Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán CHINEMASTER education (MASTEREDU). CHINEMASTER education là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện sách tiếng Trung CHINEMASTER đồ sộ với hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER, có nghĩa là, chỉ duy nhất học viên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mới có quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER nơi cất giữ và lưu trữ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề. Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu
Dưới đây là các giáo trình kế toán tiếng Trung liên quan:
Giáo trình kế toán tiếng Trung Khoản chi Chứng từ Định khoản Thuế Báo cáo tài chính
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán phải thu Thu hồi công nợ
Mục lục Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TỔNG HỢP THỰC CHIẾN TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT – XUẤT NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU
生产企业—进出口企业—出口企业综合会计实战教程
Shēngchǎn qǐyè – Jìnchūkǒu qǐyè – Chūkǒu qǐyè zōnghé kuàijì shízhàn jiàochéng
PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ NGHỀ KẾ TOÁN TỔNG HỢP
第一部分 综合会计职业概述
Dì yī bùfen Zōnghé kuàijì zhíyè gàishù
Chương 1. Tổng quan về công việc kế toán tổng hợp
第一章 综合会计工作概述
Dì yī zhāng Zōnghé kuàijì gōngzuò gàishù
Bài 1. Khái niệm và vai trò của kế toán tổng hợp
第一课 综合会计的概念与作用
Dì yī kè Zōnghé kuàijì de gàiniàn yǔ zuòyòng
- Khái niệm kế toán tổng hợp
综合会计的概念
Zōnghé kuàijì de gàiniàn - Vai trò trong doanh nghiệp
在企业中的作用
Zài qǐyè zhōng de zuòyòng - Mối quan hệ với kế toán trưởng
与财务主管的关系
Yǔ cáiwù zhǔguǎn de guānxì - Mối quan hệ với Ban Giám đốc
与董事会及管理层的关系
Yǔ dǒngshìhuì jí guǎnlǐ céng de guānxì - Mối quan hệ với cơ quan thuế
与税务机关的关系
Yǔ shuìwù jīguān de guānxì
Bài 2. Cơ cấu bộ máy kế toán doanh nghiệp
第二课 企业会计组织架构
Dì èr kè Qǐyè kuàijì zǔzhī jiàgòu
- Kế toán thanh toán
付款会计
Fùkuǎn kuàijì - Kế toán công nợ
往来账会计
Wǎngláizhàng kuàijì - Kế toán kho
仓库会计
Cāngkù kuàijì - Kế toán thuế
税务会计
Shuìwù kuàijì - Kế toán giá thành
成本会计
Chéngběn kuàijì - Kế toán tổng hợp
综合会计
Zōnghé kuàijì
Bài 3. Chu trình kế toán doanh nghiệp
第三课 企业会计流程
Dì sān kè Qǐyè kuàijì liúchéng
- Thu thập chứng từ
收集会计凭证
Shōují kuàijì píngzhèng - Kiểm tra chứng từ
审核凭证
Shěnhé píngzhèng - Hạch toán
账务处理
Zhàngwù chǔlǐ - Đối chiếu
核对账目
Héduì zhàngmù - Khóa sổ
结账
Jiézhàng - Lập báo cáo
编制报表
Biānzhì bàobiǎo
PHẦN II. KIỂM TRA VÀ KIỂM SOÁT CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
第二部分 会计凭证审核与控制
Dì èr bùfen Kuàijì píngzhèng shěnhé yǔ kòngzhì
Chương 2. Kiểm tra hồ sơ đề nghị thanh toán
第二章 付款申请资料审核
Dì èr zhāng Fùkuǎn shēnqǐng zīliào shěnhé
Bài 1. Quy trình thanh toán trong doanh nghiệp
第一课 企业付款流程
Dì yī kè Qǐyè fùkuǎn liúchéng
- Luân chuyển chứng từ
凭证流转
Píngzhèng liúzhuǎn - Trách nhiệm phê duyệt
审批责任
Shěnpī zérèn - Quy trình kiểm soát nội bộ
内部控制流程
Nèibù kòngzhì liúchéng
Bài 2. Hồ sơ thanh toán nhà cung cấp
第二课 供应商付款资料
Dì èr kè Gōngyìngshāng fùkuǎn zīliào
- Hợp đồng
合同
Hétong - Đơn đặt hàng
采购订单
Cǎigòu dìngdān - Biên bản nghiệm thu
验收报告
Yànshōu bàogào - Hóa đơn VAT
增值税发票
Zēngzhíshuì fāpiào - Đề nghị thanh toán
付款申请单
Fùkuǎn shēnqǐngdān
Bài 3. Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ
第三课 审核资料的有效性
Dì sān kè Shěnhé zīliào de yǒuxiàoxìng
- Điều kiện khấu trừ VAT
增值税抵扣条件
Zēngzhíshuì dǐkòu tiáojiàn - Điều kiện ghi nhận chi phí
费用确认条件
Fèiyòng quèrèn tiáojiàn - Điều kiện thanh toán ngân hàng
银行付款条件
Yínháng fùkuǎn tiáojiàn
Chương 3. Kiểm tra hóa đơn và chứng từ đầu vào
第三章 进项发票与单据审核
Dì sān zhāng Jìnxiàng fāpiào yǔ dānjù shěnhé
Bài 1. Kiểm tra hóa đơn GTGT
第一课 增值税发票审核
Dì yī kè Zēngzhíshuì fāpiào shěnhé
- Thông tin doanh nghiệp
企业信息
Qǐyè xìnxī - Mã số thuế
纳税人识别号
Nàshuìrén shíbiéhào - Thuế suất
税率
Shuìlǜ - Giá trị hóa đơn
发票金额
Fāpiào jīn’é
Bài 2. Kiểm tra hóa đơn điện tử
第二课 电子发票审核
Dì èr kè Diànzǐ fāpiào shěnhé
- Tra cứu hóa đơn
查询发票
Cháxún fāpiào - Xác minh hóa đơn
验证发票
Yànzhèng fāpiào - Xử lý hóa đơn sai sót
处理错误发票
Chǔlǐ cuòwù fāpiào
Bài 3. Kiểm tra chứng từ nhập khẩu
第三课 进口单据审核
Dì sān kè Jìnkǒu dānjù shěnhé
- Invoice
商业发票
Shāngyè fāpiào - Packing List
装箱单
Zhuāngxiāngdān - Bill of Lading
提单
Tídān - Tờ khai hải quan
报关单
Bàoguāndān
Bài 4. Kiểm tra chứng từ xuất khẩu
第四课 出口单据审核
Dì sì kè Chūkǒu dānjù shěnhé
- Commercial Invoice
出口商业发票
Chūkǒu shāngyè fāpiào - Packing List
装箱单
Zhuāngxiāngdān - Tờ khai xuất khẩu
出口报关单
Chūkǒu bàoguāndān - Chứng từ thanh toán
付款凭证
Fùkuǎn píngzhèng
PHẦN III. KẾ TOÁN THANH TOÁN VÀ QUẢN LÝ TIỀN
第三部分 资金结算与现金管理会计
Dì sān bùfen Zījīn jiésuàn yǔ xiànjīn guǎnlǐ kuàijì
Chương 4. Kế toán thanh toán ngân hàng
第四章 银行结算会计
Dì sì zhāng Yínháng jiésuàn kuàijì
Bài 1. Nghiệp vụ ủy nhiệm chi
第一课 银行付款委托业务
Dì yī kè Yínháng fùkuǎn wěituō yèwù
- Khái niệm
概念
Gàiniàn - Nội dung UNC
付款委托书内容
Fùkuǎn wěituōshū nèiróng - Kiểm tra trước khi thanh toán
付款前审核
Fùkuǎn qián shěnhé
Bài 2. Thanh toán công nợ nhà cung cấp
第二课 供应商往来款支付
Dì èr kè Gōngyìngshāng wǎngláikuǎn zhīfù
- Thanh toán trong nước
国内付款
Guónèi fùkuǎn - Thanh toán quốc tế
国际付款
Guójì fùkuǎn - Thanh toán nhiều đợt
分期付款
Fēnqī fùkuǎn
Bài 3. Thanh toán lương
第三课 工资发放
Dì sān kè Gōngzī fāfàng
- Chuẩn bị bảng lương
编制工资表
Biānzhì gōngzībiǎo - Kiểm tra số liệu
审核数据
Shěnhé shùjù - Chuyển khoản lương
工资转账
Gōngzī zhuǎnzhàng
Bài 4. Nộp thuế
第四课 缴纳税款
Dì sì kè Jiǎonà shuìkuǎn
- Thuế GTGT
增值税
Zēngzhíshuì - Thuế TNCN
个人所得税
Gèrén suǒdéshuì - Thuế nhà thầu
承包商税
Chéngbāoshāng shuì - Thuế nhập khẩu
进口税
Jìnkǒushuì
Chương 5. Quản lý quỹ và dòng tiền
第五章 资金与现金流管理
Dì wǔ zhāng Zījīn yǔ xiànjīnliú guǎnlǐ
Bài 1. Kế toán tiền mặt
第一课 现金会计
Dì yī kè Xiànjīn kuàijì
- Thu tiền
收款
Shōukuǎn - Chi tiền
付款
Fùkuǎn - Kiểm kê quỹ
盘点现金
Pándiǎn xiànjīn
Bài 2. Kế toán tiền gửi ngân hàng
第二课 银行存款会计
Dì èr kè Yínháng cúnkuǎn kuàijì
- Đối chiếu sao kê
核对银行对账单
Héduì yínháng duìzhàngdān - Theo dõi số dư
跟踪余额
Gēnzōng yú’é
Bài 3. Báo cáo quỹ
第三课 资金报告
Dì sān kè Zījīn bàogào
- Báo cáo ngày
日报
Rìbào - Báo cáo tuần
周报
Zhōubào - Báo cáo tháng
月报
Yuèbào
Bài 4. Quản trị dòng tiền
第四课 现金流管理
Dì sì kè Xiànjīnliú guǎnlǐ
- Kế hoạch dòng tiền
现金流计划
Xiànjīnliú jìhuà - Dự báo dòng tiền
现金流预测
Xiànjīnliú yùcè - Kiểm soát rủi ro thanh khoản
流动性风险控制
Liúdòngxìng fēngxiǎn kòngzhì
PHẦN IV. KẾ TOÁN CÔNG NỢ
第四部分 往来账会计
Dì sì bùfen Wǎngláizhàng kuàijì
Chương 6. Công nợ phải thu
第六章 应收账款管理
Dì liù zhāng Yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ
Bài 1. Theo dõi công nợ khách hàng
第一课 客户应收账款跟踪
Dì yī kè Kèhù yìngshōu zhàngkuǎn gēnzōng
Bài 2. Đối chiếu công nợ
第二课 应收账款核对
Dì èr kè Yìngshōu zhàngkuǎn héduì
Bài 3. Xác nhận công nợ
第三课 应收账款确认
Dì sān kè Yìngshōu zhàngkuǎn quèrèn
Bài 4. Thu hồi công nợ
第四课 应收账款催收
Dì sì kè Yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu
Bài 5. Dự phòng nợ phải thu khó đòi
第五课 坏账准备
Dì wǔ kè Huàizhàng zhǔnbèi
Chương 7. Công nợ phải trả
第七章 应付账款管理
Dì qī zhāng Yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ
Bài 1. Theo dõi công nợ nhà cung cấp
第一课 供应商应付账款跟踪
Dì yī kè Gōngyìngshāng yìngfù zhàngkuǎn gēnzōng
Bài 2. Kế hoạch thanh toán
第二课 付款计划
Dì èr kè Fùkuǎn jìhuà
Bài 3. Đối chiếu công nợ
第三课 应付账款核对
Dì sān kè Yìngfù zhàngkuǎn héduì
Bài 4. Xử lý chênh lệch công nợ
第四课 应付账款差异处理
Dì sì kè Yìngfù zhàngkuǎn chāyì chǔlǐ
Bài 5. Báo cáo tuổi nợ
第五课 账龄分析报告
Dì wǔ kè Zhànglíng fēnxī bàogào
PHẦN V. KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU
第五部分 进出口会计
Dì wǔ bùfen Jìnchūkǒu kuàijì
Chương 8. Kế toán nhập khẩu nguyên vật liệu
第八章 原材料进口会计
Dì bā zhāng Yuáncáiliào jìnkǒu kuàijì
Bài 1. Quy trình nhập khẩu
第一课 进口流程
Dì yī kè Jìnkǒu liúchéng
Bài 2. Hồ sơ nhập khẩu
第二课 进口资料
Dì èr kè Jìnkǒu zīliào
Bài 3. Thuế nhập khẩu
第三课 进口关税
Dì sān kè Jìnkǒu guānshuì
Bài 4. VAT hàng nhập khẩu
第四课 进口货物增值税
Dì sì kè Jìnkǒu huòwù zēngzhíshuì
Bài 5. Hạch toán nhập khẩu
第五课 进口业务账务处理
Dì wǔ kè Jìnkǒu yèwù zhàngwù chǔlǐ
Bài 6. Thực hành bộ hồ sơ nhập khẩu hoàn chỉnh
第六课 完整进口资料实务操作
Dì liù kè Wánzhěng jìnkǒu zīliào shíwù cāozuò
Chương 9. Kế toán nhập khẩu máy móc thiết bị
第九章 机械设备进口会计
Dì jiǔ zhāng Jīxiè shèbèi jìnkǒu kuàijì
Bài 1. Hồ sơ nhập khẩu máy móc
第一课 机械设备进口资料
Dì yī kè Jīxiè shèbèi jìnkǒu zīliào
Bài 2. Ghi nhận tài sản cố định
第二课 固定资产确认
Dì èr kè Gùdìng zīchǎn quèrèn
Bài 3. Thuế nhập khẩu máy móc
第三课 机械设备进口税
Dì sān kè Jīxiè shèbèi jìnkǒushuì
Bài 4. Hạch toán thực tế
第四课 实际账务处理
Dì sì kè Shíjì zhàngwù chǔlǐ
Chương 10. Kế toán xuất khẩu
第十章 出口会计
Dì shí zhāng Chūkǒu kuàijì
Bài 1. Hồ sơ xuất khẩu
第一课 出口资料
Dì yī kè Chūkǒu zīliào
Bài 2. Điều kiện ghi nhận doanh thu
第二课 收入确认条件
Dì èr kè Shōurù quèrèn tiáojiàn
Bài 3. Thuế GTGT hàng xuất khẩu
第三课 出口货物增值税
Dì sān kè Chūkǒu huòwù zēngzhíshuì
Bài 4. Thanh toán quốc tế
第四课 国际结算
Dì sì kè Guójì jiésuàn
Bài 5. Hạch toán xuất khẩu
第五课 出口业务账务处理
Dì wǔ kè Chūkǒu yèwù zhàngwù chǔlǐ
Chương 11. Phân bổ chi phí xuất nhập khẩu
第十一章 进出口费用分摊
Dì shíyī zhāng Jìnchūkǒu fèiyòng fēntān
Bài 1. Các khoản chi phí logistics
第一课 物流费用项目
Dì yī kè Wùliú fèiyòng xiàngmù
Bài 2. Phí vận chuyển
第二课 运输费用
Dì èr kè Yùnshū fèiyòng
Bài 3. Phí hải quan
第三课 报关费用
Dì sān kè Bàoguān fèiyòng
Bài 4. Phí kiểm dịch
第四课 检疫费用
Dì sì kè Jiǎnyì fèiyòng
Bài 5. Phân bổ theo từng lô hàng
第五课 按批次分摊费用
Dì wǔ kè Àn pīcì fēntān fèiyòng
Bài 6. Phân bổ theo từng đơn hàng
第六课 按订单分摊费用
Dì liù kè Àn dìngdān fēntān fèiyòng
Bài 7. Phân bổ trên phần mềm kế toán
第七课 会计软件费用分摊操作
Dì qī kè Kuàijì ruǎnjiàn fèiyòng fēntān cāozuò
PHẦN VI. KẾ TOÁN KHO VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU
第六部分 仓库与原材料会计
Dì liù bùfen Cāngkù yǔ yuáncáiliào kuàijì
Chương 12. Kiểm soát kho
第十二章 仓库管理与控制
Dì shí’èr zhāng Cāngkù guǎnlǐ yǔ kòngzhì
Bài 1. Chứng từ nhập kho
第一课 入库单据
Dì yī kè Rùkù dānjù
Bài 2. Chứng từ xuất kho
第二课 出库单据
Dì èr kè Chūkù dānjù
Bài 3. Chứng từ điều chuyển
第三课 调拨单据
Dì sān kè Diàobō dānjù
Bài 4. Kiểm kê kho
第四课 库存盘点
Dì sì kè Kùcún pándiǎn
Bài 5. Xử lý chênh lệch kho
第五课 库存差异处理
Dì wǔ kè Kùcún chāyì chǔlǐ
Chương 13. Đối chiếu nguyên vật liệu sản xuất xuất khẩu
第十三章 出口生产原材料核对
Dì shísān zhāng Chūkǒu shēngchǎn yuáncáiliào héduì
Bài 1. Theo dõi nhập xuất tồn
第一课 进销存管理
Dì yī kè Jìnxiāocún guǎnlǐ
Bài 2. Xây dựng định mức
第二课 制定消耗定额
Dì èr kè Zhìdìng xiāohào dìng’é
Bài 3. Đối chiếu dữ liệu kho
第三课 仓库数据核对
Dì sān kè Cāngkù shùjù héduì
Bài 4. Đối chiếu dữ liệu hải quan
第四课 海关数据核对
Dì sì kè Hǎiguān shùjù héduì
Bài 5. Báo cáo quyết toán hải quan
第五课 海关结算报告
Dì wǔ kè Hǎiguān jiésuàn bàogào
Bài 6. Hồ sơ quyết toán năm
第六课 年度决算资料
Dì liù kè Niándù juésuàn zīliào
PHẦN VII. KẾ TOÁN TÀI SẢN VÀ CHI PHÍ
第七部分 资产与费用会计
Dì qī bùfen Zīchǎn yǔ fèiyòng kuàijì
Chương 14. Kế toán công cụ dụng cụ
第十四章 低值易耗品会计
Dì shísì zhāng Dīzhí yìhàopǐn kuàijì
- Ghi nhận CCDC
低值易耗品确认
Dīzhí yìhàopǐn quèrèn - Xuất dùng CCDC
低值易耗品领用
Dīzhí yìhàopǐn lǐngyòng - Phân bổ CCDC
低值易耗品摊销
Dīzhí yìhàopǐn tānxiāo - Theo dõi CCDC
低值易耗品管理
Dīzhí yìhàopǐn guǎnlǐ
Chương 15. Kế toán tài sản cố định
第十五章 固定资产会计
Dì shíwǔ zhāng Gùdìng zīchǎn kuàijì
- Điều kiện ghi nhận TSCĐ
固定资产确认条件
Gùdìng zīchǎn quèrèn tiáojiàn - Hồ sơ TSCĐ
固定资产资料
Gùdìng zīchǎn zīliào - Tăng giảm TSCĐ
固定资产增减变动
Gùdìng zīchǎn zēngjiǎn biàndòng - Khấu hao TSCĐ
固定资产折旧
Gùdìng zīchǎn zhéjiù - Thanh lý TSCĐ
固定资产清理
Gùdìng zīchǎn qīnglǐ
Chương 16. Kế toán chi phí trả trước
第十六章 待摊费用会计
Dì shíliù zhāng Dàitān fèiyòng kuàijì
- Chi phí trả trước ngắn hạn
短期待摊费用
Duǎnqī dàitān fèiyòng - Chi phí trả trước dài hạn
长期待摊费用
Chángqī dàitān fèiyòng - Nguyên tắc phân bổ
费用分摊原则
Fèiyòng fēntān yuánzé - Hạch toán phân bổ
摊销账务处理
Tānxiāo zhàngwù chǔlǐ
PHẦN VIII. KẾ TOÁN THUẾ THỰC HÀNH
第八部分 税务会计实务
Dì bā bùfen Shuìwù kuàijì shíwù
Chương 17. Thuế GTGT
第十七章 增值税
Dì shíqī zhāng Zēngzhíshuì
- Thuế GTGT đầu vào
进项增值税
Jìnxiàng zēngzhíshuì - Thuế GTGT đầu ra
销项增值税
Xiāoxiàng zēngzhíshuì - Kê khai thuế GTGT
增值税申报
Zēngzhíshuì shēnbào - Điều chỉnh thuế GTGT
增值税调整
Zēngzhíshuì tiáozhěng - Kiểm tra trước thanh tra thuế
税务稽查前审核
Shuìwù jīchá qián shěnhé
Chương 18. Thuế TNCN
第十八章 个人所得税
Dì shíbā zhāng Gèrén suǒdéshuì
- Đăng ký MST cá nhân
个人税号登记
Gèrén shuìhào dēngjì - Đăng ký người phụ thuộc
赡养人登记
Shànyǎngrén dēngjì - Khấu trừ thuế TNCN
个人所得税代扣代缴
Gèrén suǒdéshuì dàikòu dàijiǎo - Kê khai thuế TNCN
个人所得税申报
Gèrén suǒdéshuì shēnbào - Quyết toán thuế TNCN
个人所得税汇算清缴
Gèrén suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo
Chương 19. Thuế nhà thầu
第十九章 承包商税
Dì shíjiǔ zhāng Chéngbāoshāng shuì
- Đối tượng áp dụng
适用对象
Shìyòng duìxiàng - Cách tính thuế
税款计算方法
Shuìkuǎn jìsuàn fāngfǎ - Hồ sơ kê khai
申报资料
Shēnbào zīliào - Hồ sơ nộp thuế
纳税资料
Nàshuì zīliào
Chương 20. Thuế phi nông nghiệp
第二十章 非农业税
Dì èrshí zhāng Fēi nóngyè shuì
- Căn cứ tính thuế
计税依据
Jìshuì yījù - Hồ sơ kê khai
申报资料
Shēnbào zīliào - Hồ sơ nộp thuế
纳税资料
Nàshuì zīliào
Chương 21. Hoàn thuế GTGT hàng xuất khẩu
第二十一章 出口退税
Dì èrshíyī zhāng Chūkǒu tuìshuì
- Điều kiện hoàn thuế
退税条件
Tuìshuì tiáojiàn - Hồ sơ hoàn thuế
退税资料
Tuìshuì zīliào - Lập bảng kê hoàn thuế
编制退税明细表
Biānzhì tuìshuì míngxìbiǎo - Giải trình với cơ quan thuế
向税务机关说明情况
Xiàng shuìwù jīguān shuōmíng qíngkuàng - Thanh tra trước hoàn
退税前检查
Tuìshuì qián jiǎnchá - Thanh tra sau hoàn
退税后检查
Tuìshuì hòu jiǎnchá
PHẦN IX. KẾ TOÁN TỔNG HỢP CUỐI KỲ
第九部分 期末综合会计
Dì jiǔ bùfen Qīmò zōnghé kuàijì
Chương 22. Kiểm soát toàn bộ bút toán kế toán
第二十二章 会计分录全面审核
Dì èrshí’èr zhāng Kuàijì fēnlù quánmiàn shěnhé
- Rà soát chứng từ
审核凭证
Shěnhé píngzhèng - Rà soát hạch toán
审核账务处理
Shěnhé zhàngwù chǔlǐ - Đối chiếu tài khoản
核对会计科目
Héduì kuàijì kēmù - Điều chỉnh sai sót
更正错误
Gēngzhèng cuòwù
Chương 23. Khóa sổ kế toán tháng
第二十三章 月度结账
Dì èrshísān zhāng Yuèdù jiézhàng
- Kiểm tra doanh thu
检查收入
Jiǎnchá shōurù - Kiểm tra chi phí
检查费用
Jiǎnchá fèiyòng - Kiểm tra công nợ
检查往来账款
Jiǎnchá wǎnglái zhàngkuǎn - Kiểm tra tồn kho
检查库存
Jiǎnchá kùcún
Chương 24. Khóa sổ kế toán năm
第二十四章 年度结账
Dì èrshísì zhāng Niándù jiézhàng
- Kiểm kê tài sản
资产盘点
Zīchǎn pándiǎn - Kiểm kê công nợ
往来账款盘点
Wǎnglái zhàngkuǎn pándiǎn - Kiểm kê tồn kho
库存盘点
Kùcún pándiǎn - Điều chỉnh cuối năm
年末调整
Niánmò tiáozhěng
PHẦN X. BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
第十部分 财务报表与管理报告
Dì shí bùfen Cáiwù bàobiǎo yǔ guǎnlǐ bàogào
Chương 25. Lập báo cáo tài chính
第二十五章 编制财务报表
Dì èrshíwǔ zhāng Biānzhì cáiwù bàobiǎo
- Bảng cân đối kế toán
资产负债表
Zīchǎn fùzhài biǎo - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
利润表
Lìrùn biǎo - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
现金流量表
Xiànjīn liúliàng biǎo - Thuyết minh BCTC
财务报表附注
Cáiwù bàobiǎo fùzhù
Chương 26. Phân tích báo cáo tài chính
第二十六章 财务报表分析
Dì èrshíliù zhāng Cáiwù bàobiǎo fēnxī
- Phân tích khả năng thanh toán
偿债能力分析
Chángzhài nénglì fēnxī - Phân tích hiệu quả hoạt động
经营效率分析
Jīngyíng xiàolǜ fēnxī - Phân tích cơ cấu tài sản
资产结构分析
Zīchǎn jiégòu fēnxī - Phân tích dòng tiền
现金流分析
Xiànjīnliú fēnxī
Chương 27. Báo cáo quản trị cho Ban Giám đốc
第二十七章 管理层经营报告
Dì èrshíqī zhāng Guǎnlǐcéng jīngyíng bàogào
- Báo cáo doanh thu
收入报告
Shōurù bàogào - Báo cáo chi phí
费用报告
Fèiyòng bàogào - Báo cáo lợi nhuận
利润报告
Lìrùn bàogào - Báo cáo công nợ
往来账款报告
Wǎnglái zhàngkuǎn bàogào - Báo cáo dòng tiền
现金流报告
Xiànjīnliú bàogào - Dashboard quản trị
管理驾驶舱
Guǎnlǐ jiàshǐcāng
PHẦN XI. KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
第十一部分 内部控制与档案管理
Dì shíyī bùfen Nèibù kòngzhì yǔ dàng’àn guǎnlǐ
Chương 28. Hệ thống kiểm soát nội bộ kế toán
第二十八章 会计内部控制制度
Dì èrshíbā zhāng Kuàijì nèibù kòngzhì zhìdù
- Phân quyền
权限划分
Quánxiàn huàfēn - Phê duyệt
审批管理
Shěnpī guǎnlǐ - Kiểm tra chéo
交叉审核
Jiāochā shěnhé - Quản trị rủi ro
风险管理
Fēngxiǎn guǎnlǐ
Chương 29. Lưu trữ hồ sơ kế toán
第二十九章 会计档案管理
Dì èrshíjiǔ zhāng Kuàijì dàng’àn guǎnlǐ
- Hồ sơ thanh toán
付款资料
Fùkuǎn zīliào - Hồ sơ thuế
税务资料
Shuìwù zīliào - Hồ sơ nhập khẩu
进口资料
Jìnkǒu zīliào - Hồ sơ xuất khẩu
出口资料
Chūkǒu zīliào - Hồ sơ nhân sự
人事资料
Rénshì zīliào - Hồ sơ tài sản cố định
固定资产资料
Gùdìng zīchǎn zīliào - Hồ sơ báo cáo tài chính
财务报表资料
Cáiwù bàobiǎo zīliào
Chương 30. Tổ chức hồ sơ phục vụ thanh tra và kiểm toán
第三十章 审计与检查资料整理
Dì sānshí zhāng Shěnjì yǔ jiǎnchá zīliào zhěnglǐ
- Hồ sơ thanh tra thuế
税务稽查资料
Shuìwù jīchá zīliào - Hồ sơ kiểm toán độc lập
独立审计资料
Dúlì shěnjì zīliào - Hồ sơ quyết toán hải quan
海关决算资料
Hǎiguān juésuàn zīliào - Hồ sơ quyết toán năm
年度决算资料
Niándù juésuàn zīliào
Tổng hợp 2000 Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng kế toán tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计 — Huìjì — Kế toán — Accounting |
| 2 | 财务会计 — Cáiwù huìjì — Kế toán tài chính — Financial Accounting |
| 3 | 管理会计 — Guǎnlǐ huìjì — Kế toán quản trị — Management Accounting |
| 4 | 总账会计 — Zǒngzhàng huìjì — Kế toán tổng hợp — General Ledger Accountant |
| 5 | 成本会计 — Chéngběn huìjì — Kế toán chi phí — Cost Accountant |
| 6 | 税务会计 — Shuìwù huìjì — Kế toán thuế — Tax Accountant |
| 7 | 出纳 — Chūnà — Thủ quỹ — Cashier |
| 8 | 会计主管 — Kuàijì zhǔguǎn — Kế toán trưởng / Phụ trách kế toán — Chief Accountant |
| 9 | 财务主管 — Cáiwù zhǔguǎn — Trưởng phòng tài chính — Finance Manager |
| 10 | 财务总监 — Cáiwù zǒngjiān — Giám đốc tài chính — Chief Financial Officer (CFO) |
| 11 | 会计凭证 — Kuàijì píngzhèng — Chứng từ kế toán — Accounting Voucher |
| 12 | 原始凭证 — Yuánshǐ píngzhèng — Chứng từ gốc — Original Voucher |
| 13 | 记账凭证 — Jìzhàng píngzhèng — Phiếu ghi sổ kế toán — Bookkeeping Voucher |
| 14 | 会计账簿 — Kuàijì zhàngbù — Sổ sách kế toán — Accounting Books |
| 15 | 总账 — Zǒngzhàng — Sổ cái — General Ledger |
| 16 | 明细账 — Míngxìzhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary Ledger |
| 17 | 日记账 — Rìjìzhàng — Sổ nhật ký — Journal |
| 18 | 现金日记账 — Xiànjīn rìjìzhàng — Sổ nhật ký tiền mặt — Cash Journal |
| 19 | 银行存款日记账 — Yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit Journal |
| 20 | 试算平衡表 — Shìsuàn pínghéngbiǎo — Bảng cân đối thử — Trial Balance |
| 21 | 资产负债表 — Zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance Sheet |
| 22 | 利润表 — Lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement |
| 23 | 现金流量表 — Xiànjīn liúliàng biǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement |
| 24 | 财务报表 — Cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial Statements |
| 25 | 财务分析 — Cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính — Financial Analysis |
| 26 | 资产 — Zīchǎn — Tài sản — Assets |
| 27 | 流动资产 — Liúdòng zīchǎn — Tài sản ngắn hạn — Current Assets |
| 28 | 固定资产 — Gùdìng zīchǎn — Tài sản cố định — Fixed Assets |
| 29 | 无形资产 — Wúxíng zīchǎn — Tài sản vô hình — Intangible Assets |
| 30 | 负债 — Fùzhài — Nợ phải trả — Liabilities |
| 31 | 流动负债 — Liúdòng fùzhài — Nợ ngắn hạn — Current Liabilities |
| 32 | 长期负债 — Chángqī fùzhài — Nợ dài hạn — Long-term Liabilities |
| 33 | 所有者权益 — Suǒyǒuzhě quányì — Vốn chủ sở hữu — Owner’s Equity |
| 34 | 实收资本 — Shíshōu zīběn — Vốn góp thực nhận — Paid-in Capital |
| 35 | 资本公积 — Zīběn gōngjī — Thặng dư vốn cổ phần — Capital Reserve |
| 36 | 未分配利润 — Wèifēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Retained Earnings |
| 37 | 营业收入 — Yíngyè shōurù — Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ — Operating Revenue |
| 38 | 主营业务收入 — Zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động chính — Main Business Revenue |
| 39 | 营业成本 — Yíngyè chéngběn — Giá vốn hàng bán — Operating Cost |
| 40 | 销售费用 — Xiāoshòu fèiyòng — Chi phí bán hàng — Selling Expenses |
| 41 | 管理费用 — Guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý doanh nghiệp — Administrative Expenses |
| 42 | 财务费用 — Cáiwù fèiyòng — Chi phí tài chính — Financial Expenses |
| 43 | 营业利润 — Yíngyè lìrùn — Lợi nhuận hoạt động kinh doanh — Operating Profit |
| 44 | 利润总额 — Lìrùn zǒng’é — Tổng lợi nhuận — Total Profit |
| 45 | 净利润 — Jìng lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — Net Profit |
| 46 | 应收账款 — Yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu khách hàng — Accounts Receivable |
| 47 | 应付账款 — Yìngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả người bán — Accounts Payable |
| 48 | 预收账款 — Yùshōu zhàngkuǎn — Khoản nhận trước của khách hàng — Advance Receipts |
| 49 | 预付账款 — Yùfù zhàngkuǎn — Khoản trả trước cho nhà cung cấp — Advance Payments |
| 50 | 库存商品 — Kùncún shāngpǐn — Hàng tồn kho — Inventory |
| 51 | 存货 — Cúnhuò — Hàng tồn kho — Stock Inventory |
| 52 | 盘点 — Pándiǎn — Kiểm kê — Inventory Count |
| 53 | 对账 — Duìzhàng — Đối chiếu sổ sách — Account Reconciliation |
| 54 | 核算 — Hésuàn — Hạch toán — Accounting Calculation |
| 55 | 记账 — Jìzhàng — Ghi sổ kế toán — Bookkeeping |
| 56 | 结账 — Jiézhàng — Khóa sổ kế toán — Closing Accounts |
| 57 | 报税 — Bàoshuì — Kê khai thuế — Tax Filing |
| 58 | 纳税申报 — Nàshuì shēnbào — Khai báo thuế — Tax Declaration |
| 59 | 增值税 — Zēngzhíshuì — Thuế giá trị gia tăng — Value Added Tax (VAT) |
| 60 | 企业所得税 — Qǐyè suǒdéshuì — Thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate Income Tax |
| 61 | 个人所得税 — Gèrén suǒdéshuì — Thuế thu nhập cá nhân — Personal Income Tax |
| 62 | 出口退税 — Chūkǒu tuìshuì — Hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund |
| 63 | 进项税额 — Jìnxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu vào — Input VAT |
| 64 | 销项税额 — Xiāoxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu ra — Output VAT |
| 65 | 进出口贸易 — Jìnchūkǒu màoyì — Thương mại xuất nhập khẩu — Import and Export Trade |
| 66 | 出口报关 — Chūkǒu bàoguān — Khai báo hải quan xuất khẩu — Export Customs Declaration |
| 67 | 进口报关 — Jìnkǒu bàoguān — Khai báo hải quan nhập khẩu — Import Customs Declaration |
| 68 | 报关单 — Bàoguāndān — Tờ khai hải quan — Customs Declaration Form |
| 69 | 海关 — Hǎiguān — Hải quan — Customs |
| 70 | 关税 — Guānshuì — Thuế nhập khẩu / thuế quan — Customs Duty |
| 71 | 进口增值税 — Jìnkǒu zēngzhíshuì — Thuế GTGT hàng nhập khẩu — Import VAT |
| 72 | 报检 — Bàojiǎn — Khai báo kiểm dịch/kiểm tra hàng hóa — Inspection Declaration |
| 73 | 提单 — Tídān — Vận đơn — Bill of Lading (B/L) |
| 74 | 装箱单 — Zhuāngxiāngdān — Phiếu đóng gói — Packing List |
| 75 | 商业发票 — Shāngyè fāpiào — Hóa đơn thương mại — Commercial Invoice |
| 76 | 信用证 — Xìnyòngzhèng — Thư tín dụng — Letter of Credit (L/C) |
| 77 | 电汇 — Diànhuì — Chuyển tiền điện tử — Telegraphic Transfer (T/T) |
| 78 | 外汇 — Wàihuì — Ngoại tệ — Foreign Exchange |
| 79 | 汇率 — Huìlǜ — Tỷ giá hối đoái — Exchange Rate |
| 80 | 结汇 — Jiéhuì — Bán ngoại tệ cho ngân hàng — Foreign Exchange Settlement |
| 81 | 购汇 — Gòuhuì — Mua ngoại tệ — Foreign Exchange Purchase |
| 82 | 国际结算 — Guójì jiésuàn — Thanh toán quốc tế — International Settlement |
| 83 | 应收外汇账款 — Yìngshōu wàihuì zhàngkuǎn — Khoản phải thu ngoại tệ — Foreign Currency Receivables |
| 84 | 应付外汇账款 — Yìngfù wàihuì zhàngkuǎn — Khoản phải trả ngoại tệ — Foreign Currency Payables |
| 85 | 汇兑损益 — Huìduì sǔnyì — Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Gain or Loss |
| 86 | 出口收入 — Chūkǒu shōurù — Doanh thu xuất khẩu — Export Revenue |
| 87 | 进口成本 — Jìnkǒu chéngběn — Chi phí nhập khẩu — Import Cost |
| 88 | 离岸价(FOB) — Lí’ànjià — Giá FOB — Free On Board |
| 89 | 到岸价(CIF) — Dào’ànjià — Giá CIF — Cost, Insurance and Freight |
| 90 | 运费 — Yùnfèi — Cước vận chuyển — Freight Charge |
| 91 | 保险费 — Bǎoxiǎnfèi — Phí bảo hiểm — Insurance Premium |
| 92 | 仓储费 — Cāngchǔfèi — Chi phí lưu kho — Warehousing Cost |
| 93 | 物流费用 — Wùliú fèiyòng — Chi phí logistics — Logistics Cost |
| 94 | 清关 — Qīngguān — Thông quan — Customs Clearance |
| 95 | 验货 — Yànhuò — Kiểm tra hàng hóa — Cargo Inspection |
| 96 | 货代公司 — Huòdài gōngsī — Công ty giao nhận vận tải — Freight Forwarder |
| 97 | 审计 — Shěnjì — Kiểm toán — Audit |
| 98 | 内部审计 — Nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ — Internal Audit |
| 99 | 财务预算 — Cáiwù yùsuàn — Ngân sách tài chính — Financial Budget |
| 100 | 资金管理 — Zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn — Fund Management |
| 101 | 资金周转 — Zījīn zhōuzhuǎn — Vòng quay vốn — Capital Turnover |
| 102 | 现金管理 — Xiànjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền mặt — Cash Management |
| 103 | 银行对账单 — Yínháng duìzhàngdān — Sao kê ngân hàng — Bank Statement |
| 104 | 银行存款 — Yínháng cúnkuǎn — Tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit |
| 105 | 现金流 — Xiànjīnliú — Dòng tiền — Cash Flow |
| 106 | 应收票据 — Yìngshōu piàojù — Thương phiếu phải thu — Notes Receivable |
| 107 | 应付票据 — Yìngfù piàojù — Thương phiếu phải trả — Notes Payable |
| 108 | 坏账准备 — Huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ phải thu khó đòi — Allowance for Doubtful Accounts |
| 109 | 坏账损失 — Huàizhàng sǔnshī — Tổn thất nợ xấu — Bad Debt Loss |
| 110 | 应收利息 — Yìngshōu lìxī — Lãi phải thu — Interest Receivable |
| 111 | 应付利息 — Yìngfù lìxī — Lãi phải trả — Interest Payable |
| 112 | 应收股利 — Yìngshōu gǔlì — Cổ tức phải thu — Dividends Receivable |
| 113 | 应付股利 — Yìngfù gǔlì — Cổ tức phải trả — Dividends Payable |
| 114 | 其他应收款 — Qítā yìngshōu kuǎn — Các khoản phải thu khác — Other Receivables |
| 115 | 其他应付款 — Qítā yìngfù kuǎn — Các khoản phải trả khác — Other Payables |
| 116 | 长期应收款 — Chángqī yìngshōu kuǎn — Khoản phải thu dài hạn — Long-term Receivables |
| 117 | 长期应付款 — Chángqī yìngfù kuǎn — Khoản phải trả dài hạn — Long-term Payables |
| 118 | 短期借款 — Duǎnqī jièkuǎn — Vay ngắn hạn — Short-term Loan |
| 119 | 长期借款 — Chángqī jièkuǎn — Vay dài hạn — Long-term Loan |
| 120 | 银行贷款 — Yínháng dàikuǎn — Khoản vay ngân hàng — Bank Loan |
| 121 | 借款合同 — Jièkuǎn hétóng — Hợp đồng vay vốn — Loan Agreement |
| 122 | 应付债券 — Yìngfù zhàiquàn — Trái phiếu phải trả — Bonds Payable |
| 123 | 长期投资 — Chángqī tóuzī — Đầu tư dài hạn — Long-term Investment |
| 124 | 短期投资 — Duǎnqī tóuzī — Đầu tư ngắn hạn — Short-term Investment |
| 125 | 股权投资 — Gǔquán tóuzī — Đầu tư vốn cổ phần — Equity Investment |
| 126 | 金融资产 — Jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính — Financial Assets |
| 127 | 交易性金融资产 — Jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính kinh doanh — Trading Financial Assets |
| 128 | 累计折旧 — Lěijì zhéjiù — Hao mòn lũy kế — Accumulated Depreciation |
| 129 | 折旧费用 — Zhéjiù fèiyòng — Chi phí khấu hao — Depreciation Expense |
| 130 | 固定资产清理 — Gùdìng zīchǎn qīnglǐ — Thanh lý tài sản cố định — Fixed Asset Disposal |
| 131 | 固定资产盘盈 — Gùdìng zīchǎn pányíng — Thừa tài sản cố định — Fixed Asset Surplus |
| 132 | 固定资产盘亏 — Gùdìng zīchǎn pánkuī — Thiếu tài sản cố định — Fixed Asset Shortage |
| 133 | 资产减值 — Zīchǎn jiǎnzhí — Suy giảm giá trị tài sản — Asset Impairment |
| 134 | 减值准备 — Jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá — Impairment Provision |
| 135 | 无形资产摊销 — Wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Amortization of Intangible Assets |
| 136 | 土地使用权 — Tǔdì shǐyòngquán — Quyền sử dụng đất — Land Use Right |
| 137 | 专利权 — Zhuānlìquán — Quyền sáng chế — Patent Right |
| 138 | 商标权 — Shāngbiāoquán — Quyền thương hiệu — Trademark Right |
| 139 | 著作权 — Zhùzuòquán — Quyền tác giả — Copyright |
| 140 | 软件资产 — Ruǎnjiàn zīchǎn — Tài sản phần mềm — Software Asset |
| 141 | 研发费用 — Yánfā fèiyòng — Chi phí nghiên cứu phát triển — Research and Development Expense |
| 142 | 待摊费用 — Dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước chờ phân bổ — Deferred Expense |
| 143 | 长期待摊费用 — Chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term Deferred Expense |
| 144 | 预提费用 — Yùtí fèiyòng — Chi phí trích trước — Accrued Expense |
| 145 | 应付工资 — Yìngfù gōngzī — Lương phải trả — Salaries Payable |
| 146 | 工资核算 — Gōngzī hésuàn — Hạch toán tiền lương — Payroll Accounting |
| 147 | 工资表 — Gōngzī biǎo — Bảng lương — Payroll Sheet |
| 148 | 奖金 — Jiǎngjīn — Tiền thưởng — Bonus |
| 149 | 津贴 — Jīntiē — Phụ cấp — Allowance |
| 150 | 社会保险 — Shèhuì bǎoxiǎn — Bảo hiểm xã hội — Social Insurance |
| 151 | 养老保险 — Yǎnglǎo bǎoxiǎn — Bảo hiểm hưu trí — Pension Insurance |
| 152 | 医疗保险 — Yīliáo bǎoxiǎn — Bảo hiểm y tế — Medical Insurance |
| 153 | 失业保险 — Shīyè bǎoxiǎn — Bảo hiểm thất nghiệp — Unemployment Insurance |
| 154 | 工伤保险 — Gōngshāng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tai nạn lao động — Work Injury Insurance |
| 155 | 住房公积金 — Zhùfáng gōngjījīn — Quỹ nhà ở — Housing Fund |
| 156 | 员工福利费 — Yuángōng fúlìfèi — Chi phí phúc lợi nhân viên — Employee Welfare Expense |
| 157 | 职工薪酬 — Zhígōng xīnchóu — Thù lao người lao động — Employee Compensation |
| 158 | 制造费用 — Zhìzào fèiyòng — Chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead |
| 159 | 生产成本 — Shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất — Production Cost |
| 160 | 直接材料 — Zhíjiē cáiliào — Nguyên vật liệu trực tiếp — Direct Materials |
| 161 | 直接人工 — Zhíjiē réngōng — Nhân công trực tiếp — Direct Labor |
| 162 | 辅助材料 — Fǔzhù cáiliào — Vật liệu phụ — Auxiliary Materials |
| 163 | 原材料 — Yuáncáiliào — Nguyên vật liệu — Raw Materials |
| 164 | 低值易耗品 — Dīzhí yìhàopǐn — Công cụ dụng cụ giá trị thấp — Low-value Consumables |
| 165 | 包装物 — Bāozhuāngwù — Bao bì luân chuyển — Packaging Materials |
| 166 | 在产品 — Zàichǎnpǐn — Sản phẩm dở dang — Work in Process |
| 167 | 产成品 — Chǎnchéngpǐn — Thành phẩm — Finished Goods |
| 168 | 材料采购 — Cáiliào cǎigòu — Mua nguyên vật liệu — Material Procurement |
| 169 | 采购成本 — Cǎigòu chéngběn — Chi phí mua hàng — Purchasing Cost |
| 170 | 采购订单 — Cǎigòu dìngdān — Đơn đặt hàng mua — Purchase Order |
| 171 | 采购发票 — Cǎigòu fāpiào — Hóa đơn mua hàng — Purchase Invoice |
| 172 | 销售发票 — Xiāoshòu fāpiào — Hóa đơn bán hàng — Sales Invoice |
| 173 | 增值税专用发票 — Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn VAT — VAT Special Invoice |
| 174 | 普通发票 — Pǔtōng fāpiào — Hóa đơn thông thường — Ordinary Invoice |
| 175 | 电子发票 — Diànzǐ fāpiào — Hóa đơn điện tử — Electronic Invoice |
| 176 | 红字发票 — Hóngzì fāpiào — Hóa đơn điều chỉnh giảm — Red-letter Invoice |
| 177 | 蓝字发票 — Lánzì fāpiào — Hóa đơn thông thường phát hành — Blue-letter Invoice |
| 178 | 开票 — Kāipiào — Xuất hóa đơn — Issue Invoice |
| 179 | 收款 — Shōukuǎn — Thu tiền — Collection |
| 180 | 付款 — Fùkuǎn — Thanh toán tiền — Payment |
| 181 | 收据 — Shōujù — Biên lai thu tiền — Receipt |
| 182 | 付款申请单 — Fùkuǎn shēnqǐngdān — Phiếu đề nghị thanh toán — Payment Request Form |
| 183 | 付款凭证 — Fùkuǎn píngzhèng — Chứng từ chi tiền — Payment Voucher |
| 184 | 收款凭证 — Shōukuǎn píngzhèng — Chứng từ thu tiền — Receipt Voucher |
| 185 | 转账凭证 — Zhuǎnzhàng píngzhèng — Chứng từ chuyển khoản — Transfer Voucher |
| 186 | 银行汇款 — Yínháng huìkuǎn — Chuyển tiền ngân hàng — Bank Remittance |
| 187 | 支票 — Zhīpiào — Séc — Check |
| 188 | 汇票 — Huìpiào — Hối phiếu — Bill of Exchange |
| 189 | 本票 — Běnpiào — Lệnh phiếu — Promissory Note |
| 190 | 信用额度 — Xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng — Credit Limit |
| 191 | 信用风险 — Xìnyòng fēngxiǎn — Rủi ro tín dụng — Credit Risk |
| 192 | 资金预算 — Zījīn yùsuàn — Dự toán vốn — Cash Budget |
| 193 | 资金计划 — Zījīn jìhuà — Kế hoạch vốn — Funding Plan |
| 194 | 内部控制 — Nèibù kòngzhì — Kiểm soát nội bộ — Internal Control |
| 195 | 财务制度 — Cáiwù zhìdù — Chế độ tài chính — Financial Regulations |
| 196 | 会计准则 — Kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán — Accounting Standards |
| 197 | 企业会计准则 — Qǐyè kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp — Enterprise Accounting Standards |
| 198 | 审计报告 — Shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán — Audit Report |
| 199 | 纳税人识别号 — Nàshuìrén shíbiéhào — Mã số thuế — Tax Identification Number |
| 200 | 税收优惠 — Shuìshōu yōuhuì — Ưu đãi thuế — Tax Incentive |
| 201 | 海运费 — Hǎiyùnfèi — Cước vận tải đường biển — Ocean Freight |
| 202 | 空运费 — Kōngyùnfèi — Cước vận tải hàng không — Air Freight |
| 203 | 进口许可证 — Jìnkǒu xǔkězhèng — Giấy phép nhập khẩu — Import License |
| 204 | 出口许可证 — Chūkǒu xǔkězhèng — Giấy phép xuất khẩu — Export License |
| 205 | 原产地证书 — Yuánchǎndì zhèngshū — Giấy chứng nhận xuất xứ — Certificate of Origin (C/O) |
| 206 | 信用证结算 — Xìnyòngzhèng jiésuàn — Thanh toán bằng thư tín dụng — Letter of Credit Settlement |
| 207 | 托收 — Tuōshōu — Nhờ thu — Collection Payment |
| 208 | 跟单托收 — Gēndān tuōshōu — Nhờ thu kèm chứng từ — Documentary Collection |
| 209 | 国际贸易合同 — Guójì màoyì hétóng — Hợp đồng ngoại thương — International Trade Contract |
| 210 | 外贸公司 — Wàimào gōngsī — Công ty ngoại thương — Foreign Trade Company |
| 211 | 报关代理 — Bàoguān dàilǐ — Đại lý hải quan — Customs Broker |
| 212 | 海关编码 — Hǎiguān biānmǎ — Mã HS hải quan — HS Code |
| 213 | 商品编码 — Shāngpǐn biānmǎ — Mã hàng hóa — Commodity Code |
| 214 | 出口结汇 — Chūkǒu jiéhuì — Thanh toán ngoại tệ xuất khẩu — Export Foreign Exchange Settlement |
| 215 | 进口付汇 — Jìnkǒu fùhuì — Thanh toán ngoại tệ nhập khẩu — Import Foreign Exchange Payment |
| 216 | 贸易顺差 — Màoyì shùnchā — Thặng dư thương mại — Trade Surplus |
| 217 | 贸易逆差 — Màoyì nìchā — Thâm hụt thương mại — Trade Deficit |
| 218 | 外汇收入 — Wàihuì shōurù — Thu nhập ngoại tệ — Foreign Exchange Income |
| 219 | 外汇支出 — Wàihuì zhīchū — Chi ngoại tệ — Foreign Exchange Expenditure |
| 220 | 外币账户 — Wàibì zhànghù — Tài khoản ngoại tệ — Foreign Currency Account |
| 221 | 人民币账户 — Rénmínbì zhànghù — Tài khoản Nhân dân tệ — RMB Account |
| 222 | 结算单据 — Jiésuàn dānjù — Chứng từ thanh toán — Settlement Documents |
| 223 | 贸易融资 — Màoyì róngzī — Tài trợ thương mại — Trade Finance |
| 224 | 保函 — Bǎohán — Thư bảo lãnh ngân hàng — Bank Guarantee |
| 225 | 履约保函 — Lǚyuē bǎohán — Bảo lãnh thực hiện hợp đồng — Performance Guarantee |
| 226 | 投标保函 — Tóubiāo bǎohán — Bảo lãnh dự thầu — Bid Bond |
| 227 | 预付款保函 — Yùfùkuǎn bǎohán — Bảo lãnh tạm ứng — Advance Payment Guarantee |
| 228 | 会计科目 — Kuàijì kēmù — Tài khoản kế toán — Accounting Account |
| 229 | 一级科目 — Yījí kēmù — Tài khoản cấp 1 — Primary Account |
| 230 | 二级科目 — Èrjí kēmù — Tài khoản cấp 2 — Secondary Account |
| 231 | 三级科目 — Sānjí kēmù — Tài khoản cấp 3 — Tertiary Account |
| 232 | 科目余额 — Kēmù yú’é — Số dư tài khoản — Account Balance |
| 233 | 借方余额 — Jièfāng yú’é — Số dư bên Nợ — Debit Balance |
| 234 | 贷方余额 — Dàifāng yú’é — Số dư bên Có — Credit Balance |
| 235 | 借方发生额 — Jièfāng fāshēng’é — Phát sinh bên Nợ — Debit Turnover |
| 236 | 贷方发生额 — Dàifāng fāshēng’é — Phát sinh bên Có — Credit Turnover |
| 237 | 期初余额 — Qīchū yú’é — Số dư đầu kỳ — Opening Balance |
| 238 | 期末余额 — Qīmò yú’é — Số dư cuối kỳ — Closing Balance |
| 239 | 本期发生额 — Běnqī fāshēng’é — Số phát sinh trong kỳ — Current Period Turnover |
| 240 | 会计分录 — Kuàijì fēnlù — Bút toán kế toán — Accounting Entry |
| 241 | 调整分录 — Tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh — Adjusting Entry |
| 242 | 结转分录 — Jiézhuǎn fēnlù — Bút toán kết chuyển — Closing Entry |
| 243 | 冲销分录 — Chōngxiāo fēnlù — Bút toán đảo — Reversing Entry |
| 244 | 复式记账法 — Fùshì jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ kép — Double-entry Bookkeeping |
| 245 | 借贷记账法 — Jièdài jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ Nợ Có — Debit-Credit Accounting Method |
| 246 | 权责发生制 — Quánzé fāshēngzhì — Nguyên tắc dồn tích — Accrual Basis |
| 247 | 收付实现制 — Shōufù shíxiànzhì — Nguyên tắc tiền mặt — Cash Basis |
| 248 | 持续经营 — Chíxù jīngyíng — Hoạt động liên tục — Going Concern |
| 249 | 会计期间 — Kuàijì qījiān — Kỳ kế toán — Accounting Period |
| 250 | 会计年度 — Kuàijì niándù — Năm tài chính — Fiscal Year |
| 251 | 月度结账 — Yuèdù jiézhàng — Khóa sổ tháng — Monthly Closing |
| 252 | 年度结账 — Niándù jiézhàng — Khóa sổ năm — Year-end Closing |
| 253 | 账务处理 — Zhàngwù chǔlǐ — Xử lý nghiệp vụ kế toán — Accounting Processing |
| 254 | 账务系统 — Zhàngwù xìtǒng — Hệ thống kế toán — Accounting System |
| 255 | 会计软件 — Kuàijì ruǎnjiàn — Phần mềm kế toán — Accounting Software |
| 256 | 财务系统 — Cáiwù xìtǒng — Hệ thống tài chính — Financial System |
| 257 | 电子账簿 — Diànzǐ zhàngbù — Sổ sách điện tử — Electronic Ledger |
| 258 | 账龄分析 — Zhànglíng fēnxī — Phân tích tuổi nợ — Aging Analysis |
| 259 | 应收账龄 — Yìngshōu zhànglíng — Tuổi nợ phải thu — Receivable Aging |
| 260 | 应付账龄 — Yìngfù zhànglíng — Tuổi nợ phải trả — Payable Aging |
| 261 | 往来账 — Wǎnglái zhàng — Công nợ đối tác — Current Account |
| 262 | 客户对账单 — Kèhù duìzhàngdān — Biên bản đối chiếu công nợ khách hàng — Customer Statement |
| 263 | 供应商对账单 — Gōngyìngshāng duìzhàngdān — Biên bản đối chiếu công nợ nhà cung cấp — Supplier Statement |
| 264 | 往来核对 — Wǎnglái héduì — Đối chiếu công nợ — Account Reconciliation |
| 265 | 账款回收 — Zhàngkuǎn huíshōu — Thu hồi công nợ — Debt Collection |
| 266 | 逾期账款 — Yúqī zhàngkuǎn — Công nợ quá hạn — Overdue Receivables |
| 267 | 催款 — Cuīkuǎn — Đòi nợ, nhắc thanh toán — Collection Reminder |
| 268 | 付款期限 — Fùkuǎn qīxiàn — Thời hạn thanh toán — Payment Term |
| 269 | 信用期限 — Xìnyòng qīxiàn — Thời hạn tín dụng — Credit Period |
| 270 | 现金折扣 — Xiànjīn zhékòu — Chiết khấu thanh toán — Cash Discount |
| 271 | 销售折扣 — Xiāoshòu zhékòu — Chiết khấu bán hàng — Sales Discount |
| 272 | 商业折扣 — Shāngyè zhékòu — Chiết khấu thương mại — Trade Discount |
| 273 | 销售退回 — Xiāoshòu tuìhuí — Hàng bán bị trả lại — Sales Return |
| 274 | 采购退货 — Cǎigòu tuìhuò — Trả lại hàng mua — Purchase Return |
| 275 | 销售收入确认 — Xiāoshòu shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition |
| 276 | 成本结转 — Chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá vốn — Cost Transfer |
| 277 | 收入确认 — Shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu — Income Recognition |
| 278 | 费用确认 — Fèiyòng quèrèn — Ghi nhận chi phí — Expense Recognition |
| 279 | 利润分配 — Lìrùn fēnpèi — Phân phối lợi nhuận — Profit Distribution |
| 280 | 利润留存 — Lìrùn liúcún — Lợi nhuận giữ lại — Retained Profit |
| 281 | 盈余公积 — Yíngyú gōngjī — Quỹ dự trữ — Surplus Reserve |
| 282 | 法定盈余公积 — Fǎdìng yíngyú gōngjī — Quỹ dự trữ bắt buộc — Statutory Reserve |
| 283 | 任意盈余公积 — Rènyì yíngyú gōngjī — Quỹ dự trữ tự nguyện — Discretionary Reserve |
| 284 | 资本结构 — Zīběn jiégòu — Cơ cấu vốn — Capital Structure |
| 285 | 实收股本 — Shíshōu gǔběn — Vốn cổ phần thực góp — Paid-up Share Capital |
| 286 | 股份有限公司 — Gǔfèn yǒuxiàn gōngsī — Công ty cổ phần — Joint Stock Company |
| 287 | 有限责任公司 — Yǒuxiàn zérèn gōngsī — Công ty trách nhiệm hữu hạn — Limited Liability Company |
| 288 | 母公司 — Mǔgōngsī — Công ty mẹ — Parent Company |
| 289 | 子公司 — Zǐgōngsī — Công ty con — Subsidiary Company |
| 290 | 关联企业 — Guānlián qǐyè — Doanh nghiệp liên kết — Associated Enterprise |
| 291 | 合并报表 — Hébìng bàobiǎo — Báo cáo tài chính hợp nhất — Consolidated Financial Statements |
| 292 | 合并资产负债表 — Hébìng zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán hợp nhất — Consolidated Balance Sheet |
| 293 | 合并利润表 — Hébìng lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất — Consolidated Income Statement |
| 294 | 合并现金流量表 — Hébìng xiànjīn liúliàng biǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất — Consolidated Cash Flow Statement |
| 295 | 少数股东权益 — Shǎoshù gǔdōng quányì — Lợi ích cổ đông không kiểm soát — Non-controlling Interest |
| 296 | 内部交易 — Nèibù jiāoyì — Giao dịch nội bộ — Intercompany Transaction |
| 297 | 关联交易 — Guānlián jiāoyì — Giao dịch liên kết — Related Party Transaction |
| 298 | 转让定价 — Zhuǎnràng dìngjià — Giá chuyển nhượng — Transfer Pricing |
| 299 | 税务稽查 — Shuìwù jīchá — Thanh tra thuế — Tax Inspection |
| 300 | 税务风险 — Shuìwù fēngxiǎn — Rủi ro thuế — Tax Risk |
| 301 | 税务筹划 — Shuìwù chóuhuà — Hoạch định thuế — Tax Planning |
| 302 | 纳税义务 — Nàshuì yìwù — Nghĩa vụ thuế — Tax Obligation |
| 303 | 税前利润 — Shuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước thuế — Profit Before Tax |
| 304 | 递延所得税 — Dìyán suǒdéshuì — Thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Income Tax |
| 305 | 递延所得税资产 — Dìyán suǒdéshuì zīchǎn — Tài sản thuế hoãn lại — Deferred Tax Asset |
| 306 | 递延所得税负债 — Dìyán suǒdéshuì fùzhài — Nợ thuế hoãn lại — Deferred Tax Liability |
| 307 | 税率 — Shuìlǜ — Thuế suất — Tax Rate |
| 308 | 免税 — Miǎnshuì — Miễn thuế — Tax Exemption |
| 309 | 减税 — Jiǎnshuì — Giảm thuế — Tax Reduction |
| 310 | 完税证明 — Wánshuì zhèngmíng — Chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế — Tax Payment Certificate |
| 311 | 纳税凭证 — Nàshuì píngzhèng — Chứng từ nộp thuế — Tax Payment Voucher |
| 312 | 出口单证 — Chūkǒu dānzhèng — Bộ chứng từ xuất khẩu — Export Documents |
| 313 | 进口单证 — Jìnkǒu dānzhèng — Bộ chứng từ nhập khẩu — Import Documents |
| 314 | 报关费用 — Bàoguān fèiyòng — Chi phí khai báo hải quan — Customs Declaration Fee |
| 315 | 清关费用 — Qīngguān fèiyòng — Chi phí thông quan — Customs Clearance Fee |
| 316 | 码头费 — Mǎtóufèi — Phí cảng — Port Charge |
| 317 | 港杂费 — Gǎngzáfèi — Phí dịch vụ cảng — Port Miscellaneous Charges |
| 318 | 滞箱费 — Zhìxiāngfèi — Phí lưu container — Container Detention Fee |
| 319 | 滞港费 — Zhìgǎngfèi — Phí lưu bãi — Demurrage Charge |
| 320 | 集装箱 — Jízhuāngxiāng — Container — Shipping Container |
| 321 | 拼箱货 — Pīnxiānghuò — Hàng lẻ ghép container — Less than Container Load (LCL) |
| 322 | 整箱货 — Zhěngxiānghuò — Hàng nguyên container — Full Container Load (FCL) |
| 323 | 装运港 — Zhuāngyùngǎng — Cảng xếp hàng — Port of Loading |
| 324 | 目的港 — Mùdìgǎng — Cảng đích — Port of Destination |
| 325 | 货运代理 — Huòyùn dàilǐ — Đại lý vận tải — Freight Agent |
| 326 | 船公司 — Chuán gōngsī — Hãng tàu — Shipping Line |
| 327 | 订舱 — Dìngcāng — Đặt chỗ tàu — Cargo Booking |
| 328 | 装船通知 — Zhuāngchuán tōngzhī — Thông báo xếp hàng lên tàu — Shipping Advice |
| 329 | 到货通知 — Dàohuò tōngzhī — Thông báo hàng đến — Arrival Notice |
| 330 | 提货单 — Tíhuòdān — Lệnh giao hàng — Delivery Order |
| 331 | 换单费 — Huàndānfèi — Phí đổi lệnh giao hàng — Documentation Fee |
| 332 | 检验检疫 — Jiǎnyàn jiǎnyì — Kiểm nghiệm kiểm dịch — Inspection and Quarantine |
| 333 | 商品检验 — Shāngpǐn jiǎnyàn — Kiểm định hàng hóa — Commodity Inspection |
| 334 | 外贸发票 — Wàimào fāpiào — Hóa đơn ngoại thương — Foreign Trade Invoice |
| 335 | 贸易条款 — Màoyì tiáokuǎn — Điều kiện thương mại — Trade Terms |
| 336 | 国际贸易术语 — Guójì màoyì shùyǔ — Điều kiện Incoterms — International Commercial Terms (Incoterms) |
| 337 | 离岸交货 — Lí’àn jiāohuò — Giao hàng lên tàu FOB — Free On Board (FOB) |
| 338 | 成本加运费 — Chéngběn jiā yùnfèi — Giá CFR — Cost and Freight (CFR) |
| 339 | 运费保险费付至 — Yùnfèi bǎoxiǎnfèi fùzhì — Điều kiện CIP — Carriage and Insurance Paid To (CIP) |
| 340 | 运费付至 — Yùnfèi fùzhì — Điều kiện CPT — Carriage Paid To (CPT) |
| 341 | 门到门运输 — Mén dào mén yùnshū — Vận chuyển door-to-door — Door-to-Door Transportation |
| 342 | 国际物流 — Guójì wùliú — Logistics quốc tế — International Logistics |
| 343 | 跨境贸易 — Kuàjìng màoyì — Thương mại xuyên biên giới — Cross-border Trade |
| 344 | 跨境电商 — Kuàjìng diànshāng — Thương mại điện tử xuyên biên giới — Cross-border E-commerce |
| 345 | 外贸结算 — Wàimào jiésuàn — Thanh toán ngoại thương — Foreign Trade Settlement |
| 346 | 国际收支 — Guójì shōuzhī — Cán cân thanh toán quốc tế — Balance of Payments |
| 347 | 外汇管制 — Wàihuì guǎnzhì — Quản lý ngoại hối — Foreign Exchange Control |
| 348 | 外汇核销 — Wàihuì héxiāo — Quyết toán ngoại hối — Foreign Exchange Verification |
| 349 | 结售汇 — Jiéshòuhuì — Mua bán ngoại tệ với ngân hàng — Foreign Exchange Settlement and Sale |
| 350 | 国际信用证 — Guójì xìnyòngzhèng — Thư tín dụng quốc tế — International Letter of Credit |
| 351 | 备用信用证 — Bèiyòng xìnyòngzhèng — Thư tín dụng dự phòng — Standby Letter of Credit (SBLC) |
| 352 | 信用保险 — Xìnyòng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu — Export Credit Insurance |
| 353 | 出口信贷 — Chūkǒu xìndài — Tín dụng xuất khẩu — Export Credit |
| 354 | 进口信贷 — Jìnkǒu xìndài — Tín dụng nhập khẩu — Import Credit |
| 355 | 贸易融资贷款 — Màoyì róngzī dàikuǎn — Khoản vay tài trợ thương mại — Trade Finance Loan |
| 356 | 现金等价物 — Xiànjīn děngjiàwù — Tương đương tiền — Cash Equivalents |
| 357 | 库存现金 — Kùncún xiànjīn — Tiền mặt tồn quỹ — Cash on Hand |
| 358 | 银行余额 — Yínháng yú’é — Số dư ngân hàng — Bank Balance |
| 359 | 未达账项 — Wèidá zhàngxiàng — Khoản chênh lệch chưa đối chiếu — Outstanding Item |
| 360 | 银行存款余额调节表 — Yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojiébiǎo — Bảng đối chiếu số dư ngân hàng — Bank Reconciliation Statement |
| 361 | 库存盘点表 — Kùncún pándiǎnbiǎo — Bảng kiểm kê hàng tồn kho — Inventory Count Sheet |
| 362 | 盘盈 — Pányíng — Thừa khi kiểm kê — Inventory Gain |
| 363 | 盘亏 — Pánkuī — Thiếu khi kiểm kê — Inventory Loss |
| 364 | 存货跌价准备 — Cúnhuò diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho — Inventory Write-down Provision |
| 365 | 可变现净值 — Kě biànxiàn jìngzhí — Giá trị thuần có thể thực hiện được — Net Realizable Value |
| 366 | 先进先出法 — Xiānjìn xiānchūfǎ — Phương pháp nhập trước xuất trước — FIFO Method |
| 367 | 加权平均法 — Jiāquán píngjūnfǎ — Phương pháp bình quân gia quyền — Weighted Average Method |
| 368 | 移动平均法 — Yídòng píngjūnfǎ — Phương pháp bình quân di động — Moving Average Method |
| 369 | 个别计价法 — Gèbié jìjiàfǎ — Phương pháp đích danh — Specific Identification Method |
| 370 | 材料成本差异 — Cáiliào chéngběn chāyì — Chênh lệch giá nguyên vật liệu — Material Cost Variance |
| 371 | 产品成本核算 — Chǎnpǐn chéngběn hésuàn — Hạch toán giá thành sản phẩm — Product Cost Accounting |
| 372 | 标准成本法 — Biāozhǔn chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí tiêu chuẩn — Standard Costing |
| 373 | 实际成本法 — Shíjì chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí thực tế — Actual Cost Method |
| 374 | 成本中心 — Chéngběn zhōngxīn — Trung tâm chi phí — Cost Center |
| 375 | 利润中心 — Lìrùn zhōngxīn — Trung tâm lợi nhuận — Profit Center |
| 376 | 责任中心 — Zérèn zhōngxīn — Trung tâm trách nhiệm — Responsibility Center |
| 377 | 预算管理 — Yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách — Budget Management |
| 378 | 全面预算 — Quánmiàn yùsuàn — Ngân sách tổng thể — Master Budget |
| 379 | 销售预算 — Xiāoshòu yùsuàn — Ngân sách bán hàng — Sales Budget |
| 380 | 采购预算 — Cǎigòu yùsuàn — Ngân sách mua hàng — Purchasing Budget |
| 381 | 生产预算 — Shēngchǎn yùsuàn — Ngân sách sản xuất — Production Budget |
| 382 | 费用预算 — Fèiyòng yùsuàn — Ngân sách chi phí — Expense Budget |
| 383 | 资本预算 — Zīběn yùsuàn — Ngân sách đầu tư vốn — Capital Budget |
| 384 | 预算执行 — Yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách — Budget Execution |
| 385 | 预算差异分析 — Yùsuàn chāyì fēnxī — Phân tích chênh lệch ngân sách — Budget Variance Analysis |
| 386 | 财务指标 — Cáiwù zhǐbiāo — Chỉ tiêu tài chính — Financial Indicators |
| 387 | 流动比率 — Liúdòng bǐlǜ — Tỷ số thanh toán hiện hành — Current Ratio |
| 388 | 速动比率 — Sùdòng bǐlǜ — Tỷ số thanh toán nhanh — Quick Ratio |
| 389 | 资产负债率 — Zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt Ratio |
| 390 | 毛利率 — Máolìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận gộp — Gross Profit Margin |
| 391 | 净利率 — Jìnglìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net Profit Margin |
| 392 | 净资产收益率 — Jìngzīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — Return on Equity (ROE) |
| 393 | 总资产收益率 — Zǒngzīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời tài sản — Return on Assets (ROA) |
| 394 | 存货周转率 — Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay hàng tồn kho — Inventory Turnover Ratio |
| 395 | 应收账款周转率 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải thu — Receivables Turnover Ratio |
| 396 | 资金占用 — Zījīn zhànyòng — Chiếm dụng vốn — Capital Occupation |
| 397 | 资金成本 — Zījīn chéngběn — Chi phí sử dụng vốn — Cost of Capital |
| 398 | 融资租赁 — Róngzī zūlìn — Thuê tài chính — Finance Lease |
| 399 | 经营租赁 — Jīngyíng zūlìn — Thuê hoạt động — Operating Lease |
| 400 | 租赁负债 — Zūlìn fùzhài — Nợ thuê tài sản — Lease Liability |
| 401 | 使用权资产 — Shǐyòngquán zīchǎn — Tài sản quyền sử dụng — Right-of-use Asset |
| 402 | 资产处置收益 — Zīchǎn chǔzhì shōuyì — Lãi thanh lý tài sản — Gain on Asset Disposal |
| 403 | 资产处置损失 — Zīchǎn chǔzhì sǔnshī — Lỗ thanh lý tài sản — Loss on Asset Disposal |
| 404 | 营业外收入 — Yíngyèwài shōurù — Thu nhập khác — Non-operating Income |
| 405 | 营业外支出 — Yíngyèwài zhīchū — Chi phí khác — Non-operating Expense |
| 406 | 投资收益 — Tóuzī shōuyì — Thu nhập đầu tư — Investment Income |
| 407 | 公允价值 — Gōngyǔn jiàzhí — Giá trị hợp lý — Fair Value |
| 408 | 公允价值变动损益 — Gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì — Lãi lỗ do thay đổi giá trị hợp lý — Fair Value Gain or Loss |
| 409 | 资产重组 — Zīchǎn chóngzǔ — Tái cơ cấu tài sản — Asset Restructuring |
| 410 | 企业并购 — Qǐyè bìnggòu — Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp — Mergers and Acquisitions (M&A) |
| 411 | 尽职调查 — Jìnzhí diàochá — Thẩm định doanh nghiệp — Due Diligence |
| 412 | 财务尽调 — Cáiwù jìn diào — Thẩm định tài chính — Financial Due Diligence |
| 413 | 内部报表 — Nèibù bàobiǎo — Báo cáo nội bộ — Internal Report |
| 414 | 管理报表 — Guǎnlǐ bàobiǎo — Báo cáo quản trị — Management Report |
| 415 | 财务预测 — Cáiwù yùcè — Dự báo tài chính — Financial Forecast |
| 416 | 盈利预测 — Yínglì yùcè — Dự báo lợi nhuận — Profit Forecast |
| 417 | 现金流预测 — Xiànjīnliú yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecast |
| 418 | 审计底稿 — Shěnjì dǐgǎo — Hồ sơ làm việc kiểm toán — Audit Working Papers |
| 419 | 审计证据 — Shěnjì zhèngjù — Bằng chứng kiểm toán — Audit Evidence |
| 420 | 审计程序 — Shěnjì chéngxù — Thủ tục kiểm toán — Audit Procedure |
| 421 | 审计意见 — Shěnjì yìjiàn — Ý kiến kiểm toán — Audit Opinion |
| 422 | 无保留意见 — Wú bǎoliú yìjiàn — Ý kiến chấp nhận toàn phần — Unqualified Opinion |
| 423 | 保留意见 — Bǎoliú yìjiàn — Ý kiến ngoại trừ — Qualified Opinion |
| 424 | 否定意见 — Fǒudìng yìjiàn — Ý kiến không chấp nhận — Adverse Opinion |
| 425 | 无法表示意见 — Wúfǎ biǎoshì yìjiàn — Từ chối đưa ra ý kiến — Disclaimer of Opinion |
| 426 | 税务登记 — Shuìwù dēngjì — Đăng ký thuế — Tax Registration |
| 427 | 一般纳税人 — Yībān nàshuìrén — Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ — General VAT Taxpayer |
| 428 | 小规模纳税人 — Xiǎoguīmó nàshuìrén — Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp — Small-scale Taxpayer |
| 429 | 税务申报表 — Shuìwù shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế — Tax Return |
| 430 | 发票认证 — Fāpiào rènzhèng — Xác thực hóa đơn — Invoice Verification |
| 431 | 进项抵扣 — Jìnxiàng dǐkòu — Khấu trừ thuế đầu vào — Input VAT Credit |
| 432 | 税款缴纳 — Shuìkuǎn jiǎonà — Nộp thuế — Tax Payment |
| 433 | 税务处罚 — Shuìwù chǔfá — Xử phạt thuế — Tax Penalty |
| 434 | 出口核销单 — Chūkǒu héxiāodān — Chứng từ quyết toán xuất khẩu — Export Verification Form |
| 435 | 报关资料 — Bàoguān zīliào — Hồ sơ hải quan — Customs Documentation |
| 436 | 海关查验 — Hǎiguān cháyàn — Kiểm tra hải quan — Customs Inspection |
| 437 | 海关放行 — Hǎiguān fàngxíng — Hải quan thông quan — Customs Release |
| 438 | 进口报检 — Jìnkǒu bàojiǎn — Đăng ký kiểm dịch nhập khẩu — Import Inspection Declaration |
| 439 | 出口报检 — Chūkǒu bàojiǎn — Đăng ký kiểm dịch xuất khẩu — Export Inspection Declaration |
| 440 | 进口许可证管理 — Jìnkǒu xǔkězhèng guǎnlǐ — Quản lý giấy phép nhập khẩu — Import License Management |
| 441 | 出口退税申报 — Chūkǒu tuìshuì shēnbào — Hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Declaration |
| 442 | 出口退税率 — Chūkǒu tuìshuìlǜ — Tỷ lệ hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Rate |
| 443 | 外贸单证员 — Wàimào dānzhèngyuán — Nhân viên chứng từ xuất nhập khẩu — Documentation Specialist |
| 444 | 报关员 — Bàoguānyuán — Nhân viên khai báo hải quan — Customs Declarant |
| 445 | 国际货运代理 — Guójì huòyùn dàilǐ — Đại lý vận tải quốc tế — International Freight Forwarder |
| 446 | 海运提单 — Hǎiyùn tídān — Vận đơn đường biển — Ocean Bill of Lading |
| 447 | 空运提单 — Kōngyùn tídān — Vận đơn hàng không — Air Waybill |
| 448 | 铁路运单 — Tiělù yùndān — Vận đơn đường sắt — Rail Waybill |
| 449 | 多式联运 — Duōshì liányùn — Vận tải đa phương thức — Multimodal Transport |
| 450 | 国际采购 — Guójì cǎigòu — Mua hàng quốc tế — International Procurement |
| 451 | 进口代理 — Jìnkǒu dàilǐ — Đại lý nhập khẩu — Import Agent |
| 452 | 出口代理 — Chūkǒu dàilǐ — Đại lý xuất khẩu — Export Agent |
| 453 | 货物保险 — Huòwù bǎoxiǎn — Bảo hiểm hàng hóa — Cargo Insurance |
| 454 | 保险单 — Bǎoxiǎndān — Đơn bảo hiểm — Insurance Policy |
| 455 | 索赔 — Suǒpéi — Khiếu nại bồi thường — Insurance Claim |
| 456 | 贸易风险 — Màoyì fēngxiǎn — Rủi ro thương mại — Trade Risk |
| 457 | 国际结算方式 — Guójì jiésuàn fāngshì — Phương thức thanh toán quốc tế — International Settlement Method |
| 458 | 远期信用证 — Yuǎnqī xìnyòngzhèng — Thư tín dụng trả chậm — Usance Letter of Credit |
| 459 | 即期信用证 — Jíqī xìnyòngzhèng — Thư tín dụng trả ngay — Sight Letter of Credit |
| 460 | 外汇风险 — Wàihuì fēngxiǎn — Rủi ro tỷ giá — Foreign Exchange Risk |
| 461 | 汇率差额 — Huìlǜ chā’é — Chênh lệch tỷ giá — Exchange Rate Difference |
| 462 | 汇率波动 — Huìlǜ bōdòng — Biến động tỷ giá — Exchange Rate Fluctuation |
| 463 | 外币报表折算 — Wàibì bàobiǎo zhésuàn — Chuyển đổi báo cáo tài chính ngoại tệ — Foreign Currency Translation |
| 464 | 跨国公司 — Kuàguó gōngsī — Công ty đa quốc gia — Multinational Corporation |
| 465 | 国际财务管理 — Guójì cáiwù guǎnlǐ — Quản trị tài chính quốc tế — International Financial Management |
| 466 | 全球供应链 — Quánqiú gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng toàn cầu — Global Supply Chain |
| 467 | 会计信息 — Kuàijì xìnxī — Thông tin kế toán — Accounting Information |
| 468 | 会计信息系统 — Kuàijì xìnxī xìtǒng — Hệ thống thông tin kế toán — Accounting Information System |
| 469 | 财务数据 — Cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính — Financial Data |
| 470 | 财务档案 — Cáiwù dàng’àn — Hồ sơ tài chính — Financial Records |
| 471 | 会计档案 — Kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán — Accounting Archives |
| 472 | 档案管理 — Dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ — Records Management |
| 473 | 财务凭证 — Cáiwù píngzhèng — Chứng từ tài chính — Financial Voucher |
| 474 | 原始单据 — Yuánshǐ dānjù — Chứng từ gốc — Original Document |
| 475 | 附件单据 — Fùjiàn dānjù — Chứng từ đính kèm — Supporting Documents |
| 476 | 报销单 — Bàoxiāodān — Phiếu thanh toán chi phí — Expense Claim Form |
| 477 | 差旅费报销 — Chāilǚfèi bàoxiāo — Thanh toán công tác phí — Travel Expense Reimbursement |
| 478 | 招待费 — Zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách — Entertainment Expense |
| 479 | 办公费 — Bàngōngfèi — Chi phí văn phòng — Office Expense |
| 480 | 通讯费 — Tōngxùnfèi — Chi phí liên lạc — Communication Expense |
| 481 | 水电费 — Shuǐdiànfèi — Chi phí điện nước — Utilities Expense |
| 482 | 租金支出 — Zūjīn zhīchū — Chi phí thuê mặt bằng — Rental Expense |
| 483 | 维修费 — Wéixiūfèi — Chi phí sửa chữa — Repair Expense |
| 484 | 运输费 — Yùnshūfèi — Chi phí vận chuyển — Transportation Expense |
| 485 | 装卸费 — Zhuāngxièfèi — Chi phí bốc xếp — Loading and Unloading Charge |
| 486 | 检验费 — Jiǎnyànfèi — Chi phí kiểm nghiệm — Inspection Fee |
| 487 | 手续费 — Shǒuxùfèi — Phí dịch vụ ngân hàng — Service Charge |
| 488 | 佣金 — Yōngjīn — Hoa hồng — Commission |
| 489 | 代理费 — Dàilǐfèi — Phí đại lý — Agency Fee |
| 490 | 咨询费 — Zīxúnfèi — Phí tư vấn — Consulting Fee |
| 491 | 审计费 — Shěnjìfèi — Phí kiểm toán — Audit Fee |
| 492 | 律师费 — Lǜshīfèi — Phí luật sư — Legal Fee |
| 493 | 培训费 — Péixùnfèi — Chi phí đào tạo — Training Expense |
| 494 | 广告费 — Guǎnggàofèi — Chi phí quảng cáo — Advertising Expense |
| 495 | 市场推广费 — Shìchǎng tuīguǎngfèi — Chi phí tiếp thị — Marketing Expense |
| 496 | 业务招待费 — Yèwù zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách kinh doanh — Business Entertainment Expense |
| 497 | 差旅费用 — Chāilǚ fèiyòng — Chi phí công tác — Travel Expenses |
| 498 | 研发支出 — Yánfā zhīchū — Chi phí nghiên cứu phát triển — R&D Expenditure |
| 499 | 财产保险费 — Cáichǎn bǎoxiǎnfèi — Phí bảo hiểm tài sản — Property Insurance Premium |
| 500 | 税金及附加 — Shuìjīn jí fùjiā — Thuế và phụ phí — Taxes and Surcharges |
| 501 | 印花税 — Yìnhuāshuì — Thuế tem — Stamp Duty |
| 502 | 房产税 — Fángchǎnshuì — Thuế nhà đất — Property Tax |
| 503 | 土地增值税 — Tǔdì zēngzhíshuì — Thuế giá trị gia tăng đất đai — Land Appreciation Tax |
| 504 | 城市维护建设税 — Chéngshì wéihù jiànshèshuì — Thuế xây dựng đô thị — Urban Maintenance and Construction Tax |
| 505 | 教育费附加 — Jiàoyùfèi fùjiā — Phụ thu giáo dục — Education Surcharge |
| 506 | 地方教育附加 — Dìfāng jiàoyù fùjiā — Phụ thu giáo dục địa phương — Local Education Surcharge |
| 507 | 环境保护税 — Huánjìng bǎohùshuì — Thuế bảo vệ môi trường — Environmental Protection Tax |
| 508 | 消费税 — Xiāofèishuì — Thuế tiêu thụ đặc biệt — Consumption Tax |
| 509 | 资源税 — Zīyuánshuì — Thuế tài nguyên — Resource Tax |
| 510 | 关税完税价格 — Guānshuì wánshuì jiàgé — Trị giá tính thuế hải quan — Customs Valuation |
| 511 | 海关税则 — Hǎiguān shuìzé — Biểu thuế hải quan — Customs Tariff |
| 512 | 进口环节增值税 — Jìnkǒu huánjié zēngzhíshuì — Thuế GTGT khâu nhập khẩu — Import VAT |
| 513 | 进口消费税 — Jìnkǒu xiāofèishuì — Thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu — Import Consumption Tax |
| 514 | 报关价值 — Bàoguān jiàzhí — Trị giá khai báo hải quan — Declared Customs Value |
| 515 | 申报价格 — Shēnbào jiàgé — Giá khai báo — Declared Value |
| 516 | 完税价格 — Wánshuì jiàgé — Giá tính thuế — Dutiable Value |
| 517 | 税则号列 — Shuìzé hàoliè — Mã số thuế quan — Tariff Classification |
| 518 | 协调制度编码 — Xiétiáo zhìdù biānmǎ — Mã HS — Harmonized System Code |
| 519 | 进口配额 — Jìnkǒu pèié — Hạn ngạch nhập khẩu — Import Quota |
| 520 | 出口配额 — Chūkǒu pèié — Hạn ngạch xuất khẩu — Export Quota |
| 521 | 自动进口许可证 — Zìdòng jìnkǒu xǔkězhèng — Giấy phép nhập khẩu tự động — Automatic Import License |
| 522 | 原产地规则 — Yuánchǎndì guīzé — Quy tắc xuất xứ — Rules of Origin |
| 523 | 优惠原产地证书 — Yōuhuì yuánchǎndì zhèngshū — C/O ưu đãi — Preferential Certificate of Origin |
| 524 | 非优惠原产地证书 — Fēi yōuhuì yuánchǎndì zhèngshū — C/O không ưu đãi — Non-preferential Certificate of Origin |
| 525 | 自由贸易协定 — Zìyóu màoyì xiédìng — Hiệp định thương mại tự do — Free Trade Agreement (FTA) |
| 526 | 区域全面经济伙伴关系协定 — Qūyù quánmiàn jīngjì huǒbàn guānxì xiédìng — Hiệp định RCEP — Regional Comprehensive Economic Partnership |
| 527 | 贸易壁垒 — Màoyì bìlěi — Rào cản thương mại — Trade Barrier |
| 528 | 反倾销税 — Fǎn qīngxiāo shuì — Thuế chống bán phá giá — Anti-dumping Duty |
| 529 | 反补贴税 — Fǎn bǔtiē shuì — Thuế chống trợ cấp — Countervailing Duty |
| 530 | 保障措施税 — Bǎozhàng cuòshī shuì — Thuế tự vệ — Safeguard Duty |
| 531 | 国际采购合同 — Guójì cǎigòu hétóng — Hợp đồng mua hàng quốc tế — International Purchase Contract |
| 532 | 销售合同 — Xiāoshòu hétóng — Hợp đồng bán hàng — Sales Contract |
| 533 | 购销合同 — Gòuxiāo hétóng — Hợp đồng mua bán — Purchase and Sales Contract |
| 534 | 合同金额 — Hétóng jīn’é — Giá trị hợp đồng — Contract Value |
| 535 | 合同条款 — Hétóng tiáokuǎn — Điều khoản hợp đồng — Contract Terms |
| 536 | 付款条件 — Fùkuǎn tiáojiàn — Điều kiện thanh toán — Payment Terms |
| 537 | 交货期限 — Jiāohuò qīxiàn — Thời hạn giao hàng — Delivery Deadline |
| 538 | 装运日期 — Zhuāngyùn rìqī — Ngày xếp hàng — Shipment Date |
| 539 | 预计到港时间 — Yùjì dàogǎng shíjiān — Thời gian dự kiến đến cảng — Estimated Time of Arrival (ETA) |
| 540 | 预计离港时间 — Yùjì lígǎng shíjiān — Thời gian dự kiến rời cảng — Estimated Time of Departure (ETD) |
| 541 | 贸易发票 — Màoyì fāpiào — Hóa đơn thương mại — Trade Invoice |
| 542 | 形式发票 — Xíngshì fāpiào — Hóa đơn chiếu lệ — Proforma Invoice |
| 543 | 信用销售 — Xìnyòng xiāoshòu — Bán hàng trả chậm — Credit Sales |
| 544 | 赊销 — Shēxiāo — Bán chịu — Sale on Credit |
| 545 | 赊购 — Shēgòu — Mua chịu — Purchase on Credit |
| 546 | 预收货款 — Yùshōu huòkuǎn — Tiền hàng nhận trước — Advance from Customer |
| 547 | 预付货款 — Yùfù huòkuǎn — Tiền hàng trả trước — Advance to Supplier |
| 548 | 货款结算 — Huòkuǎn jiésuàn — Thanh toán tiền hàng — Goods Payment Settlement |
| 549 | 货到付款 — Huòdào fùkuǎn — Thanh toán khi nhận hàng — Cash on Delivery (COD) |
| 550 | 分期付款 — Fēnqī fùkuǎn — Thanh toán trả góp — Installment Payment |
| 551 | 尾款 — Wěikuǎn — Khoản thanh toán còn lại — Balance Payment |
| 552 | 定金 — Dìngjīn — Tiền đặt cọc — Deposit |
| 553 | 保证金 — Bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ — Security Deposit |
| 554 | 履约保证金 — Lǚyuē bǎozhèngjīn — Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng — Performance Bond |
| 555 | 信用评级 — Xìnyòng píngjí — Xếp hạng tín dụng — Credit Rating |
| 556 | 资信调查 — Zīxìn diàochá — Điều tra tín dụng — Credit Investigation |
| 557 | 应收账款管理 — Yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý công nợ phải thu — Accounts Receivable Management |
| 558 | 应付账款管理 — Yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý công nợ phải trả — Accounts Payable Management |
| 559 | 现金流管理 — Xiànjīnliú guǎnlǐ — Quản lý dòng tiền — Cash Flow Management |
| 560 | 资金预测 — Zījīn yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash Forecasting |
| 561 | 资金调拨 — Zījīn diàobō — Điều chuyển vốn — Fund Transfer |
| 562 | 资金结算中心 — Zījīn jiésuàn zhōngxīn — Trung tâm thanh toán vốn — Treasury Center |
| 563 | 财务共享中心 — Cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung — Financial Shared Service Center |
| 564 | 电子报关 — Diànzǐ bàoguān — Khai báo hải quan điện tử — Electronic Customs Declaration |
| 565 | 无纸化报关 — Wúzhǐhuà bàoguān — Khai báo hải quan không giấy tờ — Paperless Customs Clearance |
| 566 | 跨境结算 — Kuàjìng jiésuàn — Thanh toán xuyên biên giới — Cross-border Settlement |
| 567 | 国际收款 — Guójì shōukuǎn — Thu tiền quốc tế — International Collection |
| 568 | 国际付款 — Guójì fùkuǎn — Thanh toán quốc tế — International Payment |
| 569 | 出口信用保险 — Chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu — Export Credit Insurance |
| 570 | 进口押汇 — Jìnkǒu yāhuì — Tài trợ nhập khẩu — Import Financing |
| 571 | 出口押汇 — Chūkǒu yāhuì — Tài trợ xuất khẩu — Export Financing |
| 572 | 福费廷 — Fúfèitíng — Bao thanh toán forfaiting — Forfaiting |
| 573 | 保理业务 — Bǎolǐ yèwù — Nghiệp vụ bao thanh toán — Factoring |
| 574 | 应收账款融资 — Yìngshōu zhàngkuǎn róngzī — Tài trợ khoản phải thu — Receivables Financing |
| 575 | 贸易信用 — Màoyì xìnyòng — Tín dụng thương mại — Trade Credit |
| 576 | 国际保函 — Guójì bǎohán — Bảo lãnh quốc tế — International Bank Guarantee |
| 577 | 银行承兑汇票 — Yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận — Bank Acceptance Bill |
| 578 | 商业承兑汇票 — Shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại chấp nhận — Commercial Acceptance Bill |
| 579 | 票据贴现 — Piàojù tiēxiàn — Chiết khấu thương phiếu — Bill Discounting |
| 580 | 票据背书 — Piàojù bèishū — Ký hậu chuyển nhượng thương phiếu — Bill Endorsement |
| 581 | 资产清查 — Zīchǎn qīngchá — Kiểm kê tài sản — Asset Inventory Check |
| 582 | 资产盘点 — Zīchǎn pándiǎn — Kiểm kê tài sản — Asset Stocktaking |
| 583 | 固定资产台账 — Gùdìng zīchǎn táizhàng — Sổ theo dõi tài sản cố định — Fixed Asset Register |
| 584 | 资产编号 — Zīchǎn biānhào — Mã tài sản — Asset Code |
| 585 | 资产购置 — Zīchǎn gòuzhì — Mua sắm tài sản — Asset Acquisition |
| 586 | 资产报废 — Zīchǎn bàofèi — Thanh lý, loại bỏ tài sản — Asset Retirement |
| 587 | 资产转让 — Zīchǎn zhuǎnràng — Chuyển nhượng tài sản — Asset Transfer |
| 588 | 资产评估 — Zīchǎn pínggū — Định giá tài sản — Asset Valuation |
| 589 | 评估报告 — Pínggū bàogào — Báo cáo thẩm định giá — Valuation Report |
| 590 | 资产增值 — Zīchǎn zēngzhí — Tăng giá trị tài sản — Asset Appreciation |
| 591 | 资产减损 — Zīchǎn jiǎnsǔn — Giảm giá trị tài sản — Asset Impairment Loss |
| 592 | 资产收益率 — Zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lợi tài sản — Asset Return Ratio |
| 593 | 资本支出 — Zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn — Capital Expenditure (CAPEX) |
| 594 | 经营支出 — Jīngyíng zhīchū — Chi phí hoạt động — Operating Expenditure (OPEX) |
| 595 | 资本化 — Zīběnhuà — Vốn hóa chi phí — Capitalization |
| 596 | 费用化 — Fèiyònghuà — Ghi nhận vào chi phí — Expensing |
| 597 | 递延收益 — Dìyán shōuyì — Doanh thu hoãn lại — Deferred Revenue |
| 598 | 递延费用 — Dìyán fèiyòng — Chi phí hoãn lại — Deferred Expense |
| 599 | 预计负债 — Yùjì fùzhài — Nợ phải trả dự kiến — Estimated Liability |
| 600 | 或有负债 — Huòyǒu fùzhài — Nợ tiềm tàng — Contingent Liability |
| 601 | 或有资产 — Huòyǒu zīchǎn — Tài sản tiềm tàng — Contingent Asset |
| 602 | 财务杠杆 — Cáiwù gànggǎn — Đòn bẩy tài chính — Financial Leverage |
| 603 | 经营杠杆 — Jīngyíng gànggǎn — Đòn bẩy kinh doanh — Operating Leverage |
| 604 | 资本成本率 — Zīběn chéngběnlǜ — Tỷ lệ chi phí vốn — Cost of Capital Rate |
| 605 | 加权平均资本成本 — Jiāquán píngjūn zīběn chéngběn — Chi phí vốn bình quân gia quyền — Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 606 | 净现值 — Jìngxiànzhí — Giá trị hiện tại ròng — Net Present Value (NPV) |
| 607 | 内部收益率 — Nèibù shōuyìlǜ — Tỷ suất hoàn vốn nội bộ — Internal Rate of Return (IRR) |
| 608 | 投资回收期 — Tóuzī huíshōuqī — Thời gian hoàn vốn — Payback Period |
| 609 | 敏感性分析 — Mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy — Sensitivity Analysis |
| 610 | 财务模型 — Cáiwù móxíng — Mô hình tài chính — Financial Model |
| 611 | 财务风险管理 — Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tài chính — Financial Risk Management |
| 612 | 流动资金 — Liúdòng zījīn — Vốn lưu động — Working Capital |
| 613 | 营运资本 — Yíngyùn zīběn — Vốn hoạt động — Operating Capital |
| 614 | 资金缺口 — Zījīn quēkǒu — Thiếu hụt vốn — Funding Gap |
| 615 | 资金盈余 — Zījīn yíngyú — Thặng dư vốn — Cash Surplus |
| 616 | 短期融资 — Duǎnqī róngzī — Tài trợ ngắn hạn — Short-term Financing |
| 617 | 长期融资 — Chángqī róngzī — Tài trợ dài hạn — Long-term Financing |
| 618 | 银行授信 — Yínháng shòuxìn — Hạn mức tín dụng ngân hàng — Bank Credit Facility |
| 619 | 授信额度 — Shòuxìn édù — Hạn mức tín dụng — Credit Limit |
| 620 | 循环贷款 — Xúnhuán dàikuǎn — Khoản vay quay vòng — Revolving Loan |
| 621 | 项目融资 — Xiàngmù róngzī — Tài trợ dự án — Project Financing |
| 622 | 债务融资 — Zhàiwù róngzī — Tài trợ nợ — Debt Financing |
| 623 | 股权融资 — Gǔquán róngzī — Tài trợ vốn cổ phần — Equity Financing |
| 624 | 现金预算表 — Xiànjīn yùsuànbiǎo — Bảng ngân sách tiền mặt — Cash Budget Sheet |
| 625 | 资金日报 — Zījīn rìbào — Báo cáo dòng tiền hàng ngày — Daily Cash Report |
| 626 | 资金周报 — Zījīn zhōubào — Báo cáo dòng tiền hàng tuần — Weekly Cash Report |
| 627 | 资金月报 — Zījīn yuèbào — Báo cáo dòng tiền hàng tháng — Monthly Cash Report |
| 628 | 财务月报 — Cáiwù yuèbào — Báo cáo tài chính tháng — Monthly Financial Report |
| 629 | 财务季报 — Cáiwù jìbào — Báo cáo tài chính quý — Quarterly Financial Report |
| 630 | 财务年报 — Cáiwù niánbào — Báo cáo tài chính năm — Annual Financial Report |
| 631 | 经营分析报告 — Jīngyíng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích kinh doanh — Business Analysis Report |
| 632 | 财务分析报告 — Cáiwù fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tài chính — Financial Analysis Report |
| 633 | 利润分析 — Lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận — Profit Analysis |
| 634 | 成本分析 — Chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí — Cost Analysis |
| 635 | 收入分析 — Shōurù fēnxī — Phân tích doanh thu — Revenue Analysis |
| 636 | 费用控制 — Fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Expense Control |
| 637 | 成本控制 — Chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí sản xuất — Cost Control |
| 638 | 预算控制 — Yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách — Budget Control |
| 639 | 内部监督 — Nèibù jiāndū — Giám sát nội bộ — Internal Supervision |
| 640 | 财务监督 — Cáiwù jiāndū — Giám sát tài chính — Financial Supervision |
| 641 | 内部审查 — Nèibù shěnchá — Kiểm tra nội bộ — Internal Review |
| 642 | 合规管理 — Héguī guǎnlǐ — Quản lý tuân thủ — Compliance Management |
| 643 | 合规审查 — Héguī shěnchá — Kiểm tra tuân thủ — Compliance Review |
| 644 | 风险评估 — Fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro — Risk Assessment |
| 645 | 风险控制 — Fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro — Risk Control |
| 646 | 风险预警 — Fēngxiǎn yùjǐng — Cảnh báo rủi ro — Risk Early Warning |
| 647 | 内部控制制度 — Nèibù kòngzhì zhìdù — Hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal Control System |
| 648 | 授权审批 — Shòuquán shěnpī — Phê duyệt theo thẩm quyền — Authorization and Approval |
| 649 | 审批流程 — Shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt — Approval Workflow |
| 650 | 财务共享服务 — Cáiwù gòngxiǎng fúwù — Dịch vụ tài chính dùng chung — Financial Shared Services |
| 651 | 共享中心 — Gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm dịch vụ dùng chung — Shared Service Center |
| 652 | 电子会计档案 — Diànzǐ kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán điện tử — Electronic Accounting Records |
| 653 | 数字化财务 — Shùzìhuà cáiwù — Tài chính số hóa — Digital Finance |
| 654 | 智能财务 — Zhìnéng cáiwù — Tài chính thông minh — Intelligent Finance |
| 655 | 财务自动化 — Cáiwù zìdònghuà — Tự động hóa tài chính — Financial Automation |
| 656 | 电子支付 — Diànzǐ zhīfù — Thanh toán điện tử — Electronic Payment |
| 657 | 网上银行 — Wǎngshàng yínháng — Ngân hàng trực tuyến — Online Banking |
| 658 | 银企直联 — Yínqǐ zhílián — Kết nối trực tiếp ngân hàng-doanh nghiệp — Bank-Enterprise Direct Connection |
| 659 | 跨境支付 — Kuàjìng zhīfù — Thanh toán xuyên biên giới — Cross-border Payment |
| 660 | 国际汇款 — Guójì huìkuǎn — Chuyển tiền quốc tế — International Remittance |
| 661 | 出口收汇 — Chūkǒu shōuhuì — Thu ngoại tệ xuất khẩu — Export Proceeds Collection |
| 662 | 进口付汇核销 — Jìnkǒu fùhuì héxiāo — Quyết toán thanh toán nhập khẩu — Import Foreign Exchange Verification |
| 663 | 外汇结算账户 — Wàihuì jiésuàn zhànghù — Tài khoản thanh toán ngoại tệ — Foreign Exchange Settlement Account |
| 664 | 国际贸易融资 — Guójì màoyì róngzī — Tài trợ thương mại quốc tế — International Trade Finance |
| 665 | 信用风险管理 — Xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tín dụng — Credit Risk Management |
| 666 | 应收账款周转天数 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày thu hồi công nợ — Days Sales Outstanding (DSO) |
| 667 | 应付账款周转天数 — Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày thanh toán công nợ — Days Payable Outstanding (DPO) |
| 668 | 存货周转天数 — Cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày luân chuyển tồn kho — Days Inventory Outstanding (DIO) |
| 669 | 现金转换周期 — Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī — Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — Cash Conversion Cycle (CCC) |
| 670 | 供应链金融 — Gōngyìngliàn jīnróng — Tài chính chuỗi cung ứng — Supply Chain Finance |
| 671 | 采购融资 — Cǎigòu róngzī — Tài trợ mua hàng — Purchase Financing |
| 672 | 订单融资 — Dìngdān róngzī — Tài trợ đơn hàng — Order Financing |
| 673 | 仓单融资 — Cāngdān róngzī — Tài trợ bằng chứng từ kho — Warehouse Receipt Financing |
| 674 | 预付款融资 — Yùfùkuǎn róngzī — Tài trợ khoản trả trước — Advance Payment Financing |
| 675 | 出口押汇融资 — Chūkǒu yāhuì róngzī — Tài trợ chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu — Export Bill Financing |
| 676 | 进口信用证融资 — Jìnkǒu xìnyòngzhèng róngzī — Tài trợ thư tín dụng nhập khẩu — Import L/C Financing |
| 677 | 保税仓库 — Bǎoshuì cāngkù — Kho ngoại quan — Bonded Warehouse |
| 678 | 保税区 — Bǎoshuìqū — Khu bảo thuế — Bonded Zone |
| 679 | 自由贸易区 — Zìyóu màoyìqū — Khu thương mại tự do — Free Trade Zone (FTZ) |
| 680 | 转口贸易 — Zhuǎnkǒu màoyì — Thương mại tái xuất — Entrepot Trade |
| 681 | 离岸贸易 — Lí’àn màoyì — Thương mại offshore — Offshore Trade |
| 682 | 国际结算单据 — Guójì jiésuàn dānjù — Chứng từ thanh toán quốc tế — International Settlement Documents |
| 683 | 单证审核 — Dānzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ — Document Examination |
| 684 | 信用证条款 — Xìnyòngzhèng tiáokuǎn — Điều khoản thư tín dụng — Letter of Credit Terms |
| 685 | 不符点 — Bùfúdiǎn — Sai biệt chứng từ — Discrepancy in Documents |
| 686 | 议付银行 — Yìfù yínháng — Ngân hàng thương lượng thanh toán — Negotiating Bank |
| 687 | 开证银行 — Kāizhèng yínháng — Ngân hàng phát hành L/C — Issuing Bank |
| 688 | 通知银行 — Tōngzhī yínháng — Ngân hàng thông báo L/C — Advising Bank |
| 689 | 保兑银行 — Bǎoduì yínháng — Ngân hàng xác nhận L/C — Confirming Bank |
| 690 | 受益人 — Shòuyìrén — Người thụ hưởng — Beneficiary |
| 691 | 申请人 — Shēnqǐngrén — Người yêu cầu mở L/C — Applicant |
| 692 | 财务负责人 — Cáiwù fùzérén — Người phụ trách tài chính — Financial Officer |
| 693 | 会计负责人 — Kuàijì fùzérén — Người phụ trách kế toán — Accounting Supervisor |
| 694 | 财务经理 — Cáiwù jīnglǐ — Trưởng phòng tài chính — Finance Manager |
| 695 | 会计经理 — Kuàijì jīnglǐ — Trưởng phòng kế toán — Accounting Manager |
| 696 | 总会计师 — Zǒng kuàijìshī — Tổng kế toán trưởng — Chief Accountant |
| 697 | 注册会计师 — Zhùcè kuàijìshī — Kiểm toán viên công chứng — Certified Public Accountant (CPA) |
| 698 | 税务师 — Shuìwùshī — Chuyên gia thuế — Tax Advisor |
| 699 | 审计师 — Shěnjìshī — Kiểm toán viên — Auditor |
| 700 | 财务分析师 — Cáiwù fēnxīshī — Chuyên viên phân tích tài chính — Financial Analyst |
| 701 | 成本分析师 — Chéngběn fēnxīshī — Chuyên viên phân tích chi phí — Cost Analyst |
| 702 | 预算专员 — Yùsuàn zhuānyuán — Chuyên viên ngân sách — Budget Officer |
| 703 | 资金专员 — Zījīn zhuānyuán — Chuyên viên quản lý vốn — Treasury Officer |
| 704 | 税务专员 — Shuìwù zhuānyuán — Chuyên viên thuế — Tax Specialist |
| 705 | 应收会计 — Yìngshōu huìjì — Kế toán công nợ phải thu — Accounts Receivable Accountant |
| 706 | 应付会计 — Yìngfù huìjì — Kế toán công nợ phải trả — Accounts Payable Accountant |
| 707 | 成本主管 — Chéngběn zhǔguǎn — Trưởng bộ phận giá thành — Cost Supervisor |
| 708 | 仓库会计 — Cāngkù huìjì — Kế toán kho — Warehouse Accountant |
| 709 | 材料会计 — Cáiliào huìjì — Kế toán nguyên vật liệu — Materials Accountant |
| 710 | 销售会计 — Xiāoshòu huìjì — Kế toán bán hàng — Sales Accountant |
| 711 | 采购会计 — Cǎigòu huìjì — Kế toán mua hàng — Purchasing Accountant |
| 712 | 出口会计 — Chūkǒu huìjì — Kế toán xuất khẩu — Export Accountant |
| 713 | 进口会计 — Jìnkǒu huìjì — Kế toán nhập khẩu — Import Accountant |
| 714 | 外贸会计 — Wàimào huìjì — Kế toán ngoại thương — Foreign Trade Accountant |
| 715 | 国际会计 — Guójì huìjì — Kế toán quốc tế — International Accounting |
| 716 | 集团会计 — Jítuán huìjì — Kế toán tập đoàn — Group Accountant |
| 717 | 分公司会计 — Fēngōngsī huìjì — Kế toán chi nhánh — Branch Accountant |
| 718 | 财务助理 — Cáiwù zhùlǐ — Trợ lý tài chính — Finance Assistant |
| 719 | 会计助理 — Kuàijì zhùlǐ — Trợ lý kế toán — Accounting Assistant |
| 720 | 财务专员 — Cáiwù zhuānyuán — Chuyên viên tài chính — Finance Executive |
| 721 | 财务核算 — Cáiwù hésuàn — Hạch toán tài chính — Financial Accounting Calculation |
| 722 | 会计核算制度 — Kuàijì hésuàn zhìdù — Chế độ hạch toán kế toán — Accounting System |
| 723 | 账簿登记 — Zhàngbù dēngjì — Ghi chép sổ sách — Ledger Recording |
| 724 | 凭证审核 — Píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ — Voucher Review |
| 725 | 凭证录入 — Píngzhèng lùrù — Nhập liệu chứng từ — Voucher Entry |
| 726 | 账目核对 — Zhàngmù héduì — Đối chiếu sổ sách — Account Verification |
| 727 | 账务核查 — Zhàngwù héchá — Kiểm tra nghiệp vụ kế toán — Accounting Review |
| 728 | 月末结转 — Yuèmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối tháng — Month-end Transfer |
| 729 | 年末结转 — Niánmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối năm — Year-end Transfer |
| 730 | 损益结转 — Sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Transfer |
| 731 | 利润核算 — Lìrùn hésuàn — Hạch toán lợi nhuận — Profit Accounting |
| 732 | 收入核算 — Shōurù hésuàn — Hạch toán doanh thu — Revenue Accounting |
| 733 | 费用核算 — Fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí — Expense Accounting |
| 734 | 税务核算 — Shuìwù hésuàn — Hạch toán thuế — Tax Accounting |
| 735 | 工资核算表 — Gōngzī hésuànbiǎo — Bảng tính lương — Payroll Calculation Sheet |
| 736 | 工资发放 — Gōngzī fāfàng — Chi trả lương — Salary Payment |
| 737 | 社保缴纳 — Shèbǎo jiǎonà — Nộp bảo hiểm xã hội — Social Insurance Contribution |
| 738 | 个税申报 — Gèshuì shēnbào — Kê khai thuế thu nhập cá nhân — Personal Income Tax Declaration |
| 739 | 增值税申报表 — Zēngzhíshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế GTGT — VAT Return |
| 740 | 企业所得税申报表 — Qǐyè suǒdéshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế TNDN — Corporate Income Tax Return |
| 741 | 纳税调整 — Nàshuì tiáozhěng — Điều chỉnh thuế — Tax Adjustment |
| 742 | 税前扣除 — Shuìqián kòuchú — Khoản được khấu trừ trước thuế — Pre-tax Deduction |
| 743 | 税后利润 — Shuìhòu lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — After-tax Profit |
| 744 | 应纳税所得额 — Yìngnàshuì suǒdé’é — Thu nhập chịu thuế — Taxable Income |
| 745 | 税负率 — Shuìfùlǜ — Tỷ lệ gánh nặng thuế — Tax Burden Ratio |
| 746 | 发票管理 — Fāpiào guǎnlǐ — Quản lý hóa đơn — Invoice Management |
| 747 | 发票开具 — Fāpiào kāijù — Phát hành hóa đơn — Invoice Issuance |
| 748 | 发票作废 — Fāpiào zuòfèi — Hủy hóa đơn — Invoice Cancellation |
| 749 | 发票红冲 — Fāpiào hóngchōng — Điều chỉnh giảm hóa đơn — Invoice Red Reversal |
| 750 | 税控系统 — Shuìkòng xìtǒng — Hệ thống quản lý hóa đơn thuế — Tax Control System |
| 751 | 金税系统 — Jīnshuì xìtǒng — Hệ thống Thuế Vàng — Golden Tax System |
| 752 | 电子税务局 — Diànzǐ shuìwùjú — Cơ quan thuế điện tử — E-tax Bureau |
| 753 | 纳税信用等级 — Nàshuì xìnyòng děngjí — Xếp hạng tín nhiệm thuế — Tax Credit Rating |
| 754 | 税务合规 — Shuìwù héguī — Tuân thủ thuế — Tax Compliance |
| 755 | 税务顾问 — Shuìwù gùwèn — Cố vấn thuế — Tax Consultant |
| 756 | 税务代理 — Shuìwù dàilǐ — Đại lý thuế — Tax Agent |
| 757 | 出口货物 — Chūkǒu huòwù — Hàng hóa xuất khẩu — Export Goods |
| 758 | 进口货物 — Jìnkǒu huòwù — Hàng hóa nhập khẩu — Import Goods |
| 759 | 出口报关单 — Chūkǒu bàoguāndān — Tờ khai xuất khẩu — Export Customs Declaration |
| 760 | 进口报关单 — Jìnkǒu bàoguāndān — Tờ khai nhập khẩu — Import Customs Declaration |
| 761 | 报关资料审核 — Bàoguān zīliào shěnhé — Kiểm tra hồ sơ hải quan — Customs Documentation Review |
| 762 | 商品归类 — Shāngpǐn guīlèi — Phân loại hàng hóa — Commodity Classification |
| 763 | 税则归类 — Shuìzé guīlèi — Phân loại mã thuế — Tariff Classification |
| 764 | 进口成本核算 — Jìnkǒu chéngběn hésuàn — Tính giá vốn nhập khẩu — Import Cost Accounting |
| 765 | 出口成本核算 — Chūkǒu chéngběn hésuàn — Tính giá vốn xuất khẩu — Export Cost Accounting |
| 766 | 海关申报 — Hǎiguān shēnbào — Khai báo hải quan — Customs Declaration |
| 767 | 报关流程 — Bàoguān liúchéng — Quy trình khai báo hải quan — Customs Clearance Process |
| 768 | 货物放行 — Huòwù fàngxíng — Giải phóng hàng hóa — Cargo Release |
| 769 | 进口清关 — Jìnkǒu qīngguān — Thông quan nhập khẩu — Import Customs Clearance |
| 770 | 出口清关 — Chūkǒu qīngguān — Thông quan xuất khẩu — Export Customs Clearance |
| 771 | 关税税率 — Guānshuì shuìlǜ — Thuế suất nhập khẩu — Customs Duty Rate |
| 772 | 进口税费 — Jìnkǒu shuìfèi — Thuế phí nhập khẩu — Import Taxes and Charges |
| 773 | 出口退税款 — Chūkǒu tuìshuìkuǎn — Tiền hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Amount |
| 774 | 退税申报资料 — Tuìshuì shēnbào zīliào — Hồ sơ hoàn thuế — Tax Refund Documents |
| 775 | 物流成本 — Wùliú chéngběn — Chi phí logistics — Logistics Cost |
| 776 | 运输单据 — Yùnshū dānjù — Chứng từ vận tải — Transport Documents |
| 777 | 海运单 — Hǎiyùndān — Chứng từ vận tải biển — Sea Waybill |
| 778 | 空运单 — Kōngyùndān — Chứng từ vận tải hàng không — Air Waybill |
| 779 | 货物跟踪 — Huòwù gēnzōng — Theo dõi hàng hóa — Cargo Tracking |
| 780 | 到港通知 — Dàogǎng tōngzhī — Thông báo hàng đến cảng — Arrival Notice |
| 781 | 装柜 — Zhuāngguì — Đóng container — Container Loading |
| 782 | 拆柜 — Chāiguì — Rút hàng khỏi container — Container Unloading |
| 783 | 集装箱号 — Jízhuāngxiāng hào — Số container — Container Number |
| 784 | 封条号 — Fēngtiáo hào — Số niêm phong — Seal Number |
| 785 | 货运保险 — Huòyùn bǎoxiǎn — Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa — Cargo Transport Insurance |
| 786 | 保险理赔 — Bǎoxiǎn lǐpéi — Bồi thường bảo hiểm — Insurance Compensation |
| 787 | 国际货款 — Guójì huòkuǎn — Tiền hàng quốc tế — International Trade Payment |
| 788 | 收汇核销 — Shōuhuì héxiāo — Quyết toán thu ngoại tệ — Export Proceeds Verification |
| 789 | 付汇申请 — Fùhuì shēnqǐng — Đề nghị thanh toán ngoại tệ — Foreign Exchange Payment Application |
| 790 | 外汇申报 — Wàihuì shēnbào — Khai báo ngoại hối — Foreign Exchange Declaration |
| 791 | 国际收支申报 — Guójì shōuzhī shēnbào — Khai báo giao dịch quốc tế — Balance of Payments Reporting |
| 792 | 贸易结算 — Màoyì jiésuàn — Thanh toán thương mại — Trade Settlement |
| 793 | 国际贸易单证 — Guójì màoyì dānzhèng — Chứng từ ngoại thương — International Trade Documents |
| 794 | 信用证审核 — Xìnyòngzhèng shěnhé — Kiểm tra thư tín dụng — Letter of Credit Review |
| 795 | 单证不符 — Dānzhèng bùfú — Sai biệt chứng từ — Documentary Discrepancy |
| 796 | 出口议付 — Chūkǒu yìfù — Chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu — Export Negotiation |
| 797 | 进口开证 — Jìnkǒu kāizhèng — Mở thư tín dụng nhập khẩu — Import L/C Opening |
| 798 | 国际贸易风险管理 — Guójì màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro ngoại thương — International Trade Risk Management |
| 799 | 汇率风险管理 — Huìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tỷ giá — Exchange Rate Risk Management |
| 800 | 远期结汇 — Yuǎnqī jiéhuì — Bán ngoại tệ kỳ hạn — Forward Exchange Settlement |
| 801 | 远期购汇 — Yuǎnqī gòuhuì — Mua ngoại tệ kỳ hạn — Forward Foreign Exchange Purchase |
| 802 | 套期保值 — Tàoqī bǎozhí — Phòng ngừa rủi ro tỷ giá — Hedging |
| 803 | 外币资金管理 — Wàibì zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn ngoại tệ — Foreign Currency Fund Management |
| 804 | 跨国结算 — Kuàguó jiésuàn — Thanh toán đa quốc gia — Multinational Settlement |
| 805 | 全球财务管理 — Quánqiú cáiwù guǎnlǐ — Quản trị tài chính toàn cầu — Global Financial Management |
| 806 | 会计职业道德 — Kuàijì zhíyè dàodé — Đạo đức nghề kế toán — Accounting Ethics |
| 807 | 会计政策 — Kuàijì zhèngcè — Chính sách kế toán — Accounting Policy |
| 808 | 会计估计 — Kuàijì gūjì — Ước tính kế toán — Accounting Estimate |
| 809 | 会计变更 — Kuàijì biàngēng — Thay đổi kế toán — Accounting Change |
| 810 | 会计差错 — Kuàijì chācuò — Sai sót kế toán — Accounting Error |
| 811 | 前期差错更正 — Qiánqī chācuò gēngzhèng — Điều chỉnh sai sót kỳ trước — Prior Period Error Correction |
| 812 | 财务重述 — Cáiwù chóngshù — Trình bày lại báo cáo tài chính — Financial Restatement |
| 813 | 持续经营假设 — Chíxù jīngyíng jiǎshè — Giả định hoạt động liên tục — Going Concern Assumption |
| 814 | 会计主体 — Kuàijì zhǔtǐ — Chủ thể kế toán — Accounting Entity |
| 815 | 货币计量 — Huòbì jìliàng — Thước đo tiền tệ — Monetary Measurement |
| 816 | 历史成本 — Lìshǐ chéngběn — Giá gốc — Historical Cost |
| 817 | 谨慎性原则 — Jǐnshènxìng yuánzé — Nguyên tắc thận trọng — Prudence Principle |
| 818 | 重要性原则 — Zhòngyàoxìng yuánzé — Nguyên tắc trọng yếu — Materiality Principle |
| 819 | 配比原则 — Pèibǐ yuánzé — Nguyên tắc phù hợp — Matching Principle |
| 820 | 实质重于形式 — Shízhì zhòngyú xíngshì — Bản chất quan trọng hơn hình thức — Substance Over Form |
| 821 | 会计确认 — Kuàijì quèrèn — Ghi nhận kế toán — Accounting Recognition |
| 822 | 会计计量 — Kuàijì jìliàng — Đo lường kế toán — Accounting Measurement |
| 823 | 会计记录 — Kuàijì jìlù — Ghi chép kế toán — Accounting Recording |
| 824 | 会计报告 — Kuàijì bàogào — Báo cáo kế toán — Accounting Reporting |
| 825 | 财务披露 — Cáiwù pīlù — Công bố thông tin tài chính — Financial Disclosure |
| 826 | 附注说明 — Fùzhù shuōmíng — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to Financial Statements |
| 827 | 财务透明度 — Cáiwù tòumíngdù — Tính minh bạch tài chính — Financial Transparency |
| 828 | 会计监督职能 — Kuàijì jiāndū zhínéng — Chức năng giám sát kế toán — Accounting Supervision Function |
| 829 | 会计信息质量 — Kuàijì xìnxī zhìliàng — Chất lượng thông tin kế toán — Accounting Information Quality |
| 830 | 真实性 — Zhēnshíxìng — Tính trung thực — Reliability |
| 831 | 相关性 — Xiāngguānxìng — Tính thích hợp — Relevance |
| 832 | 可比性 — Kěbǐxìng — Tính so sánh được — Comparability |
| 833 | 及时性 — Jíshíxìng — Tính kịp thời — Timeliness |
| 834 | 可理解性 — Kělǐjiěxìng — Tính dễ hiểu — Understandability |
| 835 | 财务核销 — Cáiwù héxiāo — Quyết toán tài chính — Financial Write-off |
| 836 | 往来核销 — Wǎnglái héxiāo — Cấn trừ công nợ — Receivable/Payable Settlement |
| 837 | 坏账核销 — Huàizhàng héxiāo — Xóa nợ xấu — Bad Debt Write-off |
| 838 | 存货核销 — Cúnhuò héxiāo — Xử lý hàng tồn kho — Inventory Write-off |
| 839 | 费用分摊 — Fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí — Expense Allocation |
| 840 | 成本分配 — Chéngběn fēnpèi — Phân bổ chi phí sản xuất — Cost Allocation |
| 841 | 间接费用 — Jiànjiē fèiyòng — Chi phí gián tiếp — Indirect Cost |
| 842 | 直接费用 — Zhíjiē fèiyòng — Chi phí trực tiếp — Direct Cost |
| 843 | 边际成本 — Biānjì chéngběn — Chi phí biên — Marginal Cost |
| 844 | 机会成本 — Jīhuì chéngběn — Chi phí cơ hội — Opportunity Cost |
| 845 | 沉没成本 — Chénmò chéngběn — Chi phí chìm — Sunk Cost |
| 846 | 单位成本 — Dānwèi chéngběn — Chi phí đơn vị — Unit Cost |
| 847 | 标准工时 — Biāozhǔn gōngshí — Giờ công tiêu chuẩn — Standard Labor Hour |
| 848 | 工时成本 — Gōngshí chéngběn — Chi phí giờ công — Labor Cost per Hour |
| 849 | 成本动因 — Chéngběn dòngyīn — Yếu tố tạo chi phí — Cost Driver |
| 850 | 作业成本法 — Zuòyè chéngběnfǎ — Phương pháp tính giá thành theo hoạt động — Activity-Based Costing (ABC) |
| 851 | 盈利能力分析 — Yínglì nénglì fēnxī — Phân tích khả năng sinh lời — Profitability Analysis |
| 852 | 偿债能力分析 — Chángzhài nénglì fēnxī — Phân tích khả năng thanh toán nợ — Solvency Analysis |
| 853 | 营运能力分析 — Yíngyùn nénglì fēnxī — Phân tích hiệu quả hoạt động — Operating Efficiency Analysis |
| 854 | 成长能力分析 — Chéngzhǎng nénglì fēnxī — Phân tích khả năng tăng trưởng — Growth Analysis |
| 855 | 杜邦分析法 — Dùbāng fēnxīfǎ — Phương pháp phân tích Dupont — DuPont Analysis |
| 856 | 财务比率分析 — Cáiwù bǐlǜ fēnxī — Phân tích tỷ số tài chính — Financial Ratio Analysis |
| 857 | 现金流分析 — Xiànjīnliú fēnxī — Phân tích dòng tiền — Cash Flow Analysis |
| 858 | 盈亏平衡点 — Yíngkuī pínghéngdiǎn — Điểm hòa vốn — Break-even Point |
| 859 | 边际贡献 — Biānjì gòngxiàn — Số dư đảm phí — Contribution Margin |
| 860 | 预算执行率 — Yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách — Budget Achievement Rate |
| 861 | 预算调整 — Yùsuàn tiáozhěng — Điều chỉnh ngân sách — Budget Revision |
| 862 | 滚动预算 — Gǔndòng yùsuàn — Ngân sách cuốn chiếu — Rolling Budget |
| 863 | 零基预算 — Língjī yùsuàn — Ngân sách từ số 0 — Zero-Based Budgeting |
| 864 | 财务规划 — Cáiwù guīhuà — Hoạch định tài chính — Financial Planning |
| 865 | 战略预算 — Zhànlüè yùsuàn — Ngân sách chiến lược — Strategic Budget |
| 866 | 经营计划 — Jīngyíng jìhuà — Kế hoạch kinh doanh — Business Plan |
| 867 | 经营目标 — Jīngyíng mùbiāo — Mục tiêu kinh doanh — Business Objective |
| 868 | 绩效考核 — Jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu suất — Performance Evaluation |
| 869 | 绩效指标 — Jìxiào zhǐbiāo — Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả — Performance Indicators (KPI) |
| 870 | 关键绩效指标 — Guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số KPI — Key Performance Indicator |
| 871 | 平衡计分卡 — Pínghéng jìfēnkǎ — Thẻ điểm cân bằng — Balanced Scorecard |
| 872 | 财务共享平台 — Cáiwù gòngxiǎng píngtái — Nền tảng tài chính dùng chung — Financial Shared Platform |
| 873 | 企业资源计划系统 — Qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng — Hệ thống ERP — Enterprise Resource Planning System |
| 874 | 供应链管理系统 — Gōngyìngliàn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng — Supply Chain Management System |
| 875 | 客户关系管理系统 — Kèhù guānxì guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống CRM — Customer Relationship Management System |
| 876 | 财务机器人 — Cáiwù jīqìrén — Robot tài chính — Financial Robot |
| 877 | 机器人流程自动化 — Jīqìrén liúchéng zìdònghuà — Tự động hóa quy trình bằng robot — Robotic Process Automation (RPA) |
| 878 | 电子凭证 — Diànzǐ píngzhèng — Chứng từ điện tử — Electronic Voucher |
| 879 | 电子签章 — Diànzǐ qiānzhāng — Chữ ký điện tử — Electronic Signature |
| 880 | 电子合同 — Diànzǐ hétóng — Hợp đồng điện tử — Electronic Contract |
| 881 | 区块链财务 — Qūkuàiliàn cáiwù — Tài chính ứng dụng blockchain — Blockchain Finance |
| 882 | 数据分析 — Shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu — Data Analysis |
| 883 | 财务大数据 — Cáiwù dàshùjù — Dữ liệu lớn tài chính — Financial Big Data |
| 884 | 数据可视化 — Shùjù kěshìhuà — Trực quan hóa dữ liệu — Data Visualization |
| 885 | 智能报表 — Zhìnéng bàobiǎo — Báo cáo thông minh — Intelligent Reporting |
| 886 | 自动记账 — Zìdòng jìzhàng — Ghi sổ tự động — Automated Bookkeeping |
| 887 | 自动对账 — Zìdòng duìzhàng — Đối chiếu tự động — Automated Reconciliation |
| 888 | 自动报税 — Zìdòng bàoshuì — Kê khai thuế tự động — Automated Tax Filing |
| 889 | 智能审计 — Zhìnéng shěnjì — Kiểm toán thông minh — Intelligent Audit |
| 890 | 电子口岸 — Diànzǐ kǒu’àn — Cổng thông tin hải quan điện tử — Electronic Port System |
| 891 | 跨境物流 — Kuàjìng wùliú — Logistics xuyên biên giới — Cross-border Logistics |
| 892 | 国际供应链 — Guójì gōngyìngliàn — Chuỗi cung ứng quốc tế — International Supply Chain |
| 893 | 海外仓 — Hǎiwài cāng — Kho hàng ở nước ngoài — Overseas Warehouse |
| 894 | 保税物流中心 — Bǎoshuì wùliú zhōngxīn — Trung tâm logistics bảo thuế — Bonded Logistics Center |
| 895 | 出口加工区 — Chūkǒu jiāgōngqū — Khu chế xuất — Export Processing Zone |
| 896 | 海关监管区 — Hǎiguān jiānguǎnqū — Khu vực giám sát hải quan — Customs Supervision Area |
| 897 | 跨境电商平台 — Kuàjìng diànshāng píngtái — Sàn thương mại điện tử xuyên biên giới — Cross-border E-commerce Platform |
| 898 | 海外收款账户 — Hǎiwài shōukuǎn zhànghù — Tài khoản nhận tiền ở nước ngoài — Overseas Collection Account |
| 899 | 国际税收协定 — Guójì shuìshōu xiédìng — Hiệp định thuế quốc tế — International Tax Treaty |
| 900 | 避免双重征税协定 — Bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiédìng — Hiệp định tránh đánh thuế hai lần — Double Taxation Avoidance Agreement (DTA) |
| 901 | 转移定价 — Zhuǎnyí dìngjià — Định giá chuyển giao — Transfer Pricing |
| 902 | 受控外国企业 — Shòukòng wàiguó qǐyè — Công ty nước ngoài được kiểm soát — Controlled Foreign Corporation (CFC) |
| 903 | 国际税务筹划 — Guójì shuìwù chóuhuà — Hoạch định thuế quốc tế — International Tax Planning |
| 904 | 全球最低税率 — Quánqiú zuìdī shuìlǜ — Thuế tối thiểu toàn cầu — Global Minimum Tax |
| 905 | 税基侵蚀与利润转移 — Shuìjī qīnshí yǔ lìrùn zhuǎnyí — Xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận — Base Erosion and Profit Shifting (BEPS) |
| 906 | 财务转型 — Cáiwù zhuǎnxíng — Chuyển đổi tài chính doanh nghiệp — Finance Transformation |
| 907 | 业财融合 — Yècái rónghé — Tích hợp kinh doanh và tài chính — Business-Finance Integration |
| 908 | 价值创造 — Jiàzhí chuàngzào — Tạo giá trị doanh nghiệp — Value Creation |
| 909 | 股东价值 — Gǔdōng jiàzhí — Giá trị cổ đông — Shareholder Value |
| 910 | 企业价值评估 — Qǐyè jiàzhí pínggū — Định giá doanh nghiệp — Business Valuation |
| 911 | 经济增加值 — Jīngjì zēngjiàzhí — Giá trị kinh tế gia tăng — Economic Value Added (EVA) |
| 912 | 财务会计报告 — Cáiwù kuàijì bàogào — Báo cáo kế toán tài chính — Financial Accounting Report |
| 913 | 财务报表分析 — Cáiwù bàobiǎo fēnxī — Phân tích báo cáo tài chính — Financial Statement Analysis |
| 914 | 资产结构 — Zīchǎn jiégòu — Cơ cấu tài sản — Asset Structure |
| 915 | 负债结构 — Fùzhài jiégòu — Cơ cấu nợ phải trả — Liability Structure |
| 916 | 权益结构 — Quányì jiégòu — Cơ cấu vốn chủ sở hữu — Equity Structure |
| 917 | 资本公积金 — Zīběn gōngjījīn — Quỹ thặng dư vốn — Capital Surplus |
| 918 | 盈余分配 — Yíngyú fēnpèi — Phân phối lợi nhuận giữ lại — Earnings Distribution |
| 919 | 股利分配 — Gǔlì fēnpèi — Phân phối cổ tức — Dividend Distribution |
| 920 | 现金股利 — Xiànjīn gǔlì — Cổ tức bằng tiền mặt — Cash Dividend |
| 921 | 股票股利 — Gǔpiào gǔlì — Cổ tức bằng cổ phiếu — Stock Dividend |
| 922 | 留存收益 — Liúcún shōuyì — Lợi nhuận giữ lại — Retained Earnings |
| 923 | 资本积累 — Zīběn jīlěi — Tích lũy vốn — Capital Accumulation |
| 924 | 资本运作 — Zīběn yùnzuò — Hoạt động quản trị vốn — Capital Operation |
| 925 | 资本市场 — Zīběn shìchǎng — Thị trường vốn — Capital Market |
| 926 | 货币市场 — Huòbì shìchǎng — Thị trường tiền tệ — Money Market |
| 927 | 证券投资 — Zhèngquàn tóuzī — Đầu tư chứng khoán — Securities Investment |
| 928 | 债券投资 — Zhàiquàn tóuzī — Đầu tư trái phiếu — Bond Investment |
| 929 | 基金投资 — Jījīn tóuzī — Đầu tư quỹ — Fund Investment |
| 930 | 长期股权投资 — Chángqī gǔquán tóuzī — Đầu tư vốn cổ phần dài hạn — Long-term Equity Investment |
| 931 | 投资成本 — Tóuzī chéngběn — Chi phí đầu tư — Investment Cost |
| 932 | 投资回报率 — Tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư — Return on Investment (ROI) |
| 933 | 财务收益 — Cáiwù shōuyì — Thu nhập tài chính — Financial Income |
| 934 | 利息收入 — Lìxī shōurù — Thu nhập lãi tiền gửi — Interest Income |
| 935 | 利息支出 — Lìxī zhīchū — Chi phí lãi vay — Interest Expense |
| 936 | 汇兑收益 — Huìduì shōuyì — Lãi chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Gain |
| 937 | 汇兑损失 — Huìduì sǔnshī — Lỗ chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Loss |
| 938 | 债权人 — Zhàiquánrén — Chủ nợ — Creditor |
| 939 | 债务人 — Zhàiwùrén — Con nợ — Debtor |
| 940 | 债务重组 — Zhàiwù chóngzǔ — Tái cơ cấu nợ — Debt Restructuring |
| 941 | 债务偿还 — Zhàiwù chánghuán — Thanh toán nợ — Debt Repayment |
| 942 | 应收款项 — Yìngshōu kuǎnxiàng — Các khoản phải thu — Receivables |
| 943 | 应付款项 — Yìngfù kuǎnxiàng — Các khoản phải trả — Payables |
| 944 | 账龄管理 — Zhànglíng guǎnlǐ — Quản lý tuổi nợ — Aging Management |
| 945 | 客户信用管理 — Kèhù xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng khách hàng — Customer Credit Management |
| 946 | 供应商管理 — Gōngyìngshāng guǎnlǐ — Quản lý nhà cung cấp — Supplier Management |
| 947 | 供应链成本 — Gōngyìngliàn chéngběn — Chi phí chuỗi cung ứng — Supply Chain Cost |
| 948 | 采购成本管理 — Cǎigòu chéngběn guǎnlǐ — Quản lý chi phí mua hàng — Procurement Cost Management |
| 949 | 采购付款 — Cǎigòu fùkuǎn — Thanh toán mua hàng — Purchase Payment |
| 950 | 销售收款 — Xiāoshòu shōukuǎn — Thu tiền bán hàng — Sales Collection |
| 951 | 订单管理 — Dìngdān guǎnlǐ — Quản lý đơn hàng — Order Management |
| 952 | 销售订单 — Xiāoshòu dìngdān — Đơn bán hàng — Sales Order |
| 953 | 采购订单管理 — Cǎigòu dìngdān guǎnlǐ — Quản lý đơn mua hàng — Purchase Order Management |
| 954 | 订单执行 — Dìngdān zhíxíng — Thực hiện đơn hàng — Order Fulfillment |
| 955 | 库存管理 — Kùncún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho — Inventory Management |
| 956 | 安全库存 — Ānquán kùncún — Tồn kho an toàn — Safety Stock |
| 957 | 库存周转率 — Kùncún zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tồn kho — Inventory Turnover |
| 958 | 库存预警 — Kùncún yùjǐng — Cảnh báo tồn kho — Inventory Alert |
| 959 | 仓储管理 — Cāngchǔ guǎnlǐ — Quản lý kho bãi — Warehouse Management |
| 960 | 仓库盘点 — Cāngkù pándiǎn — Kiểm kê kho — Warehouse Stocktaking |
| 961 | 出库单 — Chūkùdān — Phiếu xuất kho — Goods Issue Note |
| 962 | 入库单 — Rùkùdān — Phiếu nhập kho — Goods Receipt Note |
| 963 | 调拨单 — Diàobōdān — Phiếu điều chuyển kho — Stock Transfer Note |
| 964 | 退货单 — Tuìhuòdān — Phiếu trả hàng — Return Note |
| 965 | 采购入库 — Cǎigòu rùkù — Nhập kho mua hàng — Purchase Receipt |
| 966 | 销售出库 — Xiāoshòu chūkù — Xuất kho bán hàng — Sales Issue |
| 967 | 生产领料 — Shēngchǎn lǐngliào — Xuất nguyên vật liệu sản xuất — Material Requisition |
| 968 | 材料出库 — Cáiliào chūkù — Xuất kho nguyên vật liệu — Material Issue |
| 969 | 材料入库 — Cáiliào rùkù — Nhập kho nguyên vật liệu — Material Receipt |
| 970 | 库存成本 — Kùncún chéngběn — Chi phí tồn kho — Inventory Cost |
| 971 | 采购价格 — Cǎigòu jiàgé — Giá mua hàng — Purchase Price |
| 972 | 销售价格 — Xiāoshòu jiàgé — Giá bán hàng — Selling Price |
| 973 | 价格差异 — Jiàgé chāyì — Chênh lệch giá — Price Variance |
| 974 | 成本差异分析 — Chéngběn chāyì fēnxī — Phân tích chênh lệch chi phí — Cost Variance Analysis |
| 975 | 采购合同管理 — Cǎigòu hétóng guǎnlǐ — Quản lý hợp đồng mua hàng — Purchase Contract Management |
| 976 | 销售合同管理 — Xiāoshòu hétóng guǎnlǐ — Quản lý hợp đồng bán hàng — Sales Contract Management |
| 977 | 合同执行情况 — Hétóng zhíxíng qíngkuàng — Tình hình thực hiện hợp đồng — Contract Performance |
| 978 | 合同付款 — Hétóng fùkuǎn — Thanh toán theo hợp đồng — Contract Payment |
| 979 | 合同收款 — Hétóng shōukuǎn — Thu tiền theo hợp đồng — Contract Collection |
| 980 | 外贸订单 — Wàimào dìngdān — Đơn hàng xuất nhập khẩu — Foreign Trade Order |
| 981 | 出口合同 — Chūkǒu hétóng — Hợp đồng xuất khẩu — Export Contract |
| 982 | 进口合同 — Jìnkǒu hétóng — Hợp đồng nhập khẩu — Import Contract |
| 983 | 出口结算 — Chūkǒu jiésuàn — Thanh toán xuất khẩu — Export Settlement |
| 984 | 进口结算 — Jìnkǒu jiésuàn — Thanh toán nhập khẩu — Import Settlement |
| 985 | 出口收汇管理 — Chūkǒu shōuhuì guǎnlǐ — Quản lý thu ngoại tệ xuất khẩu — Export Proceeds Management |
| 986 | 进口付汇管理 — Jìnkǒu fùhuì guǎnlǐ — Quản lý thanh toán nhập khẩu — Import Payment Management |
| 987 | 国际贸易融资业务 — Guójì màoyì róngzī yèwù — Nghiệp vụ tài trợ thương mại quốc tế — International Trade Finance Business |
| 988 | 信用证付款 — Xìnyòngzhèng fùkuǎn — Thanh toán bằng L/C — Letter of Credit Payment |
| 989 | 电汇付款 — Diànhuì fùkuǎn — Thanh toán T/T — Telegraphic Transfer Payment |
| 990 | 托收付款 — Tuōshōu fùkuǎn — Thanh toán nhờ thu — Collection Payment |
| 991 | 出口退税管理 — Chūkǒu tuìshuì guǎnlǐ — Quản lý hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Management |
| 992 | 退税审核 — Tuìshuì shěnhé — Kiểm tra hồ sơ hoàn thuế — Tax Refund Review |
| 993 | 出口发票 — Chūkǒu fāpiào — Hóa đơn xuất khẩu — Export Invoice |
| 994 | 进口发票 — Jìnkǒu fāpiào — Hóa đơn nhập khẩu — Import Invoice |
| 995 | 国际运输合同 — Guójì yùnshū hétóng — Hợp đồng vận tải quốc tế — International Transport Contract |
| 996 | 国际物流管理 — Guójì wùliú guǎnlǐ — Quản lý logistics quốc tế — International Logistics Management |
| 997 | 货物报关 — Huòwù bàoguān — Khai báo hải quan hàng hóa — Goods Customs Declaration |
| 998 | 海关手续 — Hǎiguān shǒuxù — Thủ tục hải quan — Customs Procedures |
| 999 | 海关估价 — Hǎiguān gūjià — Xác định trị giá hải quan — Customs Valuation |
| 1000 | 关税优惠 — Guānshuì yōuhuì — Ưu đãi thuế quan — Tariff Preference |
| 1001 | 贸易合规 — Màoyì héguī — Tuân thủ thương mại quốc tế — Trade Compliance |
| 1002 | 贸易审计 — Màoyì shěnjì — Kiểm toán hoạt động ngoại thương — Trade Audit |
| 1003 | 出口信用管理 — Chūkǒu xìnyòng guǎnlǐ — Quản lý tín dụng xuất khẩu — Export Credit Management |
| 1004 | 进口风险管理 — Jìnkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro nhập khẩu — Import Risk Management |
| 1005 | 国际财务报告准则 — Guójì cáiwù bàogào zhǔnzé — Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế — International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 1006 | 企业内部审计 — Qǐyè nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ doanh nghiệp — Internal Corporate Audit |
| 1007 | 经营现金流 — Jīngyíng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 1008 | 投资现金流 — Tóuzī xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động đầu tư — Investing Cash Flow |
| 1009 | 筹资现金流 — Chóuzī xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động tài trợ — Financing Cash Flow |
| 1010 | 自由现金流 — Zìyóu xiànjīnliú — Dòng tiền tự do — Free Cash Flow |
| 1011 | 现金流量预测 — Xiànjīn liúliàng yùcè — Dự báo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Forecast |
| 1012 | 现金流量管理 — Xiànjīn liúliàng guǎnlǐ — Quản lý dòng tiền — Cash Flow Management |
| 1013 | 资金集中管理 — Zījīn jízhōng guǎnlǐ — Quản lý vốn tập trung — Centralized Treasury Management |
| 1014 | 集团资金池 — Jítuán zījīnchí — Quỹ vốn tập trung của tập đoàn — Cash Pooling |
| 1015 | 跨境资金管理 — Kuàjìng zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn xuyên biên giới — Cross-border Treasury Management |
| 1016 | 外汇资金池 — Wàihuì zījīnchí — Quỹ ngoại tệ tập trung — Foreign Currency Cash Pool |
| 1017 | 财资管理 — Cáizī guǎnlǐ — Quản trị ngân quỹ doanh nghiệp — Treasury Management |
| 1018 | 应收账款明细账 — Yìngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết phải thu khách hàng — Accounts Receivable Subsidiary Ledger |
| 1019 | 应付账款明细账 — Yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết phải trả nhà cung cấp — Accounts Payable Subsidiary Ledger |
| 1020 | 固定资产明细账 — Gùdìng zīchǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết tài sản cố định — Fixed Assets Subsidiary Ledger |
| 1021 | 银行存款明细账 — Yínháng cúnkuǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng — Bank Deposits Subsidiary Ledger |
| 1022 | 现金明细账 — Xiànjīn míngxìzhàng — Sổ chi tiết tiền mặt — Cash Subsidiary Ledger |
| 1023 | 存货明细账 — Cúnhuò míngxìzhàng — Sổ chi tiết hàng tồn kho — Inventory Subsidiary Ledger |
| 1024 | 材料明细账 — Cáiliào míngxìzhàng — Sổ chi tiết nguyên vật liệu — Materials Subsidiary Ledger |
| 1025 | 产品明细账 — Chǎnpǐn míngxìzhàng — Sổ chi tiết thành phẩm — Finished Goods Subsidiary Ledger |
| 1026 | 往来单位 — Wǎnglái dānwèi — Đối tượng công nợ — Business Counterparty |
| 1027 | 客户档案 — Kèhù dàng’àn — Hồ sơ khách hàng — Customer Master Data |
| 1028 | 供应商档案 — Gōngyìngshāng dàng’àn — Hồ sơ nhà cung cấp — Supplier Master Data |
| 1029 | 客商管理 — Kèshāng guǎnlǐ — Quản lý khách hàng và nhà cung cấp — Customer and Supplier Management |
| 1030 | 客户编码 — Kèhù biānmǎ — Mã khách hàng — Customer Code |
| 1031 | 供应商编码 — Gōngyìngshāng biānmǎ — Mã nhà cung cấp — Supplier Code |
| 1032 | 辅助核算 — Fǔzhù hésuàn — Hạch toán chi tiết hỗ trợ — Auxiliary Accounting |
| 1033 | 部门核算 — Bùmén hésuàn — Hạch toán theo phòng ban — Department Accounting |
| 1034 | 项目核算 — Xiàngmù hésuàn — Hạch toán theo dự án — Project Accounting |
| 1035 | 员工核算 — Yuángōng hésuàn — Hạch toán theo nhân viên — Employee Accounting |
| 1036 | 数量金额式账簿 — Shùliàng jīn’é shì zhàngbù — Sổ kế toán số lượng và giá trị — Quantity and Amount Ledger |
| 1037 | 多栏式账簿 — Duōlán shì zhàngbù — Sổ nhiều cột — Multi-column Ledger |
| 1038 | 三栏式账簿 — Sānlán shì zhàngbù — Sổ ba cột — Three-column Ledger |
| 1039 | 账证核对 — Zhàngzhèng héduì — Đối chiếu sổ và chứng từ — Ledger-Voucher Reconciliation |
| 1040 | 账账核对 — Zhàngzhàng héduì — Đối chiếu giữa các sổ kế toán — Ledger Reconciliation |
| 1041 | 账实核对 — Zhàngshí héduì — Đối chiếu sổ sách với thực tế — Book-to-Physical Reconciliation |
| 1042 | 试算表 — Shìsuànbiǎo — Bảng cân đối thử — Trial Balance Sheet |
| 1043 | 科目汇总表 — Kēmù huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp tài khoản — Account Summary Sheet |
| 1044 | 余额表 — Yú’ébiǎo — Bảng số dư tài khoản — Balance Sheet Schedule |
| 1045 | 发生额表 — Fāshēng’é biǎo — Bảng phát sinh tài khoản — Turnover Schedule |
| 1046 | 凭证汇总 — Píngzhèng huìzǒng — Tổng hợp chứng từ — Voucher Summary |
| 1047 | 凭证编号 — Píngzhèng biānhào — Số chứng từ — Voucher Number |
| 1048 | 会计期间调整 — Kuàijì qījiān tiáozhěng — Điều chỉnh kỳ kế toán — Accounting Period Adjustment |
| 1049 | 跨期费用 — Kuàqī fèiyòng — Chi phí phân bổ nhiều kỳ — Interperiod Expense |
| 1050 | 跨期收入 — Kuàqī shōurù — Doanh thu phân bổ nhiều kỳ — Interperiod Revenue |
| 1051 | 暂估入账 — Zànggū rùzhàng — Tạm ghi nhận vào sổ — Provisional Recording |
| 1052 | 暂估应付款 — Zànggū yìngfùkuǎn — Công nợ phải trả tạm tính — Accrued Payable Estimate |
| 1053 | 预提成本 — Yùtí chéngběn — Chi phí trích trước — Accrued Cost |
| 1054 | 待处理财产损益 — Dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì — Tài sản chờ xử lý — Pending Asset Gain or Loss |
| 1055 | 清产核资 — Qīngchǎn hézī — Kiểm kê và xác định lại tài sản — Asset Verification |
| 1056 | 财务决算 — Cáiwù juésuàn — Quyết toán tài chính — Financial Final Accounts |
| 1057 | 年度决算 — Niándù juésuàn — Quyết toán năm — Annual Closing Accounts |
| 1058 | 月度报表 — Yuèdù bàobiǎo — Báo cáo tháng — Monthly Report |
| 1059 | 季度报表 — Jìdù bàobiǎo — Báo cáo quý — Quarterly Report |
| 1060 | 合并范围 — Hébìng fànwéi — Phạm vi hợp nhất báo cáo — Consolidation Scope |
| 1061 | 合并抵销 — Hébìng dǐxiāo — Bút toán loại trừ hợp nhất — Consolidation Elimination |
| 1062 | 内部往来 — Nèibù wǎnglái — Công nợ nội bộ — Intercompany Balances |
| 1063 | 内部结算 — Nèibù jiésuàn — Thanh toán nội bộ — Intercompany Settlement |
| 1064 | 内部销售 — Nèibù xiāoshòu — Doanh thu nội bộ — Intercompany Sales |
| 1065 | 内部采购 — Nèibù cǎigòu — Mua hàng nội bộ — Intercompany Purchases |
| 1066 | 少数股权 — Shǎoshù gǔquán — Quyền lợi cổ đông thiểu số — Minority Interest |
| 1067 | 长期待摊资产 — Chángqī dàitān zīchǎn — Tài sản phân bổ dài hạn — Long-term Deferred Asset |
| 1068 | 金融负债 — Jīnróng fùzhài — Nợ tài chính — Financial Liability |
| 1069 | 金融工具 — Jīnróng gōngjù — Công cụ tài chính — Financial Instrument |
| 1070 | 衍生金融工具 — Yǎnshēng jīnróng gōngjù — Công cụ tài chính phái sinh — Derivative Financial Instrument |
| 1071 | 远期合同 — Yuǎnqī hétóng — Hợp đồng kỳ hạn — Forward Contract |
| 1072 | 期货合同 — Qīhuò hétóng — Hợp đồng tương lai — Futures Contract |
| 1073 | 掉期合同 — Diàoqī hétóng — Hợp đồng hoán đổi — Swap Contract |
| 1074 | 期权合同 — Qīquán hétóng — Hợp đồng quyền chọn — Option Contract |
| 1075 | 套期会计 — Tàoqī huìjì — Kế toán phòng ngừa rủi ro — Hedge Accounting |
| 1076 | 公允价值计量 — Gōngyǔn jiàzhí jìliàng — Đo lường giá trị hợp lý — Fair Value Measurement |
| 1077 | 减值测试 — Jiǎnzhí cèshì — Kiểm tra suy giảm giá trị — Impairment Testing |
| 1078 | 现金产生单位 — Xiànjīn chǎnshēng dānwèi — Đơn vị tạo tiền — Cash Generating Unit |
| 1079 | 商誉 — Shāngyù — Lợi thế thương mại — Goodwill |
| 1080 | 商誉减值 — Shāngyù jiǎnzhí — Suy giảm lợi thế thương mại — Goodwill Impairment |
| 1081 | 无形资产评估 — Wúxíng zīchǎn pínggū — Định giá tài sản vô hình — Intangible Asset Valuation |
| 1082 | 专利摊销 — Zhuānlì tānxiāo — Phân bổ bằng sáng chế — Patent Amortization |
| 1083 | 品牌价值 — Pǐnpái jiàzhí — Giá trị thương hiệu — Brand Value |
| 1084 | 特许经营权 — Tèxǔ jīngyíngquán — Quyền nhượng quyền kinh doanh — Franchise Right |
| 1085 | 出口退税备案 — Chūkǒu tuìshuì bèi’àn — Đăng ký hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Registration |
| 1086 | 退税凭证 — Tuìshuì píngzhèng — Chứng từ hoàn thuế — Tax Refund Voucher |
| 1087 | 退税审核系统 — Tuìshuì shěnhé xìtǒng — Hệ thống xét duyệt hoàn thuế — Tax Refund Review System |
| 1088 | 海关备案 — Hǎiguān bèi’àn — Đăng ký hải quan — Customs Registration |
| 1089 | 电子口岸卡 — Diànzǐ kǒu’àn kǎ — Thẻ hải quan điện tử — Electronic Port Card |
| 1090 | 报关委托书 — Bàoguān wěituōshū — Giấy ủy quyền khai hải quan — Customs Power of Attorney |
| 1091 | 海关编码查询 — Hǎiguān biānmǎ cháxún — Tra cứu mã HS — HS Code Inquiry |
| 1092 | 进出口权 — Jìnchūkǒu quán — Quyền xuất nhập khẩu — Import and Export License |
| 1093 | 外贸备案 — Wàimào bèi’àn — Đăng ký ngoại thương — Foreign Trade Registration |
| 1094 | 贸易数据分析 — Màoyì shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu ngoại thương — Trade Data Analysis |
| 1095 | 进口增值税抵扣 — Jìnkǒu zēngzhíshuì dǐkòu — Khấu trừ VAT nhập khẩu — Import VAT Credit |
| 1096 | 保税加工 — Bǎoshuì jiāgōng — Gia công bảo thuế — Bonded Processing |
| 1097 | 来料加工 — Láiliào jiāgōng — Gia công từ nguyên liệu do đối tác cung cấp — Processing with Supplied Materials |
| 1098 | 进料加工 — Jìnliào jiāgōng — Gia công nhập nguyên liệu — Processing Trade |
| 1099 | 加工贸易 — Jiāgōng màoyì — Thương mại gia công — Processing Trade |
| 1100 | 转厂业务 — Zhuǎnchǎng yèwù — Chuyển giao hàng hóa giữa doanh nghiệp chế xuất — Factory Transfer Business |
| 1101 | 出口核算 — Chūkǒu hésuàn — Hạch toán xuất khẩu — Export Accounting |
| 1102 | 进口核算 — Jìnkǒu hésuàn — Hạch toán nhập khẩu — Import Accounting |
| 1103 | 国际采购成本 — Guójì cǎigòu chéngběn — Chi phí mua hàng quốc tế — International Procurement Cost |
| 1104 | 离岸账户 — Lí’àn zhànghù — Tài khoản offshore — Offshore Account |
| 1105 | 国际资金管理 — Guójì zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn quốc tế — International Treasury Management |
| 1106 | 跨境资金池 — Kuàjìng zījīnchí — Quỹ vốn xuyên biên giới — Cross-border Cash Pool |
| 1107 | 本外币一体化管理 — Běn wàibì yītǐhuà guǎnlǐ — Quản lý hợp nhất nội tệ và ngoại tệ — Integrated Local and Foreign Currency Management |
| 1108 | 全球现金管理 — Quánqiú xiànjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền mặt toàn cầu — Global Cash Management |
| 1109 | 资金归集 — Zījīn guījí — Tập trung dòng tiền — Cash Concentration |
| 1110 | 资金监控 — Zījīn jiānkòng — Giám sát dòng tiền — Cash Monitoring |
| 1111 | 银行授信管理 — Yínháng shòuxìn guǎnlǐ — Quản lý hạn mức tín dụng ngân hàng — Bank Credit Management |
| 1112 | 授信协议 — Shòuxìn xiéyì — Thỏa thuận tín dụng — Credit Agreement |
| 1113 | 融资成本 — Róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn — Financing Cost |
| 1114 | 财务共享运营 — Cáiwù gòngxiǎng yùnyíng — Vận hành trung tâm tài chính dùng chung — Financial Shared Services Operations |
| 1115 | 业财数据融合 — Yècái shùjù rónghé — Tích hợp dữ liệu kinh doanh và tài chính — Business-Finance Data Integration |
| 1116 | 数字化转型 — Shùzìhuà zhuǎnxíng — Chuyển đổi số — Digital Transformation |
| 1117 | 财务数字化 — Cáiwù shùzìhuà — Số hóa tài chính — Financial Digitalization |
| 1118 | 智慧财务 — Zhìhuì cáiwù — Tài chính thông minh — Smart Finance |
| 1119 | 财务中台 — Cáiwù zhōngtái — Nền tảng tài chính trung tâm — Financial Middle Platform |
| 1120 | 共享核算中心 — Gòngxiǎng hésuàn zhōngxīn — Trung tâm hạch toán dùng chung — Shared Accounting Center |
| 1121 | 全球财务共享中心 — Quánqiú cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm tài chính dùng chung toàn cầu — Global Financial Shared Service Center |
| 1122 | 国际会计准则 — Guójì kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán quốc tế — International Accounting Standards (IAS) |
| 1123 | 财务总账 — Cáiwù zǒngzhàng — Sổ cái tài chính — Financial General Ledger |
| 1124 | 总分类账 — Zǒng fēnlèizhàng — Sổ cái tổng hợp — General Classification Ledger |
| 1125 | 明细分类账 — Míngxì fēnlèizhàng — Sổ chi tiết phân loại — Detailed Ledger |
| 1126 | 序时账簿 — Xùshí zhàngbù — Sổ kế toán theo trình tự thời gian — Chronological Ledger |
| 1127 | 备查账簿 — Bèichá zhàngbù — Sổ theo dõi ngoài bảng — Memorandum Book |
| 1128 | 账簿启用 — Zhàngbù qǐyòng — Mở sổ kế toán — Ledger Opening |
| 1129 | 账簿结存 — Zhàngbù jiécún — Số dư chuyển sang kỳ sau — Ledger Carry Forward |
| 1130 | 账簿更正 — Zhàngbù gēngzhèng — Điều chỉnh sổ sách — Ledger Correction |
| 1131 | 红字更正法 — Hóngzì gēngzhèngfǎ — Phương pháp ghi số âm điều chỉnh — Red Ink Correction Method |
| 1132 | 补充登记法 — Bǔchōng dēngjìfǎ — Phương pháp ghi bổ sung — Supplementary Entry Method |
| 1133 | 划线更正法 — Huàxiàn gēngzhèngfǎ — Phương pháp gạch sửa — Line Correction Method |
| 1134 | 错账更正 — Cuòzhàng gēngzhèng — Sửa sai sổ sách — Error Correction |
| 1135 | 账簿打印 — Zhàngbù dǎyìn — In sổ kế toán — Ledger Printing |
| 1136 | 账簿归档 — Zhàngbù guīdàng — Lưu trữ sổ kế toán — Ledger Archiving |
| 1137 | 会计档案保管 — Kuàijì dàng’àn bǎoguǎn — Bảo quản hồ sơ kế toán — Accounting Records Custody |
| 1138 | 档案移交 — Dàng’àn yíjiāo — Bàn giao hồ sơ — Archive Transfer |
| 1139 | 会计交接 — Kuàijì jiāojiē — Bàn giao công việc kế toán — Accounting Handover |
| 1140 | 岗位分离 — Gǎngwèi fēnlí — Phân tách nhiệm vụ — Segregation of Duties |
| 1141 | 内部牵制制度 — Nèibù qiānzhì zhìdù — Hệ thống kiểm soát chéo nội bộ — Internal Check System |
| 1142 | 审批权限 — Shěnpī quánxiàn — Thẩm quyền phê duyệt — Approval Authority |
| 1143 | 授权管理 — Shòuquán guǎnlǐ — Quản lý ủy quyền — Authorization Management |
| 1144 | 财务授权 — Cáiwù shòuquán — Ủy quyền tài chính — Financial Authorization |
| 1145 | 费用审批 — Fèiyòng shěnpī — Phê duyệt chi phí — Expense Approval |
| 1146 | 付款审批 — Fùkuǎn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment Approval |
| 1147 | 采购审批 — Cǎigòu shěnpī — Phê duyệt mua hàng — Purchase Approval |
| 1148 | 合同审批 — Hétóng shěnpī — Phê duyệt hợp đồng — Contract Approval |
| 1149 | 预算审批 — Yùsuàn shěnpī — Phê duyệt ngân sách — Budget Approval |
| 1150 | 报销审批 — Bàoxiāo shěnpī — Phê duyệt thanh toán chi phí — Expense Reimbursement Approval |
| 1151 | 付款申请 — Fùkuǎn shēnqǐng — Đề nghị thanh toán — Payment Application |
| 1152 | 借款申请 — Jièkuǎn shēnqǐng — Đề nghị tạm ứng/vay — Loan Application |
| 1153 | 备用金 — Bèiyòngjīn — Quỹ tạm ứng — Petty Cash Fund |
| 1154 | 备用金管理 — Bèiyòngjīn guǎnlǐ — Quản lý quỹ tạm ứng — Petty Cash Management |
| 1155 | 现金盘点 — Xiànjīn pándiǎn — Kiểm kê tiền mặt — Cash Count |
| 1156 | 库存现金盘点 — Kùncún xiànjīn pándiǎn — Kiểm kê quỹ tiền mặt — Cash Inventory Check |
| 1157 | 银行账户管理 — Yínháng zhànghù guǎnlǐ — Quản lý tài khoản ngân hàng — Bank Account Management |
| 1158 | 开户银行 — Kāihù yínháng — Ngân hàng mở tài khoản — Account Bank |
| 1159 | 基本存款账户 — Jīběn cúnkuǎn zhànghù — Tài khoản thanh toán cơ bản — Basic Deposit Account |
| 1160 | 一般存款账户 — Yībān cúnkuǎn zhànghù — Tài khoản tiền gửi thông thường — General Deposit Account |
| 1161 | 专用存款账户 — Zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù — Tài khoản tiền gửi chuyên dùng — Special Deposit Account |
| 1162 | 临时存款账户 — Línshí cúnkuǎn zhànghù — Tài khoản tiền gửi tạm thời — Temporary Deposit Account |
| 1163 | 银行授信额度 — Yínháng shòuxìn édù — Hạn mức tín dụng ngân hàng — Bank Credit Line |
| 1164 | 贷款利率 — Dàikuǎn lìlǜ — Lãi suất cho vay — Loan Interest Rate |
| 1165 | 存款利率 — Cúnkuǎn lìlǜ — Lãi suất tiền gửi — Deposit Interest Rate |
| 1166 | 贷款合同 — Dàikuǎn hétóng — Hợp đồng tín dụng — Loan Contract |
| 1167 | 贷款担保 — Dàikuǎn dānbǎo — Bảo đảm khoản vay — Loan Guarantee |
| 1168 | 抵押贷款 — Dǐyā dàikuǎn — Khoản vay thế chấp — Mortgage Loan |
| 1169 | 质押贷款 — Zhìyā dàikuǎn — Khoản vay cầm cố — Pledge Loan |
| 1170 | 信用贷款 — Xìnyòng dàikuǎn — Khoản vay tín chấp — Unsecured Loan |
| 1171 | 流动资金贷款 — Liúdòng zījīn dàikuǎn — Vay vốn lưu động — Working Capital Loan |
| 1172 | 项目贷款 — Xiàngmù dàikuǎn — Vay dự án — Project Loan |
| 1173 | 银团贷款 — Yíntuán dàikuǎn — Khoản vay hợp vốn — Syndicated Loan |
| 1174 | 贷款展期 — Dàikuǎn zhǎnqī — Gia hạn khoản vay — Loan Extension |
| 1175 | 贷款偿还计划 — Dàikuǎn chánghuán jìhuà — Kế hoạch trả nợ vay — Loan Repayment Plan |
| 1176 | 融资方案 — Róngzī fāng’àn — Phương án huy động vốn — Financing Plan |
| 1177 | 资本预算管理 — Zīběn yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách đầu tư — Capital Budget Management |
| 1178 | 投资决策 — Tóuzī juécè — Quyết định đầu tư — Investment Decision |
| 1179 | 项目评估 — Xiàngmù pínggū — Thẩm định dự án — Project Evaluation |
| 1180 | 投资分析 — Tóuzī fēnxī — Phân tích đầu tư — Investment Analysis |
| 1181 | 投资组合 — Tóuzī zǔhé — Danh mục đầu tư — Investment Portfolio |
| 1182 | 风险收益率 — Fēngxiǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời điều chỉnh rủi ro — Risk-adjusted Return |
| 1183 | 资本回报率 — Zīběn huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn — Capital Return Rate |
| 1184 | 股东回报率 — Gǔdōng huíbàolǜ — Tỷ suất lợi nhuận cổ đông — Shareholder Return |
| 1185 | 企业估值 — Qǐyè gūzhí — Định giá doanh nghiệp — Corporate Valuation |
| 1186 | 现金流折现法 — Xiànjīnliú zhéxiànfǎ — Phương pháp chiết khấu dòng tiền — Discounted Cash Flow Method (DCF) |
| 1187 | 可比公司法 — Kěbǐ gōngsīfǎ — Phương pháp so sánh doanh nghiệp — Comparable Company Method |
| 1188 | 市盈率 — Shìyínglǜ — Hệ số P/E — Price-to-Earnings Ratio |
| 1189 | 市净率 — Shìjìnglǜ — Hệ số P/B — Price-to-Book Ratio |
| 1190 | 企业并表 — Qǐyè bìngbiǎo — Hợp nhất báo cáo doanh nghiệp — Financial Consolidation |
| 1191 | 财务整合 — Cáiwù zhěnghé — Tích hợp tài chính — Financial Integration |
| 1192 | 跨国财务管理 — Kuàguó cáiwù guǎnlǐ — Quản trị tài chính đa quốc gia — Multinational Financial Management |
| 1193 | 海外子公司 — Hǎiwài zǐgōngsī — Công ty con ở nước ngoài — Overseas Subsidiary |
| 1194 | 境外投资 — Jìngwài tóuzī — Đầu tư ra nước ngoài — Overseas Investment |
| 1195 | 境外收入 — Jìngwài shōurù — Doanh thu ở nước ngoài — Overseas Revenue |
| 1196 | 境外支出 — Jìngwài zhīchū — Chi phí ở nước ngoài — Overseas Expenses |
| 1197 | 外币折算 — Wàibì zhésuàn — Quy đổi ngoại tệ — Foreign Currency Translation |
| 1198 | 功能货币 — Gōngnéng huòbì — Đồng tiền chức năng — Functional Currency |
| 1199 | 记账本位币 — Jìzhàng běnwèibì — Đồng tiền hạch toán — Reporting Currency |
| 1200 | 汇率调整 — Huìlǜ tiáozhěng — Điều chỉnh tỷ giá — Exchange Rate Adjustment |
| 1201 | 汇率重估 — Huìlǜ chónggū — Đánh giá lại tỷ giá — Foreign Exchange Revaluation |
| 1202 | 国际收支平衡表 — Guójì shōuzhī pínghéngbiǎo — Bảng cân đối thanh toán quốc tế — Balance of Payments |
| 1203 | 外汇头寸 — Wàihuì tóucùn — Trạng thái ngoại hối — Foreign Exchange Position |
| 1204 | 货币风险 — Huòbì fēngxiǎn — Rủi ro tiền tệ — Currency Risk |
| 1205 | 贸易融资额度 — Màoyì róngzī édù — Hạn mức tài trợ thương mại — Trade Finance Limit |
| 1206 | 信用额度管理 — Xìnyòng édù guǎnlǐ — Quản lý hạn mức tín dụng — Credit Limit Management |
| 1207 | 国际结算业务 — Guójì jiésuàn yèwù — Nghiệp vụ thanh toán quốc tế — International Settlement Business |
| 1208 | 出口信用证 — Chūkǒu xìnyòngzhèng — Thư tín dụng xuất khẩu — Export Letter of Credit |
| 1209 | 进口信用证 — Jìnkǒu xìnyòngzhèng — Thư tín dụng nhập khẩu — Import Letter of Credit |
| 1210 | 信用证修改 — Xìnyòngzhèng xiūgǎi — Sửa đổi thư tín dụng — Letter of Credit Amendment |
| 1211 | 信用证到期日 — Xìnyòngzhèng dàoqīrì — Ngày hết hạn L/C — Letter of Credit Expiry Date |
| 1212 | 装运单据 — Zhuāngyùn dānjù — Chứng từ vận chuyển — Shipping Documents |
| 1213 | 受益人证明书 — Shòuyìrén zhèngmíngshū — Giấy chứng nhận người thụ hưởng — Beneficiary Certificate |
| 1214 | 保险凭证 — Bǎoxiǎn píngzhèng — Chứng từ bảo hiểm — Insurance Certificate |
| 1215 | 检验证书 — Jiǎnyàn zhèngshū — Giấy chứng nhận kiểm định — Inspection Certificate |
| 1216 | 熏蒸证书 — Xūnzhēng zhèngshū — Giấy chứng nhận hun trùng — Fumigation Certificate |
| 1217 | 质量证书 — Zhìliàng zhèngshū — Giấy chứng nhận chất lượng — Quality Certificate |
| 1218 | 重量证书 — Zhòngliàng zhèngshū — Giấy chứng nhận trọng lượng — Weight Certificate |
| 1219 | 卫生证书 — Wèishēng zhèngshū — Giấy chứng nhận vệ sinh — Health Certificate |
| 1220 | 原产地声明 — Yuánchǎndì shēngmíng — Tuyên bố xuất xứ — Declaration of Origin |
| 1221 | 出口许可证管理 — Chūkǒu xǔkězhèng guǎnlǐ — Quản lý giấy phép xuất khẩu — Export License Management |
| 1222 | 进口许可证管理系统 — Jìnkǒu xǔkězhèng guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý giấy phép nhập khẩu — Import License Management System |
| 1223 | 贸易便利化 — Màoyì biànlìhuà — Tạo thuận lợi thương mại — Trade Facilitation |
| 1224 | 海关风险管理 — Hǎiguān fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro hải quan — Customs Risk Management |
| 1225 | AEO认证 — AEO rènzhèng — Chứng nhận doanh nghiệp ưu tiên — Authorized Economic Operator (AEO) Certification |
| 1226 | 国际贸易合规 — Guójì màoyì héguī — Tuân thủ thương mại quốc tế — International Trade Compliance |
| 1227 | 全球贸易管理 — Quánqiú màoyì guǎnlǐ — Quản lý thương mại toàn cầu — Global Trade Management (GTM) |
| 1228 | 应收账款周转表 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnbiǎo — Bảng theo dõi công nợ phải thu — Accounts Receivable Aging Report |
| 1229 | 应付账款周转表 — Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnbiǎo — Bảng theo dõi công nợ phải trả — Accounts Payable Aging Report |
| 1230 | 客户对账函 — Kèhù duìzhànghán — Thư xác nhận công nợ khách hàng — Customer Confirmation Letter |
| 1231 | 供应商对账函 — Gōngyìngshāng duìzhànghán — Thư xác nhận công nợ nhà cung cấp — Supplier Confirmation Letter |
| 1232 | 往来余额确认书 — Wǎnglái yú’é quèrènshū — Biên bản xác nhận công nợ — Balance Confirmation Letter |
| 1233 | 科目余额表 — Kēmù yú’ébiǎo — Bảng cân đối số phát sinh — Account Balance Report |
| 1234 | 发生额及余额表 — Fāshēng’é jí yú’ébiǎo — Bảng phát sinh và số dư — Trial Balance Report |
| 1235 | 总分类账簿 — Zǒng fēnlèizhàngbù — Sổ cái tổng hợp — General Ledger |
| 1236 | 辅助账簿 — Fǔzhù zhàngbù — Sổ phụ — Subsidiary Ledger |
| 1237 | 辅助科目 — Fǔzhù kēmù — Tài khoản phụ — Auxiliary Account |
| 1238 | 会计期间损益结转 — Kuàijì qījiān sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển lãi lỗ cuối kỳ — Period-end Profit Transfer |
| 1239 | 月末结账处理 — Yuèmò jiézhàng chǔlǐ — Xử lý khóa sổ cuối tháng — Month-end Closing Process |
| 1240 | 年终结账处理 — Niánzhōng jiézhàng chǔlǐ — Xử lý khóa sổ cuối năm — Year-end Closing Process |
| 1241 | 反结账 — Fǎn jiézhàng — Mở lại kỳ đã khóa sổ — Reopen Closed Period |
| 1242 | 反记账 — Fǎn jìzhàng — Hủy ghi sổ — Reverse Posting |
| 1243 | 审核凭证 — Shěnhé píngzhèng — Kiểm tra chứng từ — Voucher Verification |
| 1244 | 过账 — Guòzhàng — Ghi sổ vào tài khoản — Posting |
| 1245 | 自动转账 — Zìdòng zhuǎnzhàng — Bút toán tự động — Automatic Journal Entry |
| 1246 | 结转凭证 — Jiézhuǎn píngzhèng — Chứng từ kết chuyển — Closing Voucher |
| 1247 | 调整凭证 — Tiáozhěng píngzhèng — Chứng từ điều chỉnh — Adjustment Voucher |
| 1248 | 冲销凭证 — Chōngxiāo píngzhèng — Chứng từ đảo bút toán — Reversal Voucher |
| 1249 | 红字凭证 — Hóngzì píngzhèng — Chứng từ ghi âm — Negative Voucher |
| 1250 | 蓝字凭证 — Lánzì píngzhèng — Chứng từ ghi dương — Positive Voucher |
| 1251 | 会计分录模板 — Kuàijì fēnlù móbǎn — Mẫu bút toán kế toán — Journal Entry Template |
| 1252 | 借贷平衡 — Jièdài pínghéng — Cân đối Nợ Có — Debit-Credit Balance |
| 1253 | 账务核销处理 — Zhàngwù héxiāo chǔlǐ — Xử lý cấn trừ công nợ — Account Settlement Processing |
| 1254 | 应收核销 — Yìngshōu héxiāo — Cấn trừ phải thu — Receivable Settlement |
| 1255 | 应付核销 — Yìngfù héxiāo — Cấn trừ phải trả — Payable Settlement |
| 1256 | 预收款核销 — Yùshōukuǎn héxiāo — Cấn trừ tiền nhận trước — Advance Receipt Settlement |
| 1257 | 预付款核销 — Yùfùkuǎn héxiāo — Cấn trừ tiền trả trước — Advance Payment Settlement |
| 1258 | 暂估入库 — Zànggū rùkù — Nhập kho tạm tính — Estimated Goods Receipt |
| 1259 | 暂估冲回 — Zànggū chōnghuí — Hoàn nhập tạm tính — Reversal of Estimated Entry |
| 1260 | 发票到票 — Fāpiào dàopiào — Nhận được hóa đơn — Invoice Receipt |
| 1261 | 票到货未到 — Piào dào huò wèidào — Hóa đơn đến nhưng hàng chưa về — Invoice Received Before Goods |
| 1262 | 货到票未到 — Huò dào piào wèidào — Hàng về chưa có hóa đơn — Goods Received Not Invoiced |
| 1263 | 成本还原 — Chéngběn huányuán — Hoàn nguyên giá thành — Cost Rollback |
| 1264 | 成本归集 — Chéngběn guījí — Tập hợp chi phí — Cost Accumulation |
| 1265 | 成本分摊表 — Chéngběn fēntānbiǎo — Bảng phân bổ chi phí — Cost Allocation Sheet |
| 1266 | 制造费用分配 — Zhìzào fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Allocation |
| 1267 | 产品成本计算单 — Chǎnpǐn chéngběn jìsuàndān — Phiếu tính giá thành — Product Cost Sheet |
| 1268 | 完工产品成本 — Wángōng chǎnpǐn chéngběn — Giá thành thành phẩm hoàn thành — Finished Goods Cost |
| 1269 | 在产品成本 — Zàichǎnpǐn chéngběn — Chi phí sản phẩm dở dang — Work in Process Cost |
| 1270 | 成本结转单 — Chéngběn jiézhuǎndān — Phiếu kết chuyển giá vốn — Cost Transfer Voucher |
| 1271 | 销售成本结转 — Xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá vốn bán hàng — Cost of Goods Sold Transfer |
| 1272 | 主营业务成本 — Zhǔyíng yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động chính — Main Business Cost |
| 1273 | 其他业务成本 — Qítā yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động khác — Other Business Cost |
| 1274 | 存货收发存汇总表 — Cúnhuò shōufācún huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp nhập xuất tồn — Inventory Movement Summary |
| 1275 | 材料收发存报表 — Cáiliào shōufācún bàobiǎo — Báo cáo nhập xuất tồn nguyên vật liệu — Material Movement Report |
| 1276 | 库存商品明细表 — Kùncún shāngpǐn míngxìbiǎo — Bảng chi tiết hàng tồn kho — Inventory Detail Report |
| 1277 | 盘点差异表 — Pándiǎn chāyìbiǎo — Bảng chênh lệch kiểm kê — Stock Count Variance Report |
| 1278 | 存货跌价损失 — Cúnhuò diējià sǔnshī — Lỗ giảm giá hàng tồn kho — Inventory Write-down Loss |
| 1279 | 坏账准备计提 — Huàizhàng zhǔnbèi jìtí — Trích lập dự phòng nợ xấu — Bad Debt Provision |
| 1280 | 减值准备计提 — Jiǎnzhí zhǔnbèi jìtí — Trích lập dự phòng giảm giá — Impairment Provision Recognition |
| 1281 | 累计摊销 — Lěijì tānxiāo — Hao mòn lũy kế tài sản vô hình — Accumulated Amortization |
| 1282 | 固定资产折旧表 — Gùdìng zīchǎn zhéjiùbiǎo — Bảng khấu hao tài sản cố định — Depreciation Schedule |
| 1283 | 固定资产卡片 — Gùdìng zīchǎn kǎpiàn — Thẻ tài sản cố định — Fixed Asset Card |
| 1284 | 固定资产增加 — Gùdìng zīchǎn zēngjiā — Ghi tăng tài sản cố định — Fixed Asset Addition |
| 1285 | 固定资产减少 — Gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo — Ghi giảm tài sản cố định — Fixed Asset Disposal |
| 1286 | 固定资产转移 — Gùdìng zīchǎn zhuǎnyí — Điều chuyển tài sản cố định — Fixed Asset Transfer |
| 1287 | 出口收入确认 — Chūkǒu shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu xuất khẩu — Export Revenue Recognition |
| 1288 | 出口成本核算 — Chūkǒu chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí xuất khẩu — Export Cost Accounting |
| 1289 | 进口成本归集 — Jìnkǒu chéngběn guījí — Tập hợp chi phí nhập khẩu — Import Cost Accumulation |
| 1290 | 进口关税计入成本 — Jìnkǒu guānshuì jìrù chéngběn — Thuế nhập khẩu tính vào giá vốn — Import Duty Capitalization |
| 1291 | 进口增值税抵扣处理 — Jìnkǒu zēngzhíshuì dǐkòu chǔlǐ — Hạch toán khấu trừ VAT nhập khẩu — Import VAT Deduction Accounting |
| 1292 | 出口退税核算 — Chūkǒu tuìshuì hésuàn — Hạch toán hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Accounting |
| 1293 | 出口退税应收款 — Chūkǒu tuìshuì yìngshōukuǎn — Khoản phải thu hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Receivable |
| 1294 | 汇兑损益调整 — Huìduì sǔnyì tiáozhěng — Điều chỉnh chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Gain/Loss Adjustment |
| 1295 | 月末汇率重估 — Yuèmò huìlǜ chónggū — Đánh giá lại tỷ giá cuối tháng — Month-end FX Revaluation |
| 1296 | 外币应收账款 — Wàibì yìngshōu zhàngkuǎn — Phải thu bằng ngoại tệ — Foreign Currency Receivable |
| 1297 | 外币应付账款 — Wàibì yìngfù zhàngkuǎn — Phải trả bằng ngoại tệ — Foreign Currency Payable |
| 1298 | 定账 — Dìngzhàng — Định khoản kế toán — Account Assignment |
| 1299 | 会计定账 — Kuàijì dìngzhàng — Định khoản nghiệp vụ kế toán — Accounting Entry Assignment |
| 1300 | 会计处理 — Kuàijì chǔlǐ — Xử lý kế toán — Accounting Treatment |
| 1301 | 账务处理程序 — Zhàngwù chǔlǐ chéngxù — Quy trình xử lý kế toán — Accounting Processing Procedure |
| 1302 | 经济业务 — Jīngjì yèwù — Nghiệp vụ kinh tế phát sinh — Economic Transaction |
| 1303 | 经济事项 — Jīngjì shìxiàng — Sự kiện kinh tế — Economic Event |
| 1304 | 会计事项 — Kuàijì shìxiàng — Nghiệp vụ kế toán — Accounting Event |
| 1305 | 账务调整 — Zhàngwù tiáozhěng — Điều chỉnh sổ sách kế toán — Accounting Adjustment |
| 1306 | 期末调整 — Qīmò tiáozhěng — Điều chỉnh cuối kỳ — Period-end Adjustment |
| 1307 | 调整事项 — Tiáozhěng shìxiàng — Nghiệp vụ điều chỉnh — Adjustment Item |
| 1308 | 资产确认 — Zīchǎn quèrèn — Ghi nhận tài sản — Asset Recognition |
| 1309 | 负债确认 — Fùzhài quèrèn — Ghi nhận nợ phải trả — Liability Recognition |
| 1310 | 收入确认原则 — Shōurù quèrèn yuánzé — Nguyên tắc ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Principle |
| 1311 | 费用确认原则 — Fèiyòng quèrèn yuánzé — Nguyên tắc ghi nhận chi phí — Expense Recognition Principle |
| 1312 | 收入递延 — Shōurù dìyán — Doanh thu hoãn lại — Deferred Revenue |
| 1313 | 费用递延 — Fèiyòng dìyán — Chi phí hoãn lại — Deferred Expense |
| 1314 | 待摊成本 — Dàitān chéngběn — Chi phí chờ phân bổ — Deferred Cost |
| 1315 | 成本对象 — Chéngběn duìxiàng — Đối tượng tập hợp chi phí — Cost Object |
| 1316 | 核算对象 — Hésuàn duìxiàng — Đối tượng hạch toán — Accounting Object |
| 1317 | 归集对象 — Guījí duìxiàng — Đối tượng tập hợp chi phí — Cost Accumulation Object |
| 1318 | 成本项目 — Chéngběn xiàngmù — Khoản mục chi phí — Cost Element |
| 1319 | 成本归口管理 — Chéngběn guīkǒu guǎnlǐ — Quản lý chi phí theo đầu mối — Cost Responsibility Management |
| 1320 | 费用归集 — Fèiyòng guījí — Tập hợp chi phí — Expense Accumulation |
| 1321 | 成本归集单 — Chéngběn guījídān — Phiếu tập hợp chi phí — Cost Collection Form |
| 1322 | 辅助生产成本 — Fǔzhù shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất phụ trợ — Auxiliary Production Cost |
| 1323 | 生产费用分配表 — Shēngchǎn fèiyòng fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ chi phí sản xuất — Production Cost Allocation Sheet |
| 1324 | 成本核算表 — Chéngběn hésuànbiǎo — Bảng tính giá thành — Cost Accounting Sheet |
| 1325 | 成本计算表 — Chéngběn jìsuànbiǎo — Bảng tính chi phí — Cost Calculation Sheet |
| 1326 | 成本分析表 — Chéngběn fēnxībiǎo — Bảng phân tích chi phí — Cost Analysis Report |
| 1327 | 产品成本分析 — Chǎnpǐn chéngběn fēnxī — Phân tích giá thành sản phẩm — Product Cost Analysis |
| 1328 | 单位产品成本 — Dānwèi chǎnpǐn chéngběn — Giá thành đơn vị sản phẩm — Unit Product Cost |
| 1329 | 成本核减 — Chéngběn héjiǎn — Giảm trừ chi phí — Cost Reduction |
| 1330 | 成本补差 — Chéngběn bǔchā — Bù chênh lệch giá thành — Cost Adjustment |
| 1331 | 实际成本差异 — Shíjì chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí thực tế — Actual Cost Variance |
| 1332 | 标准成本差异 — Biāozhǔn chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí tiêu chuẩn — Standard Cost Variance |
| 1333 | 材料成本差异分配 — Cáiliào chéngběn chāyì fēnpèi — Phân bổ chênh lệch giá vật tư — Material Cost Variance Allocation |
| 1334 | 低值易耗品摊销 — Dīzhí yìhàopǐn tānxiāo — Phân bổ công cụ dụng cụ — Low-value Consumables Amortization |
| 1335 | 一次摊销法 — Yícì tānxiāofǎ — Phương pháp phân bổ một lần — One-time Amortization Method |
| 1336 | 分次摊销法 — Fēncì tānxiāofǎ — Phương pháp phân bổ nhiều lần — Installment Amortization Method |
| 1337 | 长期待摊资产摊销 — Chángqī dàitān zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản dài hạn — Long-term Deferred Asset Amortization |
| 1338 | 累计折耗 — Lěijì zhéhào — Hao mòn lũy kế tài nguyên — Accumulated Depletion |
| 1339 | 资产报损 — Zīchǎn bàosǔn — Báo tổn thất tài sản — Asset Loss Reporting |
| 1340 | 资产毁损 — Zīchǎn huǐsǔn — Hư hỏng tài sản — Asset Damage |
| 1341 | 待处理损失 — Dàichǔlǐ sǔnshī — Tổn thất chờ xử lý — Pending Loss |
| 1342 | 待处理收益 — Dàichǔlǐ shōuyì — Thu nhập chờ xử lý — Pending Gain |
| 1343 | 现金短缺 — Xiànjīn duǎnquē — Thiếu quỹ tiền mặt — Cash Shortage |
| 1344 | 现金溢余 — Xiànjīn yìyú — Thừa quỹ tiền mặt — Cash Overage |
| 1345 | 银行未达账 — Yínháng wèidázhàng — Khoản chênh lệch ngân hàng — Outstanding Bank Item |
| 1346 | 未清账项 — Wèiqīng zhàngxiàng — Khoản chưa tất toán — Unsettled Item |
| 1347 | 往来清理 — Wǎnglái qīnglǐ — Thanh lý công nợ — Receivable/Payable Cleanup |
| 1348 | 债权清理 — Zhàiquán qīnglǐ — Xử lý khoản phải thu — Receivable Cleanup |
| 1349 | 债务清理 — Zhàiwù qīnglǐ — Xử lý khoản phải trả — Payable Cleanup |
| 1350 | 长期挂账 — Chángqī guàzhàng — Khoản treo lâu năm — Long Outstanding Balance |
| 1351 | 挂账处理 — Guàzhàng chǔlǐ — Xử lý khoản treo — Suspense Account Processing |
| 1352 | 暂收款 — Zànshōukuǎn — Khoản tạm thu — Temporary Receipt |
| 1353 | 暂付款 — Zànfùkuǎn — Khoản tạm chi — Temporary Payment |
| 1354 | 其他应收项目 — Qítā yìngshōu xiàngmù — Khoản phải thu khác — Other Receivable Items |
| 1355 | 其他应付项目 — Qítā yìngfù xiàngmù — Khoản phải trả khác — Other Payable Items |
| 1356 | 税务登记证 — Shuìwù dēngjìzhèng — Giấy đăng ký thuế — Tax Registration Certificate |
| 1357 | 纳税申报期 — Nàshuì shēnbàoqī — Kỳ kê khai thuế — Tax Filing Period |
| 1358 | 纳税期限 — Nàshuì qīxiàn — Thời hạn nộp thuế — Tax Payment Deadline |
| 1359 | 税务核查 — Shuìwù héchá — Kiểm tra thuế — Tax Examination |
| 1360 | 税务审计 — Shuìwù shěnjì — Kiểm toán thuế — Tax Audit |
| 1361 | 发票验真 — Fāpiào yànzhēn — Xác minh hóa đơn — Invoice Authentication |
| 1362 | 发票查验 — Fāpiào cháyàn — Tra cứu hóa đơn — Invoice Verification |
| 1363 | 进项发票认证 — Jìnxiàng fāpiào rènzhèng — Xác thực hóa đơn đầu vào — Input Invoice Verification |
| 1364 | 销项发票开具 — Xiāoxiàng fāpiào kāijù — Xuất hóa đơn đầu ra — Output Invoice Issuance |
| 1365 | 税额抵扣 — Shuì’é dǐkòu — Khấu trừ thuế — Tax Credit Deduction |
| 1366 | 应交税费明细账 — Yìngjiāo shuìfèi míngxìzhàng — Sổ chi tiết thuế phải nộp — Taxes Payable Ledger |
| 1367 | 税金计提 — Shuìjīn jìtí — Trích lập thuế phải nộp — Tax Accrual |
| 1368 | 税款缴库 — Shuìkuǎn jiǎokù — Nộp tiền thuế vào ngân sách — Tax Remittance |
| 1369 | 出口发票核销 — Chūkǒu fāpiào héxiāo — Quyết toán hóa đơn xuất khẩu — Export Invoice Settlement |
| 1370 | 出口退税凭证 — Chūkǒu tuìshuì píngzhèng — Chứng từ hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Voucher |
| 1371 | 出口退税台账 — Chūkǒu tuìshuì táizhàng — Sổ theo dõi hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Register |
| 1372 | 出口销售收入 — Chūkǒu xiāoshòu shōurù — Doanh thu bán hàng xuất khẩu — Export Sales Revenue |
| 1373 | 出口销售成本 — Chūkǒu xiāoshòu chéngběn — Giá vốn hàng xuất khẩu — Export Cost of Sales |
| 1374 | 进口采购成本 — Jìnkǒu cǎigòu chéngběn — Giá mua hàng nhập khẩu — Import Purchase Cost |
| 1375 | 进口费用分摊 — Jìnkǒu fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí nhập khẩu — Import Cost Allocation |
| 1376 | 进口环节税费 — Jìnkǒu huánjié shuìfèi — Thuế phí khâu nhập khẩu — Import Stage Taxes |
| 1377 | 进口货物入账 — Jìnkǒu huòwù rùzhàng — Ghi nhận hàng nhập khẩu — Import Goods Recording |
| 1378 | 进口暂估入库 — Jìnkǒu zànggū rùkù — Nhập kho tạm tính hàng nhập khẩu — Estimated Import Receipt |
| 1379 | 进口到岸成本 — Jìnkǒu dào’àn chéngběn — Giá vốn CIF nhập khẩu — Landed Import Cost |
| 1380 | 到岸成本核算 — Dào’àn chéngběn hésuàn — Tính giá vốn hàng nhập khẩu — Landed Cost Accounting |
| 1381 | 关税计提 — Guānshuì jìtí — Trích thuế nhập khẩu — Customs Duty Accrual |
| 1382 | 海关增值税 — Hǎiguān zēngzhíshuì — Thuế GTGT nhập khẩu — Import VAT |
| 1383 | 进口增值税专用缴款书 — Jìnkǒu zēngzhíshuì zhuānyòng jiǎokuǎnshū — Chứng từ nộp VAT nhập khẩu — Import VAT Payment Certificate |
| 1384 | 外币记账 — Wàibì jìzhàng — Hạch toán ngoại tệ — Foreign Currency Accounting |
| 1385 | 外币折算差额 — Wàibì zhésuàn chā’é — Chênh lệch quy đổi ngoại tệ — Foreign Currency Translation Difference |
| 1386 | 汇率变动损益 — Huìlǜ biàndòng sǔnyì — Lãi lỗ biến động tỷ giá — Exchange Rate Gain or Loss |
| 1387 | 期末汇兑调整 — Qīmò huìduì tiáozhěng — Điều chỉnh tỷ giá cuối kỳ — Period-end Exchange Adjustment |
| 1388 | 外币银行存款 — Wàibì yínháng cúnkuǎn — Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ — Foreign Currency Bank Deposit |
| 1389 | 外币现金 — Wàibì xiànjīn — Tiền mặt ngoại tệ — Foreign Currency Cash |
| 1390 | 外币总账 — Wàibì zǒngzhàng — Sổ cái ngoại tệ — Foreign Currency General Ledger |
| 1391 | 多币种核算 — Duō bìzhǒng hésuàn — Hạch toán đa tiền tệ — Multi-currency Accounting |
| 1392 | 本币报表 — Běnbì bàobiǎo — Báo cáo bằng nội tệ — Local Currency Financial Statements |
| 1393 | 外币报表 — Wàibì bàobiǎo — Báo cáo bằng ngoại tệ — Foreign Currency Financial Statements |
| 1394 | 报表附注披露 — Bàobiǎo fùzhù pīlù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Financial Statement Note Disclosure |
| 1395 | 财务报表附注 — Cáiwù bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to Financial Statements |
| 1396 | 会计报表编制 — Kuàijì bàobiǎo biānzhì — Lập báo cáo kế toán — Financial Statement Preparation |
| 1397 | 报表报送 — Bàobiǎo bàosòng — Nộp báo cáo tài chính — Financial Statement Submission |
| 1398 | 财务决算报表 — Cáiwù juésuàn bàobiǎo — Báo cáo quyết toán tài chính — Financial Final Accounts Report |
| 1399 | 年度财务决算 — Niándù cáiwù juésuàn — Quyết toán tài chính năm — Annual Financial Closing |
| 1400 | 会计信息披露 — Kuàijì xìnxī pīlù — Công bố thông tin kế toán — Accounting Information Disclosure |
| 1401 | 财务报表审阅 — Cáiwù bàobiǎo shěnyuè — Soát xét báo cáo tài chính — Financial Statement Review |
| 1402 | 审计调整分录 — Shěnjì tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustment Entry |
| 1403 | 管理建议书 — Guǎnlǐ jiànyìshū — Thư quản lý kiểm toán — Management Letter |
| 1404 | 持续经营能力 — Chíxù jīngyíng nénglì — Khả năng hoạt động liên tục — Going Concern Capability |
| 1405 | 应收账款余额 — Yìngshōu zhàngkuǎn yú’é — Số dư phải thu khách hàng — Accounts Receivable Balance |
| 1406 | 应付账款余额 — Yìngfù zhàngkuǎn yú’é — Số dư phải trả nhà cung cấp — Accounts Payable Balance |
| 1407 | 预收账款余额 — Yùshōu zhàngkuǎn yú’é — Số dư tiền nhận trước — Advance Receipts Balance |
| 1408 | 预付账款余额 — Yùfù zhàngkuǎn yú’é — Số dư tiền trả trước — Advance Payments Balance |
| 1409 | 其他应收款余额 — Qítā yìngshōukuǎn yú’é — Số dư phải thu khác — Other Receivables Balance |
| 1410 | 其他应付款余额 — Qítā yìngfùkuǎn yú’é — Số dư phải trả khác — Other Payables Balance |
| 1411 | 应收账款对账单 — Yìngshōu zhàngkuǎn duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ phải thu — Accounts Receivable Statement |
| 1412 | 应付账款对账单 — Yìngfù zhàngkuǎn duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ phải trả — Accounts Payable Statement |
| 1413 | 客户往来账 — Kèhù wǎngláizhàng — Sổ công nợ khách hàng — Customer Ledger |
| 1414 | 供应商往来账 — Gōngyìngshāng wǎngláizhàng — Sổ công nợ nhà cung cấp — Supplier Ledger |
| 1415 | 账龄区间 — Zhànglíng qūjiān — Khoảng tuổi nợ — Aging Bucket |
| 1416 | 逾期账龄 — Yúqī zhànglíng — Tuổi nợ quá hạn — Overdue Aging |
| 1417 | 账龄明细表 — Zhànglíng míngxìbiǎo — Bảng chi tiết tuổi nợ — Aging Detail Report |
| 1418 | 坏账计提比例 — Huàizhàng jìtí bǐlì — Tỷ lệ trích lập nợ xấu — Bad Debt Provision Rate |
| 1419 | 应收账款分析表 — Yìngshōu zhàngkuǎn fēnxībiǎo — Bảng phân tích công nợ phải thu — Accounts Receivable Analysis |
| 1420 | 应付账款分析表 — Yìngfù zhàngkuǎn fēnxībiǎo — Bảng phân tích công nợ phải trả — Accounts Payable Analysis |
| 1421 | 往来单位余额表 — Wǎnglái dānwèi yú’ébiǎo — Bảng số dư công nợ — Counterparty Balance Report |
| 1422 | 客户余额表 — Kèhù yú’ébiǎo — Bảng số dư khách hàng — Customer Balance Report |
| 1423 | 供应商余额表 — Gōngyìngshāng yú’ébiǎo — Bảng số dư nhà cung cấp — Supplier Balance Report |
| 1424 | 资金日报表 — Zījīn rìbàobiǎo — Báo cáo tiền hàng ngày — Daily Cash Report |
| 1425 | 银行余额表 — Yínháng yú’ébiǎo — Bảng số dư ngân hàng — Bank Balance Report |
| 1426 | 现金余额表 — Xiànjīn yú’ébiǎo — Bảng số dư tiền mặt — Cash Balance Report |
| 1427 | 收款登记簿 — Shōukuǎn dēngjìbù — Sổ đăng ký thu tiền — Cash Receipt Register |
| 1428 | 付款登记簿 — Fùkuǎn dēngjìbù — Sổ đăng ký chi tiền — Cash Payment Register |
| 1429 | 资金收支表 — Zījīn shōuzhībiǎo — Bảng thu chi tiền tệ — Cash Receipts and Payments Report |
| 1430 | 资金流水 — Zījīn liúshuǐ — Dòng tiền giao dịch — Cash Transaction Flow |
| 1431 | 银行流水 — Yínháng liúshuǐ — Sao kê giao dịch ngân hàng — Bank Transaction Record |
| 1432 | 现金流入 — Xiànjīn liúrù — Dòng tiền vào — Cash Inflow |
| 1433 | 现金流出 — Xiànjīn liúchū — Dòng tiền ra — Cash Outflow |
| 1434 | 资金缺口分析 — Zījīn quēkǒu fēnxī — Phân tích thiếu hụt vốn — Funding Gap Analysis |
| 1435 | 银行存款余额调节 — Yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié — Đối chiếu số dư ngân hàng — Bank Reconciliation |
| 1436 | 未兑现支票 — Wèi duìxiàn zhīpiào — Séc chưa thanh toán — Outstanding Check |
| 1437 | 在途存款 — Zàitú cúnkuǎn — Tiền đang chuyển — Deposit in Transit |
| 1438 | 库存商品账 — Kùncún shāngpǐn zhàng — Sổ hàng tồn kho — Inventory Ledger |
| 1439 | 原材料账 — Yuáncáiliào zhàng — Sổ nguyên vật liệu — Raw Materials Ledger |
| 1440 | 低值易耗品账 — Dīzhí yìhàopǐn zhàng — Sổ công cụ dụng cụ — Low-value Consumables Ledger |
| 1441 | 库存台账 — Kùncún táizhàng — Sổ theo dõi tồn kho — Inventory Register |
| 1442 | 收发存明细表 — Shōufācún míngxìbiǎo — Bảng nhập xuất tồn chi tiết — Inventory Movement Detail |
| 1443 | 库存结存 — Kùncún jiécún — Tồn kho cuối kỳ — Ending Inventory |
| 1444 | 库存数量 — Kùncún shùliàng — Số lượng tồn kho — Inventory Quantity |
| 1445 | 库存金额 — Kùncún jīn’é — Giá trị tồn kho — Inventory Value |
| 1446 | 暂估成本 — Zànggū chéngběn — Giá vốn tạm tính — Estimated Cost |
| 1447 | 采购入库单 — Cǎigòu rùkùdān — Phiếu nhập kho mua hàng — Purchase Receipt Note |
| 1448 | 销售出库单 — Xiāoshòu chūkùdān — Phiếu xuất kho bán hàng — Sales Delivery Note |
| 1449 | 材料领用单 — Cáiliào lǐngyòngdān — Phiếu xuất vật tư — Material Requisition Slip |
| 1450 | 库存调整单 — Kùncún tiáozhěngdān — Phiếu điều chỉnh tồn kho — Inventory Adjustment Form |
| 1451 | 盘盈入账 — Pányíng rùzhàng — Hạch toán hàng thừa — Inventory Surplus Entry |
| 1452 | 盘亏入账 — Pánkuī rùzhàng — Hạch toán hàng thiếu — Inventory Shortage Entry |
| 1453 | 成本归集表 — Chéngběn guījíbiǎo — Bảng tập hợp chi phí — Cost Collection Schedule |
| 1454 | 生产成本明细账 — Shēngchǎn chéngběn míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí sản xuất — Production Cost Ledger |
| 1455 | 制造费用明细账 — Zhìzào fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Ledger |
| 1456 | 人工成本 — Réngōng chéngběn — Chi phí nhân công — Labor Cost |
| 1457 | 人工费用分配表 — Réngōng fèiyòng fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ chi phí nhân công — Labor Cost Allocation Sheet |
| 1458 | 制造费用分摊率 — Zhìzào fèiyòng fēntānlǜ — Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung — Overhead Allocation Rate |
| 1459 | 成本计算对象 — Chéngběn jìsuàn duìxiàng — Đối tượng tính giá thành — Costing Object |
| 1460 | 产品成本表 — Chǎnpǐn chéngběnbiǎo — Bảng giá thành sản phẩm — Product Cost Statement |
| 1461 | 完工入库单 — Wángōng rùkùdān — Phiếu nhập kho thành phẩm — Finished Goods Receipt Note |
| 1462 | 销售成本明细表 — Xiāoshòu chéngběn míngxìbiǎo — Bảng chi tiết giá vốn bán hàng — Cost of Goods Sold Report |
| 1463 | 费用报销单据 — Fèiyòng bàoxiāo dānjù — Chứng từ thanh toán chi phí — Expense Reimbursement Documents |
| 1464 | 费用归属部门 — Fèiyòng guīshǔ bùmén — Bộ phận chịu chi phí — Expense Responsibility Department |
| 1465 | 费用预算执行表 — Fèiyòng yùsuàn zhíxíngbiǎo — Bảng thực hiện ngân sách chi phí — Expense Budget Execution Report |
| 1466 | 期间费用 — Qījiān fèiyòng — Chi phí thời kỳ — Period Expenses |
| 1467 | 期间损益 — Qījiān sǔnyì — Kết quả kinh doanh trong kỳ — Period Profit and Loss |
| 1468 | 费用分析表 — Fèiyòng fēnxībiǎo — Bảng phân tích chi phí — Expense Analysis Report |
| 1469 | 费用明细账 — Fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí — Expense Ledger |
| 1470 | 税务台账 — Shuìwù táizhàng — Sổ theo dõi thuế — Tax Register |
| 1471 | 增值税台账 — Zēngzhíshuì táizhàng — Sổ theo dõi thuế GTGT — VAT Register |
| 1472 | 销项税台账 — Xiāoxiàngshuì táizhàng — Sổ theo dõi thuế đầu ra — Output VAT Register |
| 1473 | 进项税台账 — Jìnxiàngshuì táizhàng — Sổ theo dõi thuế đầu vào — Input VAT Register |
| 1474 | 税务明细账 — Shuìwù míngxìzhàng — Sổ chi tiết thuế — Tax Ledger |
| 1475 | 待抵扣税额 — Dài dǐkòu shuì’é — Thuế chờ khấu trừ — Pending Tax Credit |
| 1476 | 未认证发票 — Wèi rènzhèng fāpiào — Hóa đơn chưa xác thực — Unverified Invoice |
| 1477 | 税务调增 — Shuìwù tiáozēng — Điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế — Tax Adjustment Increase |
| 1478 | 税务调减 — Shuìwù tiáojiǎn — Điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế — Tax Adjustment Decrease |
| 1479 | 纳税调整项目 — Nàshuì tiáozhěng xiàngmù — Khoản mục điều chỉnh thuế — Tax Adjustment Item |
| 1480 | 汇算清缴 — Huìsuàn qīngjiǎo — Quyết toán thuế cuối năm — Annual Tax Settlement |
| 1481 | 出口销售发票 — Chūkǒu xiāoshòu fāpiào — Hóa đơn bán hàng xuất khẩu — Export Sales Invoice |
| 1482 | 出口收入台账 — Chūkǒu shōurù táizhàng — Sổ theo dõi doanh thu xuất khẩu — Export Revenue Register |
| 1483 | 出口退税台账管理 — Chūkǒu tuìshuì táizhàng guǎnlǐ — Quản lý sổ hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Register Management |
| 1484 | 出口退税申报表 — Chūkǒu tuìshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Declaration |
| 1485 | 出口退税审核 — Chūkǒu tuìshuì shěnhé — Kiểm tra hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Review |
| 1486 | 出口核销单据 — Chūkǒu héxiāo dānjù — Chứng từ quyết toán xuất khẩu — Export Verification Documents |
| 1487 | 收汇凭证 — Shōuhuì píngzhèng — Chứng từ thu ngoại tệ — Export Proceeds Voucher |
| 1488 | 出口收汇核销 — Chūkǒu shōuhuì héxiāo — Quyết toán thu ngoại tệ xuất khẩu — Export Proceeds Verification |
| 1489 | 进口成本台账 — Jìnkǒu chéngběn táizhàng — Sổ theo dõi chi phí nhập khẩu — Import Cost Register |
| 1490 | 进口费用台账 — Jìnkǒu fèiyòng táizhàng — Sổ theo dõi chi phí nhập khẩu — Import Expense Register |
| 1491 | 进口关税台账 — Jìnkǒu guānshuì táizhàng — Sổ theo dõi thuế nhập khẩu — Import Duty Register |
| 1492 | 进口增值税台账 — Jìnkǒu zēngzhíshuì táizhàng — Sổ theo dõi VAT nhập khẩu — Import VAT Register |
| 1493 | 进口货物成本表 — Jìnkǒu huòwù chéngběnbiǎo — Bảng giá vốn hàng nhập khẩu — Imported Goods Cost Statement |
| 1494 | 进口采购发票 — Jìnkǒu cǎigòu fāpiào — Hóa đơn mua hàng nhập khẩu — Import Purchase Invoice |
| 1495 | 进口付款凭证 — Jìnkǒu fùkuǎn píngzhèng — Chứng từ thanh toán nhập khẩu — Import Payment Voucher |
| 1496 | 外币核算台账 — Wàibì hésuàn táizhàng — Sổ theo dõi ngoại tệ — Foreign Currency Accounting Register |
| 1497 | 汇率调整表 — Huìlǜ tiáozhěngbiǎo — Bảng điều chỉnh tỷ giá — Exchange Rate Adjustment Schedule |
| 1498 | 汇兑损益表 — Huìduì sǔnyìbiǎo — Bảng lãi lỗ tỷ giá — Foreign Exchange Gain/Loss Report |
| 1499 | 期末重估分录 — Qīmò chónggū fēnlù — Bút toán đánh giá lại cuối kỳ — Period-end Revaluation Entry |
| 1500 | 外币余额表 — Wàibì yú’ébiǎo — Bảng số dư ngoại tệ — Foreign Currency Balance Report |
| 1501 | 多币种账套 — Duō bìzhǒng zhàngtào — Hệ thống sổ kế toán đa tiền tệ — Multi-currency Accounting Set |
| 1502 | 财务报表项目 — Cáiwù bàobiǎo xiàngmù — Chỉ tiêu báo cáo tài chính — Financial Statement Item |
| 1503 | 报表勾稽关系 — Bàobiǎo gōujī guānxì — Quan hệ đối chiếu giữa các báo cáo — Financial Statement Cross-check Relationship |
| 1504 | 报表审计底稿 — Bàobiǎo shěnjì dǐgǎo — Hồ sơ kiểm toán báo cáo tài chính — Financial Statement Audit Working Paper |
| 1505 | 审计抽样 — Shěnjì chōuyàng — Chọn mẫu kiểm toán — Audit Sampling |
| 1506 | 函证程序 — Hánzhèng chéngxù — Thủ tục xác nhận công nợ — Confirmation Procedure |
| 1507 | 期后事项 — Qīhòu shìxiàng — Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán — Subsequent Events |
| 1508 | 资产负债表日后事项 — Zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng — Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán — Events After the Reporting Date |
| 1509 | 会计估计变更 — Kuàijì gūjì biàngēng — Thay đổi ước tính kế toán — Change in Accounting Estimate |
| 1510 | 会计政策变更 — Kuàijì zhèngcè biàngēng — Thay đổi chính sách kế toán — Change in Accounting Policy |
| 1511 | 前期差错调整 — Qiánqī chācuò tiáozhěng — Điều chỉnh sai sót kỳ trước — Prior Period Error Adjustment |
| 1512 | 追溯调整法 — Zhuīsù tiáozhěngfǎ — Phương pháp điều chỉnh hồi tố — Retrospective Adjustment Method |
| 1513 | 未来适用法 — Wèilái shìyòngfǎ — Phương pháp áp dụng phi hồi tố — Prospective Application Method |
| 1514 | 会计账套 — Kuàijì zhàngtào — Bộ sổ kế toán — Accounting Set |
| 1515 | 账套管理 — Zhàngtào guǎnlǐ — Quản lý bộ sổ kế toán — Accounting Set Management |
| 1516 | 启用账套 — Qǐyòng zhàngtào — Khởi tạo bộ sổ kế toán — Activate Accounting Set |
| 1517 | 账套初始化 — Zhàngtào chūshǐhuà — Khởi tạo dữ liệu kế toán — Accounting Set Initialization |
| 1518 | 会计期间设置 — Kuàijì qījiān shèzhì — Thiết lập kỳ kế toán — Accounting Period Setup |
| 1519 | 凭证录入员 — Píngzhèng lùrùyuán — Nhân viên nhập chứng từ — Voucher Entry Clerk |
| 1520 | 凭证审核员 — Píngzhèng shěnhéyuán — Nhân viên kiểm tra chứng từ — Voucher Reviewer |
| 1521 | 凭证过账 — Píngzhèng guòzhàng — Ghi sổ chứng từ — Voucher Posting |
| 1522 | 凭证查询 — Píngzhèng cháxún — Tra cứu chứng từ — Voucher Inquiry |
| 1523 | 凭证打印 — Píngzhèng dǎyìn — In chứng từ — Voucher Printing |
| 1524 | 凭证汇总表 — Píngzhèng huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp chứng từ — Voucher Summary Report |
| 1525 | 科目代码 — Kēmù dàimǎ — Mã tài khoản kế toán — Account Code |
| 1526 | 科目名称 — Kēmù míngchēng — Tên tài khoản kế toán — Account Name |
| 1527 | 科目级次 — Kēmù jícì — Cấp bậc tài khoản — Account Level |
| 1528 | 新增科目 — Xīnzēng kēmù — Thêm tài khoản kế toán — Add Account |
| 1529 | 科目停用 — Kēmù tíngyòng — Ngừng sử dụng tài khoản — Disable Account |
| 1530 | 科目调整 — Kēmù tiáozhěng — Điều chỉnh tài khoản kế toán — Account Adjustment |
| 1531 | 科目方向 — Kēmù fāngxiàng — Tính chất Nợ/Có của tài khoản — Account Nature |
| 1532 | 余额方向 — Yú’é fāngxiàng — Hướng số dư — Balance Direction |
| 1533 | 借方金额 — Jièfāng jīn’é — Số tiền bên Nợ — Debit Amount |
| 1534 | 贷方金额 — Dàifāng jīn’é — Số tiền bên Có — Credit Amount |
| 1535 | 借贷差额 — Jièdài chā’é — Chênh lệch Nợ Có — Debit-Credit Difference |
| 1536 | 平衡检查 — Pínghéng jiǎnchá — Kiểm tra cân đối — Balance Check |
| 1537 | 账务平衡 — Zhàngwù pínghéng — Cân đối sổ sách — Accounting Balance |
| 1538 | 期初录入 — Qīchū lùrù — Nhập số dư đầu kỳ — Opening Balance Entry |
| 1539 | 期末处理 — Qīmò chǔlǐ — Xử lý cuối kỳ — Period-end Processing |
| 1540 | 损益类科目 — Sǔnyì lèi kēmù — Tài khoản doanh thu chi phí — Profit and Loss Accounts |
| 1541 | 资产类科目 — Zīchǎn lèi kēmù — Tài khoản tài sản — Asset Accounts |
| 1542 | 负债类科目 — Fùzhài lèi kēmù — Tài khoản nợ phải trả — Liability Accounts |
| 1543 | 权益类科目 — Quányì lèi kēmù — Tài khoản vốn chủ sở hữu — Equity Accounts |
| 1544 | 成本类科目 — Chéngběn lèi kēmù — Tài khoản chi phí sản xuất — Cost Accounts |
| 1545 | 共同类科目 — Gòngtóng lèi kēmù — Tài khoản lưỡng tính — Common Accounts |
| 1546 | 现金收款凭证 — Xiànjīn shōukuǎn píngzhèng — Phiếu thu tiền mặt — Cash Receipt Voucher |
| 1547 | 现金付款凭证 — Xiànjīn fùkuǎn píngzhèng — Phiếu chi tiền mặt — Cash Payment Voucher |
| 1548 | 银行收款凭证 — Yínháng shōukuǎn píngzhèng — Phiếu thu qua ngân hàng — Bank Receipt Voucher |
| 1549 | 银行付款凭证 — Yínháng fùkuǎn píngzhèng — Phiếu chi qua ngân hàng — Bank Payment Voucher |
| 1550 | 转账业务凭证 — Zhuǎnzhàng yèwù píngzhèng — Chứng từ nghiệp vụ chuyển khoản — Transfer Voucher |
| 1551 | 原币金额 — Yuánbì jīn’é — Số tiền nguyên tệ — Original Currency Amount |
| 1552 | 本位币金额 — Běnwèibì jīn’é — Số tiền quy đổi — Functional Currency Amount |
| 1553 | 汇率类型 — Huìlǜ lèixíng — Loại tỷ giá — Exchange Rate Type |
| 1554 | 记账汇率 — Jìzhàng huìlǜ — Tỷ giá hạch toán — Accounting Exchange Rate |
| 1555 | 月末汇率 — Yuèmò huìlǜ — Tỷ giá cuối tháng — Month-end Exchange Rate |
| 1556 | 外币调整 — Wàibì tiáozhěng — Điều chỉnh ngoại tệ — Foreign Currency Adjustment |
| 1557 | 汇兑差额 — Huìduì chā’é — Chênh lệch tỷ giá — Exchange Difference |
| 1558 | 采购暂估单 — Cǎigòu zànggūdān — Phiếu nhập tạm tính mua hàng — Estimated Purchase Receipt |
| 1559 | 采购入账 — Cǎigòu rùzhàng — Ghi nhận mua hàng — Purchase Recording |
| 1560 | 销售入账 — Xiāoshòu rùzhàng — Ghi nhận bán hàng — Sales Recording |
| 1561 | 采购退货单 — Cǎigòu tuìhuòdān — Phiếu trả lại hàng mua — Purchase Return Note |
| 1562 | 销售退货单据 — Xiāoshòu tuìhuò dānjù — Chứng từ hàng bán bị trả lại — Sales Return Document |
| 1563 | 红字发票信息表 — Hóngzì fāpiào xìnxībiǎo — Bảng thông tin hóa đơn điều chỉnh — Red Invoice Information Form |
| 1564 | 发票作废处理 — Fāpiào zuòfèi chǔlǐ — Xử lý hủy hóa đơn — Invoice Cancellation Processing |
| 1565 | 发票冲红 — Fāpiào chōnghóng — Điều chỉnh giảm hóa đơn — Invoice Red Reversal |
| 1566 | 收入冲减 — Shōurù chōngjiǎn — Giảm trừ doanh thu — Revenue Reduction |
| 1567 | 成本冲减 — Chéngběn chōngjiǎn — Giảm trừ chi phí — Cost Reduction |
| 1568 | 销售折让 — Xiāoshòu zhéràng — Giảm giá hàng bán — Sales Allowance |
| 1569 | 现金折让 — Xiànjīn zhéràng — Chiết khấu thanh toán — Cash Discount |
| 1570 | 商业折让 — Shāngyè zhéràng — Chiết khấu thương mại — Trade Discount |
| 1571 | 存货报废 — Cúnhuò bàofèi — Hàng tồn kho hư hỏng thanh lý — Inventory Scrap |
| 1572 | 存货毁损 — Cúnhuò huǐsǔn — Hàng tồn kho bị hư hại — Inventory Damage |
| 1573 | 存货报损单 — Cúnhuò bàosǔndān — Phiếu báo tổn thất tồn kho — Inventory Loss Report |
| 1574 | 材料报废 — Cáiliào bàofèi — Phế bỏ nguyên vật liệu — Material Scrap |
| 1575 | 产成品报废 — Chǎnchéngpǐn bàofèi — Thành phẩm bị loại bỏ — Finished Goods Scrap |
| 1576 | 工资计提 — Gōngzī jìtí — Trích lương phải trả — Salary Accrual |
| 1577 | 工资分配表 — Gōngzī fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ tiền lương — Payroll Allocation Sheet |
| 1578 | 工资结算单 — Gōngzī jiésuàndān — Bảng thanh toán lương — Payroll Settlement Sheet |
| 1579 | 应付职工薪酬 — Yìngfù zhígōng xīnchóu — Lương và các khoản phải trả người lao động — Employee Compensation Payable |
| 1580 | 社保计提 — Shèbǎo jìtí — Trích bảo hiểm xã hội — Social Insurance Accrual |
| 1581 | 公积金计提 — Gōngjījīn jìtí — Trích quỹ nhà ở — Housing Fund Accrual |
| 1582 | 工资发放表 — Gōngzī fāfàngbiǎo — Bảng chi trả lương — Salary Payment Sheet |
| 1583 | 税前工资 — Shuìqián gōngzī — Lương trước thuế — Gross Salary |
| 1584 | 税后工资 — Shuìhòu gōngzī — Lương sau thuế — Net Salary |
| 1585 | 个人所得税代扣代缴 — Gèrén suǒdéshuì dàikòu dàijiǎo — Khấu trừ và nộp thay thuế TNCN — Withholding Personal Income Tax |
| 1586 | 固定资产折旧计提 — Gùdìng zīchǎn zhéjiù jìtí — Trích khấu hao TSCĐ — Depreciation Accrual |
| 1587 | 折旧分配表 — Zhéjiù fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ khấu hao — Depreciation Allocation Sheet |
| 1588 | 累计折旧余额 — Lěijì zhéjiù yú’é — Số dư hao mòn lũy kế — Accumulated Depreciation Balance |
| 1589 | 净值 — Jìngzhí — Giá trị còn lại — Net Book Value |
| 1590 | 残值 — Cánzhí — Giá trị thanh lý ước tính — Residual Value |
| 1591 | 折旧年限 — Zhéjiù niánxiàn — Thời gian khấu hao — Useful Life |
| 1592 | 平均年限法 — Píngjūn niánxiànfǎ — Phương pháp đường thẳng — Straight-line Method |
| 1593 | 出口销售台账 — Chūkǒu xiāoshòu táizhàng — Sổ theo dõi bán hàng xuất khẩu — Export Sales Register |
| 1594 | 出口退税登记表 — Chūkǒu tuìshuì dēngjìbiǎo — Bảng đăng ký hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Registration Form |
| 1595 | 出口报关信息 — Chūkǒu bàoguān xìnxī — Thông tin khai báo xuất khẩu — Export Customs Information |
| 1596 | 出口货物明细表 — Chūkǒu huòwù míngxìbiǎo — Bảng chi tiết hàng xuất khẩu — Export Goods Detail Report |
| 1597 | 进口货物明细表 — Jìnkǒu huòwù míngxìbiǎo — Bảng chi tiết hàng nhập khẩu — Import Goods Detail Report |
| 1598 | 进口成本分配表 — Jìnkǒu chéngběn fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ chi phí nhập khẩu — Import Cost Allocation Sheet |
| 1599 | 进口费用归集表 — Jìnkǒu fèiyòng guījíbiǎo — Bảng tập hợp chi phí nhập khẩu — Import Expense Collection Sheet |
| 1600 | 关税缴款书 — Guānshuì jiǎokuǎnshū — Chứng từ nộp thuế nhập khẩu — Customs Duty Payment Certificate |
| 1601 | 海关完税凭证 — Hǎiguān wánshuì píngzhèng — Chứng từ hoàn thành nghĩa vụ thuế hải quan — Customs Tax Payment Certificate |
| 1602 | 出口退税收入 — Chūkǒu tuìshuì shōurù — Thu nhập hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Income |
| 1603 | 出口退税应收账款 — Chūkǒu tuìshuì yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Receivable |
| 1604 | 外贸会计核算 — Wàimào kuàijì hésuàn — Hạch toán kế toán ngoại thương — Foreign Trade Accounting |
| 1605 | 进出口业务核算 — Jìnchūkǒu yèwù hésuàn — Hạch toán nghiệp vụ xuất nhập khẩu — Import-Export Accounting |
| 1606 | 国际结算会计 — Guójì jiésuàn kuàijì — Kế toán thanh toán quốc tế — International Settlement Accounting |
| 1607 | 外汇业务核算 — Wàihuì yèwù hésuàn — Hạch toán nghiệp vụ ngoại hối — Foreign Exchange Accounting |
| 1608 | 外币损益核算 — Wàibì sǔnyì hésuàn — Hạch toán lãi lỗ ngoại tệ — Foreign Currency Gain/Loss Accounting |
| 1609 | 财务关账 — Cáiwù guānzhàng — Khóa sổ tài chính — Financial Close |
| 1610 | 月结 — Yuèjié — Khóa sổ tháng — Monthly Closing |
| 1611 | 年结 — Niánjié — Khóa sổ năm — Year-end Closing |
| 1612 | 快速关账 — Kuàisù guānzhàng — Khóa sổ nhanh — Fast Close |
| 1613 | 财务结账清单 — Cáiwù jiézhàng qīngdān — Danh mục công việc khóa sổ — Financial Closing Checklist |
| 1614 | 结账检查表 — Jiézhàng jiǎnchábiǎo — Bảng kiểm tra khóa sổ — Closing Checklist |
| 1615 | 报表出具 — Bàobiǎo chūjù — Phát hành báo cáo tài chính — Financial Statement Issuance |
| 1616 | 财务报表复核 — Cáiwù bàobiǎo fùhé — Rà soát báo cáo tài chính — Financial Statement Review |
| 1617 | 报表分析说明 — Bàobiǎo fēnxī shuōmíng — Thuyết minh phân tích báo cáo — Financial Analysis Commentary |
| 1618 | 财务数据核对 — Cáiwù shùjù héduì — Đối chiếu dữ liệu tài chính — Financial Data Reconciliation |
| 1619 | 会计凭证编号 — Kuàijì píngzhèng biānhào — Số hiệu chứng từ kế toán — Accounting Voucher Number |
| 1620 | 记账凭证编号 — Jìzhàng píngzhèng biānhào — Số hiệu phiếu ghi sổ — Journal Voucher Number |
| 1621 | 原始凭证编号 — Yuánshǐ píngzhèng biānhào — Số hiệu chứng từ gốc — Source Document Number |
| 1622 | 凭证附件 — Píngzhèng fùjiàn — Chứng từ đính kèm — Voucher Attachment |
| 1623 | 附件张数 — Fùjiàn zhāngshù — Số lượng chứng từ đính kèm — Number of Attachments |
| 1624 | 凭证摘要 — Píngzhèng zhāiyào — Diễn giải nghiệp vụ — Voucher Description |
| 1625 | 会计档案编号 — Kuàijì dàng’àn biānhào — Mã hồ sơ kế toán — Accounting Archive Number |
| 1626 | 档案目录 — Dàng’àn mùlù — Danh mục hồ sơ — Archive Catalog |
| 1627 | 档案归类 — Dàng’àn guīlèi — Phân loại hồ sơ — Archive Classification |
| 1628 | 档案借阅 — Dàng’àn jièyuè — Mượn hồ sơ — Archive Borrowing |
| 1629 | 档案销毁 — Dàng’àn xiāohuǐ — Tiêu hủy hồ sơ — Archive Destruction |
| 1630 | 会计档案移交清单 — Kuàijì dàng’àn yíjiāo qīngdān — Danh mục bàn giao hồ sơ kế toán — Accounting Archive Transfer List |
| 1631 | 账簿封面 — Zhàngbù fēngmiàn — Bìa sổ kế toán — Ledger Cover |
| 1632 | 账簿启用表 — Zhàngbù qǐyòngbiǎo — Biểu mẫu mở sổ kế toán — Ledger Activation Form |
| 1633 | 账簿交接记录 — Zhàngbù jiāojiē jìlù — Biên bản bàn giao sổ sách — Ledger Handover Record |
| 1634 | 总账余额表 — Zǒngzhàng yú’ébiǎo — Bảng số dư sổ cái — General Ledger Balance Report |
| 1635 | 明细账余额表 — Míngxìzhàng yú’ébiǎo — Bảng số dư sổ chi tiết — Subsidiary Ledger Balance Report |
| 1636 | 辅助账余额表 — Fǔzhùzhàng yú’ébiǎo — Bảng số dư sổ phụ — Auxiliary Ledger Balance Report |
| 1637 | 发生额余额表 — Fāshēng’é yú’ébiǎo — Bảng phát sinh và số dư — Turnover and Balance Report |
| 1638 | 科目发生额 — Kēmù fāshēng’é — Số phát sinh tài khoản — Account Turnover |
| 1639 | 本期发生额 — Běnqī fāshēng’é — Số phát sinh kỳ này — Current Period Turnover |
| 1640 | 累计发生额 — Lěijì fāshēng’é — Số phát sinh lũy kế — Cumulative Turnover |
| 1641 | 期初借方余额 — Qīchū jièfāng yú’é — Số dư Nợ đầu kỳ — Opening Debit Balance |
| 1642 | 期初贷方余额 — Qīchū dàifāng yú’é — Số dư Có đầu kỳ — Opening Credit Balance |
| 1643 | 期末借方余额 — Qīmò jièfāng yú’é — Số dư Nợ cuối kỳ — Closing Debit Balance |
| 1644 | 期末贷方余额 — Qīmò dàifāng yú’é — Số dư Có cuối kỳ — Closing Credit Balance |
| 1645 | 账簿查询 — Zhàngbù cháxún — Tra cứu sổ sách — Ledger Inquiry |
| 1646 | 会计科目余额 — Kuàijì kēmù yú’é — Số dư tài khoản kế toán — Account Balance |
| 1647 | 会计科目明细 — Kuàijì kēmù míngxì — Chi tiết tài khoản kế toán — Account Details |
| 1648 | 余额核对 — Yú’é héduì — Đối chiếu số dư — Balance Reconciliation |
| 1649 | 账务复核 — Zhàngwù fùhé — Rà soát sổ sách kế toán — Accounting Review |
| 1650 | 会计复核 — Kuàijì fùhé — Kiểm tra kế toán — Accounting Verification |
| 1651 | 记账错误 — Jìzhàng cuòwù — Sai sót ghi sổ — Posting Error |
| 1652 | 凭证错误 — Píngzhèng cuòwù — Sai sót chứng từ — Voucher Error |
| 1653 | 会计差异分析 — Kuàijì chāyì fēnxī — Phân tích chênh lệch kế toán — Accounting Variance Analysis |
| 1654 | 账务异常 — Zhàngwù yìcháng — Bất thường sổ sách — Accounting Abnormality |
| 1655 | 账务整改 — Zhàngwù zhěnggǎi — Chấn chỉnh sổ sách kế toán — Accounting Rectification |
| 1656 | 账务检查 — Zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra sổ sách kế toán — Accounting Inspection |
| 1657 | 会计检查 — Kuàijì jiǎnchá — Kiểm tra kế toán — Accounting Examination |
| 1658 | 财务稽核 — Cáiwù jīhé — Kiểm tra tài chính — Financial Audit Check |
| 1659 | 稽核报告 — Jīhé bàogào — Báo cáo kiểm tra — Audit Check Report |
| 1660 | 内部稽核 — Nèibù jīhé — Kiểm tra nội bộ — Internal Audit Check |
| 1661 | 账务稽核 — Zhàngwù jīhé — Kiểm tra sổ sách — Ledger Audit Check |
| 1662 | 会计监督 — Kuàijì jiāndū — Giám sát kế toán — Accounting Supervision |
| 1663 | 账务监控 — Zhàngwù jiānkòng — Giám sát nghiệp vụ kế toán — Accounting Monitoring |
| 1664 | 会计风险 — Kuàijì fēngxiǎn — Rủi ro kế toán — Accounting Risk |
| 1665 | 财务风险预警 — Cáiwù fēngxiǎn yùjǐng — Cảnh báo rủi ro tài chính — Financial Risk Alert |
| 1666 | 成本中心核算 — Chéngběn zhōngxīn hésuàn — Hạch toán trung tâm chi phí — Cost Center Accounting |
| 1667 | 利润中心核算 — Lìrùn zhōngxīn hésuàn — Hạch toán trung tâm lợi nhuận — Profit Center Accounting |
| 1668 | 责任中心核算 — Zérèn zhōngxīn hésuàn — Hạch toán trung tâm trách nhiệm — Responsibility Center Accounting |
| 1669 | 项目成本核算 — Xiàngmù chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí dự án — Project Cost Accounting |
| 1670 | 工程成本核算 — Gōngchéng chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí công trình — Construction Cost Accounting |
| 1671 | 订单成本核算 — Dìngdān chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí đơn hàng — Order Cost Accounting |
| 1672 | 批次成本核算 — Pīcì chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí theo lô hàng — Batch Cost Accounting |
| 1673 | 成本归集账户 — Chéngběn guījí zhànghù — Tài khoản tập hợp chi phí — Cost Collection Account |
| 1674 | 费用归集账户 — Fèiyòng guījí zhànghù — Tài khoản tập hợp chi phí — Expense Collection Account |
| 1675 | 生产成本分配 — Shēngchǎn chéngběn fēnpèi — Phân bổ chi phí sản xuất — Production Cost Allocation |
| 1676 | 辅助生产分配 — Fǔzhù shēngchǎn fēnpèi — Phân bổ chi phí sản xuất phụ — Auxiliary Production Allocation |
| 1677 | 完工产品结转 — Wángōng chǎnpǐn jiézhuǎn — Kết chuyển thành phẩm hoàn thành — Finished Goods Transfer |
| 1678 | 在产品盘点 — Zàichǎnpǐn pándiǎn — Kiểm kê sản phẩm dở dang — Work in Process Inventory Count |
| 1679 | 生产成本结转 — Shēngchǎn chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí sản xuất — Production Cost Transfer |
| 1680 | 制造费用结转 — Zhìzào fèiyòng jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Transfer |
| 1681 | 主营业务收入结转 — Zhǔyíng yèwù shōurù jiézhuǎn — Kết chuyển doanh thu chính — Main Revenue Transfer |
| 1682 | 主营业务成本结转 — Zhǔyíng yèwù chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá vốn chính — Main Cost Transfer |
| 1683 | 期间费用结转 — Qījiān fèiyòng jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí thời kỳ — Period Expense Transfer |
| 1684 | 本年利润结转 — Běnnián lìrùn jiézhuǎn — Kết chuyển lợi nhuận năm nay — Current Year Profit Transfer |
| 1685 | 利润分配核算 — Lìrùn fēnpèi hésuàn — Hạch toán phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Accounting |
| 1686 | 未分配利润 — Wèifēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Undistributed Profit |
| 1687 | 出口销售合同台账 — Chūkǒu xiāoshòu hétóng táizhàng — Sổ theo dõi hợp đồng xuất khẩu — Export Contract Register |
| 1688 | 进口采购合同台账 — Jìnkǒu cǎigòu hétóng táizhàng — Sổ theo dõi hợp đồng nhập khẩu — Import Contract Register |
| 1689 | 出口收汇台账 — Chūkǒu shōuhuì táizhàng — Sổ theo dõi thu ngoại tệ xuất khẩu — Export Proceeds Register |
| 1690 | 进口付汇台账 — Jìnkǒu fùhuì táizhàng — Sổ theo dõi thanh toán nhập khẩu — Import Payment Register |
| 1691 | 出口退税明细账 — Chūkǒu tuìshuì míngxìzhàng — Sổ chi tiết hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Ledger |
| 1692 | 进口税费明细账 — Jìnkǒu shuìfèi míngxìzhàng — Sổ chi tiết thuế nhập khẩu — Import Tax Ledger |
| 1693 | 报关单信息录入 — Bàoguāndān xìnxī lùrù — Nhập dữ liệu tờ khai hải quan — Customs Declaration Data Entry |
| 1694 | 报关单核对 — Bàoguāndān héduì — Đối chiếu tờ khai hải quan — Customs Declaration Reconciliation |
| 1695 | 出口货物入账 — Chūkǒu huòwù rùzhàng — Ghi nhận hàng xuất khẩu — Export Goods Recording |
| 1696 | 进口货物暂估 — Jìnkǒu huòwù zànggū — Tạm tính hàng nhập khẩu — Estimated Imported Goods |
| 1697 | 进口到货入库 — Jìnkǒu dàohuò rùkù — Nhập kho hàng nhập khẩu — Imported Goods Receipt |
| 1698 | 进口成本结转 — Jìnkǒu chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí nhập khẩu — Import Cost Transfer |
| 1699 | 关税成本化 — Guānshuì chéngběnhuà — Vốn hóa thuế nhập khẩu — Capitalization of Customs Duty |
| 1700 | 进口增值税认证 — Jìnkǒu zēngzhíshuì rènzhèng — Xác thực VAT nhập khẩu — Import VAT Verification |
| 1701 | 出口退税申报核算 — Chūkǒu tuìshuì shēnbào hésuàn — Hạch toán hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Accounting |
| 1702 | 外币重估分录 — Wàibì chónggū fēnlù — Bút toán đánh giá lại ngoại tệ — Foreign Currency Revaluation Entry |
| 1703 | 汇兑收益核算 — Huìduì shōuyì hésuàn — Hạch toán lãi tỷ giá — Exchange Gain Accounting |
| 1704 | 汇兑损失核算 — Huìduì sǔnshī hésuàn — Hạch toán lỗ tỷ giá — Exchange Loss Accounting |
| 1705 | 期末调汇 — Qīmò tiáohuì — Điều chỉnh tỷ giá cuối kỳ — Period-end Exchange Adjustment |
| 1706 | 外币余额重估 — Wàibì yú’é chónggū — Đánh giá lại số dư ngoại tệ — Foreign Currency Balance Revaluation |
| 1707 | 财务报表合并 — Cáiwù bàobiǎo hébìng — Hợp nhất báo cáo tài chính — Financial Statement Consolidation |
| 1708 | 合并调整分录 — Hébìng tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh hợp nhất — Consolidation Adjustment Entry |
| 1709 | 合并抵销分录 — Hébìng dǐxiāo fēnlù — Bút toán loại trừ hợp nhất — Consolidation Elimination Entry |
| 1710 | 内部交易抵销 — Nèibù jiāoyì dǐxiāo — Loại trừ giao dịch nội bộ — Intercompany Transaction Elimination |
| 1711 | 合并工作底稿 — Hébìng gōngzuò dǐgǎo — Hồ sơ làm việc hợp nhất — Consolidation Working Papers |
| 1712 | 财务报表重分类 — Cáiwù bàobiǎo chóngfēnlèi — Phân loại lại báo cáo tài chính — Financial Statement Reclassification |
| 1713 | 审计调整事项 — Shěnjì tiáozhěng shìxiàng — Khoản mục điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustment Item |
| 1714 | 审计发现问题 — Shěnjì fāxiàn wèntí — Vấn đề phát hiện qua kiểm toán — Audit Finding |
| 1715 | 审计工作底稿 — Shěnjì gōngzuò dǐgǎo — Hồ sơ làm việc kiểm toán — Audit Working Papers |
| 1716 | 管理层声明书 — Guǎnlǐcéng shēngmíngshū — Thư giải trình của Ban giám đốc — Management Representation Letter |
| 1717 | 持续经营评估 — Chíxù jīngyíng pínggū — Đánh giá khả năng hoạt động liên tục — Going Concern Assessment |
| 1718 | 会计核算办法 — Kuàijì hésuàn bànfǎ — Phương pháp hạch toán kế toán — Accounting Method |
| 1719 | 会计核算原则 — Kuàijì hésuàn yuánzé — Nguyên tắc hạch toán kế toán — Accounting Principles |
| 1720 | 会计处理方法 — Kuàijì chǔlǐ fāngfǎ — Phương pháp xử lý kế toán — Accounting Treatment Method |
| 1721 | 会计确认条件 — Kuàijì quèrèn tiáojiàn — Điều kiện ghi nhận kế toán — Recognition Criteria |
| 1722 | 会计计量属性 — Kuàijì jìliàng shǔxìng — Cơ sở đo lường kế toán — Measurement Attribute |
| 1723 | 账面价值 — Zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị ghi sổ — Carrying Amount |
| 1724 | 账面余额 — Zhàngmiàn yú’é — Số dư ghi sổ — Book Balance |
| 1725 | 账面净值 — Zhàngmiàn jìngzhí — Giá trị còn lại trên sổ sách — Net Book Value |
| 1726 | 可收回金额 — Kě shōuhuí jīn’é — Giá trị có thể thu hồi — Recoverable Amount |
| 1727 | 可变现净值 — Kě biànxiàn jìngzhí — Giá trị thuần có thể thực hiện — Net Realizable Value |
| 1728 | 重置成本 — Chóngzhì chéngběn — Chi phí thay thế — Replacement Cost |
| 1729 | 现值计量 — Xiànzhí jìliàng — Đo lường theo giá trị hiện tại — Present Value Measurement |
| 1730 | 未来现金流量 — Wèilái xiànjīn liúliàng — Dòng tiền tương lai — Future Cash Flow |
| 1731 | 资产减值准备 — Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá tài sản — Asset Impairment Provision |
| 1732 | 坏账准备余额 — Huàizhàng zhǔnbèi yú’é — Số dư dự phòng nợ xấu — Bad Debt Provision Balance |
| 1733 | 固定资产减值准备 — Gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá tài sản cố định — Fixed Asset Impairment Provision |
| 1734 | 长期投资减值准备 — Chángqī tóuzī jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn — Long-term Investment Impairment Provision |
| 1735 | 预计负债 — Yùjì fùzhài — Nợ phải trả dự kiến — Provision Liability |
| 1736 | 预计损失 — Yùjì sǔnshī — Tổn thất dự kiến — Expected Loss |
| 1737 | 预计费用 — Yùjì fèiyòng — Chi phí dự kiến — Estimated Expense |
| 1738 | 或有负债 — Huòyǒu fùzhài — Nợ phải trả tiềm tàng — Contingent Liability |
| 1739 | 资产盘点表 — Zīchǎn pándiǎnbiǎo — Bảng kiểm kê tài sản — Asset Count Sheet |
| 1740 | 资产盘盈处理 — Zīchǎn pányíng chǔlǐ — Xử lý tài sản thừa — Asset Surplus Treatment |
| 1741 | 资产盘亏处理 — Zīchǎn pánkuī chǔlǐ — Xử lý tài sản thiếu — Asset Shortage Treatment |
| 1742 | 固定资产出售 — Gùdìng zīchǎn chūshòu — Bán tài sản cố định — Fixed Asset Sale |
| 1743 | 固定资产报废清理 — Gùdìng zīchǎn bàofèi qīnglǐ — Thanh lý tài sản hư hỏng — Fixed Asset Scrap Disposal |
| 1744 | 累计折旧明细账 — Lěijì zhéjiù míngxìzhàng — Sổ chi tiết hao mòn lũy kế — Accumulated Depreciation Ledger |
| 1745 | 无形资产明细账 — Wúxíng zīchǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết tài sản vô hình — Intangible Asset Ledger |
| 1746 | 无形资产摊销 — Wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Intangible Asset Amortization |
| 1747 | 研发支出 — Yánfā zhīchū — Chi phí nghiên cứu phát triển — Research and Development Expenditure |
| 1748 | 资本化支出 — Zīběnhuà zhīchū — Chi phí vốn hóa — Capitalized Expenditure |
| 1749 | 费用化支出 — Fèiyònghuà zhīchū — Chi phí ghi nhận ngay — Expensed Expenditure |
| 1750 | 开发成本 — Kāifā chéngběn — Chi phí phát triển — Development Cost |
| 1751 | 长期待摊费用明细账 — Chángqī dàitān fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí trả trước dài hạn — Long-term Deferred Expense Ledger |
| 1752 | 待摊费用 — Dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước — Prepaid Expense |
| 1753 | 预提费用分配 — Yùtí fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí trích trước — Accrued Expense Allocation |
| 1754 | 待摊费用分配 — Dàitān fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí trả trước — Prepaid Expense Allocation |
| 1755 | 主营业务收入明细账 — Zhǔyíng yèwù shōurù míngxìzhàng — Sổ chi tiết doanh thu chính — Main Revenue Ledger |
| 1756 | 其他业务收入明细账 — Qítā yèwù shōurù míngxìzhàng — Sổ chi tiết doanh thu khác — Other Revenue Ledger |
| 1757 | 销售费用明细账 — Xiāoshòu fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí bán hàng — Selling Expense Ledger |
| 1758 | 管理费用明细账 — Guǎnlǐ fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí quản lý — Administrative Expense Ledger |
| 1759 | 财务费用明细账 — Cáiwù fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí tài chính — Financial Expense Ledger |
| 1760 | 所得税费用 — Suǒdéshuì fèiyòng — Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp — Income Tax Expense |
| 1761 | 递延所得税资产 — Dìyán suǒdéshuì zīchǎn — Tài sản thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Tax Asset |
| 1762 | 递延所得税负债 — Dìyán suǒdéshuì fùzhài — Nợ thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Tax Liability |
| 1763 | 应交所得税 — Yìngjiāo suǒdéshuì — Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp — Income Tax Payable |
| 1764 | 纳税申报表 — Nàshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế — Tax Return |
| 1765 | 增值税纳税申报表 — Zēngzhíshuì nàshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế GTGT — VAT Return |
| 1766 | 企业所得税汇算清缴表 — Qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎobiǎo — Hồ sơ quyết toán thuế TNDN — Corporate Income Tax Finalization Form |
| 1767 | 税务备案资料 — Shuìwù bèi’àn zīliào — Hồ sơ đăng ký thuế — Tax Registration Documents |
| 1768 | 纳税调整明细表 — Nàshuì tiáozhěng míngxìbiǎo — Bảng điều chỉnh thuế — Tax Adjustment Schedule |
| 1769 | 永久性差异 — Yǒngjiǔxìng chāyì — Chênh lệch vĩnh viễn — Permanent Difference |
| 1770 | 暂时性差异 — Zànshíxìng chāyì — Chênh lệch tạm thời — Temporary Difference |
| 1771 | 出口销售明细账 — Chūkǒu xiāoshòu míngxìzhàng — Sổ chi tiết doanh thu xuất khẩu — Export Sales Ledger |
| 1772 | 出口退税明细表 — Chūkǒu tuìshuì míngxìbiǎo — Bảng chi tiết hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Schedule |
| 1773 | 出口退税申报系统 — Chūkǒu tuìshuì shēnbào xìtǒng — Hệ thống khai hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Filing System |
| 1774 | 出口退税率 — Chūkǒu tuìshuìlǜ — Thuế suất hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Rate |
| 1775 | 出口退税计算表 — Chūkǒu tuìshuì jìsuànbiǎo — Bảng tính hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Calculation Sheet |
| 1776 | 出口发票明细表 — Chūkǒu fāpiào míngxìbiǎo — Bảng chi tiết hóa đơn xuất khẩu — Export Invoice Detail Report |
| 1777 | 出口报关单明细表 — Chūkǒu bàoguāndān míngxìbiǎo — Bảng chi tiết tờ khai xuất khẩu — Export Customs Declaration Detail |
| 1778 | 出口收汇明细表 — Chūkǒu shōuhuì míngxìbiǎo — Bảng chi tiết thu ngoại tệ — Export Proceeds Detail Report |
| 1779 | 进口采购明细账 — Jìnkǒu cǎigòu míngxìzhàng — Sổ chi tiết mua hàng nhập khẩu — Import Purchase Ledger |
| 1780 | 进口费用明细账 — Jìnkǒu fèiyòng míngxìzhàng — Sổ chi tiết chi phí nhập khẩu — Import Expense Ledger |
| 1781 | 进口关税明细账 — Jìnkǒu guānshuì míngxìzhàng — Sổ chi tiết thuế nhập khẩu — Import Duty Ledger |
| 1782 | 进口增值税明细账 — Jìnkǒu zēngzhíshuì míngxìzhàng — Sổ chi tiết VAT nhập khẩu — Import VAT Ledger |
| 1783 | 进口成本计算单 — Jìnkǒu chéngběn jìsuàndān — Phiếu tính giá vốn nhập khẩu — Import Cost Calculation Sheet |
| 1784 | 进口货物验收入库单 — Jìnkǒu huòwù yànshōu rùkùdān — Phiếu nhập kho hàng nhập khẩu — Imported Goods Receiving Note |
| 1785 | 进口货物暂估单 — Jìnkǒu huòwù zànggūdān — Phiếu tạm tính hàng nhập khẩu — Estimated Imported Goods Voucher |
| 1786 | 进口货物成本分摊表 — Jìnkǒu huòwù chéngběn fēntānbiǎo — Bảng phân bổ giá vốn nhập khẩu — Import Cost Allocation Schedule |
| 1787 | 到岸成本计算表 — Dào’àn chéngběn jìsuànbiǎo — Bảng tính giá vốn CIF — Landed Cost Calculation Sheet |
| 1788 | 运保费分摊 — Yùnbǎofèi fēntān — Phân bổ cước phí và bảo hiểm — Freight and Insurance Allocation |
| 1789 | 进口税费分摊 — Jìnkǒu shuìfèi fēntān — Phân bổ thuế phí nhập khẩu — Import Tax Allocation |
| 1790 | 外币会计报表 — Wàibì kuàijì bàobiǎo — Báo cáo tài chính bằng ngoại tệ — Foreign Currency Financial Statements |
| 1791 | 汇率重估损益 — Huìlǜ chónggū sǔnyì — Lãi lỗ đánh giá lại tỷ giá — Exchange Revaluation Gain/Loss |
| 1792 | 汇率调整分录 — Huìlǜ tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh tỷ giá — Exchange Rate Adjustment Entry |
| 1793 | 外币应收款重估 — Wàibì yìngshōukuǎn chónggū — Đánh giá lại phải thu ngoại tệ — Foreign Receivables Revaluation |
| 1794 | 外币应付款重估 — Wàibì yìngfùkuǎn chónggū — Đánh giá lại phải trả ngoại tệ — Foreign Payables Revaluation |
| 1795 | 外币银行账户 — Wàibì yínháng zhànghù — Tài khoản ngân hàng ngoại tệ — Foreign Currency Bank Account |
| 1796 | 财务报表附表 — Cáiwù bàobiǎo fùbiǎo — Phụ biểu báo cáo tài chính — Financial Statement Schedule |
| 1797 | 资产负债表附表 — Zīchǎn fùzhài biǎo fùbiǎo — Phụ biểu bảng cân đối kế toán — Balance Sheet Schedule |
| 1798 | 利润表附表 — Lìrùnbiǎo fùbiǎo — Phụ biểu báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement Schedule |
| 1799 | 现金流量表附表 — Xiànjīn liúliàngbiǎo fùbiǎo — Phụ biểu lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement Schedule |
| 1800 | 所有者权益变动表 — Suǒyǒuzhě quányì biàndòngbiǎo — Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu — Statement of Changes in Equity |
| 1801 | 财务报表编报 — Cáiwù bàobiǎo biānbào — Lập và nộp báo cáo tài chính — Financial Statement Preparation and Submission |
| 1802 | 审计调整分录表 — Shěnjì tiáozhěng fēnlùbiǎo — Bảng bút toán điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustment Entry Schedule |
| 1803 | 审计差异汇总表 — Shěnjì chāyì huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp chênh lệch kiểm toán — Audit Difference Summary |
| 1804 | 会计报表分析报告 — Kuàijì bàobiǎo fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích báo cáo tài chính — Financial Statement Analysis Report |
| 1805 | 财务决算说明书 — Cáiwù juésuàn shuōmíngshū — Báo cáo thuyết minh quyết toán tài chính — Financial Final Accounts Explanatory Report |
| 1806 | 财务软件 — Cáiwù ruǎnjiàn — Phần mềm kế toán tài chính — Financial Accounting Software |
| 1807 | 总账系统 — Zǒngzhàng xìtǒng — Hệ thống sổ cái — General Ledger System |
| 1808 | 应收系统 — Yìngshōu xìtǒng — Hệ thống công nợ phải thu — Accounts Receivable System |
| 1809 | 应付系统 — Yìngfù xìtǒng — Hệ thống công nợ phải trả — Accounts Payable System |
| 1810 | 固定资产系统 — Gùdìng zīchǎn xìtǒng — Hệ thống tài sản cố định — Fixed Asset System |
| 1811 | 成本管理系统 — Chéngběn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý giá thành — Cost Management System |
| 1812 | 报表系统 — Bàobiǎo xìtǒng — Hệ thống báo cáo tài chính — Financial Reporting System |
| 1813 | 自动生成凭证 — Zìdòng shēngchéng píngzhèng — Tự động tạo chứng từ — Automatic Voucher Generation |
| 1814 | 凭证模板 — Píngzhèng móbǎn — Mẫu chứng từ kế toán — Voucher Template |
| 1815 | 科目映射 — Kēmù yìngshè — Ánh xạ tài khoản kế toán — Account Mapping |
| 1816 | 辅助核算项目 — Fǔzhù hésuàn xiàngmù — Đối tượng hạch toán phụ — Auxiliary Accounting Item |
| 1817 | 核算维度 — Hésuàn wéidù — Chiều hạch toán — Accounting Dimension |
| 1818 | 账套备份 — Zhàngtào bèifèn — Sao lưu dữ liệu kế toán — Accounting Data Backup |
| 1819 | 账套恢复 — Zhàngtào huīfù — Khôi phục dữ liệu kế toán — Accounting Data Recovery |
| 1820 | 数据迁移 — Shùjù qiānyí — Chuyển đổi dữ liệu — Data Migration |
| 1821 | 历史数据导入 — Lìshǐ shùjù dǎorù — Nhập dữ liệu lịch sử — Historical Data Import |
| 1822 | 期初余额导入 — Qīchū yú’é dǎorù — Nhập số dư đầu kỳ — Opening Balance Import |
| 1823 | 凭证导入 — Píngzhèng dǎorù — Nhập chứng từ tự động — Voucher Import |
| 1824 | 凭证导出 — Píngzhèng dǎochū — Xuất dữ liệu chứng từ — Voucher Export |
| 1825 | 批量记账 — Pīliàng jìzhàng — Ghi sổ hàng loạt — Batch Posting |
| 1826 | 批量审核 — Pīliàng shěnhé — Kiểm tra hàng loạt — Batch Review |
| 1827 | 反审核 — Fǎn shěnhé — Hủy kiểm tra chứng từ — Reverse Approval |
| 1828 | 凭证作废 — Píngzhèng zuòfèi — Hủy chứng từ — Voucher Cancellation |
| 1829 | 凭证删除 — Píngzhèng shānchú — Xóa chứng từ — Voucher Deletion |
| 1830 | 科目余额查询 — Kēmù yú’é cháxún — Tra cứu số dư tài khoản — Account Balance Inquiry |
| 1831 | 总账查询 — Zǒngzhàng cháxún — Tra cứu sổ cái — General Ledger Inquiry |
| 1832 | 明细账查询 — Míngxìzhàng cháxún — Tra cứu sổ chi tiết — Subsidiary Ledger Inquiry |
| 1833 | 多栏账查询 — Duōlánzhàng cháxún — Tra cứu sổ nhiều cột — Multi-column Ledger Inquiry |
| 1834 | 序时账查询 — Xùshízhàng cháxún — Tra cứu nhật ký chung — Journal Inquiry |
| 1835 | 往来账查询 — Wǎngláizhàng cháxún — Tra cứu công nợ — Receivables/Payables Inquiry |
| 1836 | 现金流量项目 — Xiànjīn liúliàng xiàngmù — Chỉ tiêu lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Item |
| 1837 | 现金流量归集 — Xiànjīn liúliàng guījí — Tập hợp dòng tiền — Cash Flow Collection |
| 1838 | 现金流量分析表 — Xiànjīn liúliàng fēnxībiǎo — Bảng phân tích dòng tiền — Cash Flow Analysis Report |
| 1839 | 银行对账模块 — Yínháng duìzhàng mókuài — Phân hệ đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation Module |
| 1840 | 自动对账功能 — Zìdòng duìzhàng gōngnéng — Chức năng đối chiếu tự động — Automatic Reconciliation Function |
| 1841 | 未达账项查询 — Wèidá zhàngxiàng cháxún — Tra cứu khoản chưa đối chiếu — Outstanding Item Inquiry |
| 1842 | 银行余额调节表 — Yínháng yú’é tiáojiébiǎo — Bảng đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation Statement |
| 1843 | 会计数据分析 — Kuàijì shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu kế toán — Accounting Data Analysis |
| 1844 | 财务指标分析 — Cáiwù zhǐbiāo fēnxī — Phân tích chỉ tiêu tài chính — Financial Ratio Analysis |
| 1845 | 收入结构分析 — Shōurù jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu doanh thu — Revenue Structure Analysis |
| 1846 | 成本结构分析 — Chéngběn jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu chi phí — Cost Structure Analysis |
| 1847 | 费用结构分析 — Fèiyòng jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu chi phí — Expense Structure Analysis |
| 1848 | 利润结构分析 — Lìrùn jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu lợi nhuận — Profit Structure Analysis |
| 1849 | 毛利率分析 — Máolìlǜ fēnxī — Phân tích tỷ suất lợi nhuận gộp — Gross Margin Analysis |
| 1850 | 净利率分析 — Jìnglìlǜ fēnxī — Phân tích tỷ suất lợi nhuận ròng — Net Profit Margin Analysis |
| 1851 | 资产周转率 — Zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản — Asset Turnover Ratio |
| 1852 | 应收账款周转率 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay phải thu — Accounts Receivable Turnover |
| 1853 | 应付账款周转率 — Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay phải trả — Accounts Payable Turnover |
| 1854 | 存货周转天数 — Cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày luân chuyển tồn kho — Inventory Days |
| 1855 | 应收账款周转天数 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày thu tiền bình quân — Receivables Days |
| 1856 | 应付账款周转天数 — Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù — Số ngày thanh toán bình quân — Payables Days |
| 1857 | 营业周期 — Yíngyè zhōuqī — Chu kỳ kinh doanh — Operating Cycle |
| 1858 | 现金转换周期 — Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī — Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt — Cash Conversion Cycle |
| 1859 | 增值税专用发票 — Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn GTGT chuyên dụng — VAT Special Invoice |
| 1860 | 增值税普通发票 — Zēngzhíshuì pǔtōng fāpiào — Hóa đơn GTGT thông thường — VAT Ordinary Invoice |
| 1861 | 红字发票 — Hóngzì fāpiào — Hóa đơn điều chỉnh giảm — Red Letter Invoice |
| 1862 | 蓝字发票 — Lánzì fāpiào — Hóa đơn thông thường — Blue Letter Invoice |
| 1863 | 进项税额转出 — Jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū — Kết chuyển thuế đầu vào không được khấu trừ — Input VAT Transfer Out |
| 1864 | 销项税额 — Xiāoxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu ra — Output VAT |
| 1865 | 进项税额 — Jìnxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu vào — Input VAT |
| 1866 | 未开票收入 — Wèi kāipiào shōurù — Doanh thu chưa xuất hóa đơn — Unbilled Revenue |
| 1867 | 预收收入 — Yùshōu shōurù — Doanh thu nhận trước — Advance Revenue |
| 1868 | 递延收益 — Dìyán shōuyì — Thu nhập hoãn lại — Deferred Income |
| 1869 | 合同负债 — Hétóng fùzhài — Nợ phải trả theo hợp đồng — Contract Liability |
| 1870 | 合同资产 — Hétóng zīchǎn — Tài sản theo hợp đồng — Contract Asset |
| 1871 | 履约成本 — Lǚyuē chéngběn — Chi phí thực hiện hợp đồng — Contract Fulfillment Cost |
| 1872 | 履约进度 — Lǚyuē jìndù — Tiến độ thực hiện hợp đồng — Contract Progress |
| 1873 | 收入确认时点 — Shōurù quèrèn shídiǎn — Thời điểm ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition Point |
| 1874 | 出口销售收入确认 — Chūkǒu xiāoshòu shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu xuất khẩu — Export Revenue Recognition |
| 1875 | 出口退税申报资料 — Chūkǒu tuìshuì shēnbào zīliào — Hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Documents |
| 1876 | 出口退税审核资料 — Chūkǒu tuìshuì shěnhé zīliào — Hồ sơ kiểm tra hoàn thuế — Export Tax Refund Review Documents |
| 1877 | 出口退税到账 — Chūkǒu tuìshuì dàozhàng — Tiền hoàn thuế đã về tài khoản — Export Tax Refund Received |
| 1878 | 进口货物报关单 — Jìnkǒu huòwù bàoguāndān — Tờ khai hải quan nhập khẩu — Import Customs Declaration |
| 1879 | 出口货物报关单 — Chūkǒu huòwù bàoguāndān — Tờ khai hải quan xuất khẩu — Export Customs Declaration |
| 1880 | 进口增值税缴款书 — Jìnkǒu zēngzhíshuì jiǎokuǎnshū — Chứng từ nộp VAT nhập khẩu — Import VAT Payment Certificate |
| 1881 | 进口关税缴款书 — Jìnkǒu guānshuì jiǎokuǎnshū — Chứng từ nộp thuế nhập khẩu — Import Duty Payment Certificate |
| 1882 | 进口成本入账 — Jìnkǒu chéngběn rùzhàng — Ghi nhận giá vốn nhập khẩu — Import Cost Recording |
| 1883 | 进口运费分摊 — Jìnkǒu yùnfèi fēntān — Phân bổ cước vận chuyển nhập khẩu — Import Freight Allocation |
| 1884 | 进口保险费分摊 — Jìnkǒu bǎoxiǎnfèi fēntān — Phân bổ phí bảo hiểm nhập khẩu — Import Insurance Allocation |
| 1885 | 出口佣金 — Chūkǒu yòngjīn — Hoa hồng xuất khẩu — Export Commission |
| 1886 | 进口代理费 — Jìnkǒu dàilǐfèi — Phí đại lý nhập khẩu — Import Agency Fee |
| 1887 | 外贸手续费 — Wàimào shǒuxùfèi — Phí dịch vụ ngoại thương — Foreign Trade Service Fee |
| 1888 | 托收结算 — Tuōshōu jiésuàn — Thanh toán nhờ thu — Collection Settlement |
| 1889 | 电汇结算 — Diànhuì jiésuàn — Thanh toán điện chuyển tiền — Telegraphic Transfer Settlement |
| 1890 | 外汇结算单 — Wàihuì jiésuàndān — Phiếu quyết toán ngoại tệ — Foreign Exchange Settlement Statement |
| 1891 | 结汇损益 — Jiéhuì sǔnyì — Lãi lỗ kết hối — Exchange Settlement Gain/Loss |
| 1892 | 购汇业务 — Gòuhuì yèwù — Nghiệp vụ mua ngoại tệ — Foreign Currency Purchase Transaction |
| 1893 | 结汇业务 — Jiéhuì yèwù — Nghiệp vụ bán ngoại tệ — Foreign Currency Settlement Transaction |
| 1894 | 外汇核销单 — Wàihuì héxiāodān — Chứng từ quyết toán ngoại hối — Foreign Exchange Verification Form |
| 1895 | 收汇登记 — Shōuhuì dēngjì — Đăng ký thu ngoại tệ — Foreign Exchange Receipt Registration |
| 1896 | 付汇登记 — Fùhuì dēngjì — Đăng ký thanh toán ngoại tệ — Foreign Exchange Payment Registration |
| 1897 | 会计主管岗位 — Kuàijì zhǔguǎn gǎngwèi — Vị trí kế toán trưởng bộ phận — Accounting Supervisor Position |
| 1898 | 总账会计 — Zǒngzhàng kuàijì — Kế toán tổng hợp — General Ledger Accountant |
| 1899 | 成本会计 — Chéngběn kuàijì — Kế toán giá thành — Cost Accountant |
| 1900 | 税务会计 — Shuìwù kuàijì — Kế toán thuế — Tax Accountant |
| 1901 | 往来会计 — Wǎnglái kuàijì — Kế toán công nợ — Accounts Accountant |
| 1902 | 出纳会计 — Chūnà kuàijì — Kế toán kiêm thủ quỹ — Cashier Accountant |
| 1903 | 材料会计 — Cáiliào kuàijì — Kế toán nguyên vật liệu — Materials Accountant |
| 1904 | 库存会计 — Kùcún kuàijì — Kế toán hàng tồn kho — Inventory Accountant |
| 1905 | 固定资产会计 — Gùdìng zīchǎn kuàijì — Kế toán tài sản cố định — Fixed Asset Accountant |
| 1906 | 外贸会计主管 — Wàimào kuàijì zhǔguǎn — Trưởng bộ phận kế toán xuất nhập khẩu — Foreign Trade Accounting Supervisor |
| 1907 | 财务交接清单 — Cáiwù jiāojiē qīngdān — Danh mục bàn giao tài chính — Financial Handover Checklist |
| 1908 | 会计交接清册 — Kuàijì jiāojiē qīngcè — Sổ bàn giao kế toán — Accounting Handover Register |
| 1909 | 账务移交 — Zhàngwù yíjiāo — Bàn giao sổ sách kế toán — Accounting Records Transfer |
| 1910 | 未达事项 — Wèidá shìxiàng — Khoản mục chưa hoàn tất — Outstanding Item |
| 1911 | 未入账事项 — Wèi rùzhàng shìxiàng — Khoản mục chưa ghi sổ — Unrecorded Transaction |
| 1912 | 暂记账户 — Zànjì zhànghù — Tài khoản tạm ghi — Suspense Account |
| 1913 | 清账处理 — Qīngzhàng chǔlǐ — Xử lý tất toán công nợ — Account Clearance |
| 1914 | 销账处理 — Xiāozhàng chǔlǐ — Xóa công nợ sau thanh toán — Account Settlement |
| 1915 | 催款函 — Cuīkuǎnhán — Thư nhắc thanh toán — Collection Letter |
| 1916 | 对账确认函 — Duìzhàng quèrènhán — Thư xác nhận đối chiếu công nợ — Reconciliation Confirmation Letter |
| 1917 | 账款核实 — Zhàngkuǎn héshí — Xác minh công nợ — Account Verification |
| 1918 | 账款调整 — Zhàngkuǎn tiáozhěng — Điều chỉnh công nợ — Account Adjustment |
| 1919 | 收款核销单 — Shōukuǎn héxiāodān — Phiếu cấn trừ khoản thu — Receipt Settlement Voucher |
| 1920 | 付款核销单 — Fùkuǎn héxiāodān — Phiếu cấn trừ khoản chi — Payment Settlement Voucher |
| 1921 | 账龄分析报告 — Zhànglíng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tuổi nợ — Aging Analysis Report |
| 1922 | 长期应收款 — Chángqī yìngshōukuǎn — Khoản phải thu dài hạn — Long-term Receivable |
| 1923 | 长期应付款 — Chángqī yìngfùkuǎn — Khoản phải trả dài hạn — Long-term Payable |
| 1924 | 坏账转销 — Huàizhàng zhuǎnxiāo — Xóa sổ nợ xấu — Bad Debt Write-off |
| 1925 | 应收票据贴现 — Yìngshōu piàojù tiēxiàn — Chiết khấu thương phiếu phải thu — Notes Receivable Discounting |
| 1926 | 商业承兑汇票 — Shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial Acceptance Bill |
| 1927 | 银行承兑汇票 — Yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu được ngân hàng bảo lãnh — Bank Acceptance Bill |
| 1928 | 应收票据到期 — Yìngshōu piàojù dàoqī — Thương phiếu đến hạn — Notes Receivable Maturity |
| 1929 | 应付票据到期 — Yìngfù piàojù dàoqī — Thương phiếu phải trả đến hạn — Notes Payable Maturity |
| 1930 | 票据背书 — Piàojù bèishū — Ký hậu thương phiếu — Bill Endorsement |
| 1931 | 票据转让 — Piàojù zhuǎnràng — Chuyển nhượng thương phiếu — Bill Transfer |
| 1932 | 票据追索权 — Piàojù zhuīsuǒquán — Quyền truy đòi thương phiếu — Right of Recourse |
| 1933 | 利息计提 — Lìxī jìtí — Trích lãi phải thu/phải trả — Interest Accrual |
| 1934 | 借款利息资本化 — Jièkuǎn lìxī zīběnhuà — Vốn hóa lãi vay — Borrowing Cost Capitalization |
| 1935 | 短期借款明细账 — Duǎnqī jièkuǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết vay ngắn hạn — Short-term Loan Ledger |
| 1936 | 长期借款明细账 — Chángqī jièkuǎn míngxìzhàng — Sổ chi tiết vay dài hạn — Long-term Loan Ledger |
| 1937 | 借款合同台账 — Jièkuǎn hétóng táizhàng — Sổ theo dõi hợp đồng vay — Loan Contract Register |
| 1938 | 还款计划表 — Huánkuǎn jìhuàbiǎo — Bảng kế hoạch trả nợ — Repayment Schedule |
| 1939 | 贷款余额 — Dàikuǎn yú’é — Dư nợ vay — Loan Balance |
| 1940 | 贷款本金 — Dàikuǎn běnjīn — Gốc khoản vay — Loan Principal |
| 1941 | 股利分配表 — Gǔlì fēnpèibiǎo — Bảng phân phối cổ tức — Dividend Distribution Schedule |
| 1942 | 实收资本变动 — Shíshōu zīběn biàndòng — Biến động vốn góp — Paid-in Capital Changes |
| 1943 | 资本公积明细账 — Zīběn gōngjījīn míngxìzhàng — Sổ chi tiết thặng dư vốn — Capital Surplus Ledger |
| 1944 | 盈余公积明细账 — Yíngyú gōngjījīn míngxìzhàng — Sổ chi tiết quỹ dự trữ — Surplus Reserve Ledger |
| 1945 | 利润分配明细账 — Lìrùn fēnpèi míngxìzhàng — Sổ chi tiết phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Ledger |
| 1946 | 未分配利润明细账 — Wèifēnpèi lìrùn míngxìzhàng — Sổ chi tiết lợi nhuận chưa phân phối — Retained Earnings Ledger |
| 1947 | 流动比率 — Liúdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán hiện hành — Current Ratio |
| 1948 | 速动比率 — Sùdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán nhanh — Quick Ratio |
| 1949 | 现金比率 — Xiànjīn bǐlǜ — Hệ số tiền mặt — Cash Ratio |
| 1950 | 产权比率 — Chǎnquán bǐlǜ — Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu — Debt-to-Equity Ratio |
| 1951 | 资产收益率 — Zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời tài sản — Return on Assets |
| 1952 | 净资产收益率 — Jìng zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — Return on Equity |
| 1953 | 营业利润率 — Yíngyè lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận hoạt động — Operating Profit Margin |
| 1954 | 成本利润率 — Chéngběn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí — Cost Profit Ratio |
| 1955 | 销售净利率 — Xiāoshòu jìnglìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu — Net Profit Margin |
| 1956 | 出口销售台账管理 — Chūkǒu xiāoshòu táizhàng guǎnlǐ — Quản lý sổ bán hàng xuất khẩu — Export Sales Register Management |
| 1957 | 出口发货单 — Chūkǒu fāhuòdān — Phiếu xuất hàng xuất khẩu — Export Shipment Note |
| 1958 | 出口装箱单 — Chūkǒu zhuāngxiāngdān — Phiếu đóng gói xuất khẩu — Packing List |
| 1959 | 出口商业发票 — Chūkǒu shāngyè fāpiào — Hóa đơn thương mại xuất khẩu — Commercial Invoice |
| 1960 | 出口结汇单 — Chūkǒu jiéhuìdān — Phiếu bán ngoại tệ xuất khẩu — Export Exchange Settlement Form |
| 1961 | 出口退税核销单 — Chūkǒu tuìshuì héxiāodān — Chứng từ quyết toán hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund Verification Form |
| 1962 | 出口退税到账登记 — Chūkǒu tuìshuì dàozhàng dēngjì — Đăng ký nhận tiền hoàn thuế — Export Tax Refund Receipt Register |
| 1963 | 进口提货单 — Jìnkǒu tíhuòdān — Lệnh nhận hàng nhập khẩu — Delivery Order |
| 1964 | 进口装箱单 — Jìnkǒu zhuāngxiāngdān — Phiếu đóng gói nhập khẩu — Import Packing List |
| 1965 | 进口商业发票 — Jìnkǒu shāngyè fāpiào — Hóa đơn thương mại nhập khẩu — Import Commercial Invoice |
| 1966 | 进口成本还原 — Jìnkǒu chéngběn huányuán — Hoàn nguyên giá vốn nhập khẩu — Import Cost Rollback |
| 1967 | 进口费用暂估 — Jìnkǒu fèiyòng zànggū — Tạm tính chi phí nhập khẩu — Estimated Import Expenses |
| 1968 | 进口税费计提 — Jìnkǒu shuìfèi jìtí — Trích thuế phí nhập khẩu — Import Tax Accrual |
| 1969 | 进口清关费用 — Jìnkǒu qīngguān fèiyòng — Chi phí thông quan nhập khẩu — Import Customs Clearance Expense |
| 1970 | 进口港杂费 — Jìnkǒu gǎngzáfèi — Phí cảng và phụ phí nhập khẩu — Port and Handling Charges |
| 1971 | 进口仓储费 — Jìnkǒu cāngchǔfèi — Chi phí lưu kho nhập khẩu — Import Storage Expense |
| 1972 | 进口运输费 — Jìnkǒu yùnshūfèi — Chi phí vận chuyển nhập khẩu — Import Transportation Expense |
| 1973 | 进口保险费 — Jìnkǒu bǎoxiǎnfèi — Phí bảo hiểm nhập khẩu — Import Insurance Expense |
| 1974 | 进口代理服务费 — Jìnkǒu dàilǐ fúwùfèi — Phí dịch vụ đại lý nhập khẩu — Import Agency Service Fee |
| 1975 | 进口到岸价 — Jìnkǒu dào’ànjià — Giá CIF nhập khẩu — Landed Import Price |
| 1976 | 离岸价 — Lí’ànjià — Giá FOB — Free on Board Price |
| 1977 | 成本加运保费价 — Chéngběn jiā yùnbǎofèi jià — Giá CIF — Cost, Insurance and Freight (CIF) |
| 1978 | 货物验收入库 — Huòwù yànshōu rùkù — Nghiệm thu nhập kho hàng hóa — Goods Receiving into Warehouse |
| 1979 | 进口存货入账 — Jìnkǒu cúnhuò rùzhàng — Ghi nhận hàng tồn kho nhập khẩu — Imported Inventory Recording |
| 1980 | 外币采购业务 — Wàibì cǎigòu yèwù — Nghiệp vụ mua hàng bằng ngoại tệ — Foreign Currency Procurement |
| 1981 | 外币销售业务 — Wàibì xiāoshòu yèwù — Nghiệp vụ bán hàng bằng ngoại tệ — Foreign Currency Sales |
| 1982 | 汇率波动损益 — Huìlǜ bōdòng sǔnyì — Lãi lỗ do biến động tỷ giá — Exchange Rate Fluctuation Gain/Loss |
| 1983 | 月末重估汇率 — Yuèmò chónggū huìlǜ — Tỷ giá đánh giá lại cuối tháng — Month-end Revaluation Rate |
| 1984 | 汇率折算调整 — Huìlǜ zhésuàn tiáozhěng — Điều chỉnh quy đổi tỷ giá — Exchange Translation Adjustment |
| 1985 | 财务报表审核 — Cáiwù bàobiǎo shěnhé — Kiểm tra báo cáo tài chính — Financial Statement Review |
| 1986 | 财务报表签发 — Cáiwù bàobiǎo qiānfā — Ký phát hành báo cáo tài chính — Financial Statement Issuance |
| 1987 | 会计责任声明 — Kuàijì zérèn shēngmíng — Cam kết trách nhiệm kế toán — Accounting Responsibility Statement |
| 1988 | 财务分析报告书 — Cáiwù fēnxī bàogàoshū — Báo cáo phân tích tài chính — Financial Analysis Report |
| 1989 | 年度财务报告 — Niándù cáiwù bàogào — Báo cáo tài chính năm — Annual Financial Report |
| 1990 | 中期财务报告 — Zhōngqī cáiwù bàogào — Báo cáo tài chính giữa niên độ — Interim Financial Report |
| 1991 | 财务状况说明书 — Cáiwù zhuàngkuàng shuōmíngshū — Báo cáo thuyết minh tình hình tài chính — Financial Position Statement |
| 1992 | 会计估计基础 — Kuàijì gūjì jīchǔ — Cơ sở ước tính kế toán — Basis of Accounting Estimates |
| 1993 | 重要会计事项 — Zhòngyào kuàijì shìxiàng — Vấn đề kế toán trọng yếu — Significant Accounting Matter |
| 1994 | 会计信息质量要求 — Kuàijì xìnxī zhìliàng yāoqiú — Yêu cầu về chất lượng thông tin kế toán — Accounting Information Quality Requirements |
| 1995 | 会计分期假设 — Kuàijì fēnqī jiǎshè — Giả định kỳ kế toán — Accounting Period Assumption |
| 1996 | 货币计量假设 — Huòbì jìliàng jiǎshè — Giả định tiền tệ kế toán — Monetary Unit Assumption |
| 1997 | 会计要素 — Kuàijì yàosù — Yếu tố kế toán — Accounting Elements |
| 1998 | 资产项目 — Zīchǎn xiàngmù — Khoản mục tài sản — Asset Item |
| 1999 | 负债项目 — Fùzhài xiàngmù — Khoản mục nợ phải trả — Liability Item |
| 2000 | 所有者权益项目 — Suǒyǒuzhě quányì xiàngmù — Khoản mục vốn chủ sở hữu — Equity Item |
| 2001 | 收入项目 — Shōurù xiàngmù — Khoản mục doanh thu — Revenue Item |
| 2002 | 费用项目 — Fèiyòng xiàngmù — Khoản mục chi phí — Expense Item |
| 2003 | 利润项目 — Lìrùn xiàngmù — Khoản mục lợi nhuận — Profit Item |
| 2004 | 借贷记账法 — Jièdài jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ Nợ Có — Debit-Credit Bookkeeping |
| 2005 | 账户结构 — Zhànghù jiégòu — Kết cấu tài khoản — Account Structure |
| 2006 | 账户余额 — Zhànghù yú’é — Số dư tài khoản — Account Balance |
| 2007 | 账户发生额 — Zhànghù fāshēng’é — Số phát sinh tài khoản — Account Turnover |
| 2008 | 平行登记 — Píngxíng dēngjì — Ghi sổ song song — Parallel Recording |
| 2009 | 总账与明细账核对 — Zǒngzhàng yǔ míngxìzhàng héduì — Đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết — General Ledger and Subsidiary Ledger Reconciliation |
| 2010 | 账证核对 — Zhàngzhèng héduì — Đối chiếu sổ sách và chứng từ — Ledger-Voucher Reconciliation |
| 2011 | 账账核对 — Zhàngzhàng héduì — Đối chiếu giữa các sổ kế toán — Ledger-to-Ledger Reconciliation |
| 2012 | 账实核对 — Zhàngshí héduì — Đối chiếu sổ sách với thực tế — Ledger-to-Physical Reconciliation |
| 2013 | 会计循环 — Kuàijì xúnhuán — Chu trình kế toán — Accounting Cycle |
| 2014 | 经济业务分析 — Jīngjì yèwù fēnxī — Phân tích nghiệp vụ kinh tế — Transaction Analysis |
| 2015 | 编制会计分录 — Biānzhì kuàijì fēnlù — Lập bút toán kế toán — Journal Entry Preparation |
| 2016 | 登记账簿 — Dēngjì zhàngbù — Ghi sổ kế toán — Ledger Recording |
| 2017 | 编制试算平衡表 — Biānzhì shìsuàn pínghéngbiǎo — Lập bảng cân đối thử — Trial Balance Preparation |
| 2018 | 编制财务报表 — Biānzhì cáiwù bàobiǎo — Lập báo cáo tài chính — Financial Statement Preparation |
| 2019 | 会计凭证汇总 — Kuàijì píngzhèng huìzǒng — Tổng hợp chứng từ kế toán — Voucher Compilation |
| 2020 | 凭证装订 — Píngzhèng zhuāngdìng — Đóng quyển chứng từ — Voucher Binding |
| 2021 | 凭证归档 — Píngzhèng guīdàng — Lưu trữ chứng từ — Voucher Filing |
| 2022 | 账簿保管 — Zhàngbù bǎoguǎn — Bảo quản sổ sách — Ledger Preservation |
| 2023 | 会计档案管理办法 — Kuàijì dàng’àn guǎnlǐ bànfǎ — Quy chế quản lý hồ sơ kế toán — Accounting Archive Management Regulations |
| 2024 | 会计档案保管期限 — Kuàijì dàng’àn bǎoguǎn qīxiàn — Thời hạn lưu trữ hồ sơ kế toán — Accounting Archive Retention Period |
| 2025 | 电子会计档案 — Diànzǐ kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán điện tử — Electronic Accounting Archives |
| 2026 | 电子账簿 — Diànzǐ zhàngbù — Sổ kế toán điện tử — Electronic Ledger |
| 2027 | 电子报表 — Diànzǐ bàobiǎo — Báo cáo điện tử — Electronic Financial Report |
| 2028 | 会计信息化 — Kuàijì xìnxīhuà — Tin học hóa kế toán — Accounting Informatization |
| 2029 | 财务共享中心 — Cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm tài chính dùng chung — Financial Shared Service Center |
| 2030 | 共享会计 — Gòngxiǎng kuàijì — Kế toán dịch vụ dùng chung — Shared Service Accountant |
| 2031 | 影像管理系统 — Yǐngxiàng guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý hình ảnh chứng từ — Document Imaging System |
| 2032 | 会计影像档案 — Kuàijì yǐngxiàng dàng’àn — Hồ sơ hình ảnh kế toán — Accounting Image Archive |
| 2033 | 智能记账 — Zhìnéng jìzhàng — Ghi sổ thông minh — Intelligent Bookkeeping |
| 2034 | 自动生成报表 — Zìdòng shēngchéng bàobiǎo — Tự động lập báo cáo — Automatic Report Generation |
| 2035 | 财务数据接口 — Cáiwù shùjù jiēkǒu — Giao diện dữ liệu tài chính — Financial Data Interface |
| 2036 | 业务财务一体化 — Yèwù cáiwù yītǐhuà — Tích hợp nghiệp vụ và tài chính — Business-Finance Integration |
| 2037 | 业财融合 — Yècái rónghé — Hợp nhất nghiệp vụ và tài chính — Business-Finance Integration |
| 2038 | 财务数据中心 — Cáiwù shùjù zhōngxīn — Trung tâm dữ liệu tài chính — Financial Data Center |
| 2039 | 会计数据仓库 — Kuàijì shùjù cāngkù — Kho dữ liệu kế toán — Accounting Data Warehouse |
| 2040 | 财务分析模型 — Cáiwù fēnxī móxíng — Mô hình phân tích tài chính — Financial Analysis Model |
| 2041 | 预算执行分析 — Yùsuàn zhíxíng fēnxī — Phân tích thực hiện ngân sách — Budget Execution Analysis |
| 2042 | 收入预算执行率 — Shōurù yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách doanh thu — Revenue Budget Achievement Rate |
| 2043 | 成本预算执行率 — Chéngběn yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách chi phí — Cost Budget Achievement Rate |
| 2044 | 费用预算执行率 — Fèiyòng yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách chi phí — Expense Budget Achievement Rate |
| 2045 | 利润预算执行率 — Lìrùn yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách lợi nhuận — Profit Budget Achievement Rate |
| 2046 | 经营分析会 — Jīngyíng fēnxīhuì — Cuộc họp phân tích kinh doanh — Business Review Meeting |
| 2047 | 财务分析指标 — Cáiwù fēnxī zhǐbiāo — Chỉ tiêu phân tích tài chính — Financial Analysis Indicator |
| 2048 | 同比分析 — Tóngbǐ fēnxī — Phân tích so với cùng kỳ — Year-on-Year Analysis |
| 2049 | 环比分析 — Huánbǐ fēnxī — Phân tích so với kỳ trước — Period-on-Period Analysis |
| 2050 | 趋势分析 — Qūshì fēnxī — Phân tích xu hướng — Trend Analysis |
| 2051 | 结构分析法 — Jiégòu fēnxīfǎ — Phương pháp phân tích cơ cấu — Structural Analysis Method |
| 2052 | 比率分析法 — Bǐlǜ fēnxīfǎ — Phương pháp phân tích tỷ số — Ratio Analysis Method |
| 2053 | 因素分析法 — Yīnsù fēnxīfǎ — Phương pháp phân tích nhân tố — Factor Analysis Method |
| 2054 | 财务预测 — Cáiwù yùcè — Dự báo tài chính — Financial Forecasting |
| 2055 | 利润预测 — Lìrùn yùcè — Dự báo lợi nhuận — Profit Forecasting |
| 2056 | 现金流预测 — Xiànjīnliú yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecasting |
| 2057 | 资金预算 — Zījīn yùsuàn — Ngân sách vốn bằng tiền — Cash Budget |
| 2058 | 资金归集 — Zījīn guījí — Tập trung vốn — Cash Pooling |
| 2059 | 集团资金管理 — Jítuán zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn tập đoàn — Group Treasury Management |
| 2060 | 授信额度使用 — Shòuxìn édù shǐyòng — Sử dụng hạn mức tín dụng — Credit Line Utilization |
| 2061 | 融资租赁会计 — Róngzī zūlìn kuàijì — Kế toán thuê tài chính — Finance Lease Accounting |
| 2062 | 经营租赁会计 — Jīngyíng zūlìn kuàijì — Kế toán thuê hoạt động — Operating Lease Accounting |
| 2063 | 租赁负债 — Zūlìn fùzhài — Nợ thuê tài chính — Lease Liability |
| 2064 | 租赁付款额 — Zūlìn fùkuǎn’é — Khoản thanh toán thuê — Lease Payment |
| 2065 | 租赁期限 — Zūlìn qīxiàn — Thời hạn thuê — Lease Term |
| 2066 | 租赁折现率 — Zūlìn zhéxiànlǜ — Tỷ lệ chiết khấu thuê — Lease Discount Rate |
| 2067 | 出口应收账款 — Chūkǒu yìngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu xuất khẩu — Export Accounts Receivable |
| 2068 | 进口应付账款 — Jìnkǒu yìngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả nhập khẩu — Import Accounts Payable |
| 2069 | 进口押汇 — Jìnkǒu yāhuì — Tài trợ nhập khẩu — Import Bill Financing |
| 2070 | 出口押汇 — Chūkǒu yāhuì — Tài trợ xuất khẩu — Export Bill Financing |
| 2071 | 福费廷业务 — Fúfèitíng yèwù — Nghiệp vụ forfaiting — Forfaiting |
| 2072 | 国际贸易会计 — Guójì màoyì kuàijì — Kế toán thương mại quốc tế — International Trade Accounting |
| 2073 | 跨境结算会计 — Kuàjìng jiésuàn kuàijì — Kế toán thanh toán xuyên biên giới — Cross-border Settlement Accounting |
| 2074 | 外汇风险管理 — Wàihuì fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro ngoại hối — Foreign Exchange Risk Management |
| 2075 | 汇率风险敞口 — Huìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu — Mức độ phơi bày rủi ro tỷ giá — Exchange Rate Exposure |
| 2076 | 套期保值会计 — Tàoqī bǎozhí kuàijì — Kế toán phòng ngừa rủi ro — Hedge Accounting |
| 2077 | 公允价值变动损益 — Gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì — Lãi lỗ do biến động giá trị hợp lý — Fair Value Gain or Loss |
| 2078 | 金融资产分类 — Jīnróng zīchǎn fēnlèi — Phân loại tài sản tài chính — Financial Asset Classification |
| 2079 | 金融负债分类 — Jīnróng fùzhài fēnlèi — Phân loại nợ tài chính — Financial Liability Classification |
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang không ngừng gia tăng. Đặc biệt, đối với những người đang làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, công ty liên doanh, doanh nghiệp xuất nhập khẩu hoặc các đơn vị có quan hệ hợp tác thương mại với thị trường Trung Quốc, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán là một lợi thế cạnh tranh vô cùng quan trọng. Đáp ứng nhu cầu thực tiễn đó, Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã được biên soạn và phát triển như một tài liệu chuyên ngành có giá trị cao trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Đây là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tiêu biểu tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nằm trong hệ thống giáo trình tiếng Trung độc quyền được nghiên cứu, xây dựng và phát triển trong nhiều năm. Giáo trình được thiết kế nhằm cung cấp cho học viên kiến thức tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán tổng hợp, kế toán doanh nghiệp, kế toán tài chính, kế toán quản trị và kế toán xuất nhập khẩu.
CHINEMASTER Education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện
CHINEMASTER education là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện theo định hướng thực hành chuyên sâu, tập trung phát triển đồng bộ 6 kỹ năng:
Nghe tiếng Trung
Nói tiếng Trung
Đọc tiếng Trung
Viết tiếng Trung
Gõ tiếng Trung
Dịch tiếng Trung
Toàn bộ chương trình đào tạo được xây dựng trên nền tảng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và nghiên cứu Hán ngữ ứng dụng, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung phục vụ cho nhiều đối tượng học viên khác nhau, từ người mới bắt đầu đến người học chuyên ngành và chuyên sâu.
Hệ thống giáo trình của CHINEMASTER education không chỉ chú trọng kiến thức ngôn ngữ mà còn kết hợp chặt chẽ với nhu cầu nghề nghiệp thực tế, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc và môi trường doanh nghiệp.
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Tài liệu chuyên ngành thực tiễn
Tác phẩm Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu được xây dựng theo định hướng thực hành nghề nghiệp, tập trung vào những nội dung chuyên môn mà kế toán viên thường xuyên sử dụng trong công việc hàng ngày.
Nội dung giáo trình bao gồm:
Thuật ngữ kế toán tiếng Trung cơ bản và nâng cao
Kế toán tổng hợp bằng tiếng Trung
Kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung
Kế toán xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung
Báo cáo tài chính tiếng Trung
Chứng từ kế toán tiếng Trung
Hóa đơn và chứng từ thanh toán tiếng Trung
Tiếng Trung giao tiếp trong môi trường kế toán doanh nghiệp
Tiếng Trung sử dụng trong phòng kế toán
Từ vựng và mẫu câu kế toán thực dụng
Thông qua hệ thống bài học được thiết kế khoa học, học viên có thể từng bước nắm vững thuật ngữ chuyên ngành, hiểu rõ quy trình nghiệp vụ kế toán và nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế.
Được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, một trong những kho dữ liệu giáo trình tiếng Trung chuyên ngành quy mô lớn thuộc hệ sinh thái CHINEMASTER.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education hiện đang lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Giáo trình tiếng Trung giao tiếp
Giáo trình tiếng Trung thương mại
Giáo trình tiếng Trung xuất nhập khẩu
Giáo trình tiếng Trung logistics
Giáo trình tiếng Trung văn phòng
Giáo trình tiếng Trung kế toán
Giáo trình tiếng Trung tài chính ngân hàng
Giáo trình tiếng Trung nhân sự
Giáo trình tiếng Trung hành chính
Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành
Hệ thống thư viện này được xây dựng nhằm phục vụ công tác nghiên cứu, giảng dạy và học tập cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái CHINEMASTER education.
Quyền truy cập dành riêng cho học viên CHINEMASTER
Một trong những đặc điểm nổi bật của hệ thống giáo trình CHINEMASTER là việc quản lý và lưu trữ tài liệu trên hệ thống máy chủ riêng thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education.
Tác phẩm Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER.
Điều này đồng nghĩa với việc chỉ những học viên thuộc hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education mới được cấp quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER để khai thác, sử dụng và nghiên cứu các giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Mô hình này giúp bảo đảm tính thống nhất trong chương trình đào tạo, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi để học viên tiếp cận nguồn tài nguyên học tập chuyên sâu và có tính hệ thống cao.
Hệ thống khóa học Kế toán Tiếng Trung tại CHINEMASTER Education
Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên, CHINEMASTER education triển khai nhiều chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán với nội dung thực tiễn và chuyên sâu.
Các khóa học tiêu biểu bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Toàn bộ hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER education đều sử dụng giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu giảng dạy chính thức. Điều này giúp bảo đảm tính đồng bộ giữa nội dung giáo trình và chương trình đào tạo, đồng thời nâng cao hiệu quả học tập cho học viên.
Thương hiệu CHINEMASTER được bảo hộ tại Việt Nam
CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và phát triển. Thương hiệu CHINEMASTER đã được đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, khẳng định tính pháp lý và giá trị thương hiệu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Thông qua hệ sinh thái đào tạo, thư viện giáo trình và hệ thống khóa học chuyên sâu, CHINEMASTER education đang từng bước xây dựng môi trường học tập tiếng Trung chuyên nghiệp, góp phần hỗ trợ học viên nâng cao năng lực ngoại ngữ và phát triển sự nghiệp trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu chuyên ngành tiêu biểu thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ CHINEMASTER education. Với nội dung thực tiễn, định hướng ứng dụng nghề nghiệp rõ ràng và được tích hợp trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện, giáo trình góp phần hỗ trợ học viên tiếp cận hiệu quả lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung, từ đó nâng cao năng lực chuyên môn và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.
Giá trị nổi bật của Giáo trình Kế toán Tiếng Trung trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao
Trong xu thế phát triển mạnh mẽ của các doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam cũng như sự gia tăng hoạt động thương mại song phương Việt Nam – Trung Quốc, nhu cầu tuyển dụng nhân sự kế toán có khả năng sử dụng tiếng Trung đang tăng trưởng liên tục. Nhiều doanh nghiệp yêu cầu kế toán viên không chỉ nắm vững nghiệp vụ chuyên môn mà còn phải đọc hiểu chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính và giao tiếp trực tiếp bằng tiếng Trung với đối tác, khách hàng và cấp quản lý người Trung Quốc.
Nhận thức được yêu cầu thực tiễn này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều thời gian nghiên cứu và biên soạn tác phẩm Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu nhằm tạo ra một bộ tài liệu đào tạo chuyên ngành có tính ứng dụng cao, bám sát nhu cầu thực tế của doanh nghiệp.
Không chỉ đơn thuần là một cuốn giáo trình học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tác phẩm còn là một hệ thống tri thức tổng hợp giúp học viên:
Hiểu rõ thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung.
Thành thạo cách sử dụng biểu mẫu kế toán tiếng Trung.
Đọc hiểu báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Thực hiện nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung.
Nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công sở.
Nắm vững quy trình kế toán xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung.
Phát triển kỹ năng dịch thuật tài liệu kế toán chuyên ngành.
Đây chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động hiện nay.
Hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ được biết đến là người sáng lập hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education và là tác giả của hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền phục vụ công tác đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Trong nhiều năm nghiên cứu và phát triển chương trình đào tạo, tác giả đã xây dựng một hệ sinh thái giáo trình đồ sộ bao phủ nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Tiếng Trung giao tiếp.
Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung logistics.
Tiếng Trung kế toán.
Tiếng Trung tài chính.
Tiếng Trung ngân hàng.
Tiếng Trung nhân sự.
Tiếng Trung văn phòng.
Tiếng Trung hành chính.
Tiếng Trung du lịch.
Tiếng Trung khách sạn.
Tiếng Trung nhà hàng.
Tiếng Trung công xưởng.
Tiếng Trung sản xuất.
Tiếng Trung kỹ thuật.
Tiếng Trung điện tử.
Tiếng Trung cơ khí.
Tiếng Trung y tế.
Tiếng Trung pháp luật.
Trong hệ thống giáo trình chuyên ngành này, Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu được xem là một trong những tài liệu trọng tâm phục vụ công tác đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên sâu.
Phương pháp đào tạo theo mô hình 6 kỹ năng toàn diện
Một trong những điểm khác biệt của CHINEMASTER education là áp dụng mô hình đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng:
1. Nghe tiếng Trung
Học viên được rèn luyện khả năng nghe hiểu thuật ngữ kế toán, nội dung họp phòng kế toán, trao đổi công việc giữa nhân viên kế toán với cấp trên hoặc đối tác Trung Quốc.
2. Nói tiếng Trung
Học viên được thực hành giao tiếp trong các tình huống thường gặp tại doanh nghiệp như:
Báo cáo công việc.
Giải trình số liệu.
Trao đổi hóa đơn chứng từ.
Giao tiếp với kiểm toán viên.
Làm việc với đối tác Trung Quốc.
3. Đọc tiếng Trung
Học viên được hướng dẫn đọc hiểu:
Báo cáo tài chính.
Bảng cân đối kế toán.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Hợp đồng thương mại.
Chứng từ xuất nhập khẩu.
4. Viết tiếng Trung
Học viên được thực hành viết:
Email công việc.
Báo cáo nội bộ.
Biên bản làm việc.
Nội dung trao đổi nghiệp vụ kế toán.
5. Gõ tiếng Trung
Đây là kỹ năng rất quan trọng đối với kế toán hiện đại. Học viên được hướng dẫn sử dụng thành thạo các phương pháp nhập liệu tiếng Trung để phục vụ công việc văn phòng và xử lý dữ liệu.
6. Dịch tiếng Trung
Học viên được đào tạo kỹ năng dịch:
Chứng từ kế toán.
Hóa đơn thương mại.
Hợp đồng kinh tế.
Báo cáo tài chính.
Tài liệu kế toán doanh nghiệp.
Nhờ sự kết hợp đồng bộ giữa sáu kỹ năng trên, học viên có thể sử dụng tiếng Trung một cách toàn diện trong môi trường làm việc thực tế.
Học kế toán tiếng Trung để mở rộng cơ hội nghề nghiệp
Hiện nay, nhiều doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông đang hoạt động mạnh mẽ tại Việt Nam. Điều này tạo ra nhu cầu rất lớn đối với nguồn nhân lực biết tiếng Trung và có chuyên môn kế toán.
Những vị trí công việc mà học viên có thể đảm nhiệm sau khi hoàn thành chương trình đào tạo gồm:
Kế toán tổng hợp tiếng Trung.
Kế toán công nợ tiếng Trung.
Kế toán kho tiếng Trung.
Kế toán thuế tiếng Trung.
Kế toán xuất nhập khẩu tiếng Trung.
Kế toán thanh toán tiếng Trung.
Trợ lý kế toán tiếng Trung.
Phiên dịch kế toán tiếng Trung.
Chuyên viên hành chính kế toán tiếng Trung.
Chuyên viên tài chính doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Mức thu nhập của những vị trí này thường cao hơn đáng kể so với các vị trí kế toán thông thường do yêu cầu kết hợp giữa năng lực ngoại ngữ và chuyên môn nghiệp vụ.
Cam kết phát triển hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education
Với định hướng phát triển lâu dài, CHINEMASTER education tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ độc quyền nhằm phục vụ nhu cầu học tập ngày càng đa dạng của học viên trên toàn quốc.
Tác phẩm Giáo trình Kế toán Tiếng Trung Kế toán Tổng hợp Kế toán Doanh nghiệp Kế toán Xuất nhập khẩu là một minh chứng cho quá trình nghiên cứu, biên soạn và phát triển giáo trình chuyên ngành theo định hướng thực tiễn của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Thông qua hệ thống giáo trình độc quyền, thư viện Hán ngữ CHINEMASTER, chương trình đào tạo trực tuyến và hệ sinh thái học tập chuyên sâu, CHINEMASTER education đang góp phần xây dựng một cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành vững mạnh, tạo điều kiện để học viên tiếp cận tri thức mới, nâng cao năng lực nghề nghiệp và phát triển sự nghiệp trong môi trường kinh doanh quốc tế hiện đại.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Tác Phẩm Giáo Trình Hán Ngữ Kinh Điển Mới Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tiếng Trung (Kế toán tổng hợp – Kế toán doanh nghiệp – Kế toán xuất nhập khẩu) của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính thức ra mắt như một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong hệ thống đào tạo chuyên sâu của CHINEMASTER Education.
Đây là công trình tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, dành riêng cho người Việt học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Với nội dung tập trung vào kế toán tổng hợp, kế toán doanh nghiệp và kế toán xuất nhập khẩu, giáo trình cung cấp kiến thức chuyên môn vững chắc kết hợp song song với kỹ năng sử dụng tiếng Trung thực tế trong môi trường làm việc.
CHINEMASTER Education – Hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện hàng đầu
CHINEMASTER Education là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên nghiệp, tập trung phát triển đồng thời 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Toàn bộ hệ thống sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER Education – biên soạn. Ông cũng là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam.
Tất cả các giáo trình đều được lưu trữ và quản lý nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – một kho tàng đồ sộ với hàng vạn đầu sách chuyên ngành. Đây là nơi tập trung những tài liệu chất lượng cao nhất, được cập nhật và hoàn thiện liên tục theo nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp Việt Nam và Trung Quốc.
Đặc quyền dành riêng cho học viên CHINEMASTER
Giáo trình Kế toán tiếng Trung được công bố chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education và được tặng miễn phí cho cộng đồng học viên. Chỉ những học viên chính thức của hệ thống mới có quyền truy cập vào máy chủ CHINEMASTER để tải và sử dụng bộ giáo trình độc quyền này.
Điều này đảm bảo chất lượng đào tạo và bảo vệ giá trị sở hữu trí tuệ. CHINEMASTER cũng là thương hiệu độc quyền đã được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Hệ thống khóa học Kế toán tiếng Trung chuyên sâu tại CHINEMASTER
CHINEMASTER Education hiện cung cấp đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung chất lượng cao, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty – doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên không chỉ nắm vững kiến thức kế toán mà còn thành thạo tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Học kế toán tiếng Trung – Mở rộng cơ hội nghề nghiệp
Trong bối cảnh quan hệ kinh tế Việt Nam – Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu nhân sự am hiểu cả kế toán chuyên môn và tiếng Trung chuyên ngành đang tăng cao. Giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được thiết kế theo hướng thực tiễn, giúp học viên nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và thực tế nhất, CHINEMASTER Education chính là lựa chọn đáng tin cậy.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Tác phẩm Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình phát triển hệ thống đào tạo Hán ngữ bài bản và chuyên sâu tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER education – tiếp tục cho ra mắt tác phẩm giáo trình chuyên ngành mang tính bước ngoặt: “Giáo trình kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, kế toán doanh nghiệp, kế toán xuất nhập khẩu”. Đây được xem là tác phẩm Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác đồ sộ của ông, đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
1. Vị trí của tác phẩm trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER education
CHINEMASTER education (MASTEREDU) là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch, vận hành theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, tác giả đã xây dựng một hệ sinh thái học tập khép kín, trong đó cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung này chính là mảnh ghép chiến lược dành riêng cho học viên theo đuổi lĩnh vực tài chính – kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc và quốc tế.
2. Nội dung cốt lõi của giáo trình
Không chỉ dừng lại ở những thuật ngữ kế toán đơn thuần, tác phẩm được kết cấu bài bản theo ba mảng lớn:
Kế toán tổng hợp: Hệ thống hóa các nguyên lý, bút toán, báo cáo tài chính, cách hạch toán bằng tiếng Trung.
Kế toán doanh nghiệp: Đi sâu vào thực tiễn kế toán tại các công ty sản xuất, thương mại, dịch vụ với ngôn ngữ chuyên ngành chuẩn xác.
Kế toán xuất nhập khẩu: Cập nhật quy trình khai báo hải quan, tờ khai trị giá, hóa đơn thương mại, thanh toán quốc tế L/C, T/T… hoàn toàn bằng tiếng Trung.
Mỗi bài học đều tích hợp mô phỏng nghiệp vụ thực tế, chứng từ song ngữ, bài tập dịch thuật chuyên sâu – đáp ứng yêu cầu “thực dụng, chuyên sâu, giao tiếp văn phòng” mà CHINEMASTER hướng tới.
3. Giá trị độc quyền và bảo hộ trí tuệ
Tác phẩm được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một thư viện sách tiếng Trung đồ sộ, nơi cất giữ hàng vạn giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt: toàn bộ nội dung chỉ được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER. Điều này có nghĩa, chỉ duy nhất học viên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mới có quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER để khai thác tác phẩm này, đảm bảo tính độc quyền, khép kín và chất lượng nội dung.
Ngoài ra, thương hiệu CHINEMASTER đã được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, khẳng định uy tín, tính pháp lý và sự cam kết bảo vệ tài sản trí tuệ của tác giả đối với hệ thống giáo trình.
4. Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER
CHINEMASTER education chuyên đào tạo trực tuyến các khóa học kế toán tiếng Trung đa dạng, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty và doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Tất cả các khóa học này đều sử dụng duy nhất giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính đồng bộ, chuẩn mực và hiệu quả cao trong quá trình giảng dạy và học tập.
5. Tầm ảnh hưởng và ý nghĩa đối với người học
Với việc ra đời của cuốn giáo trình này, cộng đồng học viên CHINEMASTER có trong tay một công cụ học tập chuyên sâu, không chỉ giúp thành thạo 6 kỹ năng trong bối cảnh nghiệp vụ kế toán, mà còn tự tin đảm nhận các vị trí kế toán, kiểm toán, xuất nhập khẩu tại các tập đoàn Trung Quốc, công ty đa quốc gia hoặc các doanh nghiệp FDI tại Việt Nam.
Tác phẩm tiếp tục khẳng định vị thế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ như một tác giả Hán ngữ hàng đầu, người dẫn dắt xu hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo chuẩn quốc tế ngay tại Việt Nam.
Giáo trình kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, kế toán doanh nghiệp, kế toán xuất nhập khẩu không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, mà là tài sản trí tuệ độc quyền, là chìa khóa mở ra cơ hội việc làm trong lĩnh vực tài chính – kế toán bằng tiếng Trung, và là minh chứng rõ nhất cho chất lượng đào tạo khép kín, khác biệt chỉ có tại CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện 6 kỹ năng hàng đầu Việt Nam.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG ĐỘC QUYỀN CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ – SIÊU PHẨM HÁN NGỮ KINH ĐIỂN CHO DOANH NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa đang diễn ra vô cùng mạnh mẽ, mối quan hệ hợp tác giao thương thương mại và đầu tư dòng vốn giữa các doanh nghiệp Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên khăng khít hơn bao giờ hết. Sự gia tăng đột biến của các nhà máy sản xuất, các tập đoàn đa quốc gia và các doanh nghiệp logistics liên quốc gia đã mở ra một nhu cầu khổng lồ về nguồn nhân lực chất lượng cao. Đặc biệt, thị trường lao động hiện nay đang cực kỳ khát đội ngũ nhân sự không chỉ giỏi ngoại ngữ giao tiếp thông thường, mà phải am tường sâu sắc về các nghiệp vụ chuyên ngành đặc thù. Đáp ứng bài toán cấp thiết và mang tính chiến lược đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) – đã chính thức cho ra mắt tác phẩm kinh điển tiếp theo mang tên: Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu.
Đây được xem là một trong những công trình nghiên cứu và biên soạn tâm huyết nhất, tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong và độc tôn của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ ứng dụng, Hán ngữ thương mại và đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành thực dụng tại Việt Nam. Cuốn giáo trình là sự kết hợp hoàn hảo giữa kiến thức ngôn ngữ học hàn lâm và trải nghiệm thực tế trong môi trường quản trị tài chính doanh nghiệp hiện đại.
Tác Phẩm Kinh Điển Được Lưu Trữ Tại Thư Viện Đồ Sộ CHINEMASTER
Bộ giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên sâu này không chỉ đơn thuần là một tài liệu giảng dạy hay một cuốn sách tham khảo thông thường trên thị trường. Đây là một tác phẩm tri thức đỉnh cao, cấu thành một phần không thể tách rời trong hệ sinh thái giáo dục của CHINEMASTER education.
Đầu tiên, về tính bảo mật và lưu trữ, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ một cách nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là một thư viện sách tiếng Trung vô cùng đồ sộ với quy mô hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education – biên soạn qua nhiều năm tháng cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
Tiếp theo, về đặc quyền tiếp cận tri thức, tác phẩm này được công bố rộng rãi trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được gửi tặng hoàn toàn miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER. Điều này có nghĩa là, quyền lợi tối thượng này chỉ thuộc về một đối tượng duy nhất. Chỉ duy nhất học viên đang theo học trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mới có quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER tốc độ cao, nơi cất giữ và bảo tồn nghiêm ngặt các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống máy chủ này được đầu tư đồng bộ, hiện đại, giúp học viên có thể tra cứu và học tập mọi lúc mọi nơi mà không lo ngại về vấn đề nghẽn mạng hay rò rỉ dữ liệu.
Cuối cùng, một yếu tố cực kỳ quan trọng khẳng định giá trị thương hiệu chính là tính pháp lý. CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền đã được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam. Việc bảo hộ này không chỉ khẳng định chủ quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, mà còn là lời cam kết mạnh mẽ về chất lượng đào tạo nguyên bản, chuyên nghiệp, chống lại mọi hành vi sao chép hay giả mạo trên thị trường.
CHINEMASTER Education – Hệ Thống Đào Tạo Toàn Diện 6 Kỹ Năng
Khác biệt hoàn toàn và vượt trội hơn hẳn so với các phương pháp đào tạo truyền thống vốn chỉ tập trung vào việc học vẹt từ vựng hay ngữ pháp cơ bản, hệ thống đào tạo CHINEMASTER education định hình một lối đi riêng biệt với mô hình phát triển toàn diện 6 kỹ năng cốt lõi cho học viên bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung Quốc. Hệ thống này vận hành dựa trên nền tảng cốt lõi là các bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Trong phân khúc tiếng Trung kế toán, mô hình 6 kỹ năng này được đẩy lên một tiêu chuẩn cực kỳ khắt khe:
Học viên được rèn luyện kỹ năng Nghe để hiểu rõ các chỉ thị từ cấp trên người Trung Quốc, các cuộc hội thoại đàm phán với đối tác hoặc các buổi giải trình với cơ quan thuế. Kỹ năng Nói được trau dồi để học viên có thể tự tin báo cáo số liệu tài chính, thuyết trình phương án kinh doanh hoặc thảo luận hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung một cách trôi chảy và chuyên nghiệp.
Kỹ năng Đọc và Viết giúp học viên làm chủ hoàn toàn hệ thống văn bản pháp lý, các thông tư, quy định về thuế của Trung Quốc, đồng thời có khả năng viết các báo cáo nội bộ chuẩn chỉnh. Đặc biệt, hai kỹ năng Gõ và Dịch là những mảnh ghép mang tính đột phá tại CHINEMASTER. Học viên được hướng dẫn phương pháp gõ tiếng Trung tốc độ cao trên các phần mềm kế toán chuyên dụng, các hệ thống ERP doanh nghiệp, đồng thời thành thục kỹ năng dịch thuật chính xác hai chiều Việt – Trung đối với các loại hóa đơn, chứng từ, tờ khai hải quan, báo cáo tài chính mà không sai sót một dấu phẩy.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Và Thực Dụng
Nhằm tối ưu hóa hiệu quả học tập và đáp ứng sát sườn từng nhu cầu thực tế của từng đối tượng người học cũng như từng loại hình doanh nghiệp khác nhau, hệ thống CHINEMASTER education đã phát triển một hệ thống khóa học đa dạng, phong phú. Toàn bộ hệ thống các khóa học kế toán tiếng Trung này đều sử dụng duy nhất tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm kim chỉ nam giảng dạy.
Khóa học kế toán tiếng Trung online là giải pháp công nghệ đỉnh cao dành cho những học viên ở xa, các nhân sự đang làm việc tại nước ngoài hoặc những người có quỹ thời gian bận rộn. Thông qua hệ thống máy chủ stream hiện đại của CHINEMASTER, học viên được trải nghiệm những buổi học trực tuyến tương tác cao với chất lượng âm thanh và hình ảnh rõ nét, xóa nhòa mọi khoảng cách địa lý.
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành và khóa học tiếng Trung chuyên ngành tập trung đào tạo chuyên sâu vào hệ thống thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp đặc thù của ngành tài chính, kế toán, kiểm toán và thuế. Học viên sẽ không còn cảm thấy bỡ ngỡ trước những thuật ngữ kinh tế phức tạp, từ đó nâng cao năng lực chuyên môn một cách nhanh chóng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng và khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu đi thẳng vào các bài toán thực tế của doanh nghiệp. Học viên được trực tiếp thực hành xử lý các tình huống phát sinh trong kế toán tổng hợp, kế toán kho, quản lý dòng tiền, quyết toán thuế cuối năm và phân tích các chỉ số tài chính cốt lõi của doanh nghiệp dựa trên các biểu mẫu chuẩn Trung Quốc.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung công ty và khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp được thiết kế để chuẩn hóa tác phong làm việc trong môi trường công sở hiện đại. Khóa học này giúp nhân sự kế toán tự tin giao tiếp với đồng nghiệp, nhà cung cấp, đối tác nước ngoài, làm chủ các kỹ năng soạn thảo email thương mại, biên bản họp và báo cáo công việc hàng ngày gửi ban giám đốc.
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề mang đến sự linh hoạt tối đa khi chia nhỏ kiến thức thành các chuyên đề độc lập như kế toán xuất nhập khẩu, kế toán tiền lương và bảo hiểm, quản lý tài sản cố định. Điều này giúp học viên có thể lựa chọn học ngay những kiến thức mà công việc hiện tại của họ đang yêu cầu một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.
Sự xuất hiện của tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã đánh dấu một cột mốc quan trọng, một bước tiến vượt bậc trong việc chuẩn hóa tài liệu giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với việc tích hợp toàn diện trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, cùng với sự bảo hộ nghiêm ngặt của pháp luật về sở hữu trí tuệ, bộ giáo trình này chắc chắn sẽ là bệ phóng vững chắc, giúp cho hàng ngàn học viên CHINEMASTER làm chủ tri thức, nâng cao năng lực cạnh tranh và mở ra những cơ hội thăng tiến không giới hạn trong sự nghiệp quản trị tài chính doanh nghiệp liên quốc gia.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ: Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong hệ thống đào tạo Hán ngữ Kế toán CHINEMASTER education
Trong hành trình khẳng định vị thế tiên phong trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền – tiếp tục cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển: Giáo trình kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán xuất nhập khẩu.
Đây không chỉ là một cuốn giáo trình thông thường, mà là một công trình được xây dựng công phu, nằm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch theo giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
1. Nội dung cốt lõi và tính ứng dụng vượt trội
Khác với các giáo trình kế toán tiếng Trung thông thường trên thị trường, tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được thiết kế chuyên sâu theo ba mảng trọng yếu:
Kế toán tổng hợp: Hệ thống hóa kiến thức nền tảng về kế toán doanh nghiệp trong môi trường tiếng Trung, từ định khoản, sổ sách đến báo cáo tài chính.
Kế toán doanh nghiệp: Cập nhật các nghiệp vụ phát sinh thực tế tại doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc và doanh nghiệp Việt Nam có giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc.
Kế toán xuất nhập khẩu: Đi sâu vào quy trình kế toán hàng hóa xuất nhập khẩu, tờ khai hải quan, thuế VAT, thuế xuất nhập khẩu, thanh toán quốc tế bằng tiếng Trung.
Toàn bộ thuật ngữ, mẫu câu, tình huống trong giáo trình đều được lấy từ thực tiễn giao dịch và công tác kế toán tại các công ty, tập đoàn song ngữ Việt – Trung.
2. Giá trị đặc biệt: Chỉ dành riêng cho học viên CHINEMASTER education
Điểm làm nên sự khác biệt tuyệt đối của tác phẩm này nằm ở chính sách bảo quyền và phân phối độc quyền:
Toàn bộ tác phẩm được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một thư viện sách tiếng Trung đồ sộ với hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER.
Chỉ duy nhất học viên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mới có quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER, nơi cất giữ và lưu trữ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Điều này có nghĩa: giáo trình không được bán rộng rãi ngoài thị trường, mà là tài sản tri thức khép kín phục vụ trực tiếp cho chiến lược đào tạo chuẩn hóa, bảo mật và chất lượng cao.
3. Thương hiệu CHINEMASTER education và hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung bài bản
CHINEMASTER education là thương hiệu độc quyền đã được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam. Hệ thống này chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán với nhiều hình thức linh hoạt:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, chuyên sâu, giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, công ty, doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Tất cả các khóa học này đều sử dụng tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính đồng bộ từ giáo trình đến phương pháp giảng dạy và hệ thống kiểm tra đánh giá.
4. Tầm vóc của tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER
Có thể nói, Giáo trình kế toán tiếng Trung – Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển, tiếp nối thành công của hàng loạt đầu sách độc quyền khác trong hệ thống CHINEMASTER education.
Tác phẩm không chỉ cung cấp kiến thức chuyên môn kế toán bằng tiếng Trung một cách hệ thống, mà còn là chìa khóa giúp người học tiếp cận ngôn ngữ thực tế trong môi trường làm việc song ngữ, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh nghề nghiệp.
Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER education, cùng kho tàng giáo trình đồ sộ và độc quyền, học viên hoàn toàn có thể yên tâm chinh phục tiếng Trung kế toán một cách bài bản, thực dụng và hiệu quả nhất.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Tác Phẩm Kinh Điển Mới Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống CHINEMASTER Education
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập CHINEMASTER Education và là tác giả của hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam – tiếp tục cho ra mắt tác phẩm giáo trình quan trọng: Giáo trình Kế toán Tiếng Trung (Kế toán tổng hợp – Kế toán doanh nghiệp – Kế toán xuất nhập khẩu).
Đây là cuốn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán tiếp theo trong chuỗi tài liệu kinh điển của hệ thống đào tạo CHINEMASTER, được biên soạn kỹ lưỡng nhằm đáp ứng nhu cầu thực tiễn ngày càng cao của người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán tại Việt Nam.
CHINEMASTER Education – Hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện và chuyên sâu
CHINEMASTER Education là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc bài bản, tập trung phát triển 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch theo phương pháp độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ xây dựng.
Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, CHINEMASTER đã và đang trở thành địa chỉ uy tín hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung kế toán. Tất cả các khóa học trong hệ thống đều sử dụng giáo trình do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo tính cập nhật, thực tiễn và tính ứng dụng cao.
Nội dung nổi bật của Giáo trình Kế toán Tiếng Trung
Cuốn giáo trình tập trung vào ba mảng cốt lõi:
Kế toán tổng hợp
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán xuất nhập khẩu
Thông qua hệ thống bài học được thiết kế khoa học, người học sẽ được tiếp cận:
Từ vựng chuyên ngành kế toán tiếng Trung
Cấu trúc câu, ngữ pháp chuyên ngành
Tài liệu kế toán thực tế bằng tiếng Trung
Kỹ năng dịch thuật, đọc hiểu và giao tiếp trong môi trường kế toán doanh nghiệp
Giáo trình không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong công việc thực tế tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Tính độc quyền và giá trị đặc biệt
Tác phẩm Giáo trình Kế toán Tiếng Trung được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – một kho tài liệu đồ sộ với hàng vạn giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Đặc biệt:
Giáo trình được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER.
Chỉ học viên chính thức của hệ thống mới có quyền truy cập vào máy chủ CHINEMASTER để sử dụng toàn bộ kho tài liệu độc quyền.
CHINEMASTER là thương hiệu đã được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Hệ thống khóa học Kế toán Tiếng Trung tại CHINEMASTER
CHINEMASTER Education hiện cung cấp đa dạng các khóa học phù hợp với nhiều đối tượng:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty – doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp giữa lý thuyết chuyên sâu và thực hành thực tế.
Với sự ra mắt của Giáo trình Kế toán Tiếng Trung (Kế toán tổng hợp – Kế toán doanh nghiệp – Kế toán xuất nhập khẩu), Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, xuất nhập khẩu, tài chính và muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản, thực tiễn và chuyên sâu, hệ thống CHINEMASTER Education chính là lựa chọn tối ưu.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN TỔNG HỢP – KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP – KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tài chính, kiểm toán, thuế, xuất nhập khẩu và quản trị doanh nghiệp đang gia tăng mạnh mẽ. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tiễn của cộng đồng học viên, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu, biên soạn và cho ra đời tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán Tổng hợp – Kế toán Doanh nghiệp – Kế toán Xuất nhập khẩu, một trong những giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tiêu biểu thuộc hệ thống giáo trình tiếng Trung độc quyền CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán CHINEMASTER education. Tác phẩm được xây dựng trên nền tảng kinh nghiệm thực tiễn nhiều năm giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kết hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp, công ty sản xuất, công ty thương mại, doanh nghiệp xuất nhập khẩu và các tập đoàn có vốn đầu tư Trung Quốc đang hoạt động tại Việt Nam.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán Tổng hợp – Kế toán Doanh nghiệp – Kế toán Xuất nhập khẩu được thiết kế theo định hướng thực dụng, chuyên sâu và ứng dụng trực tiếp vào môi trường làm việc thực tế. Nội dung giáo trình bao quát toàn bộ hệ thống thuật ngữ, mẫu câu giao tiếp, mẫu biểu chứng từ, quy trình nghiệp vụ kế toán và các tình huống thường gặp trong hoạt động tài chính doanh nghiệp.
Học viên tham gia chương trình đào tạo sẽ được tiếp cận hệ thống từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung liên quan đến:
Kế toán tổng hợp.
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán chi phí.
Kế toán giá thành.
Kế toán công nợ.
Kế toán phải thu.
Kế toán phải trả.
Kế toán tiền mặt.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán kho.
Kế toán vật tư.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán tiền lương.
Kế toán thuế.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán logistics.
Kế toán thương mại quốc tế.
Kiểm toán nội bộ.
Báo cáo tài chính.
Quyết toán thuế.
Hồ sơ hải quan.
Chứng từ thanh toán quốc tế.
Thanh toán L/C.
Chuyển tiền T/T.
Hợp đồng ngoại thương.
Hóa đơn thương mại.
Phiếu đóng gói.
Vận đơn đường biển.
Chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Điểm nổi bật của tác phẩm là hệ thống bài học được xây dựng theo mô hình đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng:
Nghe tiếng Trung chuyên ngành.
Nói tiếng Trung chuyên ngành.
Đọc hiểu tài liệu kế toán bằng tiếng Trung.
Viết văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung trên máy tính.
Biên dịch và phiên dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Toàn bộ nội dung giáo trình được biên soạn theo tiêu chí học đi đôi với hành, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên môn mà còn có khả năng xử lý công việc thực tế bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán Tổng hợp – Kế toán Doanh nghiệp – Kế toán Xuất nhập khẩu được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, một trong những thư viện giáo trình tiếng Trung chuyên ngành có quy mô lớn trong hệ sinh thái CHINEMASTER. Thư viện hiện đang lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển.
Với định hướng xây dựng một hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện, CHINEMASTER education đã hình thành kho học liệu điện tử chuyên sâu bao gồm giáo trình, bài giảng trực tuyến, video đào tạo, ngân hàng từ vựng, hệ thống bài tập thực hành và dữ liệu thực tế phục vụ cho từng lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán Tổng hợp – Kế toán Doanh nghiệp – Kế toán Xuất nhập khẩu được công bố chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER đang theo học trong hệ thống.
Điều này đồng nghĩa với việc chỉ học viên thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mới được cấp quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER, nơi lưu trữ và bảo vệ kho giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống máy chủ chuyên dụng này được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu và khai thác học liệu dành riêng cho học viên CHINEMASTER.
CHINEMASTER education hiện là đơn vị chuyên đào tạo:
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung logistics.
Khóa học tiếng Trung thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung tài chính ngân hàng.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nghề nghiệp.
Toàn bộ chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu và biên soạn.
Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền đã được xây dựng trong nhiều năm, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện là một trong những tác giả có khối lượng học liệu tiếng Trung chuyên ngành đồ sộ tại Việt Nam. Hệ thống giáo trình của tác giả bao phủ nhiều lĩnh vực như kế toán, kiểm toán, thuế, tài chính, ngân hàng, thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, sản xuất công nghiệp, văn phòng, nhân sự, hành chính, pháp luật, xây dựng, kỹ thuật và nhiều ngành nghề chuyên môn khác.
Bên cạnh đó, CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam. Đây là nền tảng quan trọng giúp bảo vệ hệ thống giáo trình độc quyền, đồng thời khẳng định định hướng phát triển bền vững của hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán Tổng hợp – Kế toán Doanh nghiệp – Kế toán Xuất nhập khẩu không chỉ là một tài liệu học tập chuyên ngành đơn thuần mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực dành cho sinh viên, nhân viên kế toán, chuyên viên xuất nhập khẩu, cán bộ tài chính và những người đang mong muốn phát triển sự nghiệp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ: Kiệt Tác Sách Chuyên Ngành Kinh Điển Trong Hệ Thống Đào Tạo Hán Ngữ Thương Mại CHINEMASTER
Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu và sự dịch chuyển mạnh mẽ của các dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, mối quan hệ hợp tác thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên khăng khít, sâu sắc. Sự xuất hiện của hàng loạt doanh nghiệp FDI, các tập đoàn đa quốc gia và các công xưởng sản xuất quy mô lớn đòi hỏi một lực lượng nhân sự không chỉ giỏi nghiệp vụ chuyên môn mà còn phải thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành.
Nhằm giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực tài chính, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập kiêm điều hành hệ thống giáo dục CHINEMASTER education (MASTEREDU) – đã chính thức cho ra mắt tác phẩm kinh điển tiếp theo mang tên: “Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu”.
Đây là một công trình học thuật quy mô, mang tính đột phá mạnh mẽ và được coi là cuốn cẩm nang gối đầu giường cho bất kỳ ai muốn chinh phục đỉnh cao của phân khúc Hán ngữ kế toán doanh nghiệp tại Việt Nam.
Sự Kết Hợp Hoàn Hảo Giữa Nghiệp Vụ Kế Toán Hiện Đại Và Ngôn Ngữ Chuyên Ngành Chuyên Sâu
Tác phẩm mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ không đi theo lối mòn của các cuốn sách học tiếng Trung giao tiếp thông thường vốn chỉ tập trung vào các câu thoại bề nổi. Ngược lại, cuốn giáo trình này là sự kết tinh giữa kiến thức hàn lâm sâu sắc và kinh nghiệm thực tiễn phong phú của tác giả trong nhiều năm điều hành doanh nghiệp và hệ thống máy chủ dữ liệu lớn. Công trình tập trung khai thác sâu ba trụ cột cốt lõi của nền tảng tài chính doanh nghiệp:
Nội dung thứ nhất tập trung vào nghiệp vụ kế toán tổng hợp tiếng Trung. Cuốn sách hướng dẫn người học một cách chi tiết từ cách phân loại và sử dụng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp, cách định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh hàng ngày, cho đến quy trình thu thập thông tin, xử lý chứng từ gốc và kỹ năng lập báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán bằng ngôn ngữ Trung Quốc tiêu chuẩn. Học viên sẽ được tiếp cận với các thuật ngữ kinh tế chính thống, chuẩn xác tuyệt đối để không bị bỡ ngỡ khi đối diện với các báo cáo số liệu phức tạp.
Nội dung thứ hai đi sâu vào thực tế vận hành của kế toán doanh nghiệp. Tác giả đã khéo léo đưa vào giáo trình các tình huống giả định dựa trên 100% thực tế hoạt động tại các nhà máy, công ty thương mại và doanh nghiệp dịch vụ có vốn đầu tư Trung Quốc. Người học sẽ được hướng dẫn cách kiểm soát chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm, quản lý kho bãi, theo dõi công nợ khách hàng và đặc biệt là quy trình tối ưu hóa các sắc thuế doanh nghiệp theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
Nội dung thứ ba và cũng là điểm nhấn độc đáo của tác phẩm chính là mảng kế toán xuất nhập khẩu. Cuốn giáo trình trang bị cho người học hệ thống thuật ngữ chuyên sâu liên quan đến hoạt động ngoại thương, quy trình xử lý bộ chứng từ xuất nhập khẩu bao gồm hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, vận đơn đường biển, cùng các thủ tục thông quan hải quan tại cửa khẩu. Thêm vào đó, các chương sách về phương thức thanh toán quốc tế như tín dụng thư hay chuyển tiền bằng điện, cùng phương pháp hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái cũng được tác giả phân tích vô cùng tỉ mỉ, giúp nhân sự kế toán tự tin xử lý mọi phát sinh trong dòng chảy thương mại quốc tế.
Phương Pháp Tiếp Cận Toàn Diện Qua Hệ Thống Đào Tạo 6 Kỹ Năng Tại CHINEMASTER Education
Một trong những lý do khiến bộ giáo trình kế toán tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trở nên khác biệt và có sức hút lớn chính là nhờ việc nó được vận hành đồng bộ trong hệ sinh thái giáo dục toàn diện của CHINEMASTER education. Tại hệ thống này, tri thức không nằm im trên các trang giấy mà được chuyển hóa thành năng lực thực hành thực tế thông qua việc rèn luyện bài bản theo mô hình 6 kỹ năng tổng thể bao gồm nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung Quốc.
Học viên khi tiếp cận bộ giáo trình này sẽ được rèn luyện kỹ năng nghe và nói để có thể trực tiếp thảo luận công việc, giải trình số liệu tài chính hoặc thương thảo hợp đồng kinh tế với ban giám đốc hay các đối tác người bản xứ. Kỹ năng đọc và viết giúp học viên xử lý chính xác các văn bản pháp lý, các mẫu hóa đơn phức tạp và hệ thống chứng từ kế toán mà không xảy ra sai sót.
Đặc biệt, hệ thống CHINEMASTER rất chú trọng vào hai kỹ năng bổ trợ cực kỳ quan trọng đối với một kế toán viên thời đại số, đó là kỹ năng gõ và kỹ năng dịch chuyên ngành. Học viên được hướng dẫn cách sử dụng các bộ gõ tiếng Trung chuyên dụng để nhập liệu số liệu vào phần mềm kế toán, soạn thảo công văn hành chính nhanh chóng, đồng thời rèn luyện tư duy biên phiên dịch hai chiều Việt – Trung một cách linh hoạt, chuẩn xác, đảm bảo truyền tải trọn vẹn bản chất của các con số và điều khoản kinh tế.
Bản Quyền Tác Giả Độc Quyền Và Những Đặc Quyền Thượng Lưu Dành Riêng Cho Học Viên
Thương hiệu CHINEMASTER từ lâu đã khẳng định được uy tín vững chắc và là nhãn hiệu độc quyền đã được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ sở hữu trí tuệ một cách hợp pháp tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam. Là người đã dành trọn tâm huyết để biên soạn và cống hiến hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại thị trường Việt Nam, tác giả Nguyễn Minh Vũ luôn đặt yếu tố bảo mật công nghệ và giá trị chất xám lên hàng đầu.
Tác phẩm giáo trình kế toán kinh điển này không được bày bán tràn lan trên thị trường tự do mà được lưu trữ và bảo mật nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là một kho tàng sách tiếng Trung số hóa có quy mô đồ sộ bậc nhất hiện nay, nơi lưu giữ toàn bộ các công trình nghiên cứu và bài giảng độc quyền của nhà sáng lập.
Tác phẩm này được công bố rộng rãi trong toàn bộ hệ sinh thái và được gửi tặng hoàn toàn miễn phí cho cộng đồng học viên của trung tâm. Tuy nhiên, đi kèm với đó là một quy định bảo mật vô cùng chặt chẽ nhằm bảo vệ quyền lợi chính đáng cho những người học thực sự. Điều đó có nghĩa là, chỉ duy nhất những học viên chính thức nằm trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER education mới được cấp quyền truy cập hợp pháp vào hệ thống máy chủ dữ liệu lớn của trung tâm. Hệ thống máy chủ cấu hình mạnh mẽ này là nơi cất giữ, lưu trữ và bảo vệ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên có thể học tập trực tuyến một cách mượt mà, bảo mật và không bị gián đoạn.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Đa Dạng Và Tính Ứng Dụng Thực Tế Cao
Để hiện thực hóa những kiến thức tinh túy trong cuốn sách vào không gian văn phòng làm việc thực tế, CHINEMASTER education đã xây dựng nên một bản đồ các khóa học kế toán tiếng Trung vô cùng đa dạng, được phân chia khoa học để đáp ứng nhu cầu khắt khe của từng nhóm đối tượng học viên khác nhau. Toàn bộ các chương trình đào tạo này đều lấy bộ giáo trình kế toán độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ làm kim chỉ nam xuyên suốt hành trình học tập.
Đầu tiên là chương trình khóa học kế toán tiếng Trung trực tuyến, giải pháp học tập hoàn hảo được thiết kế dành riêng cho những học viên bận rộn, các nhân sự đang đi làm tại các tỉnh thành xa hoặc không có điều kiện đến lớp trực tiếp. Khóa học này cho phép người học chủ động hoàn toàn về mặt thời gian nhưng vẫn đảm bảo tiếp cận đầy đủ kho tàng bài giảng video chuyên sâu chất lượng cao bám sát theo từng chương của giáo trình.
Tiếp theo là các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành và khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng. Đây là những lớp học tập trung sâu vào việc giải quyết các bài toán tác nghiệp thực tế tại phòng kế toán của doanh nghiệp. Học viên sẽ được học cách tương tác với hệ thống phần mềm kế toán, cách phân tích báo cáo quản trị và cách xử lý các tình huống phát sinh liên quan đến hóa đơn, chứng từ một cách chuyên nghiệp.
Đối với những nhân sự muốn đi sâu hơn vào lộ trình thăng tiến và đảm nhận các vị trí quản lý, hệ thống cung cấp các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp và khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng. Những chương trình này không chỉ nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành mà còn rèn luyện tư duy phản biện bằng tiếng Trung, kỹ năng thuyết trình báo cáo tài chính trước hội đồng quản trị và năng lực điều hành công việc văn phòng một cách trơn tru.
Cuối cùng, nhằm đáp ứng nhu cầu bức thiết của các tổ chức kinh tế, các chương trình khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề đã được ra đời. Các khóa học này có thể được tùy biến linh hoạt để phù hợp với đặc thù sản xuất kinh doanh riêng biệt của từng doanh nghiệp cụ thể, đi sâu vào từng mảng chuyên đề nhỏ như kế toán tiền lương, kế toán giá thành hay kế toán thuế tài sản, từ đó giúp doanh nghiệp chuẩn hóa năng lực ngôn ngữ cho toàn bộ đội ngũ nhân sự của mình.
Sự xuất hiện của cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung toàn diện này không chỉ đơn thuần là việc xuất bản một cuốn sách mới, mà nó còn là một lời khẳng định mạnh mẽ về vị thế tiên phong, dẫn đầu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cũng như thương hiệu CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam. Bằng việc kết hợp hài hòa giữa nền tảng công nghệ máy chủ hiện đại, tư duy bảo mật sở hữu trí tuệ nghiêm túc và một chương trình đào tạo tích hợp sâu sắc, tác phẩm đã vạch ra một lộ trình học tập rõ ràng, thấu đáo cho người học. Đây chính là bệ phóng vững chắc giúp các thế hệ học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành, tự tin khẳng định năng lực bản thân và bứt phá mạnh mẽ trên con đường sự nghiệp tại các tập đoàn kinh tế toàn cầu.

