Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung chuyên ngành, điển hình với các khóa đào tạo như khóa học tiếng Trung kinh tế, khóa học tiếng Trung ngân hàng, khóa học tiếng Trung tài chính, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành, khóa học tiếng Trung biên phiên dịch chuyên ngành, khóa học tiếng Trung Dầu khí, khóa học tiếng Trung logistics & vận tải, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL A-B-C, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 vân vân. Toàn bộ chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ thống Hán ngữ ChineMasterEDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tiêu biểu nhất chính là bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu tiếng Trung độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, do đó, tác phẩm này cũng như tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU nơi cất giấu và chuyên TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung Quốc chuyên ngành được thiết kế công phu, bài bản, chuyên sâu và chuyên biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung
Giáo trình kinh tế tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Mục lục nội dung kiến thức trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
I. TIẾP NHẬN NHU CẦU TÍN DỤNG – 信贷需求受理 – Xìndài xūqiú shòulǐ
Tiếp nhận nhu cầu vay vốn – 受理贷款需求 – Shòulǐ dàikuǎn xūqiú
Tìm hiểu mục đích vay vốn – 了解贷款用途 – Liǎojiě dàikuǎn yòngtú
Xác định số tiền khách hàng muốn vay – 确定贷款金额 – Quèdìng dàikuǎn jīn’é
Xác định thời hạn vay – 确定贷款期限 – Quèdìng dàikuǎn qīxiàn
Xác định nhu cầu vay ngắn hạn – 确定短期贷款需求 – Quèdìng duǎnqī dàikuǎn xūqiú
Xác định nhu cầu vay trung hạn – 确定中期贷款需求 – Quèdìng zhōngqī dàikuǎn xūqiú
Xác định nhu cầu vay dài hạn – 确定长期贷款需求 – Quèdìng chángqī dàikuǎn xūqiú
Tư vấn sản phẩm tín dụng – 提供信贷产品咨询 – Tígōng xìndài chǎnpǐn zīxún
Tư vấn điều kiện vay – 说明贷款条件 – Shuōmíng dàikuǎn tiáojiàn
Tư vấn hạn mức tín dụng – 说明信贷额度 – Shuōmíng xìndài édù
Tư vấn lãi suất vay – 说明贷款利率 – Shuōmíng dàikuǎn lìlǜ
Tư vấn phương thức trả nợ – 说明还款方式 – Shuōmíng huánkuǎn fāngshì
Tư vấn tài sản bảo đảm – 说明担保要求 – Shuōmíng dānbǎo yāoqiú
Kiểm tra sơ bộ điều kiện vay – 初步审核贷款资格 – Chūbù shěnhé dàikuǎn zīgé
Phân loại khách hàng vay – 对借款客户进行分类 – Duì jièkuǎn kèhù jìnxíng fēnlèi
II. HỒ SƠ VAY VỐN – 贷款申请资料 – Dàikuǎn shēnqǐng zīliào
Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ vay – 指导客户准备贷款申请资料 – Zhǐdǎo kèhù zhǔnbèi dàikuǎn shēnqǐng zīliào
Tiếp nhận đơn xin vay – 接收贷款申请书 – Jiēshōu dàikuǎn shēnqǐngshū
Kiểm tra giấy tờ tùy thân – 核查身份证明 – Héchá shēnfèn zhèngmíng
Kiểm tra hồ sơ pháp lý – 核查法律资料 – Héchá fǎlǜ zīliào
Kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp – 核查企业资料 – Héchá qǐyè zīliào
Kiểm tra giấy phép kinh doanh – 核查营业执照 – Héchá yíngyè zhízhào
Kiểm tra báo cáo tài chính – 审核财务报表 – Shěnhé cáiwù bàobiǎo
Kiểm tra sao kê ngân hàng – 审核银行流水 – Shěnhé yínháng liúshuǐ
Kiểm tra chứng minh thu nhập – 审核收入证明 – Shěnhé shōurù zhèngmíng
Kiểm tra hợp đồng lao động – 审核劳动合同 – Shěnhé láodòng hétóng
Kiểm tra hóa đơn, chứng từ – 审核发票和凭证 – Shěnhé fāpiào hé píngzhèng
Kiểm tra phương án sử dụng vốn – 审核资金使用方案 – Shěnhé zījīn shǐyòng fāng’àn
Kiểm tra phương án kinh doanh – 审核经营方案 – Shěnhé jīngyíng fāng’àn
Yêu cầu bổ sung hồ sơ – 要求补充资料 – Yāoqiú bǔchōng zīliào
Xác minh tính xác thực của hồ sơ – 核实资料真实性 – Héshí zīliào zhēnshíxìng
III. THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG – 客户资信审查 – Kèhù zīxìn shěnchá
Thẩm định thông tin khách hàng – 审查客户信息 – Shěnchá kèhù xìnxī
Xác minh danh tính khách hàng – 核实客户身份 – Héshí kèhù shēnfèn
Thẩm định năng lực tài chính – 评估财务能力 – Pínggū cáiwù nénglì
Thẩm định khả năng trả nợ – 评估还款能力 – Pínggū huánkuǎn nénglì
Phân tích thu nhập – 分析收入情况 – Fēnxī shōurù qíngkuàng
Phân tích chi phí – 分析支出情况 – Fēnxī zhīchū qíngkuàng
Phân tích dòng tiền – 分析现金流 – Fēnxī xiànjīnliú
Phân tích doanh thu – 分析营业收入 – Fēnxī yíngyè shōurù
Phân tích lợi nhuận – 分析利润 – Fēnxī lìrùn
Phân tích các khoản nợ hiện tại – 分析现有债务 – Fēnxī xiànyǒu zhàiwù
Tính tỷ lệ nợ trên thu nhập – 计算债务收入比 – Jìsuàn zhàiwù shōurù bǐ
Kiểm tra lịch sử tín dụng – 查询信用记录 – Cháxún xìnyòng jìlù
Kiểm tra dư nợ hiện tại – 查询当前贷款余额 – Cháxún dāngqián dàikuǎn yú’é
Kiểm tra lịch sử trả nợ – 查询还款记录 – Cháxún huánkuǎn jìlù
Kiểm tra nợ quá hạn – 查询逾期贷款 – Cháxún yúqī dàikuǎn
Kiểm tra nợ xấu – 查询不良贷款记录 – Cháxún bùliáng dàikuǎn jìlù
Chấm điểm tín dụng – 进行信用评分 – Jìnxíng xìnyòng píngfēn
Xếp hạng tín dụng – 进行信用评级 – Jìnxíng xìnyòng píngjí
Đánh giá mức độ rủi ro – 评估风险程度 – Pínggū fēngxiǎn chéngdù
Xác định mức độ tín nhiệm – 确定信用等级 – Quèdìng xìnyòng děngjí
IV. THẨM ĐỊNH KHOẢN VAY – 贷款审查 – Dàikuǎn shěnchá
Thẩm định mục đích sử dụng vốn – 审查贷款用途 – Shěnchá dàikuǎn yòngtú
Thẩm định nhu cầu vốn thực tế – 审查实际资金需求 – Shěnchá shíjì zījīn xūqiú
Thẩm định quy mô khoản vay – 审查贷款规模 – Shěnchá dàikuǎn guīmó
Đánh giá tính hợp lý của số tiền vay – 评估贷款金额的合理性 – Pínggū dàikuǎn jīn’é de hélǐxìng
Đánh giá nguồn trả nợ – 评估还款来源 – Pínggū huánkuǎn láiyuán
Xác định nguồn trả nợ chính – 确定主要还款来源 – Quèdìng zhǔyào huánkuǎn láiyuán
Xác định nguồn trả nợ dự phòng – 确定备用还款来源 – Quèdìng bèiyòng huánkuǎn láiyuán
Đánh giá hiệu quả phương án kinh doanh – 评估经营方案效益 – Pínggū jīngyíng fāng’àn xiàoyì
Phân tích khả năng sinh lời – 分析盈利能力 – Fēnxī yínglì nénglì
Phân tích điểm hòa vốn – 分析盈亏平衡点 – Fēnxī yíngkuī pínghéngdiǎn
V. TÀI SẢN BẢO ĐẢM – 担保物与抵押物 – Dānbǎowù yǔ dǐyāwù
Tiếp nhận hồ sơ tài sản bảo đảm – 接收担保资料 – Jiēshōu dānbǎo zīliào
Xác minh quyền sở hữu tài sản – 核实资产所有权 – Héshí zīchǎn suǒyǒuquán
Kiểm tra tình trạng pháp lý tài sản – 审查资产法律状况 – Shěnchá zīchǎn fǎlǜ zhuàngkuàng
Thẩm định tài sản bảo đảm – 评估担保物 – Pínggū dānbǎowù
Định giá tài sản – 进行资产估值 – Jìnxíng zīchǎn gūzhí
Xác định giá trị tài sản bảo đảm – 确定担保物价值 – Quèdìng dānbǎowù jiàzhí
Tính tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – 计算贷款价值比 – Jìsuàn dàikuǎn jiàzhí bǐ
Kiểm tra tài sản đã thế chấp hay chưa – 查询资产是否已抵押 – Cháxún zīchǎn shìfǒu yǐ dǐyā
Ký hợp đồng thế chấp – 签订抵押合同 – Qiāndìng dǐyā hétóng
Ký hợp đồng cầm cố – 签订质押合同 – Qiāndìng zhìyā hétóng
Đăng ký giao dịch bảo đảm – 办理担保登记 – Bànlǐ dānbǎo dēngjì
Quản lý hồ sơ tài sản bảo đảm – 管理担保物资料 – Guǎnlǐ dānbǎowù zīliào
Định giá lại tài sản bảo đảm – 重新评估担保物价值 – Chóngxīn pínggū dānbǎowù jiàzhí
VI. PHÊ DUYỆT TÍN DỤNG – 信贷审批 – Xìndài shěnpī
Lập báo cáo thẩm định tín dụng – 编写信贷审查报告 – Biānxiě xìndài shěnchá bàogào
Đề xuất hạn mức tín dụng – 建议信贷额度 – Jiànyì xìndài édù
Đề xuất số tiền cho vay – 建议贷款金额 – Jiànyì dàikuǎn jīn’é
Đề xuất thời hạn vay – 建议贷款期限 – Jiànyì dàikuǎn qīxiàn
Đề xuất lãi suất – 建议贷款利率 – Jiànyì dàikuǎn lìlǜ
Đề xuất phương thức trả nợ – 建议还款方式 – Jiànyì huánkuǎn fāngshì
Đề xuất điều kiện giải ngân – 建议放款条件 – Jiànyì fàngkuǎn tiáojiàn
Trình hồ sơ phê duyệt – 提交审批资料 – Tíjiāo shěnpī zīliào
Xét duyệt khoản vay – 审批贷款 – Shěnpī dàikuǎn
Phê duyệt khoản vay – 批准贷款 – Pīzhǔn dàikuǎn
Phê duyệt có điều kiện – 有条件批准贷款 – Yǒu tiáojiàn pīzhǔn dàikuǎn
Từ chối khoản vay – 拒绝贷款申请 – Jùjué dàikuǎn shēnqǐng
Thông báo kết quả phê duyệt – 通知审批结果 – Tōngzhī shěnpī jiéguǒ
VII. HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG – 信贷合同 – Xìndài hétóng
Soạn thảo hợp đồng tín dụng – 起草信贷合同 – Qǐcǎo xìndài hétóng
Xác nhận số tiền vay – 确认贷款金额 – Quèrèn dàikuǎn jīn’é
Xác nhận thời hạn vay – 确认贷款期限 – Quèrèn dàikuǎn qīxiàn
Xác nhận lãi suất – 确认贷款利率 – Quèrèn dàikuǎn lìlǜ
Xác nhận phương thức tính lãi – 确认利息计算方式 – Quèrèn lìxī jìsuàn fāngshì
Xác nhận lịch trả nợ – 确认还款计划 – Quèrèn huánkuǎn jìhuà
Xác nhận phí vay vốn – 确认贷款费用 – Quèrèn dàikuǎn fèiyòng
Giải thích quyền và nghĩa vụ – 说明双方权利和义务 – Shuōmíng shuāngfāng quánlì hé yìwù
Ký hợp đồng tín dụng – 签订信贷合同 – Qiāndìng xìndài hétóng
Lưu trữ hợp đồng – 保存合同 – Bǎocún hétóng
VIII. GIẢI NGÂN – 贷款发放 – Dàikuǎn fāfàng
Kiểm tra điều kiện giải ngân – 检查放款条件 – Jiǎnchá fàngkuǎn tiáojiàn
Kiểm tra chứng từ trước giải ngân – 审核放款凭证 – Shěnhé fàngkuǎn píngzhèng
Lập đề nghị giải ngân – 提交放款申请 – Tíjiāo fàngkuǎn shēnqǐng
Phê duyệt giải ngân – 批准放款 – Pīzhǔn fàngkuǎn
Giải ngân một lần – 一次性放款 – Yícìxìng fàngkuǎn
Giải ngân nhiều lần – 分次放款 – Fēncì fàngkuǎn
Giải ngân theo tiến độ – 按进度放款 – Àn jìndù fàngkuǎn
Chuyển tiền vay vào tài khoản – 将贷款转入账户 – Jiāng dàikuǎn zhuǎnrù zhànghù
Thanh toán trực tiếp cho nhà cung cấp – 直接向供应商付款 – Zhíjiē xiàng gōngyìngshāng fùkuǎn
Xác nhận giải ngân thành công – 确认放款成功 – Quèrèn fàngkuǎn chénggōng
IX. QUẢN LÝ LÃI SUẤT – 利率管理 – Lìlǜ guǎnlǐ
Xác định lãi suất cho vay – 确定贷款利率 – Quèdìng dàikuǎn lìlǜ
Áp dụng lãi suất cố định – 采用固定利率 – Cǎiyòng gùdìng lìlǜ
Áp dụng lãi suất thả nổi – 采用浮动利率 – Cǎiyòng fúdòng lìlǜ
Xác định lãi suất tham chiếu – 确定基准利率 – Quèdìng jīzhǔn lìlǜ
Xác định biên độ lãi suất – 确定利率加点 – Quèdìng lìlǜ jiādiǎn
Tính lãi hàng ngày – 按日计息 – Àn rì jìxī
Tính lãi hàng tháng – 按月计息 – Àn yuè jìxī
Tính tiền lãi phải trả – 计算应付利息 – Jìsuàn yīngfù lìxī
Tính lãi trên dư nợ ban đầu – 按初始本金计息 – Àn chūshǐ běnjīn jìxī
Tính lãi trên dư nợ giảm dần – 按剩余本金计息 – Àn shèngyú běnjīn jìxī
Điều chỉnh lãi suất – 调整贷款利率 – Tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ
Thông báo thay đổi lãi suất – 通知利率调整 – Tōngzhī lìlǜ tiáozhěng
Áp dụng lãi suất ưu đãi – 执行优惠利率 – Zhíxíng yōuhuì lìlǜ
Kết thúc thời gian ưu đãi – 优惠利率期结束 – Yōuhuì lìlǜ qī jiéshù
Tính lãi quá hạn – 计算逾期利息 – Jìsuàn yúqī lìxī
Tính lãi phạt – 计算罚息 – Jìsuàn fáxī
X. LẬP KẾ HOẠCH TRẢ NỢ – 还款计划 – Huánkuǎn jìhuà
Xây dựng lịch trả nợ – 制定还款计划 – Zhìdìng huánkuǎn jìhuà
Xác định ngày trả nợ – 确定还款日 – Quèdìng huánkuǎn rì
Xác định ngày đáo hạn – 确定到期日 – Quèdìng dàoqī rì
Tính số tiền trả hàng tháng – 计算每月还款额 – Jìsuàn měiyuè huánkuǎn’é
Tính tiền gốc phải trả – 计算应还本金 – Jìsuàn yīng huán běnjīn
Tính tiền lãi phải trả – 计算应还利息 – Jìsuàn yīng huán lìxī
Trả gốc đều – 等额本金还款 – Děng’é běnjīn huánkuǎn
Trả góp đều hàng tháng – 等额本息还款 – Děng’é běnxī huánkuǎn
Trả lãi định kỳ, gốc cuối kỳ – 按期付息,到期还本 – Ànqī fùxī, dàoqī huánběn
Trả nợ theo dòng tiền – 按现金流安排还款 – Àn xiànjīnliú ānpái huánkuǎn
Thiết lập trích nợ tự động – 设置自动扣款 – Shèzhì zìdòng kòukuǎn
XI. THU NỢ – 贷款回收 – Dàikuǎn huíshōu
Thu tiền gốc – 收回贷款本金 – Shōuhuí dàikuǎn běnjīn
Thu tiền lãi – 收取贷款利息 – Shōuqǔ dàikuǎn lìxī
Thu phí – 收取费用 – Shōuqǔ fèiyòng
Trích tiền tự động từ tài khoản – 从账户自动扣款 – Cóng zhànghù zìdòng kòukuǎn
Ghi nhận khoản thanh toán – 记录还款 – Jìlù huánkuǎn
Cập nhật dư nợ còn lại – 更新剩余贷款余额 – Gēngxīn shèngyú dàikuǎn yú’é
Xác nhận khách hàng đã trả nợ – 确认客户已还款 – Quèrèn kèhù yǐ huánkuǎn
Phát hành chứng từ trả nợ – 出具还款凭证 – Chūjù huánkuǎn píngzhèng
Đối chiếu khoản thanh toán – 核对还款记录 – Hédùi huánkuǎn jìlù
XII. TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN – 提前还款 – Tíqián huánkuǎn
Tiếp nhận yêu cầu trả nợ trước hạn – 受理提前还款申请 – Shòulǐ tíqián huánkuǎn shēnqǐng
Tính dư nợ gốc còn lại – 计算剩余本金 – Jìsuàn shèngyú běnjīn
Tính lãi đến ngày trả nợ – 计算截至还款日的利息 – Jìsuàn jiézhì huánkuǎn rì de lìxī
Tính phí trả nợ trước hạn – 计算提前还款手续费 – Jìsuàn tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi
Trả trước một phần khoản vay – 部分提前还款 – Bùfèn tíqián huánkuǎn
Tất toán khoản vay trước hạn – 提前结清贷款 – Tíqián jiéqīng dàikuǎn
Điều chỉnh lịch trả nợ sau khi trả trước – 提前还款后调整还款计划 – Tíqián huánkuǎn hòu tiáozhěng huánkuǎn jìhuà
XIII. GIÁM SÁT SAU GIẢI NGÂN – 贷后管理 – Dàihòu guǎnlǐ
Theo dõi tình hình sử dụng vốn – 跟踪贷款资金使用情况 – Gēnzōng dàikuǎn zījīn shǐyòng qíngkuàng
Kiểm tra mục đích sử dụng vốn – 检查贷款资金用途 – Jiǎnchá dàikuǎn zījīn yòngtú
Theo dõi tình hình tài chính khách hàng – 跟踪客户财务状况 – Gēnzōng kèhù cáiwù zhuàngkuàng
Theo dõi dòng tiền – 跟踪现金流 – Gēnzōng xiànjīnliú
Theo dõi khả năng trả nợ – 跟踪还款能力 – Gēnzōng huánkuǎn nénglì
Theo dõi dư nợ – 跟踪贷款余额 – Gēnzōng dàikuǎn yú’é
Theo dõi tài sản bảo đảm – 跟踪担保物状况 – Gēnzōng dānbǎowù zhuàngkuàng
Kiểm tra định kỳ khoản vay – 定期检查贷款 – Dìngqī jiǎnchá dàikuǎn
Phát hiện dấu hiệu rủi ro – 识别风险信号 – Shíbié fēngxiǎn xìnhào
Cảnh báo sớm rủi ro tín dụng – 进行信贷风险预警 – Jìnxíng xìndài fēngxiǎn yùjǐng
XIV. NHẮC NỢ – 还款提醒 – Huánkuǎn tíxǐng
Gửi thông báo đến hạn – 发送到期提醒 – Fāsòng dàoqī tíxǐng
Nhắc khách hàng trả nợ – 提醒客户还款 – Tíxǐng kèhù huánkuǎn
Thông báo số tiền phải trả – 通知应还金额 – Tōngzhī yīng huán jīn’é
Thông báo tiền gốc phải trả – 通知应还本金 – Tōngzhī yīng huán běnjīn
Thông báo tiền lãi phải trả – 通知应还利息 – Tōngzhī yīng huán lìxī
Thông báo ngày đến hạn – 通知还款到期日 – Tōngzhī huánkuǎn dàoqī rì
Liên hệ khách hàng chưa thanh toán – 联系未还款客户 – Liánxì wèi huánkuǎn kèhù
XV. NỢ QUÁ HẠN – 逾期贷款 – Yúqī dàikuǎn
Xác định khoản vay quá hạn – 确认逾期贷款 – Quèrèn yúqī dàikuǎn
Xác định số ngày quá hạn – 计算逾期天数 – Jìsuàn yúqī tiānshù
Chuyển khoản vay sang trạng thái quá hạn – 将贷款转为逾期状态 – Jiāng dàikuǎn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài
Tính lãi quá hạn – 计算逾期利息 – Jìsuàn yúqī lìxī
Tính tiền phạt – 计算违约费用 – Jìsuàn wéiyuē fèiyòng
Liên hệ khách hàng quá hạn – 联系逾期客户 – Liánxì yúqī kèhù
Xác minh nguyên nhân chậm trả – 核实逾期原因 – Héshí yúqī yuányīn
Yêu cầu khách hàng thanh toán – 要求客户偿还欠款 – Yāoqiú kèhù chánghuán qiànkuǎn
Gửi thông báo thu hồi nợ – 发送催收通知 – Fāsòng cuīshōu tōngzhī
XVI. CƠ CẤU LẠI KHOẢN VAY – 贷款重组 – Dàikuǎn chóngzǔ
Tiếp nhận đề nghị cơ cấu nợ – 受理贷款重组申请 – Shòulǐ dàikuǎn chóngzǔ shēnqǐng
Đánh giá lại khả năng trả nợ – 重新评估还款能力 – Chóngxīn pínggū huánkuǎn nénglì
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ – 调整还款期限 – Tiáozhěng huánkuǎn qīxiàn
Gia hạn khoản vay – 延长贷款期限 – Yáncháng dàikuǎn qīxiàn
Điều chỉnh lịch trả nợ – 调整还款计划 – Tiáozhěng huánkuǎn jìhuà
Điều chỉnh số tiền trả mỗi kỳ – 调整每期还款金额 – Tiáozhěng měiqī huánkuǎn jīn’é
Điều chỉnh lãi suất – 调整利率 – Tiáozhěng lìlǜ
Miễn giảm một phần lãi – 减免部分利息 – Jiǎnmiǎn bùfèn lìxī
Miễn giảm phí phạt – 减免罚息和费用 – Jiǎnmiǎn fáxī hé fèiyòng
Ký phụ lục hợp đồng – 签订补充协议 – Qiāndìng bǔchōng xiéyì
XVII. THU HỒI NỢ – 债务催收 – Zhàiwù cuīshōu
Lập kế hoạch thu hồi nợ – 制定催收计划 – Zhìdìng cuīshōu jìhuà
Gọi điện nhắc nợ – 电话催收 – Diànhuà cuīshōu
Gửi thư nhắc nợ – 发送催款函 – Fāsòng cuīkuǎn hán
Làm việc trực tiếp với khách hàng – 与客户面谈催收 – Yǔ kèhù miàntán cuīshōu
Thỏa thuận phương án trả nợ – 协商还款方案 – Xiéshāng huánkuǎn fāng’àn
Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ – 要求保证人履行保证责任 – Yāoqiú bǎozhèngrén lǚxíng bǎozhèng zérèn
Thu hồi một phần khoản nợ – 收回部分欠款 – Shōuhuí bùfèn qiànkuǎn
Thu hồi toàn bộ khoản nợ – 收回全部欠款 – Shōuhuí quánbù qiànkuǎn
Chuyển hồ sơ sang bộ phận xử lý nợ – 将案件移交催收部门 – Jiāng ànjiàn yíjiāo cuīshōu bùmén
XVIII. XỬ LÝ NỢ XẤU – 不良贷款处置 – Bùliáng dàikuǎn chǔzhì
Phân loại nợ – 进行贷款分类 – Jìnxíng dàikuǎn fēnlèi
Xác định nợ xấu – 确认不良贷款 – Quèrèn bùliáng dàikuǎn
Trích lập dự phòng rủi ro – 计提贷款损失准备 – Jìtí dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi
Lập phương án xử lý nợ xấu – 制定不良贷款处置方案 – Zhìdìng bùliáng dàikuǎn chǔzhì fāng’àn
Xử lý tài sản bảo đảm – 处置担保物 – Chǔzhì dānbǎowù
Bán tài sản thế chấp – 出售抵押物 – Chūshòu dǐyāwù
Đấu giá tài sản bảo đảm – 拍卖担保物 – Pāimài dānbǎowù
Khởi kiện khách hàng – 起诉借款人 – Qǐsù jièkuǎnrén
Yêu cầu thi hành án – 申请强制执行 – Shēnqǐng qiángzhì zhíxíng
Xóa nợ theo quy định – 按规定核销贷款 – Àn guīdìng héxiāo dàikuǎn
XIX. TẤT TOÁN KHOẢN VAY – 贷款结清 – Dàikuǎn jiéqīng
Kiểm tra dư nợ cuối cùng – 核对最终贷款余额 – Hédùi zuìzhōng dàikuǎn yú’é
Thu hết tiền gốc – 收回全部本金 – Shōuhuí quánbù běnjīn
Thu hết tiền lãi – 收清全部利息 – Shōuqīng quánbù lìxī
Thu các khoản phí còn lại – 收清剩余费用 – Shōuqīng shèngyú fèiyòng
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ trả nợ – 确认还款义务已履行完毕 – Quèrèn huánkuǎn yìwù yǐ lǚxíng wánbì
Tất toán khoản vay – 结清贷款 – Jiéqīng dàikuǎn
Phát hành giấy xác nhận tất toán – 出具贷款结清证明 – Chūjù dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng
Giải chấp tài sản – 办理解除抵押 – Bànlǐ jiěchú dǐyā
Trả lại giấy tờ tài sản – 返还抵押资料 – Fǎnhuán dǐyā zīliào
Đóng hồ sơ tín dụng – 关闭信贷档案 – Guānbì xìndài dàng’àn
XX. QUẢN LÝ HẠN MỨC TÍN DỤNG – 信贷额度管理 – Xìndài édù guǎnlǐ
Cấp hạn mức tín dụng – 授予信贷额度 – Shòuyǔ xìndài édù
Xác định hạn mức khả dụng – 确定可用额度 – Quèdìng kěyòng édù
Theo dõi hạn mức đã sử dụng – 跟踪已使用额度 – Gēnzōng yǐ shǐyòng édù
Theo dõi hạn mức còn lại – 跟踪剩余额度 – Gēnzōng shèngyú édù
Điều chỉnh hạn mức tín dụng – 调整信贷额度 – Tiáozhěng xìndài édù
Tăng hạn mức tín dụng – 提高信贷额度 – Tígāo xìndài édù
Giảm hạn mức tín dụng – 降低信贷额度 – Jiàngdī xìndài édù
Gia hạn hạn mức – 延长授信期限 – Yáncháng shòuxìn qīxiàn
Đóng hạn mức tín dụng – 取消信贷额度 – Qǔxiāo xìndài édù
XXI. CÁC LOẠI HÌNH KHOẢN VAY – 贷款业务类型 – Dàikuǎn yèwù lèixíng
Cho vay tiêu dùng – 消费贷款 – Xiāofèi dàikuǎn
Cho vay mua nhà – 住房贷款 – Zhùfáng dàikuǎn
Cho vay mua ô tô – 汽车贷款 – Qìchē dàikuǎn
Cho vay kinh doanh – 经营贷款 – Jīngyíng dàikuǎn
Cho vay doanh nghiệp – 企业贷款 – Qǐyè dàikuǎn
Cho vay vốn lưu động – 流动资金贷款 – Liúdòng zījīn dàikuǎn
Cho vay đầu tư dự án – 项目贷款 – Xiàngmù dàikuǎn
Cho vay thế chấp – 抵押贷款 – Dǐyā dàikuǎn
Cho vay tín chấp – 无抵押贷款 – Wú dǐyā dàikuǎn
Cho vay có bảo lãnh – 保证贷款 – Bǎozhèng dàikuǎn
Cho vay trả góp – 分期贷款 – Fēnqī dàikuǎn
Cho vay hợp vốn – 银团贷款 – Yíntuán dàikuǎn
Hạn mức thấu chi – 透支额度 – Tòuzhī édù
XXII. QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG – 信贷风险管理 – Xìndài fēngxiǎn guǎnlǐ
Nhận diện rủi ro tín dụng – 识别信贷风险 – Shíbié xìndài fēngxiǎn
Đo lường rủi ro tín dụng – 衡量信贷风险 – Héngliáng xìndài fēngxiǎn
Đánh giá xác suất vỡ nợ – 评估违约概率 – Pínggū wéiyuē gàilǜ
Theo dõi dấu hiệu suy giảm tín dụng – 监测信用恶化迹象 – Jiāncè xìnyòng èhuà jìxiàng
Kiểm soát hạn mức rủi ro – 控制风险限额 – Kòngzhì fēngxiǎn xiàn’é
Phân tán rủi ro tín dụng – 分散信贷风险 – Fēnsàn xìndài fēngxiǎn
Kiểm soát tập trung tín dụng – 控制信贷集中度 – Kòngzhì xìndài jízhōngdù
Rà soát danh mục cho vay – 审查贷款组合 – Shěnchá dàikuǎn zǔhé
Báo cáo rủi ro tín dụng – 编制信贷风险报告 – Biānzhì xìndài fēngxiǎn bàogào
XXIII. ĐỐI CHIẾU VÀ BÁO CÁO – 对账与报告 – Duìzhàng yǔ bàogào
Đối chiếu số dư khoản vay – 核对贷款余额 – Hédùi dàikuǎn yú’é
Đối chiếu tiền gốc – 核对贷款本金 – Hédùi dàikuǎn běnjīn
Đối chiếu tiền lãi – 核对贷款利息 – Hédùi dàikuǎn lìxī
Đối chiếu lịch trả nợ – 核对还款计划 – Hédùi huánkuǎn jìhuà
Đối chiếu khoản thanh toán – 核对还款记录 – Hédùi huánkuǎn jìlù
Lập báo cáo dư nợ – 编制贷款余额报告 – Biānzhì dàikuǎn yú’é bàogào
Lập báo cáo thu nợ – 编制贷款回收报告 – Biānzhì dàikuǎn huíshōu bàogào
Lập báo cáo nợ đến hạn – 编制到期贷款报告 – Biānzhì dàoqī dàikuǎn bàogào
Lập báo cáo nợ quá hạn – 编制逾期贷款报告 – Biānzhì yúqī dàikuǎn bàogào
Lập báo cáo nợ xấu – 编制不良贷款报告 – Biānzhì bùliáng dàikuǎn bàogào
Lập báo cáo lãi phải thu – 编制应收利息报告 – Biānzhì yīngshōu lìxī bàogào
Lập báo cáo phân loại nợ – 编制贷款分类报告 – Biānzhì dàikuǎn fēnlèi bàogào
Lập báo cáo chất lượng tín dụng – 编制信贷质量报告 – Biānzhì xìndài zhìliàng bàogào
XXIV. CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VAY VỐN – 贷款客户服务 – Dàikuǎn kèhù fúwù
Giải đáp thắc mắc về khoản vay – 解答贷款问题 – Jiědá dàikuǎn wèntí
Tra cứu dư nợ cho khách hàng – 为客户查询贷款余额 – Wèi kèhù cháxún dàikuǎn yú’é
Cung cấp lịch trả nợ – 提供还款计划 – Tígōng huánkuǎn jìhuà
Cung cấp bảng tính lãi – 提供利息明细 – Tígōng lìxī míngxì
Xác nhận khoản thanh toán – 确认还款到账 – Quèrèn huánkuǎn dàozhàng
Tiếp nhận khiếu nại về lãi suất – 受理利率投诉 – Shòulǐ lìlǜ tóusù
Tiếp nhận khiếu nại về phí – 受理费用投诉 – Shòulǐ fèiyòng tóusù
Giải quyết sai lệch số dư – 处理贷款余额差异 – Chǔlǐ dàikuǎn yú’é chāyì
Cấp xác nhận dư nợ – 出具贷款余额证明 – Chūjù dàikuǎn yú’é zhèngmíng
Cấp xác nhận không còn dư nợ – 出具无欠款证明 – Chūjù wú qiànkuǎn zhèngmíng
Như vậy, toàn bộ quy trình:
Nhu cầu vay → Hồ sơ → Thẩm định khách hàng → Thẩm định khoản vay → Tài sản bảo đảm → Phê duyệt → Hợp đồng → Giải ngân → Lãi suất → Kế hoạch trả nợ → Thu nợ → Trả trước hạn → Giám sát sau vay → Nhắc nợ → Nợ quá hạn → Cơ cấu nợ → Thu hồi nợ → Xử lý nợ xấu → Tất toán → Quản lý hạn mức → Quản trị rủi ro → Đối chiếu và báo cáo.
7000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề TÍN DỤNG KHOẢN VAY LÃI SUẤT TRẢ NỢ theo Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, liệt kê từ vựng TÍN DỤNG KHOẢN VAY LÃI SUẤT TRẢ NỢ tiếng Trung chuyên ngành theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 信用 – xìnyòng – tín dụng – credit |
| 2 | 信贷 – xìndài – tín dụng, cho vay tín dụng – credit lending |
| 3 | 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp – unsecured loan |
| 4 | 贷款 – dàikuǎn – khoản vay, cho vay – loan |
| 5 | 借款 – jièkuǎn – khoản vay, tiền vay – borrowing / loan |
| 6 | 放款 – fàngkuǎn – giải ngân, cho vay – loan disbursement |
| 7 | 提款 – tíkuǎn – rút tiền, nhận tiền vay – withdrawal / drawdown |
| 8 | 贷款人 – dàikuǎn rén – bên cho vay – lender |
| 9 | 借款人 – jièkuǎn rén – người vay – borrower |
| 10 | 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ – creditor |
| 11 | 债务人 – zhàiwùrén – con nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ – debtor |
| 12 | 债权 – zhàiquán – quyền chủ nợ, quyền đòi nợ – creditor’s right / claim |
| 13 | 债务 – zhàiwù – khoản nợ, nghĩa vụ nợ – debt / liability |
| 14 | 负债 – fùzhài – nợ phải trả, mang nợ – liabilities / indebtedness |
| 15 | 贷款申请 – dàikuǎn shēnqǐng – đơn/yêu cầu vay vốn – loan application |
| 16 | 申请贷款 – shēnqǐng dàikuǎn – xin vay vốn – apply for a loan |
| 17 | 贷款申请人 – dàikuǎn shēnqǐng rén – người xin vay – loan applicant |
| 18 | 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay – loan approval |
| 19 | 审批贷款 – shěnpī dàikuǎn – xét duyệt khoản vay – approve a loan |
| 20 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt – approval process |
| 21 | 审核 – shěnhé – thẩm tra, xét duyệt – review / verification |
| 22 | 信贷审核 – xìndài shěnhé – thẩm định tín dụng – credit review |
| 23 | 贷款审核 – dàikuǎn shěnhé – xét duyệt khoản vay – loan review |
| 24 | 信贷审批 – xìndài shěnpī – phê duyệt tín dụng – credit approval |
| 25 | 信用评估 – xìnyòng pínggū – đánh giá tín dụng – credit assessment |
| 26 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating |
| 27 | 信用评分 – xìnyòng píngfēn – điểm tín dụng – credit score |
| 28 | 信用记录 – xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng – credit record |
| 29 | 信用报告 – xìnyòng bàogào – báo cáo tín dụng – credit report |
| 30 | 征信 – zhēngxìn – thông tin tín dụng, tra cứu tín dụng – credit reporting |
| 31 | 征信报告 – zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng – credit report |
| 32 | 征信记录 – zhēngxìn jìlù – lịch sử tín dụng – credit history |
| 33 | 查询征信 – cháxún zhēngxìn – tra cứu thông tin tín dụng – check credit history |
| 34 | 信用良好 – xìnyòng liánghǎo – tín dụng tốt – good credit |
| 35 | 信用不良 – xìnyòng bùliáng – tín dụng xấu – bad credit |
| 36 | 不良信用记录 – bùliáng xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng xấu – adverse credit record |
| 37 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 38 | 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vỡ nợ/vi phạm hợp đồng – default risk |
| 39 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment |
| 40 | 风险等级 – fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro – risk level |
| 41 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng trả nợ – debt repayment capacity |
| 42 | 还款能力 – huánkuǎn nénglì – khả năng hoàn trả khoản vay – repayment capacity |
| 43 | 支付能力 – zhīfù nénglì – khả năng thanh toán – payment capacity |
| 44 | 收入证明 – shōurù zhèngmíng – giấy chứng minh thu nhập – proof of income |
| 45 | 收入水平 – shōurù shuǐpíng – mức thu nhập – income level |
| 46 | 工资收入 – gōngzī shōurù – thu nhập từ lương – salary income |
| 47 | 月收入 – yuè shōurù – thu nhập hàng tháng – monthly income |
| 48 | 年收入 – nián shōurù – thu nhập hàng năm – annual income |
| 49 | 稳定收入 – wěndìng shōurù – thu nhập ổn định – stable income |
| 50 | 还款来源 – huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ – source of repayment |
| 51 | 资金来源 – zījīn láiyuán – nguồn vốn – source of funds |
| 52 | 贷款用途 – dàikuǎn yòngtú – mục đích vay vốn – loan purpose |
| 53 | 资金用途 – zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn – use of funds |
| 54 | 消费贷款 – xiāofèi dàikuǎn – khoản vay tiêu dùng – consumer loan |
| 55 | 个人贷款 – gèrén dàikuǎn – khoản vay cá nhân – personal loan |
| 56 | 企业贷款 – qǐyè dàikuǎn – khoản vay doanh nghiệp – business loan |
| 57 | 公司贷款 – gōngsī dàikuǎn – khoản vay công ty – corporate loan |
| 58 | 商业贷款 – shāngyè dàikuǎn – khoản vay thương mại – commercial loan |
| 59 | 经营贷款 – jīngyíng dàikuǎn – khoản vay kinh doanh – business operating loan |
| 60 | 住房贷款 – zhùfáng dàikuǎn – khoản vay mua nhà – housing loan |
| 61 | 住房按揭贷款 – zhùfáng ànjiē dàikuǎn – vay thế chấp mua nhà – mortgage loan |
| 62 | 房屋贷款 – fángwū dàikuǎn – khoản vay mua nhà – home loan |
| 63 | 房贷 – fángdài – khoản vay mua nhà – mortgage / home loan |
| 64 | 车贷 – chēdài – khoản vay mua ô tô – auto loan |
| 65 | 汽车贷款 – qìchē dàikuǎn – khoản vay mua xe – car loan |
| 66 | 教育贷款 – jiàoyù dàikuǎn – khoản vay giáo dục – education loan |
| 67 | 助学贷款 – zhùxué dàikuǎn – khoản vay hỗ trợ học tập – student loan |
| 68 | 创业贷款 – chuàngyè dàikuǎn – khoản vay khởi nghiệp – start-up loan |
| 69 | 短期贷款 – duǎnqī dàikuǎn – khoản vay ngắn hạn – short-term loan |
| 70 | 中期贷款 – zhōngqī dàikuǎn – khoản vay trung hạn – medium-term loan |
| 71 | 长期贷款 – chángqī dàikuǎn – khoản vay dài hạn – long-term loan |
| 72 | 流动资金贷款 – liúdòng zījīn dàikuǎn – khoản vay vốn lưu động – working capital loan |
| 73 | 固定资产贷款 – gùdìng zīchǎn dàikuǎn – khoản vay tài sản cố định – fixed asset loan |
| 74 | 项目贷款 – xiàngmù dàikuǎn – khoản vay dự án – project loan |
| 75 | 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage / secured loan |
| 76 | 质押贷款 – zhìyā dàikuǎn – khoản vay cầm cố – pledged loan |
| 77 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo đảm – guaranteed loan |
| 78 | 无担保贷款 – wú dānbǎo dàikuǎn – khoản vay không có bảo đảm – unsecured loan |
| 79 | 无抵押贷款 – wú dǐyā dàikuǎn – khoản vay không thế chấp – unsecured loan |
| 80 | 担保 – dānbǎo – bảo đảm, bảo lãnh – guarantee / security |
| 81 | 担保人 – dānbǎorén – người bảo lãnh – guarantor |
| 82 | 保证人 – bǎozhèngrén – người bảo lãnh – guarantor |
| 83 | 连带担保 – liándài dānbǎo – bảo lãnh liên đới – joint guarantee |
| 84 | 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage / collateralize |
| 85 | 质押 – zhìyā – cầm cố – pledge |
| 86 | 抵押物 – dǐyāwù – tài sản thế chấp – collateral |
| 87 | 质押物 – zhìyāwù – tài sản cầm cố – pledged asset |
| 88 | 担保物 – dānbǎowù – tài sản bảo đảm – security / collateral |
| 89 | 抵押资产 – dǐyā zīchǎn – tài sản thế chấp – mortgaged asset |
| 90 | 担保资产 – dānbǎo zīchǎn – tài sản bảo đảm – secured asset |
| 91 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – định giá tài sản – asset valuation |
| 92 | 抵押率 – dǐyā lǜ – tỷ lệ thế chấp – collateral ratio |
| 93 | 贷款价值比 – dàikuǎn jiàzhí bǐ – tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – loan-to-value ratio |
| 94 | 贷款额度 – dàikuǎn édù – hạn mức khoản vay – loan limit |
| 95 | 授信额度 – shòuxìn édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 96 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 97 | 授信 – shòuxìn – cấp tín dụng – grant credit |
| 98 | 授信申请 – shòuxìn shēnqǐng – yêu cầu cấp tín dụng – credit application |
| 99 | 授信审批 – shòuxìn shěnpī – phê duyệt hạn mức tín dụng – credit approval |
| 100 | 可用额度 – kěyòng édù – hạn mức khả dụng – available credit |
| 101 | 剩余额度 – shèngyú édù – hạn mức còn lại – remaining credit limit |
| 102 | 循环额度 – xúnhuán édù – hạn mức tín dụng quay vòng – revolving credit limit |
| 103 | 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – khoản vay quay vòng – revolving loan |
| 104 | 贷款金额 – dàikuǎn jīn’é – số tiền vay – loan amount |
| 105 | 借款金额 – jièkuǎn jīn’é – số tiền vay – borrowed amount |
| 106 | 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal |
| 107 | 贷款本金 – dàikuǎn běnjīn – tiền gốc khoản vay – loan principal |
| 108 | 剩余本金 – shèngyú běnjīn – dư nợ gốc còn lại – outstanding principal |
| 109 | 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay – loan balance |
| 110 | 未偿贷款 – wèicháng dàikuǎn – khoản vay chưa thanh toán – outstanding loan |
| 111 | 未偿余额 – wèicháng yú’é – số dư chưa thanh toán – outstanding balance |
| 112 | 利息 – lìxī – tiền lãi – interest |
| 113 | 利率 – lìlǜ – lãi suất – interest rate |
| 114 | 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay – lending rate |
| 115 | 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay – borrowing rate |
| 116 | 年利率 – nián lìlǜ – lãi suất năm – annual interest rate |
| 117 | 月利率 – yuè lìlǜ – lãi suất tháng – monthly interest rate |
| 118 | 日利率 – rì lìlǜ – lãi suất ngày – daily interest rate |
| 119 | 年化利率 – niánhuà lìlǜ – lãi suất thường niên – annualized interest rate |
| 120 | 实际利率 – shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế – effective interest rate |
| 121 | 名义利率 – míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa – nominal interest rate |
| 122 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định – fixed interest rate |
| 123 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi – floating interest rate |
| 124 | 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở/tham chiếu – benchmark interest rate |
| 125 | 优惠利率 – yōuhuì lìlǜ – lãi suất ưu đãi – preferential interest rate |
| 126 | 市场利率 – shìchǎng lìlǜ – lãi suất thị trường – market interest rate |
| 127 | 利率调整 – lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment |
| 128 | 调整利率 – tiáozhěng lìlǜ – điều chỉnh lãi suất – adjust the interest rate |
| 129 | 降息 – jiàngxī – giảm lãi suất – interest rate cut |
| 130 | 加息 – jiāxī – tăng lãi suất – interest rate hike |
| 131 | 计息 – jìxī – tính lãi – calculate interest |
| 132 | 计息方式 – jìxī fāngshì – phương thức tính lãi – interest calculation method |
| 133 | 计息周期 – jìxī zhōuqī – kỳ tính lãi – interest calculation period |
| 134 | 应计利息 – yìngjì lìxī – lãi phải tính/phải thu – accrued interest |
| 135 | 应付利息 – yìngfù lìxī – lãi phải trả – interest payable |
| 136 | 未付利息 – wèifù lìxī – lãi chưa trả – unpaid interest |
| 137 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – chi phí lãi vay – interest expense |
| 138 | 复利 – fùlì – lãi kép – compound interest |
| 139 | 单利 – dānlì – lãi đơn – simple interest |
| 140 | 逾期利息 – yúqī lìxī – lãi quá hạn – overdue interest |
| 141 | 罚息 – fáxī – lãi phạt – penalty interest |
| 142 | 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay – loan term |
| 143 | 借款期限 – jièkuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay – borrowing term |
| 144 | 还款期限 – huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ – repayment term |
| 145 | 贷款到期日 – dàikuǎn dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản vay – loan maturity date |
| 146 | 到期 – dàoqī – đến hạn, đáo hạn – mature / become due |
| 147 | 到期日 – dàoqīrì – ngày đến hạn – maturity date / due date |
| 148 | 到期贷款 – dàoqī dàikuǎn – khoản vay đến hạn – matured loan |
| 149 | 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian ân hạn – grace period |
| 150 | 贷款宽限期 – dàikuǎn kuānxiànqī – thời gian ân hạn khoản vay – loan grace period |
| 151 | 还款 – huánkuǎn – trả nợ, hoàn trả khoản vay – repay a loan |
| 152 | 偿还 – chánghuán – hoàn trả – repay |
| 153 | 偿还贷款 – chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay – repay a loan |
| 154 | 偿还本金 – chánghuán běnjīn – trả tiền gốc – repay principal |
| 155 | 支付利息 – zhīfù lìxī – trả tiền lãi – pay interest |
| 156 | 还本 – huánběn – trả gốc – repay principal |
| 157 | 付息 – fùxī – trả lãi – pay interest |
| 158 | 还本付息 – huánběn fùxī – trả cả gốc và lãi – repay principal and interest |
| 159 | 按期还款 – ànqī huánkuǎn – trả nợ đúng kỳ hạn – repay on schedule |
| 160 | 按时还款 – ànshí huánkuǎn – trả nợ đúng hạn – repay on time |
| 161 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment / prepayment |
| 162 | 提前还贷 – tíqián huándài – trả khoản vay trước hạn – prepay a loan |
| 163 | 部分提前还款 – bùfen tíqián huánkuǎn – trả trước một phần – partial prepayment |
| 164 | 全额提前还款 – quán’é tíqián huánkuǎn – trả trước toàn bộ – full prepayment |
| 165 | 一次性还款 – yícìxìng huánkuǎn – trả nợ một lần – lump-sum repayment |
| 166 | 分期还款 – fēnqī huánkuǎn – trả nợ theo kỳ – installment repayment |
| 167 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – thanh toán trả góp – installment payment |
| 168 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ – repayment plan |
| 169 | 还款安排 – huánkuǎn ānpái – phương án/lịch trả nợ – repayment arrangement |
| 170 | 还款方式 – huánkuǎn fāngshì – phương thức trả nợ – repayment method |
| 171 | 还款周期 – huánkuǎn zhōuqī – chu kỳ trả nợ – repayment cycle |
| 172 | 还款日期 – huánkuǎn rìqī – ngày trả nợ – repayment date |
| 173 | 每月还款额 – měiyuè huánkuǎn’é – số tiền trả hàng tháng – monthly repayment amount |
| 174 | 月供 – yuègōng – khoản trả góp hàng tháng – monthly installment |
| 175 | 等额本息 – děng’é běnxī – trả góp đều cả gốc và lãi – equal principal-and-interest repayment |
| 176 | 等额本金 – děng’é běnjīn – trả gốc đều – equal principal repayment |
| 177 | 本金余额 – běnjīn yú’é – dư nợ gốc – principal balance |
| 178 | 剩余欠款 – shèngyú qiànkuǎn – khoản nợ còn lại – remaining debt |
| 179 | 欠款 – qiànkuǎn – khoản tiền còn nợ – amount owed |
| 180 | 欠债 – qiànzhài – mắc nợ – owe a debt |
| 181 | 清偿 – qīngcháng – thanh toán hết nợ – discharge a debt |
| 182 | 清偿债务 – qīngcháng zhàiwù – thanh toán nghĩa vụ nợ – settle a debt |
| 183 | 结清 – jiéqīng – thanh toán hết – settle in full |
| 184 | 结清贷款 – jiéqīng dàikuǎn – tất toán khoản vay – pay off a loan |
| 185 | 贷款结清 – dàikuǎn jiéqīng – tất toán khoản vay – loan payoff |
| 186 | 结清证明 – jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận tất toán – loan payoff certificate |
| 187 | 还清 – huánqīng – trả hết nợ – pay off |
| 188 | 还清贷款 – huánqīng dàikuǎn – trả hết khoản vay – pay off a loan |
| 189 | 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue |
| 190 | 逾期还款 – yúqī huánkuǎn – trả nợ quá hạn – late repayment |
| 191 | 逾期贷款 – yúqī dàikuǎn – khoản vay quá hạn – overdue loan |
| 192 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – days past due |
| 193 | 拖欠 – tuōqiàn – chậm trả, nợ đọng – default on payment / be in arrears |
| 194 | 拖欠贷款 – tuōqiàn dàikuǎn – nợ khoản vay quá hạn – be in arrears on a loan |
| 195 | 拖欠利息 – tuōqiàn lìxī – nợ lãi – interest in arrears |
| 196 | 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng, vỡ nợ – default / breach |
| 197 | 贷款违约 – dàikuǎn wéiyuē – vỡ nợ khoản vay – loan default |
| 198 | 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – penalty / liquidated damages |
| 199 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm do vi phạm – liability for breach |
| 200 | 不良贷款 – bùliáng dàikuǎn – nợ xấu – non-performing loan |
| 201 | 坏账 – huàizhàng – nợ khó đòi, nợ xấu – bad debt |
| 202 | 呆账 – dāizhàng – nợ khó thu hồi – doubtful / bad debt |
| 203 | 催款 – cuīkuǎn – nhắc, thúc thanh toán – payment collection |
| 204 | 催收 – cuīshōu – thu hồi nợ – debt collection |
| 205 | 贷款催收 – dàikuǎn cuīshōu – thu hồi khoản vay – loan collection |
| 206 | 债务催收 – zhàiwù cuīshōu – thu hồi nợ – debt collection |
| 207 | 催收通知 – cuīshōu tōngzhī – thông báo thu hồi nợ – collection notice |
| 208 | 还款提醒 – huánkuǎn tíxǐng – nhắc nhở trả nợ – repayment reminder |
| 209 | 逾期通知 – yúqī tōngzhī – thông báo quá hạn – overdue notice |
| 210 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – tái cơ cấu nợ – debt restructuring |
| 211 | 贷款重组 – dàikuǎn chóngzǔ – tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring |
| 212 | 展期 – zhǎnqī – gia hạn khoản vay – loan extension |
| 213 | 贷款展期 – dàikuǎn zhǎnqī – gia hạn khoản vay – loan extension |
| 214 | 延期还款 – yánqī huánkuǎn – hoãn/gia hạn trả nợ – deferred repayment |
| 215 | 延长贷款期限 – yáncháng dàikuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn vay – extend the loan term |
| 216 | 减免利息 – jiǎnmiǎn lìxī – miễn giảm lãi – interest reduction / waiver |
| 217 | 利息减免 – lìxī jiǎnmiǎn – miễn giảm tiền lãi – interest waiver |
| 218 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn giảm nợ – debt relief |
| 219 | 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng vay – loan agreement |
| 220 | 借款合同 – jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay tiền – loan agreement |
| 221 | 信贷合同 – xìndài hétóng – hợp đồng tín dụng – credit agreement |
| 222 | 抵押合同 – dǐyā hétóng – hợp đồng thế chấp – mortgage agreement |
| 223 | 担保合同 – dānbǎo hétóng – hợp đồng bảo đảm/bảo lãnh – guarantee agreement |
| 224 | 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng – contract terms |
| 225 | 贷款条件 – dàikuǎn tiáojiàn – điều kiện vay – loan conditions |
| 226 | 借款条件 – jièkuǎn tiáojiàn – điều kiện vay vốn – borrowing conditions |
| 227 | 放贷条件 – fàngdài tiáojiàn – điều kiện cho vay – lending conditions |
| 228 | 贷款资料 – dàikuǎn zīliào – hồ sơ vay vốn – loan documents |
| 229 | 申请材料 – shēnqǐng cáiliào – hồ sơ đăng ký – application documents |
| 230 | 贷款材料 – dàikuǎn cáiliào – tài liệu/hồ sơ vay – loan documentation |
| 231 | 身份证明 – shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ chứng minh danh tính – identification document |
| 232 | 财务证明 – cáiwù zhèngmíng – chứng minh tài chính – financial proof |
| 233 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính – financial statements |
| 234 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê giao dịch ngân hàng – bank transaction history |
| 235 | 银行流水账 – yínháng liúshuǐzhàng – lịch sử giao dịch tài khoản ngân hàng – bank account transaction record |
| 236 | 资产证明 – zīchǎn zhèngmíng – chứng minh tài sản – proof of assets |
| 237 | 负债证明 – fùzhài zhèngmíng – chứng minh nghĩa vụ nợ – proof of liabilities |
| 238 | 贷款资格 – dàikuǎn zīgé – điều kiện/tư cách vay vốn – loan eligibility |
| 239 | 符合贷款条件 – fúhé dàikuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vay – meet loan requirements |
| 240 | 贷款批准 – dàikuǎn pīzhǔn – khoản vay được phê duyệt – loan approval |
| 241 | 批准贷款 – pīzhǔn dàikuǎn – phê duyệt khoản vay – approve a loan |
| 242 | 拒绝贷款申请 – jùjué dàikuǎn shēnqǐng – từ chối đơn vay vốn – reject a loan application |
| 243 | 贷款被拒 – dàikuǎn bèi jù – khoản vay bị từ chối – loan rejected |
| 244 | 签订贷款合同 – qiāndìng dàikuǎn hétóng – ký hợp đồng vay – sign a loan agreement |
| 245 | 签署借款合同 – qiānshǔ jièkuǎn hétóng – ký hợp đồng vay tiền – sign a loan agreement |
| 246 | 贷款发放 – dàikuǎn fāfàng – giải ngân khoản vay – loan disbursement |
| 247 | 发放贷款 – fāfàng dàikuǎn – giải ngân/cho vay – disburse a loan |
| 248 | 贷款到账 – dàikuǎn dàozhàng – tiền vay được ghi có vào tài khoản – loan funds credited |
| 249 | 放款日期 – fàngkuǎn rìqī – ngày giải ngân – disbursement date |
| 250 | 放款金额 – fàngkuǎn jīn’é – số tiền giải ngân – disbursement amount |
| 251 | 分批放款 – fēnpī fàngkuǎn – giải ngân theo đợt – disbursement in batches |
| 252 | 一次性放款 – yícìxìng fàngkuǎn – giải ngân một lần – one-time disbursement |
| 253 | 提款期 – tíkuǎnqī – thời kỳ rút vốn – drawdown period |
| 254 | 贷款账户 – dàikuǎn zhànghù – tài khoản khoản vay – loan account |
| 255 | 还款账户 – huánkuǎn zhànghù – tài khoản trả nợ – repayment account |
| 256 | 自动还款 – zìdòng huánkuǎn – tự động trả nợ – automatic repayment |
| 257 | 自动扣款 – zìdòng kòukuǎn – tự động trích nợ – automatic debit |
| 258 | 扣款 – kòukuǎn – khấu trừ/trích tiền – debit / deduction |
| 259 | 扣款日 – kòukuǎn rì – ngày trích nợ – debit date |
| 260 | 还款凭证 – huánkuǎn píngzhèng – chứng từ trả nợ – repayment receipt |
| 261 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment voucher |
| 262 | 贷款手续费 – dàikuǎn shǒuxùfèi – phí thủ tục khoản vay – loan processing fee |
| 263 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – service / handling fee |
| 264 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 265 | 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee |
| 266 | 贷款管理费 – dàikuǎn guǎnlǐfèi – phí quản lý khoản vay – loan management fee |
| 267 | 提前还款手续费 – tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi – phí trả nợ trước hạn – prepayment fee |
| 268 | 提前还款违约金 – tíqián huánkuǎn wéiyuējīn – phí/phạt trả nợ trước hạn – prepayment penalty |
| 269 | 逾期费用 – yúqī fèiyòng – phí quá hạn – late fee |
| 270 | 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền phạt chậm thanh toán – late payment penalty |
| 271 | 融资 – róngzī – huy động vốn, tài trợ vốn – financing |
| 272 | 融资需求 – róngzī xūqiú – nhu cầu huy động vốn – financing needs |
| 273 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí vốn – financing cost |
| 274 | 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ vốn – financing term |
| 275 | 融资额度 – róngzī édù – hạn mức tài trợ – financing limit |
| 276 | 融资方案 – róngzī fāng’àn – phương án tài trợ vốn – financing plan |
| 277 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – khoản vay ngân hàng – bank loan |
| 278 | 金融机构 – jīnróng jīgòu – tổ chức tài chính – financial institution |
| 279 | 贷款机构 – dàikuǎn jīgòu – tổ chức cho vay – lending institution |
| 280 | 商业银行 – shāngyè yínháng – ngân hàng thương mại – commercial bank |
| 281 | 小额贷款 – xiǎo’é dàikuǎn – khoản vay nhỏ – microloan |
| 282 | 小额信贷 – xiǎo’é xìndài – tín dụng vi mô – microcredit |
| 283 | 贷款产品 – dàikuǎn chǎnpǐn – sản phẩm cho vay – loan product |
| 284 | 信贷产品 – xìndài chǎnpǐn – sản phẩm tín dụng – credit product |
| 285 | 贷款政策 – dàikuǎn zhèngcè – chính sách cho vay – lending policy |
| 286 | 信贷政策 – xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy |
| 287 | 贷款标准 – dàikuǎn biāozhǔn – tiêu chuẩn cho vay – lending standards |
| 288 | 贷款风险 – dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay – loan risk |
| 289 | 贷款管理 – dàikuǎn guǎnlǐ – quản lý khoản vay – loan management |
| 290 | 信贷管理 – xìndài guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management |
| 291 | 贷后管理 – dàihòu guǎnlǐ – quản lý sau cho vay – post-loan management |
| 292 | 贷前调查 – dàiqián diàochá – thẩm tra trước khi cho vay – pre-loan investigation |
| 293 | 贷中审查 – dàizhōng shěnchá – kiểm tra trong quá trình xét duyệt vay – loan review |
| 294 | 贷后检查 – dàihòu jiǎnchá – kiểm tra sau cho vay – post-loan inspection |
| 295 | 贷款监控 – dàikuǎn jiānkòng – giám sát khoản vay – loan monitoring |
| 296 | 资金监控 – zījīn jiānkòng – giám sát dòng vốn – fund monitoring |
| 297 | 贷款质量 – dàikuǎn zhìliàng – chất lượng khoản vay – loan quality |
| 298 | 贷款损失 – dàikuǎn sǔnshī – tổn thất khoản vay – loan loss |
| 299 | 贷款损失准备 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất cho vay – loan loss provision |
| 300 | 拨备 – bōbèi – dự phòng rủi ro – provision |
| 301 | 风险准备金 – fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro – risk reserve |
| 302 | 贷款回收 – dàikuǎn huíshōu – thu hồi khoản vay – loan recovery |
| 303 | 回收贷款 – huíshōu dàikuǎn – thu hồi khoản vay – recover a loan |
| 304 | 回收本金 – huíshōu běnjīn – thu hồi tiền gốc – recover principal |
| 305 | 回收利息 – huíshōu lìxī – thu hồi tiền lãi – collect interest |
| 306 | 债务偿还 – zhàiwù chánghuán – thanh toán nợ – debt repayment |
| 307 | 偿债 – chángzhài – trả nợ – debt repayment |
| 308 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 309 | 偿债压力 – chángzhài yālì – áp lực trả nợ – debt repayment pressure |
| 310 | 债务负担 – zhàiwù fùdān – gánh nặng nợ – debt burden |
| 311 | 债务余额 – zhàiwù yú’é – dư nợ – outstanding debt |
| 312 | 债务总额 – zhàiwù zǒng’é – tổng số nợ – total debt |
| 313 | 负债率 – fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ – debt ratio |
| 314 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio |
| 315 | 债务收入比 – zhàiwù shōurù bǐ – tỷ lệ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio |
| 316 | 现金流 – xiànjīnliú – dòng tiền – cash flow |
| 317 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – lưu chuyển tiền tệ – cash flow |
| 318 | 现金流状况 – xiànjīnliú zhuàngkuàng – tình hình dòng tiền – cash flow position |
| 319 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover |
| 320 | 流动性 – liúdòngxìng – tính thanh khoản – liquidity |
| 321 | 还款压力 – huánkuǎn yālì – áp lực trả nợ – repayment pressure |
| 322 | 贷款负担 – dàikuǎn fùdān – gánh nặng khoản vay – loan burden |
| 323 | 降低利率 – jiàngdī lìlǜ – giảm lãi suất – lower the interest rate |
| 324 | 提高利率 – tígāo lìlǜ – tăng lãi suất – raise the interest rate |
| 325 | 利率上升 – lìlǜ shàngshēng – lãi suất tăng – interest rates rise |
| 326 | 利率下降 – lìlǜ xiàjiàng – lãi suất giảm – interest rates fall |
| 327 | 利率变动 – lìlǜ biàndòng – biến động lãi suất – interest rate fluctuation |
| 328 | 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – rủi ro lãi suất – interest rate risk |
| 329 | 贷款成本 – dàikuǎn chéngběn – chi phí vay vốn – cost of borrowing |
| 330 | 借款成本 – jièkuǎn chéngběn – chi phí đi vay – borrowing cost |
| 331 | 实际借款成本 – shíjì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay thực tế – effective borrowing cost |
| 332 | 还款总额 – huánkuǎn zǒng’é – tổng số tiền phải trả – total repayment amount |
| 333 | 本息总额 – běnxī zǒng’é – tổng tiền gốc và lãi – total principal and interest |
| 334 | 应还金额 – yìnghuán jīn’é – số tiền phải trả – amount due |
| 335 | 应还本金 – yìnghuán běnjīn – tiền gốc phải trả – principal due |
| 336 | 应还利息 – yìnghuán lìxī – tiền lãi phải trả – interest due |
| 337 | 本期应还 – běnqī yìnghuán – số tiền phải trả kỳ này – current installment due |
| 338 | 本期还款 – běnqī huánkuǎn – khoản trả nợ kỳ này – current repayment |
| 339 | 下期还款 – xiàqī huánkuǎn – khoản trả nợ kỳ sau – next repayment |
| 340 | 最低还款额 – zuìdī huánkuǎn’é – số tiền trả tối thiểu – minimum payment |
| 341 | 还款记录 – huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ – repayment history |
| 342 | 正常还款 – zhèngcháng huánkuǎn – trả nợ bình thường/đúng hạn – normal repayment |
| 343 | 还款状态 – huánkuǎn zhuàngtài – trạng thái trả nợ – repayment status |
| 344 | 贷款状态 – dàikuǎn zhuàngtài – trạng thái khoản vay – loan status |
| 345 | 未到期 – wèi dàoqī – chưa đến hạn – not yet due |
| 346 | 已到期 – yǐ dàoqī – đã đến hạn – matured / due |
| 347 | 已还清 – yǐ huánqīng – đã trả hết – fully repaid |
| 348 | 未还清 – wèi huánqīng – chưa trả hết – not fully repaid |
| 349 | 债务到期 – zhàiwù dàoqī – khoản nợ đến hạn – debt maturity |
| 350 | 贷款续期 – dàikuǎn xùqī – gia hạn khoản vay – loan renewal |
| 351 | 续贷 – xùdài – vay tiếp/gia hạn khoản vay – loan renewal |
| 352 | 再贷款 – zài dàikuǎn – tái cho vay – refinancing / re-lending |
| 353 | 再融资 – zài róngzī – tái cấp vốn – refinancing |
| 354 | 贷款再融资 – dàikuǎn zài róngzī – tái tài trợ khoản vay – loan refinancing |
| 355 | 转贷 – zhuǎndài – chuyển/tái cơ cấu khoản vay – loan refinancing / on-lending |
| 356 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt extension |
| 357 | 债务延期 – zhàiwù yánqī – hoãn nợ – debt deferment |
| 358 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – hoãn thanh toán – deferred payment |
| 359 | 分期偿还 – fēnqī chánghuán – hoàn trả theo từng kỳ – repay in installments |
| 360 | 一次性偿还 – yícìxìng chánghuán – hoàn trả một lần – lump-sum repayment |
| 361 | 主动还款 – zhǔdòng huánkuǎn – chủ động thanh toán khoản vay – manual repayment |
| 362 | 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích nợ thất bại – debit failed |
| 363 | 还款失败 – huánkuǎn shībài – trả nợ thất bại – repayment failed |
| 364 | 还款成功 – huánkuǎn chénggōng – trả nợ thành công – repayment successful |
| 365 | 欠款金额 – qiànkuǎn jīn’é – số tiền còn nợ – outstanding amount |
| 366 | 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount |
| 367 | 逾期本金 – yúqī běnjīn – tiền gốc quá hạn – overdue principal |
| 368 | 逾期罚息 – yúqī fáxī – lãi phạt quá hạn – overdue penalty interest |
| 369 | 债务违约 – zhàiwù wéiyuē – vỡ nợ – debt default |
| 370 | 无力偿还 – wúlì chánghuán – không có khả năng trả nợ – unable to repay |
| 371 | 无法还款 – wúfǎ huánkuǎn – không thể trả nợ – unable to make repayment |
| 372 | 资不抵债 – zībùdǐzhài – tài sản không đủ trả nợ, mất khả năng thanh toán – insolvent |
| 373 | 债务危机 – zhàiwù wēijī – khủng hoảng nợ – debt crisis |
| 374 | 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – thanh toán hết nợ – debt settlement |
| 375 | 债务和解 – zhàiwù héjiě – thỏa thuận dàn xếp nợ – debt settlement |
| 376 | 债务协商 – zhàiwù xiéshāng – thương lượng về khoản nợ – debt negotiation |
| 377 | 协商还款 – xiéshāng huánkuǎn – thương lượng phương án trả nợ – negotiate repayment |
| 378 | 调整还款计划 – tiáozhěng huánkuǎn jìhuà – điều chỉnh kế hoạch trả nợ – adjust repayment plan |
| 379 | 变更还款方式 – biàngēng huánkuǎn fāngshì – thay đổi phương thức trả nợ – change repayment method |
| 380 | 减轻还款压力 – jiǎnqīng huánkuǎn yālì – giảm áp lực trả nợ – reduce repayment pressure |
| 381 | 降低融资成本 – jiàngdī róngzī chéngběn – giảm chi phí tài chính – reduce financing costs |
| 382 | 提高授信额度 – tígāo shòuxìn édù – tăng hạn mức tín dụng – increase credit limit |
| 383 | 降低授信额度 – jiàngdī shòuxìn édù – giảm hạn mức tín dụng – reduce credit limit |
| 384 | 冻结授信额度 – dòngjié shòuxìn édù – đóng băng hạn mức tín dụng – freeze credit limit |
| 385 | 取消授信额度 – qǔxiāo shòuxìn édù – hủy hạn mức tín dụng – cancel credit limit |
| 386 | 贷款额度不足 – dàikuǎn édù bùzú – hạn mức vay không đủ – insufficient loan limit |
| 387 | 贷款余额不足 – dàikuǎn yú’é bùzú – dư khoản vay không đủ – insufficient loan balance |
| 388 | 贷款需求 – dàikuǎn xūqiú – nhu cầu vay vốn – loan demand |
| 389 | 借款需求 – jièkuǎn xūqiú – nhu cầu đi vay – borrowing needs |
| 390 | 信贷需求 – xìndài xūqiú – nhu cầu tín dụng – credit demand |
| 391 | 贷款咨询 – dàikuǎn zīxún – tư vấn khoản vay – loan consultation |
| 392 | 贷款顾问 – dàikuǎn gùwèn – chuyên viên tư vấn khoản vay – loan adviser |
| 393 | 信贷员 – xìndàiyuán – nhân viên tín dụng – loan officer / credit officer |
| 394 | 客户经理 – kèhù jīnglǐ – chuyên viên quan hệ khách hàng – relationship manager |
| 395 | 贷款专员 – dàikuǎn zhuānyuán – chuyên viên cho vay – loan specialist |
| 396 | 信贷经理 – xìndài jīnglǐ – quản lý tín dụng – credit manager |
| 397 | 贷款审批人 – dàikuǎn shěnpīrén – người phê duyệt khoản vay – loan approver |
| 398 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro – risk management |
| 399 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 400 | 风控 – fēngkòng – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 401 | 风控部门 – fēngkòng bùmén – bộ phận kiểm soát rủi ro – risk control department |
| 402 | 信用分析 – xìnyòng fēnxī – phân tích tín dụng – credit analysis |
| 403 | 信贷分析 – xìndài fēnxī – phân tích tín dụng – credit analysis |
| 404 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – phân tích tài chính – financial analysis |
| 405 | 偿债分析 – chángzhài fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – debt repayment analysis |
| 406 | 贷款评估 – dàikuǎn pínggū – đánh giá khoản vay – loan assessment |
| 407 | 贷款调查 – dàikuǎn diàochá – điều tra/thẩm định khoản vay – loan investigation |
| 408 | 实地调查 – shídì diàochá – thẩm định thực địa – field investigation |
| 409 | 尽职调查 – jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu – due diligence |
| 410 | 贷款面谈 – dàikuǎn miàntán – phỏng vấn vay vốn – loan interview |
| 411 | 面签 – miànqiān – ký hợp đồng trực tiếp – in-person signing |
| 412 | 放贷 – fàngdài – cho vay – lend money |
| 413 | 借贷 – jièdài – vay và cho vay – lending and borrowing |
| 414 | 借贷关系 – jièdài guānxì – quan hệ vay nợ – lending relationship |
| 415 | 债权债务关系 – zhàiquán zhàiwù guānxì – quan hệ chủ nợ và con nợ – creditor-debtor relationship |
| 416 | 贷款市场 – dàikuǎn shìchǎng – thị trường cho vay – loan market |
| 417 | 信贷市场 – xìndài shìchǎng – thị trường tín dụng – credit market |
| 418 | 信贷规模 – xìndài guīmó – quy mô tín dụng – credit scale |
| 419 | 信贷增长 – xìndài zēngzhǎng – tăng trưởng tín dụng – credit growth |
| 420 | 贷款增长 – dàikuǎn zēngzhǎng – tăng trưởng cho vay – loan growth |
| 421 | 贷款利息收入 – dàikuǎn lìxī shōurù – thu nhập lãi cho vay – loan interest income |
| 422 | 利息收入 – lìxī shōurù – thu nhập từ lãi – interest income |
| 423 | 利息支出 – lìxī zhīchū – chi phí lãi – interest expense |
| 424 | 贷款收益 – dàikuǎn shōuyì – lợi tức từ khoản vay – loan return |
| 425 | 贷款利差 – dàikuǎn lìchā – chênh lệch lãi suất cho vay – lending spread |
| 426 | 利差 – lìchā – chênh lệch lãi suất – interest spread |
| 427 | 贷款利率优惠 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuì – ưu đãi lãi suất vay – preferential loan rate |
| 428 | 免息贷款 – miǎnxī dàikuǎn – khoản vay không lãi suất – interest-free loan |
| 429 | 低息贷款 – dīxī dàikuǎn – khoản vay lãi suất thấp – low-interest loan |
| 430 | 高息贷款 – gāoxī dàikuǎn – khoản vay lãi suất cao – high-interest loan |
| 431 | 贴息贷款 – tiēxī dàikuǎn – khoản vay được hỗ trợ lãi suất – subsidized loan |
| 432 | 利息补贴 – lìxī bǔtiē – hỗ trợ lãi suất – interest subsidy |
| 433 | 贷款优惠期 – dàikuǎn yōuhuìqī – thời gian ưu đãi khoản vay – promotional loan period |
| 434 | 首期还款 – shǒuqī huánkuǎn – kỳ trả nợ đầu tiên – first repayment |
| 435 | 最后一期还款 – zuìhòu yìqī huánkuǎn – kỳ trả nợ cuối cùng – final repayment |
| 436 | 还款期数 – huánkuǎn qīshù – số kỳ trả nợ – number of installments |
| 437 | 剩余期数 – shèngyú qīshù – số kỳ còn lại – remaining installments |
| 438 | 还款明细 – huánkuǎn míngxì – chi tiết trả nợ – repayment details |
| 439 | 还款账单 – huánkuǎn zhàngdān – hóa đơn/bảng kê trả nợ – repayment statement |
| 440 | 贷款账单 – dàikuǎn zhàngdān – bảng kê khoản vay – loan statement |
| 441 | 对账单 – duìzhàngdān – sao kê/bảng đối chiếu – statement of account |
| 442 | 贷款证明 – dàikuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận khoản vay – loan certificate |
| 443 | 贷款余额证明 – dàikuǎn yú’é zhèngmíng – giấy xác nhận dư nợ – loan balance certificate |
| 444 | 欠款证明 – qiànkuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận khoản nợ – debt certificate |
| 445 | 债务证明 – zhàiwù zhèngmíng – chứng từ xác nhận nợ – proof of debt |
| 446 | 还款证明 – huánkuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận trả nợ – repayment certificate |
| 447 | 贷款清单 – dàikuǎn qīngdān – danh sách/chi tiết các khoản vay – loan schedule |
| 448 | 还款进度 – huánkuǎn jìndù – tiến độ trả nợ – repayment progress |
| 449 | 贷款进度 – dàikuǎn jìndù – tiến độ xử lý khoản vay – loan processing progress |
| 450 | 审批进度 – shěnpī jìndù – tiến độ phê duyệt – approval progress |
| 451 | 贷款生效 – dàikuǎn shēngxiào – khoản vay có hiệu lực – loan becomes effective |
| 452 | 合同生效 – hétóng shēngxiào – hợp đồng có hiệu lực – contract takes effect |
| 453 | 解除抵押 – jiěchú dǐyā – giải chấp tài sản thế chấp – release a mortgage |
| 454 | 解押 – jiěyā – giải chấp – release collateral |
| 455 | 抵押登记 – dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp – mortgage registration |
| 456 | 注销抵押 – zhùxiāo dǐyā – xóa đăng ký thế chấp – discharge a mortgage |
| 457 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability |
| 458 | 保证责任 – bǎozhèng zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantor liability |
| 459 | 承担债务 – chéngdān zhàiwù – chịu/gánh nghĩa vụ nợ – assume debt |
| 460 | 承担还款责任 – chéngdān huánkuǎn zérèn – chịu trách nhiệm trả nợ – assume repayment responsibility |
| 461 | 履行还款义务 – lǚxíng huánkuǎn yìwù – thực hiện nghĩa vụ trả nợ – fulfill repayment obligations |
| 462 | 还款义务 – huánkuǎn yìwù – nghĩa vụ trả nợ – repayment obligation |
| 463 | 偿还义务 – chánghuán yìwù – nghĩa vụ hoàn trả – repayment obligation |
| 464 | 贷款违约率 – dàikuǎn wéiyuēlǜ – tỷ lệ vỡ nợ khoản vay – loan default rate |
| 465 | 不良贷款率 – bùliáng dàikuǎn lǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing loan ratio |
| 466 | 逾期率 – yúqīlǜ – tỷ lệ quá hạn – delinquency rate |
| 467 | 回收率 – huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi nợ – recovery rate |
| 468 | 贷款回收率 – dàikuǎn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi khoản vay – loan recovery rate |
| 469 | 债务清偿率 – zhàiwù qīngchánglǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt repayment rate |
| 470 | 提前还款率 – tíqián huánkuǎn lǜ – tỷ lệ trả nợ trước hạn – prepayment rate |
| 471 | 贷款申请书 – dàikuǎn shēnqǐngshū – đơn xin vay vốn – loan application form |
| 472 | 借款申请书 – jièkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị vay tiền – borrowing application |
| 473 | 授信申请书 – shòuxìn shēnqǐngshū – đơn đề nghị cấp tín dụng – credit application form |
| 474 | 贷款审批表 – dàikuǎn shěnpībiǎo – phiếu phê duyệt khoản vay – loan approval form |
| 475 | 贷款调查报告 – dàikuǎn diàochá bàogào – báo cáo thẩm định khoản vay – loan investigation report |
| 476 | 信贷调查报告 – xìndài diàochá bàogào – báo cáo thẩm định tín dụng – credit investigation report |
| 477 | 授信调查报告 – shòuxìn diàochá bàogào – báo cáo thẩm định cấp tín dụng – credit assessment report |
| 478 | 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit examination |
| 479 | 贷款审查 – dàikuǎn shěnchá – thẩm tra khoản vay – loan examination |
| 480 | 贷款复审 – dàikuǎn fùshěn – tái thẩm định khoản vay – loan re-examination |
| 481 | 贷款终审 – dàikuǎn zhōngshěn – phê duyệt cuối cùng khoản vay – final loan approval |
| 482 | 初审 – chūshěn – thẩm định sơ bộ – preliminary review |
| 483 | 复审 – fùshěn – thẩm định lại – secondary review |
| 484 | 终审 – zhōngshěn – thẩm định cuối cùng – final review |
| 485 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt – approval authority |
| 486 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – delegated approval |
| 487 | 贷款审批权限 – dàikuǎn shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt khoản vay – loan approval authority |
| 488 | 授信审批权限 – shòuxìn shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt tín dụng – credit approval authority |
| 489 | 贷款申请条件 – dàikuǎn shēnqǐng tiáojiàn – điều kiện xin vay vốn – loan application requirements |
| 490 | 贷款准入条件 – dàikuǎn zhǔnrù tiáojiàn – điều kiện tiếp cận khoản vay – loan eligibility criteria |
| 491 | 客户准入 – kèhù zhǔnrù – xét điều kiện khách hàng – customer admission |
| 492 | 准入标准 – zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn tiếp cận – admission criteria |
| 493 | 贷款资格审查 – dàikuǎn zīgé shěnchá – kiểm tra tư cách vay vốn – loan eligibility review |
| 494 | 借款人资格 – jièkuǎnrén zīgé – tư cách người vay – borrower eligibility |
| 495 | 借款主体 – jièkuǎn zhǔtǐ – chủ thể vay vốn – borrowing entity |
| 496 | 贷款主体 – dàikuǎn zhǔtǐ – chủ thể vay vốn – loan applicant entity |
| 497 | 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – ultimate controller |
| 498 | 法定代表人 – fǎdìng dàibiǎorén – người đại diện theo pháp luật – legal representative |
| 499 | 企业法人 – qǐyè fǎrén – pháp nhân doanh nghiệp – corporate legal person |
| 500 | 企业资质 – qǐyè zīzhì – năng lực/tư cách doanh nghiệp – enterprise qualification |
| 501 | 经营资质 – jīngyíng zīzhì – giấy phép/năng lực kinh doanh – business qualification |
| 502 | 营业执照 – yíngyè zhízhào – giấy phép kinh doanh – business license |
| 503 | 注册资本 – zhùcè zīběn – vốn đăng ký – registered capital |
| 504 | 实收资本 – shíshōu zīběn – vốn thực góp – paid-in capital |
| 505 | 经营范围 – jīngyíng fànwéi – phạm vi kinh doanh – business scope |
| 506 | 经营状况 – jīngyíng zhuàngkuàng – tình hình kinh doanh – business condition |
| 507 | 经营收入 – jīngyíng shōurù – doanh thu kinh doanh – operating income |
| 508 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu hoạt động chính – main business revenue |
| 509 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động – operating revenue |
| 510 | 净利润 – jìnglìrùn – lợi nhuận ròng – net profit |
| 511 | 毛利润 – máolìrùn – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 512 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – lợi nhuận hoạt động – operating profit |
| 513 | 现金流入 – xiànjīn liúrù – dòng tiền vào – cash inflow |
| 514 | 现金流出 – xiànjīn liúchū – dòng tiền ra – cash outflow |
| 515 | 经营性现金流 – jīngyíngxìng xiànjīnliú – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 516 | 净现金流 – jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần – net cash flow |
| 517 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do – free cash flow |
| 518 | 资产 – zīchǎn – tài sản – assets |
| 519 | 总资产 – zǒng zīchǎn – tổng tài sản – total assets |
| 520 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản lưu động – current assets |
| 521 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets |
| 522 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets |
| 523 | 净资产 – jìng zīchǎn – tài sản ròng – net assets |
| 524 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu – owners’ equity |
| 525 | 股东权益 – gǔdōng quányì – vốn chủ sở hữu – shareholders’ equity |
| 526 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn – current liabilities |
| 527 | 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn – long-term liabilities |
| 528 | 短期负债 – duǎnqī fùzhài – nợ ngắn hạn – short-term liabilities |
| 529 | 有息负债 – yǒuxī fùzhài – nợ có lãi – interest-bearing debt |
| 530 | 无息负债 – wúxī fùzhài – nợ không chịu lãi – non-interest-bearing liabilities |
| 531 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liabilities |
| 532 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet |
| 533 | 利润表 – lìrùn biǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – income statement |
| 534 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement |
| 535 | 审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán – audit report |
| 536 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – kiểm toán tài chính – financial audit |
| 537 | 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – báo cáo kế toán – accounting statements |
| 538 | 纳税证明 – nàshuì zhèngmíng – chứng nhận nộp thuế – tax payment certificate |
| 539 | 纳税记录 – nàshuì jìlù – lịch sử nộp thuế – tax payment record |
| 540 | 完税证明 – wánshuì zhèngmíng – chứng từ hoàn thành nghĩa vụ thuế – tax clearance certificate |
| 541 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – kê khai thuế – tax declaration |
| 542 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – tiền gửi ngân hàng – bank deposits |
| 543 | 存款余额 – cúnkuǎn yú’é – số dư tiền gửi – deposit balance |
| 544 | 账户余额 – zhànghù yú’é – số dư tài khoản – account balance |
| 545 | 资金余额 – zījīn yú’é – số dư vốn – fund balance |
| 546 | 交易流水 – jiāoyì liúshuǐ – lịch sử giao dịch – transaction history |
| 547 | 账户流水 – zhànghù liúshuǐ – lịch sử giao dịch tài khoản – account transaction history |
| 548 | 资金流水 – zījīn liúshuǐ – dòng tiền giao dịch – fund transaction history |
| 549 | 收入流水 – shōurù liúshuǐ – lịch sử dòng tiền thu nhập – income transaction history |
| 550 | 工资流水 – gōngzī liúshuǐ – sao kê lương – salary transaction history |
| 551 | 对公账户流水 – duìgōng zhànghù liúshuǐ – sao kê tài khoản doanh nghiệp – corporate account transaction history |
| 552 | 个人账户流水 – gèrén zhànghù liúshuǐ – sao kê tài khoản cá nhân – personal account transaction history |
| 553 | 资产负债情况 – zīchǎn fùzhài qíngkuàng – tình hình tài sản và nợ – asset and liability position |
| 554 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính – financial condition |
| 555 | 财务能力 – cáiwù nénglì – năng lực tài chính – financial capacity |
| 556 | 融资能力 – róngzī nénglì – khả năng huy động vốn – financing capacity |
| 557 | 盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời – profitability |
| 558 | 偿付能力 – chángfù nénglì – khả năng thanh toán – solvency |
| 559 | 短期偿债能力 – duǎnqī chángzhài nénglì – khả năng trả nợ ngắn hạn – short-term solvency |
| 560 | 长期偿债能力 – chángqī chángzhài nénglì – khả năng trả nợ dài hạn – long-term solvency |
| 561 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio |
| 562 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio |
| 563 | 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – hệ số khả năng thanh toán lãi vay – interest coverage ratio |
| 564 | 债务偿付比率 – zhàiwù chángfù bǐlǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt service ratio |
| 565 | 偿债覆盖率 – chángzhài fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nợ – debt service coverage ratio |
| 566 | 债务覆盖率 – zhàiwù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ – debt coverage ratio |
| 567 | 杠杆率 – gànggǎnlǜ – tỷ lệ đòn bẩy – leverage ratio |
| 568 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – đòn bẩy tài chính – financial leverage |
| 569 | 过度负债 – guòdù fùzhài – nợ quá mức – over-indebtedness |
| 570 | 负债过高 – fùzhài guògāo – mức nợ quá cao – excessive debt |
| 571 | 贷款集中度 – dàikuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung cho vay – loan concentration |
| 572 | 客户集中度 – kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung khách hàng – customer concentration |
| 573 | 行业风险 – hángyè fēngxiǎn – rủi ro ngành – industry risk |
| 574 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – rủi ro thị trường – market risk |
| 575 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh – business risk |
| 576 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – rủi ro tài chính – financial risk |
| 577 | 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – rủi ro thanh khoản – liquidity risk |
| 578 | 操作风险 – cāozuò fēngxiǎn – rủi ro hoạt động – operational risk |
| 579 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý – legal risk |
| 580 | 合规风险 – hégé fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ – compliance risk |
| 581 | 集中度风险 – jízhōngdù fēngxiǎn – rủi ro tập trung – concentration risk |
| 582 | 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 583 | 信用敞口 – xìnyòng chǎngkǒu – dư nợ chịu rủi ro tín dụng – credit exposure |
| 584 | 贷款敞口 – dàikuǎn chǎngkǒu – mức dư nợ cho vay – loan exposure |
| 585 | 风险限额 – fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro – risk limit |
| 586 | 授信风险 – shòuxìn fēngxiǎn – rủi ro cấp tín dụng – credit granting risk |
| 587 | 客户风险等级 – kèhù fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro của khách hàng – customer risk rating |
| 588 | 风险分类 – fēngxiǎn fēnlèi – phân loại rủi ro – risk classification |
| 589 | 贷款分类 – dàikuǎn fēnlèi – phân loại khoản vay – loan classification |
| 590 | 正常类贷款 – zhèngcháng lèi dàikuǎn – khoản vay nhóm bình thường – pass loan |
| 591 | 关注类贷款 – guānzhù lèi dàikuǎn – khoản vay cần chú ý – special mention loan |
| 592 | 次级类贷款 – cìjí lèi dàikuǎn – khoản vay dưới tiêu chuẩn – substandard loan |
| 593 | 可疑类贷款 – kěyí lèi dàikuǎn – khoản vay nghi ngờ – doubtful loan |
| 594 | 损失类贷款 – sǔnshī lèi dàikuǎn – khoản vay có khả năng mất vốn – loss loan |
| 595 | 五级分类 – wǔjí fēnlèi – phân loại nợ năm cấp – five-category loan classification |
| 596 | 风险迁徙 – fēngxiǎn qiānxǐ – chuyển dịch mức độ rủi ro – risk migration |
| 597 | 贷款降级 – dàikuǎn jiàngjí – hạ nhóm khoản vay – loan downgrade |
| 598 | 贷款升级 – dàikuǎn shēngjí – nâng nhóm khoản vay – loan upgrade |
| 599 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro – risk warning |
| 600 | 预警信号 – yùjǐng xìnhào – tín hiệu cảnh báo – warning signal |
| 601 | 风险预警指标 – fēngxiǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo rủi ro – early warning indicator |
| 602 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – giao dịch bất thường – unusual transaction |
| 603 | 异常还款 – yìcháng huánkuǎn – trả nợ bất thường – abnormal repayment |
| 604 | 还款异常 – huánkuǎn yìcháng – bất thường trong trả nợ – repayment anomaly |
| 605 | 资金挪用 – zījīn nuóyòng – sử dụng vốn sai mục đích – misappropriation of funds |
| 606 | 挪用贷款 – nuóyòng dàikuǎn – sử dụng tiền vay sai mục đích – misuse of loan proceeds |
| 607 | 改变贷款用途 – gǎibiàn dàikuǎn yòngtú – thay đổi mục đích sử dụng khoản vay – change loan purpose |
| 608 | 贷款资金用途检查 – dàikuǎn zījīn yòngtú jiǎnchá – kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay – loan proceeds usage inspection |
| 609 | 资金用途证明 – zījīn yòngtú zhèngmíng – chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn – proof of fund usage |
| 610 | 贷款支付 – dàikuǎn zhīfù – thanh toán bằng vốn vay – loan payment |
| 611 | 受托支付 – shòutuō zhīfù – thanh toán theo ủy thác của ngân hàng – entrusted payment |
| 612 | 自主支付 – zìzhǔ zhīfù – khách hàng tự thanh toán vốn vay – borrower-managed payment |
| 613 | 贷款资金划拨 – dàikuǎn zījīn huábō – chuyển tiền vay – loan fund transfer |
| 614 | 划款 – huákuǎn – chuyển tiền – transfer funds |
| 615 | 资金划转 – zījīn huázhuǎn – điều chuyển vốn – fund transfer |
| 616 | 贷款发放条件 – dàikuǎn fāfàng tiáojiàn – điều kiện giải ngân – loan disbursement conditions |
| 617 | 放款条件 – fàngkuǎn tiáojiàn – điều kiện giải ngân – disbursement conditions |
| 618 | 放款审核 – fàngkuǎn shěnhé – kiểm tra trước giải ngân – disbursement review |
| 619 | 放款审批 – fàngkuǎn shěnpī – phê duyệt giải ngân – disbursement approval |
| 620 | 放款凭证 – fàngkuǎn píngzhèng – chứng từ giải ngân – disbursement voucher |
| 621 | 提款申请 – tíkuǎn shēnqǐng – đề nghị rút vốn – drawdown request |
| 622 | 提款申请书 – tíkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị rút vốn – drawdown application |
| 623 | 提款金额 – tíkuǎn jīn’é – số tiền rút vốn – drawdown amount |
| 624 | 提款日期 – tíkuǎn rìqī – ngày rút vốn – drawdown date |
| 625 | 可提款金额 – kě tíkuǎn jīn’é – số tiền có thể rút – available drawdown amount |
| 626 | 未提款金额 – wèi tíkuǎn jīn’é – số tiền chưa giải ngân/rút vốn – undrawn amount |
| 627 | 已提款金额 – yǐ tíkuǎn jīn’é – số tiền đã rút – drawn amount |
| 628 | 承诺额度 – chéngnuò édù – hạn mức cam kết – committed facility |
| 629 | 未使用额度 – wèi shǐyòng édù – hạn mức chưa sử dụng – unused credit line |
| 630 | 已使用额度 – yǐ shǐyòng édù – hạn mức đã sử dụng – utilized credit line |
| 631 | 额度占用 – édù zhànyòng – sử dụng hạn mức – credit limit utilization |
| 632 | 额度释放 – édù shìfàng – giải phóng hạn mức – credit limit release |
| 633 | 恢复额度 – huīfù édù – khôi phục hạn mức – restore credit limit |
| 634 | 循环授信 – xúnhuán shòuxìn – tín dụng quay vòng – revolving credit facility |
| 635 | 综合授信 – zōnghé shòuxìn – hạn mức tín dụng tổng hợp – comprehensive credit facility |
| 636 | 单笔授信 – dānbǐ shòuxìn – cấp tín dụng từng món – single credit facility |
| 637 | 临时授信 – línshí shòuxìn – hạn mức tín dụng tạm thời – temporary credit line |
| 638 | 长期授信 – chángqī shòuxìn – cấp tín dụng dài hạn – long-term credit facility |
| 639 | 短期授信 – duǎnqī shòuxìn – cấp tín dụng ngắn hạn – short-term credit facility |
| 640 | 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – thời hạn cấp tín dụng – credit facility term |
| 641 | 授信到期日 – shòuxìn dàoqīrì – ngày hết hạn tín dụng – credit facility expiry date |
| 642 | 授信余额 – shòuxìn yú’é – dư nợ tín dụng – outstanding credit balance |
| 643 | 授信使用率 – shòuxìn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức – credit utilization rate |
| 644 | 授信协议 – shòuxìn xiéyì – thỏa thuận cấp tín dụng – credit facility agreement |
| 645 | 额度协议 – édù xiéyì – thỏa thuận hạn mức – facility agreement |
| 646 | 贷款协议 – dàikuǎn xiéyì – thỏa thuận cho vay – loan agreement |
| 647 | 借款协议 – jièkuǎn xiéyì – thỏa thuận vay – borrowing agreement |
| 648 | 补充协议 – bǔchōng xiéyì – phụ lục/thỏa thuận bổ sung – supplementary agreement |
| 649 | 合同编号 – hétóng biānhào – số hợp đồng – contract number |
| 650 | 贷款合同编号 – dàikuǎn hétóng biānhào – số hợp đồng vay – loan agreement number |
| 651 | 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract amount |
| 652 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng – contract term |
| 653 | 合同到期日 – hétóng dàoqīrì – ngày hết hạn hợp đồng – contract expiry date |
| 654 | 合同变更 – hétóng biàngēng – thay đổi hợp đồng – contract amendment |
| 655 | 合同延期 – hétóng yánqī – gia hạn hợp đồng – contract extension |
| 656 | 合同解除 – hétóng jiěchú – chấm dứt hợp đồng – contract termination |
| 657 | 解除合同 – jiěchú hétóng – chấm dứt hợp đồng – terminate a contract |
| 658 | 合同违约 – hétóng wéiyuē – vi phạm hợp đồng – contract breach |
| 659 | 债务合同 – zhàiwù hétóng – hợp đồng nợ – debt agreement |
| 660 | 贷款承诺 – dàikuǎn chéngnuò – cam kết cho vay – loan commitment |
| 661 | 融资协议 – róngzī xiéyì – thỏa thuận tài trợ – financing agreement |
| 662 | 借据 – jièjù – giấy nhận nợ – promissory note |
| 663 | 借款凭证 – jièkuǎn píngzhèng – chứng từ vay – borrowing voucher |
| 664 | 贷款凭证 – dàikuǎn píngzhèng – chứng từ khoản vay – loan voucher |
| 665 | 债权凭证 – zhàiquán píngzhèng – chứng từ quyền đòi nợ – debt claim certificate |
| 666 | 债务凭证 – zhàiwù píngzhèng – chứng từ nợ – debt instrument |
| 667 | 本票 – běnpiào – kỳ phiếu – promissory note |
| 668 | 承兑 – chéngduì – chấp nhận thanh toán – acceptance |
| 669 | 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – hối phiếu được chấp nhận – accepted bill |
| 670 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu ngân hàng chấp nhận – bank acceptance bill |
| 671 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial acceptance bill |
| 672 | 票据融资 – piàojù róngzī – tài trợ bằng thương phiếu – bill financing |
| 673 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu thương phiếu – bill discounting |
| 674 | 贴现 – tiēxiàn – chiết khấu – discounting |
| 675 | 贴现率 – tiēxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate |
| 676 | 贴现利息 – tiēxiàn lìxī – lãi chiết khấu – discount interest |
| 677 | 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ khoản phải thu – accounts receivable financing |
| 678 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – khoản phải thu – accounts receivable |
| 679 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – khoản phải trả – accounts payable |
| 680 | 应收账款质押 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìyā – cầm cố khoản phải thu – accounts receivable pledge |
| 681 | 存货质押 – cúnhuò zhìyā – cầm cố hàng tồn kho – inventory pledge |
| 682 | 股权质押 – gǔquán zhìyā – cầm cố cổ phần – equity pledge |
| 683 | 存单质押 – cúndān zhìyā – cầm cố chứng chỉ tiền gửi – deposit certificate pledge |
| 684 | 定期存单质押 – dìngqī cúndān zhìyā – cầm cố sổ tiết kiệm có kỳ hạn – time deposit pledge |
| 685 | 房产抵押 – fángchǎn dǐyā – thế chấp bất động sản – real estate mortgage |
| 686 | 土地抵押 – tǔdì dǐyā – thế chấp quyền sử dụng đất – land mortgage |
| 687 | 设备抵押 – shèbèi dǐyā – thế chấp thiết bị – equipment mortgage |
| 688 | 车辆抵押 – chēliàng dǐyā – thế chấp phương tiện – vehicle mortgage |
| 689 | 抵押权 – dǐyāquán – quyền thế chấp – mortgage right |
| 690 | 质权 – zhìquán – quyền cầm cố – pledge right |
| 691 | 担保权 – dānbǎoquán – quyền bảo đảm – security interest |
| 692 | 优先受偿权 – yōuxiān shòuchángquán – quyền ưu tiên thanh toán – priority right of repayment |
| 693 | 抵押物价值 – dǐyāwù jiàzhí – giá trị tài sản thế chấp – collateral value |
| 694 | 评估价值 – pínggū jiàzhí – giá trị thẩm định – appraised value |
| 695 | 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường – market value |
| 696 | 抵押价值 – dǐyā jiàzhí – giá trị thế chấp – mortgage value |
| 697 | 抵押物评估 – dǐyāwù pínggū – thẩm định tài sản thế chấp – collateral appraisal |
| 698 | 担保品 – dānbǎopǐn – tài sản bảo đảm – collateral |
| 699 | 担保品价值 – dānbǎopǐn jiàzhí – giá trị tài sản bảo đảm – collateral value |
| 700 | 担保覆盖率 – dānbǎo fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ tài sản bảo đảm – collateral coverage ratio |
| 701 | 抵押覆盖率 – dǐyā fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ thế chấp – mortgage coverage ratio |
| 702 | 足额担保 – zú’é dānbǎo – bảo đảm đầy đủ – fully secured |
| 703 | 不足额担保 – bùzú’é dānbǎo – bảo đảm không đủ – under-secured |
| 704 | 追加担保 – zhuījiā dānbǎo – bổ sung tài sản bảo đảm – additional collateral |
| 705 | 追加抵押物 – zhuījiā dǐyāwù – bổ sung tài sản thế chấp – add collateral |
| 706 | 更换抵押物 – gēnghuàn dǐyāwù – thay đổi tài sản thế chấp – replace collateral |
| 707 | 释放抵押物 – shìfàng dǐyāwù – giải phóng tài sản thế chấp – release collateral |
| 708 | 处置抵押物 – chǔzhì dǐyāwù – xử lý tài sản thế chấp – dispose of collateral |
| 709 | 拍卖抵押物 – pāimài dǐyāwù – bán đấu giá tài sản thế chấp – auction collateral |
| 710 | 变现抵押物 – biànxiàn dǐyāwù – thanh lý tài sản thế chấp thành tiền – liquidate collateral |
| 711 | 担保人代偿 – dānbǎorén dàicháng – người bảo lãnh trả thay – guarantor repayment |
| 712 | 代偿 – dàicháng – trả nợ thay – repayment on behalf |
| 713 | 代偿责任 – dàicháng zérèn – trách nhiệm trả nợ thay – reimbursement liability |
| 714 | 保证方式 – bǎozhèng fāngshì – hình thức bảo lãnh – form of guarantee |
| 715 | 一般保证 – yìbān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – general guarantee |
| 716 | 连带责任保证 – liándài zérèn bǎozhèng – bảo lãnh trách nhiệm liên đới – joint and several guarantee |
| 717 | 保证期限 – bǎozhèng qīxiàn – thời hạn bảo lãnh – guarantee period |
| 718 | 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo đảm – security period |
| 719 | 担保金额 – dānbǎo jīn’é – số tiền bảo lãnh – guaranteed amount |
| 720 | 保证金额 – bǎozhèng jīn’é – số tiền bảo đảm – guarantee amount |
| 721 | 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo đảm – scope of guarantee |
| 722 | 担保有效期 – dānbǎo yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực bảo đảm – guarantee validity period |
| 723 | 债务本金 – zhàiwù běnjīn – tiền gốc khoản nợ – debt principal |
| 724 | 债务利息 – zhàiwù lìxī – lãi khoản nợ – debt interest |
| 725 | 债务期限 – zhàiwù qīxiàn – thời hạn khoản nợ – debt term |
| 726 | 债务到期日 – zhàiwù dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản nợ – debt maturity date |
| 727 | 债务成本 – zhàiwù chéngběn – chi phí nợ – cost of debt |
| 728 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – tài trợ bằng nợ – debt financing |
| 729 | 债务融资成本 – zhàiwù róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bằng nợ – cost of debt financing |
| 730 | 短期债务 – duǎnqī zhàiwù – nợ ngắn hạn – short-term debt |
| 731 | 长期债务 – chángqī zhàiwù – nợ dài hạn – long-term debt |
| 732 | 到期债务 – dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn – matured debt |
| 733 | 未到期债务 – wèi dàoqī zhàiwù – khoản nợ chưa đến hạn – unmatured debt |
| 734 | 逾期债务 – yúqī zhàiwù – nợ quá hạn – overdue debt |
| 735 | 高息债务 – gāoxī zhàiwù – nợ lãi suất cao – high-interest debt |
| 736 | 低息债务 – dīxī zhàiwù – nợ lãi suất thấp – low-interest debt |
| 737 | 债务结构 – zhàiwù jiégòu – cơ cấu nợ – debt structure |
| 738 | 债务期限结构 – zhàiwù qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure |
| 739 | 债务优化 – zhàiwù yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu nợ – debt optimization |
| 740 | 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi/tái cấp vốn khoản nợ – debt refinancing |
| 741 | 债务转移 – zhàiwù zhuǎnyí – chuyển giao nghĩa vụ nợ – debt transfer |
| 742 | 债务承担 – zhàiwù chéngdān – nhận/gánh nghĩa vụ nợ – assumption of debt |
| 743 | 债务转让 – zhàiwù zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản nợ – debt transfer |
| 744 | 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment of receivables |
| 745 | 贷款转让 – dàikuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng khoản vay – loan transfer |
| 746 | 债权收购 – zhàiquán shōugòu – mua lại khoản phải thu/quyền đòi nợ – debt acquisition |
| 747 | 不良资产 – bùliáng zīchǎn – tài sản xấu – non-performing assets |
| 748 | 不良债权 – bùliáng zhàiquán – khoản phải thu xấu – non-performing claim |
| 749 | 不良资产处置 – bùliáng zīchǎn chǔzhì – xử lý tài sản xấu – non-performing asset disposal |
| 750 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa nợ xấu – bad debt write-off |
| 751 | 贷款核销 – dàikuǎn héxiāo – xóa khoản vay khỏi sổ sách – loan write-off |
| 752 | 呆账核销 – dāizhàng héxiāo – xóa nợ khó đòi – bad debt write-off |
| 753 | 贷款减值 – dàikuǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị khoản vay – loan impairment |
| 754 | 信用减值 – xìnyòng jiǎnzhí – suy giảm giá trị tín dụng – credit impairment |
| 755 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá trị – impairment provision |
| 756 | 贷款减值准备 – dàikuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm khoản vay – loan impairment provision |
| 757 | 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss |
| 758 | 信用损失 – xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng – credit loss |
| 759 | 违约概率 – wéiyuē gàilǜ – xác suất vỡ nợ – probability of default |
| 760 | 违约损失率 – wéiyuē sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ – loss given default |
| 761 | 违约风险暴露 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù – dư nợ tại thời điểm vỡ nợ – exposure at default |
| 762 | 预期损失 – yùqī sǔnshī – tổn thất dự kiến – expected loss |
| 763 | 非预期损失 – fēi yùqī sǔnshī – tổn thất ngoài dự kiến – unexpected loss |
| 764 | 信用风险模型 – xìnyòng fēngxiǎn móxíng – mô hình rủi ro tín dụng – credit risk model |
| 765 | 评分模型 – píngfēn móxíng – mô hình chấm điểm – scoring model |
| 766 | 信用评分模型 – xìnyòng píngfēn móxíng – mô hình chấm điểm tín dụng – credit scoring model |
| 767 | 内部评级 – nèibù píngjí – xếp hạng nội bộ – internal rating |
| 768 | 外部评级 – wàibù píngjí – xếp hạng bên ngoài – external rating |
| 769 | 评级结果 – píngjí jiéguǒ – kết quả xếp hạng – rating result |
| 770 | 评级等级 – píngjí děngjí – cấp xếp hạng – rating grade |
| 771 | 风险权重 – fēngxiǎn quánzhòng – trọng số rủi ro – risk weight |
| 772 | 资本占用 – zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital consumption |
| 773 | 经济资本 – jīngjì zīběn – vốn kinh tế – economic capital |
| 774 | 风险资本 – fēngxiǎn zīběn – vốn rủi ro – risk capital |
| 775 | 资本充足率 – zīběn chōngzúlǜ – tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy ratio |
| 776 | 贷款拨备率 – dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ dự phòng cho vay – loan provision ratio |
| 777 | 拨备覆盖率 – bōbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nợ xấu – provision coverage ratio |
| 778 | 资产质量 – zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản – asset quality |
| 779 | 信贷资产 – xìndài zīchǎn – tài sản tín dụng – credit assets |
| 780 | 贷款资产 – dàikuǎn zīchǎn – tài sản cho vay – loan assets |
| 781 | 信贷资产质量 – xìndài zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản tín dụng – credit asset quality |
| 782 | 贷款组合 – dàikuǎn zǔhé – danh mục cho vay – loan portfolio |
| 783 | 信贷组合 – xìndài zǔhé – danh mục tín dụng – credit portfolio |
| 784 | 贷款组合管理 – dàikuǎn zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục cho vay – loan portfolio management |
| 785 | 贷款集中风险 – dàikuǎn jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung cho vay – loan concentration risk |
| 786 | 行业集中度 – hángyè jízhōngdù – mức độ tập trung theo ngành – industry concentration |
| 787 | 区域集中度 – qūyù jízhōngdù – mức độ tập trung theo khu vực – geographic concentration |
| 788 | 单一客户集中度 – dānyī kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung vào một khách hàng – single-borrower concentration |
| 789 | 大额贷款 – dà’é dàikuǎn – khoản vay lớn – large loan |
| 790 | 大额授信 – dà’é shòuxìn – khoản cấp tín dụng lớn – large exposure |
| 791 | 关联贷款 – guānlián dàikuǎn – khoản vay liên quan – connected loan |
| 792 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction |
| 793 | 关联方 – guānliánfāng – bên liên quan – related party |
| 794 | 关联方贷款 – guānliánfāng dàikuǎn – khoản vay cho bên liên quan – related-party loan |
| 795 | 集团授信 – jítuán shòuxìn – cấp tín dụng cho tập đoàn – group credit facility |
| 796 | 集团客户 – jítuán kèhù – khách hàng tập đoàn – group customer |
| 797 | 联合贷款 – liánhé dàikuǎn – khoản vay đồng tài trợ – joint loan |
| 798 | 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – khoản vay hợp vốn – syndicated loan |
| 799 | 银团 – yíntuán – nhóm ngân hàng hợp vốn – banking syndicate |
| 800 | 牵头行 – qiāntóuháng – ngân hàng đầu mối – lead bank |
| 801 | 代理行 – dàilǐháng – ngân hàng đại lý – agent bank |
| 802 | 参贷行 – cāndàiháng – ngân hàng tham gia cho vay – participating bank |
| 803 | 银团贷款协议 – yíntuán dàikuǎn xiéyì – hợp đồng vay hợp vốn – syndicated loan agreement |
| 804 | 银团份额 – yíntuán fèn’é – phần tham gia khoản vay hợp vốn – syndication share |
| 805 | 贷款份额 – dàikuǎn fèn’é – phần hạn mức/khoản vay – loan share |
| 806 | 共同借款人 – gòngtóng jièkuǎnrén – đồng người vay – co-borrower |
| 807 | 联合借款人 – liánhé jièkuǎnrén – người đồng vay – co-borrower |
| 808 | 共同债务人 – gòngtóng zhàiwùrén – đồng con nợ – co-debtor |
| 809 | 共同担保人 – gòngtóng dānbǎorén – đồng bảo lãnh – co-guarantor |
| 810 | 共同还款人 – gòngtóng huánkuǎnrén – người đồng trả nợ – co-payer |
| 811 | 主借款人 – zhǔ jièkuǎnrén – người vay chính – primary borrower |
| 812 | 次借款人 – cì jièkuǎnrén – người đồng vay phụ – secondary borrower |
| 813 | 贷款受益人 – dàikuǎn shòuyìrén – người thụ hưởng khoản vay – loan beneficiary |
| 814 | 贷款受托人 – dàikuǎn shòutuōrén – bên nhận ủy thác quản lý khoản vay – loan trustee |
| 815 | 委托贷款 – wěituō dàikuǎn – khoản vay ủy thác – entrusted loan |
| 816 | 委托人 – wěituōrén – bên ủy thác – entrustor |
| 817 | 受托人 – shòutuōrén – bên nhận ủy thác – trustee |
| 818 | 贷款代理 – dàikuǎn dàilǐ – đại lý khoản vay – loan agency |
| 819 | 贷款服务 – dàikuǎn fúwù – dịch vụ khoản vay – loan servicing |
| 820 | 贷款服务商 – dàikuǎn fúwùshāng – đơn vị quản lý khoản vay – loan servicer |
| 821 | 贷款管理系统 – dàikuǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý khoản vay – loan management system |
| 822 | 信贷管理系统 – xìndài guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý tín dụng – credit management system |
| 823 | 授信管理系统 – shòuxìn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý hạn mức tín dụng – credit facility management system |
| 824 | 贷款台账 – dàikuǎn táizhàng – sổ theo dõi khoản vay – loan ledger |
| 825 | 信贷台账 – xìndài táizhàng – sổ theo dõi tín dụng – credit ledger |
| 826 | 还款台账 – huánkuǎn táizhàng – sổ theo dõi trả nợ – repayment ledger |
| 827 | 贷款档案 – dàikuǎn dàng’àn – hồ sơ khoản vay – loan file |
| 828 | 信贷档案 – xìndài dàng’àn – hồ sơ tín dụng – credit file |
| 829 | 客户档案 – kèhù dàng’àn – hồ sơ khách hàng – customer file |
| 830 | 贷款档案管理 – dàikuǎn dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ vay – loan file management |
| 831 | 信贷档案管理 – xìndài dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ tín dụng – credit file management |
| 832 | 贷款合同管理 – dàikuǎn hétóng guǎnlǐ – quản lý hợp đồng vay – loan contract management |
| 833 | 贷后跟踪 – dàihòu gēnzōng – theo dõi sau cho vay – post-loan follow-up |
| 834 | 贷后监控 – dàihòu jiānkòng – giám sát sau cho vay – post-loan monitoring |
| 835 | 贷后回访 – dàihòu huífǎng – kiểm tra/thăm hỏi khách hàng sau vay – post-loan follow-up visit |
| 836 | 定期检查 – dìngqī jiǎnchá – kiểm tra định kỳ – periodic inspection |
| 837 | 不定期检查 – bùdìngqī jiǎnchá – kiểm tra đột xuất – ad hoc inspection |
| 838 | 现场检查 – xiànchǎng jiǎnchá – kiểm tra tại chỗ – on-site inspection |
| 839 | 非现场检查 – fēi xiànchǎng jiǎnchá – kiểm tra từ xa – off-site inspection |
| 840 | 贷款用途核查 – dàikuǎn yòngtú héchá – xác minh mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose verification |
| 841 | 经营情况检查 – jīngyíng qíngkuàng jiǎnchá – kiểm tra tình hình kinh doanh – business condition review |
| 842 | 财务状况检查 – cáiwù zhuàngkuàng jiǎnchá – kiểm tra tình hình tài chính – financial condition review |
| 843 | 担保物检查 – dānbǎowù jiǎnchá – kiểm tra tài sản bảo đảm – collateral inspection |
| 844 | 抵押物检查 – dǐyāwù jiǎnchá – kiểm tra tài sản thế chấp – mortgaged asset inspection |
| 845 | 还款来源检查 – huánkuǎn láiyuán jiǎnchá – kiểm tra nguồn trả nợ – repayment source review |
| 846 | 风险排查 – fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro – risk screening |
| 847 | 贷款风险排查 – dàikuǎn fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro khoản vay – loan risk screening |
| 848 | 潜在风险 – qiánzài fēngxiǎn – rủi ro tiềm ẩn – potential risk |
| 849 | 潜在违约 – qiánzài wéiyuē – nguy cơ vỡ nợ – potential default |
| 850 | 还款意愿 – huánkuǎn yìyuàn – thiện chí trả nợ – willingness to repay |
| 851 | 还款能力下降 – huánkuǎn nénglì xiàjiàng – khả năng trả nợ suy giảm – declining repayment capacity |
| 852 | 收入下降 – shōurù xiàjiàng – thu nhập giảm – income decline |
| 853 | 现金流紧张 – xiànjīnliú jǐnzhāng – dòng tiền căng thẳng – tight cash flow |
| 854 | 资金链紧张 – zījīnliàn jǐnzhāng – chuỗi vốn căng thẳng – funding stress |
| 855 | 资金链断裂 – zījīnliàn duànliè – đứt gãy dòng vốn – funding chain breakdown |
| 856 | 流动性紧张 – liúdòngxìng jǐnzhāng – thiếu thanh khoản – liquidity stress |
| 857 | 偿债困难 – chángzhài kùnnan – khó khăn trả nợ – debt repayment difficulty |
| 858 | 还款困难 – huánkuǎn kùnnan – khó khăn trả nợ – repayment difficulty |
| 859 | 暂时性困难 – zànshíxìng kùnnan – khó khăn tạm thời – temporary difficulty |
| 860 | 债务压力 – zhàiwù yālì – áp lực nợ – debt pressure |
| 861 | 逾期风险 – yúqī fēngxiǎn – rủi ro quá hạn – delinquency risk |
| 862 | 恶意逾期 – èyì yúqī – cố tình chậm trả – intentional delinquency |
| 863 | 恶意拖欠 – èyì tuōqiàn – cố tình chây ì trả nợ – wilful non-payment |
| 864 | 逃废债 – táofèizhài – trốn tránh nghĩa vụ trả nợ – debt evasion |
| 865 | 逃债 – táozhài – trốn nợ – evade debt |
| 866 | 赖账 – làizhàng – chây ì không trả nợ – refuse to pay a debt |
| 867 | 债务逃避 – zhàiwù táobì – trốn tránh nghĩa vụ nợ – debt avoidance |
| 868 | 催收电话 – cuīshōu diànhuà – cuộc gọi nhắc nợ – collection call |
| 869 | 催收短信 – cuīshōu duǎnxìn – tin nhắn nhắc nợ – collection message |
| 870 | 催收函 – cuīshōu hán – thư đòi nợ – collection letter |
| 871 | 催款函 – cuīkuǎn hán – thư nhắc thanh toán – payment reminder letter |
| 872 | 逾期催收 – yúqī cuīshōu – thu hồi nợ quá hạn – overdue debt collection |
| 873 | 现场催收 – xiànchǎng cuīshōu – thu hồi nợ trực tiếp – field collection |
| 874 | 电话催收 – diànhuà cuīshōu – thu hồi nợ qua điện thoại – telephone collection |
| 875 | 委外催收 – wěiwài cuīshōu – thuê ngoài thu hồi nợ – outsourced collection |
| 876 | 催收机构 – cuīshōu jīgòu – đơn vị thu hồi nợ – collection agency |
| 877 | 催收人员 – cuīshōu rényuán – nhân viên thu hồi nợ – collection officer |
| 878 | 催收记录 – cuīshōu jìlù – lịch sử thu hồi nợ – collection record |
| 879 | 催收进度 – cuīshōu jìndù – tiến độ thu hồi nợ – collection progress |
| 880 | 催收策略 – cuīshōu cèlüè – chiến lược thu hồi nợ – collection strategy |
| 881 | 催收方案 – cuīshōu fāng’àn – phương án thu hồi nợ – collection plan |
| 882 | 债务追偿 – zhàiwù zhuīcháng – truy thu khoản nợ – debt recovery |
| 883 | 追偿 – zhuīcháng – truy đòi khoản đã thanh toán thay – recourse / recovery |
| 884 | 追讨欠款 – zhuītǎo qiànkuǎn – truy đòi khoản nợ – recover outstanding debt |
| 885 | 追收贷款 – zhuīshōu dàikuǎn – truy thu khoản vay – recover a loan |
| 886 | 法律催收 – fǎlǜ cuīshōu – thu hồi nợ bằng biện pháp pháp lý – legal debt collection |
| 887 | 诉讼催收 – sùsòng cuīshōu – thu hồi nợ thông qua kiện tụng – litigation collection |
| 888 | 提起诉讼 – tíqǐ sùsòng – khởi kiện – initiate legal proceedings |
| 889 | 贷款诉讼 – dàikuǎn sùsòng – kiện tụng liên quan khoản vay – loan litigation |
| 890 | 债务诉讼 – zhàiwù sùsòng – kiện tụng về nợ – debt litigation |
| 891 | 法院判决 – fǎyuàn pànjué – phán quyết của tòa án – court judgment |
| 892 | 强制执行 – qiángzhì zhíxíng – cưỡng chế thi hành – compulsory enforcement |
| 893 | 申请强制执行 – shēnqǐng qiángzhì zhíxíng – yêu cầu cưỡng chế thi hành – apply for compulsory enforcement |
| 894 | 财产保全 – cáichǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản – asset preservation |
| 895 | 冻结账户 – dòngjié zhànghù – phong tỏa tài khoản – freeze an account |
| 896 | 查封财产 – cháfēng cáichǎn – kê biên tài sản – seize assets |
| 897 | 扣押财产 – kòuyā cáichǎn – tạm giữ tài sản – impound assets |
| 898 | 拍卖资产 – pāimài zīchǎn – bán đấu giá tài sản – auction assets |
| 899 | 执行财产 – zhíxíng cáichǎn – tài sản thi hành án – enforcement assets |
| 900 | 偿债资产 – chángzhài zīchǎn – tài sản dùng để trả nợ – debt repayment assets |
| 901 | 以资抵债 – yǐ zī dǐ zhài – dùng tài sản để cấn trừ nợ – settle debt with assets |
| 902 | 以物抵债 – yǐ wù dǐ zhài – dùng tài sản hiện vật để trả nợ – debt settlement in kind |
| 903 | 抵债资产 – dǐzhài zīchǎn – tài sản nhận cấn trừ nợ – repossessed asset |
| 904 | 债务重整 – zhàiwù chóngzhěng – tái tổ chức nợ – debt reorganization |
| 905 | 债务重组协议 – zhàiwù chóngzǔ xiéyì – thỏa thuận tái cơ cấu nợ – debt restructuring agreement |
| 906 | 重组贷款 – chóngzǔ dàikuǎn – khoản vay tái cơ cấu – restructured loan |
| 907 | 重组后贷款 – chóngzǔ hòu dàikuǎn – khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan |
| 908 | 调整还款期限 – tiáozhěng huánkuǎn qīxiàn – điều chỉnh thời hạn trả nợ – adjust repayment term |
| 909 | 延长还款期限 – yáncháng huánkuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn trả nợ – extend repayment term |
| 910 | 缩短还款期限 – suōduǎn huánkuǎn qīxiàn – rút ngắn thời hạn trả nợ – shorten repayment term |
| 911 | 调整还款金额 – tiáozhěng huánkuǎn jīn’é – điều chỉnh số tiền trả nợ – adjust repayment amount |
| 912 | 调整利息 – tiáozhěng lìxī – điều chỉnh tiền lãi – adjust interest |
| 913 | 减免罚息 – jiǎnmiǎn fáxī – miễn giảm lãi phạt – waive penalty interest |
| 914 | 减免违约金 – jiǎnmiǎn wéiyuējīn – miễn giảm tiền phạt vi phạm – waive default penalty |
| 915 | 减免部分本金 – jiǎnmiǎn bùfen běnjīn – miễn giảm một phần tiền gốc – reduce part of principal |
| 916 | 延期付息 – yánqī fùxī – hoãn trả lãi – defer interest payment |
| 917 | 延期还本 – yánqī huánběn – hoãn trả gốc – defer principal repayment |
| 918 | 先息后本 – xiān xī hòu běn – trả lãi trước, gốc sau – interest-first repayment |
| 919 | 到期还本 – dàoqī huánběn – trả gốc khi đáo hạn – principal repayment at maturity |
| 920 | 按月付息 – àn yuè fùxī – trả lãi hàng tháng – monthly interest payment |
| 921 | 按季付息 – àn jì fùxī – trả lãi hàng quý – quarterly interest payment |
| 922 | 按年付息 – àn nián fùxī – trả lãi hàng năm – annual interest payment |
| 923 | 按月还本付息 – àn yuè huánběn fùxī – trả gốc và lãi hàng tháng – monthly principal and interest repayment |
| 924 | 按季还本付息 – àn jì huánběn fùxī – trả gốc và lãi hàng quý – quarterly principal and interest repayment |
| 925 | 按年还本付息 – àn nián huánběn fùxī – trả gốc và lãi hàng năm – annual principal and interest repayment |
| 926 | 按揭还款 – ànjiē huánkuǎn – trả nợ vay thế chấp – mortgage repayment |
| 927 | 分期本金 – fēnqī běnjīn – tiền gốc trả theo kỳ – installment principal |
| 928 | 分期利息 – fēnqī lìxī – tiền lãi trả theo kỳ – installment interest |
| 929 | 每期本金 – měiqī běnjīn – tiền gốc mỗi kỳ – principal per installment |
| 930 | 每期利息 – měiqī lìxī – tiền lãi mỗi kỳ – interest per installment |
| 931 | 每期还款额 – měiqī huánkuǎn’é – số tiền trả mỗi kỳ – installment amount |
| 932 | 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản trả trước – down payment |
| 933 | 首付比例 – shǒufù bǐlì – tỷ lệ trả trước – down payment ratio |
| 934 | 尾款 – wěikuǎn – khoản thanh toán cuối – final payment |
| 935 | 剩余款项 – shèngyú kuǎnxiàng – khoản tiền còn lại – remaining amount |
| 936 | 还款顺序 – huánkuǎn shùnxù – thứ tự trả nợ – repayment priority |
| 937 | 本金优先 – běnjīn yōuxiān – ưu tiên trả gốc – principal-first repayment |
| 938 | 利息优先 – lìxī yōuxiān – ưu tiên trả lãi – interest-first repayment |
| 939 | 费用优先 – fèiyòng yōuxiān – ưu tiên thanh toán phí – fee-first payment |
| 940 | 还款分配 – huánkuǎn fēnpèi – phân bổ khoản trả nợ – repayment allocation |
| 941 | 还款入账 – huánkuǎn rùzhàng – hạch toán khoản trả nợ – repayment posting |
| 942 | 还款入账日 – huánkuǎn rùzhàng rì – ngày ghi nhận trả nợ – repayment posting date |
| 943 | 还款确认 – huánkuǎn quèrèn – xác nhận trả nợ – repayment confirmation |
| 944 | 还款回执 – huánkuǎn huízhí – biên nhận trả nợ – repayment receipt |
| 945 | 还款通知 – huánkuǎn tōngzhī – thông báo trả nợ – repayment notice |
| 946 | 还款计划表 – huánkuǎn jìhuà biǎo – bảng kế hoạch trả nợ – repayment schedule |
| 947 | 还款明细表 – huánkuǎn míngxì biǎo – bảng chi tiết trả nợ – repayment details statement |
| 948 | 本息明细 – běnxī míngxì – chi tiết gốc và lãi – principal and interest details |
| 949 | 利息明细 – lìxī míngxì – chi tiết tiền lãi – interest details |
| 950 | 本金明细 – běnjīn míngxì – chi tiết tiền gốc – principal details |
| 951 | 应还明细 – yìnghuán míngxì – chi tiết số tiền phải trả – amount due details |
| 952 | 已还金额 – yǐ huán jīn’é – số tiền đã trả – amount repaid |
| 953 | 未还金额 – wèi huán jīn’é – số tiền chưa trả – unpaid amount |
| 954 | 已还本金 – yǐ huán běnjīn – tiền gốc đã trả – principal repaid |
| 955 | 未还本金 – wèi huán běnjīn – tiền gốc chưa trả – unpaid principal |
| 956 | 已付利息 – yǐ fù lìxī – tiền lãi đã trả – interest paid |
| 957 | 未付利息 – wèi fù lìxī – tiền lãi chưa trả – unpaid interest |
| 958 | 累计还款 – lěijì huánkuǎn – tổng trả nợ lũy kế – cumulative repayment |
| 959 | 累计还款额 – lěijì huánkuǎn’é – tổng số tiền đã trả lũy kế – cumulative repayment amount |
| 960 | 累计利息 – lěijì lìxī – tổng lãi lũy kế – cumulative interest |
| 961 | 累计本金 – lěijì běnjīn – tổng gốc lũy kế – cumulative principal |
| 962 | 剩余还款额 – shèngyú huánkuǎn’é – số tiền còn phải trả – remaining repayment amount |
| 963 | 剩余本息 – shèngyú běnxī – gốc và lãi còn lại – remaining principal and interest |
| 964 | 提前结清 – tíqián jiéqīng – tất toán trước hạn – early payoff |
| 965 | 提前结清金额 – tíqián jiéqīng jīn’é – số tiền tất toán trước hạn – early payoff amount |
| 966 | 结清金额 – jiéqīng jīn’é – số tiền tất toán – payoff amount |
| 967 | 结清日期 – jiéqīng rìqī – ngày tất toán – payoff date |
| 968 | 贷款结清日 – dàikuǎn jiéqīng rì – ngày tất toán khoản vay – loan payoff date |
| 969 | 清偿日期 – qīngcháng rìqī – ngày thanh toán hết nợ – settlement date |
| 970 | 本息结清 – běnxī jiéqīng – tất toán cả gốc và lãi – principal and interest fully settled |
| 971 | 贷款余额为零 – dàikuǎn yú’é wéi líng – dư nợ khoản vay bằng không – zero loan balance |
| 972 | 注销贷款账户 – zhùxiāo dàikuǎn zhànghù – đóng tài khoản khoản vay – close loan account |
| 973 | 关闭授信额度 – guānbì shòuxìn édù – đóng hạn mức tín dụng – close credit line |
| 974 | 终止授信 – zhōngzhǐ shòuxìn – chấm dứt cấp tín dụng – terminate credit facility |
| 975 | 终止贷款 – zhōngzhǐ dàikuǎn – chấm dứt khoản vay – terminate loan |
| 976 | 贷款终止 – dàikuǎn zhōngzhǐ – chấm dứt khoản vay – loan termination |
| 977 | 合同履行完毕 – hétóng lǚxíng wánbì – hoàn thành thực hiện hợp đồng – contract fully performed |
| 978 | 债务履行完毕 – zhàiwù lǚxíng wánbì – hoàn thành nghĩa vụ nợ – debt fully discharged |
| 979 | 贷款续作 – dàikuǎn xùzuò – gia hạn/tái tục khoản vay – loan rollover |
| 980 | 贷款滚动 – dàikuǎn gǔndòng – quay vòng khoản vay – loan rollover |
| 981 | 滚动贷款 – gǔndòng dàikuǎn – khoản vay quay vòng – rollover loan |
| 982 | 借新还旧 – jiè xīn huán jiù – vay mới trả nợ cũ – borrow new to repay old debt |
| 983 | 以贷还贷 – yǐ dài huán dài – dùng khoản vay mới trả khoản vay cũ – loan refinancing |
| 984 | 贷款置换 – dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay – loan refinancing |
| 985 | 置换贷款 – zhìhuàn dàikuǎn – khoản vay tái cấp vốn – refinancing loan |
| 986 | 利率重定价 – lìlǜ chóngdìngjià – tái định giá lãi suất – interest rate repricing |
| 987 | 重定价周期 – chóngdìngjià zhōuqī – chu kỳ tái định giá – repricing period |
| 988 | 重定价日 – chóngdìngjià rì – ngày tái định giá – repricing date |
| 989 | 利率基点 – lìlǜ jīdiǎn – điểm cơ bản lãi suất – basis point |
| 990 | 基点 – jīdiǎn – điểm cơ bản – basis point |
| 991 | 加点 – jiādiǎn – biên độ cộng thêm vào lãi suất – interest rate spread markup |
| 992 | 减点 – jiǎndiǎn – biên độ giảm so với lãi suất tham chiếu – interest rate markdown |
| 993 | 利率加点 – lìlǜ jiādiǎn – biên độ cộng lãi suất – interest rate margin |
| 994 | 贷款定价 – dàikuǎn dìngjià – định giá khoản vay – loan pricing |
| 995 | 风险定价 – fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro – risk-based pricing |
| 996 | 贷款定价模型 – dàikuǎn dìngjià móxíng – mô hình định giá khoản vay – loan pricing model |
| 997 | 内部资金转移定价 – nèibù zījīn zhuǎnyí dìngjià – định giá chuyển vốn nội bộ – funds transfer pricing |
| 998 | 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – cost of funds |
| 999 | 资本成本 – zīběn chéngběn – chi phí vốn chủ – cost of capital |
| 1000 | 风险成本 – fēngxiǎn chéngběn – chi phí rủi ro – cost of risk |
| 1001 | 运营成本 – yùnyíng chéngběn – chi phí vận hành – operating cost |
| 1002 | 综合成本 – zōnghé chéngběn – tổng chi phí – total cost |
| 1003 | 综合利率 – zōnghé lìlǜ – lãi suất tổng hợp – blended interest rate |
| 1004 | 综合融资成本 – zōnghé róngzī chéngběn – tổng chi phí tài trợ vốn – total financing cost |
| 1005 | 有效利率 – yǒuxiào lìlǜ – lãi suất hiệu dụng – effective interest rate |
| 1006 | 实际年利率 – shíjì nián lìlǜ – lãi suất thực tế hàng năm – effective annual rate |
| 1007 | 年百分率 – nián bǎifēnlǜ – tỷ lệ phần trăm hàng năm – annual percentage rate |
| 1008 | 年化成本 – niánhuà chéngběn – chi phí quy đổi theo năm – annualized cost |
| 1009 | 贷款综合年化成本 – dàikuǎn zōnghé niánhuà chéngběn – tổng chi phí khoản vay quy đổi theo năm – total annualized loan cost |
| 1010 | 利随本清 – lì suí běn qīng – trả lãi cùng lúc với trả gốc – interest paid with principal at maturity |
| 1011 | 按日计息 – àn rì jìxī – tính lãi theo ngày – daily interest calculation |
| 1012 | 按月计息 – àn yuè jìxī – tính lãi theo tháng – monthly interest calculation |
| 1013 | 按季计息 – àn jì jìxī – tính lãi theo quý – quarterly interest calculation |
| 1014 | 按年计息 – àn nián jìxī – tính lãi theo năm – annual interest calculation |
| 1015 | 实际天数计息 – shíjì tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày thực tế – actual-day interest calculation |
| 1016 | 计息本金 – jìxī běnjīn – số tiền gốc dùng để tính lãi – interest-bearing principal |
| 1017 | 计息基数 – jìxī jīshù – cơ sở tính lãi – interest calculation base |
| 1018 | 计息天数 – jìxī tiānshù – số ngày tính lãi – interest accrual days |
| 1019 | 起息日 – qǐxīrì – ngày bắt đầu tính lãi – interest commencement date |
| 1020 | 止息日 – zhǐxīrì – ngày ngừng tính lãi – interest end date |
| 1021 | 付息日 – fùxīrì – ngày trả lãi – interest payment date |
| 1022 | 利息结算日 – lìxī jiésuàn rì – ngày quyết toán lãi – interest settlement date |
| 1023 | 结息 – jiéxī – quyết toán lãi – interest settlement |
| 1024 | 结息日 – jiéxīrì – ngày kết toán lãi – interest settlement date |
| 1025 | 欠息 – qiànxī – nợ lãi – interest arrears |
| 1026 | 欠息金额 – qiànxī jīn’é – số tiền lãi còn nợ – interest arrears amount |
| 1027 | 复息 – fùxī – lãi tính trên lãi chưa trả – compound penalty interest |
| 1028 | 罚息利率 – fáxī lìlǜ – lãi suất phạt – penalty interest rate |
| 1029 | 逾期利率 – yúqī lìlǜ – lãi suất quá hạn – overdue interest rate |
| 1030 | 违约利率 – wéiyuē lìlǜ – lãi suất khi vi phạm – default interest rate |
| 1031 | 正常利率 – zhèngcháng lìlǜ – lãi suất thông thường – regular interest rate |
| 1032 | 执行利率 – zhíxíng lìlǜ – lãi suất áp dụng thực tế – applicable interest rate |
| 1033 | 合同利率 – hétóng lìlǜ – lãi suất theo hợp đồng – contractual interest rate |
| 1034 | 约定利率 – yuēdìng lìlǜ – lãi suất thỏa thuận – agreed interest rate |
| 1035 | 利率上限 – lìlǜ shàngxiàn – trần lãi suất – interest rate cap |
| 1036 | 利率下限 – lìlǜ xiàxiàn – sàn lãi suất – interest rate floor |
| 1037 | 利率区间 – lìlǜ qūjiān – khoảng lãi suất – interest rate range |
| 1038 | 利率优惠 – lìlǜ yōuhuì – ưu đãi lãi suất – interest rate discount |
| 1039 | 利率折扣 – lìlǜ zhékòu – chiết khấu lãi suất – interest rate discount |
| 1040 | 优惠幅度 – yōuhuì fúdù – mức ưu đãi – discount margin |
| 1041 | 浮动幅度 – fúdòng fúdù – biên độ dao động – floating margin |
| 1042 | 利率锁定 – lìlǜ suǒdìng – cố định/khóa lãi suất – interest rate lock |
| 1043 | 锁定利率 – suǒdìng lìlǜ – khóa mức lãi suất – lock the interest rate |
| 1044 | 利率期限 – lìlǜ qīxiàn – kỳ hạn lãi suất – interest rate tenor |
| 1045 | 利率周期 – lìlǜ zhōuqī – chu kỳ lãi suất – interest rate cycle |
| 1046 | 基准利率调整 – jīzhǔn lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất tham chiếu – benchmark rate adjustment |
| 1047 | 利率传导 – lìlǜ chuándǎo – truyền dẫn lãi suất – interest rate transmission |
| 1048 | 贷款需求下降 – dàikuǎn xūqiú xiàjiàng – nhu cầu vay giảm – decline in loan demand |
| 1049 | 贷款需求上升 – dàikuǎn xūqiú shàngshēng – nhu cầu vay tăng – increase in loan demand |
| 1050 | 信贷紧缩 – xìndài jǐnsuō – thắt chặt tín dụng – credit tightening |
| 1051 | 信贷扩张 – xìndài kuòzhāng – mở rộng tín dụng – credit expansion |
| 1052 | 宽松信贷政策 – kuānsōng xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng nới lỏng – loose credit policy |
| 1053 | 紧缩信贷政策 – jǐnsuō xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng thắt chặt – tight credit policy |
| 1054 | 贷款投放 – dàikuǎn tóufàng – giải ngân/cấp vốn tín dụng – loan issuance |
| 1055 | 信贷投放 – xìndài tóufàng – cung ứng tín dụng – credit extension |
| 1056 | 新增贷款 – xīnzēng dàikuǎn – khoản vay mới phát sinh – new loans |
| 1057 | 新增信贷 – xīnzēng xìndài – tín dụng mới – new credit |
| 1058 | 贷款增量 – dàikuǎn zēngliàng – phần tăng thêm của dư nợ – incremental loans |
| 1059 | 贷款存量 – dàikuǎn cúnliàng – dư nợ hiện hữu – outstanding loan stock |
| 1060 | 信贷存量 – xìndài cúnliàng – dư tín dụng hiện hữu – outstanding credit stock |
| 1061 | 信贷增量 – xìndài zēngliàng – tín dụng tăng thêm – incremental credit |
| 1062 | 贷款余额增长 – dàikuǎn yú’é zēngzhǎng – tăng trưởng dư nợ – loan balance growth |
| 1063 | 贷款同比增长 – dàikuǎn tóngbǐ zēngzhǎng – tăng trưởng khoản vay so với cùng kỳ – year-on-year loan growth |
| 1064 | 贷款环比增长 – dàikuǎn huánbǐ zēngzhǎng – tăng trưởng khoản vay theo kỳ liền trước – period-on-period loan growth |
| 1065 | 信贷投向 – xìndài tóuxiàng – hướng phân bổ tín dụng – credit allocation direction |
| 1066 | 贷款投向 – dàikuǎn tóuxiàng – lĩnh vực phân bổ khoản vay – loan allocation |
| 1067 | 重点行业贷款 – zhòngdiǎn hángyè dàikuǎn – khoản vay cho ngành trọng điểm – key industry lending |
| 1068 | 中小企业贷款 – zhōngxiǎo qǐyè dàikuǎn – khoản vay cho doanh nghiệp vừa và nhỏ – SME loan |
| 1069 | 小微企业贷款 – xiǎowēi qǐyè dàikuǎn – khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – micro and small enterprise loan |
| 1070 | 普惠贷款 – pǔhuì dàikuǎn – khoản vay tài chính toàn diện – inclusive finance loan |
| 1071 | 普惠金融 – pǔhuì jīnróng – tài chính toàn diện – inclusive finance |
| 1072 | 涉农贷款 – shènóng dàikuǎn – khoản vay liên quan nông nghiệp – agriculture-related loan |
| 1073 | 农业贷款 – nóngyè dàikuǎn – khoản vay nông nghiệp – agricultural loan |
| 1074 | 农户贷款 – nónghù dàikuǎn – khoản vay hộ nông dân – farmer loan |
| 1075 | 供应链贷款 – gōngyìngliàn dàikuǎn – khoản vay chuỗi cung ứng – supply chain loan |
| 1076 | 供应链金融 – gōngyìngliàn jīnróng – tài chính chuỗi cung ứng – supply chain finance |
| 1077 | 贸易融资 – màoyì róngzī – tài trợ thương mại – trade finance |
| 1078 | 进口融资 – jìnkǒu róngzī – tài trợ nhập khẩu – import financing |
| 1079 | 出口融资 – chūkǒu róngzī – tài trợ xuất khẩu – export financing |
| 1080 | 订单融资 – dìngdān róngzī – tài trợ đơn hàng – order financing |
| 1081 | 采购融资 – cǎigòu róngzī – tài trợ mua hàng – procurement financing |
| 1082 | 仓单质押融资 – cāngdān zhìyā róngzī – tài trợ cầm cố chứng từ kho – warehouse receipt financing |
| 1083 | 保理 – bǎolǐ – bao thanh toán – factoring |
| 1084 | 保理融资 – bǎolǐ róngzī – tài trợ bao thanh toán – factoring finance |
| 1085 | 应收账款保理 – yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ – bao thanh toán khoản phải thu – accounts receivable factoring |
| 1086 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring |
| 1087 | 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring |
| 1088 | 保函 – bǎohán – thư bảo lãnh – letter of guarantee |
| 1089 | 银行保函 – yínháng bǎohán – thư bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee |
| 1090 | 融资性保函 – róngzīxìng bǎohán – bảo lãnh tài chính – financial guarantee |
| 1091 | 非融资性保函 – fēi róngzīxìng bǎohán – bảo lãnh phi tài chính – non-financial guarantee |
| 1092 | 备用信用证 – bèiyòng xìnyòngzhèng – thư tín dụng dự phòng – standby letter of credit |
| 1093 | 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit |
| 1094 | 开立信用证 – kāilì xìnyòngzhèng – mở thư tín dụng – issue a letter of credit |
| 1095 | 信用证融资 – xìnyòngzhèng róngzī – tài trợ thư tín dụng – letter of credit financing |
| 1096 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ – security deposit / margin |
| 1097 | 保证金比例 – bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ ký quỹ – margin ratio |
| 1098 | 敞口额度 – chǎngkǒu édù – hạn mức tín dụng không có bảo đảm đầy đủ – unsecured exposure limit |
| 1099 | 信用敞口额度 – xìnyòng chǎngkǒu édù – hạn mức rủi ro tín dụng – credit exposure limit |
| 1100 | 融资余额 – róngzī yú’é – dư nợ tài trợ – financing balance |
| 1101 | 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ – financing interest rate |
| 1102 | 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ – financing tenor |
| 1103 | 融资申请 – róngzī shēnqǐng – đề nghị tài trợ vốn – financing application |
| 1104 | 融资审批 – róngzī shěnpī – phê duyệt tài trợ – financing approval |
| 1105 | 融资放款 – róngzī fàngkuǎn – giải ngân tài trợ – financing disbursement |
| 1106 | 融资还款 – róngzī huánkuǎn – hoàn trả khoản tài trợ – financing repayment |
| 1107 | 再融资贷款 – zài róngzī dàikuǎn – khoản vay tái cấp vốn – refinancing loan |
| 1108 | 过桥贷款 – guòqiáo dàikuǎn – khoản vay cầu nối – bridge loan |
| 1109 | 过桥融资 – guòqiáo róngzī – tài trợ cầu nối – bridge financing |
| 1110 | 并购贷款 – bìnggòu dàikuǎn – khoản vay mua bán sáp nhập – acquisition loan |
| 1111 | 并购融资 – bìnggòu róngzī – tài trợ mua bán sáp nhập – acquisition financing |
| 1112 | 房地产贷款 – fángdìchǎn dàikuǎn – khoản vay bất động sản – real estate loan |
| 1113 | 开发贷款 – kāifā dàikuǎn – khoản vay phát triển dự án – development loan |
| 1114 | 房地产开发贷款 – fángdìchǎn kāifā dàikuǎn – khoản vay phát triển bất động sản – real estate development loan |
| 1115 | 建筑贷款 – jiànzhù dàikuǎn – khoản vay xây dựng – construction loan |
| 1116 | 工程贷款 – gōngchéng dàikuǎn – khoản vay công trình – project construction loan |
| 1117 | 设备贷款 – shèbèi dàikuǎn – khoản vay mua thiết bị – equipment loan |
| 1118 | 机械设备贷款 – jīxiè shèbèi dàikuǎn – khoản vay mua máy móc thiết bị – machinery and equipment loan |
| 1119 | 绿色贷款 – lǜsè dàikuǎn – khoản vay xanh – green loan |
| 1120 | 绿色信贷 – lǜsè xìndài – tín dụng xanh – green credit |
| 1121 | 可持续发展贷款 – kě chíxù fāzhǎn dàikuǎn – khoản vay phát triển bền vững – sustainability loan |
| 1122 | 政策性贷款 – zhèngcèxìng dàikuǎn – khoản vay chính sách – policy loan |
| 1123 | 优惠贷款 – yōuhuì dàikuǎn – khoản vay ưu đãi – concessional loan |
| 1124 | 专项贷款 – zhuānxiàng dàikuǎn – khoản vay chuyên dụng – special-purpose loan |
| 1125 | 专项信贷 – zhuānxiàng xìndài – tín dụng chuyên biệt – special credit |
| 1126 | 银企合作 – yínqǐ hézuò – hợp tác ngân hàng và doanh nghiệp – bank-enterprise cooperation |
| 1127 | 银企授信 – yínqǐ shòuxìn – cấp tín dụng ngân hàng cho doanh nghiệp – bank-enterprise credit facility |
| 1128 | 信贷合作 – xìndài hézuò – hợp tác tín dụng – credit cooperation |
| 1129 | 贷款谈判 – dàikuǎn tánpàn – đàm phán khoản vay – loan negotiation |
| 1130 | 融资谈判 – róngzī tánpàn – đàm phán tài trợ vốn – financing negotiation |
| 1131 | 利率谈判 – lìlǜ tánpàn – đàm phán lãi suất – interest rate negotiation |
| 1132 | 贷款条件谈判 – dàikuǎn tiáojiàn tánpàn – đàm phán điều kiện vay – loan terms negotiation |
| 1133 | 还款条件谈判 – huánkuǎn tiáojiàn tánpàn – đàm phán điều kiện trả nợ – repayment terms negotiation |
| 1134 | 担保条件谈判 – dānbǎo tiáojiàn tánpàn – đàm phán điều kiện bảo đảm – collateral terms negotiation |
| 1135 | 贷款方案 – dàikuǎn fāng’àn – phương án vay vốn – loan proposal |
| 1136 | 授信方案 – shòuxìn fāng’àn – phương án cấp tín dụng – credit facility proposal |
| 1137 | 还款方案 – huánkuǎn fāng’àn – phương án trả nợ – repayment plan |
| 1138 | 担保方案 – dānbǎo fāng’àn – phương án bảo đảm – collateral plan |
| 1139 | 融资结构 – róngzī jiégòu – cơ cấu tài trợ vốn – financing structure |
| 1140 | 贷款结构 – dàikuǎn jiégòu – cơ cấu khoản vay – loan structure |
| 1141 | 期限结构 – qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn – maturity structure |
| 1142 | 利率结构 – lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất – interest rate structure |
| 1143 | 还款结构 – huánkuǎn jiégòu – cơ cấu trả nợ – repayment structure |
| 1144 | 担保结构 – dānbǎo jiégòu – cơ cấu bảo đảm – collateral structure |
| 1145 | 贷款组合方案 – dàikuǎn zǔhé fāng’àn – phương án kết hợp các khoản vay – loan package proposal |
| 1146 | 综合融资方案 – zōnghé róngzī fāng’àn – phương án tài trợ tổng thể – comprehensive financing plan |
| 1147 | 授信条件 – shòuxìn tiáojiàn – điều kiện cấp tín dụng – credit conditions |
| 1148 | 放款前提条件 – fàngkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết giải ngân – conditions precedent to disbursement |
| 1149 | 先决条件 – xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – condition precedent |
| 1150 | 提款条件 – tíkuǎn tiáojiàn – điều kiện rút vốn – drawdown conditions |
| 1151 | 还款条件 – huánkuǎn tiáojiàn – điều kiện trả nợ – repayment terms |
| 1152 | 提前还款条件 – tíqián huánkuǎn tiáojiàn – điều kiện trả nợ trước hạn – prepayment conditions |
| 1153 | 违约条件 – wéiyuē tiáojiàn – điều kiện xác định vi phạm – default conditions |
| 1154 | 违约事件 – wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm – event of default |
| 1155 | 重大违约 – zhòngdà wéiyuē – vi phạm nghiêm trọng – material default |
| 1156 | 交叉违约 – jiāochā wéiyuē – vi phạm chéo – cross-default |
| 1157 | 技术性违约 – jìshùxìng wéiyuē – vi phạm kỹ thuật – technical default |
| 1158 | 财务契约 – cáiwù qìyuē – cam kết tài chính – financial covenant |
| 1159 | 贷款契约 – dàikuǎn qìyuē – điều khoản cam kết của khoản vay – loan covenant |
| 1160 | 契约条款 – qìyuē tiáokuǎn – điều khoản cam kết – covenant terms |
| 1161 | 财务指标约束 – cáiwù zhǐbiāo yuēshù – ràng buộc chỉ tiêu tài chính – financial covenant restriction |
| 1162 | 最低现金余额 – zuìdī xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt tối thiểu – minimum cash balance |
| 1163 | 最低净资产 – zuìdī jìng zīchǎn – tài sản ròng tối thiểu – minimum net assets |
| 1164 | 最高负债率 – zuìgāo fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ tối đa – maximum debt ratio |
| 1165 | 限制新增负债 – xiànzhì xīnzēng fùzhài – hạn chế phát sinh thêm nợ – restriction on additional debt |
| 1166 | 限制分红 – xiànzhì fēnhóng – hạn chế chia cổ tức – dividend restriction |
| 1167 | 禁止资产处置 – jìnzhǐ zīchǎn chǔzhì – cấm chuyển nhượng tài sản – restriction on asset disposal |
| 1168 | 信息披露义务 – xìnxī pīlù yìwù – nghĩa vụ công bố thông tin – disclosure obligation |
| 1169 | 定期报送 – dìngqī bàosòng – báo cáo định kỳ – periodic reporting |
| 1170 | 财务报送 – cáiwù bàosòng – gửi báo cáo tài chính – financial reporting submission |
| 1171 | 贷款信息披露 – dàikuǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin khoản vay – loan disclosure |
| 1172 | 借款人承诺 – jièkuǎnrén chéngnuò – cam kết của người vay – borrower undertaking |
| 1173 | 贷款人承诺 – dàikuǎnrén chéngnuò – cam kết của bên cho vay – lender undertaking |
| 1174 | 还款承诺 – huánkuǎn chéngnuò – cam kết trả nợ – repayment commitment |
| 1175 | 偿债承诺 – chángzhài chéngnuò – cam kết thanh toán nợ – debt repayment commitment |
| 1176 | 担保承诺 – dānbǎo chéngnuò – cam kết bảo đảm – guarantee undertaking |
| 1177 | 承诺函 – chéngnuòhán – thư cam kết – letter of undertaking |
| 1178 | 还款承诺书 – huánkuǎn chéngnuòshū – giấy cam kết trả nợ – repayment undertaking letter |
| 1179 | 贷款确认书 – dàikuǎn quèrènshū – văn bản xác nhận khoản vay – loan confirmation |
| 1180 | 债务确认书 – zhàiwù quèrènshū – giấy xác nhận nghĩa vụ nợ – debt acknowledgment |
| 1181 | 欠款确认书 – qiànkuǎn quèrènshū – giấy xác nhận công nợ – debt acknowledgment letter |
| 1182 | 债权确认 – zhàiquán quèrèn – xác nhận quyền đòi nợ – confirmation of claim |
| 1183 | 债务确认 – zhàiwù quèrèn – xác nhận nghĩa vụ nợ – debt confirmation |
| 1184 | 还款协议 – huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận trả nợ – repayment agreement |
| 1185 | 分期还款协议 – fēnqī huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận trả nợ theo kỳ – installment repayment agreement |
| 1186 | 延期还款协议 – yánqī huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận hoãn trả nợ – deferred repayment agreement |
| 1187 | 债务和解协议 – zhàiwù héjiě xiéyì – thỏa thuận dàn xếp nợ – debt settlement agreement |
| 1188 | 债务清偿协议 – zhàiwù qīngcháng xiéyì – thỏa thuận thanh toán nợ – debt settlement agreement |
| 1189 | 贷款展期协议 – dàikuǎn zhǎnqī xiéyì – thỏa thuận gia hạn khoản vay – loan extension agreement |
| 1190 | 利率调整协议 – lìlǜ tiáozhěng xiéyì – thỏa thuận điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment agreement |
| 1191 | 贷款变更协议 – dàikuǎn biàngēng xiéyì – thỏa thuận thay đổi khoản vay – loan amendment agreement |
| 1192 | 债务重组方案 – zhàiwù chóngzǔ fāng’àn – phương án tái cơ cấu nợ – debt restructuring plan |
| 1193 | 债务化解 – zhàiwù huàjiě – xử lý, giảm áp lực nợ – debt resolution |
| 1194 | 风险化解 – fēngxiǎn huàjiě – xử lý rủi ro – risk mitigation |
| 1195 | 贷款风险化解 – dàikuǎn fēngxiǎn huàjiě – xử lý rủi ro khoản vay – loan risk resolution |
| 1196 | 纾困贷款 – shūkùn dàikuǎn – khoản vay hỗ trợ khó khăn – relief loan |
| 1197 | 纾困融资 – shūkùn róngzī – tài trợ hỗ trợ khó khăn – relief financing |
| 1198 | 延期政策 – yánqī zhèngcè – chính sách gia hạn – deferment policy |
| 1199 | 还款宽限 – huánkuǎn kuānxiàn – ân hạn trả nợ – repayment grace |
| 1200 | 本金宽限期 – běnjīn kuānxiànqī – thời gian ân hạn gốc – principal grace period |
| 1201 | 利息宽限期 – lìxī kuānxiànqī – thời gian ân hạn lãi – interest grace period |
| 1202 | 免还本金期 – miǎn huán běnjīn qī – thời gian chưa phải trả gốc – principal payment holiday |
| 1203 | 还款假期 – huánkuǎn jiàqī – kỳ nghỉ trả nợ – payment holiday |
| 1204 | 暂停还款 – zàntíng huánkuǎn – tạm dừng trả nợ – suspend repayment |
| 1205 | 暂停付息 – zàntíng fùxī – tạm dừng trả lãi – suspend interest payment |
| 1206 | 恢复还款 – huīfù huánkuǎn – khôi phục trả nợ – resume repayment |
| 1207 | 恢复付息 – huīfù fùxī – khôi phục trả lãi – resume interest payment |
| 1208 | 重新制定还款计划 – chóngxīn zhìdìng huánkuǎn jìhuà – lập lại kế hoạch trả nợ – reschedule repayments |
| 1209 | 重新安排债务 – chóngxīn ānpái zhàiwù – sắp xếp lại nghĩa vụ nợ – reschedule debt |
| 1210 | 债务再安排 – zhàiwù zài ānpái – tái sắp xếp khoản nợ – debt rescheduling |
| 1211 | 还款重排 – huánkuǎn chóngpái – sắp xếp lại lịch trả nợ – repayment rescheduling |
| 1212 | 展期期限 – zhǎnqī qīxiàn – thời hạn gia hạn – extension period |
| 1213 | 展期利率 – zhǎnqī lìlǜ – lãi suất sau gia hạn – extension interest rate |
| 1214 | 展期申请 – zhǎnqī shēnqǐng – đơn đề nghị gia hạn – extension application |
| 1215 | 展期审批 – zhǎnqī shěnpī – phê duyệt gia hạn – extension approval |
| 1216 | 续贷申请 – xùdài shēnqǐng – đề nghị vay tiếp – loan renewal application |
| 1217 | 续贷审批 – xùdài shěnpī – phê duyệt vay tiếp – loan renewal approval |
| 1218 | 无还本续贷 – wú huánběn xùdài – gia hạn khoản vay không cần trả gốc trước – loan renewal without principal repayment |
| 1219 | 续贷额度 – xùdài édù – hạn mức khoản vay gia hạn – renewed loan amount |
| 1220 | 续贷期限 – xùdài qīxiàn – thời hạn khoản vay gia hạn – renewed loan term |
| 1221 | 续贷利率 – xùdài lìlǜ – lãi suất khoản vay gia hạn – renewed loan rate |
| 1222 | 借新还旧贷款 – jiè xīn huán jiù dàikuǎn – khoản vay mới dùng trả khoản vay cũ – refinancing loan |
| 1223 | 贷款重定价 – dàikuǎn chóngdìngjià – tái định giá khoản vay – loan repricing |
| 1224 | 利率重议 – lìlǜ chóngyì – đàm phán lại lãi suất – interest rate renegotiation |
| 1225 | 贷款再谈判 – dàikuǎn zài tánpàn – đàm phán lại khoản vay – loan renegotiation |
| 1226 | 贷款条件重议 – dàikuǎn tiáojiàn chóngyì – đàm phán lại điều kiện vay – renegotiation of loan terms |
| 1227 | 债务协商机制 – zhàiwù xiéshāng jīzhì – cơ chế thương lượng nợ – debt negotiation mechanism |
| 1228 | 主动债务管理 – zhǔdòng zhàiwù guǎnlǐ – quản lý nợ chủ động – active debt management |
| 1229 | 债务管理 – zhàiwù guǎnlǐ – quản lý nợ – debt management |
| 1230 | 负债管理 – fùzhài guǎnlǐ – quản lý nợ phải trả – liability management |
| 1231 | 债务管理计划 – zhàiwù guǎnlǐ jìhuà – kế hoạch quản lý nợ – debt management plan |
| 1232 | 债务偿还计划 – zhàiwù chánghuán jìhuà – kế hoạch thanh toán nợ – debt repayment plan |
| 1233 | 债务期限管理 – zhàiwù qīxiàn guǎnlǐ – quản lý kỳ hạn nợ – debt maturity management |
| 1234 | 债务成本管理 – zhàiwù chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí nợ – debt cost management |
| 1235 | 利率风险管理 – lìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro lãi suất – interest rate risk management |
| 1236 | 信用风险管理 – xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro tín dụng – credit risk management |
| 1237 | 抵押品管理 – dǐyāpǐn guǎnlǐ – quản lý tài sản thế chấp – collateral management |
| 1238 | 担保品管理 – dānbǎopǐn guǎnlǐ – quản lý tài sản bảo đảm – collateral management |
| 1239 | 贷款余额管理 – dàikuǎn yú’é guǎnlǐ – quản lý dư nợ – loan balance management |
| 1240 | 授信额度管理 – shòuxìn édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tín dụng – credit limit management |
| 1241 | 信用额度管理 – xìnyòng édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tín dụng – credit line management |
| 1242 | 额度监控 – édù jiānkòng – giám sát hạn mức – limit monitoring |
| 1243 | 额度预警 – édù yùjǐng – cảnh báo hạn mức – credit limit warning |
| 1244 | 额度超限 – édù chāoxiàn – vượt hạn mức – limit breach |
| 1245 | 超额授信 – chāo’é shòuxìn – cấp tín dụng vượt hạn mức – excess credit exposure |
| 1246 | 超额贷款 – chāo’é dàikuǎn – khoản vay vượt hạn mức – excess loan |
| 1247 | 额度冻结 – édù dòngjié – phong tỏa hạn mức – credit limit freeze |
| 1248 | 额度解冻 – édù jiědòng – giải tỏa hạn mức – credit limit unfreeze |
| 1249 | 额度调整 – édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức – credit limit adjustment |
| 1250 | 额度增加 – édù zēngjiā – tăng hạn mức – increase credit limit |
| 1251 | 额度减少 – édù jiǎnshǎo – giảm hạn mức – decrease credit limit |
| 1252 | 授信到期 – shòuxìn dàoqī – hạn mức tín dụng hết hạn – credit facility expiry |
| 1253 | 授信续期 – shòuxìn xùqī – gia hạn hạn mức tín dụng – credit facility renewal |
| 1254 | 授信复审 – shòuxìn fùshěn – tái thẩm định hạn mức tín dụng – credit facility review |
| 1255 | 年度授信 – niándù shòuxìn – hạn mức tín dụng hàng năm – annual credit facility |
| 1256 | 年度授信审查 – niándù shòuxìn shěnchá – rà soát tín dụng hàng năm – annual credit review |
| 1257 | 定期授信审查 – dìngqī shòuxìn shěnchá – rà soát cấp tín dụng định kỳ – periodic credit review |
| 1258 | 客户年度审查 – kèhù niándù shěnchá – rà soát khách hàng hàng năm – annual customer review |
| 1259 | 贷款年审 – dàikuǎn niánshěn – rà soát khoản vay hàng năm – annual loan review |
| 1260 | 信用复核 – xìnyòng fùhé – tái kiểm tra tín dụng – credit recheck |
| 1261 | 贷款复核 – dàikuǎn fùhé – tái kiểm tra khoản vay – loan recheck |
| 1262 | 贷款检查表 – dàikuǎn jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra khoản vay – loan inspection checklist |
| 1263 | 信贷检查表 – xìndài jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra tín dụng – credit inspection checklist |
| 1264 | 风险审查 – fēngxiǎn shěnchá – thẩm tra rủi ro – risk review |
| 1265 | 合规审查 – hégé shěnchá – kiểm tra tuân thủ – compliance review |
| 1266 | 法律审查 – fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý – legal review |
| 1267 | 合同审查 – hétóng shěnchá – thẩm tra hợp đồng – contract review |
| 1268 | 担保审查 – dānbǎo shěnchá – thẩm tra bảo đảm – collateral review |
| 1269 | 抵押审查 – dǐyā shěnchá – thẩm tra thế chấp – mortgage review |
| 1270 | 贷款法律意见 – dàikuǎn fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý về khoản vay – legal opinion on loan |
| 1271 | 法律意见书 – fǎlǜ yìjiànshū – thư ý kiến pháp lý – legal opinion |
| 1272 | 授信审查意见 – shòuxìn shěnchá yìjiàn – ý kiến thẩm định tín dụng – credit review opinion |
| 1273 | 贷款审批意见 – dàikuǎn shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt khoản vay – loan approval opinion |
| 1274 | 同意放款 – tóngyì fàngkuǎn – đồng ý giải ngân – approve disbursement |
| 1275 | 拒绝放款 – jùjué fàngkuǎn – từ chối giải ngân – reject disbursement |
| 1276 | 有条件批准 – yǒu tiáojiàn pīzhǔn – phê duyệt có điều kiện – conditional approval |
| 1277 | 无条件批准 – wú tiáojiàn pīzhǔn – phê duyệt vô điều kiện – unconditional approval |
| 1278 | 审批通过 – shěnpī tōngguò – phê duyệt thành công – approved |
| 1279 | 审批未通过 – shěnpī wèi tōngguò – không được phê duyệt – not approved |
| 1280 | 审批拒绝 – shěnpī jùjué – bị từ chối phê duyệt – approval rejected |
| 1281 | 审批退回 – shěnpī tuìhuí – hồ sơ bị trả lại – application returned |
| 1282 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – bổ sung hồ sơ – supplement documents |
| 1283 | 补件 – bǔjiàn – bổ sung giấy tờ – submit additional documents |
| 1284 | 资料不全 – zīliào bùquán – hồ sơ không đầy đủ – incomplete documentation |
| 1285 | 资料齐全 – zīliào qíquán – hồ sơ đầy đủ – complete documentation |
| 1286 | 材料缺失 – cáiliào quēshī – thiếu tài liệu – missing documents |
| 1287 | 材料有效 – cáiliào yǒuxiào – hồ sơ hợp lệ – valid documentation |
| 1288 | 材料无效 – cáiliào wúxiào – hồ sơ không hợp lệ – invalid documentation |
| 1289 | 核实资料 – héshí zīliào – xác minh hồ sơ – verify documents |
| 1290 | 核验身份 – héyàn shēnfèn – xác minh danh tính – verify identity |
| 1291 | 身份核验 – shēnfèn héyàn – xác minh danh tính – identity verification |
| 1292 | 实名认证 – shímíng rènzhèng – xác thực danh tính thật – real-name verification |
| 1293 | 客户身份识别 – kèhù shēnfèn shíbié – nhận diện khách hàng – customer identification |
| 1294 | 客户尽职调查 – kèhù jìnzhí diàochá – thẩm định khách hàng – customer due diligence |
| 1295 | 增强尽职调查 – zēngqiáng jìnzhí diàochá – thẩm định tăng cường – enhanced due diligence |
| 1296 | 反洗钱审查 – fǎn xǐqián shěnchá – kiểm tra phòng chống rửa tiền – anti-money laundering review |
| 1297 | 资金来源审查 – zījīn láiyuán shěnchá – kiểm tra nguồn tiền – source of funds review |
| 1298 | 收入真实性 – shōurù zhēnshíxìng – tính xác thực của thu nhập – income authenticity |
| 1299 | 收入稳定性 – shōurù wěndìngxìng – tính ổn định của thu nhập – income stability |
| 1300 | 还款来源稳定性 – huánkuǎn láiyuán wěndìngxìng – tính ổn định của nguồn trả nợ – stability of repayment source |
| 1301 | 第一还款来源 – dìyī huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ nhất – primary repayment source |
| 1302 | 第二还款来源 – dì’èr huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ hai – secondary repayment source |
| 1303 | 主要还款来源 – zhǔyào huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ chính – primary repayment source |
| 1304 | 备用还款来源 – bèiyòng huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ dự phòng – backup repayment source |
| 1305 | 收入负债比 – shōurù fùzhài bǐ – tỷ lệ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio |
| 1306 | 月供收入比 – yuègōng shōurù bǐ – tỷ lệ khoản trả hàng tháng trên thu nhập – payment-to-income ratio |
| 1307 | 贷款收入比 – dàikuǎn shōurù bǐ – tỷ lệ khoản vay trên thu nhập – loan-to-income ratio |
| 1308 | 偿债收入比 – chángzhài shōurù bǐ – tỷ lệ trả nợ trên thu nhập – debt-service-to-income ratio |
| 1309 | 负债收入比 – fùzhài shōurù bǐ – tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio |
| 1310 | 资产收入比 – zīchǎn shōurù bǐ – tỷ lệ tài sản trên thu nhập – asset-to-income ratio |
| 1311 | 信用额度使用率 – xìnyòng édù shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization ratio |
| 1312 | 还款历史 – huánkuǎn lìshǐ – lịch sử trả nợ – repayment history |
| 1313 | 借贷历史 – jièdài lìshǐ – lịch sử vay nợ – borrowing history |
| 1314 | 贷款历史 – dàikuǎn lìshǐ – lịch sử vay vốn – loan history |
| 1315 | 逾期记录 – yúqī jìlù – lịch sử quá hạn – delinquency record |
| 1316 | 违约记录 – wéiyuē jìlù – lịch sử vỡ nợ – default record |
| 1317 | 欠款记录 – qiànkuǎn jìlù – lịch sử nợ chưa thanh toán – outstanding debt record |
| 1318 | 贷款查询记录 – dàikuǎn cháxún jìlù – lịch sử tra cứu khoản vay – loan inquiry history |
| 1319 | 征信查询记录 – zhēngxìn cháxún jìlù – lịch sử tra cứu tín dụng – credit inquiry record |
| 1320 | 硬查询 – yìng cháxún – tra cứu tín dụng cứng – hard inquiry |
| 1321 | 软查询 – ruǎn cháxún – tra cứu tín dụng mềm – soft inquiry |
| 1322 | 信用修复 – xìnyòng xiūfù – phục hồi tín dụng – credit repair |
| 1323 | 信用恢复 – xìnyòng huīfù – khôi phục tín dụng – credit recovery |
| 1324 | 信用恶化 – xìnyòng èhuà – tín dụng xấu đi – credit deterioration |
| 1325 | 信用改善 – xìnyòng gǎishàn – tín dụng cải thiện – credit improvement |
| 1326 | 信用等级下降 – xìnyòng děngjí xiàjiàng – hạ bậc tín dụng – credit downgrade |
| 1327 | 信用等级提升 – xìnyòng děngjí tíshēng – nâng bậc tín dụng – credit upgrade |
| 1328 | 信用额度提升 – xìnyòng édù tíshēng – tăng hạn mức tín dụng – credit limit increase |
| 1329 | 信用额度降低 – xìnyòng édù jiàngdī – giảm hạn mức tín dụng – credit limit reduction |
| 1330 | 信用冻结 – xìnyòng dòngjié – đóng băng tín dụng – credit freeze |
| 1331 | 信用解冻 – xìnyòng jiědòng – mở lại tín dụng – credit unfreeze |
| 1332 | 贷款冻结 – dàikuǎn dòngjié – đóng băng khoản vay – loan freeze |
| 1333 | 贷款解冻 – dàikuǎn jiědòng – giải tỏa khoản vay – loan unfreeze |
| 1334 | 暂停授信 – zàntíng shòuxìn – tạm dừng cấp tín dụng – suspend credit facility |
| 1335 | 恢复授信 – huīfù shòuxìn – khôi phục cấp tín dụng – restore credit facility |
| 1336 | 取消贷款 – qǔxiāo dàikuǎn – hủy khoản vay – cancel a loan |
| 1337 | 撤销贷款申请 – chèxiāo dàikuǎn shēnqǐng – rút đơn xin vay – withdraw a loan application |
| 1338 | 撤回贷款申请 – chèhuí dàikuǎn shēnqǐng – rút lại đơn vay – withdraw loan application |
| 1339 | 贷款申请撤回 – dàikuǎn shēnqǐng chèhuí – việc rút đơn vay – loan application withdrawal |
| 1340 | 贷款申请失效 – dàikuǎn shēnqǐng shīxiào – đơn vay hết hiệu lực – loan application expiration |
| 1341 | 贷款审批失效 – dàikuǎn shěnpī shīxiào – phê duyệt khoản vay hết hiệu lực – loan approval expiration |
| 1342 | 贷款额度失效 – dàikuǎn édù shīxiào – hạn mức vay hết hiệu lực – loan limit expiration |
| 1343 | 贷款承诺失效 – dàikuǎn chéngnuò shīxiào – cam kết cho vay hết hiệu lực – loan commitment expiration |
| 1344 | 贷款到期 – dàikuǎn dàoqī – khoản vay đáo hạn – loan maturity |
| 1345 | 提前到期 – tíqián dàoqī – đến hạn trước thời hạn – acceleration / early maturity |
| 1346 | 宣布提前到期 – xuānbù tíqián dàoqī – tuyên bố khoản vay đến hạn trước thời hạn – declare acceleration |
| 1347 | 加速到期 – jiāsù dàoqī – yêu cầu toàn bộ khoản vay đến hạn ngay – acceleration |
| 1348 | 债务加速到期 – zhàiwù jiāsù dàoqī – tăng tốc đáo hạn khoản nợ – debt acceleration |
| 1349 | 贷款加速到期 – dàikuǎn jiāsù dàoqī – yêu cầu khoản vay đáo hạn ngay – loan acceleration |
| 1350 | 立即偿还 – lìjí chánghuán – hoàn trả ngay lập tức – repay immediately |
| 1351 | 提前收回贷款 – tíqián shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay trước hạn – call a loan early |
| 1352 | 收回贷款 – shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay – call back a loan |
| 1353 | 贷款收回 – dàikuǎn shōuhuí – việc thu hồi khoản vay – loan recovery |
| 1354 | 提前收贷 – tíqián shōudài – thu hồi nợ trước hạn – early loan recall |
| 1355 | 抽贷 – chōudài – rút khoản tín dụng/thu hồi khoản vay – withdraw lending |
| 1356 | 压贷 – yādài – giảm quy mô cho vay – reduce lending exposure |
| 1357 | 断贷 – duàndài – ngừng cấp khoản vay – cut off lending |
| 1358 | 停贷 – tíngdài – ngừng cho vay – suspend lending |
| 1359 | 续贷困难 – xùdài kùnnan – khó gia hạn khoản vay – difficulty renewing a loan |
| 1360 | 融资困难 – róngzī kùnnan – khó khăn huy động vốn – financing difficulty |
| 1361 | 信贷收紧 – xìndài shōujǐn – tín dụng bị thắt chặt – credit tightening |
| 1362 | 信贷放松 – xìndài fàngsōng – tín dụng được nới lỏng – credit easing |
| 1363 | 贷款利率下调 – dàikuǎn lìlǜ xiàtiáo – điều chỉnh giảm lãi suất vay – loan rate reduction |
| 1364 | 贷款利率上调 – dàikuǎn lìlǜ shàngtiáo – điều chỉnh tăng lãi suất vay – loan rate increase |
| 1365 | 利率下浮 – lìlǜ xiàfú – lãi suất điều chỉnh giảm – rate discount |
| 1366 | 利率上浮 – lìlǜ shàngfú – lãi suất điều chỉnh tăng – rate premium |
| 1367 | 上浮利率 – shàngfú lìlǜ – lãi suất tăng thêm – marked-up interest rate |
| 1368 | 下浮利率 – xiàfú lìlǜ – lãi suất giảm ưu đãi – discounted interest rate |
| 1369 | 利率浮动 – lìlǜ fúdòng – lãi suất biến động – floating interest rate movement |
| 1370 | 固定期限 – gùdìng qīxiàn – kỳ hạn cố định – fixed term |
| 1371 | 浮动期限 – fúdòng qīxiàn – kỳ hạn linh hoạt – flexible term |
| 1372 | 贷款期限延长 – dàikuǎn qīxiàn yáncháng – kéo dài thời hạn vay – loan term extension |
| 1373 | 贷款期限缩短 – dàikuǎn qīxiàn suōduǎn – rút ngắn thời hạn vay – loan term reduction |
| 1374 | 剩余期限 – shèngyú qīxiàn – thời hạn còn lại – remaining term |
| 1375 | 平均期限 – píngjūn qīxiàn – kỳ hạn trung bình – average maturity |
| 1376 | 加权平均期限 – jiāquán píngjūn qīxiàn – kỳ hạn bình quân gia quyền – weighted average maturity |
| 1377 | 本金到期 – běnjīn dàoqī – tiền gốc đến hạn – principal maturity |
| 1378 | 利息到期 – lìxī dàoqī – tiền lãi đến hạn – interest due |
| 1379 | 本息到期 – běnxī dàoqī – gốc và lãi đến hạn – principal and interest due |
| 1380 | 分期到期 – fēnqī dàoqī – đến hạn theo từng kỳ – installment maturity |
| 1381 | 还款日到期 – huánkuǎnrì dàoqī – đến ngày trả nợ – repayment due date reached |
| 1382 | 当期应还 – dāngqī yìnghuán – số tiền phải trả kỳ hiện tại – current amount due |
| 1383 | 当期本金 – dāngqī běnjīn – tiền gốc kỳ hiện tại – current-period principal |
| 1384 | 当期利息 – dāngqī lìxī – tiền lãi kỳ hiện tại – current-period interest |
| 1385 | 当期费用 – dāngqī fèiyòng – phí kỳ hiện tại – current-period fees |
| 1386 | 当前欠款 – dāngqián qiànkuǎn – khoản nợ hiện tại – current outstanding balance |
| 1387 | 历史欠款 – lìshǐ qiànkuǎn – khoản nợ tồn từ trước – historical arrears |
| 1388 | 历史逾期 – lìshǐ yúqī – lịch sử quá hạn – historical delinquency |
| 1389 | 连续逾期 – liánxù yúqī – quá hạn liên tiếp – consecutive delinquency |
| 1390 | 累计逾期 – lěijì yúqī – quá hạn lũy kế – cumulative delinquency |
| 1391 | 逾期一期 – yúqī yì qī – quá hạn một kỳ – one installment overdue |
| 1392 | 逾期两期 – yúqī liǎng qī – quá hạn hai kỳ – two installments overdue |
| 1393 | 逾期三期 – yúqī sān qī – quá hạn ba kỳ – three installments overdue |
| 1394 | 严重逾期 – yánzhòng yúqī – quá hạn nghiêm trọng – serious delinquency |
| 1395 | 轻度逾期 – qīngdù yúqī – quá hạn nhẹ – minor delinquency |
| 1396 | 短期逾期 – duǎnqī yúqī – quá hạn ngắn hạn – short-term delinquency |
| 1397 | 长期逾期 – chángqī yúqī – quá hạn dài hạn – long-term delinquency |
| 1398 | 逾期账户 – yúqī zhànghù – tài khoản quá hạn – delinquent account |
| 1399 | 违约账户 – wéiyuē zhànghù – tài khoản vỡ nợ – defaulted account |
| 1400 | 不良账户 – bùliáng zhànghù – tài khoản nợ xấu – non-performing account |
| 1401 | 逾期余额 – yúqī yú’é – dư nợ quá hạn – overdue balance |
| 1402 | 不良余额 – bùliáng yú’é – dư nợ xấu – non-performing balance |
| 1403 | 逾期本息 – yúqī běnxī – gốc và lãi quá hạn – overdue principal and interest |
| 1404 | 拖欠本金 – tuōqiàn běnjīn – nợ gốc chưa trả – principal in arrears |
| 1405 | 拖欠费用 – tuōqiàn fèiyòng – phí chưa thanh toán – fees in arrears |
| 1406 | 逾期费用累计 – yúqī fèiyòng lěijì – phí quá hạn lũy kế – accumulated late fees |
| 1407 | 违约金累计 – wéiyuējīn lěijì – tiền phạt vi phạm lũy kế – accumulated penalties |
| 1408 | 逾期罚金 – yúqī fájīn – tiền phạt quá hạn – late penalty |
| 1409 | 逾期管理费 – yúqī guǎnlǐfèi – phí quản lý quá hạn – overdue management fee |
| 1410 | 逾期服务费 – yúqī fúwùfèi – phí dịch vụ quá hạn – overdue service fee |
| 1411 | 滞纳费用 – zhìnà fèiyòng – phí chậm thanh toán – late payment fee |
| 1412 | 违约费用 – wéiyuē fèiyòng – chi phí do vi phạm – default charges |
| 1413 | 贷款逾期管理 – dàikuǎn yúqī guǎnlǐ – quản lý khoản vay quá hạn – delinquent loan management |
| 1414 | 不良贷款管理 – bùliáng dàikuǎn guǎnlǐ – quản lý nợ xấu – non-performing loan management |
| 1415 | 不良贷款处置 – bùliáng dàikuǎn chǔzhì – xử lý nợ xấu – non-performing loan disposal |
| 1416 | 逾期贷款处置 – yúqī dàikuǎn chǔzhì – xử lý khoản vay quá hạn – overdue loan resolution |
| 1417 | 风险贷款 – fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro – risky loan |
| 1418 | 问题贷款 – wèntí dàikuǎn – khoản vay có vấn đề – problem loan |
| 1419 | 关注贷款 – guānzhù dàikuǎn – khoản vay cần theo dõi – watch-list loan |
| 1420 | 观察名单 – guānchá míngdān – danh sách theo dõi – watch list |
| 1421 | 风险客户 – fēngxiǎn kèhù – khách hàng có rủi ro – high-risk customer |
| 1422 | 高风险客户 – gāo fēngxiǎn kèhù – khách hàng rủi ro cao – high-risk customer |
| 1423 | 违约客户 – wéiyuē kèhù – khách hàng vỡ nợ – defaulting customer |
| 1424 | 逾期客户 – yúqī kèhù – khách hàng quá hạn – delinquent customer |
| 1425 | 失信客户 – shīxìn kèhù – khách hàng mất uy tín tín dụng – discredited customer |
| 1426 | 失信被执行人 – shīxìn bèi zhíxíngrén – người bị thi hành án do mất uy tín – judgment defaulter |
| 1427 | 黑名单 – hēimíngdān – danh sách đen – blacklist |
| 1428 | 信用黑名单 – xìnyòng hēimíngdān – danh sách đen tín dụng – credit blacklist |
| 1429 | 风险名单 – fēngxiǎn míngdān – danh sách rủi ro – risk list |
| 1430 | 白名单 – báimíngdān – danh sách trắng – whitelist |
| 1431 | 优质客户 – yōuzhì kèhù – khách hàng chất lượng tốt – prime customer |
| 1432 | 信用客户 – xìnyòng kèhù – khách hàng tín dụng – credit customer |
| 1433 | 授信客户 – shòuxìn kèhù – khách hàng được cấp tín dụng – credit facility customer |
| 1434 | 借款客户 – jièkuǎn kèhù – khách hàng vay vốn – borrowing customer |
| 1435 | 贷款客户 – dàikuǎn kèhù – khách hàng vay – loan customer |
| 1436 | 零售信贷客户 – língshòu xìndài kèhù – khách hàng tín dụng bán lẻ – retail credit customer |
| 1437 | 公司信贷客户 – gōngsī xìndài kèhù – khách hàng tín dụng doanh nghiệp – corporate credit customer |
| 1438 | 个人信贷 – gèrén xìndài – tín dụng cá nhân – personal credit |
| 1439 | 公司信贷 – gōngsī xìndài – tín dụng doanh nghiệp – corporate credit |
| 1440 | 零售信贷 – língshòu xìndài – tín dụng bán lẻ – retail credit |
| 1441 | 批发信贷 – pīfā xìndài – tín dụng bán buôn – wholesale credit |
| 1442 | 消费信贷 – xiāofèi xìndài – tín dụng tiêu dùng – consumer credit |
| 1443 | 住房信贷 – zhùfáng xìndài – tín dụng nhà ở – housing credit |
| 1444 | 企业信贷 – qǐyè xìndài – tín dụng doanh nghiệp – enterprise credit |
| 1445 | 项目融资贷款 – xiàngmù róngzī dàikuǎn – khoản vay tài trợ dự án – project finance loan |
| 1446 | 项目融资 – xiàngmù róngzī – tài trợ dự án – project finance |
| 1447 | 项目现金流 – xiàngmù xiànjīnliú – dòng tiền dự án – project cash flow |
| 1448 | 项目偿债 – xiàngmù chángzhài – trả nợ dự án – project debt service |
| 1449 | 项目贷款期限 – xiàngmù dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay dự án – project loan term |
| 1450 | 项目贷款利率 – xiàngmù dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay dự án – project loan interest rate |
| 1451 | 项目还款来源 – xiàngmù huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ dự án – project repayment source |
| 1452 | 项目担保 – xiàngmù dānbǎo – bảo đảm dự án – project security |
| 1453 | 项目收益 – xiàngmù shōuyì – lợi nhuận dự án – project return |
| 1454 | 项目风险 – xiàngmù fēngxiǎn – rủi ro dự án – project risk |
| 1455 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – cho thuê tài chính – financial leasing |
| 1456 | 租赁融资 – zūlìn róngzī – tài trợ thuê tài chính – lease financing |
| 1457 | 租金 – zūjīn – tiền thuê – rental payment |
| 1458 | 租金偿还 – zūjīn chánghuán – thanh toán tiền thuê – lease repayment |
| 1459 | 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê – lease term |
| 1460 | 租赁利率 – zūlìn lìlǜ – lãi suất thuê tài chính – lease rate |
| 1461 | 租赁本金 – zūlìn běnjīn – tiền gốc thuê tài chính – lease principal |
| 1462 | 租赁利息 – zūlìn lìxī – lãi thuê tài chính – lease interest |
| 1463 | 融资租赁款 – róngzī zūlìn kuǎn – khoản phải trả thuê tài chính – finance lease liability |
| 1464 | 信用卡贷款 – xìnyòngkǎ dàikuǎn – khoản vay thẻ tín dụng – credit card loan |
| 1465 | 信用卡欠款 – xìnyòngkǎ qiànkuǎn – dư nợ thẻ tín dụng – credit card debt |
| 1466 | 信用卡额度 – xìnyòngkǎ édù – hạn mức thẻ tín dụng – credit card limit |
| 1467 | 信用卡账单 – xìnyòngkǎ zhàngdān – sao kê thẻ tín dụng – credit card statement |
| 1468 | 账单日 – zhàngdānrì – ngày chốt sao kê – statement date |
| 1469 | 最后还款日 – zuìhòu huánkuǎnrì – ngày thanh toán cuối cùng – payment due date |
| 1470 | 最低还款 – zuìdī huánkuǎn – thanh toán tối thiểu – minimum payment |
| 1471 | 全额还款 – quán’é huánkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment |
| 1472 | 信用卡分期 – xìnyòngkǎ fēnqī – trả góp thẻ tín dụng – credit card installment |
| 1473 | 账单分期 – zhàngdān fēnqī – trả góp sao kê – statement installment |
| 1474 | 现金分期 – xiànjīn fēnqī – vay tiền mặt trả góp qua thẻ – cash installment |
| 1475 | 循环利息 – xúnhuán lìxī – lãi quay vòng thẻ tín dụng – revolving interest |
| 1476 | 免息期 – miǎnxīqī – thời gian miễn lãi – interest-free period |
| 1477 | 免息还款期 – miǎnxī huánkuǎn qī – thời gian trả nợ miễn lãi – interest-free repayment period |
| 1478 | 透支 – tòuzhī – thấu chi – overdraft |
| 1479 | 透支额度 – tòuzhī édù – hạn mức thấu chi – overdraft limit |
| 1480 | 透支利率 – tòuzhī lìlǜ – lãi suất thấu chi – overdraft interest rate |
| 1481 | 账户透支 – zhànghù tòuzhī – thấu chi tài khoản – account overdraft |
| 1482 | 透支贷款 – tòuzhī dàikuǎn – khoản vay thấu chi – overdraft loan |
| 1483 | 循环信贷 – xúnhuán xìndài – tín dụng quay vòng – revolving credit |
| 1484 | 循环信用 – xúnhuán xìnyòng – tín dụng quay vòng – revolving credit |
| 1485 | 信用额度循环使用 – xìnyòng édù xúnhuán shǐyòng – sử dụng quay vòng hạn mức tín dụng – revolving credit utilization |
| 1486 | 小额循环贷款 – xiǎo’é xúnhuán dàikuǎn – khoản vay quay vòng nhỏ – small revolving loan |
| 1487 | 现金贷款 – xiànjīn dàikuǎn – khoản vay tiền mặt – cash loan |
| 1488 | 网络贷款 – wǎngluò dàikuǎn – khoản vay trực tuyến – online loan |
| 1489 | 线上贷款 – xiànshàng dàikuǎn – khoản vay online – online loan |
| 1490 | 互联网贷款 – hùliánwǎng dàikuǎn – khoản vay qua Internet – internet loan |
| 1491 | 数字贷款 – shùzì dàikuǎn – khoản vay số – digital loan |
| 1492 | 手机贷款 – shǒujī dàikuǎn – khoản vay qua điện thoại – mobile loan |
| 1493 | 线上申请 – xiànshàng shēnqǐng – đăng ký trực tuyến – online application |
| 1494 | 线上审批 – xiànshàng shěnpī – phê duyệt trực tuyến – online approval |
| 1495 | 自动审批 – zìdòng shěnpī – phê duyệt tự động – automated approval |
| 1496 | 智能审批 – zhìnéng shěnpī – phê duyệt thông minh – intelligent approval |
| 1497 | 自动授信 – zìdòng shòuxìn – cấp tín dụng tự động – automated credit granting |
| 1498 | 智能风控 – zhìnéng fēngkòng – quản trị rủi ro thông minh – intelligent risk control |
| 1499 | 大数据风控 – dà shùjù fēngkòng – quản trị rủi ro bằng dữ liệu lớn – big-data risk control |
| 1500 | 反欺诈 – fǎn qīzhà – chống gian lận – anti-fraud |
| 1501 | 欺诈风险 – qīzhà fēngxiǎn – rủi ro gian lận – fraud risk |
| 1502 | 贷款欺诈 – dàikuǎn qīzhà – gian lận khoản vay – loan fraud |
| 1503 | 骗贷 – piàndài – lừa đảo vay vốn – loan fraud |
| 1504 | 虚假资料 – xūjiǎ zīliào – hồ sơ giả – fraudulent documents |
| 1505 | 虚假收入证明 – xūjiǎ shōurù zhèngmíng – giấy chứng minh thu nhập giả – fake proof of income |
| 1506 | 虚假交易 – xūjiǎ jiāoyì – giao dịch giả tạo – fictitious transaction |
| 1507 | 伪造资料 – wěizào zīliào – làm giả hồ sơ – forged documentation |
| 1508 | 冒名贷款 – màomíng dàikuǎn – vay vốn bằng danh tính người khác – identity theft loan |
| 1509 | 多头借贷 – duōtóu jièdài – vay từ nhiều tổ chức cùng lúc – multiple borrowing |
| 1510 | 重复融资 – chóngfù róngzī – tài trợ trùng lặp – duplicate financing |
| 1511 | 过度授信 – guòdù shòuxìn – cấp tín dụng quá mức – excessive credit granting |
| 1512 | 过度借贷 – guòdù jièdài – vay nợ quá mức – excessive borrowing |
| 1513 | 共债风险 – gòngzhài fēngxiǎn – rủi ro vay nợ tại nhiều tổ chức – multiple-debt risk |
| 1514 | 反欺诈模型 – fǎn qīzhà móxíng – mô hình chống gian lận – anti-fraud model |
| 1515 | 欺诈评分 – qīzhà píngfēn – điểm gian lận – fraud score |
| 1516 | 身份欺诈 – shēnfèn qīzhà – gian lận danh tính – identity fraud |
| 1517 | 贷款中介 – dàikuǎn zhōngjiè – môi giới khoản vay – loan broker |
| 1518 | 融资中介 – róngzī zhōngjiè – trung gian tài trợ – financing intermediary |
| 1519 | 贷款经纪人 – dàikuǎn jīngjìrén – môi giới vay vốn – loan broker |
| 1520 | 贷款推荐 – dàikuǎn tuījiàn – giới thiệu sản phẩm vay – loan recommendation |
| 1521 | 贷款匹配 – dàikuǎn pǐpèi – ghép nhu cầu với sản phẩm vay – loan matching |
| 1522 | 贷款产品匹配 – dàikuǎn chǎnpǐn pǐpèi – lựa chọn sản phẩm vay phù hợp – loan product matching |
| 1523 | 贷款报价 – dàikuǎn bàojià – báo giá khoản vay – loan quotation |
| 1524 | 利率报价 – lìlǜ bàojià – báo giá lãi suất – interest rate quotation |
| 1525 | 融资报价 – róngzī bàojià – báo giá tài trợ vốn – financing quotation |
| 1526 | 贷款报价单 – dàikuǎn bàojiàdān – bảng báo giá khoản vay – loan quotation sheet |
| 1527 | 贷款成本测算 – dàikuǎn chéngběn cèsuàn – tính toán chi phí khoản vay – loan cost calculation |
| 1528 | 利息测算 – lìxī cèsuàn – tính toán tiền lãi – interest calculation |
| 1529 | 还款测算 – huánkuǎn cèsuàn – tính toán số tiền trả nợ – repayment calculation |
| 1530 | 月供测算 – yuègōng cèsuàn – tính khoản trả hàng tháng – monthly installment calculation |
| 1531 | 贷款试算 – dàikuǎn shìsuàn – tính thử khoản vay – loan simulation |
| 1532 | 还款试算 – huánkuǎn shìsuàn – tính thử lịch trả nợ – repayment simulation |
| 1533 | 利率试算 – lìlǜ shìsuàn – tính thử lãi suất – interest rate simulation |
| 1534 | 贷款计算器 – dàikuǎn jìsuànqì – công cụ tính khoản vay – loan calculator |
| 1535 | 月供计算器 – yuègōng jìsuànqì – công cụ tính khoản trả hàng tháng – mortgage/payment calculator |
| 1536 | 提前还款测算 – tíqián huánkuǎn cèsuàn – tính toán trả nợ trước hạn – prepayment calculation |
| 1537 | 结清测算 – jiéqīng cèsuàn – tính toán số tiền tất toán – payoff calculation |
| 1538 | 利息节省 – lìxī jiéshěng – tiết kiệm tiền lãi – interest savings |
| 1539 | 提前还款节省利息 – tíqián huánkuǎn jiéshěng lìxī – tiền lãi tiết kiệm nhờ trả trước – prepayment interest savings |
| 1540 | 贷款总成本 – dàikuǎn zǒng chéngběn – tổng chi phí khoản vay – total loan cost |
| 1541 | 借款总成本 – jièkuǎn zǒng chéngběn – tổng chi phí đi vay – total borrowing cost |
| 1542 | 资金使用成本 – zījīn shǐyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of funds utilization |
| 1543 | 贷款费率 – dàikuǎn fèilǜ – tỷ lệ phí khoản vay – loan fee rate |
| 1544 | 服务费率 – fúwù fèilǜ – tỷ lệ phí dịch vụ – service fee rate |
| 1545 | 手续费率 – shǒuxù fèilǜ – tỷ lệ phí thủ tục – handling fee rate |
| 1546 | 担保费 – dānbǎofèi – phí bảo lãnh – guarantee fee |
| 1547 | 担保费率 – dānbǎo fèilǜ – tỷ lệ phí bảo lãnh – guarantee fee rate |
| 1548 | 评估费 – pínggūfèi – phí thẩm định – appraisal fee |
| 1549 | 抵押登记费 – dǐyā dēngjìfèi – phí đăng ký thế chấp – mortgage registration fee |
| 1550 | 公证费 – gōngzhèngfèi – phí công chứng – notarization fee |
| 1551 | 保险费 – bǎoxiǎnfèi – phí bảo hiểm – insurance premium |
| 1552 | 贷款保险 – dàikuǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm khoản vay – loan insurance |
| 1553 | 信用保险 – xìnyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm tín dụng – credit insurance |
| 1554 | 贷款保证保险 – dàikuǎn bǎozhèng bǎoxiǎn – bảo hiểm bảo đảm khoản vay – loan guarantee insurance |
| 1555 | 抵押物保险 – dǐyāwù bǎoxiǎn – bảo hiểm tài sản thế chấp – collateral insurance |
| 1556 | 人身保险 – rénshēn bǎoxiǎn – bảo hiểm nhân thọ/con người – personal insurance |
| 1557 | 贷款附加费用 – dàikuǎn fùjiā fèiyòng – chi phí phụ của khoản vay – additional loan charges |
| 1558 | 贷款隐性成本 – dàikuǎn yǐnxìng chéngběn – chi phí ẩn của khoản vay – hidden loan costs |
| 1559 | 综合费率 – zōnghé fèilǜ – tỷ lệ phí tổng hợp – comprehensive fee rate |
| 1560 | 费用减免 – fèiyòng jiǎnmiǎn – miễn giảm phí – fee waiver |
| 1561 | 手续费减免 – shǒuxùfèi jiǎnmiǎn – miễn giảm phí thủ tục – handling fee waiver |
| 1562 | 提前还款费 – tíqián huánkuǎn fèi – phí trả nợ trước hạn – prepayment fee |
| 1563 | 贷款取消费 – dàikuǎn qǔxiāo fèi – phí hủy khoản vay – loan cancellation fee |
| 1564 | 贷款承诺费 – dàikuǎn chéngnuòfèi – phí cam kết khoản vay – commitment fee |
| 1565 | 未使用额度费 – wèi shǐyòng édù fèi – phí hạn mức chưa sử dụng – unused facility fee |
| 1566 | 额度管理费 – édù guǎnlǐfèi – phí quản lý hạn mức – facility management fee |
| 1567 | 账户管理费 – zhànghù guǎnlǐfèi – phí quản lý tài khoản – account management fee |
| 1568 | 贷款账户管理费 – dàikuǎn zhànghù guǎnlǐfèi – phí quản lý tài khoản vay – loan account management fee |
| 1569 | 逾期管理 – yúqī guǎnlǐ – quản lý nợ quá hạn – delinquency management |
| 1570 | 逾期处理 – yúqī chǔlǐ – xử lý quá hạn – delinquency handling |
| 1571 | 逾期补救 – yúqī bǔjiù – khắc phục tình trạng quá hạn – delinquency cure |
| 1572 | 补足欠款 – bǔzú qiànkuǎn – thanh toán bù khoản còn thiếu – cure arrears |
| 1573 | 恢复正常还款 – huīfù zhèngcháng huánkuǎn – khôi phục trả nợ bình thường – resume normal repayment |
| 1574 | 逾期转正常 – yúqī zhuǎn zhèngcháng – chuyển từ quá hạn về bình thường – cure delinquency |
| 1575 | 违约解除 – wéiyuē jiěchú – khắc phục tình trạng vi phạm – default cure |
| 1576 | 违约补救 – wéiyuē bǔjiù – biện pháp khắc phục vi phạm – default remedy |
| 1577 | 补救期 – bǔjiùqī – thời hạn khắc phục – cure period |
| 1578 | 宽限补救期 – kuānxiàn bǔjiùqī – thời gian ân hạn khắc phục – cure grace period |
| 1579 | 债务追踪 – zhàiwù zhuīzōng – theo dõi khoản nợ – debt tracking |
| 1580 | 贷款跟踪 – dàikuǎn gēnzōng – theo dõi khoản vay – loan tracking |
| 1581 | 还款跟踪 – huánkuǎn gēnzōng – theo dõi trả nợ – repayment tracking |
| 1582 | 逾期跟踪 – yúqī gēnzōng – theo dõi nợ quá hạn – delinquency tracking |
| 1583 | 催收跟踪 – cuīshōu gēnzōng – theo dõi công tác thu hồi nợ – collection tracking |
| 1584 | 风险跟踪 – fēngxiǎn gēnzōng – theo dõi rủi ro – risk tracking |
| 1585 | 预警跟踪 – yùjǐng gēnzōng – theo dõi cảnh báo – warning tracking |
| 1586 | 客户回访 – kèhù huífǎng – chăm sóc/kiểm tra lại khách hàng – customer follow-up |
| 1587 | 贷款回访 – dàikuǎn huífǎng – kiểm tra sau giải ngân – loan follow-up |
| 1588 | 还款提醒短信 – huánkuǎn tíxǐng duǎnxìn – tin nhắn nhắc trả nợ – repayment reminder SMS |
| 1589 | 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc đến hạn – maturity reminder |
| 1590 | 贷款到期提醒 – dàikuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc khoản vay sắp đáo hạn – loan maturity reminder |
| 1591 | 还款到期提醒 – huánkuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc ngày trả nợ – repayment due reminder |
| 1592 | 付息提醒 – fùxī tíxǐng – nhắc trả lãi – interest payment reminder |
| 1593 | 逾期提醒 – yúqī tíxǐng – nhắc quá hạn – overdue reminder |
| 1594 | 欠款提醒 – qiànkuǎn tíxǐng – nhắc khoản nợ chưa trả – outstanding debt reminder |
| 1595 | 自动提醒 – zìdòng tíxǐng – nhắc tự động – automatic reminder |
| 1596 | 短信提醒 – duǎnxìn tíxǐng – nhắc qua tin nhắn – SMS reminder |
| 1597 | 电话提醒 – diànhuà tíxǐng – nhắc qua điện thoại – telephone reminder |
| 1598 | 邮件提醒 – yóujiàn tíxǐng – nhắc qua email – email reminder |
| 1599 | 还款通知书 – huánkuǎn tōngzhīshū – thông báo trả nợ – repayment notice |
| 1600 | 贷款到期通知书 – dàikuǎn dàoqī tōngzhīshū – thông báo khoản vay đáo hạn – loan maturity notice |
| 1601 | 逾期通知书 – yúqī tōngzhīshū – thông báo nợ quá hạn – delinquency notice |
| 1602 | 催款通知书 – cuīkuǎn tōngzhīshū – thông báo đòi thanh toán – payment demand notice |
| 1603 | 催收通知书 – cuīshōu tōngzhīshū – thông báo thu hồi nợ – debt collection notice |
| 1604 | 提前到期通知书 – tíqián dàoqī tōngzhīshū – thông báo đến hạn trước hạn – acceleration notice |
| 1605 | 违约通知 – wéiyuē tōngzhī – thông báo vi phạm – default notice |
| 1606 | 违约通知书 – wéiyuē tōngzhīshū – văn bản thông báo vi phạm – notice of default |
| 1607 | 解除合同通知书 – jiěchú hétóng tōngzhīshū – thông báo chấm dứt hợp đồng – contract termination notice |
| 1608 | 债务清偿通知 – zhàiwù qīngcháng tōngzhī – thông báo yêu cầu thanh toán nợ – debt settlement notice |
| 1609 | 贷款余额查询 – dàikuǎn yú’é cháxún – tra cứu dư nợ khoản vay – loan balance inquiry |
| 1610 | 还款金额查询 – huánkuǎn jīn’é cháxún – tra cứu số tiền phải trả – repayment amount inquiry |
| 1611 | 还款日期查询 – huánkuǎn rìqī cháxún – tra cứu ngày trả nợ – repayment date inquiry |
| 1612 | 利息查询 – lìxī cháxún – tra cứu tiền lãi – interest inquiry |
| 1613 | 贷款明细查询 – dàikuǎn míngxì cháxún – tra cứu chi tiết khoản vay – loan details inquiry |
| 1614 | 还款记录查询 – huánkuǎn jìlù cháxún – tra cứu lịch sử trả nợ – repayment history inquiry |
| 1615 | 贷款状态查询 – dàikuǎn zhuàngtài cháxún – tra cứu trạng thái khoản vay – loan status inquiry |
| 1616 | 征信查询 – zhēngxìn cháxún – tra cứu tín dụng – credit inquiry |
| 1617 | 授信查询 – shòuxìn cháxún – tra cứu hạn mức tín dụng – credit facility inquiry |
| 1618 | 可用额度查询 – kěyòng édù cháxún – tra cứu hạn mức khả dụng – available credit inquiry |
| 1619 | 结清金额查询 – jiéqīng jīn’é cháxún – tra cứu số tiền tất toán – payoff amount inquiry |
| 1620 | 提前还款申请 – tíqián huánkuǎn shēnqǐng – đề nghị trả nợ trước hạn – prepayment application |
| 1621 | 提前还款预约 – tíqián huánkuǎn yùyuē – đăng ký trả nợ trước hạn – prepayment appointment |
| 1622 | 提前还款审批 – tíqián huánkuǎn shěnpī – phê duyệt trả nợ trước hạn – prepayment approval |
| 1623 | 提前还款确认 – tíqián huánkuǎn quèrèn – xác nhận trả nợ trước hạn – prepayment confirmation |
| 1624 | 提前结清申请 – tíqián jiéqīng shēnqǐng – đề nghị tất toán trước hạn – early payoff application |
| 1625 | 贷款结清申请 – dàikuǎn jiéqīng shēnqǐng – đề nghị tất toán khoản vay – loan payoff application |
| 1626 | 贷款结清确认 – dàikuǎn jiéqīng quèrèn – xác nhận tất toán khoản vay – loan payoff confirmation |
| 1627 | 债务清偿确认 – zhàiwù qīngcháng quèrèn – xác nhận đã thanh toán nợ – debt settlement confirmation |
| 1628 | 解除担保 – jiěchú dānbǎo – giải trừ bảo đảm – release guarantee |
| 1629 | 解除保证责任 – jiěchú bǎozhèng zérèn – giải trừ trách nhiệm bảo lãnh – release guarantor liability |
| 1630 | 返还抵押物 – fǎnhuán dǐyāwù – trả lại tài sản thế chấp – return collateral |
| 1631 | 返还质押物 – fǎnhuán zhìyāwù – trả lại tài sản cầm cố – return pledged asset |
| 1632 | 返还担保物 – fǎnhuán dānbǎowù – trả lại tài sản bảo đảm – return collateral |
| 1633 | 抵押注销证明 – dǐyā zhùxiāo zhèngmíng – giấy xác nhận xóa thế chấp – mortgage discharge certificate |
| 1634 | 解除抵押证明 – jiěchú dǐyā zhèngmíng – giấy xác nhận giải chấp – mortgage release certificate |
| 1635 | 贷款结清证明书 – dàikuǎn jiéqīng zhèngmíngshū – giấy chứng nhận tất toán khoản vay – loan payoff certificate |
| 1636 | 无欠款证明 – wú qiànkuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận không còn nợ – no-debt certificate |
| 1637 | 无债务证明 – wú zhàiwù zhèngmíng – giấy xác nhận không còn nghĩa vụ nợ – debt-free certificate |
| 1638 | 清偿证明 – qīngcháng zhèngmíng – chứng nhận đã thanh toán hết nợ – debt settlement certificate |
| 1639 | 债务解除 – zhàiwù jiěchú – chấm dứt nghĩa vụ nợ – discharge of debt |
| 1640 | 债权消灭 – zhàiquán xiāomiè – chấm dứt quyền đòi nợ – extinguishment of claim |
| 1641 | 债务消灭 – zhàiwù xiāomiè – chấm dứt nghĩa vụ nợ – extinguishment of debt |
| 1642 | 贷款关系终止 – dàikuǎn guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ vay vốn – termination of loan relationship |
| 1643 | 借贷关系终止 – jièdài guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ vay nợ – termination of lending relationship |
| 1644 | 信用合同终止 – xìnyòng hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt hợp đồng tín dụng – termination of credit agreement |
| 1645 | 贷款生命周期 – dàikuǎn shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản vay – loan lifecycle |
| 1646 | 贷款发起 – dàikuǎn fāqǐ – khởi tạo khoản vay – loan origination |
| 1647 | 贷款受理 – dàikuǎn shòulǐ – tiếp nhận hồ sơ vay – loan application acceptance |
| 1648 | 贷款调查 – dàikuǎn diàochá – thẩm định khoản vay – loan investigation |
| 1649 | 贷款审议 – dàikuǎn shěnyì – xem xét khoản vay – loan deliberation |
| 1650 | 贷款签约 – dàikuǎn qiānyuē – ký kết hợp đồng vay – loan contracting |
| 1651 | 贷款支付 – dàikuǎn zhīfù – thanh toán vốn vay – loan payment |
| 1652 | 贷款核销 – dàikuǎn héxiāo – xóa sổ khoản vay – loan write-off |
| 1653 | 信贷流程 – xìndài liúchéng – quy trình tín dụng – credit process |
| 1654 | 贷款流程 – dàikuǎn liúchéng – quy trình cho vay – loan process |
| 1655 | 贷款业务 – dàikuǎn yèwù – nghiệp vụ cho vay – lending business |
| 1656 | 信贷业务 – xìndài yèwù – nghiệp vụ tín dụng – credit business |
| 1657 | 授信业务 – shòuxìn yèwù – nghiệp vụ cấp tín dụng – credit facility business |
| 1658 | 贷款操作 – dàikuǎn cāozuò – thao tác nghiệp vụ khoản vay – loan operation |
| 1659 | 信贷操作 – xìndài cāozuò – nghiệp vụ vận hành tín dụng – credit operations |
| 1660 | 贷款运营 – dàikuǎn yùnyíng – vận hành khoản vay – loan operations |
| 1661 | 信贷运营 – xìndài yùnyíng – vận hành tín dụng – credit operations |
| 1662 | 信贷政策执行 – xìndài zhèngcè zhíxíng – thực hiện chính sách tín dụng – credit policy implementation |
| 1663 | 贷款政策执行 – dàikuǎn zhèngcè zhíxíng – thực hiện chính sách cho vay – lending policy implementation |
| 1664 | 信贷制度 – xìndài zhìdù – quy chế tín dụng – credit regulations |
| 1665 | 贷款制度 – dàikuǎn zhìdù – quy chế cho vay – lending regulations |
| 1666 | 贷款管理办法 – dàikuǎn guǎnlǐ bànfǎ – quy định quản lý khoản vay – loan management rules |
| 1667 | 信贷管理办法 – xìndài guǎnlǐ bànfǎ – quy định quản lý tín dụng – credit management rules |
| 1668 | 授信管理办法 – shòuxìn guǎnlǐ bànfǎ – quy định quản lý cấp tín dụng – credit facility management rules |
| 1669 | 贷款审批制度 – dàikuǎn shěnpī zhìdù – quy chế phê duyệt khoản vay – loan approval policy |
| 1670 | 风险管理制度 – fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý rủi ro – risk management policy |
| 1671 | 贷后管理制度 – dàihòu guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý sau cho vay – post-loan management policy |
| 1672 | 催收管理制度 – cuīshōu guǎnlǐ zhìdù – quy chế thu hồi nợ – collection management policy |
| 1673 | 不良贷款管理制度 – bùliáng dàikuǎn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý nợ xấu – non-performing loan management policy |
| 1674 | 贷款操作规程 – dàikuǎn cāozuò guīchéng – quy trình thao tác khoản vay – loan operating procedures |
| 1675 | 信贷操作规程 – xìndài cāozuò guīchéng – quy trình nghiệp vụ tín dụng – credit operating procedures |
| 1676 | 贷款审批流程 – dàikuǎn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt khoản vay – loan approval workflow |
| 1677 | 授信审批流程 – shòuxìn shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt tín dụng – credit approval workflow |
| 1678 | 放款流程 – fàngkuǎn liúchéng – quy trình giải ngân – disbursement process |
| 1679 | 还款流程 – huánkuǎn liúchéng – quy trình trả nợ – repayment process |
| 1680 | 催收流程 – cuīshōu liúchéng – quy trình thu hồi nợ – collection process |
| 1681 | 展期流程 – zhǎnqī liúchéng – quy trình gia hạn – extension process |
| 1682 | 结清流程 – jiéqīng liúchéng – quy trình tất toán – payoff process |
| 1683 | 贷款风险控制 – dàikuǎn fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro khoản vay – loan risk control |
| 1684 | 信贷风险控制 – xìndài fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control |
| 1685 | 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro – risk mitigation |
| 1686 | 信用风险缓释 – xìnyòng fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro tín dụng – credit risk mitigation |
| 1687 | 担保缓释 – dānbǎo huǎnshì – giảm rủi ro bằng tài sản bảo đảm – collateral risk mitigation |
| 1688 | 风险分散 – fēngxiǎn fēnsàn – phân tán rủi ro – risk diversification |
| 1689 | 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro – risk transfer |
| 1690 | 风险承担 – fēngxiǎn chéngdān – chấp nhận rủi ro – risk assumption |
| 1691 | 风险规避 – fēngxiǎn guībì – né tránh rủi ro – risk avoidance |
| 1692 | 风险监测 – fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro – risk monitoring |
| 1693 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro – risk identification |
| 1694 | 风险计量 – fēngxiǎn jìliàng – đo lường rủi ro – risk measurement |
| 1695 | 风险评审 – fēngxiǎn píngshěn – đánh giá rủi ro – risk review |
| 1696 | 风险处置 – fēngxiǎn chǔzhì – xử lý rủi ro – risk treatment |
| 1697 | 贷款风险等级 – dàikuǎn fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro khoản vay – loan risk rating |
| 1698 | 贷款风险评分 – dàikuǎn fēngxiǎn píngfēn – điểm rủi ro khoản vay – loan risk score |
| 1699 | 风险容忍度 – fēngxiǎn róngrěndù – mức chấp nhận rủi ro – risk tolerance |
| 1700 | 风险偏好 – fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro – risk appetite |
| 1701 | 信贷风险偏好 – xìndài fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro tín dụng – credit risk appetite |
| 1702 | 授信策略 – shòuxìn cèlüè – chiến lược cấp tín dụng – credit strategy |
| 1703 | 信贷策略 – xìndài cèlüè – chiến lược tín dụng – credit strategy |
| 1704 | 贷款策略 – dàikuǎn cèlüè – chiến lược cho vay – lending strategy |
| 1705 | 风险定额 – fēngxiǎn dìng’é – hạn mức rủi ro – risk quota |
| 1706 | 贷款限额 – dàikuǎn xiàn’é – giới hạn cho vay – lending limit |
| 1707 | 单户贷款限额 – dānhù dàikuǎn xiàn’é – giới hạn khoản vay cho một khách hàng – single borrower loan limit |
| 1708 | 单一客户授信限额 – dānyī kèhù shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng cho một khách hàng – single customer credit limit |
| 1709 | 集团客户授信限额 – jítuán kèhù shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng cho nhóm khách hàng – group credit limit |
| 1710 | 行业授信限额 – hángyè shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng theo ngành – industry credit limit |
| 1711 | 区域授信限额 – qūyù shòuxìn xiàn’é – hạn mức tín dụng theo khu vực – regional credit limit |
| 1712 | 风险暴露限额 – fēngxiǎn bàolù xiàn’é – hạn mức phơi nhiễm rủi ro – exposure limit |
| 1713 | 大额风险暴露 – dà’é fēngxiǎn bàolù – phơi nhiễm rủi ro lớn – large exposure |
| 1714 | 贷款占比 – dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay – loan proportion |
| 1715 | 信贷占比 – xìndài zhànbǐ – tỷ trọng tín dụng – credit proportion |
| 1716 | 贷款市场份额 – dàikuǎn shìchǎng fèn’é – thị phần cho vay – loan market share |
| 1717 | 贷款收益率 – dàikuǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời khoản vay – loan yield |
| 1718 | 信贷收益率 – xìndài shōuyìlǜ – tỷ suất lợi nhuận tín dụng – credit yield |
| 1719 | 风险调整收益 – fēngxiǎn tiáozhěng shōuyì – lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted return |
| 1720 | 风险调整资本收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng zīběn shōuyìlǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return on capital |
| 1721 | 贷款利润 – dàikuǎn lìrùn – lợi nhuận từ khoản vay – loan profit |
| 1722 | 信贷利润 – xìndài lìrùn – lợi nhuận tín dụng – credit profit |
| 1723 | 贷款收入 – dàikuǎn shōurù – thu nhập từ khoản vay – loan income |
| 1724 | 非利息收入 – fēi lìxī shōurù – thu nhập ngoài lãi – non-interest income |
| 1725 | 贷款手续费收入 – dàikuǎn shǒuxùfèi shōurù – thu nhập phí khoản vay – loan fee income |
| 1726 | 贷款损失率 – dàikuǎn sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất khoản vay – loan loss rate |
| 1727 | 信用损失率 – xìnyòng sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất tín dụng – credit loss rate |
| 1728 | 净息差 – jìng xīchā – biên lãi ròng – net interest margin |
| 1729 | 净利差 – jìng lìchā – chênh lệch lãi suất ròng – net interest spread |
| 1730 | 贷款收益成本比 – dàikuǎn shōuyì chéngběn bǐ – tỷ lệ lợi nhuận/chi phí khoản vay – loan return-cost ratio |
| 1731 | 资金收益率 – zījīn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời vốn – return on funds |
| 1732 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – funds tied up |
| 1733 | 贷款资金占用 – dàikuǎn zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng bởi khoản vay – loan fund utilization |
| 1734 | 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi dòng vốn – fund recovery |
| 1735 | 贷款资金回笼 – dàikuǎn zījīn huílóng – thu hồi vốn cho vay – loan fund recovery |
| 1736 | 回款 – huíkuǎn – thu tiền về – collection of receivables |
| 1737 | 回款金额 – huíkuǎn jīn’é – số tiền thu hồi – collection amount |
| 1738 | 回款周期 – huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle |
| 1739 | 回款进度 – huíkuǎn jìndù – tiến độ thu tiền – collection progress |
| 1740 | 回款率 – huíkuǎnlǜ – tỷ lệ thu hồi tiền – collection rate |
| 1741 | 应收款回收 – yīngshōukuǎn huíshōu – thu hồi khoản phải thu – receivables collection |
| 1742 | 债权回收 – zhàiquán huíshōu – thu hồi quyền đòi nợ – claim recovery |
| 1743 | 本金回收率 – běnjīn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi gốc – principal recovery rate |
| 1744 | 利息回收率 – lìxī huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi lãi – interest recovery rate |
| 1745 | 本息回收率 – běnxī huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi gốc và lãi – principal and interest recovery rate |
| 1746 | 贷款回款 – dàikuǎn huíkuǎn – tiền khoản vay thu hồi – loan collection |
| 1747 | 贷款清收 – dàikuǎn qīngshōu – thu hồi khoản vay – loan recovery |
| 1748 | 不良贷款清收 – bùliáng dàikuǎn qīngshōu – thu hồi nợ xấu – non-performing loan recovery |
| 1749 | 现金清收 – xiànjīn qīngshōu – thu hồi nợ bằng tiền mặt – cash recovery |
| 1750 | 资产清收 – zīchǎn qīngshōu – thu hồi nợ bằng tài sản – asset recovery |
| 1751 | 批量清收 – pīliàng qīngshōu – thu hồi nợ hàng loạt – bulk recovery |
| 1752 | 核销后清收 – héxiāo hòu qīngshōu – thu hồi sau khi xóa sổ – post-write-off recovery |
| 1753 | 已核销贷款 – yǐ héxiāo dàikuǎn – khoản vay đã xóa sổ – written-off loan |
| 1754 | 核销贷款回收 – héxiāo dàikuǎn huíshōu – thu hồi khoản vay đã xóa sổ – recovery of written-off loan |
| 1755 | 资产保全 – zīchǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản – asset preservation |
| 1756 | 信贷资产保全 – xìndài zīchǎn bǎoquán – bảo toàn tài sản tín dụng – credit asset preservation |
| 1757 | 债权保全 – zhàiquán bǎoquán – bảo toàn quyền đòi nợ – preservation of creditor rights |
| 1758 | 担保权实现 – dānbǎoquán shíxiàn – thực hiện quyền bảo đảm – enforcement of security interest |
| 1759 | 抵押权实现 – dǐyāquán shíxiàn – thực hiện quyền thế chấp – enforcement of mortgage |
| 1760 | 质权实现 – zhìquán shíxiàn – thực hiện quyền cầm cố – enforcement of pledge |
| 1761 | 担保品处置 – dānbǎopǐn chǔzhì – xử lý tài sản bảo đảm – collateral disposal |
| 1762 | 抵押品处置 – dǐyāpǐn chǔzhì – xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal |
| 1763 | 质押品处置 – zhìyāpǐn chǔzhì – xử lý tài sản cầm cố – pledged asset disposal |
| 1764 | 处置回款 – chǔzhì huíkuǎn – tiền thu được từ xử lý tài sản – disposal proceeds |
| 1765 | 资产变现 – zīchǎn biànxiàn – chuyển tài sản thành tiền – asset liquidation |
| 1766 | 资产拍卖 – zīchǎn pāimài – bán đấu giá tài sản – asset auction |
| 1767 | 司法拍卖 – sīfǎ pāimài – bán đấu giá tư pháp – judicial auction |
| 1768 | 法拍资产 – fǎpāi zīchǎn – tài sản đấu giá tư pháp – judicial auction asset |
| 1769 | 抵债物 – dǐzhàiwù – tài sản dùng cấn trừ nợ – debt-settlement asset |
| 1770 | 债务抵销 – zhàiwù dǐxiāo – bù trừ nghĩa vụ nợ – debt set-off |
| 1771 | 债权债务抵销 – zhàiquán zhàiwù dǐxiāo – bù trừ công nợ – set-off of claims and debts |
| 1772 | 抵销 – dǐxiāo – bù trừ – set-off |
| 1773 | 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – miễn nợ – debt forgiveness |
| 1774 | 本金豁免 – běnjīn huòmiǎn – miễn tiền gốc – principal forgiveness |
| 1775 | 利息豁免 – lìxī huòmiǎn – miễn tiền lãi – interest forgiveness |
| 1776 | 罚息豁免 – fáxī huòmiǎn – miễn lãi phạt – penalty interest waiver |
| 1777 | 部分豁免 – bùfen huòmiǎn – miễn giảm một phần – partial waiver |
| 1778 | 债务减记 – zhàiwù jiǎnjì – giảm giá trị ghi sổ khoản nợ – debt write-down |
| 1779 | 本金减记 – běnjīn jiǎnjì – giảm giá trị tiền gốc – principal write-down |
| 1780 | 债权减值 – zhàiquán jiǎnzhí – giảm giá trị quyền đòi nợ – claim impairment |
| 1781 | 债权重组 – zhàiquán chóngzǔ – tái cơ cấu quyền đòi nợ – claim restructuring |
| 1782 | 债务展期安排 – zhàiwù zhǎnqī ānpái – phương án gia hạn nợ – debt extension arrangement |
| 1783 | 延期偿债 – yánqī chángzhài – hoãn thanh toán nợ – deferred debt repayment |
| 1784 | 分期清偿 – fēnqī qīngcháng – thanh toán nợ theo kỳ – installment settlement |
| 1785 | 一次性清偿 – yícìxìng qīngcháng – thanh toán nợ một lần – lump-sum settlement |
| 1786 | 折价清偿 – zhéjià qīngcháng – thanh toán nợ với mức chiết giảm – discounted settlement |
| 1787 | 债务折扣 – zhàiwù zhékòu – chiết giảm khoản nợ – debt discount |
| 1788 | 和解金额 – héjiě jīn’é – số tiền dàn xếp – settlement amount |
| 1789 | 清偿金额 – qīngcháng jīn’é – số tiền thanh toán nợ – settlement amount |
| 1790 | 债务余额确认 – zhàiwù yú’é quèrèn – xác nhận số dư nợ – debt balance confirmation |
| 1791 | 债权余额确认 – zhàiquán yú’é quèrèn – xác nhận số dư khoản phải thu – claim balance confirmation |
| 1792 | 对账确认 – duìzhàng quèrèn – xác nhận đối chiếu – reconciliation confirmation |
| 1793 | 债务对账 – zhàiwù duìzhàng – đối chiếu công nợ – debt reconciliation |
| 1794 | 贷款对账 – dàikuǎn duìzhàng – đối chiếu khoản vay – loan reconciliation |
| 1795 | 本息对账 – běnxī duìzhàng – đối chiếu gốc và lãi – principal and interest reconciliation |
| 1796 | 贷款对账单 – dàikuǎn duìzhàngdān – sao kê đối chiếu khoản vay – loan reconciliation statement |
| 1797 | 债务对账单 – zhàiwù duìzhàngdān – bảng đối chiếu công nợ – debt reconciliation statement |
| 1798 | 欠款对账单 – qiànkuǎn duìzhàngdān – bảng đối chiếu khoản nợ – outstanding debt statement |
| 1799 | 余额对账 – yú’é duìzhàng – đối chiếu số dư – balance reconciliation |
| 1800 | 利息对账 – lìxī duìzhàng – đối chiếu tiền lãi – interest reconciliation |
| 1801 | 还款对账 – huánkuǎn duìzhàng – đối chiếu khoản trả nợ – repayment reconciliation |
| 1802 | 差额 – chā’é – chênh lệch – difference |
| 1803 | 对账差异 – duìzhàng chāyì – chênh lệch đối chiếu – reconciliation difference |
| 1804 | 余额差异 – yú’é chāyì – chênh lệch số dư – balance discrepancy |
| 1805 | 利息差异 – lìxī chāyì – chênh lệch tiền lãi – interest discrepancy |
| 1806 | 还款差异 – huánkuǎn chāyì – chênh lệch trả nợ – repayment discrepancy |
| 1807 | 差错调整 – chācuò tiáozhěng – điều chỉnh sai sót – error adjustment |
| 1808 | 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh hạch toán – accounting adjustment |
| 1809 | 贷款冲正 – dàikuǎn chōngzhèng – điều chỉnh đảo giao dịch khoản vay – loan transaction reversal |
| 1810 | 还款冲正 – huánkuǎn chōngzhèng – đảo giao dịch trả nợ – repayment reversal |
| 1811 | 利息冲正 – lìxī chōngzhèng – đảo bút toán lãi – interest reversal |
| 1812 | 错账更正 – cuòzhàng gēngzhèng – sửa sai sổ sách – accounting error correction |
| 1813 | 贷款记账 – dàikuǎn jìzhàng – hạch toán khoản vay – loan accounting |
| 1814 | 贷款入账 – dàikuǎn rùzhàng – ghi nhận khoản vay vào sổ – loan booking |
| 1815 | 放款入账 – fàngkuǎn rùzhàng – ghi nhận giải ngân – disbursement posting |
| 1816 | 利息入账 – lìxī rùzhàng – hạch toán tiền lãi – interest posting |
| 1817 | 费用入账 – fèiyòng rùzhàng – hạch toán phí – fee posting |
| 1818 | 本金入账 – běnjīn rùzhàng – hạch toán tiền gốc – principal posting |
| 1819 | 贷款会计 – dàikuǎn kuàijì – kế toán khoản vay – loan accounting |
| 1820 | 贷款核算 – dàikuǎn hésuàn – hạch toán khoản vay – loan accounting |
| 1821 | 利息核算 – lìxī hésuàn – hạch toán tiền lãi – interest accounting |
| 1822 | 贷款计提 – dàikuǎn jìtí – trích lập liên quan khoản vay – loan accrual |
| 1823 | 利息计提 – lìxī jìtí – trích trước tiền lãi – interest accrual |
| 1824 | 应收利息 – yīngshōu lìxī – lãi phải thu – interest receivable |
| 1825 | 应计未收利息 – yìngjì wèishōu lìxī – lãi đã tính nhưng chưa thu – accrued interest receivable |
| 1826 | 未收利息 – wèishōu lìxī – lãi chưa thu – uncollected interest |
| 1827 | 表内利息 – biǎonèi lìxī – lãi ghi nhận trong bảng cân đối – on-balance-sheet interest |
| 1828 | 表外利息 – biǎowài lìxī – lãi theo dõi ngoại bảng – off-balance-sheet interest |
| 1829 | 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – vốn hóa lãi vay – interest capitalization |
| 1830 | 利息暂停计提 – lìxī zàntíng jìtí – ngừng trích lãi – suspension of interest accrual |
| 1831 | 停止计息 – tíngzhǐ jìxī – ngừng tính lãi – stop accruing interest |
| 1832 | 恢复计息 – huīfù jìxī – tiếp tục tính lãi – resume interest accrual |
| 1833 | 贷款转逾期 – dàikuǎn zhuǎn yúqī – chuyển khoản vay sang quá hạn – transfer loan to overdue status |
| 1834 | 本金转逾期 – běnjīn zhuǎn yúqī – chuyển tiền gốc sang quá hạn – transfer principal to overdue |
| 1835 | 利息转逾期 – lìxī zhuǎn yúqī – chuyển tiền lãi sang quá hạn – transfer interest to overdue |
| 1836 | 正常贷款余额 – zhèngcháng dàikuǎn yú’é – dư nợ bình thường – performing loan balance |
| 1837 | 逾期贷款余额 – yúqī dàikuǎn yú’é – dư nợ quá hạn – overdue loan balance |
| 1838 | 不良贷款余额 – bùliáng dàikuǎn yú’é – dư nợ xấu – non-performing loan balance |
| 1839 | 核销余额 – héxiāo yú’é – số dư đã xóa sổ – written-off balance |
| 1840 | 贷款迁徙率 – dàikuǎn qiānxǐlǜ – tỷ lệ chuyển nhóm khoản vay – loan migration rate |
| 1841 | 正常类迁徙率 – zhèngcháng lèi qiānxǐlǜ – tỷ lệ chuyển nhóm của nợ bình thường – pass-loan migration rate |
| 1842 | 关注类迁徙率 – guānzhù lèi qiānxǐlǜ – tỷ lệ chuyển nhóm của nợ cần chú ý – special-mention migration rate |
| 1843 | 不良生成率 – bùliáng shēngchénglǜ – tỷ lệ hình thành nợ xấu – NPL formation rate |
| 1844 | 不良贷款生成率 – bùliáng dàikuǎn shēngchénglǜ – tỷ lệ phát sinh nợ xấu – non-performing loan formation rate |
| 1845 | 贷款违约损失 – dàikuǎn wéiyuē sǔnshī – tổn thất do khoản vay vỡ nợ – loan default loss |
| 1846 | 贷款本金损失 – dàikuǎn běnjīn sǔnshī – tổn thất tiền gốc – principal loss |
| 1847 | 利息损失 – lìxī sǔnshī – tổn thất tiền lãi – interest loss |
| 1848 | 贷款损失准备金 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng tổn thất cho vay – loan loss reserve |
| 1849 | 专项准备 – zhuānxiàng zhǔnbèi – dự phòng cụ thể – specific provision |
| 1850 | 一般准备 – yìbān zhǔnbèi – dự phòng chung – general provision |
| 1851 | 拨备计提 – bōbèi jìtí – trích lập dự phòng – provision accrual |
| 1852 | 计提拨备 – jìtí bōbèi – trích lập dự phòng – make provisions |
| 1853 | 拨备不足 – bōbèi bùzú – dự phòng không đủ – insufficient provisioning |
| 1854 | 拨备充足 – bōbèi chōngzú – dự phòng đầy đủ – adequate provisioning |
| 1855 | 损失吸收能力 – sǔnshī xīshōu nénglì – khả năng hấp thụ tổn thất – loss-absorption capacity |
| 1856 | 贷款资产证券化 – dàikuǎn zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa khoản vay – loan securitization |
| 1857 | 信贷资产证券化 – xìndài zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản tín dụng – credit asset securitization |
| 1858 | 资产证券化 – zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản – asset securitization |
| 1859 | 贷款转证券 – dàikuǎn zhuǎn zhèngquàn – chuyển khoản vay thành chứng khoán – loan securitization |
| 1860 | 贷款出售 – dàikuǎn chūshòu – bán khoản vay – loan sale |
| 1861 | 贷款购买 – dàikuǎn gòumǎi – mua khoản vay – loan purchase |
| 1862 | 贷款参与 – dàikuǎn cānyù – tham gia khoản vay – loan participation |
| 1863 | 贷款参与份额 – dàikuǎn cānyù fèn’é – phần tham gia khoản vay – loan participation share |
| 1864 | 次级贷款 – cìjí dàikuǎn – khoản vay thứ cấp – subordinated loan |
| 1865 | 次级债务 – cìjí zhàiwù – nợ thứ cấp – subordinated debt |
| 1866 | 优先债务 – yōuxiān zhàiwù – nợ ưu tiên – senior debt |
| 1867 | 优先贷款 – yōuxiān dàikuǎn – khoản vay ưu tiên – senior loan |
| 1868 | 夹层融资 – jiācéng róngzī – tài trợ mezzanine – mezzanine financing |
| 1869 | 夹层贷款 – jiācéng dàikuǎn – khoản vay mezzanine – mezzanine loan |
| 1870 | 无追索权贷款 – wú zhuīsuǒquán dàikuǎn – khoản vay không truy đòi – non-recourse loan |
| 1871 | 有限追索权贷款 – yǒuxiàn zhuīsuǒquán dàikuǎn – khoản vay truy đòi hạn chế – limited-recourse loan |
| 1872 | 有追索权贷款 – yǒu zhuīsuǒquán dàikuǎn – khoản vay có quyền truy đòi – recourse loan |
| 1873 | 追索权 – zhuīsuǒquán – quyền truy đòi – right of recourse |
| 1874 | 无追索权 – wú zhuīsuǒquán – không có quyền truy đòi – non-recourse |
| 1875 | 有限追索权 – yǒuxiàn zhuīsuǒquán – quyền truy đòi hạn chế – limited recourse |
| 1876 | 贷款优先级 – dàikuǎn yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên khoản vay – loan seniority |
| 1877 | 债权优先级 – zhàiquán yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên quyền đòi nợ – claim priority |
| 1878 | 清偿顺序 – qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán nợ – order of repayment |
| 1879 | 优先清偿 – yōuxiān qīngcháng – ưu tiên thanh toán – priority repayment |
| 1880 | 普通债权 – pǔtōng zhàiquán – quyền đòi nợ thông thường – unsecured claim |
| 1881 | 优先债权 – yōuxiān zhàiquán – quyền đòi nợ ưu tiên – priority claim |
| 1882 | 有担保债权 – yǒu dānbǎo zhàiquán – quyền đòi nợ có bảo đảm – secured claim |
| 1883 | 无担保债权 – wú dānbǎo zhàiquán – quyền đòi nợ không bảo đảm – unsecured claim |
| 1884 | 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – quyền đòi nợ có bảo đảm – secured claim |
| 1885 | 抵押债权 – dǐyā zhàiquán – quyền đòi nợ có thế chấp – mortgage-backed claim |
| 1886 | 质押债权 – zhìyā zhàiquán – quyền đòi nợ có cầm cố – pledged claim |
| 1887 | 债权实现 – zhàiquán shíxiàn – thực hiện quyền đòi nợ – enforcement of claim |
| 1888 | 债务履行 – zhàiwù lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ nợ – performance of debt obligation |
| 1889 | 按约履行 – ànyuē lǚxíng – thực hiện đúng thỏa thuận – perform as agreed |
| 1890 | 按期履约 – ànqī lǚyuē – thực hiện hợp đồng đúng hạn – perform contract on time |
| 1891 | 履约能力 – lǚyuē nénglì – khả năng thực hiện nghĩa vụ – ability to perform |
| 1892 | 履约情况 – lǚyuē qíngkuàng – tình hình thực hiện nghĩa vụ – performance status |
| 1893 | 履约记录 – lǚyuē jìlù – lịch sử thực hiện nghĩa vụ – performance record |
| 1894 | 良好履约记录 – liánghǎo lǚyuē jìlù – lịch sử thực hiện nghĩa vụ tốt – good performance record |
| 1895 | 违约历史 – wéiyuē lìshǐ – lịch sử vi phạm – default history |
| 1896 | 债务履约率 – zhàiwù lǚyuēlǜ – tỷ lệ thực hiện nghĩa vụ nợ – debt performance rate |
| 1897 | 按期偿债率 – ànqī chángzhàilǜ – tỷ lệ trả nợ đúng hạn – on-time debt repayment rate |
| 1898 | 贷款偿还率 – dàikuǎn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả khoản vay – loan repayment rate |
| 1899 | 还款及时率 – huánkuǎn jíshílǜ – tỷ lệ trả nợ đúng thời gian – timely repayment rate |
| 1900 | 逾期发生率 – yúqī fāshēnglǜ – tỷ lệ phát sinh quá hạn – delinquency incidence rate |
| 1901 | 贷款逾期率 – dàikuǎn yúqīlǜ – tỷ lệ khoản vay quá hạn – loan delinquency rate |
| 1902 | 贷款损失准备覆盖率 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng tổn thất cho vay – loan loss reserve coverage ratio |
| 1903 | 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – mức phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 1904 | 表内信贷 – biǎonèi xìndài – tín dụng nội bảng – on-balance-sheet credit |
| 1905 | 表外信贷 – biǎowài xìndài – tín dụng ngoại bảng – off-balance-sheet credit |
| 1906 | 表内贷款 – biǎonèi dàikuǎn – khoản vay nội bảng – on-balance-sheet loan |
| 1907 | 表外业务 – biǎowài yèwù – nghiệp vụ ngoại bảng – off-balance-sheet business |
| 1908 | 或有信用风险 – huòyǒu xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng tiềm tàng – contingent credit risk |
| 1909 | 授信敞口 – shòuxìn chǎngkǒu – mức phơi nhiễm tín dụng – credit facility exposure |
| 1910 | 风险资产 – fēngxiǎn zīchǎn – tài sản có rủi ro – risk-weighted assets |
| 1911 | 风险加权资产 – fēngxiǎn jiāquán zīchǎn – tài sản có trọng số rủi ro – risk-weighted assets |
| 1912 | 信贷资本 – xìndài zīběn – vốn dành cho hoạt động tín dụng – credit capital |
| 1913 | 资本约束 – zīběn yuēshù – ràng buộc vốn – capital constraint |
| 1914 | 资本消耗 – zīběn xiāohào – mức tiêu hao vốn – capital consumption |
| 1915 | 贷款资本占用 – dàikuǎn zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng bởi khoản vay – loan capital consumption |
| 1916 | 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn – return on capital |
| 1917 | 经济资本回报率 – jīngjì zīběn huíbàolǜ – tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh tế – return on economic capital |
| 1918 | 贷款经济资本 – dàikuǎn jīngjì zīběn – vốn kinh tế cho khoản vay – loan economic capital |
| 1919 | 信贷风险成本 – xìndài fēngxiǎn chéngběn – chi phí rủi ro tín dụng – credit risk cost |
| 1920 | 贷款风险成本 – dàikuǎn fēngxiǎn chéngběn – chi phí rủi ro khoản vay – loan risk cost |
| 1921 | 风险调整定价 – fēngxiǎn tiáozhěng dìngjià – định giá điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted pricing |
| 1922 | 客户定价 – kèhù dìngjià – định giá theo khách hàng – customer pricing |
| 1923 | 差异化定价 – chāyìhuà dìngjià – định giá khác biệt – differentiated pricing |
| 1924 | 信用定价 – xìnyòng dìngjià – định giá tín dụng – credit pricing |
| 1925 | 贷款利率定价 – dàikuǎn lìlǜ dìngjià – định giá lãi suất cho vay – loan interest pricing |
| 1926 | 贷款定价基准 – dàikuǎn dìngjià jīzhǔn – chuẩn định giá khoản vay – loan pricing benchmark |
| 1927 | 最低贷款利率 – zuìdī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay tối thiểu – minimum lending rate |
| 1928 | 最高贷款利率 – zuìgāo dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay tối đa – maximum lending rate |
| 1929 | 贷款利率区间 – dàikuǎn lìlǜ qūjiān – khoảng lãi suất cho vay – lending rate range |
| 1930 | 利率审批 – lìlǜ shěnpī – phê duyệt lãi suất – interest rate approval |
| 1931 | 优惠利率审批 – yōuhuì lìlǜ shěnpī – phê duyệt lãi suất ưu đãi – preferential rate approval |
| 1932 | 利率授权 – lìlǜ shòuquán – thẩm quyền quyết định lãi suất – interest rate authorization |
| 1933 | 利率权限 – lìlǜ quánxiàn – quyền hạn về lãi suất – interest rate authority |
| 1934 | 利率优惠申请 – lìlǜ yōuhuì shēnqǐng – đề nghị ưu đãi lãi suất – interest rate discount request |
| 1935 | 利率优惠审批 – lìlǜ yōuhuì shěnpī – phê duyệt ưu đãi lãi suất – interest rate discount approval |
| 1936 | 贷款折扣 – dàikuǎn zhékòu – ưu đãi khoản vay – loan discount |
| 1937 | 费率优惠 – fèilǜ yōuhuì – ưu đãi phí – fee discount |
| 1938 | 融资优惠 – róngzī yōuhuì – ưu đãi tài trợ vốn – financing concession |
| 1939 | 贷款补贴 – dàikuǎn bǔtiē – trợ cấp khoản vay – loan subsidy |
| 1940 | 政府贴息 – zhèngfǔ tiēxī – hỗ trợ lãi suất của chính phủ – government interest subsidy |
| 1941 | 财政贴息 – cáizhèng tiēxī – hỗ trợ lãi suất từ ngân sách – fiscal interest subsidy |
| 1942 | 贴息政策 – tiēxī zhèngcè – chính sách hỗ trợ lãi suất – interest subsidy policy |
| 1943 | 贴息金额 – tiēxī jīn’é – số tiền được hỗ trợ lãi suất – interest subsidy amount |
| 1944 | 贷款补助 – dàikuǎn bǔzhù – hỗ trợ khoản vay – loan assistance |
| 1945 | 担保补贴 – dānbǎo bǔtiē – hỗ trợ phí bảo lãnh – guarantee subsidy |
| 1946 | 风险补偿 – fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro – risk compensation |
| 1947 | 风险补偿金 – fēngxiǎn bǔchángjīn – quỹ bù đắp rủi ro – risk compensation fund |
| 1948 | 贷款风险补偿 – dàikuǎn fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro cho vay – loan risk compensation |
| 1949 | 信用增级 – xìnyòng zēngjí – tăng cường tín dụng – credit enhancement |
| 1950 | 担保增信 – dānbǎo zēngxìn – tăng cường tín dụng bằng bảo lãnh – guarantee-based credit enhancement |
| 1951 | 抵押增信 – dǐyā zēngxìn – tăng cường tín dụng bằng thế chấp – collateral-based credit enhancement |
| 1952 | 信用支持 – xìnyòng zhīchí – hỗ trợ tín dụng – credit support |
| 1953 | 流动性支持 – liúdòngxìng zhīchí – hỗ trợ thanh khoản – liquidity support |
| 1954 | 贷款支持 – dàikuǎn zhīchí – hỗ trợ cho vay – lending support |
| 1955 | 融资支持 – róngzī zhīchí – hỗ trợ tài trợ vốn – financing support |
| 1956 | 授信支持 – shòuxìn zhīchí – hỗ trợ cấp tín dụng – credit facility support |
| 1957 | 信用担保 – xìnyòng dānbǎo – bảo lãnh tín dụng – credit guarantee |
| 1958 | 融资担保 – róngzī dānbǎo – bảo lãnh tài chính – financing guarantee |
| 1959 | 担保机构 – dānbǎo jīgòu – tổ chức bảo lãnh – guarantee institution |
| 1960 | 融资担保公司 – róngzī dānbǎo gōngsī – công ty bảo lãnh tài chính – financing guarantee company |
| 1961 | 担保额度 – dānbǎo édù – hạn mức bảo lãnh – guarantee limit |
| 1962 | 担保余额 – dānbǎo yú’é – dư bảo lãnh – outstanding guarantee balance |
| 1963 | 担保费收入 – dānbǎofèi shōurù – thu nhập phí bảo lãnh – guarantee fee income |
| 1964 | 代偿率 – dàichánglǜ – tỷ lệ trả thay – compensation rate |
| 1965 | 担保代偿率 – dānbǎo dàichánglǜ – tỷ lệ bảo lãnh phải trả thay – guarantee compensation rate |
| 1966 | 担保风险 – dānbǎo fēngxiǎn – rủi ro bảo lãnh – guarantee risk |
| 1967 | 反担保 – fǎndānbǎo – bảo đảm đối ứng – counter-guarantee |
| 1968 | 反担保措施 – fǎndānbǎo cuòshī – biện pháp bảo đảm đối ứng – counter-guarantee measures |
| 1969 | 反担保物 – fǎndānbǎowù – tài sản bảo đảm đối ứng – counter-collateral |
| 1970 | 反担保合同 – fǎndānbǎo hétóng – hợp đồng bảo đảm đối ứng – counter-guarantee agreement |
| 1971 | 保证金担保 – bǎozhèngjīn dānbǎo – bảo đảm bằng tiền ký quỹ – cash margin guarantee |
| 1972 | 信用保证 – xìnyòng bǎozhèng – bảo lãnh tín chấp – credit guarantee |
| 1973 | 第三方担保 – dìsānfāng dānbǎo – bảo lãnh của bên thứ ba – third-party guarantee |
| 1974 | 母公司担保 – mǔgōngsī dānbǎo – bảo lãnh của công ty mẹ – parent company guarantee |
| 1975 | 股东担保 – gǔdōng dānbǎo – bảo lãnh của cổ đông – shareholder guarantee |
| 1976 | 个人担保 – gèrén dānbǎo – bảo lãnh cá nhân – personal guarantee |
| 1977 | 公司担保 – gōngsī dānbǎo – bảo lãnh doanh nghiệp – corporate guarantee |
| 1978 | 交叉担保 – jiāochā dānbǎo – bảo lãnh chéo – cross-guarantee |
| 1979 | 共同担保 – gòngtóng dānbǎo – đồng bảo lãnh – joint guarantee |
| 1980 | 保证担保 – bǎozhèng dānbǎo – bảo đảm bằng bảo lãnh – guarantee security |
| 1981 | 抵押担保 – dǐyā dānbǎo – bảo đảm bằng thế chấp – mortgage security |
| 1982 | 质押担保 – zhìyā dānbǎo – bảo đảm bằng cầm cố – pledge security |
| 1983 | 组合担保 – zǔhé dānbǎo – bảo đảm kết hợp – combined security |
| 1984 | 担保方式 – dānbǎo fāngshì – hình thức bảo đảm – security method |
| 1985 | 担保措施 – dānbǎo cuòshī – biện pháp bảo đảm – security measure |
| 1986 | 担保有效性 – dānbǎo yǒuxiàoxìng – hiệu lực bảo đảm – validity of security |
| 1987 | 担保合法性 – dānbǎo héfǎxìng – tính hợp pháp của bảo đảm – legality of security |
| 1988 | 担保充足性 – dānbǎo chōngzúxìng – mức độ đầy đủ của bảo đảm – collateral sufficiency |
| 1989 | 抵押物变现能力 – dǐyāwù biànxiàn nénglì – khả năng thanh khoản của tài sản thế chấp – collateral liquidity |
| 1990 | 抵押物保值能力 – dǐyāwù bǎozhí nénglì – khả năng giữ giá của tài sản thế chấp – collateral value preservation |
| 1991 | 抵押物贬值 – dǐyāwù biǎnzhí – tài sản thế chấp giảm giá – collateral depreciation |
| 1992 | 抵押物升值 – dǐyāwù shēngzhí – tài sản thế chấp tăng giá – collateral appreciation |
| 1993 | 重新评估 – chóngxīn pínggū – định giá lại – reappraisal |
| 1994 | 抵押物重估 – dǐyāwù chónggū – định giá lại tài sản thế chấp – collateral revaluation |
| 1995 | 担保品重估 – dānbǎopǐn chónggū – tái định giá tài sản bảo đảm – collateral revaluation |
| 1996 | 评估报告 – pínggū bàogào – báo cáo thẩm định giá – appraisal report |
| 1997 | 资产评估报告 – zīchǎn pínggū bàogào – báo cáo định giá tài sản – asset appraisal report |
| 1998 | 抵押物评估报告 – dǐyāwù pínggū bàogào – báo cáo định giá tài sản thế chấp – collateral appraisal report |
| 1999 | 评估机构 – pínggū jīgòu – tổ chức định giá – appraisal institution |
| 2000 | 评估师 – pínggūshī – chuyên viên định giá – appraiser |
| 2001 | 市场评估价 – shìchǎng pínggūjià – giá trị thẩm định thị trường – appraised market value |
| 2002 | 贷款成数 – dàikuǎn chéngshù – tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản – loan-to-value percentage |
| 2003 | 抵押成数 – dǐyā chéngshù – tỷ lệ thế chấp – mortgage ratio |
| 2004 | 贷款价值比率 – dàikuǎn jiàzhí bǐlǜ – tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – loan-to-value ratio |
| 2005 | 抵押率上限 – dǐyā lǜ shàngxiàn – tỷ lệ thế chấp tối đa – maximum collateral ratio |
| 2006 | 抵押率下限 – dǐyā lǜ xiàxiàn – tỷ lệ thế chấp tối thiểu – minimum collateral ratio |
| 2007 | 抵押登记手续 – dǐyā dēngjì shǒuxù – thủ tục đăng ký thế chấp – mortgage registration procedures |
| 2008 | 抵押登记证 – dǐyā dēngjìzhèng – giấy chứng nhận đăng ký thế chấp – mortgage registration certificate |
| 2009 | 他项权证 – tāxiàng quánzhèng – giấy chứng nhận quyền bảo đảm – certificate of other rights |
| 2010 | 产权证明 – chǎnquán zhèngmíng – giấy tờ chứng minh quyền sở hữu – proof of ownership |
| 2011 | 房产证 – fángchǎnzhèng – giấy chứng nhận sở hữu nhà – property ownership certificate |
| 2012 | 土地证 – tǔdìzhèng – giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – land use certificate |
| 2013 | 不动产权证 – bùdòngchǎn quánzhèng – giấy chứng nhận quyền bất động sản – real property ownership certificate |
| 2014 | 车辆登记证 – chēliàng dēngjìzhèng – giấy đăng ký phương tiện – vehicle registration certificate |
| 2015 | 质押登记 – zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố – pledge registration |
| 2016 | 股权质押登记 – gǔquán zhìyā dēngjì – đăng ký cầm cố cổ phần – equity pledge registration |
| 2017 | 动产抵押登记 – dòngchǎn dǐyā dēngjì – đăng ký thế chấp động sản – movable property mortgage registration |
| 2018 | 抵押顺位 – dǐyā shùnwèi – thứ tự ưu tiên thế chấp – mortgage priority |
| 2019 | 第一顺位抵押 – dìyī shùnwèi dǐyā – thế chấp ưu tiên thứ nhất – first-ranking mortgage |
| 2020 | 第二顺位抵押 – dì’èr shùnwèi dǐyā – thế chấp ưu tiên thứ hai – second-ranking mortgage |
| 2021 | 重复抵押 – chóngfù dǐyā – thế chấp trùng lặp – multiple mortgage |
| 2022 | 二次抵押 – èrcì dǐyā – thế chấp lần hai – second mortgage |
| 2023 | 抵押权人 – dǐyāquánrén – bên nhận thế chấp – mortgagee |
| 2024 | 抵押人 – dǐyārén – bên thế chấp – mortgagor |
| 2025 | 出质人 – chūzhìrén – bên cầm cố – pledgor |
| 2026 | 质权人 – zhìquánrén – bên nhận cầm cố – pledgee |
| 2027 | 担保人资格 – dānbǎorén zīgé – tư cách người bảo lãnh – guarantor eligibility |
| 2028 | 担保能力 – dānbǎo nénglì – năng lực bảo lãnh – guarantee capacity |
| 2029 | 代偿能力 – dàicháng nénglì – khả năng trả thay – compensation capacity |
| 2030 | 保证人资信 – bǎozhèngrén zīxìn – uy tín tín dụng của người bảo lãnh – guarantor creditworthiness |
| 2031 | 担保人财务状况 – dānbǎorén cáiwù zhuàngkuàng – tình hình tài chính người bảo lãnh – guarantor financial condition |
| 2032 | 借款人资信 – jièkuǎnrén zīxìn – uy tín tín dụng của người vay – borrower creditworthiness |
| 2033 | 资信 – zīxìn – uy tín tín dụng – creditworthiness |
| 2034 | 资信状况 – zīxìn zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit standing |
| 2035 | 资信调查 – zīxìn diàochá – điều tra tín dụng – credit investigation |
| 2036 | 资信评估 – zīxìn pínggū – đánh giá tín dụng – credit assessment |
| 2037 | 资信证明 – zīxìn zhèngmíng – giấy chứng nhận tín dụng – creditworthiness certificate |
| 2038 | 信用状况 – xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng – credit status |
| 2039 | 信用水平 – xìnyòng shuǐpíng – mức độ tín nhiệm – credit quality |
| 2040 | 信用能力 – xìnyòng nénglì – năng lực tín dụng – credit capacity |
| 2041 | 信用额度评估 – xìnyòng édù pínggū – đánh giá hạn mức tín dụng – credit limit assessment |
| 2042 | 授信额度评估 – shòuxìn édù pínggū – đánh giá hạn mức cấp tín dụng – credit facility assessment |
| 2043 | 贷款额度测算 – dàikuǎn édù cèsuàn – tính toán hạn mức vay – loan amount assessment |
| 2044 | 贷款额度核定 – dàikuǎn édù hédìng – xác định hạn mức cho vay – loan limit determination |
| 2045 | 授信额度核定 – shòuxìn édù hédìng – xác định hạn mức tín dụng – credit limit determination |
| 2046 | 核定额度 – hédìng édù – xác định hạn mức – determine credit limit |
| 2047 | 贷款上限 – dàikuǎn shàngxiàn – mức vay tối đa – maximum loan amount |
| 2048 | 贷款下限 – dàikuǎn xiàxiàn – mức vay tối thiểu – minimum loan amount |
| 2049 | 最低贷款金额 – zuìdī dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối thiểu – minimum loan amount |
| 2050 | 最高贷款金额 – zuìgāo dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối đa – maximum loan amount |
| 2051 | 单笔贷款金额 – dānbǐ dàikuǎn jīn’é – số tiền của một khoản vay – single loan amount |
| 2052 | 累计贷款金额 – lěijì dàikuǎn jīn’é – tổng số tiền vay lũy kế – cumulative loan amount |
| 2053 | 累计授信金额 – lěijì shòuxìn jīn’é – tổng số tiền tín dụng lũy kế – cumulative credit amount |
| 2054 | 贷款户数 – dàikuǎn hùshù – số lượng khách hàng/khoản vay – number of loan accounts |
| 2055 | 贷款笔数 – dàikuǎn bǐshù – số lượng khoản vay – number of loans |
| 2056 | 贷款笔均金额 – dàikuǎn bǐjūn jīn’é – giá trị trung bình mỗi khoản vay – average loan size |
| 2057 | 平均贷款金额 – píngjūn dàikuǎn jīn’é – số tiền vay trung bình – average loan amount |
| 2058 | 贷款发放量 – dàikuǎn fāfàngliàng – lượng cho vay giải ngân – loan disbursement volume |
| 2059 | 贷款回收量 – dàikuǎn huíshōuliàng – lượng khoản vay thu hồi – loan recovery volume |
| 2060 | 新增贷款余额 – xīnzēng dàikuǎn yú’é – dư nợ vay mới – new loan balance |
| 2061 | 贷款净增额 – dàikuǎn jìngzēng’é – mức tăng ròng dư nợ – net loan increase |
| 2062 | 贷款净减少 – dàikuǎn jìng jiǎnshǎo – mức giảm ròng dư nợ – net loan decrease |
| 2063 | 信贷规模控制 – xìndài guīmó kòngzhì – kiểm soát quy mô tín dụng – credit scale control |
| 2064 | 贷款规模控制 – dàikuǎn guīmó kòngzhì – kiểm soát quy mô cho vay – lending scale control |
| 2065 | 信贷投放计划 – xìndài tóufàng jìhuà – kế hoạch cấp tín dụng – credit extension plan |
| 2066 | 贷款投放计划 – dàikuǎn tóufàng jìhuà – kế hoạch cho vay – lending plan |
| 2067 | 年度贷款计划 – niándù dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay hàng năm – annual lending plan |
| 2068 | 季度贷款计划 – jìdù dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay theo quý – quarterly lending plan |
| 2069 | 月度贷款计划 – yuèdù dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay hàng tháng – monthly lending plan |
| 2070 | 贷款预算 – dàikuǎn yùsuàn – ngân sách cho vay – lending budget |
| 2071 | 信贷预算 – xìndài yùsuàn – ngân sách tín dụng – credit budget |
| 2072 | 贷款目标 – dàikuǎn mùbiāo – mục tiêu cho vay – lending target |
| 2073 | 信贷目标 – xìndài mùbiāo – mục tiêu tín dụng – credit target |
| 2074 | 贷款增长目标 – dàikuǎn zēngzhǎng mùbiāo – mục tiêu tăng trưởng cho vay – loan growth target |
| 2075 | 信贷增长目标 – xìndài zēngzhǎng mùbiāo – mục tiêu tăng trưởng tín dụng – credit growth target |
| 2076 | 贷款考核 – dàikuǎn kǎohé – đánh giá hiệu quả cho vay – lending performance assessment |
| 2077 | 信贷考核 – xìndài kǎohé – đánh giá hiệu quả tín dụng – credit performance assessment |
| 2078 | 贷款绩效 – dàikuǎn jìxiào – hiệu quả hoạt động cho vay – lending performance |
| 2079 | 信贷绩效 – xìndài jìxiào – hiệu quả hoạt động tín dụng – credit performance |
| 2080 | 贷款质量指标 – dàikuǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng khoản vay – loan quality indicator |
| 2081 | 信贷质量指标 – xìndài zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng tín dụng – credit quality indicator |
| 2082 | 不良率指标 – bùliánglǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ nợ xấu – NPL ratio target |
| 2083 | 逾期率指标 – yúqīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ quá hạn – delinquency ratio target |
| 2084 | 回收率指标 – huíshōulǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ thu hồi – recovery rate target |
| 2085 | 贷款收益指标 – dàikuǎn shōuyì zhǐbiāo – chỉ tiêu lợi nhuận khoản vay – loan return indicator |
| 2086 | 风险收益比 – fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ rủi ro/lợi nhuận – risk-return ratio |
| 2087 | 风险收益平衡 – fēngxiǎn shōuyì pínghéng – cân bằng rủi ro và lợi nhuận – risk-return balance |
| 2088 | 贷款盈利能力 – dàikuǎn yínglì nénglì – khả năng sinh lời của khoản vay – loan profitability |
| 2089 | 客户盈利能力 – kèhù yínglì nénglì – khả năng sinh lời từ khách hàng – customer profitability |
| 2090 | 客户综合收益 – kèhù zōnghé shōuyì – tổng lợi nhuận từ khách hàng – total customer return |
| 2091 | 客户贡献度 – kèhù gòngxiàndù – mức đóng góp của khách hàng – customer contribution |
| 2092 | 贷款客户维护 – dàikuǎn kèhù wéihù – duy trì quan hệ khách hàng vay – loan customer relationship management |
| 2093 | 授信客户维护 – shòuxìn kèhù wéihù – duy trì khách hàng tín dụng – credit customer relationship management |
| 2094 | 客户信用管理 – kèhù xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng khách hàng – customer credit management |
| 2095 | 客户风险管理 – kèhù fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro khách hàng – customer risk management |
| 2096 | 客户分层 – kèhù fēncéng – phân tầng khách hàng – customer segmentation |
| 2097 | 客户评级 – kèhù píngjí – xếp hạng khách hàng – customer rating |
| 2098 | 客户评分 – kèhù píngfēn – chấm điểm khách hàng – customer scoring |
| 2099 | 客户风险评分 – kèhù fēngxiǎn píngfēn – điểm rủi ro khách hàng – customer risk score |
| 2100 | 优质借款人 – yōuzhì jièkuǎnrén – người vay chất lượng tốt – prime borrower |
| 2101 | 次级借款人 – cìjí jièkuǎnrén – người vay dưới chuẩn – subprime borrower |
| 2102 | 次级贷款市场 – cìjí dàikuǎn shìchǎng – thị trường cho vay dưới chuẩn – subprime loan market |
| 2103 | 优质贷款 – yōuzhì dàikuǎn – khoản vay chất lượng tốt – prime loan |
| 2104 | 次级信贷 – cìjí xìndài – tín dụng dưới chuẩn – subprime credit |
| 2105 | 高风险贷款 – gāo fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro cao – high-risk loan |
| 2106 | 低风险贷款 – dī fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro thấp – low-risk loan |
| 2107 | 标准贷款 – biāozhǔn dàikuǎn – khoản vay tiêu chuẩn – standard loan |
| 2108 | 非标准贷款 – fēi biāozhǔn dàikuǎn – khoản vay phi tiêu chuẩn – non-standard loan |
| 2109 | 定制贷款 – dìngzhì dàikuǎn – khoản vay thiết kế riêng – customized loan |
| 2110 | 贷款产品设计 – dàikuǎn chǎnpǐn shèjì – thiết kế sản phẩm cho vay – loan product design |
| 2111 | 贷款产品开发 – dàikuǎn chǎnpǐn kāifā – phát triển sản phẩm cho vay – loan product development |
| 2112 | 贷款产品定价 – dàikuǎn chǎnpǐn dìngjià – định giá sản phẩm vay – loan product pricing |
| 2113 | 贷款产品期限 – dàikuǎn chǎnpǐn qīxiàn – kỳ hạn sản phẩm vay – loan product term |
| 2114 | 贷款产品利率 – dàikuǎn chǎnpǐn lìlǜ – lãi suất sản phẩm vay – loan product interest rate |
| 2115 | 贷款产品额度 – dàikuǎn chǎnpǐn édù – hạn mức sản phẩm vay – loan product limit |
| 2116 | 贷款产品条件 – dàikuǎn chǎnpǐn tiáojiàn – điều kiện sản phẩm vay – loan product conditions |
| 2117 | 贷款产品说明书 – dàikuǎn chǎnpǐn shuōmíngshū – tài liệu giới thiệu sản phẩm vay – loan product brochure |
| 2118 | 贷款申请渠道 – dàikuǎn shēnqǐng qúdào – kênh đăng ký vay – loan application channel |
| 2119 | 线下申请 – xiànxià shēnqǐng – đăng ký trực tiếp – offline application |
| 2120 | 柜台申请 – guìtái shēnqǐng – đăng ký tại quầy – branch application |
| 2121 | 手机银行申请 – shǒujī yínháng shēnqǐng – đăng ký qua mobile banking – mobile banking application |
| 2122 | 网上银行申请 – wǎngshàng yínháng shēnqǐng – đăng ký qua Internet banking – online banking application |
| 2123 | 贷款预约 – dàikuǎn yùyuē – đặt lịch tư vấn vay – loan appointment |
| 2124 | 贷款咨询服务 – dàikuǎn zīxún fúwù – dịch vụ tư vấn vay – loan advisory service |
| 2125 | 贷款预审 – dàikuǎn yùshěn – xét duyệt sơ bộ khoản vay – loan pre-approval review |
| 2126 | 预审批 – yùshěnpī – phê duyệt sơ bộ – pre-approval |
| 2127 | 预授信 – yù shòuxìn – cấp hạn mức tín dụng sơ bộ – pre-approved credit |
| 2128 | 预授信额度 – yù shòuxìn édù – hạn mức tín dụng sơ bộ – pre-approved credit limit |
| 2129 | 预批贷款 – yùpī dàikuǎn – khoản vay được phê duyệt sơ bộ – pre-approved loan |
| 2130 | 贷款预批准 – dàikuǎn yù pīzhǔn – phê duyệt sơ bộ khoản vay – loan pre-approval |
| 2131 | 贷款意向 – dàikuǎn yìxiàng – nhu cầu/ý định vay – loan intention |
| 2132 | 贷款意向书 – dàikuǎn yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định cho vay – loan term sheet / letter of intent |
| 2133 | 融资意向书 – róngzī yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định tài trợ – financing letter of intent |
| 2134 | 授信意向书 – shòuxìn yìxiàngshū – thư bày tỏ ý định cấp tín dụng – credit facility letter of intent |
| 2135 | 贷款承诺函 – dàikuǎn chéngnuòhán – thư cam kết cho vay – loan commitment letter |
| 2136 | 授信函 – shòuxìn hán – thư cấp tín dụng – credit facility letter |
| 2137 | 贷款批复 – dàikuǎn pīfù – văn bản phê duyệt khoản vay – loan approval notice |
| 2138 | 授信批复 – shòuxìn pīfù – văn bản phê duyệt tín dụng – credit approval notice |
| 2139 | 批复条件 – pīfù tiáojiàn – điều kiện phê duyệt – approval conditions |
| 2140 | 授信批复条件 – shòuxìn pīfù tiáojiàn – điều kiện trong quyết định cấp tín dụng – credit approval conditions |
| 2141 | 贷款批复条件 – dàikuǎn pīfù tiáojiàn – điều kiện phê duyệt khoản vay – loan approval conditions |
| 2142 | 批复有效期 – pīfù yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực phê duyệt – approval validity period |
| 2143 | 贷款审批有效期 – dàikuǎn shěnpī yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực phê duyệt vay – loan approval validity period |
| 2144 | 授信有效期 – shòuxìn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hạn mức tín dụng – credit facility validity period |
| 2145 | 额度有效期 – édù yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực hạn mức – credit limit validity period |
| 2146 | 合同签署 – hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng – contract signing |
| 2147 | 贷款合同签署 – dàikuǎn hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng vay – loan agreement signing |
| 2148 | 担保合同签署 – dānbǎo hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng bảo đảm – security agreement signing |
| 2149 | 抵押合同签署 – dǐyā hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng thế chấp – mortgage agreement signing |
| 2150 | 质押合同签署 – zhìyā hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng cầm cố – pledge agreement signing |
| 2151 | 保证合同签署 – bǎozhèng hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng bảo lãnh – guarantee agreement signing |
| 2152 | 合同公证 – hétóng gōngzhèng – công chứng hợp đồng – contract notarization |
| 2153 | 抵押公证 – dǐyā gōngzhèng – công chứng thế chấp – mortgage notarization |
| 2154 | 贷款合同生效 – dàikuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement takes effect |
| 2155 | 担保合同生效 – dānbǎo hétóng shēngxiào – hợp đồng bảo đảm có hiệu lực – security agreement takes effect |
| 2156 | 放款前审查 – fàngkuǎn qián shěnchá – kiểm tra trước giải ngân – pre-disbursement review |
| 2157 | 放款前检查 – fàngkuǎn qián jiǎnchá – kiểm tra trước khi giải ngân – pre-disbursement check |
| 2158 | 提款前提条件 – tíkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để rút vốn – conditions precedent to drawdown |
| 2159 | 条件落实 – tiáojiàn luòshí – hoàn tất các điều kiện – fulfillment of conditions |
| 2160 | 落实放款条件 – luòshí fàngkuǎn tiáojiàn – hoàn tất điều kiện giải ngân – satisfy disbursement conditions |
| 2161 | 落实担保 – luòshí dānbǎo – hoàn tất biện pháp bảo đảm – perfect security |
| 2162 | 落实抵押 – luòshí dǐyā – hoàn tất thủ tục thế chấp – perfect mortgage |
| 2163 | 落实质押 – luòshí zhìyā – hoàn tất thủ tục cầm cố – perfect pledge |
| 2164 | 担保手续 – dānbǎo shǒuxù – thủ tục bảo đảm – security formalities |
| 2165 | 抵押手续 – dǐyā shǒuxù – thủ tục thế chấp – mortgage formalities |
| 2166 | 质押手续 – zhìyā shǒuxù – thủ tục cầm cố – pledge formalities |
| 2167 | 保证手续 – bǎozhèng shǒuxù – thủ tục bảo lãnh – guarantee formalities |
| 2168 | 放款指令 – fàngkuǎn zhǐlìng – lệnh giải ngân – disbursement instruction |
| 2169 | 放款通知 – fàngkuǎn tōngzhī – thông báo giải ngân – disbursement notice |
| 2170 | 放款账户 – fàngkuǎn zhànghù – tài khoản nhận giải ngân – disbursement account |
| 2171 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền – receiving account |
| 2172 | 贷款资金到账 – dàikuǎn zījīn dàozhàng – vốn vay đã vào tài khoản – loan proceeds received |
| 2173 | 贷款发放成功 – dàikuǎn fāfàng chénggōng – giải ngân thành công – loan disbursement successful |
| 2174 | 贷款发放失败 – dàikuǎn fāfàng shībài – giải ngân thất bại – loan disbursement failed |
| 2175 | 放款失败 – fàngkuǎn shībài – giải ngân thất bại – disbursement failed |
| 2176 | 放款撤销 – fàngkuǎn chèxiāo – hủy giải ngân – disbursement reversal |
| 2177 | 贷款撤销 – dàikuǎn chèxiāo – hủy khoản vay – loan cancellation |
| 2178 | 放款冲正 – fàngkuǎn chōngzhèng – đảo giao dịch giải ngân – disbursement reversal |
| 2179 | 贷款起始日 – dàikuǎn qǐshǐrì – ngày bắt đầu khoản vay – loan start date |
| 2180 | 贷款生效日 – dàikuǎn shēngxiàorì – ngày khoản vay có hiệu lực – loan effective date |
| 2181 | 贷款结束日 – dàikuǎn jiéshùrì – ngày kết thúc khoản vay – loan end date |
| 2182 | 贷款期限起算日 – dàikuǎn qīxiàn qǐsuànrì – ngày bắt đầu tính thời hạn vay – loan term commencement date |
| 2183 | 首次提款日 – shǒucì tíkuǎnrì – ngày rút vốn lần đầu – first drawdown date |
| 2184 | 最后提款日 – zuìhòu tíkuǎnrì – ngày rút vốn cuối cùng – final drawdown date |
| 2185 | 可提款期 – kě tíkuǎn qī – thời gian được phép rút vốn – availability period |
| 2186 | 可用期 – kěyòng qī – thời kỳ khả dụng – availability period |
| 2187 | 承诺期 – chéngnuò qī – thời gian cam kết cấp vốn – commitment period |
| 2188 | 还款期 – huánkuǎn qī – thời kỳ trả nợ – repayment period |
| 2189 | 偿还期 – chánghuán qī – thời kỳ hoàn trả – repayment period |
| 2190 | 本金偿还期 – běnjīn chánghuán qī – thời kỳ trả gốc – principal repayment period |
| 2191 | 利息支付期 – lìxī zhīfù qī – thời kỳ trả lãi – interest payment period |
| 2192 | 宽限期结束日 – kuānxiànqī jiéshùrì – ngày kết thúc thời gian ân hạn – grace period end date |
| 2193 | 宽限期内 – kuānxiànqī nèi – trong thời gian ân hạn – within the grace period |
| 2194 | 宽限期后 – kuānxiànqī hòu – sau thời gian ân hạn – after the grace period |
| 2195 | 首期到期日 – shǒuqī dàoqīrì – ngày đến hạn kỳ đầu – first installment due date |
| 2196 | 末期到期日 – mòqī dàoqīrì – ngày đến hạn kỳ cuối – final installment due date |
| 2197 | 分期付款日 – fēnqī fùkuǎnrì – ngày thanh toán theo kỳ – installment payment date |
| 2198 | 付款频率 – fùkuǎn pínlǜ – tần suất thanh toán – payment frequency |
| 2199 | 还款频率 – huánkuǎn pínlǜ – tần suất trả nợ – repayment frequency |
| 2200 | 按月还款 – àn yuè huánkuǎn – trả nợ hàng tháng – monthly repayment |
| 2201 | 按季还款 – àn jì huánkuǎn – trả nợ hàng quý – quarterly repayment |
| 2202 | 半年还款 – bànnián huánkuǎn – trả nợ nửa năm một lần – semiannual repayment |
| 2203 | 按年还款 – àn nián huánkuǎn – trả nợ hàng năm – annual repayment |
| 2204 | 不定期还款 – bùdìngqī huánkuǎn – trả nợ không theo kỳ cố định – irregular repayment |
| 2205 | 灵活还款 – línghuó huánkuǎn – trả nợ linh hoạt – flexible repayment |
| 2206 | 随借随还 – suí jiè suí huán – vay và trả linh hoạt bất cứ lúc nào – borrow-and-repay anytime |
| 2207 | 按需提款 – àn xū tíkuǎn – rút vốn theo nhu cầu – draw as needed |
| 2208 | 循环使用 – xúnhuán shǐyòng – sử dụng quay vòng – revolving use |
| 2209 | 一次授信 – yícì shòuxìn – cấp tín dụng một lần – one-time credit approval |
| 2210 | 多次提款 – duōcì tíkuǎn – rút vốn nhiều lần – multiple drawdowns |
| 2211 | 随借随还贷款 – suí jiè suí huán dàikuǎn – khoản vay linh hoạt vay-trả – flexible revolving loan |
| 2212 | 余额计息 – yú’é jìxī – tính lãi trên dư nợ – interest on outstanding balance |
| 2213 | 按实际余额计息 – àn shíjì yú’é jìxī – tính lãi theo dư nợ thực tế – interest based on actual balance |
| 2214 | 按原始本金计息 – àn yuánshǐ běnjīn jìxī – tính lãi theo gốc ban đầu – interest on original principal |
| 2215 | 按剩余本金计息 – àn shèngyú běnjīn jìxī – tính lãi theo dư nợ gốc còn lại – interest on outstanding principal |
| 2216 | 等额偿还 – děng’é chánghuán – hoàn trả số tiền bằng nhau – equal installment repayment |
| 2217 | 递减还款 – dìjiǎn huánkuǎn – trả nợ giảm dần – declining repayment |
| 2218 | 递增还款 – dìzēng huánkuǎn – trả nợ tăng dần – graduated repayment |
| 2219 | 气球贷 – qìqiúdài – khoản vay có khoản thanh toán lớn cuối kỳ – balloon loan |
| 2220 | 气球还款 – qìqiú huánkuǎn – khoản trả lớn vào cuối kỳ – balloon payment |
| 2221 | 尾期大额还款 – wěiqī dà’é huánkuǎn – khoản trả lớn ở kỳ cuối – large final installment |
| 2222 | 本金摊销 – běnjīn tānxiāo – phân bổ trả gốc – principal amortization |
| 2223 | 贷款摊销 – dàikuǎn tānxiāo – phân bổ khoản vay – loan amortization |
| 2224 | 摊销计划 – tānxiāo jìhuà – kế hoạch phân bổ trả nợ – amortization schedule |
| 2225 | 贷款摊销表 – dàikuǎn tānxiāo biǎo – bảng phân bổ trả nợ – loan amortization table |
| 2226 | 本金摊还 – běnjīn tānhuán – hoàn trả gốc theo kỳ – principal amortization |
| 2227 | 本金递减 – běnjīn dìjiǎn – dư gốc giảm dần – declining principal |
| 2228 | 剩余本金递减 – shèngyú běnjīn dìjiǎn – dư gốc còn lại giảm dần – declining outstanding principal |
| 2229 | 利息递减 – lìxī dìjiǎn – tiền lãi giảm dần – declining interest |
| 2230 | 每期还款相同 – měiqī huánkuǎn xiāngtóng – số tiền trả mỗi kỳ bằng nhau – equal periodic payments |
| 2231 | 本金逐期增加 – běnjīn zhúqī zēngjiā – phần gốc tăng dần theo kỳ – increasing principal component |
| 2232 | 利息逐期减少 – lìxī zhúqī jiǎnshǎo – phần lãi giảm dần theo kỳ – decreasing interest component |
| 2233 | 贷款本金摊销 – dàikuǎn běnjīn tānxiāo – phân bổ tiền gốc khoản vay – loan principal amortization |
| 2234 | 贷款剩余期限 – dàikuǎn shèngyú qīxiàn – kỳ hạn còn lại của khoản vay – remaining loan term |
| 2235 | 贷款剩余期数 – dàikuǎn shèngyú qīshù – số kỳ vay còn lại – remaining loan installments |
| 2236 | 贷款剩余本息 – dàikuǎn shèngyú běnxī – gốc và lãi khoản vay còn lại – remaining loan principal and interest |
| 2237 | 贷款未偿本金 – dàikuǎn wèicháng běnjīn – tiền gốc khoản vay chưa trả – outstanding loan principal |
| 2238 | 贷款未付利息 – dàikuǎn wèifù lìxī – lãi khoản vay chưa trả – unpaid loan interest |
| 2239 | 贷款应计利息 – dàikuǎn yìngjì lìxī – lãi khoản vay phải tính – accrued loan interest |
| 2240 | 贷款应收利息 – dàikuǎn yīngshōu lìxī – lãi khoản vay phải thu – loan interest receivable |
| 2241 | 贷款罚息 – dàikuǎn fáxī – lãi phạt khoản vay – loan penalty interest |
| 2242 | 贷款复利 – dàikuǎn fùlì – lãi kép khoản vay – compound loan interest |
| 2243 | 逾期复利 – yúqī fùlì – lãi kép trên khoản quá hạn – compounded overdue interest |
| 2244 | 未付利息复利 – wèifù lìxī fùlì – lãi kép trên lãi chưa trả – compound interest on unpaid interest |
| 2245 | 贷款计息规则 – dàikuǎn jìxī guīzé – quy tắc tính lãi khoản vay – loan interest calculation rules |
| 2246 | 利息计算公式 – lìxī jìsuàn gōngshì – công thức tính lãi – interest calculation formula |
| 2247 | 本金计算 – běnjīn jìsuàn – tính tiền gốc – principal calculation |
| 2248 | 还款金额计算 – huánkuǎn jīn’é jìsuàn – tính số tiền trả nợ – repayment amount calculation |
| 2249 | 提前还款罚金计算 – tíqián huánkuǎn fájīn jìsuàn – tính phí phạt trả trước – prepayment penalty calculation |
| 2250 | 逾期罚息计算 – yúqī fáxī jìsuàn – tính lãi phạt quá hạn – overdue penalty interest calculation |
| 2251 | 贷款余额计算 – dàikuǎn yú’é jìsuàn – tính dư nợ khoản vay – loan balance calculation |
| 2252 | 剩余本金计算 – shèngyú běnjīn jìsuàn – tính dư nợ gốc còn lại – outstanding principal calculation |
| 2253 | 有效年利率 – yǒuxiào nián lìlǜ – lãi suất hiệu dụng năm – effective annual rate |
| 2254 | 名义年利率 – míngyì nián lìlǜ – lãi suất danh nghĩa năm – nominal annual rate |
| 2255 | 月化利率 – yuèhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi theo tháng – monthly equivalent rate |
| 2256 | 日化利率 – rìhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi theo ngày – daily equivalent rate |
| 2257 | 贷款年化费率 – dàikuǎn niánhuà fèilǜ – tỷ lệ phí vay quy đổi theo năm – annualized loan fee rate |
| 2258 | 综合年化利率 – zōnghé niánhuà lìlǜ – lãi suất tổng hợp quy đổi theo năm – comprehensive annualized rate |
| 2259 | 利率换算 – lìlǜ huànsuàn – quy đổi lãi suất – interest rate conversion |
| 2260 | 月利率换算 – yuè lìlǜ huànsuàn – quy đổi lãi suất tháng – monthly rate conversion |
| 2261 | 年利率换算 – nián lìlǜ huànsuàn – quy đổi lãi suất năm – annual rate conversion |
| 2262 | 贷款本金余额 – dàikuǎn běnjīn yú’é – dư nợ gốc khoản vay – outstanding loan principal balance |
| 2263 | 债务本金余额 – zhàiwù běnjīn yú’é – dư nợ gốc – outstanding debt principal |
| 2264 | 应付本息 – yìngfù běnxī – gốc và lãi phải trả – principal and interest payable |
| 2265 | 应收本息 – yīngshōu běnxī – gốc và lãi phải thu – principal and interest receivable |
| 2266 | 未偿本息 – wèicháng běnxī – gốc và lãi chưa thanh toán – outstanding principal and interest |
| 2267 | 欠付本息 – qiànfù běnxī – gốc và lãi còn nợ – principal and interest in arrears |
| 2268 | 本金欠款 – běnjīn qiànkuǎn – nợ gốc – principal arrears |
| 2269 | 利息欠款 – lìxī qiànkuǎn – nợ lãi – interest arrears |
| 2270 | 费用欠款 – fèiyòng qiànkuǎn – phí còn nợ – fee arrears |
| 2271 | 逾期总额 – yúqī zǒng’é – tổng số tiền quá hạn – total overdue amount |
| 2272 | 欠款总额 – qiànkuǎn zǒng’é – tổng số tiền còn nợ – total outstanding debt |
| 2273 | 债务总余额 – zhàiwù zǒng yú’é – tổng dư nợ – total outstanding debt balance |
| 2274 | 总负债 – zǒng fùzhài – tổng nợ phải trả – total liabilities |
| 2275 | 净负债 – jìng fùzhài – nợ ròng – net debt |
| 2276 | 净债务 – jìng zhàiwù – nợ ròng – net debt |
| 2277 | 有息债务 – yǒuxī zhàiwù – nợ chịu lãi – interest-bearing debt |
| 2278 | 净有息负债 – jìng yǒuxī fùzhài – nợ có lãi ròng – net interest-bearing debt |
| 2279 | 债务资本比 – zhàiwù zīběn bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn – debt-to-capital ratio |
| 2280 | 负债权益比 – fùzhài quányì bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – debt-to-equity ratio |
| 2281 | 净负债率 – jìng fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ ròng – net gearing ratio |
| 2282 | 杠杆倍数 – gànggǎn bèishù – hệ số đòn bẩy – leverage multiple |
| 2283 | 债务权益比 – zhàiwù quányì bǐ – tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu – debt-to-equity ratio |
| 2284 | 利息覆盖倍数 – lìxī fùgài bèishù – hệ số bao phủ lãi vay – interest coverage ratio |
| 2285 | 固定费用覆盖率 – gùdìng fèiyòng fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ chi phí cố định – fixed charge coverage ratio |
| 2286 | 债务偿付覆盖率 – zhàiwù chángfù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ trả nợ – debt service coverage ratio |
| 2287 | 现金流覆盖率 – xiànjīnliú fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dòng tiền – cash flow coverage ratio |
| 2288 | 经营现金流负债比 – jīngyíng xiànjīnliú fùzhài bǐ – tỷ lệ dòng tiền kinh doanh trên nợ – operating cash flow to debt ratio |
| 2289 | 贷款偿债覆盖率 – dàikuǎn chángzhài fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ trả nợ khoản vay – loan debt service coverage ratio |
| 2290 | 可支配收入 – kě zhīpèi shōurù – thu nhập khả dụng – disposable income |
| 2291 | 税后收入 – shuìhòu shōurù – thu nhập sau thuế – after-tax income |
| 2292 | 家庭收入 – jiātíng shōurù – thu nhập hộ gia đình – household income |
| 2293 | 家庭负债 – jiātíng fùzhài – nợ hộ gia đình – household debt |
| 2294 | 家庭偿债能力 – jiātíng chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của hộ gia đình – household debt repayment capacity |
| 2295 | 月均收入 – yuèjūn shōurù – thu nhập bình quân tháng – average monthly income |
| 2296 | 月均支出 – yuèjūn zhīchū – chi tiêu bình quân tháng – average monthly expenditure |
| 2297 | 固定支出 – gùdìng zhīchū – chi phí cố định – fixed expenses |
| 2298 | 生活支出 – shēnghuó zhīchū – chi phí sinh hoạt – living expenses |
| 2299 | 可用于还款收入 – kě yòngyú huánkuǎn shōurù – thu nhập có thể dùng trả nợ – income available for debt repayment |
| 2300 | 可偿债现金流 – kě chángzhài xiànjīnliú – dòng tiền có thể dùng trả nợ – cash flow available for debt service |
| 2301 | 偿债资金 – chángzhài zījīn – nguồn vốn trả nợ – debt service funds |
| 2302 | 还贷资金 – huándài zījīn – nguồn tiền trả khoản vay – loan repayment funds |
| 2303 | 自有资金 – zìyǒu zījīn – vốn tự có – own funds |
| 2304 | 自筹资金 – zìchóu zījīn – vốn tự huy động – self-raised funds |
| 2305 | 资本金 – zīběnjīn – vốn chủ đầu tư – equity capital |
| 2306 | 项目资本金 – xiàngmù zīběnjīn – vốn chủ sở hữu dự án – project equity capital |
| 2307 | 自有资本 – zìyǒu zīběn – vốn tự có – own capital |
| 2308 | 融资比例 – róngzī bǐlì – tỷ lệ tài trợ – financing ratio |
| 2309 | 贷款比例 – dàikuǎn bǐlì – tỷ lệ vốn vay – loan ratio |
| 2310 | 自有资金比例 – zìyǒu zījīn bǐlì – tỷ lệ vốn tự có – own-funds ratio |
| 2311 | 资本金比例 – zīběnjīn bǐlì – tỷ lệ vốn chủ sở hữu – equity ratio |
| 2312 | 负债融资比例 – fùzhài róngzī bǐlì – tỷ lệ tài trợ bằng nợ – debt financing ratio |
| 2313 | 贷款资金比例 – dàikuǎn zījīn bǐlì – tỷ lệ vốn vay – loan funding ratio |
| 2314 | 融资缺口 – róngzī quēkǒu – thiếu hụt vốn – financing gap |
| 2315 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 2316 | 流动资金缺口 – liúdòng zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn lưu động – working capital gap |
| 2317 | 融资需求量 – róngzī xūqiúliàng – lượng vốn cần huy động – financing requirement |
| 2318 | 贷款需求量 – dàikuǎn xūqiúliàng – nhu cầu vốn vay – loan demand amount |
| 2319 | 资金需求 – zījīn xūqiú – nhu cầu vốn – funding requirement |
| 2320 | 融资用途 – róngzī yòngtú – mục đích tài trợ vốn – financing purpose |
| 2321 | 贷款资金用途 – dàikuǎn zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn vay – use of loan proceeds |
| 2322 | 补充流动资金 – bǔchōng liúdòng zījīn – bổ sung vốn lưu động – replenish working capital |
| 2323 | 购买设备 – gòumǎi shèbèi – mua thiết bị – purchase equipment |
| 2324 | 扩大生产 – kuòdà shēngchǎn – mở rộng sản xuất – expand production |
| 2325 | 项目建设 – xiàngmù jiànshè – xây dựng dự án – project construction |
| 2326 | 偿还旧债 – chánghuán jiùzhài – trả nợ cũ – repay existing debt |
| 2327 | 债务置换融资 – zhàiwù zhìhuàn róngzī – tài trợ để tái cấp vốn khoản nợ – debt refinancing |
| 2328 | 并购资金 – bìnggòu zījīn – vốn mua bán sáp nhập – acquisition funds |
| 2329 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – vốn vận hành – operating capital |
| 2330 | 周转资金 – zhōuzhuǎn zījīn – vốn quay vòng – working capital |
| 2331 | 生产经营资金 – shēngchǎn jīngyíng zījīn – vốn sản xuất kinh doanh – production and operating funds |
| 2332 | 临时资金需求 – línshí zījīn xūqiú – nhu cầu vốn tạm thời – temporary funding need |
| 2333 | 季节性资金需求 – jìjiéxìng zījīn xūqiú – nhu cầu vốn theo mùa – seasonal funding need |
| 2334 | 长期资金需求 – chángqī zījīn xūqiú – nhu cầu vốn dài hạn – long-term funding need |
| 2335 | 短期资金需求 – duǎnqī zījīn xūqiú – nhu cầu vốn ngắn hạn – short-term funding need |
| 2336 | 贷款资金监管 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn – giám sát vốn vay – loan proceeds supervision |
| 2337 | 贷款资金流向 – dàikuǎn zījīn liúxiàng – hướng dòng vốn vay – flow of loan proceeds |
| 2338 | 资金流向 – zījīn liúxiàng – hướng dòng tiền – fund flow |
| 2339 | 资金闭环 – zījīn bìhuán – vòng khép kín dòng tiền – closed-loop fund flow |
| 2340 | 资金回流 – zījīn huíliú – dòng vốn quay trở lại – fund reflux |
| 2341 | 资金违规使用 – zījīn wéiguī shǐyòng – sử dụng vốn sai quy định – improper use of funds |
| 2342 | 贷款资金挪用 – dàikuǎn zījīn nuóyòng – sử dụng sai mục đích vốn vay – misappropriation of loan proceeds |
| 2343 | 贷款用途变更 – dàikuǎn yòngtú biàngēng – thay đổi mục đích vay – change of loan purpose |
| 2344 | 未经批准改变用途 – wèijīng pīzhǔn gǎibiàn yòngtú – tự ý thay đổi mục đích sử dụng – unauthorized change of use |
| 2345 | 资金监管账户 – zījīn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát vốn – supervised funds account |
| 2346 | 专用账户 – zhuānyòng zhànghù – tài khoản chuyên dụng – dedicated account |
| 2347 | 贷款专户 – dàikuǎn zhuānhù – tài khoản chuyên dùng cho khoản vay – dedicated loan account |
| 2348 | 还款专户 – huánkuǎn zhuānhù – tài khoản chuyên dùng trả nợ – dedicated repayment account |
| 2349 | 监管账户 – jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát – escrow/supervised account |
| 2350 | 共管账户 – gòngguǎn zhànghù – tài khoản đồng quản lý – jointly controlled account |
| 2351 | 封闭运行 – fēngbì yùnxíng – vận hành khép kín – closed-loop operation |
| 2352 | 贷款资金受托支付 – dàikuǎn zījīn shòutuō zhīfù – thanh toán vốn vay theo ủy thác – entrusted payment of loan proceeds |
| 2353 | 贷款资金自主支付 – dàikuǎn zījīn zìzhǔ zhīfù – khách hàng tự chi trả vốn vay – borrower-managed loan payment |
| 2354 | 支付对象 – zhīfù duìxiàng – đối tượng nhận thanh toán – payee |
| 2355 | 收款方 – shōukuǎnfāng – bên nhận tiền – payee |
| 2356 | 交易对手 – jiāoyì duìshǒu – đối tác giao dịch – counterparty |
| 2357 | 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier |
| 2358 | 合同付款 – hétóng fùkuǎn – thanh toán theo hợp đồng – contract payment |
| 2359 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 2360 | 购销合同 – gòuxiāo hétóng – hợp đồng mua bán – sales and purchase contract |
| 2361 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua sắm – procurement contract |
| 2362 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract |
| 2363 | 贸易背景 – màoyì bèijǐng – bối cảnh giao dịch thương mại – trade background |
| 2364 | 真实贸易背景 – zhēnshí màoyì bèijǐng – giao dịch thương mại thực tế – genuine trade background |
| 2365 | 交易真实性 – jiāoyì zhēnshíxìng – tính xác thực của giao dịch – transaction authenticity |
| 2366 | 贷款用途真实性 – dàikuǎn yòngtú zhēnshíxìng – tính xác thực mục đích vay – authenticity of loan purpose |
| 2367 | 资金用途合规性 – zījīn yòngtú héguīxìng – tính tuân thủ trong sử dụng vốn – compliance of fund usage |
| 2368 | 支付审核 – zhīfù shěnhé – kiểm tra thanh toán – payment review |
| 2369 | 贷款支付审核 – dàikuǎn zhīfù shěnhé – kiểm tra thanh toán bằng vốn vay – loan payment review |
| 2370 | 支付凭证 – zhīfù píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment voucher |
| 2371 | 资金划拨凭证 – zījīn huábō píngzhèng – chứng từ chuyển vốn – fund transfer voucher |
| 2372 | 交易合同 – jiāoyì hétóng – hợp đồng giao dịch – transaction contract |
| 2373 | 发票审核 – fāpiào shěnhé – kiểm tra hóa đơn – invoice review |
| 2374 | 合同审核 – hétóng shěnhé – kiểm tra hợp đồng – contract review |
| 2375 | 提款凭证 – tíkuǎn píngzhèng – chứng từ rút vốn – drawdown voucher |
| 2376 | 资金支付计划 – zījīn zhīfù jìhuà – kế hoạch thanh toán vốn – fund payment plan |
| 2377 | 提款计划 – tíkuǎn jìhuà – kế hoạch rút vốn – drawdown schedule |
| 2378 | 用款计划 – yòngkuǎn jìhuà – kế hoạch sử dụng vốn – fund utilization plan |
| 2379 | 融资计划 – róngzī jìhuà – kế hoạch huy động vốn – financing plan |
| 2380 | 贷款计划 – dàikuǎn jìhuà – kế hoạch vay vốn – loan plan |
| 2381 | 还贷计划 – huándài jìhuà – kế hoạch trả khoản vay – loan repayment plan |
| 2382 | 利息支付计划 – lìxī zhīfù jìhuà – kế hoạch trả lãi – interest payment schedule |
| 2383 | 本金偿还计划 – běnjīn chánghuán jìhuà – kế hoạch trả gốc – principal repayment schedule |
| 2384 | 债务偿还安排 – zhàiwù chánghuán ānpái – lịch thanh toán nợ – debt repayment arrangement |
| 2385 | 还款资金安排 – huánkuǎn zījīn ānpái – bố trí nguồn tiền trả nợ – repayment funding arrangement |
| 2386 | 资金筹措 – zījīn chóucuò – thu xếp vốn – fund raising |
| 2387 | 还款资金筹措 – huánkuǎn zījīn chóucuò – thu xếp vốn trả nợ – repayment fund raising |
| 2388 | 偿债资金筹措 – chángzhài zījīn chóucuò – thu xếp nguồn thanh toán nợ – debt service funding |
| 2389 | 融资渠道 – róngzī qúdào – kênh huy động vốn – financing channel |
| 2390 | 贷款渠道 – dàikuǎn qúdào – kênh vay vốn – lending channel |
| 2391 | 银行融资 – yínháng róngzī – tài trợ ngân hàng – bank financing |
| 2392 | 债券融资 – zhàiquàn róngzī – tài trợ bằng trái phiếu – bond financing |
| 2393 | 股权融资 – gǔquán róngzī – tài trợ vốn cổ phần – equity financing |
| 2394 | 直接融资 – zhíjiē róngzī – tài trợ trực tiếp – direct financing |
| 2395 | 间接融资 – jiànjiē róngzī – tài trợ gián tiếp – indirect financing |
| 2396 | 内部融资 – nèibù róngzī – tài trợ nội bộ – internal financing |
| 2397 | 外部融资 – wàibù róngzī – tài trợ bên ngoài – external financing |
| 2398 | 债务融资工具 – zhàiwù róngzī gōngjù – công cụ tài trợ bằng nợ – debt financing instrument |
| 2399 | 融资工具 – róngzī gōngjù – công cụ tài trợ vốn – financing instrument |
| 2400 | 信贷工具 – xìndài gōngjù – công cụ tín dụng – credit instrument |
| 2401 | 融资产品 – róngzī chǎnpǐn – sản phẩm tài trợ – financing product |
| 2402 | 贷款产品组合 – dàikuǎn chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm vay – loan product portfolio |
| 2403 | 融资组合 – róngzī zǔhé – cơ cấu tài trợ vốn – financing mix |
| 2404 | 债务组合 – zhàiwù zǔhé – danh mục nợ – debt portfolio |
| 2405 | 融资组合优化 – róngzī zǔhé yōuhuà – tối ưu cơ cấu tài trợ – financing mix optimization |
| 2406 | 债务组合优化 – zhàiwù zǔhé yōuhuà – tối ưu danh mục nợ – debt portfolio optimization |
| 2407 | 降低负债成本 – jiàngdī fùzhài chéngběn – giảm chi phí nợ – reduce cost of debt |
| 2408 | 优化债务结构 – yōuhuà zhàiwù jiégòu – tối ưu cơ cấu nợ – optimize debt structure |
| 2409 | 延长债务期限 – yáncháng zhàiwù qīxiàn – kéo dài kỳ hạn nợ – extend debt maturity |
| 2410 | 降低偿债压力 – jiàngdī chángzhài yālì – giảm áp lực trả nợ – reduce debt service pressure |
| 2411 | 改善现金流 – gǎishàn xiànjīnliú – cải thiện dòng tiền – improve cash flow |
| 2412 | 提高偿债能力 – tígāo chángzhài nénglì – nâng cao khả năng trả nợ – improve debt repayment capacity |
| 2413 | 控制负债率 – kòngzhì fùzhàilǜ – kiểm soát tỷ lệ nợ – control debt ratio |
| 2414 | 降低杠杆率 – jiàngdī gànggǎnlǜ – giảm tỷ lệ đòn bẩy – reduce leverage |
| 2415 | 去杠杆 – qù gànggǎn – giảm đòn bẩy – deleveraging |
| 2416 | 加杠杆 – jiā gànggǎn – tăng đòn bẩy – leveraging up |
| 2417 | 债务滚续 – zhàiwù gǔnxù – gia hạn/cuốn chiếu khoản nợ – debt rollover |
| 2418 | 再融资风险 – zài róngzī fēngxiǎn – rủi ro tái cấp vốn – refinancing risk |
| 2419 | 续贷风险 – xùdài fēngxiǎn – rủi ro không gia hạn được khoản vay – renewal risk |
| 2420 | 到期集中度 – dàoqī jízhōngdù – mức độ tập trung đáo hạn – maturity concentration |
| 2421 | 债务集中到期 – zhàiwù jízhōng dàoqī – nhiều khoản nợ đáo hạn cùng lúc – debt maturity wall |
| 2422 | 偿债高峰 – chángzhài gāofēng – đỉnh điểm trả nợ – peak debt repayment period |
| 2423 | 到期偿债压力 – dàoqī chángzhài yālì – áp lực trả nợ khi đáo hạn – maturity repayment pressure |
| 2424 | 流动性缺口 – liúdòngxìng quēkǒu – thiếu hụt thanh khoản – liquidity gap |
| 2425 | 现金缺口 – xiànjīn quēkǒu – thiếu hụt tiền mặt – cash shortfall |
| 2426 | 资金紧缺 – zījīn jǐnquē – thiếu vốn – shortage of funds |
| 2427 | 融资压力 – róngzī yālì – áp lực huy động vốn – financing pressure |
| 2428 | 偿债风险 – chángzhài fēngxiǎn – rủi ro trả nợ – debt repayment risk |
| 2429 | 再融资能力 – zài róngzī nénglì – khả năng tái cấp vốn – refinancing capacity |
| 2430 | 续贷能力 – xùdài nénglì – khả năng gia hạn khoản vay – loan renewal capacity |
| 2431 | 信用支持能力 – xìnyòng zhīchí nénglì – khả năng hỗ trợ tín dụng – credit support capacity |
| 2432 | 债务承受能力 – zhàiwù chéngshòu nénglì – khả năng chịu nợ – debt capacity |
| 2433 | 借债能力 – jièzhài nénglì – khả năng đi vay – borrowing capacity |
| 2434 | 融资承载能力 – róngzī chéngzài nénglì – khả năng gánh tài trợ vốn – financing capacity |
| 2435 | 最大负债能力 – zuìdà fùzhài nénglì – khả năng vay nợ tối đa – maximum debt capacity |
| 2436 | 可借额度 – kějiè édù – số tiền có thể vay – borrowing capacity |
| 2437 | 可贷额度 – kědài édù – hạn mức có thể cho vay – lendable amount |
| 2438 | 贷款可得性 – dàikuǎn kědéxìng – khả năng tiếp cận khoản vay – loan availability |
| 2439 | 信贷可得性 – xìndài kědéxìng – khả năng tiếp cận tín dụng – credit availability |
| 2440 | 融资可得性 – róngzī kědéxìng – khả năng tiếp cận vốn – financing availability |
| 2441 | 融资便利性 – róngzī biànlìxìng – mức độ thuận tiện huy động vốn – ease of financing |
| 2442 | 信贷便利 – xìndài biànlì – सुविधा tín dụng – credit facility |
| 2443 | 贷款便利 – dàikuǎn biànlì – सुविधा vay vốn – loan facility |
| 2444 | 贷款可获得性 – dàikuǎn kě huòdéxìng – khả năng nhận được khoản vay – access to loans |
| 2445 | 融资条件 – róngzī tiáojiàn – điều kiện tài trợ vốn – financing conditions |
| 2446 | 融资环境 – róngzī huánjìng – môi trường tài trợ vốn – financing environment |
| 2447 | 信贷环境 – xìndài huánjìng – môi trường tín dụng – credit environment |
| 2448 | 融资成本上升 – róngzī chéngběn shàngshēng – chi phí huy động vốn tăng – rising financing costs |
| 2449 | 融资成本下降 – róngzī chéngběn xiàjiàng – chi phí huy động vốn giảm – declining financing costs |
| 2450 | 借贷成本上升 – jièdài chéngběn shàngshēng – chi phí vay tăng – rising borrowing costs |
| 2451 | 借贷成本下降 – jièdài chéngběn xiàjiàng – chi phí vay giảm – declining borrowing costs |
| 2452 | 贷款利率走势 – dàikuǎn lìlǜ zǒushì – xu hướng lãi suất cho vay – lending rate trend |
| 2453 | 利率走势 – lìlǜ zǒushì – xu hướng lãi suất – interest rate trend |
| 2454 | 利率波动 – lìlǜ bōdòng – biến động lãi suất – interest rate volatility |
| 2455 | 利率敏感性 – lìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy với lãi suất – interest rate sensitivity |
| 2456 | 利率敞口 – lìlǜ chǎngkǒu – mức phơi nhiễm lãi suất – interest rate exposure |
| 2457 | 利率缺口 – lìlǜ quēkǒu – chênh lệch kỳ hạn nhạy cảm lãi suất – interest rate gap |
| 2458 | 利率压力测试 – lìlǜ yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng lãi suất – interest rate stress test |
| 2459 | 信用压力测试 – xìnyòng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng tín dụng – credit stress test |
| 2460 | 贷款压力测试 – dàikuǎn yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng danh mục vay – loan stress test |
| 2461 | 压力情景 – yālì qíngjǐng – kịch bản căng thẳng – stress scenario |
| 2462 | 违约情景 – wéiyuē qíngjǐng – kịch bản vỡ nợ – default scenario |
| 2463 | 损失情景 – sǔnshī qíngjǐng – kịch bản tổn thất – loss scenario |
| 2464 | 利率上行情景 – lìlǜ shàngxíng qíngjǐng – kịch bản lãi suất tăng – rising-rate scenario |
| 2465 | 利率下行情景 – lìlǜ xiàxíng qíngjǐng – kịch bản lãi suất giảm – falling-rate scenario |
| 2466 | 贷款敏感性分析 – dàikuǎn mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy khoản vay – loan sensitivity analysis |
| 2467 | 偿债敏感性分析 – chángzhài mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy khả năng trả nợ – debt service sensitivity analysis |
| 2468 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền – cash flow forecast |
| 2469 | 还款预测 – huánkuǎn yùcè – dự báo trả nợ – repayment forecast |
| 2470 | 违约预测 – wéiyuē yùcè – dự báo vỡ nợ – default prediction |
| 2471 | 逾期预测 – yúqī yùcè – dự báo quá hạn – delinquency prediction |
| 2472 | 贷款损失预测 – dàikuǎn sǔnshī yùcè – dự báo tổn thất khoản vay – loan loss forecast |
| 2473 | 信用损失预测 – xìnyòng sǔnshī yùcè – dự báo tổn thất tín dụng – credit loss forecast |
| 2474 | 风险预测 – fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro – risk forecasting |
| 2475 | 风险趋势 – fēngxiǎn qūshì – xu hướng rủi ro – risk trend |
| 2476 | 贷款风险趋势 – dàikuǎn fēngxiǎn qūshì – xu hướng rủi ro khoản vay – loan risk trend |
| 2477 | 信用风险趋势 – xìnyòng fēngxiǎn qūshì – xu hướng rủi ro tín dụng – credit risk trend |
| 2478 | 风险恶化 – fēngxiǎn èhuà – rủi ro xấu đi – risk deterioration |
| 2479 | 风险改善 – fēngxiǎn gǎishàn – rủi ro cải thiện – risk improvement |
| 2480 | 贷款质量恶化 – dàikuǎn zhìliàng èhuà – chất lượng khoản vay xấu đi – loan quality deterioration |
| 2481 | 贷款质量改善 – dàikuǎn zhìliàng gǎishàn – chất lượng khoản vay cải thiện – loan quality improvement |
| 2482 | 信用恶化迹象 – xìnyòng èhuà jìxiàng – dấu hiệu tín dụng xấu đi – signs of credit deterioration |
| 2483 | 预警客户 – yùjǐng kèhù – khách hàng cảnh báo – watch-list customer |
| 2484 | 重点关注客户 – zhòngdiǎn guānzhù kèhù – khách hàng cần theo dõi trọng điểm – closely monitored customer |
| 2485 | 风险客户名单 – fēngxiǎn kèhù míngdān – danh sách khách hàng rủi ro – high-risk customer list |
| 2486 | 贷款监测名单 – dàikuǎn jiāncè míngdān – danh sách khoản vay cần giám sát – loan monitoring list |
| 2487 | 重点监控贷款 – zhòngdiǎn jiānkòng dàikuǎn – khoản vay cần giám sát trọng điểm – closely monitored loan |
| 2488 | 风险贷款清单 – fēngxiǎn dàikuǎn qīngdān – danh sách khoản vay rủi ro – risky loan list |
| 2489 | 不良贷款清单 – bùliáng dàikuǎn qīngdān – danh sách nợ xấu – non-performing loan list |
| 2490 | 逾期贷款清单 – yúqī dàikuǎn qīngdān – danh sách khoản vay quá hạn – overdue loan list |
| 2491 | 到期贷款清单 – dàoqī dàikuǎn qīngdān – danh sách khoản vay đến hạn – maturing loan list |
| 2492 | 近期到期贷款 – jìnqī dàoqī dàikuǎn – khoản vay sắp đáo hạn – loans maturing soon |
| 2493 | 未来到期债务 – wèilái dàoqī zhàiwù – khoản nợ sẽ đáo hạn – upcoming debt maturities |
| 2494 | 贷款到期分布 – dàikuǎn dàoqī fēnbù – phân bổ kỳ đáo hạn khoản vay – loan maturity distribution |
| 2495 | 债务到期分布 – zhàiwù dàoqī fēnbù – phân bổ kỳ đáo hạn nợ – debt maturity distribution |
| 2496 | 到期结构 – dàoqī jiégòu – cơ cấu đáo hạn – maturity profile |
| 2497 | 偿债时间表 – chángzhài shíjiānbiǎo – lịch trả nợ – debt repayment timetable |
| 2498 | 贷款到期时间表 – dàikuǎn dàoqī shíjiānbiǎo – lịch đáo hạn khoản vay – loan maturity schedule |
| 2499 | 债务到期时间表 – zhàiwù dàoqī shíjiānbiǎo – lịch đáo hạn nợ – debt maturity schedule |
| 2500 | 贷款现金流 – dàikuǎn xiànjīnliú – dòng tiền khoản vay – loan cash flow |
| 2501 | 债务现金流 – zhàiwù xiànjīnliú – dòng tiền nợ – debt cash flow |
| 2502 | 还款现金流 – huánkuǎn xiànjīnliú – dòng tiền trả nợ – repayment cash flow |
| 2503 | 利息现金流 – lìxī xiànjīnliú – dòng tiền lãi – interest cash flow |
| 2504 | 本金现金流 – běnjīn xiànjīnliú – dòng tiền gốc – principal cash flow |
| 2505 | 贷款现金流预测 – dàikuǎn xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền khoản vay – loan cash flow forecast |
| 2506 | 债务现金流预测 – zhàiwù xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền nợ – debt cash flow forecast |
| 2507 | 偿债现金流预测 – chángzhài xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền trả nợ – debt service cash flow forecast |
| 2508 | 贷款净现金流 – dàikuǎn jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần của khoản vay – net loan cash flow |
| 2509 | 融资净现金流 – róngzī jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần từ tài trợ – net financing cash flow |
| 2510 | 债务净现金流 – zhàiwù jìng xiànjīnliú – dòng tiền thuần từ nợ – net debt cash flow |
| 2511 | 贷款回收现金流 – dàikuǎn huíshōu xiànjīnliú – dòng tiền thu hồi khoản vay – loan recovery cash flow |
| 2512 | 贷款发放现金流 – dàikuǎn fāfàng xiànjīnliú – dòng tiền giải ngân khoản vay – loan disbursement cash flow |
| 2513 | 净贷款投放 – jìng dàikuǎn tóufàng – cho vay ròng – net lending |
| 2514 | 净信贷投放 – jìng xìndài tóufàng – tín dụng ròng được cung ứng – net credit extension |
| 2515 | 信贷 – xìndài – tín dụng – credit |
| 2516 | 贷款 – dàikuǎn – khoản vay, tiền vay – loan |
| 2517 | 贷款申请 – dàikuǎn shēnqǐng – đơn xin vay vốn – loan application |
| 2518 | 借款申请 – jièkuǎn shēnqǐng – đơn đề nghị vay – borrowing application |
| 2519 | 贷款人 – dàikuǎnrén – người cho vay – lender |
| 2520 | 借款人 – jièkuǎnrén – người vay – borrower |
| 2521 | 债务人 – zhàiwùrén – người mắc nợ – debtor |
| 2522 | 债权人 – zhàiquánrén – chủ nợ, bên có quyền đòi nợ – creditor |
| 2523 | 住房贷款 – zhùfáng dàikuǎn – khoản vay nhà ở – housing loan |
| 2524 | 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage loan / secured loan |
| 2525 | 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp – unsecured credit loan |
| 2526 | 贷款金额 – dàikuǎn jīn’é – số tiền vay – loan amount |
| 2527 | 借款金额 – jièkuǎn jīn’é – số tiền vay – borrowed amount |
| 2528 | 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay – loan term |
| 2529 | 借款期限 – jièkuǎn qīxiàn – thời hạn vay – borrowing term |
| 2530 | 贷款资格 – dàikuǎn zīgé – điều kiện đủ tư cách vay – loan eligibility |
| 2531 | 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay – loan approval |
| 2532 | 贷款批准 – dàikuǎn pīzhǔn – phê duyệt khoản vay – loan approval |
| 2533 | 放款 – fàngkuǎn – cho vay, giải ngân – lending / disbursement |
| 2534 | 提款 – tíkuǎn – rút tiền vay – drawdown |
| 2535 | 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay – outstanding loan balance |
| 2536 | 贷款利息 – dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay – loan interest |
| 2537 | 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – lãi suất cơ sở – benchmark interest rate |
| 2538 | 实际利率 – shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế – actual interest rate |
| 2539 | 利差 – lìchā – chênh lệch lãi suất – interest rate spread |
| 2540 | 应计利息 – yìngjì lìxī – lãi phải trả – accrued interest |
| 2541 | 利息支出 – lìxī zhīchū – chi phí lãi vay – interest expense |
| 2542 | 还款 – huánkuǎn – trả nợ, hoàn trả khoản vay – repayment |
| 2543 | 偿还本金 – chánghuán běnjīn – hoàn trả tiền gốc – repay principal |
| 2544 | 支付利息 – zhīfù lìxī – trả lãi – pay interest |
| 2545 | 还本付息 – huán běn fù xī – trả gốc và lãi – repay principal and interest |
| 2546 | 按月还款 – ànyuè huánkuǎn – trả nợ hàng tháng – monthly repayment |
| 2547 | 按季还款 – ànjì huánkuǎn – trả nợ hàng quý – quarterly repayment |
| 2548 | 按年还款 – ànnián huánkuǎn – trả nợ hàng năm – annual repayment |
| 2549 | 等额本金 – děng’é běnjīn – trả góp gốc đều – equal principal repayment |
| 2550 | 等额本息 – děng’é běnxī – trả góp đều cả gốc và lãi – equal principal and interest repayment |
| 2551 | 还款期限 – huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ – repayment period |
| 2552 | 还款能力 – huánkuǎn nénglì – khả năng trả nợ – repayment capacity |
| 2553 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn – early repayment |
| 2554 | 提前偿还 – tíqián chánghuán – hoàn trả trước hạn – prepayment |
| 2555 | 延期还款 – yánqī huánkuǎn – gia hạn trả nợ – repayment extension |
| 2556 | 逾期还款 – yúqī huánkuǎn – trả nợ quá hạn – overdue repayment |
| 2557 | 滞纳金 – zhìnàjīn – phí phạt chậm trả – late payment fee |
| 2558 | 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – penalty for breach of contract |
| 2559 | 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng – breach of contract / default |
| 2560 | 贷款违约 – dàikuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ khoản vay – loan default |
| 2561 | 个人信用 – gèrén xìnyòng – tín dụng cá nhân – personal credit |
| 2562 | 担保 – dānbǎo – bảo lãnh, bảo đảm – guarantee / security |
| 2563 | 保证 – bǎozhèng – bảo đảm, bảo lãnh – guarantee |
| 2564 | 抵押 – dǐyā – thế chấp – mortgage / pledge |
| 2565 | 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng tín dụng, hợp đồng vay – loan agreement |
| 2566 | 借款合同 – jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay vốn – borrowing agreement |
| 2567 | 贷款协议 – dàikuǎn xiéyì – thỏa thuận khoản vay – loan agreement |
| 2568 | 债务 – zhàiwù – khoản nợ – debt |
| 2569 | 债权 – zhàiquán – quyền chủ nợ – creditor’s right |
| 2570 | 债务偿还 – zhàiwù chánghuán – hoàn trả khoản nợ – debt repayment |
| 2571 | 展期贷款 – zhǎnqī dàikuǎn – khoản vay được gia hạn – extended loan |
| 2572 | 呆账 – dāizhàng – nợ khó đòi – bad debt |
| 2573 | 坏账 – huàizhàng – nợ xấu – bad debt |
| 2574 | 不良贷款 – bùliáng dàikuǎn – khoản vay không hiệu quả, nợ xấu – non-performing loan |
| 2575 | 不良资产 – bùliáng zīchǎn – tài sản xấu – non-performing asset |
| 2576 | 催收 – cuīshōu – thu hồi nợ, đốc thúc trả nợ – debt collection |
| 2577 | 催款 – cuīkuǎn – đốc thúc thanh toán – demand for payment |
| 2578 | 结清贷款 – jiéqīng dàikuǎn – tất toán khoản vay – settle a loan |
| 2579 | 结清债务 – jiéqīng zhàiwù – tất toán khoản nợ – settle debt |
| 2580 | 贷款结清 – dàikuǎn jiéqīng – khoản vay được tất toán – loan settlement |
| 2581 | 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – số dư nợ khoản vay – outstanding loan balance |
| 2582 | 剩余本金 – shèngyú běnjīn – tiền gốc còn lại – remaining principal |
| 2583 | 每月还款额 – měiyuè huánkuǎn’é – số tiền trả hàng tháng – monthly repayment amount |
| 2584 | 每期还款额 – měiqī huánkuǎn’é – số tiền trả mỗi kỳ – installment amount |
| 2585 | 最低还款额 – zuìdī huánkuǎn’é – số tiền thanh toán tối thiểu – minimum payment |
| 2586 | 应还金额 – yīng huán jīn’é – số tiền phải trả – amount due |
| 2587 | 应付利息 – yīngfù lìxī – tiền lãi phải trả – interest payable |
| 2588 | 应付本金 – yīngfù běnjīn – tiền gốc phải trả – principal payable |
| 2589 | 贷款成本 – dàikuǎn chéngběn – chi phí khoản vay – borrowing cost |
| 2590 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn – financing cost |
| 2591 | 融资 – róngzī – huy động vốn – financing |
| 2592 | 贷款融资 – dàikuǎn róngzī – tài trợ vốn bằng khoản vay – debt financing |
| 2593 | 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí vốn – cost of capital |
| 2594 | 偿债来源 – chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ – source of debt repayment |
| 2595 | 还款来源 – huánkuǎn láiyuán – nguồn tiền trả nợ – repayment source |
| 2596 | 信用额度审批 – xìnyòng édù shěnpī – phê duyệt hạn mức tín dụng – credit limit approval |
| 2597 | 授信 – shòuxìn – cấp tín dụng – credit granting |
| 2598 | 授信业务 – shòuxìn yèwù – nghiệp vụ cấp tín dụng – credit business |
| 2599 | 授信申请 – shòuxìn shēnqǐng – đơn xin cấp tín dụng – credit application |
| 2600 | 授信审批 – shòuxìn shěnpī – xét duyệt cấp tín dụng – credit approval |
| 2601 | 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – thời hạn cấp tín dụng – credit term |
| 2602 | 授信余额 – shòuxìn yú’é – dư hạn mức tín dụng – available credit balance |
| 2603 | 信用额度使用率 – xìnyòng édù shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization rate |
| 2604 | 可用额度 – kěyòng édù – hạn mức có thể sử dụng – available limit |
| 2605 | 已用额度 – yǐyòng édù – hạn mức đã sử dụng – used credit limit |
| 2606 | 额度不足 – édù bùzú – hạn mức không đủ – insufficient credit limit |
| 2607 | 额度调整 – édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức – limit adjustment |
| 2608 | 提高额度 – tígāo édù – tăng hạn mức – increase the limit |
| 2609 | 降低额度 – jiàngdī édù – giảm hạn mức – reduce the limit |
| 2610 | 取消额度 – qǔxiāo édù – hủy hạn mức – cancel the limit |
| 2611 | 贷款种类 – dàikuǎn zhǒnglèi – loại hình khoản vay – types of loans |
| 2612 | 贷款用途 – dàikuǎn yòngtú – mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose |
| 2613 | 经营性贷款 – jīngyíngxìng dàikuǎn – khoản vay phục vụ kinh doanh – business loan |
| 2614 | 投资贷款 – tóuzī dàikuǎn – khoản vay đầu tư – investment loan |
| 2615 | 汽车贷款 – qìchē dàikuǎn – khoản vay mua ô tô – auto loan |
| 2616 | 助学贷款 – zhùxué dàikuǎn – khoản vay học tập – student loan |
| 2617 | 有担保贷款 – yǒu dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo đảm – secured loan |
| 2618 | 抵押贷款利率 – dǐyā dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay thế chấp – mortgage interest rate |
| 2619 | 信用贷款利率 – xìnyòng dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay tín chấp – unsecured loan interest rate |
| 2620 | 优惠贷款 – yōuhuì dàikuǎn – khoản vay ưu đãi – preferential loan |
| 2621 | 免息贷款 – miǎnxī dàikuǎn – khoản vay miễn lãi – interest-free loan |
| 2622 | 无息贷款 – wúxī dàikuǎn – khoản vay không lãi suất – interest-free loan |
| 2623 | 贷款利息率 – dàikuǎn lìxīlǜ – tỷ lệ lãi suất khoản vay – loan interest rate |
| 2624 | 利息率 – lìxīlǜ – tỷ suất lãi – interest rate |
| 2625 | 利率定价 – lìlǜ dìngjià – định giá lãi suất – interest rate pricing |
| 2626 | 利率水平 – lìlǜ shuǐpíng – mức lãi suất – interest rate level |
| 2627 | 利率上调 – lìlǜ shàngdiào – tăng lãi suất – interest rate increase |
| 2628 | 利率下调 – lìlǜ xiàdiào – giảm lãi suất – interest rate decrease |
| 2629 | 贷款利率优惠 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuì – ưu đãi lãi suất khoản vay – loan interest rate discount |
| 2630 | 利息优惠 – lìxī yōuhuì – ưu đãi tiền lãi – interest concession |
| 2631 | 利息减免 – lìxī jiǎnmiǎn – miễn giảm tiền lãi – interest reduction / waiver |
| 2632 | 利息补贴 – lìxī bǔtiē – trợ cấp lãi suất – interest subsidy |
| 2633 | 贴息贷款 – tiēxī dàikuǎn – khoản vay được hỗ trợ lãi suất – subsidized-interest loan |
| 2634 | 利息计算 – lìxī jìsuàn – tính tiền lãi – interest calculation |
| 2635 | 计息周期 – jìxī zhōuqī – chu kỳ tính lãi – interest calculation period |
| 2636 | 计息日 – jìxī rì – ngày tính lãi – interest accrual date |
| 2637 | 起息日 – qǐxī rì – ngày bắt đầu tính lãi – interest commencement date |
| 2638 | 结息日 – jiéxī rì – ngày chốt và tính lãi – interest settlement date |
| 2639 | 付息日 – fùxī rì – ngày trả lãi – interest payment date |
| 2640 | 利息结算 – lìxī jiésuàn – quyết toán tiền lãi – interest settlement |
| 2641 | 应收利息 – yīngshōu lìxī – tiền lãi phải thu – interest receivable |
| 2642 | 实收利息 – shíshōu lìxī – tiền lãi thực thu – interest actually received |
| 2643 | 已付利息 – yǐfù lìxī – tiền lãi đã trả – interest paid |
| 2644 | 未付利息 – wèifù lìxī – tiền lãi chưa trả – unpaid interest |
| 2645 | 累计利息 – lěijì lìxī – tiền lãi lũy kế – accumulated interest |
| 2646 | 利息总额 – lìxī zǒng’é – tổng tiền lãi – total interest |
| 2647 | 融资利息 – róngzī lìxī – lãi suất huy động vốn – financing interest |
| 2648 | 借款利息 – jièkuǎn lìxī – lãi tiền vay – borrowing interest |
| 2649 | 借款成本 – jièkuǎn chéngběn – chi phí vay vốn – borrowing cost |
| 2650 | 扣款账户 – kòukuǎn zhànghù – tài khoản trích nợ – debit account |
| 2651 | 自动扣款 – zìdòng kòukuǎn – tự động trích tiền – automatic debit |
| 2652 | 到期还款 – dàoqī huánkuǎn – trả nợ khi đến hạn – repayment at maturity |
| 2653 | 到期日 – dàoqīrì – ngày đáo hạn – maturity date |
| 2654 | 贷款到期 – dàikuǎn dàoqī – khoản vay đến hạn – loan maturity |
| 2655 | 借款到期 – jièkuǎn dàoqī – khoản vay đến hạn – borrowing maturity |
| 2656 | 利息到期 – lìxī dàoqī – tiền lãi đến hạn – interest maturity |
| 2657 | 到期金额 – dàoqī jīn’é – số tiền đến hạn – amount due at maturity |
| 2658 | 应还本息 – yīng huán běnxī – gốc và lãi phải trả – principal and interest due |
| 2659 | 待还本金 – dài huán běnjīn – tiền gốc còn phải trả – principal outstanding |
| 2660 | 待还利息 – dài huán lìxī – tiền lãi còn phải trả – interest outstanding |
| 2661 | 尚欠本金 – shàngqiàn běnjīn – tiền gốc còn nợ – principal still owed |
| 2662 | 尚欠利息 – shàngqiàn lìxī – tiền lãi còn nợ – interest still owed |
| 2663 | 欠款金额 – qiànkuǎn jīn’é – số tiền còn nợ – amount owed |
| 2664 | 债务余额 – zhàiwù yú’é – số dư nợ – outstanding debt balance |
| 2665 | 贷款账单 – dàikuǎn zhàngdān – bảng sao kê khoản vay – loan statement |
| 2666 | 还款账单 – huánkuǎn zhàngdān – bảng sao kê trả nợ – repayment statement |
| 2667 | 贷款明细 – dàikuǎn míngxì – chi tiết khoản vay – loan details |
| 2668 | 贷款账户余额 – dàikuǎn zhànghù yú’é – số dư tài khoản khoản vay – loan account balance |
| 2669 | 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích nợ thất bại – debit failure |
| 2670 | 还款失败 – huánkuǎn shībài – trả nợ thất bại – repayment failure |
| 2671 | 还款成功 – huánkuǎn chénggōng – trả nợ thành công – successful repayment |
| 2672 | 部分还款 – bùfèn huánkuǎn – trả một phần khoản nợ – partial repayment |
| 2673 | 全部还款 – quánbù huánkuǎn – trả toàn bộ khoản nợ – full repayment |
| 2674 | 一次性还款 – yícìxìng huánkuǎn – trả một lần toàn bộ – lump-sum repayment |
| 2675 | 提前结清 – tíqián jiéqīng – tất toán trước hạn – early settlement |
| 2676 | 提前还贷 – tíqián huán dài – trả khoản vay trước hạn – early loan repayment |
| 2677 | 提前还款手续费 – tíqián huánkuǎn shǒuxùfèi – phí trả nợ trước hạn – early repayment fee |
| 2678 | 贷款手续费 – dàikuǎn shǒuxùfèi – phí khoản vay – loan processing fee |
| 2679 | 贷款服务费 – dàikuǎn fúwùfèi – phí dịch vụ khoản vay – loan service fee |
| 2680 | 手续费 – shǒuxùfèi – phí thủ tục – service fee |
| 2681 | 贷款审批费 – dàikuǎn shěnpīfèi – phí xét duyệt khoản vay – loan approval fee |
| 2682 | 贷款申请材料 – dàikuǎn shēnqǐng cáiliào – hồ sơ xin vay – loan application documents |
| 2683 | 身份证明 – shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ chứng minh danh tính – proof of identity |
| 2684 | 资产证明 – zīchǎn zhèngmíng – giấy chứng minh tài sản – proof of assets |
| 2685 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – lịch sử giao dịch ngân hàng – bank transaction statement |
| 2686 | 征信报告 – zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng cá nhân – credit report |
| 2687 | 征信记录 – zhēngxìn jìlù – hồ sơ tín dụng – credit history |
| 2688 | 信用审查 – xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit review |
| 2689 | 贷款审核 – dàikuǎn shěnhé – thẩm định khoản vay – loan review |
| 2690 | 贷款调查 – dàikuǎn diàochá – điều tra, thẩm tra khoản vay – loan investigation |
| 2691 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – debt service capacity analysis |
| 2692 | 还款能力评估 – huánkuǎn nénglì pínggū – đánh giá khả năng trả nợ – repayment capacity assessment |
| 2693 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – tỷ lệ nợ trên tổng tài sản – debt-to-asset ratio |
| 2694 | 违约风险 – wéiyuē fēngxiǎn – rủi ro vỡ nợ – default risk |
| 2695 | 信用风险评估 – xìnyòng fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro tín dụng – credit risk assessment |
| 2696 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng – credit management |
| 2697 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đốc thúc thanh toán – payment demand notice |
| 2698 | 逾期天数 – yúqī tiānshù – số ngày quá hạn – number of overdue days |
| 2699 | 逾期金额 – yúqī jīn’é – số tiền quá hạn – overdue amount |
| 2700 | 逾期记录 – yúqī jìlù – lịch sử quá hạn – overdue record |
| 2701 | 逾期率 – yúqīlǜ – tỷ lệ quá hạn – overdue rate |
| 2702 | 不良贷款率 – bùliáng dàikuǎnlǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing loan ratio |
| 2703 | 本金回收 – běnjīn huíshōu – thu hồi tiền gốc – principal recovery |
| 2704 | 利息回收 – lìxī huíshōu – thu hồi tiền lãi – interest recovery |
| 2705 | 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – thanh toán, hoàn trả nợ – debt settlement |
| 2706 | 债务清算 – zhàiwù qīngsuàn – thanh lý nợ – debt liquidation |
| 2707 | 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – miễn nghĩa vụ nợ – debt forgiveness |
| 2708 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm, miễn nợ – debt relief |
| 2709 | 债务延期 – zhàiwù yánqī – gia hạn nợ – debt extension |
| 2710 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – gia hạn nợ – debt rollover |
| 2711 | 贷款续贷 – dàikuǎn xùdài – vay tiếp khoản mới – loan renewal / refinancing |
| 2712 | 贷款再融资 – dàikuǎn zài róngzī – tái cấp vốn khoản vay – loan refinancing |
| 2713 | 债务再融资 – zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ – debt refinancing |
| 2714 | 贷款置换 – dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay – loan replacement |
| 2715 | 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi nợ – debt swap |
| 2716 | 信用贷款审批 – xìnyòng dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay tín chấp – unsecured loan approval |
| 2717 | 抵押贷款审批 – dǐyā dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay thế chấp – mortgage loan approval |
| 2718 | 贷款审批通过 – dàikuǎn shěnpī tōngguò – khoản vay được phê duyệt – loan approved |
| 2719 | 贷款审批未通过 – dàikuǎn shěnpī wèi tōngguò – khoản vay không được phê duyệt – loan rejected |
| 2720 | 贷款申请被拒 – dàikuǎn shēnqǐng bèi jù – đơn vay bị từ chối – loan application rejected |
| 2721 | 贷款获批 – dàikuǎn huòpī – khoản vay được chấp thuận – loan approved |
| 2722 | 贷款发放日 – dàikuǎn fāfàngrì – ngày giải ngân khoản vay – loan disbursement date |
| 2723 | 首次还款日 – shǒucì huánkuǎnrì – ngày trả nợ đầu tiên – first repayment date |
| 2724 | 最终还款日 – zuìzhōng huánkuǎnrì – ngày trả nợ cuối cùng – final repayment date |
| 2725 | 贷款期限延长 – dàikuǎn qīxiàn yáncháng – kéo dài thời hạn khoản vay – extension of loan term |
| 2726 | 缩短贷款期限 – suōduǎn dàikuǎn qīxiàn – rút ngắn thời hạn khoản vay – shorten loan term |
| 2727 | 降低月供 – jiàngdī yuègōng – giảm số tiền trả hàng tháng – reduce monthly payment |
| 2728 | 提高月供 – tígāo yuègōng – tăng số tiền trả hàng tháng – increase monthly payment |
| 2729 | 月供 – yuègōng – khoản trả hàng tháng – monthly installment |
| 2730 | 月供金额 – yuègōng jīn’é – số tiền trả hàng tháng – monthly installment amount |
| 2731 | 贷款摊还 – dàikuǎn tānhái – phân bổ trả dần khoản vay – loan amortization |
| 2732 | 摊销 – tānxiāo – phân bổ, khấu hao – amortization |
| 2733 | 本金摊销 – běnjīn tānxiāo – phân bổ tiền gốc – principal amortization |
| 2734 | 利息摊销 – lìxī tānxiāo – phân bổ tiền lãi – interest amortization |
| 2735 | 贷款摊销表 – dàikuǎn tānxiāobiǎo – bảng phân bổ khoản vay – loan amortization schedule |
| 2736 | 还款凭证 – huánkuǎn píngzhèng – chứng từ trả nợ – repayment voucher |
| 2737 | 借款凭证 – jièkuǎn píngzhèng – chứng từ vay tiền – borrowing voucher |
| 2738 | 贷款提款 – dàikuǎn tíkuǎn – rút vốn khoản vay – loan drawdown |
| 2739 | 提款额度 – tíkuǎn édù – hạn mức rút vốn – drawdown limit |
| 2740 | 提款申请 – tíkuǎn shēnqǐng – đề nghị rút vốn – drawdown application |
| 2741 | 提款金额 – tíkuǎn jīn’é – số tiền rút vốn – drawdown amount |
| 2742 | 贷款余额管理 – dàikuǎn yú’é guǎnlǐ – quản lý dư nợ khoản vay – loan balance management |
| 2743 | 贷款本金余额 – dàikuǎn běnjīn yú’é – dư nợ gốc khoản vay – outstanding loan principal |
| 2744 | 贷款利息余额 – dàikuǎn lìxī yú’é – dư nợ lãi khoản vay – outstanding loan interest |
| 2745 | 应计贷款利息 – yìngjì dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay phải tính – accrued loan interest |
| 2746 | 未结利息 – wèijié lìxī – tiền lãi chưa quyết toán – unsettled interest |
| 2747 | 利息收入确认 – lìxī shōurù quèrèn – ghi nhận thu nhập lãi – interest income recognition |
| 2748 | 利息费用确认 – lìxī fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí lãi – interest expense recognition |
| 2749 | 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – vốn hóa chi phí lãi vay – capitalization of interest |
| 2750 | 借款费用 – jièkuǎn fèiyòng – chi phí đi vay – borrowing costs |
| 2751 | 借款成本率 – jièkuǎn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vay – borrowing cost rate |
| 2752 | 实际借款成本 – shíjì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay thực tế – actual borrowing cost |
| 2753 | 综合融资成本 – zōnghé róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn tổng hợp – comprehensive financing cost |
| 2754 | 实际年利率 – shíjì nián lìlǜ – lãi suất thực tế hàng năm – effective annual interest rate |
| 2755 | 贷款实际成本 – dàikuǎn shíjì chéngběn – chi phí thực tế của khoản vay – actual loan cost |
| 2756 | 基准利率加点 – jīzhǔn lìlǜ jiā diǎn – cộng biên độ vào lãi suất cơ sở – benchmark rate plus spread |
| 2757 | 利率加点 – lìlǜ jiā diǎn – biên độ cộng thêm vào lãi suất – interest rate spread |
| 2758 | 利率折扣 – lìlǜ zhékòu – chiết giảm lãi suất – interest rate discount |
| 2759 | 利率优惠期 – lìlǜ yōuhuìqī – thời gian ưu đãi lãi suất – interest rate promotional period |
| 2760 | 优惠期 – yōuhuìqī – thời gian ưu đãi – promotional period |
| 2761 | 宽限期 – kuānxìanqī – thời gian ân hạn – grace period |
| 2762 | 还款宽限期 – huánkuǎn kuānxìanqī – thời gian ân hạn trả nợ – repayment grace period |
| 2763 | 本金宽限期 – běnjīn kuānxìanqī – thời gian ân hạn trả gốc – principal grace period |
| 2764 | 利息宽限期 – lìxī kuānxìanqī – thời gian ân hạn trả lãi – interest grace period |
| 2765 | 只付利息 – zhǐ fù lìxī – chỉ trả tiền lãi – interest-only payment |
| 2766 | 先息后本 – xiān xī hòu běn – trả lãi trước, trả gốc sau – interest-first, principal-later repayment |
| 2767 | 先本后息 – xiān běn hòu xī – trả gốc trước, trả lãi sau – principal-first, interest-later repayment |
| 2768 | 本息分离 – běnxī fēnlí – tách riêng gốc và lãi – separation of principal and interest |
| 2769 | 本金和利息 – běnjīn hé lìxī – tiền gốc và tiền lãi – principal and interest |
| 2770 | 利随本清 – lì suí běn qīng – thanh toán lãi cùng khi trả gốc – interest paid with principal |
| 2771 | 按月付息 – ànyuè fùxī – trả lãi hàng tháng – monthly interest payment |
| 2772 | 按季付息 – ànjì fùxī – trả lãi hàng quý – quarterly interest payment |
| 2773 | 按年付息 – ànnián fùxī – trả lãi hàng năm – annual interest payment |
| 2774 | 一次付息 – yícì fùxī – trả lãi một lần – one-time interest payment |
| 2775 | 分期付息 – fēnqī fùxī – trả lãi theo kỳ – installment interest payment |
| 2776 | 贷款分期 – dàikuǎn fēnqī – khoản vay trả góp – loan installment |
| 2777 | 分期偿还 – fēnqī chánghuán – hoàn trả theo từng kỳ – installment repayment |
| 2778 | 偿还期限 – chánghuán qīxiàn – thời hạn hoàn trả – repayment term |
| 2779 | 债务期限 – zhàiwù qīxiàn – thời hạn nợ – debt term |
| 2780 | 中期债务 – zhōngqī zhàiwù – nợ trung hạn – medium-term debt |
| 2781 | 银行借款 – yínháng jièkuǎn – khoản vay ngân hàng – bank borrowing |
| 2782 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – khoản vay ngắn hạn – short-term borrowing |
| 2783 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – khoản vay dài hạn – long-term borrowing |
| 2784 | 应付借款 – yīngfù jièkuǎn – khoản vay phải trả – borrowing payable |
| 2785 | 借款余额 – jièkuǎn yú’é – dư nợ vay – borrowing balance |
| 2786 | 借款本金 – jièkuǎn běnjīn – tiền gốc vay – borrowed principal |
| 2787 | 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay – borrowing interest rate |
| 2788 | 借款合同编号 – jièkuǎn hétóng biānhào – số hợp đồng vay – loan agreement number |
| 2789 | 贷款合同编号 – dàikuǎn hétóng biānhào – số hợp đồng khoản vay – loan agreement number |
| 2790 | 贷款编号 – dàikuǎn biānhào – mã khoản vay – loan number |
| 2791 | 借款编号 – jièkuǎn biānhào – mã khoản vay – borrowing number |
| 2792 | 合同金额 – hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng – contract amount |
| 2793 | 贷款合同金额 – dàikuǎn hétóng jīn’é – giá trị hợp đồng vay – loan agreement amount |
| 2794 | 授信合同 – shòuxìn hétóng – hợp đồng cấp tín dụng – credit facility agreement |
| 2795 | 融资合同 – róngzī hétóng – hợp đồng tài trợ vốn – financing agreement |
| 2796 | 融资协议 – róngzī xiéyì – thỏa thuận tài trợ vốn – financing agreement |
| 2797 | 信贷协议 – xìndài xiéyì – thỏa thuận tín dụng – credit agreement |
| 2798 | 贷款条款 – dàikuǎn tiáokuǎn – điều khoản khoản vay – loan terms |
| 2799 | 借款条款 – jièkuǎn tiáokuǎn – điều khoản vay – borrowing terms |
| 2800 | 利率条款 – lìlǜ tiáokuǎn – điều khoản lãi suất – interest rate terms |
| 2801 | 还款条款 – huánkuǎn tiáokuǎn – điều khoản trả nợ – repayment terms |
| 2802 | 违约条款 – wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm – default clause |
| 2803 | 提前还款条款 – tíqián huánkuǎn tiáokuǎn – điều khoản trả nợ trước hạn – early repayment clause |
| 2804 | 担保条款 – dānbǎo tiáokuǎn – điều khoản bảo lãnh – guarantee clause |
| 2805 | 抵押条款 – dǐyā tiáokuǎn – điều khoản thế chấp – mortgage clause |
| 2806 | 贷款用途条款 – dàikuǎn yòngtú tiáokuǎn – điều khoản mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose clause |
| 2807 | 贷款使用条件 – dàikuǎn shǐyòng tiáojiàn – điều kiện sử dụng khoản vay – loan utilization conditions |
| 2808 | 先决条件 – xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết – prerequisite condition |
| 2809 | 提款先决条件 – tíkuǎn xiānjué tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để rút vốn – drawdown condition precedent |
| 2810 | 还款来源证明 – huánkuǎn láiyuán zhèngmíng – chứng minh nguồn trả nợ – proof of repayment source |
| 2811 | 资金用途证明 – zījīn yòngtú zhèngmíng – chứng minh mục đích sử dụng vốn – proof of use of funds |
| 2812 | 贷款用途监管 – dàikuǎn yòngtú jiānguǎn – giám sát mục đích sử dụng khoản vay – loan-use monitoring |
| 2813 | 资金流向 – zījīn liúxiàng – dòng luân chuyển của vốn – flow of funds |
| 2814 | 资金监管 – zījīn jiānguǎn – giám sát vốn – fund supervision |
| 2815 | 贷款资金监管 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn – giám sát vốn vay – loan fund supervision |
| 2816 | 专款专用 – zhuānguǎn zhuānyòng – vốn chuyên dụng cho đúng mục đích – earmarked funds |
| 2817 | 贷款挪用 – dàikuǎn nuóyòng – sử dụng khoản vay sai mục đích – misuse of loan funds |
| 2818 | 资金偿还 – zījīn chánghuán – hoàn trả vốn – repayment of funds |
| 2819 | 现金偿债 – xiànjīn chángzhài – trả nợ bằng tiền mặt – cash debt repayment |
| 2820 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 2821 | 债务偿付能力 – zhàiwù chángfù nénglì – khả năng thanh toán nợ – debt service capacity |
| 2822 | 现金偿债能力 – xiànjīn chángzhài nénglì – khả năng trả nợ bằng tiền mặt – cash debt service capacity |
| 2823 | 债务服务 – zhàiwù fúwù – nghĩa vụ phục vụ khoản nợ – debt service |
| 2824 | 债务服务覆盖率 – zhàiwù fúwù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ – debt service coverage ratio |
| 2825 | 本金偿还率 – běnjīn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả tiền gốc – principal repayment ratio |
| 2826 | 贷款集中度 – dàikuǎn jízhōngdù – mức độ tập trung tín dụng – loan concentration |
| 2827 | 信贷集中度 – xìndài jízhōngdù – mức độ tập trung tín dụng – credit concentration |
| 2828 | 客户信用等级 – kèhù xìnyòng děngjí – cấp độ tín dụng của khách hàng – customer credit rating |
| 2829 | 信用等级 – xìnyòng děngjí – hạng tín dụng – credit rating |
| 2830 | 高信用等级 – gāo xìnyòng děngjí – hạng tín dụng cao – high credit rating |
| 2831 | 低信用等级 – dī xìnyòng děngjí – hạng tín dụng thấp – low credit rating |
| 2832 | 信用额度审批表 – xìnyòng édù shěnpībiǎo – biểu mẫu phê duyệt hạn mức tín dụng – credit limit approval form |
| 2833 | 贷款审批表 – dàikuǎn shěnpībiǎo – biểu mẫu xét duyệt khoản vay – loan approval form |
| 2834 | 贷款申请表 – dàikuǎn shēnqǐngbiǎo – đơn xin vay – loan application form |
| 2835 | 借款申请表 – jièkuǎn shēnqǐngbiǎo – đơn xin vay vốn – borrowing application form |
| 2836 | 贷款审批流程 – dàikuǎn shěnpī liúchéng – quy trình xét duyệt khoản vay – loan approval process |
| 2837 | 授信审批流程 – shòuxìn shěnpī liúchéng – quy trình xét duyệt cấp tín dụng – credit approval process |
| 2838 | 贷款发放流程 – dàikuǎn fāfàng liúchéng – quy trình giải ngân khoản vay – loan disbursement process |
| 2839 | 贷款管理流程 – dàikuǎn guǎnlǐ liúchéng – quy trình quản lý khoản vay – loan management process |
| 2840 | 贷后管理 – dài hòu guǎnlǐ – quản lý sau giải ngân – post-loan management |
| 2841 | 贷前调查 – dài qián diàochá – thẩm tra trước khi cho vay – pre-loan investigation |
| 2842 | 贷中审查 – dài zhōng shěnchá – thẩm tra trong quá trình cho vay – in-loan review |
| 2843 | 贷后检查 – dài hòu jiǎnchá – kiểm tra sau khi cho vay – post-loan inspection |
| 2844 | 贷后监控 – dài hòu jiānkòng – giám sát sau giải ngân – post-loan monitoring |
| 2845 | 信用审查委员会 – xìnyòng shěnchá wěiyuánhuì – hội đồng thẩm định tín dụng – credit review committee |
| 2846 | 贷款审批委员会 – dàikuǎn shěnpī wěiyuánhuì – hội đồng phê duyệt khoản vay – loan approval committee |
| 2847 | 授信委员会 – shòuxìn wěiyuánhuì – hội đồng cấp tín dụng – credit committee |
| 2848 | 风险委员会 – fēngxiǎn wěiyuánhuì – hội đồng quản trị rủi ro – risk committee |
| 2849 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – chính sách tín dụng – credit policy |
| 2850 | 授信标准 – shòuxìn biāozhǔn – tiêu chuẩn cấp tín dụng – credit granting standards |
| 2851 | 信贷审批标准 – xìndài shěnpī biāozhǔn – tiêu chuẩn xét duyệt tín dụng – credit approval standards |
| 2852 | 正常贷款 – zhèngcháng dàikuǎn – khoản vay bình thường – performing loan |
| 2853 | 关注类贷款 – guānzhù lèi dàikuǎn – khoản vay cần chú ý – special-mention loan |
| 2854 | 次级贷款 – cìjí dàikuǎn – khoản vay dưới tiêu chuẩn – substandard loan |
| 2855 | 可疑贷款 – kěyí dàikuǎn – khoản vay đáng ngờ – doubtful loan |
| 2856 | 损失类贷款 – sǔnshī lèi dàikuǎn – khoản vay có nguy cơ tổn thất – loss loan |
| 2857 | 贷款五级分类 – dàikuǎn wǔjí fēnlèi – phân loại khoản vay theo năm cấp – five-category loan classification |
| 2858 | 贷款损失准备 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision |
| 2859 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – bad debt provision |
| 2860 | 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm giá trị tín dụng – credit impairment loss |
| 2861 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản – asset impairment |
| 2862 | 无法偿还 – wúfǎ chánghuán – không thể hoàn trả – unable to repay |
| 2863 | 拖欠贷款 – tuōqiàn dàikuǎn – chậm trả khoản vay – default on loan payments |
| 2864 | 拖欠利息 – tuōqiàn lìxī – nợ đọng tiền lãi – interest arrears |
| 2865 | 拖欠本金 – tuōqiàn běnjīn – nợ đọng tiền gốc – principal arrears |
| 2866 | 欠本 – qiànběn – nợ gốc – principal arrears |
| 2867 | 逾期利息 – yúqī lìxī – tiền lãi quá hạn – overdue interest |
| 2868 | 复利息 – fù lìxī – lãi kép phát sinh – compound interest |
| 2869 | 违约利息 – wéiyuē lìxī – tiền lãi do vi phạm – default interest |
| 2870 | 逾期费用 – yúqī fèiyòng – chi phí quá hạn – overdue charges |
| 2871 | 催收费用 – cuīshōu fèiyòng – chi phí thu hồi nợ – debt collection costs |
| 2872 | 法律费用 – fǎlǜ fèiyòng – chi phí pháp lý – legal fees |
| 2873 | 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – án phí, chi phí tố tụng – litigation costs |
| 2874 | 债务追偿 – zhàiwù zhuīcháng – truy đòi nợ – debt recovery |
| 2875 | 贷款追偿 – dàikuǎn zhuīcháng – truy đòi khoản vay – loan recovery |
| 2876 | 强制执行 – qiángzhì zhíxíng – cưỡng chế thi hành – enforcement |
| 2877 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – xử lý tài sản – asset disposal |
| 2878 | 抵押物处置 – dǐyāwù chǔzhì – xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal |
| 2879 | 抵押物拍卖 – dǐyāwù pāimài – đấu giá tài sản thế chấp – collateral auction |
| 2880 | 债务和解 – zhàiwù héjiě – thỏa thuận giải quyết nợ – debt settlement |
| 2881 | 债务协商 – zhàiwù xiéshāng – đàm phán nợ – debt negotiation |
| 2882 | 还款协商 – huánkuǎn xiéshāng – đàm phán phương án trả nợ – repayment negotiation |
| 2883 | 分期偿债 – fēnqī chángzhài – trả nợ theo từng kỳ – installment debt repayment |
| 2884 | 债务偿还计划 – zhàiwù chánghuán jìhuà – kế hoạch trả nợ – debt repayment plan |
| 2885 | 贷款重组方案 – dàikuǎn chóngzǔ fāng’àn – phương án tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring plan |
| 2886 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – thanh toán chậm, gia hạn thanh toán – deferred payment |
| 2887 | 延期偿还 – yánqī chánghuán – gia hạn hoàn trả – deferred repayment |
| 2888 | 展期申请 – zhǎnqī shēnqǐng – đơn xin gia hạn – extension application |
| 2889 | 贷款展期申请 – dàikuǎn zhǎnqī shēnqǐng – đơn xin gia hạn khoản vay – loan extension application |
| 2890 | 信用证贷款 – xìnyòngzhèng dàikuǎn – khoản vay tín dụng thư – letter of credit loan |
| 2891 | 信用担保贷款 – xìnyòng dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo lãnh tín dụng – credit-guaranteed loan |
| 2892 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – khoản vay có bảo lãnh – guaranteed loan |
| 2893 | 保证贷款 – bǎozhèng dàikuǎn – khoản vay bảo lãnh – guaranteed loan |
| 2894 | 一般保证 – yìbān bǎozhèng – bảo lãnh thông thường – ordinary guarantee |
| 2895 | 保证责任 – bǎozhèng zérèn – trách nhiệm bảo lãnh – guarantee liability |
| 2896 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo đảm – guarantee liability |
| 2897 | 担保期限 – dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo lãnh – guarantee period |
| 2898 | 担保金额 – dānbǎo jīn’é – số tiền bảo lãnh – guarantee amount |
| 2899 | 担保范围 – dānbǎo fànwéi – phạm vi bảo lãnh – scope of guarantee |
| 2900 | 留置权 – liúzhìquán – quyền cầm giữ – lien |
| 2901 | 抵押登记证书 – dǐyā dēngjì zhèngshū – giấy chứng nhận đăng ký thế chấp – mortgage registration certificate |
| 2902 | 质押合同 – zhìyā hétóng – hợp đồng cầm cố – pledge agreement |
| 2903 | 担保合同 – dānbǎo hétóng – hợp đồng bảo lãnh – guarantee agreement |
| 2904 | 保证合同 – bǎozhèng hétóng – hợp đồng bảo đảm – guarantee contract |
| 2905 | 抵押率 – dǐyālǜ – tỷ lệ cho vay trên tài sản thế chấp – loan-to-value ratio |
| 2906 | 评估价值 – pínggū jiàzhí – giá trị thẩm định – assessed value |
| 2907 | 担保价值 – dānbǎo jiàzhí – giá trị bảo đảm – collateral value |
| 2908 | 抵押品 – dǐyāpǐn – tài sản thế chấp – collateral |
| 2909 | 担保品 – dānbǎopǐn – tài sản bảo đảm – security / collateral |
| 2910 | 合格抵押品 – hégé dǐyāpǐn – tài sản thế chấp đủ điều kiện – eligible collateral |
| 2911 | 补充担保 – bǔchōng dānbǎo – bổ sung bảo đảm – supplementary guarantee |
| 2912 | 释放抵押物 – shìfàng dǐyāwù – giải chấp tài sản thế chấp – release collateral |
| 2913 | 解除抵押 – jiěchú dǐyā – giải chấp – release of mortgage |
| 2914 | 抵押物解押 – dǐyāwù jiěyā – giải chấp tài sản thế chấp – release of collateral |
| 2915 | 注销抵押 – zhùxiāo dǐyā – xóa đăng ký thế chấp – cancellation of mortgage registration |
| 2916 | 担保解除 – dānbǎo jiěchú – giải tỏa bảo đảm – release of guarantee |
| 2917 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ bảo đảm – guarantee deposit |
| 2918 | 贷款保证金 – dàikuǎn bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ khoản vay – loan guarantee deposit |
| 2919 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng – performance bond |
| 2920 | 风险保证金 – fēngxiǎn bǎozhèngjīn – tiền ký quỹ rủi ro – risk deposit |
| 2921 | 首付款 – shǒufùkuǎn – khoản thanh toán ban đầu – down payment |
| 2922 | 贷款比例 – dàikuǎn bǐlì – tỷ lệ khoản vay – loan ratio |
| 2923 | 贷款成数 – dàikuǎn chéngshù – tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản – loan-to-value ratio |
| 2924 | 配套资金 – pèitào zījīn – vốn đối ứng – counterpart funding |
| 2925 | 融资资金 – róngzī zījīn – vốn huy động – financing funds |
| 2926 | 借入资金 – jièrù zījīn – vốn vay – borrowed funds |
| 2927 | 贷款资金 – dàikuǎn zījīn – vốn vay – loan funds |
| 2928 | 借款需求 – jièkuǎn xūqiú – nhu cầu vay vốn – borrowing needs |
| 2929 | 贷款需求 – dàikuǎn xūqiú – nhu cầu khoản vay – loan demand |
| 2930 | 授信需求 – shòuxìn xūqiú – nhu cầu cấp tín dụng – credit demand |
| 2931 | 融资方案 – róngzī fāng’àn – phương án huy động vốn – financing plan |
| 2932 | 银行融资 – yínháng róngzī – huy động vốn ngân hàng – bank financing |
| 2933 | 股权融资 – gǔquán róngzī – huy động vốn cổ phần – equity financing |
| 2934 | 直接融资 – zhíjiē róngzī – huy động vốn trực tiếp – direct financing |
| 2935 | 间接融资 – jiànjiē róngzī – huy động vốn gián tiếp – indirect financing |
| 2936 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – financial leasing |
| 2937 | 银行授信 – yínháng shòuxìn – ngân hàng cấp tín dụng – bank credit facility |
| 2938 | 银行信贷 – yínháng xìndài – tín dụng ngân hàng – bank credit |
| 2939 | 信贷资金 – xìndài zījīn – vốn tín dụng – credit funds |
| 2940 | 信贷部门 – xìndài bùmén – bộ phận tín dụng – credit department |
| 2941 | 贷款专员 – dàikuǎn zhuānyuán – chuyên viên khoản vay – loan officer |
| 2942 | 信贷员 – xìndàiyuán – nhân viên tín dụng – credit officer |
| 2943 | 审批人员 – shěnpī rényuán – nhân viên xét duyệt – approval officer |
| 2944 | 风控人员 – fēngkòng rényuán – nhân viên quản trị rủi ro – risk control officer |
| 2945 | 风险控制部门 – fēngxiǎn kòngzhì bùmén – bộ phận kiểm soát rủi ro – risk control department |
| 2946 | 信用风险部门 – xìnyòng fēngxiǎn bùmén – bộ phận rủi ro tín dụng – credit risk department |
| 2947 | 贷款审核人员 – dàikuǎn shěnhé rényuán – nhân viên thẩm định khoản vay – loan review officer |
| 2948 | 信贷审查 – xìndài shěnchá – thẩm tra tín dụng – credit examination |
| 2949 | 信用调查 – xìnyòng diàochá – điều tra tín dụng – credit investigation |
| 2950 | 客户调查 – kèhù diàochá – thẩm tra khách hàng – customer investigation |
| 2951 | 实地调查 – shídì diàochá – khảo sát thực địa – field investigation |
| 2952 | 贷前调查报告 – dài qián diàochá bàogào – báo cáo thẩm tra trước vay – pre-loan investigation report |
| 2953 | 信用评估报告 – xìnyòng pínggū bàogào – báo cáo đánh giá tín dụng – credit assessment report |
| 2954 | 贷款评估报告 – dàikuǎn pínggū bàogào – báo cáo thẩm định khoản vay – loan assessment report |
| 2955 | 授信报告 – shòuxìn bàogào – báo cáo cấp tín dụng – credit approval report |
| 2956 | 风险评估报告 – fēngxiǎn pínggū bàogào – báo cáo đánh giá rủi ro – risk assessment report |
| 2957 | 授信审批意见 – shòuxìn shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt tín dụng – credit approval opinion |
| 2958 | 审批结果 – shěnpī jiéguǒ – kết quả xét duyệt – approval result |
| 2959 | 拒绝贷款 – jùjué dàikuǎn – từ chối cho vay – reject a loan |
| 2960 | 贷款条件 – dàikuǎn tiáojiàn – điều kiện khoản vay – loan conditions |
| 2961 | 附加条件 – fùjiā tiáojiàn – điều kiện bổ sung – additional conditions |
| 2962 | 贷款用途限制 – dàikuǎn yòngtú xiànzhì – hạn chế mục đích sử dụng khoản vay – loan-use restriction |
| 2963 | 贷款资金用途 – dàikuǎn zījīn yòngtú – mục đích sử dụng vốn vay – purpose of loan funds |
| 2964 | 禁止用途 – jìnzhǐ yòngtú – mục đích sử dụng bị cấm – prohibited use |
| 2965 | 合规使用 – héguī shǐyòng – sử dụng đúng quy định – compliant use |
| 2966 | 违规使用 – wéiguī shǐyòng – sử dụng trái quy định – non-compliant use |
| 2967 | 贷款用途变更 – dàikuǎn yòngtú biàngēng – thay đổi mục đích khoản vay – change of loan purpose |
| 2968 | 贷款资金回流 – dàikuǎn zījīn huíliú – dòng tiền vay quay trở lại – loan fund return |
| 2969 | 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi vốn – return of funds |
| 2970 | 贷款回笼 – dàikuǎn huílóng – thu hồi tiền vay – loan recovery |
| 2971 | 资金归集 – zījīn guījí – tập trung nguồn vốn – fund pooling |
| 2972 | 还款资金归集 – huánkuǎn zījīn guījí – tập trung nguồn tiền trả nợ – repayment fund pooling |
| 2973 | 自动归集还款 – zìdòng guījí huánkuǎn – tự động tập trung tiền trả nợ – automatic repayment collection |
| 2974 | 还贷 – huándài – trả khoản vay – repay a loan |
| 2975 | 还贷能力 – huándài nénglì – khả năng trả khoản vay – loan repayment capacity |
| 2976 | 还贷压力 – huándài yālì – áp lực trả khoản vay – debt repayment pressure |
| 2977 | 利息压力 – lìxī yālì – áp lực lãi vay – interest burden |
| 2978 | 债务负担率 – zhàiwù fùdānlǜ – tỷ lệ gánh nặng nợ – debt burden ratio |
| 2979 | 利息负担率 – lìxī fùdānlǜ – tỷ lệ gánh nặng lãi – interest burden ratio |
| 2980 | 融资杠杆 – róngzī gànggǎn – đòn bẩy tài chính – financial leverage |
| 2981 | 债务杠杆 – zhàiwù gànggǎn – đòn bẩy nợ – debt leverage |
| 2982 | 负债融资 – fùzhài róngzī – huy động vốn bằng nợ – debt financing |
| 2983 | 偿债高峰 – chángzhài gāofēng – cao điểm trả nợ – debt repayment peak |
| 2984 | 债务集中到期 – zhàiwù jízhōng dàoqī – nợ tập trung đáo hạn – concentrated debt maturity |
| 2985 | 集中还款 – jízhōng huánkuǎn – trả nợ tập trung – concentrated repayment |
| 2986 | 集中到期 – jízhōng dàoqī – đáo hạn tập trung – concentrated maturity |
| 2987 | 本金到期偿还 – běnjīn dàoqī chánghuán – hoàn trả gốc khi đáo hạn – principal repayment at maturity |
| 2988 | 到期一次性偿还 – dàoqī yícìxìng chánghuán – trả toàn bộ khi đến hạn – lump-sum repayment at maturity |
| 2989 | 滚动贷款 – gǔndòng dàikuǎn – khoản vay quay vòng – revolving loan |
| 2990 | 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – khoản vay tuần hoàn – revolving loan |
| 2991 | 循环额度 – xúnhuán édù – hạn mức tín dụng tuần hoàn – revolving credit limit |
| 2992 | 循环信用 – xúnhuán xìnyòng – tín dụng tuần hoàn – revolving credit |
| 2993 | 可循环使用 – kě xúnhuán shǐyòng – có thể sử dụng quay vòng – revolving usage |
| 2994 | 随借随还 – suí jiè suí huán – vay và trả linh hoạt – flexible borrowing and repayment |
| 2995 | 循环授信 – xúnhuán shòuxìn – cấp tín dụng tuần hoàn – revolving credit facility |
| 2996 | 备用授信额度 – bèiyòng shòuxìn édù – hạn mức tín dụng dự phòng – standby credit facility |
| 2997 | 备用贷款 – bèiyòng dàikuǎn – khoản vay dự phòng – standby loan |
| 2998 | 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – khoản vay hợp vốn ngân hàng – syndicated loan |
| 2999 | 联合贷款 – liánhé dàikuǎn – khoản vay liên kết – joint loan |
| 3000 | 专项贷款 – zhuānxiàng dàikuǎn – khoản vay chuyên biệt – special-purpose loan |
| 3001 | 专项授信 – zhuānxiàng shòuxìn – hạn mức tín dụng chuyên biệt – dedicated credit facility |
| 3002 | 可持续贷款 – kěchíxù dàikuǎn – khoản vay bền vững – sustainable loan |
| 3003 | 小微企业贷款 – xiǎowēi qǐyè dàikuǎn – khoản vay doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – small and micro-enterprise loan |
| 3004 | 中小企业贷款 – zhōngxiǎo qǐyè dàikuǎn – khoản vay doanh nghiệp vừa và nhỏ – SME loan |
| 3005 | 个人消费信贷 – gèrén xiāofèi xìndài – tín dụng tiêu dùng cá nhân – consumer credit |
| 3006 | 个人信用贷款 – gèrén xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp cá nhân – personal unsecured loan |
| 3007 | 个人经营贷款 – gèrén jīngyíng dàikuǎn – khoản vay kinh doanh cá nhân – personal business loan |
| 3008 | 房贷 – fángdài – khoản vay mua nhà – home loan |
| 3009 | 车贷 – chēdài – khoản vay mua xe – auto loan |
| 3010 | 助学信贷 – zhùxué xìndài – tín dụng học tập – student credit |
| 3011 | 信用卡贷款 – xìnyòngkǎ dàikuǎn – khoản vay qua thẻ tín dụng – credit card loan |
| 3012 | 现金分期 – xiànjīn fēnqī – trả góp tiền mặt – cash installment |
| 3013 | 全额还款 – quán’é huánkuǎn – thanh toán toàn bộ – full payment |
| 3014 | 账单日 – zhàngdān rì – ngày sao kê – statement date |
| 3015 | 到期还款日 – dàoqī huánkuǎn rì – ngày đến hạn thanh toán – payment due date |
| 3016 | 信用卡利息 – xìnyòngkǎ lìxī – lãi thẻ tín dụng – credit card interest |
| 3017 | 信用卡罚息 – xìnyòngkǎ fáxī – lãi phạt thẻ tín dụng – credit card penalty interest |
| 3018 | 透支利息 – tòuzhī lìxī – lãi thấu chi – overdraft interest |
| 3019 | 透支还款 – tòuzhī huánkuǎn – trả nợ thấu chi – overdraft repayment |
| 3020 | 贷款转账 – dàikuǎn zhuǎnzhàng – chuyển khoản tiền vay – loan transfer |
| 3021 | 贷款入账 – dàikuǎn rùzhàng – tiền vay được ghi có – loan proceeds credited |
| 3022 | 还款入账 – huánkuǎn rùzhàng – khoản trả nợ được ghi nhận – repayment posted |
| 3023 | 利息入账 – lìxī rùzhàng – tiền lãi được ghi nhận – interest posted |
| 3024 | 本金入账 – běnjīn rùzhàng – tiền gốc được ghi nhận – principal posted |
| 3025 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa sổ nợ xấu – bad debt write-off |
| 3026 | 呆账核销 – dāizhàng héxiāo – xóa sổ nợ khó đòi – bad debt write-off |
| 3027 | 债务核销 – zhàiwù héxiāo – xóa sổ khoản nợ – debt write-off |
| 3028 | 贷款损失核销 – dàikuǎn sǔnshī héxiāo – xóa sổ tổn thất khoản vay – loan loss write-off |
| 3029 | 核销坏账 – héxiāo huàizhàng – xóa sổ nợ xấu – write off bad debt |
| 3030 | 坏账率 – huàizhànglǜ – tỷ lệ nợ xấu – bad debt ratio |
| 3031 | 贷款损失率 – dàikuǎn sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất khoản vay – loan loss ratio |
| 3032 | 回收率 – huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi – recovery rate |
| 3033 | 信用质量 – xìnyòng zhìliàng – chất lượng tín dụng – credit quality |
| 3034 | 借款人信用状况 – jièkuǎnrén xìnyòng zhuàngkuàng – tình trạng tín dụng của người vay – borrower credit status |
| 3035 | 借款人偿债能力 – jièkuǎnrén chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của người vay – borrower debt service capacity |
| 3036 | 借款人收入 – jièkuǎnrén shōurù – thu nhập của người vay – borrower income |
| 3037 | 借款人资产 – jièkuǎnrén zīchǎn – tài sản của người vay – borrower assets |
| 3038 | 借款人负债 – jièkuǎnrén fùzhài – nợ phải trả của người vay – borrower liabilities |
| 3039 | 借款人信用等级 – jièkuǎnrén xìnyòng děngjí – hạng tín dụng của người vay – borrower credit rating |
| 3040 | 借款人违约 – jièkuǎnrén wéiyuē – người vay vi phạm nghĩa vụ – borrower default |
| 3041 | 共同借款人 – gòngtóng jièkuǎnrén – người đồng vay – co-borrower |
| 3042 | 共同还款人 – gòngtóng huánkuǎnrén – người cùng trả nợ – co-payer |
| 3043 | 法人借款人 – fǎrén jièkuǎnrén – pháp nhân vay vốn – corporate borrower |
| 3044 | 个人借款人 – gèrén jièkuǎnrén – cá nhân vay vốn – individual borrower |
| 3045 | 贷款主体 – dàikuǎn zhǔtǐ – chủ thể vay – borrowing entity |
| 3046 | 债务主体 – zhàiwù zhǔtǐ – chủ thể nợ – debtor entity |
| 3047 | 债务期限匹配 – zhàiwù qīxiàn pǐpèi – phù hợp kỳ hạn nợ – debt maturity matching |
| 3048 | 资产负债匹配 – zīchǎn fùzhài pǐpèi – phù hợp tài sản và nợ – asset-liability matching |
| 3049 | 期限错配 – qīxiàn cuòpèi – chênh lệch kỳ hạn – maturity mismatch |
| 3050 | 利率错配 – lìlǜ cuòpèi – chênh lệch kỳ hạn/lãi suất – interest rate mismatch |
| 3051 | 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay – borrowing rate |
| 3052 | 存款利率 – cúnkuǎn lìlǜ – lãi suất tiền gửi – deposit rate |
| 3053 | 贷款利差 – dàikuǎn lìchā – biên độ lãi suất cho vay – lending spread |
| 3054 | 净利差 – jìng lìchā – biên độ lãi ròng – net interest margin |
| 3055 | 利差收入 – lìchā shōurù – thu nhập từ chênh lệch lãi suất – interest spread income |
| 3056 | 信贷收益 – xìndài shōuyì – lợi nhuận từ tín dụng – credit income |
| 3057 | 利息收益 – lìxī shōuyì – thu nhập từ lãi – interest income |
| 3058 | 贷款收益 – dàikuǎn shōuyì – lợi nhuận từ khoản vay – loan return |
| 3059 | 贷款利息收入 – dàikuǎn lìxī shōurù – thu nhập lãi từ khoản vay – loan interest income |
| 3060 | 贷款利息支出 – dàikuǎn lìxī zhīchū – chi phí lãi vay – loan interest expense |
| 3061 | 利息净收入 – lìxī jìng shōurù – thu nhập lãi thuần – net interest income |
| 3062 | 净利息收入 – jìng lìxī shōurù – thu nhập lãi ròng – net interest income |
| 3063 | 贷款手续费支出 – dàikuǎn shǒuxùfèi zhīchū – chi phí phí khoản vay – loan fee expense |
| 3064 | 融资费用 – róngzī fèiyòng – chi phí huy động vốn – financing expenses |
| 3065 | 融资利率 – róngzī lìlǜ – lãi suất huy động vốn – financing interest rate |
| 3066 | 资金成本率 – zījīn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vốn – cost of funds rate |
| 3067 | 负债成本 – fùzhài chéngběn – chi phí nợ – cost of debt |
| 3068 | 债务成本 – zhàiwù chéngběn – chi phí nợ vay – debt cost |
| 3069 | 贷款利息收益 – dàikuǎn lìxī shōuyì – thu nhập lãi từ khoản vay – loan interest earnings |
| 3070 | 利息收入率 – lìxī shōurùlǜ – tỷ lệ thu nhập lãi – interest income rate |
| 3071 | 贷款利率水平 – dàikuǎn lìlǜ shuǐpíng – mặt bằng lãi suất cho vay – lending rate level |
| 3072 | 政策利率 – zhèngcè lìlǜ – lãi suất chính sách – policy interest rate |
| 3073 | 基准利息率 – jīzhǔn lìxīlǜ – lãi suất tham chiếu – benchmark interest rate |
| 3074 | 贷款参考利率 – dàikuǎn cānkǎo lìlǜ – lãi suất tham chiếu khoản vay – reference lending rate |
| 3075 | 优惠贷款利率 – yōuhuì dàikuǎn lìlǜ – lãi suất ưu đãi cho vay – preferential lending rate |
| 3076 | 商业贷款利率 – shāngyè dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay thương mại – commercial lending rate |
| 3077 | 个人贷款利率 – gèrén dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay cá nhân – personal loan rate |
| 3078 | 企业贷款利率 – qǐyè dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay doanh nghiệp – corporate loan rate |
| 3079 | 短期贷款利率 – duǎnqī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay ngắn hạn – short-term lending rate |
| 3080 | 中长期贷款利率 – zhōngchángqī dàikuǎn lìlǜ – lãi suất vay trung dài hạn – medium- and long-term lending rate |
| 3081 | 固定贷款利率 – gùdìng dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay cố định – fixed loan rate |
| 3082 | 浮动贷款利率 – fúdòng dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay thả nổi – floating loan rate |
| 3083 | 贷款利率浮动 – dàikuǎn lìlǜ fúdòng – lãi suất khoản vay biến động – loan rate fluctuation |
| 3084 | 利率重定价 – lìlǜ chóngdìngjià – định giá lại lãi suất – interest rate repricing |
| 3085 | 重定价周期 – chóngdìngjià zhōuqī – chu kỳ định giá lại – repricing period |
| 3086 | 利率调整周期 – lìlǜ tiáozhěng zhōuqī – chu kỳ điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment period |
| 3087 | 利率锁定期 – lìlǜ suǒdìngqī – thời gian cố định lãi suất – interest rate lock period |
| 3088 | 锁定利率 – suǒdìng lìlǜ – khóa cố định lãi suất – lock in an interest rate |
| 3089 | 利率上限 – lìlǜ shàngxiàn – mức trần lãi suất – interest rate cap |
| 3090 | 利率下限 – lìlǜ xiàxiàn – mức sàn lãi suất – interest rate floor |
| 3091 | 利率敏感性 – lìlǜ mǐngǎnxìng – mức độ nhạy cảm với lãi suất – interest rate sensitivity |
| 3092 | 贷款利率风险 – dàikuǎn lìlǜ fēngxiǎn – rủi ro lãi suất khoản vay – loan interest rate risk |
| 3093 | 融资风险 – róngzī fēngxiǎn – rủi ro huy động vốn – financing risk |
| 3094 | 偿付风险 – chángfù fēngxiǎn – rủi ro thanh toán – payment risk |
| 3095 | 违约风险敞口 – wéiyuē fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro vỡ nợ – exposure at default |
| 3096 | 信用风险敞口 – xìnyòng fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit risk exposure |
| 3097 | 贷款风险敞口 – dàikuǎn fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro khoản vay – loan risk exposure |
| 3098 | 风险敞口 – fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 3099 | 信用风险资本 – xìnyòng fēngxiǎn zīběn – vốn cho rủi ro tín dụng – credit risk capital |
| 3100 | 贷款集中风险 – dàikuǎn jízhōng fēngxiǎn – rủi ro tập trung khoản vay – loan concentration risk |
| 3101 | 单一客户集中度 – dānyī kèhù jízhōngdù – mức độ tập trung vào một khách hàng – single-customer concentration |
| 3102 | 关联贷款 – guānlián dàikuǎn – khoản vay bên liên quan – related-party loan |
| 3103 | 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – khoản vay từ bên liên quan – related-party borrowing |
| 3104 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch bên liên quan – related-party transaction |
| 3105 | 贷款关联方 – dàikuǎn guānliánfāng – bên liên quan trong khoản vay – loan-related party |
| 3106 | 关联担保 – guānlián dānbǎo – bảo lãnh bên liên quan – related-party guarantee |
| 3107 | 内部授信 – nèibù shòuxìn – cấp tín dụng nội bộ – internal credit facility |
| 3108 | 集团贷款 – jítuán dàikuǎn – khoản vay tập đoàn – group loan |
| 3109 | 企业信用 – qǐyè xìnyòng – tín dụng doanh nghiệp – corporate credit |
| 3110 | 企业信用评级 – qǐyè xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng doanh nghiệp – corporate credit rating |
| 3111 | 企业信用额度 – qǐyè xìnyòng édù – hạn mức tín dụng doanh nghiệp – corporate credit limit |
| 3112 | 企业融资 – qǐyè róngzī – huy động vốn doanh nghiệp – corporate financing |
| 3113 | 企业借款 – qǐyè jièkuǎn – khoản vay doanh nghiệp – corporate borrowing |
| 3114 | 企业贷款余额 – qǐyè dàikuǎn yú’é – dư nợ vay doanh nghiệp – corporate loan balance |
| 3115 | 企业偿债能力 – qǐyè chángzhài nénglì – khả năng trả nợ doanh nghiệp – corporate debt service capacity |
| 3116 | 企业负债 – qǐyè fùzhài – nợ phải trả doanh nghiệp – corporate liabilities |
| 3117 | 企业债务 – qǐyè zhàiwù – nợ doanh nghiệp – corporate debt |
| 3118 | 企业债务融资 – qǐyè zhàiwù róngzī – huy động vốn bằng nợ doanh nghiệp – corporate debt financing |
| 3119 | 银行贷款余额 – yínháng dàikuǎn yú’é – dư nợ vay ngân hàng – bank loan balance |
| 3120 | 银行贷款规模 – yínháng dàikuǎn guīmó – quy mô cho vay ngân hàng – bank lending scale |
| 3121 | 银行信贷规模 – yínháng xìndài guīmó – quy mô tín dụng ngân hàng – bank credit scale |
| 3122 | 信贷投放 – xìndài tóufàng – cung ứng tín dụng – credit deployment |
| 3123 | 贷款投放 – dàikuǎn tóufàng – giải ngân, phân bổ vốn vay – loan disbursement |
| 3124 | 新增贷款 – xīnzēng dàikuǎn – khoản vay mới tăng thêm – new loans |
| 3125 | 新增信贷 – xīnzēng xìndài – tín dụng mới tăng thêm – new credit |
| 3126 | 贷款增长 – dàikuǎn zēngzhǎng – tăng trưởng khoản vay – loan growth |
| 3127 | 贷款需求增长 – dàikuǎn xūqiú zēngzhǎng – tăng trưởng nhu cầu vay – growth in loan demand |
| 3128 | 信贷供给 – xìndài gōngjǐ – cung tín dụng – credit supply |
| 3129 | 信贷收缩 – xìndài shōusuō – thắt chặt tín dụng – credit contraction |
| 3130 | 贷款紧缩 – dàikuǎn jǐnsuō – thắt chặt cho vay – lending contraction |
| 3131 | 放贷 – fàngdài – cho vay – lend / issue loans |
| 3132 | 放贷标准 – fàngdài biāozhǔn – tiêu chuẩn cho vay – lending standards |
| 3133 | 放贷政策 – fàngdài zhèngcè – chính sách cho vay – lending policy |
| 3134 | 放贷机构 – fàngdài jīgòu – tổ chức cho vay – lending institution |
| 3135 | 贷款机构 – dàikuǎn jīgòu – tổ chức cho vay – loan institution |
| 3136 | 银行机构 – yínháng jīgòu – tổ chức ngân hàng – banking institution |
| 3137 | 非银行金融机构 – fēi yínháng jīnróng jīgòu – tổ chức tài chính phi ngân hàng – non-bank financial institution |
| 3138 | 小额贷款公司 – xiǎo’é dàikuǎn gōngsī – công ty cho vay nhỏ – microfinance company |
| 3139 | 消费金融公司 – xiāofèi jīnróng gōngsī – công ty tài chính tiêu dùng – consumer finance company |
| 3140 | 金融公司贷款 – jīnróng gōngsī dàikuǎn – khoản vay công ty tài chính – finance company loan |
| 3141 | 贷款中介 – dàikuǎn zhōngjiè – trung gian vay vốn – loan intermediary |
| 3142 | 信贷中介 – xìndài zhōngjiè – trung gian tín dụng – credit intermediary |
| 3143 | 贷款经纪人 – dàikuǎn jīngjìrén – môi giới khoản vay – loan broker |
| 3144 | 融资顾问 – róngzī gùwèn – tư vấn huy động vốn – financing adviser |
| 3145 | 贷款顾问 – dàikuǎn gùwèn – tư vấn khoản vay – loan adviser |
| 3146 | 信贷顾问 – xìndài gùwèn – tư vấn tín dụng – credit adviser |
| 3147 | 客户信用分析 – kèhù xìnyòng fēnxī – phân tích tín dụng khách hàng – customer credit analysis |
| 3148 | 贷款分析 – dàikuǎn fēnxī – phân tích khoản vay – loan analysis |
| 3149 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – phân tích dòng tiền – cash flow analysis |
| 3150 | 偿债分析 – chángzhài fēnxī – phân tích khả năng trả nợ – debt service analysis |
| 3151 | 债务分析 – zhàiwù fēnxī – phân tích nợ – debt analysis |
| 3152 | 信用调查表 – xìnyòng diàochábiǎo – biểu mẫu điều tra tín dụng – credit investigation form |
| 3153 | 客户信用档案 – kèhù xìnyòng dàng’àn – hồ sơ tín dụng khách hàng – customer credit file |
| 3154 | 信用档案 – xìnyòng dàng’àn – hồ sơ tín dụng – credit file |
| 3155 | 授信档案 – shòuxìn dàng’àn – hồ sơ cấp tín dụng – credit facility file |
| 3156 | 借款档案 – jièkuǎn dàng’àn – hồ sơ khoản vay – borrowing file |
| 3157 | 贷款资料 – dàikuǎn zīliào – tài liệu khoản vay – loan documentation |
| 3158 | 授信资料 – shòuxìn zīliào – tài liệu cấp tín dụng – credit documentation |
| 3159 | 贷款文件 – dàikuǎn wénjiàn – hồ sơ, văn bản khoản vay – loan documents |
| 3160 | 借款文件 – jièkuǎn wénjiàn – hồ sơ vay vốn – borrowing documents |
| 3161 | 贷款合同附件 – dàikuǎn hétóng fùjiàn – phụ lục hợp đồng vay – loan agreement appendix |
| 3162 | 贷款合同文本 – dàikuǎn hétóng wénběn – văn bản hợp đồng vay – loan agreement text |
| 3163 | 贷款合同签署 – dàikuǎn hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng vay – signing of loan agreement |
| 3164 | 借款合同签署 – jièkuǎn hétóng qiānshǔ – ký hợp đồng vay – signing of borrowing agreement |
| 3165 | 贷款合同生效 – dàikuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement effective date |
| 3166 | 贷款合同解除 – dàikuǎn hétóng jiěchú – chấm dứt hợp đồng vay – termination of loan agreement |
| 3167 | 合同到期 – hétóng dàoqī – hợp đồng hết hạn – contract maturity |
| 3168 | 借款到期日 – jièkuǎn dàoqīrì – ngày đáo hạn khoản vay – borrowing maturity date |
| 3169 | 宽限天数 – kuānxìan tiānshù – số ngày ân hạn – grace days |
| 3170 | 逾期天数计算 – yúqī tiānshù jìsuàn – tính số ngày quá hạn – calculation of overdue days |
| 3171 | 利息天数 – lìxī tiānshù – số ngày tính lãi – interest days |
| 3172 | 按实际天数计息 – àn shíjì tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày thực tế – interest calculated on actual days |
| 3173 | 按月计息 – àn yuè jìxī – tính lãi theo tháng – calculate interest monthly |
| 3174 | 按季计息 – àn jì jìxī – tính lãi theo quý – calculate interest quarterly |
| 3175 | 按年计息 – àn nián jìxī – tính lãi theo năm – calculate interest annually |
| 3176 | 日息 – rìxī – lãi suất theo ngày – daily interest |
| 3177 | 月息 – yuèxī – lãi suất theo tháng – monthly interest |
| 3178 | 年息 – niánxī – lãi suất theo năm – annual interest |
| 3179 | 利息本金化 – lìxī běnjīnhuà – vốn hóa tiền lãi – capitalization of interest |
| 3180 | 利滚利 – lì gǔn lì – lãi mẹ đẻ lãi con – compound interest |
| 3181 | 复利计算 – fùlì jìsuàn – tính lãi kép – compound interest calculation |
| 3182 | 单利计算 – dānlì jìsuàn – tính lãi đơn – simple interest calculation |
| 3183 | 贷款利息计算 – dàikuǎn lìxī jìsuàn – tính lãi khoản vay – loan interest calculation |
| 3184 | 贷款本息计算 – dàikuǎn běnxī jìsuàn – tính gốc và lãi khoản vay – loan principal and interest calculation |
| 3185 | 还款金额计算 – huánkuǎn jīn’é jìsuàn – tính số tiền trả nợ – repayment amount calculation |
| 3186 | 应还本息计算 – yīng huán běnxī jìsuàn – tính gốc và lãi phải trả – calculation of principal and interest due |
| 3187 | 贷款摊还计算 – dàikuǎn tānhái jìsuàn – tính lịch phân bổ trả khoản vay – loan amortization calculation |
| 3188 | 还款计划表 – huánkuǎn jìhuàbiǎo – bảng kế hoạch trả nợ – repayment schedule |
| 3189 | 贷款还款计划表 – dàikuǎn huánkuǎn jìhuàbiǎo – bảng lịch trả khoản vay – loan repayment schedule |
| 3190 | 本金余额表 – běnjīn yú’ébiǎo – bảng dư nợ gốc – principal balance schedule |
| 3191 | 利息明细表 – lìxī míngxìbiǎo – bảng chi tiết tiền lãi – interest detail statement |
| 3192 | 贷款明细表 – dàikuǎn míngxìbiǎo – bảng chi tiết khoản vay – loan detail statement |
| 3193 | 还本付息表 – huán běn fùxī biǎo – bảng trả gốc và lãi – principal and interest repayment schedule |
| 3194 | 贷款结算表 – dàikuǎn jiésuànbiao – bảng quyết toán khoản vay – loan settlement statement |
| 3195 | 贷款对账单 – dàikuǎn duìzhàngdān – sao kê đối chiếu khoản vay – loan statement |
| 3196 | 还款对账单 – huánkuǎn duìzhàngdān – sao kê đối chiếu trả nợ – repayment statement |
| 3197 | 利息对账单 – lìxī duìzhàngdān – sao kê đối chiếu tiền lãi – interest statement |
| 3198 | 还款对账 – huánkuǎn duìzhàng – đối chiếu trả nợ – repayment reconciliation |
| 3199 | 账户对账 – zhànghù duìzhàng – đối chiếu tài khoản – account reconciliation |
| 3200 | 贷款账务 – dàikuǎn zhàngwù – kế toán khoản vay – loan accounting |
| 3201 | 借款账务 – jièkuǎn zhàngwù – kế toán khoản vay – borrowing accounting |
| 3202 | 利息账务 – lìxī zhàngwù – kế toán tiền lãi – interest accounting |
| 3203 | 应付贷款 – yīngfù dàikuǎn – khoản vay phải trả – loans payable |
| 3204 | 应付借款 – yīngfù jièkuǎn – khoản vay phải trả – borrowings payable |
| 3205 | 长期应付贷款 – chángqī yīngfù dàikuǎn – khoản vay dài hạn phải trả – long-term loans payable |
| 3206 | 短期应付贷款 – duǎnqī yīngfù dàikuǎn – khoản vay ngắn hạn phải trả – short-term loans payable |
| 3207 | 贷款本金核算 – dàikuǎn běnjīn hésuàn – hạch toán tiền gốc khoản vay – loan principal accounting |
| 3208 | 贷款利息核算 – dàikuǎn lìxī hésuàn – hạch toán lãi khoản vay – loan interest accounting |
| 3209 | 借款利息核算 – jièkuǎn lìxī hésuàn – hạch toán lãi tiền vay – borrowing interest accounting |
| 3210 | 利息费用化 – lìxī fèiyònghuà – ghi nhận lãi thành chi phí – expensing of interest |
| 3211 | 借款费用资本化 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí đi vay – capitalization of borrowing costs |
| 3212 | 贷款利息应计 – dàikuǎn lìxī yìngjì – trích trước lãi khoản vay – accrued loan interest |
| 3213 | 利息应计 – lìxī yìngjì – lãi phải trích trước – accrued interest |
| 3214 | 应计利息收入 – yìngjì lìxī shōurù – thu nhập lãi dồn tích – accrued interest income |
| 3215 | 应计利息费用 – yìngjì lìxī fèiyòng – chi phí lãi dồn tích – accrued interest expense |
| 3216 | 金融资产减值 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản tài chính – financial asset impairment |
| 3217 | 贷款拨备 – dàikuǎn bōbèi – trích lập dự phòng khoản vay – loan provisioning |
| 3218 | 贷款拨备率 – dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng khoản vay – loan provisioning ratio |
| 3219 | 拨备覆盖率 – bōbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage ratio |
| 3220 | 风险准备金 – fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro – risk reserve fund |
| 3221 | 信用风险准备金 – xìnyòng fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro tín dụng – credit risk reserve |
| 3222 | 贷款风险准备金 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng rủi ro khoản vay – loan risk reserve |
| 3223 | 贷款风险指标 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro khoản vay – loan risk indicators |
| 3224 | 信用风险指标 – xìnyòng fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro tín dụng – credit risk indicators |
| 3225 | 贷款质量指标 – dàikuǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng khoản vay – loan quality indicators |
| 3226 | 贷款余额指标 – dàikuǎn yú’é zhǐbiāo – chỉ tiêu dư nợ khoản vay – loan balance indicators |
| 3227 | 贷款增长率 – dàikuǎn zēngzhǎnglǜ – tỷ lệ tăng trưởng khoản vay – loan growth rate |
| 3228 | 信贷增长率 – xìndài zēngzhǎnglǜ – tỷ lệ tăng trưởng tín dụng – credit growth rate |
| 3229 | 贷款余额增长率 – dàikuǎn yú’é zēngzhǎnglǜ – tỷ lệ tăng trưởng dư nợ – loan balance growth rate |
| 3230 | 贷款资产比 – dàikuǎn zīchǎn bǐ – tỷ lệ khoản vay trên tài sản – loan-to-asset ratio |
| 3231 | 贷款资本比 – dàikuǎn zīběn bǐ – tỷ lệ khoản vay trên vốn – loan-to-capital ratio |
| 3232 | 利息保障率 – lìxī bǎozhànglǜ – tỷ lệ bảo đảm thanh toán lãi – interest coverage ratio |
| 3233 | 债务覆盖率 – zhàiwù fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nợ – debt coverage ratio |
| 3234 | 偿债覆盖率 – chángzhài fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ trả nợ – debt service coverage ratio |
| 3235 | 现金流覆盖率 – xiànjīnliú fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ bằng dòng tiền – cash flow coverage ratio |
| 3236 | 本金偿还率 – běnjīn chánghuánlǜ – tỷ lệ trả gốc – principal repayment rate |
| 3237 | 利息支付率 – lìxī zhīfùlǜ – tỷ lệ thanh toán lãi – interest payment rate |
| 3238 | 按时还款率 – ànshí huánkuǎnlǜ – tỷ lệ trả nợ đúng hạn – on-time repayment rate |
| 3239 | 违约率 – wéiyuēlǜ – tỷ lệ vỡ nợ – default rate |
| 3240 | 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ nợ xấu – non-performing ratio |
| 3241 | 关注贷款率 – guānzhù dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay cần chú ý – special-mention loan ratio |
| 3242 | 次级贷款率 – cìjí dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay dưới tiêu chuẩn – substandard loan ratio |
| 3243 | 可疑贷款率 – kěyí dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay đáng ngờ – doubtful loan ratio |
| 3244 | 损失贷款率 – sǔnshī dàikuǎnlǜ – tỷ lệ khoản vay tổn thất – loss loan ratio |
| 3245 | 逾期贷款余额 – yúqī dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay quá hạn – overdue loan balance |
| 3246 | 不良贷款余额 – bùliáng dàikuǎn yú’é – dư nợ xấu – non-performing loan balance |
| 3247 | 逾期本金余额 – yúqī běnjīn yú’é – dư nợ gốc quá hạn – overdue principal balance |
| 3248 | 逾期利息余额 – yúqī lìxī yú’é – dư nợ lãi quá hạn – overdue interest balance |
| 3249 | 贷款逾期天数 – dàikuǎn yúqī tiānshù – số ngày khoản vay quá hạn – loan overdue days |
| 3250 | 最长逾期天数 – zuìcháng yúqī tiānshù – số ngày quá hạn dài nhất – longest overdue period |
| 3251 | 连续逾期 – liánxù yúqī – quá hạn liên tiếp – consecutive overdue payments |
| 3252 | 多次逾期 – duōcì yúqī – quá hạn nhiều lần – repeated overdue payments |
| 3253 | 首次逾期 – shǒucì yúqī – lần đầu quá hạn – first overdue occurrence |
| 3254 | 严重逾期 – yánzhòng yúqī – quá hạn nghiêm trọng – seriously overdue |
| 3255 | 轻微逾期 – qīngwéi yúqī – quá hạn nhẹ – slightly overdue |
| 3256 | 贷款逾期预警 – dàikuǎn yúqī yùjǐng – cảnh báo khoản vay quá hạn – overdue loan warning |
| 3257 | 信用风险预警 – xìnyòng fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro tín dụng – credit risk warning |
| 3258 | 逾期预警 – yúqī yùjǐng – cảnh báo quá hạn – overdue warning |
| 3259 | 还款预警 – huánkuǎn yùjǐng – cảnh báo trả nợ – repayment warning |
| 3260 | 贷款到期提醒 – dàikuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc khoản vay đến hạn – loan maturity reminder |
| 3261 | 还款到期提醒 – huánkuǎn dàoqī tíxǐng – nhắc ngày đến hạn trả nợ – repayment due reminder |
| 3262 | 催收提醒 – cuīshōu tíxǐng – nhắc thu hồi nợ – collection reminder |
| 3263 | 分级催收 – fēnjí cuīshōu – thu hồi nợ theo cấp độ – tiered collection |
| 3264 | 电话催收 – diànhuà cuīshōu – đốc thúc trả nợ qua điện thoại – telephone collection |
| 3265 | 短信催收 – duǎnxìn cuīshōu – đốc thúc trả nợ qua tin nhắn – SMS collection |
| 3266 | 上门催收 – shàngmén cuīshōu – đến trực tiếp để thu hồi nợ – field debt collection |
| 3267 | 司法催收 – sīfǎ cuīshōu – thu hồi nợ bằng biện pháp pháp lý – legal debt collection |
| 3268 | 委外催收 – wàiwài cuīshōu – thuê ngoài thu hồi nợ – outsourced debt collection |
| 3269 | 债务催收机构 – zhàiwù cuīshōu jīgòu – tổ chức thu hồi nợ – debt collection agency |
| 3270 | 催收案件 – cuīshōu ànjiàn – vụ việc thu hồi nợ – collection case |
| 3271 | 催收记录 – cuīshōu jìlù – hồ sơ thu hồi nợ – collection record |
| 3272 | 催收结果 – cuīshōu jiéguǒ – kết quả thu hồi nợ – collection result |
| 3273 | 还款承诺书 – huánkuǎn chéngnuòshū – văn bản cam kết trả nợ – repayment commitment letter |
| 3274 | 还款保证 – huánkuǎn bǎozhèng – bảo đảm trả nợ – repayment guarantee |
| 3275 | 还款意愿调查 – huánkuǎn yìyuàn diàochá – khảo sát thiện chí trả nợ – repayment willingness assessment |
| 3276 | 偿还意愿 – chánghuán yìyuàn – ý chí hoàn trả – willingness to repay |
| 3277 | 债务人还款能力 – zhàiwùrén huánkuǎn nénglì – khả năng trả nợ của con nợ – debtor repayment capacity |
| 3278 | 债务人还款意愿 – zhàiwùrén huánkuǎn yìyuàn – thiện chí trả nợ của con nợ – debtor willingness to repay |
| 3279 | 贷款人权益 – dàikuǎnrén quányì – quyền lợi của bên cho vay – lender rights |
| 3280 | 借款人权益 – jièkuǎnrén quányì – quyền lợi của bên vay – borrower rights |
| 3281 | 贷款人的权利 – dàikuǎnrén de quánlì – quyền của bên cho vay – lender’s rights |
| 3282 | 借款人的义务 – jièkuǎnrén de yìwù – nghĩa vụ của bên vay – borrower’s obligations |
| 3283 | 付款义务 – fùkuǎn yìwù – nghĩa vụ thanh toán – payment obligation |
| 3284 | 还本义务 – huánběn yìwù – nghĩa vụ trả gốc – principal repayment obligation |
| 3285 | 付息义务 – fùxī yìwù – nghĩa vụ trả lãi – interest payment obligation |
| 3286 | 按期还本 – ànqī huánběn – trả gốc đúng kỳ – repay principal on schedule |
| 3287 | 按期付息 – ànqī fùxī – trả lãi đúng kỳ – pay interest on schedule |
| 3288 | 按期还本付息 – ànqī huánběn fùxī – trả gốc và lãi đúng kỳ – repay principal and interest on schedule |
| 3289 | 及时还款 – jíshí huánkuǎn – trả nợ kịp thời – timely repayment |
| 3290 | 足额还款 – zú’é huánkuǎn – trả đủ số tiền – full repayment |
| 3291 | 按时足额还款 – ànshí zú’é huánkuǎn – trả đủ và đúng hạn – repay in full and on time |
| 3292 | 拖欠还款 – tuōqiàn huánkuǎn – chậm trả khoản nợ – overdue repayment |
| 3293 | 拖欠本金 – tuōqiàn běnjīn – chậm trả tiền gốc – principal arrears |
| 3294 | 拖欠利息 – tuōqiàn lìxī – chậm trả tiền lãi – interest arrears |
| 3295 | 欠款未还 – qiànkuǎn wèihuán – khoản nợ chưa trả – unpaid debt |
| 3296 | 欠款未清 – qiànkuǎn wèiqīng – khoản nợ chưa tất toán – outstanding debt |
| 3297 | 债务未清 – zhàiwù wèiqīng – nghĩa vụ nợ chưa hoàn tất – unsettled debt |
| 3298 | 债务清偿完毕 – zhàiwù qīngcháng wánbì – hoàn tất thanh toán nợ – debt fully settled |
| 3299 | 贷款已结清 – dàikuǎn yǐ jiéqīng – khoản vay đã tất toán – loan fully settled |
| 3300 | 全部结清 – quánbù jiéqīng – tất toán toàn bộ – fully settled |
| 3301 | 部分结清 – bùfèn jiéqīng – tất toán một phần – partially settled |
| 3302 | 余额结清 – yú’é jiéqīng – tất toán số dư – balance settled |
| 3303 | 贷款注销 – dàikuǎn zhùxiāo – đóng khoản vay – loan closure |
| 3304 | 账户关闭 – zhànghù guānbì – đóng tài khoản – account closure |
| 3305 | 贷款账户关闭 – dàikuǎn zhànghù guānbì – đóng tài khoản khoản vay – loan account closure |
| 3306 | 结清证明 – jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận tất toán – settlement certificate |
| 3307 | 贷款结清证明 – dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng – giấy xác nhận tất toán khoản vay – loan settlement certificate |
| 3308 | 债务清偿证明 – zhàiwù qīngcháng zhèngmíng – giấy xác nhận thanh toán nợ – debt settlement certificate |
| 3309 | 银行出具证明 – yínháng chūjù zhèngmíng – ngân hàng cấp giấy xác nhận – bank-issued certificate |
| 3310 | 贷款结清手续 – dàikuǎn jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán khoản vay – loan settlement procedures |
| 3311 | 贷款注销手续 – dàikuǎn zhùxiāo shǒuxù – thủ tục đóng khoản vay – loan closure procedures |
| 3312 | 抵押解除手续 – dǐyā jiěchú shǒuxù – thủ tục giải chấp – mortgage release procedures |
| 3313 | 贷款归还 – dàikuǎn guīhuán – hoàn trả khoản vay – loan repayment |
| 3314 | 归还本金 – guīhuán běnjīn – hoàn trả tiền gốc – return principal |
| 3315 | 归还借款 – guīhuán jièkuǎn – hoàn trả tiền vay – repay borrowing |
| 3316 | 偿还借款 – chánghuán jièkuǎn – hoàn trả khoản vay – repay borrowing |
| 3317 | 归还贷款 – guīhuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay – repay loan |
| 3318 | 清偿贷款 – qīngcháng dàikuǎn – thanh toán hết khoản vay – settle loan |
| 3319 | 清偿债务 – qīngcháng zhàiwù – thanh toán hết nợ – discharge debt |
| 3320 | 偿清债务 – chángqīng zhàiwù – trả hết nợ – pay off debt |
| 3321 | 偿清贷款 – chángqīng dàikuǎn – trả hết khoản vay – pay off loan |
| 3322 | 还清贷款 – huánqīng dàikuǎn – trả hết khoản vay – pay off loan |
| 3323 | 还清欠款 – huánqīng qiànkuǎn – trả hết tiền nợ – pay off debt |
| 3324 | 还清本息 – huánqīng běnxī – trả hết gốc và lãi – pay off principal and interest |
| 3325 | 利息结清 – lìxī jiéqīng – tất toán tiền lãi – settle interest |
| 3326 | 本金结清 – běnjīn jiéqīng – tất toán tiền gốc – settle principal |
| 3327 | 本息结清 – běnxī jiéqīng – tất toán cả gốc và lãi – settle principal and interest |
| 3328 | 尾款 – wěikuǎn – khoản tiền còn lại phải thanh toán – final balance |
| 3329 | 尾款金额 – wěikuǎn jīn’é – số tiền còn lại phải thanh toán – final payment amount |
| 3330 | 最后一期 – zuìhòu yīqī – kỳ thanh toán cuối cùng – final installment |
| 3331 | 最后还款日 – zuìhòu huánkuǎnrì – ngày trả nợ cuối cùng – final repayment date |
| 3332 | 最终结算 – zuìzhōng jiésuàn – quyết toán cuối cùng – final settlement |
| 3333 | 最终清偿 – zuìzhōng qīngcháng – thanh toán dứt điểm – final discharge |
| 3334 | 提前偿还贷款 – tíqián chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay trước hạn – repay loan early |
| 3335 | 提前偿还本金 – tíqián chánghuán běnjīn – trả gốc trước hạn – prepay principal |
| 3336 | 部分提前还款 – bùfèn tíqián huánkuǎn – trả trước một phần – partial prepayment |
| 3337 | 全额提前还款 – quán’é tíqián huánkuǎn – trả trước toàn bộ – full prepayment |
| 3338 | 提前还款申请 – tíqián huánkuǎn shēnqǐng – đơn xin trả nợ trước hạn – early repayment application |
| 3339 | 提前还款审批 – tíqián huánkuǎn shěnpī – phê duyệt trả nợ trước hạn – early repayment approval |
| 3340 | 提前还款违约金 – tíqián huánkuǎn wéiyuējīn – phí phạt trả nợ trước hạn – early repayment penalty |
| 3341 | 提前还款费用 – tíqián huánkuǎn fèiyòng – chi phí trả nợ trước hạn – early repayment cost |
| 3342 | 提前还款限制 – tíqián huánkuǎn xiànzhì – hạn chế trả nợ trước hạn – early repayment restriction |
| 3343 | 提前还款期限 – tíqián huánkuǎn qīxiàn – thời hạn áp dụng trả trước – prepayment period |
| 3344 | 锁定期 – suǒdìngqī – thời gian khóa – lock-in period |
| 3345 | 最短贷款期限 – zuìduǎn dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay tối thiểu – minimum loan term |
| 3346 | 最长贷款期限 – zuìcháng dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay tối đa – maximum loan term |
| 3347 | 贷款续期 – dàikuǎn xùqī – gia hạn kỳ khoản vay – loan renewal |
| 3348 | 续贷申请 – xùdài shēnqǐng – đơn xin vay tiếp – loan renewal application |
| 3349 | 续贷审批 – xùdài shěnpī – xét duyệt vay tiếp – loan renewal approval |
| 3350 | 续贷条件 – xùdài tiáojiàn – điều kiện vay tiếp – loan renewal conditions |
| 3351 | 续贷利率 – xùdài lìlǜ – lãi suất khoản vay gia hạn – renewal loan rate |
| 3352 | 贷款转期 – dàikuǎn zhuǎnqī – chuyển kỳ hạn khoản vay – loan maturity extension |
| 3353 | 贷款延期 – dàikuǎn yánqī – gia hạn khoản vay – loan extension |
| 3354 | 延期申请 – yánqī shēnqǐng – đơn xin gia hạn – extension application |
| 3355 | 延期批准 – yánqī pīzhǔn – phê duyệt gia hạn – extension approval |
| 3356 | 延期利息 – yánqī lìxī – lãi phát sinh do gia hạn – extension interest |
| 3357 | 展期利息 – zhǎnqī lìxī – lãi trong thời gian gia hạn – extension interest |
| 3358 | 展期利率 – zhǎnqī lìlǜ – lãi suất gia hạn – extension interest rate |
| 3359 | 展期费用 – zhǎnqī fèiyòng – phí gia hạn – extension fee |
| 3360 | 债务延期 – zhàiwù yánqī – hoãn thời hạn nợ – debt deferral |
| 3361 | 偿债期限延长 – chángzhài qīxiàn yáncháng – kéo dài thời hạn trả nợ – extension of debt repayment term |
| 3362 | 还款期延长 – huánkuǎnqī yáncháng – kéo dài kỳ hạn trả nợ – extension of repayment period |
| 3363 | 降低还款压力 – jiàngdī huánkuǎn yālì – giảm áp lực trả nợ – reduce repayment pressure |
| 3364 | 调整还款方式 – tiáozhěng huánkuǎn fāngshì – điều chỉnh phương thức trả nợ – adjust repayment method |
| 3365 | 调整贷款期限 – tiáozhěng dàikuǎn qīxiàn – điều chỉnh thời hạn khoản vay – adjust loan term |
| 3366 | 调整贷款利率 – tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ – điều chỉnh lãi suất khoản vay – adjust loan rate |
| 3367 | 调整本金 – tiáozhěng běnjīn – điều chỉnh tiền gốc – adjust principal |
| 3368 | 降低贷款利率 – jiàngdī dàikuǎn lìlǜ – giảm lãi suất cho vay – lower the lending rate |
| 3369 | 提高贷款利率 – tígāo dàikuǎn lìlǜ – tăng lãi suất cho vay – raise the lending rate |
| 3370 | 利率优惠申请 – lìlǜ yōuhuì shēnqǐng – đơn xin ưu đãi lãi suất – interest rate discount application |
| 3371 | 贷款利率协商 – dàikuǎn lìlǜ xiéshāng – đàm phán lãi suất khoản vay – loan rate negotiation |
| 3372 | 贷款条件协商 – dàikuǎn tiáojiàn xiéshāng – đàm phán điều kiện khoản vay – loan terms negotiation |
| 3373 | 还款条件协商 – huánkuǎn tiáojiàn xiéshāng – đàm phán điều kiện trả nợ – repayment terms negotiation |
| 3374 | 债务重组谈判 – zhàiwù chóngzǔ tánpàn – đàm phán tái cơ cấu nợ – debt restructuring negotiation |
| 3375 | 贷款重组协议 – dàikuǎn chóngzǔ xiéyì – thỏa thuận tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring agreement |
| 3376 | 债务重组条件 – zhàiwù chóngzǔ tiáojiàn – điều kiện tái cơ cấu nợ – debt restructuring conditions |
| 3377 | 重组债务 – chóngzǔ zhàiwù – khoản nợ được tái cơ cấu – restructured debt |
| 3378 | 不良贷款重组 – bùliáng dàikuǎn chóngzǔ – tái cơ cấu nợ xấu – non-performing loan restructuring |
| 3379 | 困难贷款 – kùnnán dàikuǎn – khoản vay gặp khó khăn – distressed loan |
| 3380 | 困难借款人 – kùnnán jièkuǎnrén – người vay gặp khó khăn – distressed borrower |
| 3381 | 债务困难 – zhàiwù kùnnán – khó khăn về nghĩa vụ nợ – debt distress |
| 3382 | 财务困难 – cáiwù kùnnán – khó khăn tài chính – financial distress |
| 3383 | 流动性困难 – liúdòngxìng kùnnán – khó khăn thanh khoản – liquidity difficulties |
| 3384 | 资金困难 – zījīn kùnnan – khó khăn về vốn – funding difficulties |
| 3385 | 还款困难 – huánkuǎn kùnnan – khó khăn trả nợ – repayment difficulties |
| 3386 | 暂时无力还款 – zànshí wúlì huánkuǎn – tạm thời không có khả năng trả nợ – temporarily unable to repay |
| 3387 | 长期无力偿还 – chángqī wúlì chánghuán – mất khả năng trả nợ dài hạn – long-term inability to repay |
| 3388 | 债务危机 – zhàiwù wéijī – khủng hoảng nợ – debt crisis |
| 3389 | 流动性危机 – liúdòngxìng wéijī – khủng hoảng thanh khoản – liquidity crisis |
| 3390 | 信用危机 – xìnyòng wéijī – khủng hoảng tín dụng – credit crisis |
| 3391 | 债务风险 – zhàiwù fēngxiǎn – rủi ro nợ – debt risk |
| 3392 | 贷款风险管理 – dàikuǎn fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro khoản vay – loan risk management |
| 3393 | 借款风险 – jièkuǎn fēngxiǎn – rủi ro vay vốn – borrowing risk |
| 3394 | 利率风险对冲 – lìlǜ fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro lãi suất – interest rate hedging |
| 3395 | 利率对冲 – lìlǜ duìchōng – phòng ngừa biến động lãi suất – interest rate hedge |
| 3396 | 贷款利率对冲 – dàikuǎn lìlǜ duìchōng – phòng ngừa rủi ro lãi suất khoản vay – loan rate hedging |
| 3397 | 固定利率贷款 – gùdìng lìlǜ dàikuǎn – khoản vay lãi suất cố định – fixed-rate loan |
| 3398 | 浮动利率贷款 – fúdòng lìlǜ dàikuǎn – khoản vay lãi suất thả nổi – floating-rate loan |
| 3399 | 利率互换 – lìlǜ hùhuàn – hoán đổi lãi suất – interest rate swap |
| 3400 | 利率掉期 – lìlǜ diàoqī – giao dịch hoán đổi lãi suất – interest rate swap |
| 3401 | 贷款证券化 – dàikuǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa khoản vay – loan securitization |
| 3402 | 贷款资产证券化 – dàikuǎn zīchǎn zhèngquànhuà – chứng khoán hóa tài sản khoản vay – loan asset securitization |
| 3403 | 资产池 – zīchǎnchí – danh mục tài sản – asset pool |
| 3404 | 贷款资产池 – dàikuǎn zīchǎnchí – danh mục tài sản khoản vay – loan asset pool |
| 3405 | 信贷资产池 – xìndài zīchǎnchí – danh mục tài sản tín dụng – credit asset pool |
| 3406 | 基础资产 – jīchǔ zīchǎn – tài sản cơ sở – underlying assets |
| 3407 | 优先级 – yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên – senior tranche |
| 3408 | 次级 – cìjí – thứ cấp – subordinate tranche |
| 3409 | 信用增级措施 – xìnyòng zēngjí cuòshī – biện pháp tăng cường tín dụng – credit enhancement measures |
| 3410 | 债权转让 – zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment of creditor’s rights |
| 3411 | 贷款债权转让 – dàikuǎn zhàiquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền đòi nợ khoản vay – assignment of loan receivables |
| 3412 | 债权受让 – zhàiquán shòuràng – nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – acquisition of creditor’s rights |
| 3413 | 债权人变更 – zhàiquánrén biàngēng – thay đổi chủ nợ – change of creditor |
| 3414 | 债务人变更 – zhàiwùrén biàngēng – thay đổi con nợ – change of debtor |
| 3415 | 债务转让 – zhàiwù zhuǎnràng – chuyển giao nghĩa vụ nợ – debt transfer |
| 3416 | 债务承接 – zhàiwù chéngjiē – tiếp nhận nghĩa vụ nợ – assumption of debt |
| 3417 | 借款主体变更 – jièkuǎn zhǔtǐ biàngēng – thay đổi chủ thể vay – change of borrower |
| 3418 | 贷款合同变更 – dàikuǎn hétóng biàngēng – sửa đổi hợp đồng vay – amendment of loan agreement |
| 3419 | 借款合同变更 – jièkuǎn hétóng biàngēng – sửa đổi hợp đồng vay vốn – amendment of borrowing agreement |
| 3420 | 贷款条款变更 – dàikuǎn tiáokuǎn biàngēng – thay đổi điều khoản khoản vay – amendment of loan terms |
| 3421 | 利率变更 – lìlǜ biàngēng – thay đổi lãi suất – interest rate change |
| 3422 | 还款日期变更 – huánkuǎn rìqī biàngēng – thay đổi ngày trả nợ – change of repayment date |
| 3423 | 还款账户变更 – huánkuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản trả nợ – change of repayment account |
| 3424 | 借款用途变更 – jièkuǎn yòngtú biàngēng – thay đổi mục đích khoản vay – change of loan purpose |
| 3425 | 担保方式变更 – dānbǎo fāngshì biàngēng – thay đổi phương thức bảo đảm – change of security method |
| 3426 | 担保物变更 – dānbǎowù biàngēng – thay đổi tài sản bảo đảm – change of collateral |
| 3427 | 担保人变更 – dānbǎorén biàngēng – thay đổi người bảo lãnh – change of guarantor |
| 3428 | 贷款合同补充协议 – dàikuǎn hétóng bǔchōng xiéyì – phụ lục bổ sung hợp đồng vay – supplemental loan agreement |
| 3429 | 贷款合同修订 – dàikuǎn hétóng xiūdìng – sửa đổi hợp đồng vay – loan agreement amendment |
| 3430 | 贷款条款修订 – dàikuǎn tiáokuǎn xiūdìng – sửa đổi điều khoản khoản vay – amendment of loan terms |
| 3431 | 合同补充条款 – hétóng bǔchōng tiáokuǎn – điều khoản bổ sung hợp đồng – supplemental contract clause |
| 3432 | 借款利率调整 – jièkuǎn lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất vay – borrowing rate adjustment |
| 3433 | 还款计划调整 – huánkuǎn jìhuà tiáozhěng – điều chỉnh kế hoạch trả nợ – repayment schedule adjustment |
| 3434 | 贷款期限调整 – dàikuǎn qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh kỳ hạn khoản vay – loan term adjustment |
| 3435 | 还款期限调整 – huánkuǎn qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh thời hạn trả nợ – repayment term adjustment |
| 3436 | 偿债期限调整 – chángzhài qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh thời hạn trả nợ – debt repayment term adjustment |
| 3437 | 债务期限调整 – zhàiwù qīxiàn tiáozhěng – điều chỉnh kỳ hạn nợ – debt maturity adjustment |
| 3438 | 贷款余额转移 – dàikuǎn yú’é zhuǎnyí – chuyển dư nợ khoản vay – loan balance transfer |
| 3439 | 债务余额转移 – zhàiwù yú’é zhuǎnyí – chuyển dư nợ – debt balance transfer |
| 3440 | 贷款重定价 – dàikuǎn chóngdìngjià – định giá lại khoản vay – loan repricing |
| 3441 | 贷款定价策略 – dàikuǎn dìngjià cèlüè – chiến lược định giá khoản vay – loan pricing strategy |
| 3442 | 差异化定价 – chāyìhuà dìngjià – định giá phân biệt – differentiated pricing |
| 3443 | 信用风险定价 – xìnyòng fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro tín dụng – credit risk pricing |
| 3444 | 客户风险定价 – kèhù fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro khách hàng – customer risk pricing |
| 3445 | 贷款利率报价 – dàikuǎn lìlǜ bàojià – báo giá lãi suất khoản vay – loan rate quotation |
| 3446 | 贷款利率报价单 – dàikuǎn lìlǜ bàojiàdān – bảng báo giá lãi suất vay – loan rate quotation sheet |
| 3447 | 贷款条件报价 – dàikuǎn tiáojiàn bàojià – báo giá điều kiện khoản vay – loan terms quotation |
| 3448 | 贷款审批额度 – dàikuǎn shěnpī édù – hạn mức được phê duyệt – approved loan limit |
| 3449 | 批准额度 – pīzhǔn édù – hạn mức được phê duyệt – approved limit |
| 3450 | 实际放款金额 – shíjì fàngkuǎn jīn’é – số tiền giải ngân thực tế – actual disbursement amount |
| 3451 | 实际借款金额 – shíjì jièkuǎn jīn’é – số tiền vay thực tế – actual borrowed amount |
| 3452 | 实际贷款余额 – shíjì dàikuǎn yú’é – dư nợ thực tế – actual loan balance |
| 3453 | 实际还款金额 – shíjì huánkuǎn jīn’é – số tiền trả nợ thực tế – actual repayment amount |
| 3454 | 实际偿还本金 – shíjì chánghuán běnjīn – tiền gốc thực tế đã trả – actual principal repayment |
| 3455 | 实际支付利息 – shíjì zhīfù lìxī – tiền lãi thực tế đã trả – actual interest paid |
| 3456 | 累计还款金额 – lěijì huánkuǎn jīn’é – tổng số tiền đã trả lũy kế – cumulative repayment amount |
| 3457 | 累计偿还本金 – lěijì chánghuán běnjīn – tổng tiền gốc đã trả lũy kế – cumulative principal repayment |
| 3458 | 累计支付利息 – lěijì zhīfù lìxī – tổng tiền lãi đã trả lũy kế – cumulative interest paid |
| 3459 | 剩余还款期数 – shèngyú huánkuǎn qīshù – số kỳ trả nợ còn lại – remaining repayment periods |
| 3460 | 剩余贷款期限 – shèngyú dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay còn lại – remaining loan term |
| 3461 | 剩余本金 – shèngyú běnjīn – tiền gốc còn lại – outstanding principal |
| 3462 | 剩余利息 – shèngyú lìxī – tiền lãi còn lại – remaining interest |
| 3463 | 剩余应付款 – shèngyú yīngfùkuǎn – số tiền phải trả còn lại – remaining amount payable |
| 3464 | 未偿余额 – wèicháng yú’é – dư nợ chưa thanh toán – outstanding balance |
| 3465 | 未偿本金 – wèicháng běnjīn – tiền gốc chưa thanh toán – outstanding principal |
| 3466 | 未偿利息 – wèicháng lìxī – tiền lãi chưa thanh toán – outstanding interest |
| 3467 | 贷款本金未偿余额 – dàikuǎn běnjīn wèicháng yú’é – dư nợ gốc chưa thanh toán – outstanding loan principal |
| 3468 | 到期未还 – dàoqī wèihuán – đến hạn nhưng chưa trả – unpaid at maturity |
| 3469 | 到期未付 – dàoqī wèifù – đến hạn nhưng chưa thanh toán – unpaid at maturity |
| 3470 | 应付款到期 – yīngfùkuǎn dàoqī – khoản phải trả đến hạn – payable due |
| 3471 | 到期应付本金 – dàoqī yīngfù běnjīn – gốc phải trả khi đáo hạn – principal due at maturity |
| 3472 | 到期应付利息 – dàoqī yīngfù lìxī – lãi phải trả khi đáo hạn – interest due at maturity |
| 3473 | 到期应付本息 – dàoqī yīngfù běnxī – gốc và lãi phải trả khi đáo hạn – principal and interest due at maturity |
| 3474 | 到期未偿贷款 – dàoqī wèicháng dàikuǎn – khoản vay quá hạn chưa thanh toán – unpaid matured loan |
| 3475 | 过期贷款 – guòqī dàikuǎn – khoản vay quá hạn – expired / overdue loan |
| 3476 | 逾期债务 – yúqī zhàiwù – khoản nợ quá hạn – overdue debt |
| 3477 | 逾期应付款 – yúqī yīngfùkuǎn – khoản phải trả quá hạn – overdue payable |
| 3478 | 逾期应付利息 – yúqī yīngfù lìxī – lãi phải trả quá hạn – overdue interest payable |
| 3479 | 逾期应付本金 – yúqī yīngfù běnjīn – gốc phải trả quá hạn – overdue principal payable |
| 3480 | 逾期违约金 – yúqī wéiyuējīn – phạt vi phạm do quá hạn – overdue default penalty |
| 3481 | 逾期管理费 – yúqī guǎnlǐfèi – phí quản lý khoản quá hạn – overdue management fee |
| 3482 | 追偿权 – zhuīchángquán – quyền truy đòi – right of recourse |
| 3483 | 代偿 – dàicháng – trả thay nghĩa vụ nợ – compensation / debt payment on behalf |
| 3484 | 代偿贷款 – dàicháng dàikuǎn – khoản vay được trả thay – compensated loan |
| 3485 | 代偿债务 – dàicháng zhàiwù – khoản nợ được trả thay – debt compensated by a third party |
| 3486 | 保证人代偿 – bǎozhèngrén dàicháng – người bảo lãnh trả thay – guarantor’s payment |
| 3487 | 担保人代偿 – dānbǎorén dàicháng – bên bảo lãnh trả thay – guarantor compensation |
| 3488 | 贷款追索 – dàikuǎn zhuīsuo – truy đòi khoản vay – loan recourse |
| 3489 | 债务追索 – zhàiwù zhuīsuo – truy đòi khoản nợ – debt recourse |
| 3490 | 追索债务 – zhuīsuo zhàiwù – truy đòi khoản nợ – pursue debt recovery |
| 3491 | 追索权 – zhuīsuoquán – quyền truy đòi – recourse right |
| 3492 | 连带偿还责任 – liándài chánghuán zérèn – trách nhiệm liên đới hoàn trả – joint repayment liability |
| 3493 | 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới – joint and several liability |
| 3494 | 还款责任 – huánkuǎn zérèn – trách nhiệm trả nợ – repayment liability |
| 3495 | 偿债责任 – chángzhài zérèn – trách nhiệm trả nợ – debt repayment liability |
| 3496 | 债务责任 – zhàiwù zérèn – trách nhiệm đối với khoản nợ – debt liability |
| 3497 | 贷款违约责任 – dàikuǎn wéiyuē zérèn – trách nhiệm do vi phạm khoản vay – loan default liability |
| 3498 | 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm vi phạm hợp đồng – liability for breach |
| 3499 | 违约赔偿 – wéiyuē péicháng – bồi thường do vi phạm – damages for breach |
| 3500 | 损失赔偿 – sǔnshī péicháng – bồi thường thiệt hại – compensation for losses |
| 3501 | 利息赔偿 – lìxī péicháng – bồi thường tiền lãi – interest compensation |
| 3502 | 迟延利息 – chíyán lìxī – lãi do chậm trả – default interest |
| 3503 | 延迟付款利息 – yánchí fùkuǎn lìxī – lãi do chậm thanh toán – late payment interest |
| 3504 | 迟延付款 – chíyán fùkuǎn – thanh toán chậm – delayed payment |
| 3505 | 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – thanh toán quá hạn – overdue payment |
| 3506 | 逾期付款利息 – yúqī fùkuǎn lìxī – lãi do thanh toán quá hạn – overdue payment interest |
| 3507 | 付款违约 – fùkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ thanh toán – payment default |
| 3508 | 还款违约 – huánkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ trả nợ – repayment default |
| 3509 | 借款违约 – jièkuǎn wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ vay – borrowing default |
| 3510 | 贷款违约事件 – dàikuǎn wéiyuē shìjiàn – sự kiện vi phạm khoản vay – loan default event |
| 3511 | 提前到期 – tíqián dàoqī – khoản nợ đến hạn trước thời hạn – acceleration of maturity |
| 3512 | 宣布到期 – xuānbù dàoqī – tuyên bố khoản nợ đến hạn – declare maturity |
| 3513 | 贷款提前到期 – dàikuǎn tíqián dàoqī – khoản vay bị yêu cầu đáo hạn trước – loan acceleration |
| 3514 | 债务加速到期 – zhàiwù jiāsù dàoqī – nợ bị đẩy nhanh thời điểm đáo hạn – accelerated debt maturity |
| 3515 | 加速偿还 – jiāsù chánghuán – yêu cầu trả nợ sớm – accelerated repayment |
| 3516 | 提前收回贷款 – tíqián shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay trước hạn – early recall of loan |
| 3517 | 贷款提前收回 – dàikuǎn tíqián shōuhuí – khoản vay bị thu hồi trước hạn – early loan recall |
| 3518 | 贷款合同终止 – dàikuǎn hétóng zhōngzhǐ – chấm dứt hợp đồng vay – termination of loan agreement |
| 3519 | 信贷关系终止 – xìndài guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ tín dụng – termination of credit relationship |
| 3520 | 贷款合同解除 – dàikuǎn hétóng jiěchú – hủy bỏ/chấm dứt hợp đồng vay – rescission of loan agreement |
| 3521 | 债务到期清偿 – zhàiwù dàoqī qīngcháng – thanh toán nợ khi đến hạn – debt settlement at maturity |
| 3522 | 本息到期清偿 – běnxī dàoqī qīngcháng – thanh toán gốc và lãi khi đáo hạn – settlement of principal and interest at maturity |
| 3523 | 按约还款 – àn yuē huánkuǎn – trả nợ theo thỏa thuận – repay according to agreement |
| 3524 | 按照合同还款 – ànzhào hétóng huánkuǎn – trả nợ theo hợp đồng – repay according to contract |
| 3525 | 履行偿债义务 – lǚxíng chángzhài yìwù – thực hiện nghĩa vụ thanh toán nợ – fulfill debt repayment obligations |
| 3526 | 履约还款 – lǚyuē huánkuǎn – trả nợ đúng cam kết – repayment in accordance with contract |
| 3527 | 按合同约定还款 – àn hétóng yuēdìng huánkuǎn – trả nợ theo thỏa thuận hợp đồng – repay as agreed in the contract |
| 3528 | 按照约定支付利息 – ànzhào yuēdìng zhīfù lìxī – trả lãi theo thỏa thuận – pay interest as agreed |
| 3529 | 按照约定偿还本金 – ànzhào yuēdìng chánghuán běnjīn – hoàn trả gốc theo thỏa thuận – repay principal as agreed |
| 3530 | 贷款资金到账 – dàikuǎn zījīn dàozhàng – tiền vay vào tài khoản – loan proceeds credited |
| 3531 | 贷款资金到账日 – dàikuǎn zījīn dàozhàngrì – ngày tiền vay vào tài khoản – loan proceeds credit date |
| 3532 | 还款账户 – huánkuǎn zhànghù – tài khoản dùng để trả nợ – repayment account |
| 3533 | 扣款日期 – kòukuǎn rìqī – ngày trích nợ – debit date |
| 3534 | 扣款金额 – kòukuǎn jīn’é – số tiền trích nợ – debit amount |
| 3535 | 扣款成功 – kòukuǎn chénggōng – trích nợ thành công – successful debit |
| 3536 | 扣款失败 – kòukuǎn shībài – trích nợ thất bại – failed debit |
| 3537 | 账户余额不足 – zhànghù yú’é bùzú – số dư tài khoản không đủ – insufficient account balance |
| 3538 | 余额不足 – yú’é bùzú – số dư không đủ – insufficient balance |
| 3539 | 自动扣款失败 – zìdòng kòukuǎn shībài – tự động trích nợ thất bại – failed automatic debit |
| 3540 | 重新扣款 – chóngxīn kòukuǎn – trích nợ lại – retry debit |
| 3541 | 补足余额 – bǔzú yú’é – bổ sung đủ số dư – replenish balance |
| 3542 | 补缴贷款 – bǔjiǎo dàikuǎn – nộp bổ sung khoản vay – make up loan payment |
| 3543 | 补缴利息 – bǔjiǎo lìxī – nộp bổ sung tiền lãi – make up interest payment |
| 3544 | 补缴欠款 – bǔjiǎo qiànkuǎn – nộp bổ sung khoản nợ – pay overdue amount |
| 3545 | 补缴罚息 – bǔjiǎo fáxī – nộp bổ sung lãi phạt – pay penalty interest |
| 3546 | 补缴费用 – bǔjiǎo fèiyòng – nộp bổ sung chi phí – pay outstanding fees |
| 3547 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – xác nhận thanh toán – payment confirmation |
| 3548 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – xác nhận nhận tiền – receipt confirmation |
| 3549 | 到账确认 – dàozhàng quèrèn – xác nhận tiền đã vào tài khoản – receipt confirmation |
| 3550 | 贷款发放确认 – dàikuǎn fāfàng quèrèn – xác nhận giải ngân khoản vay – loan disbursement confirmation |
| 3551 | 利息支付确认 – lìxī zhīfù quèrèn – xác nhận trả lãi – interest payment confirmation |
| 3552 | 本金偿还确认 – běnjīn chánghuán quèrèn – xác nhận hoàn trả gốc – principal repayment confirmation |
| 3553 | 贷款结清确认 – dàikuǎn jiéqīng quèrèn – xác nhận tất toán khoản vay – loan settlement confirmation |
| 3554 | 信用审批 – xìnyòng shěnpī – phê duyệt tín dụng – credit approval |
| 3555 | 贷款审批额度 – dàikuǎn shěnpī édù – hạn mức phê duyệt khoản vay – loan approval limit |
| 3556 | 审批层级 – shěnpī céngjí – cấp độ phê duyệt – approval level |
| 3557 | 审批节点 – shěnpī jiédiǎn – khâu phê duyệt – approval stage |
| 3558 | 审批材料 – shěnpī cáiliào – hồ sơ phê duyệt – approval documents |
| 3559 | 审批意见 – shěnpī yìjiàn – ý kiến phê duyệt – approval opinion |
| 3560 | 审批结论 – shěnpī jiélùn – kết luận phê duyệt – approval conclusion |
| 3561 | 审批通过 – shěnpī tōngguò – được phê duyệt – approved |
| 3562 | 审批拒绝 – shěnpī jùjué – bị từ chối phê duyệt – rejected |
| 3563 | 审批退回 – shěnpī tuìhuí – trả lại hồ sơ phê duyệt – returned for revision |
| 3564 | 补充材料 – bǔchōng cáiliào – bổ sung hồ sơ – supplementary documents |
| 3565 | 资料不完整 – zīliào bù wánzhěng – hồ sơ không đầy đủ – incomplete documentation |
| 3566 | 材料缺失 – cáiliào quēshī – thiếu hồ sơ – missing documents |
| 3567 | 信息核实 – xìnxī héshí – xác minh thông tin – information verification |
| 3568 | 信用核查 – xìnyòng héchá – kiểm tra tín dụng – credit verification |
| 3569 | 征信授权 – zhēngxìn shòuquán – ủy quyền tra cứu tín dụng – credit inquiry authorization |
| 3570 | 信用查询记录 – xìnyòng cháxún jìlù – lịch sử tra cứu tín dụng – credit inquiry record |
| 3571 | 信用报告查询 – xìnyòng bàogào cháxún – tra cứu báo cáo tín dụng – credit report inquiry |
| 3572 | 信用信息 – xìnyòng xìnxī – thông tin tín dụng – credit information |
| 3573 | 信用状况良好 – xìnyòng zhuàngkuàng liánghǎo – tình trạng tín dụng tốt – good credit standing |
| 3574 | 信用状况一般 – xìnyòng zhuàngkuàng yìbān – tình trạng tín dụng bình thường – average credit standing |
| 3575 | 信用状况较差 – xìnyòng zhuàngkuàng jiàochà – tình trạng tín dụng khá kém – poor credit standing |
| 3576 | 信用记录良好 – xìnyòng jìlù liánghǎo – lịch sử tín dụng tốt – good credit history |
| 3577 | 信用记录不良 – xìnyòng jìlù bùliáng – lịch sử tín dụng xấu – poor credit history |
| 3578 | 信用违约记录 – xìnyòng wéiyuē jìlù – lịch sử vi phạm tín dụng – credit default record |
| 3579 | 还款记录良好 – huánkuǎn jìlù liánghǎo – lịch sử trả nợ tốt – good repayment history |
| 3580 | 还款记录不良 – huánkuǎn jìlù bùliáng – lịch sử trả nợ xấu – poor repayment history |
| 3581 | 历史逾期 – lìshǐ yúqī – từng quá hạn trong quá khứ – historical delinquency |
| 3582 | 历史违约 – lìshǐ wéiyuē – từng vi phạm trong quá khứ – historical default |
| 3583 | 当前逾期 – dāngqián yúqī – đang quá hạn – currently overdue |
| 3584 | 当前负债 – dāngqián fùzhài – khoản nợ hiện tại – current liabilities |
| 3585 | 现有贷款 – xiànyǒu dàikuǎn – khoản vay hiện có – existing loans |
| 3586 | 现有债务 – xiànyǒu zhàiwù – các khoản nợ hiện có – existing debt |
| 3587 | 新增债务 – xīnzēng zhàiwù – khoản nợ mới phát sinh – new debt |
| 3588 | 债务总额 – zhàiwù zǒng’é – tổng số nợ – total debt |
| 3589 | 总借款 – zǒng jièkuǎn – tổng khoản vay – total borrowings |
| 3590 | 累计借款 – lěijì jièkuǎn – tổng khoản vay lũy kế – cumulative borrowing |
| 3591 | 累计负债 – lěijì fùzhài – tổng nợ lũy kế – cumulative liabilities |
| 3592 | 新增借款 – xīnzēng jièkuǎn – khoản vay mới – new borrowing |
| 3593 | 贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay – loan balance |
| 3594 | 债务余额 – zhàiwù yú’é – dư nợ – debt balance |
| 3595 | 融资余额 – róngzī yú’é – dư nợ tài trợ vốn – financing balance |
| 3596 | 授信余额 – shòuxìn yú’é – dư nợ tín dụng – credit balance |
| 3597 | 未偿债务 – wèicháng zhàiwù – khoản nợ chưa thanh toán – outstanding debt |
| 3598 | 未偿还款 – wèicháng huánkuǎn – khoản thanh toán chưa hoàn tất – outstanding repayment |
| 3599 | 待偿债务 – dàicháng zhàiwù – khoản nợ chờ thanh toán – debt pending repayment |
| 3600 | 待还贷款 – dài huán dàikuǎn – khoản vay còn phải trả – loan outstanding |
| 3601 | 待还本息 – dài huán běnxī – gốc và lãi còn phải trả – outstanding principal and interest |
| 3602 | 应偿贷款 – yīngcháng dàikuǎn – khoản vay phải hoàn trả – loan payable |
| 3603 | 应偿债务 – yīngcháng zhàiwù – khoản nợ phải hoàn trả – debt payable |
| 3604 | 到期债务 – dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn – maturing debt |
| 3605 | 到期贷款 – dàoqī dàikuǎn – khoản vay đến hạn – maturing loan |
| 3606 | 即将到期 – jíjiāng dàoqī – sắp đến hạn – due soon |
| 3607 | 临近到期 – línjìn dàoqī – gần đến ngày đáo hạn – approaching maturity |
| 3608 | 到期提醒 – dàoqī tíxǐng – nhắc ngày đáo hạn – maturity reminder |
| 3609 | 贷款到期管理 – dàikuǎn dàoqī guǎnlǐ – quản lý khoản vay đến hạn – loan maturity management |
| 3610 | 到期风险 – dàoqī fēngxiǎn – rủi ro đáo hạn – maturity risk |
| 3611 | 偿债高峰期 – chángzhài gāofēngqī – giai đoạn cao điểm trả nợ – debt repayment peak period |
| 3612 | 偿还利息 – chánghuán lìxī – hoàn trả tiền lãi – repay interest |
| 3613 | 偿还本息 – chánghuán běnxī – hoàn trả cả gốc và lãi – repay principal and interest |
| 3614 | 支付本金 – zhīfù běnjīn – thanh toán tiền gốc – pay principal |
| 3615 | 支付利息 – zhīfù lìxī – thanh toán tiền lãi – pay interest |
| 3616 | 缴纳利息 – jiǎonà lìxī – nộp tiền lãi – pay interest |
| 3617 | 缴清利息 – jiǎoqīng lìxī – thanh toán hết tiền lãi – pay all interest |
| 3618 | 缴清欠款 – jiǎoqīng qiànkuǎn – thanh toán hết khoản nợ – pay off outstanding debt |
| 3619 | 缴清贷款 – jiǎoqīng dàikuǎn – thanh toán hết khoản vay – pay off loan |
| 3620 | 付清本息 – fùqīng běnxī – thanh toán hết gốc và lãi – pay principal and interest in full |
| 3621 | 偿付本息 – chángfù běnxī – thanh toán gốc và lãi – service principal and interest |
| 3622 | 债务偿付 – zhàiwù chángfù – thanh toán nghĩa vụ nợ – debt service |
| 3623 | 债务支付 – zhàiwù zhīfù – thanh toán khoản nợ – debt payment |
| 3624 | 债务清偿能力 – zhàiwù qīngcháng nénglì – khả năng thanh toán nợ – debt repayment capacity |
| 3625 | 偿债资金 – chángzhài zījīn – nguồn vốn trả nợ – debt repayment funds |
| 3626 | 还款资金 – huánkuǎn zījīn – nguồn tiền trả nợ – repayment funds |
| 3627 | 偿债现金流 – chángzhài xiànjīnliú – dòng tiền phục vụ trả nợ – debt service cash flow |
| 3628 | 偿债来源 – chángzhài láiyuán – nguồn trả nợ – debt repayment source |
| 3629 | 第一还款来源 – dì yī huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ nhất – primary repayment source |
| 3630 | 第二还款来源 – dì èr huánkuǎn láiyuán – nguồn trả nợ thứ hai – secondary repayment source |
| 3631 | 第一还款来源充足 – dì yī huánkuǎn láiyuán chōngzú – nguồn trả nợ chính đầy đủ – sufficient primary repayment source |
| 3632 | 还款来源可靠 – huánkuǎn láiyuán kěkào – nguồn trả nợ đáng tin cậy – reliable repayment source |
| 3633 | 还款来源不足 – huánkuǎn láiyuán bùzú – nguồn trả nợ không đủ – insufficient repayment source |
| 3634 | 现金流不足 – xiànjīnliú bùzú – dòng tiền không đủ – insufficient cash flow |
| 3635 | 偿债资金不足 – chángzhài zījīn bùzú – nguồn tiền trả nợ không đủ – insufficient debt repayment funds |
| 3636 | 资金周转困难 – zījīn zhōuzhuǎn kùnnan – khó khăn luân chuyển vốn – cash flow difficulties |
| 3637 | 资金链紧张 – zījīnliàn jǐnzhāng – dòng tiền căng thẳng – tight liquidity |
| 3638 | 资金链断裂 – zījīnliàn duànliè – đứt gãy dòng tiền – funding chain breakdown |
| 3639 | 流动资金不足 – liúdòng zījīn bùzú – thiếu vốn lưu động – insufficient working capital |
| 3640 | 经营资金不足 – jīngyíng zījīn bùzú – thiếu vốn kinh doanh – insufficient operating funds |
| 3641 | 偿债资金来源 – chángzhài zījīn láiyuán – nguồn vốn trả nợ – source of debt repayment funds |
| 3642 | 经营收入 – jīngyíng shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh – operating revenue |
| 3643 | 经营利润 – jīngyíng lìrùn – lợi nhuận kinh doanh – operating profit |
| 3644 | 经营现金流入 – jīngyíng xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh – operating cash inflow |
| 3645 | 经营现金流出 – jīngyíng xiànjīnliúchū – dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh – operating cash outflow |
| 3646 | 还款来源分析 – huánkuǎn láiyuán fēnxī – phân tích nguồn trả nợ – repayment source analysis |
| 3647 | 债务预测 – zhàiwù yùcè – dự báo nợ – debt forecast |
| 3648 | 贷款余额预测 – dàikuǎn yú’é yùcè – dự báo dư nợ khoản vay – loan balance forecast |
| 3649 | 利息预测 – lìxī yùcè – dự báo tiền lãi – interest forecast |
| 3650 | 利率预测 – lìlǜ yùcè – dự báo lãi suất – interest rate forecast |
| 3651 | 贷款成本预测 – dàikuǎn chéngběn yùcè – dự báo chi phí khoản vay – loan cost forecast |
| 3652 | 融资成本预测 – róngzī chéngběn yùcè – dự báo chi phí huy động vốn – financing cost forecast |
| 3653 | 债务成本预测 – zhàiwù chéngběn yùcè – dự báo chi phí nợ – debt cost forecast |
| 3654 | 利息支出预测 – lìxī zhīchū yùcè – dự báo chi phí lãi – interest expense forecast |
| 3655 | 本金偿还预测 – běnjīn chánghuán yùcè – dự báo hoàn trả gốc – principal repayment forecast |
| 3656 | 到期债务预测 – dàoqī zhàiwù yùcè – dự báo nợ đến hạn – maturing debt forecast |
| 3657 | 年度偿债计划 – niándù chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng năm – annual debt repayment plan |
| 3658 | 季度偿债计划 – jìdù chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng quý – quarterly debt repayment plan |
| 3659 | 月度偿债计划 – yuèdù chángzhài jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng tháng – monthly debt repayment plan |
| 3660 | 年度还款计划 – niándù huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng năm – annual repayment plan |
| 3661 | 季度还款计划 – jìdù huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng quý – quarterly repayment plan |
| 3662 | 月度还款计划 – yuèdù huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ hàng tháng – monthly repayment plan |
| 3663 | 分期还款计划 – fēnqī huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả góp – installment repayment plan |
| 3664 | 按期付款 – ànqī fùkuǎn – thanh toán đúng kỳ – make scheduled payments |
| 3665 | 定期还款 – dìngqī huánkuǎn – trả nợ định kỳ – regular repayment |
| 3666 | 定额还款 – dìng’é huánkuǎn – trả số tiền cố định – fixed-amount repayment |
| 3667 | 等额还款 – děng’é huánkuǎn – trả số tiền bằng nhau mỗi kỳ – equal-payment repayment |
| 3668 | 等本等息 – děngběn děngxī – gốc và lãi trả đều – equal principal and interest |
| 3669 | 等额本金法 – děng’é běnjīn fǎ – phương pháp trả gốc đều – equal principal method |
| 3670 | 等额本息法 – děng’é běnxī fǎ – phương pháp trả đều gốc và lãi – equal principal-and-interest method |
| 3671 | 按揭贷款 – ànjiē dàikuǎn – khoản vay thế chấp – mortgage loan |
| 3672 | 住房按揭贷款 – zhùfáng ànjiē dàikuǎn – khoản vay thế chấp mua nhà – home mortgage loan |
| 3673 | 商业按揭贷款 – shāngyè ànjiē dàikuǎn – khoản vay thế chấp thương mại – commercial mortgage loan |
| 3674 | 个人住房贷款 – gèrén zhùfáng dàikuǎn – khoản vay mua nhà cá nhân – personal housing loan |
| 3675 | 房屋抵押贷款 – fángwū dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp nhà – home mortgage |
| 3676 | 不动产抵押 – bùdòngchǎn dǐyā – thế chấp bất động sản – real estate mortgage |
| 3677 | 抵押贷款期限 – dǐyā dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay thế chấp – mortgage term |
| 3678 | 抵押贷款本金 – dǐyā dàikuǎn běnjīn – tiền gốc khoản vay thế chấp – mortgage principal |
| 3679 | 抵押贷款利息 – dǐyā dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay thế chấp – mortgage interest |
| 3680 | 抵押贷款还款 – dǐyā dàikuǎn huánkuǎn – trả nợ khoản vay thế chấp – mortgage repayment |
| 3681 | 抵押贷款提前还款 – dǐyā dàikuǎn tíqián huánkuǎn – trả trước khoản vay thế chấp – mortgage prepayment |
| 3682 | 房贷利率 – fángdài lìlǜ – lãi suất vay mua nhà – mortgage rate |
| 3683 | 房贷本金 – fángdài běnjīn – tiền gốc vay mua nhà – mortgage principal |
| 3684 | 房贷月供 – fángdài yuègōng – khoản trả hàng tháng vay mua nhà – monthly mortgage payment |
| 3685 | 车贷利率 – chēdài lìlǜ – lãi suất vay mua xe – auto loan rate |
| 3686 | 车贷本金 – chēdài běnjīn – tiền gốc vay mua xe – auto loan principal |
| 3687 | 车贷还款 – chēdài huánkuǎn – trả nợ vay mua xe – auto loan repayment |
| 3688 | 消费信贷利率 – xiāofèi xìndài lìlǜ – lãi suất tín dụng tiêu dùng – consumer credit interest rate |
| 3689 | 消费贷款还款 – xiāofèi dàikuǎn huánkuǎn – trả nợ khoản vay tiêu dùng – consumer loan repayment |
| 3690 | 个人消费贷款 – gèrén xiāofèi dàikuǎn – khoản vay tiêu dùng cá nhân – personal consumer loan |
| 3691 | 个人信用额度 – gèrén xìnyòng édù – hạn mức tín dụng cá nhân – personal credit limit |
| 3692 | 企业授信额度 – qǐyè shòuxìn édù – hạn mức tín dụng doanh nghiệp – corporate credit facility |
| 3693 | 企业贷款额度 – qǐyè dàikuǎn édù – hạn mức vay doanh nghiệp – corporate loan limit |
| 3694 | 企业融资额度 – qǐyè róngzī édù – hạn mức huy động vốn doanh nghiệp – corporate financing limit |
| 3695 | 贷款额度使用 – dàikuǎn édù shǐyòng – sử dụng hạn mức khoản vay – loan limit utilization |
| 3696 | 贷款额度恢复 – dàikuǎn édù huīfù – khôi phục hạn mức khoản vay – restore loan limit |
| 3697 | 循环额度恢复 – xúnhuán édù huīfù – khôi phục hạn mức tuần hoàn – restore revolving limit |
| 3698 | 额度占用 – édù zhànyòng – sử dụng chiếm dụng hạn mức – limit utilization |
| 3699 | 额度释放 – édù shìfàng – giải phóng hạn mức – limit release |
| 3700 | 额度冻结 – édù dòngjié – đóng băng hạn mức – limit freeze |
| 3701 | 贷款冻结 – dàikuǎn dòngjié – phong tỏa khoản vay – loan freeze |
| 3702 | 账户冻结 – zhànghù dòngjié – phong tỏa tài khoản – account freeze |
| 3703 | 授信冻结 – shòuxìn dòngjié – phong tỏa hạn mức tín dụng – credit facility freeze |
| 3704 | 风险敞口控制 – fēngxiǎn chāngkǒu kòngzhì – kiểm soát mức độ rủi ro – exposure control |
| 3705 | 授信风险控制 – shòuxìn fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control |
| 3706 | 贷款风险监测 – dàikuǎn fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro khoản vay – loan risk monitoring |
| 3707 | 贷款风险预警系统 – dàikuǎn fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng – hệ thống cảnh báo rủi ro khoản vay – loan risk early warning system |
| 3708 | 信用风险监测 – xìnyòng fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro tín dụng – credit risk monitoring |
| 3709 | 客户风险监测 – kèhù fēngxiǎn jiāncè – giám sát rủi ro khách hàng – customer risk monitoring |
| 3710 | 贷款质量监控 – dàikuǎn zhìliàng jiānkòng – giám sát chất lượng khoản vay – loan quality monitoring |
| 3711 | 贷后风险监控 – dài hòu fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro sau giải ngân – post-loan risk monitoring |
| 3712 | 贷款用途检查 – dàikuǎn yòngtú jiǎnchá – kiểm tra mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose inspection |
| 3713 | 还款能力监测 – huánkuǎn nénglì jiāncè – giám sát khả năng trả nợ – repayment capacity monitoring |
| 3714 | 现金流监测 – xiànjīnliú jiāncè – giám sát dòng tiền – cash flow monitoring |
| 3715 | 账户资金监测 – zhànghù zījīn jiāncè – giám sát tiền trong tài khoản – account fund monitoring |
| 3716 | 还款来源监测 – huánkuǎn láiyuán jiāncè – giám sát nguồn trả nợ – repayment source monitoring |
| 3717 | 贷款余额监控 – dàikuǎn yú’é jiānkòng – giám sát dư nợ khoản vay – loan balance monitoring |
| 3718 | 利息收入监控 – lìxī shōurù jiānkòng – giám sát thu nhập lãi – interest income monitoring |
| 3719 | 利息支付监控 – lìxī zhīfù jiānkòng – giám sát thanh toán lãi – interest payment monitoring |
| 3720 | 逾期账户管理 – yúqī zhànghù guǎnlǐ – quản lý tài khoản quá hạn – overdue account management |
| 3721 | 不良资产管理 – bùliáng zīchǎn guǎnlǐ – quản lý tài sản xấu – non-performing asset management |
| 3722 | 特殊资产管理 – tèshū zīchǎn guǎnlǐ – quản lý tài sản đặc biệt – special asset management |
| 3723 | 问题借款人 – wèntí jièkuǎnrén – người vay có vấn đề – problem borrower |
| 3724 | 风险客户 – fēngxiǎn kèhù – khách hàng rủi ro – high-risk customer |
| 3725 | 中风险贷款 – zhōng fēngxiǎn dàikuǎn – khoản vay rủi ro trung bình – medium-risk loan |
| 3726 | 优质贷款 – yōuzhì dàikuǎn – khoản vay chất lượng tốt – high-quality loan |
| 3727 | 优质客户 – yōuzhì kèhù – khách hàng chất lượng tốt – high-quality customer |
| 3728 | 重点客户 – zhòngdiǎn kèhù – khách hàng trọng điểm – key customer |
| 3729 | 重点授信客户 – zhòngdiǎn shòuxìn kèhù – khách hàng cấp tín dụng trọng điểm – key credit customer |
| 3730 | 重点风险客户 – zhòngdiǎn fēngxiǎn kèhù – khách hàng rủi ro trọng điểm – key risk customer |
| 3731 | 风险客户名单 – fēngxiǎn kèhù míngdān – danh sách khách hàng rủi ro – risk customer list |
| 3732 | 失信名单 – shīxìn míngdān – danh sách đối tượng mất tín nhiệm – defaulter list |
| 3733 | 失信被执行人 – shīxìn bèi zhíxíngrén – người không thực hiện nghĩa vụ bị cưỡng chế thi hành – judgment defaulter |
| 3734 | 执行风险 – zhíxíng fēngxiǎn – rủi ro thi hành – enforcement risk |
| 3735 | 司法风险 – sīfǎ fēngxiǎn – rủi ro pháp lý/tư pháp – legal risk |
| 3736 | 合同风险 – hétóng fēngxiǎn – rủi ro hợp đồng – contractual risk |
| 3737 | 担保风险 – dānbǎo fēngxiǎn – rủi ro bảo đảm – collateral / guarantee risk |
| 3738 | 抵押风险 – dǐyā fēngxiǎn – rủi ro thế chấp – mortgage risk |
| 3739 | 资产处置风险 – zīchǎn chǔzhì fēngxiǎn – rủi ro xử lý tài sản – asset disposal risk |
| 3740 | 抵押物贬值 – dǐyāwù biǎnzhí – tài sản thế chấp mất giá – collateral depreciation |
| 3741 | 抵押物价值不足 – dǐyāwù jiàzhí bùzú – giá trị tài sản thế chấp không đủ – insufficient collateral value |
| 3742 | 担保不足 – dānbǎo bùzú – bảo đảm không đủ – insufficient security |
| 3743 | 增加担保 – zēngjiā dānbǎo – tăng cường bảo đảm – increase security |
| 3744 | 降低风险 – jiàngdī fēngxiǎn – giảm rủi ro – reduce risk |
| 3745 | 分散风险 – fēnsàn fēngxiǎn – phân tán rủi ro – diversify risk |
| 3746 | 控制风险 – kòngzhì fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro – control risk |
| 3747 | 规避风险 – guībì fēngxiǎn – tránh rủi ro – avoid risk |
| 3748 | 承担风险 – chéngdān fēngxiǎn – chịu rủi ro – assume risk |
| 3749 | 风险缓释 – fēngxiǎn huǎnshì – giảm nhẹ rủi ro – risk mitigation |
| 3750 | 风险缓释措施 – fēngxiǎn huǎnshì cuòshī – biện pháp giảm thiểu rủi ro – risk mitigation measures |
| 3751 | 信贷风险缓释 – xìndài fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro tín dụng – credit risk mitigation |
| 3752 | 信用保护 – xìnyòng bǎohù – bảo vệ tín dụng – credit protection |
| 3753 | 信用增级工具 – xìnyòng zēngjí gōngjù – công cụ tăng cường tín dụng – credit enhancement instrument |
| 3754 | 风险分担 – fēngxiǎn fēndān – phân chia rủi ro – risk sharing |
| 3755 | 风险共担 – fēngxiǎn gòngdān – cùng chia sẻ rủi ro – shared risk |
| 3756 | 贷款保证保险 – dàikuǎn bǎozhèng bǎoxiǎn – bảo hiểm bảo lãnh khoản vay – loan guarantee insurance |
| 3757 | 债务保险 – zhàiwù bǎoxiǎn – bảo hiểm nợ – debt insurance |
| 3758 | 还款保险 – huánkuǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm trả nợ – repayment insurance |
| 3759 | 信用担保基金 – xìnyòng dānbǎo jījīn – quỹ bảo lãnh tín dụng – credit guarantee fund |
| 3760 | 贷款担保基金 – dàikuǎn dānbǎo jījīn – quỹ bảo lãnh khoản vay – loan guarantee fund |
| 3761 | 风险补偿基金 – fēngxiǎn bǔcháng jījīn – quỹ bù đắp rủi ro – risk compensation fund |
| 3762 | 贷款风险补偿 – dàikuǎn fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro khoản vay – loan risk compensation |
| 3763 | 信用风险补偿 – xìnyòng fēngxiǎn bǔcháng – bù đắp rủi ro tín dụng – credit risk compensation |
| 3764 | 贷款损失补偿 – dàikuǎn sǔnshī bǔcháng – bù đắp tổn thất khoản vay – loan loss compensation |
| 3765 | 损失准备 – sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất – loss provision |
| 3766 | 特别准备 – tèbié zhǔnbèi – dự phòng đặc biệt – special provision |
| 3767 | 贷款拨备覆盖 – dàikuǎn bōbèi fùgài – dự phòng bao phủ khoản vay – loan provisioning coverage |
| 3768 | 风险准备覆盖 – fēngxiǎn zhǔnbèi fùgài – mức bao phủ dự phòng rủi ro – risk provision coverage |
| 3769 | 信用损失准备 – xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất tín dụng – credit loss allowance |
| 3770 | 预期信用损失准备 – yùqī xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi – dự phòng tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss allowance |
| 3771 | 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng giảm giá trị tài sản – asset impairment allowance |
| 3772 | 金融资产减值准备 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tài sản tài chính – financial asset impairment allowance |
| 3773 | 信贷核算 – xìndài hésuàn – hạch toán tín dụng – credit accounting |
| 3774 | 借款核算 – jièkuǎn hésuàn – hạch toán khoản vay – borrowing accounting |
| 3775 | 借款会计 – jièkuǎn kuàijì – kế toán khoản vay – borrowing accounting |
| 3776 | 贷款入账 – dàikuǎn rùzhàng – ghi nhận khoản vay – loan booking |
| 3777 | 借款入账 – jièkuǎn rùzhàng – ghi nhận khoản vay – borrowing entry |
| 3778 | 贷款冲销 – dàikuǎn chōngxiāo – bù trừ/xóa khoản vay trong sổ – loan offset/write-off |
| 3779 | 借款冲销 – jièkuǎn chōngxiāo – bù trừ khoản vay – borrowing offset |
| 3780 | 利息冲销 – lìxī chōngxiāo – bù trừ tiền lãi – interest offset |
| 3781 | 本金冲销 – běnjīn chōngxiāo – bù trừ tiền gốc – principal offset |
| 3782 | 坏账冲销 – huàizhàng chōngxiāo – bù trừ/xóa nợ xấu – bad debt write-off |
| 3783 | 贷款转销 – dàikuǎn zhuǎnxiāo – chuyển khoản vay sang xử lý/xóa sổ – loan write-off |
| 3784 | 债务转销 – zhàiwù zhuǎnxiāo – xóa sổ khoản nợ – debt write-off |
| 3785 | 贷款清收 – dàikuǎn qīngshōu – thu hồi và xử lý khoản vay – loan collection |
| 3786 | 资产清收 – zīchǎn qīngshōu – thu hồi tài sản – asset recovery |
| 3787 | 债权清收 – zhàiquán qīngshōu – thu hồi quyền đòi nợ – receivables recovery |
| 3788 | 不良资产清收 – bùliáng zīchǎn qīngshōu – thu hồi tài sản xấu – non-performing asset recovery |
| 3789 | 贷款清收率 – dàikuǎn qīngshōulǜ – tỷ lệ thu hồi khoản vay – loan collection rate |
| 3790 | 清收金额 – qīngshōu jīn’é – số tiền thu hồi – recovered amount |
| 3791 | 清收进度 – qīngshōu jìndù – tiến độ thu hồi – recovery progress |
| 3792 | 清收措施 – qīngshōu cuòshī – biện pháp thu hồi – collection measures |
| 3793 | 清收方案 – qīngshōu fāng’àn – phương án thu hồi – collection plan |
| 3794 | 债务追收 – zhàiwù zhuīshōu – thu hồi nợ – debt recovery |
| 3795 | 应收贷款 – yīngshōu dàikuǎn – khoản vay phải thu – loans receivable |
| 3796 | 应收本金 – yīngshōu běnjīn – tiền gốc phải thu – principal receivable |
| 3797 | 应收债权 – yīngshōu zhàiquán – quyền đòi nợ phải thu – receivable creditor’s rights |
| 3798 | 贷款应收款 – dàikuǎn yīngshōukuǎn – khoản phải thu từ cho vay – loan receivables |
| 3799 | 利息应收款 – lìxī yīngshōukuǎn – khoản lãi phải thu – interest receivables |
| 3800 | 应收未收利息 – yīngshōu wèishōu lìxī – lãi phải thu nhưng chưa thu – accrued unpaid interest |
| 3801 | 应付未付利息 – yīngfù wèifù lìxī – lãi phải trả nhưng chưa trả – accrued unpaid interest |
| 3802 | 应付未付贷款 – yīngfù wèifù dàikuǎn – khoản vay phải trả nhưng chưa trả – unpaid loan payable |
| 3803 | 应还未还本金 – yīng huán wèihuán běnjīn – tiền gốc đến hạn nhưng chưa trả – principal due but unpaid |
| 3804 | 应还未还利息 – yīng huán wèihuán lìxī – tiền lãi đến hạn nhưng chưa trả – interest due but unpaid |
| 3805 | 逾期应收款 – yúqī yīngshōukuǎn – khoản phải thu quá hạn – overdue receivables |
| 3806 | 逾期应付款 – yúqī yīngfùkuǎn – khoản phải trả quá hạn – overdue payables |
| 3807 | 债务逾期 – zhàiwù yúqī – khoản nợ quá hạn – debt overdue |
| 3808 | 借款逾期 – jièkuǎn yúqī – khoản vay quá hạn – borrowing overdue |
| 3809 | 贷款逾期 – dàikuǎn yúqī – khoản vay quá hạn – loan overdue |
| 3810 | 利息逾期 – lìxī yúqī – tiền lãi quá hạn – overdue interest |
| 3811 | 本金逾期 – běnjīn yúqī – tiền gốc quá hạn – overdue principal |
| 3812 | 本息逾期 – běnxī yúqī – gốc và lãi quá hạn – overdue principal and interest |
| 3813 | 逾期欠款 – yúqī qiànkuǎn – khoản nợ quá hạn – overdue debt |
| 3814 | 逾期债权 – yúqī zhàiquán – quyền đòi nợ quá hạn – overdue receivable |
| 3815 | 违约贷款 – wéiyuē dàikuǎn – khoản vay vi phạm – defaulted loan |
| 3816 | 违约借款 – wéiyuē jièkuǎn – khoản vay vi phạm – defaulted borrowing |
| 3817 | 违约债务 – wéiyuē zhàiwù – khoản nợ vi phạm – defaulted debt |
| 3818 | 信用违约 – xìnyòng wéiyuē – vỡ nợ tín dụng – credit default |
| 3819 | 偿付违约 – chángfù wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ thanh toán – payment default |
| 3820 | 还款违约率 – huánkuǎn wéiyuēlǜ – tỷ lệ vi phạm trả nợ – repayment default rate |
| 3821 | 信用违约率 – xìnyòng wéiyuēlǜ – tỷ lệ vỡ nợ tín dụng – credit default rate |
| 3822 | 违约损失 – wéiyuē sǔnshī – tổn thất do vỡ nợ – default loss |
| 3823 | 贷款损失准备率 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision ratio |
| 3824 | 贷款损失准备金 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss reserve |
| 3825 | 坏账准备金 – huàizhàng zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng nợ xấu – bad debt reserve |
| 3826 | 呆账准备金 – dāizhàng zhǔnbèijīn – dự phòng nợ khó đòi – bad debt reserve |
| 3827 | 信用减值准备 – xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm tín dụng – credit impairment allowance |
| 3828 | 贷款风险准备金率 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǔnbèijīnlǜ – tỷ lệ quỹ dự phòng rủi ro khoản vay – loan risk reserve ratio |
| 3829 | 风险准备充足率 – fēngxiǎn zhǔnbèi chōngzúlǜ – tỷ lệ đầy đủ dự phòng rủi ro – risk reserve adequacy ratio |
| 3830 | 资本覆盖率 – zīběn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ bằng vốn – capital coverage ratio |
| 3831 | 风险覆盖率 – fēngxiǎn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ rủi ro – risk coverage ratio |
| 3832 | 信用风险覆盖率 – xìnyòng fēngxiǎn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ rủi ro tín dụng – credit risk coverage ratio |
| 3833 | 贷款损失覆盖率 – dàikuǎn sǔnshī fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ tổn thất khoản vay – loan loss coverage ratio |
| 3834 | 贷款发放金额 – dàikuǎn fāfàng jīn’é – số tiền giải ngân khoản vay – loan disbursement amount |
| 3835 | 贷款发放比例 – dàikuǎn fāfàng bǐlì – tỷ lệ giải ngân khoản vay – loan disbursement ratio |
| 3836 | 分批放款 – fēnpī fàngkuǎn – giải ngân theo từng đợt – tranche disbursement |
| 3837 | 分期放款 – fēnqī fàngkuǎn – giải ngân theo kỳ – installment disbursement |
| 3838 | 按进度放款 – àn jìndù fàngkuǎn – giải ngân theo tiến độ – progress-based disbursement |
| 3839 | 按项目进度放款 – àn xiàngmù jìndù fàngkuǎn – giải ngân theo tiến độ dự án – project-progress disbursement |
| 3840 | 按合同约定放款 – àn hétóng yuēdìng fàngkuǎn – giải ngân theo thỏa thuận hợp đồng – disbursement according to contract |
| 3841 | 放款审核 – fàngkuǎn shěnhé – kiểm tra giải ngân – disbursement review |
| 3842 | 放款条件满足 – fàngkuǎn tiáojiàn mǎnzú – đáp ứng điều kiện giải ngân – disbursement conditions satisfied |
| 3843 | 放款条件未满足 – fàngkuǎn tiáojiàn wèi mǎnzú – chưa đáp ứng điều kiện giải ngân – disbursement conditions not met |
| 3844 | 暂缓放款 – zànhuǎn fàngkuǎn – tạm hoãn giải ngân – suspend disbursement |
| 3845 | 停止放款 – tíngzhǐ fàngkuǎn – dừng giải ngân – stop disbursement |
| 3846 | 拒绝放款 – jùjué fàngkuǎn – từ chối giải ngân – refuse disbursement |
| 3847 | 恢复放款 – huīfù fàngkuǎn – khôi phục giải ngân – resume disbursement |
| 3848 | 放款记录 – fàngkuǎn jìlù – hồ sơ giải ngân – disbursement record |
| 3849 | 放款流水 – fàngkuǎn liúshuǐ – lịch sử giải ngân – disbursement transaction history |
| 3850 | 贷款发放记录 – dàikuǎn fāfàng jìlù – lịch sử giải ngân khoản vay – loan disbursement record |
| 3851 | 贷款提款记录 – dàikuǎn tíkuǎn jìlù – lịch sử rút vốn khoản vay – loan drawdown record |
| 3852 | 提款余额 – tíkuǎn yú’é – số dư hạn mức rút vốn – drawdown balance |
| 3853 | 未提款金额 – wèi tíkuǎn jīn’é – số tiền chưa rút – undrawn amount |
| 3854 | 未使用额度 – wèi shǐyòng édù – hạn mức chưa sử dụng – unused credit limit |
| 3855 | 可提款金额 – kě tíkuǎn jīn’é – số tiền có thể rút – available drawdown amount |
| 3856 | 提款上限 – tíkuǎn shàngxiàn – hạn mức rút vốn tối đa – maximum drawdown limit |
| 3857 | 提款频率 – tíkuǎn pínlǜ – tần suất rút vốn – drawdown frequency |
| 3858 | 提款周期 – tíkuǎn zhōuqī – chu kỳ rút vốn – drawdown cycle |
| 3859 | 循环提款 – xúnhuán tíkuǎn – rút vốn tuần hoàn – revolving drawdown |
| 3860 | 提款通知 – tíkuǎn tōngzhī – thông báo rút vốn – drawdown notice |
| 3861 | 提款确认 – tíkuǎn quèrèn – xác nhận rút vốn – drawdown confirmation |
| 3862 | 放款账户 – fàngkuǎn zhànghù – tài khoản giải ngân – disbursement account |
| 3863 | 借款账户 – jièkuǎn zhànghù – tài khoản vay – borrowing account |
| 3864 | 还款账户信息 – huánkuǎn zhànghù xìnxī – thông tin tài khoản trả nợ – repayment account information |
| 3865 | 收款账户信息 – shōukuǎn zhànghù xìnxī – thông tin tài khoản nhận tiền – receiving account information |
| 3866 | 银行账户变更 – yínháng zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản ngân hàng – bank account change |
| 3867 | 还款账户变更 – huánkuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản trả nợ – repayment account change |
| 3868 | 扣款账户变更 – kòukuǎn zhànghù biàngēng – thay đổi tài khoản trích nợ – debit account change |
| 3869 | 账户授权 – zhànghù shòuquán – ủy quyền tài khoản – account authorization |
| 3870 | 自动扣款授权 – zìdòng kòukuǎn shòuquán – ủy quyền tự động trích nợ – automatic debit authorization |
| 3871 | 还款授权 – huánkuǎn shòuquán – ủy quyền trả nợ – repayment authorization |
| 3872 | 贷款授权 – dàikuǎn shòuquán – ủy quyền liên quan khoản vay – loan authorization |
| 3873 | 借款授权 – jièkuǎn shòuquán – ủy quyền vay vốn – borrowing authorization |
| 3874 | 资金划拨 – zījīn huábō – chuyển giao nguồn vốn – fund transfer |
| 3875 | 贷款资金划拨 – dàikuǎn zījīn huábō – chuyển vốn vay – loan fund transfer |
| 3876 | 还款资金划拨 – huánkuǎn zījīn huábō – chuyển tiền trả nợ – repayment fund transfer |
| 3877 | 本金划拨 – běnjīn huábō – chuyển tiền gốc – principal transfer |
| 3878 | 利息划拨 – lìxī huábō – chuyển tiền lãi – interest transfer |
| 3879 | 内部转账还款 – nèibù zhuǎnzhàng huánkuǎn – trả nợ bằng chuyển khoản nội bộ – repayment by internal transfer |
| 3880 | 跨行还款 – kuàháng huánkuǎn – trả nợ liên ngân hàng – interbank repayment |
| 3881 | 银行转账还款 – yínháng zhuǎnzhàng huánkuǎn – trả nợ bằng chuyển khoản ngân hàng – bank transfer repayment |
| 3882 | 现金还款 – xiànjīn huánkuǎn – trả nợ bằng tiền mặt – cash repayment |
| 3883 | 柜台还款 – guìtái huánkuǎn – trả nợ tại quầy – counter repayment |
| 3884 | 网上还款 – wǎngshàng huánkuǎn – trả nợ trực tuyến – online repayment |
| 3885 | 手机银行还款 – shǒujī yínháng huánkuǎn – trả nợ qua ngân hàng di động – mobile banking repayment |
| 3886 | 自动还款服务 – zìdòng huánkuǎn fúwù – dịch vụ tự động trả nợ – automatic repayment service |
| 3887 | 还款服务费 – huánkuǎn fúwùfèi – phí dịch vụ trả nợ – repayment service fee |
| 3888 | 支付渠道 – zhīfù qúdào – kênh thanh toán – payment channel |
| 3889 | 还款渠道 – huánkuǎn qúdào – kênh trả nợ – repayment channel |
| 3890 | 支付方式 – zhīfù fāngshì – phương thức thanh toán – payment method |
| 3891 | 贷款支付方式 – dàikuǎn zhīfù fāngshì – phương thức thanh toán khoản vay – loan payment method |
| 3892 | 本息支付方式 – běnxī zhīfù fāngshì – phương thức thanh toán gốc và lãi – principal and interest payment method |
| 3893 | 按月还本付息 – ànyuè huánběn fùxī – hàng tháng trả gốc và lãi – monthly principal and interest repayment |
| 3894 | 按季度还本付息 – ànjìdù huánběn fùxī – hàng quý trả gốc và lãi – quarterly principal and interest repayment |
| 3895 | 按半年还本付息 – àn bànnián huánběn fùxī – sáu tháng trả gốc và lãi – semiannual principal and interest repayment |
| 3896 | 按年还本付息 – ànnián huánběn fùxī – hàng năm trả gốc và lãi – annual principal and interest repayment |
| 3897 | 到期还本付息 – dàoqī huánběn fùxī – đến hạn trả gốc và lãi – principal and interest repayment at maturity |
| 3898 | 到期付息 – dàoqī fùxī – trả lãi khi đáo hạn – interest payment at maturity |
| 3899 | 定期支付利息 – dìngqī zhīfù lìxī – thanh toán lãi định kỳ – periodic interest payment |
| 3900 | 定期偿还本金 – dìngqī chánghuán běnjīn – hoàn trả gốc định kỳ – periodic principal repayment |
| 3901 | 按约定支付 – àn yuēdìng zhīfù – thanh toán theo thỏa thuận – pay as agreed |
| 3902 | 按期支付 – ànqī zhīfù – thanh toán đúng kỳ – pay on schedule |
| 3903 | 及时支付 – jíshí zhīfù – thanh toán kịp thời – timely payment |
| 3904 | 逾期未支付 – yúqī wèi zhīfù – quá hạn nhưng chưa thanh toán – overdue and unpaid |
| 3905 | 逾期未还 – yúqī wèihuán – quá hạn nhưng chưa trả – overdue and unpaid |
| 3906 | 未按期还款 – wèi ànqī huánkuǎn – không trả nợ đúng kỳ – failure to repay on schedule |
| 3907 | 未按时付息 – wèi ànshí fùxī – không trả lãi đúng hạn – failure to pay interest on time |
| 3908 | 未按期付息 – wèi ànqī fùxī – không trả lãi đúng kỳ – failure to pay interest on schedule |
| 3909 | 未按期还本 – wèi ànqī huánběn – không trả gốc đúng kỳ – failure to repay principal on schedule |
| 3910 | 还款不足 – huánkuǎn bùzú – trả nợ không đủ – insufficient repayment |
| 3911 | 部分欠款 – bùfèn qiànkuǎn – còn thiếu một phần tiền nợ – partially outstanding debt |
| 3912 | 差额还款 – chā’é huánkuǎn – trả phần chênh lệch còn thiếu – differential repayment |
| 3913 | 补足欠款 – bǔzú qiànkuǎn – trả bổ sung phần còn thiếu – make up outstanding amount |
| 3914 | 补足本息 – bǔzú běnxī – bổ sung đủ gốc và lãi – make up principal and interest |
| 3915 | 补足还款金额 – bǔzú huánkuǎn jīn’é – bổ sung đủ số tiền trả nợ – make up repayment amount |
| 3916 | 还款差额 – huánkuǎn chā’é – số tiền trả nợ còn thiếu – repayment shortfall |
| 3917 | 付款差额 – fùkuǎn chā’é – số tiền thanh toán còn thiếu – payment shortfall |
| 3918 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – khoảng thiếu hụt vốn – funding gap |
| 3919 | 还款缺口 – huánkuǎn quēkǒu – thiếu hụt tiền trả nợ – repayment gap |
| 3920 | 偿债缺口 – chángzhài quēkǒu – khoảng thiếu hụt trả nợ – debt service gap |
| 3921 | 本金缺口 – běnjīn quēkǒu – thiếu hụt tiền gốc – principal shortfall |
| 3922 | 利息缺口 – lìxī quēkǒu – thiếu hụt tiền lãi – interest shortfall |
| 3923 | 资金不足以偿债 – zījīn bùzú yǐ chángzhài – vốn không đủ để trả nợ – insufficient funds to service debt |
| 3924 | 经营收入不足以还贷 – jīngyíng shōurù bùzú yǐ huándài – thu nhập kinh doanh không đủ trả khoản vay – insufficient operating income to repay loan |
| 3925 | 现金流不足以偿还债务 – xiànjīnliú bùzú yǐ chánghuán zhàiwù – dòng tiền không đủ trả nợ – insufficient cash flow to repay debt |
| 3926 | 债务负担过重 – zhàiwù fùdān guòzhòng – gánh nặng nợ quá lớn – excessive debt burden |
| 3927 | 还款压力过大 – huánkuǎn yālì guòdà – áp lực trả nợ quá lớn – excessive repayment pressure |
| 3928 | 利息负担过重 – lìxī fùdān guòzhòng – gánh nặng lãi quá lớn – excessive interest burden |
| 3929 | 融资成本过高 – róngzī chéngběn guò gāo – chi phí huy động vốn quá cao – financing cost too high |
| 3930 | 贷款成本过高 – dàikuǎn chéngběn guò gāo – chi phí khoản vay quá cao – loan cost too high |
| 3931 | 借款成本过高 – jièkuǎn chéngběn guò gāo – chi phí vay quá cao – borrowing cost too high |
| 3932 | 利率过高 – lìlǜ guò gāo – lãi suất quá cao – interest rate too high |
| 3933 | 贷款利率过高 – dàikuǎn lìlǜ guò gāo – lãi suất khoản vay quá cao – loan interest rate too high |
| 3934 | 降低融资成本 – jiàngdī róngzī chéngběn – giảm chi phí huy động vốn – reduce financing costs |
| 3935 | 降低借款成本 – jiàngdī jièkuǎn chéngběn – giảm chi phí vay vốn – reduce borrowing costs |
| 3936 | 降低债务成本 – jiàngdī zhàiwù chéngběn – giảm chi phí nợ – reduce debt cost |
| 3937 | 优化融资结构 – yōuhuà róngzī jiégòu – tối ưu hóa cơ cấu huy động vốn – optimize financing structure |
| 3938 | 优化债务结构 – yōuhuà zhàiwù jiégòu – tối ưu hóa cơ cấu nợ – optimize debt structure |
| 3939 | 优化贷款结构 – yōuhuà dàikuǎn jiégòu – tối ưu hóa cơ cấu khoản vay – optimize loan structure |
| 3940 | 调整债务结构 – tiáozhěng zhàiwù jiégòu – điều chỉnh cơ cấu nợ – adjust debt structure |
| 3941 | 调整融资结构 – tiáozhěng róngzī jiégòu – điều chỉnh cơ cấu huy động vốn – adjust financing structure |
| 3942 | 降低负债率 – jiàngdī fùzhàilǜ – giảm tỷ lệ nợ – reduce debt ratio |
| 3943 | 控制负债规模 – kòngzhì fùzhài guīmó – kiểm soát quy mô nợ – control debt scale |
| 3944 | 控制借款规模 – kòngzhì jièkuǎn guīmó – kiểm soát quy mô vay – control borrowing scale |
| 3945 | 控制贷款余额 – kòngzhì dàikuǎn yú’é – kiểm soát dư nợ khoản vay – control loan balance |
| 3946 | 减少债务 – jiǎnshǎo zhàiwù – giảm nợ – reduce debt |
| 3947 | 减少借款 – jiǎnshǎo jièkuǎn – giảm vay – reduce borrowing |
| 3948 | 偿还部分债务 – chánghuán bùfèn zhàiwù – trả một phần nợ – repay part of debt |
| 3949 | 提前减少债务 – tíqián jiǎnshǎo zhàiwù – giảm nợ trước hạn – reduce debt early |
| 3950 | 降低杠杆率 – jiàngdī gànggǎnlǜ – giảm tỷ lệ đòn bẩy – reduce leverage ratio |
| 3951 | 去杠杆 – qù gànggǎn – giảm đòn bẩy tài chính – deleverage |
| 3952 | 债务去杠杆 – zhàiwù qù gànggǎn – giảm đòn bẩy nợ – debt deleveraging |
| 3953 | 过度借贷 – guòdù jièdài – vay quá mức – over-borrowing |
| 3954 | 过度负债 – guòdù fùzhài – quá nhiều nợ – over-indebtedness |
| 3955 | 过度融资 – guòdù róngzī – huy động vốn quá mức – excessive financing |
| 3956 | 债务扩张 – zhàiwù kuòzhāng – mở rộng nợ – debt expansion |
| 3957 | 借贷扩张 – jièdài kuòzhāng – mở rộng hoạt động vay nợ – credit expansion |
| 3958 | 贷款扩张 – dàikuǎn kuòzhāng – mở rộng cho vay – loan expansion |
| 3959 | 借贷关系 – jièdài guānxì – quan hệ vay mượn – lending and borrowing relationship |
| 3960 | 信贷关系 – xìndài guānxì – quan hệ tín dụng – credit relationship |
| 3961 | 贷款关系 – dàikuǎn guānxì – quan hệ cho vay – lending relationship |
| 3962 | 借贷双方 – jièdài shuāngfāng – hai bên vay và cho vay – borrower and lender |
| 3963 | 贷款双方 – dàikuǎn shuāngfāng – hai bên trong khoản vay – parties to a loan |
| 3964 | 债权人和债务人 – zhàiquánrén hé zhàiwùrén – chủ nợ và con nợ – creditor and debtor |
| 3965 | 贷款方 – dàikuǎn fāng – bên cho vay – lending party |
| 3966 | 借款方 – jièkuǎn fāng – bên vay – borrowing party |
| 3967 | 放款方 – fàngkuǎn fāng – bên giải ngân/cho vay – lender |
| 3968 | 融资方 – róngzī fāng – bên huy động vốn – financing party |
| 3969 | 资金提供方 – zījīn tígōngfāng – bên cung cấp vốn – fund provider |
| 3970 | 资金需求方 – zījīn xūqiúfāng – bên có nhu cầu vốn – fund seeker |
| 3971 | 贷款申请人 – dàikuǎn shēnqǐngrén – người nộp đơn vay – loan applicant |
| 3972 | 借款申请人 – jièkuǎn shēnqǐngrén – người xin vay – borrowing applicant |
| 3973 | 授信申请人 – shòuxìn shēnqǐngrén – người xin cấp tín dụng – credit applicant |
| 3974 | 信贷客户 – xìndài kèhù – khách hàng tín dụng – credit customer |
| 3975 | 优质借款人 – yōuzhì jièkuǎnrén – người vay tốt – high-quality borrower |
| 3976 | 合格借款人 – hégé jièkuǎnrén – người vay đủ điều kiện – eligible borrower |
| 3977 | 符合贷款条件 – fúhé dàikuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vay – meet loan conditions |
| 3978 | 不符合贷款条件 – bù fúhé dàikuǎn tiáojiàn – không đáp ứng điều kiện vay – fail to meet loan conditions |
| 3979 | 贷款资格审查 – dàikuǎn zīgé shěnchá – thẩm tra điều kiện vay – loan eligibility review |
| 3980 | 贷款资格审核 – dàikuǎn zīgé shěnhé – xét duyệt tư cách vay – loan eligibility assessment |
| 3981 | 借款资格 – jièkuǎn zīgé – tư cách vay vốn – borrowing eligibility |
| 3982 | 授信资格 – shòuxìn zīgé – tư cách được cấp tín dụng – credit eligibility |
| 3983 | 还款资格 – huánkuǎn zīgé – điều kiện được thực hiện trả nợ – repayment eligibility |
| 3984 | 信用资质 – xìnyòng zīzhì – năng lực/tư cách tín dụng – credit credentials |
| 3985 | 企业资质 – qǐyè zīzhì – tư cách doanh nghiệp – corporate qualifications |
| 3986 | 借款资质 – jièkuǎn zīzhì – tư cách vay vốn – borrowing qualifications |
| 3987 | 财务资质 – cáiwù zīzhì – năng lực tài chính – financial credentials |
| 3988 | 偿债资质 – chángzhài zīzhì – năng lực đáp ứng nghĩa vụ nợ – debt-servicing capacity |
| 3989 | 现金流稳定性 – xiànjīnliú wěndìngxìng – tính ổn định của dòng tiền – cash flow stability |
| 3990 | 经营稳定性 – jīngyíng wěndìngxìng – tính ổn định kinh doanh – business stability |
| 3991 | 还款稳定性 – huánkuǎn wěndìngxìng – tính ổn định trả nợ – repayment stability |
| 3992 | 偿债来源稳定 – chángzhài láiyuán wěndìng – nguồn trả nợ ổn định – stable debt repayment source |
| 3993 | 偿债能力指标 – chángzhài nénglì zhǐbiāo – chỉ tiêu khả năng trả nợ – debt service capacity indicators |
| 3994 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – hệ số thanh toán bằng tiền – cash ratio |
| 3995 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhàibiǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet |
| 3996 | 利润表 – lìrùnbiǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – income statement |
| 3997 | 现金流量表 – xiànjīnliúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement |
| 3998 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu – operating revenue |
| 3999 | 净利润 – jìng lìrùn – lợi nhuận ròng – net profit |
| 4000 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě zhàngyì – vốn chủ sở hữu – owner’s equity |
| 4001 | 贷款余额占收入比 – dàikuǎn yú’é zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ dư nợ trên thu nhập – loan balance-to-income ratio |
| 4002 | 债务占收入比 – zhàiwù zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ nợ trên thu nhập – debt-to-income ratio |
| 4003 | 利息支出占比 – lìxī zhīchū zhànbǐ – tỷ trọng chi phí lãi – interest expense ratio |
| 4004 | 债务服务占收入比 – zhàiwù fúwù zhàn shōurù bǐ – tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập – debt service-to-income ratio |
| 4005 | 信贷评级 – xìndài píngjí – xếp hạng tín dụng – credit rating |
| 4006 | 信用等级评定 – xìnyòng děngjí píngdìng – đánh giá xếp hạng tín dụng – credit rating assessment |
| 4007 | 内部信用评级 – nèibù xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng nội bộ – internal credit rating |
| 4008 | 外部信用评级 – wàibù xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng bên ngoài – external credit rating |
| 4009 | 信用等级下调 – xìnyòng děngjí xiàdiào – hạ xếp hạng tín dụng – credit rating downgrade |
| 4010 | 信用等级上调 – xìnyòng děngjí shàngdiào – nâng xếp hạng tín dụng – credit rating upgrade |
| 4011 | 信用评级调整 – xìnyòng píngjí tiáozhěng – điều chỉnh xếp hạng tín dụng – credit rating adjustment |
| 4012 | 信用评分卡 – xìnyòng píngfēnkǎ – thẻ chấm điểm tín dụng – credit scorecard |
| 4013 | 信用评分 – xìnyòng píngfēn – chấm điểm tín dụng – credit scoring |
| 4014 | 风险评分 – fēngxiǎn píngfēn – chấm điểm rủi ro – risk scoring |
| 4015 | 贷款评分 – dàikuǎn píngfēn – chấm điểm khoản vay – loan scoring |
| 4016 | 自动风控 – zìdòng fēngkòng – kiểm soát rủi ro tự động – automated risk control |
| 4017 | 信用审批模型 – xìnyòng shěnpī móxíng – mô hình phê duyệt tín dụng – credit approval model |
| 4018 | 贷款审批模型 – dàikuǎn shěnpī móxíng – mô hình phê duyệt khoản vay – loan approval model |
| 4019 | 贷款风险模型 – dàikuǎn fēngxiǎn móxíng – mô hình rủi ro khoản vay – loan risk model |
| 4020 | 违约预测模型 – wéiyuē yùcè móxíng – mô hình dự báo vỡ nợ – default prediction model |
| 4021 | 风险评级模型 – fēngxiǎn píngjí móxíng – mô hình xếp hạng rủi ro – risk rating model |
| 4022 | 客户风险等级 – kèhù fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro khách hàng – customer risk level |
| 4023 | 借款风险等级 – jièkuǎn fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro người vay – borrower risk level |
| 4024 | 贷款风险等级 – dàikuǎn fēngxiǎn děngjí – cấp độ rủi ro khoản vay – loan risk level |
| 4025 | 风险分类标准 – fēngxiǎn fēnlèi biāozhǔn – tiêu chuẩn phân loại rủi ro – risk classification standards |
| 4026 | 贷款准入 – dàikuǎn zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận khoản vay – loan access criteria |
| 4027 | 信贷准入 – xìndài zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận tín dụng – credit access criteria |
| 4028 | 客户准入 – kèhù zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận khách hàng – customer eligibility criteria |
| 4029 | 行业准入 – hángyè zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận theo ngành – industry access criteria |
| 4030 | 区域准入 – qūyù zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận theo khu vực – regional access criteria |
| 4031 | 贷款准入标准 – dàikuǎn zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn tiếp nhận khoản vay – loan admission standards |
| 4032 | 信贷准入标准 – xìndài zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn cấp tín dụng – credit admission standards |
| 4033 | 客户准入标准 – kèhù zhǔnrù biāozhǔn – tiêu chuẩn tiếp nhận khách hàng – customer eligibility standards |
| 4034 | 区域风险 – qūyù fēngxiǎn – rủi ro khu vực – regional risk |
| 4035 | 宏观经济风险 – hóngguān jīngjì fēngxiǎn – rủi ro kinh tế vĩ mô – macroeconomic risk |
| 4036 | 现金流风险 – xiànjīnliú fēngxiǎn – rủi ro dòng tiền – cash flow risk |
| 4037 | 债务风险管理 – zhàiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro nợ – debt risk management |
| 4038 | 信用风险控制措施 – xìnyòng fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control measures |
| 4039 | 贷款风险控制措施 – dàikuǎn fēngxiǎn kòngzhì cuòshī – biện pháp kiểm soát rủi ro khoản vay – loan risk control measures |
| 4040 | 风险审核 – fēngxiǎn shěnhé – thẩm định rủi ro – risk review |
| 4041 | 风险审批 – fēngxiǎn shěnpī – phê duyệt rủi ro – risk approval |
| 4042 | 风险审查 – fēngxiǎn shěnchá – kiểm tra rủi ro – risk examination |
| 4043 | 风险调查 – fēngxiǎn diàochá – điều tra rủi ro – risk investigation |
| 4044 | 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro – risk monitoring |
| 4045 | 风险报告 – fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro – risk report |
| 4046 | 风险处置 – fēngxiǎn chǔzhì – xử lý rủi ro – risk mitigation / disposal |
| 4047 | 风险化解 – fēngxiǎn huàjiě – giải quyết rủi ro – risk resolution |
| 4048 | 风险转化 – fēngxiǎn zhuǎnhuà – chuyển hóa rủi ro – risk transformation |
| 4049 | 资产重组 – zīchǎn chóngzǔ – tái cơ cấu tài sản – asset restructuring |
| 4050 | 债务重整计划 – zhàiwù chóngzhěng jìhuà – kế hoạch tái tổ chức nợ – debt reorganization plan |
| 4051 | 破产重整 – pòchǎn chóngzhěng – tái cơ cấu theo thủ tục phá sản – bankruptcy reorganization |
| 4052 | 破产清算 – pòchǎn qīngsuàn – thanh lý phá sản – bankruptcy liquidation |
| 4053 | 债务和解协议 – zhàiwù héjiě xiéyì – thỏa thuận giải quyết nợ – debt settlement agreement |
| 4054 | 债务减免协议 – zhàiwù jiǎnmiǎn xiéyì – thỏa thuận giảm nợ – debt relief agreement |
| 4055 | 利息减免协议 – lìxī jiǎnmiǎn xiéyì – thỏa thuận giảm lãi – interest reduction agreement |
| 4056 | 本金减免 – běnjīn jiǎnmiǎn – giảm tiền gốc – principal reduction |
| 4057 | 利息减免 – lìxī jiǎnmiǎn – giảm tiền lãi – interest reduction |
| 4058 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm nợ – debt relief |
| 4059 | 部分债务减免 – bùfèn zhàiwù jiǎnmiǎn – giảm một phần nợ – partial debt relief |
| 4060 | 全部债务减免 – quánbù zhàiwù jiǎnmiǎn – miễn toàn bộ nợ – full debt relief |
| 4061 | 本金展期 – běnjīn zhǎnqī – gia hạn thời hạn trả gốc – principal extension |
| 4062 | 利息展期 – lìxī zhǎnqī – gia hạn thời hạn trả lãi – interest extension |
| 4063 | 本息展期 – běnxī zhǎnqī – gia hạn thời hạn trả gốc và lãi – principal and interest extension |
| 4064 | 展期还本 – zhǎnqī huánběn – trả gốc theo kỳ gia hạn – principal repayment after extension |
| 4065 | 展期还息 – zhǎnqī huánxī – trả lãi theo kỳ gia hạn – interest repayment after extension |
| 4066 | 宽限本金 – kuānxiàn běnjīn – ân hạn trả gốc – principal grace period |
| 4067 | 宽限利息 – kuānxiàn lìxī – ân hạn trả lãi – interest grace period |
| 4068 | 宽限还款 – kuānxiàn huánkuǎn – ân hạn trả nợ – repayment grace period |
| 4069 | 还款宽限天数 – huánkuǎn kuānxiàn tiānshù – số ngày ân hạn trả nợ – repayment grace days |
| 4070 | 利息宽限天数 – lìxī kuānxiàn tiānshù – số ngày ân hạn trả lãi – interest grace days |
| 4071 | 本金宽限天数 – běnjīn kuānxiàn tiānshù – số ngày ân hạn trả gốc – principal grace days |
| 4072 | 宽限期结束 – kuānxiànqī jiéshù – kết thúc thời gian ân hạn – end of grace period |
| 4073 | 恢复正常付息 – huīfù zhèngcháng fùxī – khôi phục trả lãi bình thường – resume normal interest payment |
| 4074 | 恢复还款计划 – huīfù huánkuǎn jìhuà – khôi phục kế hoạch trả nợ – restore repayment schedule |
| 4075 | 调整后还款计划 – tiáozhěng hòu huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ sau điều chỉnh – adjusted repayment schedule |
| 4076 | 重组后贷款余额 – chóngzǔ hòu dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan balance |
| 4077 | 重组后利率 – chóngzǔ hòu lìlǜ – lãi suất sau tái cơ cấu – post-restructuring interest rate |
| 4078 | 重组后还款期限 – chóngzǔ hòu huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment term |
| 4079 | 重组后还款金额 – chóngzǔ hòu huánkuǎn jīn’é – số tiền trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment amount |
| 4080 | 重新安排还款 – chóngxīn ānpái huánkuǎn – sắp xếp lại việc trả nợ – reschedule repayment |
| 4081 | 重新安排债务 – chóngxīn ānpái zhàiwù – sắp xếp lại khoản nợ – reschedule debt |
| 4082 | 债务偿还重排 – zhàiwù chánghuán chóngpái – sắp xếp lại lịch trả nợ – debt repayment rescheduling |
| 4083 | 还款时间表 – huánkuǎn shíjiānbiǎo – lịch trả nợ – repayment timetable |
| 4084 | 贷款时间表 – dàikuǎn shíjiānbiǎo – lịch khoản vay – loan timetable |
| 4085 | 利息支付时间表 – lìxī zhīfù shíjiānbiǎo – lịch thanh toán lãi – interest payment timetable |
| 4086 | 本金支付时间表 – běnjīn zhīfù shíjiānbiǎo – lịch thanh toán gốc – principal payment timetable |
| 4087 | 贷款合同期限 – dàikuǎn hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng vay – loan agreement term |
| 4088 | 贷款期限起始日 – dàikuǎn qīxiàn qǐshǐrì – ngày bắt đầu kỳ hạn khoản vay – loan term start date |
| 4089 | 贷款期限终止日 – dàikuǎn qīxiàn zhōngzhǐrì – ngày kết thúc kỳ hạn khoản vay – loan term end date |
| 4090 | 贷款起息日 – dàikuǎn qǐxīrì – ngày bắt đầu tính lãi khoản vay – loan interest start date |
| 4091 | 贷款结息日 – dàikuǎn jiéxīrì – ngày kết lãi khoản vay – loan interest settlement date |
| 4092 | 贷款还款日 – dàikuǎn huánkuǎnrì – ngày trả nợ khoản vay – loan repayment date |
| 4093 | 贷款到期月份 – dàikuǎn dàoqī yuèfèn – tháng khoản vay đáo hạn – loan maturity month |
| 4094 | 贷款剩余期限 – dàikuǎn shèngyú qīxiàn – kỳ hạn còn lại của khoản vay – remaining loan maturity |
| 4095 | 平均贷款期限 – píngjūn dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay bình quân – average loan term |
| 4096 | 平均还款期限 – píngjūn huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ bình quân – average repayment term |
| 4097 | 平均借款期限 – píngjūn jièkuǎn qīxiàn – thời hạn vay bình quân – average borrowing term |
| 4098 | 贷款期限匹配 – dàikuǎn qīxiàn pǐpèi – phù hợp kỳ hạn khoản vay – loan maturity matching |
| 4099 | 短贷长投 – duǎn dài cháng tóu – vay ngắn hạn đầu tư dài hạn – short-term borrowing for long-term investment |
| 4100 | 期限错配风险 – qīxiàn cuòpèi fēngxiǎn – rủi ro lệch kỳ hạn – maturity mismatch risk |
| 4101 | 资产负债期限错配 – zīchǎn fùzhài qīxiàn cuòpèi – lệch kỳ hạn tài sản và nợ – asset-liability maturity mismatch |
| 4102 | 利率期限结构 – lìlǜ qīxiàn jiégòu – cấu trúc kỳ hạn lãi suất – term structure of interest rates |
| 4103 | 收益率曲线 – shōuyìlǜ qūxiàn – đường cong lợi suất – yield curve |
| 4104 | 贷款收益率曲线 – dàikuǎn shōuyìlǜ qūxiàn – đường cong lợi suất khoản vay – loan yield curve |
| 4105 | 无风险利率 – wú fēngxiǎn lìlǜ – lãi suất phi rủi ro – risk-free interest rate |
| 4106 | 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro – risk premium |
| 4107 | 信用利差 – xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng – credit spread |
| 4108 | 贷款信用利差 – dàikuǎn xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng của khoản vay – loan credit spread |
| 4109 | 融资利差 – róngzī lìchā – chênh lệch chi phí huy động vốn – financing spread |
| 4110 | 贷款风险溢价 – dàikuǎn fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro khoản vay – loan risk premium |
| 4111 | 信用风险溢价 – xìnyòng fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro tín dụng – credit risk premium |
| 4112 | 借款利率溢价 – jièkuǎn lìlǜ yìjià – phần bù lãi suất vay – borrowing rate premium |
| 4113 | 客户风险溢价 – kèhù fēngxiǎn yìjià – phần bù rủi ro khách hàng – customer risk premium |
| 4114 | 风险定价机制 – fēngxiǎn dìngjià jīzhì – cơ chế định giá theo rủi ro – risk-based pricing mechanism |
| 4115 | 贷款定价机制 – dàikuǎn dìngjià jīzhì – cơ chế định giá khoản vay – loan pricing mechanism |
| 4116 | 利率市场化 – lìlǜ shìchǎnghuà – tự do hóa lãi suất – interest rate liberalization |
| 4117 | 贷款利率市场化 – dàikuǎn lìlǜ shìchǎnghuà – tự do hóa lãi suất cho vay – lending rate liberalization |
| 4118 | 市场化定价 – shìchǎnghuà dìngjià – định giá theo thị trường – market-based pricing |
| 4119 | 自主定价 – zìzhǔ dìngjià – tự định giá – independent pricing |
| 4120 | 差别化利率 – chābiéhuà lìlǜ – lãi suất phân biệt – differentiated interest rates |
| 4121 | 差异化贷款利率 – chāyìhuà dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay phân biệt – differentiated loan rates |
| 4122 | 优惠利差 – yōuhuì lìchā – chênh lệch lãi suất ưu đãi – preferential spread |
| 4123 | 贷款利率折扣 – dàikuǎn lìlǜ zhékòu – mức chiết giảm lãi suất vay – loan rate discount |
| 4124 | 利率加成 – lìlǜ jiāchéng – phần cộng thêm lãi suất – interest rate markup |
| 4125 | 贷款利率加成 – dàikuǎn lìlǜ jiāchéng – phần cộng thêm vào lãi suất khoản vay – loan rate markup |
| 4126 | 基准利率加成 – jīzhǔn lìlǜ jiāchéng – phần cộng trên lãi suất cơ sở – benchmark rate markup |
| 4127 | 基准利率下浮 – jīzhǔn lìlǜ xiàfú – lãi suất thấp hơn mức cơ sở – rate below benchmark |
| 4128 | 基准利率上浮 – jīzhǔn lìlǜ shàngfú – lãi suất cao hơn mức cơ sở – rate above benchmark |
| 4129 | 贷款利率上浮 – dàikuǎn lìlǜ shàngfú – lãi suất cho vay tăng trên mức cơ sở – lending rate premium |
| 4130 | 贷款利率下浮 – dàikuǎn lìlǜ xiàfú – lãi suất cho vay thấp hơn mức cơ sở – lending rate discount |
| 4131 | 利息减免政策 – lìxī jiǎnmiǎn zhèngcè – chính sách miễn giảm lãi – interest relief policy |
| 4132 | 贷款优惠政策 – dàikuǎn yōuhuì zhèngcè – chính sách ưu đãi khoản vay – preferential lending policy |
| 4133 | 信贷优惠政策 – xìndài yōuhuì zhèngcè – chính sách ưu đãi tín dụng – credit preferential policy |
| 4134 | 贷款支持政策 – dàikuǎn zhīchí zhèngcè – chính sách hỗ trợ cho vay – lending support policy |
| 4135 | 融资支持政策 – róngzī zhīchí zhèngcè – chính sách hỗ trợ huy động vốn – financing support policy |
| 4136 | 贷款扶持 – dàikuǎn fúchí – hỗ trợ bằng vốn vay – lending support |
| 4137 | 信贷支持 – xìndài zhīchí – hỗ trợ tín dụng – credit support |
| 4138 | 融资支持 – róngzī zhīchí – hỗ trợ huy động vốn – financing support |
| 4139 | 利息补贴政策 – lìxī bǔtiē zhèngcè – chính sách trợ cấp lãi suất – interest subsidy policy |
| 4140 | 贷款贴息 – dàikuǎn tiēxī – hỗ trợ lãi suất khoản vay – loan interest subsidy |
| 4141 | 政府贴息贷款 – zhèngfǔ tiēxī dàikuǎn – khoản vay được chính phủ hỗ trợ lãi suất – government-subsidized loan |
| 4142 | 优惠信贷 – yōuhuì xìndài – tín dụng ưu đãi – preferential credit |
| 4143 | 政策性信贷 – zhèngcèxìng xìndài – tín dụng chính sách – policy-based credit |
| 4144 | 普惠信贷 – pǔhuì xìndài – tín dụng bao trùm – inclusive finance / inclusive credit |
| 4145 | 普惠贷款 – pǔhuì dàikuǎn – khoản vay tài chính bao trùm – inclusive loan |
| 4146 | 小微贷款 – xiǎowēi dàikuǎn – khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – micro and small business loan |
| 4147 | 涉农贷款 – shènóng dàikuǎn – khoản vay lĩnh vực nông nghiệp – agriculture-related loan |
| 4148 | 绿色融资 – lǜsè róngzī – tài trợ xanh – green financing |
| 4149 | 可持续融资 – kěchíxù róngzī – tài trợ bền vững – sustainable financing |
| 4150 | 项目融资 – xiàngmù róngzī – tài trợ dự án – project financing |
| 4151 | 项目偿债能力 – xiàngmù chángzhài nénglì – khả năng trả nợ của dự án – project debt service capacity |
| 4152 | 项目贷款担保 – xiàngmù dàikuǎn dānbǎo – bảo đảm khoản vay dự án – project loan security |
| 4153 | 项目贷款抵押 – xiàngmù dàikuǎn dǐyā – thế chấp khoản vay dự án – project loan mortgage |
| 4154 | 工程项目贷款 – gōngchéng xiàngmù dàikuǎn – khoản vay dự án công trình – construction project loan |
| 4155 | 土地抵押贷款 – tǔdì dǐyā dàikuǎn – khoản vay thế chấp đất – land mortgage loan |
| 4156 | 经营性房地产贷款 – jīngyíngxìng fángdìchǎn dàikuǎn – khoản vay bất động sản kinh doanh – commercial real estate loan |
| 4157 | 开发贷 – kāifā dài – khoản vay phát triển dự án – development loan |
| 4158 | 并购融资 – bìnggòu róngzī – tài trợ mua bán và sáp nhập – M&A financing |
| 4159 | 并购贷款利率 – bìnggòu dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay M&A – acquisition loan rate |
| 4160 | 银团融资 – yíntuán róngzī – tài trợ hợp vốn – syndicated financing |
| 4161 | 银团贷款协议 – yíntuán dàikuǎn xiéyì – thỏa thuận khoản vay hợp vốn – syndicated loan agreement |
| 4162 | 牵头行 – qiāntóu háng – ngân hàng đầu mối – lead bank |
| 4163 | 代理行 – dàilǐ háng – ngân hàng đại lý – agent bank |
| 4164 | 参加行 – cānjiā háng – ngân hàng tham gia – participating bank |
| 4165 | 贷款份额 – dàikuǎn fèn’é – phần tham gia khoản vay – loan participation share |
| 4166 | 银团贷款份额 – yíntuán dàikuǎn fèn’é – phần tham gia khoản vay hợp vốn – syndicated loan share |
| 4167 | 联合授信 – liánhé shòuxìn – cấp tín dụng liên kết – joint credit facility |
| 4168 | 联合融资 – liánhé róngzī – tài trợ vốn liên kết – joint financing |
| 4169 | 联合放款 – liánhé fàngkuǎn – đồng giải ngân – joint lending |
| 4170 | 共同融资 – gòngtóng róngzī – đồng tài trợ vốn – co-financing |
| 4171 | 共同贷款 – gòngtóng dàikuǎn – khoản vay chung – joint loan |
| 4172 | 贷款转让价格 – dàikuǎn zhuǎnràng jiàgé – giá chuyển nhượng khoản vay – loan transfer price |
| 4173 | 债权转让价格 – zhàiquán zhuǎnràng jiàgé – giá chuyển nhượng quyền đòi nợ – receivable assignment price |
| 4174 | 不良贷款转让 – bùliáng dàikuǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng nợ xấu – non-performing loan transfer |
| 4175 | 不良资产转让 – bùliáng zīchǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng tài sản xấu – non-performing asset transfer |
| 4176 | 债权打包转让 – zhàiquán dǎbāo zhuǎnràng – chuyển nhượng gói quyền đòi nợ – packaged receivables transfer |
| 4177 | 债务打包 – zhàiwù dǎbāo – đóng gói các khoản nợ – debt pooling |
| 4178 | 贷款打包 – dàikuǎn dǎbāo – đóng gói các khoản vay – loan pooling |
| 4179 | 资产包 – zīchǎn bāo – gói tài sản – asset package |
| 4180 | 不良资产包 – bùliáng zīchǎn bāo – gói tài sản xấu – distressed asset package |
| 4181 | 债权包 – zhàiquán bāo – gói quyền đòi nợ – debt-claim package |
| 4182 | 贷款资产组合 – dàikuǎn zīchǎn zǔhé – danh mục tài sản khoản vay – loan asset portfolio |
| 4183 | 信贷资产组合 – xìndài zīchǎn zǔhé – danh mục tài sản tín dụng – credit asset portfolio |
| 4184 | 贷款组合 – dàikuǎn zǔhé – danh mục khoản vay – loan portfolio |
| 4185 | 信贷组合管理 – xìndài zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục tín dụng – credit portfolio management |
| 4186 | 贷款组合管理 – dàikuǎn zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục khoản vay – loan portfolio management |
| 4187 | 资产组合管理 – zīchǎn zǔhé guǎnlǐ – quản lý danh mục tài sản – portfolio management |
| 4188 | 贷款组合风险 – dàikuǎn zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục khoản vay – loan portfolio risk |
| 4189 | 信贷组合风险 – xìndài zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục tín dụng – credit portfolio risk |
| 4190 | 组合风险 – zǔhé fēngxiǎn – rủi ro danh mục – portfolio risk |
| 4191 | 组合收益 – zǔhé shōuyì – lợi nhuận danh mục – portfolio return |
| 4192 | 组合利率 – zǔhé lìlǜ – lãi suất danh mục – portfolio interest rate |
| 4193 | 贷款集中度管理 – dàikuǎn jízhōngdù guǎnlǐ – quản lý mức độ tập trung khoản vay – loan concentration management |
| 4194 | 地区集中度 – dìqū jízhōngdù – mức độ tập trung theo khu vực – geographic concentration |
| 4195 | 单户贷款余额 – dānhù dàikuǎn yú’é – dư nợ của một khách hàng – single-borrower loan balance |
| 4196 | 单户授信额度 – dānhù shòuxìn édù – hạn mức tín dụng một khách hàng – single-customer credit limit |
| 4197 | 集团客户授信 – jítuán kèhù shòuxìn – cấp tín dụng cho khách hàng tập đoàn – group customer credit |
| 4198 | 大额贷款 – dà’é dàikuǎn – khoản vay lớn – large loan |
| 4199 | 大额授信 – dà’é shòuxìn – khoản cấp tín dụng lớn – large credit facility |
| 4200 | 单笔贷款 – dānbǐ dàikuǎn – một khoản vay đơn lẻ – single loan |
| 4201 | 单笔借款 – dānbǐ jièkuǎn – một khoản vay đơn lẻ – single borrowing |
| 4202 | 单笔放款 – dānbǐ fàngkuǎn – một lần giải ngân – single disbursement |
| 4203 | 单笔还款 – dānbǐ huánkuǎn – một lần trả nợ – single repayment |
| 4204 | 单笔本金 – dānbǐ běnjīn – tiền gốc của một khoản – principal of a single loan |
| 4205 | 单笔利息 – dānbǐ lìxī – tiền lãi của một khoản – interest on a single loan |
| 4206 | 借款笔数 – jièkuǎn bǐshù – số lượng khoản vay – number of borrowings |
| 4207 | 贷款户数 – dàikuǎn hùshù – số lượng khách hàng vay – number of borrowing customers |
| 4208 | 授信户数 – shòuxìn hùshù – số lượng khách hàng được cấp tín dụng – number of credit customers |
| 4209 | 贷款客户数 – dàikuǎn kèhù shù – số lượng khách hàng vay – number of loan customers |
| 4210 | 贷款平均余额 – dàikuǎn píngjūn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân – average loan balance |
| 4211 | 平均贷款金额 – píngjūn dàikuǎn jīn’é – giá trị khoản vay bình quân – average loan amount |
| 4212 | 平均利率 – píngjūn lìlǜ – lãi suất bình quân – average interest rate |
| 4213 | 平均贷款利率 – píngjūn dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay bình quân – average lending rate |
| 4214 | 平均融资成本 – píngjūn róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn bình quân – average financing cost |
| 4215 | 平均借款成本 – píngjūn jièkuǎn chéngběn – chi phí vay bình quân – average borrowing cost |
| 4216 | 加权平均利率 – jiāquán píngjūn lìlǜ – lãi suất bình quân gia quyền – weighted average interest rate |
| 4217 | 加权平均贷款利率 – jiāquán píngjūn dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay bình quân gia quyền – weighted average lending rate |
| 4218 | 贷款利率均值 – dàikuǎn lìlǜ jūnzhí – mức lãi suất khoản vay bình quân – average loan rate |
| 4219 | 利息平均成本 – lìxī píngjūn chéngběn – chi phí lãi bình quân – average interest cost |
| 4220 | 贷款平均期限 – dàikuǎn píngjūn qīxiàn – thời hạn khoản vay bình quân – average loan maturity |
| 4221 | 平均剩余期限 – píngjūn shèngyú qīxiàn – thời hạn còn lại bình quân – average remaining maturity |
| 4222 | 平均逾期天数 – píngjūn yúqī tiānshù – số ngày quá hạn bình quân – average overdue days |
| 4223 | 平均回收期 – píngjūn huíshōu qī – thời gian thu hồi bình quân – average recovery period |
| 4224 | 贷款回收周期 – dàikuǎn huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi khoản vay – loan recovery cycle |
| 4225 | 本金回收周期 – běnjīn huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi gốc – principal recovery cycle |
| 4226 | 利息回收周期 – lìxī huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi lãi – interest recovery cycle |
| 4227 | 资金回收期 – zījīn huíshōu qī – thời gian thu hồi vốn – capital recovery period |
| 4228 | 投资回收期 – tóuzī huíshōu qī – thời gian hoàn vốn đầu tư – investment payback period |
| 4229 | 贷款收益 – dàikuǎn shōuyì – thu nhập/lợi nhuận từ khoản vay – loan return |
| 4230 | 贷款利润 – dàikuǎn lìrùn – lợi nhuận từ hoạt động cho vay – loan profit |
| 4231 | 信贷收益 – xìndài shōuyì – thu nhập từ tín dụng – credit return |
| 4232 | 净利息收益 – jìng lìxī shōuyì – thu nhập lãi thuần – net interest earnings |
| 4233 | 利息收益率 – lìxī shōuyìlǜ – tỷ suất thu nhập lãi – interest yield |
| 4234 | 贷款利息收益率 – dàikuǎn lìxī shōuyìlǜ – tỷ suất thu nhập lãi khoản vay – loan interest yield |
| 4235 | 信贷资产收益率 – xìndài zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời tài sản tín dụng – credit asset yield |
| 4236 | 风险调整后收益 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyì – thu nhập sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return |
| 4237 | 风险调整后收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return rate |
| 4238 | 风险调整资本收益率 – fēngxiǎn tiáozhěng zīběn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted return on capital |
| 4239 | 经济资本回报率 – jīngjì zīběn huíbàolǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn kinh tế – return on economic capital |
| 4240 | 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn – return on capital |
| 4241 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên tài sản – return on assets |
| 4242 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – return on equity |
| 4243 | 贷款资产收益率 – dàikuǎn zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời tài sản cho vay – loan asset yield |
| 4244 | 贷款利润率 – dàikuǎn lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận khoản vay – loan profit margin |
| 4245 | 利差收益 – lìchā shōuyì – thu nhập từ chênh lệch lãi suất – spread income |
| 4246 | 净息差收入 – jìng xīchā shōurù – thu nhập từ biên lãi ròng – net interest margin income |
| 4247 | 利差扩大 – lìchā kuòdà – chênh lệch lãi suất mở rộng – spread widening |
| 4248 | 利差收窄 – lìchā shōuzhǎi – chênh lệch lãi suất thu hẹp – spread narrowing |
| 4249 | 净息差扩大 – jìng xīchā kuòdà – biên lãi ròng mở rộng – net interest margin expansion |
| 4250 | 净息差收窄 – jìng xīchā shōuzhǎi – biên lãi ròng thu hẹp – net interest margin compression |
| 4251 | 贷款利差扩大 – dàikuǎn lìchā kuòdà – biên lãi khoản vay tăng – lending spread widening |
| 4252 | 贷款利差收窄 – dàikuǎn lìchā shōuzhǎi – biên lãi khoản vay thu hẹp – lending spread compression |
| 4253 | 存贷利差 – cún dài lìchā – chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay – deposit-loan spread |
| 4254 | 存贷款利差 – cún dàikuǎn lìchā – chênh lệch lãi suất tiền gửi và khoản vay – deposit-lending spread |
| 4255 | 贷款定价水平 – dàikuǎn dìngjià shuǐpíng – mức định giá khoản vay – loan pricing level |
| 4256 | 客户定价 – kèhù dìngjià – định giá khách hàng – customer pricing |
| 4257 | 客户风险定价 – kèhù fēngxiǎn dìngjià – định giá theo rủi ro khách hàng – customer risk-based pricing |
| 4258 | 贷款风险定价 – dàikuǎn fēngxiǎn dìngjià – định giá khoản vay theo rủi ro – loan risk-based pricing |
| 4259 | 差异化定价机制 – chāyìhuà dìngjià jīzhì – cơ chế định giá phân biệt – differentiated pricing mechanism |
| 4260 | 贷款自主定价 – dàikuǎn zìzhǔ dìngjià – tự định giá khoản vay – independent loan pricing |
| 4261 | 贷款利率报价表 – dàikuǎn lìlǜ bàojiàbiǎo – bảng báo giá lãi suất khoản vay – loan rate quotation sheet |
| 4262 | 贷款产品报价 – dàikuǎn chǎnpǐn bàojià – báo giá sản phẩm khoản vay – loan product quotation |
| 4263 | 贷款利率表 – dàikuǎn lìlǜ biǎo – biểu lãi suất khoản vay – loan interest rate schedule |
| 4264 | 基准利率表 – jīzhǔn lìlǜ biǎo – bảng lãi suất cơ sở – benchmark interest rate table |
| 4265 | 贷款利率政策 – dàikuǎn lìlǜ zhèngcè – chính sách lãi suất cho vay – lending rate policy |
| 4266 | 利率政策 – lìlǜ zhèngcè – chính sách lãi suất – interest rate policy |
| 4267 | 货币政策利率 – huòbì zhèngcè lìlǜ – lãi suất chính sách tiền tệ – monetary policy rate |
| 4268 | 政策性利率 – zhèngcèxìng lìlǜ – lãi suất chính sách – policy rate |
| 4269 | 市场基准利率 – shìchǎng jīzhǔn lìlǜ – lãi suất chuẩn thị trường – market benchmark rate |
| 4270 | 参考利率 – cānkǎo lìlǜ – lãi suất tham chiếu – reference rate |
| 4271 | 浮动基准 – fúdòng jīzhǔn – mức cơ sở thả nổi – floating benchmark |
| 4272 | 浮动点差 – fúdòng diǎnchā – biên độ chênh lệch thả nổi – floating spread |
| 4273 | 固定加点 – gùdìng jiādiǎn – biên độ cộng cố định – fixed spread |
| 4274 | 利率基差 – lìlǜ jīchā – chênh lệch cơ sở lãi suất – interest rate basis |
| 4275 | 基差风险 – jīchā fēngxiǎn – rủi ro chênh lệch cơ sở – basis risk |
| 4276 | 利率重置 – lìlǜ chóngzhì – thiết lập lại lãi suất – interest rate reset |
| 4277 | 重置利率 – chóngzhì lìlǜ – lãi suất được thiết lập lại – reset interest rate |
| 4278 | 重置日期 – chóngzhì rìqī – ngày thiết lập lại – reset date |
| 4279 | 利率重置日期 – lìlǜ chóngzhì rìqī – ngày điều chỉnh lại lãi suất – interest rate reset date |
| 4280 | 贷款利率重置 – dàikuǎn lìlǜ chóngzhì – điều chỉnh lại lãi suất khoản vay – loan rate reset |
| 4281 | 定期重置利率 – dìngqī chóngzhì lìlǜ – định kỳ điều chỉnh lãi suất – periodic rate reset |
| 4282 | 利率调整通知 – lìlǜ tiáozhěng tōngzhī – thông báo điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment notice |
| 4283 | 贷款利率调整通知 – dàikuǎn lìlǜ tiáozhěng tōngzhī – thông báo điều chỉnh lãi suất khoản vay – loan rate adjustment notice |
| 4284 | 贷款利率变更通知 – dàikuǎn lìlǜ biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi lãi suất khoản vay – loan rate change notice |
| 4285 | 浮动利率调整 – fúdòng lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất thả nổi – floating rate adjustment |
| 4286 | 固定利率转换 – gùdìng lìlǜ zhuǎnhuàn – chuyển đổi lãi suất cố định – fixed-rate conversion |
| 4287 | 浮动利率转换 – fúdòng lìlǜ zhuǎnhuàn – chuyển đổi lãi suất thả nổi – floating-rate conversion |
| 4288 | 固定转浮动 – gùdìng zhuǎn fúdòng – chuyển từ cố định sang thả nổi – fixed-to-floating conversion |
| 4289 | 浮动转固定 – fúdòng zhuǎn gùdìng – chuyển từ thả nổi sang cố định – floating-to-fixed conversion |
| 4290 | 贷款利率锁定 – dàikuǎn lìlǜ suǒdìng – khóa lãi suất khoản vay – loan rate lock |
| 4291 | 利率锁定协议 – lìlǜ suǒdìng xiéyì – thỏa thuận khóa lãi suất – interest rate lock agreement |
| 4292 | 锁定利率期限 – suǒdìng lìlǜ qīxiàn – thời hạn khóa lãi suất – rate lock period |
| 4293 | 贷款利率保护 – dàikuǎn lìlǜ bǎohù – bảo vệ trước biến động lãi suất khoản vay – loan rate protection |
| 4294 | 利率保护机制 – lìlǜ bǎohù jīzhì – cơ chế bảo vệ lãi suất – interest rate protection mechanism |
| 4295 | 利率上限机制 – lìlǜ shàngxiàn jīzhì – cơ chế trần lãi suất – interest rate cap mechanism |
| 4296 | 利率下限机制 – lìlǜ xiàxiàn jīzhì – cơ chế sàn lãi suất – interest rate floor mechanism |
| 4297 | 利率上限保护 – lìlǜ shàngxiàn bǎohù – bảo vệ bằng trần lãi suất – interest rate cap protection |
| 4298 | 利率下限保护 – lìlǜ xiàxiàn bǎohù – bảo vệ bằng sàn lãi suất – interest rate floor protection |
| 4299 | 利率走高 – lìlǜ zǒugāo – lãi suất tăng – interest rates rise |
| 4300 | 利率走低 – lìlǜ zǒudī – lãi suất giảm – interest rates fall |
| 4301 | 利率回升 – lìlǜ huíshēng – lãi suất hồi phục tăng – interest rate rebound |
| 4302 | 利率下降 – lìlǜ xiàjiàng – lãi suất giảm xuống – interest rate decline |
| 4303 | 利率稳定 – lìlǜ wěndìng – lãi suất ổn định – interest rate stability |
| 4304 | 利率波动加剧 – lìlǜ bōdòng jiājù – biến động lãi suất gia tăng – increased interest rate volatility |
| 4305 | 贷款利率下调 – dàikuǎn lìlǜ xiàdiào – điều chỉnh giảm lãi suất khoản vay – loan rate cut |
| 4306 | 贷款利率上调 – dàikuǎn lìlǜ shàngdiào – điều chỉnh tăng lãi suất khoản vay – loan rate hike |
| 4307 | 贷款利息下降 – dàikuǎn lìxī xiàjiàng – tiền lãi khoản vay giảm – loan interest decline |
| 4308 | 贷款利息上升 – dàikuǎn lìxī shàngshēng – tiền lãi khoản vay tăng – loan interest increase |
| 4309 | 利息负担下降 – lìxī fùdān xiàjiàng – gánh nặng lãi vay giảm – interest burden decline |
| 4310 | 利息负担上升 – lìxī fùdān shàngshēng – gánh nặng lãi vay tăng – interest burden increase |
| 4311 | 贷款成本下降 – dàikuǎn chéngběn xiàjiàng – chi phí khoản vay giảm – loan cost decline |
| 4312 | 贷款成本上升 – dàikuǎn chéngběn shàngshēng – chi phí khoản vay tăng – loan cost increase |
| 4313 | 借款成本下降 – jièkuǎn chéngběn xiàjiàng – chi phí vay vốn giảm – borrowing cost decline |
| 4314 | 借款成本上升 – jièkuǎn chéngběn shàngshēng – chi phí vay vốn tăng – borrowing cost increase |
| 4315 | 融资成本下降 – róngzī chéngběn xiàjiàng – chi phí huy động vốn giảm – financing cost decline |
| 4316 | 融资成本上升 – róngzī chéngběn shàngshēng – chi phí huy động vốn tăng – financing cost increase |
| 4317 | 贷款需求下降 – dàikuǎn xūqiú xiàjiàng – nhu cầu vay giảm – loan demand decline |
| 4318 | 贷款需求上升 – dàikuǎn xūqiú shàngshēng – nhu cầu vay tăng – loan demand increase |
| 4319 | 信贷需求下降 – xìndài xūqiú xiàjiàng – nhu cầu tín dụng giảm – credit demand decline |
| 4320 | 信贷需求上升 – xìndài xūqiú shàngshēng – nhu cầu tín dụng tăng – credit demand increase |
| 4321 | 银行放贷意愿 – yínháng fàngdài yìyuàn – mức độ sẵn sàng cho vay của ngân hàng – bank lending appetite |
| 4322 | 贷款投放意愿 – dàikuǎn tóufàng yìyuàn – ý định giải ngân khoản vay – lending appetite |
| 4323 | 信贷投放力度 – xìndài tóufàng lìdù – mức độ cung ứng tín dụng – credit deployment intensity |
| 4324 | 信贷支持力度 – xìndài zhīchí lìdù – mức độ hỗ trợ tín dụng – credit support intensity |
| 4325 | 银行信贷政策 – yínháng xìndài zhèngcè – chính sách tín dụng ngân hàng – bank credit policy |
| 4326 | 银行贷款政策 – yínháng dàikuǎn zhèngcè – chính sách cho vay ngân hàng – bank lending policy |
| 4327 | 贷款审批政策 – dàikuǎn shěnpī zhèngcè – chính sách xét duyệt khoản vay – loan approval policy |
| 4328 | 贷款风险政策 – dàikuǎn fēngxiǎn zhèngcè – chính sách rủi ro khoản vay – loan risk policy |
| 4329 | 贷款资产质量 – dàikuǎn zīchǎn zhìliàng – chất lượng tài sản cho vay – loan asset quality |
| 4330 | 资产质量恶化 – zīchǎn zhìliàng èhuà – chất lượng tài sản xấu đi – asset quality deterioration |
| 4331 | 资产质量改善 – zīchǎn zhìliàng gǎishàn – chất lượng tài sản cải thiện – asset quality improvement |
| 4332 | 不良贷款增加 – bùliáng dàikuǎn zēngjiā – nợ xấu tăng – non-performing loans increase |
| 4333 | 不良贷款减少 – bùliáng dàikuǎn jiǎnshǎo – nợ xấu giảm – non-performing loans decrease |
| 4334 | 逾期贷款增加 – yúqī dàikuǎn zēngjiā – khoản vay quá hạn tăng – overdue loans increase |
| 4335 | 逾期贷款减少 – yúqī dàikuǎn jiǎnshǎo – khoản vay quá hạn giảm – overdue loans decrease |
| 4336 | 贷款风险上升 – dàikuǎn fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro khoản vay tăng – loan risk increases |
| 4337 | 贷款风险下降 – dàikuǎn fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro khoản vay giảm – loan risk decreases |
| 4338 | 信用风险上升 – xìnyòng fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro tín dụng tăng – credit risk increases |
| 4339 | 信用风险下降 – xìnyòng fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro tín dụng giảm – credit risk decreases |
| 4340 | 违约风险上升 – wéiyuē fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro vỡ nợ tăng – default risk increases |
| 4341 | 违约风险下降 – wéiyuē fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro vỡ nợ giảm – default risk decreases |
| 4342 | 贷款损失增加 – dàikuǎn sǔnshī zēngjiā – tổn thất khoản vay tăng – loan losses increase |
| 4343 | 贷款损失减少 – dàikuǎn sǔnshī jiǎnshǎo – tổn thất khoản vay giảm – loan losses decrease |
| 4344 | 拨备增加 – bōbèi zēngjiā – dự phòng tăng – provisions increase |
| 4345 | 拨备减少 – bōbèi jiǎnshǎo – dự phòng giảm – provisions decrease |
| 4346 | 贷款拨备增加 – dàikuǎn bōbèi zēngjiā – dự phòng khoản vay tăng – loan provisions increase |
| 4347 | 贷款拨备减少 – dàikuǎn bōbèi jiǎnshǎo – dự phòng khoản vay giảm – loan provisions decrease |
| 4348 | 风险准备增加 – fēngxiǎn zhǔnbèi zēngjiā – dự phòng rủi ro tăng – risk provisions increase |
| 4349 | 风险准备减少 – fēngxiǎn zhǔnbèi jiǎnshǎo – dự phòng rủi ro giảm – risk provisions decrease |
| 4350 | 信用减值损失增加 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī zēngjiā – tổn thất suy giảm tín dụng tăng – credit impairment losses increase |
| 4351 | 信用减值损失减少 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī jiǎnshǎo – tổn thất suy giảm tín dụng giảm – credit impairment losses decrease |
| 4352 | 贷款减值损失 – dàikuǎn jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm khoản vay – loan impairment loss |
| 4353 | 贷款减值准备 – dàikuǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – dự phòng suy giảm khoản vay – loan impairment allowance |
| 4354 | 金融资产减值损失 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm tài sản tài chính – financial asset impairment loss |
| 4355 | 预期信用损失模型 – yùqī xìnyòng sǔnshī móxíng – mô hình tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss model |
| 4356 | 信用损失计量 – xìnyòng sǔnshī jìliàng – đo lường tổn thất tín dụng – credit loss measurement |
| 4357 | 违约概率模型 – wéiyuē gàilǜ móxíng – mô hình xác suất vỡ nợ – probability of default model |
| 4358 | 违约损失模型 – wéiyuē sǔnshī móxíng – mô hình tổn thất do vỡ nợ – loss given default model |
| 4359 | 风险敞口计量 – fēngxiǎn chāngkǒu jìliàng – đo lường mức độ phơi nhiễm rủi ro – exposure measurement |
| 4360 | 信用风险计量 – xìnyòng fēngxiǎn jìliàng – đo lường rủi ro tín dụng – credit risk measurement |
| 4361 | 贷款风险计量 – dàikuǎn fēngxiǎn jìliàng – đo lường rủi ro khoản vay – loan risk measurement |
| 4362 | 风险加权 – fēngxiǎn jiāquán – trọng số rủi ro – risk weighting |
| 4363 | 风险加权系数 – fēngxiǎn jiāquán xìshù – hệ số trọng số rủi ro – risk weight |
| 4364 | 风险资产 – fēngxiǎn zīchǎn – tài sản rủi ro – risk assets |
| 4365 | 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure |
| 4366 | 信用风险暴露 – xìnyòng fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit risk exposure |
| 4367 | 贷款风险暴露 – dàikuǎn fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro khoản vay – loan risk exposure |
| 4368 | 违约风险暴露 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm khi vỡ nợ – default exposure |
| 4369 | 担保覆盖率 – dānbǎo fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ bảo đảm – collateral coverage ratio |
| 4370 | 抵押品覆盖率 – dǐyāpǐn fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ tài sản thế chấp – collateral coverage ratio |
| 4371 | 担保充足率 – dānbǎo chōngzúlǜ – tỷ lệ đầy đủ bảo đảm – collateral adequacy ratio |
| 4372 | 抵押品充足率 – dǐyāpǐn chōngzúlǜ – tỷ lệ đầy đủ tài sản thế chấp – collateral adequacy ratio |
| 4373 | 追加担保要求 – zhuījiā dānbǎo yāoqiú – yêu cầu bổ sung bảo đảm – additional collateral requirement |
| 4374 | 补充抵押要求 – bǔchōng dǐyā yāoqiú – yêu cầu bổ sung thế chấp – additional mortgage requirement |
| 4375 | 担保不足风险 – dānbǎo bùzú fēngxiǎn – rủi ro bảo đảm không đủ – insufficient collateral risk |
| 4376 | 抵押品不足 – dǐyāpǐn bùzú – tài sản thế chấp không đủ – insufficient collateral |
| 4377 | 抵押品过期 – dǐyāpǐn guòqī – tài sản thế chấp hết hiệu lực/quá hạn – expired collateral |
| 4378 | 抵押品失效 – dǐyāpǐn shīxiào – tài sản thế chấp mất hiệu lực – collateral invalidation |
| 4379 | 抵押品变现 – dǐyāpǐn biànxiàn – thanh khoản hóa tài sản thế chấp – collateral realization |
| 4380 | 抵押品回收 – dǐyāpǐn huíshōu – thu hồi tài sản thế chấp – collateral recovery |
| 4381 | 担保物权 – dānbǎowùquán – quyền đối với tài sản bảo đảm – security interest |
| 4382 | 担保物 – dānbǎowù – tài sản bảo đảm – collateral |
| 4383 | 保证物 – bǎozhèngwù – tài sản bảo đảm – security property |
| 4384 | 抵押资产 – dǐyā zīchǎn – tài sản thế chấp – mortgaged assets |
| 4385 | 质押资产 – zhìyā zīchǎn – tài sản cầm cố – pledged assets |
| 4386 | 不动产抵押物 – bùdòngchǎn dǐyāwù – bất động sản thế chấp – mortgaged real estate |
| 4387 | 动产抵押物 – dòngchǎn dǐyāwù – động sản thế chấp – mortgaged movable property |
| 4388 | 保证金质押 – bǎozhèngjīn zhìyā – cầm cố tiền ký quỹ – deposit pledge |
| 4389 | 知识产权质押 – zhīshí chǎnquán zhìyā – cầm cố quyền sở hữu trí tuệ – intellectual property pledge |
| 4390 | 车辆抵押 – chēliàng dǐyā – thế chấp xe – vehicle mortgage |
| 4391 | 房产抵押 – fángchǎn dǐyā – thế chấp bất động sản – property mortgage |
| 4392 | 土地使用权抵押 – tǔdì shǐyòngquán dǐyā – thế chấp quyền sử dụng đất – land-use-right mortgage |
| 4393 | 抵押登记机关 – dǐyā dēngjì jīguān – cơ quan đăng ký thế chấp – mortgage registration authority |
| 4394 | 抵押登记申请 – dǐyā dēngjì shēnqǐng – đơn đăng ký thế chấp – mortgage registration application |
| 4395 | 抵押登记手续 – dǐyā dēngjì shǒuxù – thủ tục đăng ký thế chấp – mortgage registration procedure |
| 4396 | 抵押登记完成 – dǐyā dēngjì wánchéng – hoàn tất đăng ký thế chấp – mortgage registration completed |
| 4397 | 抵押权设立 – dǐyāquán shèlì – xác lập quyền thế chấp – creation of mortgage right |
| 4398 | 抵押权实现 – dǐyāquán shíxiàn – thực hiện quyền thế chấp – enforcement of mortgage right |
| 4399 | 保证人 – bǎozhèngrén – bên bảo lãnh – guarantor |
| 4400 | 被保证人 – bèi bǎozhèngrén – bên được bảo lãnh – guaranteed party |
| 4401 | 债务担保人 – zhàiwù dānbǎorén – người bảo lãnh khoản nợ – debt guarantor |
| 4402 | 连带保证人 – liándài bǎozhèngrén – người bảo lãnh liên đới – joint and several guarantor |
| 4403 | 担保合同履行 – dānbǎo hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng bảo đảm – performance of guarantee agreement |
| 4404 | 担保责任承担 – dānbǎo zérèn chéngdān – thực hiện trách nhiệm bảo đảm – assumption of guarantee liability |
| 4405 | 保证责任履行 – bǎozhèng zérèn lǚxíng – thực hiện trách nhiệm bảo lãnh – fulfillment of guarantee liability |
| 4406 | 担保责任解除 – dānbǎo zérèn jiěchú – giải trừ trách nhiệm bảo đảm – release of guarantee liability |
| 4407 | 保证责任解除 – bǎozhèng zérèn jiěchú – giải trừ trách nhiệm bảo lãnh – release of guarantee liability |
| 4408 | 担保期间 – dānbǎo qījiān – thời gian bảo đảm – guarantee period |
| 4409 | 保证期间 – bǎozhèng qījiān – thời hạn bảo lãnh – guarantee period |
| 4410 | 担保有效期 – dānbǎo yǒuxiàoqī – thời hạn bảo đảm có hiệu lực – guarantee validity period |
| 4411 | 抵押有效期 – dǐyā yǒuxiàoqī – thời hạn thế chấp có hiệu lực – mortgage validity period |
| 4412 | 担保范围扩大 – dānbǎo fànwéi kuòdà – mở rộng phạm vi bảo đảm – expansion of guarantee scope |
| 4413 | 担保范围缩小 – dānbǎo fànwéi suōxiǎo – thu hẹp phạm vi bảo đảm – reduction of guarantee scope |
| 4414 | 担保金额调整 – dānbǎo jīn’é tiáozhěng – điều chỉnh số tiền bảo đảm – adjustment of guarantee amount |
| 4415 | 担保方式 – dānbǎo fāngshì – phương thức bảo đảm – security method |
| 4416 | 无抵押无担保 – wú dǐyā wú dānbǎo – không thế chấp, không bảo đảm – unsecured |
| 4417 | 纯信用贷款 – chún xìnyòng dàikuǎn – khoản vay tín chấp hoàn toàn – pure unsecured credit loan |
| 4418 | 信用借款 – xìnyòng jièkuǎn – vay tín chấp – unsecured borrowing |
| 4419 | 凭信用借款 – píng xìnyòng jièkuǎn – vay dựa trên tín nhiệm – borrow on credit |
| 4420 | 信用增信 – xìnyòng zēngxìn – tăng cường tín nhiệm tín dụng – credit enhancement |
| 4421 | 增信措施 – zēngxìn cuòshī – biện pháp tăng cường tín dụng – credit enhancement measures |
| 4422 | 第三方担保 – dì sānfāng dānbǎo – bảo lãnh của bên thứ ba – third-party guarantee |
| 4423 | 母公司担保 – mǔ gōngsī dānbǎo – công ty mẹ bảo lãnh – parent company guarantee |
| 4424 | 股东担保 – gǔdōng dānbǎo – cổ đông bảo lãnh – shareholder guarantee |
| 4425 | 企业担保 – qǐyè dānbǎo – doanh nghiệp bảo lãnh – corporate guarantee |
| 4426 | 银行担保 – yínháng dānbǎo – bảo lãnh ngân hàng – bank guarantee |
| 4427 | 信用担保机构 – xìnyòng dānbǎo jīgòu – tổ chức bảo lãnh tín dụng – credit guarantee institution |
| 4428 | 担保公司 – dānbǎo gōngsī – công ty bảo lãnh – guarantee company |
| 4429 | 担保费 – dānbǎo fèi – phí bảo lãnh – guarantee fee |
| 4430 | 担保费收入 – dānbǎo fèi shōurù – thu nhập phí bảo lãnh – guarantee fee income |
| 4431 | 担保费支出 – dānbǎo fèi zhīchū – chi phí phí bảo lãnh – guarantee fee expense |
| 4432 | 贷款担保期限 – dàikuǎn dānbǎo qīxiàn – thời hạn bảo lãnh khoản vay – loan guarantee period |
| 4433 | 贷款担保责任 – dàikuǎn dānbǎo zérèn – trách nhiệm bảo lãnh khoản vay – loan guarantee liability |
| 4434 | 贷款担保金额 – dàikuǎn dānbǎo jīn’é – số tiền bảo lãnh khoản vay – loan guarantee amount |
| 4435 | 贷款担保比例 – dàikuǎn dānbǎo bǐlì – tỷ lệ bảo lãnh khoản vay – loan guarantee ratio |
| 4436 | 保证金比例 – bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ tiền ký quỹ – deposit ratio |
| 4437 | 贷款保证金比例 – dàikuǎn bǎozhèngjīn bǐlì – tỷ lệ ký quỹ khoản vay – loan guarantee deposit ratio |
| 4438 | 保证金账户 – bǎozhèngjīn zhànghù – tài khoản tiền ký quỹ – margin deposit account |
| 4439 | 贷款保证金账户 – dàikuǎn bǎozhèngjīn zhànghù – tài khoản ký quỹ khoản vay – loan guarantee deposit account |
| 4440 | 保证金冻结 – bǎozhèngjīn dòngjié – phong tỏa tiền ký quỹ – deposit freeze |
| 4441 | 保证金解冻 – bǎozhèngjīn jiědòng – giải tỏa tiền ký quỹ – deposit release |
| 4442 | 保证金退还 – bǎozhèngjīn tuìhuán – hoàn trả tiền ký quỹ – deposit refund |
| 4443 | 担保释放 – dānbǎo shìfàng – giải phóng bảo đảm – release of security |
| 4444 | 担保解除通知 – dānbǎo jiěchú tōngzhī – thông báo giải trừ bảo đảm – security release notice |
| 4445 | 抵押解除证明 – dǐyā jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải chấp – mortgage release certificate |
| 4446 | 抵押物返还 – dǐyāwù fǎnhuán – hoàn trả tài sản thế chấp – return of collateral |
| 4447 | 担保物返还 – dānbǎowù fǎnhuán – hoàn trả tài sản bảo đảm – return of security |
| 4448 | 贷款担保解除 – dàikuǎn dānbǎo jiěchú – giải trừ bảo đảm khoản vay – release of loan security |
| 4449 | 贷款风险转移 – dàikuǎn fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro khoản vay – loan risk transfer |
| 4450 | 信用风险转移 – xìnyòng fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro tín dụng – credit risk transfer |
| 4451 | 贷款保险赔付 – dàikuǎn bǎoxiǎn péifù – bảo hiểm chi trả khoản vay – loan insurance payout |
| 4452 | 信用保险赔付 – xìnyòng bǎoxiǎn péifù – bảo hiểm tín dụng chi trả – credit insurance payout |
| 4453 | 债务代偿 – zhàiwù dàicháng – bên khác trả thay khoản nợ – debt payment by third party |
| 4454 | 保险代偿 – bǎoxiǎn dàicháng – bảo hiểm trả thay – insurance compensation |
| 4455 | 担保代偿 – dānbǎo dàicháng – bảo lãnh trả thay – guarantee compensation |
| 4456 | 代偿后追偿 – dàicháng hòu zhuīcháng – truy đòi sau khi trả thay – post-compensation recovery |
| 4457 | 代偿金额 – dàicháng jīn’é – số tiền trả thay – compensation amount |
| 4458 | 代偿本金 – dàicháng běnjīn – tiền gốc trả thay – compensated principal |
| 4459 | 代偿利息 – dàicháng lìxī – tiền lãi trả thay – compensated interest |
| 4460 | 代偿费用 – dàicháng fèiyòng – chi phí trả thay – compensation expenses |
| 4461 | 代偿债权 – dàicháng zhàiquán – quyền đòi nợ phát sinh sau khi trả thay – subrogated claim |
| 4462 | 代偿人 – dàichángrén – người trả thay – compensating party |
| 4463 | 代偿机构 – dàicháng jīgòu – tổ chức trả thay – compensating institution |
| 4464 | 追偿金额 – zhuīcháng jīn’é – số tiền truy đòi – recovery amount |
| 4465 | 追偿费用 – zhuīcháng fèiyòng – chi phí truy đòi – recovery costs |
| 4466 | 追偿利息 – zhuīcháng lìxī – lãi truy đòi – recovery interest |
| 4467 | 追偿本金 – zhuīcháng běnjīn – tiền gốc truy đòi – recovered principal |
| 4468 | 追偿程序 – zhuīcháng chéngxù – thủ tục truy đòi – recovery procedure |
| 4469 | 追偿申请 – zhuīcháng shēnqǐng – đơn yêu cầu truy đòi – recovery application |
| 4470 | 追偿通知 – zhuīcháng tōngzhī – thông báo truy đòi – recovery notice |
| 4471 | 追偿案件 – zhuīcháng ànjiàn – vụ việc truy đòi – recovery case |
| 4472 | 债务催告 – zhàiwù cuīgào – yêu cầu chính thức trả nợ – debt demand |
| 4473 | 付款催告 – fùkuǎn cuīgào – yêu cầu chính thức thanh toán – payment demand |
| 4474 | 还款催告 – huánkuǎn cuīgào – yêu cầu chính thức trả nợ – repayment demand |
| 4475 | 催告函 – cuīgàohán – thư yêu cầu thanh toán – demand letter |
| 4476 | 律师函 – lǜshīhán – thư luật sư – lawyer’s letter |
| 4477 | 还款通知函 – huánkuǎn tōngzhīhán – thư thông báo trả nợ – repayment notice letter |
| 4478 | 逾期通知函 – yúqī tōngzhīhán – thư thông báo quá hạn – overdue notice letter |
| 4479 | 催收函 – cuīshōuhán – thư thu hồi nợ – collection letter |
| 4480 | 债务催收函 – zhàiwù cuīshōuhán – thư thu hồi khoản nợ – debt collection letter |
| 4481 | 贷款催收函 – dàikuǎn cuīshōuhán – thư thu hồi khoản vay – loan collection letter |
| 4482 | 最后催款通知 – zuìhòu cuīkuǎn tōngzhī – thông báo đốc thúc thanh toán cuối cùng – final payment demand |
| 4483 | 最终催收通知 – zuìzhōng cuīshōu tōngzhī – thông báo thu hồi nợ cuối cùng – final collection notice |
| 4484 | 贷款违约通知 – dàikuǎn wéiyuē tōngzhī – thông báo vi phạm khoản vay – loan default notice |
| 4485 | 加速到期通知 – jiāsù dàoqī tōngzhī – thông báo khoản nợ đến hạn trước – acceleration notice |
| 4486 | 提前收贷通知 – tíqián shōudài tōngzhī – thông báo thu hồi khoản vay trước hạn – loan recall notice |
| 4487 | 停止授信 – tíngzhǐ shòuxìn – dừng cấp tín dụng – suspend credit |
| 4488 | 暂停授信 – zàntíng shòuxìn – tạm dừng cấp tín dụng – temporarily suspend credit |
| 4489 | 取消授信 – qǔxiāo shòuxìn – hủy cấp tín dụng – cancel credit facility |
| 4490 | 收回授信额度 – shōuhuí shòuxìn édù – thu hồi hạn mức tín dụng – recall credit facility |
| 4491 | 收回贷款 – shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay – recall loan |
| 4492 | 提前收回贷款 – tíqián shōuhuí dàikuǎn – thu hồi khoản vay trước hạn – recall loan early |
| 4493 | 贷款催收管理 – dàikuǎn cuīshōu guǎnlǐ – quản lý thu hồi khoản vay – loan collection management |
| 4494 | 逾期贷款催收 – yúqī dàikuǎn cuīshōu – thu hồi khoản vay quá hạn – overdue loan collection |
| 4495 | 不良贷款催收 – bùliáng dàikuǎn cuīshōu – thu hồi nợ xấu – non-performing loan collection |
| 4496 | 催收政策 – cuīshōu zhèngcè – chính sách thu hồi nợ – collection policy |
| 4497 | 催收标准 – cuīshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn thu hồi nợ – collection standards |
| 4498 | 催收分级 – cuīshōu fēnjí – phân cấp thu hồi nợ – collection segmentation |
| 4499 | 催收案件分级 – cuīshōu ànjiàn fēnjí – phân cấp vụ việc thu hồi nợ – collection case segmentation |
| 4500 | 逾期客户分层 – yúqī kèhù fēncéng – phân tầng khách hàng quá hạn – delinquent customer segmentation |
| 4501 | 高风险客户催收 – gāo fēngxiǎn kèhù cuīshōu – thu hồi nợ khách hàng rủi ro cao – high-risk customer collection |
| 4502 | 重点催收客户 – zhòngdiǎn cuīshōu kèhù – khách hàng trọng điểm cần thu hồi nợ – priority collection customer |
| 4503 | 催收成功率 – cuīshōu chénggōnglǜ – tỷ lệ thu hồi thành công – collection success rate |
| 4504 | 催收回收率 – cuīshōu huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi qua công tác đốc thúc – collection recovery rate |
| 4505 | 催收效率 – cuīshōu xiàolǜ – hiệu quả thu hồi nợ – collection efficiency |
| 4506 | 回款率 – huíkuǎnlǜ – tỷ lệ thu tiền về – cash collection rate |
| 4507 | 回款金额 – huíkuǎn jīn’é – số tiền thu về – collected amount |
| 4508 | 债务回收周期 – zhàiwù huíshōu zhōuqī – chu kỳ thu hồi nợ – debt recovery cycle |
| 4509 | 贷款回款周期 – dàikuǎn huíkuǎn zhōuqī – chu kỳ thu hồi tiền khoản vay – loan collection cycle |
| 4510 | 逾期回款 – yúqī huíkuǎn – thu tiền sau khi quá hạn – overdue collection |
| 4511 | 正常回款 – zhèngcháng huíkuǎn – thu tiền đúng hạn – normal collection |
| 4512 | 回款计划 – huíkuǎn jìhuà – kế hoạch thu tiền – collection plan |
| 4513 | 回款预测 – huíkuǎn yùcè – dự báo thu tiền – collection forecast |
| 4514 | 回款管理 – huíkuǎn guǎnlǐ – quản lý thu tiền – collection management |
| 4515 | 应收账款融资 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī – tài trợ dựa trên khoản phải thu – receivables financing |
| 4516 | 应收账款贷款 – yīngshōu zhàngkuǎn dàikuǎn – khoản vay dựa trên khoản phải thu – receivables-backed loan |
| 4517 | 应收账款质押融资 – yīngshōu zhàngkuǎn zhìyā róngzī – tài trợ bằng cầm cố khoản phải thu – receivables pledge financing |
| 4518 | 供应链融资 – gōngyìngliàn róngzī – tài trợ chuỗi cung ứng – supply chain financing |
| 4519 | 订单融资 – dìngdān róngzī – tài trợ theo đơn hàng – order financing |
| 4520 | 仓单质押融资 – cāngdān zhìyā róngzī – tài trợ bằng cầm cố chứng từ kho – warehouse receipt financing |
| 4521 | 国内保理 – guónèi bǎolǐ – bao thanh toán trong nước – domestic factoring |
| 4522 | 国际保理 – guójì bǎolǐ – bao thanh toán quốc tế – international factoring |
| 4523 | 无追索权保理 – wú zhuīsuoquán bǎolǐ – bao thanh toán không truy đòi – non-recourse factoring |
| 4524 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuoquán bǎolǐ – bao thanh toán có truy đòi – recourse factoring |
| 4525 | 保理融资利率 – bǎolǐ róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ bao thanh toán – factoring financing rate |
| 4526 | 应收账款融资利率 – yīngshōu zhàngkuǎn róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ khoản phải thu – receivables financing rate |
| 4527 | 贸易融资利率 – màoyì róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ thương mại – trade finance rate |
| 4528 | 信用证押汇 – xìnyòngzhèng yāhuì – chiết khấu/ứng trước theo thư tín dụng – L/C financing |
| 4529 | 进口押汇 – jìnkǒu yāhuì – tài trợ nhập khẩu bằng thế chấp chứng từ – import bill financing |
| 4530 | 出口押汇 – chūkǒu yāhuì – tài trợ xuất khẩu bằng chứng từ – export bill financing |
| 4531 | 贴现利率 – tiēxiàn lìlǜ – lãi suất chiết khấu – discount rate |
| 4532 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial bill |
| 4533 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu được ngân hàng chấp nhận – bank acceptance draft |
| 4534 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – hối phiếu thương mại được chấp nhận – commercial acceptance bill |
| 4535 | 票据承兑 – piàojù chéngduì – chấp nhận thương phiếu – bill acceptance |
| 4536 | 票据付款 – piàojù fùkuǎn – thanh toán thương phiếu – bill payment |
| 4537 | 票据到期 – piàojù dàoqī – thương phiếu đến hạn – bill maturity |
| 4538 | 票据逾期 – piàojù yúqī – thương phiếu quá hạn – overdue bill |
| 4539 | 票据贴现融资 – piàojù tiēxiàn róngzī – tài trợ bằng chiết khấu thương phiếu – bill discount financing |
| 4540 | 贷款抵扣 – dàikuǎn dǐkòu – khấu trừ khoản vay – loan deduction |
| 4541 | 利息抵扣 – lìxī dǐkòu – khấu trừ tiền lãi – interest deduction |
| 4542 | 贷款利息抵扣 – dàikuǎn lìxī dǐkòu – khấu trừ chi phí lãi vay – loan interest deduction |
| 4543 | 税前利息扣除 – shuìqián lìxī kòuchú – khấu trừ lãi vay trước thuế – pre-tax interest deduction |
| 4544 | 债务利息扣除 – zhàiwù lìxī kòuchú – khấu trừ lãi nợ – debt interest deduction |
| 4545 | 融资费用扣除 – róngzī fèiyòng kòuchú – khấu trừ chi phí huy động vốn – financing expense deduction |
| 4546 | 利息费用扣除 – lìxī fèiyòng kòuchú – khấu trừ chi phí lãi – interest expense deduction |
| 4547 | 借款利息扣除 – jièkuǎn lìxī kòuchú – khấu trừ lãi tiền vay – borrowing interest deduction |
| 4548 | 贷款利息税前扣除 – dàikuǎn lìxī shuìqián kòuchú – khấu trừ lãi vay trước thuế – pre-tax deduction of loan interest |
| 4549 | 融资利息扣除 – róngzī lìxī kòuchú – khấu trừ lãi huy động vốn – financing interest deduction |
| 4550 | 利息税收处理 – lìxī shuìshōu chǔlǐ – xử lý thuế đối với tiền lãi – tax treatment of interest |
| 4551 | 贷款利息税务处理 – dàikuǎn lìxī shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế lãi khoản vay – tax treatment of loan interest |
| 4552 | 借款利息税务处理 – jièkuǎn lìxī shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế lãi tiền vay – tax treatment of borrowing interest |
| 4553 | 融资成本税务处理 – róngzī chéngběn shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế chi phí huy động vốn – tax treatment of financing costs |
| 4554 | 债务融资税务处理 – zhàiwù róngzī shuìwù chǔlǐ – xử lý thuế tài trợ bằng nợ – tax treatment of debt financing |
| 4555 | 融资租赁贷款 – róngzī zūlìn dàikuǎn – khoản vay thuê tài chính – finance lease loan |
| 4556 | 融资租赁融资 – róngzī zūlìn róngzī – tài trợ bằng thuê tài chính – finance lease financing |
| 4557 | 租赁融资成本 – zūlìn róngzī chéngběn – chi phí tài trợ thuê – lease financing cost |
| 4558 | 租金支付 – zūjīn zhīfù – thanh toán tiền thuê – rent payment |
| 4559 | 租金还款 – zūjīn huánkuǎn – trả tiền thuê theo kỳ – lease repayment |
| 4560 | 融资租赁期限 – róngzī zūlìn qīxiàn – thời hạn thuê tài chính – finance lease term |
| 4561 | 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn’é – số tiền thanh toán thuê – lease payment amount |
| 4562 | 最低租赁付款额 – zuìdī zūlìn fùkuǎn’é – tổng tiền thuê tối thiểu phải trả – minimum lease payments |
| 4563 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – nợ thuê tài chính – lease liability |
| 4564 | 租赁负债本金 – zūlìn fùzhài běnjīn – phần gốc nợ thuê – lease liability principal |
| 4565 | 租赁负债利息 – zūlìn fùzhài lìxī – lãi nợ thuê – lease liability interest |
| 4566 | 租赁付款计划 – zūlìn fùkuǎn jìhuà – kế hoạch thanh toán tiền thuê – lease payment schedule |
| 4567 | 融资租赁利率 – róngzī zūlìn lìlǜ – lãi suất thuê tài chính – finance lease interest rate |
| 4568 | 实际租赁利率 – shíjì zūlìn lìlǜ – lãi suất thuê thực tế – implicit lease rate |
| 4569 | 隐含利率 – yǐnhán lìlǜ – lãi suất ngầm định – implicit interest rate |
| 4570 | 增量借款利率 – zēngliàng jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay tăng thêm – incremental borrowing rate |
| 4571 | 借款利率基准 – jièkuǎn lìlǜ jīzhǔn – cơ sở lãi suất vay – borrowing rate benchmark |
| 4572 | 贷款利率基准 – dàikuǎn lìlǜ jīzhǔn – cơ sở lãi suất cho vay – lending rate benchmark |
| 4573 | 融资利率基准 – róngzī lìlǜ jīzhǔn – cơ sở lãi suất tài trợ – financing rate benchmark |
| 4574 | 资金利率 – zījīn lìlǜ – lãi suất vốn – funding rate |
| 4575 | 资金价格 – zījīn jiàgé – giá vốn – cost of funds / price of funds |
| 4576 | 银行资金成本 – yínháng zījīn chéngběn – chi phí vốn ngân hàng – bank funding cost |
| 4577 | 边际资金成本 – biānjì zījīn chéngběn – chi phí vốn biên – marginal cost of funds |
| 4578 | 平均资金成本 – píngjūn zījīn chéngběn – chi phí vốn bình quân – average cost of funds |
| 4579 | 负债融资成本 – fùzhài róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bằng nợ – debt financing cost |
| 4580 | 贷款资金成本 – dàikuǎn zījīn chéngběn – chi phí vốn của khoản vay – loan funding cost |
| 4581 | 贷款资金来源 – dàikuǎn zījīn láiyuán – nguồn vốn của khoản vay – loan funding source |
| 4582 | 融资来源 – róngzī láiyuán – nguồn huy động vốn – financing source |
| 4583 | 外部融资 – wàibù róngzī – huy động vốn bên ngoài – external financing |
| 4584 | 内部融资 – nèibù róngzī – huy động vốn nội bộ – internal financing |
| 4585 | 银行借款融资 – yínháng jièkuǎn róngzī – huy động vốn bằng vay ngân hàng – bank borrowing financing |
| 4586 | 债券融资 – zhàiquàn róngzī – huy động vốn bằng trái phiếu – bond financing |
| 4587 | 公司债务融资 – gōngsī zhàiwù róngzī – tài trợ bằng nợ doanh nghiệp – corporate debt financing |
| 4588 | 中长期融资 – zhōngchángqī róngzī – huy động vốn trung dài hạn – medium- and long-term financing |
| 4589 | 短期融资 – duǎnqī róngzī – huy động vốn ngắn hạn – short-term financing |
| 4590 | 过桥贷款期限 – guòqiáo dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay cầu nối – bridge loan term |
| 4591 | 过桥贷款利率 – guòqiáo dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay cầu nối – bridge loan rate |
| 4592 | 过桥贷款费用 – guòqiáo dàikuǎn fèiyòng – phí khoản vay cầu nối – bridge loan fees |
| 4593 | 备用信用额度 – bèiyòng xìnyòng édù – hạn mức tín dụng dự phòng – standby credit facility |
| 4594 | 备用授信 – bèiyòng shòuxìn – hạn mức tín dụng dự phòng – standby credit facility |
| 4595 | 授信承诺 – shòuxìn chéngnuò – cam kết cấp tín dụng – credit commitment |
| 4596 | 授信承诺费 – shòuxìn chéngnuò fèi – phí cam kết tín dụng – commitment fee |
| 4597 | 贷款承诺费 – dàikuǎn chéngnuò fèi – phí cam kết khoản vay – loan commitment fee |
| 4598 | 未使用额度费 – wèi shǐyòng édù fèi – phí hạn mức chưa sử dụng – undrawn facility fee |
| 4599 | 承诺费率 – chéngnuò fèilǜ – tỷ lệ phí cam kết – commitment fee rate |
| 4600 | 承诺期限 – chéngnuò qīxiàn – thời hạn cam kết – commitment period |
| 4601 | 信用额度承诺 – xìnyòng édù chéngnuò – cam kết hạn mức tín dụng – credit limit commitment |
| 4602 | 银行授信承诺 – yínháng shòuxìn chéngnuò – cam kết cấp tín dụng ngân hàng – bank credit commitment |
| 4603 | 授信批复 – shòuxìn pīfù – văn bản phê duyệt cấp tín dụng – credit approval document |
| 4604 | 贷款批复 – dàikuǎn pīfù – văn bản phê duyệt khoản vay – loan approval document |
| 4605 | 授信批复条件 – shòuxìn pīfù tiáojiàn – điều kiện trong phê duyệt tín dụng – credit approval conditions |
| 4606 | 贷款批复条件 – dàikuǎn pīfù tiáojiàn – điều kiện trong phê duyệt khoản vay – loan approval conditions |
| 4607 | 批复金额 – pīfù jīn’é – số tiền được phê duyệt – approved amount |
| 4608 | 批复期限 – pīfù qīxiàn – thời hạn được phê duyệt – approved term |
| 4609 | 批复利率 – pīfù lìlǜ – lãi suất được phê duyệt – approved interest rate |
| 4610 | 批复担保方式 – pīfù dānbǎo fāngshì – phương thức bảo đảm được phê duyệt – approved security method |
| 4611 | 授信敞口 – shòuxìn chāngkǒu – hạn mức tín dụng thực tế chịu rủi ro – credit exposure |
| 4612 | 授信风险敞口 – shòuxìn fēngxiǎn chāngkǒu – mức độ phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit exposure |
| 4613 | 表内贷款 – biǎonèi dàikuǎn – khoản vay trong bảng cân đối – on-balance-sheet loan |
| 4614 | 表外授信 – biǎowài shòuxìn – tín dụng ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet credit |
| 4615 | 表外融资 – biǎowài róngzī – tài trợ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet financing |
| 4616 | 表外业务 – biǎowài yèwù – nghiệp vụ ngoài bảng cân đối – off-balance-sheet business |
| 4617 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – nợ tiềm tàng – contingent liability |
| 4618 | 或有担保 – huòyǒu dānbǎo – bảo lãnh tiềm tàng – contingent guarantee |
| 4619 | 贷款或有风险 – dàikuǎn huòyǒu fēngxiǎn – rủi ro tiềm tàng của khoản vay – contingent loan risk |
| 4620 | 信用承诺 – xìnyòng chéngnuò – cam kết tín dụng – credit commitment |
| 4621 | 未提用授信 – wèi tíyòng shòuxìn – hạn mức tín dụng chưa sử dụng – undrawn credit facility |
| 4622 | 未提取贷款 – wèi tíqǔ dàikuǎn – khoản vay chưa rút – undrawn loan |
| 4623 | 未提款授信 – wèi tíkuǎn shòuxìn – hạn mức tín dụng chưa rút – undrawn facility |
| 4624 | 贷款利用率 – dàikuǎn lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng khoản vay – loan utilization rate |
| 4625 | 授信使用率 – shòuxìn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization rate |
| 4626 | 额度利用率 – édù lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức – facility utilization rate |
| 4627 | 贷款余额率 – dàikuǎn yú’é lǜ – tỷ lệ dư nợ khoản vay – loan balance ratio |
| 4628 | 信用额度利用率 – xìnyòng édù lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng – credit utilization rate |
| 4629 | 贷款资金使用率 – dàikuǎn zījīn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng vốn vay – loan fund utilization rate |
| 4630 | 资金使用效率 – zījīn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – fund utilization efficiency |
| 4631 | 贷款使用效率 – dàikuǎn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng khoản vay – loan utilization efficiency |
| 4632 | 资金使用期限 – zījīn shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng vốn – fund utilization period |
| 4633 | 贷款使用期限 – dàikuǎn shǐyòng qīxiàn – thời hạn sử dụng khoản vay – loan utilization period |
| 4634 | 贷款资金闲置 – dàikuǎn zījīn xiánzhì – vốn vay bị nhàn rỗi – idle loan funds |
| 4635 | 贷款资金占用 – dàikuǎn zījīn zhànyòng – vốn vay bị chiếm dụng – loan fund utilization |
| 4636 | 资金占用成本 – zījīn zhànyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of capital tied up |
| 4637 | 资金占用费 – zījīn zhànyòng fèi – phí sử dụng vốn – capital occupation fee |
| 4638 | 利息成本 – lìxī chéngběn – chi phí lãi – interest cost |
| 4639 | 实际利息成本 – shíjì lìxī chéngběn – chi phí lãi thực tế – actual interest cost |
| 4640 | 名义借款成本 – míngyì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay danh nghĩa – nominal borrowing cost |
| 4641 | 实际借款利率 – shíjì jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay thực tế – effective borrowing rate |
| 4642 | 综合借款利率 – zōnghé jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay tổng hợp – all-in borrowing rate |
| 4643 | 综合融资利率 – zōnghé róngzī lìlǜ – lãi suất huy động vốn tổng hợp – all-in financing rate |
| 4644 | 全包融资成本 – quánbāo róngzī chéngběn – tổng chi phí tài trợ vốn – all-in financing cost |
| 4645 | 实际融资成本 – shíjì róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn thực tế – effective financing cost |
| 4646 | 贷款综合成本 – dàikuǎn zōnghé chéngběn – tổng chi phí khoản vay – all-in loan cost |
| 4647 | 贷款综合费率 – dàikuǎn zōnghé fèilǜ – tổng tỷ lệ phí khoản vay – all-in loan fee rate |
| 4648 | 综合费率 – zōnghé fèilǜ – tổng tỷ lệ chi phí – all-in fee rate |
| 4649 | 实际年化成本 – shíjì niánhuà chéngběn – chi phí thực tế quy đổi năm – effective annualized cost |
| 4650 | 年化融资成本 – niánhuà róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn quy đổi năm – annualized financing cost |
| 4651 | 年化借款成本 – niánhuà jièkuǎn chéngběn – chi phí vay quy đổi năm – annualized borrowing cost |
| 4652 | 年化利率 – niánhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi năm – annualized interest rate |
| 4653 | 年化费率 – niánhuà fèilǜ – tỷ lệ phí quy đổi năm – annualized fee rate |
| 4654 | 月化利率 – yuèhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi tháng – monthly equivalent rate |
| 4655 | 日化利率 – rìhuà lìlǜ – lãi suất quy đổi ngày – daily equivalent rate |
| 4656 | 折算年利率 – zhé suàn nián lìlǜ – lãi suất quy đổi theo năm – converted annual interest rate |
| 4657 | 利息折算 – lìxī zhésuàn – quy đổi tiền lãi – interest conversion |
| 4658 | 利率折算 – lìlǜ zhésuàn – quy đổi lãi suất – rate conversion |
| 4659 | 实际利率法 – shíjì lìlǜ fǎ – phương pháp lãi suất thực tế – effective interest method |
| 4660 | 摊余成本 – tānyú chéngběn – giá trị ghi sổ phân bổ – amortized cost |
| 4661 | 摊余成本计量 – tānyú chéngběn jìliàng – đo lường theo giá trị phân bổ – amortized cost measurement |
| 4662 | 实际利率法摊销 – shíjì lìlǜ fǎ tānxiāo – phân bổ theo phương pháp lãi suất thực tế – effective interest method amortization |
| 4663 | 贷款初始确认 – dàikuǎn chūshǐ quèrèn – ghi nhận ban đầu khoản vay – initial recognition of loan |
| 4664 | 贷款后续计量 – dàikuǎn hòuxù jìliàng – đo lường sau ghi nhận khoản vay – subsequent measurement of loan |
| 4665 | 借款初始确认 – jièkuǎn chūshǐ quèrèn – ghi nhận ban đầu khoản vay – initial recognition of borrowing |
| 4666 | 借款后续计量 – jièkuǎn hòuxù jìliàng – đo lường sau ghi nhận khoản vay – subsequent measurement of borrowing |
| 4667 | 贷款初始成本 – dàikuǎn chūshǐ chéngběn – chi phí ban đầu khoản vay – initial loan cost |
| 4668 | 借款初始成本 – jièkuǎn chūshǐ chéngběn – chi phí ban đầu khoản vay – initial borrowing cost |
| 4669 | 交易费用 – jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch – transaction costs |
| 4670 | 贷款交易费用 – dàikuǎn jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch khoản vay – loan transaction costs |
| 4671 | 融资交易费用 – róngzī jiāoyì fèiyòng – chi phí giao dịch huy động vốn – financing transaction costs |
| 4672 | 手续费摊销 – shǒuxùfèi tānxiāo – phân bổ phí thủ tục – amortization of fees |
| 4673 | 贷款手续费摊销 – dàikuǎn shǒuxùfèi tānxiāo – phân bổ phí khoản vay – amortization of loan fees |
| 4674 | 融资费用摊销 – róngzī fèiyòng tānxiāo – phân bổ chi phí huy động vốn – amortization of financing costs |
| 4675 | 折价 – zhéjià – chiết khấu – discount |
| 4676 | 溢价 – yìjià – phần chênh lệch giá / premium – premium |
| 4677 | 贷款折价 – dàikuǎn zhéjià – chiết khấu khoản vay – loan discount |
| 4678 | 贷款溢价 – dàikuǎn yìjià – phần premium khoản vay – loan premium |
| 4679 | 债券折价 – zhàiquàn zhéjià – chiết khấu trái phiếu – bond discount |
| 4680 | 债券溢价 – zhàiquàn yìjià – premium trái phiếu – bond premium |
| 4681 | 融资折价 – róngzī zhéjià – chiết khấu tài trợ vốn – financing discount |
| 4682 | 融资溢价 – róngzī yìjià – premium tài trợ vốn – financing premium |
| 4683 | 贷款实际金额 – dàikuǎn shíjì jīn’é – số tiền khoản vay thực tế – actual loan amount |
| 4684 | 贷款合同本金 – dàikuǎn hétóng běnjīn – tiền gốc ghi trong hợp đồng vay – contractual loan principal |
| 4685 | 贷款名义本金 – dàikuǎn míngyì běnjīn – tiền gốc danh nghĩa khoản vay – notional loan principal |
| 4686 | 名义本金 – míngyì běnjīn – tiền gốc danh nghĩa – notional principal |
| 4687 | 贷款面值 – dàikuǎn miànzhí – giá trị danh nghĩa khoản vay – face value of loan |
| 4688 | 贷款公允价值 – dàikuǎn gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý khoản vay – fair value of loan |
| 4689 | 债务公允价值 – zhàiwù gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý của khoản nợ – fair value of debt |
| 4690 | 借款公允价值 – jièkuǎn gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý khoản vay – fair value of borrowing |
| 4691 | 贷款市场价值 – dàikuǎn shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường khoản vay – market value of loan |
| 4692 | 信用利差变化 – xìnyòng lìchā biànhuà – biến động chênh lệch tín dụng – credit spread change |
| 4693 | 信用利差扩大 – xìnyòng lìchā kuòdà – chênh lệch tín dụng mở rộng – credit spread widening |
| 4694 | 信用利差收窄 – xìnyòng lìchā shōuzhǎi – chênh lệch tín dụng thu hẹp – credit spread narrowing |
| 4695 | 借款人信用利差 – jièkuǎnrén xìnyòng lìchā – chênh lệch tín dụng của người vay – borrower credit spread |
| 4696 | 信用利差风险 – xìnyòng lìchā fēngxiǎn – rủi ro chênh lệch tín dụng – credit spread risk |
| 4697 | 信用评级风险 – xìnyòng píngjí fēngxiǎn – rủi ro xếp hạng tín dụng – credit rating risk |
| 4698 | 评级下调风险 – píngjí xiàdiào fēngxiǎn – rủi ro bị hạ xếp hạng – downgrade risk |
| 4699 | 评级迁移 – píngjí qiānyí – dịch chuyển xếp hạng tín dụng – rating migration |
| 4700 | 评级迁移矩阵 – píngjí qiānyí jǔzhèn – ma trận dịch chuyển xếp hạng – rating migration matrix |
| 4701 | 违约迁移 – wéiyuē qiānyí – chuyển trạng thái sang vỡ nợ – default migration |
| 4702 | 贷款评级迁移 – dàikuǎn píngjí qiānyí – dịch chuyển xếp hạng khoản vay – loan rating migration |
| 4703 | 信用评级展望 – xìnyòng píngjí zhǎnwàng – triển vọng xếp hạng tín dụng – credit rating outlook |
| 4704 | 评级展望稳定 – píngjí zhǎnwàng wěndìng – triển vọng xếp hạng ổn định – stable rating outlook |
| 4705 | 评级展望正面 – píngjí zhǎnwàng zhèngmiàn – triển vọng xếp hạng tích cực – positive rating outlook |
| 4706 | 评级展望负面 – píngjí zhǎnwàng fùmiàn – triển vọng xếp hạng tiêu cực – negative rating outlook |
| 4707 | 贷款信用等级 – dàikuǎn xìnyòng děngjí – xếp hạng tín dụng khoản vay – loan credit grade |
| 4708 | 贷款评级 – dàikuǎn píngjí – xếp hạng khoản vay – loan rating |
| 4709 | 债务评级 – zhàiwù píngjí – xếp hạng nợ – debt rating |
| 4710 | 发行人评级 – fāxíngrén píngjí – xếp hạng tổ chức phát hành – issuer rating |
| 4711 | 主体信用评级 – zhǔtǐ xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng chủ thể – issuer credit rating |
| 4712 | 长期信用评级 – chángqī xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng dài hạn – long-term credit rating |
| 4713 | 短期信用评级 – duǎnqī xìnyòng píngjí – xếp hạng tín dụng ngắn hạn – short-term credit rating |
| 4714 | 高级债务 – gāojí zhàiwù – nợ ưu tiên – senior debt |
| 4715 | 无担保债务 – wú dānbǎo zhàiwù – nợ không có bảo đảm – unsecured debt |
| 4716 | 有担保债务 – yǒu dānbǎo zhàiwù – nợ có bảo đảm – secured debt |
| 4717 | 担保债务 – dānbǎo zhàiwù – nợ có bảo đảm – secured debt |
| 4718 | 抵押债务 – dǐyā zhàiwù – nợ có thế chấp – mortgage-backed debt |
| 4719 | 优先偿还 – yōuxiān chánghuán – ưu tiên hoàn trả – priority repayment |
| 4720 | 偿还顺序 – chánghuán shùnxù – thứ tự hoàn trả – repayment priority |
| 4721 | 债务偿还顺序 – zhàiwù chánghuán shùnxù – thứ tự thanh toán nợ – debt repayment priority |
| 4722 | 本息偿还顺序 – běnxī chánghuán shùnxù – thứ tự trả gốc và lãi – principal and interest repayment order |
| 4723 | 费用优先偿还 – fèiyòng yōuxiān chánghuán – ưu tiên thanh toán chi phí – fees paid first |
| 4724 | 利息优先偿还 – lìxī yōuxiān chánghuán – ưu tiên thanh toán lãi – interest paid first |
| 4725 | 本金优先偿还 – běnjīn yōuxiān chánghuán – ưu tiên thanh toán gốc – principal paid first |
| 4726 | 先付费用后付利息 – xiān fù fèiyòng hòu fù lìxī – trả phí trước rồi trả lãi – fees paid before interest |
| 4727 | 先付利息后还本金 – xiān fù lìxī hòu huán běnjīn – trả lãi trước rồi trả gốc – interest before principal |
| 4728 | 偿还顺序约定 – chánghuán shùnxù yuēdìng – thỏa thuận thứ tự thanh toán nợ – agreed repayment priority |
| 4729 | 贷款支付优先级 – dàikuǎn zhīfù yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên thanh toán khoản vay – loan payment priority |
| 4730 | 债权优先级 – zhàiquán yōuxiānjí – thứ tự ưu tiên quyền đòi nợ – creditor priority |
| 4731 | 清偿顺序 – qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán khi thanh lý – order of settlement |
| 4732 | 破产清偿顺序 – pòchǎn qīngcháng shùnxù – thứ tự thanh toán khi phá sản – bankruptcy repayment priority |
| 4733 | 优先受偿权 – yōuxiān shòuchángquán – quyền ưu tiên được thanh toán – priority right of repayment |
| 4734 | 抵押权优先受偿 – dǐyāquán yōuxiān shòucháng – quyền thế chấp được ưu tiên thanh toán – mortgage priority |
| 4735 | 担保债权优先受偿 – dānbǎo zhàiquán yōuxiān shòucháng – quyền đòi nợ có bảo đảm được ưu tiên – secured creditor priority |
| 4736 | 普通债权 – pǔtōng zhàiquán – khoản phải thu thông thường – ordinary creditor claim |
| 4737 | 次级债权 – cìjí zhàiquán – quyền đòi nợ thứ cấp – subordinated claim |
| 4738 | 债权顺位 – zhàiquán shùnwèi – thứ tự ưu tiên của quyền đòi nợ – creditor ranking |
| 4739 | 贷款顺位 – dàikuǎn shùnwèi – thứ tự ưu tiên của khoản vay – loan ranking |
| 4740 | 偿债顺位 – chángzhài shùnwèi – thứ tự ưu tiên trả nợ – debt repayment ranking |
| 4741 | 债务优先级 – zhàiwù yōuxiānjí – mức ưu tiên của khoản nợ – debt seniority |
| 4742 | 债务从属 – zhàiwù cóngshǔ – tính thứ cấp của khoản nợ – debt subordination |
| 4743 | 债务从属协议 – zhàiwù cóngshǔ xiéyì – thỏa thuận thứ cấp nợ – subordination agreement |
| 4744 | 债权人协议 – zhàiquánrén xiéyì – thỏa thuận giữa các chủ nợ – intercreditor agreement |
| 4745 | 债权人权利 – zhàiquánrén quánlì – quyền của chủ nợ – creditor rights |
| 4746 | 债务人义务 – zhàiwùrén yìwù – nghĩa vụ của con nợ – debtor obligations |
| 4747 | 贷款人义务 – dàikuǎnrén yìwù – nghĩa vụ của bên cho vay – lender obligations |
| 4748 | 贷款人责任 – dàikuǎnrén zérèn – trách nhiệm của bên cho vay – lender liability |
| 4749 | 借款人责任 – jièkuǎnrén zérèn – trách nhiệm của bên vay – borrower liability |
| 4750 | 借款人承诺 – jièkuǎnrén chéngnuò – cam kết của bên vay – borrower covenant |
| 4751 | 贷款契约 – dàikuǎn qìyuē – điều khoản cam kết khoản vay – loan covenant |
| 4752 | 财务约束 – cáiwù yuēshù – hạn chế tài chính theo hợp đồng – financial covenant restriction |
| 4753 | 债务约束 – zhàiwù yuēshù – hạn chế liên quan đến nợ – debt covenant |
| 4754 | 最低流动性要求 – zuìdī liúdòngxìng yāoqiú – yêu cầu thanh khoản tối thiểu – minimum liquidity requirement |
| 4755 | 最低偿债能力要求 – zuìdī chángzhài nénglì yāoqiú – yêu cầu tối thiểu về khả năng trả nợ – minimum debt service requirement |
| 4756 | 最高贷款额度 – zuìgāo dàikuǎn édù – hạn mức vay tối đa – maximum loan amount |
| 4757 | 最低信用等级 – zuìdī xìnyòng děngjí – xếp hạng tín dụng tối thiểu – minimum credit rating |
| 4758 | 财务指标约束 – cáiwù zhǐbiāo yuēshù – giới hạn theo chỉ tiêu tài chính – financial covenant |
| 4759 | 债务指标约束 – zhàiwù zhǐbiāo yuēshù – giới hạn theo chỉ tiêu nợ – debt covenant |
| 4760 | 交叉加速 – jiāochā jiāsù – tăng tốc nghĩa vụ nợ chéo – cross-acceleration |
| 4761 | 重大不利变化 – zhòngdà bùlì biànhuà – thay đổi bất lợi trọng yếu – material adverse change |
| 4762 | 重大不利影响 – zhòngdà bùlì yǐngxiǎng – ảnh hưởng bất lợi trọng yếu – material adverse effect |
| 4763 | 财务契约违约 – cáiwù qìyuē wéiyuē – vi phạm cam kết tài chính – financial covenant breach |
| 4764 | 贷款契约违约 – dàikuǎn qìyuē wéiyuē – vi phạm cam kết khoản vay – loan covenant breach |
| 4765 | 违约补救期 – wéiyuē bǔjiùqī – thời gian khắc phục vi phạm – cure period |
| 4766 | 补救措施 – bǔjiù cuòshī – biện pháp khắc phục – remedial measures |
| 4767 | 违约豁免 – wéiyuē huòmiǎn – miễn trừ vi phạm – waiver of default |
| 4768 | 违约豁免书 – wéiyuē huòmiǎnshū – văn bản miễn trừ vi phạm – default waiver letter |
| 4769 | 条款豁免 – tiáokuǎn huòmiǎn – miễn trừ điều khoản – covenant waiver |
| 4770 | 费用豁免 – fèiyòng huòmiǎn – miễn phí – fee waiver |
| 4771 | 利息豁免 – lìxī huòmiǎn – miễn lãi – interest waiver |
| 4772 | 本金豁免 – běnjīn huòmiǎn – miễn gốc – principal waiver |
| 4773 | 债务豁免协议 – zhàiwù huòmiǎn xiéyì – thỏa thuận miễn nợ – debt waiver agreement |
| 4774 | 违约金减免 – wéiyuējīn jiǎnmiǎn – giảm tiền phạt vi phạm – penalty reduction |
| 4775 | 罚息减免 – fáxī jiǎnmiǎn – giảm lãi phạt – penalty interest reduction |
| 4776 | 逾期费用减免 – yúqī fèiyòng jiǎnmiǎn – giảm phí quá hạn – overdue fee waiver/reduction |
| 4777 | 催收费用减免 – cuīshōu fèiyòng jiǎnmiǎn – giảm chi phí thu hồi nợ – collection cost reduction |
| 4778 | 协商还款 – xiéshāng huánkuǎn – thỏa thuận trả nợ – negotiated repayment |
| 4779 | 协商还款方案 – xiéshāng huánkuǎn fāng’àn – phương án trả nợ thỏa thuận – negotiated repayment plan |
| 4780 | 协商还款协议 – xiéshāng huánkuǎn xiéyì – thỏa thuận trả nợ – negotiated repayment agreement |
| 4781 | 个性化还款方案 – gèxìnghuà huánkuǎn fāng’àn – phương án trả nợ cá nhân hóa – customized repayment plan |
| 4782 | 弹性还款 – tánxìng huánkuǎn – trả nợ linh hoạt – flexible repayment |
| 4783 | 调整还款结构 – tiáozhěng huánkuǎn jiégòu – điều chỉnh cơ cấu trả nợ – adjust repayment structure |
| 4784 | 调整本金比例 – tiáozhěng běnjīn bǐlì – điều chỉnh tỷ lệ trả gốc – adjust principal ratio |
| 4785 | 调整利息支付方式 – tiáozhěng lìxī zhīfù fāngshì – điều chỉnh phương thức trả lãi – adjust interest payment method |
| 4786 | 调整本金支付方式 – tiáozhěng běnjīn zhīfù fāngshì – điều chỉnh phương thức trả gốc – adjust principal payment method |
| 4787 | 拉长还款期限 – lācháng huánkuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn trả nợ – extend repayment term |
| 4788 | 降低每期还款额 – jiàngdī měiqī huánkuǎn’é – giảm số tiền trả mỗi kỳ – reduce installment amount |
| 4789 | 增加每期还款额 – zēngjiā měiqī huánkuǎn’é – tăng số tiền trả mỗi kỳ – increase installment amount |
| 4790 | 重新计算利息 – chóngxīn jìsuàn lìxī – tính lại tiền lãi – recalculate interest |
| 4791 | 重新计算还款额 – chóngxīn jìsuàn huánkuǎn’é – tính lại số tiền trả nợ – recalculate repayment amount |
| 4792 | 重新制定还款计划 – chóngxīn zhìdìng huánkuǎn jìhuà – lập lại kế hoạch trả nợ – redesign repayment plan |
| 4793 | 重新安排付款 – chóngxīn ānpái fùkuǎn – sắp xếp lại thanh toán – reschedule payment |
| 4794 | 债务重排 – zhàiwù chóngpái – sắp xếp lại nợ – debt rescheduling |
| 4795 | 贷款重排 – dàikuǎn chóngpái – sắp xếp lại khoản vay – loan rescheduling |
| 4796 | 偿债重排 – chángzhài chóngpái – sắp xếp lại nghĩa vụ trả nợ – debt service rescheduling |
| 4797 | 贷款期限重排 – dàikuǎn qīxiàn chóngpái – sắp xếp lại kỳ hạn khoản vay – loan maturity rescheduling |
| 4798 | 利息支付重排 – lìxī zhīfù chóngpái – sắp xếp lại lịch trả lãi – interest payment rescheduling |
| 4799 | 本金偿还重排 – běnjīn chánghuán chóngpái – sắp xếp lại lịch trả gốc – principal repayment rescheduling |
| 4800 | 还款节奏 – huánkuǎn jiézòu – nhịp độ trả nợ – repayment pace |
| 4801 | 月度还款 – yuèdù huánkuǎn – trả nợ hàng tháng – monthly repayment |
| 4802 | 双月还款 – shuāngyuè huánkuǎn – trả nợ hai tháng một lần – bimonthly repayment |
| 4803 | 季度还款 – jìdù huánkuǎn – trả nợ hàng quý – quarterly repayment |
| 4804 | 年度还款 – niándù huánkuǎn – trả nợ hàng năm – annual repayment |
| 4805 | 到期一次性付款 – dàoqī yícìxìng fùkuǎn – thanh toán một lần khi đáo hạn – lump-sum maturity payment |
| 4806 | 分期支付本金 – fēnqī zhīfù běnjīn – trả gốc theo từng kỳ – installment principal payment |
| 4807 | 分期支付利息 – fēnqī zhīfù lìxī – trả lãi theo từng kỳ – installment interest payment |
| 4808 | 分期支付本息 – fēnqī zhīfù běnxī – trả gốc và lãi từng kỳ – installment principal and interest payment |
| 4809 | 定期支付本息 – dìngqī zhīfù běnxī – thanh toán gốc và lãi định kỳ – periodic principal and interest payment |
| 4810 | 定期扣款 – dìngqī kòukuǎn – trích nợ định kỳ – scheduled debit |
| 4811 | 周期性扣款 – zhōuqīxìng kòukuǎn – trích nợ theo chu kỳ – periodic debit |
| 4812 | 固定还款日 – gùdìng huánkuǎnrì – ngày trả nợ cố định – fixed repayment date |
| 4813 | 还款日调整 – huánkuǎnrì tiáozhěng – điều chỉnh ngày trả nợ – repayment date adjustment |
| 4814 | 节假日顺延 – jiérì shùnyán – lùi sang ngày làm việc sau khi gặp ngày nghỉ – holiday extension |
| 4815 | 工作日还款 – gōngzuòrì huánkuǎn – trả nợ vào ngày làm việc – business-day repayment |
| 4816 | 到账日 – dàozhàngrì – ngày tiền vào tài khoản – value date / credit date |
| 4817 | 付款日 – fùkuǎnrì – ngày thanh toán – payment date |
| 4818 | 扣款日 – kòukuǎnrì – ngày trích nợ – debit date |
| 4819 | 起息日 – qǐxīrì – ngày bắt đầu tính lãi – interest accrual date |
| 4820 | 计息截止日 – jìxī jiézhǐrì – ngày kết thúc tính lãi – interest accrual end date |
| 4821 | 利息结算日 – lìxī jiésuànrì – ngày quyết toán tiền lãi – interest settlement date |
| 4822 | 本金结算日 – běnjīn jiésuànrì – ngày quyết toán tiền gốc – principal settlement date |
| 4823 | 债务清偿日 – zhàiwù qīngchángrì – ngày thanh toán nợ – debt settlement date |
| 4824 | 贷款结清日 – dàikuǎn jiéqīngrì – ngày tất toán khoản vay – loan settlement date |
| 4825 | 最后付款日 – zuìhòu fùkuǎnrì – ngày thanh toán cuối cùng – final payment date |
| 4826 | 最终偿还日 – zuìzhōng chánghuánrì – ngày hoàn trả cuối cùng – final repayment date |
| 4827 | 最终到期日 – zuìzhōng dàoqīrì – ngày đáo hạn cuối cùng – final maturity date |
| 4828 | 贷款终止日 – dàikuǎn zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt khoản vay – loan termination date |
| 4829 | 合同终止日 – hétóng zhōngzhǐrì – ngày chấm dứt hợp đồng – contract termination date |
| 4830 | 贷款合同利率 – dàikuǎn hétóng lìlǜ – lãi suất theo hợp đồng khoản vay – contractual loan interest rate |
| 4831 | 合同约定利率 – hétóng yuēdìng lìlǜ – lãi suất theo thỏa thuận hợp đồng – contractually agreed interest rate |
| 4832 | 合同利率调整 – hétóng lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất hợp đồng – contractual interest rate adjustment |
| 4833 | 贷款利率约定 – dàikuǎn lìlǜ yuēdìng – thỏa thuận lãi suất khoản vay – agreed loan interest rate |
| 4834 | 利息支付约定 – lìxī zhīfù yuēdìng – thỏa thuận thanh toán tiền lãi – agreed interest payment terms |
| 4835 | 本金偿还约定 – běnjīn chánghuán yuēdìng – thỏa thuận hoàn trả tiền gốc – agreed principal repayment terms |
| 4836 | 还款日期约定 – huánkuǎn rìqī yuēdìng – thỏa thuận ngày trả nợ – agreed repayment date |
| 4837 | 贷款期限约定 – dàikuǎn qīxiàn yuēdìng – thỏa thuận thời hạn khoản vay – agreed loan term |
| 4838 | 提前还款约定 – tíqián huánkuǎn yuēdìng – thỏa thuận trả nợ trước hạn – agreed early repayment terms |
| 4839 | 逾期处理约定 – yúqī chǔlǐ yuēdìng – thỏa thuận xử lý quá hạn – agreed overdue treatment |
| 4840 | 违约处理约定 – wéiyuē chǔlǐ yuēdìng – thỏa thuận xử lý vi phạm – agreed default treatment |
| 4841 | 贷款合同生效日期 – dàikuǎn hétóng shēngxiào rìqī – ngày hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement effective date |
| 4842 | 贷款合同签订日期 – dàikuǎn hétóng qiāndìng rìqī – ngày ký hợp đồng vay – loan agreement signing date |
| 4843 | 贷款合同变更日期 – dàikuǎn hétóng biàngēng rìqī – ngày sửa đổi hợp đồng vay – loan agreement amendment date |
| 4844 | 贷款合同终止日期 – dàikuǎn hétóng zhōngzhǐ rìqī – ngày chấm dứt hợp đồng vay – loan agreement termination date |
| 4845 | 合同剩余期限 – hétóng shèngyú qīxiàn – thời hạn hợp đồng còn lại – remaining contract term |
| 4846 | 合同续期 – hétóng xùqī – gia hạn hợp đồng – contract renewal |
| 4847 | 合同展期 – hétóng zhǎnqī – gia hạn hợp đồng – contract extension |
| 4848 | 贷款续签 – dàikuǎn xùqiān – ký lại khoản vay – loan renewal |
| 4849 | 贷款续约 – dàikuǎn xùyuē – gia hạn hợp đồng khoản vay – loan renewal |
| 4850 | 借款续约 – jièkuǎn xùyuē – gia hạn hợp đồng vay – borrowing renewal |
| 4851 | 信用额度续期 – xìnyòng édù xùqī – gia hạn hạn mức tín dụng – credit limit renewal |
| 4852 | 授信续期 – shòuxìn xùqī – gia hạn cấp tín dụng – credit facility renewal |
| 4853 | 授信有效期 – shòuxìn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực cấp tín dụng – credit facility validity period |
| 4854 | 贷款有效期 – dàikuǎn yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực khoản vay – loan validity period |
| 4855 | 贷款期限届满 – dàikuǎn qīxiàn jièmǎn – thời hạn khoản vay kết thúc – loan term expiry |
| 4856 | 贷款自然到期 – dàikuǎn zìrán dàoqī – khoản vay đáo hạn theo kỳ hạn – natural loan maturity |
| 4857 | 贷款到期处理 – dàikuǎn dàoqī chǔlǐ – xử lý khoản vay khi đáo hạn – loan maturity processing |
| 4858 | 贷款到期结算 – dàikuǎn dàoqī jiésuàn – quyết toán khoản vay khi đáo hạn – loan maturity settlement |
| 4859 | 到期自动续贷 – dàoqī zìdòng xùdài – tự động gia hạn khoản vay khi đáo hạn – automatic loan renewal |
| 4860 | 到期自动还款 – dàoqī zìdòng huánkuǎn – tự động trả nợ khi đến hạn – automatic repayment at maturity |
| 4861 | 到期自动扣款 – dàoqī zìdòng kòukuǎn – tự động trích nợ khi đến hạn – automatic debit at maturity |
| 4862 | 贷款到期通知书 – dàikuǎn dàoqī tōngzhīshū – thông báo khoản vay đến hạn – loan maturity notice |
| 4863 | 还款日提醒 – huánkuǎnrì tíxǐng – nhắc ngày trả nợ – repayment date reminder |
| 4864 | 付息日提醒 – fùxīrì tíxǐng – nhắc ngày trả lãi – interest payment reminder |
| 4865 | 利息到期提醒 – lìxī dàoqī tíxǐng – nhắc tiền lãi đến hạn – interest due reminder |
| 4866 | 本金到期提醒 – běnjīn dàoqī tíxǐng – nhắc tiền gốc đến hạn – principal due reminder |
| 4867 | 贷款余额提醒 – dàikuǎn yú’é tíxǐng – nhắc dư nợ khoản vay – loan balance reminder |
| 4868 | 逾期提醒短信 – yúqī tíxǐng duǎnxìn – tin nhắn nhắc quá hạn – overdue reminder SMS |
| 4869 | 贷款到期短信 – dàikuǎn dàoqī duǎnxìn – tin nhắn khoản vay đến hạn – loan maturity SMS |
| 4870 | 自动提醒还款 – zìdòng tíxǐng huánkuǎn – tự động nhắc trả nợ – automatic repayment reminder |
| 4871 | 还款通知短信 – huánkuǎn tōngzhī duǎnxìn – tin nhắn thông báo trả nợ – repayment notification SMS |
| 4872 | 扣款通知 – kòukuǎn tōngzhī – thông báo trích nợ – debit notification |
| 4873 | 扣款结果 – kòukuǎn jiéguǒ – kết quả trích nợ – debit result |
| 4874 | 还款结果 – huánkuǎn jiéguǒ – kết quả trả nợ – repayment result |
| 4875 | 付款结果 – fùkuǎn jiéguǒ – kết quả thanh toán – payment result |
| 4876 | 交易成功 – jiāoyì chénggōng – giao dịch thành công – transaction successful |
| 4877 | 交易失败 – jiāoyì shībài – giao dịch thất bại – transaction failed |
| 4878 | 还款交易 – huánkuǎn jiāoyì – giao dịch trả nợ – repayment transaction |
| 4879 | 贷款交易 – dàikuǎn jiāoyì – giao dịch khoản vay – loan transaction |
| 4880 | 利息交易 – lìxī jiāoyì – giao dịch tiền lãi – interest transaction |
| 4881 | 本金交易 – běnjīn jiāoyì – giao dịch tiền gốc – principal transaction |
| 4882 | 贷款流水号 – dàikuǎn liúshuǐhào – số giao dịch khoản vay – loan transaction number |
| 4883 | 还款流水号 – huánkuǎn liúshuǐhào – số giao dịch trả nợ – repayment transaction number |
| 4884 | 付款流水号 – fùkuǎn liúshuǐhào – số giao dịch thanh toán – payment transaction number |
| 4885 | 交易参考号 – jiāoyì cānkǎohào – mã tham chiếu giao dịch – transaction reference number |
| 4886 | 交易日期 – jiāoyì rìqī – ngày giao dịch – transaction date |
| 4887 | 交易金额 – jiāoyì jīn’é – số tiền giao dịch – transaction amount |
| 4888 | 交易备注 – jiāoyì bèizhù – ghi chú giao dịch – transaction remark |
| 4889 | 贷款还款交易 – dàikuǎn huánkuǎn jiāoyì – giao dịch trả khoản vay – loan repayment transaction |
| 4890 | 贷款发放交易 – dàikuǎn fāfàng jiāoyì – giao dịch giải ngân khoản vay – loan disbursement transaction |
| 4891 | 利息扣款交易 – lìxī kòukuǎn jiāoyì – giao dịch trích tiền lãi – interest debit transaction |
| 4892 | 本金扣款交易 – běnjīn kòukuǎn jiāoyì – giao dịch trích tiền gốc – principal debit transaction |
| 4893 | 本息扣款交易 – běnxī kòukuǎn jiāoyì – giao dịch trích gốc và lãi – principal and interest debit transaction |
| 4894 | 贷款账户流水 – dàikuǎn zhànghù liúshuǐ – lịch sử giao dịch tài khoản vay – loan account transaction history |
| 4895 | 还款账户流水 – huánkuǎn zhànghù liúshuǐ – lịch sử giao dịch tài khoản trả nợ – repayment account transaction history |
| 4896 | 银行流水证明 – yínháng liúshuǐ zhèngmíng – giấy xác nhận lịch sử giao dịch ngân hàng – bank transaction statement |
| 4897 | 贷款还款记录 – dàikuǎn huánkuǎn jìlù – lịch sử trả khoản vay – loan repayment history |
| 4898 | 本金还款记录 – běnjīn huánkuǎn jìlù – lịch sử trả gốc – principal repayment history |
| 4899 | 利息还款记录 – lìxī huánkuǎn jìlù – lịch sử trả lãi – interest payment history |
| 4900 | 逾期还款记录 – yúqī huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ quá hạn – overdue repayment history |
| 4901 | 提前还款记录 – tíqián huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ trước hạn – early repayment history |
| 4902 | 部分还款记录 – bùfèn huánkuǎn jìlù – lịch sử trả một phần nợ – partial repayment history |
| 4903 | 全部还款记录 – quánbù huánkuǎn jìlù – lịch sử trả toàn bộ nợ – full repayment history |
| 4904 | 还款凭证编号 – huánkuǎn píngzhèng biānhào – số chứng từ trả nợ – repayment voucher number |
| 4905 | 付款凭证编号 – fùkuǎn píngzhèng biānhào – số chứng từ thanh toán – payment voucher number |
| 4906 | 贷款凭证编号 – dàikuǎn píngzhèng biānhào – số chứng từ khoản vay – loan voucher number |
| 4907 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo có/biên lai ngân hàng – bank receipt |
| 4908 | 还款回单 – huánkuǎn huídān – biên lai trả nợ – repayment receipt |
| 4909 | 贷款放款回单 – dàikuǎn fàngkuǎn huídān – chứng từ giải ngân khoản vay – loan disbursement receipt |
| 4910 | 利息支付回单 – lìxī zhīfù huídān – chứng từ thanh toán lãi – interest payment receipt |
| 4911 | 本金支付回单 – běnjīn zhīfù huídān – chứng từ thanh toán gốc – principal payment receipt |
| 4912 | 对账单 – duìzhàngdān – sao kê đối chiếu – account statement |
| 4913 | 贷款对账单 – dàikuǎn duìzhàngdān – sao kê khoản vay – loan statement |
| 4914 | 信用卡对账单 – xìnyòngkǎ duìzhàngdān – sao kê thẻ tín dụng – credit card statement |
| 4915 | 贷款结算单 – dàikuǎn jiésuàndān – bảng quyết toán khoản vay – loan settlement statement |
| 4916 | 还款结算单 – huánkuǎn jiésuàndān – bảng quyết toán trả nợ – repayment settlement statement |
| 4917 | 利息结算单 – lìxī jiésuàndān – bảng quyết toán tiền lãi – interest settlement statement |
| 4918 | 本金结算单 – běnjīn jiésuàndān – bảng quyết toán tiền gốc – principal settlement statement |
| 4919 | 应付本息 – yīngfù běnxī – gốc và lãi phải trả – principal and interest payable |
| 4920 | 应付贷款利息 – yīngfù dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay phải trả – loan interest payable |
| 4921 | 应收贷款利息 – yīngshōu dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay phải thu – loan interest receivable |
| 4922 | 应付借款利息 – yīngfù jièkuǎn lìxī – lãi tiền vay phải trả – borrowing interest payable |
| 4923 | 应收借款利息 – yīngshōu jièkuǎn lìxī – lãi khoản cho vay phải thu – lending interest receivable |
| 4924 | 应付债务 – yīngfù zhàiwù – nghĩa vụ nợ phải trả – debt payable |
| 4925 | 应收债权 – yīngshōu zhàiquán – quyền đòi nợ phải thu – receivable claim |
| 4926 | 一年内到期的长期借款 – yì nián nèi dàoqī de chángqī jièkuǎn – khoản vay dài hạn đến hạn trong một năm – current portion of long-term debt |
| 4927 | 一年内到期债务 – yì nián nèi dàoqī zhàiwù – khoản nợ đến hạn trong một năm – debt due within one year |
| 4928 | 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – nợ dài hạn – non-current liabilities |
| 4929 | 无息负债 – wúxī fùzhài – nợ không lãi – non-interest-bearing debt |
| 4930 | 有息借款 – yǒuxī jièkuǎn – khoản vay có lãi – interest-bearing borrowing |
| 4931 | 无息借款 – wúxī jièkuǎn – khoản vay không lãi – interest-free borrowing |
| 4932 | 计息负债 – jìxī fùzhài – nợ chịu lãi – interest-bearing liabilities |
| 4933 | 带息贷款 – dàixī dàikuǎn – khoản vay có lãi – interest-bearing loan |
| 4934 | 免息天数 – miǎnxī tiānshù – số ngày miễn lãi – interest-free days |
| 4935 | 免息期结束 – miǎnxīqī jiéshù – kết thúc thời gian miễn lãi – end of interest-free period |
| 4936 | 免息条件 – miǎnxī tiáojiàn – điều kiện miễn lãi – interest-free conditions |
| 4937 | 利息起算 – lìxī qǐsuàn – bắt đầu tính lãi – interest accrual commencement |
| 4938 | 利息停止计算 – lìxī tíngzhǐ jìsuàn – dừng tính lãi – cessation of interest accrual |
| 4939 | 停止计息 – tíngzhǐ jìxī – dừng tính lãi – stop accruing interest |
| 4940 | 计息本金 – jìxī běnjīn – tiền gốc dùng để tính lãi – interest-bearing principal |
| 4941 | 计息余额 – jìxī yú’é – số dư dùng để tính lãi – interest-bearing balance |
| 4942 | 平均计息余额 – píngjūn jìxī yú’é – số dư tính lãi bình quân – average interest-bearing balance |
| 4943 | 每日余额计息 – měirì yú’é jìxī – tính lãi theo số dư hàng ngày – daily balance interest calculation |
| 4944 | 按余额计息 – àn yú’é jìxī – tính lãi theo số dư – interest calculation based on balance |
| 4945 | 按实际余额计息 – àn shíjì yú’é jìxī – tính lãi theo dư nợ thực tế – interest based on actual outstanding balance |
| 4946 | 利息按日计算 – lìxī àn rì jìsuàn – tính lãi theo ngày – daily interest calculation |
| 4947 | 利息按月计算 – lìxī àn yuè jìsuàn – tính lãi theo tháng – monthly interest calculation |
| 4948 | 利息按季计算 – lìxī àn jì jìsuàn – tính lãi theo quý – quarterly interest calculation |
| 4949 | 利息按年计算 – lìxī àn nián jìsuàn – tính lãi theo năm – annual interest calculation |
| 4950 | 360天计息 – 360 tiān jìxī – tính lãi theo 360 ngày – 360-day interest basis |
| 4951 | 365天计息 – 365 tiān jìxī – tính lãi theo 365 ngày – 365-day interest basis |
| 4952 | 实际天数计息 – shíjì tiānshù jìxī – tính lãi theo số ngày thực tế – actual day-count interest calculation |
| 4953 | 利息天数计算 – lìxī tiānshù jìsuàn – tính số ngày tính lãi – interest day calculation |
| 4954 | 计息规则 – jìxī guīzé – quy tắc tính lãi – interest calculation rules |
| 4955 | 计息规则变更 – jìxī guīzé biàngēng – thay đổi quy tắc tính lãi – change in interest calculation rules |
| 4956 | 利息调整规则 – lìxī tiáozhěng guīzé – quy tắc điều chỉnh tiền lãi – interest adjustment rules |
| 4957 | 利息计算规则 – lìxī jìsuàn guīzé – quy tắc tính tiền lãi – interest calculation rules |
| 4958 | 逾期利息计算 – yúqī lìxī jìsuàn – tính lãi quá hạn – overdue interest calculation |
| 4959 | 罚息计算 – fáxī jìsuàn – tính lãi phạt – penalty interest calculation |
| 4960 | 复利计算规则 – fùlì jìsuàn guīzé – quy tắc tính lãi kép – compound interest calculation rules |
| 4961 | 单利计算规则 – dānlì jìsuàn guīzé – quy tắc tính lãi đơn – simple interest calculation rules |
| 4962 | 利息累计计算 – lìxī lěijì jìsuàn – tính lãi lũy kế – cumulative interest calculation |
| 4963 | 累计应付利息 – lěijì yīngfù lìxī – tổng lãi phải trả lũy kế – cumulative interest payable |
| 4964 | 累计应收利息 – lěijì yīngshōu lìxī – tổng lãi phải thu lũy kế – cumulative interest receivable |
| 4965 | 累计利息收入 – lěijì lìxī shōurù – thu nhập lãi lũy kế – cumulative interest income |
| 4966 | 累计利息支出 – lěijì lìxī zhīchū – chi phí lãi lũy kế – cumulative interest expense |
| 4967 | 累计罚息 – lěijì fáxī – lãi phạt lũy kế – cumulative penalty interest |
| 4968 | 累计逾期费用 – lěijì yúqī fèiyòng – phí quá hạn lũy kế – cumulative overdue fees |
| 4969 | 未结算利息 – wèijiésuàn lìxī – lãi chưa quyết toán – unsettled interest |
| 4970 | 未结算本金 – wèijiésuàn běnjīn – gốc chưa quyết toán – unsettled principal |
| 4971 | 未结算本息 – wèijiésuàn běnxī – gốc và lãi chưa quyết toán – unsettled principal and interest |
| 4972 | 已结算利息 – yǐ jiésuàn lìxī – lãi đã quyết toán – settled interest |
| 4973 | 已结算本金 – yǐ jiésuàn běnjīn – gốc đã quyết toán – settled principal |
| 4974 | 已结算本息 – yǐ jiésuàn běnxī – gốc và lãi đã quyết toán – settled principal and interest |
| 4975 | 贷款利息结转 – dàikuǎn lìxī jiézhuǎn – kết chuyển lãi khoản vay – loan interest carryforward |
| 4976 | 利息结转 – lìxī jiézhuǎn – kết chuyển tiền lãi – interest carryforward |
| 4977 | 利息滚存 – lìxī gǔncún – cộng dồn tiền lãi – interest rollover |
| 4978 | 本金滚存 – běnjīn gǔncún – quay vòng tiền gốc – principal rollover |
| 4979 | 贷款滚存 – dàikuǎn gǔncún – khoản vay quay vòng – loan rollover |
| 4980 | 贷款续作 – dàikuǎn xùzuò – tái cấp khoản vay – loan rollover |
| 4981 | 借新还旧 – jiè xīn huán jiù – vay mới trả khoản vay cũ – borrow to repay old debt |
| 4982 | 续贷还旧 – xùdài huán jiù – vay tiếp để trả khoản cũ – renew loan to repay old debt |
| 4983 | 以贷还贷 – yǐ dài huán dài – dùng khoản vay trả khoản vay – repay one loan with another |
| 4984 | 借款置换 – jièkuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay – borrowing replacement |
| 4985 | 债务置换 – zhàiwù zhìhuàn – hoán đổi khoản nợ – debt replacement |
| 4986 | 高成本贷款置换 – gāo chéngběn dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay chi phí cao – high-cost loan refinancing |
| 4987 | 低成本融资 – dī chéngběn róngzī – huy động vốn chi phí thấp – low-cost financing |
| 4988 | 低成本贷款 – dī chéngběn dàikuǎn – khoản vay chi phí thấp – low-cost loan |
| 4989 | 高成本融资 – gāo chéngběn róngzī – huy động vốn chi phí cao – high-cost financing |
| 4990 | 高成本贷款 – gāo chéngběn dàikuǎn – khoản vay chi phí cao – high-cost loan |
| 4991 | 融资再安排 – róngzī zài ānpái – sắp xếp lại nguồn tài trợ – refinancing arrangement |
| 4992 | 债务再安排 – zhàiwù zài ānpái – sắp xếp lại khoản nợ – debt rescheduling |
| 4993 | 贷款再安排 – dàikuǎn zài ānpái – sắp xếp lại khoản vay – loan rescheduling |
| 4994 | 再融资利率 – zài róngzī lìlǜ – lãi suất tái cấp vốn – refinancing rate |
| 4995 | 再融资成本 – zài róngzī chéngběn – chi phí tái cấp vốn – refinancing cost |
| 4996 | 再融资期限 – zài róngzī qīxiàn – thời hạn tái cấp vốn – refinancing term |
| 4997 | 再融资条件 – zài róngzī tiáojiàn – điều kiện tái cấp vốn – refinancing conditions |
| 4998 | 再融资申请 – zài róngzī shēnqǐng – đơn xin tái cấp vốn – refinancing application |
| 4999 | 再融资审批 – zài róngzī shěnpī – xét duyệt tái cấp vốn – refinancing approval |
| 5000 | 再融资安排 – zài róngzī ānpái – phương án tái cấp vốn – refinancing arrangement |
| 5001 | 再融资来源 – zài róngzī láiyuán – nguồn tái cấp vốn – refinancing source |
| 5002 | 债务到期再融资 – zhàiwù dàoqī zài róngzī – tái cấp vốn khi nợ đáo hạn – debt maturity refinancing |
| 5003 | 贷款到期再融资 – dàikuǎn dàoqī zài róngzī – tái cấp vốn khi khoản vay đáo hạn – loan maturity refinancing |
| 5004 | 短期债务再融资 – duǎnqī zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ ngắn hạn – short-term debt refinancing |
| 5005 | 长期债务再融资 – chángqī zhàiwù zài róngzī – tái cấp vốn nợ dài hạn – long-term debt refinancing |
| 5006 | 债务融资期限 – zhàiwù róngzī qīxiàn – thời hạn tài trợ bằng nợ – debt financing term |
| 5007 | 债务融资利率 – zhàiwù róngzī lìlǜ – lãi suất tài trợ bằng nợ – debt financing rate |
| 5008 | 债务融资成本 – zhàiwù róngzī chéngběn – chi phí tài trợ bằng nợ – debt financing cost |
| 5009 | 债务融资规模 – zhàiwù róngzī guīmó – quy mô tài trợ bằng nợ – debt financing scale |
| 5010 | 融资规模 – róngzī guīmó – quy mô huy động vốn – financing scale |
| 5011 | 融资额度 – róngzī édù – hạn mức huy động vốn – financing limit |
| 5012 | 融资金额 – róngzī jīn’é – số tiền huy động vốn – financing amount |
| 5013 | 融资期限 – róngzī qīxiàn – thời hạn huy động vốn – financing term |
| 5014 | 融资费用率 – róngzī fèiyònglǜ – tỷ lệ chi phí huy động vốn – financing fee rate |
| 5015 | 融资手续费 – róngzī shǒuxùfèi – phí thủ tục huy động vốn – financing fee |
| 5016 | 融资服务费 – róngzī fúwùfèi – phí dịch vụ huy động vốn – financing service fee |
| 5017 | 融资安排 – róngzī ānpái – phương án huy động vốn – financing arrangement |
| 5018 | 融资申请 – róngzī shēnqǐng – đơn xin huy động vốn – financing application |
| 5019 | 融资审批 – róngzī shěnpī – xét duyệt huy động vốn – financing approval |
| 5020 | 融资条款 – róngzī tiáokuǎn – điều khoản tài trợ vốn – financing terms |
| 5021 | 融资条件 – róngzī tiáojiàn – điều kiện huy động vốn – financing conditions |
| 5022 | 融资用途 – róngzī yòngtú – mục đích huy động vốn – use of financing |
| 5023 | 融资资金用途 – róngzī zījīn yòngtú – mục đích sử dụng nguồn vốn huy động – use of financing proceeds |
| 5024 | 融资资金成本 – róngzī zījīn chéngběn – chi phí vốn huy động – financing funds cost |
| 5025 | 融资现金流 – róngzī xiànjīnliú – dòng tiền tài trợ vốn – financing cash flow |
| 5026 | 融资现金流入 – róngzī xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ huy động vốn – financing cash inflow |
| 5027 | 融资现金流出 – róngzī xiànjīnliúchū – dòng tiền ra phục vụ huy động vốn – financing cash outflow |
| 5028 | 融资偿还 – róngzī chánghuán – hoàn trả nguồn vốn huy động – repayment of financing |
| 5029 | 融资本息 – róngzī běnxī – gốc và lãi huy động vốn – financing principal and interest |
| 5030 | 融资偿付 – róngzī chángfù – thanh toán nghĩa vụ tài trợ vốn – financing debt service |
| 5031 | 融资到期 – róngzī dàoqī – huy động vốn đến hạn – financing maturity |
| 5032 | 融资到期日 – róngzī dàoqīrì – ngày đáo hạn tài trợ vốn – financing maturity date |
| 5033 | 融资还款日 – róngzī huánkuǎnrì – ngày trả nợ tài trợ vốn – financing repayment date |
| 5034 | 融资余额 – róngzī yú’é – dư nợ huy động vốn – financing balance |
| 5035 | 融资未偿余额 – róngzī wèicháng yú’é – dư nợ huy động vốn chưa thanh toán – outstanding financing balance |
| 5036 | 融资负债 – róngzī fùzhài – nợ tài trợ vốn – financing liabilities |
| 5037 | 融资债务 – róngzī zhàiwù – nợ huy động vốn – financing debt |
| 5038 | 融资违约 – róngzī wéiyuē – vi phạm nghĩa vụ tài trợ vốn – financing default |
| 5039 | 融资逾期 – róngzī yúqī – tài trợ vốn quá hạn – overdue financing |
| 5040 | 融资还款困难 – róngzī huánkuǎn kùnnan – khó khăn trả nợ huy động vốn – financing repayment difficulty |
| 5041 | 融资债务压力 – róngzī zhàiwù yālì – áp lực nợ huy động vốn – financing debt pressure |
| 5042 | 融资风险管理 – róngzī fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro huy động vốn – financing risk management |
| 5043 | 融资成本管理 – róngzī chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí huy động vốn – financing cost management |
| 5044 | 贷款成本控制 – dàikuǎn chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí khoản vay – loan cost control |
| 5045 | 借款成本控制 – jièkuǎn chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí vay vốn – borrowing cost control |
| 5046 | 利息成本控制 – lìxī chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí lãi – interest cost control |
| 5047 | 债务成本控制 – zhàiwù chéngběn kòngzhì – kiểm soát chi phí nợ – debt cost control |
| 5048 | 融资成本优化 – róngzī chéngběn yōuhuà – tối ưu hóa chi phí huy động vốn – financing cost optimization |
| 5049 | 借款成本优化 – jièkuǎn chéngběn yōuhuà – tối ưu hóa chi phí vay – borrowing cost optimization |
| 5050 | 贷款利率优化 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuà – tối ưu hóa lãi suất khoản vay – loan rate optimization |
| 5051 | 债务结构优化 – zhàiwù jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu nợ – debt structure optimization |
| 5052 | 贷款期限优化 – dàikuǎn qīxiàn yōuhuà – tối ưu hóa thời hạn khoản vay – loan term optimization |
| 5053 | 还款结构优化 – huánkuǎn jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu trả nợ – repayment structure optimization |
| 5054 | 偿债结构优化 – chángzhài jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu trả nợ – debt service structure optimization |
| 5055 | 债务期限结构优化 – zhàiwù qīxiàn jiégòu yōuhuà – tối ưu hóa cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure optimization |
| 5056 | 利率风险管理策略 – lìlǜ fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – chiến lược quản lý rủi ro lãi suất – interest rate risk management strategy |
| 5057 | 贷款风险管理策略 – dàikuǎn fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – chiến lược quản lý rủi ro khoản vay – loan risk management strategy |
| 5058 | 信用风险管理策略 – xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè – chiến lược quản lý rủi ro tín dụng – credit risk management strategy |
| 5059 | 偿债风险管理 – chángzhài fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro trả nợ – debt repayment risk management |
| 5060 | 流动性管理 – liúdòngxìng guǎnlǐ – quản lý thanh khoản – liquidity management |
| 5061 | 资金流动性 – zījīn liúdòngxìng – tính thanh khoản của vốn – funding liquidity |
| 5062 | 流动性充足 – liúdòngxìng chōngzú – thanh khoản đầy đủ – sufficient liquidity |
| 5063 | 流动性不足 – liúdòngxìng bùzú – thiếu thanh khoản – insufficient liquidity |
| 5064 | 流动性压力 – liúdòngxìng yālì – áp lực thanh khoản – liquidity pressure |
| 5065 | 流动性缺口 – liúdòngxìng quēkǒu – khoảng thiếu hụt thanh khoản – liquidity gap |
| 5066 | 融资流动性 – róngzī liúdòngxìng – thanh khoản huy động vốn – funding liquidity |
| 5067 | 短期流动性 – duǎnqī liúdòngxìng – thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity |
| 5068 | 长期流动性 – chángqī liúdòngxìng – thanh khoản dài hạn – long-term liquidity |
| 5069 | 流动性储备 – liúdòngxìng chǔbèi – dự trữ thanh khoản – liquidity reserve |
| 5070 | 现金储备 – xiànjīn chǔbèi – dự trữ tiền mặt – cash reserve |
| 5071 | 偿债储备 – chángzhài chǔbèi – dự trữ phục vụ trả nợ – debt service reserve |
| 5072 | 债务服务储备 – zhàiwù fúwù chǔbèi – quỹ dự phòng phục vụ nợ – debt service reserve |
| 5073 | 偿债准备金 – chángzhài zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ – debt repayment reserve |
| 5074 | 还款准备金 – huánkuǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ – repayment reserve |
| 5075 | 贷款偿债准备金 – dàikuǎn chángzhài zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng trả nợ khoản vay – loan debt service reserve |
| 5076 | 偿债账户 – chángzhài zhànghù – tài khoản phục vụ trả nợ – debt service account |
| 5077 | 贷款监管账户 – dàikuǎn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát khoản vay – loan monitoring account |
| 5078 | 资金监管账户 – zījīn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát vốn – fund supervision account |
| 5079 | 还款保证账户 – huánkuǎn bǎozhèng zhànghù – tài khoản bảo đảm trả nợ – repayment reserve account |
| 5080 | 偿债专户 – chángzhài zhuānhù – tài khoản chuyên dùng trả nợ – dedicated debt service account |
| 5081 | 专项还款账户 – zhuānxiàng huánkuǎn zhànghù – tài khoản chuyên dùng trả nợ – dedicated repayment account |
| 5082 | 还款资金监管 – huánkuǎn zījīn jiānguǎn – giám sát nguồn tiền trả nợ – repayment fund monitoring |
| 5083 | 还款账户监管 – huánkuǎn zhànghù jiānguǎn – giám sát tài khoản trả nợ – repayment account monitoring |
| 5084 | 贷款资金监管账户 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn zhànghù – tài khoản giám sát vốn vay – loan fund supervision account |
| 5085 | 资金封闭运行 – zījīn fēngbì yùnxíng – vốn vận hành khép kín – closed-loop fund operation |
| 5086 | 资金闭环管理 – zījīn bìhuán guǎnlǐ – quản lý dòng tiền khép kín – closed-loop fund management |
| 5087 | 贷款资金闭环 – dàikuǎn zījīn bìhuán – vòng khép kín nguồn vốn vay – closed-loop loan funds |
| 5088 | 贷款资金流向监控 – dàikuǎn zījīn liúxiàng jiānkòng – giám sát dòng tiền vay – loan fund flow monitoring |
| 5089 | 贷款资金用途监控 – dàikuǎn zījīn yòngtú jiānkòng – giám sát mục đích sử dụng vốn vay – monitoring use of loan funds |
| 5090 | 还款资金来源监控 – huánkuǎn zījīn láiyuán jiānkòng – giám sát nguồn tiền trả nợ – repayment source monitoring |
| 5091 | 贷款资金违规使用 – dàikuǎn zījīn wéiguī shǐyòng – sử dụng trái quy định vốn vay – misuse of loan funds |
| 5092 | 挪用贷款资金 – nuóyòng dàikuǎn zījīn – chiếm dụng/sử dụng sai vốn vay – misappropriation of loan funds |
| 5093 | 改变贷款用途 – gǎibiàn dàikuǎn yòngtú – thay đổi mục đích khoản vay – change loan purpose |
| 5094 | 贷款资金回流企业 – dàikuǎn zījīn huíliú qǐyè – vốn vay quay trở lại doanh nghiệp – loan funds flowing back to the company |
| 5095 | 贷款资金回流股东 – dàikuǎn zījīn huíliú gǔdōng – vốn vay quay trở lại cổ đông – loan funds flowing back to shareholders |
| 5096 | 关联方资金回流 – guānliánfāng zījīn huíliú – vốn quay trở lại bên liên quan – related-party fund flowback |
| 5097 | 贷款资金监管要求 – dàikuǎn zījīn jiānguǎn yāoqiú – yêu cầu giám sát vốn vay – loan fund monitoring requirements |
| 5098 | 贷款用途合规 – dàikuǎn yòngtú hégé – mục đích sử dụng khoản vay phù hợp quy định – compliant loan use |
| 5099 | 贷款用途合法 – dàikuǎn yòngtú héfǎ – mục đích sử dụng khoản vay hợp pháp – lawful loan use |
| 5100 | 资金用途合规 – zījīn yòngtú hégé – mục đích sử dụng vốn phù hợp – compliant use of funds |
| 5101 | 资金用途不合规 – zījīn yòngtú bù hégé – mục đích sử dụng vốn không phù hợp – non-compliant use of funds |
| 5102 | 贷款资金违规 – dàikuǎn zījīn wéiguī – vốn vay sử dụng trái quy định – loan fund violation |
| 5103 | 贷款用途违规 – dàikuǎn yòngtú wéiguī – sử dụng khoản vay sai quy định – improper loan use |
| 5104 | 信用用途 – xìnyòng yòngtú – mục đích sử dụng tín dụng – use of credit |
| 5105 | 信贷用途 – xìndài yòngtú – mục đích sử dụng tín dụng – credit purpose |
| 5106 | 授信用途 – shòuxìn yòngtú – mục đích sử dụng hạn mức tín dụng – credit facility purpose |
| 5107 | 贷款用途说明 – dàikuǎn yòngtú shuōmíng – thuyết minh mục đích khoản vay – statement of loan purpose |
| 5108 | 借款用途说明 – jièkuǎn yòngtú shuōmíng – thuyết minh mục đích vay – statement of borrowing purpose |
| 5109 | 资金用途说明 – zījīn yòngtú shuōmíng – thuyết minh mục đích sử dụng vốn – statement of fund use |
| 5110 | 贷款用途证明材料 – dàikuǎn yòngtú zhèngmíng cáiliào – hồ sơ chứng minh mục đích khoản vay – loan purpose supporting documents |
| 5111 | 资金用途证明材料 – zījīn yòngtú zhèngmíng cáiliào – hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn – proof-of-use documents |
| 5112 | 借款用途审核 – jièkuǎn yòngtú shěnhé – thẩm tra mục đích vay – borrowing purpose review |
| 5113 | 贷款用途审核 – dàikuǎn yòngtú shěnhé – thẩm tra mục đích khoản vay – loan purpose review |
| 5114 | 贷款用途检查报告 – dàikuǎn yòngtú jiǎnchá bàogào – báo cáo kiểm tra mục đích sử dụng khoản vay – loan purpose inspection report |
| 5115 | 贷后用途检查 – dài hòu yòngtú jiǎnchá – kiểm tra mục đích sử dụng sau giải ngân – post-loan use inspection |
| 5116 | 贷后资金检查 – dài hòu zījīn jiǎnchá – kiểm tra vốn sau giải ngân – post-loan fund inspection |
| 5117 | 贷后经营检查 – dài hòu jīngyíng jiǎnchá – kiểm tra hoạt động kinh doanh sau giải ngân – post-loan business inspection |
| 5118 | 贷后财务检查 – dài hòu cáiwù jiǎnchá – kiểm tra tài chính sau giải ngân – post-loan financial inspection |
| 5119 | 贷后还款检查 – dài hòu huánkuǎn jiǎnchá – kiểm tra tình hình trả nợ sau giải ngân – post-loan repayment inspection |
| 5120 | 贷后管理报告 – dài hòu guǎnlǐ bàogào – báo cáo quản lý sau giải ngân – post-loan management report |
| 5121 | 贷后检查报告 – dài hòu jiǎnchá bàogào – báo cáo kiểm tra sau giải ngân – post-loan inspection report |
| 5122 | 贷款监测报告 – dàikuǎn jiāncè bàogào – báo cáo giám sát khoản vay – loan monitoring report |
| 5123 | 信贷监测报告 – xìndài jiāncè bàogào – báo cáo giám sát tín dụng – credit monitoring report |
| 5124 | 贷款风险监测报告 – dàikuǎn fēngxiǎn jiāncè bàogào – báo cáo giám sát rủi ro khoản vay – loan risk monitoring report |
| 5125 | 客户风险监测报告 – kèhù fēngxiǎn jiāncè bàogào – báo cáo giám sát rủi ro khách hàng – customer risk monitoring report |
| 5126 | 贷款预警报告 – dàikuǎn yùjǐng bàogào – báo cáo cảnh báo khoản vay – loan early warning report |
| 5127 | 逾期贷款报告 – yúqī dàikuǎn bàogào – báo cáo khoản vay quá hạn – overdue loan report |
| 5128 | 不良贷款报告 – bùliáng dàikuǎn bàogào – báo cáo nợ xấu – non-performing loan report |
| 5129 | 贷款质量报告 – dàikuǎn zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng khoản vay – loan quality report |
| 5130 | 信贷风险报告 – xìndài fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro tín dụng – credit risk report |
| 5131 | 资产质量报告 – zīchǎn zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng tài sản – asset quality report |
| 5132 | 风险暴露报告 – fēngxiǎn bàolù bàogào – báo cáo mức độ phơi nhiễm rủi ro – risk exposure report |
| 5133 | 信用评级报告 – xìnyòng píngjí bàogào – báo cáo xếp hạng tín dụng – credit rating report |
| 5134 | 贷款审批报告 – dàikuǎn shěnpī bàogào – báo cáo xét duyệt khoản vay – loan approval report |
| 5135 | 贷款尽职调查报告 – dàikuǎn jìnzhí diàochá bàogào – báo cáo thẩm định khoản vay – loan due diligence report |
| 5136 | 贷款审查报告 – dàikuǎn shěnchá bàogào – báo cáo thẩm tra khoản vay – loan review report |
| 5137 | 贷款调查报告 – dàikuǎn diàochá bàogào – báo cáo điều tra khoản vay – loan investigation report |
| 5138 | 贷款评估报告 – dàikuǎn pínggū bàogào – báo cáo đánh giá khoản vay – loan evaluation report |
| 5139 | 贷款授信报告 – dàikuǎn shòuxìn bàogào – báo cáo cấp tín dụng khoản vay – loan credit report |
| 5140 | 授信调查报告 – shòuxìn diàochá bàogào – báo cáo thẩm tra cấp tín dụng – credit investigation report |
| 5141 | 信用审查报告 – xìnyòng shěnchá bàogào – báo cáo thẩm tra tín dụng – credit review report |
| 5142 | 客户信用报告 – kèhù xìnyòng bàogào – báo cáo tín dụng khách hàng – customer credit report |
| 5143 | 借款人信用报告 – jièkuǎnrén xìnyòng bàogào – báo cáo tín dụng người vay – borrower credit report |
| 5144 | 企业征信报告 – qǐyè zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng doanh nghiệp – corporate credit report |
| 5145 | 个人征信报告 – gèrén zhēngxìn bàogào – báo cáo tín dụng cá nhân – personal credit report |
| 5146 | 征信数据 – zhēngxìn shùjù – dữ liệu tín dụng – credit data |
| 5147 | 信用数据 – xìnyòng shùjù – dữ liệu tín dụng – credit data |
| 5148 | 借款数据 – jièkuǎn shùjù – dữ liệu vay vốn – borrowing data |
| 5149 | 贷款数据 – dàikuǎn shùjù – dữ liệu khoản vay – loan data |
| 5150 | 还款数据 – huánkuǎn shùjù – dữ liệu trả nợ – repayment data |
| 5151 | 逾期数据 – yúqī shùjù – dữ liệu quá hạn – delinquency data |
| 5152 | 违约数据 – wéiyuē shùjù – dữ liệu vỡ nợ – default data |
| 5153 | 信用风险数据 – xìnyòng fēngxiǎn shùjù – dữ liệu rủi ro tín dụng – credit risk data |
| 5154 | 贷款风险数据 – dàikuǎn fēngxiǎn shùjù – dữ liệu rủi ro khoản vay – loan risk data |
| 5155 | 客户风险数据 – kèhù fēngxiǎn shùjù – dữ liệu rủi ro khách hàng – customer risk data |
| 5156 | 贷款数据库 – dàikuǎn shùjùkù – cơ sở dữ liệu khoản vay – loan database |
| 5157 | 信用数据库 – xìnyòng shùjùkù – cơ sở dữ liệu tín dụng – credit database |
| 5158 | 还款数据库 – huánkuǎn shùjùkù – cơ sở dữ liệu trả nợ – repayment database |
| 5159 | 贷款信息系统 – dàikuǎn xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin khoản vay – loan information system |
| 5160 | 还款管理系统 – huánkuǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý trả nợ – repayment management system |
| 5161 | 风险管理系统 – fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý rủi ro – risk management system |
| 5162 | 信用审批系统 – xìnyòng shěnpī xìtǒng – hệ thống phê duyệt tín dụng – credit approval system |
| 5163 | 贷款审批系统 – dàikuǎn shěnpī xìtǒng – hệ thống phê duyệt khoản vay – loan approval system |
| 5164 | 自动贷款审批 – zìdòng dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay tự động – automated loan approval |
| 5165 | 智能贷款审批 – zhìnéng dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay thông minh – intelligent loan approval |
| 5166 | 线上贷款 – xiànshàng dàikuǎn – khoản vay trực tuyến – online loan |
| 5167 | 线上信贷 – xiànshàng xìndài – tín dụng trực tuyến – online credit |
| 5168 | 数字信贷 – shùzì xìndài – tín dụng số – digital credit |
| 5169 | 网络借贷 – wǎngluò jièdài – cho vay trực tuyến – online lending |
| 5170 | 线上借款 – xiànshàng jièkuǎn – vay trực tuyến – online borrowing |
| 5171 | 移动贷款 – yídòng dàikuǎn – khoản vay qua thiết bị di động – mobile loan |
| 5172 | 移动信贷 – yídòng xìndài – tín dụng di động – mobile credit |
| 5173 | 电子贷款 – diànzǐ dàikuǎn – khoản vay điện tử – electronic loan |
| 5174 | 电子授信 – diànzǐ shòuxìn – cấp tín dụng điện tử – electronic credit facility |
| 5175 | 在线审批 – zàixiàn shěnpī – phê duyệt trực tuyến – online approval |
| 5176 | 线上审批 – xiànshàng shěnpī – xét duyệt trực tuyến – online approval |
| 5177 | 线上签约 – xiànshàng qiānyuē – ký hợp đồng trực tuyến – online signing |
| 5178 | 电子合同 – diànzǐ hétóng – hợp đồng điện tử – electronic contract |
| 5179 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký điện tử – electronic signature |
| 5180 | 远程签约 – yuǎnchéng qiānyuē – ký hợp đồng từ xa – remote signing |
| 5181 | 远程身份验证 – yuǎnchéng shēnfèn yànzhèng – xác minh danh tính từ xa – remote identity verification |
| 5182 | 人脸识别 – rénliǎn shíbié – nhận diện khuôn mặt – facial recognition |
| 5183 | 信用评分系统 – xìnyòng píngfēn xìtǒng – hệ thống chấm điểm tín dụng – credit scoring system |
| 5184 | 贷款评分系统 – dàikuǎn píngfēn xìtǒng – hệ thống chấm điểm khoản vay – loan scoring system |
| 5185 | 风险评分系统 – fēngxiǎn píngfēn xìtǒng – hệ thống chấm điểm rủi ro – risk scoring system |
| 5186 | 反欺诈 – fǎnqīzhà – chống gian lận – anti-fraud |
| 5187 | 信贷反欺诈 – xìndài fǎnqīzhà – chống gian lận tín dụng – credit anti-fraud |
| 5188 | 虚假贷款申请 – xūjiǎ dàikuǎn shēnqǐng – đơn xin vay giả – fraudulent loan application |
| 5189 | 虚假资料 – xūjiǎ zīliào – hồ sơ giả – false documents |
| 5190 | 冒名借款 – màomíng jièkuǎn – vay bằng danh tính giả – identity fraud borrowing |
| 5191 | 信用欺诈 – xìnyòng qīzhà – gian lận tín dụng – credit fraud |
| 5192 | 贷款诈骗 – dàikuǎn zhàpiàn – lừa đảo khoản vay – loan fraud |
| 5193 | 反洗钱 – fǎnxǐqián – chống rửa tiền – anti-money laundering |
| 5194 | 信贷合规 – xìndài héguī – tuân thủ tín dụng – credit compliance |
| 5195 | 贷款合规 – dàikuǎn héguī – tuân thủ quy định khoản vay – loan compliance |
| 5196 | 融资合规 – róngzī héguī – tuân thủ quy định huy động vốn – financing compliance |
| 5197 | 合规审查 – héguī shěnchá – thẩm tra tuân thủ – compliance review |
| 5198 | 贷款合规审查 – dàikuǎn héguī shěnchá – thẩm tra tuân thủ khoản vay – loan compliance review |
| 5199 | 信贷合规审查 – xìndài héguī shěnchá – thẩm tra tuân thủ tín dụng – credit compliance review |
| 5200 | 贷款法律审查 – dàikuǎn fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý khoản vay – legal loan review |
| 5201 | 融资法律审查 – róngzī fǎlǜ shěnchá – thẩm tra pháp lý tài trợ vốn – legal financing review |
| 5202 | 贷款合同审查 – dàikuǎn hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng vay – loan agreement review |
| 5203 | 借款合同审查 – jièkuǎn hétóng shěnchá – rà soát hợp đồng vay – borrowing agreement review |
| 5204 | 贷款条款审查 – dàikuǎn tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản khoản vay – loan terms review |
| 5205 | 利率条款审查 – lìlǜ tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản lãi suất – interest rate clause review |
| 5206 | 还款条款审查 – huánkuǎn tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản trả nợ – repayment clause review |
| 5207 | 违约条款审查 – wéiyuē tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản vi phạm – default clause review |
| 5208 | 担保条款审查 – dānbǎo tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản bảo đảm – security clause review |
| 5209 | 抵押条款审查 – dǐyā tiáokuǎn shěnchá – rà soát điều khoản thế chấp – mortgage clause review |
| 5210 | 贷款法律意见书 – dàikuǎn fǎlǜ yìjiànshū – ý kiến pháp lý về khoản vay – legal opinion on loan |
| 5211 | 融资法律意见书 – róngzī fǎlǜ yìjiànshū – ý kiến pháp lý về tài trợ vốn – legal opinion on financing |
| 5212 | 贷款律师意见 – dàikuǎn lǜshī yìjiàn – ý kiến luật sư về khoản vay – lawyer’s opinion on loan |
| 5213 | 借款合同法律意见 – jièkuǎn hétóng fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý về hợp đồng vay – legal opinion on borrowing agreement |
| 5214 | 融资合同法律意见 – róngzī hétóng fǎlǜ yìjiàn – ý kiến pháp lý về hợp đồng tài trợ – legal opinion on financing agreement |
| 5215 | 贷款文件审查 – dàikuǎn wénjiàn shěnchá – rà soát hồ sơ khoản vay – loan documentation review |
| 5216 | 融资文件审查 – róngzī wénjiàn shěnchá – rà soát hồ sơ tài trợ vốn – financing documentation review |
| 5217 | 借款文件审查 – jièkuǎn wénjiàn shěnchá – rà soát hồ sơ vay vốn – borrowing document review |
| 5218 | 贷款文件完整性 – dàikuǎn wénjiàn wánzhěngxìng – tính đầy đủ của hồ sơ khoản vay – loan documentation completeness |
| 5219 | 贷款文件有效性 – dàikuǎn wénjiàn yǒuxiàoxìng – tính hiệu lực của hồ sơ khoản vay – loan documentation validity |
| 5220 | 贷款文件真实性 – dàikuǎn wénjiàn zhēnshíxìng – tính xác thực của hồ sơ khoản vay – authenticity of loan documents |
| 5221 | 贷款文件合法性 – dàikuǎn wénjiàn héfǎxìng – tính hợp pháp của hồ sơ khoản vay – legality of loan documents |
| 5222 | 借款人授权文件 – jièkuǎnrén shòuquán wénjiàn – hồ sơ ủy quyền của người vay – borrower authorization documents |
| 5223 | 法定代表人授权 – fǎdìng dàibiǎorén shòuquán – ủy quyền của người đại diện pháp luật – legal representative authorization |
| 5224 | 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – giấy ủy quyền – power of attorney |
| 5225 | 签字授权 – qiānzì shòuquán – ủy quyền ký – signing authorization |
| 5226 | 合同签署权限 – hétóng qiānshǔ quánxiàn – thẩm quyền ký hợp đồng – contract signing authority |
| 5227 | 贷款合同签署权限 – dàikuǎn hétóng qiānshǔ quánxiàn – thẩm quyền ký hợp đồng vay – loan agreement signing authority |
| 5228 | 借款人签字 – jièkuǎnrén qiānzì – người vay ký – borrower signature |
| 5229 | 贷款人签字 – dàikuǎnrén qiānzì – bên cho vay ký – lender signature |
| 5230 | 共同签署 – gòngtóng qiānshǔ – cùng ký kết – joint signing |
| 5231 | 合同盖章 – hétóng gàizhāng – đóng dấu hợp đồng – contract stamping |
| 5232 | 贷款合同盖章 – dàikuǎn hétóng gàizhāng – đóng dấu hợp đồng vay – loan agreement stamping |
| 5233 | 借款合同盖章 – jièkuǎn hétóng gàizhāng – đóng dấu hợp đồng vay – borrowing agreement stamping |
| 5234 | 合同签署完成 – hétóng qiānshǔ wánchéng – hoàn tất ký hợp đồng – contract signing completed |
| 5235 | 贷款合同生效 – dàikuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – loan agreement becomes effective |
| 5236 | 借款合同生效 – jièkuǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng vay có hiệu lực – borrowing agreement becomes effective |
| 5237 | 贷款合同履行 – dàikuǎn hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng vay – performance of loan agreement |
| 5238 | 借款合同履行 – jièkuǎn hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng vay vốn – performance of borrowing agreement |
| 5239 | 合同履约 – hétóng lǚyuē – thực hiện đúng hợp đồng – contract performance |
| 5240 | 贷款合同履约 – dàikuǎn hétóng lǚyuē – thực hiện đúng hợp đồng vay – loan agreement performance |
| 5241 | 借款合同履约 – jièkuǎn hétóng lǚyuē – thực hiện đúng hợp đồng vay – borrowing agreement performance |
| 5242 | 合同义务 – hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng – contractual obligations |
| 5243 | 贷款合同义务 – dàikuǎn hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng vay – loan agreement obligations |
| 5244 | 借款合同义务 – jièkuǎn hétóng yìwù – nghĩa vụ theo hợp đồng vay – borrowing agreement obligations |
| 5245 | 合同权利 – hétóng quánlì – quyền theo hợp đồng – contractual rights |
| 5246 | 贷款合同权利 – dàikuǎn hétóng quánlì – quyền theo hợp đồng vay – loan agreement rights |
| 5247 | 借款人合同义务 – jièkuǎnrén hétóng yìwù – nghĩa vụ hợp đồng của người vay – borrower’s contractual obligations |
| 5248 | 贷款人合同义务 – dàikuǎnrén hétóng yìwù – nghĩa vụ hợp đồng của bên cho vay – lender’s contractual obligations |
| 5249 | 贷款人放款义务 – dàikuǎnrén fàngkuǎn yìwù – nghĩa vụ giải ngân của bên cho vay – lender’s disbursement obligation |
| 5250 | 借款人还款义务 – jièkuǎnrén huánkuǎn yìwù – nghĩa vụ trả nợ của người vay – borrower’s repayment obligation |
| 5251 | 借款人付息义务 – jièkuǎnrén fùxī yìwù – nghĩa vụ trả lãi của người vay – borrower’s interest payment obligation |
| 5252 | 借款人信息披露义务 – jièkuǎnrén xìnxī pīlù yìwù – nghĩa vụ cung cấp thông tin của người vay – borrower’s disclosure obligation |
| 5253 | 财务信息披露 – cáiwù xìnxī pīlù – công bố thông tin tài chính – financial disclosure |
| 5254 | 经营信息披露 – jīngyíng xìnxī pīlù – công bố thông tin hoạt động kinh doanh – business disclosure |
| 5255 | 重大事项披露 – zhòngdà shìxiàng pīlù – công bố sự kiện trọng yếu – disclosure of material events |
| 5256 | 重大事项通知 – zhòngdà shìxiàng tōngzhī – thông báo sự kiện trọng yếu – material event notice |
| 5257 | 财务状况变化 – cáiwù zhuàngkuàng biànhuà – thay đổi tình hình tài chính – change in financial condition |
| 5258 | 经营状况变化 – jīngyíng zhuàngkuàng biànhuà – thay đổi tình hình kinh doanh – change in operating condition |
| 5259 | 偿债能力变化 – chángzhài nénglì biànhuà – thay đổi khả năng trả nợ – change in debt service capacity |
| 5260 | 信用状况变化 – xìnyòng zhuàngkuàng biànhuà – thay đổi tình trạng tín dụng – change in credit standing |
| 5261 | 重大违约事项 – zhòngdà wéiyuē shìxiàng – sự kiện vi phạm trọng yếu – material default event |
| 5262 | 重大诉讼 – zhòngdà sùsòng – vụ kiện trọng yếu – material litigation |
| 5263 | 资产被查封 – zīchǎn bèi cháfēng – tài sản bị phong tỏa – assets seized |
| 5264 | 资产被冻结 – zīchǎn bèi dòngjié – tài sản bị đóng băng – assets frozen |
| 5265 | 资产被扣押 – zīchǎn bèi kòuyā – tài sản bị kê biên – assets impounded |
| 5266 | 资产被执行 – zīchǎn bèi zhíxíng – tài sản bị cưỡng chế thi hành – assets subject to enforcement |
| 5267 | 抵押物被查封 – dǐyāwù bèi cháfēng – tài sản thế chấp bị phong tỏa – collateral seized |
| 5268 | 担保物被查封 – dānbǎowù bèi cháfēng – tài sản bảo đảm bị phong tỏa – collateral seized |
| 5269 | 债务人破产 – zhàiwùrén pòchǎn – con nợ phá sản – debtor bankruptcy |
| 5270 | 借款人破产 – jièkuǎnrén pòchǎn – người vay phá sản – borrower bankruptcy |
| 5271 | 贷款人破产 – dàikuǎnrén pòchǎn – bên cho vay phá sản – lender bankruptcy |
| 5272 | 破产申请 – pòchǎn shēnqǐng – đơn xin phá sản – bankruptcy application |
| 5273 | 破产受理 – pòchǎn shòulǐ – thụ lý phá sản – acceptance of bankruptcy case |
| 5274 | 破产程序 – pòchǎn chéngxù – thủ tục phá sản – bankruptcy proceedings |
| 5275 | 债权申报 – zhàiquán shēnbào – kê khai quyền đòi nợ – filing of creditor claims |
| 5276 | 债权登记 – zhàiquán dēngjì – đăng ký quyền đòi nợ – creditor claim registration |
| 5277 | 债权确认 – zhàiquán quèrèn – xác nhận quyền đòi nợ – creditor claim confirmation |
| 5278 | 债权核实 – zhàiquán héshí – xác minh quyền đòi nợ – creditor claim verification |
| 5279 | 担保债权 – dānbǎo zhàiquán – khoản phải thu có bảo đảm – secured claim |
| 5280 | 无担保债权 – wú dānbǎo zhàiquán – khoản phải thu không có bảo đảm – unsecured claim |
| 5281 | 优先债权人 – yōuxiān zhàiquánrén – chủ nợ ưu tiên – priority creditor |
| 5282 | 普通债权人 – pǔtōng zhàiquánrén – chủ nợ thông thường – ordinary creditor |
| 5283 | 担保债权人 – dānbǎo zhàiquánrén – chủ nợ có bảo đảm – secured creditor |
| 5284 | 无担保债权人 – wú dānbǎo zhàiquánrén – chủ nợ không có bảo đảm – unsecured creditor |
| 5285 | 债权人委员会 – zhàiquánrén wěiyuánhuì – hội đồng chủ nợ – creditors’ committee |
| 5286 | 债权人会议 – zhàiquánrén huìyì – hội nghị chủ nợ – creditors’ meeting |
| 5287 | 债务人会议 – zhàiwùrén huìyì – cuộc họp với con nợ – debtor meeting |
| 5288 | 债务和解 – zhàiwù héjiě – hòa giải nợ – debt settlement |
| 5289 | 破产和解 – pòchǎn héjiě – hòa giải trong phá sản – bankruptcy composition |
| 5290 | 债权清算 – zhàiquán qīngsuàn – thanh lý quyền đòi nợ – creditor claim liquidation |
| 5291 | 贷款债权清算 – dàikuǎn zhàiquán qīngsuàn – thanh lý quyền đòi nợ khoản vay – loan receivables liquidation |
| 5292 | 抵押物变卖 – dǐyāwù biànmài – bán tài sản thế chấp – sale of collateral |
| 5293 | 担保物变卖 – dānbǎowù biànmài – bán tài sản bảo đảm – sale of collateral |
| 5294 | 资产拍卖 – zīchǎn pāimài – đấu giá tài sản – asset auction |
| 5295 | 资产变卖 – zīchǎn biànmài – bán tài sản – asset sale |
| 5296 | 资产变现 – zīchǎn biànxiàn – chuyển tài sản thành tiền – asset realization |
| 5297 | 抵押物变现 – dǐyāwù biànxiàn – chuyển tài sản thế chấp thành tiền – collateral realization |
| 5298 | 担保物变现 – dānbǎowù biànxiàn – chuyển tài sản bảo đảm thành tiền – collateral realization |
| 5299 | 资产处置价格 – zīchǎn chǔzhì jiàgé – giá xử lý tài sản – asset disposal price |
| 5300 | 抵押物处置价格 – dǐyāwù chǔzhì jiàgé – giá xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal price |
| 5301 | 资产评估价格 – zīchǎn pínggū jiàgé – giá thẩm định tài sản – asset appraisal price |
| 5302 | 抵押物评估价格 – dǐyāwù pínggū jiàgé – giá thẩm định tài sản thế chấp – collateral appraisal price |
| 5303 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – thẩm định tài sản – asset appraisal |
| 5304 | 担保物评估 – dānbǎowù pínggū – thẩm định tài sản bảo đảm – collateral appraisal |
| 5305 | 评估机构 – pínggū jīgòu – tổ chức thẩm định giá – appraisal institution |
| 5306 | 资产评估机构 – zīchǎn pínggū jīgòu – tổ chức thẩm định tài sản – asset appraisal institution |
| 5307 | 抵押物评估报告 – dǐyāwù pínggū bàogào – báo cáo thẩm định tài sản thế chấp – collateral appraisal report |
| 5308 | 担保物评估报告 – dānbǎowù pínggū bàogào – báo cáo thẩm định tài sản bảo đảm – collateral appraisal report |
| 5309 | 抵押物价值评估 – dǐyāwù jiàzhí pínggū – đánh giá giá trị tài sản thế chấp – collateral valuation |
| 5310 | 抵押物价值下降 – dǐyāwù jiàzhí xiàjiàng – giá trị tài sản thế chấp giảm – collateral value decline |
| 5311 | 抵押物价值上升 – dǐyāwù jiàzhí shàngshēng – giá trị tài sản thế chấp tăng – collateral value increase |
| 5312 | 追加抵押 – zhuījiā dǐyā – bổ sung thế chấp – additional mortgage |
| 5313 | 补充抵押 – bǔchōng dǐyā – bổ sung tài sản thế chấp – supplementary mortgage |
| 5314 | 追加保证 – zhuījiā bǎozhèng – bổ sung bảo lãnh – additional guarantee |
| 5315 | 追加担保 – zhuījiā dānbǎo – bổ sung bảo đảm – additional security |
| 5316 | 追加担保物 – zhuījiā dānbǎowù – bổ sung tài sản bảo đảm – additional collateral |
| 5317 | 担保物置换 – dānbǎowù zhìhuàn – thay thế tài sản bảo đảm – collateral substitution |
| 5318 | 抵押物置换 – dǐyāwù zhìhuàn – thay thế tài sản thế chấp – collateral substitution |
| 5319 | 担保物补足 – dānbǎowù bǔzú – bổ sung đủ tài sản bảo đảm – top up collateral |
| 5320 | 抵押物补足 – dǐyāwù bǔzú – bổ sung đủ tài sản thế chấp – collateral top-up |
| 5321 | 担保覆盖不足 – dānbǎo fùgài bùzú – mức bảo đảm không đủ bao phủ – insufficient collateral coverage |
| 5322 | 抵押覆盖不足 – dǐyā fùgài bùzú – mức thế chấp không đủ bao phủ – insufficient mortgage coverage |
| 5323 | 担保缺口 – dānbǎo quēkǒu – thiếu hụt bảo đảm – collateral gap |
| 5324 | 抵押缺口 – dǐyā quēkǒu – thiếu hụt thế chấp – collateral shortfall |
| 5325 | 保证缺口 – bǎozhèng quēkǒu – thiếu hụt bảo lãnh – guarantee gap |
| 5326 | 风险覆盖不足 – fēngxiǎn fùgài bùzú – mức bao phủ rủi ro không đủ – insufficient risk coverage |
| 5327 | 贷款担保不足 – dàikuǎn dānbǎo bùzú – bảo đảm khoản vay không đủ – insufficient loan security |
| 5328 | 贷款抵押不足 – dàikuǎn dǐyā bùzú – tài sản thế chấp khoản vay không đủ – insufficient loan collateral |
| 5329 | 信用风险缓释工具 – xìnyòng fēngxiǎn huǎnshì gōngjù – công cụ giảm thiểu rủi ro tín dụng – credit risk mitigation instrument |
| 5330 | 担保风险缓释 – dānbǎo fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro bảo lãnh – guarantee risk mitigation |
| 5331 | 抵押风险缓释 – dǐyā fēngxiǎn huǎnshì – giảm thiểu rủi ro thế chấp – mortgage risk mitigation |
| 5332 | 贷款分散 – dàikuǎn fēnsàn – phân tán danh mục khoản vay – loan diversification |
| 5333 | 信贷分散 – xìndài fēnsàn – phân tán tín dụng – credit diversification |
| 5334 | 客户分散 – kèhù fēnsàn – phân tán khách hàng – customer diversification |
| 5335 | 行业分散 – hángyè fēnsàn – phân tán theo ngành – industry diversification |
| 5336 | 地区分散 – dìqū fēnsàn – phân tán theo khu vực – geographic diversification |
| 5337 | 风险限额 – fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro – risk limit |
| 5338 | 贷款风险限额 – dàikuǎn fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khoản vay – loan risk limit |
| 5339 | 客户风险限额 – kèhù fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khách hàng – customer risk limit |
| 5340 | 行业风险限额 – hángyè fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro ngành – industry risk limit |
| 5341 | 地区风险限额 – dìqū fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khu vực – geographic risk limit |
| 5342 | 单一客户风险限额 – dānyī kèhù fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro một khách hàng – single-customer risk limit |
| 5343 | 集团客户风险限额 – jítuán kèhù fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro khách hàng tập đoàn – group customer risk limit |
| 5344 | 信用风险限额 – xìnyòng fēngxiǎn xiàn’é – hạn mức rủi ro tín dụng – credit risk limit |
| 5345 | 风险限额管理 – fēngxiǎn xiàn’é guǎnlǐ – quản lý hạn mức rủi ro – risk limit management |
| 5346 | 额度管理 – édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức – limit management |
| 5347 | 贷款额度管理 – dàikuǎn édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức khoản vay – loan limit management |
| 5348 | 客户额度管理 – kèhù édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức khách hàng – customer limit management |
| 5349 | 集团额度管理 – jítuán édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức tập đoàn – group limit management |
| 5350 | 额度占用管理 – édù zhànyòng guǎnlǐ – quản lý sử dụng hạn mức – limit utilization management |
| 5351 | 额度释放管理 – édù shìfàng guǎnlǐ – quản lý giải phóng hạn mức – limit release management |
| 5352 | 额度冻结管理 – édù dòngjié guǎnlǐ – quản lý phong tỏa hạn mức – limit freeze management |
| 5353 | 超额度 – chāo édù – vượt hạn mức – exceed credit limit |
| 5354 | 额度超限 – édù chāoxiàn – vượt giới hạn hạn mức – limit overrun |
| 5355 | 贷款超限 – dàikuǎn chāoxiàn – khoản vay vượt hạn mức – loan limit exceeded |
| 5356 | 授信超限 – shòuxìn chāoxiàn – tín dụng vượt hạn mức – credit limit exceeded |
| 5357 | 风险超限 – fēngxiǎn chāoxiàn – rủi ro vượt hạn mức – risk limit exceeded |
| 5358 | 超额借款 – chāo’é jièkuǎn – vay vượt mức – excess borrowing |
| 5359 | 超额贷款 – chāo’é dàikuǎn – khoản vay vượt mức – excess loan |
| 5360 | 融资额度不足 – róngzī édù bùzú – hạn mức huy động vốn không đủ – insufficient financing limit |
| 5361 | 信用额度不足 – xìnyòng édù bùzú – hạn mức tín dụng không đủ – insufficient credit limit |
| 5362 | 增加贷款额度 – zēngjiā dàikuǎn édù – tăng hạn mức vay – increase loan limit |
| 5363 | 扩大授信额度 – kuòdà shòuxìn édù – mở rộng hạn mức tín dụng – expand credit facility |
| 5364 | 调整授信额度 – tiáozhěng shòuxìn édù – điều chỉnh hạn mức tín dụng – adjust credit limit |
| 5365 | 压缩授信额度 – yāsuō shòuxìn édù – thu hẹp hạn mức tín dụng – reduce credit limit |
| 5366 | 收紧贷款额度 – shōujǐn dàikuǎn édù – siết hạn mức cho vay – tighten loan limits |
| 5367 | 放宽贷款条件 – fàngkuān dàikuǎn tiáojiàn – nới điều kiện cho vay – ease lending conditions |
| 5368 | 收紧贷款条件 – shōujǐn dàikuǎn tiáojiàn – siết điều kiện cho vay – tighten lending conditions |
| 5369 | 贷款审批趋严 – dàikuǎn shěnpī qūyán – xét duyệt khoản vay trở nên chặt chẽ – lending approval becomes stricter |
| 5370 | 贷款审批趋松 – dàikuǎn shěnpī qūsōng – xét duyệt khoản vay trở nên nới lỏng – lending approval becomes easier |
| 5371 | 信用政策收紧 – xìnyòng zhèngcè shōujǐn – chính sách tín dụng thắt chặt – credit policy tightening |
| 5372 | 信用政策放宽 – xìnyòng zhèngcè fàngkuān – chính sách tín dụng nới lỏng – credit policy easing |
| 5373 | 信贷政策收紧 – xìndài zhèngcè shōujǐn – chính sách tín dụng thắt chặt – credit policy tightening |
| 5374 | 信贷政策放宽 – xìndài zhèngcè fàngkuān – chính sách tín dụng nới lỏng – credit policy easing |
| 5375 | 贷款审批趋紧 – dàikuǎn shěnpī qūjǐn – xét duyệt khoản vay chặt hơn – tighter loan approval |
| 5376 | 贷款投放收紧 – dàikuǎn tóufàng shōujǐn – giải ngân khoản vay bị siết lại – tighter lending |
| 5377 | 信贷投放收紧 – xìndài tóufàng shōujǐn – cung ứng tín dụng bị siết lại – tighter credit supply |
| 5378 | 贷款投放放宽 – dàikuǎn tóufàng fàngkuān – giải ngân khoản vay được nới rộng – easing of loan disbursement |
| 5379 | 信贷投放放宽 – xìndài tóufàng fàngkuān – cung tín dụng được nới rộng – easing of credit supply |
| 5380 | 银行风险偏好 – yínháng fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro ngân hàng – bank risk appetite |
| 5381 | 贷款风险偏好 – dàikuǎn fēngxiǎn piānhào – khẩu vị rủi ro cho vay – lending risk appetite |
| 5382 | 风险偏好调整 – fēngxiǎn piānhào tiáozhěng – điều chỉnh khẩu vị rủi ro – risk appetite adjustment |
| 5383 | 风险偏好较低 – fēngxiǎn piānhào jiàodī – khẩu vị rủi ro thấp – low risk appetite |
| 5384 | 风险偏好较高 – fēngxiǎn piānhào jiàogāo – khẩu vị rủi ro cao – high risk appetite |
| 5385 | 贷款审批效率 – dàikuǎn shěnpī xiàolǜ – hiệu quả xét duyệt khoản vay – loan approval efficiency |
| 5386 | 贷款审批速度 – dàikuǎn shěnpī sùdù – tốc độ xét duyệt khoản vay – loan approval speed |
| 5387 | 贷款审批时限 – dàikuǎn shěnpī shíxiàn – thời hạn xét duyệt khoản vay – loan approval timeframe |
| 5388 | 贷款处理时间 – dàikuǎn chǔlǐ shíjiān – thời gian xử lý khoản vay – loan processing time |
| 5389 | 贷款申请受理 – dàikuǎn shēnqǐng shòulǐ – tiếp nhận đơn xin vay – loan application acceptance |
| 5390 | 贷款申请审核 – dàikuǎn shēnqǐng shěnhé – thẩm tra đơn xin vay – loan application review |
| 5391 | 贷款申请审批 – dàikuǎn shēnqǐng shěnpī – phê duyệt đơn xin vay – loan application approval |
| 5392 | 贷款申请进度 – dàikuǎn shēnqǐng jìndù – tiến độ đơn xin vay – loan application status |
| 5393 | 贷款审批状态 – dàikuǎn shěnpī zhuàngtài – trạng thái xét duyệt khoản vay – loan approval status |
| 5394 | 贷款发放状态 – dàikuǎn fāfàng zhuàngtài – trạng thái giải ngân khoản vay – loan disbursement status |
| 5395 | 贷款还款状态 – dàikuǎn huánkuǎn zhuàngtài – trạng thái trả nợ khoản vay – loan repayment status |
| 5396 | 贷款结清状态 – dàikuǎn jiéqīng zhuàngtài – trạng thái tất toán khoản vay – loan settlement status |
| 5397 | 逾期状态 – yúqī zhuàngtài – trạng thái quá hạn – overdue status |
| 5398 | 违约状态 – wéiyuē zhuàngtài – trạng thái vi phạm – default status |
| 5399 | 正常状态 – zhèngcháng zhuàngtài – trạng thái bình thường – normal status |
| 5400 | 冻结状态 – dòngjié zhuàngtài – trạng thái phong tỏa – frozen status |
| 5401 | 终止状态 – zhōngzhǐ zhuàngtài – trạng thái chấm dứt – terminated status |
| 5402 | 贷款余额查询 – dàikuǎn yú’é cháxún – tra cứu dư nợ khoản vay – loan balance inquiry |
| 5403 | 贷款还款查询 – dàikuǎn huánkuǎn cháxún – tra cứu tình hình trả nợ – loan repayment inquiry |
| 5404 | 贷款利息查询 – dàikuǎn lìxī cháxún – tra cứu tiền lãi khoản vay – loan interest inquiry |
| 5405 | 贷款合同查询 – dàikuǎn hétóng cháxún – tra cứu hợp đồng vay – loan agreement inquiry |
| 5406 | 信用额度查询 – xìnyòng édù cháxún – tra cứu hạn mức tín dụng – credit limit inquiry |
| 5407 | 授信额度查询 – shòuxìn édù cháxún – tra cứu hạn mức cấp tín dụng – credit facility inquiry |
| 5408 | 还款计划查询 – huánkuǎn jìhuà cháxún – tra cứu kế hoạch trả nợ – repayment schedule inquiry |
| 5409 | 逾期信息查询 – yúqī xìnxī cháxún – tra cứu thông tin quá hạn – overdue information inquiry |
| 5410 | 信用记录查询 – xìnyòng jìlù cháxún – tra cứu lịch sử tín dụng – credit history inquiry |
| 5411 | 贷款信息查询 – dàikuǎn xìnxī cháxún – tra cứu thông tin khoản vay – loan information inquiry |
| 5412 | 借款信息查询 – jièkuǎn xìnxī cháxún – tra cứu thông tin vay vốn – borrowing information inquiry |
| 5413 | 贷款客户服务 – dàikuǎn kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng khoản vay – loan customer service |
| 5414 | 信贷客户服务 – xìndài kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng tín dụng – credit customer service |
| 5415 | 借款咨询 – jièkuǎn zīxún – tư vấn vay vốn – borrowing consultation |
| 5416 | 利率咨询 – lìlǜ zīxún – tư vấn lãi suất – interest rate inquiry |
| 5417 | 还款咨询 – huánkuǎn zīxún – tư vấn trả nợ – repayment consultation |
| 5418 | 贷款客服 – dàikuǎn kèfú – chăm sóc khách hàng khoản vay – loan customer service |
| 5419 | 贷款客户经理 – dàikuǎn kèhù jīnglǐ – quản lý khách hàng vay – loan relationship manager |
| 5420 | 信贷客户经理 – xìndài kèhù jīnglǐ – quản lý quan hệ khách hàng tín dụng – credit relationship manager |
| 5421 | 贷款专员 – dàikuǎn zhuānyuán – chuyên viên khoản vay – loan specialist |
| 5422 | 融资顾问 – róngzī gùwèn – chuyên gia tư vấn tài trợ vốn – financing adviser |
| 5423 | 信贷顾问 – xìndài gùwèn – chuyên viên tư vấn tín dụng – credit adviser |
| 5424 | 贷款产品经理 – dàikuǎn chǎnpǐn jīnglǐ – quản lý sản phẩm khoản vay – loan product manager |
| 5425 | 信贷产品经理 – xìndài chǎnpǐn jīnglǐ – quản lý sản phẩm tín dụng – credit product manager |
| 5426 | 贷款业务经理 – dàikuǎn yèwù jīnglǐ – quản lý nghiệp vụ khoản vay – loan business manager |
| 5427 | 信贷业务经理 – xìndài yèwù jīnglǐ – quản lý nghiệp vụ tín dụng – credit business manager |
| 5428 | 贷款审批员 – dàikuǎn shěnpīyuán – nhân viên phê duyệt khoản vay – loan approval officer |
| 5429 | 贷款审核员 – dàikuǎn shěnhéyuán – nhân viên thẩm tra khoản vay – loan review officer |
| 5430 | 信用审核员 – xìnyòng shěnhéyuán – nhân viên thẩm tra tín dụng – credit review officer |
| 5431 | 信贷审批员 – xìndài shěnpīyuán – nhân viên phê duyệt tín dụng – credit approval officer |
| 5432 | 风险经理 – fēngxiǎn jīnglǐ – quản lý rủi ro – risk manager |
| 5433 | 信用风险经理 – xìnyòng fēngxiǎn jīnglǐ – quản lý rủi ro tín dụng – credit risk manager |
| 5434 | 贷款风险经理 – dàikuǎn fēngxiǎn jīnglǐ – quản lý rủi ro khoản vay – loan risk manager |
| 5435 | 风险控制经理 – fēngxiǎn kòngzhì jīnglǐ – quản lý kiểm soát rủi ro – risk control manager |
| 5436 | 信贷分析师 – xìndài fēnxīshī – chuyên viên phân tích tín dụng – credit analyst |
| 5437 | 信用分析师 – xìnyòng fēnxīshī – chuyên viên phân tích tín dụng – credit analyst |
| 5438 | 贷款分析师 – dàikuǎn fēnxīshī – chuyên viên phân tích khoản vay – loan analyst |
| 5439 | 风险分析师 – fēngxiǎn fēnxīshī – chuyên viên phân tích rủi ro – risk analyst |
| 5440 | 信用评估师 – xìnyòng pínggūshī – chuyên viên đánh giá tín dụng – credit assessor |
| 5441 | 贷款评估师 – dàikuǎn pínggūshī – chuyên viên thẩm định khoản vay – loan assessor |
| 5442 | 授信审批经理 – shòuxìn shěnpī jīnglǐ – quản lý phê duyệt cấp tín dụng – credit approval manager |
| 5443 | 授信经理 – shòuxìn jīnglǐ – quản lý tín dụng – credit manager |
| 5444 | 授信专员 – shòuxìn zhuānyuán – chuyên viên cấp tín dụng – credit facility specialist |
| 5445 | 信贷专员 – xìndài zhuānyuán – chuyên viên tín dụng – credit specialist |
| 5446 | 贷款运营专员 – dàikuǎn yùnyíng zhuānyuán – chuyên viên vận hành khoản vay – loan operations specialist |
| 5447 | 贷款运营经理 – dàikuǎn yùnyíng jīnglǐ – quản lý vận hành khoản vay – loan operations manager |
| 5448 | 放款运营 – fàngkuǎn yùnyíng – vận hành giải ngân – disbursement operations |
| 5449 | 还款运营 – huánkuǎn yùnyíng – vận hành trả nợ – repayment operations |
| 5450 | 贷后运营 – dài hòu yùnyíng – vận hành sau giải ngân – post-loan operations |
| 5451 | 贷款服务运营 – dàikuǎn fúwù yùnyíng – vận hành dịch vụ khoản vay – loan service operations |
| 5452 | 贷款后台管理 – dàikuǎn hòutái guǎnlǐ – quản lý hậu trường khoản vay – loan back-office management |
| 5453 | 信贷后台 – xìndài hòutái – bộ phận hậu trường tín dụng – credit back office |
| 5454 | 贷款后台审核 – dàikuǎn hòutái shěnhé – thẩm tra khoản vay tại bộ phận hậu trường – back-office loan review |
| 5455 | 贷款档案管理 – dàikuǎn dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ khoản vay – loan file management |
| 5456 | 贷款资料归档 – dàikuǎn zīliào guīdàng – lưu trữ hồ sơ khoản vay – loan document filing |
| 5457 | 信贷资料归档 – xìndài zīliào guīdàng – lưu trữ hồ sơ tín dụng – credit document filing |
| 5458 | 贷款档案归档 – dàikuǎn dàng’àn guīdàng – lưu trữ hồ sơ khoản vay – loan file archiving |
| 5459 | 贷款档案保管 – dàikuǎn dàng’àn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ khoản vay – loan file custody |
| 5460 | 贷款合同保管 – dàikuǎn hétóng bǎoguǎn – bảo quản hợp đồng vay – loan agreement custody |
| 5461 | 抵押文件保管 – dǐyā wénjiàn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ thế chấp – mortgage document custody |
| 5462 | 担保文件保管 – dānbǎo wénjiàn bǎoguǎn – bảo quản hồ sơ bảo đảm – guarantee document custody |
| 5463 | 贷款凭证管理 – dàikuǎn píngzhèng guǎnlǐ – quản lý chứng từ khoản vay – loan voucher management |
| 5464 | 还款凭证管理 – huánkuǎn píngzhèng guǎnlǐ – quản lý chứng từ trả nợ – repayment voucher management |
| 5465 | 贷款印鉴管理 – dàikuǎn yìnjiàn guǎnlǐ – quản lý con dấu liên quan khoản vay – loan seal management |
| 5466 | 授信档案完整性 – shòuxìn dàng’àn wánzhěngxìng – tính đầy đủ hồ sơ cấp tín dụng – credit file completeness |
| 5467 | 贷款档案完整性 – dàikuǎn dàng’àn wánzhěngxìng – tính đầy đủ hồ sơ khoản vay – loan file completeness |
| 5468 | 贷款文件缺失 – dàikuǎn wénjiàn quēshī – thiếu hồ sơ khoản vay – missing loan documents |
| 5469 | 贷款文件补充 – dàikuǎn wénjiàn bǔchōng – bổ sung hồ sơ khoản vay – supplementation of loan documents |
| 5470 | 贷款资料更新 – dàikuǎn zīliào gēngxīn – cập nhật hồ sơ khoản vay – loan data update |
| 5471 | 信用资料更新 – xìnyòng zīliào gēngxīn – cập nhật dữ liệu tín dụng – credit data update |
| 5472 | 客户资料更新 – kèhù zīliào gēngxīn – cập nhật hồ sơ khách hàng – customer information update |
| 5473 | 贷款信息变更 – dàikuǎn xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin khoản vay – loan information change |
| 5474 | 借款人信息变更 – jièkuǎnrén xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin người vay – borrower information change |
| 5475 | 企业信息变更 – qǐyè xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin doanh nghiệp – corporate information change |
| 5476 | 法定代表人变更 – fǎdìng dàibiǎorén biàngēng – thay đổi người đại diện pháp luật – legal representative change |
| 5477 | 股东信息变更 – gǔdōng xìnxī biàngēng – thay đổi thông tin cổ đông – shareholder information change |
| 5478 | 注册地址变更 – zhùcè dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ đăng ký – registered address change |
| 5479 | 经营范围变更 – jīngyíng fànwéi biàngēng – thay đổi phạm vi kinh doanh – change of business scope |
| 5480 | 企业名称变更 – qǐyè míngchēng biàngēng – thay đổi tên doanh nghiệp – company name change |
| 5481 | 贷款账户名称变更 – dàikuǎn zhànghù míngchēng biàngēng – thay đổi tên tài khoản khoản vay – loan account name change |
| 5482 | 还款账户信息更新 – huánkuǎn zhànghù xìnxī gēngxīn – cập nhật thông tin tài khoản trả nợ – repayment account update |
| 5483 | 联系方式更新 – liánxì fāngshì gēngxīn – cập nhật thông tin liên hệ – contact information update |
| 5484 | 借款人联系方式 – jièkuǎnrén liánxì fāngshì – thông tin liên hệ của người vay – borrower’s contact information |
| 5485 | 贷款通知地址 – dàikuǎn tōngzhī dìzhǐ – địa chỉ nhận thông báo khoản vay – loan notice address |
| 5486 | 贷款通知方式 – dàikuǎn tōngzhī fāngshì – phương thức thông báo khoản vay – loan notification method |
| 5487 | 电子通知 – diànzǐ tōngzhī – thông báo điện tử – electronic notification |
| 5488 | 短信通知 – duǎnxìn tōngzhī – thông báo qua tin nhắn – SMS notification |
| 5489 | 邮件通知 – yóujiàn tōngzhī – thông báo qua email – email notification |
| 5490 | 书面通知 – shūmiàn tōngzhī – thông báo bằng văn bản – written notice |
| 5491 | 贷款信息披露 – dàikuǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin khoản vay – loan information disclosure |
| 5492 | 授信信息披露 – shòuxìn xìnxī pīlù – công bố thông tin cấp tín dụng – credit facility disclosure |
| 5493 | 利率信息披露 – lìlǜ xìnxī pīlù – công bố thông tin lãi suất – interest rate disclosure |
| 5494 | 费用信息披露 – fèiyòng xìnxī pīlù – công bố thông tin chi phí – fee disclosure |
| 5495 | 贷款费用披露 – dàikuǎn fèiyòng pīlù – công bố chi phí khoản vay – loan fee disclosure |
| 5496 | 还款信息披露 – huánkuǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin trả nợ – repayment disclosure |
| 5497 | 逾期信息披露 – yúqī xìnxī pīlù – công bố thông tin quá hạn – overdue disclosure |
| 5498 | 违约信息披露 – wéiyuē xìnxī pīlù – công bố thông tin vi phạm – default disclosure |
| 5499 | 贷款透明度 – dàikuǎn tòumíngdù – tính minh bạch khoản vay – loan transparency |
| 5500 | 利率透明度 – lìlǜ tòumíngdù – tính minh bạch lãi suất – interest rate transparency |
| 5501 | 收费透明度 – shōufèi tòumíngdù – tính minh bạch phí – fee transparency |
| 5502 | 借款成本透明度 – jièkuǎn chéngběn tòumíngdù – tính minh bạch chi phí vay – borrowing cost transparency |
| 5503 | 贷款综合成本告知 – dàikuǎn zōnghé chéngběn gàozhī – thông báo tổng chi phí khoản vay – disclosure of all-in loan cost |
| 5504 | 贷款利率告知 – dàikuǎn lìlǜ gàozhī – thông báo lãi suất khoản vay – disclosure of loan interest rate |
| 5505 | 贷款费用告知 – dàikuǎn fèiyòng gàozhī – thông báo phí khoản vay – disclosure of loan fees |
| 5506 | 还款金额告知 – huánkuǎn jīn’é gàozhī – thông báo số tiền phải trả – disclosure of repayment amount |
| 5507 | 应还金额通知 – yīng huán jīn’é tōngzhī – thông báo số tiền đến hạn – amount due notice |
| 5508 | 贷款余额通知 – dàikuǎn yú’é tōngzhī – thông báo dư nợ khoản vay – loan balance notice |
| 5509 | 贷款利息通知 – dàikuǎn lìxī tōngzhī – thông báo tiền lãi khoản vay – loan interest notice |
| 5510 | 贷款费用通知 – dàikuǎn fèiyòng tōngzhī – thông báo phí khoản vay – loan fee notice |
| 5511 | 贷款变更通知 – dàikuǎn biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi khoản vay – loan change notice |
| 5512 | 贷款终止通知 – dàikuǎn zhōngzhǐ tōngzhī – thông báo chấm dứt khoản vay – loan termination notice |
| 5513 | 授信终止通知 – shòuxìn zhōngzhǐ tōngzhī – thông báo chấm dứt cấp tín dụng – credit facility termination notice |
| 5514 | 贷款冻结通知 – dàikuǎn dòngjié tōngzhī – thông báo phong tỏa khoản vay – loan freeze notice |
| 5515 | 贷款暂停通知 – dàikuǎn zàntíng tōngzhī – thông báo tạm dừng khoản vay – loan suspension notice |
| 5516 | 贷款恢复通知 – dàikuǎn huīfù tōngzhī – thông báo khôi phục khoản vay – loan reinstatement notice |
| 5517 | 贷款条件变化 – dàikuǎn tiáojiàn biànhuà – thay đổi điều kiện khoản vay – change in loan terms |
| 5518 | 贷款利率变化 – dàikuǎn lìlǜ biànhuà – thay đổi lãi suất khoản vay – change in loan rate |
| 5519 | 贷款期限变化 – dàikuǎn qīxiàn biànhuà – thay đổi kỳ hạn khoản vay – change in loan term |
| 5520 | 还款方式变化 – huánkuǎn fāngshì biànhuà – thay đổi phương thức trả nợ – change in repayment method |
| 5521 | 还款日变化 – huánkuǎnrì biànhuà – thay đổi ngày trả nợ – change in repayment date |
| 5522 | 贷款余额变化 – dàikuǎn yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ khoản vay – change in loan balance |
| 5523 | 本金余额变化 – běnjīn yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ gốc – change in principal balance |
| 5524 | 利息余额变化 – lìxī yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ lãi – change in interest balance |
| 5525 | 债务余额变化 – zhàiwù yú’é biànhuà – thay đổi số dư nợ – change in debt balance |
| 5526 | 融资余额变化 – róngzī yú’é biànhuà – thay đổi dư nợ tài trợ vốn – change in financing balance |
| 5527 | 贷款期限结构 – dàikuǎn qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn khoản vay – loan maturity structure |
| 5528 | 贷款利率结构 – dàikuǎn lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất khoản vay – loan rate structure |
| 5529 | 贷款客户结构 – dàikuǎn kèhù jiégòu – cơ cấu khách hàng vay – loan customer structure |
| 5530 | 贷款行业结构 – dàikuǎn hángyè jiégòu – cơ cấu khoản vay theo ngành – loan industry structure |
| 5531 | 贷款区域结构 – dàikuǎn qūyù jiégòu – cơ cấu khoản vay theo khu vực – regional loan structure |
| 5532 | 贷款产品结构 – dàikuǎn chǎnpǐn jiégòu – cơ cấu sản phẩm khoản vay – loan product structure |
| 5533 | 信贷结构 – xìndài jiégòu – cơ cấu tín dụng – credit structure |
| 5534 | 信贷期限结构 – xìndài qīxiàn jiégòu – cơ cấu kỳ hạn tín dụng – credit maturity structure |
| 5535 | 信贷利率结构 – xìndài lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất tín dụng – credit rate structure |
| 5536 | 债务利率结构 – zhàiwù lìlǜ jiégòu – cơ cấu lãi suất nợ – debt interest rate structure |
| 5537 | 债务币种结构 – zhàiwù bìzhǒng jiégòu – cơ cấu nợ theo đồng tiền – debt currency structure |
| 5538 | 外币贷款 – wàibì dàikuǎn – khoản vay ngoại tệ – foreign currency loan |
| 5539 | 本币贷款 – běnbì dàikuǎn – khoản vay bằng nội tệ – local currency loan |
| 5540 | 人民币贷款 – rénmínbì dàikuǎn – khoản vay bằng nhân dân tệ – RMB loan |
| 5541 | 美元贷款 – měiyuán dàikuǎn – khoản vay bằng đô la Mỹ – USD loan |
| 5542 | 欧元贷款 – ōuyuán dàikuǎn – khoản vay bằng euro – euro loan |
| 5543 | 日元贷款 – rìyuán dàikuǎn – khoản vay bằng yên Nhật – yen loan |
| 5544 | 外币融资 – wàibì róngzī – huy động vốn ngoại tệ – foreign currency financing |
| 5545 | 本币融资 – běnbì róngzī – huy động vốn nội tệ – local currency financing |
| 5546 | 外币借款 – wàibì jièkuǎn – khoản vay ngoại tệ – foreign currency borrowing |
| 5547 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – rủi ro tỷ giá – exchange rate risk |
| 5548 | 外币贷款风险 – wàibì dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay ngoại tệ – foreign currency loan risk |
| 5549 | 外币债务 – wàibì zhàiwù – nợ ngoại tệ – foreign currency debt |
| 5550 | 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – biến động tỷ giá – exchange rate fluctuation |
| 5551 | 汇率变化 – huìlǜ biànhuà – thay đổi tỷ giá – exchange rate change |
| 5552 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi/lỗ tỷ giá – foreign exchange gains and losses |
| 5553 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – lỗ tỷ giá – foreign exchange loss |
| 5554 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – lãi tỷ giá – foreign exchange gain |
| 5555 | 外币还款 – wàibì huánkuǎn – trả nợ bằng ngoại tệ – foreign currency repayment |
| 5556 | 外币利息 – wàibì lìxī – lãi bằng ngoại tệ – foreign currency interest |
| 5557 | 外币本金 – wàibì běnjīn – tiền gốc bằng ngoại tệ – foreign currency principal |
| 5558 | 外币贷款利率 – wàibì dàikuǎn lìlǜ – lãi suất khoản vay ngoại tệ – foreign currency loan rate |
| 5559 | 货币转换 – huòbì zhuǎnhuàn – chuyển đổi tiền tệ – currency conversion |
| 5560 | 货币互换 – huòbì hùhuàn – hoán đổi tiền tệ – currency swap |
| 5561 | 货币风险对冲 – huòbì fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro tiền tệ – currency risk hedging |
| 5562 | 汇率套期保值 – huìlǜ tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro tỷ giá – foreign exchange hedging |
| 5563 | 利率套期保值 – lìlǜ tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro lãi suất – interest rate hedging |
| 5564 | 贷款利率套期保值 – dàikuǎn lìlǜ tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro lãi suất khoản vay – loan rate hedging |
| 5565 | 债务套期保值 – zhàiwù tàoqī bǎozhí – phòng ngừa rủi ro nợ – debt hedging |
| 5566 | 利率期货 – lìlǜ qīhuò – hợp đồng tương lai lãi suất – interest rate futures |
| 5567 | 利率期权 – lìlǜ qīquán – quyền chọn lãi suất – interest rate option |
| 5568 | 利率掉期交易 – lìlǜ diàoqī jiāoyì – giao dịch hoán đổi lãi suất – interest rate swap transaction |
| 5569 | 货币掉期 – huòbì diàoqī – hoán đổi tiền tệ – currency swap |
| 5570 | 交叉货币掉期 – jiāochā huòbì diàoqī – hoán đổi tiền tệ chéo – cross-currency swap |
| 5571 | 贷款风险对冲 – dàikuǎn fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro khoản vay – loan risk hedging |
| 5572 | 信用风险对冲 – xìnyòng fēngxiǎn duìchōng – phòng ngừa rủi ro tín dụng – credit risk hedging |
| 5573 | 信用衍生品 – xìnyòng yǎnshēngpǐn – sản phẩm phái sinh tín dụng – credit derivative |
| 5574 | 信用违约互换 – xìnyòng wéiyuē hùhuàn – hoán đổi rủi ro tín dụng – credit default swap |
| 5575 | 信用保护买方 – xìnyòng bǎohù mǎifāng – bên mua bảo vệ tín dụng – credit protection buyer |
| 5576 | 信用保护卖方 – xìnyòng bǎohù màifāng – bên bán bảo vệ tín dụng – credit protection seller |
| 5577 | 信用事件 – xìnyòng shìjiàn – sự kiện tín dụng – credit event |
| 5578 | 信用事件触发 – xìnyòng shìjiàn chùfā – sự kiện tín dụng được kích hoạt – credit event trigger |
| 5579 | 违约事件触发 – wéiyuē shìjiàn chùfā – kích hoạt sự kiện vỡ nợ – default event trigger |
| 5580 | 信用风险转移工具 – xìnyòng fēngxiǎn zhuǎnyí gōngjù – công cụ chuyển giao rủi ro tín dụng – credit risk transfer instrument |
| 5581 | 贷款证券化融资 – dàikuǎn zhèngquànhuà róngzī – tài trợ bằng chứng khoán hóa khoản vay – loan securitization financing |
| 5582 | 资产支持证券 – zīchǎn zhīchí zhèngquàn – chứng khoán đảm bảo bằng tài sản – asset-backed securities |
| 5583 | 抵押贷款支持证券 – dǐyā dàikuǎn zhīchí zhèngquàn – chứng khoán đảm bảo bằng khoản vay thế chấp – mortgage-backed securities |
| 5584 | 住房抵押贷款证券 – zhùfáng dǐyā dàikuǎn zhèngquàn – chứng khoán đảm bảo bằng khoản vay mua nhà – mortgage-backed securities |
| 5585 | 贷款资产证券化产品 – dàikuǎn zīchǎn zhèngquànhuà chǎnpǐn – sản phẩm chứng khoán hóa tài sản khoản vay – loan securitization product |
| 5586 | 基础资产池 – jīchǔ zīchǎnchí – danh mục tài sản cơ sở – underlying asset pool |
| 5587 | 贷款资产池规模 – dàikuǎn zīchǎnchí guīmó – quy mô danh mục tài sản khoản vay – loan asset pool size |
| 5588 | 资产池贷款 – zīchǎnchí dàikuǎn – khoản vay trong danh mục tài sản – loans in asset pool |
| 5589 | 证券化贷款 – zhèngquànhuà dàikuǎn – khoản vay được chứng khoán hóa – securitized loan |
| 5590 | 证券化融资 – zhèngquànhuà róngzī – huy động vốn bằng chứng khoán hóa – securitization financing |
| 5591 | 信用增级安排 – xìnyòng zēngjí ānpái – cơ chế tăng cường tín dụng – credit enhancement arrangement |
| 5592 | 内部增信 – nèibù zēngxìn – tăng cường tín dụng nội bộ – internal credit enhancement |
| 5593 | 外部增信 – wàibù zēngxìn – tăng cường tín dụng bên ngoài – external credit enhancement |
| 5594 | 超额抵押 – chāo’é dǐyā – thế chấp vượt mức – overcollateralization |
| 5595 | 现金储备账户 – xiànjīn chǔbèi zhànghù – tài khoản dự trữ tiền mặt – cash reserve account |
| 5596 | 信用增级机构 – xìnyòng zēngjí jīgòu – tổ chức tăng cường tín dụng – credit enhancement provider |
| 5597 | 贷款资产转让 – dàikuǎn zīchǎn zhuǎnràng – chuyển nhượng tài sản khoản vay – transfer of loan assets |
| 5598 | 贷款收益权转让 – dàikuǎn shōuyìquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền hưởng thu nhập khoản vay – transfer of loan income rights |
| 5599 | 债权收益权转让 – zhàiquán shōuyìquán zhuǎnràng – chuyển nhượng quyền hưởng lợi từ quyền đòi nợ – transfer of receivable income rights |
| 5600 | 债权收益权 – zhàiquán shōuyìquán – quyền hưởng lợi từ quyền đòi nợ – receivable income rights |
| 5601 | 贷款收益权 – dàikuǎn shōuyìquán – quyền hưởng thu nhập khoản vay – loan income rights |
| 5602 | 利息收益权 – lìxī shōuyìquán – quyền hưởng tiền lãi – interest income rights |
| 5603 | 本金收益权 – běnjīn shōuyìquán – quyền hưởng khoản gốc – principal income rights |
| 5604 | 贷款债权 – dàikuǎn zhàiquán – quyền đòi nợ từ khoản vay – loan receivable |
| 5605 | 银行贷款债权 – yínháng dàikuǎn zhàiquán – quyền đòi nợ khoản vay ngân hàng – bank loan receivable |
| 5606 | 金融债权 – jīnróng zhàiquán – quyền đòi nợ tài chính – financial claim |
| 5607 | 应收贷款债权 – yīngshōu dàikuǎn zhàiquán – quyền đòi nợ khoản vay phải thu – loan receivable claim |
| 5608 | 债权余额 – zhàiquán yú’é – dư nợ quyền đòi nợ – receivable balance |
| 5609 | 债权本金 – zhàiquán běnjīn – tiền gốc quyền đòi nợ – claim principal |
| 5610 | 债权利息 – zhàiquán lìxī – tiền lãi của quyền đòi nợ – claim interest |
| 5611 | 债权转让通知 – zhàiquán zhuǎnràng tōngzhī – thông báo chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment notice |
| 5612 | 债权转让登记 – zhàiquán zhuǎnràng dēngjì – đăng ký chuyển nhượng quyền đòi nợ – assignment registration |
| 5613 | 债权转让协议 – zhàiquán zhuǎnràng xiéyì – thỏa thuận chuyển nhượng quyền đòi nợ – receivables assignment agreement |
| 5614 | 债权受让协议 – zhàiquán shòuràng xiéyì – thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền đòi nợ – receivables acquisition agreement |
| 5615 | 债务承接协议 – zhàiwù chéngjiē xiéyì – thỏa thuận tiếp nhận nghĩa vụ nợ – debt assumption agreement |
| 5616 | 债务转移协议 – zhàiwù zhuǎnyí xiéyì – thỏa thuận chuyển giao nợ – debt transfer agreement |
| 5617 | 债务承担 – zhàiwù chéngdān – nhận/trách nhiệm nghĩa vụ nợ – assumption of debt |
| 5618 | 债务加入 – zhàiwù jiārù – tham gia nghĩa vụ nợ – accession to debt |
| 5619 | 共同债务 – gòngtóng zhàiwù – khoản nợ chung – joint debt |
| 5620 | 连带债务 – liándài zhàiwù – nghĩa vụ nợ liên đới – joint and several debt |
| 5621 | 债务分担 – zhàiwù fēndān – phân chia nghĩa vụ nợ – allocation of debt |
| 5622 | 债务分割 – zhàiwù fēngē – phân chia khoản nợ – debt division |
| 5623 | 债务合并 – zhàiwù hébìng – hợp nhất các khoản nợ – debt consolidation |
| 5624 | 贷款合并 – dàikuǎn hébìng – hợp nhất các khoản vay – loan consolidation |
| 5625 | 债务整合 – zhàiwù zhěnghé – hợp nhất/tái cấu trúc nợ – debt consolidation |
| 5626 | 贷款整合 – dàikuǎn zhěnghé – hợp nhất các khoản vay – loan consolidation |
| 5627 | 多笔贷款合并 – duō bǐ dàikuǎn hébìng – hợp nhất nhiều khoản vay – consolidation of multiple loans |
| 5628 | 统一还款 – tǒngyī huánkuǎn – trả nợ thống nhất – unified repayment |
| 5629 | 统一结算 – tǒngyī jiésuàn – quyết toán thống nhất – unified settlement |
| 5630 | 统一授信 – tǒngyī shòuxìn – cấp tín dụng thống nhất – unified credit facility |
| 5631 | 统一额度管理 – tǒngyī édù guǎnlǐ – quản lý hạn mức thống nhất – centralized limit management |
| 5632 | 债务集中管理 – zhàiwù jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung các khoản nợ – centralized debt management |
| 5633 | 集团统一融资 – jítuán tǒngyī róngzī – tập đoàn huy động vốn tập trung – centralized group financing |
| 5634 | 集团统一授信 – jítuán tǒngyī shòuxìn – tập đoàn được cấp tín dụng tập trung – centralized group credit |
| 5635 | 集团统一还款 – jítuán tǒngyī huánkuǎn – tập đoàn trả nợ tập trung – centralized group repayment |
| 5636 | 集团资金池 – jítuán zījīnchí – hệ thống quỹ tiền tập trung của tập đoàn – group cash pool |
| 5637 | 资金池融资 – zījīnchí róngzī – tài trợ vốn thông qua quỹ tiền – cash pool financing |
| 5638 | 现金池 – xiànjīnchí – quỹ tiền mặt tập trung – cash pool |
| 5639 | 银行现金管理 – yínháng xiànjīn guǎnlǐ – quản lý tiền mặt ngân hàng – bank cash management |
| 5640 | 资金归集贷款 – zījīn guījí dàikuǎn – khoản vay gắn với tập trung vốn – cash pooling loan |
| 5641 | 集中还款 – jízhōng huánkuǎn – trả nợ tập trung – centralized repayment |
| 5642 | 集中结算 – jízhōng jiésuàn – quyết toán tập trung – centralized settlement |
| 5643 | 贷款集中管理 – dàikuǎn jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung khoản vay – centralized loan management |
| 5644 | 信贷集中管理 – xìndài jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung tín dụng – centralized credit management |
| 5645 | 债务集中管理 – zhàiwù jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung nợ – centralized debt management |
| 5646 | 融资集中管理 – róngzī jízhōng guǎnlǐ – quản lý tập trung huy động vốn – centralized financing management |
| 5647 | 资金统一调度 – zījīn tǒngyī diàodù – điều phối vốn thống nhất – centralized fund allocation |
| 5648 | 贷款资金调度 – dàikuǎn zījīn diàodù – điều phối vốn vay – loan fund allocation |
| 5649 | 还款资金调度 – huánkuǎn zījīn diàodù – điều phối nguồn tiền trả nợ – repayment fund allocation |
| 5650 | 偿债资金调度 – chángzhài zījīn diàodù – điều phối vốn trả nợ – debt service fund allocation |
| 5651 | 资金安排 – zījīn ānpái – bố trí nguồn vốn – fund arrangement |
| 5652 | 偿债安排 – chángzhài ānpái – bố trí trả nợ – debt service arrangement |
| 5653 | 还款安排 – huánkuǎn ānpái – sắp xếp trả nợ – repayment arrangement |
| 5654 | 贷款安排 – dàikuǎn ānpái – sắp xếp khoản vay – loan arrangement |
| 5655 | 融资安排 – róngzī ānpái – sắp xếp tài trợ vốn – financing arrangement |
| 5656 | 贷款计划 – dàikuǎn jìhuà – kế hoạch cho vay – lending plan |
| 5657 | 信贷计划 – xìndài jìhuà – kế hoạch tín dụng – credit plan |
| 5658 | 融资计划书 – róngzī jìhuàshū – hồ sơ kế hoạch huy động vốn – financing plan document |
| 5659 | 贷款申请书 – dàikuǎn shēnqǐngshū – đơn xin vay – loan application letter |
| 5660 | 借款申请书 – jièkuǎn shēnqǐngshū – đơn xin vay vốn – borrowing application letter |
| 5661 | 授信申请书 – shòuxìn shēnqǐngshū – đơn xin cấp tín dụng – credit application letter |
| 5662 | 融资申请书 – róngzī shēnqǐngshū – đơn xin tài trợ vốn – financing application letter |
| 5663 | 贷款用途申请 – dàikuǎn yòngtú shēnqǐng – đơn xin sử dụng khoản vay – loan purpose application |
| 5664 | 提款申请书 – tíkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị rút vốn – drawdown application letter |
| 5665 | 放款申请书 – fàngkuǎn shēnqǐngshū – đơn đề nghị giải ngân – disbursement application |
| 5666 | 提前还款申请书 – tíqián huánkuǎn shēnqǐngshū – đơn xin trả nợ trước hạn – early repayment application letter |
| 5667 | 展期申请书 – zhǎnqī shēnqǐngshū – đơn xin gia hạn – extension application letter |
| 5668 | 续贷申请书 – xùdài shēnqǐngshū – đơn xin vay tiếp – loan renewal application letter |
| 5669 | 重组申请书 – chóngzǔ shēnqǐngshū – đơn xin tái cơ cấu – restructuring application letter |
| 5670 | 债务重组申请 – zhàiwù chóngzǔ shēnqǐng – đơn xin tái cơ cấu nợ – debt restructuring application |
| 5671 | 贷款变更申请 – dàikuǎn biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi khoản vay – loan modification application |
| 5672 | 利率调整申请 – lìlǜ tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment application |
| 5673 | 还款计划调整申请 – huánkuǎn jìhuà tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh kế hoạch trả nợ – repayment schedule adjustment application |
| 5674 | 贷款期限调整申请 – dàikuǎn qīxiàn tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh thời hạn khoản vay – loan term adjustment application |
| 5675 | 还款方式调整申请 – huánkuǎn fāngshì tiáozhěng shēnqǐng – đơn xin điều chỉnh phương thức trả nợ – repayment method adjustment application |
| 5676 | 担保变更申请 – dānbǎo biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi bảo đảm – security modification application |
| 5677 | 抵押物变更申请 – dǐyāwù biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi tài sản thế chấp – collateral modification application |
| 5678 | 担保人变更申请 – dānbǎorén biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi người bảo lãnh – guarantor change application |
| 5679 | 还款账户变更申请 – huánkuǎn zhànghù biàngēng shēnqǐng – đơn xin thay đổi tài khoản trả nợ – repayment account change application |
| 5680 | 贷款结清申请 – dàikuǎn jiéqīng shēnqǐng – đơn xin tất toán khoản vay – loan settlement application |
| 5681 | 抵押解除申请 – dǐyā jiěchú shēnqǐng – đơn xin giải chấp – mortgage release application |
| 5682 | 担保解除申请 – dānbǎo jiěchú shēnqǐng – đơn xin giải trừ bảo đảm – guarantee release application |
| 5683 | 贷款注销申请 – dàikuǎn zhùxiāo shēnqǐng – đơn xin đóng khoản vay – loan closure application |
| 5684 | 贷款资料清单 – dàikuǎn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ khoản vay – loan document checklist |
| 5685 | 授信资料清单 – shòuxìn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ cấp tín dụng – credit documentation checklist |
| 5686 | 贷款申请资料清单 – dàikuǎn shēnqǐng zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ xin vay – loan application document checklist |
| 5687 | 还款资料清单 – huánkuǎn zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ trả nợ – repayment document checklist |
| 5688 | 抵押资料清单 – dǐyā zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ thế chấp – mortgage document checklist |
| 5689 | 担保资料清单 – dānbǎo zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ bảo đảm – guarantee document checklist |
| 5690 | 信用资料清单 – xìnyòng zīliào qīngdān – danh mục hồ sơ tín dụng – credit document checklist |
| 5691 | 银行流水资料 – yínháng liúshuǐ zīliào – hồ sơ sao kê ngân hàng – bank statement documents |
| 5692 | 收入资料 – shōurù zīliào – hồ sơ thu nhập – income documentation |
| 5693 | 资产资料 – zīchǎn zīliào – hồ sơ tài sản – asset documentation |
| 5694 | 负债资料 – fùzhài zīliào – hồ sơ nợ – debt documentation |
| 5695 | 纳税资料 – nàshuì zīliào – hồ sơ thuế – tax documents |
| 5696 | 财务资料 – cáiwù zīliào – hồ sơ tài chính – financial documents |
| 5697 | 审计财务报表 – shěnjì cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính đã kiểm toán – audited financial statements |
| 5698 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính – financial statement notes |
| 5699 | 银行征信记录 – yínháng zhēngxìn jìlù – lịch sử tín dụng ngân hàng – bank credit history |
| 5700 | 司法查询 – sīfǎ cháxún – tra cứu tư pháp – judicial inquiry |
| 5701 | 诉讼查询 – sùsòng cháxún – tra cứu kiện tụng – litigation inquiry |
| 5702 | 执行查询 – zhíxíng cháxún – tra cứu thi hành án – enforcement inquiry |
| 5703 | 资产查询 – zīchǎn cháxún – tra cứu tài sản – asset inquiry |
| 5704 | 工商信息查询 – gōngshāng xìnxī cháxún – tra cứu thông tin đăng ký doanh nghiệp – business registration inquiry |
| 5705 | 税务信息查询 – shuìwù xìnxī cháxún – tra cứu thông tin thuế – tax information inquiry |
| 5706 | 贷款尽职调查 – dàikuǎn jìnzhí diàochá – thẩm định chuyên sâu khoản vay – loan due diligence |
| 5707 | 借款人尽职调查 – jièkuǎnrén jìnzhí diàochá – thẩm định người vay – borrower due diligence |
| 5708 | 反洗钱尽职调查 – fǎnxǐqián jìnzhí diàochá – thẩm định chống rửa tiền – AML due diligence |
| 5709 | 客户身份核验 – kèhù shēnfèn héyàn – xác minh khách hàng – customer verification |
| 5710 | 受益所有人识别 – shòuyì suǒyǒurén shíbié – xác định chủ sở hữu hưởng lợi – beneficial owner identification |
| 5711 | 最终受益人 – zuìzhōng shòuyìrén – chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – ultimate beneficial owner |
| 5712 | 实际控制人 – shíjì kòngzhìrén – người kiểm soát thực tế – actual controller |
| 5713 | 控股股东 – kònggǔ gǔdōng – cổ đông kiểm soát – controlling shareholder |
| 5714 | 关联企业 – guānlián qǐyè – doanh nghiệp liên kết – affiliated enterprise |
| 5715 | 关联公司 – guānlián gōngsī – công ty liên kết – affiliated company |
| 5716 | 关联客户 – guānlián kèhù – khách hàng liên quan – related customer |
| 5717 | 关联借款人 – guānlián jièkuǎnrén – người vay liên quan – related borrower |
| 5718 | 关联贷款 – guānlián dàikuǎn – khoản vay liên quan – related-party loan |
| 5719 | 关联担保 – guānlián dānbǎo – bảo lãnh liên quan – related-party guarantee |
| 5720 | 关联融资 – guānlián róngzī – huy động vốn bên liên quan – related-party financing |
| 5721 | 关联交易风险 – guānlián jiāoyì fēngxiǎn – rủi ro giao dịch bên liên quan – related-party transaction risk |
| 5722 | 关联贷款风险 – guānlián dàikuǎn fēngxiǎn – rủi ro khoản vay bên liên quan – related-party loan risk |
| 5723 | 内部人贷款 – nèibùrén dàikuǎn – khoản vay cho người nội bộ – insider loan |
| 5724 | 股东借款 – gǔdōng jièkuǎn – khoản vay từ cổ đông – shareholder loan |
| 5725 | 母公司借款 – mǔ gōngsī jièkuǎn – khoản vay từ công ty mẹ – parent company borrowing |
| 5726 | 子公司借款 – zǐ gōngsī jièkuǎn – khoản vay của công ty con – subsidiary borrowing |
| 5727 | 集团内部借款 – jítuán nèibù jièkuǎn – vay nội bộ tập đoàn – intra-group borrowing |
| 5728 | 内部资金往来 – nèibù zījīn wǎnglái – giao dịch vốn nội bộ – intercompany fund transfers |
| 5729 | 集团内部融资 – jítuán nèibù róngzī – tài trợ vốn nội bộ tập đoàn – intra-group financing |
| 5730 | 内部信贷 – nèibù xìndài – tín dụng nội bộ – internal credit |
| 5731 | 内部贷款 – nèibù dàikuǎn – khoản vay nội bộ – internal loan |
| 5732 | 内部借款 – nèibù jièkuǎn – khoản vay nội bộ – internal borrowing |
| 5733 | 关联方融资 – guānliánfāng róngzī – tài trợ vốn bên liên quan – related-party financing |
| 5734 | 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – khoản vay bên liên quan – related-party borrowing |
| 5735 | 关联方担保 – guānliánfāng dānbǎo – bảo lãnh bên liên quan – related-party guarantee |
| 5736 | 公平贷款条件 – gōngpíng dàikuǎn tiáojiàn – điều kiện khoản vay công bằng – arm’s-length loan terms |
| 5737 | 公平利率 – gōngpíng lìlǜ – lãi suất theo nguyên tắc thị trường – arm’s-length interest rate |
| 5738 | 市场化利率 – shìchǎnghuà lìlǜ – lãi suất theo thị trường – market-based interest rate |
| 5739 | 关联交易定价 – guānlián jiāoyì dìngjià – định giá giao dịch bên liên quan – related-party transaction pricing |
| 5740 | 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – định giá chuyển nhượng – transfer pricing |
| 5741 | 关联贷款定价 – guānlián dàikuǎn dìngjià – định giá khoản vay bên liên quan – related-party loan pricing |
| 5742 | 关联借款利率 – guānlián jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay bên liên quan – related-party borrowing rate |
| 5743 | 资金拆借 – zījīn chāijiè – cho vay/đi vay vốn giữa các tổ chức – interbank or intercompany lending |
| 5744 | 同业拆借 – tóngyè chāijiè – vay mượn giữa các ngân hàng – interbank lending |
| 5745 | 银行间拆借 – yínháng jiān chāijiè – vay mượn liên ngân hàng – interbank borrowing |
| 5746 | 拆借利率 – chāijiè lìlǜ – lãi suất vay mượn – interbank lending rate |
| 5747 | 同业拆借利率 – tóngyè chāijiè lìlǜ – lãi suất liên ngân hàng – interbank lending rate |
| 5748 | 隔夜拆借 – géyè chāijiè – vay qua đêm – overnight borrowing |
| 5749 | 隔夜利率 – géyè lìlǜ – lãi suất qua đêm – overnight rate |
| 5750 | 短期资金利率 – duǎnqī zījīn lìlǜ – lãi suất vốn ngắn hạn – short-term funding rate |
| 5751 | 银行间利率 – yínháng jiān lìlǜ – lãi suất liên ngân hàng – interbank rate |
| 5752 | 同业融资 – tóngyè róngzī – huy động vốn liên ngân hàng – interbank financing |
| 5753 | 同业借款 – tóngyè jièkuǎn – khoản vay liên ngân hàng – interbank borrowing |
| 5754 | 银行间融资 – yínháng jiān róngzī – tài trợ vốn liên ngân hàng – interbank financing |
| 5755 | 同业授信 – tóngyè shòuxìn – cấp tín dụng liên ngân hàng – interbank credit facility |
| 5756 | 同业信用 – tóngyè xìnyòng – tín dụng liên ngân hàng – interbank credit |
| 5757 | 银行间信用额度 – yínháng jiān xìnyòng édù – hạn mức tín dụng liên ngân hàng – interbank credit line |
| 5758 | 同业信用额度 – tóngyè xìnyòng édù – hạn mức tín dụng liên ngân hàng – interbank credit line |
| 5759 | 同业贷款 – tóngyè dàikuǎn – khoản vay liên ngân hàng – interbank loan |
| 5760 | 同业资产 – tóngyè zīchǎn – tài sản liên ngân hàng – interbank assets |
| 5761 | 同业负债 – tóngyè fùzhài – nợ liên ngân hàng – interbank liabilities |
| 5762 | 同业存款 – tóngyè cúnkuǎn – tiền gửi liên ngân hàng – interbank deposits |
| 5763 | 同业拆借期限 – tóngyè chāijiè qīxiàn – kỳ hạn vay liên ngân hàng – interbank borrowing term |
| 5764 | 同业拆借成本 – tóngyè chāijiè chéngběn – chi phí vay liên ngân hàng – interbank borrowing cost |
| 5765 | 同业拆借风险 – tóngyè chāijiè fēngxiǎn – rủi ro vay liên ngân hàng – interbank lending risk |
| 5766 | 流动性融资 – liúdòngxìng róngzī – huy động vốn thanh khoản – liquidity financing |
| 5767 | 短期流动性融资 – duǎnqī liúdòngxìng róngzī – tài trợ thanh khoản ngắn hạn – short-term liquidity financing |
| 5768 | 紧急融资 – jǐnjí róngzī – huy động vốn khẩn cấp – emergency financing |
| 5769 | 紧急贷款 – jǐnjí dàikuǎn – khoản vay khẩn cấp – emergency loan |
| 5770 | 流动性支持贷款 – liúdòngxìng zhīchí dàikuǎn – khoản vay hỗ trợ thanh khoản – liquidity support loan |
| 5771 | 最后贷款人 – zuìhòu dàikuǎn rén – người cho vay cuối cùng – lender of last resort |
| 5772 | 央行贷款 – yāngháng dàikuǎn – khoản vay từ ngân hàng trung ương – central bank loan |
| 5773 | 央行再贷款 – yāngháng zài dàikuǎn – khoản tái cấp vốn từ ngân hàng trung ương – central bank relending |
| 5774 | 再贷款利率 – zài dàikuǎn lìlǜ – lãi suất tái cấp vốn – relending rate |
| 5775 | 再贴现 – zài tiēxiàn – tái chiết khấu – rediscounting |
| 5776 | 再贴现利率 – zài tiēxiàn lìlǜ – lãi suất tái chiết khấu – rediscount rate |
| 5777 | 货币政策工具 – huòbì zhèngcè gōngjù – công cụ chính sách tiền tệ – monetary policy tool |
| 5778 | 公开市场操作 – gōngkāi shìchǎng cāozuò – nghiệp vụ thị trường mở – open market operations |
| 5779 | 政策性贷款工具 – zhèngcèxìng dàikuǎn gōngjù – công cụ cho vay chính sách – policy lending instrument |
| 5780 | 流动性投放 – liúdòngxìng tóufàng – bơm thanh khoản – liquidity injection |
| 5781 | 流动性回收 – liúdòngxìng huíshōu – hút thanh khoản – liquidity withdrawal |
| 5782 | 信贷投放量 – xìndài tóufàngliàng – lượng tín dụng cung ứng – credit deployment volume |
| 5783 | 贷款投放量 – dàikuǎn tóufàngliàng – lượng khoản vay giải ngân – loan disbursement volume |
| 5784 | 新增贷款量 – xīnzēng dàikuǎnliàng – lượng khoản vay mới – new loan volume |
| 5785 | 新增信贷量 – xīnzēng xìndài liàng – lượng tín dụng mới – new credit volume |
| 5786 | 贷款规模增长 – dàikuǎn guīmó zēngzhǎng – quy mô khoản vay tăng – loan growth |
| 5787 | 信贷规模增长 – xìndài guīmó zēngzhǎng – quy mô tín dụng tăng – credit growth |
| 5788 | 贷款规模下降 – dàikuǎn guīmó xiàjiàng – quy mô khoản vay giảm – loan contraction |
| 5789 | 信贷规模下降 – xìndài guīmó xiàjiàng – quy mô tín dụng giảm – credit contraction |
| 5790 | 信贷投放节奏 – xìndài tóufàng jiézòu – nhịp độ cung ứng tín dụng – credit deployment pace |
| 5791 | 贷款投放节奏 – dàikuǎn tóufàng jiézòu – nhịp độ giải ngân khoản vay – loan disbursement pace |
| 5792 | 信贷投放结构 – xìndài tóufàng jiégòu – cơ cấu cung ứng tín dụng – credit deployment structure |
| 5793 | 贷款投放结构 – dàikuǎn tóufàng jiégòu – cơ cấu giải ngân khoản vay – loan disbursement structure |
| 5794 | 信贷资源配置 – xìndài zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực tín dụng – credit resource allocation |
| 5795 | 贷款资源配置 – dàikuǎn zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực cho vay – lending resource allocation |
| 5796 | 信用资源配置 – xìnyòng zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực tín dụng – credit resource allocation |
| 5797 | 信贷资金配置 – xìndài zījīn pèizhì – phân bổ vốn tín dụng – credit fund allocation |
| 5798 | 贷款资金配置 – dàikuǎn zījīn pèizhì – phân bổ vốn vay – loan fund allocation |
| 5799 | 资本配置 – zīběn pèizhì – phân bổ vốn – capital allocation |
| 5800 | 融资资源配置 – róngzī zīyuán pèizhì – phân bổ nguồn lực huy động vốn – financing resource allocation |
| 5801 | 贷款资源配置效率 – dàikuǎn zīyuán pèizhì xiàolǜ – hiệu quả phân bổ nguồn lực cho vay – lending resource allocation efficiency |
| 5802 | 信贷资源利用率 – xìndài zīyuán lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng nguồn lực tín dụng – credit resource utilization rate |
| 5803 | 贷款资源利用率 – dàikuǎn zīyuán lìyònglǜ – tỷ lệ sử dụng nguồn lực cho vay – lending resource utilization rate |
| 5804 | 资本使用成本 – zīběn shǐyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of using capital |
| 5805 | 融资资本成本 – róngzī zīběn chéngběn – chi phí vốn huy động – financing capital cost |
| 5806 | 债务资本成本 – zhàiwù zīběn chéngběn – chi phí vốn nợ – cost of debt capital |
| 5807 | 股权资本成本 – gǔquán zīběn chéngběn – chi phí vốn chủ sở hữu – cost of equity |
| 5808 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – chi phí vốn bình quân gia quyền – weighted average cost of capital |
| 5809 | 税后债务成本 – shuìhòu zhàiwù chéngběn – chi phí nợ sau thuế – after-tax cost of debt |
| 5810 | 税前债务成本 – shuìqián zhàiwù chéngběn – chi phí nợ trước thuế – pre-tax cost of debt |
| 5811 | 实际融资成本率 – shíjì róngzī chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí huy động vốn thực tế – effective financing cost rate |
| 5812 | 贷款资金成本率 – dàikuǎn zījīn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vốn khoản vay – loan funding cost rate |
| 5813 | 债务资金成本率 – zhàiwù zījīn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vốn nợ – debt funding cost rate |
| 5814 | 融资成本率 – róngzī chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí huy động vốn – financing cost rate |
| 5815 | 借款成本率 – jièkuǎn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí vay vốn – borrowing cost rate |
| 5816 | 贷款成本率 – dàikuǎn chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí khoản vay – loan cost rate |
| 5817 | 利息成本率 – lìxī chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí lãi – interest cost rate |
| 5818 | 债务成本率 – zhàiwù chéngběnlǜ – tỷ lệ chi phí nợ – debt cost rate |
| 5819 | 边际借款成本 – biānjì jièkuǎn chéngběn – chi phí vay vốn biên – marginal borrowing cost |
| 5820 | 边际融资成本 – biānjì róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn biên – marginal financing cost |
| 5821 | 边际债务成本 – biānjì zhàiwù chéngběn – chi phí nợ biên – marginal cost of debt |
| 5822 | 新增贷款成本 – xīnzēng dàikuǎn chéngběn – chi phí khoản vay mới – cost of new loans |
| 5823 | 新增融资成本 – xīnzēng róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn mới – cost of new financing |
| 5824 | 新增借款成本 – xīnzēng jièkuǎn chéngběn – chi phí vay mới – cost of new borrowing |
| 5825 | 贷款边际收益 – dàikuǎn biānjì shōuyì – lợi ích biên của khoản vay – marginal loan return |
| 5826 | 贷款边际利润 – dàikuǎn biānjì lìrùn – lợi nhuận biên của khoản vay – marginal loan profit |
| 5827 | 信贷边际收益 – xìndài biānjì shōuyì – lợi ích biên của tín dụng – marginal credit return |
| 5828 | 融资边际成本 – róngzī biānjì chéngběn – chi phí biên của huy động vốn – marginal financing cost |
| 5829 | 利息边际成本 – lìxī biānjì chéngběn – chi phí biên của lãi – marginal interest cost |
| 5830 | 贷款利息边际收入 – dàikuǎn lìxī biānjì shōurù – thu nhập lãi biên từ khoản vay – marginal loan interest income |
| 5831 | 利差管理 – lìchā guǎnlǐ – quản lý chênh lệch lãi suất – spread management |
| 5832 | 净息差管理 – jìng xīchā guǎnlǐ – quản lý biên lãi ròng – net interest margin management |
| 5833 | 贷款定价管理 – dàikuǎn dìngjià guǎnlǐ – quản lý định giá khoản vay – loan pricing management |
| 5834 | 信贷定价管理 – xìndài dìngjià guǎnlǐ – quản lý định giá tín dụng – credit pricing management |
| 5835 | 利率定价管理 – lìlǜ dìngjià guǎnlǐ – quản lý định giá lãi suất – interest rate pricing management |
| 5836 | 客户定价策略 – kèhù dìngjià cèlüè – chiến lược định giá khách hàng – customer pricing strategy |
| 5837 | 信贷定价策略 – xìndài dìngjià cèlüè – chiến lược định giá tín dụng – credit pricing strategy |
| 5838 | 利率定价策略 – lìlǜ dìngjià cèlüè – chiến lược định giá lãi suất – interest rate pricing strategy |
| 5839 | 成本加成定价 – chéngběn jiāchéng dìngjià – định giá cộng chi phí – cost-plus pricing |
| 5840 | 基于成本定价 – jīyú chéngběn dìngjià – định giá dựa trên chi phí – cost-based pricing |
| 5841 | 基于风险定价 – jīyú fēngxiǎn dìngjià – định giá dựa trên rủi ro – risk-based pricing |
| 5842 | 基于客户定价 – jīyú kèhù dìngjià – định giá dựa trên khách hàng – customer-based pricing |
| 5843 | 差别化定价 – chābiéhuà dìngjià – định giá phân biệt – differential pricing |
| 5844 | 分层定价 – fēncéng dìngjià – định giá theo tầng – tiered pricing |
| 5845 | 分级定价 – fēnjí dìngjià – định giá theo cấp độ – tiered pricing |
| 5846 | 阶梯利率 – jiētī lìlǜ – lãi suất bậc thang – tiered interest rate |
| 5847 | 阶梯还款 – jiētī huánkuǎn – trả nợ theo bậc thang – stepped repayment |
| 5848 | 阶梯式利率 – jiētīshì lìlǜ – lãi suất theo bậc – tiered interest rate |
| 5849 | 阶梯式还款 – jiētīshì huánkuǎn – trả nợ theo bậc – stepped repayment |
| 5850 | 递减本金 – dìjiǎn běnjīn – tiền gốc giảm dần – declining principal |
| 5851 | 递增本金 – dìzēng běnjīn – tiền gốc tăng dần – increasing principal |
| 5852 | 本金逐期减少 – běnjīn zhúqī jiǎnshǎo – tiền gốc giảm dần theo kỳ – principal decreases each period |
| 5853 | 利息逐期减少 – lìxī zhúqī jiǎnshǎo – tiền lãi giảm dần theo kỳ – interest decreases each period |
| 5854 | 月供逐期减少 – yuègōng zhúqī jiǎnshǎo – tiền trả hàng tháng giảm dần – monthly payment decreases each period |
| 5855 | 月供逐期增加 – yuègōng zhúqī zēngjiā – tiền trả hàng tháng tăng dần – monthly payment increases each period |
| 5856 | 贷款摊还计划 – dàikuǎn tānhái jìhuà – kế hoạch phân bổ trả khoản vay – loan amortization plan |
| 5857 | 本金摊还计划 – běnjīn tānhái jìhuà – kế hoạch trả dần tiền gốc – principal amortization plan |
| 5858 | 利息摊还计划 – lìxī tānhái jìhuà – kế hoạch phân bổ tiền lãi – interest amortization plan |
| 5859 | 贷款摊销计划 – dàikuǎn tānxiāo jìhuà – kế hoạch phân bổ khoản vay – loan amortization plan |
| 5860 | 贷款摊销期限 – dàikuǎn tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ khoản vay – loan amortization period |
| 5861 | 本金摊销期限 – běnjīn tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ tiền gốc – principal amortization period |
| 5862 | 利息摊销期限 – lìxī tānxiāo qīxiàn – thời hạn phân bổ tiền lãi – interest amortization period |
| 5863 | 未摊销费用 – wèi tānxiāo fèiyòng – chi phí chưa phân bổ – unamortized fees |
| 5864 | 未摊销融资费用 – wèi tānxiāo róngzī fèiyòng – chi phí huy động vốn chưa phân bổ – unamortized financing fees |
| 5865 | 未摊销贷款费用 – wèi tānxiāo dàikuǎn fèiyòng – chi phí khoản vay chưa phân bổ – unamortized loan fees |
| 5866 | 递延融资费用 – dìyán róngzī fèiyòng – chi phí huy động vốn hoãn lại – deferred financing costs |
| 5867 | 递延借款费用 – dìyán jièkuǎn fèiyòng – chi phí vay hoãn lại – deferred borrowing costs |
| 5868 | 递延利息 – dìyán lìxī – lãi hoãn lại – deferred interest |
| 5869 | 利息递延 – lìxī dìyán – hoãn trả lãi – interest deferral |
| 5870 | 本金递延 – běnjīn dìyán – hoãn trả gốc – principal deferral |
| 5871 | 本息递延 – běnxī dìyán – hoãn trả gốc và lãi – principal and interest deferral |
| 5872 | 贷款递延 – dàikuǎn dìyán – hoãn khoản vay – loan deferral |
| 5873 | 延期支付利息 – yánqī zhīfù lìxī – hoãn thanh toán tiền lãi – defer interest payment |
| 5874 | 延期支付本金 – yánqī zhīfù běnjīn – hoãn thanh toán tiền gốc – defer principal payment |
| 5875 | 延期支付本息 – yánqī zhīfù běnxī – hoãn thanh toán gốc và lãi – defer principal and interest payment |
| 5876 | 利息资本化处理 – lìxī zīběnhuà chǔlǐ – xử lý vốn hóa tiền lãi – capitalization treatment of interest |
| 5877 | 资本化借款费用 – zīběnhuà jièkuǎn fèiyòng – vốn hóa chi phí đi vay – capitalized borrowing costs |
| 5878 | 资本化利息 – zīběnhuà lìxī – tiền lãi được vốn hóa – capitalized interest |
| 5879 | 符合资本化条件 – fúhé zīběnhuà tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vốn hóa – meet capitalization criteria |
| 5880 | 停止资本化 – tíngzhǐ zīběnhuà – dừng vốn hóa – cease capitalization |
| 5881 | 开始资本化 – kāishǐ zīběnhuà – bắt đầu vốn hóa – begin capitalization |
| 5882 | 资本化期间 – zīběnhuà qījiān – thời gian vốn hóa – capitalization period |
| 5883 | 专门借款 – zhuānmén jièkuǎn – khoản vay chuyên dùng – specific borrowing |
| 5884 | 一般借款 – yìbān jièkuǎn – khoản vay thông thường – general borrowing |
| 5885 | 专门借款利息 – zhuānmén jièkuǎn lìxī – lãi khoản vay chuyên dùng – interest on specific borrowing |
| 5886 | 一般借款利息 – yìbān jièkuǎn lìxī – lãi khoản vay thông thường – interest on general borrowing |
| 5887 | 借款费用资本化率 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuàlǜ – tỷ lệ vốn hóa chi phí đi vay – borrowing cost capitalization rate |
| 5888 | 资本化率 – zīběnhuàlǜ – tỷ lệ vốn hóa – capitalization rate |
| 5889 | 实际利率调整 – shíjì lìlǜ tiáozhěng – điều chỉnh lãi suất thực tế – effective interest adjustment |
| 5890 | 实际利率确认 – shíjì lìlǜ quèrèn – xác định lãi suất thực tế – determination of effective interest rate |
| 5891 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ – internal rate of return |
| 5892 | 债务内部收益率 – zhàiwù nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ của khoản nợ – debt internal rate of return |
| 5893 | 贷款内部收益率 – dàikuǎn nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ của khoản vay – loan internal rate of return |
| 5894 | 融资内部收益率 – róngzī nèibù shōuyìlǜ – tỷ suất hoàn vốn nội bộ của tài trợ vốn – financing internal rate of return |
| 5895 | 净现值 – jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng – net present value |
| 5896 | 贷款净现值 – dàikuǎn jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng của khoản vay – loan net present value |
| 5897 | 融资净现值 – róngzī jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng của tài trợ vốn – financing net present value |
| 5898 | 折现率 – zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate |
| 5899 | 贷款折现率 – dàikuǎn zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu khoản vay – loan discount rate |
| 5900 | 融资折现率 – róngzī zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu tài trợ vốn – financing discount rate |
| 5901 | 现金流折现 – xiànjīnliú zhéxiàn – chiết khấu dòng tiền – discounted cash flow |
| 5902 | 未来现金流 – wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai – future cash flow |
| 5903 | 贷款未来现金流 – dàikuǎn wèilái xiànjīnliú – dòng tiền tương lai của khoản vay – future loan cash flow |
| 5904 | 利息现金流 – lìxī xiànjīnliú – dòng tiền tiền lãi – interest cash flow |
| 5905 | 本金现金流 – běnjīn xiànjīnliú – dòng tiền tiền gốc – principal cash flow |
| 5906 | 债务现金流 – zhàiwù xiànjīnliú – dòng tiền của khoản nợ – debt cash flow |
| 5907 | 债务现金流出 – zhàiwù xiànjīnliúchū – dòng tiền ra do nợ – debt cash outflow |
| 5908 | 债务现金流入 – zhàiwù xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ nợ – debt cash inflow |
| 5909 | 贷款现金流出 – dàikuǎn xiànjīnliúchū – dòng tiền ra của khoản vay – loan cash outflow |
| 5910 | 贷款现金流入 – dàikuǎn xiànjīnliúrù – dòng tiền vào từ khoản vay – loan cash inflow |
| 5911 | 融资现金流量 – róngzī xiànjīnliúliàng – lưu lượng dòng tiền tài trợ vốn – financing cash flow |
| 5912 | 偿债现金流量 – chángzhài xiànjīnliúliàng – lưu lượng dòng tiền trả nợ – debt service cash flow |
| 5913 | 利息支付现金流 – lìxī zhīfù xiànjīnliú – dòng tiền thanh toán lãi – interest payment cash flow |
| 5914 | 本金偿还现金流 – běnjīn chánghuán xiànjīnliú – dòng tiền hoàn trả gốc – principal repayment cash flow |
| 5915 | 债务偿付现金流 – zhàiwù chángfù xiànjīnliú – dòng tiền thanh toán nợ – debt service cash flow |
| 5916 | 融资现金流预测 – róngzī xiànjīnliú yùcè – dự báo dòng tiền tài trợ – financing cash flow forecast |
| 5917 | 贷款偿还预测 – dàikuǎn chánghuán yùcè – dự báo hoàn trả khoản vay – loan repayment forecast |
| 5918 | 债务偿还预测 – zhàiwù chánghuán yùcè – dự báo hoàn trả nợ – debt repayment forecast |
| 5919 | 融资费用预测 – róngzī fèiyòng yùcè – dự báo chi phí huy động vốn – financing expense forecast |
| 5920 | 贷款余额预测模型 – dàikuǎn yú’é yùcè móxíng – mô hình dự báo dư nợ khoản vay – loan balance forecasting model |
| 5921 | 债务预测模型 – zhàiwù yùcè móxíng – mô hình dự báo nợ – debt forecasting model |
| 5922 | 偿债预测模型 – chángzhài yùcè móxíng – mô hình dự báo trả nợ – debt service forecasting model |
| 5923 | 压力测试 – yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng – stress testing |
| 5924 | 贷款压力测试 – dàikuǎn yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng khoản vay – loan stress testing |
| 5925 | 信用压力测试 – xìnyòng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng tín dụng – credit stress testing |
| 5926 | 利率压力测试 – lìlǜ yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng lãi suất – interest rate stress testing |
| 5927 | 流动性压力测试 – liúdòngxìng yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng thanh khoản – liquidity stress testing |
| 5928 | 债务压力测试 – zhàiwù yālì cèshì – kiểm tra sức chịu đựng nợ – debt stress testing |
| 5929 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản – scenario analysis |
| 5930 | 贷款情景分析 – dàikuǎn qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản khoản vay – loan scenario analysis |
| 5931 | 利率情景分析 – lìlǜ qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản lãi suất – interest rate scenario analysis |
| 5932 | 债务情景分析 – zhàiwù qíngjǐng fēnxī – phân tích kịch bản nợ – debt scenario analysis |
| 5933 | 最坏情景 – zuìhuài qíngjǐng – kịch bản xấu nhất – worst-case scenario |
| 5934 | 基准情景 – jīzhǔn qíngjǐng – kịch bản cơ sở – base-case scenario |
| 5935 | 乐观情景 – lèguān qíngjǐng – kịch bản lạc quan – optimistic scenario |
| 5936 | 悲观情景 – bēiguān qíngjǐng – kịch bản bi quan – pessimistic scenario |
| 5937 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy – sensitivity analysis |
| 5938 | 利率敏感性分析 – lìlǜ mǐngǎnxìng fēnxī – phân tích độ nhạy lãi suất – interest rate sensitivity analysis |
| 5939 | 贷款利率敏感性 – dàikuǎn lìlǜ mǐngǎnxìng – độ nhạy của khoản vay với lãi suất – loan rate sensitivity |
| 5940 | 债务敏感性 – zhàiwù mǐngǎnxìng – độ nhạy của nợ – debt sensitivity |
| 5941 | 利息敏感性 – lìxī mǐngǎnxìng – độ nhạy của chi phí lãi – interest sensitivity |
| 5942 | 偿债敏感性 – chángzhài mǐngǎnxìng – độ nhạy của khả năng trả nợ – debt service sensitivity |
| 5943 | 利率上升情景 – lìlǜ shàngshēng qíngjǐng – kịch bản lãi suất tăng – rising interest rate scenario |
| 5944 | 利率下降情景 – lìlǜ xiàjiàng qíngjǐng – kịch bản lãi suất giảm – falling interest rate scenario |
| 5945 | 收入下降情景 – shōurù xiàjiàng qíngjǐng – kịch bản thu nhập giảm – declining income scenario |
| 5946 | 现金流下降情景 – xiànjīnliú xiàjiàng qíngjǐng – kịch bản dòng tiền giảm – declining cash flow scenario |
| 5947 | 贷款逾期情景 – dàikuǎn yúqī qíngjǐng – kịch bản khoản vay quá hạn – loan delinquency scenario |
| 5948 | 债务危机情景 – zhàiwù wéijī qíngjǐng – kịch bản khủng hoảng nợ – debt crisis scenario |
| 5949 | 偿债能力下降 – chángzhài nénglì xiàjiàng – khả năng trả nợ suy giảm – declining debt service capacity |
| 5950 | 偿债能力恶化 – chángzhài nénglì èhuà – khả năng trả nợ xấu đi – deterioration in debt service capacity |
| 5951 | 偿债能力改善 – chángzhài nénglì gǎishàn – khả năng trả nợ cải thiện – improvement in debt service capacity |
| 5952 | 现金流恶化 – xiànjīnliú èhuà – dòng tiền xấu đi – cash flow deterioration |
| 5953 | 现金流改善 – xiànjīnliú gǎishàn – dòng tiền cải thiện – cash flow improvement |
| 5954 | 收入增长带动偿债 – shōurù zēngzhǎng dàidòng chángzhài – thu nhập tăng hỗ trợ khả năng trả nợ – income growth supports debt service |
| 5955 | 利润下降影响还贷 – lìrùn xiàjiàng yǐngxiǎng huándài – lợi nhuận giảm ảnh hưởng khả năng trả nợ – declining profit affects loan repayment |
| 5956 | 利率上升增加利息负担 – lìlǜ shàngshēng zēngjiā lìxī fùdān – lãi suất tăng làm tăng gánh nặng lãi – rising rates increase interest burden |
| 5957 | 利率下降降低融资成本 – lìlǜ xiàjiàng jiàngdī róngzī chéngběn – lãi suất giảm làm giảm chi phí huy động vốn – falling rates reduce financing costs |
| 5958 | 债务风险上升 – zhàiwù fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro nợ tăng – debt risk increases |
| 5959 | 债务风险下降 – zhàiwù fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro nợ giảm – debt risk decreases |
| 5960 | 融资风险上升 – róngzī fēngxiǎn shàngshēng – rủi ro huy động vốn tăng – financing risk increases |
| 5961 | 融资风险下降 – róngzī fēngxiǎn xiàjiàng – rủi ro huy động vốn giảm – financing risk decreases |
| 5962 | 再融资压力 – zài róngzī yālì – áp lực tái cấp vốn – refinancing pressure |
| 5963 | 再融资需求 – zài róngzī xūqiú – nhu cầu tái cấp vốn – refinancing needs |
| 5964 | 再融资缺口 – zài róngzī quēkǒu – thiếu hụt nguồn tái cấp vốn – refinancing gap |
| 5965 | 到期融资缺口 – dàoqī róngzī quēkǒu – thiếu hụt vốn khi đáo hạn – maturity refinancing gap |
| 5966 | 短期融资缺口 – duǎnqī róngzī quēkǒu – thiếu hụt tài trợ ngắn hạn – short-term financing gap |
| 5967 | 长期融资缺口 – chángqī róngzī quēkǒu – thiếu hụt tài trợ dài hạn – long-term financing gap |
| 5968 | 偿债资金缺口 – chángzhài zījīn quēkǒu – thiếu hụt nguồn tiền trả nợ – debt service funding gap |
| 5969 | 利息支付缺口 – lìxī zhīfù quēkǒu – thiếu hụt tiền trả lãi – interest payment gap |
| 5970 | 本金偿还缺口 – běnjīn chánghuán quēkǒu – thiếu hụt tiền trả gốc – principal repayment gap |
| 5971 | 债务滚动 – zhàiwù gǔndòng – đảo nợ/cuốn chuyển nợ – debt rollover |
| 5972 | 贷款滚动续作 – dàikuǎn gǔndòng xùzuò – tái tục khoản vay theo hình thức quay vòng – rolling loan renewal |
| 5973 | 短期债务滚动 – duǎnqī zhàiwù gǔndòng – quay vòng nợ ngắn hạn – short-term debt rollover |
| 5974 | 长期债务滚动 – chángqī zhàiwù gǔndòng – quay vòng nợ dài hạn – long-term debt rollover |
| 5975 | 滚动融资 – gǔndòng róngzī – tài trợ vốn quay vòng – rolling financing |
| 5976 | 循环授信额度 – xúnhuán shòuxìn édù – hạn mức tín dụng tuần hoàn – revolving credit facility |
| 5977 | 循环贷款额度 – xúnhuán dàikuǎn édù – hạn mức khoản vay tuần hoàn – revolving loan limit |
| 5978 | 循环使用额度 – xúnhuán shǐyòng édù – hạn mức có thể sử dụng tuần hoàn – revolving available limit |
| 5979 | 额度循环恢复 – édù xúnhuán huīfù – hạn mức được khôi phục sau trả nợ – revolving limit restoration |
| 5980 | 还款后恢复额度 – huánkuǎn hòu huīfù édù – trả nợ xong được khôi phục hạn mức – limit restored after repayment |
| 5981 | 循环信用额度 – xúnhuán xìnyòng édù – hạn mức tín dụng tuần hoàn – revolving credit limit |
| 5982 | 循环借款 – xúnhuán jièkuǎn – khoản vay quay vòng – revolving borrowing |
| 5983 | 随借随还额度 – suí jiè suí huán édù – hạn mức vay và trả linh hoạt – flexible revolving facility |
| 5984 | 灵活授信 – línghuó shòuxìn – cấp tín dụng linh hoạt – flexible credit facility |
| 5985 | 灵活贷款 – línghuó dàikuǎn – khoản vay linh hoạt – flexible loan |
| 5986 | 灵活还款计划 – línghuó huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ linh hoạt – flexible repayment plan |
| 5987 | 弹性贷款 – tánxìng dàikuǎn – khoản vay linh hoạt – flexible loan |
| 5988 | 弹性授信 – tánxìng shòuxìn – cấp tín dụng linh hoạt – flexible credit facility |
| 5989 | 弹性利率 – tánxìng lìlǜ – lãi suất linh hoạt – flexible interest rate |
| 5990 | 贷款条件灵活 – dàikuǎn tiáojiàn línghuó – điều kiện khoản vay linh hoạt – flexible loan terms |
| 5991 | 贷款期限灵活 – dàikuǎn qīxiàn línghuó – thời hạn khoản vay linh hoạt – flexible loan term |
| 5992 | 还款期限灵活 – huánkuǎn qīxiàn línghuó – thời hạn trả nợ linh hoạt – flexible repayment term |
| 5993 | 贷款用途灵活 – dàikuǎn yòngtú línghuó – mục đích sử dụng khoản vay linh hoạt – flexible loan purpose |
| 5994 | 提前还款灵活 – tíqián huánkuǎn línghuó – trả nợ trước hạn linh hoạt – flexible early repayment |
| 5995 | 贷款展期灵活 – dàikuǎn zhǎnqī línghuó – gia hạn khoản vay linh hoạt – flexible loan extension |
| 5996 | 利率浮动范围 – lìlǜ fúdòng fànwéi – biên độ biến động lãi suất – interest rate fluctuation range |
| 5997 | 利率调整幅度 – lìlǜ tiáozhěng fúdù – mức độ điều chỉnh lãi suất – interest rate adjustment range |
| 5998 | 贷款利率调整幅度 – dàikuǎn lìlǜ tiáozhěng fúdù – mức điều chỉnh lãi suất khoản vay – loan rate adjustment range |
| 5999 | 利率变化幅度 – lìlǜ biànhuà fúdù – biên độ thay đổi lãi suất – interest rate change range |
| 6000 | 利率上调幅度 – lìlǜ shàngdiào fúdù – mức tăng lãi suất – rate increase magnitude |
| 6001 | 利率下调幅度 – lìlǜ xiàdiào fúdù – mức giảm lãi suất – rate reduction magnitude |
| 6002 | 贷款利率变化幅度 – dàikuǎn lìlǜ biànhuà fúdù – biên độ thay đổi lãi suất khoản vay – loan rate change magnitude |
| 6003 | 利息增加额 – lìxī zēngjiā’é – số tiền lãi tăng thêm – increase in interest expense |
| 6004 | 利息减少额 – lìxī jiǎnshǎo’é – số tiền lãi giảm – decrease in interest expense |
| 6005 | 贷款成本增加额 – dàikuǎn chéngběn zēngjiā’é – mức tăng chi phí khoản vay – increase in loan cost |
| 6006 | 贷款成本减少额 – dàikuǎn chéngběn jiǎnshǎo’é – mức giảm chi phí khoản vay – decrease in loan cost |
| 6007 | 融资成本增加额 – róngzī chéngběn zēngjiā’é – mức tăng chi phí huy động vốn – increase in financing cost |
| 6008 | 融资成本减少额 – róngzī chéngběn jiǎnshǎo’é – mức giảm chi phí huy động vốn – decrease in financing cost |
| 6009 | 债务成本增加 – zhàiwù chéngběn zēngjiā – chi phí nợ tăng – debt cost increase |
| 6010 | 债务成本下降 – zhàiwù chéngběn xiàjiàng – chi phí nợ giảm – debt cost decrease |
| 6011 | 债务期限延长 – zhàiwù qīxiàn yáncháng – kéo dài kỳ hạn nợ – debt maturity extension |
| 6012 | 债务期限缩短 – zhàiwù qīxiàn suōduǎn – rút ngắn kỳ hạn nợ – debt maturity shortening |
| 6013 | 债务期限结构调整 – zhàiwù qīxiàn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn nợ – debt maturity structure adjustment |
| 6014 | 贷款期限结构调整 – dàikuǎn qīxiàn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn khoản vay – loan maturity structure adjustment |
| 6015 | 融资期限结构调整 – róngzī qīxiàn jiégòu tiáozhěng – điều chỉnh cơ cấu kỳ hạn huy động vốn – financing maturity structure adjustment |
| 6016 | 长短期债务配置 – chángduǎnqī zhàiwù pèizhì – phân bổ nợ ngắn và dài hạn – short- and long-term debt allocation |
| 6017 | 短期贷款占比 – duǎnqī dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay ngắn hạn – short-term loan ratio |
| 6018 | 长期贷款占比 – chángqī dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay dài hạn – long-term loan ratio |
| 6019 | 短期债务占比 – duǎnqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ ngắn hạn – short-term debt ratio |
| 6020 | 长期债务占比 – chángqī zhàiwù zhànbǐ – tỷ trọng nợ dài hạn – long-term debt ratio |
| 6021 | 固定利率贷款占比 – gùdìng lìlǜ dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay lãi suất cố định – fixed-rate loan ratio |
| 6022 | 浮动利率贷款占比 – fúdòng lìlǜ dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay lãi suất thả nổi – floating-rate loan ratio |
| 6023 | 抵押贷款占比 – dǐyā dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay thế chấp – secured loan ratio |
| 6024 | 信用贷款占比 – xìnyòng dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay tín chấp – unsecured loan ratio |
| 6025 | 企业贷款占比 – qǐyè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay doanh nghiệp – corporate loan ratio |
| 6026 | 个人贷款占比 – gèrén dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay cá nhân – personal loan ratio |
| 6027 | 消费贷款占比 – xiāofèi dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay tiêu dùng – consumer loan ratio |
| 6028 | 房地产贷款占比 – fángdìchǎn dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay bất động sản – real estate loan ratio |
| 6029 | 制造业贷款占比 – zhìzàoyè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay ngành sản xuất – manufacturing loan ratio |
| 6030 | 贸易融资占比 – màoyì róngzī zhànbǐ – tỷ trọng tài trợ thương mại – trade finance ratio |
| 6031 | 绿色贷款占比 – lǜsè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay xanh – green loan ratio |
| 6032 | 小微企业贷款占比 – xiǎowēi qǐyè dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ – small and micro-enterprise loan ratio |
| 6033 | 涉农贷款占比 – shènóng dàikuǎn zhànbǐ – tỷ trọng khoản vay nông nghiệp – agriculture loan ratio |
| 6034 | 贷款行业分布 – dàikuǎn hángyè fēnbù – phân bố khoản vay theo ngành – loan industry distribution |
| 6035 | 贷款区域分布 – dàikuǎn qūyù fēnbù – phân bố khoản vay theo khu vực – regional loan distribution |
| 6036 | 贷款客户分布 – dàikuǎn kèhù fēnbù – phân bố khách hàng vay – borrower distribution |
| 6037 | 贷款期限分布 – dàikuǎn qīxiàn fēnbù – phân bố khoản vay theo kỳ hạn – loan maturity distribution |
| 6038 | 贷款利率分布 – dàikuǎn lìlǜ fēnbù – phân bố khoản vay theo lãi suất – loan rate distribution |
| 6039 | 逾期贷款分布 – yúqī dàikuǎn fēnbù – phân bố khoản vay quá hạn – overdue loan distribution |
| 6040 | 不良贷款分布 – bùliáng dàikuǎn fēnbù – phân bố nợ xấu – non-performing loan distribution |
| 6041 | 贷款风险分布 – dàikuǎn fēngxiǎn fēnbù – phân bố rủi ro khoản vay – loan risk distribution |
| 6042 | 信用等级分布 – xìnyòng děngjí fēnbù – phân bố cấp độ tín dụng – credit grade distribution |
| 6043 | 贷款余额分布 – dàikuǎn yú’é fēnbù – phân bố dư nợ khoản vay – loan balance distribution |
| 6044 | 贷款规模分布 – dàikuǎn guīmó fēnbù – phân bố quy mô khoản vay – loan size distribution |
| 6045 | 单户贷款规模 – dānhù dàikuǎn guīmó – quy mô khoản vay mỗi khách hàng – single-borrower loan size |
| 6046 | 平均单户贷款 – píngjūn dānhù dàikuǎn – khoản vay bình quân mỗi khách hàng – average loan per borrower |
| 6047 | 最大单户贷款 – zuìdà dānhù dàikuǎn – khoản vay lớn nhất của một khách hàng – largest single-borrower loan |
| 6048 | 最低贷款金额 – zuìdī dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối thiểu – minimum loan amount |
| 6049 | 最高贷款金额 – zuìgāo dàikuǎn jīn’é – số tiền vay tối đa – maximum loan amount |
| 6050 | 贷款金额区间 – dàikuǎn jīn’é qūjiān – khoảng số tiền vay – loan amount range |
| 6051 | 贷款期限区间 – dàikuǎn qīxiàn qūjiān – khoảng thời hạn khoản vay – loan term range |
| 6052 | 贷款利率区间 – dàikuǎn lìlǜ qūjiān – khoảng lãi suất khoản vay – loan rate range |
| 6053 | 贷款风险区间 – dàikuǎn fēngxiǎn qūjiān – khoảng cấp độ rủi ro khoản vay – loan risk range |
| 6054 | 授信金额区间 – shòuxìn jīn’é qūjiān – khoảng hạn mức tín dụng – credit facility range |
| 6055 | 借款金额区间 – jièkuǎn jīn’é qūjiān – khoảng số tiền vay – borrowing amount range |
| 6056 | 还款金额区间 – huánkuǎn jīn’é qūjiān – khoảng số tiền trả nợ – repayment amount range |
| 6057 | 贷款金额核定 – dàikuǎn jīn’é hédìng – xác định số tiền khoản vay – loan amount determination |
| 6058 | 贷款额度核定 – dàikuǎn édù hédìng – xác định hạn mức khoản vay – loan limit determination |
| 6059 | 借款金额核定 – jièkuǎn jīn’é hédìng – xác định số tiền vay – borrowing amount determination |
| 6060 | 贷款期限核定 – dàikuǎn qīxiàn hédìng – xác định thời hạn khoản vay – loan term determination |
| 6061 | 贷款利率核定 – dàikuǎn lìlǜ hédìng – xác định lãi suất khoản vay – loan rate determination |
| 6062 | 授信期限核定 – shòuxìn qīxiàn hédìng – xác định thời hạn cấp tín dụng – credit facility term determination |
| 6063 | 贷款条件核定 – dàikuǎn tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện khoản vay – loan terms determination |
| 6064 | 借款条件核定 – jièkuǎn tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện vay vốn – borrowing terms determination |
| 6065 | 还款条件核定 – huánkuǎn tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện trả nợ – repayment terms determination |
| 6066 | 担保条件核定 – dānbǎo tiáojiàn hédìng – xác định điều kiện bảo đảm – security terms determination |
| 6067 | 贷款审批额度 – dàikuǎn shěnpī édù – hạn mức khoản vay được phê duyệt – approved loan limit |
| 6068 | 实际授信额度 – shíjì shòuxìn édù – hạn mức tín dụng thực tế – actual credit limit |
| 6069 | 实际贷款额度 – shíjì dàikuǎn édù – hạn mức vay thực tế – actual loan limit |
| 6070 | 可用贷款额度 – kěyòng dàikuǎn édù – hạn mức vay có thể sử dụng – available loan limit |
| 6071 | 剩余授信额度 – shèngyú shòuxìn édù – hạn mức tín dụng còn lại – remaining credit limit |
| 6072 | 剩余贷款额度 – shèngyú dàikuǎn édù – hạn mức khoản vay còn lại – remaining loan limit |
| 6073 | 额度使用余额 – édù shǐyòng yú’é – số dư hạn mức sử dụng – utilized limit balance |
| 6074 | 额度可用余额 – édù kěyòng yú’é – số dư hạn mức có thể sử dụng – available limit balance |
| 6075 | 授信额度余额 – shòuxìn édù yú’é – số dư hạn mức tín dụng – credit limit balance |
| 6076 | 贷款额度余额 – dàikuǎn édù yú’é – số dư hạn mức khoản vay – loan limit balance |
| 6077 | 贷款额度占用 – dàikuǎn édù zhànyòng – hạn mức khoản vay bị sử dụng – loan limit utilization |
| 6078 | 授信额度占用 – shòuxìn édù zhànyòng – hạn mức tín dụng bị sử dụng – credit limit utilization |
| 6079 | 贷款额度释放 – dàikuǎn édù shìfàng – giải phóng hạn mức khoản vay – loan limit release |
| 6080 | 授信额度释放 – shòuxìn édù shìfàng – giải phóng hạn mức tín dụng – credit limit release |
| 6081 | 贷款额度冻结 – dàikuǎn édù dòngjié – phong tỏa hạn mức khoản vay – loan limit freeze |
| 6082 | 授信额度冻结 – shòuxìn édù dòngjié – phong tỏa hạn mức tín dụng – credit limit freeze |
| 6083 | 贷款额度恢复 – dàikuǎn édù huīfù – khôi phục hạn mức khoản vay – loan limit restoration |
| 6084 | 授信额度恢复 – shòuxìn édù huīfù – khôi phục hạn mức tín dụng – credit limit restoration |
| 6085 | 贷款额度调整 – dàikuǎn édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức khoản vay – loan limit adjustment |
| 6086 | 授信额度调整 – shòuxìn édù tiáozhěng – điều chỉnh hạn mức tín dụng – credit limit adjustment |
| 6087 | 额度上调 – édù shàngdiào – tăng hạn mức – limit increase |
| 6088 | 额度下调 – édù xiàdiào – giảm hạn mức – limit reduction |
| 6089 | 额度取消 – édù qǔxiāo – hủy hạn mức – limit cancellation |
| 6090 | 额度终止 – édù zhōngzhǐ – chấm dứt hạn mức – limit termination |
| 6091 | 贷款额度超限 – dàikuǎn édù chāoxiàn – hạn mức khoản vay bị vượt – loan limit exceeded |
| 6092 | 授信额度超限 – shòuxìn édù chāoxiàn – hạn mức tín dụng bị vượt – credit limit exceeded |
| 6093 | 贷款余额超过额度 – dàikuǎn yú’é chāoguò édù – dư nợ khoản vay vượt hạn mức – loan balance exceeds limit |
| 6094 | 超限使用 – chāoxiàn shǐyòng – sử dụng vượt hạn mức – use beyond limit |
| 6095 | 超额授信 – chāo’é shòuxìn – cấp tín dụng vượt mức – excess credit |
| 6096 | 超额贷款 – chāo’é dàikuǎn – cho vay vượt mức – excess lending |
| 6097 | 贷款限额 – dàikuǎn xiàn’é – giới hạn khoản vay – loan limit |
| 6098 | 授信限额 – shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng – credit limit |
| 6099 | 客户授信限额 – kèhù shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng khách hàng – customer credit limit |
| 6100 | 单一客户限额 – dānyī kèhù xiàn’é – giới hạn một khách hàng – single-customer limit |
| 6101 | 集团客户限额 – jítuán kèhù xiàn’é – giới hạn khách hàng tập đoàn – group customer limit |
| 6102 | 行业授信限额 – hángyè shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng theo ngành – industry credit limit |
| 6103 | 区域授信限额 – qūyù shòuxìn xiàn’é – giới hạn tín dụng theo khu vực – regional credit limit |
| 6104 | 贷款审批限额 – dàikuǎn shěnpī xiàn’é – giới hạn phê duyệt khoản vay – loan approval limit |
| 6105 | 分支机构审批权限 – fēnzhī jīgòu shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt của chi nhánh – branch approval authority |
| 6106 | 总行审批权限 – zǒngháng shěnpī quánxiàn – thẩm quyền phê duyệt của hội sở – head office approval authority |
| 6107 | 逐级审批 – zhújí shěnpī – phê duyệt theo từng cấp – hierarchical approval |
| 6108 | 分级审批 – fēnjí shěnpī – phê duyệt theo cấp – tiered approval |
| 6109 | 集中审批 – jízhōng shěnpī – phê duyệt tập trung – centralized approval |
| 6110 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – authorized approval |
| 6111 | 审批授权 – shěnpī shòuquán – ủy quyền phê duyệt – approval authorization |
| 6112 | 审批权限下放 – shěnpī quánxiàn xiàfàng – phân quyền phê duyệt xuống cấp dưới – delegation of approval authority |
| 6113 | 审批权限上收 – shěnpī quánxiàn shàngshōu – thu hồi thẩm quyền phê duyệt lên cấp trên – centralization of approval authority |
| 6114 | 超权限审批 – chāo quánxiàn shěnpī – phê duyệt vượt thẩm quyền – approval beyond authority |
| 6115 | 越权审批 – yuèquán shěnpī – phê duyệt trái thẩm quyền – unauthorized approval |
| 6116 | 贷款审批意见书 – dàikuǎn shěnpī yìjiànshū – văn bản ý kiến phê duyệt khoản vay – loan approval opinion letter |
| 6117 | 授信审批意见书 – shòuxìn shěnpī yìjiànshū – văn bản ý kiến phê duyệt tín dụng – credit approval opinion letter |
| 6118 | 贷款审批决议 – dàikuǎn shěnpī juéyì – nghị quyết phê duyệt khoản vay – loan approval resolution |
| 6119 | 授信审批决议 – shòuxìn shěnpī juéyì – nghị quyết phê duyệt tín dụng – credit approval resolution |
| 6120 | 审批决定 – shěnpī juédìng – quyết định phê duyệt – approval decision |
| 6121 | 贷款批准决定 – dàikuǎn pīzhǔn juédìng – quyết định phê duyệt khoản vay – loan approval decision |
| 6122 | 授信批准决定 – shòuxìn pīzhǔn juédìng – quyết định phê duyệt cấp tín dụng – credit approval decision |
| 6123 | 贷款批准通知 – dàikuǎn pīzhǔn tōngzhī – thông báo phê duyệt khoản vay – loan approval notice |
| 6124 | 授信批准通知 – shòuxìn pīzhǔn tōngzhī – thông báo phê duyệt tín dụng – credit approval notice |
| 6125 | 贷款审批通过通知 – dàikuǎn shěnpī tōngguò tōngzhī – thông báo khoản vay được phê duyệt – loan approval notice |
| 6126 | 贷款审批拒绝通知 – dàikuǎn shěnpī jùjué tōngzhī – thông báo khoản vay bị từ chối – loan rejection notice |
| 6127 | 贷款审批退回 – dàikuǎn shěnpī tuìhuí – hồ sơ khoản vay bị trả lại – loan application returned |
| 6128 | 贷款审批补充材料 – dàikuǎn shěnpī bǔchōng cáiliào – bổ sung hồ sơ xét duyệt khoản vay – supplementary loan approval documents |
| 6129 | 审批条件 – shěnpī tiáojiàn – điều kiện phê duyệt – approval conditions |
| 6130 | 审批附加条件 – shěnpī fùjiā tiáojiàn – điều kiện bổ sung khi phê duyệt – additional approval conditions |
| 6131 | 批准前提条件 – pīzhǔn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để phê duyệt – approval prerequisites |
| 6132 | 放款前提条件 – fàngkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để giải ngân – disbursement prerequisites |
| 6133 | 贷款发放前提 – dàikuǎn fāfàng qiántí – điều kiện trước giải ngân khoản vay – loan disbursement prerequisites |
| 6134 | 提款前提条件 – tíkuǎn qiántí tiáojiàn – điều kiện tiên quyết để rút vốn – drawdown prerequisites |
| 6135 | 满足放款条件 – mǎnzú fàngkuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện giải ngân – satisfy disbursement conditions |
| 6136 | 满足提款条件 – mǎnzú tíkuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện rút vốn – satisfy drawdown conditions |
| 6137 | 满足贷款条件 – mǎnzú dàikuǎn tiáojiàn – đáp ứng điều kiện vay – satisfy loan conditions |
| 6138 | 未满足贷款条件 – wèi mǎnzú dàikuǎn tiáojiàn – chưa đáp ứng điều kiện vay – loan conditions not satisfied |
| 6139 | 未满足放款条件 – wèi mǎnzú fàngkuǎn tiáojiàn – chưa đáp ứng điều kiện giải ngân – disbursement conditions not satisfied |
| 6140 | 条件不满足 – tiáojiàn bù mǎnzú – điều kiện không được đáp ứng – conditions not satisfied |
| 6141 | 条件已满足 – tiáojiàn yǐ mǎnzú – điều kiện đã được đáp ứng – conditions satisfied |
| 6142 | 条件豁免 – tiáojiàn huòmiǎn – miễn một điều kiện – condition waiver |
| 6143 | 条件变更 – tiáojiàn biàngēng – thay đổi điều kiện – condition amendment |
| 6144 | 条件满足证明 – tiáojiàn mǎnzú zhèngmíng – chứng minh đáp ứng điều kiện – evidence of condition satisfaction |
| 6145 | 放款前检查 – fàngkuǎn qián jiǎnchá – kiểm tra trước giải ngân – pre-disbursement check |
| 6146 | 放款前审核 – fàngkuǎn qián shěnhé – thẩm tra trước giải ngân – pre-disbursement review |
| 6147 | 放款后检查 – fàngkuǎn hòu jiǎnchá – kiểm tra sau giải ngân – post-disbursement check |
| 6148 | 放款后监控 – fàngkuǎn hòu jiānkòng – giám sát sau giải ngân – post-disbursement monitoring |
| 6149 | 首次放款 – shǒucì fàngkuǎn – giải ngân lần đầu – first disbursement |
| 6150 | 首笔贷款 – shǒubǐ dàikuǎn – khoản vay đầu tiên – first loan |
| 6151 | 首笔放款 – shǒubǐ fàngkuǎn – lần giải ngân đầu tiên – first disbursement |
| 6152 | 第二笔放款 – dì èr bǐ fàngkuǎn – lần giải ngân thứ hai – second disbursement |
| 6153 | 后续放款 – hòuxù fàngkuǎn – giải ngân tiếp theo – subsequent disbursement |
| 6154 | 追加放款 – zhuījiā fàngkuǎn – giải ngân bổ sung – additional disbursement |
| 6155 | 补充贷款 – bǔchōng dàikuǎn – khoản vay bổ sung – supplemental loan |
| 6156 | 增量贷款 – zēngliàng dàikuǎn – khoản vay tăng thêm – incremental loan |
| 6157 | 新增授信 – xīnzēng shòuxìn – hạn mức tín dụng mới – new credit facility |
| 6158 | 新增额度 – xīnzēng édù – hạn mức mới tăng thêm – newly added limit |
| 6159 | 额度增量 – édù zēngliàng – phần tăng hạn mức – incremental limit |
| 6160 | 贷款增量 – dàikuǎn zēngliàng – phần tăng khoản vay – incremental lending |
| 6161 | 贷款余额增量 – dàikuǎn yú’é zēngliàng – phần tăng dư nợ khoản vay – incremental loan balance |
| 6162 | 新增借款余额 – xīnzēng jièkuǎn yú’é – dư nợ vay mới tăng thêm – incremental borrowing balance |
| 6163 | 贷款余额下降 – dàikuǎn yú’é xiàjiàng – dư nợ khoản vay giảm – loan balance decline |
| 6164 | 贷款余额增加 – dàikuǎn yú’é zēngjiā – dư nợ khoản vay tăng – loan balance increase |
| 6165 | 贷款余额稳定 – dàikuǎn yú’é wěndìng – dư nợ khoản vay ổn định – stable loan balance |
| 6166 | 贷款余额波动 – dàikuǎn yú’é bōdòng – dư nợ khoản vay biến động – loan balance fluctuation |
| 6167 | 日均贷款余额 – rìjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân ngày – average daily loan balance |
| 6168 | 月均贷款余额 – yuèjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân tháng – average monthly loan balance |
| 6169 | 季均贷款余额 – jìjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân quý – average quarterly loan balance |
| 6170 | 年均贷款余额 – niánjūn dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay bình quân năm – average annual loan balance |
| 6171 | 平均每日余额 – píngjūn měirì yú’é – số dư bình quân ngày – average daily balance |
| 6172 | 平均月度余额 – píngjūn yuèdù yú’é – số dư bình quân tháng – average monthly balance |
| 6173 | 平均季度余额 – píngjūn jìdù yú’é – số dư bình quân quý – average quarterly balance |
| 6174 | 平均年度余额 – píngjūn niándù yú’é – số dư bình quân năm – average annual balance |
| 6175 | 贷款余额占比 – dàikuǎn yú’é zhànbǐ – tỷ trọng dư nợ khoản vay – loan balance share |
| 6176 | 贷款余额集中度 – dàikuǎn yú’é jízhōngdù – mức độ tập trung dư nợ khoản vay – loan balance concentration |
| 6177 | 贷款余额结构 – dàikuǎn yú’é jiégòu – cơ cấu dư nợ khoản vay – loan balance structure |
| 6178 | 贷款余额分类 – dàikuǎn yú’é fēnlèi – phân loại dư nợ khoản vay – loan balance classification |
| 6179 | 贷款本金分类 – dàikuǎn běnjīn fēnlèi – phân loại tiền gốc khoản vay – loan principal classification |
| 6180 | 贷款利息分类 – dàikuǎn lìxī fēnlèi – phân loại tiền lãi khoản vay – loan interest classification |
| 6181 | 正常本金 – zhèngcháng běnjīn – tiền gốc bình thường – performing principal |
| 6182 | 不良本金 – bùliáng běnjīn – tiền gốc nợ xấu – non-performing principal |
| 6183 | 正常利息 – zhèngcháng lìxī – tiền lãi bình thường – performing interest |
| 6184 | 罚息余额 – fáxī yú’é – số dư lãi phạt – penalty interest balance |
| 6185 | 复利余额 – fùlì yú’é – số dư lãi kép – compound interest balance |
| 6186 | 贷款利息余额 – dàikuǎn lìxī yú’é – số dư lãi khoản vay – loan interest balance |
| 6187 | 贷款本金余额 – dàikuǎn běnjīn yú’é – số dư gốc khoản vay – loan principal balance |
| 6188 | 贷款本息余额 – dàikuǎn běnxī yú’é – số dư gốc và lãi khoản vay – loan principal and interest balance |
| 6189 | 应计未付利息 – yìngjì wèifù lìxī – lãi dồn tích chưa trả – accrued unpaid interest |
| 6190 | 应付未付本金 – yīngfù wèifù běnjīn – gốc phải trả nhưng chưa trả – unpaid principal payable |
| 6191 | 应付未付本息 – yīngfù wèifù běnxī – gốc và lãi phải trả nhưng chưa trả – unpaid principal and interest |
| 6192 | 应收未收本金 – yīngshōu wèishōu běnjīn – gốc phải thu nhưng chưa thu – principal receivable unpaid |
| 6193 | 应收未收利息 – yīngshōu wèishōu lìxī – lãi phải thu nhưng chưa thu – interest receivable unpaid |
| 6194 | 贷款应计项目 – dàikuǎn yìngjì xiàngmù – các khoản dồn tích của khoản vay – loan accrual items |
| 6195 | 利息应计项目 – lìxī yìngjì xiàngmù – các khoản lãi dồn tích – interest accrual items |
| 6196 | 本金应计项目 – běnjīn yìngjì xiàngmù – các khoản gốc dồn tích – principal accrual items |
| 6197 | 逾期应计利息 – yúqī yìngjì lìxī – lãi dồn tích quá hạn – accrued overdue interest |
| 6198 | 罚息应计 – fáxī yìngjì – lãi phạt dồn tích – accrued penalty interest |
| 6199 | 逾期费用应计 – yúqī fèiyòng yìngjì – phí quá hạn dồn tích – accrued overdue fees |
| 6200 | 贷款利息应付 – dàikuǎn lìxī yīngfù – lãi khoản vay phải trả – loan interest payable |
| 6201 | 贷款利息应收 – dàikuǎn lìxī yīngshōu – lãi khoản vay phải thu – loan interest receivable |
| 6202 | 贷款本金应付 – dàikuǎn běnjīn yīngfù – gốc khoản vay phải trả – loan principal payable |
| 6203 | 贷款本金应收 – dàikuǎn běnjīn yīngshōu – gốc khoản vay phải thu – loan principal receivable |
| 6204 | 贷款本息应付 – dàikuǎn běnxī yīngfù – gốc và lãi khoản vay phải trả – loan principal and interest payable |
| 6205 | 贷款本息应收 – dàikuǎn běnxī yīngshōu – gốc và lãi khoản vay phải thu – loan principal and interest receivable |
| 6206 | 应收利息转入 – yīngshōu lìxī zhuǎnrù – chuyển vào khoản lãi phải thu – transfer to interest receivable |
| 6207 | 应付利息转入 – yīngfù lìxī zhuǎnrù – chuyển vào khoản lãi phải trả – transfer to interest payable |
| 6208 | 利息收入确认日 – lìxī shōurù quèrènrì – ngày ghi nhận thu nhập lãi – interest income recognition date |
| 6209 | 利息费用确认日 – lìxī fèiyòng quèrènrì – ngày ghi nhận chi phí lãi – interest expense recognition date |
| 6210 | 利息收入确认 – lìxī shōurù quèrèn – ghi nhận thu nhập lãi – recognition of interest income |
| 6211 | 利息费用确认 – lìxī fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí lãi – recognition of interest expense |
| 6212 | 贷款收入确认 – dàikuǎn shōurù quèrèn – ghi nhận thu nhập khoản vay – recognition of loan income |
| 6213 | 贷款费用确认 – dàikuǎn fèiyòng quèrèn – ghi nhận chi phí khoản vay – recognition of loan expenses |
| 6214 | 贷款减值确认 – dàikuǎn jiǎnzhí quèrèn – ghi nhận suy giảm khoản vay – recognition of loan impairment |
| 6215 | 贷款损失确认 – dàikuǎn sǔnshī quèrèn – ghi nhận tổn thất khoản vay – recognition of loan loss |
| 6216 | 坏账损失确认 – huàizhàng sǔnshī quèrèn – ghi nhận tổn thất nợ xấu – recognition of bad debt loss |
| 6217 | 信用减值确认 – xìnyòng jiǎnzhí quèrèn – ghi nhận suy giảm tín dụng – recognition of credit impairment |
| 6218 | 预期信用损失确认 – yùqī xìnyòng sǔnshī quèrèn – ghi nhận tổn thất tín dụng dự kiến – recognition of expected credit loss |
| 6219 | 贷款减值测试 – dàikuǎn jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm khoản vay – loan impairment test |
| 6220 | 贷款减值评估 – dàikuǎn jiǎnzhí pínggū – đánh giá suy giảm khoản vay – loan impairment assessment |
| 6221 | 贷款损失评估 – dàikuǎn sǔnshī pínggū – đánh giá tổn thất khoản vay – loan loss assessment |
| 6222 | 信用减值测试 – xìnyòng jiǎnzhí cèshì – kiểm tra suy giảm tín dụng – credit impairment test |
| 6223 | 风险损失评估 – fēngxiǎn sǔnshī pínggū – đánh giá tổn thất rủi ro – risk loss assessment |
| 6224 | 预期损失率 – yùqī sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất dự kiến – expected loss rate |
| 6225 | 预期违约概率 – yùqī wéiyuē gàilǜ – xác suất vỡ nợ dự kiến – expected probability of default |
| 6226 | 损失率 – sǔnshīlǜ – tỷ lệ tổn thất – loss rate |
| 6227 | 风险暴露金额 – fēngxiǎn bàolù jīn’é – giá trị phơi nhiễm rủi ro – exposure amount |
| 6228 | 违约风险暴露金额 – wéiyuē fēngxiǎn bàolù jīn’é – giá trị phơi nhiễm khi vỡ nợ – exposure at default amount |
| 6229 | 信用风险敞口金额 – xìnyòng fēngxiǎn chāngkǒu jīn’é – giá trị phơi nhiễm rủi ro tín dụng – credit exposure amount |
| 6230 | 贷款风险暴露金额 – dàikuǎn fēngxiǎn bàolù jīn’é – giá trị phơi nhiễm rủi ro khoản vay – loan exposure amount |
| 6231 | 风险调整系数 – fēngxiǎn tiáozhěng xìshù – hệ số điều chỉnh rủi ro – risk adjustment factor |
| 6232 | 风险权重系数 – fēngxiǎn quánzhòng xìshù – hệ số trọng số rủi ro – risk weight factor |
| 6233 | 信用风险权重 – xìnyòng fēngxiǎn quánzhòng – trọng số rủi ro tín dụng – credit risk weight |
| 6234 | 贷款风险权重 – dàikuǎn fēngxiǎn quánzhòng – trọng số rủi ro khoản vay – loan risk weight |
| 6235 | 贷款风险资本 – dàikuǎn fēngxiǎn zīběn – vốn cho rủi ro khoản vay – loan risk capital |
| 6236 | 信用风险资本要求 – xìnyòng fēngxiǎn zīběn yāoqiú – yêu cầu vốn cho rủi ro tín dụng – credit risk capital requirement |
| 6237 | 经济资本占用 – jīngjì zīběn zhànyòng – vốn kinh tế bị chiếm dụng – economic capital allocation |
| 6238 | 风险资本占用 – fēngxiǎn zīběn zhànyòng – vốn rủi ro bị chiếm dụng – risk capital allocation |
| 6239 | 资本占用成本 – zīběn zhànyòng chéngběn – chi phí sử dụng vốn – capital utilization cost |
| 6240 | 贷款资本占用 – dàikuǎn zīběn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng cho khoản vay – loan capital usage |
| 6241 | 风险调整资本 – fēngxiǎn tiáozhěng zīběn – vốn điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted capital |
| 6242 | 风险调整贷款收益 – fēngxiǎn tiáozhěng dàikuǎn shōuyì – thu nhập khoản vay điều chỉnh theo rủi ro – risk-adjusted loan return |
| 6243 | 风险调整后利润 – fēngxiǎn tiáozhěng hòu lìrùn – lợi nhuận sau điều chỉnh rủi ro – risk-adjusted profit |
| 6244 | 贷款风险收益比 – dàikuǎn fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ lợi nhuận trên rủi ro khoản vay – loan risk-return ratio |
| 6245 | 信用风险收益比 – xìnyòng fēngxiǎn shōuyì bǐ – tỷ lệ lợi nhuận trên rủi ro tín dụng – credit risk-return ratio |
| 6246 | 贷款风险回报 – dàikuǎn fēngxiǎn huíbào – lợi nhuận bù đắp rủi ro khoản vay – loan risk-adjusted return |
| 6247 | 风险定价收益 – fēngxiǎn dìngjià shōuyì – thu nhập từ định giá theo rủi ro – risk-based pricing return |
| 6248 | 信用风险定价收益 – xìnyòng fēngxiǎn dìngjià shōuyì – thu nhập từ định giá rủi ro tín dụng – credit risk pricing return |
| 6249 | 贷款利润贡献 – dàikuǎn lìrùn gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận của khoản vay – loan profit contribution |
| 6250 | 客户利润贡献 – kèhù lìrùn gòngxiàn – đóng góp lợi nhuận của khách hàng – customer profit contribution |
| 6251 | 客户综合收益 – kèhù zōnghé shōuyì – thu nhập tổng hợp từ khách hàng – customer comprehensive return |
| 6252 | 客户综合贡献 – kèhù zōnghé gòngxiàn – đóng góp tổng hợp của khách hàng – customer total contribution |
| 6253 | 贷款综合收益 – dàikuǎn zōnghé shōuyì – thu nhập tổng hợp từ khoản vay – comprehensive loan return |
| 6254 | 贷款综合回报 – dàikuǎn zōnghé huíbào – tổng mức sinh lời khoản vay – comprehensive loan return |
| 6255 | 客户综合回报 – kèhù zōnghé huíbào – tổng mức sinh lời từ khách hàng – customer total return |
| 6256 | 贷款客户价值 – dàikuǎn kèhù jiàzhí – giá trị khách hàng vay – loan customer value |
| 6257 | 客户终身价值 – kèhù zhōngshēn jiàzhí – giá trị vòng đời khách hàng – customer lifetime value |
| 6258 | 客户贷款价值 – kèhù dàikuǎn jiàzhí – giá trị khoản vay của khách hàng – customer loan value |
| 6259 | 贷款客户贡献度 – dàikuǎn kèhù gòngxiàndù – mức đóng góp của khách hàng vay – loan customer contribution |
| 6260 | 信用客户贡献度 – xìnyòng kèhù gòngxiàndù – mức đóng góp của khách hàng tín dụng – credit customer contribution |
| 6261 | 贷款交叉销售 – dàikuǎn jiāochā xiāoshòu – bán chéo sản phẩm khoản vay – loan cross-selling |
| 6262 | 信贷交叉销售 – xìndài jiāochā xiāoshòu – bán chéo sản phẩm tín dụng – credit cross-selling |
| 6263 | 贷款产品组合 – dàikuǎn chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm khoản vay – loan product portfolio |
| 6264 | 信贷产品组合 – xìndài chǎnpǐn zǔhé – danh mục sản phẩm tín dụng – credit product portfolio |
| 6265 | 贷款产品创新 – dàikuǎn chǎnpǐn chuàngxīn – đổi mới sản phẩm khoản vay – loan product innovation |
| 6266 | 信贷产品创新 – xìndài chǎnpǐn chuàngxīn – đổi mới sản phẩm tín dụng – credit product innovation |
| 6267 | 贷款产品设计 – dàikuǎn chǎnpǐn shèjì – thiết kế sản phẩm khoản vay – loan product design |
| 6268 | 信贷产品设计 – xìndài chǎnpǐn shèjì – thiết kế sản phẩm tín dụng – credit product design |
| 6269 | 贷款产品定价 – dàikuǎn chǎnpǐn dìngjià – định giá sản phẩm khoản vay – loan product pricing |
| 6270 | 信贷产品定价 – xìndài chǎnpǐn dìngjià – định giá sản phẩm tín dụng – credit product pricing |
| 6271 | 贷款产品期限 – dàikuǎn chǎnpǐn qīxiàn – kỳ hạn sản phẩm khoản vay – loan product term |
| 6272 | 贷款产品利率 – dàikuǎn chǎnpǐn lìlǜ – lãi suất sản phẩm khoản vay – loan product rate |
| 6273 | 贷款产品费用 – dàikuǎn chǎnpǐn fèiyòng – phí sản phẩm khoản vay – loan product fees |
| 6274 | 贷款产品条件 – dàikuǎn chǎnpǐn tiáojiàn – điều kiện sản phẩm khoản vay – loan product conditions |
| 6275 | 贷款产品准入 – dàikuǎn chǎnpǐn zhǔnrù – điều kiện tiếp nhận sản phẩm khoản vay – loan product eligibility |
| 6276 | 贷款产品退出 – dàikuǎn chǎnpǐn tuìchū – rút khỏi sản phẩm khoản vay – loan product exit |
| 6277 | 信贷产品退出 – xìndài chǎnpǐn tuìchū – rút khỏi sản phẩm tín dụng – credit product exit |
| 6278 | 贷款产品生命周期 – dàikuǎn chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm khoản vay – loan product life cycle |
| 6279 | 信贷产品生命周期 – xìndài chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – vòng đời sản phẩm tín dụng – credit product life cycle |
| 6280 | 贷款业务规模 – dàikuǎn yèwù guīmó – quy mô nghiệp vụ cho vay – lending business scale |
| 6281 | 信贷业务规模 – xìndài yèwù guīmó – quy mô nghiệp vụ tín dụng – credit business scale |
| 6282 | 贷款业务收入 – dàikuǎn yèwù shōurù – doanh thu nghiệp vụ cho vay – lending business revenue |
| 6283 | 信贷业务收入 – xìndài yèwù shōurù – doanh thu nghiệp vụ tín dụng – credit business revenue |
| 6284 | 贷款业务成本 – dàikuǎn yèwù chéngběn – chi phí nghiệp vụ cho vay – lending business cost |
| 6285 | 信贷业务成本 – xìndài yèwù chéngběn – chi phí nghiệp vụ tín dụng – credit business cost |
| 6286 | 贷款业务利润 – dàikuǎn yèwù lìrùn – lợi nhuận nghiệp vụ cho vay – lending business profit |
| 6287 | 信贷业务利润 – xìndài yèwù lìrùn – lợi nhuận nghiệp vụ tín dụng – credit business profit |
| 6288 | 贷款业务风险 – dàikuǎn yèwù fēngxiǎn – rủi ro nghiệp vụ cho vay – lending business risk |
| 6289 | 信贷业务风险 – xìndài yèwù fēngxiǎn – rủi ro nghiệp vụ tín dụng – credit business risk |
| 6290 | 贷款业务管理 – dàikuǎn yèwù guǎnlǐ – quản lý nghiệp vụ cho vay – lending business management |
| 6291 | 信贷业务管理 – xìndài yèwù guǎnlǐ – quản lý nghiệp vụ tín dụng – credit business management |
| 6292 | 贷款业务流程 – dàikuǎn yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ cho vay – lending business process |
| 6293 | 信贷业务流程 – xìndài yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ tín dụng – credit business process |
| 6294 | 贷款业务规范 – dàikuǎn yèwù guīfàn – quy chuẩn nghiệp vụ cho vay – lending business standards |
| 6295 | 信贷业务规范 – xìndài yèwù guīfàn – quy chuẩn nghiệp vụ tín dụng – credit business standards |
| 6296 | 贷款业务制度 – dàikuǎn yèwù zhìdù – chế độ nghiệp vụ cho vay – lending business regulations |
| 6297 | 信贷业务制度 – xìndài yèwù zhìdù – chế độ nghiệp vụ tín dụng – credit business regulations |
| 6298 | 贷款业务授权 – dàikuǎn yèwù shòuquán – ủy quyền nghiệp vụ cho vay – lending business authorization |
| 6299 | 信贷业务授权 – xìndài yèwù shòuquán – ủy quyền nghiệp vụ tín dụng – credit business authorization |
| 6300 | 贷款业务监督 – dàikuǎn yèwù jiāndū – giám sát nghiệp vụ cho vay – lending business supervision |
| 6301 | 信贷业务监督 – xìndài yèwù jiāndū – giám sát nghiệp vụ tín dụng – credit business supervision |
| 6302 | 贷款业务检查 – dàikuǎn yèwù jiǎnchá – kiểm tra nghiệp vụ cho vay – lending business inspection |
| 6303 | 信贷业务检查 – xìndài yèwù jiǎnchá – kiểm tra nghiệp vụ tín dụng – credit business inspection |
| 6304 | 贷款业务审计 – dàikuǎn yèwù shěnjì – kiểm toán nghiệp vụ cho vay – lending business audit |
| 6305 | 信贷业务审计 – xìndài yèwù shěnjì – kiểm toán nghiệp vụ tín dụng – credit business audit |
| 6306 | 贷款业务合规 – dàikuǎn yèwù héguī – tuân thủ nghiệp vụ cho vay – lending business compliance |
| 6307 | 信贷业务合规 – xìndài yèwù héguī – tuân thủ nghiệp vụ tín dụng – credit business compliance |
| 6308 | 贷款业务风险审计 – dàikuǎn yèwù fēngxiǎn shěnjì – kiểm toán rủi ro nghiệp vụ cho vay – lending business risk audit |
| 6309 | 信贷风险审计 – xìndài fēngxiǎn shěnjì – kiểm toán rủi ro tín dụng – credit risk audit |
| 6310 | 贷款内控 – dàikuǎn nèikòng – kiểm soát nội bộ khoản vay – loan internal control |
| 6311 | 信贷内控 – xìndài nèikòng – kiểm soát nội bộ tín dụng – credit internal control |
| 6312 | 贷款内部审计 – dàikuǎn nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ khoản vay – loan internal audit |
| 6313 | 信贷内部审计 – xìndài nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ tín dụng – credit internal audit |
| 6314 | 贷款风险内控 – dàikuǎn fēngxiǎn nèikòng – kiểm soát nội bộ rủi ro khoản vay – loan risk internal control |
| 6315 | 信贷风险内控 – xìndài fēngxiǎn nèikòng – kiểm soát nội bộ rủi ro tín dụng – credit risk internal control |
| 6316 | 贷款授权管理 – dàikuǎn shòuquán guǎnlǐ – quản lý ủy quyền khoản vay – loan authorization management |
| 6317 | 信贷授权管理 – xìndài shòuquán guǎnlǐ – quản lý ủy quyền tín dụng – credit authorization management |
| 6318 | 贷款权限管理 – dàikuǎn quánxiàn guǎnlǐ – quản lý thẩm quyền khoản vay – loan authority management |
| 6319 | 授信权限管理 – shòuxìn quánxiàn guǎnlǐ – quản lý thẩm quyền cấp tín dụng – credit authority management |
| 6320 | 贷款审批监督 – dàikuǎn shěnpī jiāndū – giám sát phê duyệt khoản vay – loan approval supervision |
| 6321 | 授信审批监督 – shòuxìn shěnpī jiāndū – giám sát phê duyệt tín dụng – credit approval supervision |
| 6322 | 贷款放款监督 – dàikuǎn fàngkuǎn jiāndū – giám sát giải ngân khoản vay – loan disbursement supervision |
| 6323 | 贷款还款监督 – dàikuǎn huánkuǎn jiāndū – giám sát trả nợ khoản vay – loan repayment supervision |
| 6324 | 贷款催收监督 – dàikuǎn cuīshōu jiāndū – giám sát thu hồi khoản vay – loan collection supervision |
| 6325 | 贷款风险监督 – dàikuǎn fēngxiǎn jiāndū – giám sát rủi ro khoản vay – loan risk supervision |
| 6326 | 信贷风险监督 – xìndài fēngxiǎn jiāndū – giám sát rủi ro tín dụng – credit risk supervision |
| 6327 | 贷款风险报告 – dàikuǎn fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro khoản vay – loan risk report |
| 6328 | 信贷风险指标 – xìndài fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro tín dụng – credit risk indicators |
| 6329 | 贷款风险指标体系 – dàikuǎn fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu rủi ro khoản vay – loan risk indicator system |
| 6330 | 信用风险指标体系 – xìnyòng fēngxiǎn zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu rủi ro tín dụng – credit risk indicator system |
| 6331 | 风险管理指标 – fēngxiǎn guǎnlǐ zhǐbiāo – chỉ tiêu quản lý rủi ro – risk management indicators |
| 6332 | 风险预警指标 – fēngxiǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo rủi ro – risk early warning indicators |
| 6333 | 贷款预警指标 – dàikuǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo khoản vay – loan early warning indicators |
| 6334 | 逾期预警指标 – yúqī yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo quá hạn – overdue early warning indicators |
| 6335 | 还款预警指标 – huánkuǎn yùjǐng zhǐbiāo – chỉ tiêu cảnh báo trả nợ – repayment early warning indicators |
| 6336 | 信用评级指标 – xìnyòng píngjí zhǐbiāo – chỉ tiêu xếp hạng tín dụng – credit rating indicators |
| 6337 | 贷款评级指标 – dàikuǎn píngjí zhǐbiāo – chỉ tiêu xếp hạng khoản vay – loan rating indicators |
| 6338 | 偿债能力指标体系 – chángzhài nénglì zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu khả năng trả nợ – debt service indicator system |
| 6339 | 债务风险指标 – zhàiwù fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro nợ – debt risk indicators |
| 6340 | 利率风险指标 – lìlǜ fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro lãi suất – interest rate risk indicators |
| 6341 | 融资风险指标 – róngzī fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro huy động vốn – financing risk indicators |
| 6342 | 流动性风险指标 – liúdòngxìng fēngxiǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu rủi ro thanh khoản – liquidity risk indicators |
| 6343 | 贷款集中度指标 – dàikuǎn jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung khoản vay – loan concentration indicators |
| 6344 | 客户集中度指标 – kèhù jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung khách hàng – customer concentration indicators |
| 6345 | 行业集中度指标 – hángyè jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung ngành – industry concentration indicators |
| 6346 | 区域集中度指标 – qūyù jízhōngdù zhǐbiāo – chỉ tiêu tập trung khu vực – regional concentration indicators |
| 6347 | 贷款组合指标 – dàikuǎn zǔhé zhǐbiāo – chỉ tiêu danh mục khoản vay – loan portfolio indicators |
| 6348 | 信贷组合指标 – xìndài zǔhé zhǐbiāo – chỉ tiêu danh mục tín dụng – credit portfolio indicators |
| 6349 | 资产质量指标 – zīchǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng tài sản – asset quality indicators |
| 6350 | 贷款质量指标体系 – dàikuǎn zhìliàng zhǐbiāo tǐxì – hệ thống chỉ tiêu chất lượng khoản vay – loan quality indicator system |
| 6351 | 不良资产指标 – bùliáng zīchǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu tài sản xấu – non-performing asset indicators |
| 6352 | 不良贷款指标 – bùliáng dàikuǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu nợ xấu – non-performing loan indicators |
| 6353 | 贷款回收指标 – dàikuǎn huíshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu thu hồi khoản vay – loan recovery indicators |
| 6354 | 贷款催收指标 – dàikuǎn cuīshōu zhǐbiāo – chỉ tiêu thu hồi nợ – loan collection indicators |
| 6355 | 还款质量指标 – huánkuǎn zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng trả nợ – repayment quality indicators |
| 6356 | 还款完整率 – huánkuǎn wánzhěnglǜ – tỷ lệ trả nợ đầy đủ – repayment completeness rate |
| 6357 | 本金回收及时率 – běnjīn huíshōu jíshílǜ – tỷ lệ thu hồi gốc đúng hạn – timely principal recovery rate |
| 6358 | 利息回收及时率 – lìxī huíshōu jíshílǜ – tỷ lệ thu hồi lãi đúng hạn – timely interest recovery rate |
| 6359 | 贷款回收及时率 – dàikuǎn huíshōu jíshílǜ – tỷ lệ thu hồi khoản vay đúng hạn – timely loan recovery rate |
| 6360 | 逾期回收率 – yúqī huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi sau quá hạn – overdue recovery rate |
| 6361 | 不良贷款回收率 – bùliáng dàikuǎn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi nợ xấu – non-performing loan recovery rate |
| 6362 | 不良资产回收率 – bùliáng zīchǎn huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi tài sản xấu – non-performing asset recovery rate |
| 6363 | 清收回收率 – qīngshōu huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi qua xử lý nợ – collection recovery rate |
| 6364 | 贷款损失率指标 – dàikuǎn sǔnshīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ tổn thất khoản vay – loan loss rate indicator |
| 6365 | 信用损失率指标 – xìnyòng sǔnshīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ tổn thất tín dụng – credit loss rate indicator |
| 6366 | 违约率指标 – wéiyuēlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ vỡ nợ – default rate indicator |
| 6367 | 逾期率指标 – yúqīlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ quá hạn – delinquency rate indicator |
| 6368 | 拨备覆盖率指标 – bōbèi fùgàilǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage indicator |
| 6369 | 资本充足率指标 – zīběn chōngzúlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ an toàn vốn – capital adequacy indicator |
| 6370 | 杠杆率指标 – gànggǎnlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu tỷ lệ đòn bẩy – leverage ratio indicator |
| 6371 | 流动比率指标 – liúdòng bǐlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu hệ số thanh toán hiện hành – current ratio indicator |
| 6372 | 速动比率指标 – sùdòng bǐlǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu hệ số thanh toán nhanh – quick ratio indicator |
| 6373 | 现金流覆盖指标 – xiànjīnliú fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ bằng dòng tiền – cash flow coverage indicator |
| 6374 | 债务覆盖指标 – zhàiwù fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ nợ – debt coverage indicator |
| 6375 | 利息覆盖指标 – lìxī fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ lãi – interest coverage indicator |
| 6376 | 本金覆盖指标 – běnjīn fùgài zhǐbiāo – chỉ tiêu bao phủ gốc – principal coverage indicator |
| 6377 | 贷款偿付率 – dàikuǎn chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán khoản vay – loan service ratio |
| 6378 | 债务偿付率 – zhàiwù chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt service ratio |
| 6379 | 本金偿付率 – běnjīn chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán gốc – principal service ratio |
| 6380 | 利息偿付率 – lìxī chángfùlǜ – tỷ lệ thanh toán lãi – interest service ratio |
| 6381 | 债务服务率 – zhàiwù fúwùlǜ – tỷ lệ nghĩa vụ phục vụ nợ – debt service ratio |
| 6382 | 偿债率 – chángzhàilǜ – tỷ lệ trả nợ – debt repayment ratio |
| 6383 | 负债偿还率 – fùzhài chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả nợ – debt repayment rate |
| 6384 | 借款偿还率 – jièkuǎn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả khoản vay – borrowing repayment rate |
| 6385 | 贷款本金偿还率 – dàikuǎn běnjīn chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả gốc khoản vay – loan principal repayment rate |
| 6386 | 贷款利息支付率 – dàikuǎn lìxī zhīfùlǜ – tỷ lệ thanh toán lãi khoản vay – loan interest payment rate |
| 6387 | 贷款本息偿还率 – dàikuǎn běnxī chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả gốc và lãi khoản vay – loan principal and interest repayment rate |
| 6388 | 贷款结清率 – dàikuǎn jiéqīnglǜ – tỷ lệ tất toán khoản vay – loan settlement rate |
| 6389 | 债务结清率 – zhàiwù jiéqīnglǜ – tỷ lệ tất toán nợ – debt settlement rate |
| 6390 | 贷款提前结清率 – dàikuǎn tíqián jiéqīnglǜ – tỷ lệ tất toán khoản vay trước hạn – early loan settlement rate |
| 6391 | 提前还款率 – tíqián huánkuǎnlǜ – tỷ lệ trả nợ trước hạn – prepayment rate |
| 6392 | 贷款展期率 – dàikuǎn zhǎnqīlǜ – tỷ lệ gia hạn khoản vay – loan extension rate |
| 6393 | 贷款续贷率 – dàikuǎn xùdàilǜ – tỷ lệ vay tiếp – loan renewal rate |
| 6394 | 贷款重组率 – dàikuǎn chóngzǔlǜ – tỷ lệ tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring rate |
| 6395 | 债务重组率 – zhàiwù chóngzǔlǜ – tỷ lệ tái cơ cấu nợ – debt restructuring rate |
| 6396 | 不良贷款处置率 – bùliáng dàikuǎn chǔzhìlǜ – tỷ lệ xử lý nợ xấu – non-performing loan disposal rate |
| 6397 | 不良资产处置率 – bùliáng zīchǎn chǔzhìlǜ – tỷ lệ xử lý tài sản xấu – non-performing asset disposal rate |
| 6398 | 债务回收率 – zhàiwù huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi nợ – debt recovery rate |
| 6399 | 债务清偿率 – zhàiwù qīngchánglǜ – tỷ lệ thanh toán nợ – debt settlement rate |
| 6400 | 债权回收率 – zhàiquán huíshōulǜ – tỷ lệ thu hồi quyền đòi nợ – receivables recovery rate |
| 6401 | 贷款损失准备率 – dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provision rate |
| 6402 | 坏账准备率 – huàizhàng zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng nợ xấu – bad debt provision rate |
| 6403 | 信用减值准备率 – xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng suy giảm tín dụng – credit impairment allowance rate |
| 6404 | 风险准备率 – fēngxiǎn zhǔnbèilǜ – tỷ lệ dự phòng rủi ro – risk provision rate |
| 6405 | 准备覆盖率 – zhǔnbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng – provision coverage ratio |
| 6406 | 损失准备覆盖率 – sǔnshī zhǔnbèi fùgàilǜ – tỷ lệ bao phủ dự phòng tổn thất – loss provision coverage ratio |
| 6407 | 逾期贷款拨备率 – yúqī dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng cho khoản vay quá hạn – overdue loan provisioning rate |
| 6408 | 不良贷款拨备率 – bùliáng dàikuǎn bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng nợ xấu – NPL provisioning rate |
| 6409 | 风险资产拨备率 – fēngxiǎn zīchǎn bōbèilǜ – tỷ lệ dự phòng trên tài sản rủi ro – risk asset provisioning rate |
| 6410 | 贷款损失拨备率 – dàikuǎn sǔnshī bōbèilǜ – tỷ lệ trích lập dự phòng tổn thất khoản vay – loan loss provisioning rate |
| 6411 | 资产减值率 – zīchǎn jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm giá trị tài sản – asset impairment rate |
| 6412 | 贷款减值率 – dàikuǎn jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm khoản vay – loan impairment rate |
| 6413 | 信用减值率 – xìnyòng jiǎnzhí lǜ – tỷ lệ suy giảm tín dụng – credit impairment rate |
| 6414 | 贷款核销率 – dàikuǎn héxiāolǜ – tỷ lệ xóa sổ khoản vay – loan write-off rate |
| 6415 | 坏账核销率 – huàizhàng héxiāolǜ – tỷ lệ xóa sổ nợ xấu – bad debt write-off rate |
| 6416 | 不良贷款核销率 – bùliáng dàikuǎn héxiāolǜ – tỷ lệ xóa sổ nợ xấu – NPL write-off rate |
| 6417 | 贷款回收期限 – dàikuǎn huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi khoản vay – loan recovery period |
| 6418 | 债务回收期限 – zhàiwù huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi nợ – debt recovery period |
| 6419 | 不良贷款回收期限 – bùliáng dàikuǎn huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi nợ xấu – NPL recovery period |
| 6420 | 催收回收期限 – cuīshōu huíshōu qīxiàn – thời hạn thu hồi qua đốc thúc – collection recovery period |
| 6421 | 资产处置周期 – zīchǎn chǔzhì zhōuqī – chu kỳ xử lý tài sản – asset disposal cycle |
| 6422 | 抵押物处置周期 – dǐyāwù chǔzhì zhōuqī – chu kỳ xử lý tài sản thế chấp – collateral disposal cycle |
| 6423 | 债务重组周期 – zhàiwù chóngzǔ zhōuqī – chu kỳ tái cơ cấu nợ – debt restructuring cycle |
| 6424 | 贷款重组周期 – dàikuǎn chóngzǔ zhōuqī – chu kỳ tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring cycle |
| 6425 | 贷款审批周期 – dàikuǎn shěnpī zhōuqī – chu kỳ xét duyệt khoản vay – loan approval cycle |
| 6426 | 贷款发放周期 – dàikuǎn fāfàng zhōuqī – chu kỳ giải ngân khoản vay – loan disbursement cycle |
| 6427 | 贷款结清周期 – dàikuǎn jiéqīng zhōuqī – chu kỳ tất toán khoản vay – loan settlement cycle |
| 6428 | 贷款生命周期 – dàikuǎn shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản vay – loan life cycle |
| 6429 | 授信生命周期 – shòuxìn shēngmìng zhōuqī – vòng đời cấp tín dụng – credit facility life cycle |
| 6430 | 债务生命周期 – zhàiwù shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản nợ – debt life cycle |
| 6431 | 借款生命周期 – jièkuǎn shēngmìng zhōuqī – vòng đời khoản vay – borrowing life cycle |
| 6432 | 贷款全生命周期管理 – dàikuǎn quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý toàn bộ vòng đời khoản vay – full loan life-cycle management |
| 6433 | 信贷全生命周期管理 – xìndài quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ – quản lý toàn bộ vòng đời tín dụng – full credit life-cycle management |
| 6434 | 贷前管理 – dài qián guǎnlǐ – quản lý trước khi cho vay – pre-loan management |
| 6435 | 贷中管理 – dài zhōng guǎnlǐ – quản lý trong quá trình cho vay – during-loan management |
| 6436 | 贷后管理 – dài hòu guǎnlǐ – quản lý sau cho vay – post-loan management |
| 6437 | 贷前风险管理 – dài qián fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro trước vay – pre-loan risk management |
| 6438 | 贷中风险管理 – dài zhōng fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro trong quá trình vay – in-loan risk management |
| 6439 | 贷后风险管理 – dài hòu fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro sau vay – post-loan risk management |
| 6440 | 贷前信用审查 – dài qián xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng trước vay – pre-loan credit review |
| 6441 | 贷中信用监控 – dài zhōng xìnyòng jiānkòng – giám sát tín dụng trong thời gian vay – in-loan credit monitoring |
| 6442 | 贷后信用监控 – dài hòu xìnyòng jiānkòng – giám sát tín dụng sau vay – post-loan credit monitoring |
| 6443 | 贷前客户调查 – dài qián kèhù diàochá – thẩm tra khách hàng trước vay – pre-loan customer investigation |
| 6444 | 贷中客户监测 – dài zhōng kèhù jiāncè – giám sát khách hàng trong thời gian vay – in-loan customer monitoring |
| 6445 | 贷后客户监测 – dài hòu kèhù jiāncè – giám sát khách hàng sau vay – post-loan customer monitoring |
| 6446 | 贷后经营监控 – dài hòu jīngyíng jiānkòng – giám sát hoạt động kinh doanh sau vay – post-loan business monitoring |
| 6447 | 贷后财务监控 – dài hòu cáiwù jiānkòng – giám sát tài chính sau vay – post-loan financial monitoring |
| 6448 | 贷后还款监控 – dài hòu huánkuǎn jiānkòng – giám sát trả nợ sau vay – post-loan repayment monitoring |
| 6449 | 贷款预警管理 – dàikuǎn yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo khoản vay – loan early warning management |
| 6450 | 信用预警管理 – xìnyòng yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo tín dụng – credit early warning management |
| 6451 | 逾期预警管理 – yúqī yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo quá hạn – overdue early warning management |
| 6452 | 风险预警管理 – fēngxiǎn yùjǐng guǎnlǐ – quản lý cảnh báo rủi ro – risk early warning management |
| 6453 | 客户风险预警 – kèhù fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro khách hàng – customer risk warning |
| 6454 | 企业风险预警 – qǐyè fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro doanh nghiệp – corporate risk warning |
| 6455 | 贷款风险预警 – dàikuǎn fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro khoản vay – loan risk warning |
| 6456 | 利率风险预警 – lìlǜ fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro lãi suất – interest rate risk warning |
| 6457 | 流动性风险预警 – liúdòngxìng fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro thanh khoản – liquidity risk warning |
| 6458 | 偿债风险预警 – chángzhài fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro trả nợ – debt service risk warning |
| 6459 | 债务风险预警 – zhàiwù fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro nợ – debt risk warning |
| 6460 | 风险预警阈值 – fēngxiǎn yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo rủi ro – risk warning threshold |
| 6461 | 贷款逾期预警阈值 – dàikuǎn yúqī yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo khoản vay quá hạn – overdue loan warning threshold |
| 6462 | 信用风险预警阈值 – xìnyòng fēngxiǎn yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo rủi ro tín dụng – credit risk warning threshold |
| 6463 | 债务风险预警阈值 – zhàiwù fēngxiǎn yùjǐng yùzhí – ngưỡng cảnh báo rủi ro nợ – debt risk warning threshold |
| 6464 | 预警等级 – yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo – warning level |
| 6465 | 风险预警等级 – fēngxiǎn yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo rủi ro – risk warning level |
| 6466 | 贷款预警等级 – dàikuǎn yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo khoản vay – loan warning level |
| 6467 | 逾期预警等级 – yúqī yùjǐng děngjí – cấp độ cảnh báo quá hạn – delinquency warning level |
| 6468 | 风险预警信号 – fēngxiǎn yùjǐng xìnhào – tín hiệu cảnh báo rủi ro – risk warning signal |
| 6469 | 贷款风险信号 – dàikuǎn fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro khoản vay – loan risk signal |
| 6470 | 信用风险信号 – xìnyòng fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro tín dụng – credit risk signal |
| 6471 | 偿债风险信号 – chángzhài fēngxiǎn xìnhào – tín hiệu rủi ro trả nợ – debt service risk signal |
| 6472 | 负面信用信息 – fùmiàn xìnyòng xìnxī – thông tin tín dụng tiêu cực – negative credit information |
| 6473 | 负面财务信息 – fùmiàn cáiwù xìnxī – thông tin tài chính tiêu cực – negative financial information |
| 6474 | 负面经营信息 – fùmiàn jīngyíng xìnxī – thông tin kinh doanh tiêu cực – negative business information |
| 6475 | 信用风险事件 – xìnyòng fēngxiǎn shìjiàn – sự kiện rủi ro tín dụng – credit risk event |
| 6476 | 贷款风险事件 – dàikuǎn fēngxiǎn shìjiàn – sự kiện rủi ro khoản vay – loan risk event |
| 6477 | 贷款异常 – dàikuǎn yìcháng – khoản vay bất thường – abnormal loan |
| 6478 | 还款异常 – huánkuǎn yìcháng – trả nợ bất thường – abnormal repayment |
| 6479 | 资金流异常 – zījīn liú yìcháng – dòng tiền bất thường – abnormal fund flow |
| 6480 | 现金流异常 – xiànjīnliú yìcháng – dòng tiền bất thường – abnormal cash flow |
| 6481 | 收入异常 – shōurù yìcháng – thu nhập bất thường – abnormal income |
| 6482 | 经营异常 – jīngyíng yìcháng – hoạt động kinh doanh bất thường – abnormal business operations |
| 6483 | 财务异常 – cáiwù yìcháng – tài chính bất thường – abnormal financial condition |
| 6484 | 信用异常 – xìnyòng yìcháng – tín dụng bất thường – abnormal credit status |
| 6485 | 贷款风险排查 – dàikuǎn fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro khoản vay – loan risk investigation |
| 6486 | 信用风险排查 – xìnyòng fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro tín dụng – credit risk investigation |
| 6487 | 逾期风险排查 – yúqī fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro quá hạn – overdue risk investigation |
| 6488 | 客户风险排查 – kèhù fēngxiǎn páichá – rà soát rủi ro khách hàng – customer risk investigation |
| 6489 | 全面风险排查 – quánmiàn fēngxiǎn páichá – rà soát toàn diện rủi ro – comprehensive risk investigation |
| 6490 | 风险排查结果 – fēngxiǎn páichá jiéguǒ – kết quả rà soát rủi ro – risk investigation result |
| 6491 | 风险整改 – fēngxiǎn zhěnggǎi – khắc phục rủi ro – risk remediation |
| 6492 | 贷款风险整改 – dàikuǎn fēngxiǎn zhěnggǎi – khắc phục rủi ro khoản vay – loan risk remediation |
| 6493 | 信用风险整改 – xìnyòng fēngxiǎn zhěnggǎi – khắc phục rủi ro tín dụng – credit risk remediation |
| 6494 | 风险整改措施 – fēngxiǎn zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục rủi ro – risk remediation measures |
| 6495 | 贷款风险处置方案 – dàikuǎn fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý rủi ro khoản vay – loan risk disposal plan |
| 6496 | 信用风险处置方案 – xìnyòng fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý rủi ro tín dụng – credit risk resolution plan |
| 6497 | 逾期贷款处置方案 – yúqī dàikuǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý khoản vay quá hạn – overdue loan resolution plan |
| 6498 | 不良贷款处置方案 – bùliáng dàikuǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý nợ xấu – NPL disposal plan |
| 6499 | 债务风险处置方案 – zhàiwù fēngxiǎn chǔzhì fāng’àn – phương án xử lý rủi ro nợ – debt risk resolution plan |
| 6500 | 贷款风险化解方案 – dàikuǎn fēngxiǎn huàjiě fāng’àn – phương án giải quyết rủi ro khoản vay – loan risk mitigation plan |
| 6501 | 债务风险化解方案 – zhàiwù fēngxiǎn huàjiě fāng’àn – phương án giải quyết rủi ro nợ – debt risk mitigation plan |
| 6502 | 延期还本 – yánqī huánběn – hoãn trả gốc – deferred principal repayment |
| 6503 | 延期付息 – yánqī fùxī – hoãn trả lãi – deferred interest payment |
| 6504 | 分期偿债 – fēnqī chángzhài – trả nợ theo từng kỳ – installment debt service |
| 6505 | 分期清偿 – fēnqī qīngcháng – thanh toán dần từng kỳ – installment settlement |
| 6506 | 部分清偿 – bùfèn qīngcháng – thanh toán một phần – partial settlement |
| 6507 | 一次性清偿 – yícìxìng qīngcháng – thanh toán một lần toàn bộ – lump-sum settlement |
| 6508 | 提前清偿 – tíqián qīngcháng – thanh toán trước hạn – early settlement |
| 6509 | 债务提前清偿 – zhàiwù tíqián qīngcháng – thanh toán nợ trước hạn – early debt settlement |
| 6510 | 贷款提前清偿 – dàikuǎn tíqián qīngcháng – tất toán khoản vay trước hạn – early loan settlement |
| 6511 | 全部清偿 – quánbù qīngcháng – thanh toán toàn bộ – full settlement |
| 6512 | 债务全部清偿 – zhàiwù quánbù qīngcháng – thanh toán toàn bộ khoản nợ – full debt settlement |
| 6513 | 本息全部清偿 – běnxī quánbù qīngcháng – thanh toán toàn bộ gốc và lãi – full settlement of principal and interest |
| 6514 | 清偿剩余债务 – qīngcháng shèngyú zhàiwù – thanh toán phần nợ còn lại – settle remaining debt |
| 6515 | 偿清剩余贷款 – chángqīng shèngyú dàikuǎn – trả hết khoản vay còn lại – pay off remaining loan |
| 6516 | 偿清剩余本金 – chángqīng shèngyú běnjīn – trả hết tiền gốc còn lại – pay off remaining principal |
| 6517 | 偿清剩余利息 – chángqīng shèngyú lìxī – trả hết tiền lãi còn lại – pay off remaining interest |
| 6518 | 贷款尾款结清 – dàikuǎn wěikuǎn jiéqīng – tất toán khoản cuối của khoản vay – final loan balance settlement |
| 6519 | 债务尾款结清 – zhàiwù wěikuǎn jiéqīng – tất toán khoản nợ cuối – final debt balance settlement |
| 6520 | 债务结清手续 – zhàiwù jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán khoản nợ – debt settlement procedures |
| 6521 | 债务清偿手续 – zhàiwù qīngcháng shǒuxù – thủ tục thanh toán nợ – debt repayment procedures |
| 6522 | 贷款清偿手续 – dàikuǎn qīngcháng shǒuxù – thủ tục thanh toán khoản vay – loan settlement procedures |
| 6523 | 借款清偿手续 – jièkuǎn qīngcháng shǒuxù – thủ tục hoàn trả khoản vay – borrowing settlement procedures |
| 6524 | 本息结清手续 – běnxī jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán gốc và lãi – principal and interest settlement procedures |
| 6525 | 本金结清手续 – běnjīn jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán tiền gốc – principal settlement procedures |
| 6526 | 利息结清手续 – lìxī jiéqīng shǒuxù – thủ tục tất toán tiền lãi – interest settlement procedures |
| 6527 | 贷款结清审核 – dàikuǎn jiéqīng shěnhé – kiểm tra tất toán khoản vay – loan settlement review |
| 6528 | 贷款结清证明书 – dàikuǎn jiéqīng zhèngmíngshū – giấy xác nhận tất toán khoản vay – loan settlement certificate |
| 6529 | 债务清偿证明书 – zhàiwù qīngcháng zhèngmíngshū – giấy xác nhận thanh toán nợ – debt settlement certificate |
| 6530 | 无债务证明 – wú zhàiwù zhèngmíng – giấy xác nhận không còn nợ – debt-free certificate |
| 6531 | 无贷款证明 – wú dàikuǎn zhèngmíng – giấy xác nhận không còn khoản vay – no-loan certificate |
| 6532 | 结清状态 – jiéqīng zhuàngtài – trạng thái tất toán – settled status |
| 6533 | 结清日期 – jiéqīng rìqī – ngày tất toán – settlement date |
| 6534 | 结清金额 – jiéqīng jīn’é – số tiền tất toán – settlement amount |
| 6535 | 结清余额 – jiéqīng yú’é – số dư tất toán – settlement balance |
| 6536 | 结清本息 – jiéqīng běnxī – tất toán gốc và lãi – settle principal and interest |
| 6537 | 结清欠款 – jiéqīng qiànkuǎn – tất toán khoản còn nợ – settle outstanding debt |
| 6538 | 结清逾期款 – jiéqīng yúqīkuǎn – tất toán khoản quá hạn – settle overdue amount |
| 6539 | 结清罚息 – jiéqīng fáxī – tất toán lãi phạt – settle penalty interest |
| 6540 | 结清违约金 – jiéqīng wéiyuējīn – tất toán tiền phạt vi phạm – settle default penalty |
| 6541 | 结清手续费 – jiéqīng shǒuxùfèi – thanh toán hết phí thủ tục – settle service fees |
| 6542 | 结清全部费用 – jiéqīng quánbù fèiyòng – thanh toán toàn bộ chi phí – settle all charges |
| 6543 | 结清全部债务 – jiéqīng quánbù zhàiwù – thanh toán toàn bộ nợ – settle all debt |
| 6544 | 债务清零 – zhàiwù qīnglíng – xóa sạch dư nợ – debt balance reduced to zero |
| 6545 | 贷款清零 – dàikuǎn qīnglíng – tất toán hết dư nợ khoản vay – loan balance reduced to zero |
| 6546 | 本金清零 – běnjīn qīnglíng – tiền gốc về bằng không – principal balance reduced to zero |
| 6547 | 利息清零 – lìxī qīnglíng – tiền lãi còn lại về bằng không – interest balance reduced to zero |
| 6548 | 账户余额为零 – zhànghù yú’é wéi líng – số dư tài khoản bằng không – account balance is zero |
| 6549 | 贷款余额为零 – dàikuǎn yú’é wéi líng – dư nợ khoản vay bằng không – loan balance is zero |
| 6550 | 债务余额为零 – zhàiwù yú’é wéi líng – dư nợ bằng không – debt balance is zero |
| 6551 | 贷款账户关闭 – dàikuǎn zhànghù guānbì – đóng tài khoản khoản vay – loan account closed |
| 6552 | 贷款账户注销 – dàikuǎn zhànghù zhùxiāo – hủy tài khoản khoản vay – loan account cancellation |
| 6553 | 贷款关系终止 – dàikuǎn guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ khoản vay – termination of loan relationship |
| 6554 | 借贷关系终止 – jièdài guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ vay mượn – termination of lending relationship |
| 6555 | 债权债务关系终止 – zhàiquán zhàiwù guānxì zhōngzhǐ – chấm dứt quan hệ chủ nợ và con nợ – termination of creditor-debtor relationship |
| 6556 | 担保责任终止 – dānbǎo zérèn zhōngzhǐ – chấm dứt trách nhiệm bảo đảm – termination of guarantee liability |
| 6557 | 保证责任终止 – bǎozhèng zérèn zhōngzhǐ – chấm dứt trách nhiệm bảo lãnh – termination of guarantee liability |
| 6558 | 抵押权消灭 – dǐyāquán xiāomiè – quyền thế chấp chấm dứt – mortgage right extinguishment |
| 6559 | 质权消灭 – zhìquán xiāomiè – quyền cầm cố chấm dứt – pledge right extinguishment |
| 6560 | 担保物权消灭 – dānbǎowùquán xiāomiè – quyền bảo đảm đối với tài sản chấm dứt – security interest extinguishment |
| 6561 | 抵押登记注销 – dǐyā dēngjì zhùxiāo – xóa đăng ký thế chấp – mortgage registration cancellation |
| 6562 | 抵押登记解除 – dǐyā dēngjì jiěchú – giải trừ đăng ký thế chấp – release of mortgage registration |
| 6563 | 抵押权注销 – dǐyāquán zhùxiāo – xóa quyền thế chấp – cancellation of mortgage right |
| 6564 | 抵押权解除 – dǐyāquán jiěchú – giải chấp quyền thế chấp – release of mortgage |
| 6565 | 质押解除 – zhìyā jiěchú – giải cầm cố – release of pledge |
| 6566 | 担保解除 – dānbǎo jiěchú – giải trừ bảo đảm – release of security |
| 6567 | 担保物释放 – dānbǎowù shìfàng – giải phóng tài sản bảo đảm – release of collateral |
| 6568 | 抵押物释放 – dǐyāwù shìfàng – giải phóng tài sản thế chấp – release of mortgage collateral |
| 6569 | 担保物返还手续 – dānbǎowù fǎnhuán shǒuxù – thủ tục hoàn trả tài sản bảo đảm – collateral return procedures |
| 6570 | 抵押物返还手续 – dǐyāwù fǎnhuán shǒuxù – thủ tục hoàn trả tài sản thế chấp – collateral return procedures |
| 6571 | 抵押物解除证明 – dǐyāwù jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải chấp tài sản – collateral release certificate |
| 6572 | 抵押注销证明 – dǐyā zhùxiāo zhèngmíng – giấy xác nhận xóa đăng ký thế chấp – mortgage cancellation certificate |
| 6573 | 担保解除证明 – dānbǎo jiěchú zhèngmíng – giấy xác nhận giải trừ bảo đảm – security release certificate |
| 6574 | 抵押物领取 – dǐyāwù lǐngqǔ – nhận lại tài sản thế chấp – retrieve collateral |
| 6575 | 担保文件领取 – dānbǎo wénjiàn lǐngqǔ – nhận lại hồ sơ bảo đảm – retrieve guarantee documents |
| 6576 | 抵押文件领取 – dǐyā wénjiàn lǐngqǔ – nhận lại hồ sơ thế chấp – retrieve mortgage documents |
| 6577 | 贷款文件归还 – dàikuǎn wénjiàn guīhuán – hoàn trả hồ sơ khoản vay – return loan documents |
| 6578 | 贷款合同归还 – dàikuǎn hétóng guīhuán – hoàn trả hợp đồng vay – return loan agreement |
| 6579 | 贷款档案封存 – dàikuǎn dàng’àn fēngcún – niêm phong hồ sơ khoản vay – loan file archiving |
| 6580 | 贷款档案保存期限 – dàikuǎn dàng’àn bǎocún qīxiàn – thời hạn lưu hồ sơ khoản vay – loan file retention period |
| 6581 | 还款凭证保存 – huánkuǎn píngzhèng bǎocún – lưu giữ chứng từ trả nợ – retention of repayment vouchers |
| 6582 | 贷款凭证保存 – dàikuǎn píngzhèng bǎocún – lưu giữ chứng từ khoản vay – retention of loan vouchers |
| 6583 | 利息凭证保存 – lìxī píngzhèng bǎocún – lưu giữ chứng từ tiền lãi – retention of interest vouchers |
| 6584 | 贷款账簿 – dàikuǎn zhàngbù – sổ kế toán khoản vay – loan ledger |
| 6585 | 借款账簿 – jièkuǎn zhàngbù – sổ kế toán khoản vay – borrowing ledger |
| 6586 | 贷款明细账 – dàikuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết khoản vay – loan subsidiary ledger |
| 6587 | 借款明细账 – jièkuǎn míngxìzhàng – sổ chi tiết khoản vay – borrowing subsidiary ledger |
| 6588 | 利息明细账 – lìxī míngxìzhàng – sổ chi tiết tiền lãi – interest subsidiary ledger |
| 6589 | 应付利息账 – yīngfù lìxī zhàng – sổ lãi phải trả – interest payable ledger |
| 6590 | 应收利息账 – yīngshōu lìxī zhàng – sổ lãi phải thu – interest receivable ledger |
| 6591 | 本金明细账 – běnjīn míngxìzhàng – sổ chi tiết tiền gốc – principal subsidiary ledger |
| 6592 | 贷款总账 – dàikuǎn zǒngzhàng – sổ cái khoản vay – loan general ledger |
| 6593 | 借款总账 – jièkuǎn zǒngzhàng – sổ cái khoản vay – borrowing general ledger |
| 6594 | 利息总账 – lìxī zǒngzhàng – sổ cái tiền lãi – interest general ledger |
| 6595 | 贷款账务处理 – dàikuǎn zhàngwù chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – loan accounting treatment |
| 6596 | 借款账务处理 – jièkuǎn zhàngwù chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – borrowing accounting treatment |
| 6597 | 利息账务处理 – lìxī zhàngwù chǔlǐ – xử lý kế toán tiền lãi – interest accounting treatment |
| 6598 | 贷款会计处理 – dàikuǎn kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – loan accounting treatment |
| 6599 | 借款会计处理 – jièkuǎn kuàijì chǔlǐ – xử lý kế toán khoản vay – borrowing accounting treatment |
| 6600 | 贷款确认 – dàikuǎn quèrèn – ghi nhận khoản vay – loan recognition |
| 6601 | 借款确认 – jièkuǎn quèrèn – ghi nhận khoản vay – borrowing recognition |
| 6602 | 贷款终止确认 – dàikuǎn zhōngzhǐ quèrèn – dừng ghi nhận khoản vay – derecognition of loan |
| 6603 | 债务终止确认 – zhàiwù zhōngzhǐ quèrèn – dừng ghi nhận khoản nợ – derecognition of debt |
| 6604 | 贷款核算方法 – dàikuǎn hésuàn fāngfǎ – phương pháp hạch toán khoản vay – loan accounting method |
| 6605 | 借款核算方法 – jièkuǎn hésuàn fāngfǎ – phương pháp hạch toán khoản vay – borrowing accounting method |
| 6606 | 利息核算方法 – lìxī hésuàn fāngfǎ – phương pháp hạch toán tiền lãi – interest accounting method |
| 6607 | 贷款会计政策 – dàikuǎn kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán khoản vay – loan accounting policy |
| 6608 | 借款会计政策 – jièkuǎn kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán khoản vay – borrowing accounting policy |
| 6609 | 利息会计政策 – lìxī kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán tiền lãi – interest accounting policy |
| 6610 | 贷款分类核算 – dàikuǎn fēnlèi hésuàn – hạch toán phân loại khoản vay – loan classification accounting |
| 6611 | 贷款余额核算 – dàikuǎn yú’é hésuàn – hạch toán dư nợ khoản vay – loan balance accounting |
| 6612 | 贷款利息核算 – dàikuǎn lìxī hésuàn – hạch toán tiền lãi khoản vay – loan interest accounting |
| 6613 | 逾期贷款核算 – yúqī dàikuǎn hésuàn – hạch toán khoản vay quá hạn – overdue loan accounting |
| 6614 | 不良贷款核算 – bùliáng dàikuǎn hésuàn – hạch toán nợ xấu – non-performing loan accounting |
| 6615 | 贷款减值核算 – dàikuǎn jiǎnzhí hésuàn – hạch toán suy giảm khoản vay – loan impairment accounting |
| 6616 | 贷款损失核算 – dàikuǎn sǔnshī hésuàn – hạch toán tổn thất khoản vay – loan loss accounting |
| 6617 | 贷款拨备核算 – dàikuǎn bōbèi hésuàn – hạch toán dự phòng khoản vay – loan provisioning accounting |
| 6618 | 坏账准备核算 – huàizhàng zhǔnbèi hésuàn – hạch toán dự phòng nợ xấu – bad debt provision accounting |
| 6619 | 信用减值核算 – xìnyòng jiǎnzhí hésuàn – hạch toán suy giảm tín dụng – credit impairment accounting |
| 6620 | 预期信用损失核算 – yùqī xìnyòng sǔnshī hésuàn – hạch toán tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss accounting |
| 6621 | 利息收入核算 – lìxī shōurù hésuàn – hạch toán thu nhập lãi – interest income accounting |
| 6622 | 利息支出核算 – lìxī zhīchū hésuàn – hạch toán chi phí lãi – interest expense accounting |
| 6623 | 手续费收入核算 – shǒuxùfèi shōurù hésuàn – hạch toán thu nhập phí – fee income accounting |
| 6624 | 手续费支出核算 – shǒuxùfèi zhīchū hésuàn – hạch toán chi phí phí – fee expense accounting |
| 6625 | 融资费用核算 – róngzī fèiyòng hésuàn – hạch toán chi phí huy động vốn – financing cost accounting |
| 6626 | 借款费用核算 – jièkuǎn fèiyòng hésuàn – hạch toán chi phí đi vay – borrowing cost accounting |
| 6627 | 贷款成本核算 – dàikuǎn chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí khoản vay – loan cost accounting |
| 6628 | 债务成本核算 – zhàiwù chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí nợ – debt cost accounting |
| 6629 | 融资成本核算 – róngzī chéngběn hésuàn – hạch toán chi phí huy động vốn – financing cost accounting |
| 6630 | 借款利息应计 – jièkuǎn lìxī yìngjì – trích trước lãi tiền vay – accrued borrowing interest |
| 6631 | 应计贷款利息 – yìngjì dàikuǎn lìxī – lãi khoản vay dồn tích – accrued loan interest |
| 6632 | 应计借款利息 – yìngjì jièkuǎn lìxī – lãi tiền vay dồn tích – accrued borrowing interest |
| 6633 | 利息计提 – lìxī jìtí – trích lập tiền lãi – interest accrual |
| 6634 | 贷款利息计提 – dàikuǎn lìxī jìtí – trích lãi khoản vay – loan interest accrual |
| 6635 | 借款利息计提 – jièkuǎn lìxī jìtí – trích lãi tiền vay – borrowing interest accrual |
| 6636 | 利息计提日 – lìxī jìtí rì – ngày trích lãi – interest accrual date |
| 6637 | 贷款利息计提日 – dàikuǎn lìxī jìtí rì – ngày trích lãi khoản vay – loan interest accrual date |
| 6638 | 应计未付费用 – yìngjì wèifù fèiyòng – chi phí dồn tích chưa trả – accrued unpaid expenses |
| 6639 | 应计未付借款费用 – yìngjì wèifù jièkuǎn fèiyòng – chi phí đi vay dồn tích chưa trả – accrued unpaid borrowing costs |
| 6640 | 利息费用化 – lìxī fèiyònghuà – ghi nhận tiền lãi vào chi phí – expensing of interest |
| 6641 | 借款费用费用化 – jièkuǎn fèiyòng fèiyònghuà – ghi nhận chi phí đi vay vào chi phí – expensing borrowing costs |
| 6642 | 贷款手续费费用化 – dàikuǎn shǒuxùfèi fèiyònghuà – ghi nhận phí khoản vay vào chi phí – expensing loan fees |
| 6643 | 贷款手续费资本化 – dàikuǎn shǒuxùfèi zīběnhuà – vốn hóa phí khoản vay – capitalization of loan fees |
| 6644 | 融资费用资本化 – róngzī fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí huy động vốn – capitalization of financing costs |
| 6645 | 利息费用资本化 – lìxī fèiyòng zīběnhuà – vốn hóa chi phí lãi – capitalization of interest expense |
| 6646 | 借款成本资本化 – jièkuǎn chéngběn zīběnhuà – vốn hóa chi phí vay – capitalization of borrowing costs |
| 6647 | 资产成本资本化 – zīchǎn chéngběn zīběnhuà – vốn hóa chi phí vào tài sản – capitalization into asset cost |
| 6648 | 资本化利息费用 – zīběnhuà lìxī fèiyòng – chi phí lãi được vốn hóa – capitalized interest expense |
| 6649 | 借款费用分摊 – jièkuǎn fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí đi vay – allocation of borrowing costs |
| 6650 | 贷款费用分摊 – dàikuǎn fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí khoản vay – allocation of loan costs |
| 6651 | 融资费用分摊 – róngzī fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí huy động vốn – allocation of financing costs |
| 6652 | 利息费用分摊 – lìxī fèiyòng fēntān – phân bổ chi phí lãi – allocation of interest expense |
| 6653 | 费用分摊期限 – fèiyòng fēntān qīxiàn – thời hạn phân bổ chi phí – expense allocation period |
| 6654 | 手续费分摊期限 – shǒuxùfèi fēntān qīxiàn – thời hạn phân bổ phí thủ tục – fee allocation period |
| 6655 | 融资费用分摊期限 – róngzī fèiyòng fēntān qīxiàn – thời hạn phân bổ chi phí huy động vốn – financing cost allocation period |
| 6656 | 贷款手续费分摊 – dàikuǎn shǒuxùfèi fēntān – phân bổ phí khoản vay – allocation of loan fees |
| 6657 | 贷款服务费分摊 – dàikuǎn fúwùfèi fēntān – phân bổ phí dịch vụ khoản vay – allocation of loan service fees |
| 6658 | 承诺费分摊 – chéngnuò fèi fēntān – phân bổ phí cam kết – allocation of commitment fees |
| 6659 | 融资费用摊销表 – róngzī fèiyòng tānxiāobiǎo – bảng phân bổ chi phí huy động vốn – financing cost amortization schedule |
| 6660 | 贷款费用摊销表 – dàikuǎn fèiyòng tānxiāobiǎo – bảng phân bổ chi phí khoản vay – loan cost amortization schedule |
| 6661 | 手续费摊销表 – shǒuxùfèi tānxiāobiǎo – bảng phân bổ phí thủ tục – fee amortization schedule |
| 6662 | 贷款实际利率 – dàikuǎn shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế của khoản vay – effective loan interest rate |
| 6663 | 借款实际利率 – jièkuǎn shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế của khoản vay – effective borrowing rate |
| 6664 | 融资实际利率 – róngzī shíjì lìlǜ – lãi suất thực tế huy động vốn – effective financing rate |
| 6665 | 贷款名义利率 – dàikuǎn míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa khoản vay – nominal loan interest rate |
| 6666 | 借款名义利率 – jièkuǎn míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa khoản vay – nominal borrowing rate |
| 6667 | 融资名义利率 – róngzī míngyì lìlǜ – lãi suất danh nghĩa huy động vốn – nominal financing rate |
| 6668 | 名义利息 – míngyì lìxī – tiền lãi danh nghĩa – nominal interest |
| 6669 | 实际利息 – shíjì lìxī – tiền lãi thực tế – actual interest |
| 6670 | 实际收取利息 – shíjì shōuqǔ lìxī – tiền lãi thực tế đã thu – actual interest collected |
| 6671 | 实际利息收入 – shíjì lìxī shōurù – thu nhập lãi thực tế – actual interest income |
| 6672 | 实际利息费用 – shíjì lìxī fèiyòng – chi phí lãi thực tế – actual interest expense |
| 6673 | 贷款利息差额 – dàikuǎn lìxī chā’é – chênh lệch tiền lãi khoản vay – loan interest difference |
| 6674 | 利息差额 – lìxī chā’é – chênh lệch tiền lãi – interest difference |
| 6675 | 应计与实付利息差额 – yìngjì yǔ shífù lìxī chā’é – chênh lệch giữa lãi dồn tích và lãi thực trả – accrued versus paid interest difference |
| 6676 | 应收与实收利息差额 – yīngshōu yǔ shíshōu lìxī chā’é – chênh lệch giữa lãi phải thu và lãi thực thu – receivable versus collected interest difference |
| 6677 | 利息调整金额 – lìxī tiáozhěng jīn’é – số tiền điều chỉnh lãi – interest adjustment amount |
| 6678 | 贷款利息调整 – dàikuǎn lìxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi khoản vay – loan interest adjustment |
| 6679 | 借款利息调整 – jièkuǎn lìxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi tiền vay – borrowing interest adjustment |
| 6680 | 利息补计 – lìxī bǔjì – bổ sung ghi nhận tiền lãi – supplemental interest accrual |
| 6681 | 利息冲减 – lìxī chōngjiǎn – giảm trừ tiền lãi – interest reduction |
| 6682 | 利息冲回 – lìxī chōnghuí – hoàn nhập tiền lãi – interest reversal |
| 6683 | 利息退还 – lìxī tuìhuán – hoàn trả tiền lãi – interest refund |
| 6684 | 多收利息 – duō shōu lìxī – thu thừa tiền lãi – excess interest collected |
| 6685 | 少收利息 – shǎo shōu lìxī – thu thiếu tiền lãi – insufficient interest collected |
| 6686 | 多付利息 – duō fù lìxī – trả thừa tiền lãi – excess interest paid |
| 6687 | 少付利息 – shǎo fù lìxī – trả thiếu tiền lãi – insufficient interest paid |
| 6688 | 利息退款 – lìxī tuìkuǎn – hoàn tiền lãi – interest refund |
| 6689 | 利息补收 – lìxī bǔshōu – thu bổ sung tiền lãi – supplementary interest collection |
| 6690 | 利息补付 – lìxī bǔfù – trả bổ sung tiền lãi – supplementary interest payment |
| 6691 | 贷款费用退款 – dàikuǎn fèiyòng tuìkuǎn – hoàn phí khoản vay – loan fee refund |
| 6692 | 贷款费用补收 – dàikuǎn fèiyòng bǔshōu – thu bổ sung phí khoản vay – supplementary loan fee collection |
| 6693 | 贷款费用调整 – dàikuǎn fèiyòng tiáozhěng – điều chỉnh chi phí khoản vay – loan fee adjustment |
| 6694 | 手续费退款 – shǒuxùfèi tuìkuǎn – hoàn phí thủ tục – fee refund |
| 6695 | 手续费补收 – shǒuxùfèi bǔshōu – thu bổ sung phí thủ tục – supplementary fee collection |
| 6696 | 手续费调整 – shǒuxùfèi tiáozhěng – điều chỉnh phí thủ tục – fee adjustment |
| 6697 | 违约金调整 – wéiyuējīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền phạt vi phạm – default penalty adjustment |
| 6698 | 罚息调整 – fáxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi phạt – penalty interest adjustment |
| 6699 | 逾期费用调整 – yúqī fèiyòng tiáozhěng – điều chỉnh phí quá hạn – overdue fee adjustment |
| 6700 | 逾期利息调整 – yúqī lìxī tiáozhěng – điều chỉnh lãi quá hạn – overdue interest adjustment |
| 6701 | 本金调整 – běnjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền gốc – principal adjustment |
| 6702 | 贷款本金调整 – dàikuǎn běnjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền gốc khoản vay – loan principal adjustment |
| 6703 | 贷款余额调整 – dàikuǎn yú’é tiáozhěng – điều chỉnh dư nợ khoản vay – loan balance adjustment |
| 6704 | 债务余额调整 – zhàiwù yú’é tiáozhěng – điều chỉnh dư nợ – debt balance adjustment |
| 6705 | 贷款账务调整 – dàikuǎn zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ sách khoản vay – loan accounting adjustment |
| 6706 | 借款账务调整 – jièkuǎn zhàngwù tiáozhěng – điều chỉnh sổ sách khoản vay – borrowing accounting adjustment |
| 6707 | 贷款会计差错 – dàikuǎn kuàijì chācuò – sai sót kế toán khoản vay – loan accounting error |
| 6708 | 利息计算错误 – lìxī jìsuàn cuòwù – sai sót tính lãi – interest calculation error |
| 6709 | 贷款金额错误 – dàikuǎn jīn’é cuòwù – sai sót số tiền khoản vay – loan amount error |
| 6710 | 还款金额错误 – huánkuǎn jīn’é cuòwù – sai sót số tiền trả nợ – repayment amount error |
| 6711 | 利率录入错误 – lìlǜ lùrù cuòwù – sai sót nhập lãi suất – interest rate input error |
| 6712 | 贷款期限错误 – dàikuǎn qīxiàn cuòwù – sai sót thời hạn khoản vay – loan term error |
| 6713 | 还款日期错误 – huánkuǎn rìqī cuòwù – sai sót ngày trả nợ – repayment date error |
| 6714 | 账户信息错误 – zhànghù xìnxī cuòwù – sai thông tin tài khoản – account information error |
| 6715 | 借款人信息错误 – jièkuǎnrén xìnxī cuòwù – sai thông tin người vay – borrower information error |
| 6716 | 贷款信息纠正 – dàikuǎn xìnxī jiūzhèng – sửa thông tin khoản vay – loan information correction |
| 6717 | 利息计算纠正 – lìxī jìsuàn jiūzhèng – sửa sai tính lãi – interest calculation correction |
| 6718 | 还款记录纠正 – huánkuǎn jìlù jiūzhèng – sửa lịch sử trả nợ – repayment record correction |
| 6719 | 贷款记录更正 – dàikuǎn jìlù gēngzhèng – điều chỉnh hồ sơ khoản vay – loan record correction |
| 6720 | 征信记录更正 – zhēngxìn jìlù gēngzhèng – sửa thông tin lịch sử tín dụng – credit record correction |
| 6721 | 信用信息异议 – xìnyòng xìnxī yìyì – khiếu nại về thông tin tín dụng – credit information dispute |
| 6722 | 征信异议 – zhēngxìn yìyì – khiếu nại dữ liệu tín dụng – credit report dispute |
| 6723 | 贷款信息异议 – dàikuǎn xìnxī yìyì – khiếu nại thông tin khoản vay – loan information dispute |
| 6724 | 还款记录异议 – huánkuǎn jìlù yìyì – khiếu nại lịch sử trả nợ – repayment record dispute |
| 6725 | 信用记录修复 – xìnyòng jìlù xiūfù – khôi phục/sửa lịch sử tín dụng – credit record remediation |
| 6726 | 逾期记录修复 – yúqī jìlù xiūfù – khắc phục hồ sơ quá hạn – delinquency record remediation |
| 6727 | 良好信用记录 – liánghǎo xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng tốt – good credit history |
| 6728 | 信用记录保留 – xìnyòng jìlù bǎoliú – lưu giữ lịch sử tín dụng – credit record retention |
| 6729 | 信用记录期限 – xìnyòng jìlù qīxiàn – thời hạn lưu lịch sử tín dụng – credit record retention period |
| 6730 | 贷款逾期记录 – dàikuǎn yúqī jìlù – lịch sử khoản vay quá hạn – loan delinquency record |
| 6731 | 贷款结清记录 – dàikuǎn jiéqīng jìlù – lịch sử tất toán khoản vay – loan settlement record |
| 6732 | 提前还款记录 – tíqián huánkuǎn jìlù – lịch sử trả nợ trước hạn – early repayment record |
| 6733 | 贷款续期记录 – dàikuǎn xùqī jìlù – lịch sử gia hạn khoản vay – loan renewal record |
| 6734 | 贷款展期记录 – dàikuǎn zhǎnqī jìlù – lịch sử gia hạn khoản vay – loan extension record |
| 6735 | 贷款重组记录 – dàikuǎn chóngzǔ jìlù – lịch sử tái cơ cấu khoản vay – loan restructuring record |
| 6736 | 违约记录 – wéiyuē jìlù – lịch sử vi phạm – default record |
| 6737 | 债务违约记录 – zhàiwù wéiyuē jìlù – lịch sử vỡ nợ – debt default record |
| 6738 | 还款违约记录 – huánkuǎn wéiyuē jìlù – lịch sử vi phạm trả nợ – repayment default record |
| 6739 | 信用违约记录 – xìnyòng wéiyuē jìlù – lịch sử vỡ nợ tín dụng – credit default record |
| 6740 | 催收历史 – cuīshōu lìshǐ – lịch sử thu hồi nợ – collection history |
| 6741 | 债务催收历史 – zhàiwù cuīshōu lìshǐ – lịch sử thu hồi nợ – debt collection history |
| 6742 | 贷款催收历史 – dàikuǎn cuīshōu lìshǐ – lịch sử thu hồi khoản vay – loan collection history |
| 6743 | 逾期历史 – yúqī lìshǐ – lịch sử quá hạn – delinquency history |
| 6744 | 贷款历史 – dàikuǎn lìshǐ – lịch sử khoản vay – loan history |
| 6745 | 借款历史 – jièkuǎn lìshǐ – lịch sử vay vốn – borrowing history |
| 6746 | 融资历史 – róngzī lìshǐ – lịch sử huy động vốn – financing history |
| 6747 | 偿债历史 – chángzhài lìshǐ – lịch sử trả nợ – debt repayment history |
| 6748 | 信用历史 – xìnyòng lìshǐ – lịch sử tín dụng – credit history |
| 6749 | 按时还款历史 – ànshí huánkuǎn lìshǐ – lịch sử trả nợ đúng hạn – on-time repayment history |
| 6750 | 逾期付款历史 – yúqī fùkuǎn lìshǐ – lịch sử thanh toán quá hạn – overdue payment history |
| 6751 | 债务清偿历史 – zhàiwù qīngcháng lìshǐ – lịch sử thanh toán nợ – debt settlement history |
| 6752 | 贷款结清历史 – dàikuǎn jiéqīng lìshǐ – lịch sử tất toán khoản vay – loan settlement history |
| 6753 | 信贷行为 – xìndài xíngwéi – hành vi tín dụng – credit behavior |
| 6754 | 借款行为 – jièkuǎn xíngwéi – hành vi vay vốn – borrowing behavior |
| 6755 | 还款行为 – huánkuǎn xíngwéi – hành vi trả nợ – repayment behavior |
| 6756 | 违约行为 – wéiyuē xíngwéi – hành vi vi phạm – default behavior |
| 6757 | 信用行为 – xìnyòng xíngwéi – hành vi tín dụng – credit behavior |
| 6758 | 客户信用行为 – kèhù xìnyòng xíngwéi – hành vi tín dụng của khách hàng – customer credit behavior |
| 6759 | 借款人行为分析 – jièkuǎnrén xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi người vay – borrower behavior analysis |
| 6760 | 还款行为分析 – huánkuǎn xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi trả nợ – repayment behavior analysis |
| 6761 | 逾期行为分析 – yúqī xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi quá hạn – delinquency behavior analysis |
| 6762 | 违约行为分析 – wéiyuē xíngwéi fēnxī – phân tích hành vi vỡ nợ – default behavior analysis |
| 6763 | 信用风险画像 – xìnyòng fēngxiǎn huàxiàng – hồ sơ/chân dung rủi ro tín dụng – credit risk profile |
| 6764 | 客户信用画像 – kèhù xìnyòng huàxiàng – chân dung tín dụng khách hàng – customer credit profile |
| 6765 | 借款人风险画像 – jièkuǎnrén fēngxiǎn huàxiàng – chân dung rủi ro người vay – borrower risk profile |
| 6766 | 风险客户画像 – fēngxiǎn kèhù huàxiàng – chân dung khách hàng rủi ro – risk customer profile |
| 6767 | 客户信用标签 – kèhù xìnyòng biāoqiān – nhãn tín dụng khách hàng – customer credit tag |
| 6768 | 风险标签 – fēngxiǎn biāoqiān – nhãn rủi ro – risk tag |
| 6769 | 贷款风险标签 – dàikuǎn fēngxiǎn biāoqiān – nhãn rủi ro khoản vay – loan risk tag |
| 6770 | 逾期标签 – yúqī biāoqiān – nhãn quá hạn – delinquency tag |
| 6771 | 违约标签 – wéiyuē biāoqiān – nhãn vỡ nợ – default tag |
| 6772 | 信用等级标签 – xìnyòng děngjí biāoqiān – nhãn cấp độ tín dụng – credit grade tag |
| 6773 | 风险等级标签 – fēngxiǎn děngjí biāoqiān – nhãn cấp độ rủi ro – risk grade tag |
| 6774 | 贷款自动分类 – dàikuǎn zìdòng fēnlèi – tự động phân loại khoản vay – automated loan classification |
| 6775 | 贷款智能分类 – dàikuǎn zhìnéng fēnlèi – phân loại khoản vay thông minh – intelligent loan classification |
| 6776 | 风险自动识别 – fēngxiǎn zìdòng shíbié – tự động nhận diện rủi ro – automated risk identification |
| 6777 | 信用风险识别 – xìnyòng fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro tín dụng – credit risk identification |
| 6778 | 贷款风险识别 – dàikuǎn fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro khoản vay – loan risk identification |
| 6779 | 违约风险识别 – wéiyuē fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro vỡ nợ – default risk identification |
| 6780 | 异常贷款识别 – yìcháng dàikuǎn shíbié – nhận diện khoản vay bất thường – abnormal loan identification |
| 6781 | 风险客户识别 – fēngxiǎn kèhù shíbié – nhận diện khách hàng rủi ro – risk customer identification |
| 6782 | 高风险借款人识别 – gāo fēngxiǎn jièkuǎnrén shíbié – nhận diện người vay rủi ro cao – high-risk borrower identification |
| 6783 | 高风险贷款识别 – gāo fēngxiǎn dàikuǎn shíbié – nhận diện khoản vay rủi ro cao – high-risk loan identification |
| 6784 | 低风险借款人识别 – dī fēngxiǎn jièkuǎnrén shíbié – nhận diện người vay rủi ro thấp – low-risk borrower identification |
| 6785 | 低风险贷款识别 – dī fēngxiǎn dàikuǎn shíbié – nhận diện khoản vay rủi ro thấp – low-risk loan identification |
| 6786 | 贷款自动预警 – dàikuǎn zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo khoản vay – automated loan warning |
| 6787 | 信用自动预警 – xìnyòng zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo tín dụng – automated credit warning |
| 6788 | 逾期自动预警 – yúqī zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo quá hạn – automated delinquency warning |
| 6789 | 风险自动预警 – fēngxiǎn zìdòng yùjǐng – tự động cảnh báo rủi ro – automated risk warning |
| 6790 | 自动催收 – zìdòng cuīshōu – tự động đốc thúc trả nợ – automated collection |
| 6791 | 智能催收 – zhìnéng cuīshōu – thu hồi nợ thông minh – intelligent debt collection |
| 6792 | 催收机器人 – cuīshōu jīqìrén – hệ thống robot thu hồi nợ – collection bot |
| 6793 | 智能风控系统 – zhìnéng fēngkòng xìtǒng – hệ thống quản trị rủi ro thông minh – intelligent risk control system |
| 6794 | 贷款风控系统 – dàikuǎn fēngkòng xìtǒng – hệ thống kiểm soát rủi ro khoản vay – loan risk control system |
| 6795 | 信用风控系统 – xìnyòng fēngkòng xìtǒng – hệ thống kiểm soát rủi ro tín dụng – credit risk control system |
| 6796 | 贷款审批自动化 – dàikuǎn shěnpī zìdònghuà – tự động hóa xét duyệt khoản vay – loan approval automation |
| 6797 | 贷款管理自动化 – dàikuǎn guǎnlǐ zìdònghuà – tự động hóa quản lý khoản vay – loan management automation |
| 6798 | 还款管理自动化 – huánkuǎn guǎnlǐ zìdònghuà – tự động hóa quản lý trả nợ – repayment management automation |
| 6799 | 催收自动化 – cuīshōu zìdònghuà – tự động hóa thu hồi nợ – collection automation |
| 6800 | 信贷数字化 – xìndài shùzìhuà – số hóa tín dụng – credit digitalization |
| 6801 | 贷款数字化 – dàikuǎn shùzìhuà – số hóa khoản vay – loan digitalization |
| 6802 | 信贷科技 – xìndài kējì – công nghệ tín dụng – credit technology |
| 6803 | 金融科技信贷 – jīnróng kējì xìndài – tín dụng công nghệ tài chính – fintech credit |
| 6804 | 智能信贷 – zhìnéng xìndài – tín dụng thông minh – intelligent credit |
| 6805 | 智能贷款 – zhìnéng dàikuǎn – khoản vay thông minh – intelligent loan |
| 6806 | 智能授信 – zhìnéng shòuxìn – cấp tín dụng thông minh – intelligent credit granting |
| 6807 | 智能定价 – zhìnéng dìngjià – định giá thông minh – intelligent pricing |
| 6808 | 智能催收 – zhìnéng cuīshōu – thu hồi nợ thông minh – intelligent collection |
| 6809 | 智能还款 – zhìnéng huánkuǎn – trả nợ thông minh/tự động – intelligent repayment |
| 6810 | 自动计息 – zìdòng jìxī – tự động tính lãi – automatic interest calculation |
| 6811 | 自动结息 – zìdòng jiéxī – tự động kết lãi – automatic interest settlement |
| 6812 | 自动生成还款计划 – zìdòng shēngchéng huánkuǎn jìhuà – tự động tạo kế hoạch trả nợ – automatically generate repayment schedule |
| 6813 | 自动生成贷款合同 – zìdòng shēngchéng dàikuǎn hétóng – tự động tạo hợp đồng vay – automatically generate loan agreement |
| 6814 | 电子贷款合同 – diànzǐ dàikuǎn hétóng – hợp đồng khoản vay điện tử – electronic loan agreement |
| 6815 | 电子还款通知 – diànzǐ huánkuǎn tōngzhī – thông báo trả nợ điện tử – electronic repayment notice |
| 6816 | 电子贷款账单 – diànzǐ dàikuǎn zhàngdān – sao kê khoản vay điện tử – electronic loan statement |
| 6817 | 电子还款账单 – diànzǐ huánkuǎn zhàngdān – sao kê trả nợ điện tử – electronic repayment statement |
| 6818 | 在线查询贷款余额 – zàixiàn cháxún dàikuǎn yú’é – tra cứu dư nợ khoản vay trực tuyến – check loan balance online |
| 6819 | 在线查询还款计划 – zàixiàn cháxún huánkuǎn jìhuà – tra cứu kế hoạch trả nợ trực tuyến – check repayment schedule online |
| 6820 | 在线提前还款 – zàixiàn tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn trực tuyến – online early repayment |
| 6821 | 在线贷款申请 – zàixiàn dàikuǎn shēnqǐng – đăng ký khoản vay trực tuyến – online loan application |
| 6822 | 在线信用申请 – zàixiàn xìnyòng shēnqǐng – đăng ký tín dụng trực tuyến – online credit application |
| 6823 | 在线授信申请 – zàixiàn shòuxìn shēnqǐng – đăng ký cấp tín dụng trực tuyến – online credit facility application |
| 6824 | 线上融资申请 – xiànshàng róngzī shēnqǐng – đăng ký huy động vốn trực tuyến – online financing application |
| 6825 | 电子授信合同 – diànzǐ shòuxìn hétóng – hợp đồng cấp tín dụng điện tử – electronic credit agreement |
| 6826 | 电子借款合同 – diànzǐ jièkuǎn hétóng – hợp đồng vay điện tử – electronic borrowing agreement |
| 6827 | 电子还款凭证 – diànzǐ huánkuǎn píngzhèng – chứng từ trả nợ điện tử – electronic repayment voucher |
| 6828 | 电子贷款凭证 – diànzǐ dàikuǎn píngzhèng – chứng từ khoản vay điện tử – electronic loan voucher |
| 6829 | 电子利息凭证 – diànzǐ lìxī píngzhèng – chứng từ tiền lãi điện tử – electronic interest voucher |
| 6830 | 贷款电子档案 – dàikuǎn diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử khoản vay – electronic loan file |
| 6831 | 信贷电子档案 – xìndài diànzǐ dàng’àn – hồ sơ điện tử tín dụng – electronic credit file |
| 6832 | 贷款数据管理 – dàikuǎn shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu khoản vay – loan data management |
| 6833 | 信贷数据管理 – xìndài shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu tín dụng – credit data management |
| 6834 | 贷款数据分析 – dàikuǎn shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu khoản vay – loan data analysis |
| 6835 | 信贷数据分析 – xìndài shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu tín dụng – credit data analysis |
| 6836 | 贷款大数据 – dàikuǎn dàshùjù – dữ liệu lớn về khoản vay – loan big data |
| 6837 | 信用大数据 – xìnyòng dàshùjù – dữ liệu lớn tín dụng – credit big data |
| 6838 | 贷款数据模型 – dàikuǎn shùjù móxíng – mô hình dữ liệu khoản vay – loan data model |
| 6839 | 信用数据模型 – xìnyòng shùjù móxíng – mô hình dữ liệu tín dụng – credit data model |
| 6840 | 贷款评分模型 – dàikuǎn píngfēn móxíng – mô hình chấm điểm khoản vay – loan scoring model |
| 6841 | 还款预测 – huánkuǎn yùcè – dự báo trả nợ – repayment prediction |
| 6842 | 贷款需求预测 – dàikuǎn xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu vay – loan demand forecasting |
| 6843 | 信贷需求预测 – xìndài xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu tín dụng – credit demand forecasting |
| 6844 | 贷款余额预测 – dàikuǎn yú’é yùcè – dự báo dư nợ khoản vay – loan balance forecasting |
| 6845 | 贷款利息预测 – dàikuǎn lìxī yùcè – dự báo lãi khoản vay – loan interest forecasting |
| 6846 | 贷款风险预测 – dàikuǎn fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro khoản vay – loan risk forecasting |
| 6847 | 信用风险预测 – xìnyòng fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro tín dụng – credit risk forecasting |
| 6848 | 债务风险预测 – zhàiwù fēngxiǎn yùcè – dự báo rủi ro nợ – debt risk forecasting |
| 6849 | 融资需求预测 – róngzī xūqiú yùcè – dự báo nhu cầu huy động vốn – financing demand forecasting |
| 6850 | 融资成本预测模型 – róngzī chéngběn yùcè móxíng – mô hình dự báo chi phí huy động vốn – financing cost forecasting model |
| 6851 | 利率预测模型 – lìlǜ yùcè móxíng – mô hình dự báo lãi suất – interest rate forecasting model |
| 6852 | 偿债能力预测 – chángzhài nénglì yùcè – dự báo khả năng trả nợ – debt service capacity forecasting |
| 6853 | 违约概率预测 – wéiyuē gàilǜ yùcè – dự báo xác suất vỡ nợ – probability of default forecasting |
| 6854 | 信用评分预测 – xìnyòng píngfēn yùcè – dự báo điểm tín dụng – credit score forecasting |
| 6855 | 信用评级预测 – xìnyòng píngjí yùcè – dự báo xếp hạng tín dụng – credit rating forecasting |
| 6856 | 贷款流失率 – dàikuǎn liúshīlǜ – tỷ lệ mất khách hàng vay – loan attrition rate |
| 6857 | 客户流失率 – kèhù liúshīlǜ – tỷ lệ mất khách hàng – customer attrition rate |
| 6858 | 贷款客户留存率 – dàikuǎn kèhù liúcúnlǜ – tỷ lệ duy trì khách hàng vay – loan customer retention rate |
| 6859 | 信用客户留存率 – xìnyòng kèhù liúcúnlǜ – tỷ lệ duy trì khách hàng tín dụng – credit customer retention rate |
| 6860 | 贷款客户复贷率 – dàikuǎn kèhù fùdàilǜ – tỷ lệ khách hàng vay lại – repeat loan rate |
| 6861 | 客户复借率 – kèhù fùjièlǜ – tỷ lệ khách hàng vay lại – repeat borrowing rate |
| 6862 | 贷款续借率 – dàikuǎn xùjièlǜ – tỷ lệ tiếp tục vay – loan renewal borrowing rate |
| 6863 | 客户再融资率 – kèhù zài róngzīlǜ – tỷ lệ khách hàng tái cấp vốn – customer refinancing rate |
| 6864 | 贷款转化率 – dàikuǎn zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi thành khoản vay – loan conversion rate |
| 6865 | 贷款申请转化率 – dàikuǎn shēnqǐng zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi đơn xin vay – loan application conversion rate |
| 6866 | 授信转化率 – shòuxìn zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi cấp tín dụng – credit conversion rate |
| 6867 | 放款转化率 – fàngkuǎn zhuǎnhuàlǜ – tỷ lệ chuyển đổi thành giải ngân – disbursement conversion rate |
| 6868 | 审批通过率 – shěnpī tōngguòlǜ – tỷ lệ phê duyệt thành công – approval rate |
| 6869 | 贷款批准率 – dàikuǎn pīzhǔnlǜ – tỷ lệ khoản vay được phê duyệt – loan approval rate |
| 6870 | 贷款拒绝率 – dàikuǎn jùjuélǜ – tỷ lệ khoản vay bị từ chối – loan rejection rate |
| 6871 | 贷款取消率 – dàikuǎn qǔxiāolǜ – tỷ lệ hủy khoản vay – loan cancellation rate |
| 6872 | 贷款提款率 – dàikuǎn tíkuǎnlǜ – tỷ lệ rút vốn khoản vay – loan drawdown rate |
| 6873 | 贷款使用率 – dàikuǎn shǐyònglǜ – tỷ lệ sử dụng khoản vay – loan utilization rate |
| 6874 | 贷款提前偿还率 – dàikuǎn tíqián chánghuánlǜ – tỷ lệ hoàn trả khoản vay trước hạn – early loan repayment rate |
| 6875 | 贷款逾期率 – dàikuǎn yúqīlǜ – tỷ lệ quá hạn khoản vay – loan delinquency rate |
| 6876 | 贷款盈利率 – dàikuǎn yínglìlǜ – tỷ lệ sinh lời khoản vay – loan profitability rate |
| 6877 | 信贷利润率 – xìndài lìrùnlǜ – tỷ suất lợi nhuận tín dụng – credit profit margin |
| 6878 | 信贷收益率 – xìndài shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời tín dụng – credit yield |
| 6879 | 净息差率 – jìng xīchālǜ – tỷ lệ biên lãi ròng – net interest margin |
| 6880 | 存贷利差率 – cún dài lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay – deposit-loan spread ratio |
| 6881 | 贷款利差率 – dàikuǎn lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch lãi suất cho vay – lending spread ratio |
| 6882 | 融资利差率 – róngzī lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch chi phí tài trợ vốn – financing spread ratio |
| 6883 | 信用利差率 – xìnyòng lìchālǜ – tỷ lệ chênh lệch tín dụng – credit spread ratio |
| 6884 | 风险溢价率 – fēngxiǎn yìjiàlǜ – tỷ lệ phần bù rủi ro – risk premium rate |
| 6885 | 信用风险溢价率 – xìnyòng fēngxiǎn yìjiàlǜ – tỷ lệ phần bù rủi ro tín dụng – credit risk premium rate |
| 6886 | 贷款风险溢价率 – dàikuǎn fēngxiǎn yìjiàlǜ – tỷ lệ phần bù rủi ro khoản vay – loan risk premium rate |
| 6887 | 利率加点幅度 – lìlǜ jiādiǎn fúdù – mức biên độ cộng lãi suất – interest rate spread margin |
| 6888 | 基准利率加点幅度 – jīzhǔn lìlǜ jiādiǎn fúdù – mức cộng trên lãi suất cơ sở – benchmark rate spread |
| 6889 | 贷款利率加点幅度 – dàikuǎn lìlǜ jiādiǎn fúdù – mức cộng lãi suất khoản vay – loan rate spread margin |
| 6890 | 利率折扣幅度 – lìlǜ zhékòu fúdù – mức chiết giảm lãi suất – interest rate discount margin |
| 6891 | 贷款利率优惠幅度 – dàikuǎn lìlǜ yōuhuì fúdù – mức ưu đãi lãi suất khoản vay – loan rate discount margin |
| 6892 | 利息减免幅度 – lìxī jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm tiền lãi – interest reduction amount |
| 6893 | 本金减免幅度 – běnjīn jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm tiền gốc – principal reduction amount |
| 6894 | 违约金减免幅度 – wéiyuējīn jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm tiền phạt vi phạm – default penalty reduction amount |
| 6895 | 罚息减免幅度 – fáxī jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm lãi phạt – penalty interest reduction amount |
| 6896 | 债务减免幅度 – zhàiwù jiǎnmiǎn fúdù – mức giảm nợ – debt relief amount |
| 6897 | 贷款重组后利率 – dàikuǎn chóngzǔ hòu lìlǜ – lãi suất khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan rate |
| 6898 | 贷款重组后期限 – dàikuǎn chóngzǔ hòu qīxiàn – thời hạn khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan term |
| 6899 | 贷款重组后余额 – dàikuǎn chóngzǔ hòu yú’é – dư nợ khoản vay sau tái cơ cấu – post-restructuring loan balance |
| 6900 | 债务重组后余额 – zhàiwù chóngzǔ hòu yú’é – dư nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring debt balance |
| 6901 | 债务重组后还款计划 – zhàiwù chóngzǔ hòu huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment plan |
| 6902 | 债务重组后还款期限 – zhàiwù chóngzǔ hòu huánkuǎn qīxiàn – thời hạn trả nợ sau tái cơ cấu – post-restructuring repayment term |
| 6903 | 债务重组后每期还款额 – zhàiwù chóngzǔ hòu měiqī huánkuǎn’é – số tiền trả mỗi kỳ sau tái cơ cấu – post-restructuring installment amount |
| 6904 | 贷款展期后余额 – dàikuǎn zhǎnqī hòu yú’é – dư nợ sau gia hạn – loan balance after extension |
| 6905 | 贷款展期后利率 – dàikuǎn zhǎnqī hòu lìlǜ – lãi suất sau gia hạn – interest rate after extension |
| 6906 | 贷款展期后期限 – dàikuǎn zhǎnqī hòu qīxiàn – thời hạn sau gia hạn – term after extension |
| 6907 | 贷款续贷后余额 – dàikuǎn xùdài hòu yú’é – dư nợ sau vay tiếp – loan balance after renewal |
| 6908 | 贷款续贷后利率 – dàikuǎn xùdài hòu lìlǜ – lãi suất sau vay tiếp – interest rate after renewal |
| 6909 | 贷款续贷后期限 – dàikuǎn xùdài hòu qīxiàn – thời hạn sau vay tiếp – term after renewal |
| 6910 | 贷款续贷条件 – dàikuǎn xùdài tiáojiàn – điều kiện vay tiếp – loan renewal conditions |
| 6911 | 贷款续贷审核 – dàikuǎn xùdài shěnhé – thẩm tra vay tiếp – loan renewal review |
| 6912 | 贷款续贷审批 – dàikuǎn xùdài shěnpī – phê duyệt vay tiếp – loan renewal approval |
| 6913 | 贷款续贷合同 – dàikuǎn xùdài hétóng – hợp đồng vay tiếp – loan renewal agreement |
| 6914 | 贷款续贷协议 – dàikuǎn xùdài xiéyì – thỏa thuận vay tiếp – loan renewal agreement |
| 6915 | 贷款转贷 – dàikuǎn zhuǎndài – chuyển khoản vay – loan refinancing / transfer |
| 6916 | 贷款转贷业务 – dàikuǎn zhuǎndài yèwù – nghiệp vụ chuyển khoản vay – loan refinancing business |
| 6917 | 借款转贷 – jièkuǎn zhuǎndài – chuyển khoản vay – borrowing refinancing |
| 6918 | 债务转贷 – zhàiwù zhuǎndài – chuyển đổi khoản nợ sang khoản vay mới – debt refinancing |
| 6919 | 新旧贷款置换 – xīn jiù dàikuǎn zhìhuàn – thay thế khoản vay cũ bằng khoản vay mới – replacement of old loan with new loan |
| 6920 | 新贷偿还旧贷 – xīn dài chánghuán jiù dài – khoản vay mới dùng để trả khoản vay cũ – new loan to repay old loan |
| 6921 | 债务置换融资 – zhàiwù zhìhuàn róngzī – huy động vốn để thay thế nợ – debt replacement financing |
| 6922 | 低利率置换高利率贷款 – dī lìlǜ zhìhuàn gāo lìlǜ dàikuǎn – thay khoản vay lãi cao bằng khoản vay lãi thấp – replace high-rate loan with low-rate loan |
| 6923 | 降低债务融资成本 – jiàngdī zhàiwù róngzī chéngběn – giảm chi phí tài trợ bằng nợ – reduce debt financing cost |
| 6924 | 降低贷款利息负担 – jiàngdī dàikuǎn lìxī fùdān – giảm gánh nặng lãi khoản vay – reduce loan interest burden |
| 6925 | 优化偿债安排 – yōuhuà chángzhài ānpái – tối ưu hóa phương án trả nợ – optimize debt service arrangement |
| 6926 | 优化还款安排 – yōuhuà huánkuǎn ānpái – tối ưu hóa phương án trả nợ – optimize repayment arrangement |
| 6927 | 优化融资安排 – yōuhuà róngzī ānpái – tối ưu hóa phương án tài trợ vốn – optimize financing arrangement |
| 6928 | 优化贷款组合 – yōuhuà dàikuǎn zǔhé – tối ưu hóa danh mục khoản vay – optimize loan portfolio |
| 6929 | 优化债务组合 – yōuhuà zhàiwù zǔhé – tối ưu hóa danh mục nợ – optimize debt portfolio |
| 6930 | 降低贷款集中度 – jiàngdī dàikuǎn jízhōngdù – giảm mức độ tập trung khoản vay – reduce loan concentration |
| 6931 | 降低客户集中度 – jiàngdī kèhù jízhōngdù – giảm mức độ tập trung khách hàng – reduce customer concentration |
| 6932 | 降低行业集中度 – jiàngdī hángyè jízhōngdù – giảm mức độ tập trung ngành – reduce industry concentration |
| 6933 | 降低区域集中度 – jiàngdī qūyù jízhōngdù – giảm mức độ tập trung khu vực – reduce regional concentration |
| 6934 | 分散贷款风险 – fēnsàn dàikuǎn fēngxiǎn – phân tán rủi ro khoản vay – diversify loan risk |
| 6935 | 分散信用风险 – fēnsàn xìnyòng fēngxiǎn – phân tán rủi ro tín dụng – diversify credit risk |
| 6936 | 分散债务风险 – fēnsàn zhàiwù fēngxiǎn – phân tán rủi ro nợ – diversify debt risk |
| 6937 | 控制信贷风险 – kòngzhì xìndài fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro tín dụng – control credit risk |
| 6938 | 控制贷款风险 – kòngzhì dàikuǎn fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro khoản vay – control loan risk |
| 6939 | 控制债务风险 – kòngzhì zhàiwù fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro nợ – control debt risk |
| 6940 | 控制利率风险 – kòngzhì lìlǜ fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro lãi suất – control interest rate risk |
| 6941 | 控制融资风险 – kòngzhì róngzī fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro huy động vốn – control financing risk |
| 6942 | 降低违约概率 – jiàngdī wéiyuē gàilǜ – giảm xác suất vỡ nợ – reduce probability of default |
| 6943 | 降低逾期概率 – jiàngdī yúqī gàilǜ – giảm xác suất quá hạn – reduce probability of delinquency |
| 6944 | 提高偿债能力 – tígāo chángzhài nénglì – nâng cao khả năng trả nợ – improve debt service capacity |
| 6945 | 增强还款能力 – zēngqiáng huánkuǎn nénglì – tăng cường khả năng trả nợ – strengthen repayment capacity |
| 6946 | 增强信用能力 – zēngqiáng xìnyòng nénglì – tăng năng lực tín dụng – strengthen credit capacity |
| 6947 | 改善信用状况 – gǎishàn xìnyòng zhuàngkuàng – cải thiện tình trạng tín dụng – improve credit standing |
| 6948 | 改善还款记录 – gǎishàn huánkuǎn jìlù – cải thiện lịch sử trả nợ – improve repayment history |
| 6949 | 改善现金流状况 – gǎishàn xiànjīnliú zhuàngkuàng – cải thiện tình hình dòng tiền – improve cash flow position |
| 6950 | 改善财务状况 – gǎishàn cáiwù zhuàngkuàng – cải thiện tình hình tài chính – improve financial condition |
| 6951 | 改善债务结构 – gǎishàn zhàiwù jiégòu – cải thiện cơ cấu nợ – improve debt structure |
| 6952 | 改善融资结构 – gǎishàn róngzī jiégòu – cải thiện cơ cấu huy động vốn – improve financing structure |
| 6953 | 加强债务管理 – jiāqiáng zhàiwù guǎnlǐ – tăng cường quản lý nợ – strengthen debt management |
| 6954 | 加强贷款管理 – jiāqiáng dàikuǎn guǎnlǐ – tăng cường quản lý khoản vay – strengthen loan management |
| 6955 | 加强信用管理 – jiāqiáng xìnyòng guǎnlǐ – tăng cường quản lý tín dụng – strengthen credit management |
| 6956 | 加强还款管理 – jiāqiáng huánkuǎn guǎnlǐ – tăng cường quản lý trả nợ – strengthen repayment management |
| 6957 | 加强风险管理 – jiāqiáng fēngxiǎn guǎnlǐ – tăng cường quản lý rủi ro – strengthen risk management |
| 6958 | 建立还款机制 – jiànlì huánkuǎn jīzhì – thiết lập cơ chế trả nợ – establish repayment mechanism |
| 6959 | 建立偿债机制 – jiànlì chángzhài jīzhì – thiết lập cơ chế trả nợ – establish debt service mechanism |
| 6960 | 建立风险预警机制 – jiànlì fēngxiǎn yùjǐng jīzhì – thiết lập cơ chế cảnh báo rủi ro – establish risk early warning mechanism |
| 6961 | 建立信用风险机制 – jiànlì xìnyòng fēngxiǎn jīzhì – thiết lập cơ chế rủi ro tín dụng – establish credit risk mechanism |
| 6962 | 建立贷款风险控制机制 – jiànlì dàikuǎn fēngxiǎn kòngzhì jīzhì – thiết lập cơ chế kiểm soát rủi ro khoản vay – establish loan risk control mechanism |
| 6963 | 完善还款制度 – wánshàn huánkuǎn zhìdù – hoàn thiện chế độ trả nợ – improve repayment system |
| 6964 | 完善信贷制度 – wánshàn xìndài zhìdù – hoàn thiện chế độ tín dụng – improve credit system |
| 6965 | 完善贷款管理制度 – wánshàn dàikuǎn guǎnlǐ zhìdù – hoàn thiện chế độ quản lý khoản vay – improve loan management system |
| 6966 | 完善风险管理制度 – wánshàn fēngxiǎn guǎnlǐ zhìdù – hoàn thiện chế độ quản lý rủi ro – improve risk management system |
| 6967 | 规范贷款业务 – guīfàn dàikuǎn yèwù – chuẩn hóa nghiệp vụ cho vay – standardize lending business |
| 6968 | 规范信贷业务 – guīfàn xìndài yèwù – chuẩn hóa nghiệp vụ tín dụng – standardize credit business |
| 6969 | 规范贷款审批 – guīfàn dàikuǎn shěnpī – chuẩn hóa phê duyệt khoản vay – standardize loan approval |
| 6970 | 规范贷款发放 – guīfàn dàikuǎn fāfàng – chuẩn hóa giải ngân khoản vay – standardize loan disbursement |
| 6971 | 规范贷款回收 – guīfàn dàikuǎn huíshōu – chuẩn hóa thu hồi khoản vay – standardize loan recovery |
| 6972 | 规范贷款催收 – guīfàn dàikuǎn cuīshōu – chuẩn hóa thu hồi nợ – standardize loan collection |
| 6973 | 严格贷款审批 – yángé dàikuǎn shěnpī – xét duyệt khoản vay nghiêm ngặt – strict loan approval |
| 6974 | 严格信用审查 – yángé xìnyòng shěnchá – thẩm tra tín dụng nghiêm ngặt – strict credit review |
| 6975 | 严格风险控制 – yángé fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro nghiêm ngặt – strict risk control |
| 6976 | 严格贷后管理 – yángé dài hòu guǎnlǐ – quản lý sau giải ngân nghiêm ngặt – strict post-loan management |
| 6977 | 严格还款管理 – yángé huánkuǎn guǎnlǐ – quản lý trả nợ nghiêm ngặt – strict repayment management |
| 6978 | 严格逾期管理 – yángé yúqī guǎnlǐ – quản lý quá hạn nghiêm ngặt – strict delinquency management |
| 6979 | 严格债务管理 – yángé zhàiwù guǎnlǐ – quản lý nợ nghiêm ngặt – strict debt management |
| 6980 | 贷款审慎管理 – dàikuǎn shěnshèn guǎnlǐ – quản lý khoản vay thận trọng – prudent loan management |
| 6981 | 审慎授信 – shěnshèn shòuxìn – cấp tín dụng thận trọng – prudent credit granting |
| 6982 | 审慎放贷 – shěnshèn fàngdài – cho vay thận trọng – prudent lending |
| 6983 | 审慎定价 – shěnshèn dìngjià – định giá thận trọng – prudent pricing |
| 6984 | 风险审慎原则 – fēngxiǎn shěnshèn yuánzé – nguyên tắc thận trọng về rủi ro – risk prudence principle |
| 6985 | 信贷审慎原则 – xìndài shěnshèn yuánzé – nguyên tắc thận trọng tín dụng – credit prudence principle |
| 6986 | 贷款审批原则 – dàikuǎn shěnpī yuánzé – nguyên tắc phê duyệt khoản vay – loan approval principles |
| 6987 | 贷款发放原则 – dàikuǎn fāfàng yuánzé – nguyên tắc giải ngân khoản vay – loan disbursement principles |
| 6988 | 贷款回收原则 – dàikuǎn huíshōu yuánzé – nguyên tắc thu hồi khoản vay – loan recovery principles |
| 6989 | 贷款管理原则 – dàikuǎn guǎnlǐ yuánzé – nguyên tắc quản lý khoản vay – loan management principles |
| 6990 | 还款原则 – huánkuǎn yuánzé – nguyên tắc trả nợ – repayment principles |
| 6991 | 债务偿还原则 – zhàiwù chánghuán yuánzé – nguyên tắc trả nợ – debt repayment principles |
| 6992 | 按约履行 – àn yuē lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận – perform as agreed |
| 6993 | 按期履行 – ànqī lǚxíng – thực hiện đúng kỳ hạn – perform on schedule |
| 6994 | 按约支付 – àn yuē zhīfù – thanh toán theo thỏa thuận – pay as agreed |
| 6995 | 按期支付利息 – ànqī zhīfù lìxī – thanh toán lãi đúng kỳ – pay interest on schedule |
| 6996 | 按期偿还本金 – ànqī chánghuán běnjīn – trả gốc đúng kỳ – repay principal on schedule |
| 6997 | 按期偿还贷款 – ànqī chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay đúng kỳ – repay loan on schedule |
| 6998 | 履行贷款合同 – lǚxíng dàikuǎn hétóng – thực hiện hợp đồng khoản vay – perform loan agreement |
| 6999 | 履行借款合同 – lǚxíng jièkuǎn hétóng – thực hiện hợp đồng vay – perform borrowing agreement |
| 7000 | 履行付息义务 – lǚxíng fùxī yìwù – thực hiện nghĩa vụ trả lãi – fulfill interest payment obligations |
| 7001 | 履行偿债义务 – lǚxíng chángzhài yìwù – thực hiện nghĩa vụ trả nợ – fulfill debt service obligations |
| 7002 | 及时履行义务 – jíshí lǚxíng yìwù – thực hiện nghĩa vụ kịp thời – fulfill obligations promptly |
| 7003 | 完整履行义务 – wánzhěng lǚxíng yìwù – thực hiện đầy đủ nghĩa vụ – fully perform obligations |
| 7004 | 严格履行义务 – yángé lǚxíng yìwù – thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ – strictly fulfill obligations |
| 7005 | 按合同约定履行 – àn hétóng yuēdìng lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng – perform according to contract terms |
| 7006 | 按贷款协议履行 – àn dàikuǎn xiéyì lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận khoản vay – perform according to loan agreement |
| 7007 | 按借款协议履行 – àn jièkuǎn xiéyì lǚxíng – thực hiện theo thỏa thuận vay vốn – perform according to borrowing agreement |
| 7008 | 按还款计划履行 – àn huánkuǎn jìhuà lǚxíng – thực hiện theo kế hoạch trả nợ – follow the repayment plan |
| 7009 | 按还款计划付款 – àn huánkuǎn jìhuà fùkuǎn – thanh toán theo kế hoạch trả nợ – make payments according to repayment schedule |
| 7010 | 按照约定还款 – ànzhào yuēdìng huánkuǎn – trả nợ theo thỏa thuận – repay as agreed |
| 7011 | 按照约定付息 – ànzhào yuēdìng fùxī – trả lãi theo thỏa thuận – pay interest as agreed |
| 7012 | 按照约定还本 – ànzhào yuēdìng huánběn – trả gốc theo thỏa thuận – repay principal as agreed |
| 7013 | 按照约定还本付息 – ànzhào yuēdìng huánběn fùxī – trả gốc và lãi theo thỏa thuận – repay principal and interest as agreed |
| 7014 | 保证按期还款 – bǎozhèng ànqī huánkuǎn – bảo đảm trả nợ đúng kỳ – ensure repayment on schedule |
| 7015 | 保证按时付息 – bǎozhèng ànshí fùxī – bảo đảm trả lãi đúng hạn – ensure timely interest payment |
| 7016 | 保证足额还款 – bǎozhèng zú’é huánkuǎn – bảo đảm trả đủ tiền – ensure full repayment |
| 7017 | 确保债务偿还 – quèbǎo zhàiwù chánghuán – bảo đảm hoàn trả khoản nợ – ensure debt repayment |
| 7018 | 确保本息支付 – quèbǎo běnxī zhīfù – bảo đảm thanh toán gốc và lãi – ensure payment of principal and interest |
| 7019 | 确保贷款按期归还 – quèbǎo dàikuǎn ànqī guīhuán – bảo đảm khoản vay được hoàn trả đúng hạn – ensure loan repayment on schedule |
| 7020 | 保证资金充足 – bǎozhèng zījīn chōngzú – bảo đảm đủ nguồn vốn – ensure sufficient funds |
| 7021 | 保证还款资金充足 – bǎozhèng huánkuǎn zījīn chōngzú – bảo đảm đủ nguồn tiền trả nợ – ensure sufficient repayment funds |
| 7022 | 保障偿债资金 – bǎozhàng chángzhài zījīn – bảo đảm nguồn tiền trả nợ – secure debt service funds |
| 7023 | 保障还款来源 – bǎozhàng huánkuǎn láiyuán – bảo đảm nguồn trả nợ – secure repayment source |
| 7024 | 落实还款资金 – luòshí huánkuǎn zījīn – bảo đảm bố trí nguồn tiền trả nợ – arrange repayment funds |
| 7025 | 落实还款计划 – luòshí huánkuǎn jìhuà – triển khai kế hoạch trả nợ – implement repayment plan |
| 7026 | 制定还款计划 – zhìdìng huánkuǎn jìhuà – lập kế hoạch trả nợ – formulate repayment plan |
| 7027 | 制定偿债计划 – zhìdìng chángzhài jìhuà – lập kế hoạch trả nợ – formulate debt service plan |
| 7028 | 制定贷款计划 – zhìdìng dàikuǎn jìhuà – lập kế hoạch khoản vay – formulate loan plan |
| 7029 | 制定融资计划 – zhìdìng róngzī jìhuà – lập kế hoạch huy động vốn – formulate financing plan |
| 7030 | 安排贷款资金 – ānpái dàikuǎn zījīn – bố trí vốn vay – arrange loan funds |
| 7031 | 安排偿债资金 – ānpái chángzhài zījīn – bố trí vốn trả nợ – arrange debt service funds |
| 7032 | 安排还款资金 – ānpái huánkuǎn zījīn – bố trí tiền trả nợ – arrange repayment funds |
| 7033 | 安排利息支付 – ānpái lìxī zhīfù – bố trí thanh toán tiền lãi – arrange interest payment |
| 7034 | 安排本金偿还 – ānpái běnjīn chánghuán – bố trí hoàn trả tiền gốc – arrange principal repayment |
| 7035 | 统筹偿债资金 – tǒngchóu chángzhài zījīn – điều phối tổng thể nguồn vốn trả nợ – coordinate debt service funds |
| 7036 | 统筹还款计划 – tǒngchóu huánkuǎn jìhuà – điều phối tổng thể kế hoạch trả nợ – coordinate repayment plan |
| 7037 | 统筹贷款安排 – tǒngchóu dàikuǎn ānpái – điều phối tổng thể khoản vay – coordinate loan arrangements |
| 7038 | 统筹融资安排 – tǒngchóu róngzī ānpái – điều phối tổng thể huy động vốn – coordinate financing arrangements |
| 7039 | 合理安排债务期限 – hélǐ ānpái zhàiwù qīxiàn – bố trí hợp lý kỳ hạn nợ – arrange debt maturities appropriately |
| 7040 | 合理安排还款期限 – hélǐ ānpái huánkuǎn qīxiàn – bố trí hợp lý thời hạn trả nợ – arrange repayment terms appropriately |
| 7041 | 合理安排贷款期限 – hélǐ ānpái dàikuǎn qīxiàn – bố trí hợp lý thời hạn khoản vay – arrange loan maturities appropriately |
| 7042 | 合理安排融资期限 – hélǐ ānpái róngzī qīxiàn – bố trí hợp lý thời hạn huy động vốn – arrange financing maturities appropriately |
| 7043 | 匹配资产与负债期限 – pǐpèi zīchǎn yǔ fùzhài qīxiàn – phù hợp kỳ hạn tài sản và nợ – match asset and liability maturities |
| 7044 | 匹配融资与投资期限 – pǐpèi róngzī yǔ tóuzī qīxiàn – phù hợp kỳ hạn huy động vốn và đầu tư – match financing and investment maturities |
| 7045 | 匹配现金流与债务期限 – pǐpèi xiànjīnliú yǔ zhàiwù qīxiàn – phù hợp dòng tiền và kỳ hạn nợ – match cash flows with debt maturities |
| 7046 | 避免期限错配 – bìmiǎn qīxiàn cuòpèi – tránh lệch kỳ hạn – avoid maturity mismatch |
| 7047 | 降低期限错配风险 – jiàngdī qīxiàn cuòpèi fēngxiǎn – giảm rủi ro lệch kỳ hạn – reduce maturity mismatch risk |
| 7048 | 降低利率错配风险 – jiàngdī lìlǜ cuòpèi fēngxiǎn – giảm rủi ro lệch lãi suất – reduce interest rate mismatch risk |
| 7049 | 控制融资期限风险 – kòngzhì róngzī qīxiàn fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro kỳ hạn huy động vốn – control financing maturity risk |
| 7050 | 控制债务到期风险 – kòngzhì zhàiwù dàoqī fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro nợ đáo hạn – control debt maturity risk |
| 7051 | 控制再融资风险 – kòngzhì zài róngzī fēngxiǎn – kiểm soát rủi ro tái cấp vốn – control refinancing risk |
| 7052 | 分散到期时间 – fēnsàn dàoqī shíjiān – phân tán thời điểm đáo hạn – stagger maturities |
| 7053 | 分散债务到期 – fēnsàn zhàiwù dàoqī – phân tán các khoản nợ đáo hạn – stagger debt maturities |
| 7054 | 错峰还款 – cuòfēng huánkuǎn – bố trí trả nợ lệch thời điểm cao điểm – stagger repayment schedules |
| 7055 | 平滑偿债曲线 – pínghuá chángzhài qūxiàn – làm phẳng lịch trả nợ – smooth debt service profile |
| 7056 | 平滑还款计划 – pínghuá huánkuǎn jìhuà – làm đều kế hoạch trả nợ – smooth repayment schedule |
| 7057 | 均衡债务期限 – jūnhéng zhàiwù qīxiàn – cân đối kỳ hạn nợ – balance debt maturities |
| 7058 | 均衡贷款期限 – jūnhéng dàikuǎn qīxiàn – cân đối kỳ hạn khoản vay – balance loan maturities |
| 7059 | 均衡融资结构 – jūnhéng róngzī jiégòu – cân đối cơ cấu huy động vốn – balance financing structure |
| 7060 | 控制短期债务比例 – kòngzhì duǎnqī zhàiwù bǐlì – kiểm soát tỷ lệ nợ ngắn hạn – control short-term debt ratio |
| 7061 | 提高长期融资比例 – tígāo chángqī róngzī bǐlì – tăng tỷ lệ huy động vốn dài hạn – increase long-term financing ratio |
| 7062 | 降低短期融资依赖 – jiàngdī duǎnqī róngzī yīlài – giảm phụ thuộc huy động vốn ngắn hạn – reduce short-term financing dependence |
| 7063 | 降低银行贷款依赖 – jiàngdī yínháng dàikuǎn yīlài – giảm phụ thuộc khoản vay ngân hàng – reduce bank loan dependence |
| 7064 | 降低高成本债务 – jiàngdī gāo chéngběn zhàiwù – giảm nợ chi phí cao – reduce high-cost debt |
| 7065 | 增加低成本融资 – zēngjiā dī chéngběn róngzī – tăng huy động vốn chi phí thấp – increase low-cost financing |
| 7066 | 替换高利率债务 – tìhuàn gāo lìlǜ zhàiwù – thay thế nợ lãi suất cao – replace high-rate debt |
| 7067 | 替换高成本贷款 – tìhuàn gāo chéngběn dàikuǎn – thay thế khoản vay chi phí cao – replace high-cost loans |
| 7068 | 延长贷款期限 – yáncháng dàikuǎn qīxiàn – kéo dài thời hạn khoản vay – extend loan maturity |
| 7069 | 缩短债务期限 – suōduǎn zhàiwù qīxiàn – rút ngắn kỳ hạn nợ – shorten debt maturity |
| 7070 | 缩短贷款期限 – suōduǎn dàikuǎn qīxiàn – rút ngắn thời hạn khoản vay – shorten loan maturity |
| 7071 | 提前偿还高成本债务 – tíqián chánghuán gāo chéngběn zhàiwù – trả trước nợ chi phí cao – prepay high-cost debt |
| 7072 | 提前偿还高利率贷款 – tíqián chánghuán gāo lìlǜ dàikuǎn – trả trước khoản vay lãi suất cao – prepay high-rate loan |
| 7073 | 降低利息支出 – jiàngdī lìxī zhīchū – giảm chi phí lãi – reduce interest expense |
| 7074 | 减少利息支出 – jiǎnshǎo lìxī zhīchū – giảm chi phí lãi – reduce interest expense |
| 7075 | 节约借款利息 – jiéyuē jièkuǎn lìxī – tiết kiệm lãi tiền vay – save borrowing interest |
| 7076 | 节约贷款利息 – jiéyuē dàikuǎn lìxī – tiết kiệm lãi khoản vay – save loan interest |
| 7077 | 降低综合融资成本 – jiàngdī zōnghé róngzī chéngběn – giảm tổng chi phí huy động vốn – reduce all-in financing cost |
| 7078 | 降低综合借款成本 – jiàngdī zōnghé jièkuǎn chéngběn – giảm tổng chi phí vay – reduce all-in borrowing cost |
| 7079 | 优化利息支出 – yōuhuà lìxī zhīchū – tối ưu hóa chi phí lãi – optimize interest expense |
| 7080 | 优化贷款成本 – yōuhuà dàikuǎn chéngběn – tối ưu hóa chi phí khoản vay – optimize loan cost |
| 7081 | 优化融资成本 – yōuhuà róngzī chéngběn – tối ưu hóa chi phí huy động vốn – optimize financing cost |
| 7082 | 优化债务成本 – yōuhuà zhàiwù chéngběn – tối ưu hóa chi phí nợ – optimize debt cost |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
TÍN DỤNG – KHOẢN VAY – LÃI SUẤT – TRẢ NỢ
信贷、贷款、利率与还款
1. Xác định nhu cầu vay vốn – 确定贷款需求
丁垂杨:阮明武老板,我们最近收到银行的通知,他们想了解公司下一阶段的贷款需求。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen zuìjìn shōudào yínháng de tōngzhī, tāmen xiǎng liǎojiě gōngsī xià yí jiēduàn de dàikuǎn xūqiú.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, gần đây bên em nhận được thông báo của ngân hàng, họ muốn tìm hiểu nhu cầu vay vốn của công ty trong giai đoạn tiếp theo.
阮明武:好的。我们明年的项目比较多,需要提前准备足够的资金。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo de. Wǒmen míngnián de xiàngmù bǐjiào duō, xūyào tíqián zhǔnbèi zúgòu de zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Năm sau công ty mình có khá nhiều dự án, anh muốn chuẩn bị đủ vốn từ sớm.
黎云英:老板,目前公司的现金流比较稳定,但是如果几个项目同时开始,资金压力会明显增加。
Lí Yún Yīng: Lǎobǎn, mùqián gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào wěndìng, dànshì rúguǒ jǐ ge xiàngmù tóngshí kāishǐ, zījīn yālì huì míngxiǎn zēngjiā.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện nay dòng tiền của công ty khá ổn định, nhưng nếu vài dự án cùng triển khai thì áp lực vốn sẽ tăng rõ rệt.
黄秋香:所以我们是不是应该先申请一笔贷款,作为公司的备用资金?
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ wǒmen shì bú shì yīnggāi xiān shēnqǐng yì bǐ dàikuǎn, zuòwéi gōngsī de bèiyòng zījīn?
Hoàng Thu Hương: Vì vậy có phải chúng ta nên xin trước một khoản vay để làm nguồn vốn dự phòng cho công ty không anh?
阮明武:可以,但是贷款不是越多越好。我们要先算清楚实际需要多少钱。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì dàikuǎn bú shì yuè duō yuè hǎo. Wǒmen yào xiān suàn qīngchu shíjì xūyào duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể, nhưng không phải vay càng nhiều càng tốt. Trước tiên chúng ta phải tính rõ thực tế cần bao nhiêu tiền.
丁垂杨:按照现在的投资计划,未来六个月大约还需要两千万人民币。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào xiànzài de tóuzī jìhuà, wèilái liù ge yuè dàyuē hái xūyào liǎng qiān wàn rénmínbì.
Đinh Thùy Dương: Theo kế hoạch đầu tư hiện nay, trong sáu tháng tới chúng ta còn cần khoảng 20 triệu nhân dân tệ.
阮明武:这两千万都需要从银行贷款吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liǎng qiān wàn dōu xūyào cóng yínháng dàikuǎn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ 20 triệu này đều cần vay ngân hàng sao em?
黎云英:不需要。公司自己的资金可以承担一部分,我们预计贷款一千两百万左右就够了。
Lí Yún Yīng: Bù xūyào. Gōngsī zìjǐ de zījīn kěyǐ chéngdān yí bùfen, wǒmen yùjì dàikuǎn yì qiān liǎng bǎi wàn zuǒyòu jiù gòu le.
Lê Vân Anh: Không cần anh. Vốn tự có của công ty có thể đảm nhận một phần, bên em dự tính vay khoảng 12 triệu nhân dân tệ là đủ.
阮明武:这样比较合理。不能因为银行愿意借钱,我们就把贷款额度全部用完。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng bǐjiào hélǐ. Bù néng yīnwèi yínháng yuànyì jiè qián, wǒmen jiù bǎ dàikuǎn édù quánbù yòng wán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy hợp lý hơn. Không thể chỉ vì ngân hàng sẵn sàng cho vay mà chúng ta sử dụng hết toàn bộ hạn mức tín dụng.
黄秋香:明白了。我们的原则是根据实际资金需求来决定贷款金额。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai le. Wǒmen de yuánzé shì gēnjù shíjì zījīn xūqiú lái juédìng dàikuǎn jīn’é.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Nguyên tắc của chúng ta là căn cứ vào nhu cầu vốn thực tế để quyết định số tiền vay.
2. Hạn mức tín dụng và điều kiện vay – 信贷额度与贷款条件
丁垂杨:阮明武老板,银行目前给公司的综合授信额度是三千万人民币。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng mùqián gěi gōngsī de zōnghé shòuxìn édù shì sān qiān wàn rénmínbì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện tại ngân hàng cấp cho công ty hạn mức tín dụng tổng hợp là 30 triệu nhân dân tệ.
阮明武:这个额度的有效期是多久?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège édù de yǒuxiàoqī shì duō jiǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn hiệu lực của hạn mức này là bao lâu em?
丁垂杨:一年。到期以后,银行会重新审核公司的经营情况和还款能力。
Dīng Chuíyáng: Yì nián. Dàoqī yǐhòu, yínháng huì chóngxīn shěnhé gōngsī de jīngyíng qíngkuàng hé huánkuǎn nénglì.
Đinh Thùy Dương: Một năm anh. Sau khi hết hạn, ngân hàng sẽ thẩm định lại tình hình kinh doanh và khả năng trả nợ của công ty.
黎云英:银行还要求我们提供最近三年的财务报表。
Lí Yún Yīng: Yínháng hái yāoqiú wǒmen tígōng zuìjìn sān nián de cáiwù bàobiǎo.
Lê Vân Anh: Ngân hàng còn yêu cầu bên em cung cấp báo cáo tài chính của ba năm gần nhất.
阮明武:资产负债表、利润表和现金流量表都要准备完整。
Ruǎn Míngwǔ: Zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo dōu yào zhǔnbèi wánzhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ đều phải chuẩn bị đầy đủ.
黄秋香:银行还问这笔贷款的具体用途,我们应该怎么说明?
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng hái wèn zhè bǐ dàikuǎn de jùtǐ yòngtú, wǒmen yīnggāi zěnme shuōmíng?
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng còn hỏi mục đích cụ thể của khoản vay này, bên em nên giải trình như thế nào anh?
阮明武:按照真实情况说明。主要用于支付项目建设费用、采购设备和补充流动资金。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào zhēnshí qíngkuàng shuōmíng. Zhǔyào yòngyú zhīfù xiàngmù jiànshè fèiyòng, cǎigòu shèbèi hé bǔchōng liúdòng zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Cứ giải trình đúng tình hình thực tế. Chủ yếu dùng để thanh toán chi phí xây dựng dự án, mua sắm thiết bị và bổ sung vốn lưu động.
丁垂杨:银行特别强调,贷款资金必须按照合同规定的用途使用。
Dīng Chuíyáng: Yínháng tèbié qiángdiào, dàikuǎn zījīn bìxū ànzhào hétong guīdìng de yòngtú shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng đặc biệt nhấn mạnh rằng vốn vay bắt buộc phải được sử dụng đúng mục đích quy định trong hợp đồng.
阮明武:这一点很重要。每一笔资金都要有合同、发票和付款记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn hěn zhòngyào. Měi yì bǐ zījīn dōu yào yǒu hétong, fāpiào hé fùkuǎn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này rất quan trọng. Mỗi khoản tiền đều phải có hợp đồng, hóa đơn và chứng từ thanh toán.
黎云英:这样银行以后检查贷款用途的时候,我们就可以马上提供资料。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yínháng yǐhòu jiǎnchá dàikuǎn yòngtú de shíhou, wǒmen jiù kěyǐ mǎshàng tígōng zīliào.
Lê Vân Anh: Như vậy sau này khi ngân hàng kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay, bên em có thể cung cấp hồ sơ ngay.
3. Tài sản bảo đảm và thẩm định tín dụng – 抵押物与信用审核
黄秋香:阮明武老板,这笔贷款需要抵押吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhè bǐ dàikuǎn xūyào dǐyā ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay này có cần tài sản thế chấp không anh?
阮明武:银行提出什么条件?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng tíchū shénme tiáojiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngân hàng đưa ra điều kiện như thế nào em?
黄秋香:如果是普通企业贷款,需要提供房地产或者其他符合条件的资产作为抵押。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shì pǔtōng qǐyè dàikuǎn, xūyào tígōng fángdìchǎn huòzhě qítā fúhé tiáojiàn de zīchǎn zuòwéi dǐyā.
Hoàng Thu Hương: Nếu là khoản vay doanh nghiệp thông thường thì cần cung cấp bất động sản hoặc tài sản khác đủ điều kiện để làm tài sản thế chấp anh.
丁垂杨:不过,因为我们和这家银行合作很多年了,他们可以提供一部分信用贷款。
Dīng Chuíyáng: Búguò, yīnwèi wǒmen hé zhè jiā yínháng hézuò hěn duō nián le, tāmen kěyǐ tígōng yí bùfen xìnyòng dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, vì chúng ta đã hợp tác với ngân hàng này nhiều năm nên họ có thể cấp một phần khoản vay tín chấp.
阮明武:信用贷款的利率一般会不会更高?
Ruǎn Míngwǔ: Xìnyòng dàikuǎn de lìlǜ yìbān huì bú huì gèng gāo?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất của khoản vay tín chấp thông thường có cao hơn không em?
丁垂杨:会高一点,因为银行承担的风险比较大。
Dīng Chuíyáng: Huì gāo yìdiǎn, yīnwèi yínháng chéngdān de fēngxiǎn bǐjiào dà.
Đinh Thùy Dương: Sẽ cao hơn một chút anh, vì ngân hàng phải chịu rủi ro lớn hơn.
黎云英:银行审核的时候,也会看公司的信用记录、收入、利润和负债情况。
Lí Yún Yīng: Yínháng shěnhé de shíhou, yě huì kàn gōngsī de xìnyòng jìlù, shōurù, lìrùn hé fùzhài qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Khi thẩm định, ngân hàng cũng sẽ xem lịch sử tín dụng, doanh thu, lợi nhuận và tình hình nợ của công ty.
阮明武:我们的信用记录怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen de xìnyòng jìlù zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Lịch sử tín dụng của công ty mình thế nào em?
黎云英:目前很好。以前的贷款我们都按时还了,没有发生逾期。
Lí Yún Yīng: Mùqián hěn hǎo. Yǐqián de dàikuǎn wǒmen dōu ànshí huán le, méiyǒu fāshēng yúqī.
Lê Vân Anh: Hiện tại rất tốt anh. Các khoản vay trước đây chúng ta đều trả đúng hạn, không phát sinh nợ quá hạn.
阮明武:良好的信用记录很重要。以后无论贷款金额大小,都不能随便晚还。
Ruǎn Míngwǔ: Liánghǎo de xìnyòng jìlù hěn zhòngyào. Yǐhòu wúlùn dàikuǎn jīn’é dàxiǎo, dōu bù néng suíbiàn wǎn huán.
Nguyễn Minh Vũ: Lịch sử tín dụng tốt rất quan trọng. Sau này bất kể khoản vay lớn hay nhỏ, chúng ta đều không được tùy tiện trả chậm.
4. Đàm phán lãi suất – 谈贷款利率
丁垂杨:阮明武老板,银行给我们的初步报价是年利率百分之五点二。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng gěi wǒmen de chūbù bàojià shì nián lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, mức ngân hàng báo sơ bộ cho bên em là lãi suất 5,2% một năm.
阮明武:百分之五点二还是有点高。其他银行是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎifēnzhī wǔ diǎn èr háishi yǒudiǎn gāo. Qítā yínháng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 5,2% vẫn hơi cao. Các ngân hàng khác đang ở mức bao nhiêu em?
丁垂杨:另一家银行给的是百分之四点九,但是他们要求增加抵押物。
Dīng Chuíyáng: Lìng yì jiā yínháng gěi de shì bǎifēnzhī sì diǎn jiǔ, dànshì tāmen yāoqiú zēngjiā dǐyāwù.
Đinh Thùy Dương: Một ngân hàng khác đưa ra mức 4,9%, nhưng họ yêu cầu bổ sung tài sản thế chấp anh.
黄秋香:还有一家银行的利率是百分之五,但是没有那么多附加条件。
Huáng Qiū Xiāng: Hái yǒu yì jiā yínháng de lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ, dànshì méiyǒu nàme duō fùjiā tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Còn một ngân hàng nữa có lãi suất 5%, nhưng không có nhiều điều kiện kèm theo như vậy anh.
阮明武:所以不能只比较利率,还要比较所有的贷款条件。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng zhǐ bǐjiào lìlǜ, hái yào bǐjiào suǒyǒu de dàikuǎn tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể chỉ so sánh lãi suất mà còn phải so sánh toàn bộ điều kiện vay.
黎云英:对。除了利率,还有手续费、管理费、提前还款费和其他费用。
Lí Yún Yīng: Duì. Chúle lìlǜ, hái yǒu shǒuxùfèi, guǎnlǐfèi, tíqián huánkuǎn fèi hé qítā fèiyòng.
Lê Vân Anh: Đúng vậy anh. Ngoài lãi suất còn có phí thủ tục, phí quản lý, phí trả nợ trước hạn và các chi phí khác.
阮明武:你们要算实际融资成本,不能只看银行宣传的利率。
Ruǎn Míngwǔ: Nǐmen yào suàn shíjì róngzī chéngběn, bù néng zhǐ kàn yínháng xuānchuán de lìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Các em phải tính chi phí vốn thực tế, không được chỉ nhìn vào mức lãi suất mà ngân hàng quảng bá.
丁垂杨:明白。如果加上各种费用,名义利率低的贷款不一定真的更便宜。
Dīng Chuíyáng: Míngbai. Rúguǒ jiāshàng gèzhǒng fèiyòng, míngyì lìlǜ dī de dàikuǎn bú yídìng zhēnde gèng piányi.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Nếu cộng thêm các loại chi phí thì khoản vay có lãi suất danh nghĩa thấp chưa chắc thực sự rẻ hơn.
黄秋香:我们还需要确认是固定利率还是浮动利率。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen hái xūyào quèrèn shì gùdìng lìlǜ háishi fúdòng lìlǜ.
Hoàng Thu Hương: Bên em còn cần xác nhận đó là lãi suất cố định hay lãi suất thả nổi nữa anh.
阮明武:对。如果是浮动利率,要问清楚多久调整一次,根据什么标准调整。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Rúguǒ shì fúdòng lìlǜ, yào wèn qīngchu duō jiǔ tiáozhěng yí cì, gēnjù shénme biāozhǔn tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Nếu là lãi suất thả nổi thì phải hỏi rõ bao lâu điều chỉnh một lần và điều chỉnh căn cứ theo tiêu chuẩn nào.
5. Lãi suất cố định và lãi suất thả nổi – 固定利率与浮动利率
黎云英:阮明武老板,银行提供两个方案。第一个方案是前两年固定利率。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng tígōng liǎng ge fāng’àn. Dì yí ge fāng’àn shì qián liǎng nián gùdìng lìlǜ.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngân hàng đưa ra hai phương án. Phương án thứ nhất là cố định lãi suất trong hai năm đầu.
阮明武:第二个方案呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èr ge fāng’àn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn phương án thứ hai thì sao em?
黎云英:第二个方案从第一年开始就是浮动利率,每六个月调整一次。
Lí Yún Yīng: Dì èr ge fāng’àn cóng dì yì nián kāishǐ jiù shì fúdòng lìlǜ, měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Lê Vân Anh: Phương án thứ hai ngay từ năm đầu đã áp dụng lãi suất thả nổi và cứ sáu tháng điều chỉnh một lần.
丁垂杨:固定利率比较容易做预算,因为每个月的利息变化不大。
Dīng Chuíyáng: Gùdìng lìlǜ bǐjiào róngyì zuò yùsuàn, yīnwèi měi ge yuè de lìxī biànhuà bú dà.
Đinh Thùy Dương: Lãi suất cố định dễ lập ngân sách hơn anh, vì tiền lãi mỗi tháng không thay đổi nhiều.
黄秋香:但是如果市场利率下降,我们还是要按照原来的固定利率支付利息。
Huáng Qiū Xiāng: Dànshì rúguǒ shìchǎng lìlǜ xiàjiàng, wǒmen háishi yào ànzhào yuánlái de gùdìng lìlǜ zhīfù lìxī.
Hoàng Thu Hương: Nhưng nếu lãi suất thị trường giảm thì chúng ta vẫn phải trả lãi theo mức lãi suất cố định ban đầu anh.
阮明武:浮动利率也是一样,有好处,也有风险。
Ruǎn Míngwǔ: Fúdòng lìlǜ yě shì yíyàng, yǒu hǎochu, yě yǒu fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất thả nổi cũng vậy, vừa có lợi ích vừa có rủi ro.
黎云英:如果市场利率上升,我们的利息支出也会增加。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shìchǎng lìlǜ shàngshēng, wǒmen de lìxī zhīchū yě huì zēngjiā.
Lê Vân Anh: Nếu lãi suất thị trường tăng thì chi phí lãi vay của chúng ta cũng sẽ tăng theo anh.
阮明武:所以你们要做几个不同的利率情景,看看公司能不能承受。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ nǐmen yào zuò jǐ ge bùtóng de lìlǜ qíngjǐng, kànkan gōngsī néng bu néng chéngshòu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy các em phải xây dựng vài kịch bản lãi suất khác nhau để xem công ty có đủ khả năng chịu được hay không.
丁垂杨:比如按照百分之五、百分之六和百分之七分别计算?
Dīng Chuíyáng: Bǐrú ànzhào bǎifēnzhī wǔ, bǎifēnzhī liù hé bǎifēnzhī qī fēnbié jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tính riêng theo các mức 5%, 6% và 7% phải không anh?
阮明武:对。我要知道利率上涨以后,每年会多支付多少利息。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wǒ yào zhīdào lìlǜ shàngzhǎng yǐhòu, měi nián huì duō zhīfù duōshao lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Anh muốn biết sau khi lãi suất tăng thì mỗi năm chúng ta sẽ phải trả thêm bao nhiêu tiền lãi.
6. Kỳ hạn vay và phương thức trả nợ – 贷款期限与还款方式
黄秋香:阮明武老板,贷款期限方面,银行可以给我们一年、三年或者五年。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn qīxiàn fāngmiàn, yínháng kěyǐ gěi wǒmen yì nián, sān nián huòzhě wǔ nián.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, về kỳ hạn vay, ngân hàng có thể cho chúng ta lựa chọn một năm, ba năm hoặc năm năm.
阮明武:我们的项目预计什么时候产生稳定的现金流?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen de xiàngmù yùjì shénme shíhou chǎnshēng wěndìng de xiànjīnliú?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến khi nào dự án của chúng ta bắt đầu tạo ra dòng tiền ổn định?
黎云英:按照目前的计划,大约十八个月以后。
Lí Yún Yīng: Ànzhào mùqián de jìhuà, dàyuē shíbā ge yuè yǐhòu.
Lê Vân Anh: Theo kế hoạch hiện nay thì khoảng 18 tháng nữa anh.
阮明武:那一年期太短了。项目还没有产生足够的收入,我们就要还本金,压力会很大。
Ruǎn Míngwǔ: Nà yì nián qī tài duǎn le. Xiàngmù hái méiyǒu chǎnshēng zúgòu de shōurù, wǒmen jiù yào huán běnjīn, yālì huì hěn dà.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy kỳ hạn một năm quá ngắn. Dự án chưa tạo đủ doanh thu mà chúng ta đã phải trả gốc thì áp lực sẽ rất lớn.
丁垂杨:我也觉得三年期比较合适。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě juéde sān nián qī bǐjiào héshì.
Đinh Thùy Dương: Em cũng thấy kỳ hạn ba năm tương đối phù hợp anh.
阮明武:还款方式有哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Có những phương thức trả nợ nào em?
丁垂杨:银行提供按月付息、到期还本,也可以分期偿还本金和利息。
Dīng Chuíyáng: Yínháng tígōng àn yuè fùxī, dàoqī huánběn, yě kěyǐ fēnqī chánghuán běnjīn hé lìxī.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng có phương án trả lãi hàng tháng, trả gốc khi đáo hạn; ngoài ra cũng có thể trả gốc và lãi theo từng kỳ anh.
黄秋香:如果到期一次还本金,前期的现金流压力会比较小。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dàoqī yí cì huán běnjīn, qiánqī de xiànjīnliú yālì huì bǐjiào xiǎo.
Hoàng Thu Hương: Nếu đến hạn mới trả gốc một lần thì áp lực dòng tiền trong giai đoạn đầu sẽ nhỏ hơn anh.
黎云英:但是最后一次还款金额会很大,所以我们必须提前准备。
Lí Yún Yīng: Dànshì zuìhòu yí cì huánkuǎn jīn’é huì hěn dà, suǒyǐ wǒmen bìxū tíqián zhǔnbèi.
Lê Vân Anh: Nhưng số tiền phải trả trong lần cuối sẽ rất lớn, vì vậy chúng ta bắt buộc phải chuẩn bị trước anh.
阮明武:我比较希望本金分期偿还。这样债务会逐渐减少,风险也比较容易控制。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ bǐjiào xīwàng běnjīn fēnqī chánghuán. Zhèyàng zhàiwù huì zhújiàn jiǎnshǎo, fēngxiǎn yě bǐjiào róngyì kòngzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Anh thiên về phương án trả gốc theo từng kỳ. Như vậy dư nợ sẽ giảm dần và rủi ro cũng dễ kiểm soát hơn.
7. Tính tiền gốc và tiền lãi – 计算本金与利息
丁垂杨:阮明武老板,如果我们借一千两百万,年利率是百分之五,第一年的利息大约是多少?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ wǒmen jiè yì qiān liǎng bǎi wàn, nián lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ, dì yì nián de lìxī dàyuē shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu chúng ta vay 12 triệu nhân dân tệ với lãi suất 5% một năm thì tiền lãi năm đầu khoảng bao nhiêu anh?
阮明武:如果先简单计算,一年的利息大约是六十万。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xiān jiǎndān jìsuàn, yì nián de lìxī dàyuē shì liùshí wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tạm tính đơn giản thì tiền lãi một năm khoảng 600 nghìn nhân dân tệ.
黎云英:但是如果我们每个月都偿还一部分本金,实际利息会慢慢减少。
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ wǒmen měi ge yuè dōu chánghuán yí bùfen běnjīn, shíjì lìxī huì mànmàn jiǎnshǎo.
Lê Vân Anh: Nhưng nếu mỗi tháng chúng ta đều trả một phần tiền gốc thì tiền lãi thực tế sẽ giảm dần anh.
阮明武:对,因为银行一般按照剩余本金计算利息。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yīnwèi yínháng yìbān ànzhào shèngyú běnjīn jìsuàn lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, vì ngân hàng thông thường sẽ tính lãi dựa trên số dư nợ gốc còn lại.
黄秋香:也就是说,本金还得越多,后面的利息就越少。
Huáng Qiū Xiāng: Yě jiùshì shuō, běnjīn huán de yuè duō, hòumiàn de lìxī jiù yuè shǎo.
Hoàng Thu Hương: Có nghĩa là tiền gốc trả được càng nhiều thì tiền lãi về sau càng ít phải không anh?
阮明武:没错。所以比较贷款方案的时候,要看整个贷款期间的总利息。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Suǒyǐ bǐjiào dàikuǎn fāng’àn de shíhou, yào kàn zhěnggè dàikuǎn qījiān de zǒng lìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Vì thế khi so sánh các phương án vay, phải xem tổng số tiền lãi trong toàn bộ thời hạn vay.
丁垂杨:我会把每个月的本金、利息和剩余贷款金额都列出来。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì bǎ měi ge yuè de běnjīn, lìxī hé shèngyú dàikuǎn jīn’é dōu liè chūlái.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ liệt kê rõ tiền gốc, tiền lãi và dư nợ còn lại của từng tháng.
阮明武:很好。这样我们就能提前知道每个月需要准备多少现金。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhèyàng wǒmen jiù néng tíqián zhīdào měi ge yuè xūyào zhǔnbèi duōshao xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Như vậy chúng ta có thể biết trước mỗi tháng cần chuẩn bị bao nhiêu tiền mặt.
8. Lập kế hoạch trả nợ – 制定还款计划
黎云英:阮明武老板,我已经按照三年贷款期限做了一份还款计划。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng ànzhào sān nián dàikuǎn qīxiàn zuò le yí fèn huánkuǎn jìhuà.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã lập một kế hoạch trả nợ theo kỳ hạn vay ba năm.
阮明武:第一年计划还多少本金?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yì nián jìhuà huán duōshao běnjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Năm đầu dự kiến trả bao nhiêu tiền gốc em?
黎云英:第一年先还两百万,第二年还四百万,第三年还剩下的六百万。
Lí Yún Yīng: Dì yì nián xiān huán liǎng bǎi wàn, dì èr nián huán sì bǎi wàn, dì sān nián huán shèngxià de liù bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Năm đầu trả trước 2 triệu, năm thứ hai trả 4 triệu và năm thứ ba trả 6 triệu còn lại anh.
阮明武:为什么第一年还得比较少?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme dì yì nián huán de bǐjiào shǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao năm đầu lại trả ít hơn em?
黎云英:因为项目第一年的建设支出比较大,而销售收入还没有完全形成。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi xiàngmù dì yì nián de jiànshè zhīchū bǐjiào dà, ér xiāoshòu shōurù hái méiyǒu wánquán xíngchéng.
Lê Vân Anh: Vì chi phí xây dựng của dự án trong năm đầu khá lớn, trong khi doanh thu bán hàng vẫn chưa hình thành đầy đủ anh.
丁垂杨:到了第二年和第三年,项目收入增加以后,我们的还款能力会更强。
Dīng Chuíyáng: Dào le dì èr nián hé dì sān nián, xiàngmù shōurù zēngjiā yǐhòu, wǒmen de huánkuǎn nénglì huì gèng qiáng.
Đinh Thùy Dương: Sang năm thứ hai và năm thứ ba, sau khi doanh thu dự án tăng lên thì khả năng trả nợ của chúng ta sẽ mạnh hơn anh.
阮明武:这个安排符合项目的现金流情况,可以继续详细计算。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège ānpái fúhé xiàngmù de xiànjīnliú qíngkuàng, kěyǐ jìxù xiángxì jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Cách sắp xếp này phù hợp với tình hình dòng tiền của dự án, các em có thể tiếp tục tính toán chi tiết.
黄秋香:我们是不是还应该留一部分现金作为还款准备金?
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen shì bú shì hái yīnggāi liú yí bùfen xiànjīn zuòwéi huánkuǎn zhǔnbèijīn?
Hoàng Thu Hương: Chúng ta có nên giữ lại một phần tiền mặt làm quỹ dự phòng trả nợ không anh?
阮明武:当然。不能等到还款日才开始找钱。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán. Bù néng děng dào huánkuǎn rì cái kāishǐ zhǎo qián.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Không thể đợi đến ngày trả nợ mới bắt đầu đi tìm tiền.
丁垂杨:那我们每个月从经营收入中留出一部分,专门用于偿还贷款。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒmen měi ge yuè cóng jīngyíng shōurù zhōng liúchū yí bùfen, zhuānmén yòngyú chánghuán dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Vậy mỗi tháng bên em sẽ giữ lại một phần từ doanh thu kinh doanh để chuyên dùng cho việc trả khoản vay.
9. Trả nợ trước hạn – 提前还款
黄秋香:阮明武老板,如果以后公司的现金比较多,我们可以提前还款吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ yǐhòu gōngsī de xiànjīn bǐjiào duō, wǒmen kěyǐ tíqián huánkuǎn ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu sau này công ty có nhiều tiền mặt hơn thì chúng ta có thể trả nợ trước hạn không anh?
阮明武:原则上可以,但是先看看合同有没有提前还款的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Yuánzé shàng kěyǐ, dànshì xiān kànkan hétong yǒu méiyǒu tíqián huánkuǎn de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Về nguyên tắc là được, nhưng trước tiên phải xem hợp đồng có phí trả nợ trước hạn hay không.
丁垂杨:银行说第一年提前还款要收一定的费用,第二年开始费用会降低。
Dīng Chuíyáng: Yínháng shuō dì yì nián tíqián huánkuǎn yào shōu yídìng de fèiyòng, dì èr nián kāishǐ fèiyòng huì jiàngdī.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng nói nếu trả trước hạn trong năm đầu thì sẽ thu một khoản phí nhất định, từ năm thứ hai mức phí sẽ giảm anh.
阮明武:那就要比较提前还款节省的利息和需要支付的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù yào bǐjiào tíqián huánkuǎn jiéshěng de lìxī hé xūyào zhīfù de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì phải so sánh số tiền lãi tiết kiệm được nhờ trả trước hạn với khoản phí phải trả.
黎云英:如果节省的利息明显高于手续费,提前还款就比较划算。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiéshěng de lìxī míngxiǎn gāoyú shǒuxùfèi, tíqián huánkuǎn jiù bǐjiào huásuàn.
Lê Vân Anh: Nếu số tiền lãi tiết kiệm được cao hơn rõ rệt so với phí thủ tục thì trả nợ trước hạn sẽ có lợi hơn anh.
阮明武:还有一点,不能为了提前还贷款,把公司的流动资金全部用掉。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yìdiǎn, bù néng wèile tíqián huán dàikuǎn, bǎ gōngsī de liúdòng zījīn quánbù yòngdiào.
Nguyễn Minh Vũ: Còn một điểm nữa, không được vì muốn trả khoản vay trước hạn mà dùng hết toàn bộ vốn lưu động của công ty.
黄秋香:也就是说,我们既要减少利息支出,也要保证公司有足够的现金。
Huáng Qiū Xiāng: Yě jiùshì shuō, wǒmen jì yào jiǎnshǎo lìxī zhīchū, yě yào bǎozhèng gōngsī yǒu zúgòu de xiànjīn.
Hoàng Thu Hương: Có nghĩa là chúng ta vừa phải giảm chi phí lãi vay, vừa phải bảo đảm công ty có đủ tiền mặt anh.
阮明武:对,财务管理不能只考虑一个方面。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, cáiwù guǎnlǐ bù néng zhǐ kǎolǜ yí ge fāngmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Quản lý tài chính không thể chỉ xem xét một khía cạnh.
10. Nợ quá hạn và lãi phạt – 逾期贷款与罚息
丁垂杨:阮明武老板,银行合同里还有关于逾期还款的规定。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng hétong lǐ hái yǒu guānyú yúqī huánkuǎn de guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trong hợp đồng ngân hàng còn có quy định về việc trả nợ quá hạn.
阮明武:具体是怎么规定的?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ shì zěnme guīdìng de?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể quy định như thế nào em?
丁垂杨:如果没有按照约定日期还款,除了正常利息以外,还可能产生罚息。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ méiyǒu ànzhào yuēdìng rìqī huánkuǎn, chúle zhèngcháng lìxī yǐwài, hái kěnéng chǎnshēng fáxī.
Đinh Thùy Dương: Nếu không trả nợ đúng ngày đã thỏa thuận thì ngoài tiền lãi thông thường còn có thể phát sinh lãi phạt anh.
黎云英:而且逾期记录还可能影响公司的信用。
Lí Yún Yīng: Érqiě yúqī jìlù hái kěnéng yǐngxiǎng gōngsī de xìnyòng.
Lê Vân Anh: Hơn nữa, lịch sử nợ quá hạn còn có thể ảnh hưởng đến uy tín tín dụng của công ty anh.
阮明武:所以我们必须把每一个还款日都记清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen bìxū bǎ měi yí ge huánkuǎn rì dōu jì qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chúng ta bắt buộc phải ghi nhớ rõ từng ngày trả nợ.
黄秋香:我可以建立一个贷款台账,把每笔贷款的本金、利率、到期日和还款日都记录下来。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ kěyǐ jiànlì yí ge dàikuǎn táizhàng, bǎ měi bǐ dàikuǎn de běnjīn, lìlǜ, dàoqīrì hé huánkuǎn rì dōu jìlù xiàlái.
Hoàng Thu Hương: Em có thể lập một sổ theo dõi khoản vay, ghi lại tiền gốc, lãi suất, ngày đáo hạn và ngày trả nợ của từng khoản vay.
阮明武:很好。还款日前至少提前七天提醒财务部门。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Huánkuǎn rì qián zhìshǎo tíqián qī tiān tíxǐng cáiwù bùmén.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Ít nhất bảy ngày trước ngày trả nợ phải nhắc bộ phận tài chính.
丁垂杨:如果发现现金可能不够,我们就可以提前安排资金。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fāxiàn xiànjīn kěnéng bú gòu, wǒmen jiù kěyǐ tíqián ānpái zījīn.
Đinh Thùy Dương: Nếu phát hiện tiền mặt có thể không đủ thì bên em có thể chủ động sắp xếp nguồn vốn trước anh.
阮明武:对。出现问题不可怕,可怕的是到了最后一天才发现问题。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Chūxiàn wèntí bù kěpà, kěpà de shì dào le zuìhòu yì tiān cái fāxiàn wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Có vấn đề không đáng sợ, đáng sợ là đến ngày cuối cùng mới phát hiện ra vấn đề.
11. Khả năng trả nợ và quản lý dòng tiền – 还款能力与现金流管理
黎云英:阮明武老板,银行这次特别关注我们的还款来源。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng zhè cì tèbié guānzhù wǒmen de huánkuǎn láiyuán.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, lần này ngân hàng đặc biệt quan tâm đến nguồn tiền trả nợ của công ty.
阮明武:主要还款来源应该是公司的经营现金流,不能长期依靠新的贷款偿还旧贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào huánkuǎn láiyuán yīnggāi shì gōngsī de jīngyíng xiànjīnliú, bù néng chángqī yīkào xīn de dàikuǎn chánghuán jiù dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nguồn trả nợ chính phải là dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của công ty, không thể lâu dài dựa vào khoản vay mới để trả khoản vay cũ.
丁垂杨:所以我们要同时管理收入、支出、应收账款和应付账款。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen yào tóngshí guǎnlǐ shōurù, zhīchū, yīngshōu zhàngkuǎn hé yīngfù zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy bên em phải đồng thời quản lý doanh thu, chi phí, các khoản phải thu và các khoản phải trả anh.
阮明武:特别是应收账款。客户如果一直晚付款,我们的现金流就会受到影响。
Ruǎn Míngwǔ: Tèbié shì yīngshōu zhàngkuǎn. Kèhù rúguǒ yìzhí wǎn fùkuǎn, wǒmen de xiànjīnliú jiù huì shòudào yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt là các khoản phải thu. Nếu khách hàng cứ liên tục thanh toán chậm thì dòng tiền của chúng ta sẽ bị ảnh hưởng.
黄秋香:以后我会每周检查一次客户的付款情况。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐhòu wǒ huì měi zhōu jiǎnchá yí cì kèhù de fùkuǎn qíngkuàng.
Hoàng Thu Hương: Sau này em sẽ kiểm tra tình hình thanh toán của khách hàng mỗi tuần một lần.
黎云英:同时我们也可以根据贷款还款计划安排公司的大额支出。
Lí Yún Yīng: Tóngshí wǒmen yě kěyǐ gēnjù dàikuǎn huánkuǎn jìhuà ānpái gōngsī de dà’é zhīchū.
Lê Vân Anh: Đồng thời bên em cũng có thể căn cứ vào kế hoạch trả khoản vay để bố trí các khoản chi lớn của công ty.
阮明武:很好。贷款管理实际上就是现金流管理的一部分。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dàikuǎn guǎnlǐ shíjì shàng jiùshì xiànjīnliú guǎnlǐ de yí bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Quản lý khoản vay thực chất cũng là một phần của quản lý dòng tiền.
12. Tái cấp vốn và cơ cấu lại khoản vay – 再融资与贷款调整
丁垂杨:阮明武老板,如果以后市场利率明显下降,我们要不要换一家银行贷款?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ yǐhòu shìchǎng lìlǜ míngxiǎn xiàjiàng, wǒmen yào bú yào huàn yì jiā yínháng dàikuǎn?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu sau này lãi suất thị trường giảm rõ rệt thì chúng ta có nên chuyển sang vay ngân hàng khác không anh?
阮明武:可以考虑,但是要计算换贷款以后到底能节省多少钱。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ kǎolǜ, dànshì yào jìsuàn huàn dàikuǎn yǐhòu dàodǐ néng jiéshěng duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể xem xét, nhưng phải tính xem sau khi đổi khoản vay thì thực tế tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
黎云英:因为原来的贷款可能有提前还款费,新贷款也可能有新的手续费。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi yuánlái de dàikuǎn kěnéng yǒu tíqián huánkuǎn fèi, xīn dàikuǎn yě kěnéng yǒu xīn de shǒuxùfèi.
Lê Vân Anh: Vì khoản vay cũ có thể có phí trả nợ trước hạn, còn khoản vay mới cũng có thể phát sinh phí thủ tục mới anh.
黄秋香:如果只是利率低一点,但是费用很多,也不一定值得换。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zhǐshì lìlǜ dī yìdiǎn, dànshì fèiyòng hěn duō, yě bú yídìng zhíde huàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu chỉ giảm được một chút lãi suất nhưng lại có nhiều loại phí thì cũng chưa chắc đáng để chuyển khoản vay anh.
阮明武:对。任何融资决定都要看总成本,而不是只看一个数字。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Rènhé róngzī juédìng dōu yào kàn zǒng chéngběn, ér bú shì zhǐ kàn yí ge shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bất kỳ quyết định huy động vốn nào cũng phải xem tổng chi phí chứ không được chỉ nhìn vào một con số.
丁垂杨:如果公司暂时遇到困难,也可以和银行讨论延长贷款期限吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngsī zànshí yùdào kùnnan, yě kěyǐ hé yínháng tǎolùn yáncháng dàikuǎn qīxiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty tạm thời gặp khó khăn thì chúng ta cũng có thể trao đổi với ngân hàng về việc kéo dài kỳ hạn vay phải không anh?
阮明武:可以谈,但是必须提前沟通,不能已经逾期了才去找银行。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ tán, dànshì bìxū tíqián gōutōng, bù néng yǐjīng yúqī le cái qù zhǎo yínháng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể đàm phán, nhưng bắt buộc phải trao đổi trước, không thể để quá hạn rồi mới tìm ngân hàng.
黎云英:银行如果了解公司的真实情况,也更容易和我们一起寻找解决办法。
Lí Yún Yīng: Yínháng rúguǒ liǎojiě gōngsī de zhēnshí qíngkuàng, yě gèng róngyì hé wǒmen yìqǐ xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Lê Vân Anh: Nếu ngân hàng hiểu được tình hình thực tế của công ty thì họ cũng dễ cùng chúng ta tìm phương án giải quyết hơn anh.
13. Quản lý rủi ro tín dụng – 信贷风险管理
黄秋香:阮明武老板,除了利率风险,我们还需要注意哪些贷款风险?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chúle lìlǜ fēngxiǎn, wǒmen hái xūyào zhùyì nǎxiē dàikuǎn fēngxiǎn?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngoài rủi ro lãi suất thì chúng ta còn cần chú ý những rủi ro nào liên quan đến khoản vay nữa anh?
阮明武:最重要的是现金流风险。收入如果比计划晚,我们的还款能力就会下降。
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhòngyào de shì xiànjīnliú fēngxiǎn. Shōurù rúguǒ bǐ jìhuà wǎn, wǒmen de huánkuǎn nénglì jiù huì xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là rủi ro dòng tiền. Nếu doanh thu về chậm hơn kế hoạch thì khả năng trả nợ của chúng ta sẽ giảm.
丁垂杨:如果公司同时有很多笔贷款,还需要注意债务压力。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōngsī tóngshí yǒu hěn duō bǐ dàikuǎn, hái xūyào zhùyì zhàiwù yālì.
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty đồng thời có nhiều khoản vay thì cũng phải chú ý đến áp lực nợ anh.
阮明武:对。我们不能只看公司有多少资产,还要看每个月真正能收到多少现金。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wǒmen bù néng zhǐ kàn gōngsī yǒu duōshao zīchǎn, hái yào kàn měi ge yuè zhēnzhèng néng shōudào duōshao xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chúng ta không thể chỉ nhìn công ty có bao nhiêu tài sản mà còn phải xem mỗi tháng thực tế thu được bao nhiêu tiền mặt.
黎云英:另外,如果贷款是外币贷款,还会有汇率风险。
Lí Yún Yīng: Lìngwài, rúguǒ dàikuǎn shì wàibì dàikuǎn, hái huì yǒu huìlǜ fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Ngoài ra, nếu khoản vay bằng ngoại tệ thì còn có rủi ro tỷ giá nữa anh.
阮明武:没错。收入是什么货币,最好就用相同的货币安排贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Méicuò. Shōurù shì shénme huòbì, zuìhǎo jiù yòng xiāngtóng de huòbì ānpái dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Doanh thu bằng loại tiền nào thì tốt nhất nên bố trí khoản vay bằng cùng loại tiền đó.
黄秋香:这样可以减少因为汇率变化带来的损失。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèyàng kěyǐ jiǎnshǎo yīnwèi huìlǜ biànhuà dàilái de sǔnshī.
Hoàng Thu Hương: Làm như vậy có thể giảm tổn thất do biến động tỷ giá gây ra anh.
阮明武:对。贷款不是简单地把钱借回来,而是要从借款到还款全过程进行管理。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Dàikuǎn bú shì jiǎndān de bǎ qián jiè huílái, ér shì yào cóng jièkuǎn dào huánkuǎn quán guòchéng jìnxíng guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Vay vốn không đơn giản chỉ là vay tiền về, mà phải quản lý toàn bộ quá trình từ khi vay cho đến khi trả hết nợ.
14. Kiểm tra hợp đồng tín dụng – 审查贷款合同
丁垂杨:阮明武老板,银行已经把贷款合同草案发过来了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng yǐjīng bǎ dàikuǎn hétong cǎo’àn fā guòlái le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngân hàng đã gửi bản dự thảo hợp đồng vay vốn sang rồi anh.
阮明武:不要马上签。先把每一项重要条件检查清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào mǎshàng qiān. Xiān bǎ měi yí xiàng zhòngyào tiáojiàn jiǎnchá qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng ký ngay. Trước tiên phải kiểm tra rõ từng điều khoản quan trọng.
黎云英:我已经开始核对贷款金额、期限、利率和还款方式。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng kāishǐ héduì dàikuǎn jīn’é, qīxiàn, lìlǜ hé huánkuǎn fāngshì.
Lê Vân Anh: Em đã bắt đầu đối chiếu số tiền vay, kỳ hạn, lãi suất và phương thức trả nợ.
黄秋香:我负责检查手续费、提前还款条件和逾期责任。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ fùzé jiǎnchá shǒuxùfèi, tíqián huánkuǎn tiáojiàn hé yúqī zérèn.
Hoàng Thu Hương: Em phụ trách kiểm tra phí thủ tục, điều kiện trả nợ trước hạn và trách nhiệm khi quá hạn.
阮明武:还要注意银行有没有权利在什么情况下提前收回贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào zhùyì yínháng yǒu méiyǒu quánlì zài shénme qíngkuàng xià tíqián shōuhuí dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải chú ý xem ngân hàng có quyền thu hồi khoản vay trước hạn trong những trường hợp nào.
丁垂杨:这个条款很重要。我会请法务部门一起检查。
Dīng Chuíyáng: Zhège tiáokuǎn hěn zhòngyào. Wǒ huì qǐng fǎwù bùmén yìqǐ jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Điều khoản này rất quan trọng anh. Em sẽ đề nghị bộ phận pháp chế cùng kiểm tra.
阮明武:任何我们不理解的条款,都必须先向银行问清楚再签字。
Ruǎn Míngwǔ: Rènhé wǒmen bù lǐjiě de tiáokuǎn, dōu bìxū xiān xiàng yínháng wèn qīngchu zài qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Bất kỳ điều khoản nào chúng ta chưa hiểu đều phải hỏi ngân hàng cho rõ rồi mới ký.
黎云英:明白。特别是和利率调整、违约责任以及抵押物有关的内容,我们会重点检查。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Tèbié shì hé lìlǜ tiáozhěng, wéiyuē zérèn yǐjí dǐyāwù yǒuguān de nèiróng, wǒmen huì zhòngdiǎn jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Đặc biệt đối với nội dung liên quan đến điều chỉnh lãi suất, trách nhiệm vi phạm hợp đồng và tài sản thế chấp, bên em sẽ kiểm tra kỹ.
15. Hoàn thiện phương án vay vốn – 完善贷款方案
丁垂杨:阮明武老板,我们已经把三个银行的贷款方案比较完了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng bǎ sān ge yínháng de dàikuǎn fāng’àn bǐjiào wán le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã so sánh xong phương án vay của ba ngân hàng rồi anh.
阮明武:综合来看,哪一家比较适合我们?
Ruǎn Míngwǔ: Zōnghé lái kàn, nǎ yì jiā bǐjiào shìhé wǒmen?
Nguyễn Minh Vũ: Xét tổng thể thì ngân hàng nào phù hợp với chúng ta hơn em?
丁垂杨:第二家银行的利率不是最低的,但是总费用比较合理,而且还款方式比较灵活。
Dīng Chuíyáng: Dì èr jiā yínháng de lìlǜ bú shì zuì dī de, dànshì zǒng fèiyòng bǐjiào hélǐ, érqiě huánkuǎn fāngshì bǐjiào línghuó.
Đinh Thùy Dương: Lãi suất của ngân hàng thứ hai không phải thấp nhất, nhưng tổng chi phí tương đối hợp lý và phương thức trả nợ cũng linh hoạt hơn anh.
黎云英:他们允许我们按照项目现金流分期偿还本金。
Lí Yún Yīng: Tāmen yǔnxǔ wǒmen ànzhào xiàngmù xiànjīnliú fēnqī chánghuán běnjīn.
Lê Vân Anh: Họ cho phép chúng ta trả gốc theo từng kỳ dựa trên dòng tiền của dự án anh.
黄秋香:提前还款的条件也比另外两家银行更好。
Huáng Qiū Xiāng: Tíqián huánkuǎn de tiáojiàn yě bǐ lìngwài liǎng jiā yínháng gèng hǎo.
Hoàng Thu Hương: Điều kiện trả nợ trước hạn của họ cũng tốt hơn hai ngân hàng còn lại anh.
阮明武:那就在这个方案的基础上继续谈,把利率再争取降低一点。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù zài zhège fāng’àn de jīchǔ shàng jìxù tán, bǎ lìlǜ zài zhēngqǔ jiàngdī yìdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì tiếp tục đàm phán dựa trên phương án này, cố gắng thương lượng để giảm thêm một chút lãi suất.
丁垂杨:好的。我会把我们过去良好的还款记录和长期合作关系作为谈判条件。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de. Wǒ huì bǎ wǒmen guòqù liánghǎo de huánkuǎn jìlù hé chángqī hézuò guānxì zuòwéi tánpàn tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em sẽ sử dụng lịch sử trả nợ tốt và quan hệ hợp tác lâu dài của chúng ta làm cơ sở đàm phán.
阮明武:很好。信用越好,公司的融资能力通常就越强。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Xìnyòng yuè hǎo, gōngsī de róngzī nénglì tōngcháng jiù yuè qiáng.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Uy tín tín dụng càng tốt thì khả năng huy động vốn của công ty thông thường càng mạnh.
黎云英:以后我们也会定期检查公司的负债水平,不让债务增长得太快。
Lí Yún Yīng: Yǐhòu wǒmen yě huì dìngqī jiǎnchá gōngsī de fùzhài shuǐpíng, bú ràng zhàiwù zēngzhǎng de tài kuài.
Lê Vân Anh: Sau này bên em cũng sẽ định kỳ kiểm tra mức nợ của công ty, không để dư nợ tăng quá nhanh anh.
阮明武:对。贷款的目的应该是帮助公司发展,而不是让公司被债务压得没有空间。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Dàikuǎn de mùdì yīnggāi shì bāngzhù gōngsī fāzhǎn, ér bú shì ràng gōngsī bèi zhàiwù yā de méiyǒu kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mục đích của vay vốn phải là giúp công ty phát triển chứ không phải khiến công ty bị áp lực nợ làm mất hết dư địa hoạt động.
黄秋香:明白了。借多少钱、借多久、利率多少和怎么还款,都必须一起考虑。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai le. Jiè duōshao qián, jiè duō jiǔ, lìlǜ duōshao hé zěnme huánkuǎn, dōu bìxū yìqǐ kǎolǜ.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Vay bao nhiêu tiền, vay trong bao lâu, lãi suất bao nhiêu và trả nợ như thế nào đều phải được xem xét cùng nhau.
阮明武:很好。你们记住,贷款本身不是问题,没有计划地贷款才是真正的问题。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Nǐmen jìzhù, dàikuǎn běnshēn bú shì wèntí, méiyǒu jìhuà de dàikuǎn cái shì zhēnzhèng de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Các em nhớ rằng bản thân việc vay vốn không phải là vấn đề, vay vốn mà không có kế hoạch mới thực sự là vấn đề.
丁垂杨:明白,老板。我们会把贷款计划、资金使用计划和还款计划一起管理。
Dīng Chuíyáng: Míngbai, lǎobǎn. Wǒmen huì bǎ dàikuǎn jìhuà, zījīn shǐyòng jìhuà hé huánkuǎn jìhuà yìqǐ guǎnlǐ.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi, Sếp Nguyễn Minh Vũ. Bên em sẽ quản lý đồng thời kế hoạch vay vốn, kế hoạch sử dụng vốn và kế hoạch trả nợ.
黎云英:我会每个月更新贷款余额、利息支出和下一期还款金额。
Lí Yún Yīng: Wǒ huì měi ge yuè gēngxīn dàikuǎn yú’é, lìxī zhīchū hé xià yì qī huánkuǎn jīn’é.
Lê Vân Anh: Em sẽ cập nhật hàng tháng dư nợ vay, chi phí lãi vay và số tiền phải trả trong kỳ tiếp theo.
黄秋香:我负责跟银行保持联系,如果利率或者贷款条件发生变化,就及时向大家报告。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ fùzé gēn yínháng bǎochí liánxì, rúguǒ lìlǜ huòzhě dàikuǎn tiáojiàn fāshēng biànhuà, jiù jíshí xiàng dàjiā bàogào.
Hoàng Thu Hương: Em sẽ phụ trách giữ liên hệ với ngân hàng. Nếu lãi suất hoặc điều kiện khoản vay có thay đổi thì em sẽ báo ngay cho mọi người.
阮明武:好。只要我们控制好融资成本、现金流和还款风险,贷款就可以真正成为支持公司发展的工具。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Zhǐyào wǒmen kòngzhì hǎo róngzī chéngběn, xiànjīnliú hé huánkuǎn fēngxiǎn, dàikuǎn jiù kěyǐ zhēnzhèng chéngwéi zhīchí gōngsī fāzhǎn de gōngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Chỉ cần chúng ta kiểm soát tốt chi phí huy động vốn, dòng tiền và rủi ro trả nợ thì khoản vay thực sự có thể trở thành công cụ hỗ trợ công ty phát triển.
16. Chốt khoản vay 12 triệu nhân dân tệ – 确定一千二百万贷款方案
丁垂杨:阮明武老板,银行刚刚发来了最新方案,贷款金额是一千二百万人民币,期限三年。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng gānggāng fā lái le zuìxīn fāng’àn, dàikuǎn jīn’é shì yì qiān liǎng bǎi wàn rénmínbì, qīxiàn sān nián.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngân hàng vừa gửi phương án mới nhất, số tiền vay là 12 triệu nhân dân tệ, kỳ hạn ba năm anh.
阮明武:利率最后谈到多少了?
Ruǎn Míngwǔ: Lìlǜ zuìhòu tán dào duōshao le?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng các em đàm phán được lãi suất xuống còn bao nhiêu?
丁垂杨:第一年固定年利率百分之四点八,第二年和第三年改为浮动利率。
Dīng Chuíyáng: Dì yì nián gùdìng nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn bā, dì èr nián hé dì sān nián gǎi wéi fúdòng lìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Năm đầu cố định ở mức 4,8% một năm, sang năm thứ hai và thứ ba chuyển sang lãi suất thả nổi anh.
黎云英:浮动利率的计算方式是银行基准利率加百分之零点八。
Lí Yún Yīng: Fúdòng lìlǜ de jìsuàn fāngshì shì yínháng jīzhǔn lìlǜ jiā bǎifēnzhī líng diǎn bā.
Lê Vân Anh: Cách tính lãi suất thả nổi là lãi suất cơ sở của ngân hàng cộng thêm 0,8% anh.
阮明武:如果明年的基准利率是百分之四点三,那我们的实际利率就是百分之五点一,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ míngnián de jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn sān, nà wǒmen de shíjì lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lãi suất cơ sở năm sau là 4,3% thì lãi suất thực tế của chúng ta sẽ là 5,1%, đúng không em?
黎云英:对,就是百分之五点一。
Lí Yún Yīng: Duì, jiùshì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Lê Vân Anh: Đúng anh, sẽ là 5,1%.
黄秋香:银行还收百分之零点二的贷款安排费,也就是两万四千人民币。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng hái shōu bǎifēnzhī líng diǎn èr de dàikuǎn ānpái fèi, yě jiùshì liǎng wàn sì qiān rénmínbì.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng còn thu phí thu xếp khoản vay 0,2%, tức là 24.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:除了这两万四千,还有其他费用吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle zhè liǎng wàn sì qiān, hái yǒu qítā fèiyòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài 24.000 này còn khoản phí nào khác không em?
黄秋香:资产评估费是一万八千,合同公证和登记费用大约九千六百。
Huáng Qiū Xiāng: Zīchǎn pínggū fèi shì yí wàn bā qiān, hétong gōngzhèng hé dēngjì fèiyòng dàyuē jiǔ qiān liù bǎi.
Hoàng Thu Hương: Phí thẩm định tài sản là 18.000, phí công chứng hợp đồng và đăng ký khoảng 9.600 nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说,前期费用一共是五万一千六百,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, qiánqī fèiyòng yígòng shì wǔ wàn yì qiān liù bǎi, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tổng chi phí ban đầu là 51.600 nhân dân tệ, đúng không em?
黄秋香:对,老板,五万一千六百人民币。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, lǎobǎn, wǔ wàn yì qiān liù bǎi rénmínbì.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, tổng cộng 51.600 nhân dân tệ.
17. Giải ngân đợt đầu 5 triệu nhân dân tệ – 第一笔五百万贷款放款
丁垂杨:阮明武老板,银行同意分三次放款,不需要一次把一千二百万全部提出来。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng tóngyì fēn sān cì fàngkuǎn, bù xūyào yí cì bǎ yì qiān liǎng bǎi wàn quánbù tí chūlái.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngân hàng đồng ý giải ngân làm ba đợt, không cần rút toàn bộ 12 triệu nhân dân tệ cùng một lúc anh.
阮明武:这样很好。第一笔准备提多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng hěn hǎo. Dì yì bǐ zhǔnbèi tí duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy rất tốt. Đợt đầu dự kiến rút bao nhiêu em?
丁垂杨:第一笔五百万,计划九月十五日到账。
Dīng Chuíyáng: Dì yì bǐ wǔ bǎi wàn, jìhuà jiǔ yuè shíwǔ rì dàozhàng.
Đinh Thùy Dương: Đợt đầu là 5 triệu nhân dân tệ, dự kiến ngày 15 tháng 9 tiền sẽ vào tài khoản anh.
黎云英:第二笔四百万安排在十一月十日,第三笔三百万安排在明年一月十五日。
Lí Yún Yīng: Dì èr bǐ sì bǎi wàn ānpái zài shíyī yuè shí rì, dì sān bǐ sān bǎi wàn ānpái zài míngnián yī yuè shíwǔ rì.
Lê Vân Anh: Đợt thứ hai 4 triệu nhân dân tệ dự kiến vào ngày 10 tháng 11, đợt thứ ba 3 triệu dự kiến vào ngày 15 tháng 1 năm sau anh.
阮明武:为什么要分三次?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme yào fēn sān cì?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao chúng ta lại chia thành ba lần em?
黎云英:因为银行从实际放款当天才开始计算利息,这样可以减少不必要的利息成本。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi yínháng cóng shíjì fàngkuǎn dàngtiān cái kāishǐ jìsuàn lìxī, zhèyàng kěyǐ jiǎnshǎo bù bìyào de lìxī chéngběn.
Lê Vân Anh: Vì ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi từ ngày thực tế giải ngân, nên làm như vậy có thể giảm chi phí lãi vay không cần thiết anh.
阮明武:对,资金什么时候需要,我们就什么时候提。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zījīn shénme shíhou xūyào, wǒmen jiù shénme shíhou tí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khi nào thực sự cần vốn thì chúng ta mới rút vốn.
黄秋香:第一笔五百万到账以后,我们准备当天支付给两个供应商。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yì bǐ wǔ bǎi wàn dàozhàng yǐhòu, wǒmen zhǔnbèi dàngtiān zhīfù gěi liǎng ge gōngyìngshāng.
Hoàng Thu Hương: Sau khi 5 triệu nhân dân tệ đợt đầu vào tài khoản, bên em dự kiến sẽ thanh toán ngay trong ngày cho hai nhà cung cấp anh.
阮明武:具体怎么分?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ zěnme fēn?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể chia như thế nào em?
黄秋香:给建筑工程公司支付三百二十万,给设备供应商支付一百五十万,剩下三十万留作项目周转资金。
Huáng Qiū Xiāng: Gěi jiànzhù gōngchéng gōngsī zhīfù sān bǎi èrshí wàn, gěi shèbèi gōngyìngshāng zhīfù yì bǎi wǔshí wàn, shèngxià sānshí wàn liú zuò xiàngmù zhōuzhuǎn zījīn.
Hoàng Thu Hương: Bên em sẽ thanh toán 3,2 triệu cho công ty xây dựng, 1,5 triệu cho nhà cung cấp thiết bị và giữ lại 300.000 làm vốn lưu động cho dự án anh.
18. Giao dịch thanh toán 3,2 triệu cho nhà thầu – 向施工单位支付三百二十万
黎云英:阮明武老板,施工单位今天发来了付款申请,申请金额是三百二十万人民币。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shīgōng dānwèi jīntiān fā lái le fùkuǎn shēnqǐng, shēnqǐng jīn’é shì sān bǎi èrshí wàn rénmínbì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đơn vị thi công hôm nay đã gửi đề nghị thanh toán với số tiền 3,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这笔钱对应哪个合同?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ qián duìyìng nǎ ge hétong?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản tiền này tương ứng với hợp đồng nào em?
黎云英:对应建设工程合同第二期进度款,合同总金额是两千六百万。
Lí Yún Yīng: Duìyìng jiànshè gōngchéng hétong dì èr qī jìndù kuǎn, hétong zǒng jīn’é shì liǎng qiān liù bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Đây là khoản thanh toán tiến độ đợt hai của hợp đồng xây dựng, tổng giá trị hợp đồng là 26 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:第一期我们已经付了多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yì qī wǒmen yǐjīng fù le duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Đợt một chúng ta đã thanh toán bao nhiêu rồi em?
黎云英:第一期已经支付了二百六十万,占合同总金额的百分之十。
Lí Yún Yīng: Dì yì qī yǐjīng zhīfù le èr bǎi liùshí wàn, zhàn hétong zǒng jīn’é de bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Đợt một đã thanh toán 2,6 triệu nhân dân tệ, chiếm 10% tổng giá trị hợp đồng anh.
丁垂杨:这次三百二十万付款以后,累计付款就是五百八十万。
Dīng Chuíyáng: Zhè cì sān bǎi èrshí wàn fùkuǎn yǐhòu, lěijì fùkuǎn jiùshì wǔ bǎi bāshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thanh toán 3,2 triệu lần này thì tổng số tiền đã thanh toán sẽ là 5,8 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:工程进度确认了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngchéng jìndù quèrèn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tiến độ công trình đã được xác nhận chưa em?
丁垂杨:已经确认,目前实际工程进度是百分之二十三点五。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng quèrèn, mùqián shíjì gōngchéng jìndù shì bǎifēnzhī èrshísān diǎn wǔ.
Đinh Thùy Dương: Đã xác nhận rồi anh, hiện tiến độ thực tế của công trình là 23,5%.
阮明武:那可以付款,但是要按照合同保留百分之五的质量保证金。
Ruǎn Míngwǔ: Nà kěyǐ fùkuǎn, dànshì yào ànzhào hétong bǎoliú bǎifēnzhī wǔ de zhìliàng bǎozhèngjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể thanh toán, nhưng phải giữ lại 5% làm tiền bảo hành chất lượng theo hợp đồng.
黎云英:百分之五就是十六万,所以实际转给施工单位的是三百零四万。
Lí Yún Yīng: Bǎifēnzhī wǔ jiùshì shíliù wàn, suǒyǐ shíjì zhuǎn gěi shīgōng dānwèi de shì sān bǎi líng sì wàn.
Lê Vân Anh: 5% tương đương 160.000 nhân dân tệ, vì vậy số tiền thực tế chuyển cho đơn vị thi công là 3,04 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:对,十六万先作为质量保证金保留。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, shíliù wàn xiān zuòwéi zhìliàng bǎozhèngjīn bǎoliú.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Tạm thời giữ lại 160.000 nhân dân tệ làm tiền bảo hành chất lượng.
19. Thanh toán 1,5 triệu tiền thiết bị – 支付一百五十万设备款
黄秋香:阮明武老板,设备供应商也要求我们今天支付一百五十万。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi gōngyìngshāng yě yāoqiú wǒmen jīntiān zhīfù yì bǎi wǔshí wàn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nhà cung cấp thiết bị cũng yêu cầu chúng ta thanh toán 1,5 triệu nhân dân tệ trong hôm nay anh.
阮明武:设备已经到现场了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi yǐjīng dào xiànchǎng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thiết bị đã về đến công trường chưa em?
黄秋香:第一批已经到了,总价值是二百万元,这次按照合同支付百分之七十五。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yì pī yǐjīng dào le, zǒng jiàzhí shì èr bǎi wàn yuán, zhè cì ànzhào hétong zhīfù bǎifēnzhī qīshíwǔ.
Hoàng Thu Hương: Lô đầu tiên đã về rồi anh, tổng giá trị là 2 triệu nhân dân tệ, lần này thanh toán 75% theo hợp đồng.
阮明武:剩下的五十万什么时候支付?
Ruǎn Míngwǔ: Shèngxià de wǔshí wàn shénme shíhou zhīfù?
Nguyễn Minh Vũ: 500.000 nhân dân tệ còn lại khi nào thanh toán em?
黄秋香:设备安装完成以后支付四十万,最后十万作为质保金,一年以后支付。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi ānzhuāng wánchéng yǐhòu zhīfù sìshí wàn, zuìhòu shí wàn zuòwéi zhìbǎojīn, yì nián yǐhòu zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Sau khi lắp đặt xong thiết bị sẽ thanh toán 400.000, còn 100.000 cuối cùng được giữ làm tiền bảo hành và sẽ thanh toán sau một năm anh.
阮明武:好。付款的时候把发票、验收单和合同一起保存。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Fùkuǎn de shíhou bǎ fāpiào, yànshōu dān hé hétong yìqǐ bǎocún.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Khi thanh toán phải lưu cùng lúc hóa đơn, biên bản nghiệm thu và hợp đồng.
黎云英:这笔一百五十万转出去以后,第一笔五百万贷款还剩三十万没有使用。
Lí Yún Yīng: Zhè bǐ yì bǎi wǔshí wàn zhuǎn chūqù yǐhòu, dì yì bǐ wǔ bǎi wàn dàikuǎn hái shèng sānshí wàn méiyǒu shǐyòng.
Lê Vân Anh: Sau khi chuyển khoản 1,5 triệu này thì trong khoản vay 5 triệu đợt đầu còn lại 300.000 nhân dân tệ chưa sử dụng anh.
阮明武:这三十万留在项目专用账户里,不要转去其他账户。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sānshí wàn liú zài xiàngmù zhuānyòng zhànghù lǐ, bú yào zhuǎn qù qítā zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Giữ 300.000 này trong tài khoản chuyên dùng của dự án, không chuyển sang tài khoản khác.
20. Tính tiền lãi tháng đầu tiên – 计算第一个月利息
丁垂杨:阮明武老板,我算了一下第一笔五百万贷款的利息。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ suàn le yíxià dì yì bǐ wǔ bǎi wàn dàikuǎn de lìxī.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã tính thử tiền lãi của khoản giải ngân 5 triệu nhân dân tệ đợt đầu anh.
阮明武:从九月十五日开始计算,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Cóng jiǔ yuè shíwǔ rì kāishǐ jìsuàn, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Bắt đầu tính từ ngày 15 tháng 9 đúng không em?
丁垂杨:对。按照年利率百分之四点八,九月份先按十五天计算。
Dīng Chuíyáng: Duì. Ànzhào nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn bā, jiǔ yuèfèn xiān àn shíwǔ tiān jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh. Theo lãi suất 4,8% một năm thì tháng 9 trước mắt tính trong 15 ngày.
黎云英:如果按照一年三百六十五天计算,五百万乘以百分之四点八,再除以三百六十五,再乘十五天。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ ànzhào yì nián sān bǎi liùshíwǔ tiān jìsuàn, wǔ bǎi wàn chéngyǐ bǎifēnzhī sì diǎn bā, zài chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ, zài chéng shíwǔ tiān.
Lê Vân Anh: Nếu tính theo 365 ngày một năm thì lấy 5 triệu nhân với 4,8%, chia cho 365 rồi nhân với 15 ngày anh.
阮明武:大概是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dàgài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoảng bao nhiêu tiền em?
黎云英:大约九千八百六十三元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē jiǔ qiān bā bǎi liùshísān yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 9.863 nhân dân tệ anh.
阮明武:那十月份如果整个月都保持五百万本金,利息大概就是两万元左右。
Ruǎn Míngwǔ: Nà shí yuèfèn rúguǒ zhěng ge yuè dōu bǎochí wǔ bǎi wàn běnjīn, lìxī dàgài jiùshì liǎng wàn yuán zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nếu trong cả tháng 10 dư nợ gốc vẫn là 5 triệu thì tiền lãi sẽ vào khoảng 20.000 nhân dân tệ.
丁垂杨:对。如果按三十一天算,大约是两万零三百八十四元。
Dīng Chuíyáng: Duì. Rúguǒ àn sānshíyī tiān suàn, dàyuē shì liǎng wàn líng sān bǎi bāshísì yuán.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh. Nếu tính 31 ngày thì khoảng 20.384 nhân dân tệ.
阮明武:每个月都把实际利息和预算利息进行对比。
Ruǎn Míngwǔ: Měi ge yuè dōu bǎ shíjì lìxī hé yùsuàn lìxī jìnxíng duìbǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi tháng các em phải đối chiếu tiền lãi thực tế với tiền lãi dự toán.
21. Giải ngân đợt hai 4 triệu nhân dân tệ – 第二笔四百万贷款放款
黎云英:阮明武老板,十一月十日银行已经把第二笔四百万放到公司账户了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shíyī yuè shí rì yínháng yǐjīng bǎ dì èr bǐ sì bǎi wàn fàng dào gōngsī zhànghù le.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngày 10 tháng 11 ngân hàng đã giải ngân đợt hai 4 triệu nhân dân tệ vào tài khoản công ty rồi anh.
阮明武:目前贷款本金一共是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián dàikuǎn běnjīn yígòng shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tổng dư nợ gốc là bao nhiêu em?
黎云英:第一笔五百万加上第二笔四百万,现在一共是九百万。
Lí Yún Yīng: Dì yì bǐ wǔ bǎi wàn jiāshàng dì èr bǐ sì bǎi wàn, xiànzài yígòng shì jiǔ bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Đợt đầu 5 triệu cộng với đợt hai 4 triệu, hiện tổng cộng là 9 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这四百万准备怎么用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sì bǎi wàn zhǔnbèi zěnme yòng?
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu này dự kiến sử dụng như thế nào em?
丁垂杨:两百四十万支付第三期工程款,八十万支付材料款,五十万支付设备安装款,三十万留作备用。
Dīng Chuíyáng: Liǎng bǎi sìshí wàn zhīfù dì sān qī gōngchéng kuǎn, bāshí wàn zhīfù cáiliào kuǎn, wǔshí wàn zhīfù shèbèi ānzhuāng kuǎn, sānshí wàn liú zuò bèiyòng.
Đinh Thùy Dương: 2,4 triệu dùng thanh toán tiến độ công trình đợt ba, 800.000 thanh toán tiền vật liệu, 500.000 thanh toán tiền lắp đặt thiết bị và 300.000 giữ làm dự phòng anh.
阮明武:这四笔付款都要从贷款专用账户直接转给合同对方。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sì bǐ fùkuǎn dōu yào cóng dàikuǎn zhuānyòng zhànghù zhíjiē zhuǎn gěi hétong duìfāng.
Nguyễn Minh Vũ: Bốn khoản thanh toán này đều phải được chuyển trực tiếp từ tài khoản chuyên dùng của khoản vay cho bên đối tác trong hợp đồng.
黄秋香:银行也要求每笔超过五十万的付款提前一天提交合同和发票。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng yě yāoqiú měi bǐ chāoguò wǔshí wàn de fùkuǎn tíqián yì tiān tíjiāo hétong hé fāpiào.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng cũng yêu cầu mỗi khoản thanh toán trên 500.000 nhân dân tệ phải nộp hợp đồng và hóa đơn trước một ngày anh.
阮明武:那就按银行要求做,不要因为手续不完整影响付款时间。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù àn yínháng yāoqiú zuò, bú yào yīnwèi shǒuxù bù wánzhěng yǐngxiǎng fùkuǎn shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy cứ làm đúng yêu cầu của ngân hàng, đừng để thủ tục không đầy đủ làm ảnh hưởng thời gian thanh toán.
22. Thanh toán khoản vay đầu tiên – 第一次偿还贷款本金
黄秋香:阮明武老板,按照还款计划,明年三月三十一日我们要第一次偿还本金。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, ànzhào huánkuǎn jìhuà, míngnián sān yuè sānshíyī rì wǒmen yào dì yí cì chánghuán běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, theo kế hoạch trả nợ thì ngày 31 tháng 3 năm sau chúng ta phải trả gốc lần đầu tiên anh.
阮明武:金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền là bao nhiêu em?
黄秋香:第一期本金五十万人民币,同时支付当月利息。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yì qī běnjīn wǔshí wàn rénmínbì, tóngshí zhīfù dàngyuè lìxī.
Hoàng Thu Hương: Kỳ đầu trả 500.000 nhân dân tệ tiền gốc, đồng thời thanh toán tiền lãi của tháng đó anh.
黎云英:那时候如果一千二百万已经全部放款,偿还五十万以后,剩余本金就是一千一百五十万。
Lí Yún Yīng: Nà shíhou rúguǒ yì qiān liǎng bǎi wàn yǐjīng quánbù fàngkuǎn, chánghuán wǔshí wàn yǐhòu, shèngyú běnjīn jiùshì yì qiān yì bǎi wǔshí wàn.
Lê Vân Anh: Khi đó nếu toàn bộ 12 triệu đã được giải ngân thì sau khi trả 500.000 tiền gốc, dư nợ còn lại sẽ là 11,5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:三月份预计有多少销售回款?
Ruǎn Míngwǔ: Sān yuèfèn yùjì yǒu duōshao xiāoshòu huíkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Tháng 3 dự kiến thu về bao nhiêu tiền bán hàng em?
丁垂杨:目前预计可以收到三百八十万,其中两百二十万来自A项目,九十万来自B项目,七十万来自老客户回款。
Dīng Chuíyáng: Mùqián yùjì kěyǐ shōudào sān bǎi bāshí wàn, qízhōng liǎng bǎi èrshí wàn láizì A xiàngmù, jiǔshí wàn láizì B xiàngmù, qīshí wàn láizì lǎo kèhù huíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Hiện dự kiến có thể thu về 3,8 triệu nhân dân tệ, trong đó 2,2 triệu từ dự án A, 900.000 từ dự án B và 700.000 từ công nợ của khách hàng cũ anh.
阮明武:那从这三百八十万里面先留六十万作为还贷资金。
Ruǎn Míngwǔ: Nà cóng zhè sān bǎi bāshí wàn lǐmiàn xiān liú liùshí wàn zuòwéi huándài zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy trong 3,8 triệu đó hãy giữ lại trước 600.000 nhân dân tệ làm nguồn trả nợ.
黎云英:五十万还本金,剩下十万用于支付利息和银行费用。
Lí Yún Yīng: Wǔshí wàn huán běnjīn, shèngxià shí wàn yòngyú zhīfù lìxī hé yínháng fèiyòng.
Lê Vân Anh: 500.000 dùng trả gốc, 100.000 còn lại dùng để trả lãi và các chi phí ngân hàng anh.
23. Giao dịch trả gốc 500.000 nhân dân tệ – 五十万本金还款交易
丁垂杨:阮明武老板,今天是三月三十一日,财务部准备执行第一笔还本交易。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān shì sān yuè sānshíyī rì, cáiwù bù zhǔnbèi zhíxíng dì yì bǐ huánběn jiāoyì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay là ngày 31 tháng 3, bộ phận tài chính chuẩn bị thực hiện giao dịch trả gốc đầu tiên anh.
阮明武:还款账户现在有多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn zhànghù xiànzài yǒu duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản dùng để trả nợ hiện có bao nhiêu tiền em?
丁垂杨:账户余额是八十七万六千五百元。
Dīng Chuíyáng: Zhànghù yú’é shì bāshíqī wàn liù qiān wǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Số dư tài khoản hiện là 876.500 nhân dân tệ anh.
黎云英:今天需要支付本金五十万,利息四万七千六百元。
Lí Yún Yīng: Jīntiān xūyào zhīfù běnjīn wǔshí wàn, lìxī sì wàn qī qiān liù bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Hôm nay cần thanh toán 500.000 nhân dân tệ tiền gốc và 47.600 nhân dân tệ tiền lãi anh.
阮明武:总共就是五十四万七千六百。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒnggòng jiùshì wǔshísì wàn qī qiān liù bǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng là 547.600 nhân dân tệ.
黎云英:对。支付以后,账户还剩三十二万八千九百元。
Lí Yún Yīng: Duì. Zhīfù yǐhòu, zhànghù hái shèng sānshí’èr wàn bā qiān jiǔ bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Đúng anh. Sau khi thanh toán, tài khoản còn lại 328.900 nhân dân tệ.
阮明武:银行扣款以后,马上下载回单并核对贷款余额。
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng kòukuǎn yǐhòu, mǎshàng xiàzài huídān bìng héduì dàikuǎn yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi ngân hàng trích nợ thì tải ngay chứng từ giao dịch và đối chiếu dư nợ khoản vay.
黄秋香:银行系统显示,还款前本金是一千二百万,还款后本金是一千一百五十万。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng xìtǒng xiǎnshì, huánkuǎn qián běnjīn shì yì qiān liǎng bǎi wàn, huánkuǎn hòu běnjīn shì yì qiān yì bǎi wǔshí wàn.
Hoàng Thu Hương: Hệ thống ngân hàng hiển thị trước khi trả nợ dư nợ gốc là 12 triệu, sau khi trả còn 11,5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:很好,把这笔交易记入贷款台账。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo, bǎ zhè bǐ jiāoyì jìrù dàikuǎn táizhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Hãy ghi giao dịch này vào sổ theo dõi khoản vay.
24. Khách hàng thanh toán chậm ảnh hưởng kế hoạch trả nợ – 客户晚付款影响还款计划
黎云英:阮明武老板,有一个情况需要马上报告。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yǒu yí ge qíngkuàng xūyào mǎshàng bàogào.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, có một tình huống em cần báo ngay cho anh.
阮明武:什么情况?
Ruǎn Míngwǔ: Shénme qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Có chuyện gì vậy em?
黎云英:原来计划四月十五日收到的二百万元客户款,对方说要推迟到五月十日。
Lí Yún Yīng: Yuánlái jìhuà sì yuè shíwǔ rì shōudào de èr bǎi wàn yuán kèhù kuǎn, duìfāng shuō yào tuīchí dào wǔ yuè shí rì.
Lê Vân Anh: Khoản 2 triệu nhân dân tệ của khách hàng vốn dự kiến thu ngày 15 tháng 4, phía họ nói phải lùi đến ngày 10 tháng 5 anh.
阮明武:四月底我们有什么还款义务?
Ruǎn Míngwǔ: Sì yuèdǐ wǒmen yǒu shénme huánkuǎn yìwù?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối tháng 4 chúng ta có nghĩa vụ trả nợ nào?
丁垂杨:四月三十日要支付本金五十万,预计利息四万六千元左右。
Dīng Chuíyáng: Sì yuè sānshí rì yào zhīfù běnjīn wǔshí wàn, yùjì lìxī sì wàn liù qiān yuán zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Ngày 30 tháng 4 phải trả 500.000 nhân dân tệ tiền gốc, tiền lãi dự kiến khoảng 46.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:现在还款账户余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài huánkuǎn zhànghù yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện số dư tài khoản trả nợ là bao nhiêu em?
丁垂杨:目前只有三十八万。
Dīng Chuíyáng: Mùqián zhǐyǒu sānshíbā wàn.
Đinh Thùy Dương: Hiện chỉ có 380.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:那还差十六万六千左右。
Ruǎn Míngwǔ: Nà hái chà shíliù wàn liù qiān zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy còn thiếu khoảng 166.000 nhân dân tệ.
黄秋香:我们还有一笔六十万元的应收款,客户答应四月二十五日前支付。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen hái yǒu yì bǐ liùshí wàn yuán de yīngshōu kuǎn, kèhù dāying sì yuè èrshíwǔ rì qián zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Chúng ta còn một khoản phải thu 600.000 nhân dân tệ, khách hàng cam kết thanh toán trước ngày 25 tháng 4 anh.
阮明武:马上确认这六十万的付款时间。如果能按时收到,就不要动用备用资金。
Ruǎn Míngwǔ: Mǎshàng quèrèn zhè liùshí wàn de fùkuǎn shíjiān. Rúguǒ néng ànshí shōudào, jiù bú yào dòngyòng bèiyòng zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận ngay thời gian thanh toán của khoản 600.000 này. Nếu có thể thu đúng hạn thì không cần sử dụng quỹ dự phòng.
25. Xử lý thiếu hụt dòng tiền tạm thời – 处理短期现金缺口
黄秋香:阮明武老板,客户刚刚确认,那笔六十万只能在五月三日支付。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù gānggāng quèrèn, nà bǐ liùshí wàn zhǐ néng zài wǔ yuè sān rì zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng vừa xác nhận khoản 600.000 nhân dân tệ đó chỉ có thể thanh toán vào ngày 3 tháng 5 anh.
阮明武:那四月三十日还款就会出现资金缺口。
Ruǎn Míngwǔ: Nà sì yuè sānshí rì huánkuǎn jiù huì chūxiàn zījīn quēkǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì kỳ trả nợ ngày 30 tháng 4 sẽ xuất hiện thiếu hụt vốn.
丁垂杨:按照现在的数据,缺口大约是十六万六千元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào xiànzài de shùjù, quēkǒu dàyuē shì shíliù wàn liù qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Theo số liệu hiện tại, phần thiếu hụt khoảng 166.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:公司普通账户还有多少可以调动的现金?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī pǔtōng zhànghù hái yǒu duōshao kěyǐ diàodòng de xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản thông thường của công ty còn bao nhiêu tiền mặt có thể điều chuyển em?
黎云英:普通账户余额是一百零八万,但是下周要支付七十二万工资和二十一万税款。
Lí Yún Yīng: Pǔtōng zhànghù yú’é shì yì bǎi líng bā wàn, dànshì xià zhōu yào zhīfù qīshí’èr wàn gōngzī hé èrshíyī wàn shuìkuǎn.
Lê Vân Anh: Tài khoản thông thường có số dư 1,08 triệu nhân dân tệ, nhưng tuần sau phải trả 720.000 tiền lương và 210.000 tiền thuế anh.
阮明武:也就是说真正可以灵活使用的只有十五万。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō zhēnzhèng kěyǐ línghuó shǐyòng de zhǐyǒu shíwǔ wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy số tiền thực sự có thể linh hoạt sử dụng chỉ còn 150.000 nhân dân tệ.
丁垂杨:还差一万六千。
Dīng Chuíyáng: Hái chà yí wàn liù qiān.
Đinh Thùy Dương: Vẫn còn thiếu 16.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:从项目备用金里调两万元过去,四月三十日必须按时还款。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng xiàngmù bèiyòngjīn lǐ diào liǎng wàn yuán guòqù, sì yuè sānshí rì bìxū ànshí huánkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều chuyển 20.000 nhân dân tệ từ quỹ dự phòng dự án sang, ngày 30 tháng 4 bắt buộc phải trả nợ đúng hạn.
黄秋香:那还款以后会多出四千元作为账户余额。
Huáng Qiū Xiāng: Nà huánkuǎn yǐhòu huì duō chū sì qiān yuán zuòwéi zhànghù yú’é.
Hoàng Thu Hương: Như vậy sau khi trả nợ vẫn còn dư 4.000 nhân dân tệ trong tài khoản anh.
阮明武:可以。五月三日收到六十万以后,再把十五万和两万分别转回原来的账户。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Wǔ yuè sān rì shōudào liùshí wàn yǐhòu, zài bǎ shíwǔ wàn hé liǎng wàn fēnbié zhuǎn huí yuánlái de zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Sau khi nhận 600.000 nhân dân tệ vào ngày 3 tháng 5 thì chuyển trả lại 150.000 và 20.000 về các tài khoản ban đầu.
26. Trả nợ trước hạn 1 triệu nhân dân tệ – 提前偿还一百万本金
丁垂杨:阮明武老板,八月份公司有一笔额外的销售回款,金额是四百五十万。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, bā yuèfèn gōngsī yǒu yì bǐ éwài de xiāoshòu huíkuǎn, jīn’é shì sì bǎi wǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tháng 8 công ty có thêm một khoản tiền bán hàng thu về ngoài kế hoạch là 4,5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:扣除八月份正常支出以后,还剩多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kòuchú bā yuèfèn zhèngcháng zhīchū yǐhòu, hái shèng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trừ các khoản chi bình thường trong tháng 8 thì còn lại bao nhiêu em?
丁垂杨:还剩两百六十万可以自由安排。
Dīng Chuíyáng: Hái shèng liǎng bǎi liùshí wàn kěyǐ zìyóu ānpái.
Đinh Thùy Dương: Còn 2,6 triệu nhân dân tệ có thể chủ động bố trí anh.
黎云英:目前贷款余额是九百五十万,我们可以考虑提前还一百万。
Lí Yún Yīng: Mùqián dàikuǎn yú’é shì jiǔ bǎi wǔshí wàn, wǒmen kěyǐ kǎolǜ tíqián huán yì bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Hiện dư nợ còn 9,5 triệu nhân dân tệ, chúng ta có thể xem xét trả trước 1 triệu anh.
阮明武:提前还款费是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Tíqián huánkuǎn fèi shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Phí trả nợ trước hạn là bao nhiêu em?
黄秋香:现在已经进入第二年,银行收提前还款金额的百分之零点五,也就是五千元。
Huáng Qiū Xiāng: Xiànzài yǐjīng jìnrù dì èr nián, yínháng shōu tíqián huánkuǎn jīn’é de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ, yě jiùshì wǔ qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Hiện đã bước sang năm thứ hai, ngân hàng thu phí bằng 0,5% số tiền trả trước, tức là 5.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:如果提前还一百万,一年大概可以省多少利息?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ tíqián huán yì bǎi wàn, yì nián dàgài kěyǐ shěng duōshao lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trả trước 1 triệu thì một năm có thể tiết kiệm khoảng bao nhiêu tiền lãi em?
黎云英:按照现在百分之五点一的利率,大约可以少付五万一千元利息。
Lí Yún Yīng: Ànzhào xiànzài bǎifēnzhī wǔ diǎn yī de lìlǜ, dàyuē kěyǐ shǎo fù wǔ wàn yì qiān yuán lìxī.
Lê Vân Anh: Theo lãi suất hiện tại 5,1% thì khoảng một năm có thể giảm 51.000 nhân dân tệ tiền lãi anh.
阮明武:付五千元费用,节省五万一千元利息,净节省大约四万六千元,可以做。
Ruǎn Míngwǔ: Fù wǔ qiān yuán fèiyòng, jiéshěng wǔ wàn yì qiān yuán lìxī, jìng jiéshěng dàyuē sì wàn liù qiān yuán, kěyǐ zuò.
Nguyễn Minh Vũ: Trả 5.000 phí mà tiết kiệm 51.000 tiền lãi, như vậy tiết kiệm ròng khoảng 46.000 nhân dân tệ, có thể thực hiện.
丁垂杨:提前还款以后,贷款本金会从九百五十万降到八百五十万。
Dīng Chuíyáng: Tíqián huánkuǎn yǐhòu, dàikuǎn běnjīn huì cóng jiǔ bǎi wǔshí wàn jiàng dào bā bǎi wǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trả trước hạn, dư nợ gốc sẽ giảm từ 9,5 triệu xuống còn 8,5 triệu nhân dân tệ anh.
27. Lãi suất tăng từ 5,1% lên 5,6% – 利率从百分之五点一上升到百分之五点六
黄秋香:阮明武老板,银行今天通知我们,下一个利率调整周期的基准利率提高了。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yínháng jīntiān tōngzhī wǒmen, xià yí ge lìlǜ tiáozhěng zhōuqī de jīzhǔn lìlǜ tígāo le.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay ngân hàng thông báo lãi suất cơ sở cho kỳ điều chỉnh tiếp theo đã tăng anh.
阮明武:新的贷款利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xīn de dàikuǎn lìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất khoản vay mới là bao nhiêu em?
黄秋香:原来是百分之五点一,现在调整到百分之五点六。
Huáng Qiū Xiāng: Yuánlái shì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī, xiànzài tiáozhěng dào bǎifēnzhī wǔ diǎn liù.
Hoàng Thu Hương: Trước đây là 5,1%, bây giờ điều chỉnh lên 5,6% anh.
黎云英:目前剩余本金是八百五十万。
Lí Yún Yīng: Mùqián shèngyú běnjīn shì bā bǎi wǔshí wàn.
Lê Vân Anh: Hiện dư nợ gốc còn 8,5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:利率提高零点五个百分点,一年会增加多少利息?
Ruǎn Míngwǔ: Lìlǜ tígāo líng diǎn wǔ ge bǎifēndiǎn, yì nián huì zēngjiā duōshao lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất tăng thêm 0,5 điểm phần trăm thì một năm sẽ phát sinh thêm bao nhiêu tiền lãi em?
黎云英:八百五十万乘以百分之零点五,一年大约增加四万二千五百元。
Lí Yún Yīng: Bā bǎi wǔshí wàn chéngyǐ bǎifēnzhī líng diǎn wǔ, yì nián dàyuē zēngjiā sì wàn èr qiān wǔ bǎi yuán.
Lê Vân Anh: 8,5 triệu nhân 0,5%, một năm sẽ tăng khoảng 42.500 nhân dân tệ tiền lãi anh.
阮明武:那每个月平均增加大约三千五百四十二元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà měi ge yuè píngjūn zēngjiā dàyuē sān qiān wǔ bǎi sìshí’èr yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy trung bình mỗi tháng sẽ tăng khoảng 3.542 nhân dân tệ.
丁垂杨:我们需要调整明年的财务预算吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xūyào tiáozhěng míngnián de cáiwù yùsuàn ma?
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có cần điều chỉnh ngân sách tài chính năm sau không anh?
阮明武:需要。把年度利息预算增加五万元,留一点安全空间。
Ruǎn Míngwǔ: Xūyào. Bǎ niándù lìxī yùsuàn zēngjiā wǔ wàn yuán, liú yìdiǎn ānquán kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Hãy tăng ngân sách chi phí lãi vay cả năm thêm 50.000 nhân dân tệ để chừa một khoảng an toàn.
28. Khoản trả nợ 1,2 triệu nhân dân tệ – 偿还一百二十万贷款
丁垂杨:阮明武老板,十二月三十一日我们需要偿还一百二十万本金。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shí’èr yuè sānshíyī rì wǒmen xūyào chánghuán yì bǎi èrshí wàn běnjīn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngày 31 tháng 12 chúng ta cần trả 1,2 triệu nhân dân tệ tiền gốc anh.
阮明武:那时候预计贷款余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà shíhou yùjì dàikuǎn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khi đó dự kiến dư nợ là bao nhiêu em?
黎云英:还款前预计是七百六十万,还款以后降到六百四十万。
Lí Yún Yīng: Huánkuǎn qián yùjì shì qī bǎi liùshí wàn, huánkuǎn yǐhòu jiàng dào liù bǎi sìshí wàn.
Lê Vân Anh: Trước khi trả dự kiến dư nợ là 7,6 triệu, sau khi trả sẽ giảm xuống còn 6,4 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:十二月份预计产生多少利息?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr yuèfèn yùjì chǎnshēng duōshao lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Tháng 12 dự kiến phát sinh bao nhiêu tiền lãi em?
黎云英:按照百分之五点六计算,大约三万六千元左右。
Lí Yún Yīng: Ànzhào bǎifēnzhī wǔ diǎn liù jìsuàn, dàyuē sān wàn liù qiān yuán zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Theo lãi suất 5,6% thì khoảng 36.000 nhân dân tệ anh.
黄秋香:所以十二月三十一日总共要准备大约一百二十三万六千元。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ shí’èr yuè sānshíyī rì zǒnggòng yào zhǔnbèi dàyuē yì bǎi èrshísān wàn liù qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy ngày 31 tháng 12 chúng ta phải chuẩn bị tổng cộng khoảng 1,236 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:目前还款账户有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián huánkuǎn zhànghù yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tài khoản trả nợ có bao nhiêu em?
黄秋香:现在有九十八万,十二月二十五日预计还有五十万客户款到账。
Huáng Qiū Xiāng: Xiànzài yǒu jiǔshíbā wàn, shí’èr yuè èrshíwǔ rì yùjì hái yǒu wǔshí wàn kèhù kuǎn dàozhàng.
Hoàng Thu Hương: Hiện có 980.000 nhân dân tệ, ngày 25 tháng 12 dự kiến còn có thêm 500.000 từ khách hàng chuyển vào anh.
阮明武:那资金够了。收到五十万以后,先不要安排其他大额付款。
Ruǎn Míngwǔ: Nà zījīn gòu le. Shōudào wǔshí wàn yǐhòu, xiān bú yào ānpái qítā dà’é fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy vốn đủ rồi. Sau khi nhận 500.000 nhân dân tệ đó thì tạm thời không bố trí khoản thanh toán lớn nào khác.
丁垂杨:完成还款以后,账户预计还会剩二十四万四千元左右。
Dīng Chuíyáng: Wánchéng huánkuǎn yǐhòu, zhànghù yùjì hái huì shèng èrshísì wàn sì qiān yuán zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Sau khi hoàn thành trả nợ, tài khoản dự kiến còn khoảng 244.000 nhân dân tệ anh.
29. Đối chiếu dư nợ cuối năm – 年末贷款余额核对
黎云英:阮明武老板,我已经完成年末贷款对账。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng wánchéng niánmò dàikuǎn duìzhàng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã hoàn thành đối chiếu khoản vay cuối năm rồi anh.
阮明武:银行和我们的账面余额一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng hé wǒmen de zhàngmiàn yú’é yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Số dư bên ngân hàng và sổ sách của chúng ta có khớp nhau không em?
黎云英:一致。银行显示本金余额六百四十万,我们的会计账也是六百四十万。
Lí Yún Yīng: Yízhì. Yínháng xiǎnshì běnjīn yú’é liù bǎi sìshí wàn, wǒmen de kuàijì zhàng yě shì liù bǎi sìshí wàn.
Lê Vân Anh: Khớp anh. Ngân hàng hiển thị dư nợ gốc là 6,4 triệu nhân dân tệ, sổ kế toán của chúng ta cũng là 6,4 triệu.
丁垂杨:今年一共偿还本金五百六十万,其中正常还款四百六十万,提前还款一百万。
Dīng Chuíyáng: Jīnnián yígòng chánghuán běnjīn wǔ bǎi liùshí wàn, qízhōng zhèngcháng huánkuǎn sì bǎi liùshí wàn, tíqián huánkuǎn yì bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Năm nay chúng ta đã trả tổng cộng 5,6 triệu nhân dân tệ tiền gốc, trong đó trả theo lịch 4,6 triệu và trả trước hạn 1 triệu anh.
黄秋香:今年实际支付的贷款利息一共是四十九万八千六百元。
Huáng Qiū Xiāng: Jīnnián shíjì zhīfù de dàikuǎn lìxī yígòng shì sìshíjiǔ wàn bā qiān liù bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Tổng tiền lãi vay thực tế đã thanh toán trong năm nay là 498.600 nhân dân tệ anh.
阮明武:年初预算是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Niánchū yùsuàn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ngân sách đầu năm là bao nhiêu em?
黄秋香:年初预算是五十二万元,实际比预算少两万一千四百元。
Huáng Qiū Xiāng: Niánchū yùsuàn shì wǔshí’èr wàn yuán, shíjì bǐ yùsuàn shǎo liǎng wàn yì qiān sì bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Ngân sách đầu năm là 520.000 nhân dân tệ, thực tế thấp hơn ngân sách 21.400 nhân dân tệ anh.
阮明武:主要是因为那次提前偿还一百万本金。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì yīnwèi nà cì tíqián chánghuán yì bǎi wàn běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là nhờ lần chúng ta trả trước 1 triệu nhân dân tệ tiền gốc.
黎云英:对,而且分批放款也减少了一部分利息。
Lí Yún Yīng: Duì, érqiě fēnpī fàngkuǎn yě jiǎnshǎo le yí bùfen lìxī.
Lê Vân Anh: Đúng anh, hơn nữa việc giải ngân theo từng đợt cũng giúp giảm được một phần tiền lãi.
30. Lập kế hoạch tất toán 6,4 triệu còn lại – 制定六百四十万剩余贷款清偿计划
阮明武:现在还剩六百四十万,我们计划什么时候全部还清?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài hái shèng liù bǎi sìshí wàn, wǒmen jìhuà shénme shíhou quánbù huán qīng?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện còn 6,4 triệu nhân dân tệ, chúng ta dự kiến khi nào sẽ trả hết em?
丁垂杨:按照现在的计划,明年六月还两百万,九月还一百五十万,十二月还两百九十万。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào xiànzài de jìhuà, míngnián liù yuè huán liǎng bǎi wàn, jiǔ yuè huán yì bǎi wǔshí wàn, shí’èr yuè huán liǎng bǎi jiǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Theo kế hoạch hiện nay, tháng 6 năm sau trả 2 triệu, tháng 9 trả 1,5 triệu và tháng 12 trả 2,9 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这样正好是六百四十万。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng zhènghǎo shì liù bǎi sìshí wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy vừa đúng 6,4 triệu nhân dân tệ.
黎云英:如果明年的销售回款比计划好,我们还可以提前一个季度还清。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ míngnián de xiāoshòu huíkuǎn bǐ jìhuà hǎo, wǒmen hái kěyǐ tíqián yí ge jìdù huán qīng.
Lê Vân Anh: Nếu tiền bán hàng thu về năm sau tốt hơn kế hoạch thì chúng ta còn có thể tất toán sớm hơn một quý anh.
阮明武:但是至少要保留三个月的经营现金。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zhìshǎo yào bǎoliú sān ge yuè de jīngyíng xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng phải giữ lại ít nhất lượng tiền mặt đủ cho ba tháng hoạt động.
黄秋香:按照现在的经营成本,每个月大约需要一百六十万,所以最低现金储备应该是四百八十万。
Huáng Qiū Xiāng: Ànzhào xiànzài de jīngyíng chéngběn, měi ge yuè dàyuē xūyào yì bǎi liùshí wàn, suǒyǐ zuìdī xiànjīn chǔbèi yīnggāi shì sì bǎi bāshí wàn.
Hoàng Thu Hương: Theo chi phí hoạt động hiện nay, mỗi tháng cần khoảng 1,6 triệu nhân dân tệ, vì vậy mức dự trữ tiền mặt tối thiểu nên là 4,8 triệu anh.
阮明武:对。只有超过四百八十万的自由现金,才可以考虑提前还贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zhǐyǒu chāoguò sì bǎi bāshí wàn de zìyóu xiànjīn, cái kěyǐ kǎolǜ tíqián huán dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chỉ phần tiền mặt tự do vượt quá 4,8 triệu nhân dân tệ mới được xem xét dùng để trả nợ trước hạn.
丁垂杨:这样可以同时保证经营安全和降低利息成本。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng kěyǐ tóngshí bǎozhèng jīngyíng ānquán hé jiàngdī lìxī chéngběn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy vừa có thể bảo đảm an toàn hoạt động vừa giảm chi phí lãi vay anh.
阮明武:很好。以后每次还款前,都按照“现金余额、未来三个月支出、应收账款、应付账款、贷款余额”这五项数据重新计算。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Yǐhòu měi cì huánkuǎn qián, dōu ànzhào “xiànjīn yú’é, wèilái sān ge yuè zhīchū, yīngshōu zhàngkuǎn, yīngfù zhàngkuǎn, dàikuǎn yú’é” zhè wǔ xiàng shùjù chóngxīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau này trước mỗi lần trả nợ, các em đều phải tính lại dựa trên năm nhóm số liệu gồm số dư tiền mặt, chi phí ba tháng tới, khoản phải thu, khoản phải trả và dư nợ vay.
黎云英:明白。这样我们就不会只看账户里现在有多少钱,而忽略后面的资金需求。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Zhèyàng wǒmen jiù bú huì zhǐ kàn zhànghù lǐ xiànzài yǒu duōshao qián, ér hūlüè hòumiàn de zījīn xūqiú.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Như vậy chúng ta sẽ không chỉ nhìn vào số tiền hiện đang có trong tài khoản mà bỏ qua nhu cầu vốn trong thời gian tiếp theo.
阮明武:对,这才是真正的贷款和现金流管理。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè cái shì zhēnzhèng de dàikuǎn hé xiànjīnliú guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Đó mới thực sự là quản lý khoản vay và quản lý dòng tiền.
TIẾP NHẬN NHU CẦU TÍN DỤNG – 信贷需求受理 – Xìndài xūqiú shòulǐ
Trong phần này, bộ phận tín dụng tiếp nhận hồ sơ của khách hàng doanh nghiệp giả định là 华成贸易有限公司 – Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành. Doanh nghiệp đề nghị tổng nhu cầu tín dụng 24 triệu nhân dân tệ, gồm vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. Các nhân viên tín dụng tiến hành thu thập thông tin, phân tích sơ bộ và báo cáo Sếp Nguyễn Minh Vũ.
31. Tiếp nhận nhu cầu vay vốn – 受理贷款需求 – Shòulǐ dàikuǎn xūqiú
丁垂杨:阮明武老板,今天上午我们收到华成贸易有限公司提交的贷款申请。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān shàngwǔ wǒmen shōudào Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī tíjiāo de dàikuǎn shēnqǐng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sáng nay bên em đã nhận được hồ sơ đề nghị vay vốn của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành.
阮明武:他们这次申请多少贷款?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen zhè cì shēnqǐng duōshao dàikuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Lần này họ đề nghị vay bao nhiêu tiền em?
丁垂杨:客户提出的总融资需求是两千四百万人民币。
Dīng Chuíyáng: Kèhù tíchū de zǒng róngzī xūqiú shì liǎng qiān sì bǎi wàn rénmínbì.
Đinh Thùy Dương: Tổng nhu cầu tín dụng mà khách hàng đề xuất là 24 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:其中八百万用于补充流动资金,六百万用于购买生产设备,还有一千万用于扩建仓库。
Lí Yún Yīng: Qízhōng bā bǎi wàn yòngyú bǔchōng liúdòng zījīn, liù bǎi wàn yòngyú gòumǎi shēngchǎn shèbèi, hái yǒu yì qiān wàn yòngyú kuòjiàn cāngkù.
Lê Vân Anh: Trong đó 8 triệu dùng bổ sung vốn lưu động, 6 triệu dùng mua thiết bị sản xuất và 10 triệu dùng mở rộng kho hàng anh.
阮明武:也就是说,他们不是只申请一种贷款,而是同时有三种资金需求。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, tāmen bú shì zhǐ shēnqǐng yì zhǒng dàikuǎn, ér shì tóngshí yǒu sān zhǒng zījīn xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy họ không chỉ đề nghị một loại khoản vay mà đồng thời có ba nhu cầu vốn khác nhau.
黄秋香:对。客户希望我们把短期、中期和长期融资一起考虑。
Huáng Qiū Xiāng: Duì. Kèhù xīwàng wǒmen bǎ duǎnqī, zhōngqī hé chángqī róngzī yìqǐ kǎolǜ.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh. Khách hàng muốn chúng ta xem xét đồng thời nhu cầu tài trợ ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
阮明武:先建立客户档案,把每一种需求分别记录,不要全部放在一起分析。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jiànlì kèhù dàng’àn, bǎ měi yì zhǒng xūqiú fēnbié jìlù, bú yào quánbù fàng zài yìqǐ fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy lập hồ sơ khách hàng, ghi riêng từng loại nhu cầu, không được gộp tất cả lại để phân tích.
丁垂杨:好的,我会分别建立短期贷款、中期贷款和长期贷款三个申请项目。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, wǒ huì fēnbié jiànlì duǎnqī dàikuǎn, zhōngqī dàikuǎn hé chángqī dàikuǎn sān ge shēnqǐng xiàngmù.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh, em sẽ lập riêng ba hạng mục đề nghị gồm khoản vay ngắn hạn, khoản vay trung hạn và khoản vay dài hạn.
32. Tìm hiểu mục đích vay vốn – 了解贷款用途 – Liǎojiě dàikuǎn yòngtú
黎云英:阮明武老板,我已经进一步了解了客户三笔贷款的具体用途。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng jìnyíbù liǎojiě le kèhù sān bǐ dàikuǎn de jùtǐ yòngtú.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã tìm hiểu thêm mục đích cụ thể của ba khoản vay của khách hàng.
阮明武:先说八百万流动资金贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō bā bǎi wàn liúdòng zījīn dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nói về khoản vay vốn lưu động 8 triệu đi em.
黎云英:客户计划用三百五十万购买钢材,两百万元购买包装材料,一百五十万支付供应商货款,一百万元作为日常周转资金。
Lí Yún Yīng: Kèhù jìhuà yòng sān bǎi wǔshí wàn gòumǎi gāngcái, liǎng bǎi wàn yuán gòumǎi bāozhuāng cáiliào, yì bǎi wǔshí wàn zhīfù gōngyìngshāng huòkuǎn, yì bǎi wàn yuán zuòwéi rìcháng zhōuzhuǎn zījīn.
Lê Vân Anh: Khách hàng dự kiến dùng 3,5 triệu mua thép, 2 triệu mua vật liệu đóng gói, 1,5 triệu thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp và 1 triệu làm vốn lưu động thường xuyên anh.
阮明武:这八百万加起来正好,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bā bǎi wàn jiā qǐlái zhènghǎo, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản này cộng lại vừa đúng 8 triệu phải không em?
黎云英:对,正好八百万。
Lí Yún Yīng: Duì, zhènghǎo bā bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Đúng anh, vừa đúng 8 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:六百万设备贷款主要用于购买两条自动生产线,每条生产线的合同价格是三百万。
Dīng Chuíyáng: Liù bǎi wàn shèbèi dàikuǎn zhǔyào yòngyú gòumǎi liǎng tiáo zìdòng shēngchǎnxiàn, měi tiáo shēngchǎnxiàn de hétong jiàgé shì sān bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay thiết bị 6 triệu chủ yếu dùng mua hai dây chuyền sản xuất tự động, mỗi dây chuyền có giá hợp đồng 3 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:另外,一千万长期贷款用于扩建一座一万两千平方米的仓库。
Huáng Qiū Xiāng: Lìngwài, yì qiān wàn chángqī dàikuǎn yòngyú kuòjiàn yí zuò yí wàn liǎng qiān píngfāngmǐ de cāngkù.
Hoàng Thu Hương: Ngoài ra, khoản vay dài hạn 10 triệu dùng để mở rộng một kho hàng có diện tích 12.000 mét vuông anh.
阮明武:仓库项目总投资是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù xiàngmù zǒng tóuzī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng mức đầu tư của dự án kho hàng là bao nhiêu em?
黄秋香:总投资是一千六百万元,客户自己投入六百万,希望银行提供一千万贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Zǒng tóuzī shì yì qiān liù bǎi wàn yuán, kèhù zìjǐ tóurù liù bǎi wàn, xīwàng yínháng tígōng yì qiān wàn dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Tổng mức đầu tư là 16 triệu nhân dân tệ, khách hàng tự bỏ 6 triệu và mong ngân hàng cho vay 10 triệu anh.
阮明武:很好。贷款用途必须具体到合同、供应商和付款金额,不能只写“经营需要”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dàikuǎn yòngtú bìxū jùtǐ dào hétong, gōngyìngshāng hé fùkuǎn jīn’é, bù néng zhǐ xiě “jīngyíng xūyào”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mục đích vay phải cụ thể đến hợp đồng, nhà cung cấp và số tiền thanh toán, không được chỉ ghi chung chung là “phục vụ hoạt động kinh doanh”.
33. Xác định số tiền khách hàng muốn vay – 确定贷款金额 – Quèdìng dàikuǎn jīn’é
丁垂杨:阮明武老板,客户确认总申请金额还是两千四百万,没有调整。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù quèrèn zǒng shēnqǐng jīn’é háishi liǎng qiān sì bǎi wàn, méiyǒu tiáozhěng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng xác nhận tổng số tiền đề nghị vay vẫn là 24 triệu nhân dân tệ, không điều chỉnh anh.
阮明武:他们现在自己有多少可以使用的资金?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen xiànzài zìjǐ yǒu duōshao kěyǐ shǐyòng de zījīn?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện họ có bao nhiêu vốn tự có có thể sử dụng?
黎云英:公司银行账户一共有一千零八十万元,但是其中三百六十万要支付工资、税款和已经到期的供应商货款。
Lí Yún Yīng: Gōngsī yínháng zhànghù yígòng yǒu yì qiān líng bāshí wàn yuán, dànshì qízhōng sān bǎi liùshí wàn yào zhīfù gōngzī, shuìkuǎn hé yǐjīng dàoqī de gōngyìngshāng huòkuǎn.
Lê Vân Anh: Tổng tiền trong các tài khoản ngân hàng của công ty là 10,8 triệu nhân dân tệ, nhưng trong đó 3,6 triệu phải dùng trả lương, thuế và các khoản tiền hàng đã đến hạn anh.
阮明武:也就是说,真正可以安排的现金大约是七百二十万。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, zhēnzhèng kěyǐ ānpái de xiànjīn dàyuē shì qī bǎi èrshí wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy lượng tiền mặt thực sự có thể bố trí khoảng 7,2 triệu nhân dân tệ.
黄秋香:对。但是客户希望至少保留三百万元作为经营安全资金。
Huáng Qiū Xiāng: Duì. Dànshì kèhù xīwàng zhìshǎo bǎoliú sān bǎi wàn yuán zuòwéi jīngyíng ānquán zījīn.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh. Nhưng khách hàng muốn giữ lại ít nhất 3 triệu nhân dân tệ làm quỹ an toàn cho hoạt động kinh doanh.
阮明武:这样来看,他们可以真正投入新项目的自有资金只有四百二十万左右。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng lái kàn, tāmen kěyǐ zhēnzhèng tóurù xīn xiàngmù de zìyǒu zījīn zhǐyǒu sì bǎi èrshí wàn zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Xét như vậy thì vốn tự có mà họ thực sự có thể đưa vào dự án mới chỉ khoảng 4,2 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:所以客户认为两千四百万的融资需求是必要的。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ kèhù rènwéi liǎng qiān sì bǎi wàn de róngzī xūqiú shì bìyào de.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy khách hàng cho rằng nhu cầu vay 24 triệu nhân dân tệ là cần thiết anh.
阮明武:客户想借多少是一回事,银行能批多少是另一回事。我们后面还要根据现金流和负债情况确定额度。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù xiǎng jiè duōshao shì yì huí shì, yínháng néng pī duōshao shì lìng yì huí shì. Wǒmen hòumiàn hái yào gēnjù xiànjīnliú hé fùzhài qíngkuàng quèdìng édù.
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng muốn vay bao nhiêu là một chuyện, ngân hàng có thể phê duyệt bao nhiêu lại là chuyện khác. Sau đó chúng ta còn phải căn cứ vào dòng tiền và tình hình nợ để xác định hạn mức.
34. Xác định thời hạn vay – 确定贷款期限 – Quèdìng dàikuǎn qīxiàn
黄秋香:阮明武老板,客户对三个 khoản vay提出了不同的期限要求。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù duì sān ge dàikuǎn tíchū le bùtóng de qīxiàn yāoqiú.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đề xuất thời hạn khác nhau cho ba khoản vay anh.
阮明武:分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể từng khoản là bao lâu em?
黄秋香:八百万流动资金贷款申请十二个月。
Huáng Qiū Xiāng: Bā bǎi wàn liúdòng zījīn dàikuǎn shēnqǐng shí’èr ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay vốn lưu động 8 triệu được đề nghị kỳ hạn 12 tháng anh.
黎云英:六百万设备贷款申请三十六个月,也就是三年。
Lí Yún Yīng: Liù bǎi wàn shèbèi dàikuǎn shēnqǐng sānshíliù ge yuè, yě jiùshì sān nián.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị 6 triệu được đề nghị kỳ hạn 36 tháng, tức ba năm anh.
丁垂杨:一千万仓库建设贷款申请七年。
Dīng Chuíyáng: Yì qiān wàn cāngkù jiànshè dàikuǎn shēnqǐng qī nián.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay xây dựng kho 10 triệu được đề nghị kỳ hạn bảy năm anh.
阮明武:仓库预计什么时候投入使用?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù yùjì shénme shíhou tóurù shǐyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến khi nào kho hàng đi vào sử dụng?
丁垂杨:建设期十个月,客户预计第十一个月正式投入使用。
Dīng Chuíyáng: Jiànshè qī shí ge yuè, kèhù yùjì dì shíyī ge yuè zhèngshì tóurù shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Thời gian xây dựng là 10 tháng, khách hàng dự kiến tháng thứ 11 sẽ chính thức đưa kho vào sử dụng anh.
阮明武:那长期贷款可以考虑给一定的宽限期,不然仓库还没产生收入就开始大量还本金,现金流压力太大。
Ruǎn Míngwǔ: Nà chángqī dàikuǎn kěyǐ kǎolǜ gěi yídìng de kuānxiànqī, bùrán cāngkù hái méi chǎnshēng shōurù jiù kāishǐ dàliàng huán běnjīn, xiànjīnliú yālì tài dà.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy khoản vay dài hạn có thể xem xét một thời gian ân hạn nhất định, nếu không kho chưa tạo ra doanh thu mà đã phải trả nhiều tiền gốc thì áp lực dòng tiền sẽ quá lớn.
35. Xác định nhu cầu vay ngắn hạn – 确定短期贷款需求 – Quèdìng duǎnqī dàikuǎn xūqiú
丁垂杨:阮明武老板,我先分析了八百万短期贷款。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ xiān fēnxī le bā bǎi wàn duǎnqī dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã phân tích trước khoản vay ngắn hạn 8 triệu nhân dân tệ.
阮明武:客户为什么需要这么多流动资金?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù wèishénme xūyào zhème duō liúdòng zījīn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khách hàng cần nhiều vốn lưu động như vậy em?
丁垂杨:因为他们刚刚签了一份一千八百万元的年度销售合同,需要提前采购原材料。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi tāmen gānggāng qiān le yí fèn yì qiān bā bǎi wàn yuán de niándù xiāoshòu hétong, xūyào tíqián cǎigòu yuáncáiliào.
Đinh Thùy Dương: Vì họ vừa ký một hợp đồng bán hàng trị giá 18 triệu nhân dân tệ trong năm và cần mua nguyên vật liệu trước anh.
阮明武:从采购到收到客户货款,大约需要多长时间?
Ruǎn Míngwǔ: Cóng cǎigòu dào shōudào kèhù huòkuǎn, dàyuē xūyào duō cháng shíjiān?
Nguyễn Minh Vũ: Từ lúc mua nguyên vật liệu đến khi thu được tiền của khách hàng mất khoảng bao lâu?
丁垂杨:平均大约九十天。有些客户是六十天付款,也有一些客户要一百二十天。
Dīng Chuíyáng: Píngjūn dàyuē jiǔshí tiān. Yǒuxiē kèhù shì liùshí tiān fùkuǎn, yě yǒu yìxiē kèhù yào yì bǎi èrshí tiān.
Đinh Thùy Dương: Bình quân khoảng 90 ngày anh. Một số khách hàng thanh toán sau 60 ngày, cũng có một số khách hàng phải 120 ngày.
黎云英:客户每个月平均采购金额大约是四百五十万,平均应收账款余额是九百二十万。
Lí Yún Yīng: Kèhù měi ge yuè píngjūn cǎigòu jīn’é dàyuē shì sì bǎi wǔshí wàn, píngjūn yīngshōu zhàngkuǎn yú’é shì jiǔ bǎi èrshí wàn.
Lê Vân Anh: Giá trị mua hàng bình quân mỗi tháng của khách hàng khoảng 4,5 triệu nhân dân tệ, số dư các khoản phải thu bình quân khoảng 9,2 triệu anh.
阮明武:那八百万的短期资金需求基本有业务基础。
Ruǎn Míngwǔ: Nà bā bǎi wàn de duǎnqī zījīn xūqiú jīběn yǒu yèwù jīchǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy nhu cầu vốn ngắn hạn 8 triệu về cơ bản có cơ sở kinh doanh thực tế.
黄秋香:我们是不是可以建议客户使用一年期循环贷款额度?
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen shì bú shì kěyǐ jiànyì kèhù shǐyòng yì nián qī xúnhuán dàikuǎn édù?
Hoàng Thu Hương: Chúng ta có thể tư vấn khách hàng sử dụng hạn mức vay quay vòng kỳ hạn một năm không anh?
阮明武:可以。这样客户还款以后可以在额度有效期内再次提款,更适合流动资金周转。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Zhèyàng kèhù huánkuǎn yǐhòu kěyǐ zài édù yǒuxiàoqī nèi zàicì tíkuǎn, gèng shìhé liúdòng zījīn zhōuzhuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể. Như vậy sau khi trả nợ, khách hàng có thể tiếp tục rút vốn trong thời hạn hiệu lực của hạn mức, phù hợp hơn với nhu cầu luân chuyển vốn lưu động.
36. Xác định nhu cầu vay trung hạn – 确定中期贷款需求 – Quèdìng zhōngqī dàikuǎn xūqiú
黎云英:阮明武老板,六百万设备贷款属于中期资金需求。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, liù bǎi wàn shèbèi dàikuǎn shǔyú zhōngqī zījīn xūqiú.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay thiết bị 6 triệu thuộc nhu cầu vốn trung hạn anh.
阮明武:设备合同已经签了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi hétong yǐjīng qiān le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng mua thiết bị đã ký chưa em?
黎云英:已经签了。两套设备总价格六百万,客户需要先支付百分之三十的预付款。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng qiān le. Liǎng tào shèbèi zǒng jiàgé liù bǎi wàn, kèhù xūyào xiān zhīfù bǎifēnzhī sānshí de yùfùkuǎn.
Lê Vân Anh: Đã ký rồi anh. Tổng giá trị hai bộ thiết bị là 6 triệu, khách hàng phải thanh toán trước 30%.
阮明武:百分之三十就是一百八十万。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎifēnzhī sānshí jiùshì yì bǎi bāshí wàn.
Nguyễn Minh Vũ: 30% tức là 1,8 triệu nhân dân tệ.
黎云英:对。设备交货时再支付三百万元,安装验收以后支付最后一百二十万。
Lí Yún Yīng: Duì. Shèbèi jiāohuò shí zài zhīfù sān bǎi wàn yuán, ānzhuāng yànshōu yǐhòu zhīfù zuìhòu yì bǎi èrshí wàn.
Lê Vân Anh: Đúng anh. Khi giao thiết bị sẽ thanh toán tiếp 3 triệu và sau khi lắp đặt, nghiệm thu sẽ trả 1,2 triệu cuối cùng.
丁垂杨:客户预计新设备投入使用以后,每个月可以增加销售收入一百二十万左右。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yùjì xīn shèbèi tóurù shǐyòng yǐhòu, měi ge yuè kěyǐ zēngjiā xiāoshòu shōurù yì bǎi èrshí wàn zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng dự kiến sau khi thiết bị mới đi vào hoạt động, doanh thu mỗi tháng có thể tăng khoảng 1,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:增加的净现金流呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā de jìng xiànjīnliú ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dòng tiền ròng tăng thêm thì sao em?
丁垂杨:扣除原材料、工资和其他成本以后,每个月预计增加三十五万到四十万元。
Dīng Chuíyáng: Kòuchú yuáncáiliào, gōngzī hé qítā chéngběn yǐhòu, měi ge yuè yùjì zēngjiā sānshíwǔ wàn dào sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trừ nguyên vật liệu, tiền lương và các chi phí khác, dòng tiền ròng dự kiến tăng từ 350.000 đến 400.000 nhân dân tệ mỗi tháng anh.
阮明武:如果现金流达到这个水平,三年期贷款基本可以匹配设备产生收益的周期。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xiànjīnliú dádào zhège shuǐpíng, sān nián qī dàikuǎn jīběn kěyǐ pǐpèi shèbèi chǎnshēng shōuyì de zhōuqī.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dòng tiền đạt mức đó thì khoản vay kỳ hạn ba năm về cơ bản phù hợp với chu kỳ tạo lợi ích của thiết bị.
37. Xác định nhu cầu vay dài hạn – 确定长期贷款需求 – Quèdìng chángqī dàikuǎn xūqiú
黄秋香:阮明武老板,长期贷款主要是仓库扩建项目。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chángqī dàikuǎn zhǔyào shì cāngkù kuòjiàn xiàngmù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay dài hạn chủ yếu dành cho dự án mở rộng kho hàng anh.
阮明武:项目总投资一千六百万,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù zǒng tóuzī yì qiān liù bǎi wàn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng mức đầu tư dự án là 16 triệu nhân dân tệ đúng không em?
黄秋香:对。其中土地和原有建筑已经属于客户,不包括在这一千六百万里面。
Huáng Qiū Xiāng: Duì. Qízhōng tǔdì hé yuányǒu jiànzhù yǐjīng shǔyú kèhù, bù bāokuò zài zhè yì qiān liù bǎi wàn lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh. Đất và công trình hiện hữu đã thuộc sở hữu của khách hàng, không nằm trong 16 triệu này.
丁垂杨:一千六百万主要包括九百万元建设工程费、四百万元仓储设备费和三百万元消防、电力及其他配套费用。
Dīng Chuíyáng: Yì qiān liù bǎi wàn zhǔyào bāokuò jiǔ bǎi wàn yuán jiànshè gōngchéng fèi, sì bǎi wàn yuán cāngchǔ shèbèi fèi hé sān bǎi wàn yuán xiāofáng, diànlì jí qítā pèitào fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: 16 triệu chủ yếu gồm 9 triệu chi phí xây dựng, 4 triệu chi phí thiết bị kho và 3 triệu chi phí phòng cháy chữa cháy, điện cùng các hạng mục phụ trợ khác anh.
阮明武:客户为什么要求七年,而不是五年?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù wèishénme yāoqiú qī nián, ér bú shì wǔ nián?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khách hàng đề nghị bảy năm thay vì năm năm em?
黎云英:因为客户预计仓库项目每年新增净现金流大约两百万元。如果五年内偿还一千万元本金,压力比较大。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi kèhù yùjì cāngkù xiàngmù měi nián xīnzēng jìng xiànjīnliú dàyuē liǎng bǎi wàn yuán. Rúguǒ wǔ nián nèi chánghuán yì qiān wàn běnjīn, yālì bǐjiào dà.
Lê Vân Anh: Vì khách hàng dự kiến dự án kho tạo thêm khoảng 2 triệu nhân dân tệ dòng tiền ròng mỗi năm. Nếu phải trả 10 triệu tiền gốc trong năm năm thì áp lực khá lớn anh.
阮明武:七年可以考虑,但是我们不一定批准一千万。长期贷款金额要根据还款能力重新测算。
Ruǎn Míngwǔ: Qī nián kěyǐ kǎolǜ, dànshì wǒmen bù yídìng pīzhǔn yì qiān wàn. Chángqī dàikuǎn jīn’é yào gēnjù huánkuǎn nénglì chóngxīn cèsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Kỳ hạn bảy năm có thể xem xét, nhưng chưa chắc chúng ta phê duyệt đủ 10 triệu. Số tiền vay dài hạn phải được tính lại dựa trên khả năng trả nợ.
38. Tư vấn sản phẩm tín dụng – 提供信贷产品咨询 – Tígōng xìndài chǎnpǐn zīxún
丁垂杨:阮明武老板,根据客户的三种需求,我准备了三种不同的信贷产品。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, gēnjù kèhù de sān zhǒng xūqiú, wǒ zhǔnbèi le sān zhǒng bùtóng de xìndài chǎnpǐn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, căn cứ vào ba nhu cầu của khách hàng, em đã chuẩn bị ba sản phẩm tín dụng khác nhau.
阮明武:说一下具体方案。
Ruǎn Míngwǔ: Shuō yíxià jùtǐ fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Em nói cụ thể từng phương án đi.
丁垂杨:第一种是八百万一年期流动资金循环额度,客户可以根据采购需要分次提款。
Dīng Chuíyáng: Dì yì zhǒng shì bā bǎi wàn yì nián qī liúdòng zījīn xúnhuán édù, kèhù kěyǐ gēnjù cǎigòu xūyào fēn cì tíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sản phẩm thứ nhất là hạn mức vốn lưu động quay vòng 8 triệu nhân dân tệ trong một năm, khách hàng có thể rút vốn nhiều lần theo nhu cầu mua hàng anh.
黎云英:第二种是设备购置贷款,建议期限三年,根据设备付款进度分三次放款。
Lí Yún Yīng: Dì èr zhǒng shì shèbèi gòuzhì dàikuǎn, jiànyì qīxiàn sān nián, gēnjù shèbèi fùkuǎn jìndù fēn sān cì fàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Sản phẩm thứ hai là khoản vay mua thiết bị, đề xuất kỳ hạn ba năm và giải ngân ba lần theo tiến độ thanh toán thiết bị anh.
黄秋香:第三种是固定资产项目贷款,用于仓库建设,期限可以考虑五到七年。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān zhǒng shì gùdìng zīchǎn xiàngmù dàikuǎn, yòngyú cāngkù jiànshè, qīxiàn kěyǐ kǎolǜ wǔ dào qī nián.
Hoàng Thu Hương: Sản phẩm thứ ba là khoản vay dự án tài sản cố định dùng xây dựng kho, kỳ hạn có thể xem xét từ năm đến bảy năm anh.
阮明武:客户能不能把所有贷款都放在同一个额度里面?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù néng bu néng bǎ suǒyǒu dàikuǎn dōu fàng zài tóng yí ge édù lǐmiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng có thể đưa tất cả các khoản vay vào cùng một hạn mức không em?
丁垂杨:可以设置综合授信,但是具体提款时仍然要按不同用途、不同期限分别管理。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ shèzhì zōnghé shòuxìn, dànshì jùtǐ tíkuǎn shí réngrán yào àn bùtóng yòngtú, bùtóng qīxiàn fēnbié guǎnlǐ.
Đinh Thùy Dương: Có thể thiết lập hạn mức tín dụng tổng hợp, nhưng khi giải ngân cụ thể vẫn phải quản lý riêng theo từng mục đích và từng kỳ hạn anh.
阮明武:这个方式比较适合企业客户。一个总额度,里面再分几个子额度。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège fāngshì bǐjiào shìhé qǐyè kèhù. Yí ge zǒng édù, lǐmiàn zài fēn jǐ ge zǐ édù.
Nguyễn Minh Vũ: Cách này khá phù hợp với khách hàng doanh nghiệp. Có một hạn mức tổng rồi chia tiếp thành vài hạn mức thành phần.
39. Tư vấn điều kiện vay – 说明贷款条件 – Shuōmíng dàikuǎn tiáojiàn
黎云英:阮明武老板,客户问我们,想获得贷款需要满足哪些基本条件。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù wèn wǒmen, xiǎng huòdé dàikuǎn xūyào mǎnzú nǎxiē jīběn tiáojiàn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng hỏi muốn được vay thì cần đáp ứng những điều kiện cơ bản nào anh.
阮明武:先从经营情况说。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān cóng jīngyíng qíngkuàng shuō.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy nói từ tình hình kinh doanh.
黎云英:客户需要正常经营,有稳定收入,而且贷款用途必须真实、合法、清楚。
Lí Yún Yīng: Kèhù xūyào zhèngcháng jīngyíng, yǒu wěndìng shōurù, érqiě dàikuǎn yòngtú bìxū zhēnshí, héfǎ, qīngchu.
Lê Vân Anh: Khách hàng phải hoạt động bình thường, có doanh thu ổn định và mục đích vay phải có thật, hợp pháp, rõ ràng anh.
丁垂杨:另外,客户还要提供最近三年的财务报表、银行流水、主要销售合同和采购合同。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, kèhù hái yào tígōng zuìjìn sān nián de cáiwù bàobiǎo, yínháng liúshuǐ, zhǔyào xiāoshòu hétong hé cǎigòu hétong.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra khách hàng còn phải cung cấp báo cáo tài chính ba năm gần nhất, lịch sử giao dịch ngân hàng, các hợp đồng bán hàng và hợp đồng mua hàng chủ yếu anh.
黄秋香:如果涉及抵押,还需要提供房产证、土地资料、设备发票和其他产权证明。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shèjí dǐyā, hái xūyào tígōng fángchǎnzhèng, tǔdì zīliào, shèbèi fāpiào hé qítā chǎnquán zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Nếu liên quan đến thế chấp thì còn phải cung cấp giấy tờ bất động sản, hồ sơ đất đai, hóa đơn thiết bị và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu khác anh.
阮明武:他们现在有没有逾期贷款?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen xiànzài yǒu méiyǒu yúqī dàikuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện họ có khoản vay nào quá hạn không em?
黄秋香:目前没有。最近三年也没有超过三十天的逾期记录。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián méiyǒu. Zuìjìn sān nián yě méiyǒu chāoguò sānshí tiān de yúqī jìlù.
Hoàng Thu Hương: Hiện không có anh. Trong ba năm gần đây cũng không có lịch sử quá hạn trên 30 ngày.
阮明武:这一点比较好,但是我们还是要正式查询信用记录以后才能确认。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn bǐjiào hǎo, dànshì wǒmen háishi yào zhèngshì cháxún xìnyòng jìlù yǐhòu cái néng quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này khá tốt, nhưng chúng ta vẫn phải kiểm tra chính thức lịch sử tín dụng rồi mới có thể xác nhận.
40. Tư vấn hạn mức tín dụng – 说明信贷额度 – Shuōmíng xìndài édù
丁垂杨:阮明武老板,客户申请两千四百万,但我初步测算后觉得这个金额有点高。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù shēnqǐng liǎng qiān sì bǎi wàn, dàn wǒ chūbù cèsuàn hòu juéde zhège jīn’é yǒudiǎn gāo.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đề nghị 24 triệu nhân dân tệ nhưng sau khi tính sơ bộ, em thấy số tiền này hơi cao anh.
阮明武:你建议的总额度是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ jiànyì de zǒng édù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Em đề xuất tổng hạn mức bao nhiêu?
丁垂杨:我建议先控制在两千万元以内。
Dīng Chuíyáng: Wǒ jiànyì xiān kòngzhì zài liǎng qiān wàn yuán yǐnèi.
Đinh Thùy Dương: Em đề xuất trước mắt khống chế trong phạm vi 20 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:具体怎么分配?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ zěnme fēnpèi?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể phân bổ thế nào em?
丁垂杨:短期流动资金额度八百万保持不变,中期设备贷款从六百万调整到五百万,长期仓库贷款从一千万调整到七百万。
Dīng Chuíyáng: Duǎnqī liúdòng zījīn édù bā bǎi wàn bǎochí bú biàn, zhōngqī shèbèi dàikuǎn cóng liù bǎi wàn tiáozhěng dào wǔ bǎi wàn, chángqī cāngkù dàikuǎn cóng yì qiān wàn tiáozhěng dào qī bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Hạn mức vốn lưu động ngắn hạn vẫn giữ 8 triệu, khoản vay thiết bị trung hạn điều chỉnh từ 6 triệu xuống 5 triệu, khoản vay kho dài hạn điều chỉnh từ 10 triệu xuống 7 triệu anh.
黎云英:这样总额度正好是两千万元。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng zǒng édù zhènghǎo shì liǎng qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Như vậy tổng hạn mức vừa đúng 20 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:为什么设备贷款减少一百万?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme shèbèi dàikuǎn jiǎnshǎo yì bǎi wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khoản vay thiết bị giảm 1 triệu em?
黎云英:我们希望客户自己承担一部分设备投资。如果银行出五百万,客户自己出一百万,自有资金比例大约百分之十六点七。
Lí Yún Yīng: Wǒmen xīwàng kèhù zìjǐ chéngdān yí bùfen shèbèi tóuzī. Rúguǒ yínháng chū wǔ bǎi wàn, kèhù zìjǐ chū yì bǎi wàn, zìyǒu zījīn bǐlì dàyuē bǎifēnzhī shíliù diǎn qī.
Lê Vân Anh: Bên em muốn khách hàng tự chịu một phần vốn đầu tư thiết bị. Nếu ngân hàng tài trợ 5 triệu và khách hàng tự bỏ 1 triệu thì tỷ lệ vốn tự có khoảng 16,7% anh.
阮明武:长期项目也一样,不能全部依靠银行资金。
Ruǎn Míngwǔ: Chángqī xiàngmù yě yíyàng, bù néng quánbù yīkào yínháng zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Dự án dài hạn cũng vậy, không thể phụ thuộc hoàn toàn vào vốn ngân hàng.
41. Tư vấn lãi suất vay – 说明贷款利率 – Shuōmíng dàikuǎn lìlǜ
黄秋香:阮明武老板,客户最关心的是贷款利率。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù zuì guānxīn de shì dàikuǎn lìlǜ.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, điều khách hàng quan tâm nhất là lãi suất vay anh.
阮明武:我们先给他们什么报价?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiān gěi tāmen shénme bàojià?
Nguyễn Minh Vũ: Trước mắt chúng ta báo mức nào cho họ?
黄秋香:八百万短期循环贷款初步年利率是百分之四点六。
Huáng Qiū Xiāng: Bā bǎi wàn duǎnqī xúnhuán dàikuǎn chūbù nián lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay quay vòng ngắn hạn 8 triệu có lãi suất sơ bộ 4,6% một năm anh.
黎云英:五百万设备贷款前三年初步按照年利率百分之四点九五计算。
Lí Yún Yīng: Wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn qián sān nián chūbù ànzhào nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ jìsuàn.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị 5 triệu dự kiến tính theo lãi suất 4,95% một năm anh.
丁垂杨:七百万长期贷款第一年暂定百分之五点二,从第二年开始根据基准利率进行调整。
Dīng Chuíyáng: Qī bǎi wàn chángqī dàikuǎn dì yì nián zàndìng bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, cóng dì èr nián kāishǐ gēnjù jīzhǔn lìlǜ jìnxíng tiáozhěng.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay dài hạn 7 triệu tạm tính 5,2% trong năm đầu, từ năm thứ hai sẽ điều chỉnh theo lãi suất cơ sở anh.
阮明武:八百万短期贷款如果全年都使用,按照百分之四点六简单估算,一年利息是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bā bǎi wàn duǎnqī dàikuǎn rúguǒ quánnián dōu shǐyòng, ànzhào bǎifēnzhī sì diǎn liù jiǎndān gūsuàn, yì nián lìxī shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sử dụng đủ 8 triệu khoản vay ngắn hạn trong cả năm, tạm tính đơn giản theo 4,6% thì tiền lãi một năm là bao nhiêu em?
黄秋香:大约三十六万八千元。
Huáng Qiū Xiāng: Dàyuē sānshíliù wàn bā qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoảng 368.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:告诉客户,这只是初步报价。最终利率要根据正式审批结果和担保条件确定。
Ruǎn Míngwǔ: Gàosu kèhù, zhè zhǐshì chūbù bàojià. Zuìzhōng lìlǜ yào gēnjù zhèngshì shěnpī jiéguǒ hé dānbǎo tiáojiàn quèdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy nói rõ với khách hàng đây chỉ là báo giá sơ bộ. Lãi suất cuối cùng phải căn cứ vào kết quả phê duyệt chính thức và điều kiện bảo đảm.
42. Tư vấn phương thức trả nợ – 说明还款方式 – Shuōmíng huánkuǎn fāngshì
黎云英:阮明武老板,我们还需要给客户解释三种贷款的还款方式。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen hái xūyào gěi kèhù jiěshì sān zhǒng dàikuǎn de huánkuǎn fāngshì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, chúng ta còn cần giải thích cho khách hàng phương thức trả nợ của ba loại khoản vay anh.
阮明武:短期贷款怎么安排?
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī dàikuǎn zěnme ānpái?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay ngắn hạn bố trí thế nào em?
黎云英:建议按月付息,每笔提款到期时偿还本金。客户收到销售货款以后也可以提前归还部分本金。
Lí Yún Yīng: Jiànyì àn yuè fùxī, měi bǐ tíkuǎn dàoqī shí chánghuán běnjīn. Kèhù shōudào xiāoshòu huòkuǎn yǐhòu yě kěyǐ tíqián guīhuán bùfen běnjīn.
Lê Vân Anh: Đề xuất trả lãi hàng tháng, tiền gốc của từng lần rút vốn sẽ trả khi đến hạn. Sau khi thu được tiền bán hàng, khách hàng cũng có thể hoàn trả trước một phần tiền gốc anh.
丁垂杨:五百万设备贷款可以按季度还本金,三年一共十二个季度。
Dīng Chuíyáng: Wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn kěyǐ àn jìdù huán běnjīn, sān nián yígòng shí’èr ge jìdù.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay thiết bị 5 triệu có thể trả gốc theo quý, ba năm tổng cộng 12 quý anh.
阮明武:如果平均偿还,每个季度大约还多少本金?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ píngjūn chánghuán, měi ge jìdù dàyuē huán duōshao běnjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trả đều thì mỗi quý khoảng bao nhiêu tiền gốc em?
丁垂杨:大约四十一万六千六百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 416.667 nhân dân tệ mỗi quý anh.
黄秋香:七百万长期贷款可以考虑前六个月只付利息,从第七个月开始按季度偿还本金。
Huáng Qiū Xiāng: Qī bǎi wàn chángqī dàikuǎn kěyǐ kǎolǜ qián liù ge yuè zhǐ fù lìxī, cóng dì qī ge yuè kāishǐ àn jìdù chánghuán běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay dài hạn 7 triệu có thể xem xét sáu tháng đầu chỉ trả lãi, từ tháng thứ bảy bắt đầu trả gốc theo quý anh.
阮明武:这样比较符合仓库项目的建设进度。不过最终还款计划要根据项目现金流重新计算。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng bǐjiào fúhé cāngkù xiàngmù de jiànshè jìndù. Búguò zuìzhōng huánkuǎn jìhuà yào gēnjù xiàngmù xiànjīnliú chóngxīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Cách này tương đối phù hợp với tiến độ xây dựng kho. Tuy nhiên kế hoạch trả nợ cuối cùng phải được tính lại theo dòng tiền của dự án.
43. Tư vấn tài sản bảo đảm – 说明担保要求 – Shuōmíng dānbǎo yāoqiú
黄秋香:阮明武老板,客户现在可以提供两项主要抵押资产。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù xiànzài kěyǐ tígōng liǎng xiàng zhǔyào dǐyā zīchǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện khách hàng có thể cung cấp hai loại tài sản thế chấp chính anh.
阮明武:分别是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể là những tài sản nào em?
黄秋香:第一项是公司现有的厂房和土地,客户提供的市场价值大约是三千二百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yí xiàng shì gōngsī xiànyǒu de chǎngfáng hé tǔdì, kèhù tígōng de shìchǎng jiàzhí dàyuē shì sān qiān èr bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Tài sản thứ nhất là nhà xưởng và đất hiện có của công ty, theo thông tin khách hàng cung cấp thì giá trị thị trường khoảng 32 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:第二项是一批生产设备,账面价值大约五百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì èr xiàng shì yì pī shēngchǎn shèbèi, zhàngmiàn jiàzhí dàyuē wǔ bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tài sản thứ hai là một số thiết bị sản xuất có giá trị sổ sách khoảng 5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:厂房和土地先按照独立评估结果计算,不能直接采用客户自己报的三千二百万。
Ruǎn Míngwǔ: Chǎngfáng hé tǔdì xiān ànzhào dúlì pínggū jiéguǒ jìsuàn, bù néng zhíjiē cǎiyòng kèhù zìjǐ bào de sān qiān èr bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhà xưởng và đất phải tính theo kết quả thẩm định độc lập, không được trực tiếp sử dụng con số 32 triệu do khách hàng tự báo.
黎云英:如果独立评估价值也是三千二百万,按照百分之七十计算,抵押参考价值就是两千二百四十万。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dúlì pínggū jiàzhí yě shì sān qiān èr bǎi wàn, ànzhào bǎifēnzhī qīshí jìsuàn, dǐyā cānkǎo jiàzhí jiùshì liǎng qiān èr bǎi sìshí wàn.
Lê Vân Anh: Nếu giá trị thẩm định độc lập cũng là 32 triệu thì tính theo tỷ lệ 70%, giá trị tham chiếu cho thế chấp sẽ là 22,4 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这个金额可以覆盖我们初步考虑的两千万总额度,但是还要检查产权和已有抵押情况。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jīn’é kěyǐ fùgài wǒmen chūbù kǎolǜ de liǎng qiān wàn zǒng édù, dànshì hái yào jiǎnchá chǎnquán hé yǐyǒu dǐyā qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Mức này có thể bao phủ tổng hạn mức 20 triệu mà chúng ta đang xem xét sơ bộ, nhưng vẫn phải kiểm tra quyền sở hữu và tình trạng thế chấp hiện có.
黄秋香:我会确认这些资产现在有没有抵押给其他银行。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ huì quèrèn zhèxiē zīchǎn xiànzài yǒu méiyǒu dǐyā gěi qítā yínháng.
Hoàng Thu Hương: Em sẽ xác nhận xem những tài sản này hiện có đang thế chấp tại ngân hàng khác hay không.
44. Kiểm tra sơ bộ điều kiện vay – 初步审核贷款资格 – Chūbù shěnhé dàikuǎn zīgé
丁垂杨:阮明武老板,我已经完成客户的初步资格审核。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng wánchéng kèhù de chūbù zīgé shěnhé.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã hoàn thành việc kiểm tra sơ bộ điều kiện vay của khách hàng.
阮明武:先说经营数据。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō jīngyíng shùjù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nói về số liệu kinh doanh đi em.
丁垂杨:客户去年营业收入是八千六百万元,净利润七百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Kèhù qùnián yíngyè shōurù shì bā qiān liù bǎi wàn yuán, jìng lìrùn qī bǎi èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu năm ngoái của khách hàng là 86 triệu nhân dân tệ, lợi nhuận ròng 7,2 triệu anh.
黎云英:今年前六个月营业收入四千七百万元,比去年同期增长百分之十二。
Lí Yún Yīng: Jīnnián qián liù ge yuè yíngyè shōurù sì qiān qī bǎi wàn yuán, bǐ qùnián tóngqī zēngzhǎng bǎifēnzhī shí’èr.
Lê Vân Anh: Sáu tháng đầu năm nay doanh thu là 47 triệu nhân dân tệ, tăng 12% so với cùng kỳ năm trước anh.
阮明武:目前银行贷款余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián yínháng dàikuǎn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện dư nợ ngân hàng của họ là bao nhiêu em?
黎云英:目前还有九百万元,其中六百万元是短期贷款,三百万元是设备贷款。
Lí Yún Yīng: Mùqián hái yǒu jiǔ bǎi wàn yuán, qízhōng liù bǎi wàn shì duǎnqī dàikuǎn, sān bǎi wàn shì shèbèi dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Hiện còn 9 triệu nhân dân tệ, trong đó 6 triệu là vay ngắn hạn và 3 triệu là vay thiết bị anh.
阮明武:如果我们再批准两千万,他们的总银行贷款就可能达到两千九百万。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen zài pīzhǔn liǎng qiān wàn, tāmen de zǒng yínháng dàikuǎn jiù kěnéng dádào liǎng qiān jiǔ bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta phê duyệt thêm 20 triệu thì tổng dư nợ ngân hàng của họ có thể lên tới 29 triệu nhân dân tệ.
黄秋香:不过客户计划用其中五百万元先偿还另一家银行的短期贷款,所以实际新增债务不是完整的两千万。
Huáng Qiū Xiāng: Búguò kèhù jìhuà yòng qízhōng wǔ bǎi wàn yuán xiān chánghuán lìng yì jiā yínháng de duǎnqī dàikuǎn, suǒyǐ shíjì xīnzēng zhàiwù bú shì wánzhěng de liǎng qiān wàn.
Hoàng Thu Hương: Tuy nhiên khách hàng dự kiến dùng 5 triệu trong số đó để trả trước khoản vay ngắn hạn tại một ngân hàng khác, nên số nợ tăng thực tế không phải toàn bộ 20 triệu anh.
阮明武:这件事必须确认。如果只是把新贷款拿去偿还旧贷款,我们要清楚知道原因。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiàn shì bìxū quèrèn. Rúguǒ zhǐshì bǎ xīn dàikuǎn ná qù chánghuán jiù dàikuǎn, wǒmen yào qīngchu zhīdào yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Việc này phải xác minh. Nếu họ dùng khoản vay mới để trả khoản vay cũ thì chúng ta phải biết rõ nguyên nhân.
丁垂杨:客户解释说,原来的五百万短期贷款利率是百分之六点一,而且两个月以后就到期。
Dīng Chuíyáng: Kèhù jiěshì shuō, yuánlái de wǔ bǎi wàn duǎnqī dàikuǎn lìlǜ shì bǎifēnzhī liù diǎn yī, érqiě liǎng ge yuè yǐhòu jiù dàoqī.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng giải thích rằng khoản vay ngắn hạn 5 triệu hiện tại có lãi suất 6,1% và hai tháng nữa sẽ đến hạn anh.
阮明武:先记录下来。总体看,他们有收入、有利润、信用记录暂时正常,但是债务规模增加比较快,需要继续深入审核。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jìlù xiàlái. Zǒngtǐ kàn, tāmen yǒu shōurù, yǒu lìrùn, xìnyòng jìlù zànshí zhèngcháng, dànshì zhàiwù guīmó zēngjiā bǐjiào kuài, xūyào jìxù shēnrù shěnhé.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên ghi nhận lại. Xét tổng thể, họ có doanh thu, có lợi nhuận, lịch sử tín dụng tạm thời bình thường, nhưng quy mô nợ đang tăng khá nhanh nên cần tiếp tục thẩm định sâu hơn.
45. Phân loại khách hàng vay – 对借款客户进行分类 – Duì jièkuǎn kèhù jìnxíng fēnlèi
黄秋香:阮明武老板,我们现在需要对华成贸易有限公司进行初步分类。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiànzài xūyào duì Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī jìnxíng chūbù fēnlèi.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ chúng ta cần tiến hành phân loại sơ bộ Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành anh.
阮明武:从客户规模开始。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng kèhù guīmó kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Bắt đầu từ quy mô khách hàng đi em.
黄秋香:按照目前资料,他们属于中型企业客户,去年营业收入八千六百万。
Huáng Qiū Xiāng: Ànzhào mùqián zīliào, tāmen shǔyú zhōngxíng qǐyè kèhù, qùnián yíngyè shōurù bā qiān liù bǎi wàn.
Hoàng Thu Hương: Theo hồ sơ hiện tại, họ thuộc nhóm khách hàng doanh nghiệp quy mô vừa, doanh thu năm ngoái là 86 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:从行业来看,他们属于工业材料生产和贸易行业。
Lí Yún Yīng: Cóng hángyè lái kàn, tāmen shǔyú gōngyè cáiliào shēngchǎn hé màoyì hángyè.
Lê Vân Anh: Xét theo ngành nghề, họ thuộc lĩnh vực sản xuất và thương mại vật liệu công nghiệp anh.
丁垂杨:从融资需求来看,他们同时属于流动资金客户、设备融资客户和固定资产项目融资客户。
Dīng Chuíyáng: Cóng róngzī xūqiú lái kàn, tāmen tóngshí shǔyú liúdòng zījīn kèhù, shèbèi róngzī kèhù hé gùdìng zīchǎn xiàngmù róngzī kèhù.
Đinh Thùy Dương: Xét theo nhu cầu tín dụng, họ đồng thời thuộc nhóm khách hàng vay vốn lưu động, tài trợ thiết bị và tài trợ dự án tài sản cố định anh.
阮明武:从信用风险来看呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cóng xìnyòng fēngxiǎn lái kàn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn xét về rủi ro tín dụng thì sao em?
黎云英:目前我们暂时评为中等风险。公司的经营和利润情况比较稳定,但是新增贷款金额比较大。
Lí Yún Yīng: Mùqián wǒmen zànshí píng wéi zhōngděng fēngxiǎn. Gōngsī de jīngyíng hé lìrùn qíngkuàng bǐjiào wěndìng, dànshì xīnzēng dàikuǎn jīn’é bǐjiào dà.
Lê Vân Anh: Hiện bên em tạm xếp khách hàng vào nhóm rủi ro trung bình. Hoạt động kinh doanh và lợi nhuận khá ổn định nhưng số tiền vay mới tương đối lớn anh.
黄秋香:另外,他们有可抵押的不动产,这是一个比较重要的正面因素。
Huáng Qiū Xiāng: Lìngwài, tāmen yǒu kě dǐyā de búdòngchǎn, zhè shì yí ge bǐjiào zhòngyào de zhèngmiàn yīnsù.
Hoàng Thu Hương: Ngoài ra, họ có bất động sản có thể dùng làm tài sản thế chấp, đây là một yếu tố tích cực khá quan trọng anh.
阮明武:主要风险是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào fēngxiǎn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Những rủi ro chính là gì em?
丁垂杨:第一是客户未来同时进行设备投资和仓库建设,资金需求比较集中。
Dīng Chuíyáng: Dì yī shì kèhù wèilái tóngshí jìnxíng shèbèi tóuzī hé cāngkù jiànshè, zījīn xūqiú bǐjiào jízhōng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất là thời gian tới khách hàng đồng thời đầu tư thiết bị và xây dựng kho nên nhu cầu vốn khá tập trung anh.
黎云英:第二是应收账款余额比较高,目前大约九百二十万元,如果主要客户晚付款,现金流会受到影响。
Lí Yún Yīng: Dì èr shì yīngshōu zhàngkuǎn yú’é bǐjiào gāo, mùqián dàyuē jiǔ bǎi èrshí wàn yuán, rúguǒ zhǔyào kèhù wǎn fùkuǎn, xiànjīnliú huì shòudào yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Thứ hai là số dư khoản phải thu khá cao, hiện khoảng 9,2 triệu nhân dân tệ; nếu các khách hàng lớn thanh toán chậm thì dòng tiền sẽ bị ảnh hưởng anh.
黄秋香:第三是现在已经有九百万元银行贷款,如果新增贷款以后收入增长没有达到计划,还款压力会增加。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān shì xiànzài yǐjīng yǒu jiǔ bǎi wàn yuán yínháng dàikuǎn, rúguǒ xīnzēng dàikuǎn yǐhòu shōurù zēngzhǎng méiyǒu dádào jìhuà, huánkuǎn yālì huì zēngjiā.
Hoàng Thu Hương: Thứ ba là hiện họ đã có 9 triệu nhân dân tệ dư nợ ngân hàng; nếu sau khi vay thêm mà tăng trưởng doanh thu không đạt kế hoạch thì áp lực trả nợ sẽ tăng anh.
阮明武:很好。那我们暂时把客户列为“可以继续调查,但需要重点关注负债和现金流”的客户。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Nà wǒmen zànshí bǎ kèhù liè wéi “kěyǐ jìxù diàochá, dàn xūyào zhòngdiǎn guānzhù fùzhài hé xiànjīnliú” de kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy trước mắt chúng ta xếp khách hàng vào nhóm “có thể tiếp tục thẩm định nhưng cần đặc biệt theo dõi nợ và dòng tiền”.
丁垂杨:那下一步是不是进入正式的贷款资料收集和信用调查?
Dīng Chuíyáng: Nà xià yí bù shì bú shì jìnrù zhèngshì de dàikuǎn zīliào shōují hé xìnyòng diàochá?
Đinh Thùy Dương: Vậy bước tiếp theo chúng ta sẽ chuyển sang thu thập hồ sơ vay và điều tra tín dụng chính thức phải không anh?
阮明武:对。先让客户补齐营业执照、财务报表、银行流水、纳税资料、销售合同、采购合同、贷款明细和抵押资产资料。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xiān ràng kèhù bǔqí yíngyè zhízhào, cáiwù bàobiǎo, yínháng liúshuǐ, nàshuì zīliào, xiāoshòu hétong, cǎigòu hétong, dàikuǎn míngxì hé dǐyā zīchǎn zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước tiên yêu cầu khách hàng bổ sung đầy đủ giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính, lịch sử giao dịch ngân hàng, hồ sơ thuế, hợp đồng bán hàng, hợp đồng mua hàng, chi tiết các khoản vay và hồ sơ tài sản thế chấp.
黎云英:资料齐全以后,我们再核实收入、利润、现金流和实际负债。
Lí Yún Yīng: Zīliào qíquán yǐhòu, wǒmen zài héshí shōurù, lìrùn, xiànjīnliú hé shíjì fùzhài.
Lê Vân Anh: Sau khi hồ sơ đầy đủ, bên em sẽ tiếp tục xác minh doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền và nghĩa vụ nợ thực tế anh.
阮明武:对。受理贷款需求只是第一步。客户说的数据必须经过资料、银行流水和实际交易相互验证。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Shòulǐ dàikuǎn xūqiú zhǐshì dì yí bù. Kèhù shuō de shùjù bìxū jīngguò zīliào, yínháng liúshuǐ hé shíjì jiāoyì xiānghù yànzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Tiếp nhận nhu cầu vay vốn chỉ là bước đầu tiên. Những số liệu khách hàng cung cấp bắt buộc phải được kiểm chứng chéo bằng hồ sơ, giao dịch ngân hàng và các giao dịch thực tế.
HỒ SƠ VAY VỐN – 贷款申请资料 – Dàikuǎn shēnqǐng zīliào
46. Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ vay – 指导客户准备贷款申请资料 – Zhǐdǎo kèhù zhǔnbèi dàikuǎn shēnqǐng zīliào
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司已经同意按照我们的要求准备正式贷款申请资料。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī yǐjīng tóngyì ànzhào wǒmen de yāoqiú zhǔnbèi zhèngshì dàikuǎn shēnqǐng zīliào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đã đồng ý chuẩn bị hồ sơ vay vốn chính thức theo yêu cầu của bên em.
阮明武:先给客户一份完整的资料清单,不要让他们分很多次补材料。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān gěi kèhù yí fèn wánzhěng de zīliào qīngdān, bú yào ràng tāmen fēn hěn duō cì bǔ cáiliào.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy đưa cho khách hàng một danh mục hồ sơ đầy đủ, đừng để họ phải bổ sung tài liệu quá nhiều lần.
黎云英:我已经整理了五大类资料,分别是法律资料、财务资料、经营资料、贷款用途资料和担保资料。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng zhěnglǐ le wǔ dà lèi zīliào, fēnbié shì fǎlǜ zīliào, cáiwù zīliào, jīngyíng zīliào, dàikuǎn yòngtú zīliào hé dānbǎo zīliào.
Lê Vân Anh: Em đã sắp xếp thành năm nhóm hồ sơ gồm hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, hồ sơ kinh doanh, hồ sơ mục đích vay và hồ sơ tài sản bảo đảm anh.
黄秋香:法律资料包括营业执照、公司章程、法定代表人身份证明和股东资料。
Huáng Qiū Xiāng: Fǎlǜ zīliào bāokuò yíngyè zhízhào, gōngsī zhāngchéng, fǎdìng dàibiǎorén shēnfèn zhèngmíng hé gǔdōng zīliào.
Hoàng Thu Hương: Hồ sơ pháp lý gồm giấy phép kinh doanh, điều lệ công ty, giấy tờ tùy thân của người đại diện pháp luật và hồ sơ cổ đông anh.
丁垂杨:财务资料包括最近三年的资产负债表、利润表、现金流量表和最近十二个月的银行流水。
Dīng Chuíyáng: Cáiwù zīliào bāokuò zuìjìn sān nián de zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo, xiànjīn liúliàng biǎo hé zuìjìn shí’èr ge yuè de yínháng liúshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ tài chính gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ ba năm gần nhất và sao kê ngân hàng 12 tháng gần nhất anh.
阮明武:经营资料还要包括主要客户和供应商名单。
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng zīliào hái yào bāokuò zhǔyào kèhù hé gōngyìngshāng míngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ kinh doanh còn phải bao gồm danh sách khách hàng và nhà cung cấp chính.
黎云英:我会要求客户列出前十大客户和前十大供应商,并提供过去十二个月的交易金额。
Lí Yún Yīng: Wǒ huì yāoqiú kèhù liè chū qián shí dà kèhù hé qián shí dà gōngyìngshāng, bìng tígōng guòqù shí’èr ge yuè de jiāoyì jīn’é.
Lê Vân Anh: Em sẽ yêu cầu khách hàng liệt kê mười khách hàng lớn nhất và mười nhà cung cấp lớn nhất, đồng thời cung cấp giá trị giao dịch trong 12 tháng qua.
阮明武:所有资料都要注明日期、负责人和是否已经核对原件。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu zīliào dōu yào zhùmíng rìqī, fùzérén hé shìfǒu yǐjīng héduì yuánjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả hồ sơ đều phải ghi rõ ngày tháng, người phụ trách và đã đối chiếu bản gốc hay chưa.
47. Tiếp nhận đơn xin vay – 接收贷款申请书 – Jiēshōu dàikuǎn shēnqǐngshū
黄秋香:阮明武老板,客户今天正式提交了贷款申请书。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù jīntiān zhèngshì tíjiāo le dàikuǎn shēnqǐngshū.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay khách hàng đã chính thức nộp đơn xin vay vốn anh.
阮明武:申请书上的总金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shēnqǐngshū shàng de zǒng jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng số tiền ghi trong đơn xin vay là bao nhiêu em?
黄秋香:客户原来申请两千四百万,现在正式申请书还是写两千四百万人民币。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù yuánlái shēnqǐng liǎng qiān sì bǎi wàn, xiànzài zhèngshì shēnqǐngshū háishi xiě liǎng qiān sì bǎi wàn rénmínbì.
Hoàng Thu Hương: Ban đầu khách hàng đề nghị 24 triệu và trong đơn chính thức hiện vẫn ghi 24 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:三笔贷款分别写清楚了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Sān bǐ dàikuǎn fēnbié xiě qīngchu le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ba khoản vay đã được ghi tách riêng rõ ràng chưa em?
黄秋香:写清楚了。八百万流动资金贷款期限十二个月,六百万设备贷款期限三年,一千万仓库项目贷款期限七年。
Huáng Qiū Xiāng: Xiě qīngchu le. Bā bǎi wàn liúdòng zījīn dàikuǎn qīxiàn shí’èr ge yuè, liù bǎi wàn shèbèi dàikuǎn qīxiàn sān nián, yì qiān wàn cāngkù xiàngmù dàikuǎn qīxiàn qī nián.
Hoàng Thu Hương: Đã ghi rõ anh. Khoản vốn lưu động 8 triệu kỳ hạn 12 tháng, khoản thiết bị 6 triệu kỳ hạn ba năm và khoản dự án kho 10 triệu kỳ hạn bảy năm.
黎云英:申请书编号是HC-2026-0918-01,签署日期是九月十八日。
Lí Yún Yīng: Shēnqǐngshū biānhào shì HC-2026-0918-01, qiānshǔ rìqī shì jiǔ yuè shíbā rì.
Lê Vân Anh: Mã đơn xin vay là HC-2026-0918-01, ngày ký là 18 tháng 9 anh.
阮明武:谁代表公司签字?
Ruǎn Míngwǔ: Shéi dàibiǎo gōngsī qiānzì?
Nguyễn Minh Vũ: Ai đại diện công ty ký đơn?
丁垂杨:法定代表人陈国强签字,并加盖了公司公章。
Dīng Chuíyáng: Fǎdìng dàibiǎorén Chén Guóqiáng qiānzì, bìng jiāgài le gōngsī gōngzhāng.
Đinh Thùy Dương: Người đại diện pháp luật Trần Quốc Cường ký và có đóng dấu công ty anh.
阮明武:先登记收件时间,再检查申请金额、期限、用途和签章是否一致。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān dēngjì shōujiàn shíjiān, zài jiǎnchá shēnqǐng jīn’é, qīxiàn, yòngtú hé qiānzhāng shìfǒu yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên ghi nhận thời gian tiếp nhận, sau đó kiểm tra số tiền, kỳ hạn, mục đích vay và chữ ký con dấu có thống nhất hay không.
48. Kiểm tra giấy tờ tùy thân – 核查身份证明 – Héchá shēnfèn zhèngmíng
丁垂杨:阮明武老板,我正在核查法定代表人陈国强的身份证明。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ zhèngzài héchá fǎdìng dàibiǎorén Chén Guóqiáng de shēnfèn zhèngmíng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đang kiểm tra giấy tờ tùy thân của người đại diện pháp luật Trần Quốc Cường.
阮明武:姓名和营业执照上的信息一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xìngmíng hé yíngyè zhízhào shàng de xìnxī yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Họ tên có thống nhất với thông tin trên giấy phép kinh doanh không em?
丁垂杨:一致。姓名、出生日期和证件号码都一致。
Dīng Chuíyáng: Yízhì. Xìngmíng, chūshēng rìqī hé zhèngjiàn hàomǎ dōu yízhì.
Đinh Thùy Dương: Thống nhất anh. Họ tên, ngày sinh và số giấy tờ đều trùng khớp.
黎云英:他的身份证明有效期到二零三三年六月三十日,目前仍然有效。
Lí Yún Yīng: Tā de shēnfèn zhèngmíng yǒuxiàoqī dào èr líng sān sān nián liù yuè sānshí rì, mùqián réngrán yǒuxiào.
Lê Vân Anh: Giấy tờ tùy thân của ông ấy có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2033, hiện vẫn còn hiệu lực anh.
阮明武:有没有核对本人照片和签字?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu héduì běnrén zhàopiàn hé qiānzì?
Nguyễn Minh Vũ: Các em đã đối chiếu ảnh và chữ ký của chính chủ chưa?
黄秋香:已经核对。他今天本人到银行签署了资料确认书。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng héduì. Tā jīntiān běnrén dào yínháng qiānshǔ le zīliào quèrènshū.
Hoàng Thu Hương: Đã đối chiếu rồi anh. Hôm nay chính ông ấy đến ngân hàng ký bản xác nhận hồ sơ.
阮明武:股东中有没有持股比例超过百分之二十五的人?
Ruǎn Míngwǔ: Gǔdōng zhōng yǒu méiyǒu chígǔ bǐlì chāoguò bǎifēnzhī èrshíwǔ de rén?
Nguyễn Minh Vũ: Trong số cổ đông có ai nắm tỷ lệ sở hữu trên 25% không em?
黎云英:有两个人。陈国强持股百分之六十,李美兰持股百分之四十。
Lí Yún Yīng: Yǒu liǎng ge rén. Chén Guóqiáng chígǔ bǎifēnzhī liùshí, Lǐ Měilán chígǔ bǎifēnzhī sìshí.
Lê Vân Anh: Có hai người anh. Trần Quốc Cường nắm 60% và Lý Mỹ Lan nắm 40%.
阮明武:两个人的身份证明都要核查,并保存核对记录。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng ge rén de shēnfèn zhèngmíng dōu yào héchá, bìng bǎocún héduì jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Giấy tờ tùy thân của cả hai đều phải được kiểm tra và lưu hồ sơ đối chiếu.
49. Kiểm tra hồ sơ pháp lý – 核查法律资料 – Héchá fǎlǜ zīliào
黎云英:阮明武老板,企业法律资料一共有十二份文件。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qǐyè fǎlǜ zīliào yígòng yǒu shí’èr fèn wénjiàn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hồ sơ pháp lý doanh nghiệp hiện có tổng cộng 12 tài liệu anh.
阮明武:主要包括哪些?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào bāokuò nǎxiē?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu gồm những gì em?
黎云英:包括营业执照、公司章程、股东名册、法定代表人证明、董事会决议、印章登记资料和税务登记资料。
Lí Yún Yīng: Bāokuò yíngyè zhízhào, gōngsī zhāngchéng, gǔdōng míngcè, fǎdìng dàibiǎorén zhèngmíng, dǒngshìhuì juéyì, yìnzhāng dēngjì zīliào hé shuìwù dēngjì zīliào.
Lê Vân Anh: Gồm giấy phép kinh doanh, điều lệ công ty, danh sách cổ đông, giấy xác nhận người đại diện pháp luật, nghị quyết hội đồng quản trị, hồ sơ đăng ký con dấu và hồ sơ đăng ký thuế anh.
阮明武:董事会已经同意申请这两千四百万贷款了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dǒngshìhuì yǐjīng tóngyì shēnqǐng zhè liǎng qiān sì bǎi wàn dàikuǎn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hội đồng quản trị đã đồng ý với việc đề nghị khoản vay 24 triệu này chưa em?
黎云英:已经同意。董事会决议编号是2026-HC-09-05。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng tóngyì. Dǒngshìhuì juéyì biānhào shì 2026-HC-09-05.
Lê Vân Anh: Đã đồng ý anh. Số nghị quyết hội đồng quản trị là 2026-HC-09-05.
黄秋香:决议里面授权陈国强代表公司签署贷款合同和抵押合同。
Huáng Qiū Xiāng: Juéyì lǐmiàn shòuquán Chén Guóqiáng dàibiǎo gōngsī qiānshǔ dàikuǎn hétong hé dǐyā hétong.
Hoàng Thu Hương: Trong nghị quyết có ủy quyền cho Trần Quốc Cường đại diện công ty ký hợp đồng vay và hợp đồng thế chấp anh.
阮明武:授权金额有没有上限?
Ruǎn Míngwǔ: Shòuquán jīn’é yǒu méiyǒu shàngxiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền được ủy quyền có giới hạn tối đa không em?
黄秋香:有,最高授权金额是三千万元,所以两千四百万没有超过授权范围。
Huáng Qiū Xiāng: Yǒu, zuìgāo shòuquán jīn’é shì sān qiān wàn yuán, suǒyǐ liǎng qiān sì bǎi wàn méiyǒu chāoguò shòuquán fànwéi.
Hoàng Thu Hương: Có anh, mức ủy quyền tối đa là 30 triệu nhân dân tệ, vì vậy 24 triệu không vượt quá phạm vi ủy quyền.
阮明武:很好。法律文件的签字日期和公司印章也要检查。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Fǎlǜ wénjiàn de qiānzì rìqī hé gōngsī yìnzhāng yě yào jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Ngày ký và con dấu công ty trên hồ sơ pháp lý cũng phải được kiểm tra.
50. Kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp – 核查企业资料 – Héchá qǐyè zīliào
丁垂杨:阮明武老板,我已经整理了企业基本资料。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng zhěnglǐ le qǐyè jīběn zīliào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã sắp xếp hồ sơ cơ bản của doanh nghiệp rồi anh.
阮明武:公司成立多久了?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī chénglì duō jiǔ le?
Nguyễn Minh Vũ: Công ty đã thành lập được bao lâu rồi em?
丁垂杨:二零一六年五月成立,到现在已经经营十年左右。
Dīng Chuíyáng: Èr líng yī liù nián wǔ yuè chénglì, dào xiànzài yǐjīng jīngyíng shí nián zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Công ty thành lập tháng 5 năm 2016, đến nay đã hoạt động khoảng mười năm anh.
黎云英:注册资本是两千万元,目前实收资本也是两千万元。
Lí Yún Yīng: Zhùcè zīběn shì liǎng qiān wàn yuán, mùqián shíshōu zīběn yě shì liǎng qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Vốn đăng ký là 20 triệu nhân dân tệ và vốn đã góp thực tế hiện cũng là 20 triệu anh.
阮明武:主要经营什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào jīngyíng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Hoạt động kinh doanh chính là gì em?
丁垂杨:主要生产和销售工业包装材料、金属零部件和仓储设备配件。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào shēngchǎn hé xiāoshòu gōngyè bāozhuāng cáiliào, jīnshǔ língbùjiàn hé cāngchǔ shèbèi pèijiàn.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu sản xuất và kinh doanh vật liệu đóng gói công nghiệp, linh kiện kim loại và phụ kiện thiết bị kho anh.
黄秋香:公司目前有二百八十六名员工,其中生产人员一百九十二人。
Huáng Qiū Xiāng: Gōngsī mùqián yǒu èr bǎi bāshíliù míng yuángōng, qízhōng shēngchǎn rényuán yì bǎi jiǔshí’èr rén.
Hoàng Thu Hương: Hiện công ty có 286 nhân viên, trong đó 192 người là nhân sự sản xuất anh.
阮明武:主要客户集中度怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào kèhù jízhōngdù zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ tập trung khách hàng lớn thế nào em?
黎云英:最大客户占去年销售收入的百分之十八,前五大客户合计占百分之五十六。
Lí Yún Yīng: Zuìdà kèhù zhàn qùnián xiāoshòu shōurù de bǎifēnzhī shíbā, qián wǔ dà kèhù héjì zhàn bǎifēnzhī wǔshíliù.
Lê Vân Anh: Khách hàng lớn nhất chiếm 18% doanh thu năm ngoái, năm khách hàng lớn nhất cộng lại chiếm 56% anh.
阮明武:集中度不算特别低,后面要分析主要客户的付款稳定性。
Ruǎn Míngwǔ: Jízhōngdù bú suàn tèbié dī, hòumiàn yào fēnxī zhǔyào kèhù de fùkuǎn wěndìngxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ tập trung không phải thấp, phía sau phải phân tích độ ổn định thanh toán của các khách hàng lớn.
51. Kiểm tra giấy phép kinh doanh – 核查营业执照 – Héchá yíngyè zhízhào
黄秋香:阮明武老板,营业执照原件已经核对完了。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yíngyè zhízhào yuánjiàn yǐjīng héduì wán le.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bản gốc giấy phép kinh doanh đã được đối chiếu xong anh.
阮明武:有没有异常?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yìcháng?
Nguyễn Minh Vũ: Có điểm bất thường nào không em?
黄秋香:基本信息没有异常,但是去年十二月公司增加了一个新的经营范围。
Huáng Qiū Xiāng: Jīběn xìnxī méiyǒu yìcháng, dànshì qùnián shí’èr yuè gōngsī zēngjiā le yí ge xīn de jīngyíng fànwéi.
Hoàng Thu Hương: Thông tin cơ bản không có gì bất thường, nhưng tháng 12 năm ngoái công ty có bổ sung thêm một ngành nghề kinh doanh mới anh.
阮明武:增加了什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā le shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bổ sung ngành gì em?
黄秋香:增加了仓储服务和物流设备租赁。
Huáng Qiū Xiāng: Zēngjiā le cāngchǔ fúwù hé wùliú shèbèi zūlìn.
Hoàng Thu Hương: Bổ sung dịch vụ kho bãi và cho thuê thiết bị logistics anh.
丁垂杨:这和他们现在申请仓库项目贷款基本一致。
Dīng Chuíyáng: Zhè hé tāmen xiànzài shēnqǐng cāngkù xiàngmù dàikuǎn jīběn yízhì.
Đinh Thùy Dương: Điều này về cơ bản phù hợp với việc họ đang đề nghị vay vốn cho dự án kho anh.
阮明武:营业地址和实际经营地址一样吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè dìzhǐ hé shíjì jīngyíng dìzhǐ yíyàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Địa chỉ đăng ký kinh doanh và địa chỉ hoạt động thực tế có giống nhau không em?
黄秋香:注册地址是总部地址,实际生产工厂在另外一个工业园区,客户已经提供厂房使用证明。
Huáng Qiū Xiāng: Zhùcè dìzhǐ shì zǒngbù dìzhǐ, shíjì shēngchǎn gōngchǎng zài lìngwài yí ge gōngyè yuánqū, kèhù yǐjīng tígōng chǎngfáng shǐyòng zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Địa chỉ đăng ký là trụ sở chính, còn nhà máy sản xuất thực tế nằm tại một khu công nghiệp khác; khách hàng đã cung cấp giấy tờ chứng minh quyền sử dụng nhà xưởng anh.
阮明武:后面实地调查时两个地址都要去。
Ruǎn Míngwǔ: Hòumiàn shídì diàochá shí liǎng ge dìzhǐ dōu yào qù.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thẩm định thực địa sau này phải đến kiểm tra cả hai địa chỉ.
52. Kiểm tra báo cáo tài chính – 审核财务报表 – Shěnhé cáiwù bàobiǎo
黎云英:阮明武老板,我已经把最近三年的财务报表做了初步比较。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng bǎ zuìjìn sān nián de cáiwù bàobiǎo zuò le chūbù bǐjiào.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã so sánh sơ bộ báo cáo tài chính ba năm gần nhất.
阮明武:营业收入怎么变化?
Ruǎn Míngwǔ: Yíngyè shōurù zěnme biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu biến động thế nào em?
黎云英:二零二三年营业收入是六千八百万元,二零二四年是七千五百万元,二零二五年是八千六百万元。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián yíngyè shōurù shì liù qiān bā bǎi wàn yuán, èr líng èr sì nián shì qī qiān wǔ bǎi wàn yuán, èr líng èr wǔ nián shì bā qiān liù bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm 2023 doanh thu là 68 triệu nhân dân tệ, năm 2024 là 75 triệu và năm 2025 là 86 triệu anh.
阮明武:利润呢?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn lợi nhuận thì sao em?
黎云英:净利润分别是四百九十万、五百八十万和七百二十万元。
Lí Yún Yīng: Jìng lìrùn fēnbié shì sì bǎi jiǔshí wàn, wǔ bǎi bāshí wàn hé qī bǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lợi nhuận ròng lần lượt là 4,9 triệu, 5,8 triệu và 7,2 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:应收账款增长得比较快。二零二三年是六百一十万,二零二四年七百四十万,二零二五年已经达到九百二十万。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng de bǐjiào kuài. Èr líng èr sān nián shì liù bǎi yìshí wàn, èr líng èr sì nián qī bǎi sìshí wàn, èr líng èr wǔ nián yǐjīng dádào jiǔ bǎi èrshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Các khoản phải thu tăng khá nhanh. Năm 2023 là 6,1 triệu, năm 2024 là 7,4 triệu và năm 2025 đã lên 9,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:存货呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cúnhuò ne?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tồn kho thì sao em?
丁垂杨:去年年末存货是一千一百万元,比前年增加两百四十万。
Dīng Chuíyáng: Qùnián niánmò cúnhuò shì yì qiān yì bǎi wàn yuán, bǐ qiánnián zēngjiā liǎng bǎi sìshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Cuối năm ngoái hàng tồn kho là 11 triệu nhân dân tệ, tăng 2,4 triệu so với năm trước đó anh.
阮明武:应收账款和存货同时增长,这个问题要继续查。利润增长不代表现金流一定好。
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò tóngshí zēngzhǎng, zhège wèntí yào jìxù chá. Lìrùn zēngzhǎng bù dàibiǎo xiànjīnliú yídìng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phải thu và hàng tồn kho cùng tăng thì phải kiểm tra tiếp. Lợi nhuận tăng không có nghĩa dòng tiền chắc chắn tốt.
黄秋香:去年经营活动现金净流入只有四百一十万元,明显低于七百二十万元净利润。
Huáng Qiū Xiāng: Qùnián jīngyíng huódòng xiànjīn jìng liúrù zhǐyǒu sì bǎi yìshí wàn yuán, míngxiǎn dīyú qī bǎi èrshí wàn yuán jìng lìrùn.
Hoàng Thu Hương: Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh năm ngoái chỉ 4,1 triệu nhân dân tệ, thấp rõ rệt so với lợi nhuận ròng 7,2 triệu anh.
阮明武:把这三百一十万元差额列为重点分析项目。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zhè sān bǎi yìshí wàn yuán chā’é liè wéi zhòngdiǎn fēnxī xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy đưa khoản chênh lệch 3,1 triệu này vào nhóm nội dung cần phân tích trọng điểm.
53. Kiểm tra sao kê ngân hàng – 审核银行流水 – Shěnhé yínháng liúshuǐ
丁垂杨:阮明武老板,我们已经收到客户三个主要银行账户过去十二个月的流水。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng shōudào kèhù sān ge zhǔyào yínháng zhànghù guòqù shí’èr ge yuè de liúshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã nhận được sao kê 12 tháng gần nhất của ba tài khoản ngân hàng chính của khách hàng.
阮明武:总流入是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng liúrù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng dòng tiền vào là bao nhiêu em?
丁垂杨:三个账户合计流入八千一百四十万元。
Dīng Chuíyáng: Sān ge zhànghù héjì liúrù bā qiān yì bǎi sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Ba tài khoản cộng lại có tổng dòng tiền vào 81,4 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:同期财务报表销售收入是八千六百万元,两者相差四百六十万元。
Lí Yún Yīng: Tóngqī cáiwù bàobiǎo xiāoshòu shōurù shì bā qiān liù bǎi wàn yuán, liǎngzhě xiāngchà sì bǎi liùshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trong cùng kỳ, doanh thu trên báo cáo tài chính là 86 triệu nhân dân tệ, chênh lệch 4,6 triệu anh.
阮明武:客户怎么解释?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù zěnme jiěshì?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng giải thích thế nào em?
黎云英:其中三百二十万元是年底形成的应收账款,还没有收到现金。
Lí Yún Yīng: Qízhōng sān bǎi èrshí wàn yuán shì niándǐ xíngchéng de yīngshōu zhàngkuǎn, hái méiyǒu shōudào xiànjīn.
Lê Vân Anh: Trong đó 3,2 triệu là khoản phải thu hình thành cuối năm, chưa thu được tiền mặt anh.
黄秋香:另外一百四十万元是通过一个次要账户收款,客户最开始没有把这个账户的流水交给我们。
Huáng Qiū Xiāng: Lìngwài yì bǎi sìshí wàn yuán shì tōngguò yí ge cìyào zhànghù shōukuǎn, kèhù zuì kāishǐ méiyǒu bǎ zhège zhànghù de liúshuǐ jiāo gěi wǒmen.
Hoàng Thu Hương: 1,4 triệu còn lại được thu qua một tài khoản phụ mà ban đầu khách hàng chưa cung cấp sao kê cho bên em anh.
阮明武:这个账户必须补齐十二个月流水。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zhànghù bìxū bǔqí shí’èr ge yuè liúshuǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản này bắt buộc phải bổ sung đủ sao kê 12 tháng.
丁垂杨:银行流水里还有一笔比较大的交易,六月十八日收到一笔八百万元资金。
Dīng Chuíyáng: Yínháng liúshuǐ lǐ hái yǒu yì bǐ bǐjiào dà de jiāoyì, liù yuè shíbā rì shōudào yì bǐ bā bǎi wàn yuán zījīn.
Đinh Thùy Dương: Trong sao kê còn có một giao dịch khá lớn, ngày 18 tháng 6 nhận vào 8 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这八百万是什么钱?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bā bǎi wàn shì shénme qián?
Nguyễn Minh Vũ: 8 triệu này là tiền gì em?
丁垂杨:客户说是股东临时借给公司的周转资金,七月二十五日已经归还五百万元,目前还欠股东三百万元。
Dīng Chuíyáng: Kèhù shuō shì gǔdōng línshí jiè gěi gōngsī de zhōuzhuǎn zījīn, qī yuè èrshíwǔ rì yǐjīng guīhuán wǔ bǎi wàn yuán, mùqián hái qiàn gǔdōng sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng nói đây là vốn luân chuyển cổ đông tạm thời cho công ty vay; ngày 25 tháng 7 đã trả lại 5 triệu, hiện còn nợ cổ đông 3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这三百万也属于实际债务,不能只看银行贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sān bǎi wàn yě shǔyú shíjì zhàiwù, bù néng zhǐ kàn yínháng dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: 3 triệu này cũng là nghĩa vụ nợ thực tế, không thể chỉ nhìn vào các khoản vay ngân hàng.
54. Kiểm tra chứng minh thu nhập – 审核收入证明 – Shěnhé shōurù zhèngmíng
黎云英:阮明武老板,企业客户没有个人工资收入证明,所以我们主要核实营业收入和经营现金流。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qǐyè kèhù méiyǒu gèrén gōngzī shōurù zhèngmíng, suǒyǐ wǒmen zhǔyào héshí yíngyè shōurù hé jīngyíng xiànjīnliú.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng doanh nghiệp không dùng chứng minh thu nhập tiền lương như cá nhân, nên bên em chủ yếu xác minh doanh thu và dòng tiền kinh doanh anh.
阮明武:具体用什么资料证明?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ yòng shénme zīliào zhèngmíng?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể dùng hồ sơ nào để chứng minh em?
黎云英:主要使用销售合同、发票、银行收款记录、纳税申报资料和财务报表。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào shǐyòng xiāoshòu hétong, fāpiào, yínháng shōukuǎn jìlù, nàshuì shēnbào zīliào hé cáiwù bàobiǎo.
Lê Vân Anh: Chủ yếu dùng hợp đồng bán hàng, hóa đơn, lịch sử nhận tiền qua ngân hàng, hồ sơ khai thuế và báo cáo tài chính anh.
丁垂杨:我们抽查了十笔大额销售交易,总金额是一千九百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen chōuchá le shí bǐ dà’é xiāoshòu jiāoyì, zǒng jīn’é shì yì qiān jiǔ bǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Bên em đã chọn kiểm tra mười giao dịch bán hàng lớn, tổng giá trị là 19,6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:实际收到多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Shíjì shōudào duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Thực tế đã thu được bao nhiêu tiền em?
丁垂杨:已经收到一千七百四十万元,还有两百二十万元没有到期。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng shōudào yì qiān qī bǎi sìshí wàn yuán, hái yǒu liǎng bǎi èrshí wàn yuán méiyǒu dàoqī.
Đinh Thùy Dương: Đã thu 17,4 triệu nhân dân tệ, còn 2,2 triệu chưa đến hạn thanh toán anh.
阮明武:十笔交易的合同、发票和银行入账金额能不能互相对应?
Ruǎn Míngwǔ: Shí bǐ jiāoyì de hétong, fāpiào hé yínháng rùzhàng jīn’é néng bu néng xiānghù duìyìng?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng, hóa đơn và số tiền vào tài khoản của mười giao dịch này có đối chiếu được với nhau không em?
黄秋香:九笔完全一致,有一笔存在八万元差额。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǔ bǐ wánquán yízhì, yǒu yì bǐ cúnzài bā wàn yuán chā’é.
Hoàng Thu Hương: Chín giao dịch hoàn toàn khớp, có một giao dịch chênh lệch 80.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:八万元差额要让客户说明原因。
Ruǎn Míngwǔ: Bā wàn yuán chā’é yào ràng kèhù shuōmíng yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản chênh lệch 80.000 nhân dân tệ phải yêu cầu khách hàng giải trình nguyên nhân.
55. Kiểm tra hợp đồng lao động – 审核劳动合同 – Shěnhé láodòng hétóng
黄秋香:阮明武老板,客户还提供了主要管理人员的劳动合同。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù hái tígōng le zhǔyào guǎnlǐ rényuán de láodòng hétong.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng còn cung cấp hợp đồng lao động của các nhân sự quản lý chủ chốt anh.
阮明武:为什么企业贷款还要看劳动合同?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme qǐyè dàikuǎn hái yào kàn láodòng hétong?
Nguyễn Minh Vũ: Vì sao khoản vay doanh nghiệp vẫn cần xem hợp đồng lao động em?
黄秋香:主要是确认核心管理人员是否稳定,同时核对工资成本。
Huáng Qiū Xiāng: Zhǔyào shì quèrèn héxīn guǎnlǐ rényuán shìfǒu wěndìng, tóngshí héduì gōngzī chéngběn.
Hoàng Thu Hương: Chủ yếu để xác nhận đội ngũ quản lý cốt lõi có ổn định hay không, đồng thời đối chiếu chi phí tiền lương anh.
黎云英:总经理、财务经理、销售经理和生产经理都已经在公司工作五年以上。
Lí Yún Yīng: Zǒngjīnglǐ, cáiwù jīnglǐ, xiāoshòu jīnglǐ hé shēngchǎn jīnglǐ dōu yǐjīng zài gōngsī gōngzuò wǔ nián yǐshàng.
Lê Vân Anh: Tổng giám đốc, giám đốc tài chính, giám đốc kinh doanh và giám đốc sản xuất đều đã làm việc tại công ty trên năm năm anh.
丁垂杨:公司每个月工资总额大约是一百一十八万元。
Dīng Chuíyáng: Gōngsī měi ge yuè gōngzī zǒng’é dàyuē shì yì bǎi yìshí bā wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng quỹ lương mỗi tháng của công ty khoảng 1,18 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:和银行流水能对上吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hé yínháng liúshuǐ néng duì shàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có đối chiếu được với sao kê ngân hàng không em?
丁垂杨:最近六个月实际工资转账分别在一百一十五万到一百二十万元之间,基本一致。
Dīng Chuíyáng: Zuìjìn liù ge yuè shíjì gōngzī zhuǎnzhàng fēnbié zài yì bǎi yīshíwǔ wàn dào yì bǎi èrshí wàn yuán zhījiān, jīběn yízhì.
Đinh Thùy Dương: Sáu tháng gần đây, số tiền chuyển lương thực tế dao động từ 1,15 triệu đến 1,2 triệu nhân dân tệ, về cơ bản phù hợp anh.
阮明武:很好。人员稳定也是经营连续性的一个重要指标。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Rényuán wěndìng yě shì jīngyíng liánxùxìng de yí ge zhòngyào zhǐbiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Sự ổn định nhân sự cũng là một chỉ tiêu quan trọng phản ánh tính liên tục trong hoạt động kinh doanh.
56. Kiểm tra hóa đơn, chứng từ – 审核发票和凭证 – Shěnhé fāpiào hé píngzhèng
丁垂杨:阮明武老板,我们开始抽查客户提供的采购发票和付款凭证了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen kāishǐ chōuchá kèhù tígōng de cǎigòu fāpiào hé fùkuǎn píngzhèng le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã bắt đầu kiểm tra chọn mẫu hóa đơn mua hàng và chứng từ thanh toán do khách hàng cung cấp.
阮明武:先查和八百万流动资金贷款有关的交易。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chá hé bā bǎi wàn liúdòng zījīn dàikuǎn yǒuguān de jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra các giao dịch liên quan đến khoản vốn lưu động 8 triệu.
丁垂杨:客户提供了一份三百五十万元的钢材采购合同,合同编号是HC-ST-2026-0831。
Dīng Chuíyáng: Kèhù tígōng le yí fèn sān bǎi wǔshí wàn yuán de gāngcái cǎigòu hétong, hétong biānhào shì HC-ST-2026-0831.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng cung cấp một hợp đồng mua thép trị giá 3,5 triệu nhân dân tệ, số hợp đồng HC-ST-2026-0831 anh.
黎云英:供应商已经开出第一张发票,金额是一百二十万元。
Lí Yún Yīng: Gōngyìngshāng yǐjīng kāi chū dì yī zhāng fāpiào, jīn’é shì yì bǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nhà cung cấp đã xuất hóa đơn đầu tiên trị giá 1,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:客户已经付款了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yǐjīng fùkuǎn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã thanh toán chưa em?
黎云英:已经支付六十万元预付款,银行流水显示九月五日完成转账。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng zhīfù liùshí wàn yuán yùfùkuǎn, yínháng liúshuǐ xiǎnshì jiǔ yuè wǔ rì wánchéng zhuǎnzhàng.
Lê Vân Anh: Đã thanh toán trước 600.000 nhân dân tệ, sao kê ngân hàng cho thấy giao dịch chuyển khoản hoàn tất ngày 5 tháng 9 anh.
黄秋香:另外还有一份两百万元的包装材料合同,目前已经开票八十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Lìngwài hái yǒu yí fèn liǎng bǎi wàn yuán de bāozhuāng cáiliào hétong, mùqián yǐjīng kāipiào bāshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Ngoài ra còn có một hợp đồng vật liệu đóng gói trị giá 2 triệu nhân dân tệ, hiện đã xuất hóa đơn 800.000 anh.
阮明武:发票上的供应商名称、税号和合同对方一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Fāpiào shàng de gōngyìngshāng míngchēng, shuìhào hé hétong duìfāng yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tên nhà cung cấp, mã số thuế trên hóa đơn có trùng với bên đối tác trong hợp đồng không em?
黄秋香:目前抽查的十五张发票中,十四张完全一致,有一张发票的收款账户名称和合同主体不同。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián chōuchá de shíwǔ zhāng fāpiào zhōng, shísì zhāng wánquán yízhì, yǒu yì zhāng fāpiào de shōukuǎn zhànghù míngchēng hé hétong zhǔtǐ bùtóng.
Hoàng Thu Hương: Trong 15 hóa đơn đang kiểm tra, 14 hóa đơn hoàn toàn khớp, có một hóa đơn mà tên tài khoản nhận tiền khác với chủ thể ký hợp đồng anh.
阮明武:这笔先暂停认可,必须查清楚为什么付款给第三方。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ xiān zàntíng rènkě, bìxū chá qīngchu wèishénme fùkuǎn gěi dìsānfāng.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch này tạm thời chưa được chấp nhận, phải làm rõ tại sao tiền lại được thanh toán cho bên thứ ba.
57. Kiểm tra phương án sử dụng vốn – 审核资金使用方案 – Shěnhé zījīn shǐyòng fāng’àn
黎云英:阮明武老板,客户已经提交两千四百万贷款的详细资金使用方案。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yǐjīng tíjiāo liǎng qiān sì bǎi wàn dàikuǎn de xiángxì zījīn shǐyòng fāng’àn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đã nộp phương án sử dụng chi tiết cho khoản vay 24 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:先看短期八百万怎么使用。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kàn duǎnqī bā bǎi wàn zěnme shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xem 8 triệu ngắn hạn được sử dụng thế nào em.
黎云英:三百五十万采购钢材,两百万采购包装材料,一百五十万支付现有供应商货款,一百万用于其他经营周转。
Lí Yún Yīng: Sān bǎi wǔshí wàn cǎigòu gāngcái, liǎng bǎi wàn cǎigòu bāozhuāng cáiliào, yì bǎi wǔshí wàn zhīfù xiànyǒu gōngyìngshāng huòkuǎn, yì bǎi wàn yòngyú qítā jīngyíng zhōuzhuǎn.
Lê Vân Anh: 3,5 triệu mua thép, 2 triệu mua vật liệu đóng gói, 1,5 triệu thanh toán công nợ nhà cung cấp hiện hữu và 1 triệu dùng cho nhu cầu vốn lưu động khác anh.
阮明武:最后这一百万太笼统,要拆开。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu zhè yì bǎi wàn tài lǒngtǒng, yào chāikāi.
Nguyễn Minh Vũ: 1 triệu cuối cùng ghi quá chung chung, phải tách cụ thể.
丁垂杨:客户后来补充说明,四十万用于运输费用,三十五万用于外包加工,二十五万用于短期仓储费用。
Dīng Chuíyáng: Kèhù hòulái bǔchōng shuōmíng, sìshí wàn yòngyú yùnshū fèiyòng, sānshíwǔ wàn yòngyú wàibāo jiāgōng, èrshíwǔ wàn yòngyú duǎnqī cāngchǔ fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Sau đó khách hàng bổ sung rằng 400.000 dùng cho vận chuyển, 350.000 dùng gia công thuê ngoài và 250.000 dùng cho chi phí kho ngắn hạn anh.
阮明武:这样就清楚多了。六百万设备贷款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng jiù qīngchu duō le. Liù bǎi wàn shèbèi dàikuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy rõ hơn nhiều. Còn khoản thiết bị 6 triệu thì sao em?
黎云英:按照合同,一百八十万作为预付款,三百万元在设备交货时支付,一百二十万元在安装验收以后支付。
Lí Yún Yīng: Ànzhào hétong, yì bǎi bāshí wàn zuòwéi yùfùkuǎn, sān bǎi wàn yuán zài shèbèi jiāohuò shí zhīfù, yì bǎi èrshí wàn yuán zài ānzhuāng yànshōu yǐhòu zhīfù.
Lê Vân Anh: Theo hợp đồng, 1,8 triệu là tiền trả trước, 3 triệu thanh toán khi giao thiết bị và 1,2 triệu thanh toán sau khi lắp đặt nghiệm thu anh.
黄秋香:一千万仓库贷款则按照工程进度分五次使用。
Huáng Qiū Xiāng: Yì qiān wàn cāngkù dàikuǎn zé ànzhào gōngchéng jìndù fēn wǔ cì shǐyòng.
Hoàng Thu Hương: Còn khoản vay kho 10 triệu sẽ sử dụng thành năm đợt theo tiến độ xây dựng anh.
阮明武:具体每次多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ měi cì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể mỗi đợt bao nhiêu em?
黄秋香:第一笔两百万,第二笔两百五十万,第三笔两百五十万,第四笔两百万,最后一笔一百万。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī bǐ liǎng bǎi wàn, dì èr bǐ liǎng bǎi wǔshí wàn, dì sān bǐ liǎng bǎi wǔshí wàn, dì sì bǐ liǎng bǎi wàn, zuìhòu yì bǐ yì bǎi wàn.
Hoàng Thu Hương: Đợt một 2 triệu, đợt hai 2,5 triệu, đợt ba 2,5 triệu, đợt bốn 2 triệu và đợt cuối 1 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:每次放款都必须和实际工程进度相匹配。
Ruǎn Míngwǔ: Měi cì fàngkuǎn dōu bìxū hé shíjì gōngchéng jìndù xiāng pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi lần giải ngân bắt buộc phải phù hợp với tiến độ thực tế của công trình.
58. Kiểm tra phương án kinh doanh – 审核经营方案 – Shěnhé jīngyíng fāng’àn
丁垂杨:阮明武老板,客户的经营方案预计新设备和仓库投入使用以后,明年销售收入达到一亿零五百万元。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù de jīngyíng fāng’àn yùjì xīn shèbèi hé cāngkù tóurù shǐyòng yǐhòu, míngnián xiāoshòu shōurù dádào yí yì líng wǔ bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trong phương án kinh doanh, khách hàng dự kiến sau khi thiết bị mới và kho đi vào hoạt động thì doanh thu năm sau đạt 105 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:从八千六百万增长到一亿零五百万,增长多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cóng bā qiān liù bǎi wàn zēngzhǎng dào yí yì líng wǔ bǎi wàn, zēngzhǎng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Từ 86 triệu tăng lên 105 triệu là tăng bao nhiêu em?
丁垂杨:增加一千九百万元,增长大约百分之二十二点一。
Dīng Chuíyáng: Zēngjiā yì qiān jiǔ bǎi wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī èrshí’èr diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: Tăng 19 triệu nhân dân tệ, tương đương khoảng 22,1% anh.
阮明武:这个增长目标有合同支持吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zēngzhǎng mùbiāo yǒu hétong zhīchí ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mục tiêu tăng trưởng này có hợp đồng làm cơ sở không em?
黎云英:目前已经签署的新增订单总金额是一千八百万元,另外还有三个客户正在谈,预计金额一千二百万元。
Lí Yún Yīng: Mùqián yǐjīng qiānshǔ de xīnzēng dìngdān zǒng jīn’é shì yì qiān bā bǎi wàn yuán, lìngwài hái yǒu sān ge kèhù zhèngzài tán, yùjì jīn’é yì qiān èr bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hiện các đơn hàng mới đã ký có tổng giá trị 18 triệu nhân dân tệ, ngoài ra còn ba khách hàng đang đàm phán với giá trị dự kiến 12 triệu anh.
阮明武:已经签的订单可以作为基础,正在谈的不能全部算进去。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐjīng qiān de dìngdān kěyǐ zuòwéi jīchǔ, zhèngzài tán de bù néng quánbù suàn jìnqù.
Nguyễn Minh Vũ: Các đơn đã ký có thể dùng làm cơ sở, còn đơn đang đàm phán thì không được tính toàn bộ vào.
黄秋香:客户预计明年净利润九百万元,经营现金净流入七百二十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù yùjì míngnián jìng lìrùn jiǔ bǎi wàn yuán, jīngyíng xiànjīn jìng liúrù qī bǎi èrshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng dự kiến lợi nhuận ròng năm sau đạt 9 triệu nhân dân tệ và dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh là 7,2 triệu anh.
阮明武:如果我们只批准两千万,而不是两千四百万,还款压力会低一些。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen zhǐ pīzhǔn liǎng qiān wàn, ér bú shì liǎng qiān sì bǎi wàn, huánkuǎn yālì huì dī yìxiē.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta chỉ phê duyệt 20 triệu thay vì 24 triệu thì áp lực trả nợ sẽ thấp hơn.
丁垂杨:按照两千万额度初步测算,第一年本金和利息支出大约在四百二十万到四百五十万元之间。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào liǎng qiān wàn édù chūbù cèsuàn, dì yì nián běnjīn hé lìxī zhīchū dàyuē zài sì bǎi èrshí wàn dào sì bǎi wǔshí wàn yuán zhījiān.
Đinh Thùy Dương: Theo tính toán sơ bộ với hạn mức 20 triệu, tổng chi trả gốc và lãi trong năm đầu khoảng từ 4,2 đến 4,5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:那七百二十万经营现金流理论上可以覆盖,但是还要给企业留经营空间。
Ruǎn Míngwǔ: Nà qī bǎi èrshí wàn jīngyíng xiànjīnliú lǐlùn shàng kěyǐ fùgài, dànshì hái yào gěi qǐyè liú jīngyíng kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy dòng tiền kinh doanh 7,2 triệu về lý thuyết có thể bao phủ nghĩa vụ trả nợ, nhưng vẫn phải chừa dư địa hoạt động cho doanh nghiệp.
59. Yêu cầu bổ sung hồ sơ – 要求补充资料 – Yāoqiú bǔchōng zīliào
黄秋香:阮明武老板,第一轮审核以后,我们发现还有九项资料需要客户补充。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì yī lún shěnhé yǐhòu, wǒmen fāxiàn hái yǒu jiǔ xiàng zīliào xūyào kèhù bǔchōng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau vòng kiểm tra đầu tiên, bên em phát hiện còn chín nhóm hồ sơ cần khách hàng bổ sung anh.
阮明武:先说最重要的。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō zuì zhòngyào de.
Nguyễn Minh Vũ: Nói những nội dung quan trọng nhất trước đi em.
黄秋香:第一是漏交的次要银行账户十二个月流水。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī shì lòujiāo de cìyào yínháng zhànghù shí’èr ge yuè liúshuǐ.
Hoàng Thu Hương: Thứ nhất là sao kê 12 tháng của tài khoản ngân hàng phụ trước đây chưa nộp anh.
黎云英:第二是那笔八万元销售收入差额的解释材料。
Lí Yún Yīng: Dì èr shì nà bǐ bā wàn yuán xiāoshòu shōurù chā’é de jiěshì cáiliào.
Lê Vân Anh: Thứ hai là hồ sơ giải trình khoản chênh lệch doanh thu 80.000 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:第三是向第三方账户付款的合同补充协议和供应商授权文件。
Dīng Chuíyáng: Dì sān shì xiàng dìsānfāng zhànghù fùkuǎn de hétong bǔchōng xiéyì hé gōngyìngshāng shòuquán wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba là phụ lục hợp đồng và giấy ủy quyền của nhà cung cấp liên quan đến giao dịch thanh toán vào tài khoản bên thứ ba anh.
黄秋香:第四是股东三百万元借款的借款协议。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sì shì gǔdōng sān bǎi wàn yuán jièkuǎn de jièkuǎn xiéyì.
Hoàng Thu Hương: Thứ tư là thỏa thuận vay 3 triệu nhân dân tệ từ cổ đông anh.
黎云英:第五是仓库项目的建设许可证和最新工程预算。
Lí Yún Yīng: Dì wǔ shì cāngkù xiàngmù de jiànshè xǔkězhèng hé zuìxīn gōngchéng yùsuàn.
Lê Vân Anh: Thứ năm là giấy phép xây dựng và dự toán công trình mới nhất của dự án kho anh.
阮明武:剩下四项呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèngxià sì xiàng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn bốn nhóm còn lại thì sao em?
丁垂杨:还有设备最新报价、主要客户应收账款明细、现有贷款合同以及抵押资产产权资料。
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu shèbèi zuìxīn bàojià, zhǔyào kèhù yīngshōu zhàngkuǎn míngxì, xiànyǒu dàikuǎn hétong yǐjí dǐyā zīchǎn chǎnquán zīliào.
Đinh Thùy Dương: Còn báo giá thiết bị mới nhất, chi tiết khoản phải thu của khách hàng lớn, hợp đồng các khoản vay hiện hữu và hồ sơ quyền sở hữu tài sản thế chấp anh.
阮明武:给客户发正式补充资料通知,并明确截止日期。
Ruǎn Míngwǔ: Gěi kèhù fā zhèngshì bǔchōng zīliào tōngzhī, bìng míngquè jiézhǐ rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy gửi thông báo bổ sung hồ sơ chính thức cho khách hàng và ghi rõ hạn chót.
黄秋香:我建议要求客户在五个工作日内补齐。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ jiànyì yāoqiú kèhù zài wǔ ge gōngzuòrì nèi bǔqí.
Hoàng Thu Hương: Em đề xuất yêu cầu khách hàng bổ sung đầy đủ trong vòng năm ngày làm việc anh.
阮明武:可以。不能按时提供的资料,要让客户书面说明原因。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Bù néng ànshí tígōng de zīliào, yào ràng kèhù shūmiàn shuōmíng yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Hồ sơ nào không thể cung cấp đúng hạn thì phải yêu cầu khách hàng giải trình bằng văn bản.
60. Xác minh tính xác thực của hồ sơ – 核实资料真实性 – Héshí zīliào zhēnshíxìng
丁垂杨:阮明武老板,客户已经把九项补充资料基本交齐了,现在可以进入真实性核实。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yǐjīng bǎ jiǔ xiàng bǔchōng zīliào jīběn jiāo qí le, xiànzài kěyǐ jìnrù zhēnshíxìng héshí.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đã cơ bản nộp đủ chín nhóm hồ sơ bổ sung, bây giờ có thể chuyển sang bước xác minh tính xác thực anh.
阮明武:先查那笔第三方付款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chá nà bǐ dìsānfāng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra giao dịch thanh toán cho bên thứ ba.
丁垂杨:我们已经直接联系原供应商。供应商确认,因为他们的原收款账户暂时被冻结,所以授权客户把四十八万元货款支付给关联公司。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yǐjīng zhíjiē liánxì yuán gōngyìngshāng. Gōngyìngshāng quèrèn, yīnwèi tāmen de yuán shōukuǎn zhànghù zànshí bèi dòngjié, suǒyǐ shòuquán kèhù bǎ sìshíbā wàn yuán huòkuǎn zhīfù gěi guānlián gōngsī.
Đinh Thùy Dương: Bên em đã liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp. Họ xác nhận vì tài khoản nhận tiền ban đầu tạm thời bị phong tỏa nên đã ủy quyền cho khách hàng thanh toán 480.000 nhân dân tệ cho một công ty liên quan anh.
阮明武:授权文件是真的假的?
Ruǎn Míngwǔ: Shòuquán wénjiàn shì zhēn de háishi jiǎ de?
Nguyễn Minh Vũ: Giấy ủy quyền là thật hay giả em?
黄秋香:我们已经和供应商财务负责人确认,文件是真的,日期和金额也一致。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yǐjīng hé gōngyìngshāng cáiwù fùzérén quèrèn, wénjiàn shì zhēn de, rìqī hé jīn’é yě yízhì.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã xác nhận với người phụ trách tài chính của nhà cung cấp, giấy tờ là thật, ngày tháng và số tiền cũng trùng khớp anh.
阮明武:八万元销售差额呢?
Ruǎn Míngwǔ: Bā wàn yuán xiāoshòu chā’é ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản chênh lệch doanh thu 80.000 nhân dân tệ thì sao em?
黎云英:客户提供了退货单。原来合同金额是一百二十八万元,客户退货八万元,所以最终实际收款是一百二十万元。
Lí Yún Yīng: Kèhù tígōng le tuìhuò dān. Yuánlái hétong jīn’é shì yì bǎi èrshíbā wàn yuán, kèhù tuìhuò bā wàn yuán, suǒyǐ zuìzhōng shíjì shōukuǎn shì yì bǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khách hàng đã cung cấp phiếu trả hàng. Giá trị hợp đồng ban đầu là 1,28 triệu nhân dân tệ, sau đó khách mua trả lại hàng trị giá 80.000 nên số tiền thực thu cuối cùng là 1,2 triệu anh.
阮明武:这就能解释差额了。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù néng jiěshì chā’é le.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy đã giải thích được khoản chênh lệch.
丁垂杨:我们还电话确认了五个主要客户,五家都确认和华成贸易有限公司存在真实交易。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen hái diànhuà quèrèn le wǔ ge zhǔyào kèhù, wǔ jiā dōu quèrèn hé Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī cúnzài zhēnshí jiāoyì.
Đinh Thùy Dương: Bên em còn gọi điện xác minh năm khách hàng lớn, cả năm đều xác nhận có giao dịch thực tế với Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành anh.
阮明武:应收账款也核实了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn yě héshí le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Các khoản phải thu cũng đã xác minh chưa em?
丁垂杨:已经抽查六笔,总金额五百八十万元,其中五百六十万元得到客户确认。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng chōuchá liù bǐ, zǒng jīn’é wǔ bǎi bāshí wàn yuán, qízhōng wǔ bǎi liùshí wàn yuán dédào kèhù quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Đã kiểm tra chọn mẫu sáu khoản, tổng giá trị 5,8 triệu nhân dân tệ, trong đó 5,6 triệu đã được khách hàng đối tác xác nhận anh.
阮明武:还有二十万为什么没有确认?
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu èrshí wàn wèishénme méiyǒu quèrèn?
Nguyễn Minh Vũ: Còn 200.000 tại sao chưa được xác nhận em?
丁垂杨:那家公司目前正在放假,我们还没有联系上财务负责人。
Dīng Chuíyáng: Nà jiā gōngsī mùqián zhèngzài fàngjià, wǒmen hái méiyǒu liánxì shàng cáiwù fùzérén.
Đinh Thùy Dương: Công ty đó hiện đang nghỉ, bên em chưa liên hệ được với người phụ trách tài chính anh.
阮明武:那二十万先标记为“待确认”,不能直接当作已验证收入。
Ruǎn Míngwǔ: Nà èrshí wàn xiān biāojì wéi “dài quèrèn”, bù néng zhíjiē dàngzuò yǐ yànzhèng shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 200.000 đó trước mắt đánh dấu là “chờ xác nhận”, không được trực tiếp xem là doanh thu đã xác minh.
黄秋香:抵押厂房和土地资料也已经和登记信息进行了核对。
Huáng Qiū Xiāng: Dǐyā chǎngfáng hé tǔdì zīliào yě yǐjīng hé dēngjì xìnxī jìnxíng le héduì.
Hoàng Thu Hương: Hồ sơ nhà xưởng và đất dùng làm tài sản thế chấp cũng đã được đối chiếu với thông tin đăng ký anh.
阮明武:产权人是不是华成贸易有限公司?
Ruǎn Míngwǔ: Chǎnquánrén shì bú shì Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ sở hữu có phải Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành không em?
黄秋香:是。产权登记在公司名下,目前资料显示没有被法院查封。
Huáng Qiū Xiāng: Shì. Chǎnquán dēngjì zài gōngsī míngxià, mùqián zīliào xiǎnshì méiyǒu bèi fǎyuàn cháfēng.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh. Quyền sở hữu đăng ký đứng tên công ty, hồ sơ hiện tại cho thấy tài sản không bị tòa án kê biên.
阮明武:有没有已经抵押给其他银行?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yǐjīng dǐyā gěi qítā yínháng?
Nguyễn Minh Vũ: Có đang thế chấp tại ngân hàng khác không em?
黄秋香:其中一部分厂房以前抵押过,但是相关贷款已经还清,原银行正在办理解除抵押手续。
Huáng Qiū Xiāng: Qízhōng yí bùfen chǎngfáng yǐqián dǐyā guò, dànshì xiāngguān dàikuǎn yǐjīng huán qīng, yuán yínháng zhèngzài bànlǐ jiěchú dǐyā shǒuxù.
Hoàng Thu Hương: Một phần nhà xưởng trước đây từng được thế chấp, nhưng khoản vay liên quan đã được tất toán và ngân hàng cũ đang làm thủ tục giải chấp anh.
阮明武:在正式解除抵押以前,这部分资产不能计算为完全可用的担保物。
Ruǎn Míngwǔ: Zài zhèngshì jiěchú dǐyā yǐqián, zhè bùfen zīchǎn bù néng jìsuàn wéi wánquán kěyòng de dānbǎowù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi hoàn tất giải chấp chính thức, phần tài sản này chưa được tính là tài sản bảo đảm hoàn toàn có thể sử dụng.
黎云英:这样看来,目前客户资料总体真实,但是还有少数项目需要继续核实。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng kànlái, mùqián kèhù zīliào zǒngtǐ zhēnshí, dànshì hái yǒu shǎoshù xiàngmù xūyào jìxù héshí.
Lê Vân Anh: Như vậy nhìn chung hồ sơ của khách hàng hiện tương đối xác thực, nhưng vẫn còn một số nội dung cần tiếp tục xác minh anh.
阮明武:对。下一步不要急着审批贷款,我们要进入信用调查和还款能力分析。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xià yí bù bú yào jízhe shěnpī dàikuǎn, wǒmen yào jìnrù xìnyòng diàochá hé huánkuǎn nénglì fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bước tiếp theo chưa được vội phê duyệt khoản vay, chúng ta phải chuyển sang điều tra tín dụng và phân tích khả năng trả nợ.
丁垂杨:我会重点分析现有九百万元银行贷款、三百万元股东借款、应收账款九百二十万元和未来两千万新增授信之间的关系。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì zhòngdiǎn fēnxī xiànyǒu jiǔ bǎi wàn yuán yínháng dàikuǎn, sān bǎi wàn yuán gǔdōng jièkuǎn, yīngshōu zhàngkuǎn jiǔ bǎi èrshí wàn yuán hé wèilái liǎng qiān wàn xīnzēng shòuxìn zhījiān de guānxì.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ tập trung phân tích mối quan hệ giữa 9 triệu dư nợ ngân hàng hiện hữu, 3 triệu khoản vay cổ đông, 9,2 triệu khoản phải thu và hạn mức tín dụng mới 20 triệu dự kiến anh.
阮明武:很好。我要看到的不只是客户有没有资料,而是这些资料能不能证明他们有能力按时还钱。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Wǒ yào kàndào de bú zhǐshì kèhù yǒu méiyǒu zīliào, ér shì zhèxiē zīliào néng bu néng zhèngmíng tāmen yǒu nénglì ànshí huán qián.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Điều anh cần thấy không chỉ là khách hàng có đủ hồ sơ hay không, mà là những hồ sơ đó có chứng minh được họ có khả năng trả nợ đúng hạn hay không.
THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG – 客户资信审查 – Kèhù zīxìn shěnchá
61. Thẩm định thông tin khách hàng – 审查客户信息 – Shěnchá kèhù xìnxī
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司的贷款资料已经基本核实完毕,我们可以正式进入客户资信审查。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī de dàikuǎn zīliào yǐjīng jīběn héshí wánbì, wǒmen kěyǐ zhèngshì jìnrù kèhù zīxìn shěnchá.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hồ sơ vay của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành về cơ bản đã được xác minh xong, bên em có thể chính thức chuyển sang bước thẩm định tín nhiệm khách hàng.
阮明武:先把客户的基本情况再总结一次。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bǎ kèhù de jīběn qíngkuàng zài zǒngjié yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên các em hãy tổng hợp lại một lần nữa tình hình cơ bản của khách hàng.
黎云英:公司成立于二零一六年五月,注册资本和实收资本都是两千万元,目前经营时间大约十年。
Lí Yún Yīng: Gōngsī chénglì yú èr líng yī liù nián wǔ yuè, zhùcè zīběn hé shíshōu zīběn dōu shì liǎng qiān wàn yuán, mùqián jīngyíng shíjiān dàyuē shí nián.
Lê Vân Anh: Công ty thành lập tháng 5 năm 2016, vốn đăng ký và vốn thực góp đều là 20 triệu nhân dân tệ, đến nay đã hoạt động khoảng mười năm anh.
黄秋香:公司目前有二百八十六名员工,去年营业收入八千六百万元,净利润七百二十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Gōngsī mùqián yǒu èr bǎi bāshíliù míng yuángōng, qùnián yíngyè shōurù bā qiān liù bǎi wàn yuán, jìng lìrùn qī bǎi èrshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Hiện công ty có 286 nhân viên, doanh thu năm ngoái là 86 triệu nhân dân tệ và lợi nhuận ròng là 7,2 triệu anh.
阮明武:现有银行贷款和其他债务是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànyǒu yínháng dàikuǎn hé qítā zhàiwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dư nợ ngân hàng và các khoản nợ khác hiện tại là bao nhiêu em?
黎云英:银行贷款余额九百万元,另外还有三百万元股东借款,所以我们目前确认的有息债务一共是一千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yínháng dàikuǎn yú’é jiǔ bǎi wàn yuán, lìngwài hái yǒu sān bǎi wàn yuán gǔdōng jièkuǎn, suǒyǐ wǒmen mùqián quèrèn de yǒuxī zhàiwù yígòng shì yì qiān èr bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dư nợ ngân hàng là 9 triệu, ngoài ra còn 3 triệu vay cổ đông, vì vậy tổng nợ có lãi mà bên em đã xác nhận hiện là 12 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:我们现在初步考虑给他们多少授信?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài chūbù kǎolǜ gěi tāmen duōshao shòuxìn?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện chúng ta đang sơ bộ xem xét cấp cho họ bao nhiêu hạn mức em?
丁垂杨:客户申请两千四百万,我们初步建议控制在两千万元。
Dīng Chuíyáng: Kèhù shēnqǐng liǎng qiān sì bǎi wàn, wǒmen chūbù jiànyì kòngzhì zài liǎng qiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đề nghị 24 triệu, bên em sơ bộ đề xuất khống chế ở mức 20 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:很好。后面的审查都要回答一个核心问题:这家公司借了钱以后,能不能按时还本付息。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Hòumiàn de shěnchá dōu yào huídá yí ge héxīn wèntí: zhè jiā gōngsī jiè le qián yǐhòu, néng bu néng ànshí huánběn fùxī.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Toàn bộ phần thẩm định phía sau phải trả lời một câu hỏi cốt lõi: sau khi vay tiền, công ty này có thể trả gốc và lãi đúng hạn hay không.
62. Xác minh danh tính khách hàng – 核实客户身份 – Héshí kèhù shēnfèn
黄秋香:阮明武老板,我们已经再次核实了企业身份、法定代表人身份和实际控制人信息。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng zàicì héshí le qǐyè shēnfèn, fǎdìng dàibiǎorén shēnfèn hé shíjì kòngzhìrén xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã xác minh lại danh tính doanh nghiệp, người đại diện pháp luật và người kiểm soát thực tế anh.
阮明武:实际控制人是谁?
Ruǎn Míngwǔ: Shíjì kòngzhìrén shì shéi?
Nguyễn Minh Vũ: Người kiểm soát thực tế là ai em?
黄秋香:陈国强持股百分之六十,是法定代表人,也是公司的实际控制人。
Huáng Qiū Xiāng: Chén Guóqiáng chígǔ bǎifēnzhī liùshí, shì fǎdìng dàibiǎorén, yě shì gōngsī de shíjì kòngzhìrén.
Hoàng Thu Hương: Trần Quốc Cường nắm 60% cổ phần, là người đại diện pháp luật và cũng là người kiểm soát thực tế của công ty anh.
黎云英:另外一名股东李美兰持股百分之四十。
Lí Yún Yīng: Lìngwài yì míng gǔdōng Lǐ Měilán chígǔ bǎifēnzhī sìshí.
Lê Vân Anh: Cổ đông còn lại là Lý Mỹ Lan, nắm 40% cổ phần anh.
阮明武:股权结构最近三年有没有发生重大变化?
Ruǎn Míngwǔ: Gǔquán jiégòu zuìjìn sān nián yǒu méiyǒu fāshēng zhòngdà biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu cổ đông trong ba năm gần đây có thay đổi lớn không em?
丁垂杨:没有。最近三年的股东和持股比例都没有变化。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Zuìjìn sān nián de gǔdōng hé chígǔ bǐlì dōu méiyǒu biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Không anh. Cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong ba năm gần đây đều không thay đổi.
阮明武:公司名称、注册地址、税务资料和银行开户资料一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngsī míngchēng, zhùcè dìzhǐ, shuìwù zīliào hé yínháng kāihù zīliào yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tên công ty, địa chỉ đăng ký, hồ sơ thuế và thông tin mở tài khoản ngân hàng có thống nhất không em?
黄秋香:一致。我们已经对照营业执照、税务资料和三个主要银行账户进行了核验。
Huáng Qiū Xiāng: Yízhì. Wǒmen yǐjīng duìzhào yíngyè zhízhào, shuìwù zīliào hé sān ge zhǔyào yínháng zhànghù jìnxíng le héyàn.
Hoàng Thu Hương: Thống nhất anh. Bên em đã đối chiếu giấy phép kinh doanh, hồ sơ thuế và ba tài khoản ngân hàng chính.
阮明武:很好。身份信息如果有任何不一致,后面的财务分析都没有意义。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Shēnfèn xìnxī rúguǒ yǒu rènhé bù yízhì, hòumiàn de cáiwù fēnxī dōu méiyǒu yìyì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nếu thông tin nhận dạng có bất kỳ điểm nào không thống nhất thì toàn bộ phân tích tài chính phía sau đều mất ý nghĩa.
63. Thẩm định năng lực tài chính – 评估财务能力 – Pínggū cáiwù nénglì
黎云英:阮明武老板,我已经整理了客户年末资产负债情况。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng zhěnglǐ le kèhù niánmò zīchǎn fùzhài qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã tổng hợp tình hình tài sản và nợ phải trả cuối năm của khách hàng.
阮明武:总资产是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng zīchǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng tài sản là bao nhiêu em?
黎云英:总资产六千二百万元,总负债两千八百万元,所有者权益三千四百万元。
Lí Yún Yīng: Zǒng zīchǎn liù qiān èr bǎi wàn yuán, zǒng fùzhài liǎng qiān bā bǎi wàn yuán, suǒyǒuzhě quányì sān qiān sì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng tài sản là 62 triệu nhân dân tệ, tổng nợ phải trả 28 triệu và vốn chủ sở hữu 34 triệu anh.
丁垂杨:资产负债率大约是百分之四十五点二。
Dīng Chuíyáng: Zīchǎn fùzhàilǜ dàyuē shì bǎifēnzhī sìshíwǔ diǎn èr.
Đinh Thùy Dương: Tỷ lệ nợ phải trả trên tổng tài sản khoảng 45,2% anh.
阮明武:流动资产和流动负债呢?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zīchǎn hé liúdòng fùzhài ne?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thì sao em?
黎云英:流动资产三千八百万元,流动负债两千万元。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zīchǎn sān qiān bā bǎi wàn yuán, liúdòng fùzhài liǎng qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tài sản ngắn hạn là 38 triệu nhân dân tệ, nợ ngắn hạn là 20 triệu anh.
阮明武:流动比率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng bǐlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hệ số thanh toán hiện hành là bao nhiêu em?
丁垂杨:三千八百万除以两千万,大约是一点九。
Dīng Chuíyáng: Sān qiān bā bǎi wàn chúyǐ liǎng qiān wàn, dàyuē shì yì diǎn jiǔ.
Đinh Thùy Dương: 38 triệu chia cho 20 triệu, khoảng 1,9 lần anh.
阮明武:表面上流动性还可以,但是流动资产里面有九百二十万应收账款和一千一百万存货。
Ruǎn Míngwǔ: Biǎomiàn shàng liúdòngxìng hái kěyǐ, dànshì liúdòng zīchǎn lǐmiàn yǒu jiǔ bǎi èrshí wàn yīngshōu zhàngkuǎn hé yì qiān yì bǎi wàn cúnhuò.
Nguyễn Minh Vũ: Nhìn bề ngoài khả năng thanh khoản khá ổn, nhưng trong tài sản ngắn hạn có 9,2 triệu khoản phải thu và 11 triệu hàng tồn kho.
黄秋香:这两项加起来已经是两千零二十万元,占流动资产一半以上。
Huáng Qiū Xiāng: Zhè liǎng xiàng jiā qǐlái yǐjīng shì liǎng qiān líng èrshí wàn yuán, zhàn liúdòng zīchǎn yíbàn yǐshàng.
Hoàng Thu Hương: Hai khoản này cộng lại đã là 20,2 triệu nhân dân tệ, chiếm hơn một nửa tài sản ngắn hạn anh.
阮明武:所以不能只看一点九这个数字,还要看应收账款能不能收回来、存货能不能卖出去。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng zhǐ kàn yì diǎn jiǔ zhège shùzì, hái yào kàn yīngshōu zhàngkuǎn néng bu néng shōu huílái, cúnhuò néng bu néng mài chūqù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể chỉ nhìn vào con số 1,9 mà còn phải xem khoản phải thu có thu được và hàng tồn kho có bán được hay không.
64. Thẩm định khả năng trả nợ – 评估还款能力 – Pínggū huánkuǎn nénglì
丁垂杨:阮明武老板,我们按照初步两千万元授信方案测算了客户第一年的还款压力。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen ànzhào chūbù liǎng qiān wàn yuán shòuxìn fāng’àn cèsuàn le kèhù dì yì nián de huánkuǎn yālì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã tính áp lực trả nợ năm đầu theo phương án hạn mức sơ bộ 20 triệu nhân dân tệ.
阮明武:预计一年需要还多少本金和利息?
Ruǎn Míngwǔ: Yùjì yì nián xūyào huán duōshao běnjīn hé lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến một năm họ cần trả bao nhiêu tiền gốc và lãi em?
丁垂杨:按照现在的还款方案,第一年本金和利息合计大约四百三十万元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào xiànzài de huánkuǎn fāng’àn, dì yì nián běnjīn hé lìxī héjì dàyuē sì bǎi sānshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Theo phương án hiện tại, tổng gốc và lãi phải trả trong năm đầu khoảng 4,3 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:客户预计明年经营活动现金净流入七百二十万元。
Lí Yún Yīng: Kèhù yùjì míngnián jīngyíng huódòng xiànjīn jìng liúrù qī bǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khách hàng dự kiến dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh năm sau là 7,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:七百二十万除以四百三十万,大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qī bǎi èrshí wàn chúyǐ sì bǎi sānshí wàn, dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 7,2 triệu chia cho 4,3 triệu thì khoảng bao nhiêu em?
黎云英:大约一点六七倍。
Lí Yún Yīng: Dàyuē yì diǎn liù qī bèi.
Lê Vân Anh: Khoảng 1,67 lần anh.
阮明武:正常情况下可以覆盖,但是安全空间不算特别大。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngcháng qíngkuàng xià kěyǐ fùgài, dànshì ānquán kōngjiān bú suàn tèbié dà.
Nguyễn Minh Vũ: Trong điều kiện bình thường thì có thể bao phủ, nhưng biên an toàn chưa phải quá lớn.
黄秋香:如果经营现金流比计划下降百分之二十,就只剩五百七十六万元。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ jīngyíng xiànjīnliú bǐ jìhuà xiàjiàng bǎifēnzhī èrshí, jiù zhǐ shèng wǔ bǎi qīshíliù wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Nếu dòng tiền kinh doanh thấp hơn kế hoạch 20% thì chỉ còn 5,76 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:五百七十六万除以四百三十万,覆盖倍数就只有一点三四左右。
Ruǎn Míngwǔ: Wǔ bǎi qīshíliù wàn chúyǐ sì bǎi sānshí wàn, fùgài bèishù jiù zhǐyǒu yì diǎn sān sì zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: 5,76 triệu chia cho 4,3 triệu thì hệ số bao phủ chỉ còn khoảng 1,34 lần.
丁垂杨:所以我们建议客户至少保留三百万元流动性备用资金。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen jiànyì kèhù zhìshǎo bǎoliú sān bǎi wàn yuán liúdòngxìng bèiyòng zījīn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy bên em đề xuất khách hàng phải duy trì ít nhất 3 triệu nhân dân tệ nguồn vốn thanh khoản dự phòng anh.
阮明武:这个条件可以写进授信建议。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège tiáojiàn kěyǐ xiě jìn shòuxìn jiànyì.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện này có thể đưa vào đề xuất cấp tín dụng.
65. Phân tích thu nhập – 分析收入情况 – Fēnxī shōurù qíngkuàng
黎云英:阮明武老板,我把客户最近三年的收入变化做成了趋势分析。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ bǎ kèhù zuìjìn sān nián de shōurù biànhuà zuò chéng le qūshì fēnxī.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã phân tích xu hướng thu nhập của khách hàng trong ba năm gần đây.
阮明武:收入增长稳定吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shōurù zēngzhǎng wěndìng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thu nhập tăng trưởng có ổn định không em?
黎云英:二零二三年营业收入六千八百万,二零二四年七千五百万,增长大约百分之十点三。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sān nián yíngyè shōurù liù qiān bā bǎi wàn, èr líng èr sì nián qī qiān wǔ bǎi wàn, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shí diǎn sān.
Lê Vân Anh: Năm 2023 doanh thu là 68 triệu nhân dân tệ, năm 2024 là 75 triệu, tăng khoảng 10,3% anh.
丁垂杨:二零二五年增长到八千六百万,比二零二四年增长大约百分之十四点七。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr wǔ nián zēngzhǎng dào bā qiān liù bǎi wàn, bǐ èr líng èr sì nián zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shísì diǎn qī.
Đinh Thùy Dương: Năm 2025 tăng lên 86 triệu nhân dân tệ, cao hơn năm 2024 khoảng 14,7% anh.
阮明武:今年前六个月是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián qián liù ge yuè shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sáu tháng đầu năm nay là bao nhiêu em?
丁垂杨:四千七百万元。如果简单按全年两倍计算,大约是九千四百万元。
Dīng Chuíyáng: Sì qiān qī bǎi wàn yuán. Rúguǒ jiǎndān àn quánnián liǎng bèi jìsuàn, dàyuē shì jiǔ qiān sì bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 47 triệu nhân dân tệ anh. Nếu đơn giản nhân đôi cho cả năm thì khoảng 94 triệu.
阮明武:不要直接把九千四百万当成最终预测,还要考虑下半年的订单。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào zhíjiē bǎ jiǔ qiān sì bǎi wàn dàngzuò zuìzhōng yùcè, hái yào kǎolǜ xià bànnián de dìngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Không được trực tiếp coi 94 triệu là dự báo cuối cùng, còn phải xem đơn hàng nửa cuối năm.
黄秋香:目前已经签署但还没有完成交货的订单有两千三百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián yǐjīng qiānshǔ dàn hái méiyǒu wánchéng jiāohuò de dìngdān yǒu liǎng qiān sān bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Hiện các đơn hàng đã ký nhưng chưa giao xong có giá trị 23 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这样收入来源有一定基础,但是我们还是按照保守情景预测。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng shōurù láiyuán yǒu yídìng jīchǔ, dànshì wǒmen háishi ànzhào bǎoshǒu qíngjǐng yùcè.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy nguồn doanh thu có cơ sở nhất định, nhưng chúng ta vẫn phải dự báo theo kịch bản thận trọng.
66. Phân tích chi phí – 分析支出情况 – Fēnxī zhīchū qíngkuàng
黄秋香:阮明武老板,去年八千六百万元营业收入对应的营业成本大约是六千一百九十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qùnián bā qiān liù bǎi wàn yuán yíngyè shōurù duìyìng de yíngyè chéngběn dàyuē shì liù qiān yì bǎi jiǔshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, doanh thu 86 triệu nhân dân tệ năm ngoái tương ứng với giá vốn khoảng 61,9 triệu anh.
阮明武:毛利润是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Máo lìrùn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp là bao nhiêu em?
黄秋香:大约两千四百一十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dàyuē liǎng qiān sì bǎi yìshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoảng 24,1 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:销售、管理和人工等期间费用大约一千三百四十万元。
Lí Yún Yīng: Xiāoshòu, guǎnlǐ hé réngōng děng qījiān fèiyòng dàyuē yì qiān sān bǎi sìshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí bán hàng, quản lý, nhân công và các chi phí kỳ khác khoảng 13,4 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:财务费用大约一百三十万元,其中大部分是贷款利息。
Dīng Chuíyáng: Cáiwù fèiyòng dàyuē yì bǎi sānshí wàn yuán, qízhōng dà bùfen shì dàikuǎn lìxī.
Đinh Thùy Dương: Chi phí tài chính khoảng 1,3 triệu nhân dân tệ, phần lớn là lãi vay anh.
阮明武:原材料价格如果上涨,会有什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Yuáncáiliào jiàgé rúguǒ shàngzhǎng, huì yǒu shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu giá nguyên vật liệu tăng thì ảnh hưởng thế nào em?
黄秋香:钢材和包装材料占营业成本大约百分之四十二。如果这部分成本上涨百分之十,全年成本可能增加大约二百六十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Gāngcái hé bāozhuāng cáiliào zhàn yíngyè chéngběn dàyuē bǎifēnzhī sìshí’èr. Rúguǒ zhè bùfen chéngběn shàngzhǎng bǎifēnzhī shí, quánnián chéngběn kěnéng zēngjiā dàyuē liǎng bǎi liùshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Thép và vật liệu đóng gói chiếm khoảng 42% giá vốn. Nếu nhóm chi phí này tăng 10% thì chi phí cả năm có thể tăng khoảng 2,6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:所以成本风险也是还款能力分析的重要部分。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ chéngběn fēngxiǎn yě shì huánkuǎn nénglì fēnxī de zhòngyào bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy rủi ro chi phí cũng là một phần quan trọng của phân tích khả năng trả nợ.
67. Phân tích dòng tiền – 分析现金流 – Fēnxī xiànjīnliú
丁垂杨:阮明武老板,客户去年虽然净利润是七百二十万元,但是经营现金净流入只有四百一十万元。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù qùnián suīrán jìng lìrùn shì qī bǎi èrshí wàn yuán, dànshì jīngyíng xiànjīn jìng liúrù zhǐyǒu sì bǎi yìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, mặc dù lợi nhuận ròng năm ngoái của khách hàng là 7,2 triệu nhân dân tệ nhưng dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chỉ có 4,1 triệu anh.
阮明武:主要差在哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào chà zài nǎlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh lệch chủ yếu nằm ở đâu em?
丁垂杨:应收账款增加一百八十万元,存货增加两百四十万元,这两项占用了大量现金。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā yì bǎi bāshí wàn yuán, cúnhuò zēngjiā liǎng bǎi sìshí wàn yuán, zhè liǎng xiàng zhànyòng le dàliàng xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu tăng 1,8 triệu và hàng tồn kho tăng 2,4 triệu nhân dân tệ, hai khoản này đã chiếm dụng một lượng lớn tiền mặt anh.
黎云英:不过应付账款也增加了一百一十万元,所以部分现金压力被供应商信用抵消了。
Lí Yún Yīng: Búguò yīngfù zhàngkuǎn yě zēngjiā le yì bǎi yīshí wàn yuán, suǒyǐ bùfen xiànjīn yālì bèi gōngyìngshāng xìnyòng dǐxiāo le.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên khoản phải trả cũng tăng 1,1 triệu nhân dân tệ, nên một phần áp lực tiền mặt được bù lại nhờ tín dụng của nhà cung cấp anh.
阮明武:今年情况有没有改善?
Ruǎn Míngwǔ: Jīnnián qíngkuàng yǒu méiyǒu gǎishàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tình hình năm nay có cải thiện không em?
黄秋香:今年前六个月经营现金净流入是三百六十万元,比去年同期的两百四十万元增加了一百二十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Jīnnián qián liù ge yuè jīngyíng xiànjīn jìng liúrù shì sān bǎi liùshí wàn yuán, bǐ qùnián tóngqī de liǎng bǎi sìshí wàn yuán zēngjiā le yì bǎi èrshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Sáu tháng đầu năm nay dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh là 3,6 triệu nhân dân tệ, tăng 1,2 triệu so với mức 2,4 triệu cùng kỳ năm ngoái anh.
阮明武:这个改善是好信号,但是还要看是不是因为延迟付款给供应商。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège gǎishàn shì hǎo xìnhào, dànshì hái yào kàn shì bú shì yīnwèi yánchí fùkuǎn gěi gōngyìngshāng.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là tín hiệu tốt, nhưng vẫn phải xem việc cải thiện có phải do trì hoãn thanh toán cho nhà cung cấp hay không.
黎云英:我们检查后发现,应付账款只增加了三十万元,主要改善来自客户回款加快。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jiǎnchá hòu fāxiàn, yīngfù zhàngkuǎn zhǐ zēngjiā le sānshí wàn yuán, zhǔyào gǎishàn láizì kèhù huíkuǎn jiākuài.
Lê Vân Anh: Sau khi kiểm tra, bên em thấy khoản phải trả chỉ tăng 300.000 nhân dân tệ, sự cải thiện chủ yếu đến từ việc khách hàng thanh toán nhanh hơn anh.
阮明武:那这个现金流改善的质量比较好。
Ruǎn Míngwǔ: Nà zhège xiànjīnliú gǎishàn de zhìliàng bǐjiào hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy chất lượng cải thiện dòng tiền tương đối tốt.
68. Phân tích doanh thu – 分析营业收入 – Fēnxī yíngyè shōurù
黎云英:阮明武老板,我们还分析了收入来源的结构。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen hái fēnxī le shōurù láiyuán de jiégòu.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em còn phân tích cơ cấu nguồn doanh thu anh.
阮明武:最大客户一年贡献多少收入?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìdà kèhù yì nián gòngxiàn duōshao shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng lớn nhất đóng góp bao nhiêu doanh thu một năm em?
黎云英:去年最大客户贡献一千五百四十八万元,占总收入百分之十八。
Lí Yún Yīng: Qùnián zuìdà kèhù gòngxiàn yì qiān wǔ bǎi sìshíbā wàn yuán, zhàn zǒng shōurù bǎifēnzhī shíbā.
Lê Vân Anh: Năm ngoái khách hàng lớn nhất đóng góp 15,48 triệu nhân dân tệ, chiếm 18% tổng doanh thu anh.
丁垂杨:前五大客户合计贡献四千八百一十六万元,大约占百分之五十六。
Dīng Chuíyáng: Qián wǔ dà kèhù héjì gòngxiàn sì qiān bā bǎi yìshíliù wàn yuán, dàyuē zhàn bǎifēnzhī wǔshíliù.
Đinh Thùy Dương: Năm khách hàng lớn nhất cộng lại đóng góp 48,16 triệu nhân dân tệ, tương đương khoảng 56% doanh thu anh.
阮明武:如果最大客户停止合作,会有什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zuìdà kèhù tíngzhǐ hézuò, huì yǒu shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng lớn nhất ngừng hợp tác thì sẽ ảnh hưởng thế nào em?
黄秋香:按照去年数据,营业收入可能直接减少一千五百多万元。
Huáng Qiū Xiāng: Ànzhào qùnián shùjù, yíngyè shōurù kěnéng zhíjiē jiǎnshǎo yì qiān wǔ bǎi duō wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Theo số liệu năm ngoái, doanh thu có thể trực tiếp giảm hơn 15 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这个集中度需要关注,不过单一客户占百分之十八还没有高到完全依赖一家客户。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jízhōngdù xūyào guānzhù, búguò dānyī kèhù zhàn bǎifēnzhī shíbā hái méiyǒu gāo dào wánquán yīlài yì jiā kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ tập trung này cần theo dõi, nhưng một khách hàng chiếm 18% vẫn chưa đến mức doanh nghiệp phụ thuộc hoàn toàn vào một khách hàng duy nhất.
黎云英:今年公司新增了三个中型客户,预计全年可以贡献八百万元左右收入。
Lí Yún Yīng: Jīnnián gōngsī xīnzēng le sān ge zhōngxíng kèhù, yùjì quánnián kěyǐ gòngxiàn bā bǎi wàn yuán zuǒyòu shōurù.
Lê Vân Anh: Năm nay công ty có thêm ba khách hàng quy mô vừa, dự kiến đóng góp khoảng 8 triệu nhân dân tệ doanh thu cả năm anh.
阮明武:客户结构如果继续分散,对信用风险是正面因素。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù jiégòu rúguǒ jìxù fēnsàn, duì xìnyòng fēngxiǎn shì zhèngmiàn yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cơ cấu khách hàng tiếp tục được phân tán thì đó là yếu tố tích cực đối với rủi ro tín dụng.
69. Phân tích lợi nhuận – 分析利润 – Fēnxī lìrùn
黄秋香:阮明武老板,客户最近三年的净利润也保持增长。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù zuìjìn sān nián de jìng lìrùn yě bǎochí zēngzhǎng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, lợi nhuận ròng của khách hàng trong ba năm gần đây cũng duy trì tăng trưởng anh.
阮明武:利润率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận là bao nhiêu em?
黄秋香:二零二三年净利润四百九十万,净利润率大约百分之七点二。
Huáng Qiū Xiāng: Èr líng èr sān nián jìng lìrùn sì bǎi jiǔshí wàn, jìng lìrùnlǜ dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn èr.
Hoàng Thu Hương: Năm 2023 lợi nhuận ròng là 4,9 triệu nhân dân tệ, biên lợi nhuận ròng khoảng 7,2% anh.
黎云英:二零二四年净利润五百八十万,净利润率大约百分之七点七。
Lí Yún Yīng: Èr líng èr sì nián jìng lìrùn wǔ bǎi bāshí wàn, jìng lìrùnlǜ dàyuē bǎifēnzhī qī diǎn qī.
Lê Vân Anh: Năm 2024 lợi nhuận ròng là 5,8 triệu, biên lợi nhuận ròng khoảng 7,7% anh.
丁垂杨:二零二五年净利润七百二十万,净利润率提高到大约百分之八点四。
Dīng Chuíyáng: Èr líng èr wǔ nián jìng lìrùn qī bǎi èrshí wàn, jìng lìrùnlǜ tígāo dào dàyuē bǎifēnzhī bā diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: Năm 2025 lợi nhuận ròng đạt 7,2 triệu nhân dân tệ, biên lợi nhuận ròng tăng lên khoảng 8,4% anh.
阮明武:利润率连续提高是好事,但是有没有一次性收入?
Ruǎn Míngwǔ: Lìrùnlǜ liánxù tígāo shì hǎoshì, dànshì yǒu méiyǒu yí cìxìng shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Biên lợi nhuận tăng liên tục là điều tốt, nhưng có khoản thu nhập bất thường một lần nào không em?
黎云英:去年有一笔出售旧设备的收益六十万元。
Lí Yún Yīng: Qùnián yǒu yì bǐ chūshòu jiù shèbèi de shōuyì liùshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Năm ngoái có một khoản thu 600.000 nhân dân tệ từ bán thiết bị cũ anh.
阮明武:那分析持续经营利润的时候,要把这六十万单独列出来。
Ruǎn Míngwǔ: Nà fēnxī chíxù jīngyíng lìrùn de shíhou, yào bǎ zhè liùshí wàn dāndú liè chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Khi phân tích lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh bền vững thì phải tách riêng 600.000 này ra.
黄秋香:扣除这笔一次性收益以后,调整后的净利润大约是六百六十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Kòuchú zhè bǐ yí cìxìng shōuyì yǐhòu, tiáozhěng hòu de jìng lìrùn dàyuē shì liù bǎi liùshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi loại khoản thu nhập một lần này, lợi nhuận ròng điều chỉnh còn khoảng 6,6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:六百六十万仍然不错,可以说明主营业务有盈利能力。
Ruǎn Míngwǔ: Liù bǎi liùshí wàn réngrán búcuò, kěyǐ shuōmíng zhǔyíng yèwù yǒu yínglì nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: 6,6 triệu vẫn khá tốt, có thể cho thấy hoạt động kinh doanh chính có khả năng sinh lời.
70. Phân tích các khoản nợ hiện tại – 分析现有债务 – Fēnxī xiànyǒu zhàiwù
丁垂杨:阮明武老板,我已经把客户现有债务按债权人分开了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ yǐjīng bǎ kèhù xiànyǒu zhàiwù àn zhàiquánrén fēnkāi le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã phân loại các khoản nợ hiện tại của khách hàng theo từng chủ nợ rồi anh.
阮明武:先说银行贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō yínháng dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nói về các khoản vay ngân hàng trước đi em.
丁垂杨:第一家银行有五百万元短期贷款,年利率百分之六点一,两个月以后到期。
Dīng Chuíyáng: Dì yì jiā yínháng yǒu wǔ bǎi wàn yuán duǎnqī dàikuǎn, nián lìlǜ bǎifēnzhī liù diǎn yī, liǎng ge yuè yǐhòu dàoqī.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng thứ nhất có khoản vay ngắn hạn 5 triệu nhân dân tệ, lãi suất 6,1% một năm và hai tháng nữa sẽ đáo hạn anh.
黎云英:第二家银行有一百万元短期贷款和三百万元设备贷款,合计四百万元。
Lí Yún Yīng: Dì èr jiā yínháng yǒu yì bǎi wàn yuán duǎnqī dàikuǎn hé sān bǎi wàn yuán shèbèi dàikuǎn, héjì sì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ngân hàng thứ hai có 1 triệu khoản vay ngắn hạn và 3 triệu khoản vay thiết bị, tổng cộng 4 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:另外,公司还欠股东陈国强三百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Lìngwài, gōngsī hái qiàn gǔdōng Chén Guóqiáng sān bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Ngoài ra công ty còn nợ cổ đông Trần Quốc Cường 3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:股东借款什么时候到期?
Ruǎn Míngwǔ: Gǔdōng jièkuǎn shénme shíhou dàoqī?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay cổ đông khi nào đến hạn em?
黄秋香:协议写的是明年六月三十日以前偿还,年利率百分之三。
Huáng Qiū Xiāng: Xiéyì xiě de shì míngnián liù yuè sānshí rì yǐqián chánghuán, nián lìlǜ bǎifēnzhī sān.
Hoàng Thu Hương: Theo thỏa thuận thì phải hoàn trả trước ngày 30 tháng 6 năm sau, lãi suất 3% một năm anh.
阮明武:如果我们批准两千万,并且其中五百万用于偿还第一家银行,那么新增以后实际总有息债务是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen pīzhǔn liǎng qiān wàn, bìngqiě qízhōng wǔ bǎi wàn yòngyú chánghuán dì yì jiā yínháng, nàme xīnzēng yǐhòu shíjì zǒng yǒuxī zhàiwù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta phê duyệt 20 triệu và trong đó 5 triệu được dùng trả ngân hàng thứ nhất thì tổng nợ có lãi thực tế sau giao dịch là bao nhiêu em?
黎云英:原来一千二百万,加上两千万新融资,再减去偿还的五百万,最后大约是两千七百万元。
Lí Yún Yīng: Yuánlái yì qiān èr bǎi wàn, jiāshàng liǎng qiān wàn xīn róngzī, zài jiǎnqù chánghuán de wǔ bǎi wàn, zuìhòu dàyuē shì liǎng qiān qī bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ban đầu là 12 triệu, cộng 20 triệu khoản vay mới rồi trừ 5 triệu được hoàn trả, cuối cùng tổng nợ có lãi khoảng 27 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说实际净增加债务是一千五百万,不是两千万。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō shíjì jìng zēngjiā zhàiwù shì yì qiān wǔ bǎi wàn, bú shì liǎng qiān wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy nợ tăng ròng thực tế là 15 triệu nhân dân tệ chứ không phải 20 triệu.
71. Tính tỷ lệ nợ trên thu nhập – 计算债务收入比 – Jìsuàn zhàiwù shōurù bǐ
黎云英:阮明武老板,我们也按照企业年营业收入计算了一个债务收入比,作为辅助指标。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yě ànzhào qǐyè nián yíngyè shōurù jìsuàn le yí ge zhàiwù shōurù bǐ, zuòwéi fǔzhù zhǐbiāo.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em cũng tính tỷ lệ nợ trên doanh thu năm của doanh nghiệp để dùng làm chỉ tiêu hỗ trợ anh.
阮明武:现在一千二百万债务对应八千六百万收入,比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài yì qiān èr bǎi wàn zhàiwù duìyìng bā qiān liù bǎi wàn shōurù, bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện 12 triệu nợ so với 86 triệu doanh thu thì tỷ lệ là bao nhiêu em?
黎云英:大约百分之十三点九五。
Lí Yún Yīng: Dàyuē bǎifēnzhī shísān diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Khoảng 13,95% anh.
丁垂杨:如果新贷款完成以后总有息债务达到两千七百万,按照去年八千六百万收入计算,比例大约是百分之三十一点四。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xīn dàikuǎn wánchéng yǐhòu zǒng yǒuxī zhàiwù dádào liǎng qiān qī bǎi wàn, ànzhào qùnián bā qiān liù bǎi wàn shōurù jìsuàn, bǐlì dàyuē shì bǎifēnzhī sānshíyī diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau khi khoản vay mới hoàn tất, tổng nợ có lãi đạt 27 triệu thì so với doanh thu năm ngoái 86 triệu, tỷ lệ khoảng 31,4% anh.
阮明武:增长幅度比较明显。
Ruǎn Míngwǔ: Zēngzhǎng fúdù bǐjiào míngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Mức tăng khá rõ rệt.
黄秋香:如果按照明年预计一亿零五百万元营业收入计算,两千七百万债务占收入大约百分之二十五点七。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ ànzhào míngnián yùjì yí yì líng wǔ bǎi wàn yuán yíngyè shōurù jìsuàn, liǎng qiān qī bǎi wàn zhàiwù zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī èrshíwǔ diǎn qī.
Hoàng Thu Hương: Nếu tính theo doanh thu dự kiến năm sau là 105 triệu nhân dân tệ thì 27 triệu nợ sẽ bằng khoảng 25,7% doanh thu anh.
阮明武:预测收入还没有实现,所以审批时还是要以历史收入为主要参考。
Ruǎn Míngwǔ: Yùcè shōurù hái méiyǒu shíxiàn, suǒyǐ shěnpī shí háishi yào yǐ lìshǐ shōurù wéi zhǔyào cānkǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu dự báo vẫn chưa thành hiện thực, vì vậy khi phê duyệt vẫn phải lấy doanh thu lịch sử làm căn cứ chính.
黎云英:明白。我们会把百分之三十一点四作为压力增加后的参考比例。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Wǒmen huì bǎ bǎifēnzhī sānshíyī diǎn sì zuòwéi yālì zēngjiā hòu de cānkǎo bǐlì.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Bên em sẽ dùng mức 31,4% làm tỷ lệ tham chiếu sau khi áp lực nợ tăng lên.
72. Kiểm tra lịch sử tín dụng – 查询信用记录 – Cháxún xìnyòng jìlù
黄秋香:阮明武老板,客户授权以后,我们已经查询了企业信用记录。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù shòuquán yǐhòu, wǒmen yǐjīng cháxún le qǐyè xìnyòng jìlù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi khách hàng ủy quyền, bên em đã kiểm tra lịch sử tín dụng của doanh nghiệp anh.
阮明武:结果怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Jiéguǒ zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Kết quả thế nào em?
黄秋香:目前有两家银行存在有效贷款记录,与客户提供的九百万元余额基本一致。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián yǒu liǎng jiā yínháng cúnzài yǒuxiào dàikuǎn jìlù, yǔ kèhù tígōng de jiǔ bǎi wàn yuán yú’é jīběn yízhì.
Hoàng Thu Hương: Hiện có hai ngân hàng ghi nhận khoản vay còn hiệu lực, cơ bản phù hợp với dư nợ 9 triệu nhân dân tệ mà khách hàng khai báo anh.
丁垂杨:过去五年一共出现过六笔贷款,其中三笔已经全部结清,三笔目前仍然有效。
Dīng Chuíyáng: Guòqù wǔ nián yígòng chūxiàn guò liù bǐ dàikuǎn, qízhōng sān bǐ yǐjīng quánbù jiéqīng, sān bǐ mùqián réngrán yǒuxiào.
Đinh Thùy Dương: Trong năm năm qua có tổng cộng sáu khoản vay, trong đó ba khoản đã tất toán hoàn toàn và ba khoản hiện vẫn còn hiệu lực anh.
阮明武:有没有担保别人贷款的记录?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu dānbǎo biérén dàikuǎn de jìlù?
Nguyễn Minh Vũ: Có lịch sử bảo lãnh khoản vay cho đơn vị khác không em?
黎云英:有一笔两百万元的担保,但是被担保企业去年已经还清贷款,担保责任也结束了。
Lí Yún Yīng: Yǒu yì bǐ liǎng bǎi wàn yuán de dānbǎo, dànshì bèi dānbǎo qǐyè qùnián yǐjīng huán qīng dàikuǎn, dānbǎo zérèn yě jiéshù le.
Lê Vân Anh: Có một khoản bảo lãnh 2 triệu nhân dân tệ, nhưng doanh nghiệp được bảo lãnh đã trả hết nợ năm ngoái nên nghĩa vụ bảo lãnh cũng đã kết thúc anh.
阮明武:有没有没有向我们说明的贷款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu méiyǒu xiàng wǒmen shuōmíng de dàikuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản vay nào khách hàng không khai báo với chúng ta không em?
黄秋香:目前没有发现。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián méiyǒu fāxiàn.
Hoàng Thu Hương: Hiện chưa phát hiện anh.
阮明武:这一点对客户信用是正面因素。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn duì kèhù xìnyòng shì zhèngmiàn yīnsù.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là một yếu tố tích cực đối với mức độ tín nhiệm của khách hàng.
73. Kiểm tra dư nợ hiện tại – 查询当前贷款余额 – Cháxún dāngqián dàikuǎn yú’é
丁垂杨:阮明武老板,九百万元银行贷款余额已经逐笔确认。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jiǔ bǎi wàn yuán yínháng dàikuǎn yú’é yǐjīng zhú bǐ quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, dư nợ ngân hàng 9 triệu nhân dân tệ đã được xác nhận từng khoản anh.
阮明武:具体余额和到期日是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ yú’é hé dàoqīrì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể số dư và ngày đáo hạn thế nào em?
丁垂杨:第一笔五百万元,十一月三十日到期,年利率百分之六点一。
Dīng Chuíyáng: Dì yī bǐ wǔ bǎi wàn yuán, shíyī yuè sānshí rì dàoqī, nián lìlǜ bǎifēnzhī liù diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: Khoản thứ nhất 5 triệu nhân dân tệ, đáo hạn ngày 30 tháng 11, lãi suất 6,1% một năm anh.
黎云英:第二笔一百万元短期贷款明年二月二十八日到期,年利率百分之五点七。
Lí Yún Yīng: Dì èr bǐ yì bǎi wàn yuán duǎnqī dàikuǎn míngnián èr yuè èrshíbā rì dàoqī, nián lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn qī.
Lê Vân Anh: Khoản thứ hai là vay ngắn hạn 1 triệu nhân dân tệ, đáo hạn ngày 28 tháng 2 năm sau, lãi suất 5,7% anh.
黄秋香:第三笔设备贷款余额三百万元,剩余期限二十个月,年利率百分之五点二。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān bǐ shèbèi dàikuǎn yú’é sān bǎi wàn yuán, shèngyú qīxiàn èrshí ge yuè, nián lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn èr.
Hoàng Thu Hương: Khoản thứ ba là khoản vay thiết bị còn dư nợ 3 triệu nhân dân tệ, thời hạn còn lại 20 tháng, lãi suất 5,2% một năm anh.
阮明武:未来六个月内到期的银行本金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wèilái liù ge yuè nèi dàoqī de yínháng běnjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong sáu tháng tới có bao nhiêu tiền gốc ngân hàng đến hạn em?
丁垂杨:至少六百万元,其中五百万计划用我们的新贷款置换,一百万由客户自己的经营现金流偿还。
Dīng Chuíyáng: Zhìshǎo liù bǎi wàn yuán, qízhōng wǔ bǎi wàn jìhuà yòng wǒmen de xīn dàikuǎn zhìhuàn, yì bǎi wàn yóu kèhù zìjǐ de jīngyíng xiànjīnliú chánghuán.
Đinh Thùy Dương: Ít nhất 6 triệu nhân dân tệ anh, trong đó 5 triệu dự kiến được tái tài trợ bằng khoản vay mới của chúng ta, còn 1 triệu khách hàng sẽ trả bằng dòng tiền kinh doanh của mình.
阮明武:这个安排必须在授信条件里写清楚,避免新增贷款以后旧贷款没有实际减少。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège ānpái bìxū zài shòuxìn tiáojiàn lǐ xiě qīngchu, bìmiǎn xīnzēng dàikuǎn yǐhòu jiù dàikuǎn méiyǒu shíjì jiǎnshǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Phương án này phải được ghi rõ trong điều kiện tín dụng để tránh tình trạng sau khi giải ngân khoản vay mới mà khoản vay cũ lại không thực sự giảm.
74. Kiểm tra lịch sử trả nợ – 查询还款记录 – Cháxún huánkuǎn jìlù
黎云英:阮明武老板,我们已经取得客户过去三十六个月的主要还款记录。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng qǔdé kèhù guòqù sānshíliù ge yuè de zhǔyào huánkuǎn jìlù.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã có lịch sử trả nợ chính của khách hàng trong 36 tháng gần đây anh.
阮明武:总体表现怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngtǐ biǎoxiàn zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Nhìn chung họ trả nợ thế nào em?
黎云英:绝大部分本金和利息都是按期支付。
Lí Yún Yīng: Juédà bùfen běnjīn hé lìxī dōu shì ànqī zhīfù.
Lê Vân Anh: Phần lớn tiền gốc và lãi đều được thanh toán đúng kỳ hạn anh.
黄秋香:三十六个月内一共出现过两次晚付款,但是时间都比较短。
Huáng Qiū Xiāng: Sānshíliù ge yuè nèi yígòng chūxiàn guò liǎng cì wǎn fùkuǎn, dànshì shíjiān dōu bǐjiào duǎn.
Hoàng Thu Hương: Trong 36 tháng có hai lần thanh toán muộn, nhưng thời gian đều khá ngắn anh.
阮明武:分别晚了多少天?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié wǎn le duōshao tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể chậm bao nhiêu ngày em?
黄秋香:一次晚三天,一次晚五天。
Huáng Qiū Xiāng: Yí cì wǎn sān tiān, yí cì wǎn wǔ tiān.
Hoàng Thu Hương: Một lần chậm ba ngày và một lần chậm năm ngày anh.
阮明武:原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân là gì em?
丁垂杨:第一次是客户大额货款晚到账,第二次是财务人员操作时间超过了银行当天的转账时间。
Dīng Chuíyáng: Dì yí cì shì kèhù dà’é huòkuǎn wǎn dàozhàng, dì èr cì shì cáiwù rényuán cāozuò shíjiān chāoguò le yínháng dàngtiān de zhuǎnzhàng shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Lần đầu là do khoản tiền hàng lớn của khách hàng về chậm, lần thứ hai do nhân viên tài chính thao tác sau thời gian chuyển khoản trong ngày của ngân hàng anh.
阮明武:两次都没有超过三十天,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng cì dōu méiyǒu chāoguò sānshí tiān, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Cả hai lần đều không quá 30 ngày đúng không em?
丁垂杨:对,而且之后都马上补足了本金和利息。
Dīng Chuíyáng: Duì, érqiě zhīhòu dōu mǎshàng bǔzú le běnjīn hé lìxī.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh, sau đó họ đều nhanh chóng thanh toán đầy đủ cả gốc và lãi.
阮明武:可以记录为轻微延迟,但不能等同于严重逾期。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ jìlù wéi qīngwēi yánchí, dàn bù néng děngtóng yú yánzhòng yúqī.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể ghi nhận là chậm nhẹ, nhưng không được đánh đồng với nợ quá hạn nghiêm trọng.
75. Kiểm tra nợ quá hạn – 查询逾期贷款 – Cháxún yúqī dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,目前系统没有显示客户存在正在逾期的银行贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, mùqián xìtǒng méiyǒu xiǎnshì kèhù cúnzài zhèngzài yúqī de yínháng dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện hệ thống không ghi nhận khách hàng có khoản vay ngân hàng nào đang quá hạn anh.
阮明武:历史上有没有三十天以上的逾期?
Ruǎn Míngwǔ: Lìshǐ shàng yǒu méiyǒu sānshí tiān yǐshàng de yúqī?
Nguyễn Minh Vũ: Trong lịch sử có lần nào quá hạn trên 30 ngày không em?
黄秋香:过去五年没有。
Huáng Qiū Xiāng: Guòqù wǔ nián méiyǒu.
Hoàng Thu Hương: Trong năm năm qua không có anh.
黎云英:不过我们发现前年有一笔设备分期款晚了十二天,但那笔不是银行贷款,是设备供应商提供的商业信用。
Lí Yún Yīng: Búguò wǒmen fāxiàn qiánnián yǒu yì bǐ shèbèi fēnqī kuǎn wǎn le shí’èr tiān, dàn nà bǐ bú shì yínháng dàikuǎn, shì shèbèi gōngyìngshāng tígōng de shāngyè xìnyòng.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên bên em phát hiện năm kia có một khoản trả góp thiết bị chậm 12 ngày, nhưng đó không phải khoản vay ngân hàng mà là tín dụng thương mại do nhà cung cấp thiết bị cấp anh.
阮明武:金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền là bao nhiêu em?
黎云英:八十万元。
Lí Yún Yīng: Bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: 800.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:供应商现在还和他们合作吗?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngyìngshāng xiànzài hái hé tāmen hézuò ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nhà cung cấp đó hiện vẫn hợp tác với họ chứ em?
丁垂杨:还在合作,而且今年还把付款期限从三十天延长到了四十五天。
Dīng Chuíyáng: Hái zài hézuò, érqiě jīnnián hái bǎ fùkuǎn qīxiàn cóng sānshí tiān yáncháng dào le sìshíwǔ tiān.
Đinh Thùy Dương: Vẫn đang hợp tác anh, hơn nữa năm nay họ còn kéo dài thời hạn thanh toán từ 30 ngày lên 45 ngày.
阮明武:说明供应商对客户的信用没有明显恶化。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng gōngyìngshāng duì kèhù de xìnyòng méiyǒu míngxiǎn èhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy đánh giá tín nhiệm của nhà cung cấp đối với khách hàng chưa có dấu hiệu xấu đi rõ rệt.
76. Kiểm tra nợ xấu – 查询不良贷款记录 – Cháxún bùliáng dàikuǎn jìlù
丁垂杨:阮明武老板,我们也核查了不良贷款记录。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yě héchá le bùliáng dàikuǎn jìlù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em cũng đã kiểm tra lịch sử nợ xấu.
阮明武:企业本身有没有不良贷款?
Ruǎn Míngwǔ: Qǐyè běnshēn yǒu méiyǒu bùliáng dàikuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Bản thân doanh nghiệp có nợ xấu không em?
丁垂杨:目前没有发现。
Dīng Chuíyáng: Mùqián méiyǒu fāxiàn.
Đinh Thùy Dương: Hiện chưa phát hiện anh.
黄秋香:法定代表人陈国强个人信用记录也没有严重不良信息。
Huáng Qiū Xiāng: Fǎdìng dàibiǎorén Chén Guóqiáng gèrén xìnyòng jìlù yě méiyǒu yánzhòng bùliáng xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Lịch sử tín dụng cá nhân của người đại diện pháp luật Trần Quốc Cường cũng không có thông tin xấu nghiêm trọng anh.
阮明武:有没有被银行核销过的贷款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu bèi yínháng héxiāo guò de dàikuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản vay nào từng bị ngân hàng xử lý xóa nợ không em?
黄秋香:没有。
Huáng Qiū Xiāng: Méiyǒu.
Hoàng Thu Hương: Không có anh.
黎云英:也没有发现因为贷款违约而被执行抵押物的历史记录。
Lí Yún Yīng: Yě méiyǒu fāxiàn yīnwèi dàikuǎn wéiyuē ér bèi zhíxíng dǐyāwù de lìshǐ jìlù.
Lê Vân Anh: Bên em cũng chưa phát hiện lịch sử tài sản thế chấp bị xử lý do vi phạm nghĩa vụ vay anh.
阮明武:这一项可以给比较好的评价,但不能因为没有不良贷款就忽略未来风险。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yí xiàng kěyǐ gěi bǐjiào hǎo de píngjià, dàn bù néng yīnwèi méiyǒu bùliáng dàikuǎn jiù hūlüè wèilái fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Hạng mục này có thể đánh giá khá tốt, nhưng không được vì chưa từng có nợ xấu mà bỏ qua rủi ro trong tương lai.
77. Chấm điểm tín dụng – 进行信用评分 – Jìnxíng xìnyòng píngfēn
黎云英:阮明武老板,我们按照内部一百分制完成了初步信用评分。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen ànzhào nèibù yì bǎi fēn zhì wánchéng le chūbù xìnyòng píngfēn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã hoàn thành chấm điểm tín dụng sơ bộ theo thang điểm nội bộ 100 điểm.
阮明武:总分多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngfēn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng điểm bao nhiêu em?
黎云英:目前是七十八分。
Lí Yún Yīng: Mùqián shì qīshíbā fēn.
Lê Vân Anh: Hiện là 78 điểm anh.
阮明武:分数是怎么构成的?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnshù shì zěnme gòuchéng de?
Nguyễn Minh Vũ: Điểm số được cấu thành như thế nào em?
黎云英:经营稳定性满分二十分,客户得到十七分。
Lí Yún Yīng: Jīngyíng wěndìngxìng mǎnfēn èrshí fēn, kèhù dédào shíqī fēn.
Lê Vân Anh: Tính ổn định hoạt động tối đa 20 điểm, khách hàng đạt 17 điểm anh.
丁垂杨:财务能力满分二十五分,客户得到十九分。
Dīng Chuíyáng: Cáiwù nénglì mǎnfēn èrshíwǔ fēn, kèhù dédào shíjiǔ fēn.
Đinh Thùy Dương: Năng lực tài chính tối đa 25 điểm, khách hàng đạt 19 điểm anh.
黄秋香:还款记录和信用历史满分二十分,客户得到十八分。
Huáng Qiū Xiāng: Huánkuǎn jìlù hé xìnyòng lìshǐ mǎnfēn èrshí fēn, kèhù dédào shíbā fēn.
Hoàng Thu Hương: Lịch sử tín dụng và trả nợ tối đa 20 điểm, khách hàng đạt 18 điểm anh.
黎云英:担保能力满分十五分,目前得到十二分。
Lí Yún Yīng: Dānbǎo nénglì mǎnfēn shíwǔ fēn, mùqián dédào shí’èr fēn.
Lê Vân Anh: Năng lực bảo đảm tối đa 15 điểm, hiện đạt 12 điểm anh.
丁垂杨:行业、客户集中度和其他风险满分二十分,目前得到十二分。
Dīng Chuíyáng: Hángyè, kèhù jízhōngdù hé qítā fēngxiǎn mǎnfēn èrshí fēn, mùqián dédào shí’èr fēn.
Đinh Thùy Dương: Ngành nghề, mức độ tập trung khách hàng và các rủi ro khác tối đa 20 điểm, hiện đạt 12 điểm anh.
阮明武:十七加十九加十八加十二加十二,正好七十八分。
Ruǎn Míngwǔ: Shíqī jiā shíjiǔ jiā shíbā jiā shí’èr jiā shí’èr, zhènghǎo qīshíbā fēn.
Nguyễn Minh Vũ: 17 cộng 19 cộng 18 cộng 12 cộng 12, vừa đúng 78 điểm.
阮明武:主要扣分还是来自新增债务、应收账款和客户集中度。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào kòufēn háishi láizì xīnzēng zhàiwù, yīngshōu zhàngkuǎn hé kèhù jízhōngdù.
Nguyễn Minh Vũ: Các điểm bị trừ chủ yếu vẫn đến từ nợ mới tăng cao, khoản phải thu và mức độ tập trung khách hàng.
78. Xếp hạng tín dụng – 进行信用评级 – Jìnxíng xìnyòng píngjí
黄秋香:阮明武老板,按照我们这套内部评分标准,七十八分对应的初步信用评级是A减。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, ànzhào wǒmen zhè tào nèibù píngfēn biāozhǔn, qīshíbā fēn duìyìng de chūbù xìnyòng píngjí shì A jiǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, theo hệ thống chấm điểm nội bộ này, 78 điểm tương ứng với xếp hạng tín dụng sơ bộ A- anh.
阮明武:A减在我们的内部定义是什么?
Ruǎn Míngwǔ: A jiǎn zài wǒmen de nèibù dìngyì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: A- theo định nghĩa nội bộ của chúng ta có ý nghĩa thế nào em?
黄秋香:代表客户整体信用较好,有正常还款能力,但是仍然存在一些需要持续关注的风险因素。
Huáng Qiū Xiāng: Dàibiǎo kèhù zhěngtǐ xìnyòng jiàohǎo, yǒu zhèngcháng huánkuǎn nénglì, dànshì réngrán cúnzài yìxiē xūyào chíxù guānzhù de fēngxiǎn yīnsù.
Hoàng Thu Hương: Nghĩa là khách hàng nhìn chung có tín nhiệm khá tốt, có khả năng trả nợ bình thường nhưng vẫn tồn tại một số yếu tố rủi ro cần tiếp tục theo dõi anh.
黎云英:如果应收账款继续上升或者新增债务超过计划,评级可能下降。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīngshōu zhàngkuǎn jìxù shàngshēng huòzhě xīnzēng zhàiwù chāoguò jìhuà, píngjí kěnéng xiàjiàng.
Lê Vân Anh: Nếu khoản phải thu tiếp tục tăng hoặc nợ mới vượt kế hoạch thì xếp hạng có thể bị hạ anh.
丁垂杨:相反,如果仓库和设备项目顺利投产,经营现金流达到七百二十万元以上,评级可能提高。
Dīng Chuíyáng: Xiāngfǎn, rúguǒ cāngkù hé shèbèi xiàngmù shùnlì tóuchǎn, jīngyíng xiànjīnliú dádào qī bǎi èrshí wàn yuán yǐshàng, píngjí kěnéng tígāo.
Đinh Thùy Dương: Ngược lại, nếu dự án kho và thiết bị đi vào hoạt động thuận lợi, dòng tiền kinh doanh đạt trên 7,2 triệu nhân dân tệ thì xếp hạng có thể được nâng lên anh.
阮明武:信用评级不是一次确定以后就永远不变,要动态管理。
Ruǎn Míngwǔ: Xìnyòng píngjí bú shì yí cì quèdìng yǐhòu jiù yǒngyuǎn bú biàn, yào dòngtài guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Xếp hạng tín dụng không phải xác định một lần rồi giữ nguyên mãi mãi, mà phải được quản lý động.
黄秋香:我们可以每季度重新检查一次主要财务指标。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen kěyǐ měi jìdù chóngxīn jiǎnchá yí cì zhǔyào cáiwù zhǐbiāo.
Hoàng Thu Hương: Bên em có thể kiểm tra lại các chỉ tiêu tài chính chính mỗi quý một lần anh.
阮明武:对,特别关注收入、现金流、应收账款和总债务。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, tèbié guānzhù shōurù, xiànjīnliú, yīngshōu zhàngkuǎn hé zǒng zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Đặc biệt theo dõi doanh thu, dòng tiền, khoản phải thu và tổng nợ.
79. Đánh giá mức độ rủi ro – 评估风险程度 – Pínggū fēngxiǎn chéngdù
丁垂杨:阮明武老板,我们把客户的风险分成经营风险、财务风险、信用风险和担保风险四类。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen bǎ kèhù de fēngxiǎn fēn chéng jīngyíng fēngxiǎn, cáiwù fēngxiǎn, xìnyòng fēngxiǎn hé dānbǎo fēngxiǎn sì lèi.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em chia rủi ro của khách hàng thành bốn nhóm gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính, rủi ro tín dụng và rủi ro tài sản bảo đảm anh.
阮明武:经营风险怎么评价?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng fēngxiǎn zěnme píngjià?
Nguyễn Minh Vũ: Rủi ro kinh doanh được đánh giá thế nào em?
丁垂杨:我们评为中等。主要风险是原材料价格变化和前五大客户占收入百分之五十六。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen píng wéi zhōngděng. Zhǔyào fēngxiǎn shì yuáncáiliào jiàgé biànhuà hé qián wǔ dà kèhù zhàn shōurù bǎifēnzhī wǔshíliù.
Đinh Thùy Dương: Bên em đánh giá ở mức trung bình. Rủi ro chính là biến động giá nguyên liệu và năm khách hàng lớn nhất chiếm 56% doanh thu anh.
黎云英:财务风险也是中等,主要因为融资以后有息债务可能从一千二百万增加到两千七百万。
Lí Yún Yīng: Cáiwù fēngxiǎn yě shì zhōngděng, zhǔyào yīnwèi róngzī yǐhòu yǒuxī zhàiwù kěnéng cóng yì qiān èr bǎi wàn zēngjiā dào liǎng qiān qī bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Rủi ro tài chính cũng ở mức trung bình, chủ yếu vì sau khi vay, nợ có lãi có thể tăng từ 12 triệu lên 27 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:信用记录风险比较低,因为过去五年没有严重逾期和不良贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Xìnyòng jìlù fēngxiǎn bǐjiào dī, yīnwèi guòqù wǔ nián méiyǒu yánzhòng yúqī hé bùliáng dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Rủi ro lịch sử tín dụng tương đối thấp vì trong năm năm qua không có nợ quá hạn nghiêm trọng hoặc nợ xấu anh.
阮明武:担保风险呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dānbǎo fēngxiǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn rủi ro tài sản bảo đảm thì sao em?
黄秋香:目前评为中低。厂房和土地客户申报价值三千二百万,但是最终还要以独立评估和解除原抵押为条件。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián píng wéi zhōngdī. Chǎngfáng hé tǔdì kèhù shēnbào jiàzhí sān qiān èr bǎi wàn, dànshì zuìzhōng hái yào yǐ dúlì pínggū hé jiěchú yuán dǐyā wéi tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Hiện đánh giá ở mức trung bình thấp. Nhà xưởng và đất được khách hàng khai giá trị 32 triệu nhân dân tệ, nhưng cuối cùng vẫn phải căn cứ vào thẩm định độc lập và điều kiện giải chấp tài sản cũ anh.
阮明武:综合来看,我认为客户不是低风险客户,但也不是高风险客户。
Ruǎn Míngwǔ: Zōnghé lái kàn, wǒ rènwéi kèhù bú shì dī fēngxiǎn kèhù, dàn yě bú shì gāo fēngxiǎn kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Xét tổng thể, anh cho rằng đây không phải khách hàng rủi ro thấp nhưng cũng chưa phải khách hàng rủi ro cao.
黎云英:那综合风险等级暂时定为中等偏低,可以吗?
Lí Yún Yīng: Nà zōnghé fēngxiǎn děngjí zànshí dìng wéi zhōngděng piāndī, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Vậy tạm xếp mức rủi ro tổng hợp là trung bình thiên thấp, được không anh?
阮明武:可以,但是必须附带风险控制条件。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì bìxū fùdài fēngxiǎn kòngzhì tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng bắt buộc phải kèm theo các điều kiện kiểm soát rủi ro.
80. Xác định mức độ tín nhiệm – 确定信用等级 – Quèdìng xìnyòng děngjí
黎云英:阮明武老板,现在客户身份、财务、现金流、债务和信用记录都已经完成第一轮审查。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xiànzài kèhù shēnfèn, cáiwù, xiànjīnliú, zhàiwù hé xìnyòng jìlù dōu yǐjīng wánchéng dì yī lún shěnchá.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện danh tính, tài chính, dòng tiền, nợ và lịch sử tín dụng của khách hàng đều đã hoàn thành vòng thẩm định đầu tiên anh.
阮明武:你们最后建议把信用等级定在哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Nǐmen zuìhòu jiànyì bǎ xìnyòng děngjí dìng zài nǎlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng các em đề xuất xác định mức độ tín nhiệm ở mức nào?
丁垂杨:我们建议内部信用等级暂定为“信用较好”,对应初步评级A减。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiànyì nèibù xìnyòng děngjí zàndìng wéi “xìnyòng jiàohǎo”, duìyìng chūbù píngjí A jiǎn.
Đinh Thùy Dương: Bên em đề xuất tạm xếp mức tín nhiệm nội bộ là “tín nhiệm khá tốt”, tương ứng xếp hạng sơ bộ A- anh.
阮明武:支持这个结论的主要因素是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhīchí zhège jiélùn de zhǔyào yīnsù shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Những yếu tố chính hỗ trợ kết luận này là gì em?
丁垂杨:第一,公司已经连续经营十年,营业收入连续三年增长。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, gōngsī yǐjīng liánxù jīngyíng shí nián, yíngyè shōurù liánxù sān nián zēngzhǎng.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, công ty đã hoạt động liên tục mười năm và doanh thu tăng trong ba năm liên tiếp anh.
黎云英:第二,去年净利润七百二十万元,调整一次性收益以后仍然有大约六百六十万元。
Lí Yún Yīng: Dì èr, qùnián jìng lìrùn qī bǎi èrshí wàn yuán, tiáozhěng yí cìxìng shōuyì yǐhòu réngrán yǒu dàyuē liù bǎi liùshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Thứ hai, lợi nhuận ròng năm ngoái là 7,2 triệu nhân dân tệ, sau khi điều chỉnh khoản thu nhập một lần vẫn còn khoảng 6,6 triệu anh.
黄秋香:第三,过去五年没有严重逾期,也没有不良贷款记录。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān, guòqù wǔ nián méiyǒu yánzhòng yúqī, yě méiyǒu bùliáng dàikuǎn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Thứ ba, trong năm năm qua không có nợ quá hạn nghiêm trọng và không có lịch sử nợ xấu anh.
丁垂杨:第四,公司有厂房和土地可以提供抵押,申报市场价值大约三千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì sì, gōngsī yǒu chǎngfáng hé tǔdì kěyǐ tígōng dǐyā, shēnbào shìchǎng jiàzhí dàyuē sān qiān èr bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, công ty có nhà xưởng và đất có thể dùng thế chấp với giá trị thị trường khai báo khoảng 32 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:需要重点控制的风险呢?
Ruǎn Míngwǔ: Xūyào zhòngdiǎn kòngzhì de fēngxiǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn những rủi ro nào cần kiểm soát trọng điểm?
黎云英:第一,新增融资以后总有息债务可能达到两千七百万。
Lí Yún Yīng: Dì yī, xīnzēng róngzī yǐhòu zǒng yǒuxī zhàiwù kěnéng dádào liǎng qiān qī bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, sau khi vay mới, tổng nợ có lãi có thể lên tới 27 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:第二,应收账款已经达到九百二十万元,存货达到一千一百万元,占用了较多营运资金。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr, yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng dádào jiǔ bǎi èrshí wàn yuán, cúnhuò dádào yì qiān yì bǎi wàn yuán, zhànyòng le jiàoduō yíngyùn zījīn.
Hoàng Thu Hương: Thứ hai, khoản phải thu đã lên tới 9,2 triệu và hàng tồn kho đạt 11 triệu nhân dân tệ, chiếm dụng khá nhiều vốn lưu động anh.
丁垂杨:第三,前五大客户贡献百分之五十六的营业收入,客户集中度需要持续关注。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, qián wǔ dà kèhù gòngxiàn bǎifēnzhī wǔshíliù de yíngyè shōurù, kèhù jízhōngdù xūyào chíxù guānzhù.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, năm khách hàng lớn nhất đóng góp 56% doanh thu, nên mức độ tập trung khách hàng cần được theo dõi liên tục anh.
阮明武:那我们的初步授信意见是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen de chūbù shòuxìn yìjiàn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy ý kiến cấp tín dụng sơ bộ của chúng ta là gì?
黎云英:建议不按照客户申请的两千四百万全额批准,而是将综合授信控制在两千万元以内。
Lí Yún Yīng: Jiànyì bù ànzhào kèhù shēnqǐng de liǎng qiān sì bǎi wàn quán’é pīzhǔn, ér shì jiāng zōnghé shòuxìn kòngzhì zài liǎng qiān wàn yuán yǐnèi.
Lê Vân Anh: Bên em đề xuất không phê duyệt toàn bộ 24 triệu như khách hàng đề nghị mà khống chế hạn mức tín dụng tổng hợp trong phạm vi 20 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:三个子额度怎么分?
Ruǎn Míngwǔ: Sān ge zǐ édù zěnme fēn?
Nguyễn Minh Vũ: Ba hạn mức thành phần được chia như thế nào em?
丁垂杨:短期流动资金八百万,中期设备贷款五百万,长期仓库项目贷款七百万。
Dīng Chuíyáng: Duǎnqī liúdòng zījīn bā bǎi wàn, zhōngqī shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn, chángqī cāngkù xiàngmù dàikuǎn qī bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: 8 triệu vốn lưu động ngắn hạn, 5 triệu khoản vay thiết bị trung hạn và 7 triệu khoản vay dự án kho dài hạn anh.
阮明武:还要增加哪些条件?
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào zēngjiā nǎxiē tiáojiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải bổ sung những điều kiện nào nữa em?
黄秋香:第一,五百万元新贷款必须直接用于偿还原银行五百万元短期贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī, wǔ bǎi wàn yuán xīn dàikuǎn bìxū zhíjiē yòngyú chánghuán yuán yínháng wǔ bǎi wàn yuán duǎnqī dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Thứ nhất, 5 triệu nhân dân tệ trong khoản vay mới phải được dùng trực tiếp để trả khoản vay ngắn hạn 5 triệu tại ngân hàng cũ anh.
黎云英:第二,客户必须保持至少三百万元的最低流动资金储备。
Lí Yún Yīng: Dì èr, kèhù bìxū bǎochí zhìshǎo sān bǎi wàn yuán de zuìdī liúdòng zījīn chǔbèi.
Lê Vân Anh: Thứ hai, khách hàng phải duy trì ít nhất 3 triệu nhân dân tệ dự trữ vốn lưu động tối thiểu anh.
丁垂杨:第三,应收账款如果超过一千二百万元,需要马上向银行说明原因。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, yīngshōu zhàngkuǎn rúguǒ chāoguò yì qiān èr bǎi wàn yuán, xūyào mǎshàng xiàng yínháng shuōmíng yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, nếu khoản phải thu vượt 12 triệu nhân dân tệ thì khách hàng phải lập tức giải trình với ngân hàng anh.
黄秋香:第四,抵押厂房和土地必须完成独立评估,并先解除原来的抵押登记。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sì, dǐyā chǎngfáng hé tǔdì bìxū wánchéng dúlì pínggū, bìng xiān jiěchú yuánlái de dǐyā dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Thứ tư, nhà xưởng và đất dùng thế chấp phải hoàn tất thẩm định độc lập và phải giải chấp đăng ký cũ trước anh.
黎云英:第五,客户每个季度要向我们提供财务报表、银行流水、贷款余额和主要应收账款明细。
Lí Yún Yīng: Dì wǔ, kèhù měi ge jìdù yào xiàng wǒmen tígōng cáiwù bàobiǎo, yínháng liúshuǐ, dàikuǎn yú’é hé zhǔyào yīngshōu zhàngkuǎn míngxì.
Lê Vân Anh: Thứ năm, mỗi quý khách hàng phải cung cấp cho chúng ta báo cáo tài chính, sao kê ngân hàng, dư nợ vay và chi tiết các khoản phải thu chủ yếu anh.
阮明武:很好。信用等级可以暂定为A减,但是两千万只是建议额度,不是最终批准结果。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Xìnyòng děngjí kěyǐ zàndìng wéi A jiǎn, dànshì liǎng qiān wàn zhǐshì jiànyì édù, bú shì zuìzhōng pīzhǔn jiéguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mức tín nhiệm có thể tạm xếp A-, nhưng 20 triệu hiện chỉ là hạn mức đề xuất, chưa phải kết quả phê duyệt cuối cùng.
丁垂杨:下一步我们进入贷款项目和还款来源的详细审查,对吗?
Dīng Chuíyáng: Xià yí bù wǒmen jìnrù dàikuǎn xiàngmù hé huánkuǎn láiyuán de xiángxì shěnchá, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo chúng ta sẽ chuyển sang thẩm định chi tiết phương án vay và nguồn trả nợ đúng không anh?
阮明武:对。下一阶段要把每一笔贷款的第一还款来源、第二还款来源、现金流压力和最坏情况都算清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xià yí jiēduàn yào bǎ měi yì bǐ dàikuǎn de dì yī huánkuǎn láiyuán, dì èr huánkuǎn láiyuán, xiànjīnliú yālì hé zuì huài qíngkuàng dōu suàn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giai đoạn tiếp theo phải tính rõ nguồn trả nợ thứ nhất, nguồn trả nợ thứ hai, áp lực dòng tiền và cả kịch bản xấu nhất của từng khoản vay.
THẨM ĐỊNH KHOẢN VAY – 贷款审查 – Dàikuǎn shěnchá
81. Thẩm định mục đích sử dụng vốn – 审查贷款用途 – Shěnchá dàikuǎn yòngtú
丁垂杨:阮明武老板,我们现在开始逐笔审查华成贸易有限公司三项贷款的实际用途。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiànzài kāishǐ zhú bǐ shěnchá Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī sān xiàng dàikuǎn de shíjì yòngtú.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ bên em bắt đầu thẩm định lần lượt mục đích sử dụng thực tế của ba khoản vay của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành.
阮明武:先审查八百万流动资金贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shěnchá bā bǎi wàn liúdòng zījīn dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên các em thẩm định khoản vay vốn lưu động 8 triệu nhân dân tệ.
黎云英:客户计划用三百五十万购买钢材,两百万购买包装材料,一百五十万支付供应商货款,另外一百万用于运输、外包加工和短期仓储。
Lí Yún Yīng: Kèhù jìhuà yòng sān bǎi wǔshí wàn gòumǎi gāngcái, liǎng bǎi wàn gòumǎi bāozhuāng cáiliào, yì bǎi wǔshí wàn zhīfù gōngyìngshāng huòkuǎn, lìngwài yì bǎi wàn yòngyú yùnshū, wàibāo jiāgōng hé duǎnqī cāngchǔ.
Lê Vân Anh: Khách hàng dự kiến dùng 3,5 triệu mua thép, 2 triệu mua vật liệu đóng gói, 1,5 triệu thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp và 1 triệu còn lại dùng cho vận chuyển, gia công thuê ngoài và kho bãi ngắn hạn anh.
阮明武:这些用途和企业主营业务一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē yòngtú hé qǐyè zhǔyíng yèwù yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Những mục đích này có phù hợp với hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp không em?
黎云英:一致。客户主要生产工业包装材料和金属零部件,这些采购项目都直接用于生产经营。
Lí Yún Yīng: Yízhì. Kèhù zhǔyào shēngchǎn gōngyè bāozhuāng cáiliào hé jīnshǔ língbùjiàn, zhèxiē cǎigòu xiàngmù dōu zhíjiē yòngyú shēngchǎn jīngyíng.
Lê Vân Anh: Phù hợp anh. Khách hàng chủ yếu sản xuất vật liệu đóng gói công nghiệp và linh kiện kim loại, các khoản mua này đều trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh.
黄秋香:五百万设备贷款对应两条自动生产线,设备原合同金额是六百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn duìyìng liǎng tiáo zìdòng shēngchǎnxiàn, shèbèi yuán hétong jīn’é shì liù bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị 5 triệu tương ứng với hai dây chuyền sản xuất tự động, tổng giá trị hợp đồng thiết bị là 6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说银行出五百万,客户自己至少出一百万。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō yínháng chū wǔ bǎi wàn, kèhù zìjǐ zhìshǎo chū yì bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy ngân hàng tài trợ 5 triệu còn khách hàng phải tự bỏ ra ít nhất 1 triệu nhân dân tệ.
黄秋香:对,而且我们建议客户先支付一百万元自有资金以后,银行才开始第一笔设备贷款放款。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, érqiě wǒmen jiànyì kèhù xiān zhīfù yì bǎi wàn yuán zìyǒu zījīn yǐhòu, yínháng cái kāishǐ dì yī bǐ shèbèi dàikuǎn fàngkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, hơn nữa bên em đề xuất khách hàng phải thanh toán trước 1 triệu vốn tự có rồi ngân hàng mới giải ngân đợt đầu cho khoản vay thiết bị.
丁垂杨:七百万长期贷款只用于仓库建设、仓储设备、消防和电力配套,不能用于支付公司其他旧债。
Dīng Chuíyáng: Qī bǎi wàn chángqī dàikuǎn zhǐ yòngyú cāngkù jiànshè, cāngchǔ shèbèi, xiāofáng hé diànlì pèitào, bù néng yòngyú zhīfù gōngsī qítā jiù zhài.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay dài hạn 7 triệu chỉ được sử dụng cho xây dựng kho, thiết bị kho, phòng cháy chữa cháy và hệ thống điện phụ trợ, không được dùng để thanh toán các khoản nợ cũ khác của công ty anh.
阮明武:很好。每一种贷款都要实行专款专用,实际付款对象也要和合同一致。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Měi yì zhǒng dàikuǎn dōu yào shíxíng zhuānkuǎn zhuānyòng, shíjì fùkuǎn duìxiàng yě yào hé hétong yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mỗi loại khoản vay đều phải được sử dụng đúng mục đích riêng, bên nhận tiền thực tế cũng phải thống nhất với hợp đồng.
82. Thẩm định nhu cầu vốn thực tế – 审查实际资金需求 – Shěnchá shíjì zījīn xūqiú
黎云英:阮明武老板,我们重新计算了客户的实际流动资金缺口。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen chóngxīn jìsuàn le kèhù de shíjì liúdòng zījīn quēkǒu.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã tính lại phần thiếu hụt vốn lưu động thực tế của khách hàng.
阮明武:怎么算的?
Ruǎn Míngwǔ: Zěnme suàn de?
Nguyễn Minh Vũ: Các em tính như thế nào?
黎云英:目前应收账款九百二十万元,存货一千一百万元,两项合计两千零二十万元。
Lí Yún Yīng: Mùqián yīngshōu zhàngkuǎn jiǔ bǎi èrshí wàn yuán, cúnhuò yì qiān yì bǎi wàn yuán, liǎng xiàng héjì liǎng qiān líng èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hiện khoản phải thu là 9,2 triệu nhân dân tệ, hàng tồn kho là 11 triệu, hai khoản cộng lại là 20,2 triệu anh.
丁垂杨:可以正常占用供应商资金的应付账款大约是七百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ zhèngcháng zhànyòng gōngyìngshāng zījīn de yīngfù zhàngkuǎn dàyuē shì qī bǎi èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải trả nhà cung cấp có thể sử dụng bình thường làm nguồn tài trợ khoảng 7,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:那经营性资金占用净额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà jīngyíngxìng zījīn zhànyòng jìng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nhu cầu vốn lưu động ròng là bao nhiêu em?
丁垂杨:两千零二十万减七百二十万,等于一千三百万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng qiān líng èrshí wàn jiǎn qī bǎi èrshí wàn, děngyú yì qiān sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 20,2 triệu trừ 7,2 triệu bằng 13 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:客户可以长期投入流动资金的自有资金大约是五百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù kěyǐ chángqī tóurù liúdòng zījīn de zìyǒu zījīn dàyuē shì wǔ bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Phần vốn tự có mà khách hàng có thể duy trì lâu dài cho vốn lưu động khoảng 5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:那一千三百万减五百万,实际缺口就是八百万。
Ruǎn Míngwǔ: Nà yì qiān sān bǎi wàn jiǎn wǔ bǎi wàn, shíjì quēkǒu jiùshì bā bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 13 triệu trừ 5 triệu thì phần thiếu hụt thực tế đúng bằng 8 triệu nhân dân tệ.
黎云英:对,所以八百万短期流动资金贷款和实际资金缺口基本一致。
Lí Yún Yīng: Duì, suǒyǐ bā bǎi wàn duǎnqī liúdòng zījīn dàikuǎn hé shíjì zījīn quēkǒu jīběn yízhì.
Lê Vân Anh: Đúng anh, vì vậy khoản vay vốn lưu động ngắn hạn 8 triệu về cơ bản phù hợp với phần thiếu hụt vốn thực tế.
阮明武:这就说明八百万不是客户随便报出来的数字,而是有经营数据支持。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shuōmíng bā bǎi wàn bú shì kèhù suíbiàn bào chūlái de shùzì, ér shì yǒu jīngyíng shùjù zhīchí.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy 8 triệu không phải con số khách hàng tùy ý đề xuất mà có số liệu hoạt động kinh doanh làm cơ sở.
83. Thẩm định quy mô khoản vay – 审查贷款规模 – Shěnchá dàikuǎn guīmó
丁垂杨:阮明武老板,客户原来申请的总贷款规模是两千四百万,但我们建议缩减到两千万。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yuánlái shēnqǐng de zǒng dàikuǎn guīmó shì liǎng qiān sì bǎi wàn, dàn wǒmen jiànyì suōjiǎn dào liǎng qiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tổng quy mô khoản vay khách hàng đề nghị ban đầu là 24 triệu nhưng bên em đề xuất giảm xuống còn 20 triệu nhân dân tệ.
阮明武:四百万减少在哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Sì bǎi wàn jiǎnshǎo zài nǎlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu bị cắt giảm ở những khoản nào em?
丁垂杨:设备贷款从六百万降到五百万,仓库项目贷款从一千万降到七百万。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn cóng liù bǎi wàn jiàng dào wǔ bǎi wàn, cāngkù xiàngmù dàikuǎn cóng yì qiān wàn jiàng dào qī bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay thiết bị giảm từ 6 triệu xuống 5 triệu và khoản vay dự án kho giảm từ 10 triệu xuống 7 triệu anh.
黎云英:短期流动资金八百万保持不变,因为实际测算的资金缺口就是八百万。
Lí Yún Yīng: Duǎnqī liúdòng zījīn bā bǎi wàn bǎochí bú biàn, yīnwèi shíjì cèsuàn de zījīn quēkǒu jiùshì bā bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Khoản vốn lưu động ngắn hạn 8 triệu vẫn giữ nguyên vì phần thiếu hụt vốn thực tế tính ra đúng bằng 8 triệu anh.
阮明武:为什么仓库贷款要减少三百万?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme cāngkù dàikuǎn yào jiǎnshǎo sān bǎi wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khoản vay kho phải giảm 3 triệu em?
黄秋香:仓库项目总投资一千六百万。如果银行提供一千万,银行融资比例达到百分之六十二点五,我们认为偏高。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù zǒng tóuzī yì qiān liù bǎi wàn. Rúguǒ yínháng tígōng yì qiān wàn, yínháng róngzī bǐlì dádào bǎifēnzhī liùshí’èr diǎn wǔ, wǒmen rènwéi piān gāo.
Hoàng Thu Hương: Tổng mức đầu tư dự án kho là 16 triệu nhân dân tệ. Nếu ngân hàng tài trợ 10 triệu thì tỷ lệ vốn ngân hàng lên tới 62,5%, bên em đánh giá là hơi cao anh.
黎云英:如果贷款降到七百万,客户需要自己投入九百万,自有资金比例提高到百分之五十六点二五。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dàikuǎn jiàng dào qī bǎi wàn, kèhù xūyào zìjǐ tóurù jiǔ bǎi wàn, zìyǒu zījīn bǐlì tígāo dào bǎifēnzhī wǔshíliù diǎn èrwǔ.
Lê Vân Anh: Nếu khoản vay giảm xuống 7 triệu thì khách hàng phải tự đầu tư 9 triệu, tỷ lệ vốn tự có tăng lên 56,25% anh.
阮明武:客户原来只准备六百万自有资金,那还要再增加三百万。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yuánlái zhǐ zhǔnbèi liù bǎi wàn zìyǒu zījīn, nà hái yào zài zēngjiā sān bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ban đầu khách hàng chỉ dự kiến bỏ 6 triệu vốn tự có, vậy họ còn phải tăng thêm 3 triệu nữa.
黄秋香:对,我们建议把客户先投入九百万作为长期项目贷款的前提条件。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, wǒmen jiànyì bǎ kèhù xiān tóurù jiǔ bǎi wàn zuòwéi chángqī xiàngmù dàikuǎn de qiántí tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, bên em đề xuất việc khách hàng phải đầu tư trước 9 triệu vốn tự có là điều kiện tiên quyết của khoản vay dự án dài hạn.
84. Đánh giá tính hợp lý của số tiền vay – 评估贷款金额的合理性 – Pínggū dàikuǎn jīn’é de hélǐxìng
黎云英:阮明武老板,从用途、资金缺口和还款能力三个方面来看,我们认为两千万比两千四百万更合理。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, cóng yòngtú, zījīn quēkǒu hé huánkuǎn nénglì sān ge fāngmiàn lái kàn, wǒmen rènwéi liǎng qiān wàn bǐ liǎng qiān sì bǎi wàn gèng hélǐ.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, xét từ ba mặt gồm mục đích sử dụng, thiếu hụt vốn và khả năng trả nợ, bên em cho rằng 20 triệu hợp lý hơn 24 triệu nhân dân tệ.
阮明武:如果批准两千四百万,对负债有什么影响?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ pīzhǔn liǎng qiān sì bǎi wàn, duì fùzhài yǒu shénme yǐngxiǎng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phê duyệt 24 triệu thì ảnh hưởng đến mức nợ thế nào em?
黎云英:考虑偿还原来的五百万短期贷款以后,总有息债务可能达到三千一百万元。
Lí Yún Yīng: Kǎolǜ chánghuán yuánlái de wǔ bǎi wàn duǎnqī dàikuǎn yǐhòu, zǒng yǒuxī zhàiwù kěnéng dádào sān qiān yì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sau khi tính việc trả khoản vay ngắn hạn cũ 5 triệu, tổng nợ có lãi có thể lên tới 31 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:如果只批准两千万,同样偿还五百万旧贷款以后,总有息债务大约是两千七百万。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐ pīzhǔn liǎng qiān wàn, tóngyàng chánghuán wǔ bǎi wàn jiù dàikuǎn yǐhòu, zǒng yǒuxī zhàiwù dàyuē shì liǎng qiān qī bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ phê duyệt 20 triệu thì sau khi cũng trả 5 triệu khoản vay cũ, tổng nợ có lãi khoảng 27 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:差四百万,但是对现金流安全还是有明显影响。
Ruǎn Míngwǔ: Chà sì bǎi wàn, dànshì duì xiànjīnliú ānquán háishi yǒu míngxiǎn yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Chênh 4 triệu nhưng vẫn tạo khác biệt rõ rệt đối với mức độ an toàn của dòng tiền.
黄秋香:如果按照去年八千六百万营业收入计算,三千一百万债务占收入大约百分之三十六。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ ànzhào qùnián bā qiān liù bǎi wàn yíngyè shōurù jìsuàn, sān qiān yì bǎi wàn zhàiwù zhàn shōurù dàyuē bǎifēnzhī sānshíliù.
Hoàng Thu Hương: Nếu tính theo doanh thu năm ngoái 86 triệu thì 31 triệu nợ tương đương khoảng 36% doanh thu anh.
黎云英:两千七百万债务占去年营业收入大约百分之三十一点四。
Lí Yún Yīng: Liǎng qiān qī bǎi wàn zhàiwù zhàn qùnián yíngyè shōurù dàyuē bǎifēnzhī sānshíyī diǎn sì.
Lê Vân Anh: Còn 27 triệu nợ tương đương khoảng 31,4% doanh thu năm ngoái anh.
阮明武:那就把两千万作为最高建议额度,不要为了满足客户要求而增加不必要的风险。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bǎ liǎng qiān wàn zuòwéi zuìgāo jiànyì édù, bú yào wèile mǎnzú kèhù yāoqiú ér zēngjiā bù bìyào de fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy lấy 20 triệu làm hạn mức đề xuất tối đa, không được vì đáp ứng yêu cầu của khách hàng mà làm tăng rủi ro không cần thiết.
丁垂杨:明白。贷款金额必须根据实际需求和偿债能力确定,而不是客户申请多少就批多少。
Dīng Chuíyáng: Míngbai. Dàikuǎn jīn’é bìxū gēnjù shíjì xūqiú hé chángzhài nénglì quèdìng, ér bú shì kèhù shēnqǐng duōshao jiù pī duōshao.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Số tiền vay phải được xác định dựa trên nhu cầu thực tế và năng lực trả nợ, không phải khách hàng xin bao nhiêu thì phê duyệt bấy nhiêu.
85. Đánh giá nguồn trả nợ – 评估还款来源 – Pínggū huánkuǎn láiyuán
黄秋香:阮明武老板,我们已经把客户未来三年的还款来源按年度进行了测算。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng bǎ kèhù wèilái sān nián de huánkuǎn láiyuán àn niándù jìnxíng le cèsuàn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã tính toán nguồn trả nợ của khách hàng trong ba năm tới theo từng năm.
阮明武:第一年经营现金流预计多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yì nián jīngyíng xiànjīnliú yùjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dòng tiền kinh doanh dự kiến năm đầu là bao nhiêu em?
黄秋香:基本情景下预计经营现金净流入七百二十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Jīběn qíngjǐng xià yùjì jīngyíng xiànjīn jìng liúrù qī bǎi èrshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Theo kịch bản cơ sở, dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh dự kiến là 7,2 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:第一年预计需要支付的贷款本金和利息合计大约四百三十万元。
Lí Yún Yīng: Dì yì nián yùjì xūyào zhīfù de dàikuǎn běnjīn hé lìxī héjì dàyuē sì bǎi sānshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng tiền gốc và lãi vay dự kiến phải thanh toán trong năm đầu khoảng 4,3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:还完以后理论上还剩多少经营现金?
Ruǎn Míngwǔ: Huán wán yǐhòu lǐlùn shàng hái shèng duōshao jīngyíng xiànjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trả nợ thì về lý thuyết còn lại bao nhiêu dòng tiền kinh doanh em?
黎云英:大约两百九十万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liǎng bǎi jiǔshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 2,9 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这个余额不算很大,所以要看不同贷款分别靠什么现金流偿还。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yú’é bú suàn hěn dà, suǒyǐ yào kàn bùtóng dàikuǎn fēnbié kào shénme xiànjīnliú chánghuán.
Nguyễn Minh Vũ: Phần còn lại này không phải quá lớn, vì vậy phải xem từng khoản vay cụ thể dựa vào dòng tiền nào để trả.
丁垂杨:短期流动资金贷款主要依靠销售回款循环偿还,设备贷款依靠新增生产收入,长期仓库贷款主要依靠公司整体经营现金流和仓库项目产生的收益。
Dīng Chuíyáng: Duǎnqī liúdòng zījīn dàikuǎn zhǔyào yīkào xiāoshòu huíkuǎn xúnhuán chánghuán, shèbèi dàikuǎn yīkào xīnzēng shēngchǎn shōurù, chángqī cāngkù dàikuǎn zhǔyào yīkào gōngsī zhěngtǐ jīngyíng xiànjīnliú hé cāngkù xiàngmù chǎnshēng de shōuyì.
Đinh Thùy Dương: Khoản vốn lưu động ngắn hạn chủ yếu được hoàn trả từ tiền bán hàng thu về quay vòng, khoản vay thiết bị dựa vào doanh thu sản xuất tăng thêm, còn khoản vay kho dài hạn chủ yếu dựa vào dòng tiền kinh doanh chung của công ty và lợi ích do dự án kho tạo ra anh.
阮明武:不能把三种贷款的还款来源全部写成“公司收入”,必须分开说明。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng bǎ sān zhǒng dàikuǎn de huánkuǎn láiyuán quánbù xiě chéng “gōngsī shōurù”, bìxū fēnkāi shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Không được ghi nguồn trả nợ của cả ba khoản chỉ chung chung là “doanh thu công ty”, bắt buộc phải giải thích riêng từng khoản.
86. Xác định nguồn trả nợ chính – 确定主要还款来源 – Quèdìng zhǔyào huánkuǎn láiyuán
黎云英:阮明武老板,八百万短期贷款的第一还款来源,我们建议确定为销售货款回收。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, bā bǎi wàn duǎnqī dàikuǎn de dì yī huánkuǎn láiyuán, wǒmen jiànyì quèdìng wéi xiāoshòu huòkuǎn huíshōu.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đối với khoản vay ngắn hạn 8 triệu, bên em đề xuất nguồn trả nợ thứ nhất là tiền bán hàng thu về.
阮明武:一年大约能回收多少销售款?
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián dàyuē néng huíshōu duōshao xiāoshòu kuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Một năm dự kiến thu được khoảng bao nhiêu tiền bán hàng em?
黎云英:按照保守测算,未来十二个月销售回款预计不少于八千五百万元。
Lí Yún Yīng: Ànzhào bǎoshǒu cèsuàn, wèilái shí’èr ge yuè xiāoshòu huíkuǎn yùjì bù shǎoyú bā qiān wǔ bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Theo tính toán thận trọng, tiền bán hàng thu về trong 12 tháng tới dự kiến không thấp hơn 85 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:八百万循环贷款只占预计销售回款的百分之九点四左右。
Dīng Chuíyáng: Bā bǎi wàn xúnhuán dàikuǎn zhǐ zhàn yùjì xiāoshòu huíkuǎn de bǎifēnzhī jiǔ diǎn sì zuǒyòu.
Đinh Thùy Dương: Hạn mức vay quay vòng 8 triệu chỉ tương đương khoảng 9,4% số tiền bán hàng dự kiến thu về anh.
阮明武:设备贷款的主要还款来源呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn de zhǔyào huánkuǎn láiyuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn nguồn trả nợ chính của khoản vay thiết bị thì sao em?
黄秋香:两条新生产线预计每月增加销售收入一百二十万元,全年增加一千四百四十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng tiáo xīn shēngchǎnxiàn yùjì měi yuè zēngjiā xiāoshòu shōurù yì bǎi èrshí wàn yuán, quánnián zēngjiā yì qiān sì bǎi sìshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Hai dây chuyền sản xuất mới dự kiến làm doanh thu tăng 1,2 triệu nhân dân tệ mỗi tháng, tức 14,4 triệu một năm anh.
黄秋香:扣除材料、人工和其他费用以后,每年预计可以增加大约三百二十万元经营利润。
Huáng Qiū Xiāng: Kòuchú cáiliào, réngōng hé qítā fèiyòng yǐhòu, měi nián yùjì kěyǐ zēngjiā dàyuē sān bǎi èrshí wàn yuán jīngyíng lìrùn.
Hoàng Thu Hương: Sau khi trừ nguyên vật liệu, nhân công và các chi phí khác, dự kiến mỗi năm tăng thêm khoảng 3,2 triệu nhân dân tệ lợi nhuận hoạt động anh.
阮明武:这个金额足以支持五百万设备贷款三年分期偿还。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jīn’é zúyǐ zhīchí wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn sān nián fēnqī chánghuán.
Nguyễn Minh Vũ: Mức này đủ để hỗ trợ việc trả dần khoản vay thiết bị 5 triệu trong ba năm.
丁垂杨:七百万仓库贷款的主要还款来源,则是公司整体经营现金流和仓库投入使用以后增加的经营效益。
Dīng Chuíyáng: Qī bǎi wàn cāngkù dàikuǎn de zhǔyào huánkuǎn láiyuán, zé shì gōngsī zhěngtǐ jīngyíng xiànjīnliú hé cāngkù tóurù shǐyòng yǐhòu zēngjiā de jīngyíng xiàoyì.
Đinh Thùy Dương: Còn nguồn trả nợ chính của khoản vay kho 7 triệu là dòng tiền kinh doanh tổng thể của công ty và hiệu quả kinh doanh tăng thêm sau khi kho đi vào hoạt động anh.
87. Xác định nguồn trả nợ dự phòng – 确定备用还款来源 – Quèdìng bèiyòng huánkuǎn láiyuán
黄秋香:阮明武老板,除了经营现金流以外,我们还需要明确第二还款来源。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chúle jīngyíng xiànjīnliú yǐwài, wǒmen hái xūyào míngquè dì èr huánkuǎn láiyuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngoài dòng tiền kinh doanh, bên em còn cần xác định rõ nguồn trả nợ thứ hai.
阮明武:最主要的备用来源是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhǔyào de bèiyòng láiyuán shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nguồn dự phòng quan trọng nhất là gì em?
黄秋香:厂房和土地抵押物。
Huáng Qiū Xiāng: Chǎngfáng hé tǔdì dǐyāwù.
Hoàng Thu Hương: Là nhà xưởng và đất dùng làm tài sản thế chấp anh.
黎云英:客户原来申报市场价值三千二百万元,独立评估机构的初步评估结果是三千零八十万元。
Lí Yún Yīng: Kèhù yuánlái shēnbào shìchǎng jiàzhí sān qiān èr bǎi wàn yuán, dúlì pínggū jīgòu de chūbù pínggū jiéguǒ shì sān qiān líng bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ban đầu khách hàng khai giá trị thị trường 32 triệu nhân dân tệ, còn kết quả thẩm định sơ bộ của đơn vị độc lập là 30,8 triệu anh.
阮明武:如果按照百分之七十的抵押参考比例,是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ ànzhào bǎifēnzhī qīshí de dǐyā cānkǎo bǐlì, shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính theo tỷ lệ tham chiếu thế chấp 70% thì là bao nhiêu em?
黎云英:大约两千一百五十六万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liǎng qiān yì bǎi wǔshíliù wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 21,56 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:理论上可以覆盖两千万建议授信额度。
Ruǎn Míngwǔ: Lǐlùn shàng kěyǐ fùgài liǎng qiān wàn jiànyì shòuxìn édù.
Nguyễn Minh Vũ: Về lý thuyết có thể bao phủ hạn mức đề xuất 20 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:另外,新购买的两条生产线也可以作为补充担保,设备合同价值六百万元。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, xīn gòumǎi de liǎng tiáo shēngchǎnxiàn yě kěyǐ zuòwéi bǔchōng dānbǎo, shèbèi hétong jiàzhí liù bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra, hai dây chuyền sản xuất mới cũng có thể được dùng làm tài sản bảo đảm bổ sung, giá trị hợp đồng là 6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:但是第二还款来源不能代替第一还款来源。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì dì èr huánkuǎn láiyuán bù néng dàitì dì yī huánkuǎn láiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nguồn trả nợ thứ hai không thể thay thế nguồn trả nợ thứ nhất.
黄秋香:明白。只有客户经营现金流不足时,我们才考虑抵押物处置和其他备用来源。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai. Zhǐyǒu kèhù jīngyíng xiànjīnliú bùzú shí, wǒmen cái kǎolǜ dǐyāwù chǔzhì hé qítā bèiyòng láiyuán.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Chỉ khi dòng tiền kinh doanh của khách hàng không đủ thì mới xem xét xử lý tài sản thế chấp và các nguồn dự phòng khác anh.
88. Đánh giá hiệu quả phương án kinh doanh – 评估经营方案效益 – Pínggū jīngyíng fāng’àn xiàoyì
丁垂杨:阮明武老板,我们先评估两条新生产线投入使用后的经营效益。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiān pínggū liǎng tiáo xīn shēngchǎnxiàn tóurù shǐyòng hòu de jīngyíng xiàoyì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em trước tiên đánh giá hiệu quả kinh doanh sau khi hai dây chuyền mới đi vào hoạt động.
阮明武:每年预计增加多少销售收入?
Ruǎn Míngwǔ: Měi nián yùjì zēngjiā duōshao xiāoshòu shōurù?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến mỗi năm tăng bao nhiêu doanh thu em?
丁垂杨:一千四百四十万元。
Dīng Chuíyáng: Yì qiān sì bǎi sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 14,4 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:对应的原材料和直接生产成本预计大约九百三十六万元。
Lí Yún Yīng: Duìyìng de yuáncáiliào hé zhíjiē shēngchǎn chéngběn yùjì dàyuē jiǔ bǎi sānshíliù wàn yuán.
Lê Vân Anh: Chi phí nguyên liệu và chi phí sản xuất trực tiếp tương ứng dự kiến khoảng 9,36 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说贡献收入减直接成本以后还剩五百零四万。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō gòngxiàn shōurù jiǎn zhíjiē chéngběn yǐhòu hái shèng wǔ bǎi líng sì wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy sau khi lấy doanh thu tăng thêm trừ chi phí trực tiếp thì còn 5,04 triệu nhân dân tệ.
黄秋香:新增人员、维修、电力和管理费用一年大约一百八十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Xīnzēng rényuán, wéixiū, diànlì hé guǎnlǐ fèiyòng yì nián dàyuē yì bǎi bāshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Chi phí nhân sự tăng thêm, bảo trì, điện và quản lý khoảng 1,8 triệu nhân dân tệ mỗi năm anh.
阮明武:那项目每年经营利润大约三百二十四万元。
Ruǎn Míngwǔ: Nà xiàngmù měi nián jīngyíng lìrùn dàyuē sān bǎi èrshísì wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy lợi nhuận hoạt động của phương án khoảng 3,24 triệu nhân dân tệ mỗi năm.
黎云英:对。如果设备总投资六百万元,简单计算的投资回收时间不到两年。
Lí Yún Yīng: Duì. Rúguǒ shèbèi zǒng tóuzī liù bǎi wàn yuán, jiǎndān jìsuàn de tóuzī huíshōu shíjiān bú dào liǎng nián.
Lê Vân Anh: Đúng anh. Nếu tổng đầu tư thiết bị là 6 triệu nhân dân tệ thì thời gian thu hồi vốn tính đơn giản chưa đến hai năm.
阮明武:这个设备方案的经济效益比较好。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège shèbèi fāng’àn de jīngjì xiàoyì bǐjiào hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Hiệu quả kinh tế của phương án thiết bị này tương đối tốt.
丁垂杨:仓库项目的效益没有设备那么快,但是可以减少外部仓储费用,同时支持销售规模扩大。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù xiàngmù de xiàoyì méiyǒu shèbèi nàme kuài, dànshì kěyǐ jiǎnshǎo wàibù cāngchǔ fèiyòng, tóngshí zhīchí xiāoshòu guīmó kuòdà.
Đinh Thùy Dương: Hiệu quả của dự án kho không nhanh bằng thiết bị, nhưng có thể giảm chi phí thuê kho bên ngoài và đồng thời hỗ trợ mở rộng quy mô bán hàng anh.
89. Phân tích khả năng sinh lời – 分析盈利能力 – Fēnxī yínglì nénglì
黎云英:阮明武老板,我们进一步分析了设备项目的盈利能力。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen jìnyíbù fēnxī le shèbèi xiàngmù de yínglì nénglì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã phân tích sâu hơn khả năng sinh lời của dự án thiết bị.
阮明武:收入和成本刚才已经算过了,利润率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shōurù hé chéngběn gāngcái yǐjīng suàn guò le, lìrùnlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu và chi phí vừa tính rồi, vậy tỷ suất lợi nhuận là bao nhiêu em?
黎云英:预计年销售收入一千四百四十万,经营利润三百二十四万,经营利润率大约百分之二十二点五。
Lí Yún Yīng: Yùjì nián xiāoshòu shōurù yì qiān sì bǎi sìshí wàn, jīngyíng lìrùn sān bǎi èrshísì wàn, jīngyíng lìrùnlǜ dàyuē bǎifēnzhī èrshí’èr diǎn wǔ.
Lê Vân Anh: Doanh thu dự kiến một năm là 14,4 triệu nhân dân tệ, lợi nhuận hoạt động 3,24 triệu, tương đương tỷ suất lợi nhuận hoạt động khoảng 22,5% anh.
丁垂杨:如果销售收入只达到计划的百分之八十,也就是一千一百五十二万元,项目仍然有利润。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiāoshòu shōurù zhǐ dádào jìhuà de bǎifēnzhī bāshí, yě jiùshì yì qiān yì bǎi wǔshí’èr wàn yuán, xiàngmù réngrán yǒu lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Nếu doanh thu chỉ đạt 80% kế hoạch, tức 11,52 triệu nhân dân tệ, dự án vẫn có lợi nhuận anh.
阮明武:按百分之六十五的变动成本率计算,直接成本是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Àn bǎifēnzhī liùshíwǔ de biàndòng chéngběn lǜ jìsuàn, zhíjiē chéngběn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính tỷ lệ biến phí 65% thì chi phí trực tiếp là bao nhiêu em?
丁垂杨:大约七百四十八万八千元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē qī bǎi sìshíbā wàn bā qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 7,488 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:收入减去变动成本以后还有四百零三万二千元,再减一百八十万固定新增费用,经营利润大约还有两百二十三万二千元。
Huáng Qiū Xiāng: Shōurù jiǎnqù biàndòng chéngběn yǐhòu hái yǒu sì bǎi líng sān wàn èr qiān yuán, zài jiǎn yì bǎi bāshí wàn gùdìng xīnzēng fèiyòng, jīngyíng lìrùn dàyuē hái yǒu liǎng bǎi èrshísān wàn èr qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi lấy doanh thu trừ biến phí còn 4,032 triệu nhân dân tệ, trừ tiếp 1,8 triệu chi phí cố định tăng thêm thì lợi nhuận hoạt động vẫn còn khoảng 2,232 triệu anh.
阮明武:说明即使销售比计划低百分之二十,项目仍然有一定盈利空间。
Ruǎn Míngwǔ: Shuōmíng jíshǐ xiāoshòu bǐ jìhuà dī bǎifēnzhī èrshí, xiàngmù réngrán yǒu yídìng yínglì kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Điều đó cho thấy ngay cả khi doanh thu thấp hơn kế hoạch 20%, dự án vẫn còn một khoảng lợi nhuận nhất định.
黎云英:但是如果原材料价格同时上涨,利润空间就会进一步缩小。
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ yuáncáiliào jiàgé tóngshí shàngzhǎng, lìrùn kōngjiān jiù huì jìnyíbù suōxiǎo.
Lê Vân Anh: Nhưng nếu giá nguyên vật liệu đồng thời tăng thì biên lợi nhuận sẽ tiếp tục bị thu hẹp anh.
阮明武:所以最终审批报告里要同时列正常情景和压力情景。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zuìzhōng shěnpī bàogào lǐ yào tóngshí liè zhèngcháng qíngjǐng hé yālì qíngjǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trong báo cáo phê duyệt cuối cùng phải đồng thời trình bày kịch bản bình thường và kịch bản chịu áp lực.
90. Phân tích điểm hòa vốn – 分析盈亏平衡点 – Fēnxī yíngkuī pínghéngdiǎn
丁垂杨:阮明武老板,我们最后计算一下新生产线的盈亏平衡点。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen zuìhòu jìsuàn yíxià xīn shēngchǎnxiàn de yíngkuī pínghéngdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, cuối cùng bên em sẽ tính điểm hòa vốn của các dây chuyền sản xuất mới.
阮明武:固定新增成本一年是一百八十万,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Gùdìng xīnzēng chéngběn yì nián shì yì bǎi bāshí wàn, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí cố định tăng thêm mỗi năm là 1,8 triệu nhân dân tệ đúng không em?
丁垂杨:对。变动成本大约占销售收入百分之六十五,所以贡献毛利率是百分之三十五。
Dīng Chuíyáng: Duì. Biàndòng chéngběn dàyuē zhàn xiāoshòu shōurù bǎifēnzhī liùshíwǔ, suǒyǐ gòngxiàn máolìlǜ shì bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh. Biến phí chiếm khoảng 65% doanh thu nên tỷ lệ lãi góp là 35%.
阮明武:那一百八十万除以百分之三十五,盈亏平衡销售额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà yì bǎi bāshí wàn chúyǐ bǎifēnzhī sānshíwǔ, yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 1,8 triệu chia cho 35% thì doanh thu hòa vốn là bao nhiêu em?
黎云英:大约五百一十四万三千元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē wǔ bǎi yìshísì wàn sān qiān yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 5,143 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:平均到每个月,盈亏平衡销售额大约是四十二万八千六百元。
Huáng Qiū Xiāng: Píngjūn dào měi ge yuè, yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é dàyuē shì sìshí’èr wàn bā qiān liù bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Bình quân mỗi tháng, doanh thu hòa vốn khoảng 428.600 nhân dân tệ anh.
阮明武:而客户预计新生产线每个月增加一百二十万元销售收入。
Ruǎn Míngwǔ: Ér kèhù yùjì xīn shēngchǎnxiàn měi ge yuè zēngjiā yì bǎi èrshí wàn yuán xiāoshòu shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khi khách hàng dự kiến các dây chuyền mới tạo thêm 1,2 triệu nhân dân tệ doanh thu mỗi tháng.
黎云英:预计销售额大约是盈亏平衡点的二点八倍。
Lí Yún Yīng: Yùjì xiāoshòu’é dàyuē shì yíngkuī pínghéngdiǎn de èr diǎn bā bèi.
Lê Vân Anh: Doanh thu dự kiến cao khoảng 2,8 lần điểm hòa vốn anh.
阮明武:这个安全空间比较好。再算一个压力情景,如果每月只做到七十万元呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège ānquán kōngjiān bǐjiào hǎo. Zài suàn yí ge yālì qíngjǐng, rúguǒ měi yuè zhǐ zuò dào qīshí wàn yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Biên an toàn như vậy khá tốt. Hãy tính thêm một kịch bản áp lực, nếu mỗi tháng chỉ đạt doanh thu 700.000 nhân dân tệ thì sao?
丁垂杨:七十万还是高于四十二万八千六百元的盈亏平衡点,所以项目仍然可以保持盈利。
Dīng Chuíyáng: Qīshí wàn háishi gāoyú sìshí’èr wàn bā qiān liù bǎi yuán de yíngkuī pínghéngdiǎn, suǒyǐ xiàngmù réngrán kěyǐ bǎochí yínglì.
Đinh Thùy Dương: 700.000 vẫn cao hơn mức hòa vốn 428.600 nhân dân tệ nên dự án vẫn có thể duy trì lợi nhuận anh.
黄秋香:如果每月销售只有四十万元,就会低于盈亏平衡点,项目开始出现经营亏损。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ měi yuè xiāoshòu zhǐyǒu sìshí wàn yuán, jiù huì dīyú yíngkuī pínghéngdiǎn, xiàngmù kāishǐ chūxiàn jīngyíng kuīsǔn.
Hoàng Thu Hương: Nếu doanh thu mỗi tháng chỉ còn 400.000 nhân dân tệ thì sẽ thấp hơn điểm hòa vốn và dự án bắt đầu phát sinh lỗ hoạt động anh.
阮明武:那我们可以把月销售四十三万元左右作为一个重要预警指标。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen kěyǐ bǎ yuè xiāoshòu sìshísān wàn yuán zuǒyòu zuòwéi yí ge zhòngyào yùjǐng zhǐbiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta có thể lấy mức doanh thu khoảng 430.000 nhân dân tệ mỗi tháng làm một chỉ tiêu cảnh báo quan trọng.
黎云英:如果连续两个月接近或者低于这个水平,我们就需要重新评估设备贷款的还款能力。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ liánxù liǎng ge yuè jiējìn huòzhě dīyú zhège shuǐpíng, wǒmen jiù xūyào chóngxīn pínggū shèbèi dàikuǎn de huánkuǎn nénglì.
Lê Vân Anh: Nếu doanh thu trong hai tháng liên tiếp tiến gần hoặc thấp hơn mức này thì bên em cần đánh giá lại khả năng trả nợ của khoản vay thiết bị anh.
阮明武:很好。到这里,我们已经基本确认两千万建议额度在正常经营情况下具有一定的合理性。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dào zhèlǐ, wǒmen yǐjīng jīběn quèrèn liǎng qiān wàn jiànyì édù zài zhèngcháng jīngyíng qíngkuàng xià jùyǒu yídìng de hélǐxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đến đây chúng ta về cơ bản đã xác nhận rằng hạn mức đề xuất 20 triệu nhân dân tệ có tính hợp lý nhất định trong điều kiện hoạt động kinh doanh bình thường.
丁垂杨:下一步我们还需要专门审查抵押物、担保价值和抵押率,对吗?
Dīng Chuíyáng: Xià yí bù wǒmen hái xūyào zhuānmén shěnchá dǐyāwù, dānbǎo jiàzhí hé dǐyālǜ, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo chúng ta còn cần thẩm định riêng tài sản thế chấp, giá trị bảo đảm và tỷ lệ thế chấp đúng không anh?
阮明武:对。贷款可以还得上是第一层安全,抵押物和担保措施是第二层安全,两层都要审查清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Dàikuǎn kěyǐ huán de shàng shì dì yī céng ānquán, dǐyāwù hé dānbǎo cuòshī shì dì èr céng ānquán, liǎng céng dōu yào shěnchá qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khả năng trả được khoản vay là lớp an toàn thứ nhất, còn tài sản thế chấp và các biện pháp bảo đảm là lớp an toàn thứ hai; cả hai lớp đều phải được thẩm định rõ ràng.
TÀI SẢN BẢO ĐẢM – 担保物与抵押物 – Dānbǎowù yǔ dǐyāwù
91. Tiếp nhận hồ sơ tài sản bảo đảm – 接收担保资料 – Jiēshōu dānbǎo zīliào
黄秋香:阮明武老板,华成贸易有限公司已经把第一批担保资料全部提交给我们了。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī yǐjīng bǎ dì yī pī dānbǎo zīliào quánbù tíjiāo gěi wǒmen le.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đã nộp đầy đủ đợt hồ sơ tài sản bảo đảm đầu tiên cho bên em rồi anh.
阮明武:主要提供了哪些资产?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào tígōng le nǎxiē zīchǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu họ cung cấp những tài sản nào em?
黄秋香:第一项是公司名下的工业土地和厂房,客户原申报市场价值三千二百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yí xiàng shì gōngsī míngxià de gōngyè tǔdì hé chǎngfáng, kèhù yuán shēnbào shìchǎng jiàzhí sān qiān èr bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Tài sản thứ nhất là đất công nghiệp và nhà xưởng đứng tên công ty, khách hàng ban đầu khai giá trị thị trường 32 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:第二项是新购买的两条自动生产线,合同总价六百万元。
Lí Yún Yīng: Dì èr xiàng shì xīn gòumǎi de liǎng tiáo zìdòng shēngchǎnxiàn, hétong zǒngjià liù bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tài sản thứ hai là hai dây chuyền sản xuất tự động mới mua, tổng giá trị hợp đồng 6 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:另外,股东陈国强愿意提供一张一百五十万元的定期存单作为补充质押。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, gǔdōng Chén Guóqiáng yuànyì tígōng yì zhāng yì bǎi wǔshí wàn yuán de dìngqī cúndān zuòwéi bǔchōng zhìyā.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra, cổ đông Trần Quốc Cường đồng ý cung cấp một chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn trị giá 1,5 triệu nhân dân tệ làm tài sản cầm cố bổ sung anh.
阮明武:不动产资料包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Búdòngchǎn zīliào bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ bất động sản gồm những gì em?
黄秋香:包括土地使用权资料、厂房产权资料、建设资料、平面图、原抵押合同和原贷款结清证明。
Huáng Qiū Xiāng: Bāokuò tǔdì shǐyòngquán zīliào, chǎngfáng chǎnquán zīliào, jiànshè zīliào, píngmiàntú, yuán dǐyā hétong hé yuán dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Gồm hồ sơ quyền sử dụng đất, hồ sơ quyền sở hữu nhà xưởng, hồ sơ xây dựng, sơ đồ mặt bằng, hợp đồng thế chấp cũ và giấy xác nhận đã tất toán khoản vay cũ anh.
阮明武:每份资料都要建立编号,后面签合同和办理登记时必须能对应。
Ruǎn Míngwǔ: Měi fèn zīliào dōu yào jiànlì biānhào, hòumiàn qiān hétong hé bànlǐ dēngjì shí bìxū néng duìyìng.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi hồ sơ phải được đánh mã số, sau này khi ký hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm phải có thể đối chiếu chính xác.
92. Xác minh quyền sở hữu tài sản – 核实资产所有权 – Héshí zīchǎn suǒyǒuquán
丁垂杨:阮明武老板,我们已经核实了工业土地和厂房的权利人。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng héshí le gōngyè tǔdì hé chǎngfáng de quánlìrén.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã xác minh chủ thể quyền đối với đất công nghiệp và nhà xưởng anh.
阮明武:登记在谁名下?
Ruǎn Míngwǔ: Dēngjì zài shéi míngxià?
Nguyễn Minh Vũ: Đăng ký đứng tên ai em?
丁垂杨:全部登记在华成贸易有限公司名下,不是登记在股东个人名下。
Dīng Chuíyáng: Quánbù dēngjì zài Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī míngxià, bú shì dēngjì zài gǔdōng gèrén míngxià.
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ đứng tên Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành, không đứng tên cá nhân cổ đông anh.
黎云英:土地面积是一万八千六百平方米,现有厂房建筑面积九千四百平方米。
Lí Yún Yīng: Tǔdì miànjī shì yí wàn bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ, xiànyǒu chǎngfáng jiànzhù miànjī jiǔ qiān sì bǎi píngfāngmǐ.
Lê Vân Anh: Diện tích đất là 18.600 mét vuông, diện tích xây dựng nhà xưởng hiện hữu là 9.400 mét vuông anh.
阮明武:权利证书上的面积和客户提供的资料一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Quánlì zhèngshū shàng de miànjī hé kèhù tígōng de zīliào yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Diện tích trên giấy chứng nhận quyền sở hữu có khớp với hồ sơ khách hàng cung cấp không em?
黎云英:一致。我们也对照了测绘资料,没有发现面积差异。
Lí Yún Yīng: Yízhì. Wǒmen yě duìzhào le cèhuì zīliào, méiyǒu fāxiàn miànjī chāyì.
Lê Vân Anh: Khớp anh. Bên em cũng đã đối chiếu hồ sơ đo đạc và không phát hiện chênh lệch diện tích.
黄秋香:两条生产线的购买合同、发票和付款记录也都显示买方是华成贸易有限公司。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng tiáo shēngchǎnxiàn de gòumǎi hétong, fāpiào hé fùkuǎn jìlù yě dōu xiǎnshì mǎifāng shì Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng mua, hóa đơn và chứng từ thanh toán của hai dây chuyền sản xuất cũng đều thể hiện bên mua là Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành anh.
阮明武:一百五十万存单呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yì bǎi wǔshí wàn cúndān ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu thì sao em?
黄秋香:存单所有人是陈国强本人,他已经书面同意为公司的设备贷款提供质押。
Huáng Qiū Xiāng: Cúndān suǒyǒurén shì Chén Guóqiáng běnrén, tā yǐjīng shūmiàn tóngyì wèi gōngsī de shèbèi dàikuǎn tígōng zhìyā.
Hoàng Thu Hương: Chủ sở hữu chứng chỉ tiền gửi là chính Trần Quốc Cường, ông ấy đã đồng ý bằng văn bản dùng tài sản này cầm cố cho khoản vay thiết bị của công ty anh.
阮明武:产权不清楚的资产一律不能接受为担保物。
Ruǎn Míngwǔ: Chǎnquán bù qīngchu de zīchǎn yílǜ bù néng jiēshòu wéi dānbǎowù.
Nguyễn Minh Vũ: Bất kỳ tài sản nào không rõ quyền sở hữu đều không được chấp nhận làm tài sản bảo đảm.
93. Kiểm tra tình trạng pháp lý tài sản – 审查资产法律状况 – Shěnchá zīchǎn fǎlǜ zhuàngkuàng
黄秋香:阮明武老板,我们进一步查询了土地和厂房的法律状态。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen jìnyíbù cháxún le tǔdì hé chǎngfáng de fǎlǜ zhuàngtài.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã kiểm tra sâu hơn tình trạng pháp lý của đất và nhà xưởng.
阮明武:有没有查封、冻结或者产权争议?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu cháfēng, dòngjié huòzhě chǎnquán zhēngyì?
Nguyễn Minh Vũ: Có bị kê biên, phong tỏa hoặc tranh chấp quyền sở hữu không em?
黄秋香:目前没有发现法院查封、司法冻结或者产权诉讼。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián méiyǒu fāxiàn fǎyuàn cháfēng, sīfǎ dòngjié huòzhě chǎnquán sùsòng.
Hoàng Thu Hương: Hiện chưa phát hiện tình trạng tòa án kê biên, phong tỏa tư pháp hoặc tranh chấp quyền sở hữu anh.
黎云英:但是其中一栋三千平方米的旧厂房还有原银行的抵押登记没有正式注销。
Lí Yún Yīng: Dànshì qízhōng yí dòng sān qiān píngfāngmǐ de jiù chǎngfáng hái yǒu yuán yínháng de dǐyā dēngjì méiyǒu zhèngshì zhùxiāo.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên, một nhà xưởng cũ diện tích 3.000 mét vuông vẫn còn đăng ký thế chấp tại ngân hàng cũ chưa được xóa chính thức anh.
阮明武:相关贷款不是已经还清了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiāngguān dàikuǎn bú shì yǐjīng huán qīng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay liên quan chẳng phải đã được trả hết rồi sao em?
黎云英:已经还清。原贷款本金三百八十万元,客户上个月已经全部结清。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng huán qīng. Yuán dàikuǎn běnjīn sān bǎi bāshí wàn yuán, kèhù shàng ge yuè yǐjīng quánbù jiéqīng.
Lê Vân Anh: Đã trả hết rồi anh. Khoản vay cũ có dư nợ gốc 3,8 triệu nhân dân tệ và khách hàng đã tất toán toàn bộ từ tháng trước.
丁垂杨:原银行已经出具结清证明,并承诺在五个工作日内配合办理解除抵押。
Dīng Chuíyáng: Yuán yínháng yǐjīng chūjù jiéqīng zhèngmíng, bìng chéngnuò zài wǔ ge gōngzuòrì nèi pèihé bànlǐ jiěchú dǐyā.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng cũ đã cấp giấy xác nhận tất toán và cam kết phối hợp giải chấp trong vòng năm ngày làm việc anh.
阮明武:在正式注销以前,我们不能把这部分厂房当作完全无负担资产。
Ruǎn Míngwǔ: Zài zhèngshì zhùxiāo yǐqián, wǒmen bù néng bǎ zhè bùfen chǎngfáng dàngzuò wánquán wú fùdān zīchǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi đăng ký thế chấp cũ được xóa chính thức, chúng ta không được coi phần nhà xưởng đó là tài sản hoàn toàn không có nghĩa vụ ràng buộc.
黄秋香:我会把“完成原抵押注销”列为放款前必须满足的条件。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒ huì bǎ “wánchéng yuán dǐyā zhùxiāo” liè wéi fàngkuǎn qián bìxū mǎnzú de tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Em sẽ đưa điều kiện “hoàn tất xóa đăng ký thế chấp cũ” vào nhóm điều kiện bắt buộc trước giải ngân anh.
94. Thẩm định tài sản bảo đảm – 评估担保物 – Pínggū dānbǎowù
丁垂杨:阮明武老板,评估公司已经完成了第一次现场查勘。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, pínggū gōngsī yǐjīng wánchéng le dì yí cì xiànchǎng chákān.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, công ty thẩm định giá đã hoàn thành lần khảo sát thực địa đầu tiên anh.
阮明武:厂房目前使用情况怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Chǎngfáng mùqián shǐyòng qíngkuàng zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tình trạng sử dụng nhà xưởng hiện thế nào em?
丁垂杨:九千四百平方米厂房中,大约八千六百平方米正在正常生产使用。
Dīng Chuíyáng: Jiǔ qiān sì bǎi píngfāngmǐ chǎngfáng zhōng, dàyuē bā qiān liù bǎi píngfāngmǐ zhèngzài zhèngcháng shēngchǎn shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Trong 9.400 mét vuông nhà xưởng, khoảng 8.600 mét vuông đang được sử dụng sản xuất bình thường anh.
黎云英:剩下八百平方米主要作为维修区和备用仓储区。
Lí Yún Yīng: Shèngxià bā bǎi píngfāngmǐ zhǔyào zuòwéi wéixiū qū hé bèiyòng cāngchǔ qū.
Lê Vân Anh: 800 mét vuông còn lại chủ yếu được dùng làm khu sửa chữa và kho dự phòng anh.
阮明武:建筑物状态怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Jiànzhùwù zhuàngtài zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tình trạng công trình thế nào em?
黄秋香:主体结构正常,没有发现明显严重损坏,但是旧厂房部分已经使用十二年。
Huáng Qiū Xiāng: Zhǔtǐ jiégòu zhèngcháng, méiyǒu fāxiàn míngxiǎn yánzhòng sǔnhuài, dànshì jiù chǎngfáng bùfen yǐjīng shǐyòng shí’èr nián.
Hoàng Thu Hương: Kết cấu chính bình thường, chưa phát hiện hư hỏng nghiêm trọng rõ rệt, nhưng phần nhà xưởng cũ đã được sử dụng 12 năm anh.
阮明武:评估时要考虑折旧和实际维护情况。
Ruǎn Míngwǔ: Pínggū shí yào kǎolǜ zhéjiù hé shíjì wéihù qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thẩm định phải tính đến khấu hao và tình trạng bảo trì thực tế.
丁垂杨:评估公司还调查了周边三宗类似工业物业最近一年的成交价格。
Dīng Chuíyáng: Pínggū gōngsī hái diàochá le zhōubiān sān zōng lèisì gōngyè wùyè zuìjìn yì nián de chéngjiāo jiàgé.
Đinh Thùy Dương: Công ty thẩm định còn khảo sát giá giao dịch trong một năm gần đây của ba bất động sản công nghiệp tương tự ở khu vực xung quanh anh.
阮明武:很好,不能只按照客户自己的账面价值来评估。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo, bù néng zhǐ ànzhào kèhù zìjǐ de zhàngmiàn jiàzhí lái pínggū.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Không được chỉ dựa vào giá trị sổ sách do khách hàng tự ghi nhận để thẩm định.
95. Định giá tài sản – 进行资产估值 – Jìnxíng zīchǎn gūzhí
黎云英:阮明武老板,独立评估机构已经出具初步估值结果。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dúlì pínggū jīgòu yǐjīng chūjù chūbù gūzhí jiéguǒ.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đơn vị thẩm định độc lập đã phát hành kết quả định giá sơ bộ anh.
阮明武:客户原来申报三千二百万,评估结果是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yuánlái shēnbào sān qiān èr bǎi wàn, pínggū jiéguǒ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng ban đầu khai 32 triệu, kết quả thẩm định là bao nhiêu em?
黎云英:土地使用权评估价值一千六百八十万元,厂房建筑物评估价值一千四百万元。
Lí Yún Yīng: Tǔdì shǐyòngquán pínggū jiàzhí yì qiān liù bǎi bāshí wàn yuán, chǎngfáng jiànzhùwù pínggū jiàzhí yì qiān sì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Quyền sử dụng đất được định giá 16,8 triệu nhân dân tệ, còn công trình nhà xưởng được định giá 14 triệu anh.
阮明武:合计就是三千零八十万。
Ruǎn Míngwǔ: Héjì jiùshì sān qiān líng bāshí wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng là 30,8 triệu nhân dân tệ.
黎云英:对,比客户自己申报的三千二百万低一百二十万元。
Lí Yún Yīng: Duì, bǐ kèhù zìjǐ shēnbào de sān qiān èr bǎi wàn dī yì bǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đúng anh, thấp hơn mức 32 triệu khách hàng tự khai 1,2 triệu nhân dân tệ.
黄秋香:两条生产线按照新设备合同价格六百万元,评估机构初步确认市场价值五百七十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng tiáo shēngchǎnxiàn ànzhào xīn shèbèi hétong jiàgé liù bǎi wàn yuán, pínggū jīgòu chūbù quèrèn shìchǎng jiàzhí wǔ bǎi qīshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Hai dây chuyền sản xuất có giá hợp đồng 6 triệu nhân dân tệ, đơn vị thẩm định sơ bộ xác nhận giá trị thị trường là 5,7 triệu anh.
阮明武:为什么不是六百万?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bú shì liù bǎi wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không phải 6 triệu em?
黄秋香:因为评估机构考虑了安装以后再出售的折价、运输成本和二手设备市场流动性。
Huáng Qiū Xiāng: Yīnwèi pínggū jīgòu kǎolǜ le ānzhuāng yǐhòu zài chūshòu de zhéjià, yùnshū chéngběn hé èrshǒu shèbèi shìchǎng liúdòngxìng.
Hoàng Thu Hương: Vì đơn vị thẩm định đã tính đến mức giảm giá nếu bán lại sau lắp đặt, chi phí vận chuyển và tính thanh khoản của thị trường thiết bị đã qua sử dụng anh.
阮明武:合理。担保价值要保守,不能只看购买价格。
Ruǎn Míngwǔ: Hélǐ. Dānbǎo jiàzhí yào bǎoshǒu, bù néng zhǐ kàn gòumǎi jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp lý. Giá trị bảo đảm phải được đánh giá thận trọng, không thể chỉ nhìn vào giá mua.
96. Xác định giá trị tài sản bảo đảm – 确定担保物价值 – Quèdìng dānbǎowù jiàzhí
丁垂杨:阮明武老板,我们现在需要把市场评估价值转换成内部认可的担保价值。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiànzài xūyào bǎ shìchǎng pínggū jiàzhí zhuǎnhuàn chéng nèibù rènkě de dānbǎo jiàzhí.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ bên em cần chuyển giá trị thẩm định thị trường thành giá trị tài sản bảo đảm được nội bộ chấp nhận anh.
阮明武:不动产准备按多少比例计算?
Ruǎn Míngwǔ: Búdòngchǎn zhǔnbèi àn duōshao bǐlì jìsuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Bất động sản dự kiến được tính theo tỷ lệ bao nhiêu em?
丁垂杨:我们建议按照评估价值的百分之七十计算。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiànyì ànzhào pínggū jiàzhí de bǎifēnzhī qīshí jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Bên em đề xuất tính bằng 70% giá trị thẩm định anh.
黎云英:三千零八十万乘以百分之七十,内部担保参考价值是两千一百五十六万元。
Lí Yún Yīng: Sān qiān líng bāshí wàn chéngyǐ bǎifēnzhī qīshí, nèibù dānbǎo cānkǎo jiàzhí shì liǎng qiān yì bǎi wǔshíliù wàn yuán.
Lê Vân Anh: 30,8 triệu nhân 70%, giá trị bảo đảm tham chiếu nội bộ là 21,56 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:设备呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn thiết bị thì sao em?
黄秋香:设备市场评估价值五百七十万元,我们建议按照百分之五十计算担保参考价值。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi shìchǎng pínggū jiàzhí wǔ bǎi qīshí wàn yuán, wǒmen jiànyì ànzhào bǎifēnzhī wǔshí jìsuàn dānbǎo cānkǎo jiàzhí.
Hoàng Thu Hương: Giá trị thị trường thẩm định của thiết bị là 5,7 triệu nhân dân tệ, bên em đề xuất tính giá trị bảo đảm tham chiếu theo tỷ lệ 50% anh.
阮明武:也就是两百八十五万。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì liǎng bǎi bāshíwǔ wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tức là 2,85 triệu nhân dân tệ.
黄秋香:对。一百五十万元定期存单因为是现金类资产,我们建议按照百分之百认可。
Huáng Qiū Xiāng: Duì. Yì bǎi wǔshí wàn yuán dìngqī cúndān yīnwèi shì xiànjīn lèi zīchǎn, wǒmen jiànyì ànzhào bǎifēnzhī yì bǎi rènkě.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh. Chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu nhân dân tệ là tài sản có tính chất tiền mặt nên bên em đề xuất ghi nhận 100%.
阮明武:这样三个担保项目的内部参考价值合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng sān ge dānbǎo xiàngmù de nèibù cānkǎo jiàzhí héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tổng giá trị bảo đảm tham chiếu nội bộ của ba loại tài sản là bao nhiêu em?
黎云英:两千一百五十六万加两百八十五万,再加一百五十万,合计两千五百九十一万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng qiān yì bǎi wǔshíliù wàn jiā liǎng bǎi bāshíwǔ wàn, zài jiā yì bǎi wǔshí wàn, héjì liǎng qiān wǔ bǎi jiǔshíyī wàn yuán.
Lê Vân Anh: 21,56 triệu cộng 2,85 triệu rồi cộng thêm 1,5 triệu, tổng cộng 25,91 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:这个覆盖水平比只用不动产更安全。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège fùgài shuǐpíng bǐ zhǐ yòng búdòngchǎn gèng ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Mức bao phủ này an toàn hơn so với chỉ sử dụng bất động sản.
97. Tính tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản – 计算贷款价值比 – Jìsuàn dàikuǎn jiàzhí bǐ
黎云英:阮明武老板,如果按照不动产市场评估价值三千零八十万元计算,两千万授信的贷款价值比是多少?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ ànzhào búdòngchǎn shìchǎng pínggū jiàzhí sān qiān líng bāshí wàn yuán jìsuàn, liǎng qiān wàn shòuxìn de dàikuǎn jiàzhí bǐ shì duōshao?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu tính trên giá trị thẩm định thị trường của bất động sản là 30,8 triệu thì tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản của hạn mức 20 triệu là bao nhiêu anh?
阮明武:两千万除以三千零八十万,大约百分之六十四点九。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng qiān wàn chúyǐ sān qiān líng bāshí wàn, dàyuē bǎifēnzhī liùshísì diǎn jiǔ.
Nguyễn Minh Vũ: 20 triệu chia cho 30,8 triệu, khoảng 64,9%.
丁垂杨:如果把设备和存单的市场价值也计算进去,总市场价值大约是三千八百万元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bǎ shèbèi hé cúndān de shìchǎng jiàzhí yě jìsuàn jìnqù, zǒng shìchǎng jiàzhí dàyuē shì sān qiān bā bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu tính thêm giá trị thị trường của thiết bị và chứng chỉ tiền gửi thì tổng giá trị thị trường khoảng 38 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:两千万除以三千八百万,大约百分之五十二点六。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng qiān wàn chúyǐ sān qiān bā bǎi wàn, dàyuē bǎifēnzhī wǔshí’èr diǎn liù.
Nguyễn Minh Vũ: 20 triệu chia cho 38 triệu, khoảng 52,6%.
黄秋香:如果按照内部折扣后的担保参考价值两千五百九十一万元计算,授信金额占比大约百分之七十七点二。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ ànzhào nèibù zhékòu hòu de dānbǎo cānkǎo jiàzhí liǎng qiān wǔ bǎi jiǔshíyī wàn yuán jìsuàn, shòuxìn jīn’é zhànbǐ dàyuē bǎifēnzhī qīshíqī diǎn èr.
Hoàng Thu Hương: Nếu tính trên giá trị bảo đảm tham chiếu nội bộ sau chiết khấu là 25,91 triệu thì tỷ lệ hạn mức tín dụng chiếm khoảng 77,2% anh.
阮明武:这三个比例要区分清楚,不能混在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sān ge bǐlì yào qūfēn qīngchu, bù néng hùn zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Ba tỷ lệ này phải được phân biệt rõ, không được trộn lẫn với nhau.
黎云英:明白。市场价值比用于观察总体覆盖,内部担保价值则体现银行自己的折扣和风险控制。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Shìchǎng jiàzhí bǐ yòngyú guānchá zǒngtǐ fùgài, nèibù dānbǎo jiàzhí zé tǐxiàn yínháng zìjǐ de zhékòu hé fēngxiǎn kòngzhì.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Tỷ lệ trên giá trị thị trường dùng để quan sát mức bao phủ tổng thể, còn giá trị bảo đảm nội bộ phản ánh mức chiết khấu và kiểm soát rủi ro của ngân hàng.
阮明武:对。以后报告里面要把计算口径写出来。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Yǐhòu bàogào lǐmiàn yào bǎ jìsuàn kǒujìng xiě chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sau này trong báo cáo phải ghi rõ cơ sở tính của từng tỷ lệ.
98. Kiểm tra tài sản đã thế chấp hay chưa – 查询资产是否已抵押 – Cháxún zīchǎn shìfǒu yǐ dǐyā
黄秋香:阮明武老板,我们已经收到原银行解除抵押登记的最新进度。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng shōudào yuán yínháng jiěchú dǐyā dēngjì de zuìxīn jìndù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã nhận được cập nhật mới nhất về việc xóa đăng ký thế chấp tại ngân hàng cũ anh.
阮明武:办完了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Bàn wán le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn tất chưa em?
黄秋香:已经完成。登记系统显示原抵押于九月二十四日正式注销。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng wánchéng. Dēngjì xìtǒng xiǎnshì yuán dǐyā yú jiǔ yuè èrshísì rì zhèngshì zhùxiāo.
Hoàng Thu Hương: Đã hoàn tất anh. Hệ thống đăng ký thể hiện thế chấp cũ được chính thức xóa ngày 24 tháng 9.
丁垂杨:我们九月二十五日再次查询,厂房和土地目前没有其他有效抵押登记。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiǔ yuè èrshíwǔ rì zàicì cháxún, chǎngfáng hé tǔdì mùqián méiyǒu qítā yǒuxiào dǐyā dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Ngày 25 tháng 9 bên em kiểm tra lại, hiện nhà xưởng và đất không còn đăng ký thế chấp có hiệu lực nào khác anh.
阮明武:设备有没有被供应商保留所有权?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi yǒu méiyǒu bèi gōngyìngshāng bǎoliú suǒyǒuquán?
Nguyễn Minh Vũ: Nhà cung cấp có bảo lưu quyền sở hữu đối với thiết bị không em?
黎云英:我们检查了购买合同,没有发现所有权保留条款。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jiǎnchá le gòumǎi hétong, méiyǒu fāxiàn suǒyǒuquán bǎoliú tiáokuǎn.
Lê Vân Anh: Bên em đã kiểm tra hợp đồng mua thiết bị và không phát hiện điều khoản bảo lưu quyền sở hữu anh.
黄秋香:一百五十万元存单目前也没有质押给其他债权人。
Huáng Qiū Xiāng: Yì bǎi wǔshí wàn yuán cúndān mùqián yě méiyǒu zhìyā gěi qítā zhàiquánrén.
Hoàng Thu Hương: Chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu nhân dân tệ hiện cũng không được cầm cố cho chủ nợ nào khác anh.
阮明武:很好。签担保合同当天再查一次,避免在这几天出现新的抵押。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Qiān dānbǎo hétong dàngtiān zài chá yí cì, bìmiǎn zài zhè jǐ tiān chūxiàn xīn de dǐyā.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đến ngày ký hợp đồng bảo đảm phải kiểm tra lại một lần nữa để tránh trong vài ngày này phát sinh đăng ký thế chấp mới.
99. Ký hợp đồng thế chấp – 签订抵押合同 – Qiāndìng dǐyā hétóng
丁垂杨:阮明武老板,客户已经确认接受不动产抵押方案,可以准备签抵押合同了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yǐjīng quèrèn jiēshòu búdòngchǎn dǐyā fāng’àn, kěyǐ zhǔnbèi qiān dǐyā hétong le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đã xác nhận chấp nhận phương án thế chấp bất động sản, có thể chuẩn bị ký hợp đồng thế chấp rồi anh.
阮明武:抵押合同担保的最高债权金额写多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dǐyā hétong dānbǎo de zuìgāo zhàiquán jīn’é xiě duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng thế chấp ghi số tiền nghĩa vụ được bảo đảm tối đa là bao nhiêu em?
黎云英:我们建议按照两千万元授信本金,加上利息、罚息和实现债权费用约定最高担保范围。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jiànyì ànzhào liǎng qiān wàn yuán shòuxìn běnjīn, jiāshàng lìxī, fáxī hé shíxiàn zhàiquán fèiyòng yuēdìng zuìgāo dānbǎo fànwéi.
Lê Vân Anh: Bên em đề xuất phạm vi bảo đảm tối đa bao gồm 20 triệu nhân dân tệ tiền gốc hạn mức cộng với tiền lãi, lãi phạt và chi phí xử lý thu hồi nợ anh.
阮明武:合同里要把土地和每栋厂房的信息逐项写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong lǐ yào bǎ tǔdì hé měi dòng chǎngfáng de xìnxī zhú xiàng xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Trong hợp đồng phải ghi rõ từng thông tin của đất và từng nhà xưởng.
黄秋香:我们已经准备了资产清单附件,包括面积、权利编号、位置和评估价值。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi le zīchǎn qīngdān fùjiàn, bāokuò miànjī, quánlì biānhào, wèizhì hé pínggū jiàzhí.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã chuẩn bị phụ lục danh mục tài sản, gồm diện tích, mã quyền sở hữu, vị trí và giá trị thẩm định anh.
阮明武:谁代表公司签字?
Ruǎn Míngwǔ: Shéi dàibiǎo gōngsī qiānzì?
Nguyễn Minh Vũ: Ai đại diện công ty ký em?
丁垂杨:法定代表人陈国强。董事会决议已经授权他签署抵押合同。
Dīng Chuíyáng: Fǎdìng dàibiǎorén Chén Guóqiáng. Dǒngshìhuì juéyì yǐjīng shòuquán tā qiānshǔ dǐyā hétong.
Đinh Thùy Dương: Người đại diện pháp luật Trần Quốc Cường anh. Nghị quyết hội đồng quản trị đã ủy quyền cho ông ấy ký hợp đồng thế chấp.
阮明武:合同签完以后不能直接放款,必须先完成登记。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong qiān wán yǐhòu bù néng zhíjiē fàngkuǎn, bìxū xiān wánchéng dēngjì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi ký hợp đồng chưa được giải ngân ngay, bắt buộc phải hoàn tất đăng ký giao dịch bảo đảm trước.
100. Ký hợp đồng cầm cố – 签订质押合同 – Qiāndìng zhìyā hétóng
黄秋香:阮明武老板,陈国强的一百五十万元定期存单也可以签质押合同了。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Chén Guóqiáng de yì bǎi wǔshí wàn yuán dìngqī cúndān yě kěyǐ qiān zhìyā hétong le.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, chứng chỉ tiền gửi kỳ hạn trị giá 1,5 triệu nhân dân tệ của Trần Quốc Cường cũng có thể ký hợp đồng cầm cố rồi anh.
阮明武:存单什么时候到期?
Ruǎn Míngwǔ: Cúndān shénme shíhou dàoqī?
Nguyễn Minh Vũ: Chứng chỉ tiền gửi khi nào đáo hạn em?
黄秋香:明年十月十五日到期,年利率百分之二点四。
Huáng Qiū Xiāng: Míngnián shí yuè shíwǔ rì dàoqī, nián lìlǜ bǎifēnzhī èr diǎn sì.
Hoàng Thu Hương: Đáo hạn ngày 15 tháng 10 năm sau, lãi suất 2,4% một năm anh.
阮明武:质押期间客户能不能提前支取?
Ruǎn Míngwǔ: Zhìyā qījiān kèhù néng bu néng tíqián zhīqǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Trong thời gian cầm cố, khách hàng có thể rút trước hạn không em?
黄秋香:不能。银行系统会冻结这张存单,未经银行同意不能提前支取或者转让。
Huáng Qiū Xiāng: Bù néng. Yínháng xìtǒng huì dòngjié zhè zhāng cúndān, wèijīng yínháng tóngyì bù néng tíqián zhīqǔ huòzhě zhuǎnràng.
Hoàng Thu Hương: Không anh. Hệ thống ngân hàng sẽ phong tỏa chứng chỉ tiền gửi này; nếu chưa được ngân hàng đồng ý thì không được rút trước hạn hoặc chuyển nhượng.
黎云英:这张存单主要作为五百万设备贷款的补充担保。
Lí Yún Yīng: Zhè zhāng cúndān zhǔyào zuòwéi wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn de bǔchōng dānbǎo.
Lê Vân Anh: Chứng chỉ tiền gửi này chủ yếu được dùng làm tài sản bảo đảm bổ sung cho khoản vay thiết bị 5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:如果设备贷款余额以后降到一百五十万以下,可以考虑提前解除部分担保吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shèbèi dàikuǎn yú’é yǐhòu jiàng dào yì bǎi wǔshí wàn yǐxià, kěyǐ kǎolǜ tíqián jiěchú bùfen dānbǎo ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này dư nợ thiết bị giảm xuống dưới 1,5 triệu thì có thể xem xét giải tỏa một phần tài sản bảo đảm không em?
丁垂杨:可以在合同里约定,但必须先重新评估整体担保覆盖情况。
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ zài hétong lǐ yuēdìng, dàn bìxū xiān chóngxīn pínggū zhěngtǐ dānbǎo fùgài qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Có thể quy định trong hợp đồng anh, nhưng trước tiên phải đánh giá lại mức độ bao phủ của toàn bộ tài sản bảo đảm.
阮明武:对,不能只看一笔贷款,要看整个客户的风险敞口。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, bù néng zhǐ kàn yì bǐ dàikuǎn, yào kàn zhěnggè kèhù de fēngxiǎn chǎngkǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Không được chỉ nhìn một khoản vay mà phải xem toàn bộ mức độ rủi ro tín dụng đối với khách hàng.
101. Đăng ký giao dịch bảo đảm – 办理担保登记 – Bànlǐ dānbǎo dēngjì
黎云英:阮明武老板,抵押合同已经签署完成,我们准备办理担保登记。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dǐyā hétong yǐjīng qiānshǔ wánchéng, wǒmen zhǔnbèi bànlǐ dānbǎo dēngjì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hợp đồng thế chấp đã ký xong, bên em đang chuẩn bị thực hiện đăng ký giao dịch bảo đảm anh.
阮明武:申请登记的资产和合同附件一致吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shēnqǐng dēngjì de zīchǎn hé hétong fùjiàn yízhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tài sản đề nghị đăng ký có khớp với phụ lục hợp đồng không em?
黎云英:一致。土地一宗,厂房三栋,总建筑面积九千四百平方米。
Lí Yún Yīng: Yízhì. Tǔdì yì zōng, chǎngfáng sān dòng, zǒng jiànzhù miànjī jiǔ qiān sì bǎi píngfāngmǐ.
Lê Vân Anh: Khớp anh. Gồm một thửa đất và ba nhà xưởng với tổng diện tích xây dựng 9.400 mét vuông.
黄秋香:登记申请今天上午十点提交,预计两个工作日内可以完成。
Huáng Qiū Xiāng: Dēngjì shēnqǐng jīntiān shàngwǔ shí diǎn tíjiāo, yùjì liǎng ge gōngzuòrì nèi kěyǐ wánchéng.
Hoàng Thu Hương: Hồ sơ đăng ký được nộp lúc 10 giờ sáng nay, dự kiến có thể hoàn tất trong vòng hai ngày làm việc anh.
阮明武:存单质押怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Cúndān zhìyā zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Việc cầm cố chứng chỉ tiền gửi được xử lý thế nào em?
丁垂杨:质押合同签署以后,银行已经在系统中冻结一百五十万元存单,并生成质押编号ZY-2026-0928-015。
Dīng Chuíyáng: Zhìyā hétong qiānshǔ yǐhòu, yínháng yǐjīng zài xìtǒng zhōng dòngjié yì bǎi wǔshí wàn yuán cúndān, bìng shēngchéng zhìyā biānhào ZY-2026-0928-015.
Đinh Thùy Dương: Sau khi ký hợp đồng cầm cố, ngân hàng đã phong tỏa chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu nhân dân tệ trên hệ thống và tạo mã cầm cố ZY-2026-0928-015 anh.
阮明武:不动产抵押登记完成以后,要再次核对登记的债权人、担保范围和资产信息。
Ruǎn Míngwǔ: Búdòngchǎn dǐyā dēngjì wánchéng yǐhòu, yào zàicì héduì dēngjì de zhàiquánrén, dānbǎo fànwéi hé zīchǎn xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn tất đăng ký thế chấp bất động sản, phải đối chiếu lại bên nhận bảo đảm, phạm vi bảo đảm và thông tin tài sản.
黎云英:如果登记内容有任何错误,我们先修改完成,再进入放款流程。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dēngjì nèiróng yǒu rènhé cuòwù, wǒmen xiān xiūgǎi wánchéng, zài jìnrù fàngkuǎn liúchéng.
Lê Vân Anh: Nếu nội dung đăng ký có bất kỳ sai sót nào, bên em sẽ sửa hoàn tất trước rồi mới chuyển sang quy trình giải ngân anh.
阮明武:对。担保没有正式生效以前,不允许因为客户着急就提前放款。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Dānbǎo méiyǒu zhèngshì shēngxiào yǐqián, bù yǔnxǔ yīnwèi kèhù zháojí jiù tíqián fàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trước khi biện pháp bảo đảm chính thức có hiệu lực, không được vì khách hàng đang cần gấp mà giải ngân trước.
102. Quản lý hồ sơ tài sản bảo đảm – 管理担保物资料 – Guǎnlǐ dānbǎowù zīliào
黄秋香:阮明武老板,担保登记完成以后,我们准备建立专门的担保物档案。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dānbǎo dēngjì wánchéng yǐhòu, wǒmen zhǔnbèi jiànlì zhuānmén de dānbǎowù dàng’àn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi đăng ký giao dịch bảo đảm hoàn tất, bên em sẽ lập hồ sơ quản lý riêng cho tài sản bảo đảm anh.
阮明武:系统里至少要记录哪些数据?
Ruǎn Míngwǔ: Xìtǒng lǐ zhìshǎo yào jìlù nǎxiē shùjù?
Nguyễn Minh Vũ: Trong hệ thống tối thiểu phải ghi những dữ liệu nào em?
黄秋香:资产名称、所有权人、权利编号、评估价值、内部担保价值、评估日期和下次重估日期。
Huáng Qiū Xiāng: Zīchǎn míngchēng, suǒyǒuquánrén, quánlì biānhào, pínggū jiàzhí, nèibù dānbǎo jiàzhí, pínggū rìqī hé xià cì chónggū rìqī.
Hoàng Thu Hương: Tên tài sản, chủ sở hữu, mã quyền sở hữu, giá trị thẩm định, giá trị bảo đảm nội bộ, ngày định giá và ngày định giá lại tiếp theo anh.
黎云英:还要记录保险信息、抵押登记日期、登记编号和对应贷款合同。
Lí Yún Yīng: Hái yào jìlù bǎoxiǎn xìnxī, dǐyā dēngjì rìqī, dēngjì biānhào hé duìyìng dàikuǎn hétong.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn phải ghi thông tin bảo hiểm, ngày đăng ký thế chấp, mã đăng ký và hợp đồng vay tương ứng anh.
阮明武:厂房有没有保险?
Ruǎn Míngwǔ: Chǎngfáng yǒu méiyǒu bǎoxiǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Nhà xưởng có bảo hiểm không em?
丁垂杨:客户已经购买财产保险,保险金额两千五百万元,有效期到明年十二月三十一日。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yǐjīng gòumǎi cáichǎn bǎoxiǎn, bǎoxiǎn jīn’é liǎng qiān wǔ bǎi wàn yuán, yǒuxiàoqī dào míngnián shí’èr yuè sānshíyī rì.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đã mua bảo hiểm tài sản với số tiền bảo hiểm 25 triệu nhân dân tệ, hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm sau anh.
阮明武:保险到期前至少提前三十天提醒客户续保。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎoxiǎn dàoqī qián zhìshǎo tíqián sānshí tiān tíxǐng kèhù xùbǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Ít nhất 30 ngày trước khi bảo hiểm hết hạn phải nhắc khách hàng gia hạn.
黄秋香:设备也会单独登记型号、序列号、安装地点和照片。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi yě huì dāndú dēngjì xínghào, xùlièhào, ānzhuāng dìdiǎn hé zhàopiàn.
Hoàng Thu Hương: Thiết bị cũng sẽ được ghi riêng model, số sê-ri, địa điểm lắp đặt và hình ảnh anh.
阮明武:每次现场检查时都要确认设备还在原地点,没有被出售或者转移。
Ruǎn Míngwǔ: Měi cì xiànchǎng jiǎnchá shí dōu yào quèrèn shèbèi hái zài yuán dìdiǎn, méiyǒu bèi chūshòu huòzhě zhuǎnyí.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi lần kiểm tra thực địa đều phải xác nhận thiết bị vẫn ở đúng địa điểm, không bị bán hoặc di chuyển đi nơi khác.
103. Định giá lại tài sản bảo đảm – 重新评估担保物价值 – Chóngxīn pínggū dānbǎowù jiàzhí
黎云英:阮明武老板,我们需要确定担保物重新评估的频率。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xūyào quèdìng dānbǎowù chóngxīn pínggū de pínlǜ.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em cần xác định tần suất định giá lại tài sản bảo đảm anh.
阮明武:不动产计划多久重估一次?
Ruǎn Míngwǔ: Búdòngchǎn jìhuà duō jiǔ chónggū yí cì?
Nguyễn Minh Vũ: Bất động sản dự kiến bao lâu định giá lại một lần em?
黎云英:正常情况下每十二个月重新评估一次。
Lí Yún Yīng: Zhèngcháng qíngkuàng xià měi shí’èr ge yuè chóngxīn pínggū yí cì.
Lê Vân Anh: Trong điều kiện bình thường sẽ định giá lại mỗi 12 tháng một lần anh.
黄秋香:如果当地工业地产价格在六个月内下降超过百分之十五,我们建议提前重新评估。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dāngdì gōngyè dìchǎn jiàgé zài liù ge yuè nèi xiàjiàng chāoguò bǎifēnzhī shíwǔ, wǒmen jiànyì tíqián chóngxīn pínggū.
Hoàng Thu Hương: Nếu giá bất động sản công nghiệp tại khu vực giảm trên 15% trong vòng sáu tháng, bên em đề xuất định giá lại sớm anh.
阮明武:设备呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn thiết bị thì sao em?
丁垂杨:设备建议每六个月检查一次实际状态,每十二个月重新估值一次。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi jiànyì měi liù ge yuè jiǎnchá yí cì shíjì zhuàngtài, měi shí’èr ge yuè chóngxīn gūzhí yí cì.
Đinh Thùy Dương: Thiết bị được đề xuất kiểm tra tình trạng thực tế mỗi sáu tháng và định giá lại mỗi 12 tháng anh.
阮明武:如果第一年以后不动产价值下降百分之二十,会变成多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dì yì nián yǐhòu búdòngchǎn jiàzhí xiàjiàng bǎifēnzhī èrshí, huì biàn chéng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau năm đầu giá trị bất động sản giảm 20% thì còn bao nhiêu em?
黎云英:三千零八十万下降百分之二十以后,大约剩两千四百六十四万元。
Lí Yún Yīng: Sān qiān líng bāshí wàn xiàjiàng bǎifēnzhī èrshí yǐhòu, dàyuē shèng liǎng qiān sì bǎi liùshísì wàn yuán.
Lê Vân Anh: 30,8 triệu giảm 20% thì còn khoảng 24,64 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:如果那时候贷款余额还有一千八百万,新的市场价值贷款比是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ nà shíhou dàikuǎn yú’é hái yǒu yì qiān bā bǎi wàn, xīn de shìchǎng jiàzhí dàikuǎn bǐ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lúc đó dư nợ vẫn còn 18 triệu thì tỷ lệ khoản vay trên giá trị thị trường mới là bao nhiêu em?
丁垂杨:一千八百万除以两千四百六十四万,大约是百分之七十三点一。
Dīng Chuíyáng: Yì qiān bā bǎi wàn chúyǐ liǎng qiān sì bǎi liùshísì wàn, dàyuē shì bǎifēnzhī qīshísān diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: 18 triệu chia cho 24,64 triệu, khoảng 73,1% anh.
阮明武:这就明显比现在高了。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù míngxiǎn bǐ xiànzài gāo le.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy rõ ràng cao hơn hiện tại.
黄秋香:如果担保覆盖下降到我们设定的预警线以下,就要求客户追加担保或者提前偿还部分贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dānbǎo fùgài xiàjiàng dào wǒmen shèdìng de yùjǐngxiàn yǐxià, jiù yāoqiú kèhù zhuījiā dānbǎo huòzhě tíqián chánghuán bùfen dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu mức bao phủ tài sản bảo đảm giảm xuống dưới ngưỡng cảnh báo mà chúng ta quy định thì sẽ yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm hoặc trả trước một phần khoản vay anh.
阮明武:可以把市场价值贷款比百分之七十五设为重点预警线。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ bǎ shìchǎng jiàzhí dàikuǎn bǐ bǎifēnzhī qīshíwǔ shè wéi zhòngdiǎn yùjǐngxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể lấy tỷ lệ khoản vay trên giá trị thị trường 75% làm ngưỡng cảnh báo trọng điểm.
黎云英:如果超过百分之七十五,我们马上重新评估客户的担保情况和整体信用风险。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ chāoguò bǎifēnzhī qīshíwǔ, wǒmen mǎshàng chóngxīn pínggū kèhù de dānbǎo qíngkuàng hé zhěngtǐ xìnyòng fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Nếu vượt 75%, bên em sẽ lập tức đánh giá lại tình hình tài sản bảo đảm và rủi ro tín dụng tổng thể của khách hàng anh.
阮明武:很好。担保物不是签完合同以后就不管了,要一直管理到贷款全部还清。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dānbǎowù bú shì qiān wán hétong yǐhòu jiù bù guǎn le, yào yìzhí guǎnlǐ dào dàikuǎn quánbù huán qīng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tài sản bảo đảm không phải ký hợp đồng xong là để đó, mà phải được quản lý liên tục cho đến khi toàn bộ khoản vay được tất toán.
丁垂杨:现在担保条件基本清楚了,下一步是不是可以进入授信审批和贷款审批阶段?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài dānbǎo tiáojiàn jīběn qīngchu le, xià yí bù shì bú shì kěyǐ jìnrù shòuxìn shěnpī hé dàikuǎn shěnpī jiēduàn?
Đinh Thùy Dương: Hiện các điều kiện bảo đảm về cơ bản đã rõ, bước tiếp theo có phải chúng ta có thể chuyển sang giai đoạn phê duyệt tín dụng và phê duyệt khoản vay không anh?
阮明武:对。下一步要把客户评级、贷款金额、利率、期限、还款计划、担保条件和放款前条件全部放进审批方案。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xià yí bù yào bǎ kèhù píngjí, dàikuǎn jīn’é, lìlǜ, qīxiàn, huánkuǎn jìhuà, dānbǎo tiáojiàn hé fàngkuǎn qián tiáojiàn quánbù fàng jìn shěnpī fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bước tiếp theo phải đưa toàn bộ xếp hạng khách hàng, số tiền vay, lãi suất, kỳ hạn, kế hoạch trả nợ, điều kiện bảo đảm và các điều kiện trước giải ngân vào phương án phê duyệt.
PHÊ DUYỆT TÍN DỤNG – 信贷审批 – Xìndài shěnpī
104. Lập báo cáo thẩm định tín dụng – 编写信贷审查报告 – Biānxiě xìndài shěnchá bàogào
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司的客户审查、贷款审查和担保审查已经基本完成,我准备开始写信贷审查报告。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī de kèhù shěnchá, dàikuǎn shěnchá hé dānbǎo shěnchá yǐjīng jīběn wánchéng, wǒ zhǔnbèi kāishǐ xiě xìndài shěnchá bàogào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, việc thẩm định khách hàng, thẩm định khoản vay và thẩm định tài sản bảo đảm của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành về cơ bản đã hoàn thành, em chuẩn bị lập báo cáo thẩm định tín dụng anh.
阮明武:报告不要只写结论,要把支持结论的数据全部写进去。
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào bú yào zhǐ xiě jiélùn, yào bǎ zhīchí jiélùn de shùjù quánbù xiě jìnqù.
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo không được chỉ ghi kết luận mà phải đưa đầy đủ các số liệu làm căn cứ cho kết luận vào.
黎云英:我建议报告分为客户基本情况、财务分析、贷款用途、还款能力、担保情况、风险分析和授信建议七个部分。
Lí Yún Yīng: Wǒ jiànyì bàogào fēn wéi kèhù jīběn qíngkuàng, cáiwù fēnxī, dàikuǎn yòngtú, huánkuǎn nénglì, dānbǎo qíngkuàng, fēngxiǎn fēnxī hé shòuxìn jiànyì qī ge bùfen.
Lê Vân Anh: Em đề xuất báo cáo chia thành bảy phần gồm thông tin cơ bản khách hàng, phân tích tài chính, mục đích vay, khả năng trả nợ, tài sản bảo đảm, phân tích rủi ro và đề xuất tín dụng anh.
黄秋香:客户去年营业收入八千六百万元,净利润七百二十万元,经营现金净流入四百一十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù qùnián yíngyè shōurù bā qiān liù bǎi wàn yuán, jìng lìrùn qī bǎi èrshí wàn yuán, jīngyíng xiànjīn jìng liúrù sì bǎi yìshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Doanh thu năm ngoái của khách hàng là 86 triệu nhân dân tệ, lợi nhuận ròng 7,2 triệu và dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 4,1 triệu anh.
丁垂杨:今年前六个月营业收入四千七百万元,经营现金净流入三百六十万元。
Dīng Chuíyáng: Jīnnián qián liù ge yuè yíngyè shōurù sì qiān qī bǎi wàn yuán, jīngyíng xiànjīn jìng liúrù sān bǎi liùshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sáu tháng đầu năm nay doanh thu đạt 47 triệu nhân dân tệ, dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh là 3,6 triệu anh.
阮明武:现有有息债务也写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànyǒu yǒuxī zhàiwù yě xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Nợ có lãi hiện tại cũng phải ghi rõ.
黎云英:银行贷款九百万元,股东借款三百万元,合计一千二百万元。
Lí Yún Yīng: Yínháng dàikuǎn jiǔ bǎi wàn yuán, gǔdōng jièkuǎn sān bǎi wàn yuán, héjì yì qiān èr bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dư nợ ngân hàng 9 triệu nhân dân tệ, vay cổ đông 3 triệu, tổng cộng 12 triệu anh.
黄秋香:客户内部信用评分七十八分,初步信用评级是A减。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù nèibù xìnyòng píngfēn qīshíbā fēn, chūbù xìnyòng píngjí shì A jiǎn.
Hoàng Thu Hương: Điểm tín dụng nội bộ của khách hàng là 78 điểm, xếp hạng tín dụng sơ bộ A- anh.
阮明武:担保数据呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dānbǎo shùjù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn số liệu tài sản bảo đảm thì sao em?
黄秋香:不动产评估价值三千零八十万元,两条设备评估价值五百七十万元,定期存单一百五十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Búdòngchǎn pínggū jiàzhí sān qiān líng bāshí wàn yuán, liǎng tiáo shèbèi pínggū jiàzhí wǔ bǎi qīshí wàn yuán, dìngqī cúndān yì bǎi wǔshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Bất động sản được định giá 30,8 triệu nhân dân tệ, hai dây chuyền thiết bị 5,7 triệu và chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu anh.
阮明武:很好。最后报告的结论要明确,不要出现“基本可以”“大概可以”这种模糊语言。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zuìhòu bàogào de jiélùn yào míngquè, bú yào chūxiàn “jīběn kěyǐ”, “dàgài kěyǐ” zhè zhǒng móhu yǔyán.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kết luận cuối báo cáo phải rõ ràng, không dùng những cách diễn đạt mơ hồ kiểu “về cơ bản có thể” hoặc “có lẽ có thể”.
105. Đề xuất hạn mức tín dụng – 建议信贷额度 – Jiànyì xìndài édù
黎云英:阮明武老板,我们建议综合授信额度最高两千万元。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen jiànyì zōnghé shòuxìn édù zuìgāo liǎng qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đề xuất hạn mức tín dụng tổng hợp tối đa 20 triệu nhân dân tệ.
阮明武:客户申请的是两千四百万,为什么只建议两千万?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù shēnqǐng de shì liǎng qiān sì bǎi wàn, wèishénme zhǐ jiànyì liǎng qiān wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng xin 24 triệu, tại sao các em chỉ đề xuất 20 triệu?
黎云英:第一,八百万流动资金贷款和实际资金缺口基本一致,所以保持八百万。
Lí Yún Yīng: Dì yī, bā bǎi wàn liúdòng zījīn dàikuǎn hé shíjì zījīn quēkǒu jīběn yízhì, suǒyǐ bǎochí bā bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, khoản vốn lưu động 8 triệu về cơ bản phù hợp với phần thiếu hụt vốn thực tế nên giữ nguyên 8 triệu anh.
丁垂杨:第二,设备合同虽然是六百万元,但是我们要求客户至少投入一百万元自有资金,所以建议贷款五百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì èr, shèbèi hétong suīrán shì liù bǎi wàn yuán, dànshì wǒmen yāoqiú kèhù zhìshǎo tóurù yì bǎi wàn yuán zìyǒu zījīn, suǒyǐ jiànyì dàikuǎn wǔ bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ hai, mặc dù hợp đồng thiết bị trị giá 6 triệu nhưng bên em yêu cầu khách hàng phải tự bỏ ít nhất 1 triệu vốn tự có nên đề xuất cho vay 5 triệu anh.
黄秋香:第三,仓库项目总投资一千六百万元,我们只建议贷款七百万元,要求客户自己投入九百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān, cāngkù xiàngmù zǒng tóuzī yì qiān liù bǎi wàn yuán, wǒmen zhǐ jiànyì dàikuǎn qī bǎi wàn yuán, yāoqiú kèhù zìjǐ tóurù jiǔ bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Thứ ba, tổng đầu tư dự án kho là 16 triệu nhân dân tệ, bên em chỉ đề xuất cho vay 7 triệu và yêu cầu khách hàng tự đầu tư 9 triệu anh.
阮明武:八百万加五百万再加七百万,正好两千万。
Ruǎn Míngwǔ: Bā bǎi wàn jiā wǔ bǎi wàn zài jiā qī bǎi wàn, zhènghǎo liǎng qiān wàn.
Nguyễn Minh Vũ: 8 triệu cộng 5 triệu rồi cộng 7 triệu, vừa đúng 20 triệu.
黎云英:对,而且两千万额度对应目前客户的现金流和担保能力更合理。
Lí Yún Yīng: Duì, érqiě liǎng qiān wàn édù duìyìng mùqián kèhù de xiànjīnliú hé dānbǎo nénglì gèng hélǐ.
Lê Vân Anh: Đúng anh, hơn nữa hạn mức 20 triệu phù hợp hơn với dòng tiền và năng lực bảo đảm hiện tại của khách hàng.
阮明武:报告里明确写“最高综合授信额度两千万元”,不是自动允许客户一次全部提款。
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào lǐ míngquè xiě “zuìgāo zōnghé shòuxìn édù liǎng qiān wàn yuán”, bú shì zìdòng yǔnxǔ kèhù yí cì quánbù tíkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong báo cáo phải ghi rõ “hạn mức tín dụng tổng hợp tối đa 20 triệu nhân dân tệ”, không có nghĩa khách hàng tự động được rút toàn bộ trong một lần.
106. Đề xuất số tiền cho vay – 建议贷款金额 – Jiànyì dàikuǎn jīn’é
丁垂杨:阮明武老板,我把三笔具体贷款金额也写进审批方案了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ bǎ sān bǐ jùtǐ dàikuǎn jīn’é yě xiě jìn shěnpī fāng’àn le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã đưa số tiền cụ thể của ba khoản vay vào phương án phê duyệt rồi anh.
阮明武:短期流动资金贷款多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī liúdòng zījīn dàikuǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay vốn lưu động ngắn hạn bao nhiêu em?
丁垂杨:最高八百万元,可以循环使用。
Dīng Chuíyáng: Zuìgāo bā bǎi wàn yuán, kěyǐ xúnhuán shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Tối đa 8 triệu nhân dân tệ, có thể sử dụng quay vòng anh.
黎云英:设备贷款五百万元,根据设备付款进度分三次放款。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn yuán, gēnjù shèbèi fùkuǎn jìndù fēn sān cì fàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị 5 triệu nhân dân tệ, giải ngân ba đợt theo tiến độ thanh toán thiết bị anh.
阮明武:三次分别多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān cì fēnbié duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ba đợt lần lượt bao nhiêu em?
黎云英:第一笔一百万元,第二笔三百万元,最后一笔一百万元。
Lí Yún Yīng: Dì yī bǐ yì bǎi wàn yuán, dì èr bǐ sān bǎi wàn yuán, zuìhòu yì bǐ yì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đợt một 1 triệu, đợt hai 3 triệu và đợt cuối 1 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:仓库项目贷款七百万元,按照工程进度分四次放款。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn qī bǎi wàn yuán, ànzhào gōngchéng jìndù fēn sì cì fàngkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay dự án kho 7 triệu nhân dân tệ, giải ngân bốn lần theo tiến độ công trình anh.
阮明武:具体金额呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ jīn’é ne?
Nguyễn Minh Vũ: Số tiền cụ thể từng đợt thế nào em?
黄秋香:第一笔两百万元,第二笔两百万元,第三笔两百万元,最后一笔一百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī bǐ liǎng bǎi wàn yuán, dì èr bǐ liǎng bǎi wàn yuán, dì sān bǐ liǎng bǎi wàn yuán, zuìhòu yì bǐ yì bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Đợt một 2 triệu, đợt hai 2 triệu, đợt ba 2 triệu và đợt cuối 1 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:每一笔实际放款金额不能超过对应合同和验收进度。
Ruǎn Míngwǔ: Měi yì bǐ shíjì fàngkuǎn jīn’é bù néng chāoguò duìyìng hétong hé yànshōu jìndù.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi khoản giải ngân thực tế không được vượt quá giá trị hợp đồng và tiến độ nghiệm thu tương ứng.
107. Đề xuất thời hạn vay – 建议贷款期限 – Jiànyì dàikuǎn qīxiàn
黄秋香:阮明武老板,贷款期限我们也重新评估过了。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn qīxiàn wǒmen yě chóngxīn pínggū guò le.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, kỳ hạn vay bên em cũng đã đánh giá lại rồi anh.
阮明武:短期贷款还是十二个月吗?
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī dàikuǎn háishi shí’èr ge yuè ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay ngắn hạn vẫn là 12 tháng chứ em?
黄秋香:对,八百万循环额度有效期十二个月,每笔提款期限最长不超过六个月。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, bā bǎi wàn xúnhuán édù yǒuxiàoqī shí’èr ge yuè, měi bǐ tíkuǎn qīxiàn zuìcháng bù chāoguò liù ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, hạn mức quay vòng 8 triệu có hiệu lực 12 tháng, mỗi lần rút vốn có kỳ hạn tối đa không quá sáu tháng.
阮明武:设备贷款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay thiết bị thì sao em?
黎云英:建议三十六个月,从第一笔放款日起计算。
Lí Yún Yīng: Jiànyì sānshíliù ge yuè, cóng dì yī bǐ fàngkuǎn rì qǐ jìsuàn.
Lê Vân Anh: Đề xuất 36 tháng, tính từ ngày giải ngân đợt đầu tiên anh.
丁垂杨:仓库项目客户原来申请七年,我们建议六年。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù xiàngmù kèhù yuánlái shēnqǐng qī nián, wǒmen jiànyì liù nián.
Đinh Thùy Dương: Dự án kho ban đầu khách hàng đề nghị bảy năm, bên em đề xuất sáu năm anh.
阮明武:为什么缩短一年?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme suōduǎn yì nián?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao rút ngắn một năm em?
丁垂杨:因为贷款金额已经从一千万降到七百万,按照客户预计现金流,六年可以完成偿还,不需要七年。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi dàikuǎn jīn’é yǐjīng cóng yì qiān wàn jiàng dào qī bǎi wàn, ànzhào kèhù yùjì xiànjīnliú, liù nián kěyǐ wánchéng chánghuán, bù xūyào qī nián.
Đinh Thùy Dương: Vì số tiền vay đã giảm từ 10 triệu xuống 7 triệu, theo dòng tiền dự kiến của khách hàng thì có thể trả hết trong sáu năm, không cần bảy năm anh.
阮明武:可以考虑前六个月宽限本金吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ kǎolǜ qián liù ge yuè kuānxiàn běnjīn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có thể xem xét ân hạn tiền gốc sáu tháng đầu không em?
黎云英:可以。前六个月只付利息,从第七个月开始按季度偿还本金。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ. Qián liù ge yuè zhǐ fù lìxī, cóng dì qī ge yuè kāishǐ àn jìdù chánghuán běnjīn.
Lê Vân Anh: Có thể anh. Sáu tháng đầu chỉ trả lãi, từ tháng thứ bảy bắt đầu trả gốc theo quý.
108. Đề xuất lãi suất – 建议贷款利率 – Jiànyì dàikuǎn lìlǜ
黎云英:阮明武老板,我们根据A减评级和担保情况准备了三种贷款利率。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen gēnjù A jiǎn píngjí hé dānbǎo qíngkuàng zhǔnbèi le sān zhǒng dàikuǎn lìlǜ.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, căn cứ vào xếp hạng A- và tình hình tài sản bảo đảm, bên em đã chuẩn bị ba mức lãi suất cho ba loại khoản vay anh.
阮明武:短期循环贷款多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī xúnhuán dàikuǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay quay vòng ngắn hạn bao nhiêu em?
黎云英:建议年利率百分之四点六。
Lí Yún Yīng: Jiànyì nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Lê Vân Anh: Đề xuất lãi suất 4,6% một năm anh.
黄秋香:五百万设备贷款建议前三年固定年利率百分之四点九五。
Huáng Qiū Xiāng: Wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn jiànyì qián sān nián gùdìng nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị 5 triệu đề xuất lãi suất cố định 4,95% một năm trong ba năm anh.
丁垂杨:七百万仓库项目贷款第一年建议百分之五点二,从第二年开始采用浮动利率。
Dīng Chuíyáng: Qī bǎi wàn cāngkù xiàngmù dàikuǎn dì yī nián jiànyì bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, cóng dì èr nián kāishǐ cǎiyòng fúdòng lìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay dự án kho 7 triệu đề xuất lãi suất 5,2% trong năm đầu, từ năm thứ hai áp dụng lãi suất thả nổi anh.
阮明武:浮动怎么计算?
Ruǎn Míngwǔ: Fúdòng zěnme jìsuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất thả nổi được tính thế nào em?
丁垂杨:按照银行当期基准利率加百分之零点八,每六个月调整一次。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào yínháng dāngqī jīzhǔn lìlǜ jiā bǎifēnzhī líng diǎn bā, měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Đinh Thùy Dương: Tính bằng lãi suất cơ sở hiện hành của ngân hàng cộng 0,8%, điều chỉnh sáu tháng một lần anh.
阮明武:如果当时基准利率是百分之四点三,客户实际利率就是百分之五点一。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dāngshí jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn sān, kèhù shíjì lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khi đó lãi suất cơ sở là 4,3% thì lãi suất thực tế của khách hàng sẽ là 5,1%.
黎云英:对,而且每次调整前我们会按照合同提前通知客户。
Lí Yún Yīng: Duì, érqiě měi cì tiáozhěng qián wǒmen huì ànzhào hétong tíqián tōngzhī kèhù.
Lê Vân Anh: Đúng anh, hơn nữa trước mỗi lần điều chỉnh bên em sẽ thông báo trước cho khách hàng theo hợp đồng.
109. Đề xuất phương thức trả nợ – 建议还款方式 – Jiànyì huánkuǎn fāngshì
丁垂杨:阮明武老板,还款方式我们建议根据三类贷款的现金流特点分别设计。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, huánkuǎn fāngshì wǒmen jiànyì gēnjù sān lèi dàikuǎn de xiànjīnliú tèdiǎn fēnbié shèjì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, phương thức trả nợ bên em đề xuất thiết kế riêng theo đặc điểm dòng tiền của ba loại khoản vay anh.
阮明武:短期八百万怎么还?
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī bā bǎi wàn zěnme huán?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản ngắn hạn 8 triệu trả thế nào em?
丁垂杨:按月付息,每笔提款到期归还本金,回款以后可以提前归还并再次提款。
Dīng Chuíyáng: Àn yuè fùxī, měi bǐ tíkuǎn dàoqī guīhuán běnjīn, huíkuǎn yǐhòu kěyǐ tíqián guīhuán bìng zàicì tíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Trả lãi hàng tháng, tiền gốc của từng lần rút vốn trả khi đến hạn; sau khi thu tiền hàng có thể trả trước rồi rút lại trong hạn mức anh.
黎云英:设备贷款五百万元建议按季度偿还本金,十二个季度全部还清。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn yuán jiànyì àn jìdù chánghuán běnjīn, shí’èr ge jìdù quánbù huán qīng.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị 5 triệu đề xuất trả gốc theo quý và tất toán trong 12 quý anh.
阮明武:每季度本金大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Měi jìdù běnjīn dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi quý trả khoảng bao nhiêu tiền gốc em?
黎云英:平均大约四十一万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Píngjūn dàyuē sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Bình quân khoảng 416.667 nhân dân tệ mỗi quý anh.
黄秋香:七百万仓库贷款前六个月只付利息,第七个月开始按季度还本金。
Huáng Qiū Xiāng: Qī bǎi wàn cāngkù dàikuǎn qián liù ge yuè zhǐ fù lìxī, dì qī ge yuè kāishǐ àn jìdù huán běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho 7 triệu, sáu tháng đầu chỉ trả lãi, từ tháng thứ bảy bắt đầu trả gốc theo quý anh.
阮明武:不要平均得太死,要根据项目现金流设计前低后高的还款计划。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào píngjūn de tài sǐ, yào gēnjù xiàngmù xiànjīnliú shèjì qián dī hòu gāo de huánkuǎn jìhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Không nên chia đều quá cứng nhắc, phải thiết kế kế hoạch trả nợ thấp ở giai đoạn đầu và cao hơn về sau theo dòng tiền dự án.
黄秋香:我们可以第一年还本金八十万,第二年一百万元,第三年一百二十万,第四年一百三十万,第五年一百四十万,第六年一百三十万。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen kěyǐ dì yī nián huán běnjīn bāshí wàn, dì èr nián yì bǎi wàn, dì sān nián yì bǎi èrshí wàn, dì sì nián yì bǎi sānshí wàn, dì wǔ nián yì bǎi sìshí wàn, dì liù nián yì bǎi sānshí wàn.
Hoàng Thu Hương: Có thể bố trí năm thứ nhất trả gốc 800.000, năm thứ hai 1 triệu, năm thứ ba 1,2 triệu, năm thứ tư 1,3 triệu, năm thứ năm 1,4 triệu và năm thứ sáu 1,3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:合计正好七百万,可以放进审批方案作为初步还款表。
Ruǎn Míngwǔ: Héjì zhènghǎo qī bǎi wàn, kěyǐ fàng jìn shěnpī fāng’àn zuòwéi chūbù huánkuǎn biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng vừa đúng 7 triệu, có thể đưa vào phương án phê duyệt làm lịch trả nợ sơ bộ.
110. Đề xuất điều kiện giải ngân – 建议放款条件 – Jiànyì fàngkuǎn tiáojiàn
黄秋香:阮明武老板,我整理了十二项放款前条件。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ zhěnglǐ le shí’èr xiàng fàngkuǎn qián tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã tổng hợp 12 điều kiện trước giải ngân anh.
阮明武:先说最重要的几项。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō zuì zhòngyào de jǐ xiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Nói những điều kiện quan trọng nhất trước đi em.
黄秋香:第一,所有贷款合同、抵押合同和质押合同必须完成签署。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī, suǒyǒu dàikuǎn hétong, dǐyā hétong hé zhìyā hétong bìxū wánchéng qiānshǔ.
Hoàng Thu Hương: Thứ nhất, tất cả hợp đồng vay, hợp đồng thế chấp và hợp đồng cầm cố phải được ký hoàn tất anh.
黎云英:第二,不动产抵押登记必须完成,而且银行必须成为有效抵押权人。
Lí Yún Yīng: Dì èr, búdòngchǎn dǐyā dēngjì bìxū wánchéng, érqiě yínháng bìxū chéngwéi yǒuxiào dǐyāquánrén.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải hoàn tất đăng ký thế chấp bất động sản và ngân hàng phải trở thành bên nhận thế chấp có hiệu lực anh.
丁垂杨:第三,一百五十万元定期存单必须完成冻结和质押。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, yì bǎi wǔshí wàn yuán dìngqī cúndān bìxū wánchéng dòngjié hé zhìyā.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu nhân dân tệ phải hoàn tất phong tỏa và cầm cố anh.
黄秋香:第四,客户必须证明仓库项目已经投入至少九百万元自有资金。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sì, kèhù bìxū zhèngmíng cāngkù xiàngmù yǐjīng tóurù zhìshǎo jiǔ bǎi wàn yuán zìyǒu zījīn.
Hoàng Thu Hương: Thứ tư, khách hàng phải chứng minh đã đầu tư ít nhất 9 triệu nhân dân tệ vốn tự có vào dự án kho anh.
阮明武:设备项目呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi xiàngmù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dự án thiết bị thì sao em?
黎云英:客户必须先支付至少一百万元设备款,银行才开始放设备贷款。
Lí Yún Yīng: Kèhù bìxū xiān zhīfù zhìshǎo yì bǎi wàn yuán shèbèi kuǎn, yínháng cái kāishǐ fàng shèbèi dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Khách hàng phải thanh toán trước ít nhất 1 triệu nhân dân tệ tiền thiết bị thì ngân hàng mới bắt đầu giải ngân khoản vay thiết bị anh.
丁垂杨:另外,五百万元用于置换原银行贷款的资金必须直接转到原贷款账户,不能先转给客户。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài, wǔ bǎi wàn yuán yòngyú zhìhuàn yuán yínháng dàikuǎn de zījīn bìxū zhíjiē zhuǎn dào yuán dàikuǎn zhànghù, bù néng xiān zhuǎn gěi kèhù.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra, 5 triệu nhân dân tệ dùng để tái tài trợ khoản vay tại ngân hàng cũ phải được chuyển trực tiếp vào tài khoản khoản vay cũ, không được chuyển cho khách hàng trước anh.
阮明武:还有一个条件,放款当天重新查询现有负债和抵押状态。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yí ge tiáojiàn, fàngkuǎn dàngtiān chóngxīn cháxún xiànyǒu fùzhài hé dǐyā zhuàngtài.
Nguyễn Minh Vũ: Thêm một điều kiện nữa: trong ngày giải ngân phải kiểm tra lại dư nợ hiện hữu và tình trạng thế chấp.
黄秋香:明白。如果发现新增大额债务或者新的抵押登记,就暂停放款并重新审批。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai. Rúguǒ fāxiàn xīnzēng dà’é zhàiwù huòzhě xīn de dǐyā dēngjì, jiù zàntíng fàngkuǎn bìng chóngxīn shěnpī.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Nếu phát hiện nợ lớn mới phát sinh hoặc đăng ký thế chấp mới thì sẽ tạm dừng giải ngân và trình phê duyệt lại anh.
111. Trình hồ sơ phê duyệt – 提交审批资料 – Tíjiāo shěnpī zīliào
丁垂杨:阮明武老板,审批资料已经整理完成,可以正式提交了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shěnpī zīliào yǐjīng zhěnglǐ wánchéng, kěyǐ zhèngshì tíjiāo le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hồ sơ trình phê duyệt đã được sắp xếp xong, có thể chính thức trình rồi anh.
阮明武:一共多少份核心文件?
Ruǎn Míngwǔ: Yígòng duōshao fèn héxīn wénjiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng có bao nhiêu hồ sơ cốt lõi em?
丁垂杨:一共二十八份核心文件,另外有四十六份支持附件。
Dīng Chuíyáng: Yígòng èrshíbā fèn héxīn wénjiàn, lìngwài yǒu sìshíliù fèn zhīchí fùjiàn.
Đinh Thùy Dương: Có tổng cộng 28 hồ sơ cốt lõi và 46 phụ lục hỗ trợ anh.
黎云英:核心文件包括贷款申请书、信贷审查报告、三年财务报表、银行流水分析、信用记录、担保评估报告和还款计划。
Lí Yún Yīng: Héxīn wénjiàn bāokuò dàikuǎn shēnqǐngshū, xìndài shěnchá bàogào, sān nián cáiwù bàobiǎo, yínháng liúshuǐ fēnxī, xìnyòng jìlù, dānbǎo pínggū bàogào hé huánkuǎn jìhuà.
Lê Vân Anh: Hồ sơ cốt lõi gồm đơn xin vay, báo cáo thẩm định tín dụng, báo cáo tài chính ba năm, phân tích sao kê ngân hàng, lịch sử tín dụng, báo cáo thẩm định tài sản bảo đảm và kế hoạch trả nợ anh.
黄秋香:审批表上写的建议额度是两千万元,客户原申请金额两千四百万元,两者差额四百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Shěnpī biǎo shàng xiě de jiànyì édù shì liǎng qiān wàn yuán, kèhù yuán shēnqǐng jīn’é liǎng qiān sì bǎi wàn yuán, liǎngzhě chā’é sì bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Trên tờ trình phê duyệt ghi hạn mức đề xuất 20 triệu nhân dân tệ, khách hàng ban đầu xin 24 triệu, chênh lệch 4 triệu anh.
阮明武:差额原因一定要写清楚,否则审批人会问为什么削减额度。
Ruǎn Míngwǔ: Chā’é yuányīn yídìng yào xiě qīngchu, fǒuzé shěnpīrén huì wèn wèishénme xuējiǎn édù.
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân chênh lệch phải ghi thật rõ, nếu không người phê duyệt sẽ hỏi tại sao cắt giảm hạn mức.
黎云英:我们已经写明,一百万设备贷款由客户自有资金承担,三百万仓库项目贷款也改由客户增加自有资金。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yǐjīng xiěmíng, yì bǎi wàn shèbèi dàikuǎn yóu kèhù zìyǒu zījīn chéngdān, sān bǎi wàn cāngkù xiàngmù dàikuǎn yě gǎi yóu kèhù zēngjiā zìyǒu zījīn.
Lê Vân Anh: Bên em đã ghi rõ, 1 triệu phần vốn thiết bị sẽ do khách hàng tự đầu tư và 3 triệu phần dự án kho cũng chuyển thành vốn tự có tăng thêm của khách hàng anh.
阮明武:很好。提交以后所有补充问题都要统一记录,不能口头回答完就算了。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Tíjiāo yǐhòu suǒyǒu bǔchōng wèntí dōu yào tǒngyī jìlù, bù néng kǒutóu huídá wán jiù suàn le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi trình, mọi câu hỏi bổ sung đều phải được ghi nhận thống nhất, không được chỉ trả lời miệng rồi bỏ qua.
112. Xét duyệt khoản vay – 审批贷款 – Shěnpī dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,审批部门刚刚提出了三个问题。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shěnpī bùmén gānggāng tíchū le sān ge wèntí.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bộ phận phê duyệt vừa đặt ra ba câu hỏi anh.
阮明武:第一个是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí ge shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Câu hỏi thứ nhất là gì em?
黄秋香:他们问,如果明年营业收入没有达到一亿零五百万元,而只有九千万元,客户还能不能正常还款。
Huáng Qiū Xiāng: Tāmen wèn, rúguǒ míngnián yíngyè shōurù méiyǒu dádào yí yì líng wǔ bǎi wàn yuán, ér zhǐyǒu jiǔ qiān wàn yuán, kèhù hái néng bu néng zhèngcháng huánkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Họ hỏi nếu doanh thu năm sau không đạt 105 triệu mà chỉ đạt 90 triệu nhân dân tệ thì khách hàng có còn trả nợ bình thường được không anh.
黎云英:我们按九千万元收入重新测算,经营现金净流入大约五百八十万元。
Lí Yún Yīng: Wǒmen àn jiǔ qiān wàn yuán shōurù chóngxīn cèsuàn, jīngyíng xiànjīn jìng liúrù dàyuē wǔ bǎi bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Bên em tính lại theo doanh thu 90 triệu, dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh khoảng 5,8 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:第一年债务支出还是大约四百三十万,那覆盖倍数是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yì nián zhàiwù zhīchū háishi dàyuē sì bǎi sānshí wàn, nà fùgài bèishù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nghĩa vụ trả nợ năm đầu vẫn khoảng 4,3 triệu, vậy hệ số bao phủ là bao nhiêu em?
黎云英:大约一点三五倍。
Lí Yún Yīng: Dàyuē yì diǎn sān wǔ bèi.
Lê Vân Anh: Khoảng 1,35 lần anh.
阮明武:还能覆盖,但安全边际下降明显。
Ruǎn Míngwǔ: Hái néng fùgài, dàn ānquán biānjì xiàjiàng míngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn có thể bao phủ nhưng biên an toàn giảm đáng kể.
丁垂杨:第二个问题是,如果不动产价值下降百分之二十,银行的担保安全性怎么样。
Dīng Chuíyáng: Dì èr ge wèntí shì, rúguǒ búdòngchǎn jiàzhí xiàjiàng bǎifēnzhī èrshí, yínháng de dānbǎo ānquánxìng zěnmeyàng.
Đinh Thùy Dương: Câu hỏi thứ hai là nếu giá trị bất động sản giảm 20% thì mức độ an toàn của tài sản bảo đảm đối với ngân hàng thế nào anh.
黄秋香:我们已经测算,三千零八十万下降百分之二十以后是两千四百六十四万元。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yǐjīng cèsuàn, sān qiān líng bāshí wàn xiàjiàng bǎifēnzhī èrshí yǐhòu shì liǎng qiān sì bǎi liùshísì wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã tính, 30,8 triệu giảm 20% thì còn 24,64 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:如果当时余额一千八百万,市场价值贷款比大约百分之七十三点一,仍然低于百分之七十五预警线。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dāngshí yú’é yì qiān bā bǎi wàn, shìchǎng jiàzhí dàikuǎn bǐ dàyuē bǎifēnzhī qīshísān diǎn yī, réngrán dīyú bǎifēnzhī qīshíwǔ yùjǐngxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khi đó dư nợ còn 18 triệu thì tỷ lệ khoản vay trên giá trị thị trường khoảng 73,1%, vẫn thấp hơn ngưỡng cảnh báo 75%.
黎云英:第三个问题是为什么不直接拒绝长期仓库贷款,而还批准七百万。
Lí Yún Yīng: Dì sān ge wèntí shì wèishénme bù zhíjiē jùjué chángqī cāngkù dàikuǎn, ér hái pīzhǔn qī bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Câu hỏi thứ ba là tại sao không từ chối hẳn khoản vay kho dài hạn mà vẫn đề xuất phê duyệt 7 triệu anh.
阮明武:回答很简单:项目有真实需求,客户投入九百万自有资金,而且还款来源和担保条件基本可以支持七百万贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Huídá hěn jiǎndān: xiàngmù yǒu zhēnshí xūqiú, kèhù tóurù jiǔ bǎi wàn zìyǒu zījīn, érqiě huánkuǎn láiyuán hé dānbǎo tiáojiàn jīběn kěyǐ zhīchí qī bǎi wàn dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Câu trả lời rất rõ: dự án có nhu cầu thật, khách hàng tự đầu tư 9 triệu vốn của mình và nguồn trả nợ cùng tài sản bảo đảm về cơ bản có thể hỗ trợ khoản vay 7 triệu.
113. Phê duyệt khoản vay – 批准贷款 – Pīzhǔn dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,审批部门已经完成第一轮表决。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shěnpī bùmén yǐjīng wánchéng dì yī lún biǎojué.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bộ phận phê duyệt đã hoàn tất vòng biểu quyết đầu tiên anh.
阮明武:结果怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Jiéguǒ zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Kết quả thế nào em?
丁垂杨:原则上同意综合授信额度两千万元。
Dīng Chuíyáng: Yuánzé shàng tóngyì zōnghé shòuxìn édù liǎng qiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Về nguyên tắc đồng ý hạn mức tín dụng tổng hợp 20 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:其中八百万流动资金循环额度已经批准。
Lí Yún Yīng: Qízhōng bā bǎi wàn liúdòng zījīn xúnhuán édù yǐjīng pīzhǔn.
Lê Vân Anh: Trong đó hạn mức vốn lưu động quay vòng 8 triệu đã được phê duyệt anh.
黄秋香:五百万设备贷款也获得批准,期限三十六个月。
Huáng Qiū Xiāng: Wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn yě huòdé pīzhǔn, qīxiàn sānshíliù ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị 5 triệu cũng đã được phê duyệt, kỳ hạn 36 tháng anh.
阮明武:仓库贷款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù dàikuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản vay kho thì sao em?
丁垂杨:七百万额度原则批准,但是属于有条件批准。
Dīng Chuíyáng: Qī bǎi wàn édù yuánzé pīzhǔn, dànshì shǔyú yǒu tiáojiàn pīzhǔn.
Đinh Thùy Dương: Hạn mức 7 triệu về nguyên tắc được phê duyệt nhưng thuộc trường hợp phê duyệt có điều kiện anh.
阮明武:那整个客户的授信批复不能写成无条件批准。
Ruǎn Míngwǔ: Nà zhěnggè kèhù de shòuxìn pīfù bù néng xiě chéng wú tiáojiàn pīzhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy quyết định tín dụng tổng thể của khách hàng không được ghi là phê duyệt vô điều kiện.
黎云英:明白。我们会写成“综合授信两千万元,其中部分额度须满足放款前条件后方可使用”。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Wǒmen huì xiě chéng “zōnghé shòuxìn liǎng qiān wàn yuán, qízhōng bùfen édù xū mǎnzú fàngkuǎn qián tiáojiàn hòu fāng kě shǐyòng”.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Bên em sẽ ghi là “hạn mức tín dụng tổng hợp 20 triệu nhân dân tệ, trong đó một phần hạn mức chỉ được sử dụng sau khi đáp ứng đầy đủ điều kiện trước giải ngân”.
114. Phê duyệt có điều kiện – 有条件批准贷款 – Yǒu tiáojiàn pīzhǔn dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,七百万仓库贷款一共有六项特别批准条件。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qī bǎi wàn cāngkù dàikuǎn yígòng yǒu liù xiàng tèbié pīzhǔn tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay kho 7 triệu có tổng cộng sáu điều kiện phê duyệt đặc biệt anh.
阮明武:第一项是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí xiàng shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện thứ nhất là gì em?
黄秋香:客户必须先投入九百万元自有资金,并提供银行付款凭证和工程确认资料。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù bìxū xiān tóurù jiǔ bǎi wàn yuán zìyǒu zījīn, bìng tígōng yínháng fùkuǎn píngzhèng hé gōngchéng quèrèn zīliào.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng phải đầu tư trước 9 triệu nhân dân tệ vốn tự có và cung cấp chứng từ thanh toán ngân hàng cùng hồ sơ xác nhận tiến độ công trình anh.
黎云英:第二,不动产抵押登记必须全部完成。
Lí Yún Yīng: Dì èr, búdòngchǎn dǐyā dēngjì bìxū quánbù wánchéng.
Lê Vân Anh: Thứ hai, toàn bộ thủ tục đăng ký thế chấp bất động sản phải hoàn tất anh.
丁垂杨:第三,厂房财产保险必须持续有效,保险金额不得低于两千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, chǎngfáng cáichǎn bǎoxiǎn bìxū chíxù yǒuxiào, bǎoxiǎn jīn’é bùdé dīyú liǎng qiān wǔ bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, bảo hiểm tài sản nhà xưởng phải duy trì hiệu lực liên tục và số tiền bảo hiểm không được thấp hơn 25 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:第四,应收账款余额如果超过一千二百万元,客户必须在五个工作日内书面说明。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sì, yīngshōu zhàngkuǎn yú’é rúguǒ chāoguò yì qiān èr bǎi wàn yuán, kèhù bìxū zài wǔ ge gōngzuòrì nèi shūmiàn shuōmíng.
Hoàng Thu Hương: Thứ tư, nếu khoản phải thu vượt 12 triệu nhân dân tệ thì khách hàng phải giải trình bằng văn bản trong vòng năm ngày làm việc anh.
黎云英:第五,客户必须维持至少三百万元最低流动性资金。
Lí Yún Yīng: Dì wǔ, kèhù bìxū wéichí zhìshǎo sān bǎi wàn yuán zuìdī liúdòngxìng zījīn.
Lê Vân Anh: Thứ năm, khách hàng phải duy trì tối thiểu 3 triệu nhân dân tệ nguồn vốn thanh khoản anh.
丁垂杨:第六,如果总有息债务超过三千万元,必须重新提交银行审批。
Dīng Chuíyáng: Dì liù, rúguǒ zǒng yǒuxī zhàiwù chāoguò sān qiān wàn yuán, bìxū chóngxīn tíjiāo yínháng shěnpī.
Đinh Thùy Dương: Thứ sáu, nếu tổng nợ có lãi vượt 30 triệu nhân dân tệ thì bắt buộc phải trình ngân hàng phê duyệt lại anh.
阮明武:很好。条件批准的意思就是条件没有完成,额度虽然批了也不能放款。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Tiáojiàn pīzhǔn de yìsi jiùshì tiáojiàn méiyǒu wánchéng, édù suīrán pī le yě bù néng fàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Phê duyệt có điều kiện nghĩa là nếu điều kiện chưa hoàn thành thì dù hạn mức đã được duyệt cũng không được giải ngân.
115. Từ chối khoản vay – 拒绝贷款申请 – Jùjué dàikuǎn shēnqǐng
黎云英:阮明武老板,客户原申请两千四百万,但是审批只同意两千万,剩下四百万需要正式拒绝。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yuán shēnqǐng liǎng qiān sì bǎi wàn, dànshì shěnpī zhǐ tóngyì liǎng qiān wàn, shèngxià sì bǎi wàn xūyào zhèngshì jùjué.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng ban đầu xin 24 triệu nhưng phê duyệt chỉ đồng ý 20 triệu, 4 triệu còn lại cần được chính thức từ chối anh.
阮明武:拒绝理由要客观,不要只写“银行不同意”。
Ruǎn Míngwǔ: Jùjué lǐyóu yào kèguān, bú yào zhǐ xiě “yínháng bù tóngyì”.
Nguyễn Minh Vũ: Lý do từ chối phải khách quan, không được chỉ ghi “ngân hàng không đồng ý”.
丁垂杨:第一,一百万元设备融资部分可以由客户自有资金承担,没有必要全部依靠贷款。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, yì bǎi wàn yuán shèbèi róngzī bùfen kěyǐ yóu kèhù zìyǒu zījīn chéngdān, méiyǒu bìyào quánbù yīkào dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, 1 triệu phần vốn thiết bị có thể do khách hàng tự đầu tư, không cần thiết phải phụ thuộc hoàn toàn vào vốn vay anh.
黄秋香:第二,仓库项目原申请一千万贷款,我们只批准七百万,另外三百万必须由客户增加自有资金投入。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr, cāngkù xiàngmù yuán shēnqǐng yì qiān wàn dàikuǎn, wǒmen zhǐ pīzhǔn qī bǎi wàn, lìngwài sān bǎi wàn bìxū yóu kèhù zēngjiā zìyǒu zījīn tóurù.
Hoàng Thu Hương: Thứ hai, dự án kho ban đầu xin vay 10 triệu nhưng chúng ta chỉ phê duyệt 7 triệu, 3 triệu còn lại khách hàng phải tăng vốn tự có anh.
黎云英:如果全额批准两千四百万,客户完成旧贷款置换以后,总有息债务可能达到三千一百万元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ quán’é pīzhǔn liǎng qiān sì bǎi wàn, kèhù wánchéng jiù dàikuǎn zhìhuàn yǐhòu, zǒng yǒuxī zhàiwù kěnéng dádào sān qiān yì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nếu phê duyệt toàn bộ 24 triệu thì sau khi khách hàng tái tài trợ khoản vay cũ, tổng nợ có lãi có thể lên tới 31 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:而两千万方案下,总有息债务大约控制在两千七百万。
Ruǎn Míngwǔ: Ér liǎng qiān wàn fāng’àn xià, zǒng yǒuxī zhàiwù dàyuē kòngzhì zài liǎng qiān qī bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khi theo phương án 20 triệu, tổng nợ có lãi được khống chế khoảng 27 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:所以我们拒绝的是超出合理融资需求和风险承受范围的四百万元,不是拒绝客户全部贷款申请。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen jùjué de shì chāochū hélǐ róngzī xūqiú hé fēngxiǎn chéngshòu fànwéi de sì bǎi wàn yuán, bú shì jùjué kèhù quánbù dàikuǎn shēnqǐng.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy chúng ta từ chối phần 4 triệu vượt quá nhu cầu tài trợ hợp lý và phạm vi chịu rủi ro, chứ không phải từ chối toàn bộ đề nghị vay của khách hàng anh.
阮明武:对。客户要明白,减少贷款金额也是为了避免他们承担过大的还款压力。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Kèhù yào míngbai, jiǎnshǎo dàikuǎn jīn’é yě shì wèile bìmiǎn tāmen chéngdān guòdà de huánkuǎn yālì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Khách hàng cần hiểu rằng giảm số tiền vay cũng nhằm tránh để họ phải chịu áp lực trả nợ quá lớn.
116. Thông báo kết quả phê duyệt – 通知审批结果 – Tōngzhī shěnpī jiéguǒ
黄秋香:阮明武老板,正式授信批复已经出来了,可以通知客户。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhèngshì shòuxìn pīfù yǐjīng chūlái le, kěyǐ tōngzhī kèhù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, quyết định tín dụng chính thức đã có rồi, có thể thông báo cho khách hàng anh.
阮明武:先确认最终额度。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quèrèn zuìzhōng édù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xác nhận hạn mức cuối cùng đi em.
黄秋香:综合授信额度两千万元,有效期十二个月。
Huáng Qiū Xiāng: Zōnghé shòuxìn édù liǎng qiān wàn yuán, yǒuxiàoqī shí’èr ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Hạn mức tín dụng tổng hợp là 20 triệu nhân dân tệ, thời hạn hiệu lực 12 tháng anh.
黎云英:其中流动资金循环额度八百万元。
Lí Yún Yīng: Qízhōng liúdòng zījīn xúnhuán édù bā bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trong đó hạn mức vốn lưu động quay vòng là 8 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:设备贷款五百万元,期限三十六个月。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn yuán, qīxiàn sānshíliù ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay thiết bị 5 triệu nhân dân tệ, kỳ hạn 36 tháng anh.
黄秋香:仓库项目贷款七百万元,期限六年,前六个月宽限本金。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn qī bǎi wàn yuán, qīxiàn liù nián, qián liù ge yuè kuānxiàn běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay dự án kho 7 triệu nhân dân tệ, kỳ hạn sáu năm, ân hạn tiền gốc sáu tháng đầu anh.
阮明武:利率也要一次讲清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Lìlǜ yě yào yí cì jiǎng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất cũng phải nói rõ ngay một lần.
黎云英:短期循环贷款年利率百分之四点六,设备贷款年利率百分之四点九五。
Lí Yún Yīng: Duǎnqī xúnhuán dàikuǎn nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù, shèbèi dàikuǎn nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Khoản vay quay vòng ngắn hạn có lãi suất 4,6% một năm, khoản vay thiết bị 4,95% một năm anh.
丁垂杨:仓库项目贷款第一年百分之五点二,从第二年开始按照基准利率加百分之零点八执行,每六个月调整一次。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn dì yì nián bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, cóng dì èr nián kāishǐ ànzhào jīzhǔn lìlǜ jiā bǎifēnzhī líng diǎn bā zhíxíng, měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay dự án kho có lãi suất 5,2% trong năm đầu; từ năm thứ hai áp dụng lãi suất cơ sở cộng 0,8% và điều chỉnh sáu tháng một lần anh.
阮明武:客户原来申请的四百万差额怎么通知?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yuánlái shēnqǐng de sì bǎi wàn chā’é zěnme tōngzhī?
Nguyễn Minh Vũ: Phần chênh lệch 4 triệu mà khách hàng xin ban đầu sẽ thông báo thế nào em?
黄秋香:我们会明确说明,银行批准两千万元,未批准的四百万元需要由客户增加自有资金解决。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen huì míngquè shuōmíng, yínháng pīzhǔn liǎng qiān wàn yuán, wèi pīzhǔn de sì bǎi wàn yuán xūyào yóu kèhù zēngjiā zìyǒu zījīn jiějué.
Hoàng Thu Hương: Bên em sẽ thông báo rõ ngân hàng phê duyệt 20 triệu nhân dân tệ, còn 4 triệu không được phê duyệt thì khách hàng phải bổ sung bằng vốn tự có anh.
阮明武:同时告诉客户,这不是可以马上提款的两千万。
Ruǎn Míngwǔ: Tóngshí gàosu kèhù, zhè bú shì kěyǐ mǎshàng tíkuǎn de liǎng qiān wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đồng thời phải nói rõ với khách hàng rằng đây không phải 20 triệu có thể rút ngay lập tức.
黎云英:对,客户必须先完成抵押登记、质押手续、自有资金投入和其他放款前条件。
Lí Yún Yīng: Duì, kèhù bìxū xiān wánchéng dǐyā dēngjì, zhìyā shǒuxù, zìyǒu zījīn tóurù hé qítā fàngkuǎn qián tiáojiàn.
Lê Vân Anh: Đúng anh, khách hàng phải hoàn tất đăng ký thế chấp, thủ tục cầm cố, phần vốn tự có và các điều kiện khác trước giải ngân.
丁垂杨:如果客户接受批复条件,我们就准备贷款合同和正式签约资料。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù jiēshòu pīfù tiáojiàn, wǒmen jiù zhǔnbèi dàikuǎn hétong hé zhèngshì qiānyuē zīliào.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng chấp nhận các điều kiện phê duyệt thì bên em sẽ chuẩn bị hợp đồng vay và hồ sơ ký kết chính thức anh.
阮明武:给客户三天时间确认。如果他们要求改变金额、期限、利率或者担保条件,就必须重新判断是否需要审批。
Ruǎn Míngwǔ: Gěi kèhù sān tiān shíjiān quèrèn. Rúguǒ tāmen yāoqiú gǎibiàn jīn’é, qīxiàn, lìlǜ huòzhě dānbǎo tiáojiàn, jiù bìxū chóngxīn pànduàn shìfǒu xūyào shěnpī.
Nguyễn Minh Vũ: Cho khách hàng ba ngày để xác nhận. Nếu họ yêu cầu thay đổi số tiền, kỳ hạn, lãi suất hoặc điều kiện bảo đảm thì bắt buộc phải đánh giá lại xem có cần trình phê duyệt lại hay không.
黄秋香:明白。我会把批准额度、未批准金额、利率、期限、还款方式和全部先决条件一次性书面通知客户。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai. Wǒ huì bǎ pīzhǔn édù, wèi pīzhǔn jīn’é, lìlǜ, qīxiàn, huánkuǎn fāngshì hé quánbù xiānjué tiáojiàn yí cìxìng shūmiàn tōngzhī kèhù.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Em sẽ thông báo bằng văn bản một lần đầy đủ cho khách hàng về hạn mức được duyệt, số tiền không được duyệt, lãi suất, kỳ hạn, phương thức trả nợ và toàn bộ các điều kiện tiên quyết anh.
阮明武:很好。审批结束以后,下一阶段就是签订贷款合同、落实担保条件和正式放款。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Shěnpī jiéshù yǐhòu, xià yí jiēduàn jiùshì qiāndìng dàikuǎn hétong, luòshí dānbǎo tiáojiàn hé zhèngshì fàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi hoàn tất phê duyệt, giai đoạn tiếp theo sẽ là ký hợp đồng vay, hoàn thiện các điều kiện bảo đảm và chính thức giải ngân.
HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG – 信贷合同 – Xìndài hétóng
117. Soạn thảo hợp đồng tín dụng – 起草信贷合同 – Qǐcǎo xìndài hétóng
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司已经接受审批条件,我们可以开始起草正式信贷合同了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī yǐjīng jiēshòu shěnpī tiáojiàn, wǒmen kěyǐ kāishǐ qǐcǎo zhèngshì xìndài hétóng le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đã chấp nhận các điều kiện phê duyệt, bên em có thể bắt đầu soạn thảo hợp đồng tín dụng chính thức rồi anh.
阮明武:这次不要只做一份简单合同,要把总授信和三个子额度的关系写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè cì bú yào zhǐ zuò yí fèn jiǎndān hétong, yào bǎ zǒng shòuxìn hé sān ge zǐ édù de guānxì xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Lần này đừng chỉ làm một hợp đồng đơn giản, phải ghi rõ mối quan hệ giữa hạn mức tín dụng tổng và ba hạn mức thành phần.
黎云英:综合授信合同编号暂定为HC-CREDIT-2026-001,总额度两千万元。
Lí Yún Yīng: Zōnghé shòuxìn hétong biānhào zàndìng wéi HC-CREDIT-2026-001, zǒng édù liǎng qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hợp đồng tín dụng tổng hợp tạm mang mã HC-CREDIT-2026-001, tổng hạn mức là 20 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:下面设置三个子合同,分别对应流动资金贷款、设备贷款和仓库项目贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Xiàmiàn shèzhì sān ge zǐ hétong, fēnbié duìyìng liúdòng zījīn dàikuǎn, shèbèi dàikuǎn hé cāngkù xiàngmù dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Bên dưới sẽ có ba hợp đồng thành phần, lần lượt tương ứng với khoản vay vốn lưu động, khoản vay thiết bị và khoản vay dự án kho anh.
阮明武:合同里至少要写清楚金额、用途、期限、利率、计息方式、还款方式、担保、违约责任和提前还款条件。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong lǐ zhìshǎo yào xiě qīngchu jīn’é, yòngtú, qīxiàn, lìlǜ, jìxī fāngshì, huánkuǎn fāngshì, dānbǎo, wéiyuē zérèn hé tíqián huánkuǎn tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong hợp đồng tối thiểu phải ghi rõ số tiền, mục đích sử dụng, kỳ hạn, lãi suất, cách tính lãi, phương thức trả nợ, bảo đảm, trách nhiệm vi phạm và điều kiện trả nợ trước hạn.
丁垂杨:我还会把十二项放款前条件作为合同附件,避免以后双方理解不一致。
Dīng Chuíyáng: Wǒ hái huì bǎ shí’èr xiàng fàngkuǎn qián tiáojiàn zuòwéi hétong fùjiàn, bìmiǎn yǐhòu shuāngfāng lǐjiě bù yízhì.
Đinh Thùy Dương: Em cũng sẽ đưa 12 điều kiện trước giải ngân vào phụ lục hợp đồng để tránh sau này hai bên hiểu khác nhau anh.
阮明武:对,审批条件必须完整进入合同体系,不能审批是一套,合同又是另一套。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, shěnpī tiáojiàn bìxū wánzhěng jìnrù hétong tǐxì, bù néng shěnpī shì yí tào, hétong yòu shì lìng yí tào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Các điều kiện phê duyệt phải được đưa đầy đủ vào hệ thống hợp đồng, không được để phương án phê duyệt một kiểu còn hợp đồng lại một kiểu khác.
118. Xác nhận số tiền vay – 确认贷款金额 – Quèrèn dàikuǎn jīn’é
黎云英:阮明武老板,我先确认合同里的贷款金额。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ xiān quèrèn hétong lǐ de dàikuǎn jīn’é.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em xác nhận trước số tiền vay ghi trong hợp đồng anh.
阮明武:总额度是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng édù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng hạn mức là bao nhiêu em?
黎云英:综合授信最高额度为两千万元人民币。
Lí Yún Yīng: Zōnghé shòuxìn zuìgāo édù wéi liǎng qiān wàn yuán rénmínbì.
Lê Vân Anh: Hạn mức tín dụng tổng hợp tối đa là 20 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:其中短期流动资金循环额度八百万元。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng duǎnqī liúdòng zījīn xúnhuán édù bā bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong đó hạn mức vốn lưu động quay vòng ngắn hạn là 8 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:设备贷款最高五百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi dàikuǎn zuìgāo wǔ bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị tối đa là 5 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:仓库项目贷款最高七百万元。
Lí Yún Yīng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn zuìgāo qī bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản vay dự án kho tối đa là 7 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:要特别写明,批准两千万不等于客户已经欠银行两千万。
Ruǎn Míngwǔ: Yào tèbié xiěmíng, pīzhǔn liǎng qiān wàn bù děngyú kèhù yǐjīng qiàn yínháng liǎng qiān wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Phải đặc biệt ghi rõ rằng được phê duyệt 20 triệu không có nghĩa khách hàng đã nợ ngân hàng 20 triệu.
丁垂杨:实际贷款余额按照客户每次真实提款和实际偿还后的金额计算。
Dīng Chuíyáng: Shíjì dàikuǎn yú’é ànzhào kèhù měi cì zhēnshí tíkuǎn hé shíjì chánghuán hòu de jīn’é jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ thực tế sẽ được tính theo số tiền khách hàng thực sự rút và số tiền thực tế đã hoàn trả sau từng giao dịch anh.
阮明武:流动资金额度可以循环,但是任何时间的本金余额不能超过八百万。
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zījīn édù kěyǐ xúnhuán, dàn rènhé shíjiān de běnjīn yú’é bù néng chāoguò bā bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hạn mức vốn lưu động có thể quay vòng, nhưng dư nợ gốc tại bất kỳ thời điểm nào cũng không được vượt quá 8 triệu nhân dân tệ.
119. Xác nhận thời hạn vay – 确认贷款期限 – Quèrèn dàikuǎn qīxiàn
黄秋香:阮明武老板,贷款期限也需要在签约前最后确认。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn qīxiàn yě xūyào zài qiānyuē qián zuìhòu quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, kỳ hạn vay cũng cần được xác nhận lần cuối trước khi ký hợp đồng anh.
阮明武:先说流动资金贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō liúdòng zījīn dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nói khoản vốn lưu động trước đi em.
黄秋香:循环额度有效期十二个月,每一笔提款期限最长六个月。
Huáng Qiū Xiāng: Xúnhuán édù yǒuxiàoqī shí’èr ge yuè, měi yì bǐ tíkuǎn qīxiàn zuìcháng liù ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Hạn mức quay vòng có hiệu lực 12 tháng, mỗi lần rút vốn có kỳ hạn tối đa sáu tháng anh.
黎云英:如果客户第一笔提款五百万元,提款日是十月十日,期限六个月,那么到期日就是次年四月十日。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù dì yī bǐ tíkuǎn wǔ bǎi wàn yuán, tíkuǎn rì shì shí yuè shí rì, qīxiàn liù ge yuè, nàme dàoqīrì jiùshì cìnián sì yuè shí rì.
Lê Vân Anh: Nếu khách hàng rút đợt đầu 5 triệu nhân dân tệ vào ngày 10 tháng 10 với kỳ hạn sáu tháng thì ngày đáo hạn sẽ là ngày 10 tháng 4 năm sau anh.
阮明武:设备贷款还是三十六个月。
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn háishi sānshíliù ge yuè.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay thiết bị vẫn là 36 tháng.
丁垂杨:对,从第一笔设备贷款实际放款日开始计算三十六个月。
Dīng Chuíyáng: Duì, cóng dì yī bǐ shèbèi dàikuǎn shíjì fàngkuǎn rì kāishǐ jìsuàn sānshíliù ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh, tính 36 tháng kể từ ngày giải ngân thực tế đợt đầu của khoản vay thiết bị.
黄秋香:仓库项目贷款期限六年,也就是七十二个月。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn qīxiàn liù nián, yě jiùshì qīshí’èr ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay dự án kho có kỳ hạn sáu năm, tức 72 tháng anh.
阮明武:前六个月本金宽限期也必须写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Qián liù ge yuè běnjīn kuānxiànqī yě bìxū xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Thời gian ân hạn tiền gốc sáu tháng đầu cũng phải ghi thật rõ.
黎云英:合同会注明,宽限期内客户仍然必须按月支付利息,不是完全不用付款。
Lí Yún Yīng: Hétong huì zhùmíng, kuānxiànqī nèi kèhù réngrán bìxū àn yuè zhīfù lìxī, bú shì wánquán bú yòng fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Hợp đồng sẽ ghi rõ rằng trong thời gian ân hạn khách hàng vẫn phải trả lãi hàng tháng, chứ không phải hoàn toàn không phải thanh toán anh.
120. Xác nhận lãi suất – 确认贷款利率 – Quèrèn dàikuǎn lìlǜ
丁垂杨:阮明武老板,客户要求我们再次确认三项贷款的利率。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yāoqiú wǒmen zàicì quèrèn sān xiàng dàikuǎn de lìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng yêu cầu bên em xác nhận lại lãi suất của cả ba khoản vay anh.
阮明武:短期贷款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī dàikuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay ngắn hạn là bao nhiêu em?
丁垂杨:流动资金循环贷款年利率百分之四点六。
Dīng Chuíyáng: Liúdòng zījīn xúnhuán dàikuǎn nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay vốn lưu động quay vòng có lãi suất 4,6% một năm anh.
黎云英:设备贷款三十六个月固定年利率百分之四点九五。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn sānshíliù ge yuè gùdìng nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị có lãi suất cố định 4,95% một năm trong 36 tháng anh.
黄秋香:仓库项目贷款第一年年利率百分之五点二。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn dì yī nián nián lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn èr.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay dự án kho có lãi suất 5,2% một năm trong năm đầu anh.
阮明武:第二年以后怎么调整?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èr nián yǐhòu zěnme tiáozhěng?
Nguyễn Minh Vũ: Từ năm thứ hai điều chỉnh thế nào em?
黄秋香:从第二年开始,按照当期基准利率加百分之零点八执行,每六个月重新确定一次。
Huáng Qiū Xiāng: Cóng dì èr nián kāishǐ, ànzhào dāngqī jīzhǔn lìlǜ jiā bǎifēnzhī líng diǎn bā zhíxíng, měi liù ge yuè chóngxīn quèdìng yí cì.
Hoàng Thu Hương: Từ năm thứ hai, áp dụng lãi suất cơ sở hiện hành cộng 0,8% và xác định lại sáu tháng một lần anh.
黎云英:如果调整日的基准利率是百分之四点四,那么新的执行利率就是百分之五点二。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tiáozhěng rì de jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn sì, nàme xīn de zhíxíng lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī wǔ diǎn èr.
Lê Vân Anh: Nếu tại ngày điều chỉnh lãi suất cơ sở là 4,4% thì lãi suất áp dụng mới sẽ là 5,2% anh.
阮明武:如果基准利率降到百分之三点八呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ jīzhǔn lìlǜ jiàng dào bǎifēnzhī sān diǎn bā ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lãi suất cơ sở giảm xuống 3,8% thì sao em?
丁垂杨:那客户实际执行利率就是百分之四点六。
Dīng Chuíyáng: Nà kèhù shíjì zhíxíng lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Đinh Thùy Dương: Khi đó lãi suất thực tế áp dụng cho khách hàng sẽ là 4,6% anh.
121. Xác nhận phương thức tính lãi – 确认利息计算方式 – Quèrèn lìxī jìsuàn fāngshì
黎云英:阮明武老板,客户特别问了利息到底按额度计算还是按实际贷款余额计算。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù tèbié wèn le lìxī dàodǐ àn édù jìsuàn háishi àn shíjì dàikuǎn yú’é jìsuàn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đặc biệt hỏi tiền lãi được tính trên hạn mức hay trên dư nợ thực tế anh.
阮明武:当然按照实际使用的贷款本金和实际使用天数计算。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán ànzhào shíjì shǐyòng de dàikuǎn běnjīn hé shíjì shǐyòng tiānshù jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên phải tính theo số tiền gốc thực tế sử dụng và số ngày thực tế sử dụng em.
丁垂杨:合同中的基本公式是:利息等于实际贷款本金乘年利率乘实际计息天数,再除以三百六十五。
Dīng Chuíyáng: Hétong zhōng de jīběn gōngshì shì: lìxī děngyú shíjì dàikuǎn běnjīn chéng nián lìlǜ chéng shíjì jìxī tiānshù, zài chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ.
Đinh Thùy Dương: Công thức cơ bản trong hợp đồng là: tiền lãi bằng dư nợ gốc thực tế nhân lãi suất năm nhân số ngày tính lãi thực tế rồi chia cho 365 anh.
阮明武:举一个八百万额度的例子。
Ruǎn Míngwǔ: Jǔ yí ge bā bǎi wàn édù de lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy lấy một ví dụ với hạn mức 8 triệu đi em.
丁垂杨:如果客户实际只提款五百万元,年利率百分之四点六,使用三十天,利息大约是三万零二百四十七元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù shíjì zhǐ tíkuǎn wǔ bǎi wàn yuán, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù, shǐyòng sānshí tiān, lìxī dàyuē shì sān wàn líng èr bǎi sìshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng thực tế chỉ rút 5 triệu nhân dân tệ, lãi suất 4,6% một năm và sử dụng trong 30 ngày thì tiền lãi khoảng 30.247 nhân dân tệ anh.
黎云英:没有提款的三百万元不计算贷款利息。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu tíkuǎn de sān bǎi wàn yuán bù jìsuàn dàikuǎn lìxī.
Lê Vân Anh: 3 triệu nhân dân tệ chưa rút sẽ không bị tính lãi vay anh.
阮明武:设备贷款也举一个例子。
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn yě jǔ yí ge lìzi.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay thiết bị cũng lấy một ví dụ đi em.
黄秋香:如果五百万元设备贷款已经全部放款,年利率百分之四点九五,按照三十一天计算,一个月利息大约两万一千零二十一元。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ wǔ bǎi wàn yuán shèbèi dàikuǎn yǐjīng quánbù fàngkuǎn, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ, ànzhào sānshíyī tiān jìsuàn, yí ge yuè lìxī dàyuē liǎng wàn yì qiān líng èrshíyī yuán.
Hoàng Thu Hương: Nếu toàn bộ khoản vay thiết bị 5 triệu đã được giải ngân, lãi suất 4,95% một năm và tính 31 ngày thì tiền lãi tháng đó khoảng 21.021 nhân dân tệ anh.
阮明武:还本以后,下一期利息必须按剩余本金计算。
Ruǎn Míngwǔ: Huánběn yǐhòu, xià yì qī lìxī bìxū àn shèngyú běnjīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trả bớt tiền gốc thì tiền lãi kỳ tiếp theo bắt buộc phải tính trên dư nợ gốc còn lại.
122. Xác nhận lịch trả nợ – 确认还款计划 – Quèrèn huánkuǎn jìhuà
丁垂杨:阮明武老板,我们已经把三个贷款的还款时间表做成合同附件了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng bǎ sān ge dàikuǎn de huánkuǎn shíjiānbiǎo zuò chéng hétong fùjiàn le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã lập lịch trả nợ của ba khoản vay thành phụ lục hợp đồng rồi anh.
阮明武:流动资金贷款怎么写?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zījīn dàikuǎn zěnme xiě?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vốn lưu động ghi thế nào em?
丁垂杨:每月二十日支付利息,每笔提款在自己的到期日偿还本金。
Dīng Chuíyáng: Měi yuè èrshí rì zhīfù lìxī, měi bǐ tíkuǎn zài zìjǐ de dàoqīrì chánghuán běnjīn.
Đinh Thùy Dương: Ngày 20 hàng tháng trả lãi, tiền gốc của mỗi lần rút được thanh toán vào ngày đáo hạn riêng của lần rút đó anh.
黎云英:设备贷款每季度最后一个工作日偿还本金四十一万六千六百六十七元左右。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn měi jìdù zuìhòu yí ge gōngzuòrì chánghuán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị sẽ trả khoảng 416.667 nhân dân tệ tiền gốc vào ngày làm việc cuối cùng của mỗi quý anh.
阮明武:最后一期如果因为四舍五入有差额,就一次结清。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yì qī rúguǒ yīnwèi sìshěwǔrù yǒu chā’é, jiù yí cì jiéqīng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu kỳ cuối có chênh lệch do làm tròn số thì thanh toán hết một lần.
黄秋香:仓库贷款前六个月只按月付息,第七个月开始进入本金偿还期。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn qián liù ge yuè zhǐ àn yuè fùxī, dì qī ge yuè kāishǐ jìnrù běnjīn chánghuán qī.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho trong sáu tháng đầu chỉ trả lãi hàng tháng, từ tháng thứ bảy bắt đầu bước vào giai đoạn trả gốc anh.
阮明武:六年本金安排再确认一次。
Ruǎn Míngwǔ: Liù nián běnjīn ānpái zài quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận lại lịch trả gốc sáu năm một lần nữa đi em.
黄秋香:第一年八十万元,第二年一百万元,第三年一百二十万元,第四年一百三十万元,第五年一百四十万元,第六年一百三十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī nián bāshí wàn yuán, dì èr nián yì bǎi wàn yuán, dì sān nián yì bǎi èrshí wàn yuán, dì sì nián yì bǎi sānshí wàn yuán, dì wǔ nián yì bǎi sìshí wàn yuán, dì liù nián yì bǎi sānshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Năm thứ nhất trả 800.000 nhân dân tệ, năm thứ hai 1 triệu, năm thứ ba 1,2 triệu, năm thứ tư 1,3 triệu, năm thứ năm 1,4 triệu và năm thứ sáu 1,3 triệu anh.
黎云英:六年本金合计正好七百万元。
Lí Yún Yīng: Liù nián běnjīn héjì zhènghǎo qī bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tổng tiền gốc trong sáu năm vừa đúng 7 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:还款日前七天和前三天都要自动提醒客户。
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn rì qián qī tiān hé qián sān tiān dōu yào zìdòng tíxǐng kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Phải tự động nhắc khách hàng cả trước ngày trả nợ bảy ngày và ba ngày.
123. Xác nhận phí vay vốn – 确认贷款费用 – Quèrèn dàikuǎn fèiyòng
黄秋香:阮明武老板,客户也要求我们把所有费用一次说明清楚。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yě yāoqiú wǒmen bǎ suǒyǒu fèiyòng yí cì shuōmíng qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng cũng yêu cầu bên em giải thích rõ toàn bộ các khoản phí ngay một lần anh.
阮明武:先说银行收取的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō yínháng shōuqǔ de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nói các khoản phí do ngân hàng thu đi em.
黄秋香:综合授信安排费按照两千万元额度的百分之零点一五收取,一次性费用三万元。
Huáng Qiū Xiāng: Zōnghé shòuxìn ānpái fèi ànzhào liǎng qiān wàn yuán édù de bǎifēnzhī líng diǎn yīwǔ shōuqǔ, yí cìxìng fèiyòng sān wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Phí thu xếp tín dụng tổng hợp được tính bằng 0,15% trên hạn mức 20 triệu nhân dân tệ, phí thu một lần là 30.000 nhân dân tệ anh.
黎云英:正常提款和正常还款不另外收取操作费。
Lí Yún Yīng: Zhèngcháng tíkuǎn hé zhèngcháng huánkuǎn bù lìngwài shōuqǔ cāozuò fèi.
Lê Vân Anh: Các giao dịch rút vốn và trả nợ bình thường không thu thêm phí thao tác anh.
丁垂杨:独立资产评估费是一万八千元,由客户直接支付给评估机构。
Dīng Chuíyáng: Dúlì zīchǎn pínggū fèi shì yí wàn bā qiān yuán, yóu kèhù zhíjiē zhīfù gěi pínggū jīgòu.
Đinh Thùy Dương: Phí thẩm định tài sản độc lập là 18.000 nhân dân tệ, khách hàng thanh toán trực tiếp cho đơn vị thẩm định anh.
黄秋香:抵押和担保登记相关费用预计六千元左右,按照实际发生金额支付。
Huáng Qiū Xiāng: Dǐyā hé dānbǎo dēngjì xiāngguān fèiyòng yùjì liù qiān yuán zuǒyòu, ànzhào shíjì fāshēng jīn’é zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Các chi phí liên quan đến đăng ký thế chấp và bảo đảm dự kiến khoảng 6.000 nhân dân tệ, thanh toán theo số thực tế phát sinh anh.
阮明武:提前还款费也要讲清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Tíqián huánkuǎn fèi yě yào jiǎng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Phí trả nợ trước hạn cũng phải nói rõ.
黎云英:流动资金循环贷款在额度内正常归还本金不收提前还款费。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zījīn xúnhuán dàikuǎn zài édù nèi zhèngcháng guīhuán běnjīn bù shōu tíqián huánkuǎn fèi.
Lê Vân Anh: Khoản vay vốn lưu động quay vòng trả gốc bình thường trong hạn mức không thu phí trả trước hạn anh.
丁垂杨:设备贷款如果在放款后十二个月内提前偿还,按提前偿还本金的百分之零点五收取费用。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn rúguǒ zài fàngkuǎn hòu shí’èr ge yuè nèi tíqián chánghuán, àn tíqián chánghuán běnjīn de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ shōuqǔ fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu khoản vay thiết bị được trả trước trong vòng 12 tháng sau giải ngân thì thu phí bằng 0,5% số tiền gốc trả trước anh.
黄秋香:仓库贷款前二十四个月提前还款也按照提前偿还本金的百分之零点五收费,二十四个月以后不收这项费用。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn qián èrshísì ge yuè tíqián huánkuǎn yě ànzhào tíqián chánghuán běnjīn de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ shōufèi, èrshísì ge yuè yǐhòu bù shōu zhè xiàng fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho nếu trả trước trong 24 tháng đầu cũng thu phí 0,5% phần tiền gốc trả trước, sau 24 tháng thì không thu khoản phí này anh.
阮明武:所有费用必须在合同和费用确认书里同时列明,不能以后突然增加。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu fèiyòng bìxū zài hétong hé fèiyòng quèrènshū lǐ tóngshí lièmíng, bù néng yǐhòu tūrán zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả các khoản phí phải được ghi đồng thời trong hợp đồng và bản xác nhận phí, không được sau này đột ngột phát sinh thêm.
124. Giải thích quyền và nghĩa vụ – 说明双方权利和义务 – Shuōmíng shuāngfāng quánlì hé yìwù
丁垂杨:阮明武老板,签约前我们还要向客户解释银行和借款人的权利义务。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qiānyuē qián wǒmen hái yào xiàng kèhù jiěshì yínháng hé jièkuǎnrén de quánlì yìwù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trước khi ký hợp đồng bên em còn phải giải thích quyền và nghĩa vụ của ngân hàng và bên vay cho khách hàng anh.
阮明武:先说客户最重要的义务。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō kèhù zuì zhòngyào de yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nói những nghĩa vụ quan trọng nhất của khách hàng đi em.
丁垂杨:第一,必须按照合同约定用途使用贷款,不得把资金转去投资无关项目。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, bìxū ànzhào hétong yuēdìng yòngtú shǐyòng dàikuǎn, bùdé bǎ zījīn zhuǎn qù tóuzī wúguān xiàngmù.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, phải sử dụng khoản vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng, không được chuyển vốn sang đầu tư dự án không liên quan anh.
黎云英:第二,必须按照还款计划按时支付本金和利息。
Lí Yún Yīng: Dì èr, bìxū ànzhào huánkuǎn jìhuà ànshí zhīfù běnjīn hé lìxī.
Lê Vân Anh: Thứ hai, phải trả tiền gốc và lãi đúng hạn theo kế hoạch trả nợ anh.
黄秋香:第三,每个季度要向银行提交财务报表、银行流水、贷款余额和主要应收账款明细。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān, měi ge jìdù yào xiàng yínháng tíjiāo cáiwù bàobiǎo, yínháng liúshuǐ, dàikuǎn yú’é hé zhǔyào yīngshōu zhàngkuǎn míngxì.
Hoàng Thu Hương: Thứ ba, mỗi quý phải cung cấp cho ngân hàng báo cáo tài chính, sao kê ngân hàng, dư nợ vay và chi tiết các khoản phải thu chính anh.
丁垂杨:第四,未经银行同意,不得出售、转让或者再次抵押主要担保资产。
Dīng Chuíyáng: Dì sì, wèijīng yínháng tóngyì, bùdé chūshòu, zhuǎnràng huòzhě zàicì dǐyā zhǔyào dānbǎo zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, nếu chưa được ngân hàng đồng ý thì không được bán, chuyển nhượng hoặc tiếp tục thế chấp các tài sản bảo đảm chính anh.
阮明武:银行方面有什么义务?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng fāngmiàn yǒu shénme yìwù?
Nguyễn Minh Vũ: Phía ngân hàng có những nghĩa vụ gì em?
黎云英:客户满足合同和放款条件以后,银行应当按照约定金额和时间办理放款。
Lí Yún Yīng: Kèhù mǎnzú hétong hé fàngkuǎn tiáojiàn yǐhòu, yínháng yīngdāng ànzhào yuēdìng jīn’é hé shíjiān bànlǐ fàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Sau khi khách hàng đáp ứng đầy đủ hợp đồng và điều kiện giải ngân, ngân hàng phải thực hiện giải ngân theo số tiền và thời gian đã thỏa thuận anh.
黄秋香:银行还应当按照合同计算利息,并向客户提供贷款余额和还款记录。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng hái yīngdāng ànzhào hétong jìsuàn lìxī, bìng xiàng kèhù tígōng dàikuǎn yú’é hé huánkuǎn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng còn phải tính lãi theo đúng hợp đồng và cung cấp cho khách hàng thông tin dư nợ cùng lịch sử trả nợ anh.
阮明武:如果客户违反合同,银行有哪些权利?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kèhù wéifǎn hétong, yínháng yǒu nǎxiē quánlì?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng vi phạm hợp đồng thì ngân hàng có những quyền gì em?
丁垂杨:银行可以暂停未使用额度、停止新的放款、要求提前偿还贷款,严重情况下可以依法处置担保物。
Dīng Chuíyáng: Yínháng kěyǐ zàntíng wèi shǐyòng édù, tíngzhǐ xīn de fàngkuǎn, yāoqiú tíqián chánghuán dàikuǎn, yánzhòng qíngkuàng xià kěyǐ yīfǎ chǔzhì dānbǎowù.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng có thể tạm dừng phần hạn mức chưa sử dụng, ngừng giải ngân mới, yêu cầu trả nợ trước hạn và trong trường hợp nghiêm trọng có thể xử lý tài sản bảo đảm theo quy định anh.
阮明武:这些内容要逐条解释,不能让客户只签字但不知道自己签了什么。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē nèiróng yào zhú tiáo jiěshì, bù néng ràng kèhù zhǐ qiānzì dàn bù zhīdào zìjǐ qiān le shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Những nội dung này phải được giải thích từng điều một, không được để khách hàng chỉ ký mà không biết mình đã ký những gì.
125. Ký hợp đồng tín dụng – 签订信贷合同 – Qiāndìng xìndài hétóng
黄秋香:阮明武老板,客户已经确认合同内容,没有提出新的修改要求。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yǐjīng quèrèn hétong nèiróng, méiyǒu tíchū xīn de xiūgǎi yāoqiú.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đã xác nhận nội dung hợp đồng và không đưa ra yêu cầu sửa đổi mới anh.
阮明武:签约前最后核对一次金额。
Ruǎn Míngwǔ: Qiānyuē qián zuìhòu héduì yí cì jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi ký, kiểm tra số tiền lần cuối một lần nữa.
黄秋香:综合授信两千万元,流动资金八百万,设备贷款五百万,仓库贷款七百万。
Huáng Qiū Xiāng: Zōnghé shòuxìn liǎng qiān wàn yuán, liúdòng zījīn bā bǎi wàn, shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn, cāngkù dàikuǎn qī bǎi wàn.
Hoàng Thu Hương: Tổng hạn mức tín dụng là 20 triệu nhân dân tệ, vốn lưu động 8 triệu, vay thiết bị 5 triệu và vay dự án kho 7 triệu anh.
黎云英:综合授信合同编号HC-CREDIT-2026-001,流动资金贷款合同编号HC-WC-2026-001。
Lí Yún Yīng: Zōnghé shòuxìn hétong biānhào HC-CREDIT-2026-001, liúdòng zījīn dàikuǎn hétong biānhào HC-WC-2026-001.
Lê Vân Anh: Hợp đồng tín dụng tổng hợp mang mã HC-CREDIT-2026-001, hợp đồng vay vốn lưu động mang mã HC-WC-2026-001 anh.
丁垂杨:设备贷款合同编号HC-EQ-2026-001,仓库项目贷款合同编号HC-WH-2026-001。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn hétong biānhào HC-EQ-2026-001, cāngkù xiàngmù dàikuǎn hétong biānhào HC-WH-2026-001.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng vay thiết bị mang mã HC-EQ-2026-001, hợp đồng vay dự án kho mang mã HC-WH-2026-001 anh.
阮明武:客户方面谁签?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù fāngmiàn shéi qiān?
Nguyễn Minh Vũ: Phía khách hàng ai ký em?
黎云英:法定代表人陈国强按照董事会授权签署,并加盖公司公章。
Lí Yún Yīng: Fǎdìng dàibiǎorén Chén Guóqiáng ànzhào dǒngshìhuì shòuquán qiānshǔ, bìng jiāgài gōngsī gōngzhāng.
Lê Vân Anh: Người đại diện pháp luật Trần Quốc Cường ký theo ủy quyền của hội đồng quản trị và đóng dấu công ty anh.
黄秋香:一百五十万元存单质押合同由陈国强以个人质押人身份另外签署。
Huáng Qiū Xiāng: Yì bǎi wǔshí wàn yuán cúndān zhìyā hétong yóu Chén Guóqiáng yǐ gèrén zhìyārén shēnfèn lìngwài qiānshǔ.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng cầm cố chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu nhân dân tệ sẽ do Trần Quốc Cường ký riêng với tư cách cá nhân bên cầm cố anh.
阮明武:所有合同签字日期必须一致,修改过的页面双方都要确认。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu hétong qiānzì rìqī bìxū yízhì, xiūgǎi guò de yèmiàn shuāngfāng dōu yào quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày ký của tất cả hợp đồng phải thống nhất, mọi trang có sửa đổi đều phải được hai bên xác nhận.
丁垂杨:签署完成以后,我们会立即进行合同完整性检查,然后进入放款前条件核验。
Dīng Chuíyáng: Qiānshǔ wánchéng yǐhòu, wǒmen huì lìjí jìnxíng hétong wánzhěngxìng jiǎnchá, ránhòu jìnrù fàngkuǎn qián tiáojiàn héyàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi ký hoàn tất, bên em sẽ kiểm tra tính đầy đủ của hợp đồng ngay rồi chuyển sang xác minh các điều kiện trước giải ngân anh.
126. Lưu trữ hợp đồng – 保存合同 – Bǎocún hétóng
黎云英:阮明武老板,全部合同已经签署完成,现在进入合同归档。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, quánbù hétong yǐjīng qiānshǔ wánchéng, xiànzài jìnrù hétong guīdàng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, toàn bộ hợp đồng đã được ký hoàn tất, bây giờ chuyển sang bước lưu trữ hợp đồng anh.
阮明武:纸质原件和电子版都要保存。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐzhì yuánjiàn hé diànzǐ bǎn dōu yào bǎocún.
Nguyễn Minh Vũ: Cả bản giấy gốc và bản điện tử đều phải được lưu trữ.
黎云英:综合授信合同、三个贷款合同、抵押合同和质押合同一共六套核心合同。
Lí Yún Yīng: Zōnghé shòuxìn hétong, sān ge dàikuǎn hétong, dǐyā hétong hé zhìyā hétong yígòng liù tào héxīn hétong.
Lê Vân Anh: Hợp đồng tín dụng tổng hợp, ba hợp đồng vay, hợp đồng thế chấp và hợp đồng cầm cố tạo thành tổng cộng sáu bộ hợp đồng cốt lõi anh.
黄秋香:另外还有还款计划、放款条件清单、担保物清单、费用确认书和利率说明书等附件。
Huáng Qiū Xiāng: Lìngwài hái yǒu huánkuǎn jìhuà, fàngkuǎn tiáojiàn qīngdān, dānbǎowù qīngdān, fèiyòng quèrènshū hé lìlǜ shuōmíngshū děng fùjiàn.
Hoàng Thu Hương: Ngoài ra còn có các phụ lục như kế hoạch trả nợ, danh sách điều kiện giải ngân, danh mục tài sản bảo đảm, bản xác nhận phí và bản giải thích lãi suất anh.
阮明武:纸质原件怎么管理?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐzhì yuánjiàn zěnme guǎnlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Bản giấy gốc được quản lý thế nào em?
丁垂杨:按照合同编号分别装卷,并放入信贷档案保管区,领取和归还都要登记。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào hétong biānhào fēnbié zhuāngjuàn, bìng fàngrù xìndài dàng’àn bǎoguǎn qū, lǐngqǔ hé guīhuán dōu yào dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Sẽ đóng hồ sơ riêng theo từng mã hợp đồng và lưu tại khu bảo quản hồ sơ tín dụng; mọi lần lấy ra và hoàn trả đều phải đăng ký anh.
阮明武:电子版呢?
Ruǎn Míngwǔ: Diànzǐ bǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn bản điện tử thì sao em?
丁垂杨:每一份签署文件都会扫描成PDF,并按照客户编号、合同编号和签署日期保存。
Dīng Chuíyáng: Měi yí fèn qiānshǔ wénjiàn dōu huì sǎomiáo chéng PDF, bìng ànzhào kèhù biānhào, hétong biānhào hé qiānshǔ rìqī bǎocún.
Đinh Thùy Dương: Mỗi tài liệu đã ký sẽ được quét thành PDF và lưu theo mã khách hàng, mã hợp đồng cùng ngày ký anh.
黎云英:我们还会建立合同到期提醒、利率调整提醒、保险到期提醒和担保物重估提醒。
Lí Yún Yīng: Wǒmen hái huì jiànlì hétong dàoqī tíxǐng, lìlǜ tiáozhěng tíxǐng, bǎoxiǎn dàoqī tíxǐng hé dānbǎowù chónggū tíxǐng.
Lê Vân Anh: Bên em cũng sẽ thiết lập nhắc ngày hết hạn hợp đồng, ngày điều chỉnh lãi suất, ngày hết hạn bảo hiểm và ngày định giá lại tài sản bảo đảm anh.
黄秋香:比如仓库贷款从第二年开始每六个月调整一次利率,系统会提前十五天提醒。
Huáng Qiū Xiāng: Bǐrú cāngkù dàikuǎn cóng dì èr nián kāishǐ měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì lìlǜ, xìtǒng huì tíqián shíwǔ tiān tíxǐng.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ khoản vay kho từ năm thứ hai điều chỉnh lãi suất sáu tháng một lần, hệ thống sẽ nhắc trước 15 ngày anh.
阮明武:担保物评估呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dānbǎowù pínggū ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn việc định giá tài sản bảo đảm thì sao em?
黄秋香:不动产每十二个月重新评估一次,设备每六个月检查状态、每十二个月重新估值一次。
Huáng Qiū Xiāng: Búdòngchǎn měi shí’èr ge yuè chóngxīn pínggū yí cì, shèbèi měi liù ge yuè jiǎnchá zhuàngtài, měi shí’èr ge yuè chóngxīn gūzhí yí cì.
Hoàng Thu Hương: Bất động sản được định giá lại mỗi 12 tháng, thiết bị được kiểm tra tình trạng mỗi sáu tháng và định giá lại mỗi 12 tháng anh.
阮明武:很好。合同签完和保存完并不代表贷款已经可以自动放出去。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Hétong qiān wán hé bǎocún wán bìng bù dàibiǎo dàikuǎn yǐjīng kěyǐ zìdòng fàng chūqù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ký và lưu hợp đồng xong không có nghĩa khoản vay tự động được phép giải ngân.
丁垂杨:下一步我们要逐项检查十二项放款前条件,然后才能执行具体放款交易。
Dīng Chuíyáng: Xià yí bù wǒmen yào zhú xiàng jiǎnchá shí’èr xiàng fàngkuǎn qián tiáojiàn, ránhòu cái néng zhíxíng jùtǐ fàngkuǎn jiāoyì.
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo bên em phải kiểm tra từng điều kiện trong 12 điều kiện trước giải ngân, sau đó mới được thực hiện các giao dịch giải ngân cụ thể anh.
阮明武:对。下一阶段重点就是放款审核、提款申请、资金划转和贷款到账后的第一轮资金用途检查。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xià yí jiēduàn zhòngdiǎn jiùshì fàngkuǎn shěnhé, tíkuǎn shēnqǐng, zījīn huázhuǎn hé dàikuǎn dàozhàng hòu de dì yī lún zījīn yòngtú jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trọng tâm giai đoạn tiếp theo sẽ là kiểm tra điều kiện giải ngân, đề nghị rút vốn, chuyển tiền và kiểm tra vòng đầu về mục đích sử dụng vốn sau khi khoản vay được giải ngân.
GIẢI NGÂN – 贷款发放 – Dàikuǎn fāfàng
127. Kiểm tra điều kiện giải ngân – 检查放款条件 – Jiǎnchá fàngkuǎn tiáojiàn
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司提交了第一批提款申请,我们现在开始检查放款条件。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī tíjiāo le dì yī pī tíkuǎn shēnqǐng, wǒmen xiànzài kāishǐ jiǎnchá fàngkuǎn tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đã nộp đề nghị rút vốn đợt đầu, bây giờ bên em bắt đầu kiểm tra các điều kiện giải ngân anh.
阮明武:十二项放款前条件完成了多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shí’èr xiàng fàngkuǎn qián tiáojiàn wánchéng le duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 12 điều kiện trước giải ngân đã hoàn thành bao nhiêu rồi em?
黄秋香:目前已经完成十一项,还有一项需要最后确认。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián yǐjīng wánchéng shíyī xiàng, hái yǒu yí xiàng xūyào zuìhòu quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Hiện đã hoàn thành 11 điều kiện, còn một điều kiện cần xác nhận lần cuối anh.
阮明武:是哪一项?
Ruǎn Míngwǔ: Shì nǎ yí xiàng?
Nguyễn Minh Vũ: Là điều kiện nào em?
黄秋香:客户原来在另一家银行的五百万元短期贷款必须先结清。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù yuánlái zài lìng yì jiā yínháng de wǔ bǎi wàn yuán duǎnqī dàikuǎn bìxū xiān jiéqīng.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay ngắn hạn 5 triệu nhân dân tệ của khách hàng tại ngân hàng khác phải được tất toán trước anh.
黎云英:我们重新核对审批用途以后发现,新批准的两千万元已经分别对应八百万流动资金、五百万设备和七百万仓库项目,不能再从里面拿五百万去偿还旧贷款。
Lí Yún Yīng: Wǒmen chóngxīn héduì shěnpī yòngtú yǐhòu fāxiàn, xīn pīzhǔn de liǎng qiān wàn yuán yǐjīng fēnbié duìyìng bā bǎi wàn liúdòng zījīn, wǔ bǎi wàn shèbèi hé qī bǎi wàn cāngkù xiàngmù, bù néng zài cóng lǐmiàn ná wǔ bǎi wàn qù chánghuán jiù dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Sau khi đối chiếu lại mục đích được phê duyệt, bên em xác định 20 triệu khoản vay mới đã được phân bổ lần lượt cho 8 triệu vốn lưu động, 5 triệu thiết bị và 7 triệu dự án kho, nên không thể tiếp tục lấy 5 triệu trong đó để trả khoản vay cũ anh.
阮明武:对,不能让贷款用途发生冲突。那五百万旧贷款怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Duì, bù néng ràng dàikuǎn yòngtú fāshēng chōngtū. Nà wǔ bǎi wàn jiù dàikuǎn zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, không được để mục đích sử dụng vốn bị xung đột. Vậy khoản vay cũ 5 triệu sẽ xử lý thế nào em?
丁垂杨:客户已经收到两笔大额销售回款,一笔三百二十万元,一笔二百一十万元,合计五百三十万元。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yǐjīng shōudào liǎng bǐ dà’é xiāoshòu huíkuǎn, yì bǐ sān bǎi èrshí wàn yuán, yì bǐ liǎng bǎi yìshí wàn yuán, héjì wǔ bǎi sānshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng vừa thu được hai khoản tiền bán hàng lớn, một khoản 3,2 triệu và một khoản 2,1 triệu, tổng cộng 5,3 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:客户同意用其中五百万元自有回款偿还原银行贷款,剩余三十万元继续留作经营资金。
Lí Yún Yīng: Kèhù tóngyì yòng qízhōng wǔ bǎi wàn yuán zìyǒu huíkuǎn chánghuán yuán yínháng dàikuǎn, shèngyú sānshí wàn yuán jìxù liú zuò jīngyíng zījīn.
Lê Vân Anh: Khách hàng đồng ý dùng 5 triệu trong số tiền tự thu về để trả khoản vay tại ngân hàng cũ, 300.000 còn lại tiếp tục giữ làm vốn kinh doanh anh.
阮明武:这样才对。先取得原银行的结清证明,再允许新贷款放款。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng cái duì. Xiān qǔdé yuán yínháng de jiéqīng zhèngmíng, zài yǔnxǔ xīn dàikuǎn fàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mới đúng. Phải lấy được giấy xác nhận tất toán của ngân hàng cũ trước rồi mới cho phép giải ngân khoản vay mới.
128. Kiểm tra chứng từ trước giải ngân – 审核放款凭证 – Shěnhé fàngkuǎn píngzhèng
黎云英:阮明武老板,第一笔流动资金提款申请金额是三百万元。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì yī bǐ liúdòng zījīn tíkuǎn shēnqǐng jīn’é shì sān bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đề nghị rút vốn lưu động đợt đầu là 3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:对应什么交易?
Ruǎn Míngwǔ: Duìyìng shénme jiāoyì?
Nguyễn Minh Vũ: Tương ứng với những giao dịch nào em?
黎云英:一百八十万元支付钢材供应商,八十万元支付包装材料供应商,四十万元支付运输公司。
Lí Yún Yīng: Yì bǎi bāshí wàn yuán zhīfù gāngcái gōngyìngshāng, bāshí wàn yuán zhīfù bāozhuāng cáiliào gōngyìngshāng, sìshí wàn yuán zhīfù yùnshū gōngsī.
Lê Vân Anh: 1,8 triệu thanh toán nhà cung cấp thép, 800.000 thanh toán nhà cung cấp vật liệu đóng gói và 400.000 thanh toán công ty vận chuyển anh.
丁垂杨:三笔交易合计正好三百万元。
Dīng Chuíyáng: Sān bǐ jiāoyì héjì zhènghǎo sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Ba giao dịch cộng lại vừa đúng 3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:合同、发票和付款申请都齐吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hétong, fāpiào hé fùkuǎn shēnqǐng dōu qí ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng, hóa đơn và đề nghị thanh toán đã đầy đủ chưa em?
丁垂杨:一百八十万元钢材款有采购合同、到货单和发票,资料完整。
Dīng Chuíyáng: Yì bǎi bāshí wàn yuán gāngcái kuǎn yǒu cǎigòu hétong, dàohuò dān hé fāpiào, zīliào wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Khoản tiền thép 1,8 triệu có hợp đồng mua hàng, phiếu giao hàng và hóa đơn, hồ sơ đầy đủ anh.
黄秋香:八十万元包装材料款也已经核对供应商名称、合同编号和收款账户,全部一致。
Huáng Qiū Xiāng: Bāshí wàn yuán bāozhuāng cáiliào kuǎn yě yǐjīng héduì gōngyìngshāng míngchēng, hétong biānhào hé shōukuǎn zhànghù, quánbù yízhì.
Hoàng Thu Hương: Khoản 800.000 tiền vật liệu đóng gói cũng đã đối chiếu tên nhà cung cấp, mã hợp đồng và tài khoản nhận tiền, tất cả đều thống nhất anh.
黎云英:四十万元运输费有运输合同和本月运输计划,但是发票要在运输完成以后开具。
Lí Yún Yīng: Sìshí wàn yuán yùnshū fèi yǒu yùnshū hétong hé běn yuè yùnshū jìhuà, dànshì fāpiào yào zài yùnshū wánchéng yǐhòu kāijù.
Lê Vân Anh: Khoản 400.000 phí vận chuyển có hợp đồng vận chuyển và kế hoạch vận chuyển trong tháng, nhưng hóa đơn sẽ được xuất sau khi hoàn thành dịch vụ anh.
阮明武:那四十万可以按照合同约定作为预付款,但是后续必须补回正式发票。
Ruǎn Míngwǔ: Nà sìshí wàn kěyǐ ànzhào hétong yuēdìng zuòwéi yùfùkuǎn, dànshì hòuxù bìxū bǔ huí zhèngshì fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy 400.000 có thể được thanh toán trước theo hợp đồng, nhưng sau đó bắt buộc phải bổ sung hóa đơn chính thức.
129. Lập đề nghị giải ngân – 提交放款申请 – Tíjiāo fàngkuǎn shēnqǐng
黄秋香:阮明武老板,凭证审核通过以后,我已经开始填写正式放款申请。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, píngzhèng shěnhé tōngguò yǐhòu, wǒ yǐjīng kāishǐ tiánxiě zhèngshì fàngkuǎn shēnqǐng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi chứng từ được kiểm tra đạt yêu cầu, em đã bắt đầu lập đề nghị giải ngân chính thức anh.
阮明武:第一笔申请写哪些信息?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yī bǐ shēnqǐng xiě nǎxiē xìnxī?
Nguyễn Minh Vũ: Đề nghị giải ngân đợt đầu ghi những thông tin nào em?
黄秋香:客户名称、贷款合同编号、提款金额、贷款用途、收款人、收款账户和预计付款日期。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù míngchēng, dàikuǎn hétong biānhào, tíkuǎn jīn’é, dàikuǎn yòngtú, shōukuǎnrén, shōukuǎn zhànghù hé yùjì fùkuǎn rìqī.
Hoàng Thu Hương: Tên khách hàng, mã hợp đồng vay, số tiền rút, mục đích sử dụng, bên nhận tiền, tài khoản nhận tiền và ngày thanh toán dự kiến anh.
丁垂杨:第一笔流动资金放款申请编号是HC-DRAW-WC-001,金额三百万元。
Dīng Chuíyáng: Dì yī bǐ liúdòng zījīn fàngkuǎn shēnqǐng biānhào shì HC-DRAW-WC-001, jīn’é sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Đề nghị giải ngân vốn lưu động đợt đầu có mã HC-DRAW-WC-001, số tiền 3 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:设备贷款第一笔申请编号是HC-DRAW-EQ-001,金额一百万元。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn dì yī bǐ shēnqǐng biānhào shì HC-DRAW-EQ-001, jīn’é yì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đề nghị giải ngân đợt đầu của khoản vay thiết bị mang mã HC-DRAW-EQ-001, số tiền 1 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:仓库项目第一笔申请编号是HC-DRAW-WH-001,金额两百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dì yī bǐ shēnqǐng biānhào shì HC-DRAW-WH-001, jīn’é liǎng bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Đề nghị giải ngân đợt đầu của dự án kho mang mã HC-DRAW-WH-001, số tiền 2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说,第一轮一共申请放款六百万元。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, dì yī lún yígòng shēnqǐng fàngkuǎn liù bǎi wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy vòng giải ngân đầu tiên tổng cộng đề nghị 6 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:对,但是三笔贷款分别审核、分别批准、分别入账,不能合并成一笔。
Dīng Chuíyáng: Duì, dànshì sān bǐ dàikuǎn fēnbié shěnhé, fēnbié pīzhǔn, fēnbié rùzhàng, bù néng hébìng chéng yì bǐ.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh, nhưng ba khoản vay phải được kiểm tra, phê duyệt và hạch toán riêng, không được gộp thành một giao dịch.
130. Phê duyệt giải ngân – 批准放款 – Pīzhǔn fàngkuǎn
丁垂杨:阮明武老板,三笔第一期放款已经提交到放款审批环节。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, sān bǐ dì yī qī fàngkuǎn yǐjīng tíjiāo dào fàngkuǎn shěnpī huánjié.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ba khoản giải ngân đợt đầu đã được chuyển sang bước phê duyệt giải ngân anh.
阮明武:放款审批和原来的授信审批有什么区别?
Ruǎn Míngwǔ: Fàngkuǎn shěnpī hé yuánlái de shòuxìn shěnpī yǒu shénme qūbié?
Nguyễn Minh Vũ: Phê duyệt giải ngân khác phê duyệt tín dụng trước đó ở điểm nào em?
丁垂杨:授信审批是决定最多可以借多少,放款审批是确认这一次具体能不能把钱实际放出去。
Dīng Chuíyáng: Shòuxìn shěnpī shì juédìng zuìduō kěyǐ jiè duōshao, fàngkuǎn shěnpī shì quèrèn zhè yí cì jùtǐ néng bu néng bǎ qián shíjì fàng chūqù.
Đinh Thùy Dương: Phê duyệt tín dụng quyết định khách hàng tối đa có thể vay bao nhiêu, còn phê duyệt giải ngân xác nhận lần này tiền có thực sự được phép chuyển ra hay không anh.
黎云英:第一笔三百万元流动资金放款资料完整,建议批准。
Lí Yún Yīng: Dì yī bǐ sān bǎi wàn yuán liúdòng zījīn fàngkuǎn zīliào wánzhěng, jiànyì pīzhǔn.
Lê Vân Anh: Hồ sơ giải ngân 3 triệu vốn lưu động đầy đủ, bên em đề xuất phê duyệt anh.
黄秋香:一百万元设备贷款也满足条件,客户已经先支付了一百万元自有资金给设备供应商。
Huáng Qiū Xiāng: Yì bǎi wàn yuán shèbèi dàikuǎn yě mǎnzú tiáojiàn, kèhù yǐjīng xiān zhīfù le yì bǎi wàn yuán zìyǒu zījīn gěi shèbèi gōngyìngshāng.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị 1 triệu cũng đáp ứng điều kiện, khách hàng đã thanh toán trước 1 triệu vốn tự có cho nhà cung cấp thiết bị anh.
丁垂杨:仓库项目两百万元第一期款也符合工程合同和当前施工进度。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù xiàngmù liǎng bǎi wàn yuán dì yī qī kuǎn yě fúhé gōngchéng hétong hé dāngqián shīgōng jìndù.
Đinh Thùy Dương: Khoản 2 triệu đợt đầu của dự án kho cũng phù hợp với hợp đồng xây dựng và tiến độ thi công hiện tại anh.
阮明武:放款当天的信用和抵押查询做了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Fàngkuǎn dàngtiān de xìnyòng hé dǐyā cháxún zuò le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Việc kiểm tra tín dụng và tình trạng thế chấp ngay trong ngày giải ngân đã thực hiện chưa em?
黄秋香:已经重新查询,没有新增大额贷款,也没有新的抵押登记。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng chóngxīn cháxún, méiyǒu xīnzēng dà’é dàikuǎn, yě méiyǒu xīn de dǐyā dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Đã kiểm tra lại anh, không phát sinh khoản vay lớn mới và cũng không có đăng ký thế chấp mới.
阮明武:那第一轮六百万元可以批准放款。
Ruǎn Míngwǔ: Nà dì yī lún liù bǎi wàn yuán kěyǐ pīzhǔn fàngkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy vòng giải ngân đầu tiên 6 triệu nhân dân tệ có thể được phê duyệt.
131. Giải ngân một lần – 一次性放款 – Yícìxìng fàngkuǎn
黎云英:阮明武老板,客户有一笔四十万元运输预付款适合一次性放款。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yǒu yì bǐ sìshí wàn yuán yùnshū yùfùkuǎn shìhé yícìxìng fàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng có một khoản trả trước phí vận chuyển 400.000 nhân dân tệ phù hợp giải ngân một lần anh.
阮明武:为什么这笔可以一次性支付?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme zhè bǐ kěyǐ yícìxìng zhīfù?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khoản này có thể thanh toán một lần em?
黎云英:因为运输合同约定签约后一次支付四十万元预付款,后续根据实际运输量结算。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi yùnshū hétong yuēdìng qiānyuē hòu yí cì zhīfù sìshí wàn yuán yùfùkuǎn, hòuxù gēnjù shíjì yùnshūliàng jiésuàn.
Lê Vân Anh: Vì hợp đồng vận chuyển quy định sau khi ký sẽ trả trước một lần 400.000 nhân dân tệ, phần sau quyết toán theo khối lượng vận chuyển thực tế anh.
黄秋香:银行不会把这四十万元拆成几次,因为合同本身要求一次支付。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng bú huì bǎ zhè sìshí wàn yuán chāi chéng jǐ cì, yīnwèi hétong běnshēn yāoqiú yí cì zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng sẽ không chia 400.000 này thành nhiều lần vì chính hợp đồng yêu cầu thanh toán một lần anh.
阮明武:但是必须标明这是三百万第一笔流动资金放款中的一部分。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì bìxū biāomíng zhè shì sān bǎi wàn dì yī bǐ liúdòng zījīn fàngkuǎn zhōng de yí bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng phải ghi rõ đây chỉ là một phần trong khoản giải ngân vốn lưu động đầu tiên 3 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:对。三百万里面,一百八十万和八十万直接支付供应商,四十万一次性支付运输公司。
Dīng Chuíyáng: Duì. Sān bǎi wàn lǐmiàn, yì bǎi bāshí wàn hé bāshí wàn zhíjiē zhīfù gōngyìngshāng, sìshí wàn yícìxìng zhīfù yùnshū gōngsī.
Đinh Thùy Dương: Đúng anh. Trong 3 triệu đó, 1,8 triệu và 800.000 thanh toán trực tiếp cho các nhà cung cấp, còn 400.000 được thanh toán một lần cho công ty vận chuyển.
阮明武:付款完成以后要取得银行回单,并在运输结束后补充最终发票。
Ruǎn Míngwǔ: Fùkuǎn wánchéng yǐhòu yào qǔdé yínháng huídān, bìng zài yùnshū jiéshù hòu bǔchōng zuìzhōng fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thanh toán phải lấy chứng từ giao dịch ngân hàng và sau khi dịch vụ vận chuyển hoàn tất phải bổ sung hóa đơn cuối cùng.
132. Giải ngân nhiều lần – 分次放款 – Fēncì fàngkuǎn
丁垂杨:阮明武老板,五百万元设备贷款按照合同分三次放款。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǔ bǎi wàn yuán shèbèi dàikuǎn ànzhào hétong fēn sān cì fàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay thiết bị 5 triệu nhân dân tệ được giải ngân thành ba lần theo hợp đồng anh.
阮明武:再确认一次金额和条件。
Ruǎn Míngwǔ: Zài quèrèn yí cì jīn’é hé tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận lại số tiền và điều kiện từng lần đi em.
丁垂杨:第一笔一百万元,在客户已经投入一百万元自有资金以后支付。
Dīng Chuíyáng: Dì yī bǐ yì bǎi wàn yuán, zài kèhù yǐjīng tóurù yì bǎi wàn yuán zìyǒu zījīn yǐhòu zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Đợt đầu 1 triệu nhân dân tệ, thanh toán sau khi khách hàng đã tự đầu tư 1 triệu vốn của mình anh.
黎云英:第二笔三百万元,在两条设备完成交货并取得到货验收文件以后支付。
Lí Yún Yīng: Dì èr bǐ sān bǎi wàn yuán, zài liǎng tiáo shèbèi wánchéng jiāohuò bìng qǔdé dàohuò yànshōu wénjiàn yǐhòu zhīfù.
Lê Vân Anh: Đợt hai 3 triệu nhân dân tệ, thanh toán sau khi hai dây chuyền được giao và có hồ sơ nghiệm thu hàng đến anh.
黄秋香:第三笔一百万元,在设备安装调试并通过最终验收以后支付。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān bǐ yì bǎi wàn yuán, zài shèbèi ānzhuāng tiáoshì bìng tōngguò zuìzhōng yànshōu yǐhòu zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Đợt ba 1 triệu nhân dân tệ, thanh toán sau khi thiết bị được lắp đặt, chạy thử và hoàn tất nghiệm thu cuối cùng anh.
阮明武:如果第二批设备只交了一半,可以放完整三百万吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dì èr pī shèbèi zhǐ jiāo le yíbàn, kěyǐ fàng wánzhěng sān bǎi wàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đợt hai thiết bị chỉ giao được một nửa thì có được giải ngân đủ 3 triệu không em?
黎云英:不能,要按照实际到货价值重新计算,不能因为合同写三百万就自动全部放款。
Lí Yún Yīng: Bù néng, yào ànzhào shíjì dàohuò jiàzhí chóngxīn jìsuàn, bù néng yīnwèi hétong xiě sān bǎi wàn jiù zìdòng quánbù fàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Không được anh, phải tính lại theo giá trị thiết bị thực tế đã giao, không thể chỉ vì hợp đồng ghi 3 triệu mà tự động giải ngân toàn bộ.
阮明武:这就是分次放款的意义,每一次都要重新核实实际交易。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiùshì fēncì fàngkuǎn de yìyì, měi yí cì dōu yào chóngxīn héshí shíjì jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Đó chính là ý nghĩa của giải ngân nhiều lần, mỗi lần đều phải xác minh lại giao dịch thực tế.
133. Giải ngân theo tiến độ – 按进度放款 – Àn jìndù fàngkuǎn
黄秋香:阮明武老板,七百万仓库项目贷款采用按工程进度放款。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qī bǎi wàn cāngkù xiàngmù dàikuǎn cǎiyòng àn gōngchéng jìndù fàngkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay dự án kho 7 triệu nhân dân tệ áp dụng giải ngân theo tiến độ công trình anh.
阮明武:第一笔两百万对应什么进度?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yī bǐ liǎng bǎi wàn duìyìng shénme jìndù?
Nguyễn Minh Vũ: Đợt đầu 2 triệu tương ứng với tiến độ nào em?
黄秋香:客户自有资金九百万元已经投入,基础工程和主体钢结构第一阶段已经完成。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù zìyǒu zījīn jiǔ bǎi wàn yuán yǐjīng tóurù, jīchǔ gōngchéng hé zhǔtǐ gāng jiégòu dì yī jiēduàn yǐjīng wánchéng.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng đã đầu tư đủ 9 triệu vốn tự có, công tác nền móng và giai đoạn một của kết cấu thép chính đã hoàn thành anh.
丁垂杨:监理确认目前工程完成比例大约百分之四十二。
Dīng Chuíyáng: Jiānlǐ quèrèn mùqián gōngchéng wánchéng bǐlì dàyuē bǎifēnzhī sìshí’èr.
Đinh Thùy Dương: Đơn vị giám sát xác nhận tiến độ công trình hiện hoàn thành khoảng 42% anh.
阮明武:项目总投资一千六百万,百分之四十二对应的完成价值大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù zǒng tóuzī yì qiān liù bǎi wàn, bǎifēnzhī sìshí’èr duìyìng de wánchéng jiàzhí dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng đầu tư dự án là 16 triệu, hoàn thành 42% tương ứng giá trị khoảng bao nhiêu em?
黎云英:大约六百七十二万元。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liù bǎi qīshí’èr wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoảng 6,72 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:客户已经投入九百万,为什么现在还能放两百万?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yǐjīng tóurù jiǔ bǎi wàn, wèishénme xiànzài hái néng fàng liǎng bǎi wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã đầu tư 9 triệu rồi, tại sao bây giờ vẫn giải ngân thêm 2 triệu em?
黄秋香:九百万不仅用于已经完成的工程,还包括已经支付的设备订金、消防设备预付款和后续材料采购款。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǔ bǎi wàn bùjǐn yòngyú yǐjīng wánchéng de gōngchéng, hái bāokuò yǐjīng zhīfù de shèbèi dìngjīn, xiāofáng shèbèi yùfùkuǎn hé hòuxù cáiliào cǎigòu kuǎn.
Hoàng Thu Hương: 9 triệu vốn tự có không chỉ dùng cho phần công trình đã hoàn thành mà còn bao gồm tiền đặt cọc thiết bị, tiền trả trước thiết bị phòng cháy chữa cháy và tiền mua vật liệu cho các giai đoạn tiếp theo anh.
丁垂杨:本次两百万元只支付已经确认的第一期工程款,不会超过实际应付款。
Dīng Chuíyáng: Běn cì liǎng bǎi wàn yuán zhǐ zhīfù yǐjīng quèrèn de dì yī qī gōngchéng kuǎn, bú huì chāoguò shíjì yīngfù kuǎn.
Đinh Thùy Dương: 2 triệu lần này chỉ thanh toán phần công nợ xây dựng đợt đầu đã được xác nhận, không vượt quá số tiền thực tế phải trả anh.
阮明武:第二、第三和第四次放款都必须重新取得工程进度确认。
Ruǎn Míngwǔ: Dì èr, dì sān hé dì sì cì fàngkuǎn dōu bìxū chóngxīn qǔdé gōngchéng jìndù quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đợt giải ngân thứ hai, thứ ba và thứ tư đều phải có xác nhận tiến độ công trình mới.
134. Chuyển tiền vay vào tài khoản – 将贷款转入账户 – Jiāng dàikuǎn zhuǎnrù zhànghù
丁垂杨:阮明武老板,有一部分流动资金贷款需要先进入客户的贷款专用账户。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yǒu yí bùfen liúdòng zījīn dàikuǎn xūyào xiān jìnrù kèhù de dàikuǎn zhuānyòng zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, một phần khoản vay vốn lưu động cần được chuyển trước vào tài khoản chuyên dùng của khách hàng anh.
阮明武:哪些款项允许这样处理?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎxiē kuǎnxiàng yǔnxǔ zhèyàng chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Những khoản nào được phép xử lý như vậy em?
丁垂杨:主要是金额比较小、付款对象较多,而且合同允许客户统一结算的经营费用。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào shì jīn’é bǐjiào xiǎo, fùkuǎn duìxiàng jiàoduō, érqiě hétong yǔnxǔ kèhù tǒngyī jiésuàn de jīngyíng fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Chủ yếu là các chi phí kinh doanh có số tiền nhỏ hơn, nhiều bên nhận tiền và hợp đồng cho phép khách hàng tự tổng hợp thanh toán anh.
黎云英:比如后续计划中的三十五万元外包加工费和二十五万元短期仓储费。
Lí Yún Yīng: Bǐrú hòuxù jìhuà zhōng de sānshíwǔ wàn yuán wàibāo jiāgōng fèi hé èrshíwǔ wàn yuán duǎnqī cāngchǔ fèi.
Lê Vân Anh: Ví dụ 350.000 nhân dân tệ phí gia công thuê ngoài và 250.000 phí kho ngắn hạn trong kế hoạch tiếp theo anh.
阮明武:这六十万元进入专用账户以后,客户可以自由转走吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liùshí wàn yuán jìnrù zhuānyòng zhànghù yǐhòu, kèhù kěyǐ zìyóu zhuǎn zǒu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi 600.000 này vào tài khoản chuyên dùng thì khách hàng có thể tự do chuyển đi không em?
黎云英:不能。每笔付款仍然要对应合同、付款申请或者其他有效凭证。
Lí Yún Yīng: Bù néng. Měi bǐ fùkuǎn réngrán yào duìyìng hétong, fùkuǎn shēnqǐng huòzhě qítā yǒuxiào píngzhèng.
Lê Vân Anh: Không anh. Mỗi lần thanh toán vẫn phải tương ứng với hợp đồng, đề nghị thanh toán hoặc chứng từ hợp lệ khác.
黄秋香:银行系统会对这个专用账户进行用途监控,不能直接转到股东个人账户。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng xìtǒng huì duì zhège zhuānyòng zhànghù jìnxíng yòngtú jiānkòng, bù néng zhíjiē zhuǎn dào gǔdōng gèrén zhànghù.
Hoàng Thu Hương: Hệ thống ngân hàng sẽ giám sát mục đích sử dụng của tài khoản chuyên dùng này, không được chuyển trực tiếp sang tài khoản cá nhân của cổ đông anh.
阮明武:也不能拿去买理财产品或者支付和经营无关的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Yě bù néng ná qù mǎi lǐcái chǎnpǐn huòzhě zhīfù hé jīngyíng wúguān de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Cũng không được dùng để mua sản phẩm đầu tư tài chính hoặc thanh toán các khoản không liên quan đến hoạt động kinh doanh.
135. Thanh toán trực tiếp cho nhà cung cấp – 直接向供应商付款 – Zhíjiē xiàng gōngyìngshāng fùkuǎn
黄秋香:阮明武老板,大额贷款资金我们建议全部采用受托支付,银行直接付款给交易对手。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dà’é dàikuǎn zījīn wǒmen jiànyì quánbù cǎiyòng shòutuō zhīfù, yínháng zhíjiē fùkuǎn gěi jiāoyì duìshǒu.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đối với các khoản tiền vay lớn, bên em đề xuất toàn bộ áp dụng hình thức thanh toán kiểm soát, ngân hàng chuyển trực tiếp cho đối tác giao dịch anh.
阮明武:今天第一笔钢材款是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān dì yī bǐ gāngcái kuǎn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản tiền thép đầu tiên hôm nay là bao nhiêu em?
黄秋香:一百八十万元,收款人是华东钢材有限公司。
Huáng Qiū Xiāng: Yì bǎi bāshí wàn yuán, shōukuǎnrén shì Huádōng Gāngcái Yǒuxiàn Gōngsī.
Hoàng Thu Hương: 1,8 triệu nhân dân tệ, bên nhận tiền là Công ty TNHH Thép Hoa Đông anh.
黎云英:第二笔八十万元支付给新源包装材料有限公司。
Lí Yún Yīng: Dì èr bǐ bāshí wàn yuán zhīfù gěi Xīnyuán Bāozhuāng Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī.
Lê Vân Anh: Khoản thứ hai 800.000 nhân dân tệ thanh toán cho Công ty TNHH Vật liệu Đóng gói Tân Nguyên anh.
丁垂杨:设备贷款第一笔一百万元直接支付给设备制造商,不经过客户普通结算账户。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn dì yī bǐ yì bǎi wàn yuán zhíjiē zhīfù gěi shèbèi zhìzàoshāng, bù jīngguò kèhù pǔtōng jiésuàn zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay thiết bị đợt đầu 1 triệu nhân dân tệ được chuyển trực tiếp cho nhà sản xuất thiết bị, không đi qua tài khoản thanh toán thông thường của khách hàng anh.
黄秋香:仓库第一期两百万元工程款也直接支付施工单位。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dì yī qī liǎng bǎi wàn yuán gōngchéng kuǎn yě zhíjiē zhīfù shīgōng dānwèi.
Hoàng Thu Hương: Khoản 2 triệu nhân dân tệ tiền xây dựng kho đợt đầu cũng được chuyển trực tiếp cho đơn vị thi công anh.
阮明武:工程款有没有质量保证金?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngchéng kuǎn yǒu méiyǒu zhìliàng bǎozhèngjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thanh toán xây dựng có giữ lại tiền bảo hành chất lượng không em?
丁垂杨:有。合同约定每期工程款保留百分之五作为质量保证金。
Dīng Chuíyáng: Yǒu. Hétong yuēdìng měi qī gōngchéng kuǎn bǎoliú bǎifēnzhī wǔ zuòwéi zhìliàng bǎozhèngjīn.
Đinh Thùy Dương: Có anh. Hợp đồng quy định mỗi đợt thanh toán giữ lại 5% làm tiền bảo đảm chất lượng.
阮明武:那两百万元工程确认金额,实际转给施工单位多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà liǎng bǎi wàn yuán gōngchéng quèrèn jīn’é, shíjì zhuǎn gěi shīgōng dānwèi duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy với giá trị công trình được xác nhận 2 triệu nhân dân tệ thì thực tế chuyển cho đơn vị thi công bao nhiêu em?
黎云英:保留百分之五就是十万元,所以实际支付一百九十万元,十万元质量保证金继续保留。
Lí Yún Yīng: Bǎoliú bǎifēnzhī wǔ jiùshì shí wàn yuán, suǒyǐ shíjì zhīfù yì bǎi jiǔshí wàn yuán, shí wàn yuán zhìliàng bǎozhèngjīn jìxù bǎoliú.
Lê Vân Anh: Giữ lại 5% tức 100.000 nhân dân tệ, vì vậy thực tế thanh toán 1,9 triệu và 100.000 tiền bảo hành chất lượng tiếp tục được giữ lại anh.
阮明武:很好,贷款使用记录必须区分“确认工程金额”和“实际现金支付金额”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo, dàikuǎn shǐyòng jìlù bìxū qūfēn “quèrèn gōngchéng jīn’é” hé “shíjì xiànjīn zhīfù jīn’é”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hồ sơ sử dụng vốn vay phải phân biệt rõ “giá trị công trình được xác nhận” và “số tiền mặt thực tế đã thanh toán”.
136. Xác nhận giải ngân thành công – 确认放款成功 – Quèrèn fàngkuǎn chénggōng
黎云英:阮明武老板,第一轮放款交易已经全部执行完成。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì yī lún fàngkuǎn jiāoyì yǐjīng quánbù zhíxíng wánchéng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, toàn bộ giao dịch giải ngân vòng đầu đã được thực hiện xong anh.
阮明武:先核对流动资金贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān héduì liúdòng zījīn dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên đối chiếu khoản vốn lưu động đi em.
黎云英:批准放款三百万元,其中一百八十万元支付钢材供应商,八十万元支付包装材料供应商,四十万元支付运输公司。
Lí Yún Yīng: Pīzhǔn fàngkuǎn sān bǎi wàn yuán, qízhōng yì bǎi bāshí wàn yuán zhīfù gāngcái gōngyìngshāng, bāshí wàn yuán zhīfù bāozhuāng cáiliào gōngyìngshāng, sìshí wàn yuán zhīfù yùnshū gōngsī.
Lê Vân Anh: Đã giải ngân 3 triệu nhân dân tệ, trong đó 1,8 triệu trả nhà cung cấp thép, 800.000 trả nhà cung cấp vật liệu đóng gói và 400.000 trả công ty vận chuyển anh.
阮明武:八百万额度还剩多少可以使用?
Ruǎn Míngwǔ: Bā bǎi wàn édù hái shèng duōshao kěyǐ shǐyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Hạn mức 8 triệu còn bao nhiêu có thể sử dụng em?
丁垂杨:目前本金余额三百万元,所以还剩五百万元未使用额度。
Dīng Chuíyáng: Mùqián běnjīn yú’é sān bǎi wàn yuán, suǒyǐ hái shèng wǔ bǎi wàn yuán wèi shǐyòng édù.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ gốc hiện là 3 triệu nhân dân tệ nên còn 5 triệu hạn mức chưa sử dụng anh.
阮明武:设备贷款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay thiết bị thì sao em?
黄秋香:第一笔一百万元已经成功支付设备制造商,剩余四百万元等待后续交货和验收。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī bǐ yì bǎi wàn yuán yǐjīng chénggōng zhīfù shèbèi zhìzàoshāng, shèngyú sì bǎi wàn yuán děngdài hòuxù jiāohuò hé yànshōu.
Hoàng Thu Hương: Đợt đầu 1 triệu nhân dân tệ đã thanh toán thành công cho nhà sản xuất thiết bị, còn 4 triệu chờ các đợt giao hàng và nghiệm thu tiếp theo anh.
阮明武:仓库项目实际贷款余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù xiàngmù shíjì dàikuǎn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dư nợ thực tế của dự án kho là bao nhiêu em?
黄秋香:本次批准提款两百万元,但是由于十万元质量保证金暂时没有实际支付给施工单位,我们会分别记录。
Huáng Qiū Xiāng: Běn cì pīzhǔn tíkuǎn liǎng bǎi wàn yuán, dànshì yóuyú shí wàn yuán zhìliàng bǎozhèngjīn zànshí méiyǒu shíjì zhīfù gěi shīgōng dānwèi, wǒmen huì fēnbié jìlù.
Hoàng Thu Hương: Lần này phê duyệt rút 2 triệu nhân dân tệ, nhưng do 100.000 tiền bảo hành chất lượng chưa thực tế thanh toán cho đơn vị thi công nên bên em sẽ ghi nhận riêng hai số liệu anh.
黎云英:实际对外支付一百九十万元,十万元继续留在受控账户作为质量保证金。
Lí Yún Yīng: Shíjì duìwài zhīfù yì bǎi jiǔshí wàn yuán, shí wàn yuán jìxù liú zài shòukòng zhànghù zuòwéi zhìliàng bǎozhèngjīn.
Lê Vân Anh: Thực tế thanh toán ra ngoài là 1,9 triệu nhân dân tệ, còn 100.000 tiếp tục được giữ trong tài khoản kiểm soát làm tiền bảo hành chất lượng anh.
阮明武:那第一轮新增贷款本金合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà dì yī lún xīnzēng dàikuǎn běnjīn héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tổng dư nợ gốc phát sinh trong vòng giải ngân đầu tiên là bao nhiêu em?
丁垂杨:流动资金三百万,设备贷款一百万,仓库贷款两百万,合计六百万元。
Dīng Chuíyáng: Liúdòng zījīn sān bǎi wàn, shèbèi dàikuǎn yì bǎi wàn, cāngkù dàikuǎn liǎng bǎi wàn, héjì liù bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Vốn lưu động 3 triệu, khoản vay thiết bị 1 triệu và khoản vay kho 2 triệu, tổng dư nợ gốc mới phát sinh là 6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:加上客户原来剩余的七百万有息债务,现在总有息债务大约是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiāshàng kèhù yuánlái shèngyú de qī bǎi wàn yǒuxī zhàiwù, xiànzài zǒng yǒuxī zhàiwù dàyuē shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Cộng với 7 triệu nợ có lãi cũ còn lại của khách hàng thì hiện tổng nợ có lãi khoảng bao nhiêu em?
丁垂杨:大约一千三百万元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē yì qiān sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 13 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:目前远低于三千万元的重新审批预警线。
Lí Yún Yīng: Mùqián yuǎn dīyú sān qiān wàn yuán de chóngxīn shěnpī yùjǐngxiàn.
Lê Vân Anh: Hiện vẫn thấp hơn nhiều so với ngưỡng 30 triệu nhân dân tệ phải trình phê duyệt lại anh.
阮明武:很好。但是放款成功不是结束,下一步马上进入贷后资金用途检查。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dànshì fàngkuǎn chénggōng bú shì jiéshù, xià yí bù mǎshàng jìnrù dàihòu zījīn yòngtú jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nhưng giải ngân thành công không phải là kết thúc, bước tiếp theo phải lập tức chuyển sang kiểm tra mục đích sử dụng vốn sau giải ngân.
黄秋香:我们会核对供应商实际收款、货物交付、设备到货、工程进度和贷款账户流水。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen huì héduì gōngyìngshāng shíjì shōukuǎn, huòwù jiāofù, shèbèi dàohuò, gōngchéng jìndù hé dàikuǎn zhànghù liúshuǐ.
Hoàng Thu Hương: Bên em sẽ đối chiếu việc nhà cung cấp thực tế nhận tiền, việc giao hàng, thiết bị về kho, tiến độ công trình và sao kê tài khoản khoản vay anh.
丁垂杨:如果发现资金用途和审批不一致,就立即停止后续提款。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fāxiàn zījīn yòngtú hé shěnpī bù yízhì, jiù lìjí tíngzhǐ hòuxù tíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu phát hiện mục đích sử dụng vốn không thống nhất với nội dung đã phê duyệt thì bên em sẽ lập tức dừng các lần rút vốn tiếp theo anh.
阮明武:对。银行不仅要知道钱已经放出去,更要知道钱最后去了哪里、买了什么、产生了什么效果。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Yínháng bùjǐn yào zhīdào qián yǐjīng fàng chūqù, gèng yào zhīdào qián zuìhòu qù le nǎlǐ, mǎi le shénme, chǎnshēng le shénme xiàoguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Ngân hàng không chỉ cần biết tiền đã được giải ngân mà còn phải biết cuối cùng tiền đi đâu, mua gì và tạo ra kết quả gì.
QUẢN LÝ LÃI SUẤT – 利率管理 – Lìlǜ guǎnlǐ
137. Xác định lãi suất cho vay – 确定贷款利率 – Quèdìng dàikuǎn lìlǜ
丁垂杨:阮明武老板,第一轮贷款已经放款,我们现在需要正式建立三笔贷款的利率管理记录。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì yī lún dàikuǎn yǐjīng fàngkuǎn, wǒmen xiànzài xūyào zhèngshì jiànlì sān bǐ dàikuǎn de lìlǜ guǎnlǐ jìlù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, vòng giải ngân đầu tiên đã hoàn tất, bây giờ bên em cần chính thức lập hồ sơ quản lý lãi suất cho ba khoản vay anh.
阮明武:先确认合同利率,不要把批准利率、执行利率和罚息利率混在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quèrèn hétong lìlǜ, bú yào bǎ pīzhǔn lìlǜ, zhíxíng lìlǜ hé fáxī lìlǜ hùn zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xác nhận lãi suất hợp đồng, không được trộn lẫn lãi suất phê duyệt, lãi suất áp dụng và lãi suất phạt.
黎云英:八百万元流动资金循环额度合同年利率是百分之四点六。
Lí Yún Yīng: Bā bǎi wàn yuán liúdòng zījīn xúnhuán édù hétong nián lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Lê Vân Anh: Hạn mức vốn lưu động quay vòng 8 triệu nhân dân tệ có lãi suất hợp đồng là 4,6% một năm anh.
黄秋香:五百万元设备贷款固定年利率是百分之四点九五。
Huáng Qiū Xiāng: Wǔ bǎi wàn yuán shèbèi dàikuǎn gùdìng nián lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị 5 triệu có lãi suất cố định 4,95% một năm anh.
丁垂杨:七百万元仓库项目贷款第一年执行百分之五点二,从第二年开始改为浮动利率。
Dīng Chuíyáng: Qī bǎi wàn yuán cāngkù xiàngmù dàikuǎn dì yī nián zhíxíng bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, cóng dì èr nián kāishǐ gǎi wéi fúdòng lìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay dự án kho 7 triệu áp dụng 5,2% trong năm đầu, từ năm thứ hai chuyển sang lãi suất thả nổi anh.
阮明武:确定贷款利率的时候主要考虑哪些因素?
Ruǎn Míngwǔ: Quèdìng dàikuǎn lìlǜ de shíhou zhǔyào kǎolǜ nǎxiē yīnsù?
Nguyễn Minh Vũ: Khi xác định lãi suất cho vay thì chủ yếu phải cân nhắc những yếu tố nào em?
黎云英:包括客户信用等级、贷款期限、担保情况、资金成本、贷款用途和整体风险。
Lí Yún Yīng: Bāokuò kèhù xìnyòng děngjí, dàikuǎn qīxiàn, dānbǎo qíngkuàng, zījīn chéngběn, dàikuǎn yòngtú hé zhěngtǐ fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Gồm xếp hạng tín dụng của khách hàng, kỳ hạn vay, tình hình tài sản bảo đảm, chi phí vốn, mục đích vay và rủi ro tổng thể anh.
阮明武:对,利率不是随便定一个数字,而是风险和资金成本的价格。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, lìlǜ bú shì suíbiàn dìng yí ge shùzì, ér shì fēngxiǎn hé zījīn chéngběn de jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Lãi suất không phải một con số đặt tùy ý, mà là mức giá phản ánh rủi ro và chi phí vốn.
138. Áp dụng lãi suất cố định – 采用固定利率 – Cǎiyòng gùdìng lìlǜ
黄秋香:阮明武老板,设备贷款采用固定利率以后,客户三十六个月内的利率都是百分之四点九五吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn cǎiyòng gùdìng lìlǜ yǐhòu, kèhù sānshíliù ge yuè nèi de lìlǜ dōu shì bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi khoản vay thiết bị áp dụng lãi suất cố định thì trong suốt 36 tháng lãi suất đều là 4,95% phải không anh?
阮明武:对,只要客户正常履约,合同没有修改,执行利率就不变。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhǐyào kèhù zhèngcháng lǚyuē, hétong méiyǒu xiūgǎi, zhíxíng lìlǜ jiù bú biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Chỉ cần khách hàng thực hiện hợp đồng bình thường và hợp đồng không sửa đổi thì lãi suất áp dụng không thay đổi.
丁垂杨:即使市场利率从百分之四点九五上升到百分之五点五,客户还是按照百分之四点九五支付利息。
Dīng Chuíyáng: Jíshǐ shìchǎng lìlǜ cóng bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ shàngshēng dào bǎifēnzhī wǔ diǎn wǔ, kèhù háishi ànzhào bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ zhīfù lìxī.
Đinh Thùy Dương: Cho dù lãi suất thị trường tăng từ 4,95% lên 5,5%, khách hàng vẫn trả lãi theo mức 4,95% anh.
黎云英:相反,如果市场利率下降到百分之四点三,客户也不能自动要求降到百分之四点三。
Lí Yún Yīng: Xiāngfǎn, rúguǒ shìchǎng lìlǜ xiàjiàng dào bǎifēnzhī sì diǎn sān, kèhù yě bù néng zìdòng yāoqiú jiàng dào bǎifēnzhī sì diǎn sān.
Lê Vân Anh: Ngược lại, nếu lãi suất thị trường giảm xuống 4,3% thì khách hàng cũng không thể tự động yêu cầu giảm xuống 4,3% anh.
阮明武:固定利率最大的好处就是客户可以比较准确地预测未来利息成本。
Ruǎn Míngwǔ: Gùdìng lìlǜ zuìdà de hǎochu jiùshì kèhù kěyǐ bǐjiào zhǔnquè de yùcè wèilái lìxī chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Ưu điểm lớn nhất của lãi suất cố định là khách hàng có thể dự báo khá chính xác chi phí lãi vay trong tương lai.
黄秋香:如果设备贷款五百万元全部放完,一年的理论利息大约是二十四万七千五百元,对吗?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn yuán quánbù fàng wán, yì nián de lǐlùn lìxī dàyuē shì èrshísì wàn qī qiān wǔ bǎi yuán, duì ma?
Hoàng Thu Hương: Nếu giải ngân đủ 5 triệu khoản vay thiết bị thì tiền lãi lý thuyết một năm khoảng 247.500 nhân dân tệ đúng không anh?
阮明武:对,但那是本金全年都保持五百万的简单计算,实际利息还要根据还本后的剩余本金计算。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, dàn nà shì běnjīn quánnián dōu bǎochí wǔ bǎi wàn de jiǎndān jìsuàn, shíjì lìxī hái yào gēnjù huánběn hòu de shèngyú běnjīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng đó chỉ là phép tính đơn giản nếu dư nợ gốc giữ nguyên 5 triệu suốt cả năm; lãi thực tế còn phải tính theo dư nợ còn lại sau khi trả gốc.
139. Áp dụng lãi suất thả nổi – 采用浮动利率 – Cǎiyòng fúdòng lìlǜ
丁垂杨:阮明武老板,仓库贷款从第二年开始采用浮动利率,我们需要怎么管理?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, cāngkù dàikuǎn cóng dì èr nián kāishǐ cǎiyòng fúdòng lìlǜ, wǒmen xūyào zěnme guǎnlǐ?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay kho từ năm thứ hai áp dụng lãi suất thả nổi, bên em cần quản lý thế nào anh?
阮明武:首先要明确调整日、基准利率和加点。
Ruǎn Míngwǔ: Shǒuxiān yào míngquè tiáozhěng rì, jīzhǔn lìlǜ hé jiādiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải xác định rõ ngày điều chỉnh, lãi suất tham chiếu và biên độ cộng thêm.
黎云英:合同规定每六个月调整一次。
Lí Yún Yīng: Hétong guīdìng měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Lê Vân Anh: Hợp đồng quy định điều chỉnh sáu tháng một lần anh.
黄秋香:如果第二年第一次调整时基准利率是百分之四点三,加点百分之零点八,执行利率就是百分之五点一。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dì èr nián dì yí cì tiáozhěng shí jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn sān, jiādiǎn bǎifēnzhī líng diǎn bā, zhíxíng lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Hoàng Thu Hương: Nếu lần điều chỉnh đầu tiên của năm thứ hai lãi suất tham chiếu là 4,3%, cộng biên độ 0,8% thì lãi suất áp dụng sẽ là 5,1% anh.
阮明武:六个月以后如果基准利率升到百分之四点六呢?
Ruǎn Míngwǔ: Liù ge yuè yǐhòu rúguǒ jīzhǔn lìlǜ shēng dào bǎifēnzhī sì diǎn liù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Sáu tháng sau nếu lãi suất tham chiếu tăng lên 4,6% thì sao em?
黄秋香:新的执行利率就是百分之五点四。
Huáng Qiū Xiāng: Xīn de zhíxíng lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī wǔ diǎn sì.
Hoàng Thu Hương: Lãi suất áp dụng mới sẽ là 5,4% anh.
丁垂杨:假设那时剩余本金是六百二十万元,百分之五点一的年利息大约三十一万六千二百元。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè nà shí shèngyú běnjīn shì liù bǎi èrshí wàn yuán, bǎifēnzhī wǔ diǎn yī de nián lìxī dàyuē sānshíyī wàn liù qiān èr bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Giả sử khi đó dư nợ còn 6,2 triệu nhân dân tệ, tiền lãi một năm ở mức 5,1% khoảng 316.200 nhân dân tệ anh.
黎云英:如果提高到百分之五点四,理论年利息变成三十三万四千八百元,一年增加一万八千六百元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tígāo dào bǎifēnzhī wǔ diǎn sì, lǐlùn nián lìxī biàn chéng sānshísān wàn sì qiān bā bǎi yuán, yì nián zēngjiā yí wàn bā qiān liù bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Nếu tăng lên 5,4% thì tiền lãi lý thuyết một năm thành 334.800 nhân dân tệ, tăng 18.600 nhân dân tệ một năm anh.
阮明武:这就是浮动利率风险,利率只上升零点三个百分点,长期贷款成本也会增加。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiùshì fúdòng lìlǜ fēngxiǎn, lìlǜ zhǐ shàngshēng líng diǎn sān ge bǎifēndiǎn, chángqī dàikuǎn chéngběn yě huì zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Đó chính là rủi ro của lãi suất thả nổi; chỉ tăng 0,3 điểm phần trăm thì chi phí khoản vay dài hạn cũng đã tăng.
140. Xác định lãi suất tham chiếu – 确定基准利率 – Quèdìng jīzhǔn lìlǜ
黎云英:阮明武老板,基准利率到底取哪一天的数据?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīzhǔn lìlǜ dàodǐ qǔ nǎ yì tiān de shùjù?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, lãi suất tham chiếu cụ thể sẽ lấy dữ liệu của ngày nào anh?
阮明武:按照合同约定,取每个调整日前一个工作日银行公布的相应期限基准利率。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào hétong yuēdìng, qǔ měi ge tiáozhěng rì qián yí ge gōngzuòrì yínháng gōngbù de xiāngyìng qīxiàn jīzhǔn lìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Theo hợp đồng, lấy mức lãi suất tham chiếu tương ứng do ngân hàng công bố vào ngày làm việc ngay trước ngày điều chỉnh.
丁垂杨:例如调整日是十月十五日,我们就取十月十四日有效的基准利率。
Dīng Chuíyáng: Lìrú tiáozhěng rì shì shí yuè shíwǔ rì, wǒmen jiù qǔ shí yuè shísì rì yǒuxiào de jīzhǔn lìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ngày điều chỉnh là 15 tháng 10 thì bên em sẽ lấy lãi suất tham chiếu có hiệu lực ngày 14 tháng 10 anh.
黄秋香:如果十月十四日不是工作日呢?
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shí yuè shísì rì bú shì gōngzuòrì ne?
Hoàng Thu Hương: Nếu ngày 14 tháng 10 không phải ngày làm việc thì sao anh?
阮明武:就向前取最近一个工作日的数据,合同里要写清楚这个规则。
Ruǎn Míngwǔ: Jiù xiàng qián qǔ zuìjìn yí ge gōngzuòrì de shùjù, hétong lǐ yào xiě qīngchu zhège guīzé.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đó sẽ lấy dữ liệu của ngày làm việc gần nhất trước đó; quy tắc này phải được ghi rõ trong hợp đồng.
黎云英:这样可以避免客户和银行因为基准利率日期不同而产生争议。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn kèhù hé yínháng yīnwèi jīzhǔn lìlǜ rìqī bùtóng ér chǎnshēng zhēngyì.
Lê Vân Anh: Như vậy có thể tránh tranh chấp giữa khách hàng và ngân hàng do sử dụng ngày xác định lãi suất tham chiếu khác nhau anh.
141. Xác định biên độ lãi suất – 确定利率加点 – Quèdìng lìlǜ jiādiǎn
黄秋香:阮明武老板,仓库贷款的加点为什么是百分之零点八?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, cāngkù dàikuǎn de jiādiǎn wèishénme shì bǎifēnzhī líng diǎn bā?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tại sao biên độ cộng thêm của khoản vay kho lại là 0,8% anh?
阮明武:这个加点反映客户风险、贷款期限、担保条件和银行的资金成本。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jiādiǎn fǎnyìng kèhù fēngxiǎn, dàikuǎn qīxiàn, dānbǎo tiáojiàn hé yínháng de zījīn chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Biên độ này phản ánh rủi ro khách hàng, kỳ hạn vay, điều kiện bảo đảm và chi phí vốn của ngân hàng.
丁垂杨:如果客户信用评级从A减提高到A,银行以后可以考虑把加点从零点八降到零点六吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù xìnyòng píngjí cóng A jiǎn tígāo dào A, yínháng yǐhòu kěyǐ kǎolǜ bǎ jiādiǎn cóng líng diǎn bā jiàng dào líng diǎn liù ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu xếp hạng tín dụng của khách hàng tăng từ A- lên A, sau này ngân hàng có thể xem xét giảm biên độ từ 0,8 xuống 0,6% không anh?
阮明武:可以考虑,但是不能自动调整,必须重新经过利率审批。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ kǎolǜ, dànshì bù néng zìdòng tiáozhěng, bìxū chóngxīn jīngguò lìlǜ shěnpī.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể xem xét, nhưng không được tự động điều chỉnh mà phải qua phê duyệt lãi suất lại.
黎云英:如果基准利率是百分之四点三,加点从零点八降到零点六,执行利率就从百分之五点一降到百分之四点九。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn sān, jiādiǎn cóng líng diǎn bā jiàng dào líng diǎn liù, zhíxíng lìlǜ jiù cóng bǎifēnzhī wǔ diǎn yī jiàng dào bǎifēnzhī sì diǎn jiǔ.
Lê Vân Anh: Nếu lãi suất tham chiếu là 4,3% và biên độ giảm từ 0,8 xuống 0,6% thì lãi suất áp dụng sẽ giảm từ 5,1% xuống 4,9% anh.
阮明武:对,所以加点本身也是银行进行风险定价的重要工具。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ jiādiǎn běnshēn yě shì yínháng jìnxíng fēngxiǎn dìngjià de zhòngyào gōngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Vì vậy bản thân biên độ cộng thêm cũng là công cụ quan trọng để ngân hàng định giá rủi ro.
142. Tính lãi hàng ngày – 按日计息 – Àn rì jìxī
丁垂杨:阮明武老板,现在流动资金贷款实际余额是三百万元,我们计算一下每天的利息。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xiànzài liúdòng zījīn dàikuǎn shíjì yú’é shì sān bǎi wàn yuán, wǒmen jìsuàn yíxià měitiān de lìxī.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện dư nợ vốn lưu động thực tế là 3 triệu nhân dân tệ, bên em tính thử tiền lãi mỗi ngày anh.
阮明武:年利率是百分之四点六,用三百六十五天计算。
Ruǎn Míngwǔ: Nián lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn liù, yòng sān bǎi liùshíwǔ tiān jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất năm là 4,6%, tính trên cơ sở 365 ngày.
黎云英:公式是三百万乘百分之四点六,再除以三百六十五。
Lí Yún Yīng: Gōngshì shì sān bǎi wàn chéng bǎifēnzhī sì diǎn liù, zài chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ.
Lê Vân Anh: Công thức là 3 triệu nhân 4,6% rồi chia cho 365 anh.
黄秋香:每天利息大约是三百七十八元零八分。
Huáng Qiū Xiāng: Měitiān lìxī dàyuē shì sān bǎi qīshíbā yuán líng bā fēn.
Hoàng Thu Hương: Tiền lãi mỗi ngày khoảng 378,08 nhân dân tệ anh.
阮明武:如果客户今天归还一百万元,从明天开始就只按两百万元余额计息。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kèhù jīntiān guīhuán yì bǎi wàn yuán, cóng míngtiān kāishǐ jiù zhǐ àn liǎng bǎi wàn yuán yú’é jìxī.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu hôm nay khách hàng trả 1 triệu thì từ ngày mai chỉ tính lãi trên dư nợ 2 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:所以按日计息能够比较准确地反映实际使用资金的天数。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ àn rì jìxī nénggòu bǐjiào zhǔnquè de fǎnyìng shíjì shǐyòng zījīn de tiānshù.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy tính lãi theo ngày phản ánh khá chính xác số ngày khách hàng thực tế sử dụng vốn anh.
143. Tính lãi hàng tháng – 按月计息 – Àn yuè jìxī
黎云英:阮明武老板,如果三百万元流动资金贷款连续使用三十天,当月利息是多少?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ sān bǎi wàn yuán liúdòng zījīn dàikuǎn liánxù shǐyòng sānshí tiān, dāngyuè lìxī shì duōshao?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu 3 triệu vốn lưu động được sử dụng liên tục 30 ngày thì tiền lãi tháng đó là bao nhiêu anh?
阮明武:按照实际天数算。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào shíjì tiānshù suàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tính theo số ngày thực tế em.
黎云英:三百万乘百分之四点六,再除以三百六十五,再乘三十天,约等于一万一千三百四十二元四角七分。
Lí Yún Yīng: Sān bǎi wàn chéng bǎifēnzhī sì diǎn liù, zài chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ, zài chéng sānshí tiān, yuē děngyú yí wàn yì qiān sān bǎi sìshí’èr yuán sì jiǎo qī fēn.
Lê Vân Anh: 3 triệu nhân 4,6%, chia 365 rồi nhân 30 ngày, xấp xỉ 11.342,47 nhân dân tệ anh.
黄秋香:如果这个月有三十一天,利息就大约是一万一千七百二十元五角五分。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ zhège yuè yǒu sānshíyī tiān, lìxī jiù dàyuē shì yí wàn yì qiān qī bǎi èrshí yuán wǔ jiǎo wǔ fēn.
Hoàng Thu Hương: Nếu tháng đó có 31 ngày thì tiền lãi khoảng 11.720,55 nhân dân tệ anh.
阮明武:所以“按月付息”不等于每个月利息完全一样。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ “àn yuè fùxī” bù děngyú měi ge yuè lìxī wánquán yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “trả lãi hàng tháng” không có nghĩa số tiền lãi mỗi tháng hoàn toàn giống nhau.
丁垂杨:月份天数不同、本金余额变化,都会导致当月利息不同。
Dīng Chuíyáng: Yuèfèn tiānshù bùtóng, běnjīn yú’é biànhuà, dōu huì dǎozhì dāngyuè lìxī bùtóng.
Đinh Thùy Dương: Số ngày trong tháng khác nhau và dư nợ gốc thay đổi đều khiến tiền lãi từng tháng khác nhau anh.
144. Tính tiền lãi phải trả – 计算应付利息 – Jìsuàn yīngfù lìxī
黄秋香:阮明武老板,我们把第一轮已经放出的三笔贷款计算一个三十一天的应付利息。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen bǎ dì yī lún yǐjīng fàng chū de sān bǐ dàikuǎn jìsuàn yí ge sānshíyī tiān de yīngfù lìxī.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em tính tiền lãi phải trả trong 31 ngày cho ba khoản đã giải ngân ở vòng đầu nhé anh.
阮明武:先算流动资金三百万。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān suàn liúdòng zījīn sān bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tính 3 triệu vốn lưu động đi em.
黄秋香:三百万元按照百分之四点六计算三十一天,大约是一万一千七百二十元五角五分。
Huáng Qiū Xiāng: Sān bǎi wàn yuán ànzhào bǎifēnzhī sì diǎn liù jìsuàn sānshíyī tiān, dàyuē shì yí wàn yì qiān qī bǎi èrshí yuán wǔ jiǎo wǔ fēn.
Hoàng Thu Hương: 3 triệu nhân dân tệ tính theo 4,6% trong 31 ngày thì tiền lãi khoảng 11.720,55 nhân dân tệ anh.
黎云英:设备贷款目前只放了一百万元,百分之四点九五计算三十一天,大约四千二百零四元一角一分。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn mùqián zhǐ fàng le yì bǎi wàn yuán, bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ jìsuàn sānshíyī tiān, dàyuē sì qiān liǎng bǎi líng sì yuán yì jiǎo yì fēn.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị hiện mới giải ngân 1 triệu nhân dân tệ, tính 4,95% trong 31 ngày thì tiền lãi khoảng 4.204,11 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:仓库贷款目前余额两百万元,百分之五点二计算三十一天,大约八千八百三十二元八角八分。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù dàikuǎn mùqián yú’é liǎng bǎi wàn yuán, bǎifēnzhī wǔ diǎn èr jìsuàn sānshíyī tiān, dàyuē bā qiān bā bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay kho hiện có dư nợ 2 triệu nhân dân tệ, tính 5,2% trong 31 ngày thì lãi khoảng 8.832,88 nhân dân tệ anh.
阮明武:三笔加起来是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān bǐ jiā qǐlái shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ba khoản cộng lại là bao nhiêu em?
黎云英:大约两万四千七百五十七元五角四分。
Lí Yún Yīng: Dàyuē liǎng wàn sì qiān qī bǎi wǔshíqī yuán wǔ jiǎo sì fēn.
Lê Vân Anh: Khoảng 24.757,54 nhân dân tệ anh.
阮明武:很好,客户收到的利息通知书里要分别列出三笔贷款,不要只给一个总数。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo, kèhù shōudào de lìxī tōngzhīshū lǐ yào fēnbié liè chū sān bǐ dàikuǎn, bú yào zhǐ gěi yí ge zǒngshù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Trong thông báo tiền lãi gửi khách hàng phải liệt kê riêng từng khoản vay, không chỉ đưa một con số tổng.
145. Tính lãi trên dư nợ ban đầu – 按初始本金计息 – Àn chūshǐ běnjīn jìxī
丁垂杨:阮明武老板,有些客户不明白按初始本金计息和按剩余本金计息有什么区别。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yǒuxiē kèhù bù míngbai àn chūshǐ běnjīn jìxī hé àn shèngyú běnjīn jìxī yǒu shénme qūbié.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, một số khách hàng không hiểu sự khác nhau giữa tính lãi trên dư nợ ban đầu và tính lãi trên dư nợ còn lại anh.
阮明武:就用五百万设备贷款来比较。
Ruǎn Míngwǔ: Jiù yòng wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn lái bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy dùng khoản vay thiết bị 5 triệu để so sánh em.
黎云英:如果一直按照初始本金五百万元计算,年利率百分之四点九五,那么每年简单利息就是二十四万七千五百元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yìzhí ànzhào chūshǐ běnjīn wǔ bǎi wàn yuán jìsuàn, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ, nàme měi nián jiǎndān lìxī jiùshì èrshísì wàn qī qiān wǔ bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Nếu luôn tính trên dư nợ ban đầu 5 triệu với lãi suất 4,95% thì tiền lãi đơn giản mỗi năm là 247.500 nhân dân tệ anh.
黄秋香:平均到每个月,大约是两万零六百二十五元。
Huáng Qiū Xiāng: Píngjūn dào měi ge yuè, dàyuē shì liǎng wàn líng liù bǎi èrshíwǔ yuán.
Hoàng Thu Hương: Bình quân mỗi tháng khoảng 20.625 nhân dân tệ anh.
阮明武:即使客户已经归还了一部分本金,如果还继续按五百万计算,对客户就不合理。
Ruǎn Míngwǔ: Jíshǐ kèhù yǐjīng guīhuán le yí bùfen běnjīn, rúguǒ hái jìxù àn wǔ bǎi wàn jìsuàn, duì kèhù jiù bù hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng đã trả một phần gốc mà vẫn tiếp tục tính lãi trên 5 triệu thì sẽ không hợp lý đối với khách hàng.
丁垂杨:所以我们的设备贷款合同实际采用的是按剩余本金计息,不是按初始本金计息。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen de shèbèi dàikuǎn hétong shíjì cǎiyòng de shì àn shèngyú běnjīn jìxī, bú shì àn chūshǐ běnjīn jìxī.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy hợp đồng vay thiết bị của chúng ta thực tế áp dụng tính lãi trên dư nợ giảm dần, không phải trên dư nợ ban đầu anh.
阮明武:对,这一部分放进培训里,主要用于帮助学员理解两种计算逻辑。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè yí bùfen fàng jìn péixùn lǐ, zhǔyào yòngyú bāngzhù xuéyuán lǐjiě liǎng zhǒng jìsuàn luójí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Phần này đưa vào giáo trình chủ yếu để giúp học viên hiểu hai cách tính khác nhau.
146. Tính lãi trên dư nợ giảm dần – 按剩余本金计息 – Àn shèngyú běnjīn jìxī
黄秋香:阮明武老板,假设设备贷款五百万元已经全部发放,客户第一个季度归还本金四十一万六千六百六十七元。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jiǎshè shèbèi dàikuǎn wǔ bǎi wàn yuán yǐjīng quánbù fāfàng, kèhù dì yí ge jìdù guīhuán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, giả sử khoản vay thiết bị 5 triệu đã giải ngân đủ và khách hàng trả 416.667 nhân dân tệ tiền gốc trong quý đầu anh.
阮明武:还款以后剩余本金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn yǐhòu shèngyú běnjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trả thì dư nợ gốc còn lại bao nhiêu em?
黄秋香:大约四百五十八万三千三百三十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Dàyuē sì bǎi wǔshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoảng 4.583.333 nhân dân tệ anh.
黎云英:下一期利息就按照四百五十八万三千三百三十三元计算,不再按照原来的五百万元计算。
Lí Yún Yīng: Xià yì qī lìxī jiù ànzhào sì bǎi wǔshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán jìsuàn, bú zài ànzhào yuánlái de wǔ bǎi wàn yuán jìsuàn.
Lê Vân Anh: Tiền lãi kỳ tiếp theo sẽ tính trên 4.583.333 nhân dân tệ, không còn tính trên 5 triệu ban đầu nữa anh.
丁垂杨:如果为了简单比较按一个月十二分之一计算,新的月利息大约是一万八千九百零六元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wèile jiǎndān bǐjiào àn yí ge yuè shí’èr fēn zhī yī jìsuàn, xīn de yuè lìxī dàyuē shì yí wàn bā qiān jiǔ bǎi líng liù yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ để so sánh đơn giản theo cách một tháng bằng một phần mười hai năm thì tiền lãi tháng mới khoảng 18.906 nhân dân tệ anh.
阮明武:比原来按五百万计算的两万零六百二十五元少多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ yuánlái àn wǔ bǎi wàn jìsuàn de liǎng wàn líng liù bǎi èrshíwǔ yuán shǎo duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ít hơn bao nhiêu so với mức 20.625 nhân dân tệ tính trên 5 triệu ban đầu em?
丁垂杨:大约少一千七百一十九元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē shǎo yì qiān qī bǎi yìshíjiǔ yuán.
Đinh Thùy Dương: Ít hơn khoảng 1.719 nhân dân tệ anh.
阮明武:本金越还越少,正常利息也应该逐步下降。
Ruǎn Míngwǔ: Běnjīn yuè huán yuè shǎo, zhèngcháng lìxī yě yīnggāi zhúbù xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền gốc càng trả giảm thì tiền lãi thông thường cũng phải giảm dần theo.
147. Điều chỉnh lãi suất – 调整贷款利率 – Tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ
丁垂杨:阮明武老板,仓库贷款进入第二年以后,第一次利率调整日到了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, cāngkù dàikuǎn jìnrù dì èr nián yǐhòu, dì yí cì lìlǜ tiáozhěng rì dào le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi khoản vay kho bước sang năm thứ hai, ngày điều chỉnh lãi suất đầu tiên đã đến anh.
阮明武:当前基准利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dāngqián jīzhǔn lìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất tham chiếu hiện tại là bao nhiêu em?
丁垂杨:前一个工作日公布的基准利率是百分之四点三。
Dīng Chuíyáng: Qián yí ge gōngzuòrì gōngbù de jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn sān.
Đinh Thùy Dương: Lãi suất tham chiếu được công bố ở ngày làm việc trước là 4,3% anh.
黎云英:合同加点百分之零点八,所以新的执行利率是百分之五点一。
Lí Yún Yīng: Hétong jiādiǎn bǎifēnzhī líng diǎn bā, suǒyǐ xīn de zhíxíng lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Lê Vân Anh: Hợp đồng cộng biên độ 0,8%, vì vậy lãi suất áp dụng mới là 5,1% anh.
阮明武:比第一年的百分之五点二下降了零点一个百分点。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ dì yì nián de bǎifēnzhī wǔ diǎn èr xiàjiàng le líng diǎn yí ge bǎifēndiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thấp hơn 0,1 điểm phần trăm so với mức 5,2% của năm đầu.
黄秋香:如果剩余本金是六百二十万元,降低零点一个百分点,一年理论利息大约减少六千二百元。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ shèngyú běnjīn shì liù bǎi èrshí wàn yuán, jiàngdī líng diǎn yí ge bǎifēndiǎn, yì nián lǐlùn lìxī dàyuē jiǎnshǎo liù qiān èr bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Nếu dư nợ còn 6,2 triệu thì giảm 0,1 điểm phần trăm giúp tiền lãi lý thuyết một năm giảm khoảng 6.200 nhân dân tệ anh.
阮明武:系统里的新利率生效日期、旧利率终止日期都要记录准确。
Ruǎn Míngwǔ: Xìtǒng lǐ de xīn lìlǜ shēngxiào rìqī, jiù lìlǜ zhōngzhǐ rìqī dōu yào jìlù zhǔnquè.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày có hiệu lực của lãi suất mới và ngày chấm dứt lãi suất cũ trong hệ thống đều phải ghi chính xác.
148. Thông báo thay đổi lãi suất – 通知利率调整 – Tōngzhī lìlǜ tiáozhěng
黎云英:阮明武老板,合同规定我们要在利率调整前通知客户。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, hétong guīdìng wǒmen yào zài lìlǜ tiáozhěng qián tōngzhī kèhù.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hợp đồng quy định chúng ta phải thông báo cho khách hàng trước khi điều chỉnh lãi suất anh.
阮明武:提前多少天?
Ruǎn Míngwǔ: Tíqián duōshao tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Trước bao nhiêu ngày em?
黎云英:提前十五天发送正式通知。
Lí Yún Yīng: Tíqián shíwǔ tiān fāsòng zhèngshì tōngzhī.
Lê Vân Anh: Gửi thông báo chính thức trước 15 ngày anh.
黄秋香:通知里面会列原执行利率百分之五点二、新基准利率百分之四点三、加点百分之零点八和新执行利率百分之五点一。
Huáng Qiū Xiāng: Tōngzhī lǐmiàn huì liè yuán zhíxíng lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, xīn jīzhǔn lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn sān, jiādiǎn bǎifēnzhī líng diǎn bā hé xīn zhíxíng lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Hoàng Thu Hương: Trong thông báo sẽ ghi lãi suất cũ 5,2%, lãi suất tham chiếu mới 4,3%, biên độ 0,8% và lãi suất áp dụng mới 5,1% anh.
丁垂杨:还要写明新利率从十月十五日起生效。
Dīng Chuíyáng: Hái yào xiěmíng xīn lìlǜ cóng shí yuè shíwǔ rì qǐ shēngxiào.
Đinh Thùy Dương: Còn phải ghi rõ lãi suất mới có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 anh.
阮明武:客户收到以后要不要签回执?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù shōudào yǐhòu yào bú yào qiān huízhí?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi khách hàng nhận thông báo có cần ký xác nhận không em?
黄秋香:需要。电子通知和纸质通知都保存,客户确认记录也进入信贷档案。
Huáng Qiū Xiāng: Xūyào. Diànzǐ tōngzhī hé zhǐzhì tōngzhī dōu bǎocún, kèhù quèrèn jìlù yě jìnrù xìndài dàng’àn.
Hoàng Thu Hương: Có anh. Cả thông báo điện tử và bản giấy đều được lưu, hồ sơ xác nhận của khách hàng cũng được đưa vào hồ sơ tín dụng.
阮明武:这样以后客户对利率有疑问,我们可以完整追溯。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng yǐhòu kèhù duì lìlǜ yǒu yíwèn, wǒmen kěyǐ wánzhěng zhuīsù.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy sau này nếu khách hàng có thắc mắc về lãi suất thì chúng ta có thể truy xuất đầy đủ hồ sơ.
149. Áp dụng lãi suất ưu đãi – 执行优惠利率 – Zhíxíng yōuhuì lìlǜ
黄秋香:阮明武老板,客户连续两个季度经营情况良好,银行营销部门建议给下一笔流动资金提款优惠利率。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù liánxù liǎng ge jìdù jīngyíng qíngkuàng liánghǎo, yínháng yíngxiāo bùmén jiànyì gěi xià yì bǐ liúdòng zījīn tíkuǎn yōuhuì lìlǜ.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng hoạt động tốt trong hai quý liên tiếp nên bộ phận kinh doanh của ngân hàng đề xuất lãi suất ưu đãi cho lần rút vốn lưu động tiếp theo anh.
阮明武:原来是百分之四点六,建议优惠到多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yuánlái shì bǎifēnzhī sì diǎn liù, jiànyì yōuhuì dào duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ban đầu là 4,6%, đề xuất ưu đãi xuống bao nhiêu em?
黄秋香:前三个月执行百分之四点二,之后恢复百分之四点六。
Huáng Qiū Xiāng: Qián sān ge yuè zhíxíng bǎifēnzhī sì diǎn èr, zhīhòu huīfù bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Hoàng Thu Hương: Ba tháng đầu áp dụng 4,2%, sau đó quay lại 4,6% anh.
丁垂杨:如果客户提款三百万元并连续使用三十天,百分之四点二的利息大约是一万零三百五十六元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù tíkuǎn sān bǎi wàn yuán bìng liánxù shǐyòng sānshí tiān, bǎifēnzhī sì diǎn èr de lìxī dàyuē shì yí wàn líng sān bǎi wǔshíliù yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng rút 3 triệu nhân dân tệ và sử dụng liên tục 30 ngày thì lãi ở mức 4,2% khoảng 10.356 nhân dân tệ anh.
黎云英:如果按照原来的百分之四点六,同样三十天大约是一万一千三百四十二元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ ànzhào yuánlái de bǎifēnzhī sì diǎn liù, tóngyàng sānshí tiān dàyuē shì yí wàn yì qiān sān bǎi sìshí’èr yuán.
Lê Vân Anh: Nếu áp dụng mức cũ 4,6% thì cùng 30 ngày tiền lãi khoảng 11.342 nhân dân tệ anh.
阮明武:一个月大约节省九百八十六元。
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge yuè dàyuē jiéshěng jiǔ bǎi bāshíliù yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Một tháng tiết kiệm khoảng 986 nhân dân tệ.
黄秋香:优惠条件是客户继续保持A减以上评级,并且没有任何逾期。
Huáng Qiū Xiāng: Yōuhuì tiáojiàn shì kèhù jìxù bǎochí A jiǎn yǐshàng píngjí, bìngqiě méiyǒu rènhé yúqī.
Hoàng Thu Hương: Điều kiện ưu đãi là khách hàng tiếp tục duy trì xếp hạng từ A- trở lên và không có bất kỳ khoản quá hạn nào anh.
阮明武:可以,但是优惠利率必须有正式审批和补充协议,不能口头承诺。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, dànshì yōuhuì lìlǜ bìxū yǒu zhèngshì shěnpī hé bǔchōng xiéyì, bù néng kǒutóu chéngnuò.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng lãi suất ưu đãi phải có phê duyệt chính thức và phụ lục hợp đồng, không được cam kết bằng miệng.
150. Kết thúc thời gian ưu đãi – 优惠利率期结束 – Yōuhuì lìlǜ qī jiéshù
黎云英:阮明武老板,三个月优惠期马上结束,我们需要提前提醒客户。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, sān ge yuè yōuhuì qī mǎshàng jiéshù, wǒmen xūyào tíqián tíxǐng kèhù.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời gian ưu đãi ba tháng sắp kết thúc, bên em cần thông báo trước cho khách hàng anh.
阮明武:优惠结束以后执行多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yōuhuì jiéshù yǐhòu zhíxíng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hết ưu đãi thì áp dụng mức bao nhiêu em?
黎云英:从第四个月开始恢复合同正常利率百分之四点六。
Lí Yún Yīng: Cóng dì sì ge yuè kāishǐ huīfù hétong zhèngcháng lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù.
Lê Vân Anh: Từ tháng thứ tư trở lại lãi suất hợp đồng thông thường 4,6% anh.
丁垂杨:假设那时候余额仍然是三百万元,一个三十天的计息周期,利息会从大约一万零三百五十六元恢复到一万一千三百四十二元。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè nà shíhou yú’é réngrán shì sān bǎi wàn yuán, yí ge sānshí tiān de jìxī zhōuqī, lìxī huì cóng dàyuē yí wàn líng sān bǎi wǔshíliù yuán huīfù dào yí wàn yì qiān sān bǎi sìshí’èr yuán.
Đinh Thùy Dương: Giả sử khi đó dư nợ vẫn là 3 triệu nhân dân tệ, trong một chu kỳ 30 ngày thì tiền lãi sẽ từ khoảng 10.356 trở lại khoảng 11.342 nhân dân tệ anh.
黄秋香:客户不能因为以前享受百分之四点二,就认为以后一直都是百分之四点二。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù bù néng yīnwèi yǐqián xiǎngshòu bǎifēnzhī sì diǎn èr, jiù rènwéi yǐhòu yìzhí dōu shì bǎifēnzhī sì diǎn èr.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng không thể vì trước đây từng được hưởng 4,2% mà cho rằng về sau lúc nào cũng là 4,2% anh.
阮明武:对,所以优惠开始日、结束日和恢复利率都必须书面写明。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ yōuhuì kāishǐ rì, jiéshù rì hé huīfù lìlǜ dōu bìxū shūmiàn xiěmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Vì vậy ngày bắt đầu ưu đãi, ngày kết thúc và mức lãi suất khôi phục đều phải được ghi rõ bằng văn bản.
151. Tính lãi quá hạn – 计算逾期利息 – Jìsuàn yúqī lìxī
丁垂杨:阮明武老板,我们模拟一个逾期情况,方便以后培训员工。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen mónǐ yí ge yúqī qíngkuàng, fāngbiàn yǐhòu péixùn yuángōng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em mô phỏng một tình huống quá hạn để sau này thuận tiện đào tạo nhân viên anh.
阮明武:可以,用仓库贷款举例。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, yòng cāngkù dàikuǎn jǔlì.
Nguyễn Minh Vũ: Được, dùng khoản vay kho làm ví dụ em.
丁垂杨:假设某一期应还本金五十万元,到期日客户没有支付,晚了十天。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè mǒu yì qī yīng huán běnjīn wǔshí wàn yuán, dàoqīrì kèhù méiyǒu zhīfù, wǎn le shí tiān.
Đinh Thùy Dương: Giả sử một kỳ phải trả 500.000 nhân dân tệ tiền gốc nhưng đến hạn khách hàng chưa thanh toán và chậm 10 ngày anh.
黎云英:假设当时正常执行年利率是百分之五点二。
Lí Yún Yīng: Jiǎshè dāngshí zhèngcháng zhíxíng nián lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ diǎn èr.
Lê Vân Anh: Giả sử lãi suất thông thường tại thời điểm đó là 5,2% một năm anh.
阮明武:先计算这五十万元十天对应的正常利息部分。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jìsuàn zhè wǔshí wàn yuán shí tiān duìyìng de zhèngcháng lìxī bùfen.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tính phần lãi thông thường tương ứng với 500.000 trong 10 ngày.
黄秋香:五十万乘百分之五点二,除以三百六十五,再乘十天,大约七百一十二元三角三分。
Huáng Qiū Xiāng: Wǔshí wàn chéng bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ, zài chéng shí tiān, dàyuē qī bǎi yìshí’èr yuán sān jiǎo sān fēn.
Hoàng Thu Hương: 500.000 nhân 5,2%, chia 365 rồi nhân 10 ngày, phần lãi thông thường khoảng 712,33 nhân dân tệ anh.
阮明武:但是进入逾期以后,不能只按正常利率计算,还要按照合同规定的逾期利率执行。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì jìnrù yúqī yǐhòu, bù néng zhǐ àn zhèngcháng lìlǜ jìsuàn, hái yào ànzhào hétong guīdìng de yúqī lìlǜ zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng khi đã quá hạn thì không thể chỉ tính theo lãi suất thông thường mà phải áp dụng lãi suất quá hạn theo hợp đồng.
152. Tính lãi phạt – 计算罚息 – Jìsuàn fáxī
黄秋香:阮明武老板,合同规定逾期贷款按照正常执行利率的百分之一百五十计算,对吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, hétong guīdìng yúqī dàikuǎn ànzhào zhèngcháng zhíxíng lìlǜ de bǎifēnzhī yì bǎi wǔshí jìsuàn, duì ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hợp đồng quy định khoản vay quá hạn áp dụng bằng 150% lãi suất thông thường đúng không anh?
阮明武:对。正常利率百分之五点二乘百分之一百五十,逾期执行利率就是百分之七点八。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zhèngcháng lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn èr chéng bǎifēnzhī yì bǎi wǔshí, yúqī zhíxíng lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī qī diǎn bā.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Lãi suất thông thường 5,2% nhân 150% thì lãi suất áp dụng khi quá hạn là 7,8% một năm.
丁垂杨:五十万元逾期十天,按照百分之七点八计算,逾期利息总额大约是一千零六十八元四角九分。
Dīng Chuíyáng: Wǔshí wàn yuán yúqī shí tiān, ànzhào bǎifēnzhī qī diǎn bā jìsuàn, yúqī lìxī zǒng’é dàyuē shì yì qiān líng liùshíbā yuán sì jiǎo jiǔ fēn.
Đinh Thùy Dương: 500.000 nhân dân tệ quá hạn 10 ngày, tính theo 7,8% thì tổng tiền lãi quá hạn khoảng 1.068,49 nhân dân tệ anh.
黎云英:其中按照正常百分之五点二计算的部分大约七百一十二元三角三分,额外增加的罚息部分大约三百五十六元一角六分。
Lí Yún Yīng: Qízhōng ànzhào zhèngcháng bǎifēnzhī wǔ diǎn èr jìsuàn de bùfen dàyuē qī bǎi yìshí’èr yuán sān jiǎo sān fēn, éwài zēngjiā de fáxī bùfen dàyuē sān bǎi wǔshíliù yuán yì jiǎo liù fēn.
Lê Vân Anh: Trong đó phần tương ứng với lãi suất thông thường 5,2% khoảng 712,33 nhân dân tệ, còn phần lãi phạt tăng thêm khoảng 356,16 nhân dân tệ anh.
阮明武:注意,实际收费时按照合同规定的逾期利率计算总额,不能把正常利息和百分之七点八再重复相加。
Ruǎn Míngwǔ: Zhùyì, shíjì shōufèi shí ànzhào hétong guīdìng de yúqī lìlǜ jìsuàn zǒng’é, bù néng bǎ zhèngcháng lìxī hé bǎifēnzhī qī diǎn bā zài chóngfù xiāngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Chú ý, khi tính thực tế phải tính tổng theo lãi suất quá hạn quy định trong hợp đồng, không được cộng thêm lần nữa giữa lãi thông thường và mức 7,8% để tránh tính trùng.
黄秋香:如果客户不是逾期,而是把贷款资金用于合同禁止的用途,罚息规则也要单独按照合同处理。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù bú shì yúqī, ér shì bǎ dàikuǎn zījīn yòngyú hétong jìnzhǐ de yòngtú, fáxī guīzé yě yào dāndú ànzhào hétong chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng không phải quá hạn mà sử dụng vốn vay vào mục đích bị hợp đồng cấm thì quy tắc lãi phạt cũng phải được xử lý riêng theo hợp đồng anh.
阮明武:对,逾期、挪用资金和其他违约行为不能混为一谈。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yúqī, nuóyòng zījīn hé qítā wéiyuē xíngwéi bù néng hùn wéi yì tán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Quá hạn, sử dụng vốn sai mục đích và các hành vi vi phạm khác không được đánh đồng với nhau.
丁垂杨:我们会在系统里分别设置正常利率、优惠利率、浮动利率、逾期利率和罚息规则。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen huì zài xìtǒng lǐ fēnbié shèzhì zhèngcháng lìlǜ, yōuhuì lìlǜ, fúdòng lìlǜ, yúqī lìlǜ hé fáxī guīzé.
Đinh Thùy Dương: Bên em sẽ thiết lập riêng trên hệ thống lãi suất thông thường, lãi suất ưu đãi, lãi suất thả nổi, lãi suất quá hạn và quy tắc lãi phạt anh.
阮明武:很好。利率管理的核心不是只会算利息,而是保证每一笔贷款在正确的时间、按照正确的本金、正确的利率和正确的天数计算。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Lìlǜ guǎnlǐ de héxīn bú shì zhǐ huì suàn lìxī, ér shì bǎozhèng měi yì bǐ dàikuǎn zài zhèngquè de shíjiān, ànzhào zhèngquè de běnjīn, zhèngquè de lìlǜ hé zhèngquè de tiānshù jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Cốt lõi của quản lý lãi suất không chỉ là biết tính tiền lãi, mà là bảo đảm mỗi khoản vay được tính đúng thời điểm, đúng dư nợ gốc, đúng lãi suất và đúng số ngày.
黎云英:下一步我们就可以进入正式的还款管理,包括收本金、收利息、提前还款、到期还款和逾期处理。
Lí Yún Yīng: Xià yí bù wǒmen jiù kěyǐ jìnrù zhèngshì de huánkuǎn guǎnlǐ, bāokuò shōu běnjīn, shōu lìxī, tíqián huánkuǎn, dàoqī huánkuǎn hé yúqī chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Bước tiếp theo bên em có thể chuyển sang quản lý trả nợ chính thức, bao gồm thu gốc, thu lãi, trả nợ trước hạn, trả nợ khi đáo hạn và xử lý khoản quá hạn anh.
LẬP KẾ HOẠCH TRẢ NỢ – 还款计划 – Huánkuǎn jìhuà
153. Xây dựng lịch trả nợ – 制定还款计划 – Zhìdìng huánkuǎn jìhuà
丁垂杨:阮明武老板,现在三类贷款都已经开始使用,我们需要把正式还款计划进一步细化。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xiànzài sān lèi dàikuǎn dōu yǐjīng kāishǐ shǐyòng, wǒmen xūyào bǎ zhèngshì huánkuǎn jìhuà jìnyíbù xìhuà.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện cả ba loại khoản vay đều đã bắt đầu được sử dụng, bên em cần chi tiết hóa kế hoạch trả nợ chính thức anh.
阮明武:先把三类贷款的还款逻辑分开。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bǎ sān lèi dàikuǎn de huánkuǎn luójí fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tách riêng logic trả nợ của ba loại khoản vay đi em.
黎云英:流动资金贷款采用按月付息、每笔提款到期还本。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zījīn dàikuǎn cǎiyòng àn yuè fùxī, měi bǐ tíkuǎn dàoqī huánběn.
Lê Vân Anh: Khoản vay vốn lưu động áp dụng trả lãi hàng tháng, từng lần rút vốn sẽ trả gốc khi đáo hạn anh.
黄秋香:设备贷款按照合同采用按季度偿还本金、按月支付利息。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi dàikuǎn ànzhào hétong cǎiyòng àn jìdù chánghuán běnjīn, àn yuè zhīfù lìxī.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị theo hợp đồng áp dụng trả gốc theo quý và trả lãi hàng tháng anh.
丁垂杨:仓库项目贷款前六个月只付利息,第七个月以后按照项目现金流逐步偿还本金。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn qián liù ge yuè zhǐ fù lìxī, dì qī ge yuè yǐhòu ànzhào xiàngmù xiànjīnliú zhúbù chánghuán běnjīn.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay dự án kho sáu tháng đầu chỉ trả lãi, từ tháng thứ bảy trở đi trả dần tiền gốc theo dòng tiền của dự án anh.
阮明武:还款计划不能只列日期,还要列每一期的期初本金、应还本金、应还利息和期末本金。
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn jìhuà bù néng zhǐ liè rìqī, hái yào liè měi yì qī de qīchū běnjīn, yīng huán běnjīn, yīng huán lìxī hé qīmò běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Kế hoạch trả nợ không được chỉ liệt kê ngày tháng mà còn phải có dư nợ đầu kỳ, gốc phải trả, lãi phải trả và dư nợ cuối kỳ của từng kỳ.
黎云英:我们还会增加实际还款金额和实际还款日期,方便后续对比计划和实际执行情况。
Lí Yún Yīng: Wǒmen hái huì zēngjiā shíjì huánkuǎn jīn’é hé shíjì huánkuǎn rìqī, fāngbiàn hòuxù duìbǐ jìhuà hé shíjì zhíxíng qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Bên em còn bổ sung số tiền trả thực tế và ngày trả thực tế để sau này so sánh kế hoạch với tình hình thực hiện anh.
阮明武:很好。计划是管理工具,不是做好以后就放在档案里不管。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Jìhuà shì guǎnlǐ gōngjù, bú shì zuò hǎo yǐhòu jiù fàng zài dàng’àn lǐ bù guǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kế hoạch là công cụ quản lý chứ không phải lập xong rồi cất trong hồ sơ và bỏ đó.
154. Xác định ngày trả nợ – 确定还款日 – Quèdìng huánkuǎn rì
黄秋香:阮明武老板,我们先统一各笔贷款的还款日。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiān tǒngyī gè bǐ dàikuǎn de huánkuǎn rì.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trước tiên bên em thống nhất ngày trả nợ của từng khoản vay anh.
阮明武:流动资金贷款的利息什么时候扣?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zījīn dàikuǎn de lìxī shénme shíhou kòu?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi của khoản vay vốn lưu động được trích khi nào em?
黄秋香:合同约定每月二十日支付上一个计息周期的利息。
Huáng Qiū Xiāng: Hétong yuēdìng měi yuè èrshí rì zhīfù shàng yí ge jìxī zhōuqī de lìxī.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng quy định ngày 20 hàng tháng thanh toán tiền lãi của chu kỳ tính lãi trước đó anh.
黎云英:设备贷款利息也安排在每月二十日支付,本金在每个季度最后一个工作日偿还。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn lìxī yě ānpái zài měi yuè èrshí rì zhīfù, běnjīn zài měi ge jìdù zuìhòu yí ge gōngzuòrì chánghuán.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị cũng trả lãi ngày 20 hàng tháng, còn tiền gốc được trả vào ngày làm việc cuối cùng của mỗi quý anh.
丁垂杨:仓库贷款的月度利息也统一在每月二十日扣收。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù dàikuǎn de yuèdù lìxī yě tǒngyī zài měi yuè èrshí rì kòushōu.
Đinh Thùy Dương: Tiền lãi hàng tháng của khoản vay kho cũng thống nhất trích vào ngày 20 hàng tháng anh.
阮明武:本金还款日呢?
Ruǎn Míngwǔ: Běnjīn huánkuǎn rì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn ngày trả gốc thì sao em?
丁垂杨:仓库贷款从宽限期结束以后按季度还本,原则上安排在三月、六月、九月和十二月的最后一个工作日。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù dàikuǎn cóng kuānxiànqī jiéshù yǐhòu àn jìdù huánběn, yuánzé shàng ānpái zài sān yuè, liù yuè, jiǔ yuè hé shí’èr yuè de zuìhòu yí ge gōngzuòrì.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay kho sau khi hết thời gian ân hạn sẽ trả gốc theo quý, về nguyên tắc vào ngày làm việc cuối cùng của tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12 anh.
阮明武:如果还款日正好是非工作日呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ huánkuǎn rì zhènghǎo shì fēi gōngzuòrì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ngày trả nợ đúng vào ngày không làm việc thì sao em?
黎云英:按照合同约定顺延到下一个工作日,同时按照实际占用资金天数计算利息。
Lí Yún Yīng: Ànzhào hétong yuēdìng shùnyán dào xià yí ge gōngzuòrì, tóngshí ànzhào shíjì zhànyòng zījīn tiānshù jìsuàn lìxī.
Lê Vân Anh: Theo hợp đồng sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo, đồng thời tính lãi theo số ngày thực tế sử dụng vốn anh.
155. Xác định ngày đáo hạn – 确定到期日 – Quèdìng dàoqī rì
丁垂杨:阮明武老板,流动资金贷款每笔提款都有自己的到期日。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, liúdòng zījīn dàikuǎn měi bǐ tíkuǎn dōu yǒu zìjǐ de dàoqīrì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, mỗi lần rút vốn của khoản vay vốn lưu động đều có ngày đáo hạn riêng anh.
阮明武:用第一笔三百万元举例。
Ruǎn Míngwǔ: Yòng dì yī bǐ sān bǎi wàn yuán jǔlì.
Nguyễn Minh Vũ: Lấy đợt đầu 3 triệu làm ví dụ đi em.
丁垂杨:假设提款日是十月十日,提款期限六个月,到期日就是次年四月十日。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè tíkuǎn rì shì shí yuè shí rì, tíkuǎn qīxiàn liù ge yuè, dàoqīrì jiùshì cìnián sì yuè shí rì.
Đinh Thùy Dương: Giả sử ngày rút vốn là 10 tháng 10, kỳ hạn sáu tháng thì ngày đáo hạn sẽ là 10 tháng 4 năm sau anh.
黎云英:如果客户十二月一日又提款两百万元,期限四个月,这两百万元的到期日就是次年四月一日。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù shí’èr yuè yī rì yòu tíkuǎn liǎng bǎi wàn yuán, qīxiàn sì ge yuè, zhè liǎng bǎi wàn yuán de dàoqīrì jiùshì cìnián sì yuè yī rì.
Lê Vân Anh: Nếu ngày 1 tháng 12 khách hàng rút thêm 2 triệu với kỳ hạn bốn tháng thì 2 triệu này sẽ đáo hạn ngày 1 tháng 4 năm sau anh.
阮明武:所以不能只看八百万额度整体到期日。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng zhǐ kàn bā bǎi wàn édù zhěngtǐ dàoqīrì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không được chỉ nhìn ngày hết hiệu lực chung của hạn mức 8 triệu.
黄秋香:设备贷款期限三十六个月,从第一笔实际放款日开始计算。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi dàikuǎn qīxiàn sānshíliù ge yuè, cóng dì yī bǐ shíjì fàngkuǎn rì kāishǐ jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị có thời hạn 36 tháng, tính từ ngày giải ngân thực tế đầu tiên anh.
黎云英:仓库项目贷款期限七十二个月,从第一笔项目贷款放款日起计算。
Lí Yún Yīng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn qīxiàn qīshí’èr ge yuè, cóng dì yī bǐ xiàngmù dàikuǎn fàngkuǎn rì qǐ jìsuàn.
Lê Vân Anh: Khoản vay dự án kho có kỳ hạn 72 tháng, tính từ ngày giải ngân đầu tiên của khoản vay dự án anh.
阮明武:每笔贷款到期前三个月、一个月和七天都要设置提醒。
Ruǎn Míngwǔ: Měi bǐ dàikuǎn dàoqī qián sān ge yuè, yí ge yuè hé qī tiān dōu yào shèzhì tíxǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi khoản vay phải được thiết lập nhắc trước ngày đáo hạn ba tháng, một tháng và bảy ngày.
156. Tính số tiền trả hàng tháng – 计算每月还款额 – Jìsuàn měiyuè huánkuǎn’é
黎云英:阮明武老板,虽然设备贷款实际按季度还本金,但是为了做现金流预算,我们可以折算每个月需要准备多少钱。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, suīrán shèbèi dàikuǎn shíjì àn jìdù huán běnjīn, dànshì wèile zuò xiànjīnliú yùsuàn, wǒmen kěyǐ zhésuàn měi ge yuè xūyào zhǔnbèi duōshao qián.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, mặc dù khoản vay thiết bị thực tế trả gốc theo quý nhưng để lập ngân sách dòng tiền, bên em có thể quy đổi số tiền cần chuẩn bị mỗi tháng anh.
阮明武:五百万本金三十六个月,平均每个月应该准备多少本金?
Ruǎn Míngwǔ: Wǔ bǎi wàn běnjīn sānshíliù ge yuè, píngjūn měi ge yuè yīnggāi zhǔnbèi duōshao běnjīn?
Nguyễn Minh Vũ: 5 triệu tiền gốc trong 36 tháng thì bình quân mỗi tháng nên chuẩn bị bao nhiêu tiền gốc em?
黎云英:五百万除以三十六,大约十三万八千八百八十九元。
Lí Yún Yīng: Wǔ bǎi wàn chúyǐ sānshíliù, dàyuē shísān wàn bā qiān bā bǎi bāshíjiǔ yuán.
Lê Vân Anh: 5 triệu chia 36, khoảng 138.889 nhân dân tệ tiền gốc mỗi tháng anh.
黄秋香:如果第一个月按五百万本金和百分之四点九五年利率简单折算,月利息大约两万零六百二十五元。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dì yí ge yuè àn wǔ bǎi wàn běnjīn hé bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ nián lìlǜ jiǎndān zhésuàn, yuè lìxī dàyuē liǎng wàn líng liù bǎi èrshíwǔ yuán.
Hoàng Thu Hương: Nếu tháng đầu tính đơn giản trên 5 triệu tiền gốc với lãi suất 4,95% một năm thì lãi tháng khoảng 20.625 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:所以第一个月为了预算,可以准备大约十五万九千五百一十四元。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ dì yí ge yuè wèile yùsuàn, kěyǐ zhǔnbèi dàyuē shíwǔ wàn jiǔ qiān wǔ bǎi yìshísì yuán.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy để lập ngân sách tháng đầu có thể chuẩn bị khoảng 159.514 nhân dân tệ anh.
阮明武:但是要强调,这只是月度资金准备,不是合同规定的实际月度还款方式。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì yào qiángdiào, zhè zhǐshì yuèdù zījīn zhǔnbèi, bú shì hétong guīdìng de shíjì yuèdù huánkuǎn fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng phải nhấn mạnh đây chỉ là số tiền chuẩn bị theo tháng, không phải phương thức trả nợ hàng tháng thực tế trong hợp đồng.
黎云英:实际合同仍然是每季度还本金大约四十一万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Shíjì hétong réngrán shì měi jìdù huán běnjīn dàyuē sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Hợp đồng thực tế vẫn trả khoảng 416.667 nhân dân tệ tiền gốc mỗi quý anh.
157. Tính tiền gốc phải trả – 计算应还本金 – Jìsuàn yīng huán běnjīn
黄秋香:阮明武老板,我们把设备贷款第一年的应还本金再算清楚。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen bǎ shèbèi dàikuǎn dì yī nián de yīng huán běnjīn zài suàn qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em tính lại cho rõ số tiền gốc khoản vay thiết bị phải trả trong năm đầu anh.
阮明武:一年四个季度,每季度大约四十一万六千六百六十七元。
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián sì ge jìdù, měi jìdù dàyuē sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Một năm có bốn quý, mỗi quý khoảng 416.667 nhân dân tệ.
丁垂杨:四个季度合计大约一百六十六万六千六百六十八元。
Dīng Chuíyáng: Sì ge jìdù héjì dàyuē yì bǎi liùshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíbā yuán.
Đinh Thùy Dương: Bốn quý cộng lại khoảng 1.666.668 nhân dân tệ anh.
黎云英:因为每季度金额进行了四舍五入,最后一期会调整几元,确保三十六个月累计本金正好五百万元。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi měi jìdù jīn’é jìnxíng le sìshěwǔrù, zuìhòu yì qī huì tiáozhěng jǐ yuán, quèbǎo sānshíliù ge yuè lěijì běnjīn zhènghǎo wǔ bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Vì số tiền từng quý được làm tròn nên kỳ cuối sẽ điều chỉnh vài nhân dân tệ để bảo đảm tổng gốc trong 36 tháng đúng bằng 5 triệu anh.
阮明武:仓库贷款第一年应还本金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù dàikuǎn dì yī nián yīng huán běnjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay kho năm đầu phải trả bao nhiêu tiền gốc em?
黄秋香:第一年计划八十万元,因为前六个月宽限本金,所以主要安排在下半年偿还。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī nián jìhuà bāshí wàn yuán, yīnwèi qián liù ge yuè kuānxiàn běnjīn, suǒyǐ zhǔyào ānpái zài xià bànnián chánghuán.
Hoàng Thu Hương: Năm đầu kế hoạch trả 800.000 nhân dân tệ, vì sáu tháng đầu được ân hạn gốc nên chủ yếu trả trong nửa cuối năm anh.
丁垂杨:我们可以安排第三季度四十万元、第四季度四十万元。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen kěyǐ ānpái dì sān jìdù sìshí wàn yuán, dì sì jìdù sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Bên em có thể bố trí quý ba trả 400.000 và quý bốn trả 400.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:这样和项目投产后的现金流比较匹配。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng hé xiàngmù tóuchǎn hòu de xiànjīnliú bǐjiào pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tương đối phù hợp với dòng tiền sau khi dự án đi vào hoạt động.
158. Tính tiền lãi phải trả – 计算应还利息 – Jìsuàn yīng huán lìxī
丁垂杨:阮明武老板,计算应还利息的时候,我们必须按照每一段实际本金余额分别计算。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jìsuàn yīng huán lìxī de shíhou, wǒmen bìxū ànzhào měi yí duàn shíjì běnjīn yú’é fēnbié jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khi tính tiền lãi phải trả, bên em phải tính riêng theo dư nợ gốc thực tế của từng giai đoạn anh.
阮明武:用设备贷款第一季度举例。
Ruǎn Míngwǔ: Yòng shèbèi dàikuǎn dì yī jìdù jǔlì.
Nguyễn Minh Vũ: Lấy quý đầu của khoản vay thiết bị làm ví dụ em.
丁垂杨:假设五百万元已经全部放款,并且前三个月都没有提前还本。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè wǔ bǎi wàn yuán yǐjīng quánbù fàngkuǎn, bìngqiě qián sān ge yuè dōu méiyǒu tíqián huánběn.
Đinh Thùy Dương: Giả sử toàn bộ 5 triệu đã được giải ngân và trong ba tháng đầu chưa trả gốc trước hạn anh.
黎云英:为了做简单预算,如果每个月按年利率除以十二计算,一个月利息大约两万零六百二十五元。
Lí Yún Yīng: Wèile zuò jiǎndān yùsuàn, rúguǒ měi ge yuè àn nián lìlǜ chúyǐ shí’èr jìsuàn, yí ge yuè lìxī dàyuē liǎng wàn líng liù bǎi èrshíwǔ yuán.
Lê Vân Anh: Để lập ngân sách đơn giản, nếu lấy lãi suất năm chia 12 thì tiền lãi mỗi tháng khoảng 20.625 nhân dân tệ anh.
黄秋香:三个月大约六万一千八百七十五元。
Huáng Qiū Xiāng: Sān ge yuè dàyuē liù wàn yì qiān bā bǎi qīshíwǔ yuán.
Hoàng Thu Hương: Ba tháng khoảng 61.875 nhân dân tệ anh.
阮明武:季度末偿还四十一万六千六百六十七元本金以后,下一季度的利息本金基础就下降了。
Ruǎn Míngwǔ: Jìdùmò chánghuán sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán běnjīn yǐhòu, xià yí jìdù de lìxī běnjīn jīchǔ jiù xiàjiàng le.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi cuối quý trả 416.667 nhân dân tệ tiền gốc thì cơ sở tính lãi của quý tiếp theo sẽ giảm.
黎云英:新的本金大约是四百五十八万三千三百三十三元。
Lí Yún Yīng: Xīn de běnjīn dàyuē shì sì bǎi wǔshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc mới khoảng 4.583.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:实际结息还是按照合同规定的实际天数计算,月利率只是预算参考。
Ruǎn Míngwǔ: Shíjì jiéxī háishi ànzhào hétong guīdìng de shíjì tiānshù jìsuàn, yuè lìlǜ zhǐshì yùsuàn cānkǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Khi quyết toán lãi thực tế vẫn phải tính theo số ngày thực tế quy định trong hợp đồng, còn lãi theo tháng chỉ dùng để tham khảo ngân sách.
159. Trả gốc đều – 等额本金还款 – Děng’é běnjīn huánkuǎn
黎云英:阮明武老板,我们可以把等额本金还款方式单独做一个例子,方便学员理解。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen kěyǐ bǎ děng’é běnjīn huánkuǎn fāngshì dāndú zuò yí ge lìzi, fāngbiàn xuéyuán lǐjiě.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, chúng ta có thể làm riêng một ví dụ về phương thức trả gốc đều để học viên dễ hiểu anh.
阮明武:还是用五百万、三十六个月、年利率百分之四点九五。
Ruǎn Míngwǔ: Háishi yòng wǔ bǎi wàn, sānshíliù ge yuè, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn dùng khoản 5 triệu, 36 tháng và lãi suất 4,95% một năm.
黎云英:如果改成每月等额本金,五百万除以三十六,每个月固定归还本金大约十三万八千八百八十八元八角九分。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gǎi chéng měi yuè děng’é běnjīn, wǔ bǎi wàn chúyǐ sānshíliù, měi ge yuè gùdìng guīhuán běnjīn dàyuē shísān wàn bā qiān bā bǎi bāshíbā yuán bā jiǎo jiǔ fēn.
Lê Vân Anh: Nếu chuyển thành trả gốc đều hàng tháng thì 5 triệu chia 36, mỗi tháng cố định trả khoảng 138.888,89 nhân dân tệ tiền gốc anh.
黄秋香:第一个月利息大约两万零六百二十五元,所以第一个月总还款大约十五万九千五百一十三元八角九分。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yí ge yuè lìxī dàyuē liǎng wàn líng liù bǎi èrshíwǔ yuán, suǒyǐ dì yí ge yuè zǒng huánkuǎn dàyuē shíwǔ wàn jiǔ qiān wǔ bǎi yìshísān yuán bā jiǎo jiǔ fēn.
Hoàng Thu Hương: Tháng đầu lãi khoảng 20.625 nhân dân tệ nên tổng số tiền trả tháng đầu khoảng 159.513,89 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:随着本金不断下降,每个月的利息也越来越少。
Dīng Chuíyáng: Suízhe běnjīn bùduàn xiàjiàng, měi ge yuè de lìxī yě yuèláiyuè shǎo.
Đinh Thùy Dương: Khi dư nợ gốc liên tục giảm thì tiền lãi mỗi tháng cũng ngày càng giảm anh.
黎云英:最后一个月只有大约十三万八千八百八十八元八角九分本金和五百七十二元九角二分利息,总额大约十三万九千四百六十一元八角一分。
Lí Yún Yīng: Zuìhòu yí ge yuè zhǐyǒu dàyuē shísān wàn bā qiān bā bǎi bāshíbā yuán bā jiǎo jiǔ fēn běnjīn hé wǔ bǎi qīshí’èr yuán jiǔ jiǎo èr fēn lìxī, zǒng’é dàyuē shísān wàn jiǔ qiān sì bǎi liùshíyī yuán bā jiǎo yì fēn.
Lê Vân Anh: Tháng cuối chỉ còn khoảng 138.888,89 nhân dân tệ tiền gốc và 572,92 nhân dân tệ tiền lãi, tổng khoảng 139.461,81 nhân dân tệ anh.
阮明武:所以等额本金的特点是前期还款压力较大,但是总利息通常会逐步降低。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ děng’é běnjīn de tèdiǎn shì qiánqī huánkuǎn yālì jiàodà, dànshì zǒng lìxī tōngcháng huì zhúbù jiàngdī.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đặc điểm của trả gốc đều là áp lực trả nợ giai đoạn đầu lớn hơn, nhưng tiền lãi sẽ giảm dần theo dư nợ.
160. Trả góp đều hàng tháng – 等额本息还款 – Děng’é běnxī huánkuǎn
黄秋香:阮明武老板,如果改成等额本息,每个月的还款金额就基本一样,对吗?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ gǎi chéng děng’é běnxī, měi ge yuè de huánkuǎn jīn’é jiù jīběn yíyàng, duì ma?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu chuyển sang trả góp đều cả gốc và lãi thì số tiền trả mỗi tháng về cơ bản sẽ bằng nhau đúng không anh?
阮明武:对。还是用五百万、三十六个月、年利率百分之四点九五做比较。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Háishi yòng wǔ bǎi wàn, sānshíliù ge yuè, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ zuò bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Vẫn dùng 5 triệu, 36 tháng và lãi suất 4,95% một năm để so sánh.
丁垂杨:按月利率百分之零点四一二五计算,每个月等额本息大约十四万九千七百四十二元二角七分。
Dīng Chuíyáng: Àn yuè lìlǜ bǎifēnzhī líng diǎn sì yī èr wǔ jìsuàn, měi ge yuè děng’é běnxī dàyuē shísì wàn jiǔ qiān qī bǎi sìshí’èr yuán èr jiǎo qī fēn.
Đinh Thùy Dương: Tính theo lãi suất tháng 0,4125%, mỗi tháng trả đều cả gốc lẫn lãi khoảng 149.742,27 nhân dân tệ anh.
黎云英:第一个月利息两万零六百二十五元,本金大约十二万九千一百一十七元二角七分。
Lí Yún Yīng: Dì yí ge yuè lìxī liǎng wàn líng liù bǎi èrshíwǔ yuán, běnjīn dàyuē shí’èr wàn jiǔ qiān yì bǎi yìshíqī yuán èr jiǎo qī fēn.
Lê Vân Anh: Tháng đầu tiền lãi là 20.625 nhân dân tệ, phần gốc khoảng 129.117,27 nhân dân tệ anh.
黄秋香:第二个月因为本金已经下降,利息大约变成两万零九十二元三角九分,本金部分就提高到十二万九千六百四十九元八角八分左右。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr ge yuè yīnwèi běnjīn yǐjīng xiàjiàng, lìxī dàyuē biàn chéng liǎng wàn líng jiǔshí’èr yuán sān jiǎo jiǔ fēn, běnjīn bùfen jiù tígāo dào shí’èr wàn jiǔ qiān liù bǎi sìshíjiǔ yuán bā jiǎo bā fēn zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: Tháng thứ hai do dư nợ đã giảm nên tiền lãi còn khoảng 20.092,39 nhân dân tệ, còn phần gốc tăng lên khoảng 129.649,88 nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说,总还款额基本不变,但是里面本金和利息的比例一直变化。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, zǒng huánkuǎn’é jīběn bú biàn, dànshì lǐmiàn běnjīn hé lìxī de bǐlì yìzhí biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Nghĩa là tổng số tiền trả hàng tháng gần như không đổi, nhưng tỷ trọng gốc và lãi bên trong liên tục thay đổi.
丁垂杨:前三十六个月累计支付大约五百三十九万零七百二十二元,其中总利息大约三十九万零七百二十二元。
Dīng Chuíyáng: Qián sānshíliù ge yuè lěijì zhīfù dàyuē wǔ bǎi sānshíjiǔ wàn líng qī bǎi èrshí’èr yuán, qízhōng zǒng lìxī dàyuē sānshíjiǔ wàn líng qī bǎi èrshí’èr yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong 36 tháng tổng số tiền thanh toán khoảng 5.390.722 nhân dân tệ, trong đó tổng tiền lãi khoảng 390.722 nhân dân tệ anh.
阮明武:这种方式适合希望每个月资金支出比较稳定的客户。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng fāngshì shìhé xīwàng měi ge yuè zījīn zhīchū bǐjiào wěndìng de kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Phương thức này phù hợp với khách hàng muốn chi tiền trả nợ hàng tháng tương đối ổn định.
黎云英:不过我们这个设备贷款的实际合同仍然按照季度等额还本金,不改变原来的合同约定。
Lí Yún Yīng: Búguò wǒmen zhège shèbèi dàikuǎn de shíjì hétong réngrán ànzhào jìdù děng’é huán běnjīn, bù gǎibiàn yuánlái de hétong yuēdìng.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên hợp đồng vay thiết bị thực tế của chúng ta vẫn áp dụng trả gốc đều theo quý, không thay đổi thỏa thuận ban đầu anh.
161. Trả lãi định kỳ, gốc cuối kỳ – 按期付息,到期还本 – Ànqī fùxī, dàoqī huánběn
丁垂杨:阮明武老板,短期流动资金提款最接近按期付息、到期还本的方式。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, duǎnqī liúdòng zījīn tíkuǎn zuì jiējìn ànqī fùxī, dàoqī huánběn de fāngshì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, các lần rút vốn lưu động ngắn hạn gần nhất với phương thức trả lãi định kỳ, trả gốc cuối kỳ anh.
阮明武:用三百万元、六个月的提款举例。
Ruǎn Míngwǔ: Yòng sān bǎi wàn yuán, liù ge yuè de tíkuǎn jǔlì.
Nguyễn Minh Vũ: Dùng khoản rút 3 triệu trong sáu tháng làm ví dụ em.
丁垂杨:客户每个月支付实际产生的利息,但是三百万元本金在到期日前不强制分期偿还。
Dīng Chuíyáng: Kèhù měi ge yuè zhīfù shíjì chǎnshēng de lìxī, dànshì sān bǎi wàn yuán běnjīn zài dàoqīrì qián bù qiángzhì fēnqī chánghuán.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng trả tiền lãi thực tế phát sinh mỗi tháng, còn 3 triệu tiền gốc không bắt buộc trả dần trước ngày đáo hạn anh.
黎云英:到期日客户必须一次归还三百万元本金,除非在到期前已经主动提前归还部分或者全部本金。
Lí Yún Yīng: Dàoqīrì kèhù bìxū yí cì guīhuán sān bǎi wàn yuán běnjīn, chúfēi zài dàoqī qián yǐjīng zhǔdòng tíqián guīhuán bùfen huòzhě quánbù běnjīn.
Lê Vân Anh: Đến ngày đáo hạn khách hàng phải hoàn trả một lần 3 triệu tiền gốc, trừ khi trước đó đã chủ động trả trước một phần hoặc toàn bộ anh.
阮明武:这种方式最大的风险是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng fāngshì zuìdà de fēngxiǎn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Rủi ro lớn nhất của phương thức này là gì em?
黄秋香:到期时本金压力集中。如果客户应收账款没有及时回收,就可能出现流动性缺口。
Huáng Qiū Xiāng: Dàoqī shí běnjīn yālì jízhōng. Rúguǒ kèhù yīngshōu zhàngkuǎn méiyǒu jíshí huíshōu, jiù kěnéng chūxiàn liúdòngxìng quēkǒu.
Hoàng Thu Hương: Áp lực tiền gốc tập trung vào thời điểm đáo hạn. Nếu khoản phải thu của khách hàng không thu hồi kịp thì có thể xuất hiện thiếu hụt thanh khoản anh.
丁垂杨:所以我们会在到期前三个月检查销售回款和应收账款情况。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen huì zài dàoqī qián sān ge yuè jiǎnchá xiāoshòu huíkuǎn hé yīngshōu zhàngkuǎn qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy trước ngày đáo hạn ba tháng bên em sẽ kiểm tra tình hình tiền bán hàng thu về và khoản phải thu anh.
阮明武:如果发现预计现金不足,就不能等到最后一天才处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fāxiàn yùjì xiànjīn bùzú, jiù bù néng děng dào zuìhòu yì tiān cái chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện dự kiến tiền mặt không đủ thì không được đợi đến ngày cuối cùng mới xử lý.
162. Trả nợ theo dòng tiền – 按现金流安排还款 – Àn xiànjīnliú ānpái huánkuǎn
黄秋香:阮明武老板,仓库项目贷款最适合按照现金流安排还款。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, cāngkù xiàngmù dàikuǎn zuì shìhé ànzhào xiànjīnliú ānpái huánkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay dự án kho phù hợp nhất với việc bố trí trả nợ theo dòng tiền anh.
阮明武:六年本金计划再看一次。
Ruǎn Míngwǔ: Liù nián běnjīn jìhuà zài kàn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Xem lại kế hoạch tiền gốc sáu năm một lần nữa đi em.
黄秋香:第一年八十万元,第二年一百万元,第三年一百二十万元,第四年一百三十万元,第五年一百四十万元,第六年一百三十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī nián bāshí wàn yuán, dì èr nián yì bǎi wàn yuán, dì sān nián yì bǎi èrshí wàn yuán, dì sì nián yì bǎi sānshí wàn yuán, dì wǔ nián yì bǎi sìshí wàn yuán, dì liù nián yì bǎi sānshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Năm thứ nhất 800.000, năm thứ hai 1 triệu, năm thứ ba 1,2 triệu, năm thứ tư 1,3 triệu, năm thứ năm 1,4 triệu và năm thứ sáu 1,3 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:第一年本金最低,是因为项目建设和投产初期现金流还比较弱。
Lí Yún Yīng: Dì yī nián běnjīn zuì dī, shì yīnwèi xiàngmù jiànshè hé tóuchǎn chūqī xiànjīnliú hái bǐjiào ruò.
Lê Vân Anh: Tiền gốc năm đầu thấp nhất vì trong giai đoạn xây dựng và mới đi vào hoạt động, dòng tiền dự án vẫn còn tương đối yếu anh.
丁垂杨:到第三、第四和第五年,仓库已经稳定运行,公司经营现金流提高,所以还本金额逐步增加。
Dīng Chuíyáng: Dào dì sān, dì sì hé dì wǔ nián, cāngkù yǐjīng wěndìng yùnxíng, gōngsī jīngyíng xiànjīnliú tígāo, suǒyǐ huánběn jīn’é zhúbù zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Đến năm thứ ba, thứ tư và thứ năm, kho đã vận hành ổn định, dòng tiền kinh doanh của công ty tăng nên số tiền trả gốc cũng tăng dần anh.
阮明武:假设第二年实际经营现金流比计划低百分之二十五,要不要机械地坚持原计划?
Ruǎn Míngwǔ: Jiǎshè dì èr nián shíjì jīngyíng xiànjīnliú bǐ jìhuà dī bǎifēnzhī èrshíwǔ, yào bú yào jīxiè de jiānchí yuán jìhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Giả sử dòng tiền kinh doanh thực tế năm thứ hai thấp hơn kế hoạch 25% thì có nên máy móc giữ nguyên lịch cũ không em?
黎云英:不能直接修改还款计划,但是要马上重新评估客户偿债能力。
Lí Yún Yīng: Bù néng zhíjiē xiūgǎi huánkuǎn jìhuà, dànshì yào mǎshàng chóngxīn pínggū kèhù chángzhài nénglì.
Lê Vân Anh: Không được tự ý sửa kế hoạch trả nợ, nhưng phải lập tức đánh giá lại khả năng trả nợ của khách hàng anh.
黄秋香:如果确实需要调整本金时间表,就必须按照合同和审批流程正式办理,不可以由客户自己延后付款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ quèshí xūyào tiáozhěng běnjīn shíjiānbiǎo, jiù bìxū ànzhào hétong hé shěnpī liúchéng zhèngshì bànlǐ, bù kěyǐ yóu kèhù zìjǐ yánhòu fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu thực sự cần điều chỉnh lịch trả gốc thì phải xử lý chính thức theo hợp đồng và quy trình phê duyệt, khách hàng không được tự ý hoãn trả anh.
阮明武:对。按现金流安排还款不等于客户想什么时候还就什么时候还。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Àn xiànjīnliú ānpái huánkuǎn bù děngyú kèhù xiǎng shénme shíhou huán jiù shénme shíhou huán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trả nợ theo dòng tiền không có nghĩa khách hàng muốn trả lúc nào thì trả lúc đó.
163. Thiết lập trích nợ tự động – 设置自动扣款 – Shèzhì zìdòng kòukuǎn
丁垂杨:阮明武老板,为了减少忘记还款的风险,我们建议给客户设置自动扣款。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wèile jiǎnshǎo wàngjì huánkuǎn de fēngxiǎn, wǒmen jiànyì gěi kèhù shèzhì zìdòng kòukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, để giảm rủi ro quên trả nợ, bên em đề xuất thiết lập trích nợ tự động cho khách hàng anh.
阮明武:从哪个账户扣?
Ruǎn Míngwǔ: Cóng nǎ ge zhànghù kòu?
Nguyễn Minh Vũ: Trích từ tài khoản nào em?
丁垂杨:从客户主要经营结算账户扣款,这个账户平时也接收大部分销售回款。
Dīng Chuíyáng: Cóng kèhù zhǔyào jīngyíng jiésuàn zhànghù kòukuǎn, zhège zhànghù píngshí yě jiēshōu dà bùfen xiāoshòu huíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Trích từ tài khoản thanh toán kinh doanh chính của khách hàng, đây cũng là tài khoản thường xuyên nhận phần lớn tiền bán hàng anh.
黎云英:每月二十日系统先扣应付利息,如果当天还有到期本金,再继续扣本金。
Lí Yún Yīng: Měi yuè èrshí rì xìtǒng xiān kòu yīngfù lìxī, rúguǒ dàngtiān hái yǒu dàoqī běnjīn, zài jìxù kòu běnjīn.
Lê Vân Anh: Ngày 20 hàng tháng hệ thống sẽ trích tiền lãi phải trả trước, nếu cùng ngày có tiền gốc đến hạn thì tiếp tục trích tiền gốc anh.
阮明武:扣款前什么时候提醒客户?
Ruǎn Míngwǔ: Kòukuǎn qián shénme shíhou tíxǐng kèhù?
Nguyễn Minh Vũ: Trước ngày trích nợ sẽ nhắc khách hàng khi nào em?
黄秋香:提前七天发送第一次提醒,提前三天发送第二次提醒,前一天再发送余额确认提醒。
Huáng Qiū Xiāng: Tíqián qī tiān fāsòng dì yí cì tíxǐng, tíqián sān tiān fāsòng dì èr cì tíxǐng, qián yì tiān zài fāsòng yú’é quèrèn tíxǐng.
Hoàng Thu Hương: Trước bảy ngày gửi nhắc lần thứ nhất, trước ba ngày gửi lần thứ hai và trước một ngày gửi thêm nhắc xác nhận số dư anh.
丁垂杨:如果应还金额是五十万元,但是账户只有四十五万元,系统不会把差额当作已经还清。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yīng huán jīn’é shì wǔshí wàn yuán, dànshì zhànghù zhǐyǒu sìshíwǔ wàn yuán, xìtǒng bú huì bǎ chā’é dàngzuò yǐjīng huán qīng.
Đinh Thùy Dương: Nếu số tiền phải trả là 500.000 nhân dân tệ nhưng tài khoản chỉ có 450.000 thì hệ thống không được coi phần còn thiếu là đã thanh toán xong anh.
阮明武:那怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Nà zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy xử lý thế nào em?
黎云英:系统按照合同规则处理实际扣款,同时立即生成资金不足预警,通知客户补足剩余五万元。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng ànzhào hétong guīzé chǔlǐ shíjì kòukuǎn, tóngshí lìjí shēngchéng zījīn bùzú yùjǐng, tōngzhī kèhù bǔzú shèngyú wǔ wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hệ thống sẽ xử lý số tiền thực tế được trích theo quy tắc hợp đồng, đồng thời lập tức phát cảnh báo thiếu tiền và thông báo khách hàng bổ sung 50.000 nhân dân tệ còn thiếu anh.
黄秋香:如果当天结束前客户补足资金,我们继续按照合同和系统规则完成扣款。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dàngtiān jiéshù qián kèhù bǔzú zījīn, wǒmen jìxù ànzhào hétong hé xìtǒng guīzé wánchéng kòukuǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu khách hàng bổ sung đủ tiền trước khi kết thúc ngày thì bên em tiếp tục hoàn thành việc trích nợ theo hợp đồng và quy tắc hệ thống anh.
阮明武:如果没有补足,就必须马上进入欠款和逾期管理流程,不能人为把还款日期往后改。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ méiyǒu bǔzú, jiù bìxū mǎshàng jìnrù qiànkuǎn hé yúqī guǎnlǐ liúchéng, bù néng rénwéi bǎ huánkuǎn rìqī wǎng hòu gǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu không bổ sung đủ thì phải lập tức chuyển sang quy trình quản lý khoản thiếu và quá hạn, không được tự ý sửa ngày trả nợ lùi về sau.
丁垂杨:自动扣款以后,我们每天还要核对扣款结果和贷款余额。
Dīng Chuíyáng: Zìdòng kòukuǎn yǐhòu, wǒmen měitiān hái yào héduì kòukuǎn jiéguǒ hé dàikuǎn yú’é.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trích nợ tự động, bên em vẫn phải đối chiếu kết quả trích nợ và dư nợ khoản vay hàng ngày anh.
阮明武:对。自动扣款只是工具,不能代替人工监控。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zìdòng kòukuǎn zhǐshì gōngjù, bù néng dàitì réngōng jiānkòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Trích nợ tự động chỉ là công cụ, không thể thay thế việc giám sát của con người.
黎云英:这样一来,每笔贷款从放款、计息、还本、付息到最终到期,都有完整的还款时间表。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yì lái, měi bǐ dàikuǎn cóng fàngkuǎn, jìxī, huánběn, fùxī dào zuìzhōng dàoqī, dōu yǒu wánzhěng de huánkuǎn shíjiānbiǎo.
Lê Vân Anh: Như vậy mỗi khoản vay từ giải ngân, tính lãi, trả gốc, trả lãi cho đến đáo hạn cuối cùng đều có một lịch trả nợ hoàn chỉnh anh.
阮明武:很好。下一阶段要进入实际还款管理,重点检查每一期本金和利息是否按时到账,并处理提前还款、部分还款、到期还款和逾期情况。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Xià yí jiēduàn yào jìnrù shíjì huánkuǎn guǎnlǐ, zhòngdiǎn jiǎnchá měi yì qī běnjīn hé lìxī shìfǒu ànshí dàozhàng, bìng chǔlǐ tíqián huánkuǎn, bùfen huánkuǎn, dàoqī huánkuǎn hé yúqī qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Giai đoạn tiếp theo sẽ chuyển sang quản lý trả nợ thực tế, trọng tâm là kiểm tra tiền gốc và lãi của từng kỳ có về đúng hạn hay không, đồng thời xử lý trả trước hạn, trả một phần, trả khi đáo hạn và các trường hợp quá hạn.
THU NỢ – 贷款回收 – Dàikuǎn huíshōu
164. Thu tiền gốc – 收回贷款本金 – Shōuhuí dàikuǎn běnjīn
丁垂杨:阮明武老板,设备贷款第一个季度的还本日到了,客户需要偿还第一期本金。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn dì yí ge jìdù de huánběn rì dào le, kèhù xūyào chánghuán dì yī qī běnjīn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đã đến ngày trả gốc quý đầu tiên của khoản vay thiết bị, khách hàng cần thanh toán tiền gốc kỳ thứ nhất anh.
阮明武:按照原来的计划,这一期本金是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào yuánlái de jìhuà, zhè yì qī běnjīn shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Theo kế hoạch ban đầu, tiền gốc kỳ này là bao nhiêu em?
丁垂杨:四十一万六千六百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: 416.667 nhân dân tệ anh.
黎云英:设备贷款已经全部放款五百万元,所以还本前本金余额是五百万元。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn yǐjīng quánbù fàngkuǎn wǔ bǎi wàn yuán, suǒyǐ huánběn qián běnjīn yú’é shì wǔ bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị đã được giải ngân đủ 5 triệu nhân dân tệ, vì vậy trước khi trả nợ dư nợ gốc là 5 triệu anh.
阮明武:客户账户里的资金够吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù zhànghù lǐ de zījīn gòu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền trong tài khoản khách hàng có đủ không em?
黄秋香:今天早上主要结算账户余额是一百二十八万元,足够支付本金和当期利息。
Huáng Qiū Xiāng: Jīntiān zǎoshang zhǔyào jiésuàn zhànghù yú’é shì yì bǎi èrshíbā wàn yuán, zúgòu zhīfù běnjīn hé dāngqī lìxī.
Hoàng Thu Hương: Sáng nay số dư tài khoản thanh toán chính là 1,28 triệu nhân dân tệ, đủ để thanh toán cả tiền gốc và tiền lãi kỳ này anh.
阮明武:那就按照合同收回四十一万六千六百六十七元本金。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù ànzhào hétong shōuhuí sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy thu 416.667 nhân dân tệ tiền gốc theo hợp đồng.
丁垂杨:扣款以后,设备贷款本金余额会下降到大约四百五十八万三千三百三十三元。
Dīng Chuíyáng: Kòukuǎn yǐhòu, shèbèi dàikuǎn běnjīn yú’é huì xiàjiàng dào dàyuē sì bǎi wǔshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trích tiền, dư nợ gốc khoản vay thiết bị sẽ giảm xuống khoảng 4.583.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:收本金以后马上更新系统,不要等到第二天。
Ruǎn Míngwǔ: Shōu běnjīn yǐhòu mǎshàng gēngxīn xìtǒng, bú yào děng dào dì èr tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thu tiền gốc phải cập nhật hệ thống ngay, không được đợi đến ngày hôm sau.
165. Thu tiền lãi – 收取贷款利息 – Shōuqǔ dàikuǎn lìxī
黎云英:阮明武老板,除了本金以外,今天还要收设备贷款本期利息。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chúle běnjīn yǐwài, jīntiān hái yào shōu shèbèi dàikuǎn běn qī lìxī.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngoài tiền gốc thì hôm nay còn phải thu tiền lãi kỳ này của khoản vay thiết bị anh.
阮明武:这一期按多少天计息?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yì qī àn duōshao tiān jìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Kỳ này tính lãi bao nhiêu ngày em?
黎云英:从上次结息日到今天一共三十一天。
Lí Yún Yīng: Cóng shàng cì jiéxī rì dào jīntiān yígòng sānshíyī tiān.
Lê Vân Anh: Từ ngày quyết toán lãi trước đến hôm nay tổng cộng 31 ngày anh.
黄秋香:本金五百万元,年利率百分之四点九五,三十一天应付利息大约两万一千零二十一元。
Huáng Qiū Xiāng: Běnjīn wǔ bǎi wàn yuán, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ, sānshíyī tiān yīngfù lìxī dàyuē liǎng wàn yì qiān líng èrshíyī yuán.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ gốc 5 triệu nhân dân tệ, lãi suất 4,95% một năm, tiền lãi phải trả trong 31 ngày khoảng 21.021 nhân dân tệ anh.
阮明武:利息和本金分开入账。
Ruǎn Míngwǔ: Lìxī hé běnjīn fēnkāi rùzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi và tiền gốc phải được hạch toán riêng.
丁垂杨:明白。四十一万六千六百六十七元计入本金回收,两万一千零二十一元计入利息收入。
Dīng Chuíyáng: Míngbai. Sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán jìrù běnjīn huíshōu, liǎng wàn yì qiān líng èrshíyī yuán jìrù lìxī shōurù.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. 416.667 nhân dân tệ được hạch toán thu hồi gốc, còn khoảng 21.021 nhân dân tệ hạch toán vào tiền lãi anh.
黎云英:本次本金和利息合计大约四十三万七千六百八十八元。
Lí Yún Yīng: Běn cì běnjīn hé lìxī héjì dàyuē sìshísān wàn qī qiān liù bǎi bāshíbā yuán.
Lê Vân Anh: Tổng tiền gốc và lãi kỳ này khoảng 437.688 nhân dân tệ anh.
阮明武:下一期利息要按剩余本金四百五十八万三千三百三十三元开始计算。
Ruǎn Míngwǔ: Xià yì qī lìxī yào àn shèngyú běnjīn sì bǎi wǔshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán kāishǐ jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Kỳ lãi tiếp theo phải bắt đầu tính trên dư nợ còn lại 4.583.333 nhân dân tệ.
166. Thu phí – 收取费用 – Shōuqǔ fèiyòng
黄秋香:阮明武老板,今天还有一项和贷款有关的费用需要确认。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān hái yǒu yí xiàng hé dàikuǎn yǒuguān de fèiyòng xūyào quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay còn một khoản phí liên quan đến khoản vay cần xác nhận anh.
阮明武:是什么费用?
Ruǎn Míngwǔ: Shì shénme fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Là phí gì em?
黄秋香:客户要求提前偿还设备贷款二十万元,我们需要判断是否收取提前还款费。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù yāoqiú tíqián chánghuán shèbèi dàikuǎn èrshí wàn yuán, wǒmen xūyào pànduàn shìfǒu shōuqǔ tíqián huánkuǎn fèi.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng đề nghị trả trước 200.000 nhân dân tệ khoản vay thiết bị, bên em cần xác định có thu phí trả nợ trước hạn không anh.
阮明武:这笔贷款放款多久了?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ dàikuǎn fàngkuǎn duō jiǔ le?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay này đã giải ngân được bao lâu rồi em?
黄秋香:还不到十二个月。
Huáng Qiū Xiāng: Hái bú dào shí’èr ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Chưa đủ 12 tháng anh.
黎云英:按照合同,放款后十二个月内提前还款,按提前偿还本金的百分之零点五收取费用。
Lí Yún Yīng: Ànzhào hétong, fàngkuǎn hòu shí’èr ge yuè nèi tíqián huánkuǎn, àn tíqián chánghuán běnjīn de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ shōuqǔ fèiyòng.
Lê Vân Anh: Theo hợp đồng, nếu trả trước trong 12 tháng sau giải ngân thì thu phí bằng 0,5% phần tiền gốc trả trước anh.
阮明武:二十万乘百分之零点五是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Èrshí wàn chéng bǎifēnzhī líng diǎn wǔ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: 200.000 nhân 0,5% là bao nhiêu em?
黎云英:一千元。
Lí Yún Yīng: Yì qiān yuán.
Lê Vân Anh: 1.000 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:也就是说,如果客户今天另外提前还本金二十万元,需要同时支付一千元提前还款费。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ kèhù jīntiān lìngwài tíqián huán běnjīn èrshí wàn yuán, xūyào tóngshí zhīfù yì qiān yuán tíqián huánkuǎn fèi.
Đinh Thùy Dương: Nghĩa là nếu hôm nay khách hàng trả trước thêm 200.000 nhân dân tệ tiền gốc thì đồng thời phải thanh toán 1.000 nhân dân tệ phí trả trước hạn anh.
阮明武:费用必须单独列示,不能直接从本金里面扣掉以后让客户看不清。
Ruǎn Míngwǔ: Fèiyòng bìxū dāndú lièshì, bù néng zhíjiē cóng běnjīn lǐmiàn kòu diào yǐhòu ràng kèhù kàn bu qīng.
Nguyễn Minh Vũ: Phí phải được liệt kê riêng, không được trực tiếp trừ vào tiền gốc khiến khách hàng không nhìn rõ.
167. Trích tiền tự động từ tài khoản – 从账户自动扣款 – Cóng zhànghù zìdòng kòukuǎn
丁垂杨:阮明武老板,今天的本金、利息和提前还款费都可以从客户主要结算账户自动扣款。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān de běnjīn, lìxī hé tíqián huánkuǎn fèi dōu kěyǐ cóng kèhù zhǔyào jiésuàn zhànghù zìdòng kòukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tiền gốc, tiền lãi và phí trả trước hạn hôm nay đều có thể được tự động trích từ tài khoản thanh toán chính của khách hàng anh.
阮明武:先算总共需要扣多少钱。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān suàn zǒnggòng xūyào kòu duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tính tổng số tiền cần trích đi em.
丁垂杨:计划本金四十一万六千六百六十七元,加本期利息约两万一千零二十一元,再加提前还本二十万元和一千元费用。
Dīng Chuíyáng: Jìhuà běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, jiā běn qī lìxī yuē liǎng wàn yì qiān líng èrshíyī yuán, zài jiā tíqián huánběn èrshí wàn yuán hé yì qiān yuán fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Gồm 416.667 nhân dân tệ tiền gốc theo kế hoạch, khoảng 21.021 tiền lãi kỳ này, cộng thêm 200.000 tiền gốc trả trước và 1.000 phí trả trước hạn anh.
黎云英:合计大约六十三万八千六百八十八元。
Lí Yún Yīng: Héjì dàyuē liùshísān wàn bā qiān liù bǎi bāshíbā yuán.
Lê Vân Anh: Tổng cộng khoảng 638.688 nhân dân tệ anh.
阮明武:账户余额一百二十八万,资金够。
Ruǎn Míngwǔ: Zhànghù yú’é yì bǎi èrshíbā wàn, zījīn gòu.
Nguyễn Minh Vũ: Số dư tài khoản 1,28 triệu, như vậy đủ tiền.
黄秋香:系统会先扣应付利息,再扣到期本金,然后处理客户主动申请的提前还本和相关费用。
Huáng Qiū Xiāng: Xìtǒng huì xiān kòu yīngfù lìxī, zài kòu dàoqī běnjīn, ránhòu chǔlǐ kèhù zhǔdòng shēnqǐng de tíqián huánběn hé xiāngguān fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Hệ thống sẽ trích tiền lãi phải trả trước, sau đó trích tiền gốc đến hạn, rồi xử lý phần gốc trả trước do khách hàng chủ động đề nghị cùng phí liên quan anh.
阮明武:扣款顺序也要和合同、系统规则保持一致。
Ruǎn Míngwǔ: Kòukuǎn shùnxù yě yào hé hétong, xìtǒng guīzé bǎochí yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ tự trích tiền cũng phải thống nhất với hợp đồng và quy tắc hệ thống.
丁垂杨:自动扣款完成以后,系统会生成每一项扣款结果。
Dīng Chuíyáng: Zìdòng kòukuǎn wánchéng yǐhòu, xìtǒng huì shēngchéng měi yí xiàng kòukuǎn jiéguǒ.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trích nợ tự động hoàn tất, hệ thống sẽ tạo kết quả riêng cho từng khoản trích anh.
168. Ghi nhận khoản thanh toán – 记录还款 – Jìlù huánkuǎn
黎云英:阮明武老板,自动扣款已经成功,我们现在开始记录本次还款。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zìdòng kòukuǎn yǐjīng chénggōng, wǒmen xiànzài kāishǐ jìlù běn cì huánkuǎn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, việc trích nợ tự động đã thành công, bây giờ bên em bắt đầu ghi nhận khoản thanh toán lần này anh.
阮明武:还款记录至少包括什么?
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn jìlù zhìshǎo bāokuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ trả nợ tối thiểu phải gồm những thông tin gì em?
黎云英:还款日期、贷款合同编号、还款账户、本金、利息、费用和交易流水号。
Lí Yún Yīng: Huánkuǎn rìqī, dàikuǎn hétong biānhào, huánkuǎn zhànghù, běnjīn, lìxī, fèiyòng hé jiāoyì liúshuǐhào.
Lê Vân Anh: Ngày trả nợ, mã hợp đồng vay, tài khoản trả nợ, tiền gốc, tiền lãi, phí và mã giao dịch anh.
黄秋香:本次正常到期本金四十一万六千六百六十七元,提前还本二十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Běn cì zhèngcháng dàoqī běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, tíqián huánběn èrshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Lần này tiền gốc đến hạn thông thường là 416.667 nhân dân tệ, tiền gốc trả trước là 200.000 anh.
丁垂杨:本金实际减少合计六十一万六千六百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Běnjīn shíjì jiǎnshǎo héjì liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng dư nợ gốc thực tế giảm là 616.667 nhân dân tệ anh.
黎云英:另外收取利息约两万一千零二十一元,提前还款费一千元。
Lí Yún Yīng: Lìngwài shōuqǔ lìxī yuē liǎng wàn yì qiān líng èrshíyī yuán, tíqián huánkuǎn fèi yì qiān yuán.
Lê Vân Anh: Ngoài ra thu khoảng 21.021 nhân dân tệ tiền lãi và 1.000 nhân dân tệ phí trả trước hạn anh.
阮明武:正常还本和提前还本一定要使用不同的交易类型,方便以后分析。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngcháng huánběn hé tíqián huánběn yídìng yào shǐyòng bùtóng de jiāoyì lèixíng, fāngbiàn yǐhòu fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Trả gốc thông thường và trả gốc trước hạn phải dùng hai loại giao dịch khác nhau để thuận tiện phân tích sau này.
169. Cập nhật dư nợ còn lại – 更新剩余贷款余额 – Gēngxīn shèngyú dàikuǎn yú’é
黄秋香:阮明武老板,设备贷款原本金五百万元,本次一共归还本金六十一万六千六百六十七元。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn yuán běnjīn wǔ bǎi wàn yuán, běn cì yígòng guīhuán běnjīn liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, dư nợ gốc khoản vay thiết bị ban đầu là 5 triệu nhân dân tệ, lần này tổng cộng trả 616.667 tiền gốc anh.
阮明武:新的余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xīn de yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dư nợ mới là bao nhiêu em?
黄秋香:五百万减六十一万六千六百六十七元,剩余大约四百三十八万三千三百三十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Wǔ bǎi wàn jiǎn liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, shèngyú dàyuē sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: 5 triệu trừ 616.667 thì còn khoảng 4.383.333 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:原来的还款计划也需要重新计算,因为客户提前多还了二十万元。
Dīng Chuíyáng: Yuánlái de huánkuǎn jìhuà yě xūyào chóngxīn jìsuàn, yīnwèi kèhù tíqián duō huán le èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Kế hoạch trả nợ ban đầu cũng cần tính lại vì khách hàng đã trả trước thêm 200.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:客户是想缩短期限,还是降低后续每期本金?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù shì xiǎng suōduǎn qīxiàn, háishi jiàngdī hòuxù měi qī běnjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng muốn rút ngắn thời hạn vay hay giảm số tiền gốc các kỳ sau em?
黎云英:客户选择保持原到期日不变,把提前还的二十万元直接降低后续本金余额。
Lí Yún Yīng: Kèhù xuǎnzé bǎochí yuán dàoqīrì bú biàn, bǎ tíqián huán de èrshí wàn yuán zhíjiē jiàngdī hòuxù běnjīn yú’é.
Lê Vân Anh: Khách hàng chọn giữ nguyên ngày đáo hạn và dùng 200.000 trả trước để trực tiếp giảm dư nợ gốc các kỳ sau anh.
阮明武:那后续利息自然也会下降。
Ruǎn Míngwǔ: Nà hòuxù lìxī zìrán yě huì xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tiền lãi các kỳ sau đương nhiên cũng sẽ giảm.
黄秋香:系统已经把新的计息本金更新为四百三十八万三千三百三十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Xìtǒng yǐjīng bǎ xīn de jìxī běnjīn gēngxīn wéi sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: Hệ thống đã cập nhật dư nợ gốc dùng để tính lãi mới là 4.383.333 nhân dân tệ anh.
170. Xác nhận khách hàng đã trả nợ – 确认客户已还款 – Quèrèn kèhù yǐ huánkuǎn
丁垂杨:阮明武老板,本次扣款结果全部成功,可以向客户发送还款确认。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn cì kòukuǎn jiéguǒ quánbù chénggōng, kěyǐ xiàng kèhù fāsòng huánkuǎn quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, kết quả trích nợ lần này đều thành công, bên em có thể gửi xác nhận trả nợ cho khách hàng anh.
阮明武:确认内容要写清楚哪些数字?
Ruǎn Míngwǔ: Quèrèn nèiróng yào xiě qīngchu nǎxiē shùzì?
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung xác nhận phải ghi rõ những số liệu nào em?
丁垂杨:正常偿还本金四十一万六千六百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Zhèngcháng chánghuán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Tiền gốc trả theo lịch là 416.667 nhân dân tệ anh.
黎云英:提前偿还本金二十万元。
Lí Yún Yīng: Tíqián chánghuán běnjīn èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tiền gốc trả trước là 200.000 nhân dân tệ anh.
黄秋香:支付贷款利息约两万一千零二十一元,提前还款费一千元。
Huáng Qiū Xiāng: Zhīfù dàikuǎn lìxī yuē liǎng wàn yì qiān líng èrshíyī yuán, tíqián huánkuǎn fèi yì qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Tiền lãi khoảng 21.021 nhân dân tệ và phí trả trước hạn 1.000 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:还款以后贷款本金余额约四百三十八万三千三百三十三元。
Dīng Chuíyáng: Huánkuǎn yǐhòu dàikuǎn běnjīn yú’é yuē sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trả nợ, dư nợ gốc còn khoảng 4.383.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:通知里还要说明,这只是设备贷款的还款,不代表客户全部贷款已经结清。
Ruǎn Míngwǔ: Tōngzhī lǐ hái yào shuōmíng, zhè zhǐshì shèbèi dàikuǎn de huánkuǎn, bù dàibiǎo kèhù quánbù dàikuǎn yǐjīng jiéqīng.
Nguyễn Minh Vũ: Trong thông báo còn phải nói rõ đây chỉ là khoản thanh toán của khoản vay thiết bị, không có nghĩa toàn bộ các khoản vay của khách hàng đã được tất toán.
黎云英:明白。流动资金贷款和仓库贷款仍然有独立余额和独立还款计划。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Liúdòng zījīn dàikuǎn hé cāngkù dàikuǎn réngrán yǒu dúlì yú’é hé dúlì huánkuǎn jìhuà.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Khoản vay vốn lưu động và khoản vay kho vẫn có dư nợ và kế hoạch trả nợ riêng anh.
171. Phát hành chứng từ trả nợ – 出具还款凭证 – Chūjù huánkuǎn píngzhèng
黄秋香:阮明武老板,客户要求我们出具正式还款凭证。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yāoqiú wǒmen chūjù zhèngshì huánkuǎn píngzhèng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng yêu cầu bên em phát hành chứng từ trả nợ chính thức anh.
阮明武:凭证要把本金、利息和费用分开。
Ruǎn Míngwǔ: Píngzhèng yào bǎ běnjīn, lìxī hé fèiyòng fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Chứng từ phải tách riêng tiền gốc, tiền lãi và phí.
黄秋香:凭证第一项写“正常偿还贷款本金四十一万六千六百六十七元”。
Huáng Qiū Xiāng: Píngzhèng dì yí xiàng xiě “zhèngcháng chánghuán dàikuǎn běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán”.
Hoàng Thu Hương: Mục thứ nhất ghi “trả gốc khoản vay theo lịch 416.667 nhân dân tệ” anh.
黎云英:第二项写“提前偿还贷款本金二十万元”。
Lí Yún Yīng: Dì èr xiàng xiě “tíqián chánghuán dàikuǎn běnjīn èrshí wàn yuán”.
Lê Vân Anh: Mục thứ hai ghi “trả trước tiền gốc khoản vay 200.000 nhân dân tệ” anh.
丁垂杨:第三项写本期实际收取的贷款利息,第四项单独写一千元提前还款费。
Dīng Chuíyáng: Dì sān xiàng xiě běn qī shíjì shōuqǔ de dàikuǎn lìxī, dì sì xiàng dāndú xiě yì qiān yuán tíqián huánkuǎn fèi.
Đinh Thùy Dương: Mục thứ ba ghi tiền lãi thực tế thu kỳ này, mục thứ tư ghi riêng 1.000 nhân dân tệ phí trả trước hạn anh.
阮明武:还要显示还款后的剩余本金。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào xiǎnshì huánkuǎn hòu de shèngyú běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải thể hiện dư nợ gốc còn lại sau thanh toán.
黄秋香:会显示约四百三十八万三千三百三十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Huì xiǎnshì yuē sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: Chứng từ sẽ hiển thị khoảng 4.383.333 nhân dân tệ anh.
黎云英:电子凭证会发送到客户企业网银,同时PDF版本进入信贷电子档案。
Lí Yún Yīng: Diànzǐ píngzhèng huì fāsòng dào kèhù qǐyè wǎngyín, tóngshí PDF bǎnběn jìnrù xìndài diànzǐ dàng’àn.
Lê Vân Anh: Chứng từ điện tử sẽ được gửi vào ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp của khách hàng, đồng thời bản PDF được lưu vào hồ sơ tín dụng điện tử anh.
阮明武:纸质凭证如果客户需要,也可以按流程出具。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐzhì píngzhèng rúguǒ kèhù xūyào, yě kěyǐ àn liúchéng chūjù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng cần chứng từ bản giấy thì cũng có thể phát hành theo quy trình.
172. Đối chiếu khoản thanh toán – 核对还款记录 – Hédùi huánkuǎn jìlù
黎云英:阮明武老板,今天最后还需要做还款记录核对。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān zuìhòu hái xūyào zuò huánkuǎn jìlù héduì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, cuối ngày hôm nay bên em còn phải đối chiếu hồ sơ trả nợ anh.
阮明武:主要对哪几个系统?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào duì nǎ jǐ ge xìtǒng?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu đối chiếu những hệ thống nào em?
黎云英:第一,对客户结算账户实际扣款记录。
Lí Yún Yīng: Dì yī, duì kèhù jiésuàn zhànghù shíjì kòukuǎn jìlù.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, đối chiếu giao dịch trích tiền thực tế trên tài khoản thanh toán của khách hàng anh.
黄秋香:第二,对贷款系统里的本金、利息和费用入账记录。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr, duì dàikuǎn xìtǒng lǐ de běnjīn, lìxī hé fèiyòng rùzhàng jìlù.
Hoàng Thu Hương: Thứ hai, đối chiếu dữ liệu hạch toán tiền gốc, tiền lãi và phí trong hệ thống khoản vay anh.
丁垂杨:第三,对总账和信贷管理系统中的剩余贷款余额。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, duì zǒngzhàng hé xìndài guǎnlǐ xìtǒng zhōng de shèngyú dàikuǎn yú’é.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, đối chiếu dư nợ còn lại giữa sổ cái và hệ thống quản lý tín dụng anh.
阮明武:今天有没有发现差异?
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān yǒu méiyǒu fāxiàn chāyì?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay có phát hiện chênh lệch không em?
丁垂杨:发现一个小差异。客户账户扣款金额和系统应收金额相差三元。
Dīng Chuíyáng: Fāxiàn yí ge xiǎo chāyì. Kèhù zhànghù kòukuǎn jīn’é hé xìtǒng yīngshōu jīn’é xiāngchà sān yuán.
Đinh Thùy Dương: Có một chênh lệch nhỏ anh. Số tiền trích trên tài khoản khách hàng và số phải thu trên hệ thống chênh nhau 3 nhân dân tệ.
阮明武:原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nguyên nhân là gì em?
黄秋香:是利息计算的小数位四舍五入规则不同,一个系统保留两位小数,另一个系统先按每天金额累计以后再四舍五入。
Huáng Qiū Xiāng: Shì lìxī jìsuàn de xiǎoshùwèi sìshěwǔrù guīzé bùtóng, yí ge xìtǒng bǎoliú liǎng wèi xiǎoshù, lìng yí ge xìtǒng xiān àn měitiān jīn’é lěijì yǐhòu zài sìshěwǔrù.
Hoàng Thu Hương: Là do quy tắc làm tròn phần thập phân khi tính lãi khác nhau; một hệ thống giữ hai chữ số thập phân, hệ thống kia cộng dồn số tiền từng ngày rồi mới làm tròn anh.
阮明武:三元虽然小,也必须说明并调整,不能因为金额小就不处理。
Ruǎn Míngwǔ: Sān yuán suīrán xiǎo, yě bìxū shuōmíng bìng tiáozhěng, bù néng yīnwèi jīn’é xiǎo jiù bù chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy chỉ chênh 3 nhân dân tệ nhưng vẫn phải giải trình và điều chỉnh, không được vì số tiền nhỏ mà bỏ qua.
黎云英:我们已经统一采用贷款核心系统的最终计息结果,并完成三元差额调整。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yǐjīng tǒngyī cǎiyòng dàikuǎn héxīn xìtǒng de zuìzhōng jìxī jiéguǒ, bìng wánchéng sān yuán chā’é tiáozhěng.
Lê Vân Anh: Bên em đã thống nhất sử dụng kết quả tính lãi cuối cùng của hệ thống lõi khoản vay và hoàn tất điều chỉnh chênh lệch 3 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:核对完成以后,设备贷款剩余本金、下一期利息计算基础和还款计划已经全部同步。
Dīng Chuíyáng: Héduì wánchéng yǐhòu, shèbèi dàikuǎn shèngyú běnjīn, xià yì qī lìxī jìsuàn jīchǔ hé huánkuǎn jìhuà yǐjīng quánbù tóngbù.
Đinh Thùy Dương: Sau khi đối chiếu hoàn tất, dư nợ gốc còn lại, cơ sở tính lãi kỳ tiếp theo và kế hoạch trả nợ của khoản vay thiết bị đã được đồng bộ toàn bộ anh.
阮明武:很好。贷款回收不是简单地把钱扣回来,还要确保本金、利息、费用、余额和凭证全部对应。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dàikuǎn huíshōu bú shì jiǎndān de bǎ qián kòu huílái, hái yào quèbǎo běnjīn, lìxī, fèiyòng, yú’é hé píngzhèng quánbù duìyìng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Thu nợ không đơn giản chỉ là trích được tiền về, mà còn phải bảo đảm tiền gốc, tiền lãi, phí, dư nợ và chứng từ đều khớp với nhau.
黎云英:下一步我们可以继续处理客户提前还款、部分提前还款、全部提前结清和正常到期结清等情况。
Lí Yún Yīng: Xià yí bù wǒmen kěyǐ jìxù chǔlǐ kèhù tíqián huánkuǎn, bùfen tíqián huánkuǎn, quánbù tíqián jiéqīng hé zhèngcháng dàoqī jiéqīng děng qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Bước tiếp theo bên em có thể tiếp tục xử lý các trường hợp trả nợ trước hạn, trả trước một phần, tất toán toàn bộ trước hạn và tất toán đúng ngày đáo hạn anh.
GIÁM SÁT SAU GIẢI NGÂN – 贷后管理 – Dàihòu guǎnlǐ
173. Theo dõi tình hình sử dụng vốn – 跟踪贷款资金使用情况 – Gēnzōng dàikuǎn zījīn shǐyòng qíngkuàng
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司进入贷后管理阶段以后,我们已经开始跟踪每一笔贷款资金的实际使用情况。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī jìnrù dàihòu guǎnlǐ jiēduàn yǐhòu, wǒmen yǐjīng kāishǐ gēnzōng měi yì bǐ dàikuǎn zījīn de shíjì shǐyòng qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành bước vào giai đoạn quản lý sau giải ngân, bên em đã bắt đầu theo dõi việc sử dụng thực tế của từng khoản tiền vay anh.
阮明武:先检查第一笔三百万元流动资金贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jiǎnchá dì yī bǐ sān bǎi wàn yuán liúdòng zījīn dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra khoản vốn lưu động 3 triệu nhân dân tệ đợt đầu đi em.
黎云英:一百八十万元钢材款已经全部到达供应商账户,我们也取得了银行回单和供应商收款确认。
Lí Yún Yīng: Yì bǎi bāshí wàn yuán gāngcái kuǎn yǐjīng quánbù dàodá gōngyìngshāng zhànghù, wǒmen yě qǔdé le yínháng huídān hé gōngyìngshāng shōukuǎn quèrèn.
Lê Vân Anh: Khoản 1,8 triệu tiền thép đã vào đầy đủ tài khoản nhà cung cấp, bên em cũng đã có chứng từ ngân hàng và xác nhận nhận tiền của nhà cung cấp anh.
黄秋香:八十万元包装材料款也已经完成付款,货物分两批进入客户仓库。
Huáng Qiū Xiāng: Bāshí wàn yuán bāozhuāng cáiliào kuǎn yě yǐjīng wánchéng fùkuǎn, huòwù fēn liǎng pī jìnrù kèhù cāngkù.
Hoàng Thu Hương: Khoản 800.000 tiền vật liệu đóng gói cũng đã được thanh toán xong, hàng hóa được nhập kho khách hàng thành hai đợt anh.
丁垂杨:四十万元运输预付款最后实际结算三十九万二千元,剩余八千元已经退回贷款专用账户。
Dīng Chuíyáng: Sìshí wàn yuán yùnshū yùfùkuǎn zuìhòu shíjì jiésuàn sānshíjiǔ wàn èr qiān yuán, shèngyú bā qiān yuán yǐjīng tuìhuí dàikuǎn zhuānyòng zhànghù.
Đinh Thùy Dương: Khoản trả trước phí vận chuyển 400.000 nhân dân tệ cuối cùng quyết toán thực tế 392.000, còn 8.000 đã được hoàn lại tài khoản chuyên dùng của khoản vay anh.
阮明武:这八千元不能当成客户自己的自由资金。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bā qiān yuán bù néng dàng chéng kèhù zìjǐ de zìyóu zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: 8.000 này không được coi là tiền tự do sử dụng của khách hàng.
黎云英:明白。它仍然属于贷款资金,需要继续按照批准用途使用,或者用于归还贷款。
Lí Yún Yīng: Míngbai. Tā réngrán shǔyú dàikuǎn zījīn, xūyào jìxù ànzhào pīzhǔn yòngtú shǐyòng, huòzhě yòngyú guīhuán dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Khoản này vẫn thuộc vốn vay, phải tiếp tục sử dụng đúng mục đích được phê duyệt hoặc dùng để hoàn trả khoản vay anh.
阮明武:每一笔贷款都要形成从放款到最终用途的完整资金链。
Ruǎn Míngwǔ: Měi yì bǐ dàikuǎn dōu yào xíngchéng cóng fàngkuǎn dào zuìzhōng yòngtú de wánzhěng zījīn liàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi khoản vay đều phải tạo thành một chuỗi dòng tiền hoàn chỉnh từ lúc giải ngân đến mục đích sử dụng cuối cùng.
174. Kiểm tra mục đích sử dụng vốn – 检查贷款资金用途 – Jiǎnchá dàikuǎn zījīn yòngtú
黄秋香:阮明武老板,我们已经完成第一次贷款用途专项检查。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng wánchéng dì yí cì dàikuǎn yòngtú zhuānxiàng jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã hoàn thành đợt kiểm tra chuyên đề lần thứ nhất về mục đích sử dụng vốn vay anh.
阮明武:有没有发现贷款资金进入股东个人账户?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu fāxiàn dàikuǎn zījīn jìnrù gǔdōng gèrén zhànghù?
Nguyễn Minh Vũ: Có phát hiện tiền vay chuyển vào tài khoản cá nhân của cổ đông không em?
黄秋香:没有。
Huáng Qiū Xiāng: Méiyǒu.
Hoàng Thu Hương: Không anh.
黎云英:也没有发现贷款资金用于购买理财产品、股票或者其他与批准用途无关的投资。
Lí Yún Yīng: Yě méiyǒu fāxiàn dàikuǎn zījīn yòngyú gòumǎi lǐcái chǎnpǐn, gǔpiào huòzhě qítā yǔ pīzhǔn yòngtú wúguān de tóuzī.
Lê Vân Anh: Bên em cũng không phát hiện vốn vay được sử dụng để mua sản phẩm đầu tư tài chính, cổ phiếu hoặc các khoản đầu tư khác không liên quan đến mục đích được phê duyệt anh.
丁垂杨:五百万元设备贷款已经全部支付给设备制造商,两条生产线已经完成安装。
Dīng Chuíyáng: Wǔ bǎi wàn yuán shèbèi dàikuǎn yǐjīng quánbù zhīfù gěi shèbèi zhìzàoshāng, liǎng tiáo shēngchǎnxiàn yǐjīng wánchéng ānzhuāng.
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ 5 triệu khoản vay thiết bị đã được thanh toán cho nhà sản xuất thiết bị và hai dây chuyền đã hoàn thành lắp đặt anh.
阮明武:设备实际存在吗?不能只看发票。
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi shíjì cúnzài ma? Bù néng zhǐ kàn fāpiào.
Nguyễn Minh Vũ: Thiết bị có tồn tại thực tế không em? Không được chỉ nhìn hóa đơn.
丁垂杨:我们已经现场查看,并核对了型号、序列号和安装位置。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yǐjīng xiànchǎng chákàn, bìng héduì le xínghào, xùlièhào hé ānzhuāng wèizhì.
Đinh Thùy Dương: Bên em đã kiểm tra thực địa và đối chiếu model, số sê-ri cùng vị trí lắp đặt anh.
黄秋香:仓库项目第一笔两百万元也和施工合同及工程进度一致。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dì yī bǐ liǎng bǎi wàn yuán yě hé shīgōng hétong jí gōngchéng jìndù yízhì.
Hoàng Thu Hương: Khoản 2 triệu đầu tiên của dự án kho cũng phù hợp với hợp đồng thi công và tiến độ công trình anh.
阮明武:结论可以写“目前未发现明显贷款资金挪用”,但是不能写“绝对没有风险”。
Ruǎn Míngwǔ: Jiélùn kěyǐ xiě “mùqián wèi fāxiàn míngxiǎn dàikuǎn zījīn nuóyòng”, dànshì bù néng xiě “juéduì méiyǒu fēngxiǎn”.
Nguyễn Minh Vũ: Kết luận có thể ghi “hiện chưa phát hiện dấu hiệu rõ ràng sử dụng vốn vay sai mục đích”, nhưng không được ghi “hoàn toàn không có rủi ro”.
175. Theo dõi tình hình tài chính khách hàng – 跟踪客户财务状况 – Gēnzōng kèhù cáiwù zhuàngkuàng
丁垂杨:阮明武老板,客户最新季度财务报表已经收到。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù zuìxīn jìdù cáiwù bàobiǎo yǐjīng shōudào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã nhận báo cáo tài chính quý mới nhất của khách hàng anh.
阮明武:这个季度营业收入多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jìdù yíngyè shōurù duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu quý này là bao nhiêu em?
丁垂杨:两千五百四十万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng qiān wǔ bǎi sìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 25,4 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:按照全年一亿零五百万元的计划,平均每季度目标大约两千六百二十五万元。
Lí Yún Yīng: Ànzhào quánnián yí yì líng wǔ bǎi wàn yuán de jìhuà, píngjūn měi jìdù mùbiāo dàyuē liǎng qiān liù bǎi èrshíwǔ wàn yuán.
Lê Vân Anh: Theo kế hoạch doanh thu cả năm 105 triệu nhân dân tệ thì mục tiêu bình quân mỗi quý khoảng 26,25 triệu anh.
阮明武:实际比平均计划低多少?
Ruǎn Míngwǔ: Shíjì bǐ píngjūn jìhuà dī duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thực tế thấp hơn kế hoạch bình quân bao nhiêu em?
黎云英:少八十五万元,大约低百分之三点二。
Lí Yún Yīng: Shǎo bāshíwǔ wàn yuán, dàyuē dī bǎifēnzhī sān diǎn èr.
Lê Vân Anh: Thấp hơn 850.000 nhân dân tệ, tương đương khoảng 3,2% anh.
黄秋香:本季度净利润两百零五万元,整体还是盈利。
Huáng Qiū Xiāng: Běn jìdù jìng lìrùn liǎng bǎi líng wǔ wàn yuán, zhěngtǐ háishi yínglì.
Hoàng Thu Hương: Lợi nhuận ròng quý này là 2,05 triệu nhân dân tệ, nhìn chung vẫn có lãi anh.
阮明武:应收账款和存货呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản phải thu và hàng tồn kho thì sao em?
丁垂杨:应收账款从九百二十万元增加到一千零八十万元。
Dīng Chuíyáng: Yīngshōu zhàngkuǎn cóng jiǔ bǎi èrshí wàn yuán zēngjiā dào yì qiān líng bāshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoản phải thu tăng từ 9,2 triệu lên 10,8 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:存货从一千一百万元增加到一千二百四十万元。
Lí Yún Yīng: Cúnhuò cóng yì qiān yì bǎi wàn yuán zēngjiā dào yì qiān èr bǎi sìshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hàng tồn kho tăng từ 11 triệu lên 12,4 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:两个项目同时上升,要重点监控。利润增长不代表资金没有压力。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng ge xiàngmù tóngshí shàngshēng, yào zhòngdiǎn jiānkòng. Lìrùn zēngzhǎng bù dàibiǎo zījīn méiyǒu yālì.
Nguyễn Minh Vũ: Hai khoản này cùng tăng thì phải giám sát trọng điểm. Lợi nhuận tăng không có nghĩa dòng tiền không chịu áp lực.
176. Theo dõi dòng tiền – 跟踪现金流 – Gēnzōng xiànjīnliú
黎云英:阮明武老板,本季度客户实际收到销售货款两千三百六十万元。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn jìdù kèhù shíjì shōudào xiāoshòu huòkuǎn liǎng qiān sān bǎi liùshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, quý này khách hàng thực tế thu về 23,6 triệu nhân dân tệ tiền bán hàng anh.
阮明武:经营现金支出呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng xiànjīn zhīchū ne?
Nguyễn Minh Vũ: Chi tiền cho hoạt động kinh doanh thì sao em?
黎云英:两千一百三十万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng qiān yì bǎi sānshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: 21,3 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:所以本季度经营现金净流入大约两百三十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ běn jìdù jīngyíng xiànjīn jìng liúrù dàyuē liǎng bǎi sānshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trong quý khoảng 2,3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:比去年全年四百一十万元的经营净现金流来看,这个季度表现还可以。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ qùnián quánnián sì bǎi yìshí wàn yuán de jīngyíng jìng xiànjīnliú lái kàn, zhège jìdù biǎoxiàn hái kěyǐ.
Nguyễn Minh Vũ: So với dòng tiền kinh doanh thuần 4,1 triệu của cả năm trước thì kết quả riêng quý này khá ổn.
丁垂杨:但是有一个主要客户的一百一十万元货款已经比合同约定晚了十八天。
Dīng Chuíyáng: Dànshì yǒu yí ge zhǔyào kèhù de yì bǎi yìshí wàn yuán huòkuǎn yǐjīng bǐ hétong yuēdìng wǎn le shíbā tiān.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên có một khoản tiền hàng 1,1 triệu nhân dân tệ của khách hàng lớn đã chậm 18 ngày so với hợp đồng anh.
阮明武:这个一百一十万已经包括在一千零八十万应收账款里面吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yì bǎi yìshí wàn yǐjīng bāokuò zài yì qiān líng bāshí wàn yīngshōu zhàngkuǎn lǐmiàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 1,1 triệu đó đã nằm trong 10,8 triệu khoản phải thu chưa em?
丁垂杨:已经包括了。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng bāokuò le.
Đinh Thùy Dương: Đã bao gồm rồi anh.
阮明武:每周跟踪这一笔。如果超过三十天还没有收回来,就升级风险等级。
Ruǎn Míngwǔ: Měi zhōu gēnzōng zhè yì bǐ. Rúguǒ chāoguò sānshí tiān hái méiyǒu shōu huílái, jiù shēngjí fēngxiǎn děngjí.
Nguyễn Minh Vũ: Theo dõi khoản này hàng tuần. Nếu quá 30 ngày vẫn chưa thu được thì nâng mức cảnh báo rủi ro.
177. Theo dõi khả năng trả nợ – 跟踪还款能力 – Gēnzōng huánkuǎn nénglì
黄秋香:阮明武老板,我们也重新测算了客户未来三个月的偿债能力。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yě chóngxīn cèsuàn le kèhù wèilái sān ge yuè de chángzhài nénglì.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em cũng đã tính lại khả năng trả nợ của khách hàng trong ba tháng tới anh.
阮明武:未来三个月需要偿还多少本金?
Ruǎn Míngwǔ: Wèilái sān ge yuè xūyào chánghuán duōshao běnjīn?
Nguyễn Minh Vũ: Trong ba tháng tới cần trả bao nhiêu tiền gốc em?
黄秋香:设备贷款计划本金四十一万六千六百六十七元,仓库贷款计划本金四十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi dàikuǎn jìhuà běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, cāngkù dàikuǎn jìhuà běnjīn sìshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thiết bị dự kiến trả gốc 416.667 nhân dân tệ, khoản vay kho dự kiến trả gốc 400.000 anh.
黎云英:两项合计八十一万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Liǎng xiàng héjì bāshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Hai khoản cộng lại là 816.667 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:再加未来三个月预计支付的贷款利息大约十二万元,总债务支出大约九十三万六千六百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Zài jiā wèilái sān ge yuè yùjì zhīfù de dàikuǎn lìxī dàyuē shí’èr wàn yuán, zǒng zhàiwù zhīchū dàyuē jiǔshísān wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Cộng thêm khoảng 120.000 nhân dân tệ tiền lãi dự kiến trong ba tháng tới thì tổng nghĩa vụ trả nợ khoảng 936.667 nhân dân tệ anh.
阮明武:客户目前可以自由使用的现金有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù mùqián kěyǐ zìyóu shǐyòng de xiànjīn yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện khách hàng có bao nhiêu tiền mặt có thể chủ động sử dụng em?
黄秋香:扣除工资、税款和已到期供应商款以后,大约三百五十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Kòuchú gōngzī, shuìkuǎn hé yǐ dàoqī gōngyìngshāng kuǎn yǐhòu, dàyuē sān bǎi wǔshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi trừ tiền lương, thuế và công nợ nhà cung cấp đến hạn thì khoảng 3,5 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:短期偿债压力目前可以控制。
Ruǎn Míngwǔ: Duǎnqī chángzhài yālì mùqián kěyǐ kòngzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Áp lực trả nợ ngắn hạn hiện vẫn có thể kiểm soát.
黎云英:我们还重新计算了未来十二个月的现金流偿债覆盖倍数,目前大约一点五八倍。
Lí Yún Yīng: Wǒmen hái chóngxīn jìsuàn le wèilái shí’èr ge yuè de xiànjīnliú chángzhài fùgài bèishù, mùqián dàyuē yì diǎn wǔ bā bèi.
Lê Vân Anh: Bên em còn tính lại hệ số bao phủ nghĩa vụ trả nợ bằng dòng tiền trong 12 tháng tới, hiện khoảng 1,58 lần anh.
阮明武:比原来一点六七倍下降了一些,主要原因是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ yuánlái yì diǎn liù qī bèi xiàjiàng le yìxiē, zhǔyào yuányīn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: So với 1,67 lần ban đầu thì đã giảm một chút, nguyên nhân chính là gì em?
黎云英:主要是应收账款和存货增加,占用了更多经营现金。
Lí Yún Yīng: Zhǔyào shì yīngshōu zhàngkuǎn hé cúnhuò zēngjiā, zhànyòng le gèng duō jīngyíng xiànjīn.
Lê Vân Anh: Chủ yếu do khoản phải thu và hàng tồn kho tăng, chiếm dụng nhiều dòng tiền kinh doanh hơn anh.
阮明武:一点五八倍目前还能接受,但如果降到一点三倍以下,就进入重点预警。
Ruǎn Míngwǔ: Yì diǎn wǔ bā bèi mùqián hái néng jiēshòu, dàn rúguǒ jiàng dào yì diǎn sān bèi yǐxià, jiù jìnrù zhòngdiǎn yùjǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Mức 1,58 lần hiện vẫn có thể chấp nhận, nhưng nếu giảm xuống dưới 1,3 lần thì phải chuyển sang cảnh báo trọng điểm.
178. Theo dõi dư nợ – 跟踪贷款余额 – Gēnzōng dàikuǎn yú’é
丁垂杨:阮明武老板,我们现在核对本行三笔贷款的最新本金余额。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiànzài héduì běnháng sān bǐ dàikuǎn de zuìxīn běnjīn yú’é.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ bên em đối chiếu dư nợ gốc mới nhất của ba khoản vay tại ngân hàng mình anh.
阮明武:流动资金贷款多少?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zījīn dàikuǎn duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vốn lưu động bao nhiêu em?
丁垂杨:目前三百万元。
Dīng Chuíyáng: Mùqián sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Hiện là 3 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:设备贷款在正常还本和提前还款以后,剩余本金约四百三十八万三千三百三十三元。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn zài zhèngcháng huánběn hé tíqián huánkuǎn yǐhòu, shèngyú běnjīn yuē sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị sau khi trả gốc theo lịch và trả trước còn dư nợ khoảng 4.383.333 nhân dân tệ anh.
黄秋香:仓库项目贷款目前已经放款两百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn mùqián yǐjīng fàngkuǎn liǎng bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay dự án kho hiện đã giải ngân 2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:本行三笔贷款合计余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běnháng sān bǐ dàikuǎn héjì yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng dư nợ ba khoản tại ngân hàng mình là bao nhiêu em?
丁垂杨:大约九百三十八万三千三百三十三元。
Dīng Chuíyáng: Dàyuē jiǔ bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 9.383.333 nhân dân tệ anh.
黎云英:客户在其他银行和股东方面还有大约七百万元有息债务。
Lí Yún Yīng: Kèhù zài qítā yínháng hé gǔdōng fāngmiàn hái yǒu dàyuē qī bǎi wàn yuán yǒuxī zhàiwù.
Lê Vân Anh: Khách hàng tại các ngân hàng khác và khoản vay cổ đông còn khoảng 7 triệu nhân dân tệ nợ có lãi anh.
阮明武:所以目前全部有息债务大约一千六百三十八万三千三百三十三元。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mùqián quánbù yǒuxī zhàiwù dàyuē yì qiān liù bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy hiện tổng nợ có lãi khoảng 16.383.333 nhân dân tệ.
黄秋香:距离三千万元重新审批预警线还有较大空间。
Huáng Qiū Xiāng: Jùlí sān qiān wàn yuán chóngxīn shěnpī yùjǐngxiàn hái yǒu jiàodà kōngjiān.
Hoàng Thu Hương: Vẫn còn khoảng cách khá lớn so với ngưỡng cảnh báo 30 triệu nhân dân tệ phải trình phê duyệt lại anh.
阮明武:但是仓库还有五百万元额度没有提款,所以不能只看今天的余额,还要看潜在债务。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì cāngkù hái yǒu wǔ bǎi wàn yuán édù méiyǒu tíkuǎn, suǒyǐ bù néng zhǐ kàn jīntiān de yú’é, hái yào kàn qiánzài zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng khoản vay kho còn 5 triệu hạn mức chưa rút, vì vậy không được chỉ nhìn dư nợ hôm nay mà còn phải theo dõi cả nghĩa vụ nợ tiềm năng.
179. Theo dõi tài sản bảo đảm – 跟踪担保物状况 – Gēnzōng dānbǎowù zhuàngkuàng
黄秋香:阮明武老板,我们已经完成本季度担保物检查。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng wánchéng běn jìdù dānbǎowù jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã hoàn thành kiểm tra tài sản bảo đảm quý này anh.
阮明武:厂房和土地有没有异常?
Ruǎn Míngwǔ: Chǎngfáng hé tǔdì yǒu méiyǒu yìcháng?
Nguyễn Minh Vũ: Nhà xưởng và đất có gì bất thường không em?
黄秋香:没有发现新的抵押、查封或者产权争议。
Huáng Qiū Xiāng: Méiyǒu fāxiàn xīn de dǐyā, cháfēng huòzhě chǎnquán zhēngyì.
Hoàng Thu Hương: Không phát hiện đăng ký thế chấp mới, kê biên hoặc tranh chấp quyền sở hữu anh.
丁垂杨:厂房财产保险仍然有效,保险金额两千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Chǎngfáng cáichǎn bǎoxiǎn réngrán yǒuxiào, bǎoxiǎn jīn’é liǎng qiān wǔ bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Bảo hiểm tài sản nhà xưởng vẫn còn hiệu lực với số tiền bảo hiểm 25 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:独立评估机构做了季度市场跟踪,不动产参考市场价值从三千零八十万元小幅调整到三千零二十万元。
Lí Yún Yīng: Dúlì pínggū jīgòu zuò le jìdù shìchǎng gēnzōng, búdòngchǎn cānkǎo shìchǎng jiàzhí cóng sān qiān líng bāshí wàn yuán xiǎofú tiáozhěng dào sān qiān líng èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đơn vị thẩm định độc lập đã theo dõi thị trường theo quý, giá trị thị trường tham chiếu của bất động sản điều chỉnh nhẹ từ 30,8 triệu xuống 30,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:下降幅度不到百分之二,暂时不构成重大风险。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàjiàng fúdù bú dào bǎifēnzhī èr, zànshí bù gòuchéng zhòngdà fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Mức giảm chưa đến 2%, tạm thời chưa tạo thành rủi ro trọng yếu.
黄秋香:两条生产线目前都在原登记地点,没有出售或者转移。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng tiáo shēngchǎnxiàn mùqián dōu zài yuán dēngjì dìdiǎn, méiyǒu chūshòu huòzhě zhuǎnyí.
Hoàng Thu Hương: Hai dây chuyền hiện vẫn ở đúng địa điểm đăng ký, không bị bán hoặc di chuyển anh.
丁垂杨:但是由于设备已经投入使用,参考价值从五百七十万元下降到大约五百一十万元。
Dīng Chuíyáng: Dànshì yóuyú shèbèi yǐjīng tóurù shǐyòng, cānkǎo jiàzhí cóng wǔ bǎi qīshí wàn yuán xiàjiàng dào dàyuē wǔ bǎi yìshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên do thiết bị đã đưa vào sử dụng, giá trị tham chiếu giảm từ 5,7 triệu xuống khoảng 5,1 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:设备价值下降是正常现象,但必须继续看使用状态和可变现能力。
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi jiàzhí xiàjiàng shì zhèngcháng xiànxiàng, dàn bìxū jìxù kàn shǐyòng zhuàngtài hé kě biànxiàn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị thiết bị giảm là hiện tượng bình thường, nhưng phải tiếp tục theo dõi tình trạng sử dụng và khả năng thanh lý.
180. Kiểm tra định kỳ khoản vay – 定期检查贷款 – Dìngqī jiǎnchá dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,我们准备把华成贸易有限公司的贷后检查分成月度、季度、半年度和年度四个层级。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen zhǔnbèi bǎ Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī de dàihòu jiǎnchá fēn chéng yuèdù, jìdù, bànniándù hé niándù sì ge céngjí.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em dự kiến chia kiểm tra sau giải ngân của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành thành bốn cấp: hàng tháng, hàng quý, nửa năm và hàng năm anh.
阮明武:月度重点检查什么?
Ruǎn Míngwǔ: Yuèdù zhòngdiǎn jiǎnchá shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Hàng tháng trọng tâm kiểm tra gì em?
丁垂杨:贷款余额、利息支付、账户流水、大额资金流向和主要销售回款。
Dīng Chuíyáng: Dàikuǎn yú’é, lìxī zhīfù, zhànghù liúshuǐ, dà’é zījīn liúxiàng hé zhǔyào xiāoshòu huíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ, thanh toán lãi, sao kê tài khoản, dòng tiền lớn và các khoản thu tiền bán hàng chính anh.
黎云英:季度检查增加财务报表、应收账款、存货、债务和偿债能力分析。
Lí Yún Yīng: Jìdù jiǎnchá zēngjiā cáiwù bàobiǎo, yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò, zhàiwù hé chángzhài nénglì fēnxī.
Lê Vân Anh: Kiểm tra hàng quý sẽ bổ sung báo cáo tài chính, khoản phải thu, hàng tồn kho, nợ và phân tích khả năng trả nợ anh.
黄秋香:半年度检查重点增加设备现场检查和主要客户、主要供应商变化。
Huáng Qiū Xiāng: Bànniándù jiǎnchá zhòngdiǎn zēngjiā shèbèi xiànchǎng jiǎnchá hé zhǔyào kèhù, zhǔyào gōngyìngshāng biànhuà.
Hoàng Thu Hương: Kiểm tra nửa năm sẽ bổ sung trọng tâm kiểm tra thực địa thiết bị và thay đổi của khách hàng lớn, nhà cung cấp lớn anh.
丁垂杨:年度检查还要重新进行信用评级和担保物估值。
Dīng Chuíyáng: Niándù jiǎnchá hái yào chóngxīn jìnxíng xìnyòng píngjí hé dānbǎowù gūzhí.
Đinh Thùy Dương: Kiểm tra hàng năm còn phải xếp hạng tín dụng lại và định giá lại tài sản bảo đảm anh.
阮明武:如果月度检查已经发现严重问题,不需要等到季度检查。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yuèdù jiǎnchá yǐjīng fāxiàn yánzhòng wèntí, bù xūyào děng dào jìdù jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu kiểm tra hàng tháng đã phát hiện vấn đề nghiêm trọng thì không cần đợi đến kỳ kiểm tra quý.
黎云英:明白,风险事件发生以后立即启动专项检查。
Lí Yún Yīng: Míngbai, fēngxiǎn shìjiàn fāshēng yǐhòu lìjí qǐdòng zhuānxiàng jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Em hiểu rồi. Khi phát sinh sự kiện rủi ro thì phải lập tức triển khai kiểm tra chuyên đề anh.
181. Phát hiện dấu hiệu rủi ro – 识别风险信号 – Shíbié fēngxiǎn xìnhào
黎云英:阮明武老板,目前客户还没有贷款逾期,但是我们发现了几个需要关注的风险信号。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, mùqián kèhù hái méiyǒu dàikuǎn yúqī, dànshì wǒmen fāxiàn le jǐ ge xūyào guānzhù de fēngxiǎn xìnhào.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện khách hàng chưa có khoản vay nào quá hạn nhưng bên em đã phát hiện một số tín hiệu rủi ro cần chú ý anh.
阮明武:第一个是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí ge shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Dấu hiệu thứ nhất là gì em?
黎云英:应收账款从九百二十万元增加到一千零八十万元,增长大约百分之十七点四。
Lí Yún Yīng: Yīngshōu zhàngkuǎn cóng jiǔ bǎi èrshí wàn yuán zēngjiā dào yì qiān líng bāshí wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shíqī diǎn sì.
Lê Vân Anh: Khoản phải thu tăng từ 9,2 triệu lên 10,8 triệu nhân dân tệ, tăng khoảng 17,4% anh.
黄秋香:第二,存货从一千一百万元增加到一千二百四十万元,增长大约百分之十二点七。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr, cúnhuò cóng yì qiān yì bǎi wàn yuán zēngjiā dào yì qiān èr bǎi sìshí wàn yuán, zēngzhǎng dàyuē bǎifēnzhī shí’èr diǎn qī.
Hoàng Thu Hương: Thứ hai, hàng tồn kho tăng từ 11 triệu lên 12,4 triệu nhân dân tệ, tăng khoảng 12,7% anh.
丁垂杨:第三,一个主要客户的一百一十万元货款已经延迟十八天。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, yí ge zhǔyào kèhù de yì bǎi yìshí wàn yuán huòkuǎn yǐjīng yánchí shíbā tiān.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, một khoản tiền hàng 1,1 triệu nhân dân tệ của khách hàng lớn đã bị chậm 18 ngày anh.
黄秋香:第四,第二条新生产线目前产能利用率只有百分之七十,低于原来的计划。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sì, dì èr tiáo xīn shēngchǎnxiàn mùqián chǎnnéng lìyònglǜ zhǐyǒu bǎifēnzhī qīshí, dīyú yuánlái de jìhuà.
Hoàng Thu Hương: Thứ tư, dây chuyền sản xuất mới thứ hai hiện có tỷ lệ sử dụng công suất chỉ 70%, thấp hơn kế hoạch ban đầu anh.
阮明武:第一条生产线呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yī tiáo shēngchǎnxiàn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn dây chuyền thứ nhất thì sao em?
黄秋香:目前大约百分之八十五,运行比较正常。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián dàyuē bǎifēnzhī bāshíwǔ, yùnxíng bǐjiào zhèngcháng.
Hoàng Thu Hương: Hiện khoảng 85%, vận hành tương đối bình thường anh.
黎云英:两条生产线目前平均每月增加销售收入大约一百零五万元,低于原来预计的一百二十万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng tiáo shēngchǎnxiàn mùqián píngjūn měi yuè zēngjiā xiāoshòu shōurù dàyuē yì bǎi líng wǔ wàn yuán, dīyú yuánlái yùjì de yì bǎi èrshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Hai dây chuyền hiện làm doanh thu tăng bình quân khoảng 1,05 triệu nhân dân tệ mỗi tháng, thấp hơn mức 1,2 triệu dự kiến ban đầu anh.
阮明武:这些还没有达到严重风险程度,但已经不能按“完全正常”管理。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē hái méiyǒu dádào yánzhòng fēngxiǎn chéngdù, dàn yǐjīng bù néng àn “wánquán zhèngcháng” guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Những yếu tố này chưa tới mức rủi ro nghiêm trọng nhưng cũng không thể tiếp tục quản lý như trạng thái “hoàn toàn bình thường”.
182. Cảnh báo sớm rủi ro tín dụng – 进行信贷风险预警 – Jìnxíng xìndài fēngxiǎn yùjǐng
丁垂杨:阮明武老板,根据目前几个风险信号,我们是否需要启动信贷风险预警?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, gēnjù mùqián jǐ ge fēngxiǎn xìnhào, wǒmen shìfǒu xūyào qǐdòng xìndài fēngxiǎn yùjǐng?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, căn cứ vào một số tín hiệu rủi ro hiện tại, chúng ta có cần kích hoạt cảnh báo sớm rủi ro tín dụng không anh?
阮明武:可以启动内部黄色预警,但是目前没有必要升级到严重风险。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ qǐdòng nèibù huángsè yùjǐng, dànshì mùqián méiyǒu bìyào shēngjí dào yánzhòng fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể kích hoạt mức cảnh báo vàng nội bộ, nhưng hiện chưa cần nâng lên mức rủi ro nghiêm trọng.
黎云英:黄色预警以后,我们把应收账款从季度监控改为每月监控。
Lí Yún Yīng: Huángsè yùjǐng yǐhòu, wǒmen bǎ yīngshōu zhàngkuǎn cóng jìdù jiānkòng gǎi wéi měi yuè jiānkòng.
Lê Vân Anh: Sau khi chuyển sang cảnh báo vàng, bên em sẽ thay việc theo dõi khoản phải thu từ hàng quý sang hàng tháng anh.
黄秋香:如果应收账款超过一千二百万元,就触发合同中已经约定的书面说明要求。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yīngshōu zhàngkuǎn chāoguò yì qiān èr bǎi wàn yuán, jiù chùfā hétong zhōng yǐjīng yuēdìng de shūmiàn shuōmíng yāoqiú.
Hoàng Thu Hương: Nếu khoản phải thu vượt 12 triệu nhân dân tệ thì sẽ kích hoạt yêu cầu giải trình bằng văn bản đã quy định trong hợp đồng anh.
丁垂杨:如果主要客户付款逾期超过三十天,我们立即检查相关销售合同和客户回款能力。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǔyào kèhù fùkuǎn yúqī chāoguò sānshí tiān, wǒmen lìjí jiǎnchá xiāngguān xiāoshòu hétong hé kèhù huíkuǎn nénglì.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng lớn chậm thanh toán quá 30 ngày thì bên em sẽ lập tức kiểm tra hợp đồng bán hàng liên quan và khả năng thu hồi tiền anh.
黎云英:如果现金流偿债覆盖倍数低于一点三倍,就停止新增提款并重新评估还款能力。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiànjīnliú chángzhài fùgài bèishù dīyú yì diǎn sān bèi, jiù tíngzhǐ xīnzēng tíkuǎn bìng chóngxīn pínggū huánkuǎn nénglì.
Lê Vân Anh: Nếu hệ số bao phủ nghĩa vụ trả nợ bằng dòng tiền giảm dưới 1,3 lần thì sẽ dừng các lần rút vốn mới và đánh giá lại khả năng trả nợ anh.
黄秋香:如果不动产市场价值下降超过百分之十五,就提前启动重新估值。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ búdòngchǎn shìchǎng jiàzhí xiàjiàng chāoguò bǎifēnzhī shíwǔ, jiù tíqián qǐdòng chóngxīn gūzhí.
Hoàng Thu Hương: Nếu giá trị thị trường bất động sản giảm trên 15% thì sẽ kích hoạt định giá lại sớm anh.
丁垂杨:如果总有息债务超过三千万元,就按照原审批条件重新提交信贷审批。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zǒng yǒuxī zhàiwù chāoguò sān qiān wàn yuán, jiù ànzhào yuán shěnpī tiáojiàn chóngxīn tíjiāo xìndài shěnpī.
Đinh Thùy Dương: Nếu tổng nợ có lãi vượt 30 triệu nhân dân tệ thì sẽ trình phê duyệt tín dụng lại theo điều kiện phê duyệt ban đầu anh.
阮明武:另外,如果连续两个月经营现金流为负,也要进入专项检查。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, rúguǒ liánxù liǎng ge yuè jīngyíng xiànjīnliú wéi fù, yě yào jìnrù zhuānxiàng jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, nếu dòng tiền kinh doanh âm trong hai tháng liên tiếp thì cũng phải chuyển sang kiểm tra chuyên đề.
黎云英:如果发现挪用贷款资金、隐瞒新增债务或者未经银行同意再次抵押资产,就立即暂停未使用额度。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fāxiàn nuóyòng dàikuǎn zījīn, yǐnmán xīnzēng zhàiwù huòzhě wèijīng yínháng tóngyì zàicì dǐyā zīchǎn, jiù lìjí zàntíng wèi shǐyòng édù.
Lê Vân Anh: Nếu phát hiện sử dụng vốn vay sai mục đích, che giấu nợ mới hoặc tự ý thế chấp lại tài sản mà chưa được ngân hàng đồng ý thì sẽ lập tức tạm dừng phần hạn mức chưa sử dụng anh.
阮明武:预警的目的不是等客户出现坏账以后再处理,而是在问题还小的时候就发现。
Ruǎn Míngwǔ: Yùjǐng de mùdì bú shì děng kèhù chūxiàn huàizhàng yǐhòu zài chǔlǐ, ér shì zài wèntí hái xiǎo de shíhou jiù fāxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Mục đích của cảnh báo không phải đợi đến khi khách hàng phát sinh nợ xấu mới xử lý, mà phải phát hiện khi vấn đề còn nhỏ.
黄秋香:目前我们的结论是,客户整体经营仍然正常,但是应收账款、存货和部分客户回款速度需要重点监控。
Huáng Qiū Xiāng: Mùqián wǒmen de jiélùn shì, kèhù zhěngtǐ jīngyíng réngrán zhèngcháng, dànshì yīngshōu zhàngkuǎn, cúnhuò hé bùfen kèhù huíkuǎn sùdù xūyào zhòngdiǎn jiānkòng.
Hoàng Thu Hương: Kết luận hiện tại của bên em là hoạt động tổng thể của khách hàng vẫn bình thường, nhưng khoản phải thu, hàng tồn kho và tốc độ thu tiền của một số khách hàng cần được giám sát trọng điểm anh.
阮明武:很好。从现在开始,把黄色预警项目每月更新一次,同时保持正常还本付息监控。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Cóng xiànzài kāishǐ, bǎ huángsè yùjǐng xiàngmù měi yuè gēngxīn yí cì, tóngshí bǎochí zhèngcháng huánběn fùxī jiānkòng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Từ bây giờ hãy cập nhật các chỉ tiêu cảnh báo vàng mỗi tháng một lần, đồng thời tiếp tục theo dõi việc trả gốc và lãi bình thường.
丁垂杨:如果后续风险进一步上升,我们就进入逾期管理、风险化解和贷款重组评估。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hòuxù fēngxiǎn jìnyíbù shàngshēng, wǒmen jiù jìnrù yúqī guǎnlǐ, fēngxiǎn huàjiě hé dàikuǎn chóngzǔ pínggū.
Đinh Thùy Dương: Nếu rủi ro tiếp tục tăng trong thời gian tới thì bên em sẽ chuyển sang quản lý quá hạn, xử lý rủi ro và đánh giá cơ cấu lại khoản vay anh.
NHẮC NỢ – 还款提醒 – Huánkuǎn tíxǐng
183. Gửi thông báo đến hạn – 发送到期提醒 – Fāsòng dàoqī tíxǐng
丁垂杨:阮明武老板,设备贷款下一期本金和利息还有七天到期,系统已经生成第一份到期提醒。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn xià yì qī běnjīn hé lìxī hái yǒu qī tiān dàoqī, xìtǒng yǐjīng shēngchéng dì yī fèn dàoqī tíxǐng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, kỳ gốc và lãi tiếp theo của khoản vay thiết bị còn bảy ngày nữa đến hạn, hệ thống đã tạo thông báo đến hạn lần thứ nhất anh.
阮明武:提醒要通过哪些渠道发送?
Ruǎn Míngwǔ: Tíxǐng yào tōngguò nǎxiē qúdào fāsòng?
Nguyễn Minh Vũ: Thông báo sẽ được gửi qua những kênh nào em?
丁垂杨:企业网银、电子邮件和客户登记的手机号码都会收到提醒。
Dīng Chuíyáng: Qǐyè wǎngyín, diànzǐ yóujiàn hé kèhù dēngjì de shǒujī hàomǎ dōu huì shōudào tíxǐng.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp, email và số điện thoại khách hàng đã đăng ký đều sẽ nhận được thông báo anh.
黎云英:按照我们的管理计划,到期前七天发送第一次提醒,前三天发送第二次提醒,前一天再次确认账户余额。
Lí Yún Yīng: Ànzhào wǒmen de guǎnlǐ jìhuà, dàoqī qián qī tiān fāsòng dì yí cì tíxǐng, qián sān tiān fāsòng dì èr cì tíxǐng, qián yì tiān zàicì quèrèn zhànghù yú’é.
Lê Vân Anh: Theo kế hoạch quản lý, trước ngày đến hạn bảy ngày gửi nhắc lần thứ nhất, trước ba ngày gửi lần thứ hai và trước một ngày kiểm tra lại số dư tài khoản anh.
阮明武:仓库贷款和流动资金贷款也按照这个原则执行吗?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù dàikuǎn hé liúdòng zījīn dàikuǎn yě ànzhào zhège yuánzé zhíxíng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay kho và khoản vốn lưu động cũng thực hiện theo nguyên tắc này chứ em?
黄秋香:对,但是短期流动资金提款到期前三十天还会增加一次提前提醒,因为到期本金通常比较集中。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, dànshì duǎnqī liúdòng zījīn tíkuǎn dàoqī qián sānshí tiān hái huì zēngjiā yí cì tíqián tíxǐng, yīnwèi dàoqī běnjīn tōngcháng bǐjiào jízhōng.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, nhưng với các lần rút vốn lưu động ngắn hạn, trước ngày đáo hạn 30 ngày sẽ có thêm một lần cảnh báo sớm vì tiền gốc thường tập trung khá lớn vào ngày đáo hạn.
阮明武:很好。提醒的目的不是催客户紧张,而是提前安排现金。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Tíxǐng de mùdì bú shì cuī kèhù jǐnzhāng, ér shì tíqián ānpái xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mục đích của nhắc nợ không phải gây áp lực cho khách hàng mà là để họ chủ động chuẩn bị dòng tiền.
184. Nhắc khách hàng trả nợ – 提醒客户还款 – Tíxǐng kèhù huánkuǎn
黄秋香:阮明武老板,我刚刚和华成贸易有限公司财务负责人确认了下一期还款安排。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ gānggāng hé Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī cáiwù fùzérén quèrèn le xià yì qī huánkuǎn ānpái.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em vừa xác nhận kế hoạch trả nợ kỳ tới với người phụ trách tài chính của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành anh.
阮明武:客户怎么回复?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù zěnme huífù?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng phản hồi thế nào em?
黄秋香:客户表示已经把本期还款列入本周资金计划,预计两天内向主要结算账户补充八十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù biǎoshì yǐjīng bǎ běn qī huánkuǎn lièrù běn zhōu zījīn jìhuà, yùjì liǎng tiān nèi xiàng zhǔyào jiésuàn zhànghù bǔchōng bāshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng cho biết đã đưa khoản trả nợ kỳ này vào kế hoạch vốn trong tuần và dự kiến trong hai ngày sẽ bổ sung 800.000 nhân dân tệ vào tài khoản thanh toán chính anh.
丁垂杨:目前这个账户余额只有三十五万元。
Dīng Chuíyáng: Mùqián zhège zhànghù yú’é zhǐyǒu sānshíwǔ wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Hiện số dư tài khoản này mới có 350.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:预计本期需要多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Yùjì běn qī xūyào duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Dự kiến kỳ này cần bao nhiêu tiền em?
黎云英:设备贷款本金大约四十一万六千六百六十七元,加利息以后大约四十三万五千元左右。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn běnjīn dàyuē sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, jiā lìxī yǐhòu dàyuē sìshísān wàn wǔ qiān yuán zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Tiền gốc khoản vay thiết bị khoảng 416.667 nhân dân tệ, cộng tiền lãi thì tổng nghĩa vụ khoảng 435.000 nhân dân tệ anh.
黄秋香:本月仓库贷款还有正常利息需要支付,所以客户准备八十万元是比较充足的。
Huáng Qiū Xiāng: Běn yuè cāngkù dàikuǎn hái yǒu zhèngcháng lìxī xūyào zhīfù, suǒyǐ kèhù zhǔnbèi bāshí wàn yuán shì bǐjiào chōngzú de.
Hoàng Thu Hương: Tháng này khoản vay kho còn có tiền lãi thông thường phải trả, vì vậy việc khách hàng chuẩn bị 800.000 nhân dân tệ là tương đối đủ anh.
阮明武:提醒客户不要等到还款当天早上才转钱。
Ruǎn Míngwǔ: Tíxǐng kèhù bú yào děng dào huánkuǎn dàngtiān zǎoshang cái zhuǎn qián.
Nguyễn Minh Vũ: Nhắc khách hàng đừng đợi đến sáng ngày trả nợ mới chuyển tiền vào.
丁垂杨:我们会要求客户至少提前一个工作日保证账户余额充足。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen huì yāoqiú kèhù zhìshǎo tíqián yí ge gōngzuòrì bǎozhèng zhànghù yú’é chōngzú.
Đinh Thùy Dương: Bên em sẽ yêu cầu khách hàng bảo đảm số dư đầy đủ ít nhất một ngày làm việc trước ngày trả nợ anh.
185. Thông báo số tiền phải trả – 通知应还金额 – Tōngzhī yīng huán jīn’é
黎云英:阮明武老板,系统已经计算出本期预计应还总金额。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xìtǒng yǐjīng jìsuàn chū běn qī yùjì yīng huán zǒng jīn’é.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hệ thống đã tính ra tổng số tiền dự kiến phải trả của kỳ này anh.
阮明武:先按贷款分别说。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān àn dàikuǎn fēnbié shuō.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nói riêng từng khoản vay đi em.
黎云英:设备贷款本期预计应还本金四十一万六千六百六十七元,预计利息一万八千六百元左右。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn běn qī yùjì yīng huán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, yùjì lìxī yí wàn bā qiān liù bǎi yuán zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị kỳ này dự kiến phải trả 416.667 nhân dân tệ tiền gốc và khoảng 18.600 nhân dân tệ tiền lãi anh.
黄秋香:仓库贷款目前本金余额两百万元,本月只有利息,没有到期本金。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn mùqián běnjīn yú’é liǎng bǎi wàn yuán, běn yuè zhǐyǒu lìxī, méiyǒu dàoqī běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho hiện có dư nợ gốc 2 triệu nhân dân tệ, tháng này chỉ có lãi phải trả, chưa có tiền gốc đến hạn anh.
阮明武:仓库利息预计多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cāngkù lìxī yùjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi khoản vay kho dự kiến bao nhiêu em?
黄秋香:按两百万元本金和百分之五点二年利率估算,本期大约八千五百元左右,最终金额按实际计息天数确定。
Huáng Qiū Xiāng: Àn liǎng bǎi wàn yuán běnjīn hé bǎifēnzhī wǔ diǎn èr nián lìlǜ gūsuàn, běn qī dàyuē bā qiān wǔ bǎi yuán zuǒyòu, zuìzhōng jīn’é àn shíjì jìxī tiānshù quèdìng.
Hoàng Thu Hương: Tính theo dư nợ 2 triệu và lãi suất 5,2% một năm, kỳ này khoảng 8.500 nhân dân tệ, số cuối cùng sẽ xác định theo số ngày tính lãi thực tế anh.
丁垂杨:所以两笔贷款本期预计总还款额大约四十四万三千七百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ liǎng bǐ dàikuǎn běn qī yùjì zǒng huánkuǎn’é dàyuē sìshísì wàn sān qiān qī bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy tổng số tiền dự kiến phải trả của hai khoản trong kỳ này khoảng 443.767 nhân dân tệ anh.
阮明武:通知客户的时候必须标明“预计金额”,最终以到期日系统计算为准。
Ruǎn Míngwǔ: Tōngzhī kèhù de shíhou bìxū biāomíng “yùjì jīn’é”, zuìzhōng yǐ dàoqīrì xìtǒng jìsuàn wéi zhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thông báo khách hàng phải ghi rõ đây là “số tiền dự kiến”, số cuối cùng lấy kết quả hệ thống tính vào ngày đến hạn làm chuẩn.
186. Thông báo tiền gốc phải trả – 通知应还本金 – Tōngzhī yīng huán běnjīn
丁垂杨:阮明武老板,我准备单独向客户说明本期应还本金。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ zhǔnbèi dāndú xiàng kèhù shuōmíng běn qī yīng huán běnjīn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em chuẩn bị thông báo riêng cho khách hàng về tiền gốc phải trả kỳ này anh.
阮明武:这样很好,避免客户把本金和利息混在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng hěn hǎo, bìmiǎn kèhù bǎ běnjīn hé lìxī hùn zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy rất tốt, tránh để khách hàng nhầm tiền gốc với tiền lãi.
丁垂杨:设备贷款当前本金余额约四百三十八万三千三百三十三元。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn dāngqián běnjīn yú’é yuē sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ gốc hiện tại của khoản vay thiết bị khoảng 4.383.333 nhân dân tệ anh.
黎云英:本季度应还本金四十一万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Běn jìdù yīng huán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Tiền gốc phải trả trong quý này là 416.667 nhân dân tệ anh.
黄秋香:正常还款以后,剩余本金将下降到大约三百九十六万六千六百六十六元。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèngcháng huánkuǎn yǐhòu, shèngyú běnjīn jiāng xiàjiàng dào dàyuē sān bǎi jiǔshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi trả đúng kỳ, dư nợ gốc sẽ giảm xuống khoảng 3.966.666 nhân dân tệ anh.
阮明武:流动资金贷款本月有没有本金到期?
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zījīn dàikuǎn běn yuè yǒu méiyǒu běnjīn dàoqī?
Nguyễn Minh Vũ: Tháng này khoản vay vốn lưu động có tiền gốc đến hạn không em?
黎云英:没有,本月只付利息,三百万元本金的到期日还没有到。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu, běn yuè zhǐ fù lìxī, sān bǎi wàn yuán běnjīn de dàoqīrì hái méiyǒu dào.
Lê Vân Anh: Chưa anh, tháng này chỉ trả lãi, ngày đáo hạn của 3 triệu tiền gốc vẫn chưa đến.
阮明武:通知里要分别写“本期应还本金”和“贷款剩余本金”,这两个概念不能混淆。
Ruǎn Míngwǔ: Tōngzhī lǐ yào fēnbié xiě “běn qī yīng huán běnjīn” hé “dàikuǎn shèngyú běnjīn”, zhè liǎng ge gàiniàn bù néng hùnxiáo.
Nguyễn Minh Vũ: Trong thông báo phải tách riêng “tiền gốc phải trả kỳ này” và “dư nợ gốc còn lại”, hai khái niệm này không được nhầm lẫn.
187. Thông báo tiền lãi phải trả – 通知应还利息 – Tōngzhī yīng huán lìxī
黄秋香:阮明武老板,客户财务人员问为什么这次设备贷款利息比上一期少。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù cáiwù rényuán wèn wèishénme zhè cì shèbèi dàikuǎn lìxī bǐ shàng yì qī shǎo.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nhân viên tài chính của khách hàng hỏi tại sao tiền lãi khoản vay thiết bị kỳ này thấp hơn kỳ trước anh.
阮明武:因为客户上一期不仅正常还本,还提前还了二十万元本金。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi kèhù shàng yì qī bùjǐn zhèngcháng huánběn, hái tíqián huán le èrshí wàn yuán běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì kỳ trước khách hàng không chỉ trả gốc đúng lịch mà còn trả trước thêm 200.000 nhân dân tệ tiền gốc.
黎云英:上一期还款以后,计息本金已经从五百万元下降到大约四百三十八万三千三百三十三元。
Lí Yún Yīng: Shàng yì qī huánkuǎn yǐhòu, jìxī běnjīn yǐjīng cóng wǔ bǎi wàn yuán xiàjiàng dào dàyuē sì bǎi sānshíbā wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Lê Vân Anh: Sau lần trả nợ trước, dư nợ dùng để tính lãi đã giảm từ 5 triệu xuống khoảng 4.383.333 nhân dân tệ anh.
黄秋香:所以按照百分之四点九五年利率计算,本期预计利息大约一万八千六百元左右。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ ànzhào bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ nián lìlǜ jìsuàn, běn qī yùjì lìxī dàyuē yí wàn bā qiān liù bǎi yuán zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy tính theo lãi suất 4,95% một năm, tiền lãi dự kiến kỳ này khoảng 18.600 nhân dân tệ anh.
阮明武:流动资金三百万元的利息也要单独通知。
Ruǎn Míngwǔ: Liúdòng zījīn sān bǎi wàn yuán de lìxī yě yào dāndú tōngzhī.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi của 3 triệu vốn lưu động cũng phải được thông báo riêng.
丁垂杨:如果本期按三十天计算,三百万元、年利率百分之四点六,对应利息约一万一千三百四十二元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ běn qī àn sānshí tiān jìsuàn, sān bǎi wàn yuán, nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù, duìyìng lìxī yuē yí wàn yì qiān sān bǎi sìshí’èr yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu kỳ này tính 30 ngày thì 3 triệu nhân dân tệ với lãi suất 4,6% tương ứng tiền lãi khoảng 11.342 nhân dân tệ anh.
黎云英:仓库贷款两百万元如果按三十天计算,百分之五点二年利率对应利息大约八千五百四十八元。
Lí Yún Yīng: Cāngkù dàikuǎn liǎng bǎi wàn yuán rúguǒ àn sānshí tiān jìsuàn, bǎifēnzhī wǔ diǎn èr nián lìlǜ duìyìng lìxī dàyuē bā qiān wǔ bǎi sìshíbā yuán.
Lê Vân Anh: Khoản vay kho 2 triệu nếu tính 30 ngày, lãi suất 5,2% một năm thì tiền lãi khoảng 8.548 nhân dân tệ anh.
阮明武:客户必须知道每一笔利息是怎么来的,而不是只收到一个总数字。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù bìxū zhīdào měi yì bǐ lìxī shì zěnme lái de, ér bú shì zhǐ shōudào yí ge zǒng shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng phải biết từng khoản lãi được tính như thế nào, chứ không chỉ nhận một con số tổng.
188. Thông báo ngày đến hạn – 通知还款到期日 – Tōngzhī huánkuǎn dàoqī rì
丁垂杨:阮明武老板,客户目前同时有多个还款日期,我们需要给他们一份未来九十天的到期日清单。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù mùqián tóngshí yǒu duō ge huánkuǎn rìqī, wǒmen xūyào gěi tāmen yí fèn wèilái jiǔshí tiān de dàoqīrì qīngdān.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện khách hàng có nhiều ngày trả nợ khác nhau, bên em cần gửi cho họ danh sách các ngày đến hạn trong 90 ngày tới anh.
阮明武:先列最近的。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān liè zuìjìn de.
Nguyễn Minh Vũ: Liệt kê những ngày gần nhất trước đi em.
丁垂杨:每月二十日是三笔贷款的主要付息日。
Dīng Chuíyáng: Měi yuè èrshí rì shì sān bǐ dàikuǎn de zhǔyào fùxī rì.
Đinh Thùy Dương: Ngày 20 hàng tháng là ngày trả lãi chính của cả ba khoản vay anh.
黎云英:设备贷款下一个季度本金还款日是本季度最后一个工作日。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn xià yí ge jìdù běnjīn huánkuǎn rì shì běn jìdù zuìhòu yí ge gōngzuòrì.
Lê Vân Anh: Ngày trả gốc quý tiếp theo của khoản vay thiết bị là ngày làm việc cuối cùng của quý này anh.
黄秋香:仓库贷款下一笔四十万元本金也安排在季度末支付。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn xià yì bǐ sìshí wàn yuán běnjīn yě ānpái zài jìdùmò zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Khoản gốc 400.000 nhân dân tệ tiếp theo của khoản vay kho cũng được bố trí trả vào cuối quý anh.
丁垂杨:流动资金第一笔三百万元提款的到期日是次年四月十日。
Dīng Chuíyáng: Liúdòng zījīn dì yī bǐ sān bǎi wàn yuán tíkuǎn de dàoqīrì shì cìnián sì yuè shí rì.
Đinh Thùy Dương: Khoản rút vốn lưu động đầu tiên 3 triệu nhân dân tệ đáo hạn vào ngày 10 tháng 4 năm sau anh.
阮明武:对三百万这种集中到期本金,不能只提前七天提醒。
Ruǎn Míngwǔ: Duì sān bǎi wàn zhè zhǒng jízhōng dàoqī běnjīn, bù néng zhǐ tíqián qī tiān tíxǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Với khoản gốc 3 triệu tập trung đáo hạn như vậy thì không được chỉ nhắc trước bảy ngày.
黎云英:我们会提前三个月检查回款来源,提前一个月发送正式到期通知,再按照七天、三天和一天的规则连续提醒。
Lí Yún Yīng: Wǒmen huì tíqián sān ge yuè jiǎnchá huíkuǎn láiyuán, tíqián yí ge yuè fāsòng zhèngshì dàoqī tōngzhī, zài ànzhào qī tiān, sān tiān hé yì tiān de guīzé liánxù tíxǐng.
Lê Vân Anh: Bên em sẽ kiểm tra nguồn tiền trả nợ trước ba tháng, gửi thông báo đáo hạn chính thức trước một tháng, rồi tiếp tục nhắc theo mốc bảy ngày, ba ngày và một ngày anh.
阮明武:这样才能把到期管理从“事后催款”变成“事前准备”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng cái néng bǎ dàoqī guǎnlǐ cóng “shìhòu cuīkuǎn” biàn chéng “shìqián zhǔnbèi”.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mới chuyển quản lý đáo hạn từ “đòi nợ sau khi xảy ra” thành “chuẩn bị trước khi đến hạn”.
189. Liên hệ khách hàng chưa thanh toán – 联系未还款客户 – Liánxì wèi huánkuǎn kèhù
黄秋香:阮明武老板,今天自动扣款以后发现一个问题,客户账户资金暂时不足。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān zìdòng kòukuǎn yǐhòu fāxiàn yí ge wèntí, kèhù zhànghù zījīn zànshí bùzú.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi hệ thống thực hiện trích nợ tự động hôm nay thì phát hiện một vấn đề, tiền trong tài khoản khách hàng tạm thời chưa đủ anh.
阮明武:差多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chà duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Thiếu bao nhiêu em?
黄秋香:本次应扣大约四十四万三千七百多元,但是账户当时只有四十万元左右,差大约四万三千七百元。
Huáng Qiū Xiāng: Běn cì yīng kòu dàyuē sìshísì wàn sān qiān qī bǎi duō yuán, dànshì zhànghù dāngshí zhǐyǒu sìshí wàn yuán zuǒyòu, chà dàyuē sì wàn sān qiān qī bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Lần này cần trích khoảng hơn 443.700 nhân dân tệ nhưng lúc đó tài khoản chỉ có khoảng 400.000, thiếu khoảng 43.700 nhân dân tệ anh.
阮明武:先联系财务负责人,确认是操作问题还是现金真的不足。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān liánxì cáiwù fùzérén, quèrèn shì cāozuò wèntí háishi xiànjīn zhēn de bùzú.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên liên hệ người phụ trách tài chính để xác nhận đây là vấn đề thao tác hay thực sự thiếu tiền mặt.
丁垂杨:我已经联系了。客户说今天上午有一笔六十万元销售回款因为付款银行审核,预计下午三点以后到账。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yǐjīng liánxì le. Kèhù shuō jīntiān shàngwǔ yǒu yì bǐ liùshí wàn yuán xiāoshòu huíkuǎn yīnwèi fùkuǎn yínháng shěnhé, yùjì xiàwǔ sān diǎn yǐhòu dàozhàng.
Đinh Thùy Dương: Em đã liên hệ rồi anh. Khách hàng cho biết sáng nay có khoản thu bán hàng 600.000 nhân dân tệ đang được ngân hàng bên trả tiền kiểm tra, dự kiến sau 3 giờ chiều sẽ vào tài khoản.
阮明武:有没有对应的付款通知或者银行处理记录?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu duìyìng de fùkuǎn tōngzhī huòzhě yínháng chǔlǐ jìlù?
Nguyễn Minh Vũ: Có thông báo thanh toán hoặc hồ sơ xử lý ngân hàng tương ứng không em?
丁垂杨:客户已经发来付款方银行的处理截图和付款通知,金额、付款人和收款账户都能对应。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yǐjīng fā lái fùkuǎnfāng yínháng de chǔlǐ jiétú hé fùkuǎn tōngzhī, jīn’é, fùkuǎnrén hé shōukuǎn zhànghù dōu néng duìyìng.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đã gửi ảnh trạng thái xử lý của ngân hàng bên trả tiền và thông báo thanh toán, số tiền, bên trả và tài khoản nhận đều khớp anh.
黎云英:下午三点二十分,六十万元已经实际到账。
Lí Yún Yīng: Xiàwǔ sān diǎn èrshí fēn, liùshí wàn yuán yǐjīng shíjì dàozhàng.
Lê Vân Anh: Lúc 3 giờ 20 chiều, 600.000 nhân dân tệ đã thực tế vào tài khoản anh.
黄秋香:系统第二次扣款已经成功,本期本金和利息全部收回。
Huáng Qiū Xiāng: Xìtǒng dì èr cì kòukuǎn yǐjīng chénggōng, běn qī běnjīn hé lìxī quánbù shōuhuí.
Hoàng Thu Hương: Hệ thống đã trích nợ lần thứ hai thành công, toàn bộ tiền gốc và lãi kỳ này đã được thu đủ anh.
阮明武:虽然最后没有形成逾期,但这次资金不到位的情况要记录。
Ruǎn Míngwǔ: Suīrán zuìhòu méiyǒu xíngchéng yúqī, dàn zhè cì zījīn bú dàowèi de qíngkuàng yào jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy cuối cùng chưa hình thành khoản quá hạn nhưng tình trạng tiền chưa sẵn sàng lần này vẫn phải được ghi nhận.
黎云英:我们会记录为“到期日内补足资金并完成还款”,暂时不认定为逾期。
Lí Yún Yīng: Wǒmen huì jìlù wéi “dàoqīrì nèi bǔzú zījīn bìng wánchéng huánkuǎn”, zànshí bù rèndìng wéi yúqī.
Lê Vân Anh: Bên em sẽ ghi nhận là “bổ sung đủ tiền và hoàn thành trả nợ trong ngày đến hạn”, tạm thời không xác định là quá hạn anh.
阮明武:如果连续两次出现这种情况,就不能只当作偶然操作问题。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ liánxù liǎng cì chūxiàn zhè zhǒng qíngkuàng, jiù bù néng zhǐ dàngzuò ǒurán cāozuò wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tình trạng này xuất hiện hai lần liên tiếp thì không thể chỉ coi là sự cố thao tác ngẫu nhiên nữa.
丁垂杨:那时候我们会把它纳入流动性风险预警,并要求客户提前准备还款资金。
Dīng Chuíyáng: Nà shíhou wǒmen huì bǎ tā nàrù liúdòngxìng fēngxiǎn yùjǐng, bìng yāoqiú kèhù tíqián zhǔnbèi huánkuǎn zījīn.
Đinh Thùy Dương: Khi đó bên em sẽ đưa tình trạng này vào cảnh báo rủi ro thanh khoản và yêu cầu khách hàng chuẩn bị tiền trả nợ sớm hơn anh.
阮明武:对。还款提醒的价值就在这里,要尽量在逾期真正发生以前把问题解决。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Huánkuǎn tíxǐng de jiàzhí jiù zài zhèlǐ, yào jǐnliàng zài yúqī zhēnzhèng fāshēng yǐqián bǎ wèntí jiějué.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giá trị của công tác nhắc nợ nằm ở chỗ này: phải cố gắng xử lý vấn đề trước khi khoản quá hạn thực sự phát sinh.
NỢ QUÁ HẠN – 逾期贷款 – Yúqī dàikuǎn
190. Xác định khoản vay quá hạn – 确认逾期贷款 – Quèrèn yúqī dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,设备贷款这一期出现了实际逾期。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn zhè yì qī chūxiàn le shíjì yúqī.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, kỳ này khoản vay thiết bị đã thực sự phát sinh quá hạn anh.
阮明武:到期日是什么时候?
Ruǎn Míngwǔ: Dàoqīrì shì shénme shíhou?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày đến hạn là khi nào em?
丁垂杨:本金还款日是六月三十日。
Dīng Chuíyáng: Běnjīn huánkuǎn rì shì liù yuè sānshí rì.
Đinh Thùy Dương: Ngày trả tiền gốc là 30 tháng 6 anh.
黎云英:本期应还本金四十一万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Běn qī yīng huán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Tiền gốc phải trả kỳ này là 416.667 nhân dân tệ anh.
黄秋香:按照还款日前的本金余额三百九十六万六千六百六十六元计算,本期应付正常利息大约一万六千六百七十六元三角。
Huáng Qiū Xiāng: Ànzhào huánkuǎn rì qián de běnjīn yú’é sān bǎi jiǔshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán jìsuàn, běn qī yīngfù zhèngcháng lìxī dàyuē yí wàn liù qiān liù bǎi qīshíliù yuán sān jiǎo.
Hoàng Thu Hương: Tính trên dư nợ trước ngày trả là 3.966.666 nhân dân tệ, tiền lãi thông thường phải trả kỳ này khoảng 16.676,30 nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说,到期日应准备的本金和利息合计大约四十三万三千三百四十三元三角。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, dàoqīrì yīng zhǔnbèi de běnjīn hé lìxī héjì dàyuē sìshísān wàn sān qiān sān bǎi sìshísān yuán sān jiǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Nghĩa là đến ngày đáo hạn khách hàng phải chuẩn bị tổng cộng khoảng 433.343,30 nhân dân tệ tiền gốc và lãi.
丁垂杨:但是六月三十日结束时,账户资金仍然不足,客户没有完成本期还款。
Dīng Chuíyáng: Dànshì liù yuè sānshí rì jiéshù shí, zhànghù zījīn réngrán bùzú, kèhù méiyǒu wánchéng běn qī huánkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nhưng đến cuối ngày 30 tháng 6, tiền trong tài khoản vẫn không đủ và khách hàng chưa hoàn thành nghĩa vụ trả nợ kỳ này anh.
阮明武:那从下一个自然日开始,就按照合同进入逾期管理。
Ruǎn Míngwǔ: Nà cóng xià yí ge zìránrì kāishǐ, jiù ànzhào hétong jìnrù yúqī guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy từ ngày tự nhiên tiếp theo phải chuyển sang quản lý quá hạn theo hợp đồng.
191. Xác định số ngày quá hạn – 计算逾期天数 – Jìsuàn yúqī tiānshù
黎云英:阮明武老板,今天是七月五日,我们需要正式计算逾期天数。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān shì qī yuè wǔ rì, wǒmen xūyào zhèngshì jìsuàn yúqī tiānshù.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay là ngày 5 tháng 7, bên em cần chính thức tính số ngày quá hạn anh.
阮明武:六月三十日到期,从七月一日开始算。
Ruǎn Míngwǔ: Liù yuè sānshí rì dàoqī, cóng qī yuè yī rì kāishǐ suàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đáo hạn ngày 30 tháng 6, bắt đầu tính từ ngày 1 tháng 7.
黎云英:七月一日是第一天,七月二日第二天,七月三日第三天,七月四日第四天,七月五日第五天。
Lí Yún Yīng: Qī yuè yī rì shì dì yī tiān, qī yuè èr rì dì èr tiān, qī yuè sān rì dì sān tiān, qī yuè sì rì dì sì tiān, qī yuè wǔ rì dì wǔ tiān.
Lê Vân Anh: Ngày 1 tháng 7 là ngày thứ nhất, ngày 2 là ngày thứ hai, ngày 3 là ngày thứ ba, ngày 4 là ngày thứ tư và ngày 5 là ngày thứ năm anh.
黄秋香:所以截至今天,逾期天数是五天。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ jiézhì jīntiān, yúqī tiānshù shì wǔ tiān.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy tính đến hôm nay, số ngày quá hạn là năm ngày anh.
阮明武:逾期天数每天都要自动更新,因为它直接影响逾期利息和风险等级。
Ruǎn Míngwǔ: Yúqī tiānshù měitiān dōu yào zìdòng gēngxīn, yīnwèi tā zhíjiē yǐngxiǎng yúqī lìxī hé fēngxiǎn děngjí.
Nguyễn Minh Vũ: Số ngày quá hạn phải được tự động cập nhật mỗi ngày vì nó trực tiếp ảnh hưởng đến lãi quá hạn và mức độ rủi ro.
丁垂杨:如果客户七月六日才还清,那么就要按六天重新计算。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù qī yuè liù rì cái huán qīng, nàme jiù yào àn liù tiān chóngxīn jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng đến ngày 6 tháng 7 mới trả hết thì phải tính lại theo sáu ngày anh.
192. Chuyển khoản vay sang trạng thái quá hạn – 将贷款转为逾期状态 – Jiāng dàikuǎn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài
黄秋香:阮明武老板,系统已经把本期未还本金转为逾期状态。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xìtǒng yǐjīng bǎ běn qī wèi huán běnjīn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hệ thống đã chuyển phần tiền gốc chưa trả của kỳ này sang trạng thái quá hạn anh.
阮明武:是把整个设备贷款余额都转为逾期吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shì bǎ zhěnggè shèbèi dàikuǎn yú’é dōu zhuǎnwéi yúqī ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có phải chuyển toàn bộ dư nợ khoản vay thiết bị sang quá hạn không em?
黄秋香:不是。目前实际到期未还的是四十一万六千六百六十七元本金,所以系统先把这一部分识别为逾期本金。
Huáng Qiū Xiāng: Bú shì. Mùqián shíjì dàoqī wèi huán de shì sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán běnjīn, suǒyǐ xìtǒng xiān bǎ zhè yí bùfen shíbié wéi yúqī běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Không anh. Hiện phần thực tế đã đến hạn nhưng chưa trả là 416.667 nhân dân tệ tiền gốc, nên hệ thống trước tiên xác định phần này là gốc quá hạn.
黎云英:剩余未到期本金仍然按照原合同管理,但是客户整体贷款账户会增加逾期标记。
Lí Yún Yīng: Shèngyú wèi dàoqī běnjīn réngrán ànzhào yuán hétong guǎnlǐ, dànshì kèhù zhěngtǐ dàikuǎn zhànghù huì zēngjiā yúqī biāojì.
Lê Vân Anh: Phần gốc còn lại chưa đến hạn vẫn được quản lý theo hợp đồng ban đầu, nhưng toàn bộ tài khoản khoản vay của khách hàng sẽ có thêm dấu hiệu quá hạn anh.
阮明武:未使用的额度怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Wèi shǐyòng de édù zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Phần hạn mức chưa sử dụng xử lý thế nào em?
丁垂杨:按照我们原来的风险管理条件,先暂停新增提款,等客户解决逾期并完成风险复核以后再决定是否恢复。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào wǒmen yuánlái de fēngxiǎn guǎnlǐ tiáojiàn, xiān zàntíng xīnzēng tíkuǎn, děng kèhù jiějué yúqī bìng wánchéng fēngxiǎn fùhé yǐhòu zài juédìng shìfǒu huīfù.
Đinh Thùy Dương: Theo điều kiện quản lý rủi ro đã đặt ra, trước tiên tạm dừng các lần rút vốn mới; sau khi khách hàng xử lý quá hạn và hoàn thành đánh giá rủi ro lại mới quyết định có khôi phục hay không anh.
阮明武:对,逾期以后不能一边欠钱,一边继续无限制提款。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yúqī yǐhòu bù néng yìbiān qiàn qián, yìbiān jìxù wúxiànzhì tíkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sau khi đã quá hạn thì không thể vừa còn nợ quá hạn vừa tiếp tục rút vốn không hạn chế.
193. Tính lãi quá hạn – 计算逾期利息 – Jìsuàn yúqī lìxī
丁垂杨:阮明武老板,设备贷款正常年利率是百分之四点九五。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn zhèngcháng nián lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, lãi suất thông thường của khoản vay thiết bị là 4,95% một năm anh.
阮明武:按照这个教学案例合同,逾期利率按正常利率的百分之一百五十计算。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào zhège jiàoxué ànlì hétong, yúqī lìlǜ àn zhèngcháng lìlǜ de bǎifēnzhī yì bǎi wǔshí jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo hợp đồng giả định trong tình huống giảng dạy này, lãi suất quá hạn được tính bằng 150% lãi suất thông thường.
黎云英:百分之四点九五乘百分之一百五十,逾期年利率就是百分之七点四二五。
Lí Yún Yīng: Bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ chéng bǎifēnzhī yì bǎi wǔshí, yúqī nián lìlǜ jiùshì bǎifēnzhī qī diǎn sì èr wǔ.
Lê Vân Anh: 4,95% nhân 150% thì lãi suất quá hạn là 7,425% một năm anh.
黄秋香:逾期本金四十一万六千六百六十七元,逾期五天。
Huáng Qiū Xiāng: Yúqī běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, yúqī wǔ tiān.
Hoàng Thu Hương: Tiền gốc quá hạn là 416.667 nhân dân tệ, quá hạn năm ngày anh.
阮明武:具体利息怎么算?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ lìxī zěnme suàn?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể tiền lãi tính thế nào em?
黄秋香:四十一万六千六百六十七元乘百分之七点四二五,除以三百六十五,再乘五天,大约四百二十三元八角。
Huáng Qiū Xiāng: Sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán chéng bǎifēnzhī qī diǎn sì èr wǔ, chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ, zài chéng wǔ tiān, dàyuē sì bǎi èrshísān yuán bā jiǎo.
Hoàng Thu Hương: 416.667 nhân 7,425%, chia 365 rồi nhân năm ngày, tiền lãi quá hạn khoảng 423,80 nhân dân tệ anh.
黎云英:如果继续不还,每增加一天,大约还会增加八十四元七角六分逾期利息。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jìxù bù huán, měi zēngjiā yì tiān, dàyuē hái huì zēngjiā bāshísì yuán qī jiǎo liù fēn yúqī lìxī.
Lê Vân Anh: Nếu tiếp tục chưa trả thì mỗi ngày quá hạn tăng thêm sẽ phát sinh khoảng 84,76 nhân dân tệ lãi quá hạn anh.
阮明武:所以催收通知上的金额必须注明计算截止日期。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ cuīshōu tōngzhī shàng de jīn’é bìxū zhùmíng jìsuàn jiézhǐ rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy số tiền trên thông báo thu hồi nợ bắt buộc phải ghi rõ ngày chốt tính toán.
194. Tính tiền phạt – 计算违约费用 – Jìsuàn wéiyuē fèiyòng
黎云英:阮明武老板,除了逾期利息以外,这个教学案例合同还约定了一项逾期管理费用。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, chúle yúqī lìxī yǐwài, zhège jiàoxué ànlì hétong hái yuēdìng le yí xiàng yúqī guǎnlǐ fèiyòng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngoài lãi quá hạn thì hợp đồng giả định trong tình huống giảng dạy này còn quy định một khoản phí quản lý quá hạn anh.
阮明武:怎么收?
Ruǎn Míngwǔ: Zěnme shōu?
Nguyễn Minh Vũ: Thu thế nào em?
黎云英:逾期超过三天以后,一次性收取五百元违约管理费。
Lí Yún Yīng: Yúqī chāoguò sān tiān yǐhòu, yí cìxìng shōuqǔ wǔ bǎi yuán wéiyuē guǎnlǐ fèi.
Lê Vân Anh: Sau khi quá hạn trên ba ngày, thu một lần 500 nhân dân tệ phí quản lý vi phạm anh.
黄秋香:所以截至七月五日,除了本金、原应付利息和逾期利息以外,还需要增加五百元费用。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ jiézhì qī yuè wǔ rì, chúle běnjīn, yuán yīngfù lìxī hé yúqī lìxī yǐwài, hái xūyào zēngjiā wǔ bǎi yuán fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy tính đến ngày 5 tháng 7, ngoài tiền gốc, tiền lãi ban đầu phải trả và lãi quá hạn còn phải cộng thêm 500 nhân dân tệ phí anh.
阮明武:这项费用和逾期利息要分开列,不要全部叫“罚息”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè xiàng fèiyòng hé yúqī lìxī yào fēnkāi liè, bú yào quánbù jiào “fáxī”.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản phí này phải tách riêng với lãi quá hạn, không được gọi tất cả là “lãi phạt”.
丁垂杨:截至七月五日,应偿还本金四十一万六千六百六十七元,原应付利息约一万六千六百七十六元三角,逾期利息约四百二十三元八角,违约管理费五百元。
Dīng Chuíyáng: Jiézhì qī yuè wǔ rì, yīng chánghuán běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán, yuán yīngfù lìxī yuē yí wàn liù qiān liù bǎi qīshíliù yuán sān jiǎo, yúqī lìxī yuē sì bǎi èrshísān yuán bā jiǎo, wéiyuē guǎnlǐ fèi wǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Tính đến ngày 5 tháng 7, khách hàng phải trả 416.667 nhân dân tệ tiền gốc, khoảng 16.676,30 tiền lãi ban đầu, khoảng 423,80 lãi quá hạn và 500 nhân dân tệ phí quản lý vi phạm anh.
黎云英:合计大约四十三万四千二百六十七元一角。
Lí Yún Yīng: Héjì dàyuē sìshísān wàn sì qiān liǎng bǎi liùshíqī yuán yì jiǎo.
Lê Vân Anh: Tổng cộng khoảng 434.267,10 nhân dân tệ anh.
阮明武:如果客户明天才还,金额还要继续更新。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kèhù míngtiān cái huán, jīn’é hái yào jìxù gēngxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng đến ngày mai mới trả thì số tiền còn phải tiếp tục cập nhật.
195. Liên hệ khách hàng quá hạn – 联系逾期客户 – Liánxì yúqī kèhù
黄秋香:阮明武老板,逾期第一天我们就已经联系客户财务负责人。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yúqī dì yī tiān wǒmen jiù yǐjīng liánxì kèhù cáiwù fùzérén.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, ngay ngày quá hạn đầu tiên bên em đã liên hệ với người phụ trách tài chính của khách hàng anh.
阮明武:客户当时怎么解释?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù dāngshí zěnme jiěshì?
Nguyễn Minh Vũ: Lúc đó khách hàng giải thích thế nào em?
黄秋香:他们说一笔一百一十万元的大客户回款还没有到账。
Huáng Qiū Xiāng: Tāmen shuō yì bǐ yì bǎi yìshí wàn yuán de dà kèhù huíkuǎn hái méiyǒu dàozhàng.
Hoàng Thu Hương: Họ cho biết khoản thu 1,1 triệu nhân dân tệ từ khách hàng lớn vẫn chưa về tài khoản anh.
丁垂杨:这就是我们贷后管理阶段已经重点跟踪的那笔应收账款。
Dīng Chuíyáng: Zhè jiùshì wǒmen dàihòu guǎnlǐ jiēduàn yǐjīng zhòngdiǎn gēnzōng de nà bǐ yīngshōu zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Đây chính là khoản phải thu mà trong giai đoạn giám sát sau giải ngân bên em đã theo dõi trọng điểm anh.
阮明武:现在已经延迟多少天?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài yǐjīng yánchí duōshao tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ khoản đó đã chậm bao nhiêu ngày em?
丁垂杨:已经超过三十天。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng chāoguò sānshí tiān.
Đinh Thùy Dương: Đã quá 30 ngày anh.
黎云英:我们每天都和客户财务部门保持联系,并要求他们提供最新收款进度。
Lí Yún Yīng: Wǒmen měitiān dōu hé kèhù cáiwù bùmén bǎochí liánxì, bìng yāoqiú tāmen tígōng zuìxīn shōukuǎn jìndù.
Lê Vân Anh: Bên em đang duy trì liên hệ hàng ngày với bộ phận tài chính của khách hàng và yêu cầu họ cung cấp tiến độ thu tiền mới nhất anh.
阮明武:联系记录全部保存,包括电话时间、联系人、承诺还款时间和实际结果。
Ruǎn Míngwǔ: Liánxì jìlù quánbù bǎocún, bāokuò diànhuà shíjiān, liánxìrén, chéngnuò huánkuǎn shíjiān hé shíjì jiéguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ lịch sử liên hệ phải được lưu lại, bao gồm thời gian gọi điện, người liên hệ, thời gian cam kết trả nợ và kết quả thực tế.
196. Xác minh nguyên nhân chậm trả – 核实逾期原因 – Héshí yúqī yuányīn
丁垂杨:阮明武老板,我们不能只接受客户口头说“回款晚了”,还需要核实真正原因。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen bù néng zhǐ jiēshòu kèhù kǒutóu shuō “huíkuǎn wǎn le”, hái xūyào héshí zhēnzhèng yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, chúng ta không thể chỉ chấp nhận lời giải thích miệng rằng “tiền về chậm”, mà còn phải xác minh nguyên nhân thực sự anh.
阮明武:核实结果怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Héshí jiéguǒ zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Kết quả xác minh thế nào em?
丁垂杨:我们已经取得原销售合同、发票、送货单和客户验收单,交易本身是真实的。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yǐjīng qǔdé yuán xiāoshòu hétong, fāpiào, sònghuòdān hé kèhù yànshōudān, jiāoyì běnshēn shì zhēnshí de.
Đinh Thùy Dương: Bên em đã lấy được hợp đồng bán hàng gốc, hóa đơn, phiếu giao hàng và biên bản nghiệm thu của khách hàng, giao dịch là có thật anh.
黎云英:付款方确认一百一十万元货款没有争议,但是因为他们内部付款审批延迟,所以一直没有转账。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎnfāng quèrèn yì bǎi yìshí wàn yuán huòkuǎn méiyǒu zhēngyì, dànshì yīnwèi tāmen nèibù fùkuǎn shěnpī yánchí, suǒyǐ yìzhí méiyǒu zhuǎnzhàng.
Lê Vân Anh: Bên mua xác nhận khoản tiền hàng 1,1 triệu không có tranh chấp, nhưng do quy trình phê duyệt thanh toán nội bộ của họ bị chậm nên tiền vẫn chưa được chuyển anh.
黄秋香:同时,华成贸易有限公司上周还支付了一百八十万元原材料款和九十万元税款,导致短期现金余额进一步下降。
Huáng Qiū Xiāng: Tóngshí, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī shàng zhōu hái zhīfù le yì bǎi bāshí wàn yuán yuáncáiliào kuǎn hé jiǔshí wàn yuán shuìkuǎn, dǎozhì duǎnqī xiànjīn yú’é jìnyíbù xiàjiàng.
Hoàng Thu Hương: Đồng thời tuần trước Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành còn thanh toán 1,8 triệu tiền nguyên vật liệu và 900.000 tiền thuế, khiến số dư tiền mặt ngắn hạn giảm thêm anh.
阮明武:所以这次逾期主要是短期流动性问题,不是交易虚假或者公司已经停止经营。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhè cì yúqī zhǔyào shì duǎnqī liúdòngxìng wèntí, bú shì jiāoyì xūjiǎ huòzhě gōngsī yǐjīng tíngzhǐ jīngyíng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy lần quá hạn này chủ yếu là vấn đề thanh khoản ngắn hạn, không phải giao dịch giả hoặc công ty đã ngừng hoạt động.
黎云英:但是应收账款延迟已经从风险信号变成了实际影响还款的事件。
Lí Yún Yīng: Dànshì yīngshōu zhàngkuǎn yánchí yǐjīng cóng fēngxiǎn xìnhào biàn chéng le shíjì yǐngxiǎng huánkuǎn de shìjiàn.
Lê Vân Anh: Tuy nhiên việc khoản phải thu bị chậm đã chuyển từ một tín hiệu rủi ro thành sự kiện thực tế ảnh hưởng đến khả năng trả nợ anh.
阮明武:对,所以风险等级必须上调,不能继续按照以前的黄色预警强度管理。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ fēngxiǎn děngjí bìxū shàngtiáo, bù néng jìxù ànzhào yǐqián de huángsè yùjǐng qiángdù guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Vì vậy mức độ rủi ro phải được nâng lên, không thể tiếp tục quản lý với cường độ cảnh báo vàng như trước.
197. Yêu cầu khách hàng thanh toán – 要求客户偿还欠款 – Yāoqiú kèhù chánghuán qiànkuǎn
黄秋香:阮明武老板,我们已经向客户明确要求偿还全部逾期欠款。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng xiàng kèhù míngquè yāoqiú chánghuán quánbù yúqī qiànkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã chính thức yêu cầu khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ quá hạn anh.
阮明武:客户承诺什么时候付款?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù chéngnuò shénme shíhou fùkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng cam kết khi nào thanh toán em?
黄秋香:他们承诺最晚七月七日下午五点以前完成付款。
Huáng Qiū Xiāng: Tāmen chéngnuò zuìwǎn qī yuè qī rì xiàwǔ wǔ diǎn yǐqián wánchéng fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Họ cam kết chậm nhất trước 5 giờ chiều ngày 7 tháng 7 sẽ hoàn thành thanh toán anh.
丁垂杨:客户计划先用现有现金支付二十五万元,剩余部分等一百一十万元销售回款到账以后立即补足。
Dīng Chuíyáng: Kèhù jìhuà xiān yòng xiànyǒu xiànjīn zhīfù èrshíwǔ wàn yuán, shèngyú bùfen děng yì bǎi yìshí wàn yuán xiāoshòu huíkuǎn dàozhàng yǐhòu lìjí bǔzú.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng dự kiến trước tiên dùng tiền mặt hiện có thanh toán 250.000 nhân dân tệ, phần còn lại sẽ bổ sung ngay sau khi khoản thu bán hàng 1,1 triệu về tài khoản anh.
阮明武:银行是否接受部分还款?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng shìfǒu jiēshòu bùfen huánkuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngân hàng có chấp nhận thanh toán một phần không em?
黎云英:可以按照合同和系统规则先收客户实际支付的金额,但是未清偿部分仍然保持逾期状态并继续计息。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ ànzhào hétong hé xìtǒng guīzé xiān shōu kèhù shíjì zhīfù de jīn’é, dànshì wèi qīngcháng bùfen réngrán bǎochí yúqī zhuàngtài bìng jìxù jìxī.
Lê Vân Anh: Có thể thu trước số tiền khách hàng thực tế thanh toán theo hợp đồng và quy tắc hệ thống, nhưng phần chưa thanh toán vẫn giữ trạng thái quá hạn và tiếp tục tính lãi anh.
阮明武:不要因为客户 trả了一部分 mà gọi là đã xử lý xong.
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào yīnwèi kèhù huán le yí bùfen jiù shuō yǐjīng chǔlǐ wán.
Nguyễn Minh Vũ: Không được vì khách hàng trả được một phần mà coi như sự việc đã xử lý xong.
黄秋香:明白。只有本金、正常利息、逾期利息和应付费用全部结清以后,这一期逾期才能关闭。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai. Zhǐyǒu běnjīn, zhèngcháng lìxī, yúqī lìxī hé yīngfù fèiyòng quánbù jiéqīng yǐhòu, zhè yì qī yúqī cái néng guānbì.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Chỉ khi tiền gốc, lãi thông thường, lãi quá hạn và các khoản phí phải trả đều được thanh toán hết thì tình trạng quá hạn kỳ này mới được đóng anh.
198. Gửi thông báo thu hồi nợ – 发送催收通知 – Fāsòng cuīshōu tōngzhī
黎云英:阮明武老板,正式催收通知已经准备好了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhèngshì cuīshōu tōngzhī yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thông báo thu hồi nợ chính thức đã được chuẩn bị xong anh.
阮明武:通知里列了哪些内容?
Ruǎn Míngwǔ: Tōngzhī lǐ liè le nǎxiē nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong thông báo có những nội dung nào em?
黎云英:第一,贷款合同编号和本期原到期日六月三十日。
Lí Yún Yīng: Dì yī, dàikuǎn hétong biānhào hé běn qī yuán dàoqīrì liù yuè sānshí rì.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, mã hợp đồng vay và ngày đến hạn ban đầu của kỳ này là 30 tháng 6 anh.
黄秋香:第二,截至七月五日逾期五天。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr, jiézhì qī yuè wǔ rì yúqī wǔ tiān.
Hoàng Thu Hương: Thứ hai, tính đến ngày 5 tháng 7 đã quá hạn năm ngày anh.
丁垂杨:第三,逾期本金四十一万六千六百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, yúqī běnjīn sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, tiền gốc quá hạn là 416.667 nhân dân tệ anh.
黎云英:第四,原应付正常利息约一万六千六百七十六元三角。
Lí Yún Yīng: Dì sì, yuán yīngfù zhèngcháng lìxī yuē yí wàn liù qiān liù bǎi qīshíliù yuán sān jiǎo.
Lê Vân Anh: Thứ tư, tiền lãi thông thường ban đầu phải trả khoảng 16.676,30 nhân dân tệ anh.
黄秋香:第五,截至七月五日逾期利息约四百二十三元八角。
Huáng Qiū Xiāng: Dì wǔ, jiézhì qī yuè wǔ rì yúqī lìxī yuē sì bǎi èrshísān yuán bā jiǎo.
Hoàng Thu Hương: Thứ năm, lãi quá hạn tính đến ngày 5 tháng 7 khoảng 423,80 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:第六,违约管理费五百元。
Dīng Chuíyáng: Dì liù, wéiyuē guǎnlǐ fèi wǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Thứ sáu, phí quản lý vi phạm là 500 nhân dân tệ anh.
黎云英:截至七月五日合计应偿还大约四十三万四千二百六十七元一角。
Lí Yún Yīng: Jiézhì qī yuè wǔ rì héjì yīng chánghuán dàyuē sìshísān wàn sì qiān liǎng bǎi liùshíqī yuán yì jiǎo.
Lê Vân Anh: Tính đến ngày 5 tháng 7, tổng số tiền cần thanh toán khoảng 434.267,10 nhân dân tệ anh.
阮明武:必须写明这个金额不是固定不变的。
Ruǎn Míngwǔ: Bìxū xiěmíng zhège jīn’é bú shì gùdìng bú biàn de.
Nguyễn Minh Vũ: Phải ghi rõ số tiền này không cố định.
黄秋香:我们已经注明,如果客户继续逾期,逾期利息将按照合同继续按日增加。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yǐjīng zhùmíng, rúguǒ kèhù jìxù yúqī, yúqī lìxī jiāng ànzhào hétong jìxù àn rì zēngjiā.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã ghi rõ rằng nếu khách hàng tiếp tục quá hạn thì lãi quá hạn sẽ tiếp tục tăng theo ngày căn cứ hợp đồng anh.
丁垂杨:通知还要求客户在七月七日下午五点以前完成付款,并把付款凭证发送给银行。
Dīng Chuíyáng: Tōngzhī hái yāoqiú kèhù zài qī yuè qī rì xiàwǔ wǔ diǎn yǐqián wánchéng fùkuǎn, bìng bǎ fùkuǎn píngzhèng fāsòng gěi yínháng.
Đinh Thùy Dương: Thông báo cũng yêu cầu khách hàng hoàn tất thanh toán trước 5 giờ chiều ngày 7 tháng 7 và gửi chứng từ thanh toán cho ngân hàng anh.
阮明武:发送渠道呢?
Ruǎn Míngwǔ: Fāsòng qúdào ne?
Nguyễn Minh Vũ: Kênh gửi thì sao em?
黎云英:企业网银、电子邮件和书面文件同时发送,财务负责人和法定代表人都会收到。
Lí Yún Yīng: Qǐyè wǎngyín, diànzǐ yóujiàn hé shūmiàn wénjiàn tóngshí fāsòng, cáiwù fùzérén hé fǎdìng dàibiǎorén dōu huì shōudào.
Lê Vân Anh: Thông báo được gửi đồng thời qua ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp, email và văn bản giấy; cả người phụ trách tài chính và người đại diện pháp luật đều sẽ nhận được anh.
阮明武:如果七月七日客户仍然没有清偿,就进入下一阶段的强化催收和风险处置。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ qī yuè qī rì kèhù réngrán méiyǒu qīngcháng, jiù jìnrù xià yí jiēduàn de qiánghuà cuīshōu hé fēngxiǎn chǔzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đến ngày 7 tháng 7 khách hàng vẫn chưa thanh toán hết thì chuyển sang giai đoạn thu hồi nợ tăng cường và xử lý rủi ro.
丁垂杨:下一步我们就需要处理逾期跟进、还款承诺、部分回收、风险升级以及必要时的贷款重组评估。
Dīng Chuíyáng: Xià yí bù wǒmen jiù xūyào chǔlǐ yúqī gēnjìn, huánkuǎn chéngnuò, bùfen huíshōu, fēngxiǎn shēngjí yǐjí bìyào shí de dàikuǎn chóngzǔ pínggū.
Đinh Thùy Dương: Bước tiếp theo bên em sẽ phải xử lý việc theo dõi khoản quá hạn, cam kết trả nợ, thu hồi từng phần, nâng cấp mức rủi ro và khi cần thì đánh giá cơ cấu lại khoản vay anh.
CƠ CẤU LẠI KHOẢN VAY – 贷款重组 – Dàikuǎn chóngzǔ
199. Tiếp nhận đề nghị cơ cấu nợ – 受理贷款重组申请 – Shòulǐ dàikuǎn chóngzǔ shēnqǐng
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司已经正式提交设备贷款重组申请。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī yǐjīng zhèngshì tíjiāo shèbèi dàikuǎn chóngzǔ shēnqǐng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đã chính thức nộp đề nghị cơ cấu lại khoản vay thiết bị anh.
阮明武:他们为什么要求重组?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen wèishénme yāoqiú chóngzǔ?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao họ yêu cầu cơ cấu lại em?
丁垂杨:主要原因是大客户一百一十万元货款持续延迟,导致短期现金流比原计划紧张。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào yuányīn shì dà kèhù yì bǎi yìshí wàn yuán huòkuǎn chíxù yánchí, dǎozhì duǎnqī xiànjīnliú bǐ yuán jìhuà jǐnzhāng.
Đinh Thùy Dương: Nguyên nhân chính là khoản tiền hàng 1,1 triệu nhân dân tệ từ khách hàng lớn tiếp tục bị chậm, khiến dòng tiền ngắn hạn căng hơn kế hoạch ban đầu anh.
黎云英:客户已经先支付二十五万元逾期本金,所以原来四十一万六千六百六十七元的逾期本金还剩十六万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Kèhù yǐjīng xiān zhīfù èrshíwǔ wàn yuán yúqī běnjīn, suǒyǐ yuánlái sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán de yúqī běnjīn hái shèng shíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Khách hàng đã thanh toán trước 250.000 nhân dân tệ tiền gốc quá hạn, vì vậy trong 416.667 nhân dân tệ gốc quá hạn ban đầu còn lại 166.667 anh.
黄秋香:核对贷款核心系统以后,目前设备贷款总本金余额是四百一十三万三千三百三十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Héduì dàikuǎn héxīn xìtǒng yǐhòu, mùqián shèbèi dàikuǎn zǒng běnjīn yú’é shì sì bǎi yìshísān wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi đối chiếu hệ thống lõi khoản vay, tổng dư nợ gốc khoản vay thiết bị hiện là 4.133.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:也就是说,其中十六万六千六百六十七元已经到期未还,其余部分还没有到期。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, qízhōng shíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán yǐjīng dàoqī wèi huán, qíyú bùfen hái méiyǒu dàoqī.
Nguyễn Minh Vũ: Nghĩa là trong đó có 166.667 nhân dân tệ đã đến hạn nhưng chưa trả, phần còn lại chưa đến hạn.
黎云英:对。客户不是申请免除本金,而是申请重新安排还款时间和每期还款金额。
Lí Yún Yīng: Duì. Kèhù bú shì shēnqǐng miǎnchú běnjīn, ér shì shēnqǐng chóngxīn ānpái huánkuǎn shíjiān hé měiqī huánkuǎn jīn’é.
Lê Vân Anh: Đúng anh. Khách hàng không đề nghị miễn tiền gốc mà đề nghị sắp xếp lại thời gian và số tiền trả của từng kỳ.
阮明武:先受理,但是受理不等于批准。必须重新做还款能力分析。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shòulǐ, dànshì shòulǐ bù děngyú pīzhǔn. Bìxū chóngxīn zuò huánkuǎn nénglì fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tiếp nhận hồ sơ, nhưng tiếp nhận không có nghĩa là phê duyệt. Phải đánh giá lại khả năng trả nợ.
200. Đánh giá lại khả năng trả nợ – 重新评估还款能力 – Chóngxīn pínggū huánkuǎn nénglì
黄秋香:阮明武老板,我们已经重新测算客户未来十二个月的经营现金流。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng chóngxīn cèsuàn kèhù wèilái shí’èr ge yuè de jīngyíng xiànjīnliú.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã tính lại dòng tiền kinh doanh của khách hàng trong 12 tháng tới anh.
阮明武:原来的预测是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Yuánlái de yùcè shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dự báo ban đầu là bao nhiêu em?
黄秋香:原来预计经营现金净流入七百二十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Yuánlái yùjì jīngyíng xiànjīn jìng liúrù qī bǎi èrshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Ban đầu dự kiến dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh là 7,2 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:按照最新应收账款、库存和客户回款速度重新计算以后,我们把预测下调到五百九十万元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào zuìxīn yīngshōu zhàngkuǎn, kùcún hé kèhù huíkuǎn sùdù chóngxīn jìsuàn yǐhòu, wǒmen bǎ yùcè xiàtiáo dào wǔ bǎi jiǔshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi tính lại dựa trên khoản phải thu, tồn kho và tốc độ thu tiền mới nhất, bên em hạ dự báo xuống còn 5,9 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:应收账款已经达到一千零八十万元,存货一千二百四十万元,所以营运资金占用明显增加。
Lí Yún Yīng: Yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng dádào yì qiān líng bāshí wàn yuán, cúnhuò yì qiān èr bǎi sìshí wàn yuán, suǒyǐ yíngyùn zījīn zhànyòng míngxiǎn zēngjiā.
Lê Vân Anh: Khoản phải thu đã lên 10,8 triệu và tồn kho 12,4 triệu nhân dân tệ, vì vậy vốn lưu động bị chiếm dụng tăng rõ rệt anh.
阮明武:但是公司还有盈利吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì gōngsī hái yǒu yínglì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng công ty vẫn có lãi chứ em?
黄秋香:有。最近一个季度净利润两百零五万元,公司没有停止经营。
Huáng Qiū Xiāng: Yǒu. Zuìjìn yí ge jìdù jìng lìrùn liǎng bǎi líng wǔ wàn yuán, gōngsī méiyǒu tíngzhǐ jīngyíng.
Hoàng Thu Hương: Có anh. Quý gần nhất lợi nhuận ròng là 2,05 triệu nhân dân tệ và công ty vẫn hoạt động bình thường.
丁垂杨:两条新生产线平均每月新增销售收入约一百零五万元,虽然低于原计划一百二十万元,但是仍然有正贡献。
Dīng Chuíyáng: Liǎng tiáo xīn shēngchǎnxiàn píngjūn měi yuè xīnzēng xiāoshòu shōurù yuē yì bǎi líng wǔ wàn yuán, suīrán dīyú yuán jìhuà yì bǎi èrshí wàn yuán, dànshì réngrán yǒu zhèng gòngxiàn.
Đinh Thùy Dương: Hai dây chuyền mới tạo thêm doanh thu bình quân khoảng 1,05 triệu nhân dân tệ mỗi tháng, tuy thấp hơn kế hoạch 1,2 triệu nhưng vẫn đóng góp tích cực anh.
阮明武:所以客户不是完全失去还款能力,而是短期现金流和原还款节奏不匹配。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ kèhù bú shì wánquán shīqù huánkuǎn nénglì, ér shì duǎnqī xiànjīnliú hé yuán huánkuǎn jiézòu bù pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy khách hàng không hoàn toàn mất khả năng trả nợ, mà là dòng tiền ngắn hạn không còn phù hợp với nhịp trả nợ ban đầu.
黎云英:这也是我们认为可以继续评估贷款重组,而不是立即进入担保物处置的主要原因。
Lí Yún Yīng: Zhè yě shì wǒmen rènwéi kěyǐ jìxù pínggū dàikuǎn chóngzǔ, ér bú shì lìjí jìnrù dānbǎowù chǔzhì de zhǔyào yuányīn.
Lê Vân Anh: Đây cũng là lý do chính bên em cho rằng có thể tiếp tục đánh giá phương án cơ cấu lại khoản vay thay vì lập tức chuyển sang xử lý tài sản bảo đảm anh.
201. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ – 调整还款期限 – Tiáozhěng huánkuǎn qīxiàn
丁垂杨:阮明武老板,客户 đề nghị điều chỉnh kỳ hạn của phần gốc quá hạn trước.
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù shēnqǐng xiān tiáozhěng yúqī běnjīn de huánkuǎn qīxiàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đề nghị trước tiên điều chỉnh kỳ hạn trả của phần gốc đang quá hạn anh.
阮明武:他们希望把十六万六千六百六十七元延到什么时候?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen xīwàng bǎ shíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán yán dào shénme shíhou?
Nguyễn Minh Vũ: Họ muốn kéo dài thời hạn trả 166.667 nhân dân tệ này đến khi nào em?
丁垂杨:客户申请延到八月三十一日。
Dīng Chuíyáng: Kèhù shēnqǐng yán dào bā yuè sānshíyī rì.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đề nghị lùi đến ngày 31 tháng 8 anh.
黎云英:他们预计一百一十万元销售回款最晚八月中旬到账,所以留出两周资金安排时间。
Lí Yún Yīng: Tāmen yùjì yì bǎi yìshí wàn yuán xiāoshòu huíkuǎn zuìwǎn bā yuè zhōngxún dàozhàng, suǒyǐ liú chū liǎng zhōu zījīn ānpái shíjiān.
Lê Vân Anh: Họ dự kiến chậm nhất giữa tháng 8 sẽ thu được khoản bán hàng 1,1 triệu nhân dân tệ nên muốn chừa khoảng hai tuần để bố trí vốn anh.
阮明武:只调整这一期够不够?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǐ tiáozhěng zhè yì qī gòu bu gòu?
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ điều chỉnh kỳ này có đủ không em?
黄秋香:不够。按照原计划,后面每季度还要偿还四十一万六千六百六十七元左右,本金压力还是比较集中。
Huáng Qiū Xiāng: Bù gòu. Ànzhào yuán jìhuà, hòumiàn měi jìdù hái yào chánghuán sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán zuǒyòu, běnjīn yālì háishi bǐjiào jízhōng.
Hoàng Thu Hương: Chưa đủ anh. Theo kế hoạch cũ, các quý sau vẫn phải trả khoảng 416.667 nhân dân tệ tiền gốc mỗi quý, áp lực gốc vẫn khá tập trung.
阮明武:那就不要只解决眼前十六万多,要重新设计整个剩余期限。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bú yào zhǐ jiějué yǎnqián shíliù wàn duō, yào chóngxīn shèjì zhěnggè shèngyú qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy không nên chỉ xử lý hơn 160.000 trước mắt mà phải thiết kế lại toàn bộ kỳ hạn còn lại.
202. Gia hạn khoản vay – 延长贷款期限 – Yáncháng dàikuǎn qīxiàn
黎云英:阮明武老板,设备贷款原合同期限是三十六个月。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, shèbèi dàikuǎn yuán hétong qīxiàn shì sānshíliù ge yuè.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thời hạn hợp đồng ban đầu của khoản vay thiết bị là 36 tháng anh.
阮明武:目前已经过去大约六个月,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Mùqián yǐjīng guòqù dàyuē liù ge yuè, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện đã qua khoảng sáu tháng rồi đúng không em?
黎云英:对,原计划剩余期限大约三十个月。
Lí Yún Yīng: Duì, yuán jìhuà shèngyú qīxiàn dàyuē sānshí ge yuè.
Lê Vân Anh: Đúng anh, thời hạn còn lại theo kế hoạch ban đầu khoảng 30 tháng.
丁垂杨:我们建议把最终到期日向后延长六个月,使剩余还款期限变为三十六个月。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiànyì bǎ zuìzhōng dàoqīrì xiàng hòu yáncháng liù ge yuè, shǐ shèngyú huánkuǎn qīxiàn biàn wéi sānshíliù ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Bên em đề xuất lùi ngày đáo hạn cuối thêm sáu tháng, để thời gian trả nợ còn lại trở thành 36 tháng anh.
阮明武:延长以后,总本金并没有减少。
Ruǎn Míngwǔ: Yáncháng yǐhòu, zǒng běnjīn bìng méiyǒu jiǎnshǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi gia hạn, tổng tiền gốc không hề giảm.
黄秋香:对,四百一十三万三千三百三十三元本金 vẫn phải hoàn trả đầy đủ。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, sì bǎi yìshísān wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán běnjīn réngrán bìxū quánbù chánghuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, toàn bộ 4.133.333 nhân dân tệ tiền gốc vẫn phải được hoàn trả đầy đủ.
黎云英:延长期限只是把本金分散到更多还款期,降低每一期现金压力。
Lí Yún Yīng: Yáncháng qīxiàn zhǐshì bǎ běnjīn fēnsàn dào gèng duō huánkuǎn qī, jiàngdī měi yì qī xiànjīn yālì.
Lê Vân Anh: Việc kéo dài kỳ hạn chỉ phân bổ tiền gốc sang nhiều kỳ trả hơn để giảm áp lực tiền mặt của từng kỳ anh.
阮明武:客户要明白,期限延长以后,如果利率不变,总利息成本可能会上升。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yào míngbai, qīxiàn yáncháng yǐhòu, rúguǒ lìlǜ bú biàn, zǒng lìxī chéngběn kěnéng huì shàngshēng.
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng phải hiểu rằng khi kỳ hạn dài hơn, nếu lãi suất không đổi thì tổng chi phí lãi vay có thể tăng.
203. Điều chỉnh lịch trả nợ – 调整还款计划 – Tiáozhěng huánkuǎn jìhuà
黄秋香:阮明武老板,我们根据新的三十六个月剩余期限重新安排了还款计划。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen gēnjù xīn de sānshíliù ge yuè shèngyú qīxiàn chóngxīn ānpái le huánkuǎn jìhuà.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã lập lại kế hoạch trả nợ dựa trên thời hạn còn lại mới là 36 tháng anh.
阮明武:还是按季度还本金吗?
Ruǎn Míngwǔ: Háishi àn jìdù huán běnjīn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn trả gốc theo quý chứ em?
黄秋香:对,但是把剩余本金分成十二个季度偿还。
Huáng Qiū Xiāng: Duì, dànshì bǎ shèngyú běnjīn fēn chéng shí’èr ge jìdù chánghuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng anh, nhưng phân bổ dư nợ gốc còn lại thành 12 quý để trả.
黎云英:四百一十三万三千三百三十三元除以十二,每季度平均本金大约三十四万四千四百四十四元。
Lí Yún Yīng: Sì bǎi yìshísān wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán chúyǐ shí’èr, měi jìdù píngjūn běnjīn dàyuē sānshísì wàn sì qiān sì bǎi sìshísì yuán.
Lê Vân Anh: 4.133.333 nhân dân tệ chia cho 12 thì bình quân mỗi quý trả khoảng 344.444 nhân dân tệ tiền gốc anh.
阮明武:比原来每季度四十一万六千六百六十七元少多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ yuánlái měi jìdù sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán shǎo duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ít hơn bao nhiêu so với mức 416.667 nhân dân tệ mỗi quý trước đây em?
丁垂杨:每季度大约少七万二千二百二十三元。
Dīng Chuíyáng: Měi jìdù dàyuē shǎo qī wàn èr qiān liǎng bǎi èrshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Mỗi quý giảm khoảng 72.223 nhân dân tệ anh.
黄秋香:为了给客户恢复现金流,我们还建议第一季度本金只还二十五万元。
Huáng Qiū Xiāng: Wèile gěi kèhù huīfù xiànjīnliú, wǒmen hái jiànyì dì yí jìdù běnjīn zhǐ huán èrshíwǔ wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Để khách hàng có thời gian phục hồi dòng tiền, bên em còn đề xuất quý đầu tiên sau cơ cấu chỉ trả 250.000 nhân dân tệ tiền gốc anh.
黎云英:第二季度还三十万元,从第三季度开始再逐步提高到三十五万元左右。
Lí Yún Yīng: Dì èr jìdù huán sānshí wàn yuán, cóng dì sān jìdù kāishǐ zài zhúbù tígāo dào sānshíwǔ wàn yuán zuǒyòu.
Lê Vân Anh: Quý thứ hai trả 300.000, từ quý thứ ba trở đi tăng dần lên khoảng 350.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:最后几期再调整尾数,确保本金全部还清。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu jǐ qī zài tiáozhěng wěishù, quèbǎo běnjīn quánbù huán qīng.
Nguyễn Minh Vũ: Những kỳ cuối sẽ điều chỉnh phần chênh lệch để bảo đảm toàn bộ tiền gốc được trả hết.
204. Điều chỉnh số tiền trả mỗi kỳ – 调整每期还款金额 – Tiáozhěng měiqī huánkuǎn jīn’é
丁垂杨:阮明武老板,调整以后客户最关心的是每一期实际需要准备多少现金。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, tiáozhěng yǐhòu kèhù zuì guānxīn de shì měi yì qī shíjì xūyào zhǔnbèi duōshao xiànjīn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi điều chỉnh, điều khách hàng quan tâm nhất là mỗi kỳ thực tế cần chuẩn bị bao nhiêu tiền mặt anh.
阮明武:用第一季度二十五万元本金来算。
Ruǎn Míngwǔ: Yòng dì yí jìdù èrshíwǔ wàn yuán běnjīn lái suàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy dùng mức tiền gốc 250.000 của quý đầu tiên để tính em.
黎云英:如果调整后的本金余额是四百一十三万三千三百三十三元,暂按年利率百分之四点七五计算。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tiáozhěng hòu de běnjīn yú’é shì sì bǎi yìshísān wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán, zàn àn nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn qīwǔ jìsuàn.
Lê Vân Anh: Nếu dư nợ gốc sau điều chỉnh là 4.133.333 nhân dân tệ và tạm tính lãi suất năm 4,75% anh.
黄秋香:简单按三个月计算,季度利息大约四万九千零八十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎndān àn sān ge yuè jìsuàn, jìdù lìxī dàyuē sì wàn jiǔ qiān líng bāshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: Tính đơn giản cho ba tháng, tiền lãi quý khoảng 49.083 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:加二十五万元本金,第一季度需要准备大约二十九万九千零八十三元。
Dīng Chuíyáng: Jiā èrshíwǔ wàn yuán běnjīn, dì yí jìdù xūyào zhǔnbèi dàyuē èrshíjiǔ wàn jiǔ qiān líng bāshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Cộng 250.000 tiền gốc thì quý đầu cần chuẩn bị khoảng 299.083 nhân dân tệ anh.
阮明武:如果还是按照原来四十一万六千六百六十七元本金,现金压力会高得多。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ háishi ànzhào yuánlái sìshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán běnjīn, xiànjīn yālì huì gāo de duō.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vẫn theo mức 416.667 nhân dân tệ tiền gốc ban đầu thì áp lực tiền mặt sẽ lớn hơn nhiều.
黎云英:对。重组以后第一季度本金少了大约十六万六千六百六十七元。
Lí Yún Yīng: Duì. Chóngzǔ yǐhòu dì yí jìdù běnjīn shǎo le dàyuē shíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíqī yuán.
Lê Vân Anh: Đúng anh. Sau cơ cấu, riêng tiền gốc quý đầu đã giảm khoảng 166.667 nhân dân tệ.
阮明武:但是客户必须利用这个缓冲期改善应收账款和现金流,而不是继续扩大支出。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì kèhù bìxū lìyòng zhège huǎnchōngqī gǎishàn yīngshōu zhàngkuǎn hé xiànjīnliú, ér bú shì jìxù kuòdà zhīchū.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng khách hàng phải tận dụng khoảng đệm này để cải thiện khoản phải thu và dòng tiền, không phải tiếp tục mở rộng chi tiêu.
205. Điều chỉnh lãi suất – 调整利率 – Tiáozhěng lìlǜ
黄秋香:阮明武老板,客户还申请把设备贷款利率从百分之四点九五降低一些。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù hái shēnqǐng bǎ shèbèi dàikuǎn lìlǜ cóng bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ jiàngdī yìxiē.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng còn đề nghị giảm lãi suất khoản vay thiết bị từ 4,95% xuống thấp hơn một chút anh.
阮明武:他们申请多少?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen shēnqǐng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Họ đề nghị mức bao nhiêu em?
黄秋香:申请百分之四点五。
Huáng Qiū Xiāng: Shēnqǐng bǎifēnzhī sì diǎn wǔ.
Hoàng Thu Hương: Họ đề nghị 4,5% anh.
阮明武:下降零点四五个百分点太多了,我们不能只考虑客户压力,还要考虑风险和资金成本。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàjiàng líng diǎn sìwǔ ge bǎifēndiǎn tài duō le, wǒmen bù néng zhǐ kǎolǜ kèhù yālì, hái yào kǎolǜ fēngxiǎn hé zījīn chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Giảm 0,45 điểm phần trăm là quá nhiều. Chúng ta không thể chỉ xét áp lực của khách hàng mà còn phải xét rủi ro và chi phí vốn.
黎云英:我们建议重组后的前六个月执行百分之四点七五,六个月以后恢复百分之四点九五。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jiànyì chóngzǔ hòu de qián liù ge yuè zhíxíng bǎifēnzhī sì diǎn qīwǔ, liù ge yuè yǐhòu huīfù bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Bên em đề xuất sáu tháng đầu sau cơ cấu áp dụng 4,75%, sau sáu tháng trở lại 4,95% anh.
丁垂杨:按照四百一十三万三千三百三十三元本金简单计算,利率从四点九五降到四点七五,一年理论利息减少大约八千二百六十七元。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào sì bǎi yìshísān wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán běnjīn jiǎndān jìsuàn, lìlǜ cóng sì diǎn jiǔwǔ jiàng dào sì diǎn qīwǔ, yì nián lǐlùn lìxī jiǎnshǎo dàyuē bā qiān èr bǎi liùshíqī yuán.
Đinh Thùy Dương: Tính đơn giản trên dư nợ 4.133.333 nhân dân tệ, lãi suất giảm từ 4,95% xuống 4,75% sẽ làm tiền lãi lý thuyết một năm giảm khoảng 8.267 nhân dân tệ anh.
阮明武:六个月实际优惠大约只是这个金额的一半,而且本金还会继续下降。
Ruǎn Míngwǔ: Liù ge yuè shíjì yōuhuì dàyuē zhǐshì zhège jīn’é de yíbàn, érqiě běnjīn hái huì jìxù xiàjiàng.
Nguyễn Minh Vũ: Phần ưu đãi thực tế trong sáu tháng chỉ khoảng một nửa con số đó, hơn nữa dư nợ gốc còn tiếp tục giảm.
黄秋香:优惠条件是客户在六个月内不能再出现新的逾期。
Huáng Qiū Xiāng: Yōuhuì tiáojiàn shì kèhù zài liù ge yuè nèi bù néng zài chūxiàn xīn de yúqī.
Hoàng Thu Hương: Điều kiện ưu đãi là trong sáu tháng khách hàng không được phát sinh thêm khoản quá hạn mới anh.
阮明武:如果再次逾期,优惠立即终止并恢复合同正常利率。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zàicì yúqī, yōuhuì lìjí zhōngzhǐ bìng huīfù hétong zhèngcháng lìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tiếp tục quá hạn thì ưu đãi chấm dứt ngay và trở lại lãi suất thông thường của hợp đồng.
206. Miễn giảm một phần lãi – 减免部分利息 – Jiǎnmiǎn bùfèn lìxī
丁垂杨:阮明武老板,客户希望银行把已经产生的正常利息也全部减免一部分。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù xīwàng yínháng bǎ yǐjīng chǎnshēng de zhèngcháng lìxī yě quánbù jiǎnmiǎn yí bùfen.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng mong ngân hàng giảm cả một phần tiền lãi thông thường đã phát sinh anh.
阮明武:正常使用资金产生的利息原则上还是要支付,不能因为重组就全部取消。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngcháng shǐyòng zījīn chǎnshēng de lìxī yuánzé shàng háishi yào zhīfù, bù néng yīnwèi chóngzǔ jiù quánbù qǔxiāo.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi phát sinh do sử dụng vốn bình thường về nguyên tắc vẫn phải thanh toán, không thể vì cơ cấu lại mà xóa toàn bộ.
黎云英:我们建议只对重组审批期间增加的一部分利息给予小额减免。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jiànyì zhǐ duì chóngzǔ shěnpī qījiān zēngjiā de yí bùfen lìxī jǐyǔ xiǎo’é jiǎnmiǎn.
Lê Vân Anh: Bên em đề xuất chỉ giảm một khoản nhỏ đối với phần lãi tăng thêm trong thời gian chờ phê duyệt cơ cấu anh.
黄秋香:比如正常应付利息仍然全额支付,只减免两千元专项利息。
Huáng Qiū Xiāng: Bǐrú zhèngcháng yīngfù lìxī réngrán quán’é zhīfù, zhǐ jiǎnmiǎn liǎng qiān yuán zhuānxiàng lìxī.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ phần lãi thông thường vẫn phải trả đầy đủ, chỉ xem xét giảm 2.000 nhân dân tệ phần lãi hỗ trợ đặc biệt anh.
阮明武:两千元减免必须和重组方案一起审批,不能由客户经理自己决定。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng qiān yuán jiǎnmiǎn bìxū hé chóngzǔ fāng’àn yìqǐ shěnpī, bù néng yóu kèhù jīnglǐ zìjǐ juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản giảm 2.000 nhân dân tệ phải được phê duyệt cùng phương án cơ cấu, nhân viên quản lý khách hàng không được tự quyết định.
丁垂杨:而且只有客户完成补充协议签署并支付约定首期款以后,这项减免才正式生效。
Dīng Chuíyáng: Érqiě zhǐyǒu kèhù wánchéng bǔchōng xiéyì qiānshǔ bìng zhīfù yuēdìng shǒuqī kuǎn yǐhòu, zhè xiàng jiǎnmiǎn cái zhèngshì shēngxiào.
Đinh Thùy Dương: Hơn nữa chỉ sau khi khách hàng ký phụ lục và thanh toán khoản đầu tiên theo thỏa thuận thì việc giảm lãi này mới có hiệu lực anh.
阮明武:这样可以避免客户只申请优惠,但不履行新的还款承诺。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn kèhù zhǐ shēnqǐng yōuhuì, dàn bù lǚxíng xīn de huánkuǎn chéngnuò.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có thể tránh trường hợp khách hàng chỉ xin ưu đãi nhưng không thực hiện cam kết trả nợ mới.
207. Miễn giảm phí phạt – 减免罚息和费用 – Jiǎnmiǎn fáxī hé fèiyòng
黄秋香:阮明武老板,客户也申请减免逾期期间的罚息和违约管理费。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yě shēnqǐng jiǎnmiǎn yúqī qījiān de fáxī hé wéiyuē guǎnlǐ fèi.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng cũng đề nghị giảm lãi phạt và phí quản lý vi phạm phát sinh trong thời gian quá hạn anh.
阮明武:我们可以考虑多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen kěyǐ kǎolǜ duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta có thể xem xét mức nào em?
黎云英:根据这个教学案例的重组方案,我们建议减免已经产生逾期利息的百分之五十。
Lí Yún Yīng: Gēnjù zhège jiàoxué ànlì de chóngzǔ fāng’àn, wǒmen jiànyì jiǎnmiǎn yǐjīng chǎnshēng yúqī lìxī de bǎifēnzhī wǔshí.
Lê Vân Anh: Theo phương án cơ cấu trong tình huống giảng dạy này, bên em đề xuất giảm 50% phần lãi quá hạn đã phát sinh anh.
丁垂杨:另外五百元违约管理费可以全额减免。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài wǔ bǎi yuán wéiyuē guǎnlǐ fèi kěyǐ quán’é jiǎnmiǎn.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra khoản phí quản lý vi phạm 500 nhân dân tệ có thể được miễn toàn bộ anh.
阮明武:为什么不全部减免逾期利息?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bù quánbù jiǎnmiǎn yúqī lìxī?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không miễn toàn bộ lãi quá hạn em?
黎云英:因为客户确实发生了逾期,需要保留一定违约成本,同时也给予他们改善现金流的支持。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi kèhù quèshí fāshēng le yúqī, xūyào bǎoliú yídìng wéiyuē chéngběn, tóngshí yě jǐyǔ tāmen gǎishàn xiànjīnliú de zhīchí.
Lê Vân Anh: Vì khách hàng thực sự đã phát sinh quá hạn nên vẫn cần giữ một phần chi phí vi phạm, đồng thời hỗ trợ họ cải thiện dòng tiền anh.
黄秋香:如果客户在重组后的六个月内再次逾期,后续不再享受这类费用减免。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù zài chóngzǔ hòu de liù ge yuè nèi zàicì yúqī, hòuxù bù zài xiǎngshòu zhè lèi fèiyòng jiǎnmiǎn.
Hoàng Thu Hương: Nếu trong sáu tháng sau cơ cấu khách hàng tiếp tục quá hạn thì về sau sẽ không còn được hưởng hình thức giảm phí này anh.
阮明武:把这个条件写进补充协议。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zhège tiáojiàn xiě jìn bǔchōng xiéyì.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy ghi điều kiện này vào phụ lục hợp đồng.
208. Ký phụ lục hợp đồng – 签订补充协议 – Qiāndìng bǔchōng xiéyì
丁垂杨:阮明武老板,贷款重组方案已经通过内部审批,可以准备补充协议了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn chóngzǔ fāng’àn yǐjīng tōngguò nèibù shěnpī, kěyǐ zhǔnbèi bǔchōng xiéyì le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, phương án cơ cấu khoản vay đã được phê duyệt nội bộ, bên em có thể chuẩn bị phụ lục hợp đồng rồi anh.
阮明武:把最终条件再确认一次。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zuìzhōng tiáojiàn zài quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận lại toàn bộ điều kiện cuối cùng một lần nữa đi em.
黎云英:第一,当前设备贷款本金余额四百一十三万三千三百三十三元,不减免本金。
Lí Yún Yīng: Dì yī, dāngqián shèbèi dàikuǎn běnjīn yú’é sì bǎi yìshísān wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán, bù jiǎnmiǎn běnjīn.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, dư nợ gốc hiện tại của khoản vay thiết bị là 4.133.333 nhân dân tệ và không miễn giảm tiền gốc anh.
黄秋香:第二,剩余还款期限调整为三十六个月,最终到期日比原计划延长六个月。
Huáng Qiū Xiāng: Dì èr, shèngyú huánkuǎn qīxiàn tiáozhěng wéi sānshíliù ge yuè, zuìzhōng dàoqīrì bǐ yuán jìhuà yáncháng liù ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Thứ hai, thời hạn trả nợ còn lại được điều chỉnh thành 36 tháng, ngày đáo hạn cuối kéo dài thêm sáu tháng so với kế hoạch ban đầu anh.
丁垂杨:第三,第一季度还本金二十五万元,第二季度三十万元,之后逐步提高,并在最后一期调整尾数。
Dīng Chuíyáng: Dì sān, dì yí jìdù huán běnjīn èrshíwǔ wàn yuán, dì èr jìdù sānshí wàn yuán, zhīhòu zhúbù tígāo, bìng zài zuìhòu yì qī tiáozhěng wěishù.
Đinh Thùy Dương: Thứ ba, quý đầu trả 250.000 nhân dân tệ tiền gốc, quý hai trả 300.000, những quý sau tăng dần và điều chỉnh số chênh lệch ở kỳ cuối anh.
黎云英:第四,重组后前六个月年利率百分之四点七五,之后恢复百分之四点九五。
Lí Yún Yīng: Dì sì, chóngzǔ hòu qián liù ge yuè nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn qīwǔ, zhīhòu huīfù bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Thứ tư, sáu tháng đầu sau cơ cấu áp dụng lãi suất 4,75% một năm, sau đó trở lại 4,95% anh.
黄秋香:第五,正常利息原则上全额支付,专项减免利息两千元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì wǔ, zhèngcháng lìxī yuánzé shàng quán’é zhīfù, zhuānxiàng jiǎnmiǎn lìxī liǎng qiān yuán.
Hoàng Thu Hương: Thứ năm, lãi thông thường về nguyên tắc phải thanh toán đầy đủ, nhưng được giảm hỗ trợ đặc biệt 2.000 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:第六,已产生的逾期利息减免百分之五十,五百元违约管理费全额减免。
Dīng Chuíyáng: Dì liù, yǐ chǎnshēng de yúqī lìxī jiǎnmiǎn bǎifēnzhī wǔshí, wǔ bǎi yuán wéiyuē guǎnlǐ fèi quán’é jiǎnmiǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ sáu, giảm 50% lãi quá hạn đã phát sinh và miễn toàn bộ 500 nhân dân tệ phí quản lý vi phạm anh.
阮明武:还有风险控制条件。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu fēngxiǎn kòngzhì tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn các điều kiện kiểm soát rủi ro nữa em.
黄秋香:客户必须每月提交应收账款明细和主要客户回款情况。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù bìxū měi yuè tíjiāo yīngshōu zhàngkuǎn míngxì hé zhǔyào kèhù huíkuǎn qíngkuàng.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng phải nộp chi tiết khoản phải thu và tình hình thu tiền từ các khách hàng lớn hàng tháng anh.
黎云英:如果应收账款超过一千二百万元,必须立即书面说明。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīngshōu zhàngkuǎn chāoguò yì qiān èr bǎi wàn yuán, bìxū lìjí shūmiàn shuōmíng.
Lê Vân Anh: Nếu khoản phải thu vượt 12 triệu nhân dân tệ thì phải lập tức giải trình bằng văn bản anh.
丁垂杨:如果重组以后再次发生本金或者利息逾期,银行可以重新评估整个授信方案,并暂停其他未使用额度。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ chóngzǔ yǐhòu zàicì fāshēng běnjīn huòzhě lìxī yúqī, yínháng kěyǐ chóngxīn pínggū zhěnggè shòuxìn fāng’àn, bìng zàntíng qítā wèi shǐyòng édù.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau cơ cấu tiếp tục phát sinh quá hạn gốc hoặc lãi thì ngân hàng có thể đánh giá lại toàn bộ phương án tín dụng và tạm dừng các hạn mức chưa sử dụng khác anh.
阮明武:担保合同还有效吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dānbǎo hétong hái yǒuxiào ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng bảo đảm vẫn còn hiệu lực chứ em?
黎云英:继续有效,但是补充协议会再次确认原抵押和质押继续担保调整后的全部债务。
Lí Yún Yīng: Jìxù yǒuxiào, dànshì bǔchōng xiéyì huì zàicì quèrèn yuán dǐyā hé zhìyā jìxù dānbǎo tiáozhěng hòu de quánbù zhàiwù.
Lê Vân Anh: Vẫn tiếp tục có hiệu lực anh, nhưng phụ lục sẽ xác nhận lại rằng tài sản thế chấp và cầm cố ban đầu tiếp tục bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ nợ sau điều chỉnh.
黄秋香:客户法定代表人陈国强已经同意新的重组条件。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù fǎdìng dàibiǎorén Chén Guóqiáng yǐjīng tóngyì xīn de chóngzǔ tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Người đại diện pháp luật Trần Quốc Cường đã đồng ý với các điều kiện cơ cấu mới anh.
丁垂杨:补充协议签署以后,系统会更新新的到期日、还款计划、执行利率和预警条件。
Dīng Chuíyáng: Bǔchōng xiéyì qiānshǔ yǐhòu, xìtǒng huì gēngxīn xīn de dàoqīrì, huánkuǎn jìhuà, zhíxíng lìlǜ hé yùjǐng tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi ký phụ lục, hệ thống sẽ cập nhật ngày đáo hạn mới, kế hoạch trả nợ mới, lãi suất áp dụng và các điều kiện cảnh báo mới anh.
阮明武:重组以后不能降低贷后管理强度,反而要加强。
Ruǎn Míngwǔ: Chóngzǔ yǐhòu bù néng jiàngdī dàihòu guǎnlǐ qiángdù, fǎn’ér yào jiāqiáng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau cơ cấu không được giảm cường độ giám sát sau giải ngân mà ngược lại phải tăng cường.
黎云英:我们会把客户从普通贷后管理调整为重点跟踪客户,每月检查现金流和还款情况。
Lí Yún Yīng: Wǒmen huì bǎ kèhù cóng pǔtōng dàihòu guǎnlǐ tiáozhěng wéi zhòngdiǎn gēnzōng kèhù, měi yuè jiǎnchá xiànjīnliú hé huánkuǎn qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Bên em sẽ chuyển khách hàng từ chế độ giám sát thông thường sang khách hàng theo dõi trọng điểm, hàng tháng kiểm tra dòng tiền và tình hình trả nợ anh.
阮明武:对。贷款重组的目的不是把问题往后拖,而是重新设计一个客户真正有能力执行的还款方案。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Dàikuǎn chóngzǔ de mùdì bú shì bǎ wèntí wǎng hòu tuō, ér shì chóngxīn shèjì yí ge kèhù zhēnzhèng yǒu nénglì zhíxíng de huánkuǎn fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mục đích của cơ cấu lại khoản vay không phải là đẩy vấn đề về sau, mà là thiết kế lại một phương án trả nợ mà khách hàng thực sự có khả năng thực hiện.
XỬ LÝ NỢ XẤU – 不良贷款处置 – Bùliáng dàikuǎn chǔzhì
209. Phân loại nợ – 进行贷款分类 – Jìnxíng dàikuǎn fēnlèi
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司重组以后又连续出现还款困难,我们需要重新进行贷款分类。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī chóngzǔ yǐhòu yòu liánxù chūxiàn huánkuǎn kùnnan, wǒmen xūyào chóngxīn jìnxíng dàikuǎn fēnlèi.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi cơ cấu, Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành lại liên tục gặp khó khăn trong trả nợ nên bên em cần phân loại lại khoản vay anh.
阮明武:不能只看有没有逾期,还要看客户未来能不能真正恢复还款能力。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng zhǐ kàn yǒu méiyǒu yúqī, hái yào kàn kèhù wèilái néng bu néng zhēnzhèng huīfù huánkuǎn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Không được chỉ nhìn xem có quá hạn hay không, mà còn phải đánh giá khách hàng trong tương lai có thực sự phục hồi được khả năng trả nợ hay không.
黎云英:目前客户已经连续两期没有按照重组计划足额还本。
Lí Yún Yīng: Mùqián kèhù yǐjīng liánxù liǎng qī méiyǒu ànzhào chóngzǔ jìhuà zú’é huánběn.
Lê Vân Anh: Hiện khách hàng đã hai kỳ liên tiếp không trả đủ tiền gốc theo kế hoạch cơ cấu anh.
黄秋香:第一期应该还二十五万元,实际只还十五万元;第二期应该还三十万元,实际只还十二万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dì yī qī yīnggāi huán èrshíwǔ wàn yuán, shíjì zhǐ huán shíwǔ wàn yuán; dì èr qī yīnggāi huán sānshí wàn yuán, shíjì zhǐ huán shí’èr wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Kỳ đầu phải trả 250.000 nhưng thực tế chỉ trả 150.000; kỳ thứ hai phải trả 300.000 nhưng thực tế chỉ trả 120.000 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:两期累计少还二十八万元本金。
Dīng Chuíyáng: Liǎng qī lěijì shǎo huán èrshíbā wàn yuán běnjīn.
Đinh Thùy Dương: Hai kỳ cộng lại khách hàng còn thiếu 280.000 nhân dân tệ tiền gốc anh.
阮明武:经营情况怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Jīngyíng qíngkuàng zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tình hình kinh doanh thế nào em?
黎云英:季度销售收入从两千五百四十万元下降到两千零八十万元,下降大约百分之十八。
Lí Yún Yīng: Jìdù xiāoshòu shōurù cóng liǎng qiān wǔ bǎi sìshí wàn yuán xiàjiàng dào liǎng qiān líng bāshí wàn yuán, xiàjiàng dàyuē bǎifēnzhī shíbā.
Lê Vân Anh: Doanh thu quý giảm từ 25,4 triệu xuống 20,8 triệu nhân dân tệ, giảm khoảng 18% anh.
黄秋香:应收账款已经增加到一千三百六十万元,超过我们原来一千二百万元的预警线。
Huáng Qiū Xiāng: Yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng zēngjiā dào yì qiān sān bǎi liùshí wàn yuán, chāoguò wǒmen yuánlái yì qiān èr bǎi wàn yuán de yùjǐngxiàn.
Hoàng Thu Hương: Khoản phải thu đã tăng lên 13,6 triệu nhân dân tệ, vượt ngưỡng cảnh báo 12 triệu trước đây anh.
阮明武:那就不能继续按照一般关注客户管理,要进入更高风险等级。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bù néng jìxù ànzhào yìbān guānzhù kèhù guǎnlǐ, yào jìnrù gèng gāo fēngxiǎn děngjí.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy không thể tiếp tục quản lý như khách hàng theo dõi thông thường mà phải chuyển sang mức rủi ro cao hơn.
210. Xác định nợ xấu – 确认不良贷款 – Quèrèn bùliáng dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,根据这次重新评估结果,我们是否可以把设备贷款认定为不良贷款?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, gēnjù zhè cì chóngxīn pínggū jiéguǒ, wǒmen shìfǒu kěyǐ bǎ shèbèi dàikuǎn rèndìng wéi bùliáng dàikuǎn?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, căn cứ kết quả đánh giá lại lần này, chúng ta có thể xác định khoản vay thiết bị là nợ xấu chưa anh?
阮明武:在这个教学案例里,可以把它调整为内部不良贷款管理状态。
Ruǎn Míngwǔ: Zài zhège jiàoxué ànlì lǐ, kěyǐ bǎ tā tiáozhěng wéi nèibù bùliáng dàikuǎn guǎnlǐ zhuàngtài.
Nguyễn Minh Vũ: Trong tình huống giảng dạy này, có thể chuyển khoản vay sang trạng thái quản lý nợ xấu nội bộ.
丁垂杨:主要依据包括重组以后再次违约、连续两期还款不足以及经营现金流明显恶化。
Dīng Chuíyáng: Zhǔyào yījù bāokuò chóngzǔ yǐhòu zàicì wéiyuē, liánxù liǎng qī huánkuǎn bùzú yǐjí jīngyíng xiànjīnliú míngxiǎn èhuà.
Đinh Thùy Dương: Căn cứ chính gồm việc tiếp tục vi phạm sau cơ cấu, hai kỳ liên tiếp trả thiếu và dòng tiền kinh doanh suy giảm rõ rệt anh.
黎云英:客户未来十二个月预计经营现金净流入已经从五百九十万元进一步下调到三百六十万元。
Lí Yún Yīng: Kèhù wèilái shí’èr ge yuè yùjì jīngyíng xiànjīn jìng liúrù yǐjīng cóng wǔ bǎi jiǔshí wàn yuán jìnyíbù xiàtiáo dào sān bǎi liùshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dòng tiền kinh doanh thuần dự kiến trong 12 tháng tới của khách hàng đã giảm tiếp từ 5,9 triệu xuống 3,6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:现在设备贷款本金余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài shèbèi dàikuǎn běnjīn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dư nợ gốc khoản vay thiết bị hiện còn bao nhiêu em?
黄秋香:重组以后客户又累计归还二十七万元本金,所以目前剩余本金大约三百八十六万三千三百三十三元。
Huáng Qiū Xiāng: Chóngzǔ yǐhòu kèhù yòu lěijì guīhuán èrshíqī wàn yuán běnjīn, suǒyǐ mùqián shèngyú běnjīn dàyuē sān bǎi bāshíliù wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Hoàng Thu Hương: Sau cơ cấu khách hàng đã trả thêm tổng cộng 270.000 nhân dân tệ tiền gốc, vì vậy dư nợ hiện còn khoảng 3.863.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:从现在开始,新增授信和未使用额度全部暂停。
Ruǎn Míngwǔ: Cóng xiànzài kāishǐ, xīnzēng shòuxìn hé wèi shǐyòng édù quánbù zàntíng.
Nguyễn Minh Vũ: Từ bây giờ, toàn bộ tín dụng mới và hạn mức chưa sử dụng phải tạm dừng.
211. Trích lập dự phòng rủi ro – 计提贷款损失准备 – Jìtí dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèi
丁垂杨:阮明武老板,贷款进入不良管理以后,财务部门要求我们提供预计损失数据。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn jìnrù bùliáng guǎnlǐ yǐhòu, cáiwù bùmén yāoqiú wǒmen tígōng yùjì sǔnshī shùjù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi khoản vay chuyển sang quản lý nợ xấu, bộ phận tài chính yêu cầu bên em cung cấp dữ liệu tổn thất dự kiến anh.
阮明武:先评估可回收价值,不能直接拿本金乘一个比例。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān pínggū kě huíshōu jiàzhí, bù néng zhíjiē ná běnjīn chéng yí ge bǐlì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải đánh giá giá trị có thể thu hồi, không được chỉ lấy dư nợ gốc nhân một tỷ lệ tùy ý.
黎云英:设备贷款剩余本金大约三百八十六万三千三百三十三元。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn shèngyú běnjīn dàyuē sān bǎi bāshíliù wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc khoản vay thiết bị còn khoảng 3.863.333 nhân dân tệ anh.
黄秋香:两条设备最新评估市场价值已经下降到四百六十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng tiáo shèbèi zuìxīn pínggū shìchǎng jiàzhí yǐjīng xiàjiàng dào sì bǎi liùshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Giá trị thị trường mới nhất của hai dây chuyền thiết bị đã giảm xuống còn 4,6 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:考虑处置折价、拆卸、运输和拍卖成本以后,预计净变现价值大约三百三十万元。
Dīng Chuíyáng: Kǎolǜ chǔzhì zhéjià, chāixiè, yùnshū hé pāimài chéngběn yǐhòu, yùjì jìng biànxiàn jiàzhí dàyuē sān bǎi sānshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau khi tính đến chiết khấu xử lý, tháo dỡ, vận chuyển và chi phí đấu giá, giá trị thuần có thể thu hồi dự kiến khoảng 3,3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:理论上剩余风险缺口大约多少?
Ruǎn Míngwǔ: Lǐlùn shàng shèngyú fēngxiǎn quēkǒu dàyuē duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Về lý thuyết phần thiếu hụt rủi ro còn lại khoảng bao nhiêu em?
黎云英:三百八十六万三千三百三十三元减三百三十万元,大约五十六万三千三百三十三元。
Lí Yún Yīng: Sān bǎi bāshíliù wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán jiǎn sān bǎi sānshí wàn yuán, dàyuē wǔshíliù wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Lê Vân Anh: 3.863.333 trừ 3,3 triệu thì phần thiếu hụt khoảng 563.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:实际准备金额仍然按照银行内部会计和风险政策确认,这里只作为教学案例的损失测算。
Ruǎn Míngwǔ: Shíjì zhǔnbèi jīn’é réngrán ànzhào yínháng nèibù kuàijì hé fēngxiǎn zhèngcè quèrèn, zhèlǐ zhǐ zuòwéi jiàoxué ànlì de sǔnshī cèsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Số dự phòng thực tế vẫn phải xác định theo chính sách kế toán và rủi ro nội bộ của ngân hàng; con số ở đây chỉ dùng để minh họa cách ước tính tổn thất trong giáo trình.
212. Lập phương án xử lý nợ xấu – 制定不良贷款处置方案 – Zhìdìng bùliáng dàikuǎn chǔzhì fāng’àn
黄秋香:阮明武老板,我们已经准备了不良贷款处置方案初稿。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng zhǔnbèi le bùliáng dàikuǎn chǔzhì fāng’àn chūgǎo.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em đã chuẩn bị bản dự thảo phương án xử lý nợ xấu anh.
阮明武:不要一上来就只想着拍卖资产,先把所有可能的回收路径列出来。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào yí shànglái jiù zhǐ xiǎngzhe pāimài zīchǎn, xiān bǎ suǒyǒu kěnéng de huíshōu lùjìng liè chūlái.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng vừa bắt đầu đã chỉ nghĩ đến đấu giá tài sản; trước tiên phải liệt kê tất cả các con đường có thể thu hồi nợ.
丁垂杨:第一,继续要求客户用经营现金流主动还款。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, jìxù yāoqiú kèhù yòng jīngyíng xiànjīnliú zhǔdòng huánkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, tiếp tục yêu cầu khách hàng chủ động trả nợ bằng dòng tiền kinh doanh anh.
黎云英:第二,加快回收客户的一千三百六十万元应收账款,并将部分大额回款直接用于偿债。
Lí Yún Yīng: Dì èr, jiākuài huíshōu kèhù de yì qiān sān bǎi liùshí wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn, bìng jiāng bùfen dà’é huíkuǎn zhíjiē yòngyú chángzhài.
Lê Vân Anh: Thứ hai, đẩy nhanh thu hồi 13,6 triệu nhân dân tệ khoản phải thu của khách hàng và sử dụng một phần các khoản thu lớn để trả nợ trực tiếp anh.
黄秋香:第三,必要时处置设备和其他担保物。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān, bìyào shí chǔzhì shèbèi hé qítā dānbǎowù.
Hoàng Thu Hương: Thứ ba, khi cần thiết thì xử lý thiết bị và các tài sản bảo đảm khác anh.
丁垂杨:第四,如果客户拒绝配合或者继续恶化,就启动法律程序。
Dīng Chuíyáng: Dì sì, rúguǒ kèhù jùjué pèihé huòzhě jìxù èhuà, jiù qǐdòng fǎlǜ chéngxù.
Đinh Thùy Dương: Thứ tư, nếu khách hàng từ chối hợp tác hoặc tình hình tiếp tục xấu đi thì khởi động thủ tục pháp lý anh.
阮明武:方案里还要写清楚时间节点和责任人。
Ruǎn Míngwǔ: Fāng’àn lǐ hái yào xiě qīngchu shíjiān jiédiǎn hé zérènrén.
Nguyễn Minh Vũ: Trong phương án còn phải ghi rõ mốc thời gian và người chịu trách nhiệm.
213. Xử lý tài sản bảo đảm – 处置担保物 – Chǔzhì dānbǎowù
黎云英:阮明武老板,客户最近又一次没有按照承诺还款,是否启动担保物处置准备?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù zuìjìn yòu yí cì méiyǒu ànzhào chéngnuò huánkuǎn, shìfǒu qǐdòng dānbǎowù chǔzhì zhǔnbèi?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, gần đây khách hàng lại một lần nữa không trả đúng cam kết, chúng ta có khởi động bước chuẩn bị xử lý tài sản bảo đảm không anh?
阮明武:可以启动准备,但先重新确认权属、登记状态和最新价值。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ qǐdòng zhǔnbèi, dàn xiān chóngxīn quèrèn quánshǔ, dēngjì zhuàngtài hé zuìxīn jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể khởi động bước chuẩn bị, nhưng trước tiên phải xác nhận lại quyền sở hữu, tình trạng đăng ký và giá trị mới nhất.
黄秋香:两条生产线仍然登记在华成贸易有限公司名下,没有发现被转卖。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng tiáo shēngchǎnxiàn réngrán dēngjì zài Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī míngxià, méiyǒu fāxiàn bèi zhuǎnmài.
Hoàng Thu Hương: Hai dây chuyền vẫn đứng tên Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành và chưa phát hiện bị bán chuyển nhượng anh.
丁垂杨:一百五十万元存单质押也仍然有效。
Dīng Chuíyáng: Yì bǎi wǔshí wàn yuán cúndān zhìyā yě réngrán yǒuxiào.
Đinh Thùy Dương: Khoản chứng chỉ tiền gửi cầm cố 1,5 triệu nhân dân tệ cũng vẫn còn hiệu lực anh.
阮明武:先处理流动性最强、法律关系最清楚的担保物。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chǔlǐ liúdòngxìng zuì qiáng, fǎlǜ guānxì zuì qīngchu de dānbǎowù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên ưu tiên tài sản bảo đảm có tính thanh khoản cao nhất và quan hệ pháp lý rõ nhất.
黎云英:也就是说,存单可以作为优先回收来源之一。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, cúndān kěyǐ zuòwéi yōuxiān huíshōu láiyuán zhī yī.
Lê Vân Anh: Nghĩa là chứng chỉ tiền gửi có thể là một trong những nguồn thu hồi ưu tiên anh.
阮明武:对,但任何实际 xử lý nào cũng phải dựa trên hợp đồng, thủ tục hợp lệ và phê duyệt nội bộ.
Ruǎn Míngwǔ: Duì, dàn rènhé shíjì chǔlǐ dōu bìxū yījù hétong, héfǎ chéngxù hé nèibù shěnpī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhưng mọi xử lý thực tế đều phải căn cứ hợp đồng, thủ tục hợp lệ và phê duyệt nội bộ.
214. Bán tài sản thế chấp – 出售抵押物 – Chūshòu dǐyāwù
丁垂杨:阮明武老板,如果客户愿意配合主动出售一部分抵押资产,是不是比强制处置更快?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ kèhù yuànyì pèihé zhǔdòng chūshòu yí bùfen dǐyā zīchǎn, shì bú shì bǐ qiángzhì chǔzhì gèng kuài?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu khách hàng hợp tác chủ động bán một phần tài sản thế chấp thì có nhanh hơn xử lý cưỡng chế không anh?
阮明武:通常在条件合适的时候,协商出售可以减少时间和处置成本。
Ruǎn Míngwǔ: Tōngcháng zài tiáojiàn héshì de shíhou, xiéshāng chūshòu kěyǐ jiǎnshǎo shíjiān hé chǔzhì chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường nếu điều kiện phù hợp, bán theo thỏa thuận có thể giảm thời gian và chi phí xử lý.
黄秋香:客户提出愿意出售一台利用率最低的旧辅助设备,预计市场售价六十万元左右。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù tíchū yuànyì chūshòu yì tái lìyònglǜ zuì dī de jiù fǔzhù shèbèi, yùjì shìchǎng shòujià liùshí wàn yuán zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng đề xuất bán một thiết bị phụ trợ cũ có tỷ lệ sử dụng thấp nhất, giá bán thị trường dự kiến khoảng 600.000 nhân dân tệ anh.
黎云英:独立询价结果大约在五十八万到六十二万元之间。
Lí Yún Yīng: Dúlì xúnjià jiéguǒ dàyuē zài wǔshíbā wàn dào liùshí’èr wàn yuán zhījiān.
Lê Vân Anh: Kết quả khảo giá độc lập khoảng từ 580.000 đến 620.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:如果出售,就要求买方资金直接进入受控账户,并优先用于归还贷款。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chūshòu, jiù yāoqiú mǎifāng zījīn zhíjiē jìnrù shòukòng zhànghù, bìng yōuxiān yòngyú guīhuán dàikuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bán thì phải yêu cầu tiền của bên mua chuyển trực tiếp vào tài khoản kiểm soát và ưu tiên dùng để trả nợ.
丁垂杨:不能让客户先收钱,然后再决定是否还银行。
Dīng Chuíyáng: Bù néng ràng kèhù xiān shōu qián, ránhòu zài juédìng shìfǒu huán yínháng.
Đinh Thùy Dương: Không được để khách hàng nhận tiền trước rồi sau đó mới quyết định có trả ngân hàng hay không anh.
215. Đấu giá tài sản bảo đảm – 拍卖担保物 – Pāimài dānbǎowù
黄秋香:阮明武老板,如果协商出售失败,我们就需要考虑拍卖。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ xiéshāng chūshòu shībài, wǒmen jiù xūyào kǎolǜ pāimài.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu bán theo thỏa thuận thất bại thì chúng ta cần xem xét đấu giá anh.
阮明武:拍卖前先做什么?
Ruǎn Míngwǔ: Pāimài qián xiān zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Trước đấu giá phải làm gì đầu tiên em?
黄秋香:先重新估值,确定处置参考价,再按照适用程序选择拍卖机构。
Huáng Qiū Xiāng: Xiān chóngxīn gūzhí, quèdìng chǔzhì cānkǎojià, zài ànzhào shìyòng chéngxù xuǎnzé pāimài jīgòu.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên định giá lại để xác định giá tham chiếu xử lý, sau đó lựa chọn đơn vị đấu giá theo thủ tục áp dụng anh.
黎云英:假设两条设备整体重新评估价值四百六十万元,首次拍卖参考价可以根据正式估值和处置规则确定。
Lí Yún Yīng: Jiǎshè liǎng tiáo shèbèi zhěngtǐ chóngxīn pínggū jiàzhí sì bǎi liùshí wàn yuán, shǒucì pāimài cānkǎojià kěyǐ gēnjù zhèngshì gūzhí hé chǔzhì guīzé quèdìng.
Lê Vân Anh: Giả sử hai dây chuyền được định giá lại tổng cộng 4,6 triệu nhân dân tệ, giá tham chiếu cho lần đấu giá đầu sẽ được xác định theo kết quả định giá chính thức và quy trình xử lý anh.
阮明武:不要 tùy ý hạ giá chỉ để bán nhanh.
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào suíyì yā jià zhǐ wèile mài de kuài.
Nguyễn Minh Vũ: Không được tùy tiện hạ giá chỉ để bán cho nhanh.
丁垂杨:拍卖所得先扣除依法和合同允许的处置成本,然后按照债权受偿顺序用于清偿债务。
Dīng Chuíyáng: Pāimài suǒdé xiān kòuchú yīfǎ hé hétong yǔnxǔ de chǔzhì chéngběn, ránhòu ànzhào zhàiquán shòucháng shùnxù yòngyú qīngcháng zhàiwù.
Đinh Thùy Dương: Tiền thu từ đấu giá trước tiên trừ các chi phí xử lý được phép theo quy trình và hợp đồng, sau đó dùng để thanh toán nghĩa vụ nợ theo thứ tự áp dụng anh.
216. Khởi kiện khách hàng – 起诉借款人 – Qǐsù jièkuǎnrén
丁垂杨:阮明武老板,如果客户拒绝交付担保物,也拒绝执行新的还款方案,我们什么时候考虑起诉?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ kèhù jùjué jiāofù dānbǎowù, yě jùjué zhíxíng xīn de huánkuǎn fāng’àn, wǒmen shénme shíhou kǎolǜ qǐsù?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu khách hàng từ chối bàn giao tài sản bảo đảm và cũng không thực hiện phương án trả nợ mới thì khi nào xem xét khởi kiện anh?
阮明武:当协商催收已经不能有效保护债权时,就要让法律部门评估诉讼方案。
Ruǎn Míngwǔ: Dāng xiéshāng cuīshōu yǐjīng bù néng yǒuxiào bǎohù zhàiquán shí, jiù yào ràng fǎlǜ bùmén pínggū sùsòng fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi biện pháp thu hồi nợ bằng thương lượng không còn bảo vệ hiệu quả quyền chủ nợ thì phải để bộ phận pháp lý đánh giá phương án khởi kiện.
黎云英:需要准备哪些核心材料?
Lí Yún Yīng: Xūyào zhǔnbèi nǎxiē héxīn cáiliào?
Lê Vân Anh: Cần chuẩn bị những tài liệu cốt lõi nào anh?
阮明武:至少包括贷款合同、补充协议、放款凭证、还款记录、催收通知、担保合同和相关登记证明。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìshǎo bāokuò dàikuǎn hétong, bǔchōng xiéyì, fàngkuǎn píngzhèng, huánkuǎn jìlù, cuīshōu tōngzhī, dānbǎo hétong hé xiāngguān dēngjì zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Tối thiểu gồm hợp đồng vay, phụ lục hợp đồng, chứng từ giải ngân, lịch sử trả nợ, thông báo thu hồi nợ, hợp đồng bảo đảm và chứng nhận đăng ký liên quan.
黄秋香:还要把本金、利息、费用和截止起诉日的应收金额计算清楚。
Huáng Qiū Xiāng: Hái yào bǎ běnjīn, lìxī, fèiyòng hé jiézhǐ qǐsù rì de yīngshōu jīn’é jìsuàn qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Còn phải tính rõ tiền gốc, tiền lãi, phí và tổng số phải thu đến ngày khởi kiện anh.
阮明武:对。诉讼文件里的数字必须和贷款核心系统一致。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Sùsòng wénjiàn lǐ de shùzì bìxū hé dàikuǎn héxīn xìtǒng yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Các con số trong hồ sơ tố tụng phải thống nhất với hệ thống lõi khoản vay.
217. Yêu cầu thi hành án – 申请强制执行 – Shēnqǐng qiángzhì zhíxíng
黄秋香:阮明武老板,假设法院已经支持银行的主要债权请求,但是客户仍然没有主动履行,我们下一步怎么办?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jiǎshè fǎyuàn yǐjīng zhīchí yínháng de zhǔyào zhàiquán qǐngqiú, dànshì kèhù réngrán méiyǒu zhǔdòng lǚxíng, wǒmen xià yí bù zěnme bàn?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, giả sử tòa án đã chấp nhận phần lớn yêu cầu về quyền chủ nợ của ngân hàng nhưng khách hàng vẫn không tự nguyện thực hiện thì bước tiếp theo làm gì anh?
阮明武:在满足相应条件以后,法律部门可以按照适用程序申请强制执行。
Ruǎn Míngwǔ: Zài mǎnzú xiāngyìng tiáojiàn yǐhòu, fǎlǜ bùmén kěyǐ ànzhào shìyòng chéngxù shēnqǐng qiángzhì zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đáp ứng các điều kiện tương ứng, bộ phận pháp lý có thể đề nghị thi hành án theo thủ tục áp dụng anh.
丁垂杨:执行范围主要针对已经确认的债务和可依法执行的资产。
Dīng Chuíyáng: Zhíxíng fànwéi zhǔyào zhēnduì yǐjīng quèrèn de zhàiwù hé kě yīfǎ zhíxíng de zīchǎn.
Đinh Thùy Dương: Phạm vi thi hành chủ yếu hướng vào nghĩa vụ nợ đã được xác nhận và các tài sản có thể xử lý theo thủ tục hợp lệ anh.
黎云英:银行仍然要向执行部门提供最新贷款余额和已经回收的金额,避免重复执行。
Lí Yún Yīng: Yínháng réngrán yào xiàng zhíxíng bùmén tígōng zuìxīn dàikuǎn yú’é hé yǐjīng huíshōu de jīn’é, bìmiǎn chóngfù zhíxíng.
Lê Vân Anh: Ngân hàng vẫn phải cung cấp dư nợ mới nhất và số tiền đã thu hồi cho bộ phận thi hành để tránh xử lý trùng lặp anh.
阮明武:对,每回收一笔钱,诉讼和执行金额都要同步更新。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, měi huíshōu yì bǐ qián, sùsòng hé zhíxíng jīn’é dōu yào tóngbù gēngxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Mỗi lần thu hồi được một khoản tiền thì số tiền trong hồ sơ tố tụng và thi hành cũng phải được cập nhật đồng bộ.
218. Xóa nợ theo quy định – 按规定核销贷款 – Àn guīdìng héxiāo dàikuǎn
黎云英:阮明武老板,如果所有合理的回收措施都已经实施,但最后仍然有一部分贷款无法收回,应该怎么处理?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ suǒyǒu hélǐ de huíshōu cuòshī dōu yǐjīng shíshī, dàn zuìhòu réngrán yǒu yí bùfen dàikuǎn wúfǎ shōuhuí, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu mọi biện pháp thu hồi hợp lý đều đã được thực hiện nhưng cuối cùng vẫn còn một phần khoản vay không thể thu hồi thì xử lý thế nào anh?
阮明武:在符合内部会计政策和适用规定以后,可以进入核销评估。
Ruǎn Míngwǔ: Zài fúhé nèibù kuàijì zhèngcè hé shìyòng guīdìng yǐhòu, kěyǐ jìnrù héxiāo pínggū.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đáp ứng chính sách kế toán nội bộ và quy định áp dụng thì có thể chuyển sang đánh giá xóa nợ kế toán.
黄秋香:假设贷款本金三百八十六万三千三百三十三元,最后通过现金回收、存单和资产处置一共收回三百七十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǎshè dàikuǎn běnjīn sān bǎi bāshíliù wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán, zuìhòu tōngguò xiànjīn huíshōu, cúndān hé zīchǎn chǔzhì yígòng shōuhuí sān bǎi qīshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Giả sử dư nợ gốc là 3.863.333 nhân dân tệ và cuối cùng thông qua thu tiền mặt, xử lý chứng chỉ tiền gửi cùng tài sản bảo đảm thu hồi được tổng cộng 3,7 triệu anh.
丁垂杨:那么尚未收回的本金大约十六万三千三百三十三元。
Dīng Chuíyáng: Nàme shàngwèi shōuhuí de běnjīn dàyuē shíliù wàn sān qiān sān bǎi sānshísān yuán.
Đinh Thùy Dương: Khi đó tiền gốc chưa thu hồi còn khoảng 163.333 nhân dân tệ anh.
阮明武:如果最终批准核销,这不代表客户债务在任何情况下都自动消失。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zuìzhōng pīzhǔn héxiāo, zhè bù dàibiǎo kèhù zhàiwù zài rènhé qíngkuàng xià dōu zìdòng xiāoshī.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cuối cùng được phê duyệt xóa nợ kế toán thì điều đó không có nghĩa nghĩa vụ của khách hàng trong mọi trường hợp đều tự động biến mất.
黎云英:也就是说,核销主要是会计和风险管理处理,后续是否继续追偿还要根据具体债权状态和适用规则判断。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, héxiāo zhǔyào shì kuàijì hé fēngxiǎn guǎnlǐ chǔlǐ, hòuxù shìfǒu jìxù zhuīcháng hái yào gēnjù jùtǐ zhàiquán zhuàngtài hé shìyòng guīzé pànduàn.
Lê Vân Anh: Nghĩa là xóa nợ chủ yếu là xử lý về kế toán và quản trị rủi ro; việc sau đó có tiếp tục truy thu hay không còn phải căn cứ vào tình trạng quyền đòi nợ cụ thể và quy định áp dụng anh.
黄秋香:核销资料需要包括回收记录、处置记录、法律文件、损失测算和审批文件。
Huáng Qiū Xiāng: Héxiāo zīliào xūyào bāokuò huíshōu jìlù, chǔzhì jìlù, fǎlǜ wénjiàn, sǔnshī cèsuàn hé shěnpī wénjiàn.
Hoàng Thu Hương: Hồ sơ xóa nợ cần gồm lịch sử thu hồi, hồ sơ xử lý tài sản, tài liệu pháp lý, tính toán tổn thất và văn bản phê duyệt anh.
阮明武:对。不良贷款处置的最后一步不是简单写一个“核销”,而是要证明银行已经完整记录风险、回收过程和最终损失。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bùliáng dàikuǎn chǔzhì de zuìhòu yí bù bú shì jiǎndān xiě yí ge “héxiāo”, ér shì yào zhèngmíng yínháng yǐjīng wánzhěng jìlù fēngxiǎn, huíshōu guòchéng hé zuìzhōng sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bước cuối của xử lý nợ xấu không đơn giản chỉ là ghi hai chữ “xóa nợ”, mà phải chứng minh ngân hàng đã ghi nhận đầy đủ rủi ro, quá trình thu hồi và tổn thất cuối cùng.
丁垂杨:这样从贷款审批、放款、还款、逾期、重组到不良贷款处置,整个信贷生命周期就形成完整闭环了。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng cóng dàikuǎn shěnpī, fàngkuǎn, huánkuǎn, yúqī, chóngzǔ dào bùliáng dàikuǎn chǔzhì, zhěnggè xìndài shēngmìng zhōuqī jiù xíngchéng wánzhěng bìhuán le.
Đinh Thùy Dương: Như vậy từ phê duyệt khoản vay, giải ngân, trả nợ, quá hạn, cơ cấu lại cho đến xử lý nợ xấu, toàn bộ vòng đời tín dụng đã tạo thành một quy trình khép kín hoàn chỉnh anh.
TẤT TOÁN KHOẢN VAY – 贷款结清 – Dàikuǎn jiéqīng
219. Kiểm tra dư nợ cuối cùng – 核对最终贷款余额 – Hédùi zuìzhōng dàikuǎn yú’é
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司的流动资金贷款和设备贷款都已经处理完毕,现在只剩仓库项目贷款最后一期。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī de liúdòng zījīn dàikuǎn hé shèbèi dàikuǎn dōu yǐjīng chǔlǐ wánbì, xiànzài zhǐ shèng cāngkù xiàngmù dàikuǎn zuìhòu yì qī.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay vốn lưu động và khoản vay thiết bị của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đều đã được xử lý xong, hiện chỉ còn kỳ cuối của khoản vay dự án kho anh.
阮明武:最后一期本金余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yì qī běnjīn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Dư nợ gốc kỳ cuối là bao nhiêu em?
黄秋香:贷款核心系统显示,仓库贷款最后剩余本金是一百三十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dàikuǎn héxīn xìtǒng xiǎnshì, cāngkù dàikuǎn zuìhòu shèngyú běnjīn shì yì bǎi sānshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Hệ thống lõi khoản vay hiển thị dư nợ gốc cuối cùng của khoản vay kho là 1,3 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:流动资金贷款本金余额是零,设备贷款本金余额也是零。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zījīn dàikuǎn běnjīn yú’é shì líng, shèbèi dàikuǎn běnjīn yú’é yě shì líng.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc của khoản vay vốn lưu động là 0 và dư nợ gốc khoản vay thiết bị cũng là 0 anh.
阮明武:有没有未收利息、费用或者逾期款?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu wèi shōu lìxī, fèiyòng huòzhě yúqī kuǎn?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản lãi, phí hoặc nợ quá hạn nào chưa thu không em?
丁垂杨:设备贷款以前的逾期、重组和处置项目都已经结转完毕,没有未处理余额。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn yǐqián de yúqī, chóngzǔ hé chǔzhì xiàngmù dōu yǐjīng jiézhuǎn wánbì, méiyǒu wèi chǔlǐ yú’é.
Đinh Thùy Dương: Các khoản quá hạn, cơ cấu và xử lý trước đây của khoản vay thiết bị đều đã được hạch toán hoàn tất, không còn số dư chưa xử lý anh.
黄秋香:所以现在只需要计算仓库贷款截至最终还款日的本金、利息和剩余费用。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ xiànzài zhǐ xūyào jìsuàn cāngkù dàikuǎn jiézhì zuìzhōng huánkuǎn rì de běnjīn, lìxī hé shèngyú fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy hiện chỉ cần tính tiền gốc, lãi và các khoản phí còn lại của khoản vay kho đến ngày trả cuối cùng anh.
220. Thu hết tiền gốc – 收回全部本金 – Shōuhuí quánbù běnjīn
黎云英:阮明武老板,客户已经把一百三十万元本金全部准备到主要结算账户。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù yǐjīng bǎ yì bǎi sānshí wàn yuán běnjīn quánbù zhǔnbèi dào zhǔyào jiésuàn zhànghù.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đã chuẩn bị đầy đủ 1,3 triệu nhân dân tệ tiền gốc trong tài khoản thanh toán chính anh.
阮明武:账户余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhànghù yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Số dư tài khoản hiện là bao nhiêu em?
黎云英:两百零八万元。
Lí Yún Yīng: Liǎng bǎi líng bā wàn yuán.
Lê Vân Anh: 2,08 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:本金扣款一百三十万元以后,仓库贷款本金余额将正式归零。
Dīng Chuíyáng: Běnjīn kòukuǎn yì bǎi sānshí wàn yuán yǐhòu, cāngkù dàikuǎn běnjīn yú’é jiāng zhèngshì guī líng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trích 1,3 triệu tiền gốc, dư nợ gốc khoản vay kho sẽ chính thức về 0 anh.
阮明武:扣款前再检查一次有没有当天新增的交易影响余额。
Ruǎn Míngwǔ: Kòukuǎn qián zài jiǎnchá yí cì yǒu méiyǒu dàngtiān xīnzēng de jiāoyì yǐngxiǎng yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi trích tiền phải kiểm tra lại một lần xem trong ngày có giao dịch mới nào ảnh hưởng đến số dư hay không em.
黄秋香:已经冻结本次结清所需金额,客户不能再把这部分资金转走。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng dòngjié běn cì jiéqīng suǒ xū jīn’é, kèhù bù néng zài bǎ zhè bùfen zījīn zhuǎn zǒu.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã khóa số tiền cần thiết cho lần tất toán này, khách hàng không thể chuyển phần tiền đó đi nữa anh.
阮明武:那就收回全部一百三十万元本金。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù shōuhuí quánbù yì bǎi sānshí wàn yuán běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy thu toàn bộ 1,3 triệu nhân dân tệ tiền gốc.
221. Thu hết tiền lãi – 收清全部利息 – Shōuqīng quánbù lìxī
黄秋香:阮明武老板,最后一期还需要计算截至今天的贷款利息。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zuìhòu yì qī hái xūyào jìsuàn jiézhì jīntiān de dàikuǎn lìxī.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, kỳ cuối còn phải tính tiền lãi khoản vay đến hết hôm nay anh.
阮明武:当前执行利率是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dāngqián zhíxíng lìlǜ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi suất đang áp dụng hiện tại là bao nhiêu em?
黄秋香:当前仓库贷款年利率是百分之五点一。
Huáng Qiū Xiāng: Dāngqián cāngkù dàikuǎn nián lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Hoàng Thu Hương: Lãi suất hiện tại của khoản vay kho là 5,1% một năm anh.
黎云英:从上一个结息日到今天一共二十天。
Lí Yún Yīng: Cóng shàng yí ge jiéxī rì dào jīntiān yígòng èrshí tiān.
Lê Vân Anh: Từ ngày quyết toán lãi trước đến hôm nay tổng cộng 20 ngày anh.
阮明武:按照一百三十万元本金计算。
Ruǎn Míngwǔ: Ànzhào yì bǎi sānshí wàn yuán běnjīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tính trên 1,3 triệu nhân dân tệ tiền gốc em.
黎云英:一百三十万元乘百分之五点一,除以三百六十五,再乘二十天,利息大约三千六百三十二元八角八分。
Lí Yún Yīng: Yì bǎi sānshí wàn yuán chéng bǎifēnzhī wǔ diǎn yī, chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ, zài chéng èrshí tiān, lìxī dàyuē sān qiān liù bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn.
Lê Vân Anh: 1,3 triệu nhân 5,1%, chia 365 rồi nhân 20 ngày, tiền lãi khoảng 3.632,88 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:系统最终计息结果也是三千六百三十二元八角八分。
Dīng Chuíyáng: Xìtǒng zuìzhōng jìxī jiéguǒ yě shì sān qiān liù bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn.
Đinh Thùy Dương: Kết quả tính lãi cuối cùng của hệ thống cũng là 3.632,88 nhân dân tệ anh.
阮明武:这笔利息收清以后,确认应收利息余额为零。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ lìxī shōu qīng yǐhòu, quèrèn yīngshōu lìxī yú’é wéi líng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thu đủ khoản lãi này phải xác nhận số dư lãi phải thu bằng 0.
222. Thu các khoản phí còn lại – 收清剩余费用 – Shōuqīng shèngyú fèiyòng
丁垂杨:阮明武老板,还有一笔八百元的档案和解除担保相关服务费用需要确认。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, hái yǒu yì bǐ bā bǎi yuán de dàng’àn hé jiěchú dānbǎo xiāngguān fúwù fèiyòng xūyào quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, còn một khoản phí dịch vụ hồ sơ và xử lý giải trừ bảo đảm 800 nhân dân tệ cần xác nhận anh.
阮明武:合同里有明确约定吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hétong lǐ yǒu míngquè yuēdìng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trong hợp đồng có quy định rõ không em?
丁垂杨:有,费用确认书里已经列明,而且客户以前已经签字确认。
Dīng Chuíyáng: Yǒu, fèiyòng quèrènshū lǐ yǐjīng lièmíng, érqiě kèhù yǐqián yǐjīng qiānzì quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Có anh, khoản phí đã được ghi rõ trong giấy xác nhận phí và khách hàng trước đây cũng đã ký xác nhận.
黎云英:没有其他逾期费、提前还款费或者未结清管理费。
Lí Yún Yīng: Méiyǒu qítā yúqī fèi, tíqián huánkuǎn fèi huòzhě wèi jiéqīng guǎnlǐ fèi.
Lê Vân Anh: Không còn phí quá hạn, phí trả trước hạn hay phí quản lý nào chưa thanh toán anh.
阮明武:那最终结清金额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà zuìzhōng jiéqīng jīn’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tổng số tiền tất toán cuối cùng là bao nhiêu em?
黄秋香:本金一百三十万元,加利息三千六百三十二元八角八分,再加费用八百元,合计一百三十万四千四百三十二元八角八分。
Huáng Qiū Xiāng: Běnjīn yì bǎi sānshí wàn yuán, jiā lìxī sān qiān liù bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn, zài jiā fèiyòng bā bǎi yuán, héjì yì bǎi sānshí wàn sì qiān sì bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn.
Hoàng Thu Hương: Tiền gốc 1,3 triệu, cộng lãi 3.632,88 và phí 800, tổng số tiền tất toán là 1.304.432,88 nhân dân tệ anh.
阮明武:全部收清以后再进入正式结清,不要提前关闭账户。
Ruǎn Míngwǔ: Quánbù shōu qīng yǐhòu zài jìnrù zhèngshì jiéqīng, bú yào tíqián guānbì zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ sau khi thu đủ toàn bộ mới chuyển sang tất toán chính thức, không được đóng khoản vay trước.
223. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ trả nợ – 确认还款义务已履行完毕 – Quèrèn huánkuǎn yìwù yǐ lǚxíng wánbì
黎云英:阮明武老板,一百三十万四千四百三十二元八角八分已经全部扣款成功。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yì bǎi sānshí wàn sì qiān sì bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn yǐjīng quánbù kòukuǎn chénggōng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, toàn bộ 1.304.432,88 nhân dân tệ đã được trích thành công anh.
阮明武:再检查本金。
Ruǎn Míngwǔ: Zài jiǎnchá běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm tra lại tiền gốc em.
黎云英:本金余额零元。
Lí Yún Yīng: Běnjīn yú’é líng yuán.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc bằng 0 anh.
阮明武:应收利息呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu lìxī ne?
Nguyễn Minh Vũ: Lãi phải thu thì sao em?
黄秋香:应收利息余额也是零元。
Huáng Qiū Xiāng: Yīngshōu lìxī yú’é yě shì líng yuán.
Hoàng Thu Hương: Số dư lãi phải thu cũng bằng 0 anh.
阮明武:费用呢?
Ruǎn Míngwǔ: Fèiyòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn phí em?
丁垂杨:所有应收费用已经全部结清,余额为零。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǒu yīngshōu fèiyòng yǐjīng quánbù jiéqīng, yú’é wéi líng.
Đinh Thùy Dương: Toàn bộ phí phải thu đã được thanh toán hết, số dư bằng 0 anh.
黎云英:三个子贷款合同现在都没有本金、利息和费用余额。
Lí Yún Yīng: Sān ge zǐ dàikuǎn hétong xiànzài dōu méiyǒu běnjīn, lìxī hé fèiyòng yú’é.
Lê Vân Anh: Hiện cả ba hợp đồng vay thành phần đều không còn dư nợ gốc, lãi hay phí anh.
阮明武:那可以确认客户已经完成本次授信项下的全部还款义务。
Ruǎn Míngwǔ: Nà kěyǐ quèrèn kèhù yǐjīng wánchéng běn cì shòuxìn xiàngxià de quánbù huánkuǎn yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể xác nhận khách hàng đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ trả nợ thuộc khoản cấp tín dụng này.
224. Tất toán khoản vay – 结清贷款 – Jiéqīng dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,我们现在执行贷款结清操作。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen xiànzài zhíxíng dàikuǎn jiéqīng cāozuò.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ bên em thực hiện thao tác tất toán khoản vay anh.
阮明武:先结清仓库子贷款,再关闭整个综合授信关系。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jiéqīng cāngkù zǐ dàikuǎn, zài guānbì zhěnggè zōnghé shòuxìn guānxì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên tất toán khoản vay thành phần dự án kho, sau đó mới đóng toàn bộ quan hệ cấp tín dụng tổng hợp em.
丁垂杨:仓库贷款合同HC-WH-2026-001已经显示“已结清”。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù dàikuǎn hétong HC-WH-2026-001 yǐjīng xiǎnshì “yǐ jiéqīng”.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng vay kho HC-WH-2026-001 đã hiển thị trạng thái “đã tất toán” anh.
黎云英:流动资金合同HC-WC-2026-001和设备贷款合同HC-EQ-2026-001此前已经结清。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zījīn hétong HC-WC-2026-001 hé shèbèi dàikuǎn hétong HC-EQ-2026-001 cǐqián yǐjīng jiéqīng.
Lê Vân Anh: Hợp đồng vốn lưu động HC-WC-2026-001 và hợp đồng vay thiết bị HC-EQ-2026-001 trước đó đã được tất toán anh.
黄秋香:综合授信合同HC-CREDIT-2026-001项下已经没有任何未偿债务。
Huáng Qiū Xiāng: Zōnghé shòuxìn hétong HC-CREDIT-2026-001 xiàngxià yǐjīng méiyǒu rènhé wèi cháng zhàiwù.
Hoàng Thu Hương: Dưới hợp đồng tín dụng tổng hợp HC-CREDIT-2026-001 hiện không còn bất kỳ nghĩa vụ nợ chưa thanh toán nào anh.
阮明武:把状态从“正常还款中”改成“全部结清”。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ zhuàngtài cóng “zhèngcháng huánkuǎn zhōng” gǎi chéng “quánbù jiéqīng”.
Nguyễn Minh Vũ: Chuyển trạng thái từ “đang trả nợ bình thường” sang “đã tất toán toàn bộ” em.
225. Phát hành giấy xác nhận tất toán – 出具贷款结清证明 – Chūjù dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng
丁垂杨:阮明武老板,客户申请银行出具正式贷款结清证明。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù shēnqǐng yínháng chūjù zhèngshì dàikuǎn jiéqīng zhèngmíng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng đề nghị ngân hàng cấp giấy xác nhận tất toán khoản vay chính thức anh.
阮明武:证明里面写哪些核心内容?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngmíng lǐmiàn xiě nǎxiē héxīn nèiróng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong giấy xác nhận phải ghi những nội dung cốt lõi nào em?
丁垂杨:客户名称、统一客户编号、综合授信合同编号和三个子贷款合同编号。
Dīng Chuíyáng: Kèhù míngchēng, tǒngyī kèhù biānhào, zōnghé shòuxìn hétong biānhào hé sān ge zǐ dàikuǎn hétong biānhào.
Đinh Thùy Dương: Tên khách hàng, mã khách hàng thống nhất, mã hợp đồng tín dụng tổng hợp và mã của ba hợp đồng vay thành phần anh.
黎云英:还要写明截至结清日,本金、利息和相关应付费用已经全部结清。
Lí Yún Yīng: Hái yào xiěmíng jiézhì jiéqīng rì, běnjīn, lìxī hé xiāngguān yīngfù fèiyòng yǐjīng quánbù jiéqīng.
Lê Vân Anh: Còn phải ghi rõ tính đến ngày tất toán, toàn bộ tiền gốc, tiền lãi và các khoản phí liên quan đã được thanh toán hết anh.
黄秋香:证明不会写“客户从未发生逾期”,因为历史上确实出现过逾期和重组。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèngmíng bú huì xiě “kèhù cóngwèi fāshēng yúqī”, yīnwèi lìshǐ shàng quèshí chūxiàn guò yúqī hé chóngzǔ.
Hoàng Thu Hương: Giấy xác nhận sẽ không ghi “khách hàng chưa từng phát sinh quá hạn” vì lịch sử thực tế đã có quá hạn và cơ cấu nợ anh.
阮明武:对,结清证明只确认当前债务已经结清,不能修改历史事实。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, jiéqīng zhèngmíng zhǐ quèrèn dāngqián zhàiwù yǐjīng jiéqīng, bù néng xiūgǎi lìshǐ shìshí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giấy tất toán chỉ xác nhận nghĩa vụ hiện tại đã được thanh toán hết, không được sửa đổi lịch sử thực tế.
丁垂杨:纸质证明和电子PDF都会提供给客户。
Dīng Chuíyáng: Zhǐzhì zhèngmíng hé diànzǐ PDF dōu huì tígōng gěi kèhù.
Đinh Thùy Dương: Cả giấy xác nhận bản giấy và bản PDF điện tử đều sẽ được cung cấp cho khách hàng anh.
226. Giải chấp tài sản – 办理解除抵押 – Bànlǐ jiěchú dǐyā
黄秋香:阮明武老板,贷款全部结清以后,我们可以开始办理解除抵押手续。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn quánbù jiéqīng yǐhòu, wǒmen kěyǐ kāishǐ bànlǐ jiěchú dǐyā shǒuxù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi toàn bộ khoản vay đã tất toán, bên em có thể bắt đầu làm thủ tục giải chấp anh.
阮明武:先确认这些担保物没有继续担保其他未结清债务。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quèrèn zhèxiē dānbǎowù méiyǒu jìxù dānbǎo qítā wèi jiéqīng zhàiwù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xác nhận các tài sản này không còn bảo đảm cho nghĩa vụ nợ nào khác chưa thanh toán em.
黎云英:已经检查,综合授信项下全部债务为零,没有其他贷款继续占用这些担保物。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng jiǎnchá, zōnghé shòuxìn xiàngxià quánbù zhàiwù wéi líng, méiyǒu qítā dàikuǎn jìxù zhànyòng zhèxiē dānbǎowù.
Lê Vân Anh: Bên em đã kiểm tra, toàn bộ nghĩa vụ nợ trong hạn mức tổng hợp bằng 0 và không có khoản vay nào khác tiếp tục sử dụng các tài sản bảo đảm này anh.
黄秋香:我们将办理工业土地和厂房的抵押解除。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen jiāng bànlǐ gōngyè tǔdì hé chǎngfáng de dǐyā jiěchú.
Hoàng Thu Hương: Bên em sẽ làm thủ tục giải chấp quyền sử dụng đất công nghiệp và nhà xưởng anh.
丁垂杨:陈国强的一百五十万元存单质押也可以解除冻结。
Dīng Chuíyáng: Chén Guóqiáng de yì bǎi wǔshí wàn yuán cúndān zhìyā yě kěyǐ jiěchú dòngjié.
Đinh Thùy Dương: Khoản chứng chỉ tiền gửi 1,5 triệu nhân dân tệ của Trần Quốc Cường cũng có thể được giải tỏa phong tỏa anh.
阮明武:解除登记完成以后取得正式回执,并放进结清档案。
Ruǎn Míngwǔ: Jiěchú dēngjì wánchéng yǐhòu qǔdé zhèngshì huízhí, bìng fàng jìn jiéqīng dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hoàn thành đăng ký giải chấp phải lấy xác nhận chính thức và lưu vào hồ sơ tất toán.
227. Trả lại giấy tờ tài sản – 返还抵押资料 – Fǎnhuán dǐyā zīliào
黎云英:阮明武老板,解除抵押以后,客户要求领回银行保管的抵押资料。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jiěchú dǐyā yǐhòu, kèhù yāoqiú lǐnghuí yínháng bǎoguǎn de dǐyā zīliào.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi giải chấp, khách hàng yêu cầu nhận lại hồ sơ tài sản thế chấp do ngân hàng đang giữ anh.
阮明武:先列资料清单,一件一件核对。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān liè zīliào qīngdān, yí jiàn yí jiàn héduì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên lập danh sách hồ sơ và đối chiếu từng tài liệu một em.
黎云英:包括产权证明相关原件、抵押登记资料、保险资料和以前客户交给银行保管的其他文件。
Lí Yún Yīng: Bāokuò chǎnquán zhèngmíng xiāngguān yuánjiàn, dǐyā dēngjì zīliào, bǎoxiǎn zīliào hé yǐqián kèhù jiāo gěi yínháng bǎoguǎn de qítā wénjiàn.
Lê Vân Anh: Gồm bản gốc giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu, hồ sơ đăng ký thế chấp, hồ sơ bảo hiểm và các tài liệu khác trước đây khách hàng giao ngân hàng lưu giữ anh.
黄秋香:客户领取时需要在资料返还清单上逐项签收。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù lǐngqǔ shí xūyào zài zīliào fǎnhuán qīngdān shàng zhúxiàng qiānshōu.
Hoàng Thu Hương: Khi nhận lại hồ sơ, khách hàng phải ký nhận từng mục trên danh sách bàn giao tài liệu anh.
丁垂杨:银行保留扫描件和返还记录,不再保留应该返还给客户的原件。
Dīng Chuíyáng: Yínháng bǎoliú sǎomiáojiàn hé fǎnhuán jìlù, bú zài bǎoliú yīnggāi fǎnhuán gěi kèhù de yuánjiàn.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng giữ bản scan và hồ sơ bàn giao, không tiếp tục giữ những bản gốc phải trả lại khách hàng anh.
阮明武:谁来领取也必须核实身份和授权。
Ruǎn Míngwǔ: Shéi lái lǐngqǔ yě bìxū héshí shēnfèn hé shòuquán.
Nguyễn Minh Vũ: Người đến nhận cũng phải được xác minh danh tính và giấy ủy quyền em.
黎云英:如果不是法定代表人本人领取,就必须提供有效授权文件。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì fǎdìng dàibiǎorén běnrén lǐngqǔ, jiù bìxū tígōng yǒuxiào shòuquán wénjiàn.
Lê Vân Anh: Nếu không phải người đại diện pháp luật trực tiếp nhận thì bắt buộc phải có giấy ủy quyền hợp lệ anh.
228. Đóng hồ sơ tín dụng – 关闭信贷档案 – Guānbì xìndài dàng’àn
丁垂杨:阮明武老板,贷款、担保和资料返还都处理完成以后,我们进入最后的信贷档案关闭环节。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn, dānbǎo hé zīliào fǎnhuán dōu chǔlǐ wánchéng yǐhòu, wǒmen jìnrù zuìhòu de xìndài dàng’àn guānbì huánjié.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi khoản vay, tài sản bảo đảm và việc trả hồ sơ đều xử lý xong, bên em chuyển sang bước cuối cùng là đóng hồ sơ tín dụng anh.
阮明武:关闭以前做最后一次完整检查。
Ruǎn Míngwǔ: Guānbì yǐqián zuò zuìhòu yí cì wánzhěng jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi đóng hồ sơ phải kiểm tra tổng thể lần cuối em.
黄秋香:本金余额为零。
Huáng Qiū Xiāng: Běnjīn yú’é wéi líng.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ gốc bằng 0 anh.
黎云英:应收利息和费用余额为零。
Lí Yún Yīng: Yīngshōu lìxī hé fèiyòng yú’é wéi líng.
Lê Vân Anh: Lãi và phí phải thu đều có số dư bằng 0 anh.
丁垂杨:所有贷款合同状态都是“已结清”。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǒu dàikuǎn hétong zhuàngtài dōu shì “yǐ jiéqīng”.
Đinh Thùy Dương: Trạng thái của tất cả hợp đồng vay đều là “đã tất toán” anh.
黄秋香:抵押和质押解除手续已经完成。
Huáng Qiū Xiāng: Dǐyā hé zhìyā jiěchú shǒuxù yǐjīng wánchéng.
Hoàng Thu Hương: Thủ tục giải chấp và giải tỏa cầm cố đã hoàn thành anh.
黎云英:客户应返还的原始资料已经全部返还并取得签收记录。
Lí Yún Yīng: Kèhù yīng fǎnhuán de yuánshǐ zīliào yǐjīng quánbù fǎnhuán bìng qǔdé qiānshōu jìlù.
Lê Vân Anh: Toàn bộ hồ sơ gốc phải trả khách hàng đã được trả lại và có biên bản ký nhận anh.
丁垂杨:放款资料、还款记录、逾期记录、重组记录、风险处置资料和结清证明都已经归档。
Dīng Chuíyáng: Fàngkuǎn zīliào, huánkuǎn jìlù, yúqī jìlù, chóngzǔ jìlù, fēngxiǎn chǔzhì zīliào hé jiéqīng zhèngmíng dōu yǐjīng guīdàng.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ giải ngân, lịch sử trả nợ, hồ sơ quá hạn, cơ cấu nợ, xử lý rủi ro và giấy xác nhận tất toán đều đã được lưu trữ anh.
阮明武:历史上的逾期和重组记录不能因为贷款已经结清就删除。
Ruǎn Míngwǔ: Lìshǐ shàng de yúqī hé chóngzǔ jìlù bù néng yīnwèi dàikuǎn yǐjīng jiéqīng jiù shānchú.
Nguyễn Minh Vũ: Lịch sử quá hạn và cơ cấu nợ không được xóa chỉ vì khoản vay hiện đã tất toán em.
黄秋香:明白。关闭档案只是结束当前贷款生命周期,不是删除历史记录。
Huáng Qiū Xiāng: Míngbai. Guānbì dàng’àn zhǐshì jiéshù dāngqián dàikuǎn shēngmìng zhōuqī, bú shì shānchú lìshǐ jìlù.
Hoàng Thu Hương: Em hiểu rồi. Đóng hồ sơ chỉ là kết thúc vòng đời khoản vay hiện tại, không phải xóa dữ liệu lịch sử anh.
阮明武:很好。这样从客户提出融资需求、申请贷款、审查审批、签订合同、放款、利率管理、还款、贷后检查、逾期、重组、风险处置,一直到最终结清和解除担保,整个贷款生命周期就真正完成了。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhèyàng cóng kèhù tíchū róngzī xūqiú, shēnqǐng dàikuǎn, shěnchá shěnpī, qiāndìng hétong, fàngkuǎn, lìlǜ guǎnlǐ, huánkuǎn, dàihòu jiǎnchá, yúqī, chóngzǔ, fēngxiǎn chǔzhì, yìzhí dào zuìzhōng jiéqīng hé jiěchú dānbǎo, zhěnggè dàikuǎn shēngmìng zhōuqī jiù zhēnzhèng wánchéng le.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Như vậy từ lúc khách hàng phát sinh nhu cầu vốn, xin vay, thẩm định và phê duyệt, ký hợp đồng, giải ngân, quản lý lãi suất, trả nợ, kiểm tra sau giải ngân, quá hạn, cơ cấu, xử lý rủi ro cho đến tất toán cuối cùng và giải chấp tài sản bảo đảm, toàn bộ vòng đời khoản vay đã thực sự hoàn tất.
QUẢN LÝ HẠN MỨC TÍN DỤNG – 信贷额度管理 – Xìndài édù guǎnlǐ
229. Cấp hạn mức tín dụng – 授予信贷额度 – Shòuyǔ xìndài édù
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司上一轮贷款已经全部结清,现在客户申请新的年度综合授信额度。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī shàng yì lún dàikuǎn yǐjīng quánbù jiéqīng, xiànzài kèhù shēnqǐng xīn de niándù zōnghé shòuxìn édù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, toàn bộ khoản vay của chu kỳ trước của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành đã tất toán, hiện khách hàng đang đề nghị hạn mức tín dụng tổng hợp mới cho năm tiếp theo anh.
阮明武:这次客户申请多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè cì kèhù shēnqǐng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lần này khách hàng đề nghị bao nhiêu em?
丁垂杨:客户申请三千万元综合信贷额度。
Dīng Chuíyáng: Kèhù shēnqǐng sān qiān wàn yuán zōnghé xìndài édù.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng đề nghị hạn mức tín dụng tổng hợp 30 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:经过重新评估,我们建议先授予两千四百万元。
Lí Yún Yīng: Jīngguò chóngxīn pínggū, wǒmen jiànyì xiān shòuyǔ liǎng qiān sì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sau khi đánh giá lại, bên em đề xuất trước mắt cấp 24 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:为什么不是直接批准三千万?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bú shì zhíjiē pīzhǔn sān qiān wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao không phê duyệt luôn 30 triệu em?
黄秋香:虽然客户已经结清上一轮贷款,但是历史上发生过逾期、重组和风险处置,所以新额度需要保留一定安全空间。
Huáng Qiū Xiāng: Suīrán kèhù yǐjīng jiéqīng shàng yì lún dàikuǎn, dànshì lìshǐ shàng fāshēng guò yúqī, chóngzǔ hé fēngxiǎn chǔzhì, suǒyǐ xīn édù xūyào bǎoliú yídìng ānquán kōngjiān.
Hoàng Thu Hương: Tuy khách hàng đã tất toán chu kỳ vay trước nhưng lịch sử từng có quá hạn, cơ cấu nợ và xử lý rủi ro, vì vậy hạn mức mới cần giữ một khoảng an toàn nhất định anh.
黎云英:新的两千四百万额度分成一千二百万流动资金、七百万设备融资和五百万贸易融资。
Lí Yún Yīng: Xīn de liǎng qiān sì bǎi wàn édù fēn chéng yì qiān èr bǎi wàn liúdòng zījīn, qī bǎi wàn shèbèi róngzī hé wǔ bǎi wàn màoyì róngzī.
Lê Vân Anh: Hạn mức mới 24 triệu được chia thành 12 triệu vốn lưu động, 7 triệu tài trợ thiết bị và 5 triệu tài trợ thương mại anh.
阮明武:总额度和子额度都要管理,不能只看一个总数字。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng édù hé zǐ édù dōu yào guǎnlǐ, bù néng zhǐ kàn yí ge zǒng shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Phải quản lý cả hạn mức tổng và các hạn mức thành phần, không được chỉ nhìn một con số tổng.
230. Xác định hạn mức khả dụng – 确定可用额度 – Quèdìng kěyòng édù
黄秋香:阮明武老板,额度批准以后,客户问两千四百万元是不是马上全部可以提款。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, édù pīzhǔn yǐhòu, kèhù wèn liǎng qiān sì bǎi wàn yuán shì bú shì mǎshàng quánbù kěyǐ tíkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi hạn mức được phê duyệt, khách hàng hỏi liệu 24 triệu nhân dân tệ có thể rút toàn bộ ngay lập tức hay không anh.
阮明武:当然不是。批准额度和可用额度不是一个概念。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán bú shì. Pīzhǔn édù hé kěyòng édù bú shì yí ge gàiniàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là không. Hạn mức được phê duyệt và hạn mức khả dụng không phải cùng một khái niệm.
丁垂杨:目前两千四百万元已经批准,但是其中三百万元设备额度还需要客户先完成设备采购合同备案。
Dīng Chuíyáng: Mùqián liǎng qiān sì bǎi wàn yuán yǐjīng pīzhǔn, dànshì qízhōng sān bǎi wàn yuán shèbèi édù hái xūyào kèhù xiān wánchéng shèbèi cǎigòu hétong bèi’àn.
Đinh Thùy Dương: Hiện 24 triệu đã được phê duyệt, nhưng trong đó có 3 triệu hạn mức thiết bị chỉ được sử dụng sau khi khách hàng hoàn tất đăng ký hồ sơ hợp đồng mua thiết bị anh.
黎云英:另外两百万元贸易融资额度需要先提交真实的进口合同和商业发票。
Lí Yún Yīng: Lìngwài liǎng bǎi wàn yuán màoyì róngzī édù xūyào xiān tíjiāo zhēnshí de jìnkǒu hétong hé shāngyè fāpiào.
Lê Vân Anh: Ngoài ra 2 triệu hạn mức tài trợ thương mại cần có hợp đồng nhập khẩu thực tế và hóa đơn thương mại trước khi sử dụng anh.
阮明武:所以当前立即可用额度是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dāngqián lìjí kěyòng édù shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hạn mức có thể sử dụng ngay hiện tại là bao nhiêu em?
黄秋香:两千四百万减三百万再减两百万,当前立即可用额度是一千九百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Liǎng qiān sì bǎi wàn jiǎn sān bǎi wàn zài jiǎn liǎng bǎi wàn, dāngqián lìjí kěyòng édù shì yì qiān jiǔ bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: 24 triệu trừ 3 triệu rồi trừ tiếp 2 triệu, hạn mức có thể sử dụng ngay hiện tại là 19 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:很好。可用额度必须根据提款条件、已使用金额和风险控制动态变化。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Kěyòng édù bìxū gēnjù tíkuǎn tiáojiàn, yǐ shǐyòng jīn’é hé fēngxiǎn kòngzhì dòngtài biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hạn mức khả dụng phải thay đổi động theo điều kiện rút vốn, số tiền đã sử dụng và yêu cầu kiểm soát rủi ro.
231. Theo dõi hạn mức đã sử dụng – 跟踪已使用额度 – Gēnzōng yǐ shǐyòng édù
丁垂杨:阮明武老板,客户在新额度生效后的第一个月已经使用了八百万元流动资金。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù zài xīn édù shēngxiào hòu de dì yí ge yuè yǐjīng shǐyòng le bā bǎi wàn yuán liúdòng zījīn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, trong tháng đầu sau khi hạn mức mới có hiệu lực, khách hàng đã sử dụng 8 triệu nhân dân tệ vốn lưu động anh.
黎云英:设备融资已经使用两百万元。
Lí Yún Yīng: Shèbèi róngzī yǐjīng shǐyòng liǎng bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tài trợ thiết bị đã sử dụng 2 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:贸易融资开出了一笔三百万元的进口融资。
Huáng Qiū Xiāng: Màoyì róngzī kāichū le yì bǐ sān bǎi wàn yuán de jìnkǒu róngzī.
Hoàng Thu Hương: Tài trợ thương mại đã phát sinh một khoản tài trợ nhập khẩu 3 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:总共用了多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒnggòng yòng le duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng đã sử dụng bao nhiêu em?
丁垂杨:八百万加两百万再加三百万,合计一千三百万元。
Dīng Chuíyáng: Bā bǎi wàn jiā liǎng bǎi wàn zài jiā sān bǎi wàn, héjì yì qiān sān bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 8 triệu cộng 2 triệu cộng 3 triệu, tổng cộng đã sử dụng 13 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:占总额度比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhàn zǒng édù bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chiếm bao nhiêu phần trăm tổng hạn mức em?
黎云英:一千三百万除以两千四百万,大约百分之五十四点二。
Lí Yún Yīng: Yì qiān sān bǎi wàn chúyǐ liǎng qiān sì bǎi wàn, dàyuē bǎifēnzhī wǔshísì diǎn èr.
Lê Vân Anh: 13 triệu chia cho 24 triệu, tương đương khoảng 54,2% anh.
阮明武:如果使用率快速接近百分之九十,就要提前检查客户后续资金需求和偿债能力。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shǐyònglǜ kuàisù jiējìn bǎifēnzhī jiǔshí, jiù yào tíqián jiǎnchá kèhù hòuxù zījīn xūqiú hé chángzhài nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tỷ lệ sử dụng nhanh chóng tiến gần 90% thì phải kiểm tra trước nhu cầu vốn tiếp theo và khả năng trả nợ của khách hàng.
232. Theo dõi hạn mức còn lại – 跟踪剩余额度 – Gēnzōng shèngyú édù
黄秋香:阮明武老板,目前综合额度还剩多少?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, mùqián zōnghé édù hái shèng duōshao?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hiện tổng hạn mức còn lại bao nhiêu anh?
阮明武:两千四百万减已经使用的一千三百万。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng qiān sì bǎi wàn jiǎn yǐjīng shǐyòng de yì qiān sān bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Lấy 24 triệu trừ 13 triệu đã sử dụng em.
黄秋香:剩余总额度是一千一百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Shèngyú zǒng édù shì yì qiān yì bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Tổng hạn mức còn lại là 11 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:其中流动资金子额度原来一千二百万,已经使用八百万,还剩四百万。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng liúdòng zījīn zǐ édù yuánlái yì qiān èr bǎi wàn, yǐjīng shǐyòng bā bǎi wàn, hái shèng sì bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Trong đó hạn mức vốn lưu động ban đầu là 12 triệu, đã sử dụng 8 triệu nên còn 4 triệu anh.
黎云英:设备额度七百万,已经使用两百万,还剩五百万。
Lí Yún Yīng: Shèbèi édù qī bǎi wàn, yǐjīng shǐyòng liǎng bǎi wàn, hái shèng wǔ bǎi wàn.
Lê Vân Anh: Hạn mức thiết bị 7 triệu, đã sử dụng 2 triệu, còn 5 triệu anh.
黄秋香:贸易融资额度五百万,已经使用三百万,还剩两百万。
Huáng Qiū Xiāng: Màoyì róngzī édù wǔ bǎi wàn, yǐjīng shǐyòng sān bǎi wàn, hái shèng liǎng bǎi wàn.
Hoàng Thu Hương: Hạn mức tài trợ thương mại 5 triệu, đã sử dụng 3 triệu, còn 2 triệu anh.
阮明武:四百万加五百万再加两百万,正好一千一百万,和总额度一致。
Ruǎn Míngwǔ: Sì bǎi wàn jiā wǔ bǎi wàn zài jiā liǎng bǎi wàn, zhènghǎo yì qiān yì bǎi wàn, hé zǒng édù yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu cộng 5 triệu cộng 2 triệu đúng bằng 11 triệu, khớp với hạn mức tổng.
丁垂杨:我们每天都会自动核对总额度和各子额度,防止出现超额度使用。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen měitiān dōu huì zìdòng héduì zǒng édù hé gè zǐ édù, fángzhǐ chūxiàn chāo édù shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Hàng ngày bên em sẽ tự động đối chiếu hạn mức tổng và các hạn mức thành phần để tránh sử dụng vượt hạn mức anh.
233. Điều chỉnh hạn mức tín dụng – 调整信贷额度 – Tiáozhěng xìndài édù
黎云英:阮明武老板,半年以后客户经营结构发生变化,需要调整子额度。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, bànnián yǐhòu kèhù jīngyíng jiégòu fāshēng biànhuà, xūyào tiáozhěng zǐ édù.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau nửa năm cơ cấu kinh doanh của khách hàng thay đổi nên cần điều chỉnh các hạn mức thành phần anh.
阮明武:什么变化?
Ruǎn Míngwǔ: Shénme biànhuà?
Nguyễn Minh Vũ: Thay đổi thế nào em?
黎云英:设备投资已经接近完成,所以客户对设备融资的需求下降。
Lí Yún Yīng: Shèbèi tóuzī yǐjīng jiējìn wánchéng, suǒyǐ kèhù duì shèbèi róngzī de xūqiú xiàjiàng.
Lê Vân Anh: Đầu tư thiết bị đã gần hoàn tất nên nhu cầu tài trợ thiết bị của khách hàng giảm anh.
黄秋香:相反,出口订单增加,贸易融资需求上升。
Huáng Qiū Xiāng: Xiāngfǎn, chūkǒu dìngdān zēngjiā, màoyì róngzī xūqiú shàngshēng.
Hoàng Thu Hương: Ngược lại, đơn hàng xuất khẩu tăng nên nhu cầu tài trợ thương mại tăng anh.
丁垂杨:我们建议把设备融资额度从七百万降到五百万,把贸易融资从五百万提高到七百万。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiànyì bǎ shèbèi róngzī édù cóng qī bǎi wàn jiàng dào wǔ bǎi wàn, bǎ màoyì róngzī cóng wǔ bǎi wàn tígāo dào qī bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Bên em đề xuất giảm hạn mức tài trợ thiết bị từ 7 triệu xuống 5 triệu và tăng hạn mức tài trợ thương mại từ 5 triệu lên 7 triệu anh.
阮明武:总额度还是两千四百万,不变。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng édù háishi liǎng qiān sì bǎi wàn, bú biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng hạn mức vẫn là 24 triệu và không thay đổi.
黎云英:对,只是内部结构调整。
Lí Yún Yīng: Duì, zhǐshì nèibù jiégòu tiáozhěng.
Lê Vân Anh: Đúng anh, chỉ điều chỉnh cơ cấu bên trong.
阮明武:这种调整也必须有审批记录,不能在系统里直接改数字。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng tiáozhěng yě bìxū yǒu shěnpī jìlù, bù néng zài xìtǒng lǐ zhíjiē gǎi shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Loại điều chỉnh này cũng phải có hồ sơ phê duyệt, không được trực tiếp sửa con số trong hệ thống.
234. Tăng hạn mức tín dụng – 提高信贷额度 – Tígāo xìndài édù
丁垂杨:阮明武老板,客户最近拿到一份两千八百万元的新年度销售合同,希望把综合额度从两千四百万提高到两千八百万。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù zuìjìn ná dào yí fèn liǎng qiān bā bǎi wàn yuán de xīn niándù xiāoshòu hétong, xīwàng bǎ zōnghé édù cóng liǎng qiān sì bǎi wàn tígāo dào liǎng qiān bā bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, gần đây khách hàng ký được hợp đồng bán hàng năm mới trị giá 28 triệu nhân dân tệ nên muốn tăng hạn mức tổng từ 24 triệu lên 28 triệu anh.
阮明武:不能因为有一份合同就自动增加四百万。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng yīnwèi yǒu yí fèn hétong jiù zìdòng zēngjiā sì bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ vì có một hợp đồng mà tự động tăng thêm 4 triệu em.
黄秋香:我们已经检查客户最近十二个月销售收入,实际达到一亿一千二百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen yǐjīng jiǎnchá kèhù zuìjìn shí’èr ge yuè xiāoshòu shōurù, shíjì dádào yí yì yì qiān èr bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã kiểm tra doanh thu 12 tháng gần nhất của khách hàng, thực tế đạt 112 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:经营现金净流入六百八十万元,应收账款已经从一千三百六十万元下降到九百八十万元。
Lí Yún Yīng: Jīngyíng xiànjīn jìng liúrù liù bǎi bāshí wàn yuán, yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng cóng yì qiān sān bǎi liùshí wàn yuán xiàjiàng dào jiǔ bǎi bāshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dòng tiền kinh doanh thuần đạt 6,8 triệu và khoản phải thu đã giảm từ 13,6 triệu xuống 9,8 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:过去十二个月没有出现新的贷款逾期。
Dīng Chuíyáng: Guòqù shí’èr ge yuè méiyǒu chūxiàn xīn de dàikuǎn yúqī.
Đinh Thùy Dương: Trong 12 tháng vừa qua không phát sinh khoản vay quá hạn mới anh.
阮明武:那可以考虑增加,但是我建议先提高到两千六百万,不是直接两千八百万。
Ruǎn Míngwǔ: Nà kěyǐ kǎolǜ zēngjiā, dàn wǒ jiànyì xiān tígāo dào liǎng qiān liù bǎi wàn, bú shì zhíjiē liǎng qiān bā bǎi wàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể xem xét tăng, nhưng anh đề xuất trước tiên tăng lên 26 triệu chứ chưa tăng thẳng lên 28 triệu.
黄秋香:也就是说增加两百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Yě jiùshì shuō zēngjiā liǎng bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Nghĩa là tăng thêm 2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:对,六个月以后再根据合同执行、现金流和还款记录决定是否继续增加。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, liù ge yuè yǐhòu zài gēnjù hétong zhíxíng, xiànjīnliú hé huánkuǎn jìlù juédìng shìfǒu jìxù zēngjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Sáu tháng sau sẽ căn cứ việc thực hiện hợp đồng, dòng tiền và lịch sử trả nợ để quyết định có tăng tiếp hay không.
235. Giảm hạn mức tín dụng – 降低信贷额度 – Jiàngdī xìndài édù
黄秋香:阮明武老板,如果客户经营突然恶化,我们也需要能够及时降低额度。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ kèhù jīngyíng tūrán èhuà, wǒmen yě xūyào nénggòu jíshí jiàngdī édù.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu tình hình kinh doanh khách hàng đột ngột xấu đi thì chúng ta cũng cần có khả năng giảm hạn mức kịp thời anh.
阮明武:比如什么情况?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú shénme qíngkuàng?
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ trường hợp nào em?
黄秋香:连续两个季度经营现金流为负、主要客户大量流失、应收账款再次超过一千二百万元或者出现新的严重逾期。
Huáng Qiū Xiāng: Liánxù liǎng ge jìdù jīngyíng xiànjīnliú wéi fù, zhǔyào kèhù dàliàng liúshī, yīngshōu zhàngkuǎn zàicì chāoguò yì qiān èr bǎi wàn yuán huòzhě chūxiàn xīn de yánzhòng yúqī.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ dòng tiền kinh doanh âm hai quý liên tiếp, mất nhiều khách hàng lớn, khoản phải thu vượt lại 12 triệu hoặc phát sinh quá hạn nghiêm trọng mới anh.
丁垂杨:假设综合额度已经提高到两千六百万,但是客户风险明显上升,我们可以建议降回两千万。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè zōnghé édù yǐjīng tígāo dào liǎng qiān liù bǎi wàn, dànshì kèhù fēngxiǎn míngxiǎn shàngshēng, wǒmen kěyǐ jiànyì jiàng huí liǎng qiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Giả sử hạn mức tổng đã tăng lên 26 triệu nhưng rủi ro khách hàng tăng rõ rệt, bên em có thể đề xuất giảm trở lại 20 triệu anh.
阮明武:如果客户已经用了两千一百万,能不能直接把额度降到两千万?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kèhù yǐjīng yòng le liǎng qiān yì bǎi wàn, néng bu néng zhíjiē bǎ édù jiàng dào liǎng qiān wàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng đã sử dụng 21 triệu thì có thể trực tiếp giảm hạn mức xuống 20 triệu không em?
黎云英:系统上不能让批准额度低于当前实际占用余额,必须先停止新增提款,并安排客户逐步把占用余额降下来。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng shàng bù néng ràng pīzhǔn édù dīyú dāngqián shíjì zhànyòng yú’é, bìxū xiān tíngzhǐ xīnzēng tíkuǎn, bìng ānpái kèhù zhúbù bǎ zhànyòng yú’é jiàng xiàlái.
Lê Vân Anh: Trên hệ thống không thể để hạn mức phê duyệt thấp hơn dư nợ thực tế đang sử dụng; phải dừng rút vốn mới trước và yêu cầu khách hàng giảm dần số dư đang chiếm dụng anh.
阮明武:对。降低额度首先控制新增风险,然后再压降存量。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Jiàngdī édù shǒuxiān kòngzhì xīnzēng fēngxiǎn, ránhòu zài yājiàng cúnliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Giảm hạn mức trước tiên là kiểm soát rủi ro mới phát sinh, sau đó mới giảm dần dư nợ hiện hữu.
236. Gia hạn hạn mức – 延长授信期限 – Yáncháng shòuxìn qīxiàn
黎云英:阮明武老板,年度综合授信还有四十五天到期,客户已经提出续期申请。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, niándù zōnghé shòuxìn hái yǒu sìshíwǔ tiān dàoqī, kèhù yǐjīng tíchū xùqī shēnqǐng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hạn mức tín dụng tổng hợp năm còn 45 ngày nữa hết hiệu lực và khách hàng đã đề nghị gia hạn anh.
阮明武:续期不能等到最后几天才审。
Ruǎn Míngwǔ: Xùqī bù néng děng dào zuìhòu jǐ tiān cái shěn.
Nguyễn Minh Vũ: Việc gia hạn không được đợi đến vài ngày cuối mới xét em.
丁垂杨:我们已经提前两个月开始收集资料。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yǐjīng tíqián liǎng ge yuè kāishǐ shōují zīliào.
Đinh Thùy Dương: Bên em đã bắt đầu thu thập hồ sơ trước hai tháng anh.
黄秋香:包括最新财务报表、银行流水、应收账款、库存、主要合同、担保物状况和过去十二个月还款记录。
Huáng Qiū Xiāng: Bāokuò zuìxīn cáiwù bàobiǎo, yínháng liúshuǐ, yīngshōu zhàngkuǎn, kùcún, zhǔyào hétong, dānbǎowù zhuàngkuàng hé guòqù shí’èr ge yuè huánkuǎn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Gồm báo cáo tài chính mới nhất, sao kê ngân hàng, khoản phải thu, tồn kho, hợp đồng chính, tình trạng tài sản bảo đảm và lịch sử trả nợ 12 tháng gần nhất anh.
阮明武:客户当前表现怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù dāngqián biǎoxiàn zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện khách hàng hoạt động thế nào em?
黎云英:最近十二个月没有新逾期,现金流改善,应收账款也回到一千万以下。
Lí Yún Yīng: Zuìjìn shí’èr ge yuè méiyǒu xīn yúqī, xiànjīnliú gǎishàn, yīngshōu zhàngkuǎn yě huí dào yì qiān wàn yǐxià.
Lê Vân Anh: Trong 12 tháng gần nhất không có quá hạn mới, dòng tiền được cải thiện và khoản phải thu cũng giảm về dưới 10 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:我们建议把授信期限再延长十二个月,但是每六个月进行一次中期复审。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiànyì bǎ shòuxìn qīxiàn zài yáncháng shí’èr ge yuè, dànshì měi liù ge yuè jìnxíng yí cì zhōngqī fùshěn.
Đinh Thùy Dương: Bên em đề xuất gia hạn hạn mức thêm 12 tháng nhưng cứ sáu tháng phải đánh giá giữa kỳ một lần anh.
阮明武:可以。延长授信期限不等于自动延长每一笔提款的期限。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ. Yáncháng shòuxìn qīxiàn bù děngyú zìdòng yáncháng měi yì bǐ tíkuǎn de qīxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Gia hạn thời hạn cấp tín dụng không có nghĩa tự động kéo dài kỳ hạn của từng lần rút vốn.
237. Đóng hạn mức tín dụng – 取消信贷额度 – Qǔxiāo xìndài édù
丁垂杨:阮明武老板,如果客户以后不再需要银行授信,我们什么时候可以关闭额度?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ kèhù yǐhòu bù zài xūyào yínháng shòuxìn, wǒmen shénme shíhou kěyǐ guānbì édù?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu sau này khách hàng không còn nhu cầu tín dụng tại ngân hàng thì khi nào có thể đóng hạn mức anh?
阮明武:首先确认所有已经使用的额度全部结清。
Ruǎn Míngwǔ: Shǒuxiān quèrèn suǒyǒu yǐjīng shǐyòng de édù quánbù jiéqīng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải xác nhận toàn bộ phần hạn mức đã sử dụng đều được tất toán.
黄秋香:本金余额必须是零,利息和费用也必须全部收清。
Huáng Qiū Xiāng: Běnjīn yú’é bìxū shì líng, lìxī hé fèiyòng yě bìxū quánbù shōu qīng.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ gốc phải bằng 0, tiền lãi và phí cũng phải được thu đủ anh.
黎云英:还要确认没有未结清的信用证、保函、贸易融资或者其他表外业务占用额度。
Lí Yún Yīng: Hái yào quèrèn méiyǒu wèi jiéqīng de xìnyòngzhèng, bǎohán, màoyì róngzī huòzhě qítā biǎowài yèwù zhànyòng édù.
Lê Vân Anh: Còn phải xác nhận không có thư tín dụng, bảo lãnh, tài trợ thương mại hoặc nghiệp vụ ngoại bảng nào chưa kết thúc đang chiếm dụng hạn mức anh.
阮明武:如果总额度两千六百万,但是只剩两百万未使用,也不能只取消这两百万就叫“关闭授信”。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zǒng édù liǎng qiān liù bǎi wàn, dànshì zhǐ shèng liǎng bǎi wàn wèi shǐyòng, yě bù néng zhǐ qǔxiāo zhè liǎng bǎi wàn jiù jiào “guānbì shòuxìn”.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tổng hạn mức là 26 triệu mà chỉ còn 2 triệu chưa sử dụng thì cũng không thể chỉ hủy 2 triệu đó rồi gọi là “đóng hạn mức tín dụng”.
丁垂杨:必须等所有实际占用全部归零,再把综合额度状态改为“已取消”。
Dīng Chuíyáng: Bìxū děng suǒyǒu shíjì zhànyòng quánbù guī líng, zài bǎ zōnghé édù zhuàngtài gǎi wéi “yǐ qǔxiāo”.
Đinh Thùy Dương: Phải đợi toàn bộ số tiền thực tế đang sử dụng trở về 0 rồi mới chuyển trạng thái hạn mức tổng sang “đã hủy” anh.
黄秋香:取消额度以后,系统禁止新增提款,也不能再开新的信用证或者保函。
Huáng Qiū Xiāng: Qǔxiāo édù yǐhòu, xìtǒng jìnzhǐ xīnzēng tíkuǎn, yě bù néng zài kāi xīn de xìnyòngzhèng huòzhě bǎohán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi đóng hạn mức, hệ thống sẽ cấm rút vốn mới và cũng không thể mở thêm thư tín dụng hoặc bảo lãnh mới anh.
黎云英:客户如果以后再次需要融资,就要按照新的申请重新进行授信审查。
Lí Yún Yīng: Kèhù rúguǒ yǐhòu zàicì xūyào róngzī, jiù yào ànzhào xīn de shēnqǐng chóngxīn jìnxíng shòuxìn shěnchá.
Lê Vân Anh: Nếu sau này khách hàng lại có nhu cầu vốn thì phải nộp hồ sơ mới và được thẩm định tín dụng lại anh.
阮明武:对。信贷额度管理的核心就是四个数字:批准额度、已使用额度、可用额度和剩余额度,任何时候都必须互相对得上。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xìndài édù guǎnlǐ de héxīn jiùshì sì ge shùzì: pīzhǔn édù, yǐ shǐyòng édù, kěyòng édù hé shèngyú édù, rènhé shíhou dōu bìxū hùxiāng duì de shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Cốt lõi của quản lý hạn mức tín dụng là bốn con số: hạn mức được phê duyệt, hạn mức đã sử dụng, hạn mức khả dụng và hạn mức còn lại; tại bất kỳ thời điểm nào các số liệu này cũng phải đối chiếu khớp với nhau.
丁垂杨:同时还要结合客户风险、现金流、担保情况和还款记录动态调整,不能把额度当成永远不变的固定数字。
Dīng Chuíyáng: Tóngshí hái yào jiéhé kèhù fēngxiǎn, xiànjīnliú, dānbǎo qíngkuàng hé huánkuǎn jìlù dòngtài tiáozhěng, bù néng bǎ édù dàng chéng yǒngyuǎn bú biàn de gùdìng shùzì.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời còn phải điều chỉnh linh hoạt theo rủi ro khách hàng, dòng tiền, tài sản bảo đảm và lịch sử trả nợ, không được coi hạn mức là một con số cố định không bao giờ thay đổi anh.
CÁC LOẠI HÌNH KHOẢN VAY – 贷款业务类型 – Dàikuǎn yèwù lèixíng
238. Cho vay tiêu dùng – 消费贷款 – Xiāofèi dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,我们接下来给新员工讲不同贷款产品,先从消费贷款开始吧。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen jiēxiàlái gěi xīn yuángōng jiǎng bùtóng dàikuǎn chǎnpǐn, xiān cóng xiāofèi dàikuǎn kāishǐ ba.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tiếp theo bên em sẽ đào tạo nhân viên mới về các sản phẩm vay khác nhau, trước tiên bắt đầu từ vay tiêu dùng nhé anh.
阮明武:消费贷款主要解决个人的消费资金需求,不是企业生产经营资金。
Ruǎn Míngwǔ: Xiāofèi dàikuǎn zhǔyào jiějué gèrén de xiāofèi zījīn xūqiú, bú shì qǐyè shēngchǎn jīngyíng zījīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vay tiêu dùng chủ yếu giải quyết nhu cầu vốn chi tiêu của cá nhân, không phải vốn sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp em.
黎云英:比如客户需要二十万元装修住房,申请三年期消费贷款。
Lí Yún Yīng: Bǐrú kèhù xūyào èrshí wàn yuán zhuāngxiū zhùfáng, shēnqǐng sān nián qī xiāofèi dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Ví dụ khách hàng cần 200.000 nhân dân tệ để sửa nhà và xin khoản vay tiêu dùng kỳ hạn ba năm anh.
黄秋香:银行需要审核客户收入、现有负债、信用记录和每月还款能力。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng xūyào shěnhé kèhù shōurù, xiànyǒu fùzhài, xìnyòng jìlù hé měi yuè huánkuǎn nénglì.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng cần thẩm định thu nhập, nợ hiện tại, lịch sử tín dụng và khả năng trả nợ hàng tháng của khách hàng anh.
阮明武:如果客户月收入三万元,但是已有住房贷款月供一万元,就不能只看三万元收入。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ kèhù yuè shōurù sān wàn yuán, dànshì yǐyǒu zhùfáng dàikuǎn yuègòng yí wàn yuán, jiù bù néng zhǐ kàn sān wàn yuán shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng thu nhập 30.000 nhân dân tệ mỗi tháng nhưng đã có khoản trả vay nhà 10.000 mỗi tháng thì không thể chỉ nhìn vào con số thu nhập 30.000 em.
丁垂杨:还要扣除生活支出和其他固定债务以后,再判断新增贷款是否合理。
Dīng Chuíyáng: Hái yào kòuchú shēnghuó zhīchū hé qítā gùdìng zhàiwù yǐhòu, zài pànduàn xīnzēng dàikuǎn shìfǒu hélǐ.
Đinh Thùy Dương: Còn phải trừ chi phí sinh hoạt và các nghĩa vụ nợ cố định khác rồi mới đánh giá khoản vay mới có hợp lý hay không anh.
239. Cho vay mua nhà – 住房贷款 – Zhùfáng dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,住房贷款一般金额比较大、期限也比较长。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhùfáng dàikuǎn yìbān jīn’é bǐjiào dà, qīxiàn yě bǐjiào cháng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay mua nhà thường có số tiền khá lớn và thời hạn cũng tương đối dài anh.
阮明武:对,而且住房本身通常也是重要的抵押物。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, érqiě zhùfáng běnshēn tōngcháng yě shì zhòngyào de dǐyāwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, và chính căn nhà thường cũng là tài sản thế chấp quan trọng em.
丁垂杨:比如一套住房总价三百万元,客户支付九十万元首付款,申请二百一十万元贷款。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yí tào zhùfáng zǒngjià sān bǎi wàn yuán, kèhù zhīfù jiǔshí wàn yuán shǒufùkuǎn, shēnqǐng liǎng bǎi yìshí wàn yuán dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ một căn nhà có giá 3 triệu nhân dân tệ, khách hàng trả trước 900.000 và xin vay 2,1 triệu anh.
黎云英:贷款比例就是房价的百分之七十。
Lí Yún Yīng: Dàikuǎn bǐlì jiùshì fángjià de bǎifēnzhī qīshí.
Lê Vân Anh: Tỷ lệ khoản vay bằng 70% giá trị căn nhà anh.
阮明武:除了评估房屋价值,还要核实产权、买卖合同、首付款来源和客户收入。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle pínggū fángwū jiàzhí, hái yào héshí chǎnquán, mǎimài hétong, shǒufùkuǎn láiyuán hé kèhù shōurù.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc định giá nhà, còn phải kiểm tra quyền sở hữu, hợp đồng mua bán, nguồn tiền trả trước và thu nhập của khách hàng em.
黄秋香:如果贷款期限二十年,银行还要考虑客户长期收入的稳定性。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ dàikuǎn qīxiàn èrshí nián, yínháng hái yào kǎolǜ kèhù chángqī shōurù de wěndìngxìng.
Hoàng Thu Hương: Nếu kỳ hạn vay là 20 năm thì ngân hàng còn phải xem xét tính ổn định của thu nhập dài hạn của khách hàng anh.
240. Cho vay mua ô tô – 汽车贷款 – Qìchē dàikuǎn
黎云英:阮明武老板,汽车贷款和住房贷款的逻辑有一些相似。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qìchē dàikuǎn hé zhùfáng dàikuǎn de luójí yǒu yìxiē xiāngsì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, vay mua ô tô có một số điểm tương tự vay mua nhà anh.
阮明武:但是汽车贬值通常更快,所以期限和贷款比例要更加谨慎。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì qìchē biǎnzhí tōngcháng gèng kuài, suǒyǐ qīxiàn hé dàikuǎn bǐlì yào gèngjiā jǐnshèn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng ô tô thường mất giá nhanh hơn nên kỳ hạn và tỷ lệ cho vay phải thận trọng hơn em.
丁垂杨:例如客户购买一辆四十万元的汽车,自有资金十二万元,申请二十八万元汽车贷款。
Dīng Chuíyáng: Lìrú kèhù gòumǎi yí liàng sìshí wàn yuán de qìchē, zìyǒu zījīn shí’èr wàn yuán, shēnqǐng èrshíbā wàn yuán qìchē dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ khách hàng mua ô tô trị giá 400.000 nhân dân tệ, có vốn tự có 120.000 và xin vay 280.000 anh.
黄秋香:贷款期限五年,车辆办理相关担保手续。
Huáng Qiū Xiāng: Dàikuǎn qīxiàn wǔ nián, chēliàng bànlǐ xiāngguān dānbǎo shǒuxù.
Hoàng Thu Hương: Kỳ hạn vay năm năm và chiếc xe được thực hiện các thủ tục bảo đảm liên quan anh.
阮明武:还要关注车辆保险和实际使用状态。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào guānzhù chēliàng bǎoxiǎn hé shíjì shǐyòng zhuàngtài.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải theo dõi bảo hiểm xe và tình trạng sử dụng thực tế em.
黎云英:如果车辆发生重大事故,担保价值可能明显下降。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ chēliàng fāshēng zhòngdà shìgù, dānbǎo jiàzhí kěnéng míngxiǎn xiàjiàng.
Lê Vân Anh: Nếu xe xảy ra tai nạn nghiêm trọng thì giá trị tài sản bảo đảm có thể giảm đáng kể anh.
241. Cho vay kinh doanh – 经营贷款 – Jīngyíng dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,经营贷款主要面向个体经营者和小微经营主体吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīngyíng dàikuǎn zhǔyào miànxiàng gètǐ jīngyíngzhě hé xiǎowēi jīngyíng zhǔtǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, vay kinh doanh chủ yếu dành cho hộ kinh doanh và các chủ thể kinh doanh nhỏ phải không anh?
阮明武:对,也可以根据银行产品覆盖其他经营主体,核心是资金用于合法真实的经营活动。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yě kěyǐ gēnjù yínháng chǎnpǐn fùgài qítā jīngyíng zhǔtǐ, héxīn shì zījīn yòngyú héfǎ zhēnshí de jīngyíng huódòng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, tùy sản phẩm ngân hàng còn có thể bao phủ các chủ thể kinh doanh khác; cốt lõi là vốn được sử dụng cho hoạt động kinh doanh thực tế và hợp lệ em.
黄秋香:比如一家餐饮店准备开第二家门店,总投资八十万元,老板自己出三十万元,向银行申请五十万元经营贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Bǐrú yì jiā cānyǐn diàn zhǔnbèi kāi dì èr jiā méndiàn, zǒng tóuzī bāshí wàn yuán, lǎobǎn zìjǐ chū sānshí wàn yuán, xiàng yínháng shēnqǐng wǔshí wàn yuán jīngyíng dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ một cửa hàng ăn uống chuẩn bị mở chi nhánh thứ hai, tổng vốn đầu tư 800.000 nhân dân tệ, chủ cửa hàng tự bỏ 300.000 và xin ngân hàng vay kinh doanh 500.000 anh.
黎云英:银行要检查现有门店收入、成本、利润和新店预计现金流。
Lí Yún Yīng: Yínháng yào jiǎnchá xiànyǒu méndiàn shōurù, chéngběn, lìrùn hé xīn diàn yùjì xiànjīnliú.
Lê Vân Anh: Ngân hàng phải kiểm tra doanh thu, chi phí, lợi nhuận của cửa hàng hiện tại và dòng tiền dự kiến của cửa hàng mới anh.
阮明武:如果现有门店本身长期亏损,新开一家店不一定能解决问题。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xiànyǒu méndiàn běnshēn chángqī kuīsǔn, xīn kāi yì jiā diàn bù yídìng néng jiějué wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cửa hàng hiện tại bản thân đã thua lỗ kéo dài thì mở thêm một cửa hàng chưa chắc giải quyết được vấn đề em.
242. Cho vay doanh nghiệp – 企业贷款 – Qǐyè dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,企业贷款的范围比经营贷款更广。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, qǐyè dàikuǎn de fànwéi bǐ jīngyíng dàikuǎn gèng guǎng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, phạm vi vay doanh nghiệp rộng hơn vay kinh doanh anh.
阮明武:对,企业可能同时需要流动资金、设备、项目建设、并购或者贸易融资。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, qǐyè kěnéng tóngshí xūyào liúdòng zījīn, shèbèi, xiàngmù jiànshè, bìnggòu huòzhě màoyì róngzī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, doanh nghiệp có thể đồng thời cần vốn lưu động, thiết bị, xây dựng dự án, mua bán sáp nhập hoặc tài trợ thương mại em.
丁垂杨:像华成贸易有限公司以前的综合授信,就是典型的企业贷款组合。
Dīng Chuíyáng: Xiàng Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī yǐqián de zōnghé shòuxìn, jiùshì diǎnxíng de qǐyè dàikuǎn zǔhé.
Đinh Thùy Dương: Như hạn mức tín dụng tổng hợp trước đây của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành chính là một tổ hợp vay doanh nghiệp điển hình anh.
黎云英:银行不仅看企业资产,还要看经营模式、行业风险、客户集中度和管理能力。
Lí Yún Yīng: Yínháng bùjǐn kàn qǐyè zīchǎn, hái yào kàn jīngyíng móshì, hángyè fēngxiǎn, kèhù jízhōngdù hé guǎnlǐ nénglì.
Lê Vân Anh: Ngân hàng không chỉ nhìn tài sản doanh nghiệp mà còn phải xem mô hình kinh doanh, rủi ro ngành, mức độ tập trung khách hàng và năng lực quản lý anh.
阮明武:金额越大、结构越复杂,审查和贷后管理就越不能简单化。
Ruǎn Míngwǔ: Jīn’é yuè dà, jiégòu yuè fùzá, shěnchá hé dàihòu guǎnlǐ jiù yuè bù néng jiǎndānhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay càng lớn và cấu trúc càng phức tạp thì việc thẩm định và quản lý sau giải ngân càng không thể đơn giản hóa em.
243. Cho vay vốn lưu động – 流动资金贷款 – Liúdòng zījīn dàikuǎn
黎云英:阮明武老板,流动资金贷款主要解决企业日常经营周转。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, liúdòng zījīn dàikuǎn zhǔyào jiějué qǐyè rìcháng jīngyíng zhōuzhuǎn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, vay vốn lưu động chủ yếu giải quyết nhu cầu vốn quay vòng cho hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp anh.
阮明武:比如买原材料、支付供应商和短期运营费用。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú mǎi yuáncáiliào, zhīfù gōngyìngshāng hé duǎnqī yùnyíng fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ mua nguyên liệu, thanh toán nhà cung cấp và chi phí vận hành ngắn hạn em.
丁垂杨:假设企业每月采购六百万元,平均回款周期九十天,那么资金占用会比较大。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè qǐyè měi yuè cǎigòu liù bǎi wàn yuán, píngjūn huíkuǎn zhōuqī jiǔshí tiān, nàme zījīn zhànyòng huì bǐjiào dà.
Đinh Thùy Dương: Giả sử doanh nghiệp mua hàng 6 triệu nhân dân tệ mỗi tháng và chu kỳ thu tiền bình quân 90 ngày thì lượng vốn bị chiếm dụng sẽ khá lớn anh.
黄秋香:银行可以根据合理资金缺口提供一年期循环额度。
Huáng Qiū Xiāng: Yínháng kěyǐ gēnjù hélǐ zījīn quēkǒu tígōng yì nián qī xúnhuán édù.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng có thể căn cứ phần thiếu hụt vốn hợp lý để cấp hạn mức quay vòng một năm anh.
阮明武:但是贷款不能长期沉淀成固定资产投资。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì dàikuǎn bù néng chángqī chéndiàn chéng gùdìng zīchǎn tóuzī.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng vốn lưu động không được bị sử dụng dài hạn thành vốn đầu tư tài sản cố định em.
黎云英:所以放款以后必须继续跟踪采购、库存、应收账款和销售回款。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ fàngkuǎn yǐhòu bìxū jìxù gēnzōng cǎigòu, kùcún, yīngshōu zhàngkuǎn hé xiāoshòu huíkuǎn.
Lê Vân Anh: Vì vậy sau giải ngân phải tiếp tục theo dõi mua hàng, tồn kho, khoản phải thu và tiền bán hàng thu về anh.
244. Cho vay đầu tư dự án – 项目贷款 – Xiàngmù dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,项目贷款和普通流动资金贷款最大的区别是什么?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xiàngmù dàikuǎn hé pǔtōng liúdòng zījīn dàikuǎn zuìdà de qūbié shì shénme?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khác biệt lớn nhất giữa vay đầu tư dự án và vay vốn lưu động thông thường là gì anh?
阮明武:项目贷款通常期限更长,而且还款依赖项目建设完成以后产生的现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù dàikuǎn tōngcháng qīxiàn gèng cháng, érqiě huánkuǎn yīlài xiàngmù jiànshè wánchéng yǐhòu chǎnshēng de xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Vay dự án thường có kỳ hạn dài hơn và việc trả nợ phụ thuộc nhiều vào dòng tiền được tạo ra sau khi dự án hoàn thành em.
黄秋香:比如建设一个总投资五千万元的物流中心,企业自有资金两千万元,申请三千万元项目贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Bǐrú jiànshè yí ge zǒng tóuzī wǔ qiān wàn yuán de wùliú zhōngxīn, qǐyè zìyǒu zījīn liǎng qiān wàn yuán, shēnqǐng sān qiān wàn yuán xiàngmù dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ xây dựng trung tâm logistics tổng vốn đầu tư 50 triệu nhân dân tệ, doanh nghiệp bỏ 20 triệu vốn tự có và xin vay dự án 30 triệu anh.
黎云英:银行要评估建设进度、总投资、资本金、未来收入、运营成本和项目现金流。
Lí Yún Yīng: Yínháng yào pínggū jiànshè jìndù, zǒng tóuzī, zīběnjīn, wèilái shōurù, yùnyíng chéngběn hé xiàngmù xiànjīnliú.
Lê Vân Anh: Ngân hàng phải đánh giá tiến độ xây dựng, tổng mức đầu tư, vốn tự có, doanh thu tương lai, chi phí vận hành và dòng tiền dự án anh.
阮明武:项目没有达到建设进度,就不能机械地把后续贷款全部放出去。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngmù méiyǒu dádào jiànshè jìndù, jiù bù néng jīxiè de bǎ hòuxù dàikuǎn quánbù fàng chūqù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dự án chưa đạt tiến độ xây dựng thì không thể máy móc giải ngân toàn bộ phần vốn vay tiếp theo em.
245. Cho vay thế chấp – 抵押贷款 – Dǐyā dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,抵押贷款的核心是借款人提供可以依法设定抵押的资产。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dǐyā dàikuǎn de héxīn shì jièkuǎnrén tígōng kěyǐ yīfǎ shèdìng dǐyā de zīchǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, cốt lõi của vay thế chấp là người vay cung cấp tài sản có thể được dùng làm tài sản thế chấp theo thủ tục hợp lệ anh.
阮明武:但是有抵押物不等于银行就不用看还款能力。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì yǒu dǐyāwù bù děngyú yínháng jiù bú yòng kàn huánkuǎn nénglì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng có tài sản thế chấp không có nghĩa ngân hàng không cần đánh giá khả năng trả nợ em.
黎云英:比如客户提供市场评估价值一千万元的厂房,申请六百万元贷款。
Lí Yún Yīng: Bǐrú kèhù tígōng shìchǎng pínggū jiàzhí yì qiān wàn yuán de chǎngfáng, shēnqǐng liù bǎi wàn yuán dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Ví dụ khách hàng cung cấp nhà xưởng có giá trị thị trường được thẩm định 10 triệu nhân dân tệ và xin vay 6 triệu anh.
丁垂杨:市场价值覆盖贷款并不代表一定能按一千万元变现。
Dīng Chuíyáng: Shìchǎng jiàzhí fùgài dàikuǎn bìng bù dàibiǎo yídìng néng àn yì qiān wàn yuán biànxiàn.
Đinh Thùy Dương: Giá trị thị trường đủ bao phủ khoản vay không có nghĩa chắc chắn có thể thanh lý được đúng 10 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:对,还要考虑处置时间、折价、法律状态和变现成本。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, hái yào kǎolǜ chǔzhì shíjiān, zhéjià, fǎlǜ zhuàngtài hé biànxiàn chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, còn phải tính đến thời gian xử lý, chiết khấu, tình trạng pháp lý và chi phí thanh lý em.
246. Cho vay tín chấp – 无抵押贷款 – Wú dǐyā dàikuǎn
黎云英:阮明武老板,无抵押贷款没有抵押物,银行是不是主要依靠客户信用和现金流?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wú dǐyā dàikuǎn méiyǒu dǐyāwù, yínháng shì bú shì zhǔyào yīkào kèhù xìnyòng hé xiànjīnliú?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khoản vay tín chấp không có tài sản thế chấp nên ngân hàng chủ yếu dựa vào tín dụng và dòng tiền của khách hàng phải không anh?
阮明武:对,所以对收入稳定性、信用记录和负债水平的要求通常更严格。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ duì shōurù wěndìngxìng, xìnyòng jìlù hé fùzhài shuǐpíng de yāoqiú tōngcháng gèng yángé.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, vì vậy yêu cầu đối với độ ổn định thu nhập, lịch sử tín dụng và mức nợ thường nghiêm ngặt hơn em.
黄秋香:例如一家经营稳定五年的企业,年销售收入八千万元,申请三百万元无抵押短期贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Lìrú yì jiā jīngyíng wěndìng wǔ nián de qǐyè, nián xiāoshòu shōurù bā qiān wàn yuán, shēnqǐng sān bǎi wàn yuán wú dǐyā duǎnqī dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ một doanh nghiệp hoạt động ổn định năm năm, doanh thu năm 80 triệu nhân dân tệ và xin khoản vay tín chấp ngắn hạn 3 triệu anh.
丁垂杨:银行会重点看银行流水、利润、经营现金流和历史还款情况。
Dīng Chuíyáng: Yínháng huì zhòngdiǎn kàn yínháng liúshuǐ, lìrùn, jīngyíng xiànjīnliú hé lìshǐ huánkuǎn qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Ngân hàng sẽ tập trung xem sao kê ngân hàng, lợi nhuận, dòng tiền kinh doanh và lịch sử trả nợ anh.
阮明武:无抵押不代表无风险,恰恰因为没有抵押物,信用风险管理更重要。
Ruǎn Míngwǔ: Wú dǐyā bù dàibiǎo wú fēngxiǎn, qiàqià yīnwèi méiyǒu dǐyāwù, xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ gèng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Không có tài sản thế chấp không có nghĩa không có rủi ro; chính vì không có tài sản thế chấp nên quản trị rủi ro tín dụng càng quan trọng em.
247. Cho vay có bảo lãnh – 保证贷款 – Bǎozhèng dàikuǎn
丁垂杨:阮明武老板,保证贷款和抵押贷款的区别主要在担保方式,对吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, bǎozhèng dàikuǎn hé dǐyā dàikuǎn de qūbié zhǔyào zài dānbǎo fāngshì, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khác biệt chính giữa vay có bảo lãnh và vay thế chấp nằm ở hình thức bảo đảm đúng không anh?
阮明武:对,保证贷款主要由保证人按照约定承担保证责任。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, bǎozhèng dàikuǎn zhǔyào yóu bǎozhèngrén ànzhào yuēdìng chéngdān bǎozhèng zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, khoản vay có bảo lãnh chủ yếu dựa vào bên bảo lãnh thực hiện trách nhiệm bảo lãnh theo thỏa thuận em.
黄秋香:例如子公司申请五百万元贷款,母公司为这笔贷款提供保证。
Huáng Qiū Xiāng: Lìrú zǐgōngsī shēnqǐng wǔ bǎi wàn yuán dàikuǎn, mǔgōngsī wèi zhè bǐ dàikuǎn tígōng bǎozhèng.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ công ty con xin vay 5 triệu nhân dân tệ và công ty mẹ đứng ra bảo lãnh cho khoản vay này anh.
黎云英:银行不能只看母公司名字大不大,还要审核保证人的财务能力。
Lí Yún Yīng: Yínháng bù néng zhǐ kàn mǔgōngsī míngzi dà bu dà, hái yào shěnhé bǎozhèngrén de cáiwù nénglì.
Lê Vân Anh: Ngân hàng không thể chỉ nhìn công ty mẹ có tên tuổi lớn hay không mà còn phải thẩm định năng lực tài chính của bên bảo lãnh anh.
阮明武:还要明确保证范围、期限和触发条件。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào míngquè bǎozhèng fànwéi, qīxiàn hé chùfā tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải xác định rõ phạm vi bảo lãnh, thời hạn và điều kiện phát sinh nghĩa vụ em.
248. Cho vay trả góp – 分期贷款 – Fēnqī dàikuǎn
黄秋香:阮明武老板,分期贷款的特点就是借款人按照计划分多期偿还。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, fēnqī dàikuǎn de tèdiǎn jiùshì jièkuǎnrén ànzhào jìhuà fēn duō qī chánghuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, đặc điểm của vay trả góp là người vay hoàn trả theo kế hoạch chia thành nhiều kỳ anh.
阮明武:可以按月,也可以根据产品设计按季度。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ àn yuè, yě kěyǐ gēnjù chǎnpǐn shèjì àn jìdù.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể trả theo tháng hoặc theo quý tùy thiết kế sản phẩm em.
黎云英:比如客户贷款三十六万元购买设备,期限三年,每个月偿还本金一万元。
Lí Yún Yīng: Bǐrú kèhù dàikuǎn sānshíliù wàn yuán gòumǎi shèbèi, qīxiàn sān nián, měi ge yuè chánghuán běnjīn yí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ví dụ khách hàng vay 360.000 nhân dân tệ mua thiết bị, kỳ hạn ba năm và mỗi tháng trả 10.000 nhân dân tệ tiền gốc anh.
丁垂杨:利息再根据剩余本金计算,所以总还款金额会逐月下降。
Dīng Chuíyáng: Lìxī zài gēnjù shèngyú běnjīn jìsuàn, suǒyǐ zǒng huánkuǎn jīn’é huì zhúyuè xiàjiàng.
Đinh Thùy Dương: Tiền lãi được tính theo dư nợ còn lại nên tổng số tiền trả sẽ giảm dần từng tháng anh.
阮明武:如果采用等额本息,总还款额可以基本固定,但是本金和利息比例会变化。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ cǎiyòng děng’é běnxī, zǒng huánkuǎn’é kěyǐ jīběn gùdìng, dànshì běnjīn hé lìxī bǐlì huì biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu áp dụng trả đều cả gốc và lãi thì tổng số tiền mỗi kỳ có thể gần như cố định, nhưng tỷ trọng gốc và lãi sẽ thay đổi em.
249. Cho vay hợp vốn – 银团贷款 – Yíntuán dàikuǎn
黎云英:阮明武老板,如果一个项目需要几十亿元资金,一家银行不想单独承担全部风险,就可能使用银团贷款。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, rúguǒ yí ge xiàngmù xūyào jǐ shí yì yuán zījīn, yì jiā yínháng bù xiǎng dāndú chéngdān quánbù fēngxiǎn, jiù kěnéng shǐyòng yíntuán dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, nếu một dự án cần số vốn hàng tỷ nhân dân tệ và một ngân hàng không muốn tự mình gánh toàn bộ rủi ro thì có thể sử dụng hình thức cho vay hợp vốn anh.
阮明武:对,多家银行共同提供贷款,可以分散单一银行的风险敞口。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, duō jiā yínháng gòngtóng tígōng dàikuǎn, kěyǐ fēnsàn dānyī yínháng de fēngxiǎn chǎngkǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, nhiều ngân hàng cùng cung cấp khoản vay sẽ phân tán mức độ rủi ro của từng ngân hàng em.
丁垂杨:例如一个大型工业项目需要十亿元银团贷款。
Dīng Chuíyáng: Lìrú yí ge dàxíng gōngyè xiàngmù xūyào shí yì yuán yíntuán dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ một dự án công nghiệp lớn cần khoản vay hợp vốn 1 tỷ nhân dân tệ anh.
黄秋香:牵头银行承担三亿元,两家参加银行各承担两亿元,另外三家银行合计承担三亿元。
Huáng Qiū Xiāng: Qiāntóu yínháng chéngdān sān yì yuán, liǎng jiā cānjiā yínháng gè chéngdān liǎng yì yuán, lìngwài sān jiā yínháng héjì chéngdān sān yì yuán.
Hoàng Thu Hương: Ngân hàng đầu mối tham gia 300 triệu nhân dân tệ, hai ngân hàng thành viên mỗi ngân hàng 200 triệu và ba ngân hàng khác cùng tham gia tổng cộng 300 triệu anh.
阮明武:银团贷款还要明确牵头行、代理行、参加行的职责和信息共享机制。
Ruǎn Míngwǔ: Yíntuán dàikuǎn hái yào míngquè qiāntóuháng, dàilǐháng, cānjiāháng de zhízé hé xìnxī gòngxiǎng jīzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Vay hợp vốn còn phải xác định rõ trách nhiệm của ngân hàng đầu mối, ngân hàng đại lý, các ngân hàng tham gia và cơ chế chia sẻ thông tin em.
黎云英:借款人通常按照统一协议提款和还款,再由代理行按照比例分配。
Lí Yún Yīng: Jièkuǎnrén tōngcháng ànzhào tǒngyī xiéyì tíkuǎn hé huánkuǎn, zài yóu dàilǐháng ànzhào bǐlì fēnpèi.
Lê Vân Anh: Người vay thường rút vốn và trả nợ theo một thỏa thuận thống nhất, sau đó ngân hàng đại lý phân bổ theo tỷ lệ cho các bên tham gia anh.
250. Hạn mức thấu chi – 透支额度 – Tòuzhī édù
丁垂杨:阮明武老板,最后一种是透支额度。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zuìhòu yì zhǒng shì tòuzhī édù.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, loại cuối cùng là hạn mức thấu chi anh.
阮明武:透支主要解决账户短期、临时性的资金不足。
Ruǎn Míngwǔ: Tòuzhī zhǔyào jiějué zhànghù duǎnqī, línshíxìng de zījīn bùzú.
Nguyễn Minh Vũ: Thấu chi chủ yếu giải quyết tình trạng thiếu tiền ngắn hạn, tạm thời trên tài khoản em.
黄秋香:比如企业结算账户余额只有十万元,但是今天必须支付供应商三十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Bǐrú qǐyè jiésuàn zhànghù yú’é zhǐyǒu shí wàn yuán, dànshì jīntiān bìxū zhīfù gōngyìngshāng sānshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ tài khoản thanh toán doanh nghiệp chỉ có 100.000 nhân dân tệ nhưng hôm nay bắt buộc phải thanh toán nhà cung cấp 300.000 anh.
黎云英:如果银行给客户五十万元透支额度,客户可以临时透支二十万元完成付款。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yínháng gěi kèhù wǔshí wàn yuán tòuzhī édù, kèhù kěyǐ línshí tòuzhī èrshí wàn yuán wánchéng fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Nếu ngân hàng cấp hạn mức thấu chi 500.000 nhân dân tệ thì khách hàng có thể tạm thấu chi 200.000 để hoàn tất thanh toán anh.
阮明武:第二天如果有四十万元销售回款进入账户,会发生什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èr tiān rúguǒ yǒu sìshí wàn yuán xiāoshòu huíkuǎn jìnrù zhànghù, huì fāshēng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày hôm sau nếu có 400.000 nhân dân tệ tiền bán hàng chuyển vào tài khoản thì sẽ thế nào em?
黎云英:系统先自动归还已经使用的二十万元透支,剩余二十万元恢复为账户正常可用余额。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng xiān zìdòng guīhuán yǐjīng shǐyòng de èrshí wàn yuán tòuzhī, shèngyú èrshí wàn yuán huīfù wéi zhànghù zhèngcháng kěyòng yú’é.
Lê Vân Anh: Hệ thống trước tiên tự động hoàn trả 200.000 nhân dân tệ thấu chi đã sử dụng, 200.000 còn lại trở thành số dư khả dụng thông thường của tài khoản anh.
丁垂杨:透支利息只根据实际透支金额和实际使用天数计算。
Dīng Chuíyáng: Tòuzhī lìxī zhǐ gēnjù shíjì tòuzhī jīn’é hé shíjì shǐyòng tiānshù jìsuàn.
Đinh Thùy Dương: Lãi thấu chi chỉ tính theo số tiền thực tế thấu chi và số ngày thực tế sử dụng anh.
阮明武:所以透支不是让客户长期保持负余额,而是提供一个短期流动性缓冲。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ tòuzhī bú shì ràng kèhù chángqī bǎochí fù yú’é, ér shì tígōng yí ge duǎnqī liúdòngxìng huǎnchōng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy thấu chi không phải để khách hàng duy trì số dư âm dài hạn mà là cung cấp một khoảng đệm thanh khoản ngắn hạn.
丁垂杨:这样从消费贷款、住房贷款、汽车贷款,到企业贷款、项目贷款、抵押贷款、信用贷款、银团贷款和透支额度,主要贷款产品的特点就比较清楚了。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng cóng xiāofèi dàikuǎn, zhùfáng dàikuǎn, qìchē dàikuǎn, dào qǐyè dàikuǎn, xiàngmù dàikuǎn, dǐyā dàikuǎn, xìnyòng dàikuǎn, yíntuán dàikuǎn hé tòuzhī édù, zhǔyào dàikuǎn chǎnpǐn de tèdiǎn jiù bǐjiào qīngchu le.
Đinh Thùy Dương: Như vậy từ vay tiêu dùng, vay mua nhà, vay mua ô tô đến vay doanh nghiệp, vay dự án, vay thế chấp, vay tín chấp, vay hợp vốn và hạn mức thấu chi, đặc điểm của các sản phẩm cho vay chính đã tương đối rõ ràng anh.
阮明武:记住,产品名称不同,核心分析还是围绕五个问题:谁借钱、为什么借、借多少、怎么还、风险由什么控制。
Ruǎn Míngwǔ: Jìzhù, chǎnpǐn míngchēng bùtóng, héxīn fēnxī háishi wéirào wǔ ge wèntí: shéi jiè qián, wèishénme jiè, jiè duōshao, zěnme huán, fēngxiǎn yóu shénme kòngzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy nhớ, tên sản phẩm có thể khác nhau nhưng phân tích cốt lõi vẫn xoay quanh năm câu hỏi: ai vay tiền, vay để làm gì, vay bao nhiêu, trả thế nào và rủi ro được kiểm soát bằng gì.
QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG – 信贷风险管理 – Xìndài fēngxiǎn guǎnlǐ
251. Nhận diện rủi ro tín dụng – 识别信贷风险 – Shíbié xìndài fēngxiǎn
丁垂杨:阮明武老板,我们已经学习了单笔贷款管理,接下来是不是要从整个信贷风险角度来看问题?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yǐjīng xuéxí le dānbǐ dàikuǎn guǎnlǐ, jiēxiàlái shì bú shì yào cóng zhěnggè xìndài fēngxiǎn jiǎodù lái kàn wèntí?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, chúng ta đã học quản lý từng khoản vay riêng lẻ, tiếp theo có phải phải nhìn vấn đề từ góc độ rủi ro tín dụng tổng thể không anh?
阮明武:对。信贷风险管理第一步不是计算,而是先知道风险在哪里。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Xìndài fēngxiǎn guǎnlǐ dì yí bù bú shì jìsuàn, ér shì xiān zhīdào fēngxiǎn zài nǎlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Bước đầu tiên của quản trị rủi ro tín dụng không phải là tính toán, mà là phải biết rủi ro nằm ở đâu.
黎云英:客户层面的风险包括收入下降、利润下降、现金流恶化、负债增加和逾期。
Lí Yún Yīng: Kèhù céngmiàn de fēngxiǎn bāokuò shōurù xiàjiàng, lìrùn xiàjiàng, xiànjīnliú èhuà, fùzhài zēngjiā hé yúqī.
Lê Vân Anh: Rủi ro ở cấp khách hàng gồm doanh thu giảm, lợi nhuận giảm, dòng tiền xấu đi, nợ tăng và phát sinh quá hạn anh.
黄秋香:交易层面的风险还包括贷款用途不真实、资金被挪用、合同无效或者担保手续不完整。
Huáng Qiū Xiāng: Jiāoyì céngmiàn de fēngxiǎn hái bāokuò dàikuǎn yòngtú bù zhēnshí, zījīn bèi nuóyòng, hétong wúxiào huòzhě dānbǎo shǒuxù bù wánzhěng.
Hoàng Thu Hương: Rủi ro ở cấp giao dịch còn gồm mục đích vay không thực, vốn bị sử dụng sai mục đích, hợp đồng không có hiệu lực hoặc thủ tục bảo đảm không đầy đủ anh.
丁垂杨:行业风险包括原材料价格大涨、需求下降、行业竞争恶化和政策环境变化。
Dīng Chuíyáng: Hángyè fēngxiǎn bāokuò yuáncáiliào jiàgé dàzhǎng, xūqiú xiàjiàng, hángyè jìngzhēng èhuà hé zhèngcè huánjìng biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Rủi ro ngành gồm giá nguyên liệu tăng mạnh, nhu cầu giảm, cạnh tranh trong ngành xấu đi và môi trường chính sách thay đổi anh.
阮明武:还有集中度风险。一个客户本身可能很好,但是如果银行把太多钱都借给同一个行业,也会形成风险。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu jízhōngdù fēngxiǎn. Yí ge kèhù běnshēn kěnéng hěn hǎo, dànshì rúguǒ yínháng bǎ tài duō qián dōu jiè gěi tóng yí ge hángyè, yě huì xíngchéng fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn có rủi ro tập trung. Một khách hàng riêng lẻ có thể rất tốt, nhưng nếu ngân hàng cho vay quá nhiều vào cùng một ngành thì vẫn hình thành rủi ro.
黎云英:所以识别风险的时候,要同时看客户、交易、担保、行业和贷款组合。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ shíbié fēngxiǎn de shíhou, yào tóngshí kàn kèhù, jiāoyì, dānbǎo, hángyè hé dàikuǎn zǔhé.
Lê Vân Anh: Vì vậy khi nhận diện rủi ro phải đồng thời xem khách hàng, giao dịch, tài sản bảo đảm, ngành và cả danh mục cho vay anh.
252. Đo lường rủi ro tín dụng – 衡量信贷风险 – Héngliáng xìndài fēngxiǎn
黄秋香:阮明武老板,风险识别以后,我们怎么把风险变成可以比较的数字?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, fēngxiǎn shíbié yǐhòu, wǒmen zěnme bǎ fēngxiǎn biàn chéng kěyǐ bǐjiào de shùzì?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, sau khi nhận diện rủi ro thì làm thế nào để biến rủi ro thành những con số có thể so sánh anh?
阮明武:可以从违约概率、违约时风险敞口和违约损失率三个角度衡量。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ cóng wéiyuē gàilǜ, wéiyuē shí fēngxiǎn chǎngkǒu hé wéiyuē sǔnshīlǜ sān ge jiǎodù héngliáng.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể đo lường từ ba góc độ: xác suất vỡ nợ, dư nợ rủi ro tại thời điểm vỡ nợ và tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ em.
丁垂杨:比如一家企业贷款余额一千万元,内部估计一年违约概率是百分之二。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yì jiā qǐyè dàikuǎn yú’é yì qiān wàn yuán, nèibù gūjì yì nián wéiyuē gàilǜ shì bǎifēnzhī èr.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ một doanh nghiệp có dư nợ 10 triệu nhân dân tệ, ngân hàng ước tính nội bộ xác suất vỡ nợ trong một năm là 2% anh.
黎云英:如果违约以后预计只能收回百分之六十,那么违约损失率就是百分之四十。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wéiyuē yǐhòu yùjì zhǐ néng shōuhuí bǎifēnzhī liùshí, nàme wéiyuē sǔnshīlǜ jiùshì bǎifēnzhī sìshí.
Lê Vân Anh: Nếu sau khi vỡ nợ dự kiến chỉ thu hồi được 60% thì tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ là 40% anh.
黄秋香:这样简单计算,预期损失就是一千万元乘百分之二,再乘百分之四十,也就是八万元。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèyàng jiǎndān jìsuàn, yùqī sǔnshī jiùshì yì qiān wàn yuán chéng bǎifēnzhī èr, zài chéng bǎifēnzhī sìshí, yě jiùshì bā wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Tính đơn giản như vậy, tổn thất dự kiến bằng 10 triệu nhân 2% rồi nhân 40%, tức là 80.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:这个例子只是帮助理解风险量化逻辑,实际模型会更复杂。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège lìzi zhǐshì bāngzhù lǐjiě fēngxiǎn liànghuà luójí, shíjì móxíng huì gèng fùzá.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ này chỉ để giúp hiểu logic lượng hóa rủi ro; mô hình thực tế sẽ phức tạp hơn em.
丁垂杨:但是有了数字以后,我们就可以比较不同客户、不同产品和不同贷款组合的风险。
Dīng Chuíyáng: Dànshì yǒu le shùzì yǐhòu, wǒmen jiù kěyǐ bǐjiào bùtóng kèhù, bùtóng chǎnpǐn hé bùtóng dàikuǎn zǔhé de fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Nhưng khi đã có số liệu thì chúng ta có thể so sánh rủi ro giữa các khách hàng, sản phẩm và danh mục cho vay khác nhau anh.
253. Đánh giá xác suất vỡ nợ – 评估违约概率 – Pínggū wéiyuē gàilǜ
黎云英:阮明武老板,违约概率是不是和客户信用评级直接有关?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wéiyuē gàilǜ shì bú shì hé kèhù xìnyòng píngjí zhíjiē yǒuguān?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, xác suất vỡ nợ có liên quan trực tiếp đến xếp hạng tín dụng của khách hàng phải không anh?
阮明武:通常有关。评级越差,违约概率一般越高,但是不能机械理解。
Ruǎn Míngwǔ: Tōngcháng yǒuguān. Píngjí yuè chà, wéiyuē gàilǜ yìbān yuè gāo, dànshì bù néng jīxiè lǐjiě.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường là có. Xếp hạng càng thấp thì xác suất vỡ nợ thường càng cao, nhưng không được hiểu máy móc em.
黄秋香:例如内部评级A客户的一年违约概率可能设为百分之零点八。
Huáng Qiū Xiāng: Lìrú nèibù píngjí A kèhù de yì nián wéiyuē gàilǜ kěnéng shè wéi bǎifēnzhī líng diǎn bā.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ trong mô hình nội bộ, khách hàng xếp hạng A có thể được gán xác suất vỡ nợ một năm là 0,8% anh.
丁垂杨:A减可能是一点五,BBB可能提高到百分之三。
Dīng Chuíyáng: A jiǎn kěnéng shì yì diǎn wǔ, BBB kěnéng tígāo dào bǎifēnzhī sān.
Đinh Thùy Dương: A- có thể là 1,5%, còn BBB có thể tăng lên 3% anh.
黎云英:如果客户经营现金流连续下降、负债快速上升,原来的违约概率就应该重新估计。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù jīngyíng xiànjīnliú liánxù xiàjiàng, fùzhài kuàisù shàngshēng, yuánlái de wéiyuē gàilǜ jiù yīnggāi chóngxīn gūjì.
Lê Vân Anh: Nếu dòng tiền kinh doanh của khách hàng liên tục giảm và nợ tăng nhanh thì xác suất vỡ nợ ban đầu phải được ước tính lại anh.
阮明武:对。评级和违约概率都不是一生不变的。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Píngjí hé wéiyuē gàilǜ dōu bú shì yìshēng bú biàn de.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Xếp hạng và xác suất vỡ nợ không phải những con số bất biến suốt đời.
黄秋香:所以银行至少要定期重新评级,重大风险事件发生时还要立即重评。
Huáng Qiū Xiāng: Suǒyǐ yínháng zhìshǎo yào dìngqī chóngxīn píngjí, zhòngdà fēngxiǎn shìjiàn fāshēng shí hái yào lìjí chóngpíng.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy ngân hàng ít nhất phải xếp hạng lại định kỳ và khi phát sinh sự kiện rủi ro trọng yếu thì phải đánh giá lại ngay anh.
254. Theo dõi dấu hiệu suy giảm tín dụng – 监测信用恶化迹象 – Jiāncè xìnyòng èhuà jìxiàng
丁垂杨:阮明武老板,哪些指标最适合作为信用恶化的早期信号?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, nǎxiē zhǐbiāo zuì shìhé zuòwéi xìnyòng èhuà de zǎoqī xìnhào?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, những chỉ tiêu nào thích hợp nhất làm tín hiệu sớm của suy giảm tín dụng anh?
阮明武:先看现金流,再看应收账款、库存、债务和还款记录。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kàn xiànjīnliú, zài kàn yīngshōu zhàngkuǎn, kùcún, zhàiwù hé huánkuǎn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xem dòng tiền, sau đó xem khoản phải thu, tồn kho, nợ và lịch sử trả nợ em.
黎云英:如果营业收入只下降百分之五,但是经营现金流下降百分之四十,现金流信号可能更严重。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yíngyè shōurù zhǐ xiàjiàng bǎifēnzhī wǔ, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng bǎifēnzhī sìshí, xiànjīnliú xìnhào kěnéng gèng yánzhòng.
Lê Vân Anh: Nếu doanh thu chỉ giảm 5% nhưng dòng tiền kinh doanh giảm 40% thì tín hiệu từ dòng tiền có thể nghiêm trọng hơn nhiều anh.
黄秋香:如果应收账款从八百万元快速增加到一千三百万元,也可能说明客户回款变慢。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ yīngshōu zhàngkuǎn cóng bā bǎi wàn yuán kuàisù zēngjiā dào yì qiān sān bǎi wàn yuán, yě kěnéng shuōmíng kèhù huíkuǎn biàn màn.
Hoàng Thu Hương: Nếu khoản phải thu tăng nhanh từ 8 triệu lên 13 triệu nhân dân tệ thì cũng có thể cho thấy tốc độ thu tiền của khách hàng đang chậm lại anh.
丁垂杨:存货大幅增加,但销售没有同步增长,也是一种异常。
Dīng Chuíyáng: Cúnhuò dàfú zēngjiā, dàn xiāoshòu méiyǒu tóngbù zēngzhǎng, yě shì yì zhǒng yìcháng.
Đinh Thùy Dương: Tồn kho tăng mạnh nhưng doanh số không tăng tương ứng cũng là một dấu hiệu bất thường anh.
阮明武:还有非财务信号,比如核心管理人员离职、重大诉讼、主要客户流失和生产停工。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu fēi cáiwù xìnhào, bǐrú héxīn guǎnlǐ rényuán lízhí, zhòngdà sùsòng, zhǔyào kèhù liúshī hé shēngchǎn tínggōng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn có tín hiệu phi tài chính như nhân sự quản lý chủ chốt nghỉ việc, kiện tụng lớn, mất khách hàng chính hoặc ngừng sản xuất em.
黎云英:如果多个信号同时出现,风险等级就不能只看单一指标。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ duō ge xìnhào tóngshí chūxiàn, fēngxiǎn děngjí jiù bù néng zhǐ kàn dānyī zhǐbiāo.
Lê Vân Anh: Nếu nhiều tín hiệu xuất hiện cùng lúc thì không thể đánh giá mức độ rủi ro chỉ dựa trên một chỉ tiêu riêng lẻ anh.
255. Kiểm soát hạn mức rủi ro – 控制风险限额 – Kòngzhì fēngxiǎn xiàn’é
黄秋香:阮明武老板,风险限额和客户授信额度是不是一样?
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, fēngxiǎn xiàn’é hé kèhù shòuxìn édù shì bú shì yíyàng?
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, giới hạn rủi ro có giống hạn mức tín dụng cấp cho khách hàng không anh?
阮明武:不完全一样。授信额度是客户可以在条件满足时使用的额度,风险限额是银行愿意承受的最大风险边界。
Ruǎn Míngwǔ: Bù wánquán yíyàng. Shòuxìn édù shì kèhù kěyǐ zài tiáojiàn mǎnzú shí shǐyòng de édù, fēngxiǎn xiàn’é shì yínháng yuànyì chéngshòu de zuìdà fēngxiǎn biānjiè.
Nguyễn Minh Vũ: Không hoàn toàn giống nhau. Hạn mức tín dụng là mức khách hàng có thể sử dụng khi đáp ứng điều kiện, còn giới hạn rủi ro là ranh giới rủi ro tối đa mà ngân hàng sẵn sàng chấp nhận em.
丁垂杨:比如银行内部给某一行业设定风险敞口上限十亿元。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yínháng nèibù gěi mǒu yì hángyè shèdìng fēngxiǎn chǎngkǒu shàngxiàn shí yì yuán.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ngân hàng nội bộ đặt giới hạn dư nợ rủi ro tối đa cho một ngành là 1 tỷ nhân dân tệ anh.
黎云英:如果这个行业已经使用九亿五千万元,那么剩余风险空间只有五千万元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhège hángyè yǐjīng shǐyòng jiǔ yì wǔ qiān wàn yuán, nàme shèngyú fēngxiǎn kōngjiān zhǐyǒu wǔ qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Nếu ngành đó đã sử dụng 950 triệu nhân dân tệ thì dư địa rủi ro còn lại chỉ còn 50 triệu anh.
黄秋香:即使某个新客户本身信用很好,也不能无限增加贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Jíshǐ mǒu ge xīn kèhù běnshēn xìnyòng hěn hǎo, yě bù néng wúxiàn zēngjiā dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Cho dù một khách hàng mới có tín dụng rất tốt thì cũng không thể tăng khoản vay vô hạn anh.
阮明武:对。风险限额的作用就是防止单个客户、单个行业或者单个区域过度集中。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Fēngxiǎn xiàn’é de zuòyòng jiùshì fángzhǐ dāngè kèhù, dāngè hángyè huòzhě dāngè qūyù guòdù jízhōng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Vai trò của giới hạn rủi ro là ngăn việc tập trung quá mức vào một khách hàng, một ngành hoặc một khu vực em.
256. Phân tán rủi ro tín dụng – 分散信贷风险 – Fēnsàn xìndài fēngxiǎn
丁垂杨:阮明武老板,分散风险是不是简单地把钱借给更多客户?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, fēnsàn fēngxiǎn shì bú shì jiǎndān de bǎ qián jiè gěi gèng duō kèhù?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, phân tán rủi ro có phải chỉ đơn giản là cho nhiều khách hàng hơn vay tiền không anh?
阮明武:不是。客户数量多,但是如果都属于同一个高风险行业,还是不算真正分散。
Ruǎn Míngwǔ: Bú shì. Kèhù shùliàng duō, dànshì rúguǒ dōu shǔyú tóng yí ge gāo fēngxiǎn hángyè, háishi bú suàn zhēnzhèng fēnsàn.
Nguyễn Minh Vũ: Không. Số lượng khách hàng có nhiều nhưng nếu tất cả cùng thuộc một ngành rủi ro cao thì vẫn chưa phải phân tán thực sự em.
黎云英:比如贷款组合一共十亿元,其中制造业四亿元、零售业两亿元、物流两亿元、服务业一亿元、其他行业一亿元。
Lí Yún Yīng: Bǐrú dàikuǎn zǔhé yígòng shí yì yuán, qízhōng zhìzàoyè sì yì yuán, língshòuyè liǎng yì yuán, wùliú liǎng yì yuán, fúwùyè yí yì yuán, qítā hángyè yí yì yuán.
Lê Vân Anh: Ví dụ danh mục cho vay tổng cộng 1 tỷ nhân dân tệ, trong đó sản xuất 400 triệu, bán lẻ 200 triệu, logistics 200 triệu, dịch vụ 100 triệu và các ngành khác 100 triệu anh.
黄秋香:这样比七亿元都集中在制造业要分散得多。
Huáng Qiū Xiāng: Zhèyàng bǐ qī yì yuán dōu jízhōng zài zhìzàoyè yào fēnsàn de duō.
Hoàng Thu Hương: Cơ cấu như vậy phân tán hơn nhiều so với việc 700 triệu đều tập trung vào ngành sản xuất anh.
阮明武:还可以在客户规模、地区、产品期限和担保方式之间分散。
Ruǎn Míngwǔ: Hái kěyǐ zài kèhù guīmó, dìqū, chǎnpǐn qīxiàn hé dānbǎo fāngshì zhījiān fēnsàn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn có thể phân tán theo quy mô khách hàng, khu vực, kỳ hạn sản phẩm và hình thức bảo đảm em.
丁垂杨:也就是说,不要让同一种风险因素同时影响太多贷款。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, bú yào ràng tóng yì zhǒng fēngxiǎn yīnsù tóngshí yǐngxiǎng tài duō dàikuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nghĩa là không để cùng một yếu tố rủi ro có thể đồng thời ảnh hưởng đến quá nhiều khoản vay anh.
257. Kiểm soát tập trung tín dụng – 控制信贷集中度 – Kòngzhì xìndài jízhōngdù
黎云英:阮明武老板,我们这个月发现贷款组合的前十大客户占比上升了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen zhège yuè fāxiàn dàikuǎn zǔhé de qián shí dà kèhù zhànbǐ shàngshēng le.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tháng này bên em phát hiện tỷ trọng 10 khách hàng lớn nhất trong danh mục đã tăng anh.
阮明武:从多少上升到多少?
Ruǎn Míngwǔ: Cóng duōshao shàngshēng dào duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng từ bao nhiêu lên bao nhiêu em?
黎云英:从百分之二十八上升到百分之三十五。
Lí Yún Yīng: Cóng bǎifēnzhī èrshíbā shàngshēng dào bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Lê Vân Anh: Từ 28% lên 35% anh.
黄秋香:其中最大的一个客户贷款余额是一点二亿元,占整个十亿元贷款组合的百分之十二。
Huáng Qiū Xiāng: Qízhōng zuìdà de yí ge kèhù dàikuǎn yú’é shì yì diǎn èr yì yuán, zhàn zhěnggè shí yì yuán dàikuǎn zǔhé de bǎifēnzhī shí’èr.
Hoàng Thu Hương: Trong đó khách hàng lớn nhất có dư nợ 120 triệu nhân dân tệ, chiếm 12% toàn danh mục 1 tỷ anh.
阮明武:如果这个客户同时和几个大客户 thuộc cùng một ngành, tập trung thực tế còn cao hơn.
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhège kèhù tóngshí hé jǐ ge dà kèhù shǔyú tóng yí ge hángyè, shíjì jízhōngdù hái huì gèng gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng này đồng thời cùng ngành với vài khách hàng lớn khác thì mức tập trung thực tế còn cao hơn nữa em.
丁垂杨:所以我们不仅看单一客户集中度,还要看行业集中度和关联客户集中度。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǒmen bùjǐn kàn dānyī kèhù jízhōngdù, hái yào kàn hángyè jízhōngdù hé guānlián kèhù jízhōngdù.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy bên em không chỉ xem mức tập trung vào một khách hàng mà còn xem mức tập trung ngành và nhóm khách hàng có liên quan anh.
黎云英:如果前十大客户占比继续超过百分之四十,我们建议收紧新增大额授信。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ qián shí dà kèhù zhànbǐ jìxù chāoguò bǎifēnzhī sìshí, wǒmen jiànyì shōujǐn xīnzēng dà’é shòuxìn.
Lê Vân Anh: Nếu tỷ trọng 10 khách hàng lớn nhất tiếp tục vượt 40% thì bên em đề xuất siết việc cấp mới các khoản tín dụng lớn anh.
阮明武:这个百分之四十作为我们教学案例的内部预警线,不要把它当成所有银行的统一标准。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège bǎifēnzhī sìshí zuòwéi wǒmen jiàoxué ànlì de nèibù yùjǐngxiàn, bú yào bǎ tā dàng chéng suǒyǒu yínháng de tǒngyī biāozhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Mức 40% này chỉ là ngưỡng cảnh báo nội bộ trong tình huống giảng dạy của chúng ta, không được coi là tiêu chuẩn chung của mọi ngân hàng.
258. Rà soát danh mục cho vay – 审查贷款组合 – Shěnchá dàikuǎn zǔhé
黄秋香:阮明武老板,本季度贷款组合审查已经完成。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn jìdù dàikuǎn zǔhé shěnchá yǐjīng wánchéng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, việc rà soát danh mục cho vay quý này đã hoàn thành anh.
阮明武:总贷款余额多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng dàikuǎn yú’é duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng dư nợ là bao nhiêu em?
黄秋香:十亿元。
Huáng Qiū Xiāng: Shí yì yuán.
Hoàng Thu Hương: 1 tỷ nhân dân tệ anh.
丁垂杨:其中正常类贷款八亿六千万元,占百分之八十六。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng zhèngcháng lèi dàikuǎn bā yì liù qiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī bāshíliù.
Đinh Thùy Dương: Trong đó khoản vay trạng thái bình thường là 860 triệu nhân dân tệ, chiếm 86% anh.
黎云英:重点关注类一亿元,占百分之十。
Lí Yún Yīng: Zhòngdiǎn guānzhù lèi yí yì yuán, zhàn bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Nhóm cần theo dõi trọng điểm là 100 triệu nhân dân tệ, chiếm 10% anh.
黄秋香:内部不良管理贷款四千万元,占百分之四。
Huáng Qiū Xiāng: Nèibù bùliáng guǎnlǐ dàikuǎn sì qiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sì.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay thuộc diện quản lý nợ xấu nội bộ là 40 triệu nhân dân tệ, chiếm 4% anh.
阮明武:和上季度相比,不良部分变化怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Hé shàng jìdù xiāngbǐ, bùliáng bùfen biànhuà zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: So với quý trước thì phần nợ xấu thay đổi thế nào em?
黎云英:上季度是三千万元,现在增加到四千万元,增加一千万元。
Lí Yún Yīng: Shàng jìdù shì sān qiān wàn yuán, xiànzài zēngjiā dào sì qiān wàn yuán, zēngjiā yì qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Quý trước là 30 triệu, hiện tăng lên 40 triệu, tức tăng 10 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:新增不良主要来自两家制造业客户。
Dīng Chuíyáng: Xīnzēng bùliáng zhǔyào láizì liǎng jiā zhìzàoyè kèhù.
Đinh Thùy Dương: Phần nợ xấu tăng thêm chủ yếu đến từ hai khách hàng ngành sản xuất anh.
阮明武:那就要把制造业组合单独拆出来做压力测试。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù yào bǎ zhìzàoyè zǔhé dāndú chāi chūlái zuò yālì cèshì.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải tách riêng danh mục ngành sản xuất để thực hiện kiểm tra sức chịu đựng em.
黄秋香:我们会模拟销售下降百分之十五、原材料成本上升百分之十和回款周期延长三十天三种情景。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen huì mónǐ xiāoshòu xiàjiàng bǎifēnzhī shíwǔ, yuáncáiliào chéngběn shàngshēng bǎifēnzhī shí hé huíkuǎn zhōuqī yáncháng sānshí tiān sān zhǒng qíngjǐng.
Hoàng Thu Hương: Bên em sẽ mô phỏng ba kịch bản: doanh số giảm 15%, chi phí nguyên liệu tăng 10% và chu kỳ thu tiền kéo dài thêm 30 ngày anh.
阮明武:这样才能判断组合在压力环境下会恶化到什么程度。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng cái néng pànduàn zǔhé zài yālì huánjìng xià huì èhuà dào shénme chéngdù.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mới đánh giá được danh mục sẽ xấu đi đến mức nào trong môi trường chịu áp lực.
259. Báo cáo rủi ro tín dụng – 编制信贷风险报告 – Biānzhì xìndài fēngxiǎn bàogào
丁垂杨:阮明武老板,我们准备把以上数据整理成季度信贷风险报告。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen zhǔnbèi bǎ yǐshàng shùjù zhěnglǐ chéng jìdù xìndài fēngxiǎn bàogào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em chuẩn bị tổng hợp các số liệu trên thành báo cáo rủi ro tín dụng hàng quý anh.
阮明武:报告第一部分先写整体风险概况。
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào dì yī bùfen xiān xiě zhěngtǐ fēngxiǎn gàikuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Phần đầu tiên của báo cáo hãy viết tổng quan rủi ro toàn danh mục em.
黎云英:总贷款余额十亿元,不良管理余额四千万元,占百分之四。
Lí Yún Yīng: Zǒng dàikuǎn yú’é shí yì yuán, bùliáng guǎnlǐ yú’é sì qiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sì.
Lê Vân Anh: Tổng dư nợ 1 tỷ nhân dân tệ, dư nợ thuộc diện quản lý nợ xấu 40 triệu, chiếm 4% anh.
黄秋香:前十大客户占比百分之三十五,比上季度提高七个百分点。
Huáng Qiū Xiāng: Qián shí dà kèhù zhànbǐ bǎifēnzhī sānshíwǔ, bǐ shàng jìdù tígāo qī ge bǎifēndiǎn.
Hoàng Thu Hương: Tỷ trọng 10 khách hàng lớn nhất là 35%, tăng 7 điểm phần trăm so với quý trước anh.
丁垂杨:制造业贷款余额四亿元,占整个贷款组合百分之四十,是目前最大的行业集中风险。
Dīng Chuíyáng: Zhìzàoyè dàikuǎn yú’é sì yì yuán, zhàn zhěnggè dàikuǎn zǔhé bǎifēnzhī sìshí, shì mùqián zuìdà de hángyè jízhōng fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ ngành sản xuất là 400 triệu nhân dân tệ, chiếm 40% toàn danh mục và hiện là rủi ro tập trung ngành lớn nhất anh.
黎云英:报告第二部分写风险变化,包括新增逾期、评级下调、现金流恶化和担保价值下降。
Lí Yún Yīng: Bàogào dì èr bùfen xiě fēngxiǎn biànhuà, bāokuò xīnzēng yúqī, píngjí xiàtiáo, xiànjīnliú èhuà hé dānbǎo jiàzhí xiàjiàng.
Lê Vân Anh: Phần thứ hai của báo cáo ghi các thay đổi rủi ro, gồm quá hạn mới phát sinh, hạ xếp hạng, dòng tiền xấu đi và giá trị tài sản bảo đảm suy giảm anh.
黄秋香:第三部分写集中度、风险限额使用情况和压力测试结果。
Huáng Qiū Xiāng: Dì sān bùfen xiě jízhōngdù, fēngxiǎn xiàn’é shǐyòng qíngkuàng hé yālì cèshì jiéguǒ.
Hoàng Thu Hương: Phần thứ ba ghi mức độ tập trung, tình hình sử dụng giới hạn rủi ro và kết quả kiểm tra sức chịu đựng anh.
丁垂杨:第四部分提出具体管理措施,比如暂停高风险行业新增授信、提高贷后检查频率和降低部分客户额度。
Dīng Chuíyáng: Dì sì bùfen tíchū jùtǐ guǎnlǐ cuòshī, bǐrú zàntíng gāo fēngxiǎn hángyè xīnzēng shòuxìn, tígāo dàihòu jiǎnchá pínlǜ hé jiàngdī bùfen kèhù édù.
Đinh Thùy Dương: Phần thứ tư đề xuất biện pháp quản lý cụ thể như tạm dừng tín dụng mới với ngành rủi ro cao, tăng tần suất kiểm tra sau giải ngân và giảm hạn mức của một số khách hàng anh.
阮明武:报告不能只描述问题,还必须明确谁负责、什么时候完成、完成以后怎么验证效果。
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào bù néng zhǐ miáoshù wèntí, hái bìxū míngquè shéi fùzé, shénme shíhou wánchéng, wánchéng yǐhòu zěnme yànzhèng xiàoguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo không được chỉ mô tả vấn đề, mà còn phải xác định ai chịu trách nhiệm, hoàn thành khi nào và sau khi hoàn thành sẽ kiểm tra hiệu quả ra sao em.
黎云英:我们会把每项风险措施设置负责人、完成日期和复核日期。
Lí Yún Yīng: Wǒmen huì bǎ měi xiàng fēngxiǎn cuòshī shèzhì fùzérén, wánchéng rìqī hé fùhé rìqī.
Lê Vân Anh: Bên em sẽ thiết lập người phụ trách, ngày hoàn thành và ngày kiểm tra lại cho từng biện pháp quản trị rủi ro anh.
阮明武:很好。真正的信贷风险管理不是等坏账出现以后再处理,而是在风险还没有变成损失以前,就识别、衡量、限制和调整。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhēnzhèng de xìndài fēngxiǎn guǎnlǐ bú shì děng huàizhàng chūxiàn yǐhòu zài chǔlǐ, ér shì zài fēngxiǎn hái méiyǒu biàn chéng sǔnshī yǐqián, jiù shíbié, héngliáng, xiànzhì hé tiáozhěng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Quản trị rủi ro tín dụng thực sự không phải đợi đến khi nợ xấu xuất hiện mới xử lý, mà là phải nhận diện, đo lường, giới hạn và điều chỉnh rủi ro trước khi nó biến thành tổn thất.
ĐỐI CHIẾU VÀ BÁO CÁO – 对账与报告 – Duìzhàng yǔ bàogào
260. Đối chiếu số dư khoản vay – 核对贷款余额 – Hédùi dàikuǎn yú’é
丁垂杨:阮明武老板,今天是月末,我们需要开始做贷款余额对账。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān shì yuèmò, wǒmen xūyào kāishǐ zuò dàikuǎn yú’é duìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay là cuối tháng, bên em cần bắt đầu đối chiếu số dư khoản vay anh.
阮明武:先核对总余额。上月末贷款余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiān héduì zǒng yú’é. Shàng yuèmò dàikuǎn yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên đối chiếu tổng dư nợ. Cuối tháng trước dư nợ là bao nhiêu em?
黎云英:上月末是九亿八千万元。
Lí Yún Yīng: Shàng yuèmò shì jiǔ yì bā qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Cuối tháng trước là 980 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:本月新增放款一亿两千万元,收回贷款本金一亿元。
Huáng Qiū Xiāng: Běn yuè xīnzēng fàngkuǎn yí yì liǎng qiān wàn yuán, shōuhuí dàikuǎn běnjīn yí yì yuán.
Hoàng Thu Hương: Tháng này giải ngân mới 120 triệu nhân dân tệ và thu hồi 100 triệu tiền gốc anh.
阮明武:那理论期末余额应该是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà lǐlùn qīmò yú’é yīnggāi shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy dư nợ cuối kỳ theo lý thuyết phải là bao nhiêu em?
丁垂杨:九亿八千万加一亿两千万,再减一亿元,正好十亿元。
Dīng Chuíyáng: Jiǔ yì bā qiān wàn jiā yí yì liǎng qiān wàn, zài jiǎn yí yì yuán, zhènghǎo shí yì yuán.
Đinh Thùy Dương: 980 triệu cộng 120 triệu rồi trừ 100 triệu, đúng bằng 1 tỷ nhân dân tệ anh.
黎云英:贷款核心系统显示十亿元,总账贷款科目也是十亿元。
Lí Yún Yīng: Dàikuǎn héxīn xìtǒng xiǎnshì shí yì yuán, zǒngzhàng dàikuǎn kēmù yě shì shí yì yuán.
Lê Vân Anh: Hệ thống lõi khoản vay hiển thị 1 tỷ và tài khoản cho vay trên sổ cái cũng là 1 tỷ nhân dân tệ anh.
阮明武:总额对上以后,还要继续按客户、合同、币种和产品逐笔核对。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng’é duì shàng yǐhòu, hái yào jìxù àn kèhù, hétong, bìzhǒng hé chǎnpǐn zhúbǐ héduì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi tổng số khớp thì vẫn phải tiếp tục đối chiếu từng khoản theo khách hàng, hợp đồng, loại tiền và sản phẩm em.
261. Đối chiếu tiền gốc – 核对贷款本金 – Hédùi dàikuǎn běnjīn
黄秋香:阮明武老板,我们开始核对每笔贷款的本金余额。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen kāishǐ héduì měi bǐ dàikuǎn de běnjīn yú’é.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em bắt đầu đối chiếu dư nợ gốc của từng khoản vay anh.
阮明武:本金对账最重要的公式是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Běnjīn duìzhàng zuì zhòngyào de gōngshì shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Công thức quan trọng nhất khi đối chiếu tiền gốc là gì em?
黄秋香:期初本金加本期放款,减本期收回本金,等于期末本金。
Huáng Qiū Xiāng: Qīchū běnjīn jiā běn qī fàngkuǎn, jiǎn běn qī shōuhuí běnjīn, děngyú qīmò běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ gốc đầu kỳ cộng giải ngân trong kỳ, trừ tiền gốc thu hồi trong kỳ, bằng dư nợ gốc cuối kỳ anh.
黎云英:比如一家客户期初本金两千万元,本月新增提款五百万元,又偿还三百万元。
Lí Yún Yīng: Bǐrú yì jiā kèhù qīchū běnjīn liǎng qiān wàn yuán, běn yuè xīnzēng tíkuǎn wǔ bǎi wàn yuán, yòu chánghuán sān bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ví dụ một khách hàng có dư nợ đầu kỳ 20 triệu, tháng này rút thêm 5 triệu và trả 3 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:那期末本金应该是两千二百万元。
Dīng Chuíyáng: Nà qīmò běnjīn yīnggāi shì liǎng qiān èr bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Vậy dư nợ gốc cuối kỳ phải là 22 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:如果系统显示两千二百零五万元呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xìtǒng xiǎnshì liǎng qiān èr bǎi líng wǔ wàn yuán ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu hệ thống hiển thị 22,05 triệu thì sao em?
黎云英:就有五万元差异,必须查是放款记录遗漏、还款未入账还是调整交易没有同步。
Lí Yún Yīng: Jiù yǒu wǔ wàn yuán chāyì, bìxū chá shì fàngkuǎn jìlù yílòu, huánkuǎn wèi rùzhàng háishi tiáozhěng jiāoyì méiyǒu tóngbù.
Lê Vân Anh: Khi đó chênh 50.000 nhân dân tệ, phải kiểm tra xem có bỏ sót giao dịch giải ngân, khoản trả nợ chưa hạch toán hay giao dịch điều chỉnh chưa đồng bộ anh.
阮明武:本金差异哪怕很小,也不能直接手工改成一样。
Ruǎn Míngwǔ: Běnjīn chāyì nǎpà hěn xiǎo, yě bù néng zhíjiē shǒugōng gǎi chéng yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Chênh lệch tiền gốc dù nhỏ cũng không được tùy tiện sửa tay cho khớp em.
262. Đối chiếu tiền lãi – 核对贷款利息 – Hédùi dàikuǎn lìxī
黎云英:阮明武老板,本月贷款利息也需要和计息系统、总账和客户还款记录核对。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn yuè dàikuǎn lìxī yě xūyào hé jìxī xìtǒng, zǒngzhàng hé kèhù huánkuǎn jìlù héduì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tiền lãi tháng này cũng cần được đối chiếu giữa hệ thống tính lãi, sổ cái và lịch sử trả nợ của khách hàng anh.
阮明武:本月应计贷款利息总额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn yuè yìngjì dàikuǎn lìxī zǒng’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng lãi khoản vay phải ghi nhận trong tháng là bao nhiêu em?
黎云英:四百一十五万元。
Lí Yún Yīng: Sì bǎi yìshíwǔ wàn yuán.
Lê Vân Anh: 4,15 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:其中本月实际收到利息三百九十二万元,还有二十三万元形成应收利息。
Huáng Qiū Xiāng: Qízhōng běn yuè shíjì shōudào lìxī sān bǎi jiǔshí’èr wàn yuán, hái yǒu èrshísān wàn yuán xíngchéng yīngshōu lìxī.
Hoàng Thu Hương: Trong đó tháng này thực thu 3,92 triệu tiền lãi và còn 230.000 nhân dân tệ hình thành lãi phải thu anh.
阮明武:三百九十二万加二十三万正好四百一十五万。
Ruǎn Míngwǔ: Sān bǎi jiǔshí’èr wàn jiā èrshísān wàn zhènghǎo sì bǎi yìshíwǔ wàn.
Nguyễn Minh Vũ: 3,92 triệu cộng 230.000 đúng bằng 4,15 triệu.
丁垂杨:但是我们发现一笔贷款的利息系统比客户扣款记录多一百二十元。
Dīng Chuíyáng: Dànshì wǒmen fāxiàn yì bǐ dàikuǎn de lìxī xìtǒng bǐ kèhù kòukuǎn jìlù duō yì bǎi èrshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên bên em phát hiện một khoản vay mà hệ thống tính lãi cao hơn lịch sử trích tiền khách hàng 120 nhân dân tệ anh.
阮明武:原因查到了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yuányīn chá dào le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đã tìm ra nguyên nhân chưa em?
丁垂杨:是客户当天提前还了两百万元本金,但是计息系统晚了一批次更新。
Dīng Chuíyáng: Shì kèhù dàngtiān tíqián huán le liǎng bǎi wàn yuán běnjīn, dànshì jìxī xìtǒng wǎn le yì pīcì gēngxīn.
Đinh Thùy Dương: Do ngày đó khách hàng trả trước 2 triệu tiền gốc nhưng hệ thống tính lãi cập nhật chậm một phiên anh.
阮明武:调整以后还要保留原差异、原因和调整凭证。
Ruǎn Míngwǔ: Tiáozhěng yǐhòu hái yào bǎoliú yuán chāyì, yuányīn hé tiáozhěng píngzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi điều chỉnh vẫn phải lưu lại chênh lệch ban đầu, nguyên nhân và chứng từ điều chỉnh em.
263. Đối chiếu lịch trả nợ – 核对还款计划 – Hédùi huánkuǎn jìhuà
丁垂杨:阮明武老板,我们还需要把系统还款计划和贷款合同逐笔核对。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen hái xūyào bǎ xìtǒng huánkuǎn jìhuà hé dàikuǎn hétong zhúbǐ héduì.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em còn phải đối chiếu từng lịch trả nợ trên hệ thống với hợp đồng vay anh.
阮明武:重点核对哪些字段?
Ruǎn Míngwǔ: Zhòngdiǎn héduì nǎxiē zìduàn?
Nguyễn Minh Vũ: Trọng tâm đối chiếu những trường thông tin nào em?
丁垂杨:还款日期、应还本金、计息本金、执行利率、应还利息和最终到期日。
Dīng Chuíyáng: Huánkuǎn rìqī, yīng huán běnjīn, jìxī běnjīn, zhíxíng lìlǜ, yīng huán lìxī hé zuìzhōng dàoqīrì.
Đinh Thùy Dương: Ngày trả nợ, gốc phải trả, dư nợ dùng tính lãi, lãi suất áp dụng, lãi phải trả và ngày đáo hạn cuối cùng anh.
黎云英:特别是发生过提前还款、利率调整或者贷款重组的账户,最容易出现计划没有同步的问题。
Lí Yún Yīng: Tèbié shì fāshēng guò tíqián huánkuǎn, lìlǜ tiáozhěng huòzhě dàikuǎn chóngzǔ de zhànghù, zuì róngyì chūxiàn jìhuà méiyǒu tóngbù de wèntí.
Lê Vân Anh: Đặc biệt các tài khoản từng trả trước hạn, điều chỉnh lãi suất hoặc cơ cấu khoản vay rất dễ xảy ra tình trạng lịch trả nợ chưa đồng bộ anh.
黄秋香:我们发现一笔重组贷款的新到期日已经改了,但是第三季度本金仍然显示旧计划四十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen fāxiàn yì bǐ chóngzǔ dàikuǎn de xīn dàoqīrì yǐjīng gǎi le, dànshì dì sān jìdù běnjīn réngrán xiǎnshì jiù jìhuà sìshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Bên em phát hiện một khoản vay cơ cấu đã cập nhật ngày đáo hạn mới nhưng tiền gốc quý ba vẫn hiển thị theo kế hoạch cũ là 400.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:补充协议规定多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǔchōng xiéyì guīdìng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Phụ lục hợp đồng quy định bao nhiêu em?
黄秋香:三十五万元。
Huáng Qiū Xiāng: Sānshíwǔ wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: 350.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:那就按照有效补充协议修正,同时检查后面所有期次,不能只改这一期。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù ànzhào yǒuxiào bǔchōng xiéyì xiūzhèng, tóngshí jiǎnchá hòumiàn suǒyǒu qīcì, bù néng zhǐ gǎi zhè yì qī.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải sửa theo phụ lục có hiệu lực, đồng thời kiểm tra tất cả các kỳ sau, không được chỉ sửa riêng kỳ này em.
264. Đối chiếu khoản thanh toán – 核对还款记录 – Hédùi huánkuǎn jìlù
黄秋香:阮明武老板,本月一共有一千二百八十笔贷款还款交易。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn yuè yígòng yǒu yì qiān liǎng bǎi bāshí bǐ dàikuǎn huánkuǎn jiāoyì.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tháng này có tổng cộng 1.280 giao dịch trả nợ khoản vay anh.
阮明武:自动匹配成功多少笔?
Ruǎn Míngwǔ: Zìdòng pǐpèi chénggōng duōshao bǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Có bao nhiêu giao dịch được đối chiếu tự động thành công em?
黄秋香:一千二百七十四笔。
Huáng Qiū Xiāng: Yì qiān liǎng bǎi qīshísì bǐ.
Hoàng Thu Hương: 1.274 giao dịch anh.
黎云英:还有六笔需要人工核对。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu liù bǐ xūyào réngōng héduì.
Lê Vân Anh: Còn sáu giao dịch cần đối chiếu thủ công anh.
阮明武:主要是什么问题?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là vấn đề gì em?
丁垂杨:两笔客户付款时写错贷款合同编号,三笔跨行款到账时间晚于核心系统日终,还有一笔金额多付了五千元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng bǐ kèhù fùkuǎn shí xiě cuò dàikuǎn hétong biānhào, sān bǐ kuàháng kuǎn dàozhàng shíjiān wǎnyú héxīn xìtǒng rìzhōng, hái yǒu yì bǐ jīn’é duō fù le wǔ qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Hai giao dịch khách hàng ghi sai mã hợp đồng vay, ba giao dịch chuyển liên ngân hàng về sau thời điểm chốt hệ thống lõi và một giao dịch trả thừa 5.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:多付五千元怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Duō fù wǔ qiān yuán zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản trả thừa 5.000 xử lý thế nào em?
黎云英:先挂在待处理账户,确认客户意图以后再按规定用于提前还本或者退回,不能直接冲减其他费用。
Lí Yún Yīng: Xiān guà zài dài chǔlǐ zhànghù, quèrèn kèhù yìtú yǐhòu zài àn guīdìng yòngyú tíqián huánběn huòzhě tuìhuí, bù néng zhíjiē chōngjiǎn qítā fèiyòng.
Lê Vân Anh: Trước tiên treo vào tài khoản chờ xử lý, sau khi xác nhận ý định khách hàng mới xử lý theo quy trình để trả gốc trước hạn hoặc hoàn lại, không được tự ý bù trừ sang khoản phí khác anh.
265. Lập báo cáo dư nợ – 编制贷款余额报告 – Biānzhì dàikuǎn yú’é bàogào
黎云英:阮明武老板,月末贷款余额报告已经开始汇总。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yuèmò dàikuǎn yú’é bàogào yǐjīng kāishǐ huìzǒng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, báo cáo dư nợ cuối tháng đã bắt đầu được tổng hợp anh.
阮明武:总余额还是十亿元,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Zǒng yú’é háishi shí yì yuán, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng dư nợ vẫn là 1 tỷ nhân dân tệ đúng không em?
黎云英:对。
Lí Yún Yīng: Duì.
Lê Vân Anh: Đúng anh.
丁垂杨:企业贷款余额七亿两千万元,个人贷款余额两亿八千万元。
Dīng Chuíyáng: Qǐyè dàikuǎn yú’é qī yì liǎng qiān wàn yuán, gèrén dàikuǎn yú’é liǎng yì bā qiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ doanh nghiệp là 720 triệu nhân dân tệ, dư nợ cá nhân là 280 triệu anh.
黄秋香:按期限看,短期贷款三亿六千万元,中长期贷款六亿四千万元。
Huáng Qiū Xiāng: Àn qīxiàn kàn, duǎnqī dàikuǎn sān yì liù qiān wàn yuán, zhōng chángqī dàikuǎn liù yì sì qiān wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Xét theo kỳ hạn, khoản vay ngắn hạn là 360 triệu và trung dài hạn là 640 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:报告里要同时列期初余额、本月放款、本月回收和期末余额。
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào lǐ yào tóngshí liè qīchū yú’é, běn yuè fàngkuǎn, běn yuè huíshōu hé qīmò yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trong báo cáo phải đồng thời có dư nợ đầu kỳ, giải ngân trong tháng, thu hồi trong tháng và dư nợ cuối kỳ em.
丁垂杨:这样管理层可以直接看出余额变化是因为新增贷款还是因为回收速度变化。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng guǎnlǐcéng kěyǐ zhíjiē kànchū yú’é biànhuà shì yīnwèi xīnzēng dàikuǎn háishi yīnwèi huíshōu sùdù biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Như vậy ban quản lý có thể nhìn ngay dư nợ thay đổi do cho vay mới hay do tốc độ thu hồi thay đổi anh.
266. Lập báo cáo thu nợ – 编制贷款回收报告 – Biānzhì dàikuǎn huíshōu bàogào
黄秋香:阮明武老板,本月贷款本金回收一亿元。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn yuè dàikuǎn běnjīn huíshōu yí yì yuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tháng này thu hồi được 100 triệu nhân dân tệ tiền gốc khoản vay anh.
阮明武:其中正常到期回收多少?
Ruǎn Míngwǔ: Qízhōng zhèngcháng dàoqī huíshōu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong đó thu hồi đúng hạn bao nhiêu em?
黄秋香:八千二百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Bā qiān èr bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: 82 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:提前还款一千一百万元。
Lí Yún Yīng: Tíqián huánkuǎn yì qiān yì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Trả trước hạn 11 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:逾期和不良贷款现金回收七百万元。
Dīng Chuíyáng: Yúqī hé bùliáng dàikuǎn xiànjīn huíshōu qī bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Thu hồi bằng tiền đối với nợ quá hạn và nợ xấu là 7 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:八千二百万加一千一百万再加七百万,正好一亿元。
Ruǎn Míngwǔ: Bā qiān èr bǎi wàn jiā yì qiān yì bǎi wàn zài jiā qī bǎi wàn, zhènghǎo yí yì yuán.
Nguyễn Minh Vũ: 82 triệu cộng 11 triệu cộng 7 triệu đúng bằng 100 triệu.
黎云英:我们还会计算计划回收和实际回收的完成率。
Lí Yún Yīng: Wǒmen hái huì jìsuàn jìhuà huíshōu hé shíjì huíshōu de wánchénglǜ.
Lê Vân Anh: Bên em còn tính tỷ lệ hoàn thành giữa kế hoạch thu hồi và thực tế thu hồi anh.
黄秋香:本月计划回收九千六百万元,实际回收一亿元,完成率大约百分之一百零四点二。
Huáng Qiū Xiāng: Běn yuè jìhuà huíshōu jiǔ qiān liù bǎi wàn yuán, shíjì huíshōu yí yì yuán, wánchénglǜ dàyuē bǎifēnzhī yì bǎi líng sì diǎn èr.
Hoàng Thu Hương: Tháng này kế hoạch thu hồi 96 triệu, thực tế thu 100 triệu, tỷ lệ hoàn thành khoảng 104,2% anh.
阮明武:超过计划也要解释原因,比如提前还款增加,不能只写一个百分比。
Ruǎn Míngwǔ: Chāoguò jìhuà yě yào jiěshì yuányīn, bǐrú tíqián huánkuǎn zēngjiā, bù néng zhǐ xiě yí ge bǎifēnbǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vượt kế hoạch cũng phải giải thích nguyên nhân, chẳng hạn trả trước hạn tăng, không được chỉ ghi một tỷ lệ phần trăm em.
267. Lập báo cáo nợ đến hạn – 编制到期贷款报告 – Biānzhì dàoqī dàikuǎn bàogào
丁垂杨:阮明武老板,我们也已经编制未来九十天到期贷款报告。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen yě yǐjīng biānzhì wèilái jiǔshí tiān dàoqī dàikuǎn bàogào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bên em cũng đã lập báo cáo các khoản vay đến hạn trong 90 ngày tới anh.
阮明武:未来三十天到期多少?
Ruǎn Míngwǔ: Wèilái sānshí tiān dàoqī duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Trong 30 ngày tới có bao nhiêu dư nợ đến hạn em?
丁垂杨:六千五百万元。
Dīng Chuíyáng: Liù qiān wǔ bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 65 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:三十一到六十天内到期四千八百万元。
Lí Yún Yīng: Sānshíyī dào liùshí tiān nèi dàoqī sì qiān bā bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Từ ngày 31 đến ngày 60 có 48 triệu nhân dân tệ đến hạn anh.
黄秋香:六十一到九十天内到期五千七百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Liùshíyī dào jiǔshí tiān nèi dàoqī wǔ qiān qī bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Từ ngày 61 đến ngày 90 có 57 triệu nhân dân tệ đến hạn anh.
阮明武:未来九十天合计就是一亿七千万元。
Ruǎn Míngwǔ: Wèilái jiǔshí tiān héjì jiùshì yí yì qī qiān wàn yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tổng cộng trong 90 ngày tới là 170 triệu nhân dân tệ.
丁垂杨:其中有三笔单笔金额超过一千万元,需要提前一个月专项跟踪。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng yǒu sān bǐ dānbǐ jīn’é chāoguò yì qiān wàn yuán, xūyào tíqián yí ge yuè zhuānxiàng gēnzōng.
Đinh Thùy Dương: Trong đó có ba khoản riêng lẻ trên 10 triệu nhân dân tệ cần được theo dõi chuyên biệt trước một tháng anh.
阮明武:到期报告不能只看金额,还要写预计还款来源和客户资金准备情况。
Ruǎn Míngwǔ: Dàoqī bàogào bù néng zhǐ kàn jīn’é, hái yào xiě yùjì huánkuǎn láiyuán hé kèhù zījīn zhǔnbèi qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Báo cáo nợ đến hạn không được chỉ nhìn số tiền mà còn phải ghi nguồn trả nợ dự kiến và tình hình chuẩn bị vốn của khách hàng em.
268. Lập báo cáo nợ quá hạn – 编制逾期贷款报告 – Biānzhì yúqī dàikuǎn bàogào
黎云英:阮明武老板,月末逾期贷款余额是两千六百万元。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, yuèmò yúqī dàikuǎn yú’é shì liǎng qiān liù bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, dư nợ quá hạn cuối tháng là 26 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:按逾期天数拆开。
Ruǎn Míngwǔ: Àn yúqī tiānshù chāikāi.
Nguyễn Minh Vũ: Tách theo số ngày quá hạn đi em.
黎云英:逾期一到三十天是一千一百万元。
Lí Yún Yīng: Yúqī yī dào sānshí tiān shì yì qiān yì bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Quá hạn từ 1 đến 30 ngày là 11 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:三十一到九十天是八百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Sānshíyī dào jiǔshí tiān shì bā bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Từ 31 đến 90 ngày là 8 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:超过九十天是七百万元。
Dīng Chuíyáng: Chāoguò jiǔshí tiān shì qī bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Trên 90 ngày là 7 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:本月新发生逾期多少?
Ruǎn Míngwǔ: Běn yuè xīn fāshēng yúqī duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tháng này phát sinh quá hạn mới bao nhiêu em?
黄秋香:九百万元,同时本月收回以前逾期贷款本金五百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Jiǔ bǎi wàn yuán, tóngshí běn yuè shōuhuí yǐqián yúqī dàikuǎn běnjīn wǔ bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: 9 triệu nhân dân tệ, đồng thời tháng này thu hồi được 5 triệu tiền gốc của các khoản quá hạn cũ anh.
阮明武:报告里要把新增、迁徙、回收和余额变化都解释清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Bàogào lǐ yào bǎ xīnzēng, qiānxǐ, huíshōu hé yú’é biànhuà dōu jiěshì qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Trong báo cáo phải giải thích rõ quá hạn mới, chuyển nhóm, thu hồi và biến động số dư em.
269. Lập báo cáo nợ xấu – 编制不良贷款报告 – Biānzhì bùliáng dàikuǎn bàogào
黄秋香:阮明武老板,内部不良管理贷款余额还是四千万元。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, nèibù bùliáng guǎnlǐ dàikuǎn yú’é háishi sì qiān wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, dư nợ thuộc diện quản lý nợ xấu nội bộ vẫn là 40 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:本月有没有新增不良?
Ruǎn Míngwǔ: Běn yuè yǒu méiyǒu xīnzēng bùliáng?
Nguyễn Minh Vũ: Tháng này có nợ xấu mới không em?
黄秋香:新增一千万元。
Huáng Qiū Xiāng: Xīnzēng yì qiān wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Có thêm 10 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:同时通过现金回收和担保物处置退出不良一千万元,所以期末余额仍然是四千万元。
Lí Yún Yīng: Tóngshí tōngguò xiànjīn huíshōu hé dānbǎowù chǔzhì tuìchū bùliáng yì qiān wàn yuán, suǒyǐ qīmò yú’é réngrán shì sì qiān wàn yuán.
Lê Vân Anh: Đồng thời thông qua thu hồi tiền mặt và xử lý tài sản bảo đảm đã giảm 10 triệu nợ xấu, nên dư nợ cuối kỳ vẫn là 40 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:虽然余额没有变,但是结构已经变化。
Dīng Chuíyáng: Suīrán yú’é méiyǒu biàn, dànshì jiégòu yǐjīng biànhuà.
Đinh Thùy Dương: Tuy số dư không đổi nhưng cơ cấu bên trong đã thay đổi anh.
阮明武:对,这就是为什么不能只看期末余额。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè jiùshì wèishénme bù néng zhǐ kàn qīmò yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, đó là lý do không được chỉ nhìn dư nợ cuối kỳ.
黄秋香:四千万元不良贷款里面,制造业两千五百万元,零售业九百万元,物流业六百万元。
Huáng Qiū Xiāng: Sì qiān wàn yuán bùliáng dàikuǎn lǐmiàn, zhìzàoyè liǎng qiān wǔ bǎi wàn yuán, língshòuyè jiǔ bǎi wàn yuán, wùliúyè liù bǎi wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Trong 40 triệu nợ xấu, ngành sản xuất chiếm 25 triệu, bán lẻ 9 triệu và logistics 6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:制造业不良占比较高,要继续作为专项风险分析重点。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìzàoyè bùliáng zhànbǐ jiàogāo, yào jìxù zuòwéi zhuānxiàng fēngxiǎn fēnxī zhòngdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tỷ trọng nợ xấu ngành sản xuất khá cao, phải tiếp tục coi đây là trọng tâm phân tích rủi ro chuyên đề em.
270. Lập báo cáo lãi phải thu – 编制应收利息报告 – Biānzhì yīngshōu lìxī bàogào
丁垂杨:阮明武老板,本月末应收利息余额是二十三万元。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, běn yuèmò yīngshōu lìxī yú’é shì èrshísān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, cuối tháng dư lãi phải thu là 230.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:这些利息主要来自哪里?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē lìxī zhǔyào láizì nǎlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Phần lãi này chủ yếu đến từ đâu em?
丁垂杨:正常贷款未到结息日的应收利息八万元。
Dīng Chuíyáng: Zhèngcháng dàikuǎn wèi dào jiéxī rì de yīngshōu lìxī bā wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Lãi phải thu của các khoản vay bình thường chưa tới ngày thanh toán lãi là 80.000 nhân dân tệ anh.
黎云英:逾期贷款相关应收利息九万元。
Lí Yún Yīng: Yúqī dàikuǎn xiāngguān yīngshōu lìxī jiǔ wàn yuán.
Lê Vân Anh: Lãi phải thu liên quan đến các khoản quá hạn là 90.000 nhân dân tệ anh.
黄秋香:不良贷款相关应收利息六万元。
Huáng Qiū Xiāng: Bùliáng dàikuǎn xiāngguān yīngshōu lìxī liù wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Lãi phải thu liên quan đến nợ xấu là 60.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:八万加九万加六万正好二十三万。
Ruǎn Míngwǔ: Bā wàn jiā jiǔ wàn jiā liù wàn zhènghǎo èrshísān wàn.
Nguyễn Minh Vũ: 80.000 cộng 90.000 cộng 60.000 đúng bằng 230.000.
黎云英:报告还会显示每笔应收利息的产生日期、贷款本金、利率和预计收款日期。
Lí Yún Yīng: Bàogào hái huì xiǎnshì měi bǐ yīngshōu lìxī de chǎnshēng rìqī, dàikuǎn běnjīn, lìlǜ hé yùjì shōukuǎn rìqī.
Lê Vân Anh: Báo cáo còn thể hiện ngày phát sinh từng khoản lãi phải thu, dư nợ gốc, lãi suất và ngày dự kiến thu tiền anh.
阮明武:应收利息增长速度如果长期高于贷款余额增长速度,就必须解释。
Ruǎn Míngwǔ: Yīngshōu lìxī zēngzhǎng sùdù rúguǒ chángqī gāoyú dàikuǎn yú’é zēngzhǎng sùdù, jiù bìxū jiěshì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lãi phải thu tăng trong thời gian dài nhanh hơn tốc độ tăng dư nợ thì bắt buộc phải giải trình em.
271. Lập báo cáo phân loại nợ – 编制贷款分类报告 – Biānzhì dàikuǎn fēnlèi bàogào
黎云英:阮明武老板,贷款分类报告的数据已经和风险系统核对完成。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dàikuǎn fēnlèi bàogào de shùjù yǐjīng hé fēngxiǎn xìtǒng héduì wánchéng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, dữ liệu báo cáo phân loại nợ đã được đối chiếu xong với hệ thống rủi ro anh.
阮明武:还是按照十亿元总余额说明。
Ruǎn Míngwǔ: Háishi ànzhào shí yì yuán zǒng yú’é shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn trình bày dựa trên tổng dư nợ 1 tỷ nhân dân tệ em.
黎云英:正常类八亿六千万元,占百分之八十六。
Lí Yún Yīng: Zhèngcháng lèi bā yì liù qiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī bāshíliù.
Lê Vân Anh: Nhóm bình thường 860 triệu nhân dân tệ, chiếm 86% anh.
黄秋香:重点关注类一亿元,占百分之十。
Huáng Qiū Xiāng: Zhòngdiǎn guānzhù lèi yí yì yuán, zhàn bǎifēnzhī shí.
Hoàng Thu Hương: Nhóm cần theo dõi trọng điểm 100 triệu nhân dân tệ, chiếm 10% anh.
丁垂杨:内部不良管理类四千万元,占百分之四。
Dīng Chuíyáng: Nèibù bùliáng guǎnlǐ lèi sì qiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sì.
Đinh Thùy Dương: Nhóm quản lý nợ xấu nội bộ 40 triệu nhân dân tệ, chiếm 4% anh.
阮明武:要特别报告本月有多少贷款从正常转到关注,从关注转到不良,又有多少改善回来。
Ruǎn Míngwǔ: Yào tèbié bàogào běn yuè yǒu duōshao dàikuǎn cóng zhèngcháng zhuǎn dào guānzhù, cóng guānzhù zhuǎn dào bùliáng, yòu yǒu duōshao gǎishàn huílái.
Nguyễn Minh Vũ: Phải báo cáo riêng tháng này có bao nhiêu khoản chuyển từ bình thường sang theo dõi, từ theo dõi sang nợ xấu và có bao nhiêu khoản được cải thiện trở lại em.
黄秋香:本月正常转关注两千万元,关注转不良一千万元,同时有五百万元关注类贷款改善后恢复正常管理。
Huáng Qiū Xiāng: Běn yuè zhèngcháng zhuǎn guānzhù liǎng qiān wàn yuán, guānzhù zhuǎn bùliáng yì qiān wàn yuán, tóngshí yǒu wǔ bǎi wàn yuán guānzhù lèi dàikuǎn gǎishàn hòu huīfù zhèngcháng guǎnlǐ.
Hoàng Thu Hương: Tháng này có 20 triệu chuyển từ bình thường sang theo dõi, 10 triệu chuyển từ theo dõi sang nợ xấu và 5 triệu thuộc nhóm theo dõi đã cải thiện để trở lại quản lý bình thường anh.
阮明武:这种迁徙数据比单纯的期末比例更能反映风险趋势。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng qiānxǐ shùjù bǐ dānchún de qīmò bǐlì gèng néng fǎnyìng fēngxiǎn qūshì.
Nguyễn Minh Vũ: Dữ liệu chuyển nhóm như vậy phản ánh xu hướng rủi ro tốt hơn việc chỉ nhìn tỷ lệ cuối kỳ em.
272. Lập báo cáo chất lượng tín dụng – 编制信贷质量报告 – Biānzhì xìndài zhìliàng bàogào
丁垂杨:阮明武老板,最后我们把余额、回收、逾期、不良和分类数据整合成信贷质量报告。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zuìhòu wǒmen bǎ yú’é, huíshōu, yúqī, bùliáng hé fēnlèi shùjù zhěnghé chéng xìndài zhìliàng bàogào.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, cuối cùng bên em sẽ tích hợp dữ liệu dư nợ, thu hồi, quá hạn, nợ xấu và phân loại nợ thành báo cáo chất lượng tín dụng anh.
阮明武:先给我几个核心数字。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān gěi wǒ jǐ ge héxīn shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên cho anh một số chỉ tiêu cốt lõi đi em.
丁垂杨:贷款总余额十亿元。
Dīng Chuíyáng: Dàikuǎn zǒng yú’é shí yì yuán.
Đinh Thùy Dương: Tổng dư nợ 1 tỷ nhân dân tệ anh.
黎云英:本月本金回收一亿元,计划完成率约百分之一百零四点二。
Lí Yún Yīng: Běn yuè běnjīn huíshōu yí yì yuán, jìhuà wánchénglǜ yuē bǎifēnzhī yì bǎi líng sì diǎn èr.
Lê Vân Anh: Tháng này thu hồi 100 triệu nhân dân tệ tiền gốc, tỷ lệ hoàn thành kế hoạch khoảng 104,2% anh.
黄秋香:逾期贷款余额两千六百万元,占总贷款余额百分之二点六。
Huáng Qiū Xiāng: Yúqī dàikuǎn yú’é liǎng qiān liù bǎi wàn yuán, zhàn zǒng dàikuǎn yú’é bǎifēnzhī èr diǎn liù.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ quá hạn 26 triệu nhân dân tệ, chiếm 2,6% tổng dư nợ anh.
丁垂杨:内部不良管理贷款四千万元,占百分之四。
Dīng Chuíyáng: Nèibù bùliáng guǎnlǐ dàikuǎn sì qiān wàn yuán, zhàn bǎifēnzhī sì.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay thuộc diện quản lý nợ xấu nội bộ là 40 triệu nhân dân tệ, chiếm 4% anh.
黎云英:重点关注类贷款一亿元,占百分之十。
Lí Yún Yīng: Zhòngdiǎn guānzhù lèi dàikuǎn yí yì yuán, zhàn bǎifēnzhī shí.
Lê Vân Anh: Khoản vay thuộc nhóm theo dõi trọng điểm là 100 triệu nhân dân tệ, chiếm 10% anh.
黄秋香:前十大客户余额占整个贷款组合百分之三十五。
Huáng Qiū Xiāng: Qián shí dà kèhù yú’é zhàn zhěnggè dàikuǎn zǔhé bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ của 10 khách hàng lớn nhất chiếm 35% toàn danh mục anh.
丁垂杨:制造业贷款四亿元,占组合百分之四十,也是目前最需要关注的行业集中风险。
Dīng Chuíyáng: Zhìzàoyè dàikuǎn sì yì yuán, zhàn zǔhé bǎifēnzhī sìshí, yě shì mùqián zuì xūyào guānzhù de hángyè jízhōng fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ ngành sản xuất 400 triệu nhân dân tệ, chiếm 40% danh mục và cũng là rủi ro tập trung ngành cần chú ý nhất hiện nay anh.
阮明武:这些数字放在一起以后,结论是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē shùzì fàng zài yìqǐ yǐhòu, jiélùn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Khi đặt tất cả các số liệu này cạnh nhau thì kết luận là gì em?
黎云英:整体贷款回收情况正常,但是逾期、不良和制造业集中度都有上升压力,需要继续加强风险管理。
Lí Yún Yīng: Zhěngtǐ dàikuǎn huíshōu qíngkuàng zhèngcháng, dànshì yúqī, bùliáng hé zhìzàoyè jízhōngdù dōu yǒu shàngshēng yālì, xūyào jìxù jiāqiáng fēngxiǎn guǎnlǐ.
Lê Vân Anh: Nhìn chung tình hình thu hồi khoản vay vẫn bình thường, nhưng nợ quá hạn, nợ xấu và mức độ tập trung vào ngành sản xuất đều có áp lực tăng nên cần tiếp tục tăng cường quản trị rủi ro anh.
黄秋香:我们建议下个月重点处理三件事:控制制造业新增授信、提高逾期客户催收频率、提前跟踪未来九十天大额到期贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen jiànyì xià ge yuè zhòngdiǎn chǔlǐ sān jiàn shì: kòngzhì zhìzàoyè xīnzēng shòuxìn, tígāo yúqī kèhù cuīshōu pínlǜ, tíqián gēnzōng wèilái jiǔshí tiān dà’é dàoqī dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Bên em đề xuất tháng tới tập trung ba việc: kiểm soát tín dụng mới ngành sản xuất, tăng tần suất thu hồi nợ đối với khách hàng quá hạn và theo dõi sớm các khoản lớn đáo hạn trong 90 ngày tới anh.
阮明武:很好。对账解决的是“数字对不对”,报告解决的是“这些数字说明什么”,风险管理解决的是“下一步应该怎么办”。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Duìzhàng jiějué de shì “shùzì duì bu duì”, bàogào jiějué de shì “zhèxiē shùzì shuōmíng shénme”, fēngxiǎn guǎnlǐ jiějué de shì “xià yí bù yīnggāi zěnme bàn”.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Đối chiếu giải quyết câu hỏi “số liệu có đúng không”, báo cáo giải quyết câu hỏi “những con số này nói lên điều gì”, còn quản trị rủi ro giải quyết câu hỏi “bước tiếp theo phải làm gì”.
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VAY VỐN – 贷款客户服务 – Dàikuǎn kèhù fúwù
273. Giải đáp thắc mắc về khoản vay – 解答贷款问题 – Jiědá dàikuǎn wèntí
丁垂杨:阮明武老板,华成贸易有限公司今天打电话过来,说他们对贷款合同里的几个条款还有疑问。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī jīntiān dǎ diànhuà guòlái, shuō tāmen duì dàikuǎn hétong lǐ de jǐ ge tiáokuǎn hái yǒu yíwèn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm nay Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành gọi điện đến nói rằng họ vẫn còn một số thắc mắc về các điều khoản trong hợp đồng vay anh.
阮明武:主要问什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào wèn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Họ chủ yếu hỏi vấn đề gì em?
丁垂杨:第一,他们问为什么授信额度是两千四百万元,但是不能一次性全部提款。
Dīng Chuíyáng: Dì yī, tāmen wèn wèishénme shòuxìn édù shì liǎng qiān sì bǎi wàn yuán, dànshì bù néng yí cìxìng quánbù tíkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Thứ nhất, họ hỏi tại sao hạn mức tín dụng là 24 triệu nhân dân tệ nhưng không thể rút toàn bộ một lần anh.
阮明武:告诉客户,授信额度是最高批准额度,不等于任何时候都可以无条件使用。
Ruǎn Míngwǔ: Gàosu kèhù, shòuxìn édù shì zuìgāo pīzhǔn édù, bù děngyú rènhé shíhou dōu kěyǐ wú tiáojiàn shǐyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy giải thích với khách hàng rằng hạn mức tín dụng là mức tối đa được phê duyệt, không có nghĩa bất kỳ lúc nào cũng được sử dụng vô điều kiện em.
黎云英:第二,他们问为什么每笔提款还需要提交合同、发票和付款资料。
Lí Yún Yīng: Dì èr, tāmen wèn wèishénme měi bǐ tíkuǎn hái xūyào tíjiāo hétong, fāpiào hé fùkuǎn zīliào.
Lê Vân Anh: Thứ hai, họ hỏi tại sao mỗi lần rút vốn vẫn phải nộp hợp đồng, hóa đơn và hồ sơ thanh toán anh.
阮明武:因为银行需要确认每一笔资金的真实用途,并确保和批准的贷款用途一致。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi yínháng xūyào quèrèn měi yì bǐ zījīn de zhēnshí yòngtú, bìng quèbǎo hé pīzhǔn de dàikuǎn yòngtú yízhì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì ngân hàng cần xác nhận mục đích thực tế của từng khoản tiền và bảo đảm phù hợp với mục đích vay đã được phê duyệt em.
黄秋香:客户还问提前还款以后,为什么下一期利息会减少。
Huáng Qiū Xiāng: Kèhù hái wèn tíqián huánkuǎn yǐhòu, wèishénme xià yì qī lìxī huì jiǎnshǎo.
Hoàng Thu Hương: Khách hàng còn hỏi tại sao sau khi trả nợ trước hạn thì tiền lãi kỳ tiếp theo lại giảm anh.
阮明武:因为后续利息通常按照剩余本金和实际计息天数重新计算。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi hòuxù lìxī tōngcháng ànzhào shèngyú běnjīn hé shíjì jìxī tiānshù chóngxīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì tiền lãi các kỳ sau thường được tính lại trên dư nợ gốc còn lại và số ngày tính lãi thực tế em.
丁垂杨:我会把客户的问题和我们的答复全部记录在客户服务系统里。
Dīng Chuíyáng: Wǒ huì bǎ kèhù de wèntí hé wǒmen de dáfù quánbù jìlù zài kèhù fúwù xìtǒng lǐ.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ ghi toàn bộ câu hỏi của khách hàng và nội dung trả lời của bên mình vào hệ thống chăm sóc khách hàng anh.
274. Tra cứu dư nợ cho khách hàng – 为客户查询贷款余额 – Wèi kèhù cháxún dàikuǎn yú’é
黄秋香:阮明武老板,客户想知道今天为止三笔贷款分别还剩多少本金。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù xiǎng zhīdào jīntiān wéizhǐ sān bǐ dàikuǎn fēnbié hái shèng duōshao běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng muốn biết tính đến hôm nay ba khoản vay còn bao nhiêu tiền gốc anh.
阮明武:先确认客户身份和查询权限。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quèrèn kèhù shēnfèn hé cháxún quánxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải xác minh danh tính khách hàng và quyền tra cứu em.
黄秋香:已经通过企业网银身份验证,申请人也是公司授权财务负责人。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng tōngguò qǐyè wǎngyín shēnfèn yànzhèng, shēnqǐngrén yě shì gōngsī shòuquán cáiwù fùzérén.
Hoàng Thu Hương: Đã xác thực qua ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp và người yêu cầu cũng là người phụ trách tài chính được công ty ủy quyền anh.
黎云英:流动资金贷款当前本金余额是三百万元。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zījīn dàikuǎn dāngqián běnjīn yú’é shì sān bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc hiện tại của khoản vay vốn lưu động là 3 triệu nhân dân tệ anh.
丁垂杨:设备贷款经过几次正常还款和提前还款以后,当前本金余额是三百九十六万六千六百六十六元。
Dīng Chuíyáng: Shèbèi dàikuǎn jīngguò jǐ cì zhèngcháng huánkuǎn hé tíqián huánkuǎn yǐhòu, dāngqián běnjīn yú’é shì sān bǎi jiǔshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Đinh Thùy Dương: Sau một số lần trả nợ thông thường và trả trước hạn, dư nợ gốc hiện tại của khoản vay thiết bị là 3.966.666 nhân dân tệ anh.
黄秋香:仓库项目贷款当前本金余额是一百六十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù xiàngmù dàikuǎn dāngqián běnjīn yú’é shì yì bǎi liùshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ gốc hiện tại của khoản vay dự án kho là 1,6 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:三笔合计是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Sān bǐ héjì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ba khoản cộng lại là bao nhiêu em?
黎云英:合计八百五十六万六千六百六十六元。
Lí Yún Yīng: Héjì bā bǎi wǔshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Lê Vân Anh: Tổng cộng 8.566.666 nhân dân tệ anh.
阮明武:告诉客户,这个数字只是本金余额,不包括尚未结算的利息和费用。
Ruǎn Míngwǔ: Gàosu kèhù, zhège shùzì zhǐshì běnjīn yú’é, bù bāokuò shàngwèi jiésuàn de lìxī hé fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy nói rõ với khách hàng con số này chỉ là dư nợ gốc, chưa bao gồm tiền lãi và phí chưa quyết toán em.
275. Cung cấp lịch trả nợ – 提供还款计划 – Tígōng huánkuǎn jìhuà
丁垂杨:阮明武老板,客户还要求我们提供未来六个月的还款计划。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù hái yāoqiú wǒmen tígōng wèilái liù ge yuè de huánkuǎn jìhuà.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng còn yêu cầu bên em cung cấp lịch trả nợ trong sáu tháng tới anh.
阮明武:可以,把本金和利息分开列。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ, bǎ běnjīn hé lìxī fēnkāi liè.
Nguyễn Minh Vũ: Được, hãy tách riêng tiền gốc và tiền lãi em.
丁垂杨:下个月设备贷款需要偿还本金三十五万元。
Dīng Chuíyáng: Xià ge yuè shèbèi dàikuǎn xūyào chánghuán běnjīn sānshíwǔ wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Tháng sau khoản vay thiết bị cần trả 350.000 nhân dân tệ tiền gốc anh.
黎云英:三个月以后仓库贷款需要偿还本金四十万元。
Lí Yún Yīng: Sān ge yuè yǐhòu cāngkù dàikuǎn xūyào chánghuán běnjīn sìshí wàn yuán.
Lê Vân Anh: Sau ba tháng, khoản vay kho cần trả 400.000 nhân dân tệ tiền gốc anh.
黄秋香:流动资金贷款三百万元本金在六个月内到期,需要客户提前准备回款来源。
Huáng Qiū Xiāng: Liúdòng zījīn dàikuǎn sān bǎi wàn yuán běnjīn zài liù ge yuè nèi dàoqī, xūyào kèhù tíqián zhǔnbèi huíkuǎn láiyuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản gốc 3 triệu nhân dân tệ của vốn lưu động sẽ đáo hạn trong sáu tháng tới, khách hàng cần chuẩn bị nguồn trả nợ trước anh.
阮明武:利息金额能不能现在全部确定?
Ruǎn Míngwǔ: Lìxī jīn’é néng bu néng xiànzài quánbù quèdìng?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền lãi bây giờ có thể xác định chính xác toàn bộ không em?
黎云英:不能。如果有提前还款、利率调整或者实际天数变化,未来利息也会变化。
Lí Yún Yīng: Bù néng. Rúguǒ yǒu tíqián huánkuǎn, lìlǜ tiáozhěng huòzhě shíjì tiānshù biànhuà, wèilái lìxī yě huì biànhuà.
Lê Vân Anh: Không anh. Nếu có trả trước hạn, điều chỉnh lãi suất hoặc số ngày thực tế thay đổi thì tiền lãi tương lai cũng thay đổi.
阮明武:所以给客户的还款计划里,未来利息要标明“预计”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ gěi kèhù de huánkuǎn jìhuà lǐ, wèilái lìxī yào biāomíng “yùjì”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trong lịch trả nợ gửi khách hàng, phần lãi tương lai phải ghi rõ là “dự kiến” em.
276. Cung cấp bảng tính lãi – 提供利息明细 – Tígōng lìxī míngxì
黎云英:阮明武老板,客户财务部门要求我们提供本月利息计算明细。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù cáiwù bùmén yāoqiú wǒmen tígōng běn yuè lìxī jìsuàn míngxì.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bộ phận tài chính của khách hàng yêu cầu bên em cung cấp chi tiết tính lãi tháng này anh.
阮明武:先用流动资金贷款说明。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān yòng liúdòng zījīn dàikuǎn shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên dùng khoản vay vốn lưu động để giải thích em.
黎云英:本金三百万元,执行年利率百分之四点六,本期计息三十天。
Lí Yún Yīng: Běnjīn sān bǎi wàn yuán, zhíxíng nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù, běn qī jìxī sānshí tiān.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc 3 triệu nhân dân tệ, lãi suất áp dụng 4,6% một năm và kỳ này tính lãi 30 ngày anh.
黄秋香:计算方式是三百万元乘百分之四点六,除以三百六十五,再乘三十天。
Huáng Qiū Xiāng: Jìsuàn fāngshì shì sān bǎi wàn yuán chéng bǎifēnzhī sì diǎn liù, chúyǐ sān bǎi liùshíwǔ, zài chéng sānshí tiān.
Hoàng Thu Hương: Cách tính là 3 triệu nhân 4,6%, chia 365 rồi nhân 30 ngày anh.
丁垂杨:结果大约一万一千三百四十二元四角七分。
Dīng Chuíyáng: Jiéguǒ dàyuē yí wàn yì qiān sān bǎi sìshí’èr yuán sì jiǎo qī fēn.
Đinh Thùy Dương: Kết quả khoảng 11.342,47 nhân dân tệ anh.
阮明武:设备贷款呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn khoản vay thiết bị em?
黎云英:设备贷款本金三百九十六万六千六百六十六元,当前执行年利率百分之四点九五。
Lí Yún Yīng: Shèbèi dàikuǎn běnjīn sān bǎi jiǔshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán, dāngqián zhíxíng nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Khoản vay thiết bị có dư nợ gốc 3.966.666 nhân dân tệ, lãi suất hiện tại 4,95% một năm anh.
黄秋香:如果本期三十天,预计利息大约一万六千一百三十六元九角八分。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ běn qī sānshí tiān, yùjì lìxī dàyuē yí wàn liù qiān yì bǎi sānshíliù yuán jiǔ jiǎo bā fēn.
Hoàng Thu Hương: Nếu kỳ này có 30 ngày thì tiền lãi dự kiến khoảng 16.136,98 nhân dân tệ anh.
阮明武:明细里要同时列本金、利率、起息日、结息日、计息天数和公式。
Ruǎn Míngwǔ: Míngxì lǐ yào tóngshí liè běnjīn, lìlǜ, qǐxīrì, jiéxīrì, jìxī tiānshù hé gōngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Trong bảng chi tiết phải đồng thời có tiền gốc, lãi suất, ngày bắt đầu tính lãi, ngày chốt lãi, số ngày tính lãi và công thức em.
277. Xác nhận khoản thanh toán – 确认还款到账 – Quèrèn huánkuǎn dàozhàng
黄秋香:阮明武老板,客户刚刚转了七十五万元,说是用于偿还设备贷款和仓库贷款。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù gānggāng zhuǎn le qīshíwǔ wàn yuán, shuō shì yòngyú chánghuán shèbèi dàikuǎn hé cāngkù dàikuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng vừa chuyển 750.000 nhân dân tệ và nói dùng để trả khoản vay thiết bị và khoản vay kho anh.
阮明武:钱已经实际到账了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Qián yǐjīng shíjì dàozhàng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền đã thực tế vào tài khoản chưa em?
黄秋香:已经到账,银行流水号是本日第八百六十二号交易。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng dàozhàng, yínháng liúshuǐhào shì běnrì dì bā bǎi liùshí’èr hào jiāoyì.
Hoàng Thu Hương: Đã vào rồi anh, mã giao dịch ngân hàng là giao dịch số 862 trong ngày.
黎云英:按照客户付款指示,其中三十五万元用于偿还设备贷款本金。
Lí Yún Yīng: Ànzhào kèhù fùkuǎn zhǐshì, qízhōng sānshíwǔ wàn yuán yòngyú chánghuán shèbèi dàikuǎn běnjīn.
Lê Vân Anh: Theo chỉ dẫn thanh toán của khách hàng, 350.000 nhân dân tệ được dùng để trả gốc khoản vay thiết bị anh.
丁垂杨:四十万元用于偿还仓库贷款本金。
Dīng Chuíyáng: Sìshí wàn yuán yòngyú chánghuán cāngkù dàikuǎn běnjīn.
Đinh Thùy Dương: 400.000 nhân dân tệ dùng để trả gốc khoản vay kho anh.
阮明武:贷款系统已经入账了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dàikuǎn xìtǒng yǐjīng rùzhàng le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hệ thống khoản vay đã hạch toán chưa em?
黄秋香:已经入账,两笔本金都更新成功。
Huáng Qiū Xiāng: Yǐjīng rùzhàng, liǎng bǐ běnjīn dōu gēngxīn chénggōng.
Hoàng Thu Hương: Đã hạch toán rồi anh, cả hai khoản tiền gốc đều cập nhật thành công.
阮明武:那就给客户发送正式到账确认,不要只口头说“收到了”。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù gěi kèhù fāsòng zhèngshì dàozhàng quèrèn, bú yào zhǐ kǒutóu shuō “shōudào le”.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy gửi xác nhận tiền đã vào tài khoản chính thức cho khách hàng, không được chỉ nói miệng rằng “đã nhận được” em.
278. Tiếp nhận khiếu nại về lãi suất – 受理利率投诉 – Shòulǐ lìlǜ tóusù
丁垂杨:阮明武老板,客户提交了一份利率投诉,说仓库贷款这个月的利率比上半年高。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù tíjiāo le yí fèn lìlǜ tóusù, shuō cāngkù dàikuǎn zhège yuè de lìlǜ bǐ shàng bànnián gāo.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng gửi khiếu nại về lãi suất, nói rằng lãi suất khoản vay kho tháng này cao hơn nửa năm trước anh.
阮明武:先查合同里的利率调整条款。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chá hétong lǐ de lìlǜ tiáozhěng tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra điều khoản điều chỉnh lãi suất trong hợp đồng em.
黎云英:合同约定第一年执行固定利率百分之五点二,从第二年开始按基准利率加零点八个百分点,每六个月调整一次。
Lí Yún Yīng: Hétong yuēdìng dì yī nián zhíxíng gùdìng lìlǜ bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, cóng dì èr nián kāishǐ àn jīzhǔn lìlǜ jiā líng diǎn bā ge bǎifēndiǎn, měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Lê Vân Anh: Hợp đồng quy định năm đầu áp dụng lãi suất cố định 5,2%, từ năm thứ hai áp dụng lãi suất tham chiếu cộng 0,8 điểm phần trăm và điều chỉnh sáu tháng một lần anh.
黄秋香:上一个调整期基准利率是百分之四点二,所以执行利率是百分之五。
Huáng Qiū Xiāng: Shàng yí ge tiáozhěng qī jīzhǔn lìlǜ shì bǎifēnzhī sì diǎn èr, suǒyǐ zhíxíng lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ.
Hoàng Thu Hương: Kỳ điều chỉnh trước lãi suất tham chiếu là 4,2% nên lãi suất áp dụng là 5% anh.
丁垂杨:本次基准利率变成百分之四点三,所以新执行利率是百分之五点一。
Dīng Chuíyáng: Běn cì jīzhǔn lìlǜ biàn chéng bǎifēnzhī sì diǎn sān, suǒyǐ xīn zhíxíng lìlǜ shì bǎifēnzhī wǔ diǎn yī.
Đinh Thùy Dương: Lần này lãi suất tham chiếu tăng lên 4,3% nên lãi suất áp dụng mới là 5,1% anh.
阮明武:银行有没有按约定提前通知客户?
Ruǎn Míngwǔ: Yínháng yǒu méiyǒu àn yuēdìng tíqián tōngzhī kèhù?
Nguyễn Minh Vũ: Ngân hàng có thông báo trước cho khách hàng theo thỏa thuận không em?
黎云英:系统显示提前十五天已经发送利率调整通知。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng xiǎnshì tíqián shíwǔ tiān yǐjīng fāsòng lìlǜ tiáozhěng tōngzhī.
Lê Vân Anh: Hệ thống cho thấy thông báo điều chỉnh lãi suất đã được gửi trước 15 ngày anh.
阮明武:那就把合同条款、基准利率变化和通知记录一起回复客户。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bǎ hétong tiáokuǎn, jīzhǔn lìlǜ biànhuà hé tōngzhī jìlù yìqǐ huífù kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy hãy gửi cho khách hàng cả điều khoản hợp đồng, thay đổi lãi suất tham chiếu và lịch sử thông báo em.
279. Tiếp nhận khiếu nại về phí – 受理费用投诉 – Shòulǐ fèiyòng tóusù
黄秋香:阮明武老板,客户还投诉一笔两千元的贷款服务费。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù hái tóusù yì bǐ liǎng qiān yuán de dàikuǎn fúwù fèi.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng còn khiếu nại một khoản phí dịch vụ khoản vay 2.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:先查这笔费用有没有合同依据。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chá zhè bǐ fèiyòng yǒu méiyǒu hétong yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra khoản phí này có căn cứ hợp đồng hay không em.
黄秋香:我们查了主合同、费用确认书和补充协议,没有找到这笔两千元费用。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen chá le zhǔ hétong, fèiyòng quèrènshū hé bǔchōng xiéyì, méiyǒu zhǎodào zhè bǐ liǎng qiān yuán fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Bên em đã kiểm tra hợp đồng chính, giấy xác nhận phí và phụ lục nhưng không tìm thấy căn cứ cho khoản 2.000 nhân dân tệ này anh.
黎云英:进一步检查以后发现,是后台操作人员把另一位客户的服务费代码错误关联到了华成贸易有限公司账户。
Lí Yún Yīng: Jìnyíbù jiǎnchá yǐhòu fāxiàn, shì hòutái cāozuò rényuán bǎ lìng yí wèi kèhù de fúwù fèi dàimǎ cuòwù guānlián dào le Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī zhànghù.
Lê Vân Anh: Sau khi kiểm tra sâu hơn, bên em phát hiện nhân viên xử lý hậu trường đã gắn nhầm mã phí dịch vụ của một khách hàng khác vào tài khoản của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành anh.
阮明武:客户已经被扣款了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù yǐjīng bèi kòukuǎn le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã bị trích tiền chưa em?
丁垂杨:已经扣了两千元。
Dīng Chuíyáng: Yǐjīng kòu le liǎng qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Đã bị trích 2.000 nhân dân tệ anh.
阮明武:那就立即更正并退回,不要把系统错误变成客户承担的成本。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù lìjí gēngzhèng bìng tuìhuí, bú yào bǎ xìtǒng cuòwù biàn chéng kèhù chéngdān de chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phải sửa ngay và hoàn tiền, không được biến lỗi hệ thống thành chi phí mà khách hàng phải chịu em.
黄秋香:我们会退回两千元,同时出具费用调整说明。
Huáng Qiū Xiāng: Wǒmen huì tuìhuí liǎng qiān yuán, tóngshí chūjù fèiyòng tiáozhěng shuōmíng.
Hoàng Thu Hương: Bên em sẽ hoàn lại 2.000 nhân dân tệ và đồng thời phát hành văn bản giải thích điều chỉnh phí anh.
280. Giải quyết sai lệch số dư – 处理贷款余额差异 – Chǔlǐ dàikuǎn yú’é chāyì
黎云英:阮明武老板,客户发现他们企业网银显示的设备贷款余额和银行对账单不一样。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù fāxiàn tāmen qǐyè wǎngyín xiǎnshì de shèbèi dàikuǎn yú’é hé yínháng duìzhàngdān bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng phát hiện dư nợ khoản vay thiết bị hiển thị trên ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp khác với sao kê đối chiếu của ngân hàng anh.
阮明武:差多少?
Ruǎn Míngwǔ: Chà duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chênh bao nhiêu em?
黎云英:企业网银显示三百九十六万六千六百六十六元,对账单显示三百六十一万六千六百六十六元,相差三十五万元。
Lí Yún Yīng: Qǐyè wǎngyín xiǎnshì sān bǎi jiǔshíliù wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán, duìzhàngdān xiǎnshì sān bǎi liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán, xiāngchà sānshíwǔ wàn yuán.
Lê Vân Anh: Ngân hàng trực tuyến hiển thị 3.966.666 nhân dân tệ, còn sao kê đối chiếu hiển thị 3.616.666, chênh đúng 350.000 nhân dân tệ anh.
黄秋香:三十五万元正好是客户昨天偿还的那一期本金。
Huáng Qiū Xiāng: Sānshíwǔ wàn yuán zhènghǎo shì kèhù zuótiān chánghuán de nà yì qī běnjīn.
Hoàng Thu Hương: 350.000 nhân dân tệ đúng bằng khoản tiền gốc khách hàng vừa trả hôm qua anh.
阮明武:所以问题很可能是两个系统更新时间不同。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wèntí hěn kěnéng shì liǎng ge xìtǒng gēngxīn shíjiān bùtóng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy vấn đề rất có thể do thời điểm cập nhật của hai hệ thống khác nhau em.
丁垂杨:贷款核心系统昨晚已经更新,对账单使用的是最新余额,但是企业网银前端缓存还没有同步。
Dīng Chuíyáng: Dàikuǎn héxīn xìtǒng zuówǎn yǐjīng gēngxīn, duìzhàngdān shǐyòng de shì zuìxīn yú’é, dànshì qǐyè wǎngyín qiánduān huǎncún hái méiyǒu tóngbù.
Đinh Thùy Dương: Hệ thống lõi khoản vay đã cập nhật từ tối qua, sao kê dùng số dư mới nhất nhưng bộ nhớ đệm giao diện ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp chưa đồng bộ anh.
阮明武:那实际正确余额是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Nà shíjì zhèngquè yú’é shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy dư nợ chính xác thực tế là bao nhiêu em?
丁垂杨:三百六十一万六千六百六十六元。
Dīng Chuíyáng: Sān bǎi liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Đinh Thùy Dương: 3.616.666 nhân dân tệ anh.
阮明武:先修复显示,再给客户书面说明差异原因和正确余额。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān xiūfù xiǎnshì, zài gěi kèhù shūmiàn shuōmíng chāyì yuányīn hé zhèngquè yú’é.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên sửa phần hiển thị, sau đó gửi khách hàng văn bản giải thích nguyên nhân chênh lệch và dư nợ chính xác em.
281. Cấp xác nhận dư nợ – 出具贷款余额证明 – Chūjù dàikuǎn yú’é zhèngmíng
丁垂杨:阮明武老板,客户需要一份正式贷款余额证明,用于提交给审计机构。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, kèhù xūyào yí fèn zhèngshì dàikuǎn yú’é zhèngmíng, yòngyú tíjiāo gěi shěnjì jīgòu.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, khách hàng cần một giấy xác nhận dư nợ chính thức để nộp cho đơn vị kiểm toán anh.
阮明武:证明日期是哪一天?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngmíng rìqī shì nǎ yì tiān?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày xác nhận là ngày nào em?
丁垂杨:客户要求确认截至六月三十日的余额。
Dīng Chuíyáng: Kèhù yāoqiú quèrèn jiézhì liù yuè sānshí rì de yú’é.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng yêu cầu xác nhận số dư tính đến ngày 30 tháng 6 anh.
黎云英:截至六月三十日,流动资金贷款本金三百万元。
Lí Yún Yīng: Jiézhì liù yuè sānshí rì, liúdòng zījīn dàikuǎn běnjīn sān bǎi wàn yuán.
Lê Vân Anh: Tính đến ngày 30 tháng 6, dư nợ gốc vốn lưu động là 3 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:设备贷款本金三百六十一万六千六百六十六元。
Huáng Qiū Xiāng: Shèbèi dàikuǎn běnjīn sān bǎi liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Hoàng Thu Hương: Dư nợ gốc khoản vay thiết bị là 3.616.666 nhân dân tệ anh.
丁垂杨:仓库贷款本金一百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Cāngkù dàikuǎn běnjīn yì bǎi èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Dư nợ gốc khoản vay kho là 1,2 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:合计多少?
Ruǎn Míngwǔ: Héjì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng bao nhiêu em?
黎云英:合计七百八十一万六千六百六十六元。
Lí Yún Yīng: Héjì qī bǎi bāshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Lê Vân Anh: Tổng cộng 7.816.666 nhân dân tệ anh.
阮明武:证明里要写清楚这是截至指定日期的本金余额,如果客户需要利息和费用数据要另外列明。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngmíng lǐ yào xiě qīngchu zhè shì jiézhì zhǐdìng rìqī de běnjīn yú’é, rúguǒ kèhù xūyào lìxī hé fèiyòng shùjù yào lìngwài lièmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Trong giấy xác nhận phải ghi rõ đây là dư nợ gốc tính đến ngày chỉ định; nếu khách hàng cần dữ liệu lãi và phí thì phải liệt kê riêng em.
282. Cấp xác nhận không còn dư nợ – 出具无欠款证明 – Chūjù wú qiànkuǎn zhèngmíng
黄秋香:阮明武老板,另一位客户的贷款已经全部结清,现在申请无欠款证明。
Huáng Qiū Xiāng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, lìng yí wèi kèhù de dàikuǎn yǐjīng quánbù jiéqīng, xiànzài shēnqǐng wú qiànkuǎn zhèngmíng.
Hoàng Thu Hương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, một khách hàng khác đã tất toán toàn bộ khoản vay và hiện xin giấy xác nhận không còn dư nợ anh.
阮明武:先检查所有贷款账户。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jiǎnchá suǒyǒu dàikuǎn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra toàn bộ tài khoản khoản vay em.
黄秋香:本金余额全部为零。
Huáng Qiū Xiāng: Běnjīn yú’é quánbù wéi líng.
Hoàng Thu Hương: Toàn bộ dư nợ gốc đều bằng 0 anh.
黎云英:应收利息余额也是零。
Lí Yún Yīng: Yīngshōu lìxī yú’é yě shì líng.
Lê Vân Anh: Số dư lãi phải thu cũng bằng 0 anh.
丁垂杨:费用、逾期利息和其他应收款全部结清。
Dīng Chuíyáng: Fèiyòng, yúqī lìxī hé qítā yīngshōukuǎn quánbù jiéqīng.
Đinh Thùy Dương: Phí, lãi quá hạn và các khoản phải thu khác đều đã được thanh toán hết anh.
阮明武:还有没有未结清的保函、信用证或者其他授信业务?
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu méiyǒu wèi jiéqīng de bǎohán, xìnyòngzhèng huòzhě qítā shòuxìn yèwù?
Nguyễn Minh Vũ: Còn bảo lãnh, thư tín dụng hoặc nghiệp vụ tín dụng nào chưa kết thúc không em?
黄秋香:没有,所有相关授信余额都是零。
Huáng Qiū Xiāng: Méiyǒu, suǒyǒu xiāngguān shòuxìn yú’é dōu shì líng.
Hoàng Thu Hương: Không anh, tất cả dư nợ liên quan đều bằng 0.
阮明武:那可以出具无欠款证明。
Ruǎn Míngwǔ: Nà kěyǐ chūjù wú qiànkuǎn zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy có thể cấp giấy xác nhận không còn dư nợ em.
黎云英:证明里会写明,截至证明出具日,客户在相关贷款合同项下没有未偿还本金、利息和应付费用。
Lí Yún Yīng: Zhèngmíng lǐ huì xiěmíng, jiézhì zhèngmíng chūjù rì, kèhù zài xiāngguān dàikuǎn hétong xiàngxià méiyǒu wèi chánghuán běnjīn, lìxī hé yīngfù fèiyòng.
Lê Vân Anh: Trong giấy xác nhận sẽ ghi rõ rằng tính đến ngày phát hành, khách hàng không còn tiền gốc, tiền lãi hay khoản phí phải trả nào chưa thanh toán theo các hợp đồng vay liên quan anh.
阮明武:但是如果客户历史上曾经逾期,不能把“无欠款”写成“从未逾期”。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ kèhù lìshǐ shàng céngjīng yúqī, bù néng bǎ “wú qiànkuǎn” xiě chéng “cóngwèi yúqī”.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu lịch sử khách hàng từng quá hạn thì không được biến “không còn dư nợ” thành “chưa từng quá hạn” em.
丁垂杨:明白。无欠款证明只确认当前债务状态,不改变历史还款记录。
Dīng Chuíyáng: Míngbai. Wú qiànkuǎn zhèngmíng zhǐ quèrèn dāngqián zhàiwù zhuàngtài, bù gǎibiàn lìshǐ huánkuǎn jìlù.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Giấy xác nhận không còn dư nợ chỉ xác nhận trạng thái nghĩa vụ hiện tại, không thay đổi lịch sử trả nợ anh.
阮明武:贷款客户服务的核心,就是让客户随时知道自己借了多少、还了多少、还剩多少、利息怎么算、什么时候要还,以及出现问题应该找谁处理。
Ruǎn Míngwǔ: Dàikuǎn kèhù fúwù de héxīn, jiùshì ràng kèhù suíshí zhīdào zìjǐ jiè le duōshao, huán le duōshao, hái shèng duōshao, lìxī zěnme suàn, shénme shíhou yào huán, yǐjí chūxiàn wèntí yīnggāi zhǎo shéi chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Cốt lõi của chăm sóc khách hàng vay vốn là để khách hàng luôn biết mình đã vay bao nhiêu, đã trả bao nhiêu, còn nợ bao nhiêu, lãi được tính thế nào, khi nào phải trả và khi có vấn đề thì cần liên hệ ai để xử lý.
QUY TRÌNH TOÀN BỘ VÒNG ĐỜI KHOẢN VAY – 贷款全生命周期管理 – Dàikuǎn quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ
283. Nhu cầu vay – 贷款需求 – Dàikuǎn xūqiú
阮明武:我们现在把前面所有内容串起来,从客户第一次提出贷款需求开始,完整走一遍贷款生命周期。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài bǎ qiánmiàn suǒyǒu nèiróng chuàn qǐlái, cóng kèhù dì yí cì tíchū dàikuǎn xūqiú kāishǐ, wánzhěng zǒu yí biàn dàikuǎn shēngmìng zhōuqī.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta sẽ nối toàn bộ nội dung phía trước lại, bắt đầu từ lần đầu khách hàng phát sinh nhu cầu vay và đi hết một vòng đời khoản vay hoàn chỉnh nhé các em.
丁垂杨:华成贸易有限公司最初提出的总融资需求是两千四百万元。
Dīng Chuíyáng: Huáchéng Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī zuìchū tíchū de zǒng róngzī xūqiú shì liǎng qiān sì bǎi wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Nhu cầu tài trợ ban đầu của Công ty TNHH Thương mại Hoa Thành là 24 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:其中八百万元用于流动资金,六百万元用于购买设备,一千万元用于仓库扩建。
Lí Yún Yīng: Qízhōng bā bǎi wàn yuán yòngyú liúdòng zījīn, liù bǎi wàn yuán yòngyú gòumǎi shèbèi, yì qiān wàn yuán yòngyú cāngkù kuòjiàn.
Lê Vân Anh: Trong đó 8 triệu dùng cho vốn lưu động, 6 triệu mua thiết bị và 10 triệu dùng để mở rộng kho anh.
阮明武:第一步不是马上答应客户,而是先问清楚借多少钱、借多久、用在哪里、怎么还。
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí bù bú shì mǎshàng dāying kèhù, ér shì xiān wèn qīngchu jiè duōshao qián, jiè duō jiǔ, yòng zài nǎlǐ, zěnme huán.
Nguyễn Minh Vũ: Bước đầu tiên không phải lập tức đồng ý cho vay, mà phải hỏi rõ vay bao nhiêu, vay bao lâu, dùng vào đâu và sẽ trả bằng nguồn nào.
284. Hồ sơ vay – 贷款申请资料 – Dàikuǎn shēnqǐng zīliào
黄秋香:确认需求以后,我们就要求客户准备贷款申请资料。
Huáng Qiū Xiāng: Quèrèn xūqiú yǐhòu, wǒmen jiù yāoqiú kèhù zhǔnbèi dàikuǎn shēnqǐng zīliào.
Hoàng Thu Hương: Sau khi xác nhận nhu cầu, bên em yêu cầu khách hàng chuẩn bị hồ sơ vay anh.
阮明武:主要分成哪几类?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào fēn chéng nǎ jǐ lèi?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu chia thành những nhóm nào em?
黄秋香:法律资料、财务资料、经营资料、贷款用途资料和担保资料。
Huáng Qiū Xiāng: Fǎlǜ zīliào, cáiwù zīliào, jīngyíng zīliào, dàikuǎn yòngtú zīliào hé dānbǎo zīliào.
Hoàng Thu Hương: Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, hồ sơ kinh doanh, hồ sơ mục đích vay và hồ sơ tài sản bảo đảm anh.
丁垂杨:如果资料不完整,我们先列补充清单,不应该为了赶进度直接进入审批。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zīliào bù wánzhěng, wǒmen xiān liè bǔchōng qīngdān, bù yīnggāi wèile gǎn jìndù zhíjiē jìnrù shěnpī.
Đinh Thùy Dương: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì bên em phải lập danh sách yêu cầu bổ sung, không nên vì chạy tiến độ mà chuyển thẳng sang phê duyệt anh.
285. Thẩm định khách hàng – 客户资信审查 – Kèhù zīxìn shěnchá
黎云英:资料基本完整以后,我们进入客户资信审查。
Lí Yún Yīng: Zīliào jīběn wánzhěng yǐhòu, wǒmen jìnrù kèhù zīxìn shěnchá.
Lê Vân Anh: Sau khi hồ sơ cơ bản đầy đủ, bên em chuyển sang thẩm định năng lực và tín dụng của khách hàng anh.
阮明武:客户审查重点不是只看资产有多少,而是看企业整体能不能持续经营。
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù shěnchá zhòngdiǎn bú shì zhǐ kàn zīchǎn yǒu duōshao, ér shì kàn qǐyè zhěngtǐ néng bu néng chíxù jīngyíng.
Nguyễn Minh Vũ: Trọng tâm thẩm định khách hàng không phải chỉ xem có bao nhiêu tài sản mà phải xem doanh nghiệp có khả năng hoạt động bền vững hay không.
丁垂杨:当时客户上一年度营业收入八千六百万元,净利润七百二十万元。
Dīng Chuíyáng: Dāngshí kèhù shàng yí niándù yíngyè shōurù bā qiān liù bǎi wàn yuán, jìng lìrùn qī bǎi èrshí wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: Khi đó doanh thu năm trước của khách hàng là 86 triệu và lợi nhuận ròng 7,2 triệu nhân dân tệ anh.
黄秋香:但是应收账款九百二十万元,存货一千一百万元,经营现金流只有四百一十万元。
Huáng Qiū Xiāng: Dànshì yīngshōu zhàngkuǎn jiǔ bǎi èrshí wàn yuán, cúnhuò yì qiān yì bǎi wàn yuán, jīngyíng xiànjīnliú zhǐyǒu sì bǎi yìshí wàn yuán.
Hoàng Thu Hương: Nhưng khoản phải thu là 9,2 triệu, tồn kho 11 triệu và dòng tiền kinh doanh chỉ đạt 4,1 triệu nhân dân tệ anh.
阮明武:所以利润可以看,但是现金流必须重点看。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ lìrùn kěyǐ kàn, dànshì xiànjīnliú bìxū zhòngdiǎn kàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy lợi nhuận cần xem, nhưng dòng tiền mới là yếu tố phải đặc biệt chú ý.
286. Thẩm định khoản vay – 贷款审查 – Dàikuǎn shěnchá
丁垂杨:客户本身可以继续调查以后,我们再判断具体贷款金额是否合理。
Dīng Chuíyáng: Kèhù běnshēn kěyǐ jìxù diàochá yǐhòu, wǒmen zài pànduàn jùtǐ dàikuǎn jīn’é shìfǒu hélǐ.
Đinh Thùy Dương: Sau khi xác định bản thân khách hàng có thể tiếp tục xem xét, bên em mới đánh giá số tiền vay cụ thể có hợp lý hay không anh.
阮明武:客户申请两千四百万,最后我们建议多少?
Ruǎn Míngwǔ: Kèhù shēnqǐng liǎng qiān sì bǎi wàn, zuìhòu wǒmen jiànyì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng xin 24 triệu, cuối cùng chúng ta đề xuất bao nhiêu em?
丁垂杨:两千万元。
Dīng Chuíyáng: Liǎng qiān wàn yuán.
Đinh Thùy Dương: 20 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:其中八百万流动资金、五百万设备贷款、七百万仓库项目贷款。
Lí Yún Yīng: Qízhōng bā bǎi wàn liúdòng zījīn, wǔ bǎi wàn shèbèi dàikuǎn, qī bǎi wàn cāngkù xiàngmù dàikuǎn.
Lê Vân Anh: Trong đó 8 triệu vốn lưu động, 5 triệu khoản vay thiết bị và 7 triệu khoản vay dự án kho anh.
阮明武:少批的四百万元不是凭感觉扣掉,而是要求客户提高自有资金比例。
Ruǎn Míngwǔ: Shǎo pī de sì bǎi wàn yuán bú shì píng gǎnjué kòu diào, ér shì yāoqiú kèhù tígāo zìyǒu zījīn bǐlì.
Nguyễn Minh Vũ: 4 triệu bị giảm không phải cắt theo cảm tính mà nhằm yêu cầu khách hàng tăng tỷ lệ vốn tự có.
287. Tài sản bảo đảm – 担保物管理 – Dānbǎowù guǎnlǐ
黄秋香:接下来是担保物审查。
Huáng Qiū Xiāng: Jiēxiàlái shì dānbǎowù shěnchá.
Hoàng Thu Hương: Tiếp theo là thẩm định tài sản bảo đảm anh.
阮明武:当时客户提供了哪些主要担保?
Ruǎn Míngwǔ: Dāngshí kèhù tígōng le nǎxiē zhǔyào dānbǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Khi đó khách hàng cung cấp những tài sản bảo đảm chính nào em?
黄秋香:工业土地和厂房评估价值三千零八十万元,新设备参考市场价值五百七十万元,还有一百五十万元存单质押。
Huáng Qiū Xiāng: Gōngyè tǔdì hé chǎngfáng pínggū jiàzhí sān qiān líng bāshí wàn yuán, xīn shèbèi cānkǎo shìchǎng jiàzhí wǔ bǎi qīshí wàn yuán, hái yǒu yì bǎi wǔshí wàn yuán cúndān zhìyā.
Hoàng Thu Hương: Đất công nghiệp và nhà xưởng được định giá 30,8 triệu, thiết bị mới có giá trị thị trường tham chiếu 5,7 triệu và có thêm chứng chỉ tiền gửi cầm cố 1,5 triệu nhân dân tệ anh.
黎云英:但是我们还要检查产权、现有抵押、保险、登记和资产实际状态。
Lí Yún Yīng: Dànshì wǒmen hái yào jiǎnchá chǎnquán, xiànyǒu dǐyā, bǎoxiǎn, dēngjì hé zīchǎn shíjì zhuàngtài.
Lê Vân Anh: Nhưng bên em còn phải kiểm tra quyền sở hữu, thế chấp hiện hữu, bảo hiểm, đăng ký và tình trạng thực tế của tài sản anh.
阮明武:有担保物只是第二还款来源,第一还款来源还是客户自己的经营现金流。
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu dānbǎowù zhǐshì dì èr huánkuǎn láiyuán, dì yī huánkuǎn láiyuán háishi kèhù zìjǐ de jīngyíng xiànjīnliú.
Nguyễn Minh Vũ: Có tài sản bảo đảm chỉ là nguồn trả nợ thứ hai; nguồn trả nợ thứ nhất vẫn phải là dòng tiền kinh doanh của khách hàng.
288. Phê duyệt – 信贷审批 – Xìndài shěnpī
黎云英:客户、贷款和担保都审查以后,我们才提交审批。
Lí Yún Yīng: Kèhù, dàikuǎn hé dānbǎo dōu shěnchá yǐhòu, wǒmen cái tíjiāo shěnpī.
Lê Vân Anh: Sau khi đã thẩm định khách hàng, khoản vay và tài sản bảo đảm, bên em mới trình phê duyệt anh.
阮明武:最终批准两千万元,但是不是无条件批准。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìzhōng pīzhǔn liǎng qiān wàn yuán, dànshì bú shì wú tiáojiàn pīzhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng phê duyệt 20 triệu nhưng không phải phê duyệt vô điều kiện.
丁垂杨:客户必须完成抵押登记、存单质押、自有资金投入和其他放款前条件。
Dīng Chuíyáng: Kèhù bìxū wánchéng dǐyā dēngjì, cúndān zhìyā, zìyǒu zījīn tóurù hé qítā fàngkuǎn qián tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng phải hoàn tất đăng ký thế chấp, cầm cố chứng chỉ tiền gửi, vốn tự có và các điều kiện trước giải ngân khác anh.
黄秋香:仓库贷款七百万元还是有条件批准,不能批准以后马上全部放款。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn qī bǎi wàn yuán háishi yǒu tiáojiàn pīzhǔn, bù néng pīzhǔn yǐhòu mǎshàng quánbù fàngkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho 7 triệu vẫn là phê duyệt có điều kiện, không thể vừa phê duyệt xong là giải ngân toàn bộ anh.
289. Hợp đồng – 信贷合同 – Xìndài hétóng
丁垂杨:审批通过以后,我们进入合同阶段。
Dīng Chuíyáng: Shěnpī tōngguò yǐhòu, wǒmen jìnrù hétong jiēduàn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi phê duyệt xong, bên em chuyển sang giai đoạn hợp đồng anh.
阮明武:合同必须把审批条件变成可以执行的法律和业务条款。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong bìxū bǎ shěnpī tiáojiàn biàn chéng kěyǐ zhíxíng de fǎlǜ hé yèwù tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng phải chuyển các điều kiện phê duyệt thành những điều khoản pháp lý và nghiệp vụ có thể thực thi em.
黎云英:包括贷款金额、用途、期限、利率、还款方式、违约责任和担保安排。
Lí Yún Yīng: Bāokuò dàikuǎn jīn’é, yòngtú, qīxiàn, lìlǜ, huánkuǎn fāngshì, wéiyuē zérèn hé dānbǎo ānpái.
Lê Vân Anh: Bao gồm số tiền vay, mục đích, kỳ hạn, lãi suất, phương thức trả nợ, trách nhiệm vi phạm và phương án bảo đảm anh.
黄秋香:综合授信合同下面还分别有流动资金、设备和仓库项目三个子合同。
Huáng Qiū Xiāng: Zōnghé shòuxìn hétong xiàmian hái fēnbié yǒu liúdòng zījīn, shèbèi hé cāngkù xiàngmù sān ge zǐ hétong.
Hoàng Thu Hương: Dưới hợp đồng tín dụng tổng hợp còn có ba hợp đồng thành phần riêng cho vốn lưu động, thiết bị và dự án kho anh.
290. Giải ngân – 贷款发放 – Dàikuǎn fāfàng
黄秋香:合同签完以后,也不能自动理解为可以放款。
Huáng Qiū Xiāng: Hétong qiān wán yǐhòu, yě bù néng zìdòng lǐjiě wéi kěyǐ fàngkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Sau khi ký xong hợp đồng cũng không thể mặc nhiên hiểu là có thể giải ngân ngay anh.
阮明武:对,放款前必须再次检查条件。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, fàngkuǎn qián bìxū zàicì jiǎnchá tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, trước giải ngân phải kiểm tra lại các điều kiện.
丁垂杨:第一轮实际放款六百万元,其中流动资金三百万、设备一百万、仓库项目两百万。
Dīng Chuíyáng: Dì yī lún shíjì fàngkuǎn liù bǎi wàn yuán, qízhōng liúdòng zījīn sān bǎi wàn, shèbèi yì bǎi wàn, cāngkù xiàngmù liǎng bǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Đợt đầu thực tế giải ngân 6 triệu nhân dân tệ, gồm 3 triệu vốn lưu động, 1 triệu thiết bị và 2 triệu dự án kho anh.
黎云英:大额货款直接支付供应商,仓库贷款按照工程进度放款。
Lí Yún Yīng: Dà’é huòkuǎn zhíjiē zhīfù gōngyìngshāng, cāngkù dàikuǎn ànzhào gōngchéng jìndù fàngkuǎn.
Lê Vân Anh: Các khoản thanh toán lớn được chuyển trực tiếp cho nhà cung cấp, còn khoản vay kho giải ngân theo tiến độ công trình anh.
291. Lãi suất – 利率管理 – Lìlǜ guǎnlǐ
丁垂杨:放款以后,利率管理马上开始。
Dīng Chuíyáng: Fàngkuǎn yǐhòu, lìlǜ guǎnlǐ mǎshàng kāishǐ.
Đinh Thùy Dương: Sau giải ngân thì công tác quản lý lãi suất bắt đầu ngay anh.
阮明武:三种贷款的利率结构不完全一样。
Ruǎn Míngwǔ: Sān zhǒng dàikuǎn de lìlǜ jiégòu bù wánquán yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Cấu trúc lãi suất của ba khoản vay không hoàn toàn giống nhau.
黎云英:流动资金贷款年利率百分之四点六,设备贷款固定百分之四点九五。
Lí Yún Yīng: Liúdòng zījīn dàikuǎn nián lìlǜ bǎifēnzhī sì diǎn liù, shèbèi dàikuǎn gùdìng bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lê Vân Anh: Vốn lưu động áp dụng 4,6% một năm, khoản vay thiết bị cố định 4,95% anh.
黄秋香:仓库贷款第一年百分之五点二,之后按照基准利率加零点八个百分点调整。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn dì yī nián bǎifēnzhī wǔ diǎn èr, zhīhòu ànzhào jīzhǔn lìlǜ jiā líng diǎn bā ge bǎifēndiǎn tiáozhěng.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho năm đầu là 5,2%, sau đó điều chỉnh theo lãi suất tham chiếu cộng 0,8 điểm phần trăm anh.
阮明武:每次调整都必须能够解释“基准是多少、加点是多少、最终利率是多少”。
Ruǎn Míngwǔ: Měi cì tiáozhěng dōu bìxū nénggòu jiěshì “jīzhǔn shì duōshao, jiādiǎn shì duōshao, zuìzhōng lìlǜ shì duōshao”.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi lần điều chỉnh đều phải giải thích được “lãi tham chiếu bao nhiêu, biên độ bao nhiêu và lãi suất cuối cùng là bao nhiêu”.
292. Kế hoạch trả nợ – 还款计划 – Huánkuǎn jìhuà
黎云英:利率确定以后,还要建立清楚的还款计划。
Lí Yún Yīng: Lìlǜ quèdìng yǐhòu, hái yào jiànlì qīngchu de huánkuǎn jìhuà.
Lê Vân Anh: Sau khi xác định lãi suất còn phải lập kế hoạch trả nợ rõ ràng anh.
阮明武:设备贷款原来怎么还?
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi dàikuǎn yuánlái zěnme huán?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay thiết bị ban đầu trả thế nào em?
黎云英:三年期,按季度还本金,大约十二个季度。
Lí Yún Yīng: Sān nián qī, àn jìdù huán běnjīn, dàyuē shí’èr ge jìdù.
Lê Vân Anh: Kỳ hạn ba năm, trả gốc theo quý, khoảng 12 quý anh.
黄秋香:仓库贷款期限更长,前六个月可以只付利息,之后开始按计划偿还本金。
Huáng Qiū Xiāng: Cāngkù dàikuǎn qīxiàn gèng cháng, qián liù ge yuè kěyǐ zhǐ fù lìxī, zhīhòu kāishǐ àn jìhuà chánghuán běnjīn.
Hoàng Thu Hương: Khoản vay kho có kỳ hạn dài hơn, sáu tháng đầu có thể chỉ trả lãi, sau đó bắt đầu trả gốc theo kế hoạch anh.
阮明武:还款计划必须和客户现金流匹配,不是只把本金平均除一下就结束。
Ruǎn Míngwǔ: Huánkuǎn jìhuà bìxū hé kèhù xiànjīnliú pǐpèi, bú shì zhǐ bǎ běnjīn píngjūn chú yíxià jiù jiéshù.
Nguyễn Minh Vũ: Kế hoạch trả nợ phải phù hợp với dòng tiền khách hàng, không phải chỉ chia đều tiền gốc là xong.
293. Thu nợ – 贷款回收 – Dàikuǎn huíshōu
黄秋香:到了还款日,银行开始收本金、利息和合同约定的相关费用。
Huáng Qiū Xiāng: Dào le huánkuǎn rì, yínháng kāishǐ shōu běnjīn, lìxī hé hétong yuēdìng de xiāngguān fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Khi đến ngày trả nợ, ngân hàng bắt đầu thu tiền gốc, tiền lãi và các khoản phí liên quan theo hợp đồng anh.
阮明武:收钱以后还要做什么?
Ruǎn Míngwǔ: Shōu qián yǐhòu hái yào zuò shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thu tiền còn phải làm gì em?
丁垂杨:记录还款交易、更新剩余本金、出具还款凭证,并和账户流水进行核对。
Dīng Chuíyáng: Jìlù huánkuǎn jiāoyì, gēngxīn shèngyú běnjīn, chūjù huánkuǎn píngzhèng, bìng hé zhànghù liúshuǐ jìnxíng héduì.
Đinh Thùy Dương: Ghi nhận giao dịch trả nợ, cập nhật dư nợ gốc, phát hành chứng từ trả nợ và đối chiếu với dòng tiền tài khoản anh.
阮明武:本金、利息和费用必须分开记录。
Ruǎn Míngwǔ: Běnjīn, lìxī hé fèiyòng bìxū fēnkāi jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền gốc, tiền lãi và phí phải được ghi nhận tách biệt.
294. Trả trước hạn – 提前还款 – Tíqián huánkuǎn
黎云英:如果客户现金流比较好,也可能申请提前还款。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù xiànjīnliú bǐjiào hǎo, yě kěnéng shēnqǐng tíqián huánkuǎn.
Lê Vân Anh: Nếu dòng tiền khách hàng tốt hơn thì họ cũng có thể đề nghị trả nợ trước hạn anh.
阮明武:提前还款不能只收客户打过来的钱,还要重新计算。
Ruǎn Míngwǔ: Tíqián huánkuǎn bù néng zhǐ shōu kèhù dǎ guòlái de qián, hái yào chóngxīn jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trả trước hạn không phải chỉ nhận số tiền khách hàng chuyển đến mà còn phải tính toán lại.
黄秋香:要计算剩余本金、截至提前还款日的利息、提前还款费用和新的还款计划。
Huáng Qiū Xiāng: Yào jìsuàn shèngyú běnjīn, jiézhì tíqián huánkuǎn rì de lìxī, tíqián huánkuǎn fèiyòng hé xīn de huánkuǎn jìhuà.
Hoàng Thu Hương: Phải tính dư nợ còn lại, lãi đến ngày trả trước, phí trả trước hạn và lịch trả nợ mới anh.
丁垂杨:客户可以部分提前还款,也可以申请全部提前结清。
Dīng Chuíyáng: Kèhù kěyǐ bùfen tíqián huánkuǎn, yě kěyǐ shēnqǐng quánbù tíqián jiéqīng.
Đinh Thùy Dương: Khách hàng có thể trả trước một phần hoặc đề nghị tất toán toàn bộ trước hạn anh.
295. Giám sát sau vay – 贷后管理 – Dàihòu guǎnlǐ
丁垂杨:贷款正常偿还期间,贷后管理不能停止。
Dīng Chuíyáng: Dàikuǎn zhèngcháng chánghuán qījiān, dàihòu guǎnlǐ bù néng tíngzhǐ.
Đinh Thùy Dương: Trong thời gian khoản vay đang được trả bình thường, việc quản lý sau vay không được dừng lại anh.
阮明武:主要看什么?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào kàn shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu theo dõi gì em?
丁垂杨:资金用途、销售收入、现金流、应收账款、库存、债务余额和担保物状态。
Dīng Chuíyáng: Zījīn yòngtú, xiāoshòu shōurù, xiànjīnliú, yīngshōu zhàngkuǎn, kùcún, zhàiwù yú’é hé dānbǎowù zhuàngtài.
Đinh Thùy Dương: Mục đích sử dụng vốn, doanh thu, dòng tiền, khoản phải thu, tồn kho, dư nợ và tình trạng tài sản bảo đảm anh.
黎云英:当时华成贸易的应收账款从九百二十万元增加到一千零八十万元,我们就提高了监控频率。
Lí Yún Yīng: Dāngshí Huáchéng Màoyì de yīngshōu zhàngkuǎn cóng jiǔ bǎi èrshí wàn yuán zēngjiā dào yì qiān líng bāshí wàn yuán, wǒmen jiù tígāo le jiānkòng pínlǜ.
Lê Vân Anh: Khi đó khoản phải thu của Hoa Thành tăng từ 9,2 triệu lên 10,8 triệu nhân dân tệ nên bên em đã tăng tần suất giám sát anh.
296. Nhắc nợ – 还款提醒 – Huánkuǎn tíxǐng
黄秋香:在贷款真正到期以前,我们要先做还款提醒。
Huáng Qiū Xiāng: Zài dàikuǎn zhēnzhèng dàoqī yǐqián, wǒmen yào xiān zuò huánkuǎn tíxǐng.
Hoàng Thu Hương: Trước khi khoản vay thực sự đến hạn, bên em phải thực hiện nhắc nợ trước anh.
阮明武:不能等客户逾期了才打电话。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng děng kèhù yúqī le cái dǎ diànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Không được đợi khách hàng quá hạn rồi mới gọi điện em.
黎云英:我们会提前七天、三天和一天提醒,并提前检查还款账户余额。
Lí Yún Yīng: Wǒmen huì tíqián qī tiān, sān tiān hé yì tiān tíxǐng, bìng tíqián jiǎnchá huánkuǎn zhànghù yú’é.
Lê Vân Anh: Bên em sẽ nhắc trước bảy ngày, ba ngày và một ngày, đồng thời kiểm tra trước số dư tài khoản trả nợ anh.
丁垂杨:对于大额本金到期,还要更早确认还款来源。
Dīng Chuíyáng: Duìyú dà’é běnjīn dàoqī, hái yào gèng zǎo quèrèn huánkuǎn láiyuán.
Đinh Thùy Dương: Đối với khoản gốc lớn đến hạn còn phải xác nhận nguồn trả nợ sớm hơn nữa anh.
297. Nợ quá hạn – 逾期贷款 – Yúqī dàikuǎn
丁垂杨:如果到了合同约定日期客户仍然没有完成还款,就进入逾期管理。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dào le hétong yuēdìng rìqī kèhù réngrán méiyǒu wánchéng huánkuǎn, jiù jìnrù yúqī guǎnlǐ.
Đinh Thùy Dương: Nếu đến ngày quy định trong hợp đồng mà khách hàng vẫn chưa hoàn thành trả nợ thì chuyển sang quản lý quá hạn anh.
阮明武:第一件事是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí jiàn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Việc đầu tiên là gì em?
丁垂杨:确认逾期本金、逾期天数和应收金额。
Dīng Chuíyáng: Quèrèn yúqī běnjīn, yúqī tiānshù hé yīngshōu jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Xác định tiền gốc quá hạn, số ngày quá hạn và tổng số tiền phải thu anh.
黄秋香:然后计算逾期利息,联系客户,核实逾期原因并发送催收通知。
Huáng Qiū Xiāng: Ránhòu jìsuàn yúqī lìxī, liánxì kèhù, héshí yúqī yuányīn bìng fāsòng cuīshōu tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Sau đó tính lãi quá hạn, liên hệ khách hàng, xác minh nguyên nhân chậm trả và gửi thông báo thu hồi nợ anh.
阮明武:逾期是结果,但真正要找的是造成逾期的原因。
Ruǎn Míngwǔ: Yúqī shì jiéguǒ, dàn zhēnzhèng yào zhǎo de shì zàochéng yúqī de yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Quá hạn là kết quả, còn thứ thực sự phải tìm ra là nguyên nhân gây quá hạn.
298. Cơ cấu nợ – 贷款重组 – Dàikuǎn chóngzǔ
黎云英:如果客户只是暂时流动性困难,但长期还有还款能力,可以评估贷款重组。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kèhù zhǐshì zànshí liúdòngxìng kùnnan, dàn chángqī hái yǒu huánkuǎn nénglì, kěyǐ pínggū dàikuǎn chóngzǔ.
Lê Vân Anh: Nếu khách hàng chỉ khó khăn thanh khoản tạm thời nhưng dài hạn vẫn có khả năng trả nợ thì có thể đánh giá cơ cấu khoản vay anh.
阮明武:重组不是免除客户的本金。
Ruǎn Míngwǔ: Chóngzǔ bú shì miǎnchú kèhù de běnjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Cơ cấu không phải là miễn tiền gốc cho khách hàng.
黄秋香:可以调整期限、还款日期、每期本金和部分利率条件。
Huáng Qiū Xiāng: Kěyǐ tiáozhěng qīxiàn, huánkuǎn rìqī, měiqī běnjīn hé bùfen lìlǜ tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Có thể điều chỉnh kỳ hạn, ngày trả nợ, tiền gốc từng kỳ và một số điều kiện lãi suất anh.
丁垂杨:但是要重新评估现金流,并签订正式补充协议。
Dīng Chuíyáng: Dànshì yào chóngxīn pínggū xiànjīnliú, bìng qiāndìng zhèngshì bǔchōng xiéyì.
Đinh Thùy Dương: Nhưng phải đánh giá lại dòng tiền và ký phụ lục hợp đồng chính thức anh.
阮明武:重组的目标是让还款计划重新变得可执行。
Ruǎn Míngwǔ: Chóngzǔ de mùbiāo shì ràng huánkuǎn jìhuà chóngxīn biàn de kě zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Mục tiêu của cơ cấu là làm cho kế hoạch trả nợ trở lại trạng thái có thể thực hiện được.
299. Thu hồi nợ – 债务催收 – Zhàiwù cuīshōu
黄秋香:如果重组以后客户还是不能按照新计划还款,就需要加强催收。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ chóngzǔ yǐhòu kèhù háishi bù néng ànzhào xīn jìhuà huánkuǎn, jiù xūyào jiāqiáng cuīshōu.
Hoàng Thu Hương: Nếu sau cơ cấu khách hàng vẫn không thể trả theo kế hoạch mới thì phải tăng cường thu hồi nợ anh.
阮明武:催收要有计划,不是每天随便打几个电话。
Ruǎn Míngwǔ: Cuīshōu yào yǒu jìhuà, bú shì měitiān suíbiàn dǎ jǐ ge diànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Thu hồi nợ phải có kế hoạch, không phải mỗi ngày tùy tiện gọi vài cuộc điện thoại.
丁垂杨:我们会安排电话催收、书面催款、客户面谈和还款承诺跟踪。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen huì ānpái diànhuà cuīshōu, shūmiàn cuīkuǎn, kèhù miàntán hé huánkuǎn chéngnuò gēnzōng.
Đinh Thùy Dương: Bên em sẽ bố trí gọi điện thu hồi, gửi thư nhắc nợ, làm việc trực tiếp với khách hàng và theo dõi cam kết trả nợ anh.
黎云英:如果有保证人,还要根据合同判断是否要求保证人履行责任。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu bǎozhèngrén, hái yào gēnjù hétong pànduàn shìfǒu yāoqiú bǎozhèngrén lǚxíng zérèn.
Lê Vân Anh: Nếu có bên bảo lãnh thì còn phải căn cứ hợp đồng để xác định có yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ hay không anh.
300. Xử lý nợ xấu – 不良贷款处置 – Bùliáng dàikuǎn chǔzhì
丁垂杨:如果客户经营继续恶化,重组和催收都没有效果,就可能进入不良贷款处置。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèhù jīngyíng jìxù èhuà, chóngzǔ hé cuīshōu dōu méiyǒu xiàoguǒ, jiù kěnéng jìnrù bùliáng dàikuǎn chǔzhì.
Đinh Thùy Dương: Nếu hoạt động của khách hàng tiếp tục xấu đi, cơ cấu và thu hồi nợ đều không có hiệu quả thì có thể chuyển sang xử lý nợ xấu anh.
阮明武:这时候要重新分类贷款、测算损失和制定处置方案。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shíhou yào chóngxīn fēnlèi dàikuǎn, cèsuàn sǔnshī hé zhìdìng chǔzhì fāng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Lúc này phải phân loại lại khoản vay, ước tính tổn thất và lập phương án xử lý.
黄秋香:处置路径可能包括现金催收、处理存单、出售担保物、拍卖、诉讼和强制执行。
Huáng Qiū Xiāng: Chǔzhì lùjìng kěnéng bāokuò xiànjīn cuīshōu, chǔlǐ cúndān, chūshòu dānbǎowù, pāimài, sùsòng hé qiángzhì zhíxíng.
Hoàng Thu Hương: Các phương án xử lý có thể gồm thu hồi tiền mặt, xử lý chứng chỉ tiền gửi, bán tài sản bảo đảm, đấu giá, khởi kiện và thi hành án anh.
黎云英:如果所有合理回收措施以后仍有损失,才进一步评估核销。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ suǒyǒu hélǐ huíshōu cuòshī yǐhòu réng yǒu sǔnshī, cái jìnyíbù pínggū héxiāo.
Lê Vân Anh: Nếu sau mọi biện pháp thu hồi hợp lý vẫn còn tổn thất thì mới tiếp tục đánh giá việc xóa nợ kế toán anh.
301. Tất toán – 贷款结清 – Dàikuǎn jiéqīng
黄秋香:如果客户最终把本金、利息和费用全部支付完毕,就进入贷款结清。
Huáng Qiū Xiāng: Rúguǒ kèhù zuìzhōng bǎ běnjīn, lìxī hé fèiyòng quánbù zhīfù wánbì, jiù jìnrù dàikuǎn jiéqīng.
Hoàng Thu Hương: Nếu cuối cùng khách hàng thanh toán toàn bộ tiền gốc, lãi và phí thì chuyển sang tất toán khoản vay anh.
阮明武:结清以前必须确认哪些余额?
Ruǎn Míngwǔ: Jiéqīng yǐqián bìxū quèrèn nǎxiē yú’é?
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi tất toán phải xác nhận những số dư nào em?
黎云英:本金余额零、应收利息零、应收费用零。
Lí Yún Yīng: Běnjīn yú’é líng, yīngshōu lìxī líng, yīngshōu fèiyòng líng.
Lê Vân Anh: Dư nợ gốc bằng 0, lãi phải thu bằng 0 và phí phải thu bằng 0 anh.
丁垂杨:然后出具结清证明,解除抵押和质押,返还应该返还的资料。
Dīng Chuíyáng: Ránhòu chūjù jiéqīng zhèngmíng, jiěchú dǐyā hé zhìyā, fǎnhuán yīnggāi fǎnhuán de zīliào.
Đinh Thùy Dương: Sau đó phát hành giấy xác nhận tất toán, giải chấp thế chấp và cầm cố, trả lại các giấy tờ phải trả cho khách hàng anh.
阮明武:贷款结清不等于历史记录删除。
Ruǎn Míngwǔ: Dàikuǎn jiéqīng bù děngyú lìshǐ jìlù shānchú.
Nguyễn Minh Vũ: Tất toán khoản vay không có nghĩa lịch sử giao dịch bị xóa.
302. Quản lý hạn mức – 信贷额度管理 – Xìndài édù guǎnlǐ
丁垂杨:对于循环授信客户,单笔贷款结清以后,还可能继续管理综合授信额度。
Dīng Chuíyáng: Duìyú xúnhuán shòuxìn kèhù, dānbǐ dàikuǎn jiéqīng yǐhòu, hái kěnéng jìxù guǎnlǐ zōnghé shòuxìn édù.
Đinh Thùy Dương: Với khách hàng có hạn mức quay vòng, sau khi một khoản vay riêng lẻ tất toán vẫn có thể tiếp tục quản lý hạn mức tín dụng tổng hợp anh.
阮明武:额度管理至少要知道哪几个数字?
Ruǎn Míngwǔ: Édù guǎnlǐ zhìshǎo yào zhīdào nǎ jǐ ge shùzì?
Nguyễn Minh Vũ: Quản lý hạn mức tối thiểu phải nắm những con số nào em?
黎云英:批准额度、已使用额度、剩余额度和当前实际可用额度。
Lí Yún Yīng: Pīzhǔn édù, yǐ shǐyòng édù, shèngyú édù hé dāngqián shíjì kěyòng édù.
Lê Vân Anh: Hạn mức phê duyệt, hạn mức đã sử dụng, hạn mức còn lại và hạn mức thực tế khả dụng hiện tại anh.
黄秋香:风险上升可以减少额度,经营改善也可以重新申请增加额度。
Huáng Qiū Xiāng: Fēngxiǎn shàngshēng kěyǐ jiǎnshǎo édù, jīngyíng gǎishàn yě kěyǐ chóngxīn shēnqǐng zēngjiā édù.
Hoàng Thu Hương: Rủi ro tăng thì có thể giảm hạn mức, còn hoạt động kinh doanh cải thiện thì khách hàng có thể xin tăng hạn mức trở lại anh.
303. Quản trị rủi ro – 信贷风险管理 – Xìndài fēngxiǎn guǎnlǐ
黎云英:单个客户管理以外,银行还要看整个贷款组合的风险。
Lí Yún Yīng: Dāngè kèhù guǎnlǐ yǐwài, yínháng hái yào kàn zhěnggè dàikuǎn zǔhé de fēngxiǎn.
Lê Vân Anh: Ngoài quản lý từng khách hàng riêng lẻ, ngân hàng còn phải nhìn rủi ro của toàn danh mục cho vay anh.
阮明武:比如一个客户没有问题,但是整个行业都开始恶化,这就是组合层面的风险。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú yí ge kèhù méiyǒu wèntí, dànshì zhěnggè hángyè dōu kāishǐ èhuà, zhè jiùshì zǔhé céngmiàn de fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ một khách hàng chưa có vấn đề nhưng cả ngành bắt đầu suy giảm thì đó là rủi ro ở cấp danh mục.
丁垂杨:我们要看违约概率、风险敞口、损失率、行业集中度和大客户集中度。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen yào kàn wéiyuē gàilǜ, fēngxiǎn chǎngkǒu, sǔnshīlǜ, hángyè jízhōngdù hé dà kèhù jízhōngdù.
Đinh Thùy Dương: Bên em phải xem xác suất vỡ nợ, mức dư nợ rủi ro, tỷ lệ tổn thất, mức tập trung ngành và mức tập trung khách hàng lớn anh.
黄秋香:必要的时候还要做压力测试,模拟销售下降、成本上升和回款变慢。
Huáng Qiū Xiāng: Bìyào de shíhou hái yào zuò yālì cèshì, mónǐ xiāoshòu xiàjiàng, chéngběn shàngshēng hé huíkuǎn biàn màn.
Hoàng Thu Hương: Khi cần còn phải kiểm tra sức chịu đựng, mô phỏng doanh số giảm, chi phí tăng và tốc độ thu tiền chậm lại anh.
阮明武:真正的风险管理是问题还没有变成损失以前就采取行动。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng de fēngxiǎn guǎnlǐ shì wèntí hái méiyǒu biàn chéng sǔnshī yǐqián jiù cǎiqǔ xíngdòng.
Nguyễn Minh Vũ: Quản trị rủi ro thực sự là phải hành động trước khi vấn đề biến thành tổn thất.
304. Đối chiếu và báo cáo – 对账与报告 – Duìzhàng yǔ bàogào
黄秋香:最后一个环节就是对账和报告。
Huáng Qiū Xiāng: Zuìhòu yí ge huánjié jiùshì duìzhàng hé bàogào.
Hoàng Thu Hương: Khâu cuối cùng là đối chiếu và báo cáo anh.
阮明武:为什么把它放在最后,但实际上每天都在做?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishénme bǎ tā fàng zài zuìhòu, dàn shíjì shàng měitiān dōu zài zuò?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao đặt nó ở cuối nhưng trên thực tế lại được làm hàng ngày em?
丁垂杨:因为对账和报告贯穿整个贷款生命周期。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi duìzhàng hé bàogào guànchuān zhěnggè dàikuǎn shēngmìng zhōuqī.
Đinh Thùy Dương: Vì đối chiếu và báo cáo xuyên suốt toàn bộ vòng đời khoản vay anh.
黎云英:我们要核对贷款余额、本金、利息、还款计划和实际还款记录。
Lí Yún Yīng: Wǒmen yào héduì dàikuǎn yú’é, běnjīn, lìxī, huánkuǎn jìhuà hé shíjì huánkuǎn jìlù.
Lê Vân Anh: Bên em phải đối chiếu dư nợ, tiền gốc, tiền lãi, kế hoạch trả nợ và lịch sử trả nợ thực tế anh.
黄秋香:还要编制余额报告、回收报告、到期报告、逾期报告、不良报告、利息报告和贷款分类报告。
Huáng Qiū Xiāng: Hái yào biānzhì yú’é bàogào, huíshōu bàogào, dàoqī bàogào, yúqī bàogào, bùliáng bàogào, lìxī bàogào hé dàikuǎn fēnlèi bàogào.
Hoàng Thu Hương: Còn phải lập báo cáo dư nợ, báo cáo thu hồi, báo cáo nợ đến hạn, báo cáo quá hạn, báo cáo nợ xấu, báo cáo lãi và báo cáo phân loại nợ anh.
阮明武:对账回答的是“数字对不对”,报告回答的是“现在发生了什么”,风险管理回答的是“接下来怎么办”。
Ruǎn Míngwǔ: Duìzhàng huídá de shì “shùzì duì bu duì”, bàogào huídá de shì “xiànzài fāshēng le shénme”, fēngxiǎn guǎnlǐ huídá de shì “jiēxiàlái zěnme bàn”.
Nguyễn Minh Vũ: Đối chiếu trả lời câu hỏi “số liệu có đúng không”, báo cáo trả lời “hiện đang xảy ra chuyện gì”, còn quản trị rủi ro trả lời “tiếp theo phải làm gì”.
丁垂杨:这样整个流程就是:需求、资料、审查、审批、合同、放款、还款、风险管理,再回到数据和报告。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng zhěnggè liúchéng jiùshì: xūqiú, zīliào, shěnchá, shěnpī, hétong, fàngkuǎn, huánkuǎn, fēngxiǎn guǎnlǐ, zài huí dào shùjù hé bàogào.
Đinh Thùy Dương: Như vậy toàn bộ quy trình là: nhu cầu, hồ sơ, thẩm định, phê duyệt, hợp đồng, giải ngân, trả nợ, quản trị rủi ro rồi quay trở lại dữ liệu và báo cáo anh.
阮明武:完整的信贷管理不是一条直线,而是一个不断检查、反馈、调整和重新决策的闭环。
Ruǎn Míngwǔ: Wánzhěng de xìndài guǎnlǐ bú shì yì tiáo zhíxiàn, ér shì yí ge bùduàn jiǎnchá, fǎnkuì, tiáozhěng hé chóngxīn juécè de bìhuán.
Nguyễn Minh Vũ: Quản lý tín dụng hoàn chỉnh không phải là một đường thẳng, mà là một vòng khép kín liên tục kiểm tra, phản hồi, điều chỉnh và ra quyết định lại.
黎云英:从客户第一次说“我需要贷款”,一直到最后一笔贷款结清、风险归零、报表完成,每一步都和下一步有关。
Lí Yún Yīng: Cóng kèhù dì yí cì shuō “wǒ xūyào dàikuǎn”, yìzhí dào zuìhòu yì bǐ dàikuǎn jiéqīng, fēngxiǎn guī líng, bàobiǎo wánchéng, měi yí bù dōu hé xià yí bù yǒuguān.
Lê Vân Anh: Từ lúc khách hàng lần đầu nói “em cần vay vốn” cho đến khi khoản vay cuối cùng tất toán, rủi ro được xử lý và báo cáo hoàn thành, mỗi bước đều có quan hệ trực tiếp với bước tiếp theo anh.
阮明武:这就是我们学习信贷、贷款、利率和还款业务时必须建立的完整思维。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiùshì wǒmen xuéxí xìndài, dàikuǎn, lìlǜ hé huánkuǎn yèwù shí bìxū jiànlì de wánzhěng sīwéi.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là tư duy tổng thể mà chúng ta bắt buộc phải xây dựng khi học nghiệp vụ tín dụng, khoản vay, lãi suất và trả nợ.
130 Trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung thực dụng trong Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG TRONG NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG – KHOẢN VAY – LÃI SUẤT – TRẢ NỢ
1. Cấu trúc 从……开始 – bắt đầu từ…
Công thức
从 + thời gian/địa điểm/giai đoạn + 开始 + động từ/cụm động từ
从 + danh từ + 开始
从……开始,到……结束
Cách dùng
从 có nghĩa là “từ”, biểu thị điểm xuất phát về thời gian, địa điểm, phạm vi hoặc trình tự nghiệp vụ.
开始 có nghĩa là “bắt đầu”.
Trong nghiệp vụ ngân hàng, cấu trúc này thường được dùng để nói về:
thời điểm bắt đầu tính lãi;
thời điểm bắt đầu tính quá hạn;
thời điểm bắt đầu trả gốc;
thời điểm áp dụng lãi suất mới;
thời điểm bắt đầu kiểm tra sau giải ngân;
thời điểm chuyển sang một trạng thái quản lý khác.
Ví dụ:
从七月一日开始计算逾期天数。
Cóng qī yuè yī rì kāishǐ jìsuàn yúqī tiānshù.
Bắt đầu từ ngày 1 tháng 7 tính số ngày quá hạn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
六月三十日到期,从七月一日开始算。
Liù yuè sānshí rì dàoqī, cóng qī yuè yī rì kāishǐ suàn.
Khoản vay đáo hạn ngày 30 tháng 6, bắt đầu tính từ ngày 1 tháng 7.
Ví dụ 2
从贷款发放之日起开始计算利息。
Cóng dàikuǎn fāfàng zhī rì qǐ kāishǐ jìsuàn lìxī.
Bắt đầu tính lãi kể từ ngày giải ngân khoản vay.
Ví dụ 3
从下个月开始,客户需要按季度偿还本金。
Cóng xià ge yuè kāishǐ, kèhù xūyào àn jìdù chánghuán běnjīn.
Bắt đầu từ tháng sau, khách hàng phải trả tiền gốc theo quý.
Ví dụ 4
从第二年开始,贷款利率按照基准利率调整。
Cóng dì èr nián kāishǐ, dàikuǎn lìlǜ ànzhào jīzhǔn lìlǜ tiáozhěng.
Bắt đầu từ năm thứ hai, lãi suất khoản vay được điều chỉnh theo lãi suất tham chiếu.
Ví dụ 5
从客户出现逾期开始,我们就提高了贷后检查频率。
Cóng kèhù chūxiàn yúqī kāishǐ, wǒmen jiù tígāo le dàihòu jiǎnchá pínlǜ.
Kể từ khi khách hàng phát sinh quá hạn, chúng tôi đã tăng tần suất kiểm tra sau giải ngân.
2. Cấu trúc 先……再…… – trước… rồi sau đó…
Công thức
先 + hành động 1,再 + hành động 2
先……,然后再……
先把……,再……
Cách dùng
先 biểu thị hành động được thực hiện trước.
再 biểu thị hành động tiếp theo được thực hiện sau khi hành động thứ nhất hoàn thành.
Đây là một cấu trúc cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung nghiệp vụ vì quy trình ngân hàng luôn có thứ tự kiểm soát rõ ràng.
Ví dụ:
先审核资料,再提交审批。
Xiān shěnhé zīliào, zài tíjiāo shěnpī.
Trước tiên kiểm tra hồ sơ, sau đó mới trình phê duyệt.
Không nên nhầm 再 với 又.
再 thường chỉ hành động chưa xảy ra, sẽ xảy ra tiếp theo.
又 thường chỉ hành động đã xảy ra lặp lại.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
先受理,但是受理不等于批准。必须重新做还款能力分析。
Xiān shòulǐ, dànshì shòulǐ bù děngyú pīzhǔn. Bìxū chóngxīn zuò huánkuǎn nénglì fēnxī.
Trước tiên tiếp nhận hồ sơ, nhưng tiếp nhận không có nghĩa là phê duyệt. Phải đánh giá lại khả năng trả nợ.
Ví dụ 2
我们先核对贷款余额,再检查应收利息。
Wǒmen xiān héduì dàikuǎn yú’é, zài jiǎnchá yīngshōu lìxī.
Chúng tôi trước tiên đối chiếu dư nợ khoản vay, sau đó kiểm tra lãi phải thu.
Ví dụ 3
请先提交贷款申请书,再补充财务报表。
Qǐng xiān tíjiāo dàikuǎn shēnqǐngshū, zài bǔchōng cáiwù bàobiǎo.
Vui lòng nộp đơn xin vay trước, sau đó bổ sung báo cáo tài chính.
Ví dụ 4
银行先评估抵押物,再确定可以批准的贷款金额。
Yínháng xiān pínggū dǐyāwù, zài quèdìng kěyǐ pīzhǔn de dàikuǎn jīn’é.
Ngân hàng trước tiên định giá tài sản thế chấp, sau đó mới xác định số tiền vay có thể phê duyệt.
Ví dụ 5
客户需要先还清逾期本金,再申请新的提款。
Kèhù xūyào xiān huánqīng yúqī běnjīn, zài shēnqǐng xīn de tíkuǎn.
Khách hàng cần thanh toán hết tiền gốc quá hạn trước rồi mới xin rút vốn mới.
3. Cấu trúc 不仅……还…… – không những… mà còn…
Công thức
不仅 + A,还 + B
不仅……,而且……
不但……,还……
Cách dùng
不仅 biểu thị “không chỉ, không những”.
还 hoặc 而且 giới thiệu thêm một thông tin quan trọng hơn hoặc bổ sung cho phần phía trước.
Cấu trúc này được dùng rất nhiều khi phân tích rủi ro hoặc mô tả nhiều nghĩa vụ cùng lúc.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户上一期不仅正常还本,还提前还了二十万元本金。
Kèhù shàng yì qī bùjǐn zhèngcháng huánběn, hái tíqián huán le èrshí wàn yuán běnjīn.
Kỳ trước khách hàng không chỉ trả gốc đúng kế hoạch mà còn trả trước thêm 200.000 nhân dân tệ tiền gốc.
Ví dụ 2
银行不仅要审核客户收入,还要检查客户现有负债。
Yínháng bùjǐn yào shěnhé kèhù shōurù, hái yào jiǎnchá kèhù xiànyǒu fùzhài.
Ngân hàng không chỉ phải kiểm tra thu nhập khách hàng mà còn phải kiểm tra các khoản nợ hiện hữu.
Ví dụ 3
这笔贷款不仅金额大,而且期限很长。
Zhè bǐ dàikuǎn bùjǐn jīn’é dà, érqiě qīxiàn hěn cháng.
Khoản vay này không chỉ có số tiền lớn mà kỳ hạn còn rất dài.
Ví dụ 4
客户不仅出现了逾期,还连续两个月经营现金流为负。
Kèhù bùjǐn chūxiàn le yúqī, hái liánxù liǎng ge yuè jīngyíng xiànjīnliú wéi fù.
Khách hàng không chỉ phát sinh quá hạn mà dòng tiền kinh doanh còn âm hai tháng liên tiếp.
Ví dụ 5
我们不仅要核对本金,还要核对利息、费用和还款日期。
Wǒmen bùjǐn yào héduì běnjīn, hái yào héduì lìxī, fèiyòng hé huánkuǎn rìqī.
Chúng ta không chỉ phải đối chiếu tiền gốc mà còn phải đối chiếu tiền lãi, phí và ngày trả nợ.
4. Cấu trúc 如果……就…… – nếu… thì…
Công thức
如果 + điều kiện,就 + kết quả
如果……,就要……
如果……,就不能……
如果……,可以……
Cách dùng
如果 biểu thị điều kiện giả định.
就 giới thiệu kết quả xảy ra khi điều kiện phía trước được thỏa mãn.
Đây là một trong những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong nghiệp vụ tín dụng vì ngân hàng thường thiết lập điều kiện kiểm soát:
nếu vượt hạn mức thì phải phê duyệt lại;
nếu quá hạn thì chuyển trạng thái;
nếu tài sản giảm giá thì định giá lại;
nếu dòng tiền yếu thì dừng giải ngân.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果客户明天才还,金额还要继续更新。
Rúguǒ kèhù míngtiān cái huán, jīn’é hái yào jìxù gēngxīn.
Nếu đến ngày mai khách hàng mới trả thì số tiền vẫn phải tiếp tục cập nhật.
Ví dụ 2
如果客户再次逾期,我们就暂停未使用的授信额度。
Rúguǒ kèhù zàicì yúqī, wǒmen jiù zàntíng wèi shǐyòng de shòuxìn édù.
Nếu khách hàng tiếp tục quá hạn, chúng tôi sẽ tạm dừng phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng.
Ví dụ 3
如果抵押物价值下降超过百分之十五,就要重新评估。
Rúguǒ dǐyāwù jiàzhí xiàjiàng chāoguò bǎifēnzhī shíwǔ, jiù yào chóngxīn pínggū.
Nếu giá trị tài sản thế chấp giảm trên 15% thì phải định giá lại.
Ví dụ 4
如果资料不完整,就不能提交最终审批。
Rúguǒ zīliào bù wánzhěng, jiù bù néng tíjiāo zuìzhōng shěnpī.
Nếu hồ sơ không đầy đủ thì không thể trình phê duyệt cuối cùng.
Ví dụ 5
如果客户提前还款,后面的利息就会减少。
Rúguǒ kèhù tíqián huánkuǎn, hòumiàn de lìxī jiù huì jiǎnshǎo.
Nếu khách hàng trả nợ trước hạn thì tiền lãi các kỳ sau sẽ giảm.
5. Cấu trúc 只有……才…… – chỉ khi… thì mới…
Công thức
只有 + điều kiện cần thiết,才 + kết quả
只有……以后,才……
只有……,才能……
Cách dùng
只有 biểu thị một điều kiện cần thiết.
才 biểu thị chỉ khi điều kiện đó được đáp ứng thì kết quả phía sau mới có thể xảy ra.
Cấu trúc này mang sắc thái điều kiện chặt chẽ hơn 如果……就…….
Trong nghiệp vụ ngân hàng, cấu trúc này thường dùng cho:
điều kiện giải ngân;
điều kiện tất toán;
điều kiện giải chấp;
điều kiện miễn giảm lãi/phí;
điều kiện cấp hạn mức mới.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
只有本金、正常利息、逾期利息和应付费用全部结清以后,这一期逾期才能关闭。
Zhǐyǒu běnjīn, zhèngcháng lìxī, yúqī lìxī hé yīngfù fèiyòng quánbù jiéqīng yǐhòu, zhè yì qī yúqī cái néng guānbì.
Chỉ sau khi toàn bộ tiền gốc, lãi thông thường, lãi quá hạn và các khoản phí phải trả được thanh toán hết thì trạng thái quá hạn kỳ này mới có thể được đóng.
Ví dụ 2
只有完成抵押登记以后,银行才能放款。
Zhǐyǒu wánchéng dǐyā dēngjì yǐhòu, yínháng cái néng fàngkuǎn.
Chỉ sau khi hoàn thành đăng ký thế chấp thì ngân hàng mới có thể giải ngân.
Ví dụ 3
只有客户提供真实合同,我们才能确认贷款用途。
Zhǐyǒu kèhù tígōng zhēnshí hétong, wǒmen cái néng quèrèn dàikuǎn yòngtú.
Chỉ khi khách hàng cung cấp hợp đồng thực tế thì chúng tôi mới có thể xác nhận mục đích vay.
Ví dụ 4
只有贷款全部结清,抵押物才能办理解除抵押。
Zhǐyǒu dàikuǎn quánbù jiéqīng, dǐyāwù cái néng bànlǐ jiěchú dǐyā.
Chỉ khi khoản vay được tất toán hoàn toàn thì tài sản thế chấp mới có thể được giải chấp.
Ví dụ 5
只有重新评估现金流以后,才能决定是否批准贷款重组。
Zhǐyǒu chóngxīn pínggū xiànjīnliú yǐhòu, cái néng juédìng shìfǒu pīzhǔn dàikuǎn chóngzǔ.
Chỉ sau khi đánh giá lại dòng tiền mới có thể quyết định có phê duyệt cơ cấu khoản vay hay không.
6. Cấu trúc 按照…… – theo, căn cứ theo…
Công thức
按照 + quy định/kế hoạch/hợp đồng/phương thức + động từ
按照 + N + 来 + động từ
按照……计算
按照……执行
Cách dùng
按照 có nghĩa là “theo, căn cứ theo, làm theo”.
Đối tượng đứng sau 按照 thường là:
合同 – hợp đồng;
规定 – quy định;
计划 – kế hoạch;
比例 – tỷ lệ;
流程 – quy trình;
标准 – tiêu chuẩn;
还款计划 – kế hoạch trả nợ.
Cấu trúc này đặc biệt phổ biến trong ngôn ngữ hành chính, tài chính và ngân hàng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
按照我们的管理计划,到期前七天发送第一次提醒。
Ànzhào wǒmen de guǎnlǐ jìhuà, dàoqī qián qī tiān fāsòng dì yí cì tíxǐng.
Theo kế hoạch quản lý của chúng ta, bảy ngày trước ngày đến hạn sẽ gửi thông báo lần đầu.
Ví dụ 2
银行按照合同约定计算贷款利息。
Yínháng ànzhào hétong yuēdìng jìsuàn dàikuǎn lìxī.
Ngân hàng tính lãi khoản vay theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Ví dụ 3
客户必须按照还款计划偿还本金。
Kèhù bìxū ànzhào huánkuǎn jìhuà chánghuán běnjīn.
Khách hàng phải trả tiền gốc theo kế hoạch trả nợ.
Ví dụ 4
我们按照最新财务数据重新评估客户信用等级。
Wǒmen ànzhào zuìxīn cáiwù shùjù chóngxīn pínggū kèhù xìnyòng děngjí.
Chúng tôi đánh giá lại xếp hạng tín dụng khách hàng theo dữ liệu tài chính mới nhất.
Ví dụ 5
逾期利息按照实际逾期天数计算。
Yúqī lìxī ànzhào shíjì yúqī tiānshù jìsuàn.
Lãi quá hạn được tính theo số ngày quá hạn thực tế.
7. Cấu trúc 根据…… – căn cứ vào, dựa trên…
Công thức
根据 + tài liệu/số liệu/tình hình + động từ
根据……判断……
根据……确定……
根据……进行……
Cách dùng
根据 và 按照 đều có thể dịch là “theo/căn cứ theo”, nhưng sắc thái khác nhau.
按照 nhấn mạnh làm theo một quy tắc, phương pháp, kế hoạch đã có.
根据 nhấn mạnh dựa trên căn cứ, dữ liệu hoặc sự thật để đưa ra quyết định.
So sánh:
按照合同计算利息。
Tính lãi theo hợp đồng.
根据现金流判断还款能力。
Căn cứ dòng tiền để đánh giá khả năng trả nợ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
根据这次重新评估结果,我们是否可以把设备贷款认定为不良贷款?
Gēnjù zhè cì chóngxīn pínggū jiéguǒ, wǒmen shìfǒu kěyǐ bǎ shèbèi dàikuǎn rèndìng wéi bùliáng dàikuǎn?
Căn cứ kết quả đánh giá lại lần này, chúng ta có thể xác định khoản vay thiết bị là nợ xấu hay chưa?
Ví dụ 2
银行根据客户现金流确定贷款金额。
Yínháng gēnjù kèhù xiànjīnliú quèdìng dàikuǎn jīn’é.
Ngân hàng căn cứ dòng tiền của khách hàng để xác định số tiền cho vay.
Ví dụ 3
我们根据最新估值调整抵押物价值。
Wǒmen gēnjù zuìxīn gūzhí tiáozhěng dǐyāwù jiàzhí.
Chúng tôi điều chỉnh giá trị tài sản thế chấp căn cứ kết quả định giá mới nhất.
Ví dụ 4
根据客户的还款记录,我们决定暂时不增加授信额度。
Gēnjù kèhù de huánkuǎn jìlù, wǒmen juédìng zànshí bù zēngjiā shòuxìn édù.
Căn cứ lịch sử trả nợ của khách hàng, chúng tôi quyết định tạm thời không tăng hạn mức tín dụng.
Ví dụ 5
根据风险评估结果,这笔贷款需要提高检查频率。
Gēnjù fēngxiǎn pínggū jiéguǒ, zhè bǐ dàikuǎn xūyào tígāo jiǎnchá pínlǜ.
Căn cứ kết quả đánh giá rủi ro, khoản vay này cần được tăng tần suất kiểm tra.
8. Cấu trúc 以……为准 – lấy… làm chuẩn/căn cứ cuối cùng
Công thức
以 + N + 为准
最终以……为准
一切以……为准
以系统记录为准
Cách dùng
以……为准 là cấu trúc rất quan trọng trong văn bản tài chính, hợp đồng và thông báo nghiệp vụ.
以 = lấy.
为 = coi là.
准 = chuẩn.
Toàn cấu trúc mang nghĩa:
“lấy… làm căn cứ chính thức”;
“lấy… làm chuẩn cuối cùng”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
最终以到期日系统计算为准。
Zuìzhōng yǐ dàoqīrì xìtǒng jìsuàn wéi zhǔn.
Số cuối cùng lấy kết quả hệ thống tính vào ngày đến hạn làm chuẩn.
Ví dụ 2
贷款余额以核心系统记录为准。
Dàikuǎn yú’é yǐ héxīn xìtǒng jìlù wéi zhǔn.
Dư nợ khoản vay lấy số liệu trên hệ thống lõi làm chuẩn.
Ví dụ 3
实际利息以银行最终结算结果为准。
Shíjì lìxī yǐ yínháng zuìzhōng jiésuàn jiéguǒ wéi zhǔn.
Tiền lãi thực tế lấy kết quả quyết toán cuối cùng của ngân hàng làm chuẩn.
Ví dụ 4
还款日期以正式合同约定为准。
Huánkuǎn rìqī yǐ zhèngshì hétong yuēdìng wéi zhǔn.
Ngày trả nợ lấy thỏa thuận trong hợp đồng chính thức làm chuẩn.
Ví dụ 5
抵押物价值最终以独立评估报告为准。
Dǐyāwù jiàzhí zuìzhōng yǐ dúlì pínggū bàogào wéi zhǔn.
Giá trị tài sản thế chấp cuối cùng lấy báo cáo định giá độc lập làm căn cứ.
9. Câu chữ 把 – 把字句
Công thức cơ bản
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần kết quả
把 + O + V + 完
把 + O + V + 好
把 + O + V + 到 + nơi chốn
把 + O + 改成……
把 + O + 分成……
Cách dùng
Câu chữ 把 dùng khi người nói muốn nhấn mạnh việc “xử lý, tác động, thay đổi” một đối tượng cụ thể.
Điều kiện quan trọng:
Tân ngữ sau 把 thường phải xác định.
Động từ phía sau thường không đứng đơn độc mà đi kèm kết quả, phương hướng, số lượng hoặc bổ ngữ khác.
Trong nghiệp vụ tín dụng, 把 xuất hiện rất nhiều:
把贷款转为逾期状态 – chuyển khoản vay sang quá hạn;
把额度降低到…… – giảm hạn mức xuống…;
把资料提交给银行 – nộp hồ sơ cho ngân hàng;
把本金分成十二期 – chia tiền gốc thành 12 kỳ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
系统已经把本期未还本金转为逾期状态。
Xìtǒng yǐjīng bǎ běn qī wèi huán běnjīn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài.
Hệ thống đã chuyển phần tiền gốc chưa trả của kỳ này sang trạng thái quá hạn.
Ví dụ 2
请把最新财务报表发给我们。
Qǐng bǎ zuìxīn cáiwù bàobiǎo fā gěi wǒmen.
Vui lòng gửi báo cáo tài chính mới nhất cho chúng tôi.
Ví dụ 3
银行把综合授信额度从两千万元提高到两千四百万元。
Yínháng bǎ zōnghé shòuxìn édù cóng liǎng qiān wàn yuán tígāo dào liǎng qiān sì bǎi wàn yuán.
Ngân hàng nâng hạn mức tín dụng tổng hợp từ 20 triệu lên 24 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 4
我们把剩余本金分成十二个季度偿还。
Wǒmen bǎ shèngyú běnjīn fēn chéng shí’èr ge jìdù chánghuán.
Chúng tôi chia dư nợ gốc còn lại thành 12 quý để hoàn trả.
Ví dụ 5
客户已经把一百三十万元本金全部准备到还款账户。
Kèhù yǐjīng bǎ yì bǎi sānshí wàn yuán běnjīn quánbù zhǔnbèi dào huánkuǎn zhànghù.
Khách hàng đã chuẩn bị toàn bộ 1,3 triệu nhân dân tệ tiền gốc vào tài khoản trả nợ.
10. Câu bị động 被 – 被字句
Công thức
Chủ ngữ + 被 + tác nhân + động từ
Chủ ngữ + 被 + động từ + kết quả
Chủ ngữ + 被 + người/vật + V + 了
Cách dùng
被 dùng để biểu thị câu bị động.
Trong nghiệp vụ ngân hàng, 被 thường được dùng khi mô tả:
vốn bị sử dụng sai mục đích;
tài sản bị phong tỏa;
tài sản bị bán;
tài khoản bị khóa;
khách hàng bị trích phí nhầm;
hồ sơ bị từ chối.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
贷款用途不真实、资金被挪用,都属于重要风险信号。
Dàikuǎn yòngtú bù zhēnshí, zījīn bèi nuóyòng, dōu shǔyú zhòngyào fēngxiǎn xìnhào.
Mục đích vay không thực và vốn bị sử dụng sai mục đích đều là những tín hiệu rủi ro quan trọng.
Ví dụ 2
客户的账户因为异常交易被暂时冻结了。
Kèhù de zhànghù yīnwèi yìcháng jiāoyì bèi zànshí dòngjié le.
Tài khoản của khách hàng bị tạm thời phong tỏa do giao dịch bất thường.
Ví dụ 3
这笔费用被错误地记到了客户账户上。
Zhè bǐ fèiyòng bèi cuòwù de jì dào le kèhù zhànghù shàng.
Khoản phí này bị ghi nhầm vào tài khoản khách hàng.
Ví dụ 4
抵押设备不能在未经银行同意的情况下被出售。
Dǐyā shèbèi bù néng zài wèi jīng yínháng tóngyì de qíngkuàng xià bèi chūshòu.
Thiết bị thế chấp không được bán khi chưa có sự đồng ý của ngân hàng.
Ví dụ 5
客户的贷款申请因为资料不完整被退回了。
Kèhù de dàikuǎn shēnqǐng yīnwèi zīliào bù wánzhěng bèi tuìhuí le.
Đơn xin vay của khách hàng bị trả lại vì hồ sơ chưa đầy đủ.
11. Cấu trúc 对于…… – đối với…
Công thức
对于 + đối tượng/vấn đề,+ nhận xét/hành động
对于……来说,……
对于……,需要……
Cách dùng
对于 dùng để đưa ra chủ đề hoặc đối tượng được xem xét.
Trong văn phong tài chính – ngân hàng, cấu trúc này rất hữu ích khi muốn phân loại xử lý:
đối với khoản vay lớn;
đối với khách hàng quá hạn;
đối với tài sản bảo đảm;
đối với khoản vay ngắn hạn;
đối với khách hàng rủi ro cao.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
对于大额本金到期,还要更早确认还款来源。
Duìyú dà’é běnjīn dàoqī, hái yào gèng zǎo quèrèn huánkuǎn láiyuán.
Đối với khoản gốc lớn sắp đến hạn, còn phải xác nhận nguồn trả nợ sớm hơn.
Ví dụ 2
对于逾期客户,我们需要提高联系频率。
Duìyú yúqī kèhù, wǒmen xūyào tígāo liánxì pínlǜ.
Đối với khách hàng quá hạn, chúng ta cần tăng tần suất liên hệ.
Ví dụ 3
对于长期贷款,银行需要更加关注未来现金流。
Duìyú chángqī dàikuǎn, yínháng xūyào gèngjiā guānzhù wèilái xiànjīnliú.
Đối với khoản vay dài hạn, ngân hàng cần chú ý hơn đến dòng tiền tương lai.
Ví dụ 4
对于没有抵押物的贷款,信用审查更加重要。
Duìyú méiyǒu dǐyāwù de dàikuǎn, xìnyòng shěnchá gèngjiā zhòngyào.
Đối với khoản vay không có tài sản thế chấp, thẩm định tín dụng càng quan trọng.
Ví dụ 5
对于已经完成还款义务的客户,可以办理解除抵押。
Duìyú yǐjīng wánchéng huánkuǎn yìwù de kèhù, kěyǐ bànlǐ jiěchú dǐyā.
Đối với khách hàng đã hoàn thành nghĩa vụ trả nợ, có thể làm thủ tục giải chấp.
12. Cấu trúc 除了……以外,还…… – ngoài… ra còn…
Công thức
除了 + A + 以外,还 + B
除了……之外,还……
除了……,也……
Cách dùng
除了……以外 biểu thị “ngoài… ra”.
还 biểu thị còn có thêm một nội dung khác.
Cấu trúc này rất thích hợp để liệt kê nhiều khoản mục tài chính hoặc nhiều điều kiện kiểm soát.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
除了逾期利息以外,这个教学案例合同还约定了一项逾期管理费用。
Chúle yúqī lìxī yǐwài, zhège jiàoxué ànlì hétong hái yuēdìng le yí xiàng yúqī guǎnlǐ fèiyòng.
Ngoài lãi quá hạn ra, hợp đồng trong tình huống giảng dạy này còn quy định một khoản phí quản lý quá hạn.
Ví dụ 2
除了本金以外,客户还需要支付利息。
Chúle běnjīn yǐwài, kèhù hái xūyào zhīfù lìxī.
Ngoài tiền gốc, khách hàng còn phải trả tiền lãi.
Ví dụ 3
除了财务报表以外,银行还需要查看银行流水。
Chúle cáiwù bàobiǎo yǐwài, yínháng hái xūyào chákàn yínháng liúshuǐ.
Ngoài báo cáo tài chính, ngân hàng còn cần xem sao kê giao dịch ngân hàng.
Ví dụ 4
除了抵押物价值以外,我们还要检查抵押物的法律状态。
Chúle dǐyāwù jiàzhí yǐwài, wǒmen hái yào jiǎnchá dǐyāwù de fǎlǜ zhuàngtài.
Ngoài giá trị tài sản thế chấp, chúng ta còn phải kiểm tra tình trạng pháp lý của tài sản.
Ví dụ 5
除了逾期天数以外,风险人员还要分析客户逾期的真正原因。
Chúle yúqī tiānshù yǐwài, fēngxiǎn rényuán hái yào fēnxī kèhù yúqī de zhēnzhèng yuányīn.
Ngoài số ngày quá hạn, nhân viên quản trị rủi ro còn phải phân tích nguyên nhân thực sự khiến khách hàng chậm trả.
13. Cấu trúc 因为……所以…… – bởi vì… cho nên…
Công thức
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
因为……,因此……
之所以……,是因为……
Cách dùng
因为 giới thiệu nguyên nhân.
所以 giới thiệu kết quả.
Trong giao tiếp nghiệp vụ có thể lược bỏ 所以 nếu quan hệ nguyên nhân – kết quả đã rõ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
因为客户上一期不仅正常还本,还提前还了二十万元本金,所以这次设备贷款利息比上一期少。
Yīnwèi kèhù shàng yì qī bùjǐn zhèngcháng huánběn, hái tíqián huán le èrshí wàn yuán běnjīn, suǒyǐ zhè cì shèbèi dàikuǎn lìxī bǐ shàng yì qī shǎo.
Vì kỳ trước khách hàng vừa trả gốc đúng lịch vừa trả trước thêm 200.000 nhân dân tệ nên tiền lãi khoản vay thiết bị kỳ này thấp hơn kỳ trước.
Ví dụ 2
因为客户现金流下降,所以银行暂时降低了授信额度。
Yīnwèi kèhù xiànjīnliú xiàjiàng, suǒyǐ yínháng zànshí jiàngdī le shòuxìn édù.
Vì dòng tiền khách hàng giảm nên ngân hàng tạm thời hạ hạn mức tín dụng.
Ví dụ 3
因为资料还不完整,所以这笔贷款暂时不能提交审批。
Yīnwèi zīliào hái bù wánzhěng, suǒyǐ zhè bǐ dàikuǎn zànshí bù néng tíjiāo shěnpī.
Vì hồ sơ vẫn chưa đầy đủ nên khoản vay này tạm thời chưa thể trình phê duyệt.
Ví dụ 4
因为主要客户延迟付款,所以企业出现了短期流动性压力。
Yīnwèi zhǔyào kèhù yánchí fùkuǎn, suǒyǐ qǐyè chūxiàn le duǎnqī liúdòngxìng yālì.
Vì khách hàng lớn chậm thanh toán nên doanh nghiệp xuất hiện áp lực thanh khoản ngắn hạn.
Ví dụ 5
因为贷款已经全部结清,所以银行可以办理解除抵押。
Yīnwèi dàikuǎn yǐjīng quánbù jiéqīng, suǒyǐ yínháng kěyǐ bànlǐ jiěchú dǐyā.
Vì khoản vay đã được tất toán toàn bộ nên ngân hàng có thể làm thủ tục giải chấp.
14. Cấu trúc 越……越…… – càng… càng…
Công thức
越 + tính từ/động từ,越 + tính từ/động từ
越来越 + tính từ
越……,就越……
Cách dùng
越……越…… biểu thị hai mức độ cùng thay đổi theo một chiều.
Ví dụ trong tín dụng:
期限越长,风险越高。
Kỳ hạn càng dài, rủi ro càng cao.
金额越大,审查越严格。
Số tiền càng lớn, việc thẩm định càng nghiêm ngặt.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
金额越大、结构越复杂,审查和贷后管理就越不能简单化。
Jīn’é yuè dà, jiégòu yuè fùzá, shěnchá hé dàihòu guǎnlǐ jiù yuè bù néng jiǎndānhuà.
Số tiền càng lớn, cấu trúc càng phức tạp thì việc thẩm định và quản lý sau vay càng không thể đơn giản hóa.
Ví dụ 2
贷款期限越长,利率风险越值得关注。
Dàikuǎn qīxiàn yuè cháng, lìlǜ fēngxiǎn yuè zhíde guānzhù.
Kỳ hạn khoản vay càng dài thì rủi ro lãi suất càng đáng được chú ý.
Ví dụ 3
逾期时间越长,客户的信用风险越高。
Yúqī shíjiān yuè cháng, kèhù de xìnyòng fēngxiǎn yuè gāo.
Thời gian quá hạn càng dài thì rủi ro tín dụng của khách hàng càng cao.
Ví dụ 4
客户负债越高,银行审批就越谨慎。
Kèhù fùzhài yuè gāo, yínháng shěnpī jiù yuè jǐnshèn.
Nợ của khách hàng càng cao thì ngân hàng phê duyệt càng thận trọng.
Ví dụ 5
应收账款增长越快,我们越要关注客户现金流。
Yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng yuè kuài, wǒmen yuè yào guānzhù kèhù xiànjīnliú.
Khoản phải thu tăng càng nhanh thì chúng ta càng phải chú ý đến dòng tiền của khách hàng.
15. Cấu trúc 即使……也…… – cho dù… cũng…
Công thức
即使 + điều kiện giả định,也 + kết quả không thay đổi
即使……,也不能……
即使……,也要……
Cách dùng
即使 mang nghĩa “cho dù, ngay cả khi”.
也 biểu thị kết quả vẫn không thay đổi dù điều kiện phía trước xảy ra.
Cấu trúc này thường được dùng để nhấn mạnh nguyên tắc kiểm soát rủi ro.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
即使某个新客户本身信用很好,也不能无限增加贷款。
Jíshǐ mǒu ge xīn kèhù běnshēn xìnyòng hěn hǎo, yě bù néng wúxiàn zēngjiā dàikuǎn.
Cho dù bản thân một khách hàng mới có tín dụng rất tốt thì cũng không thể tăng khoản vay vô hạn.
Ví dụ 2
即使客户提供了抵押物,银行也要审核还款能力。
Jíshǐ kèhù tígōng le dǐyāwù, yínháng yě yào shěnhé huánkuǎn nénglì.
Cho dù khách hàng đã cung cấp tài sản thế chấp thì ngân hàng vẫn phải thẩm định khả năng trả nợ.
Ví dụ 3
即使客户已经支付了一部分欠款,剩余部分也不能停止计息。
Jíshǐ kèhù yǐjīng zhīfù le yí bùfen qiànkuǎn, shèngyú bùfen yě bù néng tíngzhǐ jìxī.
Cho dù khách hàng đã thanh toán một phần nợ thì phần còn lại cũng không thể ngừng tính lãi.
Ví dụ 4
即使贷款已经批准,也不能在放款条件未完成时直接放款。
Jíshǐ dàikuǎn yǐjīng pīzhǔn, yě bù néng zài fàngkuǎn tiáojiàn wèi wánchéng shí zhíjiē fàngkuǎn.
Cho dù khoản vay đã được phê duyệt thì cũng không thể giải ngân trực tiếp khi điều kiện giải ngân chưa hoàn tất.
Ví dụ 5
即使企业利润增长,我们也要继续检查经营现金流。
Jíshǐ qǐyè lìrùn zēngzhǎng, wǒmen yě yào jìxù jiǎnchá jīngyíng xiànjīnliú.
Cho dù lợi nhuận doanh nghiệp tăng thì chúng ta vẫn phải tiếp tục kiểm tra dòng tiền kinh doanh.
16. Cấu trúc 不是……而是…… – không phải… mà là…
Công thức
不是 + A,而是 + B
不是因为……,而是因为……
重点不是……,而是……
Cách dùng
不是……而是…… dùng để phủ định nhận định thứ nhất và khẳng định nhận định thứ hai mới là trọng tâm chính xác.
Đây là cấu trúc rất hữu ích khi giải thích nghiệp vụ chuyên môn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
重组的目的不是把问题往后拖,而是重新设计一个客户真正有能力执行的还款方案。
Chóngzǔ de mùdì bú shì bǎ wèntí wǎng hòu tuō, ér shì chóngxīn shèjì yí ge kèhù zhēnzhèng yǒu nénglì zhíxíng de huánkuǎn fāng’àn.
Mục đích của cơ cấu khoản vay không phải đẩy vấn đề về sau mà là thiết kế lại một phương án trả nợ mà khách hàng thực sự có khả năng thực hiện.
Ví dụ 2
我们关注的不是客户有多少资产,而是客户有没有稳定现金流。
Wǒmen guānzhù de bú shì kèhù yǒu duōshao zīchǎn, ér shì kèhù yǒu méiyǒu wěndìng xiànjīnliú.
Điều chúng tôi quan tâm không phải khách hàng có bao nhiêu tài sản mà là có dòng tiền ổn định hay không.
Ví dụ 3
这次逾期不是因为交易虚假,而是因为客户回款延迟。
Zhè cì yúqī bú shì yīnwèi jiāoyì xūjiǎ, ér shì yīnwèi kèhù huíkuǎn yánchí.
Lần quá hạn này không phải do giao dịch giả mà do khách hàng thu tiền chậm.
Ví dụ 4
贷款审批不是简单看抵押物,而是综合评估还款能力和风险。
Dàikuǎn shěnpī bú shì jiǎndān kàn dǐyāwù, ér shì zōnghé pínggū huánkuǎn nénglì hé fēngxiǎn.
Phê duyệt khoản vay không phải đơn giản chỉ nhìn tài sản thế chấp mà là đánh giá tổng hợp khả năng trả nợ và rủi ro.
Ví dụ 5
贷后管理不是等客户逾期以后再处理,而是提前发现风险。
Dàihòu guǎnlǐ bú shì děng kèhù yúqī yǐhòu zài chǔlǐ, ér shì tíqián fāxiàn fēngxiǎn.
Quản lý sau vay không phải đợi khách hàng quá hạn rồi mới xử lý mà là phát hiện rủi ro từ trước.
17. Cấu trúc 只要……就…… – chỉ cần… thì…
Công thức
只要 + điều kiện,就 + kết quả
只要……,就可以……
只要……,就能……
只要……,就不会……
Cách dùng
只要……就…… biểu thị điều kiện đủ.
Nghĩa là chỉ cần điều kiện phía trước được đáp ứng thì kết quả phía sau có thể xảy ra.
So sánh:
只有……才…… = chỉ khi… thì mới… nhấn mạnh điều kiện cần.
只要……就…… = chỉ cần… thì… nhấn mạnh điều kiện đủ.
Trong nghiệp vụ tín dụng, cấu trúc này thường dùng để nói về điều kiện để:
được giải ngân;
được tra cứu;
được tất toán;
được gia hạn;
được khôi phục hạn mức;
được xử lý hồ sơ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
只要客户完成补充协议签署并支付约定首期款,这项减免就可以正式生效。
Zhǐyào kèhù wánchéng bǔchōng xiéyì qiānshǔ bìng zhīfù yuēdìng shǒuqī kuǎn, zhè xiàng jiǎnmiǎn jiù kěyǐ zhèngshì shēngxiào.
Chỉ cần khách hàng ký xong phụ lục và thanh toán khoản đầu tiên theo thỏa thuận thì việc miễn giảm này có thể chính thức có hiệu lực.
Ví dụ 2
只要资料齐全,我们就可以开始贷款审查。
Zhǐyào zīliào qíquán, wǒmen jiù kěyǐ kāishǐ dàikuǎn shěnchá.
Chỉ cần hồ sơ đầy đủ thì chúng tôi có thể bắt đầu thẩm định khoản vay.
Ví dụ 3
只要客户按时还款,授信额度就可以继续使用。
Zhǐyào kèhù ànshí huánkuǎn, shòuxìn édù jiù kěyǐ jìxù shǐyòng.
Chỉ cần khách hàng trả nợ đúng hạn thì hạn mức tín dụng có thể tiếp tục được sử dụng.
Ví dụ 4
只要账户余额充足,系统就会自动扣款。
Zhǐyào zhànghù yú’é chōngzú, xìtǒng jiù huì zìdòng kòukuǎn.
Chỉ cần số dư tài khoản đầy đủ thì hệ thống sẽ tự động trích nợ.
Ví dụ 5
只要没有新的重大风险,我们就可以维持现有授信条件。
Zhǐyào méiyǒu xīn de zhòngdà fēngxiǎn, wǒmen jiù kěyǐ wéichí xiànyǒu shòuxìn tiáojiàn.
Chỉ cần không phát sinh rủi ro trọng yếu mới thì chúng tôi có thể duy trì các điều kiện tín dụng hiện tại.
18. Cấu trúc 一旦……就…… – một khi… thì…
Công thức
一旦 + tình huống xảy ra,就 + kết quả
一旦……,就必须……
一旦……,就不能……
一旦……,应立即……
Cách dùng
一旦 biểu thị một điều kiện hoặc sự kiện có tính bước ngoặt.
Khác với 如果 mang nghĩa “nếu”, 一旦 thường mang sắc thái:
một khi việc đó thực sự xảy ra;
khi tình trạng đó đã phát sinh;
hậu quả sau đó thường rất rõ ràng.
Trong tín dụng, cấu trúc này rất phù hợp với ngôn ngữ quản trị rủi ro.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
一旦客户再次发生逾期,我们就要重新评估整个授信方案。
Yídàn kèhù zàicì fāshēng yúqī, wǒmen jiù yào chóngxīn pínggū zhěnggè shòuxìn fāng’àn.
Một khi khách hàng lại phát sinh quá hạn, chúng ta phải đánh giá lại toàn bộ phương án tín dụng.
Ví dụ 2
一旦发现贷款资金被挪用,就必须立即停止后续放款。
Yídàn fāxiàn dàikuǎn zījīn bèi nuóyòng, jiù bìxū lìjí tíngzhǐ hòuxù fàngkuǎn.
Một khi phát hiện vốn vay bị sử dụng sai mục đích thì phải lập tức dừng các đợt giải ngân tiếp theo.
Ví dụ 3
一旦担保物价值大幅下降,银行就要重新进行评估。
Yídàn dānbǎowù jiàzhí dàfú xiàjiàng, yínháng jiù yào chóngxīn jìnxíng pínggū.
Một khi giá trị tài sản bảo đảm giảm mạnh thì ngân hàng phải định giá lại.
Ví dụ 4
一旦客户现金流转为负数,就需要提高贷后检查频率。
Yídàn kèhù xiànjīnliú zhuǎnwéi fùshù, jiù xūyào tígāo dàihòu jiǎnchá pínlǜ.
Một khi dòng tiền khách hàng chuyển sang âm thì cần tăng tần suất kiểm tra sau vay.
Ví dụ 5
一旦贷款全部结清,银行就可以启动解除抵押手续。
Yídàn dàikuǎn quánbù jiéqīng, yínháng jiù kěyǐ qǐdòng jiěchú dǐyā shǒuxù.
Một khi khoản vay được tất toán toàn bộ thì ngân hàng có thể bắt đầu thủ tục giải chấp.
19. Cấu trúc 无论……都…… – bất kể… đều…
Công thức
无论 + A 还是 B,都……
无论 + nghi vấn từ,都……
无论什么时候,都……
无论多少,都……
Cách dùng
无论……都…… dùng để biểu thị rằng dù điều kiện, tình huống hoặc đối tượng có thay đổi thế nào thì kết quả, nguyên tắc phía sau vẫn không thay đổi.
Đây là cấu trúc rất phù hợp khi diễn đạt nguyên tắc kiểm soát nội bộ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
无论贷款金额大小,都必须核实真实用途。
Wúlùn dàikuǎn jīn’é dàxiǎo, dōu bìxū héshí zhēnshí yòngtú.
Bất kể khoản vay lớn hay nhỏ, đều phải xác minh mục đích sử dụng thực tế.
Ví dụ 2
无论客户信用多好,都要按照流程完成审批。
Wúlùn kèhù xìnyòng duō hǎo, dōu yào ànzhào liúchéng wánchéng shěnpī.
Bất kể tín dụng của khách hàng tốt đến đâu cũng phải hoàn thành phê duyệt theo quy trình.
Ví dụ 3
无论是固定利率还是浮动利率,都要在合同中写清楚。
Wúlùn shì gùdìng lìlǜ háishi fúdòng lìlǜ, dōu yào zài hétong zhōng xiě qīngchu.
Bất kể là lãi suất cố định hay thả nổi đều phải ghi rõ trong hợp đồng.
Ví dụ 4
无论什么时候提前还款,都要先确认剩余本金。
Wúlùn shénme shíhou tíqián huánkuǎn, dōu yào xiān quèrèn shèngyú běnjīn.
Bất kể trả trước hạn vào thời điểm nào cũng phải xác nhận dư nợ gốc còn lại trước.
Ví dụ 5
无论客户是否提供抵押物,银行都要评估还款能力。
Wúlùn kèhù shìfǒu tígōng dǐyāwù, yínháng dōu yào pínggū huánkuǎn nénglì.
Bất kể khách hàng có cung cấp tài sản thế chấp hay không, ngân hàng đều phải đánh giá khả năng trả nợ.
20. Cấu trúc 既……又…… – vừa… vừa…
Công thức
既 + A,又 + B
既……,也……
既可以……,又可以……
Cách dùng
既……又…… dùng để mô tả hai đặc điểm hoặc hai trạng thái cùng tồn tại.
Trong nghiệp vụ ngân hàng, cấu trúc này thường được dùng để:
đánh giá khách hàng;
mô tả sản phẩm;
nêu ưu nhược điểm;
mô tả phương án tín dụng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
这个方案既能降低客户短期还款压力,又能保证银行逐步回收本金。
Zhège fāng’àn jì néng jiàngdī kèhù duǎnqī huánkuǎn yālì, yòu néng bǎozhèng yínháng zhúbù huíshōu běnjīn.
Phương án này vừa có thể giảm áp lực trả nợ ngắn hạn của khách hàng, vừa bảo đảm ngân hàng từng bước thu hồi tiền gốc.
Ví dụ 2
这家公司既有稳定收入,又有可以抵押的资产。
Zhè jiā gōngsī jì yǒu wěndìng shōurù, yòu yǒu kěyǐ dǐyā de zīchǎn.
Công ty này vừa có thu nhập ổn định, vừa có tài sản có thể thế chấp.
Ví dụ 3
循环额度既方便客户周转资金,又可以减少重复申请。
Xúnhuán édù jì fāngbiàn kèhù zhōuzhuǎn zījīn, yòu kěyǐ jiǎnshǎo chóngfù shēnqǐng.
Hạn mức quay vòng vừa thuận tiện cho khách hàng xoay vòng vốn, vừa giảm việc phải xin vay lặp lại.
Ví dụ 4
银行既要控制风险,又要满足客户合理的融资需求。
Yínháng jì yào kòngzhì fēngxiǎn, yòu yào mǎnzú kèhù hélǐ de róngzī xūqiú.
Ngân hàng vừa phải kiểm soát rủi ro, vừa phải đáp ứng nhu cầu tài trợ hợp lý của khách hàng.
Ví dụ 5
这个客户既出现了逾期,又出现了现金流下降。
Zhège kèhù jì chūxiàn le yúqī, yòu chūxiàn le xiànjīnliú xiàjiàng.
Khách hàng này vừa phát sinh quá hạn, vừa xuất hiện tình trạng dòng tiền suy giảm.
21. Cấu trúc 一方面……另一方面…… – một mặt… mặt khác…
Công thức
一方面 + A,另一方面 + B
一方面……,另一方面还……
Cách dùng
一方面……另一方面…… dùng để phân tích vấn đề từ hai góc độ khác nhau.
Cấu trúc này đặc biệt phù hợp với ngôn ngữ phân tích tài chính, vì một quyết định tín dụng thường có cả lợi ích và rủi ro.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
一方面客户有稳定利润,另一方面应收账款增长得比较快。
Yì fāngmiàn kèhù yǒu wěndìng lìrùn, lìng yì fāngmiàn yīngshōu zhàngkuǎn zēngzhǎng de bǐjiào kuài.
Một mặt khách hàng có lợi nhuận ổn định, mặt khác khoản phải thu lại tăng khá nhanh.
Ví dụ 2
一方面延长贷款期限可以降低每期还款压力,另一方面总利息成本可能增加。
Yì fāngmiàn yáncháng dàikuǎn qīxiàn kěyǐ jiàngdī měiqī huánkuǎn yālì, lìng yì fāngmiàn zǒng lìxī chéngběn kěnéng zēngjiā.
Một mặt kéo dài kỳ hạn vay có thể giảm áp lực trả từng kỳ, mặt khác tổng chi phí lãi có thể tăng.
Ví dụ 3
一方面客户需要更多流动资金,另一方面银行也要控制授信集中度。
Yì fāngmiàn kèhù xūyào gèng duō liúdòng zījīn, lìng yì fāngmiàn yínháng yě yào kòngzhì shòuxìn jízhōngdù.
Một mặt khách hàng cần thêm vốn lưu động, mặt khác ngân hàng cũng phải kiểm soát mức độ tập trung tín dụng.
Ví dụ 4
一方面抵押物价值很高,另一方面客户经营现金流并不稳定。
Yì fāngmiàn dǐyāwù jiàzhí hěn gāo, lìng yì fāngmiàn kèhù jīngyíng xiànjīnliú bìng bù wěndìng.
Một mặt giá trị tài sản thế chấp rất cao, mặt khác dòng tiền kinh doanh của khách hàng lại không ổn định.
Ví dụ 5
一方面银行要提高回收率,另一方面也要控制处置成本。
Yì fāngmiàn yínháng yào tígāo huíshōulǜ, lìng yì fāngmiàn yě yào kòngzhì chǔzhì chéngběn.
Một mặt ngân hàng phải nâng tỷ lệ thu hồi, mặt khác cũng phải kiểm soát chi phí xử lý.
22. Cấu trúc 随着…… – cùng với, theo sự…
Công thức
随着 + danh từ/cụm động từ + thay đổi,……
随着……的增加,……
随着……的下降,……
Cách dùng
随着 biểu thị một sự thay đổi diễn ra đồng thời với một sự thay đổi khác.
Thường dịch:
cùng với;
theo sự;
khi… dần…
Đây là cấu trúc rất hữu ích trong phân tích xu hướng tài chính.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
随着应收账款增加,客户的短期现金压力也在上升。
Suízhe yīngshōu zhàngkuǎn zēngjiā, kèhù de duǎnqī xiànjīn yālì yě zài shàngshēng.
Cùng với việc khoản phải thu tăng, áp lực tiền mặt ngắn hạn của khách hàng cũng đang tăng.
Ví dụ 2
随着贷款本金下降,每个月的利息也会减少。
Suízhe dàikuǎn běnjīn xiàjiàng, měi ge yuè de lìxī yě huì jiǎnshǎo.
Cùng với việc dư nợ gốc giảm, tiền lãi hàng tháng cũng sẽ giảm.
Ví dụ 3
随着项目建设进度提高,银行可以逐步安排后续放款。
Suízhe xiàngmù jiànshè jìndù tígāo, yínháng kěyǐ zhúbù ānpái hòuxù fàngkuǎn.
Cùng với việc tiến độ dự án tăng lên, ngân hàng có thể từng bước bố trí các đợt giải ngân tiếp theo.
Ví dụ 4
随着客户负债增加,银行需要重新评估偿债能力。
Suízhe kèhù fùzhài zēngjiā, yínháng xūyào chóngxīn pínggū chángzhài nénglì.
Theo sự gia tăng nợ của khách hàng, ngân hàng cần đánh giá lại khả năng trả nợ.
Ví dụ 5
随着逾期时间延长,催收强度也要提高。
Suízhe yúqī shíjiān yáncháng, cuīshōu qiángdù yě yào tígāo.
Cùng với việc thời gian quá hạn kéo dài, cường độ thu hồi nợ cũng phải tăng.
23. Cấu trúc 通过…… – thông qua, bằng cách…
Công thức
通过 + phương thức/biện pháp + động từ
通过……来……
通过……实现……
Cách dùng
通过 dùng để chỉ phương thức hoặc con đường để đạt được một kết quả.
Trong ngân hàng có thể dùng:
通过银行转账 – thông qua chuyển khoản ngân hàng;
通过系统查询 – tra cứu qua hệ thống;
通过担保物处置回收贷款 – thu hồi khoản vay thông qua xử lý tài sản bảo đảm.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
通过现金回收和担保物处置,本月退出不良贷款一千万元。
Tōngguò xiànjīn huíshōu hé dānbǎowù chǔzhì, běn yuè tuìchū bùliáng dàikuǎn yì qiān wàn yuán.
Thông qua thu hồi tiền mặt và xử lý tài sản bảo đảm, tháng này đã giảm được 10 triệu nhân dân tệ nợ xấu.
Ví dụ 2
客户可以通过企业网银查询贷款余额。
Kèhù kěyǐ tōngguò qǐyè wǎngyín cháxún dàikuǎn yú’é.
Khách hàng có thể tra cứu dư nợ khoản vay thông qua ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp.
Ví dụ 3
银行通过现金流分析判断客户的还款能力。
Yínháng tōngguò xiànjīnliú fēnxī pànduàn kèhù de huánkuǎn nénglì.
Ngân hàng đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng thông qua phân tích dòng tiền.
Ví dụ 4
我们通过电话和电子邮件提醒客户还款。
Wǒmen tōngguò diànhuà hé diànzǐ yóujiàn tíxǐng kèhù huánkuǎn.
Chúng tôi nhắc khách hàng trả nợ thông qua điện thoại và email.
Ví dụ 5
企业可以通过提前回收应收账款改善现金流。
Qǐyè kěyǐ tōngguò tíqián huíshōu yīngshōu zhàngkuǎn gǎishàn xiànjīnliú.
Doanh nghiệp có thể cải thiện dòng tiền bằng cách đẩy nhanh thu hồi khoản phải thu.
24. Cấu trúc 由……负责 – do… phụ trách
Công thức
由 + người/bộ phận + 负责 + công việc
由……审核
由……批准
由……执行
Cách dùng
由 là giới từ biểu thị chủ thể thực hiện một hành động.
Trong văn phong hành chính và doanh nghiệp, 由……负责 có nghĩa:
do… phụ trách;
giao cho… chịu trách nhiệm.
Cấu trúc này trang trọng hơn để trực tiếp dùng 谁做什么.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
贷款重组方案由风险管理部门负责复核。
Dàikuǎn chóngzǔ fāng’àn yóu fēngxiǎn guǎnlǐ bùmén fùzé fùhé.
Phương án cơ cấu khoản vay do bộ phận quản trị rủi ro phụ trách kiểm tra lại.
Ví dụ 2
客户资料由信贷经理负责收集。
Kèhù zīliào yóu xìndài jīnglǐ fùzé shōují.
Hồ sơ khách hàng do cán bộ tín dụng phụ trách thu thập.
Ví dụ 3
抵押物价值由独立评估机构负责评估。
Dǐyāwù jiàzhí yóu dúlì pínggū jīgòu fùzé pínggū.
Giá trị tài sản thế chấp do tổ chức định giá độc lập phụ trách đánh giá.
Ví dụ 4
贷款合同由法务部门负责审核。
Dàikuǎn hétong yóu fǎwù bùmén fùzé shěnhé.
Hợp đồng vay do bộ phận pháp chế phụ trách kiểm tra.
Ví dụ 5
逾期客户由专门催收团队负责跟进。
Yúqī kèhù yóu zhuānmén cuīshōu tuánduì fùzé gēnjìn.
Khách hàng quá hạn do đội thu hồi nợ chuyên trách phụ trách theo dõi.
25. Cấu trúc 在……情况下 – trong trường hợp…
Công thức
在 + tình huống + 情况下,……
在……的情况下,……
在没有……的情况下,……
Cách dùng
在……情况下 dùng để xác định bối cảnh hoặc điều kiện mà hành động phía sau xảy ra.
Cấu trúc này rất thường thấy trong:
hợp đồng;
quy trình;
quản trị rủi ro;
quy định nội bộ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
在客户再次出现逾期的情况下,银行可以暂停其他未使用额度。
Zài kèhù zàicì chūxiàn yúqī de qíngkuàng xià, yínháng kěyǐ zàntíng qítā wèi shǐyòng édù.
Trong trường hợp khách hàng lại phát sinh quá hạn, ngân hàng có thể tạm dừng các hạn mức khác chưa sử dụng.
Ví dụ 2
在没有完成抵押登记的情况下,银行不能放款。
Zài méiyǒu wánchéng dǐyā dēngjì de qíngkuàng xià, yínháng bù néng fàngkuǎn.
Trong trường hợp chưa hoàn thành đăng ký thế chấp, ngân hàng không thể giải ngân.
Ví dụ 3
在现金流明显恶化的情况下,我们需要重新评级。
Zài xiànjīnliú míngxiǎn èhuà de qíngkuàng xià, wǒmen xūyào chóngxīn píngjí.
Trong trường hợp dòng tiền suy giảm rõ rệt, chúng ta cần xếp hạng tín dụng lại.
Ví dụ 4
在客户主动配合的情况下,可以优先协商还款方案。
Zài kèhù zhǔdòng pèihé de qíngkuàng xià, kěyǐ yōuxiān xiéshāng huánkuǎn fāng’àn.
Trong trường hợp khách hàng chủ động hợp tác, có thể ưu tiên thương lượng phương án trả nợ.
Ví dụ 5
在贷款已经全部结清的情况下,银行可以返还抵押资料。
Zài dàikuǎn yǐjīng quánbù jiéqīng de qíngkuàng xià, yínháng kěyǐ fǎnhuán dǐyā zīliào.
Trong trường hợp khoản vay đã tất toán hoàn toàn, ngân hàng có thể trả lại hồ sơ thế chấp.
26. Cấu trúc 截至…… – tính đến…
Công thức
截至 + thời điểm,+ số liệu/trạng thái
截至目前……
截至今天……
截至月末……
截至某年某月某日……
Cách dùng
截至 dùng để xác định mốc chốt số liệu.
Đây là từ cực kỳ quan trọng trong báo cáo ngân hàng, kế toán và tài chính.
Khác với 到:
到 có thể mang nghĩa “đến”.
截至 nhấn mạnh “tính đến thời điểm chốt”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
截至七月五日,逾期天数是五天。
Jiézhì qī yuè wǔ rì, yúqī tiānshù shì wǔ tiān.
Tính đến ngày 5 tháng 7, số ngày quá hạn là năm ngày.
Ví dụ 2
截至今天,客户贷款本金余额为三百万元。
Jiézhì jīntiān, kèhù dàikuǎn běnjīn yú’é wéi sān bǎi wàn yuán.
Tính đến hôm nay, dư nợ gốc của khách hàng là 3 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
截至本月底,应收利息余额为二十三万元。
Jiézhì běn yuèmò, yīngshōu lìxī yú’é wéi èrshísān wàn yuán.
Tính đến cuối tháng này, dư lãi phải thu là 230.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 4
截至六月三十日,三笔贷款合计余额为七百八十一万六千六百六十六元。
Jiézhì liù yuè sānshí rì, sān bǐ dàikuǎn héjì yú’é wéi qī bǎi bāshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Tính đến ngày 30 tháng 6, tổng dư nợ của ba khoản vay là 7.816.666 nhân dân tệ.
Ví dụ 5
截至报告日,没有发现新的重大逾期贷款。
Jiézhì bàogào rì, méiyǒu fāxiàn xīn de zhòngdà yúqī dàikuǎn.
Tính đến ngày lập báo cáo, chưa phát hiện khoản quá hạn trọng yếu mới.
27. Cấu trúc 将…… – sẽ/đem…; văn phong trang trọng
Công thức
将 + tân ngữ + động từ
将 + O + 转为……
将 + O + 调整为……
将 + O + 提交给……
Cách dùng
将 có cách dùng tương tự 把 trong nhiều trường hợp, nhưng mang tính văn viết, hành chính và trang trọng hơn.
Trong văn bản ngân hàng thường gặp:
将贷款转为逾期状态;
将额度调整为……
将资料提交审批;
将资金直接支付给供应商.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
系统将本期未还本金转为逾期状态。
Xìtǒng jiāng běn qī wèi huán běnjīn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài.
Hệ thống chuyển phần tiền gốc chưa trả của kỳ này sang trạng thái quá hạn.
Ví dụ 2
银行将综合授信额度调整为两千万元。
Yínháng jiāng zōnghé shòuxìn édù tiáozhěng wéi liǎng qiān wàn yuán.
Ngân hàng điều chỉnh hạn mức tín dụng tổng hợp thành 20 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
我们将审查报告提交给信贷审批委员会。
Wǒmen jiāng shěnchá bàogào tíjiāo gěi xìndài shěnpī wěiyuánhuì.
Chúng tôi sẽ trình báo cáo thẩm định lên hội đồng phê duyệt tín dụng.
Ví dụ 4
银行将贷款资金直接支付给设备供应商。
Yínháng jiāng dàikuǎn zījīn zhíjiē zhīfù gěi shèbèi gōngyìngshāng.
Ngân hàng chuyển trực tiếp vốn vay cho nhà cung cấp thiết bị.
Ví dụ 5
客户将剩余本金提前全部偿还。
Kèhù jiāng shèngyú běnjīn tíqián quánbù chánghuán.
Khách hàng sẽ trả trước toàn bộ dư nợ gốc còn lại.
28. Cấu trúc 必须 / 应该 / 需要 / 可以 – phải / nên / cần / có thể
Phân biệt cơ bản
必须 = bắt buộc phải, mức độ mạnh nhất.
应该 = nên, cần theo trách nhiệm hoặc logic.
需要 = cần phải vì có nhu cầu thực tế.
可以 = có thể, được phép.
Công thức
Chủ ngữ + 必须 + động từ
Chủ ngữ + 应该 + động từ
Chủ ngữ + 需要 + động từ
Chủ ngữ + 可以 + động từ
Cách dùng trong nghiệp vụ tín dụng
必须 thường dùng với yêu cầu bắt buộc:
必须还款;
必须审核;
必须提供资料.
应该 thường dùng với khuyến nghị:
应该提前准备资金;
应该重新评估.
需要 biểu thị nhu cầu nghiệp vụ:
需要补充资料;
需要重新计算.
可以 biểu thị khả năng hoặc sự cho phép:
可以提前还款;
可以申请延期.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
贷款核心系统里的数字必须和总账保持一致。
Dàikuǎn héxīn xìtǒng lǐ de shùzì bìxū hé zǒngzhàng bǎochí yízhì.
Số liệu trong hệ thống lõi khoản vay bắt buộc phải nhất quán với sổ cái.
Ví dụ 2
客户应该提前一个工作日准备足够的还款资金。
Kèhù yīnggāi tíqián yí ge gōngzuòrì zhǔnbèi zúgòu de huánkuǎn zījīn.
Khách hàng nên chuẩn bị đủ tiền trả nợ trước ít nhất một ngày làm việc.
Ví dụ 3
我们需要重新评估客户的现金流。
Wǒmen xūyào chóngxīn pínggū kèhù de xiànjīnliú.
Chúng ta cần đánh giá lại dòng tiền của khách hàng.
Ví dụ 4
客户可以申请部分提前还款。
Kèhù kěyǐ shēnqǐng bùfen tíqián huánkuǎn.
Khách hàng có thể xin trả trước một phần khoản vay.
Ví dụ 5
在完成所有放款条件以后,银行才可以发放贷款。
Zài wánchéng suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn yǐhòu, yínháng cái kěyǐ fāfàng dàikuǎn.
Sau khi hoàn thành toàn bộ điều kiện giải ngân thì ngân hàng mới có thể giải ngân khoản vay.
29. Cấu trúc 已经……了 – đã… rồi
Công thức
已经 + động từ + 了
已经 + trạng thái + 了
已经……,但是……
Cách dùng
已经 biểu thị hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trước thời điểm nói.
了 thường đi cùng để nhấn mạnh sự hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái.
Trong nghiệp vụ ngân hàng thường gặp:
已经放款了;
已经到账了;
已经逾期了;
已经结清了;
已经批准了.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
系统已经把本期未还本金转为逾期状态了。
Xìtǒng yǐjīng bǎ běn qī wèi huán běnjīn zhuǎnwéi yúqī zhuàngtài le.
Hệ thống đã chuyển phần gốc chưa trả của kỳ này sang trạng thái quá hạn rồi.
Ví dụ 2
客户已经提交了全部补充资料。
Kèhù yǐjīng tíjiāo le quánbù bǔchōng zīliào.
Khách hàng đã nộp toàn bộ hồ sơ bổ sung rồi.
Ví dụ 3
第一笔贷款已经成功发放了。
Dì yī bǐ dàikuǎn yǐjīng chénggōng fāfàng le.
Khoản vay đầu tiên đã được giải ngân thành công rồi.
Ví dụ 4
这笔利息已经全部收清了。
Zhè bǐ lìxī yǐjīng quánbù shōu qīng le.
Khoản lãi này đã được thu đủ rồi.
Ví dụ 5
客户已经完成全部还款义务了。
Kèhù yǐjīng wánchéng quánbù huánkuǎn yìwù le.
Khách hàng đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ trả nợ rồi.
30. Cấu trúc 还没…… / 尚未…… – vẫn chưa…
Công thức
还没 + động từ
还没有 + động từ
尚未 + động từ
Cách dùng
还没 / 还没有 thường dùng trong khẩu ngữ.
尚未 trang trọng hơn, thường xuất hiện trong:
báo cáo;
văn bản;
thông báo;
hợp đồng.
Ví dụ:
客户还没还款。
Khách hàng vẫn chưa trả nợ.
客户尚未完成还款。
Khách hàng vẫn chưa hoàn thành trả nợ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
三百万元本金的到期日还没有到。
Sān bǎi wàn yuán běnjīn de dàoqīrì hái méiyǒu dào.
Ngày đáo hạn của khoản gốc 3 triệu nhân dân tệ vẫn chưa đến.
Ví dụ 2
客户还没提交最新财务报表。
Kèhù hái méi tíjiāo zuìxīn cáiwù bàobiǎo.
Khách hàng vẫn chưa nộp báo cáo tài chính mới nhất.
Ví dụ 3
银行尚未批准新的授信额度。
Yínháng shàngwèi pīzhǔn xīn de shòuxìn édù.
Ngân hàng vẫn chưa phê duyệt hạn mức tín dụng mới.
Ví dụ 4
抵押登记手续还没有完成。
Dǐyā dēngjì shǒuxù hái méiyǒu wánchéng.
Thủ tục đăng ký thế chấp vẫn chưa hoàn thành.
Ví dụ 5
这笔销售回款尚未到账。
Zhè bǐ xiāoshòu huíkuǎn shàngwèi dàozhàng.
Khoản thu tiền bán hàng này vẫn chưa vào tài khoản.
31. Cấu trúc 仍然 / 仍 / 还是 – vẫn, vẫn còn
Công thức
仍然 + động từ/tính từ
仍 + động từ
还是 + trạng thái
Cách dùng
仍然 và 仍 mang tính văn viết hơn.
还是 thường dùng trong khẩu ngữ.
Các từ này biểu thị tình trạng không thay đổi mặc dù đã có một sự kiện khác xảy ra.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
剩余未到期本金仍然按照原合同管理。
Shèngyú wèi dàoqī běnjīn réngrán ànzhào yuán hétong guǎnlǐ.
Phần dư nợ gốc chưa đến hạn vẫn được quản lý theo hợp đồng ban đầu.
Ví dụ 2
虽然客户已经支付了一部分欠款,剩余金额仍然处于逾期状态。
Suīrán kèhù yǐjīng zhīfù le yí bùfen qiànkuǎn, shèngyú jīn’é réngrán chǔyú yúqī zhuàngtài.
Mặc dù khách hàng đã thanh toán một phần nợ, số tiền còn lại vẫn ở trạng thái quá hạn.
Ví dụ 3
贷款利率调整以后,合同其他条款仍然有效。
Dàikuǎn lìlǜ tiáozhěng yǐhòu, hétong qítā tiáokuǎn réngrán yǒuxiào.
Sau khi điều chỉnh lãi suất, các điều khoản khác của hợp đồng vẫn có hiệu lực.
Ví dụ 4
客户经营收入有所下降,但是公司还是正常经营。
Kèhù jīngyíng shōurù yǒusuǒ xiàjiàng, dànshì gōngsī háishi zhèngcháng jīngyíng.
Doanh thu kinh doanh của khách hàng có giảm nhưng công ty vẫn hoạt động bình thường.
Ví dụ 5
即使贷款已经重组,银行仍要继续贷后检查。
Jíshǐ dàikuǎn yǐjīng chóngzǔ, yínháng réng yào jìxù dàihòu jiǎnchá.
Cho dù khoản vay đã được cơ cấu lại, ngân hàng vẫn phải tiếp tục kiểm tra sau vay.
32. Cấu trúc 继续…… – tiếp tục…
Công thức
继续 + động từ
继续 + V + 下去
仍然继续……
Cách dùng
继续 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn.
Trong nghiệp vụ tín dụng thường gặp:
继续计息;
继续催收;
继续跟踪;
继续调查;
继续执行.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果客户继续逾期,逾期利息将按照合同继续按日增加。
Rúguǒ kèhù jìxù yúqī, yúqī lìxī jiāng ànzhào hétong jìxù àn rì zēngjiā.
Nếu khách hàng tiếp tục quá hạn thì lãi quá hạn sẽ tiếp tục tăng theo ngày căn cứ hợp đồng.
Ví dụ 2
银行会继续跟踪客户的现金流情况。
Yínháng huì jìxù gēnzōng kèhù de xiànjīnliú qíngkuàng.
Ngân hàng sẽ tiếp tục theo dõi tình hình dòng tiền của khách hàng.
Ví dụ 3
如果风险没有改善,我们将继续暂停新增提款。
Rúguǒ fēngxiǎn méiyǒu gǎishàn, wǒmen jiāng jìxù zàntíng xīnzēng tíkuǎn.
Nếu rủi ro không cải thiện, chúng tôi sẽ tiếp tục tạm dừng rút vốn mới.
Ví dụ 4
客户需要继续按照新的还款计划偿还本金。
Kèhù xūyào jìxù ànzhào xīn de huánkuǎn jìhuà chánghuán běnjīn.
Khách hàng cần tiếp tục trả tiền gốc theo kế hoạch trả nợ mới.
Ví dụ 5
虽然贷款已经核销,后续是否继续追偿还要根据具体情况判断。
Suīrán dàikuǎn yǐjīng héxiāo, hòuxù shìfǒu jìxù zhuīcháng hái yào gēnjù jùtǐ qíngkuàng pànduàn.
Mặc dù khoản vay đã được xóa nợ kế toán, việc sau đó có tiếp tục truy thu hay không vẫn phải căn cứ tình hình cụ thể.
33. Cấu trúc 虽然……但是…… – mặc dù… nhưng…
Công thức
虽然 + A,但是 + B
虽然……,可是……
虽然……,不过……
Cách dùng
虽然……但是…… biểu thị quan hệ nhượng bộ.
Phần đứng sau 虽然 nêu một sự thật hoặc điều kiện.
Phần đứng sau 但是 nêu kết quả trái với điều người ta thường dự đoán từ điều kiện phía trước.
Trong nghiệp vụ tín dụng, cấu trúc này rất thường dùng để phân tích hai mặt của khách hàng:
mặc dù có lợi nhuận nhưng dòng tiền yếu;
mặc dù có tài sản bảo đảm nhưng khả năng trả nợ không tốt;
mặc dù đã cơ cấu nhưng vẫn tiếp tục quá hạn;
mặc dù dư nợ không tăng nhưng chất lượng tín dụng xấu đi.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
虽然客户已经结清上一轮贷款,但是历史上发生过逾期、重组和风险处置。
Suīrán kèhù yǐjīng jiéqīng shàng yì lún dàikuǎn, dànshì lìshǐ shàng fāshēng guò yúqī, chóngzǔ hé fēngxiǎn chǔzhì.
Mặc dù khách hàng đã tất toán chu kỳ vay trước, nhưng trong lịch sử từng phát sinh quá hạn, cơ cấu và xử lý rủi ro.
Ví dụ 2
虽然企业今年利润增长了,但是经营现金流下降了。
Suīrán qǐyè jīnnián lìrùn zēngzhǎng le, dànshì jīngyíng xiànjīnliú xiàjiàng le.
Mặc dù lợi nhuận doanh nghiệp năm nay tăng nhưng dòng tiền kinh doanh lại giảm.
Ví dụ 3
虽然客户提供了足够的抵押物,但是银行仍然要审核还款能力。
Suīrán kèhù tígōng le zúgòu de dǐyāwù, dànshì yínháng réngrán yào shěnhé huánkuǎn nénglì.
Mặc dù khách hàng cung cấp đủ tài sản thế chấp nhưng ngân hàng vẫn phải thẩm định khả năng trả nợ.
Ví dụ 4
虽然本月不良贷款余额没有增加,但是新增不良客户数量上升了。
Suīrán běn yuè bùliáng dàikuǎn yú’é méiyǒu zēngjiā, dànshì xīnzēng bùliáng kèhù shùliàng shàngshēng le.
Mặc dù dư nợ xấu tháng này không tăng nhưng số lượng khách hàng nợ xấu mới lại tăng.
Ví dụ 5
虽然客户已经支付了一部分逾期本金,但是剩余部分仍然继续计息。
Suīrán kèhù yǐjīng zhīfù le yí bùfen yúqī běnjīn, dànshì shèngyú bùfen réngrán jìxù jìxī.
Mặc dù khách hàng đã trả một phần tiền gốc quá hạn nhưng phần còn lại vẫn tiếp tục tính lãi.
34. Cấu trúc 由于……因此…… – do… vì vậy…
Công thức
由于 + nguyên nhân,因此 + kết quả
由于……,所以……
由于……,导致……
Cách dùng
由于 mang sắc thái trang trọng hơn 因为.
因此 cũng mang phong cách văn viết hơn 所以.
Cấu trúc này thường xuất hiện trong:
báo cáo tín dụng;
báo cáo rủi ro;
biên bản;
văn bản giải trình;
phân tích tài chính.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
由于大客户回款延迟,因此企业短期现金流出现了压力。
Yóuyú dà kèhù huíkuǎn yánchí, yīncǐ qǐyè duǎnqī xiànjīnliú chūxiàn le yālì.
Do khoản thu từ khách hàng lớn bị chậm nên dòng tiền ngắn hạn của doanh nghiệp xuất hiện áp lực.
Ví dụ 2
由于原材料价格上涨,因此企业毛利率有所下降。
Yóuyú yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, yīncǐ qǐyè máolìlǜ yǒusuǒ xiàjiàng.
Do giá nguyên vật liệu tăng nên biên lợi nhuận gộp của doanh nghiệp có phần giảm.
Ví dụ 3
由于客户没有按时补充资料,因此审批进度被推迟了。
Yóuyú kèhù méiyǒu ànshí bǔchōng zīliào, yīncǐ shěnpī jìndù bèi tuīchí le.
Do khách hàng không bổ sung hồ sơ đúng hạn nên tiến độ phê duyệt bị trì hoãn.
Ví dụ 4
由于贷款余额下降,因此本月应计利息也减少了。
Yóuyú dàikuǎn yú’é xiàjiàng, yīncǐ běn yuè yìngjì lìxī yě jiǎnshǎo le.
Do dư nợ khoản vay giảm nên tiền lãi phải ghi nhận tháng này cũng giảm.
Ví dụ 5
由于客户连续出现逾期,因此银行决定提高风险等级。
Yóuyú kèhù liánxù chūxiàn yúqī, yīncǐ yínháng juédìng tígāo fēngxiǎn děngjí.
Do khách hàng liên tục phát sinh quá hạn nên ngân hàng quyết định nâng mức rủi ro.
35. Cấu trúc 因此 / 所以 / 因而 – vì vậy, do đó
Công thức
Nguyên nhân, 因此 + kết quả
Nguyên nhân, 所以 + kết quả
Nguyên nhân, 因而 + kết quả
Cách dùng
所以 phổ biến nhất trong khẩu ngữ.
因此 và 因而 trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.
Trong báo cáo tín dụng, 因此 được dùng rất nhiều để trình bày kết luận sau phân tích.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
应收账款延迟已经实际影响还款,因此风险等级必须上调。
Yīngshōu zhàngkuǎn yánchí yǐjīng shíjì yǐngxiǎng huánkuǎn, yīncǐ fēngxiǎn děngjí bìxū shàngtiáo.
Khoản phải thu bị chậm đã thực tế ảnh hưởng đến việc trả nợ, vì vậy mức độ rủi ro phải được nâng lên.
Ví dụ 2
客户经营现金流连续两个月为负,因此需要进行专项检查。
Kèhù jīngyíng xiànjīnliú liánxù liǎng ge yuè wéi fù, yīncǐ xūyào jìnxíng zhuānxiàng jiǎnchá.
Dòng tiền kinh doanh của khách hàng âm hai tháng liên tiếp, vì vậy cần kiểm tra chuyên biệt.
Ví dụ 3
客户已经还清全部本金,所以贷款本金余额为零。
Kèhù yǐjīng huánqīng quánbù běnjīn, suǒyǐ dàikuǎn běnjīn yú’é wéi líng.
Khách hàng đã trả hết toàn bộ tiền gốc, vì vậy dư nợ gốc bằng 0.
Ví dụ 4
行业需求明显下降,因而银行降低了该行业的新增授信。
Hángyè xūqiú míngxiǎn xiàjiàng, yīn’ér yínháng jiàngdī le gāi hángyè de xīnzēng shòuxìn.
Nhu cầu của ngành giảm rõ rệt, do đó ngân hàng giảm tín dụng cấp mới cho ngành này.
Ví dụ 5
抵押手续还没有完成,因此本次放款暂缓执行。
Dǐyā shǒuxù hái méiyǒu wánchéng, yīncǐ běn cì fàngkuǎn zànhuǎn zhíxíng.
Thủ tục thế chấp vẫn chưa hoàn tất, vì vậy đợt giải ngân này tạm hoãn thực hiện.
36. Cấu trúc 导致…… – dẫn đến…
Công thức
A + 导致 + B
由于 A,导致 B
A + 可能导致 + B
Cách dùng
导致 biểu thị một nguyên nhân tạo ra kết quả, thường là kết quả không mong muốn hoặc có tính rủi ro.
Trong phân tích tín dụng có thể dùng với:
导致现金流下降;
导致贷款逾期;
导致成本上升;
导致风险增加;
导致还款能力下降.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
一笔一百一十万元的大客户回款延迟,导致短期现金余额进一步下降。
Yì bǐ yì bǎi yìshí wàn yuán de dà kèhù huíkuǎn yánchí, dǎozhì duǎnqī xiànjīn yú’é jìnyíbù xiàjiàng.
Khoản thu 1,1 triệu nhân dân tệ từ khách hàng lớn bị chậm, dẫn đến số dư tiền mặt ngắn hạn tiếp tục giảm.
Ví dụ 2
原材料价格上涨导致企业生产成本增加。
Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng dǎozhì qǐyè shēngchǎn chéngběn zēngjiā.
Giá nguyên vật liệu tăng dẫn đến chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng.
Ví dụ 3
客户回款周期延长可能导致流动资金不足。
Kèhù huíkuǎn zhōuqī yáncháng kěnéng dǎozhì liúdòng zījīn bùzú.
Chu kỳ thu tiền kéo dài có thể dẫn đến thiếu vốn lưu động.
Ví dụ 4
错误的利率设置会导致客户利息计算不准确。
Cuòwù de lìlǜ shèzhì huì dǎozhì kèhù lìxī jìsuàn bù zhǔnquè.
Việc thiết lập sai lãi suất sẽ dẫn đến tính lãi cho khách hàng không chính xác.
Ví dụ 5
过度集中向同一行业贷款可能导致组合风险快速上升。
Guòdù jízhōng xiàng tóng yí hángyè dàikuǎn kěnéng dǎozhì zǔhé fēngxiǎn kuàisù shàngshēng.
Cho vay quá tập trung vào cùng một ngành có thể dẫn đến rủi ro danh mục tăng nhanh.
37. Cấu trúc 使…… – khiến, làm cho…
Công thức
A + 使 + B + tính từ/động từ
使 + đối tượng + 发生变化
使 + đối tượng + 更……
Cách dùng
使 là động từ gây khiến.
Cấu trúc này trang trọng hơn 让 trong văn phong báo cáo.
So sánh:
这笔贷款让客户压力很大。
Câu khẩu ngữ.
这笔贷款使客户的偿债压力明显上升。
Văn phong báo cáo, chuyên nghiệp hơn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
延长贷款期限可以使每一期的本金压力下降。
Yáncháng dàikuǎn qīxiàn kěyǐ shǐ měi yì qī de běnjīn yālì xiàjiàng.
Kéo dài kỳ hạn khoản vay có thể làm cho áp lực tiền gốc mỗi kỳ giảm xuống.
Ví dụ 2
新的生产线使企业每月销售收入增加了一百万元左右。
Xīn de shēngchǎnxiàn shǐ qǐyè měi yuè xiāoshòu shōurù zēngjiā le yì bǎi wàn yuán zuǒyòu.
Dây chuyền sản xuất mới khiến doanh thu hàng tháng của doanh nghiệp tăng khoảng 1 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
大量应收账款使企业现金流压力明显增加。
Dàliàng yīngshōu zhàngkuǎn shǐ qǐyè xiànjīnliú yālì míngxiǎn zēngjiā.
Khoản phải thu lớn khiến áp lực dòng tiền của doanh nghiệp tăng rõ rệt.
Ví dụ 4
提前还款使剩余贷款利息减少了。
Tíqián huánkuǎn shǐ shèngyú dàikuǎn lìxī jiǎnshǎo le.
Trả trước hạn khiến tiền lãi còn lại của khoản vay giảm xuống.
Ví dụ 5
风险评级下降会使贷款审批条件更加严格。
Fēngxiǎn píngjí xiàjiàng huì shǐ dàikuǎn shěnpī tiáojiàn gèngjiā yángé.
Việc hạ xếp hạng rủi ro sẽ khiến điều kiện phê duyệt khoản vay nghiêm ngặt hơn.
38. Cấu trúc 让…… – khiến, để cho
Công thức
让 + người + động từ
让 + sự việc + trở nên…
让 + đối tượng + V
Cách dùng
让 có hai cách dùng phổ biến:
cho phép/để ai đó làm gì;
khiến một đối tượng rơi vào trạng thái nào đó.
让 gần khẩu ngữ hơn 使.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
重组方案要让客户真正有能力执行新的还款计划。
Chóngzǔ fāng’àn yào ràng kèhù zhēnzhèng yǒu nénglì zhíxíng xīn de huánkuǎn jìhuà.
Phương án cơ cấu phải giúp khách hàng thực sự có khả năng thực hiện kế hoạch trả nợ mới.
Ví dụ 2
我们不能让客户在不了解利率的情况下签合同。
Wǒmen bù néng ràng kèhù zài bù liǎojiě lìlǜ de qíngkuàng xià qiān hétong.
Chúng ta không thể để khách hàng ký hợp đồng trong khi chưa hiểu rõ lãi suất.
Ví dụ 3
请让客户明天补充最新银行流水。
Qǐng ràng kèhù míngtiān bǔchōng zuìxīn yínháng liúshuǐ.
Hãy yêu cầu khách hàng ngày mai bổ sung sao kê ngân hàng mới nhất.
Ví dụ 4
这次利率优惠可以让客户减少一部分融资成本。
Zhè cì lìlǜ yōuhuì kěyǐ ràng kèhù jiǎnshǎo yí bùfen róngzī chéngběn.
Ưu đãi lãi suất lần này có thể giúp khách hàng giảm một phần chi phí tài trợ.
Ví dụ 5
不要让未审批的贷款进入放款流程。
Bú yào ràng wèi shěnpī de dàikuǎn jìnrù fàngkuǎn liúchéng.
Không được để khoản vay chưa được phê duyệt đi vào quy trình giải ngân.
39. Cấu trúc 把……分成…… – chia… thành…
Công thức
把 + đối tượng + 分成 + số lượng/phân loại
A + 分成 + B、C、D
可以把……分为……
Cách dùng
分成 biểu thị chia một tổng thể thành nhiều phần.
Trong tín dụng thường dùng để:
chia khoản vay thành nhiều đợt;
chia hạn mức thành các hạn mức thành phần;
chia dư nợ theo ngành;
chia kế hoạch trả nợ thành nhiều kỳ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
新的两千四百万额度分成一千二百万流动资金、七百万设备融资和五百万贸易融资。
Xīn de liǎng qiān sì bǎi wàn édù fēn chéng yì qiān èr bǎi wàn liúdòng zījīn, qī bǎi wàn shèbèi róngzī hé wǔ bǎi wàn màoyì róngzī.
Hạn mức mới 24 triệu được chia thành 12 triệu vốn lưu động, 7 triệu tài trợ thiết bị và 5 triệu tài trợ thương mại.
Ví dụ 2
我们把贷款本金分成十二期偿还。
Wǒmen bǎ dàikuǎn běnjīn fēn chéng shí’èr qī chánghuán.
Chúng tôi chia tiền gốc khoản vay thành 12 kỳ để trả.
Ví dụ 3
银行把客户分成低风险、中风险和高风险三类。
Yínháng bǎ kèhù fēn chéng dī fēngxiǎn, zhōng fēngxiǎn hé gāo fēngxiǎn sān lèi.
Ngân hàng chia khách hàng thành ba nhóm: rủi ro thấp, trung bình và cao.
Ví dụ 4
我们可以把逾期贷款按照逾期天数分成三个区间。
Wǒmen kěyǐ bǎ yúqī dàikuǎn ànzhào yúqī tiānshù fēn chéng sān ge qūjiān.
Chúng ta có thể chia các khoản vay quá hạn thành ba khoảng theo số ngày quá hạn.
Ví dụ 5
项目贷款可以分成五次放款。
Xiàngmù dàikuǎn kěyǐ fēn chéng wǔ cì fàngkuǎn.
Khoản vay dự án có thể chia thành năm đợt giải ngân.
40. Cấu trúc 从……提高到…… / 从……下降到…… – tăng từ… lên… / giảm từ… xuống…
Công thức
从 + A + 提高到 + B
从 + A + 增加到 + B
从 + A + 下降到 + B
从 + A + 减少到 + B
Cách dùng
Cấu trúc này dùng để mô tả biến động số liệu.
Đặc biệt quan trọng trong báo cáo tài chính và tín dụng:
doanh thu;
lãi suất;
hạn mức;
dư nợ;
nợ xấu;
tỷ lệ tập trung;
khoản phải thu.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
前十大客户占比从百分之二十八上升到百分之三十五。
Qián shí dà kèhù zhànbǐ cóng bǎifēnzhī èrshíbā shàngshēng dào bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Tỷ trọng 10 khách hàng lớn nhất tăng từ 28% lên 35%.
Ví dụ 2
客户营业收入从七千五百万元增加到八千六百万元。
Kèhù yíngyè shōurù cóng qī qiān wǔ bǎi wàn yuán zēngjiā dào bā qiān liù bǎi wàn yuán.
Doanh thu của khách hàng tăng từ 75 triệu lên 86 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
应收账款从九百二十万元增加到一千零八十万元。
Yīngshōu zhàngkuǎn cóng jiǔ bǎi èrshí wàn yuán zēngjiā dào yì qiān líng bāshí wàn yuán.
Khoản phải thu tăng từ 9,2 triệu lên 10,8 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 4
贷款利率从百分之五点一提高到百分之五点六。
Dàikuǎn lìlǜ cóng bǎifēnzhī wǔ diǎn yī tígāo dào bǎifēnzhī wǔ diǎn liù.
Lãi suất khoản vay tăng từ 5,1% lên 5,6%.
Ví dụ 5
经过还款以后,本金余额从五百万元下降到四百五十万元。
Jīngguò huánkuǎn yǐhòu, běnjīn yú’é cóng wǔ bǎi wàn yuán xiàjiàng dào sì bǎi wǔshí wàn yuán.
Sau khi trả nợ, dư nợ gốc giảm từ 5 triệu xuống 4,5 triệu nhân dân tệ.
41. Cấu trúc 比……高/低/多/少 – so với… cao/thấp/nhiều/ít hơn
Công thức
A + 比 + B + tính từ
A + 比 + B + 高/低 + số lượng
A + 比 + B + 多/少 + số lượng
Cách dùng
比 là cấu trúc so sánh cơ bản.
Trong nghiệp vụ tài chính, thường dùng để so sánh:
lãi suất;
doanh thu;
dư nợ;
chi phí;
tỷ lệ;
số tiền trả nợ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
这个月的仓库贷款利率比上半年高。
Zhège yuè de cāngkù dàikuǎn lìlǜ bǐ shàng bànnián gāo.
Lãi suất khoản vay kho tháng này cao hơn nửa đầu năm.
Ví dụ 2
今年营业收入比去年高一千万元。
Jīnnián yíngyè shōurù bǐ qùnián gāo yì qiān wàn yuán.
Doanh thu năm nay cao hơn năm ngoái 10 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
浮动利率比固定利率低零点二个百分点。
Fúdòng lìlǜ bǐ gùdìng lìlǜ dī líng diǎn èr ge bǎifēndiǎn.
Lãi suất thả nổi thấp hơn lãi suất cố định 0,2 điểm phần trăm.
Ví dụ 4
本季度回收本金比计划多四百万元。
Běn jìdù huíshōu běnjīn bǐ jìhuà duō sì bǎi wàn yuán.
Tiền gốc thu hồi quý này nhiều hơn kế hoạch 4 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 5
重组后的第一期本金比原计划少十六万六千多元。
Chóngzǔ hòu de dì yì qī běnjīn bǐ yuán jìhuà shǎo shíliù wàn liù qiān duō yuán.
Tiền gốc kỳ đầu sau cơ cấu ít hơn kế hoạch cũ hơn 166.000 nhân dân tệ.
42. Cấu trúc 相比…… – so với…
Công thức
和……相比,……
与……相比,……
相比之下,……
Cách dùng
相比 trang trọng hơn 比.
Thường dùng khi so sánh cả một chỉ tiêu, một thời kỳ hoặc một phương án.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
和上季度相比,不良贷款增加了一千万元。
Hé shàng jìdù xiāngbǐ, bùliáng dàikuǎn zēngjiā le yì qiān wàn yuán.
So với quý trước, nợ xấu tăng 10 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 2
与去年相比,今年客户的现金流明显改善。
Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián kèhù de xiànjīnliú míngxiǎn gǎishàn.
So với năm ngoái, dòng tiền của khách hàng năm nay cải thiện rõ rệt.
Ví dụ 3
和固定利率相比,浮动利率的不确定性更高。
Hé gùdìng lìlǜ xiāngbǐ, fúdòng lìlǜ de bù quèdìngxìng gèng gāo.
So với lãi suất cố định, lãi suất thả nổi có mức độ bất định cao hơn.
Ví dụ 4
与原还款计划相比,新方案降低了前两期本金。
Yǔ yuán huánkuǎn jìhuà xiāngbǐ, xīn fāng’àn jiàngdī le qián liǎng qī běnjīn.
So với kế hoạch trả nợ ban đầu, phương án mới giảm tiền gốc hai kỳ đầu.
Ví dụ 5
相比之下,项目贷款的期限更长,现金流预测也更重要。
Xiāngbǐ zhīxià, xiàngmù dàikuǎn de qīxiàn gèng cháng, xiànjīnliú yùcè yě gèng zhòngyào.
So sánh mà nói, khoản vay dự án có kỳ hạn dài hơn và dự báo dòng tiền cũng quan trọng hơn.
43. Cấu trúc 大约 / 左右 / 约 – khoảng
Công thức
大约 + số lượng
số lượng + 左右
约 + số lượng
大约……左右 không nên lạm dụng vì mang tính trùng nghĩa.
Cách dùng
大约 và 约 đứng trước số lượng.
左右 đứng sau số lượng.
约 trang trọng hơn và rất phổ biến trong báo cáo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
本期应付正常利息大约一万六千六百七十六元。
Běn qī yīngfù zhèngcháng lìxī dàyuē yí wàn liù qiān liù bǎi qīshíliù yuán.
Tiền lãi thông thường phải trả kỳ này khoảng 16.676 nhân dân tệ.
Ví dụ 2
客户每月采购金额大约四百五十万元。
Kèhù měi yuè cǎigòu jīn’é dàyuē sì bǎi wǔshí wàn yuán.
Số tiền mua hàng hàng tháng của khách hàng khoảng 4,5 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
设备安装大约需要三个月。
Shèbèi ānzhuāng dàyuē xūyào sān ge yuè.
Việc lắp đặt thiết bị cần khoảng ba tháng.
Ví dụ 4
客户目前可自由使用的现金有三百五十万元左右。
Kèhù mùqián kě zìyóu shǐyòng de xiànjīn yǒu sān bǎi wǔshí wàn yuán zuǒyòu.
Hiện khách hàng có khoảng 3,5 triệu nhân dân tệ tiền mặt có thể tự do sử dụng.
Ví dụ 5
预计全年经营现金净流入约五百九十万元。
Yùjì quánnián jīngyíng xiànjīn jìng liúrù yuē wǔ bǎi jiǔshí wàn yuán.
Dự kiến dòng tiền kinh doanh thuần cả năm khoảng 5,9 triệu nhân dân tệ.
44. Cấu trúc 占……的百分之…… – chiếm…%
Công thức
A + 占 + B + 的 + 百分之 + số
A + 占总额的百分之……
占比为……
Cách dùng
占 biểu thị một bộ phận chiếm tỷ trọng trong tổng thể.
Đây là cấu trúc cực kỳ quan trọng trong:
phân tích cơ cấu tín dụng;
phân tích ngành;
phân tích khách hàng;
phân tích tài sản;
phân tích nguồn vốn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
制造业贷款余额四亿元,占整个贷款组合的百分之四十。
Zhìzàoyè dàikuǎn yú’é sì yì yuán, zhàn zhěnggè dàikuǎn zǔhé de bǎifēnzhī sìshí.
Dư nợ ngành sản xuất là 400 triệu nhân dân tệ, chiếm 40% toàn danh mục cho vay.
Ví dụ 2
最大客户销售收入占公司总收入的百分之十八。
Zuìdà kèhù xiāoshòu shōurù zhàn gōngsī zǒng shōurù de bǎifēnzhī shíbā.
Doanh thu từ khách hàng lớn nhất chiếm 18% tổng doanh thu công ty.
Ví dụ 3
短期贷款占全部贷款余额的百分之三十六。
Duǎnqī dàikuǎn zhàn quánbù dàikuǎn yú’é de bǎifēnzhī sānshíliù.
Khoản vay ngắn hạn chiếm 36% tổng dư nợ.
Ví dụ 4
不良贷款占贷款组合的百分之四。
Bùliáng dàikuǎn zhàn dàikuǎn zǔhé de bǎifēnzhī sì.
Nợ xấu chiếm 4% danh mục cho vay.
Ví dụ 5
客户自有资金占项目总投资的百分之五十六点二五。
Kèhù zìyǒu zījīn zhàn xiàngmù zǒng tóuzī de bǎifēnzhī wǔshíliù diǎn èr wǔ.
Vốn tự có của khách hàng chiếm 56,25% tổng vốn đầu tư dự án.
45. Cấu trúc 达到…… – đạt tới…
Công thức
达到 + số lượng/mức độ
达到 + mục tiêu
达到 + tỷ lệ
未达到……
Cách dùng
达到 dùng để biểu thị đạt đến một con số, mức độ hoặc tiêu chuẩn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
最近十二个月销售收入实际达到一亿一千二百万元。
Zuìjìn shí’èr ge yuè xiāoshòu shōurù shíjì dádào yí yì yì qiān èr bǎi wàn yuán.
Doanh thu thực tế trong 12 tháng gần nhất đạt 112 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 2
客户年度销售收入已经达到八千六百万元。
Kèhù niándù xiāoshòu shōurù yǐjīng dádào bā qiān liù bǎi wàn yuán.
Doanh thu năm của khách hàng đã đạt 86 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
项目建设进度达到百分之六十以后,可以申请下一笔放款。
Xiàngmù jiànshè jìndù dádào bǎifēnzhī liùshí yǐhòu, kěyǐ shēnqǐng xià yì bǐ fàngkuǎn.
Sau khi tiến độ xây dựng dự án đạt 60%, có thể xin đợt giải ngân tiếp theo.
Ví dụ 4
本月本金回收完成率达到百分之一百零四点二。
Běn yuè běnjīn huíshōu wánchénglǜ dádào bǎifēnzhī yì bǎi líng sì diǎn èr.
Tỷ lệ hoàn thành thu hồi tiền gốc tháng này đạt 104,2%.
Ví dụ 5
如果贷款使用率达到百分之九十,就要进行重点监控。
Rúguǒ dàikuǎn shǐyònglǜ dádào bǎifēnzhī jiǔshí, jiù yào jìnxíng zhòngdiǎn jiānkòng.
Nếu tỷ lệ sử dụng khoản vay đạt 90% thì phải giám sát trọng điểm.
46. Cấu trúc 超过…… – vượt quá…
Công thức
超过 + số lượng
超过 + giới hạn
A + 超过 + B
一旦超过……
Cách dùng
超过 biểu thị vượt qua một con số, ngưỡng hoặc giới hạn.
Trong quản trị tín dụng đặc biệt thường dùng với:
逾期天数;
应收账款;
负债;
额度;
风险限额;
LTV;
集中度.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果应收账款超过一千二百万元,客户必须立即书面说明。
Rúguǒ yīngshōu zhàngkuǎn chāoguò yì qiān èr bǎi wàn yuán, kèhù bìxū lìjí shūmiàn shuōmíng.
Nếu khoản phải thu vượt 12 triệu nhân dân tệ thì khách hàng phải lập tức giải trình bằng văn bản.
Ví dụ 2
单笔贷款超过一千万元以后,需要提高审批级别。
Dānbǐ dàikuǎn chāoguò yì qiān wàn yuán yǐhòu, xūyào tígāo shěnpī jíbié.
Khi một khoản vay riêng lẻ vượt 10 triệu nhân dân tệ thì cần nâng cấp phê duyệt.
Ví dụ 3
客户逾期超过三十天以后,我们要启动专项风险检查。
Kèhù yúqī chāoguò sānshí tiān yǐhòu, wǒmen yào qǐdòng zhuānxiàng fēngxiǎn jiǎnchá.
Sau khi khách hàng quá hạn trên 30 ngày, chúng ta phải bắt đầu kiểm tra rủi ro chuyên biệt.
Ví dụ 4
总负债超过三千万元,需要重新提交审批。
Zǒng fùzhài chāoguò sān qiān wàn yuán, xūyào chóngxīn tíjiāo shěnpī.
Nếu tổng nợ vượt 30 triệu nhân dân tệ thì cần trình phê duyệt lại.
Ví dụ 5
行业贷款占比如果超过内部限额,就不能继续扩大。
Hángyè dàikuǎn zhànbǐ rúguǒ chāoguò nèibù xiàn’é, jiù bù néng jìxù kuòdà.
Nếu tỷ trọng cho vay ngành vượt giới hạn nội bộ thì không thể tiếp tục mở rộng.
47. Cấu trúc 不到 / 少于 / 低于 – chưa đến / ít hơn / thấp hơn
Công thức
不到 + số lượng
少于 + số lượng
低于 + tỷ lệ/mức độ
Cách dùng
不到 thường dùng cho số lượng chưa đạt tới một mốc.
少于 nhấn mạnh số lượng nhỏ hơn.
低于 thường dùng với tỷ lệ, mức giá, lãi suất, giới hạn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
设备贷款余额已经降到四百万元以下。
Shèbèi dàikuǎn yú’é yǐjīng jiàng dào sì bǎi wàn yuán yǐxià.
Dư nợ khoản vay thiết bị đã giảm xuống dưới 4 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 2
客户经营时间还不到三年。
Kèhù jīngyíng shíjiān hái bú dào sān nián.
Thời gian hoạt động kinh doanh của khách hàng vẫn chưa đến ba năm.
Ví dụ 3
客户自有资金少于项目总投资的百分之二十。
Kèhù zìyǒu zījīn shǎoyú xiàngmù zǒng tóuzī de bǎifēnzhī èrshí.
Vốn tự có của khách hàng thấp hơn 20% tổng vốn đầu tư dự án.
Ví dụ 4
现金流覆盖率低于一点三倍以后,需要启动预警。
Xiànjīnliú fùgàilǜ dīyú yì diǎn sān bèi yǐhòu, xūyào qǐdòng yùjǐng.
Khi hệ số bao phủ dòng tiền thấp hơn 1,3 lần thì cần kích hoạt cảnh báo.
Ví dụ 5
如果账户余额低于应还金额,自动扣款可能失败。
Rúguǒ zhànghù yú’é dīyú yīng huán jīn’é, zìdòng kòukuǎn kěnéng shībài.
Nếu số dư tài khoản thấp hơn số tiền phải trả thì việc trích nợ tự động có thể thất bại.
48. Cấu trúc 未经……不得…… – chưa được… thì không được…
Công thức
未经 + người/bộ phận + 同意,不得……
未经 + phê duyệt, 不得……
未经……,不得擅自……
Cách dùng
未经 có nghĩa “chưa thông qua/chưa được sự đồng ý của…”.
不得 biểu thị cấm, mang tính văn bản và quy định rất mạnh.
Đây là cấu trúc đặc biệt quan trọng trong hợp đồng tín dụng và quy định nội bộ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
未经银行同意,客户不得擅自出售或者再次抵押担保物。
Wèi jīng yínháng tóngyì, kèhù bùdé shànzì chūshòu huòzhě zàicì dǐyā dānbǎowù.
Nếu chưa được ngân hàng đồng ý, khách hàng không được tự ý bán hoặc thế chấp lại tài sản bảo đảm.
Ví dụ 2
未经审批,不得发放贷款。
Wèi jīng shěnpī, bùdé fāfàng dàikuǎn.
Chưa được phê duyệt thì không được giải ngân khoản vay.
Ví dụ 3
未经客户授权,不得向第三方提供贷款信息。
Wèi jīng kèhù shòuquán, bùdé xiàng dì sānfāng tígōng dàikuǎn xìnxī.
Chưa được khách hàng ủy quyền thì không được cung cấp thông tin khoản vay cho bên thứ ba.
Ví dụ 4
未经重新评估,不得随意提高授信额度。
Wèi jīng chóngxīn pínggū, bùdé suíyì tígāo shòuxìn édù.
Chưa đánh giá lại thì không được tùy tiện tăng hạn mức tín dụng.
Ví dụ 5
未经合同约定和内部批准,不得减免贷款本金。
Wèi jīng hétong yuēdìng hé nèibù pīzhǔn, bùdé jiǎnmiǎn dàikuǎn běnjīn.
Nếu không có căn cứ hợp đồng và phê duyệt nội bộ thì không được miễn giảm tiền gốc khoản vay.
49. Cấu trúc 除非……否则…… – trừ khi… nếu không thì…
Công thức
除非 + điều kiện,否则 + kết quả
除非……,不然……
除非……,才……
Cách dùng
除非 biểu thị một điều kiện đặc biệt bắt buộc phải được đáp ứng.
否则 có nghĩa là “nếu không thì”.
Cấu trúc này mạnh hơn 如果……就…… vì nó nhấn mạnh rằng nếu điều kiện phía trước không được thỏa mãn thì kết quả phía sau gần như chắc chắn xảy ra.
Trong nghiệp vụ tín dụng, cấu trúc này rất thích hợp để diễn đạt:
điều kiện giải ngân;
điều kiện khôi phục hạn mức;
điều kiện miễn giảm;
điều kiện tiếp tục cấp tín dụng;
điều kiện giải chấp.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
除非客户先解决当前逾期问题,否则银行不会恢复未使用额度。
Chúfēi kèhù xiān jiějué dāngqián yúqī wèntí, fǒuzé yínháng bú huì huīfù wèi shǐyòng édù.
Trừ khi khách hàng xử lý xong khoản quá hạn hiện tại, nếu không ngân hàng sẽ không khôi phục hạn mức chưa sử dụng.
Ví dụ 2
除非抵押登记已经完成,否则不能发放第一笔贷款。
Chúfēi dǐyā dēngjì yǐjīng wánchéng, fǒuzé bù néng fāfàng dì yī bǐ dàikuǎn.
Trừ khi đăng ký thế chấp đã hoàn thành, nếu không không thể giải ngân khoản vay đầu tiên.
Ví dụ 3
除非客户提供新的现金流证明,否则我们不能提高授信额度。
Chúfēi kèhù tígōng xīn de xiànjīnliú zhèngmíng, fǒuzé wǒmen bù néng tígāo shòuxìn édù.
Trừ khi khách hàng cung cấp bằng chứng dòng tiền mới, nếu không chúng tôi không thể nâng hạn mức tín dụng.
Ví dụ 4
除非合同另有约定,否则利息按照实际占用天数计算。
Chúfēi hétong lìng yǒu yuēdìng, fǒuzé lìxī ànzhào shíjì zhànyòng tiānshù jìsuàn.
Trừ khi hợp đồng có thỏa thuận khác, nếu không tiền lãi được tính theo số ngày sử dụng vốn thực tế.
Ví dụ 5
除非贷款已经全部结清,否则不能解除全部担保。
Chúfēi dàikuǎn yǐjīng quánbù jiéqīng, fǒuzé bù néng jiěchú quánbù dānbǎo.
Trừ khi khoản vay đã được tất toán hoàn toàn, nếu không không thể giải trừ toàn bộ tài sản bảo đảm.
50. Cấu trúc 要是……就…… – nếu… thì…
Công thức
要是 + điều kiện,就 + kết quả
要是……,那就……
Cách dùng
要是 có nghĩa tương tự 如果 nhưng thiên về khẩu ngữ hơn.
Trong hội thoại giữa cán bộ tín dụng và khách hàng, 要是 được dùng rất tự nhiên.
Nếu viết báo cáo hoặc văn bản chính thức thì thường ưu tiên 如果, 如, 若.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
要是客户今天补足账户余额,系统就可以正常扣款。
Yàoshi kèhù jīntiān bǔzú zhànghù yú’é, xìtǒng jiù kěyǐ zhèngcháng kòukuǎn.
Nếu hôm nay khách hàng bổ sung đủ số dư tài khoản thì hệ thống có thể trích nợ bình thường.
Ví dụ 2
要是明天还没有收到回款,我们就要再次联系客户。
Yàoshi míngtiān hái méiyǒu shōudào huíkuǎn, wǒmen jiù yào zàicì liánxì kèhù.
Nếu ngày mai vẫn chưa nhận được tiền thì chúng ta phải liên hệ lại khách hàng.
Ví dụ 3
要是客户愿意提前还款,那就先计算提前还款金额。
Yàoshi kèhù yuànyì tíqián huánkuǎn, nà jiù xiān jìsuàn tíqián huánkuǎn jīn’é.
Nếu khách hàng muốn trả trước hạn thì trước tiên hãy tính số tiền cần trả trước.
Ví dụ 4
要是利率继续上升,企业的财务成本就会增加。
Yàoshi lìlǜ jìxù shàngshēng, qǐyè de cáiwù chéngběn jiù huì zēngjiā.
Nếu lãi suất tiếp tục tăng thì chi phí tài chính của doanh nghiệp sẽ tăng.
Ví dụ 5
要是项目进度没有达到要求,就不能继续放款。
Yàoshi xiàngmù jìndù méiyǒu dádào yāoqiú, jiù bù néng jìxù fàngkuǎn.
Nếu tiến độ dự án chưa đạt yêu cầu thì không thể tiếp tục giải ngân.
51. Cấu trúc 若……则…… – nếu… thì… trong văn phong trang trọng
Công thức
若 + điều kiện,则 + kết quả
若……,则应……
若……,则不得……
Cách dùng
若 tương đương 如果 nhưng mang tính văn viết, thường gặp trong:
hợp đồng;
quy chế;
thông báo;
biên bản;
quy định nội bộ.
则 tương đương 就 nhưng cũng trang trọng hơn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
若客户再次发生逾期,则银行有权重新评估授信条件。
Ruò kèhù zàicì fāshēng yúqī, zé yínháng yǒuquán chóngxīn pínggū shòuxìn tiáojiàn.
Nếu khách hàng tiếp tục phát sinh quá hạn thì ngân hàng có quyền đánh giá lại điều kiện tín dụng.
Ví dụ 2
若发现资金用途与合同不符,则应立即停止后续提款。
Ruò fāxiàn zījīn yòngtú yǔ hétong bù fú, zé yīng lìjí tíngzhǐ hòuxù tíkuǎn.
Nếu phát hiện mục đích sử dụng vốn không phù hợp hợp đồng thì phải lập tức dừng các lần rút vốn tiếp theo.
Ví dụ 3
若抵押物价值明显下降,则应重新进行估值。
Ruò dǐyāwù jiàzhí míngxiǎn xiàjiàng, zé yīng chóngxīn jìnxíng gūzhí.
Nếu giá trị tài sản thế chấp giảm rõ rệt thì cần tiến hành định giá lại.
Ví dụ 4
若客户未按时偿还本金,则该笔本金将进入逾期管理。
Ruò kèhù wèi ànshí chánghuán běnjīn, zé gāi bǐ běnjīn jiāng jìnrù yúqī guǎnlǐ.
Nếu khách hàng không trả gốc đúng hạn thì khoản gốc đó sẽ chuyển sang quản lý quá hạn.
Ví dụ 5
若贷款已经全部结清,则可以启动解除抵押程序。
Ruò dàikuǎn yǐjīng quánbù jiéqīng, zé kěyǐ qǐdòng jiěchú dǐyā chéngxù.
Nếu khoản vay đã được tất toán hoàn toàn thì có thể khởi động thủ tục giải chấp.
52. Cấu trúc 为了…… – để, nhằm…
Công thức
为了 + mục đích,+ hành động
为了……,需要……
为了……,银行……
Cách dùng
为了 biểu thị mục đích của hành động.
Trong nghiệp vụ ngân hàng rất thường gặp khi giải thích lý do thực hiện một biện pháp quản lý.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
为了给客户恢复现金流的时间,我们建议降低前两期还款金额。
Wèile gěi kèhù huīfù xiànjīnliú de shíjiān, wǒmen jiànyì jiàngdī qián liǎng qī huánkuǎn jīn’é.
Để cho khách hàng có thời gian phục hồi dòng tiền, chúng tôi đề xuất giảm số tiền phải trả trong hai kỳ đầu.
Ví dụ 2
为了控制风险,银行决定暂停新增提款。
Wèile kòngzhì fēngxiǎn, yínháng juédìng zàntíng xīnzēng tíkuǎn.
Để kiểm soát rủi ro, ngân hàng quyết định tạm dừng các lần rút vốn mới.
Ví dụ 3
为了确认贷款用途,我们需要检查采购合同和发票。
Wèile quèrèn dàikuǎn yòngtú, wǒmen xūyào jiǎnchá cǎigòu hétong hé fāpiào.
Để xác nhận mục đích khoản vay, chúng ta cần kiểm tra hợp đồng mua hàng và hóa đơn.
Ví dụ 4
为了减少客户短期压力,可以适当延长还款期限。
Wèile jiǎnshǎo kèhù duǎnqī yālì, kěyǐ shìdàng yáncháng huánkuǎn qīxiàn.
Để giảm áp lực ngắn hạn của khách hàng, có thể kéo dài kỳ hạn trả nợ ở mức phù hợp.
Ví dụ 5
为了保证数据准确,月底必须进行贷款余额对账。
Wèile bǎozhèng shùjù zhǔnquè, yuèmò bìxū jìnxíng dàikuǎn yú’é duìzhàng.
Để bảo đảm số liệu chính xác, cuối tháng bắt buộc phải đối chiếu dư nợ khoản vay.
53. Cấu trúc 以便…… – để tiện, để có thể…
Công thức
A,以便 + B
为了 A,……,以便 B
Cách dùng
以便 biểu thị mục đích, nhưng thường đứng sau một hành động đã nêu trước đó.
Khác với 为了 thường đứng trước hành động chính, 以便 thường nối với kết quả mong muốn phía sau.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
我们提前发送到期提醒,以便客户准备还款资金。
Wǒmen tíqián fāsòng dàoqī tíxǐng, yǐbiàn kèhù zhǔnbèi huánkuǎn zījīn.
Chúng tôi gửi thông báo đáo hạn trước để khách hàng có thể chuẩn bị tiền trả nợ.
Ví dụ 2
请客户提供最新财务报表,以便我们重新评估还款能力。
Qǐng kèhù tígōng zuìxīn cáiwù bàobiǎo, yǐbiàn wǒmen chóngxīn pínggū huánkuǎn nénglì.
Đề nghị khách hàng cung cấp báo cáo tài chính mới nhất để chúng tôi có thể đánh giá lại khả năng trả nợ.
Ví dụ 3
银行需要保存完整的还款记录,以便以后进行审计。
Yínháng xūyào bǎocún wánzhěng de huánkuǎn jìlù, yǐbiàn yǐhòu jìnxíng shěnjì.
Ngân hàng cần lưu giữ đầy đủ lịch sử trả nợ để tiện kiểm toán sau này.
Ví dụ 4
我们把贷款按行业分类,以便分析集中度风险。
Wǒmen bǎ dàikuǎn àn hángyè fēnlèi, yǐbiàn fēnxī jízhōngdù fēngxiǎn.
Chúng tôi phân loại các khoản vay theo ngành để thuận tiện phân tích rủi ro tập trung.
Ví dụ 5
客户应该提前提供资金计划,以便银行安排放款。
Kèhù yīnggāi tíqián tígōng zījīn jìhuà, yǐbiàn yínháng ānpái fàngkuǎn.
Khách hàng nên cung cấp kế hoạch vốn trước để ngân hàng thuận tiện bố trí giải ngân.
54. Cấu trúc 以免…… – để tránh…
Công thức
A,以免 + kết quả không mong muốn
为了避免……,……
Cách dùng
以免 biểu thị mục đích phòng tránh một hậu quả xấu.
Đây là cấu trúc rất hữu ích trong quy trình kiểm soát rủi ro.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
每回收一笔钱都要更新执行金额,以免发生重复执行。
Měi huíshōu yì bǐ qián dōu yào gēngxīn zhíxíng jīn’é, yǐmiǎn fāshēng chóngfù zhíxíng.
Mỗi khi thu hồi được một khoản tiền đều phải cập nhật số tiền thi hành để tránh xử lý trùng lặp.
Ví dụ 2
放款前要再次核实账户信息,以免把钱转错账户。
Fàngkuǎn qián yào zàicì héshí zhànghù xìnxī, yǐmiǎn bǎ qián zhuǎn cuò zhànghù.
Trước khi giải ngân phải xác minh lại thông tin tài khoản để tránh chuyển tiền nhầm tài khoản.
Ví dụ 3
客户应该提前准备还款资金,以免出现技术性逾期。
Kèhù yīnggāi tíqián zhǔnbèi huánkuǎn zījīn, yǐmiǎn chūxiàn jìshùxìng yúqī.
Khách hàng nên chuẩn bị tiền trả nợ trước để tránh phát sinh quá hạn do kỹ thuật.
Ví dụ 4
必须核对合同编号,以免把还款记到其他贷款账户。
Bìxū héduì hétong biānhào, yǐmiǎn bǎ huánkuǎn jì dào qítā dàikuǎn zhànghù.
Phải đối chiếu mã hợp đồng để tránh hạch toán khoản trả nợ sang tài khoản vay khác.
Ví dụ 5
银行需要持续监控担保物状态,以免担保价值突然大幅下降。
Yínháng xūyào chíxù jiānkòng dānbǎowù zhuàngtài, yǐmiǎn dānbǎo jiàzhí tūrán dàfú xiàjiàng.
Ngân hàng cần liên tục theo dõi tài sản bảo đảm để tránh giá trị bảo đảm đột ngột giảm mạnh.
55. Cấu trúc 从而…… – từ đó, nhờ đó mà…
Công thức
A,从而 + kết quả
通过 A,从而 B
Cách dùng
从而 biểu thị kết quả logic phát sinh từ hành động hoặc sự thay đổi trước đó.
Thường dùng trong văn viết, phân tích và báo cáo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银行延长了剩余还款期限,从而降低了客户每季度的本金压力。
Yínháng yáncháng le shèngyú huánkuǎn qīxiàn, cóng’ér jiàngdī le kèhù měi jìdù de běnjīn yālì.
Ngân hàng kéo dài kỳ hạn trả nợ còn lại, từ đó giảm áp lực tiền gốc mỗi quý của khách hàng.
Ví dụ 2
企业加快应收账款回收,从而改善了经营现金流。
Qǐyè jiākuài yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu, cóng’ér gǎishàn le jīngyíng xiànjīnliú.
Doanh nghiệp đẩy nhanh thu hồi khoản phải thu, từ đó cải thiện dòng tiền kinh doanh.
Ví dụ 3
银行提高贷后检查频率,从而更早发现风险信号。
Yínháng tígāo dàihòu jiǎnchá pínlǜ, cóng’ér gèng zǎo fāxiàn fēngxiǎn xìnhào.
Ngân hàng tăng tần suất kiểm tra sau vay, từ đó phát hiện tín hiệu rủi ro sớm hơn.
Ví dụ 4
客户提前偿还部分本金,从而减少了后续利息支出。
Kèhù tíqián chánghuán bùfen běnjīn, cóng’ér jiǎnshǎo le hòuxù lìxī zhīchū.
Khách hàng trả trước một phần tiền gốc, từ đó giảm chi phí lãi các kỳ sau.
Ví dụ 5
银行分散行业贷款,从而降低了集中度风险。
Yínháng fēnsàn hángyè dàikuǎn, cóng’ér jiàngdī le jízhōngdù fēngxiǎn.
Ngân hàng phân tán cho vay theo ngành, từ đó giảm rủi ro tập trung.
56. Cấu trúc 在……之前 / 以后 / 之后 – trước khi / sau khi…
Công thức
在 + sự việc + 之前,……
……以后,……
……之后,……
Cách dùng
之前 = trước khi.
以后 / 之后 = sau khi.
以后 thường dùng nhiều trong khẩu ngữ.
之后 trang trọng hơn một chút.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
在放款之前,必须再次检查所有放款条件。
Zài fàngkuǎn zhīqián, bìxū zàicì jiǎnchá suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn.
Trước khi giải ngân, phải kiểm tra lại toàn bộ điều kiện giải ngân.
Ví dụ 2
在签订合同之前,客户应该认真确认贷款利率。
Zài qiāndìng hétong zhīqián, kèhù yīnggāi rènzhēn quèrèn dàikuǎn lìlǜ.
Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên kiểm tra kỹ lãi suất khoản vay.
Ví dụ 3
贷款发放以后,银行开始进行贷后管理。
Dàikuǎn fāfàng yǐhòu, yínháng kāishǐ jìnxíng dàihòu guǎnlǐ.
Sau khi giải ngân khoản vay, ngân hàng bắt đầu quản lý sau vay.
Ví dụ 4
客户还清全部债务之后,可以申请解除抵押。
Kèhù huánqīng quánbù zhàiwù zhīhòu, kěyǐ shēnqǐng jiěchú dǐyā.
Sau khi khách hàng trả hết toàn bộ nghĩa vụ nợ thì có thể đề nghị giải chấp.
Ví dụ 5
重新评估现金流以后,我们再决定是否批准重组。
Chóngxīn pínggū xiànjīnliú yǐhòu, wǒmen zài juédìng shìfǒu pīzhǔn chóngzǔ.
Sau khi đánh giá lại dòng tiền, chúng tôi mới quyết định có phê duyệt cơ cấu hay không.
57. Cấu trúc 在……以内 / 之内 – trong vòng…
Công thức
在 + thời gian + 以内
在 + thời gian + 之内
必须在……内……
Cách dùng
以内 / 之内 biểu thị giới hạn bên trong một khoảng thời gian hoặc số lượng.
Trong hợp đồng và quy trình thường gặp:
五个工作日以内;
三十天之内;
额度以内.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户需要在五个工作日以内补充全部资料。
Kèhù xūyào zài wǔ ge gōngzuòrì yǐnèi bǔchōng quánbù zīliào.
Khách hàng cần bổ sung toàn bộ hồ sơ trong vòng năm ngày làm việc.
Ví dụ 2
银行将在三个工作日之内回复客户。
Yínháng jiāng zài sān ge gōngzuòrì zhīnèi huífù kèhù.
Ngân hàng sẽ phản hồi khách hàng trong vòng ba ngày làm việc.
Ví dụ 3
客户必须在授信额度以内使用贷款。
Kèhù bìxū zài shòuxìn édù yǐnèi shǐyòng dàikuǎn.
Khách hàng phải sử dụng khoản vay trong phạm vi hạn mức tín dụng.
Ví dụ 4
请在七天以内支付本期应还金额。
Qǐng zài qī tiān yǐnèi zhīfù běn qī yīng huán jīn’é.
Vui lòng thanh toán số tiền phải trả kỳ này trong vòng bảy ngày.
Ví dụ 5
在六个月之内,客户不能再次出现严重逾期。
Zài liù ge yuè zhīnèi, kèhù bù néng zàicì chūxiàn yánzhòng yúqī.
Trong vòng sáu tháng, khách hàng không được phát sinh quá hạn nghiêm trọng trở lại.
58. Cấu trúc 在……以上 / 以下 – trên / dưới…
Công thức
số lượng + 以上
số lượng + 以下
达到……以上
控制在……以下
Cách dùng
以上 thường mang nghĩa “từ mức đó trở lên”.
以下 thường mang nghĩa “từ mức đó trở xuống”.
Trong văn bản cần chú ý rằng mức ranh giới thường được tính bao gồm chính con số đó, trừ khi quy định riêng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
单笔贷款金额超过一千万元以上的项目需要重点审查。
Dānbǐ dàikuǎn jīn’é chāoguò yì qiān wàn yuán yǐshàng de xiàngmù xūyào zhòngdiǎn shěnchá.
Các khoản vay quy mô lớn ở mức trên 10 triệu nhân dân tệ cần được thẩm định trọng điểm.
Ví dụ 2
贷款使用率达到百分之九十以上时,需要加强监控。
Dàikuǎn shǐyònglǜ dádào bǎifēnzhī jiǔshí yǐshàng shí, xūyào jiāqiáng jiānkòng.
Khi tỷ lệ sử dụng khoản vay đạt từ 90% trở lên thì cần tăng cường giám sát.
Ví dụ 3
我们希望把不良贷款比例控制在百分之三以下。
Wǒmen xīwàng bǎ bùliáng dàikuǎn bǐlì kòngzhì zài bǎifēnzhī sān yǐxià.
Chúng tôi muốn kiểm soát tỷ lệ nợ xấu dưới 3%.
Ví dụ 4
客户需要保持三百万元以上的流动性储备。
Kèhù xūyào bǎochí sān bǎi wàn yuán yǐshàng de liúdòngxìng chǔbèi.
Khách hàng cần duy trì dự trữ thanh khoản từ 3 triệu nhân dân tệ trở lên.
Ví dụ 5
如果覆盖率低于一点三倍以下,就要启动风险预警。
Rúguǒ fùgàilǜ dīyú yì diǎn sān bèi, jiù yào qǐdòng fēngxiǎn yùjǐng.
Nếu hệ số bao phủ giảm xuống dưới 1,3 lần thì phải kích hoạt cảnh báo rủi ro.
59. Cấu trúc 还要 / 还需要 / 还得 – còn phải…
Công thức
还要 + động từ
还需要 + động từ
还得 + động từ
Cách dùng
还 biểu thị ngoài hành động đã nêu còn có thêm một yêu cầu khác.
还得 mang tính khẩu ngữ hơn và có sắc thái bắt buộc.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
除了检查贷款余额以外,还要核对应收利息。
Chúle jiǎnchá dàikuǎn yú’é yǐwài, hái yào héduì yīngshōu lìxī.
Ngoài kiểm tra dư nợ khoản vay, còn phải đối chiếu lãi phải thu.
Ví dụ 2
客户提交申请以后,还需要提供最新银行流水。
Kèhù tíjiāo shēnqǐng yǐhòu, hái xūyào tígōng zuìxīn yínháng liúshuǐ.
Sau khi nộp đơn, khách hàng còn cần cung cấp sao kê ngân hàng mới nhất.
Ví dụ 3
银行不仅要看抵押物价值,还要确认产权是否合法清晰。
Yínháng bùjǐn yào kàn dǐyāwù jiàzhí, hái yào quèrèn chǎnquán shìfǒu héfǎ qīngxī.
Ngân hàng không chỉ phải xem giá trị tài sản thế chấp mà còn phải xác nhận quyền sở hữu có hợp pháp và rõ ràng hay không.
Ví dụ 4
贷款结清以后,还得办理解除抵押。
Dàikuǎn jiéqīng yǐhòu, hái děi bànlǐ jiěchú dǐyā.
Sau khi tất toán khoản vay còn phải làm thủ tục giải chấp.
Ví dụ 5
客户已经偿还本金,但是还需要支付截至当天的利息。
Kèhù yǐjīng chánghuán běnjīn, dànshì hái xūyào zhīfù jiézhì dàngtiān de lìxī.
Khách hàng đã trả tiền gốc nhưng vẫn còn phải thanh toán tiền lãi tính đến ngày đó.
60. Cấu trúc 不得不…… – buộc phải, không thể không…
Công thức
不得不 + động từ
因为……,不得不……
Cách dùng
不得不 biểu thị do hoàn cảnh bắt buộc nên phải thực hiện một hành động.
Khác với 必须 là yêu cầu chủ động hoặc quy định, 不得不 nhấn mạnh sự bất đắc dĩ do tình hình thực tế.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户连续两期违约以后,银行不得不重新评估整个贷款方案。
Kèhù liánxù liǎng qī wéiyuē yǐhòu, yínháng bùdébù chóngxīn pínggū zhěnggè dàikuǎn fāng’àn.
Sau khi khách hàng vi phạm hai kỳ liên tiếp, ngân hàng buộc phải đánh giá lại toàn bộ phương án khoản vay.
Ví dụ 2
由于现金流严重不足,客户不得不申请延长贷款期限。
Yóuyú xiànjīnliú yánzhòng bùzú, kèhù bùdébù shēnqǐng yáncháng dàikuǎn qīxiàn.
Do dòng tiền thiếu hụt nghiêm trọng, khách hàng buộc phải xin kéo dài kỳ hạn khoản vay.
Ví dụ 3
因为担保价值大幅下降,银行不得不要求增加担保。
Yīnwèi dānbǎo jiàzhí dàfú xiàjiàng, yínháng bùdébù yāoqiú zēngjiā dānbǎo.
Vì giá trị tài sản bảo đảm giảm mạnh, ngân hàng buộc phải yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
Ví dụ 4
客户长期拒绝还款,银行不得不考虑法律程序。
Kèhù chángqī jùjué huánkuǎn, yínháng bùdébù kǎolǜ fǎlǜ chéngxù.
Khách hàng từ chối trả nợ trong thời gian dài, ngân hàng buộc phải cân nhắc thủ tục pháp lý.
Ví dụ 5
系统数据出现重大差异以后,我们不得不重新对账。
Xìtǒng shùjù chūxiàn zhòngdà chāyì yǐhòu, wǒmen bùdébù chóngxīn duìzhàng.
Sau khi dữ liệu hệ thống xuất hiện chênh lệch lớn, chúng tôi buộc phải đối chiếu lại.
61. Cấu trúc 可以……但是不能…… – có thể… nhưng không được…
Công thức
可以 + A,但是不能 + B
可以……,但不得……
Cách dùng
Cấu trúc này rất hữu ích trong việc giải thích quyền hạn và giới hạn nghiệp vụ.
Phần trước nói điều được phép làm.
Phần sau nói điều bị hạn chế hoặc cấm.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户可以提前还款,但是不能未经确认就自行减少应付金额。
Kèhù kěyǐ tíqián huánkuǎn, dànshì bù néng wèi jīng quèrèn jiù zìxíng jiǎnshǎo yīngfù jīn’é.
Khách hàng có thể trả trước hạn, nhưng không được tự ý giảm số tiền phải trả khi chưa được xác nhận.
Ví dụ 2
银行可以调整授信额度,但是不能没有审批记录。
Yínháng kěyǐ tiáozhěng shòuxìn édù, dànshì bù néng méiyǒu shěnpī jìlù.
Ngân hàng có thể điều chỉnh hạn mức tín dụng, nhưng không được thiếu hồ sơ phê duyệt.
Ví dụ 3
客户可以申请贷款重组,但是不能因此免除全部本金。
Kèhù kěyǐ shēnqǐng dàikuǎn chóngzǔ, dànshì bù néng yīncǐ miǎnchú quánbù běnjīn.
Khách hàng có thể xin cơ cấu khoản vay nhưng không thể vì thế mà được miễn toàn bộ tiền gốc.
Ví dụ 4
可以降低前几期本金,但是不能改变贷款总本金。
Kěyǐ jiàngdī qián jǐ qī běnjīn, dànshì bù néng gǎibiàn dàikuǎn zǒng běnjīn.
Có thể giảm tiền gốc của vài kỳ đầu nhưng không được thay đổi tổng tiền gốc khoản vay.
Ví dụ 5
银行可以处理担保物,但不得违反合同和适用程序。
Yínháng kěyǐ chǔlǐ dānbǎowù, dàn bùdé wéifǎn hétong hé shìyòng chéngxù.
Ngân hàng có thể xử lý tài sản bảo đảm nhưng không được vi phạm hợp đồng và thủ tục áp dụng.
62. Cấu trúc 不但……反而…… – không những không… mà ngược lại còn…
Công thức
不但不 + A,反而 + B
不但没有……,反而……
Cách dùng
Cấu trúc này biểu thị kết quả trái ngược hoàn toàn với điều kỳ vọng.
Rất hữu ích khi phân tích một biện pháp không đạt mục tiêu mà còn làm tình hình xấu hơn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
重组以后不能降低贷后管理强度,反而要加强。
Chóngzǔ yǐhòu bù néng jiàngdī dàihòu guǎnlǐ qiángdù, fǎn’ér yào jiāqiáng.
Sau khi cơ cấu không những không được giảm cường độ quản lý sau vay mà ngược lại còn phải tăng cường.
Ví dụ 2
如果企业继续扩大库存,不但不能改善现金流,反而可能增加资金压力。
Rúguǒ qǐyè jìxù kuòdà kùcún, bùdàn bù néng gǎishàn xiànjīnliú, fǎn’ér kěnéng zēngjiā zījīn yālì.
Nếu doanh nghiệp tiếp tục tăng tồn kho thì không những không cải thiện dòng tiền mà ngược lại còn có thể tăng áp lực vốn.
Ví dụ 3
错误地延长贷款期限不但不能解决风险,反而可能推迟问题暴露。
Cuòwù de yáncháng dàikuǎn qīxiàn bùdàn bù néng jiějué fēngxiǎn, fǎn’ér kěnéng tuīchí wèntí bàolù.
Kéo dài kỳ hạn một cách không phù hợp không những không giải quyết được rủi ro mà còn có thể trì hoãn việc bộc lộ vấn đề.
Ví dụ 4
客户没有减少负债,反而又增加了新的借款。
Kèhù méiyǒu jiǎnshǎo fùzhài, fǎn’ér yòu zēngjiā le xīn de jièkuǎn.
Khách hàng không giảm nợ mà ngược lại còn tăng thêm khoản vay mới.
Ví dụ 5
项目收入没有提高,反而连续两个月下降。
Xiàngmù shōurù méiyǒu tígāo, fǎn’ér liánxù liǎng ge yuè xiàjiàng.
Doanh thu dự án không tăng mà ngược lại còn giảm hai tháng liên tiếp.
63. Cấu trúc 与……一致 / 不一致 – nhất quán / không nhất quán với…
Công thức
A + 与 + B + 一致
A + 和 + B + 一致
A + 与 + B + 不一致
Cách dùng
一致 dùng rất nhiều trong đối chiếu và kiểm soát hồ sơ.
Thường gặp:
与合同一致;
与系统一致;
与银行流水一致;
与审批结果一致.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
贷款核心系统里的余额必须与总账保持一致。
Dàikuǎn héxīn xìtǒng lǐ de yú’é bìxū yǔ zǒngzhàng bǎochí yízhì.
Dư nợ trên hệ thống lõi khoản vay phải nhất quán với sổ cái.
Ví dụ 2
实际贷款用途要与合同约定一致。
Shíjì dàikuǎn yòngtú yào yǔ hétong yuēdìng yízhì.
Mục đích sử dụng khoản vay thực tế phải nhất quán với thỏa thuận hợp đồng.
Ví dụ 3
客户提供的销售收入与银行流水基本一致。
Kèhù tígōng de xiāoshòu shōurù yǔ yínháng liúshuǐ jīběn yízhì.
Doanh thu khách hàng cung cấp về cơ bản nhất quán với sao kê ngân hàng.
Ví dụ 4
系统还款计划与补充协议不一致,需要立即修正。
Xìtǒng huánkuǎn jìhuà yǔ bǔchōng xiéyì bù yízhì, xūyào lìjí xiūzhèng.
Kế hoạch trả nợ trên hệ thống không nhất quán với phụ lục hợp đồng nên cần sửa ngay.
Ví dụ 5
最终放款金额必须与审批结果一致。
Zuìzhōng fàngkuǎn jīn’é bìxū yǔ shěnpī jiéguǒ yízhì.
Số tiền giải ngân cuối cùng phải nhất quán với kết quả phê duyệt.
64. Cấu trúc 与……有关 / 无关 – có liên quan / không liên quan đến…
Công thức
A + 与 + B + 有关
A + 和 + B + 有关系
A + 与 + B + 无关
Cách dùng
与……有关 thường dùng để phân tích nguyên nhân hoặc mối liên hệ trong văn phong chuyên nghiệp.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
违约概率通常与客户信用评级有关。
Wéiyuē gàilǜ tōngcháng yǔ kèhù xìnyòng píngjí yǒuguān.
Xác suất vỡ nợ thường có liên quan đến xếp hạng tín dụng của khách hàng.
Ví dụ 2
贷款利率与客户风险等级有关。
Dàikuǎn lìlǜ yǔ kèhù fēngxiǎn děngjí yǒuguān.
Lãi suất khoản vay có liên quan đến mức độ rủi ro của khách hàng.
Ví dụ 3
授信额度与企业现金流和偿债能力有关。
Shòuxìn édù yǔ qǐyè xiànjīnliú hé chángzhài nénglì yǒuguān.
Hạn mức tín dụng có liên quan đến dòng tiền và khả năng trả nợ của doanh nghiệp.
Ví dụ 4
这笔费用与客户本次贷款无关。
Zhè bǐ fèiyòng yǔ kèhù běn cì dàikuǎn wúguān.
Khoản phí này không liên quan đến khoản vay lần này của khách hàng.
Ví dụ 5
担保价值下降与当地房地产市场变化有关。
Dānbǎo jiàzhí xiàjiàng yǔ dāngdì fángdìchǎn shìchǎng biànhuà yǒuguān.
Việc giá trị tài sản bảo đảm giảm có liên quan đến biến động thị trường bất động sản địa phương.
65. Cấu trúc 是否…… – có… hay không
Công thức
是否 + động từ
是否 + tính từ
判断是否……
确认是否……
决定是否……
Cách dùng
是否 tương đương với “có… hay không”, mang sắc thái trang trọng hơn dạng V不V trong khẩu ngữ.
Trong nghiệp vụ tín dụng, 是否 thường dùng trong:
thẩm định;
phê duyệt;
kiểm tra điều kiện;
xác minh hồ sơ;
đánh giá rủi ro.
Các mẫu thường gặp:
是否符合条件 – có phù hợp điều kiện hay không
是否具备还款能力 – có khả năng trả nợ hay không
是否需要重新评估 – có cần đánh giá lại hay không
是否可以放款 – có thể giải ngân hay không
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
我们需要判断客户是否具备持续还款能力。
Wǒmen xūyào pànduàn kèhù shìfǒu jùbèi chíxù huánkuǎn nénglì.
Chúng ta cần đánh giá xem khách hàng có khả năng trả nợ liên tục hay không.
Ví dụ 2
请确认抵押登记是否已经完成。
Qǐng quèrèn dǐyā dēngjì shìfǒu yǐjīng wánchéng.
Vui lòng xác nhận việc đăng ký thế chấp đã hoàn thành hay chưa.
Ví dụ 3
银行需要检查贷款用途是否真实。
Yínháng xūyào jiǎnchá dàikuǎn yòngtú shìfǒu zhēnshí.
Ngân hàng cần kiểm tra mục đích vay có thực tế hay không.
Ví dụ 4
我们还没有决定是否批准新的授信额度。
Wǒmen hái méiyǒu juédìng shìfǒu pīzhǔn xīn de shòuxìn édù.
Chúng tôi vẫn chưa quyết định có phê duyệt hạn mức tín dụng mới hay không.
Ví dụ 5
风险部门正在评估是否需要暂停后续放款。
Fēngxiǎn bùmén zhèngzài pínggū shìfǒu xūyào zàntíng hòuxù fàngkuǎn.
Bộ phận rủi ro đang đánh giá xem có cần tạm dừng các đợt giải ngân tiếp theo hay không.
66. Cấu trúc 是不是…… – có phải… không
Công thức
是不是 + danh từ/tính từ/động từ
Chủ ngữ + 是不是 + vị ngữ
Cách dùng
是不是 tương tự 是否 nhưng thiên về khẩu ngữ.
Trong hội thoại giữa nhân viên tín dụng và khách hàng, đây là cấu trúc rất tự nhiên để xác nhận thông tin.
So sánh:
是否已经还款?
Mang tính văn viết.
是不是已经还款了?
Mang tính hội thoại hơn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
住房贷款一般金额比较大、期限也比较长,是不是?
Zhùfáng dàikuǎn yìbān jīn’é bǐjiào dà, qīxiàn yě bǐjiào cháng, shì bú shì?
Khoản vay mua nhà thường có số tiền tương đối lớn và kỳ hạn cũng khá dài, có phải không?
Ví dụ 2
这笔贷款是不是明天到期?
Zhè bǐ dàikuǎn shì bú shì míngtiān dàoqī?
Khoản vay này có phải ngày mai đáo hạn không?
Ví dụ 3
客户是不是已经提交全部资料了?
Kèhù shì bú shì yǐjīng tíjiāo quánbù zīliào le?
Khách hàng đã nộp toàn bộ hồ sơ rồi phải không?
Ví dụ 4
这个账户是不是还有未付利息?
Zhège zhànghù shì bú shì hái yǒu wèi fù lìxī?
Tài khoản này có phải vẫn còn tiền lãi chưa thanh toán không?
Ví dụ 5
我们是不是需要重新计算还款计划?
Wǒmen shì bú shì xūyào chóngxīn jìsuàn huánkuǎn jìhuà?
Chúng ta có cần tính lại kế hoạch trả nợ không?
67. Cấu trúc 有……没有…… – có… hay không
Công thức
有 + danh từ + 没有?
有没有 + danh từ?
有没有 + động từ?
Cách dùng
有没有 thường dùng trong khẩu ngữ để hỏi xem một sự việc hoặc đối tượng có tồn tại hay không.
Trong ngân hàng thường gặp:
有没有逾期 – có quá hạn không
有没有担保物 – có tài sản bảo đảm không
有没有未还本金 – còn gốc chưa trả không
有没有其他负债 – có khoản nợ nào khác không
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
有没有未收利息、费用或者逾期款?
Yǒu méiyǒu wèi shōu lìxī, fèiyòng huòzhě yúqī kuǎn?
Có khoản lãi, phí hoặc nợ quá hạn nào chưa thu không?
Ví dụ 2
客户有没有其他银行贷款?
Kèhù yǒu méiyǒu qítā yínháng dàikuǎn?
Khách hàng có khoản vay tại ngân hàng khác không?
Ví dụ 3
抵押物有没有其他有效抵押?
Dǐyāwù yǒu méiyǒu qítā yǒuxiào dǐyā?
Tài sản thế chấp có khoản thế chấp có hiệu lực nào khác không?
Ví dụ 4
这个月有没有发生新的逾期?
Zhège yuè yǒu méiyǒu fāshēng xīn de yúqī?
Tháng này có phát sinh khoản quá hạn mới không?
Ví dụ 5
客户账户里有没有足够的还款资金?
Kèhù zhànghù lǐ yǒu méiyǒu zúgòu de huánkuǎn zījīn?
Trong tài khoản khách hàng có đủ tiền trả nợ không?
68. Cấu trúc 越来越…… – ngày càng…
Công thức
越来越 + tính từ
越来越 + động từ
变得越来越……
Cách dùng
越来越 biểu thị một trạng thái thay đổi dần theo thời gian.
Trong tín dụng thường dùng để mô tả:
风险越来越高 – rủi ro ngày càng cao
现金流越来越紧张 – dòng tiền ngày càng căng thẳng
还款压力越来越大 – áp lực trả nợ ngày càng lớn
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果客户经营继续恶化,现金流压力会越来越大。
Rúguǒ kèhù jīngyíng jìxù èhuà, xiànjīnliú yālì huì yuèláiyuè dà.
Nếu hoạt động kinh doanh tiếp tục xấu đi thì áp lực dòng tiền sẽ ngày càng lớn.
Ví dụ 2
客户的应收账款越来越高。
Kèhù de yīngshōu zhàngkuǎn yuèláiyuè gāo.
Khoản phải thu của khách hàng ngày càng cao.
Ví dụ 3
随着利率上升,企业融资成本越来越高。
Suízhe lìlǜ shàngshēng, qǐyè róngzī chéngběn yuèláiyuè gāo.
Cùng với lãi suất tăng, chi phí tài trợ của doanh nghiệp ngày càng cao.
Ví dụ 4
贷款逾期时间越来越长。
Dàikuǎn yúqī shíjiān yuèláiyuè cháng.
Thời gian quá hạn khoản vay ngày càng dài.
Ví dụ 5
银行对这个客户的风险管理越来越严格。
Yínháng duì zhège kèhù de fēngxiǎn guǎnlǐ yuèláiyuè yángé.
Ngân hàng quản lý rủi ro đối với khách hàng này ngày càng nghiêm ngặt.
69. Cấu trúc 越……越……,越……越…… – càng… càng…, càng… càng…
Công thức
A 越……,B 越……
A 越……,B 就越……
Cách dùng
Cấu trúc này diễn tả hai yếu tố thay đổi tương quan với nhau.
Trong phân tích tài chính, đây là cấu trúc rất hữu ích để mô tả quan hệ giữa:
kỳ hạn và rủi ro;
nợ và áp lực trả nợ;
lãi suất và chi phí tài chính;
quá hạn và tổn thất.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
贷款期限越长,未来现金流的不确定性就越大。
Dàikuǎn qīxiàn yuè cháng, wèilái xiànjīnliú de bù quèdìngxìng jiù yuè dà.
Kỳ hạn khoản vay càng dài thì mức độ bất định của dòng tiền tương lai càng lớn.
Ví dụ 2
客户负债越高,还款压力越大。
Kèhù fùzhài yuè gāo, huánkuǎn yālì yuè dà.
Nợ của khách hàng càng cao thì áp lực trả nợ càng lớn.
Ví dụ 3
逾期时间越长,贷款回收难度越大。
Yúqī shíjiān yuè cháng, dàikuǎn huíshōu nándù yuè dà.
Thời gian quá hạn càng dài thì việc thu hồi khoản vay càng khó.
Ví dụ 4
利率越高,客户支付的利息越多。
Lìlǜ yuè gāo, kèhù zhīfù de lìxī yuè duō.
Lãi suất càng cao thì khách hàng phải trả càng nhiều tiền lãi.
Ví dụ 5
资料越完整,审批效率越高。
Zīliào yuè wánzhěng, shěnpī xiàolǜ yuè gāo.
Hồ sơ càng đầy đủ thì hiệu quả phê duyệt càng cao.
70. Cấu trúc 先……然后……最后…… – trước tiên… sau đó… cuối cùng…
Công thức
先 + bước 1,然后 + bước 2,最后 + bước 3
Cách dùng
Cấu trúc này dùng để trình bày quy trình nhiều bước.
Đặc biệt phù hợp với nghiệp vụ ngân hàng vì hầu hết quy trình đều có thứ tự rõ ràng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
先确认本金和利息,然后办理贷款结清,最后解除抵押。
Xiān quèrèn běnjīn hé lìxī, ránhòu bànlǐ dàikuǎn jiéqīng, zuìhòu jiěchú dǐyā.
Trước tiên xác nhận tiền gốc và lãi, sau đó tất toán khoản vay, cuối cùng giải chấp.
Ví dụ 2
先收集客户资料,然后进行信用审查,最后提交审批。
Xiān shōují kèhù zīliào, ránhòu jìnxíng xìnyòng shěnchá, zuìhòu tíjiāo shěnpī.
Trước tiên thu thập hồ sơ khách hàng, sau đó thẩm định tín dụng, cuối cùng trình phê duyệt.
Ví dụ 3
先检查账户余额,然后计算利息,最后执行扣款。
Xiān jiǎnchá zhànghù yú’é, ránhòu jìsuàn lìxī, zuìhòu zhíxíng kòukuǎn.
Trước tiên kiểm tra số dư tài khoản, sau đó tính lãi, cuối cùng thực hiện trích nợ.
Ví dụ 4
先确认贷款用途,然后核对付款资料,最后安排放款。
Xiān quèrèn dàikuǎn yòngtú, ránhòu héduì fùkuǎn zīliào, zuìhòu ānpái fàngkuǎn.
Trước tiên xác nhận mục đích vay, sau đó đối chiếu hồ sơ thanh toán, cuối cùng bố trí giải ngân.
Ví dụ 5
先分析逾期原因,然后制定催收计划,最后跟踪还款结果。
Xiān fēnxī yúqī yuányīn, ránhòu zhìdìng cuīshōu jìhuà, zuìhòu gēnzōng huánkuǎn jiéguǒ.
Trước tiên phân tích nguyên nhân quá hạn, sau đó lập kế hoạch thu hồi nợ, cuối cùng theo dõi kết quả trả nợ.
71. Cấu trúc 一边……一边…… – vừa… vừa…
Công thức
一边 + hành động 1,一边 + hành động 2
Cách dùng
Dùng khi hai hành động được thực hiện đồng thời.
Trong nghiệp vụ tín dụng thường gặp khi cán bộ vừa xử lý nghiệp vụ vừa theo dõi rủi ro.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
我们一边催收欠款,一边继续监测客户现金流。
Wǒmen yìbiān cuīshōu qiànkuǎn, yìbiān jìxù jiāncè kèhù xiànjīnliú.
Chúng tôi vừa thu hồi khoản nợ, vừa tiếp tục theo dõi dòng tiền của khách hàng.
Ví dụ 2
信贷经理一边审核资料,一边核实客户提供的信息。
Xìndài jīnglǐ yìbiān shěnhé zīliào, yìbiān héshí kèhù tígōng de xìnxī.
Cán bộ tín dụng vừa kiểm tra hồ sơ vừa xác minh thông tin khách hàng cung cấp.
Ví dụ 3
客户一边偿还本金,一边补充流动资金。
Kèhù yìbiān chánghuán běnjīn, yìbiān bǔchōng liúdòng zījīn.
Khách hàng vừa trả tiền gốc vừa bổ sung vốn lưu động.
Ví dụ 4
银行一边控制新增贷款,一边加快不良贷款处置。
Yínháng yìbiān kòngzhì xīnzēng dàikuǎn, yìbiān jiākuài bùliáng dàikuǎn chǔzhì.
Ngân hàng vừa kiểm soát khoản vay mới vừa đẩy nhanh xử lý nợ xấu.
Ví dụ 5
我们一边调整还款计划,一边重新评估担保价值。
Wǒmen yìbiān tiáozhěng huánkuǎn jìhuà, yìbiān chóngxīn pínggū dānbǎo jiàzhí.
Chúng tôi vừa điều chỉnh kế hoạch trả nợ vừa đánh giá lại giá trị tài sản bảo đảm.
72. Cấu trúc 一……就…… – vừa… là… / hễ… thì…
Công thức
一 + động từ 1,就 + động từ 2
一旦 nghĩa mạnh hơn, còn 一……就…… thường diễn tả hai hành động xảy ra rất gần nhau.
Cách dùng
Có thể biểu thị:
hành động xảy ra ngay sau một hành động khác;
một điều kiện lặp lại mang tính tự động.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户资金一到账,系统就自动扣款。
Kèhù zījīn yí dàozhàng, xìtǒng jiù zìdòng kòukuǎn.
Tiền của khách hàng vừa vào tài khoản là hệ thống tự động trích nợ.
Ví dụ 2
贷款一到期,我们就开始检查还款情况。
Dàikuǎn yí dàoqī, wǒmen jiù kāishǐ jiǎnchá huánkuǎn qíngkuàng.
Khoản vay vừa đáo hạn là chúng tôi bắt đầu kiểm tra tình hình trả nợ.
Ví dụ 3
客户一提交资料,我们就开始审核。
Kèhù yì tíjiāo zīliào, wǒmen jiù kāishǐ shěnhé.
Khách hàng vừa nộp hồ sơ là chúng tôi bắt đầu kiểm tra.
Ví dụ 4
系统一发现额度不足,就会停止新增提款。
Xìtǒng yì fāxiàn édù bùzú, jiù huì tíngzhǐ xīnzēng tíkuǎn.
Hệ thống vừa phát hiện hạn mức không đủ là sẽ dừng việc rút vốn mới.
Ví dụ 5
客户一出现严重逾期,风险部门就会启动专项检查。
Kèhù yì chūxiàn yánzhòng yúqī, fēngxiǎn bùmén jiù huì qǐdòng zhuānxiàng jiǎnchá.
Hễ khách hàng phát sinh quá hạn nghiêm trọng thì bộ phận rủi ro sẽ bắt đầu kiểm tra chuyên biệt.
73. Cấu trúc 正在…… – đang…
Công thức
正在 + động từ
正 + động từ + 呢
正在……呢
Cách dùng
正在 biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Trong ngân hàng có thể dùng với:
正在审核;
正在审批;
正在放款;
正在处理;
正在核对.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
风险部门正在重新评估客户的信用等级。
Fēngxiǎn bùmén zhèngzài chóngxīn pínggū kèhù de xìnyòng děngjí.
Bộ phận rủi ro đang đánh giá lại xếp hạng tín dụng của khách hàng.
Ví dụ 2
我们正在核对贷款余额。
Wǒmen zhèngzài héduì dàikuǎn yú’é.
Chúng tôi đang đối chiếu dư nợ khoản vay.
Ví dụ 3
客户正在准备下一期还款资金。
Kèhù zhèngzài zhǔnbèi xià yì qī huánkuǎn zījīn.
Khách hàng đang chuẩn bị tiền trả nợ cho kỳ tiếp theo.
Ví dụ 4
银行正在审核新的授信申请。
Yínháng zhèngzài shěnhé xīn de shòuxìn shēnqǐng.
Ngân hàng đang thẩm định hồ sơ tín dụng mới.
Ví dụ 5
法务部门正在检查抵押合同。
Fǎwù bùmén zhèngzài jiǎnchá dǐyā hétong.
Bộ phận pháp chế đang kiểm tra hợp đồng thế chấp.
74. Cấu trúc 快要……了 / 就要……了 – sắp… rồi
Công thức
快要 + động từ + 了
就要 + động từ + 了
马上要 + động từ + 了
Cách dùng
Dùng để diễn tả một sự kiện sắp xảy ra.
Trong tín dụng thường dùng cho:
到期;
还款;
利率调整;
合同失效;
保险到期.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
年度授信快要到期了,我们需要提前启动续期审查。
Niándù shòuxìn kuàiyào dàoqī le, wǒmen xūyào tíqián qǐdòng xùqī shěnchá.
Hạn mức tín dụng năm sắp hết hạn rồi, chúng ta cần bắt đầu thẩm định gia hạn trước.
Ví dụ 2
这笔贷款下周就要到期了。
Zhè bǐ dàikuǎn xià zhōu jiù yào dàoqī le.
Khoản vay này tuần sau sắp đáo hạn rồi.
Ví dụ 3
客户的保险合同快要到期了。
Kèhù de bǎoxiǎn hétong kuàiyào dàoqī le.
Hợp đồng bảo hiểm của khách hàng sắp hết hạn rồi.
Ví dụ 4
新的利率调整日马上就要到了。
Xīn de lìlǜ tiáozhěng rì mǎshàng jiù yào dào le.
Ngày điều chỉnh lãi suất mới sắp đến rồi.
Ví dụ 5
客户这个月就要偿还第一笔本金了。
Kèhù zhège yuè jiù yào chánghuán dì yī bǐ běnjīn le.
Tháng này khách hàng sắp phải trả khoản tiền gốc đầu tiên rồi.
75. Cấu trúc 刚 / 刚刚…… – vừa mới…
Công thức
刚 + động từ
刚刚 + động từ
刚……就……
Cách dùng
刚 và 刚刚 biểu thị hành động vừa mới xảy ra.
刚 vừa có thể là phó từ, vừa mang sắc thái thời gian rất gần.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户刚刚转了七十五万元。
Kèhù gānggāng zhuǎn le qīshíwǔ wàn yuán.
Khách hàng vừa mới chuyển 750.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 2
我们刚收到客户的贷款申请。
Wǒmen gāng shōudào kèhù de dàikuǎn shēnqǐng.
Chúng tôi vừa nhận được hồ sơ xin vay của khách hàng.
Ví dụ 3
银行刚刚批准了新的授信额度。
Yínháng gānggāng pīzhǔn le xīn de shòuxìn édù.
Ngân hàng vừa mới phê duyệt hạn mức tín dụng mới.
Ví dụ 4
客户刚还了五十万元本金。
Kèhù gāng huán le wǔshí wàn yuán běnjīn.
Khách hàng vừa trả 500.000 nhân dân tệ tiền gốc.
Ví dụ 5
系统刚更新完贷款余额。
Xìtǒng gāng gēngxīn wán dàikuǎn yú’é.
Hệ thống vừa cập nhật xong dư nợ khoản vay.
76. Bổ ngữ kết quả 完 – xong, hoàn thành
Công thức
V + 完
做完
还完
付完
审核完
处理完
Cách dùng
完 đứng sau động từ, biểu thị hành động đã hoàn thành toàn bộ.
Trong tín dụng rất thường gặp:
还完贷款 – trả xong khoản vay
审核完资料 – kiểm tra xong hồ sơ
处理完逾期 – xử lý xong quá hạn
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
本金、利息和费用全部支付完以后,才能正式结清贷款。
Běnjīn, lìxī hé fèiyòng quánbù zhīfù wán yǐhòu, cái néng zhèngshì jiéqīng dàikuǎn.
Chỉ sau khi trả xong toàn bộ tiền gốc, tiền lãi và phí thì mới có thể tất toán chính thức khoản vay.
Ví dụ 2
客户已经把所有资料准备完了。
Kèhù yǐjīng bǎ suǒyǒu zīliào zhǔnbèi wán le.
Khách hàng đã chuẩn bị xong toàn bộ hồ sơ.
Ví dụ 3
我们今天必须审核完这笔贷款。
Wǒmen jīntiān bìxū shěnhé wán zhè bǐ dàikuǎn.
Hôm nay chúng ta phải thẩm định xong khoản vay này.
Ví dụ 4
客户计划年底以前还完全部本金。
Kèhù jìhuà niándǐ yǐqián huán wán quánbù běnjīn.
Khách hàng dự kiến trả xong toàn bộ tiền gốc trước cuối năm.
Ví dụ 5
抵押登记办理完以后就可以放款。
Dǐyā dēngjì bànlǐ wán yǐhòu jiù kěyǐ fàngkuǎn.
Sau khi làm xong đăng ký thế chấp thì có thể giải ngân.
77. Bổ ngữ kết quả 清 – hết, sạch, rõ
Công thức
V + 清
还清
收清
查清
核对清楚
说清楚
Cách dùng
清 sau động từ nhấn mạnh kết quả “hoàn toàn, rõ ràng, không còn sót”.
Trong tín dụng:
还清 = trả hết
收清 = thu đủ hết
查清 = điều tra rõ
说清楚 = nói rõ
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
本金和利息全部收清以后,才能关闭贷款账户。
Běnjīn hé lìxī quánbù shōu qīng yǐhòu, cái néng guānbì dàikuǎn zhànghù.
Sau khi thu đủ toàn bộ tiền gốc và lãi thì mới có thể đóng tài khoản khoản vay.
Ví dụ 2
客户已经还清全部贷款。
Kèhù yǐjīng huánqīng quánbù dàikuǎn.
Khách hàng đã trả hết toàn bộ khoản vay.
Ví dụ 3
我们必须查清这笔异常交易的原因。
Wǒmen bìxū cháqīng zhè bǐ yìcháng jiāoyì de yuányīn.
Chúng ta phải điều tra rõ nguyên nhân của giao dịch bất thường này.
Ví dụ 4
请把贷款费用给客户解释清楚。
Qǐng bǎ dàikuǎn fèiyòng gěi kèhù jiěshì qīngchu.
Hãy giải thích rõ các khoản phí vay cho khách hàng.
Ví dụ 5
月底以前必须核对清楚所有逾期贷款。
Yuèmò yǐqián bìxū héduì qīngchu suǒyǒu yúqī dàikuǎn.
Trước cuối tháng phải đối chiếu rõ toàn bộ các khoản vay quá hạn.
78. Bổ ngữ kết quả 好 – làm xong và sẵn sàng
Công thức
V + 好
准备好
安排好
确认好
处理好
Cách dùng
好 sau động từ không chỉ mang nghĩa “xong” mà thường nhấn mạnh trạng thái đã hoàn thành tốt và sẵn sàng cho bước tiếp theo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户已经把还款资金准备好了。
Kèhù yǐjīng bǎ huánkuǎn zījīn zhǔnbèi hǎo le.
Khách hàng đã chuẩn bị xong tiền trả nợ.
Ví dụ 2
请提前安排好下一笔放款。
Qǐng tíqián ānpái hǎo xià yì bǐ fàngkuǎn.
Hãy sắp xếp xong trước đợt giải ngân tiếp theo.
Ví dụ 3
合同签订以前,要确认好贷款金额和利率。
Hétong qiāndìng yǐqián, yào quèrèn hǎo dàikuǎn jīn’é hé lìlǜ.
Trước khi ký hợp đồng phải xác nhận kỹ số tiền vay và lãi suất.
Ví dụ 4
风险部门已经处理好系统预警。
Fēngxiǎn bùmén yǐjīng chǔlǐ hǎo xìtǒng yùjǐng.
Bộ phận rủi ro đã xử lý xong cảnh báo hệ thống.
Ví dụ 5
客户应该提前准备好所有补充资料。
Kèhù yīnggāi tíqián zhǔnbèi hǎo suǒyǒu bǔchōng zīliào.
Khách hàng nên chuẩn bị sẵn toàn bộ hồ sơ bổ sung.
79. Bổ ngữ kết quả 到 – đạt được, nhận được, tới được
Công thức
V + 到
收到
查到
看到
拿到
达到
Cách dùng
到 đứng sau động từ có thể biểu thị đạt được kết quả mong muốn.
Trong ngân hàng:
收到款项 – nhận được tiền
查到记录 – tra được lịch sử
拿到批复 – nhận được phê duyệt
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户的还款已经到账了。
Kèhù de huánkuǎn yǐjīng dàozhàng le.
Khoản thanh toán của khách hàng đã vào tài khoản rồi.
Ví dụ 2
我们已经查到这笔交易记录了。
Wǒmen yǐjīng chá dào zhè bǐ jiāoyì jìlù le.
Chúng tôi đã tra được lịch sử của giao dịch này.
Ví dụ 3
银行已经收到客户补充的资料。
Yínháng yǐjīng shōudào kèhù bǔchōng de zīliào.
Ngân hàng đã nhận được hồ sơ bổ sung của khách hàng.
Ví dụ 4
客户终于拿到了正式贷款批复。
Kèhù zhōngyú ná dào le zhèngshì dàikuǎn pīfù.
Cuối cùng khách hàng đã nhận được quyết định phê duyệt khoản vay chính thức.
Ví dụ 5
这个项目已经达到下一阶段放款条件。
Zhège xiàngmù yǐjīng dádào xià yí jiēduàn fàngkuǎn tiáojiàn.
Dự án này đã đạt điều kiện giải ngân giai đoạn tiếp theo.
80. Bổ ngữ kết quả 成 – thành, trở thành
Công thức
V + 成 + kết quả
变成
改成
转成
分成
Cách dùng
成 biểu thị sự biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
Trong nghiệp vụ tín dụng rất thường gặp:
转成逾期贷款 – chuyển thành nợ quá hạn
改成固定利率 – đổi thành lãi suất cố định
分成三期 – chia thành ba kỳ
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
把贷款状态从“正常”改成“逾期”。
Bǎ dàikuǎn zhuàngtài cóng “zhèngcháng” gǎi chéng “yúqī”.
Chuyển trạng thái khoản vay từ “bình thường” thành “quá hạn”.
Ví dụ 2
我们把剩余本金分成十二期偿还。
Wǒmen bǎ shèngyú běnjīn fēn chéng shí’èr qī chánghuán.
Chúng tôi chia dư nợ gốc còn lại thành 12 kỳ để trả.
Ví dụ 3
浮动利率可以改成固定利率吗?
Fúdòng lìlǜ kěyǐ gǎi chéng gùdìng lìlǜ ma?
Lãi suất thả nổi có thể đổi thành lãi suất cố định không?
Ví dụ 4
如果长期不处理,这笔逾期贷款可能变成不良贷款。
Rúguǒ chángqī bù chǔlǐ, zhè bǐ yúqī dàikuǎn kěnéng biàn chéng bùliáng dàikuǎn.
Nếu không xử lý trong thời gian dài, khoản vay quá hạn này có thể trở thành nợ xấu.
Ví dụ 5
银行把综合授信分成三个子额度。
Yínháng bǎ zōnghé shòuxìn fēn chéng sān ge zǐ édù.
Ngân hàng chia hạn mức tín dụng tổng hợp thành ba hạn mức thành phần.
81. Cấu trúc 处于……状态 – ở trong trạng thái…
Công thức
处于 + trạng thái
处于 + danh từ + 状态
仍然处于……
已经处于……
Cách dùng
处于 là động từ mang tính văn viết, có nghĩa “ở vào, nằm trong, đang ở trạng thái”.
Trong nghiệp vụ tín dụng thường gặp:
处于逾期状态 – đang ở trạng thái quá hạn
处于正常还款状态 – đang trong trạng thái trả nợ bình thường
处于风险观察状态 – đang ở trạng thái theo dõi rủi ro
处于审批阶段 – đang ở giai đoạn phê duyệt
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
剩余未还金额仍然处于逾期状态。
Shèngyú wèi huán jīn’é réngrán chǔyú yúqī zhuàngtài.
Số tiền chưa trả còn lại vẫn đang ở trạng thái quá hạn.
Ví dụ 2
这笔贷款目前处于正常还款状态。
Zhè bǐ dàikuǎn mùqián chǔyú zhèngcháng huánkuǎn zhuàngtài.
Khoản vay này hiện đang ở trạng thái trả nợ bình thường.
Ví dụ 3
客户已经处于重点风险监控状态。
Kèhù yǐjīng chǔyú zhòngdiǎn fēngxiǎn jiānkòng zhuàngtài.
Khách hàng đã ở trạng thái giám sát rủi ro trọng điểm.
Ví dụ 4
贷款申请目前还处于审批阶段。
Dàikuǎn shēnqǐng mùqián hái chǔyú shěnpī jiēduàn.
Hồ sơ xin vay hiện vẫn đang ở giai đoạn phê duyệt.
Ví dụ 5
该项目目前处于建设初期。
Gāi xiàngmù mùqián chǔyú jiànshè chūqī.
Dự án này hiện đang ở giai đoạn đầu xây dựng.
82. Cấu trúc 仍有…… – vẫn còn…
Công thức
仍有 + danh từ
仍然有 + danh từ
还有 + danh từ
Cách dùng
仍有 mang sắc thái văn viết và trang trọng hơn 还有.
Trong tín dụng thường dùng để mô tả những khoản vẫn còn tồn tại:
仍有本金余额
仍有应收利息
仍有未使用额度
仍有未完成条件
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户仍有一百六十万元仓库贷款本金没有偿还。
Kèhù réng yǒu yì bǎi liùshí wàn yuán cāngkù dàikuǎn běnjīn méiyǒu chánghuán.
Khách hàng vẫn còn 1,6 triệu nhân dân tệ tiền gốc khoản vay kho chưa trả.
Ví dụ 2
目前仍有二十三万元应收利息。
Mùqián réng yǒu èrshísān wàn yuán yīngshōu lìxī.
Hiện vẫn còn 230.000 nhân dân tệ lãi phải thu.
Ví dụ 3
客户仍有五百万元未使用授信额度。
Kèhù réng yǒu wǔ bǎi wàn yuán wèi shǐyòng shòuxìn édù.
Khách hàng vẫn còn 5 triệu nhân dân tệ hạn mức tín dụng chưa sử dụng.
Ví dụ 4
放款前仍有两个条件没有完成。
Fàngkuǎn qián réng yǒu liǎng ge tiáojiàn méiyǒu wánchéng.
Trước giải ngân vẫn còn hai điều kiện chưa hoàn thành.
Ví dụ 5
贷款结清以后,系统里仍有历史记录。
Dàikuǎn jiéqīng yǐhòu, xìtǒng lǐ réng yǒu lìshǐ jìlù.
Sau khi tất toán khoản vay, trong hệ thống vẫn còn lịch sử giao dịch.
83. Cấu trúc 截止到 / 截至……为止 – tính đến…
Công thức
截至 + thời điểm + 为止
截止到 + thời điểm
到……为止
Cách dùng
截至……为止 dùng để nhấn mạnh mốc thời gian chốt dữ liệu.
So với 截至, thêm 为止 làm rõ hơn ý “tính đến đúng thời điểm đó”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
截至今天为止,客户已经偿还了大部分贷款本金。
Jiézhì jīntiān wéizhǐ, kèhù yǐjīng chánghuán le dà bùfen dàikuǎn běnjīn.
Tính đến hôm nay, khách hàng đã trả phần lớn tiền gốc khoản vay.
Ví dụ 2
截至六月三十日为止,贷款余额为七百八十多万元。
Jiézhì liù yuè sānshí rì wéizhǐ, dàikuǎn yú’é wéi qī bǎi bāshí duō wàn yuán.
Tính đến ngày 30 tháng 6, dư nợ khoản vay là hơn 7,8 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
截止到本月底,没有新增重大逾期。
Jiézhǐ dào běn yuèmò, méiyǒu xīnzēng zhòngdà yúqī.
Tính đến cuối tháng này chưa phát sinh khoản quá hạn trọng yếu mới.
Ví dụ 4
到目前为止,客户已经完成三期还款。
Dào mùqián wéizhǐ, kèhù yǐjīng wánchéng sān qī huánkuǎn.
Tính đến hiện tại, khách hàng đã hoàn thành ba kỳ trả nợ.
Ví dụ 5
到合同到期日为止,客户必须偿还全部本金。
Dào hétong dàoqīrì wéizhǐ, kèhù bìxū chánghuán quánbù běnjīn.
Tính đến ngày hợp đồng đáo hạn, khách hàng phải hoàn trả toàn bộ tiền gốc.
84. Cấu trúc 被认定为…… – được xác định là…
Công thức
A + 被认定为 + B
被列为……
被划分为……
Cách dùng
Đây là cấu trúc bị động thường dùng trong phân loại tín dụng và quản trị rủi ro.
认定 = xác định, công nhận.
被认定为 = được xác định là.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
这笔设备贷款后来被认定为内部不良管理贷款。
Zhè bǐ shèbèi dàikuǎn hòulái bèi rèndìng wéi nèibù bùliáng guǎnlǐ dàikuǎn.
Khoản vay thiết bị này sau đó được xác định là khoản vay thuộc diện quản lý nợ xấu nội bộ.
Ví dụ 2
该客户被认定为中等风险客户。
Gāi kèhù bèi rèndìng wéi zhōngděng fēngxiǎn kèhù.
Khách hàng này được xác định là khách hàng rủi ro trung bình.
Ví dụ 3
这笔贷款被列为重点关注贷款。
Zhè bǐ dàikuǎn bèi lièwéi zhòngdiǎn guānzhù dàikuǎn.
Khoản vay này được xếp vào nhóm cần theo dõi trọng điểm.
Ví dụ 4
该行业被认定为需要加强监控的行业。
Gāi hángyè bèi rèndìng wéi xūyào jiāqiáng jiānkòng de hángyè.
Ngành này được xác định là ngành cần tăng cường giám sát.
Ví dụ 5
客户被划分为A减信用等级。
Kèhù bèi huàfēn wéi A jiǎn xìnyòng děngjí.
Khách hàng được phân loại ở mức tín dụng A-.
85. Cấu trúc 被列入…… – bị/được đưa vào…
Công thức
被列入 + danh sách/nhóm
将……列入……
列入……管理
Cách dùng
列入 nghĩa là đưa vào một danh sách, nhóm quản lý hoặc phạm vi theo dõi.
Trong tín dụng:
列入重点关注名单
列入不良管理
列入专项检查范围
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户被列入重点风险监控名单。
Kèhù bèi lièrù zhòngdiǎn fēngxiǎn jiānkòng míngdān.
Khách hàng được đưa vào danh sách giám sát rủi ro trọng điểm.
Ví dụ 2
这笔贷款已经被列入逾期贷款报告。
Zhè bǐ dàikuǎn yǐjīng bèi lièrù yúqī dàikuǎn bàogào.
Khoản vay này đã được đưa vào báo cáo nợ quá hạn.
Ví dụ 3
银行把该行业列入重点审查范围。
Yínháng bǎ gāi hángyè lièrù zhòngdiǎn shěnchá fànwéi.
Ngân hàng đưa ngành này vào phạm vi thẩm định trọng điểm.
Ví dụ 4
连续两期未按计划还款的客户将被列入专项检查名单。
Liánxù liǎng qī wèi àn jìhuà huánkuǎn de kèhù jiāng bèi lièrù zhuānxiàng jiǎnchá míngdān.
Khách hàng không trả đúng kế hoạch hai kỳ liên tiếp sẽ được đưa vào danh sách kiểm tra chuyên biệt.
Ví dụ 5
该账户已经列入重点催收管理。
Gāi zhànghù yǐjīng lièrù zhòngdiǎn cuīshōu guǎnlǐ.
Tài khoản này đã được đưa vào diện thu hồi nợ trọng điểm.
86. Cấu trúc 由……转为…… – chuyển từ… sang…
Công thức
由 + trạng thái A + 转为 + trạng thái B
从 A 转为 B
Cách dùng
Dùng để mô tả thay đổi trạng thái, phân loại hoặc phương thức.
Trong tín dụng rất thường gặp:
由正常转为关注
由关注转为不良
由固定利率转为浮动利率
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
本月有两千万元贷款由正常管理转为重点关注。
Běn yuè yǒu liǎng qiān wàn yuán dàikuǎn yóu zhèngcháng guǎnlǐ zhuǎnwéi zhòngdiǎn guānzhù.
Tháng này có 20 triệu nhân dân tệ khoản vay chuyển từ quản lý bình thường sang theo dõi trọng điểm.
Ví dụ 2
客户信用等级由A减转为BBB。
Kèhù xìnyòng děngjí yóu A jiǎn zhuǎnwéi BBB.
Xếp hạng tín dụng của khách hàng chuyển từ A- sang BBB.
Ví dụ 3
贷款利率由固定利率转为浮动利率。
Dàikuǎn lìlǜ yóu gùdìng lìlǜ zhuǎnwéi fúdòng lìlǜ.
Lãi suất khoản vay chuyển từ cố định sang thả nổi.
Ví dụ 4
这笔贷款已经由正常贷款转为逾期贷款。
Zhè bǐ dàikuǎn yǐjīng yóu zhèngcháng dàikuǎn zhuǎnwéi yúqī dàikuǎn.
Khoản vay này đã chuyển từ khoản vay bình thường sang khoản vay quá hạn.
Ví dụ 5
风险等级由中等偏低转为中等偏高。
Fēngxiǎn děngjí yóu zhōngděng piān dī zhuǎnwéi zhōngděng piān gāo.
Mức rủi ro chuyển từ trung bình thiên thấp sang trung bình thiên cao.
87. Cấu trúc 恢复为…… – khôi phục trở lại thành…
Công thức
恢复为 + trạng thái
恢复到 + mức độ
恢复正常……
Cách dùng
恢复 biểu thị trở lại trạng thái trước đó sau một thời gian thay đổi.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
有五百万元关注类贷款改善以后恢复为正常管理。
Yǒu wǔ bǎi wàn yuán guānzhù lèi dàikuǎn gǎishàn yǐhòu huīfù wéi zhèngcháng guǎnlǐ.
Có 5 triệu nhân dân tệ khoản vay thuộc nhóm theo dõi sau khi cải thiện đã trở lại quản lý bình thường.
Ví dụ 2
客户按时补足资金以后,账户恢复为正常状态。
Kèhù ànshí bǔzú zījīn yǐhòu, zhànghù huīfù wéi zhèngcháng zhuàngtài.
Sau khi khách hàng bổ sung đủ tiền đúng hạn, tài khoản trở lại trạng thái bình thường.
Ví dụ 3
现金流已经恢复到正常水平。
Xiànjīnliú yǐjīng huīfù dào zhèngcháng shuǐpíng.
Dòng tiền đã trở lại mức bình thường.
Ví dụ 4
连续六个月没有新逾期以后,可以考虑恢复部分额度。
Liánxù liù ge yuè méiyǒu xīn yúqī yǐhòu, kěyǐ kǎolǜ huīfù bùfen édù.
Sau sáu tháng liên tục không phát sinh quá hạn mới, có thể xem xét khôi phục một phần hạn mức.
Ví dụ 5
客户信用状况改善以后,风险等级可以逐步恢复。
Kèhù xìnyòng zhuàngkuàng gǎishàn yǐhòu, fēngxiǎn děngjí kěyǐ zhúbù huīfù.
Sau khi tình trạng tín dụng của khách hàng cải thiện, mức rủi ro có thể dần trở lại mức tốt hơn.
88. Cấu trúc 取决于…… – phụ thuộc vào…
Công thức
A + 取决于 + B
是否……取决于……
主要取决于……
Cách dùng
取决于 là cấu trúc rất quan trọng trong phân tích tín dụng, có nghĩa “phụ thuộc vào, được quyết định bởi”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
是否继续增加授信额度,取决于客户未来六个月的现金流和还款记录。
Shìfǒu jìxù zēngjiā shòuxìn édù, qǔjuéyú kèhù wèilái liù ge yuè de xiànjīnliú hé huánkuǎn jìlù.
Có tiếp tục tăng hạn mức tín dụng hay không phụ thuộc vào dòng tiền và lịch sử trả nợ của khách hàng trong sáu tháng tới.
Ví dụ 2
最终贷款金额取决于客户实际资金需求。
Zuìzhōng dàikuǎn jīn’é qǔjuéyú kèhù shíjì zījīn xūqiú.
Số tiền vay cuối cùng phụ thuộc vào nhu cầu vốn thực tế của khách hàng.
Ví dụ 3
贷款利率主要取决于客户风险和产品类型。
Dàikuǎn lìlǜ zhǔyào qǔjuéyú kèhù fēngxiǎn hé chǎnpǐn lèixíng.
Lãi suất khoản vay chủ yếu phụ thuộc vào rủi ro khách hàng và loại sản phẩm.
Ví dụ 4
是否批准重组取决于客户未来还款能力。
Shìfǒu pīzhǔn chóngzǔ qǔjuéyú kèhù wèilái huánkuǎn nénglì.
Có phê duyệt cơ cấu hay không phụ thuộc vào khả năng trả nợ tương lai của khách hàng.
Ví dụ 5
担保物能否顺利处置取决于其法律状态和市场流动性。
Dānbǎowù néngfǒu shùnlì chǔzhì qǔjuéyú qí fǎlǜ zhuàngtài hé shìchǎng liúdòngxìng.
Tài sản bảo đảm có thể được xử lý thuận lợi hay không phụ thuộc vào tình trạng pháp lý và tính thanh khoản thị trường của nó.
89. Cấu trúc 主要是因为…… – chủ yếu là vì…
Công thức
主要是因为 + nguyên nhân
之所以……,主要是因为……
Cách dùng
Dùng để chỉ nguyên nhân chính trong nhiều nguyên nhân.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
本次逾期主要是因为一百一十万元应收账款延迟到账。
Běn cì yúqī zhǔyào shì yīnwèi yì bǎi yìshí wàn yuán yīngshōu zhàngkuǎn yánchí dàozhàng.
Lần quá hạn này chủ yếu là do khoản phải thu 1,1 triệu nhân dân tệ về chậm.
Ví dụ 2
利润下降主要是因为原材料成本上升。
Lìrùn xiàjiàng zhǔyào shì yīnwèi yuáncáiliào chéngběn shàngshēng.
Lợi nhuận giảm chủ yếu là do chi phí nguyên liệu tăng.
Ví dụ 3
客户申请增加额度主要是因为订单增加。
Kèhù shēnqǐng zēngjiā édù zhǔyào shì yīnwèi dìngdān zēngjiā.
Khách hàng xin tăng hạn mức chủ yếu là vì đơn hàng tăng.
Ví dụ 4
这笔贷款被重点关注主要是因为现金流恶化。
Zhè bǐ dàikuǎn bèi zhòngdiǎn guānzhù zhǔyào shì yīnwèi xiànjīnliú èhuà.
Khoản vay này bị đưa vào diện theo dõi trọng điểm chủ yếu là vì dòng tiền xấu đi.
Ví dụ 5
利息减少主要是因为客户提前偿还了一部分本金。
Lìxī jiǎnshǎo zhǔyào shì yīnwèi kèhù tíqián chánghuán le yí bùfen běnjīn.
Tiền lãi giảm chủ yếu là vì khách hàng đã trả trước một phần tiền gốc.
90. Cấu trúc 并不…… – không hề / không thực sự…
Công thức
并不 + tính từ/động từ
并没有 + động từ
并不是……
Cách dùng
并不 dùng để phủ định với sắc thái nhấn mạnh, thường dùng khi sửa lại một nhận định dễ gây hiểu nhầm.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
有抵押物并不代表银行可以忽略客户的还款能力。
Yǒu dǐyāwù bìng bù dàibiǎo yínháng kěyǐ hūlüè kèhù de huánkuǎn nénglì.
Có tài sản thế chấp không có nghĩa ngân hàng có thể bỏ qua khả năng trả nợ của khách hàng.
Ví dụ 2
贷款已经批准并不代表可以立即放款。
Dàikuǎn yǐjīng pīzhǔn bìng bù dàibiǎo kěyǐ lìjí fàngkuǎn.
Khoản vay đã được phê duyệt không có nghĩa là có thể giải ngân ngay.
Ví dụ 3
利润增长并不一定代表现金流改善。
Lìrùn zēngzhǎng bìng bù yídìng dàibiǎo xiànjīnliú gǎishàn.
Lợi nhuận tăng không nhất thiết có nghĩa dòng tiền đã cải thiện.
Ví dụ 4
客户已经还款并不代表所有费用都结清了。
Kèhù yǐjīng huánkuǎn bìng bù dàibiǎo suǒyǒu fèiyòng dōu jiéqīng le.
Khách hàng đã trả nợ không có nghĩa tất cả các khoản phí đều đã thanh toán hết.
Ví dụ 5
贷款结清并不代表历史逾期记录会被删除。
Dàikuǎn jiéqīng bìng bù dàibiǎo lìshǐ yúqī jìlù huì bèi shānchú.
Tất toán khoản vay không có nghĩa lịch sử quá hạn sẽ bị xóa.
91. Cấu trúc 不一定…… – chưa chắc, không nhất thiết…
Công thức
不一定 + động từ/tính từ
A 不一定 B
Cách dùng
不一定 dùng khi một kết quả không chắc chắn dù có một điều kiện nhất định.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
现有门店长期亏损,新开一家店不一定能解决问题。
Xiànyǒu méndiàn chángqī kuīsǔn, xīn kāi yì jiā diàn bù yídìng néng jiějué wèntí.
Nếu cửa hàng hiện tại thua lỗ kéo dài thì mở thêm một cửa hàng chưa chắc giải quyết được vấn đề.
Ví dụ 2
抵押物价值高,不一定代表贷款风险低。
Dǐyāwù jiàzhí gāo, bù yídìng dàibiǎo dàikuǎn fēngxiǎn dī.
Tài sản thế chấp có giá trị cao chưa chắc có nghĩa rủi ro khoản vay thấp.
Ví dụ 3
销售收入增加,不一定代表经营现金流增加。
Xiāoshòu shōurù zēngjiā, bù yídìng dàibiǎo jīngyíng xiànjīnliú zēngjiā.
Doanh thu tăng chưa chắc có nghĩa dòng tiền kinh doanh tăng.
Ví dụ 4
客户提前还款,不一定意味着企业资金非常充足。
Kèhù tíqián huánkuǎn, bù yídìng yìwèizhe qǐyè zījīn fēicháng chōngzú.
Khách hàng trả trước hạn chưa chắc có nghĩa doanh nghiệp có nguồn vốn rất dồi dào.
Ví dụ 5
贷款期限越长,总成本不一定越低。
Dàikuǎn qīxiàn yuè cháng, zǒng chéngběn bù yídìng yuè dī.
Kỳ hạn vay càng dài thì tổng chi phí chưa chắc càng thấp.
92. Cấu trúc 有可能…… – có khả năng…
Công thức
有可能 + động từ
很有可能……
不太可能……
Cách dùng
Dùng để nói về xác suất hoặc khả năng xảy ra một sự việc.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果现金流继续恶化,客户有可能再次发生逾期。
Rúguǒ xiànjīnliú jìxù èhuà, kèhù yǒu kěnéng zàicì fāshēng yúqī.
Nếu dòng tiền tiếp tục xấu đi, khách hàng có khả năng lại phát sinh quá hạn.
Ví dụ 2
利率继续上升,融资成本很有可能增加。
Lìlǜ jìxù shàngshēng, róngzī chéngběn hěn yǒu kěnéng zēngjiā.
Nếu lãi suất tiếp tục tăng thì chi phí tài trợ rất có khả năng tăng.
Ví dụ 3
应收账款长期无法收回,有可能形成损失。
Yīngshōu zhàngkuǎn chángqī wúfǎ shōuhuí, yǒu kěnéng xíngchéng sǔnshī.
Khoản phải thu lâu ngày không thu hồi được có khả năng hình thành tổn thất.
Ví dụ 4
如果项目进度严重落后,后续放款有可能被暂停。
Rúguǒ xiàngmù jìndù yánzhòng luòhòu, hòuxù fàngkuǎn yǒu kěnéng bèi zàntíng.
Nếu tiến độ dự án chậm nghiêm trọng, các đợt giải ngân tiếp theo có khả năng bị tạm dừng.
Ví dụ 5
客户信用等级改善以后,贷款利率有可能下降。
Kèhù xìnyòng děngjí gǎishàn yǐhòu, dàikuǎn lìlǜ yǒu kěnéng xiàjiàng.
Sau khi xếp hạng tín dụng khách hàng cải thiện, lãi suất khoản vay có khả năng giảm.
93. Cấu trúc 无法…… – không thể…
Công thức
无法 + động từ
无法按时……
无法继续……
Cách dùng
无法 mang sắc thái trang trọng hơn 不能 và thường biểu thị sự bất khả thi do điều kiện thực tế.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户暂时无法按照原还款计划偿还本金。
Kèhù zànshí wúfǎ ànzhào yuán huánkuǎn jìhuà chánghuán běnjīn.
Khách hàng tạm thời không thể trả tiền gốc theo kế hoạch ban đầu.
Ví dụ 2
由于资料不完整,银行无法完成最终审批。
Yóuyú zīliào bù wánzhěng, yínháng wúfǎ wánchéng zuìzhōng shěnpī.
Do hồ sơ không đầy đủ, ngân hàng không thể hoàn thành phê duyệt cuối cùng.
Ví dụ 3
如果客户拒绝配合,银行可能无法及时核实资金用途。
Rúguǒ kèhù jùjué pèihé, yínháng kěnéng wúfǎ jíshí héshí zījīn yòngtú.
Nếu khách hàng từ chối hợp tác, ngân hàng có thể không thể xác minh mục đích sử dụng vốn kịp thời.
Ví dụ 4
现金流不足时,企业可能无法按期偿债。
Xiànjīnliú bùzú shí, qǐyè kěnéng wúfǎ ànqī chángzhài.
Khi dòng tiền không đủ, doanh nghiệp có thể không thể trả nợ đúng hạn.
Ví dụ 5
如果担保手续无效,银行可能无法顺利处置担保物。
Rúguǒ dānbǎo shǒuxù wúxiào, yínháng kěnéng wúfǎ shùnlì chǔzhì dānbǎowù.
Nếu thủ tục bảo đảm không có hiệu lực, ngân hàng có thể không thể xử lý tài sản bảo đảm thuận lợi.
94. Cấu trúc 有权…… – có quyền…
Công thức
Chủ ngữ + 有权 + động từ
根据合同,有权……
Cách dùng
有权 dùng nhiều trong hợp đồng và văn bản pháp lý để biểu thị quyền thực hiện một hành động.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果客户违反合同约定,银行有权暂停未使用授信额度。
Rúguǒ kèhù wéifǎn hétong yuēdìng, yínháng yǒuquán zàntíng wèi shǐyòng shòuxìn édù.
Nếu khách hàng vi phạm thỏa thuận hợp đồng, ngân hàng có quyền tạm dừng phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng.
Ví dụ 2
银行有权要求客户提供最新财务资料。
Yínháng yǒuquán yāoqiú kèhù tígōng zuìxīn cáiwù zīliào.
Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ tài chính mới nhất.
Ví dụ 3
客户有权查询自己的贷款余额和利息明细。
Kèhù yǒuquán cháxún zìjǐ de dàikuǎn yú’é hé lìxī míngxì.
Khách hàng có quyền tra cứu dư nợ và chi tiết tiền lãi của mình.
Ví dụ 4
在符合合同条件的情况下,客户有权申请提前还款。
Zài fúhé hétong tiáojiàn de qíngkuàng xià, kèhù yǒuquán shēnqǐng tíqián huánkuǎn.
Trong trường hợp đáp ứng điều kiện hợp đồng, khách hàng có quyền xin trả trước hạn.
Ví dụ 5
贷款全部结清以后,客户有权申请返还相关抵押资料。
Dàikuǎn quánbù jiéqīng yǐhòu, kèhù yǒuquán shēnqǐng fǎnhuán xiāngguān dǐyā zīliào.
Sau khi khoản vay được tất toán toàn bộ, khách hàng có quyền đề nghị trả lại hồ sơ thế chấp liên quan.
95. Cấu trúc 有义务…… / 应履行……义务 – có nghĩa vụ / phải thực hiện nghĩa vụ…
Công thức
有义务 + động từ
有义务按时……
应履行 + danh từ + 义务
Cách dùng
Cấu trúc này mang tính hợp đồng, pháp lý và trang trọng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户有义务按照合同约定按时偿还本金和利息。
Kèhù yǒu yìwù ànzhào hétong yuēdìng ànshí chánghuán běnjīn hé lìxī.
Khách hàng có nghĩa vụ trả tiền gốc và lãi đúng hạn theo thỏa thuận hợp đồng.
Ví dụ 2
客户有义务向银行提供真实完整的资料。
Kèhù yǒu yìwù xiàng yínháng tígōng zhēnshí wánzhěng de zīliào.
Khách hàng có nghĩa vụ cung cấp hồ sơ đầy đủ và trung thực cho ngân hàng.
Ví dụ 3
借款人应履行贷款用途管理义务。
Jièkuǎnrén yīng lǚxíng dàikuǎn yòngtú guǎnlǐ yìwù.
Người vay phải thực hiện nghĩa vụ quản lý mục đích sử dụng khoản vay.
Ví dụ 4
保证人应按照保证合同履行保证义务。
Bǎozhèngrén yīng ànzhào bǎozhèng hétong lǚxíng bǎozhèng yìwù.
Bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo lãnh.
Ví dụ 5
贷款结清前,客户仍有义务配合贷后检查。
Dàikuǎn jiéqīng qián, kèhù réng yǒu yìwù pèihé dàihòu jiǎnchá.
Trước khi khoản vay được tất toán, khách hàng vẫn có nghĩa vụ phối hợp kiểm tra sau vay.
96. Cấu trúc 以……方式…… – bằng phương thức…
Công thức
以 + phương thức + 方式 + động từ
采取……方式
采用……方式
Cách dùng
Cấu trúc này rất thường xuất hiện trong mô tả phương thức trả nợ, giải ngân, thanh toán và quản lý.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
设备贷款采用按季度偿还本金的方式。
Shèbèi dàikuǎn cǎiyòng àn jìdù chánghuán běnjīn de fāngshì.
Khoản vay thiết bị áp dụng phương thức trả tiền gốc theo quý.
Ví dụ 2
客户可以采用等额本金方式还款。
Kèhù kěyǐ cǎiyòng děng’é běnjīn fāngshì huánkuǎn.
Khách hàng có thể áp dụng phương thức trả gốc đều.
Ví dụ 3
银行以直接支付供应商的方式发放这笔贷款。
Yínháng yǐ zhíjiē zhīfù gōngyìngshāng de fāngshì fāfàng zhè bǐ dàikuǎn.
Ngân hàng giải ngân khoản vay này bằng phương thức thanh toán trực tiếp cho nhà cung cấp.
Ví dụ 4
客户以银行转账方式偿还贷款。
Kèhù yǐ yínháng zhuǎnzhàng fāngshì chánghuán dàikuǎn.
Khách hàng trả nợ bằng phương thức chuyển khoản ngân hàng.
Ví dụ 5
银行采取分次放款的方式控制项目风险。
Yínháng cǎiqǔ fēncì fàngkuǎn de fāngshì kòngzhì xiàngmù fēngxiǎn.
Ngân hàng áp dụng phương thức giải ngân nhiều đợt để kiểm soát rủi ro dự án.
97. Cấu trúc 分别…… – lần lượt, tương ứng
Công thức
A、B、C 分别是……
A 和 B 分别……
分别 + động từ
Cách dùng
分别 dùng khi có từ hai đối tượng trở lên và mỗi đối tượng tương ứng với một nội dung khác nhau.
Trong nghiệp vụ tín dụng, cấu trúc này đặc biệt thường dùng để trình bày:
các khoản vay khác nhau;
các mức lãi suất khác nhau;
các kỳ hạn khác nhau;
các khoản tiền phải trả;
các hạn mức thành phần.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
三种贷款的余额分别是三百万元、三百六十一万六千六百六十六元和一百二十万元。
Sān zhǒng dàikuǎn de yú’é fēnbié shì sān bǎi wàn yuán, sān bǎi liùshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán hé yì bǎi èrshí wàn yuán.
Dư nợ của ba khoản vay lần lượt là 3 triệu, 3.616.666 và 1,2 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 2
流动资金贷款和设备贷款的年利率分别为百分之四点六和百分之四点九五。
Liúdòng zījīn dàikuǎn hé shèbèi dàikuǎn de nián lìlǜ fēnbié wéi bǎifēnzhī sì diǎn liù hé bǎifēnzhī sì diǎn jiǔwǔ.
Lãi suất năm của khoản vay vốn lưu động và khoản vay thiết bị lần lượt là 4,6% và 4,95%.
Ví dụ 3
两个客户分别申请了五百万元和八百万元贷款。
Liǎng ge kèhù fēnbié shēnqǐng le wǔ bǎi wàn yuán hé bā bǎi wàn yuán dàikuǎn.
Hai khách hàng lần lượt xin vay 5 triệu và 8 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 4
三笔贷款分别在六月、九月和十二月到期。
Sān bǐ dàikuǎn fēnbié zài liù yuè, jiǔ yuè hé shí’èr yuè dàoqī.
Ba khoản vay lần lượt đáo hạn vào tháng 6, tháng 9 và tháng 12.
Ví dụ 5
风险部门和业务部门分别负责风险审查和客户沟通。
Fēngxiǎn bùmén hé yèwù bùmén fēnbié fùzé fēngxiǎn shěnchá hé kèhù gōutōng.
Bộ phận rủi ro và bộ phận kinh doanh lần lượt phụ trách thẩm định rủi ro và trao đổi với khách hàng.
98. Cấu trúc 其中…… – trong đó…
Công thức
Tổng thể, 其中 + bộ phận
其中有……
其中包括……
Cách dùng
其中 dùng để lấy một hoặc nhiều bộ phận ra từ một tổng thể đã được đề cập trước đó.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong báo cáo tài chính và tín dụng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
总融资需求是两千四百万元,其中八百万元用于流动资金。
Zǒng róngzī xūqiú shì liǎng qiān sì bǎi wàn yuán, qízhōng bā bǎi wàn yuán yòngyú liúdòng zījīn.
Tổng nhu cầu tài trợ là 24 triệu nhân dân tệ, trong đó 8 triệu dùng cho vốn lưu động.
Ví dụ 2
本月回收贷款本金一亿元,其中八千二百万元属于正常到期回收。
Běn yuè huíshōu dàikuǎn běnjīn yí yì yuán, qízhōng bā qiān èr bǎi wàn yuán shǔyú zhèngcháng dàoqī huíshōu.
Tháng này thu hồi 100 triệu nhân dân tệ tiền gốc, trong đó 82 triệu là thu hồi đúng hạn.
Ví dụ 3
客户总负债两千八百万元,其中银行贷款一千二百万元。
Kèhù zǒng fùzhài liǎng qiān bā bǎi wàn yuán, qízhōng yínháng dàikuǎn yì qiān èr bǎi wàn yuán.
Tổng nợ của khách hàng là 28 triệu nhân dân tệ, trong đó khoản vay ngân hàng là 12 triệu.
Ví dụ 4
本季度新增五个风险客户,其中两个来自制造业。
Běn jìdù xīnzēng wǔ ge fēngxiǎn kèhù, qízhōng liǎng ge láizì zhìzàoyè.
Quý này phát sinh thêm năm khách hàng rủi ro, trong đó hai khách hàng thuộc ngành sản xuất.
Ví dụ 5
这份报告包括五个部分,其中第三部分是风险分析。
Zhè fèn bàogào bāokuò wǔ ge bùfen, qízhōng dì sān bùfen shì fēngxiǎn fēnxī.
Báo cáo này gồm năm phần, trong đó phần thứ ba là phân tích rủi ro.
99. Cấu trúc 共 / 一共 / 合计 – tổng cộng
Công thức
共 + số lượng
一共 + số lượng
合计 + số lượng
A、B、C 合计……
Cách dùng
一共 phổ biến trong khẩu ngữ.
共 thường dùng trong văn viết ngắn gọn.
合计 rất phổ biến trong kế toán, ngân hàng và báo cáo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
未来九十天到期贷款合计一亿七千万元。
Wèilái jiǔshí tiān dàoqī dàikuǎn héjì yí yì qī qiān wàn yuán.
Tổng số khoản vay đáo hạn trong 90 ngày tới là 170 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 2
本月一共有一千二百八十笔还款交易。
Běn yuè yígòng yǒu yì qiān liǎng bǎi bāshí bǐ huánkuǎn jiāoyì.
Tháng này có tổng cộng 1.280 giao dịch trả nợ.
Ví dụ 3
三笔贷款本金余额合计七百八十一万六千六百六十六元。
Sān bǐ dàikuǎn běnjīn yú’é héjì qī bǎi bāshíyī wàn liù qiān liù bǎi liùshíliù yuán.
Tổng dư nợ gốc của ba khoản vay là 7.816.666 nhân dân tệ.
Ví dụ 4
本次客户共提交了二十八份核心资料。
Běn cì kèhù gòng tíjiāo le èrshíbā fèn héxīn zīliào.
Lần này khách hàng đã nộp tổng cộng 28 bộ hồ sơ cốt lõi.
Ví dụ 5
本金、利息和费用合计需要支付一百三十万四千四百三十二元八角八分。
Běnjīn, lìxī hé fèiyòng héjì xūyào zhīfù yì bǎi sānshí wàn sì qiān sì bǎi sānshí’èr yuán bā jiǎo bā fēn.
Tổng cộng tiền gốc, tiền lãi và phí cần thanh toán là 1.304.432,88 nhân dân tệ.
100. Cấu trúc 至少…… – ít nhất
Công thức
至少 + số lượng
至少要……
至少需要……
Cách dùng
至少 dùng để biểu thị mức tối thiểu cần đạt được.
Trong tín dụng thường dùng với:
mức dự trữ tiền mặt;
thời gian hoạt động;
tỷ lệ vốn tự có;
số ngày thông báo;
số lần kiểm tra.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户至少要保留三百万元流动性储备。
Kèhù zhìshǎo yào bǎoliú sān bǎi wàn yuán liúdòngxìng chǔbèi.
Khách hàng phải duy trì ít nhất 3 triệu nhân dân tệ dự trữ thanh khoản.
Ví dụ 2
银行至少每季度进行一次贷后检查。
Yínháng zhìshǎo měi jìdù jìnxíng yí cì dàihòu jiǎnchá.
Ngân hàng thực hiện kiểm tra sau vay ít nhất một lần mỗi quý.
Ví dụ 3
客户至少需要提供最近三年的财务报表。
Kèhù zhìshǎo xūyào tígōng zuìjìn sān nián de cáiwù bàobiǎo.
Khách hàng cần cung cấp ít nhất báo cáo tài chính của ba năm gần nhất.
Ví dụ 4
重大利率调整至少提前十五天通知客户。
Zhòngdà lìlǜ tiáozhěng zhìshǎo tíqián shíwǔ tiān tōngzhī kèhù.
Việc điều chỉnh lãi suất quan trọng phải được thông báo cho khách hàng trước ít nhất 15 ngày.
Ví dụ 5
项目资本金至少应该达到总投资的一定比例。
Xiàngmù zīběnjīn zhìshǎo yīnggāi dádào zǒng tóuzī de yídìng bǐlì.
Vốn tự có của dự án ít nhất phải đạt một tỷ lệ nhất định trên tổng vốn đầu tư.
101. Cấu trúc 最多…… / 不超过…… – nhiều nhất / không vượt quá
Công thức
最多 + số lượng
不超过 + số lượng
最高不超过……
Cách dùng
最多 thường dùng trong khẩu ngữ hoặc mô tả giới hạn.
不超过 thường trang trọng hơn, đặc biệt phổ biến trong quy định, hạn mức và hợp đồng.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
每笔流动资金提款期限最长不超过六个月。
Měi bǐ liúdòng zījīn tíkuǎn qīxiàn zuìcháng bù chāoguò liù ge yuè.
Kỳ hạn mỗi lần rút vốn lưu động dài nhất không vượt quá sáu tháng.
Ví dụ 2
这笔贷款金额最多可以批准五百万元。
Zhè bǐ dàikuǎn jīn’é zuìduō kěyǐ pīzhǔn wǔ bǎi wàn yuán.
Khoản vay này có thể được phê duyệt tối đa 5 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
单个客户的风险敞口不得超过内部限额。
Dāngè kèhù de fēngxiǎn chǎngkǒu bùdé chāoguò nèibù xiàn’é.
Dư nợ rủi ro của một khách hàng không được vượt quá giới hạn nội bộ.
Ví dụ 4
项目贷款第一阶段最多放款两百万元。
Xiàngmù dàikuǎn dì yī jiēduàn zuìduō fàngkuǎn liǎng bǎi wàn yuán.
Giai đoạn đầu của khoản vay dự án giải ngân tối đa 2 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 5
这个产品的贷款期限原则上不超过五年。
Zhège chǎnpǐn de dàikuǎn qīxiàn yuánzé shàng bù chāoguò wǔ nián.
Kỳ hạn của sản phẩm vay này về nguyên tắc không vượt quá năm năm.
102. Cấu trúc 不少于…… – không ít hơn, tối thiểu
Công thức
不少于 + số lượng
不得少于……
至少…… = 不少于……
Cách dùng
不少于 mang tính văn bản và quy định hơn 至少.
Thường dùng với tỷ lệ, vốn tự có, số ngày hoặc số tiền.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户自有资金投入不得少于项目总投资的规定比例。
Kèhù zìyǒu zījīn tóurù bùdé shǎoyú xiàngmù zǒng tóuzī de guīdìng bǐlì.
Phần vốn tự có của khách hàng không được thấp hơn tỷ lệ quy định của tổng vốn đầu tư dự án.
Ví dụ 2
账户流动性储备不得少于三百万元。
Zhànghù liúdòngxìng chǔbèi bùdé shǎoyú sān bǎi wàn yuán.
Dự trữ thanh khoản trong tài khoản không được thấp hơn 3 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
客户每年接受现场检查的次数不得少于两次。
Kèhù měi nián jiēshòu xiànchǎng jiǎnchá de cìshù bùdé shǎoyú liǎng cì.
Số lần khách hàng được kiểm tra tại chỗ mỗi năm không được ít hơn hai lần.
Ví dụ 4
设备保险金额不得少于银行要求的最低保障金额。
Shèbèi bǎoxiǎn jīn’é bùdé shǎoyú yínháng yāoqiú de zuìdī bǎozhàng jīn’é.
Số tiền bảo hiểm thiết bị không được thấp hơn mức bảo đảm tối thiểu mà ngân hàng yêu cầu.
Ví dụ 5
重大事项应至少提前三个工作日通知银行,也可以写成通知时间不得少于三个工作日。
Zhòngdà shìxiàng yīng zhìshǎo tíqián sān ge gōngzuòrì tōngzhī yínháng, yě kěyǐ xiě chéng tōngzhī shíjiān bùdé shǎoyú sān ge gōngzuòrì.
Các sự kiện trọng yếu nên được thông báo cho ngân hàng trước ít nhất ba ngày làm việc; cũng có thể viết rằng thời gian thông báo không được ít hơn ba ngày làm việc.
103. Cấu trúc 最迟…… – chậm nhất
Công thức
最迟 + thời gian + động từ
最迟在……之前……
不得晚于……
Cách dùng
最迟 biểu thị hạn cuối cùng để hoàn thành một hành động.
Trong tín dụng thường dùng với:
nộp hồ sơ;
trả tiền;
bổ sung tài khoản;
gia hạn bảo hiểm;
hoàn tất đăng ký.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户最迟要在还款日前一个工作日准备足够资金。
Kèhù zuìchí yào zài huánkuǎn rì qián yí ge gōngzuòrì zhǔnbèi zúgòu zījīn.
Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày trả nợ, khách hàng phải chuẩn bị đủ tiền.
Ví dụ 2
客户最迟应在星期五之前补充全部材料。
Kèhù zuìchí yīng zài Xīngqīwǔ zhīqián bǔchōng quánbù cáiliào.
Chậm nhất trước thứ Sáu, khách hàng phải bổ sung toàn bộ hồ sơ.
Ví dụ 3
保险续保文件最迟月底以前提交。
Bǎoxiǎn xùbǎo wénjiàn zuìchí yuèmò yǐqián tíjiāo.
Hồ sơ gia hạn bảo hiểm phải được nộp chậm nhất trước cuối tháng.
Ví dụ 4
本期本金最迟应在六月三十日支付。
Běn qī běnjīn zuìchí yīng zài liù yuè sānshí rì zhīfù.
Tiền gốc kỳ này phải được thanh toán chậm nhất vào ngày 30 tháng 6.
Ví dụ 5
利率调整通知不得晚于调整日前十五天发送。
Lìlǜ tiáozhěng tōngzhī bùdé wǎnyú tiáozhěng rì qián shíwǔ tiān fāsòng.
Thông báo điều chỉnh lãi suất không được gửi muộn hơn 15 ngày trước ngày điều chỉnh.
104. Cấu trúc 提前…… – trước, sớm hơn dự kiến
Công thức
提前 + thời gian + động từ
提前 + động từ
提前还款
提前通知
Cách dùng
提前 dùng để nói một hành động xảy ra sớm hơn thời điểm bình thường hoặc thời hạn dự kiến.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银行提前七天、三天和一天提醒客户还款。
Yínháng tíqián qī tiān, sān tiān hé yì tiān tíxǐng kèhù huánkuǎn.
Ngân hàng nhắc khách hàng trả nợ trước bảy ngày, ba ngày và một ngày.
Ví dụ 2
客户申请提前偿还一百万元本金。
Kèhù shēnqǐng tíqián chánghuán yì bǎi wàn yuán běnjīn.
Khách hàng đề nghị trả trước 1 triệu nhân dân tệ tiền gốc.
Ví dụ 3
我们需要提前准备贷款到期报告。
Wǒmen xūyào tíqián zhǔnbèi dàikuǎn dàoqī bàogào.
Chúng ta cần chuẩn bị báo cáo khoản vay đáo hạn trước.
Ví dụ 4
年度授信到期前两个月就应该提前开始续期审查。
Niándù shòuxìn dàoqī qián liǎng ge yuè jiù yīnggāi tíqián kāishǐ xùqī shěnchá.
Hai tháng trước khi hạn mức năm hết hạn thì nên bắt đầu thẩm định gia hạn trước.
Ví dụ 5
客户提前收回应收账款以后,现金流明显改善。
Kèhù tíqián shōuhuí yīngshōu zhàngkuǎn yǐhòu, xiànjīnliú míngxiǎn gǎishàn.
Sau khi khách hàng thu hồi khoản phải thu sớm hơn dự kiến, dòng tiền cải thiện rõ rệt.
105. Cấu trúc 按……计算 / 按……执行 – tính theo / thực hiện theo
Công thức
按 + căn cứ + 计算
按 + tiêu chuẩn + 执行
按 + kỳ hạn + 偿还
按月 / 按季 / 按年
Cách dùng
按 là dạng rút gọn và rất phổ biến của 按照.
Nó đặc biệt phổ biến trong thuật ngữ tài chính:
按日计息 – tính lãi theo ngày
按月还款 – trả nợ theo tháng
按季度检查 – kiểm tra theo quý
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
逾期利息按实际逾期天数计算。
Yúqī lìxī àn shíjì yúqī tiānshù jìsuàn.
Lãi quá hạn được tính theo số ngày quá hạn thực tế.
Ví dụ 2
这笔设备贷款按季度偿还本金。
Zhè bǐ shèbèi dàikuǎn àn jìdù chánghuán běnjīn.
Khoản vay thiết bị này trả tiền gốc theo quý.
Ví dụ 3
流动资金贷款按月支付利息。
Liúdòng zījīn dàikuǎn àn yuè zhīfù lìxī.
Khoản vay vốn lưu động thanh toán lãi theo tháng.
Ví dụ 4
浮动利率按合同约定每六个月调整一次。
Fúdòng lìlǜ àn hétong yuēdìng měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Lãi suất thả nổi được điều chỉnh sáu tháng một lần theo thỏa thuận hợp đồng.
Ví dụ 5
风险客户按月提交经营数据。
Fēngxiǎn kèhù àn yuè tíjiāo jīngyíng shùjù.
Khách hàng rủi ro nộp dữ liệu kinh doanh hàng tháng.
106. Cấu trúc 每……一次 – mỗi… một lần
Công thức
每 + khoảng thời gian + động từ + 一次
每隔 + khoảng thời gian + 一次
Cách dùng
Dùng để biểu thị tần suất định kỳ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
仓库贷款利率每六个月调整一次。
Cāngkù dàikuǎn lìlǜ měi liù ge yuè tiáozhěng yí cì.
Lãi suất khoản vay kho được điều chỉnh sáu tháng một lần.
Ví dụ 2
银行每季度检查一次担保物。
Yínháng měi jìdù jiǎnchá yí cì dānbǎowù.
Ngân hàng kiểm tra tài sản bảo đảm mỗi quý một lần.
Ví dụ 3
客户每个月提交一次应收账款明细。
Kèhù měi ge yuè tíjiāo yí cì yīngshōu zhàngkuǎn míngxì.
Khách hàng nộp chi tiết khoản phải thu mỗi tháng một lần.
Ví dụ 4
风险评级至少每年重新评估一次。
Fēngxiǎn píngjí zhìshǎo měi nián chóngxīn pínggū yí cì.
Xếp hạng rủi ro được đánh giá lại ít nhất mỗi năm một lần.
Ví dụ 5
对于高风险客户,我们每周联系一次。
Duìyú gāo fēngxiǎn kèhù, wǒmen měi zhōu liánxì yí cì.
Đối với khách hàng rủi ro cao, chúng tôi liên hệ mỗi tuần một lần.
107. Cấu trúc 每当……就…… – mỗi khi… thì…
Công thức
每当 + tình huống,就 + hành động
Cách dùng
每当……就…… biểu thị cứ mỗi lần một tình huống xảy ra thì một hành động hoặc kết quả tương ứng xuất hiện.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
每当客户发生重大风险事件,我们就重新进行信用评估。
Měidāng kèhù fāshēng zhòngdà fēngxiǎn shìjiàn, wǒmen jiù chóngxīn jìnxíng xìnyòng pínggū.
Mỗi khi khách hàng phát sinh sự kiện rủi ro trọng yếu, chúng tôi lại đánh giá tín dụng lại.
Ví dụ 2
每当贷款到期,我们就核对客户还款账户。
Měidāng dàikuǎn dàoqī, wǒmen jiù héduì kèhù huánkuǎn zhànghù.
Mỗi khi khoản vay đến hạn, chúng tôi kiểm tra tài khoản trả nợ của khách hàng.
Ví dụ 3
每当利率调整,我们都会重新计算下一期利息。
Měidāng lìlǜ tiáozhěng, wǒmen dōu huì chóngxīn jìsuàn xià yì qī lìxī.
Mỗi khi lãi suất điều chỉnh, chúng tôi đều tính lại tiền lãi kỳ tiếp theo.
Ví dụ 4
每当客户提前还款,系统就会更新剩余本金。
Měidāng kèhù tíqián huánkuǎn, xìtǒng jiù huì gēngxīn shèngyú běnjīn.
Mỗi khi khách hàng trả trước hạn, hệ thống sẽ cập nhật dư nợ gốc còn lại.
Ví dụ 5
每当担保物价格明显变化,我们都要重新检查风险覆盖情况。
Měidāng dānbǎowù jiàgé míngxiǎn biànhuà, wǒmen dōu yào chóngxīn jiǎnchá fēngxiǎn fùgài qíngkuàng.
Mỗi khi giá tài sản bảo đảm thay đổi rõ rệt, chúng tôi đều phải kiểm tra lại mức độ bao phủ rủi ro.
108. Cấu trúc 逐步…… – từng bước, dần dần
Công thức
逐步 + động từ
逐步提高……
逐步降低……
逐步回收……
Cách dùng
逐步 thường dùng trong văn phong nghiệp vụ để mô tả một quá trình diễn ra theo từng giai đoạn, không thực hiện ngay lập tức.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银行要逐步回收贷款本金,而不是一次要求客户全部偿还。
Yínháng yào zhúbù huíshōu dàikuǎn běnjīn, ér bú shì yí cì yāoqiú kèhù quánbù chánghuán.
Ngân hàng cần từng bước thu hồi tiền gốc khoản vay chứ không phải yêu cầu khách hàng trả toàn bộ ngay một lần.
Ví dụ 2
客户现金流改善以后,可以逐步恢复授信额度。
Kèhù xiànjīnliú gǎishàn yǐhòu, kěyǐ zhúbù huīfù shòuxìn édù.
Sau khi dòng tiền khách hàng cải thiện, có thể từng bước khôi phục hạn mức tín dụng.
Ví dụ 3
银行会根据工程进度逐步发放项目贷款。
Yínháng huì gēnjù gōngchéng jìndù zhúbù fāfàng xiàngmù dàikuǎn.
Ngân hàng sẽ giải ngân khoản vay dự án từng bước theo tiến độ công trình.
Ví dụ 4
我们需要逐步降低制造业贷款集中度。
Wǒmen xūyào zhúbù jiàngdī zhìzàoyè dàikuǎn jízhōngdù.
Chúng ta cần từng bước giảm mức độ tập trung cho vay ngành sản xuất.
Ví dụ 5
企业正在逐步减少高成本短期负债。
Qǐyè zhèngzài zhúbù jiǎnshǎo gāo chéngběn duǎnqī fùzhài.
Doanh nghiệp đang từng bước giảm các khoản nợ ngắn hạn có chi phí cao.
109. Cấu trúc 及时…… – kịp thời
Công thức
及时 + động từ
及时发现
及时处理
及时还款
Cách dùng
及时 nhấn mạnh hành động được thực hiện đúng lúc, không chậm trễ.
Đây là phó từ rất quan trọng trong quản trị rủi ro.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
发现风险以后要及时采取措施。
Fāxiàn fēngxiǎn yǐhòu yào jíshí cǎiqǔ cuòshī.
Sau khi phát hiện rủi ro phải kịp thời thực hiện biện pháp xử lý.
Ví dụ 2
客户应该及时更新联系方式。
Kèhù yīnggāi jíshí gēngxīn liánxì fāngshì.
Khách hàng nên cập nhật thông tin liên hệ kịp thời.
Ví dụ 3
银行需要及时处理客户的利率投诉。
Yínháng xūyào jíshí chǔlǐ kèhù de lìlǜ tóusù.
Ngân hàng cần xử lý khiếu nại về lãi suất của khách hàng kịp thời.
Ví dụ 4
如果发现账户余额不足,要及时通知客户。
Rúguǒ fāxiàn zhànghù yú’é bùzú, yào jíshí tōngzhī kèhù.
Nếu phát hiện số dư tài khoản không đủ thì phải thông báo khách hàng kịp thời.
Ví dụ 5
客户及时偿还了逾期本金,因此没有继续扩大逾期金额。
Kèhù jíshí chánghuán le yúqī běnjīn, yīncǐ méiyǒu jìxù kuòdà yúqī jīn’é.
Khách hàng đã kịp thời thanh toán tiền gốc quá hạn nên số tiền quá hạn không tiếp tục tăng.
110. Cấu trúc 及时地 / 准时 / 按时 – kịp thời / đúng giờ / đúng hạn
Phân biệt
及时 = kịp thời, làm trước khi quá muộn.
准时 = đúng chính xác thời điểm đã định.
按时 = đúng thời hạn hoặc lịch trình quy định.
Trong tín dụng, 按时 được dùng nhiều nhất với 还款.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户需要按照合同按时偿还本金和利息。
Kèhù xūyào ànzhào hétong ànshí chánghuán běnjīn hé lìxī.
Khách hàng cần trả tiền gốc và tiền lãi đúng hạn theo hợp đồng.
Ví dụ 2
客户连续十二个月按时还款。
Kèhù liánxù shí’èr ge yuè ànshí huánkuǎn.
Khách hàng trả nợ đúng hạn liên tục trong 12 tháng.
Ví dụ 3
会议将在上午九点准时开始。
Huìyì jiāng zài shàngwǔ jiǔ diǎn zhǔnshí kāishǐ.
Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng 9 giờ sáng.
Ví dụ 4
发现异常以后要及时报告。
Fāxiàn yìcháng yǐhòu yào jíshí bàogào.
Sau khi phát hiện bất thường phải báo cáo kịp thời.
Ví dụ 5
客户没有按时提交财务报表,所以年度审查被推迟了。
Kèhù méiyǒu ànshí tíjiāo cáiwù bàobiǎo, suǒyǐ niándù shěnchá bèi tuīchí le.
Khách hàng không nộp báo cáo tài chính đúng hạn nên việc thẩm định năm bị trì hoãn.
111. Cấu trúc 保持…… – duy trì
Công thức
保持 + trạng thái
保持 + số lượng/mức độ
保持在 + khoảng
Cách dùng
保持 dùng để nói việc duy trì một trạng thái hoặc chỉ tiêu không thay đổi quá lớn.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户需要保持至少三百万元的流动性储备。
Kèhù xūyào bǎochí zhìshǎo sān bǎi wàn yuán de liúdòngxìng chǔbèi.
Khách hàng cần duy trì ít nhất 3 triệu nhân dân tệ dự trữ thanh khoản.
Ví dụ 2
企业需要保持稳定的经营现金流。
Qǐyè xūyào bǎochí wěndìng de jīngyíng xiànjīnliú.
Doanh nghiệp cần duy trì dòng tiền kinh doanh ổn định.
Ví dụ 3
客户过去十二个月保持正常还款记录。
Kèhù guòqù shí’èr ge yuè bǎochí zhèngcháng huánkuǎn jìlù.
Khách hàng duy trì lịch sử trả nợ bình thường trong 12 tháng qua.
Ví dụ 4
银行希望把行业集中度保持在内部风险限额以内。
Yínháng xīwàng bǎ hángyè jízhōngdù bǎochí zài nèibù fēngxiǎn xiàn’é yǐnèi.
Ngân hàng muốn duy trì mức độ tập trung ngành trong giới hạn rủi ro nội bộ.
Ví dụ 5
抵押物保险在贷款存续期间必须保持有效。
Dǐyāwù bǎoxiǎn zài dàikuǎn cúnxù qījiān bìxū bǎochí yǒuxiào.
Bảo hiểm tài sản thế chấp phải duy trì hiệu lực trong suốt thời gian khoản vay còn tồn tại.
112. Cấu trúc 控制在……以内 – kiểm soát trong phạm vi…
Công thức
把 + chỉ tiêu + 控制在 + mức + 以内
控制在……以下
Cách dùng
Cấu trúc này dùng rất nhiều khi đặt mục tiêu quản trị rủi ro hoặc ngân sách.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银行要把行业风险敞口控制在内部限额以内。
Yínháng yào bǎ hángyè fēngxiǎn chǎngkǒu kòngzhì zài nèibù xiàn’é yǐnèi.
Ngân hàng phải kiểm soát dư nợ rủi ro ngành trong giới hạn nội bộ.
Ví dụ 2
我们希望把不良贷款率控制在百分之三以内。
Wǒmen xīwàng bǎ bùliáng dàikuǎnlǜ kòngzhì zài bǎifēnzhī sān yǐnèi.
Chúng tôi muốn kiểm soát tỷ lệ nợ xấu trong mức 3%.
Ví dụ 3
客户需要把应收账款控制在一千二百万元以内。
Kèhù xūyào bǎ yīngshōu zhàngkuǎn kòngzhì zài yì qiān èr bǎi wàn yuán yǐnèi.
Khách hàng cần kiểm soát khoản phải thu trong mức 12 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 4
银行将单个客户授信集中度控制在合理范围以内。
Yínháng jiāng dāngè kèhù shòuxìn jízhōngdù kòngzhì zài hélǐ fànwéi yǐnèi.
Ngân hàng kiểm soát mức tập trung tín dụng đối với một khách hàng trong phạm vi hợp lý.
Ví dụ 5
我们应该把每月还款压力控制在企业现金流可以承受的范围以内。
Wǒmen yīnggāi bǎ měi yuè huánkuǎn yālì kòngzhì zài qǐyè xiànjīnliú kěyǐ chéngshòu de fànwéi yǐnèi.
Chúng ta nên kiểm soát áp lực trả nợ hàng tháng trong phạm vi mà dòng tiền doanh nghiệp có thể chịu được.
113. Cấu trúc 在……范围内 – trong phạm vi…
Công thức
在 + danh từ + 范围内
控制在……范围内
在允许的范围内……
Cách dùng
范围 nghĩa là “phạm vi”.
在……范围内 biểu thị một hành động, con số hoặc quyền hạn nằm bên trong giới hạn đã xác định.
Trong nghiệp vụ tín dụng thường dùng với:
授信范围 – phạm vi tín dụng
风险范围 – phạm vi rủi ro
审批权限范围 – phạm vi thẩm quyền phê duyệt
合理范围 – phạm vi hợp lý
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
每月还款金额应该控制在企业现金流可以承受的范围内。
Měi yuè huánkuǎn jīn’é yīnggāi kòngzhì zài qǐyè xiànjīnliú kěyǐ chéngshòu de fànwéi nèi.
Số tiền trả nợ hàng tháng nên được kiểm soát trong phạm vi dòng tiền doanh nghiệp có thể chịu được.
Ví dụ 2
这笔贷款金额在分行审批权限范围内。
Zhè bǐ dàikuǎn jīn’é zài fēnháng shěnpī quánxiàn fànwéi nèi.
Số tiền của khoản vay này nằm trong phạm vi thẩm quyền phê duyệt của chi nhánh.
Ví dụ 3
客户只能在批准的贷款用途范围内使用资金。
Kèhù zhǐ néng zài pīzhǔn de dàikuǎn yòngtú fànwéi nèi shǐyòng zījīn.
Khách hàng chỉ được sử dụng vốn trong phạm vi mục đích vay đã được phê duyệt.
Ví dụ 4
风险敞口目前仍在内部限额范围内。
Fēngxiǎn chǎngkǒu mùqián réng zài nèibù xiàn’é fànwéi nèi.
Dư nợ rủi ro hiện vẫn nằm trong phạm vi giới hạn nội bộ.
Ví dụ 5
银行可以在合同允许的范围内调整还款安排。
Yínháng kěyǐ zài hétong yǔnxǔ de fànwéi nèi tiáozhěng huánkuǎn ānpái.
Ngân hàng có thể điều chỉnh phương án trả nợ trong phạm vi hợp đồng cho phép.
114. Cấu trúc 高于 / 低于…… – cao hơn / thấp hơn…
Công thức
A + 高于 + B
A + 低于 + B
高于 / 低于 + mức chuẩn
Cách dùng
高于 và 低于 mang tính văn viết và chuyên nghiệp hơn 比……高 / 比……低.
Đặc biệt phổ biến trong:
báo cáo tài chính;
quản trị rủi ro;
lãi suất;
hệ số tài chính;
ngưỡng cảnh báo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果应收利息增长速度长期高于贷款余额增长速度,就必须说明原因。
Rúguǒ yīngshōu lìxī zēngzhǎng sùdù chángqī gāoyú dàikuǎn yú’é zēngzhǎng sùdù, jiù bìxū shuōmíng yuányīn.
Nếu tốc độ tăng lãi phải thu trong thời gian dài cao hơn tốc độ tăng dư nợ thì bắt buộc phải giải thích nguyên nhân.
Ví dụ 2
客户当前负债率高于去年同期。
Kèhù dāngqián fùzhàilǜ gāoyú qùnián tóngqī.
Tỷ lệ nợ hiện tại của khách hàng cao hơn cùng kỳ năm ngoái.
Ví dụ 3
实际贷款利率低于最初报价。
Shíjì dàikuǎn lìlǜ dīyú zuìchū bàojià.
Lãi suất khoản vay thực tế thấp hơn mức báo giá ban đầu.
Ví dụ 4
现金流覆盖率已经低于内部预警水平。
Xiànjīnliú fùgàilǜ yǐjīng dīyú nèibù yùjǐng shuǐpíng.
Hệ số bao phủ dòng tiền đã thấp hơn mức cảnh báo nội bộ.
Ví dụ 5
本月贷款回收率高于计划水平。
Běn yuè dàikuǎn huíshōulǜ gāoyú jìhuà shuǐpíng.
Tỷ lệ thu hồi khoản vay tháng này cao hơn mức kế hoạch.
115. Cấu trúc 同时…… – đồng thời…
Công thức
A,同时 + B
同时 + động từ
不仅……,同时还……
Cách dùng
同时 biểu thị hai hành động, trạng thái hoặc vấn đề cùng tồn tại hoặc diễn ra.
Trong văn phong ngân hàng, 同时 rất phổ biến khi trình bày nhiều yêu cầu song song.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银行不仅要检查贷款用途,同时还要跟踪客户现金流。
Yínháng bùjǐn yào jiǎnchá dàikuǎn yòngtú, tóngshí hái yào gēnzōng kèhù xiànjīnliú.
Ngân hàng không chỉ phải kiểm tra mục đích khoản vay mà đồng thời còn phải theo dõi dòng tiền khách hàng.
Ví dụ 2
客户本月偿还了五百万元本金,同时支付了全部应付利息。
Kèhù běn yuè chánghuán le wǔ bǎi wàn yuán běnjīn, tóngshí zhīfù le quánbù yīngfù lìxī.
Tháng này khách hàng đã trả 5 triệu nhân dân tệ tiền gốc, đồng thời thanh toán toàn bộ tiền lãi phải trả.
Ví dụ 3
银行暂停新增提款,同时提高贷后检查频率。
Yínháng zàntíng xīnzēng tíkuǎn, tóngshí tígāo dàihòu jiǎnchá pínlǜ.
Ngân hàng tạm dừng rút vốn mới, đồng thời tăng tần suất kiểm tra sau vay.
Ví dụ 4
企业正在扩大销售,同时控制库存增长。
Qǐyè zhèngzài kuòdà xiāoshòu, tóngshí kòngzhì kùcún zēngzhǎng.
Doanh nghiệp đang mở rộng doanh số, đồng thời kiểm soát mức tăng tồn kho.
Ví dụ 5
贷款结清以后,要关闭账户,同时办理解除担保手续。
Dàikuǎn jiéqīng yǐhòu, yào guānbì zhànghù, tóngshí bànlǐ jiěchú dānbǎo shǒuxù.
Sau khi tất toán khoản vay, phải đóng tài khoản, đồng thời làm thủ tục giải trừ bảo đảm.
116. Cấu trúc 以及…… – cũng như, và…
Công thức
A、B 以及 C
包括 A、B 以及 C
Cách dùng
以及 là liên từ mang tính văn viết, dùng để nối các thành phần cùng loại.
So với 和, 以及 trang trọng hơn và đặc biệt phổ biến trong:
hợp đồng;
báo cáo;
danh sách hồ sơ;
mô tả phạm vi trách nhiệm.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银行需要分析客户收入、负债、现金流以及还款记录。
Yínháng xūyào fēnxī kèhù shōurù, fùzhài, xiànjīnliú yǐjí huánkuǎn jìlù.
Ngân hàng cần phân tích thu nhập, nợ, dòng tiền cũng như lịch sử trả nợ của khách hàng.
Ví dụ 2
客户需要提交营业执照、财务报表以及贷款用途资料。
Kèhù xūyào tíjiāo yíngyè zhízhào, cáiwù bàobiǎo yǐjí dàikuǎn yòngtú zīliào.
Khách hàng cần nộp giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính cũng như hồ sơ mục đích vay.
Ví dụ 3
报告包括贷款余额、逾期情况以及风险变化。
Bàogào bāokuò dàikuǎn yú’é, yúqī qíngkuàng yǐjí fēngxiǎn biànhuà.
Báo cáo bao gồm dư nợ, tình hình quá hạn cũng như biến động rủi ro.
Ví dụ 4
我们要检查本金、利息、费用以及其他应收款。
Wǒmen yào jiǎnchá běnjīn, lìxī, fèiyòng yǐjí qítā yīngshōukuǎn.
Chúng ta phải kiểm tra tiền gốc, lãi, phí cũng như các khoản phải thu khác.
Ví dụ 5
贷后管理涉及客户经营、财务状况以及担保物变化。
Dàihòu guǎnlǐ shèjí kèhù jīngyíng, cáiwù zhuàngkuàng yǐjí dānbǎowù biànhuà.
Quản lý sau vay liên quan đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính cũng như biến động tài sản bảo đảm của khách hàng.
117. Cấu trúc 甚至…… – thậm chí…
Công thức
A,甚至 + B
甚至可以……
甚至可能……
Cách dùng
甚至 dùng để đưa ra một tình huống có mức độ cao hơn, nghiêm trọng hơn hoặc bất ngờ hơn nội dung trước đó.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
如果风险持续恶化,银行可能降低授信额度,甚至暂停全部未使用额度。
Rúguǒ fēngxiǎn chíxù èhuà, yínháng kěnéng jiàngdī shòuxìn édù, shènzhì zàntíng quánbù wèi shǐyòng édù.
Nếu rủi ro tiếp tục xấu đi, ngân hàng có thể giảm hạn mức tín dụng, thậm chí tạm dừng toàn bộ phần hạn mức chưa sử dụng.
Ví dụ 2
严重逾期可能影响客户评级,甚至影响未来融资。
Yánzhòng yúqī kěnéng yǐngxiǎng kèhù píngjí, shènzhì yǐngxiǎng wèilái róngzī.
Quá hạn nghiêm trọng có thể ảnh hưởng xếp hạng khách hàng, thậm chí ảnh hưởng việc huy động vốn trong tương lai.
Ví dụ 3
现金流长期为负,企业甚至可能无法支付正常运营费用。
Xiànjīnliú chángqī wéi fù, qǐyè shènzhì kěnéng wúfǎ zhīfù zhèngcháng yùnyíng fèiyòng.
Dòng tiền âm kéo dài, doanh nghiệp thậm chí có thể không đủ khả năng thanh toán chi phí vận hành bình thường.
Ví dụ 4
担保物价格大幅下降,甚至可能不足以覆盖贷款本金。
Dānbǎowù jiàgé dàfú xiàjiàng, shènzhì kěnéng bùzú yǐ fùgài dàikuǎn běnjīn.
Giá tài sản bảo đảm giảm mạnh, thậm chí có thể không đủ bao phủ tiền gốc khoản vay.
Ví dụ 5
如果客户长期拒绝还款,银行甚至可能启动法律程序。
Rúguǒ kèhù chángqī jùjué huánkuǎn, yínháng shènzhì kěnéng qǐdòng fǎlǜ chéngxù.
Nếu khách hàng từ chối trả nợ trong thời gian dài, ngân hàng thậm chí có thể khởi động thủ tục pháp lý.
118. Cấu trúc 特别是…… – đặc biệt là…
Công thức
A,特别是 B
特别是 + đối tượng
尤其是……
Cách dùng
特别是 dùng để nhấn mạnh một đối tượng quan trọng hơn trong một nhóm.
尤其是 gần nghĩa, mang nghĩa “đặc biệt là, nhất là”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
发生过提前还款、利率调整或者贷款重组的账户,特别容易出现还款计划不同步的问题。
Fāshēng guò tíqián huánkuǎn, lìlǜ tiáozhěng huòzhě dàikuǎn chóngzǔ de zhànghù, tèbié róngyì chūxiàn huánkuǎn jìhuà bù tóngbù de wèntí.
Các tài khoản từng trả trước hạn, điều chỉnh lãi suất hoặc cơ cấu khoản vay đặc biệt dễ xuất hiện vấn đề lịch trả nợ không đồng bộ.
Ví dụ 2
银行需要关注所有大额贷款,特别是未来三十天内到期的贷款。
Yínháng xūyào guānzhù suǒyǒu dà’é dàikuǎn, tèbié shì wèilái sānshí tiān nèi dàoqī de dàikuǎn.
Ngân hàng cần chú ý tất cả khoản vay lớn, đặc biệt là những khoản đáo hạn trong 30 ngày tới.
Ví dụ 3
客户的财务指标总体稳定,特别是经营现金流有所改善。
Kèhù de cáiwù zhǐbiāo zǒngtǐ wěndìng, tèbié shì jīngyíng xiànjīnliú yǒusuǒ gǎishàn.
Các chỉ tiêu tài chính của khách hàng nhìn chung ổn định, đặc biệt dòng tiền kinh doanh có cải thiện.
Ví dụ 4
贷后管理要关注非财务风险,尤其是核心管理人员变化。
Dàihòu guǎnlǐ yào guānzhù fēi cáiwù fēngxiǎn, yóuqí shì héxīn guǎnlǐ rényuán biànhuà.
Quản lý sau vay phải chú ý rủi ro phi tài chính, nhất là biến động nhân sự quản lý chủ chốt.
Ví dụ 5
需要重点检查担保文件,特别是产权和抵押登记资料。
Xūyào zhòngdiǎn jiǎnchá dānbǎo wénjiàn, tèbié shì chǎnquán hé dǐyā dēngjì zīliào.
Cần kiểm tra trọng điểm hồ sơ bảo đảm, đặc biệt là giấy tờ quyền sở hữu và đăng ký thế chấp.
119. Cấu trúc 相当于…… – tương đương với…
Công thức
A + 相当于 + B
相当于 + số lượng/tỷ lệ
Cách dùng
相当于 dùng để quy đổi một con số, giá trị hoặc khái niệm thành một giá trị tương đương.
Rất hữu ích trong tính toán tài chính.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
一千万元贷款余额的百分之二相当于二十万元。
Yì qiān wàn yuán dàikuǎn yú’é de bǎifēnzhī èr xiāngdāngyú èrshí wàn yuán.
2% của dư nợ 10 triệu nhân dân tệ tương đương 200.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 2
五百万元贷款的百分之零点五相当于两万五千元。
Wǔ bǎi wàn yuán dàikuǎn de bǎifēnzhī líng diǎn wǔ xiāngdāngyú liǎng wàn wǔ qiān yuán.
0,5% của khoản vay 5 triệu nhân dân tệ tương đương 25.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 3
三个月销售收入相当于全年收入的大约四分之一。
Sān ge yuè xiāoshòu shōurù xiāngdāngyú quánnián shōurù de dàyuē sì fēn zhī yī.
Doanh thu ba tháng tương đương khoảng một phần tư doanh thu cả năm.
Ví dụ 4
这笔提前还款相当于当前贷款余额的百分之十。
Zhè bǐ tíqián huánkuǎn xiāngdāngyú dāngqián dàikuǎn yú’é de bǎifēnzhī shí.
Khoản trả trước này tương đương 10% dư nợ hiện tại.
Ví dụ 5
三百万流动资金相当于企业不到一个月的采购金额。
Sān bǎi wàn liúdòng zījīn xiāngdāngyú qǐyè bú dào yí ge yuè de cǎigòu jīn’é.
3 triệu nhân dân tệ vốn lưu động tương đương chưa đến một tháng tiền mua hàng của doanh nghiệp.
120. Cấu trúc 等于…… – bằng…
Công thức
A + 等于 + B
A 加 B 等于 C
A 减 B 等于 C
Cách dùng
等于 là cấu trúc cơ bản để biểu thị kết quả tính toán.
Trong giáo trình tín dụng cần đặc biệt thành thạo vì thường xuyên phải tính:
dư nợ;
lãi;
hạn mức còn lại;
tỷ lệ;
chênh lệch.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
期初本金加本期放款,再减本期收回本金,等于期末本金。
Qīchū běnjīn jiā běn qī fàngkuǎn, zài jiǎn běn qī shōuhuí běnjīn, děngyú qīmò běnjīn.
Dư nợ gốc đầu kỳ cộng giải ngân trong kỳ rồi trừ gốc thu hồi trong kỳ bằng dư nợ gốc cuối kỳ.
Ví dụ 2
五百万元减五十万元等于四百五十万元。
Wǔ bǎi wàn yuán jiǎn wǔshí wàn yuán děngyú sì bǎi wǔshí wàn yuán.
5 triệu trừ 500.000 bằng 4,5 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
批准额度减已使用额度等于名义剩余额度。
Pīzhǔn édù jiǎn yǐ shǐyòng édù děngyú míngyì shèngyú édù.
Hạn mức phê duyệt trừ hạn mức đã sử dụng bằng hạn mức danh nghĩa còn lại.
Ví dụ 4
九百八十万元加一百二十万元等于一千一百万元。
Jiǔ bǎi bāshí wàn yuán jiā yì bǎi èrshí wàn yuán děngyú yì qiān yì bǎi wàn yuán.
9,8 triệu cộng 1,2 triệu bằng 11 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 5
贷款余额为零并不等于历史风险记录为零。
Dàikuǎn yú’é wéi líng bìng bù děngyú lìshǐ fēngxiǎn jìlù wéi líng.
Dư nợ bằng 0 không có nghĩa lịch sử rủi ro cũng bằng 0.
121. Cấu trúc 相差…… – chênh nhau…
Công thức
A 和 B 相差 + số lượng
相差 + số tiền/tỷ lệ
Cách dùng
相差 dùng để biểu thị mức chênh lệch giữa hai con số hoặc hai trạng thái.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
企业网银余额和对账单余额相差三十五万元。
Qǐyè wǎngyín yú’é hé duìzhàngdān yú’é xiāngchà sānshíwǔ wàn yuán.
Dư nợ trên ngân hàng trực tuyến doanh nghiệp và sao kê đối chiếu chênh nhau 350.000 nhân dân tệ.
Ví dụ 2
系统利息和人工计算结果相差一百二十元。
Xìtǒng lìxī hé réngōng jìsuàn jiéguǒ xiāngchà yì bǎi èrshí yuán.
Tiền lãi trên hệ thống và kết quả tính thủ công chênh nhau 120 nhân dân tệ.
Ví dụ 3
两家评估机构的估值相差两百万元。
Liǎng jiā pínggū jīgòu de gūzhí xiāngchà liǎng bǎi wàn yuán.
Kết quả định giá của hai tổ chức định giá chênh nhau 2 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 4
实际销售收入和预算相差百分之八。
Shíjì xiāoshòu shōurù hé yùsuàn xiāngchà bǎifēnzhī bā.
Doanh thu thực tế và ngân sách chênh nhau 8%.
Ví dụ 5
客户申报的负债和银行查询结果相差三百万元。
Kèhù shēnbào de fùzhài hé yínháng cháxún jiéguǒ xiāngchà sān bǎi wàn yuán.
Số nợ khách hàng khai báo và kết quả ngân hàng tra cứu chênh nhau 3 triệu nhân dân tệ.
122. Cấu trúc 按……比例…… – theo tỷ lệ…
Công thức
按 + tỷ lệ + động từ
按照 + tỷ lệ + 分配
按比例 + 偿还/分配/承担
Cách dùng
Cấu trúc này đặc biệt phổ biến trong:
cho vay hợp vốn;
phân bổ phí;
chia nguồn vốn;
phân bổ khoản thu;
trả nợ theo tỷ lệ.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
银团贷款由代理行按照各银行的参与比例分配还款。
Yíntuán dàikuǎn yóu dàilǐháng ànzhào gè yínháng de cānyù bǐlì fēnpèi huánkuǎn.
Khoản trả nợ trong vay hợp vốn được ngân hàng đại lý phân bổ theo tỷ lệ tham gia của từng ngân hàng.
Ví dụ 2
费用按照贷款金额比例分配。
Fèiyòng ànzhào dàikuǎn jīn’é bǐlì fēnpèi.
Chi phí được phân bổ theo tỷ lệ số tiền vay.
Ví dụ 3
三家银行按比例承担银团贷款。
Sān jiā yínháng àn bǐlì chéngdān yíntuán dàikuǎn.
Ba ngân hàng tham gia khoản vay hợp vốn theo tỷ lệ.
Ví dụ 4
客户应该按照合同约定比例投入自有资金。
Kèhù yīnggāi ànzhào hétong yuēdìng bǐlì tóurù zìyǒu zījīn.
Khách hàng nên đưa vốn tự có vào theo tỷ lệ quy định trong hợp đồng.
Ví dụ 5
回收资金可以按照本金和费用的约定顺序及比例进行处理。
Huíshōu zījīn kěyǐ ànzhào běnjīn hé fèiyòng de yuēdìng shùnxù jí bǐlì jìnxíng chǔlǐ.
Khoản tiền thu hồi có thể được xử lý theo thứ tự và tỷ lệ đã thỏa thuận đối với tiền gốc và phí.
123. Cấu trúc 先后…… – lần lượt trước sau
Công thức
先后 + động từ
先后 + số lần
A、B 先后……
Cách dùng
先后 nhấn mạnh nhiều hành động đã xảy ra theo trình tự thời gian, nhưng không nhất thiết phải liệt kê chính xác bằng 先……再…….
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户先后完成了抵押登记、保险办理和存单质押。
Kèhù xiānhòu wánchéng le dǐyā dēngjì, bǎoxiǎn bànlǐ hé cúndān zhìyā.
Khách hàng lần lượt hoàn thành đăng ký thế chấp, thủ tục bảo hiểm và cầm cố chứng chỉ tiền gửi.
Ví dụ 2
银行先后发放了三笔项目贷款。
Yínháng xiānhòu fāfàng le sān bǐ xiàngmù dàikuǎn.
Ngân hàng lần lượt giải ngân ba khoản vay dự án.
Ví dụ 3
客户先后出现了两次短期逾期。
Kèhù xiānhòu chūxiàn le liǎng cì duǎnqī yúqī.
Khách hàng lần lượt phát sinh hai lần quá hạn ngắn hạn.
Ví dụ 4
风险部门先后进行了现场检查和专项审查。
Fēngxiǎn bùmén xiānhòu jìnxíng le xiànchǎng jiǎnchá hé zhuānxiàng shěnchá.
Bộ phận rủi ro lần lượt thực hiện kiểm tra tại chỗ và thẩm định chuyên biệt.
Ví dụ 5
企业先后偿还了五十万元、一百万元和一百二十万元本金。
Qǐyè xiānhòu chánghuán le wǔshí wàn yuán, yì bǎi wàn yuán hé yì bǎi èrshí wàn yuán běnjīn.
Doanh nghiệp lần lượt trả 500.000, 1 triệu và 1,2 triệu nhân dân tệ tiền gốc.
124. Cấu trúc 目前…… – hiện tại…
Công thức
目前 + trạng thái
目前正在……
目前仍……
Cách dùng
目前 dùng để xác định trạng thái tại thời điểm hiện tại trong văn phong tương đối trang trọng.
So với 现在, 目前 thường dùng nhiều hơn trong báo cáo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
目前贷款组合总余额是十亿元。
Mùqián dàikuǎn zǔhé zǒng yú’é shì shí yì yuán.
Hiện tổng dư nợ danh mục cho vay là 1 tỷ nhân dân tệ.
Ví dụ 2
目前客户没有新的逾期记录。
Mùqián kèhù méiyǒu xīn de yúqī jìlù.
Hiện khách hàng không có lịch sử quá hạn mới.
Ví dụ 3
目前这笔贷款仍处于正常状态。
Mùqián zhè bǐ dàikuǎn réng chǔyú zhèngcháng zhuàngtài.
Hiện khoản vay này vẫn ở trạng thái bình thường.
Ví dụ 4
目前银行正在重新评估担保物价值。
Mùqián yínháng zhèngzài chóngxīn pínggū dānbǎowù jiàzhí.
Hiện ngân hàng đang đánh giá lại giá trị tài sản bảo đảm.
Ví dụ 5
目前可用授信额度还有五百万元。
Mùqián kěyòng shòuxìn édù hái yǒu wǔ bǎi wàn yuán.
Hiện hạn mức tín dụng khả dụng còn 5 triệu nhân dân tệ.
125. Cấu trúc 原来……后来…… – ban đầu… sau đó…
Công thức
原来 + trạng thái ban đầu,后来 + thay đổi
Cách dùng
原来 dùng để nói trạng thái ban đầu.
后来 biểu thị sự thay đổi xảy ra sau đó.
Cấu trúc này rất phù hợp để mô tả lịch sử khoản vay.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
设备贷款原来按照每季度四十一万多元还本,后来因为重组调整了还款计划。
Shèbèi dàikuǎn yuánlái ànzhào měi jìdù sìshíyī wàn duō yuán huánběn, hòulái yīnwèi chóngzǔ tiáozhěng le huánkuǎn jìhuà.
Khoản vay thiết bị ban đầu trả hơn 410.000 nhân dân tệ tiền gốc mỗi quý, sau đó do cơ cấu nên kế hoạch trả nợ được điều chỉnh.
Ví dụ 2
客户原来申请两千四百万元,后来银行批准两千万元。
Kèhù yuánlái shēnqǐng liǎng qiān sì bǎi wàn yuán, hòulái yínháng pīzhǔn liǎng qiān wàn yuán.
Ban đầu khách hàng xin vay 24 triệu, sau đó ngân hàng phê duyệt 20 triệu nhân dân tệ.
Ví dụ 3
这笔贷款原来是固定利率,后来调整为浮动利率。
Zhè bǐ dàikuǎn yuánlái shì gùdìng lìlǜ, hòulái tiáozhěng wéi fúdòng lìlǜ.
Khoản vay này ban đầu áp dụng lãi suất cố định, sau đó chuyển sang lãi suất thả nổi.
Ví dụ 4
客户原来现金流比较稳定,后来受到大客户延迟付款影响。
Kèhù yuánlái xiànjīnliú bǐjiào wěndìng, hòulái shòudào dà kèhù yánchí fùkuǎn yǐngxiǎng.
Ban đầu dòng tiền của khách hàng khá ổn định, sau đó bị ảnh hưởng bởi việc khách hàng lớn chậm thanh toán.
Ví dụ 5
项目原来计划十个月完工,后来因为施工进度延迟了一个月。
Xiàngmù yuánlái jìhuà shí ge yuè wángōng, hòulái yīnwèi shīgōng jìndù yánchí le yí ge yuè.
Dự án ban đầu dự kiến hoàn thành trong 10 tháng, sau đó do tiến độ thi công nên chậm một tháng.
126. Cấu trúc 一直…… – liên tục, suốt…
Công thức
一直 + động từ/tính từ
一直到……
从……一直到……
Cách dùng
一直 biểu thị trạng thái hoặc hành động kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
从贷款发放以后,银行一直在跟踪客户的经营现金流。
Cóng dàikuǎn fāfàng yǐhòu, yínháng yìzhí zài gēnzōng kèhù de jīngyíng xiànjīnliú.
Từ sau khi giải ngân, ngân hàng liên tục theo dõi dòng tiền kinh doanh của khách hàng.
Ví dụ 2
客户过去三年一直保持正常还款。
Kèhù guòqù sān nián yìzhí bǎochí zhèngcháng huánkuǎn.
Trong ba năm qua khách hàng luôn duy trì trả nợ bình thường.
Ví dụ 3
应收账款一直在增加。
Yīngshōu zhàngkuǎn yìzhí zài zēngjiā.
Khoản phải thu liên tục tăng.
Ví dụ 4
银行一直没有停止对这笔不良贷款的追踪。
Yínháng yìzhí méiyǒu tíngzhǐ duì zhè bǐ bùliáng dàikuǎn de zhuīzōng.
Ngân hàng chưa từng ngừng theo dõi khoản nợ xấu này.
Ví dụ 5
这个项目从去年一直建设到今年八月。
Zhège xiàngmù cóng qùnián yìzhí jiànshè dào jīnnián bā yuè.
Dự án này được xây dựng liên tục từ năm ngoái đến tháng 8 năm nay.
127. Cấu trúc 曾经…… – từng…
Công thức
曾经 + động từ
曾经……过
过去曾经……
Cách dùng
曾经 biểu thị một sự việc đã từng xảy ra trong quá khứ.
Thường không dùng để biểu thị trạng thái hiện tại.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户历史上曾经发生过逾期和贷款重组。
Kèhù lìshǐ shàng céngjīng fāshēng guò yúqī hé dàikuǎn chóngzǔ.
Trong lịch sử khách hàng từng phát sinh quá hạn và cơ cấu khoản vay.
Ví dụ 2
这家公司曾经向另一家银行借过五百万元。
Zhè jiā gōngsī céngjīng xiàng lìng yì jiā yínháng jiè guò wǔ bǎi wàn yuán.
Công ty này từng vay 5 triệu nhân dân tệ tại một ngân hàng khác.
Ví dụ 3
客户曾经提前偿还过一百万元本金。
Kèhù céngjīng tíqián chánghuán guò yì bǎi wàn yuán běnjīn.
Khách hàng từng trả trước 1 triệu nhân dân tệ tiền gốc.
Ví dụ 4
这个项目曾经因为手续问题暂停过一个月。
Zhège xiàngmù céngjīng yīnwèi shǒuxù wèntí zàntíng guò yí ge yuè.
Dự án này từng tạm dừng một tháng vì vấn đề thủ tục.
Ví dụ 5
银行曾经降低过这个客户的授信额度。
Yínháng céngjīng jiàngdī guò zhège kèhù de shòuxìn édù.
Ngân hàng từng giảm hạn mức tín dụng của khách hàng này.
128. Cấu trúc 从未…… – chưa từng…
Công thức
从未 + động từ
从来没有 + động từ + 过
Cách dùng
从未 mang tính văn viết và trang trọng hơn 从来没有.
Biểu thị từ trước đến nay chưa từng xảy ra.
Trong tín dụng phải đặc biệt thận trọng khi dùng cấu trúc này trong giấy xác nhận, vì “hiện không còn dư nợ” không đồng nghĩa “chưa từng quá hạn”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
无欠款证明不能写成客户从未逾期。
Wú qiànkuǎn zhèngmíng bù néng xiě chéng kèhù cóngwèi yúqī.
Giấy xác nhận không còn dư nợ không được viết thành khách hàng chưa từng quá hạn.
Ví dụ 2
这个客户过去五年从未发生过严重违约。
Zhège kèhù guòqù wǔ nián cóngwèi fāshēng guò yánzhòng wéiyuē.
Trong năm năm qua khách hàng này chưa từng phát sinh vi phạm nghiêm trọng.
Ví dụ 3
该公司从未拖欠员工工资。
Gāi gōngsī cóngwèi tuōqiàn yuángōng gōngzī.
Công ty này chưa từng nợ lương nhân viên.
Ví dụ 4
过去三年客户从来没有出现过三十天以上的逾期。
Guòqù sān nián kèhù cónglái méiyǒu chūxiàn guò sānshí tiān yǐshàng de yúqī.
Trong ba năm qua khách hàng chưa từng phát sinh quá hạn trên 30 ngày.
Ví dụ 5
这笔贷款从未被列入不良贷款管理。
Zhè bǐ dàikuǎn cóngwèi bèi lièrù bùliáng dàikuǎn guǎnlǐ.
Khoản vay này chưa từng bị đưa vào diện quản lý nợ xấu.
129. Cấu trúc 之所以……是因为…… – sở dĩ… là vì…
Công thức
之所以 + kết quả/hiện tượng,是因为 + nguyên nhân
A 之所以……,主要是因为……
Cách dùng
之所以……是因为…… dùng để nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Khác với 因为……所以……, cấu trúc này thường nêu kết quả trước rồi mới giải thích nguyên nhân phía sau.
Trong văn phong phân tích tín dụng, cấu trúc này rất phù hợp khi cần giải thích:
vì sao khách hàng bị giảm hạn mức;
vì sao khoản vay phát sinh quá hạn;
vì sao lãi suất thay đổi;
vì sao ngân hàng tăng cường kiểm soát;
vì sao một khoản vay bị chuyển nhóm.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
客户之所以出现短期逾期,是因为一笔一百一十万元的应收账款没有按时到账。
Kèhù zhī suǒyǐ chūxiàn duǎnqī yúqī, shì yīnwèi yì bǐ yì bǎi yìshí wàn yuán de yīngshōu zhàngkuǎn méiyǒu ànshí dàozhàng.
Sở dĩ khách hàng phát sinh quá hạn ngắn hạn là vì một khoản phải thu 1,1 triệu nhân dân tệ không về đúng hạn.
Ví dụ 2
银行之所以降低授信额度,是因为客户的经营现金流明显下降了。
Yínháng zhī suǒyǐ jiàngdī shòuxìn édù, shì yīnwèi kèhù de jīngyíng xiànjīnliú míngxiǎn xiàjiàng le.
Sở dĩ ngân hàng giảm hạn mức tín dụng là vì dòng tiền kinh doanh của khách hàng giảm rõ rệt.
Ví dụ 3
这笔贷款之所以需要重新审批,是因为客户的总负债已经超过原来的风险限额。
Zhè bǐ dàikuǎn zhī suǒyǐ xūyào chóngxīn shěnpī, shì yīnwèi kèhù de zǒng fùzhài yǐjīng chāoguò yuánlái de fēngxiǎn xiàn’é.
Sở dĩ khoản vay này cần phê duyệt lại là vì tổng nợ của khách hàng đã vượt giới hạn rủi ro ban đầu.
Ví dụ 4
本月利息之所以减少,是因为客户提前偿还了一部分本金。
Běn yuè lìxī zhī suǒyǐ jiǎnshǎo, shì yīnwèi kèhù tíqián chánghuán le yí bùfen běnjīn.
Sở dĩ tiền lãi tháng này giảm là vì khách hàng đã trả trước một phần tiền gốc.
Ví dụ 5
这个客户之所以被列入重点关注名单,是因为应收账款、库存和短期负债同时增加。
Zhège kèhù zhī suǒyǐ bèi lièrù zhòngdiǎn guānzhù míngdān, shì yīnwèi yīngshōu zhàngkuǎn, kùcún hé duǎnqī fùzhài tóngshí zēngjiā.
Sở dĩ khách hàng này được đưa vào danh sách theo dõi trọng điểm là vì khoản phải thu, tồn kho và nợ ngắn hạn cùng tăng.
130. Cấu trúc 与其……不如…… – thà… còn hơn…
Công thức
与其 + A,不如 + B
与其……,还不如……
Cách dùng
与其……不如…… dùng khi so sánh hai phương án và cho rằng phương án phía sau 不如 tốt hơn, phù hợp hơn hoặc đáng lựa chọn hơn.
Cấu trúc này đặc biệt hữu ích trong các cuộc họp tín dụng, khi cần lựa chọn giữa hai phương án xử lý.
Trong tiếng Việt có thể dịch:
“thay vì… thì nên…”;
“thà… còn hơn…”;
“so với việc… thì tốt hơn là…”.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
与其等客户再次严重逾期,不如提前调整还款计划。
Yǔqí děng kèhù zàicì yánzhòng yúqī, bùrú tíqián tiáozhěng huánkuǎn jìhuà.
Thay vì đợi khách hàng lại quá hạn nghiêm trọng, tốt hơn nên điều chỉnh kế hoạch trả nợ từ trước.
Ví dụ 2
与其一次性发放全部项目贷款,不如按照工程进度分批放款。
Yǔqí yí cìxìng fāfàng quánbù xiàngmù dàikuǎn, bùrú ànzhào gōngchéng jìndù fēnpī fàngkuǎn.
Thay vì giải ngân toàn bộ khoản vay dự án một lần, tốt hơn nên giải ngân từng đợt theo tiến độ công trình.
Ví dụ 3
与其只依靠抵押物,不如重点分析客户的经营现金流。
Yǔqí zhǐ yīkào dǐyāwù, bùrú zhòngdiǎn fēnxī kèhù de jīngyíng xiànjīnliú.
Thay vì chỉ dựa vào tài sản thế chấp, tốt hơn nên tập trung phân tích dòng tiền kinh doanh của khách hàng.
Ví dụ 4
与其在贷款到期以后才联系客户,不如提前一个月确认还款来源。
Yǔqí zài dàikuǎn dàoqī yǐhòu cái liánxì kèhù, bùrú tíqián yí ge yuè quèrèn huánkuǎn láiyuán.
Thay vì đợi khoản vay đáo hạn rồi mới liên hệ khách hàng, tốt hơn nên xác nhận nguồn trả nợ trước một tháng.
Ví dụ 5
与其不断增加短期贷款,不如帮助企业改善应收账款管理。
Yǔqí bùduàn zēngjiā duǎnqī dàikuǎn, bùrú bāngzhù qǐyè gǎishàn yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ.
Thay vì liên tục tăng khoản vay ngắn hạn, tốt hơn nên giúp doanh nghiệp cải thiện quản lý khoản phải thu.
131. Cấu trúc 既然……就…… – đã… thì…
Công thức
既然 + sự thật đã xác định,就 + kết luận/hành động
既然……,就应该……
既然……,就不能……
Cách dùng
既然……就…… được dùng khi điều kiện phía trước đã là sự thật hoặc đã được xác nhận, từ đó đưa ra hành động hoặc kết luận hợp lý ở phía sau.
Khác với 如果……就…… là điều kiện giả định, 既然……就…… dựa trên một thực tế đã có.
Trong nghiệp vụ tín dụng, cấu trúc này rất tự nhiên khi:
kết luận sau thẩm định;
yêu cầu xử lý sau khi phát hiện rủi ro;
quyết định hành động sau khi xác nhận số liệu;
giải thích bước nghiệp vụ tiếp theo.
Ví dụ 1 – trích từ hội thoại
既然本金、利息和费用都已经结清,就可以办理贷款结清手续。
Jìrán běnjīn, lìxī hé fèiyòng dōu yǐjīng jiéqīng, jiù kěyǐ bànlǐ dàikuǎn jiéqīng shǒuxù.
Đã thanh toán hết tiền gốc, tiền lãi và phí thì có thể làm thủ tục tất toán khoản vay.
Ví dụ 2
既然客户已经出现连续逾期,就应该重新评估信用风险。
Jìrán kèhù yǐjīng chūxiàn liánxù yúqī, jiù yīnggāi chóngxīn pínggū xìnyòng fēngxiǎn.
Đã phát sinh quá hạn liên tiếp thì nên đánh giá lại rủi ro tín dụng của khách hàng.
Ví dụ 3
既然贷款用途已经发生变化,就不能继续按照原方案放款。
Jìrán dàikuǎn yòngtú yǐjīng fāshēng biànhuà, jiù bù néng jìxù ànzhào yuán fāng’àn fàngkuǎn.
Đã có thay đổi về mục đích sử dụng khoản vay thì không thể tiếp tục giải ngân theo phương án ban đầu.
Ví dụ 4
既然客户已经提供了全部补充资料,我们就开始最终审查。
Jìrán kèhù yǐjīng tígōng le quánbù bǔchōng zīliào, wǒmen jiù kāishǐ zuìzhōng shěnchá.
Đã có đầy đủ hồ sơ bổ sung từ khách hàng thì chúng ta bắt đầu thẩm định cuối cùng.
Ví dụ 5
既然系统余额和总账不一致,就必须先查清差异原因。
Jìrán xìtǒng yú’é hé zǒngzhàng bù yízhì, jiù bìxū xiān cháqīng chāyì yuányīn.
Đã xác định dư nợ trên hệ thống và sổ cái không nhất quán thì bắt buộc phải điều tra rõ nguyên nhân chênh lệch trước.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm chuyên ngành đặc biệt, tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ kinh điển trong hệ thống đào tạo ChineMaster EDU (MASTEREDU). Đây không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là kết quả của quá trình nghiên cứu, biên soạn công phu, nhằm đem đến cho người học một công cụ ngôn ngữ chuyên sâu, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học tập và làm việc trong lĩnh vực kinh tế – tài chính – ngân hàng.
Hệ thống ChineMaster EDU được xây dựng như một nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện, nơi hội tụ hàng loạt khóa học đa dạng: từ tiếng Trung kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán – kiểm toán, đến tiếng Trung dịch thuật, biên phiên dịch, dầu khí, logistics & vận tải, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, tiếng Hoa TOCFL A-B-C, tiếng Trung nhập hàng tận gốc, đánh hàng Quảng Châu – Thâm Quyến, order Taobao – 1688… Tất cả đều được triển khai dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trong đó, nổi bật nhất chính là bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển, một kho tàng tri thức khổng lồ, được xem như nền móng cho toàn bộ chương trình đào tạo.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ mang tính chất chuyên ngành cao, tập trung vào các khái niệm và thuật ngữ liên quan đến tín dụng, vay vốn, lãi suất và trả nợ. Đây là những nội dung thiết yếu trong lĩnh vực kinh tế – tài chính, và việc được tiếp cận bằng tiếng Trung giúp học viên mở rộng khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong môi trường quốc tế. Giáo trình này không chỉ cung cấp vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành, mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, từ giao dịch ngân hàng, hợp đồng tín dụng, đến các cuộc thảo luận về lãi suất và phương án trả nợ.
Điểm đặc biệt của tác phẩm này là tính độc quyền. Nó chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, được lưu trữ và bảo tồn tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU, nơi được ví như kho tàng “chất xám bất tận” của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều này khẳng định giá trị riêng biệt của giáo trình, đồng thời tạo nên sự khác biệt so với các tài liệu học tiếng Trung khác trên thị trường.
Với phong cách biên soạn công phu, bài bản, chuyên sâu và chuyên biệt, giáo trình này trở thành một tài liệu học tập không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực kinh tế – tài chính. Nó không chỉ giúp sinh viên, học viên, giảng viên và dịch giả tiếp cận ngôn ngữ chuyên ngành một cách hệ thống, mà còn mở ra cơ hội ứng dụng thực tiễn trong công việc, từ nghiên cứu, giảng dạy, đến dịch thuật và giao tiếp chuyên môn.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì thế không chỉ là một giáo trình, mà còn là một cánh cửa tri thức, đưa người học bước vào thế giới ngôn ngữ chuyên ngành đầy thách thức nhưng cũng vô cùng hấp dẫn. Nó góp phần khẳng định vị thế của tác giả Nguyễn Minh Vũ như một trong những nhà biên soạn giáo trình Hán ngữ hàng đầu tại Việt Nam, đồng thời củng cố uy tín của hệ thống ChineMaster EDU như một nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện và độc quyền.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tiếp theo được biên soạn trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU. Đây là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tập trung vào một trong những lĩnh vực quan trọng của kinh tế, tài chính và ngân hàng, bao gồm tín dụng, hồ sơ vay vốn, khoản vay, lãi suất, phương thức trả nợ, quản lý dư nợ, tài sản bảo đảm và các nghiệp vụ liên quan.
Tác phẩm được xây dựng theo định hướng kết hợp tiếng Trung với kiến thức nghiệp vụ thực tế, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng chuyên ngành mà còn từng bước hình thành khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường ngân hàng, tài chính, kế toán, tín dụng doanh nghiệp và giao dịch thương mại.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đồng thời là một bộ phận trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của ChineMaster EDU, phục vụ chương trình đào tạo tiếng Trung Quốc ứng dụng trong công việc và giao tiếp nghề nghiệp.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education, còn được gọi là ChineMaster EDU hoặc MASTEREDU, được xây dựng theo định hướng đào tạo tiếng Trung Quốc từ nền tảng đến chuyên sâu, trong đó tiếng Trung chuyên ngành là một trong những nội dung được chú trọng.
Các chương trình đào tạo trong hệ thống bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Tiếng Trung kinh tế;
Tiếng Trung ngân hàng;
Tiếng Trung tài chính;
Tiếng Trung kế toán và kiểm toán;
Tiếng Trung thương mại;
Tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành;
Tiếng Trung biên dịch và phiên dịch chuyên ngành;
Tiếng Trung Dầu khí;
Tiếng Trung Logistics và vận tải;
Tiếng Trung xuất nhập khẩu;
Tiếng Trung mua bán và giao dịch thương mại;
Tiếng Trung giao tiếp;
Tiếng Trung online;
Tiếng Trung HSK theo hệ thống HSK 9 cấp;
Tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp;
Tiếng Hoa TOCFL trình độ A, B và C;
Tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc;
Tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến;
Tiếng Trung mua hàng và order trên Taobao, 1688 cùng nhiều chương trình tiếng Trung ứng dụng khác.
Một trong những định hướng của hệ thống là đưa tiếng Trung vào từng tình huống nghề nghiệp cụ thể để người học có thể chuyển từ việc “biết tiếng Trung” sang “sử dụng được tiếng Trung trong công việc”.
Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tín dụng và khoản vay
Trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, tín dụng và khoản vay là một mảng có hệ thống thuật ngữ rất lớn.
Người làm việc tại ngân hàng, tổ chức tài chính, công ty tài chính, bộ phận kế toán, phòng tài chính doanh nghiệp hoặc bộ phận giao dịch quốc tế thường xuyên phải tiếp xúc với những nội dung như hồ sơ vay vốn, thẩm định tín dụng, hạn mức tín dụng, lãi suất, kỳ hạn vay, phương thức giải ngân, lịch trả nợ, dư nợ gốc, tiền lãi, nợ quá hạn và tài sản bảo đảm.
Vì vậy, chỉ học tiếng Trung giao tiếp thông thường là chưa đủ để xử lý chính xác các tình huống nghiệp vụ này.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng nhằm hệ thống hóa tiếng Trung sử dụng trong toàn bộ quá trình hình thành và quản lý một khoản vay.
Người học có thể tiếp cận lần lượt từ những kiến thức cơ bản như:
信用 – xìnyòng – tín dụng
贷款 – dàikuǎn – khoản vay, cho vay
利率 – lìlǜ – lãi suất
利息 – lìxī – tiền lãi
本金 – běnjīn – tiền gốc
还款 – huánkuǎn – trả nợ
到期日 – dàoqīrì – ngày đáo hạn
贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn vay
cho tới những nội dung nghiệp vụ phức tạp hơn trong quá trình xét duyệt, giải ngân và thu hồi khoản vay.
Nội dung trọng tâm của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ
Nội dung giáo trình được định hướng bao quát toàn bộ chu trình tín dụng trong thực tế.
Người học trước tiên cần biết cách trao đổi về nhu cầu vay vốn, mục đích vay vốn và số tiền khách hàng muốn vay.
Sau đó là quá trình hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ vay vốn, tiếp nhận đơn xin vay, kiểm tra giấy tờ tùy thân, hồ sơ pháp lý, giấy phép kinh doanh và các tài liệu chứng minh năng lực tài chính.
Một phần quan trọng tiếp theo là thẩm định tín dụng.
Trong quá trình này, người học cần làm quen với cách diễn đạt bằng tiếng Trung liên quan đến:
đánh giá lịch sử tín dụng;
kiểm tra thu nhập;
phân tích dòng tiền;
đánh giá khả năng trả nợ;
xác định tỷ lệ nợ;
kiểm tra tài sản bảo đảm;
định giá tài sản;
đánh giá rủi ro tín dụng;
xác định hạn mức tín dụng;
đề xuất thời hạn khoản vay.
Sau khi khoản vay được phê duyệt, giáo trình tiếp tục đi sâu vào các tình huống về ký hợp đồng tín dụng, giải ngân, tính lãi suất, điều chỉnh lãi suất, trả gốc, trả lãi và quản lý dư nợ.
Tiếng Trung về lãi suất và phương pháp tính lãi
Lãi suất là một trong những nội dung trọng tâm của nghiệp vụ tín dụng.
Trong thực tế công việc, người học cần phân biệt và sử dụng chính xác nhiều khái niệm như:
固定利率 – gùdìng lìlǜ – lãi suất cố định
浮动利率 – fúdòng lìlǜ – lãi suất thả nổi
年利率 – nián lìlǜ – lãi suất năm
月利率 – yuè lìlǜ – lãi suất tháng
贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay
优惠利率 – yōuhuì lìlǜ – lãi suất ưu đãi
逾期利率 – yúqī lìlǜ – lãi suất quá hạn
利息计算 – lìxī jìsuàn – tính tiền lãi
Điểm quan trọng của việc học tiếng Trung chuyên ngành không chỉ nằm ở việc biết nghĩa của từng thuật ngữ mà còn phải biết cách đưa chúng vào câu, hội thoại, hợp đồng, thông báo và quá trình trao đổi thực tế với khách hàng.
Tiếng Trung về trả nợ và quản lý khoản vay
Sau khi khoản vay được giải ngân, ngân hàng và khách hàng bước vào giai đoạn quản lý khoản vay và thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
Đây cũng là một nội dung lớn của giáo trình.
Người học cần sử dụng thành thạo những thuật ngữ và cấu trúc câu liên quan đến:
还本金 – huán běnjīn – trả tiền gốc
支付利息 – zhīfù lìxī – thanh toán tiền lãi
分期还款 – fēnqī huánkuǎn – trả nợ theo kỳ
提前还款 – tíqián huánkuǎn – trả nợ trước hạn
还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ
还款日期 – huánkuǎn rìqī – ngày trả nợ
贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay
逾期还款 – yúqī huánkuǎn – trả nợ quá hạn
贷款逾期 – dàikuǎn yúqī – khoản vay quá hạn
催收 – cuīshōu – thu hồi, đôn đốc công nợ
Thông qua các tình huống thực tế, người học có thể luyện cách giải thích lịch trả nợ, thông báo số tiền phải thanh toán, xử lý yêu cầu trả nợ trước hạn, trao đổi về khoản vay quá hạn hoặc hướng dẫn khách hàng điều chỉnh kế hoạch trả nợ.
Học từ vựng kết hợp hội thoại và ngữ pháp chuyên ngành
Một trong những định hướng quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ là không tách rời từ vựng khỏi ngữ cảnh sử dụng.
Các thuật ngữ tín dụng được đưa vào hội thoại nghiệp vụ, cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu thường gặp trong môi trường làm việc.
Ví dụ, người học không chỉ học từ 贷款 là “khoản vay” mà còn cần biết các cách sử dụng như:
申请贷款 – shēnqǐng dàikuǎn – xin vay vốn
办理贷款 – bànlǐ dàikuǎn – làm thủ tục vay
发放贷款 – fāfàng dàikuǎn – giải ngân khoản vay
偿还贷款 – chánghuán dàikuǎn – hoàn trả khoản vay
贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay
贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng vay
贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – thời hạn khoản vay
贷款余额 – dàikuǎn yú’é – dư nợ khoản vay
贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – lãi suất cho vay.
Phương pháp này giúp người học phát triển đồng thời vốn từ vựng, khả năng đặt câu, phản xạ giao tiếp và kỹ năng xử lý tình huống công việc.
Đối tượng phù hợp với giáo trình
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ phù hợp với nhiều nhóm người học khác nhau.
Đặc biệt là sinh viên các chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, thương mại quốc tế và kinh doanh quốc tế.
Giáo trình cũng phù hợp với nhân viên ngân hàng, chuyên viên tín dụng, nhân viên công ty tài chính, nhân viên kế toán, chuyên viên tài chính doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu và những người thường xuyên làm việc với doanh nghiệp hoặc khách hàng Trung Quốc.
Đối với người học dịch thuật và phiên dịch, hệ thống thuật ngữ tín dụng – khoản vay – lãi suất – trả nợ cũng là nguồn kiến thức chuyên ngành quan trọng phục vụ việc dịch hợp đồng, hồ sơ ngân hàng, báo cáo tài chính và các tài liệu kinh tế.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được phát triển trong hệ thống giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ phục vụ hoạt động đào tạo của ChineMaster EDU.
Trong hệ thống này, các giáo trình được phân chia theo nhiều nhóm kiến thức khác nhau, từ tiếng Trung cơ bản, HSK, HSKK, TOCFL cho tới tiếng Trung thương mại, tài chính, ngân hàng, kế toán, bất động sản, logistics, xuất nhập khẩu và nhiều lĩnh vực nghề nghiệp chuyên sâu.
Bộ SIÊU Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng hình thành một kho học liệu tiếng Trung có tính hệ thống, trong đó mỗi lĩnh vực có thể tiếp tục được chia thành nhiều chủ đề nghiệp vụ cụ thể.
Tín dụng, khoản vay, lãi suất và trả nợ chính là một trong những chuyên đề quan trọng của mảng tiếng Trung kinh tế – tài chính – ngân hàng.
Tài liệu tiếng Trung chuyên ngành trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng như một tài liệu chuyên biệt trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.
Nội dung giáo trình được tổ chức theo định hướng học để sử dụng, trong đó kiến thức ngôn ngữ gắn với từng thao tác nghiệp vụ cụ thể.
Người học có thể từng bước đi từ từ vựng đến mẫu câu, từ mẫu câu đến hội thoại, từ hội thoại đến tình huống công việc và sau đó mở rộng sang đọc hiểu, biên dịch, phiên dịch cũng như xử lý tài liệu chuyên ngành.
Tác phẩm được lưu trữ trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, nơi tập hợp và hệ thống hóa các tài liệu, giáo án và giáo trình Hán ngữ do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn phục vụ chương trình đào tạo của hệ thống.
Đây cũng là một phần trong định hướng xây dựng kho tri thức Hán ngữ chuyên ngành lâu dài của ChineMaster EDU.
Giá trị ứng dụng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ
Giá trị quan trọng nhất của một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành nằm ở khả năng đưa kiến thức vào công việc thực tế.
Với chủ đề tín dụng và khoản vay, người học cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để hỏi nhu cầu vay vốn, hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ, trao đổi về hạn mức tín dụng, giải thích lãi suất, thông báo kết quả xét duyệt, hướng dẫn giải ngân, xây dựng lịch trả nợ và xử lý các vấn đề phát sinh trong suốt vòng đời của khoản vay.
Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ hướng tới việc bổ sung vốn từ tiếng Trung mà còn hướng tới khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác, có hệ thống và phù hợp với bối cảnh nghề nghiệp.
Đây là tài liệu dành cho những người muốn tiến xa hơn tiếng Trung giao tiếp thông thường và từng bước xây dựng năng lực tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, tín dụng, tài chính và ngân hàng.
Thông qua hệ thống từ vựng, hội thoại, cấu trúc ngữ pháp, tình huống nghiệp vụ và kiến thức chuyên môn được triển khai xuyên suốt, người học có thể xây dựng một nền tảng tiếng Trung chuyên ngành ngày càng hoàn chỉnh, phục vụ học tập, công việc, giao dịch thương mại, dịch thuật và phát triển nghề nghiệp lâu dài.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ vì vậy trở thành một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU – MASTEREDU.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU. Đây là tài liệu tiếng Trung chuyên ngành được định hướng xây dựng dành cho người học cần sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng, tín dụng, khoản vay, lãi suất, thanh toán và trả nợ.
Trong quá trình phát triển tiếng Trung chuyên ngành, việc nắm chắc tiếng Trung giao tiếp thông thường mới chỉ là nền tảng ban đầu. Khi bước vào môi trường kinh tế và tài chính, người học cần tiếp tục xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành, hệ thống thuật ngữ nghiệp vụ, cấu trúc câu chuyên dụng, phương thức diễn đạt trong hợp đồng, văn bản tín dụng, hồ sơ vay vốn, quy trình thẩm định, giải ngân, thanh toán và thu hồi nợ. Chính vì vậy, chủ đề Tín dụng – Khoản vay – Lãi suất – Trả nợ có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với người học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và ngân hàng.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng đưa tiếng Trung chuyên ngành đi sâu vào các tình huống nghiệp vụ thực tế. Người học không chỉ học cách nhận diện từ vựng mà còn từng bước hình thành khả năng đọc hiểu tài liệu, phân tích nội dung, đặt câu hỏi nghiệp vụ, trao đổi với khách hàng, giao tiếp với đối tác và xử lý các tình huống liên quan đến khoản vay và nghĩa vụ trả nợ bằng tiếng Trung.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU và định hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
ChineMaster EDU, hay MASTEREDU, là hệ thống được định hướng đào tạo tiếng Trung theo nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau. Bên cạnh tiếng Trung giao tiếp và tiếng Trung phổ thông, hệ thống tập trung phát triển các chương trình tiếng Trung chuyên ngành phục vụ học tập, công việc, nghiên cứu, dịch thuật và ứng dụng thực tế.
Các hướng đào tạo tiêu biểu có thể kể đến như:
Khóa học tiếng Trung kinh tế.
Khóa học tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học tiếng Trung tài chính.
Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán.
Khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung Dầu khí.
Khóa học tiếng Trung logistics và vận tải.
Khóa học tiếng Trung online.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL A, B, C.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688.
Thông qua hệ thống các chương trình đào tạo trên, tiếng Trung được tiếp cận không chỉ như một môn ngoại ngữ mà còn như một công cụ phục vụ từng ngành nghề và từng môi trường sử dụng cụ thể.
Đối với lĩnh vực kinh tế, ngân hàng và tài chính, việc xây dựng một hệ thống giáo trình chuyên sâu là yếu tố quan trọng để người học có thể chuyển từ giai đoạn học tiếng Trung tổng quát sang giai đoạn sử dụng tiếng Trung trong công việc chuyên môn.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ
Tên gọi của tác phẩm đã thể hiện rõ trọng tâm nội dung gồm bốn nhóm nghiệp vụ quan trọng:
Tín dụng – 信用 / 信贷
Khoản vay – 贷款
Lãi suất – 利率
Trả nợ – 还款
Đây đều là những nhóm thuật ngữ xuất hiện thường xuyên trong hoạt động ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tín dụng cá nhân, tín dụng thương mại và các giao dịch tài chính có liên quan đến nghĩa vụ thanh toán.
Trong tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng, người học cần phân biệt nhiều thuật ngữ có ý nghĩa gần nhau nhưng chức năng sử dụng khác nhau. Chẳng hạn, 贷款 thường được sử dụng để chỉ khoản vay hoặc hoạt động cho vay; 借款 nhấn mạnh hành vi vay tiền; 利率 là lãi suất; 利息 là tiền lãi; 还款 là trả nợ hoặc hoàn trả khoản vay; 本金 là tiền gốc; 逾期 là quá hạn; 违约 là vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm nghĩa vụ; 信用 liên quan đến tín dụng, uy tín tín dụng; còn 信贷 thường được sử dụng trong ngữ cảnh tín dụng ngân hàng và hoạt động cấp tín dụng.
Việc phân biệt chính xác những khái niệm này là yêu cầu rất quan trọng đối với người học tiếng Trung chuyên ngành.
Học tiếng Trung tín dụng từ hệ thống thuật ngữ cốt lõi
Một trong những giá trị quan trọng của giáo trình là xây dựng vốn từ vựng xoay quanh các nhóm khái niệm có quan hệ mật thiết với nhau.
Nhóm từ vựng về tín dụng:
信用
Xìnyòng
Tín dụng
信贷
Xìndài
Tín dụng ngân hàng
授信
Shòuxìn
Cấp tín dụng
信用额度
Xìnyòng édù
Hạn mức tín dụng
信用评级
Xìnyòng píngjí
Xếp hạng tín dụng
信用风险
Xìnyòng fēngxiǎn
Rủi ro tín dụng
信用记录
Xìnyòng jìlù
Lịch sử tín dụng
信贷业务
Xìndài yèwù
Nghiệp vụ tín dụng
Nhóm từ vựng về khoản vay:
贷款
Dàikuǎn
Khoản vay; cho vay
借款
Jièkuǎn
Khoản vay; vay tiền
贷款申请
Dàikuǎn shēnqǐng
Đơn xin vay; hồ sơ đề nghị vay
贷款合同
Dàikuǎn hétóng
Hợp đồng vay
贷款期限
Dàikuǎn qīxiàn
Thời hạn khoản vay
贷款金额
Dàikuǎn jīn’é
Số tiền vay
贷款余额
Dàikuǎn yú’é
Dư nợ khoản vay
贷款条件
Dàikuǎn tiáojiàn
Điều kiện vay
贷款审批
Dàikuǎn shěnpī
Phê duyệt khoản vay
贷款发放
Dàikuǎn fāfàng
Giải ngân khoản vay
Nhóm từ vựng về lãi suất:
利率
Lìlǜ
Lãi suất
贷款利率
Dàikuǎn lìlǜ
Lãi suất khoản vay
年利率
Nián lìlǜ
Lãi suất năm
月利率
Yuè lìlǜ
Lãi suất tháng
固定利率
Gùdìng lìlǜ
Lãi suất cố định
浮动利率
Fúdòng lìlǜ
Lãi suất thả nổi
利息
Lìxī
Tiền lãi
利息支出
Lìxī zhīchū
Chi phí lãi vay
利息收入
Lìxī shōurù
Thu nhập từ lãi
Nhóm từ vựng về trả nợ:
还款
Huánkuǎn
Trả nợ; hoàn trả khoản vay
偿还贷款
Chánghuán dàikuǎn
Hoàn trả khoản vay
偿还本金
Chánghuán běnjīn
Hoàn trả tiền gốc
支付利息
Zhīfù lìxī
Thanh toán tiền lãi
还款期限
Huánkuǎn qīxiàn
Thời hạn trả nợ
还款计划
Huánkuǎn jìhuà
Kế hoạch trả nợ
分期还款
Fēnqī huánkuǎn
Trả nợ theo kỳ
提前还款
Tíqián huánkuǎn
Trả nợ trước hạn
逾期还款
Yúqī huánkuǎn
Trả nợ quá hạn
还款能力
Huánkuǎn nénglì
Khả năng trả nợ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phải đi cùng ngữ cảnh nghiệp vụ
Một hạn chế phổ biến của phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành là người học ghi nhớ thuật ngữ riêng lẻ nhưng không biết cách đưa thuật ngữ vào câu.
Ví dụ, nếu chỉ học:
贷款 = khoản vay
利率 = lãi suất
还款 = trả nợ
thì người học mới chỉ nắm được nghĩa cơ bản. Khi bước vào môi trường làm việc thực tế, cần phải biết cách kết hợp các thuật ngữ thành những cấu trúc câu hoàn chỉnh.
例如:
银行根据客户的信用状况确定贷款额度。
Yínháng gēnjù kèhù de xìnyòng zhuàngkuàng quèdìng dàikuǎn édù.
Ngân hàng căn cứ vào tình trạng tín dụng của khách hàng để xác định hạn mức khoản vay.
客户需要按照合同约定的期限偿还贷款。
Kèhù xūyào ànzhào hétóng yuēdìng de qīxiàn chánghuán dàikuǎn.
Khách hàng cần hoàn trả khoản vay theo thời hạn được quy định trong hợp đồng.
贷款利率会直接影响借款人的利息支出。
Dàikuǎn lìlǜ huì zhíjiē yǐngxiǎng jièkuǎn rén de lìxī zhīchū.
Lãi suất khoản vay sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí lãi vay của người đi vay.
如果客户逾期还款,可能需要承担相应的违约责任。
Rúguǒ kèhù yúqī huánkuǎn, kěnéng xūyào chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
Nếu khách hàng trả nợ quá hạn, có thể phải chịu trách nhiệm vi phạm tương ứng.
Như vậy, trọng tâm của tiếng Trung chuyên ngành không nằm ở việc học thật nhiều từ đơn mà nằm ở khả năng kết nối từ vựng thành câu, kết nối câu thành đoạn văn và kết nối đoạn văn thành tình huống nghiệp vụ hoàn chỉnh.
Học tiếng Trung về quy trình vay vốn
Một khoản vay trong thực tế thường trải qua nhiều bước. Vì vậy, người học tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng cần có khả năng mô tả được toàn bộ quy trình.
Một số thuật ngữ quan trọng gồm:
申请贷款 – shēnqǐng dàikuǎn – xin vay
提交申请材料 – tíjiāo shēnqǐng cáiliào – nộp hồ sơ đề nghị
审核资料 – shěnhé zīliào – thẩm định hồ sơ
评估信用风险 – pínggū xìnyòng fēngxiǎn – đánh giá rủi ro tín dụng
贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – phê duyệt khoản vay
签订贷款合同 – qiāndìng dàikuǎn hétóng – ký hợp đồng vay
办理抵押手续 – bànlǐ dǐyā shǒuxù – làm thủ tục thế chấp
发放贷款 – fāfàng dàikuǎn – giải ngân khoản vay
支付利息 – zhīfù lìxī – thanh toán tiền lãi
按期还款 – ànqī huánkuǎn – trả nợ đúng kỳ hạn
结清贷款 – jiéqīng dàikuǎn – tất toán khoản vay
Thông qua nhóm kiến thức này, người học có thể từng bước hình thành khả năng mô tả quy trình tín dụng bằng tiếng Trung.
Tiếng Trung về lãi suất và chi phí khoản vay
Lãi suất là một nội dung trung tâm trong lĩnh vực tín dụng. Khi làm việc với khách hàng hoặc đọc tài liệu ngân hàng bằng tiếng Trung, người học thường xuyên gặp những khái niệm liên quan đến lãi suất.
Lãi suất cố định được gọi là 固定利率.
Lãi suất thả nổi được gọi là 浮动利率.
Lãi suất năm được gọi là 年利率.
Lãi suất tháng được gọi là 月利率.
Tiền lãi được gọi là 利息.
Chi phí lãi vay được gọi là 利息支出.
Mức lãi suất được gọi là 利率水平.
Điều chỉnh lãi suất có thể diễn đạt bằng 调整利率.
Ví dụ:
银行根据市场情况调整贷款利率。
Yínháng gēnjù shìchǎng qíngkuàng tiáozhěng dàikuǎn lìlǜ.
Ngân hàng điều chỉnh lãi suất khoản vay căn cứ vào tình hình thị trường.
借款人需要了解贷款的利率以及相关费用。
Jièkuǎn rén xūyào liǎojiě dàikuǎn de lìlǜ yǐjí xiāngguān fèiyòng.
Người vay cần tìm hiểu lãi suất khoản vay cũng như các chi phí liên quan.
Những mẫu câu như vậy giúp người học chuyển từ việc học thuật ngữ sang khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp chuyên ngành.
Tiếng Trung về trả nợ và quản lý khoản vay
Sau khi khoản vay được giải ngân, nghĩa vụ trả nợ trở thành nội dung đặc biệt quan trọng.
Trong tiếng Trung, 还款 là thuật ngữ cơ bản chỉ hành động trả khoản vay. Tuy nhiên, trong thực tế còn có rất nhiều cách diễn đạt cụ thể hơn.
按期还款 là trả nợ đúng kỳ hạn.
按时还款 là trả nợ đúng thời gian.
分期还款 là trả nợ theo từng kỳ.
提前还款 là trả nợ trước hạn.
逾期还款 là trả nợ quá hạn.
一次性还款 là trả nợ một lần.
偿还本金 là hoàn trả tiền gốc.
支付利息 là thanh toán tiền lãi.
结清贷款 là tất toán khoản vay.
对于 người làm việc trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính hoặc kế toán, nhóm thuật ngữ này có tần suất xuất hiện rất cao.
Tiếng Trung về nợ quá hạn và rủi ro tín dụng
Một hệ thống giáo trình tiếng Trung kinh tế chuyên sâu không thể chỉ đề cập đến khoản vay trong điều kiện bình thường mà còn cần mở rộng sang những tình huống phát sinh trong quá trình thực hiện nghĩa vụ thanh toán.
Một số thuật ngữ quan trọng gồm:
逾期
Yúqī
Quá hạn
逾期贷款
Yúqī dàikuǎn
Khoản vay quá hạn
逾期还款
Yúqī huánkuǎn
Trả nợ quá hạn
违约
Wéiyuē
Vi phạm hợp đồng; vi phạm nghĩa vụ
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm vi phạm
信用风险
Xìnyòng fēngxiǎn
Rủi ro tín dụng
偿债能力
Chángzhài nénglì
Khả năng trả nợ
还款能力
Huánkuǎn nénglì
Khả năng trả nợ
不良贷款
Bùliáng dàikuǎn
Khoản vay không lành mạnh; nợ xấu
催收
Cuīshōu
Thu hồi nợ; đôn đốc thu nợ
这些词汇构成了中文银行信贷业务中的重要专业词汇体系。
Những từ vựng này tạo thành một hệ thống thuật ngữ chuyên ngành quan trọng trong nghiệp vụ tín dụng ngân hàng bằng tiếng Trung.
Giáo trình dành cho người học tiếng Trung kinh tế và ngân hàng
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ có thể được định hướng sử dụng cho nhiều nhóm người học khác nhau.
Đối tượng thứ nhất là sinh viên các ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán và thương mại có nhu cầu bổ sung tiếng Trung chuyên ngành.
Đối tượng thứ hai là nhân sự đang làm việc tại ngân hàng, công ty tài chính, doanh nghiệp, phòng kế toán, phòng tài chính hoặc các bộ phận có liên quan đến giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Đối tượng thứ ba là nhân viên tín dụng cần nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý thuật ngữ nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Đối tượng thứ tư là biên phiên dịch viên chuyên ngành kinh tế, tài chính và ngân hàng.
Đối tượng thứ năm là người kinh doanh, nhà quản lý và chủ doanh nghiệp thường xuyên phải trao đổi với khách hàng hoặc đối tác sử dụng tiếng Trung.
Đối tượng thứ sáu là người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ từ tiếng Trung phổ thông sang tiếng Trung chuyên ngành.
Kết hợp tiếng Trung chuyên ngành với kỹ năng dịch thuật
Một ưu điểm quan trọng của việc học theo giáo trình chuyên ngành là tạo nền tảng cho hoạt động biên phiên dịch.
Trong lĩnh vực tín dụng và ngân hàng, một từ có thể thay đổi cách hiểu của cả câu. Vì vậy, người dịch không chỉ cần biết tiếng Trung mà còn cần hiểu logic nghiệp vụ.
Ví dụ:
贷款本金
không đơn giản là “khoản vay” mà cụ thể hơn là “tiền gốc của khoản vay”.
利息
là “tiền lãi”, không đồng nhất hoàn toàn với 利率, tức “lãi suất”.
还款
là “trả nợ” hoặc “hoàn trả khoản vay”, trong khi 偿债 thường mang sắc thái rộng hơn, liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
提前还款
là “trả nợ trước hạn”, là một khái niệm nghiệp vụ cụ thể.
逾期还款
là “trả nợ quá hạn”, liên quan đến tình trạng không thực hiện nghĩa vụ thanh toán đúng thời hạn.
Do đó, việc học từ vựng trong văn cảnh giúp người học nâng cao đáng kể độ chính xác khi dịch tài liệu chuyên ngành.
Học tiếng Trung qua tình huống thực tế
Một hướng quan trọng của tiếng Trung chuyên ngành là học thông qua tình huống.
Ví dụ, tình huống khách hàng hỏi về khoản vay:
客户:请问这个贷款的利率是多少?
Kèhù: Qǐngwèn zhège dàikuǎn de lìlǜ shì duōshao?
Khách hàng: Xin hỏi lãi suất của khoản vay này là bao nhiêu?
银行工作人员:目前的贷款年利率是按照相关规定执行的。
Yínháng gōngzuò rényuán: Mùqián de dàikuǎn nián lìlǜ shì ànzhào xiāngguān guīdìng zhíxíng de.
Nhân viên ngân hàng: Hiện tại lãi suất năm của khoản vay được thực hiện theo các quy định liên quan.
客户:还款期限是多长时间?
Kèhù: Huánkuǎn qīxiàn shì duō cháng shíjiān?
Khách hàng: Thời hạn trả nợ là bao lâu?
银行工作人员:具体期限需要根据贷款类型和审批结果确定。
Yínháng gōngzuò rényuán: Jùtǐ qīxiàn xūyào gēnjù dàikuǎn lèixíng hé shěnpī jiéguǒ quèdìng.
Nhân viên ngân hàng: Thời hạn cụ thể cần được xác định căn cứ vào loại khoản vay và kết quả phê duyệt.
Qua một đoạn hội thoại như vậy, người học đồng thời tiếp cận từ vựng, cấu trúc câu, ngữ âm, ngữ cảnh và logic giao tiếp nghiệp vụ.
Kết nối với hệ thống SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển
Trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ được đặt trong định hướng phát triển kho giáo trình Hán ngữ chuyên ngành có phạm vi rộng.
Một trong những hệ thống được nhấn mạnh là SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Theo định hướng này, tiếng Trung được phát triển thành nhiều nhánh kiến thức chuyên biệt, từ tiếng Trung nền tảng, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung HSK, HSKK, TOCFL cho đến tiếng Trung kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán, kiểm toán, logistics, dầu khí, bất động sản, xuất nhập khẩu và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác.
Giáo trình về Tín dụng – Khoản vay – Lãi suất – Trả nợ vì vậy có thể được xem như một mắt xích trong hệ thống nội dung tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và tài chính.
Điểm quan trọng của cách tiếp cận này là người học không bị giới hạn trong một nhóm từ vựng rời rạc mà có thể mở rộng dần từ tiếng Trung tổng quát sang tiếng Trung nghề nghiệp, từ tiếng Trung giao tiếp sang tiếng Trung nghiệp vụ và từ tiếng Trung nghiệp vụ sang tiếng Trung chuyên sâu.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi lưu trữ hệ thống giáo trình
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được giới thiệu trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU.
Theo định hướng phát triển của hệ thống, thư viện là nơi tập hợp các tài liệu, giáo trình và nội dung nghiên cứu Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển.
Khái niệm CHẤT XÁM được sử dụng để nhấn mạnh giá trị của tri thức, nghiên cứu, hệ thống hóa và phát triển nội dung Hán ngữ chuyên sâu.
Đối với tiếng Trung chuyên ngành, thư viện giáo trình không chỉ có vai trò lưu trữ mà còn tạo thành nền tảng để người học tiếp tục mở rộng vốn kiến thức theo từng ngành nghề.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và định hướng xây dựng giáo trình Hán ngữ chuyên ngành
Tác giả của tác phẩm là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người được giới thiệu trong hệ thống ChineMaster EDU với định hướng sáng tác và phát triển nhiều dòng giáo trình Hán ngữ phục vụ đào tạo tiếng Trung Quốc.
Điểm nổi bật trong định hướng xây dựng giáo trình chuyên ngành là chia nhỏ kiến thức thành từng lĩnh vực cụ thể.
Đối với kinh tế và ngân hàng, người học có thể tiếp cận các chủ đề như tín dụng, khoản vay, lãi suất, trả nợ, tài khoản, chuyển khoản, thanh toán, hợp đồng, điều khoản giá, thời hạn hợp đồng, giao hàng, nghiệm thu, chất lượng và bảo hành.
Đối với kế toán và kiểm toán, hệ thống có thể mở rộng sang tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi, thuế, báo cáo tài chính, hạch toán và các nghiệp vụ kế toán tổng hợp.
Đối với logistics, nội dung có thể phát triển theo hướng vận tải, kho bãi, giao nhận, xuất nhập khẩu, chứng từ và chuỗi cung ứng.
Đối với bất động sản, nội dung có thể đi sâu vào quỹ đất, phát triển dự án, chủ đất, môi giới, đấu giá, đấu thầu và các hoạt động giao dịch bất động sản.
Đây chính là hướng phát triển tiếng Trung theo ngành nghề và tình huống ứng dụng.
Giá trị của việc học tiếng Trung chuyên ngành tín dụng
Học tiếng Trung tín dụng không chỉ giúp người học ghi nhớ thêm vài trăm thuật ngữ chuyên ngành. Quan trọng hơn, quá trình học giúp xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung trong một lĩnh vực có hệ thống thuật ngữ và logic nghiệp vụ tương đối phức tạp.
Người học có thể từng bước hình thành năng lực:
Đọc hiểu hồ sơ vay vốn bằng tiếng Trung.
Đọc hiểu hợp đồng tín dụng.
Hiểu các điều khoản liên quan đến lãi suất.
Trao đổi về thời hạn khoản vay.
Trao đổi về lịch trả nợ.
Giải thích nghĩa vụ thanh toán.
Trao đổi về tiền gốc và tiền lãi.
Mô tả tình trạng khoản vay.
Trao đổi về khoản vay quá hạn.
Phân tích các thuật ngữ liên quan đến rủi ro tín dụng.
Thực hiện giao tiếp nghiệp vụ với khách hàng và đối tác Trung Quốc.
Hỗ trợ biên phiên dịch các tài liệu kinh tế, ngân hàng và tài chính.
Từ tiếng Trung cơ bản đến tiếng Trung chuyên sâu
Một lộ trình học tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả cần được xây dựng theo từng tầng kiến thức.
Tầng thứ nhất là phát âm và nền tảng tiếng Trung.
Tầng thứ hai là từ vựng và ngữ pháp phổ thông.
Tầng thứ ba là tiếng Trung giao tiếp.
Tầng thứ tư là tiếng Trung HSK và HSKK.
Tầng thứ năm là tiếng Trung theo chủ đề.
Tầng thứ sáu là tiếng Trung chuyên ngành.
Tầng thứ bảy là tiếng Trung nghiệp vụ chuyên sâu.
Tầng thứ tám là biên phiên dịch chuyên ngành.
Trong lộ trình đó, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ hướng đến nhóm kiến thức chuyên ngành kinh tế, tài chính và ngân hàng, giúp người học tiếp tục phát triển sau khi đã có nền tảng tiếng Trung phổ thông.
Học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống giáo trình
Để sử dụng được tiếng Trung chuyên ngành thành thạo, người học cần duy trì việc học thường xuyên.
Một ngày có thể học một nhóm từ vựng về khoản vay.
Ngày tiếp theo học về lãi suất.
Sau đó học về hợp đồng tín dụng.
Tiếp tục học về giải ngân.
Sau đó học về trả nợ.
Tiếp theo mở rộng sang nợ quá hạn, vi phạm hợp đồng và rủi ro tín dụng.
Khi các nhóm kiến thức được kết nối với nhau, người học sẽ dần hình thành một hệ thống tư duy tiếng Trung chuyên ngành thay vì chỉ ghi nhớ những danh sách từ vựng riêng biệt.
Đây cũng là lý do các giáo trình chuyên ngành cần được xây dựng theo hệ thống chủ đề, tình huống và nghiệp vụ.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ – tài liệu tiếng Trung chuyên ngành
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm tập trung vào nhóm kiến thức quan trọng của tiếng Trung kinh tế và ngân hàng.
Thông qua bốn trục nội dung chính là Tín dụng – 信贷, Khoản vay – 贷款, Lãi suất – 利率, Trả nợ – 还款, người học có thể xây dựng nền tảng thuật ngữ để tiếp tục mở rộng sang các lĩnh vực chuyên sâu hơn như quản trị tín dụng, tài chính doanh nghiệp, ngân hàng thương mại, quản trị rủi ro, kế toán tài chính và dịch thuật kinh tế.
Tác phẩm được giới thiệu như một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ của ChineMaster EDU (MASTEREDU) và nằm trong định hướng phát triển kho tài liệu tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Đối với người đang học tiếng Trung để phục vụ công việc trong lĩnh vực kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán, kiểm toán hoặc dịch thuật, việc xây dựng vốn từ chuyên ngành theo từng chủ đề như Tín dụng – Khoản vay – Lãi suất – Trả nợ là một bước quan trọng để nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường nghề nghiệp.
Từ một thuật ngữ đến một câu tiếng Trung, từ một câu đến một đoạn hội thoại, từ một đoạn hội thoại đến một quy trình nghiệp vụ và từ một quy trình nghiệp vụ đến khả năng đọc hiểu, giao tiếp, biên dịch và phiên dịch chuyên ngành, đó chính là hướng phát triển của tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Tín dụng Khoản vay Lãi suất Trả nợ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy được định hướng như một tài liệu chuyên ngành phục vụ quá trình học tiếng Trung Quốc theo hướng thực tiễn, chuyên sâu, hệ thống hóa và ứng dụng vào môi trường kinh tế, tài chính và ngân hàng.
Đây là một trong những chủ đề quan trọng để người học từng bước tiến từ biết tiếng Trung sang sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, từ giao tiếp thông thường sang giao tiếp nghiệp vụ, và từ học ngoại ngữ sang sử dụng tiếng Trung như một công cụ chuyên môn trong công việc thực tế.

