Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính là cuốn sách tiếng Trung, ebook tiếng Trung cũng như giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung kế toán công ty. Các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tiễn một cách hiệu quả nhất chỉ trong thời gian ngắn nhất.
Dưới đây là giáo trình kế toán tiếng Trung nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán phải thu Thu hồi công nợ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính
Mục lục Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP THỰC DỤNG
PHẦN I. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Chương 1. Tổng quan về kế toán doanh nghiệp
Bài 1. Khái niệm và vai trò của kế toán
1. Khái niệm kế toán
2. Chức năng của kế toán
3. Nhiệm vụ của kế toán
4. Vai trò của kế toán trong quản trị doanh nghiệp
5. Mối quan hệ giữa kế toán và quản trị tài chính
Bài 2. Đối tượng kế toán
1. Tài sản
2. Nợ phải trả
3. Vốn chủ sở hữu
4. Doanh thu
5. Chi phí
6. Kết quả kinh doanh
Bài 3. Phương pháp kế toán
1. Chứng từ kế toán
2. Tài khoản kế toán
3. Tính giá
4. Tổng hợp – cân đối kế toán
Bài 4. Hệ thống tài khoản kế toán
1. TK loại 1 – Tài sản ngắn hạn
2. TK loại 2 – Tài sản dài hạn
3. TK loại 3 – Nợ phải trả
4. TK loại 4 – Vốn chủ sở hữu
5. TK loại 5 – Doanh thu
6. TK loại 6 – Chi phí sản xuất
7. TK loại 7 – Thu nhập khác
8. TK loại 8 – Chi phí khác
9. TK loại 9 – Xác định kết quả kinh doanh
________________________________________
PHẦN II. KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
Chương 2. Kế toán tiền mặt
Bài 1. Thu tiền mặt
• Quy định quản lý quỹ tiền mặt
• Phiếu thu
• Chứng từ đính kèm
• Ghi sổ quỹ tiền mặt
• Hạch toán tài khoản 111
Bài 2. Chi tiền mặt
Nghiệp vụ thực tế
1. Chi tạm ứng giám đốc
2. Chi trả nợ cá nhân
3. Chi thưởng nhân viên
4. Chi tiếp khách
5. Chi công tác phí
6. Chi mua văn phòng phẩm
7. Chi thanh toán dịch vụ nhỏ lẻ
Hồ sơ chứng từ
• Phiếu chi
• Giấy đề nghị thanh toán
• Giấy đề nghị tạm ứng
• Biên nhận tiền
Định khoản thực hành
Ví dụ:
Chi tạm ứng giám đốc:
Nợ TK 141
Có TK 111
________________________________________
Chương 3. Kế toán tiền gửi ngân hàng
Bài 1. Thu qua ngân hàng
• Khách hàng chuyển khoản
• Thu hồi công nợ
• Thu tiền vay
Bài 2. Chi qua ngân hàng
Các nghiệp vụ thực tế
1. Trả nợ vay mua ô tô
2. Gửi tiết kiệm ngân hàng
3. Nộp thuế
4. Trả lương
5. Thanh toán nhà cung cấp
6. Thanh toán nhập khẩu
7. Thanh toán bảo hiểm
Chứng từ
• Ủy nhiệm chi
• Giấy báo nợ
• Giấy báo có
• Sao kê ngân hàng
Bài tập thực hành
Lập UNC thanh toán 500 triệu đồng cho nhà cung cấp.
________________________________________
PHẦN III. KẾ TOÁN CÔNG NỢ, CHO VAY VÀ VAY NỢ
Chương 4. Kế toán các khoản phải thu
Bài 1. Cho khách hàng vay ngắn hạn
• Hồ sơ vay
• Hợp đồng vay
• Theo dõi công nợ
Bài 2. Cho chủ nhà xưởng vay dài hạn
• Xác định khoản phải thu dài hạn
• Hạch toán
• Trình bày báo cáo tài chính
Bài 3. Thu hồi nợ
• Thu gốc
• Thu lãi
• Xử lý nợ khó đòi
________________________________________
Chương 5. Kế toán vay nợ
Bài 1. Vay ngắn hạn
Bài 2. Vay dài hạn
Bài 3. Vay mua xe trả góp
Nội dung:
• Xác định nguyên giá xe
• Tách gốc và lãi
• Hạch toán từng kỳ trả nợ
Ví dụ thực hành:
Mua xe tải trị giá 1,5 tỷ đồng trả góp 5 năm.
________________________________________
PHẦN IV. KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Chương 6. Kế toán đầu tư nhà xưởng
Bài 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư
1. Khảo sát
2. Thiết kế
3. Giấy phép xây dựng
Bài 2. Chi phí xây dựng cơ bản
1. San lấp mặt bằng
2. Xây nhà xưởng
3. Xây nhà kho
4. Nhà xe
5. Nhà vệ sinh
6. Hệ thống điện
Bài 3. Quyết toán công trình
Bài 4. Bàn giao đưa vào sử dụng
________________________________________
Chương 7. Kế toán tài sản cố định
Bài 1. Mua sắm máy móc thiết bị
Theo khoản chi:
• Máy ép
• Máy cắt
• Máy CNC
• Máy đóng gói
Bài 2. Mua phương tiện vận tải
• Xe tải
• Xe nâng
• Xe du lịch
Bài 3. Khấu hao TSCĐ
1. Phương pháp đường thẳng
2. Phương pháp số dư giảm dần
3. Phương pháp theo sản lượng
Bài 4. Thanh lý TSCĐ
________________________________________
PHẦN V. KẾ TOÁN NHÂN SỰ – TIỀN LƯƠNG
Chương 8. Kế toán tiền lương
Bài 1. Lương công nhân trực tiếp sản xuất
1. Chấm công
2. Tính lương
3. Phân bổ chi phí
Bài 2. Lương bộ phận quản lý
Bài 3. Lương bộ phận bán hàng
Bài 4. Lương chuyên gia nước ngoài
Hồ sơ
• Hợp đồng lao động
• Giấy phép lao động
• Bảng chấm công
Hạch toán
Nợ 622, 627, 641, 642
Có 334
________________________________________
Chương 9. Kế toán thưởng và phúc lợi
Bài 1. Thưởng KPI
Bài 2. Thưởng doanh số
Bài 3. Thưởng tháng 13
Bài 4. Thưởng chuyên gia
Bài 5. Tiền ăn giữa ca
Bài 6. Đồng phục lao động
Bài 7. Chi phí nâng cao năng suất
________________________________________
Chương 10. Kế toán BHXH – BHYT – BHTN
1. Căn cứ đóng bảo hiểm
2. Tỷ lệ đóng
3. Hồ sơ tham gia
4. Báo tăng lao động
5. Báo giảm lao động
6. Truy thu bảo hiểm
7. Quyết toán bảo hiểm
________________________________________
PHẦN VI. KẾ TOÁN THUẾ
Chương 11. Thuế GTGT
Bài 1. Thuế GTGT đầu vào
• Điều kiện khấu trừ
• Hồ sơ hóa đơn
Bài 2. Thuế GTGT đầu ra
Bài 3. Thuế GTGT nhập khẩu
Bài 4. Hoàn thuế GTGT
Bài 5. Kê khai trên HTKK
________________________________________
Chương 12. Thuế TNDN
Bài 1. Chi phí được trừ
Phân tích toàn bộ 65 khoản chi:
• Khoản được trừ
• Khoản không được trừ
• Điều kiện chứng từ
Bài 2. Thuế TNDN tạm tính
Bài 3. Quyết toán thuế TNDN
________________________________________
Chương 13. Thuế TNCN
1. Khấu trừ thuế
2. Giảm trừ gia cảnh
3. Người nước ngoài
4. Quyết toán năm
________________________________________
PHẦN VII. KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
Chương 14. Kế toán nguyên vật liệu
Bài 1. Mua nguyên vật liệu
Bài 2. Xuất kho sản xuất
Bài 3. Kiểm kê vật tư
Bài 4. Hao hụt vật tư
Bài 5. Đánh giá tồn kho
________________________________________
Chương 15. Kế toán chi phí sản xuất chung
1. Điện sản xuất
2. Nước sản xuất
3. Thuê bảo vệ
4. Thuê nhà xưởng
5. Bảo hiểm tài sản
6. PCCC
7. Sửa chữa máy móc
8. Bảo trì thiết bị
________________________________________
Chương 16. Kế toán giá thành sản phẩm
1. Tập hợp chi phí
2. Phân bổ chi phí
3. Tính giá thành
4. Đánh giá sản phẩm dở dang
5. Kết chuyển giá thành
________________________________________
PHẦN VIII. KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU
Chương 17. Kế toán nhập khẩu
Hồ sơ nhập khẩu
• Hợp đồng
• Invoice
• Packing List
• Bill of Lading
• C/O
• Tờ khai hải quan
Các loại chi phí nhập khẩu
1. CFS
2. D/O
3. Local Charge
4. Phí hải quan
5. Thuế nhập khẩu
6. VAT nhập khẩu
7. Bảo hiểm hàng hóa
8. FedEx chứng từ
Xác định giá vốn nhập khẩu
________________________________________
Chương 18. Kế toán xuất khẩu
1. Doanh thu xuất khẩu
2. Chi phí xuất khẩu
3. Hoàn thuế
4. Hồ sơ hải quan
5. Thanh toán quốc tế
________________________________________
PHẦN IX. KẾ TOÁN QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Chương 19. Chi phí văn phòng
1. Văn phòng phẩm
2. Máy tính
3. Máy in
4. Máy photocopy
5. Máy chiếu
6. Tủ hồ sơ
7. Bàn ghế
________________________________________
Chương 20. Phần mềm quản trị doanh nghiệp
1. ERP
2. MISA
3. ECUS
4. Chữ ký số
5. Bảo trì phần mềm
________________________________________
Chương 21. Chi phí bán hàng
1. Tiếp khách
2. Giao hàng
3. Grab giao nhận
4. Marketing
5. Chăm sóc khách hàng
________________________________________
PHẦN X. THỰC HÀNH KẾ TOÁN TỔNG HỢP TOÀN DIỆN
Chương 22. Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế
Phần 1. Hạch toán từng nghiệp vụ
• Nghiệp vụ số 1 đến số 65
Phần 2. Lập chứng từ
• Phiếu thu
• Phiếu chi
• UNC
• Hóa đơn
Phần 3. Ghi sổ
• Nhật ký chung
• Sổ cái
• Sổ chi tiết
Phần 4. Khóa sổ cuối tháng
Phần 5. Lập báo cáo tài chính
1. Bảng cân đối kế toán
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
4. Thuyết minh báo cáo tài chính
Phần 6. Quyết toán thuế cuối năm
Phần 7. Thanh tra thuế và kiểm toán thực tế
Tổng hợp từ vựng kế toán tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng kế toán tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计 — Kuàijì — Kế toán — Accounting |
| 2 | 企业会计 — Qǐyè kuàijì — Kế toán doanh nghiệp — Enterprise Accounting |
| 3 | 财务管理 — Cáiwù guǎnlǐ — Quản trị tài chính — Financial Management |
| 4 | 会计对象 — Kuàijì duìxiàng — Đối tượng kế toán — Accounting Object |
| 5 | 资产 — Zīchǎn — Tài sản — Assets |
| 6 | 流动资产 — Liúdòng zīchǎn — Tài sản ngắn hạn — Current Assets |
| 7 | 非流动资产 — Fēi liúdòng zīchǎn — Tài sản dài hạn — Non-current Assets |
| 8 | 负债 — Fùzhài — Nợ phải trả — Liabilities |
| 9 | 所有者权益 — Suǒyǒuzhě quányì — Vốn chủ sở hữu — Owner’s Equity |
| 10 | 收入 — Shōurù — Doanh thu — Revenue |
| 11 | 营业收入 — Yíngyè shōurù — Doanh thu hoạt động kinh doanh — Operating Revenue |
| 12 | 成本 — Chéngběn — Giá vốn — Cost |
| 13 | 费用 — Fèiyòng — Chi phí — Expense |
| 14 | 利润 — Lìrùn — Lợi nhuận — Profit |
| 15 | 净利润 — Jìng lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — Net Profit |
| 16 | 会计凭证 — Kuàijì píngzhèng — Chứng từ kế toán — Accounting Voucher |
| 17 | 原始凭证 — Yuánshǐ píngzhèng — Chứng từ gốc — Source Document |
| 18 | 记账凭证 — Jìzhàng píngzhèng — Chứng từ ghi sổ — Journal Voucher |
| 19 | 会计科目 — Kuàijì kēmù — Tài khoản kế toán — Accounting Account |
| 20 | 借方 — Jièfāng — Bên Nợ — Debit |
| 21 | 贷方 — Dàifāng — Bên Có — Credit |
| 22 | 总账 — Zǒngzhàng — Sổ cái — General Ledger |
| 23 | 明细账 — Míngxìzhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary Ledger |
| 24 | 日记账 — Rìjìzhàng — Sổ nhật ký — Journal |
| 25 | 试算平衡表 — Shìsuàn pínghéng biǎo — Bảng cân đối phát sinh — Trial Balance |
| 26 | 资产负债表 — Zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance Sheet |
| 27 | 利润表 — Lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh — Income Statement |
| 28 | 现金流量表 — Xiànjīn liúliàng biǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement |
| 29 | 财务报表附注 — Cáiwù bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to Financial Statements |
| 30 | 财务报表 — Cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial Statements |
| 31 | 会计分录 — Kuàijì fēnlù — Định khoản kế toán — Accounting Entry |
| 32 | 会计核算 — Kuàijì hésuàn — Hạch toán kế toán — Accounting Calculation |
| 33 | 财务分析 — Cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính — Financial Analysis |
| 34 | 财务状况 — Cáiwù zhuàngkuàng — Tình hình tài chính — Financial Position |
| 35 | 经营成果 — Jīngyíng chéngguǒ — Kết quả kinh doanh — Operating Results |
| 36 | 会计年度 — Kuàijì niándù — Niên độ kế toán — Fiscal Year |
| 37 | 会计期间 — Kuàijì qījiān — Kỳ kế toán — Accounting Period |
| 38 | 期初余额 — Qīchū yú’é — Số dư đầu kỳ — Beginning Balance |
| 39 | 期末余额 — Qīmò yú’é — Số dư cuối kỳ — Ending Balance |
| 40 | 本期发生额 — Běnqī fāshēng’é — Số phát sinh trong kỳ — Current Period Amount |
| 41 | 库存现金 — Kùcún xiànjīn — Tiền mặt — Cash on Hand |
| 42 | 现金收入 — Xiànjīn shōurù — Thu tiền mặt — Cash Receipt |
| 43 | 现金支出 — Xiànjīn zhīchū — Chi tiền mặt — Cash Payment |
| 44 | 现金日记账 — Xiànjīn rìjìzhàng — Sổ quỹ tiền mặt — Cash Journal |
| 45 | 现金管理 — Xiànjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền mặt — Cash Management |
| 46 | 收款单 — Shōukuǎn dān — Phiếu thu — Receipt Voucher |
| 47 | 付款单 — Fùkuǎn dān — Phiếu chi — Payment Voucher |
| 48 | 收据 — Shōujù — Biên nhận tiền — Receipt |
| 49 | 报销单 — Bàoxiāo dān — Giấy đề nghị thanh toán — Reimbursement Form |
| 50 | 预支申请单 — Yùzhī shēnqǐng dān — Giấy đề nghị tạm ứng — Advance Request Form |
| 51 | 备用金 — Bèiyòngjīn — Tiền tạm ứng — Petty Cash |
| 52 | 暂付款 — Zànfùkuǎn — Khoản tạm ứng — Advance Payment |
| 53 | 暂收款 — Zànshōukuǎn — Khoản tạm thu — Temporary Receipt |
| 54 | 银行存款 — Yínháng cúnkuǎn — Tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit |
| 55 | 银行账户 — Yínháng zhànghù — Tài khoản ngân hàng — Bank Account |
| 56 | 开户银行 — Kāihù yínháng — Ngân hàng mở tài khoản — Account Bank |
| 57 | 银行对账单 — Yínháng duìzhàngdān — Sao kê ngân hàng — Bank Statement |
| 58 | 银行余额 — Yínháng yú’é — Số dư ngân hàng — Bank Balance |
| 59 | 转账 — Zhuǎnzhàng — Chuyển khoản — Bank Transfer |
| 60 | 汇款 — Huìkuǎn — Chuyển tiền — Remittance |
| 61 | 电汇 — Diànhuì — Điện chuyển tiền — Telegraphic Transfer |
| 62 | 网上银行 — Wǎngshàng yínháng — Internet Banking — Online Banking |
| 63 | 银行手续费 — Yínháng shǒuxùfèi — Phí ngân hàng — Bank Charge |
| 64 | 利息收入 — Lìxī shōurù — Thu nhập lãi tiền gửi — Interest Income |
| 65 | 利息支出 — Lìxī zhīchū — Chi phí lãi vay — Interest Expense |
| 66 | 存款利息 — Cúnkuǎn lìxī — Lãi tiền gửi — Deposit Interest |
| 67 | 贷款利息 — Dàikuǎn lìxī — Lãi vay — Loan Interest |
| 68 | 银行通知单 — Yínháng tōngzhīdān — Giấy báo ngân hàng — Bank Advice |
| 69 | 银行贷记通知 — Yínháng dàijì tōngzhī — Giấy báo Có — Credit Advice |
| 70 | 银行借记通知 — Yínháng jièjì tōngzhī — Giấy báo Nợ — Debit Advice |
| 71 | 付款委托书 — Fùkuǎn wěituōshū — Ủy nhiệm chi — Payment Order |
| 72 | 应收账款 — Yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu — Accounts Receivable |
| 73 | 应收货款 — Yìngshōu huòkuǎn — Tiền hàng phải thu — Trade Receivable |
| 74 | 应收金额 — Yìngshōu jīn’é — Số tiền phải thu — Amount Receivable |
| 75 | 应收余额 — Yìngshōu yú’é — Số dư phải thu — Outstanding Receivable Balance |
| 76 | 应收明细 — Yìngshōu míngxì — Chi tiết phải thu — Receivable Details |
| 77 | 应收款项 — Yìngshōu kuǎnxiàng — Các khoản phải thu — Receivables |
| 78 | 未收款项 — Wèi shōu kuǎnxiàng — Khoản chưa thu — Uncollected Receivables |
| 79 | 客户欠款 — Kèhù qiànkuǎn — Nợ khách hàng — Customer Debt |
| 80 | 客户往来账 — Kèhù wǎnglái zhàng — Công nợ khách hàng — Customer Ledger |
| 81 | 账龄 — Zhànglíng — Tuổi nợ — Aging |
| 82 | 坏账 — Huàizhàng — Nợ xấu — Bad Debt |
| 83 | 坏账准备 — Huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ xấu — Allowance for Doubtful Accounts |
| 84 | 收回欠款 — Shōuhuí qiànkuǎn — Thu hồi công nợ — Debt Collection |
| 85 | 应付账款 — Yìngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả — Accounts Payable |
| 86 | 应付货款 — Yìngfù huòkuǎn — Tiền hàng phải trả — Trade Payable |
| 87 | 应付金额 — Yìngfù jīn’é — Số tiền phải trả — Amount Payable |
| 88 | 应付余额 — Yìngfù yú’é — Số dư phải trả — Outstanding Payable Balance |
| 89 | 供应商 — Gōngyìngshāng — Nhà cung cấp — Supplier |
| 90 | 供应商往来账 — Gōngyìngshāng wǎnglái zhàng — Công nợ nhà cung cấp — Supplier Ledger |
| 91 | 货款结算 — Huòkuǎn jiésuàn — Thanh toán tiền hàng — Trade Settlement |
| 92 | 到期付款 — Dàoqī fùkuǎn — Thanh toán đến hạn — Due Payment |
| 93 | 借款 — Jièkuǎn — Khoản vay — Loan |
| 94 | 短期借款 — Duǎnqī jièkuǎn — Vay ngắn hạn — Short-term Loan |
| 95 | 长期借款 — Chángqī jièkuǎn — Vay dài hạn — Long-term Loan |
| 96 | 银行贷款 — Yínháng dàikuǎn — Vay ngân hàng — Bank Loan |
| 97 | 借款合同 — Jièkuǎn hétong — Hợp đồng vay — Loan Agreement |
| 98 | 还本 — Huánběn — Trả gốc — Principal Repayment |
| 99 | 还息 — Huánxī — Trả lãi — Interest Repayment |
| 100 | 本金 — Běnjīn — Tiền gốc — Principal |
| 101 | 分期付款 — Fēnqī fùkuǎn — Trả góp — Installment Payment |
| 102 | 融资租赁 — Róngzī zūlìn — Thuê tài chính — Finance Lease |
| 103 | 债务 — Zhàiwù — Công nợ phải trả — Debt |
| 104 | 债权 — Zhàiquán — Quyền đòi nợ — Creditor’s Right |
| 105 | 偿还债务 — Chánghuán zhàiwù — Thanh toán nợ — Debt Repayment |
| 106 | 贷款余额 — Dàikuǎn yú’é — Dư nợ vay — Outstanding Loan Balance |
| 107 | 借款期限 — Jièkuǎn qīxiàn — Thời hạn vay — Loan Term |
| 108 | 到期日 — Dàoqīrì — Ngày đáo hạn — Maturity Date |
| 109 | 担保 — Dānbǎo — Bảo lãnh — Guarantee |
| 110 | 抵押 — Dǐyā — Thế chấp — Mortgage / Collateral |
| 111 | 信用额度 — Xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng — Credit Limit |
| 112 | 资金周转 — Zījīn zhōuzhuǎn — Vòng quay vốn — Capital Turnover |
| 113 | 营运资金 — Yíngyùn zījīn — Vốn lưu động — Working Capital |
| 114 | 资金管理 — Zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn — Fund Management |
| 115 | 财务往来 — Cáiwù wǎnglái — Quan hệ công nợ tài chính — Financial Transactions |
| 116 | 对账 — Duìzhàng — Đối chiếu công nợ — Reconciliation |
| 117 | 对账单 — Duìzhàngdān — Biên bản đối chiếu công nợ — Reconciliation Statement |
| 118 | 核销 — Héxiāo — Cấn trừ công nợ — Write-off / Settlement |
| 119 | 结账 — Jiézhàng — Khóa sổ — Closing Accounts |
| 120 | 月末结账 — Yuèmò jiézhàng — Khóa sổ cuối tháng — Month-end Closing |
| 121 | 固定资产 — Gùdìng zīchǎn — Tài sản cố định — Fixed Assets |
| 122 | 固定资产原价 — Gùdìng zīchǎn yuánjià — Nguyên giá tài sản cố định — Original Cost of Fixed Assets |
| 123 | 固定资产净值 — Gùdìng zīchǎn jìngzhí — Giá trị còn lại của TSCĐ — Net Book Value |
| 124 | 固定资产折旧 — Gùdìng zīchǎn zhéjiù — Khấu hao tài sản cố định — Fixed Asset Depreciation |
| 125 | 固定资产清理 — Gùdìng zīchǎn qīnglǐ — Thanh lý tài sản cố định — Fixed Asset Disposal |
| 126 | 固定资产盘点 — Gùdìng zīchǎn pándiǎn — Kiểm kê tài sản cố định — Fixed Asset Inventory |
| 127 | 固定资产卡片 — Gùdìng zīchǎn kǎpiàn — Thẻ tài sản cố định — Fixed Asset Card |
| 128 | 固定资产编号 — Gùdìng zīchǎn biānhào — Mã tài sản cố định — Fixed Asset Code |
| 129 | 机器设备 — Jīqì shèbèi — Máy móc thiết bị — Machinery and Equipment |
| 130 | 生产设备 — Shēngchǎn shèbèi — Thiết bị sản xuất — Production Equipment |
| 131 | 机械设备 — Jīxiè shèbèi — Thiết bị cơ khí — Mechanical Equipment |
| 132 | 压机 — Yājī — Máy ép — Press Machine |
| 133 | 切割机 — Qiēgējī — Máy cắt — Cutting Machine |
| 134 | 数控机床 — Shùkòng jīchuáng — Máy CNC — CNC Machine |
| 135 | 包装机 — Bāozhuāngjī — Máy đóng gói — Packaging Machine |
| 136 | 运输设备 — Yùnshū shèbèi — Thiết bị vận tải — Transportation Equipment |
| 137 | 卡车 — Kǎchē — Xe tải — Truck |
| 138 | 叉车 — Chāchē — Xe nâng — Forklift |
| 139 | 客车 — Kèchē — Xe du lịch — Passenger Vehicle |
| 140 | 办公设备 — Bàngōng shèbèi — Thiết bị văn phòng — Office Equipment |
| 141 | 电脑 — Diànnǎo — Máy tính — Computer |
| 142 | 打印机 — Dǎyìnjī — Máy in — Printer |
| 143 | 复印机 — Fùyìnjī — Máy photocopy — Photocopier |
| 144 | 投影仪 — Tóuyǐngyí — Máy chiếu — Projector |
| 145 | 文件柜 — Wénjiànguì — Tủ hồ sơ — Filing Cabinet |
| 146 | 办公桌椅 — Bàngōng zhuōyǐ — Bàn ghế văn phòng — Office Furniture |
| 147 | 厂房 — Chǎngfáng — Nhà xưởng — Factory Building |
| 148 | 仓库 — Cāngkù — Nhà kho — Warehouse |
| 149 | 停车场 — Tíngchēchǎng — Nhà xe — Parking Area |
| 150 | 卫生间 — Wèishēngjiān — Nhà vệ sinh — Restroom |
| 151 | 电力系统 — Diànlì xìtǒng — Hệ thống điện — Electrical System |
| 152 | 建筑工程 — Jiànzhù gōngchéng — Công trình xây dựng — Construction Project |
| 153 | 在建工程 — Zàijiàn gōngchéng — Xây dựng cơ bản dở dang — Construction in Progress |
| 154 | 工程结算 — Gōngchéng jiésuàn — Quyết toán công trình — Project Settlement |
| 155 | 工程验收 — Gōngchéng yànshōu — Nghiệm thu công trình — Project Acceptance |
| 156 | 投资成本 — Tóuzī chéngběn — Chi phí đầu tư — Investment Cost |
| 157 | 勘察费用 — Kānchá fèiyòng — Chi phí khảo sát — Survey Cost |
| 158 | 设计费用 — Shèjì fèiyòng — Chi phí thiết kế — Design Cost |
| 159 | 建筑许可证 — Jiànzhù xǔkězhèng — Giấy phép xây dựng — Construction Permit |
| 160 | 土地平整费 — Tǔdì píngzhěng fèi — Chi phí san lấp mặt bằng — Land Leveling Cost |
| 161 | 安装费用 — Ānzhuāng fèiyòng — Chi phí lắp đặt — Installation Cost |
| 162 | 调试费用 — Tiáoshì fèiyòng — Chi phí chạy thử — Testing Cost |
| 163 | 验收费 — Yànshōu fèi — Chi phí nghiệm thu — Acceptance Cost |
| 164 | 资本化 — Zīběnhuà — Vốn hóa chi phí — Capitalization |
| 165 | 折旧 — Zhéjiù — Khấu hao — Depreciation |
| 166 | 累计折旧 — Lěijì zhéjiù — Hao mòn lũy kế — Accumulated Depreciation |
| 167 | 月折旧额 — Yuè zhéjiù’é — Mức khấu hao tháng — Monthly Depreciation |
| 168 | 年折旧额 — Nián zhéjiù’é — Mức khấu hao năm — Annual Depreciation |
| 169 | 折旧方法 — Zhéjiù fāngfǎ — Phương pháp khấu hao — Depreciation Method |
| 170 | 直线法 — Zhíxiànfǎ — Phương pháp đường thẳng — Straight-line Method |
| 171 | 双倍余额递减法 — Shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ — Phương pháp số dư giảm dần — Declining Balance Method |
| 172 | 工作量法 — Gōngzuòliàng fǎ — Phương pháp theo sản lượng — Units of Production Method |
| 173 | 使用年限 — Shǐyòng niánxiàn — Thời gian sử dụng — Useful Life |
| 174 | 残值 — Cánzhí — Giá trị thu hồi — Salvage Value |
| 175 | 残值率 — Cánzhílǜ — Tỷ lệ giá trị thu hồi — Salvage Rate |
| 176 | 报废 — Bàofèi — Thanh lý, loại bỏ — Scrapping |
| 177 | 处置收益 — Chǔzhì shōuyì — Lãi thanh lý tài sản — Disposal Gain |
| 178 | 处置损失 — Chǔzhì sǔnshī — Lỗ thanh lý tài sản — Disposal Loss |
| 179 | 转让资产 — Zhuǎnràng zīchǎn — Chuyển nhượng tài sản — Asset Transfer |
| 180 | 资产评估 — Zīchǎn pínggū — Định giá tài sản — Asset Valuation |
| 181 | 资产重估 — Zīchǎn chónggū — Đánh giá lại tài sản — Asset Revaluation |
| 182 | 设备维护 — Shèbèi wéihù — Bảo trì thiết bị — Equipment Maintenance |
| 183 | 设备保养 — Shèbèi bǎoyǎng — Bảo dưỡng thiết bị — Equipment Servicing |
| 184 | 设备维修 — Shèbèi wéixiū — Sửa chữa thiết bị — Equipment Repair |
| 185 | 大修费用 — Dàxiū fèiyòng — Chi phí đại tu — Major Repair Cost |
| 186 | 日常维修费 — Rìcháng wéixiū fèi — Chi phí sửa chữa thường xuyên — Routine Repair Cost |
| 187 | 技术改造 — Jìshù gǎizào — Cải tạo kỹ thuật — Technical Upgrade |
| 188 | 资产增加 — Zīchǎn zēngjiā — Tăng tài sản — Asset Increase |
| 189 | 资产减少 — Zīchǎn jiǎnshǎo — Giảm tài sản — Asset Decrease |
| 190 | 资产转移 — Zīchǎn zhuǎnyí — Điều chuyển tài sản — Asset Transfer |
| 191 | 资产损失 — Zīchǎn sǔnshī — Tổn thất tài sản — Asset Loss |
| 192 | 资产盘盈 — Zīchǎn pányíng — Thừa tài sản — Asset Surplus |
| 193 | 资产盘亏 — Zīchǎn pánkuī — Thiếu tài sản — Asset Shortage |
| 194 | 实物资产 — Shíwù zīchǎn — Tài sản hữu hình — Tangible Asset |
| 195 | 无形资产 — Wúxíng zīchǎn — Tài sản vô hình — Intangible Asset |
| 196 | 软件 — Ruǎnjiàn — Phần mềm — Software |
| 197 | ERP系统 — ERP xìtǒng — Hệ thống ERP — ERP System |
| 198 | 软件维护费 — Ruǎnjiàn wéihù fèi — Chi phí bảo trì phần mềm — Software Maintenance Fee |
| 199 | 数字签名 — Shùzì qiānmíng — Chữ ký số — Digital Signature |
| 200 | 管理软件 — Guǎnlǐ ruǎnjiàn — Phần mềm quản trị — Management Software |
| 201 | 工资 — Gōngzī — Tiền lương — Salary |
| 202 | 基本工资 — Jīběn gōngzī — Lương cơ bản — Basic Salary |
| 203 | 月工资 — Yuè gōngzī — Lương tháng — Monthly Salary |
| 204 | 日工资 — Rì gōngzī — Lương ngày — Daily Wage |
| 205 | 小时工资 — Xiǎoshí gōngzī — Lương giờ — Hourly Wage |
| 206 | 工资表 — Gōngzī biǎo — Bảng lương — Payroll Sheet |
| 207 | 工资单 — Gōngzī dān — Phiếu lương — Payslip |
| 208 | 发工资 — Fā gōngzī — Trả lương — Pay Salary |
| 209 | 应付工资 — Yìngfù gōngzī — Lương phải trả — Salaries Payable |
| 210 | 工资核算 — Gōngzī hésuàn — Hạch toán tiền lương — Payroll Accounting |
| 211 | 工资结算 — Gōngzī jiésuàn — Quyết toán lương — Salary Settlement |
| 212 | 工资成本 — Gōngzī chéngběn — Chi phí tiền lương — Labor Cost |
| 213 | 工资费用 — Gōngzī fèiyòng — Chi phí lương — Salary Expense |
| 214 | 工资分配 — Gōngzī fēnpèi — Phân bổ lương — Salary Allocation |
| 215 | 考勤表 — Kǎoqín biǎo — Bảng chấm công — Attendance Sheet |
| 216 | 考勤记录 — Kǎoqín jìlù — Dữ liệu chấm công — Attendance Record |
| 217 | 出勤天数 — Chūqín tiānshù — Số ngày công — Working Days |
| 218 | 缺勤 — Quēqín — Nghỉ không phép — Absence |
| 219 | 请假 — Qǐngjià — Nghỉ phép — Leave |
| 220 | 加班 — Jiābān — Tăng ca — Overtime |
| 221 | 加班费 — Jiābān fèi — Tiền tăng ca — Overtime Pay |
| 222 | 夜班津贴 — Yèbān jīntiē — Phụ cấp ca đêm — Night Shift Allowance |
| 223 | 岗位津贴 — Gǎngwèi jīntiē — Phụ cấp chức vụ — Position Allowance |
| 224 | 交通补贴 — Jiāotōng bǔtiē — Phụ cấp đi lại — Transportation Allowance |
| 225 | 电话补贴 — Diànhuà bǔtiē — Phụ cấp điện thoại — Telephone Allowance |
| 226 | 住房补贴 — Zhùfáng bǔtiē — Phụ cấp nhà ở — Housing Allowance |
| 227 | 餐费补贴 — Cānfèi bǔtiē — Phụ cấp ăn trưa — Meal Allowance |
| 228 | 出差补贴 — Chūchāi bǔtiē — Phụ cấp công tác — Travel Allowance |
| 229 | 绩效工资 — Jìxiào gōngzī — Lương hiệu suất — Performance Salary |
| 230 | 绩效奖金 — Jìxiào jiǎngjīn — Thưởng KPI — KPI Bonus |
| 231 | 销售提成 — Xiāoshòu tíchéng — Hoa hồng bán hàng — Sales Commission |
| 232 | 销售奖金 — Xiāoshòu jiǎngjīn — Thưởng doanh số — Sales Bonus |
| 233 | 年终奖 — Niánzhōng jiǎng — Thưởng cuối năm — Year-end Bonus |
| 234 | 十三薪 — Shísān xīn — Thưởng tháng 13 — 13th Month Salary |
| 235 | 特别奖金 — Tèbié jiǎngjīn — Thưởng đặc biệt — Special Bonus |
| 236 | 专家奖金 — Zhuānjiā jiǎngjīn — Thưởng chuyên gia — Expert Bonus |
| 237 | 奖金 — Jiǎngjīn — Tiền thưởng — Bonus |
| 238 | 福利费 — Fúlì fèi — Chi phí phúc lợi — Welfare Expense |
| 239 | 员工福利 — Yuángōng fúlì — Phúc lợi nhân viên — Employee Benefits |
| 240 | 员工食堂 — Yuángōng shítáng — Nhà ăn nhân viên — Employee Canteen |
| 241 | 工作服 — Gōngzuòfú — Đồng phục lao động — Uniform |
| 242 | 劳保用品 — Láobǎo yòngpǐn — Đồ bảo hộ lao động — Labor Protection Equipment |
| 243 | 培训费用 — Péixùn fèiyòng — Chi phí đào tạo — Training Expense |
| 244 | 员工培训 — Yuángōng péixùn — Đào tạo nhân viên — Employee Training |
| 245 | 劳动合同 — Láodòng hétong — Hợp đồng lao động — Labor Contract |
| 246 | 劳动关系 — Láodòng guānxì — Quan hệ lao động — Labor Relation |
| 247 | 员工档案 — Yuángōng dàng’àn — Hồ sơ nhân viên — Employee File |
| 248 | 员工信息 — Yuángōng xìnxī — Thông tin nhân viên — Employee Information |
| 249 | 外国专家 — Wàiguó zhuānjiā — Chuyên gia nước ngoài — Foreign Expert |
| 250 | 工作许可证 — Gōngzuò xǔkězhèng — Giấy phép lao động — Work Permit |
| 251 | 社会保险 — Shèhuì bǎoxiǎn — Bảo hiểm xã hội — Social Insurance |
| 252 | 医疗保险 — Yīliáo bǎoxiǎn — Bảo hiểm y tế — Health Insurance |
| 253 | 失业保险 — Shīyè bǎoxiǎn — Bảo hiểm thất nghiệp — Unemployment Insurance |
| 254 | 工伤保险 — Gōngshāng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tai nạn lao động — Work Injury Insurance |
| 255 | 生育保险 — Shēngyù bǎoxiǎn — Bảo hiểm thai sản — Maternity Insurance |
| 256 | 保险费 — Bǎoxiǎn fèi — Phí bảo hiểm — Insurance Premium |
| 257 | 保险基数 — Bǎoxiǎn jīshù — Mức đóng bảo hiểm — Insurance Base Salary |
| 258 | 保险比例 — Bǎoxiǎn bǐlì — Tỷ lệ đóng bảo hiểm — Insurance Rate |
| 259 | 缴纳保险 — Jiǎonà bǎoxiǎn — Nộp bảo hiểm — Pay Insurance |
| 260 | 补缴保险 — Bǔjiǎo bǎoxiǎn — Truy thu bảo hiểm — Insurance Back Payment |
| 261 | 保险结算 — Bǎoxiǎn jiésuàn — Quyết toán bảo hiểm — Insurance Settlement |
| 262 | 参保人员 — Cānbǎo rényuán — Người tham gia bảo hiểm — Insured Person |
| 263 | 增加员工申报 — Zēngjiā yuángōng shēnbào — Báo tăng lao động — Employee Increase Declaration |
| 264 | 减少员工申报 — Jiǎnshǎo yuángōng shēnbào — Báo giảm lao động — Employee Decrease Declaration |
| 265 | 社保缴费单 — Shèbǎo jiǎofèi dān — Phiếu đóng BHXH — Social Insurance Payment Slip |
| 266 | 养老保险 — Yǎnglǎo bǎoxiǎn — Bảo hiểm hưu trí — Pension Insurance |
| 267 | 退休金 — Tuìxiūjīn — Lương hưu — Pension |
| 268 | 保险待遇 — Bǎoxiǎn dàiyù — Chế độ bảo hiểm — Insurance Benefits |
| 269 | 工资扣款 — Gōngzī kòukuǎn — Khấu trừ lương — Salary Deduction |
| 270 | 扣税 — Kòushuì — Khấu trừ thuế — Tax Withholding |
| 271 | 个人所得税 — Gèrén suǒdéshuì — Thuế thu nhập cá nhân — Personal Income Tax |
| 272 | 应纳税所得额 — Yìng nàshuì suǒdé’é — Thu nhập tính thuế — Taxable Income |
| 273 | 税前工资 — Shuìqián gōngzī — Lương trước thuế — Gross Salary |
| 274 | 税后工资 — Shuìhòu gōngzī — Lương sau thuế — Net Salary |
| 275 | 实发工资 — Shífā gōngzī — Lương thực nhận — Net Pay |
| 276 | 应发工资 — Yìngfā gōngzī — Lương phải trả — Gross Pay |
| 277 | 工资总额 — Gōngzī zǒng’é — Tổng quỹ lương — Total Payroll |
| 278 | 人工成本 — Réngōng chéngběn — Chi phí nhân công — Labor Cost |
| 279 | 生产工人工资 — Shēngchǎn gōngrén gōngzī — Lương công nhân sản xuất — Production Workers’ Salary |
| 280 | 管理人员工资 — Guǎnlǐ rényuán gōngzī — Lương nhân viên quản lý — Administrative Salary |
| 281 | 销售人员工资 — Xiāoshòu rényuán gōngzī — Lương nhân viên bán hàng — Sales Staff Salary |
| 282 | 直接人工 — Zhíjiē réngōng — Chi phí nhân công trực tiếp — Direct Labor |
| 283 | 间接人工 — Jiànjiē réngōng — Chi phí nhân công gián tiếp — Indirect Labor |
| 284 | 人事部门 — Rénshì bùmén — Phòng nhân sự — Human Resources Department |
| 285 | 人力资源 — Rénlì zīyuán — Nguồn nhân lực — Human Resources |
| 286 | 员工考核 — Yuángōng kǎohé — Đánh giá nhân viên — Employee Evaluation |
| 287 | 绩效考核 — Jìxiào kǎohé — Đánh giá KPI — Performance Evaluation |
| 288 | 录用员工 — Lùyòng yuángōng — Tuyển dụng nhân viên — Employee Recruitment |
| 289 | 离职员工 — Lízhí yuángōng — Nhân viên nghỉ việc — Resigned Employee |
| 290 | 工资支付凭证 — Gōngzī zhīfù píngzhèng — Chứng từ chi lương — Payroll Voucher |
| 291 | 工资明细表 — Gōngzī míngxì biǎo — Bảng chi tiết lương — Payroll Detail Report |
| 292 | 薪酬管理 — Xīnchóu guǎnlǐ — Quản lý tiền lương — Compensation Management |
| 293 | 薪资结构 — Xīnzī jiégòu — Cơ cấu tiền lương — Salary Structure |
| 294 | 福利政策 — Fúlì zhèngcè — Chính sách phúc lợi — Welfare Policy |
| 295 | 劳动成本 — Láodòng chéngběn — Chi phí lao động — Labor Cost |
| 296 | 人员编制 — Rényuán biānzhì — Biên chế nhân sự — Staffing Structure |
| 297 | 工资预算 — Gōngzī yùsuàn — Ngân sách tiền lương — Payroll Budget |
| 298 | 用工成本 — Yònggōng chéngběn — Chi phí sử dụng lao động — Employment Cost |
| 299 | 员工补偿 — Yuángōng bǔcháng — Bồi thường cho nhân viên — Employee Compensation |
| 300 | 薪资核算 — Xīnzī hésuàn — Hạch toán tiền lương — Payroll Calculation |
| 301 | 增值税 — Zēngzhíshuì — Thuế giá trị gia tăng — Value Added Tax (VAT) |
| 302 | 进项增值税 — Jìnxiàng zēngzhíshuì — Thuế GTGT đầu vào — Input VAT |
| 303 | 销项增值税 — Xiāoxiàng zēngzhíshuì — Thuế GTGT đầu ra — Output VAT |
| 304 | 可抵扣增值税 — Kě dǐkòu zēngzhíshuì — Thuế GTGT được khấu trừ — Deductible VAT |
| 305 | 增值税专用发票 — Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn GTGT — VAT Invoice |
| 306 | 增值税普通发票 — Zēngzhíshuì pǔtōng fāpiào — Hóa đơn thông thường — Ordinary Invoice |
| 307 | 发票 — Fāpiào — Hóa đơn — Invoice |
| 308 | 电子发票 — Diànzǐ fāpiào — Hóa đơn điện tử — E-invoice |
| 309 | 发票号码 — Fāpiào hàomǎ — Số hóa đơn — Invoice Number |
| 310 | 发票日期 — Fāpiào rìqī — Ngày hóa đơn — Invoice Date |
| 311 | 开具发票 — Kāijù fāpiào — Xuất hóa đơn — Issue Invoice |
| 312 | 作废发票 — Zuòfèi fāpiào — Hủy hóa đơn — Void Invoice |
| 313 | 红字发票 — Hóngzì fāpiào — Hóa đơn điều chỉnh giảm — Credit Note Invoice |
| 314 | 蓝字发票 — Lánzì fāpiào — Hóa đơn gốc — Original Invoice |
| 315 | 发票联 — Fāpiào lián — Liên hóa đơn — Invoice Copy |
| 316 | 发票清单 — Fāpiào qīngdān — Bảng kê hóa đơn — Invoice List |
| 317 | 发票查验 — Fāpiào cháyàn — Tra cứu hóa đơn — Invoice Verification |
| 318 | 税务发票 — Shuìwù fāpiào — Hóa đơn thuế — Tax Invoice |
| 319 | 税率 — Shuìlǜ — Thuế suất — Tax Rate |
| 320 | 税额 — Shuì’é — Số thuế — Tax Amount |
| 321 | 含税价格 — Hánshuì jiàgé — Giá đã gồm thuế — Tax-inclusive Price |
| 322 | 不含税价格 — Bù hánshuì jiàgé — Giá chưa gồm thuế — Tax-exclusive Price |
| 323 | 税前金额 — Shuìqián jīn’é — Giá trị trước thuế — Pre-tax Amount |
| 324 | 税后金额 — Shuìhòu jīn’é — Giá trị sau thuế — After-tax Amount |
| 325 | 税务机关 — Shuìwù jīguān — Cơ quan thuế — Tax Authority |
| 326 | 纳税人 — Nàshuìrén — Người nộp thuế — Taxpayer |
| 327 | 一般纳税人 — Yībān nàshuìrén — Doanh nghiệp kê khai VAT khấu trừ — General VAT Taxpayer |
| 328 | 小规模纳税人 — Xiǎoguīmó nàshuìrén — Doanh nghiệp nộp VAT trực tiếp — Small-scale Taxpayer |
| 329 | 纳税义务 — Nàshuì yìwù — Nghĩa vụ thuế — Tax Obligation |
| 330 | 纳税申报 — Nàshuì shēnbào — Kê khai thuế — Tax Declaration |
| 331 | 纳税期限 — Nàshuì qīxiàn — Thời hạn nộp thuế — Tax Deadline |
| 332 | 申报表 — Shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế — Tax Return |
| 333 | 税务登记 — Shuìwù dēngjì — Đăng ký thuế — Tax Registration |
| 334 | 税号 — Shuìhào — Mã số thuế — Tax Code |
| 335 | 企业所得税 — Qǐyè suǒdéshuì — Thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate Income Tax |
| 336 | 企业所得税申报 — Qǐyè suǒdéshuì shēnbào — Kê khai thuế TNDN — Corporate Tax Filing |
| 337 | 企业所得税汇算清缴 — Qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo — Quyết toán thuế TNDN — Corporate Tax Finalization |
| 338 | 应纳税所得额 — Yìng nàshuì suǒdé’é — Thu nhập chịu thuế — Taxable Income |
| 339 | 应纳税额 — Yìng nàshuì’é — Số thuế phải nộp — Tax Payable |
| 340 | 暂缴企业所得税 — Zànjiǎo qǐyè suǒdéshuì — Thuế TNDN tạm nộp — Provisional Corporate Tax |
| 341 | 税前利润 — Shuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước thuế — Profit Before Tax |
| 342 | 税后利润 — Shuìhòu lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — Profit After Tax |
| 343 | 可扣除费用 — Kě kòuchú fèiyòng — Chi phí được trừ — Deductible Expense |
| 344 | 不可扣除费用 — Bùkě kòuchú fèiyòng — Chi phí không được trừ — Non-deductible Expense |
| 345 | 合理费用 — Hélǐ fèiyòng — Chi phí hợp lý — Reasonable Expense |
| 346 | 税务调整 — Shuìwù tiáozhěng — Điều chỉnh thuế — Tax Adjustment |
| 347 | 税务差异 — Shuìwù chāyì — Chênh lệch thuế — Tax Difference |
| 348 | 永久性差异 — Yǒngjiǔxìng chāyì — Chênh lệch vĩnh viễn — Permanent Difference |
| 349 | 暂时性差异 — Zànshíxìng chāyì — Chênh lệch tạm thời — Temporary Difference |
| 350 | 税收优惠 — Shuìshōu yōuhuì — Ưu đãi thuế — Tax Incentive |
| 351 | 税收减免 — Shuìshōu jiǎnmiǎn — Miễn giảm thuế — Tax Exemption |
| 352 | 税收政策 — Shuìshōu zhèngcè — Chính sách thuế — Tax Policy |
| 353 | 个税申报 — Gèshuì shēnbào — Kê khai thuế TNCN — PIT Declaration |
| 354 | 个税扣缴 — Gèshuì kòujiǎo — Khấu trừ thuế TNCN — PIT Withholding |
| 355 | 扣缴义务人 — Kòujiǎo yìwùrén — Đơn vị khấu trừ thuế — Withholding Agent |
| 356 | 综合所得 — Zōnghé suǒdé — Thu nhập tổng hợp — Comprehensive Income |
| 357 | 工资薪金所得 — Gōngzī xīnjīn suǒdé — Thu nhập tiền lương tiền công — Employment Income |
| 358 | 劳务报酬所得 — Láowù bàochóu suǒdé — Thu nhập dịch vụ — Service Income |
| 359 | 应税收入 — Yìngshuì shōurù — Thu nhập chịu thuế — Taxable Revenue |
| 360 | 免税收入 — Miǎnshuì shōurù — Thu nhập miễn thuế — Tax-exempt Income |
| 361 | 起征点 — Qǐzhēngdiǎn — Mức giảm trừ cơ bản — Tax Threshold |
| 362 | 家庭减免 — Jiātíng jiǎnmiǎn — Giảm trừ gia cảnh — Family Deduction |
| 363 | 被抚养人 — Bèi fǔyǎngrén — Người phụ thuộc — Dependent |
| 364 | 税务居民 — Shuìwù jūmín — Cá nhân cư trú — Tax Resident |
| 365 | 非税务居民 — Fēi shuìwù jūmín — Cá nhân không cư trú — Non-resident Taxpayer |
| 366 | 外国员工 — Wàiguó yuángōng — Lao động nước ngoài — Foreign Employee |
| 367 | 外籍专家 — Wàijí zhuānjiā — Chuyên gia nước ngoài — Foreign Expert |
| 368 | 年度汇算 — Niándù huìsuàn — Quyết toán thuế năm — Annual Tax Finalization |
| 369 | 税务风险 — Shuìwù fēngxiǎn — Rủi ro thuế — Tax Risk |
| 370 | 税务筹划 — Shuìwù chóuhuà — Hoạch định thuế — Tax Planning |
| 371 | 税务检查 — Shuìwù jiǎnchá — Kiểm tra thuế — Tax Inspection |
| 372 | 税务稽查 — Shuìwù jīchá — Thanh tra thuế — Tax Audit |
| 373 | 税务处罚 — Shuìwù chǔfá — Xử phạt thuế — Tax Penalty |
| 374 | 滞纳金 — Zhìnàjīn — Tiền chậm nộp thuế — Late Payment Interest |
| 375 | 补税 — Bǔshuì — Truy thu thuế — Additional Tax Assessment |
| 376 | 退税 — Tuìshuì — Hoàn thuế — Tax Refund |
| 377 | 增值税退税 — Zēngzhíshuì tuìshuì — Hoàn thuế GTGT — VAT Refund |
| 378 | 出口退税 — Chūkǒu tuìshuì — Hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund |
| 379 | 进口增值税 — Jìnkǒu zēngzhíshuì — Thuế GTGT nhập khẩu — Import VAT |
| 380 | 进口关税 — Jìnkǒu guānshuì — Thuế nhập khẩu — Import Duty |
| 381 | 海关税款 — Hǎiguān shuìkuǎn — Thuế hải quan — Customs Tax |
| 382 | 税务证明 — Shuìwù zhèngmíng — Chứng từ thuế — Tax Certificate |
| 383 | 完税证明 — Wánshuì zhèngmíng — Chứng từ nộp thuế — Tax Payment Certificate |
| 384 | 完税凭证 — Wánshuì píngzhèng — Chứng từ hoàn thành nghĩa vụ thuế — Tax Receipt |
| 385 | 纳税记录 — Nàshuì jìlù — Lịch sử nộp thuế — Tax Record |
| 386 | 税务系统 — Shuìwù xìtǒng — Hệ thống thuế điện tử — E-tax System |
| 387 | 网上报税 — Wǎngshàng bàoshuì — Kê khai thuế điện tử — E-tax Filing |
| 388 | 电子税务局 — Diànzǐ shuìwùjú — Cổng thông tin thuế điện tử — Electronic Tax Portal |
| 389 | 纳税申报表 — Nàshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai nộp thuế — Tax Return Form |
| 390 | 月度申报 — Yuèdù shēnbào — Kê khai theo tháng — Monthly Filing |
| 391 | 季度申报 — Jìdù shēnbào — Kê khai theo quý — Quarterly Filing |
| 392 | 年度申报 — Niándù shēnbào — Kê khai năm — Annual Filing |
| 393 | 纳税评估 — Nàshuì pínggū — Đánh giá tuân thủ thuế — Tax Assessment |
| 394 | 税务合规 — Shuìwù héguī — Tuân thủ thuế — Tax Compliance |
| 395 | 税收征管 — Shuìshōu zhēngguǎn — Quản lý thu thuế — Tax Administration |
| 396 | 税源管理 — Shuìyuán guǎnlǐ — Quản lý nguồn thu thuế — Tax Source Management |
| 397 | 稽查报告 — Jīchá bàogào — Báo cáo thanh tra thuế — Tax Audit Report |
| 398 | 税务顾问 — Shuìwù gùwèn — Tư vấn thuế — Tax Consultant |
| 399 | 注册税务师 — Zhùcè shuìwùshī — Chuyên gia tư vấn thuế — Certified Tax Advisor |
| 400 | 原材料 — Yuáncáiliào — Nguyên vật liệu — Raw Materials |
| 401 | 辅助材料 — Fǔzhù cáiliào — Vật liệu phụ — Auxiliary Materials |
| 402 | 包装材料 — Bāozhuāng cáiliào — Vật liệu đóng gói — Packaging Materials |
| 403 | 燃料 — Ránliào — Nhiên liệu — Fuel |
| 404 | 备品备件 — Bèipǐn bèijiàn — Phụ tùng thay thế — Spare Parts |
| 405 | 材料采购 — Cáiliào cǎigòu — Mua nguyên vật liệu — Material Purchasing |
| 406 | 采购订单 — Cǎigòu dìngdān — Đơn đặt hàng — Purchase Order |
| 407 | 采购合同 — Cǎigòu hétong — Hợp đồng mua hàng — Purchase Contract |
| 408 | 材料入库 — Cáiliào rùkù — Nhập kho nguyên vật liệu — Material Receipt |
| 409 | 材料出库 — Cáiliào chūkù — Xuất kho nguyên vật liệu — Material Issue |
| 410 | 入库单 — Rùkùdān — Phiếu nhập kho — Goods Receipt Note |
| 411 | 出库单 — Chūkùdān — Phiếu xuất kho — Goods Issue Note |
| 412 | 仓库 — Cāngkù — Kho hàng — Warehouse |
| 413 | 仓库管理 — Cāngkù guǎnlǐ — Quản lý kho — Warehouse Management |
| 414 | 库存 — Kùcún — Hàng tồn kho — Inventory |
| 415 | 库存数量 — Kùcún shùliàng — Số lượng tồn kho — Inventory Quantity |
| 416 | 库存金额 — Kùcún jīn’é — Giá trị tồn kho — Inventory Value |
| 417 | 库存盘点 — Kùcún pándiǎn — Kiểm kê tồn kho — Inventory Count |
| 418 | 库存差异 — Kùcún chāyì — Chênh lệch tồn kho — Inventory Variance |
| 419 | 库存管理 — Kùcún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho — Inventory Management |
| 420 | 存货 — Cúnhuò — Hàng tồn kho — Stock Inventory |
| 421 | 存货成本 — Cúnhuò chéngběn — Giá vốn tồn kho — Inventory Cost |
| 422 | 存货跌价准备 — Cúnhuò diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá tồn kho — Inventory Provision |
| 423 | 安全库存 — Ānquán kùcún — Tồn kho an toàn — Safety Stock |
| 424 | 最低库存 — Zuìdī kùcún — Tồn kho tối thiểu — Minimum Stock |
| 425 | 最高库存 — Zuìgāo kùcún — Tồn kho tối đa — Maximum Stock |
| 426 | 库存周转率 — Kùcún zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tồn kho — Inventory Turnover |
| 427 | 材料编码 — Cáiliào biānmǎ — Mã vật tư — Material Code |
| 428 | 材料清单 — Cáiliào qīngdān — Danh mục vật tư — Material List |
| 429 | 领料单 — Lǐngliào dān — Phiếu lĩnh vật tư — Material Requisition Slip |
| 430 | 退料单 — Tuìliào dān — Phiếu trả vật tư — Material Return Slip |
| 431 | 材料消耗 — Cáiliào xiāohào — Tiêu hao vật tư — Material Consumption |
| 432 | 材料损耗 — Cáiliào sǔnhào — Hao hụt vật tư — Material Loss |
| 433 | 正常损耗 — Zhèngcháng sǔnhào — Hao hụt bình thường — Normal Loss |
| 434 | 非正常损耗 — Fēizhèngcháng sǔnhào — Hao hụt bất thường — Abnormal Loss |
| 435 | 废料 — Fèiliào — Phế liệu — Scrap Materials |
| 436 | 废品 — Fèipǐn — Hàng hỏng — Defective Goods |
| 437 | 生产成本 — Shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất — Production Cost |
| 438 | 制造成本 — Zhìzào chéngběn — Giá thành sản xuất — Manufacturing Cost |
| 439 | 产品成本 — Chǎnpǐn chéngběn — Giá thành sản phẩm — Product Cost |
| 440 | 成本核算 — Chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí — Cost Accounting |
| 441 | 成本计算 — Chéngběn jìsuàn — Tính giá thành — Cost Calculation |
| 442 | 成本分析 — Chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí — Cost Analysis |
| 443 | 成本控制 — Chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Cost Control |
| 444 | 成本中心 — Chéngběn zhōngxīn — Trung tâm chi phí — Cost Center |
| 445 | 直接材料 — Zhíjiē cáiliào — Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp — Direct Materials |
| 446 | 制造费用 — Zhìzào fèiyòng — Chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead |
| 447 | 间接费用 — Jiànjiē fèiyòng — Chi phí gián tiếp — Indirect Cost |
| 448 | 间接材料 — Jiànjiē cáiliào — Vật liệu gián tiếp — Indirect Materials |
| 449 | 间接人工 — Jiànjiē réngōng — Nhân công gián tiếp — Indirect Labor |
| 450 | 电费 — Diànfèi — Chi phí điện — Electricity Expense |
| 451 | 水费 — Shuǐfèi — Chi phí nước — Water Expense |
| 452 | 厂房租金 — Chǎngfáng zūjīn — Tiền thuê nhà xưởng — Factory Rent |
| 453 | 保安费 — Bǎo’ānfèi — Chi phí bảo vệ — Security Expense |
| 454 | 消防费 — Xiāofángfèi — Chi phí PCCC — Fire Protection Expense |
| 455 | 财产保险费 — Cáichǎn bǎoxiǎnfèi — Bảo hiểm tài sản — Property Insurance Expense |
| 456 | 设备维修费 — Shèbèi wéixiūfèi — Chi phí sửa chữa máy móc — Equipment Repair Expense |
| 457 | 设备保养费 — Shèbèi bǎoyǎngfèi — Chi phí bảo trì thiết bị — Maintenance Expense |
| 458 | 生产车间 — Shēngchǎn chējiān — Phân xưởng sản xuất — Production Workshop |
| 459 | 生产线 — Shēngchǎnxiàn — Dây chuyền sản xuất — Production Line |
| 460 | 生产计划 — Shēngchǎn jìhuà — Kế hoạch sản xuất — Production Plan |
| 461 | 生产订单 — Shēngchǎn dìngdān — Lệnh sản xuất — Production Order |
| 462 | 在产品 — Zàichǎnpǐn — Sản phẩm dở dang — Work in Process |
| 463 | 半成品 — Bànchéngpǐn — Bán thành phẩm — Semi-finished Goods |
| 464 | 成品 — Chéngpǐn — Thành phẩm — Finished Goods |
| 465 | 成品入库 — Chéngpǐn rùkù — Nhập kho thành phẩm — Finished Goods Receipt |
| 466 | 成品出库 — Chéngpǐn chūkù — Xuất kho thành phẩm — Finished Goods Issue |
| 467 | 产品完工 — Chǎnpǐn wángōng — Hoàn thành sản xuất — Production Completion |
| 468 | 产品验收 — Chǎnpǐn yànshōu — Nghiệm thu sản phẩm — Product Acceptance |
| 469 | 产品质量 — Chǎnpǐn zhìliàng — Chất lượng sản phẩm — Product Quality |
| 470 | 质量控制 — Zhìliàng kòngzhì — Kiểm soát chất lượng — Quality Control |
| 471 | 质量检验 — Zhìliàng jiǎnyàn — Kiểm tra chất lượng — Quality Inspection |
| 472 | 不合格品 — Bùhégé pǐn — Sản phẩm không đạt chuẩn — Nonconforming Product |
| 473 | 次品 — Cìpǐn — Hàng lỗi — Defective Product |
| 474 | 产品报废 — Chǎnpǐn bàofèi — Hủy sản phẩm — Product Scrap |
| 475 | 产品成本表 — Chǎnpǐn chéngběn biǎo — Bảng tính giá thành — Product Cost Sheet |
| 476 | 成本分配 — Chéngběn fēnpèi — Phân bổ chi phí — Cost Allocation |
| 477 | 制造费用分配 — Zhìzào fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí sản xuất chung — Overhead Allocation |
| 478 | 生产成本归集 — Shēngchǎn chéngběn guījí — Tập hợp chi phí sản xuất — Cost Accumulation |
| 479 | 约当产量法 — Yuēdāng chǎnliàngfǎ — Phương pháp sản lượng tương đương — Equivalent Unit Method |
| 480 | 定额成本法 — Dìng’é chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí định mức — Standard Cost Method |
| 481 | 标准成本 — Biāozhǔn chéngběn — Chi phí định mức — Standard Cost |
| 482 | 实际成本 — Shíjì chéngběn — Chi phí thực tế — Actual Cost |
| 483 | 单位成本 — Dānwèi chéngběn — Chi phí đơn vị — Unit Cost |
| 484 | 总成本 — Zǒng chéngběn — Tổng chi phí — Total Cost |
| 485 | 边际成本 — Biānjì chéngběn — Chi phí cận biên — Marginal Cost |
| 486 | 固定成本 — Gùdìng chéngběn — Chi phí cố định — Fixed Cost |
| 487 | 变动成本 — Biàndòng chéngběn — Chi phí biến đổi — Variable Cost |
| 488 | 成本差异 — Chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí — Cost Variance |
| 489 | 生产效率 — Shēngchǎn xiàolǜ — Hiệu quả sản xuất — Production Efficiency |
| 490 | 产量 — Chǎnliàng — Sản lượng — Output Quantity |
| 491 | 单位产量成本 — Dānwèi chǎnliàng chéngběn — Chi phí trên một đơn vị sản phẩm — Cost per Unit |
| 492 | 生产损失 — Shēngchǎn sǔnshī — Tổn thất sản xuất — Production Loss |
| 493 | 停工损失 — Tínggōng sǔnshī — Thiệt hại ngừng sản xuất — Idle Capacity Loss |
| 494 | 生产报表 — Shēngchǎn bàobiǎo — Báo cáo sản xuất — Production Report |
| 495 | 材料报表 — Cáiliào bàobiǎo — Báo cáo vật tư — Material Report |
| 496 | 库存报表 — Kùcún bàobiǎo — Báo cáo tồn kho — Inventory Report |
| 497 | 成本报表 — Chéngběn bàobiǎo — Báo cáo chi phí — Cost Report |
| 498 | 产品利润分析 — Chǎnpǐn lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận sản phẩm — Product Profit Analysis |
| 499 | 进口 — Jìnkǒu — Nhập khẩu — Import |
| 500 | 出口 — Chūkǒu — Xuất khẩu — Export |
| 501 | 进出口 — Jìnchūkǒu — Xuất nhập khẩu — Import and Export |
| 502 | 进口业务 — Jìnkǒu yèwù — Nghiệp vụ nhập khẩu — Import Transaction |
| 503 | 出口业务 — Chūkǒu yèwù — Nghiệp vụ xuất khẩu — Export Transaction |
| 504 | 国际贸易 — Guójì màoyì — Thương mại quốc tế — International Trade |
| 505 | 国际结算 — Guójì jiésuàn — Thanh toán quốc tế — International Settlement |
| 506 | 贸易合同 — Màoyì hétong — Hợp đồng ngoại thương — Trade Contract |
| 507 | 购销合同 — Gòuxiāo hétong — Hợp đồng mua bán — Sales Contract |
| 508 | 进口合同 — Jìnkǒu hétong — Hợp đồng nhập khẩu — Import Contract |
| 509 | 出口合同 — Chūkǒu hétong — Hợp đồng xuất khẩu — Export Contract |
| 510 | 商业发票 — Shāngyè fāpiào — Hóa đơn thương mại — Commercial Invoice |
| 511 | 装箱单 — Zhuāngxiāngdān — Phiếu đóng gói — Packing List |
| 512 | 提单 — Tídān — Vận đơn — Bill of Lading |
| 513 | 海运提单 — Hǎiyùn tídān — Vận đơn đường biển — Ocean Bill of Lading |
| 514 | 空运提单 — Kōngyùn tídān — Vận đơn hàng không — Air Waybill |
| 515 | 原产地证书 — Yuánchǎndì zhèngshū — Giấy chứng nhận xuất xứ — Certificate of Origin |
| 516 | 原产地证明 — Yuánchǎndì zhèngmíng — Chứng nhận xuất xứ — Certificate of Origin |
| 517 | 报关单 — Bàoguāndān — Tờ khai hải quan — Customs Declaration |
| 518 | 海关申报 — Hǎiguān shēnbào — Khai báo hải quan — Customs Declaration |
| 519 | 海关 — Hǎiguān — Hải quan — Customs |
| 520 | 清关 — Qīngguān — Thông quan — Customs Clearance |
| 521 | 报关行 — Bàoguānháng — Công ty khai thuê hải quan — Customs Broker |
| 522 | 海关编码 — Hǎiguān biānmǎ — Mã HS — HS Code |
| 523 | 商品编码 — Shāngpǐn biānmǎ — Mã hàng hóa — Commodity Code |
| 524 | 出口关税 — Chūkǒu guānshuì — Thuế xuất khẩu — Export Duty |
| 525 | 进口增值税 — Jìnkǒu zēngzhíshuì — VAT nhập khẩu — Import VAT |
| 526 | 进口成本 — Jìnkǒu chéngběn — Chi phí nhập khẩu — Import Cost |
| 527 | 进口货值 — Jìnkǒu huòzhí — Giá trị hàng nhập khẩu — Import Value |
| 528 | 到岸价格 — Dào’àn jiàgé — Giá CIF — CIF Value |
| 529 | 离岸价格 — Lí’àn jiàgé — Giá FOB — FOB Value |
| 530 | 成本加运费保险费价格 — Chéngběn jiā yùnfèi bǎoxiǎnfèi jiàgé — Giá CIF — Cost Insurance Freight |
| 531 | 船上交货价格 — Chuánshàng jiāohuò jiàgé — Giá FOB — Free On Board |
| 532 | 运费 — Yùnfèi — Cước vận chuyển — Freight Cost |
| 533 | 海运费 — Hǎiyùnfèi — Cước biển — Ocean Freight |
| 534 | 空运费 — Kōngyùnfèi — Cước hàng không — Air Freight |
| 535 | 内陆运输费 — Nèilù yùnshūfèi — Cước vận chuyển nội địa — Inland Freight |
| 536 | 保险费 — Bǎoxiǎnfèi — Phí bảo hiểm hàng hóa — Cargo Insurance |
| 537 | 货运保险 — Huòyùn bǎoxiǎn — Bảo hiểm vận chuyển — Cargo Insurance |
| 538 | 港口费用 — Gǎngkǒu fèiyòng — Chi phí cảng — Port Charges |
| 539 | 码头费 — Mǎtóufèi — Phí bến cảng — Terminal Charge |
| 540 | 装卸费 — Zhuāngxièfèi — Phí bốc dỡ — Loading and Unloading Charge |
| 541 | 仓储费 — Cāngchǔfèi — Phí lưu kho — Storage Charge |
| 542 | 集装箱 — Jízhuāngxiāng — Container — Container |
| 543 | 集装箱费 — Jízhuāngxiāng fèi — Phí container — Container Charge |
| 544 | 拼箱费 — Pīnxiāngfèi — Phí hàng lẻ — LCL Charge |
| 545 | 整箱货 — Zhěngxiāng huò — Hàng nguyên container — FCL Cargo |
| 546 | 拼箱货 — Pīnxiāng huò — Hàng lẻ — LCL Cargo |
| 547 | 本地费用 — Běndì fèiyòng — Local Charge — Local Charge |
| 548 | 换单费 — Huàndānfèi — Phí đổi lệnh giao hàng — D/O Fee |
| 549 | 交货单 — Jiāohuòdān — Lệnh giao hàng — Delivery Order |
| 550 | 文件快递费 — Wénjiàn kuàidìfèi — Phí chuyển phát chứng từ — Courier Charge |
| 551 | 检验费 — Jiǎnyànfèi — Phí kiểm định — Inspection Fee |
| 552 | 检疫费 — Jiǎnyìfèi — Phí kiểm dịch — Quarantine Fee |
| 553 | 原产地检验 — Yuánchǎndì jiǎnyàn — Kiểm tra xuất xứ — Origin Inspection |
| 554 | 商品检验 — Shāngpǐn jiǎnyàn — Kiểm định hàng hóa — Commodity Inspection |
| 555 | 外汇 — Wàihuì — Ngoại tệ — Foreign Currency |
| 556 | 外币 — Wàibì — Ngoại tệ — Foreign Currency |
| 557 | 汇率 — Huìlǜ — Tỷ giá hối đoái — Exchange Rate |
| 558 | 买入汇率 — Mǎirù huìlǜ — Tỷ giá mua vào — Buying Rate |
| 559 | 卖出汇率 — Màichū huìlǜ — Tỷ giá bán ra — Selling Rate |
| 560 | 汇兑损益 — Huìduì sǔnyì — Chênh lệch tỷ giá — Exchange Difference |
| 561 | 汇兑收益 — Huìduì shōuyì — Lãi tỷ giá — Exchange Gain |
| 562 | 汇兑损失 — Huìduì sǔnshī — Lỗ tỷ giá — Exchange Loss |
| 563 | 信用证 — Xìnyòngzhèng — Thư tín dụng — Letter of Credit (L/C) |
| 564 | 开证银行 — Kāizhèng yínháng — Ngân hàng phát hành L/C — Issuing Bank |
| 565 | 信用证付款 — Xìnyòngzhèng fùkuǎn — Thanh toán L/C — L/C Payment |
| 566 | 电汇付款 — Diànhuì fùkuǎn — Thanh toán T/T — Telegraphic Transfer |
| 567 | 预付款 — Yùfùkuǎn — Thanh toán trước — Advance Payment |
| 568 | 尾款 — Wěikuǎn — Thanh toán phần còn lại — Balance Payment |
| 569 | 出口收入 — Chūkǒu shōurù — Doanh thu xuất khẩu — Export Revenue |
| 570 | 出口成本 — Chūkǒu chéngběn — Chi phí xuất khẩu — Export Cost |
| 571 | 出口报关 — Chūkǒu bàoguān — Khai báo xuất khẩu — Export Customs Declaration |
| 572 | 国际客户 — Guójì kèhù — Khách hàng nước ngoài — International Customer |
| 573 | 海外客户 — Hǎiwài kèhù — Khách hàng nước ngoài — Overseas Customer |
| 574 | 销售费用 — Xiāoshòu fèiyòng — Chi phí bán hàng — Selling Expense |
| 575 | 营销费用 — Yíngxiāo fèiyòng — Chi phí marketing — Marketing Expense |
| 576 | 广告费 — Guǎnggào fèi — Chi phí quảng cáo — Advertising Expense |
| 577 | 推广费 — Tuīguǎng fèi — Chi phí quảng bá — Promotion Expense |
| 578 | 业务招待费 — Yèwù zhāodài fèi — Chi phí tiếp khách — Entertainment Expense |
| 579 | 客户招待费 — Kèhù zhāodài fèi — Chi phí tiếp khách hàng — Customer Entertainment Expense |
| 580 | 差旅费 — Chāilǚfèi — Chi phí công tác — Travel Expense |
| 581 | 交通费 — Jiāotōngfèi — Chi phí đi lại — Transportation Expense |
| 582 | 配送费 — Pèisòngfèi — Chi phí giao hàng — Delivery Expense |
| 583 | 快递费 — Kuàidìfèi — Chi phí chuyển phát nhanh — Courier Expense |
| 584 | 物流费 — Wùliúfèi — Chi phí logistics — Logistics Expense |
| 585 | 售后服务费 — Shòuhòu fúwùfèi — Chi phí bảo hành, hậu mãi — After-sales Service Expense |
| 586 | 客户维护费 — Kèhù wéihùfèi — Chi phí chăm sóc khách hàng — Customer Relationship Expense |
| 587 | 管理费用 — Guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý doanh nghiệp — Administrative Expense |
| 588 | 办公用品费 — Bàngōng yòngpǐn fèi — Chi phí văn phòng phẩm — Office Supplies Expense |
| 589 | 办公费 — Bàngōngfèi — Chi phí văn phòng — Office Expense |
| 590 | 电话费 — Diànhuàfèi — Chi phí điện thoại — Telephone Expense |
| 591 | 网络费 — Wǎngluòfèi — Chi phí internet — Internet Expense |
| 592 | 软件费 — Ruǎnjiànfèi — Chi phí phần mềm — Software Expense |
| 593 | 管理人员工资 — Guǎnlǐ rényuán gōngzī — Lương bộ phận quản lý — Administrative Salaries |
| 594 | 董事会费用 — Dǒngshìhuì fèiyòng — Chi phí hội đồng quản trị — Board Expense |
| 595 | 企业管理费 — Qǐyè guǎnlǐ fèi — Chi phí quản lý doanh nghiệp — Corporate Administrative Expense |
| 596 | 经营费用 — Jīngyíng fèiyòng — Chi phí hoạt động kinh doanh — Operating Expense |
| 597 | 借记分录 — Jièjì fēnlù — Bút toán ghi Nợ — Debit Entry |
| 598 | 贷记分录 — Dàijì fēnlù — Bút toán ghi Có — Credit Entry |
| 599 | 复合分录 — Fùhé fēnlù — Bút toán phức hợp — Compound Entry |
| 600 | 简单分录 — Jiǎndān fēnlù — Bút toán đơn — Simple Entry |
| 601 | 会计处理 — Kuàijì chǔlǐ — Xử lý kế toán — Accounting Treatment |
| 602 | 会计记录 — Kuàijì jìlù — Ghi chép kế toán — Accounting Record |
| 603 | 会计账簿 — Kuàijì zhàngbù — Sổ kế toán — Accounting Books |
| 604 | 登账 — Dēngzhàng — Ghi sổ — Posting |
| 605 | 过账 — Guòzhàng — Kết chuyển vào sổ cái — Posting to Ledger |
| 606 | 结转 — Jiézhuǎn — Kết chuyển — Carry Forward |
| 607 | 期末结转 — Qīmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối kỳ — Period-end Closing Entry |
| 608 | 损益结转 — Sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Closing |
| 609 | 账务处理 — Zhàngwù chǔlǐ — Xử lý nghiệp vụ kế toán — Accounting Processing |
| 610 | 财务核算 — Cáiwù hésuàn — Hạch toán tài chính — Financial Accounting |
| 611 | 原始记录 — Yuánshǐ jìlù — Ghi chép ban đầu — Original Record |
| 612 | 业务凭证 — Yèwù píngzhèng — Chứng từ nghiệp vụ — Business Voucher |
| 613 | 会计档案 — Kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán — Accounting Records Archive |
| 614 | 会计资料 — Kuàijì zīliào — Tài liệu kế toán — Accounting Documents |
| 615 | 财务资料 — Cáiwù zīliào — Hồ sơ tài chính — Financial Documents |
| 616 | 会计制度 — Kuàijì zhìdù — Chế độ kế toán — Accounting System |
| 617 | 会计准则 — Kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán — Accounting Standards |
| 618 | 财务制度 — Cáiwù zhìdù — Quy chế tài chính — Financial Regulations |
| 619 | 内部控制 — Nèibù kòngzhì — Kiểm soát nội bộ — Internal Control |
| 620 | 内控制度 — Nèikòng zhìdù — Hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal Control System |
| 621 | 财务审批 — Cáiwù shěnpī — Phê duyệt tài chính — Financial Approval |
| 622 | 审批流程 — Shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt — Approval Process |
| 623 | 财务授权 — Cáiwù shòuquán — Ủy quyền tài chính — Financial Authorization |
| 624 | 会计监督 — Kuàijì jiāndū — Giám sát kế toán — Accounting Supervision |
| 625 | 财务监督 — Cáiwù jiāndū — Giám sát tài chính — Financial Supervision |
| 626 | 财务检查 — Cáiwù jiǎnchá — Kiểm tra tài chính — Financial Inspection |
| 627 | 对账工作 — Duìzhàng gōngzuò — Công tác đối chiếu — Reconciliation Work |
| 628 | 银行对账 — Yínháng duìzhàng — Đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation |
| 629 | 往来对账 — Wǎnglái duìzhàng — Đối chiếu công nợ — Receivable/Payable Reconciliation |
| 630 | 账账核对 — Zhàng zhàng héduì — Đối chiếu sổ sách — Ledger Reconciliation |
| 631 | 账实核对 — Zhàng shí héduì — Đối chiếu sổ sách với thực tế — Book-to-Physical Reconciliation |
| 632 | 月结 — Yuèjié — Khóa sổ tháng — Monthly Closing |
| 633 | 季结 — Jìjié — Khóa sổ quý — Quarterly Closing |
| 634 | 年结 — Niánjié — Khóa sổ năm — Year-end Closing |
| 635 | 财务年度 — Cáiwù niándù — Năm tài chính — Fiscal Year |
| 636 | 会计年度 — Kuàijì niándù — Niên độ kế toán — Accounting Year |
| 637 | 调整分录 — Tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh — Adjusting Entry |
| 638 | 更正分录 — Gēngzhèng fēnlù — Bút toán sửa sai — Correcting Entry |
| 639 | 冲销分录 — Chōngxiāo fēnlù — Bút toán đảo ngược — Reversing Entry |
| 640 | 试算平衡 — Shìsuàn pínghéng — Cân đối phát sinh — Trial Balance |
| 641 | 余额表 — Yú’é biǎo — Bảng số dư tài khoản — Balance Report |
| 642 | 科目余额表 — Kēmù yú’é biǎo — Bảng cân đối tài khoản — Account Balance Report |
| 643 | 总分类账簿 — Zǒng fēnlèi zhàngbù — Sổ cái tổng hợp — General Ledger Book |
| 644 | 明细分类账 — Míngxì fēnlèi zhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary Ledger |
| 645 | 日记账簿 — Rìjì zhàngbù — Sổ nhật ký — Journal Book |
| 646 | 利润表 — Lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement |
| 647 | 损益表 — Sǔnyì biǎo — Báo cáo lãi lỗ — Profit and Loss Statement |
| 648 | 财务状况表 — Cáiwù zhuàngkuàng biǎo — Báo cáo tình hình tài chính — Statement of Financial Position |
| 649 | 所有者权益变动表 — Suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — Statement of Changes in Equity |
| 650 | 财务报表附注 — Cáiwù bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh BCTC — Notes to Financial Statements |
| 651 | 财务分析报告 — Cáiwù fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tài chính — Financial Analysis Report |
| 652 | 财务指标 — Cáiwù zhǐbiāo — Chỉ tiêu tài chính — Financial Indicator |
| 653 | 偿债能力 — Chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán — Solvency |
| 654 | 流动比率 — Liúdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán hiện hành — Current Ratio |
| 655 | 速动比率 — Sùdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán nhanh — Quick Ratio |
| 656 | 资产周转率 — Zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản — Asset Turnover |
| 657 | 净利润率 — Jìng lìrùn lǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net Profit Margin |
| 658 | 毛利率 — Máolìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận gộp — Gross Profit Margin |
| 659 | 投资回报率 — Tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn — Return on Investment |
| 660 | 财务预算 — Cáiwù yùsuàn — Dự toán tài chính — Financial Budget |
| 661 | 年度预算 — Niándù yùsuàn — Ngân sách năm — Annual Budget |
| 662 | 预算控制 — Yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách — Budget Control |
| 663 | 预算执行 — Yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách — Budget Execution |
| 664 | 预算差异 — Yùsuàn chāyì — Chênh lệch ngân sách — Budget Variance |
| 665 | 现金预算 — Xiànjīn yùsuàn — Dự toán dòng tiền — Cash Budget |
| 666 | 财务预测 — Cáiwù yùcè — Dự báo tài chính — Financial Forecast |
| 667 | 审计 — Shěnjì — Kiểm toán — Audit |
| 668 | 内部审计 — Nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ — Internal Audit |
| 669 | 外部审计 — Wàibù shěnjì — Kiểm toán độc lập — External Audit |
| 670 | 注册会计师 — Zhùcè kuàijìshī — Kiểm toán viên CPA — Certified Public Accountant |
| 671 | 审计报告 — Shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán — Audit Report |
| 672 | 审计意见 — Shěnjì yìjiàn — Ý kiến kiểm toán — Audit Opinion |
| 673 | 无保留意见 — Wú bǎoliú yìjiàn — Ý kiến chấp nhận toàn phần — Unqualified Opinion |
| 674 | 保留意见 — Bǎoliú yìjiàn — Ý kiến ngoại trừ — Qualified Opinion |
| 675 | 否定意见 — Fǒudìng yìjiàn — Ý kiến không chấp nhận — Adverse Opinion |
| 676 | 无法表示意见 — Wúfǎ biǎoshì yìjiàn — Từ chối đưa ý kiến — Disclaimer of Opinion |
| 677 | 审计证据 — Shěnjì zhèngjù — Bằng chứng kiểm toán — Audit Evidence |
| 678 | 审计程序 — Shěnjì chéngxù — Thủ tục kiểm toán — Audit Procedure |
| 679 | 审计工作底稿 — Shěnjì gōngzuò dǐgǎo — Hồ sơ làm việc kiểm toán — Audit Working Papers |
| 680 | 风险评估 — Fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro — Risk Assessment |
| 681 | 财务风险 — Cáiwù fēngxiǎn — Rủi ro tài chính — Financial Risk |
| 682 | 舞弊风险 — Wǔbì fēngxiǎn — Rủi ro gian lận — Fraud Risk |
| 683 | 财务舞弊 — Cáiwù wǔbì — Gian lận tài chính — Financial Fraud |
| 684 | 稽核 — Jīhé — Kiểm tra nội bộ — Internal Review |
| 685 | 合规审查 — Héguī shěnchá — Kiểm tra tuân thủ — Compliance Review |
| 686 | 财务合规 — Cáiwù héguī — Tuân thủ tài chính — Financial Compliance |
| 687 | 会计职业道德 — Kuàijì zhíyè dàodé — Đạo đức nghề kế toán — Accounting Ethics |
| 688 | 财务负责人 — Cáiwù fùzérén — Người phụ trách tài chính — Finance Manager |
| 689 | 总会计师 — Zǒng kuàijìshī — Kế toán trưởng — Chief Accountant |
| 690 | 会计主管 — Kuàijì zhǔguǎn — Kế toán trưởng bộ phận — Accounting Supervisor |
| 691 | 财务经理 — Cáiwù jīnglǐ — Giám đốc tài chính — Finance Manager |
| 692 | 出纳员 — Chūnàyuán — Thủ quỹ — Cashier |
| 693 | 成本会计 — Chéngběn kuàijì — Kế toán giá thành — Cost Accountant |
| 694 | 总账会计 — Zǒngzhàng kuàijì — Kế toán tổng hợp — General Accountant |
| 695 | 税务会计 — Shuìwù kuàijì — Kế toán thuế — Tax Accountant |
| 696 | 应收会计 — Yìngshōu kuàijì — Kế toán công nợ phải thu — Accounts Receivable Accountant |
| 697 | 应付会计 — Yìngfù kuàijì — Kế toán công nợ phải trả — Accounts Payable Accountant |
| 698 | 仓库会计 — Cāngkù kuàijì — Kế toán kho — Inventory Accountant |
| 699 | 财务部门 — Cáiwù bùmén — Phòng tài chính kế toán — Finance Department |
| 700 | 会计人员 — Kuàijì rényuán — Nhân viên kế toán — Accountant |
| 701 | 财务人员 — Cáiwù rényuán — Nhân viên tài chính — Finance Staff |
| 702 | 会计报表 — Kuàijì bàobiǎo — Báo cáo kế toán — Accounting Report |
| 703 | 财务数据 — Cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính — Financial Data |
| 704 | 财务信息 — Cáiwù xìnxī — Thông tin tài chính — Financial Information |
| 705 | 财务系统 — Cáiwù xìtǒng — Hệ thống tài chính — Financial System |
| 706 | 会计软件 — Kuàijì ruǎnjiàn — Phần mềm kế toán — Accounting Software |
| 707 | 财务软件 — Cáiwù ruǎnjiàn — Phần mềm tài chính — Financial Software |
| 708 | 数据导入 — Shùjù dǎorù — Nhập dữ liệu — Data Import |
| 709 | 数据导出 — Shùjù dǎochū — Xuất dữ liệu — Data Export |
| 710 | 会计凭证号 — Kuàijì píngzhèng hào — Số chứng từ kế toán — Voucher Number |
| 711 | 凭证日期 — Píngzhèng rìqī — Ngày chứng từ — Voucher Date |
| 712 | 凭证摘要 — Píngzhèng zhāiyào — Diễn giải chứng từ — Voucher Description |
| 713 | 业务摘要 — Yèwù zhāiyào — Diễn giải nghiệp vụ — Transaction Description |
| 714 | 审核凭证 — Shěnhé píngzhèng — Kiểm tra chứng từ — Review Voucher |
| 715 | 记账凭证审核 — Jìzhàng píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ ghi sổ — Voucher Review |
| 716 | 凭证打印 — Píngzhèng dǎyìn — In chứng từ — Voucher Printing |
| 717 | 凭证装订 — Píngzhèng zhuāngdìng — Đóng chứng từ — Voucher Filing |
| 718 | 会计归档 — Kuàijì guīdàng — Lưu trữ kế toán — Accounting Archiving |
| 719 | 财务归档 — Cáiwù guīdàng — Lưu trữ tài chính — Financial Archiving |
| 720 | 会计档案保管 — Kuàijì dàng’àn bǎoguǎn — Bảo quản hồ sơ kế toán — Accounting Record Retention |
| 721 | 会计检查 — Kuàijì jiǎnchá — Kiểm tra kế toán — Accounting Inspection |
| 722 | 财务检查报告 — Cáiwù jiǎnchá bàogào — Báo cáo kiểm tra tài chính — Financial Inspection Report |
| 723 | 资金计划 — Zījīn jìhuà — Kế hoạch vốn — Fund Plan |
| 724 | 资金预算 — Zījīn yùsuàn — Dự toán vốn — Fund Budget |
| 725 | 资金需求 — Zījīn xūqiú — Nhu cầu vốn — Funding Requirement |
| 726 | 资金来源 — Zījīn láiyuán — Nguồn vốn — Source of Funds |
| 727 | 资金使用 — Zījīn shǐyòng — Sử dụng vốn — Use of Funds |
| 728 | 资金流入 — Zījīn liúrù — Dòng tiền vào — Cash Inflow |
| 729 | 资金流出 — Zījīn liúchū — Dòng tiền ra — Cash Outflow |
| 730 | 现金流入 — Xiànjīn liúrù — Thu tiền — Cash Inflow |
| 731 | 现金流出 — Xiànjīn liúchū — Chi tiền — Cash Outflow |
| 732 | 经营活动现金流 — Jīngyíng huódòng xiànjīn liú — Dòng tiền kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 733 | 投资活动现金流 — Tóuzī huódòng xiànjīn liú — Dòng tiền đầu tư — Investing Cash Flow |
| 734 | 筹资活动现金流 — Chóuzī huódòng xiànjīn liú — Dòng tiền tài trợ — Financing Cash Flow |
| 735 | 现金余额 — Xiànjīn yú’é — Số dư tiền mặt — Cash Balance |
| 736 | 银行余额调节表 — Yínháng yú’é tiáojié biǎo — Bảng đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation Statement |
| 737 | 未达账项 — Wèidá zhàngxiàng — Khoản chênh lệch đối chiếu — Outstanding Item |
| 738 | 收款记录 — Shōukuǎn jìlù — Ghi nhận thu tiền — Receipt Record |
| 739 | 付款记录 — Fùkuǎn jìlù — Ghi nhận chi tiền — Payment Record |
| 740 | 销售收入 — Xiāoshòu shōurù — Doanh thu bán hàng — Sales Revenue |
| 741 | 服务收入 — Fúwù shōurù — Doanh thu dịch vụ — Service Revenue |
| 742 | 其他收入 — Qítā shōurù — Thu nhập khác — Other Income |
| 743 | 营业外收入 — Yíngyèwài shōurù — Thu nhập khác ngoài hoạt động — Non-operating Income |
| 744 | 营业外支出 — Yíngyèwài zhīchū — Chi phí khác — Non-operating Expense |
| 745 | 财务费用 — Cáiwù fèiyòng — Chi phí tài chính — Finance Expense |
| 746 | 利息费用 — Lìxī fèiyòng — Chi phí lãi vay — Interest Expense |
| 747 | 汇兑费用 — Huìduì fèiyòng — Chi phí tỷ giá — Exchange Expense |
| 748 | 银行费用 — Yínháng fèiyòng — Chi phí ngân hàng — Banking Expense |
| 749 | 坏账损失 — Huàizhàng sǔnshī — Tổn thất nợ xấu — Bad Debt Loss |
| 750 | 资产减值 — Zīchǎn jiǎnzhí — Giảm giá trị tài sản — Asset Impairment |
| 751 | 减值准备 — Jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá — Impairment Provision |
| 752 | 应收账款周转率 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay phải thu — Receivable Turnover |
| 753 | 应付账款周转率 — Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay phải trả — Payable Turnover |
| 754 | 资产负债率 — Zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt Ratio |
| 755 | 净资产 — Jìng zīchǎn — Tài sản thuần — Net Assets |
| 756 | 净现金流 — Jìng xiànjīn liú — Dòng tiền thuần — Net Cash Flow |
| 757 | 毛利润 — Máo lìrùn — Lợi nhuận gộp — Gross Profit |
| 758 | 营业成本 — Yíngyè chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of Goods Sold |
| 759 | 主营业务收入 — Zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu chính — Main Business Revenue |
| 760 | 主营业务成本 — Zhǔyíng yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động chính — Main Business Cost |
| 761 | 主营业务利润 — Zhǔyíng yèwù lìrùn — Lợi nhuận hoạt động chính — Main Business Profit |
| 762 | 利润总额 — Lìrùn zǒng’é — Tổng lợi nhuận — Total Profit |
| 763 | 未分配利润 — Wèi fēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Retained Earnings |
| 764 | 利润分配 — Lìrùn fēnpèi — Phân phối lợi nhuận — Profit Distribution |
| 765 | 股东权益 — Gǔdōng quányì — Vốn chủ sở hữu cổ đông — Shareholders’ Equity |
| 766 | 注册资本 — Zhùcè zīběn — Vốn điều lệ — Registered Capital |
| 767 | 实收资本 — Shíshōu zīběn — Vốn góp thực tế — Paid-in Capital |
| 768 | 资本公积 — Zīběn gōngjī — Thặng dư vốn cổ phần — Capital Surplus |
| 769 | 盈余公积 — Yíngyú gōngjī — Quỹ dự phòng tài chính — Surplus Reserve |
| 770 | 股利 — Gǔlì — Cổ tức — Dividend |
| 771 | 现金股利 — Xiànjīn gǔlì — Cổ tức bằng tiền — Cash Dividend |
| 772 | 股票股利 — Gǔpiào gǔlì — Cổ tức bằng cổ phiếu — Stock Dividend |
| 773 | 股东大会 — Gǔdōng dàhuì — Đại hội cổ đông — Shareholders’ Meeting |
| 774 | 董事会 — Dǒngshìhuì — Hội đồng quản trị — Board of Directors |
| 775 | 监事会 — Jiānshìhuì — Ban kiểm soát — Supervisory Board |
| 776 | 投资者 — Tóuzīzhě — Nhà đầu tư — Investor |
| 777 | 投资收益 — Tóuzī shōuyì — Thu nhập đầu tư — Investment Income |
| 778 | 长期投资 — Chángqī tóuzī — Đầu tư dài hạn — Long-term Investment |
| 779 | 短期投资 — Duǎnqī tóuzī — Đầu tư ngắn hạn — Short-term Investment |
| 780 | 股权投资 — Gǔquán tóuzī — Đầu tư vốn cổ phần — Equity Investment |
| 781 | 债券投资 — Zhàiquàn tóuzī — Đầu tư trái phiếu — Bond Investment |
| 782 | 金融资产 — Jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính — Financial Assets |
| 783 | 金融负债 — Jīnróng fùzhài — Nợ phải trả tài chính — Financial Liabilities |
| 784 | 财务杠杆 — Cáiwù gǎnggǎn — Đòn bẩy tài chính — Financial Leverage |
| 785 | 营运资本 — Yíngyùn zīběn — Vốn lưu động ròng — Working Capital |
| 786 | 资本结构 — Zīběn jiégòu — Cơ cấu vốn — Capital Structure |
| 787 | 财务决策 — Cáiwù juécè — Quyết định tài chính — Financial Decision |
| 788 | 财务战略 — Cáiwù zhànlüè — Chiến lược tài chính — Financial Strategy |
| 789 | 企业价值 — Qǐyè jiàzhí — Giá trị doanh nghiệp — Enterprise Value |
| 790 | 预付账款 — Yùfù zhàngkuǎn — Khoản trả trước — Advance Payment |
| 791 | 预付款项 — Yùfù kuǎnxiàng — Các khoản trả trước — Prepaid Amounts |
| 792 | 预付货款 — Yùfù huòkuǎn — Tiền hàng trả trước — Advance to Supplier |
| 793 | 预收账款 — Yùshōu zhàngkuǎn — Khoản nhận trước của khách hàng — Advances from Customers |
| 794 | 预收货款 — Yùshōu huòkuǎn — Tiền hàng nhận trước — Customer Advance Payment |
| 795 | 其他应收款 — Qítā yìngshōu kuǎn — Phải thu khác — Other Receivables |
| 796 | 其他应付款 — Qítā yìngfù kuǎn — Phải trả khác — Other Payables |
| 797 | 待摊费用 — Dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước — Prepaid Expenses |
| 798 | 长期待摊费用 — Chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term Prepaid Expenses |
| 799 | 预提费用 — Yùtí fèiyòng — Chi phí phải trả — Accrued Expenses |
| 800 | 应计费用 — Yìngjì fèiyòng — Chi phí trích trước — Accrued Expenses |
| 801 | 应计收入 — Yìngjì shōurù — Doanh thu dồn tích — Accrued Revenue |
| 802 | 待处理财产损益 — Dài chǔlǐ cáichǎn sǔnyì — Tài sản chờ xử lý — Pending Asset Gain/Loss |
| 803 | 存出保证金 — Cúnchū bǎozhèngjīn — Ký quỹ đã nộp — Security Deposit Paid |
| 804 | 存入保证金 — Cúnrù bǎozhèngjīn — Ký quỹ nhận được — Security Deposit Received |
| 805 | 履约保证金 — Lǚyuē bǎozhèngjīn — Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng — Performance Bond |
| 806 | 投标保证金 — Tóubiāo bǎozhèngjīn — Tiền bảo lãnh dự thầu — Bid Bond |
| 807 | 保证金退还 — Bǎozhèngjīn tuìhuán — Hoàn trả tiền ký quỹ — Deposit Refund |
| 808 | 备用金管理 — Bèiyòngjīn guǎnlǐ — Quản lý tạm ứng — Petty Cash Management |
| 809 | 资金审批 — Zījīn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment Approval |
| 810 | 付款申请单 — Fùkuǎn shēnqǐngdān — Giấy đề nghị thanh toán — Payment Request |
| 811 | 收款确认 — Shōukuǎn quèrèn — Xác nhận thu tiền — Receipt Confirmation |
| 812 | 付款确认 — Fùkuǎn quèrèn — Xác nhận thanh toán — Payment Confirmation |
| 813 | 对外付款 — Duìwài fùkuǎn — Thanh toán cho bên ngoài — External Payment |
| 814 | 内部转账 — Nèibù zhuǎnzhàng — Chuyển khoản nội bộ — Internal Transfer |
| 815 | 资金调拨 — Zījīn diàobō — Điều chuyển vốn — Fund Transfer |
| 816 | 现金盘点 — Xiànjīn pándiǎn — Kiểm kê tiền mặt — Cash Count |
| 817 | 库存现金盘点表 — Kùcún xiànjīn pándiǎn biǎo — Biên bản kiểm kê quỹ — Cash Count Report |
| 818 | 银行存款余额 — Yínháng cúnkuǎn yú’é — Số dư tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit Balance |
| 819 | 银行对账差异 — Yínháng duìzhàng chāyì — Chênh lệch đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation Difference |
| 820 | 未达收入 — Wèidá shōurù — Khoản thu chưa đối chiếu — Outstanding Receipt |
| 821 | 未达支出 — Wèidá zhīchū — Khoản chi chưa đối chiếu — Outstanding Payment |
| 822 | 财务共享中心 — Cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm tài chính dùng chung — Shared Service Center |
| 823 | 电子凭证 — Diànzǐ píngzhèng — Chứng từ điện tử — Electronic Voucher |
| 824 | 电子档案 — Diànzǐ dàng’àn — Hồ sơ điện tử — Electronic Archive |
| 825 | 数字化财务 — Shùzìhuà cáiwù — Tài chính số — Digital Finance |
| 826 | 智能财务 — Zhìnéng cáiwù — Tài chính thông minh — Smart Finance |
| 827 | 财务自动化 — Cáiwù zìdònghuà — Tự động hóa tài chính — Financial Automation |
| 828 | 财务机器人 — Cáiwù jīqìrén — Robot kế toán — Accounting Robot |
| 829 | 数据分析 — Shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu — Data Analysis |
| 830 | 财务分析师 — Cáiwù fēnxīshī — Chuyên viên phân tích tài chính — Financial Analyst |
| 831 | 经营分析 — Jīngyíng fēnxī — Phân tích hoạt động kinh doanh — Business Analysis |
| 832 | 盈亏分析 — Yíngkuī fēnxī — Phân tích lãi lỗ — Profitability Analysis |
| 833 | 成本结构 — Chéngběn jiégòu — Cơ cấu chi phí — Cost Structure |
| 834 | 收入结构 — Shōurù jiégòu — Cơ cấu doanh thu — Revenue Structure |
| 835 | 利润结构 — Lìrùn jiégòu — Cơ cấu lợi nhuận — Profit Structure |
| 836 | 预算编制 — Yùsuàn biānzhì — Lập ngân sách — Budget Preparation |
| 837 | 预算审核 — Yùsuàn shěnhé — Thẩm định ngân sách — Budget Review |
| 838 | 预算执行率 — Yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách — Budget Execution Rate |
| 839 | 成本预算 — Chéngběn yùsuàn — Ngân sách chi phí — Cost Budget |
| 840 | 收入预算 — Shōurù yùsuàn — Ngân sách doanh thu — Revenue Budget |
| 841 | 利润预算 — Lìrùn yùsuàn — Ngân sách lợi nhuận — Profit Budget |
| 842 | 投资预算 — Tóuzī yùsuàn — Ngân sách đầu tư — Capital Budget |
| 843 | 财务模型 — Cáiwù móxíng — Mô hình tài chính — Financial Model |
| 844 | 财务预测模型 — Cáiwù yùcè móxíng — Mô hình dự báo tài chính — Financial Forecast Model |
| 845 | 盈亏平衡点 — Yíngkuī pínghéngdiǎn — Điểm hòa vốn — Break-even Point |
| 846 | 边际贡献 — Biānjì gòngxiàn — Lãi góp — Contribution Margin |
| 847 | 经营杠杆 — Jīngyíng gǎnggǎn — Đòn bẩy hoạt động — Operating Leverage |
| 848 | 现金周转期 — Xiànjīn zhōuzhuǎnqī — Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — Cash Conversion Cycle |
| 849 | 应收账款天数 — Yìngshōu zhàngkuǎn tiānshù — Số ngày thu tiền bình quân — Days Sales Outstanding |
| 850 | 应付账款天数 — Yìngfù zhàngkuǎn tiānshù — Số ngày thanh toán bình quân — Days Payable Outstanding |
| 851 | 存货周转天数 — Cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày tồn kho bình quân — Days Inventory Outstanding |
| 852 | 营业周期 — Yíngyè zhōuqī — Chu kỳ kinh doanh — Operating Cycle |
| 853 | 现金循环 — Xiànjīn xúnhuán — Chu kỳ tiền mặt — Cash Cycle |
| 854 | 资本预算 — Zīběn yùsuàn — Ngân sách vốn — Capital Budgeting |
| 855 | 投资回收期 — Tóuzī huíshōuqī — Thời gian hoàn vốn — Payback Period |
| 856 | 净现值 — Jìng xiànzhí — Giá trị hiện tại thuần — Net Present Value |
| 857 | 内部收益率 — Nèibù shōuyìlǜ — Tỷ suất hoàn vốn nội bộ — Internal Rate of Return |
| 858 | 资本成本 — Zīběn chéngběn — Chi phí vốn — Cost of Capital |
| 859 | 加权平均资本成本 — Jiāquán píngjūn zīběn chéngběn — Chi phí vốn bình quân gia quyền — WACC |
| 860 | 流动资金 — Liúdòng zījīn — Vốn lưu động — Working Funds |
| 861 | 资金缺口 — Zījīn quēkǒu — Thiếu hụt vốn — Funding Gap |
| 862 | 融资计划 — Róngzī jìhuà — Kế hoạch huy động vốn — Financing Plan |
| 863 | 银行授信 — Yínháng shòuxìn — Hạn mức tín dụng ngân hàng — Credit Facility |
| 864 | 信贷额度 — Xìndài édù — Hạn mức vay — Loan Limit |
| 865 | 短期融资 — Duǎnqī róngzī — Huy động vốn ngắn hạn — Short-term Financing |
| 866 | 长期融资 — Chángqī róngzī — Huy động vốn dài hạn — Long-term Financing |
| 867 | 融资成本 — Róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn — Financing Cost |
| 868 | 债务融资 — Zhàiwù róngzī — Tài trợ bằng nợ — Debt Financing |
| 869 | 股权融资 — Gǔquán róngzī — Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu — Equity Financing |
| 870 | 银行授信合同 — Yínháng shòuxìn hétong — Hợp đồng tín dụng — Credit Agreement |
| 871 | 借款申请书 — Jièkuǎn shēnqǐngshū — Đơn xin vay vốn — Loan Application |
| 872 | 财务担保 — Cáiwù dānbǎo — Bảo lãnh tài chính — Financial Guarantee |
| 873 | 连带担保 — Liándài dānbǎo — Bảo lãnh liên đới — Joint Guarantee |
| 874 | 抵押资产 — Dǐyā zīchǎn — Tài sản thế chấp — Collateral Asset |
| 875 | 质押资产 — Zhìyā zīchǎn — Tài sản cầm cố — Pledged Asset |
| 876 | 贷款展期 — Dàikuǎn zhǎnqī — Gia hạn khoản vay — Loan Extension |
| 877 | 债务重组 — Zhàiwù chóngzǔ — Tái cơ cấu nợ — Debt Restructuring |
| 878 | 财务重组 — Cáiwù chóngzǔ — Tái cấu trúc tài chính — Financial Restructuring |
| 879 | 企业并购 — Qǐyè bìnggòu — Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp — Mergers and Acquisitions |
| 880 | 企业估值 — Qǐyè gūzhí — Định giá doanh nghiệp — Business Valuation |
| 881 | 公允价值 — Gōngyǔn jiàzhí — Giá trị hợp lý — Fair Value |
| 882 | 历史成本 — Lìshǐ chéngběn — Giá gốc lịch sử — Historical Cost |
| 883 | 重置成本 — Chóngzhì chéngběn — Chi phí thay thế — Replacement Cost |
| 884 | 可变现净值 — Kě biànxiàn jìngzhí — Giá trị thuần có thể thực hiện — Net Realizable Value |
| 885 | 持续经营 — Chíxù jīngyíng — Hoạt động liên tục — Going Concern |
| 886 | 谨慎性原则 — Jǐnshènxìng yuánzé — Nguyên tắc thận trọng — Prudence Principle |
| 887 | 配比原则 — Pèibǐ yuánzé — Nguyên tắc phù hợp — Matching Principle |
| 888 | 权责发生制 — Quánzé fāshēngzhì — Cơ sở dồn tích — Accrual Basis |
| 889 | 收付实现制 — Shōufù shíxiànzhì — Cơ sở tiền mặt — Cash Basis Accounting |
| 890 | 单据 — Dānjù — Chứng từ — Document |
| 891 | 原始单据 — Yuánshǐ dānjù — Chứng từ gốc — Original Document |
| 892 | 财务单据 — Cáiwù dānjù — Chứng từ tài chính — Financial Document |
| 893 | 收款凭据 — Shōukuǎn píngjù — Chứng từ thu tiền — Receipt Document |
| 894 | 付款凭据 — Fùkuǎn píngjù — Chứng từ chi tiền — Payment Document |
| 895 | 报销凭证 — Bàoxiāo píngzhèng — Chứng từ thanh toán — Reimbursement Voucher |
| 896 | 入账凭证 — Rùzhàng píngzhèng — Chứng từ ghi nhận sổ sách — Posting Voucher |
| 897 | 会计编号 — Kuàijì biānhào — Mã số chứng từ — Accounting Reference Number |
| 898 | 单据审核 — Dānjù shěnhé — Kiểm tra chứng từ — Document Verification |
| 899 | 单据归档 — Dānjù guīdàng — Lưu trữ chứng từ — Document Filing |
| 900 | 财务印章 — Cáiwù yìnzhāng — Con dấu tài chính — Financial Seal |
| 901 | 公章 — Gōngzhāng — Con dấu công ty — Company Seal |
| 902 | 合同章 — Hétong zhāng — Dấu hợp đồng — Contract Seal |
| 903 | 发票章 — Fāpiào zhāng — Dấu hóa đơn — Invoice Seal |
| 904 | 财务专用章 — Cáiwù zhuānyòng zhāng — Dấu tài chính chuyên dùng — Financial Seal |
| 905 | 合同 — Hétong — Hợp đồng — Contract |
| 906 | 销售合同 — Xiāoshòu hétong — Hợp đồng bán hàng — Sales Contract |
| 907 | 服务合同 — Fúwù hétong — Hợp đồng dịch vụ — Service Contract |
| 908 | 租赁合同 — Zūlìn hétong — Hợp đồng thuê — Lease Contract |
| 909 | 补充协议 — Bǔchōng xiéyì — Phụ lục hợp đồng — Contract Addendum |
| 910 | 合同金额 — Hétong jīn’é — Giá trị hợp đồng — Contract Value |
| 911 | 合同期限 — Hétong qīxiàn — Thời hạn hợp đồng — Contract Term |
| 912 | 合同付款条件 — Hétong fùkuǎn tiáojiàn — Điều khoản thanh toán — Payment Terms |
| 913 | 合同履行 — Hétong lǚxíng — Thực hiện hợp đồng — Contract Performance |
| 914 | 合同违约 — Hétong wéiyuē — Vi phạm hợp đồng — Breach of Contract |
| 915 | 违约金 — Wéiyuējīn — Tiền phạt vi phạm — Penalty |
| 916 | 经济合同 — Jīngjì hétong — Hợp đồng kinh tế — Economic Contract |
| 917 | 采购申请 — Cǎigòu shēnqǐng — Đề nghị mua hàng — Purchase Requisition |
| 918 | 采购计划 — Cǎigòu jìhuà — Kế hoạch mua hàng — Procurement Plan |
| 919 | 采购预算 — Cǎigòu yùsuàn — Ngân sách mua hàng — Purchasing Budget |
| 920 | 采购价格 — Cǎigòu jiàgé — Giá mua — Purchase Price |
| 921 | 采购成本 — Cǎigòu chéngběn — Chi phí mua hàng — Procurement Cost |
| 922 | 采购数量 — Cǎigòu shùliàng — Số lượng mua — Purchase Quantity |
| 923 | 供应商管理 — Gōngyìngshāng guǎnlǐ — Quản lý nhà cung cấp — Supplier Management |
| 924 | 供应商评估 — Gōngyìngshāng pínggū — Đánh giá nhà cung cấp — Supplier Evaluation |
| 925 | 合格供应商 — Hégé gōngyìngshāng — Nhà cung cấp đạt chuẩn — Approved Supplier |
| 926 | 采购付款 — Cǎigòu fùkuǎn — Thanh toán mua hàng — Procurement Payment |
| 927 | 销售订单 — Xiāoshòu dìngdān — Đơn bán hàng — Sales Order |
| 928 | 客户订单 — Kèhù dìngdān — Đơn đặt hàng của khách — Customer Order |
| 929 | 销售数量 — Xiāoshòu shùliàng — Số lượng bán — Sales Quantity |
| 930 | 销售价格 — Xiāoshòu jiàgé — Giá bán — Selling Price |
| 931 | 销售折扣 — Xiāoshòu zhékòu — Chiết khấu bán hàng — Sales Discount |
| 932 | 商业折扣 — Shāngyè zhékòu — Chiết khấu thương mại — Trade Discount |
| 933 | 现金折扣 — Xiànjīn zhékòu — Chiết khấu thanh toán — Cash Discount |
| 934 | 销售退回 — Xiāoshòu tuìhuí — Hàng bán bị trả lại — Sales Return |
| 935 | 销货退回 — Xiāohuò tuìhuí — Trả lại hàng bán — Returned Goods |
| 936 | 销售发票 — Xiāoshòu fāpiào — Hóa đơn bán hàng — Sales Invoice |
| 937 | 销售明细 — Xiāoshòu míngxì — Chi tiết bán hàng — Sales Details |
| 938 | 客户资料 — Kèhù zīliào — Hồ sơ khách hàng — Customer Information |
| 939 | 客户分类 — Kèhù fēnlèi — Phân loại khách hàng — Customer Classification |
| 940 | 重点客户 — Zhòngdiǎn kèhù — Khách hàng trọng điểm — Key Customer |
| 941 | 长期客户 — Chángqī kèhù — Khách hàng lâu năm — Long-term Customer |
| 942 | 客户信用 — Kèhù xìnyòng — Tín dụng khách hàng — Customer Credit |
| 943 | 信用政策 — Xìnyòng zhèngcè — Chính sách tín dụng — Credit Policy |
| 944 | 信用风险 — Xìnyòng fēngxiǎn — Rủi ro tín dụng — Credit Risk |
| 945 | 应收票据 — Yìngshōu piàojù — Thương phiếu phải thu — Notes Receivable |
| 946 | 应付票据 — Yìngfù piàojù — Thương phiếu phải trả — Notes Payable |
| 947 | 商业汇票 — Shāngyè huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial Bill |
| 948 | 银行汇票 — Yínháng huìpiào — Hối phiếu ngân hàng — Bank Draft |
| 949 | 银行承兑汇票 — Yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu được ngân hàng bảo lãnh — Bank Acceptance Bill |
| 950 | 商业承兑汇票 — Shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại chấp nhận — Commercial Acceptance Bill |
| 951 | 票据贴现 — Piàojù tiēxiàn — Chiết khấu thương phiếu — Bill Discounting |
| 952 | 到期票据 — Dàoqī piàojù — Thương phiếu đến hạn — Matured Note |
| 953 | 票据利息 — Piàojù lìxī — Lãi thương phiếu — Note Interest |
| 954 | 财务费用率 — Cáiwù fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí tài chính — Finance Cost Ratio |
| 955 | 销售毛利 — Xiāoshòu máolì — Lợi nhuận gộp bán hàng — Gross Sales Profit |
| 956 | 销售净利 — Xiāoshòu jìnglì — Lợi nhuận ròng bán hàng — Net Sales Profit |
| 957 | 单位售价 — Dānwèi shòujià — Đơn giá bán — Unit Selling Price |
| 958 | 单位成本 — Dānwèi chéngběn — Giá thành đơn vị — Unit Cost |
| 959 | 产品毛利 — Chǎnpǐn máolì — Lợi nhuận gộp sản phẩm — Product Gross Profit |
| 960 | 产品利润率 — Chǎnpǐn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận sản phẩm — Product Profit Margin |
| 961 | 成本利润率 — Chéngběn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí — Cost Profit Ratio |
| 962 | 营业收入增长率 — Yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng doanh thu — Revenue Growth Rate |
| 963 | 利润增长率 — Lìrùn zēngzhǎnglǜ — Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận — Profit Growth Rate |
| 964 | 财务健康度 — Cáiwù jiànkāngdù — Mức độ lành mạnh tài chính — Financial Health |
| 965 | 经营现金流量 — Jīngyíng xiànjīn liúliàng — Dòng tiền hoạt động kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 966 | 自由现金流 — Zìyóu xiànjīnliú — Dòng tiền tự do — Free Cash Flow |
| 967 | 财务透明度 — Cáiwù tòumíngdù — Mức độ minh bạch tài chính — Financial Transparency |
| 968 | 会计信息质量 — Kuàijì xìnxī zhìliàng — Chất lượng thông tin kế toán — Accounting Information Quality |
| 969 | 财务共享 — Cáiwù gòngxiǎng — Tài chính dùng chung — Financial Shared Services |
| 970 | 财务数字化转型 — Cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng — Chuyển đổi số tài chính — Digital Finance Transformation |
| 971 | 数据治理 — Shùjù zhìlǐ — Quản trị dữ liệu — Data Governance |
| 972 | 电子会计档案 — Diànzǐ kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán điện tử — Electronic Accounting Archive |
| 973 | 财务云平台 — Cáiwù yún píngtái — Nền tảng tài chính đám mây — Financial Cloud Platform |
| 974 | 财务报销系统 — Cáiwù bàoxiāo xìtǒng — Hệ thống thanh toán chi phí — Expense Reimbursement System |
| 975 | 发票管理系统 — Fāpiào guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý hóa đơn — Invoice Management System |
| 976 | 成本管理系统 — Chéngběn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý chi phí — Cost Management System |
| 977 | 预算管理系统 — Yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý ngân sách — Budget Management System |
| 978 | 财务驾驶舱 — Cáiwù jiàshǐcāng — Bảng điều khiển tài chính — Financial Dashboard |
| 979 | 财务绩效 — Cáiwù jìxiào — Hiệu quả tài chính — Financial Performance |
| 980 | 经营绩效 — Jīngyíng jìxiào — Hiệu quả kinh doanh — Business Performance |
| 981 | 企业治理 — Qǐyè zhìlǐ — Quản trị doanh nghiệp — Corporate Governance |
| 982 | 风险控制 — Fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro — Risk Control |
| 983 | 风险管理 — Fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản trị rủi ro — Risk Management |
| 984 | 合规管理 — Héguī guǎnlǐ — Quản lý tuân thủ — Compliance Management |
| 985 | 财务合规审查 — Cáiwù héguī shěnchá — Kiểm tra tuân thủ tài chính — Financial Compliance Review |
| 986 | 企业内控 — Qǐyè nèikòng — Kiểm soát nội bộ doanh nghiệp — Corporate Internal Control |
| 987 | 财务管理体系 — Cáiwù guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản trị tài chính — Financial Management System |
| 988 | 会计科目编码 — Kuàijì kēmù biānmǎ — Mã tài khoản kế toán — Chart of Accounts Code |
| 989 | 一级科目 — Yījí kēmù — Tài khoản cấp 1 — Primary Account |
| 990 | 二级科目 — Èrjí kēmù — Tài khoản cấp 2 — Secondary Account |
| 991 | 明细科目 — Míngxì kēmù — Tài khoản chi tiết — Detailed Account |
| 992 | 科目余额 — Kēmù yú’é — Số dư tài khoản — Account Balance |
| 993 | 科目发生额 — Kēmù fāshēng’é — Số phát sinh tài khoản — Account Turnover |
| 994 | 借方余额 — Jièfāng yú’é — Số dư bên Nợ — Debit Balance |
| 995 | 贷方余额 — Dàifāng yú’é — Số dư bên Có — Credit Balance |
| 996 | 账户分析 — Zhànghù fēnxī — Phân tích tài khoản — Account Analysis |
| 997 | 账户调整 — Zhànghù tiáozhěng — Điều chỉnh tài khoản — Account Adjustment |
| 998 | 资产账户 — Zīchǎn zhànghù — Tài khoản tài sản — Asset Account |
| 999 | 负债账户 — Fùzhài zhànghù — Tài khoản nợ phải trả — Liability Account |
| 1000 | 权益账户 — Quányì zhànghù — Tài khoản vốn chủ sở hữu — Equity Account |
| 1001 | 收入账户 — Shōurù zhànghù — Tài khoản doanh thu — Revenue Account |
| 1002 | 费用账户 — Fèiyòng zhànghù — Tài khoản chi phí — Expense Account |
| 1003 | 损益账户 — Sǔnyì zhànghù — Tài khoản kết quả kinh doanh — Profit and Loss Account |
| 1004 | 现金账户 — Xiànjīn zhànghù — Tài khoản tiền mặt — Cash Account |
| 1005 | 银行账户管理 — Yínháng zhànghù guǎnlǐ — Quản lý tài khoản ngân hàng — Bank Account Management |
| 1006 | 多币种账户 — Duō bìzhǒng zhànghù — Tài khoản đa ngoại tệ — Multi-currency Account |
| 1007 | 外币账户 — Wàibì zhànghù — Tài khoản ngoại tệ — Foreign Currency Account |
| 1008 | 现金等价物 — Xiànjīn děngjiàwù — Tương đương tiền — Cash Equivalent |
| 1009 | 货币资金 — Huòbì zījīn — Vốn bằng tiền — Monetary Funds |
| 1010 | 库存盘盈 — Kùcún pányíng — Thừa hàng tồn kho — Inventory Surplus |
| 1011 | 库存盘亏 — Kùcún pánkuī — Thiếu hàng tồn kho — Inventory Shortage |
| 1012 | 材料成本差异 — Cáiliào chéngběn chāyì — Chênh lệch giá vật tư — Material Cost Variance |
| 1013 | 采购退货 — Cǎigòu tuìhuò — Trả lại hàng mua — Purchase Return |
| 1014 | 采购折让 — Cǎigòu zhé ràng — Giảm giá hàng mua — Purchase Allowance |
| 1015 | 采购折扣 — Cǎigòu zhékòu — Chiết khấu mua hàng — Purchase Discount |
| 1016 | 销售折让 — Xiāoshòu zhé ràng — Giảm giá hàng bán — Sales Allowance |
| 1017 | 销售佣金 — Xiāoshòu yōngjīn — Hoa hồng bán hàng — Sales Commission |
| 1018 | 经销商 — Jīngxiāoshāng — Đại lý phân phối — Distributor |
| 1019 | 代理商 — Dàilǐshāng — Đại lý — Agent |
| 1020 | 代销商品 — Dàixiāo shāngpǐn — Hàng gửi bán — Consignment Goods |
| 1021 | 委托代销 — Wěituō dàixiāo — Gửi bán đại lý — Consignment Sale |
| 1022 | 受托代销 — Shòutuō dàixiāo — Nhận bán đại lý — Consignment Service |
| 1023 | 存货跌价 — Cúnhuò diējià — Giảm giá tồn kho — Inventory Write-down |
| 1024 | 跌价准备 — Diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá — Valuation Allowance |
| 1025 | 原值 — Yuánzhí — Nguyên giá — Historical Cost |
| 1026 | 净值 — Jìngzhí — Giá trị thuần — Net Value |
| 1027 | 账面价值 — Zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị ghi sổ — Book Value |
| 1028 | 公允价值变动 — Gōngyǔn jiàzhí biàndòng — Biến động giá trị hợp lý — Fair Value Change |
| 1029 | 无形资产摊销 — Wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Amortization |
| 1030 | 专利权 — Zhuānlìquán — Quyền sáng chế — Patent Right |
| 1031 | 商标权 — Shāngbiāoquán — Quyền thương hiệu — Trademark Right |
| 1032 | 著作权 — Zhùzuòquán — Bản quyền — Copyright |
| 1033 | 土地使用权 — Tǔdì shǐyòngquán — Quyền sử dụng đất — Land Use Right |
| 1034 | 软件资产 — Ruǎnjiàn zīchǎn — Tài sản phần mềm — Software Asset |
| 1035 | 商誉 — Shāngyù — Lợi thế thương mại — Goodwill |
| 1036 | 商誉减值 — Shāngyù jiǎnzhí — Suy giảm lợi thế thương mại — Goodwill Impairment |
| 1037 | 长期股权投资 — Chángqī gǔquán tóuzī — Đầu tư dài hạn vào công ty khác — Long-term Equity Investment |
| 1038 | 联营企业 — Liányíng qǐyè — Công ty liên kết — Associate Company |
| 1039 | 子公司 — Zǐgōngsī — Công ty con — Subsidiary |
| 1040 | 母公司 — Mǔgōngsī — Công ty mẹ — Parent Company |
| 1041 | 合并报表 — Hébìng bàobiǎo — Báo cáo tài chính hợp nhất — Consolidated Financial Statements |
| 1042 | 合并资产负债表 — Hébìng zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán hợp nhất — Consolidated Balance Sheet |
| 1043 | 合并利润表 — Hébìng lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất — Consolidated Income Statement |
| 1044 | 少数股东权益 — Shǎoshù gǔdōng quányì — Lợi ích cổ đông không kiểm soát — Non-controlling Interest |
| 1045 | 内部交易 — Nèibù jiāoyì — Giao dịch nội bộ — Intercompany Transaction |
| 1046 | 内部往来 — Nèibù wǎnglái — Công nợ nội bộ — Intercompany Balance |
| 1047 | 关联交易 — Guānlián jiāoyì — Giao dịch liên kết — Related-party Transaction |
| 1048 | 转让定价 — Zhuǎnràng dìngjià — Giá chuyển nhượng — Transfer Pricing |
| 1049 | 税前扣除 — Shuìqián kòuchú — Khấu trừ trước thuế — Pre-tax Deduction |
| 1050 | 纳税调整增加额 — Nàshuì tiáozhěng zēngjiā’é — Khoản điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế — Tax Adjustment Increase |
| 1051 | 纳税调整减少额 — Nàshuì tiáozhěng jiǎnshǎo’é — Khoản điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế — Tax Adjustment Decrease |
| 1052 | 递延所得税 — Dìyán suǒdéshuì — Thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Income Tax |
| 1053 | 递延所得税资产 — Dìyán suǒdéshuì zīchǎn — Tài sản thuế hoãn lại — Deferred Tax Asset |
| 1054 | 递延所得税负债 — Dìyán suǒdéshuì fùzhài — Nợ thuế hoãn lại — Deferred Tax Liability |
| 1055 | 税会差异 — Shuìkuài chāyì — Chênh lệch giữa thuế và kế toán — Tax-Accounting Difference |
| 1056 | 纳税筹划 — Nàshuì chóuhuà — Lập kế hoạch thuế — Tax Planning |
| 1057 | 发票认证 — Fāpiào rènzhèng — Xác thực hóa đơn — Invoice Authentication |
| 1058 | 进项税额转出 — Jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū — Điều chỉnh giảm VAT đầu vào — Input VAT Reversal |
| 1059 | 留抵税额 — Liúdǐ shuì’é — Thuế GTGT còn được khấu trừ — VAT Credit Balance |
| 1060 | 税负率 — Shuìfùlǜ — Tỷ lệ gánh nặng thuế — Tax Burden Ratio |
| 1061 | 开票系统 — Kāipiào xìtǒng — Hệ thống xuất hóa đơn — Invoicing System |
| 1062 | 金税系统 — Jīnshuì xìtǒng — Hệ thống quản lý thuế điện tử — Golden Tax System |
| 1063 | 税控设备 — Shuìkòng shèbèi — Thiết bị hóa đơn điện tử — Tax Control Device |
| 1064 | 财务共享服务 — Cáiwù gòngxiǎng fúwù — Dịch vụ tài chính dùng chung — Shared Financial Service |
| 1065 | 财务流程 — Cáiwù liúchéng — Quy trình tài chính — Financial Process |
| 1066 | 付款流程 — Fùkuǎn liúchéng — Quy trình thanh toán — Payment Process |
| 1067 | 报销流程 — Bàoxiāo liúchéng — Quy trình hoàn ứng — Reimbursement Process |
| 1068 | 审批权限 — Shěnpī quánxiàn — Thẩm quyền phê duyệt — Approval Authority |
| 1069 | 授权审批 — Shòuquán shěnpī — Phê duyệt được ủy quyền — Authorized Approval |
| 1070 | 财务共享平台 — Cáiwù gòngxiǎng píngtái — Nền tảng tài chính dùng chung — Shared Finance Platform |
| 1071 | 电子签名 — Diànzǐ qiānmíng — Chữ ký điện tử — Electronic Signature |
| 1072 | 财务数字化 — Cáiwù shùzìhuà — Số hóa tài chính — Financial Digitalization |
| 1073 | 智能报表 — Zhìnéng bàobiǎo — Báo cáo thông minh — Intelligent Reporting |
| 1074 | 财务仪表盘 — Cáiwù yíbiǎopán — Bảng điều khiển tài chính — Financial Dashboard |
| 1075 | 管理会计 — Guǎnlǐ kuàijì — Kế toán quản trị — Management Accounting |
| 1076 | 责任中心 — Zérèn zhōngxīn — Trung tâm trách nhiệm — Responsibility Center |
| 1077 | 利润中心 — Lìrùn zhōngxīn — Trung tâm lợi nhuận — Profit Center |
| 1078 | 投资中心 — Tóuzī zhōngxīn — Trung tâm đầu tư — Investment Center |
| 1079 | 绩效指标 — Jìxiào zhǐbiāo — Chỉ tiêu hiệu quả — Performance Indicator |
| 1080 | 关键绩效指标 — Guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — KPI — Key Performance Indicator |
| 1081 | 财务共享模式 — Cáiwù gòngxiǎng móshì — Mô hình tài chính dùng chung — Shared Services Model |
| 1082 | 经营预算管理 — Jīngyíng yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách kinh doanh — Operating Budget Management |
| 1083 | 战略预算 — Zhànlüè yùsuàn — Ngân sách chiến lược — Strategic Budget |
| 1084 | 财务战略规划 — Cáiwù zhànlüè guīhuà — Hoạch định chiến lược tài chính — Financial Strategic Planning |
| 1085 | 企业绩效管理 — Qǐyè jìxiào guǎnlǐ — Quản trị hiệu quả doanh nghiệp — Enterprise Performance Management |
| 1086 | 价值管理 — Jiàzhí guǎnlǐ — Quản trị giá trị doanh nghiệp — Value Management |
| 1087 | 财务转型 — Cáiwù zhuǎnxíng — Chuyển đổi tài chính — Finance Transformation |
Hội thoại tiếng Trung kế toán giao tiếp thực dụng chuyên đề Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
阮明武培训丁垂杨学习《企业会计实务教程——企业会计基础知识》
Ruǎn Míng Wǔ Péixùn Dīng Chuí Yáng Xuéxí 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng —— Qǐyè Kuàijì Jīchǔ Zhīshi》
Nguyễn Minh Vũ đào tạo Đinh Thùy Dương học Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành – Những vấn đề cơ bản về Kế toán Doanh nghiệp
为了培养CHINEMASTER公司的高级会计管理人才,阮明武总经理亲自指导丁垂杨学习《企业会计实务教程——从基础到高级》。
Wèile péiyǎng CHINEMASTER gōngsī de gāojí kuàijì guǎnlǐ réncái, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ qīnzì zhǐdǎo Dīng Chuí Yáng xuéxí 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng —— Cóng Jīchǔ Dào Gāojí》.
Để đào tạo đội ngũ nhân sự quản lý kế toán chất lượng cao cho công ty CHINEMASTER, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ đã trực tiếp hướng dẫn Đinh Thùy Dương học tập Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành từ cơ bản đến nâng cao.
丁垂杨目前担任CHINEMASTER公司的会计中文专员。由于她工作认真负责、学习勤奋刻苦,而且经常主动向阮明武请教专业知识,因此深受领导赏识。
Dīng Chuí Yáng mùqián dānrèn CHINEMASTER gōngsī de kuàijì Zhōngwén zhuānyuán. Yóuyú tā gōngzuò rènzhēn fùzé, xuéxí qínfèn kèkǔ, érqiě jīngcháng zhǔdòng xiàng Ruǎn Míng Wǔ qǐngjiào zhuānyè zhīshi, yīncǐ shēn shòu lǐngdǎo shǎngshí.
Hiện nay Đinh Thùy Dương đang đảm nhiệm vị trí nhân viên Kế toán tiếng Trung của CHINEMASTER. Nhờ tinh thần làm việc nghiêm túc, trách nhiệm, chăm chỉ học tập và thường xuyên chủ động học hỏi kiến thức chuyên môn từ Nguyễn Minh Vũ nên cô được ban lãnh đạo đánh giá rất cao.
阮明武计划在未来提拔丁垂杨担任CHINEMASTER公司的会计主管甚至会计经理职位。因此,他经常安排时间对她进行一对一培训,帮助她系统掌握企业会计知识。
Ruǎn Míng Wǔ jìhuà zài wèilái tíbá Dīng Chuí Yáng dānrèn CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn shènzhì kuàijì jīnglǐ zhíwèi. Yīncǐ, tā jīngcháng ānpái shíjiān duì tā jìnxíng yī duì yī péixùn, bāngzhù tā xìtǒng zhǎngwò qǐyè kuàijì zhīshi.
Nguyễn Minh Vũ dự định trong tương lai sẽ đề bạt Đinh Thùy Dương lên vị trí Kế toán trưởng hoặc Quản lý kế toán của CHINEMASTER. Vì vậy, anh thường xuyên dành thời gian đào tạo trực tiếp để giúp cô nắm vững hệ thống kiến thức kế toán doanh nghiệp.
今天,他们正在学习《企业会计实务教程——从基础到高级》的第一章《企业会计基础知识》。
Jīntiān, tāmen zhèngzài xuéxí 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng —— Cóng Jīchǔ Dào Gāojí》 de dì yī zhāng 《Qǐyè Kuàijì Jīchǔ Zhīshi》.
Hôm nay, hai người đang cùng học chương đầu tiên của giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành từ cơ bản đến nâng cao – Những vấn đề cơ bản về Kế toán Doanh nghiệp.
阮明武:垂杨,今天我们开始学习企业会计最重要的基础知识。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen kāishǐ xuéxí qǐyè kuàijì zuì zhòngyào de jīchǔ zhīshi.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học những kiến thức nền tảng quan trọng nhất của kế toán doanh nghiệp.
丁垂杨:好的,阮明武老板。我已经准备好学习了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo xuéxí le.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Em đã sẵn sàng học tập rồi ạ.
阮明武:首先,你知道什么是企业会计吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān, nǐ zhīdào shénme shì qǐyè kuàijì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên, em có biết kế toán doanh nghiệp là gì không?
丁垂杨:企业会计是记录和反映企业经济活动的一项管理工作。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè kuàijì shì jìlù hé fǎnyìng qǐyè jīngjì huódòng de yí xiàng guǎnlǐ gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Kế toán doanh nghiệp là công việc quản lý dùng để ghi chép và phản ánh các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
阮明武:回答得很好。企业会计的主要任务是确认、计量、记录和报告企业发生的经济业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Huídá de hěn hǎo. Qǐyè kuàijì de zhǔyào rènwu shì quèrèn, jìliáng, jìlù hé bàogào qǐyè fāshēng de jīngjì yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời rất tốt. Nhiệm vụ chính của kế toán doanh nghiệp là ghi nhận, đo lường, ghi chép và báo cáo các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
丁垂杨:学习会计对企业管理有什么帮助呢?
Dīng Chuí Yáng: Xuéxí kuàijì duì qǐyè guǎnlǐ yǒu shénme bāngzhù ne?
Đinh Thùy Dương: Việc học kế toán có ích gì cho công tác quản lý doanh nghiệp ạ?
阮明武:企业管理者可以通过会计数据了解企业的经营状况、资金情况和盈利能力。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè guǎnlǐzhě kěyǐ tōngguò kuàijì shùjù liǎojiě qǐyè de jīngyíng zhuàngkuàng, zījīn qíngkuàng hé yínglì nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhà quản lý có thể thông qua số liệu kế toán để hiểu được tình hình hoạt động, nguồn vốn và khả năng sinh lời của doanh nghiệp.
丁垂杨:我明白了。会计信息就是企业经营决策的重要依据。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Kuàijì xìnxī jiù shì qǐyè jīngyíng juécè de zhòngyào yījù.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Thông tin kế toán chính là căn cứ quan trọng để doanh nghiệp đưa ra các quyết định quản lý.
阮明武:非常正确。接下来我们学习会计六大要素。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Jiēxiàlái wǒmen xuéxí kuàijì liù dà yàosù.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Tiếp theo chúng ta sẽ học sáu yếu tố cơ bản của kế toán.
丁垂杨:请问会计六大要素包括哪些内容?
Dīng Chuí Yáng: Qǐngwèn kuàijì liù dà yàosù bāokuò nǎxiē nèiróng?
Đinh Thùy Dương: Thưa anh, sáu yếu tố kế toán gồm những nội dung nào ạ?
阮明武:包括资产、负债、所有者权益、收入、费用和利润。
Ruǎn Míng Wǔ: Bāokuò zīchǎn, fùzhài, suǒyǒuzhě quányì, shōurù, fèiyòng hé lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
丁垂杨:资产是什么意思?
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn shì shénme yìsi?
Đinh Thùy Dương: Tài sản có nghĩa là gì ạ?
阮明武:资产是企业拥有或者控制,并且能够为企业带来经济利益的资源,例如现金、银行存款、设备和库存商品。
Ruǎn Míng Wǔ: Zīchǎn shì qǐyè yōngyǒu huòzhě kòngzhì, bìngqiě nénggòu wèi qǐyè dàilái jīngjì lìyì de zīyuán, lìrú xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, shèbèi hé kùcún shāngpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản là những nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát và có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai như tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, máy móc thiết bị và hàng tồn kho.
丁垂杨:那么负债呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme fùzhài ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy còn nợ phải trả là gì ạ?
阮明武:负债是企业承担的需要偿还的经济责任,例如应付账款、银行贷款和应付工资。
Ruǎn Míng Wǔ: Fùzhài shì qǐyè chéngdān de xūyào chánghuán de jīngjì zérèn, lìrú yìngfù zhàngkuǎn, yínháng dàikuǎn hé yìngfù gōngzī.
Nguyễn Minh Vũ: Nợ phải trả là các nghĩa vụ tài chính mà doanh nghiệp phải thanh toán trong tương lai như công nợ phải trả, khoản vay ngân hàng và tiền lương phải trả.
丁垂杨:今天学习以后,我对企业会计有了更全面的认识。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xuéxí yǐhòu, wǒ duì qǐyè kuàijì yǒu le gèng quánmiàn de rènshi.
Đinh Thùy Dương: Sau buổi học hôm nay, em đã có cái nhìn toàn diện hơn về kế toán doanh nghiệp.
阮明武:很好。只要你坚持学习《企业会计实务教程》,未来一定能够胜任CHINEMASTER会计主管甚至会计经理的工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zhǐyào nǐ jiānchí xuéxí 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng》, wèilái yídìng nénggòu shèngrèn CHINEMASTER kuàijì zhǔguǎn shènzhì kuàijì jīnglǐ de gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ cần em kiên trì học tập giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành, trong tương lai em hoàn toàn có thể đảm nhiệm vị trí Kế toán trưởng hoặc Quản lý kế toán của CHINEMASTER.
丁垂杨:谢谢阮明武老板的指导。我一定会努力学习,不辜负您的期望。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn de zhǐdǎo. Wǒ yídìng huì nǔlì xuéxí, bù gūfù nín de qīwàng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ đã tận tình hướng dẫn. Em sẽ cố gắng học tập thật tốt để không phụ sự kỳ vọng của anh.
课间休息结束后,阮明武继续为丁垂杨讲解《企业会计实务教程——从基础到高级》第二节《企业会计概述》的内容。
Kèjiān xiūxi jiéshù hòu, Ruǎn Míng Wǔ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng —— Cóng Jīchǔ Dào Gāojí》 dì èr jié 《Qǐyè Kuàijì Gàishù》 de nèiróng.
Sau giờ giải lao, Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung của phần thứ hai trong giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành từ cơ bản đến nâng cao, đó là Tổng quan về Kế toán Doanh nghiệp.
阮明武:垂杨,刚才我们学习了企业会计基础知识。现在我们继续学习企业会计概述。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, gāngcái wǒmen xuéxí le qǐyè kuàijì jīchǔ zhīshi. Xiànzài wǒmen jìxù xuéxí qǐyè kuàijì gàishù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, vừa rồi chúng ta đã học những kiến thức cơ bản về kế toán doanh nghiệp. Bây giờ chúng ta tiếp tục tìm hiểu phần tổng quan về kế toán doanh nghiệp.
丁垂杨:好的,阮明武老板。请问企业会计概述主要学习哪些内容呢?
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Qǐngwèn qǐyè kuàijì gàishù zhǔyào xuéxí nǎxiē nèiróng ne?
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Phần tổng quan về kế toán doanh nghiệp chủ yếu học những nội dung gì ạ?
阮明武:企业会计概述主要介绍企业会计的定义、职能、任务、对象以及在企业管理中的作用。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè kuàijì gàishù zhǔyào jièshào qǐyè kuàijì de dìngyì, zhínéng, rènwu, duìxiàng yǐjí zài qǐyè guǎnlǐ zhōng de zuòyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Phần này chủ yếu giới thiệu khái niệm, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng kế toán và vai trò của kế toán trong hoạt động quản lý doanh nghiệp.
丁垂杨:那么企业会计的定义是什么?
Dīng Chuí Yáng: Nàme qǐyè kuàijì de dìngyì shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Vậy định nghĩa của kế toán doanh nghiệp là gì ạ?
阮明武:企业会计是以货币为主要计量单位,对企业经济活动进行连续、系统、全面核算和监督的一项管理工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè kuàijì shì yǐ huòbì wéi zhǔyào jìliáng dānwèi, duì qǐyè jīngjì huódòng jìnxíng liánxù, xìtǒng, quánmiàn hésuàn hé jiāndū de yí xiàng guǎnlǐ gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Kế toán doanh nghiệp là công việc quản lý sử dụng tiền tệ làm đơn vị đo lường chủ yếu để ghi nhận, phản ánh và giám sát một cách liên tục, có hệ thống và toàn diện các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
丁垂杨:我发现会计不仅是记账,还涉及监督和管理。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ fāxiàn kuàijì bùjǐn shì jìzhàng, hái shèjí jiāndū hé guǎnlǐ.
Đinh Thùy Dương: Em nhận thấy kế toán không chỉ đơn thuần là ghi sổ mà còn liên quan đến công tác kiểm tra và quản lý.
阮明武:完全正确。很多人认为会计只是记账,其实这是不全面的理解。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Hěn duō rén rènwéi kuàijì zhǐ shì jìzhàng, qíshí zhè shì bù quánmiàn de lǐjiě.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Nhiều người cho rằng kế toán chỉ là ghi chép sổ sách, nhưng đó là cách hiểu chưa đầy đủ.
丁垂杨:那么企业会计有哪些基本职能呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme qǐyè kuàijì yǒu nǎxiē jīběn zhínéng ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy kế toán doanh nghiệp có những chức năng cơ bản nào ạ?
阮明武:企业会计有两个最重要的基本职能:会计核算和会计监督。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè kuàijì yǒu liǎng gè zuì zhòngyào de jīběn zhínéng: kuàijì hésuàn hé kuàijì jiāndū.
Nguyễn Minh Vũ: Kế toán doanh nghiệp có hai chức năng cơ bản quan trọng nhất là hạch toán kế toán và giám sát kế toán.
丁垂杨:请您先讲讲会计核算吧。
Dīng Chuí Yáng: Qǐng nín xiān jiǎngjiang kuàijì hésuàn ba.
Đinh Thùy Dương: Anh hãy giải thích trước về chức năng hạch toán kế toán được không ạ?
阮明武:会计核算是对企业发生的经济业务进行确认、计量、记录和报告。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì hésuàn shì duì qǐyè fāshēng de jīngjì yèwù jìnxíng quèrèn, jìliáng, jìlù hé bàogào.
Nguyễn Minh Vũ: Hạch toán kế toán là quá trình ghi nhận, đo lường, ghi chép và lập báo cáo đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp.
丁垂杨:比如销售商品、支付工资和购买设备这些业务吗?
Dīng Chuí Yáng: Bǐrú xiāoshòu shāngpǐn, zhīfù gōngzī hé gòumǎi shèbèi zhèxiē yèwù ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như bán hàng, trả lương và mua sắm thiết bị phải không ạ?
阮明武:是的。这些业务都需要通过会计凭证、账簿和财务报表进行反映。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Zhèxiē yèwù dōu xūyào tōngguò kuàijì píngzhèng, zhàngbù hé cáiwù bàobiǎo jìnxíng fǎnyìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Những nghiệp vụ này đều phải được phản ánh thông qua chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính.
丁垂杨:那么会计监督又是什么呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme kuàijì jiāndū yòu shì shénme ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy giám sát kế toán là gì ạ?
阮明武:会计监督是对企业经济活动的真实性、合法性和合理性进行检查和监督。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì jiāndū shì duì qǐyè jīngjì huódòng de zhēnshíxìng, héfǎxìng hé hélǐxìng jìnxíng jiǎnchá hé jiāndū.
Nguyễn Minh Vũ: Giám sát kế toán là việc kiểm tra và giám sát tính trung thực, hợp pháp và hợp lý của các hoạt động kinh tế trong doanh nghiệp.
丁垂杨:这样可以防止财务风险和违规行为。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng kěyǐ fángzhǐ cáiwù fēngxiǎn hé wéiguī xíngwéi.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có thể giúp ngăn ngừa rủi ro tài chính và các hành vi vi phạm quy định.
阮明武:说得很好。作为未来的会计主管,你必须具备监督意识和风险控制能力。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de hěn hǎo. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū jùbèi jiāndū yìshí hé fēngxiǎn kòngzhì nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất hay. Với vai trò là một kế toán trưởng trong tương lai, em phải có ý thức giám sát và năng lực kiểm soát rủi ro.
丁垂杨:我会认真学习,努力掌握企业会计的各项专业知识。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì rènzhēn xuéxí, nǔlì zhǎngwò qǐyè kuàijì de gè xiàng zhuānyè zhīshi.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ nghiêm túc học tập và cố gắng nắm vững tất cả các kiến thức chuyên môn về kế toán doanh nghiệp.
阮明武:很好。下一节我们将学习企业会计的对象和具体核算内容,这是每一位会计人员必须掌握的核心知识。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī jié wǒmen jiāng xuéxí qǐyè kuàijì de duìxiàng hé jùtǐ hésuàn nèiróng, zhè shì měi yí wèi kuàijì rényuán bìxū zhǎngwò de héxīn zhīshi.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ở buổi học tiếp theo, chúng ta sẽ tìm hiểu về đối tượng kế toán và các nội dung hạch toán cụ thể. Đây là kiến thức cốt lõi mà mọi nhân viên kế toán đều phải nắm vững.
课堂继续进行,阮明武总经理开始为丁垂杨讲解《企业会计实务教程——从基础到高级》第三部分《会计的概念与作用》。
Kètáng jìxù jìnxíng, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng —— Cóng Jīchǔ Dào Gāojí》 dì sān bùfèn 《Kuàijì De Gàiniàn Yǔ Zuòyòng》.
Buổi học tiếp tục diễn ra. Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung thứ ba trong giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành từ cơ bản đến nâng cao với chủ đề Khái niệm và Vai trò của Kế toán.
第一节 会计的概念
Dì Yī Jié: Kuàijì De Gàiniàn
Mục 1: Khái niệm Kế toán
阮明武:垂杨,刚才我们学习了企业会计概述,现在我们来学习会计的概念。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, gāngcái wǒmen xuéxí le qǐyè kuàijì gàishù, xiànzài wǒmen lái xuéxí kuàijì de gàiniàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, vừa rồi chúng ta đã học phần tổng quan về kế toán doanh nghiệp. Bây giờ chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm kế toán.
丁垂杨:好的,阮明武老板。请问会计的正式定义是什么?
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Qǐngwèn kuàijì de zhèngshì dìngyì shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Khái niệm chính thức của kế toán là gì ạ?
阮明武:会计是以货币为主要计量单位,对经济活动进行确认、计量、记录、计算、分析和监督,并向有关方面提供财务信息的一项管理活动。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì shì yǐ huòbì wéi zhǔyào jìliáng dānwèi, duì jīngjì huódòng jìnxíng quèrèn, jìliáng, jìlù, jìsuàn, fēnxī hé jiāndū, bìng xiàng yǒuguān fāngmiàn tígōng cáiwù xìnxī de yí xiàng guǎnlǐ huódòng.
Nguyễn Minh Vũ: Kế toán là hoạt động quản lý sử dụng tiền tệ làm đơn vị đo lường chủ yếu để ghi nhận, đo lường, ghi chép, tính toán, phân tích và giám sát các hoạt động kinh tế, đồng thời cung cấp thông tin tài chính cho các bên liên quan.
丁垂杨:也就是说,会计不仅负责记录数据,还负责分析和提供信息。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, kuàijì bùjǐn fùzé jìlù shùjù, hái fùzé fēnxī hé tígōng xìnxī.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là kế toán không chỉ ghi chép số liệu mà còn phải phân tích và cung cấp thông tin cho nhà quản lý.
阮明武:完全正确。现代会计已经成为企业管理的重要组成部分。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Xiàndài kuàijì yǐjīng chéngwéi qǐyè guǎnlǐ de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Kế toán hiện đại đã trở thành một bộ phận rất quan trọng trong công tác quản trị doanh nghiệp.
第二节 会计的职能
Dì Èr Jié: Kuàijì De Zhínéng
Mục 2: Chức năng của Kế toán
丁垂杨:请问会计有哪些主要职能呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐngwèn kuàijì yǒu nǎxiē zhǔyào zhínéng ne?
Đinh Thùy Dương: Thưa anh, kế toán có những chức năng chính nào ạ?
阮明武:会计最基本的职能包括会计核算和会计监督。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì zuì jīběn de zhínéng bāokuò kuàijì hésuàn hé kuàijì jiāndū.
Nguyễn Minh Vũ: Hai chức năng cơ bản nhất của kế toán là hạch toán kế toán và giám sát kế toán.
丁垂杨:会计核算具体包括哪些工作?
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì hésuàn jùtǐ bāokuò nǎxiē gōngzuò?
Đinh Thùy Dương: Hạch toán kế toán cụ thể bao gồm những công việc nào ạ?
阮明武:包括填制凭证、登记账簿、编制财务报表以及分析财务数据等工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Bāokuò tiánzhì píngzhèng, dēngjì zhàngbù, biānzhì cáiwù bàobiǎo yǐjí fēnxī cáiwù shùjù děng gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm lập chứng từ, ghi sổ kế toán, lập báo cáo tài chính và phân tích dữ liệu tài chính.
丁垂杨:那么会计监督的目的是什么?
Dīng Chuí Yáng: Nàme kuàijì jiāndū de mùdì shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Vậy mục đích của giám sát kế toán là gì ạ?
阮明武:目的是保证企业经济活动合法、真实、准确和有效。
Ruǎn Míng Wǔ: Mùdì shì bǎozhèng qǐyè jīngjì huódòng héfǎ, zhēnshí, zhǔnquè hé yǒuxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Mục đích là bảo đảm các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp diễn ra hợp pháp, trung thực, chính xác và hiệu quả.
第三节 会计的任务
Dì Sān Jié: Kuàijì De Rènwu
Mục 3: Nhiệm vụ của Kế toán
丁垂杨:阮明武老板,会计的主要任务有哪些?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, kuàijì de zhǔyào rènwu yǒu nǎxiē?
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, những nhiệm vụ chính của kế toán là gì ạ?
阮明武:会计的任务很多,但主要有以下几个方面。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì de rènwu hěn duō, dàn zhǔyào yǒu yǐxià jǐ gè fāngmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Kế toán có rất nhiều nhiệm vụ, nhưng chủ yếu tập trung vào một số nội dung chính sau đây.
阮明武:第一,真实完整地记录经济业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī, zhēnshí wánzhěng de jìlù jīngjì yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ nhất, ghi nhận đầy đủ và trung thực các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
阮明武:第二,提供准确及时的财务信息。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì èr, tígōng zhǔnquè jíshí de cáiwù xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ hai, cung cấp thông tin tài chính chính xác và kịp thời.
阮明武:第三,加强企业内部控制和风险管理。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sān, jiāqiáng qǐyè nèibù kòngzhì hé fēngxiǎn guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ ba, tăng cường kiểm soát nội bộ và quản trị rủi ro trong doanh nghiệp.
丁垂杨:这些任务对于企业的发展确实非常重要。
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē rènwu duìyú qǐyè de fāzhǎn quèshí fēicháng zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Những nhiệm vụ này thực sự rất quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
第四节 会计在企业管理中的作用
Dì Sì Jié: Kuàijì Zài Qǐyè Guǎnlǐ Zhōng De Zuòyòng
Mục 4: Vai trò của Kế toán trong Quản trị Doanh nghiệp
阮明武:垂杨,你认为企业管理者为什么需要会计信息?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ rènwéi qǐyè guǎnlǐzhě wèishénme xūyào kuàijì xìnxī?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, theo em tại sao nhà quản lý doanh nghiệp cần thông tin kế toán?
丁垂杨:因为管理者需要根据财务数据制定经营决策。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi guǎnlǐzhě xūyào gēnjù cáiwù shùjù zhìdìng jīngyíng juécè.
Đinh Thùy Dương: Vì nhà quản lý cần dựa vào dữ liệu tài chính để đưa ra các quyết định kinh doanh.
阮明武:非常好。会计能够帮助管理者了解收入、成本、利润、资产和负债情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Kuàijì nénggòu bāngzhù guǎnlǐzhě liǎojiě shōurù, chéngběn, lìrùn, zīchǎn hé fùzhài qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kế toán giúp nhà quản lý nắm được tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận, tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp.
丁垂杨:这样企业就能够制定更加合理的发展战略。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng qǐyè jiù nénggòu zhìdìng gèngjiā hélǐ de fāzhǎn zhànlüè.
Đinh Thùy Dương: Nhờ đó doanh nghiệp có thể xây dựng chiến lược phát triển hợp lý và hiệu quả hơn.
第五节 会计与财务管理的关系
Dì Wǔ Jié: Kuàijì Yǔ Cáiwù Guǎnlǐ De Guānxì
Mục 5: Mối quan hệ giữa Kế toán và Quản trị Tài chính
丁垂杨:阮明武老板,会计和财务管理有什么区别呢?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, kuàijì hé cáiwù guǎnlǐ yǒu shénme qūbié ne?
Đinh Thùy Dương: Thưa anh, kế toán và quản trị tài chính khác nhau như thế nào ạ?
阮明武:简单来说,会计负责提供信息,财务管理负责利用信息进行决策。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎndān lái shuō, kuàijì fùzé tígōng xìnxī, cáiwù guǎnlǐ fùzé lìyòng xìnxī jìnxíng juécè.
Nguyễn Minh Vũ: Nói một cách đơn giản, kế toán có nhiệm vụ cung cấp thông tin, còn quản trị tài chính sử dụng những thông tin đó để ra quyết định.
丁垂杨:也就是说,会计是基础,财务管理是在会计信息基础上的经营管理活动。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, kuàijì shì jīchǔ, cáiwù guǎnlǐ shì zài kuàijì xìnxī jīchǔ shàng de jīngyíng guǎnlǐ huódòng.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là kế toán là nền tảng, còn quản trị tài chính là hoạt động quản lý và điều hành dựa trên thông tin kế toán.
阮明武:完全正确。未来作为CHINEMASTER的会计主管,你不仅要会做账,还要学会分析财务数据,为公司管理层提供决策建议。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Wèilái zuòwéi CHINEMASTER de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bùjǐn yào huì zuòzhàng, hái yào xuéhuì fēnxī cáiwù shùjù, wèi gōngsī guǎnlǐcéng tígōng juécè jiànyì.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Trong tương lai, với vai trò Kế toán trưởng của CHINEMASTER, em không chỉ cần biết hạch toán mà còn phải biết phân tích dữ liệu tài chính để tham mưu cho ban lãnh đạo.
丁垂杨:谢谢阮明武老板的指导。我会认真学习会计和财务管理知识,不断提升自己的专业能力。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn de zhǐdǎo. Wǒ huì rènzhēn xuéxí kuàijì hé cáiwù guǎnlǐ zhīshi, bùduàn tíshēng zìjǐ de zhuānyè nénglì.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ đã hướng dẫn. Em sẽ chăm chỉ học tập kiến thức kế toán và quản trị tài chính để nâng cao năng lực chuyên môn của bản thân.
阮明武:很好。下一课我们将学习企业会计对象与会计要素,这是企业会计工作的核心基础。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí qǐyè kuàijì duìxiàng yǔ kuàijì yàosù, zhè shì qǐyè kuàijì gōngzuò de héxīn jīchǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ nghiên cứu về đối tượng kế toán và các yếu tố kế toán – nền tảng cốt lõi của toàn bộ công tác kế toán doanh nghiệp.
经过前面的学习,丁垂杨对企业会计的基本概念、职能、任务以及会计在企业管理中的作用已经有了较为全面的认识。今天,阮明武总经理将继续讲解企业会计最核心的内容之一——会计对象。
Jīngguò qiánmiàn de xuéxí, Dīng Chuí Yáng duì qǐyè kuàijì de jīběn gàiniàn, zhínéng, rènwu yǐjí kuàijì zài qǐyè guǎnlǐ zhōng de zuòyòng yǐjīng yǒu le jiàowéi quánmiàn de rènshi. Jīntiān, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jiāng jìxù jiǎngjiě qǐyè kuàijì zuì héxīn de nèiróng zhī yī —— kuàijì duìxiàng.
Sau khi hoàn thành các nội dung trước, Đinh Thùy Dương đã có cái nhìn tương đối toàn diện về khái niệm, chức năng, nhiệm vụ và vai trò của kế toán trong doanh nghiệp. Hôm nay, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ sẽ tiếp tục hướng dẫn một nội dung quan trọng bậc nhất của kế toán doanh nghiệp, đó là Đối tượng kế toán.
阮明武:垂杨,今天我们学习会计对象。作为未来的会计主管,你必须准确理解每一个会计要素。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen xuéxí kuàijì duìxiàng. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū zhǔnquè lǐjiě měi yí gè kuàijì yàosù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta sẽ học về đối tượng kế toán. Với vai trò là Kế toán trưởng trong tương lai, em cần hiểu chính xác từng yếu tố kế toán.
丁垂杨:好的,阮明武老板。请问什么是会计对象?
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Qǐngwèn shénme shì kuàijì duìxiàng?
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Xin anh cho biết đối tượng kế toán là gì ạ?
阮明武:会计对象是企业在生产经营过程中能够用货币表现的经济活动以及资金运动。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì duìxiàng shì qǐyè zài shēngchǎn jīngyíng guòchéng zhōng nénggòu yòng huòbì biǎoxiàn de jīngjì huódòng yǐjí zījīn yùndòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đối tượng kế toán là các hoạt động kinh tế và sự vận động của nguồn vốn trong doanh nghiệp có thể được biểu hiện bằng tiền.
第一节 资产
Dì Yī Jié: Zīchǎn
Mục 1: Tài sản
阮明武:首先,我们学习资产。你知道什么是资产吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān, wǒmen xuéxí zīchǎn. Nǐ zhīdào shénme shì zīchǎn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên, chúng ta tìm hiểu về tài sản. Em có biết tài sản là gì không?
丁垂杨:资产是企业拥有或者控制,并且能够带来未来经济利益的资源。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn shì qǐyè yōngyǒu huòzhě kòngzhì, bìngqiě nénggòu dàilái wèilái jīngjì lìyì de zīyuán.
Đinh Thùy Dương: Tài sản là các nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát và có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai.
阮明武:非常好。例如现金、银行存款、办公设备、电脑、车辆以及库存商品都属于企业资产。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Lìrú xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, bàngōng shèbèi, diànnǎo, chēliàng yǐjí kùcún shāngpǐn dōu shǔyú qǐyè zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ví dụ như tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, thiết bị văn phòng, máy tính, xe ô tô và hàng tồn kho đều là tài sản của doanh nghiệp.
第二节 负债
Dì Èr Jié: Fùzhài
Mục 2: Nợ phải trả
丁垂杨:资产我已经理解了。那么什么是负债呢?
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn wǒ yǐjīng lǐjiě le. Nàme shénme shì fùzhài ne?
Đinh Thùy Dương: Em đã hiểu về tài sản rồi. Vậy nợ phải trả là gì ạ?
阮明武:负债是企业由于过去发生的交易或者事项形成的,需要在未来偿还的现时义务。
Ruǎn Míng Wǔ: Fùzhài shì qǐyè yóuyú guòqù fāshēng de jiāoyì huòzhě shìxiàng xíngchéng de, xūyào zài wèilái chánghuán de xiànshí yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Nợ phải trả là các nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch hoặc sự kiện đã xảy ra trong quá khứ và doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán trong tương lai.
丁垂杨:比如向银行借款或者欠供应商货款,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Bǐrú xiàng yínháng jièkuǎn huòzhě qiàn gōngyìngshāng huòkuǎn, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như vay ngân hàng hoặc còn nợ tiền hàng của nhà cung cấp đúng không ạ?
阮明武:完全正确。这些都属于企业的负债项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Zhèxiē dōu shǔyú qǐyè de fùzhài xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Đây đều là các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp.
第三节 所有者权益
Dì Sān Jié: Suǒyǒuzhě Quányì
Mục 3: Vốn Chủ sở hữu
丁垂杨:阮明武老板,所有者权益和负债有什么区别?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, suǒyǒuzhě quányì hé fùzhài yǒu shénme qūbié?
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, vốn chủ sở hữu khác với nợ phải trả như thế nào ạ?
阮明武:负债需要偿还,而所有者权益不需要偿还。所有者权益是投资者对企业净资产享有的权益。
Ruǎn Míng Wǔ: Fùzhài xūyào chánghuán, ér suǒyǒuzhě quányì bù xūyào chánghuán. Suǒyǒuzhě quányì shì tóuzīzhě duì qǐyè jìng zīchǎn xiǎngyǒu de quányì.
Nguyễn Minh Vũ: Nợ phải trả phải hoàn trả cho chủ nợ, còn vốn chủ sở hữu không phải hoàn trả. Đây là quyền lợi của chủ sở hữu đối với phần tài sản thuần của doanh nghiệp.
丁垂杨:也就是说,企业资产减去负债之后剩下的部分就是所有者权益。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, qǐyè zīchǎn jiǎnqù fùzhài zhīhòu shèngxià de bùfen jiù shì suǒyǒuzhě quányì.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là tài sản trừ đi nợ phải trả thì phần còn lại chính là vốn chủ sở hữu.
阮明武:很好,这就是著名的会计恒等式。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, zhè jiù shì zhùmíng de kuàijì héngděngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đó chính là phương trình kế toán cơ bản.
第四节 收入
Dì Sì Jié: Shōurù
Mục 4: Doanh thu
阮明武:接下来我们学习收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlái wǒmen xuéxí shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta sẽ học về doanh thu.
丁垂杨:收入是不是企业销售商品或者提供服务获得的钱?
Dīng Chuí Yáng: Shōurù shì bú shì qǐyè xiāoshòu shāngpǐn huòzhě tígōng fúwù huòdé de qián?
Đinh Thùy Dương: Doanh thu có phải là khoản tiền doanh nghiệp thu được từ việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ không ạ?
阮明武:可以这样理解。收入是企业在日常经营活动中形成的经济利益总流入。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ zhèyàng lǐjiě. Shōurù shì qǐyè zài rìcháng jīngyíng huódòng zhōng xíngchéng de jīngjì lìyì zǒng liúrù.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể hiểu như vậy. Doanh thu là tổng lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trong quá trình hoạt động kinh doanh thường xuyên.
第五节 费用
Dì Wǔ Jié: Fèiyòng
Mục 5: Chi phí
丁垂杨:有收入就一定有费用,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Yǒu shōurù jiù yídìng yǒu fèiyòng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Có doanh thu thì chắc chắn sẽ có chi phí phải không ạ?
阮明武:是的。费用是企业在经营过程中发生的各种资源消耗。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Fèiyòng shì qǐyè zài jīngyíng guòchéng zhōng fāshēng de gè zhǒng zīyuán xiāohào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Chi phí là sự tiêu hao các nguồn lực của doanh nghiệp trong quá trình hoạt động kinh doanh.
丁垂杨:例如员工工资、办公室租金、水电费以及广告费。
Dīng Chuí Yáng: Lìrú yuángōng gōngzī, bàngōngshì zūjīn, shuǐdiànfèi yǐjí guǎnggàofèi.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như tiền lương nhân viên, tiền thuê văn phòng, chi phí điện nước và chi phí quảng cáo.
阮明武:完全正确。这些都属于企业的经营费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Zhèxiē dōu shǔyú qǐyè de jīngyíng fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Đây đều là những khoản chi phí phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
第六节 经营成果
Dì Liù Jié: Jīngyíng Chéngguǒ
Mục 6: Kết quả Kinh doanh
丁垂杨:最后一个要素是经营成果吗?
Dīng Chuí Yáng: Zuìhòu yí gè yàosù shì jīngyíng chéngguǒ ma?
Đinh Thùy Dương: Yếu tố cuối cùng là kết quả kinh doanh phải không ạ?
阮明武:是的。经营成果通常表现为利润或者亏损。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Jīngyíng chéngguǒ tōngcháng biǎoxiàn wéi lìrùn huòzhě kuīsǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Kết quả kinh doanh thường được thể hiện dưới dạng lợi nhuận hoặc thua lỗ.
丁垂杨:利润是收入减去费用后的余额,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Lìrùn shì shōurù jiǎnqù fèiyòng hòu de yú’é, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận là phần chênh lệch còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi chi phí đúng không ạ?
阮明武:非常正确。如果收入大于费用,企业盈利;如果费用大于收入,企业就会亏损。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Rúguǒ shōurù dàyú fèiyòng, qǐyè yínglì; rúguǒ fèiyòng dàyú shōurù, qǐyè jiù huì kuīsǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Nếu doanh thu lớn hơn chi phí thì doanh nghiệp có lãi; ngược lại nếu chi phí lớn hơn doanh thu thì doanh nghiệp bị lỗ.
丁垂杨:今天学习以后,我终于理解了企业会计六大要素之间的关系。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xuéxí yǐhòu, wǒ zhōngyú lǐjiě le qǐyè kuàijì liù dà yàosù zhījiān de guānxì.
Đinh Thùy Dương: Sau buổi học hôm nay, cuối cùng em đã hiểu rõ mối quan hệ giữa sáu yếu tố kế toán trong doanh nghiệp.
阮明武:很好。资产、负债和所有者权益反映企业的财务状况;收入、费用和经营成果反映企业的经营情况。掌握这六个要素,是学好企业会计最重要的基础。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zīchǎn, fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì fǎnyìng qǐyè de cáiwù zhuàngkuàng; shōurù, fèiyòng hé jīngyíng chéngguǒ fǎnyìng qǐyè de jīngyíng qíngkuàng. Zhǎngwò zhè liù gè yàosù, shì xuéhǎo qǐyè kuàijì zuì zhòngyào de jīchǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp; doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh phản ánh hiệu quả hoạt động kinh doanh. Nắm vững sáu yếu tố này chính là nền tảng quan trọng nhất để học tốt kế toán doanh nghiệp.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我会继续努力学习,为将来担任CHINEMASTER会计主管做好充分准备。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ huì jìxù nǔlì xuéxí, wèi jiānglái dānrèn CHINEMASTER kuàijì zhǔguǎn zuòhǎo chōngfèn zhǔnbèi.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Em sẽ tiếp tục cố gắng học tập để chuẩn bị thật tốt cho vị trí Kế toán trưởng của CHINEMASTER trong tương lai.
在掌握了会计对象和会计六大要素之后,阮明武总经理决定继续为丁垂杨讲解企业会计工作中最重要的技术基础——会计方法。作为未来CHINEMASTER公司的会计主管,丁垂杨不仅要理解会计理论,更要熟练掌握实际操作方法。
Zài zhǎngwò le kuàijì duìxiàng hé kuàijì liù dà yàosù zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè kuàijì gōngzuò zhōng zuì zhòngyào de jìshù jīchǔ —— kuàijì fāngfǎ. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bùjǐn yào lǐjiě kuàijì lǐlùn, gèng yào shúliàn zhǎngwò shíjì cāozuò fāngfǎ.
Sau khi đã nắm vững đối tượng kế toán và sáu yếu tố kế toán, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng tiếp theo là Phương pháp Kế toán. Là một Kế toán trưởng tương lai của CHINEMASTER, Đinh Thùy Dương không chỉ cần hiểu lý thuyết mà còn phải thành thạo các phương pháp kế toán trong thực tế.
第一节 会计凭证
Dì Yī Jié: Kuàijì Píngzhèng
Mục 1: Chứng từ Kế toán
阮明武:垂杨,所有会计工作都必须有依据。你知道这个依据是什么吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, suǒyǒu kuàijì gōngzuò dōu bìxū yǒu yījù. Nǐ zhīdào zhège yījù shì shénme ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, mọi công việc kế toán đều phải có căn cứ. Em có biết căn cứ đó là gì không?
丁垂杨:是不是会计凭证?
Dīng Chuí Yáng: Shì bú shì kuàijì píngzhèng?
Đinh Thùy Dương: Có phải là chứng từ kế toán không ạ?
阮明武:完全正确。会计凭证是记录经济业务发生情况、明确经济责任并作为记账依据的书面证明。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Kuàijì píngzhèng shì jìlù jīngjì yèwù fāshēng qíngkuàng, míngquè jīngjì zérèn bìng zuòwéi jìzhàng yījù de shūmiàn zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Chứng từ kế toán là tài liệu ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh, xác định trách nhiệm kinh tế và làm căn cứ để ghi sổ kế toán.
丁垂杨:那么会计凭证有哪些种类呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme kuàijì píngzhèng yǒu nǎxiē zhǒnglèi ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy chứng từ kế toán có những loại nào ạ?
阮明武:一般分为原始凭证和记账凭证两大类。
Ruǎn Míng Wǔ: Yìbān fēn wéi yuánshǐ píngzhèng hé jìzhàng píngzhèng liǎng dà lèi.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường được chia thành hai loại lớn là chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
丁垂杨:请您举个例子吧。
Dīng Chuí Yáng: Qǐng nín jǔ gè lìzi ba.
Đinh Thùy Dương: Anh có thể cho em một ví dụ được không ạ?
阮明武:例如采购办公设备时取得的发票属于原始凭证;会计根据发票编制的收款凭证、付款凭证或者转账凭证属于记账凭证。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú cǎigòu bàngōng shèbèi shí qǔdé de fāpiào shǔyú yuánshǐ píngzhèng; kuàijì gēnjù fāpiào biānzhì de shōukuǎn píngzhèng, fùkuǎn píngzhèng huòzhě zhuǎnzhàng píngzhèng shǔyú jìzhàng píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ hóa đơn mua thiết bị văn phòng là chứng từ gốc; còn phiếu thu, phiếu chi hoặc chứng từ ghi sổ do kế toán lập dựa trên hóa đơn đó là chứng từ ghi sổ.
丁垂杨:我明白了。没有合法的凭证,就不能进行会计核算。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Méiyǒu héfǎ de píngzhèng, jiù bùnéng jìnxíng kuàijì hésuàn.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Nếu không có chứng từ hợp lệ thì không thể thực hiện hạch toán kế toán.
阮明武:非常正确。这是每一位会计人员必须遵守的基本原则。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Zhè shì měi yí wèi kuàijì rényuán bìxū zūnshǒu de jīběn yuánzé.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Đây là nguyên tắc cơ bản mà mọi kế toán viên đều phải tuân thủ.
第二节 会计账户
Dì Èr Jié: Kuàijì Zhànghù
Mục 2: Tài khoản Kế toán
丁垂杨:阮明武老板,记录完凭证之后,下一步应该做什么?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, jìlù wán píngzhèng zhī hòu, xià yī bù yīnggāi zuò shénme?
Đinh Thùy Dương: Sau khi có chứng từ kế toán thì bước tiếp theo là gì ạ?
阮明武:下一步就是使用会计账户对经济业务进行分类记录。
Ruǎn Míng Wǔ: Xià yī bù jiù shì shǐyòng kuàijì zhànghù duì jīngjì yèwù jìnxíng fēnlèi jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Bước tiếp theo là sử dụng tài khoản kế toán để phân loại và ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
丁垂杨:什么是会计账户?
Dīng Chuí Yáng: Shénme shì kuàijì zhànghù?
Đinh Thùy Dương: Tài khoản kế toán là gì ạ?
阮明武:会计账户是根据会计要素设置的,用来分类记录和反映经济业务增减变化情况的工具。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì zhànghù shì gēnjù kuàijì yàosù shèzhì de, yòng lái fēnlèi jìlù hé fǎnyìng jīngjì yèwù zēngjiǎn biànhuà qíngkuàng de gōngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản kế toán là công cụ được xây dựng dựa trên các yếu tố kế toán để ghi chép, phân loại và phản ánh sự biến động tăng giảm của từng đối tượng kế toán.
丁垂杨:例如库存现金、银行存款、应收账款这些账户吗?
Dīng Chuí Yáng: Lìrú kùcún xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, yìngshōu zhàngkuǎn zhèxiē zhànghù ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như tài khoản tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải thu khách hàng phải không ạ?
阮明武:对。这些都是企业日常工作中经常使用的重要会计账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Zhèxiē dōu shì qǐyè rìcháng gōngzuò zhōng jīngcháng shǐyòng de zhòngyào kuàijì zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Đây đều là những tài khoản kế toán rất quan trọng trong hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp.
丁垂杨:我听说账户还有借方和贷方。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ tīngshuō zhànghù hái yǒu jièfāng hé dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Em nghe nói tài khoản kế toán còn có bên Nợ và bên Có.
阮明武:没错。未来学习借贷记账法时,你会系统掌握借方和贷方的运用规则。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Wèilái xuéxí jièdài jìzhàngfǎ shí, nǐ huì xìtǒng zhǎngwò jièfāng hé dàifāng de yùnyòng guīzé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Khi học phương pháp ghi sổ kép, em sẽ được học chi tiết về quy tắc sử dụng bên Nợ và bên Có.
第三节 计价方法
Dì Sān Jié: Jìjià Fāngfǎ
Mục 3: Tính giá
丁垂杨:阮明武老板,什么叫做计价呢?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, shénme jiàozuò jìjià ne?
Đinh Thùy Dương: Thưa anh, tính giá là gì ạ?
阮明武:计价是指采用一定的方法确定各项资产、负债、收入和费用金额的过程。
Ruǎn Míng Wǔ: Jìjià shì zhǐ cǎiyòng yídìng de fāngfǎ quèdìng gè xiàng zīchǎn, fùzhài, shōurù hé fèiyòng jīn’é de guòchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Tính giá là quá trình sử dụng các phương pháp nhất định để xác định giá trị của tài sản, nợ phải trả, doanh thu và chi phí.
丁垂杨:为什么计价这么重要?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme jìjià zhème zhòngyào?
Đinh Thùy Dương: Tại sao việc tính giá lại quan trọng như vậy ạ?
阮明武:因为计价是否准确,直接影响企业财务报表的真实性和可靠性。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi jìjià shìfǒu zhǔnquè, zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè cáiwù bàobiǎo de zhēnshíxìng hé kěkàoxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì độ chính xác của việc tính giá ảnh hưởng trực tiếp đến tính trung thực và độ tin cậy của báo cáo tài chính.
丁垂杨:比如固定资产的原值、折旧金额以及存货成本都需要准确计算。
Dīng Chuí Yáng: Bǐrú gùdìng zīchǎn de yuánzhí, zhéjiù jīn’é yǐjí cúnhuò chéngběn dōu xūyào zhǔnquè jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như nguyên giá tài sản cố định, mức khấu hao hay giá trị hàng tồn kho đều phải được tính toán chính xác.
阮明武:很好,你已经开始具备专业会计人员的思维方式了。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, nǐ yǐjīng kāishǐ jùbèi zhuānyè kuàijì rényuán de sīwéi fāngshì le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Em đã bắt đầu có tư duy của một nhân viên kế toán chuyên nghiệp rồi.
第四节 会计汇总与会计平衡
Dì Sì Jié: Kuàijì Huìzǒng Yǔ Kuàijì Pínghéng
Mục 4: Tổng hợp và Cân đối Kế toán
丁垂杨:学习完凭证、账户和计价以后,接下来是不是要进行汇总?
Dīng Chuí Yáng: Xuéxí wán píngzhèng, zhànghù hé jìjià yǐhòu, jiēxiàlái shì bú shì yào jìnxíng huìzǒng?
Đinh Thùy Dương: Sau khi học về chứng từ, tài khoản và tính giá thì bước tiếp theo là tổng hợp đúng không ạ?
阮明武:完全正确。企业每天都会发生大量经济业务,因此必须进行汇总和整理。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Qǐyè měitiān dōu huì fāshēng dàliàng jīngjì yèwù, yīncǐ bìxū jìnxíng huìzǒng hé zhěnglǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn đúng. Mỗi ngày doanh nghiệp phát sinh rất nhiều nghiệp vụ kinh tế nên cần phải tổng hợp và hệ thống hóa thông tin.
丁垂杨:那么什么是会计平衡呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme shénme shì kuàijì pínghéng ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy cân đối kế toán là gì ạ?
阮明武:会计平衡是指企业各项会计要素之间保持相互对应和平衡的关系。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì pínghéng shì zhǐ qǐyè gè xiàng kuàijì yàosù zhījiān bǎochí xiānghù duìyìng hé pínghéng de guānxì.
Nguyễn Minh Vũ: Cân đối kế toán là mối quan hệ cân bằng giữa các yếu tố kế toán trong doanh nghiệp.
丁垂杨:是不是资产等于负债加所有者权益?
Dīng Chuí Yáng: Shì bú shì zīchǎn děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì?
Đinh Thùy Dương: Có phải là phương trình: Tài sản bằng Nợ phải trả cộng Vốn chủ sở hữu không ạ?
阮明武:非常正确。这是整个会计体系最核心的会计恒等式。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Zhè shì zhěnggè kuàijì tǐxì zuì héxīn de kuàijì héngděngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Đây là phương trình kế toán cơ bản và quan trọng nhất của toàn bộ hệ thống kế toán.
丁垂杨:我终于明白了,会计凭证是基础,会计账户是工具,计价是标准,汇总和平衡则是形成财务信息的重要过程。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ zhōngyú míngbai le, kuàijì píngzhèng shì jīchǔ, kuàijì zhànghù shì gōngjù, jìjià shì biāozhǔn, huìzǒng hé pínghéng zé shì xíngchéng cáiwù xìnxī de zhòngyào guòchéng.
Đinh Thùy Dương: Cuối cùng em đã hiểu rõ rồi. Chứng từ kế toán là nền tảng, tài khoản kế toán là công cụ, tính giá là tiêu chuẩn còn tổng hợp và cân đối là quá trình hình thành thông tin tài chính.
阮明武:总结得非常好。只要你掌握了这些会计方法,未来学习借贷记账法、会计账簿和财务报表时就会轻松很多。
Ruǎn Míng Wǔ: Zǒngjié de fēicháng hǎo. Zhǐyào nǐ zhǎngwò le zhèxiē kuàijì fāngfǎ, wèilái xuéxí jièdài jìzhàngfǎ, kuàijì zhàngbù hé cáiwù bàobiǎo shí jiù huì qīngsōng hěn duō.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng kết rất tốt. Chỉ cần em nắm vững những phương pháp kế toán này thì việc học ghi sổ kép, sổ kế toán và báo cáo tài chính sau này sẽ dễ dàng hơn rất nhiều.
丁垂杨:谢谢阮明武老板的指导。我会继续认真学习,争取早日成为一名优秀的会计主管。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn de zhǐdǎo. Wǒ huì jìxù rènzhēn xuéxí, zhēngqǔ zǎorì chéngwéi yì míng yōuxiù de kuàijì zhǔguǎn.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ đã hướng dẫn tận tình. Em sẽ tiếp tục học tập chăm chỉ để sớm trở thành một Kế toán trưởng xuất sắc của CHINEMASTER.
在学习完会计方法之后,阮明武总经理开始向丁垂杨讲解企业会计工作中最重要的内容之一——会计账户体系。作为未来CHINEMASTER公司的会计主管,丁垂杨必须熟练掌握各类会计账户的性质、结构以及具体用途。
Zài xuéxí wán kuàijì fāngfǎ zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè kuàijì gōngzuò zhōng zuì zhòngyào de nèiróng zhī yī —— kuàijì zhànghù tǐxì. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bìxū shúliàn zhǎngwò gè lèi kuàijì zhànghù de xìngzhì, jiégòu yǐjí jùtǐ yòngtú.
Sau khi hoàn thành phần phương pháp kế toán, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương về Hệ thống tài khoản kế toán. Đây là nội dung cốt lõi mà một Kế toán trưởng tương lai của CHINEMASTER cần phải nắm vững.
阮明武:垂杨,企业发生的每一笔经济业务最终都要记录到相应的会计账户中。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐyè fāshēng de měi yì bǐ jīngjì yèwù zuìzhōng dōu yào jìlù dào xiāngyìng de kuàijì zhànghù zhōng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp cuối cùng đều phải được ghi nhận vào các tài khoản kế toán tương ứng.
丁垂杨:阮明武老板,我知道会计账户很多,请问它们是如何分类的呢?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, wǒ zhīdào kuàijì zhànghù hěn duō, qǐngwèn tāmen shì rúhé fēnlèi de ne?
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, em biết hệ thống tài khoản kế toán có rất nhiều tài khoản. Chúng được phân loại như thế nào ạ?
阮明武:按照中国企业会计制度的分类方法,会计账户通常分为九大类。
Ruǎn Míng Wǔ: Ànzhào Zhōngguó qǐyè kuàijì zhìdù de fēnlèi fāngfǎ, kuàijì zhànghù tōngcháng fēn wéi jiǔ dà lèi.
Nguyễn Minh Vũ: Theo cách phân loại trong hệ thống kế toán doanh nghiệp, các tài khoản thường được chia thành chín loại lớn.
第一节 第一类账户——流动资产账户
Dì Yī Jié: Dì Yī Lèi Zhànghù — Liúdòng Zīchǎn Zhànghù
Mục 1: Tài khoản Loại 1 – Tài sản ngắn hạn
阮明武:第一类账户属于流动资产账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī lèi zhànghù shǔyú liúdòng zīchǎn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Loại tài khoản thứ nhất là nhóm tài sản ngắn hạn.
丁垂杨:包括哪些账户呢?
Dīng Chuí Yáng: Bāokuò nǎxiē zhànghù ne?
Đinh Thùy Dương: Bao gồm những tài khoản nào ạ?
阮明武:例如库存现金、银行存款、应收账款、预付账款、原材料和库存商品等。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú kùcún xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, yìngshōu zhàngkuǎn, yùfù zhàngkuǎn, yuáncáiliào hé kùcún shāngpǐn děng.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ như tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải thu khách hàng, trả trước cho người bán, nguyên vật liệu và hàng tồn kho.
丁垂杨:这些资产一般会在一年内变现或者使用完毕。
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē zīchǎn yìbān huì zài yì nián nèi biànxiàn huòzhě shǐyòng wánbì.
Đinh Thùy Dương: Những tài sản này thường được sử dụng hoặc chuyển đổi thành tiền trong vòng một năm.
第二节 第二类账户——长期资产账户
Dì Èr Jié: Dì Èr Lèi Zhànghù — Chángqī Zīchǎn Zhànghù
Mục 2: Tài khoản Loại 2 – Tài sản dài hạn
阮明武:第二类账户属于长期资产账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì èr lèi zhànghù shǔyú chángqī zīchǎn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Loại thứ hai là nhóm tài sản dài hạn.
丁垂杨:是不是固定资产和无形资产都属于这一类?
Dīng Chuí Yáng: Shì bú shì gùdìng zīchǎn hé wúxíng zīchǎn dōu shǔyú zhè yí lèi?
Đinh Thùy Dương: Tài sản cố định và tài sản vô hình đều thuộc nhóm này phải không ạ?
阮明武:完全正确。例如机器设备、办公楼、运输车辆、土地使用权和软件系统等。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Lìrú jīqì shèbèi, bàngōnglóu, yùnshū chēliàng, tǔdì shǐyòngquán hé ruǎnjiàn xìtǒng děng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Ví dụ như máy móc thiết bị, tòa nhà văn phòng, phương tiện vận tải, quyền sử dụng đất và phần mềm quản lý.
第三节 第三类账户——负债账户
Dì Sān Jié: Dì Sān Lèi Zhànghù — Fùzhài Zhànghù
Mục 3: Tài khoản Loại 3 – Nợ phải trả
阮明武:第三类账户是负债账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sān lèi zhànghù shì fùzhài zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Loại thứ ba là nhóm tài khoản nợ phải trả.
丁垂杨:例如短期借款和应付账款吗?
Dīng Chuí Yáng: Lìrú duǎnqī jièkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như vay ngắn hạn và phải trả người bán phải không ạ?
阮明武:对。此外还有应付工资、应交税费和长期借款等账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Cǐwài hái yǒu yìngfù gōngzī, yìngjiāo shuìfèi hé chángqī jièkuǎn děng zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ngoài ra còn có phải trả lương, các khoản thuế phải nộp và các khoản vay dài hạn.
第四节 第四类账户——所有者权益账户
Dì Sì Jié: Dì Sì Lèi Zhànghù — Suǒyǒuzhě Quányì Zhànghù
Mục 4: Tài khoản Loại 4 – Vốn chủ sở hữu
阮明武:第四类账户反映所有者权益。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sì lèi zhànghù fǎnyìng suǒyǒuzhě quányì.
Nguyễn Minh Vũ: Loại thứ tư phản ánh vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
丁垂杨:主要包括哪些内容呢?
Dīng Chuí Yáng: Zhǔyào bāokuò nǎxiē nèiróng ne?
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu bao gồm những nội dung nào ạ?
阮明武:包括实收资本、资本公积、盈余公积和未分配利润等账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Bāokuò shíshōu zīběn, zīběn gōngjī, yíngyú gōngjī hé wèifēnpèi lìrùn děng zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn, các quỹ dự trữ và lợi nhuận chưa phân phối.
第五节 第五类账户——收入账户
Dì Wǔ Jié: Dì Wǔ Lèi Zhànghù — Shōurù Zhànghù
Mục 5: Tài khoản Loại 5 – Doanh thu
阮明武:第五类账户用于记录企业的营业收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì wǔ lèi zhànghù yòngyú jìlù qǐyè de yíngyè shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Loại thứ năm dùng để ghi nhận doanh thu của doanh nghiệp.
丁垂杨:例如主营业务收入和服务收入。
Dīng Chuí Yáng: Lìrú zhǔyíng yèwù shōurù hé fúwù shōurù.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như doanh thu bán hàng và doanh thu cung cấp dịch vụ.
阮明武:对。收入账户直接影响企业利润。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Shōurù zhànghù zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè lìrùn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Các tài khoản doanh thu có ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận của doanh nghiệp.
第六节 第六类账户——生产成本账户
Dì Liù Jié: Dì Liù Lèi Zhànghù — Shēngchǎn Chéngběn Zhànghù
Mục 6: Tài khoản Loại 6 – Chi phí sản xuất
丁垂杨:企业生产产品时产生的成本记录在哪里呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè shēngchǎn chǎnpǐn shí chǎnshēng de chéngběn jìlù zài nǎlǐ ne?
Đinh Thùy Dương: Chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất được ghi nhận ở đâu ạ?
阮明武:记录在第六类账户中,例如生产成本、制造费用和人工成本等。
Ruǎn Míng Wǔ: Jìlù zài dì liù lèi zhànghù zhōng, lìrú shēngchǎn chéngběn, zhìzào fèiyòng hé réngōng chéngběn děng.
Nguyễn Minh Vũ: Được ghi nhận trong nhóm tài khoản loại 6 như chi phí sản xuất, chi phí chế tạo và chi phí nhân công.
第七节 第七类账户——其他收入账户
Dì Qī Jié: Dì Qī Lèi Zhànghù — Qítā Shōurù Zhànghù
Mục 7: Tài khoản Loại 7 – Thu nhập khác
阮明武:第七类账户记录企业非主营业务形成的收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì qī lèi zhànghù jìlù qǐyè fēi zhǔyíng yèwù xíngchéng de shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Loại thứ bảy dùng để ghi nhận các khoản thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh chính.
丁垂杨:比如出售固定资产获得的收益吗?
Dīng Chuí Yáng: Bǐrú chūshòu gùdìng zīchǎn huòdé de shōuyì ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định phải không ạ?
阮明武:是的。此外还包括罚款收入、赔偿收入等。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Cǐwài hái bāokuò fákuǎn shōurù, péicháng shōurù děng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Ngoài ra còn có các khoản thu từ bồi thường hoặc các khoản thu nhập khác.
第八节 第八类账户——其他费用账户
Dì Bā Jié: Dì Bā Lèi Zhànghù — Qítā Fèiyòng Zhànghù
Mục 8: Tài khoản Loại 8 – Chi phí khác
丁垂杨:既然有其他收入,那么一定也有其他费用。
Dīng Chuí Yáng: Jìrán yǒu qítā shōurù, nàme yídìng yě yǒu qítā fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu có thu nhập khác thì chắc chắn cũng có chi phí khác đúng không ạ?
阮明武:非常正确。例如资产损失、罚款支出和赔偿支出等都属于其他费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Lìrú zīchǎn sǔnshī, fákuǎn zhīchū hé péicháng zhīchū děng dōu shǔyú qítā fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Ví dụ như tổn thất tài sản, tiền phạt hoặc các khoản bồi thường đều thuộc nhóm chi phí khác.
第九节 第九类账户——损益结转账户
Dì Jiǔ Jié: Dì Jiǔ Lèi Zhànghù — Sǔnyì Jiézhuǎn Zhànghù
Mục 9: Tài khoản Loại 9 – Xác định Kết quả Kinh doanh
阮明武:最后是第九类账户,也就是确定企业经营成果的账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu shì dì jiǔ lèi zhànghù, yě jiù shì quèdìng qǐyè jīngyíng chéngguǒ de zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng là loại tài khoản thứ chín, dùng để xác định kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
丁垂杨:是不是把收入和费用汇总后计算利润?
Dīng Chuí Yáng: Shì bú shì bǎ shōurù hé fèiyòng huìzǒng hòu jìsuàn lìrùn?
Đinh Thùy Dương: Có phải đây là nơi tổng hợp doanh thu và chi phí để tính lợi nhuận không ạ?
阮明武:完全正确。企业会将收入账户、成本账户和费用账户的数据结转到本年利润账户,从而计算企业最终的盈利或者亏损。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Qǐyè huì jiāng shōurù zhànghù, chéngběn zhànghù hé fèiyòng zhànghù de shùjù jiézhuǎn dào běnnián lìrùn zhànghù, cóng’ér jìsuàn qǐyè zuìzhōng de yínglì huòzhě kuīsǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Doanh nghiệp sẽ kết chuyển doanh thu, chi phí và giá thành vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh để tính ra lãi hoặc lỗ cuối kỳ.
丁垂杨:今天的课程让我对整个会计账户体系有了系统的认识。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān de kèchéng ràng wǒ duì zhěnggè kuàijì zhànghù tǐxì yǒu le xìtǒng de rènshi.
Đinh Thùy Dương: Buổi học hôm nay đã giúp em hiểu một cách hệ thống về toàn bộ hệ thống tài khoản kế toán.
阮明武:很好。熟悉账户体系是成为优秀会计人员的重要基础。下一课我们将正式学习借贷记账法和会计分录,这是企业会计实务中最核心的专业技能。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Shúxī zhànghù tǐxì shì chéngwéi yōuxiù kuàijì rényuán de zhòngyào jīchǔ. Xià yī kè wǒmen jiāng zhèngshì xuéxí jièdài jìzhàngfǎ hé kuàijì fēnlù, zhè shì qǐyè kuàijì shíwù zhōng zuì héxīn de zhuānyè jìnéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Việc nắm vững hệ thống tài khoản là nền tảng quan trọng để trở thành một kế toán giỏi. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về phương pháp ghi sổ kép và định khoản kế toán – kỹ năng cốt lõi trong thực hành kế toán doanh nghiệp.
经过连续多天的学习,丁垂杨已经完成了《企业会计实务教程——从基础到高级》第一章《企业会计概述》的全部内容学习。为了帮助她系统复习和巩固知识,阮明武总经理专门安排了一次总结课程。
Jīngguò liánxù duō tiān de xuéxí, Dīng Chuí Yáng yǐjīng wánchéng le 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng —— Cóng Jīchǔ Dào Gāojí》 dì yī zhāng 《Qǐyè Kuàijì Gàishù》 de quánbù nèiróng xuéxí. Wèile bāngzhù tā xìtǒng fùxí hé gǒnggù zhīshi, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ zhuānmén ānpái le yí cì zǒngjié kèchéng.
Sau nhiều ngày học tập liên tục, Đinh Thùy Dương đã hoàn thành toàn bộ nội dung Chương 1: Tổng quan về Kế toán Doanh nghiệp trong giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành từ cơ bản đến nâng cao. Để giúp cô hệ thống hóa kiến thức, Nguyễn Minh Vũ đã tổ chức một buổi tổng kết chuyên đề.
阮明武:垂杨,今天我们对第一章《企业会计概述》进行全面总结。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen duì dì yī zhāng 《Qǐyè Kuàijì Gàishù》 jìnxíng quánmiàn zǒngjié.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta sẽ tổng kết toàn bộ Chương 1 – Tổng quan về Kế toán Doanh nghiệp.
丁垂杨:好的,阮明武老板。我希望通过这次总结能够把所有知识系统化。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ xīwàng tōngguò zhè cì zǒngjié nénggòu bǎ suǒyǒu zhīshi xìtǒng huà.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Em mong rằng thông qua buổi tổng kết này em có thể hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học.
第一部分 会计的概念与作用
Dì Yī Bùfèn: Kuàijì De Gàiniàn Yǔ Zuòyòng
Phần 1: Khái niệm và Vai trò của Kế toán
阮明武:首先,请你说说什么是会计。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān, qǐng nǐ shuōshuo shénme shì kuàijì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên, em hãy cho biết kế toán là gì.
丁垂杨:会计是以货币为主要计量单位,对企业经济活动进行确认、计量、记录、分析和监督的一项管理活动。
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì shì yǐ huòbì wéi zhǔyào jìliáng dānwèi, duì qǐyè jīngjì huódòng jìnxíng quèrèn, jìliáng, jìlù, fēnxī hé jiāndū de yí xiàng guǎnlǐ huódòng.
Đinh Thùy Dương: Kế toán là hoạt động quản lý sử dụng tiền tệ làm đơn vị đo lường chủ yếu để ghi nhận, đo lường, ghi chép, phân tích và giám sát các hoạt động kinh tế phát sinh.
阮明武:很好。那么会计有哪些基本职能?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nàme kuàijì yǒu nǎxiē jīběn zhínéng?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy kế toán có những chức năng cơ bản nào?
丁垂杨:主要包括会计核算和会计监督两大职能。
Dīng Chuí Yáng: Zhǔyào bāokuò kuàijì hésuàn hé kuàijì jiāndū liǎng dà zhínéng.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm hai chức năng cơ bản là hạch toán kế toán và giám sát kế toán.
阮明武:作为未来的会计主管,你认为会计的主要任务是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ rènwéi kuàijì de zhǔyào rènwu shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Với vai trò là Kế toán trưởng tương lai, em cho rằng nhiệm vụ chính của kế toán là gì?
丁垂杨:真实记录经济业务,提供准确财务信息,加强内部控制,并为管理层提供决策依据。
Dīng Chuí Yáng: Zhēnshí jìlù jīngjì yèwù, tígōng zhǔnquè cáiwù xìnxī, jiāqiáng nèibù kòngzhì, bìng wèi guǎnlǐcéng tígōng juécè yījù.
Đinh Thùy Dương: Ghi nhận trung thực các nghiệp vụ kinh tế, cung cấp thông tin tài chính chính xác, tăng cường kiểm soát nội bộ và hỗ trợ ban lãnh đạo ra quyết định.
阮明武:非常好。那么会计与财务管理有什么关系?
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Nàme kuàijì yǔ cáiwù guǎnlǐ yǒu shénme guānxì?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy mối quan hệ giữa kế toán và quản trị tài chính là gì?
丁垂杨:会计提供信息,财务管理利用信息进行决策,两者相互依存、相互支持。
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì tígōng xìnxī, cáiwù guǎnlǐ lìyòng xìnxī jìnxíng juécè, liǎng zhě xiānghù yīcún, xiānghù zhīchí.
Đinh Thùy Dương: Kế toán cung cấp thông tin, còn quản trị tài chính sử dụng thông tin đó để đưa ra quyết định. Hai lĩnh vực này có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
第二部分 会计对象
Dì Èr Bùfèn: Kuàijì Duìxiàng
Phần 2: Đối tượng Kế toán
阮明武:请你说出企业会计六大要素。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng nǐ shuō chū qǐyè kuàijì liù dà yàosù.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy kể tên sáu yếu tố kế toán cơ bản.
丁垂杨:资产、负债、所有者权益、收入、费用和利润(经营成果)。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn, fùzhài, suǒyǒuzhě quányì, shōurù, fèiyòng hé lìrùn (jīngyíng chéngguǒ).
Đinh Thùy Dương: Tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh.
阮明武:资产和负债分别代表什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Zīchǎn hé fùzhài fēnbié dàibiǎo shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản và nợ phải trả đại diện cho điều gì?
丁垂杨:资产代表企业拥有或控制的资源;负债代表企业需要偿还的经济义务。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn dàibiǎo qǐyè yōngyǒu huò kòngzhì de zīyuán; fùzhài dàibiǎo qǐyè xūyào chánghuán de jīngjì yìwù.
Đinh Thùy Dương: Tài sản là nguồn lực doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát; nợ phải trả là các nghĩa vụ tài chính cần thanh toán.
阮明武:那么会计恒等式是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Nàme kuàijì héngděngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phương trình kế toán cơ bản là gì?
丁垂杨:资产等于负债加所有者权益。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì.
Đinh Thùy Dương: Tài sản bằng Nợ phải trả cộng Vốn chủ sở hữu.
第三部分 会计方法
Dì Sān Bùfèn: Kuàijì Fāngfǎ
Phần 3: Phương pháp Kế toán
阮明武:会计方法包括哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì fāngfǎ bāokuò nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Phương pháp kế toán bao gồm những nội dung nào?
丁垂杨:包括会计凭证、会计账户、计价方法以及会计汇总和平衡。
Dīng Chuí Yáng: Bāokuò kuàijì píngzhèng, kuàijì zhànghù, jìjià fāngfǎ yǐjí kuàijì huìzǒng hé pínghéng.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, phương pháp tính giá và tổng hợp – cân đối kế toán.
阮明武:为什么会计凭证如此重要?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishénme kuàijì píngzhèng rúcǐ zhòngyào?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao chứng từ kế toán lại quan trọng như vậy?
丁垂杨:因为它是记录经济业务和进行账务处理的原始依据。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi tā shì jìlù jīngjì yèwù hé jìnxíng zhàngwù chǔlǐ de yuánshǐ yījù.
Đinh Thùy Dương: Vì đó là căn cứ ban đầu để ghi nhận nghiệp vụ kinh tế và thực hiện hạch toán kế toán.
第四部分 会计账户体系
Dì Sì Bùfèn: Kuàijì Zhànghù Tǐxì
Phần 4: Hệ thống Tài khoản Kế toán
阮明武:最后,请你总结会计账户九大类别。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu, qǐng nǐ zǒngjié kuàijì zhànghù jiǔ dà lèibié.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, em hãy tổng kết chín loại tài khoản kế toán.
丁垂杨:第一类是流动资产账户;第二类是长期资产账户;第三类是负债账户;第四类是所有者权益账户;第五类是收入账户;第六类是生产成本账户;第七类是其他收入账户;第八类是其他费用账户;第九类是损益结转账户。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī lèi shì liúdòng zīchǎn zhànghù; dì èr lèi shì chángqī zīchǎn zhànghù; dì sān lèi shì fùzhài zhànghù; dì sì lèi shì suǒyǒuzhě quányì zhànghù; dì wǔ lèi shì shōurù zhànghù; dì liù lèi shì shēngchǎn chéngběn zhànghù; dì qī lèi shì qítā shōurù zhànghù; dì bā lèi shì qítā fèiyòng zhànghù; dì jiǔ lèi shì sǔnyì jiézhuǎn zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Loại 1 là tài sản ngắn hạn; Loại 2 là tài sản dài hạn; Loại 3 là nợ phải trả; Loại 4 là vốn chủ sở hữu; Loại 5 là doanh thu; Loại 6 là chi phí sản xuất; Loại 7 là thu nhập khác; Loại 8 là chi phí khác; Loại 9 là xác định kết quả kinh doanh.
阮明武:很好。看来你已经掌握了第一章《企业会计概述》的核心内容。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Kànlái nǐ yǐjīng zhǎngwò le dì yī zhāng 《Qǐyè Kuàijì Gàishù》 de héxīn nèiróng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Có vẻ như em đã nắm vững những nội dung cốt lõi của Chương 1 – Tổng quan về Kế toán Doanh nghiệp.
丁垂杨:谢谢阮明武老板这段时间的指导。通过系统学习,我对企业会计已经建立了完整的知识框架。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn zhè duàn shíjiān de zhǐdǎo. Tōngguò xìtǒng xuéxí, wǒ duì qǐyè kuàijì yǐjīng jiànlì le wánzhěng de zhīshi kuàngjià.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ đã hướng dẫn trong suốt thời gian qua. Thông qua quá trình học tập có hệ thống, em đã xây dựng được nền tảng kiến thức tương đối hoàn chỉnh về kế toán doanh nghiệp.
阮明武:很好。从下一章开始,我们将进入企业会计实务操作阶段,学习借贷记账法、会计分录以及账簿登记。这些内容将决定你未来能否胜任CHINEMASTER会计主管和会计经理的职位。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Cóng xià yī zhāng kāishǐ, wǒmen jiāng jìnrù qǐyè kuàijì shíwù cāozuò jiēduàn, xuéxí jièdài jìzhàngfǎ, kuàijì fēnlù yǐjí zhàngbù dēngjì. Zhèxiē nèiróng jiāng juédìng nǐ wèilái néngfǒu shèngrèn CHINEMASTER kuàijì zhǔguǎn hé kuàijì jīnglǐ de zhíwèi.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bắt đầu từ chương tiếp theo, chúng ta sẽ bước vào giai đoạn thực hành kế toán doanh nghiệp với các nội dung như phương pháp ghi sổ kép, định khoản kế toán và ghi sổ kế toán. Đây là những kiến thức quan trọng quyết định khả năng đảm nhiệm vị trí Kế toán trưởng và Quản lý kế toán của em trong tương lai tại CHINEMASTER.
完成《企业会计概述》第一章的学习之后,丁垂杨正式进入企业会计实务阶段。今天,阮明武总经理将开始讲解第二章《货币资金会计》的第一课《现金会计》。
Wánchéng 《Qǐyè Kuàijì Gàishù》 dì yī zhāng de xuéxí zhī hòu, Dīng Chuí Yáng zhèngshì jìnrù qǐyè kuàijì shíwù jiēduàn. Jīntiān, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jiāng kāishǐ jiǎngjiě dì èr zhāng 《Huòbì Zījīn Kuàijì》 de dì yī kè 《Xiànjīn Kuàijì》.
Sau khi hoàn thành Chương 1 về Tổng quan Kế toán Doanh nghiệp, Đinh Thùy Dương chính thức bước vào giai đoạn học thực hành kế toán. Hôm nay, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu giảng dạy Chương 2: Kế toán Vốn bằng Tiền, với bài học đầu tiên là Kế toán Tiền mặt.
阮明武:垂杨,从今天开始,我们学习企业会计实务中最基础也是最重要的内容之一——货币资金会计。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, cóng jīntiān kāishǐ, wǒmen xuéxí qǐyè kuàijì shíwù zhōng zuì jīchǔ yě shì zuì zhòngyào de nèiróng zhī yī —— huòbì zījīn kuàijì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, từ hôm nay chúng ta sẽ học một nội dung rất cơ bản nhưng vô cùng quan trọng trong thực hành kế toán doanh nghiệp, đó là kế toán vốn bằng tiền.
丁垂杨:阮明武老板,什么是货币资金呢?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, shénme shì huòbì zījīn ne?
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, vốn bằng tiền là gì ạ?
阮明武:货币资金是企业经营过程中以货币形式存在的资产,包括现金、银行存款以及其他货币资金。
Ruǎn Míng Wǔ: Huòbì zījīn shì qǐyè jīngyíng guòchéng zhōng yǐ huòbì xíngshì cúnzài de zīchǎn, bāokuò xiànjīn, yínháng cúnkuǎn yǐjí qítā huòbì zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vốn bằng tiền là những tài sản tồn tại dưới hình thức tiền tệ trong doanh nghiệp, bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và các khoản vốn bằng tiền khác.
丁垂杨:那么我们今天学习的是现金会计,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Nàme wǒmen jīntiān xuéxí de shì xiànjīn kuàijì, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy hôm nay chúng ta sẽ học về kế toán tiền mặt đúng không ạ?
阮明武:对。现金是企业流动性最强的资产,因此管理现金必须十分严格。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Xiànjīn shì qǐyè liúdòngxìng zuì qiáng de zīchǎn, yīncǐ guǎnlǐ xiànjīn bìxū shífēn yángé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Tiền mặt là loại tài sản có tính thanh khoản cao nhất nên việc quản lý tiền mặt phải được thực hiện rất chặt chẽ.
第一节 现金的概念
Dì Yī Jié: Xiànjīn De Gàiniàn
Mục 1: Khái niệm Tiền mặt
阮明武:请问你知道什么是现金吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐngwèn nǐ zhīdào shénme shì xiànjīn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Em có biết tiền mặt là gì không?
丁垂杨:现金是企业库存的人民币和外币现钞。
Dīng Chuí Yáng: Xiànjīn shì qǐyè kùcún de rénmínbì hé wàibì xiànchāo.
Đinh Thùy Dương: Tiền mặt là số tiền Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ được doanh nghiệp lưu giữ tại quỹ.
阮明武:很好。在会计工作中,现金主要通过“库存现金”账户进行核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zài kuàijì gōngzuò zhōng, xiànjīn zhǔyào tōngguò “Kùcún Xiànjīn” zhànghù jìnxíng hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trong công tác kế toán, tiền mặt được theo dõi chủ yếu thông qua tài khoản “Tiền mặt tại quỹ”.
第二节 现金收入业务
Dì Èr Jié: Xiànjīn Shōurù Yèwù
Mục 2: Nghiệp vụ Thu Tiền mặt
阮明武:当企业收到现金时,会计需要做什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Dāng qǐyè shōudào xiànjīn shí, kuàijì xūyào zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khi doanh nghiệp thu được tiền mặt thì kế toán cần làm gì?
丁垂杨:需要填写收款凭证,并登记现金日记账。
Dīng Chuí Yáng: Xūyào tiánxiě shōukuǎn píngzhèng, bìng dēngjì xiànjīn rìjìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Cần lập phiếu thu và ghi vào sổ quỹ tiền mặt.
阮明武:非常正确。例如客户支付现金购买教材,企业收到500万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Lìrú kèhù zhīfù xiànjīn gòumǎi jiàocái, qǐyè shōudào wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Ví dụ khách hàng thanh toán bằng tiền mặt để mua giáo trình và doanh nghiệp thu được 5 triệu đồng.
丁垂杨:这种业务应该怎样做会计分录呢?
Dīng Chuí Yáng: Zhè zhǒng yèwù yīnggāi zěnyàng zuò kuàijì fēnlù ne?
Đinh Thùy Dương: Nghiệp vụ này cần định khoản như thế nào ạ?
阮明武:借:库存现金
贷:主营业务收入
Ruǎn Míng Wǔ:
Jiè: Kùcún Xiànjīn
Dài: Zhǔyíng Yèwù Shōurù
Nguyễn Minh Vũ:
Nợ: Tiền mặt
Có: Doanh thu bán hàng
丁垂杨:因为企业现金增加,所以记借方;收入增加,所以记贷方。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi qǐyè xiànjīn zēngjiā, suǒyǐ jì jièfāng; shōurù zēngjiā, suǒyǐ jì dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Vì tiền mặt tăng nên ghi bên Nợ; doanh thu tăng nên ghi bên Có.
阮明武:回答得非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Huídá de fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời rất tốt.
第三节 现金支出业务
Dì Sān Jié: Xiànjīn Zhīchū Yèwù
Mục 3: Nghiệp vụ Chi Tiền mặt
阮明武:如果企业支付现金购买办公用品,会发生什么变化?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ qǐyè zhīfù xiànjīn gòumǎi bàngōng yòngpǐn, huì fāshēng shénme biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu doanh nghiệp chi tiền mặt để mua văn phòng phẩm thì sẽ có sự thay đổi gì?
丁垂杨:现金减少,办公用品增加。
Dīng Chuí Yáng: Xiànjīn jiǎnshǎo, bàngōng yòngpǐn zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Tiền mặt giảm và vật tư văn phòng tăng.
阮明武:正确。假设企业购买办公用品价值200万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè. Jiǎshè qǐyè gòumǎi bàngōng yòngpǐn jiàzhí liǎng bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Giả sử doanh nghiệp mua văn phòng phẩm trị giá 2 triệu đồng.
丁垂杨:那么会计分录应该是:
Dīng Chuí Yáng: Nàme kuàijì fēnlù yīnggāi shì:
Đinh Thùy Dương: Vậy bút toán sẽ là:
丁垂杨:
借:管理费用
贷:库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng
Dài: Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có: Tiền mặt
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第四节 现金管理制度
Dì Sì Jié: Xiànjīn Guǎnlǐ Zhìdù
Mục 4: Chế độ Quản lý Tiền mặt
丁垂杨:阮明武老板,企业为什么要严格管理现金呢?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, qǐyè wèishénme yào yángé guǎnlǐ xiànjīn ne?
Đinh Thùy Dương: Tại sao doanh nghiệp phải quản lý tiền mặt thật chặt chẽ ạ?
阮明武:因为现金最容易发生丢失、挪用和舞弊风险。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi xiànjīn zuì róngyì fāshēng diūshī, nuóyòng hé wǔbì fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì tiền mặt là tài sản dễ xảy ra mất mát, sử dụng sai mục đích hoặc gian lận nhất.
丁垂杨:那么企业应该采取哪些管理措施?
Dīng Chuí Yáng: Nàme qǐyè yīnggāi cǎiqǔ nǎxiē guǎnlǐ cuòshī?
Đinh Thùy Dương: Vậy doanh nghiệp cần áp dụng những biện pháp quản lý nào ạ?
阮明武:主要包括建立收付款审批制度、定期盘点现金以及做到日清月结。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào bāokuò jiànlì shōufùkuǎn shěnpī zhìdù, dìngqī pándiǎn xiànjīn yǐjí zuòdào rì qīng yuè jié.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm xây dựng quy trình phê duyệt thu chi, kiểm kê quỹ định kỳ và thực hiện đối chiếu số dư hàng ngày, hàng tháng.
丁垂杨:我明白了。现金管理不仅关系到企业资金安全,也关系到财务信息的真实性。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Xiànjīn guǎnlǐ bùjǐn guānxì dào qǐyè zījīn ānquán, yě guānxì dào cáiwù xìnxī de zhēnshíxìng.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Quản lý tiền mặt không chỉ liên quan đến an toàn tài chính mà còn ảnh hưởng đến tính chính xác của thông tin kế toán.
阮明武:很好。作为未来CHINEMASTER的会计主管,你必须做到每一笔现金收支都有凭证、有审批、有记录、有对账。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū zuòdào měi yì bǐ xiànjīn shōuzhī dōu yǒu píngzhèng, yǒu shěnpī, yǒu jìlù, yǒu duìzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Với vai trò Kế toán trưởng tương lai của CHINEMASTER, em phải bảo đảm rằng mọi khoản thu chi tiền mặt đều có chứng từ, có phê duyệt, có ghi chép và có đối chiếu đầy đủ.
丁垂杨:谢谢阮明武老板的指导。我会认真学习现金会计实务,为后面的银行存款会计学习打下坚实基础。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn de zhǐdǎo. Wǒ huì rènzhēn xuéxí xiànjīn kuàijì shíwù, wèi hòumiàn de yínháng cúnkuǎn kuàijì xuéxí dǎxià jiānshí jīchǔ.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ đã hướng dẫn. Em sẽ học thật kỹ phần kế toán tiền mặt để chuẩn bị tốt cho bài học tiếp theo về kế toán tiền gửi ngân hàng.
在学习了现金会计的基本概念之后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解现金收入业务的具体操作流程。作为未来CHINEMASTER公司的会计主管,丁垂杨必须熟练掌握现金收款业务的管理制度、单据填写、会计处理以及账簿登记方法。
Zài xuéxí le xiànjīn kuàijì de jīběn gàiniàn zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě xiànjīn shōurù yèwù de jùtǐ cāozuò liúchéng. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bìxū shúliàn zhǎngwò xiànjīn shōukuǎn yèwù de guǎnlǐ zhìdù, dānjù tiánxiě, kuàijì chǔlǐ yǐjí zhàngbù dēngjì fāngfǎ.
Sau khi học xong khái niệm cơ bản về kế toán tiền mặt, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương quy trình nghiệp vụ thu tiền mặt. Là Kế toán trưởng tương lai của CHINEMASTER, cô cần nắm vững quy định quản lý quỹ tiền mặt, phiếu thu, chứng từ đính kèm, ghi sổ quỹ và hạch toán tài khoản 111.
第一节 现金管理规定
Dì Yī Jié: Xiànjīn Guǎnlǐ Guīdìng
Mục 1: Quy định Quản lý Quỹ Tiền mặt
阮明武:垂杨,在学习现金收入业务之前,我们先学习现金管理规定。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, zài xuéxí xiànjīn shōurù yèwù zhīqián, wǒmen xiān xuéxí xiànjīn guǎnlǐ guīdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước khi học nghiệp vụ thu tiền mặt, chúng ta cần tìm hiểu quy định quản lý quỹ tiền mặt.
丁垂杨:好的,阮明武老板。企业为什么要制定现金管理制度呢?
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Qǐyè wèishénme yào zhìdìng xiànjīn guǎnlǐ zhìdù ne?
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Tại sao doanh nghiệp phải xây dựng quy chế quản lý quỹ tiền mặt ạ?
阮明武:因为现金是流动性最强的资产,也是最容易发生风险的资产。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi xiànjīn shì liúdòngxìng zuì qiáng de zīchǎn, yě shì zuì róngyì fāshēng fēngxiǎn de zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì tiền mặt là tài sản có tính thanh khoản cao nhất và cũng dễ xảy ra rủi ro nhất.
丁垂杨:企业一般有哪些现金管理要求呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè yìbān yǒu nǎxiē xiànjīn guǎnlǐ yāoqiú ne?
Đinh Thùy Dương: Thông thường doanh nghiệp có những yêu cầu quản lý tiền mặt nào ạ?
阮明武:主要包括专人保管现金、严格执行收支审批制度、定期盘点库存现金以及做到日清月结。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào bāokuò zhuānrén bǎoguǎn xiànjīn, yángé zhíxíng shōuzhī shěnpī zhìdù, dìngqī pándiǎn kùcún xiànjīn yǐjí zuòdào rì qīng yuè jié.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm việc giao người chuyên trách quản lý quỹ, thực hiện quy trình phê duyệt thu chi, kiểm kê quỹ định kỳ và đối chiếu quỹ hằng ngày, hằng tháng.
丁垂杨:也就是说,现金管理必须做到责任明确、账实相符。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, xiànjīn guǎnlǐ bìxū zuòdào zérèn míngquè, zhàng shí xiāngfú.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là việc quản lý tiền mặt phải bảo đảm trách nhiệm rõ ràng và số liệu sổ sách khớp với thực tế.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第二节 收款凭证——收款单
Dì Èr Jié: Shōukuǎn Píngzhèng — Shōukuǎn Dān
Mục 2: Phiếu Thu
阮明武:当企业收到现金时,必须首先填写收款凭证,也就是收款单。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāng qǐyè shōudào xiànjīn shí, bìxū shǒuxiān tiánxiě shōukuǎn píngzhèng, yě jiù shì shōukuǎn dān.
Nguyễn Minh Vũ: Khi doanh nghiệp nhận tiền mặt, trước tiên phải lập phiếu thu.
丁垂杨:收款单一般包含哪些内容呢?
Dīng Chuí Yáng: Shōukuǎn dān yìbān bāohán nǎxiē nèiróng ne?
Đinh Thùy Dương: Phiếu thu thường bao gồm những nội dung gì ạ?
阮明武:包括收款日期、凭证编号、付款单位或付款人、收款原因、金额以及相关人员签字。
Ruǎn Míng Wǔ: Bāokuò shōukuǎn rìqī, píngzhèng biānhào, fùkuǎn dānwèi huò fùkuǎn rén, shōukuǎn yuányīn, jīn’é yǐjí xiāngguān rényuán qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm ngày thu tiền, số phiếu thu, người nộp tiền, lý do thu tiền, số tiền và chữ ký của các bên liên quan.
丁垂杨:是不是出纳员、会计和负责人都需要签字?
Dīng Chuí Yáng: Shì bú shì chūnàyuán, kuàijì hé fùzérén dōu xūyào qiānzì?
Đinh Thùy Dương: Có phải thủ quỹ, kế toán và người có thẩm quyền đều phải ký xác nhận không ạ?
阮明武:是的。签字手续完整后,收款单才能正式生效。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Qiānzì shǒuxù wánzhěng hòu, shōukuǎn dān cáinéng zhèngshì shēngxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Chỉ khi đầy đủ chữ ký thì phiếu thu mới có giá trị sử dụng.
第三节 附件凭证
Dì Sān Jié: Fùjiàn Píngzhèng
Mục 3: Chứng từ Đính kèm
丁垂杨:阮明武老板,收款单是否需要附带其他文件?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, shōukuǎn dān shìfǒu xūyào fùdài qítā wénjiàn?
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, phiếu thu có cần đính kèm thêm tài liệu khác không ạ?
阮明武:当然需要。任何现金收入业务都必须有合法的原始凭证作为依据。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán xūyào. Rènhé xiànjīn shōurù yèwù dōu bìxū yǒu héfǎ de yuánshǐ píngzhèng zuòwéi yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Chắc chắn phải có. Mọi nghiệp vụ thu tiền mặt đều cần có chứng từ gốc hợp lệ làm căn cứ.
丁垂杨:例如哪些文件呢?
Dīng Chuí Yáng: Lìrú nǎxiē wénjiàn ne?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như những loại chứng từ nào ạ?
阮明武:例如销售发票、合同、收款通知书、客户付款证明以及相关审批文件等。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú xiāoshòu fāpiào, hétóng, shōukuǎn tōngzhīshū, kèhù fùkuǎn zhèngmíng yǐjí xiāngguān shěnpī wénjiàn děng.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ như hóa đơn bán hàng, hợp đồng, thông báo thu tiền, chứng từ thanh toán của khách hàng hoặc các giấy tờ phê duyệt liên quan.
丁垂杨:这样可以证明现金收入业务真实发生。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng kěyǐ zhèngmíng xiànjīn shōurù yèwù zhēnshí fāshēng.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có thể chứng minh nghiệp vụ thu tiền mặt thực sự đã phát sinh.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第四节 现金日记账登记
Dì Sì Jié: Xiànjīn Rìjìzhàng Dēngjì
Mục 4: Ghi Sổ Quỹ Tiền mặt
阮明武:收到现金以后,下一步是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào xiànjīn yǐhòu, xià yī bù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận tiền mặt, bước tiếp theo là gì?
丁垂杨:根据收款单登记现金日记账。
Dīng Chuí Yáng: Gēnjù shōukuǎn dān dēngjì xiànjīn rìjìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Căn cứ vào phiếu thu để ghi vào sổ quỹ tiền mặt.
阮明武:很好。现金日记账应当按照业务发生时间顺序逐笔登记。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xiànjīn rìjìzhàng yīngdāng ànzhào yèwù fāshēng shíjiān shùnxù zhú bǐ dēngjì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sổ quỹ tiền mặt phải được ghi chép theo trình tự thời gian phát sinh của từng nghiệp vụ.
丁垂杨:登记内容包括日期、凭证号、摘要、收入金额和余额。
Dīng Chuí Yáng: Dēngjì nèiróng bāokuò rìqī, píngzhèng hào, zhāiyào, shōurù jīn’é hé yú’é.
Đinh Thùy Dương: Nội dung ghi sổ bao gồm ngày tháng, số chứng từ, diễn giải, số tiền thu và số dư quỹ.
阮明武:对。每天营业结束后,出纳员必须核对账面余额与实际库存现金是否一致。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Měitiān yíngyè jiéshù hòu, chūnàyuán bìxū héduì zhàngmiàn yú’é yǔ shíjì kùcún xiànjīn shìfǒu yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Cuối mỗi ngày làm việc, thủ quỹ phải đối chiếu số dư trên sổ với số tiền thực tế trong quỹ.
第五节 111账户核算
Dì Wǔ Jié: 111 Zhànghù Hésuàn
Mục 5: Hạch toán Tài khoản 111
丁垂杨:阮明武老板,请您讲解一下111账户的核算规则。
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, qǐng nín jiǎngjiě yíxià 111 zhànghù de hésuàn guīzé.
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, xin anh giải thích giúp em nguyên tắc hạch toán tài khoản 111.
阮明武:111账户就是库存现金账户,属于资产类账户。
Ruǎn Míng Wǔ: 111 zhànghù jiù shì kùcún xiànjīn zhànghù, shǔyú zīchǎn lèi zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản 111 là tài khoản Tiền mặt, thuộc nhóm tài sản.
丁垂杨:资产类账户的借方记录增加,贷方记录减少。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn lèi zhànghù de jièfāng jìlù zēngjiā, dàifāng jìlù jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Tài khoản tài sản ghi tăng bên Nợ và ghi giảm bên Có.
阮明武:非常好。例如CHINEMASTER销售教材收到现金1000万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Lìrú CHINEMASTER xiāoshòu jiàocái shōudào xiànjīn yì qiān wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ví dụ CHINEMASTER bán giáo trình và thu bằng tiền mặt 10 triệu đồng.
丁垂杨:会计分录应该是:
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì fēnlù yīnggāi shì:
Đinh Thùy Dương: Bút toán sẽ là:
丁垂杨:
借:111 库存现金 10,000,000
贷:511 主营业务收入 10,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 111 Kùcún Xiànjīn 10,000,000
Dài: 511 Zhǔyíng Yèwù Shōurù 10,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đồng
Có TK 511 – Doanh thu bán hàng: 10.000.000 đồng
阮明武:完全正确。记住一句话:现金收入记借方111,现金支出记贷方111。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Jìzhù yí jù huà: Xiànjīn shōurù jì jièfāng 111, xiànjīn zhīchū jì dàifāng 111.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Hãy nhớ nguyên tắc: Thu tiền mặt ghi Nợ TK 111, chi tiền mặt ghi Có TK 111.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。今天我已经掌握了现金收入业务的完整流程,从管理制度、收款单、原始凭证到111账户核算都有了清晰认识。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Jīntiān wǒ yǐjīng zhǎngwò le xiànjīn shōurù yèwù de wánzhěng liúchéng, cóng guǎnlǐ zhìdù, shōukuǎn dān, yuánshǐ píngzhèng dào 111 zhànghù hésuàn dōu yǒu le qīngxī rènshi.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Hôm nay em đã nắm được toàn bộ quy trình nghiệp vụ thu tiền mặt, từ quy định quản lý quỹ, phiếu thu, chứng từ gốc cho đến hạch toán tài khoản 111.
学完现金收入业务以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解现金支出业务。在企业日常经营活动中,现金支出业务非常频繁,因此会计人员必须严格按照规定办理付款手续、审核凭证并正确进行会计核算。
Xué wán xiànjīn shōurù yèwù yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě xiànjīn zhīchū yèwù. Zài qǐyè rìcháng jīngyíng huódòng zhōng, xiànjīn zhīchū yèwù fēicháng pínfán, yīncǐ kuàijì rényuán bìxū yángé ànzhào guīdìng bànlǐ fùkuǎn shǒuxù, shěnhé píngzhèng bìng zhèngquè jìnxíng kuàijì hésuàn.
Sau khi hoàn thành bài học về thu tiền mặt, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương về nghiệp vụ chi tiền mặt. Trong hoạt động hằng ngày của doanh nghiệp, nghiệp vụ chi tiền diễn ra thường xuyên nên kế toán cần tuân thủ chặt chẽ quy trình thanh toán, kiểm tra chứng từ và thực hiện hạch toán chính xác.
第一节 现金支出的基本原则
Dì Yī Jié: Xiànjīn Zhīchū De Jīběn Yuánzé
Mục 1: Nguyên tắc Chi Tiền mặt
阮明武:垂杨,企业支付现金时,首先要遵守什么原则?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐyè zhīfù xiànjīn shí, shǒuxiān yào zūnshǒu shénme yuánzé?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, khi doanh nghiệp chi tiền mặt thì trước hết phải tuân thủ nguyên tắc gì?
丁垂杨:必须做到有依据、有审批、有凭证、有记录。
Dīng Chuí Yáng: Bìxū zuòdào yǒu yījù, yǒu shěnpī, yǒu píngzhèng, yǒu jìlù.
Đinh Thùy Dương: Phải bảo đảm có căn cứ, có phê duyệt, có chứng từ và có ghi chép đầy đủ.
阮明武:非常正确。任何现金支出都不能随意进行。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Rènhé xiànjīn zhīchū dōu bùnéng suíyì jìnxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Không được thực hiện bất kỳ khoản chi tiền mặt nào một cách tùy tiện.
丁垂杨:也就是说,企业必须建立严格的付款审批制度。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, qǐyè bìxū jiànlì yángé de fùkuǎn shěnpī zhìdù.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là doanh nghiệp phải xây dựng quy trình phê duyệt thanh toán chặt chẽ.
阮明武:对。特别是金额较大的付款业务,必须经过相关负责人批准。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Tèbié shì jīn’é jiào dà de fùkuǎn yèwù, bìxū jīngguò xiāngguān fùzérén pīzhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Đặc biệt đối với các khoản thanh toán có giá trị lớn, phải được người có thẩm quyền phê duyệt.
第二节 付款凭证——付款单
Dì Èr Jié: Fùkuǎn Píngzhèng — Fùkuǎn Dān
Mục 2: Phiếu Chi
阮明武:现金支出时最重要的凭证是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànjīn zhīchū shí zuì zhòngyào de píngzhèng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chứng từ quan trọng nhất khi chi tiền mặt là gì?
丁垂杨:是付款单,也就是现金付款凭证。
Dīng Chuí Yáng: Shì fùkuǎn dān, yě jiù shì xiànjīn fùkuǎn píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Đó là phiếu chi hay chứng từ thanh toán tiền mặt.
阮明武:很好。付款单一般包括哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Fùkuǎn dān yìbān bāokuò nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phiếu chi thường bao gồm những nội dung nào?
丁垂杨:包括付款日期、凭证编号、收款人、付款原因、付款金额以及相关人员签字。
Dīng Chuí Yáng: Bāokuò fùkuǎn rìqī, píngzhèng biānhào, shōukuǎn rén, fùkuǎn yuányīn, fùkuǎn jīn’é yǐjí xiāngguān rényuán qiānzì.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm ngày chi tiền, số chứng từ, người nhận tiền, nội dung chi tiền, số tiền thanh toán và chữ ký của các bên liên quan.
阮明武:完全正确。付款单必须填写完整,不得随意涂改。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Fùkuǎn dān bìxū tiánxiě wánzhěng, bùdé suíyì túgǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Phiếu chi phải được lập đầy đủ và không được tự ý tẩy xóa hoặc sửa chữa.
第三节 附件凭证审核
Dì Sān Jié: Fùjiàn Píngzhèng Shěnhé
Mục 3: Kiểm tra Chứng từ Đính kèm
丁垂杨:阮明武老板,付款之前需要审核哪些资料?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, fùkuǎn zhīqián xūyào shěnhé nǎxiē zīliào?
Đinh Thùy Dương: Trước khi thanh toán, kế toán cần kiểm tra những hồ sơ nào ạ?
阮明武:必须审核原始凭证是否合法、真实、完整。
Ruǎn Míng Wǔ: Bìxū shěnhé yuánshǐ píngzhèng shìfǒu héfǎ, zhēnshí, wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Phải kiểm tra xem chứng từ gốc có hợp pháp, trung thực và đầy đủ hay không.
丁垂杨:例如发票、采购合同、验收单以及付款申请书等文件。
Dīng Chuí Yáng: Lìrú fāpiào, cǎigòu hétóng, yànshōu dān yǐjí fùkuǎn shēnqǐngshū děng wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ như hóa đơn, hợp đồng mua hàng, biên bản nghiệm thu và đề nghị thanh toán.
阮明武:非常好。只有审核通过后,出纳员才能支付现金。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Zhǐyǒu shěnhé tōngguò hòu, chūnàyuán cáinéng zhīfù xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chỉ sau khi kiểm tra và phê duyệt đầy đủ thì thủ quỹ mới được phép xuất quỹ.
第四节 现金日记账登记
Dì Sì Jié: Xiànjīn Rìjìzhàng Dēngjì
Mục 4: Ghi Sổ Quỹ Tiền mặt
阮明武:支付现金以后,出纳员需要做什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhīfù xiànjīn yǐhòu, chūnàyuán xūyào zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi chi tiền mặt, thủ quỹ cần làm gì?
丁垂杨:根据付款单登记现金日记账。
Dīng Chuí Yáng: Gēnjù fùkuǎn dān dēngjì xiànjīn rìjìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Căn cứ vào phiếu chi để ghi vào sổ quỹ tiền mặt.
阮明武:登记时需要记录哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Dēngjì shí xūyào jìlù nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Khi ghi sổ cần ghi những nội dung gì?
丁垂杨:日期、凭证号、业务摘要、支出金额和结存余额。
Dīng Chuí Yáng: Rìqī, píngzhèng hào, yèwù zhāiyào, zhīchū jīn’é hé jiécún yú’é.
Đinh Thùy Dương: Ngày tháng, số chứng từ, diễn giải nghiệp vụ, số tiền chi và số dư cuối quỹ.
阮明武:很好。登记完成后,要及时核对账面余额和库存现金余额。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Dēngjì wánchéng hòu, yào jíshí héduì zhàngmiàn yú’é hé kùcún xiànjīn yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi ghi sổ xong cần đối chiếu số dư trên sổ với số tiền thực tế trong quỹ.
第五节 111账户核算
Dì Wǔ Jié: 111 Zhànghù Hésuàn
Mục 5: Hạch toán Tài khoản 111
阮明武:现在我们学习现金支出的会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài wǒmen xuéxí xiànjīn zhīchū de kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta sẽ học cách hạch toán nghiệp vụ chi tiền mặt.
丁垂杨:111账户属于资产类账户,因此现金减少记贷方。
Dīng Chuí Yáng: 111 zhànghù shǔyú zīchǎn lèi zhànghù, yīncǐ xiànjīn jiǎnshǎo jì dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Tài khoản 111 là tài khoản tài sản nên khi tiền mặt giảm sẽ ghi bên Có.
阮明武:完全正确。下面我们来看一个实际案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Xiàmiàn wǒmen lái kàn yí gè shíjì ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Bây giờ chúng ta hãy xem một ví dụ thực tế.
阮明武:CHINEMASTER购买办公用品并支付现金3,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER gòumǎi bàngōng yòngpǐn bìng zhīfù xiànjīn sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: CHINEMASTER mua văn phòng phẩm và thanh toán bằng tiền mặt 3.000.000 đồng.
丁垂杨:这笔业务的会计分录应该是:
Dīng Chuí Yáng: Zhè bǐ yèwù de kuàijì fēnlù yīnggāi shì:
Đinh Thùy Dương: Bút toán của nghiệp vụ này sẽ là:
丁垂杨:
借:642 管理费用 3,000,000
贷:111 库存现金 3,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 3,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 3,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 3.000.000 đồng
阮明武:很好。那么如果企业支付员工工资10,000,000越南盾呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nàme rúguǒ qǐyè zhīfù yuángōng gōngzī yì qiān wàn Yuènán dùn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy nếu doanh nghiệp trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt số tiền 10.000.000 đồng thì sao?
丁垂杨:
借:334 应付职工薪酬 10,000,000
贷:111 库存现金 10,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 334 Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 10,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 10,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 334 – Phải trả người lao động: 10.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đồng
阮明武:回答得很好。记住一个核心原则:凡是现金减少,一律记入111账户贷方。
Ruǎn Míng Wǔ: Huídá de hěn hǎo. Jìzhù yí gè héxīn yuánzé: Fán shì xiànjīn jiǎnshǎo, yílǜ jìrù 111 zhànghù dàifāng.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời rất tốt. Hãy ghi nhớ nguyên tắc cốt lõi: mọi trường hợp làm giảm tiền mặt đều ghi Có tài khoản 111.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。现在我已经掌握了现金支出业务从付款审批、付款单填写、凭证审核、登记现金日记账到111账户核算的完整流程。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Xiànzài wǒ yǐjīng zhǎngwò le xiànjīn zhīchū yèwù cóng fùkuǎn shěnpī, fùkuǎn dān tiánxiě, píngzhèng shěnhé, dēngjì xiànjīn rìjìzhàng dào 111 zhànghù hésuàn de wánzhěng liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Hiện nay em đã hiểu rõ toàn bộ quy trình nghiệp vụ chi tiền mặt từ phê duyệt thanh toán, lập phiếu chi, kiểm tra chứng từ, ghi sổ quỹ cho đến hạch toán tài khoản 111.
阮明武:很好。下一课我们将学习现金盘点与库存现金管理,这是每一位优秀会计人员必须掌握的重要技能。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí xiànjīn pándiǎn yǔ kùcún xiànjīn guǎnlǐ, zhè shì měi yí wèi yōuxiù kuàijì rényuán bìxū zhǎngwò de zhòngyào jìnéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về kiểm kê quỹ tiền mặt và quản lý tồn quỹ tiền mặt – một kỹ năng quan trọng mà mọi kế toán chuyên nghiệp đều phải thành thạo.
为了帮助丁垂杨更好地掌握现金支出业务,阮明武总经理决定结合CHINEMASTER公司的实际经营情况进行案例教学。通过真实业务场景学习,丁垂杨能够更快掌握企业现金支出的会计处理方法。
Wèile bāngzhù Dīng Chuí Yáng gèng hǎo de zhǎngwò xiànjīn zhīchū yèwù, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng jiéhé CHINEMASTER gōngsī de shíjì jīngyíng qíngkuàng jìnxíng ànlì jiàoxué. Tōngguò zhēnshí yèwù chǎngjǐng xuéxí, Dīng Chuí Yáng nénggòu gèng kuài zhǎngwò qǐyè xiànjīn zhīchū de kuàijì chǔlǐ fāngfǎ.
Để giúp Đinh Thùy Dương nắm vững nghiệp vụ chi tiền mặt, Nguyễn Minh Vũ quyết định sử dụng các tình huống thực tế tại CHINEMASTER làm ví dụ minh họa. Thông qua các nghiệp vụ phát sinh trong thực tế, cô có thể hiểu rõ hơn cách hạch toán và xử lý kế toán.
第一项业务:支付总经理备用金
Dì Yī Xiàng Yèwù: Zhīfù Zǒngjīnglǐ Bèiyòngjīn
Nghiệp vụ 1: Chi Tạm ứng cho Giám đốc
阮明武:假设公司支付给总经理500万越南盾备用金,应该如何处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎshè gōngsī zhīfù gěi zǒngjīnglǐ wǔ bǎi wàn Yuènán dùn bèiyòngjīn, yīnggāi rúhé chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử công ty tạm ứng cho Giám đốc 5.000.000 đồng để phục vụ công việc, em sẽ xử lý như thế nào?
丁垂杨:属于员工借款性质,应记录应收暂付款。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú yuángōng jièkuǎn xìngzhì, yīng jìlù yìngshōu zànfùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đây là khoản tạm ứng nên được ghi nhận là khoản phải thu tạm ứng.
丁垂杨:
借:141 其他应收款——阮明武 5,000,000
贷:111 库存现金 5,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 141 Qítā Yìngshōukuǎn — Ruǎn Míng Wǔ 5,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 5,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 141 – Tạm ứng: 5.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 5.000.000 đồng
阮明武:很好,完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, hoàn toàn chính xác.
第二项业务:偿还个人借款
Dì Èr Xiàng Yèwù: Chánghuán Gèrén Jièkuǎn
Nghiệp vụ 2: Chi Trả Nợ Cá nhân
阮明武:如果公司用现金偿还向个人借入的资金1000万越南盾呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ gōngsī yòng xiànjīn chánghuán xiàng gèrén jièrù de zījīn yì qiān wàn Yuènán dùn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu công ty dùng tiền mặt để trả khoản vay cá nhân 10.000.000 đồng thì sao?
丁垂杨:属于减少负债。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú jiǎnshǎo fùzhài.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ làm giảm nợ phải trả.
丁垂杨:
借:341 借款 10,000,000
贷:111 库存现金 10,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 341 Jièkuǎn 10,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 10,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính: 10.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đồng
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第三项业务:发放员工奖金
Dì Sān Xiàng Yèwù: Fāfàng Yuángōng Jiǎngjīn
Nghiệp vụ 3: Chi Thưởng Nhân viên
阮明武:公司决定奖励优秀员工300万越南盾现金。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī juédìng jiǎnglì yōuxiù yuángōng sān bǎi wàn Yuènán dùn xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty quyết định thưởng cho nhân viên xuất sắc 3.000.000 đồng bằng tiền mặt.
丁垂杨:如果 đã xác định khoản thưởng phải trả trước đó thì:
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ yǐjīng quèdìng jiǎngjīn yìwù dehuà:
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty đã ghi nhận khoản thưởng phải trả trước đó thì:
丁垂杨:
借:334 应付职工薪酬 3,000,000
贷:111 库存现金 3,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 334 Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 3,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 3,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 334 – Phải trả người lao động: 3.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 3.000.000 đồng
阮明武:很好。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第四项业务:支付接待费用
Dì Sì Xiàng Yèwù: Zhīfù Jiēdài Fèiyòng
Nghiệp vụ 4: Chi Tiếp khách
阮明武:公司接待合作伙伴,支付餐饮费用200万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī jiēdài hézuò huǒbàn, zhīfù cānyǐn fèiyòng liǎng bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty tiếp khách đối tác và chi tiền mặt 2.000.000 đồng cho chi phí ăn uống.
丁垂杨:
借:642 管理费用 2,000,000
贷:111 库存现金 2,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 2,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 2,000,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 2.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 2.000.000 đồng
阮明武:对。记得保存发票和相关接待审批文件。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Jìde bǎocún fāpiào hé xiāngguān jiēdài shěnpī wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Đừng quên lưu giữ hóa đơn và hồ sơ phê duyệt tiếp khách.
第五项业务:支付差旅费
Dì Wǔ Xiàng Yèwù: Zhīfù Chāilǚ Fèi
Nghiệp vụ 5: Chi Công tác phí
阮明武:员工出差后,公司报销差旅费450万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Yuángōng chūchāi hòu, gōngsī bàoxiāo chāilǚfèi sì bǎi wǔ shí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau chuyến công tác, công ty thanh toán công tác phí cho nhân viên 4.500.000 đồng.
丁垂杨:
借:642 管理费用 4,500,000
贷:111 库存现金 4,500,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 4,500,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 4,500,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 4.500.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 4.500.000 đồng
阮明武:报销时必须附带机票、车票、住宿发票等证明文件。
Ruǎn Míng Wǔ: Bàoxiāo shí bìxū fùdài jīpiào, chēpiào, zhùsù fāpiào děng zhèngmíng wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thanh toán công tác phí phải kèm theo vé máy bay, vé xe, hóa đơn khách sạn và các chứng từ liên quan.
第六项业务:购买办公用品
Dì Liù Xiàng Yèwù: Gòumǎi Bàngōng Yòngpǐn
Nghiệp vụ 6: Chi Mua Văn phòng phẩm
阮明武:公司购买打印纸、文件夹等办公用品,支付现金150万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī gòumǎi dǎyìnzhǐ, wénjiànjiā děng bàngōng yòngpǐn, zhīfù xiànjīn yì bǎi wǔ shí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua giấy in, bìa hồ sơ và các vật tư văn phòng khác, thanh toán bằng tiền mặt 1.500.000 đồng.
丁垂杨:
借:642 管理费用 1,500,000
贷:111 库存现金 1,500,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 1,500,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 1,500,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 1.500.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 1.500.000 đồng
阮明武:很好。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第七项业务:支付零星服务费
Dì Qī Xiàng Yèwù: Zhīfù Língxīng Fúwù Fèi
Nghiệp vụ 7: Chi Thanh toán Dịch vụ Nhỏ lẻ
阮明武:公司支付办公设备维修费80万越南盾现金。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī zhīfù bàngōng shèbèi wéixiū fèi bā shí wàn Yuènán dùn xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty thanh toán chi phí sửa chữa thiết bị văn phòng bằng tiền mặt 800.000 đồng.
丁垂杨:
借:642 管理费用 800,000
贷:111 库存现金 800,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 800,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 800,000
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 800.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 800.000 đồng
阮明武:非常好。今天我们学习的七项业务都是企业最常见的现金支出业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Jīntiān wǒmen xuéxí de qī xiàng yèwù dōu shì qǐyè zuì chángjiàn de xiànjīn zhīchū yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bảy nghiệp vụ hôm nay đều là những nghiệp vụ chi tiền mặt phổ biến nhất trong doanh nghiệp.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。通过这些实际案例,我对111账户贷方核算和现金支出业务流程已经掌握得更加牢固了。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Tōngguò zhèxiē shíjì ànlì, wǒ duì 111 zhànghù dàifāng hésuàn hé xiànjīn zhīchū yèwù liúchéng yǐjīng zhǎngwò de gèngjiā láogù le.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Thông qua các ví dụ thực tế này, em đã hiểu chắc hơn về cách ghi Có tài khoản 111 và toàn bộ quy trình nghiệp vụ chi tiền mặt trong doanh nghiệp.
在掌握现金支出业务和会计分录之后,阮明武总经理继续指导丁垂杨学习现金支出业务中的档案管理与凭证管理工作。作为未来CHINEMASTER公司的会计主管,丁垂杨不仅要会做账,更要懂得审核和管理各种会计资料。
Zài zhǎngwò xiànjīn zhīchū yèwù hé kuàijì fēnlù zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù zhǐdǎo Dīng Chuí Yáng xuéxí xiànjīn zhīchū yèwù zhōng de dàng’àn guǎnlǐ yǔ píngzhèng guǎnlǐ gōngzuò. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bùjǐn yào huì zuòzhàng, gèng yào dǒngde shěnhé hé guǎnlǐ gè zhǒng kuàijì zīliào.
Sau khi đã học các nghiệp vụ chi tiền mặt và định khoản kế toán, Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương về công tác quản lý hồ sơ và chứng từ. Là một Kế toán trưởng tương lai, cô không chỉ biết hạch toán mà còn phải biết kiểm tra, lưu trữ và quản lý chứng từ kế toán.
第一节 付款凭证——付款单
Dì Yī Jié: Fùkuǎn Píngzhèng — Fùkuǎn Dān
Mục 1: Phiếu Chi
阮明武:垂杨,在现金支出业务中,最重要的会计凭证是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, zài xiànjīn zhīchū yèwù zhōng, zuì zhòngyào de kuàijì píngzhèng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trong nghiệp vụ chi tiền mặt, chứng từ quan trọng nhất là gì?
丁垂杨:是付款单,也就是我们常说的现金付款凭证。
Dīng Chuí Yáng: Shì fùkuǎn dān, yě jiù shì wǒmen cháng shuō de xiànjīn fùkuǎn píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Đó là phiếu chi, hay còn gọi là chứng từ chi tiền mặt.
阮明武:很好。付款单的作用是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Fùkuǎn dān de zuòyòng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phiếu chi có vai trò gì?
丁垂杨:用于证明企业已经支付现金,也是登记会计账簿的重要依据。
Dīng Chuí Yáng: Yòngyú zhèngmíng qǐyè yǐjīng zhīfù xiànjīn, yě shì dēngjì kuàijì zhàngbù de zhòngyào yījù.
Đinh Thùy Dương: Dùng để chứng minh doanh nghiệp đã thực hiện việc chi tiền mặt và là căn cứ để ghi sổ kế toán.
阮明武:付款单一般需要哪些人员签字?
Ruǎn Míng Wǔ: Fùkuǎn dān yìbān xūyào nǎxiē rényuán qiānzì?
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường phiếu chi cần những ai ký xác nhận?
丁垂杨:申请人、会计人员、出纳员、审批人以及收款人。
Dīng Chuí Yáng: Shēnqǐngrén, kuàijì rényuán, chūnàyuán, shěnpīrén yǐjí shōukuǎn rén.
Đinh Thùy Dương: Người đề nghị thanh toán, kế toán, thủ quỹ, người phê duyệt và người nhận tiền.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第二节 付款申请书
Dì Èr Jié: Fùkuǎn Shēnqǐngshū
Mục 2: Giấy Đề nghị Thanh toán
阮明武:如果员工已经垫付费用,想申请公司报销,应该填写什么文件?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ yuángōng yǐjīng diànfù fèiyòng, xiǎng shēnqǐng gōngsī bàoxiāo, yīnggāi tiánxiě shénme wénjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu nhân viên đã tự ứng tiền cá nhân để chi cho công việc và muốn công ty hoàn trả thì cần lập chứng từ gì?
丁垂杨:应该填写付款申请书。
Dīng Chuí Yáng: Yīnggāi tiánxiě fùkuǎn shēnqǐngshū.
Đinh Thùy Dương: Cần lập giấy đề nghị thanh toán.
阮明武:付款申请书一般包括哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Fùkuǎn shēnqǐngshū yìbān bāokuò nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Giấy đề nghị thanh toán thường bao gồm những nội dung nào?
丁垂杨:包括申请人姓名、部门、付款原因、付款金额、附件数量以及审批意见。
Dīng Chuí Yáng: Bāokuò shēnqǐngrén xìngmíng, bùmén, fùkuǎn yuányīn, fùkuǎn jīn’é, fùjiàn shùliàng yǐjí shěnpī yìjiàn.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm họ tên người đề nghị, bộ phận công tác, nội dung thanh toán, số tiền đề nghị thanh toán, số lượng chứng từ đính kèm và ý kiến phê duyệt.
阮明武:例如员工出差回来申请报销差旅费,就必须填写付款申请书。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú yuángōng chūchāi huílái shēnqǐng bàoxiāo chāilǚfèi, jiù bìxū tiánxiě fùkuǎn shēnqǐngshū.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ nhân viên đi công tác về muốn thanh toán công tác phí thì phải lập giấy đề nghị thanh toán.
丁垂杨:然后附上机票、酒店发票和相关票据。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu fù shàng jīpiào, jiǔdiàn fāpiào hé xiāngguān piàojù.
Đinh Thùy Dương: Sau đó đính kèm vé máy bay, hóa đơn khách sạn và các chứng từ liên quan.
第三节 预支申请书
Dì Sān Jié: Yùzhī Shēnqǐngshū
Mục 3: Giấy Đề nghị Tạm ứng
阮明武:如果员工还没有发生费用,但需要提前领取现金怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ yuángōng hái méiyǒu fāshēng fèiyòng, dàn xūyào tíqián lǐngqǔ xiànjīn zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu nhân viên chưa phát sinh chi phí nhưng cần nhận trước tiền để thực hiện công việc thì sao?
丁垂杨:这种情况应该填写预支申请书。
Dīng Chuí Yáng: Zhè zhǒng qíngkuàng yīnggāi tiánxiě yùzhī shēnqǐngshū.
Đinh Thùy Dương: Trường hợp này cần lập giấy đề nghị tạm ứng.
阮明武:非常好。请举一个例子。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Qǐng jǔ yí gè lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Em hãy lấy một ví dụ.
丁垂杨:例如市场部员工准备出差胡志明市,需要提前领取800万越南盾作为差旅费。
Dīng Chuí Yáng: Lìrú shìchǎng bù yuángōng zhǔnbèi chūchāi Húzhìmíng Shì, xūyào tíqián lǐngqǔ bā bǎi wàn Yuènán dùn zuòwéi chāilǚfèi.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ nhân viên phòng marketing chuẩn bị đi công tác Thành phố Hồ Chí Minh và cần tạm ứng trước 8.000.000 đồng.
阮明武:对。完成工作后,员工需要进行暂付款结算。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Wánchéng gōngzuò hòu, yuángōng xūyào jìnxíng zànfùkuǎn jiésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Sau khi hoàn thành công việc, nhân viên phải thực hiện quyết toán khoản tạm ứng.
丁垂杨:多退少补,并提交相关费用凭证。
Dīng Chuí Yáng: Duō tuì shǎo bǔ, bìng tíjiāo xiāngguān fèiyòng píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Nếu chi ít hơn thì hoàn lại tiền, nếu chi nhiều hơn thì đề nghị thanh toán thêm và phải nộp đầy đủ chứng từ.
第四节 收款收据
Dì Sì Jié: Shōukuǎn Shōujù
Mục 4: Biên nhận Tiền
阮明武:企业支付现金后,为什么还需要收据或者收款确认书?
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè zhīfù xiànjīn hòu, wèishénme hái xūyào shōujù huòzhě shōukuǎn quèrènshū?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi doanh nghiệp chi tiền mặt, tại sao còn cần biên nhận tiền hoặc giấy xác nhận đã nhận tiền?
丁垂杨:因为企业需要证明收款人已经实际收到现金。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi qǐyè xūyào zhèngmíng shōukuǎn rén yǐjīng shíjì shōudào xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Vì doanh nghiệp cần chứng minh người nhận đã thực tế nhận được tiền.
阮明武:收据一般需要哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōujù yìbān xūyào nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Biên nhận tiền thường cần có những nội dung gì?
丁垂杨:收款人姓名、身份证号码、收款金额、收款原因、收款日期以及签字确认。
Dīng Chuí Yáng: Shōukuǎn rén xìngmíng, shēnfènzhèng hàomǎ, shōukuǎn jīn’é, shōukuǎn yuányīn, shōukuǎn rìqī yǐjí qiānzì quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Họ tên người nhận tiền, số giấy tờ tùy thân, số tiền nhận, lý do nhận tiền, ngày nhận tiền và chữ ký xác nhận.
阮明武:非常正确。如果金额较大,还可以要求附带身份证复印件。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Rúguǒ jīn’é jiào dà, hái kěyǐ yāoqiú fùdài shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Nếu số tiền lớn, doanh nghiệp có thể yêu cầu đính kèm bản sao giấy tờ tùy thân của người nhận tiền.
课程总结
Kèchéng Zǒngjié
Tổng kết bài học
阮明武:垂杨,请总结今天学习的现金支出业务档案。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐng zǒngjié jīntiān xuéxí de xiànjīn zhīchū yèwù dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em hãy tổng kết lại các loại hồ sơ chứng từ trong nghiệp vụ chi tiền mặt hôm nay.
丁垂杨:现金支出业务主要包括付款单、付款申请书、预支申请书和收款收据四类重要文件。
Dīng Chuí Yáng: Xiànjīn zhīchū yèwù zhǔyào bāokuò fùkuǎn dān, fùkuǎn shēnqǐngshū, yùzhī shēnqǐngshū hé shōukuǎn shōujù sì lèi zhòngyào wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ chứng từ của nghiệp vụ chi tiền mặt chủ yếu gồm bốn loại tài liệu quan trọng là phiếu chi, giấy đề nghị thanh toán, giấy đề nghị tạm ứng và biên nhận tiền.
阮明武:很好。未来担任CHINEMASTER会计主管时,你必须确保每一笔现金支出都有完整、合法、真实的档案资料。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Wèilái dānrèn CHINEMASTER kuàijì zhǔguǎn shí, nǐ bìxū quèbǎo měi yì bǐ xiànjīn zhīchū dōu yǒu wánzhěng, héfǎ, zhēnshí de dàng’àn zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trong tương lai khi đảm nhiệm vị trí Kế toán trưởng CHINEMASTER, em phải bảo đảm rằng mọi khoản chi tiền mặt đều có hồ sơ đầy đủ, hợp pháp và trung thực.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我已经理解了现金支出业务中各种证明文件的作用和管理要求。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ yǐjīng lǐjiě le xiànjīn zhīchū yèwù zhōng gè zhǒng zhèngmíng wénjiàn de zuòyòng hé guǎnlǐ yāoqiú.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Hiện nay em đã hiểu rõ vai trò cũng như yêu cầu quản lý đối với từng loại hồ sơ chứng từ trong nghiệp vụ chi tiền mặt.
在掌握现金支出业务流程、凭证管理以及111账户核算之后,阮明武总经理开始指导丁垂杨进行会计分录实务训练。作为未来CHINEMASTER公司的会计主管,丁垂杨必须能够根据实际业务快速、准确地完成会计分录。
Zài zhǎngwò xiànjīn zhīchū yèwù liúchéng, píngzhèng guǎnlǐ yǐjí 111 zhànghù hésuàn zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ zhǐdǎo Dīng Chuí Yáng jìnxíng kuàijì fēnlù shíwù xùnliàn. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bìxū nénggòu gēnjù shíjì yèwù kuàisù, zhǔnquè de wánchéng kuàijì fēnlù.
Sau khi học xong quy trình chi tiền mặt, quản lý chứng từ và hạch toán tài khoản 111, Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương thực hành định khoản kế toán. Đây là kỹ năng bắt buộc đối với một Kế toán trưởng tương lai của CHINEMASTER.
第一题:支付总经理备用金
Dì Yī Tí: Zhīfù Zǒngjīnglǐ Bèiyòngjīn
Bài tập 1: Chi Tạm ứng cho Giám đốc
阮明武:第一道题,公司向总经理支付备用金500万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī dào tí, gōngsī xiàng zǒngjīnglǐ zhīfù bèiyòngjīn wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Bài tập thứ nhất, công ty tạm ứng cho Giám đốc 5.000.000 đồng.
丁垂杨:这属于暂付款业务。
Dīng Chuí Yáng: Zhè shǔyú zànfùkuǎn yèwù.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ tạm ứng.
丁垂杨:
借:141 其他应收款(暂付款)
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 141 Qítā Yìngshōukuǎn (Zànfùkuǎn)
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 141 – Tạm ứng
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第二题:偿还个人借款
Dì Èr Tí: Chánghuán Gèrén Jièkuǎn
Bài tập 2: Chi Trả Nợ Cá nhân
阮明武:公司用现金偿还个人借款2000万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī yòng xiànjīn chánghuán gèrén jièkuǎn liǎng qiān wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty dùng tiền mặt để trả khoản vay cá nhân 20.000.000 đồng.
丁垂杨:负债减少,现金减少。
Dīng Chuí Yáng: Fùzhài jiǎnshǎo, xiànjīn jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Nợ phải trả giảm, tiền mặt giảm.
丁垂杨:
借:341 借款
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 341 Jièkuǎn
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:很好。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第三题:发放员工奖金
Dì Sān Tí: Fāfàng Yuángōng Jiǎngjīn
Bài tập 3: Chi Thưởng Nhân viên
阮明武:公司发放员工奖金300万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī fāfàng yuángōng jiǎngjīn sān bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty chi thưởng cho nhân viên 3.000.000 đồng.
丁垂杨:奖金属于职工薪酬。
Dīng Chuí Yáng: Jiǎngjīn shǔyú zhígōng xīnchóu.
Đinh Thùy Dương: Khoản thưởng thuộc chế độ đãi ngộ người lao động.
丁垂杨:
借:334 应付职工薪酬
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 334 Yìngfù Zhígōng Xīnchóu
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 334 – Phải trả người lao động
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:回答正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Huídá zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời chính xác.
第四题:支付接待费用
Dì Sì Tí: Zhīfù Jiēdài Fèiyòng
Bài tập 4: Chi Tiếp khách
阮明武:公司支付客户接待费150万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī zhīfù kèhù jiēdài fèi yì bǎi wǔ shí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty chi phí tiếp khách 1.500.000 đồng.
丁垂杨:属于企业管理费用。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú qǐyè guǎnlǐ fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Đây là chi phí quản lý doanh nghiệp.
丁垂杨:
借:642 管理费用
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第五题:支付差旅费
Dì Wǔ Tí: Zhīfù Chāilǚfèi
Bài tập 5: Chi Công tác phí
阮明武:公司报销员工差旅费500万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī bàoxiāo yuángōng chāilǚfèi wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty thanh toán công tác phí cho nhân viên 5.000.000 đồng.
丁垂杨:
借:642 管理费用
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:很好。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第六题:购买办公用品
Dì Liù Tí: Gòumǎi Bàngōng Yòngpǐn
Bài tập 6: Chi Mua Văn phòng phẩm
阮明武:公司购买办公用品并支付现金。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī gòumǎi bàngōng yòngpǐn bìng zhīfù xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua văn phòng phẩm và thanh toán bằng tiền mặt.
丁垂杨:
借:642 管理费用
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第七题:支付零星维修服务费
Dì Qī Tí: Zhīfù Língxīng Wéixiū Fúwùfèi
Bài tập 7: Chi Thanh toán Dịch vụ Nhỏ lẻ
阮明武:公司支付办公设备维修费。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī zhīfù bàngōng shèbèi wéixiū fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty thanh toán chi phí sửa chữa thiết bị văn phòng.
丁垂杨:
借:642 管理费用
贷:111 库存现金
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn
Đinh Thùy Dương:
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 111 – Tiền mặt
阮明武:很好。通过这些练习,你已经掌握了现金支出业务最常见的会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Tōngguò zhèxiē liànxí, nǐ yǐjīng zhǎngwò le xiànjīn zhīchū yèwù zuì chángjiàn de kuàijì fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thông qua các bài tập này, em đã nắm được những bút toán phổ biến nhất của nghiệp vụ chi tiền mặt.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我发现无论是什么现金支出业务,只要现金减少,111账户都会记入贷方。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ fāxiàn wúlùn shì shénme xiànjīn zhīchū yèwù, zhǐyào xiànjīn jiǎnshǎo, 111 zhànghù dōu huì jìrù dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Em nhận ra rằng dù là nghiệp vụ chi tiền mặt nào thì khi tiền mặt giảm, tài khoản 111 luôn được ghi Có.
阮明武:完全正确。这就是现金会计最重要的核心原则之一。下一课我们将学习现金盘点与库存现金差异处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Zhè jiù shì xiànjīn kuàijì zuì zhòngyào de héxīn yuánzé zhī yī. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí xiànjīn pándiǎn yǔ kùcún xiànjīn chāyì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Đây là một trong những nguyên tắc cốt lõi quan trọng nhất của kế toán tiền mặt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về kiểm kê quỹ tiền mặt và xử lý chênh lệch quỹ.
为了帮助丁垂杨能够独立处理CHINEMASTER公司的现金业务,阮明武总经理决定采用真实业务案例进行训练。每一个案例都包含完整的业务内容、金额、凭证以及会计分录。
Wèile bāngzhù Dīng Chuí Yáng nénggòu dúlì chǔlǐ CHINEMASTER gōngsī de xiànjīn yèwù, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng cǎiyòng zhēnshí yèwù ànlì jìnxíng xùnliàn. Měi yí gè ànlì dōu bāohán wánzhěng de yèwù nèiróng, jīn’é, píngzhèng yǐjí kuàijì fēnlù.
Để giúp Đinh Thùy Dương có thể tự xử lý các nghiệp vụ tiền mặt của CHINEMASTER, Nguyễn Minh Vũ quyết định sử dụng các tình huống thực tế với số liệu cụ thể để đào tạo.
案例一:总经理申请备用金
Ànlì Yī: Zǒngjīnglǐ Shēnqǐng Bèiyòngjīn
Tình huống 1: Giám đốc Tạm ứng Công tác
阮明武:2026年6月10日,我需要去河内市教育局洽谈合作项目,因此向公司申请备用金15,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: 2026 nián 6 yuè 10 rì, wǒ xūyào qù Hénèi Shì Jiàoyùjú qiàtán hézuò xiàngmù, yīncǐ xiàng gōngsī shēnqǐng bèiyòngjīn 15,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 10/06/2026, anh cần làm việc với Sở Giáo dục Hà Nội nên đề nghị công ty tạm ứng 15.000.000 đồng để phục vụ công tác.
丁垂杨:我已经收到《暂应申请书》,并完成审批手续。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng shōudào 《Zànyìng Shēnqǐngshū》, bìng wánchéng shěnpī shǒuxù.
Đinh Thùy Dương: Em đã nhận được Giấy đề nghị tạm ứng và hoàn tất thủ tục phê duyệt.
丁垂杨:
借:141 应收暂付款——阮明武 15,000,000
贷:111 库存现金 15,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 141 Yìngshōu Zànfùkuǎn — Ruǎn Míng Wǔ 15,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 15,000,000
Định khoản:
Nợ TK 141 – Tạm ứng Nguyễn Minh Vũ: 15.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 15.000.000 đồng
案例二:偿还个人借款
Ànlì Èr: Chánghuán Gèrén Jièkuǎn
Tình huống 2: Trả Nợ Cá nhân
阮明武:去年公司曾向王文强先生借款50,000,000越南盾。今天公司决定偿还其中30,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Qùnián gōngsī céng xiàng Wáng Wénqiáng xiānsheng jièkuǎn 50,000,000 Yuènán dùn. Jīntiān gōngsī juédìng chánghuán qízhōng 30,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Năm trước công ty có vay ông Vương Văn Cường 50.000.000 đồng. Hôm nay công ty thanh toán lại 30.000.000 đồng.
丁垂杨:该业务属于减少负债。
Dīng Chuí Yáng: Gāi yèwù shǔyú jiǎnshǎo fùzhài.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ làm giảm khoản nợ phải trả.
丁垂杨:
借:341 借款 30,000,000
贷:111 库存现金 30,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 341 Jièkuǎn 30,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 30,000,000
Định khoản:
Nợ TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính: 30.000.000 đồng
Có TK 111 – Tiền mặt: 30.000.000 đồng
案例三:发放季度奖金
Ànlì Sān: Fāfàng Jìdù Jiǎngjīn
Tình huống 3: Chi Thưởng Quý cho Nhân viên
阮明武:由于第二季度招生业绩突出,公司决定奖励五名员工。
Ruǎn Míng Wǔ: Yóuyú dì èr jìdù zhāoshēng yèjì tūchū, gōngsī juédìng jiǎnglì wǔ míng yuángōng.
Nguyễn Minh Vũ: Do kết quả tuyển sinh quý II vượt chỉ tiêu nên công ty quyết định thưởng cho 5 nhân viên.
丁垂杨:奖金明细如下:
Dīng Chuí Yáng: Jiǎngjīn míngxì rúxià:
Đinh Thùy Dương: Danh sách thưởng như sau:
姓名 Họ tên 奖金 Thưởng
陈玉英 Trần Ngọc Anh 3,000,000
黄秋霞 Hoàng Thu Hà 3,000,000
李明珠 Lê Minh Châu 3,000,000
阮文海 Nguyễn Văn Hải 3,000,000
武玉兰 Vũ Ngọc Lan 3,000,000
奖金总额:15,000,000越南盾
Tổng thưởng: 15.000.000 đồng
丁垂杨:
借:334 应付职工薪酬 15,000,000
贷:111 库存现金 15,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 334 Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 15,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 15,000,000
案例四:客户接待费用
Ànlì Sì: Kèhù Jiēdài Fèiyòng
Tình huống 4: Chi Tiếp Khách
阮明武:今天下午我们接待中国合作伙伴代表团。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān xiàwǔ wǒmen jiēdài Zhōngguó hézuò huǒbàn dàibiǎotuán.
Nguyễn Minh Vũ: Chiều nay công ty tiếp đoàn đối tác đến từ Trung Quốc.
丁垂杨:费用明细如下:
Dīng Chuí Yáng: Fèiyòng míngxì rúxià:
Đinh Thùy Dương: Chi phí phát sinh gồm:
餐饮费:2,800,000越南盾
Nước uống và ăn trưa: 2.800.000 đồng
会议室租赁费:1,200,000越南盾
Thuê phòng họp: 1.200.000 đồng
合计:4,000,000越南盾
Tổng cộng: 4.000.000 đồng
丁垂杨:
借:642 管理费用 4,000,000
贷:111 库存现金 4,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 4,000,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 4,000,000
案例五:支付差旅费
Ànlì Wǔ: Zhīfù Chāilǚfèi
Tình huống 5: Chi Công tác phí
阮明武:市场部员工陈玉英从胡志明市出差回来。
Ruǎn Míng Wǔ: Shìchǎngbù yuángōng Chén Yùyīng cóng Húzhìmíng Shì chūchāi huílái.
Nguyễn Minh Vũ: Nhân viên Trần Ngọc Anh vừa kết thúc chuyến công tác tại Thành phố Hồ Chí Minh.
丁垂杨:报销资料已经齐全。
Dīng Chuí Yáng: Bàoxiāo zīliào yǐjīng qíquán.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ thanh toán đã đầy đủ.
差旅费明细
Chāilǚfèi Míngxì
Chi tiết công tác phí
机票:3,500,000越南盾
Vé máy bay: 3.500.000 đồng
酒店住宿:2,200,000越南盾
Khách sạn: 2.200.000 đồng
出租车费:800,000越南盾
Taxi: 800.000 đồng
合计:6,500,000越南盾
Tổng cộng: 6.500.000 đồng
丁垂杨:
借:642 管理费用 6,500,000
贷:111 库存现金 6,500,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 6,500,000
Dài: 111 Kùcún Xiànjīn 6,500,000
阮明武:很好。未来作为CHINEMASTER会计主管,你必须能够根据具体业务内容判断会计科目,并准确完成分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Wèilái zuòwéi CHINEMASTER kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū nénggòu gēnjù jùtǐ yèwù nèiróng pànduàn kuàijì kēmù, bìng zhǔnquè wánchéng fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trong tương lai với vai trò Kế toán trưởng CHINEMASTER, em phải có khả năng phân tích từng nghiệp vụ cụ thể, xác định đúng tài khoản kế toán và thực hiện định khoản chính xác.
连续学习现金收支业务一个多星期以后,丁垂杨已经能够独立完成简单的现金会计分录。但是,阮明武总经理认为,优秀的会计主管不仅要会做会计分录,还必须学会审核业务、检查风险、整理档案、发现问题以及提出解决方案。因此,今天的课程采用CHINEMASTER公司真实经营场景进行综合训练。
Liánxù xuéxí xiànjīn shōuzhī yèwù yí gè duō xīngqī yǐhòu, Dīng Chuí Yáng yǐjīng nénggòu dúlì wánchéng jiǎndān de xiànjīn kuàijì fēnlù. Dànshì, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ rènwéi, yōuxiù de kuàijì zhǔguǎn bùjǐn yào huì zuò kuàijì fēnlù, hái bìxū xuéhuì shěnhé yèwù, jiǎnchá fēngxiǎn, zhěnglǐ dàng’àn, fāxiàn wèntí yǐjí tíchū jiějué fāng’àn. Yīncǐ, jīntiān de kèchéng cǎiyòng CHINEMASTER gōngsī zhēnshí jīngyíng chǎngjǐng jìnxíng zōnghé xùnliàn.
Sau hơn một tuần học tập liên tục về các nghiệp vụ thu chi tiền mặt, Đinh Thùy Dương đã có thể tự thực hiện các bút toán cơ bản. Tuy nhiên, Nguyễn Minh Vũ cho rằng một Kế toán trưởng giỏi không chỉ biết định khoản mà còn phải biết kiểm tra hồ sơ, đánh giá rủi ro, quản lý chứng từ và xử lý các tình huống phát sinh trong thực tế. Vì vậy, buổi học hôm nay được xây dựng dựa trên các tình huống tổng hợp tại CHINEMASTER.
第一项综合业务:大型市场推广活动预支款
Dì Yī Xiàng Zōnghé Yèwù: Dàxíng Shìchǎng Tuīguǎng Huódòng Yùzhīkuǎn
Nghiệp vụ Tổng hợp 1: Tạm ứng Chi phí Tổ chức Sự kiện Tuyển sinh
阮明武:垂杨,下个月CHINEMASTER将在河内国家大学举办一场大型招生说明会,预计有五百名学生参加。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xià gè yuè CHINEMASTER jiāng zài Hénèi Guójiā Dàxué jǔbàn yì chǎng dàxíng zhāoshēng shuōmínghuì, yùjì yǒu wǔ bǎi míng xuéshēng cānjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, tháng tới CHINEMASTER sẽ tổ chức một hội thảo tuyển sinh lớn tại Đại học Quốc gia Hà Nội với khoảng 500 sinh viên tham dự.
丁垂杨:活动预算已经批准了吗?
Dīng Chuí Yáng: Huódòng yùsuàn yǐjīng pīzhǔn le ma?
Đinh Thùy Dương: Kế hoạch ngân sách của chương trình đã được phê duyệt chưa ạ?
阮明武:已经批准。市场部经理黄秋霞申请预支现金50,000,000越南盾用于会场租赁、宣传资料印刷以及活动组织工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǐjīng pīzhǔn. Shìchǎngbù jīnglǐ Huáng Qiūxiá shēnqǐng yùzhī xiànjīn 50,000,000 Yuènán dùn yòngyú huìchǎng zūlìn, xuānchuán zīliào yìnshuā yǐjí huódòng zǔzhī gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Đã được phê duyệt. Trưởng phòng Marketing Hoàng Thu Hà đề nghị tạm ứng 50.000.000 đồng để thuê hội trường, in tài liệu quảng bá và tổ chức sự kiện.
丁垂杨:在支付现金之前,我需要审核哪些资料?
Dīng Chuí Yáng: Zài zhīfù xiànjīn zhīqián, wǒ xūyào shěnhé nǎxiē zīliào?
Đinh Thùy Dương: Trước khi chi tiền, em cần kiểm tra những hồ sơ nào?
阮明武:至少需要审核以下文件:
Ruǎn Míng Wǔ: Zhìshǎo xūyào shěnhé yǐxià wénjiàn:
Nguyễn Minh Vũ: Tối thiểu cần kiểm tra các hồ sơ sau:
活动计划书(Kế hoạch tổ chức sự kiện)
预算审批单(Phiếu phê duyệt ngân sách)
预支申请书(Giấy đề nghị tạm ứng)
总经理批准意见(Phê duyệt của Tổng Giám đốc)
付款单(Phiếu chi)
丁垂杨:资料齐全,可以办理付款。
Dīng Chuí Yáng: Zīliào qíquán, kěyǐ bànlǐ fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ đã đầy đủ, có thể thực hiện thanh toán.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:141 应收暂付款——黄秋霞 50,000,000
贷:111 库存现金 50,000,000
第二项综合业务:活动结束后的报销结算
Dì Èr Xiàng Zōnghé Yèwù: Huódòng Jiéshù Hòu De Bàoxiāo Jiésuàn
Nghiệp vụ Tổng hợp 2: Quyết toán Sau Sự kiện
阮明武:活动结束后,黄秋霞提交了全部费用单据。
Ruǎn Míng Wǔ: Huódòng jiéshù hòu, Huáng Qiūxiá tíjiāo le quánbù fèiyòng dānjù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi chương trình kết thúc, chị Hoàng Thu Hà đã nộp toàn bộ chứng từ chi phí.
丁垂杨:费用明细如下:
Dīng Chuí Yáng: Fèiyòng míngxì rúxià:
Đinh Thùy Dương: Chi tiết các khoản chi như sau:
项目 Nội dung 金额
会场租赁费 Thuê hội trường 20,000,000
音响设备费 Thuê âm thanh 8,500,000
宣传资料印刷 In tài liệu quảng bá 11,200,000
横幅广告制作 Thiết kế banner 4,300,000
饮用水及茶点 Nước uống, bánh ngọt 3,800,000
交通运输费 Chi phí vận chuyển 1,700,000
合计:
Héjì:
Tổng cộng:
49,500,000越南盾
丁垂杨:黄经理已经使用49,500,000越南盾,因此还剩500,000越南盾需要退回公司。
Dīng Chuí Yáng: Huáng jīnglǐ yǐjīng shǐyòng 49,500,000 Yuènán dùn, yīncǐ hái shèng 500,000 Yuènán dùn xūyào tuìhuí gōngsī.
Đinh Thùy Dương: Chị Hà đã sử dụng 49.500.000 đồng nên còn thừa 500.000 đồng cần hoàn lại quỹ.
阮明武:很好。你应该怎样处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nǐ yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Em sẽ xử lý thế nào?
费用确认分录
Fèiyòng Quèrèn Fēnlù
Ghi nhận chi phí
借:642 管理费用 49,500,000
贷:141 应收暂付款——黄秋霞 49,500,000
收回剩余现金
Shōuhuí Shèngyú Xiànjīn
Thu hồi tiền thừa
借:111 库存现金 500,000
贷:141 应收暂付款——黄秋霞 500,000
阮明武:非常好,这才是完整的暂付款管理流程。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo, zhè cái shì wánzhěng de zànfùkuǎn guǎnlǐ liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đây mới là quy trình quản lý tạm ứng hoàn chỉnh.
第三项综合业务:现金盘点发现差异
Dì Sān Xiàng Zōnghé Yèwù: Xiànjīn Pándiǎn Fāxiàn Chāyì
Nghiệp vụ Tổng hợp 3: Kiểm kê Quỹ Phát hiện Chênh lệch
丁垂杨:阮明武老板,今天月底盘点现金时,我发现了一个问题。
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, jīntiān yuèmò pándiǎn xiànjīn shí, wǒ fāxiàn le yí gè wèntí.
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, hôm nay khi kiểm kê quỹ cuối tháng em phát hiện một vấn đề.
阮明武:什么问题?
Ruǎn Míng Wǔ: Shénme wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề gì vậy?
丁垂杨:账面现金余额是128,750,000越南盾,但实际库存现金只有128,250,000越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhàngmiàn xiànjīn yú’é shì 128,750,000 Yuènán dùn, dàn shíjì kùcún xiànjīn zhǐyǒu 128,250,000 Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Số dư tiền mặt trên sổ là 128.750.000 đồng nhưng kiểm kê thực tế chỉ còn 128.250.000 đồng.
阮明武:也就是说短缺了500,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Yě jiù shì shuō duǎnquē le 500,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy quỹ đang thiếu 500.000 đồng.
丁垂杨:是的。我已经 lập biên bản kiểm kê quỹ và yêu cầu thủ quỹ giải trình.
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Wǒ yǐjīng lì le pándiǎn bǐanbèn bìng yāoqiú chūnàyuán jiěshì.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Em đã lập biên bản kiểm kê và yêu cầu thủ quỹ giải trình nguyên nhân.
阮明武:这就是优秀会计主管必须具备的职业习惯。发现问题以后,不能立即结论,而是要先查找原因、核对凭证、检查账簿、分析责任。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì yōuxiù kuàijì zhǔguǎn bìxū jùbèi de zhíyè xíguàn. Fāxiàn wèntí yǐhòu, bùnéng lìjí xià jiélùn, ér shì yào xiān cházhǎo yuányīn, héduì píngzhèng, jiǎnchá zhàngbù, fēnxī zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là tác phong của một Kế toán trưởng chuyên nghiệp. Khi phát hiện chênh lệch, không được kết luận ngay mà phải kiểm tra nguyên nhân, đối chiếu chứng từ, kiểm tra sổ sách và xác định trách nhiệm.
丁垂杨:我明白了。会计不仅仅是记账,更重要的是管理、监督和控制企业资金安全。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Kuàijì bùjǐn jǐn shì jìzhàng, gèng zhòngyào de shì guǎnlǐ, jiāndū hé kòngzhì qǐyè zījīn ānquán.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Kế toán không chỉ là ghi sổ mà còn là quản lý, giám sát và bảo đảm an toàn tài chính cho doanh nghiệp.
阮明武:很好。你的思维已经越来越接近一名真正的会计主管了。下一课,我们将正式学习银行存款会计与112账户核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nǐ de sīwéi yǐjīng yuèláiyuè jiējìn yì míng zhēnzhèng de kuàijì zhǔguǎn le. Xià yī kè, wǒmen jiāng zhèngshì xuéxí yínháng cúnkuǎn kuàijì yǔ 112 zhànghù hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tư duy của em đã ngày càng tiệm cận với một Kế toán trưởng thực thụ. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ bắt đầu phần Kế toán Tiền gửi Ngân hàng và hạch toán tài khoản 112.
在完成现金会计部分的学习之后,丁垂杨已经能够熟练处理企业现金收支业务、库存现金管理以及111账户核算。为了进一步提升财务管理能力,阮明武总经理开始向她讲解企业资金管理中最重要的内容之一——银行存款会计。
Zài wánchéng xiànjīn kuàijì bùfèn de xuéxí zhī hòu, Dīng Chuí Yáng yǐjīng nénggòu shúliàn chǔlǐ qǐyè xiànjīn shōuzhī yèwù, kùcún xiànjīn guǎnlǐ yǐjí 111 zhànghù hésuàn. Wèile jìnyíbù tíshēng cáiwù guǎnlǐ nénglì, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng tā jiǎngjiě qǐyè zījīn guǎnlǐ zhōng zuì zhòngyào de nèiróng zhī yī —— yínháng cúnkuǎn kuàijì.
Sau khi hoàn thành phần kế toán tiền mặt, Đinh Thùy Dương đã có thể xử lý thành thạo các nghiệp vụ thu chi tiền mặt, quản lý quỹ và hạch toán tài khoản 111. Để nâng cao năng lực quản lý tài chính, Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn cô về một nội dung vô cùng quan trọng trong doanh nghiệp: Kế toán Tiền gửi Ngân hàng.
第一节 银行存款的概念
Dì Yī Jié: Yínháng Cúnkuǎn De Gàiniàn
Mục 1: Khái niệm Tiền gửi Ngân hàng
阮明武:垂杨,现在很多企业已经逐步减少现金交易,你知道为什么吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài hěn duō qǐyè yǐjīng zhúbù jiǎnshǎo xiànjīn jiāoyì, nǐ zhīdào wèishénme ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hiện nay nhiều doanh nghiệp đang giảm dần giao dịch bằng tiền mặt. Em có biết lý do vì sao không?
丁垂杨:因为通过银行进行交易更加安全、透明,也更容易管理资金。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi tōngguò yínháng jìnxíng jiāoyì gèng jiā ānquán, tòumíng, yě gèng róngyì guǎnlǐ zījīn.
Đinh Thùy Dương: Vì giao dịch qua ngân hàng an toàn hơn, minh bạch hơn và dễ quản lý dòng tiền hơn.
阮明武:非常正确。那么什么是银行存款呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Nàme shénme shì yínháng cúnkuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Rất chính xác. Vậy tiền gửi ngân hàng là gì?
丁垂杨:银行存款是企业存放在银行账户中的货币资金。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn shì qǐyè cúnfàng zài yínháng zhànghù zhōng de huòbì zījīn.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các tài khoản mở ở ngân hàng.
阮明武:很好。银行存款也是企业资产的重要组成部分,因此属于资产类账户管理范围。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Yínháng cúnkuǎn yě shì qǐyè zīchǎn de zhòngyào zǔchéng bùfèn, yīncǐ shǔyú zīchǎn lèi zhànghù guǎnlǐ fànwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tiền gửi ngân hàng cũng là một loại tài sản của doanh nghiệp nên được quản lý như tài khoản tài sản.
第二节 112账户的性质
Dì Èr Jié: 112 Zhànghù De Xìngzhì
Mục 2: Tính chất của Tài khoản 112
阮明武:企业银行存款主要使用哪个账户进行核算?
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè yínháng cúnkuǎn zhǔyào shǐyòng nǎge zhànghù jìnxíng hésuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp sử dụng tài khoản nào để hạch toán tiền gửi ngân hàng?
丁垂杨:使用112银行存款账户。
Dīng Chuí Yáng: Shǐyòng 112 Yínháng Cúnkuǎn Zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Sử dụng Tài khoản 112 – Tiền gửi Ngân hàng.
阮明武:112账户属于什么性质?
Ruǎn Míng Wǔ: 112 zhànghù shǔyú shénme xìngzhì?
Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản 112 thuộc loại tài khoản gì?
丁垂杨:属于资产类账户。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú zīchǎn lèi zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Thuộc nhóm tài khoản tài sản.
阮明武:那么请告诉我资产类账户的记账规则。
Ruǎn Míng Wǔ: Nàme qǐng gàosù wǒ zīchǎn lèi zhànghù de jìzhàng guīzé.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy em hãy cho biết nguyên tắc ghi sổ của tài khoản tài sản.
丁垂杨:借方记录增加,贷方记录减少。
Dīng Chuí Yáng: Jièfāng jìlù zēngjiā, dàifāng jìlù jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第三节 企业银行账户情况
Dì Sān Jié: Qǐyè Yínháng Zhànghù Qíngkuàng
Mục 3: Tình hình Tài khoản Ngân hàng của Doanh nghiệp
阮明武:为了方便学习,我们以CHINEMASTER公司的实际账户作为案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèile fāngbiàn xuéxí, wǒmen yǐ CHINEMASTER gōngsī de shíjì zhànghù zuòwéi ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Để thuận tiện cho việc học, chúng ta sẽ lấy chính tài khoản ngân hàng của CHINEMASTER làm ví dụ.
丁垂杨:好的。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng.
阮明武:截至2026年6月30日,公司共有三个银行账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiézhì 2026 nián 6 yuè 30 rì, gōngsī gòng yǒu sān gè yínháng zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Tính đến ngày 30/06/2026, công ty có ba tài khoản ngân hàng.
银行账户资料
Yínháng Zhànghù Zīliào
Thông tin tài khoản
银行 Ngân hàng 账号尾数 Số dư
Vietcombank 6688 1,285,000,000
BIDV 9922 865,000,000
Techcombank 5566 425,000,000
丁垂杨:也就是说,公司银行存款总额为:
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō, gōngsī yínháng cúnkuǎn zǒng’é wéi:
Đinh Thùy Dương: Như vậy tổng số dư tiền gửi ngân hàng là:
合计
Héjì
Tổng cộng
1,285,000,000
865,000,000
425,000,000
= 2,575,000,000越南盾
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第四节 银行存款增加业务
Dì Sì Jié: Yínháng Cúnkuǎn Zēngjiā Yèwù
Mục 4: Nghiệp vụ Làm Tăng Tiền gửi Ngân hàng
阮明武:现在我们来看一笔实际业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài wǒmen lái kàn yì bǐ shíjì yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem một nghiệp vụ thực tế.
阮明武:2026年7月2日,河内大学向CHINEMASTER支付《会计中文教材》采购款85,000,000越南盾,款项直接转入Vietcombank账户。
Ruǎn Míng Wǔ: 2026 nián 7 yuè 2 rì, Hénèi Dàxué xiàng CHINEMASTER zhīfù 《Kuàijì Zhōngwén Jiàocái》 cǎigòu kuǎn 85,000,000 Yuènán dùn, kuǎnxiàng zhíjiē zhuǎnrù Vietcombank zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 02/07/2026, Đại học Hà Nội chuyển khoản thanh toán tiền mua giáo trình Kế toán tiếng Trung với số tiền 85.000.000 đồng vào tài khoản Vietcombank của công ty.
丁垂杨:银行存款增加,所以112账户记借方。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn zēngjiā, suǒyǐ 112 zhànghù jì jièfāng.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng tăng nên ghi Nợ TK 112.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:112 银行存款——Vietcombank 85,000,000
贷:131 应收账款——河内大学 85,000,000
阮明武:很好。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第五节 银行存款减少业务
Dì Wǔ Jié: Yínháng Cúnkuǎn Jiǎnshǎo Yèwù
Mục 5: Nghiệp vụ Làm Giảm Tiền gửi Ngân hàng
阮明武:接下来再看一笔付款业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlái zài kàn yì bǐ fùkuǎn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo là một nghiệp vụ thanh toán.
阮明武:2026年7月5日,公司通过BIDV账户向印刷厂支付教材印刷费120,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: 2026 nián 7 yuè 5 rì, gōngsī tōngguò BIDV zhànghù xiàng yìnshuāchǎng zhīfù jiàocái yìnshuāfèi 120,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 05/07/2026, công ty chuyển khoản qua BIDV để thanh toán chi phí in giáo trình với số tiền 120.000.000 đồng.
丁垂杨:银行存款减少,因此112账户记贷方。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn jiǎnshǎo, yīncǐ 112 zhànghù jì dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng giảm nên ghi Có TK 112.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:331 应付账款——河内印刷厂 120,000,000
贷:112 银行存款——BIDV 120,000,000
阮明武:非常好。记住一个原则:
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Jìzhù yí gè yuánzé:
Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi nhớ một nguyên tắc:
银行存款增加 → 借112
Yínháng Cúnkuǎn Zēngjiā → Jiè 112
Tiền gửi ngân hàng tăng → Ghi Nợ 112
银行存款减少 → 贷112
Yínháng Cúnkuǎn Jiǎnshǎo → Dài 112
Tiền gửi ngân hàng giảm → Ghi Có 112
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我发现112账户与111账户一样,都是资产类账户,只是管理对象不同。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ fāxiàn 112 zhànghù yǔ 111 zhànghù yíyàng, dōu shì zīchǎn lèi zhànghù, zhǐshì guǎnlǐ duìxiàng bùtóng.
Đinh Thùy Dương: Em nhận thấy tài khoản 112 và 111 đều là tài khoản tài sản, chỉ khác nhau ở đối tượng quản lý.
阮明武:完全正确。下一课我们将学习银行收款业务、银行付款业务、银行手续费以及银行对账单核对方法。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí yínháng shōukuǎn yèwù, yínháng fùkuǎn yèwù, yínháng shǒuxùfèi yǐjí yínháng duìzhàngdān héduì fāngfǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về nghiệp vụ thu qua ngân hàng, chi qua ngân hàng, phí ngân hàng và phương pháp đối chiếu sao kê ngân hàng.
在学习了112银行存款账户的基本原理之后,阮明武总经理开始向丁垂杨讲解企业最常见的银行收款业务。在现代企业经营中,大部分交易已经通过银行转账完成,因此会计人员必须熟练掌握银行收款业务的审核、记账以及对账流程。
Zài xuéxí le 112 yínháng cúnkuǎn zhànghù de jīběn yuánlǐ zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè zuì chángjiàn de yínháng shōukuǎn yèwù. Zài xiàndài qǐyè jīngyíng zhōng, dà bùfèn jiāoyì yǐjīng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng wánchéng, yīncǐ kuàijì rényuán bìxū shúliàn zhǎngwò yínháng shōukuǎn yèwù de shěnhé, jìzhàng yǐjí duìzhàng liúchéng.
Sau khi học về tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng, Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương các nghiệp vụ thu tiền qua ngân hàng. Trong môi trường kinh doanh hiện đại, phần lớn các giao dịch đều được thực hiện bằng chuyển khoản, vì vậy kế toán cần nắm vững cách kiểm tra chứng từ, ghi nhận doanh thu, thu hồi công nợ và đối chiếu ngân hàng.
第一节 客户转账付款
Dì Yī Jié: Kèhù Zhuǎnzhàng Fùkuǎn
Mục 1: Khách hàng Chuyển khoản Thanh toán
阮明武:垂杨,我们先学习最常见的银行收款业务——客户转账付款。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí zuì chángjiàn de yínháng shōukuǎn yèwù — kèhù zhuǎnzhàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta sẽ học nghiệp vụ phổ biến nhất là khách hàng chuyển khoản thanh toán.
丁垂杨:客户付款以后,会计首先要检查银行账户余额变动情况。
Dīng Chuí Yáng: Kèhù fùkuǎn yǐhòu, kuàijì shǒuxiān yào jiǎnchá yínháng zhànghù yú’é biàndòng qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi khách hàng thanh toán, kế toán cần kiểm tra biến động số dư trên tài khoản ngân hàng.
阮明武:非常正确。现在我们来看一个真实案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Xiànzài wǒmen lái kàn yí gè zhēnshí ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Bây giờ chúng ta cùng xem một tình huống thực tế.
业务资料
Yèwù Zīliào
Thông tin nghiệp vụ
2026年7月10日,河内师范大学向CHINEMASTER采购《企业会计实务中文教材》500套。
单价:320,000越南盾/套
总金额:
500 × 320,000 = 160,000,000越南盾
客户通过Vietcombank银行转账支付全部货款。
2026 nián 7 yuè 10 rì, Hénèi Shīfàn Dàxué xiàng CHINEMASTER cǎigòu 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Zhōngwén Jiàocái》 500 tào.
Dānjià: 320,000 Yuènán dùn / tào
Zǒng jīn’é:
500 × 320,000 = 160,000,000 Yuènán dùn
Kèhù tōngguò Vietcombank yínháng zhuǎnzhàng zhīfù quánbù huòkuǎn.
Ngày 10/07/2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội mua 500 bộ giáo trình Kế toán doanh nghiệp thực hành bằng tiếng Trung.
Đơn giá: 320.000 đồng/bộ
Tổng giá trị đơn hàng:
500 × 320.000 = 160.000.000 đồng
Khách hàng chuyển khoản toàn bộ số tiền vào tài khoản Vietcombank của CHINEMASTER.
阮明武:收到银行短信通知后,你要检查哪些资料?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào yínháng duǎnxìn tōngzhī hòu, nǐ yào jiǎnchá nǎxiē zīliào?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được thông báo từ ngân hàng, em cần kiểm tra những hồ sơ nào?
丁垂杨:我会检查销售合同、销售发票、银行入账通知以及客户付款凭证。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì jiǎnchá xiāoshòu hétóng, xiāoshòu fāpiào, yínháng rùzhàng tōngzhī yǐjí kèhù fùkuǎn píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ kiểm tra hợp đồng bán hàng, hóa đơn, giấy báo Có của ngân hàng và chứng từ thanh toán của khách hàng.
阮明武:很好。那么请做会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nàme qǐng zuò kuàijì fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hãy thực hiện định khoản.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:112 银行存款——Vietcombank 160,000,000
贷:511 主营业务收入 160,000,000
丁垂杨:银行存款增加,所以112记借方。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn zēngjiā, suǒyǐ 112 jì jièfāng.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng tăng nên ghi Nợ tài khoản 112.
第二节 收回应收账款
Dì Èr Jié: Shōuhuí Yìngshōu Zhàngkuǎn
Mục 2: Thu Hồi Công Nợ Khách hàng
阮明武:下面学习第二种情况——收回客户欠款。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn xuéxí dì èr zhǒng qíngkuàng — shōuhuí kèhù qiànkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo là tình huống thu hồi công nợ phải thu của khách hàng.
业务背景
Yèwù Bèijǐng
Bối cảnh nghiệp vụ
2026年5月,河内工业大学购买教材,总金额300,000,000越南盾。
当时客户只支付了100,000,000越南盾。
剩余欠款:
200,000,000越南盾
2026年7月15日,客户将全部欠款通过银行转账支付。
2026 nián 5 yuè, Hénèi Gōngyè Dàxué gòumǎi jiàocái, zǒng jīn’é 300,000,000 Yuènán dùn.
Dāngshí kèhù zhǐ zhīfù le 100,000,000 Yuènán dùn.
Shèngyú qiànkuǎn:
200,000,000 Yuènán dùn
2026 nián 7 yuè 15 rì, kèhù jiāng quánbù qiànkuǎn tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù.
Tháng 5/2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội mua giáo trình với tổng giá trị 300.000.000 đồng.
Khách hàng đã thanh toán trước:
100.000.000 đồng
Còn nợ:
200.000.000 đồng
Ngày 15/07/2026 khách hàng thanh toán toàn bộ số nợ còn lại qua ngân hàng.
阮明武:这种情况下应该使用哪个科目?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng xià yīnggāi shǐyòng nǎge kēmù?
Nguyễn Minh Vũ: Trong trường hợp này cần sử dụng tài khoản nào?
丁垂杨:因为是收回应收账款,所以应该使用131账户。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi shì shōuhuí yìngshōu zhàngkuǎn, suǒyǐ yīnggāi shǐyòng 131 zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Vì đây là thu hồi khoản phải thu nên sử dụng tài khoản 131.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:112 银行存款——Vietcombank 200,000,000
贷:131 应收账款——河内工业大学 200,000,000
阮明武:非常正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第三节 收到银行贷款
Dì Sān Jié: Shōudào Yínháng Dàikuǎn
Mục 3: Thu Tiền Vay Ngân hàng
阮明武:现在学习第三种银行收款业务——收到银行贷款。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài xuéxí dì sān zhǒng yínháng shōukuǎn yèwù — shōudào yínháng dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta học tình huống thứ ba: nhận tiền vay từ ngân hàng.
业务资料
Yèwù Zīliào
Thông tin nghiệp vụ
2026年7月20日,CHINEMASTER与Vietcombank签订贷款合同。
贷款金额:
1,500,000,000越南盾
贷款期限:
12个月
年利率:
8.5%
银行将贷款直接转入公司账户。
2026 nián 7 yuè 20 rì, CHINEMASTER yǔ Vietcombank qiāndìng dàikuǎn hétóng.
Dàikuǎn jīn’é:
1,500,000,000 Yuènán dùn
Dàikuǎn qīxiàn:
12 gè yuè
Nián lìlǜ:
8.5%
Yínháng jiāng dàikuǎn zhíjiē zhuǎnrù gōngsī zhànghù.
Ngày 20/07/2026, CHINEMASTER ký hợp đồng vay vốn với Vietcombank.
Số tiền vay:
1.500.000.000 đồng
Thời hạn vay:
12 tháng
Lãi suất:
8,5%/năm
Ngân hàng giải ngân trực tiếp vào tài khoản công ty.
阮明武:收到贷款以后,公司资产增加还是减少?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào dàikuǎn yǐhòu, gōngsī zīchǎn zēngjiā háishì jiǎnshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận khoản vay, tài sản của công ty tăng hay giảm?
丁垂杨:银行存款增加,因此资产增加。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn zēngjiā, yīncǐ zīchǎn zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng tăng nên tài sản tăng.
阮明武:同时负债呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Tóngshí fùzhài ne?
Nguyễn Minh Vũ: Đồng thời nợ phải trả thay đổi thế nào?
丁垂杨:负债也增加,因为企业需要偿还贷款。
Dīng Chuí Yáng: Fùzhài yě zēngjiā, yīnwèi qǐyè xūyào chánghuán dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nợ phải trả cũng tăng vì doanh nghiệp có nghĩa vụ hoàn trả khoản vay.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:112 银行存款——Vietcombank 1,500,000,000
贷:341 借款 1,500,000,000
阮明武:非常好。今天我们学习了三种最常见的银行收款业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Jīntiān wǒmen xuéxí le sān zhǒng zuì chángjiàn de yínháng shōukuǎn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hôm nay chúng ta đã học ba nghiệp vụ thu qua ngân hàng phổ biến nhất.
丁垂杨:客户转账对应收入业务,收回应收账款对应131账户,收到贷款则对应341账户。
Dīng Chuí Yáng: Kèhù zhuǎnzhàng duìyìng shōurù yèwù, shōuhuí yìngshōu zhàngkuǎn duìyìng 131 zhànghù, shōudào dàikuǎn zé duìyìng 341 zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng chuyển khoản liên quan đến doanh thu, thu hồi công nợ liên quan đến TK 131, còn nhận tiền vay liên quan đến TK 341.
阮明武:很好。下一课我们将学习银行付款业务,包括支付供应商货款、支付工资、缴纳税款以及支付银行手续费等重要内容。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí yínháng fùkuǎn yèwù, bāokuò zhīfù gōngyìngshāng huòkuǎn, zhīfù gōngzī, jiǎonà shuìkuǎn yǐjí zhīfù yínháng shǒuxùfèi děng zhòngyào nèiróng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về các nghiệp vụ chi qua ngân hàng như thanh toán cho nhà cung cấp, trả lương, nộp thuế và chi phí dịch vụ ngân hàng.
在学习了银行收款业务之后,阮明武总经理开始向丁垂杨讲解企业最常见的银行付款业务。随着企业规模不断扩大,CHINEMASTER绝大部分金额较大的付款业务都通过银行转账完成。因此,会计人员必须熟练掌握各种银行付款业务的审核流程、付款凭证以及会计分录。
Zài xuéxí le yínháng shōukuǎn yèwù zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè zuì chángjiàn de yínháng fùkuǎn yèwù. Suízhe qǐyè guīmó bùduàn kuòdà, CHINEMASTER juédà bùfèn jīn’é jiào dà de fùkuǎn yèwù dōu tōngguò yínháng zhuǎnzhàng wánchéng. Yīncǐ, kuàijì rényuán bìxū shúliàn zhǎngwò gè zhǒng yínháng fùkuǎn yèwù de shěnhé liúchéng, fùkuǎn píngzhèng yǐjí kuàijì fēnlù.
Sau khi học xong các nghiệp vụ thu qua ngân hàng, Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương các nghiệp vụ chi qua ngân hàng. Khi doanh nghiệp phát triển, phần lớn các khoản thanh toán có giá trị lớn đều được thực hiện bằng chuyển khoản ngân hàng, vì vậy kế toán cần nắm vững quy trình kiểm tra chứng từ và hạch toán.
第一项业务:偿还汽车贷款
Dì Yī Xiàng Yèwù: Chánghuán Qìchē Dàikuǎn
Nghiệp vụ 1: Trả Nợ Vay Mua Ô Tô
阮明武:2025年公司购买一辆Toyota Camry作为商务用车,当时向Vietcombank贷款12亿越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: 2025 nián gōngsī gòumǎi yí liàng Toyota Camry zuòwéi shāngwù yòngchē, dāngshí xiàng Vietcombank dàikuǎn 12 yì Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Năm 2025 công ty mua một chiếc Toyota Camry phục vụ công tác và đã vay Vietcombank 1,2 tỷ đồng.
丁垂杨:本月需要支付多少贷款?
Dīng Chuí Yáng: Běn yuè xūyào zhīfù duōshao dàikuǎn?
Đinh Thùy Dương: Tháng này công ty phải trả bao nhiêu tiền vay ạ?
阮明武:根据银行通知,本月需偿还本金50,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gēnjù yínháng tōngzhī, běn yuè xū chánghuán běnjīn 50,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo thông báo của ngân hàng, tháng này công ty phải trả 50.000.000 đồng tiền gốc.
丁垂杨:银行存款减少,借款减少。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn jiǎnshǎo, jièkuǎn jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng giảm và khoản vay cũng giảm.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:341 借款 50,000,000
贷:112 银行存款 50,000,000
第二项业务:银行定期存款
Dì Èr Xiàng Yèwù: Yínháng Dìngqī Cúnkuǎn
Nghiệp vụ 2: Gửi Tiết kiệm Ngân hàng
阮明武:由于公司近期资金比较充裕,我们决定将5亿越南盾存入6个月定期存款账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Yóuyú gōngsī jìnqī zījīn bǐjiào chōngyù, wǒmen juédìng jiāng 5 yì Yuènán dùn cúnrù liù gè yuè dìngqī cúnkuǎn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Do dòng tiền hiện tại khá dồi dào nên công ty quyết định gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng với số tiền 500.000.000 đồng.
丁垂杨:这属于银行存款转为金融投资。
Dīng Chuí Yáng: Zhè shǔyú yínháng cúnkuǎn zhuǎn wéi jīnróng tóuzī.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ chuyển tiền gửi thanh toán sang khoản đầu tư tài chính.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:128 持有至到期投资 500,000,000
贷:112 银行存款 500,000,000
阮明武:非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第三项业务:缴纳税款
Dì Sān Xiàng Yèwù: Jiǎonà Shuìkuǎn
Nghiệp vụ 3: Nộp Thuế
阮明武:本季度公司需要向税务机关缴纳增值税85,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn jìdù gōngsī xūyào xiàng shuìwù jīguān jiǎonà zēngzhíshuì 85,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Quý này công ty phải nộp thuế giá trị gia tăng 85.000.000 đồng.
丁垂杨:税款缴纳后,应付税费减少。
Dīng Chuí Yáng: Shuìkuǎn jiǎonà hòu, yìngfù shuìfèi jiǎnshǎo.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nộp thuế, nghĩa vụ thuế phải trả sẽ giảm.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:3331 应交增值税 85,000,000
贷:112 银行存款 85,000,000
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第四项业务:支付员工工资
Dì Sì Xiàng Yèwù: Zhīfù Yuángōng Gōngzī
Nghiệp vụ 4: Trả Lương
阮明武:2026年7月份,公司共有35名员工,本月工资总额为420,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: 2026 nián 7 yuèfèn, gōngsī gòng yǒu 35 míng yuángōng, běn yuè gōngzī zǒng’é wéi 420,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Tháng 7/2026, công ty có 35 nhân viên với tổng quỹ lương là 420.000.000 đồng.
丁垂杨:工资已经计入334账户,现在进行支付。
Dīng Chuí Yáng: Gōngzī yǐjīng jìrù 334 zhànghù, xiànzài jìnxíng zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Tiền lương đã được ghi nhận ở tài khoản 334, nay thực hiện thanh toán.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:334 应付职工薪酬 420,000,000
贷:112 银行存款 420,000,000
阮明武:员工工资统一通过银行代发。
Ruǎn Míng Wǔ: Yuángōng gōngzī tǒngyī tōngguò yínháng dàifā.
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ lương nhân viên được chuyển khoản qua ngân hàng.
第五项业务:支付供应商货款
Dì Wǔ Xiàng Yèwù: Zhīfù Gōngyìngshāng Huòkuǎn
Nghiệp vụ 5: Thanh toán Nhà cung cấp
阮明武:公司向河内印刷厂采购教材印刷服务。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī xiàng Hénèi Yìnshuāchǎng cǎigòu jiàocái yìnshuā fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua dịch vụ in giáo trình từ Nhà in Hà Nội.
费用资料
Fèiyòng Zīliào
Thông tin thanh toán
印刷合同金额:
320,000,000越南盾
已验收完成。
Yìnshuā hétóng jīn’é:
320,000,000 Yuènán dùn
Yǐ yànshōu wánchéng.
Giá trị hợp đồng: 320.000.000 đồng
丁垂杨:属于支付应付账款业务。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú zhīfù yìngfù zhàngkuǎn yèwù.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ thanh toán công nợ phải trả nhà cung cấp.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:331 应付账款——河内印刷厂 320,000,000
贷:112 银行存款 320,000,000
第六项业务:支付进口货款
Dì Liù Xiàng Yèwù: Zhīfù Jìnkǒu Huòkuǎn
Nghiệp vụ 6: Thanh toán Hàng nhập khẩu
阮明武:CHINEMASTER从中国采购一批汉语教材和教学设备。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER cóng Zhōngguó cǎigòu yì pī Hànyǔ jiàocái hé jiàoxué shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: CHINEMASTER nhập khẩu một lô giáo trình tiếng Trung và thiết bị giảng dạy từ Trung Quốc.
合同金额
Hétóng Jīn’é
Giá trị hợp đồng
人民币:
120,000元
汇率:
1元 = 3,600越南盾
总金额:
432,000,000越南盾
丁垂杨:公司通过银行国际汇款支付供应商。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī tōngguò yínháng guójì huìkuǎn zhīfù gōngyìngshāng.
Đinh Thùy Dương: Công ty thực hiện chuyển tiền quốc tế để thanh toán cho nhà cung cấp.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:331 应付账款——中国供应商 432,000,000
贷:112 银行存款 432,000,000
第七项业务:支付社会保险
Dì Qī Xiàng Yèwù: Zhīfù Shèhuì Bǎoxiǎn
Nghiệp vụ 7: Thanh toán Bảo hiểm
阮明武:根据规定,公司需要缴纳员工社会保险、医疗保险和失业保险。
Ruǎn Míng Wǔ: Gēnjù guīdìng, gōngsī xūyào jiǎonà yuángōng shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo quy định, công ty phải đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.
本月保险金额
Běn Yuè Bǎoxiǎn Jīn’é
Số tiền bảo hiểm tháng này
社会保险:
52,000,000越南盾
医疗保险:
9,000,000越南盾
失业保险:
4,000,000越南盾
合计:
65,000,000越南盾
丁垂杨:该业务属于支付应付保险费用。
Dīng Chuí Yáng: Gāi yèwù shǔyú zhīfù yìngfù bǎoxiǎn fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ thanh toán các khoản bảo hiểm phải nộp.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:338 应付保险费 65,000,000
贷:112 银行存款 65,000,000
本课总结
Běn Kè Zǒngjié
Tổng kết bài học
阮明武:垂杨,今天我们学习了七种最常见的银行付款业务,请你总结一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen xuéxí le qī zhǒng zuì chángjiàn de yínháng fùkuǎn yèwù, qǐng nǐ zǒngjié yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta đã học bảy nghiệp vụ chi qua ngân hàng phổ biến nhất. Em hãy tổng kết lại.
丁垂杨:无论是还贷款、缴税、发工资、支付供应商货款、支付进口货款还是缴纳保险,只要银行存款减少,112账户都记录在贷方。
Dīng Chuí Yáng: Wúlùn shì huán dàikuǎn, jiǎoshuì, fā gōngzī, zhīfù gōngyìngshāng huòkuǎn, zhīfù jìnkǒu huòkuǎn háishì jiǎonà bǎoxiǎn, zhǐyào yínháng cúnkuǎn jiǎnshǎo, 112 zhànghù dōu jìlù zài dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Dù là trả nợ vay, nộp thuế, trả lương, thanh toán nhà cung cấp, thanh toán nhập khẩu hay nộp bảo hiểm thì khi tiền gửi ngân hàng giảm, tài khoản 112 đều được ghi Có.
阮明武:非常好。你已经逐渐掌握了企业银行存款会计的核心内容。下一课我们将学习银行手续费、利息收入以及银行对账单核对业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Nǐ yǐjīng zhújiàn zhǎngwò le qǐyè yínháng cúnkuǎn kuàijì de héxīn nèiróng. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí yínháng shǒuxùfèi, lìxī shōurù yǐjí yínháng duìzhàngdān héduì yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Em đã dần nắm được những nội dung cốt lõi của kế toán tiền gửi ngân hàng. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về phí ngân hàng, lãi tiền gửi và đối chiếu sao kê ngân hàng.
为了让丁垂杨能够独立管理CHINEMASTER公司的银行账户,阮明武总经理安排了一天的实战训练。当天发生了多笔银行付款业务,要求丁垂杨从审核资料、检查账户余额、分析业务性质到完成会计分录,独立完成全部工作。
Wèile ràng Dīng Chuí Yáng nénggòu dúlì guǎnlǐ CHINEMASTER gōngsī de yínháng zhànghù, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ ānpái le yì tiān de shízhàn xùnliàn. Dàngtiān fāshēng le duō bǐ yínháng fùkuǎn yèwù, yāoqiú Dīng Chuí Yáng cóng shěnhé zīliào, jiǎnchá zhànghù yú’é, fēnxī yèwù xìngzhì dào wánchéng kuàijì fēnlù, dúlì wánchéng quánbù gōngzuò.
Để giúp Đinh Thùy Dương có thể độc lập quản lý tài khoản ngân hàng của CHINEMASTER, Nguyễn Minh Vũ tổ chức một buổi thực hành tổng hợp. Trong một ngày làm việc, công ty phát sinh nhiều nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng và cô phải tự mình kiểm tra hồ sơ, xác định tài khoản kế toán và thực hiện định khoản.
第一项业务:偿还汽车贷款本息
Dì Yī Xiàng Yèwù: Chánghuán Qìchē Dàikuǎn Běnxī
Nghiệp vụ 1: Trả Nợ Vay Mua Ô Tô
阮明武:垂杨,今天早上Vietcombank发来贷款还款通知。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān zǎoshang Vietcombank fālái dàikuǎn huánkuǎn tōngzhī.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, sáng nay Vietcombank gửi thông báo thanh toán khoản vay mua ô tô.
丁垂杨:贷款余额还有多少?
Dīng Chuí Yáng: Dàikuǎn yú’é hái yǒu duōshǎo?
Đinh Thùy Dương: Dư nợ khoản vay hiện còn bao nhiêu ạ?
阮明武:截至2026年7月31日,贷款余额为850,000,000越南盾。本月需要偿还本金60,000,000越南盾,利息6,020,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiézhì 2026 nián 7 yuè 31 rì, dàikuǎn yú’é wéi 850,000,000 Yuènán dùn. Běn yuè xūyào chánghuán běnjīn 60,000,000 Yuènán dùn, lìxī 6,020,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Tính đến cuối tháng 7/2026, dư nợ khoản vay là 850.000.000 đồng. Tháng này phải trả 60.000.000 đồng tiền gốc và 6.020.000 đồng tiền lãi.
丁垂杨:这笔业务需要分开处理本金和利息。
Dīng Chuí Yáng: Zhè bǐ yèwù xūyào fēnkāi chǔlǐ běnjīn hé lìxī.
Đinh Thùy Dương: Nghiệp vụ này cần hạch toán riêng phần gốc và phần lãi vay.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản
借:341 借款 60,000,000
借:635 财务费用 6,020,000
贷:112 银行存款 66,020,000
第二项业务:银行定期存款业务
Dì Èr Xiàng Yèwù: Yínháng Dìngqī Cúnkuǎn Yèwù
Nghiệp vụ 2: Gửi Tiết kiệm Ngân hàng
阮明武:目前公司账户资金较多,我们决定进行短期资金管理。
Ruǎn Míng Wǔ: Mùqián gōngsī zhànghù zījīn jiào duō, wǒmen juédìng jìnxíng duǎnqī zījīn guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại số dư tài khoản ngân hàng khá lớn nên công ty quyết định quản lý dòng tiền hiệu quả hơn.
丁垂杨:准备存入多少资金?
Dīng Chuí Yáng: Zhǔnbèi cúnrù duōshǎo zījīn?
Đinh Thùy Dương: Công ty dự định gửi bao nhiêu tiền ạ?
阮明武:计划将800,000,000越南盾存入BIDV六个月定期账户,年利率5.8%。
Ruǎn Míng Wǔ: Jìhuà jiāng 800,000,000 Yuènán dùn cúnrù BIDV liù gè yuè dìngqī zhànghù, nián lìlǜ 5.8%.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty dự định gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng tại BIDV với số tiền 800.000.000 đồng, lãi suất 5,8%/năm.
丁垂杨:银行存款减少,投资增加。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng cúnkuǎn jiǎnshǎo, tóuzī zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi thanh toán giảm nhưng khoản đầu tư tài chính tăng.
会计分录
借:128 持有至到期投资 800,000,000
贷:112 银行存款 800,000,000
第三项业务:缴纳增值税和企业所得税
Dì Sān Xiàng Yèwù: Jiǎonà Zēngzhíshuì Hé Qǐyè Suǒdéshuì
Nghiệp vụ 3: Nộp Thuế
阮明武:税务部门刚刚发来纳税通知。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuìwù bùmén gānggāng fālái nàshuì tōngzhī.
Nguyễn Minh Vũ: Cơ quan thuế vừa gửi thông báo nộp thuế.
本期应缴税款
Běn Qī Yīng Jiǎo Shuìkuǎn
Các khoản thuế phải nộp
增值税:95,000,000越南盾
企业所得税:42,000,000越南盾
合计:137,000,000越南盾
丁垂杨:需要分别核销各项税费。
Dīng Chuí Yáng: Xūyào fēnbié héxiāo gè xiàng shuìfèi.
Đinh Thùy Dương: Cần thanh toán riêng từng loại thuế.
会计分录
借:3331 应交增值税 95,000,000
借:3334 企业所得税 42,000,000
贷:112 银行存款 137,000,000
第四项业务:发放员工工资
Dì Sì Xiàng Yèwù: Fāfàng Yuángōng Gōngzī
Nghiệp vụ 4: Trả Lương
阮明武:今天是发薪日,请准备工资转账文件。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān shì fāxīn rì, qǐng zhǔnbèi gōngzī zhuǎnzhàng wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay là ngày trả lương, em hãy chuẩn bị hồ sơ chuyển lương.
丁垂杨:公司共有38名员工。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī gòng yǒu 38 míng yuángōng.
Đinh Thùy Dương: Công ty hiện có 38 nhân viên.
工资情况
Gōngzī Qíngkuàng
Tình hình tiền lương
管理部门:185,000,000
市场部门:122,000,000
教学部门:168,000,000
技术部门:95,000,000
工资总额
570,000,000越南盾
会计分录
借:334 应付职工薪酬 570,000,000
贷:112 银行存款 570,000,000
第五项业务:支付供应商货款
Dì Wǔ Xiàng Yèwù: Zhīfù Gōngyìngshāng Huòkuǎn
Nghiệp vụ 5: Thanh toán Nhà cung cấp
阮明武:公司向河内印刷集团采购教材印刷服务。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī xiàng Hénèi Yìnshuā Jítuán cǎigòu jiàocái yìnshuā fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua dịch vụ in giáo trình từ Tập đoàn In Hà Nội.
发票金额
465,000,000越南盾
已预付
100,000,000越南盾
本次支付
365,000,000越南盾
丁垂杨:属于清偿供应商应付款。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú qīngcháng gōngyìngshāng yìngfùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ thanh toán công nợ nhà cung cấp.
会计分录
借:331 应付账款——河内印刷集团 365,000,000
贷:112 银行存款 365,000,000
第六项业务:支付进口货款
Dì Liù Xiàng Yèwù: Zhīfù Jìnkǒu Huòkuǎn
Nghiệp vụ 6: Thanh toán Nhập khẩu
阮明武:公司从上海采购智能教学设备。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī cóng Shànghǎi cǎigòu zhìnéng jiàoxué shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty nhập khẩu thiết bị giảng dạy thông minh từ Thượng Hải.
合同资料
设备金额:
220,000人民币
汇率:
1人民币 = 3,650越南盾
合同总价值:
803,000,000越南盾
丁垂杨:付款前必须核对合同、商业发票、装箱单以及报关文件。
Dīng Chuí Yáng: Fùkuǎn qián bìxū héduì hétóng, shāngyè fāpiào, zhuāngxiāngdān yǐjí bàoguān wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Trước khi thanh toán cần đối chiếu hợp đồng, hóa đơn thương mại, packing list và hồ sơ hải quan.
会计分录
借:331 应付账款——上海教育科技有限公司 803,000,000
贷:112 银行存款 803,000,000
第七项业务:缴纳社会保险
Dì Qī Xiàng Yèwù: Jiǎonà Shèhuì Bǎoxiǎn
Nghiệp vụ 7: Thanh toán Bảo hiểm
阮明武:本月社会保险申报已经完成。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn yuè shèhuì bǎoxiǎn shēnbào yǐjīng wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ bảo hiểm tháng này đã được hoàn tất.
本月保险金额
社会保险:68,000,000
医疗保险:12,500,000
失业保险:5,500,000
工会经费:11,000,000
合计
97,000,000越南盾
丁垂杨:需要根据保险申报表进行转账。
Dīng Chuí Yáng: Xūyào gēnjù bǎoxiǎn shēnbàobiǎo jìnxíng zhuǎnzhàng.
Đinh Thùy Dương: Cần căn cứ vào tờ khai bảo hiểm để thực hiện chuyển khoản.
会计分录
借:338 应付社会保险 68,000,000
借:338 应付医疗保险 12,500,000
借:338 应付失业保险 5,500,000
借:338 应付工会经费 11,000,000
贷:112 银行存款 97,000,000
阮明武:垂杨,通过今天的训练,你不仅学会了银行付款业务的会计处理,更重要的是学会了审核付款资料和控制资金风险。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, tōngguò jīntiān de xùnliàn, nǐ bùjǐn xuéhuì le yínháng fùkuǎn yèwù de kuàijì chǔlǐ, gèng zhòngyào de shì xuéhuì le shěnhé fùkuǎn zīliào hé kòngzhì zījīn fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, thông qua buổi thực hành hôm nay, em không chỉ học được cách hạch toán các nghiệp vụ chi qua ngân hàng mà còn học được cách kiểm soát hồ sơ thanh toán và quản lý rủi ro dòng tiền.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。现在我已经能够根据不同业务性质判断对应科目,并且理解112银行存款账户在企业资金管理中的重要作用。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Xiànzài wǒ yǐjīng nénggòu gēnjù bùtóng yèwù xìngzhì pànduàn duìyìng kēmù, bìngqiě lǐjiě 112 yínháng cúnkuǎn zhànghù zài qǐyè zījīn guǎnlǐ zhōng de zhòngyào zuòyòng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Hiện nay em đã có thể xác định tài khoản phù hợp cho từng nghiệp vụ và hiểu rõ vai trò của tài khoản 112 trong công tác quản lý tài chính doanh nghiệp.
经过一段时间的学习,丁垂杨已经掌握了银行收款业务、银行付款业务以及112账户的核算方法。为了让她能够独立承担CHINEMASTER公司的银行会计工作,阮明武总经理开始重点讲解银行业务中的各种重要凭证。
Jīngguò yí duàn shíjiān de xuéxí, Dīng Chuí Yáng yǐjīng zhǎngwò le yínháng shōukuǎn yèwù, yínháng fùkuǎn yèwù yǐjí 112 zhànghù de hésuàn fāngfǎ. Wèile ràng tā nénggòu dúlì chéngdān CHINEMASTER gōngsī de yínháng kuàijì gōngzuò, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ zhòngdiǎn jiǎngjiě yínháng yèwù zhōng de gè zhǒng zhòngyào píngzhèng.
Sau một thời gian học tập, Đinh Thùy Dương đã nắm được các nghiệp vụ thu – chi qua ngân hàng và cách hạch toán tài khoản 112. Để có thể đảm nhiệm công việc Kế toán trưởng trong tương lai, cô cần hiểu rõ các loại chứng từ ngân hàng được sử dụng hằng ngày trong doanh nghiệp.
第一节 付款委托书
Dì Yī Jié: Fùkuǎn Wěituōshū
Mục 1: Ủy Nhiệm Chi
阮明武:垂杨,在银行付款业务中,最常 gặp的 chứng từ là gì?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, zài yínháng fùkuǎn yèwù zhōng, zuì chángjiàn de píngzhèng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trong các nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng, chứng từ nào được sử dụng nhiều nhất?
丁垂杨:是付款委托书,也就是越南语中的“Ủy nhiệm chi”。
Dīng Chuí Yáng: Shì fùkuǎn wěituōshū, yě jiù shì Yuènányǔ zhōng de “Ủy nhiệm chi”.
Đinh Thùy Dương: Đó là Ủy nhiệm chi.
阮明武:非常正确。付款委托书的作用是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Fùkuǎn wěituōshū de zuòyòng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Vậy Ủy nhiệm chi có chức năng gì?
丁垂杨:企业通过付款委托书要求银行从公司账户中扣款,并转账给指定收款人。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè tōngguò fùkuǎn wěituōshū yāoqiú yínháng cóng gōngsī zhànghù zhōng kòukuǎn, bìng zhuǎnzhàng gěi zhǐdìng shōukuǎn rén.
Đinh Thùy Dương: Doanh nghiệp sử dụng Ủy nhiệm chi để yêu cầu ngân hàng trích tiền từ tài khoản công ty và chuyển cho người nhận.
阮明武:很好。下面我们来看一个实际案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xiàmiàn wǒmen lái kàn yí gè shíjì ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chúng ta cùng xem một ví dụ thực tế.
业务案例
Yèwù Ànlì
Tình huống thực tế
2026年8月5日
CHINEMASTER向河内印刷集团支付教材印刷费:
265,000,000越南盾
付款方式:
Vietcombank银行转账
付款凭证:
付款委托书编号 UNC-0805-001
丁垂杨:在付款之前,我需要检查合同、发票、验收单以及付款申请书。
Dīng Chuí Yáng: Zài fùkuǎn zhīqián, wǒ xūyào jiǎnchá hétóng, fāpiào, yànshōudān yǐjí fùkuǎn shēnqǐngshū.
Đinh Thùy Dương: Trước khi chuyển khoản, em cần kiểm tra hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu và đề nghị thanh toán.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第二节 银行借记通知单
Dì Èr Jié: Yínháng Jièjì Tōngzhīdān
Mục 2: Giấy Báo Nợ
阮明武:企业完成付款以后,银行会发送什么文件?
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè wánchéng fùkuǎn yǐhòu, yínháng huì fāsòng shénme wénjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi doanh nghiệp thực hiện chuyển khoản, ngân hàng sẽ gửi chứng từ gì?
丁垂杨:银行借记通知单,也就是“Giấy báo nợ”。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng jièjì tōngzhīdān, yě jiù shì “Giấy báo nợ”.
Đinh Thùy Dương: Đó là Giấy báo nợ.
阮明武:为什么叫借记通知单?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishéme jiào jièjì tōngzhīdān?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao lại gọi là Giấy báo nợ?
丁垂杨:因为银行已经从企业账户中扣除了相应金额。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi yínháng yǐjīng cóng qǐyè zhànghù zhōng kòuchú le xiāngyìng jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Vì ngân hàng đã trích tiền khỏi tài khoản của doanh nghiệp.
实际案例
Shíjì Ànlì
Ví dụ thực tế
付款金额:
265,000,000越南盾
银行手续费:
55,000越南盾
实际扣款:
265,055,000越南盾
阮明武:收到借记通知单以后,会计应该做什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào jièjì tōngzhīdān yǐhòu, kuàijì yīnggāi zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được Giấy báo nợ, kế toán cần làm gì?
丁垂杨:核对金额、核对收款单位并登记账簿。
Dīng Chuí Yáng: Héduì jīn’é, héduì shōukuǎn dānwèi bìng dēngjì zhàngbù.
Đinh Thùy Dương: Kiểm tra số tiền, đối tượng nhận tiền và ghi sổ kế toán.
第三节 银行贷记通知单
Dì Sān Jié: Yínháng Dàijì Tōngzhīdān
Mục 3: Giấy Báo Có
阮明武:那么当客户向公司转账时,银行会提供什么凭证?
Ruǎn Míng Wǔ: Nàme dāng kèhù xiàng gōngsī zhuǎnzhàng shí, yínháng huì tígōng shénme píngzhèng?
Nguyễn Minh Vũ: Khi khách hàng chuyển tiền vào tài khoản công ty, ngân hàng sẽ cung cấp chứng từ gì?
丁垂杨:银行贷记通知单,也叫“Giấy báo có”。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng dàijì tōngzhīdān, yě jiào “Giấy báo có”.
Đinh Thùy Dương: Đó là Giấy báo Có.
阮明武:很好。请举一个例子。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Qǐng jǔ yí gè lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hãy lấy một ví dụ.
业务资料
Yèwù Zīliào
Thông tin nghiệp vụ
2026年8月8日
河内工业大学支付教材货款:
350,000,000越南盾
转入:
CHINEMASTER Vietcombank账户
丁垂杨:银行收到款项以后,会向公司发送贷记通知单。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng shōudào kuǎnxiàng yǐhòu, huì xiàng gōngsī fāsòng dàijì tōngzhīdān.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận được tiền, ngân hàng sẽ gửi Giấy báo Có cho doanh nghiệp.
阮明武:收到贷记通知单以后,需要检查哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào dàijì tōngzhīdān yǐhòu, xūyào jiǎnchá nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận Giấy báo Có cần kiểm tra những nội dung gì?
丁垂杨:付款人名称、转账金额、转账内容、到账日期以及银行账户号码。
Dīng Chuí Yáng: Fùkuǎn rén míngchēng, zhuǎnzhàng jīn’é, zhuǎnzhàng nèiróng, dàozhàng rìqī yǐjí yínháng zhànghù hàomǎ.
Đinh Thùy Dương: Tên người chuyển tiền, số tiền, nội dung chuyển khoản, ngày nhận tiền và số tài khoản.
第四节 银行对账单
Dì Sì Jié: Yínháng Duìzhàngdān
Mục 4: Sao kê Ngân hàng
阮明武:垂杨,你认为银行对账单的重要性是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ rènwéi yínháng duìzhàngdān de zhòngyàoxìng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Theo em, sao kê ngân hàng có vai trò như thế nào?
丁垂杨:银行对账单记录企业银行账户全部资金变动情况。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng duìzhàngdān jìlù qǐyè yínháng zhànghù quánbù zījīn biàndòng qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Sao kê ngân hàng phản ánh toàn bộ biến động tăng giảm tiền trong tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp.
阮明武:非常好。每个月月底,会计都必须进行银行对账工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Měi gè yuè yuèmò, kuàijì dōu bìxū jìnxíng yínháng duìzhàng gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Cuối mỗi tháng kế toán phải thực hiện đối chiếu ngân hàng.
2026年8月银行对账单摘要
2026 Nián 8 Yuè Yínháng Duìzhàngdān Zhāiyào
Tóm tắt Sao kê Tháng 8/2026
日期 Nội dung Thu Chi
08/08 河内工业大学付款 350,000,000
08/10 支付印刷厂货款 265,000,000
08/12 支付员工工资 570,000,000
08/15 缴纳税款 137,000,000
08/20 收到客户付款 420,000,000
08/25 支付保险费 97,000,000
阮明武:如果银行余额与会计账簿余额不一致,你应该怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ yínháng yú’é yǔ kuàijì zhàngbù yú’é bù yízhì, nǐ yīnggāi zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu số dư ngân hàng trên sao kê khác với số dư trên sổ kế toán thì em sẽ xử lý thế nào?
丁垂杨:首先核对每一笔收支记录,然后检查是否存在未入账业务、银行手续费、转账在途或者录入错误。
Dīng Chuí Yáng: Shǒuxiān héduì měi yì bǐ shōuzhī jìlù, ránhòu jiǎnchá shìfǒu cúnzài wèi rùzhàng yèwù, yínháng shǒuxùfèi, zhuǎnzhàng zàitú huòzhě lùrù cuòwù.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên phải đối chiếu từng giao dịch thu chi, sau đó kiểm tra xem có nghiệp vụ chưa ghi sổ, phí ngân hàng, khoản tiền đang chuyển hoặc sai sót nhập liệu hay không.
阮明武:非常好。这就是未来会计主管必须掌握的重要技能。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Zhè jiù shì wèilái kuàijì zhǔguǎn bìxū zhǎngwò de zhòngyào jìnéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đây chính là kỹ năng quan trọng mà một Kế toán trưởng tương lai phải thành thạo.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。通过今天的课程,我已经能够理解付款委托书、银行借记通知单、银行贷记通知单以及银行对账单在企业财务管理中的实际应用。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Tōngguò jīntiān de kèchéng, wǒ yǐjīng nénggòu lǐjiě fùkuǎn wěituōshū, yínháng jièjì tōngzhīdān, yínháng dàijì tōngzhīdān yǐjí yínháng duìzhàngdān zài qǐyè cáiwù guǎnlǐ zhōng de shíjì yìngyòng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Thông qua buổi học hôm nay, em đã hiểu rõ cách sử dụng Ủy nhiệm chi, Giấy báo nợ, Giấy báo có và Sao kê ngân hàng trong công tác quản lý tài chính doanh nghiệp.
在学习完银行付款凭证之后,阮明武总经理决定让丁垂杨进行实际操作训练。作为未来CHINEMASTER公司的会计主管,丁垂杨不仅要会做会计分录,还必须能够独立填写银行付款委托书,并审核付款资料的完整性和合法性。
Zài xuéxí wán yínháng fùkuǎn píngzhèng zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng ràng Dīng Chuí Yáng jìnxíng shíjì cāozuò xùnliàn. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER gōngsī de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bùjǐn yào huì zuò kuàijì fēnlù, hái bìxū nénggòu dúlì tiánxiě yínháng fùkuǎn wěituōshū, bìng shěnhé fùkuǎn zīliào de wánzhěngxìng hé héfǎxìng.
Sau khi học xong các chứng từ ngân hàng, Nguyễn Minh Vũ quyết định giao cho Đinh Thùy Dương một bài tập thực hành. Là một Kế toán trưởng tương lai, cô không chỉ cần biết định khoản mà còn phải tự lập Ủy nhiệm chi, kiểm tra hồ sơ thanh toán và bảo đảm tính hợp lệ của giao dịch.
实务练习一:向供应商支付货款
Shíwù Liànxí Yī: Xiàng Gōngyìngshāng Zhīfù Huòkuǎn
Bài tập thực hành 1: Thanh toán Tiền hàng cho Nhà cung cấp
阮明武:垂杨,现在我们进行一项实际业务练习。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen jìnxíng yí xiàng shíjì yèwù liànxí.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta sẽ thực hành một nghiệp vụ thực tế.
丁垂杨:好的,阮明武老板。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn.
Đinh Thùy Dương: Vâng, thưa anh Vũ.
阮明武:CHINEMASTER公司刚收到河内教育印刷股份公司的付款通知。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER gōngsī gāng shōudào Hénèi Jiàoyù Yìnshuā Gǔfèn Gōngsī de fùkuǎn tōngzhī.
Nguyễn Minh Vũ: CHINEMASTER vừa nhận được đề nghị thanh toán từ Công ty Cổ phần In ấn Giáo dục Hà Nội.
阮明武:该公司已经完成《企业会计实务中文教材》第一批教材的印刷和交付工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Gāi gōngsī yǐjīng wánchéng 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Zhōngwén Jiàocái》 dì yī pī jiàocái de yìnshuā hé jiāofù gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Nhà cung cấp đã hoàn thành việc in và bàn giao đợt đầu Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành bằng tiếng Trung.
丁垂杨:付款金额是多少?
Dīng Chuí Yáng: Fùkuǎn jīn’é shì duōshǎo?
Đinh Thùy Dương: Số tiền thanh toán là bao nhiêu ạ?
阮明武:本次应付款金额为500,000,000越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn cì yīngfùkuǎn jīn’é wéi 500,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị thanh toán lần này là 500.000.000 đồng.
丁垂杨:付款之前我需要检查哪些资料?
Dīng Chuí Yáng: Fùkuǎn zhīqián wǒ xūyào jiǎnchá nǎxiē zīliào?
Đinh Thùy Dương: Trước khi thanh toán em cần kiểm tra những hồ sơ nào?
阮明武:作为会计主管,必须审核以下资料:
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi kuàijì zhǔguǎn, bìxū shěnhé yǐxià zīliào:
Nguyễn Minh Vũ: Với vai trò kế toán, em cần kiểm tra đầy đủ:
审核资料清单
Shěnhé Zīliào Qīngdān
Danh mục hồ sơ cần kiểm tra
印刷合同
Yìnshuā Hétóng
Hợp đồng in ấn
增值税发票
Zēngzhíshuì Fāpiào
Hóa đơn VAT
验收交接记录
Yànshōu Jiāojiē Jìlù
Biên bản nghiệm thu bàn giao
付款申请书
Fùkuǎn Shēnqǐngshū
Giấy đề nghị thanh toán
总经理批准文件
Zǒngjīnglǐ Pīzhǔn Wénjiàn
Phiếu phê duyệt của Tổng Giám đốc
银行账户信息
Yínháng Zhànghù Xìnxī
Thông tin tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
丁垂杨:所有资料已经审核完成,没有发现问题。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǒu zīliào yǐjīng shěnhé wánchéng, méiyǒu fāxiàn wèntí.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra đầy đủ hồ sơ và không phát hiện sai sót.
填写付款委托书
Tiánxiě Fùkuǎn Wěituōshū
Lập Ủy Nhiệm Chi
阮明武:现在请填写付款委托书。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài qǐng tiánxiě fùkuǎn wěituōshū.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ em hãy lập Ủy nhiệm chi.
付款委托书(UNC)
Fùkuǎn Wěituōshū (UNC)
Ủy Nhiệm Chi
付款单位:
CHINEMASTER教育集团
Fùkuǎn Dānwèi:
CHINEMASTER Jiàoyù Jítuán
Đơn vị chuyển tiền:
CHINEMASTER Education
付款账号:
001100668899
Fùkuǎn Zhànghào:
001100668899
Số tài khoản chuyển tiền:
001100668899
开户银行:
Vietcombank河内分行
Kāihù Yínháng:
Vietcombank Hénèi Fēnháng
Ngân hàng mở tài khoản:
Vietcombank Chi nhánh Hà Nội
收款单位:
河内教育印刷股份公司
Shōukuǎn Dānwèi:
Hénèi Jiàoyù Yìnshuā Gǔfèn Gōngsī
Đơn vị nhận tiền:
Công ty Cổ phần In ấn Giáo dục Hà Nội
收款账号:
888866668888
Shōukuǎn Zhànghào:
888866668888
Số tài khoản nhận tiền:
888866668888
开户银行:
BIDV河内分行
Kāihù Yínháng:
BIDV Hénèi Fēnháng
Ngân hàng nhận tiền:
BIDV Chi nhánh Hà Nội
付款金额:
500,000,000越南盾
Fùkuǎn Jīn’é:
500,000,000 Yuènán Dùn
Số tiền thanh toán:
500.000.000 VNĐ
付款内容:
支付《企业会计实务中文教材》印刷费用(第一批)
Fùkuǎn Nèiróng:
Zhīfù 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Zhōngwén Jiàocái》 Yìnshuā Fèiyòng (Dì Yī Pī)
Nội dung thanh toán:
Thanh toán chi phí in đợt 1 Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành bằng tiếng Trung.
丁垂杨:付款委托书已经填写完成。
Dīng Chuí Yáng: Fùkuǎn Wěituōshū yǐjīng tiánxiě wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Em đã hoàn thành việc lập Ủy nhiệm chi.
阮明武:很好。那么收到银行处理结果后,会收到什么凭证?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nàme shōudào yínháng chǔlǐ jiéguǒ hòu, huì shōudào shénme píngzhèng?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi ngân hàng xử lý giao dịch, doanh nghiệp sẽ nhận được chứng từ gì?
丁垂杨:会收到银行《借记通知单》(Giấy báo nợ)。
Dīng Chuí Yáng: Huì shōudào Yínháng 《Jièjì Tōngzhīdān》 (Giấy báo nợ).
Đinh Thùy Dương: Công ty sẽ nhận được Giấy báo nợ từ ngân hàng.
阮明武:正确。那么请完成会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè. Nàme qǐng wánchéng kuàijì fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Bây giờ em hãy thực hiện định khoản.
会计分录
Kuàijì Fēnlù
Định khoản kế toán
借:331 应付账款——河内教育印刷股份公司 500,000,000
贷:112 银行存款——Vietcombank 500,000,000
丁垂杨:因为公司偿还了供应商欠款,所以331账户减少;同时银行存款减少,因此112账户记贷方。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi gōngsī chánghuán le gōngyìngshāng qiànkuǎn, suǒyǐ 331 zhànghù jiǎnshǎo; tóngshí yínháng cúnkuǎn jiǎnshǎo, yīncǐ 112 zhànghù jì dàifāng.
Đinh Thùy Dương: Do công ty thanh toán công nợ cho nhà cung cấp nên TK 331 giảm; đồng thời tiền gửi ngân hàng giảm nên TK 112 được ghi Có.
阮明武:非常好。未来作为CHINEMASTER的会计主管,你必须做到“三核对”。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Wèilái zuòwéi CHINEMASTER de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū zuòdào “sān héduì”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trong tương lai, với vai trò Kế toán trưởng của CHINEMASTER, em phải luôn thực hiện nguyên tắc “Ba đối chiếu”.
丁垂杨:请问是哪三个核对?
Dīng Chuí Yáng: Qǐngwèn shì nǎ sān gè héduì?
Đinh Thùy Dương: Đó là ba nội dung đối chiếu nào ạ?
阮明武:
第一,核对合同金额。
第二,核对发票金额。
第三,核对银行付款金额。
Ruǎn Míng Wǔ:
Dì Yī, héduì hétóng jīn’é.
Dì Èr, héduì fāpiào jīn’é.
Dì Sān, héduì yínháng fùkuǎn jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ:
Thứ nhất, đối chiếu giá trị hợp đồng.
Thứ hai, đối chiếu giá trị hóa đơn.
Thứ ba, đối chiếu số tiền thực tế thanh toán qua ngân hàng.
丁垂杨:我明白了。只有确保所有资料一致,才能保证付款安全和账务准确。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbái le. Zhǐyǒu quèbǎo suǒyǒu zīliào yízhì, cái néng bǎozhèng fùkuǎn ānquán hé zhàngwù zhǔnquè.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Chỉ khi bảo đảm tất cả chứng từ thống nhất thì mới có thể bảo đảm thanh toán an toàn và ghi nhận kế toán chính xác.
阮明武:很好。下一课我们将继续练习银行收款凭证、银行对账单分析以及实际银行对账业务处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng jìxù liànxí yínháng shōukuǎn píngzhèng, yínháng duìzhàngdān fēnxī yǐjí shíjì yínháng duìzhàng yèwù chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ tiếp tục thực hành chứng từ thu qua ngân hàng, phân tích sao kê ngân hàng và xử lý đối chiếu ngân hàng trong thực tế.
为了检验丁垂杨对银行付款业务的掌握程度,阮明武总经理安排了一次真实业务模拟训练。训练内容涵盖教材印刷、设备采购、房租支付以及合作伙伴服务费结算等多个业务场景。
Wèile jiǎnyàn Dīng Chuí Yáng duì yínháng fùkuǎn yèwù de zhǎngwò chéngdù, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ ānpái le yí cì zhēnshí yèwù mónǐ xùnliàn. Xùnliàn nèiróng hángài jiàocái yìnshuā, shèbèi cǎigòu, fángzū zhīfù yǐjí hézuò huǒbàn fúwùfèi jiésuàn děng duō gè yèwù chǎngjǐng.
Để kiểm tra mức độ thành thạo của Đinh Thùy Dương đối với nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng, Nguyễn Minh Vũ tổ chức một buổi thực hành mô phỏng với các giao dịch thực tế phát sinh tại CHINEMASTER.
第一笔业务:支付教材印刷款
Dì Yī Bǐ Yèwù: Zhīfù Jiàocái Yìnshuā Kuǎn
Giao dịch 1: Thanh toán Chi phí In Giáo trình
阮明武:垂杨,今天上午财务部收到河内教育印刷股份公司的付款申请。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān shàngwǔ cáiwùbù shōudào Hénèi Jiàoyù Yìnshuā Gǔfèn Gōngsī de fùkuǎn shēnqǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, sáng nay phòng tài chính nhận được đề nghị thanh toán từ Công ty Cổ phần In ấn Giáo dục Hà Nội.
丁垂杨:请问具体情况如何?
Dīng Chuí Yáng: Qǐngwèn jùtǐ qíngkuàng rúhé?
Đinh Thùy Dương: Anh cho em biết thông tin chi tiết được không ạ?
阮明武:根据合同编号CM-2026-0815,本次印刷《企业会计实务中文教材》5,000册。
Ruǎn Míng Wǔ: Gēnjù hétóng biānhào CM-2026-0815, běncì yìnshuā 《Qǐyè Kuàijì Shíwù Zhōngwén Jiàocái》 5,000 cè.
Nguyễn Minh Vũ: Theo hợp đồng số CM-2026-0815, nhà in đã hoàn thành việc in 5.000 cuốn Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành.
合同明细
Hétóng Míngxì
Chi tiết hợp đồng
印刷数量:
5,000册
单价:
98,000越南盾/册
合同金额:
490,000,000越南盾
增值税:
49,000,000越南盾
付款总额:
539,000,000越南盾
丁垂杨:我已经核对合同、发票和验收记录。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng héduì hétóng, fāpiào hé yànshōu jìlù.
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu.
阮明武:很好,现在请填写付款委托书。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, xiànzài qǐng tiánxiě fùkuǎn wěituōshū.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, bây giờ em hãy lập Ủy nhiệm chi.
付款委托书资料
付款单位:
CHINEMASTER Education
付款账户:
Vietcombank 001100668899
收款单位:
河内教育印刷股份公司
收款账户:
BIDV 668866889999
付款金额:
539,000,000越南盾
付款内容:
支付教材印刷费(合同CM-2026-0815)
会计分录
借:331 应付账款——河内教育印刷股份公司 539,000,000
贷:112 银行存款——Vietcombank 539,000,000
第二笔业务:购买教学设备
Dì Èr Bǐ Yèwù: Gòumǎi Jiàoxué Shèbèi
Giao dịch 2: Thanh toán Mua Thiết bị Giảng dạy
阮明武:下午还有一笔设备采购付款。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàwǔ hái yǒu yì bǐ shèbèi cǎigòu fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Buổi chiều còn một khoản thanh toán mua thiết bị.
采购资料
供应商:
河内科技设备有限公司
设备:
智能电子白板
数量:
12套
单价:
35,000,000越南盾
金额:
420,000,000越南盾
增值税:
42,000,000越南盾
总金额:
462,000,000越南盾
丁垂杨:设备已经验收了吗?
Dīng Chuí Yáng: Shèbèi yǐjīng yànshōu le ma?
Đinh Thùy Dương: Thiết bị đã được nghiệm thu chưa ạ?
阮明武:已经全部安装并验收完成。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǐjīng quánbù ānzhuāng bìng yànshōu wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Đã lắp đặt và nghiệm thu đầy đủ.
会计分录
借:331 应付账款——河内科技设备有限公司 462,000,000
贷:112 银行存款 462,000,000
第三笔业务:支付办公室租金
Dì Sān Bǐ Yèwù: Zhīfù Bàngōngshì Zūjīn
Giao dịch 3: Thanh toán Tiền Thuê Văn phòng
阮明武:CHINEMASTER总部办公室位于河内市纸桥郡。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER zǒngbù bàngōngshì wèiyú Hénèi Shì Zhǐqiáo Jùn.
Nguyễn Minh Vũ: Trụ sở chính của CHINEMASTER đặt tại quận Cầu Giấy, Hà Nội.
租赁合同资料
面积:
550平方米
月租金:
85,000,000越南盾
本次支付:
2026年9月至11月
支付金额:
255,000,000越南盾
增值税:
25,500,000越南盾
合计:
280,500,000越南盾
丁垂杨:属于预付租金业务。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú yùfù zūjīn yèwù.
Đinh Thùy Dương: Đây là nghiệp vụ trả trước tiền thuê văn phòng.
会计分录
借:242 长期待摊费用 280,500,000
贷:112 银行存款 280,500,000
第四笔业务:支付中国合作伙伴服务费
Dì Sì Bǐ Yèwù: Zhīfù Zhōngguó Hézuò Huǒbàn Fúwùfèi
Giao dịch 4: Thanh toán Phí Dịch vụ cho Đối tác Trung Quốc
阮明武:本月公司需要向上海汉语教育集团支付版权授权费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn yuè gōngsī xūyào xiàng Shànghǎi Hànyǔ Jiàoyù Jítuán zhīfù bǎnquán shòuquán fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tháng này công ty cần thanh toán phí bản quyền cho Tập đoàn Giáo dục Hán ngữ Thượng Hải.
合同资料
授权教材:
《高级商务汉语》
授权期限:
3年
授权费用:
80,000人民币
汇率:
1人民币 = 3,620越南盾
应付款:
289,600,000越南盾
银行国际汇款手续费:
1,250,000越南盾
实际付款:
290,850,000越南盾
丁垂杨:国际汇款需要特别注意汇率和银行手续费。
Dīng Chuí Yáng: Guójì huìkuǎn xūyào tèbié zhùyì huìlǜ hé yínháng shǒuxùfèi.
Đinh Thùy Dương: Chuyển tiền quốc tế cần đặc biệt chú ý đến tỷ giá và phí ngân hàng.
会计分录
借:331 应付账款——上海汉语教育集团 289,600,000
借:635 财务费用——银行手续费 1,250,000
贷:112 银行存款 290,850,000
当日银行付款汇总
Dāngrì Yínháng Fùkuǎn Huìzǒng
Tổng hợp Thanh toán Ngân hàng Trong Ngày
业务内容 Nội dung 金额(VND)
教材印刷费 In giáo trình 539,000,000
教学设备采购 Mua thiết bị 462,000,000
办公室租金 Thuê văn phòng 280,500,000
中国版权费 Phí bản quyền 290,850,000
当日付款总额
539,000,000
462,000,000
280,500,000
290,850,000
= 1,572,350,000越南盾
丁垂杨:阮明武老板,今天银行账户一共支付了1,572,350,000越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, jīntiān yínháng zhànghù yígòng zhīfù le 1,572,350,000 Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, hôm nay tổng số tiền chi qua ngân hàng là 1.572.350.000 đồng.
阮明武:很好。那么付款完成以后,还需要做什么工作?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nàme fùkuǎn wánchéng yǐhòu, hái xūyào zuò shénme gōngzuò?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi thanh toán xong, còn cần thực hiện công việc gì nữa?
丁垂杨:需要取得银行《借记通知单》,打印银行流水,归档付款委托书,并与总账和明细账进行核对。
Dīng Chuí Yáng: Xūyào qǔdé yínháng 《Jièjì Tōngzhīdān》, dǎyìn yínháng liúshuǐ, guīdàng fùkuǎn wěituōshū, bìng yǔ zǒngzhàng hé míngxìzhàng jìnxíng héduì.
Đinh Thùy Dương: Cần lấy Giấy báo nợ của ngân hàng, in sao kê giao dịch, lưu trữ Ủy nhiệm chi và đối chiếu với sổ cái cũng như sổ chi tiết.
阮明武:非常好。会计主管不仅要会做分录,更要保证每一笔银行付款都有完整、合法、准确的证据链。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Kuàijì zhǔguǎn bùjǐn yào huì zuò fēnlù, gèng yào bǎozhèng měi yì bǐ yínháng fùkuǎn dōu yǒu wánzhěng, héfǎ, zhǔnquè de zhèngjù liàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Một Kế toán trưởng không chỉ biết định khoản mà còn phải bảo đảm mỗi khoản thanh toán qua ngân hàng đều có đầy đủ hồ sơ, chứng từ hợp pháp và có thể kiểm tra, đối chiếu bất kỳ lúc nào.
经过几个月的系统学习,丁垂杨已经能够独立处理现金业务、银行收付款业务以及各种付款凭证。然而,阮明武总经理认为,一名优秀的会计主管不仅要会记账和付款,更重要的是能够发现问题、控制风险、保障企业资金安全。因此,今天的课程将围绕银行对账、资金监控以及异常交易分析展开。
Jīngguò jǐ gè yuè de xìtǒng xuéxí, Dīng Chuí Yáng yǐjīng nénggòu dúlì chǔlǐ xiànjīn yèwù, yínháng shōufùkuǎn yèwù yǐjí gè zhǒng fùkuǎn píngzhèng. Rán’ér, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ rènwéi, yì míng yōuxiù de kuàijì zhǔguǎn bùjǐn yào huì jìzhàng hé fùkuǎn, gèng zhòngyào de shì nénggòu fāxiàn wèntí, kòngzhì fēngxiǎn, bǎozhàng qǐyè zījīn ānquán. Yīncǐ, jīntiān de kèchéng jiāng wéirào yínháng duìzhàng, zījīn jiānkòng yǐjí yìcháng jiāoyì fēnxī zhǎnkāi.
Sau nhiều tháng đào tạo, Đinh Thùy Dương đã có thể tự xử lý các nghiệp vụ tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và chứng từ thanh toán. Tuy nhiên, Nguyễn Minh Vũ cho rằng một Kế toán trưởng giỏi không chỉ biết ghi sổ mà còn phải biết phát hiện sai sót, kiểm soát rủi ro và bảo vệ an toàn tài chính cho doanh nghiệp.
第一部分:月末银行对账工作
Dì Yī Bùfèn: Yuèmò Yínháng Duìzhàng Gōngzuò
Phần 1: Công việc Đối chiếu Ngân hàng Cuối Tháng
阮明武:垂杨,今天是2026年8月31日,请开始进行银行对账工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān shì 2026 nián 8 yuè 31 rì, qǐng kāishǐ jìnxíng yínháng duìzhàng gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay là ngày 31/08/2026, em hãy bắt đầu công việc đối chiếu ngân hàng.
丁垂杨:好的阮明武老板。我已经准备好了总账、银行日记账以及银行对账单。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le zǒngzhàng, yínháng rìjìzhàng yǐjí yínháng duìzhàngdān.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng. Em đã chuẩn bị sổ cái, sổ tiền gửi ngân hàng và sao kê ngân hàng.
阮明武:请先汇报本月底各银行账户余额。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng xiān huìbào běn yuèmò gè yínháng zhànghù yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên em hãy báo cáo số dư cuối tháng của từng tài khoản ngân hàng.
丁垂杨:
截至2026年8月31日:
Vietcombank账户
期初余额:
3,250,000,000越南盾
本月收入:
2,865,000,000越南盾
本月支出:
2,175,350,000越南盾
期末余额:
3,939,650,000越南盾
BIDV账户
期初余额:
1,180,000,000越南盾
本月收入:
920,000,000越南盾
本月支出:
1,045,000,000越南盾
期末余额:
1,055,000,000越南盾
Techcombank账户
期初余额:
760,000,000越南盾
本月收入:
415,000,000越南盾
本月支出:
250,000,000越南盾
期末余额:
925,000,000越南盾
银行存款总余额
3,939,650,000
1,055,000,000
925,000,000
=
5,919,650,000越南盾
阮明武:很好。那么账面余额与银行余额一致吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nàme zhàngmiàn yú’é yǔ yínháng yú’é yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy số dư trên sổ kế toán có khớp với số dư ngân hàng không?
丁垂杨:经过核对,我发现Vietcombank账户出现了一笔差异。
Dīng Chuí Yáng: Jīngguò héduì, wǒ fāxiàn Vietcombank zhànghù chūxiàn le yì bǐ chāyì.
Đinh Thùy Dương: Sau khi đối chiếu, em phát hiện tài khoản Vietcombank có một khoản chênh lệch.
第二部分:发现差异
Dì Èr Bùfèn: Fāxiàn Chāyì
Phần 2: Phát hiện Chênh lệch
阮明武:差异金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ: Chāyì jīn’é shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh lệch bao nhiêu tiền?
丁垂杨:
账面余额:
3,939,650,000越南盾
银行余额:
3,937,850,000越南盾
差异:
1,800,000越南盾
阮明武:请分析原因。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng fēnxī yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy phân tích nguyên nhân.
丁垂杨:
我检查了全部银行流水。
发现2026年8月28日银行自动扣除了以下费用:
企业网银服务费:
500,000越南盾
国际转账手续费:
850,000越南盾
短信通知服务费:
450,000越南盾
合计:
1,800,000越南盾
Dīng Chuí Yáng:
Wǒ jiǎnchá le quánbù yínháng liúshuǐ.
Fāxiàn 2026 nián 8 yuè 28 rì yínháng zìdòng kòuchú le yǐxià fèiyòng:
Qǐyè wǎngyín fúwùfèi:
500,000 Yuènán dùn
Guójì zhuǎnzhàng shǒuxùfèi:
850,000 Yuènán dùn
Duǎnxìn tōngzhī fúwùfèi:
450,000 Yuènán dùn
Héjì:
1,800,000 Yuènán dùn
Đinh Thùy Dương: Em đã kiểm tra toàn bộ sao kê và phát hiện ngày 28/08/2026 ngân hàng tự động trừ:
Phí Internet Banking doanh nghiệp: 500.000 đồng
Phí chuyển tiền quốc tế: 850.000 đồng
Phí SMS Banking: 450.000 đồng
Tổng cộng: 1.800.000 đồng
阮明武:为什么账上没有记录?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishénme zhàng shàng méiyǒu jìlù?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao sổ kế toán chưa ghi nhận khoản này?
丁垂杨:因为银行没有单独发送付款申请,而是自动扣款,所以尚未入账。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi yínháng méiyǒu dāndú fāsòng fùkuǎn shēnqǐng, ér shì zìdòng kòukuǎn, suǒyǐ shàngwèi rùzhàng.
Đinh Thùy Dương: Vì đây là khoản phí ngân hàng tự động trích nên chưa được hạch toán.
调整分录
Tiáozhěng Fēnlù
Bút toán điều chỉnh
借:635 财务费用 1,800,000
贷:112 银行存款 1,800,000
阮明武:很好。会计主管必须定期检查银行手续费,否则容易造成账实不符。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Kuàijì zhǔguǎn bìxū dìngqī jiǎnchá yínháng shǒuxùfèi, fǒuzé róngyì zàochéng zhàngshí bùfú.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kế toán trưởng phải thường xuyên kiểm tra các khoản phí ngân hàng để tránh chênh lệch giữa sổ sách và thực tế.
第三部分:大额资金监控
Dì Sān Bùfèn: Dà’É Zījīn Jiānkòng
Phần 3: Giám sát Các Khoản Tiền Lớn
阮明武:作为未来的会计主管,你认为哪些交易需要特别关注?
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ rènwéi nǎxiē jiāoyì xūyào tèbié guānzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Với vai trò Kế toán trưởng tương lai, em nghĩ những giao dịch nào cần được giám sát đặc biệt?
丁垂杨:
金额超过200,000,000越南盾的付款业务;
国际汇款业务;
向新供应商付款业务;
董事会成员相关付款业务;
贷款和融资业务。
Dīng Chuí Yáng:
Jīn’é chāoguò 200,000,000 Yuènán dùn de fùkuǎn yèwù;
Guójì huìkuǎn yèwù;
Xiàng xīn gōngyìngshāng fùkuǎn yèwù;
Dǒngshìhuì chéngyuán xiāngguān fùkuǎn yèwù;
Dàikuǎn hé róngzī yèwù.
Đinh Thùy Dương: Các khoản thanh toán trên 200 triệu đồng, chuyển tiền quốc tế, thanh toán cho nhà cung cấp mới, giao dịch liên quan đến lãnh đạo và các khoản vay vốn đều cần được kiểm soát đặc biệt.
阮明武:非常好。CHINEMASTER目前规定:
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. CHINEMASTER mùqián guīdìng:
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hiện nay CHINEMASTER quy định:
资金审批制度
Zījīn Shěnpī Zhìdù
Quy định Phê duyệt Tài chính
50,000,000越南盾以下:
部门经理批准
50,000,000—200,000,000越南盾:
财务主管批准
200,000,000越南盾以上:
总经理批准
500,000,000越南盾以上:
总经理与董事会共同批准
丁垂杨:这样可以有效降低资金风险。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng kěyǐ yǒuxiào jiàngdī zījīn fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Quy trình này giúp giảm đáng kể rủi ro tài chính.
第四部分:未来会计主管能力培养
Dì Sì Bùfèn: Wèilái Kuàijì Zhǔguǎn Nénglì Péiyǎng
Phần 4: Đào tạo Năng lực Kế toán trưởng
阮明武:垂杨,你知道会计主管和普通会计最大的区别是什么吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ zhīdào kuàijì zhǔguǎn hé pǔtōng kuàijì zuì dà de qūbié shì shénme ma?
Nguyễn Minh Vũ: Em có biết điểm khác biệt lớn nhất giữa Kế toán trưởng và kế toán viên là gì không?
丁垂杨:会计主管不仅负责记账,还负责审核、监督、分析和决策支持。
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì zhǔguǎn bùjǐn fùzé jìzhàng, hái fùzé shěnhé, jiāndū, fēnxī hé juécè zhīchí.
Đinh Thùy Dương: Kế toán trưởng không chỉ ghi sổ mà còn phải kiểm tra, giám sát, phân tích và hỗ trợ ra quyết định.
阮明武:完全正确。未来你不仅要管理112账户,更要管理整个公司的资金流动情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Wèilái nǐ bùjǐn yào guǎnlǐ 112 zhànghù, gèng yào guǎnlǐ zhěnggè gōngsī de zījīn liúdòng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Trong tương lai, em không chỉ quản lý tài khoản 112 mà còn phải quản lý toàn bộ dòng tiền của công ty.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我会继续努力学习,争取早日胜任CHINEMASTER会计主管岗位。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ huì jìxù nǔlì xuéxí, zhēngqǔ zǎorì shèngrèn CHINEMASTER kuàijì zhǔguǎn gǎngwèi.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Em sẽ tiếp tục cố gắng học tập để sớm đảm nhiệm tốt vị trí Kế toán trưởng của CHINEMASTER.
阮明武:很好。下一课我们将正式学习“应收账款与应付账款会计”,进入企业资金循环管理的重要阶段。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng zhèngshì xuéxí “Yìngshōu Zhàngkuǎn Yǔ Yìngfù Zhàngkuǎn Kuàijì”, jìnrù qǐyè zījīn xúnhuán guǎnlǐ de zhòngyào jiēduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ bắt đầu phần Kế toán Công nợ Phải thu và Phải trả, một nội dung rất quan trọng trong quản lý dòng tiền doanh nghiệp.
在完成货币资金会计模块之后,阮明武总经理开始向丁垂杨讲解企业财务管理中的另一个核心内容——往来账款、借贷与融资管理。对于一家不断发展的教育企业来说,销售赊账、供应商欠款、员工借款、银行贷款以及合作伙伴往来款项都会频繁发生,因此必须建立完善的管理体系。
Zài wánchéng huòbì zījīn kuàijì mókuài zhī hòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè cáiwù guǎnlǐ zhōng de lìng yí gè héxīn nèiróng — wǎnglái zhàngkuǎn, jièdài yǔ róngzī guǎnlǐ. Duìyú yì jiā bùduàn fāzhǎn de jiàoyù qǐyè lái shuō, xiāoshòu shèzhàng, gōngyìngshāng qiànkuǎn, yuángōng jièkuǎn, yínháng dàikuǎn yǐjí hézuò huǒbàn wǎngláikuǎnxiàng dōu huì pínfán fāshēng, yīncǐ bìxū jiànlì wánshàn de guǎnlǐ tǐxì.
Sau khi hoàn thành phần Kế toán Vốn bằng Tiền, Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung trọng tâm tiếp theo của kế toán doanh nghiệp: Kế toán Công nợ, Cho vay và Vay nợ. Đây là một phần đặc biệt quan trọng vì mọi doanh nghiệp đều phát sinh các khoản phải thu, phải trả, tạm ứng, vay vốn và các giao dịch tín dụng khác.
第一部分:什么是往来账款
Dì Yī Bùfèn: Shénme Shì Wǎnglái Zhàngkuǎn
Phần 1: Khái niệm Công nợ
阮明武:垂杨,你知道什么叫做往来账款吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ zhīdào shénme jiào zuò wǎnglái zhàngkuǎn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em có biết công nợ là gì không?
丁垂杨:往来账款是企业与客户、供应商、员工、银行及其他组织之间形成的债权债务关系。
Dīng Chuí Yáng: Wǎnglái zhàngkuǎn shì qǐyè yǔ kèhù, gōngyìngshāng, yuángōng, yínháng jí qítā zǔzhī zhījiān xíngchéng de zhàiquán zhàiwù guānxì.
Đinh Thùy Dương: Công nợ là các quan hệ phải thu và phải trả phát sinh giữa doanh nghiệp với khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên, ngân hàng và các tổ chức khác.
阮明武:非常正确。那么对于CHINEMASTER来说,最常见的往来账款有哪些?
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Nàme duìyú CHINEMASTER lái shuō, zuì chángjiàn de wǎnglái zhàngkuǎn yǒu nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Rất chính xác. Vậy tại CHINEMASTER, những khoản công nợ phổ biến là gì?
丁垂杨:
第一,客户购买教材后的应收账款;
第二,应付印刷厂和设备供应商货款;
第三,员工暂付款与报销款;
第四,银行贷款;
第五,合作单位往来款。
Dīng Chuí Yáng:
Dì Yī, kèhù gòumǎi jiàocái hòu de yìngshōu zhàngkuǎn;
Dì Èr, yìngfù yìnshuāchǎng hé shèbèi gōngyìngshāng huòkuǎn;
Dì Sān, yuángōng zànfùkuǎn yǔ bàoxiāokuǎn;
Dì Sì, yínháng dàikuǎn;
Dì Wǔ, hézuò dānwèi wǎngláikuǎn.
Đinh Thùy Dương:
Công nợ phải thu khách hàng mua giáo trình;
Công nợ phải trả nhà in và nhà cung cấp thiết bị;
Các khoản tạm ứng và thanh toán với nhân viên;
Các khoản vay ngân hàng;
Các khoản phải thu, phải trả với đối tác.
第二部分:应收账款管理(131账户)
Dì Èr Bùfèn: Yìngshōu Zhàngkuǎn Guǎnlǐ (131 Zhànghù)
Phần 2: Kế toán Phải thu Khách hàng (TK 131)
阮明武:下面我们学习应收账款。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí yìngshōu zhàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta học về công nợ phải thu khách hàng.
阮明武:2026年9月5日,河内工业大学采购教材一批。
Ruǎn Míng Wǔ: 2026 nián 9 yuè 5 rì, Hénèi Gōngyè Dàxué cǎigòu jiàocái yì pī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 05/09/2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội mua một lô giáo trình.
销售资料
Xiāoshòu Zīliào
Thông tin bán hàng
教材数量:
2,000册
单价:
350,000越南盾
销售金额:
700,000,000越南盾
增值税:
70,000,000越南盾
合计:
770,000,000越南盾
阮明武:客户只支付了270,000,000越南盾,剩余部分下个月支付。
Ruǎn Míng Wǔ: Kèhù zhǐ zhīfù le 270,000,000 Yuènán dùn, shèngyú bùfen xià gè yuè zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng chỉ thanh toán trước 270.000.000 đồng, phần còn lại sẽ thanh toán vào tháng sau.
丁垂杨:因此形成应收账款500,000,000越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yīncǐ xíngchéng yìngshōu zhàngkuǎn 500,000,000 Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy phát sinh khoản phải thu khách hàng là 500.000.000 đồng.
会计分录
借:112 银行存款 270,000,000
借:131 应收账款——河内工业大学 500,000,000
贷:511 主营业务收入 700,000,000
贷:3331 应交增值税 70,000,000
阮明武:非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第三部分:应付账款管理(331账户)
Dì Sān Bùfèn: Yìngfù Zhàngkuǎn Guǎnlǐ (331 Zhànghù)
Phần 3: Kế toán Phải trả Nhà cung cấp (TK 331)
阮明武:现在学习应付账款。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài xuéxí yìngfù zhàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta học về công nợ phải trả.
采购业务
2026年9月8日
CHINEMASTER采购教材纸张。
供应商:
河内纸业集团
采购金额:
420,000,000越南盾
增值税:
42,000,000越南盾
总金额:
462,000,000越南盾
付款条件:
60天后付款
丁垂杨:公司收到货物但尚未付款,因此形成应付账款。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī shōudào huòwù dàn shàngwèi fùkuǎn, yīncǐ xíngchéng yìngfù zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Công ty đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán nên phát sinh khoản phải trả nhà cung cấp.
会计分录
借:152 原材料 420,000,000
借:1331 可抵扣增值税 42,000,000
贷:331 应付账款——河内纸业集团 462,000,000
第四部分:企业借款给员工
Dì Sì Bùfèn: Qǐyè Jièkuǎn Gěi Yuángōng
Phần 4: Doanh nghiệp Cho Nhân viên Vay/Tạm ứng
阮明武:接下来学习员工借款业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlái xuéxí yuángōng jièkuǎn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo là nghiệp vụ cho nhân viên tạm ứng.
业务资料
2026年9月10日
市场部经理黄秋霞申请出差广州参加教育展会。
申请暂付款:
35,000,000越南盾
丁垂杨:公司支付暂付款后,形成员工欠公司的款项。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī zhīfù zànfùkuǎn hòu, xíngchéng yuángōng qiàn gōngsī de kuǎnxiàng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi tạm ứng, nhân viên có trách nhiệm quyết toán với công ty.
会计分录
借:141 暂付款——黄秋霞 35,000,000
贷:111 库存现金 35,000,000
第五部分:银行贷款业务(341账户)
Dì Wǔ Bùfèn: Yínháng Dàikuǎn Yèwù (341 Zhànghù)
Phần 5: Kế toán Vay Ngân hàng (TK 341)
阮明武:企业发展过程中,经常需要融资。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè fāzhǎn guòchéng zhōng, jīngcháng xūyào róngzī.
Nguyễn Minh Vũ: Trong quá trình phát triển, doanh nghiệp thường phải huy động vốn.
贷款资料
贷款银行:
Vietcombank
贷款金额:
2,000,000,000越南盾
贷款期限:
24个月
年利率:
8.2%
贷款用途:
扩建培训中心
丁垂杨:银行放款后,公司资金增加,同时负债增加。
Dīng Chuí Yáng: Yínháng fàngkuǎn hòu, gōngsī zījīn zēngjiā, tóngshí fùzhài zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận tiền vay, tài sản và nợ phải trả cùng tăng.
会计分录
借:112 银行存款 2,000,000,000
贷:341 长期借款 2,000,000,000
第六部分:偿还银行贷款
Dì Liù Bùfèn: Chánghuán Yínháng Dàikuǎn
Phần 6: Trả Nợ Vay Ngân hàng
业务资料
2026年9月30日
偿还贷款本金:
100,000,000越南盾
支付贷款利息:
13,666,667越南盾
丁垂杨:本金和利息必须分别核算。
Dīng Chuí Yáng: Běnjīn hé lìxī bìxū fēnbié hésuàn.
Đinh Thùy Dương: Phần gốc và phần lãi phải được hạch toán riêng.
会计分录
借:341 长期借款 100,000,000
借:635 财务费用 13,666,667
贷:112 银行存款 113,666,667
阮明武:很好。今天我们正式进入企业往来账款管理领域。未来作为CHINEMASTER的会计主管,你不仅要知道企业有多少钱,更要知道谁欠公司钱、公司欠谁钱、什么时候收款、什么时候付款,以及每一笔借款和贷款的具体情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Jīntiān wǒmen zhèngshì jìnrù qǐyè wǎnglái zhàngkuǎn guǎnlǐ lǐngyù. Wèilái zuòwéi CHINEMASTER de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bùjǐn yào zhīdào qǐyè yǒu duōshǎo qián, gèng yào zhīdào shéi qiàn gōngsī qián, gōngsī qiàn shéi qián, shénme shíhòu shōukuǎn, shénme shíhòu fùkuǎn, yǐjí měi yì bǐ jièkuǎn hé dàikuǎn de jùtǐ qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hôm nay chúng ta đã chính thức bước vào lĩnh vực quản lý công nợ doanh nghiệp. Trong tương lai, em không chỉ cần biết công ty có bao nhiêu tiền mà còn phải biết ai đang nợ công ty, công ty đang nợ ai, khi nào phải thu tiền, khi nào phải thanh toán và tình trạng của từng khoản vay. Đây chính là nền tảng quan trọng của một Kế toán trưởng chuyên nghiệp.
在上一课中,丁垂杨已经学习了应收账款、应付账款以及企业借款和贷款业务。今天,阮明武总经理将进一步讲解企业各种应收款项的管理方法,包括客户欠款、员工暂付款、其他应收款以及坏账管理等重要内容。
Zài shàng yī kè zhōng, Dīng Chuí Yáng yǐjīng xuéxí le yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn yǐjí qǐyè jièkuǎn hé dàikuǎn yèwù. Jīntiān, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jiāng jìnyībù jiǎngjiě qǐyè gè zhǒng yìngshōu kuǎnxiàng de guǎnlǐ fāngfǎ, bāokuò kèhù qiànkuǎn, yuángōng zànfùkuǎn, qítā yìngshōukuǎn yǐjí huàizhàng guǎnlǐ děng zhòngyào nèiróng.
Ở bài học trước, Đinh Thùy Dương đã được học về công nợ phải thu, phải trả và các khoản vay của doanh nghiệp. Hôm nay, Nguyễn Minh Vũ sẽ hướng dẫn chi tiết hơn về Kế toán các khoản phải thu, một trong những nội dung quan trọng nhất trong quản lý tài chính doanh nghiệp.
第一部分:什么是应收款项
Dì Yī Bùfèn: Shénme Shì Yìngshōu Kuǎnxiàng
Phần 1: Khái niệm Các khoản Phải thu
阮明武:垂杨,你知道什么是应收款项吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ zhīdào shénme shì yìngshōu kuǎnxiàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em hiểu như thế nào về các khoản phải thu?
丁垂杨:应收款项是企业未来有权向客户、员工、合作伙伴或者其他单位收取的款项。
Dīng Chuí Yáng: Yìngshōu kuǎnxiàng shì qǐyè wèilái yǒu quán xiàng kèhù, yuángōng, hézuò huǒbàn huòzhě qítā dānwèi shōuqǔ de kuǎnxiàng.
Đinh Thùy Dương: Các khoản phải thu là những khoản tiền mà doanh nghiệp có quyền thu hồi trong tương lai từ khách hàng, nhân viên, đối tác hoặc các tổ chức khác.
阮明武:非常正确。对于CHINEMASTER来说,应收款项主要包括哪些内容?
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Duìyú CHINEMASTER lái shuō, yìngshōu kuǎnxiàng zhǔyào bāokuò nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Rất đúng. Đối với CHINEMASTER, các khoản phải thu chủ yếu gồm những gì?
丁垂杨:
客户欠款;
员工暂付款;
押金保证金;
合作伙伴欠款;
其他应收款。
Dīng Chuí Yáng:
Kèhù qiànkuǎn;
Yuángōng zànfùkuǎn;
Yājīn bǎozhèngjīn;
Hézuò huǒbàn qiànkuǎn;
Qítā yìngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương:
Công nợ khách hàng;
Các khoản tạm ứng nhân viên;
Tiền ký quỹ, ký cược;
Các khoản phải thu đối tác;
Các khoản phải thu khác.
第二部分:应收账款(131账户)
Dì Èr Bùfèn: Yìngshōu Zhàngkuǎn (131 Zhànghù)
Phần 2: Phải thu Khách hàng (TK 131)
阮明武:我们先学习最重要的131账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen xiān xuéxí zuì zhòngyào de 131 zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta học tài khoản quan trọng nhất là TK 131.
实际案例一
Shíjì Ànlì Yī
Tình huống thực tế 1
2026年10月05日
河内国家大学向CHINEMASTER购买《高级商务汉语》教材。
数量:
3,000册
单价:
280,000越南盾
货款:
840,000,000越南盾
增值税:
84,000,000越南盾
总金额:
924,000,000越南盾
客户付款情况
签订合同当天支付:
300,000,000越南盾
剩余欠款:
624,000,000越南盾
付款期限:
60天
阮明武:请做会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng zuò kuàijì fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy định khoản nghiệp vụ này.
丁垂杨:
借:112 银行存款 300,000,000
借:131 应收账款——河内国家大学 624,000,000
贷:511 主营业务收入 840,000,000
贷:3331 应交增值税 84,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 112 Yínháng Cúnkuǎn 300,000,000
Jiè: 131 Yìngshōu Zhàngkuǎn 624,000,000
Dài: 511 Zhǔyíng Yèwù Shōurù 840,000,000
Dài: 3331 Yìngjiāo Zēngzhíshuì 84,000,000
Đinh Thùy Dương: Đây là bút toán ghi nhận doanh thu và khoản phải thu khách hàng.
阮明武:非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第三部分:收回客户欠款
Dì Sān Bùfèn: Shōuhuí Kèhù Qiànkuǎn
Phần 3: Thu hồi Công nợ Khách hàng
实际案例二
2026年11月30日
河内国家大学支付剩余货款:
624,000,000越南盾
通过Vietcombank转账。
阮明武:客户付款后如何处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Kèhù fùkuǎn hòu rúhé chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi khách hàng thanh toán, em hạch toán như thế nào?
丁垂杨:
借:112 银行存款 624,000,000
贷:131 应收账款——河内国家大学 624,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 112 Yínháng Cúnkuǎn 624,000,000
Dài: 131 Yìngshōu Zhàngkuǎn 624,000,000
Đinh Thùy Dương: Khi khách hàng trả tiền, tiền gửi ngân hàng tăng và công nợ phải thu giảm.
第四部分:员工暂付款(141账户)
Dì Sì Bùfèn: Yuángōng Zànfùkuǎn (141 Zhànghù)
Phần 4: Tạm ứng Nhân viên (TK 141)
阮明武:下面学习员工暂付款业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn xuéxí yuángōng zànfùkuǎn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo là các khoản tạm ứng nhân viên.
实际案例三
2026年10月15日
市场部经理黄秋霞前往上海参加国际教育展。
申请暂付款:
50,000,000越南盾
支付方式:
银行转账
丁垂杨:员工领取暂付款以后,公司形成应收款。
Dīng Chuí Yáng: Yuángōng lǐngqǔ zànfùkuǎn yǐhòu, gōngsī xíngchéng yìngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhân viên nhận tiền tạm ứng, doanh nghiệp phát sinh khoản phải thu nội bộ.
会计分录
借:141 暂付款——黄秋霞 50,000,000
贷:112 银行存款 50,000,000
第五部分:员工报销与结算
Dì Wǔ Bùfèn: Yuángōng Bàoxiāo Yǔ Jiésuàn
Phần 5: Quyết toán Tạm ứng
实际案例四
出差结束后,
黄秋霞提交费用明细:
机票:
18,000,000
酒店:
12,500,000
交通费:
3,200,000
餐饮费:
2,300,000
展会门票:
4,000,000
合计:
40,000,000越南盾
剩余退回:
10,000,000越南盾
阮明武:请完成结算分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng wánchéng jiésuàn fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy thực hiện bút toán quyết toán tạm ứng.
丁垂杨:
借:642 管理费用 40,000,000
借:111 现金 10,000,000
贷:141 暂付款——黄秋霞 50,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 642 Guǎnlǐ Fèiyòng 40,000,000
Jiè: 111 Xiànjīn 10,000,000
Dài: 141 Zànfùkuǎn——Huáng Qiūxiá 50,000,000
Đinh Thùy Dương: Chi phí thực tế được ghi nhận vào chi phí quản lý, phần tiền thừa được hoàn lại quỹ công ty.
第六部分:其他应收款(138账户)
Dì Liù Bùfèn: Qítā Yìngshōukuǎn (138 Zhànghù)
Phần 6: Các Khoản Phải Thu Khác (TK 138)
实际案例五
2026年10月20日
CHINEMASTER đặt cọc thuê thêm văn phòng đào tạo mới。
押金:
120,000,000越南盾
付款方式:
银行转账
阮明武:这属于什么性质的款项?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shǔyú shénme xìngzhì de kuǎnxiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản này thuộc loại nào?
丁垂杨:属于企业未来可以收回的押金,因此记录为其他应收款。
Dīng Chuí Yáng: Shǔyú qǐyè wèilái kěyǐ shōuhuí de yājīn, yīncǐ jìlù wéi qítā yìngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đây là khoản đặt cọc có thể thu hồi trong tương lai nên được ghi nhận là khoản phải thu khác.
会计分录
借:138 其他应收款 120,000,000
贷:112 银行存款 120,000,000
第七部分:应收账款账龄分析
Dì Qī Bùfèn: Yìngshōu Zhàngkuǎn Zhànglíng Fēnxī
Phần 7: Phân tích Tuổi nợ Công nợ Phải thu
阮明武:作为未来会计主管,你知道为什么要进行账龄分析吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi wèilái kuàijì zhǔguǎn, nǐ zhīdào wèishénme yào jìnxíng zhànglíng fēnxī ma?
Nguyễn Minh Vũ: Là Kế toán trưởng tương lai, em có biết vì sao phải phân tích tuổi nợ không?
丁垂杨:因为账龄分析可以帮助企业发现逾期欠款和坏账风险。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi zhànglíng fēnxī kěyǐ bāngzhù qǐyè fāxiàn yúqī qiànkuǎn hé huàizhàng fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Vì phân tích tuổi nợ giúp doanh nghiệp phát hiện công nợ quá hạn và rủi ro nợ xấu.
CHINEMASTER应收账款分析表
客户名称 Khách hàng 金额(VND) 账龄
河内国家大学 ĐH Quốc gia Hà Nội 624,000,000 30天
河内工业大学 ĐH Công nghiệp Hà Nội 500,000,000 45天
外语大学 ĐH Ngoại ngữ 350,000,000 75天
商业大学 ĐH Thương mại 180,000,000 120天
阮明武:超过90天的欠款需要重点跟踪。
Ruǎn Míng Wǔ: Chāoguò 90 tiān de qiànkuǎn xūyào zhòngdiǎn gēnzōng.
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản nợ quá 90 ngày cần được theo dõi đặc biệt.
丁垂杨:我明白了。会计不仅要记录应收款,更要主动管理和催收应收款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbái le. Kuàijì bùjǐn yào jìlù yìngshōukuǎn, gèng yào zhǔdòng guǎnlǐ hé cuīshōu yìngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Kế toán không chỉ ghi nhận các khoản phải thu mà còn phải chủ động quản lý và theo dõi việc thu hồi công nợ.
阮明武:很好。下一课我们将学习《应付账款会计实务》,包括供应商管理、付款计划制定以及企业信用管理。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí 《Yìngfù Zhàngkuǎn Kuàijì Shíwù》, bāokuò gōngyìngshāng guǎnlǐ, fùkuǎn jìhuà zhìdìng yǐjí qǐyè xìnyòng guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về Kế toán các khoản phải trả, bao gồm quản lý nhà cung cấp, lập kế hoạch thanh toán và quản trị uy tín tín dụng doanh nghiệp.
随着CHINEMASTER教育集团业务规模不断扩大,公司与许多大学、培训中心以及教育合作伙伴建立了长期合作关系。在特殊情况下,公司可能会向信誉良好的合作客户提供短期资金支持。因此,作为未来的会计主管,丁垂杨必须掌握客户借款业务的管理流程、合同管理、资金控制以及会计核算方法。
Suízhe CHINEMASTER Jiàoyù Jítuán yèwù guīmó bùduàn kuòdà, gōngsī yǔ xǔduō dàxué, péixùn zhōngxīn yǐjí jiàoyù hézuò huǒbàn jiànlì le chángqī hézuò guānxì. Zài tèshū qíngkuàng xià, gōngsī kěnéng huì xiàng xìnyù liánghǎo de hézuò kèhù tígōng duǎnqī zījīn zhīchí. Yīncǐ, zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bìxū zhǎngwò kèhù jièkuǎn yèwù de guǎnlǐ liúchéng, hétóng guǎnlǐ, zījīn kòngzhì yǐjí kuàijì hésuàn fāngfǎ.
Cùng với sự phát triển của CHINEMASTER, công ty đã xây dựng được nhiều mối quan hệ hợp tác lâu dài với các trường đại học và trung tâm đào tạo. Trong một số trường hợp đặc biệt, công ty có thể hỗ trợ đối tác bằng các khoản vay ngắn hạn. Vì vậy, Đinh Thùy Dương cần nắm vững quy trình quản lý hồ sơ vay, hợp đồng vay và theo dõi công nợ vay.
第一部分:客户申请短期借款
Dì Yī Bùfèn: Kèhù Shēnqǐng Duǎnqī Jièkuǎn
Phần 1: Khách hàng Đề nghị Vay ngắn hạn
阮明武:垂杨,今天我们学习客户短期借款业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen xuéxí kèhù duǎnqī jièkuǎn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta sẽ học về nghiệp vụ cho khách hàng vay ngắn hạn.
丁垂杨:企业向客户借出资金时,需要先审核客户资格吗?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè xiàng kèhù jièchū zījīn shí, xūyào xiān shěnhé kèhù zīgé ma?
Đinh Thùy Dương: Khi doanh nghiệp cho khách hàng vay tiền thì có cần thẩm định khách hàng trước không ạ?
阮明武:当然需要,而且必须非常严格。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán xūyào, érqiě bìxū fēicháng yángé.
Nguyễn Minh Vũ: Chắc chắn phải thẩm định, và phải thực hiện rất chặt chẽ.
实际案例
2026年10月25日
河内国际汉语培训中心向CHINEMASTER提出借款申请。
申请金额:
300,000,000越南盾
借款期限:
06个月
借款用途:
装修教学中心
年利率:
8%
预计还款日期:
2027年4月25日
丁垂杨:首先需要收集哪些资料?
Dīng Chuí Yáng: Shǒuxiān xūyào shōují nǎxiē zīliào?
Đinh Thùy Dương: Trước tiên cần thu thập những hồ sơ gì?
第二部分:借款档案
Dì Èr Bùfèn: Jièkuǎn Dàng’àn
Phần 2: Hồ sơ vay
阮明武:客户借款必须建立完整档案。
Ruǎn Míng Wǔ: Kèhù jièkuǎn bìxū jiànlì wánzhěng dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi khách hàng vay vốn phải lập đầy đủ hồ sơ vay.
借款资料清单
Jièkuǎn Zīliào Qīngdān
Danh mục hồ sơ vay
1. 借款申请书
Jièkuǎn Shēnqǐngshū
Giấy đề nghị vay vốn
借款金额:
300,000,000越南盾
借款用途:
教学中心装修
借款期限:
6个月
2. 营业执照复印件
Yíngyè Zhízhào Fùyìnjiàn
Bản sao giấy phép kinh doanh
3. 法人身份证件
Fǎrén Shēnfèn Zhèngjiàn
Giấy tờ pháp lý của người đại diện
4. 财务报表
Cáiwù Bàobiǎo
Báo cáo tài chính
近两年财务报表
资产负债表
利润表
现金流量表
5. 董事会批准文件
Dǒngshìhuì Pīzhǔn Wénjiàn
Biên bản phê duyệt của Ban Giám đốc
丁垂杨:这些资料主要用于评估客户偿债能力。
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē zīliào zhǔyào yòngyú pínggū kèhù chángzhài nénglì.
Đinh Thùy Dương: Những hồ sơ này nhằm đánh giá khả năng thanh toán nợ của khách hàng.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第三部分:借款合同
Dì Sān Bùfèn: Jièkuǎn Hétóng
Phần 3: Hợp đồng vay
阮明武:审核完成后,需要签订借款合同。
Ruǎn Míng Wǔ: Shěnhé wánchéng hòu, xūyào qiāndìng jièkuǎn hétóng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thẩm định xong phải ký hợp đồng vay.
借款合同主要内容
Jièkuǎn Hétóng Zhǔyào Nèiróng
Nội dung chính của Hợp đồng vay
合同编号:
CV-2026-1025
借款方:
河内国际汉语培训中心
出借方:
CHINEMASTER教育集团
借款金额:
300,000,000越南盾
借款期限:
2026年10月25日至2027年4月25日
利率:
8%/年
利息计算:
300,000,000 × 8% × 6/12
=
12,000,000越南盾
到期应收总金额:
312,000,000越南盾
还款方式:
一次性归还本金和利息
丁垂杨:借款合同是未来追讨债权的重要法律依据。
Dīng Chuí Yáng: Jièkuǎn hétóng shì wèilái zhuīdǎo zhàiquán de zhòngyào fǎlǜ yījù.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng vay là căn cứ pháp lý quan trọng để thu hồi nợ sau này.
阮明武:没错。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第四部分:发放借款
Dì Sì Bùfèn: Fāfàng Jièkuǎn
Phần 4: Giải ngân Khoản vay
阮明武:董事会批准后,公司通过银行转账发放贷款。
Ruǎn Míng Wǔ: Dǒngshìhuì pīzhǔn hòu, gōngsī tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fāfàng dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi được phê duyệt, công ty giải ngân bằng chuyển khoản ngân hàng.
付款资料
付款日期:
2026年10月25日
付款金额:
300,000,000越南盾
银行:
Vietcombank
付款方式:
银行转账
丁垂杨:此时形成企业应收债权。
Dīng Chuí Yáng: Cǐshí xíngchéng qǐyè yìngshōu zhàiquán.
Đinh Thùy Dương: Lúc này phát sinh một khoản phải thu từ khách hàng.
会计分录
借:1388 其他应收款——河内国际汉语培训中心 300,000,000
贷:112 银行存款 300,000,000
第五部分:应收利息管理
Dì Wǔ Bùfèn: Yìngshōu Lìxī Guǎnlǐ
Phần 5: Theo dõi Lãi phải thu
阮明武:借款期间还要跟踪应收利息。
Ruǎn Míng Wǔ: Jièkuǎn qījiān hái yào gēnzōng yìngshōu lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Trong thời gian cho vay còn phải theo dõi lãi phải thu.
利息计算
本金:
300,000,000
年利率:
8%
期限:
6个月
应收利息:
12,000,000越南盾
月度利息
12,000,000 ÷ 6
=
2,000,000越南盾/月
月末计提利息
借:1388 其他应收款——应收利息 2,000,000
贷:515 财务收入——利息收入 2,000,000
丁垂杨:这样可以正确反映公司的财务收入。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng kěyǐ zhèngquè fǎnyìng gōngsī de cáiwù shōurù.
Đinh Thùy Dương: Như vậy sẽ phản ánh chính xác doanh thu tài chính của công ty.
第六部分:往来账跟踪管理
Dì Liù Bùfèn: Wǎnglái Zhàng Gēnzōng Guǎnlǐ
Phần 6: Theo dõi Công nợ
阮明武:作为未来会计主管,你必须建立借款跟踪表。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi wèilái kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū jiànlì jièkuǎn gēnzōng biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Với vai trò Kế toán trưởng tương lai, em phải lập bảng theo dõi công nợ vay.
借款跟踪表
Jièkuǎn Gēnzōng Biǎo
Bảng theo dõi khoản vay
客户名称 Khách hàng 本金 利息 到期日
河内国际汉语培训中心 Trung tâm Hán ngữ Quốc tế Hà Nội 300,000,000 12,000,000 25/04/2027
北宁语言学院 Học viện Ngôn ngữ Bắc Ninh 200,000,000 8,000,000 15/03/2027
海防教育中心 Trung tâm Giáo dục Hải Phòng 150,000,000 6,500,000 20/02/2027
总借款余额
650,000,000越南盾
应收利息总额
26,500,000越南盾
丁垂杨:每个月都要核对借款余额和利息收入情况。
Dīng Chuí Yáng: Měi gè yuè dōu yào héduì jièkuǎn yú’é hé lìxī shōurù qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Mỗi tháng đều phải đối chiếu dư nợ cho vay và lãi phải thu.
阮明武:很好。如果客户到期未付款怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Rúguǒ kèhù dàoqī wèi fùkuǎn zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nếu khách hàng đến hạn mà chưa trả tiền thì sao?
丁垂杨:首先发送催款通知,然后联系客户确认还款计划,必要时启动法律程序。
Dīng Chuí Yáng: Shǒuxiān fāsòng cuīkuǎn tōngzhī, ránhòu liánxì kèhù quèrèn huánkuǎn jìhuà, bìyào shí qǐdòng fǎlǜ chéngxù.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên gửi thông báo nhắc nợ, sau đó làm việc với khách hàng về kế hoạch trả nợ, và nếu cần thì thực hiện các biện pháp pháp lý.
阮明武:非常好。作为会计主管,不仅要记录借款业务,更要管理风险,确保公司资金能够安全收回。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Zuòwéi kuàijì zhǔguǎn, bùjǐn yào jìlù jièkuǎn yèwù, gèng yào guǎnlǐ fēngxiǎn, quèbǎo gōngsī zījīn nénggòu ānquán shōuhuí.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Là Kế toán trưởng, em không chỉ ghi nhận các khoản cho vay mà còn phải quản lý rủi ro để bảo đảm công ty thu hồi được vốn và lãi đúng hạn.
随着CHINEMASTER教育集团不断扩大教材印刷、仓储物流以及培训设备业务,公司需要长期租赁大型厂房和仓库。在实际经营中,企业有时会与厂房业主签订长期合作协议,并提供长期资金支持。因此,作为未来的会计主管,丁垂杨必须掌握长期应收款、长期借款以及财务报表列报的相关知识。
Suízhe CHINEMASTER Jiàoyù Jítuán bùduàn kuòdà jiàocái yìnshuā, cāngchǔ wùliú yǐjí péixùn shèbèi yèwù, gōngsī xūyào chángqī zūlìn dàxíng chǎngfáng hé cāngkù. Zài shíjì jīngyíng zhōng, qǐyè yǒushí huì yǔ chǎngfáng yèzhǔ qiāndìng chángqī hézuò xiéyì, bìng tígōng chángqī zījīn zhīchí. Yīncǐ, zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bìxū zhǎngwò chángqī yìngshōukuǎn, chángqī jièkuǎn yǐjí cáiwù bàobiǎo lièbào de xiāngguān zhīshi.
Cùng với sự phát triển của CHINEMASTER, công ty phải thuê dài hạn các nhà xưởng và kho hàng phục vụ hoạt động sản xuất, lưu trữ giáo trình và thiết bị đào tạo. Trong một số trường hợp, doanh nghiệp có thể hỗ trợ tài chính dài hạn cho chủ nhà xưởng nhằm bảo đảm quyền sử dụng mặt bằng ổn định. Vì vậy, Đinh Thùy Dương cần nắm vững cách xác định khoản phải thu dài hạn, hạch toán và trình bày trên báo cáo tài chính.
第一部分:确定长期应收款
Dì Yī Bùfèn: Quèdìng Chángqī Yìngshōukuǎn
Phần 1: Xác định Khoản Phải Thu Dài Hạn
阮明武:垂杨,我们先学习什么情况下会形成长期应收款。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí shénme qíngkuàng xià huì xíngchéng chángqī yìngshōukuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta học cách xác định khoản phải thu dài hạn.
丁垂杨:通常是企业借出资金,并且预计一年以上才能收回。
Dīng Chuí Yáng: Tōngcháng shì qǐyè jièchū zījīn, bìngqiě yùjì yì nián yǐshàng cái néng shōuhuí.
Đinh Thùy Dương: Thông thường đó là các khoản doanh nghiệp cho vay hoặc ứng trước mà thời gian thu hồi trên một năm.
阮明武:非常正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
实际案例
Shíjì Ànlì
Tình huống thực tế
2026年11月01日
CHINEMASTER与北宁教育工业园厂房业主签订长期合作协议。
厂房面积:
3,500平方米
租赁期限:
10年
为了帮助业主升级消防系统和仓储设施,
CHINEMASTER向业主提供长期借款:
3,000,000,000越南盾
借款期限:
5年
年利率:
7%
到期一次性偿还本金
每年支付利息一次
丁垂杨:因为收款期限超过一年,所以属于长期应收款。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi shōukuǎn qīxiàn chāoguò yì nián, suǒyǐ shǔyú chángqī yìngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Vì thời hạn thu hồi trên một năm nên đây là khoản phải thu dài hạn.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第二部分:签订借款合同
Dì Èr Bùfèn: Qiāndìng Jièkuǎn Hétóng
Phần 2: Ký Hợp đồng Cho vay
阮明武:在支付资金之前,必须签署正式借款合同。
Ruǎn Míng Wǔ: Zài zhīfù zījīn zhīqián, bìxū qiānshǔ zhèngshì jièkuǎn hétóng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi giải ngân phải ký hợp đồng vay vốn chính thức.
借款合同主要内容
合同编号:
CVDH-2026-1101
借款金额:
3,000,000,000越南盾
借款期限:
5年
借款日期:
01/11/2026
到期日期:
01/11/2031
年利率:
7%
利息支付方式:
每年支付一次
担保资产:
厂房使用权及仓储设备
违约利率:
12%/年
丁垂杨:合同中必须明确还款期限和担保资产。
Dīng Chuí Yáng: Hétóng zhōng bìxū míngquè huánkuǎn qīxiàn hé dānbǎo zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Trong hợp đồng phải quy định rõ thời hạn thanh toán và tài sản bảo đảm.
阮明武:这是控制风险的重要措施。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì kòngzhì fēngxiǎn de zhòngyào cuòshī.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là biện pháp quan trọng để kiểm soát rủi ro.
第三部分:发放长期借款
Dì Sān Bùfèn: Fāfàng Chángqī Jièkuǎn
Phần 3: Giải ngân Khoản vay Dài hạn
放款资料
放款日期:
01/11/2026
借款金额:
3,000,000,000越南盾
银行:
Vietcombank
付款方式:
银行转账
阮明武:资金已经转给厂房业主,请进行会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Zījīn yǐjīng zhuǎn gěi chǎngfáng yèzhǔ, qǐng jìnxíng kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền đã được chuyển cho chủ nhà xưởng, em hãy thực hiện hạch toán.
丁垂杨:企业形成长期债权,因此记录长期应收款。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè xíngchéng chángqī zhàiquán, yīncǐ jìlù chángqī yìngshōukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Doanh nghiệp hình thành quyền đòi nợ dài hạn nên ghi nhận khoản phải thu dài hạn.
会计分录
借:244 长期应收款——北宁教育工业园业主 3,000,000,000
贷:112 银行存款 3,000,000,000
第四部分:确认应收利息收入
Dì Sì Bùfèn: Quèrèn Yìngshōu Lìxī Shōurù
Phần 4: Ghi nhận Lãi phải thu
阮明武:现在计算每年的利息收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài jìsuàn měi nián de lìxī shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta tính khoản lãi phải thu hàng năm.
利息计算
本金:
3,000,000,000
年利率:
7%
年度利息:
210,000,000越南盾
计算公式
3,000,000,000 × 7%
=
210,000,000越南盾
丁垂杨:每年年底需要确认应收利息。
Dīng Chuí Yáng: Měi nián niándǐ xūyào quèrèn yìngshōu lìxī.
Đinh Thùy Dương: Cuối mỗi năm cần ghi nhận khoản lãi phải thu.
年末计提利息
借:1388 其他应收款——应收利息 210,000,000
贷:515 财务收入——利息收入 210,000,000
第五部分:收到利息
Dì Wǔ Bùfèn: Shōudào Lìxī
Phần 5: Thu Tiền Lãi
实际情况
2027年11月01日
厂房业主支付第一年利息:
210,000,000越南盾
通过银行转账支付。
阮明武:收到利息后如何处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào lìxī hòu rúhé chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận tiền lãi thì hạch toán thế nào?
丁垂杨:
借:112 银行存款 210,000,000
贷:1388 其他应收款——应收利息 210,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 112 Yínháng Cúnkuǎn 210,000,000
Dài: 1388 Qítā Yìngshōukuǎn——Yìngshōu Lìxī 210,000,000
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng tăng và khoản lãi phải thu giảm.
第六部分:财务报表列报
Dì Liù Bùfèn: Cáiwù Bàobiǎo Lièbào
Phần 6: Trình bày trên Báo cáo Tài chính
阮明武:长期借款给别人后,在财务报表上如何体现?
Ruǎn Míng Wǔ: Chángqī jièkuǎn gěi biérén hòu, zài cáiwù bàobiǎo shàng rúhé tǐxiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi cho vay dài hạn thì khoản này được trình bày trên báo cáo tài chính như thế nào?
丁垂杨:应当列入长期资产中的长期应收款项目。
Dīng Chuí Yáng: Yīngdāng lièrù chángqī zīchǎn zhōng de chángqī yìngshōukuǎn xiàngmù.
Đinh Thùy Dương: Khoản này được trình bày trong phần tài sản dài hạn, chỉ tiêu phải thu dài hạn.
资产负债表
非流动资产
长期应收款:
3,000,000,000越南盾
应收利息:
210,000,000越南盾
长期应收款合计:
3,210,000,000越南盾
Zīchǎn Fùzhài Biǎo
Fēi Liúdòng Zīchǎn
Chángqī Yìngshōukuǎn:
3,000,000,000 Yuènán dùn
Yìngshōu Lìxī:
210,000,000 Yuènán dùn
Chángqī Yìngshōukuǎn Héjì:
3,210,000,000 Yuènán dùn
Bảng cân đối kế toán
Tài sản dài hạn
Phải thu dài hạn: 3.000.000.000 đồng
Lãi phải thu: 210.000.000 đồng
Tổng phải thu dài hạn: 3.210.000.000 đồng
阮明武:如果未来一年内将收回本金,需要怎么处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ wèilái yì nián nèi jiāng shōuhuí běnjīn, xūyào zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khoản vay sẽ được thu hồi trong vòng 12 tháng tới thì xử lý thế nào?
丁垂杨:应将长期应收款转入短期应收款进行管理。
Dīng Chuí Yáng: Yīng jiāng chángqī yìngshōukuǎn zhuǎnrù duǎnqī yìngshōukuǎn jìnxíng guǎnlǐ.
Đinh Thùy Dương: Cần chuyển khoản phải thu dài hạn sang phải thu ngắn hạn để theo dõi.
转分类分录
借:1388 其他应收款 3,000,000,000
贷:244 长期应收款 3,000,000,000
阮明武:很好。作为未来CHINEMASTER的会计主管,你必须能够区分短期债权和长期债权,并确保财务报表真实反映企业资金状况。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zuòwéi wèilái CHINEMASTER de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū nénggòu qūfēn duǎnqī zhàiquán hé chángqī zhàiquán, bìng quèbǎo cáiwù bàobiǎo zhēnshí fǎnyìng qǐyè zījīn zhuàngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Là Kế toán trưởng tương lai của CHINEMASTER, em phải phân biệt rõ các khoản phải thu ngắn hạn và dài hạn, đồng thời bảo đảm báo cáo tài chính phản ánh trung thực tình hình tài chính của doanh nghiệp.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我已经 hiểu rõ cách xác định khoản phải thu dài hạn, cách hạch toán cho vay dài hạn và cách trình bày trên báo cáo tài chính.
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ yǐjīng lǐjiě chángqī yìngshōukuǎn de quèrèn fāngfǎ, kuàijì chǔlǐ fāngshì hé cáiwù bàobiǎo lièbào guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Hiện em đã hiểu cách xác định khoản phải thu dài hạn, cách hạch toán cho vay dài hạn và cách trình bày khoản mục này trên báo cáo tài chính.
经过前面的学习,丁垂杨已经掌握了短期借款、长期借款以及应收款项管理的方法。但是,对于企业来说,借出资金并不是最终目的,最重要的是能够按时收回本金和利息。如果借款人无法按期还款,还需要采取相应措施进行催收和风险处理。
Jīngguò qiánmiàn de xuéxí, Dīng Chuí Yáng yǐjīng zhǎngwò le duǎnqī jièkuǎn, chángqī jièkuǎn yǐjí yìngshōu kuǎnxiàng guǎnlǐ de fāngfǎ. Dànshì, duìyú qǐyè lái shuō, jièchū zījīn bìng búshì zuìzhōng mùdì, zuì zhòngyào de shì nénggòu ànshí shōuhuí běnjīn hé lìxī. Rúguǒ jièkuǎnrén wúfǎ ànqī huánkuǎn, hái xūyào cǎiqǔ xiāngyìng cuòshī jìnxíng cuīshōu hé fēngxiǎn chǔlǐ.
Sau các bài học trước, Đinh Thùy Dương đã nắm được cách quản lý các khoản cho vay ngắn hạn và dài hạn. Tuy nhiên, mục tiêu cuối cùng của doanh nghiệp không phải là cho vay mà là thu hồi đầy đủ gốc và lãi đúng hạn. Nếu khách hàng chậm trả hoặc mất khả năng thanh toán, kế toán phải biết cách xử lý và kiểm soát rủi ro.
第一部分:收回借款本金
Dì Yī Bùfèn: Shōuhuí Jièkuǎn Běnjīn
Phần 1: Thu Hồi Nợ Gốc
阮明武:垂杨,现在我们学习收回借款本金业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen xuéxí shōuhuí jièkuǎn běnjīn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta học nghiệp vụ thu hồi nợ gốc.
丁垂杨:企业收到客户归还本金后,应减少应收款余额。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè shōudào kèhù guīhuán běnjīn hòu, yīng jiǎnshǎo yìngshōukuǎn yú’é.
Đinh Thùy Dương: Khi doanh nghiệp thu hồi được tiền gốc thì khoản phải thu sẽ giảm.
实际案例一
Shíjì Ànlì Yī
Tình huống thực tế 1
客户:
河内国际汉语培训中心
借款本金:
300,000,000越南盾
借款期限:
6个月
到期日:
2027年4月25日
2027年4月25日
客户通过Vietcombank转账归还本金:
300,000,000越南盾
阮明武:请完成会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng wánchéng kuàijì fēnlù.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy thực hiện định khoản.
丁垂杨:
借:112 银行存款 300,000,000
贷:1388 其他应收款——河内国际汉语培训中心 300,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 112 Yínháng Cúnkuǎn 300,000,000
Dài: 1388 Qítā Yìngshōukuǎn 300,000,000
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng tăng, khoản phải thu giảm.
阮明武:非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第二部分:收回借款利息
Dì Èr Bùfèn: Shōuhuí Jièkuǎn Lìxī
Phần 2: Thu Hồi Tiền Lãi
阮明武:借款除了本金之外,还有利息收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Jièkuǎn chúle běnjīn zhīwài, hái yǒu lìxī shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài tiền gốc, doanh nghiệp còn được nhận tiền lãi.
借款资料
本金:
300,000,000越南盾
年利率:
8%
期限:
6个月
利息计算
300,000,000 × 8% × 6 ÷ 12
=
12,000,000越南盾
丁垂杨:因此客户还需支付利息12,000,000越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yīncǐ kèhù hái xū zhīfù lìxī 12,000,000 Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy khách hàng phải trả thêm 12 triệu đồng tiền lãi.
收到利息
2027年4月25日
客户支付利息:
12,000,000越南盾
会计分录
借:112 银行存款 12,000,000
贷:1388 应收利息 12,000,000
阮明武:如果企业之前尚未计提利息,应如何处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ qǐyè zhīqián shàngwèi jìtí lìxī, yīng rúhé chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trước đó chưa ghi nhận lãi phải thu thì xử lý thế nào?
丁垂杨:
借:112 银行存款 12,000,000
贷:515 财务收入 12,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 112 Yínháng Cúnkuǎn 12,000,000
Dài: 515 Cáiwù Shōurù 12,000,000
Đinh Thùy Dương: Khi đó sẽ ghi nhận trực tiếp vào doanh thu hoạt động tài chính.
第三部分:部分还款业务
Dì Sān Bùfèn: Bùfèn Huánkuǎn Yèwù
Phần 3: Khách hàng Trả Nợ Từng Phần
实际案例二
客户:
北宁语言学院
借款金额:
500,000,000越南盾
到期时客户资金困难,仅归还:
200,000,000越南盾
剩余欠款:
300,000,000越南盾
阮明武:这种情况应该如何处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng yīnggāi rúhé chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này xử lý thế nào?
丁垂杨:
先记录实际收到金额;
剩余欠款继续跟踪管理;
更新借款跟踪表。
Dīng Chuí Yáng:
Xiān jìlù shíjì shōudào jīn’é;
Shèngyú qiànkuǎn jìxù gēnzōng guǎnlǐ;
Gēngxīn jièkuǎn gēnzōng biǎo.
Đinh Thùy Dương: Ghi nhận số tiền thực tế thu được và tiếp tục theo dõi phần dư nợ còn lại.
会计分录
借:112 银行存款 200,000,000
贷:1388 其他应收款 200,000,000
第四部分:逾期债务管理
Dì Sì Bùfèn: Yúqī Zhàiwù Guǎnlǐ
Phần 4: Quản lý Nợ Quá Hạn
阮明武:如果客户超过合同期限仍未付款怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ kèhù chāoguò hétóng qīxiàn réng wèi fùkuǎn zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng quá hạn mà vẫn chưa thanh toán thì sao?
丁垂杨:企业需要启动催收程序。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè xūyào qǐdòng cuīshōu chéngxù.
Đinh Thùy Dương: Doanh nghiệp phải triển khai quy trình thu hồi nợ.
催收流程
第一步:
电话提醒客户
第二步:
发送正式催款函
第三步:
签订还款承诺书
第四步:
律师函通知
第五步:
提起诉讼
阮明武:很好。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt.
第五部分:坏账准备
Dì Wǔ Bùfèn: Huàizhàng Zhǔnbèi
Phần 5: Trích lập Dự phòng Nợ Khó Đòi
实际案例三
客户:
海防教育中心
欠款金额:
800,000,000越南盾
逾期时间:
18个月
企业评估预计只能收回:
40%
预计损失:
480,000,000越南盾
阮明武:这种情况需要做什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng xūyào zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này cần làm gì?
丁垂杨:需要计提坏账准备。
Dīng Chuí Yáng: Xūyào jìtí huàizhàng zhǔnbèi.
Đinh Thùy Dương: Cần trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi.
会计分录
借:642 管理费用 480,000,000
贷:2293 坏账准备 480,000,000
第六部分:确认无法收回债务
Dì Liù Bùfèn: Quèrèn Wúfǎ Shōuhuí Zhàiwù
Phần 6: Xóa Nợ Không Thể Thu Hồi
实际案例四
经过法院判决,
客户已经破产。
最终确认无法收回:
480,000,000越南盾
阮明武:已经计提坏账准备,现在如何处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Yǐjīng jìtí huàizhàng zhǔnbèi, xiànzài rúhé chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản nợ này đã được dự phòng, bây giờ xử lý thế nào?
丁垂杨:
借:2293 坏账准备 480,000,000
贷:1388 其他应收款 480,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 2293 Huàizhàng Zhǔnbèi 480,000,000
Dài: 1388 Qítā Yìngshōukuǎn 480,000,000
Đinh Thùy Dương: Xóa khoản nợ khỏi sổ kế toán bằng nguồn dự phòng đã trích lập.
第七部分:债权风险控制
Dì Qī Bùfèn: Zhàiquán Fēngxiǎn Kòngzhì
Phần 7: Kiểm soát Rủi ro Công nợ
阮明武:作为未来会计主管,你认为如何减少坏账风险?
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi wèilái kuàijì zhǔguǎn, nǐ rènwéi rúhé jiǎnshǎo huàizhàng fēngxiǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Theo em, làm thế nào để giảm rủi ro nợ xấu?
丁垂杨:
严格审核借款对象;
要求担保资产;
定期检查财务状况;
建立债务预警系统;
及时催收欠款。
Dīng Chuí Yáng:
Yángé shěnhé jièkuǎn duìxiàng;
Yāoqiú dānbǎo zīchǎn;
Dìngqī jiǎnchá cáiwù zhuàngkuàng;
Jiànlì zhàiwù yùjǐng xìtǒng;
Jíshí cuīshōu qiànkuǎn.
Đinh Thùy Dương:
Thẩm định kỹ người vay;
Yêu cầu tài sản bảo đảm;
Theo dõi tình hình tài chính định kỳ;
Xây dựng hệ thống cảnh báo công nợ;
Chủ động thu hồi nợ đúng hạn.
阮明武:非常好。会计主管不仅是记录数据的人,更是企业资金安全的守护者。每一笔借款、每一笔应收款都必须跟踪到底,确保企业资金能够顺利回收。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Kuàijì zhǔguǎn bùjǐn shì jìlù shùjù de rén, gèng shì qǐyè zījīn ānquán de shǒuhùzhě. Měi yì bǐ jièkuǎn, měi yì bǐ yìngshōukuǎn dōu bìxū gēnzōng dàodǐ, quèbǎo qǐyè zījīn nénggòu shùnlì huíshōu.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kế toán trưởng không chỉ là người ghi nhận số liệu mà còn là người bảo vệ an toàn tài chính cho doanh nghiệp. Mọi khoản cho vay và công nợ phải được theo dõi chặt chẽ để bảo đảm vốn của công ty được thu hồi đầy đủ và đúng thời hạn.
随着CHINEMASTER教育集团业务不断发展,公司需要扩大培训中心规模、投资教学设备、采购车辆以及建设新的办公场所。因此,企业经常需要向银行融资。作为未来的会计主管,丁垂杨不仅要掌握借款业务的会计处理,还必须能够准确区分本金与利息,并正确核算分期付款购车业务。
Suízhe CHINEMASTER Jiàoyù Jítuán yèwù bùduàn fāzhǎn, gōngsī xūyào kuòdà péixùn zhōngxīn guīmó, tóuzī jiàoxué shèbèi, cǎigòu chēliàng yǐjí jiànshè xīn de bàngōng chǎngsuǒ. Yīncǐ, qǐyè jīngcháng xūyào xiàng yínháng róngzī. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, Dīng Chuí Yáng bùjǐn yào zhǎngwò jièkuǎn yèwù de kuàijì chǔlǐ, hái bìxū nénggòu zhǔnquè qūfēn běnjīn yǔ lìxī, bìng zhèngquè hésuàn fēnqī fùkuǎn gòuchē yèwù.
Cùng với sự phát triển của CHINEMASTER, công ty thường xuyên phát sinh các khoản vay ngân hàng để mở rộng hoạt động kinh doanh. Ngoài ra, doanh nghiệp còn mua xe ô tô phục vụ công tác quản lý và đào tạo theo hình thức trả góp. Vì vậy, Đinh Thùy Dương cần nắm vững cách hạch toán các khoản vay và mua xe trả góp.
第一部分:短期借款会计
Dì Yī Bùfèn: Duǎnqī Jièkuǎn Kuàijì
Phần 1: Kế toán Vay Ngắn Hạn
阮明武:垂杨,什么叫短期借款?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, shénme jiào duǎnqī jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, thế nào là vay ngắn hạn?
丁垂杨:一年以内需要偿还的借款属于短期借款。
Dīng Chuí Yáng: Yì nián yǐnèi xūyào chánghuán de jièkuǎn shǔyú duǎnqī jièkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Các khoản vay phải thanh toán trong vòng 12 tháng được gọi là vay ngắn hạn.
实际案例
2027年01月05日
CHINEMASTER向Vietcombank申请短期经营贷款。
贷款金额:
1,500,000,000越南盾
贷款期限:
09个月
年利率:
7.8%
贷款用途:
采购教材纸张及教学设备
阮明武:银行已经放款,请进行会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Yínháng yǐjīng fàngkuǎn, qǐng jìnxíng kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Ngân hàng đã giải ngân, em hãy hạch toán.
丁垂杨:
借:112 银行存款 1,500,000,000
贷:3411 短期借款 1,500,000,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 112 Yínháng Cúnkuǎn 1,500,000,000
Dài: 3411 Duǎnqī Jièkuǎn 1,500,000,000
Đinh Thùy Dương: Tiền gửi ngân hàng tăng và phát sinh khoản vay ngắn hạn.
第二部分:长期借款会计
Dì Èr Bùfèn: Chángqī Jièkuǎn Kuàijì
Phần 2: Kế toán Vay Dài Hạn
阮明武:什么情况下使用长期借款?
Ruǎn Míng Wǔ: Shénme qíngkuàng xià shǐyòng chángqī jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Khi nào doanh nghiệp sử dụng vay dài hạn?
丁垂杨:通常用于投资固定资产、建设项目或者扩张业务。
Dīng Chuí Yáng: Tōngcháng yòngyú tóuzī gùdìng zīchǎn, jiànshè xiàngmù huòzhě kuòzhāng yèwù.
Đinh Thùy Dương: Thường dùng để đầu tư tài sản cố định, xây dựng cơ sở vật chất hoặc mở rộng hoạt động kinh doanh.
实际案例
2027年02月01日
CHINEMASTER获得长期贷款。
贷款金额:
8,000,000,000越南盾
期限:
05年
年利率:
8.5%
用途:
建设新培训中心
会计分录
借:112 银行存款 8,000,000,000
贷:3412 长期借款 8,000,000,000
阮明武:非常好。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第三部分:分期付款购买汽车
Dì Sān Bùfèn: Fēnqī Fùkuǎn Gòumǎi Qìchē
Phần 3: Mua Xe Ô Tô Trả Góp
为了 phục vụ hoạt động quản lý và đưa đón giảng viên, CHINEMASTER quyết định mua một chiếc Toyota Fortuner theo hình thức trả góp ngân hàng.
Wèile fúwù yú guǎnlǐ hé sòngjiē jiǎngshī, CHINEMASTER juédìng gòumǎi yí liàng Toyota Fortuner, cǎiyòng yínháng fēnqī fùkuǎn fāngshì.
Để phục vụ công tác quản lý và đưa đón giảng viên, CHINEMASTER quyết định mua một chiếc Toyota Fortuner theo hình thức trả góp ngân hàng.
第四部分:确定车辆原值
Dì Sì Bùfèn: Quèdìng Chēliàng Yuánzhí
Phần 4: Xác Định Nguyên Giá Xe
购车资料
车辆:
Toyota Fortuner Legender
购车价格(未税):
1,350,000,000越南盾
增值税:
135,000,000越南盾
上牌费用:
25,000,000越南盾
保险费用:
15,000,000越南盾
总付款价值:
1,525,000,000越南盾
阮明武:垂杨,请计算车辆原值。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐng jìsuàn chēliàng yuánzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hãy xác định nguyên giá của xe.
丁垂杨:
原值包括:
车辆价格:
1,350,000,000
上牌费用:
25,000,000
合计:
1,375,000,000越南盾
增值税可抵扣,因此不计入原值。
Dīng Chuí Yáng:
Yuánzhí bāokuò:
Chēliàng jiàgé:
1,350,000,000
Shàngpái fèiyòng:
25,000,000
Héjì:
1,375,000,000 Yuènán dùn
Zēngzhíshuì kě dǐkòu, yīncǐ bù jìrù yuánzhí.
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá xe gồm giá mua chưa VAT và lệ phí đăng ký. Thuế GTGT được khấu trừ nên không tính vào nguyên giá.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第五部分:区分本金与利息
Dì Wǔ Bùfèn: Qūfēn Běnjīn Yǔ Lìxī
Phần 5: Tách Gốc Và Lãi
付款方案
首付款:
425,000,000越南盾
银行贷款:
1,100,000,000越南盾
贷款期限:
48个月
总利息预计:
220,000,000越南盾
总还款金额:
1,320,000,000越南盾
阮明武:为什么要区分本金和利息?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishéme yào qūfēn běnjīn hé lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao phải tách riêng gốc và lãi?
丁垂杨:因为本金是负债减少,而利息属于财务费用。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi běnjīn shì fùzhài jiǎnshǎo, ér lìxī shǔyú cáiwù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Vì phần gốc làm giảm khoản nợ vay, còn phần lãi là chi phí tài chính.
第六部分:购车时会计处理
Dì Liù Bùfèn: Gòuchē Shí Kuàijì Chǔlǐ
Phần 6: Hạch Toán Khi Mua Xe
会计分录
记录车辆资产:
借:211 固定资产——汽车 1,375,000,000
借:1331 可抵扣增值税 135,000,000
贷:112 银行存款 425,000,000
贷:3412 长期借款 1,085,000,000
阮明武:为什么贷款金额与银行贷款略有差异?
Ruǎn Míng Wǔ: Wèishéme dàikuǎn jīn’é yǔ yínháng dàikuǎn lüè yǒu chāyì?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao số ghi nhận khoản vay có sự chênh lệch nhỏ?
丁垂杨:因为部分费用由公司直接支付,不 nằm trong khoản vay ngân hàng.
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi bùfen fèiyòng yóu gōngsī zhíjiē zhīfù, bù zài yínháng dàikuǎn fànwéi nèi.
Đinh Thùy Dương: Vì một số chi phí được công ty thanh toán trực tiếp, không nằm trong khoản tài trợ của ngân hàng.
第七部分:每月偿还贷款
Dì Qī Bùfèn: Měiyuè Chánghuán Dàikuǎn
Phần 7: Hạch Toán Từng Kỳ Trả Nợ
第一期还款
2027年04月01日
应还金额:
27,500,000越南盾
其中:
本金:
22,900,000越南盾
利息:
4,600,000越南盾
阮明武:请进行会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng jìnxíng kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Em hãy định khoản kỳ thanh toán đầu tiên.
丁垂杨:
借:3412 长期借款 22,900,000
借:635 财务费用 4,600,000
贷:112 银行存款 27,500,000
Dīng Chuí Yáng:
Jiè: 3412 Chángqī Jièkuǎn 22,900,000
Jiè: 635 Cáiwù Fèiyòng 4,600,000
Dài: 112 Yínháng Cúnkuǎn 27,500,000
Đinh Thùy Dương: Phần gốc làm giảm nợ vay, phần lãi được ghi nhận vào chi phí tài chính.
第八部分:贷款余额跟踪表
Dì Bā Bùfèn: Dàikuǎn Yú’é Gēnzōng Biǎo
Phần 8: Bảng Theo Dõi Dư Nợ Vay
期数 Kỳ trả nợ 本金 利息 剩余贷款
第1期 Kỳ 1 22,900,000 4,600,000 1,062,100,000
第2期 Kỳ 2 23,150,000 4,350,000 1,038,950,000
第3期 Kỳ 3 23,400,000 4,100,000 1,015,550,000
阮明武:未来作为CHINEMASTER的会计主管,你必须能够准确区分借款本金、利息费用以及固定资产原值。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèilái zuòwéi CHINEMASTER de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū nénggòu zhǔnquè qūfēn jièkuǎn běnjīn, lìxī fèiyòng yǐjí gùdìng zīchǎn yuánzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Trong tương lai, với vai trò Kế toán trưởng của CHINEMASTER, em phải phân biệt rõ giữa nợ gốc, chi phí lãi vay và nguyên giá tài sản cố định để bảo đảm báo cáo tài chính chính xác.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我已经掌握短期借款、长期借款以及分期购车业务的会计处理流程。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ yǐjīng zhǎngwò duǎnqī jièkuǎn, chángqī jièkuǎn yǐjí fēnqī gòuchē yèwù de kuàijì chǔlǐ liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Em đã hiểu cách hạch toán vay ngắn hạn, vay dài hạn và mua xe trả góp, bao gồm xác định nguyên giá, tách gốc – lãi và ghi nhận từng kỳ trả nợ.
企业会计实务教程——应收款项会计
Qǐyè Kuàijì Shíwù Jiàochéng — Yìngshōu Kuǎnxiàng Kuàijì
Giáo trình Kế toán Doanh nghiệp Thực hành – Kế toán các khoản phải thu
经过前面章节的学习,丁垂杨已经掌握了企业资产、负债、所有者权益以及收入和费用等基本知识。今天,阮明武总经理将继续为她讲解企业会计中的重要内容——应收款项会计。
Jīngguò qiánmiàn zhāngjié de xuéxí, Dīng Chuí Yáng yǐjīng zhǎngwò le qǐyè zīchǎn, fùzhài, suǒyǒuzhě quányì yǐjí shōurù hé fèiyòng děng jīběn zhīshi. Jīntiān, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jiāng jìxù wèi tā jiǎngjiě qǐyè kuàijì zhōng de zhòngyào nèiróng —— yìngshōu kuǎnxiàng kuàijì.
Sau khi hoàn thành các nội dung trước, Đinh Thùy Dương đã nắm được kiến thức về tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu và chi phí. Hôm nay, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn nội dung quan trọng tiếp theo trong kế toán doanh nghiệp, đó là Kế toán các khoản phải thu.
第一课 向客户提供短期借款
Dì Yī Kè: Xiàng Kèhù Tígōng Duǎnqī Jièkuǎn
Bài 1: Cho khách hàng vay ngắn hạn
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 借款资料
Jièkuǎn Zīliào
Hồ sơ vay
• 借款合同
Jièkuǎn Hétóng
Hợp đồng vay
• 应收款管理
Yìngshōu Kuǎn Guǎnlǐ
Theo dõi công nợ phải thu
阮明武:垂杨,今天我们学习向客户提供短期借款的会计业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen xuéxí xiàng kèhù tígōng duǎnqī jièkuǎn de kuàijì yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta sẽ học nghiệp vụ kế toán cho khách hàng vay ngắn hạn.
丁垂杨:企业向客户提供短期借款之前,需要准备哪些资料呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè xiàng kèhù tígōng duǎnqī jièkuǎn zhīqián, xūyào zhǔnbèi nǎxiē zīliào ne?
Đinh Thùy Dương: Trước khi cho khách hàng vay ngắn hạn, doanh nghiệp cần chuẩn bị những hồ sơ gì ạ?
阮明武:首先要审核借款申请书、营业执照、财务报表以及还款能力证明。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān yào shěnhé jièkuǎn shēnqǐngshū, yíngyè zhízhào, cáiwù bàobiǎo yǐjí huánkuǎn nénglì zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước hết phải thẩm định đơn xin vay vốn, giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính và khả năng thanh toán của khách hàng.
丁垂杨:审核通过以后,还需要签订借款合同吗?
Dīng Chuí Yáng: Shěnhé tōngguò yǐhòu, hái xūyào qiāndìng jièkuǎn hétóng ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi xét duyệt xong thì có cần ký hợp đồng vay không ạ?
阮明武:当然需要。借款合同是企业追收债权的重要法律依据。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán xūyào. Jièkuǎn hétóng shì qǐyè zhuīshōu zhàiquán de zhòngyào fǎlǜ yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là cần. Hợp đồng vay vốn là căn cứ pháp lý quan trọng để doanh nghiệp thu hồi công nợ.
丁垂杨:合同中通常包括哪些内容?
Dīng Chuí Yáng: Hétóng zhōng tōngcháng bāokuò nǎxiē nèiróng?
Đinh Thùy Dương: Thông thường hợp đồng sẽ bao gồm những nội dung gì ạ?
阮明武:主要包括借款金额、借款期限、利率、还款计划以及违约责任。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào bāokuò jièkuǎn jīn’é, jièkuǎn qīxiàn, lìlǜ, huánkuǎn jìhuà yǐjí wéiyuē zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu bao gồm số tiền vay, thời hạn vay, lãi suất, kế hoạch trả nợ và trách nhiệm khi vi phạm hợp đồng.
第二课 向厂房业主提供长期借款
Dì Èr Kè: Xiàng Chǎngfáng Yèzhǔ Tígōng Chángqī Jièkuǎn
Bài 2: Cho chủ nhà xưởng vay dài hạn
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 确认长期应收款
Quèrèn Chángqī Yìngshōu Kuǎn
Xác định khoản phải thu dài hạn
• 会计处理
Kuàijì Chǔlǐ
Xử lý kế toán
• 财务报表列示
Cáiwù Bàobiǎo Lièshì
Trình bày trên báo cáo tài chính
阮明武:下面我们学习长期应收款。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí chángqī yìngshōu kuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta sẽ học về khoản phải thu dài hạn.
丁垂杨:什么情况下应当确认为长期应收款?
Dīng Chuí Yáng: Shénme qíngkuàng xià yīngdāng quèrèn wéi chángqī yìngshōu kuǎn?
Đinh Thùy Dương: Trong trường hợp nào thì được xác định là khoản phải thu dài hạn ạ?
阮明武:预计收回期限超过一年的债权,一般列入长期应收款。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùjì shōuhuí qīxiàn chāoguò yì nián de zhàiquán, yìbān lièrù chángqī yìngshōu kuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản công nợ dự kiến thu hồi trên một năm thường được ghi nhận là khoản phải thu dài hạn.
丁垂杨:请问长期借款的会计处理应该如何进行?
Dīng Chuí Yáng: Qǐngwèn chángqī jièkuǎn de kuàijì chǔlǐ yīnggāi rúhé jìnxíng?
Đinh Thùy Dương: Xin anh cho biết việc xử lý kế toán đối với khoản cho vay dài hạn được thực hiện như thế nào ạ?
阮明武:企业发放借款时,应确认长期应收款,同时减少银行存款。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè fāfàng jièkuǎn shí, yīng quèrèn chángqī yìngshōu kuǎn, tóngshí jiǎnshǎo yínháng cúnkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi giải ngân khoản vay, doanh nghiệp phải ghi nhận khoản phải thu dài hạn đồng thời giảm tiền gửi ngân hàng.
第三课 收回应收款
Dì Sān Kè: Shōuhuí Yìngshōu Kuǎn
Bài 3: Thu hồi nợ
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 收回本金
Shōuhuí Běnjīn
Thu hồi nợ gốc
• 收取利息
Shōuqǔ Lìxī
Thu lãi
• 坏账处理
Huàizhàng Chǔlǐ
Xử lý nợ khó đòi
阮明武:应收款项管理最重要的环节就是及时收回债权。
Ruǎn Míng Wǔ: Yìngshōu kuǎnxiàng guǎnlǐ zuì zhòngyào de huánjié jiù shì jíshí shōuhuí zhàiquán.
Nguyễn Minh Vũ: Khâu quan trọng nhất trong quản lý các khoản phải thu là thu hồi công nợ đúng hạn.
丁垂杨:客户偿还本金时,会计应该怎样处理呢?
Dīng Chuí Yáng: Kèhù chánghuán běnjīn shí, kuàijì yīnggāi zěnyàng chǔlǐ ne?
Đinh Thùy Dương: Khi khách hàng trả nợ gốc thì kế toán phải xử lý như thế nào ạ?
阮明武:收到本金以后,应减少应收款,同时增加银行存款。
Ruǎn Míng Wǔ: Shōudào běnjīn yǐhòu, yīng jiǎnshǎo yìngshōu kuǎn, tóngshí zēngjiā yínháng cúnkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thu được tiền gốc, doanh nghiệp phải giảm khoản phải thu và tăng tiền gửi ngân hàng.
丁垂杨:如果同时收到利息收入呢?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ tóngshí shōudào lìxī shōurù ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu đồng thời thu được tiền lãi thì sao ạ?
阮明武:利息收入应计入财务收入,并按照规定缴纳相关税费。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìxī shōurù yīng jìrù cáiwù shōurù, bìng ànzhào guīdìng jiǎonà xiāngguān shuìfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản lãi thu được phải ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính và thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định.
丁垂杨:如果客户长期拖欠债务怎么办?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù chángqī tuōqiàn zhàiwù zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng kéo dài thời gian không thanh toán thì phải xử lý như thế nào ạ?
阮明武:企业应评估可收回金额,并对应收款项计提坏账准备。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè yīng pínggū kě shōuhuí jīn’é, bìng duì yìngshōu kuǎnxiàng jìtí huàizhàng zhǔnbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp phải đánh giá khả năng thu hồi và trích lập dự phòng phải thu khó đòi đối với các khoản nợ có rủi ro.
丁垂杨:我明白了。应收款管理不仅关系到企业利润,还关系到企业现金流安全。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Yìngshōu kuǎn guǎnlǐ bùjǐn guānxì dào qǐyè lìrùn, hái guānxì dào qǐyè xiànjīnliú ānquán.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Quản lý các khoản phải thu không chỉ ảnh hưởng đến lợi nhuận mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của dòng tiền doanh nghiệp.
阮明武:非常正确。作为未来的会计主管,你必须掌握应收款项的确认、计量、会计处理以及风险控制方法。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū zhǎngwò yìngshōu kuǎnxiàng de quèrèn, jìliáng, kuàijì chǔlǐ yǐjí fēngxiǎn kòngzhì fāngfǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Với vai trò là Kế toán trưởng trong tương lai, em phải nắm vững việc ghi nhận, đo lường, xử lý kế toán và kiểm soát rủi ro đối với các khoản phải thu.
第四课 应收短期借款实务案例
Dì Sì Kè: Yìngshōu Duǎnqī Jièkuǎn Shíwù Ànlì
Bài 4: Ví dụ thực tế về khoản phải thu cho vay ngắn hạn
在学习完应收款项的基本理论以后,阮明武总经理决定通过实际案例帮助丁垂杨掌握应收款项的会计处理方法。
Zài xuéxí wán yìngshōu kuǎnxiàng de jīběn lǐlùn yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng tōngguò shíjì ànlì bāngzhù Dīng Chuí Yáng zhǎngwò yìngshōu kuǎnxiàng de kuàijì chǔlǐ fāngfǎ.
Sau khi học xong phần lý thuyết về các khoản phải thu, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ quyết định sử dụng tình huống thực tế để giúp Đinh Thùy Dương nắm vững phương pháp xử lý kế toán.
阮明武:垂杨,我们来看一个实际案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒmen lái kàn yí gè shíjì ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta hãy xem một tình huống thực tế.
丁垂杨:好的,阮明武老板。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ.
阮明武:2026年3月1日,CHINEMASTER公司向客户ABC贸易有限公司提供一笔短期借款。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián sān yuè yī rì, CHINEMASTER gōngsī xiàng kèhù ABC Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī tígōng yì bǐ duǎnqī jièkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 01/03/2026, công ty CHINEMASTER cho Công ty TNHH Thương mại ABC vay một khoản ngắn hạn.
阮明武:借款金额为500,000,000越南盾,期限六个月,年利率为12%。
Ruǎn Míng Wǔ: Jièkuǎn jīn’é wéi wǔ yì Yuènán dùn, qīxiàn liù gè yuè, nián lìlǜ wéi bǎifēn zhī shí’èr.
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền cho vay là 500.000.000 đồng, thời hạn 6 tháng, lãi suất 12%/năm.
丁垂杨:那么每个月应收利息是多少呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme měi gè yuè yìngshōu lìxī shì duōshao ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy tiền lãi phải thu mỗi tháng là bao nhiêu ạ?
阮明武:计算公式如下:
Ruǎn Míng Wǔ: Jìsuàn gōngshì rúxià.
Nguyễn Minh Vũ: Công thức tính như sau:
应收利息 = 借款本金 × 年利率 ÷ 12
Yìngshōu Lìxī = Jièkuǎn Běnjīn × Nián Lìlǜ ÷ 12
Lãi phải thu = Gốc vay × Lãi suất năm ÷ 12
500,000,000 × 12% ÷ 12 = 5,000,000盾
Wǔ yì × bǎifēn zhī shí’èr ÷ shí’èr = wǔ bǎi wàn dùn
500.000.000 × 12% ÷ 12 = 5.000.000 đồng
丁垂杨:也就是说企业每个月有500万盾利息收入。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō qǐyè měi gè yuè yǒu wǔ bǎi wàn dùn lìxī shōurù.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là mỗi tháng doanh nghiệp có 5 triệu đồng tiền lãi.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
发放借款时
Fāfàng Jièkuǎn Shí
Khi giải ngân khoản vay
阮明武:2026年3月1日企业通过银行转账支付借款。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián sān yuè yī rì qǐyè tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù jièkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 01/03/2026 doanh nghiệp chuyển khoản giải ngân tiền vay.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:其他应收款—ABC公司 500,000,000盾
贷:银行存款 500,000,000盾
Jiè: Qítā Yìngshōu Kuǎn – ABC Gōngsī 500,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 500,000,000 dùn
Nợ: Phải thu khác – Công ty ABC 500.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 500.000.000 đồng
月末确认利息收入
Yuèmò Quèrèn Lìxī Shōurù
Ghi nhận lãi phải thu cuối tháng
阮明武:2026年3月31日确认应收利息500万盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián sān yuè sānshíyī rì quèrèn yìngshōu lìxī wǔ bǎi wàn dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 31/03/2026 ghi nhận khoản lãi phải thu 5 triệu đồng.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:应收利息 5,000,000盾
贷:财务收入 5,000,000盾
Jiè: Yìngshōu Lìxī 5,000,000 dùn
Dài: Cáiwù Shōurù 5,000,000 dùn
Nợ: Lãi phải thu 5.000.000 đồng
Có: Doanh thu hoạt động tài chính 5.000.000 đồng
丁垂杨:以后每个月都要做同样的处理吗?
Dīng Chuí Yáng: Yǐhòu měi gè yuè dōu yào zuò tóngyàng de chǔlǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Sau đó mỗi tháng đều phải thực hiện bút toán tương tự phải không ạ?
阮明武:是的,一直到借款到期为止。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, yìzhí dào jièkuǎn dàoqī wéi zhǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, cho đến khi khoản vay đáo hạn.
收回本金和利息
Shōuhuí Běnjīn Hé Lìxī
Thu hồi gốc và lãi
阮明武:2026年8月31日,客户一次性归还本金和全部利息。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián bā yuè sānshíyī rì, kèhù yícìxìng guīhuán běnjīn hé quánbù lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 31/08/2026 khách hàng thanh toán toàn bộ tiền gốc và tiền lãi.
本金:
Běnjīn:
Tiền gốc:
500,000,000盾
500.000.000 đồng
六个月利息:
Liù gè yuè lìxī:
Tiền lãi 6 tháng:
5,000,000 × 6 = 30,000,000盾
30.000.000 đồng
收到总金额:
Shōudào Zǒng Jīn’é:
Tổng số tiền thu được:
530,000,000盾
530.000.000 đồng
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:银行存款 530,000,000盾
贷:其他应收款—ABC公司 500,000,000盾
贷:应收利息 30,000,000盾
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 530,000,000 dùn
Dài: Qítā Yìngshōu Kuǎn – ABC Gōngsī 500,000,000 dùn
Dài: Yìngshōu Lìxī 30,000,000 dùn
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 530.000.000 đồng
Có: Phải thu khác – Công ty ABC 500.000.000 đồng
Có: Lãi phải thu 30.000.000 đồng
丁垂杨:这样应收款余额就归零了。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng yìngshōu kuǎn yú’é jiù guī líng le.
Đinh Thùy Dương: Như vậy số dư khoản phải thu sẽ bằng 0.
阮明武:非常正确。说明企业已经成功收回全部债权。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Shuōmíng qǐyè yǐjīng chénggōng shōuhuí quánbù zhàiquán.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Điều đó chứng tỏ doanh nghiệp đã thu hồi toàn bộ công nợ.
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了短期借款从发放、确认利息到收回本金和利息的完整会计处理流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le duǎnqī jièkuǎn cóng fāfàng, quèrèn lìxī dào shōuhuí běnjīn hé lìxī de wánzhěng kuàijì chǔlǐ liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được toàn bộ quy trình xử lý kế toán đối với khoản cho vay ngắn hạn từ lúc giải ngân, ghi nhận lãi đến khi thu hồi gốc và lãi.
应付借款会计
Yìngfù Jièkuǎn Kuàijì
Kế toán vay nợ
在学习完应收款项会计以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业融资活动中的重要内容——借款会计。企业在经营过程中经常需要向银行或者其他组织借款,因此会计人员必须掌握短期借款、长期借款以及分期付款购置固定资产的会计处理方法。
Zài xuéxí wán yìngshōu kuǎnxiàng kuàijì yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè róngzī huódòng zhōng de zhòngyào nèiróng —— jièkuǎn kuàijì. Qǐyè zài jīngyíng guòchéng zhōng jīngcháng xūyào xiàng yínháng huòzhě qítā zǔzhī jièkuǎn, yīncǐ kuàijì rényuán bìxū zhǎngwò duǎnqī jièkuǎn, chángqī jièkuǎn yǐjí fēnqī fùkuǎn gòuzhì gùdìng zīchǎn de kuàijì chǔlǐ fāngfǎ.
Sau khi học xong kế toán các khoản phải thu, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng trong hoạt động huy động vốn của doanh nghiệp là kế toán vay nợ. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp thường phải vay vốn từ ngân hàng hoặc các tổ chức khác, vì vậy kế toán cần nắm vững nghiệp vụ vay ngắn hạn, vay dài hạn và mua tài sản cố định theo hình thức trả góp.
第一课 短期借款
Dì Yī Kè: Duǎnqī Jièkuǎn
Bài 1: Vay ngắn hạn
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 短期借款确认
Duǎnqī Jièkuǎn Quèrèn
Ghi nhận khoản vay ngắn hạn
• 利息计算
Lìxī Jìsuàn
Tính lãi vay
• 会计处理
Kuàijì Chǔlǐ
Xử lý kế toán
阮明武:垂杨,什么叫做短期借款?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, shénme jiàozuò duǎnqī jièkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, thế nào là vay ngắn hạn?
丁垂杨:偿还期限在一年以内的借款属于短期借款。
Dīng Chuí Yáng: Chánghuán qīxiàn zài yì nián yǐnèi de jièkuǎn shǔyú duǎnqī jièkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay có thời hạn thanh toán dưới một năm được gọi là vay ngắn hạn.
阮明武:非常正确。例如公司向银行借款3亿越南盾,期限6个月,用于补充流动资金。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Lìrú gōngsī xiàng yínháng jièkuǎn sān yì Yuènán dùn, qīxiàn liù gè yuè, yòng yú bǔchōng liúdòng zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Ví dụ công ty vay ngân hàng 300 triệu đồng trong thời hạn 6 tháng để bổ sung vốn lưu động.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:银行存款 300,000,000盾
贷:短期借款 300,000,000盾
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 300,000,000 dùn
Dài: Duǎnqī Jièkuǎn 300,000,000 dùn
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 300.000.000 đồng
Có: Vay ngắn hạn 300.000.000 đồng
第二课 长期借款
Dì Èr Kè: Chángqī Jièkuǎn
Bài 2: Vay dài hạn
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 长期借款确认
Chángqī Jièkuǎn Quèrèn
Ghi nhận khoản vay dài hạn
• 利息费用
Lìxī Fèiyòng
Chi phí lãi vay
• 会计处理
Kuàijì Chǔlǐ
Xử lý kế toán
阮明武:如果借款期限超过一年,就属于长期借款。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ jièkuǎn qīxiàn chāoguò yì nián, jiù shǔyú chángqī jièkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thời hạn vay trên một năm thì được xem là vay dài hạn.
丁垂杨:请您举一个例子吧。
Dīng Chuí Yáng: Qǐng nín jǔ yí gè lìzi ba.
Đinh Thùy Dương: Anh có thể cho em một ví dụ không ạ?
阮明武:CHINEMASTER公司向银行借款20亿越南盾,期限5年,用于建设培训中心。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER gōngsī xiàng yínháng jièkuǎn èrshí yì Yuènán dùn, qīxiàn wǔ nián, yòng yú jiànshè péixùn zhōngxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty CHINEMASTER vay ngân hàng 2 tỷ đồng trong 5 năm để xây dựng trung tâm đào tạo.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:银行存款 2,000,000,000盾
贷:长期借款 2,000,000,000盾
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 2,000,000,000 dùn
Dài: Chángqī Jièkuǎn 2,000,000,000 dùn
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 2.000.000.000 đồng
Có: Vay dài hạn 2.000.000.000 đồng
第三课 分期付款购买货车
Dì Sān Kè: Fēnqī Fùkuǎn Gòumǎi Huòchē
Bài 3: Mua xe tải trả góp
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 确定货车原价
Quèdìng Huòchē Yuánjià
Xác định nguyên giá xe tải
• 区分本金和利息
Qūfēn Běnjīn Hé Lìxī
Tách gốc và lãi
• 分期还款会计处理
Fēnqī Huánkuǎn Kuàijì Chǔlǐ
Hạch toán từng kỳ trả nợ
阮明武:下面我们学习分期付款购买固定资产。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí fēnqī fùkuǎn gòumǎi gùdìng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta sẽ học nghiệp vụ mua tài sản cố định theo hình thức trả góp.
丁垂杨:今天学习什么案例呢?
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān xuéxí shénme ànlì ne?
Đinh Thùy Dương: Hôm nay chúng ta học ví dụ nào ạ?
阮明武:CHINEMASTER公司购买一辆货车。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER gōngsī gòumǎi yí liàng huòchē.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty CHINEMASTER mua một chiếc xe tải.
实务案例
Shíwù Ànlì
Ví dụ thực hành
货车现金购买价格:
Huòchē Xiànjīn Gòumǎi Jiàgé:
Giá mua trả ngay của xe tải:
1,500,000,000盾
1.500.000.000 đồng
分期付款期限:
Fēnqī Fùkuǎn Qīxiàn:
Thời hạn trả góp:
5年
Wǔ nián
5 năm
合同总付款金额:
Hétóng Zǒng Fùkuǎn Jīn’é:
Tổng số tiền phải thanh toán theo hợp đồng:
1,800,000,000盾
1.800.000.000 đồng
丁垂杨:为什么总付款金额高于货车价格?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme zǒng fùkuǎn jīn’é gāoyú huòchē jiàgé?
Đinh Thùy Dương: Tại sao tổng số tiền phải trả lại cao hơn giá xe ạ?
阮明武:因为其中包含了分期付款利息。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi qízhōng bāohán le fēnqī fùkuǎn lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Vì trong đó có bao gồm lãi trả góp.
第一步:确定货车原价
Dì Yī Bù: Quèdìng Huòchē Yuánjià
Bước 1: Xác định nguyên giá xe tải
货车原价:
1,500,000,000盾
Nguyên giá xe tải:
1.500.000.000 đồng
总利息:
1,800,000,000 − 1,500,000,000
= 300,000,000盾
Tổng lãi trả góp:
300.000.000 đồng
丁垂杨:也就是说原价和利息必须分开核算。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō yuánjià hé lìxī bìxū fēnkāi hésuàn.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là nguyên giá xe và tiền lãi phải được tách riêng để hạch toán.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第二步:购入货车时
Dì Èr Bù: Gòurù Huòchē Shí
Bước 2: Khi mua xe tải
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:固定资产—货车 1,500,000,000盾
借:未确认融资费用 300,000,000盾
贷:长期应付款 1,800,000,000盾
Jiè: Gùdìng Zīchǎn – Huòchē 1,500,000,000 dùn
Jiè: Wèi Quèrèn Róngzī Fèiyòng 300,000,000 dùn
Dài: Chángqī Yìngfùkuǎn 1,800,000,000 dùn
Nợ: Tài sản cố định – Xe tải 1.500.000.000 đồng
Nợ: Chi phí tài chính chưa thực hiện 300.000.000 đồng
Có: Nợ phải trả dài hạn 1.800.000.000 đồng
第三步:每年偿还贷款
Dì Sān Bù: Měi Nián Chánghuán Dàikuǎn
Bước 3: Trả nợ từng năm
每年支付:
1,800,000,000 ÷ 5
= 360,000,000盾
Mỗi năm thanh toán:
360.000.000 đồng
其中:
Qízhōng:
Trong đó:
本金:
300,000,000盾
Nợ gốc:
300.000.000 đồng
利息:
60,000,000盾
Tiền lãi:
60.000.000 đồng
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Hạch toán:
借:长期应付款 300,000,000盾
借:财务费用 60,000,000盾
贷:银行存款 360,000,000盾
Jiè: Chángqī Yìngfùkuǎn 300,000,000 dùn
Jiè: Cáiwù Fèiyòng 60,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 360,000,000 dùn
Nợ: Nợ phải trả dài hạn 300.000.000 đồng
Nợ: Chi phí tài chính 60.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 360.000.000 đồng
丁垂杨:经过五年以后,长期应付款余额就归零了。
Dīng Chuí Yáng: Jīngguò wǔ nián yǐhòu, chángqī yìngfùkuǎn yú’é jiù guī líng le.
Đinh Thùy Dương: Sau 5 năm thì số dư nợ phải trả dài hạn sẽ bằng 0.
阮明武:完全正确。货车仍然属于企业固定资产,但债务已经全部偿还完毕。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Huòchē réngrán shǔyú qǐyè gùdìng zīchǎn, dàn zhàiwù yǐjīng quánbù chánghuán wánbì.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Xe tải vẫn là tài sản cố định của doanh nghiệp nhưng toàn bộ khoản nợ đã được thanh toán hết.
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了短期借款、长期借款以及分期付款购买固定资产的会计处理方法。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le duǎnqī jièkuǎn, chángqī jièkuǎn yǐjí fēnqī fùkuǎn gòumǎi gùdìng zīchǎn de kuàijì chǔlǐ fāngfǎ.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được phương pháp xử lý kế toán đối với vay ngắn hạn, vay dài hạn và mua tài sản cố định trả góp.
第四课 货车分期付款后续会计处理实务
Dì Sì Kè: Huòchē Fēnqī Fùkuǎn Hòuxù Kuàijì Chǔlǐ Shíwù
Bài 4: Thực hành kế toán sau khi mua xe tải trả góp
在掌握了货车分期付款购买业务以后,阮明武总经理决定继续通过完整案例,帮助丁垂杨学习固定资产折旧、长期应付款明细管理以及年度财务报表列报。
Zài zhǎngwò le huòchē fēnqī fùkuǎn gòumǎi yèwù yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng jìxù tōngguò wánzhěng ànlì, bāngzhù Dīng Chuí Yáng xuéxí gùdìng zīchǎn zhéjiù, chángqī yìngfùkuǎn míngxì guǎnlǐ yǐjí niándù cáiwù bàobiǎo lièbào.
Sau khi nắm được nghiệp vụ mua xe tải trả góp, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương về khấu hao tài sản cố định, quản lý nợ phải trả dài hạn và trình bày báo cáo tài chính.
阮明武:垂杨,我们继续分析刚才购买货车的案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒmen jìxù fēnxī gāngcái gòumǎi huòchē de ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục phân tích ví dụ mua xe tải vừa rồi.
丁垂杨:好的,阮明武老板。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ.
固定资产折旧计算
Gùdìng Zīchǎn Zhéjiù Jìsuàn
Tính khấu hao xe tải
阮明武:这辆货车的原价是多少?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè liàng huòchē de yuánjià shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên giá của chiếc xe tải này là bao nhiêu?
丁垂杨:货车原价是15亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Huòchē yuánjià shì shíwǔ yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá xe tải là 1,5 tỷ đồng.
阮明武:假设预计使用年限为10年,残值为零。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎshè yùjì shǐyòng niánxiàn wéi shí nián, cánzhí wéi líng.
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử thời gian sử dụng dự kiến là 10 năm và giá trị thanh lý bằng 0.
丁垂杨:那么每年折旧是多少呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme měi nián zhéjiù shì duōshao ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy mỗi năm khấu hao bao nhiêu ạ?
阮明武:按照直线法计算:
Ruǎn Míng Wǔ: Ànzhào zhíxiànfǎ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo phương pháp khấu hao đường thẳng:
年度折旧额
= 1,500,000,000 ÷ 10
= 150,000,000盾
Niándù Zhéjiù É
= 1,500,000,000 ÷ 10
= 150,000,000 dùn
Mức khấu hao năm
= 1.500.000.000 ÷ 10
= 150.000.000 đồng
月折旧额
= 150,000,000 ÷ 12
= 12,500,000盾
Yuè Zhéjiù É
= 150,000,000 ÷ 12
= 12,500,000 dùn
Khấu hao mỗi tháng
= 12.500.000 đồng
丁垂杨:每个月都 phải ghi nhận chi phí khấu hao đúng không ạ?
Dīng Chuí Yáng: Měi gè yuè dōu yào quèrèn zhéjiù fèiyòng duì ma?
Đinh Thùy Dương: Mỗi tháng đều phải ghi nhận chi phí khấu hao đúng không ạ?
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:管理费用 12,500,000盾
贷:累计折旧 12,500,000盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng 12,500,000 dùn
Dài: Lěijì Zhéjiù 12,500,000 dùn
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp 12.500.000 đồng
Có: Hao mòn lũy kế tài sản cố định 12.500.000 đồng
第一年度还款业务
Dì Yī Niándù Huánkuǎn Yèwù
Nghiệp vụ thanh toán năm thứ nhất
阮明武:根据合同,公司每年支付3.6亿越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Gēnjù hétóng, gōngsī měi nián zhīfù sān diǎn liù yì Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo hợp đồng, mỗi năm công ty thanh toán 360 triệu đồng.
其中:
Qízhōng:
Trong đó:
本金:
300,000,000盾
Nợ gốc:
300.000.000 đồng
利息:
60,000,000盾
Tiền lãi:
60.000.000 đồng
2027年12月31日支付第一期。
Èr líng èr qī nián shí’èr yuè sānshíyī rì zhīfù dì yī qī.
Ngày 31/12/2027 thanh toán kỳ đầu tiên.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:长期应付款 300,000,000盾
借:财务费用 60,000,000盾
贷:银行存款 360,000,000盾
Jiè: Chángqī Yìngfùkuǎn 300,000,000 dùn
Jiè: Cáiwù Fèiyòng 60,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 360,000,000 dùn
Nợ: Nợ phải trả dài hạn 300.000.000 đồng
Nợ: Chi phí tài chính 60.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 360.000.000 đồng
长期应付款余额分析
Chángqī Yìngfùkuǎn Yú’é Fēnxī
Phân tích số dư nợ phải trả
阮明武:第一年付款以后,长期应付款还剩多少?
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī nián fùkuǎn yǐhòu, chángqī yìngfùkuǎn hái shèng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thanh toán năm đầu tiên, số dư nợ phải trả dài hạn còn bao nhiêu?
丁垂杨:原来是18亿盾。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái shì shíbā yì dùn.
Đinh Thùy Dương: Ban đầu là 1,8 tỷ đồng.
丁垂杨:已经偿还本金3亿盾。
Dīng Chuí Yáng: Yǐjīng chánghuán běnjīn sān yì dùn.
Đinh Thùy Dương: Đã trả được 300 triệu đồng tiền gốc.
丁垂杨:余额为15亿盾。
Dīng Chuí Yáng: Yú’é wéi shíwǔ yì dùn.
Đinh Thùy Dương: Số dư còn lại là 1,5 tỷ đồng.
阮明武:回答正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Huídá zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời chính xác.
第二年度还款业务
Dì Èr Niándù Huánkuǎn Yèwù
Nghiệp vụ thanh toán năm thứ hai
阮明武:2028年12月31日支付第二期。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr bā nián shí’èr yuè sānshíyī rì zhīfù dì èr qī.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 31/12/2028 công ty thanh toán kỳ thứ hai.
支付金额:
360,000,000盾
Số tiền thanh toán:
360.000.000 đồng
本金:
300,000,000盾
Nợ gốc:
300.000.000 đồng
利息:
60,000,000盾
Tiền lãi:
60.000.000 đồng
会计处理:
借:长期应付款 300,000,000盾
借:财务费用 60,000,000盾
贷:银行存款 360,000,000盾
Jiè: Chángqī Yìngfùkuǎn 300,000,000 dùn
Jiè: Cáiwù Fèiyòng 60,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 360,000,000 dùn
Nợ: Nợ phải trả dài hạn 300.000.000 đồng
Nợ: Chi phí tài chính 60.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 360.000.000 đồng
年末财务报表
Niánmò Cáiwù Bàobiǎo
Báo cáo tài chính cuối năm
阮明武:2028年末资产负债表中,货车如何列示?
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr bā niánmò zīchǎn fùzhài biǎo zhōng, huòchē rúhé lièshì?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối năm 2028 xe tải được trình bày như thế nào trên bảng cân đối kế toán?
丁垂杨:固定资产原价15亿盾。
Dīng Chuí Yáng: Gùdìng zīchǎn yuánjià shíwǔ yì dùn.
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá tài sản cố định là 1,5 tỷ đồng.
丁垂杨:累计折旧:
150,000,000 × 2
= 300,000,000盾
Dīng Chuí Yáng: Lěijì zhéjiù:
150,000,000 × 2
= 300,000,000 dùn.
Đinh Thùy Dương: Hao mòn lũy kế:
150.000.000 × 2
= 300.000.000 đồng.
丁垂杨:固定资产净值:
1,500,000,000 − 300,000,000
= 1,200,000,000盾
Dīng Chuí Yáng: Gùdìng zīchǎn jìngzhí:
1,500,000,000 − 300,000,000
= 1,200,000,000 dùn.
Đinh Thùy Dương: Giá trị còn lại của xe tải:
1.500.000.000 − 300.000.000
= 1.200.000.000 đồng.
阮明武:很好。你已经能够独立分析固定资产、长期借款和分期付款业务对财务报表的影响了。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Nǐ yǐjīng nénggòu dúlì fēnxī gùdìng zīchǎn, chángqī jièkuǎn hé fēnqī fùkuǎn yèwù duì cáiwù bàobiǎo de yǐngxiǎng le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Em đã có thể tự phân tích ảnh hưởng của tài sản cố định, khoản vay dài hạn và nghiệp vụ trả góp đối với báo cáo tài chính.
第五课 固定资产与基本建设投资会计
Dì Wǔ Kè: Gùdìng Zīchǎn Yǔ Jīběn Jiànshè Tóuzī Kuàijì
Bài 5: Kế toán tài sản cố định và đầu tư xây dựng cơ bản
在掌握了借款会计和固定资产购置业务以后,阮明武总经理决定继续为丁垂杨讲解企业固定资产投资中的重要内容——厂房建设投资会计。
Zài zhǎngwò le jièkuǎn kuàijì hé gùdìng zīchǎn gòuzhì yèwù yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè gùdìng zīchǎn tóuzī zhōng de zhòngyào nèiróng —— chǎngfáng jiànshè tóuzī kuàijì.
Sau khi đã nắm vững kế toán vay nợ và mua sắm tài sản cố định, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng trong đầu tư tài sản cố định, đó là kế toán đầu tư xây dựng nhà xưởng.
第一节 厂房建设投资概述
Dì Yī Jié: Chǎngfáng Jiànshè Tóuzī Gàishù
Mục 1: Tổng quan về đầu tư xây dựng nhà xưởng
阮明武:垂杨,随着CHINEMASTER业务规模不断扩大,公司计划建设新的培训中心和办公楼。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, suízhe CHINEMASTER yèwù guīmó bùduàn kuòdà, gōngsī jìhuà jiànshè xīn de péixùn zhōngxīn hé bàngōng lóu.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, cùng với sự phát triển của CHINEMASTER, công ty dự định xây dựng trung tâm đào tạo và tòa nhà văn phòng mới.
丁垂杨:建设厂房属于固定资产投资吗?
Dīng Chuí Yáng: Jiànshè chǎngfáng shǔyú gùdìng zīchǎn tóuzī ma?
Đinh Thùy Dương: Xây dựng nhà xưởng có được xem là đầu tư tài sản cố định không ạ?
阮明武:是的。厂房、办公楼、仓库等建设项目都属于固定资产投资项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Chǎngfáng, bàngōng lóu, cāngkù děng jiànshè xiàngmù dōu shǔyú gùdìng zīchǎn tóuzī xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Nhà xưởng, văn phòng, nhà kho và các công trình xây dựng đều thuộc nhóm đầu tư tài sản cố định.
第二节 建设厂房实例
Dì Èr Jié: Jiànshè Chǎngfáng Shílì
Mục 2: Ví dụ thực tế xây dựng nhà xưởng
阮明武:下面我们通过一个实际案例进行学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen tōngguò yí gè shíjì ànlì jìnxíng xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta sẽ học thông qua một ví dụ thực tế.
项目资料
Xiàngmù Zīliào
Thông tin dự án
项目名称:
Xiàngmù Míngchēng:
Tên dự án:
CHINEMASTER培训中心建设项目
CHINEMASTER Péixùn Zhōngxīn Jiànshè Xiàngmù
Dự án xây dựng Trung tâm đào tạo CHINEMASTER
建筑面积:
Jiànzhù Miànjī:
Diện tích xây dựng:
2,000平方米
Liǎng qiān píngfāngmǐ
2.000 mét vuông
合同总投资:
Hétóng Zǒng Tóuzī:
Tổng mức đầu tư:
10,000,000,000盾
10 tỷ đồng
施工期限:
Shīgōng Qīxiàn:
Thời gian thi công:
12个月
Shí’èr gè yuè
12 tháng
丁垂杨:10亿盾的投资应该如何记录呢?
Dīng Chuí Yáng: Shí yì dùn de tóuzī yīnggāi rúhé jìlù ne?
Đinh Thùy Dương: Khoản đầu tư 10 tỷ đồng này sẽ được ghi nhận như thế nào ạ?
第三节 支付设计费用
Dì Sān Jié: Zhīfù Shèjì Fèiyòng
Mục 3: Thanh toán chi phí thiết kế
阮明武:首先,公司支付建筑设计费2亿盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān, gōngsī zhīfù jiànzhù shèjì fèi liǎng yì dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên, công ty thanh toán chi phí thiết kế công trình là 200 triệu đồng.
支付日期:
Zhīfù Rìqī:
Ngày thanh toán:
2029年1月10日
Èr líng èr jiǔ nián yī yuè shí rì
10/01/2029
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:在建工程 200,000,000盾
贷:银行存款 200,000,000盾
Jiè: Zàijiàn Gōngchéng 200,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 200,000,000 dùn
Nợ: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 200.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 200.000.000 đồng
丁垂杨:为什么不直接计入固定资产呢?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme bù zhíjiē jìrù gùdìng zīchǎn ne?
Đinh Thùy Dương: Tại sao không ghi nhận trực tiếp vào tài sản cố định ạ?
阮明武:因为工程尚未完工,所以暂时计入在建工程。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi gōngchéng shàngwèi wángōng, suǒyǐ zànshí jìrù zàijiàn gōngchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì công trình chưa hoàn thành nên trước mắt được ghi nhận vào tài khoản xây dựng cơ bản dở dang.
第四节 支付工程款
Dì Sì Jié: Zhīfù Gōngchéng Kuǎn
Mục 4: Thanh toán chi phí xây dựng
阮明武:2029年3月31日,公司向建筑承包商支付第一期工程款30亿盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr jiǔ nián sān yuè sānshíyī rì, gōngsī xiàng jiànzhù chéngbāoshāng zhīfù dì yī qī gōngchéng kuǎn sān shí yì dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 31/03/2029 công ty thanh toán đợt 1 cho nhà thầu xây dựng với số tiền 3 tỷ đồng.
会计处理:
借:在建工程 3,000,000,000盾
贷:银行存款 3,000,000,000盾
Jiè: Zàijiàn Gōngchéng 3,000,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 3,000,000,000 dùn
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 3.000.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 3.000.000.000 đồng
第五节 银行贷款建设厂房
Dì Wǔ Jié: Yínháng Dàikuǎn Jiànshè Chǎngfáng
Mục 5: Vay ngân hàng để xây dựng nhà xưởng
阮明武:为了完成项目,公司向银行申请长期贷款50亿盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèile wánchéng xiàngmù, gōngsī xiàng yínháng shēnqǐng chángqī dàikuǎn wǔ shí yì dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Để thực hiện dự án, công ty vay ngân hàng dài hạn 5 tỷ đồng.
贷款期限:
Dàikuǎn Qīxiàn:
Thời hạn vay:
10年
Shí nián
10 năm
年利率:
Nián Lìlǜ:
Lãi suất năm:
10%
会计处理:
借:银行存款 5,000,000,000盾
贷:长期借款 5,000,000,000盾
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 5,000,000,000 dùn
Dài: Chángqī Jièkuǎn 5,000,000,000 dùn
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 5.000.000.000 đồng
Có: Vay dài hạn 5.000.000.000 đồng
丁垂杨:那么支付给施工单位的时候呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme zhīfù gěi shīgōng dānwèi de shíhou ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy khi thanh toán cho nhà thầu thi công thì sao ạ?
阮明武:仍然计入在建工程。
Ruǎn Míng Wǔ: Réngrán jìrù zàijiàn gōngchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn được ghi nhận vào tài khoản xây dựng cơ bản dở dang.
会计处理:
借:在建工程 5,000,000,000盾
贷:银行存款 5,000,000,000盾
Jiè: Zàijiàn Gōngchéng 5,000,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 5,000,000,000 dùn
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 5.000.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 5.000.000.000 đồng
第六节 工程完工转固定资产
Dì Liù Jié: Gōngchéng Wángōng Zhuǎn Gùdìng Zīchǎn
Mục 6: Hoàn thành công trình và chuyển sang tài sản cố định
阮明武:2030年1月15日,培训中心正式竣工并投入使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng sān líng nián yī yuè shíwǔ rì, péixùn zhōngxīn zhèngshì jùngōng bìng tóurù shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 15/01/2030 trung tâm đào tạo chính thức hoàn thành và đưa vào sử dụng.
累计发生费用:
Lěijì Fāshēng Fèiyòng:
Tổng chi phí thực tế:
设计费:
200,000,000盾
Chi phí thiết kế:
200.000.000 đồng
工程施工费:
9,300,000,000盾
Chi phí xây dựng:
9.300.000.000 đồng
监理费:
300,000,000盾
Chi phí giám sát:
300.000.000 đồng
项目总成本:
10,000,000,000盾
Tổng nguyên giá công trình:
10.000.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—培训中心 10,000,000,000盾
贷:在建工程 10,000,000,000盾
Jiè: Gùdìng Zīchǎn – Péixùn Zhōngxīn 10,000,000,000 dùn
Dài: Zàijiàn Gōngchéng 10,000,000,000 dùn
Nợ: Tài sản cố định – Trung tâm đào tạo 10.000.000.000 đồng
Có: Xây dựng cơ bản dở dang 10.000.000.000 đồng
丁垂杨:这样以后就开始计提折旧了,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng yǐhòu jiù kāishǐ jìtí zhéjiù le, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Như vậy từ thời điểm này sẽ bắt đầu trích khấu hao phải không ạ?
阮明武:完全正确。只有工程完工并投入使用以后,才能从在建工程转入固定资产并开始计提折旧。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Zhǐyǒu gōngchéng wángōng bìng tóurù shǐyòng yǐhòu, cáinéng cóng zàijiàn gōngchéng zhuǎnrù gùdìng zīchǎn bìng kāishǐ jìtí zhéjiù.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Chỉ khi công trình hoàn thành và đưa vào sử dụng thì mới được chuyển từ xây dựng cơ bản dở dang sang tài sản cố định và bắt đầu trích khấu hao.
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了厂房建设投资从立项、施工、支付工程款到完工转固定资产的完整会计处理流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le chǎngfáng jiànshè tóuzī cóng lìxiàng, shīgōng, zhīfù gōngchéng kuǎn dào wángōng zhuǎn gùdìng zīchǎn de wánzhěng kuàijì chǔlǐ liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được toàn bộ quy trình kế toán đầu tư xây dựng nhà xưởng từ khi lập dự án, thi công, thanh toán chi phí cho đến khi hoàn thành và ghi nhận thành tài sản cố định.
完成厂房投资立项以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解厂房建设项目开始之前发生的各项准备费用。
Wánchéng chǎngfáng tóuzī lìxiàng yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě chǎngfáng jiànshè xiàngmù kāishǐ zhīqián fāshēng de gè xiàng zhǔnbèi fèiyòng.
Sau khi tìm hiểu về dự án đầu tư nhà xưởng, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương các khoản chi phí phát sinh trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư.
第一节 勘察费用
Dì Yī Jié: Kānchá Fèiyòng
Mục 1: Chi phí khảo sát
阮明武:在建设厂房之前,首先要进行地质勘察和现场测量。
Ruǎn Míng Wǔ: Zài jiànshè chǎngfáng zhīqián, shǒuxiān yào jìnxíng dìzhì kānchá hé xiànchǎng cèliáng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi xây dựng nhà xưởng, doanh nghiệp phải khảo sát địa chất và đo đạc hiện trạng khu đất.
丁垂杨:假设勘察公司收取费用1.2亿盾,应该如何处理?
Dīng Chuí Yáng: Jiǎshè kānchá gōngsī shōuqǔ fèiyòng yì diǎn èr yì dùn, yīnggāi rúhé chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Giả sử đơn vị khảo sát thu phí 120 triệu đồng thì xử lý như thế nào ạ?
阮明武:这属于建设项目直接费用,应计入在建工程。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shǔyú jiànshè xiàngmù zhíjiē fèiyòng, yīng jìrù zàijiàn gōngchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là chi phí trực tiếp của dự án nên được ghi nhận vào xây dựng cơ bản dở dang.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:在建工程 120,000,000盾
贷:银行存款 120,000,000盾
Jiè: Zàijiàn Gōngchéng 120,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 120,000,000 dùn
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 120.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 120.000.000 đồng
第二节 设计费用
Dì Èr Jié: Shèjì Fèiyòng
Mục 2: Chi phí thiết kế
阮明武:完成勘察以后,需要 thuê đơn vị thiết kế lập bản vẽ kỹ thuật.
Ruǎn Míng Wǔ: Wánchéng kānchá yǐhòu, xūyào pìnqǐng shèjì dānwèi biānzhì jìshù túzhǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi khảo sát xong, doanh nghiệp thuê đơn vị thiết kế lập hồ sơ kỹ thuật.
设计合同金额:
Shèjì Hétóng Jīn’é:
Giá trị hợp đồng thiết kế:
300,000,000盾
300.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 300,000,000盾
贷:银行存款 300,000,000盾
Jiè: Zàijiàn Gōngchéng 300,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 300,000,000 dùn
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 300.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 300.000.000 đồng
第三节 建筑许可证
Dì Sān Jié: Jiànzhù Xǔkězhèng
Mục 3: Giấy phép xây dựng
丁垂杨:取得建筑许可证需要支付费用吗?
Dīng Chuí Yáng: Qǔdé jiànzhù xǔkězhèng xūyào zhīfù fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Xin giấy phép xây dựng có phát sinh chi phí không ạ?
阮明武:当然需要。例如行政审批费为8,000万盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán xūyào. Lìrú xíngzhèng shěnpī fèi wéi bā qiān wàn dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Ví dụ lệ phí và chi phí cấp phép là 80 triệu đồng.
会计处理:
借:在建工程 80,000,000盾
贷:银行存款 80,000,000盾
Jiè: Zàijiàn Gōngchéng 80,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 80,000,000 dùn
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 80.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 80.000.000 đồng
第八课 基本建设成本
Dì Bā Kè: Jīběn Jiànshè Chéngběn
Bài 2: Chi phí xây dựng cơ bản
第一节 场地平整费用
Dì Yī Jié: Chǎngdì Píngzhěng Fèiyòng
Mục 1: San lấp mặt bằng
阮明武:获得施工许可证以后,首先进行场地平整工程。
Ruǎn Míng Wǔ: Huòdé shīgōng xǔkězhèng yǐhòu, shǒuxiān jìnxíng chǎngdì píngzhěng gōngchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi có giấy phép xây dựng, doanh nghiệp tiến hành san lấp mặt bằng.
合同金额:
Hétóng Jīn’é:
Giá trị hợp đồng:
500,000,000盾
500.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 500,000,000盾
贷:银行存款 500,000,000盾
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 500.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 500.000.000 đồng
第二节 建设厂房
Dì Èr Jié: Jiànshè Chǎngfáng
Mục 2: Xây nhà xưởng
建筑面积:
5,000平方米
Diện tích:
5.000 m²
工程造价:
6,000,000,000盾
Chi phí xây dựng:
6.000.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 6,000,000,000盾
贷:银行存款 6,000,000,000盾
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 6.000.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 6.000.000.000 đồng
第三节 建设仓库
Dì Sān Jié: Jiànshè Cāngkù
Mục 3: Xây nhà kho
仓库面积:
1,200平方米
Diện tích kho:
1.200 m²
工程造价:
1,200,000,000盾
Chi phí xây dựng:
1.200.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 1,200,000,000盾
贷:银行存款 1,200,000,000盾
Nợ: Xây dựng cơ bản dở dang 1.200.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 1.200.000.000 đồng
第四节 停车场及车库
Dì Sì Jié: Tíngchēchǎng Jí Chēkù
Mục 4: Nhà xe
工程费用:
300,000,000盾
Chi phí xây dựng:
300.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 300,000,000盾
贷:银行存款 300,000,000盾
第五节 卫生间工程
Dì Wǔ Jié: Wèishēngjiān Gōngchéng
Mục 5: Nhà vệ sinh
工程费用:
250,000,000盾
Chi phí xây dựng:
250.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 250,000,000盾
贷:银行存款 250,000,000盾
第六节 电力系统安装
Dì Liù Jié: Diànlì Xìtǒng Ānzhuāng
Mục 6: Hệ thống điện
工程费用:
750,000,000盾
Chi phí lắp đặt:
750.000.000 đồng
会计处理:
借:在建工程 750,000,000盾
贷:银行存款 750,000,000盾
第九课 工程决算
Dì Jiǔ Kè: Gōngchéng Juésuàn
Bài 3: Quyết toán công trình
阮明武:垂杨,现在工程已经全部完工,我们需要进行工程决算。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài gōngchéng yǐjīng quánbù wángōng, wǒmen xūyào jìnxíng gōngchéng juésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hiện nay công trình đã hoàn thành, chúng ta cần thực hiện quyết toán công trình.
丁垂杨:总投资金额是多少呢?
Dīng Chuí Yáng: Zǒng tóuzī jīn’é shì duōshao ne?
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị đầu tư là bao nhiêu ạ?
阮明武:我们来汇总一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen lái huìzǒng yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta cùng tổng hợp.
勘察费用:
120,000,000盾
Khảo sát:
120.000.000 đồng
设计费用:
300,000,000盾
Thiết kế:
300.000.000 đồng
许可证费用:
80,000,000盾
Giấy phép:
80.000.000 đồng
场地平整:
500,000,000盾
San lấp:
500.000.000 đồng
厂房建设:
6,000,000,000盾
Nhà xưởng:
6.000.000.000 đồng
仓库建设:
1,200,000,000盾
Nhà kho:
1.200.000.000 đồng
停车场:
300,000,000盾
Nhà xe:
300.000.000 đồng
卫生间:
250,000,000盾
Nhà vệ sinh:
250.000.000 đồng
电力系统:
750,000,000盾
Hệ thống điện:
750.000.000 đồng
工程总投资:
9,500,000,000盾
Gōngchéng Zǒng Tóuzī:
Tổng giá trị công trình:
9.500.000.000 đồng
第十课 交付使用
Dì Shí Kè: Jiāofù Shǐyòng
Bài 4: Bàn giao đưa vào sử dụng
阮明武:工程验收合格后,可以正式投入使用。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngchéng yànshōu hégé hòu, kěyǐ zhèngshì tóurù shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu, công trình được đưa vào sử dụng.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:固定资产—厂房及附属工程 9,500,000,000盾
贷:在建工程 9,500,000,000盾
Jiè: Gùdìng Zīchǎn — Chǎngfáng Jí Fùshǔ Gōngchéng 9,500,000,000 dùn
Dài: Zàijiàn Gōngchéng 9,500,000,000 dùn
Nợ: Tài sản cố định – Nhà xưởng và công trình phụ trợ 9.500.000.000 đồng
Có: Xây dựng cơ bản dở dang 9.500.000.000 đồng
丁垂杨:从项目准备、施工建设、工程决算到交付使用,整个流程终于完整了。
Dīng Chuí Yáng: Cóng xiàngmù zhǔnbèi, shīgōng jiànshè, gōngchéng juésuàn dào jiāofù shǐyòng, zhěnggè liúchéng zhōngyú wánzhěng le.
Đinh Thùy Dương: Từ chuẩn bị đầu tư, thi công xây dựng, quyết toán công trình cho đến bàn giao đưa vào sử dụng, toàn bộ quy trình đã hoàn chỉnh rồi ạ.
阮明武:非常好。作为未来的会计主管,你必须能够独立完成在建工程核算、工程决算以及固定资产转入账务处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū nénggòu dúlì wánchéng zàijiàn gōngchéng hésuàn, gōngchéng juésuàn yǐjí gùdìng zīchǎn zhuǎnrù zhàngwù chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Với vai trò Kế toán trưởng trong tương lai, em phải có khả năng tự thực hiện hạch toán xây dựng cơ bản dở dang, quyết toán công trình và chuyển tài sản cố định vào sổ kế toán.
第十一课 固定资产会计
Dì Shíyī Kè: Gùdìng Zīchǎn Kuàijì
Bài 11: Kế toán tài sản cố định
在完成厂房建设项目并正式投入使用以后,阮明武总经理开始为丁垂杨讲解企业会计中的重要内容——固定资产会计。
Zài wánchéng chǎngfáng jiànshè xiàngmù bìng zhèngshì tóurù shǐyòng yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè kuàijì zhōng de zhòngyào nèiróng —— gùdìng zīchǎn kuàijì.
Sau khi hoàn thành dự án xây dựng nhà xưởng và đưa vào sử dụng, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng tiếp theo trong kế toán doanh nghiệp – Kế toán tài sản cố định.
第一节 固定资产的概念
Dì Yī Jié: Gùdìng Zīchǎn De Gàiniàn
Mục 1: Khái niệm tài sản cố định
阮明武:垂杨,你知道什么是固定资产吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ zhīdào shénme shì gùdìng zīchǎn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em có biết tài sản cố định là gì không?
丁垂杨:固定资产是企业持有用于生产经营、出租或者管理,并且使用期限超过一年的资产。
Dīng Chuí Yáng: Gùdìng zīchǎn shì qǐyè chíyǒu yòng yú shēngchǎn jīngyíng, chūzū huòzhě guǎnlǐ, bìngqiě shǐyòng qīxiàn chāoguò yì nián de zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Tài sản cố định là những tài sản doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ sản xuất kinh doanh, cho thuê hoặc quản lý và có thời gian sử dụng trên một năm.
阮明武:回答得很好。例如厂房、机器设备、运输车辆、电脑和办公家具都属于固定资产。
Ruǎn Míng Wǔ: Huídá de hěn hǎo. Lìrú chǎngfáng, jīqì shèbèi, yùnshū chēliàng, diànnǎo hé bàngōng jiājù dōu shǔyú gùdìng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời rất tốt. Ví dụ nhà xưởng, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, máy tính và bàn ghế văn phòng đều là tài sản cố định.
第二节 固定资产购置业务
Dì Èr Jié: Gùdìng Zīchǎn Gòuzhì Yèwù
Mục 2: Nghiệp vụ mua sắm tài sản cố định
阮明武:下面我们学习购买设备的实际案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí gòumǎi shèbèi de shíjì ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta sẽ học một ví dụ thực tế về mua sắm thiết bị.
实务案例
Shíwù Ànlì
Ví dụ thực hành
2029年5月10日,CHINEMASTER公司购买一套教学直播设备。
Èr líng èr jiǔ nián wǔ yuè shí rì, CHINEMASTER gōngsī gòumǎi yí tào jiàoxué zhíbō shèbèi.
Ngày 10/05/2029, công ty CHINEMASTER mua một bộ thiết bị livestream giảng dạy.
设备价格:
Shèbèi Jiàgé:
Giá mua thiết bị:
450,000,000盾
450.000.000 đồng
运输费用:
Yùnshū Fèiyòng:
Chi phí vận chuyển:
10,000,000盾
10.000.000 đồng
安装费用:
Ānzhuāng Fèiyòng:
Chi phí lắp đặt:
15,000,000盾
15.000.000 đồng
丁垂杨:固定资产原价应该是多少?
Dīng Chuí Yáng: Gùdìng zīchǎn yuánjià yīnggāi shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá tài sản cố định sẽ là bao nhiêu ạ?
阮明武:固定资产原价等于购买价款加上直接相关费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Gùdìng zīchǎn yuánjià děngyú gòumǎi jiàkuǎn jiā shàng zhíjiē xiāngguān fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên giá tài sản cố định bằng giá mua cộng với các chi phí trực tiếp liên quan.
原价计算:
Yuánjià Jìsuàn:
Tính nguyên giá:
450,000,000 + 10,000,000 + 15,000,000
= 475,000,000盾
= 475.000.000 đồng
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:固定资产—直播设备 475,000,000盾
贷:银行存款 475,000,000盾
Jiè: Gùdìng Zīchǎn – Zhíbō Shèbèi 475,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 475,000,000 dùn
Nợ: Tài sản cố định – Thiết bị livestream 475.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 475.000.000 đồng
第三节 固定资产折旧
Dì Sān Jié: Gùdìng Zīchǎn Zhéjiù
Mục 3: Khấu hao tài sản cố định
阮明武:资产投入使用以后,就要计提折旧。
Ruǎn Míng Wǔ: Zīchǎn tóurù shǐyòng yǐhòu, jiù yào jìtí zhéjiù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi tài sản đưa vào sử dụng thì phải trích khấu hao.
丁垂杨:这套设备预计使用几年呢?
Dīng Chuí Yáng: Zhè tào shèbèi yùjì shǐyòng jǐ nián ne?
Đinh Thùy Dương: Bộ thiết bị này dự kiến sử dụng trong bao nhiêu năm ạ?
阮明武:预计使用5年,残值为零。
Ruǎn Míng Wǔ: Yùjì shǐyòng wǔ nián, cánzhí wéi líng.
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến sử dụng 5 năm và giá trị thanh lý bằng 0.
年度折旧额:
Niándù Zhéjiù É:
Khấu hao năm:
475,000,000 ÷ 5
= 95,000,000盾
= 95.000.000 đồng
月折旧额:
Yuè Zhéjiù É:
Khấu hao tháng:
95,000,000 ÷ 12
= 7,916,667盾
≈ 7.920.000 đồng
会计处理:
借:管理费用 7,916,667盾
贷:累计折旧 7,916,667盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng 7,916,667 dùn
Dài: Lěijì Zhéjiù 7,916,667 dùn
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp 7.916.667 đồng
Có: Hao mòn lũy kế tài sản cố định 7.916.667 đồng
第四节 固定资产维修
Dì Sì Jié: Gùdìng Zīchǎn Wéixiū
Mục 4: Sửa chữa tài sản cố định
2030年3月,公司对直播设备进行保养维修。
Èr líng sān líng nián sān yuè, gōngsī duì zhíbō shèbèi jìnxíng bǎoyǎng wéixiū.
Tháng 03/2030, công ty bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị livestream.
维修费用:
Wéixiū Fèiyòng:
Chi phí sửa chữa:
12,000,000盾
12.000.000 đồng
会计处理:
借:管理费用 12,000,000盾
贷:银行存款 12,000,000盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng 12,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 12,000,000 dùn
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp 12.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 12.000.000 đồng
第五节 固定资产出售
Dì Wǔ Jié: Gùdìng Zīchǎn Chūshòu
Mục 5: Thanh lý và bán tài sản cố định
2034年5月,公司决定出售该设备。
Èr líng sān sì nián wǔ yuè, gōngsī juédìng chūshòu gāi shèbèi.
Tháng 05/2034, công ty quyết định bán bộ thiết bị này.
出售价格:
Chūshòu Jiàgé:
Giá bán:
80,000,000盾
80.000.000 đồng
累计折旧:
Lěijì Zhéjiù:
Hao mòn lũy kế:
380,000,000盾
380.000.000 đồng
账面净值:
Zhàngmiàn Jìngzhí:
Giá trị còn lại:
475,000,000 − 380,000,000
= 95,000,000盾
= 95.000.000 đồng
丁垂杨:也就是说出售时会发生损失15,000,000盾。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō chūshòu shí huì fāshēng sǔnshī yī qiān wǔ bǎi wàn dùn.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là khi bán sẽ phát sinh khoản lỗ 15 triệu đồng.
阮明武:完全正确,因为售价低于账面净值。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè, yīnwèi shòujià dīyú zhàngmiàn jìngzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác, vì giá bán thấp hơn giá trị còn lại trên sổ sách.
丁垂杨:通过这些案例,我已经掌握了固定资产从购入、计价、折旧、维修到出售的完整会计处理流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhèxiē ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le gùdìng zīchǎn cóng gòurù, jìjià, zhéjiù, wéixiū dào chūshòu de wánzhěng kuàijì chǔlǐ liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua các ví dụ này, em đã nắm được toàn bộ quy trình kế toán tài sản cố định từ mua sắm, xác định nguyên giá, khấu hao, sửa chữa cho đến thanh lý và bán tài sản.
第十二课 固定资产购置与折旧会计
Dì Shí’èr Kè: Gùdìng Zīchǎn Gòuzhì Yǔ Zhéjiù Kuàijì
Bài 12: Kế toán mua sắm và khấu hao tài sản cố định
在掌握固定资产基本知识以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业生产经营过程中常见的固定资产购置、折旧以及清理业务。
Zài zhǎngwò gùdìng zīchǎn jīběn zhīshi yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè shēngchǎn jīngyíng guòchéng zhōng chángjiàn de gùdìng zīchǎn gòuzhì, zhéjiù yǐjí qīnglǐ yèwù.
Sau khi nắm được những kiến thức cơ bản về tài sản cố định, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương các nghiệp vụ thường gặp liên quan đến mua sắm, khấu hao và thanh lý tài sản cố định.
第一课 购置机器设备
Dì Yī Kè: Gòuzhì Jīqì Shèbèi
Bài 1: Mua sắm máy móc thiết bị
第一节 购置液压冲压机
Dì Yī Jié: Gòuzhì Yèyā Chōngyājī
Mục 1: Mua máy ép thủy lực
阮明武:2029年7月1日,公司购买一台液压冲压机用于生产。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr jiǔ nián qī yuè yī rì, gōngsī gòumǎi yì tái yèyā chōngyājī yòng yú shēngchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 01/07/2029, công ty mua một máy ép thủy lực phục vụ sản xuất.
设备价格:
Shèbèi Jiàgé:
Giá mua:
800,000,000盾
800.000.000 đồng
运输费用:
Yùnshū Fèiyòng:
Chi phí vận chuyển:
20,000,000盾
20.000.000 đồng
安装费用:
Ānzhuāng Fèiyòng:
Chi phí lắp đặt:
30,000,000盾
30.000.000 đồng
丁垂杨:机器原价是多少?
Dīng Chuí Yáng: Jīqì yuánjià shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá máy là bao nhiêu ạ?
阮明武:原价等于全部直接相关支出。
Ruǎn Míng Wǔ: Yuánjià děngyú quánbù zhíjiē xiāngguān zhīchū.
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên giá bằng toàn bộ chi phí trực tiếp liên quan.
原价:
800,000,000 + 20,000,000 + 30,000,000
= 850,000,000盾
Nguyên giá:
850.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—液压冲压机 850,000,000盾
贷:银行存款 850,000,000盾
Nợ: TSCĐ – Máy ép thủy lực 850.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 850.000.000 đồng
第二节 购置自动切割机
Dì Èr Jié: Gòuzhì Zìdòng Qiēgējī
Mục 2: Mua máy cắt tự động
购买价格:
450,000,000盾
Giá mua:
450.000.000 đồng
运输费用:
10,000,000盾
Chi phí vận chuyển:
10.000.000 đồng
安装调试费:
15,000,000盾
Chi phí lắp đặt và chạy thử:
15.000.000 đồng
原价:
475,000,000盾
Nguyên giá:
475.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—自动切割机 475,000,000盾
贷:银行存款 475,000,000盾
第三节 购置CNC加工中心
Dì Sān Jié: Gòuzhì CNC Jiāgōng Zhōngxīn
Mục 3: Mua máy CNC
设备价格:
2,800,000,000盾
Giá mua:
2.800.000.000 đồng
进口税费:
120,000,000盾
Thuế nhập khẩu:
120.000.000 đồng
运输安装费:
80,000,000盾
Chi phí vận chuyển và lắp đặt:
80.000.000 đồng
设备原价:
3,000,000,000盾
Nguyên giá:
3.000.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—CNC加工中心 3,000,000,000盾
贷:银行存款 3,000,000,000盾
第四节 购置包装设备
Dì Sì Jié: Gòuzhì Bāozhuāng Shèbèi
Mục 4: Mua máy đóng gói
设备价格:
600,000,000盾
Giá mua:
600.000.000 đồng
运输及安装:
25,000,000盾
Chi phí vận chuyển và lắp đặt:
25.000.000 đồng
设备原价:
625,000,000盾
Nguyên giá:
625.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—包装设备 625,000,000盾
贷:银行存款 625,000,000盾
第二课 购置运输工具
Dì Èr Kè: Gòuzhì Yùnshū Gōngjù
Bài 2: Mua phương tiện vận tải
第一节 购置货车
Dì Yī Jié: Gòuzhì Huòchē
Mục 1: Mua xe tải
购买价格:
1,500,000,000盾
Giá mua:
1.500.000.000 đồng
登记费用:
20,000,000盾
Lệ phí đăng ký:
20.000.000 đồng
原价:
1,520,000,000盾
Nguyên giá:
1.520.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—货车 1,520,000,000盾
贷:银行存款 1,520,000,000盾
第二节 购置叉车
Dì Èr Jié: Gòuzhì Chāchē
Mục 2: Mua xe nâng
购买价格:
450,000,000盾
Giá mua:
450.000.000 đồng
运输安装费:
15,000,000盾
Chi phí vận chuyển:
15.000.000 đồng
原价:
465,000,000盾
Nguyên giá:
465.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—叉车 465,000,000盾
贷:银行存款 465,000,000盾
第三节 购置商务汽车
Dì Sān Jié: Gòuzhì Shāngwù Qìchē
Mục 3: Mua xe du lịch
购买价格:
1,200,000,000盾
Giá mua:
1.200.000.000 đồng
登记费用:
30,000,000盾
Lệ phí đăng ký:
30.000.000 đồng
原价:
1,230,000,000盾
Nguyên giá:
1.230.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产—商务汽车 1,230,000,000盾
贷:银行存款 1,230,000,000盾
第三课 固定资产折旧
Dì Sān Kè: Gùdìng Zīchǎn Zhéjiù
Bài 3: Khấu hao tài sản cố định
第一节 直线法
Dì Yī Jié: Zhíxiànfǎ
Mục 1: Phương pháp đường thẳng
阮明武:假设货车原价15.2亿盾,预计使用8年。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎshè huòchē yuánjià shíwǔ diǎn èr yì dùn, yùjì shǐyòng bā nián.
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử xe tải có nguyên giá 1,52 tỷ đồng và thời gian sử dụng là 8 năm.
年度折旧:
1,520,000,000 ÷ 8
= 190,000,000盾
Khấu hao năm:
190.000.000 đồng
月折旧:
15,833,333盾
Khấu hao tháng:
15.833.333 đồng
第二节 双倍余额递减法
Dì Èr Jié: Shuāngbèi Yú’é Dìjiǎnfǎ
Mục 2: Phương pháp số dư giảm dần
丁垂杨:什么是双倍余额递减法?
Dīng Chuí Yáng: Shénme shì shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ?
Đinh Thùy Dương: Phương pháp số dư giảm dần là gì ạ?
阮明武:这种方法前期折旧高,后期折旧低。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng fāngfǎ qiánqī zhéjiù gāo, hòuqī zhéjiù dī.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là phương pháp khấu hao nhanh, giai đoạn đầu mức khấu hao cao hơn.
例如:
原价:
1,000,000,000盾
使用年限:
5年
折旧率:
40%
第一年折旧:
1,000,000,000 × 40%
= 400,000,000盾
Khấu hao năm thứ nhất:
400.000.000 đồng
账面价值剩余:
600,000,000盾
Giá trị còn lại:
600.000.000 đồng
第三节 工作量法
Dì Sān Jié: Gōngzuòliàngfǎ
Mục 3: Phương pháp theo sản lượng
阮明武:有些设备适合按照产量计提折旧。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒuxiē shèbèi shìhé ànzhào chǎnliàng jìtí zhéjiù.
Nguyễn Minh Vũ: Một số máy móc phù hợp với phương pháp khấu hao theo sản lượng.
CNC设备原价:
3,000,000,000盾
Nguyên giá máy CNC:
3.000.000.000 đồng
预计总产量:
1,000,000件产品
Tổng sản lượng dự kiến:
1.000.000 sản phẩm
单位折旧:
3,000盾/件
Khấu hao đơn vị:
3.000 đồng/sản phẩm
本月生产:
20,000件
Sản lượng tháng:
20.000 sản phẩm
本月折旧:
60,000,000盾
Khấu hao tháng:
60.000.000 đồng
第四课 固定资产清理
Dì Sì Kè: Gùdìng Zīchǎn Qīnglǐ
Bài 4: Thanh lý tài sản cố định
阮明武:下面我们学习固定资产清理业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí gùdìng zīchǎn qīnglǐ yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta sẽ học nghiệp vụ thanh lý tài sản cố định.
案例:
2024年购买的自动切割机准备出售。
Ví dụ:
Máy cắt tự động mua năm 2024 được đưa vào thanh lý.
原价:
475,000,000盾
Nguyên giá:
475.000.000 đồng
累计折旧:
420,000,000盾
Hao mòn lũy kế:
420.000.000 đồng
账面价值:
55,000,000盾
Giá trị còn lại:
55.000.000 đồng
出售价格:
80,000,000盾
Giá bán:
80.000.000 đồng
丁垂杨:这样企业获利25,000,000盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng qǐyè huòlì èrqiānwǔ bǎi wàn dùn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy doanh nghiệp lãi 25 triệu đồng.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
出售时会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:银行存款 80,000,000盾
借:累计折旧 420,000,000盾
贷:固定资产 475,000,000盾
贷:其他收入 25,000,000盾
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 80,000,000 dùn
Jiè: Lěijì Zhéjiù 420,000,000 dùn
Dài: Gùdìng Zīchǎn 475,000,000 dùn
Dài: Qítā Shōurù 25,000,000 dùn
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 80.000.000 đồng
Nợ: Hao mòn lũy kế 420.000.000 đồng
Có: Tài sản cố định 475.000.000 đồng
Có: Thu nhập khác 25.000.000 đồng
丁垂杨:通过这些案例,我已经掌握了设备购置、运输工具购置、三种折旧方法以及固定资产清理的会计处理。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhèxiē ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le shèbèi gòuzhì, yùnshū gōngjù gòuzhì, sān zhǒng zhéjiù fāngfǎ yǐjí gùdìng zīchǎn qīnglǐ de kuàijì chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Thông qua các ví dụ này, em đã nắm được cách xử lý kế toán đối với mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, ba phương pháp khấu hao và thanh lý tài sản cố định.
第十三课 人事与工资会计
Dì Shísān Kè: Rénshì Yǔ Gōngzī Kuàijì
Bài 13: Kế toán nhân sự – tiền lương
在掌握固定资产会计以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业财务管理中的核心内容——工资会计。
Zài zhǎngwò gùdìng zīchǎn kuàijì yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè cáiwù guǎnlǐ zhōng de héxīn nèiróng —— gōngzī kuàijì.
Sau khi nắm vững kế toán tài sản cố định, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương một nội dung quan trọng trong quản lý tài chính doanh nghiệp, đó là kế toán tiền lương.
第一课 工资会计概述
Dì Yī Kè: Gōngzī Kuàijì Gàishù
Bài 1: Tổng quan về kế toán tiền lương
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 员工档案管理
Yuángōng Dàng’àn Guǎnlǐ
Quản lý hồ sơ nhân sự
• 劳动合同
Láodòng Hétóng
Hợp đồng lao động
• 工资计算
Gōngzī Jìsuàn
Tính lương
• 工资发放
Gōngzī Fāfàng
Chi trả tiền lương
阮明武:垂杨,企业每个月最重要的工作之一就是工资核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐyè měi gè yuè zuì zhòngyào de gōngzuò zhī yī jiù shì gōngzī hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, một trong những công việc quan trọng nhất hàng tháng của doanh nghiệp là tính và hạch toán tiền lương.
丁垂杨:工资会计主要负责哪些工作呢?
Dīng Chuí Yáng: Gōngzī kuàijì zhǔyào fùzé nǎxiē gōngzuò ne?
Đinh Thùy Dương: Kế toán tiền lương chủ yếu phụ trách những công việc gì ạ?
阮明武:主要包括员工信息管理、考勤统计、工资计算、社会保险以及个人所得税申报。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào bāokuò yuángōng xìnxī guǎnlǐ, kǎoqín tǒngjì, gōngzī jìsuàn, shèhuì bǎoxiǎn yǐjí gèrén suǒdéshuì shēnbào.
Nguyễn Minh Vũ: Bao gồm quản lý thông tin nhân viên, chấm công, tính lương, bảo hiểm xã hội và kê khai thuế thu nhập cá nhân.
第二课 员工工资计算
Dì Èr Kè: Yuángōng Gōngzī Jìsuàn
Bài 2: Tính lương nhân viên
实务案例
Shíwù Ànlì
Ví dụ thực hành
2029年8月份,CHINEMASTER公司共有3名员工。
Èr líng èr jiǔ nián bā yuèfèn, CHINEMASTER gōngsī gòng yǒu sān míng yuángōng.
Tháng 08 năm 2029, công ty CHINEMASTER có 3 nhân viên.
员工姓名 职务 基本工资
阮文安 会计主管 25,000,000盾
陈美玲 人事专员 18,000,000盾
黄国宝 仓库主管 15,000,000盾
丁垂杨:工资总额是多少呢?
Dīng Chuí Yáng: Gōngzī zǒng’é shì duōshao ne?
Đinh Thùy Dương: Tổng quỹ lương là bao nhiêu ạ?
阮明武:我们一起来计算。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen yìqǐ lái jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta cùng tính nhé.
工资总额:
25,000,000
+18,000,000
+15,000,000
=58,000,000盾
Gōngzī Zǒng’é:
58,000,000 dùn
Tổng lương:
58.000.000 đồng
第三课 计算社会保险
Dì Sān Kè: Jìsuàn Shèhuì Bǎoxiǎn
Bài 3: Tính bảo hiểm xã hội
阮明武:假设员工需要缴纳10.5%的保险费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎshè yuángōng xūyào jiǎonà bǎifēn zhī shí diǎn wǔ de bǎoxiǎn fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử người lao động phải đóng 10,5% các khoản bảo hiểm.
阮文安保险:
25,000,000 × 10.5%
= 2,625,000盾
陈美玲保险:
18,000,000 × 10.5%
= 1,890,000盾
黄国宝保险:
15,000,000 × 10.5%
= 1,575,000盾
保险总额:
6,090,000盾
Tổng bảo hiểm:
6.090.000 đồng
丁垂杨:那么员工实际领取工资是多少?
Dīng Chuí Yáng: Nàme yuángōng shíjì lǐngqǔ gōngzī shì duōshao ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy số lương thực nhận là bao nhiêu ạ?
阮明武:我们继续计算。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen jìxù jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta tiếp tục tính.
实发工资:
58,000,000
−6,090,000
=51,910,000盾
Shífā Gōngzī:
51,910,000 dùn
Lương thực nhận:
51.910.000 đồng
第四课 工资计提
Dì Sì Kè: Gōngzī Jìtí
Bài 4: Trích lương phải trả
2029年8月31日,公司确认工资费用。
Èr líng èr jiǔ nián bā yuè sānshíyī rì, gōngsī quèrèn gōngzī fèiyòng.
Ngày 31/08/2029 công ty ghi nhận chi phí tiền lương.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Xử lý kế toán:
借:管理费用 58,000,000盾
贷:应付职工薪酬 58,000,000盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng 58,000,000 dùn
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 58,000,000 dùn
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp 58.000.000 đồng
Có: Phải trả người lao động 58.000.000 đồng
第五课 发放工资
Dì Wǔ Kè: Fāfàng Gōngzī
Bài 5: Chi trả tiền lương
2029年9月5日,公司通过银行转账支付工资。
Èr líng èr jiǔ nián jiǔ yuè wǔ rì, gōngsī tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù gōngzī.
Ngày 05/09/2029 công ty chuyển khoản trả lương cho nhân viên.
实际支付:
51,910,000盾
Shífù Jīn’é:
51,910,000 dùn
Số tiền thực trả:
51.910.000 đồng
会计处理:
借:应付职工薪酬 51,910,000盾
贷:银行存款 51,910,000盾
Jiè: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 51,910,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 51,910,000 dùn
Nợ: Phải trả người lao động 51.910.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 51.910.000 đồng
丁垂杨:这样工资费用已经进入企业成本,而员工也收到了工资。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng gōngzī fèiyòng yǐjīng jìnrù qǐyè chéngběn, ér yuángōng yě shōudào le gōngzī.
Đinh Thùy Dương: Như vậy chi phí tiền lương đã được ghi nhận vào chi phí doanh nghiệp và người lao động cũng đã nhận được lương.
阮明武:完全正确。工资会计不仅关系到员工权益,也直接影响企业成本、利润和现金流管理。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Gōngzī kuàijì bùjǐn guānxì dào yuángōng quányì, yě zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè chéngběn, lìrùn hé xiànjīnliú guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Kế toán tiền lương không chỉ liên quan đến quyền lợi của người lao động mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí, lợi nhuận và dòng tiền của doanh nghiệp.
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了工资计算、保险扣除、工资计提和工资发放的基本会计处理流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le gōngzī jìsuàn, bǎoxiǎn kòuchú, gōngzī jìtí hé gōngzī fāfàng de jīběn kuàijì chǔlǐ liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được quy trình cơ bản của kế toán tiền lương, từ tính lương, khấu trừ bảo hiểm, trích lương đến chi trả lương cho người lao động.
第十四课 生产企业工资会计实务
Dì Shísì Kè: Shēngchǎn Qǐyè Gōngzī Kuàijì Shíwù
Bài 14: Thực hành kế toán tiền lương trong doanh nghiệp sản xuất
在掌握工资会计基本知识以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解生产企业工资核算的具体方法。
Zài zhǎngwò gōngzī kuàijì jīběn zhīshi yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě shēngchǎn qǐyè gōngzī hésuàn de jùtǐ fāngfǎ.
Sau khi nắm được kiến thức cơ bản về kế toán tiền lương, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương phương pháp hạch toán tiền lương trong doanh nghiệp sản xuất.
第一课 生产工人工资
Dì Yī Kè: Shēngchǎn Gōngrén Gōngzī
Bài 1: Lương công nhân trực tiếp sản xuất
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 考勤记录
Kǎoqín Jìlù
Chấm công
• 工资计算
Gōngzī Jìsuàn
Tính lương
• 成本分配
Chéngběn Fēnpèi
Phân bổ chi phí
第一节 考勤记录
Dì Yī Jié: Kǎoqín Jìlù
Mục 1: Chấm công
阮明武:垂杨,工资计算的第一步是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, gōngzī jìsuàn de dì yī bù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bước đầu tiên của việc tính lương là gì?
丁垂杨:首先要进行员工考勤统计。
Dīng Chuí Yáng: Shǒuxiān yào jìnxíng yuángōng kǎoqín tǒngjì.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên phải thực hiện chấm công và tổng hợp ngày công lao động.
阮明武:很好。下面是2029年9月份生产车间考勤情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xiàmiàn shì èr líng èr jiǔ nián jiǔ yuèfèn shēngchǎn chējiān kǎoqín qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Dưới đây là bảng chấm công của phân xưởng sản xuất tháng 09/2029.
姓名 应出勤天数 实际出勤天数
李文强 26天 26天
陈国雄 26天 25天
黄志明 26天 24天
第二节 工资计算
Dì Èr Jié: Gōngzī Jìsuàn
Mục 2: Tính lương
阮明武:生产工人李文强的合同工资为15,600,000盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Shēngchǎn gōngrén Lǐ Wénqiáng de hétóng gōngzī wéi 15,600,000 dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Công nhân Lý Văn Cường có mức lương theo hợp đồng là 15.600.000 đồng.
工资计算公式:
Gōngzī Jìsuàn Gōngshì:
Công thức tính lương:
实际工资
= 合同工资 × 实际出勤天数 ÷ 标准工作天数
Shíjì Gōngzī
= Hétóng Gōngzī × Shíjì Chūqín Tiānshù ÷ Biāozhǔn Gōngzuò Tiānshù
Lương thực tế
= Lương hợp đồng × Số ngày công thực tế ÷ Số ngày công tiêu chuẩn
李文强工资:
15,600,000 × 26 ÷ 26
= 15,600,000盾
Lương Lý Văn Cường:
15.600.000 đồng
陈国雄工资:
14,300,000 × 25 ÷ 26
= 13,750,000盾
Lương Trần Quốc Hùng:
13.750.000 đồng
黄志明工资:
13,000,000 × 24 ÷ 26
= 12,000,000盾
Lương Hoàng Chí Minh:
12.000.000 đồng
工资总额:
41,350,000盾
Tổng lương:
41.350.000 đồng
第三节 成本分配
Dì Sān Jié: Chéngběn Fēnpèi
Mục 3: Phân bổ chi phí
丁垂杨:生产工人工资应该计入哪个账户?
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn gōngrén gōngzī yīnggāi jìrù nǎge zhànghù?
Đinh Thùy Dương: Tiền lương công nhân sản xuất được hạch toán vào tài khoản nào ạ?
阮明武:直接生产产品的工人工资计入622账户。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhíjiē shēngchǎn chǎnpǐn de gōngrén gōngzī jìrù liù èr èr zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp.
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ:
Hạch toán:
借:生产成本—直接人工(622)41,350,000盾
贷:应付职工薪酬(334)41,350,000盾
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn — Zhíjiē Réngōng (622) 41,350,000 dùn
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu (334) 41,350,000 dùn
Nợ TK 622: 41.350.000 đồng
Có TK 334: 41.350.000 đồng
第二课 管理部门工资
Dì Èr Kè: Guǎnlǐ Bùmén Gōngzī
Bài 2: Lương bộ phận quản lý
阮明武:下面我们学习管理部门工资。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí guǎnlǐ bùmén gōngzī.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học lương bộ phận quản lý.
2029年9月份:
Èr líng èr jiǔ nián jiǔ yuèfèn:
Tháng 09/2029:
会计主管:
25,000,000盾
Kế toán trưởng:
25.000.000 đồng
人事主管:
20,000,000盾
Trưởng phòng nhân sự:
20.000.000 đồng
行政经理:
22,000,000盾
Giám đốc hành chính:
22.000.000 đồng
工资总额:
67,000,000盾
Tổng lương:
67.000.000 đồng
会计处理:
借:管理费用(642)67,000,000盾
贷:应付职工薪酬(334)67,000,000盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng (642)
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu (334)
Nợ TK 642: 67.000.000 đồng
Có TK 334: 67.000.000 đồng
第三课 销售部门工资
Dì Sān Kè: Xiāoshòu Bùmén Gōngzī
Bài 3: Lương bộ phận bán hàng
阮明武:销售人员工资属于销售费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiāoshòu rényuán gōngzī shǔyú xiāoshòu fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Lương nhân viên bán hàng thuộc chi phí bán hàng.
销售经理:
30,000,000盾
Trưởng phòng kinh doanh:
30.000.000 đồng
销售专员A:
15,000,000盾
Nhân viên kinh doanh A:
15.000.000 đồng
销售专员B:
15,000,000盾
Nhân viên kinh doanh B:
15.000.000 đồng
工资总额:
60,000,000盾
Tổng lương:
60.000.000 đồng
会计处理:
借:销售费用(641)60,000,000盾
贷:应付职工薪酬(334)60,000,000盾
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng (641)
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu (334)
Nợ TK 641: 60.000.000 đồng
Có TK 334: 60.000.000 đồng
第四课 外国专家工资
Dì Sì Kè: Wàiguó Zhuānjiā Gōngzī
Bài 4: Lương chuyên gia nước ngoài
所需资料
Suǒxū Zīliào
Hồ sơ cần có
• 劳动合同
Láodòng Hétóng
Hợp đồng lao động
• 工作许可证
Gōngzuò Xǔkězhèng
Giấy phép lao động
• 考勤表
Kǎoqín Biǎo
Bảng chấm công
阮明武:公司聘请了一位中国专家担任技术顾问。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī pìnqǐng le yí wèi Zhōngguó zhuānjiā dānrèn jìshù gùwèn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty thuê một chuyên gia Trung Quốc làm cố vấn kỹ thuật.
专家姓名:
张建国
Zhāng Jiànguó
Trương Kiến Quốc
月薪:
80,000,000盾
Mức lương tháng:
80.000.000 đồng
工作许可证期限:
2029年1月1日至2031年12月31日
Giấy phép lao động:
Từ 01/01/2029 đến 31/12/2031
丁垂杨:专家工资计入哪个账户呢?
Dīng Chuí Yáng: Zhuānjiā gōngzī jìrù nǎge zhànghù ne?
Đinh Thùy Dương: Lương chuyên gia được hạch toán vào tài khoản nào ạ?
阮明武:如果专家直接 phục vụ sản xuất thì hạch toán vào TK 627 – Chi phí sản xuất chung.
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ zhuānjiā zhíjiē fúwù shēngchǎn, zé jìrù 627 zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chuyên gia phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất thì hạch toán vào TK 627 – Chi phí sản xuất chung.
会计处理:
借:制造费用(627)80,000,000盾
贷:应付职工薪酬(334)80,000,000盾
Jiè: Zhìzào Fèiyòng (627) 80,000,000 dùn
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu (334) 80,000,000 dùn
Nợ TK 627: 80.000.000 đồng
Có TK 334: 80.000.000 đồng
工资计提汇总
Gōngzī Jìtí Huìzǒng
Tổng hợp hạch toán tiền lương
生产工人工资:
41,350,000盾
→ 借622
Lương công nhân trực tiếp:
41.350.000 đồng
→ Nợ 622
外国专家工资:
80,000,000盾
→ 借627
Lương chuyên gia nước ngoài:
80.000.000 đồng
→ Nợ 627
销售部门工资:
60,000,000盾
→ 借641
Lương bộ phận bán hàng:
60.000.000 đồng
→ Nợ 641
管理部门工资:
67,000,000盾
→ 借642
Lương bộ phận quản lý:
67.000.000 đồng
→ Nợ 642
总工资:
248,350,000盾
Tổng quỹ lương:
248.350.000 đồng
总会计分录:
借:622 41,350,000盾
借:627 80,000,000盾
借:641 60,000,000盾
借:642 67,000,000盾
贷:334 248,350,000盾
Jiè: 622 41,350,000 dùn
Jiè: 627 80,000,000 dùn
Jiè: 641 60,000,000 dùn
Jiè: 642 67,000,000 dùn
Dài: 334 248,350,000 dùn
Nợ TK 622: 41.350.000 đồng
Nợ TK 627: 80.000.000 đồng
Nợ TK 641: 60.000.000 đồng
Nợ TK 642: 67.000.000 đồng
Có TK 334: 248.350.000 đồng
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了生产工人、管理人员、销售人员和外国专家工资的计算与会计处理方法。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le shēngchǎn gōngrén, guǎnlǐ rényuán, xiāoshòu rényuán hé wàiguó zhuānjiā gōngzī de jìsuàn yǔ kuàijì chǔlǐ fāngfǎ.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được cách tính lương và hạch toán tiền lương của công nhân sản xuất, nhân viên quản lý, nhân viên bán hàng và chuyên gia nước ngoài.
第十五课 奖金与员工福利会计
Dì Shíwǔ Kè: Jiǎngjīn Yǔ Yuángōng Fúlì Kuàijì
Bài 15: Kế toán thưởng và phúc lợi
在掌握工资会计以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业人力资源管理中的重要内容——奖金与员工福利会计。
Zài zhǎngwò gōngzī kuàijì yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè rénlì zīyuán guǎnlǐ zhōng de zhòngyào nèiróng —— jiǎngjīn yǔ yuángōng fúlì kuàijì.
Sau khi nắm vững kế toán tiền lương, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương về kế toán thưởng và các khoản phúc lợi dành cho người lao động.
第一课 KPI奖金
Dì Yī Kè: KPI Jiǎngjīn
Bài 1: Thưởng KPI
实务案例
Shíwù Ànlì
Ví dụ thực tế
2029年10月份,公司对完成KPI目标的员工发放奖金。
Èr líng èr jiǔ nián shí yuèfèn, gōngsī duì wánchéng KPI mùbiāo de yuángōng fāfàng jiǎngjīn.
Tháng 10/2029, công ty thưởng cho nhân viên hoàn thành KPI.
员工:
Yuángōng:
Nhân viên:
陈美玲
Chén Měilíng
Trần Mỹ Linh
基本工资:
18,000,000盾
Lương cơ bản:
18.000.000 đồng
KPI完成率:
110%
Tỷ lệ hoàn thành KPI:
110%
奖金比例:
20%
Tỷ lệ thưởng:
20%
奖金金额:
18,000,000 × 20%
= 3,600,000盾
Tiền thưởng KPI:
3.600.000 đồng
会计处理:
借:管理费用(642)3,600,000盾
贷:应付职工薪酬(334)3,600,000盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng (642)
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu (334)
Nợ TK 642: 3.600.000 đồng
Có TK 334: 3.600.000 đồng
第二课 销售奖金
Dì Èr Kè: Xiāoshòu Jiǎngjīn
Bài 2: Thưởng doanh số
阮明武:销售部门通常会根据销售业绩获得奖金。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiāoshòu bùmén tōngcháng huì gēnjù xiāoshòu yèjì huòdé jiǎngjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận kinh doanh thường được thưởng theo kết quả doanh số.
销售经理:
Nguyễn Văn Hải
月销售额:
5,000,000,000盾
Doanh số tháng:
5.000.000.000 đồng
奖金比例:
1%
Tỷ lệ thưởng:
1%
奖金金额:
50,000,000盾
Tiền thưởng:
50.000.000 đồng
会计处理:
借:销售费用(641)50,000,000盾
贷:应付职工薪酬(334)50,000,000盾
Nợ TK 641: 50.000.000 đồng
Có TK 334: 50.000.000 đồng
第三课 第十三个月工资奖金
Dì Sān Kè: Dì Shísān Gè Yuè Gōngzī Jiǎngjīn
Bài 3: Thưởng tháng lương thứ 13
2029年12月,公司决定向全体员工发放第十三个月工资。
Èr líng èr jiǔ nián shí’èr yuè, gōngsī juédìng xiàng quántǐ yuángōng fāfàng dì shísān gè yuè gōngzī.
Tháng 12/2029, công ty quyết định thưởng lương tháng 13 cho toàn bộ nhân viên.
员工人数:
20人
Số lượng nhân viên:
20 người
平均工资:
15,000,000盾
Lương bình quân:
15.000.000 đồng
奖金总额:
20 × 15,000,000
= 300,000,000盾
Tổng tiền thưởng:
300.000.000 đồng
会计处理:
借:管理费用(642)300,000,000盾
贷:应付职工薪酬(334)300,000,000盾
Nợ TK 642: 300.000.000 đồng
Có TK 334: 300.000.000 đồng
第四课 外国专家奖金
Dì Sì Kè: Wàiguó Zhuānjiā Jiǎngjīn
Bài 4: Thưởng chuyên gia nước ngoài
阮明武:公司聘请的中国专家帮助完成生产自动化项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī pìnqǐng de Zhōngguó zhuānjiā bāngzhù wánchéng shēngchǎn zìdònghuà xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Chuyên gia Trung Quốc của công ty đã hỗ trợ hoàn thành dự án tự động hóa sản xuất.
项目奖金:
100,000,000盾
Thưởng dự án:
100.000.000 đồng
会计处理:
借:制造费用(627)100,000,000盾
贷:应付职工薪酬(334)100,000,000盾
Nợ TK 627: 100.000.000 đồng
Có TK 334: 100.000.000 đồng
第五课 工作餐补贴
Dì Wǔ Kè: Gōngzuò Cān Bǔtiē
Bài 5: Tiền ăn giữa ca
阮明武:企业通常为员工提供工作餐补贴。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè tōngcháng wèi yuángōng tígōng gōngzuò cān bǔtiē.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp thường hỗ trợ tiền ăn giữa ca cho người lao động.
员工人数:
50人
Số nhân viên:
50 người
补贴标准:
35,000盾/人/天
Mức hỗ trợ:
35.000 đồng/người/ngày
工作天数:
26天
Số ngày làm việc:
26 ngày
补贴总额:
50 × 35,000 × 26
= 45,500,000盾
Tổng tiền ăn giữa ca:
45.500.000 đồng
会计处理:
借:管理费用(642)45,500,000盾
贷:应付职工薪酬(334)45,500,000盾
Nợ TK 642: 45.500.000 đồng
Có TK 334: 45.500.000 đồng
第六课 劳动制服费用
Dì Liù Kè: Láodòng Zhìfú Fèiyòng
Bài 6: Đồng phục lao động
2029年,公司为员工购买统一工作服。
Èr líng èr jiǔ nián, gōngsī wèi yuángōng gòumǎi tǒngyī gōngzuòfú.
Năm 2029, công ty mua đồng phục cho người lao động.
员工人数:
50人
Số nhân viên:
50 người
每套价格:
800,000盾
Giá mỗi bộ:
800.000 đồng
总费用:
40,000,000盾
Tổng chi phí:
40.000.000 đồng
会计处理:
借:管理费用(642)40,000,000盾
贷:银行存款 40,000,000盾
Nợ TK 642: 40.000.000 đồng
Có TK 112: 40.000.000 đồng
第七课 提高生产效率费用
Dì Qī Kè: Tígāo Shēngchǎn Xiàolǜ Fèiyòng
Bài 7: Chi phí nâng cao năng suất
阮明武:为了提高生产效率,公司组织技术培训课程。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèile tígāo shēngchǎn xiàolǜ, gōngsī zǔzhī jìshù péixùn kèchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Để nâng cao năng suất lao động, công ty tổ chức khóa đào tạo kỹ thuật.
培训人数:
30人
Số học viên:
30 người
培训费用:
120,000,000盾
Chi phí đào tạo:
120.000.000 đồng
培训资料费:
15,000,000盾
Chi phí tài liệu:
15.000.000 đồng
总费用:
135,000,000盾
Tổng chi phí:
135.000.000 đồng
会计处理:
借:制造费用(627)135,000,000盾
贷:银行存款 135,000,000盾
Nợ TK 627: 135.000.000 đồng
Có TK 112: 135.000.000 đồng
奖金与福利费用汇总
Jiǎngjīn Yǔ Fúlì Fèiyòng Huìzǒng
Tổng hợp chi phí thưởng và phúc lợi
KPI奖金:
3,600,000盾
→ 借642
Thưởng KPI:
3.600.000 đồng
销售奖金:
50,000,000盾
→ 借641
Thưởng doanh số:
50.000.000 đồng
十三薪奖金:
300,000,000盾
→ 借642
Thưởng tháng 13:
300.000.000 đồng
外国专家奖金:
100,000,000盾
→ 借627
Thưởng chuyên gia:
100.000.000 đồng
工作餐补贴:
45,500,000盾
→ 借642
Tiền ăn giữa ca:
45.500.000 đồng
劳动制服:
40,000,000盾
→ 借642
Đồng phục lao động:
40.000.000 đồng
培训费用:
135,000,000盾
→ 借627
Chi phí nâng cao năng suất:
135.000.000 đồng
总费用:
674,100,000盾
Tổng cộng:
674.100.000 đồng
丁垂杨:通过这些案例,我已经掌握了KPI奖金、销售奖金、第十三个月工资、专家奖金以及员工福利费用的会计处理方法。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhèxiē ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le KPI jiǎngjīn, xiāoshòu jiǎngjīn, dì shísān gè yuè gōngzī, zhuānjiā jiǎngjīn yǐjí yuángōng fúlì fèiyòng de kuàijì chǔlǐ fāngfǎ.
Đinh Thùy Dương: Thông qua các ví dụ này, em đã nắm được cách xử lý kế toán đối với thưởng KPI, thưởng doanh số, thưởng tháng 13, thưởng chuyên gia và các khoản chi phí phúc lợi cho người lao động.
阮明武:很好。作为专业会计人员,你不仅要掌握工资核算,还要掌握奖金、福利和激励政策的会计处理,因为这些费用都会影响企业成本、利润以及员工满意度。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zuòwéi zhuānyè kuàijì rényuán, nǐ bùjǐn yào zhǎngwò gōngzī hésuàn, hái yào zhǎngwò jiǎngjīn, fúlì hé jīlì zhèngcè de kuàijì chǔlǐ, yīnwèi zhèxiē fèiyòng dōu huì yǐngxiǎng qǐyè chéngběn, lìrùn yǐjí yuángōng mǎnyìdù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Là một kế toán chuyên nghiệp, em không chỉ phải nắm vững kế toán tiền lương mà còn phải hiểu cách xử lý kế toán đối với tiền thưởng, phúc lợi và các chính sách khuyến khích nhân viên, vì tất cả các khoản chi này đều ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí, lợi nhuận và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
第十六课 社会保险、医疗保险与失业保险会计
Dì Shíliù Kè: Shèhuì Bǎoxiǎn, Yīliáo Bǎoxiǎn Yǔ Shīyè Bǎoxiǎn Kuàijì
Bài 16: Kế toán BHXH – BHYT – BHTN
在掌握工资、奖金和员工福利会计以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业人事会计工作中的重要内容——社会保险、医疗保险和失业保险会计。
Zài zhǎngwò gōngzī, jiǎngjīn hé yuángōng fúlì kuàijì yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè rénshì kuàijì gōngzuò zhōng de zhòngyào nèiróng —— shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn kuàijì.
Sau khi học xong kế toán tiền lương, tiền thưởng và phúc lợi, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương về nội dung quan trọng trong công tác nhân sự – tiền lương, đó là kế toán BHXH, BHYT và BHTN.
第一课 保险缴纳依据
Dì Yī Kè: Bǎoxiǎn Jiǎonà Yījù
Bài 1: Căn cứ đóng bảo hiểm
阮明武:垂杨,企业为员工缴纳保险时,首先要确定缴费依据。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐyè wèi yuángōng jiǎonà bǎoxiǎn shí, shǒuxiān yào quèdìng jiǎofèi yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, khi doanh nghiệp đóng bảo hiểm cho người lao động, trước tiên phải xác định căn cứ đóng bảo hiểm.
丁垂杨:保险缴费依据是什么呢?
Dīng Chuí Yáng: Bǎoxiǎn jiǎofèi yījù shì shénme ne?
Đinh Thùy Dương: Căn cứ đóng bảo hiểm là gì ạ?
阮明武:通常是劳动合同约定的工资,以及需要计入保险缴费基数的补贴项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Tōngcháng shì láodòng hétóng yuēdìng de gōngzī, yǐjí xūyào jìrù bǎoxiǎn jiǎofèi jīshù de bǔtiē xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường là mức lương ghi trong hợp đồng lao động và các khoản phụ cấp phải tính đóng bảo hiểm theo quy định.
实务案例
员工:
Nguyễn Văn Nam
合同工资:
20,000,000盾
Lương hợp đồng:
20.000.000 đồng
岗位补贴:
2,000,000盾
Phụ cấp chức vụ:
2.000.000 đồng
保险缴费基数:
22,000,000盾
Mức lương đóng bảo hiểm:
22.000.000 đồng
第二课 保险缴费比例
Dì Èr Kè: Bǎoxiǎn Jiǎofèi Bǐlì
Bài 2: Tỷ lệ đóng bảo hiểm
丁垂杨:企业和员工分别承担多少保险费用呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè hé yuángōng fēnbié chéngdān duōshao bǎoxiǎn fèiyòng ne?
Đinh Thùy Dương: Doanh nghiệp và người lao động đóng bảo hiểm theo tỷ lệ như thế nào ạ?
阮明武:我们通过案例来计算。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen tōngguò ànlì lái jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta sẽ tính qua ví dụ cụ thể.
缴费基数:
22,000,000盾
Mức đóng:
22.000.000 đồng
企业承担:
公司负担:
Doanh nghiệp chịu:
社会保险:
17.5%
BHXH:
17,5%
医疗保险:
3%
BHYT:
3%
失业保险:
1%
BHTN:
1%
合计:
21.5%
Tổng cộng:
21,5%
企业缴纳金额:
22,000,000 × 21.5%
= 4,730,000盾
Doanh nghiệp đóng:
4.730.000 đồng
员工承担:
个人负担:
Người lao động chịu:
社会保险:
8%
BHXH:
8%
医疗保险:
1.5%
BHYT:
1,5%
失业保险:
1%
BHTN:
1%
合计:
10.5%
Tổng cộng:
10,5%
员工缴纳金额:
22,000,000 × 10.5%
= 2,310,000盾
Người lao động đóng:
2.310.000 đồng
第三课 参保资料
Dì Sān Kè: Cānbǎo Zīliào
Bài 3: Hồ sơ tham gia bảo hiểm
阮明武:新员工入职以后,需要准备参保资料。
Ruǎn Míng Wǔ: Xīn yuángōng rùzhí yǐhòu, xūyào zhǔnbèi cānbǎo zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Khi nhân viên mới vào làm việc, doanh nghiệp phải chuẩn bị hồ sơ tham gia bảo hiểm.
所需资料:
Suǒxū Zīliào:
Hồ sơ gồm:
劳动合同
Láodòng Hétóng
Hợp đồng lao động
身份证或公民身份证
Shēnfènzhèng Huò Gōngmín Shēnfènzhèng
CCCD hoặc CMND
社会保险登记表
Shèhuì Bǎoxiǎn Dēngjì Biǎo
Tờ khai tham gia BHXH
员工个人资料
Yuángōng Gèrén Zīliào
Thông tin cá nhân người lao động
第四课 增加参保人员
Dì Sì Kè: Zēngjiā Cānbǎo Rényuán
Bài 4: Báo tăng lao động
2029年10月1日,公司招聘新员工黎文成。
Èr líng èr jiǔ nián shí yuè yī rì, gōngsī zhāopìn xīn yuángōng Lí Wénchéng.
Ngày 01/10/2029 công ty tuyển mới anh Lê Văn Thành.
合同工资:
15,000,000盾
Lương hợp đồng:
15.000.000 đồng
阮明武:人事部门需要及时向保险机构办理增员手续。
Ruǎn Míng Wǔ: Rénshì bùmén xūyào jíshí xiàng bǎoxiǎn jīgòu bànlǐ zēngyuán shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận nhân sự phải thực hiện thủ tục báo tăng lao động với cơ quan bảo hiểm đúng thời hạn.
丁垂杨:否则企业可能被处罚。
Dīng Chuí Yáng: Fǒuzé qǐyè kěnéng bèi chǔfá.
Đinh Thùy Dương: Nếu không thực hiện đúng thời hạn thì doanh nghiệp có thể bị xử phạt.
第五课 减少参保人员
Dì Wǔ Kè: Jiǎnshǎo Cānbǎo Rényuán
Bài 5: Báo giảm lao động
2029年11月30日,员工陈国雄离职。
Èr líng èr jiǔ nián shíyī yuè sānshí rì, yuángōng Chén Guóxióng lízhí.
Ngày 30/11/2029 nhân viên Trần Quốc Hùng nghỉ việc.
阮明武:公司应及时办理减员手续。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī yīng jíshí bànlǐ jiǎnyuán shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục báo giảm lao động kịp thời.
丁垂杨:避免继续产生保险费用。
Dīng Chuí Yáng: Bìmiǎn jìxù chǎnshēng bǎoxiǎn fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Để tránh phát sinh chi phí bảo hiểm không cần thiết.
第六课 保险追缴
Dì Liù Kè: Bǎoxiǎn Zhuījiǎo
Bài 6: Truy thu bảo hiểm
阮明武:如果企业漏报员工,会发生什么情况?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ qǐyè lòubào yuángōng, huì fāshēng shénme qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu doanh nghiệp quên báo tăng người lao động thì điều gì sẽ xảy ra?
丁垂杨:保险机构会要求补缴保险。
Dīng Chuí Yáng: Bǎoxiǎn jīgòu huì yāoqiú bǔjiǎo bǎoxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Cơ quan bảo hiểm sẽ yêu cầu truy đóng bảo hiểm.
实务案例
漏报时间:
3个月
Thời gian chưa báo tăng:
3 tháng
月缴保险:
4,730,000盾
BH doanh nghiệp phải đóng mỗi tháng:
4.730.000 đồng
追缴金额:
4,730,000 × 3
= 14,190,000盾
Số tiền truy thu:
14.190.000 đồng
会计处理:
借:管理费用(642)14,190,000盾
贷:应付社会保险费 14,190,000盾
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng (642)
Dài: Yìngfù Shèhuì Bǎoxiǎn Fèi
Nợ TK 642: 14.190.000 đồng
Có TK phải nộp BHXH: 14.190.000 đồng
第七课 保险决算
Dì Qī Kè: Bǎoxiǎn Juésuàn
Bài 7: Quyết toán bảo hiểm
每年年底,公司需要核对工资总额和保险缴费数据。
Měi nián niándǐ, gōngsī xūyào héduì gōngzī zǒng’é hé bǎoxiǎn jiǎofèi shùjù.
Cuối năm doanh nghiệp phải đối chiếu quỹ lương và số liệu bảo hiểm đã đóng.
2029年度数据:
Èr líng èr jiǔ niándù shùjù:
Số liệu năm 2029:
工资总额:
12,000,000,000盾
Tổng quỹ lương:
12 tỷ đồng
保险缴费总额:
2,580,000,000盾
Tổng tiền bảo hiểm:
2,58 tỷ đồng
阮明武:如果发现差异怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ fāxiàn chāyì zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện chênh lệch thì xử lý thế nào?
丁垂杨:应及时调整并补充相关资料。
Dīng Chuí Yáng: Yīng jíshí tiáozhěng bìng bǔchōng xiāngguān zīliào.
Đinh Thùy Dương: Phải điều chỉnh kịp thời và bổ sung đầy đủ hồ sơ liên quan.
保险费用计提实例
Bǎoxiǎn Fèiyòng Jìtí Shílì
Ví dụ hạch toán bảo hiểm
2029年10月份工资总额:
248,350,000盾
Tổng lương tháng 10/2029:
248.350.000 đồng
企业承担保险:
21.5%
Doanh nghiệp chịu:
21,5%
保险费用:
248,350,000 × 21.5%
= 53,395,250盾
Chi phí bảo hiểm:
53.395.250 đồng
会计处理:
借:622、627、641、642 53,395,250盾
贷:应付社会保险费 53,395,250盾
Jiè: 622、627、641、642
Dài: Yìngfù Shèhuì Bǎoxiǎn Fèi
Nợ TK 622, 627, 641, 642: 53.395.250 đồng
Có TK phải nộp BHXH, BHYT, BHTN: 53.395.250 đồng
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了保险缴费依据、缴费比例、增减员手续、追缴保险以及保险费用核算方法。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le bǎoxiǎn jiǎofèi yījù, jiǎofèi bǐlì, zēngjiǎn yuán shǒuxù, zhuījiǎo bǎoxiǎn yǐjí bǎoxiǎn fèiyòng hésuàn fāngfǎ.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được căn cứ đóng bảo hiểm, tỷ lệ đóng, thủ tục báo tăng, báo giảm, truy thu bảo hiểm và phương pháp hạch toán các khoản bảo hiểm.
第十七课 税务会计——增值税会计
Dì Shíqī Kè: Shuìwù Kuàijì — Zēngzhíshuì Kuàijì
Bài 17: Kế toán thuế – Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)
在掌握工资、保险和员工福利会计以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业财务会计中最重要的内容之一——增值税会计。
Zài zhǎngwò gōngzī, bǎoxiǎn hé yuángōng fúlì kuàijì yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè cáiwù kuàijì zhōng zuì zhòngyào de nèiróng zhī yī —— zēngzhíshuì kuàijì.
Sau khi học xong kế toán tiền lương, bảo hiểm và phúc lợi, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương một trong những nội dung quan trọng nhất của kế toán doanh nghiệp – Kế toán thuế GTGT.
第一课 进项增值税
Dì Yī Kè: Jìnxiàng Zēngzhíshuì
Bài 1: Thuế GTGT đầu vào
学习内容
Xuéxí Nèiróng
Nội dung học tập
• 抵扣条件
Dǐkòu Tiáojiàn
Điều kiện khấu trừ
• 发票资料
Fāpiào Zīliào
Hồ sơ hóa đơn
阮明武:垂杨,什么是进项增值税?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, shénme shì jìnxiàng zēngzhíshuì?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, thuế GTGT đầu vào là gì?
丁垂杨:企业购买商品或者服务时支付的增值税属于进项增值税。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè gòumǎi shāngpǐn huòzhě fúwù shí zhīfù de zēngzhíshuì shǔyú jìnxiàng zēngzhíshuì.
Đinh Thùy Dương: Thuế GTGT doanh nghiệp trả khi mua hàng hóa hoặc dịch vụ được gọi là thuế GTGT đầu vào.
阮明武:完全正确。那么什么情况下可以抵扣进项税额呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Nàme shénme qíngkuàng xià kěyǐ dǐkòu jìnxiàng shuì’é ne?
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Vậy trong trường hợp nào được khấu trừ thuế GTGT đầu vào?
丁垂杨:必须有合法发票,并且用于企业生产经营活动。
Dīng Chuí Yáng: Bìxū yǒu héfǎ fāpiào, bìngqiě yòng yú qǐyè shēngchǎn jīngyíng huódòng.
Đinh Thùy Dương: Phải có hóa đơn hợp pháp và phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
阮明武:非常好。对于金额较大的发票,还必须通过银行转账付款。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Duìyú jīn’é jiào dà de fāpiào, hái bìxū tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đối với hóa đơn có giá trị lớn theo quy định, còn phải thanh toán không dùng tiền mặt qua ngân hàng.
实务案例
2029年11月05日,公司购买一台电脑用于会计部门。
Èr líng èr jiǔ nián shíyī yuè wǔ rì, gōngsī gòumǎi yì tái diànnǎo yòng yú kuàijì bùmén.
Ngày 05/11/2029, công ty mua một máy tính cho phòng kế toán.
货款:
30,000,000盾
Giá chưa thuế:
30.000.000 đồng
增值税:
3,000,000盾
Thuế GTGT 10%:
3.000.000 đồng
总付款:
33,000,000盾
Tổng thanh toán:
33.000.000 đồng
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ
Xử lý kế toán
借:固定资产 30,000,000盾
借:应交税费—应交增值税(进项税额)3,000,000盾
贷:银行存款 33,000,000盾
Jiè: Gùdìng Zīchǎn 30,000,000 dùn
Jiè: Yìngjiāo Shuìfèi — Yìngjiāo Zēngzhíshuì (Jìnxiàng Shuì’é) 3,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 33,000,000 dùn
Nợ: Tài sản cố định 30.000.000 đồng
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 3.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 33.000.000 đồng
第二课 销项增值税
Dì Èr Kè: Xiāngxiàng Zēngzhíshuì
Bài 2: Thuế GTGT đầu ra
阮明武:下面我们学习销项增值税。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn wǒmen xuéxí xiāngxiàng zēngzhíshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học về thuế GTGT đầu ra.
2029年11月15日,公司销售培训设备。
Èr líng èr jiǔ nián shíyī yuè shíwǔ rì, gōngsī xiāoshòu péixùn shèbèi.
Ngày 15/11/2029, công ty bán thiết bị đào tạo.
销售金额:
150,000,000盾
Doanh thu chưa thuế:
150.000.000 đồng
增值税率:
10%
Thuế suất GTGT:
10%
销项税额:
150,000,000 × 10%
= 15,000,000盾
Thuế GTGT đầu ra:
15.000.000 đồng
总收款:
165,000,000盾
Tổng thanh toán:
165.000.000 đồng
会计处理:
借:银行存款 165,000,000盾
贷:主营业务收入 150,000,000盾
贷:应交税费—应交增值税(销项税额)15,000,000盾
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 165,000,000 dùn
Dài: Zhǔyíng Yèwù Shōurù 150,000,000 dùn
Dài: Yìngjiāo Shuìfèi — Yìngjiāo Zēngzhíshuì (Xiāngxiàng Shuì’é) 15,000,000 dùn
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 165.000.000 đồng
Có: Doanh thu bán hàng 150.000.000 đồng
Có: Thuế GTGT đầu ra 15.000.000 đồng
第三课 进口增值税
Dì Sān Kè: Jìnkǒu Zēngzhíshuì
Bài 3: Thuế GTGT nhập khẩu
阮明武:如果企业进口机器设备,还会产生进口增值税。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ qǐyè jìnkǒu jīqì shèbèi, hái huì chǎnshēng jìnkǒu zēngzhíshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu doanh nghiệp nhập khẩu máy móc thiết bị thì sẽ phát sinh thuế GTGT hàng nhập khẩu.
实务案例
进口CNC设备一台。
Jìnkǒu CNC shèbèi yì tái.
Nhập khẩu một máy CNC.
海关完税价格:
2,000,000,000盾
Trị giá tính thuế:
2.000.000.000 đồng
进口税率:
5%
Thuế nhập khẩu:
5%
进口税:
100,000,000盾
Thuế nhập khẩu:
100.000.000 đồng
增值税计算基础:
2,100,000,000盾
Căn cứ tính thuế GTGT:
2.100.000.000 đồng
增值税:
210,000,000盾
Thuế GTGT nhập khẩu:
210.000.000 đồng
会计处理:
借:固定资产 2,100,000,000盾
借:应交税费—应交增值税(进项税额)210,000,000盾
贷:银行存款 2,310,000,000盾
Nợ: Tài sản cố định 2.100.000.000 đồng
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 210.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 2.310.000.000 đồng
第四课 增值税退税
Dì Sì Kè: Zēngzhíshuì Tuìshuì
Bài 4: Hoàn thuế GTGT
丁垂杨:什么情况下企业可以申请退税?
Dīng Chuí Yáng: Shénme qíngkuàng xià qǐyè kěyǐ shēnqǐng tuìshuì?
Đinh Thùy Dương: Trong trường hợp nào doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT ạ?
阮明武:出口企业或者符合规定条件的投资项目可以申请退税。
Ruǎn Míng Wǔ: Chūkǒu qǐyè huòzhě fúhé guīdìng tiáojiàn de tóuzī xiàngmù kěyǐ shēnqǐng tuìshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp xuất khẩu hoặc dự án đầu tư đáp ứng điều kiện theo quy định có thể đề nghị hoàn thuế.
实务案例
截至2029年12月31日:
Jiézhì èr líng èr jiǔ nián shí’èr yuè sānshíyī rì.
Tính đến ngày 31/12/2029:
进项税额:
850,000,000盾
Thuế GTGT đầu vào:
850.000.000 đồng
销项税额:
300,000,000盾
Thuế GTGT đầu ra:
300.000.000 đồng
未抵扣税额:
550,000,000盾
Thuế GTGT chưa được khấu trừ:
550.000.000 đồng
企业提交退税申请。
Qǐyè tíjiāo tuìshuì shēnqǐng.
Doanh nghiệp nộp hồ sơ hoàn thuế.
税务机关批准退税:
550,000,000盾
Cơ quan thuế chấp thuận hoàn thuế:
550.000.000 đồng
会计处理:
借:银行存款 550,000,000盾
贷:应交税费—应交增值税 550,000,000盾
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 550.000.000 đồng
Có: Thuế GTGT được hoàn 550.000.000 đồng
第五课 HTKK申报系统
Dì Wǔ Kè: HTKK Shēnbào Xìtǒng
Bài 5: Kê khai trên HTKK
阮明武:垂杨,企业每个月或者每个季度都要进行增值税申报。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐyè měi gè yuè huòzhě měi gè jìdù dōu yào jìnxíng zēngzhíshuì shēnbào.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hàng tháng hoặc hàng quý doanh nghiệp phải thực hiện kê khai thuế GTGT.
丁垂杨:使用什么软件申报呢?
Dīng Chuí Yáng: Shǐyòng shénme ruǎnjiàn shēnbào ne?
Đinh Thùy Dương: Sử dụng phần mềm nào để kê khai ạ?
阮明武:通常使用HTKK软件编制税务申报表。
Ruǎn Míng Wǔ: Tōngcháng shǐyòng HTKK ruǎnjiàn biānzhì shuìwù shēnbàobiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường sử dụng phần mềm HTKK để lập tờ khai thuế.
HTKK申报流程
HTKK Shēnbào Liúchéng
Quy trình kê khai trên HTKK
第一步:
录入销项发票数据
Dì Yī Bù:
Lùrù Xiāngxiàng Fāpiào Shùjù
Bước 1:
Nhập dữ liệu hóa đơn đầu ra
第二步:
录入进项发票数据
Dì Èr Bù:
Lùrù Jìnxiàng Fāpiào Shùjù
Bước 2:
Nhập dữ liệu hóa đơn đầu vào
第三步:
自动计算应纳税额
Dì Sān Bù:
Zìdòng Jìsuàn Yìngnà Shuì’é
Bước 3:
Phần mềm tự động xác định số thuế phải nộp
第四步:
生成申报表XML文件
Dì Sì Bù:
Shēngchéng Shēnbàobiǎo XML Wénjiàn
Bước 4:
Kết xuất tệp XML
第五步:
上传电子税务局
Dì Wǔ Bù:
Shàngchuán Diànzǐ Shuìwùjú
Bước 5:
Nộp tờ khai qua Cổng Thuế điện tử
增值税汇总案例
Zēngzhíshuì Huìzǒng Ànlì
Ví dụ tổng hợp thuế GTGT
2029年11月份:
Tháng 11/2029:
进项税额:
213,000,000盾
Thuế đầu vào:
213.000.000 đồng
销项税额:
315,000,000盾
Thuế đầu ra:
315.000.000 đồng
应纳增值税:
315,000,000 − 213,000,000
= 102,000,000盾
Thuế GTGT phải nộp:
102.000.000 đồng
会计处理:
借:应交税费—应交增值税(销项税额)315,000,000盾
贷:应交税费—应交增值税(进项税额)213,000,000盾
贷:应交税费—应交增值税(应纳税额)102,000,000盾
Nợ: Thuế GTGT đầu ra 315.000.000 đồng
Có: Thuế GTGT đầu vào 213.000.000 đồng
Có: Thuế GTGT phải nộp 102.000.000 đồng
丁垂杨:通过这些案例,我已经掌握了进项税、销项税、进口增值税、增值税退税以及HTKK申报流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhèxiē ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le jìnxiàng shuì, xiāngxiàng shuì, jìnkǒu zēngzhíshuì, zēngzhíshuì tuìshuì yǐjí HTKK shēnbào liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua các ví dụ này, em đã nắm được thuế GTGT đầu vào, thuế GTGT đầu ra, thuế GTGT nhập khẩu, hoàn thuế GTGT và quy trình kê khai trên HTKK.
阮明武:很好。增值税是企业最常 gặp的税种之一。作为专业会计人员,你必须能够审核发票、计算税额、完成申报并处理税务检查工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zēngzhíshuì shì qǐyè zuì chángjiàn de shuìzhǒng zhī yī. Zuòwéi zhuānyè kuàijì rényuán, nǐ bìxū nénggòu shěnhé fāpiào, jìsuàn shuì’é, wánchéng shēnbào bìng chǔlǐ shuìwù jiǎnchá gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thuế GTGT là một trong những sắc thuế phổ biến nhất trong doanh nghiệp. Là một kế toán chuyên nghiệp, em phải có khả năng kiểm tra hóa đơn, tính thuế, lập tờ khai và xử lý các vấn đề liên quan đến thanh tra, kiểm tra thuế.
第十八课 企业所得税会计
Dì Shíbā Kè: Qǐyè Suǒdéshuì Kuàijì
Bài 18: Kế toán Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN)
在掌握增值税会计以后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业税务会计中的核心内容——企业所得税会计。
Zài zhǎngwò zēngzhíshuì kuàijì yǐhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè shuìwù kuàijì zhōng de héxīn nèiróng —— qǐyè suǒdéshuì kuàijì.
Sau khi học xong kế toán thuế GTGT, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung cốt lõi trong kế toán thuế doanh nghiệp – Thuế Thu nhập Doanh nghiệp.
第一课 税前可扣除费用
Dì Yī Kè: Shuìqián Kěkòuchú Fèiyòng
Bài 1: Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN
阮明武:垂杨,企业所得税与增值税最大的区别是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qǐyè suǒdéshuì yǔ zēngzhíshuì zuì dà de qūbié shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, điểm khác biệt lớn nhất giữa thuế TNDN và thuế GTGT là gì?
丁垂杨:增值税计算的是增值部分,而企业所得税计算的是企业利润。
Dīng Chuí Yáng: Zēngzhíshuì jìsuàn de shì zēngzhí bùfen, ér qǐyè suǒdéshuì jìsuàn de shì qǐyè lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế GTGT đánh trên phần giá trị gia tăng, còn thuế TNDN đánh trên lợi nhuận của doanh nghiệp.
阮明武:完全正确。因此,哪些费用可以扣除、哪些费用不能扣除就变得非常重要。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Yīncǐ, nǎxiē fèiyòng kěyǐ kòuchú, nǎxiē fèiyòng bùnéng kòuchú jiù biànde fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Vì vậy việc xác định chi phí được trừ và không được trừ là nội dung cực kỳ quan trọng.
企业所得税费用判断原则
Qǐyè Suǒdéshuì Fèiyòng Pànduàn Yuánzé
Nguyên tắc xác định chi phí được trừ
企业发生的支出必须同时满足以下条件:
Qǐyè fāshēng de zhīchū bìxū tóngshí mǎnzú yǐxià tiáojiàn.
Khoản chi của doanh nghiệp phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau:
① 与生产经营活动有关
Yǔ Shēngchǎn Jīngyíng Huódòng Yǒuguān
Liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh
② 有合法发票和凭证
Yǒu Héfǎ Fāpiào Hé Píngzhèng
Có hóa đơn, chứng từ hợp pháp
③ 金额较大的支出通过银行付款
Jīn’é Jiào Dà De Zhīchū Tōngguò Yínháng Fùkuǎn
Các khoản thanh toán theo quy định phải thanh toán không dùng tiền mặt
常见可扣除费用(前20项)
Chángjiàn Kěkòuchú Fèiyòng
20 khoản chi phí được trừ phổ biến
原材料成本
Yuáncáiliào Chéngběn
Chi phí nguyên vật liệu
商品采购成本
Shāngpǐn Cǎigòu Chéngběn
Giá vốn hàng hóa
员工工资
Yuángōng Gōngzī
Tiền lương
社会保险
Shèhuì Bǎoxiǎn
BHXH, BHYT, BHTN
工会经费
Gōnghuì Jīngfèi
Kinh phí công đoàn
房屋租金
Fángwū Zūjīn
Tiền thuê nhà xưởng, văn phòng
水费
Shuǐfèi
Tiền nước
电费
Diànfèi
Tiền điện
网络费用
Wǎngluò Fèiyòng
Internet
电话费用
Diànhuà Fèiyòng
Điện thoại
办公用品
Bàngōng Yòngpǐn
Văn phòng phẩm
固定资产折旧
Gùdìng Zīchǎn Zhéjiù
Khấu hao TSCĐ
工具器具分摊
Gōngjù Qìjù Fēntān
Phân bổ CCDC
运输费用
Yùnshū Fèiyòng
Chi phí vận chuyển
广告费用
Guǎnggào Fèiyòng
Chi phí quảng cáo
市场推广费用
Shìchǎng Tuīguǎng Fèiyòng
Chi phí marketing
银行手续费
Yínháng Shǒuxùfèi
Phí ngân hàng
利息费用
Lìxī Fèiyòng
Chi phí lãi vay hợp lệ
培训费用
Péixùn Fèiyòng
Chi phí đào tạo
劳动保护用品
Láodòng Bǎohù Yòngpǐn
Bảo hộ lao động
常见不得扣除费用(部分重点项目)
Chángjiàn Bùdé Kòuchú Fèiyòng
Một số khoản chi không được trừ quan trọng
阮明武:下面是税务机关检查时最关注的项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmiàn shì shuìwù jīguān jiǎnchá shí zuì guānzhù de xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là các khoản mục cơ quan thuế thường kiểm tra nhất.
没有发票的支出
Méiyǒu Fāpiào De Zhīchū
Chi phí không có hóa đơn chứng từ
个人消费支出
Gèrén Xiāofèi Zhīchū
Chi tiêu cá nhân
行政罚款
Xíngzhèng Fákuǎn
Tiền phạt hành chính
税务罚款
Shuìwù Fákuǎn
Tiền phạt thuế
滞纳金
Zhìnàjīn
Tiền chậm nộp
不符合规定的福利费
Bù Fúhé Guīdìng De Fúlìfèi
Chi phúc lợi không đủ điều kiện
无合同借款利息
Wú Hétóng Jièkuǎn Lìxī
Lãi vay không đủ hồ sơ
超标准折旧费用
Chāo Biāozhǔn Zhéjiù Fèiyòng
Khấu hao vượt quy định
未登记资产折旧
Wèi Dēngjì Zīchǎn Zhéjiù
Khấu hao tài sản không đủ hồ sơ
与经营无关的支出
Yǔ Jīngyíng Wúguān De Zhīchū
Chi phí không liên quan kinh doanh
第二课 企业所得税暂缴
Dì Èr Kè: Qǐyè Suǒdéshuì Zànjiǎo
Bài 2: Thuế TNDN tạm tính
实务案例
2029年第四季度
Tháng quý IV năm 2029
营业收入:
8,000,000,000盾
Doanh thu:
8 tỷ đồng
会计利润:
1,500,000,000盾
Lợi nhuận kế toán:
1,5 tỷ đồng
不得扣除费用:
200,000,000盾
Chi phí không được trừ:
200 triệu đồng
应纳税所得额:
1,500,000,000
+200,000,000
=1,700,000,000盾
Thu nhập tính thuế:
1,7 tỷ đồng
企业所得税税率:
20%
Thuế suất TNDN:
20%
应缴所得税:
1,700,000,000 × 20%
=340,000,000盾
Thuế TNDN phải nộp:
340 triệu đồng
会计处理:
Kuàijì Chǔlǐ
Hạch toán kế toán
借:所得税费用 340,000,000盾
贷:应交税费—企业所得税 340,000,000盾
Jiè: Suǒdéshuì Fèiyòng 340,000,000 dùn
Dài: Yìngjiāo Shuìfèi — Qǐyè Suǒdéshuì 340,000,000 dùn
Nợ: Chi phí thuế TNDN 340.000.000 đồng
Có: Thuế TNDN phải nộp 340.000.000 đồng
第三课 企业所得税年度汇算清缴
Dì Sān Kè: Qǐyè Suǒdéshuì Niándù Huìsuàn Qīngjiǎo
Bài 3: Quyết toán thuế TNDN
阮明武:企业每年结束后都必须进行企业所得税汇算清缴。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè měi nián jiéshù hòu dōu bìxū jìnxíng qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp phải thực hiện quyết toán thuế TNDN.
实务案例
2029年度
Năm tài chính 2029
营业收入:
35,000,000,000盾
Doanh thu:
35 tỷ đồng
利润总额:
5,500,000,000盾
Lợi nhuận kế toán:
5,5 tỷ đồng
税务调增:
500,000,000盾
Điều chỉnh tăng:
500 triệu đồng
税务调减:
200,000,000盾
Điều chỉnh giảm:
200 triệu đồng
应纳税所得额:
5,500,000,000
+500,000,000
−200,000,000
=5,800,000,000盾
Thu nhập tính thuế:
5,8 tỷ đồng
企业所得税:
5,800,000,000 × 20%
=1,160,000,000盾
Thuế TNDN phải nộp:
1,16 tỷ đồng
已暂缴税额:
900,000,000盾
Đã tạm nộp:
900 triệu đồng
补缴税额:
260,000,000盾
Số thuế phải nộp thêm:
260 triệu đồng
会计处理:
借:应交税费—企业所得税 260,000,000盾
贷:银行存款 260,000,000盾
Jiè: Yìngjiāo Shuìfèi — Qǐyè Suǒdéshuì 260,000,000 dùn
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 260,000,000 dùn
Nợ: Thuế TNDN phải nộp 260.000.000 đồng
Có: Tiền gửi ngân hàng 260.000.000 đồng
企业所得税汇算清缴资料
Qǐyè Suǒdéshuì Huìsuàn Qīngjiǎo Zīliào
Hồ sơ quyết toán thuế TNDN
企业所得税申报表
Qǐyè Suǒdéshuì Shēnbàobiǎo
Tờ khai quyết toán thuế TNDN
财务报表
Cáiwù Bàobiǎo
Báo cáo tài chính
利润表
Lìrùn Biǎo
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
费用明细表
Fèiyòng Míngxì Biǎo
Bảng chi tiết chi phí
折旧表
Zhéjiù Biǎo
Bảng khấu hao tài sản cố định
工资表
Gōngzī Biǎo
Bảng lương
保险缴纳资料
Bǎoxiǎn Jiǎonà Zīliào
Hồ sơ bảo hiểm
发票及合同资料
Fāpiào Jí Hétóng Zīliào
Hồ sơ hóa đơn và hợp đồng
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了企业所得税费用的判断原则、季度暂缴和年度汇算清缴流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le qǐyè suǒdéshuì fèiyòng de pànduàn yuánzé, jìdù zànjiǎo hé niándù huìsuàn qīngjiǎo liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được nguyên tắc xác định chi phí được trừ, thuế TNDN tạm tính theo quý và quy trình quyết toán thuế TNDN cuối năm.
阮明武:很好。企业所得税是税务检查的重点内容之一。作为专业会计人员,你 phải nắm chắc từng khoản chi phí được trừ và không được trừ để bảo vệ doanh nghiệp trước các cuộc thanh tra, kiểm tra thuế.
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Qǐyè suǒdéshuì shì shuìwù jiǎnchá de zhòngdiǎn nèiróng zhī yī. Zuòwéi zhuānyè kuàijì rényuán, nǐ bìxū zhǎngwò měi yí xiàng fèiyòng de shuìwù chǔlǐ yuánzé.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thuế TNDN là một trong những nội dung trọng tâm của thanh tra thuế. Là một kế toán chuyên nghiệp, em phải nắm vững từng khoản chi phí được trừ và không được trừ để bảo vệ doanh nghiệp trong quá trình quyết toán thuế.
第四十二课 个人所得税
Dì Sìshí’èr Kè: Gèrén Suǒdé Shuì
Bài 42: Thuế Thu nhập Cá nhân
第一节 扣缴个人所得税
Dì Yī Jié: Kòujiǎo Gèrén Suǒdé Shuì
Mục 1: Khấu trừ Thuế TNCN
阮明武:垂杨,今天我们开始学习个人所得税。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān wǒmen kāishǐ xuéxí gèrén suǒdé shuì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học về thuế thu nhập cá nhân.
丁垂杨:好的,阮明武老板。什么是个人所得税呢?
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Shénme shì gèrén suǒdé shuì ne?
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Thuế thu nhập cá nhân là gì ạ?
阮明武:个人所得税是国家对个人取得的收入依法征收的一种税。
Ruǎn Míng Wǔ: Gèrén suǒdé shuì shì guójiā duì gèrén qǔdé de shōurù yīfǎ zhēngshōu de yì zhǒng shuì.
Nguyễn Minh Vũ: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế mà Nhà nước thu đối với thu nhập của cá nhân theo quy định của pháp luật.
丁垂杨:企业为什么要代扣代缴个人所得税呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè wèishénme yào dàikòu dàijiǎo gèrén suǒdé shuì ne?
Đinh Thùy Dương: Tại sao doanh nghiệp phải khấu trừ và nộp thay thuế thu nhập cá nhân ạ?
阮明武:因为企业是扣缴义务人,发放工资时需要先扣除个人所得税,再支付给员工。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi qǐyè shì kòujiǎo yìwùrén, fāfàng gōngzī shí xūyào xiān kòuchú gèrén suǒdé shuì, zài zhīfù gěi yuángōng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì doanh nghiệp là đơn vị có nghĩa vụ khấu trừ thuế. Khi trả lương phải khấu trừ thuế TNCN trước rồi mới thanh toán cho người lao động.
丁垂杨:请您举个例子吧。
Dīng Chuí Yáng: Qǐng nín jǔ gè lìzi ba.
Đinh Thùy Dương: Anh có thể cho em một ví dụ được không ạ?
阮明武:例如员工本月工资为三千万越盾,应纳税额为一百万越盾,那么企业实际支付给员工二千九百万越盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú yuángōng běn yuè gōngzī wéi sānqiān wàn Yuènán dùn, yìngnà shuì’é wéi yì bǎi wàn Yuènán dùn, nàme qǐyè shíjì zhīfù gěi yuángōng èrqiān jiǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ lương tháng của nhân viên là 30 triệu đồng, số thuế phải nộp là 1 triệu đồng thì doanh nghiệp thực trả cho nhân viên 29 triệu đồng.
第二节 个人所得税减除项目
Dì Èr Jié: Gèrén Suǒdé Shuì Jiǎnchú Xiàngmù
Mục 2: Giảm trừ Gia cảnh
丁垂杨:计算个人所得税之前,需要减除哪些项目呢?
Dīng Chuí Yáng: Jìsuàn gèrén suǒdé shuì zhīqián, xūyào jiǎnchú nǎxiē xiàngmù ne?
Đinh Thùy Dương: Trước khi tính thuế TNCN cần được giảm trừ những khoản nào ạ?
阮明武:最常见的是减除个人减免额和抚养亲属减免额。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì chángjiàn de shì jiǎnchú gèrén jiǎnmiǎn’é hé fǔyǎng qīnshǔ jiǎnmiǎn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Phổ biến nhất là giảm trừ cho bản thân người nộp thuế và giảm trừ cho người phụ thuộc.
丁垂杨:什么是抚养亲属减免额?
Dīng Chuí Yáng: Shénme shì fǔyǎng qīnshǔ jiǎnmiǎn’é?
Đinh Thùy Dương: Giảm trừ người phụ thuộc là gì ạ?
阮明武:如果纳税人需要抚养子女、父母或者其他符合条件的亲属,可以按照规定享受减税优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ nàshuìrén xūyào fǔyǎng zǐnǚ, fùmǔ huòzhě qítā fúhé tiáojiàn de qīnshǔ, kěyǐ ànzhào guīdìng xiǎngshòu jiǎnshuì yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu người nộp thuế phải nuôi con, cha mẹ hoặc người thân đủ điều kiện thì được hưởng khoản giảm trừ theo quy định.
丁垂杨:这样就可以减少应纳税所得额了。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng jiù kěyǐ jiǎnshǎo yìngnà shuì suǒdé’é le.
Đinh Thùy Dương: Như vậy sẽ làm giảm thu nhập tính thuế đúng không ạ?
阮明武:完全正确。应纳税所得额越低,需要缴纳的税款也越少。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Yìngnà shuì suǒdé’é yuè dī, xūyào jiǎonà de shuìkuǎn yě yuè shǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Thu nhập tính thuế càng thấp thì số thuế phải nộp càng ít.
第三节 外国人的个人所得税
Dì Sān Jié: Wàiguórén De Gèrén Suǒdé Shuì
Mục 3: Thuế TNCN đối với Người nước ngoài
丁垂杨:外国人在越南工作时如何缴纳个人所得税呢?
Dīng Chuí Yáng: Wàiguórén zài Yuènán gōngzuò shí rúhé jiǎonà gèrén suǒdé shuì ne?
Đinh Thùy Dương: Người nước ngoài làm việc tại Việt Nam sẽ nộp thuế TNCN như thế nào ạ?
阮明武:首先要确定其属于居民纳税人还是非居民纳税人。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān yào quèdìng qí shǔyú jūmín nàshuìrén háishì fēi jūmín nàshuìrén.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải xác định họ là cá nhân cư trú hay cá nhân không cư trú.
丁垂杨:居民纳税人和非居民纳税人有什么区别?
Dīng Chuí Yáng: Jūmín nàshuìrén hé fēi jūmín nàshuìrén yǒu shénme qūbié?
Đinh Thùy Dương: Cá nhân cư trú và không cư trú khác nhau như thế nào ạ?
阮明武:两者适用的税率和计算方法不同,因此必须准确判断纳税身份。
Ruǎn Míng Wǔ: Liǎngzhě shìyòng de shuìlǜ hé jìsuàn fāngfǎ bùtóng, yīncǐ bìxū zhǔnquè pànduàn nàshuì shēnfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Hai đối tượng này áp dụng mức thuế suất và cách tính thuế khác nhau nên cần xác định chính xác tình trạng cư trú.
丁垂杨:企业在招聘外国员工时一定要特别注意这一点。
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè zài zhāopìn wàiguó yuángōng shí yídìng yào tèbié zhùyì zhè yìdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Khi tuyển dụng lao động nước ngoài doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý vấn đề này.
阮明武:是的,否则容易产生税务风险。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, fǒuzé róngyì chǎnshēng shuìwù fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Nếu xác định sai có thể phát sinh rủi ro về thuế.
第四节 个人所得税年度汇算
Dì Sì Jié: Gèrén Suǒdé Shuì Niándù Huìsuàn
Mục 4: Quyết toán Thuế TNCN Cuối năm
丁垂杨:什么是个人所得税年度汇算呢?
Dīng Chuí Yáng: Shénme shì gèrén suǒdé shuì niándù huìsuàn ne?
Đinh Thùy Dương: Quyết toán thuế TNCN cuối năm là gì ạ?
阮明武:年度汇算是对全年已缴纳税款与应缴税款进行重新核对和计算。
Ruǎn Míng Wǔ: Niándù huìsuàn shì duì quánnián yǐ jiǎonà shuìkuǎn yǔ yīng jiǎo shuìkuǎn jìnxíng chóngxīn héduì hé jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Quyết toán năm là việc đối chiếu và tính toán lại giữa số thuế đã nộp và số thuế thực tế phải nộp trong cả năm.
丁垂杨:如果全年少缴税怎么办?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ quánnián shǎo jiǎo shuì zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu cả năm nộp thiếu thuế thì sao ạ?
阮明武:纳税人需要补缴差额税款。
Ruǎn Míng Wǔ: Nàshuìrén xūyào bǔjiǎo chā’é shuìkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Người nộp thuế phải nộp bổ sung phần chênh lệch còn thiếu.
丁垂杨:如果多缴税呢?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ duō jiǎo shuì ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu đã nộp thừa thuế thì sao ạ?
阮明武:纳税人可以申请退税或者转入下一年度继续抵扣。
Ruǎn Míng Wǔ: Nàshuìrén kěyǐ shēnqǐng tuìshuì huòzhě zhuǎnrù xià yī niándù jìxù dǐkòu.
Nguyễn Minh Vũ: Người nộp thuế có thể đề nghị hoàn thuế hoặc chuyển sang kỳ sau để tiếp tục bù trừ.
丁垂杨:我明白了。个人所得税不仅涉及工资计算,还涉及减免、外国员工管理以及年度汇算。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Gèrén suǒdé shuì bùjǐn shèjí gōngzī jìsuàn, hái shèjí jiǎnmiǎn, wàiguó yuángōng guǎnlǐ yǐjí niándù huìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Thuế TNCN không chỉ liên quan đến tính lương mà còn liên quan đến giảm trừ gia cảnh, quản lý lao động nước ngoài và quyết toán cuối năm.
阮明武:很好。作为未来的会计主管,你必须熟练掌握个人所得税的计算、申报和汇算流程。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū shúliàn zhǎngwò gèrén suǒdé shuì de jìsuàn, shēnbào hé huìsuàn liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Với vai trò Kế toán trưởng trong tương lai, em cần thành thạo việc tính thuế, kê khai thuế và quyết toán thuế thu nhập cá nhân.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。我会认真学习个人所得税知识,为企业和员工提供准确的税务服务。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ huì rènzhēn xuéxí gèrén suǒdé shuì zhīshi, wèi qǐyè hé yuángōng tígōng zhǔnquè de shuìwù fúwù.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Em sẽ chăm chỉ học tập kiến thức thuế TNCN để phục vụ tốt công tác thuế cho doanh nghiệp và người lao động.
第五节 个人所得税计算实务案例
Dì Wǔ Jié: Gèrén Suǒdé Shuì Jìsuàn Shíwù Ànlì
Mục 5: Ví dụ Thực tế về Tính Thuế Thu nhập Cá nhân
阮明武:垂杨,现在我们学习一个真实的个人所得税计算案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen xuéxí yí gè zhēnshí de gèrén suǒdé shuì jìsuàn ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta sẽ học một ví dụ thực tế về tính thuế thu nhập cá nhân.
丁垂杨:太好了。我想通过实际数字来理解个人所得税。
Dīng Chuí Yáng: Tài hǎo le. Wǒ xiǎng tōngguò shíjì shùzì lái lǐjiě gèrén suǒdé shuì.
Đinh Thùy Dương: Tuyệt quá. Em muốn hiểu thuế TNCN thông qua các con số thực tế.
阮明武:假设 CHINEMASTER 公司员工张伟2026年6月份工资如下:
Ruǎn Míng Wǔ: Jiǎshè CHINEMASTER gōngsī yuángōng Zhāng Wěi èr líng èr liù nián liù yuèfèn gōngzī rúxià:
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử nhân viên Trương Vĩ của CHINEMASTER có thu nhập tháng 6 năm 2026 như sau:
基本工资:35,000,000越盾
Jīběn gōngzī: 35,000,000 Yuènán dùn
Lương cơ bản: 35.000.000 VNĐ
岗位补贴:3,000,000越盾
Gǎngwèi bǔtiē: 3,000,000 Yuènán dùn
Phụ cấp chức vụ: 3.000.000 VNĐ
午餐补贴:1,000,000越盾
Wǔcān bǔtiē: 1,000,000 Yuènán dùn
Phụ cấp ăn trưa: 1.000.000 VNĐ
本月总收入:
Běn yuè zǒng shōurù:
Tổng thu nhập tháng:
35,000,000 + 3,000,000 + 1,000,000
= 39,000,000越盾
= 39,000,000 Yuènán dùn
= 39.000.000 VNĐ
丁垂杨:下一步是不是计算应税收入?
Dīng Chuí Yáng: Xià yī bù shì bú shì jìsuàn yìngshuì shōurù?
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo là tính thu nhập chịu thuế phải không ạ?
阮明武:对。假设员工参加社会保险、医疗保险和失业保险共缴纳:
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Jiǎshè yuángōng cānjiā shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn gòng jiǎonà:
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Giả sử người lao động đóng các khoản bảo hiểm:
社会保险:
Shèhuì bǎoxiǎn:
BHXH:
2,800,000越盾
医疗保险:
Yīliáo bǎoxiǎn:
BHYT:
525,000越盾
失业保险:
Shīyè bǎoxiǎn:
BHTN:
350,000越盾
合计保险:
Héjì bǎoxiǎn:
Tổng bảo hiểm:
3,675,000越盾
丁垂杨:那么还要减除个人减免额和抚养亲属减免额。
Dīng Chuí Yáng: Nàme hái yào jiǎnchú gèrén jiǎnmiǎn’é hé fǔyǎng qīnshǔ jiǎnmiǎn’é.
Đinh Thùy Dương: Sau đó còn phải giảm trừ bản thân và người phụ thuộc.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
假设:
Jiǎshè:
Giả sử:
本人减除额:
Běnrén jiǎnchú’é:
Giảm trừ bản thân:
11,000,000越盾
有1名抚养子女
Yǒu yì míng fǔyǎng zǐnǚ
Có 1 người phụ thuộc
抚养亲属减除额:
Fǔyǎng qīnshǔ jiǎnchú’é
Giảm trừ người phụ thuộc:
4,400,000越盾
总减除额:
Zǒng jiǎnchú’é
Tổng giảm trừ:
15,400,000越盾
应纳税所得额计算:
Yìng nàshuì suǒdé’é jìsuàn:
Tính thu nhập chịu thuế:
39,000,000
− 3,675,000
− 15,400,000
=
19,925,000越盾
丁垂杨:也就是说实际计算税款的基础金额是19,925,000越盾。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō shíjì jìsuàn shuìkuǎn de jīchǔ jīn’é shì 19,925,000 Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là thu nhập tính thuế thực tế là 19.925.000 VNĐ.
阮明武:对。接下来按照累进税率计算。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì. Jiēxiàlái ànzhào lěijìn shuìlǜ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Tiếp theo sẽ áp dụng biểu thuế lũy tiến từng phần.
第一档:
Dì yī dàng:
Bậc 1:
5,000,000 × 5%
=
250,000越盾
第二档:
Dì èr dàng:
Bậc 2:
5,000,000 × 10%
=
500,000越盾
第三档:
Dì sān dàng:
Bậc 3:
8,000,000 × 15%
=
1,200,000越盾
第四档:
Dì sì dàng:
Bậc 4:
1,925,000 × 20%
=
385,000越盾
应缴个人所得税:
Yìng jiǎo gèrén suǒdé shuì:
Thuế TNCN phải nộp:
250,000
500,000
1,200,000
385,000
=
2,335,000越盾
丁垂杨:那么员工实际领取多少钱呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme yuángōng shíjì lǐngqǔ duōshǎo qián ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy nhân viên thực nhận bao nhiêu tiền ạ?
阮明武:计算如下:
Ruǎn Míng Wǔ: Jìsuàn rúxià:
Nguyễn Minh Vũ: Ta tính như sau:
总收入:
39,000,000越盾
减保险:
Jiǎn bǎoxiǎn
Trừ bảo hiểm:
3,675,000越盾
减个人所得税:
Jiǎn gèrén suǒdé shuì
Trừ thuế TNCN:
2,335,000越盾
实际到手工资:
Shíjì dàoshǒu gōngzī
Lương thực nhận:
32,990,000越盾
丁垂杨:原来企业发工资之前需要先完成这么多计算工作。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái qǐyè fā gōngzī zhīqián xūyào xiān wánchéng zhème duō jìsuàn gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra trước khi trả lương doanh nghiệp phải thực hiện rất nhiều phép tính như vậy.
阮明武:是的。所以工资核算和个人所得税计算是会计人员的重要工作之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Suǒyǐ gōngzī hésuàn hé gèrén suǒdé shuì jìsuàn shì kuàijì rényuán de zhòngyào gōngzuò zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Vì thế tính lương và tính thuế TNCN là một trong những công việc quan trọng của kế toán.
第六节 会计分录实务
Dì Liù Jié: Kuàijì Fēnlù Shíwù
Mục 6: Định khoản Kế toán Thuế TNCN
丁垂杨:企业扣缴个人所得税时如何做会计分录呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè kòujiǎo gèrén suǒdé shuì shí rúhé zuò kuàijì fēnlù ne?
Đinh Thùy Dương: Khi khấu trừ thuế TNCN thì doanh nghiệp định khoản như thế nào ạ?
阮明武:例如本月工资总额100,000,000越盾,其中代扣个人所得税8,000,000越盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú běn yuè gōngzī zǒng’é yì yì Yuènán dùn, qízhōng dàikòu gèrén suǒdé shuì bā bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ tổng lương tháng là 100 triệu đồng, trong đó khấu trừ thuế TNCN 8 triệu đồng.
计提工资:
Jìtí gōngzī:
Ghi nhận tiền lương:
借:管理费用 100,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng 100,000,000
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp 100.000.000
贷:应付职工薪酬 100,000,000
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 100,000,000
Có: Phải trả người lao động 100.000.000
代扣个人所得税:
Dàikòu Gèrén Suǒdé Shuì
Khấu trừ thuế TNCN:
借:应付职工薪酬 8,000,000
Jiè: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 8,000,000
Nợ: Phải trả người lao động 8.000.000
贷:应交个人所得税 8,000,000
Dài: Yìngjiāo Gèrén Suǒdé Shuì 8,000,000
Có: Thuế TNCN phải nộp 8.000.000
向税务局缴税:
Xiàng Shuìwù Jú Jiǎo Shuì
Nộp thuế cho cơ quan thuế:
借:应交个人所得税 8,000,000
Jiè: Yìngjiāo Gèrén Suǒdé Shuì 8,000,000
Nợ: Thuế TNCN phải nộp 8.000.000
贷:银行存款 8,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 8,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 8.000.000
丁垂杨:现在我已经理解个人所得税从计算到申报再到缴纳的完整流程了。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒ yǐjīng lǐjiě gèrén suǒdé shuì cóng jìsuàn dào shēnbào zài dào jiǎonà de wánzhěng liúchéng le.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em đã hiểu toàn bộ quy trình từ tính thuế, kê khai thuế đến nộp thuế TNCN rồi ạ.
阮明武:很好。下一课我们将学习企业所得税的计算与申报实务。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí qǐyè suǒdé shuì de jìsuàn yǔ shēnbào shíwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về Thuế Thu nhập Doanh nghiệp và các nghiệp vụ kê khai thực tế.
第七节 年终奖个人所得税实务案例
Dì Qī Jié: Niánzhōngjiǎng Gèrén Suǒdé Shuì Shíwù Ànlì
Mục 7: Ví dụ Thực tế về Thuế TNCN đối với Thưởng Cuối Năm
阮明武:垂杨,刚才我们学习的是月工资个人所得税计算。现在我们继续学习年终奖金的个人所得税处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, gāngcái wǒmen xuéxí de shì yuè gōngzī gèrén suǒdé shuì jìsuàn. Xiànzài wǒmen jìxù xuéxí niánzhōng jiǎngjīn de gèrén suǒdé shuì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, vừa rồi chúng ta đã học cách tính thuế TNCN đối với tiền lương hàng tháng. Bây giờ chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu cách xử lý thuế đối với tiền thưởng cuối năm.
丁垂杨:很多员工最关心的就是年终奖,因为金额通常比较大。
Dīng Chuí Yáng: Hěn duō yuángōng zuì guānxīn de jiù shì niánzhōngjiǎng, yīnwèi jīn’é tōngcháng bǐjiào dà.
Đinh Thùy Dương: Rất nhiều nhân viên quan tâm đến tiền thưởng cuối năm vì khoản tiền này thường khá lớn.
阮明武:完全正确。例如 CHINEMASTER 公司员工李明2026年获得年终奖金60,000,000越盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Lìrú CHINEMASTER gōngsī yuángōng Lǐ Míng èr líng èr liù nián huòdé niánzhōng jiǎngjīn liùqiān wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Ví dụ nhân viên Lý Minh của CHINEMASTER nhận thưởng cuối năm 60 triệu đồng.
丁垂杨:那么企业发放奖金时需要扣缴个人所得税吗?
Dīng Chuí Yáng: Nàme qǐyè fāfàng jiǎngjīn shí xūyào kòujiǎo gèrén suǒdé shuì ma?
Đinh Thùy Dương: Khi trả thưởng doanh nghiệp có phải khấu trừ thuế TNCN không ạ?
阮明武:需要。奖金属于个人收入的一部分,应当并入收入计算个人所得税。
Ruǎn Míng Wǔ: Xūyào. Jiǎngjīn shǔyú gèrén shōurù de yí bùfen, yīngdāng bìngrù shōurù jìsuàn gèrén suǒdé shuì.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Tiền thưởng là một phần thu nhập của cá nhân nên phải đưa vào thu nhập chịu thuế.
丁垂杨:如果奖金金额很大,会不会导致税率提高?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ jiǎngjīn jīn’é hěn dà, huì bú huì dǎozhì shuìlǜ tígāo?
Đinh Thùy Dương: Nếu tiền thưởng lớn thì có làm tăng bậc thuế không ạ?
阮明武:有可能。因此会计人员必须准确计算,避免少扣税或者多扣税。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu kěnéng. Yīncǐ kuàijì rényuán bìxū zhǔnquè jìsuàn, bìmiǎn shǎo kòu shuì huòzhě duō kòu shuì.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn có thể. Vì vậy kế toán phải tính toán chính xác để tránh khấu trừ thiếu hoặc thừa thuế.
第八节 两份工资收入的个人所得税
Dì Bā Jié: Liǎng Fèn Gōngzī Shōurù De Gèrén Suǒdé Shuì
Mục 8: Thuế TNCN đối với Người có Hai Nguồn Thu Nhập
丁垂杨:阮明武老板,如果一个人同时在两家公司工作怎么办?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, rúguǒ yí gè rén tóngshí zài liǎng jiā gōngsī gōngzuò zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Thưa anh Vũ, nếu một người làm việc đồng thời tại hai công ty thì sao ạ?
阮明武:这是会计工作中非常常见的问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì kuàijì gōngzuò zhōng fēicháng chángjiàn de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một tình huống rất thường gặp trong thực tế kế toán.
阮明武:例如员工王芳在A公司领取工资25,000,000越盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú yuángōng Wáng Fāng zài A gōngsī lǐngqǔ gōngzī èrqiānwǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ nhân viên Vương Phương nhận lương tại Công ty A là 25 triệu đồng.
同时在B公司兼职收入:
Tóngshí zài B gōngsī jiānzhí shōurù:
Đồng thời làm thêm tại Công ty B:
15,000,000越盾
全年总收入:
Quánnián zǒng shōurù:
Tổng thu nhập năm:
40,000,000越盾/月
40 triệu đồng/tháng
丁垂杨:那么年度汇算时需要把两家公司收入合并吗?
Dīng Chuí Yáng: Nàme niándù huìsuàn shí xūyào bǎ liǎng jiā gōngsī shōurù hébìng ma?
Đinh Thùy Dương: Khi quyết toán cuối năm có phải cộng gộp thu nhập của cả hai công ty không ạ?
阮明武:是的。这是很多纳税人容易忽略的问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Zhè shì hěn duō nàshuìrén róngyì hūlüè de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Đây là vấn đề mà nhiều người nộp thuế thường bỏ sót.
阮明武:年度汇算时必须汇总全年所有应税收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Niándù huìsuàn shí bìxū huìzǒng quánnián suǒyǒu yìngshuì shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Khi quyết toán năm phải tổng hợp toàn bộ thu nhập chịu thuế phát sinh trong năm.
第九节 外国专家个人所得税案例
Dì Jiǔ Jié: Wàiguó Zhuānjiā Gèrén Suǒdé Shuì Ànlì
Mục 9: Ví dụ Thuế TNCN của Chuyên gia Nước ngoài
阮明武:下面我们来看一个外国专家的案例。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmian wǒmen lái kàn yí gè wàiguó zhuānjiā de ànlì.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xem xét một trường hợp chuyên gia nước ngoài.
丁垂杨:好的,我很想了解这部分内容。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ hěn xiǎng liǎojiě zhè bùfen nèiróng.
Đinh Thùy Dương: Vâng ạ, em rất muốn tìm hiểu nội dung này.
阮明武:CHINEMASTER 公司聘请了一位中国专家王建国。
Ruǎn Míng Wǔ: CHINEMASTER gōngsī pìnqǐng le yí wèi Zhōngguó zhuānjiā Wáng Jiànguó.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty CHINEMASTER tuyển dụng một chuyên gia người Trung Quốc tên là Vương Kiến Quốc.
月薪:
Yuèxīn:
Lương tháng:
80,000,000越盾
住房补贴:
Zhùfáng bǔtiē:
Trợ cấp nhà ở:
15,000,000越盾
交通补贴:
Jiāotōng bǔtiē:
Trợ cấp đi lại:
5,000,000越盾
每月总收入:
Měiyuè zǒng shōurù:
Tổng thu nhập tháng:
100,000,000越盾
丁垂杨:金额非常高啊。
Dīng Chuí Yáng: Jīn’é fēicháng gāo a.
Đinh Thùy Dương: Mức thu nhập này rất cao ạ.
阮明武:是的,因此税务风险管理更加重要。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, yīncǐ shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ gèngjiā zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Vì thế việc quản lý rủi ro thuế càng quan trọng hơn.
阮明武:会计部门必须保存以下资料:
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì bùmén bìxū bǎocún yǐxià zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận kế toán phải lưu giữ các hồ sơ sau:
劳动合同
Láodòng hétóng
Hợp đồng lao động
护照复印件
Hùzhào fùyìnjiàn
Bản sao hộ chiếu
工作许可证
Gōngzuò xǔkězhèng
Giấy phép lao động
居住证明
Jūzhù zhèngmíng
Giấy tờ chứng minh cư trú
出入境记录
Chūrùjìng jìlù
Lịch sử xuất nhập cảnh
丁垂杨:原来外国员工的税务档案需要这么完整。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái wàiguó yuángōng de shuìwù dàng’àn xūyào zhème wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra hồ sơ thuế của lao động nước ngoài phải đầy đủ như vậy.
阮明武:没错。税务检查时,这些资料都可能被要求提供。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. Shuìwù jiǎnchá shí, zhèxiē zīliào dōu kěnéng bèi yāoqiú tígōng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Khi cơ quan thuế thanh tra, toàn bộ những tài liệu này đều có thể được yêu cầu xuất trình.
第十节 会计主管必须掌握的个人所得税风险
Dì Shí Jié: Kuàijì Zhǔguǎn Bìxū Zhǎngwò De Gèrén Suǒdé Shuì Fēngxiǎn
Mục 10: Rủi ro Thuế TNCN mà Kế toán trưởng phải nắm vững
阮明武:作为未来的会计主管,你必须了解个人所得税最常见的风险。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū liǎojiě gèrén suǒdé shuì zuì chángjiàn de fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Với vai trò kế toán trưởng trong tương lai, em phải hiểu những rủi ro phổ biến nhất về thuế TNCN.
丁垂杨:有哪些风险呢?
Dīng Chuí Yáng: Yǒu nǎxiē fēngxiǎn ne?
Đinh Thùy Dương: Những rủi ro đó là gì ạ?
阮明武:
第一,漏报员工收入。
Dì yī, lòubào yuángōng shōurù.
Thứ nhất, khai thiếu thu nhập của người lao động.
第二,错误登记抚养亲属。
Dì èr, cuòwù dēngjì fǔyǎng qīnshǔ.
Thứ hai, đăng ký người phụ thuộc không đúng quy định.
第三,少扣个人所得税。
Dì sān, shǎo kòu gèrén suǒdé shuì.
Thứ ba, khấu trừ thiếu thuế TNCN.
第四,延迟申报税务。
Dì sì, yánchí shēnbào shuìwù.
Thứ tư, chậm kê khai thuế.
第五,延迟缴纳税款。
Dì wǔ, yánchí jiǎonà shuìkuǎn.
Thứ năm, chậm nộp tiền thuế.
第六,错误判断外国员工纳税身份。
Dì liù, cuòwù pànduàn wàiguó yuángōng nàshuì shēnfèn.
Thứ sáu, xác định sai tình trạng cư trú của lao động nước ngoài.
丁垂杨:看来个人所得税不仅仅是计算税款这么简单。
Dīng Chuí Yáng: Kànlái gèrén suǒdé shuì bùjǐn jǐn shì jìsuàn shuìkuǎn zhème jiǎndān.
Đinh Thùy Dương: Có vẻ như thuế TNCN không chỉ đơn giản là tính ra số tiền thuế phải nộp.
阮明武:完全正确。优秀的会计人员不仅要会计算税款,更要懂得控制税务风险和规范管理税务档案。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Yōuxiù de kuàijì rényuán bùjǐn yào huì jìsuàn shuìkuǎn, gèng yào dǒngde kòngzhì shuìwù fēngxiǎn hé guīfàn guǎnlǐ shuìwù dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Một kế toán giỏi không chỉ biết tính thuế mà còn phải biết kiểm soát rủi ro thuế và quản lý hồ sơ thuế một cách chuyên nghiệp.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。经过这些案例学习,我对个人所得税的实务操作已经有了更加深入和系统的认识。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Jīngguò zhèxiē ànlì xuéxí, wǒ duì gèrén suǒdé shuì de shíwù cāozuò yǐjīng yǒu le gèngjiā shēnrù hé xìtǒng de rènshi.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ. Sau khi học các ví dụ thực tế này, em đã có cái nhìn sâu sắc và hệ thống hơn về nghiệp vụ thuế thu nhập cá nhân.
第四十三课 生产成本会计——原材料会计
Dì Sìshísān Kè: Shēngchǎn Chéngběn Kuàijì —— Yuán Cáiliào Kuàijì
Bài 43: Kế toán Chi phí Sản xuất – Kế toán Nguyên vật liệu
在学习完个人所得税之后,阮明武总经理开始为丁垂杨讲解制造企业最重要的会计内容之一——生产成本会计。
Zài xuéxí wán gèrén suǒdé shuì zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě zhìzào qǐyè zuì zhòngyào de kuàijì nèiróng zhī yī —— shēngchǎn chéngběn kuàijì.
Sau khi hoàn thành nội dung về Thuế Thu nhập Cá nhân, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương một nội dung vô cùng quan trọng trong doanh nghiệp sản xuất – Kế toán Chi phí Sản xuất.
阮明武:垂杨,前面我们学习的大部分内容属于财务会计。今天开始,我们进入成本会计部分。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, qiánmiàn wǒmen xuéxí de dà bùfen nèiróng shǔyú cáiwù kuàijì. Jīntiān kāishǐ, wǒmen jìnrù chéngběn kuàijì bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, những nội dung trước chủ yếu thuộc về kế toán tài chính. Hôm nay chúng ta sẽ bước sang phần kế toán chi phí.
丁垂杨:好的,阮明武老板。请问什么是生产成本会计?
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Qǐngwèn shénme shì shēngchǎn chéngběn kuàijì?
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng anh Vũ. Xin anh cho biết kế toán chi phí sản xuất là gì ạ?
阮明武:生产成本会计是对产品生产过程中发生的各种成本费用进行归集、分配和核算的一项会计工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Shēngchǎn chéngběn kuàijì shì duì chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng zhōng fāshēng de gè zhǒng chéngběn fèiyòng jìnxíng guījí, fēnpèi hé hésuàn de yí xiàng kuàijì gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Kế toán chi phí sản xuất là công tác tập hợp, phân bổ và hạch toán các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm.
丁垂杨:生产成本通常包括哪些内容呢?
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn chéngběn tōngcháng bāokuò nǎxiē nèiróng ne?
Đinh Thùy Dương: Chi phí sản xuất thường bao gồm những khoản nào ạ?
阮明武:生产成本主要包括三个部分。
Ruǎn Míng Wǔ: Shēngchǎn chéngběn zhǔyào bāokuò sān gè bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí sản xuất chủ yếu gồm ba bộ phận.
第一,直接材料成本。
Dì yī, zhíjiē cáiliào chéngběn.
Thứ nhất, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
第二,直接人工成本。
Dì èr, zhíjiē réngōng chéngběn.
Thứ hai, chi phí nhân công trực tiếp.
第三,制造费用。
Dì sān, zhìzào fèiyòng.
Thứ ba, chi phí sản xuất chung.
丁垂杨:那么我们先学习原材料会计吧。
Dīng Chuí Yáng: Nàme wǒmen xiān xuéxí yuán cáiliào kuàijì ba.
Đinh Thùy Dương: Vậy chúng ta hãy học phần kế toán nguyên vật liệu trước ạ.
第一节 原材料的概念
Dì Yī Jié: Yuán Cáiliào De Gàiniàn
Mục 1: Khái niệm Nguyên vật liệu
阮明武:很好。首先我们学习原材料的定义。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Shǒuxiān wǒmen xuéxí yuán cáiliào de dìngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trước tiên chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm nguyên vật liệu.
阮明武:原材料是企业生产产品过程中消耗的各种材料。
Ruǎn Míng Wǔ: Yuán cáiliào shì qǐyè shēngchǎn chǎnpǐn guòchéng zhōng xiāohào de gè zhǒng cáiliào.
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên vật liệu là các loại vật tư được tiêu hao trong quá trình sản xuất sản phẩm.
丁垂杨:请您举一些实际例子。
Dīng Chuí Yáng: Qǐng nín jǔ yìxiē shíjì lìzi.
Đinh Thùy Dương: Anh hãy cho em một số ví dụ thực tế được không ạ?
阮明武:例如服装厂生产衬衫时使用的布料、纽扣、拉链。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú fúzhuāng chǎng shēngchǎn chènshān shí shǐyòng de bùliào, niǔkòu, liāliàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ như vải, cúc áo và khóa kéo được sử dụng trong nhà máy may áo sơ mi.
阮明武:家具厂生产桌椅时使用的木材、油漆和五金配件。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiājù chǎng shēngchǎn zhuōyǐ shí shǐyòng de mùcái, yóuqī hé wǔjīn pèijiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hoặc gỗ, sơn và phụ kiện kim khí dùng trong nhà máy sản xuất bàn ghế.
丁垂杨:这些材料最终都会形成产品的一部分。
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē cáiliào zuìzhōng dōu huì xíngchéng chǎnpǐn de yí bùfen.
Đinh Thùy Dương: Những nguyên vật liệu này cuối cùng sẽ trở thành một phần của sản phẩm.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第二节 原材料采购业务
Dì Èr Jié: Yuán Cáiliào Cǎigòu Yèwù
Mục 2: Nghiệp vụ Mua Nguyên vật liệu
阮明武:下面我们学习采购原材料的会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmian wǒmen xuéxí cǎigòu yuán cáiliào de kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học cách hạch toán nghiệp vụ mua nguyên vật liệu.
假设 CHINEMASTER 家具厂购买木材。
Jiǎshè CHINEMASTER jiājù chǎng gòumǎi mùcái.
Giả sử Nhà máy Nội thất CHINEMASTER mua gỗ.
采购数量:
Cǎigòu shùliàng:
Số lượng mua:
10,000公斤
10.000 kg
单价:
Dānjià:
Đơn giá:
20,000越盾/公斤
20.000 VNĐ/kg
货款金额:
Huòkuǎn jīn’é:
Tiền hàng:
200,000,000越盾
200.000.000 VNĐ
增值税10%:
Zēngzhíshuì bǎifēnzhī shí.
Thuế GTGT 10%:
20,000,000越盾
20.000.000 VNĐ
总付款金额:
Zǒng fùkuǎn jīn’é:
Tổng thanh toán:
220,000,000越盾
220.000.000 VNĐ
丁垂杨:收到发票后应该如何做账呢?
Dīng Chuí Yáng: Shōudào fāpiào hòu yīnggāi rúhé zuòzhàng ne?
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhận hóa đơn thì phải hạch toán như thế nào ạ?
阮明武:会计分录如下。
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì fēnlù rúxià.
Nguyễn Minh Vũ: Bút toán như sau.
借:原材料 200,000,000
Jiè: Yuán Cáiliào 200,000,000
Nợ: Nguyên vật liệu 200.000.000
借:应交增值税—进项税额 20,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 20,000,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 20.000.000
贷:银行存款 220,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 220,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 220.000.000
第三节 原材料出库业务
Dì Sān Jié: Yuán Cáiliào Chūkù Yèwù
Mục 3: Xuất kho Nguyên vật liệu
阮明武:接下来学习原材料领用。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiēxiàlái xuéxí yuán cáiliào lǐngyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học nghiệp vụ xuất nguyên vật liệu cho sản xuất.
假设本月生产车间领取木材:
Jiǎshè běn yuè shēngchǎn chējiān lǐngqǔ mùcái.
Giả sử trong tháng phân xưởng sản xuất nhận gỗ.
数量:
Shùliàng:
Số lượng:
6,000公斤
6.000 kg
单价:
Dānjià:
Đơn giá:
20,000越盾
20.000 VNĐ
领用金额:
Lǐngyòng jīn’é:
Giá trị xuất kho:
120,000,000越盾
120.000.000 VNĐ
丁垂杨:这部分会直接进入生产成本,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhè bùfen huì zhíjiē jìnrù shēngchǎn chéngběn, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Khoản này sẽ được đưa trực tiếp vào chi phí sản xuất phải không ạ?
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
会计分录如下:
Kuàijì fēnlù rúxià:
Bút toán:
借:生产成本—直接材料 120,000,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn — Zhíjiē Cáiliào 120,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất – Nguyên vật liệu trực tiếp 120.000.000
贷:原材料 120,000,000
Dài: Yuán Cáiliào 120,000,000
Có: Nguyên vật liệu 120.000.000
丁垂杨:这样原材料账户减少,生产成本增加。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng yuán cáiliào zhànghù jiǎnshǎo, shēngchǎn chéngběn zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Như vậy tài khoản nguyên vật liệu giảm xuống và chi phí sản xuất tăng lên.
阮明武:非常好。你已经掌握了成本会计最核心的基础知识之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng hǎo. Nǐ yǐjīng zhǎngwò le chéngběn kuàijì zuì héxīn de jīchǔ zhīshi zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Em đã nắm được một trong những kiến thức nền tảng quan trọng nhất của kế toán chi phí.
阮明武:下一课我们将学习原材料盘点、材料损耗、材料短缺、材料报废以及材料成本差异分析。
Ruǎn Míng Wǔ: Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí yuán cáiliào pándiǎn, cáiliào sǔnhào, cáiliào duǎnquē, cáiliào bàofèi yǐjí cáiliào chéngběn chāyì fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ nghiên cứu kiểm kê nguyên vật liệu, hao hụt vật tư, thiếu hụt vật tư, vật tư hư hỏng và phân tích chênh lệch chi phí nguyên vật liệu.
第四十四课 原材料会计实务案例
Dì Sìshísì Kè: Yuán Cáiliào Kuàijì Shíwù Ànlì
Bài 44: Thực hành Kế toán Nguyên vật liệu
第一部分 购买原材料
Dì Yī Bùfen: Gòumǎi Yuán Cáiliào
Phần 1: Mua Nguyên vật liệu
经过上一课的学习,丁垂杨已经掌握了原材料会计的基本概念。今天,阮明武总经理决定通过完整案例帮助她掌握原材料从采购到使用的全部会计流程。
Jīngguò shàng yī kè de xuéxí, Dīng Chuí Yáng yǐjīng zhǎngwò le yuán cáiliào kuàijì de jīběn gàiniàn. Jīntiān, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng tōngguò wánzhěng ànlì bāngzhù tā zhǎngwò yuán cáiliào cóng cǎigòu dào shǐyòng de quánbù kuàijì liúchéng.
Sau khi học xong bài trước, Đinh Thùy Dương đã nắm được những khái niệm cơ bản về kế toán nguyên vật liệu. Hôm nay, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ quyết định sử dụng một ví dụ hoàn chỉnh để giúp cô hiểu toàn bộ quy trình kế toán nguyên vật liệu từ khi mua đến khi sử dụng.
阮明武:垂杨,我们以一家家具制造企业为例进行学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒmen yǐ yì jiā jiājù zhìzào qǐyè wéi lì jìnxíng xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta sẽ học thông qua ví dụ của một doanh nghiệp sản xuất nội thất.
丁垂杨:好的,我已经准备好记录数据了。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo jìlù shùjù le.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng, em đã sẵn sàng ghi chép số liệu rồi ạ.
阮明武:2026年7月1日,公司向越南木材公司采购橡胶木原材料。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián qī yuè yī rì, gōngsī xiàng Yuènán Mùcái Gōngsī cǎigòu xiàngjiāomù yuán cáiliào.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 01/07/2026, công ty mua gỗ cao su từ Công ty Gỗ Việt Nam.
采购数量:
Cǎigòu shùliàng:
Số lượng mua:
20,000公斤
20.000 kg
采购单价:
Cǎigòu dānjià:
Đơn giá mua:
25,000越盾/公斤
25.000 VNĐ/kg
货款金额:
Huòkuǎn jīn’é:
Tiền hàng:
500,000,000越盾
500.000.000 VNĐ
增值税10%:
Zēngzhíshuì bǎifēnzhī shí
Thuế GTGT 10%:
50,000,000越盾
50.000.000 VNĐ
运输费:
Yùnshū fèi
Chi phí vận chuyển:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
装卸费:
Zhuāngxiè fèi
Chi phí bốc dỡ:
5,000,000越盾
5.000.000 VNĐ
丁垂杨:运输费和装卸费是否计入原材料成本?
Dīng Chuí Yáng: Yùnshū fèi hé zhuāngxiè fèi shìfǒu jìrù yuán cáiliào chéngběn?
Đinh Thùy Dương: Chi phí vận chuyển và bốc dỡ có được tính vào giá gốc nguyên vật liệu không ạ?
阮明武:完全正确。与采购直接相关的费用都应计入原材料成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Yǔ cǎigòu zhíjiē xiāngguān de fèiyòng dōu yīng jìrù yuán cáiliào chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Những chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua hàng đều được tính vào giá trị nguyên vật liệu.
原材料实际成本:
Yuán cáiliào shíjì chéngběn:
Giá thực tế nguyên vật liệu:
500,000,000
15,000,000
5,000,000
=
520,000,000越盾
单位成本:
Dānwèi chéngběn:
Đơn giá thực tế:
520,000,000 ÷ 20,000
=
26,000越盾/公斤
26.000 VNĐ/kg
丁垂杨:原来实际成本不一定等于发票金额。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái shíjì chéngběn bù yídìng děngyú fāpiào jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra giá thực tế không nhất thiết bằng số tiền ghi trên hóa đơn.
阮明武:这是成本会计最重要的原则之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì chéngběn kuàijì zuì zhòngyào de yuánzé zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một trong những nguyên tắc quan trọng nhất của kế toán chi phí.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:原材料 520,000,000
Jiè: Yuán Cáiliào 520,000,000
Nợ: Nguyên vật liệu 520.000.000
借:应交增值税—进项税额 50,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 50,000,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 50.000.000
贷:银行存款 570,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 570,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 570.000.000
第二部分 原材料出库生产
Dì Èr Bùfen: Yuán Cáiliào Chūkù Shēngchǎn
Phần 2: Xuất kho cho sản xuất
2026年7月10日,生产车间申请领用原材料。
Èr líng èr liù nián qī yuè shí rì, shēngchǎn chējiān shēnqǐng lǐngyòng yuán cáiliào.
Ngày 10/07/2026, phân xưởng sản xuất đề nghị xuất vật tư.
领用数量:
Lǐngyòng shùliàng:
Số lượng xuất:
12,000公斤
12.000 kg
单位成本:
Dānwèi chéngběn:
Đơn giá:
26,000越盾
26.000 VNĐ
领用金额:
Lǐngyòng jīn’é:
Giá trị xuất kho:
312,000,000越盾
312.000.000 VNĐ
丁垂杨:这些材料全部用于生产办公桌吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē cáiliào quánbù yòngyú shēngchǎn bàngōngzhuō ma?
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ số vật tư này được dùng để sản xuất bàn làm việc phải không ạ?
阮明武:是的,因此属于直接材料成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, yīncǐ shǔyú zhíjiē cáiliào chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì thế đây là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:生产成本—直接材料 312,000,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn — Zhíjiē Cáiliào 312,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất – Nguyên vật liệu trực tiếp 312.000.000
贷:原材料 312,000,000
Dài: Yuán Cáiliào 312,000,000
Có: Nguyên vật liệu 312.000.000
第三部分 原材料盘点
Dì Sān Bùfen: Yuán Cáiliào Pándiǎn
Phần 3: Kiểm kê Nguyên vật liệu
月底,公司进行仓库盘点。
Yuèdǐ, gōngsī jìnxíng cāngkù pándiǎn.
Cuối tháng, công ty tiến hành kiểm kê kho.
账面库存:
Zhàngmiàn kùcún:
Tồn kho sổ sách:
8,000公斤
8.000 kg
账面金额:
Zhàngmiàn jīn’é:
Giá trị sổ sách:
208,000,000越盾
208.000.000 VNĐ
实际库存:
Shíjì kùcún:
Tồn kho thực tế:
7,900公斤
7.900 kg
实际金额:
Shíjì jīn’é:
Giá trị thực tế:
205,400,000越盾
205.400.000 VNĐ
丁垂杨:出现差异了,少了100公斤。
Dīng Chuí Yáng: Chūxiàn chāyì le, shǎo le yì bǎi gōngjīn.
Đinh Thùy Dương: Đã xuất hiện chênh lệch, thiếu 100 kg.
阮明武:对,这种情况需要查明原因。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhè zhǒng qíngkuàng xūyào chámíng yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, trường hợp này cần xác định nguyên nhân.
第四部分 材料损耗处理
Dì Sì Bùfen: Cáiliào Sǔnhào Chǔlǐ
Phần 4: Xử lý Hao hụt Nguyên vật liệu
调查后发现:
Diàochá hòu fāxiàn:
Sau khi kiểm tra phát hiện:
正常损耗:
Zhèngcháng sǔnhào
Hao hụt định mức:
60公斤
60 kg
异常损耗:
Yìcháng sǔnhào
Hao hụt bất thường:
40公斤
40 kg
丁垂杨:正常损耗和异常损耗有什么区别?
Dīng Chuí Yáng: Zhèngcháng sǔnhào hé yìcháng sǔnhào yǒu shénme qūbié?
Đinh Thùy Dương: Hao hụt bình thường và hao hụt bất thường khác nhau như thế nào ạ?
阮明武:正常损耗应计入生产成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngcháng sǔnhào yīng jìrù shēngchǎn chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Hao hụt bình thường được tính vào chi phí sản xuất.
阮明武:异常损耗则应计入其他损失。
Ruǎn Míng Wǔ: Yìcháng sǔnhào zé yīng jìrù qítā sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Hao hụt bất thường phải ghi nhận vào khoản tổn thất riêng.
正常损耗金额:
Zhèngcháng sǔnhào jīn’é:
Giá trị hao hụt bình thường:
60 × 26,000
=
1,560,000越盾
异常损耗金额:
Yìcháng sǔnhào jīn’é:
Giá trị hao hụt bất thường:
40 × 26,000
=
1,040,000越盾
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:生产成本 1,560,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn 1,560,000
Nợ: Chi phí sản xuất 1.560.000
借:其他损失 1,040,000
Jiè: Qítā Sǔnshī 1,040,000
Nợ: Tổn thất khác 1.040.000
贷:原材料 2,600,000
Dài: Yuán Cáiliào 2,600,000
Có: Nguyên vật liệu 2.600.000
第五部分 存货价值评估
Dì Wǔ Bùfen: Cúnhuò Jiàzhí Pínggū
Phần 5: Đánh giá Hàng tồn kho
阮明武:最后我们学习存货价值评估。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu wǒmen xuéxí cúnhuò jiàzhí pínggū.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng chúng ta sẽ học về đánh giá giá trị hàng tồn kho.
丁垂杨:企业为什么要评估存货价值呢?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè wèishénme yào pínggū cúnhuò jiàzhí ne?
Đinh Thùy Dương: Tại sao doanh nghiệp phải đánh giá giá trị hàng tồn kho ạ?
阮明武:因为市场价格会发生变化。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi shìchǎng jiàgé huì fāshēng biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Vì giá thị trường luôn thay đổi.
阮明武:例如账面库存价值为205,400,000越盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú zhàngmiàn kùcún jiàzhí wéi 205,400,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ giá trị tồn kho trên sổ sách là 205.400.000 đồng.
市场可变现净值:
Shìchǎng kě biànxiàn jìngzhí:
Giá trị thuần có thể thực hiện được:
198,000,000越盾
198.000.000 VNĐ
丁垂杨:市场价值低于账面价值。
Dīng Chuí Yáng: Shìchǎng jiàzhí dīyú zhàngmiàn jiàzhí.
Đinh Thùy Dương: Giá trị thị trường thấp hơn giá trị ghi sổ.
阮明武:对,因此需要计提存货跌价准备。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, yīncǐ xūyào jìtí cúnhuò diējià zhǔnbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, do đó cần trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
需计提金额:
Xū jìtí jīn’é:
Số tiền phải trích lập:
205,400,000
− 198,000,000
=
7,400,000越盾
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:存货跌价损失 7,400,000
Jiè: Cúnhuò Diējià Sǔnshī 7,400,000
Nợ: Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho 7.400.000
贷:存货跌价准备 7,400,000
Dài: Cúnhuò Diējià Zhǔnbèi 7,400,000
Có: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 7.400.000
丁垂杨:通过这个案例,我已经掌握了从采购、领用、盘点、损耗到存货评估的完整流程。
Dīng Chuí Yáng: Tōngguò zhège ànlì, wǒ yǐjīng zhǎngwò le cóng cǎigòu, lǐngyòng, pándiǎn, sǔnhào dào cúnhuò pínggū de wánzhěng liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Thông qua ví dụ này, em đã nắm được toàn bộ quy trình từ mua hàng, xuất dùng, kiểm kê, xử lý hao hụt cho đến đánh giá hàng tồn kho.
阮明武:很好。下一课我们将学习生产成本会计中的直接人工成本核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí shēngchǎn chéngběn kuàijì zhōng de zhíjiē réngōng chéngběn hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về kế toán chi phí nhân công trực tiếp trong sản xuất.
第四十五课 制造费用会计
Dì Sìshíwǔ Kè: Zhìzào Fèiyòng Kuàijì
Bài 45: Kế toán Chi phí Sản xuất chung
在掌握了原材料成本和直接人工成本之后,阮明武总经理开始为丁垂杨讲解生产成本核算中的第三大组成部分——制造费用。
Zài zhǎngwò le yuán cáiliào chéngběn hé zhíjiē réngōng chéngběn zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě shēngchǎn chéngběn hésuàn zhōng de dì sān dà zǔchéng bùfen —— zhìzào fèiyòng.
Sau khi đã nắm vững chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng tiếp theo trong kế toán chi phí sản xuất – Chi phí sản xuất chung.
阮明武:垂杨,你还记得生产成本由哪三个部分组成吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ hái jìde shēngchǎn chéngběn yóu nǎ sān gè bùfen zǔchéng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em còn nhớ chi phí sản xuất gồm những bộ phận nào không?
丁垂杨:记得。
Dīng Chuí Yáng: Jìde.
Đinh Thùy Dương: Dạ nhớ ạ.
丁垂杨:第一是直接材料成本,第二是直接人工成本,第三是制造费用。
Dīng Chuí Yáng: Dì yī shì zhíjiē cáiliào chéngběn, dì èr shì zhíjiē réngōng chéngběn, dì sān shì zhìzào fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, thứ hai là chi phí nhân công trực tiếp và thứ ba là chi phí sản xuất chung.
阮明武:完全正确。今天我们重点学习制造费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Jīntiān wǒmen zhòngdiǎn xuéxí zhìzào fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Hôm nay chúng ta sẽ tập trung học về chi phí sản xuất chung.
第一节 生产车间电费
Dì Yī Jié: Shēngchǎn Chējiān Diànfèi
Mục 1: Chi phí điện sản xuất
阮明武:2026年8月份,CHINEMASTER家具厂收到电力公司的电费发票。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián bā yuèfèn, CHINEMASTER jiājù chǎng shōudào diànlì gōngsī de diànfèi fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Tháng 8 năm 2026, nhà máy nội thất CHINEMASTER nhận hóa đơn tiền điện.
生产车间电费:
Shēngchǎn chējiān diànfèi:
Tiền điện phân xưởng sản xuất:
45,000,000越盾
45.000.000 VNĐ
增值税10%:
Zēngzhíshuì bǎifēnzhī shí
Thuế GTGT 10%:
4,500,000越盾
4.500.000 VNĐ
应付总额:
Yīngfù zǒng’é
Tổng tiền phải trả:
49,500,000越盾
49.500.000 VNĐ
丁垂杨:电费属于制造费用吗?
Dīng Chuí Yáng: Diànfèi shǔyú zhìzào fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Tiền điện có thuộc chi phí sản xuất chung không ạ?
阮明武:是的。只要是生产车间发生的电费,一般计入制造费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Zhǐyào shì shēngchǎn chējiān fāshēng de diànfèi, yìbān jìrù zhìzào fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Tiền điện phát sinh tại phân xưởng sản xuất thường được hạch toán vào chi phí sản xuất chung.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:制造费用—电费 45,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Diànfèi 45,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Tiền điện 45.000.000
借:应交增值税—进项税额 4,500,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 4,500,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 4.500.000
贷:应付账款 49,500,000
Dài: Yìngfù Zhàngkuǎn 49,500,000
Có: Phải trả nhà cung cấp 49.500.000
第二节 生产用水费
Dì Èr Jié: Shēngchǎn Yòng Shuǐfèi
Mục 2: Chi phí nước sản xuất
阮明武:本月生产车间发生水费12,000,000越盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn yuè shēngchǎn chējiān fāshēng shuǐfèi 12,000,000 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong tháng, phân xưởng phát sinh tiền nước sản xuất 12 triệu đồng.
增值税:
Zēngzhíshuì
Thuế GTGT:
1,200,000越盾
1.200.000 VNĐ
丁垂杨:水费和电费处理方法一样吗?
Dīng Chuí Yáng: Shuǐfèi hé diànfèi chǔlǐ fāngfǎ yíyàng ma?
Đinh Thùy Dương: Tiền nước được hạch toán giống tiền điện phải không ạ?
阮明武:完全一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn giống nhau.
借:制造费用—水费 12,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Shuǐfèi 12,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Tiền nước 12.000.000
借:应交增值税—进项税额 1,200,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 1,200,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 1.200.000
贷:应付账款 13,200,000
Dài: Yìngfù Zhàngkuǎn 13,200,000
Có: Phải trả nhà cung cấp 13.200.000
第三节 保安服务费
Dì Sān Jié: Bǎo’ān Fúwùfèi
Mục 3: Thuê bảo vệ
阮明武:为了保护工厂财产安全,公司聘请专业保安公司。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèile bǎohù gōngchǎng cáichǎn ānquán, gōngsī pìnqǐng zhuānyè bǎo’ān gōngsī.
Nguyễn Minh Vũ: Để bảo vệ tài sản nhà máy, công ty thuê một đơn vị bảo vệ chuyên nghiệp.
每月保安费:
Měiyuè bǎo’ān fèi
Chi phí bảo vệ hàng tháng:
18,000,000越盾
18.000.000 VNĐ
丁垂杨:这也是制造费用吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhè yě shì zhìzào fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Khoản này cũng là chi phí sản xuất chung phải không ạ?
阮明武:是的,因为保安服务直接服务于生产车间和厂区管理。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, yīnwèi bǎo’ān fúwù zhíjiē fúwù yú shēngchǎn chējiān hé chǎngqū guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì dịch vụ bảo vệ phục vụ trực tiếp cho hoạt động của nhà máy.
借:制造费用—保安费 18,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Bǎo’ān Fèi 18,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Chi phí bảo vệ 18.000.000
贷:银行存款 18,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 18,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 18.000.000
第四节 厂房租金
Dì Sì Jié: Chǎngfáng Zūjīn
Mục 4: Thuê nhà xưởng
阮明武:公司租赁厂房用于生产家具。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī zūlìn chǎngfáng yòngyú shēngchǎn jiājù.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty thuê nhà xưởng để sản xuất nội thất.
每月租金:
Měiyuè zūjīn
Tiền thuê hàng tháng:
120,000,000越盾
120.000.000 VNĐ
借:制造费用—厂房租金 120,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Chǎngfáng Zūjīn 120,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Tiền thuê nhà xưởng 120.000.000
贷:银行存款 120,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 120,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 120.000.000
第五节 财产保险费
Dì Wǔ Jié: Cáichǎn Bǎoxiǎnfèi
Mục 5: Bảo hiểm tài sản
阮明武:公司为厂房和机器设备购买财产保险。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī wèi chǎngfáng hé jīqì shèbèi gòumǎi cáichǎn bǎoxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua bảo hiểm tài sản cho nhà xưởng và máy móc.
年度保险费:
Niándù bǎoxiǎnfèi
Phí bảo hiểm năm:
60,000,000越盾
60.000.000 VNĐ
每月分摊:
Měiyuè fēntān
Phân bổ mỗi tháng:
5,000,000越盾
5.000.000 VNĐ
借:制造费用—保险费 5,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Bǎoxiǎnfèi 5,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Bảo hiểm tài sản 5.000.000
贷:预付费用 5,000,000
Dài: Yùfù Fèiyòng 5,000,000
Có: Chi phí trả trước 5.000.000
第六节 消防安全费用
Dì Liù Jié: Xiāofáng Ānquán Fèiyòng
Mục 6: Chi phí PCCC
阮明武:工厂每年都必须进行消防安全检查和培训。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngchǎng měinián dōu bìxū jìnxíng xiāofáng ānquán jiǎnchá hé péixùn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhà máy phải thực hiện kiểm tra và đào tạo phòng cháy chữa cháy hằng năm.
本月消防培训费:
Běn yuè xiāofáng péixùn fèi
Chi phí đào tạo PCCC:
8,000,000越盾
8.000.000 VNĐ
借:制造费用—消防费 8,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Xiāofáng Fèi 8,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – PCCC 8.000.000
贷:银行存款 8,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 8,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 8.000.000
第七节 机器维修费
Dì Qī Jié: Jīqì Wéixiūfèi
Mục 7: Sửa chữa máy móc
阮明武:本月木材切割机发生故障,需要维修。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn yuè mùcái qiēgējī fāshēng gùzhàng, xūyào wéixiū.
Nguyễn Minh Vũ: Trong tháng, máy cắt gỗ bị hỏng và cần sửa chữa.
维修费用:
Wéixiū fèiyòng
Chi phí sửa chữa:
25,000,000越盾
25.000.000 VNĐ
借:制造费用—维修费 25,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Wéixiūfèi 25,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Sửa chữa máy móc 25.000.000
贷:银行存款 25,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 25,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 25.000.000
第八节 设备保养费
Dì Bā Jié: Shèbèi Bǎoyǎngfèi
Mục 8: Bảo trì thiết bị
阮明武:除了维修以外,公司还定期进行设备保养。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle wéixiū yǐwài, gōngsī hái dìngqī jìnxíng shèbèi bǎoyǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài sửa chữa, công ty còn thực hiện bảo trì thiết bị định kỳ.
本月保养费用:
Běn yuè bǎoyǎng fèiyòng
Chi phí bảo trì tháng này:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
借:制造费用—保养费 15,000,000
Jiè: Zhìzào Fèiyòng — Bǎoyǎngfèi 15,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất chung – Bảo trì thiết bị 15.000.000
贷:银行存款 15,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 15,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 15.000.000
制造费用汇总
Zhìzào Fèiyòng Huìzǒng
Tổng hợp Chi phí Sản xuất chung
阮明武:垂杨,现在我们把本月制造费用汇总一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen bǎ běn yuè zhìzào fèiyòng huìzǒng yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta hãy tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất chung trong tháng.
电费:45,000,000越盾
Diànfèi: 45,000,000 Yuènán dùn
Tiền điện: 45.000.000 VNĐ
水费:12,000,000越盾
Shuǐfèi: 12,000,000 Yuènán dùn
Tiền nước: 12.000.000 VNĐ
保安费:18,000,000越盾
Bǎo’ān fèi: 18,000,000 Yuènán dùn
Chi phí bảo vệ: 18.000.000 VNĐ
厂房租金:120,000,000越盾
Chǎngfáng zūjīn: 120,000,000 Yuènán dùn
Tiền thuê nhà xưởng: 120.000.000 VNĐ
保险费:5,000,000越盾
Bǎoxiǎnfèi: 5,000,000 Yuènán dùn
Bảo hiểm tài sản: 5.000.000 VNĐ
消防费:8,000,000越盾
Xiāofáng fèi: 8,000,000 Yuènán dùn
Chi phí PCCC: 8.000.000 VNĐ
维修费:25,000,000越盾
Wéixiūfèi: 25,000,000 Yuènán dùn
Chi phí sửa chữa máy móc: 25.000.000 VNĐ
保养费:15,000,000越盾
Bǎoyǎngfèi: 15,000,000 Yuènán dùn
Chi phí bảo trì thiết bị: 15.000.000 VNĐ
制造费用总额:
Zhìzào fèiyòng zǒng’é:
Tổng chi phí sản xuất chung:
248,000,000越盾
248.000.000 VNĐ
丁垂杨:原来制造费用包含这么多项目,而且每一项都需要准确核算。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái zhìzào fèiyòng bāohán zhème duō xiàngmù, érqiě měi yí xiàng dōu xūyào zhǔnquè hésuàn.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra chi phí sản xuất chung bao gồm rất nhiều khoản mục và mỗi khoản đều cần được hạch toán chính xác.
阮明武:非常正确。下一课我们将学习制造费用分配、产品成本计算以及完工产品成本结转。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí zhìzào fèiyòng fēnpèi, chǎnpǐn chéngběn jìsuàn yǐjí wángōng chǎnpǐn chéngběn jiézhuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất chính xác. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học cách phân bổ chi phí sản xuất chung, tính giá thành sản phẩm và kết chuyển giá thành sản phẩm hoàn thành.
第四十六课 产品成本会计
Dì Sìshíliù Kè: Chǎnpǐn Chéngběn Kuàijì
Bài 46: Kế toán Giá thành Sản phẩm
在学习完原材料成本、直接人工成本和制造费用之后,阮明武总经理开始为丁垂杨讲解生产成本会计最核心的内容——产品成本计算。
Zài xuéxí wán yuán cáiliào chéngběn, zhíjiē réngōng chéngběn hé zhìzào fèiyòng zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě shēngchǎn chéngběn kuàijì zuì héxīn de nèiróng —— chǎnpǐn chéngběn jìsuàn.
Sau khi học xong chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng nhất của kế toán chi phí sản xuất – tính giá thành sản phẩm.
阮明武:垂杨,一家制造企业最终的目标是什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, yì jiā zhìzào qǐyè zuìzhōng de mùbiāo shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, mục tiêu cuối cùng của một doanh nghiệp sản xuất là gì?
丁垂杨:生产产品并销售产品获取利润。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn chǎnpǐn bìng xiāoshòu chǎnpǐn huòqǔ lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Sản xuất sản phẩm và bán sản phẩm để thu được lợi nhuận.
阮明武:非常正确。那么企业必须知道每件产品的成本是多少。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Nàme qǐyè bìxū zhīdào měi jiàn chǎnpǐn de chéngběn shì duōshǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Vì vậy doanh nghiệp phải biết giá thành của từng sản phẩm là bao nhiêu.
丁垂杨:所以产品成本计算就是生产成本会计最重要的工作之一。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ chǎnpǐn chéngběn jìsuàn jiù shì shēngchǎn chéngběn kuàijì zuì zhòngyào de gōngzuò zhī yī.
Đinh Thùy Dương: Vì thế tính giá thành sản phẩm chính là một trong những công việc quan trọng nhất của kế toán chi phí sản xuất.
阮明武:完全正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác.
第一节 归集生产成本
Dì Yī Jié: Guījí Shēngchǎn Chéngběn
Mục 1: Tập hợp Chi phí
阮明武:首先我们学习成本归集。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān wǒmen xuéxí chéngběn guījí.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chúng ta học cách tập hợp chi phí.
假设CHINEMASTER家具厂2026年9月份生产办公桌。
Jiǎshè CHINEMASTER jiājù chǎng èr líng èr liù nián jiǔ yuèfèn shēngchǎn bàngōngzhuō.
Giả sử Nhà máy Nội thất CHINEMASTER sản xuất bàn làm việc trong tháng 9 năm 2026.
本月发生以下生产成本:
Běn yuè fāshēng yǐxià shēngchǎn chéngběn:
Trong tháng phát sinh các chi phí sau:
直接材料:
Zhíjiē Cáiliào
Nguyên vật liệu trực tiếp:
312,000,000越盾
312.000.000 VNĐ
直接人工:
Zhíjiē Réngōng
Nhân công trực tiếp:
180,000,000越盾
180.000.000 VNĐ
制造费用:
Zhìzào Fèiyòng
Chi phí sản xuất chung:
248,000,000越盾
248.000.000 VNĐ
丁垂杨:这些成本都要归集到生产成本账户吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē chéngběn dōu yào guījí dào shēngchǎn chéngběn zhànghù ma?
Đinh Thùy Dương: Những chi phí này đều phải được tập hợp vào tài khoản chi phí sản xuất phải không ạ?
阮明武:是的。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy.
会计分录如下:
Kuàijì fēnlù rúxià:
Định khoản như sau:
借:生产成本 312,000,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn 312,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất 312.000.000
贷:原材料 312,000,000
Dài: Yuán Cáiliào 312,000,000
Có: Nguyên vật liệu 312.000.000
借:生产成本 180,000,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn 180,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất 180.000.000
贷:应付职工薪酬 180,000,000
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 180,000,000
Có: Phải trả người lao động 180.000.000
借:生产成本 248,000,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn 248,000,000
Nợ: Chi phí sản xuất 248.000.000
贷:制造费用 248,000,000
Dài: Zhìzào Fèiyòng 248,000,000
Có: Chi phí sản xuất chung 248.000.000
第二节 制造费用分配
Dì Èr Jié: Zhìzào Fèiyòng Fēnpèi
Mục 2: Phân bổ Chi phí
丁垂杨:如果企业同时生产多种产品怎么办?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ qǐyè tóngshí shēngchǎn duō zhǒng chǎnpǐn zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm cùng lúc thì sao ạ?
阮明武:这时就需要进行成本分配。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shí jiù xūyào jìnxíng chéngběn fēnpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc đó cần phải thực hiện phân bổ chi phí.
假设工厂同时生产:
Jiǎshè gōngchǎng tóngshí shēngchǎn:
Giả sử nhà máy đồng thời sản xuất:
办公桌
Bàngōngzhuō
Bàn làm việc
办公椅
Bàngōngyǐ
Ghế văn phòng
直接人工工时:
Zhíjiē Réngōng Gōngshí
Giờ công lao động trực tiếp:
办公桌:
Bàngōngzhuō
Bàn:
3,000小时
3.000 giờ
办公椅:
Bàngōngyǐ
Ghế:
2,000小时
2.000 giờ
总工时:
Zǒng Gōngshí
Tổng giờ công:
5,000小时
5.000 giờ
制造费用总额:
Zhìzào Fèiyòng Zǒng’é
Tổng chi phí sản xuất chung:
248,000,000越盾
248.000.000 VNĐ
分配率:
Fēnpèi Lǜ
Tỷ lệ phân bổ:
248,000,000 ÷ 5,000
=
49,600越盾/小时
49.600 VNĐ/giờ
办公桌分配制造费用:
Bàngōngzhuō Fēnpèi Zhìzào Fèiyòng
Chi phí sản xuất chung phân bổ cho bàn:
3,000 × 49,600
=
148,800,000越盾
148.800.000 VNĐ
办公椅分配制造费用:
Bàngōngyǐ Fēnpèi Zhìzào Fèiyòng
Chi phí sản xuất chung phân bổ cho ghế:
2,000 × 49,600
=
99,200,000越盾
99.200.000 VNĐ
丁垂杨:这样每种产品都承担了合理的制造费用。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng měi zhǒng chǎnpǐn dōu chéngdān le hélǐ de zhìzào fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Như vậy mỗi loại sản phẩm sẽ gánh chịu một phần chi phí sản xuất chung hợp lý.
第三节 产品成本计算
Dì Sān Jié: Chǎnpǐn Chéngběn Jìsuàn
Mục 3: Tính Giá thành
阮明武:下面我们计算办公桌产品成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmian wǒmen jìsuàn bàngōngzhuō chǎnpǐn chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta sẽ tính giá thành sản phẩm bàn làm việc.
直接材料:
Zhíjiē Cáiliào
Nguyên vật liệu trực tiếp:
312,000,000越盾
312.000.000 VNĐ
直接人工:
Zhíjiē Réngōng
Nhân công trực tiếp:
180,000,000越盾
180.000.000 VNĐ
分配制造费用:
Fēnpèi Zhìzào Fèiyòng
Chi phí sản xuất chung phân bổ:
148,800,000越盾
148.800.000 VNĐ
产品总成本:
Chǎnpǐn Zǒng Chéngběn
Tổng giá thành:
640,800,000越盾
640.800.000 VNĐ
本月完工办公桌:
Běn Yuè Wángōng Bàngōngzhuō
Sản phẩm hoàn thành:
800张
800 chiếc bàn
单位成本:
Dānwèi Chéngběn
Giá thành đơn vị:
640,800,000 ÷ 800
=
801,000越盾/张
801.000 VNĐ/chiếc
丁垂杨:现在我们知道每张办公桌的生产成本是801,000越盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒmen zhīdào měi zhāng bàngōngzhuō de shēngchǎn chéngběn shì 801,000 Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ chúng ta đã biết giá thành sản xuất của mỗi chiếc bàn là 801.000 đồng.
第四节 在产品成本计算
Dì Sì Jié: Zài Chǎnpǐn Chéngběn Jìsuàn
Mục 4: Đánh giá Sản phẩm Dở dang
丁垂杨:如果月底还有产品没有完成怎么办?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ yuèdǐ hái yǒu chǎnpǐn méiyǒu wánchéng zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu cuối tháng vẫn còn sản phẩm chưa hoàn thành thì sao ạ?
阮明武:这就是在产品,也叫生产中的产品。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiù shì zài chǎnpǐn, yě jiào shēngchǎn zhōng de chǎnpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Đó chính là sản phẩm dở dang, tức là sản phẩm đang trong quá trình sản xuất.
假设月底:
Jiǎshè yuèdǐ:
Giả sử cuối tháng:
完工产品:
Wángōng Chǎnpǐn
Sản phẩm hoàn thành:
800张办公桌
800 bàn
在产品:
Zài Chǎnpǐn
Sản phẩm dở dang:
200张办公桌
200 bàn
平均完工程度:
Píngjūn Wánchéng Chéngdù
Mức độ hoàn thành bình quân:
50%
在产品约当产量:
Zài Chǎnpǐn Yuēdāng Chǎnliàng
Sản lượng hoàn thành tương đương:
200 × 50%
=
100张
100 bàn
总约当产量:
Zǒng Yuēdāng Chǎnliàng
Tổng sản lượng tương đương:
800 + 100
=
900张
900 bàn
单位成本:
Dānwèi Chéngběn
Chi phí đơn vị:
640,800,000 ÷ 900
=
712,000越盾
712.000 VNĐ
在产品成本:
Zài Chǎnpǐn Chéngběn
Chi phí sản phẩm dở dang:
100 × 712,000
=
71,200,000越盾
71.200.000 VNĐ
丁垂杨:这样就能准确区分完工产品和在产品的成本。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng jiù nénggòu zhǔnquè qūfēn wángōng chǎnpǐn hé zài chǎnpǐn de chéngběn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có thể phân biệt chính xác chi phí của sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang.
第五节 结转产品成本
Dì Wǔ Jié: Jiézhuǎn Chǎnpǐn Chéngběn
Mục 5: Kết chuyển Giá thành
阮明武:最后一步是结转完工产品成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuìhòu yí bù shì jiézhuǎn wángōng chǎnpǐn chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng là kết chuyển giá thành sản phẩm hoàn thành.
完工产品成本:
Wángōng Chǎnpǐn Chéngběn
Giá thành sản phẩm hoàn thành:
569,600,000越盾
569.600.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:库存商品 569,600,000
Jiè: Kùcún Shāngpǐn 569,600,000
Nợ: Thành phẩm tồn kho 569.600.000
贷:生产成本 569,600,000
Dài: Shēngchǎn Chéngběn 569,600,000
Có: Chi phí sản xuất 569.600.000
丁垂杨:产品完工后,成本就从生产成本账户转入库存商品账户。
Dīng Chuí Yáng: Chǎnpǐn wángōng hòu, chéngběn jiù cóng shēngchǎn chéngběn zhànghù zhuǎnrù kùcún shāngpǐn zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Sau khi sản phẩm hoàn thành, chi phí sẽ được chuyển từ tài khoản chi phí sản xuất sang tài khoản thành phẩm tồn kho.
阮明武:完全正确。掌握成本归集、成本分配、产品成本计算、在产品评估和成本结转,你就已经掌握了制造企业成本会计最核心的内容。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Zhǎngwò chéngběn guījí, chéngběn fēnpèi, chǎnpǐn chéngběn jìsuàn, zài chǎnpǐn pínggū hé chéngběn jiézhuǎn, nǐ jiù yǐjīng zhǎngwò le zhìzào qǐyè chéngběn kuàijì zuì héxīn de nèiróng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Khi nắm vững tập hợp chi phí, phân bổ chi phí, tính giá thành, đánh giá sản phẩm dở dang và kết chuyển giá thành thì em đã nắm được phần cốt lõi nhất của kế toán chi phí trong doanh nghiệp sản xuất.
第四十七课 进出口会计——进口业务会计
Dì Sìshíqī Kè: Jìnchūkǒu Kuàijì —— Jìnkǒu Yèwù Kuàijì
Bài 47: Kế toán Xuất nhập khẩu – Kế toán Nhập khẩu
在掌握了生产成本会计和产品成本计算之后,阮明武总经理开始为丁垂杨讲解企业国际贸易业务中的重要内容——进口业务会计。
Zài zhǎngwò le shēngchǎn chéngběn kuàijì hé chǎnpǐn chéngběn jìsuàn zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè guójì màoyì yèwù zhōng de zhòngyào nèiróng —— jìnkǒu yèwù kuàijì.
Sau khi nắm vững kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng trong hoạt động thương mại quốc tế của doanh nghiệp – Kế toán nhập khẩu.
阮明武:垂杨,现在很多企业都会从国外采购机器设备、原材料和商品,因此会计人员必须掌握进口业务核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài hěn duō qǐyè dōu huì cóng guówài cǎigòu jīqì shèbèi, yuán cáiliào hé shāngpǐn, yīncǐ kuàijì rényuán bìxū zhǎngwò jìnkǒu yèwù hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hiện nay rất nhiều doanh nghiệp nhập khẩu máy móc, nguyên vật liệu và hàng hóa từ nước ngoài, vì vậy kế toán phải nắm vững nghiệp vụ nhập khẩu.
丁垂杨:我发现进口业务涉及海关、税务、银行和供应商,应该比较复杂。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ fāxiàn jìnkǒu yèwù shèjí hǎiguān, shuìwù, yínháng hé gōngyìngshāng, yīnggāi bǐjiào fùzá.
Đinh Thùy Dương: Em thấy nghiệp vụ nhập khẩu liên quan đến hải quan, thuế, ngân hàng và nhà cung cấp nên có vẻ khá phức tạp.
阮明武:完全正确。因此我们通过一个完整案例进行学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Yīncǐ wǒmen tōngguò yí gè wánzhěng ànlì jìnxíng xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Vì vậy chúng ta sẽ học thông qua một ví dụ thực tế hoàn chỉnh.
第一节 进口原材料采购
Dì Yī Jié: Jìnkǒu Yuán Cáiliào Cǎigòu
Mục 1: Nhập khẩu Nguyên vật liệu
阮明武:2026年10月1日,CHINEMASTER公司从中国上海采购一批生产设备零部件。
Ruǎn Míng Wǔ: Èr líng èr liù nián shí yuè yī rì, CHINEMASTER gōngsī cóng Zhōngguó Shànghǎi cǎigòu yì pī shēngchǎn shèbèi língbùjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày 01/10/2026, công ty CHINEMASTER nhập khẩu một lô linh kiện thiết bị sản xuất từ Thượng Hải, Trung Quốc.
采购合同金额:
Cǎigòu hétóng jīn’é:
Giá trị hợp đồng:
USD 50,000
50.000 USD
签约汇率:
Qiānyuē huìlǜ:
Tỷ giá ký hợp đồng:
1 USD = 26,000越盾
1 USD = 26.000 VNĐ
合同总金额:
Hétóng zǒng jīn’é:
Giá trị quy đổi:
50,000 × 26,000
=
1,300,000,000越盾
1.300.000.000 VNĐ
丁垂杨:进口货物时首先记录什么业务呢?
Dīng Chuí Yáng: Jìnkǒu huòwù shí shǒuxiān jìlù shénme yèwù ne?
Đinh Thùy Dương: Khi nhập khẩu hàng hóa thì nghiệp vụ đầu tiên cần ghi nhận là gì ạ?
阮明武:首先记录应付国外供应商货款。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒuxiān jìlù yìngfù guówài gōngyìngshāng huòkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải ghi nhận công nợ phải trả cho nhà cung cấp nước ngoài.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:原材料 1,300,000,000
Jiè: Yuán Cáiliào 1,300,000,000
Nợ: Nguyên vật liệu 1.300.000.000
贷:应付账款—中国供应商 1,300,000,000
Dài: Yìngfù Zhàngkuǎn — Zhōngguó Gōngyìngshāng 1,300,000,000
Có: Phải trả nhà cung cấp Trung Quốc 1.300.000.000
第二节 进口关税
Dì Èr Jié: Jìnkǒu Guānshuì
Mục 2: Thuế Nhập khẩu
货物到达海关后,企业需要缴纳进口关税。
Huòwù dàodá hǎiguān hòu, qǐyè xūyào jiǎonà jìnkǒu guānshuì.
Sau khi hàng đến hải quan, doanh nghiệp phải nộp thuế nhập khẩu.
进口税率:
Jìnkǒu shuìlǜ:
Thuế suất nhập khẩu:
10%
应缴进口税:
Yìng jiǎo jìnkǒu shuì:
Thuế nhập khẩu phải nộp:
1,300,000,000 × 10%
=
130,000,000越盾
130.000.000 VNĐ
丁垂杨:进口税计入原材料成本吗?
Dīng Chuí Yáng: Jìnkǒu shuì jìrù yuán cáiliào chéngběn ma?
Đinh Thùy Dương: Thuế nhập khẩu có được tính vào giá vốn nguyên vật liệu không ạ?
阮明武:是的。进口税不能抵扣,所以必须计入原材料成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de. Jìnkǒu shuì bùnéng dǐkòu, suǒyǐ bìxū jìrù yuán cáiliào chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Thuế nhập khẩu không được khấu trừ nên phải tính vào giá trị nguyên vật liệu.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:原材料 130,000,000
Jiè: Yuán Cáiliào 130,000,000
Nợ: Nguyên vật liệu 130.000.000
贷:银行存款 130,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 130,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 130.000.000
第三节 进口增值税
Dì Sān Jié: Jìnkǒu Zēngzhíshuì
Mục 3: Thuế GTGT Hàng nhập khẩu
阮明武:除了进口税,还需要缴纳进口增值税。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle jìnkǒu shuì, hái xūyào jiǎonà jìnkǒu zēngzhíshuì.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài thuế nhập khẩu, doanh nghiệp còn phải nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu.
计税价格:
Jìshuì jiàgé:
Giá tính thuế:
1,300,000,000
130,000,000
=
1,430,000,000越盾
1.430.000.000 VNĐ
增值税税率:
Zēngzhíshuì shuìlǜ:
Thuế suất GTGT:
10%
进口增值税:
Jìnkǒu zēngzhíshuì:
Thuế GTGT nhập khẩu:
143,000,000越盾
143.000.000 VNĐ
丁垂杨:进口增值税可以抵扣吗?
Dīng Chuí Yáng: Jìnkǒu zēngzhíshuì kěyǐ dǐkòu ma?
Đinh Thùy Dương: Thuế GTGT hàng nhập khẩu có được khấu trừ không ạ?
阮明武:可以。因此记入进项税额。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Yīncǐ jìrù jìnxiàng shuì’é.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Vì vậy khoản này được ghi nhận là thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:应交增值税—进项税额 143,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 143,000,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 143.000.000
贷:银行存款 143,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 143,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 143.000.000
第四节 国际运输费
Dì Sì Jié: Guójì Yùnshūfèi
Mục 4: Chi phí Vận chuyển Quốc tế
阮明武:为了把货物运到越南,公司支付国际运输费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Wèile bǎ huòwù yùndào Yuènán, gōngsī zhīfù guójì yùnshū fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Để vận chuyển hàng về Việt Nam, công ty phải trả chi phí vận chuyển quốc tế.
海运费:
Hǎiyùn fèi:
Cước vận chuyển đường biển:
USD 3,000
3.000 USD
支付日汇率:
Zhīfù rì huìlǜ:
Tỷ giá ngày thanh toán:
26,200越盾
26.200 VNĐ/USD
运输费金额:
Yùnshū fèi jīn’é:
Chi phí vận chuyển:
78,600,000越盾
78.600.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:原材料 78,600,000
Jiè: Yuán Cáiliào 78,600,000
Nợ: Nguyên vật liệu 78.600.000
贷:银行存款 78,600,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 78,600,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 78.600.000
第五节 汇率差异处理
Dì Wǔ Jié: Huìlǜ Chāyì Chǔlǐ
Mục 5: Xử lý Chênh lệch Tỷ giá
丁垂杨:进口业务经常涉及美元,那么汇率差异如何处理呢?
Dīng Chuí Yáng: Jìnkǒu yèwù jīngcháng shèjí Měiyuán, nàme huìlǜ chāyì rúhé chǔlǐ ne?
Đinh Thùy Dương: Nghiệp vụ nhập khẩu thường liên quan đến USD, vậy chênh lệch tỷ giá được xử lý như thế nào ạ?
阮明武:这是进口会计最重要的内容之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì jìnkǒu kuàijì zuì zhòngyào de nèiróng zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một trong những nội dung quan trọng nhất của kế toán nhập khẩu.
假设:
Jiǎshè:
Giả sử:
签约汇率:
Qiānyuē huìlǜ:
Tỷ giá ghi nhận công nợ:
26,000越盾/USD
付款汇率:
Fùkuǎn huìlǜ:
Tỷ giá thanh toán:
26,300越盾/USD
付款金额:
Fùkuǎn jīn’é:
Số tiền thực trả:
50,000 × 26,300
=
1,315,000,000越盾
1.315.000.000 VNĐ
应付账款:
Yìngfù zhàngkuǎn:
Công nợ phải trả:
1,300,000,000越盾
1.300.000.000 VNĐ
汇率损失:
Huìlǜ sǔnshī:
Lỗ tỷ giá:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:应付账款 1,300,000,000
Jiè: Yìngfù Zhàngkuǎn 1,300,000,000
Nợ: Phải trả nhà cung cấp 1.300.000.000
借:财务费用—汇兑损失 15,000,000
Jiè: Cáiwù Fèiyòng — Huìduì Sǔnshī 15,000,000
Nợ: Chi phí tài chính – Lỗ tỷ giá 15.000.000
贷:银行存款 1,315,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 1,315,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 1.315.000.000
丁垂杨:现在我明白进口业务不仅涉及采购,还涉及关税、增值税、运输费和汇率差异。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒ míngbai jìnkǒu yèwù bùjǐn shèjí cǎigòu, hái shèjí guānshuì, zēngzhíshuì, yùnshū fèi hé huìlǜ chāyì.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em đã hiểu rằng nghiệp vụ nhập khẩu không chỉ liên quan đến mua hàng mà còn liên quan đến thuế nhập khẩu, thuế GTGT, chi phí vận chuyển và chênh lệch tỷ giá.
阮明武:很好。作为未来的会计主管,你必须能够独立处理整套进口业务的会计核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū nénggòu dúlì chǔlǐ zhěng tào jìnkǒu yèwù de kuàijì hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Với vai trò kế toán trưởng trong tương lai, em phải có khả năng tự mình xử lý toàn bộ nghiệp vụ kế toán nhập khẩu.
第四十八课 进口单证与进口成本核算
Dì Sìshíbā Kè: Jìnkǒu Dānzhèng Yǔ Jìnkǒu Chéngběn Hésuàn
Bài 48: Hồ sơ Nhập khẩu và Kế toán Giá vốn Hàng nhập khẩu
在掌握进口业务会计处理之后,阮明武总经理继续向丁垂杨讲解进口业务最重要的实务内容——进口单证审核与进口成本计算。
Zài zhǎngwò jìnkǒu yèwù kuàijì chǔlǐ zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù xiàng Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě jìnkǒu yèwù zuì zhòngyào de shíwù nèiróng —— jìnkǒu dānzhèng shěnhé yǔ jìnkǒu chéngběn jìsuàn.
Sau khi nắm được nghiệp vụ kế toán nhập khẩu, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng nhất trong thực tế nhập khẩu là kiểm tra bộ chứng từ và tính giá vốn hàng nhập khẩu.
第一节 进口单证档案
Dì Yī Jié: Jìnkǒu Dānzhèng Dàng’àn
Mục 1: Hồ sơ Nhập khẩu
阮明武:垂杨,进口会计最重要的工作之一就是审核进口单证。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jìnkǒu kuàijì zuì zhòngyào de gōngzuò zhī yī jiù shì shěnhé jìnkǒu dānzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, một trong những công việc quan trọng nhất của kế toán nhập khẩu là kiểm tra bộ hồ sơ nhập khẩu.
丁垂杨:进口业务通常需要哪些文件呢?
Dīng Chuí Yáng: Jìnkǒu yèwù tōngcháng xūyào nǎxiē wénjiàn ne?
Đinh Thùy Dương: Một bộ hồ sơ nhập khẩu thông thường gồm những chứng từ nào ạ?
阮明武:完整的进口档案至少包括六种核心文件。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánzhěng de jìnkǒu dàng’àn zhìshǎo bāokuò liù zhǒng héxīn wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Một bộ hồ sơ nhập khẩu hoàn chỉnh tối thiểu gồm sáu chứng từ quan trọng.
一、采购合同
Yī, Cǎigòu Hétóng
1. Hợp đồng mua bán
合同英文名称:
Hétóng Yīngwén Míngchēng:
Tên tiếng Anh:
Sales Contract
Hợp đồng mua bán
阮明武:合同规定买卖双方的权利与义务。
Ruǎn Míng Wǔ: Hétóng guīdìng mǎimài shuāngfāng de quánlì yǔ yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng quy định quyền và nghĩa vụ của bên mua và bên bán.
主要内容包括:
Zhǔyào nèiróng bāokuò:
Nội dung chính gồm:
货物名称
Huòwù míngchēng
Tên hàng hóa
数量
Shùliàng
Số lượng
单价
Dānjià
Đơn giá
贸易条款
Màoyì tiáokuǎn
Điều kiện thương mại
付款条件
Fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
二、商业发票
Èr, Shāngyè Fāpiào
2. Invoice
Invoice
商业发票
Shāngyè Fāpiào
Hóa đơn thương mại
丁垂杨:Invoice主要用于什么目的呢?
Dīng Chuí Yáng: Invoice zhǔyào yòngyú shénme mùdì ne?
Đinh Thùy Dương: Invoice chủ yếu dùng để làm gì ạ?
阮明武:用于确定进口货值以及海关计税价格。
Ruǎn Míng Wǔ: Yòngyú quèdìng jìnkǒu huòzhí yǐjí hǎiguān jìshuì jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Invoice được dùng để xác định trị giá hàng nhập khẩu và giá tính thuế hải quan.
三、装箱单
Sān, Zhuāngxiāngdān
3. Packing List
Packing List
装箱单
Zhuāngxiāngdān
Phiếu đóng gói
阮明武:Packing List主要反映货物包装情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Packing List zhǔyào fǎnyìng huòwù bāozhuāng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Packing List phản ánh tình trạng đóng gói hàng hóa.
主要内容:
Zhǔyào nèiróng:
Nội dung chính:
毛重
Máozhòng
Trọng lượng cả bì
净重
Jìngzhòng
Trọng lượng tịnh
箱数
Xiāngshù
Số kiện
包装规格
Bāozhuāng guīgé
Quy cách đóng gói
四、提单
Sì, Tídān
4. Bill of Lading
Bill of Lading
提单
Tídān
Vận đơn đường biển
阮明武:提单是货物所有权的重要证明文件。
Ruǎn Míng Wǔ: Tídān shì huòwù suǒyǒuquán de zhòngyào zhèngmíng wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vận đơn là chứng từ quan trọng chứng minh quyền sở hữu hàng hóa.
丁垂杨:没有提单就无法提货吗?
Dīng Chuí Yáng: Méiyǒu tídān jiù wúfǎ tíhuò ma?
Đinh Thùy Dương: Không có vận đơn thì không thể nhận hàng đúng không ạ?
阮明武:一般情况下是这样的。
Ruǎn Míng Wǔ: Yìbān qíngkuàng xià shì zhèyàng de.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường là như vậy.
五、原产地证书
Wǔ, Yuánchǎndì Zhèngshū
5. C/O
Certificate of Origin
原产地证书
Yuánchǎndì Zhèngshū
Giấy chứng nhận xuất xứ
丁垂杨:为什么海关非常重视C/O?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme hǎiguān fēicháng zhòngshì C/O?
Đinh Thùy Dương: Tại sao hải quan rất chú trọng C/O?
阮明武:因为它决定企业是否享受优惠进口税率。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi tā juédìng qǐyè shìfǒu xiǎngshòu yōuhuì jìnkǒu shuìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Vì C/O quyết định doanh nghiệp có được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi hay không.
例如:
Lìrú:
Ví dụ:
正常税率:
Zhèngcháng shuìlǜ
Thuế suất thông thường:
10%
优惠税率:
Yōuhuì shuìlǜ
Thuế suất ưu đãi:
0%
六、海关申报单
Liù, Hǎiguān Shēnbàodān
6. Tờ khai Hải quan
Customs Declaration
海关申报单
Hǎiguān Shēnbàodān
Tờ khai hải quan
阮明武:这是进口会计最核心的文件之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì jìnkǒu kuàijì zuì héxīn de wénjiàn zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một trong những chứng từ quan trọng nhất của kế toán nhập khẩu.
第二节 进口费用构成
Dì Èr Jié: Jìnkǒu Fèiyòng Gòuchéng
Mục 2: Các loại Chi phí Nhập khẩu
假设:
Jiǎshè:
Giả sử:
货物价值:
Huòwù jiàzhí:
Trị giá hàng hóa:
1,300,000,000越盾
1.300.000.000 VNĐ
阮明武:除了货款之外,还会发生很多进口费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Chúle huòkuǎn zhīwài, hái huì fāshēng hěn duō jìnkǒu fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài tiền hàng còn phát sinh rất nhiều chi phí nhập khẩu khác.
1. CFS费用
Yī, CFS Fèiyòng
1. Phí CFS
CFS费用:
CFS fèiyòng:
Phí CFS:
6,000,000越盾
6.000.000 VNĐ
丁垂杨:什么是CFS?
Dīng Chuí Yáng: Shénme shì CFS?
Đinh Thùy Dương: Phí CFS là gì ạ?
阮明武:CFS是集装箱货运站费用。
Ruǎn Míng Wǔ: CFS shì Jízhuāngxiāng Huòyùnzhàn fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: CFS là phí kho hàng lẻ tại trạm gom hàng container.
2. D/O费用
Èr, D/O Fèiyòng
2. Phí D/O
D/O费用:
D/O fèiyòng:
Phí lệnh giao hàng:
2,500,000越盾
2.500.000 VNĐ
3. Local Charge
Sān, Běndì Fèiyòng
3. Local Charge
Local Charge:
Běndì fèiyòng
Phí địa phương:
8,000,000越盾
8.000.000 VNĐ
4. 报关费
Sì, Bàoguān Fèi
4. Phí Hải quan
报关服务费:
Bàoguān fúwù fèi
Phí khai báo hải quan:
3,000,000越盾
3.000.000 VNĐ
5. 进口关税
Wǔ, Jìnkǒu Guānshuì
5. Thuế nhập khẩu
进口税:
Jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu:
130,000,000越盾
130.000.000 VNĐ
6. 进口增值税
Liù, Jìnkǒu Zēngzhíshuì
6. VAT nhập khẩu
进口增值税:
Jìnkǒu zēngzhíshuì
VAT nhập khẩu:
143,000,000越盾
143.000.000 VNĐ
7. 货物保险费
Qī, Huòwù Bǎoxiǎnfèi
7. Bảo hiểm hàng hóa
保险费:
Bǎoxiǎnfèi
Phí bảo hiểm:
5,000,000越盾
5.000.000 VNĐ
8. FedEx文件费
Bā, FedEx Wénjiàn Fèi
8. FedEx chứng từ
FedEx费用:
FedEx fèiyòng
Chi phí chuyển phát chứng từ:
1,500,000越盾
1.500.000 VNĐ
第三节 进口成本计算
Dì Sān Jié: Jìnkǒu Chéngběn Jìsuàn
Mục 3: Xác định Giá vốn Nhập khẩu
丁垂杨:那么进口货物的实际成本如何计算呢?
Dīng Chuí Yáng: Nàme jìnkǒu huòwù de shíjì chéngběn rúhé jìsuàn ne?
Đinh Thùy Dương: Vậy giá vốn thực tế của hàng nhập khẩu được tính như thế nào ạ?
阮明武:这是进口会计最关键的工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì jìnkǒu kuàijì zuì guānjiàn de gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là công việc quan trọng nhất của kế toán nhập khẩu.
进口成本计算如下:
Jìnkǒu chéngběn jìsuàn rúxià:
Giá vốn nhập khẩu được tính như sau:
货物价值:
Huòwù jiàzhí
Giá trị hàng hóa:
1,300,000,000
加:CFS费用
Jiā: CFS fèiyòng
Cộng phí CFS:
6,000,000
加:D/O费用
Jiā: D/O fèiyòng
Cộng phí D/O:
2,500,000
加:Local Charge
Jiā: Local Charge
Cộng phí địa phương:
8,000,000
加:报关费
Jiā: Bàoguān fèi
Cộng phí hải quan:
3,000,000
加:进口税
Jiā: Jìnkǒu shuì
Cộng thuế nhập khẩu:
130,000,000
加:保险费
Jiā: Bǎoxiǎnfèi
Cộng bảo hiểm hàng hóa:
5,000,000
加:FedEx费用
Jiā: FedEx fèiyòng
Cộng phí chuyển phát chứng từ:
1,500,000
进口总成本:
Jìnkǒu zǒng chéngběn
Tổng giá vốn nhập khẩu:
1,456,000,000越盾
1.456.000.000 VNĐ
丁垂杨:为什么进口增值税不计入成本?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme jìnkǒu zēngzhíshuì bù jìrù chéngběn?
Đinh Thùy Dương: Tại sao VAT nhập khẩu không được tính vào giá vốn?
阮明武:因为进口增值税可以抵扣,所以不计入货物成本。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi jìnkǒu zēngzhíshuì kěyǐ dǐkòu, suǒyǐ bù jìrù huòwù chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì VAT nhập khẩu được khấu trừ nên không được tính vào giá vốn hàng nhập khẩu.
丁垂杨:现在我明白了,进口成本不仅包括货款,还包括所有与货物到仓库前直接相关的费用。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒ míngbai le, jìnkǒu chéngběn bùjǐn bāokuò huòkuǎn, hái bāokuò suǒyǒu yǔ huòwù dào cāngkù qián zhíjiē xiāngguān de fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em đã hiểu, giá vốn nhập khẩu không chỉ gồm tiền hàng mà còn bao gồm toàn bộ chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa hàng về đến kho doanh nghiệp.
阮明武:很好。下一课我们将学习出口业务会计、出口退税以及国际贸易中的外汇结算业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí chūkǒu yèwù kuàijì, chūkǒu tuìshuì yǐjí guójì màoyì zhōng de wàihuì jiésuàn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về kế toán xuất khẩu, hoàn thuế xuất khẩu và các nghiệp vụ thanh toán ngoại tệ trong thương mại quốc tế.
第四十九课 出口业务会计
Dì Sìshíjiǔ Kè: Chūkǒu Yèwù Kuàijì
Bài 49: Kế toán Xuất khẩu
在学习完进口业务会计之后,阮明武总经理开始讲解国际贸易中的另一项核心业务——出口业务会计。
Zài xuéxí wán jìnkǒu yèwù kuàijì zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ jiǎngjiě guójì màoyì zhōng de lìng yí xiàng héxīn yèwù —— chūkǒu yèwù kuàijì.
Sau khi hoàn thành phần kế toán nhập khẩu, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu giảng giải một nghiệp vụ cốt lõi khác trong thương mại quốc tế – Kế toán xuất khẩu.
阮明武:垂杨,对于很多制造企业来说,出口业务是最重要的收入来源之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, duìyú hěn duō zhìzào qǐyè láishuō, chūkǒu yèwù shì zuì zhòngyào de shōurù láiyuán zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, đối với nhiều doanh nghiệp sản xuất, hoạt động xuất khẩu là một trong những nguồn doanh thu quan trọng nhất.
丁垂杨:出口业务是不是比进口业务更复杂?
Dīng Chuí Yáng: Chūkǒu yèwù shì bú shì bǐ jìnkǒu yèwù gèng fùzá?
Đinh Thùy Dương: Nghiệp vụ xuất khẩu có phức tạp hơn nhập khẩu không ạ?
阮明武:出口业务涉及外汇、国际运输、海关申报、出口退税和国际结算,因此会计人员必须全面掌握。
Ruǎn Míng Wǔ: Chūkǒu yèwù shèjí wàihuì, guójì yùnshū, hǎiguān shēnbào, chūkǒu tuìshuì hé guójì jiésuàn, yīncǐ kuàijì rényuán bìxū quánmiàn zhǎngwò.
Nguyễn Minh Vũ: Nghiệp vụ xuất khẩu liên quan đến ngoại tệ, vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, hoàn thuế xuất khẩu và thanh toán quốc tế, vì vậy kế toán phải nắm vững toàn diện.
第一节 出口销售收入
Dì Yī Jié: Chūkǒu Xiāoshòu Shōurù
Mục 1: Doanh thu Xuất khẩu
阮明武:下面我们通过一个完整案例进行学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàmian wǒmen tōngguò yí gè wánzhěng ànlì jìnxíng xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta sẽ học thông qua một ví dụ thực tế hoàn chỉnh.
2026年11月,CHINEMASTER公司向美国客户出口办公家具。
Èr líng èr liù nián shíyī yuè, CHINEMASTER gōngsī xiàng Měiguó kèhù chūkǒu bàngōng jiājù.
Tháng 11 năm 2026, công ty CHINEMASTER xuất khẩu nội thất văn phòng cho khách hàng Hoa Kỳ.
出口数量:
Chūkǒu shùliàng:
Số lượng xuất khẩu:
1,000套办公桌椅
1,000 tào bàngōng zhuōyǐ
1.000 bộ bàn ghế văn phòng
出口单价:
Chūkǒu dānjià:
Đơn giá xuất khẩu:
USD 300/套
Sān bǎi Měiyuán měi tào
300 USD/bộ
出口金额:
Chūkǒu jīn’é:
Giá trị xuất khẩu:
USD 300,000
Sān shí wàn Měiyuán
300.000 USD
出口报关汇率:
Chūkǒu bàoguān huìlǜ:
Tỷ giá hải quan:
1 USD = 26,500越盾
Yì Měiyuán děngyú èr wàn liù qiān wǔ bǎi Yuènán dùn
1 USD = 26.500 VNĐ
折算收入:
Zhésuàn shōurù:
Doanh thu quy đổi:
300,000 × 26,500
=
7,950,000,000越盾
Qī shí jiǔ yì wǔ qiān wàn Yuènán dùn
7.950.000.000 VNĐ
丁垂杨:出口收入什么时候确认呢?
Dīng Chuí Yáng: Chūkǒu shōurù shénme shíhou quèrèn ne?
Đinh Thùy Dương: Doanh thu xuất khẩu được ghi nhận vào thời điểm nào ạ?
阮明武:通常以完成出口报关手续并满足收入确认条件时确认收入。
Ruǎn Míng Wǔ: Tōngcháng yǐ wánchéng chūkǒu bàoguān shǒuxù bìng mǎnzú shōurù quèrèn tiáojiàn shí quèrèn shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường doanh thu được ghi nhận khi hoàn thành thủ tục xuất khẩu và đáp ứng điều kiện ghi nhận doanh thu.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:应收账款—美国客户 7,950,000,000
Jiè: Yìngshōu Zhàngkuǎn — Měiguó Kèhù 7,950,000,000
Nợ: Phải thu khách hàng Mỹ 7.950.000.000
贷:主营业务收入—出口收入 7,950,000,000
Dài: Zhǔyíng Yèwù Shōurù — Chūkǒu Shōurù 7,950,000,000
Có: Doanh thu xuất khẩu 7.950.000.000
第二节 出口费用核算
Dì Èr Jié: Chūkǒu Fèiyòng Hésuàn
Mục 2: Chi phí Xuất khẩu
丁垂杨:出口过程中通常会发生哪些费用?
Dīng Chuí Yáng: Chūkǒu guòchéng zhōng tōngcháng huì fāshēng nǎxiē fèiyòng?
Đinh Thùy Dương: Trong quá trình xuất khẩu thường phát sinh những loại chi phí nào ạ?
阮明武:主要包括运输费、报关费、文件费、港口费和银行手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào bāokuò yùnshū fèi, bàoguān fèi, wénjiàn fèi, gǎngkǒu fèi hé yínháng shǒuxù fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm chi phí vận chuyển, phí hải quan, phí chứng từ, phí cảng và phí ngân hàng.
国际海运费:
Guójì hǎiyùn fèi:
Cước vận chuyển quốc tế:
80,000,000越盾
80.000.000 VNĐ
报关费:
Bàoguān fèi:
Phí khai báo hải quan:
5,000,000越盾
5.000.000 VNĐ
港口费用:
Gǎngkǒu fèiyòng:
Chi phí cảng:
12,000,000越盾
12.000.000 VNĐ
文件费用:
Wénjiàn fèiyòng:
Chi phí chứng từ:
3,000,000越盾
3.000.000 VNĐ
银行手续费:
Yínháng shǒuxù fèi:
Phí ngân hàng:
2,000,000越盾
2.000.000 VNĐ
出口总费用:
Chūkǒu zǒng fèiyòng:
Tổng chi phí xuất khẩu:
102,000,000越盾
102.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:销售费用 102,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng 102,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng 102.000.000
贷:银行存款 102,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 102,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 102.000.000
第三节 出口退税
Dì Sān Jié: Chūkǒu Tuìshuì
Mục 3: Hoàn thuế Xuất khẩu
丁垂杨:为什么很多企业都特别关注出口退税?
Dīng Chuí Yáng: Wèishénme hěn duō qǐyè dōu tèbié guānzhù chūkǒu tuìshuì?
Đinh Thùy Dương: Tại sao nhiều doanh nghiệp đặc biệt quan tâm đến hoàn thuế xuất khẩu ạ?
阮明武:因为出口货物通常适用增值税零税率,可以申请退还符合规定的进项税额。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīnwèi chūkǒu huòwù tōngcháng shìyòng zēngzhíshuì líng shuìlǜ, kěyǐ shēnqǐng tuìhuán fúhé guīdìng de jìnxiàng shuì’é.
Nguyễn Minh Vũ: Vì hàng hóa xuất khẩu thường áp dụng thuế suất GTGT 0% nên doanh nghiệp có thể đề nghị hoàn lại thuế GTGT đầu vào đủ điều kiện.
假设:
Jiǎshè:
Giả sử:
原材料进项税额:
Yuán cáiliào jìnxiàng shuì’é:
Thuế GTGT đầu vào của nguyên vật liệu:
420,000,000越盾
420.000.000 VNĐ
符合退税条件:
Fúhé tuìshuì tiáojiàn:
Đủ điều kiện hoàn thuế:
420,000,000越盾
420.000.000 VNĐ
丁垂杨:企业收到退税款时如何做账?
Dīng Chuí Yáng: Qǐyè shōudào tuìshuì kuǎn shí rúhé zuòzhàng?
Đinh Thùy Dương: Khi doanh nghiệp nhận được tiền hoàn thuế thì hạch toán như thế nào ạ?
阮明武:会计分录如下:
Ruǎn Míng Wǔ: Kuàijì fēnlù rúxià.
Nguyễn Minh Vũ: Bút toán như sau:
借:银行存款 420,000,000
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 420,000,000
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 420.000.000
贷:应收退税款 420,000,000
Dài: Yìngshōu Tuìshuìkuǎn 420,000,000
Có: Khoản phải thu hoàn thuế 420.000.000
第四节 出口报关资料
Dì Sì Jié: Chūkǒu Bàoguān Zīliào
Mục 4: Hồ sơ Hải quan Xuất khẩu
阮明武:出口退税和出口收入确认都离不开完整的报关资料。
Ruǎn Míng Wǔ: Chūkǒu tuìshuì hé chūkǒu shōurù quèrèn dōu líbukāi wánzhěng de bàoguān zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Việc hoàn thuế và ghi nhận doanh thu xuất khẩu đều không thể thiếu bộ hồ sơ hải quan đầy đủ.
丁垂杨:出口档案一般包括哪些文件?
Dīng Chuí Yáng: Chūkǒu dàng’àn yìbān bāokuò nǎxiē wénjiàn?
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ xuất khẩu thường bao gồm những chứng từ nào ạ?
阮明武:
出口合同
Chūkǒu Hétóng
Hợp đồng xuất khẩu
商业发票
Shāngyè Fāpiào
Commercial Invoice
Hóa đơn thương mại
装箱单
Zhuāngxiāngdān
Packing List
Phiếu đóng gói
提单
Tídān
Bill of Lading
Vận đơn
出口报关单
Chūkǒu Bàoguāndān
Tờ khai hải quan xuất khẩu
银行收汇凭证
Yínháng Shōuhuì Píngzhèng
Chứng từ nhận tiền từ nước ngoài
丁垂杨:原来银行收汇凭证也非常重要。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái yínháng shōuhuì píngzhèng yě fēicháng zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra chứng từ nhận tiền từ ngân hàng cũng rất quan trọng.
阮明武:当然。没有收汇证明,企业可能无法 hoàn thiện hồ sơ hoàn thuế.
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán. Méiyǒu shōuhuì zhèngmíng, qǐyè kěnéng wúfǎ wánshàn tuìshuì dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Đương nhiên. Không có chứng từ nhận tiền từ nước ngoài thì doanh nghiệp có thể không hoàn thiện được hồ sơ hoàn thuế.
第五节 国际结算业务
Dì Wǔ Jié: Guójì Jiésuàn Yèwù
Mục 5: Thanh toán Quốc tế
丁垂杨:国际贸易通常采用哪些付款方式?
Dīng Chuí Yáng: Guójì màoyì tōngcháng cǎiyòng nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
Đinh Thùy Dương: Trong thương mại quốc tế thường sử dụng những phương thức thanh toán nào ạ?
阮明武:最常见的有四种方式。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì chángjiàn de yǒu sì zhǒng fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Có bốn phương thức phổ biến nhất.
第一种:电汇
Dì Yī Zhǒng: Diànhuì
T/T – Telegraphic Transfer
Chuyển tiền điện tử
第二种:信用证
Dì Èr Zhǒng: Xìnyòngzhèng
L/C – Letter of Credit
Thư tín dụng
第三种:付款交单
Dì Sān Zhǒng: Fùkuǎn Jiāodān
D/P – Documents Against Payment
Thanh toán đổi chứng từ
第四种:承兑交单
Dì Sì Zhǒng: Chéngduì Jiāodān
D/A – Documents Against Acceptance
Chấp nhận thanh toán đổi chứng từ
丁垂杨:目前企业最常使用哪一种方式?
Dīng Chuí Yáng: Mùqián qǐyè zuì cháng shǐyòng nǎ yì zhǒng fāngshì?
Đinh Thùy Dương: Hiện nay doanh nghiệp thường sử dụng phương thức nào nhiều nhất ạ?
阮明武:中小企业通常采用T/T,大型国际贸易则经常使用L/C。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhōngxiǎo qǐyè tōngcháng cǎiyòng T/T, dàxíng guójì màoyì zé jīngcháng shǐyòng L/C.
Nguyễn Minh Vũ: Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường dùng T/T, còn các giao dịch quốc tế lớn thường sử dụng L/C.
假设美国客户汇款:
Jiǎshè Měiguó kèhù huìkuǎn:
Giả sử khách hàng Mỹ chuyển tiền:
USD 300,000
300.000 USD
银行买入汇率:
Yínháng Mǎirù Huìlǜ
Tỷ giá mua vào của ngân hàng:
26,700越盾/USD
26.700 VNĐ/USD
实际收款金额:
Shíjì Shōukuǎn Jīn’é
Số tiền thực nhận:
300,000 × 26,700
=
8,010,000,000越盾
8.010.000.000 VNĐ
应收账款:
Yìngshōu Zhàngkuǎn
Phải thu khách hàng:
7,950,000,000越盾
7.950.000.000 VNĐ
汇兑收益:
Huìduì Shōuyì
Lãi tỷ giá:
60,000,000越盾
60.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:银行存款 8,010,000,000
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 8,010,000,000
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 8.010.000.000
贷:应收账款 7,950,000,000
Dài: Yìngshōu Zhàngkuǎn 7,950,000,000
Có: Phải thu khách hàng 7.950.000.000
贷:财务收入—汇兑收益 60,000,000
Dài: Cáiwù Shōurù — Huìduì Shōuyì 60,000,000
Có: Doanh thu tài chính – Lãi chênh lệch tỷ giá 60.000.000
丁垂杨:现在我已经理解了出口收入确认、出口费用、出口退税、出口单证以及国际结算的完整流程。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒ yǐjīng lǐjiě le chūkǒu shōurù quèrèn, chūkǒu fèiyòng, chūkǒu tuìshuì, chūkǒu dānzhèng yǐjí guójì jiésuàn de wánzhěng liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em đã hiểu toàn bộ quy trình từ ghi nhận doanh thu xuất khẩu, chi phí xuất khẩu, hoàn thuế, chứng từ xuất khẩu cho đến thanh toán quốc tế.
阮明武:很好。掌握进出口会计之后,你已经具备处理国际贸易企业会计工作的核心能力。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Zhǎngwò jìnchūkǒu kuàijì zhīhòu, nǐ yǐjīng jùbèi chǔlǐ guójì màoyì qǐyè kuàijì gōngzuò de héxīn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi nắm vững kế toán xuất nhập khẩu, em đã có năng lực cốt lõi để xử lý công việc kế toán tại các doanh nghiệp thương mại quốc tế.
第五十课 企业管理费用会计——办公费用管理
Dì Wǔshí Kè: Qǐyè Guǎnlǐ Fèiyòng Kuàijì —— Bàngōng Fèiyòng Guǎnlǐ
Bài 50: Kế toán Quản lý Doanh nghiệp – Chi phí Văn phòng
在学习完财务会计、税务会计、成本会计以及进出口会计之后,阮明武总经理开始向丁垂杨讲解企业管理会计中的重要内容——管理费用会计。
Zài xuéxí wán cáiwù kuàijì, shuìwù kuàijì, chéngběn kuàijì yǐjí jìnchūkǒu kuàijì zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè guǎnlǐ kuàijì zhōng de zhòngyào nèiróng —— guǎnlǐ fèiyòng kuàijì.
Sau khi học xong kế toán tài chính, kế toán thuế, kế toán chi phí và kế toán xuất nhập khẩu, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu hướng dẫn Đinh Thùy Dương nội dung quan trọng của kế toán quản trị doanh nghiệp – Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.
阮明武:垂杨,你知道什么是管理费用吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ zhīdào shénme shì guǎnlǐ fèiyòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em có biết chi phí quản lý doanh nghiệp là gì không?
丁垂杨:管理费用是企业行政管理部门发生的各种费用。
Dīng Chuí Yáng: Guǎnlǐ fèiyòng shì qǐyè xíngzhèng guǎnlǐ bùmén fāshēng de gè zhǒng fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Chi phí quản lý doanh nghiệp là các khoản chi phí phát sinh tại bộ phận hành chính quản lý của doanh nghiệp.
阮明武:完全正确。今天我们重点学习办公费用的核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Jīntiān wǒmen zhòngdiǎn xuéxí bàngōng fèiyòng de hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Hôm nay chúng ta sẽ tập trung học cách hạch toán chi phí văn phòng.
第一节 办公用品费用
Dì Yī Jié: Bàngōng Yòngpǐn Fèiyòng
Mục 1: Văn phòng phẩm
2026年12月5日,CHINEMASTER公司采购一批办公用品。
Èr líng èr liù nián shí’èr yuè wǔ rì, CHINEMASTER gōngsī cǎigòu yì pī bàngōng yòngpǐn.
Ngày 05/12/2026, công ty CHINEMASTER mua một lô văn phòng phẩm.
采购内容:
Cǎigòu nèiróng:
Nội dung mua hàng:
A4打印纸
A4 dǎyìn zhǐ
Giấy in A4
签字笔
Qiānzì bǐ
Bút ký
文件夹
Wénjiàn jiā
Bìa hồ sơ
订书机
Dìngshūjī
Máy bấm kim
货款金额:
Huòkuǎn jīn’é:
Tiền hàng:
8,000,000越盾
8.000.000 VNĐ
增值税:
Zēngzhíshuì:
Thuế GTGT:
800,000越盾
800.000 VNĐ
丁垂杨:办公用品金额较小,可以直接计入费用吗?
Dīng Chuí Yáng: Bàngōng yòngpǐn jīn’é jiào xiǎo, kěyǐ zhíjiē jìrù fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Văn phòng phẩm có giá trị nhỏ thì có thể đưa thẳng vào chi phí phải không ạ?
阮明武:是的,通常直接计入管理费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, tōngcháng zhíjiē jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, thông thường sẽ ghi nhận trực tiếp vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:管理费用—办公用品费 8,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng — Bàngōng Yòngpǐn Fèi 8,000,000
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp – Văn phòng phẩm 8.000.000
借:应交增值税—进项税额 800,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 800,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 800.000
贷:银行存款 8,800,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 8,800,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 8.800.000
第二节 购买电脑
Dì Èr Jié: Gòumǎi Diànnǎo
Mục 2: Máy tính
阮明武:公司为财务部购买5台电脑。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngsī wèi cáiwù bù gòumǎi wǔ tái diànnǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua 5 máy tính cho phòng kế toán.
单价:
Dānjià:
Đơn giá:
18,000,000越盾
18.000.000 VNĐ
数量:
Shùliàng:
Số lượng:
5台
5 máy
总金额:
Zǒng jīn’é:
Tổng tiền:
90,000,000越盾
90.000.000 VNĐ
增值税:
Zēngzhíshuì:
Thuế GTGT:
9,000,000越盾
9.000.000 VNĐ
丁垂杨:电脑应该计入固定资产吗?
Dīng Chuí Yáng: Diànnǎo yīnggāi jìrù gùdìng zīchǎn ma?
Đinh Thùy Dương: Máy tính có được ghi nhận là tài sản cố định không ạ?
阮明武:如果满足固定资产标准,就应记录为固定资产。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ mǎnzú gùdìng zīchǎn biāozhǔn, jiù yīng jìlù wéi gùdìng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đáp ứng tiêu chuẩn tài sản cố định thì phải ghi nhận là tài sản cố định.
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:固定资产—电脑设备 90,000,000
Jiè: Gùdìng Zīchǎn — Diànnǎo Shèbèi 90,000,000
Nợ: Tài sản cố định – Máy tính 90.000.000
借:应交增值税—进项税额 9,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 9,000,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 9.000.000
贷:银行存款 99,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 99,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 99.000.000
第三节 购买打印机
Dì Sān Jié: Gòumǎi Dǎyìnjī
Mục 3: Máy in
购买激光打印机两台。
Gòumǎi jīguāng dǎyìnjī liǎng tái.
Mua 2 máy in laser.
金额:
Jīn’é:
Giá trị:
12,000,000越盾
12.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:管理费用—办公设备费 12,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng — Bàngōng Shèbèi Fèi 12,000,000
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp – Thiết bị văn phòng 12.000.000
借:应交增值税—进项税额 1,200,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 1,200,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 1.200.000
贷:银行存款 13,200,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 13,200,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 13.200.000
第四节 购买复印机
Dì Sì Jié: Gòumǎi Fùyìnjī
Mục 4: Máy Photocopy
公司购买大型复印机一台。
Gōngsī gòumǎi dàxíng fùyìnjī yì tái.
Công ty mua 1 máy photocopy công nghiệp.
采购价格:
Cǎigòu jiàgé:
Giá mua:
75,000,000越盾
75.000.000 VNĐ
预计使用年限:
Yùjì shǐyòng niánxiàn:
Thời gian sử dụng dự kiến:
5年
5 năm
丁垂杨:这种设备应该列为固定资产。
Dīng Chuí Yáng: Zhè zhǒng shèbèi yīnggāi liè wéi gùdìng zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Loại thiết bị này nên được ghi nhận là tài sản cố định.
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác.
第五节 购买投影机
Dì Wǔ Jié: Gòumǎi Tóuyǐngjī
Mục 5: Máy chiếu
培训中心购买会议投影机。
Péixùn zhōngxīn gòumǎi huìyì tóuyǐngjī.
Trung tâm đào tạo mua máy chiếu phục vụ hội họp.
采购金额:
Cǎigòu jīn’é:
Giá mua:
28,000,000越盾
28.000.000 VNĐ
增值税:
Zēngzhíshuì:
Thuế GTGT:
2,800,000越盾
2.800.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:固定资产—投影设备 28,000,000
Jiè: Gùdìng Zīchǎn — Tóuyǐng Shèbèi 28,000,000
Nợ: Tài sản cố định – Máy chiếu 28.000.000
借:应交增值税—进项税额 2,800,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì — Jìnxiàng Shuì’é 2,800,000
Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ 2.800.000
贷:银行存款 30,800,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 30,800,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 30.800.000
第六节 购买文件柜
Dì Liù Jié: Gòumǎi Wénjiàn Guì
Mục 6: Tủ hồ sơ
档案室购买文件柜10个。
Dàng’àn shì gòumǎi wénjiàn guì shí gè.
Phòng lưu trữ hồ sơ mua 10 tủ hồ sơ.
采购金额:
Cǎigòu jīn’é:
Giá mua:
30,000,000越盾
30.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì fēnlù:
Định khoản:
借:固定资产—办公家具 30,000,000
Jiè: Gùdìng Zīchǎn — Bàngōng Jiājù 30,000,000
Nợ: Tài sản cố định – Nội thất văn phòng 30.000.000
贷:银行存款 30,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 30,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 30.000.000
第七节 购买办公桌椅
Dì Qī Jié: Gòumǎi Bàngōng Zhuōyǐ
Mục 7: Bàn ghế Văn phòng
公司新成立行政部门。
Gōngsī xīn chénglì xíngzhèng bùmén.
Công ty thành lập mới bộ phận hành chính.
采购办公桌20张。
Cǎigòu bàngōngzhuō èrshí zhāng.
Mua 20 bàn làm việc.
采购办公椅20把。
Cǎigòu bàngōngyǐ èrshí bǎ.
Mua 20 ghế văn phòng.
总采购金额:
Zǒng cǎigòu jīn’é:
Tổng giá trị mua:
120,000,000越盾
120.000.000 VNĐ
丁垂杨:这些办公家具需要计提折旧吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē bàngōng jiājù xūyào jìtí zhéjiù ma?
Đinh Thùy Dương: Những tài sản nội thất văn phòng này có phải trích khấu hao không ạ?
阮明武:当然需要。固定资产在使用期间都需要按照规定计提折旧。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán xūyào. Gùdìng zīchǎn zài shǐyòng qījiān dōu xūyào ànzhào guīdìng jìtí zhéjiù.
Nguyễn Minh Vũ: Đương nhiên. Trong thời gian sử dụng, tài sản cố định phải được trích khấu hao theo quy định.
丁垂杨:原来管理费用不仅包括办公用品,还涉及办公设备、固定资产和折旧费用。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái guǎnlǐ fèiyòng bùjǐn bāokuò bàngōng yòngpǐn, hái shèjí bàngōng shèbèi, gùdìng zīchǎn hé zhéjiù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra chi phí quản lý doanh nghiệp không chỉ bao gồm văn phòng phẩm mà còn liên quan đến thiết bị văn phòng, tài sản cố định và chi phí khấu hao.
阮明武:非常正确。下一课我们将学习管理费用中的工资费用、福利费用、招待费用、差旅费用以及车辆费用的会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Xià yī kè wǒmen jiāng xuéxí guǎnlǐ fèiyòng zhōng de gōngzī fèiyòng, fúlì fèiyòng, zhāodài fèiyòng, chāilǚ fèiyòng yǐjí chēliàng fèiyòng de kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất chính xác. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học về kế toán chi phí lương, phúc lợi, tiếp khách, công tác phí và chi phí xe cộ trong quản lý doanh nghiệp.
第五十一课 企业管理软件会计
Dì Wǔshíyī Kè: Qǐyè Guǎnlǐ Ruǎnjiàn Kuàijì
Bài 51: Kế toán Phần mềm Quản trị Doanh nghiệp
在学习完办公费用管理之后,阮明武总经理开始向丁垂杨介绍现代企业管理中不可缺少的重要工具——企业管理软件系统。
Zài xuéxí wán bàngōng fèiyòng guǎnlǐ zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ kāishǐ xiàng Dīng Chuí Yáng jièshào xiàndài qǐyè guǎnlǐ zhōng bùkě quēshǎo de zhòngyào gōngjù —— qǐyè guǎnlǐ ruǎnjiàn xìtǒng.
Sau khi học xong phần chi phí văn phòng, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ bắt đầu giới thiệu cho Đinh Thùy Dương một công cụ không thể thiếu trong quản trị doanh nghiệp hiện đại – Hệ thống phần mềm quản trị doanh nghiệp.
阮明武:垂杨,现在企业规模越来越大,仅靠Excel已经无法满足管理需求了。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, xiànzài qǐyè guīmó yuèláiyuè dà, jǐn kào Excel yǐjīng wúfǎ mǎnzú guǎnlǐ xūqiú le.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hiện nay quy mô doanh nghiệp ngày càng lớn, chỉ sử dụng Excel đã không còn đáp ứng được nhu cầu quản lý nữa.
丁垂杨:所以企业需要使用专业管理软件,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ qǐyè xūyào shǐyòng zhuānyè guǎnlǐ ruǎnjiàn, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Vì vậy doanh nghiệp cần sử dụng các phần mềm quản lý chuyên nghiệp đúng không ạ?
阮明武:完全正确。现代企业离不开ERP系统、会计软件、报关软件和数字签名系统。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Xiàndài qǐyè líbukāi ERP xìtǒng, kuàijì ruǎnjiàn, bàoguān ruǎnjiàn hé shùzì qiānmíng xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Doanh nghiệp hiện đại không thể thiếu hệ thống ERP, phần mềm kế toán, phần mềm khai báo hải quan và hệ thống chữ ký số.
第一节 ERP企业资源管理系统
Dì Yī Jié: ERP Qǐyè Zīyuán Guǎnlǐ Xìtǒng
Mục 1: Hệ thống ERP
丁垂杨:ERP到底是什么呢?
Dīng Chuí Yáng: ERP dàodǐ shì shénme ne?
Đinh Thùy Dương: ERP thực chất là gì vậy anh?
阮明武:ERP是企业资源计划系统。
Ruǎn Míng Wǔ: ERP shì Qǐyè Zīyuán Jìhuà Xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: ERP là Hệ thống Hoạch định Nguồn lực Doanh nghiệp.
ERP英文全称:
ERP Yīngwén Quánchēng:
Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
Enterprise Resource Planning
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
丁垂杨:ERP主要管理哪些内容?
Dīng Chuí Yáng: ERP zhǔyào guǎnlǐ nǎxiē nèiróng?
Đinh Thùy Dương: ERP quản lý những nội dung gì ạ?
阮明武:ERP可以整合企业所有业务流程。
Ruǎn Míng Wǔ: ERP kěyǐ zhěnghé qǐyè suǒyǒu yèwù liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: ERP có thể tích hợp toàn bộ quy trình hoạt động của doanh nghiệp.
主要模块包括:
Zhǔyào Mókuài Bāokuò:
Các phân hệ chính bao gồm:
采购管理
Cǎigòu Guǎnlǐ
Quản lý mua hàng
销售管理
Xiāoshòu Guǎnlǐ
Quản lý bán hàng
库存管理
Kùcún Guǎnlǐ
Quản lý kho
生产管理
Shēngchǎn Guǎnlǐ
Quản lý sản xuất
财务管理
Cáiwù Guǎnlǐ
Quản lý tài chính
人力资源管理
Rénlì Zīyuán Guǎnlǐ
Quản lý nhân sự
丁垂杨:也就是说所有部门的数据都连接在一起。
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō suǒyǒu bùmén de shùjù dōu liánjiē zài yìqǐ.
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là dữ liệu của tất cả các phòng ban được liên kết với nhau.
阮明武:完全正确,这就是ERP最大的优势。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè, zhè jiù shì ERP zuì dà de yōushì.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác, đó là ưu điểm lớn nhất của ERP.
第二节 MISA会计软件
Dì Èr Jié: MISA Kuàijì Ruǎnjiàn
Mục 2: Phần mềm Kế toán MISA
阮明武:在越南,很多企业使用MISA会计软件。
Ruǎn Míng Wǔ: Zài Yuènán, hěn duō qǐyè shǐyòng MISA kuàijì ruǎnjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tại Việt Nam, rất nhiều doanh nghiệp sử dụng phần mềm kế toán MISA.
丁垂杨:MISA主要有哪些功能?
Dīng Chuí Yáng: MISA zhǔyào yǒu nǎxiē gōngnéng?
Đinh Thùy Dương: MISA có những chức năng chính nào ạ?
阮明武:例如:
Ruǎn Míng Wǔ: Lìrú:
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ:
总账管理
Zǒngzhàng Guǎnlǐ
Kế toán tổng hợp
应收账款
Yìngshōu Zhàngkuǎn
Công nợ phải thu
应付账款
Yìngfù Zhàngkuǎn
Công nợ phải trả
固定资产
Gùdìng Zīchǎn
Tài sản cố định
工资核算
Gōngzī Hésuàn
Tính lương
税务申报
Shuìwù Shēnbào
Kê khai thuế
财务报表
Cáiwù Bàobiǎo
Báo cáo tài chính
丁垂杨:这样可以大幅减少人工计算错误。
Dīng Chuí Yáng: Zhèyàng kěyǐ dàfú jiǎnshǎo réngōng jìsuàn cuòwù.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có thể giảm đáng kể sai sót trong quá trình tính toán thủ công.
第三节 ECUS报关软件
Dì Sān Jié: ECUS Bàoguān Ruǎnjiàn
Mục 3: Phần mềm Hải quan ECUS
丁垂杨:进出口企业一般使用什么报关软件?
Dīng Chuí Yáng: Jìnchūkǒu qǐyè yìbān shǐyòng shénme bàoguān ruǎnjiàn?
Đinh Thùy Dương: Doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử dụng phần mềm khai báo hải quan nào ạ?
阮明武:最常见的是ECUS系统。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì chángjiàn de shì ECUS xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Phổ biến nhất là hệ thống ECUS.
ECUS主要功能:
ECUS Zhǔyào Gōngnéng:
Các chức năng chính của ECUS:
电子报关
Diànzǐ Bàoguān
Khai báo hải quan điện tử
上传发票
Shàngchuán Fāpiào
Tải hóa đơn lên hệ thống
上传装箱单
Shàngchuán Zhuāngxiāngdān
Tải Packing List
申报进口
Shēnbào Jìnkǒu
Khai báo nhập khẩu
申报出口
Shēnbào Chūkǒu
Khai báo xuất khẩu
查询通关状态
Cháxún Tōngguān Zhuàngtài
Tra cứu tình trạng thông quan
丁垂杨:会计人员需要掌握ECUS操作吗?
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì rényuán xūyào zhǎngwò ECUS cāozuò ma?
Đinh Thùy Dương: Kế toán có cần thành thạo ECUS không ạ?
阮明武:当然,特别是进出口企业的会计人员。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán, tèbié shì jìnchūkǒu qǐyè de kuàijì rényuán.
Nguyễn Minh Vũ: Chắc chắn rồi, đặc biệt là kế toán tại các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
第四节 数字签名
Dì Sì Jié: Shùzì Qiānmíng
Mục 4: Chữ ký số
阮明武:现在企业几乎每天都会使用数字签名。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài qǐyè jīhū měitiān dōu huì shǐyòng shùzì qiānmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện nay doanh nghiệp gần như sử dụng chữ ký số mỗi ngày.
丁垂杨:数字签名主要用于哪些业务?
Dīng Chuí Yáng: Shùzì qiānmíng zhǔyào yòngyú nǎxiē yèwù?
Đinh Thùy Dương: Chữ ký số chủ yếu được sử dụng cho những nghiệp vụ nào ạ?
阮明武:主要用于以下工作:
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào yòngyú yǐxià gōngzuò:
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu được dùng cho các công việc sau:
电子发票签发
Diànzǐ Fāpiào Qiānfā
Phát hành hóa đơn điện tử
税务申报
Shuìwù Shēnbào
Kê khai thuế
社会保险申报
Shèhuì Bǎoxiǎn Shēnbào
Kê khai bảo hiểm xã hội
海关申报
Hǎiguān Shēnbào
Khai báo hải quan
企业注册变更
Qǐyè Zhùcè Biàngēng
Thay đổi đăng ký doanh nghiệp
丁垂杨:如果数字签名过期怎么办?
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ shùzì qiānmíng guòqī zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu chữ ký số hết hạn thì sao ạ?
阮明武:企业必须及时续费,否则无法完成电子申报。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè bìxū jíshí xùfèi, fǒuzé wúfǎ wánchéng diànzǐ shēnbào.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp phải gia hạn kịp thời, nếu không sẽ không thể thực hiện các giao dịch điện tử.
第五节 软件维护费用
Dì Wǔ Jié: Ruǎnjiàn Wéihù Fèiyòng
Mục 5: Chi phí Bảo trì Phần mềm
阮明武:软件购买完成后,还需要支付年度维护费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Ruǎnjiàn gòumǎi wánchéng hòu, hái xūyào zhīfù niándù wéihù fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mua phần mềm, doanh nghiệp còn phải trả phí bảo trì hàng năm.
假设:
Jiǎshè:
Giả sử:
ERP系统维护费:
ERP Xìtǒng Wéihùfèi:
Phí bảo trì ERP:
36,000,000越盾/年
36.000.000 VNĐ/năm
MISA维护费:
MISA Wéihùfèi:
Phí bảo trì MISA:
12,000,000越盾/年
12.000.000 VNĐ/năm
ECUS维护费:
ECUS Wéihùfèi:
Phí bảo trì ECUS:
6,000,000越盾/年
6.000.000 VNĐ/năm
合计:
Héjì:
Tổng cộng:
54,000,000越盾
54.000.000 VNĐ
丁垂杨:这些费用计入管理费用吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē fèiyòng jìrù guǎnlǐ fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Những khoản chi phí này được hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp phải không ạ?
阮明武:正确。如果是年度服务费,一般计入管理费用;如果是大型系统开发项目,则可能形成无形资产。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè. Rúguǒ shì niándù fúwù fèi, yìbān jìrù guǎnlǐ fèiyòng; rúguǒ shì dàxíng xìtǒng kāifā xiàngmù, zé kěnéng xíngchéng wúxíng zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Nếu là phí dịch vụ hàng năm thì thường ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp; nếu là dự án phát triển hệ thống quy mô lớn thì có thể được ghi nhận là tài sản vô hình.
会计分录:
Kuàijì Fēnlù:
Định khoản:
借:管理费用—软件维护费 54,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng — Ruǎnjiàn Wéihùfèi 54,000,000
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp – Phí bảo trì phần mềm 54.000.000
贷:银行存款 54,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 54,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 54.000.000
丁垂杨:经过今天的学习,我发现现代会计不仅要懂财务和税务,还必须 hiểu ERP、MISA、ECUS以及数字化管理系统。
Dīng Chuí Yáng: Jīngguò jīntiān de xuéxí, wǒ fāxiàn xiàndài kuàijì bùjǐn yào dǒng cáiwù hé shuìwù, hái bìxū liǎojiě ERP, MISA, ECUS yǐjí shùzìhuà guǎnlǐ xìtǒng.
Đinh Thùy Dương: Qua buổi học hôm nay, em nhận thấy kế toán hiện đại không chỉ cần hiểu tài chính và thuế mà còn phải hiểu ERP, MISA, ECUS và các hệ thống quản trị số hóa.
阮明武:非常正确。未来优秀的会计主管不仅是财务专家,更是企业数字化管理专家。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Wèilái yōuxiù de kuàijì zhǔguǎn bùjǐn shì cáiwù zhuānjiā, gèng shì qǐyè shùzìhuà guǎnlǐ zhuānjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Trong tương lai, một kế toán trưởng giỏi không chỉ là chuyên gia tài chính mà còn là chuyên gia quản trị số hóa doanh nghiệp.
第五十二课 销售费用会计
Dì Wǔshí’èr Kè: Xiāoshòu Fèiyòng Kuàijì
Bài 52: Kế toán Chi phí Bán hàng
在学习完企业管理费用和企业管理软件之后,阮明武总经理继续为丁垂杨讲解企业经营过程中非常重要的一项费用——销售费用。
Zài xuéxí wán qǐyè guǎnlǐ fèiyòng hé qǐyè guǎnlǐ ruǎnjiàn zhīhòu, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ jìxù wèi Dīng Chuí Yáng jiǎngjiě qǐyè jīngyíng guòchéng zhōng fēicháng zhòngyào de yí xiàng fèiyòng —— xiāoshòu fèiyòng.
Sau khi học xong chi phí quản lý doanh nghiệp và phần mềm quản trị doanh nghiệp, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ tiếp tục hướng dẫn Đinh Thùy Dương một khoản chi phí rất quan trọng trong hoạt động kinh doanh – Chi phí bán hàng.
阮明武:垂杨,你知道什么是销售费用吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ zhīdào shénme shì xiāoshòu fèiyòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em có biết chi phí bán hàng là gì không?
丁垂杨:销售费用是企业为了销售产品和服务而发生的各种费用。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu fèiyòng shì qǐyè wèile xiāoshòu chǎnpǐn hé fúwù ér fāshēng de gè zhǒng fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Chi phí bán hàng là các khoản chi phí phát sinh nhằm phục vụ cho hoạt động bán sản phẩm và cung cấp dịch vụ.
阮明武:完全正确。销售费用直接影响企业利润,因此必须准确核算。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Xiāoshòu fèiyòng zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè lìrùn, yīncǐ bìxū zhǔnquè hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Chi phí bán hàng ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận của doanh nghiệp nên cần được hạch toán chính xác.
第一节 客户招待费
Dì Yī Jié: Kèhù Zhāodài Fèi
Mục 1: Chi phí Tiếp khách
2027年1月5日,CHINEMASTER公司接待来自美国的重要客户代表团。
Èr líng èr qī nián yī yuè wǔ rì, CHINEMASTER gōngsī jiēdài láizì Měiguó de zhòngyào kèhù dàibiǎotuán.
Ngày 05/01/2027, công ty CHINEMASTER tiếp đón đoàn khách hàng quan trọng đến từ Hoa Kỳ.
酒店会议费:
Jiǔdiàn huìyì fèi
Chi phí hội nghị tại khách sạn:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
餐饮招待费:
Cānyǐn zhāodài fèi
Chi phí ăn uống tiếp khách:
12,000,000越盾
12.000.000 VNĐ
总费用:
Zǒng fèiyòng
Tổng chi phí:
27,000,000越盾
27.000.000 VNĐ
丁垂杨:这些费用属于销售费用吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē fèiyòng shǔyú xiāoshòu fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Những khoản chi phí này có thuộc chi phí bán hàng không ạ?
阮明武:如果目的是开发客户、签订订单或维护销售关系,就属于销售费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ mùdì shì kāifā kèhù, qiāndìng dìngdān huò wéihù xiāoshòu guānxì, jiù shǔyú xiāoshòu fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mục đích là phát triển khách hàng, ký hợp đồng hoặc duy trì quan hệ bán hàng thì được hạch toán vào chi phí bán hàng.
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:销售费用—业务招待费 27,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng — Yèwù Zhāodài Fèi 27,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng – Chi phí tiếp khách 27.000.000
贷:银行存款 27,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 27,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 27.000.000
第二节 产品配送费
Dì Èr Jié: Chǎnpǐn Pèisòng Fèi
Mục 2: Chi phí Giao hàng
阮明武:本月公司向河内客户交付办公家具。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn yuè gōngsī xiàng Hénèi kèhù jiāofù bàngōng jiājù.
Nguyễn Minh Vũ: Trong tháng công ty giao nội thất văn phòng cho khách hàng tại Hà Nội.
运输车辆费用:
Yùnshū chēliàng fèiyòng
Chi phí xe vận chuyển:
18,000,000越盾
18.000.000 VNĐ
装卸费用:
Zhuāngxiè fèiyòng
Chi phí bốc dỡ:
6,000,000越盾
6.000.000 VNĐ
总配送费用:
Zǒng pèisòng fèiyòng
Tổng chi phí giao hàng:
24,000,000越盾
24.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:销售费用—运输费 24,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng — Yùnshū Fèi 24,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng – Chi phí vận chuyển 24.000.000
贷:银行存款 24,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 24,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 24.000.000
第三节 Grab配送费用
Dì Sān Jié: Grab Pèisòng Fèiyòng
Mục 3: Chi phí Grab Giao nhận
丁垂杨:现在很多企业使用Grab送合同和样品。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài hěn duō qǐyè shǐyòng Grab sòng hétóng hé yàngpǐn.
Đinh Thùy Dương: Hiện nay nhiều doanh nghiệp sử dụng Grab để giao hợp đồng và hàng mẫu.
阮明武:是的,这类费用也属于销售费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, zhè lèi fèiyòng yě shǔyú xiāoshòu fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, các khoản chi phí này cũng thuộc chi phí bán hàng.
本月发生:
Běn yuè fāshēng:
Trong tháng phát sinh:
Grab Express:
Grab Express
Dịch vụ Grab Express:
2,300,000越盾
2.300.000 VNĐ
Grab Delivery:
Grab Delivery
Dịch vụ giao hàng Grab:
4,700,000越盾
4.700.000 VNĐ
合计:
Héjì
Tổng cộng:
7,000,000越盾
7.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:销售费用—配送费 7,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng — Pèisòng Fèi 7,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng – Chi phí giao nhận 7.000.000
贷:现金 7,000,000
Dài: Xiànjīn 7,000,000
Có: Tiền mặt 7.000.000
第四节 市场营销费用
Dì Sì Jié: Shìchǎng Yíngxiāo Fèiyòng
Mục 4: Chi phí Marketing
阮明武:现代企业要想扩大销售,必须投入市场营销费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàndài qǐyè yào xiǎng kuòdà xiāoshòu, bìxū tóurù shìchǎng yíngxiāo fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh nghiệp hiện đại muốn mở rộng doanh số phải đầu tư vào marketing.
本月广告投放情况:
Běn yuè guǎnggào tóufàng qíngkuàng:
Tình hình quảng cáo trong tháng:
Facebook广告:
Facebook guǎnggào
Quảng cáo Facebook:
25,000,000越盾
25.000.000 VNĐ
Google广告:
Google guǎnggào
Quảng cáo Google:
30,000,000越盾
30.000.000 VNĐ
TikTok广告:
TikTok guǎnggào
Quảng cáo TikTok:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
宣传视频制作费:
Xuānchuán shìpín zhìzuò fèi
Chi phí sản xuất video quảng bá:
20,000,000越盾
20.000.000 VNĐ
总营销费用:
Zǒng yíngxiāo fèiyòng
Tổng chi phí marketing:
90,000,000越盾
90.000.000 VNĐ
丁垂杨:营销费用通常占销售费用很大比例。
Dīng Chuí Yáng: Yíngxiāo fèiyòng tōngcháng zhàn xiāoshòu fèiyòng hěn dà bǐlì.
Đinh Thùy Dương: Chi phí marketing thường chiếm tỷ trọng lớn trong chi phí bán hàng.
阮明武:特别是在竞争激烈的行业。
Ruǎn Míng Wǔ: Tèbié shì zài jìngzhēng jīliè de hángyè.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt là trong các ngành có mức độ cạnh tranh cao.
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:销售费用—广告费 90,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng — Guǎnggào Fèi 90,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng – Chi phí quảng cáo 90.000.000
贷:银行存款 90,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 90,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 90.000.000
第五节 客户服务费用
Dì Wǔ Jié: Kèhù Fúwù Fèiyòng
Mục 5: Chi phí Chăm sóc Khách hàng
阮明武:维护老客户同样非常重要。
Ruǎn Míng Wǔ: Wéihù lǎo kèhù tóngyàng fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Việc chăm sóc khách hàng cũ cũng vô cùng quan trọng.
本月客户服务费用:
Běn yuè kèhù fúwù fèiyòng:
Chi phí chăm sóc khách hàng trong tháng:
客户礼品:
Kèhù lǐpǐn
Quà tặng khách hàng:
12,000,000越盾
12.000.000 VNĐ
客户生日活动:
Kèhù shēngrì huódòng
Chương trình sinh nhật khách hàng:
8,000,000越盾
8.000.000 VNĐ
售后服务费用:
Shòuhòu fúwù fèiyòng
Chi phí hậu mãi:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
服务热线费用:
Fúwù rèxiàn fèiyòng
Chi phí tổng đài chăm sóc khách hàng:
5,000,000越盾
5.000.000 VNĐ
合计:
Héjì
Tổng cộng:
40,000,000越盾
40.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì Fēnlù
Định khoản:
借:销售费用—客户服务费 40,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng — Kèhù Fúwù Fèi 40,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng – Chăm sóc khách hàng 40.000.000
贷:银行存款 40,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 40,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 40.000.000
销售费用汇总
Xiāoshòu Fèiyòng Huìzǒng
Tổng hợp Chi phí Bán hàng
业务招待费:
Yèwù Zhāodài Fèi
Chi phí tiếp khách:
27,000,000越盾
27.000.000 VNĐ
运输费:
Yùnshū Fèi
Chi phí giao hàng:
24,000,000越盾
24.000.000 VNĐ
Grab配送费:
Grab Pèisòng Fèi
Chi phí Grab giao nhận:
7,000,000越盾
7.000.000 VNĐ
广告营销费:
Guǎnggào Yíngxiāo Fèi
Chi phí Marketing:
90,000,000越盾
90.000.000 VNĐ
客户服务费:
Kèhù Fúwù Fèi
Chi phí chăm sóc khách hàng:
40,000,000越盾
40.000.000 VNĐ
销售费用总额:
Xiāoshòu Fèiyòng Zǒng’é
Tổng chi phí bán hàng:
188,000,000越盾
188.000.000 VNĐ
丁垂杨:现在我明白了,销售费用不仅包括广告,还包括客户开发、运输配送以及客户维护费用。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒ míngbai le, xiāoshòu fèiyòng bùjǐn bāokuò guǎnggào, hái bāokuò kèhù kāifā, yùnshū pèisòng yǐjí kèhù wéihù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em đã hiểu rằng chi phí bán hàng không chỉ bao gồm quảng cáo mà còn bao gồm chi phí phát triển khách hàng, giao nhận vận chuyển và chăm sóc khách hàng.
阮明武:非常正确。优秀的会计人员不仅要记录销售费用,更要分析每一项销售费用的投资回报率,为企业提高利润提供决策依据。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng zhèngquè. Yōuxiù de kuàijì rényuán bùjǐn yào jìlù xiāoshòu fèiyòng, gèng yào fēnxī měi yí xiàng xiāoshòu fèiyòng de tóuzī huíbàolǜ, wèi qǐyè tígāo lìrùn tígōng juécè yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Một kế toán giỏi không chỉ ghi nhận chi phí bán hàng mà còn phải phân tích hiệu quả của từng khoản chi để cung cấp cơ sở ra quyết định giúp doanh nghiệp nâng cao lợi nhuận.
第五十三课 综合会计实务训练
Dì Wǔshísān Kè: Zōnghé Kuàijì Shíwù Xùnliàn
Bài 53: Thực hành Kế toán Tổng hợp Toàn diện
经过前面五十二课的学习之后,丁垂杨已经掌握了企业会计的主要知识体系。
Jīngguò qiánmiàn wǔshí’èr kè de xuéxí zhīhòu, Dīng Chuí Yáng yǐjīng zhǎngwò le qǐyè kuàijì de zhǔyào zhīshi tǐxì.
Sau 52 bài học trước, Đinh Thùy Dương đã nắm được hệ thống kiến thức kế toán doanh nghiệp.
今天,阮明武总经理决定安排一次完整的综合实务训练。
Jīntiān, Ruǎn Míng Wǔ zǒngjīnglǐ juédìng ānpái yí cì wánzhěng de zōnghé shíwù xùnliàn.
Hôm nay, Tổng Giám đốc Nguyễn Minh Vũ quyết định tổ chức một buổi thực hành kế toán tổng hợp toàn diện.
阮明武:垂杨,真正的会计工作不是单独学习某一个知识点,而是把所有知识连接起来。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, zhēnzhèng de kuàijì gōngzuò bú shì dāndú xuéxí mǒu yí gè zhīshi diǎn, ér shì bǎ suǒyǒu zhīshi liánjiē qǐlái.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, công việc kế toán thực tế không phải học từng phần riêng lẻ mà là kết nối toàn bộ kiến thức lại với nhau.
丁垂杨:也就是说要从原始凭证一直做到财务报表?
Dīng Chuí Yáng: Yě jiù shì shuō yào cóng yuánshǐ píngzhèng yìzhí zuòdào cáiwù bàobiǎo?
Đinh Thùy Dương: Có nghĩa là phải thực hiện từ chứng từ gốc cho đến báo cáo tài chính phải không ạ?
阮明武:完全正确。今天我们模拟一家企业一个月的完整会计流程。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Jīntiān wǒmen mónǐ yì jiā qǐyè yí gè yuè de wánzhěng kuàijì liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Hôm nay chúng ta sẽ mô phỏng toàn bộ quy trình kế toán của một doanh nghiệp trong một tháng.
第一部分 六十五项实际业务会计处理
Dì Yī Bùfen: Liùshíwǔ Xiàng Shíjì Yèwù Kuàijì Chǔlǐ
Phần 1: Hạch toán 65 Nghiệp vụ Thực tế
阮明武:本次训练采用CHINEMASTER公司2027年1月份业务数据。
Ruǎn Míng Wǔ: Běn cì xùnliàn cǎiyòng CHINEMASTER gōngsī èr líng èr qī nián yī yuèfèn yèwù shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Buổi thực hành này sử dụng dữ liệu kinh doanh tháng 01/2027 của công ty CHINEMASTER.
丁垂杨:这六十五项业务都是真的吗?
Dīng Chuí Yáng: Zhè liùshíwǔ xiàng yèwù dōu shì zhēn de ma?
Đinh Thùy Dương: 65 nghiệp vụ này đều là nghiệp vụ thực tế phải không ạ?
阮明武:是的,几乎涵盖企业全部常见业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, jīhū hángài qǐyè quánbù chángjiàn yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, gần như bao quát toàn bộ nghiệp vụ thường gặp của doanh nghiệp.
例如:
Lìrú:
Ví dụ:
业务1:
Yèwù Yī
Nghiệp vụ 1
老板投入资金:
Lǎobǎn tóurù zījīn
Chủ doanh nghiệp góp vốn:
5,000,000,000越盾
5.000.000.000 VNĐ
业务2:
Yèwù Èr
Nghiệp vụ 2
购买办公电脑:
Gòumǎi bàngōng diànnǎo
Mua máy tính văn phòng:
90,000,000越盾
90.000.000 VNĐ
业务3:
Yèwù Sān
Nghiệp vụ 3
购买打印机:
Gòumǎi dǎyìnjī
Mua máy in:
12,000,000越盾
12.000.000 VNĐ
业务4:
Yèwù Sì
Nghiệp vụ 4
支付办公室租金:
Zhīfù bàngōngshì zūjīn
Thanh toán tiền thuê văn phòng:
80,000,000越盾
80.000.000 VNĐ
业务5:
Yèwù Wǔ
Nghiệp vụ 5
购买原材料:
Gòumǎi yuán cáiliào
Mua nguyên vật liệu:
350,000,000越盾
350.000.000 VNĐ
业务6至业务65包括:
Yèwù liù zhì yèwù liùshíwǔ bāokuò:
Nghiệp vụ 6 đến 65 bao gồm:
工资
Gōngzī
Tiền lương
社保
Shèbǎo
Bảo hiểm xã hội
折旧
Zhéjiù
Khấu hao
税金
Shuìjīn
Thuế
销售
Xiāoshòu
Bán hàng
出口
Chūkǒu
Xuất khẩu
进口
Jìnkǒu
Nhập khẩu
银行贷款
Yínháng Dàikuǎn
Vay ngân hàng
利息
Lìxī
Tiền lãi
广告费
Guǎnggào Fèi
Chi phí quảng cáo
运输费
Yùnshū Fèi
Chi phí vận chuyển
招待费
Zhāodài Fèi
Chi phí tiếp khách
第二部分 编制会计凭证
Dì Èr Bùfen: Biānzhì Kuàijì Píngzhèng
Phần 2: Lập Chứng từ Kế toán
丁垂杨:完成业务处理后下一步做什么?
Dīng Chuí Yáng: Wánchéng yèwù chǔlǐ hòu xià yí bù zuò shénme?
Đinh Thùy Dương: Sau khi xử lý nghiệp vụ thì bước tiếp theo là gì ạ?
阮明武:编制会计凭证。
Ruǎn Míng Wǔ: Biānzhì kuàijì píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Lập chứng từ kế toán.
主要包括:
Zhǔyào bāokuò:
Chủ yếu bao gồm:
收款凭证
Shōukuǎn Píngzhèng
Phiếu thu
付款凭证
Fùkuǎn Píngzhèng
Phiếu chi
银行转账凭证
Yínháng Zhuǎnzhàng Píngzhèng
Ủy nhiệm chi (UNC)
增值税发票
Zēngzhíshuì Fāpiào
Hóa đơn GTGT
丁垂杨:每一笔业务都必须有原始凭证支持。
Dīng Chuí Yáng: Měi yì bǐ yèwù dōu bìxū yǒu yuánshǐ píngzhèng zhīchí.
Đinh Thùy Dương: Mỗi nghiệp vụ đều phải có chứng từ gốc đi kèm.
阮明武:这是会计最基本原则。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì kuàijì zuì jīběn yuánzé.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là nguyên tắc cơ bản nhất của kế toán.
第三部分 登记账簿
Dì Sān Bùfen: Dēngjì Zhàngbù
Phần 3: Ghi Sổ Kế toán
阮明武:凭证完成后就进入记账阶段。
Ruǎn Míng Wǔ: Píngzhèng wánchéng hòu jiù jìnrù jìzhàng jiēduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành chứng từ sẽ chuyển sang giai đoạn ghi sổ.
需要登记:
Xūyào dēngjì:
Cần ghi:
总分类账
Zǒng Fēnlèi Zhàng
Sổ Cái
明细分类账
Míngxì Fēnlèi Zhàng
Sổ Chi tiết
记账凭证汇总表
Jìzhàng Píngzhèng Huìzǒng Biǎo
Bảng tổng hợp chứng từ ghi sổ
总账和明细账核对表
Zǒngzhàng Hé Míngxìzhàng Héduì Biǎo
Bảng đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết
普通日记账
Pǔtōng Rìjìzhàng
Nhật ký chung
第四部分 月末结账
Dì Sì Bùfen: Yuèmò Jiézhàng
Phần 4: Khóa sổ Cuối tháng
月末需要进行哪些工作?
Yuèmò xūyào jìnxíng nǎxiē gōngzuò?
Cuối tháng cần thực hiện những công việc gì?
计提工资
Jìtí Gōngzī
Trích lương
计提折旧
Jìtí Zhéjiù
Trích khấu hao
计提利息
Jìtí Lìxī
Trích lãi vay
结转成本
Jiézhuǎn Chéngběn
Kết chuyển giá vốn
结转收入
Jiézhuǎn Shōurù
Kết chuyển doanh thu
结转费用
Jiézhuǎn Fèiyòng
Kết chuyển chi phí
计算利润
Jìsuàn Lìrùn
Tính lợi nhuận
第五部分 编制财务报表
Dì Wǔ Bùfen: Biānzhì Cáiwù Bàobiǎo
Phần 5: Lập Báo cáo Tài chính
丁垂杨:完成结账后就可以编制财务报表了吗?
Dīng Chuí Yáng: Wánchéng jiézhàng hòu jiù kěyǐ biānzhì cáiwù bàobiǎo le ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi khóa sổ xong là có thể lập báo cáo tài chính phải không ạ?
阮明武:正确。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngquè.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy.
企业必须编制四大财务报表。
Qǐyè bìxū biānzhì sì dà cáiwù bàobiǎo.
Doanh nghiệp phải lập bốn báo cáo tài chính cơ bản.
资产负债表
Zīchǎn Fùzhài Biǎo
Bảng Cân đối Kế toán
反映企业资产、负债和所有者权益。
Fǎnyìng qǐyè zīchǎn, fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì.
Phản ánh tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
利润表
Lìrùn Biǎo
Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh
反映企业经营成果。
Fǎnyìng qǐyè jīngyíng chéngguǒ.
Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh.
现金流量表
Xiànjīn Liúliàng Biǎo
Báo cáo Lưu chuyển Tiền tệ
反映现金流入和流出。
Fǎnyìng xiànjīn liúrù hé liúchū.
Phản ánh dòng tiền vào và dòng tiền ra.
财务报表附注
Cáiwù Bàobiǎo Fùzhù
Thuyết minh Báo cáo Tài chính
解释财务数据形成原因。
Jiěshì cáiwù shùjù xíngchéng yuányīn.
Giải thích nguyên nhân hình thành các số liệu tài chính.
第六部分 年终税务决算
Dì Liù Bùfen: Niánzhōng Shuìwù Juésuàn
Phần 6: Quyết toán Thuế Cuối năm
阮明武:企业每年都必须进行税务决算。
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐyè měinián dōu bìxū jìnxíng shuìwù juésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi năm doanh nghiệp đều phải thực hiện quyết toán thuế.
主要包括:
Zhǔyào bāokuò:
Bao gồm:
企业所得税决算
Qǐyè Suǒdéshuì Juésuàn
Quyết toán Thuế TNDN
个人所得税决算
Gèrén Suǒdéshuì Juésuàn
Quyết toán Thuế TNCN
发票核查
Fāpiào Héchá
Kiểm tra hóa đơn
税务风险分析
Shuìwù Fēngxiǎn Fēnxī
Phân tích rủi ro thuế
第七部分 税务检查与审计
Dì Qī Bùfen: Shuìwù Jiǎnchá Yǔ Shěnjì
Phần 7: Thanh tra Thuế và Kiểm toán Thực tế
丁垂杨:会计最害怕什么?
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì zuì hàipà shénme?
Đinh Thùy Dương: Điều mà kế toán lo ngại nhất là gì ạ?
阮明武:资料不完整时遇到税务检查。
Ruǎn Míng Wǔ: Zīliào bù wánzhěng shí yùdào shuìwù jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Đó là khi hồ sơ không đầy đủ mà gặp thanh tra thuế.
税务机关通常检查:
Shuìwù jīguān tōngcháng jiǎnchá:
Cơ quan thuế thường kiểm tra:
合同
Hétóng
Hợp đồng
发票
Fāpiào
Hóa đơn
银行流水
Yínháng Liúshuǐ
Sao kê ngân hàng
工资表
Gōngzī Biǎo
Bảng lương
社保资料
Shèbǎo Zīliào
Hồ sơ bảo hiểm xã hội
财务报表
Cáiwù Bàobiǎo
Báo cáo tài chính
丁垂杨:如果账务处理规范,就不怕税务检查。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ zhàngwù chǔlǐ guīfàn, jiù bú pà shuìwù jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Nếu sổ sách được xử lý đúng quy định thì sẽ không lo ngại thanh tra thuế.
阮明武:完全正确。真正优秀的会计,不仅会做账,更要经得起税务检查和独立审计。
Ruǎn Míng Wǔ: Wánquán zhèngquè. Zhēnzhèng yōuxiù de kuàijì, bùjǐn huì zuòzhàng, gèng yào jīngdeqǐ shuìwù jiǎnchá hé dúlì shěnjì.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Một kế toán giỏi không chỉ biết ghi sổ mà còn phải đảm bảo hồ sơ có thể vượt qua thanh tra thuế và kiểm toán độc lập.
本课程总结
Běn Kèchéng Zǒngjié
Tổng kết Khóa học
阮明武:恭喜你完成企业会计综合实务训练课程。
Ruǎn Míng Wǔ: Gōngxǐ nǐ wánchéng qǐyè kuàijì zōnghé shíwù xùnliàn kèchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Chúc mừng em đã hoàn thành chương trình thực hành kế toán doanh nghiệp tổng hợp.
丁垂杨:感谢阮总的指导。从基础会计到税务、成本、进出口、管理会计和财务报表,我已经建立了完整的知识体系。
Dīng Chuí Yáng: Gǎnxiè Ruǎn zǒng de zhǐdǎo. Cóng jīchǔ kuàijì dào shuìwù, chéngběn, jìnchūkǒu, guǎnlǐ kuàijì hé cáiwù bàobiǎo, wǒ yǐjīng jiànlì le wánzhěng de zhīshi tǐxì.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh Vũ đã hướng dẫn. Từ kế toán cơ bản đến thuế, giá thành, xuất nhập khẩu, kế toán quản trị và báo cáo tài chính, em đã xây dựng được một hệ thống kiến thức hoàn chỉnh.
阮明武:下一阶段,我们将进入高级财务分析、预算管理、企业融资和集团财务管理课程。
Ruǎn Míng Wǔ: Xià yī jiēduàn, wǒmen jiāng jìnrù gāojí cáiwù fēnxī, yùsuàn guǎnlǐ, qǐyè róngzī hé jítuán cáiwù guǎnlǐ kèchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Giai đoạn tiếp theo, chúng ta sẽ bước sang các chuyên đề nâng cao về phân tích tài chính, quản trị ngân sách, huy động vốn doanh nghiệp và quản trị tài chính tập đoàn.
第五十四课 综合会计实务训练(续)
Dì Wǔshísì Kè: Zōnghé Kuàijì Shíwù Xùnliàn (Xù)
Bài 54: Thực hành Kế toán Tổng hợp Toàn diện (Tiếp theo)
2027年1月1日,CHINEMASTER教育集团正式开始新年度经营活动。
Èr líng èr qī nián yī yuè yī rì, CHINEMASTER Jiàoyù Jítuán zhèngshì kāishǐ xīn niándù jīngyíng huódòng.
Ngày 01/01/2027, Tập đoàn Giáo dục CHINEMASTER chính thức bắt đầu hoạt động kinh doanh năm mới.
阮明武:垂杨,今天你将独立完成65项真实业务的账务处理。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jīntiān nǐ jiāng dúlì wánchéng liùshíwǔ xiàng zhēnshí yèwù de zhàngwù chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, hôm nay em sẽ tự mình xử lý 65 nghiệp vụ thực tế.
丁垂杨:好的阮总,请开始吧。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de Ruǎn zǒng, qǐng kāishǐ ba.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh Vũ, chúng ta bắt đầu ạ.
业务1 老板投资
Yèwù 1: Lǎobǎn Tóuzī
Nghiệp vụ 1: Chủ sở hữu góp vốn
老板向公司银行账户投入资金:
Lǎobǎn xiàng gōngsī yínháng zhànghù tóurù zījīn:
Chủ sở hữu góp vốn vào tài khoản ngân hàng:
10,000,000,000越盾
10.000.000.000 VNĐ
会计分录:
Kuàijì Fēnlù:
Định khoản:
借:银行存款 10,000,000,000
Jiè: Yínháng Cúnkuǎn 10,000,000,000
Nợ: Tiền gửi ngân hàng 10.000.000.000
贷:实收资本 10,000,000,000
Dài: Shíshōu Zīběn 10,000,000,000
Có: Vốn góp chủ sở hữu 10.000.000.000
业务2 租办公室
Yèwù 2: Zū Bàngōngshì
Nghiệp vụ 2: Thuê văn phòng
公司支付办公楼租金6个月。
Gōngsī zhīfù bàngōng lóu zūjīn liù gè yuè.
Công ty trả tiền thuê văn phòng 6 tháng.
租金:
Zūjīn
Tiền thuê:
300,000,000越盾
300.000.000 VNĐ
增值税:
Zēngzhíshuì
Thuế GTGT:
30,000,000越盾
30.000.000 VNĐ
合计:
Héjì
Tổng cộng:
330,000,000越盾
330.000.000 VNĐ
借:预付费用 300,000,000
Jiè: Yùfù Fèiyòng 300,000,000
Nợ: Chi phí trả trước 300.000.000
借:应交增值税—进项税额 30,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì—Jìnxiàng Shuì’é 30,000,000
Nợ: Thuế GTGT đầu vào 30.000.000
贷:银行存款 330,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 330,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 330.000.000
业务3 购买电脑
Yèwù 3: Gòumǎi Diànnǎo
Nghiệp vụ 3: Mua máy tính
购买10台电脑供财务部和销售部使用。
Gòumǎi shí tái diànnǎo gōng cáiwù bù hé xiāoshòu bù shǐyòng.
Mua 10 máy tính cho phòng kế toán và kinh doanh.
单价:
Dānjià
Đơn giá:
20,000,000越盾
20.000.000 VNĐ
金额:
Jīn’é
Giá trị:
200,000,000越盾
200.000.000 VNĐ
VAT:
20,000,000越盾
20.000.000 VNĐ
借:固定资产—电脑设备 200,000,000
Jiè: Gùdìng Zīchǎn—Diànnǎo Shèbèi 200,000,000
Nợ: TSCĐ – Máy tính 200.000.000
借:应交增值税—进项税额 20,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì—Jìnxiàng Shuì’é 20,000,000
Nợ: Thuế GTGT đầu vào 20.000.000
贷:银行存款 220,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 220,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 220.000.000
业务4 购买打印机
Yèwù 4: Gòumǎi Dǎyìnjī
Nghiệp vụ 4: Mua máy in
购买彩色激光打印机3台。
Gòumǎi cǎisè jīguāng dǎyìnjī sān tái.
Mua 3 máy in laser màu.
金额:
Jīn’é
Giá trị:
36,000,000越盾
36.000.000 VNĐ
VAT:
3,600,000越盾
3.600.000 VNĐ
借:管理费用—办公设备费 36,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng—Bàngōng Shèbèi Fèi 36,000,000
Nợ: Chi phí quản lý doanh nghiệp 36.000.000
借:应交增值税—进项税额 3,600,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì—Jìnxiàng Shuì’é 3,600,000
Nợ: Thuế GTGT đầu vào 3.600.000
贷:银行存款 39,600,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 39,600,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 39.600.000
业务5 购买办公家具
Yèwù 5: Gòumǎi Bàngōng Jiājù
Nghiệp vụ 5: Mua bàn ghế văn phòng
采购办公桌20张。
Cǎigòu bàngōng zhuō èrshí zhāng.
Mua 20 bàn làm việc.
采购办公椅20把。
Cǎigòu bàngōng yǐ èrshí bǎ.
Mua 20 ghế văn phòng.
总金额:
Zǒng jīn’é
Tổng giá trị:
180,000,000越盾
180.000.000 VNĐ
VAT:
18,000,000越盾
18.000.000 VNĐ
借:固定资产—办公家具 180,000,000
Jiè: Gùdìng Zīchǎn—Bàngōng Jiājù 180,000,000
Nợ: TSCĐ – Bàn ghế văn phòng 180.000.000
借:应交增值税—进项税额 18,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì—Jìnxiàng Shuì’é 18,000,000
Nợ: Thuế GTGT đầu vào 18.000.000
贷:银行存款 198,000,000
Dài: Yínháng Cúnkuǎn 198,000,000
Có: Tiền gửi ngân hàng 198.000.000
业务6 采购原材料
Yèwù 6: Cǎigòu Yuán Cáiliào
Nghiệp vụ 6: Mua nguyên vật liệu
向越南木材公司采购进口橡木。
Xiàng Yuènán Mùcái Gōngsī cǎigòu jìnkǒu xiàngmù.
Mua gỗ sồi nhập khẩu từ Công ty Gỗ Việt Nam.
金额:
Jīn’é
Giá trị hàng:
800,000,000越盾
800.000.000 VNĐ
VAT:
80,000,000越盾
80.000.000 VNĐ
付款条件:
Fùkuǎn Tiáojiàn
Điều kiện thanh toán:
30天后付款
Sānshí tiān hòu fùkuǎn
Thanh toán sau 30 ngày
借:原材料 800,000,000
Jiè: Yuán Cáiliào 800,000,000
Nợ: Nguyên vật liệu 800.000.000
借:应交增值税—进项税额 80,000,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì—Jìnxiàng Shuì’é 80,000,000
Nợ: Thuế GTGT đầu vào 80.000.000
贷:应付账款 880,000,000
Dài: Yìngfù Zhàngkuǎn 880,000,000
Có: Phải trả nhà cung cấp 880.000.000
业务7 支付办公用品
Yèwù 7: Zhīfù Bàngōng Yòngpǐn
Nghiệp vụ 7: Mua văn phòng phẩm
采购A4纸、文件夹、笔记本等。
Cǎigòu A4 zhǐ, wénjiàn jiā, bǐjìběn děng.
Mua giấy A4, bìa hồ sơ, sổ ghi chép,…
金额:
Jīn’é
Giá trị:
15,000,000越盾
15.000.000 VNĐ
VAT:
1,500,000越盾
1.500.000 VNĐ
借:管理费用—办公用品费 15,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng—Bàngōng Yòngpǐn Fèi 15,000,000
Nợ: Chi phí văn phòng phẩm 15.000.000
借:应交增值税—进项税额 1,500,000
Jiè: Yìngjiāo Zēngzhíshuì—Jìnxiàng Shuì’é 1,500,000
Nợ: Thuế GTGT đầu vào 1.500.000
贷:现金 16,500,000
Dài: Xiànjīn 16,500,000
Có: Tiền mặt 16.500.000
业务8 发放工资
Yèwù 8: Fāfàng Gōngzī
Nghiệp vụ 8: Tính lương nhân viên
财务部工资:
Cáiwù Bù Gōngzī
Lương phòng kế toán:
60,000,000越盾
60.000.000 VNĐ
销售部工资:
Xiāoshòu Bù Gōngzī
Lương phòng kinh doanh:
90,000,000越盾
90.000.000 VNĐ
生产部工资:
Shēngchǎn Bù Gōngzī
Lương phân xưởng:
250,000,000越盾
250.000.000 VNĐ
工资总额:
Gōngzī Zǒng’é
Tổng lương:
400,000,000越盾
400.000.000 VNĐ
借:管理费用—工资 60,000,000
Jiè: Guǎnlǐ Fèiyòng—Gōngzī 60,000,000
Nợ: Chi phí quản lý 60.000.000
借:销售费用—工资 90,000,000
Jiè: Xiāoshòu Fèiyòng—Gōngzī 90,000,000
Nợ: Chi phí bán hàng 90.000.000
借:生产成本—人工成本 250,000,000
Jiè: Shēngchǎn Chéngběn—Réngōng Chéngběn 250,000,000
Nợ: Chi phí nhân công trực tiếp 250.000.000
贷:应付职工薪酬 400,000,000
Dài: Yìngfù Zhígōng Xīnchóu 400,000,000
Có: Phải trả người lao động 400.000.000
丁垂杨:阮总,这样的实操训练比理论学习更容易理解。
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn zǒng, zhèyàng de shícāo xùnliàn bǐ lǐlùn xuéxí gèng róngyì lǐjiě.
Đinh Thùy Dương: Anh Vũ, những bài thực hành như thế này giúp em dễ hiểu hơn nhiều so với chỉ học lý thuyết.
阮明武:很好。下一课我们继续完成业务9至业务20,包括社保、税金、销售收入、出口业务、银行贷款和固定资产折旧等真实业务。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xià yī kè wǒmen jìxù wánchéng yèwù jiǔ zhì yèwù èrshí, bāokuò shèbǎo, shuìjīn, xiāoshòu shōurù, chūkǒu yèwù, yínháng dàikuǎn hé gùdìng zīchǎn zhéjiù děng zhēnshí yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Buổi học tiếp theo chúng ta sẽ tiếp tục thực hành từ nghiệp vụ số 9 đến số 20, bao gồm bảo hiểm xã hội, thuế, doanh thu bán hàng, xuất khẩu, vay ngân hàng và khấu hao tài sản cố định cùng nhiều nghiệp vụ thực tế khác.
Tổng hợp 120 trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung kế toán thực dụng chuyên đề Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp 120 trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung kế toán thực dụng chuyên đề Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
1. Cấu trúc định nghĩa: A 是 B
Công thức
Chủ ngữ + 是 + Danh từ/Cụm danh từ
Thành phần ngữ pháp
主语 (Zhǔyǔ) = Chủ ngữ
系动词 (Xìdòngcí) = Động từ liên kết 是
表语 (Biǎoyǔ) = Vị ngữ danh từ
Cách dùng
Dùng để:
Định nghĩa khái niệm kế toán
Giải thích thuật ngữ chuyên ngành
Xác định bản chất sự vật
Ví dụ trong giáo trình
企业会计是记录和反映企业经济活动的一项管理工作。
Qǐyè kuàijì shì jìlù hé fǎnyìng qǐyè jīngjì huódòng de yí xiàng guǎnlǐ gōngzuò.
Kế toán doanh nghiệp là một hoạt động quản lý dùng để ghi chép và phản ánh hoạt động kinh tế.
5 ví dụ
例句1
资产是企业拥有的资源。
Zīchǎn shì qǐyè yōngyǒu de zīyuán.
Tài sản là nguồn lực doanh nghiệp sở hữu.
例句2
负债是企业需要偿还的义务。
Fùzhài shì qǐyè xūyào chánghuán de yìwù.
Nợ phải trả là nghĩa vụ phải thanh toán.
例句3
收入是企业获得的经济利益。
Shōurù shì qǐyè huòdé de jīngjì lìyì.
Doanh thu là lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được.
例句4
利润是收入减费用后的余额。
Lìrùn shì shōurù jiǎn fèiyòng hòu de yú’é.
Lợi nhuận là phần còn lại sau khi trừ chi phí.
例句5
发票是重要的会计凭证。
Fāpiào shì zhòngyào de kuàijì píngzhèng.
Hóa đơn là chứng từ kế toán quan trọng.
2. Cấu trúc mục đích: 为了……
Công thức
为了 + Mục đích + Chủ ngữ + Động từ
Thành phần
为了 = để, nhằm
目的语 = mục đích
谓语 = hành động thực hiện
Ví dụ trong giáo trình
为了培养 CHINEMASTER 公司的高级会计管理人才……
Wèile péiyǎng CHINEMASTER gōngsī de gāojí kuàijì guǎnlǐ réncái…
Để đào tạo nhân sự quản lý kế toán cao cấp…
5 ví dụ
例句1
为了提高利润,公司控制成本。
Wèile tígāo lìrùn, gōngsī kòngzhì chéngběn.
Để tăng lợi nhuận, công ty kiểm soát chi phí.
例句2
为了减少风险,企业建立内控制度。
Wèile jiǎnshǎo fēngxiǎn, qǐyè jiànlì nèikòng zhìdù.
Để giảm rủi ro, doanh nghiệp xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ.
例句3
为了完成报税,会计加班工作。
Wèile wánchéng bàoshuì, kuàijì jiābān gōngzuò.
Để hoàn thành khai thuế, kế toán làm thêm giờ.
例句4
为了提高效率,公司使用ERP系统。
Wèile tígāo xiàolǜ, gōngsī shǐyòng ERP xìtǒng.
Để nâng cao hiệu suất, công ty sử dụng hệ thống ERP.
例句5
为了保证真实性,必须审核凭证。
Wèile bǎozhèng zhēnshíxìng, bìxū shěnhé píngzhèng.
Để đảm bảo tính trung thực, phải kiểm tra chứng từ.
3. Cấu trúc nghiệp vụ kế toán: 对……进行……
Công thức
对 + Đối tượng + 进行 + Động từ
Thành phần
对 = đối với
宾语 = đối tượng
进行 = tiến hành
动作 = hành động
Ví dụ trong giáo trình
对企业经济活动进行连续、系统、全面核算和监督。
Duì qǐyè jīngjì huódòng jìnxíng liánxù, xìtǒng, quánmiàn hésuàn hé jiāndū.
Tiến hành hạch toán và giám sát hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
5 ví dụ
例句1
对销售业务进行记录。
Duì xiāoshòu yèwù jìnxíng jìlù.
Ghi chép nghiệp vụ bán hàng.
例句2
对库存商品进行盘点。
Duì kùcún shāngpǐn jìnxíng pándiǎn.
Kiểm kê hàng tồn kho.
例句3
对固定资产进行折旧。
Duì gùdìng zīchǎn jìnxíng zhéjiù.
Trích khấu hao tài sản cố định.
例句4
对财务数据进行分析。
Duì cáiwù shùjù jìnxíng fēnxī.
Phân tích dữ liệu tài chính.
例句5
对会计凭证进行审核。
Duì kuàijì píngzhèng jìnxíng shěnhé.
Kiểm tra chứng từ kế toán.
4. Cấu trúc công cụ: 通过……
Công thức
通过 + Công cụ/Phương tiện + Động từ
Thành phần
通过 = thông qua
手段 = phương tiện
动作 = hành động
Ví dụ trong giáo trình
企业管理者可以通过会计数据了解企业的经营状况。
Qǐyè guǎnlǐzhě kěyǐ tōngguò kuàijì shùjù liǎojiě qǐyè de jīngyíng zhuàngkuàng.
Nhà quản lý có thể thông qua dữ liệu kế toán để hiểu tình hình doanh nghiệp.
5 ví dụ
例句1
通过财务报表分析企业经营情况。
Tōngguò cáiwù bàobiǎo fēnxī qǐyè jīngyíng qíngkuàng.
Thông qua báo cáo tài chính để phân tích hoạt động doanh nghiệp.
例句2
通过银行转账支付货款。
Tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù huòkuǎn.
Thanh toán tiền hàng qua chuyển khoản ngân hàng.
例句3
通过ERP系统管理库存。
Tōngguò ERP xìtǒng guǎnlǐ kùcún.
Quản lý tồn kho thông qua hệ thống ERP.
例句4
通过审计发现问题。
Tōngguò shěnjì fāxiàn wèntí.
Phát hiện vấn đề thông qua kiểm toán.
例句5
通过会计信息制定决策。
Tōngguò kuàijì xìnxī zhìdìng juécè.
Đưa ra quyết định thông qua thông tin kế toán.
5. Cấu trúc điều kiện: 只要……就……
Công thức
只要 + Điều kiện + 就 + Kết quả
Thành phần
只要 = chỉ cần
条件 = điều kiện
就 = thì
结果 = kết quả
Ví dụ trong giáo trình
只要你坚持学习《企业会计实务教程》,未来一定能够胜任会计主管工作。
Zhǐyào nǐ jiānchí xuéxí…, wèilái yídìng nénggòu shèngrèn…
Chỉ cần em kiên trì học tập thì tương lai có thể đảm nhiệm vị trí kế toán trưởng.
5 ví dụ
例句1
只要认真审核,就不会出错。
Zhǐyào rènzhēn shěnhé, jiù bú huì chūcuò.
Chỉ cần kiểm tra kỹ thì sẽ không sai sót.
例句2
只要及时记账,就能保证数据准确。
Zhǐyào jíshí jìzhàng, jiù néng bǎozhèng shùjù zhǔnquè.
Chỉ cần ghi sổ kịp thời thì dữ liệu sẽ chính xác.
例句3
只要控制成本,就能提高利润。
Zhǐyào kòngzhì chéngběn, jiù néng tígāo lìrùn.
Chỉ cần kiểm soát chi phí thì có thể tăng lợi nhuận.
例句4
只要保存好凭证,就方便查账。
Zhǐyào bǎocún hǎo píngzhèng, jiù fāngbiàn cházhàng.
Chỉ cần lưu giữ chứng từ tốt thì sẽ thuận tiện kiểm tra sổ sách.
例句5
只要遵守税法,就不会被处罚。
Zhǐyào zūnshǒu shuìfǎ, jiù bú huì bèi chǔfá.
Chỉ cần tuân thủ luật thuế thì sẽ không bị xử phạt.
6. 不仅……还……
Cấu trúc
不仅 + A + 还 + B
Thành phần ngữ pháp
不仅 = không những
还 = mà còn
Chức năng
Diễn tả hai đặc điểm hoặc hai chức năng song song.
Ví dụ trong giáo trình
会计不仅是记账,还涉及监督和管理。
Kuàijì bùjǐn shì jìzhàng, hái shèjí jiāndū hé guǎnlǐ.
Kế toán không chỉ là ghi sổ mà còn liên quan đến giám sát và quản lý.
5 ví dụ
例句1
会计不仅负责记账,还负责报税。
Kuàijì bùjǐn fùzé jìzhàng, hái fùzé bàoshuì.
Kế toán không chỉ ghi sổ mà còn khai thuế.
例句2
企业不仅销售产品,还提供服务。
Qǐyè bùjǐn xiāoshòu chǎnpǐn, hái tígōng fúwù.
Doanh nghiệp không chỉ bán sản phẩm mà còn cung cấp dịch vụ.
例句3
财务经理不仅分析数据,还参与决策。
Cáiwù jīnglǐ bùjǐn fēnxī shùjù, hái cānyù juécè.
Giám đốc tài chính không chỉ phân tích dữ liệu mà còn tham gia ra quyết định.
例句4
审计不仅检查凭证,还检查制度。
Shěnjì bùjǐn jiǎnchá píngzhèng, hái jiǎnchá zhìdù.
Kiểm toán không chỉ kiểm tra chứng từ mà còn kiểm tra quy trình.
例句5
ERP系统不仅管理库存,还管理财务。
ERP xìtǒng bùjǐn guǎnlǐ kùcún, hái guǎnlǐ cáiwù.
Hệ thống ERP không chỉ quản lý tồn kho mà còn quản lý tài chính.
7. 由于……因此……
Cấu trúc
由于 + Nguyên nhân + 因此 + Kết quả
Chức năng
Diễn tả quan hệ nguyên nhân kết quả.
Ví dụ trong giáo trình
由于她工作认真负责……因此深受领导赏识。
Yóuyú tā gōngzuò rènzhēn fùzé… yīncǐ shēn shòu lǐngdǎo shǎngshí.
Do làm việc nghiêm túc nên được lãnh đạo đánh giá cao.
5 ví dụ
例句1
由于销售增加,因此利润提高。
Yóuyú xiāoshòu zēngjiā, yīncǐ lìrùn tígāo.
Do doanh số tăng nên lợi nhuận tăng.
例句2
由于成本上升,因此毛利下降。
Yóuyú chéngběn shàngshēng, yīncǐ máolì xiàjiàng.
Do chi phí tăng nên lợi nhuận gộp giảm.
例句3
由于付款延迟,因此产生违约金。
Yóuyú fùkuǎn yánchí, yīncǐ chǎnshēng wéiyuējīn.
Do thanh toán chậm nên phát sinh tiền phạt.
例句4
由于库存不足,因此无法交货。
Yóuyú kùcún bùzú, yīncǐ wúfǎ jiāohuò.
Do tồn kho thiếu nên không thể giao hàng.
例句5
由于税率变化,因此需要重新计算。
Yóuyú shuìlǜ biànhuà, yīncǐ xūyào chóngxīn jìsuàn.
Do thuế suất thay đổi nên cần tính lại.
8. 可以通过……
Cấu trúc
可以 + 通过 + Phương tiện + Động từ
Ví dụ trong giáo trình
企业管理者可以通过会计数据了解企业经营状况。
5 ví dụ
例句1
可以通过报表分析利润。
Kěyǐ tōngguò bàobiǎo fēnxī lìrùn.
Có thể thông qua báo cáo để phân tích lợi nhuận.
例句2
可以通过ERP管理库存。
Kěyǐ tōngguò ERP guǎnlǐ kùcún.
Có thể quản lý tồn kho thông qua ERP.
例句3
可以通过银行付款。
Kěyǐ tōngguò yínháng fùkuǎn.
Có thể thanh toán qua ngân hàng.
例句4
可以通过审计发现问题。
Kěyǐ tōngguò shěnjì fāxiàn wèntí.
Có thể phát hiện vấn đề qua kiểm toán.
例句5
可以通过预算控制成本。
Kěyǐ tōngguò yùsuàn kòngzhì chéngběn.
Có thể kiểm soát chi phí thông qua ngân sách.
9. 根据……
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + Động từ
Chức năng
Đây là cấu trúc xuất hiện cực nhiều trong nghiệp vụ kế toán.
Ví dụ trong giáo trình
会计根据发票编制收款凭证。
Kuàijì gēnjù fāpiào biānzhì shōukuǎn píngzhèng.
Kế toán căn cứ hóa đơn để lập phiếu thu.
5 ví dụ
例句1
根据合同付款。
Gēnjù hétóng fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
例句2
根据发票入账。
Gēnjù fāpiào rùzhàng.
Hạch toán theo hóa đơn.
例句3
根据税法申报税款。
Gēnjù shuìfǎ shēnbào shuìkuǎn.
Khai thuế theo luật thuế.
例句4
根据数据分析利润。
Gēnjù shùjù fēnxī lìrùn.
Phân tích lợi nhuận dựa trên dữ liệu.
例句5
根据预算控制支出。
Gēnjù yùsuàn kòngzhì zhīchū.
Kiểm soát chi tiêu theo ngân sách.
10. 作为……
Cấu trúc
作为 + Danh từ + Chủ ngữ + Động từ
Chức năng
Diễn tả thân phận, vai trò.
Ví dụ trong giáo trình
作为未来的会计主管,你必须具备监督意识。
Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū jùbèi jiāndū yìshí.
Là kế toán trưởng tương lai, em phải có ý thức giám sát.
5 ví dụ
例句1
作为会计人员,必须诚实。
Zuòwéi kuàijì rényuán, bìxū chéngshí.
Là nhân viên kế toán phải trung thực.
例句2
作为经理,需要负责预算。
Zuòwéi jīnglǐ, xūyào fùzé yùsuàn.
Là quản lý phải chịu trách nhiệm ngân sách.
例句3
作为出纳,必须管理现金。
Zuòwéi chūnà, bìxū guǎnlǐ xiànjīn.
Là thủ quỹ phải quản lý tiền mặt.
例句4
作为审计员,需要检查账簿。
Zuòwéi shěnjìyuán, xūyào jiǎnchá zhàngbù.
Là kiểm toán viên cần kiểm tra sổ sách.
例句5
作为投资者,需要关注利润。
Zuòwéi tóuzīzhě, xūyào guānzhù lìrùn.
Là nhà đầu tư cần quan tâm lợi nhuận.
11. 对于……来说……
Cấu trúc
对于 + Đối tượng + 来说
Chức năng
Đối với…
Ví dụ trong giáo trình
这些任务对于企业的发展确实非常重要。
Zhèxiē rènwu duìyú qǐyè de fāzhǎn quèshí fēicháng zhòngyào.
Những nhiệm vụ này rất quan trọng đối với sự phát triển doanh nghiệp.
5 ví dụ
例句1
对于企业来说,现金非常重要。
Duìyú qǐyè láishuō, xiànjīn fēicháng zhòngyào.
Đối với doanh nghiệp, tiền mặt rất quan trọng.
例句2
对于会计来说,准确性最重要。
Duìyú kuàijì láishuō, zhǔnquèxìng zuì zhòngyào.
Đối với kế toán, độ chính xác là quan trọng nhất.
例句3
对于投资者来说,利润很关键。
Duìyú tóuzīzhě láishuō, lìrùn hěn guānjiàn.
Đối với nhà đầu tư, lợi nhuận rất quan trọng.
例句4
对于银行来说,风险控制很重要。
Duìyú yínháng láishuō, fēngxiǎn kòngzhì hěn zhòngyào.
Đối với ngân hàng, kiểm soát rủi ro rất quan trọng.
例句5
对于管理层来说,数据必须真实。
Duìyú guǎnlǐcéng láishuō, shùjù bìxū zhēnshí.
Đối với ban lãnh đạo, dữ liệu phải trung thực.
12. 如果……就……
Cấu trúc
如果 + Điều kiện + 就 + Kết quả
Ví dụ trong giáo trình
如果收入大于费用,企业盈利;如果费用大于收入,企业亏损。
5 ví dụ
例句1
如果收入增加,利润就增加。
Rúguǒ shōurù zēngjiā, lìrùn jiù zēngjiā.
Nếu doanh thu tăng thì lợi nhuận tăng.
例句2
如果成本下降,毛利就提高。
Rúguǒ chéngběn xiàjiàng, máolì jiù tígāo.
Nếu chi phí giảm thì lợi nhuận gộp tăng.
例句3
如果逾期付款,就要支付罚款。
Rúguǒ yúqī fùkuǎn, jiù yào zhīfù fákuǎn.
Nếu thanh toán quá hạn thì phải nộp phạt.
例句4
如果没有凭证,就不能入账。
Rúguǒ méiyǒu píngzhèng, jiù bùnéng rùzhàng.
Nếu không có chứng từ thì không được hạch toán.
例句5
如果税率变化,就需要调整系统。
Rúguǒ shuìlǜ biànhuà, jiù xūyào tiáozhěng xìtǒng.
Nếu thuế suất thay đổi thì cần điều chỉnh hệ thống.
13. 包括……
Công thức
包括 + Danh mục nội dung
Thành phần ngữ pháp
动词 (Động từ): 包括 = bao gồm
宾语 (Tân ngữ): các nội dung được liệt kê
Ví dụ trong giáo trình
包括资产、负债、所有者权益、收入、费用和利润。
Bāokuò zīchǎn, fùzhài, suǒyǒuzhě quányì, shōurù, fèiyòng hé lìrùn.
Bao gồm tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
5 ví dụ
例句1
会计工作包括记账和报税。
Kuàijì gōngzuò bāokuò jìzhàng hé bàoshuì.
Công việc kế toán bao gồm ghi sổ và khai thuế.
例句2
财务费用包括利息支出。
Cáiwù fèiyòng bāokuò lìxī zhīchū.
Chi phí tài chính bao gồm chi phí lãi vay.
例句3
资产包括现金和存货。
Zīchǎn bāokuò xiànjīn hé cúnhuò.
Tài sản bao gồm tiền mặt và hàng tồn kho.
例句4
成本包括材料费和人工费。
Chéngběn bāokuò cáiliào fèi hé réngōng fèi.
Chi phí bao gồm nguyên vật liệu và nhân công.
例句5
税款包括增值税和所得税。
Shuìkuǎn bāokuò zēngzhíshuì hé suǒdéshuì.
Thuế bao gồm thuế GTGT và thuế TNDN.
14. 分为……
Công thức
分为 + Số lượng + Loại
Ý nghĩa
Được chia thành.
Ví dụ trong giáo trình
一般分为原始凭证和记账凭证两大类。
Yìbān fēn wéi yuánshǐ píngzhèng hé jìzhàng píngzhèng liǎng dà lèi.
Thông thường được chia thành hai loại là chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
5 ví dụ
例句1
资产分为流动资产和非流动资产。
Zīchǎn fēn wéi liúdòng zīchǎn hé fēi liúdòng zīchǎn.
Tài sản được chia thành tài sản ngắn hạn và dài hạn.
例句2
负债分为短期负债和长期负债。
Fùzhài fēn wéi duǎnqī fùzhài hé chángqī fùzhài.
Nợ phải trả được chia thành ngắn hạn và dài hạn.
例句3
成本分为固定成本和变动成本。
Chéngběn fēn wéi gùdìng chéngběn hé biàndòng chéngběn.
Chi phí được chia thành chi phí cố định và biến đổi.
例句4
发票分为专用发票和普通发票。
Fāpiào fēn wéi zhuānyòng fāpiào hé pǔtōng fāpiào.
Hóa đơn được chia thành hóa đơn GTGT và hóa đơn thường.
例句5
税收分为直接税和间接税。
Shuìshōu fēn wéi zhíjiēshuì hé jiànjiēshuì.
Thuế được chia thành thuế trực thu và gián thu.
15. 属于……
Công thức
A 属于 B
Ý nghĩa
A thuộc về B.
Ví dụ trong giáo trình
这些都属于企业的经营费用。
Zhèxiē dōu shǔyú qǐyè de jīngyíng fèiyòng.
Những khoản này đều thuộc chi phí kinh doanh.
5 ví dụ
例句1
工资属于管理费用。
Gōngzī shǔyú guǎnlǐ fèiyòng.
Tiền lương thuộc chi phí quản lý.
例句2
贷款属于企业负债。
Dàikuǎn shǔyú qǐyè fùzhài.
Khoản vay thuộc nợ phải trả.
例句3
现金属于流动资产。
Xiànjīn shǔyú liúdòng zīchǎn.
Tiền mặt thuộc tài sản lưu động.
例句4
办公设备属于固定资产。
Bàngōng shèbèi shǔyú gùdìng zīchǎn.
Thiết bị văn phòng thuộc tài sản cố định.
例句5
应收账款属于资产项目。
Yìngshōu zhàngkuǎn shǔyú zīchǎn xiàngmù.
Phải thu khách hàng thuộc khoản mục tài sản.
16. 用来……
Công thức
用来 + Động từ
Ý nghĩa
Dùng để.
Ví dụ trong giáo trình
用来分类记录和反映经济业务增减变化情况的工具。
Yòng lái fēnlèi jìlù hé fǎnyìng jīngjì yèwù zēngjiǎn biànhuà qíngkuàng de gōngjù.
Là công cụ dùng để ghi chép và phản ánh sự biến động của nghiệp vụ kinh tế.
5 ví dụ
例句1
会计软件用来记账。
Kuàijì ruǎnjiàn yòng lái jìzhàng.
Phần mềm kế toán dùng để ghi sổ.
例句2
发票用来报销。
Fāpiào yòng lái bàoxiāo.
Hóa đơn dùng để thanh toán công tác phí.
例句3
报表用来分析利润。
Bàobiǎo yòng lái fēnxī lìrùn.
Báo cáo dùng để phân tích lợi nhuận.
例句4
预算用来控制成本。
Yùsuàn yòng lái kòngzhì chéngběn.
Ngân sách dùng để kiểm soát chi phí.
例句5
凭证用来登记账簿。
Píngzhèng yòng lái dēngjì zhàngbù.
Chứng từ dùng để ghi sổ kế toán.
17. 以……为……
Công thức
以 + A + 为 + B
Ý nghĩa
Lấy A làm B.
Ví dụ trong giáo trình
会计是以货币为主要计量单位。
Kuàijì shì yǐ huòbì wéi zhǔyào jìliáng dānwèi.
Kế toán lấy tiền tệ làm đơn vị đo lường chủ yếu.
5 ví dụ
例句1
企业以利润为目标。
Qǐyè yǐ lìrùn wéi mùbiāo.
Doanh nghiệp lấy lợi nhuận làm mục tiêu.
例句2
公司以客户为中心。
Gōngsī yǐ kèhù wéi zhōngxīn.
Công ty lấy khách hàng làm trung tâm.
例句3
预算以销售额为基础。
Yùsuàn yǐ xiāoshòu’é wéi jīchǔ.
Ngân sách lấy doanh thu làm cơ sở.
例句4
审计以证据为依据。
Shěnjì yǐ zhèngjù wéi yījù.
Kiểm toán lấy bằng chứng làm căn cứ.
例句5
财务分析以数据为基础。
Cáiwù fēnxī yǐ shùjù wéi jīchǔ.
Phân tích tài chính lấy dữ liệu làm nền tảng.
18. 由……组成
Công thức
由 + Thành phần + 组成
Ý nghĩa
Được cấu thành bởi.
5 ví dụ
例句1
资产负债表由资产、负债和所有者权益组成。
Zīchǎn fùzhàibiǎo yóu zīchǎn, fùzhài hé suǒyǒuzhě quányì zǔchéng.
Bảng cân đối kế toán gồm tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
例句2
成本由材料费和人工费组成。
Chéngběn yóu cáiliàofèi hé réngōngfèi zǔchéng.
Chi phí được cấu thành từ nguyên vật liệu và nhân công.
例句3
利润由收入和费用决定。
Lìrùn yóu shōurù hé fèiyòng juédìng.
Lợi nhuận được quyết định bởi doanh thu và chi phí.
例句4
预算由多个部门共同组成。
Yùsuàn yóu duō gè bùmén gòngtóng zǔchéng.
Ngân sách được xây dựng từ nhiều phòng ban.
例句5
报表由多个项目组成。
Bàobiǎo yóu duō gè xiàngmù zǔchéng.
Báo cáo gồm nhiều khoản mục.
19. 必须……
Công thức
必须 + Động từ
Ví dụ trong giáo trình
你必须具备监督意识和风险控制能力。
Nǐ bìxū jùbèi jiāndū yìshí hé fēngxiǎn kòngzhì nénglì.
Em phải có ý thức giám sát và năng lực kiểm soát rủi ro.
5 ví dụ
例句1
会计必须遵守法律。
Kuàijì bìxū zūnshǒu fǎlǜ.
Kế toán phải tuân thủ pháp luật.
例句2
凭证必须真实。
Píngzhèng bìxū zhēnshí.
Chứng từ phải trung thực.
例句3
账簿必须完整。
Zhàngbù bìxū wánzhěng.
Sổ sách phải đầy đủ.
例句4
报税必须按时完成。
Bàoshuì bìxū ànshí wánchéng.
Khai thuế phải hoàn thành đúng hạn.
例句5
数据必须准确。
Shùjù bìxū zhǔnquè.
Dữ liệu phải chính xác.
20. 应当……
Công thức
应当 + Động từ
Ý nghĩa
Nên, phải (văn phong quy phạm pháp luật, chuẩn mực kế toán).
5 ví dụ
例句1
企业应当建立内部控制制度。
Qǐyè yīngdāng jiànlì nèibù kòngzhì zhìdù.
Doanh nghiệp nên xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ.
例句2
会计人员应当保守商业秘密。
Kuàijì rényuán yīngdāng bǎoshǒu shāngyè mìmì.
Nhân viên kế toán phải bảo mật bí mật kinh doanh.
例句3
企业应当依法纳税。
Qǐyè yīngdāng yīfǎ nàshuì.
Doanh nghiệp phải nộp thuế theo quy định.
例句4
财务资料应当妥善保存。
Cáiwù zīliào yīngdāng tuǒshàn bǎocún.
Tài liệu tài chính phải được lưu giữ cẩn thận.
例句5
账簿应当连续登记。
Zhàngbù yīngdāng liánxù dēngjì.
Sổ sách phải được ghi chép liên tục.
21. 把……记入……
Công thức
把 + Đối tượng + 记入 + Tài khoản/Sổ sách
Thành phần ngữ pháp
把字句 (Câu chữ 把)
宾语前置 (Tân ngữ đưa lên trước)
结果补语 (Bổ ngữ kết quả)
Cách dùng
Dùng khi hạch toán, ghi nhận một khoản mục vào tài khoản kế toán.
5 ví dụ
例句1
把货款记入应收账款。
Bǎ huòkuǎn jìrù yìngshōu zhàngkuǎn.
Ghi tiền hàng vào tài khoản phải thu.
例句2
把现金记入库存现金账户。
Bǎ xiànjīn jìrù kùcún xiànjīn zhànghù.
Ghi tiền mặt vào tài khoản tiền mặt.
例句3
把利息记入财务费用。
Bǎ lìxī jìrù cáiwù fèiyòng.
Hạch toán lãi vay vào chi phí tài chính.
例句4
把工资记入管理费用。
Bǎ gōngzī jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Hạch toán tiền lương vào chi phí quản lý.
例句5
把税款记入应交税费。
Bǎ shuìkuǎn jìrù yìngjiāo shuìfèi.
Hạch toán thuế vào tài khoản thuế phải nộp.
22. 将……计入……
Công thức
将 + Đối tượng + 计入 + Khoản mục
Cách dùng
Văn phong trang trọng hơn 把, rất phổ biến trong chuẩn mực kế toán và báo cáo kiểm toán.
5 ví dụ
例句1
将折旧费用计入管理费用。
Jiāng zhéjiù fèiyòng jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Hạch toán khấu hao vào chi phí quản lý.
例句2
将运费计入采购成本。
Jiāng yùnfèi jìrù cǎigòu chéngběn.
Tính phí vận chuyển vào giá vốn mua hàng.
例句3
将材料费计入生产成本。
Jiāng cáiliàofèi jìrù shēngchǎn chéngběn.
Tính chi phí nguyên vật liệu vào giá thành sản xuất.
例句4
将收入计入本期利润。
Jiāng shōurù jìrù běnqī lìrùn.
Ghi nhận doanh thu vào lợi nhuận kỳ này.
例句5
将税额计入应交税费。
Jiāng shuì’é jìrù yìngjiāo shuìfèi.
Ghi nhận số thuế vào tài khoản thuế phải nộp.
23. 按照……
Công thức
按照 + Tiêu chuẩn/Quy định + Động từ
Ý nghĩa
Theo, căn cứ theo.
5 ví dụ
例句1
按照合同付款。
Ànzhào hétóng fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
例句2
按照税法申报纳税。
Ànzhào shuìfǎ shēnbào nàshuì.
Khai thuế theo luật thuế.
例句3
按照制度报销费用。
Ànzhào zhìdù bàoxiāo fèiyòng.
Thanh toán chi phí theo quy chế.
例句4
按照规定保存凭证。
Ànzhào guīdìng bǎocún píngzhèng.
Lưu giữ chứng từ theo quy định.
例句5
按照标准计算折旧。
Ànzhào biāozhǔn jìsuàn zhéjiù.
Tính khấu hao theo tiêu chuẩn.
24. 根据……编制……
Công thức
根据 + Căn cứ + 编制 + Chứng từ/Báo cáo
Cách dùng
Cấu trúc cực kỳ phổ biến trong công việc kế toán.
5 ví dụ
例句1
根据发票编制记账凭证。
Gēnjù fāpiào biānzhì jìzhàng píngzhèng.
Lập chứng từ ghi sổ theo hóa đơn.
例句2
根据账簿编制报表。
Gēnjù zhàngbù biānzhì bàobiǎo.
Lập báo cáo dựa trên sổ sách.
例句3
根据数据编制预算。
Gēnjù shùjù biānzhì yùsuàn.
Lập ngân sách dựa trên số liệu.
例句4
根据资料编制财务报告。
Gēnjù zīliào biānzhì cáiwù bàogào.
Lập báo cáo tài chính dựa trên tài liệu.
例句5
根据合同编制付款计划。
Gēnjù hétóng biānzhì fùkuǎn jìhuà.
Lập kế hoạch thanh toán dựa trên hợp đồng.
25. 为……提供……
Công thức
为 + Đối tượng + 提供 + Nội dung
Ví dụ trong giáo trình
并向有关方面提供财务信息。
5 ví dụ
例句1
为管理层提供财务信息。
Wèi guǎnlǐcéng tígōng cáiwù xìnxī.
Cung cấp thông tin tài chính cho ban lãnh đạo.
例句2
为投资者提供报表。
Wèi tóuzīzhě tígōng bàobiǎo.
Cung cấp báo cáo cho nhà đầu tư.
例句3
为税务机关提供资料。
Wèi shuìwù jīguān tígōng zīliào.
Cung cấp tài liệu cho cơ quan thuế.
例句4
为银行提供审计报告。
Wèi yínháng tígōng shěnjì bàogào.
Cung cấp báo cáo kiểm toán cho ngân hàng.
例句5
为客户提供发票。
Wèi kèhù tígōng fāpiào.
Cung cấp hóa đơn cho khách hàng.
26. 有助于……
Công thức
有助于 + Danh từ/Động từ
Ý nghĩa
Có ích cho, góp phần vào.
5 ví dụ
例句1
内部控制有助于降低风险。
Nèibù kòngzhì yǒuzhù yú jiàngdī fēngxiǎn.
Kiểm soát nội bộ giúp giảm rủi ro.
例句2
预算管理有助于控制成本。
Yùsuàn guǎnlǐ yǒuzhù yú kòngzhì chéngběn.
Quản lý ngân sách giúp kiểm soát chi phí.
例句3
审计有助于发现问题。
Shěnjì yǒuzhù yú fāxiàn wèntí.
Kiểm toán giúp phát hiện vấn đề.
例句4
培训有助于提高能力。
Péixùn yǒuzhù yú tígāo nénglì.
Đào tạo giúp nâng cao năng lực.
例句5
信息化有助于提高效率。
Xìnxīhuà yǒuzhù yú tígāo xiàolǜ.
Số hóa giúp nâng cao hiệu quả.
27. 与……有关
Công thức
与 + Danh từ + 有关
Ý nghĩa
Có liên quan đến.
5 ví dụ
例句1
这笔费用与生产有关。
Zhè bǐ fèiyòng yǔ shēngchǎn yǒuguān.
Khoản chi phí này liên quan đến sản xuất.
例句2
该收入与销售有关。
Gāi shōurù yǔ xiāoshòu yǒuguān.
Khoản doanh thu này liên quan đến bán hàng.
例句3
税务问题与合同有关。
Shuìwù wèntí yǔ hétóng yǒuguān.
Vấn đề thuế liên quan đến hợp đồng.
例句4
利润变化与成本有关。
Lìrùn biànhuà yǔ chéngběn yǒuguān.
Biến động lợi nhuận liên quan đến chi phí.
例句5
风险与资金管理有关。
Fēngxiǎn yǔ zījīn guǎnlǐ yǒuguān.
Rủi ro liên quan đến quản lý vốn.
28. 对……负责
Công thức
对 + Đối tượng + 负责
Ý nghĩa
Chịu trách nhiệm đối với.
5 ví dụ
例句1
会计对账务负责。
Kuàijì duì zhàngwù fùzé.
Kế toán chịu trách nhiệm về sổ sách.
例句2
出纳对现金负责。
Chūnà duì xiànjīn fùzé.
Thủ quỹ chịu trách nhiệm về tiền mặt.
例句3
经理对预算负责。
Jīnglǐ duì yùsuàn fùzé.
Quản lý chịu trách nhiệm về ngân sách.
例句4
审计员对报告负责。
Shěnjìyuán duì bàogào fùzé.
Kiểm toán viên chịu trách nhiệm về báo cáo.
例句5
财务总监对财务管理负责。
Cáiwù zǒngjiān duì cáiwù guǎnlǐ fùzé.
Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm về quản trị tài chính.
29. 截至……
Công thức
截至 + Thời điểm
Ý nghĩa
Tính đến.
5 ví dụ
例句1
截至六月三十日,公司利润达到五百万元。
Jiézhì liùyuè sānshí rì, gōngsī lìrùn dádào wǔbǎi wàn yuán.
Tính đến ngày 30/06, lợi nhuận công ty đạt 5 triệu NDT.
例句2
截至年底,应收账款余额为二十万元。
Jiézhì niándǐ, yìngshōu zhàngkuǎn yú’é wéi èrshí wàn yuán.
Tính đến cuối năm, số dư phải thu là 200.000 NDT.
例句3
截至本月,公司已完成预算。
Jiézhì běnyuè, gōngsī yǐ wánchéng yùsuàn.
Tính đến tháng này, công ty đã hoàn thành ngân sách.
例句4
截至报告日,项目仍在进行中。
Jiézhì bàogào rì, xiàngmù réng zài jìnxíng zhōng.
Tính đến ngày báo cáo, dự án vẫn đang thực hiện.
例句5
截至目前,税款已经缴纳。
Jiézhì mùqián, shuìkuǎn yǐjīng jiǎonà.
Tính đến hiện tại, thuế đã được nộp.
30. 导致……
Công thức
原因 + 导致 + 结果
Ý nghĩa
Dẫn đến.
5 ví dụ
例句1
成本增加导致利润下降。
Chéngběn zēngjiā dǎozhì lìrùn xiàjiàng.
Chi phí tăng dẫn đến lợi nhuận giảm.
例句2
库存积压导致资金占用。
Kùcún jīyā dǎozhì zījīn zhànyòng.
Hàng tồn kho ứ đọng dẫn đến vốn bị chiếm dụng.
例句3
延期付款导致违约。
Yánqī fùkuǎn dǎozhì wéiyuē.
Thanh toán chậm dẫn đến vi phạm hợp đồng.
例句4
管理不善导致亏损。
Guǎnlǐ bùshàn dǎozhì kuīsǔn.
Quản lý yếu kém dẫn đến thua lỗ.
例句5
数据错误导致报表失真。
Shùjù cuòwù dǎozhì bàobiǎo shīzhēn.
Sai sót dữ liệu dẫn đến báo cáo không chính xác.
31. 能够……
Cấu trúc
主语 + 能够 + 动词
Thành phần ngữ pháp
主语 (Zhǔyǔ) = Chủ ngữ
能够 (Nénggòu) = Có thể, có khả năng
谓语 (Wèiyǔ) = Động từ
Cách dùng
Diễn tả năng lực, khả năng hoặc điều kiện cho phép thực hiện một hành động.
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
资产是企业拥有或者控制,并且能够为企业带来经济利益的资源。
Pinyin
Zīchǎn shì qǐyè yōngyǒu huòzhě kòngzhì, bìngqiě nénggòu wèi qǐyè dàilái jīngjì lìyì de zīyuán.
Tiếng Việt
Tài sản là những nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát và có khả năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.
5 ví dụ mở rộng
例句1
财务软件能够提高工作效率。
Cáiwù ruǎnjiàn nénggòu tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Phần mềm tài chính có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
例句2
会计报表能够反映企业经营情况。
Kuàijì bàobiǎo nénggòu fǎnyìng qǐyè jīngyíng qíngkuàng.
Báo cáo kế toán có thể phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp.
例句3
预算管理能够控制成本。
Yùsuàn guǎnlǐ nénggòu kòngzhì chéngběn.
Quản lý ngân sách có thể kiểm soát chi phí.
例句4
内部审计能够发现风险。
Nèibù shěnjì nénggòu fāxiàn fēngxiǎn.
Kiểm toán nội bộ có thể phát hiện rủi ro.
例句5
培训能够提高专业能力。
Péixùn nénggòu tígāo zhuānyè nénglì.
Đào tạo có thể nâng cao năng lực chuyên môn.
32. 可以……
Cấu trúc
主语 + 可以 + 动词
Thành phần ngữ pháp
可以 (Kěyǐ) = Có thể
能愿动词 = Động từ năng nguyện
Cách dùng
Diễn tả khả năng, sự cho phép hoặc phương thức thực hiện.
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
企业管理者可以通过会计数据了解企业的经营状况、资金情况和盈利能力。
Pinyin
Qǐyè guǎnlǐzhě kěyǐ tōngguò kuàijì shùjù liǎojiě qǐyè de jīngyíng zhuàngkuàng, zījīn qíngkuàng hé yínglì nénglì.
Tiếng Việt
Nhà quản lý doanh nghiệp có thể thông qua dữ liệu kế toán để hiểu tình hình hoạt động, nguồn vốn và khả năng sinh lời của doanh nghiệp.
5 ví dụ mở rộng
例句1
企业可以申请银行贷款。
Qǐyè kěyǐ shēnqǐng yínháng dàikuǎn.
Doanh nghiệp có thể xin vay vốn ngân hàng.
例句2
公司可以延期付款。
Gōngsī kěyǐ yánqī fùkuǎn.
Công ty có thể gia hạn thanh toán.
例句3
会计可以分析财务数据。
Kuàijì kěyǐ fēnxī cáiwù shùjù.
Kế toán có thể phân tích dữ liệu tài chính.
例句4
企业可以享受税收优惠。
Qǐyè kěyǐ xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì.
Doanh nghiệp có thể được hưởng ưu đãi thuế.
例句5
财务人员可以查询账簿。
Cáiwù rényuán kěyǐ cháxún zhàngbù.
Nhân viên tài chính có thể tra cứu sổ sách.
33. 需要……
Cấu trúc
主语 + 需要 + 宾语/动词
Thành phần ngữ pháp
主语 = Chủ ngữ
需要 = Cần
宾语 = Tân ngữ
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
这些业务都需要通过会计凭证、账簿和财务报表进行反映。
Pinyin
Zhèxiē yèwù dōu xūyào tōngguò kuàijì píngzhèng, zhàngbù hé cáiwù bàobiǎo jìnxíng fǎnyìng.
Tiếng Việt
Những nghiệp vụ này đều cần được phản ánh thông qua chứng từ kế toán, sổ sách và báo cáo tài chính.
5 ví dụ mở rộng
例句1
企业需要资金支持。
Qǐyè xūyào zījīn zhīchí.
Doanh nghiệp cần nguồn vốn hỗ trợ.
例句2
会计需要审核凭证。
Kuàijì xūyào shěnhé píngzhèng.
Kế toán cần kiểm tra chứng từ.
例句3
公司需要缴纳税款。
Gōngsī xūyào jiǎonà shuìkuǎn.
Công ty cần nộp thuế.
例句4
财务部需要编制预算。
Cáiwù bù xūyào biānzhì yùsuàn.
Phòng tài chính cần lập ngân sách.
例句5
企业需要控制经营风险。
Qǐyè xūyào kòngzhì jīngyíng fēngxiǎn.
Doanh nghiệp cần kiểm soát rủi ro kinh doanh.
34. 对于……来说……
Cấu trúc
对于 + Danh từ + 来说
Thành phần ngữ pháp
对于 = Đối với
来说 = Xét về mặt
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
这些任务对于企业的发展确实非常重要。
Pinyin
Zhèxiē rènwu duìyú qǐyè de fāzhǎn quèshí fēicháng zhòngyào.
Tiếng Việt
Những nhiệm vụ này thực sự rất quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
5 ví dụ mở rộng
例句1
对于企业来说,现金流十分重要。
Duìyú qǐyè láishuō, xiànjīnliú shífēn zhòngyào.
Đối với doanh nghiệp, dòng tiền cực kỳ quan trọng.
例句2
对于投资者来说,利润最重要。
Duìyú tóuzīzhě láishuō, lìrùn zuì zhòngyào.
Đối với nhà đầu tư, lợi nhuận là quan trọng nhất.
例句3
对于会计来说,准确性是第一位的。
Duìyú kuàijì láishuō, zhǔnquèxìng shì dì yī wèi de.
Đối với kế toán, độ chính xác là ưu tiên số một.
例句4
对于银行来说,风险控制十分关键。
Duìyú yínháng láishuō, fēngxiǎn kòngzhì shífēn guānjiàn.
Đối với ngân hàng, kiểm soát rủi ro cực kỳ quan trọng.
例句5
对于税务机关来说,数据真实性非常重要。
Duìyú shuìwù jīguān láishuō, shùjù zhēnshíxìng fēicháng zhòngyào.
Đối với cơ quan thuế, tính trung thực của dữ liệu rất quan trọng.
35. 在……过程中……
Cấu trúc
在 + Danh từ + 过程中
Thành phần ngữ pháp
在 = Trong
过程 = Quá trình
中 = Trong
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
会计对象是企业在生产经营过程中能够用货币表现的经济活动以及资金运动。
Pinyin
Kuàijì duìxiàng shì qǐyè zài shēngchǎn jīngyíng guòchéng zhōng nénggòu yòng huòbì biǎoxiàn de jīngjì huódòng yǐjí zījīn yùndòng.
Tiếng Việt
Đối tượng kế toán là các hoạt động kinh tế và sự vận động của nguồn vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh có thể biểu hiện bằng tiền.
36. 由……形成
Cấu trúc
由 + Danh từ/Cụm từ + 形成
Thành phần ngữ pháp
由 (Yóu) = Do, bởi
名词性成分 = Thành phần danh từ
形成 (Xíngchéng) = Hình thành
Cách dùng
Dùng để diễn tả nguồn gốc hình thành của tài sản, nợ phải trả, chi phí, doanh thu hoặc các đối tượng kế toán.
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
负债是企业由于过去发生的交易或者事项形成的,需要在未来偿还的现时义务。
Pinyin
Fùzhài shì qǐyè yóuyú guòqù fāshēng de jiāoyì huòzhě shìxiàng xíngchéng de, xūyào zài wèilái chánghuán de xiànshí yìwù.
Tiếng Việt
Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại được hình thành từ các giao dịch hoặc sự kiện đã phát sinh trong quá khứ và cần thanh toán trong tương lai.
5 ví dụ mở rộng
例句1
利润由收入和费用形成。
Lìrùn yóu shōurù hé fèiyòng xíngchéng.
Lợi nhuận được hình thành từ doanh thu và chi phí.
例句2
资产由投资形成。
Zīchǎn yóu tóuzī xíngchéng.
Tài sản được hình thành từ vốn đầu tư.
例句3
成本由材料费和人工费形成。
Chéngběn yóu cáiliàofèi hé réngōngfèi xíngchéng.
Chi phí được hình thành từ nguyên vật liệu và nhân công.
例句4
负债由银行贷款形成。
Fùzhài yóu yínháng dàikuǎn xíngchéng.
Nợ phải trả được hình thành từ các khoản vay ngân hàng.
例句5
现金流由经营活动形成。
Xiànjīnliú yóu jīngyíng huódòng xíngchéng.
Dòng tiền được hình thành từ hoạt động kinh doanh.
37. 例如……
Cấu trúc
例如 + Ví dụ minh họa
Thành phần ngữ pháp
例如 (Lìrú) = Ví dụ như
Cách dùng
Dùng khi giải thích khái niệm hoặc liệt kê các đối tượng kế toán.
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
资产是企业拥有或者控制,并且能够为企业带来经济利益的资源,例如现金、银行存款、设备和库存商品。
Pinyin
Zīchǎn shì qǐyè yōngyǒu huòzhě kòngzhì, bìngqiě nénggòu wèi qǐyè dàilái jīngjì lìyì de zīyuán, lìrú xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, shèbèi hé kùcún shāngpǐn.
Tiếng Việt
Tài sản là các nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát và có khả năng mang lại lợi ích kinh tế như tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, thiết bị và hàng tồn kho.
5 ví dụ mở rộng
例句1
流动资产例如现金和存货。
Liúdòng zīchǎn lìrú xiànjīn hé cúnhuò.
Tài sản lưu động như tiền mặt và hàng tồn kho.
例句2
费用例如工资和租金。
Fèiyòng lìrú gōngzī hé zūjīn.
Chi phí như tiền lương và tiền thuê.
例句3
固定资产例如机器设备。
Gùdìng zīchǎn lìrú jīqì shèbèi.
Tài sản cố định như máy móc thiết bị.
例句4
税费例如增值税和企业所得税。
Shuìfèi lìrú zēngzhíshuì hé qǐyè suǒdéshuì.
Thuế phí như VAT và thuế thu nhập doanh nghiệp.
例句5
财务资料例如报表和账簿。
Cáiwù zīliào lìrú bàobiǎo hé zhàngbù.
Tài liệu tài chính như báo cáo và sổ sách.
38. 不但……而且……
Cấu trúc
不但 + A + 而且 + B
Thành phần ngữ pháp
不但 = Không những
而且 = Mà còn
Cách dùng
Dùng để nhấn mạnh hai đặc điểm hoặc hai chức năng đồng thời.
Ví dụ tương ứng trong giáo trình
例句(教材原文)
会计不仅是记账,还涉及监督和管理。
Pinyin
Kuàijì bùjǐn shì jìzhàng, hái shèjí jiāndū hé guǎnlǐ.
Tiếng Việt
Kế toán không chỉ là ghi sổ mà còn liên quan đến công tác giám sát và quản lý.
Trong văn phong kế toán, 不但……而且…… được sử dụng tương tự 不仅……还……
5 ví dụ mở rộng
例句1
财务报表不但反映资产,而且反映负债。
Cáiwù bàobiǎo bùdàn fǎnyìng zīchǎn, érqiě fǎnyìng fùzhài.
Báo cáo tài chính không những phản ánh tài sản mà còn phản ánh nợ phải trả.
例句2
ERP系统不但管理库存,而且管理财务。
ERP xìtǒng bùdàn guǎnlǐ kùcún, érqiě guǎnlǐ cáiwù.
Hệ thống ERP không những quản lý kho mà còn quản lý tài chính.
例句3
审计不但检查账簿,而且检查内部控制。
Shěnjì bùdàn jiǎnchá zhàngbù, érqiě jiǎnchá nèibù kòngzhì.
Kiểm toán không những kiểm tra sổ sách mà còn kiểm tra kiểm soát nội bộ.
例句4
预算不但控制费用,而且提高效率。
Yùsuàn bùdàn kòngzhì fèiyòng, érqiě tígāo xiàolǜ.
Ngân sách không những kiểm soát chi phí mà còn nâng cao hiệu quả.
例句5
会计不但提供信息,而且参与决策。
Kuàijì bùdàn tígōng xìnxī, érqiě cānyù juécè.
Kế toán không những cung cấp thông tin mà còn tham gia ra quyết định.
39. 越……越……
Cấu trúc
越 + Tính từ/Động từ + 越 + Tính từ/Động từ
Cách dùng
Diễn tả mức độ tăng dần.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
企业规模越大,管理越复杂。
Qǐyè guīmó yuè dà, guǎnlǐ yuè fùzá.
Doanh nghiệp càng lớn thì quản lý càng phức tạp.
例句2
数据越准确,决策越科学。
Shùjù yuè zhǔnquè, juécè yuè kēxué.
Dữ liệu càng chính xác thì quyết định càng khoa học.
例句3
成本越低,利润越高。
Chéngběn yuè dī, lìrùn yuè gāo.
Chi phí càng thấp thì lợi nhuận càng cao.
例句4
风险越大,收益越高。
Fēngxiǎn yuè dà, shōuyì yuè gāo.
Rủi ro càng lớn thì lợi nhuận kỳ vọng càng cao.
例句5
经验越丰富,工作越顺利。
Jīngyàn yuè fēngfù, gōngzuò yuè shùnlì.
Kinh nghiệm càng phong phú thì công việc càng thuận lợi.
40. 一边……一边……
Cấu trúc
一边 + Động từ A + 一边 + Động từ B
Thành phần ngữ pháp
一边 = Vừa… vừa…
Cách dùng
Hai hành động xảy ra đồng thời.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
会计一边审核凭证,一边登记账簿。
Kuàijì yìbiān shěnhé píngzhèng, yìbiān dēngjì zhàngbù.
Kế toán vừa kiểm tra chứng từ vừa ghi sổ.
例句2
财务人员一边分析数据,一边编制报表。
Cáiwù rényuán yìbiān fēnxī shùjù, yìbiān biānzhì bàobiǎo.
Nhân viên tài chính vừa phân tích dữ liệu vừa lập báo cáo.
例句3
出纳一边收款,一边记录现金日记账。
Chūnà yìbiān shōukuǎn, yìbiān jìlù xiànjīn rìjìzhàng.
Thủ quỹ vừa thu tiền vừa ghi sổ quỹ tiền mặt.
例句4
审计员一边检查资料,一边核对数据。
Shěnjìyuán yìbiān jiǎnchá zīliào, yìbiān héduì shùjù.
Kiểm toán viên vừa kiểm tra hồ sơ vừa đối chiếu số liệu.
例句5
财务经理一边开会,一边讨论预算方案。
Cáiwù jīnglǐ yìbiān kāihuì, yìbiān tǎolùn yùsuàn fāng’àn.
Giám đốc tài chính vừa họp vừa thảo luận phương án ngân sách.
41. 除了……以外……
Cấu trúc
除了 + A + 以外,B
Thành phần ngữ pháp
除了 (Chúle) = Ngoài…
以外 (Yǐwài) = Ra, ngoài ra
B = Nội dung bổ sung
Cách dùng
Diễn tả ngoài A còn có B.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
除了现金以外,公司还有银行存款。
Chúle xiànjīn yǐwài, gōngsī hái yǒu yínháng cúnkuǎn.
Ngoài tiền mặt ra, công ty còn có tiền gửi ngân hàng.
例句2
除了工资以外,还需要缴纳社保。
Chúle gōngzī yǐwài, hái xūyào jiǎonà shèbǎo.
Ngoài lương ra còn phải đóng bảo hiểm xã hội.
例句3
除了增值税以外,还需要缴纳企业所得税。
Chúle zēngzhíshuì yǐwài, hái xūyào jiǎonà qǐyè suǒdéshuì.
Ngoài VAT còn phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
例句4
除了财务报表以外,还要提交审计报告。
Chúle cáiwù bàobiǎo yǐwài, hái yào tíjiāo shěnjì bàogào.
Ngoài báo cáo tài chính còn phải nộp báo cáo kiểm toán.
例句5
除了成本以外,还应考虑风险。
Chúle chéngběn yǐwài, hái yīng kǎolǜ fēngxiǎn.
Ngoài chi phí ra còn phải xem xét rủi ro.
42. 既……又……
Cấu trúc
既 + A + 又 + B
Thành phần ngữ pháp
既 (Jì) = Vừa
又 (Yòu) = Lại
Cách dùng
Diễn tả hai đặc điểm cùng tồn tại.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
这项投资既安全又稳定。
Zhè xiàng tóuzī jì ānquán yòu wěndìng.
Khoản đầu tư này vừa an toàn vừa ổn định.
例句2
这名会计既认真又负责。
Zhè míng kuàijì jì rènzhēn yòu fùzé.
Kế toán này vừa cẩn thận vừa có trách nhiệm.
例句3
财务系统既方便又高效。
Cáiwù xìtǒng jì fāngbiàn yòu gāoxiào.
Hệ thống tài chính vừa tiện lợi vừa hiệu quả.
例句4
该方案既节约成本又提高利润。
Gāi fāng’àn jì jiéyuē chéngběn yòu tígāo lìrùn.
Phương án này vừa tiết kiệm chi phí vừa tăng lợi nhuận.
例句5
预算管理既重要又必要。
Yùsuàn guǎnlǐ jì zhòngyào yòu bìyào.
Quản lý ngân sách vừa quan trọng vừa cần thiết.
43. 无论……都……
Cấu trúc
无论 + Điều kiện + 都 + Kết quả
Thành phần ngữ pháp
无论 (Wúlùn) = Dù
都 (Dōu) = Đều
Cách dùng
Diễn tả kết quả không thay đổi dưới mọi điều kiện.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
无论企业大小,都需要记账。
Wúlùn qǐyè dàxiǎo, dōu xūyào jìzhàng.
Dù doanh nghiệp lớn hay nhỏ đều cần ghi sổ.
例句2
无论收入多少,都应依法纳税。
Wúlùn shōurù duōshǎo, dōu yīng yīfǎ nàshuì.
Dù thu nhập nhiều hay ít đều phải nộp thuế theo luật.
例句3
无论利润高低,都要编制报表。
Wúlùn lìrùn gāodī, dōu yào biānzhì bàobiǎo.
Dù lợi nhuận cao hay thấp đều phải lập báo cáo.
例句4
无论现金还是转账,都需要凭证。
Wúlùn xiànjīn háishì zhuǎnzhàng, dōu xūyào píngzhèng.
Dù tiền mặt hay chuyển khoản đều cần chứng từ.
例句5
无论谁审核,都必须遵守制度。
Wúlùn shéi shěnhé, dōu bìxū zūnshǒu zhìdù.
Dù ai kiểm tra cũng phải tuân thủ quy định.
44. 即使……也……
Cấu trúc
即使 + Điều kiện + 也 + Kết quả
Cách dùng
Diễn tả nhượng bộ.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
即使利润下降,也要保证现金流。
Jíshǐ lìrùn xiàjiàng, yě yào bǎozhèng xiànjīnliú.
Dù lợi nhuận giảm vẫn phải đảm bảo dòng tiền.
例句2
即使工作很忙,也要按时申报税款。
Jíshǐ gōngzuò hěn máng, yě yào ànshí shēnbào shuìkuǎn.
Dù công việc bận vẫn phải khai thuế đúng hạn.
例句3
即使出现亏损,也要编制报表。
Jíshǐ chūxiàn kuīsǔn, yě yào biānzhì bàobiǎo.
Dù bị lỗ vẫn phải lập báo cáo.
例句4
即使金额很小,也需要凭证。
Jíshǐ jīn’é hěn xiǎo, yě xūyào píngzhèng.
Dù số tiền nhỏ vẫn cần chứng từ.
例句5
即使已经付款,也要保存发票。
Jíshǐ yǐjīng fùkuǎn, yě yào bǎocún fāpiào.
Dù đã thanh toán vẫn phải lưu hóa đơn.
45. 一旦……就……
Cấu trúc
一旦 + Điều kiện + 就 + Kết quả
Cách dùng
Diễn tả kết quả xảy ra ngay khi điều kiện xuất hiện.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
一旦发现错误,就要立即更正。
Yídàn fāxiàn cuòwù, jiù yào lìjí gēngzhèng.
Một khi phát hiện sai sót thì phải sửa ngay.
例句2
一旦收到发票,就要及时入账。
Yídàn shōudào fāpiào, jiù yào jíshí rùzhàng.
Một khi nhận được hóa đơn thì phải hạch toán ngay.
例句3
一旦逾期纳税,就会被处罚。
Yídàn yúqī nàshuì, jiù huì bèi chǔfá.
Một khi nộp thuế chậm sẽ bị xử phạt.
例句4
一旦资金不足,就需要融资。
Yídàn zījīn bùzú, jiù xūyào róngzī.
Một khi thiếu vốn thì cần huy động vốn.
例句5
一旦系统故障,就会影响工作。
Yídàn xìtǒng gùzhàng, jiù huì yǐngxiǎng gōngzuò.
Một khi hệ thống gặp sự cố sẽ ảnh hưởng công việc.
46. 先……再……
Cấu trúc
先 + Động từ A + 再 + Động từ B
Cách dùng
Diễn tả trình tự xử lý nghiệp vụ kế toán.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
先审核发票,再登记账簿。
Xiān shěnhé fāpiào, zài dēngjì zhàngbù.
Trước tiên kiểm tra hóa đơn rồi ghi sổ.
例句2
先收集资料,再编制报表。
Xiān shōují zīliào, zài biānzhì bàobiǎo.
Trước tiên thu thập tài liệu rồi lập báo cáo.
例句3
先核对数据,再提交报告。
Xiān héduì shùjù, zài tíjiāo bàogào.
Trước tiên đối chiếu số liệu rồi nộp báo cáo.
例句4
先计算成本,再确定售价。
Xiān jìsuàn chéngběn, zài quèdìng shòujià.
Trước tiên tính giá thành rồi xác định giá bán.
例句5
先登记凭证,再进行结账。
Xiān dēngjì píngzhèng, zài jìnxíng jiézhàng.
Trước tiên ghi chứng từ rồi thực hiện khóa sổ.
47. 被……审核 / 被……
Cấu trúc
宾语 + 被 + Chủ thể + Động từ
Cách dùng
Câu bị động, rất phổ biến trong kiểm toán và quản trị nội bộ.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
财务报表被审计师审核。
Cáiwù bàobiǎo bèi shěnjìshī shěnhé.
Báo cáo tài chính được kiểm toán viên kiểm tra.
例句2
发票被财务部保存。
Fāpiào bèi cáiwù bù bǎocún.
Hóa đơn được phòng tài chính lưu giữ.
例句3
预算被管理层批准。
Yùsuàn bèi guǎnlǐcéng pīzhǔn.
Ngân sách được ban lãnh đạo phê duyệt.
例句4
合同被法务部门审核。
Hétóng bèi fǎwù bùmén shěnhé.
Hợp đồng được bộ phận pháp chế kiểm tra.
例句5
税款被及时缴纳。
Shuìkuǎn bèi jíshí jiǎonà.
Thuế đã được nộp kịp thời.
48. 经……批准
Cấu trúc
经 + Chủ thể + 批准
Cách dùng
Sau khi được phê duyệt bởi…
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
经总经理批准后执行。
Jīng zǒngjīnglǐ pīzhǔn hòu zhíxíng.
Sau khi tổng giám đốc phê duyệt thì thực hiện.
例句2
经董事会批准后投资。
Jīng dǒngshìhuì pīzhǔn hòu tóuzī.
Sau khi hội đồng quản trị phê duyệt thì đầu tư.
例句3
经财务部批准后报销。
Jīng cáiwù bù pīzhǔn hòu bàoxiāo.
Sau khi phòng tài chính phê duyệt thì thanh toán.
例句4
经税务机关批准后延期缴税。
Jīng shuìwù jīguān pīzhǔn hòu yánqī jiǎoshuì.
Sau khi cơ quan thuế chấp thuận thì gia hạn nộp thuế.
例句5
经审计确认后入账。
Jīng shěnjì quèrèn hòu rùzhàng.
Sau khi kiểm toán xác nhận thì hạch toán.
49. 按……计算
Cấu trúc
按 + Tiêu chuẩn/Căn cứ + 计算
Thành phần ngữ pháp
按 (Àn) = Theo
计算 (Jìsuàn) = Tính toán
Cách dùng
Dùng để diễn tả căn cứ tính thuế, tính giá thành, tính khấu hao, tính lương.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
增值税按销售额计算。
Zēngzhíshuì àn xiāoshòu’é jìsuàn.
Thuế GTGT được tính theo doanh thu bán hàng.
例句2
折旧按使用年限计算。
Zhéjiù àn shǐyòng niánxiàn jìsuàn.
Khấu hao được tính theo thời gian sử dụng.
例句3
工资按工作时间计算。
Gōngzī àn gōngzuò shíjiān jìsuàn.
Tiền lương được tính theo thời gian làm việc.
例句4
利息按贷款余额计算。
Lìxī àn dàikuǎn yú’é jìsuàn.
Lãi vay được tính theo dư nợ vay.
例句5
所得税按应纳税所得额计算。
Suǒdéshuì àn yìng nàshuì suǒdé’é jìsuàn.
Thuế thu nhập được tính theo thu nhập chịu thuế.
50. 以……计价
Cấu trúc
以 + Căn cứ + 计价
Thành phần ngữ pháp
以 (Yǐ) = Lấy
计价 (Jìjià) = Định giá
Cách dùng
Cực kỳ phổ biến trong chuẩn mực kế toán.
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
会计是以货币为主要计量单位。
Pinyin
Kuàijì shì yǐ huòbì wéi zhǔyào jìliáng dānwèi.
Tiếng Việt
Kế toán lấy tiền tệ làm đơn vị đo lường chủ yếu.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
存货以实际成本计价。
Cúnhuò yǐ shíjì chéngběn jìjià.
Hàng tồn kho được định giá theo giá gốc.
例句2
固定资产以原价计价。
Gùdìng zīchǎn yǐ yuánjià jìjià.
Tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá.
例句3
投资以公允价值计价。
Tóuzī yǐ gōngyǔn jiàzhí jìjià.
Khoản đầu tư được định giá theo giá trị hợp lý.
例句4
产品以市场价格计价。
Chǎnpǐn yǐ shìchǎng jiàgé jìjià.
Sản phẩm được định giá theo giá thị trường.
例句5
材料以采购成本计价。
Cáiliào yǐ cǎigòu chéngběn jìjià.
Nguyên vật liệu được định giá theo giá mua.
51. 用于……
Cấu trúc
用于 + Danh từ/Động từ
Thành phần ngữ pháp
用于 (Yòngyú) = Dùng cho
Cách dùng
Diễn tả mục đích sử dụng.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
该资金用于购买设备。
Gāi zījīn yòngyú gòumǎi shèbèi.
Nguồn vốn này được dùng để mua thiết bị.
例句2
贷款用于扩大生产。
Dàikuǎn yòngyú kuòdà shēngchǎn.
Khoản vay được dùng để mở rộng sản xuất.
例句3
预算用于控制费用。
Yùsuàn yòngyú kòngzhì fèiyòng.
Ngân sách được dùng để kiểm soát chi phí.
例句4
利润用于企业发展。
Lìrùn yòngyú qǐyè fāzhǎn.
Lợi nhuận được sử dụng cho phát triển doanh nghiệp.
例句5
软件用于财务管理。
Ruǎnjiàn yòngyú cáiwù guǎnlǐ.
Phần mềm được sử dụng cho quản lý tài chính.
52. 主要用于……
Cấu trúc
主要用于 + Mục đích
Thành phần ngữ pháp
主要 (Zhǔyào) = Chủ yếu
用于 (Yòngyú) = Dùng cho
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
财务报表主要用于经营分析。
Cáiwù bàobiǎo zhǔyào yòngyú jīngyíng fēnxī.
Báo cáo tài chính chủ yếu dùng để phân tích hoạt động kinh doanh.
例句2
预算主要用于成本控制。
Yùsuàn zhǔyào yòngyú chéngběn kòngzhì.
Ngân sách chủ yếu dùng để kiểm soát chi phí.
例句3
审计报告主要用于风险评估。
Shěnjì bàogào zhǔyào yòngyú fēngxiǎn pínggū.
Báo cáo kiểm toán chủ yếu dùng để đánh giá rủi ro.
例句4
发票主要用于税务管理。
Fāpiào zhǔyào yòngyú shuìwù guǎnlǐ.
Hóa đơn chủ yếu dùng cho quản lý thuế.
例句5
ERP系统主要用于资源管理。
ERP xìtǒng zhǔyào yòngyú zīyuán guǎnlǐ.
Hệ thống ERP chủ yếu dùng để quản lý nguồn lực.
53. 从……中……
Cấu trúc
从 + Nguồn/Cơ sở + 中 + Động từ
Thành phần ngữ pháp
从 (Cóng) = Từ
中 (Zhōng) = Trong
Cách dùng
Diễn tả việc thu thập hoặc rút ra thông tin.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
从财务报表中发现问题。
Cóng cáiwù bàobiǎo zhōng fāxiàn wèntí.
Phát hiện vấn đề từ báo cáo tài chính.
例句2
从数据中分析趋势。
Cóng shùjù zhōng fēnxī qūshì.
Phân tích xu hướng từ dữ liệu.
例句3
从账簿中查找记录。
Cóng zhàngbù zhōng cházhǎo jìlù.
Tìm kiếm dữ liệu từ sổ sách.
例句4
从审计报告中获取信息。
Cóng shěnjì bàogào zhōng huòqǔ xìnxī.
Thu thập thông tin từ báo cáo kiểm toán.
例句5
从预算中了解资金安排。
Cóng yùsuàn zhōng liǎojiě zījīn ānpái.
Hiểu kế hoạch sử dụng vốn từ ngân sách.
54. 对……进行分析
Cấu trúc
对 + Đối tượng + 进行分析
Thành phần ngữ pháp
对 = Đối với
进行 = Tiến hành
分析 = Phân tích
Cách dùng
Là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong báo cáo tài chính.
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
并向有关方面提供财务信息。
(Cấu trúc mở rộng thường dùng trong phân tích tài chính)
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
对利润进行分析。
Duì lìrùn jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích lợi nhuận.
例句2
对成本进行分析。
Duì chéngběn jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích chi phí.
例句3
对现金流进行分析。
Duì xiànjīnliú jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích dòng tiền.
例句4
对资产结构进行分析。
Duì zīchǎn jiégòu jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích cơ cấu tài sản.
例句5
对财务风险进行分析。
Duì cáiwù fēngxiǎn jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích rủi ro tài chính.
55. 对……作出判断
Cấu trúc
对 + Đối tượng + 作出判断
Thành phần ngữ pháp
作出 (Zuòchū) = Đưa ra
判断 (Pànduàn) = Nhận định, đánh giá
Cách dùng
Rất phổ biến trong kiểm toán và phân tích tài chính.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
对企业价值作出判断。
Duì qǐyè jiàzhí zuòchū pànduàn.
Đưa ra đánh giá về giá trị doanh nghiệp.
例句2
对投资风险作出判断。
Duì tóuzī fēngxiǎn zuòchū pànduàn.
Đưa ra nhận định về rủi ro đầu tư.
例句3
对偿债能力作出判断。
Duì chángzhài nénglì zuòchū pànduàn.
Đưa ra đánh giá về khả năng thanh toán nợ.
例句4
对盈利能力作出判断。
Duì yínglì nénglì zuòchū pànduàn.
Đưa ra đánh giá về khả năng sinh lời.
例句5
对经营成果作出判断。
Duì jīngyíng chéngguǒ zuòchū pànduàn.
Đưa ra nhận định về kết quả kinh doanh.
56. 负责……
Cấu trúc
负责 + Danh từ/Công việc
Ví dụ trích dẫn từ giáo trình
例句(教材原文)
会计负责提供信息,财务管理负责利用信息进行决策。
Pinyin
Kuàijì fùzé tígōng xìnxī, cáiwù guǎnlǐ fùzé lìyòng xìnxī jìnxíng juécè.
Tiếng Việt
Kế toán chịu trách nhiệm cung cấp thông tin, còn quản trị tài chính chịu trách nhiệm sử dụng thông tin để ra quyết định.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
财务部负责资金管理。
Cáiwù bù fùzé zījīn guǎnlǐ.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm quản lý vốn.
例句2
会计负责记账工作。
Kuàijì fùzé jìzhàng gōngzuò.
Kế toán phụ trách công tác ghi sổ.
例句3
出纳负责现金收付。
Chūnà fùzé xiànjīn shōufù.
Thủ quỹ phụ trách thu chi tiền mặt.
例句4
审计员负责检查账簿。
Shěnjìyuán fùzé jiǎnchá zhàngbù.
Kiểm toán viên phụ trách kiểm tra sổ sách.
例句5
财务总监负责预算审批。
Cáiwù zǒngjiān fùzé yùsuàn shěnpī.
Giám đốc tài chính phụ trách phê duyệt ngân sách.
57. 有……作用
Cấu trúc
主语 + 有 + 作用
Thành phần ngữ pháp
有 = Có
作用 = Tác dụng, vai trò
Ví dụ trích từ giáo trình
企业会计概述主要介绍企业会计的定义、职能、任务、对象以及在企业管理中的作用。
Pinyin
Qǐyè kuàijì gàishù zhǔyào jièshào qǐyè kuàijì de dìngyì, zhínéng, rènwu, duìxiàng yǐjí zài qǐyè guǎnlǐ zhōng de zuòyòng.
Tiếng Việt
Tổng quan kế toán doanh nghiệp chủ yếu giới thiệu khái niệm, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng và vai trò của kế toán trong quản lý doanh nghiệp.
5 ví dụ
例句1
预算管理对企业发展有重要作用。
Yùsuàn guǎnlǐ duì qǐyè fāzhǎn yǒu zhòngyào zuòyòng.
Quản lý ngân sách có vai trò quan trọng đối với sự phát triển doanh nghiệp.
例句2
内部控制对风险管理有积极作用。
Nèibù kòngzhì duì fēngxiǎn guǎnlǐ yǒu jījí zuòyòng.
Kiểm soát nội bộ có tác dụng tích cực đối với quản trị rủi ro.
例句3
审计对提高财务质量有重要作用。
Shěnjì duì tígāo cáiwù zhìliàng yǒu zhòngyào zuòyòng.
Kiểm toán có vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng tài chính.
例句4
ERP系统对成本控制有帮助作用。
ERP xìtǒng duì chéngběn kòngzhì yǒu bāngzhù zuòyòng.
ERP có tác dụng hỗ trợ kiểm soát chi phí.
例句5
会计信息对经营决策有指导作用。
Kuàijì xìnxī duì jīngyíng juécè yǒu zhǐdǎo zuòyòng.
Thông tin kế toán có vai trò định hướng quyết định kinh doanh.
58. 成为……
Cấu trúc
成为 + Danh từ
Ví dụ trích từ giáo trình
现代会计已经成为企业管理的重要组成部分。
Pinyin
Xiàndài kuàijì yǐjīng chéngwéi qǐyè guǎnlǐ de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Tiếng Việt
Kế toán hiện đại đã trở thành bộ phận quan trọng của quản trị doanh nghiệp.
5 ví dụ
例句1
财务分析已经成为管理工具。
Cáiwù fēnxī yǐjīng chéngwéi guǎnlǐ gōngjù.
Phân tích tài chính đã trở thành công cụ quản lý.
例句2
ERP已经成为企业标准系统。
ERP yǐjīng chéngwéi qǐyè biāozhǔn xìtǒng.
ERP đã trở thành hệ thống tiêu chuẩn của doanh nghiệp.
例句3
预算成为控制成本的重要手段。
Yùsuàn chéngwéi kòngzhì chéngběn de zhòngyào shǒuduàn.
Ngân sách trở thành công cụ quan trọng để kiểm soát chi phí.
例句4
会计信息成为决策依据。
Kuàijì xìnxī chéngwéi juécè yījù.
Thông tin kế toán trở thành căn cứ ra quyết định.
例句5
审计报告成为融资依据。
Shěnjì bàogào chéngwéi róngzī yījù.
Báo cáo kiểm toán trở thành căn cứ huy động vốn.
59. 作为……
Ví dụ trích từ giáo trình
作为未来的会计主管,你必须具备监督意识和风险控制能力。
Pinyin
Zuòwéi wèilái de kuàijì zhǔguǎn, nǐ bìxū jùbèi jiāndū yìshí hé fēngxiǎn kòngzhì nénglì.
Tiếng Việt
Với vai trò là kế toán trưởng tương lai, em phải có ý thức giám sát và năng lực kiểm soát rủi ro.
(Phần này đã giới thiệu trước, nhưng đây là một trong những cấu trúc xuất hiện cực nhiều trong giáo trình.)
60. 对……有帮助
Cấu trúc
对 + Đối tượng + 有帮助
Ví dụ trích từ giáo trình
学习会计对企业管理有什么帮助呢?
Pinyin
Xuéxí kuàijì duì qǐyè guǎnlǐ yǒu shénme bāngzhù ne?
Tiếng Việt
Học kế toán có ích gì đối với quản trị doanh nghiệp?
5 ví dụ
例句1
预算管理对企业发展有帮助。
Yùsuàn guǎnlǐ duì qǐyè fāzhǎn yǒu bāngzhù.
Quản lý ngân sách có ích cho sự phát triển doanh nghiệp.
例句2
财务分析对投资决策有帮助。
Cáiwù fēnxī duì tóuzī juécè yǒu bāngzhù.
Phân tích tài chính có ích cho quyết định đầu tư.
例句3
内部审计对风险控制有帮助。
Nèibù shěnjì duì fēngxiǎn kòngzhì yǒu bāngzhù.
Kiểm toán nội bộ có ích cho kiểm soát rủi ro.
例句4
ERP系统对库存管理有帮助。
ERP xìtǒng duì kùcún guǎnlǐ yǒu bāngzhù.
ERP có ích cho quản lý tồn kho.
例句5
会计培训对员工成长有帮助。
Kuàijì péixùn duì yuángōng chéngzhǎng yǒu bāngzhù.
Đào tạo kế toán có ích cho sự phát triển của nhân viên.
61. 掌握……
Ví dụ trích từ giáo trình
帮助她系统掌握企业会计知识。
Pinyin
Bāngzhù tā xìtǒng zhǎngwò qǐyè kuàijì zhīshi.
Tiếng Việt
Giúp cô ấy nắm vững hệ thống kiến thức kế toán doanh nghiệp.
5 ví dụ
例句1
会计必须掌握税务知识。
Kuàijì bìxū zhǎngwò shuìwù zhīshi.
Kế toán phải nắm vững kiến thức thuế.
例句2
财务经理需要掌握预算管理。
Cáiwù jīnglǐ xūyào zhǎngwò yùsuàn guǎnlǐ.
Giám đốc tài chính cần nắm vững quản lý ngân sách.
例句3
审计员必须掌握审计准则。
Shěnjìyuán bìxū zhǎngwò shěnjì zhǔnzé.
Kiểm toán viên phải nắm vững chuẩn mực kiểm toán.
例句4
员工需要掌握ERP系统。
Yuángōng xūyào zhǎngwò ERP xìtǒng.
Nhân viên cần thành thạo hệ thống ERP.
例句5
管理层必须掌握财务数据。
Guǎnlǐcéng bìxū zhǎngwò cáiwù shùjù.
Ban lãnh đạo phải nắm vững dữ liệu tài chính.
62. 具备……
Ví dụ trích từ giáo trình
你必须具备监督意识和风险控制能力。
Pinyin
Nǐ bìxū jùbèi jiāndū yìshí hé fēngxiǎn kòngzhì nénglì.
Tiếng Việt
Em phải có ý thức giám sát và năng lực kiểm soát rủi ro.
5 ví dụ
例句1
会计人员应具备职业道德。
Kuàijì rényuán yīng jùbèi zhíyè dàodé.
Nhân viên kế toán phải có đạo đức nghề nghiệp.
例句2
财务经理应具备管理能力。
Cáiwù jīnglǐ yīng jùbèi guǎnlǐ nénglì.
Giám đốc tài chính phải có năng lực quản lý.
例句3
审计员应具备分析能力。
Shěnjìyuán yīng jùbèi fēnxī nénglì.
Kiểm toán viên phải có năng lực phân tích.
例句4
出纳应具备责任心。
Chūnà yīng jùbèi zérènxīn.
Thủ quỹ phải có tinh thần trách nhiệm.
例句5
财务人员应具备风险意识。
Cáiwù rényuán yīng jùbèi fēngxiǎn yìshí.
Nhân viên tài chính phải có ý thức rủi ro.
63. 深受……
Ví dụ trích từ giáo trình
因此深受领导赏识。
Pinyin
Yīncǐ shēn shòu lǐngdǎo shǎngshí.
Tiếng Việt
Vì vậy rất được lãnh đạo đánh giá cao.
5 ví dụ
例句1
该财务经理深受员工信任。
Gāi cáiwù jīnglǐ shēn shòu yuángōng xìnrèn.
Giám đốc tài chính này rất được nhân viên tin tưởng.
例句2
该系统深受企业欢迎。
Gāi xìtǒng shēn shòu qǐyè huānyíng.
Hệ thống này rất được doanh nghiệp ưa chuộng.
例句3
该课程深受学员喜爱。
Gāi kèchéng shēn shòu xuéyuán xǐ’ài.
Khóa học này rất được học viên yêu thích.
例句4
该方案深受投资者认可。
Gāi fāng’àn shēn shòu tóuzīzhě rènkě.
Phương án này rất được nhà đầu tư công nhận.
例句5
该报告深受管理层重视。
Gāi bàogào shēn shòu guǎnlǐcéng zhòngshì.
Báo cáo này rất được ban lãnh đạo coi trọng.
64. 不辜负……
Cấu trúc
不辜负 + Danh từ/Người
Thành phần ngữ pháp
不 = Không
辜负 = Phụ lòng, phụ sự kỳ vọng
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
我一定会认真学习,不辜负公司的培养和领导的期望。
Pinyin
Wǒ yídìng huì rènzhēn xuéxí, bù gūfù gōngsī de péiyǎng hé lǐngdǎo de qīwàng.
Tiếng Việt
Em nhất định sẽ học tập nghiêm túc, không phụ sự đào tạo của công ty và kỳ vọng của lãnh đạo.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
我不会辜负公司的信任。
Wǒ bú huì gūfù gōngsī de xìnrèn.
Tôi sẽ không phụ lòng tin của công ty.
例句2
财务团队不能辜负股东的期望。
Cáiwù tuánduì bùnéng gūfù gǔdōng de qīwàng.
Đội ngũ tài chính không được phụ kỳ vọng của cổ đông.
例句3
审计人员不能辜负公众信任。
Shěnjì rényuán bùnéng gūfù gōngzhòng xìnrèn.
Kiểm toán viên không được phụ sự tin tưởng của công chúng.
例句4
会计主管不辜负领导重托。
Kuàijì zhǔguǎn bù gūfù lǐngdǎo zhòngtuō.
Kế toán trưởng không phụ sự giao phó của lãnh đạo.
例句5
我们不能辜负客户的支持。
Wǒmen bùnéng gūfù kèhù de zhīchí.
Chúng ta không được phụ sự ủng hộ của khách hàng.
65. 胜任……
Cấu trúc
胜任 + Công việc/Chức vụ
Thành phần ngữ pháp
胜任 (Shèngrèn) = Đảm nhiệm tốt, đảm đương được
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
未来一定能够胜任会计主管工作。
Pinyin
Wèilái yídìng nénggòu shèngrèn kuàijì zhǔguǎn gōngzuò.
Tiếng Việt
Tương lai nhất định có thể đảm nhiệm tốt công việc kế toán trưởng.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
他能够胜任财务经理职位。
Tā nénggòu shèngrèn cáiwù jīnglǐ zhíwèi.
Anh ấy có thể đảm nhiệm vị trí giám đốc tài chính.
例句2
她完全胜任审计工作。
Tā wánquán shèngrèn shěnjì gōngzuò.
Cô ấy hoàn toàn đảm nhiệm được công việc kiểm toán.
例句3
经过培训后可以胜任出纳岗位。
Jīngguò péixùn hòu kěyǐ shèngrèn chūnà gǎngwèi.
Sau đào tạo có thể đảm nhiệm vị trí thủ quỹ.
例句4
他能够胜任税务管理工作。
Tā nénggòu shèngrèn shuìwù guǎnlǐ gōngzuò.
Anh ấy có thể đảm nhiệm công tác quản lý thuế.
例句5
这位员工胜任预算编制工作。
Zhè wèi yuángōng shèngrèn yùsuàn biānzhì gōngzuò.
Nhân viên này đảm nhiệm được công việc lập ngân sách.
66. 从……到……
Cấu trúc
从 + Điểm bắt đầu + 到 + Điểm kết thúc
Thành phần ngữ pháp
从 (Cóng) = Từ
到 (Dào) = Đến
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
从基础概念到实际业务操作。
Pinyin
Cóng jīchǔ gàiniàn dào shíjì yèwù cāozuò.
Tiếng Việt
Từ khái niệm cơ bản đến thao tác nghiệp vụ thực tế.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
从凭证到报表都需要审核。
Cóng píngzhèng dào bàobiǎo dōu xūyào shěnhé.
Từ chứng từ đến báo cáo đều cần kiểm tra.
例句2
从采购到销售都有记录。
Cóng cǎigòu dào xiāoshòu dōu yǒu jìlù.
Từ mua hàng đến bán hàng đều có ghi chép.
例句3
从预算到决算需要管理。
Cóng yùsuàn dào juésuàn xūyào guǎnlǐ.
Từ dự toán đến quyết toán đều cần quản lý.
例句4
从入账到结账都有流程。
Cóng rùzhàng dào jiézhàng dōu yǒu liúchéng.
Từ ghi sổ đến khóa sổ đều có quy trình.
例句5
从数据采集到分析需要时间。
Cóng shùjù cǎijí dào fēnxī xūyào shíjiān.
Từ thu thập dữ liệu đến phân tích cần thời gian.
67. 安排……进行……
Cấu trúc
安排 + Người/Bộ phận + 进行 + Hoạt động
Thành phần ngữ pháp
安排 = Sắp xếp
进行 = Tiến hành
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
安排公司财务总监对她进行一对一培训。
Pinyin
Ānpái gōngsī cáiwù zǒngjiān duì tā jìnxíng yí duì yī péixùn.
Tiếng Việt
Sắp xếp giám đốc tài chính của công ty đào tạo kèm cặp 1-1 cho cô ấy.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
公司安排审计师进行检查。
Gōngsī ānpái shěnjìshī jìnxíng jiǎnchá.
Công ty bố trí kiểm toán viên tiến hành kiểm tra.
例句2
财务部安排员工进行培训。
Cáiwù bù ānpái yuángōng jìnxíng péixùn.
Phòng tài chính bố trí nhân viên tham gia đào tạo.
例句3
企业安排团队进行盘点。
Qǐyè ānpái tuánduì jìnxíng pándiǎn.
Doanh nghiệp bố trí nhóm thực hiện kiểm kê.
例句4
公司安排人员进行税务申报。
Gōngsī ānpái rényuán jìnxíng shuìwù shēnbào.
Công ty bố trí nhân sự thực hiện khai thuế.
例句5
管理层安排财务部进行预算编制。
Guǎnlǐcéng ānpái cáiwù bù jìnxíng yùsuàn biānzhì.
Ban lãnh đạo bố trí phòng tài chính lập ngân sách.
68. 对……进行培训
Cấu trúc
对 + Người/Bộ phận + 进行培训
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
安排公司财务总监对她进行一对一培训。
Pinyin
Ānpái gōngsī cáiwù zǒngjiān duì tā jìnxíng yí duì yī péixùn.
Tiếng Việt
Sắp xếp giám đốc tài chính đào tạo riêng cho cô ấy.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
公司对新员工进行培训。
Gōngsī duì xīn yuángōng jìnxíng péixùn.
Công ty đào tạo nhân viên mới.
例句2
企业对会计人员进行税务培训。
Qǐyè duì kuàijì rényuán jìnxíng shuìwù péixùn.
Doanh nghiệp đào tạo thuế cho nhân viên kế toán.
例句3
财务部对员工进行ERP培训。
Cáiwù bù duì yuángōng jìnxíng ERP péixùn.
Phòng tài chính đào tạo ERP cho nhân viên.
例句4
审计机构对客户进行培训。
Shěnjì jīgòu duì kèhù jìnxíng péixùn.
Tổ chức kiểm toán đào tạo khách hàng.
例句5
公司定期对员工进行专业培训。
Gōngsī dìngqī duì yuángōng jìnxíng zhuānyè péixùn.
Công ty định kỳ đào tạo chuyên môn cho nhân viên.
69. 主动向……请教……
Cấu trúc
主动向 + Người + 请教 + Vấn đề
Thành phần ngữ pháp
主动 = Chủ động
向 = Hướng tới
请教 = Thỉnh giáo, hỏi ý kiến
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
她经常主动向财务总监请教问题。
Pinyin
Tā jīngcháng zhǔdòng xiàng cáiwù zǒngjiān qǐngjiào wèntí.
Tiếng Việt
Cô ấy thường chủ động hỏi ý kiến giám đốc tài chính.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
会计主动向审计师请教问题。
Kuàijì zhǔdòng xiàng shěnjìshī qǐngjiào wèntí.
Kế toán chủ động hỏi kiểm toán viên.
例句2
新员工主动向主管请教业务。
Xīn yuángōng zhǔdòng xiàng zhǔguǎn qǐngjiào yèwù.
Nhân viên mới chủ động hỏi nghiệp vụ từ cấp trên.
例句3
财务人员主动向税务专家请教。
Cáiwù rényuán zhǔdòng xiàng shuìwù zhuānjiā qǐngjiào.
Nhân viên tài chính chủ động hỏi chuyên gia thuế.
例句4
出纳主动向会计请教账务处理。
Chūnà zhǔdòng xiàng kuàijì qǐngjiào zhàngwù chǔlǐ.
Thủ quỹ chủ động hỏi kế toán về xử lý nghiệp vụ.
例句5
学员主动向老师请教财务知识。
Xuéyuán zhǔdòng xiàng lǎoshī qǐngjiào cáiwù zhīshi.
Học viên chủ động hỏi giáo viên về kiến thức tài chính.
70. 经常……
Cấu trúc
经常 + Động từ
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
她经常主动向财务总监请教问题。
Pinyin
Tā jīngcháng zhǔdòng xiàng cáiwù zǒngjiān qǐngjiào wèntí.
Tiếng Việt
Cô ấy thường xuyên chủ động hỏi ý kiến giám đốc tài chính.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
会计经常审核凭证。
Kuàijì jīngcháng shěnhé píngzhèng.
Kế toán thường xuyên kiểm tra chứng từ.
例句2
财务经理经常分析报表。
Cáiwù jīnglǐ jīngcháng fēnxī bàobiǎo.
Giám đốc tài chính thường xuyên phân tích báo cáo.
例句3
审计员经常检查账簿。
Shěnjìyuán jīngcháng jiǎnchá zhàngbù.
Kiểm toán viên thường xuyên kiểm tra sổ sách.
例句4
企业经常进行盘点。
Qǐyè jīngcháng jìnxíng pándiǎn.
Doanh nghiệp thường xuyên kiểm kê.
例句5
财务部经常组织培训。
Cáiwù bù jīngcháng zǔzhī péixùn.
Phòng tài chính thường xuyên tổ chức đào tạo.
71. 应按……
Cấu trúc
应按 + Tiêu chuẩn/Quy định + Động từ
Thành phần ngữ pháp
应 (Yīng) = Phải, nên
按 (Àn) = Theo
Cách dùng
Rất phổ biến trong chuẩn mực kế toán, luật thuế và quy chế tài chính.
Ví dụ chuyên ngành
例句1
企业应按规定纳税。
Qǐyè yīng àn guīdìng nàshuì.
Doanh nghiệp phải nộp thuế theo quy định.
例句2
会计应按制度记账。
Kuàijì yīng àn zhìdù jìzhàng.
Kế toán phải ghi sổ theo chế độ.
例句3
企业应按合同付款。
Qǐyè yīng àn hétóng fùkuǎn.
Doanh nghiệp phải thanh toán theo hợp đồng.
例句4
固定资产应按规定折旧。
Gùdìng zīchǎn yīng àn guīdìng zhéjiù.
Tài sản cố định phải khấu hao theo quy định.
例句5
报表应按要求编制。
Bàobiǎo yīng àn yāoqiú biānzhì.
Báo cáo phải được lập theo yêu cầu.
72. 不得……
Cấu trúc
不得 + Động từ
Thành phần ngữ pháp
不得 = Không được phép
Cách dùng
Ngôn ngữ pháp luật, kiểm toán, thuế.
Ví dụ chuyên ngành
例句1
会计资料不得伪造。
Kuàijì zīliào bùdé wěizào.
Tài liệu kế toán không được làm giả.
例句2
企业不得偷税漏税。
Qǐyè bùdé tōushuì lòushuì.
Doanh nghiệp không được trốn thuế.
例句3
发票不得涂改。
Fāpiào bùdé túgǎi.
Hóa đơn không được tẩy xóa.
例句4
账簿不得随意销毁。
Zhàngbù bùdé suíyì xiāohuǐ.
Sổ sách không được tùy tiện tiêu hủy.
例句5
财务人员不得泄露机密。
Cáiwù rényuán bùdé xièlòu jīmì.
Nhân viên tài chính không được tiết lộ bí mật.
73. 应当及时……
Cấu trúc
应当及时 + Động từ
Thành phần ngữ pháp
应当 = Phải
及时 = Kịp thời
Ví dụ chuyên ngành
例句1
企业应当及时纳税。
Qǐyè yīngdāng jíshí nàshuì.
Doanh nghiệp phải nộp thuế kịp thời.
例句2
会计应当及时入账。
Kuàijì yīngdāng jíshí rùzhàng.
Kế toán phải hạch toán kịp thời.
例句3
企业应当及时披露信息。
Qǐyè yīngdāng jíshí pīlù xìnxī.
Doanh nghiệp phải công bố thông tin kịp thời.
例句4
财务部应当及时报送报表。
Cáiwù bù yīngdāng jíshí bàosòng bàobiǎo.
Phòng tài chính phải gửi báo cáo đúng hạn.
例句5
企业应当及时付款。
Qǐyè yīngdāng jíshí fùkuǎn.
Doanh nghiệp phải thanh toán kịp thời.
74. 定期……
Cấu trúc
定期 + Động từ
Thành phần ngữ pháp
定期 (Dìngqī) = Định kỳ
Ví dụ chuyên ngành
例句1
企业定期编制财务报表。
Qǐyè dìngqī biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Doanh nghiệp định kỳ lập báo cáo tài chính.
例句2
财务部定期盘点库存。
Cáiwù bù dìngqī pándiǎn kùcún.
Phòng tài chính định kỳ kiểm kê tồn kho.
例句3
企业定期进行审计。
Qǐyè dìngqī jìnxíng shěnjì.
Doanh nghiệp định kỳ kiểm toán.
例句4
公司定期培训员工。
Gōngsī dìngqī péixùn yuángōng.
Công ty định kỳ đào tạo nhân viên.
例句5
企业定期分析经营情况。
Qǐyè dìngqī fēnxī jīngyíng qíngkuàng.
Doanh nghiệp định kỳ phân tích tình hình kinh doanh.
75. 按期……
Cấu trúc
按期 + Động từ
Thành phần ngữ pháp
按期 (Ànqī) = Đúng kỳ hạn
Ví dụ chuyên ngành
例句1
企业按期缴纳税款。
Qǐyè ànqī jiǎonà shuìkuǎn.
Doanh nghiệp nộp thuế đúng hạn.
例句2
公司按期偿还贷款。
Gōngsī ànqī chánghuán dàikuǎn.
Công ty trả nợ vay đúng hạn.
例句3
企业按期提交报表。
Qǐyè ànqī tíjiāo bàobiǎo.
Doanh nghiệp nộp báo cáo đúng hạn.
例句4
客户按期付款。
Kèhù ànqī fùkuǎn.
Khách hàng thanh toán đúng hạn.
例句5
企业按期完成预算。
Qǐyè ànqī wánchéng yùsuàn.
Doanh nghiệp hoàn thành ngân sách đúng hạn.
76. 截至……为止
Cấu trúc
截至 + Thời điểm + 为止
Thành phần ngữ pháp
截至 = Tính đến
为止 = Cho đến thời điểm đó
Ví dụ chuyên ngành
例句1
截至年底为止,公司利润达到一千万元。
Jiézhì niándǐ wéizhǐ, gōngsī lìrùn dádào yìqiān wàn yuán.
Tính đến cuối năm, lợi nhuận công ty đạt 10 triệu NDT.
例句2
截至六月底为止,税款已全部缴纳。
Jiézhì liùyuèdǐ wéizhǐ, shuìkuǎn yǐ quánbù jiǎonà.
Tính đến cuối tháng 6, toàn bộ thuế đã được nộp.
例句3
截至目前为止,项目进展顺利。
Jiézhì mùqián wéizhǐ, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.
Tính đến hiện tại, dự án tiến triển thuận lợi.
例句4
截至报告日为止,资产总额增长百分之十。
Jiézhì bàogào rì wéizhǐ, zīchǎn zǒng’é zēngzhǎng bǎifēnzhī shí.
Tính đến ngày báo cáo, tổng tài sản tăng 10%.
例句5
截至本月为止,应收账款下降。
Jiézhì běnyuè wéizhǐ, yìngshōu zhàngkuǎn xiàjiàng.
Tính đến tháng này, khoản phải thu đã giảm.
77. 占……比例
Cấu trúc
A 占 B 的……比例
Thành phần ngữ pháp
占 (Zhàn) = Chiếm
Ví dụ chuyên ngành
例句1
固定资产占总资产的百分之四十。
Gùdìng zīchǎn zhàn zǒng zīchǎn de bǎifēnzhī sìshí.
Tài sản cố định chiếm 40% tổng tài sản.
例句2
销售收入占总收入的百分之八十。
Xiāoshòu shōurù zhàn zǒng shōurù de bǎifēnzhī bāshí.
Doanh thu bán hàng chiếm 80% tổng doanh thu.
例句3
人工成本占总成本的百分之三十。
Réngōng chéngběn zhàn zǒng chéngběn de bǎifēnzhī sānshí.
Chi phí nhân công chiếm 30% tổng chi phí.
例句4
税费占营业收入的百分之五。
Shuìfèi zhàn yíngyè shōurù de bǎifēnzhī wǔ.
Thuế phí chiếm 5% doanh thu.
例句5
现金占流动资产的百分之二十。
Xiànjīn zhàn liúdòng zīchǎn de bǎifēnzhī èrshí.
Tiền mặt chiếm 20% tài sản lưu động.
78. 达到……
Cấu trúc
达到 + Mức độ/Kết quả
Thành phần ngữ pháp
达到 (Dádào) = Đạt tới
Ví dụ chuyên ngành
例句1
利润达到五百万元。
Lìrùn dádào wǔbǎi wàn yuán.
Lợi nhuận đạt 5 triệu NDT.
例句2
销售额达到一亿元。
Xiāoshòu’é dádào yì yì yuán.
Doanh thu đạt 100 triệu NDT.
例句3
资产规模达到新水平。
Zīchǎn guīmó dádào xīn shuǐpíng.
Quy mô tài sản đạt mức mới.
例句4
资金利用率达到百分之九十。
Zījīn lìyònglǜ dádào bǎifēnzhī jiǔshí.
Hiệu suất sử dụng vốn đạt 90%.
例句5
项目收益达到预期目标。
Xiàngmù shōuyì dádào yùqī mùbiāo.
Lợi nhuận dự án đạt mục tiêu dự kiến.
79. 保证……
Cấu trúc
保证 + Danh từ / Động từ
Thành phần ngữ pháp
保证 (Bǎozhèng) = Bảo đảm
Cách dùng
Diễn tả việc bảo đảm tính chính xác, hợp pháp hoặc hiệu quả.
Ví dụ chuyên ngành
例句1
保证财务数据的真实性。
Bǎozhèng cáiwù shùjù de zhēnshíxìng.
Bảo đảm tính trung thực của dữ liệu tài chính.
例句2
保证会计信息准确。
Bǎozhèng kuàijì xìnxī zhǔnquè.
Bảo đảm thông tin kế toán chính xác.
例句3
保证资金安全。
Bǎozhèng zījīn ānquán.
Bảo đảm an toàn nguồn vốn.
例句4
保证按时纳税。
Bǎozhèng ànshí nàshuì.
Bảo đảm nộp thuế đúng hạn.
例句5
保证内部控制有效运行。
Bǎozhèng nèibù kòngzhì yǒuxiào yùnxíng.
Bảo đảm hệ thống kiểm soát nội bộ vận hành hiệu quả.
80. 防止……
Cấu trúc
防止 + Sự việc
Thành phần ngữ pháp
防止 (Fángzhǐ) = Ngăn ngừa
Ví dụ chuyên ngành
例句1
防止财务舞弊。
Fángzhǐ cáiwù wǔbì.
Ngăn ngừa gian lận tài chính.
例句2
防止税务风险。
Fángzhǐ shuìwù fēngxiǎn.
Ngăn ngừa rủi ro thuế.
例句3
防止资产流失。
Fángzhǐ zīchǎn liúshī.
Ngăn ngừa thất thoát tài sản.
例句4
防止数据错误。
Fángzhǐ shùjù cuòwù.
Ngăn ngừa sai sót dữ liệu.
例句5
防止资金浪费。
Fángzhǐ zījīn làngfèi.
Ngăn ngừa lãng phí vốn.
81. 避免……
Cấu trúc
避免 + Sự việc
Thành phần ngữ pháp
避免 (Bìmiǎn) = Tránh
Ví dụ chuyên ngành
例句1
避免重复记账。
Bìmiǎn chóngfù jìzhàng.
Tránh ghi sổ trùng lặp.
例句2
避免税务处罚。
Bìmiǎn shuìwù chǔfá.
Tránh bị xử phạt thuế.
例句3
避免经营亏损。
Bìmiǎn jīngyíng kuīsǔn.
Tránh thua lỗ kinh doanh.
例句4
避免预算超支。
Bìmiǎn yùsuàn chāozhī.
Tránh vượt ngân sách.
例句5
避免财务风险扩大。
Bìmiǎn cáiwù fēngxiǎn kuòdà.
Tránh mở rộng rủi ro tài chính.
82. 依据……
Cấu trúc
依据 + Căn cứ + Động từ
Thành phần ngữ pháp
依据 (Yījù) = Căn cứ vào
Ví dụ chuyên ngành
例句1
依据合同付款。
Yījù hétóng fùkuǎn.
Thanh toán căn cứ theo hợp đồng.
例句2
依据发票入账。
Yījù fāpiào rùzhàng.
Hạch toán căn cứ theo hóa đơn.
例句3
依据税法纳税。
Yījù shuìfǎ nàshuì.
Nộp thuế căn cứ theo luật thuế.
例句4
依据制度管理资金。
Yījù zhìdù guǎnlǐ zījīn.
Quản lý vốn căn cứ theo quy chế.
例句5
依据预算控制成本。
Yījù yùsuàn kòngzhì chéngběn.
Kiểm soát chi phí căn cứ theo ngân sách.
83. 根据……要求
Cấu trúc
根据 + Yêu cầu + Động từ
Thành phần ngữ pháp
根据 (Gēnjù) = Theo
要求 (Yāoqiú) = Yêu cầu
Ví dụ chuyên ngành
例句1
根据税务机关要求提交资料。
Gēnjù shuìwù jīguān yāoqiú tíjiāo zīliào.
Nộp tài liệu theo yêu cầu của cơ quan thuế.
例句2
根据审计要求调整数据。
Gēnjù shěnjì yāoqiú tiáozhěng shùjù.
Điều chỉnh số liệu theo yêu cầu kiểm toán.
例句3
根据管理层要求编制预算。
Gēnjù guǎnlǐcéng yāoqiú biānzhì yùsuàn.
Lập ngân sách theo yêu cầu ban lãnh đạo.
例句4
根据客户要求开具发票。
Gēnjù kèhù yāoqiú kāijù fāpiào.
Xuất hóa đơn theo yêu cầu khách hàng.
例句5
根据合同要求付款。
Gēnjù hétóng yāoqiú fùkuǎn.
Thanh toán theo yêu cầu hợp đồng.
84. 按照……规定
Cấu trúc
按照 + Quy định + Động từ
Thành phần ngữ pháp
按照 (Ànzhào) = Theo
规定 (Guīdìng) = Quy định
Ví dụ chuyên ngành
例句1
按照规定保存账簿。
Ànzhào guīdìng bǎocún zhàngbù.
Lưu giữ sổ sách theo quy định.
例句2
按照规定计提折旧。
Ànzhào guīdìng jìtí zhéjiù.
Trích khấu hao theo quy định.
例句3
按照规定申报纳税。
Ànzhào guīdìng shēnbào nàshuì.
Khai và nộp thuế theo quy định.
例句4
按照规定编制报表。
Ànzhào guīdìng biānzhì bàobiǎo.
Lập báo cáo theo quy định.
例句5
按照规定归档资料。
Ànzhào guīdìng guīdàng zīliào.
Lưu trữ hồ sơ theo quy định.
85. 经……确认
Cấu trúc
经 + Chủ thể + 确认
Thành phần ngữ pháp
经 (Jīng) = Sau khi được
确认 (Quèrèn) = Xác nhận
Ví dụ chuyên ngành
例句1
经审计师确认后入账。
Jīng shěnjìshī quèrèn hòu rùzhàng.
Sau khi kiểm toán viên xác nhận thì hạch toán.
例句2
经客户确认后付款。
Jīng kèhù quèrèn hòu fùkuǎn.
Sau khi khách hàng xác nhận thì thanh toán.
例句3
经财务部确认后报销。
Jīng cáiwù bù quèrèn hòu bàoxiāo.
Sau khi phòng tài chính xác nhận thì thanh toán chi phí.
例句4
经管理层确认后执行。
Jīng guǎnlǐcéng quèrèn hòu zhíxíng.
Sau khi ban lãnh đạo xác nhận thì thực hiện.
例句5
经税务机关确认后办理。
Jīng shuìwù jīguān quèrèn hòu bànlǐ.
Sau khi cơ quan thuế xác nhận thì xử lý.
86. 经……审核
Cấu trúc
经 + Chủ thể + 审核
Thành phần ngữ pháp
审核 (Shěnhé) = Kiểm tra, xét duyệt
Ví dụ chuyên ngành
例句1
经财务经理审核后付款。
Jīng cáiwù jīnglǐ shěnhé hòu fùkuǎn.
Sau khi giám đốc tài chính xét duyệt thì thanh toán.
例句2
经审计部门审核后发布。
Jīng shěnjì bùmén shěnhé hòu fābù.
Sau khi bộ phận kiểm toán xét duyệt thì công bố.
例句3
经主管审核后入账。
Jīng zhǔguǎn shěnhé hòu rùzhàng.
Sau khi cấp trên xét duyệt thì hạch toán.
例句4
经税务顾问审核后申报。
Jīng shuìwù gùwèn shěnhé hòu shēnbào.
Sau khi cố vấn thuế kiểm tra thì kê khai.
例句5
经会计审核后归档。
Jīng kuàijì shěnhé hòu guīdàng.
Sau khi kế toán kiểm tra thì lưu hồ sơ.
87. 由……负责
Cấu trúc
由 + Người/Bộ phận + 负责
Thành phần ngữ pháp
由 (Yóu) = Do
负责 (Fùzé) = Chịu trách nhiệm
Ví dụ chuyên ngành
例句1
由财务部负责资金管理。
Yóu cáiwù bù fùzé zījīn guǎnlǐ.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm quản lý vốn.
例句2
由会计负责记账工作。
Yóu kuàijì fùzé jìzhàng gōngzuò.
Kế toán chịu trách nhiệm ghi sổ.
例句3
由出纳负责现金管理。
Yóu chūnà fùzé xiànjīn guǎnlǐ.
Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý tiền mặt.
例句4
由审计部负责监督。
Yóu shěnjì bù fùzé jiāndū.
Phòng kiểm toán chịu trách nhiệm giám sát.
例句5
由项目经理负责预算控制。
Yóu xiàngmù jīnglǐ fùzé yùsuàn kòngzhì.
Quản lý dự án chịu trách nhiệm kiểm soát ngân sách.
88. 由……管理
Cấu trúc
由 + Bộ phận/Người + 管理
Thành phần ngữ pháp
由 (Yóu) = Do
管理 (Guǎnlǐ) = Quản lý
Cách dùng
Chỉ rõ đơn vị chịu trách nhiệm quản lý.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
库存现金由出纳管理。
Kùcún xiànjīn yóu chūnà guǎnlǐ.
Tiền mặt tồn quỹ do thủ quỹ quản lý.
例句2
银行存款由财务部管理。
Yínháng cúnkuǎn yóu cáiwù bù guǎnlǐ.
Tiền gửi ngân hàng do phòng tài chính quản lý.
例句3
固定资产由设备部管理。
Gùdìng zīchǎn yóu shèbèi bù guǎnlǐ.
Tài sản cố định do phòng thiết bị quản lý.
例句4
预算资金由财务经理管理。
Yùsuàn zījīn yóu cáiwù jīnglǐ guǎnlǐ.
Nguồn vốn ngân sách do giám đốc tài chính quản lý.
例句5
会计档案由专人管理。
Kuàijì dàng’àn yóu zhuānrén guǎnlǐ.
Hồ sơ kế toán do người chuyên trách quản lý.
89. 由……提供
Cấu trúc
由 + Chủ thể + 提供
Thành phần ngữ pháp
提供 (Tígōng) = Cung cấp
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
财务数据由会计提供。
Cáiwù shùjù yóu kuàijì tígōng.
Dữ liệu tài chính do kế toán cung cấp.
例句2
审计资料由企业提供。
Shěnjì zīliào yóu qǐyè tígōng.
Hồ sơ kiểm toán do doanh nghiệp cung cấp.
例句3
税务资料由财务部提供。
Shuìwù zīliào yóu cáiwù bù tígōng.
Hồ sơ thuế do phòng tài chính cung cấp.
例句4
经营报告由管理层提供。
Jīngyíng bàogào yóu guǎnlǐcéng tígōng.
Báo cáo kinh doanh do ban lãnh đạo cung cấp.
例句5
预算数据由各部门提供。
Yùsuàn shùjù yóu gè bùmén tígōng.
Dữ liệu ngân sách do các phòng ban cung cấp.
90. 适用于……
Cấu trúc
适用于 + Đối tượng
Thành phần ngữ pháp
适用于 (Shìyòngyú) = Áp dụng cho
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
本制度适用于所有员工。
Běn zhìdù shìyòngyú suǒyǒu yuángōng.
Quy chế này áp dụng cho toàn bộ nhân viên.
例句2
本准则适用于企业会计。
Běn zhǔnzé shìyòngyú qǐyè kuàijì.
Chuẩn mực này áp dụng cho kế toán doanh nghiệp.
例句3
该税率适用于一般纳税人。
Gāi shuìlǜ shìyòngyú yìbān nàshuìrén.
Thuế suất này áp dụng cho người nộp thuế thông thường.
例句4
本办法适用于固定资产管理。
Běn bànfǎ shìyòngyú gùdìng zīchǎn guǎnlǐ.
Quy định này áp dụng cho quản lý tài sản cố định.
例句5
该流程适用于采购业务。
Gāi liúchéng shìyòngyú cǎigòu yèwù.
Quy trình này áp dụng cho nghiệp vụ mua hàng.
91. 不适用于……
Cấu trúc
不适用于 + Đối tượng
Thành phần ngữ pháp
不适用于 = Không áp dụng cho
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
本政策不适用于个体工商户。
Běn zhèngcè bù shìyòngyú gètǐ gōngshānghù.
Chính sách này không áp dụng cho hộ kinh doanh cá thể.
例句2
该税率不适用于出口业务。
Gāi shuìlǜ bù shìyòngyú chūkǒu yèwù.
Thuế suất này không áp dụng cho hoạt động xuất khẩu.
例句3
本办法不适用于金融企业。
Běn bànfǎ bù shìyòngyú jīnróng qǐyè.
Quy định này không áp dụng cho doanh nghiệp tài chính.
例句4
该规定不适用于特殊行业。
Gāi guīdìng bù shìyòngyú tèshū hángyè.
Quy định này không áp dụng cho ngành nghề đặc thù.
例句5
本制度不适用于临时员工。
Běn zhìdù bù shìyòngyú línshí yuángōng.
Quy chế này không áp dụng cho nhân viên thời vụ.
92. 符合……
Cấu trúc
符合 + Tiêu chuẩn/Yêu cầu
Thành phần ngữ pháp
符合 (Fúhé) = Phù hợp, đáp ứng
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
该发票符合报销条件。
Gāi fāpiào fúhé bàoxiāo tiáojiàn.
Hóa đơn này đáp ứng điều kiện thanh toán.
例句2
企业符合税收优惠政策。
Qǐyè fúhé shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
Doanh nghiệp đáp ứng chính sách ưu đãi thuế.
例句3
报表符合会计准则。
Bàobiǎo fúhé kuàijì zhǔnzé.
Báo cáo phù hợp chuẩn mực kế toán.
例句4
项目符合投资要求。
Xiàngmù fúhé tóuzī yāoqiú.
Dự án đáp ứng yêu cầu đầu tư.
例句5
资料符合审计标准。
Zīliào fúhé shěnjì biāozhǔn.
Tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn kiểm toán.
93. 不符合……
Cấu trúc
不符合 + Tiêu chuẩn/Yêu cầu
Thành phần ngữ pháp
不符合 = Không đáp ứng
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
该凭证不符合入账要求。
Gāi píngzhèng bù fúhé rùzhàng yāoqiú.
Chứng từ này không đáp ứng yêu cầu hạch toán.
例句2
该发票不符合规定。
Gāi fāpiào bù fúhé guīdìng.
Hóa đơn này không đúng quy định.
例句3
项目不符合预算标准。
Xiàngmù bù fúhé yùsuàn biāozhǔn.
Dự án không đạt tiêu chuẩn ngân sách.
例句4
资料不符合审计要求。
Zīliào bù fúhé shěnjì yāoqiú.
Tài liệu không đáp ứng yêu cầu kiểm toán.
例句5
支出不符合税前扣除条件。
Zhīchū bù fúhé shuìqián kòuchú tiáojiàn.
Khoản chi không đủ điều kiện khấu trừ thuế.
94. 享受……
Cấu trúc
享受 + Quyền lợi/Ưu đãi
Thành phần ngữ pháp
享受 (Xiǎngshòu) = Được hưởng
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
企业享受税收优惠。
Qǐyè xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì.
Doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế.
例句2
员工享受住房补贴。
Yuángōng xiǎngshòu zhùfáng bǔtiē.
Nhân viên được hưởng trợ cấp nhà ở.
例句3
公司享受出口退税政策。
Gōngsī xiǎngshòu chūkǒu tuìshuì zhèngcè.
Công ty được hưởng chính sách hoàn thuế xuất khẩu.
例句4
投资项目享受财政补助。
Tóuzī xiàngmù xiǎngshòu cáizhèng bǔzhù.
Dự án đầu tư được hưởng trợ cấp tài chính.
例句5
高新技术企业享受优惠税率。
Gāoxīn jìshù qǐyè xiǎngshòu yōuhuì shuìlǜ.
Doanh nghiệp công nghệ cao được hưởng thuế suất ưu đãi.
95. 申请……
Cấu trúc
申请 + Nội dung
Thành phần ngữ pháp
申请 (Shēnqǐng) = Xin, đề nghị
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
企业申请银行贷款。
Qǐyè shēnqǐng yínháng dàikuǎn.
Doanh nghiệp xin vay vốn ngân hàng.
例句2
公司申请税收优惠。
Gōngsī shēnqǐng shuìshōu yōuhuì.
Công ty xin hưởng ưu đãi thuế.
例句3
员工申请报销费用。
Yuángōng shēnqǐng bàoxiāo fèiyòng.
Nhân viên đề nghị thanh toán chi phí.
例句4
企业申请财政补贴。
Qǐyè shēnqǐng cáizhèng bǔtiē.
Doanh nghiệp xin trợ cấp tài chính.
例句5
公司申请营业执照。
Gōngsī shēnqǐng yíngyè zhízhào.
Công ty xin cấp giấy phép kinh doanh.
96. 取得……
Cấu trúc
取得 + Kết quả/Tài sản/Chứng từ
Thành phần ngữ pháp
取得 (Qǔdé) = Có được, đạt được
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
企业取得营业收入。
Qǐyè qǔdé yíngyè shōurù.
Doanh nghiệp đạt được doanh thu.
例句2
公司取得贷款资金。
Gōngsī qǔdé dàikuǎn zījīn.
Công ty nhận được vốn vay.
例句3
企业取得合法发票。
Qǐyè qǔdé héfǎ fāpiào.
Doanh nghiệp nhận được hóa đơn hợp pháp.
例句4
项目取得良好收益。
Xiàngmù qǔdé liánghǎo shōuyì.
Dự án đạt được lợi nhuận tốt.
例句5
公司取得审计报告。
Gōngsī qǔdé shěnjì bàogào.
Công ty nhận được báo cáo kiểm toán.
97. 发生……
Cấu trúc
发生 + Sự kiện/Nghiệp vụ
Thành phần ngữ pháp
发生 (Fāshēng) = Phát sinh, xảy ra
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
负债是企业由于过去发生的交易或者事项形成的现时义务。
Pinyin
Fùzhài shì qǐyè yóuyú guòqù fāshēng de jiāoyì huòzhě shìxiàng xíngchéng de xiànshí yìwù.
Tiếng Việt
Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại được hình thành từ các giao dịch hoặc sự kiện đã phát sinh trong quá khứ.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
本月发生销售业务。
Běnyuè fāshēng xiāoshòu yèwù.
Tháng này phát sinh nghiệp vụ bán hàng.
例句2
企业发生管理费用。
Qǐyè fāshēng guǎnlǐ fèiyòng.
Doanh nghiệp phát sinh chi phí quản lý.
例句3
公司发生银行借款。
Gōngsī fāshēng yínháng jièkuǎn.
Công ty phát sinh khoản vay ngân hàng.
例句4
企业发生税务风险。
Qǐyè fāshēng shuìwù fēngxiǎn.
Doanh nghiệp phát sinh rủi ro thuế.
例句5
本期发生资产减值。
Běnqī fāshēng zīchǎn jiǎnzhí.
Kỳ này phát sinh giảm giá trị tài sản.
98. 增加……
Cấu trúc
A 增加
Thành phần ngữ pháp
增加 (Zēngjiā) = Tăng lên
Ví dụ chuyên ngành
例句1
库存现金增加五万元。
Kùcún xiànjīn zēngjiā wǔ wàn yuán.
Tiền mặt tăng 50.000 NDT.
例句2
销售收入增加百分之二十。
Xiāoshòu shōurù zēngjiā bǎifēnzhī èrshí.
Doanh thu tăng 20%.
例句3
资产总额增加。
Zīchǎn zǒng’é zēngjiā.
Tổng tài sản tăng.
例句4
企业利润增加。
Qǐyè lìrùn zēngjiā.
Lợi nhuận doanh nghiệp tăng.
例句5
银行存款增加十万元。
Yínháng cúnkuǎn zēngjiā shí wàn yuán.
Tiền gửi ngân hàng tăng 100.000 NDT.
99. 减少……
Cấu trúc
A 减少
Thành phần ngữ pháp
减少 (Jiǎnshǎo) = Giảm xuống
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
库存商品减少。
Kùcún shāngpǐn jiǎnshǎo.
Hàng tồn kho giảm.
例句2
银行存款减少五万元。
Yínháng cúnkuǎn jiǎnshǎo wǔ wàn yuán.
Tiền gửi ngân hàng giảm 50.000 NDT.
例句3
应收账款减少。
Yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnshǎo.
Các khoản phải thu giảm.
例句4
企业成本减少。
Qǐyè chéngběn jiǎnshǎo.
Chi phí doanh nghiệp giảm.
例句5
资产负债率减少。
Zīchǎn fùzhàilǜ jiǎnshǎo.
Tỷ lệ nợ trên tài sản giảm.
100. 借记……
Cấu trúc
借记 + Tài khoản
Thành phần ngữ pháp
借记 (Jièjì) = Ghi Nợ
Cách dùng
Là thuật ngữ hạch toán quan trọng nhất trong kế toán Trung Quốc.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
借记库存现金账户。
Jièjì kùcún xiànjīn zhànghù.
Ghi Nợ tài khoản tiền mặt.
例句2
借记银行存款账户。
Jièjì yínháng cúnkuǎn zhànghù.
Ghi Nợ tài khoản tiền gửi ngân hàng.
例句3
借记管理费用账户。
Jièjì guǎnlǐ fèiyòng zhànghù.
Ghi Nợ tài khoản chi phí quản lý.
例句4
借记固定资产账户。
Jièjì gùdìng zīchǎn zhànghù.
Ghi Nợ tài khoản tài sản cố định.
例句5
借记应收账款账户。
Jièjì yìngshōu zhàngkuǎn zhànghù.
Ghi Nợ tài khoản phải thu khách hàng.
101. 贷记……
Cấu trúc
贷记 + Tài khoản
Thành phần ngữ pháp
贷记 (Dàijì) = Ghi Có
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
贷记主营业务收入账户。
Dàijì zhǔyíng yèwù shōurù zhànghù.
Ghi Có tài khoản doanh thu bán hàng.
例句2
贷记库存现金账户。
Dàijì kùcún xiànjīn zhànghù.
Ghi Có tài khoản tiền mặt.
例句3
贷记银行存款账户。
Dàijì yínháng cúnkuǎn zhànghù.
Ghi Có tài khoản tiền gửi ngân hàng.
例句4
贷记应付账款账户。
Dàijì yìngfù zhàngkuǎn zhànghù.
Ghi Có tài khoản phải trả người bán.
例句5
贷记应交税费账户。
Dàijì yìngjiāo shuìfèi zhànghù.
Ghi Có tài khoản thuế phải nộp.
102. 核算……
Cấu trúc
核算 + Đối tượng
Thành phần ngữ pháp
核算 (Hésuàn) = Hạch toán
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
对企业经济活动进行连续、系统、全面核算和监督。
Pinyin
Duì qǐyè jīngjì huódòng jìnxíng liánxù, xìtǒng, quánmiàn hésuàn hé jiāndū.
Tiếng Việt
Tiến hành hạch toán và giám sát liên tục, có hệ thống và toàn diện đối với hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
核算生产成本。
Hésuàn shēngchǎn chéngběn.
Hạch toán chi phí sản xuất.
例句2
核算销售收入。
Hésuàn xiāoshòu shōurù.
Hạch toán doanh thu bán hàng.
例句3
核算税费支出。
Hésuàn shuìfèi zhīchū.
Hạch toán chi phí thuế.
例句4
核算固定资产折旧。
Hésuàn gùdìng zīchǎn zhéjiù.
Hạch toán khấu hao tài sản cố định.
例句5
核算项目利润。
Hésuàn xiàngmù lìrùn.
Hạch toán lợi nhuận dự án.
103. 反映……
Cấu trúc
反映 + Nội dung
Thành phần ngữ pháp
反映 (Fǎnyìng) = Phản ánh
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
企业会计是记录和反映企业经济活动的一项管理工作。
Pinyin
Qǐyè kuàijì shì jìlù hé fǎnyìng qǐyè jīngjì huódòng de yí xiàng guǎnlǐ gōngzuò.
Tiếng Việt
Kế toán doanh nghiệp là một công việc quản lý dùng để ghi chép và phản ánh hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
5 ví dụ chuyên ngành
例句1
财务报表反映企业经营情况。
Cáiwù bàobiǎo fǎnyìng qǐyè jīngyíng qíngkuàng.
Báo cáo tài chính phản ánh tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
例句2
资产负债表反映财务状况。
Zīchǎn fùzhàibiǎo fǎnyìng cáiwù zhuàngkuàng.
Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài chính.
例句3
利润表反映经营成果。
Lìrùnbiǎo fǎnyìng jīngyíng chéngguǒ.
Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động.
例句4
现金流量表反映资金流动情况。
Xiànjīn liúliàngbiǎo fǎnyìng zījīn liúdòng qíngkuàng.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh tình hình dòng tiền.
例句5
会计资料反映经济业务。
Kuàijì zīliào fǎnyìng jīngjì yèwù.
Tài liệu kế toán phản ánh nghiệp vụ kinh tế.
104. 记录……
Cấu trúc
记录 + Nội dung
Thành phần ngữ pháp
记录 (Jìlù) = Ghi chép
Ví dụ trích từ giáo trình
例句(教材原文)
企业会计是记录和反映企业经济活动的一项管理工作。
Pinyin
Qǐyè kuàijì shì jìlù hé fǎnyìng qǐyè jīngjì huódòng de yí xiàng guǎnlǐ gōngzuò.
Tiếng Việt
Kế toán doanh nghiệp là công việc quản lý dùng để ghi chép và phản ánh các hoạt động kinh tế.
5 ví dụ
例句1
记录现金收支情况。
Jìlù xiànjīn shōuzhī qíngkuàng.
Ghi chép tình hình thu chi tiền mặt.
例句2
记录销售收入。
Jìlù xiāoshòu shōurù.
Ghi nhận doanh thu bán hàng.
例句3
记录采购业务。
Jìlù cǎigòu yèwù.
Ghi nhận nghiệp vụ mua hàng.
例句4
记录费用支出。
Jìlù fèiyòng zhīchū.
Ghi nhận chi phí phát sinh.
例句5
记录银行存款变动。
Jìlù yínháng cúnkuǎn biàndòng.
Ghi nhận biến động tiền gửi ngân hàng.
105. 登记……
Cấu trúc
登记 + Sổ sách/Tài khoản
Thành phần ngữ pháp
登记 (Dēngjì) = Đăng ký, ghi sổ
5 ví dụ
例句1
登记总分类账。
Dēngjì zǒng fēnlèi zhàng.
Ghi vào sổ cái.
例句2
登记明细账。
Dēngjì míngxì zhàng.
Ghi vào sổ chi tiết.
例句3
登记现金日记账。
Dēngjì xiànjīn rìjìzhàng.
Ghi sổ nhật ký tiền mặt.
例句4
登记银行存款日记账。
Dēngjì yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng.
Ghi sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng.
例句5
登记固定资产卡片。
Dēngjì gùdìng zīchǎn kǎpiàn.
Ghi thẻ tài sản cố định.
106. 核对……
Cấu trúc
核对 + Đối tượng
Thành phần ngữ pháp
核对 (Héduì) = Đối chiếu
5 ví dụ
例句1
核对银行对账单。
Héduì yínháng duìzhàngdān.
Đối chiếu sao kê ngân hàng.
例句2
核对库存数量。
Héduì kùcún shùliàng.
Đối chiếu số lượng tồn kho.
例句3
核对发票信息。
Héduì fāpiào xìnxī.
Đối chiếu thông tin hóa đơn.
例句4
核对往来账款。
Héduì wǎnglái zhàngkuǎn.
Đối chiếu công nợ.
例句5
核对财务数据。
Héduì cáiwù shùjù.
Đối chiếu dữ liệu tài chính.
107. 调整……
Cấu trúc
调整 + Nội dung
Thành phần ngữ pháp
调整 (Tiáozhěng) = Điều chỉnh
5 ví dụ
例句1
调整会计分录。
Tiáozhěng kuàijì fēnlù.
Điều chỉnh bút toán kế toán.
例句2
调整预算方案。
Tiáozhěng yùsuàn fāng’àn.
Điều chỉnh phương án ngân sách.
例句3
调整库存数量。
Tiáozhěng kùcún shùliàng.
Điều chỉnh số lượng tồn kho.
例句4
调整资产价值。
Tiáozhěng zīchǎn jiàzhí.
Điều chỉnh giá trị tài sản.
例句5
调整财务数据。
Tiáozhěng cáiwù shùjù.
Điều chỉnh dữ liệu tài chính.
108. 补提……
Cấu trúc
补提 + Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
补提 (Bǔtí) = Trích bổ sung
5 ví dụ
例句1
补提折旧费用。
Bǔtí zhéjiù fèiyòng.
Trích bổ sung chi phí khấu hao.
例句2
补提坏账准备。
Bǔtí huàizhàng zhǔnbèi.
Trích lập bổ sung dự phòng nợ xấu.
例句3
补提工资费用。
Bǔtí gōngzī fèiyòng.
Trích bổ sung chi phí lương.
例句4
补提应付利息。
Bǔtí yìngfù lìxī.
Trích bổ sung lãi vay phải trả.
例句5
补提税费支出。
Bǔtí shuìfèi zhīchū.
Trích bổ sung chi phí thuế.
109. 补缴……
Cấu trúc
补缴 + Thuế/Phí
Thành phần ngữ pháp
补缴 (Bǔjiǎo) = Truy nộp, nộp bổ sung
5 ví dụ
例句1
补缴增值税。
Bǔjiǎo zēngzhíshuì.
Nộp bổ sung thuế GTGT.
例句2
补缴企业所得税。
Bǔjiǎo qǐyè suǒdéshuì.
Nộp bổ sung thuế TNDN.
例句3
补缴个人所得税。
Bǔjiǎo gèrén suǒdéshuì.
Nộp bổ sung thuế TNCN.
例句4
补缴社会保险费。
Bǔjiǎo shèhuì bǎoxiǎnfèi.
Truy nộp bảo hiểm xã hội.
例句5
补缴税款及罚款。
Bǔjiǎo shuìkuǎn jí fákuǎn.
Nộp bổ sung thuế và tiền phạt.
110. 抵扣……
Cấu trúc
抵扣 + Thuế/Chi phí
Thành phần ngữ pháp
抵扣 (Dǐkòu) = Khấu trừ
5 ví dụ
例句1
抵扣进项税额。
Dǐkòu jìnxiàng shuì’é.
Khấu trừ thuế GTGT đầu vào.
例句2
抵扣增值税。
Dǐkòu zēngzhíshuì.
Khấu trừ thuế GTGT.
例句3
抵扣相关费用。
Dǐkòu xiāngguān fèiyòng.
Khấu trừ chi phí liên quan.
例句4
抵扣可抵税项目。
Dǐkòu kě dǐshuì xiàngmù.
Khấu trừ các khoản được khấu trừ thuế.
例句5
抵扣进货成本。
Dǐkòu jìnhuò chéngběn.
Khấu trừ chi phí mua hàng.
111. 申报……
Cấu trúc
申报 + Nội dung
Thành phần ngữ pháp
申报 (Shēnbào) = Kê khai, khai báo
5 ví dụ
例句1
申报增值税。
Shēnbào zēngzhíshuì.
Kê khai thuế GTGT.
例句2
申报企业所得税。
Shēnbào qǐyè suǒdéshuì.
Kê khai thuế TNDN.
例句3
申报个人所得税。
Shēnbào gèrén suǒdéshuì.
Kê khai thuế TNCN.
例句4
申报出口退税。
Shēnbào chūkǒu tuìshuì.
Kê khai hoàn thuế xuất khẩu.
例句5
申报纳税资料。
Shēnbào nàshuì zīliào.
Kê khai hồ sơ thuế.
112. 结转……
Cấu trúc
结转 + Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
结转 (Jiézhuǎn) = Kết chuyển
5 ví dụ
例句1
结转销售成本。
Jiézhuǎn xiāoshòu chéngběn.
Kết chuyển giá vốn hàng bán.
例句2
结转本年利润。
Jiézhuǎn běnnián lìrùn.
Kết chuyển lợi nhuận năm.
例句3
结转制造费用。
Jiézhuǎn zhìzào fèiyòng.
Kết chuyển chi phí sản xuất chung.
例句4
结转管理费用。
Jiézhuǎn guǎnlǐ fèiyòng.
Kết chuyển chi phí quản lý.
例句5
结转主营业务收入。
Jiézhuǎn zhǔyíng yèwù shōurù.
Kết chuyển doanh thu bán hàng.
113. 转入……
Cấu trúc
转入 + Tài khoản/Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
转入 (Zhuǎnrù) = Chuyển vào
Cách dùng
Dùng khi kết chuyển hoặc chuyển số liệu vào tài khoản khác.
5 ví dụ
例句1
将本年利润转入利润分配账户。
Jiāng běnnián lìrùn zhuǎnrù lìrùn fēnpèi zhànghù.
Chuyển lợi nhuận năm vào tài khoản phân phối lợi nhuận.
例句2
将余额转入下年度。
Jiāng yú’é zhuǎnrù xià niándù.
Chuyển số dư sang năm sau.
例句3
将制造费用转入生产成本。
Jiāng zhìzào fèiyòng zhuǎnrù shēngchǎn chéngběn.
Chuyển chi phí sản xuất chung vào chi phí sản xuất.
例句4
将税额转入应交税费账户。
Jiāng shuì’é zhuǎnrù yìngjiāo shuìfèi zhànghù.
Chuyển số thuế vào tài khoản thuế phải nộp.
例句5
将数据转入财务系统。
Jiāng shùjù zhuǎnrù cáiwù xìtǒng.
Chuyển dữ liệu vào hệ thống tài chính.
114. 转出……
Cấu trúc
转出 + Tài khoản/Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
转出 (Zhuǎnchū) = Chuyển ra
5 ví dụ
例句1
将成本转出。
Jiāng chéngběn zhuǎnchū.
Chuyển chi phí ra.
例句2
将余额转出。
Jiāng yú’é zhuǎnchū.
Chuyển số dư ra.
例句3
将税额转出。
Jiāng shuì’é zhuǎnchū.
Chuyển số thuế ra.
例句4
将资金转出银行账户。
Jiāng zījīn zhuǎnchū yínháng zhànghù.
Chuyển tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng.
例句5
将资产转出公司。
Jiāng zīchǎn zhuǎnchū gōngsī.
Chuyển tài sản ra khỏi công ty.
115. 冲减……
Cấu trúc
冲减 + Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
冲减 (Chōngjiǎn) = Ghi giảm, cấn trừ giảm
Cách dùng
Rất phổ biến trong hạch toán điều chỉnh.
5 ví dụ
例句1
冲减管理费用。
Chōngjiǎn guǎnlǐ fèiyòng.
Ghi giảm chi phí quản lý.
例句2
冲减销售费用。
Chōngjiǎn xiāoshòu fèiyòng.
Ghi giảm chi phí bán hàng.
例句3
冲减主营业务成本。
Chōngjiǎn zhǔyíng yèwù chéngběn.
Ghi giảm giá vốn hàng bán.
例句4
冲减应收账款。
Chōngjiǎn yìngshōu zhàngkuǎn.
Ghi giảm khoản phải thu.
例句5
冲减税费支出。
Chōngjiǎn shuìfèi zhīchū.
Ghi giảm chi phí thuế.
116. 计提……
Cấu trúc
计提 + Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
计提 (Jìtí) = Trích lập
Cách dùng
Xuất hiện rất nhiều trong chuẩn mực kế toán.
5 ví dụ
例句1
计提折旧。
Jìtí zhéjiù.
Trích khấu hao.
例句2
计提坏账准备。
Jìtí huàizhàng zhǔnbèi.
Trích lập dự phòng nợ xấu.
例句3
计提工资。
Jìtí gōngzī.
Trích tiền lương.
例句4
计提利息费用。
Jìtí lìxī fèiyòng.
Trích chi phí lãi vay.
例句5
计提所得税费用。
Jìtí suǒdéshuì fèiyòng.
Trích chi phí thuế thu nhập.
117. 摊销……
Cấu trúc
摊销 + Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
摊销 (Tānxiāo) = Phân bổ, khấu hao dần
5 ví dụ
例句1
摊销无形资产。
Tānxiāo wúxíng zīchǎn.
Phân bổ tài sản vô hình.
例句2
摊销装修费用。
Tānxiāo zhuāngxiū fèiyòng.
Phân bổ chi phí sửa chữa, cải tạo.
例句3
摊销长期待摊费用。
Tānxiāo chángqī dàitān fèiyòng.
Phân bổ chi phí trả trước dài hạn.
例句4
摊销软件费用。
Tānxiāo ruǎnjiàn fèiyòng.
Phân bổ chi phí phần mềm.
例句5
摊销专利权成本。
Tānxiāo zhuānlìquán chéngběn.
Phân bổ chi phí bằng sáng chế.
118. 提取……
Cấu trúc
提取 + Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
提取 (Tíqǔ) = Trích, rút ra
5 ví dụ
例句1
提取现金。
Tíqǔ xiànjīn.
Rút tiền mặt.
例句2
提取公积金。
Tíqǔ gōngjījīn.
Trích quỹ dự phòng.
例句3
提取利润。
Tíqǔ lìrùn.
Trích lợi nhuận.
例句4
提取数据进行分析。
Tíqǔ shùjù jìnxíng fēnxī.
Trích xuất dữ liệu để phân tích.
例句5
提取财务信息。
Tíqǔ cáiwù xìnxī.
Trích xuất thông tin tài chính.
119. 清算……
Cấu trúc
清算 + Đối tượng
Thành phần ngữ pháp
清算 (Qīngsuàn) = Thanh lý, quyết toán
5 ví dụ
例句1
清算债务。
Qīngsuàn zhàiwù.
Thanh toán nợ.
例句2
清算资产。
Qīngsuàn zīchǎn.
Thanh lý tài sản.
例句3
公司进入清算程序。
Gōngsī jìnrù qīngsuàn chéngxù.
Công ty bước vào quy trình thanh lý.
例句4
清算投资项目。
Qīngsuàn tóuzī xiàngmù.
Quyết toán dự án đầu tư.
例句5
清算往来款项。
Qīngsuàn wǎnglái kuǎnxiàng.
Quyết toán các khoản công nợ.
120. 对账……
Cấu trúc
对账
hoặc
与……对账
Thành phần ngữ pháp
对账 (Duìzhàng) = Đối chiếu sổ sách
5 ví dụ
例句1
月底进行对账。
Yuèdǐ jìnxíng duìzhàng.
Cuối tháng tiến hành đối chiếu sổ sách.
例句2
与银行对账。
Yǔ yínháng duìzhàng.
Đối chiếu với ngân hàng.
例句3
与客户对账。
Yǔ kèhù duìzhàng.
Đối chiếu công nợ với khách hàng.
例句4
与供应商对账。
Yǔ gōngyìngshāng duìzhàng.
Đối chiếu công nợ với nhà cung cấp.
例句5
财务部每月对账一次。
Cáiwù bù měiyuè duìzhàng yí cì.
Phòng tài chính đối chiếu sổ sách mỗi tháng một lần.
121. 审批……
Cấu trúc
审批 + Hồ sơ/Khoản mục
Thành phần ngữ pháp
审批 (Shěnpī) = Xét duyệt, phê duyệt
5 ví dụ
例句1
审批报销单。
Shěnpī bàoxiāodān.
Phê duyệt phiếu thanh toán.
例句2
审批预算方案。
Shěnpī yùsuàn fāng’àn.
Phê duyệt phương án ngân sách.
例句3
审批采购申请。
Shěnpī cǎigòu shēnqǐng.
Phê duyệt đề nghị mua hàng.
例句4
审批付款申请。
Shěnpī fùkuǎn shēnqǐng.
Phê duyệt đề nghị thanh toán.
例句5
审批财务报告。
Shěnpī cáiwù bàogào.
Phê duyệt báo cáo tài chính.
122. 备案……
Cấu trúc
备案 + Hồ sơ/Tài liệu
Thành phần ngữ pháp
备案 (Bèi’àn) = Đăng ký, lưu hồ sơ với cơ quan quản lý
5 ví dụ
例句1
向税务机关备案。
Xiàng shuìwù jīguān bèi’àn.
Đăng ký hồ sơ với cơ quan thuế.
例句2
备案财务制度。
Bèi’àn cáiwù zhìdù.
Đăng ký quy chế tài chính.
例句3
备案会计政策。
Bèi’àn kuàijì zhèngcè.
Đăng ký chính sách kế toán.
例句4
备案企业信息。
Bèi’àn qǐyè xìnxī.
Đăng ký thông tin doanh nghiệp.
例句5
备案税务资料。
Bèi’àn shuìwù zīliào.
Đăng ký hồ sơ thuế.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG: KHOẢN CHI – CHỨNG TỪ – ĐỊNH KHOẢN – THUẾ – BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tác phẩm Hán ngữ Kinh điển và Độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống Đào tạo Ngôn ngữ Thương mại Toàn diện tại CHINEMASTER Education
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa và sự giao thương ngày càng thắt chặt giữa các doanh nghiệp Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao vừa thành thạo nghiệp vụ kế toán vừa làm chủ được ngôn ngữ bản xứ đã trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Để giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tài liệu giảng dạy chuẩn mực và mang tính thực tiễn cao tại thị trường Việt Nam, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã chính thức cho ra mắt cuốn sách, ebook độc quyền mang tên Giáo trình Kế toán Tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính. Đây là một tác phẩm kinh điển tiếp theo nằm trong chuỗi hệ thống tài liệu đào tạo Hán ngữ chuyên ngành cao cấp do chính tác giả biên soạn, được vận hành và ứng dụng thực tế trong toàn bộ hệ sinh thái giáo dục của CHINEMASTER education.
1. Tác giả Nguyễn Minh Vũ và Sứ mệnh Số hóa Tri thức Hán ngữ Chuyên ngành
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được biết đến là một trong những chuyên gia hàng đầu và là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Với bề dày kinh nghiệm trong việc nghiên cứu giảng dạy cùng sự thấu hiểu sâu sắc về những khó khăn mà người học Việt Nam thường gặp phải khi tiếp cận tiếng Trung thương mại, ông đã dành nhiều năm tâm huyết để xây dựng nên những bộ tài liệu mang tính đột phá.
Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung lần này không chỉ đơn thuần là việc dịch thuật các thuật ngữ tài chính từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, mà nó là sự kết hợp tinh túy giữa kiến thức kế toán doanh nghiệp thực tế và tư duy ngôn ngữ ứng dụng sâu sắc. Tác phẩm tồn tại dưới cả dạng sách in truyền thống và phiên bản điện tử ebook, giúp người học dễ dàng tiếp cận mọi lúc mọi nơi trên các thiết bị thông minh. Đây được coi là một bước tiến mới trong việc hiện thực hóa mục tiêu mang lại những giá trị tri thức bảo mật, độc quyền và chất lượng nhất cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
2. Hệ sinh thái Đào tạo Kế toán Tiếng Trung Thực chiến tại CHINEMASTER Education
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education không chỉ là một trung tâm ngôn ngữ thông thường mà là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện, nơi các chương trình đào tạo được phân hóa một cách khoa học để phục vụ chính xác từng đối tượng học viên. Đối với mảng kế toán và tài chính doanh nghiệp, hệ thống đã thiết kế và vận hành đồng bộ nhiều chương trình chuyên sâu bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên nắm vững bản chất cốt lõi của các thuật ngữ và quy trình tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng tập trung vào việc đưa các kiến thức lý thuyết vào giải quyết các tình huống phát sinh thực tế trong phòng kế toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến và thực dụng loại bỏ hoàn toàn các nội dung lý thuyết suông, đưa học viên vào môi trường mô phỏng công việc thực tế của một kế toán viên tại các tập đoàn lớn.
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp và công ty được xây dựng dựa trên cấu trúc vận hành dòng tiền, tài sản và nghĩa vụ thuế của các mô hình doanh nghiệp hiện đại ngày nay.
Tất cả các khóa học này đều có một đặc điểm chung duy nhất là sử dụng đồng bộ hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Điều này đảm bảo tính nhất quán về lộ trình học tập, giúp học viên không bị hoang mang giữa các luồng kiến thức khác nhau và có thể tích lũy được tối đa giá trị chất xám từ người thầy sáng lập.
3. Nội dung Cốt lõi của Giáo trình: 5 Trụ cột Nghiệp vụ Kế toán Doanh nghiệp
Cuốn giáo trình tập trung phân tích sâu và cung cấp giải pháp toàn diện cho năm mảng nghiệp vụ cốt lõi nhất mà bất kỳ một nhân sự kế toán nào cũng phải đối mặt hàng ngày khi làm việc với các cấp quản lý hoặc đối tác Trung Quốc.
Khoản chi (开支/支出)
Phần này hướng dẫn chi tiết cách phân loại, kiểm soát và phê duyệt các khoản chi phí hoạt động, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí sản xuất và giá vốn hàng bán. Người học sẽ được tiếp cận với các mẫu văn bản, biểu mẫu đề xuất chi phí bằng tiếng Trung chuẩn doanh nghiệp.
Chứng từ (凭证)
Hệ thống hóa toàn bộ quy trình lập, kiểm tra và lưu trữ các loại hóa đơn, chứng từ kế toán, phiếu thu, phiếu chi và đặc biệt là hệ thống hóa đơn giá trị gia tăng của Trung Quốc. Người học sẽ hiểu rõ cách đọc và kiểm tra tính hợp pháp của các chứng từ này để tránh rủi ro pháp lý cho doanh nghiệp.
Định khoản (会计分录)
Đây là phần trọng tâm giúp học viên làm chủ kỹ năng định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ đơn giản đến phức tạp. Giáo trình cung cấp sự đối chiếu rõ ràng giữa hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam và hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc, giúp người học không bị nhầm lẫn khi hạch toán song song.
Thuế (税务)
Cung cấp toàn bộ hệ thống từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và các tình huống thực tế liên quan đến nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân cùng các quy trình giải trình số liệu với cơ quan quản lý thuế bằng tiếng Trung.
Báo cáo tài chính (财务报表)
Nâng cao năng lực phân tích và lập các báo cáo tài chính cốt lõi bao gồm Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Phần này giúp học viên có đủ trình độ để thuyết minh báo cáo tài chính trực tiếp trước ban giám đốc hoặc các cổ đông nước ngoài.
4. Phương pháp Đột phá 6 Kỹ năng Tổng thể trên Nền tảng Online Uy tín
Một trong những điểm khác biệt lớn nhất giúp CHINEMASTER education khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung online uy tín chính là việc áp dụng triệt để phương pháp phát triển toàn diện sáu kỹ năng tổng thể: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch. Học viên không chỉ học vẹt từ vựng mà phải trải qua quá trình rèn luyện tương tác liên tục.
Học viên được rèn luyện kỹ năng nghe các đoạn hội thoại thực tế trong phòng kế toán, nói và giải trình các con số một cách mạch lạc, đọc hiểu chuẩn xác các văn bản quy định tài chính, viết các báo cáo tổng hợp, gõ tiếng Trung thành thạo trên các phần mềm kế toán chuyên dụng, và dịch thuật song ngữ Trung – Việt một cách chuẩn xác nhất.
Tất cả tiến trình này được hỗ trợ bởi hệ thống hạ tầng công nghệ tối tân của CHINEMASTER, đảm bảo việc truyền tải bài giảng trực tuyến diễn ra mượt mà, tối ưu hóa thời gian tiếp thu kiến thức và giúp học viên đạt được hiệu quả tối đa trong thời gian ngắn nhất. Cuốn giáo trình và hệ thống khóa học này chính là giải pháp hoàn hảo để người học biến ngôn ngữ thành công cụ sắc bén, nâng cao năng lực cạnh tranh và bứt phá mạnh mẽ trên con đường sự nghiệp kế toán tài chính quốc tế.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính – Tài liệu chuyên sâu dành cho người học kế toán tiếng Trung
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính là cuốn sách tiếng Trung, ebook tiếng Trung cũng như giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán tiêu biểu tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là bộ tài liệu được biên soạn theo định hướng thực tiễn, tập trung vào việc trang bị cho học viên năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty và các hoạt động tài chính – kế toán chuyên nghiệp.
Trong bối cảnh nhu cầu tuyển dụng nhân sự kế toán biết tiếng Trung ngày càng gia tăng tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các công ty liên doanh tại Việt Nam, việc sở hữu một giáo trình chuyên ngành kế toán tiếng Trung bài bản đóng vai trò vô cùng quan trọng. Cuốn giáo trình này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn của học viên, sinh viên, nhân viên kế toán và những người đang làm việc trong lĩnh vực tài chính – kế toán có sử dụng tiếng Trung.
Nội dung trọng tâm của giáo trình
Giáo trình tập trung khai thác chuyên sâu các chủ đề cốt lõi trong kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung, bao gồm:
1. Khoản chi trong kế toán tiếng Trung
Học viên được tiếp cận hệ thống từ vựng, thuật ngữ và mẫu câu liên quan đến các khoản chi phí trong doanh nghiệp như:
Chi phí sản xuất
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng
Chi phí vận chuyển
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí tài chính
Chi phí thuế và lệ phí
Thông qua các tình huống thực tế, học viên có thể hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong quá trình hạch toán và quản lý chi phí doanh nghiệp.
2. Chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Phần chứng từ kế toán được biên soạn chi tiết với nhiều biểu mẫu thực tế như:
Hóa đơn giá trị gia tăng
Phiếu thu
Phiếu chi
Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Giấy báo nợ
Giấy báo có
Bảng kê thanh toán
Biên bản đối chiếu công nợ
Biên bản kiểm kê tài sản
Học viên không chỉ học từ vựng mà còn được hướng dẫn cách đọc hiểu, dịch thuật và xử lý các loại chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
3. Định khoản kế toán tiếng Trung
Định khoản là một trong những nội dung trọng tâm của giáo trình. Học viên được làm quen với:
Tài khoản kế toán bằng tiếng Trung
Nguyên tắc ghi Nợ – Có
Các bút toán kế toán cơ bản
Các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong doanh nghiệp
Định khoản mua hàng
Định khoản bán hàng
Định khoản tiền lương
Định khoản khấu hao
Định khoản thuế
Định khoản công nợ phải thu và phải trả
Nội dung được trình bày theo phương pháp dễ hiểu, giúp học viên vừa nắm chắc kiến thức kế toán vừa nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành.
4. Thuế trong kế toán tiếng Trung
Giáo trình cung cấp hệ thống thuật ngữ và kiến thức về:
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế tài nguyên
Các khoản phí và lệ phí
Bên cạnh đó, học viên còn được thực hành các tình huống kê khai thuế, lập báo cáo thuế và xử lý chứng từ thuế bằng tiếng Trung.
5. Báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Đây là phần học có tính ứng dụng cao, giúp học viên làm quen với các loại báo cáo tài chính quan trọng:
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo quản trị tài chính
Báo cáo phân tích tài chính doanh nghiệp
Thông qua các mẫu báo cáo thực tế, học viên có thể nâng cao kỹ năng đọc hiểu và xử lý dữ liệu tài chính bằng tiếng Trung.
Giá trị nổi bật của giáo trình
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính được biên soạn theo phương pháp đào tạo chuyên ngành hiện đại với nhiều ưu điểm nổi bật:
Hệ thống từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên sâu.
Nội dung bám sát thực tiễn doanh nghiệp.
Kết hợp lý thuyết và bài tập ứng dụng.
Cập nhật thuật ngữ kế toán thương mại hiện đại.
Hỗ trợ phát triển kỹ năng dịch thuật chuyên ngành.
Phù hợp cho người mới bắt đầu và người đã có nền tảng kế toán.
Có thể sử dụng làm giáo trình giảng dạy hoặc tài liệu tự học.
Vai trò của giáo trình trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education
Cuốn sách là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được sử dụng trực tiếp trong các chương trình đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER education.
Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education chuyên đào tạo:
Khóa học kế toán tiếng Trung
Khóa học tiếng Trung kế toán
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học tiếng Trung tài chính kế toán
Khóa học tiếng Trung nghiệp vụ kế toán
Toàn bộ các chương trình đào tạo đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền
Tác giả Nguyễn Minh Vũ được biết đến là người đã xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ quy mô lớn tại Việt Nam với hàng vạn đầu sách, ebook và tài liệu đào tạo tiếng Trung thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung xuất nhập khẩu
Tiếng Trung logistics
Tiếng Trung nhân sự
Tiếng Trung văn phòng
Tiếng Trung kế toán
Tiếng Trung tài chính
Tiếng Trung ngân hàng
Tiếng Trung sản xuất
Tiếng Trung quản trị doanh nghiệp
Các giáo trình được thiết kế theo hướng thực tiễn, dễ học, dễ áp dụng và đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động hiện đại.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng đào tạo tiếng Trung online uy tín, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng quan trọng:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tiếng Trung kế toán.
Viết tiếng Trung kế toán.
Gõ tiếng Trung kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán.
Thông qua hệ thống giáo trình chuyên ngành cùng phương pháp đào tạo ứng dụng thực tiễn, học viên có thể nhanh chóng nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính là tài liệu học tập và nghiên cứu chuyên ngành kế toán tiếng Trung có giá trị thực tiễn cao. Với nội dung chuyên sâu, hệ thống thuật ngữ phong phú và phương pháp biên soạn bài bản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn giáo trình góp phần hỗ trợ học viên tiếp cận hiệu quả lĩnh vực kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung, đồng thời nâng cao năng lực nghề nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế. Đây là một trong những giáo trình tiêu biểu thuộc hệ sinh thái đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER education, phục vụ mục tiêu phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tiễn trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu.
Giáo trình kế toán tiếng Trung “Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính”: Cuốn sách kinh điển tiếp theo làm thay đổi diện mạo đào tạo kế toán tiếng Trung tại Việt Nam
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán – tài chính đang trở thành “chìa khóa vàng” giúp người lao động Việt Nam chinh phục các vị trí cao cấp trong các tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Đài Loan, Trung Quốc và Singapore. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education chính thức ra mắt cuốn sách giáo trình tiếng Trung thế hệ mới:
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính
Đây không chỉ là một cuốn sách tiếng Trung, một ebook tiếng Trung thông thường, mà còn được ví như giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – cây đại thụ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
1. Nội dung vượt trội – Bám sát thực chiến kế toán
Khác với những giáo trình tiếng Trung thương mại đại cương, cuốn sách này được thiết kế chuyên sâu vào 5 trụ cột cốt lõi của nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp:
Khoản chi (支出 – Zhīchū): Hệ thống từ vựng, mẫu câu về các loại chi phí, quản lý ngân sách và hạch toán chi tiêu bằng tiếng Trung.
Chứng từ (凭证 – Píngzhèng): Hướng dẫn đọc, hiểu và lập các loại chứng từ kế toán song ngữ (hóa đơn GTGT, phiếu thu, phiếu chi, biên bản giao nhận…).
Định khoản (记账 – Jìzhàng): Các nguyên tắc định khoản kế toán theo chuẩn mực kế toán Trung Quốc và Việt Nam, kèm bài tập thực hành xử lý hàng loạt nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Thuế (税务 – Shuìwù): Từ vựng chuyên ngành thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN, thuế xuất nhập khẩu cùng cách kê khai và quyết toán thuế bằng tiếng Trung.
Báo cáo tài chính (财务报表 – Cáiwù bàobiǎo): Phân tích chi tiết Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phiên bản Trung – Việt.
2. “Công trình độc quyền” của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không còn là cái tên xa lạ đối với cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành. Ông chính là “cha đẻ” của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, trong đó có bộ giáo trình Hán ngữ kinh điển trước đây đã làm nên tên tuổi CHINEMASTER.
Cuốn sách này tiếp tục kế thừa và phát triển triết lý biên soạn:
Độc quyền 100%: Không sao chép, chỉ có tại hệ thống CHINEMASTER.
Chuẩn thực tế doanh nghiệp: Mọi tình huống, bài tập đều được xây dựng dựa trên bộ chứng từ, báo cáo thật của các công ty sản xuất, thương mại và dịch vụ.
Song ngữ có đối chiếu: Giải thích cặn kẽ sự khác biệt giữa nguyên tắc kế toán Trung Quốc và Việt Nam, giúp học viên tránh sai sót nghề nghiệp.
3. Sách tiếng Trkung + Ebook tiếng Trung – Linh hoạt trong học tập
Ngoài bản sách in chất lượng cao, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn phát hành ebook tiếng Trung kèm theo:
File audio phát âm chuẩn của chuyên gia Trung Quốc cho toàn bộ từ vựng và mẫu câu kế toán.
Bài tập tương tác có đáp án chi tiết.
Các bảng biểu, mẫu chứng từ có thể tải về và in ấn thực hành.
4. Sứ mệnh trong Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education
Cuốn giáo trình này là linh hồn của chuỗi các khóa học kế toán tiếng Trung danh tiếng trong hệ sinh thái CHINEMASTER, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung toàn diện.
Khóa học tiếng Trung kế toán dành cho người mới bắt đầu.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành (chuyên sâu từng lĩnh vực: kế toán kho, kế toán bán hàng, kế toán thuế…).
Khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng – giải quyết tình huống thực tế tại văn phòng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến (Làm việc trực tiếp trên bộ chứng trình mô phỏng doanh nghiệp thật).
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng – tiết kiệm tối đa thời gian học, đáp ứng ngay yêu cầu công việc.
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp – chương trình riêng biệt dành cho đào tạo nội bộ công ty.
Khóa học tiếng Trung kế toán công ty – định hướng làm việc tại các tập đoàn, công ty FDI.
Tất cả các khóa học trên đều sử dụng duy nhất các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính đồng bộ, xuyên suốt và không xảy ra tình trạng “học một đường, làm việc một nẻo”.
5. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER – Nền tảng đào tạo tiếng Trung online uy tín hàng đầu
Không chỉ dừng lại ở xuất bản sách, CHINEMASTER còn vận hành nền tảng đào tạo khóa học tiếng Trung online với phương pháp luận hiện đại, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể:
Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán.
Điểm đặc biệt: Toàn bộ hệ thống bài giảng, bài tập, kiểm tra đều xoay quanh cuốn giáo trình này và các tình huống kế toán thực tiễn. Học viên sau khóa học không chỉ “hiểu” mà còn “làm được” ngay nghiệp vụ kế toán trên chứng từ, phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, gõ được báo cáo tài chính, dịch thuật chính xác các văn bản thuế.
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính xứng đáng là cuốn sách kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp biên soạn của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình bài bản, một tài liệu “cầm tay chỉ việc” để vừa giỏi tiếng Trung vừa vững kế toán, đây chính là cuốn sách bạn không thể bỏ qua.
Hãy đồng hành cùng Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education để chinh phục đỉnh cao tiếng Trung kế toán một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất!
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung: Khoản Chi – Chứng Từ – Định Khoản – Thuế – Báo Cáo Tài Chính
Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam với cuốn sách mới nhất: Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính.
Đây là cuốn giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER Education, được biên soạn hoàn toàn bằng tiếng Trung, đồng thời có phiên bản ebook tiếng Trung tiện lợi. Cuốn sách tập trung sâu vào các nội dung cốt lõi và thực tiễn nhất của kế toán doanh nghiệp Trung Quốc, giúp người học nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên môn và kỹ năng ứng dụng thực tế.
Nội dung nổi bật của giáo trình
Cuốn giáo trình cung cấp kiến thức toàn diện và hệ thống về:
Khoản chi (các loại chi phí, nguyên tắc ghi nhận và xử lý)
Chứng từ (các loại chứng từ kế toán, quy trình lập và kiểm soát chứng từ)
Định khoản (nguyên tắc định khoản, cách ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh)
Thuế (các loại thuế phổ biến trong doanh nghiệp Trung Quốc, cách tính toán, kê khai và quyết toán)
Báo cáo tài chính (cấu trúc, cách lập và phân tích báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán Trung Quốc)
Toàn bộ nội dung được trình bày song song giữa tiếng Trung chuyên ngành và giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, giúp học viên dễ dàng tiếp cận, ghi nhớ và áp dụng ngay vào công việc.
Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education
CHINEMASTER Education là nền tảng đào tạo tiếng Trung online uy tín hàng đầu, chuyên sâu về tiếng Trung kế toán và các lĩnh vực chuyên ngành khác. Hệ thống nổi bật với:
Khóa học kế toán tiếng Trung toàn diện
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng – thực chiến – thực dụng
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, tiếng Trung kế toán công ty
Tất cả các khóa học đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã sáng tác hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ chất lượng cao tại Việt Nam.
Điểm mạnh của phương pháp CHINEMASTER
Hệ thống tập trung phát triển đồng đều 6 kỹ năng:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Gõ (pinyin & chữ Hán)
Dịch
Đặc biệt nhấn mạnh tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tiễn, giúp học viên sau khóa học có thể:
Đọc hiểu chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Giao tiếp hiệu quả với đối tác, đồng nghiệp Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán
Làm việc độc lập với phần mềm kế toán và tài liệu chuyên ngành Trung Quốc
Tự tin tham gia môi trường làm việc quốc tế, đặc biệt là các doanh nghiệp có vốn Trung Quốc (FDI)
Đối tượng phù hợp
Kế toán viên muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Doanh nghiệp có nhu cầu đào tạo nhân sự làm việc với đối tác Trung Quốc
Người đi làm muốn chuyển việc sang môi trường sử dụng tiếng Trung
Với triết lý “Học nhanh – Dùng được ngay”, CHINEMASTER Education cam kết giúp học viên tiến bộ rõ rệt chỉ trong thời gian ngắn nhất nhờ giáo trình thực chiến và phương pháp đào tạo hiện đại.
Tìm hiểu và sở hữu ngay giáo trình “Kế toán Tiếng Trung – Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính” của tác giả Nguyễn Minh Vũ qua hệ thống CHINEMASTER Education.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung: Khoản Chi, Chứng Từ, Định Khoản, Thuế, Báo Cáo Tài Chính – Cuốn Sách Kinh Điển Tiếp Theo Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên nghiệp tại Việt Nam, cái tên Nguyễn Minh Vũ và hệ thống CHINEMASTER Education đã trở thành một biểu tượng về sự đổi mới và chất lượng. Nếu bạn đã từng biết đến những cuốn giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả, thì chắc chắn không thể bỏ qua ấn phẩm mới nhất – Giáo trình kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính.
1. Sự Ra Đời Của Một Cuốn Sách Chuyên Ngành Độc Bản
Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách tiếng Trung, hay một ebook tiếng Trung thông thường. Đây là công trình được xây dựng như một giáo trình Hán ngữ kinh điển kế thừa và phát triển từ những tinh hoa đào tạo của CHINEMASTER. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho các khóa học kế toán tiếng Trung, lấp đầy khoảng trống về tài liệu chuyên ngành trong thị trường lao động Việt Nam hiện nay, nơi nhu cầu nhân sự biết tiếng Trung và kế toán ngày càng tăng cao.
2. Nội Dung Trọng Tâm Bám Sát Thực Tế
Điểm đặc biệt của cuốn giáo trình nằm ở cấu trúc chuyên sâu, xoay quanh 5 trụ cột cốt lõi của nghề kế toán:
Khoản chi (支出 – Zhīchū): Hướng dẫn cách ghi chép, phân loại các khoản chi phí trong doanh nghiệp bằng song ngữ Trung – Việt.
Chứng từ (凭证 – Píngzhèng): Cung cấp hệ thống mẫu chứng từ thực tế như hóa đơn, phiếu chi, phiếu thu hoàn toàn bằng tiếng Trung.
Định khoản (会计分录 – Kuàijì fēnlù): Rèn luyện kỹ năng lập định khoản kế toán bằng tiếng Trung – một kỹ năng “khó nhằn” nhưng được tác giả Nguyễn Minh Vũ đơn giản hóa qua các sơ đồ tư duy.
Thuế (税务 – Shuìwù): Cập nhật các thuật ngữ về thuế GTGT, TNDN, TNCN trong bối cảnh giao thương Việt – Trung.
Báo cáo tài chính (财务报表 – Cáiwù bàobiǎo): Hướng dẫn đọc và lập bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh bằng tiếng Trung.
3. Tác Giả Nguyễn Minh Vũ – “Cha Đẻ” Của Hàng Vạn Tác Phẩm Giáo Trình Độc Quyền
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không còn là cái tên xa lạ đối với cộng đồng học Hán ngữ tại Việt Nam. Với vai trò là người đứng đầu bộ phận nghiên cứu và phát triển chương trình đào tạo của CHINEMASTER Education, ông đã cho ra đời hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền. Cuốn sách này tiếp tục khẳng định phong cách biên soạn khoa học, đi thẳng vào ứng dụng thực chiến, bỏ qua những lý thuyết sáo rỗng.
Tất cả các tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER, bao gồm cuốn sách này, đều được bảo hộ độc quyền và chỉ được sử dụng trong hệ thống đào tạo của ông.
4. Hệ Sinh Thái CHINEMASTER Education – Nơi Cuốn Sách Được Nuôi Dưỡng
Cuốn giáo trình này là “linh hồn” của chuỗi khóa học kế toán tiếng Trung chuyên nghiệp tại CHINEMASTER:
Khóa học tiếng Trung kế toán cho người mới bắt đầu.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành dành cho sinh viên đại học.
Khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng & thực chiến dành cho nhân viên tại các công ty Đài Loan, Trung Quốc.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng cho quản lý doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty theo lộ trình cá nhân hóa.
Đặc biệt, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng đào tạo tiếng Trung online uy tín hàng đầu Việt Nam, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch trong lĩnh vực kế toán ứng dụng một cách hiệu quả nhất chỉ trong thời gian ngắn nhất.
5. Định Dạng Tiện Lợi: Sách Giấy Và Ebook Tiếng Trung
Thấu hiểu nhu cầu học tập linh hoạt, cuốn sách được phát hành song song hai định dạng:
Sách giấy (giáo trình tiếng Trung): Dày dặn, có bài tập thực hành và mã QR nghe audio.
Ebook tiếng Trung: Có thể đọc trên mọi thiết bị di động, máy tính bảng, phù hợp với học viên online.
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính không chỉ là một cuốn sách, mà là cẩm nang bất ly thân của bất kỳ ai theo đuổi lĩnh vực kế toán – kiểm toán có sử dụng tiếng Trung. Với bản quyền độc quyền từ tác giả Nguyễn Minh Vũ và nền tảng đào tạo CHINEMASTER Education, đây chính là chìa khóa vàng để bạn chinh phục vị trí kế toán viên song ngữ cao cấp, mở ra cánh cửa sự nghiệp tại các công ty đa quốc gia, tập đoàn Trung Quốc và Đài Loan ngay tại Việt Nam.
Hãy nhanh tay đăng ký các khóa học kế toán tiếng Trung của CHINEMASTER Education để sở hữu cuốn giáo trình kinh điển này và trải nghiệm phương pháp “thực chiến – ứng dụng tức thì” ngay hôm nay!
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán tiêu biểu tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung chuyên sâu CHINEMASTER education. Đây không chỉ là một cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán mà còn là một ebook tiếng Trung thực dụng được biên soạn dành riêng cho cộng đồng học viên đang học tập, làm việc và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán, tài chính, kiểm toán, thuế và quản trị doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Trong bối cảnh hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp ngày càng gia tăng. Các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp liên doanh Việt – Trung, các công ty sản xuất, thương mại, logistics, xuất nhập khẩu và các tập đoàn đa quốc gia đều có nhu cầu tuyển dụng nhân sự kế toán thành thạo tiếng Trung. Chính vì vậy, việc sở hữu một bộ giáo trình kế toán tiếng Trung bài bản, khoa học và mang tính ứng dụng thực tế cao là vô cùng cần thiết đối với người học.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính được Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn dựa trên nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu về lĩnh vực kế toán doanh nghiệp, kế toán tài chính và đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Nội dung giáo trình tập trung vào những chủ đề cốt lõi và quan trọng nhất trong công tác kế toán thực tế tại doanh nghiệp.
Phần đầu của giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung liên quan đến các khoản chi trong doanh nghiệp. Học viên sẽ được tiếp cận với hàng nghìn thuật ngữ chuyên ngành về chi phí sản xuất, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng, chi phí tài chính, chi phí lương thưởng, chi phí bảo hiểm xã hội, chi phí nguyên vật liệu, chi phí khấu hao tài sản cố định và nhiều loại chi phí khác thường xuyên phát sinh trong hoạt động kinh doanh.
Tiếp theo, giáo trình đi sâu vào chủ đề chứng từ kế toán bằng tiếng Trung. Đây là nội dung cực kỳ quan trọng đối với người làm kế toán tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc. Học viên sẽ được tìm hiểu chi tiết về hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có, giấy báo nợ, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, biên bản đối chiếu công nợ, biên bản thanh lý hợp đồng, bảng kê chứng từ và nhiều loại chứng từ kế toán khác được sử dụng phổ biến trong thực tế.
Một trong những điểm nổi bật của giáo trình là hệ thống bài học chuyên sâu về định khoản kế toán bằng tiếng Trung. Nội dung được trình bày từ cơ bản đến nâng cao giúp học viên dễ dàng tiếp cận các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong doanh nghiệp. Thông qua các bài tập thực hành và tình huống mô phỏng thực tế, học viên có thể nắm vững cách ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh, cách hạch toán tài khoản kế toán và cách xử lý các tình huống kế toán bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Bên cạnh đó, giáo trình còn dành một phần nội dung quan trọng để đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thuế. Học viên sẽ được làm quen với hệ thống thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và các loại thuế khác. Nội dung được xây dựng theo hướng thực tiễn nhằm giúp học viên có thể trực tiếp áp dụng vào công việc kế toán thuế tại doanh nghiệp.
Một chủ đề không thể thiếu trong giáo trình chính là báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Đây được xem là kỹ năng quan trọng đối với đội ngũ kế toán, kiểm toán và chuyên viên tài chính làm việc trong môi trường quốc tế. Học viên sẽ được học cách đọc hiểu, phân tích và dịch thuật các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung như bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính.
Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education hiện đang triển khai nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp và khóa học tiếng Trung kế toán công ty. Tất cả các chương trình đào tạo đều được thiết kế theo định hướng thực hành thực tế, giúp học viên nhanh chóng làm chủ tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Điểm khác biệt nổi bật của hệ thống đào tạo CHINEMASTER education chính là việc sử dụng đồng bộ các giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ đã được nghiên cứu và phát triển trong nhiều năm, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên một hệ thống học liệu đồ sộ phục vụ cho nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau như kế toán, tài chính, thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, ngân hàng, sản xuất công nghiệp và quản trị doanh nghiệp.
Thông qua giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính, học viên không chỉ được trang bị kiến thức chuyên môn kế toán bằng tiếng Trung mà còn được phát triển toàn diện sáu kỹ năng quan trọng gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Đây là nền tảng quan trọng giúp học viên tự tin làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc các tập đoàn đa quốc gia đang hoạt động tại Việt Nam.
Với nội dung chuyên sâu, hệ thống bài giảng khoa học, kho từ vựng chuyên ngành phong phú cùng tính ứng dụng thực tiễn cao, Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những tài liệu học tập và nghiên cứu tiếng Trung kế toán giá trị trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education, góp phần hỗ trợ học viên nâng cao năng lực chuyên môn, phát triển sự nghiệp và hội nhập hiệu quả vào môi trường kinh doanh quốc tế.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính
Cuốn sách kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với đối tác Trung Quốc – đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam, nhu cầu về nhân sự kế toán biết tiếng Trung chuyên ngành đang tăng mạnh. Hiểu được điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã sáng tạo nên hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam – tiếp tục cho ra mắt cuốn Giáo trình Kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính.
Đây là cuốn sách/ebook tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh điển của CHINEMASTER Education.
Nội dung nổi bật của giáo trình
Cuốn giáo trình tập trung sâu vào các nội dung cốt lõi và thực tiễn nhất trong công việc kế toán doanh nghiệp khi làm việc với đối tác Trung Quốc:
Khoản chi: Các loại chi phí, nguyên tắc ghi nhận, cách diễn đạt và xử lý bằng tiếng Trung.
Chứng từ: Hệ thống chứng từ kế toán phổ biến, cách đọc, lập và kiểm tra chứng từ tiếng Trung.
Định khoản: Nguyên tắc định khoản, cách ghi sổ kế toán bằng tiếng Trung chuyên ngành.
Thuế: Các quy định thuế phổ biến (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu…) trong bối cảnh giao dịch Việt – Trung.
Báo cáo tài chính: Cách lập, đọc và phân tích báo cáo tài chính theo chuẩn kế toán Trung Quốc và chuẩn mực quốc tế.
Toàn bộ nội dung được trình bày song song tiếng Trung – tiếng Việt, kèm giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, mẫu biểu và từ vựng chuyên ngành được sắp xếp khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp thu và áp dụng ngay vào công việc.
Hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER Education
CHINEMASTER Education là nền tảng đào tạo tiếng Trung online chuyên sâu về tiếng Trung kế toán hàng đầu hiện nay. Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học:
Khóa học kế toán tiếng Trung
Khóa học tiếng Trung kế toán
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung ứng dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung kế toán công ty
Tất cả các khóa học đều sử dụng bộ giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm mạnh lớn nhất của CHINEMASTER là phương pháp đào tạo giúp học viên phát triển đồng thời 6 kỹ năng:
Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán một cách thực tiễn và hiệu quả nhất trong thời gian ngắn.
Học viên không chỉ nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn tự tin giao tiếp, xử lý chứng từ, lập báo cáo và làm việc trực tiếp với đối tác, kế toán Trung Quốc.
Đối tượng phù hợp
Kế toán viên, kiểm toán viên muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.
Sinh viên kế toán, tài chính đang chuẩn bị ra trường và hướng tới làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.
Doanh nghiệp có giao dịch thường xuyên với đối tác Trung Quốc.
Những ai muốn chuyển việc sang vị trí kế toán xuất nhập khẩu, kế toán liên doanh Việt – Trung.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung: Khoản chi – Chứng từ – Định khoản – Thuế – Báo cáo tài chính không chỉ là một cuốn sách, mà là chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp và phát triển sự nghiệp trong môi trường kinh tế số và hội nhập quốc tế.
Với kinh nghiệm dày dặn và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng hệ thống đào tạo bài bản của CHINEMASTER Education, đây chắc chắn là lựa chọn đáng tin cậy nhất cho những ai mong muốn thành thạo tiếng Trung kế toán thực chiến.
Bạn đang muốn nâng tầm kỹ năng kế toán tiếng Trung?
Hãy bắt đầu ngay hôm nay với bộ giáo trình kinh điển này và các khóa học thực chiến tại CHINEMASTER Education.
CHINEMASTER Education – Nơi tiếng Trung kế toán trở nên thực tiễn và hiệu quả nhất!

