Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung chuyên ngành kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Nền tảng xây dựng năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán hiện đại
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU là nền tảng chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác và đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm cũng như phụ trách lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Tất cả khóa học tiếng Trung kế toán online offline trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng một cách hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất.
Trong bối cảnh ngày càng nhiều doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các tập đoàn đa quốc gia đầu tư vào Việt Nam, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính đang tăng mạnh. Không chỉ cần giao tiếp cơ bản, người làm kế toán còn phải hiểu chính xác thuật ngữ chuyên ngành, đọc được báo cáo tài chính, lập chứng từ, trao đổi email công việc và làm việc trực tiếp với đối tác bằng tiếng Trung.
Để đáp ứng nhu cầu đó, Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được biên soạn như một giáo trình chuyên sâu thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là tài liệu phục vụ giảng dạy và học tập trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), hướng đến việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành có tính ứng dụng cao trong môi trường doanh nghiệp.
Học từ vựng kế toán tài chính theo từng nghiệp vụ thực tế
Khác với cách học ghi nhớ từ vựng rời rạc, giáo trình được xây dựng theo từng nhóm nghiệp vụ kế toán tài chính thường gặp trong doanh nghiệp. Học viên có thể tiếp cận từ vựng theo đúng quy trình làm việc của một kế toán viên, từ đó dễ ghi nhớ và dễ áp dụng vào thực tế.
Các chủ đề tiêu biểu bao gồm:
Thuật ngữ về tài sản và nguồn vốn.
Thuật ngữ vốn chủ sở hữu.
Thuật ngữ doanh thu và chi phí.
Thuật ngữ lợi nhuận và phân phối lợi nhuận.
Thuật ngữ báo cáo tài chính.
Thuật ngữ lưu chuyển tiền tệ.
Thuật ngữ kế toán ngân hàng.
Thuật ngữ đầu tư tài chính.
Thuật ngữ chứng từ kế toán.
Thuật ngữ kiểm soát tài chính.
Thuật ngữ kiểm toán.
Thuật ngữ phân tích tài chính doanh nghiệp.
Việc học theo từng chuyên đề giúp học viên dễ dàng liên hệ giữa từ vựng và công việc thực tế, thay vì chỉ học theo danh sách từ đơn lẻ.
Kết hợp từ vựng với ngữ pháp và hội thoại chuyên ngành
Một điểm nổi bật của giáo trình là không chỉ giới thiệu thuật ngữ kế toán tài chính mà còn hướng dẫn cách sử dụng các từ vựng trong câu và trong hội thoại nghiệp vụ.
Học viên được luyện tập thông qua:
Mẫu hội thoại giữa kế toán và khách hàng.
Hội thoại giữa kế toán và ngân hàng.
Hội thoại với kiểm toán viên.
Trao đổi công việc với phòng tài chính.
Đàm phán với đối tác bằng tiếng Trung.
Viết email kế toán.
Đọc báo cáo tài chính.
Dịch chứng từ kế toán.
Thực hành xử lý tình huống trong doanh nghiệp.
Nhờ đó, người học không chỉ biết nghĩa của từ mà còn biết cách sử dụng đúng ngữ cảnh công việc.
Giáo trình phục vụ nhiều lĩnh vực kế toán chuyên ngành
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán được sử dụng cho nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu của CHINEMASTER EDUCATION, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất.
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu.
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ.
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm.
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Mỗi chương trình đều khai thác nội dung từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán nhằm đảm bảo tính thống nhất trong đào tạo và tính liên kết giữa các chuyên đề.
Phát triển đồng thời 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Toàn bộ giáo trình trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION được xây dựng theo định hướng phát triển đồng thời sáu kỹ năng quan trọng:
Nghe các cuộc trao đổi nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Nói và giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp.
Đọc báo cáo tài chính, hợp đồng và chứng từ.
Viết email, biên bản và tài liệu kế toán.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc văn phòng.
Dịch tài liệu kế toán giữa tiếng Trung và tiếng Việt.
Cách tiếp cận này giúp người học sử dụng tiếng Trung như một công cụ làm việc thay vì chỉ học lý thuyết.
Phù hợp với nhiều đối tượng học viên
Giáo trình phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính và kiểm toán.
Người học tiếng Trung định hướng nghề kế toán.
Kế toán viên tại doanh nghiệp Trung Quốc hoặc Đài Loan.
Nhân viên tài chính trong doanh nghiệp FDI.
Kiểm toán viên.
Chuyên viên ngân hàng.
Chuyên viên phân tích tài chính.
Người chuẩn bị phỏng vấn vị trí kế toán tiếng Trung.
Người muốn nâng cao vốn thuật ngữ kế toán tài chính bằng tiếng Trung.
Giá trị của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán
Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn được xây dựng với mục tiêu kết hợp kiến thức tiếng Trung và nghiệp vụ kế toán trong cùng một chương trình đào tạo. Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một mắt xích quan trọng trong hệ thống này, góp phần giúp học viên mở rộng vốn từ chuyên ngành, nâng cao khả năng giao tiếp nghiệp vụ và tăng hiệu quả làm việc trong môi trường quốc tế.
Được sử dụng trong toàn bộ các khóa học tiếng Trung kế toán online và offline của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), giáo trình hướng đến việc giúp học viên nhanh chóng làm chủ tiếng Trung kế toán thực dụng, đáp ứng yêu cầu học tập, công việc và phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán – tài chính.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán tài chính chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán tài chính, từ vựng kế toán tài chính tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – Kế toán tài chính – Financial Accounting |
| 2 | 财务 – cáiwù – Tài chính – Finance |
| 3 | 会计 – kuàijì – Kế toán – Accounting |
| 4 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính – Financial Statements |
| 5 | 资产 – zīchǎn – Tài sản – Assets |
| 6 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Tài sản ngắn hạn – Current Assets |
| 7 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – Tài sản dài hạn – Non-current Assets |
| 8 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Tài sản cố định – Fixed Assets |
| 9 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình – Intangible Assets |
| 10 | 长期资产 – chángqī zīchǎn – Tài sản dài hạn – Long-term Assets |
| 11 | 负债 – fùzhài – Nợ phải trả – Liabilities |
| 12 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn – Current Liabilities |
| 13 | 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – Nợ dài hạn – Non-current Liabilities |
| 14 | 长期负债 – chángqī fùzhài – Nợ dài hạn – Long-term Liabilities |
| 15 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Vốn chủ sở hữu – Owner’s Equity |
| 16 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Vốn cổ đông – Shareholders’ Equity |
| 17 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Vốn góp – Paid-in Capital |
| 18 | 注册资本 – zhùcè zīběn – Vốn điều lệ – Registered Capital |
| 19 | 留存收益 – liúcún shōuyì – Lợi nhuận giữ lại – Retained Earnings |
| 20 | 收入 – shōurù – Doanh thu – Revenue |
| 21 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Doanh thu bán hàng – Operating Revenue |
| 22 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động chính – Main Operating Revenue |
| 23 | 其他业务收入 – qítā yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động khác – Other Operating Revenue |
| 24 | 利润 – lìrùn – Lợi nhuận – Profit |
| 25 | 毛利润 – máo lìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross Profit |
| 26 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – Lợi nhuận hoạt động – Operating Profit |
| 27 | 净利润 – jìng lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Net Profit |
| 28 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit Before Tax |
| 29 | 成本 – chéngběn – Chi phí sản xuất – Cost |
| 30 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of Goods Sold |
| 31 | 费用 – fèiyòng – Chi phí – Expenses |
| 32 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý – Administrative Expenses |
| 33 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling Expenses |
| 34 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial Expenses |
| 35 | 研发费用 – yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu phát triển – Research and Development Expenses |
| 36 | 折旧 – zhéjiù – Khấu hao – Depreciation |
| 37 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – Khấu hao lũy kế – Accumulated Depreciation |
| 38 | 摊销 – tānxiāo – Phân bổ, khấu hao tài sản vô hình – Amortization |
| 39 | 存货 – cúnhuò – Hàng tồn kho – Inventory |
| 40 | 原材料 – yuáncáiliào – Nguyên vật liệu – Raw Materials |
| 41 | 在产品 – zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang – Work in Progress |
| 42 | 产成品 – chǎnchéngpǐn – Thành phẩm – Finished Goods |
| 43 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – Khoản phải thu – Accounts Receivable |
| 44 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Khoản phải trả – Accounts Payable |
| 45 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Tiền nhận trước của khách hàng – Advances from Customers |
| 46 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Tiền trả trước cho nhà cung cấp – Advances to Suppliers |
| 47 | 现金 – xiànjīn – Tiền mặt – Cash |
| 48 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – Tiền mặt tại quỹ – Cash on Hand |
| 49 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank Deposits |
| 50 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Dòng tiền – Cash Flow |
| 51 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Statement |
| 52 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance Sheet |
| 53 | 利润表 – lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement |
| 54 | 损益表 – sǔnyì biǎo – Báo cáo lãi lỗ – Profit and Loss Statement |
| 55 | 财务状况表 – cáiwù zhuàngkuàng biǎo – Báo cáo tình hình tài chính – Statement of Financial Position |
| 56 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Chart of Accounts |
| 57 | 总账 – zǒngzhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 58 | 明细账 – míngxì zhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 59 | 日记账 – rìjìzhàng – Sổ nhật ký – Journal |
| 60 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting Voucher |
| 61 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Source Document |
| 62 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Phiếu hạch toán – Journal Voucher |
| 63 | 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit |
| 64 | 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit |
| 65 | 借贷记账法 – jièdài jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ kép – Double-entry Bookkeeping |
| 66 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Journal Entry |
| 67 | 记账 – jìzhàng – Ghi sổ kế toán – Bookkeeping |
| 68 | 过账 – guòzhàng – Chuyển sổ – Posting |
| 69 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu sổ sách – Reconciliation |
| 70 | 结账 – jiézhàng – Khóa sổ – Closing the Books |
| 71 | 年终结账 – niánzhōng jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 72 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial Analysis |
| 73 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial Indicators |
| 74 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán – Solvency |
| 75 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Khả năng sinh lời – Profitability |
| 76 | 营运能力 – yíngyùn nénglì – Hiệu quả hoạt động – Operating Efficiency |
| 77 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán hiện hành – Current Ratio |
| 78 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán nhanh – Quick Ratio |
| 79 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset Turnover Ratio |
| 80 | 净资产 – jìng zīchǎn – Tài sản ròng – Net Assets |
| 81 | 净值 – jìngzhí – Giá trị ròng – Net Value |
| 82 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý – Fair Value |
| 83 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ – Book Value |
| 84 | 可收回金额 – kě shōuhuí jīn’é – Giá trị có thể thu hồi – Recoverable Amount |
| 85 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm giá trị tài sản – Asset Impairment |
| 86 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá – Impairment Provision |
| 87 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Bad Debt Provision |
| 88 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – Nợ tiềm tàng – Contingent Liability |
| 89 | 会计期间 – kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting Period |
| 90 | 会计年度 – kuàijì niándù – Năm tài chính – Fiscal Year |
| 91 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – Nguyên tắc dồn tích – Accrual Basis |
| 92 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – Nguyên tắc tiền mặt – Cash Basis |
| 93 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Ngân sách tài chính – Financial Budget |
| 94 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial Forecast |
| 95 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – Kiểm toán tài chính – Financial Audit |
| 96 | 财务报告 – cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính – Financial Report |
| 97 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán – Accounting Standards |
| 98 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế – International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 99 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – Enterprise Accounting Standards |
| 100 | 财务管理 – cáiwù guǎnlǐ – Quản trị tài chính – Financial Management |
| 101 | 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – Báo cáo kế toán – Accounting Statements |
| 102 | 合并财务报表 – hébìng cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Financial Statements |
| 103 | 合并资产负债表 – hébìng zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán hợp nhất – Consolidated Balance Sheet |
| 104 | 合并利润表 – hébìng lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất – Consolidated Income Statement |
| 105 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to Financial Statements |
| 106 | 财务披露 – cáiwù pīlù – Công bố thông tin tài chính – Financial Disclosure |
| 107 | 财务信息 – cáiwù xìnxī – Thông tin tài chính – Financial Information |
| 108 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – Thông tin kế toán – Accounting Information |
| 109 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting Policies |
| 110 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting Estimates |
| 111 | 会计变更 – kuàijì biàngēng – Thay đổi kế toán – Accounting Changes |
| 112 | 会计差错 – kuàijì chācuò – Sai sót kế toán – Accounting Errors |
| 113 | 会计调整 – kuàijì tiáozhěng – Điều chỉnh kế toán – Accounting Adjustment |
| 114 | 期初余额 – qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ – Opening Balance |
| 115 | 期末余额 – qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ – Closing Balance |
| 116 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current Period Transactions |
| 117 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative Transactions |
| 118 | 科目余额 – kēmù yú’é – Số dư tài khoản – Account Balance |
| 119 | 余额表 – yú’é biǎo – Bảng số dư – Trial Balance |
| 120 | 试算平衡表 – shìsuàn pínghéng biǎo – Bảng cân đối thử – Trial Balance Sheet |
| 121 | 会计循环 – kuàijì xúnhuán – Chu trình kế toán – Accounting Cycle |
| 122 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – Hạch toán kế toán – Accounting Calculation |
| 123 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – Hạch toán tài chính – Financial Accounting Process |
| 124 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting Records |
| 125 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – Sổ kế toán – Accounting Books |
| 126 | 分类账 – fēnlèizhàng – Sổ phân loại – Ledger |
| 127 | 总分类账 – zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 128 | 明细分类账 – míngxì fēnlèizhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 129 | 辅助账簿 – fǔzhù zhàngbù – Sổ phụ – Auxiliary Ledger |
| 130 | 会计档案管理 – kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ kế toán – Accounting Records Management |
| 131 | 会计期间假设 – kuàijì qījiān jiǎshè – Giả định kỳ kế toán – Accounting Period Assumption |
| 132 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – Hoạt động liên tục – Going Concern |
| 133 | 会计主体 – kuàijì zhǔtǐ – Chủ thể kế toán – Accounting Entity |
| 134 | 货币计量 – huòbì jìliàng – Đo lường bằng tiền – Monetary Measurement |
| 135 | 配比原则 – pèibǐ yuánzé – Nguyên tắc phù hợp – Matching Principle |
| 136 | 谨慎原则 – jǐnshèn yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence Principle |
| 137 | 重要性原则 – zhòngyàoxìng yuánzé – Nguyên tắc trọng yếu – Materiality Principle |
| 138 | 一致性原则 – yízhìxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency Principle |
| 139 | 客观性原则 – kèguānxìng yuánzé – Nguyên tắc khách quan – Objectivity Principle |
| 140 | 可靠性 – kěkàoxìng – Tính đáng tin cậy – Reliability |
| 141 | 相关性 – xiāngguānxìng – Tính thích hợp – Relevance |
| 142 | 可理解性 – kělǐjiěxìng – Tính dễ hiểu – Understandability |
| 143 | 可比性 – kěbǐxìng – Tính có thể so sánh – Comparability |
| 144 | 及时性 – jíshíxìng – Tính kịp thời – Timeliness |
| 145 | 真实性 – zhēnshíxìng – Tính trung thực – Faithfulness |
| 146 | 完整性 – wánzhěngxìng – Tính đầy đủ – Completeness |
| 147 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Ghi nhận kế toán – Accounting Recognition |
| 148 | 会计计量 – kuàijì jìliàng – Đo lường kế toán – Accounting Measurement |
| 149 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Ghi chép kế toán – Accounting Recording |
| 150 | 会计报告 – kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán – Accounting Reporting |
| 151 | 账面余额 – zhàngmiàn yú’é – Số dư ghi sổ – Book Balance |
| 152 | 账面金额 – zhàngmiàn jīn’é – Giá trị ghi sổ – Carrying Amount |
| 153 | 期初存货 – qīchū cúnhuò – Hàng tồn kho đầu kỳ – Opening Inventory |
| 154 | 期末存货 – qīmò cúnhuò – Hàng tồn kho cuối kỳ – Closing Inventory |
| 155 | 永续盘存制 – yǒngxù páncúnzhì – Phương pháp kê khai thường xuyên – Perpetual Inventory System |
| 156 | 定期盘存制 – dìngqī páncúnzhì – Phương pháp kiểm kê định kỳ – Periodic Inventory System |
| 157 | 存货盘点 – cúnhuò pándiǎn – Kiểm kê hàng tồn kho – Inventory Count |
| 158 | 盘盈 – pányíng – Thừa hàng tồn kho – Inventory Surplus |
| 159 | 盘亏 – pánkuī – Thiếu hàng tồn kho – Inventory Shortage |
| 160 | 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory Write-down Provision |
| 161 | 应收票据 – yìngshōu piàojù – Thương phiếu phải thu – Notes Receivable |
| 162 | 应付票据 – yìngfù piàojù – Thương phiếu phải trả – Notes Payable |
| 163 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial Bill |
| 164 | 银行汇票 – yínháng huìpiào – Hối phiếu ngân hàng – Bank Draft |
| 165 | 支票 – zhīpiào – Séc – Check |
| 166 | 银行本票 – yínháng běnpiào – Kỳ phiếu ngân hàng – Banker’s Note |
| 167 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Sao kê ngân hàng – Bank Statement |
| 168 | 银行余额调节表 – yínháng yú’é tiáojié biǎo – Bảng đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 169 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền mặt – Cash Journal |
| 170 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 171 | 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – Chứng từ tài chính – Financial Voucher |
| 172 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – Phiếu thu – Receipt Voucher |
| 173 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – Phiếu chi – Payment Voucher |
| 174 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – Phiếu chuyển khoản – Transfer Voucher |
| 175 | 现金凭证 – xiànjīn píngzhèng – Chứng từ tiền mặt – Cash Voucher |
| 176 | 银行凭证 – yínháng píngzhèng – Chứng từ ngân hàng – Bank Voucher |
| 177 | 会计编号 – kuàijì biānhào – Mã số kế toán – Accounting Code |
| 178 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – Mã tài khoản kế toán – Account Code |
| 179 | 财务编码 – cáiwù biānmǎ – Mã tài chính – Financial Code |
| 180 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting Software |
| 181 | 会计系统 – kuàijì xìtǒng – Hệ thống kế toán – Accounting System |
| 182 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – Hệ thống ERP – Enterprise Resource Planning |
| 183 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính – Financial System |
| 184 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Ghi sổ tự động – Automated Bookkeeping |
| 185 | 财务数据 – cáiwù shùjù – Dữ liệu tài chính – Financial Data |
| 186 | 数据录入 – shùjù lùrù – Nhập dữ liệu – Data Entry |
| 187 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tài chính – Financial Analysis Report |
| 188 | 财务预算报告 – cáiwù yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách – Budget Report |
| 189 | 财务决算 – cáiwù juésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Settlement |
| 190 | 年度决算 – niándù juésuàn – Quyết toán năm – Annual Closing |
| 191 | 月度结账 – yuèdù jiézhàng – Khóa sổ hàng tháng – Monthly Closing |
| 192 | 季度报告 – jìdù bàogào – Báo cáo quý – Quarterly Report |
| 193 | 半年度报告 – bànniándù bàogào – Báo cáo bán niên – Semiannual Report |
| 194 | 年度报告 – niándù bàogào – Báo cáo thường niên – Annual Report |
| 195 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial Risk |
| 196 | 财务控制 – cáiwù kòngzhì – Kiểm soát tài chính – Financial Control |
| 197 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ – Internal Control |
| 198 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – Giám sát tài chính – Financial Supervision |
| 199 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – Tính minh bạch tài chính – Financial Transparency |
| 200 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – Hiệu quả tài chính – Financial Performance |
| 201 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – Đòn bẩy tài chính – Financial Leverage |
| 202 | 杠杆比率 – gànggǎn bǐlǜ – Tỷ lệ đòn bẩy – Leverage Ratio |
| 203 | 资本结构 – zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn – Capital Structure |
| 204 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Chi phí vốn – Cost of Capital |
| 205 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 206 | 股本 – gǔběn – Vốn cổ phần – Share Capital |
| 207 | 普通股 – pǔtōnggǔ – Cổ phiếu phổ thông – Common Stock |
| 208 | 优先股 – yōuxiāngǔ – Cổ phiếu ưu đãi – Preferred Stock |
| 209 | 股票溢价 – gǔpiào yìjià – Thặng dư vốn cổ phần – Share Premium |
| 210 | 库藏股 – kùcánggǔ – Cổ phiếu quỹ – Treasury Stock |
| 211 | 股利 – gǔlì – Cổ tức – Dividend |
| 212 | 现金股利 – xiànjīn gǔlì – Cổ tức tiền mặt – Cash Dividend |
| 213 | 股票股利 – gǔpiào gǔlì – Cổ tức bằng cổ phiếu – Stock Dividend |
| 214 | 股息 – gǔxī – Tiền cổ tức – Dividend Payment |
| 215 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ từ lợi nhuận – Surplus Reserve |
| 216 | 法定盈余公积 – fǎdìng yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ bắt buộc – Statutory Surplus Reserve |
| 217 | 任意盈余公积 – rènyì yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ tự nguyện – Discretionary Reserve |
| 218 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Thặng dư vốn – Capital Reserve |
| 219 | 未分配利润 – wèi fēnpèi lìrùn – Lợi nhuận chưa phân phối – Undistributed Profit |
| 220 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Profit Distribution |
| 221 | 收益 – shōuyì – Thu nhập – Income |
| 222 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư – Investment Income |
| 223 | 利息收入 – lìxī shōurù – Thu nhập lãi – Interest Income |
| 224 | 利息支出 – lìxī zhīchū – Chi phí lãi vay – Interest Expense |
| 225 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – Lãi chênh lệch tỷ giá – Foreign Exchange Gain |
| 226 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – Lỗ chênh lệch tỷ giá – Foreign Exchange Loss |
| 227 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – Thu nhập khác – Non-operating Income |
| 228 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – Chi phí khác – Non-operating Expense |
| 229 | 营业税金及附加 – yíngyè shuìjīn jí fùjiā – Thuế và các khoản phụ thu – Taxes and Surcharges |
| 230 | 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập – Income Tax Expense |
| 231 | 所得税资产 – suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế thu nhập – Income Tax Asset |
| 232 | 所得税负债 – suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế thu nhập – Income Tax Liability |
| 233 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Tax Asset |
| 234 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Tax Liability |
| 235 | 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời – Temporary Difference |
| 236 | 永久性差异 – yǒngjiǔxìng chāyì – Chênh lệch vĩnh viễn – Permanent Difference |
| 237 | 公允价值变动 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng – Biến động giá trị hợp lý – Fair Value Change |
| 238 | 公允价值收益 – gōngyǔn jiàzhí shōuyì – Lãi từ giá trị hợp lý – Fair Value Gain |
| 239 | 公允价值损失 – gōngyǔn jiàzhí sǔnshī – Lỗ từ giá trị hợp lý – Fair Value Loss |
| 240 | 资产重估 – zīchǎn chónggū – Đánh giá lại tài sản – Asset Revaluation |
| 241 | 重估增值 – chónggū zēngzhí – Chênh lệch tăng do đánh giá lại – Revaluation Surplus |
| 242 | 重估减值 – chónggū jiǎnzhí – Chênh lệch giảm do đánh giá lại – Revaluation Deficit |
| 243 | 金融资产 – jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính – Financial Assets |
| 244 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính – Financial Liabilities |
| 245 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính – Financial Instruments |
| 246 | 衍生金融工具 – yǎnshēng jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính phái sinh – Derivative Financial Instruments |
| 247 | 金融投资 – jīnróng tóuzī – Đầu tư tài chính – Financial Investment |
| 248 | 长期投资 – chángqī tóuzī – Đầu tư dài hạn – Long-term Investment |
| 249 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – Đầu tư ngắn hạn – Short-term Investment |
| 250 | 股权投资 – gǔquán tóuzī – Đầu tư vốn cổ phần – Equity Investment |
| 251 | 债权投资 – zhàiquán tóuzī – Đầu tư trái phiếu – Debt Investment |
| 252 | 债券 – zhàiquàn – Trái phiếu – Bond |
| 253 | 公司债券 – gōngsī zhàiquàn – Trái phiếu doanh nghiệp – Corporate Bond |
| 254 | 政府债券 – zhèngfǔ zhàiquàn – Trái phiếu chính phủ – Government Bond |
| 255 | 到期收益率 – dàoqī shōuyìlǜ – Lợi suất đáo hạn – Yield to Maturity |
| 256 | 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – Giá trị thị trường – Market Value |
| 257 | 市场价格 – shìchǎng jiàgé – Giá thị trường – Market Price |
| 258 | 面值 – miànzhí – Mệnh giá – Face Value |
| 259 | 票面价值 – piàomiàn jiàzhí – Giá trị ghi trên trái phiếu – Par Value |
| 260 | 折价发行 – zhéjià fāxíng – Phát hành chiết khấu – Issued at Discount |
| 261 | 溢价发行 – yìjià fāxíng – Phát hành cao hơn mệnh giá – Issued at Premium |
| 262 | 到期日 – dàoqīrì – Ngày đáo hạn – Maturity Date |
| 263 | 利率 – lìlǜ – Lãi suất – Interest Rate |
| 264 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – Lãi suất cố định – Fixed Interest Rate |
| 265 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – Lãi suất thả nổi – Floating Interest Rate |
| 266 | 复利 – fùlì – Lãi kép – Compound Interest |
| 267 | 单利 – dānlì – Lãi đơn – Simple Interest |
| 268 | 本金 – běnjīn – Tiền gốc – Principal |
| 269 | 偿还本金 – chánghuán běnjīn – Hoàn trả gốc – Principal Repayment |
| 270 | 借款 – jièkuǎn – Khoản vay – Loan |
| 271 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term Loan |
| 272 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term Loan |
| 273 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – Khoản vay ngân hàng – Bank Loan |
| 274 | 信贷 – xìndài – Tín dụng – Credit |
| 275 | 信用额度 – xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng – Credit Limit |
| 276 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – Rủi ro tín dụng – Credit Risk |
| 277 | 偿债计划 – chángzhài jìhuà – Kế hoạch trả nợ – Debt Repayment Plan |
| 278 | 偿债期限 – chángzhài qīxiàn – Thời hạn trả nợ – Repayment Period |
| 279 | 偿债资金 – chángzhài zījīn – Nguồn vốn trả nợ – Debt Service Fund |
| 280 | 偿付能力 – chángfù nénglì – Khả năng chi trả – Debt-paying Ability |
| 281 | 流动资金 – liúdòng zījīn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 282 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Vốn lưu động ròng – Net Working Capital |
| 283 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Luân chuyển vốn – Capital Turnover |
| 284 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn – Fund Management |
| 285 | 资金调度 – zījīn diàodù – Điều phối vốn – Fund Allocation |
| 286 | 资金来源 – zījīn láiyuán – Nguồn vốn – Source of Funds |
| 287 | 资金用途 – zījīn yòngtú – Mục đích sử dụng vốn – Use of Funds |
| 288 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Dự toán vốn – Cash Budget |
| 289 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – Thiếu hụt vốn – Funding Gap |
| 290 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – Thặng dư vốn – Surplus Funds |
| 291 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – Các khoản tương đương tiền – Cash Equivalents |
| 292 | 经营活动现金流 – jīngyíng huódòng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 293 | 投资活动现金流 – tóuzī huódòng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing Cash Flow |
| 294 | 筹资活动现金流 – chóuzī huódòng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động tài chính – Financing Cash Flow |
| 295 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do – Free Cash Flow |
| 296 | 净现金流 – jìng xiànjīnliú – Dòng tiền thuần – Net Cash Flow |
| 297 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 298 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash Flow Analysis |
| 299 | 现金流管理 – xiànjīnliú guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền – Cash Flow Management |
| 300 | 流动性管理 – liúdòngxìng guǎnlǐ – Quản lý thanh khoản – Liquidity Management |
| 301 | 流动性 – liúdòngxìng – Tính thanh khoản – Liquidity |
| 302 | 流动资金管理 – liúdòng zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn lưu động – Working Capital Management |
| 303 | 营运资本 – yíngyùn zīběn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 304 | 净营运资本 – jìng yíngyùn zīběn – Vốn lưu động ròng – Net Working Capital |
| 305 | 财务资本 – cáiwù zīběn – Vốn tài chính – Financial Capital |
| 306 | 实物资本 – shíwù zīběn – Vốn hiện vật – Physical Capital |
| 307 | 人力资本 – rénlì zīběn – Vốn nhân lực – Human Capital |
| 308 | 投入资本 – tóurù zīběn – Vốn đầu tư – Invested Capital |
| 309 | 已发行股本 – yǐ fāxíng gǔběn – Vốn cổ phần đã phát hành – Issued Share Capital |
| 310 | 实缴资本 – shíjiǎo zīběn – Vốn đã góp – Paid-up Capital |
| 311 | 未缴资本 – wèijiǎo zīběn – Vốn chưa góp – Unpaid Capital |
| 312 | 注册资金 – zhùcè zījīn – Vốn đăng ký – Registered Funds |
| 313 | 资本投入 – zīběn tóurù – Góp vốn – Capital Contribution |
| 314 | 资本回收 – zīběn huíshōu – Thu hồi vốn – Capital Recovery |
| 315 | 增资 – zēngzī – Tăng vốn – Capital Increase |
| 316 | 减资 – jiǎnzī – Giảm vốn – Capital Reduction |
| 317 | 增发股票 – zēngfā gǔpiào – Phát hành thêm cổ phiếu – Additional Share Issue |
| 318 | 配股 – pèigǔ – Phát hành quyền mua cổ phiếu – Rights Issue |
| 319 | 股票回购 – gǔpiào huígòu – Mua lại cổ phiếu – Share Buyback |
| 320 | 股票发行 – gǔpiào fāxíng – Phát hành cổ phiếu – Share Issuance |
| 321 | 首次公开募股 – shǒucì gōngkāi mùgǔ – Phát hành cổ phiếu lần đầu – Initial Public Offering (IPO) |
| 322 | 上市公司 – shàngshì gōngsī – Công ty niêm yết – Listed Company |
| 323 | 非上市公司 – fēi shàngshì gōngsī – Công ty chưa niêm yết – Unlisted Company |
| 324 | 市值 – shìzhí – Giá trị vốn hóa thị trường – Market Capitalization |
| 325 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value |
| 326 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Định giá doanh nghiệp – Business Valuation |
| 327 | 财务估值 – cáiwù gūzhí – Định giá tài chính – Financial Valuation |
| 328 | 内在价值 – nèizài jiàzhí – Giá trị nội tại – Intrinsic Value |
| 329 | 残值 – cánzhí – Giá trị còn lại – Residual Value |
| 330 | 清算价值 – qīngsuàn jiàzhí – Giá trị thanh lý – Liquidation Value |
| 331 | 清算 – qīngsuàn – Thanh lý – Liquidation |
| 332 | 清算资产 – qīngsuàn zīchǎn – Tài sản thanh lý – Liquidation Assets |
| 333 | 清算负债 – qīngsuàn fùzhài – Nợ phải thanh lý – Liquidation Liabilities |
| 334 | 清算收益 – qīngsuàn shōuyì – Thu nhập từ thanh lý – Liquidation Gain |
| 335 | 清算损失 – qīngsuàn sǔnshī – Lỗ do thanh lý – Liquidation Loss |
| 336 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – Thanh lý tài sản – Asset Disposal |
| 337 | 固定资产处置 – gùdìng zīchǎn chǔzhì – Thanh lý tài sản cố định – Disposal of Fixed Assets |
| 338 | 资产出售 – zīchǎn chūshòu – Bán tài sản – Asset Sale |
| 339 | 资产转让 – zīchǎn zhuǎnràng – Chuyển nhượng tài sản – Asset Transfer |
| 340 | 资产购置 – zīchǎn gòuzhì – Mua sắm tài sản – Asset Acquisition |
| 341 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Chi tiêu vốn – Capital Expenditure (CAPEX) |
| 342 | 营业支出 – yíngyè zhīchū – Chi phí hoạt động – Operating Expenditure (OPEX) |
| 343 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Chi phí cố định – Fixed Cost |
| 344 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi – Variable Cost |
| 345 | 半变动成本 – bàn biàndòng chéngběn – Chi phí hỗn hợp – Mixed Cost |
| 346 | 沉没成本 – chénmò chéngběn – Chi phí chìm – Sunk Cost |
| 347 | 边际成本 – biānjì chéngběn – Chi phí cận biên – Marginal Cost |
| 348 | 机会成本 – jīhuì chéngběn – Chi phí cơ hội – Opportunity Cost |
| 349 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Chi phí tiêu chuẩn – Standard Cost |
| 350 | 实际成本 – shíjì chéngběn – Chi phí thực tế – Actual Cost |
| 351 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – Chi phí đơn vị – Unit Cost |
| 352 | 平均成本 – píngjūn chéngběn – Chi phí bình quân – Average Cost |
| 353 | 总成本 – zǒng chéngběn – Tổng chi phí – Total Cost |
| 354 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost Control |
| 355 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost Analysis |
| 356 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Cost Saving |
| 357 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost Accounting |
| 358 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost Center |
| 359 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit Center |
| 360 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – Trung tâm đầu tư – Investment Center |
| 361 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm – Responsibility Center |
| 362 | 收益中心 – shōuyì zhōngxīn – Trung tâm doanh thu – Revenue Center |
| 363 | 财务责任 – cáiwù zérèn – Trách nhiệm tài chính – Financial Responsibility |
| 364 | 财务绩效评价 – cáiwù jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả tài chính – Financial Performance Evaluation |
| 365 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Mục tiêu tài chính – Financial Objectives |
| 366 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – Chiến lược tài chính – Financial Strategy |
| 367 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính – Financial Planning |
| 368 | 长期规划 – chángqī guīhuà – Kế hoạch dài hạn – Long-term Planning |
| 369 | 短期规划 – duǎnqī guīhuà – Kế hoạch ngắn hạn – Short-term Planning |
| 370 | 财务决策 – cáiwù juécè – Quyết định tài chính – Financial Decision |
| 371 | 投资决策 – tóuzī juécè – Quyết định đầu tư – Investment Decision |
| 372 | 融资决策 – róngzī juécè – Quyết định tài trợ – Financing Decision |
| 373 | 股利政策 – gǔlì zhèngcè – Chính sách cổ tức – Dividend Policy |
| 374 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Ngân sách vốn – Capital Budgeting |
| 375 | 投资预算 – tóuzī yùsuàn – Ngân sách đầu tư – Investment Budget |
| 376 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – Ngân sách hoạt động – Operating Budget |
| 377 | 销售预算 – xiāoshòu yùsuàn – Ngân sách bán hàng – Sales Budget |
| 378 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – Ngân sách mua hàng – Purchasing Budget |
| 379 | 生产预算 – shēngchǎn yùsuàn – Ngân sách sản xuất – Production Budget |
| 380 | 人工预算 – réngōng yùsuàn – Ngân sách nhân công – Labor Budget |
| 381 | 制造费用预算 – zhìzào fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead Budget |
| 382 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt – Cash Budget |
| 383 | 财务预算管理 – cáiwù yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tài chính – Financial Budget Management |
| 384 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budgetary Control |
| 385 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget Execution |
| 386 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment |
| 387 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách – Budget Variance |
| 388 | 差异分析 – chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch – Variance Analysis |
| 389 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – Điểm hòa vốn – Break-even Point |
| 390 | 盈亏分析 – yíngkuī fēnxī – Phân tích hòa vốn – Break-even Analysis |
| 391 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Số dư đảm phí – Contribution Margin |
| 392 | 边际贡献率 – biānjì gòngxiàn lǜ – Tỷ lệ số dư đảm phí – Contribution Margin Ratio |
| 393 | 安全边际 – ānquán biānjì – Biên độ an toàn – Margin of Safety |
| 394 | 财务预测分析 – cáiwù yùcè fēnxī – Phân tích dự báo tài chính – Financial Forecast Analysis |
| 395 | 财务模型 – cáiwù móxíng – Mô hình tài chính – Financial Model |
| 396 | 财务模拟 – cáiwù mónǐ – Mô phỏng tài chính – Financial Simulation |
| 397 | 财务评价 – cáiwù píngjià – Đánh giá tài chính – Financial Evaluation |
| 398 | 财务健康状况 – cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – Tình hình sức khỏe tài chính – Financial Health |
| 399 | 财务可持续性 – cáiwù kě chíxùxìng – Tính bền vững tài chính – Financial Sustainability |
| 400 | 财务竞争力 – cáiwù jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh tài chính – Financial Competitiveness |
| 401 | 财务比率 – cáiwù bǐlǜ – Tỷ số tài chính – Financial Ratio |
| 402 | 偿债比率 – chángzhài bǐlǜ – Tỷ số khả năng thanh toán – Solvency Ratio |
| 403 | 盈利比率 – yínglì bǐlǜ – Tỷ số sinh lời – Profitability Ratio |
| 404 | 营运比率 – yíngyùn bǐlǜ – Tỷ số hiệu quả hoạt động – Activity Ratio |
| 405 | 流动资产周转率 – liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản ngắn hạn – Current Asset Turnover |
| 406 | 固定资产周转率 – gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản cố định – Fixed Asset Turnover |
| 407 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 408 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Accounts Receivable Turnover |
| 409 | 应付账款周转率 – yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải trả – Accounts Payable Turnover |
| 410 | 总资产周转率 – zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tổng tài sản – Total Asset Turnover |
| 411 | 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày luân chuyển hàng tồn kho – Inventory Days |
| 412 | 应收账款周转天数 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thu tiền bình quân – Receivable Days |
| 413 | 应付账款周转天数 – yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thanh toán bình quân – Payable Days |
| 414 | 现金周转周期 – xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle |
| 415 | 毛利率 – máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Profit Margin |
| 416 | 净利率 – jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net Profit Margin |
| 417 | 营业利润率 – yíngyè lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động – Operating Margin |
| 418 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tài sản – Return on Assets (ROA) |
| 419 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – Return on Equity (ROE) |
| 420 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư – Return on Investment (ROI) |
| 421 | 投资资本回报率 – tóuzī zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư – Return on Invested Capital (ROIC) |
| 422 | 每股收益 – měigǔ shōuyì – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu – Earnings Per Share (EPS) |
| 423 | 每股净资产 – měigǔ jìng zīchǎn – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu – Book Value Per Share |
| 424 | 每股股利 – měigǔ gǔlì – Cổ tức trên mỗi cổ phiếu – Dividend Per Share |
| 425 | 市盈率 – shìyínglǜ – Hệ số giá trên thu nhập – Price-to-Earnings Ratio (P/E) |
| 426 | 市净率 – shìjìnglǜ – Hệ số giá trên giá trị sổ sách – Price-to-Book Ratio (P/B) |
| 427 | 市销率 – shìxiāolǜ – Hệ số giá trên doanh thu – Price-to-Sales Ratio (P/S) |
| 428 | 股息率 – gǔxīlǜ – Tỷ suất cổ tức – Dividend Yield |
| 429 | 股利支付率 – gǔlì zhīfùlǜ – Tỷ lệ chi trả cổ tức – Dividend Payout Ratio |
| 430 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – Profit Growth Rate |
| 431 | 收入增长率 – shōurù zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng doanh thu – Revenue Growth Rate |
| 432 | 销售增长率 – xiāoshòu zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng doanh số – Sales Growth Rate |
| 433 | 资产增长率 – zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng tài sản – Asset Growth Rate |
| 434 | 权益增长率 – quányì zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng vốn chủ sở hữu – Equity Growth Rate |
| 435 | 成本率 – chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí – Cost Ratio |
| 436 | 费用率 – fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí hoạt động – Expense Ratio |
| 437 | 财务费用率 – cáiwù fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí tài chính – Financial Expense Ratio |
| 438 | 管理费用率 – guǎnlǐ fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí quản lý – Administrative Expense Ratio |
| 439 | 销售费用率 – xiāoshòu fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí bán hàng – Selling Expense Ratio |
| 440 | 利息保障倍数 – lìxī bǎozhàng bèishù – Hệ số đảm bảo lãi vay – Interest Coverage Ratio |
| 441 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Hệ số nợ trên tài sản – Debt-to-Asset Ratio |
| 442 | 产权比率 – chǎnquán bǐlǜ – Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu – Debt-to-Equity Ratio |
| 443 | 权益乘数 – quányì chéngshù – Hệ số nhân vốn chủ sở hữu – Equity Multiplier |
| 444 | 资本回报 – zīběn huíbào – Lợi nhuận vốn – Capital Return |
| 445 | 资本收益率 – zīběn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời của vốn – Capital Return Rate |
| 446 | 税后收益 – shuìhòu shōuyì – Thu nhập sau thuế – After-tax Income |
| 447 | 税前收益 – shuìqián shōuyì – Thu nhập trước thuế – Pre-tax Income |
| 448 | 税后现金流 – shuìhòu xiànjīnliú – Dòng tiền sau thuế – After-tax Cash Flow |
| 449 | 税前现金流 – shuìqián xiànjīnliú – Dòng tiền trước thuế – Pre-tax Cash Flow |
| 450 | 折现现金流 – zhéxiàn xiànjīnliú – Dòng tiền chiết khấu – Discounted Cash Flow (DCF) |
| 451 | 净现值 – jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại thuần – Net Present Value (NPV) |
| 452 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 453 | 回收期 – huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback Period |
| 454 | 折现率 – zhéxiànlǜ – Tỷ lệ chiết khấu – Discount Rate |
| 455 | 资本化率 – zīběnhuàlǜ – Tỷ lệ vốn hóa – Capitalization Rate |
| 456 | 资本化 – zīběnhuà – Vốn hóa – Capitalization |
| 457 | 资本化成本 – zīběnhuà chéngběn – Chi phí vốn hóa – Capitalized Cost |
| 458 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Chi tiêu vốn – Capital Expenditure |
| 459 | 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – Chi phí doanh thu – Revenue Expenditure |
| 460 | 财务重组 – cáiwù chóngzǔ – Tái cơ cấu tài chính – Financial Restructuring |
| 461 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – Tái cơ cấu nợ – Debt Restructuring |
| 462 | 债务减免 – zhàiwù jiǎnmiǎn – Miễn giảm nợ – Debt Forgiveness |
| 463 | 债务延期 – zhàiwù yánqī – Gia hạn nợ – Debt Extension |
| 464 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – Huy động vốn bằng nợ – Debt Financing |
| 465 | 股权融资 – gǔquán róngzī – Huy động vốn bằng cổ phần – Equity Financing |
| 466 | 混合融资 – hùnhé róngzī – Tài trợ hỗn hợp – Hybrid Financing |
| 467 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn – Financing Cost |
| 468 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – Thuê tài chính – Finance Lease |
| 469 | 经营租赁 – jīngyíng zūlìn – Thuê hoạt động – Operating Lease |
| 470 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – Nợ thuê – Lease Liability |
| 471 | 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – Tài sản quyền sử dụng – Right-of-use Asset |
| 472 | 租赁付款 – zūlìn fùkuǎn – Khoản thanh toán tiền thuê – Lease Payment |
| 473 | 最低租赁付款额 – zuìdī zūlìn fùkuǎn’é – Khoản thanh toán thuê tối thiểu – Minimum Lease Payments |
| 474 | 或有事项 – huòyǒu shìxiàng – Sự kiện tiềm tàng – Contingent Event |
| 475 | 或有资产 – huòyǒu zīchǎn – Tài sản tiềm tàng – Contingent Asset |
| 476 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Dự phòng phải trả – Provision |
| 477 | 保修准备 – bǎoxiū zhǔnbèi – Dự phòng bảo hành – Warranty Provision |
| 478 | 重组准备 – chóngzǔ zhǔnbèi – Dự phòng tái cơ cấu – Restructuring Provision |
| 479 | 法律准备 – fǎlǜ zhǔnbèi – Dự phòng pháp lý – Legal Provision |
| 480 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – Tổn thất nợ xấu – Bad Debt Loss |
| 481 | 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – Tổn thất suy giảm tín dụng – Credit Impairment Loss |
| 482 | 资产减值损失 – zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī – Tổn thất suy giảm tài sản – Asset Impairment Loss |
| 483 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – Loại bỏ tài sản – Asset Write-off |
| 484 | 核销 – héxiāo – Xóa sổ – Write-off |
| 485 | 冲销 – chōngxiāo – Hoàn nhập, bù trừ – Reversal |
| 486 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – Xử lý kế toán – Accounting Treatment |
| 487 | 财务处理 – cáiwù chǔlǐ – Xử lý tài chính – Financial Treatment |
| 488 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán – Accounting System |
| 489 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial Regulations |
| 490 | 财务合规 – cáiwù héguī – Tuân thủ tài chính – Financial Compliance |
| 491 | 财务规范 – cáiwù guīfàn – Quy chuẩn tài chính – Financial Standards |
| 492 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – Quy trình tài chính – Financial Process |
| 493 | 财务审批 – cáiwù shěnpī – Phê duyệt tài chính – Financial Approval |
| 494 | 财务授权 – cáiwù shòuquán – Ủy quyền tài chính – Financial Authorization |
| 495 | 财务权限 – cáiwù quánxiàn – Thẩm quyền tài chính – Financial Authority |
| 496 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 497 | 数字财务 – shùzì cáiwù – Tài chính số – Digital Finance |
| 498 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – Tài chính thông minh – Intelligent Finance |
| 499 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digitalization |
| 500 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Financial Automation |
| 501 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial Robot |
| 502 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot – Robotic Process Automation (RPA) |
| 503 | 财务云平台 – cáiwù yún píngtái – Nền tảng tài chính đám mây – Financial Cloud Platform |
| 504 | 云会计 – yún kuàijì – Kế toán đám mây – Cloud Accounting |
| 505 | 云财务 – yún cáiwù – Tài chính đám mây – Cloud Finance |
| 506 | 财务数据库 – cáiwù shùjùkù – Cơ sở dữ liệu tài chính – Financial Database |
| 507 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu tài chính – Financial Data Analysis |
| 508 | 大数据财务 – dà shùjù cáiwù – Tài chính dữ liệu lớn – Big Data Finance |
| 509 | 财务智能分析 – cáiwù zhìnéng fēnxī – Phân tích tài chính thông minh – Intelligent Financial Analysis |
| 510 | 财务可视化 – cáiwù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu tài chính – Financial Visualization |
| 511 | 财务仪表板 – cáiwù yíbiǎobǎn – Bảng điều khiển tài chính – Financial Dashboard |
| 512 | 财务指标体系 – cáiwù zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu tài chính – Financial Indicator System |
| 513 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – Cảnh báo tài chính – Financial Early Warning |
| 514 | 财务风险预警 – cáiwù fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro tài chính – Financial Risk Warning |
| 515 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro – Risk Control |
| 516 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk Assessment |
| 517 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro – Risk Identification |
| 518 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản trị rủi ro – Risk Management |
| 519 | 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – Giám sát rủi ro – Risk Monitoring |
| 520 | 风险应对 – fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro – Risk Response |
| 521 | 内部审计 – nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal Audit |
| 522 | 外部审计 – wàibù shěnjì – Kiểm toán độc lập – External Audit |
| 523 | 独立审计 – dúlì shěnjì – Kiểm toán độc lập – Independent Audit |
| 524 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên công chứng – Certified Public Accountant (CPA) |
| 525 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – Ý kiến kiểm toán – Audit Opinion |
| 526 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – Ý kiến chấp nhận toàn phần – Unqualified Opinion |
| 527 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – Ý kiến ngoại trừ – Qualified Opinion |
| 528 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – Ý kiến không chấp nhận – Adverse Opinion |
| 529 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Từ chối đưa ra ý kiến – Disclaimer of Opinion |
| 530 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – Bằng chứng kiểm toán – Audit Evidence |
| 531 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – Thủ tục kiểm toán – Audit Procedures |
| 532 | 审计工作底稿 – shěnjì gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm toán – Audit Working Papers |
| 533 | 审计风险 – shěnjì fēngxiǎn – Rủi ro kiểm toán – Audit Risk |
| 534 | 审计计划 – shěnjì jìhuà – Kế hoạch kiểm toán – Audit Plan |
| 535 | 审计报告 – shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán – Audit Report |
| 536 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – Điều chỉnh kiểm toán – Audit Adjustment |
| 537 | 审计发现 – shěnjì fāxiàn – Phát hiện kiểm toán – Audit Finding |
| 538 | 审计建议 – shěnjì jiànyì – Kiến nghị kiểm toán – Audit Recommendation |
| 539 | 审计跟踪 – shěnjì gēnzōng – Theo dõi sau kiểm toán – Audit Follow-up |
| 540 | 审计委员会 – shěnjì wěiyuánhuì – Ủy ban kiểm toán – Audit Committee |
| 541 | 财务舞弊 – cáiwù wǔbì – Gian lận tài chính – Financial Fraud |
| 542 | 会计舞弊 – kuàijì wǔbì – Gian lận kế toán – Accounting Fraud |
| 543 | 财务造假 – cáiwù zàojiǎ – Làm giả báo cáo tài chính – Financial Statement Fraud |
| 544 | 虚假交易 – xūjiǎ jiāoyì – Giao dịch giả tạo – Fictitious Transaction |
| 545 | 虚增收入 – xūzēng shōurù – Ghi khống doanh thu – Revenue Inflation |
| 546 | 虚减费用 – xūjiǎn fèiyòng – Ghi giảm khống chi phí – Expense Understatement |
| 547 | 利润操纵 – lìrùn cāozòng – Thao túng lợi nhuận – Earnings Manipulation |
| 548 | 财务欺诈 – cáiwù qīzhà – Lừa đảo tài chính – Financial Fraud |
| 549 | 内部欺诈 – nèibù qīzhà – Gian lận nội bộ – Internal Fraud |
| 550 | 资产侵占 – zīchǎn qīnzhàn – Chiếm đoạt tài sản – Asset Misappropriation |
| 551 | 财务诚信 – cáiwù chéngxìn – Tính trung thực tài chính – Financial Integrity |
| 552 | 会计职业道德 – kuàijì zhíyè dàodé – Đạo đức nghề kế toán – Accounting Ethics |
| 553 | 财务道德 – cáiwù dàodé – Đạo đức tài chính – Financial Ethics |
| 554 | 合规管理 – héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ – Compliance Management |
| 555 | 合规审查 – héguī shěnchá – Rà soát tuân thủ – Compliance Review |
| 556 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – Rủi ro pháp lý – Legal Risk |
| 557 | 合同风险 – hétóng fēngxiǎn – Rủi ro hợp đồng – Contract Risk |
| 558 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – Rủi ro kinh doanh – Business Risk |
| 559 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – Rủi ro thị trường – Market Risk |
| 560 | 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro lãi suất – Interest Rate Risk |
| 561 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro tỷ giá – Exchange Rate Risk |
| 562 | 流动性风险 – liúdòngxìng fēngxiǎn – Rủi ro thanh khoản – Liquidity Risk |
| 563 | 操作风险 – cāozuò fēngxiǎn – Rủi ro hoạt động – Operational Risk |
| 564 | 战略风险 – zhànlüè fēngxiǎn – Rủi ro chiến lược – Strategic Risk |
| 565 | 声誉风险 – shēngyù fēngxiǎn – Rủi ro uy tín – Reputational Risk |
| 566 | 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – Mức độ phơi nhiễm rủi ro – Risk Exposure |
| 567 | 对冲 – duìchōng – Phòng ngừa rủi ro – Hedging |
| 568 | 套期保值 – tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro bằng công cụ phái sinh – Hedge Accounting |
| 569 | 远期合约 – yuǎnqī héyuē – Hợp đồng kỳ hạn – Forward Contract |
| 570 | 期货合约 – qīhuò héyuē – Hợp đồng tương lai – Futures Contract |
| 571 | 期权 – qīquán – Quyền chọn – Option |
| 572 | 掉期 – diàoqī – Hoán đổi – Swap |
| 573 | 利率掉期 – lìlǜ diàoqī – Hoán đổi lãi suất – Interest Rate Swap |
| 574 | 货币掉期 – huòbì diàoqī – Hoán đổi tiền tệ – Currency Swap |
| 575 | 金融衍生品 – jīnróng yǎnshēngpǐn – Sản phẩm tài chính phái sinh – Financial Derivatives |
| 576 | 套期工具 – tàoqī gōngjù – Công cụ phòng ngừa rủi ro – Hedging Instrument |
| 577 | 套期项目 – tàoqī xiàngmù – Khoản mục được phòng ngừa – Hedged Item |
| 578 | 公允价值套期 – gōngyǔn jiàzhí tàoqī – Phòng ngừa giá trị hợp lý – Fair Value Hedge |
| 579 | 现金流量套期 – xiànjīn liúliàng tàoqī – Phòng ngừa dòng tiền – Cash Flow Hedge |
| 580 | 境外经营净投资套期 – jìngwài jīngyíng jìng tóuzī tàoqī – Phòng ngừa khoản đầu tư thuần ở nước ngoài – Net Investment Hedge |
| 581 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – Tài chính dùng chung – Financial Shared Services |
| 582 | 财务转型 – cáiwù zhuǎnxíng – Chuyển đổi tài chính – Finance Transformation |
| 583 | 财务创新 – cáiwù chuàngxīn – Đổi mới tài chính – Financial Innovation |
| 584 | 财务运营 – cáiwù yùnyíng – Vận hành tài chính – Financial Operations |
| 585 | 财务协同 – cáiwù xiétóng – Phối hợp tài chính – Financial Collaboration |
| 586 | 财务治理 – cáiwù zhìlǐ – Quản trị tài chính – Financial Governance |
| 587 | 公司治理 – gōngsī zhìlǐ – Quản trị doanh nghiệp – Corporate Governance |
| 588 | 治理结构 – zhìlǐ jiégòu – Cơ cấu quản trị – Governance Structure |
| 589 | 董事会 – dǒngshìhuì – Hội đồng quản trị – Board of Directors |
| 590 | 监事会 – jiānshìhuì – Ban kiểm soát – Board of Supervisors |
| 591 | 独立董事 – dúlì dǒngshì – Thành viên HĐQT độc lập – Independent Director |
| 592 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính – Chief Financial Officer (CFO) |
| 593 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính – Finance Director |
| 594 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – Trưởng phòng tài chính – Finance Manager |
| 595 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – Trưởng bộ phận tài chính – Finance Supervisor |
| 596 | 财务专员 – cáiwù zhuānyuán – Chuyên viên tài chính – Finance Officer |
| 597 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Kế toán trưởng bộ phận – Accounting Supervisor |
| 598 | 总会计师 – zǒng kuàijìshī – Kế toán trưởng – Chief Accountant |
| 599 | 财务部门 – cáiwù bùmén – Phòng tài chính – Finance Department |
| 600 | 会计部门 – kuàijì bùmén – Phòng kế toán – Accounting Department |
| 601 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Finance Executive |
| 602 | 财务人员 – cáiwù rényuán – Nhân viên tài chính – Finance Staff |
| 603 | 会计人员 – kuàijì rényuán – Nhân viên kế toán – Accounting Staff |
| 604 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích tài chính – Financial Analyst |
| 605 | 财务顾问 – cáiwù gùwèn – Cố vấn tài chính – Financial Advisor |
| 606 | 投资分析师 – tóuzī fēnxīshī – Chuyên viên phân tích đầu tư – Investment Analyst |
| 607 | 信贷分析师 – xìndài fēnxīshī – Chuyên viên phân tích tín dụng – Credit Analyst |
| 608 | 成本会计师 – chéngběn kuàijìshī – Kế toán chi phí – Cost Accountant |
| 609 | 管理会计师 – guǎnlǐ kuàijìshī – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 610 | 财务会计师 – cáiwù kuàijìshī – Kế toán tài chính – Financial Accountant |
| 611 | 审计师 – shěnjìshī – Kiểm toán viên – Auditor |
| 612 | 内部审计师 – nèibù shěnjìshī – Kiểm toán viên nội bộ – Internal Auditor |
| 613 | 外部审计师 – wàibù shěnjìshī – Kiểm toán viên độc lập – External Auditor |
| 614 | 注册审计师 – zhùcè shěnjìshī – Kiểm toán viên được cấp chứng chỉ – Certified Auditor |
| 615 | 财务秘书 – cáiwù mìshū – Thư ký tài chính – Finance Secretary |
| 616 | 财务助理 – cáiwù zhùlǐ – Trợ lý tài chính – Finance Assistant |
| 617 | 会计助理 – kuàijì zhùlǐ – Trợ lý kế toán – Accounting Assistant |
| 618 | 出纳员 – chūnàyuán – Thủ quỹ – Cashier |
| 619 | 出纳 – chūnà – Nhân viên thu chi – Cashier |
| 620 | 收银员 – shōuyínyuán – Thu ngân – Cashier |
| 621 | 财务办公室 – cáiwù bàngōngshì – Văn phòng tài chính – Finance Office |
| 622 | 会计办公室 – kuàijì bàngōngshì – Văn phòng kế toán – Accounting Office |
| 623 | 财务中心 – cáiwù zhōngxīn – Trung tâm tài chính – Finance Center |
| 624 | 资金中心 – zījīn zhōngxīn – Trung tâm vốn – Treasury Center |
| 625 | 结算中心 – jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán – Settlement Center |
| 626 | 共享服务中心 – gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared Service Center |
| 627 | 财务流程管理 – cáiwù liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình tài chính – Financial Process Management |
| 628 | 财务运营管理 – cáiwù yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành tài chính – Financial Operations Management |
| 629 | 财务信息系统 – cáiwù xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin tài chính – Financial Information System |
| 630 | 会计信息系统 – kuàijì xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin kế toán – Accounting Information System |
| 631 | 企业财务 – qǐyè cáiwù – Tài chính doanh nghiệp – Corporate Finance |
| 632 | 企业会计 – qǐyè kuàijì – Kế toán doanh nghiệp – Corporate Accounting |
| 633 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý tài chính – Financial Management System |
| 634 | 财务管理办法 – cáiwù guǎnlǐ bànfǎ – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management Regulations |
| 635 | 会计制度设计 – kuàijì zhìdù shèjì – Thiết kế chế độ kế toán – Accounting System Design |
| 636 | 财务制度建设 – cáiwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ tài chính – Financial System Development |
| 637 | 财务审批流程 – cáiwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt tài chính – Financial Approval Process |
| 638 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – Quy trình hoàn ứng – Expense Reimbursement Process |
| 639 | 财务报销 – cáiwù bàoxiāo – Hoàn ứng chi phí – Expense Reimbursement |
| 640 | 报销单 – bàoxiāodān – Phiếu đề nghị thanh toán – Expense Claim Form |
| 641 | 差旅费 – chāilǚfèi – Chi phí công tác – Travel Expenses |
| 642 | 差旅报销 – chāilǚ bàoxiāo – Thanh toán công tác phí – Travel Expense Reimbursement |
| 643 | 招待费 – zhāodàifèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment Expenses |
| 644 | 办公费 – bàngōngfèi – Chi phí văn phòng – Office Expenses |
| 645 | 通讯费 – tōngxùnfèi – Chi phí viễn thông – Communication Expenses |
| 646 | 水电费 – shuǐdiànfèi – Chi phí điện nước – Utilities Expenses |
| 647 | 房租费 – fángzūfèi – Chi phí thuê văn phòng – Rent Expense |
| 648 | 租金 – zūjīn – Tiền thuê – Rent |
| 649 | 保险费 – bǎoxiǎnfèi – Chi phí bảo hiểm – Insurance Expense |
| 650 | 广告费 – guǎnggàofèi – Chi phí quảng cáo – Advertising Expense |
| 651 | 宣传费 – xuānchuánfèi – Chi phí tuyên truyền – Promotion Expense |
| 652 | 培训费 – péixùnfèi – Chi phí đào tạo – Training Expense |
| 653 | 会议费 – huìyìfèi – Chi phí hội nghị – Conference Expense |
| 654 | 咨询费 – zīxúnfèi – Chi phí tư vấn – Consulting Fee |
| 655 | 服务费 – fúwùfèi – Phí dịch vụ – Service Fee |
| 656 | 手续费 – shǒuxùfèi – Phí thủ tục – Handling Fee |
| 657 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Phí dịch vụ ngân hàng – Bank Charges |
| 658 | 转账手续费 – zhuǎnzhàng shǒuxùfèi – Phí chuyển khoản – Transfer Fee |
| 659 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – Chi phí lãi vay – Interest Expense |
| 660 | 借款利息 – jièkuǎn lìxī – Lãi vay – Loan Interest |
| 661 | 滞纳金 – zhìnàjīn – Tiền chậm nộp – Late Payment Penalty |
| 662 | 违约金 – wéiyuējīn – Tiền phạt vi phạm hợp đồng – Liquidated Damages |
| 663 | 罚款 – fákuǎn – Tiền phạt – Fine |
| 664 | 补偿金 – bǔchángjīn – Tiền bồi thường – Compensation |
| 665 | 赔偿金 – péichángjīn – Tiền bồi thường thiệt hại – Damages |
| 666 | 收据 – shōujù – Biên lai – Receipt |
| 667 | 发票 – fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 668 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng – VAT Invoice |
| 669 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thông thường – Ordinary Invoice |
| 670 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn chuyên dụng – Special VAT Invoice |
| 671 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic Invoice |
| 672 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red Invoice |
| 673 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn gốc – Blue Invoice |
| 674 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn – Invoice Number |
| 675 | 开具发票 – kāijù fāpiào – Xuất hóa đơn – Issue an Invoice |
| 676 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – Hủy hóa đơn – Void an Invoice |
| 677 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice Verification |
| 678 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice Validation |
| 679 | 收款单 – shōukuǎndān – Phiếu thu – Receipt Form |
| 680 | 付款单 – fùkuǎndān – Phiếu chi – Payment Form |
| 681 | 收据号码 – shōujù hàomǎ – Số biên lai – Receipt Number |
| 682 | 支付凭证 – zhīfù píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Payment Voucher |
| 683 | 收款凭据 – shōukuǎn píngjù – Chứng từ thu tiền – Receipt Document |
| 684 | 付款凭据 – fùkuǎn píngjù – Chứng từ chi tiền – Payment Document |
| 685 | 对账单 – duìzhàngdān – Bảng đối chiếu – Reconciliation Statement |
| 686 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – Hồ sơ tài chính – Financial Records |
| 687 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ – Records Management |
| 688 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – Đóng chứng từ – Voucher Binding |
| 689 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Voucher Filing |
| 690 | 财务归档 – cáiwù guīdàng – Lưu trữ hồ sơ tài chính – Financial Archiving |
| 691 | 档案保管 – dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ – Records Preservation |
| 692 | 保密制度 – bǎomì zhìdù – Chế độ bảo mật – Confidentiality Policy |
| 693 | 财务保密 – cáiwù bǎomì – Bảo mật tài chính – Financial Confidentiality |
| 694 | 数据安全 – shùjù ānquán – An toàn dữ liệu – Data Security |
| 695 | 信息安全 – xìnxī ānquán – An toàn thông tin – Information Security |
| 696 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập – Access Management |
| 697 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – Quyền người dùng – User Permissions |
| 698 | 财务授权管理 – cáiwù shòuquán guǎnlǐ – Quản lý phân quyền tài chính – Financial Authorization Management |
| 699 | 财务信息披露 – cáiwù xìnxī pīlù – Công bố thông tin tài chính – Financial Information Disclosure |
| 700 | 财务报告分析 – cáiwù bàogào fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis |
| 701 | 财务分析模型 – cáiwù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích tài chính – Financial Analysis Model |
| 702 | 杜邦分析法 – Dùbāng fēnxīfǎ – Phương pháp phân tích Dupont – DuPont Analysis |
| 703 | 比率分析法 – bǐlǜ fēnxīfǎ – Phương pháp phân tích tỷ số – Ratio Analysis |
| 704 | 趋势分析法 – qūshì fēnxīfǎ – Phương pháp phân tích xu hướng – Trend Analysis |
| 705 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – Phân tích ngang – Horizontal Analysis |
| 706 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – Phân tích dọc – Vertical Analysis |
| 707 | 同比分析 – tóngbǐ fēnxī – Phân tích so với cùng kỳ – Year-over-Year Analysis |
| 708 | 环比分析 – huánbǐ fēnxī – Phân tích so với kỳ trước – Period-over-Period Analysis |
| 709 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo tài chính – Financial Forecast Model |
| 710 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial Plan |
| 711 | 年度预算 – niándù yùsuàn – Ngân sách năm – Annual Budget |
| 712 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – Ngân sách tháng – Monthly Budget |
| 713 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – Ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget |
| 714 | 弹性预算 – tánxìng yùsuàn – Ngân sách linh hoạt – Flexible Budget |
| 715 | 零基预算 – língjī yùsuàn – Ngân sách từ số không – Zero-based Budget |
| 716 | 固定预算 – gùdìng yùsuàn – Ngân sách cố định – Fixed Budget |
| 717 | 全面预算 – quánmiàn yùsuàn – Ngân sách tổng thể – Master Budget |
| 718 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách – Budget Preparation |
| 719 | 预算审核 – yùsuàn shěnhé – Thẩm định ngân sách – Budget Review |
| 720 | 预算批准 – yùsuàn pīzhǔn – Phê duyệt ngân sách – Budget Approval |
| 721 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Settlement |
| 722 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 723 | 季末结账 – jìmò jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarter-end Closing |
| 724 | 年末结账 – niánmò jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 725 | 财务对账 – cáiwù duìzhàng – Đối chiếu tài chính – Financial Reconciliation |
| 726 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation |
| 727 | 往来对账 – wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Account Reconciliation |
| 728 | 内部对账 – nèibù duìzhàng – Đối chiếu nội bộ – Internal Reconciliation |
| 729 | 账实核对 – zhàngshí héduì – Đối chiếu sổ sách với thực tế – Book-to-Physical Reconciliation |
| 730 | 财产清查 – cáichǎn qīngchá – Kiểm kê tài sản – Asset Inventory |
| 731 | 全面盘点 – quánmiàn pándiǎn – Kiểm kê toàn bộ – Full Inventory Count |
| 732 | 抽样盘点 – chōuyàng pándiǎn – Kiểm kê chọn mẫu – Sample Inventory Count |
| 733 | 定期盘点 – dìngqī pándiǎn – Kiểm kê định kỳ – Periodic Inventory Count |
| 734 | 不定期盘点 – bù dìngqī pándiǎn – Kiểm kê đột xuất – Surprise Inventory Count |
| 735 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê tiền mặt – Cash Count |
| 736 | 银行存款核对 – yínháng cúnkuǎn héduì – Đối chiếu tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit Reconciliation |
| 737 | 库存核对 – kùcún héduì – Đối chiếu hàng tồn kho – Inventory Reconciliation |
| 738 | 固定资产盘点 – gùdìng zīchǎn pándiǎn – Kiểm kê tài sản cố định – Fixed Asset Count |
| 739 | 固定资产卡片 – gùdìng zīchǎn kǎpiàn – Thẻ tài sản cố định – Fixed Asset Card |
| 740 | 固定资产编号 – gùdìng zīchǎn biānhào – Mã tài sản cố định – Fixed Asset Number |
| 741 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – Tem tài sản – Asset Tag |
| 742 | 资产编码 – zīchǎn biānmǎ – Mã tài sản – Asset Code |
| 743 | 资产分类 – zīchǎn fēnlèi – Phân loại tài sản – Asset Classification |
| 744 | 资产管理系统 – zīchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài sản – Asset Management System |
| 745 | 固定资产管理 – gùdìng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản cố định – Fixed Asset Management |
| 746 | 无形资产管理 – wúxíng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản vô hình – Intangible Asset Management |
| 747 | 长期投资管理 – chángqī tóuzī guǎnlǐ – Quản lý đầu tư dài hạn – Long-term Investment Management |
| 748 | 财务档案系统 – cáiwù dàng’àn xìtǒng – Hệ thống lưu trữ tài chính – Financial Archive System |
| 749 | 会计档案系统 – kuàijì dàng’àn xìtǒng – Hệ thống lưu trữ kế toán – Accounting Archive System |
| 750 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử – Electronic Records |
| 751 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – Chứng từ điện tử – Electronic Voucher |
| 752 | 数字凭证 – shùzì píngzhèng – Chứng từ số – Digital Voucher |
| 753 | 数字签名 – shùzì qiānmíng – Chữ ký số – Digital Signature |
| 754 | 电子签章 – diànzǐ qiānzhāng – Con dấu điện tử – Electronic Seal |
| 755 | 在线审批 – zàixiàn shěnpī – Phê duyệt trực tuyến – Online Approval |
| 756 | 在线报销 – zàixiàn bàoxiāo – Hoàn ứng trực tuyến – Online Reimbursement |
| 757 | 在线支付 – zàixiàn zhīfù – Thanh toán trực tuyến – Online Payment |
| 758 | 在线对账 – zàixiàn duìzhàng – Đối chiếu trực tuyến – Online Reconciliation |
| 759 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Ngân hàng trực tuyến – Online Banking |
| 760 | 企业网银 – qǐyè wǎngyín – Ngân hàng điện tử doanh nghiệp – Corporate Online Banking |
| 761 | 银企直联 – yínqǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng – Bank-Enterprise Direct Connection |
| 762 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automatic Reconciliation |
| 763 | 自动付款 – zìdòng fùkuǎn – Thanh toán tự động – Automatic Payment |
| 764 | 自动收款 – zìdòng shōukuǎn – Thu tiền tự động – Automatic Collection |
| 765 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ – Automatic Voucher Generation |
| 766 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – Khóa sổ tự động – Automatic Closing |
| 767 | 自动审核 – zìdòng shěnhé – Kiểm tra tự động – Automatic Review |
| 768 | 自动审批 – zìdòng shěnpī – Phê duyệt tự động – Automatic Approval |
| 769 | 自动记账系统 – zìdòng jìzhàng xìtǒng – Hệ thống ghi sổ tự động – Automatic Bookkeeping System |
| 770 | 财务工作流 – cáiwù gōngzuòliú – Quy trình công việc tài chính – Financial Workflow |
| 771 | 财务审批流 – cáiwù shěnpīliú – Luồng phê duyệt tài chính – Financial Approval Workflow |
| 772 | 成本分析报告 – chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí – Cost Analysis Report |
| 773 | 利润分析报告 – lìrùn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích lợi nhuận – Profit Analysis Report |
| 774 | 收入分析报告 – shōurù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích doanh thu – Revenue Analysis Report |
| 775 | 现金流分析报告 – xiànjīnliú fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích dòng tiền – Cash Flow Analysis Report |
| 776 | 财务绩效分析 – cáiwù jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả tài chính – Financial Performance Analysis |
| 777 | 财务风险分析 – cáiwù fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro tài chính – Financial Risk Analysis |
| 778 | 投资分析报告 – tóuzī fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích đầu tư – Investment Analysis Report |
| 779 | 融资分析报告 – róngzī fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tài trợ – Financing Analysis Report |
| 780 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – Phân tích khả năng thanh toán – Solvency Analysis |
| 781 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – Phân tích khả năng sinh lời – Profitability Analysis |
| 782 | 营运能力分析 – yíngyùn nénglì fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operating Capability Analysis |
| 783 | 现金流量分析 – xiànjīn liúliàng fēnxī – Phân tích lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Analysis |
| 784 | 资产结构分析 – zīchǎn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu tài sản – Asset Structure Analysis |
| 785 | 资本结构分析 – zīběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu vốn – Capital Structure Analysis |
| 786 | 成本结构分析 – chéngběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Cost Structure Analysis |
| 787 | 收益结构分析 – shōuyì jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu thu nhập – Income Structure Analysis |
| 788 | 财务诊断 – cáiwù zhěnduàn – Chẩn đoán tài chính – Financial Diagnosis |
| 789 | 财务体检 – cáiwù tǐjiǎn – Đánh giá sức khỏe tài chính – Financial Health Check |
| 790 | 财务咨询 – cáiwù zīxún – Tư vấn tài chính – Financial Consulting |
| 791 | 财务顾问服务 – cáiwù gùwèn fúwù – Dịch vụ tư vấn tài chính – Financial Advisory Services |
| 792 | 企业融资 – qǐyè róngzī – Huy động vốn doanh nghiệp – Corporate Financing |
| 793 | 项目融资 – xiàngmù róngzī – Tài trợ dự án – Project Financing |
| 794 | 并购融资 – bìnggòu róngzī – Tài trợ mua bán và sáp nhập – Acquisition Financing |
| 795 | 杠杆收购 – gànggǎn shōugòu – Mua lại bằng đòn bẩy – Leveraged Buyout (LBO) |
| 796 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp – Mergers and Acquisitions (M&A) |
| 797 | 企业重组 – qǐyè chóngzǔ – Tái cơ cấu doanh nghiệp – Corporate Restructuring |
| 798 | 企业分立 – qǐyè fēnlì – Chia tách doanh nghiệp – Corporate Demerger |
| 799 | 企业合并 – qǐyè hébìng – Hợp nhất doanh nghiệp – Business Combination |
| 800 | 企业清算 – qǐyè qīngsuàn – Thanh lý doanh nghiệp – Corporate Liquidation |
| 801 | 企业价值评估 – qǐyè jiàzhí pínggū – Định giá doanh nghiệp – Business Valuation |
| 802 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Định giá tài sản – Asset Valuation |
| 803 | 无形资产评估 – wúxíng zīchǎn pínggū – Định giá tài sản vô hình – Intangible Asset Valuation |
| 804 | 商誉 – shāngyù – Lợi thế thương mại – Goodwill |
| 805 | 商誉减值 – shāngyù jiǎnzhí – Suy giảm lợi thế thương mại – Goodwill Impairment |
| 806 | 企业合并成本 – qǐyè hébìng chéngběn – Chi phí hợp nhất doanh nghiệp – Business Combination Cost |
| 807 | 收购价格 – shōugòu jiàgé – Giá mua lại – Acquisition Price |
| 808 | 收购成本 – shōugòu chéngběn – Chi phí mua lại – Acquisition Cost |
| 809 | 并购溢价 – bìnggòu yìjià – Phần chênh lệch khi mua lại – Acquisition Premium |
| 810 | 控股权 – kònggǔquán – Quyền kiểm soát – Controlling Interest |
| 811 | 控股股东 – kònggǔ gǔdōng – Cổ đông kiểm soát – Controlling Shareholder |
| 812 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – Lợi ích cổ đông không kiểm soát – Non-controlling Interest |
| 813 | 母公司 – mǔgōngsī – Công ty mẹ – Parent Company |
| 814 | 子公司 – zǐgōngsī – Công ty con – Subsidiary |
| 815 | 联营企业 – liányíng qǐyè – Công ty liên kết – Associate |
| 816 | 合营企业 – héyíng qǐyè – Liên doanh – Joint Venture |
| 817 | 投资成本法 – tóuzī chéngběnfǎ – Phương pháp giá gốc – Cost Method |
| 818 | 权益法 – quányìfǎ – Phương pháp vốn chủ sở hữu – Equity Method |
| 819 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Báo cáo hợp nhất – Consolidated Report |
| 820 | 合并范围 – hébìng fànwéi – Phạm vi hợp nhất – Scope of Consolidation |
| 821 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – Giao dịch nội bộ – Intercompany Transaction |
| 822 | 内部利润 – nèibù lìrùn – Lợi nhuận nội bộ – Intercompany Profit |
| 823 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – Công nợ nội bộ – Intercompany Balances |
| 824 | 内部抵销 – nèibù dǐxiāo – Loại trừ nội bộ – Intercompany Elimination |
| 825 | 合并调整 – hébìng tiáozhěng – Điều chỉnh hợp nhất – Consolidation Adjustment |
| 826 | 外币 – wàibì – Ngoại tệ – Foreign Currency |
| 827 | 外币交易 – wàibì jiāoyì – Giao dịch ngoại tệ – Foreign Currency Transaction |
| 828 | 外币报表折算 – wàibì bàobiǎo zhésuàn – Chuyển đổi báo cáo ngoại tệ – Foreign Currency Translation |
| 829 | 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – Đồng tiền hạch toán – Functional Currency |
| 830 | 报告货币 – bàogào huòbì – Đồng tiền báo cáo – Reporting Currency |
| 831 | 即期汇率 – jíqī huìlǜ – Tỷ giá giao ngay – Spot Exchange Rate |
| 832 | 期末汇率 – qīmò huìlǜ – Tỷ giá cuối kỳ – Closing Exchange Rate |
| 833 | 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – Tỷ giá bình quân – Average Exchange Rate |
| 834 | 历史汇率 – lìshǐ huìlǜ – Tỷ giá lịch sử – Historical Exchange Rate |
| 835 | 汇率变动 – huìlǜ biàndòng – Biến động tỷ giá – Exchange Rate Fluctuation |
| 836 | 汇率差额 – huìlǜ chā’é – Chênh lệch tỷ giá – Exchange Difference |
| 837 | 汇兑调整 – huìduì tiáozhěng – Điều chỉnh tỷ giá – Foreign Exchange Adjustment |
| 838 | 外汇损益 – wàihuì sǔnyì – Lãi lỗ ngoại hối – Foreign Exchange Gain or Loss |
| 839 | 外汇风险管理 – wàihuì fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro ngoại hối – Foreign Exchange Risk Management |
| 840 | 外汇套期保值 – wàihuì tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro ngoại hối – Foreign Exchange Hedging |
| 841 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán quốc tế – International Accounting Standards (IAS) |
| 842 | 国际财务报告准则委员会 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé wěiyuánhuì – Hội đồng Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế – IASB |
| 843 | 会计准则解释 – kuàijì zhǔnzé jiěshì – Giải thích chuẩn mực kế toán – Accounting Standards Interpretation |
| 844 | 会计准则更新 – kuàijì zhǔnzé gēngxīn – Cập nhật chuẩn mực kế toán – Accounting Standards Update |
| 845 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo tài chính – Financial Statement Preparation |
| 846 | 报表使用者 – bàobiǎo shǐyòngzhě – Người sử dụng báo cáo tài chính – Financial Statement Users |
| 847 | 投资者 – tóuzīzhě – Nhà đầu tư – Investor |
| 848 | 债权人 – zhàiquánrén – Chủ nợ – Creditor |
| 849 | 贷款人 – dàikuǎnrén – Bên cho vay – Lender |
| 850 | 利益相关者 – lìyì xiāngguānzhě – Các bên liên quan – Stakeholders |
| 851 | 财务透明 – cáiwù tòumíng – Minh bạch tài chính – Financial Transparency |
| 852 | 信息披露制度 – xìnxī pīlù zhìdù – Chế độ công bố thông tin – Disclosure System |
| 853 | 持续披露 – chíxù pīlù – Công bố thông tin thường xuyên – Continuous Disclosure |
| 854 | 临时公告 – línshí gōnggào – Công bố thông tin bất thường – Ad Hoc Announcement |
| 855 | 年度财务报告 – niándù cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính năm – Annual Financial Report |
| 856 | 中期财务报告 – zhōngqī cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính giữa niên độ – Interim Financial Report |
| 857 | 季度财务报告 – jìdù cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính quý – Quarterly Financial Report |
| 858 | 财务报表分析师 – cáiwù bàobiǎo fēnxīshī – Chuyên viên phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analyst |
| 859 | 财务审阅 – cáiwù shěnyuè – Soát xét báo cáo tài chính – Financial Review |
| 860 | 审阅报告 – shěnyuè bàogào – Báo cáo soát xét – Review Report |
| 861 | 财务核查 – cáiwù héchá – Kiểm tra tài chính – Financial Inspection |
| 862 | 财务调查 – cáiwù diàochá – Điều tra tài chính – Financial Investigation |
| 863 | 尽职调查 – jìnzhí diàochá – Thẩm định doanh nghiệp – Due Diligence |
| 864 | 财务尽职调查 – cáiwù jìnzhí diàochá – Thẩm định tài chính – Financial Due Diligence |
| 865 | 收益预测 – shōuyì yùcè – Dự báo lợi nhuận – Earnings Forecast |
| 866 | 利润预测 – lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 867 | 收入预测 – shōurù yùcè – Dự báo doanh thu – Revenue Forecast |
| 868 | 成本预测 – chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost Forecast |
| 869 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – Dự báo tiền mặt – Cash Forecast |
| 870 | 财务预算执行率 – cáiwù yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget Execution Rate |
| 871 | 财务偏差 – cáiwù piānchā – Sai lệch tài chính – Financial Variance |
| 872 | 财务改进 – cáiwù gǎijìn – Cải tiến tài chính – Financial Improvement |
| 873 | 财务优化 – cáiwù yōuhuà – Tối ưu hóa tài chính – Financial Optimization |
| 874 | 资金优化 – zījīn yōuhuà – Tối ưu hóa nguồn vốn – Capital Optimization |
| 875 | 资本优化 – zīběn yōuhuà – Tối ưu hóa cơ cấu vốn – Capital Structure Optimization |
| 876 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash Management |
| 877 | 银行账户 – yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng – Bank Account |
| 878 | 基本账户 – jīběn zhànghù – Tài khoản cơ bản – Basic Bank Account |
| 879 | 一般账户 – yìbān zhànghù – Tài khoản thông thường – General Account |
| 880 | 专用账户 – zhuānyòng zhànghù – Tài khoản chuyên dùng – Special Account |
| 881 | 临时账户 – línshí zhànghù – Tài khoản tạm thời – Temporary Account |
| 882 | 银行结算账户 – yínháng jiésuàn zhànghù – Tài khoản thanh toán ngân hàng – Bank Settlement Account |
| 883 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – Tài khoản nhận tiền – Receiving Account |
| 884 | 付款账户 – fùkuǎn zhànghù – Tài khoản thanh toán – Payment Account |
| 885 | 对公账户 – duìgōng zhànghù – Tài khoản doanh nghiệp – Corporate Bank Account |
| 886 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản ngân hàng – Bank Transfer |
| 887 | 电汇 – diànhuì – Chuyển tiền điện tử – Telegraphic Transfer (T/T) |
| 888 | 汇款 – huìkuǎn – Chuyển tiền – Remittance |
| 889 | 收款通知 – shōukuǎn tōngzhī – Thông báo nhận tiền – Payment Receipt Notice |
| 890 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán – Payment Advice |
| 891 | 对账确认函 – duìzhàng quèrènhán – Thư xác nhận đối chiếu – Balance Confirmation Letter |
| 892 | 银行询证函 – yínháng xúnzhènghán – Thư xác nhận ngân hàng – Bank Confirmation Letter |
| 893 | 财务函证 – cáiwù hánzhèng – Thư xác nhận tài chính – Financial Confirmation |
| 894 | 应收确认函 – yìngshōu quèrènhán – Thư xác nhận khoản phải thu – Accounts Receivable Confirmation |
| 895 | 应付确认函 – yìngfù quèrènhán – Thư xác nhận khoản phải trả – Accounts Payable Confirmation |
| 896 | 资金日报 – zījīn rìbào – Báo cáo dòng tiền hằng ngày – Daily Cash Report |
| 897 | 资金周报 – zījīn zhōubào – Báo cáo dòng tiền hằng tuần – Weekly Cash Report |
| 898 | 资金月报 – zījīn yuèbào – Báo cáo dòng tiền hằng tháng – Monthly Cash Report |
| 899 | 财务月报 – cáiwù yuèbào – Báo cáo tài chính tháng – Monthly Financial Report |
| 900 | 财务年报 – cáiwù niánbào – Báo cáo tài chính năm – Annual Financial Report |
| 901 | 财务季报 – cáiwù jìbào – Báo cáo tài chính quý – Quarterly Financial Report |
| 902 | 财务半年报 – cáiwù bànniánbào – Báo cáo tài chính bán niên – Semiannual Financial Report |
| 903 | 合并财务报告 – hébìng cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Financial Report |
| 904 | 单体财务报表 – dāntǐ cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính riêng – Separate Financial Statements |
| 905 | 财务数据报送 – cáiwù shùjù bàosòng – Nộp dữ liệu tài chính – Financial Data Submission |
| 906 | 财务报送系统 – cáiwù bàosòng xìtǒng – Hệ thống nộp báo cáo tài chính – Financial Reporting System |
| 907 | 财务报送平台 – cáiwù bàosòng píngtái – Nền tảng nộp báo cáo tài chính – Financial Reporting Platform |
| 908 | 财务数据接口 – cáiwù shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu tài chính – Financial Data Interface |
| 909 | 数据交换 – shùjù jiāohuàn – Trao đổi dữ liệu – Data Exchange |
| 910 | 财务数据整合 – cáiwù shùjù zhěnghé – Tích hợp dữ liệu tài chính – Financial Data Integration |
| 911 | 数据质量 – shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu – Data Quality |
| 912 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu – Data Governance |
| 913 | 数据标准 – shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu – Data Standard |
| 914 | 主数据 – zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ – Master Data |
| 915 | 数据仓库 – shùjù cāngkù – Kho dữ liệu – Data Warehouse |
| 916 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Trí tuệ doanh nghiệp – Business Intelligence (BI) |
| 917 | 财务智能决策 – cáiwù zhìnéng juécè – Ra quyết định tài chính thông minh – Intelligent Financial Decision-making |
| 918 | 人工智能财务 – réngōng zhìnéng cáiwù – Trí tuệ nhân tạo trong tài chính – AI in Finance |
| 919 | 区块链财务 – qūkuàiliàn cáiwù – Tài chính ứng dụng blockchain – Blockchain Finance |
| 920 | 区块链会计 – qūkuàiliàn kuàijì – Kế toán blockchain – Blockchain Accounting |
| 921 | 分布式账本 – fēnbùshì zhàngběn – Sổ cái phân tán – Distributed Ledger |
| 922 | 智能合约 – zhìnéng héyuē – Hợp đồng thông minh – Smart Contract |
| 923 | 数字货币 – shùzì huòbì – Tiền kỹ thuật số – Digital Currency |
| 924 | 中央银行数字货币 – zhōngyāng yínháng shùzì huòbì – Tiền kỹ thuật số của ngân hàng trung ương – Central Bank Digital Currency (CBDC) |
| 925 | 数字支付 – shùzì zhīfù – Thanh toán số – Digital Payment |
| 926 | 移动支付 – yídòng zhīfù – Thanh toán di động – Mobile Payment |
| 927 | 无现金支付 – wú xiànjīn zhīfù – Thanh toán không dùng tiền mặt – Cashless Payment |
| 928 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Financial Shared Platform |
| 929 | 财务中台 – cáiwù zhōngtái – Nền tảng tài chính trung tâm – Financial Middle Platform |
| 930 | 企业中台 – qǐyè zhōngtái – Nền tảng trung tâm doanh nghiệp – Enterprise Middle Platform |
| 931 | 财务数字平台 – cáiwù shùzì píngtái – Nền tảng tài chính số – Digital Finance Platform |
| 932 | 财务运营平台 – cáiwù yùnyíng píngtái – Nền tảng vận hành tài chính – Financial Operations Platform |
| 933 | 财务协作平台 – cáiwù xiézuò píngtái – Nền tảng cộng tác tài chính – Financial Collaboration Platform |
| 934 | 电子会计档案 – diànzǐ kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán điện tử – Electronic Accounting Records |
| 935 | 会计电子凭证 – kuàijì diànzǐ píngzhèng – Chứng từ kế toán điện tử – Electronic Accounting Voucher |
| 936 | 数字发票 – shùzì fāpiào – Hóa đơn số – Digital Invoice |
| 937 | 全电发票 – quándiàn fāpiào – Hóa đơn điện tử toàn trình – Fully Digital Electronic Invoice |
| 938 | 发票管理系统 – fāpiào guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hóa đơn – Invoice Management System |
| 939 | 收付款管理 – shōufùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thu chi – Receipts and Payments Management |
| 940 | 应收管理 – yìngshōu guǎnlǐ – Quản lý khoản phải thu – Accounts Receivable Management |
| 941 | 应付管理 – yìngfù guǎnlǐ – Quản lý khoản phải trả – Accounts Payable Management |
| 942 | 资金收付 – zījīn shōufù – Thu chi tiền vốn – Cash Receipts and Payments |
| 943 | 现金收支 – xiànjīn shōuzhī – Thu chi tiền mặt – Cash Receipts and Disbursements |
| 944 | 银行收支 – yínháng shōuzhī – Thu chi qua ngân hàng – Bank Receipts and Payments |
| 945 | 收款管理 – shōukuǎn guǎnlǐ – Quản lý thu tiền – Collection Management |
| 946 | 付款管理 – fùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thanh toán – Payment Management |
| 947 | 财务结算系统 – cáiwù jiésuàn xìtǒng – Hệ thống quyết toán tài chính – Financial Settlement System |
| 948 | 集中结算 – jízhōng jiésuàn – Thanh toán tập trung – Centralized Settlement |
| 949 | 集中支付 – jízhōng zhīfù – Thanh toán tập trung – Centralized Payment |
| 950 | 集中收款 – jízhōng shōukuǎn – Thu tiền tập trung – Centralized Collection |
| 951 | 财务集中管理 – cáiwù jízhōng guǎnlǐ – Quản lý tài chính tập trung – Centralized Financial Management |
| 952 | 资金集中管理 – zījīn jízhōng guǎnlǐ – Quản lý vốn tập trung – Centralized Treasury Management |
| 953 | 资金池 – zījīn chí – Bể vốn – Cash Pool |
| 954 | 现金池 – xiànjīn chí – Bể tiền mặt – Cash Pooling |
| 955 | 内部资金市场 – nèibù zījīn shìchǎng – Thị trường vốn nội bộ – Internal Capital Market |
| 956 | 集团财务 – jítuán cáiwù – Tài chính tập đoàn – Group Finance |
| 957 | 集团资金管理 – jítuán zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn tập đoàn – Group Treasury Management |
| 958 | 财资管理 – cáizī guǎnlǐ – Quản trị ngân quỹ – Treasury Management |
| 959 | 财资中心 – cáizī zhōngxīn – Trung tâm ngân quỹ – Treasury Center |
| 960 | 财务共享服务 – cáiwù gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Services |
| 961 | 财务流程优化 – cáiwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình tài chính – Financial Process Optimization |
| 962 | 财务流程再造 – cáiwù liúchéng zàizào – Tái thiết quy trình tài chính – Financial Process Reengineering |
| 963 | 财务转型战略 – cáiwù zhuǎnxíng zhànlüè – Chiến lược chuyển đổi tài chính – Finance Transformation Strategy |
| 964 | 财务价值创造 – cáiwù jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị tài chính – Financial Value Creation |
| 965 | 企业价值创造 – qǐyè jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Creation |
| 966 | 价值管理 – jiàzhí guǎnlǐ – Quản trị giá trị – Value Management |
| 967 | 经济增加值 – jīngjì zēngjiàzhí – Giá trị kinh tế gia tăng – Economic Value Added (EVA) |
| 968 | 市场增加值 – shìchǎng zēngjiàzhí – Giá trị thị trường gia tăng – Market Value Added (MVA) |
| 969 | 财务绩效管理 – cáiwù jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả tài chính – Financial Performance Management |
| 970 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả công việc – Performance Evaluation |
| 971 | 平衡计分卡 – pínghéng jìfēnkǎ – Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard (BSC) |
| 972 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số đánh giá hiệu quả chính – Key Performance Indicator (KPI) |
| 973 | 财务目标管理 – cáiwù mùbiāo guǎnlǐ – Quản lý mục tiêu tài chính – Financial Objective Management |
| 974 | 财务战略管理 – cáiwù zhànlüè guǎnlǐ – Quản trị chiến lược tài chính – Financial Strategic Management |
| 975 | 财务资源配置 – cáiwù zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực tài chính – Financial Resource Allocation |
| 976 | 资本配置 – zīběn pèizhì – Phân bổ vốn – Capital Allocation |
| 977 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – Danh mục đầu tư – Investment Portfolio |
| 978 | 投资组合管理 – tóuzī zǔhé guǎnlǐ – Quản lý danh mục đầu tư – Portfolio Management |
| 979 | 资产组合 – zīchǎn zǔhé – Danh mục tài sản – Asset Portfolio |
| 980 | 资产配置 – zīchǎn pèizhì – Phân bổ tài sản – Asset Allocation |
| 981 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – Rủi ro đầu tư – Investment Risk |
| 982 | 风险收益 – fēngxiǎn shōuyì – Lợi nhuận theo rủi ro – Risk-adjusted Return |
| 983 | 风险收益率 – fēngxiǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời điều chỉnh theo rủi ro – Risk-adjusted Return Rate |
| 984 | 风险价值 – fēngxiǎn jiàzhí – Giá trị rủi ro – Value at Risk (VaR) |
| 985 | 压力测试 – yālì cèshì – Kiểm tra sức chịu đựng – Stress Testing |
| 986 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy – Sensitivity Analysis |
| 987 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản – Scenario Analysis |
| 988 | 蒙特卡洛模拟 – Méngtèkǎluó mónǐ – Mô phỏng Monte Carlo – Monte Carlo Simulation |
| 989 | 财务预测系统 – cáiwù yùcè xìtǒng – Hệ thống dự báo tài chính – Financial Forecasting System |
| 990 | 企业资源管理 – qǐyè zīyuán guǎnlǐ – Quản trị nguồn lực doanh nghiệp – Enterprise Resource Management |
| 991 | 经营决策 – jīngyíng juécè – Quyết định kinh doanh – Business Decision |
| 992 | 财务决策支持 – cáiwù juécè zhīchí – Hỗ trợ quyết định tài chính – Financial Decision Support |
| 993 | 决策分析 – juécè fēnxī – Phân tích quyết định – Decision Analysis |
| 994 | 战略投资 – zhànlüè tóuzī – Đầu tư chiến lược – Strategic Investment |
| 995 | 战略融资 – zhànlüè róngzī – Huy động vốn chiến lược – Strategic Financing |
| 996 | 可持续财务 – kě chíxù cáiwù – Tài chính bền vững – Sustainable Finance |
| 997 | 绿色金融 – lǜsè jīnróng – Tài chính xanh – Green Finance |
| 998 | 环境、社会和治理 – huánjìng, shèhuì hé zhìlǐ – Môi trường, Xã hội và Quản trị – Environmental, Social and Governance (ESG) |
| 999 | 可持续发展报告 – kě chíxù fāzhǎn bàogào – Báo cáo phát triển bền vững – Sustainability Report |
| 1000 | 综合财务管理 – zōnghé cáiwù guǎnlǐ – Quản trị tài chính tổng hợp – Integrated Financial Management |
| 1001 | 财务报表使用者 – cáiwù bàobiǎo shǐyòngzhě – Người sử dụng báo cáo tài chính – Financial Statement User |
| 1002 | 财务信息质量 – cáiwù xìnxī zhìliàng – Chất lượng thông tin tài chính – Financial Information Quality |
| 1003 | 财务真实性 – cáiwù zhēnshíxìng – Tính trung thực tài chính – Financial Faithfulness |
| 1004 | 财务可靠性 – cáiwù kěkàoxìng – Tính đáng tin cậy của thông tin tài chính – Financial Reliability |
| 1005 | 财务可比性 – cáiwù kěbǐxìng – Tính so sánh của thông tin tài chính – Financial Comparability |
| 1006 | 财务可理解性 – cáiwù kělǐjiěxìng – Tính dễ hiểu của thông tin tài chính – Financial Understandability |
| 1007 | 财务相关性 – cáiwù xiāngguānxìng – Tính thích hợp của thông tin tài chính – Financial Relevance |
| 1008 | 财务重要性 – cáiwù zhòngyàoxìng – Tính trọng yếu – Financial Materiality |
| 1009 | 会计确认原则 – kuàijì quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận kế toán – Accounting Recognition Principle |
| 1010 | 会计计量属性 – kuàijì jìliàng shǔxìng – Cơ sở đo lường kế toán – Accounting Measurement Attribute |
| 1011 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – Giá gốc – Historical Cost |
| 1012 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – Chi phí thay thế – Replacement Cost |
| 1013 | 可变现净值 – kě biànxiàn jìngzhí – Giá trị thuần có thể thực hiện – Net Realizable Value |
| 1014 | 现值 – xiànzhí – Giá trị hiện tại – Present Value |
| 1015 | 终值 – zhōngzhí – Giá trị tương lai – Future Value |
| 1016 | 公允价值计量 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng – Đo lường theo giá trị hợp lý – Fair Value Measurement |
| 1017 | 初始确认 – chūshǐ quèrèn – Ghi nhận ban đầu – Initial Recognition |
| 1018 | 后续计量 – hòuxù jìliàng – Đo lường sau ghi nhận – Subsequent Measurement |
| 1019 | 会计估值 – kuàijì gūzhí – Định giá kế toán – Accounting Valuation |
| 1020 | 会计判断 – kuàijì pànduàn – Xét đoán kế toán – Accounting Judgment |
| 1021 | 财务假设 – cáiwù jiǎshè – Giả định tài chính – Financial Assumption |
| 1022 | 持续经营假设 – chíxù jīngyíng jiǎshè – Giả định hoạt động liên tục – Going Concern Assumption |
| 1023 | 会计基础 – kuàijì jīchǔ – Cơ sở kế toán – Accounting Basis |
| 1024 | 收入确认 – shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition |
| 1025 | 收入确认时点 – shōurù quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Timing |
| 1026 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – Performance Obligation |
| 1027 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – Tài sản hợp đồng – Contract Asset |
| 1028 | 合同负债 – hétóng fùzhài – Nợ phải trả theo hợp đồng – Contract Liability |
| 1029 | 合同收入 – hétóng shōurù – Doanh thu hợp đồng – Contract Revenue |
| 1030 | 合同成本 – hétóng chéngběn – Chi phí hợp đồng – Contract Cost |
| 1031 | 合同现金流 – hétóng xiànjīnliú – Dòng tiền hợp đồng – Contract Cash Flow |
| 1032 | 应计收入 – yìngjì shōurù – Doanh thu dồn tích – Accrued Revenue |
| 1033 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí dồn tích – Accrued Expense |
| 1034 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued Expense Provision |
| 1035 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước phân bổ – Deferred Expense |
| 1036 | 递延收益 – dìyán shōuyì – Doanh thu hoãn lại – Deferred Revenue |
| 1037 | 递延费用 – dìyán fèiyòng – Chi phí hoãn lại – Deferred Expense |
| 1038 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – Khoản trả trước – Prepayments |
| 1039 | 预收款项 – yùshōu kuǎnxiàng – Khoản nhận trước – Advance Receipts |
| 1040 | 应计负债 – yìngjì fùzhài – Nợ phải trả dồn tích – Accrued Liability |
| 1041 | 资本保全 – zīběn bǎoquán – Bảo toàn vốn – Capital Maintenance |
| 1042 | 财务资本保全 – cáiwù zīběn bǎoquán – Bảo toàn vốn tài chính – Financial Capital Maintenance |
| 1043 | 实物资本保全 – shíwù zīběn bǎoquán – Bảo toàn vốn hiện vật – Physical Capital Maintenance |
| 1044 | 资本维持 – zīběn wéichí – Duy trì vốn – Capital Preservation |
| 1045 | 财务稳健性 – cáiwù wěnjiànxìng – Sự ổn định tài chính – Financial Stability |
| 1046 | 盈余质量 – yíngyú zhìliàng – Chất lượng lợi nhuận – Earnings Quality |
| 1047 | 收益质量 – shōuyì zhìliàng – Chất lượng thu nhập – Income Quality |
| 1048 | 利润质量 – lìrùn zhìliàng – Chất lượng lợi nhuận – Profit Quality |
| 1049 | 盈利预测准确性 – yínglì yùcè zhǔnquèxìng – Độ chính xác dự báo lợi nhuận – Earnings Forecast Accuracy |
| 1050 | 财务弹性 – cáiwù tánxìng – Tính linh hoạt tài chính – Financial Flexibility |
| 1051 | 偿债风险 – chángzhài fēngxiǎn – Rủi ro thanh toán nợ – Debt Repayment Risk |
| 1052 | 偿债压力 – chángzhài yālì – Áp lực trả nợ – Debt Burden |
| 1053 | 债务资本 – zhàiwù zīběn – Vốn vay – Debt Capital |
| 1054 | 权益资本 – quányì zīběn – Vốn chủ sở hữu – Equity Capital |
| 1055 | 混合资本 – hùnhé zīběn – Vốn hỗn hợp – Hybrid Capital |
| 1056 | 永续债 – yǒngxù zhài – Trái phiếu vĩnh viễn – Perpetual Bond |
| 1057 | 可转换债券 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn – Trái phiếu chuyển đổi – Convertible Bond |
| 1058 | 可赎回债券 – kě shúhuí zhàiquàn – Trái phiếu có thể mua lại – Callable Bond |
| 1059 | 可回售债券 – kě huíshòu zhàiquàn – Trái phiếu có quyền bán lại – Puttable Bond |
| 1060 | 公司融资 – gōngsī róngzī – Tài trợ doanh nghiệp – Corporate Financing |
| 1061 | 融资渠道 – róngzī qúdào – Kênh huy động vốn – Financing Channel |
| 1062 | 融资方式 – róngzī fāngshì – Phương thức huy động vốn – Financing Method |
| 1063 | 资本市场 – zīběn shìchǎng – Thị trường vốn – Capital Market |
| 1064 | 一级市场 – yījí shìchǎng – Thị trường sơ cấp – Primary Market |
| 1065 | 二级市场 – èrjí shìchǎng – Thị trường thứ cấp – Secondary Market |
| 1066 | 股票市场 – gǔpiào shìchǎng – Thị trường chứng khoán – Stock Market |
| 1067 | 债券市场 – zhàiquàn shìchǎng – Thị trường trái phiếu – Bond Market |
| 1068 | 证券市场 – zhèngquàn shìchǎng – Thị trường chứng khoán – Securities Market |
| 1069 | 金融市场 – jīnróng shìchǎng – Thị trường tài chính – Financial Market |
| 1070 | 市场利率 – shìchǎng lìlǜ – Lãi suất thị trường – Market Interest Rate |
| 1071 | 基准利率 – jīzhǔn lìlǜ – Lãi suất chuẩn – Benchmark Interest Rate |
| 1072 | 无风险利率 – wú fēngxiǎn lìlǜ – Lãi suất phi rủi ro – Risk-free Rate |
| 1073 | 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – Phần bù rủi ro – Risk Premium |
| 1074 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – Xếp hạng tín dụng – Credit Rating |
| 1075 | 投资等级 – tóuzī děngjí – Mức đầu tư – Investment Grade |
| 1076 | 垃圾债券 – lājī zhàiquàn – Trái phiếu lợi suất cao – Junk Bond |
| 1077 | 信用利差 – xìnyòng lìchā – Chênh lệch tín dụng – Credit Spread |
| 1078 | 债务融资成本 – zhàiwù róngzī chéngběn – Chi phí vốn vay – Cost of Debt |
| 1079 | 股权融资成本 – gǔquán róngzī chéngběn – Chi phí vốn chủ sở hữu – Cost of Equity |
| 1080 | 资本回收期 – zīběn huíshōuqī – Thời gian thu hồi vốn – Capital Recovery Period |
| 1081 | 财务可行性 – cáiwù kěxíngxìng – Tính khả thi tài chính – Financial Feasibility |
| 1082 | 可行性研究 – kěxíngxìng yánjiū – Nghiên cứu khả thi – Feasibility Study |
| 1083 | 投资评估 – tóuzī pínggū – Đánh giá đầu tư – Investment Appraisal |
| 1084 | 投资可行性分析 – tóuzī kěxíngxìng fēnxī – Phân tích khả thi đầu tư – Investment Feasibility Analysis |
| 1085 | 投资收益分析 – tóuzī shōuyì fēnxī – Phân tích hiệu quả đầu tư – Investment Return Analysis |
| 1086 | 资本预算决策 – zīběn yùsuàn juécè – Quyết định ngân sách vốn – Capital Budgeting Decision |
| 1087 | 财务收益 – cáiwù shōuyì – Lợi ích tài chính – Financial Return |
| 1088 | 财务成本 – cáiwù chéngběn – Chi phí tài chính – Financial Cost |
| 1089 | 经营现金净流量 – jīngyíng xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Operating Cash Flow |
| 1090 | 投资现金净流量 – tóuzī xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư – Net Investing Cash Flow |
| 1091 | 筹资现金净流量 – chóuzī xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động tài trợ – Net Financing Cash Flow |
| 1092 | 现金流入 – xiànjīn liúrù – Dòng tiền vào – Cash Inflow |
| 1093 | 现金流出 – xiànjīn liúchū – Dòng tiền ra – Cash Outflow |
| 1094 | 净现金增加额 – jìng xiànjīn zēngjiā’é – Mức tăng thuần tiền và tương đương tiền – Net Increase in Cash and Cash Equivalents |
| 1095 | 现金余额 – xiànjīn yú’é – Số dư tiền mặt – Cash Balance |
| 1096 | 银行余额 – yínháng yú’é – Số dư ngân hàng – Bank Balance |
| 1097 | 财务健康指标 – cáiwù jiànkāng zhǐbiāo – Chỉ số sức khỏe tài chính – Financial Health Indicator |
| 1098 | 财务运营效率 – cáiwù yùnyíng xiàolǜ – Hiệu quả vận hành tài chính – Financial Operating Efficiency |
| 1099 | 财务竞争优势 – cáiwù jìngzhēng yōushì – Lợi thế cạnh tranh tài chính – Financial Competitive Advantage |
| 1100 | 财务价值分析 – cáiwù jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị tài chính – Financial Value Analysis |
| 1101 | 财务分析工具 – cáiwù fēnxī gōngjù – Công cụ phân tích tài chính – Financial Analysis Tool |
| 1102 | 财务评价指标 – cáiwù píngjià zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá tài chính – Financial Evaluation Indicator |
| 1103 | 财务目标体系 – cáiwù mùbiāo tǐxì – Hệ thống mục tiêu tài chính – Financial Objectives System |
| 1104 | 财务预算体系 – cáiwù yùsuàn tǐxì – Hệ thống ngân sách tài chính – Financial Budget System |
| 1105 | 财务控制体系 – cáiwù kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát tài chính – Financial Control System |
| 1106 | 财务风险控制 – cáiwù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro tài chính – Financial Risk Control |
| 1107 | 财务风险管理体系 – cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản trị rủi ro tài chính – Financial Risk Management System |
| 1108 | 财务监控 – cáiwù jiānkòng – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 1109 | 财务监测 – cáiwù jiāncè – Theo dõi tài chính – Financial Surveillance |
| 1110 | 财务预警系统 – cáiwù yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo tài chính – Financial Early Warning System |
| 1111 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo nguồn vốn – Cash Forecasting |
| 1112 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch nguồn vốn – Cash Planning |
| 1113 | 资金预算管理 – zījīn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách vốn – Cash Budget Management |
| 1114 | 资金调拨 – zījīn diàobō – Điều chuyển vốn – Fund Transfer |
| 1115 | 资金调剂 – zījīn tiáojì – Điều hòa vốn – Fund Balancing |
| 1116 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – Chiếm dụng vốn – Capital Occupation |
| 1117 | 资金成本率 – zījīn chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí vốn – Cost of Funds Rate |
| 1118 | 资金利用率 – zījīn lìyònglǜ – Hiệu suất sử dụng vốn – Capital Utilization Rate |
| 1119 | 资金回笼 – zījīn huílóng – Thu hồi vốn – Cash Recovery |
| 1120 | 资金回收率 – zījīn huíshōulǜ – Tỷ lệ thu hồi vốn – Capital Recovery Rate |
| 1121 | 财务资本结构 – cáiwù zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn tài chính – Financial Capital Structure |
| 1122 | 资本投入回报率 – zīběn tóurù huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư – Return on Invested Capital |
| 1123 | 财务收益率 – cáiwù shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận tài chính – Financial Return Rate |
| 1124 | 资本收益分析 – zīběn shōuyì fēnxī – Phân tích lợi nhuận vốn – Capital Return Analysis |
| 1125 | 投资资本 – tóuzī zīběn – Vốn đầu tư – Investment Capital |
| 1126 | 自有资本 – zìyǒu zīběn – Vốn tự có – Own Capital |
| 1127 | 外部资本 – wàibù zīběn – Vốn bên ngoài – External Capital |
| 1128 | 内部融资 – nèibù róngzī – Tài trợ nội bộ – Internal Financing |
| 1129 | 外部融资 – wàibù róngzī – Tài trợ bên ngoài – External Financing |
| 1130 | 银行融资 – yínháng róngzī – Huy động vốn ngân hàng – Bank Financing |
| 1131 | 债券融资 – zhàiquàn róngzī – Huy động vốn bằng trái phiếu – Bond Financing |
| 1132 | 股票融资 – gǔpiào róngzī – Huy động vốn bằng cổ phiếu – Equity Financing |
| 1133 | 资本募集 – zīběn mùjí – Huy động vốn – Capital Raising |
| 1134 | 募集资金 – mùjí zījīn – Vốn huy động – Raised Funds |
| 1135 | 募集说明书 – mùjí shuōmíngshū – Bản cáo bạch – Prospectus |
| 1136 | 财务披露要求 – cáiwù pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố tài chính – Financial Disclosure Requirements |
| 1137 | 上市规则 – shàngshì guīzé – Quy định niêm yết – Listing Rules |
| 1138 | 信息透明度 – xìnxī tòumíngdù – Mức độ minh bạch thông tin – Information Transparency |
| 1139 | 财务诚信体系 – cáiwù chéngxìn tǐxì – Hệ thống minh bạch tài chính – Financial Integrity System |
| 1140 | 财务监督机制 – cáiwù jiāndū jīzhì – Cơ chế giám sát tài chính – Financial Supervision Mechanism |
| 1141 | 内部监督 – nèibù jiāndū – Giám sát nội bộ – Internal Supervision |
| 1142 | 外部监督 – wàibù jiāndū – Giám sát bên ngoài – External Supervision |
| 1143 | 内部控制制度 – nèibù kòngzhì zhìdù – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal Control System |
| 1144 | 控制环境 – kòngzhì huánjìng – Môi trường kiểm soát – Control Environment |
| 1145 | 控制活动 – kòngzhì huódòng – Hoạt động kiểm soát – Control Activities |
| 1146 | 风险评估程序 – fēngxiǎn pínggū chéngxù – Quy trình đánh giá rủi ro – Risk Assessment Process |
| 1147 | 信息沟通 – xìnxī gōutōng – Trao đổi thông tin – Information and Communication |
| 1148 | 持续监督 – chíxù jiāndū – Giám sát liên tục – Ongoing Monitoring |
| 1149 | 内部控制缺陷 – nèibù kòngzhì quēxiàn – Khiếm khuyết kiểm soát nội bộ – Internal Control Deficiency |
| 1150 | 内部控制评价 – nèibù kòngzhì píngjià – Đánh giá kiểm soát nội bộ – Internal Control Evaluation |
| 1151 | 会计职业判断 – kuàijì zhíyè pànduàn – Xét đoán nghề nghiệp kế toán – Professional Accounting Judgment |
| 1152 | 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – Thay đổi ước tính kế toán – Change in Accounting Estimate |
| 1153 | 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – Thay đổi chính sách kế toán – Change in Accounting Policy |
| 1154 | 前期差错更正 – qiánqī chācuò gēngzhèng – Điều chỉnh sai sót kỳ trước – Prior Period Error Correction |
| 1155 | 追溯调整 – zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố – Retrospective Adjustment |
| 1156 | 未来适用法 – wèilái shìyòngfǎ – Áp dụng phi hồi tố – Prospective Application |
| 1157 | 财务重述 – cáiwù chóngshù – Trình bày lại báo cáo tài chính – Financial Restatement |
| 1158 | 财务更正 – cáiwù gēngzhèng – Điều chỉnh báo cáo tài chính – Financial Correction |
| 1159 | 会计信息披露 – kuàijì xìnxī pīlù – Công bố thông tin kế toán – Accounting Information Disclosure |
| 1160 | 会计信息质量要求 – kuàijì xìnxī zhìliàng yāoqiú – Yêu cầu chất lượng thông tin kế toán – Qualitative Characteristics of Accounting Information |
| 1161 | 资产确认 – zīchǎn quèrèn – Ghi nhận tài sản – Asset Recognition |
| 1162 | 负债确认 – fùzhài quèrèn – Ghi nhận nợ phải trả – Liability Recognition |
| 1163 | 所有者权益确认 – suǒyǒuzhě quányì quèrèn – Ghi nhận vốn chủ sở hữu – Equity Recognition |
| 1164 | 收入计量 – shōurù jìliàng – Đo lường doanh thu – Revenue Measurement |
| 1165 | 成本计量 – chéngběn jìliàng – Đo lường chi phí – Cost Measurement |
| 1166 | 利润计量 – lìrùn jìliàng – Đo lường lợi nhuận – Profit Measurement |
| 1167 | 财务报表列报 – cáiwù bàobiǎo lièbào – Trình bày báo cáo tài chính – Financial Statement Presentation |
| 1168 | 比较财务报表 – bǐjiào cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính so sánh – Comparative Financial Statements |
| 1169 | 比较期间 – bǐjiào qījiān – Kỳ so sánh – Comparative Period |
| 1170 | 财务附表 – cáiwù fùbiǎo – Phụ biểu tài chính – Financial Schedules |
| 1171 | 报表附注披露 – bàobiǎo fùzhù pīlù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes Disclosure |
| 1172 | 重大事项 – zhòngdà shìxiàng – Sự kiện trọng yếu – Material Event |
| 1173 | 资产负债表日 – zīchǎn fùzhài biǎo rì – Ngày lập bảng cân đối kế toán – Balance Sheet Date |
| 1174 | 资产负债表日后事项 – zīchǎn fùzhài biǎo rì hòu shìxiàng – Sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán – Events After the Reporting Period |
| 1175 | 调整事项 – tiáozhěng shìxiàng – Sự kiện cần điều chỉnh – Adjusting Event |
| 1176 | 非调整事项 – fēi tiáozhěng shìxiàng – Sự kiện không cần điều chỉnh – Non-adjusting Event |
| 1177 | 持有待售资产 – chíyǒu dàishòu zīchǎn – Tài sản nắm giữ để bán – Assets Held for Sale |
| 1178 | 终止经营 – zhōngzhǐ jīngyíng – Hoạt động kinh doanh chấm dứt – Discontinued Operations |
| 1179 | 每股现金流 – měigǔ xiànjīnliú – Dòng tiền trên mỗi cổ phiếu – Cash Flow per Share |
| 1180 | 每股经营现金流 – měigǔ jīngyíng xiànjīnliú – Dòng tiền hoạt động trên mỗi cổ phiếu – Operating Cash Flow per Share |
| 1181 | 稀释每股收益 – xīshì měigǔ shōuyì – Thu nhập pha loãng trên mỗi cổ phiếu – Diluted Earnings per Share |
| 1182 | 基本每股收益 – jīběn měigǔ shōuyì – Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu – Basic Earnings per Share |
| 1183 | 股份支付 – gǔfèn zhīfù – Thanh toán bằng cổ phiếu – Share-based Payment |
| 1184 | 股票期权 – gǔpiào qīquán – Quyền chọn cổ phiếu – Stock Option |
| 1185 | 员工持股计划 – yuángōng chígǔ jìhuà – Chương trình sở hữu cổ phần của nhân viên – Employee Stock Ownership Plan (ESOP) |
| 1186 | 限制性股票 – xiànzhìxìng gǔpiào – Cổ phiếu hạn chế chuyển nhượng – Restricted Stock |
| 1187 | 股权激励 – gǔquán jīlì – Khuyến khích bằng cổ phần – Equity Incentive |
| 1188 | 长期激励 – chángqī jīlì – Khuyến khích dài hạn – Long-term Incentive |
| 1189 | 财务共享模式 – cáiwù gòngxiǎng móshì – Mô hình tài chính dùng chung – Financial Shared Service Model |
| 1190 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số – Digital Transformation |
| 1191 | 智慧财务 – zhìhuì cáiwù – Tài chính thông minh – Smart Finance |
| 1192 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo thông minh – Intelligent Reporting |
| 1193 | 智能预算 – zhìnéng yùsuàn – Ngân sách thông minh – Intelligent Budgeting |
| 1194 | 智能分析 – zhìnéng fēnxī – Phân tích thông minh – Intelligent Analytics |
| 1195 | 财务共享系统 – cáiwù gòngxiǎng xìtǒng – Hệ thống tài chính dùng chung – Financial Shared Service System |
| 1196 | 企业绩效管理 – qǐyè jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả doanh nghiệp – Enterprise Performance Management (EPM) |
| 1197 | 财务管理平台 – cáiwù guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý tài chính – Financial Management Platform |
| 1198 | 一体化财务管理 – yītǐhuà cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính tích hợp – Integrated Financial Management |
| 1199 | 财务数字生态 – cáiwù shùzì shēngtài – Hệ sinh thái tài chính số – Digital Finance Ecosystem |
| 1200 | 世界财务报告准则 – shìjiè cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực báo cáo tài chính toàn cầu – Global Financial Reporting Standards |
| 1201 | 会计信息系统实施 – kuàijì xìnxī xìtǒng shíshī – Triển khai hệ thống thông tin kế toán – Accounting Information System Implementation |
| 1202 | 财务信息共享 – cáiwù xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ thông tin tài chính – Financial Information Sharing |
| 1203 | 财务信息集成 – cáiwù xìnxī jíchéng – Tích hợp thông tin tài chính – Financial Information Integration |
| 1204 | 财务数据标准化 – cáiwù shùjù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa dữ liệu tài chính – Financial Data Standardization |
| 1205 | 财务数据清洗 – cáiwù shùjù qīngxǐ – Làm sạch dữ liệu tài chính – Financial Data Cleansing |
| 1206 | 财务数据建模 – cáiwù shùjù jiànmó – Mô hình hóa dữ liệu tài chính – Financial Data Modeling |
| 1207 | 财务主数据管理 – cáiwù zhǔ shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu chủ tài chính – Financial Master Data Management |
| 1208 | 财务数据挖掘 – cáiwù shùjù wājué – Khai phá dữ liệu tài chính – Financial Data Mining |
| 1209 | 财务预测分析系统 – cáiwù yùcè fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích dự báo tài chính – Financial Forecast Analysis System |
| 1210 | 财务决策系统 – cáiwù juécè xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ quyết định tài chính – Financial Decision Support System |
| 1211 | 财务共享中心建设 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn jiànshè – Xây dựng trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center Development |
| 1212 | 财务运营中心 – cáiwù yùnyíng zhōngxīn – Trung tâm vận hành tài chính – Financial Operations Center |
| 1213 | 财务管控中心 – cáiwù guǎnkòng zhōngxīn – Trung tâm kiểm soát tài chính – Financial Control Center |
| 1214 | 财务管理信息平台 – cáiwù guǎnlǐ xìnxī píngtái – Nền tảng thông tin quản lý tài chính – Financial Management Information Platform |
| 1215 | 企业财务管理系统 – qǐyè cáiwù guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp – Enterprise Financial Management System |
| 1216 | 企业资金管理系统 – qǐyè zījīn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý vốn doanh nghiệp – Enterprise Treasury Management System |
| 1217 | 企业预算管理系统 – qǐyè yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý ngân sách doanh nghiệp – Enterprise Budget Management System |
| 1218 | 企业报表系统 – qǐyè bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống báo cáo doanh nghiệp – Enterprise Reporting System |
| 1219 | 合并报表系统 – hébìng bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống lập báo cáo hợp nhất – Consolidation Reporting System |
| 1220 | 财务合并系统 – cáiwù hébìng xìtǒng – Hệ thống hợp nhất tài chính – Financial Consolidation System |
| 1221 | 账务处理系统 – zhàngwù chǔlǐ xìtǒng – Hệ thống xử lý kế toán – Accounting Processing System |
| 1222 | 凭证管理系统 – píngzhèng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chứng từ – Voucher Management System |
| 1223 | 总账管理系统 – zǒngzhàng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý sổ cái – General Ledger System |
| 1224 | 固定资产系统 – gùdìng zīchǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý tài sản cố định – Fixed Asset System |
| 1225 | 成本管理系统 – chéngběn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí – Cost Management System |
| 1226 | 资金管理系统 – zījīn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý vốn – Treasury Management System |
| 1227 | 收款系统 – shōukuǎn xìtǒng – Hệ thống thu tiền – Collection System |
| 1228 | 付款系统 – fùkuǎn xìtǒng – Hệ thống thanh toán – Payment System |
| 1229 | 应收账款系统 – yìngshōu zhàngkuǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý khoản phải thu – Accounts Receivable System |
| 1230 | 应付账款系统 – yìngfù zhàngkuǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý khoản phải trả – Accounts Payable System |
| 1231 | 银行接口 – yínháng jiēkǒu – Kết nối ngân hàng – Bank Interface |
| 1232 | 自动银行对账 – zìdòng yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng tự động – Automatic Bank Reconciliation |
| 1233 | 银企互联 – yínqǐ hùlián – Kết nối doanh nghiệp với ngân hàng – Bank-Enterprise Connectivity |
| 1234 | 财务电子审批 – cáiwù diànzǐ shěnpī – Phê duyệt tài chính điện tử – Electronic Financial Approval |
| 1235 | 财务电子流程 – cáiwù diànzǐ liúchéng – Quy trình tài chính điện tử – Electronic Financial Workflow |
| 1236 | 无纸化办公 – wúzhǐhuà bàngōng – Văn phòng không giấy – Paperless Office |
| 1237 | 电子归档 – diànzǐ guīdàng – Lưu trữ điện tử – Electronic Archiving |
| 1238 | 财务数字凭证 – cáiwù shùzì píngzhèng – Chứng từ tài chính số – Digital Financial Voucher |
| 1239 | 数字报表 – shùzì bàobiǎo – Báo cáo số – Digital Report |
| 1240 | 数字账簿 – shùzì zhàngbù – Sổ kế toán điện tử – Digital Ledger |
| 1241 | 数据接口标准 – shùjù jiēkǒu biāozhǔn – Tiêu chuẩn giao diện dữ liệu – Data Interface Standard |
| 1242 | 财务系统集成 – cáiwù xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống tài chính – Financial System Integration |
| 1243 | ERP财务模块 – ERP cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính ERP – ERP Financial Module |
| 1244 | ERP总账模块 – ERP zǒngzhàng mókuài – Phân hệ sổ cái ERP – ERP General Ledger Module |
| 1245 | ERP成本模块 – ERP chéngběn mókuài – Phân hệ chi phí ERP – ERP Cost Module |
| 1246 | ERP预算模块 – ERP yùsuàn mókuài – Phân hệ ngân sách ERP – ERP Budget Module |
| 1247 | ERP资金模块 – ERP zījīn mókuài – Phân hệ vốn ERP – ERP Treasury Module |
| 1248 | ERP报表模块 – ERP bàobiǎo mókuài – Phân hệ báo cáo ERP – ERP Reporting Module |
| 1249 | 财务主档 – cáiwù zhǔdàng – Hồ sơ dữ liệu tài chính – Financial Master File |
| 1250 | 会计主档 – kuàijì zhǔdàng – Hồ sơ dữ liệu kế toán – Accounting Master File |
| 1251 | 科目主档 – kēmù zhǔdàng – Hồ sơ tài khoản kế toán – Chart of Accounts Master File |
| 1252 | 客户主档 – kèhù zhǔdàng – Hồ sơ khách hàng – Customer Master File |
| 1253 | 供应商主档 – gōngyìngshāng zhǔdàng – Hồ sơ nhà cung cấp – Supplier Master File |
| 1254 | 银行主档 – yínháng zhǔdàng – Hồ sơ ngân hàng – Bank Master File |
| 1255 | 币种 – bìzhǒng – Loại tiền tệ – Currency Type |
| 1256 | 本位币 – běnwèibì – Đồng tiền chức năng – Functional Currency |
| 1257 | 外币账户 – wàibì zhànghù – Tài khoản ngoại tệ – Foreign Currency Account |
| 1258 | 多币种核算 – duō bìzhǒng hésuàn – Hạch toán đa tiền tệ – Multi-currency Accounting |
| 1259 | 汇率维护 – huìlǜ wéihù – Cập nhật tỷ giá – Exchange Rate Maintenance |
| 1260 | 汇率表 – huìlǜ biǎo – Bảng tỷ giá – Exchange Rate Table |
| 1261 | 财务编码规则 – cáiwù biānmǎ guīzé – Quy tắc mã hóa tài chính – Financial Coding Rules |
| 1262 | 会计编码 – kuàijì biānmǎ – Mã kế toán – Accounting Code |
| 1263 | 科目级次 – kēmù jícì – Cấp bậc tài khoản – Account Level |
| 1264 | 辅助核算 – fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ trợ – Auxiliary Accounting |
| 1265 | 部门核算 – bùmén hésuàn – Hạch toán theo phòng ban – Department Accounting |
| 1266 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – Hạch toán theo dự án – Project Accounting |
| 1267 | 客户核算 – kèhù hésuàn – Hạch toán theo khách hàng – Customer Accounting |
| 1268 | 供应商核算 – gōngyìngshāng hésuàn – Hạch toán theo nhà cung cấp – Supplier Accounting |
| 1269 | 员工核算 – yuángōng hésuàn – Hạch toán theo nhân viên – Employee Accounting |
| 1270 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – Đối tượng công nợ – Business Partner |
| 1271 | 往来余额 – wǎnglái yú’é – Số dư công nợ – Outstanding Balance |
| 1272 | 往来明细 – wǎnglái míngxì – Chi tiết công nợ – Account Details |
| 1273 | 往来账龄 – wǎnglái zhànglíng – Tuổi nợ – Aging Analysis |
| 1274 | 应收账龄分析 – yìngshōu zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ phải thu – Accounts Receivable Aging Analysis |
| 1275 | 应付账龄分析 – yìngfù zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ phải trả – Accounts Payable Aging Analysis |
| 1276 | 信用政策 – xìnyòng zhèngcè – Chính sách tín dụng – Credit Policy |
| 1277 | 信用额度管理 – xìnyòng édù guǎnlǐ – Quản lý hạn mức tín dụng – Credit Limit Management |
| 1278 | 客户信用 – kèhù xìnyòng – Tín dụng khách hàng – Customer Credit |
| 1279 | 信用控制 – xìnyòng kòngzhì – Kiểm soát tín dụng – Credit Control |
| 1280 | 坏账管理 – huàizhàng guǎnlǐ – Quản lý nợ xấu – Bad Debt Management |
| 1281 | 收款周期 – shōukuǎn zhōuqī – Chu kỳ thu tiền – Collection Cycle |
| 1282 | 付款周期 – fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán – Payment Cycle |
| 1283 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – Thời hạn tín dụng – Credit Term |
| 1284 | 提前付款折扣 – tíqián fùkuǎn zhékòu – Chiết khấu thanh toán sớm – Early Payment Discount |
| 1285 | 商业折扣 – shāngyè zhékòu – Chiết khấu thương mại – Trade Discount |
| 1286 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – Chiết khấu thanh toán – Cash Discount |
| 1287 | 销售折让 – xiāoshòu zhéràng – Giảm giá hàng bán – Sales Allowance |
| 1288 | 销售退回 – xiāoshòu tuìhuí – Hàng bán bị trả lại – Sales Return |
| 1289 | 采购退货 – cǎigòu tuìhuò – Trả lại hàng mua – Purchase Return |
| 1290 | 采购折扣 – cǎigòu zhékòu – Chiết khấu mua hàng – Purchase Discount |
| 1291 | 财务共享运营 – cáiwù gòngxiǎng yùnyíng – Vận hành tài chính dùng chung – Financial Shared Services Operations |
| 1292 | 财务流程自动化 – cáiwù liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình tài chính – Financial Process Automation |
| 1293 | 智能会计 – zhìnéng kuàijì – Kế toán thông minh – Intelligent Accounting |
| 1294 | 数字会计 – shùzì kuàijì – Kế toán số – Digital Accounting |
| 1295 | 云财务管理 – yún cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính trên nền tảng đám mây – Cloud Financial Management |
| 1296 | 云报表 – yún bàobiǎo – Báo cáo trên nền tảng đám mây – Cloud Reporting |
| 1297 | 云预算 – yún yùsuàn – Ngân sách trên nền tảng đám mây – Cloud Budgeting |
| 1298 | 云资金管理 – yún zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn trên nền tảng đám mây – Cloud Treasury Management |
| 1299 | 财务生态系统 – cáiwù shēngtài xìtǒng – Hệ sinh thái tài chính – Financial Ecosystem |
| 1300 | 全球财务管理 – quánqiú cáiwù guǎnlǐ – Quản trị tài chính toàn cầu – Global Financial Management |
| 1301 | 全球财务共享中心 – quánqiú cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung toàn cầu – Global Financial Shared Service Center |
| 1302 | 全球资金管理 – quánqiú zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn toàn cầu – Global Treasury Management |
| 1303 | 全球现金管理 – quánqiú xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt toàn cầu – Global Cash Management |
| 1304 | 全球流动性管理 – quánqiú liúdòngxìng guǎnlǐ – Quản lý thanh khoản toàn cầu – Global Liquidity Management |
| 1305 | 全球资本配置 – quánqiú zīběn pèizhì – Phân bổ vốn toàn cầu – Global Capital Allocation |
| 1306 | 跨国公司财务 – kuàguó gōngsī cáiwù – Tài chính công ty đa quốc gia – Multinational Corporate Finance |
| 1307 | 跨国会计 – kuàguó kuàijì – Kế toán quốc tế – International Accounting |
| 1308 | 跨境资金流动 – kuàjìng zījīn liúdòng – Dòng vốn xuyên biên giới – Cross-border Capital Flow |
| 1309 | 跨境支付 – kuàjìng zhīfù – Thanh toán xuyên biên giới – Cross-border Payment |
| 1310 | 跨境结算 – kuàjìng jiésuàn – Thanh toán quốc tế – Cross-border Settlement |
| 1311 | 国际资金管理 – guójì zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn quốc tế – International Treasury Management |
| 1312 | 国际现金管理 – guójì xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt quốc tế – International Cash Management |
| 1313 | 外汇管理 – wàihuì guǎnlǐ – Quản lý ngoại hối – Foreign Exchange Management |
| 1314 | 外汇账户 – wàihuì zhànghù – Tài khoản ngoại hối – Foreign Exchange Account |
| 1315 | 外汇收入 – wàihuì shōurù – Thu ngoại tệ – Foreign Exchange Income |
| 1316 | 外汇支出 – wàihuì zhīchū – Chi ngoại tệ – Foreign Exchange Expenditure |
| 1317 | 外汇结算 – wàihuì jiésuàn – Quyết toán ngoại hối – Foreign Exchange Settlement |
| 1318 | 外汇兑换 – wàihuì duìhuàn – Quy đổi ngoại tệ – Foreign Currency Exchange |
| 1319 | 汇率管理 – huìlǜ guǎnlǐ – Quản lý tỷ giá – Exchange Rate Management |
| 1320 | 汇率风险敞口 – huìlǜ fēngxiǎn chǎngkǒu – Mức độ phơi nhiễm rủi ro tỷ giá – Exchange Rate Exposure |
| 1321 | 汇率套期保值 – huìlǜ tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro tỷ giá – Exchange Rate Hedging |
| 1322 | 国际结算方式 – guójì jiésuàn fāngshì – Phương thức thanh toán quốc tế – International Settlement Method |
| 1323 | 信用证 – xìnyòngzhèng – Thư tín dụng – Letter of Credit (L/C) |
| 1324 | 跟单信用证 – gēndān xìnyòngzhèng – Thư tín dụng chứng từ – Documentary Letter of Credit |
| 1325 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – Thư tín dụng không hủy ngang – Irrevocable Letter of Credit |
| 1326 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – Thư tín dụng trả ngay – Sight Letter of Credit |
| 1327 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – Thư tín dụng trả chậm – Usance Letter of Credit |
| 1328 | 托收 – tuōshōu – Nhờ thu – Collection |
| 1329 | 跟单托收 – gēndān tuōshōu – Nhờ thu kèm chứng từ – Documentary Collection |
| 1330 | 光票托收 – guāngpiào tuōshōu – Nhờ thu trơn – Clean Collection |
| 1331 | 电汇付款 – diànhuì fùkuǎn – Thanh toán chuyển tiền điện – Telegraphic Transfer Payment |
| 1332 | 银行保函 – yínháng bǎohán – Bảo lãnh ngân hàng – Bank Guarantee |
| 1333 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – Bảo lãnh thực hiện hợp đồng – Performance Guarantee |
| 1334 | 投标保函 – tóubiāo bǎohán – Bảo lãnh dự thầu – Bid Bond |
| 1335 | 付款保函 – fùkuǎn bǎohán – Bảo lãnh thanh toán – Payment Guarantee |
| 1336 | 融资担保 – róngzī dānbǎo – Bảo lãnh tài trợ vốn – Financing Guarantee |
| 1337 | 财务担保 – cáiwù dānbǎo – Bảo lãnh tài chính – Financial Guarantee |
| 1338 | 担保责任 – dānbǎo zérèn – Trách nhiệm bảo lãnh – Guarantee Liability |
| 1339 | 信用担保 – xìnyòng dānbǎo – Bảo lãnh tín dụng – Credit Guarantee |
| 1340 | 担保资产 – dānbǎo zīchǎn – Tài sản bảo đảm – Collateral Asset |
| 1341 | 抵押资产 – dǐyā zīchǎn – Tài sản thế chấp – Mortgaged Asset |
| 1342 | 质押资产 – zhìyā zīchǎn – Tài sản cầm cố – Pledged Asset |
| 1343 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – Khoản vay có bảo đảm – Secured Loan |
| 1344 | 无担保贷款 – wú dānbǎo dàikuǎn – Khoản vay không có bảo đảm – Unsecured Loan |
| 1345 | 融资协议 – róngzī xiéyì – Thỏa thuận tài trợ vốn – Financing Agreement |
| 1346 | 借款协议 – jièkuǎn xiéyì – Hợp đồng vay vốn – Loan Agreement |
| 1347 | 财务契约 – cáiwù qìyuē – Điều khoản tài chính – Financial Covenant |
| 1348 | 债务契约 – zhàiwù qìyuē – Điều khoản nợ – Debt Covenant |
| 1349 | 贷款额度 – dàikuǎn édù – Hạn mức vay – Loan Limit |
| 1350 | 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – Khoản vay tuần hoàn – Revolving Loan |
| 1351 | 银团贷款 – yíntuán dàikuǎn – Khoản vay hợp vốn – Syndicated Loan |
| 1352 | 项目贷款 – xiàngmù dàikuǎn – Khoản vay dự án – Project Loan |
| 1353 | 出口信贷 – chūkǒu xìndài – Tín dụng xuất khẩu – Export Credit |
| 1354 | 进口信贷 – jìnkǒu xìndài – Tín dụng nhập khẩu – Import Credit |
| 1355 | 商业信用 – shāngyè xìnyòng – Tín dụng thương mại – Trade Credit |
| 1356 | 应收融资 – yìngshōu róngzī – Tài trợ khoản phải thu – Receivables Financing |
| 1357 | 保理业务 – bǎolǐ yèwù – Nghiệp vụ bao thanh toán – Factoring |
| 1358 | 无追索权保理 – wú zhuīsuǒquán bǎolǐ – Bao thanh toán miễn truy đòi – Non-recourse Factoring |
| 1359 | 有追索权保理 – yǒu zhuīsuǒquán bǎolǐ – Bao thanh toán có truy đòi – Recourse Factoring |
| 1360 | 应收账款融资 – yìngshōu zhàngkuǎn róngzī – Tài trợ khoản phải thu – Accounts Receivable Financing |
| 1361 | 票据融资 – piàojù róngzī – Tài trợ thương phiếu – Bill Financing |
| 1362 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial Acceptance Bill |
| 1363 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận – Bank Acceptance Bill |
| 1364 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – Chiết khấu thương phiếu – Bill Discounting |
| 1365 | 再贴现 – zài tiēxiàn – Tái chiết khấu – Rediscounting |
| 1366 | 贴现率 – tiēxiànlǜ – Lãi suất chiết khấu – Discount Rate |
| 1367 | 应收票据贴现 – yìngshōu piàojù tiēxiàn – Chiết khấu thương phiếu phải thu – Notes Receivable Discounting |
| 1368 | 保证金 – bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ – Security Deposit |
| 1369 | 保证金账户 – bǎozhèngjīn zhànghù – Tài khoản ký quỹ – Escrow Account |
| 1370 | 信托账户 – xìntuō zhànghù – Tài khoản ủy thác – Trust Account |
| 1371 | 托管账户 – tuōguǎn zhànghù – Tài khoản lưu ký – Custody Account |
| 1372 | 监管账户 – jiānguǎn zhànghù – Tài khoản giám sát – Supervised Account |
| 1373 | 专项资金 – zhuānxiàng zījīn – Quỹ chuyên dụng – Special-purpose Fund |
| 1374 | 财政补助 – cáizhèng bǔzhù – Trợ cấp tài chính – Government Grant |
| 1375 | 政府补贴 – zhèngfǔ bǔtiē – Trợ cấp của Chính phủ – Government Subsidy |
| 1376 | 政府资助 – zhèngfǔ zīzhù – Hỗ trợ tài chính của Chính phủ – Government Assistance |
| 1377 | 财政资金 – cáizhèng zījīn – Nguồn vốn ngân sách – Public Funds |
| 1378 | 专项补贴 – zhuānxiàng bǔtiē – Trợ cấp chuyên biệt – Special Subsidy |
| 1379 | 财政拨款 – cáizhèng bōkuǎn – Khoản cấp ngân sách – Government Appropriation |
| 1380 | 财政拨付 – cáizhèng bōfù – Giải ngân ngân sách – Government Fund Disbursement |
| 1381 | 研发补助 – yánfā bǔzhù – Trợ cấp nghiên cứu phát triển – R&D Grant |
| 1382 | 政府奖励 – zhèngfǔ jiǎnglì – Khoản thưởng của Chính phủ – Government Incentive |
| 1383 | 财务激励 – cáiwù jīlì – Khuyến khích tài chính – Financial Incentive |
| 1384 | 资本补助 – zīběn bǔzhù – Trợ cấp vốn – Capital Grant |
| 1385 | 收益补助 – shōuyì bǔzhù – Trợ cấp thu nhập – Income Grant |
| 1386 | 递延政府补助 – dìyán zhèngfǔ bǔzhù – Trợ cấp Chính phủ hoãn lại – Deferred Government Grant |
| 1387 | 政府补助收入 – zhèngfǔ bǔzhù shōurù – Thu nhập từ trợ cấp Chính phủ – Government Grant Income |
| 1388 | 补助资金 – bǔzhù zījīn – Nguồn vốn trợ cấp – Grant Funds |
| 1389 | 财务援助 – cáiwù yuánzhù – Hỗ trợ tài chính – Financial Assistance |
| 1390 | 资本援助 – zīběn yuánzhù – Hỗ trợ vốn – Capital Assistance |
| 1391 | 财务支持 – cáiwù zhīchí – Hỗ trợ tài chính – Financial Support |
| 1392 | 企业补贴 – qǐyè bǔtiē – Trợ cấp doanh nghiệp – Enterprise Subsidy |
| 1393 | 财务救助 – cáiwù jiùzhù – Cứu trợ tài chính – Financial Relief |
| 1394 | 财务补偿 – cáiwù bǔcháng – Bồi thường tài chính – Financial Compensation |
| 1395 | 补偿收入 – bǔcháng shōurù – Thu nhập bồi thường – Compensation Income |
| 1396 | 灾害补助 – zāihài bǔzhù – Trợ cấp thiên tai – Disaster Relief Grant |
| 1397 | 财务援助计划 – cáiwù yuánzhù jìhuà – Chương trình hỗ trợ tài chính – Financial Assistance Program |
| 1398 | 财务扶持政策 – cáiwù fúchí zhèngcè – Chính sách hỗ trợ tài chính – Financial Support Policy |
| 1399 | 企业扶持资金 – qǐyè fúchí zījīn – Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp – Enterprise Support Fund |
| 1400 | 财务可持续发展 – cáiwù kě chíxù fāzhǎn – Phát triển tài chính bền vững – Sustainable Financial Development |
| 1401 | 财务战略规划 – cáiwù zhànlüè guīhuà – Hoạch định chiến lược tài chính – Financial Strategic Planning |
| 1402 | 财务发展战略 – cáiwù fāzhǎn zhànlüè – Chiến lược phát triển tài chính – Financial Development Strategy |
| 1403 | 财务目标设定 – cáiwù mùbiāo shèdìng – Thiết lập mục tiêu tài chính – Financial Goal Setting |
| 1404 | 财务执行力 – cáiwù zhíxínglì – Năng lực thực thi tài chính – Financial Execution Capability |
| 1405 | 财务运营模式 – cáiwù yùnyíng móshì – Mô hình vận hành tài chính – Financial Operating Model |
| 1406 | 财务管理框架 – cáiwù guǎnlǐ kuàngjià – Khung quản lý tài chính – Financial Management Framework |
| 1407 | 财务组织架构 – cáiwù zǔzhī jiàgòu – Cơ cấu tổ chức tài chính – Financial Organizational Structure |
| 1408 | 财务制度体系 – cáiwù zhìdù tǐxì – Hệ thống chế độ tài chính – Financial Policy System |
| 1409 | 财务内控制度 – cáiwù nèikòng zhìdù – Hệ thống kiểm soát nội bộ tài chính – Financial Internal Control System |
| 1410 | 财务标准化 – cáiwù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa tài chính – Financial Standardization |
| 1411 | 财务规范化 – cáiwù guīfànhuà – Chuẩn hóa nghiệp vụ tài chính – Financial Standardization Process |
| 1412 | 财务流程标准化 – cáiwù liúchéng biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quy trình tài chính – Financial Process Standardization |
| 1413 | 财务流程优化管理 – cáiwù liúchéng yōuhuà guǎnlǐ – Quản lý tối ưu quy trình tài chính – Financial Process Optimization Management |
| 1414 | 财务制度执行 – cáiwù zhìdù zhíxíng – Thực hiện chế độ tài chính – Financial Policy Implementation |
| 1415 | 财务运营效率分析 – cáiwù yùnyíng xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả vận hành tài chính – Financial Operating Efficiency Analysis |
| 1416 | 财务资源管理 – cáiwù zīyuán guǎnlǐ – Quản lý nguồn lực tài chính – Financial Resource Management |
| 1417 | 财务资源配置优化 – cáiwù zīyuán pèizhì yōuhuà – Tối ưu phân bổ nguồn lực tài chính – Financial Resource Allocation Optimization |
| 1418 | 财务预算执行分析 – cáiwù yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget Execution Analysis |
| 1419 | 财务预算考核 – cáiwù yùsuàn kǎohé – Đánh giá ngân sách tài chính – Budget Performance Evaluation |
| 1420 | 财务预算调整方案 – cáiwù yùsuàn tiáozhěng fāng’àn – Phương án điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment Plan |
| 1421 | 财务管理目标 – cáiwù guǎnlǐ mùbiāo – Mục tiêu quản trị tài chính – Financial Management Objectives |
| 1422 | 财务绩效指标体系 – cáiwù jìxiào zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu hiệu quả tài chính – Financial Performance Indicator System |
| 1423 | 财务运营指标 – cáiwù yùnyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu vận hành tài chính – Financial Operating Indicators |
| 1424 | 财务预算指标 – cáiwù yùsuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách tài chính – Budget Indicators |
| 1425 | 财务成本指标 – cáiwù chéngběn zhǐbiāo – Chỉ tiêu chi phí tài chính – Financial Cost Indicators |
| 1426 | 财务收益指标 – cáiwù shōuyì zhǐbiāo – Chỉ tiêu lợi nhuận tài chính – Financial Return Indicators |
| 1427 | 财务分析指标体系 – cáiwù fēnxī zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu phân tích tài chính – Financial Analysis Indicator System |
| 1428 | 财务运营分析 – cáiwù yùnyíng fēnxī – Phân tích hoạt động tài chính – Financial Operations Analysis |
| 1429 | 财务结构分析 – cáiwù jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu tài chính – Financial Structure Analysis |
| 1430 | 财务资本分析 – cáiwù zīběn fēnxī – Phân tích vốn tài chính – Financial Capital Analysis |
| 1431 | 财务资源分析 – cáiwù zīyuán fēnxī – Phân tích nguồn lực tài chính – Financial Resource Analysis |
| 1432 | 财务预算分析 – cáiwù yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách – Budget Analysis |
| 1433 | 财务风险评价 – cáiwù fēngxiǎn píngjià – Đánh giá rủi ro tài chính – Financial Risk Assessment |
| 1434 | 财务风险识别 – cáiwù fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro tài chính – Financial Risk Identification |
| 1435 | 财务风险监测 – cáiwù fēngxiǎn jiāncè – Theo dõi rủi ro tài chính – Financial Risk Monitoring |
| 1436 | 财务风险报告 – cáiwù fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro tài chính – Financial Risk Report |
| 1437 | 财务风险应急预案 – cáiwù fēngxiǎn yìngjí yù’àn – Phương án ứng phó rủi ro tài chính – Financial Risk Contingency Plan |
| 1438 | 财务危机 – cáiwù wēijī – Khủng hoảng tài chính – Financial Crisis |
| 1439 | 财务危机管理 – cáiwù wēijī guǎnlǐ – Quản lý khủng hoảng tài chính – Financial Crisis Management |
| 1440 | 财务恢复计划 – cáiwù huīfù jìhuà – Kế hoạch phục hồi tài chính – Financial Recovery Plan |
| 1441 | 财务重整 – cáiwù chóngzhěng – Tái cấu trúc tài chính – Financial Reorganization |
| 1442 | 企业重整 – qǐyè chóngzhěng – Tái cấu trúc doanh nghiệp – Corporate Reorganization |
| 1443 | 重整计划 – chóngzhěng jìhuà – Kế hoạch tái cấu trúc – Reorganization Plan |
| 1444 | 债务重整 – zhàiwù chóngzhěng – Tái cấu trúc nợ – Debt Reorganization |
| 1445 | 财务重整方案 – cáiwù chóngzhěng fāng’àn – Phương án tái cấu trúc tài chính – Financial Restructuring Plan |
| 1446 | 财务整合 – cáiwù zhěnghé – Tích hợp tài chính – Financial Integration |
| 1447 | 财务资源整合 – cáiwù zīyuán zhěnghé – Tích hợp nguồn lực tài chính – Financial Resource Integration |
| 1448 | 财务协同管理 – cáiwù xiétóng guǎnlǐ – Quản lý phối hợp tài chính – Financial Synergy Management |
| 1449 | 财务价值提升 – cáiwù jiàzhí tíshēng – Nâng cao giá trị tài chính – Financial Value Enhancement |
| 1450 | 企业价值提升 – qǐyè jiàzhí tíshēng – Nâng cao giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Enhancement |
| 1451 | 财务竞争战略 – cáiwù jìngzhēng zhànlüè – Chiến lược cạnh tranh tài chính – Financial Competitive Strategy |
| 1452 | 财务创新能力 – cáiwù chuàngxīn nénglì – Năng lực đổi mới tài chính – Financial Innovation Capability |
| 1453 | 财务数字战略 – cáiwù shùzì zhànlüè – Chiến lược tài chính số – Digital Finance Strategy |
| 1454 | 财务智能平台 – cáiwù zhìnéng píngtái – Nền tảng tài chính thông minh – Intelligent Finance Platform |
| 1455 | 财务人工智能平台 – cáiwù réngōng zhìnéng píngtái – Nền tảng AI tài chính – AI Finance Platform |
| 1456 | 财务机器人平台 – cáiwù jīqìrén píngtái – Nền tảng robot tài chính – Finance Robot Platform |
| 1457 | 智能财务共享 – zhìnéng cáiwù gòngxiǎng – Tài chính dùng chung thông minh – Intelligent Financial Shared Services |
| 1458 | 数字财务共享 – shùzì cáiwù gòngxiǎng – Tài chính dùng chung số – Digital Financial Shared Services |
| 1459 | 财务云服务 – cáiwù yún fúwù – Dịch vụ tài chính đám mây – Financial Cloud Services |
| 1460 | 财务SaaS平台 – cáiwù SaaS píngtái – Nền tảng SaaS tài chính – Financial SaaS Platform |
| 1461 | 企业数字化财务 – qǐyè shùzìhuà cáiwù – Tài chính số doanh nghiệp – Enterprise Digital Finance |
| 1462 | 财务智能决策平台 – cáiwù zhìnéng juécè píngtái – Nền tảng ra quyết định tài chính thông minh – Intelligent Financial Decision Platform |
| 1463 | 财务数字孪生 – cáiwù shùzì luánshēng – Bản sao số tài chính – Financial Digital Twin |
| 1464 | 财务数据中台 – cáiwù shùjù zhōngtái – Trung tâm dữ liệu tài chính – Financial Data Middle Platform |
| 1465 | 财务算法 – cáiwù suànfǎ – Thuật toán tài chính – Financial Algorithm |
| 1466 | 财务模型分析 – cáiwù móxíng fēnxī – Phân tích mô hình tài chính – Financial Model Analysis |
| 1467 | 财务预测模型优化 – cáiwù yùcè móxíng yōuhuà – Tối ưu mô hình dự báo tài chính – Financial Forecast Model Optimization |
| 1468 | 企业估值模型 – qǐyè gūzhí móxíng – Mô hình định giá doanh nghiệp – Business Valuation Model |
| 1469 | 自由现金流模型 – zìyóu xiànjīnliú móxíng – Mô hình dòng tiền tự do – Free Cash Flow Model |
| 1470 | 股利折现模型 – gǔlì zhéxiàn móxíng – Mô hình chiết khấu cổ tức – Dividend Discount Model (DDM) |
| 1471 | 剩余收益模型 – shèngyú shōuyì móxíng – Mô hình thu nhập thặng dư – Residual Income Model |
| 1472 | 市场法估值 – shìchǎngfǎ gūzhí – Định giá theo phương pháp thị trường – Market Approach Valuation |
| 1473 | 收益法估值 – shōuyìfǎ gūzhí – Định giá theo phương pháp thu nhập – Income Approach Valuation |
| 1474 | 成本法估值 – chéngběnfǎ gūzhí – Định giá theo phương pháp chi phí – Cost Approach Valuation |
| 1475 | 企业现金流预测 – qǐyè xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền doanh nghiệp – Corporate Cash Flow Forecast |
| 1476 | 企业利润预测 – qǐyè lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận doanh nghiệp – Corporate Profit Forecast |
| 1477 | 企业收入预测 – qǐyè shōurù yùcè – Dự báo doanh thu doanh nghiệp – Corporate Revenue Forecast |
| 1478 | 企业成本预测 – qǐyè chéngběn yùcè – Dự báo chi phí doanh nghiệp – Corporate Cost Forecast |
| 1479 | 财务预测准确率 – cáiwù yùcè zhǔnquèlǜ – Độ chính xác dự báo tài chính – Financial Forecast Accuracy |
| 1480 | 财务经营分析 – cáiwù jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động kinh doanh tài chính – Financial Business Analysis |
| 1481 | 企业经营分析 – qǐyè jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động doanh nghiệp – Business Performance Analysis |
| 1482 | 企业经营绩效 – qǐyè jīngyíng jìxiào – Hiệu quả hoạt động doanh nghiệp – Business Performance |
| 1483 | 企业经营效率 – qǐyè jīngyíng xiàolǜ – Hiệu quả vận hành doanh nghiệp – Operating Efficiency |
| 1484 | 企业财务效率 – qǐyè cáiwù xiàolǜ – Hiệu quả tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Efficiency |
| 1485 | 企业盈利模式 – qǐyè yínglì móshì – Mô hình sinh lợi của doanh nghiệp – Business Profit Model |
| 1486 | 企业价值链 – qǐyè jiàzhíliàn – Chuỗi giá trị doanh nghiệp – Value Chain |
| 1487 | 财务价值链 – cáiwù jiàzhíliàn – Chuỗi giá trị tài chính – Financial Value Chain |
| 1488 | 财务管理创新 – cáiwù guǎnlǐ chuàngxīn – Đổi mới quản trị tài chính – Financial Management Innovation |
| 1489 | 财务数字治理 – cáiwù shùzì zhìlǐ – Quản trị tài chính số – Digital Financial Governance |
| 1490 | 企业数字治理 – qǐyè shùzì zhìlǐ – Quản trị số doanh nghiệp – Enterprise Digital Governance |
| 1491 | 财务数据治理体系 – cáiwù shùjù zhìlǐ tǐxì – Hệ thống quản trị dữ liệu tài chính – Financial Data Governance Framework |
| 1492 | 财务数据安全管理 – cáiwù shùjù ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn dữ liệu tài chính – Financial Data Security Management |
| 1493 | 财务数据合规 – cáiwù shùjù héguī – Tuân thủ dữ liệu tài chính – Financial Data Compliance |
| 1494 | 财务信息安全管理 – cáiwù xìnxī ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn thông tin tài chính – Financial Information Security Management |
| 1495 | 财务运营风险 – cáiwù yùnyíng fēngxiǎn – Rủi ro vận hành tài chính – Financial Operational Risk |
| 1496 | 财务数字能力 – cáiwù shùzì nénglì – Năng lực tài chính số – Digital Finance Capability |
| 1497 | 财务智能能力 – cáiwù zhìnéng nénglì – Năng lực tài chính thông minh – Intelligent Finance Capability |
| 1498 | 财务全球化 – cáiwù quánqiúhuà – Toàn cầu hóa tài chính – Financial Globalization |
| 1499 | 财务国际化 – cáiwù guójìhuà – Quốc tế hóa tài chính – Financial Internationalization |
| 1500 | 财务卓越管理 – cáiwù zhuóyuè guǎnlǐ – Quản trị tài chính xuất sắc – Financial Excellence Management |
| 1501 | 初始计量 – chūshǐ jìliàng – Đo lường ban đầu – Initial Measurement |
| 1502 | 会计要素 – kuàijì yàosù – Yếu tố kế toán – Accounting Elements |
| 1503 | 会计信息质量 – kuàijì xìnxī zhìliàng – Chất lượng thông tin kế toán – Quality of Accounting Information |
| 1504 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – Tình hình tài chính – Financial Position |
| 1505 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – Kết quả hoạt động kinh doanh – Operating Results |
| 1506 | 会计期间损益 – kuàijì qījiān sǔnyì – Lãi lỗ kỳ kế toán – Period Profit or Loss |
| 1507 | 综合收益 – zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện – Comprehensive Income |
| 1508 | 其他综合收益 – qítā zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện khác – Other Comprehensive Income (OCI) |
| 1509 | 综合收益总额 – zōnghé shōuyì zǒng’é – Tổng thu nhập toàn diện – Total Comprehensive Income |
| 1510 | 持续经营利润 – chíxù jīngyíng lìrùn – Lợi nhuận từ hoạt động liên tục – Profit from Continuing Operations |
| 1511 | 终止经营损益 – zhōngzhǐ jīngyíng sǔnyì – Lãi lỗ từ hoạt động chấm dứt – Discontinued Operations |
| 1512 | 会计收益 – kuàijì shōuyì – Lợi nhuận kế toán – Accounting Profit |
| 1513 | 会计利润 – kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán – Accounting Earnings |
| 1514 | 税务利润 – shuìwù lìrùn – Lợi nhuận tính thuế – Taxable Profit |
| 1515 | 应纳税所得额 – yìng nà shuì suǒdé’é – Thu nhập chịu thuế – Taxable Income |
| 1516 | 会计基础工作 – kuàijì jīchǔ gōngzuò – Công tác kế toán cơ bản – Basic Accounting Work |
| 1517 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Ghi chép kế toán – Accounting Records |
| 1518 | 会计凭据 – kuàijì píngjù – Chứng từ kế toán – Accounting Evidence |
| 1519 | 会计账目 – kuàijì zhàngmù – Sổ mục kế toán – Accounting Accounts |
| 1520 | 会计报表编报 – kuàijì bàobiǎo biānbào – Lập báo cáo kế toán – Preparation of Accounting Reports |
| 1521 | 报表项目 – bàobiǎo xiàngmù – Chỉ tiêu trên báo cáo – Financial Statement Line Item |
| 1522 | 会计估计基础 – kuàijì gūjì jīchǔ – Cơ sở ước tính kế toán – Basis of Accounting Estimates |
| 1523 | 会计处理方法 – kuàijì chǔlǐ fāngfǎ – Phương pháp xử lý kế toán – Accounting Treatment Method |
| 1524 | 会计核对 – kuàijì héduì – Đối chiếu kế toán – Accounting Reconciliation |
| 1525 | 账证核对 – zhàngzhèng héduì – Đối chiếu sổ với chứng từ – Ledger-to-Voucher Reconciliation |
| 1526 | 账账核对 – zhàngzhàng héduì – Đối chiếu giữa các sổ – Ledger-to-Ledger Reconciliation |
| 1527 | 账实核对 – zhàngshí héduì – Đối chiếu sổ với thực tế – Book-to-Physical Reconciliation |
| 1528 | 账表核对 – zhàngbiǎo héduì – Đối chiếu sổ với báo cáo – Ledger-to-Statement Reconciliation |
| 1529 | 财务报表项目 – cáiwù bàobiǎo xiàngmù – Khoản mục báo cáo tài chính – Financial Statement Item |
| 1530 | 财务报表项目列报 – cáiwù bàobiǎo xiàngmù lièbào – Trình bày khoản mục báo cáo – Financial Statement Presentation |
| 1531 | 流动项目 – liúdòng xiàngmù – Khoản mục ngắn hạn – Current Item |
| 1532 | 非流动项目 – fēi liúdòng xiàngmù – Khoản mục dài hạn – Non-current Item |
| 1533 | 会计余额 – kuàijì yú’é – Số dư kế toán – Accounting Balance |
| 1534 | 借方余额 – jièfāng yú’é – Số dư bên Nợ – Debit Balance |
| 1535 | 贷方余额 – dàifāng yú’é – Số dư bên Có – Credit Balance |
| 1536 | 正常余额 – zhèngcháng yú’é – Số dư thông thường – Normal Balance |
| 1537 | 会计结余 – kuàijì jiéyú – Số kết dư – Accounting Surplus |
| 1538 | 本期金额 – běnqī jīn’é – Giá trị kỳ này – Current Period Amount |
| 1539 | 上期金额 – shàngqī jīn’é – Giá trị kỳ trước – Prior Period Amount |
| 1540 | 累计金额 – lěijì jīn’é – Giá trị lũy kế – Cumulative Amount |
| 1541 | 比较数据 – bǐjiào shùjù – Số liệu so sánh – Comparative Data |
| 1542 | 重分类调整 – chóng fēnlèi tiáozhěng – Điều chỉnh phân loại lại – Reclassification Adjustment |
| 1543 | 重述比较数据 – chóngshù bǐjiào shùjù – Trình bày lại số liệu so sánh – Restated Comparative Information |
| 1544 | 财务报表重述 – cáiwù bàobiǎo chóngshù – Trình bày lại báo cáo tài chính – Financial Statement Restatement |
| 1545 | 错报 – cuòbào – Sai sót trình bày – Misstatement |
| 1546 | 重大错报 – zhòngdà cuòbào – Sai sót trọng yếu – Material Misstatement |
| 1547 | 非重大错报 – fēi zhòngdà cuòbào – Sai sót không trọng yếu – Immaterial Misstatement |
| 1548 | 会计更正分录 – kuàijì gēngzhèng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting Journal Entry |
| 1549 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjustment Entry |
| 1550 | 结转分录 – jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển – Closing Entry |
| 1551 | 冲回分录 – chōnghuí fēnlù – Bút toán đảo – Reversing Entry |
| 1552 | 红字分录 – hóngzì fēnlù – Bút toán ghi âm – Red Reversal Entry |
| 1553 | 蓝字分录 – lánzì fēnlù – Bút toán ghi dương – Normal Entry |
| 1554 | 会计调整事项 – kuàijì tiáozhěng shìxiàng – Nghiệp vụ điều chỉnh kế toán – Accounting Adjustment |
| 1555 | 会计确认条件 – kuàijì quèrèn tiáojiàn – Điều kiện ghi nhận kế toán – Recognition Criteria |
| 1556 | 经济利益 – jīngjì lìyì – Lợi ích kinh tế – Economic Benefits |
| 1557 | 未来经济利益 – wèilái jīngjì lìyì – Lợi ích kinh tế trong tương lai – Future Economic Benefits |
| 1558 | 可靠计量 – kěkào jìliàng – Đo lường đáng tin cậy – Reliable Measurement |
| 1559 | 会计对象 – kuàijì duìxiàng – Đối tượng kế toán – Accounting Object |
| 1560 | 会计事项 – kuàijì shìxiàng – Nghiệp vụ kế toán – Accounting Transaction |
| 1561 | 经济业务 – jīngjì yèwù – Nghiệp vụ kinh tế – Economic Transaction |
| 1562 | 财务交易 – cáiwù jiāoyì – Giao dịch tài chính – Financial Transaction |
| 1563 | 交易事项 – jiāoyì shìxiàng – Sự kiện giao dịch – Transaction Event |
| 1564 | 非交易事项 – fēi jiāoyì shìxiàng – Sự kiện phi giao dịch – Non-transaction Event |
| 1565 | 会计循环程序 – kuàijì xúnhuán chéngxù – Quy trình chu trình kế toán – Accounting Cycle Process |
| 1566 | 会计期间末 – kuàijì qījiān mò – Cuối kỳ kế toán – End of Accounting Period |
| 1567 | 财务年度末 – cáiwù niándù mò – Cuối năm tài chính – Fiscal Year End |
| 1568 | 月末调整 – yuèmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối tháng – Month-end Adjustment |
| 1569 | 年末调整 – niánmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối năm – Year-end Adjustment |
| 1570 | 会计截止 – kuàijì jiézhǐ – Khóa kỳ kế toán – Accounting Cut-off |
| 1571 | 截止测试 – jiézhǐ cèshì – Kiểm tra cắt kỳ – Cut-off Testing |
| 1572 | 会计截止日 – kuàijì jiézhǐrì – Ngày khóa sổ – Closing Date |
| 1573 | 会计档期 – kuàijì dàngqī – Kỳ lập sổ – Accounting Period Window |
| 1574 | 会计报送 – kuàijì bàosòng – Nộp báo cáo kế toán – Accounting Reporting Submission |
| 1575 | 财务报送 – cáiwù bàosòng – Nộp báo cáo tài chính – Financial Report Submission |
| 1576 | 财务披露事项 – cáiwù pīlù shìxiàng – Nội dung công bố tài chính – Financial Disclosure Items |
| 1577 | 披露要求 – pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố – Disclosure Requirements |
| 1578 | 强制披露 – qiángzhì pīlù – Công bố bắt buộc – Mandatory Disclosure |
| 1579 | 自愿披露 – zìyuàn pīlù – Công bố tự nguyện – Voluntary Disclosure |
| 1580 | 会计附注 – kuàijì fùzhù – Thuyết minh kế toán – Accounting Notes |
| 1581 | 会计说明 – kuàijì shuōmíng – Giải trình kế toán – Accounting Explanation |
| 1582 | 财务说明 – cáiwù shuōmíng – Giải trình tài chính – Financial Explanation |
| 1583 | 财务说明书 – cáiwù shuōmíngshū – Bản thuyết minh tài chính – Financial Memorandum |
| 1584 | 会计报表附注 – kuàijì bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo kế toán – Notes to Accounting Statements |
| 1585 | 财务报表说明 – cáiwù bàobiǎo shuōmíng – Giải trình báo cáo tài chính – Financial Statement Explanation |
| 1586 | 财务数据披露 – cáiwù shùjù pīlù – Công bố dữ liệu tài chính – Financial Data Disclosure |
| 1587 | 会计披露 – kuàijì pīlù – Công bố kế toán – Accounting Disclosure |
| 1588 | 财务事实 – cáiwù shìshí – Sự kiện tài chính – Financial Facts |
| 1589 | 会计事实 – kuàijì shìshí – Sự kiện kế toán – Accounting Facts |
| 1590 | 会计责任 – kuàijì zérèn – Trách nhiệm kế toán – Accounting Responsibility |
| 1591 | 财务责任制 – cáiwù zérènzhì – Chế độ trách nhiệm tài chính – Financial Responsibility System |
| 1592 | 财务真实性声明 – cáiwù zhēnshíxìng shēngmíng – Tuyên bố về tính trung thực tài chính – Financial Fair Presentation Statement |
| 1593 | 会计真实性 – kuàijì zhēnshíxìng – Tính trung thực của kế toán – Accounting Faithfulness |
| 1594 | 财务合法性 – cáiwù héfǎxìng – Tính hợp pháp về tài chính – Financial Legality |
| 1595 | 会计合法性 – kuàijì héfǎxìng – Tính hợp pháp của kế toán – Accounting Legality |
| 1596 | 财务完整性 – cáiwù wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của báo cáo tài chính – Financial Completeness |
| 1597 | 会计完整性 – kuàijì wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của thông tin kế toán – Accounting Completeness |
| 1598 | 速动资产 – sùdòng zīchǎn – Tài sản thanh khoản nhanh – Quick Assets |
| 1599 | 受限资产 – shòuxiàn zīchǎn – Tài sản bị hạn chế – Restricted Assets |
| 1600 | 非金融资产 – fēi jīnróng zīchǎn – Tài sản phi tài chính – Non-financial Assets |
| 1601 | 有形资产 – yǒuxíng zīchǎn – Tài sản hữu hình – Tangible Assets |
| 1602 | 经营资产 – jīngyíng zīchǎn – Tài sản phục vụ kinh doanh – Operating Assets |
| 1603 | 闲置资产 – xiánzhì zīchǎn – Tài sản nhàn rỗi – Idle Assets |
| 1604 | 在建工程 – zàijiàn gōngchéng – Tài sản xây dựng dở dang – Construction in Progress |
| 1605 | 工程物资 – gōngchéng wùzī – Vật tư công trình – Construction Materials |
| 1606 | 固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí – Nguyên giá tài sản cố định – Original Cost of Fixed Assets |
| 1607 | 固定资产净值 – gùdìng zīchǎn jìngzhí – Giá trị còn lại của tài sản cố định – Net Book Value of Fixed Assets |
| 1608 | 固定资产账面价值 – gùdìng zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ của tài sản cố định – Carrying Amount of Fixed Assets |
| 1609 | 累计折旧额 – lěijì zhéjiù’é – Giá trị khấu hao lũy kế – Accumulated Depreciation Amount |
| 1610 | 可折旧金额 – kě zhéjiù jīn’é – Giá trị được khấu hao – Depreciable Amount |
| 1611 | 残值率 – cánzhílǜ – Tỷ lệ giá trị còn lại – Residual Value Rate |
| 1612 | 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – Thời gian sử dụng hữu ích – Useful Life |
| 1613 | 折旧政策 – zhéjiù zhèngcè – Chính sách khấu hao – Depreciation Policy |
| 1614 | 年限平均法 – niánxiàn píngjūnfǎ – Phương pháp đường thẳng – Straight-line Method |
| 1615 | 工作量法 – gōngzuòliàngfǎ – Phương pháp theo sản lượng – Units of Production Method |
| 1616 | 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú’é dìjiǎnfǎ – Phương pháp số dư giảm dần kép – Double Declining Balance Method |
| 1617 | 年数总和法 – niánshù zǒnghéfǎ – Phương pháp tổng số năm sử dụng – Sum-of-the-Years’-Digits Method |
| 1618 | 固定资产报废 – gùdìng zīchǎn bàofèi – Thanh lý tài sản cố định – Retirement of Fixed Assets |
| 1619 | 固定资产出售 – gùdìng zīchǎn chūshòu – Bán tài sản cố định – Disposal of Fixed Assets |
| 1620 | 固定资产处置收益 – gùdìng zīchǎn chǔzhì shōuyì – Lãi thanh lý tài sản – Gain on Disposal of Fixed Assets |
| 1621 | 固定资产处置损失 – gùdìng zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Lỗ thanh lý tài sản – Loss on Disposal of Fixed Assets |
| 1622 | 固定资产减值准备 – gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá tài sản cố định – Fixed Asset Impairment Provision |
| 1623 | 可变现价值 – kě biànxiàn jiàzhí – Giá trị thuần có thể thực hiện – Net Realizable Value |
| 1624 | 使用价值 – shǐyòng jiàzhí – Giá trị sử dụng – Value in Use |
| 1625 | 公允价值减处置费用 – gōngyǔn jiàzhí jiǎn chǔzhì fèiyòng – Giá trị hợp lý trừ chi phí bán – Fair Value Less Costs of Disposal |
| 1626 | 减值迹象 – jiǎnzhí jìxiàng – Dấu hiệu suy giảm giá trị – Impairment Indicator |
| 1627 | 减值测试 – jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra suy giảm giá trị – Impairment Test |
| 1628 | 现金产生单位 – xiànjīn chǎnshēng dānwèi – Đơn vị tạo tiền – Cash-generating Unit |
| 1629 | 商誉减值测试 – shāngyù jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại – Goodwill Impairment Test |
| 1630 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình – Amortization of Intangible Assets |
| 1631 | 摊余成本 – tānyú chéngběn – Giá trị phân bổ – Amortized Cost |
| 1632 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term Deferred Expenses |
| 1633 | 应付职工薪酬 – yìngfù zhígōng xīnchóu – Phải trả người lao động – Employee Benefits Payable |
| 1634 | 职工福利费 – zhígōng fúlìfèi – Chi phí phúc lợi nhân viên – Employee Welfare Expense |
| 1635 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎnfèi – Bảo hiểm xã hội – Social Insurance Expense |
| 1636 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing Provident Fund |
| 1637 | 应交个人所得税 – yìngjiāo gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân phải nộp – Personal Income Tax Payable |
| 1638 | 应付股利 – yìngfù gǔlì – Cổ tức phải trả – Dividends Payable |
| 1639 | 应付利润 – yìngfù lìrùn – Lợi nhuận phải trả – Profit Payable |
| 1640 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Nợ phải trả ước tính – Provisions |
| 1641 | 资产负债确认 – zīchǎn fùzhài quèrèn – Ghi nhận tài sản và nợ phải trả – Recognition of Assets and Liabilities |
| 1642 | 权益变动 – quányì biàndòng – Biến động vốn chủ sở hữu – Changes in Equity |
| 1643 | 股本溢价 – gǔběn yìjià – Thặng dư vốn cổ phần – Share Premium |
| 1644 | 实收资本变动 – shíshōu zīběn biàndòng – Biến động vốn góp – Changes in Contributed Capital |
| 1645 | 留存收益变动 – liúcún shōuyì biàndòng – Biến động lợi nhuận giữ lại – Changes in Retained Earnings |
| 1646 | 资本公积变动 – zīběn gōngjī biàndòng – Biến động thặng dư vốn – Changes in Capital Reserve |
| 1647 | 盈余公积分配 – yíngyú gōngjī fēnpèi – Phân phối quỹ dự trữ – Distribution of Surplus Reserve |
| 1648 | 利润分配方案 – lìrùn fēnpèi fāng’àn – Phương án phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Plan |
| 1649 | 利润分配表 – lìrùn fēnpèi biǎo – Báo cáo phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Statement |
| 1650 | 股东权益变动表 – gǔdōng quányì biàndòng biǎo – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – Statement of Changes in Equity |
| 1651 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động chính – Operating Revenue |
| 1652 | 投资净收益 – tóuzī jìng shōuyì – Lợi nhuận đầu tư thuần – Net Investment Income |
| 1653 | 公允价值变动收益 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng shōuyì – Lãi do thay đổi giá trị hợp lý – Fair Value Gain |
| 1654 | 资产处置收益 – zīchǎn chǔzhì shōuyì – Lãi từ thanh lý tài sản – Asset Disposal Gain |
| 1655 | 当期所得税 – dāngqī suǒdéshuì – Thuế thu nhập hiện hành – Current Income Tax |
| 1656 | 应纳税暂时性差异 – yìng nàshuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable Temporary Difference |
| 1657 | 可抵扣暂时性差异 – kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời được khấu trừ – Deductible Temporary Difference |
| 1658 | 所得税纳税调整 – suǒdéshuì nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế thu nhập – Income Tax Adjustment |
| 1659 | 实际所得税率 – shíjì suǒdéshuìlǜ – Thuế suất thực tế – Effective Tax Rate |
| 1660 | 名义所得税率 – míngyì suǒdéshuìlǜ – Thuế suất danh nghĩa – Statutory Tax Rate |
| 1661 | 财务报表日 – cáiwù bàobiǎo rì – Ngày lập báo cáo tài chính – Reporting Date |
| 1662 | 比较财务信息 – bǐjiào cáiwù xìnxī – Thông tin tài chính so sánh – Comparative Financial Information |
| 1663 | 财务重分类 – cáiwù chóngfēnlèi – Phân loại lại trên báo cáo tài chính – Financial Reclassification |
| 1664 | 财务重列 – cáiwù chóngliè – Trình bày lại báo cáo tài chính – Financial Restatement |
| 1665 | 会计估计不确定性 – kuàijì gūjì bùquèdìngxìng – Sự không chắc chắn của ước tính kế toán – Accounting Estimation Uncertainty |
| 1666 | 管理层判断 – guǎnlǐcéng pànduàn – Xét đoán của ban quản lý – Management Judgment |
| 1667 | 关键会计估计 – guānjiàn kuàijì gūjì – Ước tính kế toán trọng yếu – Key Accounting Estimates |
| 1668 | 重大会计政策 – zhòngdà kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán trọng yếu – Significant Accounting Policies |
| 1669 | 报表批准日 – bàobiǎo pīzhǔn rì – Ngày phê duyệt báo cáo tài chính – Date of Authorization for Issue |
| 1670 | 财务报表批准 – cáiwù bàobiǎo pīzhǔn – Phê duyệt báo cáo tài chính – Approval of Financial Statements |
| 1671 | 未调整事项 – wèi tiáozhěng shìxiàng – Khoản mục chưa điều chỉnh – Unadjusted Items |
| 1672 | 调整后余额 – tiáozhěng hòu yú’é – Số dư sau điều chỉnh – Adjusted Balance |
| 1673 | 试算调整表 – shìsuàn tiáozhěng biǎo – Bảng cân đối thử sau điều chỉnh – Adjusted Trial Balance |
| 1674 | 结账程序 – jiézhàng chéngxù – Quy trình khóa sổ – Closing Procedures |
| 1675 | 财务结转 – cáiwù jiézhuǎn – Kết chuyển tài chính – Financial Closing Transfer |
| 1676 | 财务会计档案 – cáiwù kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán tài chính – Financial Accounting Records |
| 1677 | 财务会计准则 – cáiwù kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán tài chính – Financial Accounting Standards |
| 1678 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – Bank Deposits Journal |
| 1679 | 库存现金盘点 – kùcún xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê quỹ tiền mặt – Cash Count |
| 1680 | 现金短缺 – xiànjīn duǎnquē – Thiếu quỹ tiền mặt – Cash Shortage |
| 1681 | 现金溢余 – xiànjīn yìyú – Thừa quỹ tiền mặt – Cash Overage |
| 1682 | 银行存款余额调节表 – yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié biǎo – Bảng đối chiếu số dư ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 1683 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – Khoản chưa đối chiếu – Outstanding Reconciling Item |
| 1684 | 在途存款 – zàitú cúnkuǎn – Tiền đang chuyển – Deposit in Transit |
| 1685 | 未兑现支票 – wèi duìxiàn zhīpiào – Séc chưa thanh toán – Outstanding Check |
| 1686 | 其他货币资金 – qítā huòbì zījīn – Các khoản tiền khác – Other Monetary Funds |
| 1687 | 银行汇票存款 – yínháng huìpiào cúnkuǎn – Tiền ký quỹ hối phiếu ngân hàng – Bank Draft Deposit |
| 1688 | 银行本票存款 – yínháng běnpiào cúnkuǎn – Tiền ký quỹ kỳ phiếu ngân hàng – Banker’s Note Deposit |
| 1689 | 信用卡存款 – xìnyòngkǎ cúnkuǎn – Tiền gửi thẻ tín dụng – Credit Card Deposit |
| 1690 | 信用证保证金 – xìnyòngzhèng bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ thư tín dụng – Letter of Credit Deposit |
| 1691 | 外埠存款 – wàibù cúnkuǎn – Tiền gửi tại địa phương khác – Out-of-town Deposit |
| 1692 | 应收票据到期 – yìngshōu piàojù dàoqī – Đáo hạn thương phiếu phải thu – Notes Receivable Maturity |
| 1693 | 票据背书 – piàojù bèishū – Ký hậu thương phiếu – Endorsement of Notes |
| 1694 | 票据承兑 – piàojù chéngduì – Chấp nhận thương phiếu – Acceptance of Notes |
| 1695 | 应收账款余额 – yìngshōu zhàngkuǎn yú’é – Số dư phải thu khách hàng – Accounts Receivable Balance |
| 1696 | 应收账款明细账 – yìngshōu zhàngkuǎn míngxìzhàng – Sổ chi tiết phải thu – Accounts Receivable Subsidiary Ledger |
| 1697 | 应收账款周转天数 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thu tiền bình quân – Days Sales Outstanding (DSO) |
| 1698 | 应收账款催收 – yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu – Thu hồi công nợ phải thu – Accounts Receivable Collection |
| 1699 | 坏账准备余额 – huàizhàng zhǔnbèi yú’é – Số dư dự phòng nợ xấu – Allowance for Doubtful Accounts Balance |
| 1700 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – Xóa sổ nợ xấu – Bad Debt Write-off |
| 1701 | 坏账收回 – huàizhàng shōuhuí – Thu hồi nợ đã xóa – Recovery of Bad Debts |
| 1702 | 信用损失准备 – xìnyòng sǔnshī zhǔnbèi – Dự phòng tổn thất tín dụng – Credit Loss Allowance |
| 1703 | 预付货款 – yùfù huòkuǎn – Tiền ứng trước cho nhà cung cấp – Advance Payment to Suppliers |
| 1704 | 材料采购 – cáiliào cǎigòu – Mua nguyên vật liệu – Material Procurement |
| 1705 | 在途材料 – zàitú cáiliào – Nguyên vật liệu đang đi đường – Materials in Transit |
| 1706 | 原材料成本 – yuáncáiliào chéngběn – Giá gốc nguyên vật liệu – Raw Material Cost |
| 1707 | 材料成本差异 – cáiliào chéngběn chāyì – Chênh lệch giá nguyên vật liệu – Material Cost Variance |
| 1708 | 库存商品成本 – kùcún shāngpǐn chéngběn – Giá vốn hàng tồn kho – Inventory Cost |
| 1709 | 商品跌价准备 – shāngpǐn diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory Write-down Allowance |
| 1710 | 发出商品 – fāchū shāngpǐn – Hàng gửi bán – Goods Dispatched |
| 1711 | 委托代销商品 – wěituō dàixiāo shāngpǐn – Hàng gửi đại lý – Consigned Goods |
| 1712 | 存货跌价损失 – cúnhuò diējià sǔnshī – Lỗ giảm giá hàng tồn kho – Inventory Write-down Loss |
| 1713 | 存货盘盈 – cúnhuò pányíng – Thừa hàng tồn kho – Inventory Surplus |
| 1714 | 存货盘亏 – cúnhuò pánkuī – Thiếu hàng tồn kho – Inventory Shortage |
| 1715 | 长期股权投资成本 – chángqī gǔquán tóuzī chéngběn – Giá gốc đầu tư dài hạn – Cost of Long-term Equity Investment |
| 1716 | 权益法核算 – quányìfǎ hésuàn – Hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu – Equity Method Accounting |
| 1717 | 成本法核算 – chéngběnfǎ hésuàn – Hạch toán theo phương pháp giá gốc – Cost Method Accounting |
| 1718 | 投资收益确认 – tóuzī shōuyì quèrèn – Ghi nhận lợi nhuận đầu tư – Recognition of Investment Income |
| 1719 | 投资成本调整 – tóuzī chéngběn tiáozhěng – Điều chỉnh giá gốc đầu tư – Investment Cost Adjustment |
| 1720 | 长期应收款 – chángqī yìngshōukuǎn – Khoản phải thu dài hạn – Long-term Receivables |
| 1721 | 长期待摊费用摊销 – chángqī dàitān fèiyòng tānxiāo – Phân bổ chi phí trả trước dài hạn – Amortization of Long-term Deferred Expenses |
| 1722 | 无形资产原值 – wúxíng zīchǎn yuánzhí – Nguyên giá tài sản vô hình – Original Cost of Intangible Assets |
| 1723 | 无形资产净值 – wúxíng zīchǎn jìngzhí – Giá trị còn lại của tài sản vô hình – Net Book Value of Intangible Assets |
| 1724 | 专利权摊销 – zhuānlìquán tānxiāo – Khấu hao quyền sáng chế – Patent Amortization |
| 1725 | 商标权摊销 – shāngbiāoquán tānxiāo – Khấu hao quyền thương hiệu – Trademark Amortization |
| 1726 | 软件摊销 – ruǎnjiàn tānxiāo – Khấu hao phần mềm – Software Amortization |
| 1727 | 土地使用权 – tǔdì shǐyòngquán – Quyền sử dụng đất – Land Use Rights |
| 1728 | 土地使用权摊销 – tǔdì shǐyòngquán tānxiāo – Khấu hao quyền sử dụng đất – Amortization of Land Use Rights |
| 1729 | 应付账款余额 – yìngfù zhàngkuǎn yú’é – Số dư phải trả nhà cung cấp – Accounts Payable Balance |
| 1730 | 应付账款明细账 – yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng – Sổ chi tiết phải trả – Accounts Payable Subsidiary Ledger |
| 1731 | 应付票据到期 – yìngfù piàojù dàoqī – Đáo hạn thương phiếu phải trả – Notes Payable Maturity |
| 1732 | 应付利息 – yìngfù lìxī – Lãi phải trả – Interest Payable |
| 1733 | 应付债券 – yìngfù zhàiquàn – Trái phiếu phải trả – Bonds Payable |
| 1734 | 债券利息 – zhàiquàn lìxī – Lãi trái phiếu – Bond Interest |
| 1735 | 债券溢价 – zhàiquàn yìjià – Phụ trội trái phiếu – Bond Premium |
| 1736 | 债券折价 – zhàiquàn zhéjià – Chiết khấu trái phiếu – Bond Discount |
| 1737 | 债券发行费用 – zhàiquàn fāxíng fèiyòng – Chi phí phát hành trái phiếu – Bond Issuance Costs |
| 1738 | 长期借款利息 – chángqī jièkuǎn lìxī – Lãi vay dài hạn – Long-term Loan Interest |
| 1739 | 借款费用资本化 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà – Vốn hóa chi phí đi vay – Capitalization of Borrowing Costs |
| 1740 | 应交税费余额 – yìngjiāo shuìfèi yú’é – Số dư thuế phải nộp – Taxes Payable Balance |
| 1741 | 应交增值税 – yìngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT Payable |
| 1742 | 应交消费税 – yìngjiāo xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp – Excise Tax Payable |
| 1743 | 应交城市维护建设税 – yìngjiāo chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng đô thị phải nộp – Urban Maintenance and Construction Tax Payable |
| 1744 | 应交教育费附加 – yìngjiāo jiàoyùfèi fùjiā – Phụ phí giáo dục phải nộp – Education Surcharge Payable |
| 1745 | 应交印花税 – yìngjiāo yìnhuāshuì – Thuế tem phải nộp – Stamp Duty Payable |
| 1746 | 应交资源税 – yìngjiāo zīyuánshuì – Thuế tài nguyên phải nộp – Resource Tax Payable |
| 1747 | 应交房产税 – yìngjiāo fángchǎnshuì – Thuế tài sản phải nộp – Property Tax Payable |
| 1748 | 应交土地使用税 – yìngjiāo tǔdì shǐyòngshuì – Thuế sử dụng đất phải nộp – Land Use Tax Payable |
| 1749 | 实收资本增加 – shíshōu zīběn zēngjiā – Tăng vốn góp – Increase in Paid-in Capital |
| 1750 | 股本增加 – gǔběn zēngjiā – Tăng vốn cổ phần – Increase in Share Capital |
| 1751 | 资本公积增加 – zīběn gōngjī zēngjiā – Tăng thặng dư vốn – Increase in Capital Reserve |
| 1752 | 盈余公积增加 – yíngyú gōngjī zēngjiā – Tăng quỹ dự trữ – Increase in Surplus Reserve |
| 1753 | 未分配利润增加 – wèifēnpèi lìrùn zēngjiā – Tăng lợi nhuận chưa phân phối – Increase in Retained Earnings |
| 1754 | 营业收入确认 – yíngyè shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition |
| 1755 | 收入确认原则 – shōurù quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Principle |
| 1756 | 收入确认条件 – shōurù quèrèn tiáojiàn – Điều kiện ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Criteria |
| 1757 | 履约完成 – lǚyuē wánchéng – Hoàn thành nghĩa vụ thực hiện – Satisfaction of Performance Obligation |
| 1758 | 收入递延确认 – shōurù dìyán quèrèn – Ghi nhận doanh thu hoãn lại – Deferred Revenue Recognition |
| 1759 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động chính – Cost of Main Operations |
| 1760 | 营业利润率 – yíngyè lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động – Operating Profit Margin |
| 1761 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – Tổng lợi nhuận – Total Profit |
| 1762 | 净利润率 – jìng lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net Profit Margin |
| 1763 | 每股经营收益 – měigǔ jīngyíng shōuyì – Thu nhập hoạt động trên mỗi cổ phiếu – Operating Earnings per Share |
| 1764 | 财务报表编制基础 – cáiwù bàobiǎo biānzhì jīchǔ – Cơ sở lập báo cáo tài chính – Basis of Preparation of Financial Statements |
| 1765 | 会计报表使用者 – kuàijì bàobiǎo shǐyòngzhě – Người sử dụng báo cáo kế toán – Users of Accounting Statements |
| 1766 | 会计信息披露要求 – kuàijì xìnxī pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố thông tin kế toán – Accounting Disclosure Requirements |
| 1767 | 财务报表真实性 – cáiwù bàobiǎo zhēnshíxìng – Tính trung thực của báo cáo tài chính – Faithful Presentation of Financial Statements |
| 1768 | 财务报表公允反映 – cáiwù bàobiǎo gōngyǔn fǎnyìng – Trình bày trung thực và hợp lý – Fair Presentation of Financial Statements |
| 1769 | 财务会计报告 – cáiwù kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán tài chính – Financial Accounting Report |
| 1770 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Account |
| 1771 | 一级科目 – yījí kēmù – Tài khoản cấp 1 – Primary Account |
| 1772 | 二级科目 – èrjí kēmù – Tài khoản cấp 2 – Secondary Account |
| 1773 | 明细科目 – míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết – Detailed Account |
| 1774 | 总分类科目 – zǒng fēnlèi kēmù – Tài khoản tổng hợp – General Ledger Account |
| 1775 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – Mã tài khoản – Account Code |
| 1776 | 科目名称 – kēmù míngchēng – Tên tài khoản – Account Name |
| 1777 | 科目性质 – kēmù xìngzhì – Tính chất tài khoản – Account Nature |
| 1778 | 会计账户 – kuàijì zhànghù – Tài khoản kế toán – Accounting Account |
| 1779 | 总账账户 – zǒngzhàng zhànghù – Tài khoản sổ cái – General Ledger Account |
| 1780 | 明细账户 – míngxì zhànghù – Tài khoản chi tiết – Subsidiary Ledger Account |
| 1781 | 辅助账户 – fǔzhù zhànghù – Tài khoản phụ trợ – Auxiliary Account |
| 1782 | 控制账户 – kòngzhì zhànghù – Tài khoản kiểm soát – Control Account |
| 1783 | 调整账户 – tiáozhěng zhànghù – Tài khoản điều chỉnh – Adjustment Account |
| 1784 | 备抵账户 – bèidǐ zhànghù – Tài khoản điều chỉnh giảm – Contra Account |
| 1785 | 资产账户 – zīchǎn zhànghù – Tài khoản tài sản – Asset Account |
| 1786 | 负债账户 – fùzhài zhànghù – Tài khoản nợ phải trả – Liability Account |
| 1787 | 所有者权益账户 – suǒyǒuzhě quányì zhànghù – Tài khoản vốn chủ sở hữu – Equity Account |
| 1788 | 收入账户 – shōurù zhànghù – Tài khoản doanh thu – Revenue Account |
| 1789 | 费用账户 – fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí – Expense Account |
| 1790 | 损益账户 – sǔnyì zhànghù – Tài khoản kết quả kinh doanh – Profit and Loss Account |
| 1791 | 永久账户 – yǒngjiǔ zhànghù – Tài khoản vĩnh viễn – Permanent Account |
| 1792 | 会计恒等式 – kuàijì héngděngshì – Phương trình kế toán – Accounting Equation |
| 1793 | 借贷平衡 – jièdài pínghéng – Cân bằng Nợ Có – Debit-Credit Balance |
| 1794 | 借贷规则 – jièdài guīzé – Quy tắc ghi Nợ Có – Debit and Credit Rules |
| 1795 | 复式记账法 – fùshì jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ kép – Double-entry Bookkeeping |
| 1796 | 单式记账法 – dānshì jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ đơn – Single-entry Bookkeeping |
| 1797 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Bút toán kế toán – Journal Entry |
| 1798 | 简单分录 – jiǎndān fēnlù – Bút toán đơn – Simple Journal Entry |
| 1799 | 复合分录 – fùhé fēnlù – Bút toán kép – Compound Journal Entry |
| 1800 | 原始分录 – yuánshǐ fēnlù – Bút toán gốc – Original Entry |
| 1801 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting Entry |
| 1802 | 更正分录 – gēngzhèng fēnlù – Bút toán sửa sai – Correcting Entry |
| 1803 | 结账分录 – jiézhàng fēnlù – Bút toán khóa sổ – Closing Entry |
| 1804 | 转账分录 – zhuǎnzhàng fēnlù – Bút toán kết chuyển – Transfer Entry |
| 1805 | 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – Bút toán đảo – Reversing Entry |
| 1806 | 日常分录 – rìcháng fēnlù – Bút toán thường ngày – Routine Journal Entry |
| 1807 | 自动分录 – zìdòng fēnlù – Bút toán tự động – Automatic Journal Entry |
| 1808 | 总分类账 – zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 1809 | 序时账簿 – xùshí zhàngbù – Sổ nhật ký – Journal Book |
| 1810 | 特种日记账 – tèzhǒng rìjìzhàng – Sổ nhật ký đặc biệt – Special Journal |
| 1811 | 普通日记账 – pǔtōng rìjìzhàng – Sổ nhật ký chung – General Journal |
| 1812 | 备查账 – bèicházhàng – Sổ theo dõi – Memorandum Book |
| 1813 | 账页 – zhàngyè – Trang sổ kế toán – Ledger Page |
| 1814 | 账簿登记 – zhàngbù dēngjì – Ghi sổ kế toán – Posting |
| 1815 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – Cân đối thử – Trial Balance |
| 1816 | 试算表 – shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử – Trial Balance Sheet |
| 1817 | 调整前试算表 – tiáozhěng qián shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử trước điều chỉnh – Unadjusted Trial Balance |
| 1818 | 调整后试算表 – tiáozhěng hòu shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử sau điều chỉnh – Adjusted Trial Balance |
| 1819 | 结账后试算表 – jiézhàng hòu shìsuànbiǎo – Bảng cân đối thử sau khóa sổ – Post-closing Trial Balance |
| 1820 | 记账程序 – jìzhàng chéngxù – Quy trình ghi sổ – Bookkeeping Procedure |
| 1821 | 账务处理程序 – zhàngwù chǔlǐ chéngxù – Quy trình xử lý kế toán – Accounting Procedure |
| 1822 | 凭证记账法 – píngzhèng jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ theo chứng từ – Voucher Posting Method |
| 1823 | 科目汇总表 – kēmù huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp tài khoản – Account Summary Sheet |
| 1824 | 财务报表项目编号 – cáiwù bàobiǎo xiàngmù biānhào – Mã khoản mục báo cáo tài chính – Financial Statement Line Code |
| 1825 | 货币计量假设 – huòbì jìliàng jiǎshè – Giả định đơn vị tiền tệ – Monetary Unit Assumption |
| 1826 | 持续经营原则 – chíxù jīngyíng yuánzé – Nguyên tắc hoạt động liên tục – Going Concern Principle |
| 1827 | 权责发生制原则 – quánzé fāshēngzhì yuánzé – Nguyên tắc dồn tích – Accrual Basis Principle |
| 1828 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – Kế toán tiền mặt – Cash Basis Accounting |
| 1829 | 谨慎性原则 – jǐnshènxìng yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence Principle |
| 1830 | 实质重于形式原则 – shízhì zhòngyú xíngshì yuánzé – Nguyên tắc bản chất hơn hình thức – Substance over Form |
| 1831 | 一贯性原则 – yíguànxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency Principle |
| 1832 | 可比性原则 – kěbǐxìng yuánzé – Nguyên tắc có thể so sánh – Comparability Principle |
| 1833 | 及时性原则 – jíshíxìng yuánzé – Nguyên tắc kịp thời – Timeliness Principle |
| 1834 | 历史成本原则 – lìshǐ chéngběn yuánzé – Nguyên tắc giá gốc – Historical Cost Principle |
| 1835 | 公允价值原则 – gōngyǔn jiàzhí yuánzé – Nguyên tắc giá trị hợp lý – Fair Value Principle |
| 1836 | 会计政策选择 – kuàijì zhèngcè xuǎnzé – Lựa chọn chính sách kế toán – Accounting Policy Selection |
| 1837 | 会计政策披露 – kuàijì zhèngcè pīlù – Công bố chính sách kế toán – Accounting Policy Disclosure |
| 1838 | 会计估计披露 – kuàijì gūjì pīlù – Công bố ước tính kế toán – Accounting Estimate Disclosure |
| 1839 | 重大判断 – zhòngdà pànduàn – Xét đoán trọng yếu – Significant Judgments |
| 1840 | 财务报表使用目的 – cáiwù bàobiǎo shǐyòng mùdì – Mục đích sử dụng báo cáo tài chính – Purpose of Financial Statements |
| 1841 | 财务报表编制原则 – cáiwù bàobiǎo biānzhì yuánzé – Nguyên tắc lập báo cáo tài chính – Financial Statement Preparation Principles |
| 1842 | 财务报表列报准则 – cáiwù bàobiǎo lièbào zhǔnzé – Chuẩn mực trình bày báo cáo tài chính – Financial Statement Presentation Standard |
| 1843 | 比较报表 – bǐjiào bàobiǎo – Báo cáo tài chính so sánh – Comparative Financial Statements |
| 1844 | 中期财务报表 – zhōngqī cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính giữa niên độ – Interim Financial Statements |
| 1845 | 年度财务报表 – niándù cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính năm – Annual Financial Statements |
| 1846 | 单独财务报表 – dāndú cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính riêng – Separate Financial Statements |
| 1847 | 财务报表附注披露 – cáiwù bàobiǎo fùzhù pīlù – Công bố thuyết minh báo cáo tài chính – Notes Disclosure |
| 1848 | 会计信息透明度 – kuàijì xìnxī tòumíngdù – Mức độ minh bạch thông tin kế toán – Accounting Transparency |
| 1849 | 财务报告质量 – cáiwù bàogào zhìliàng – Chất lượng báo cáo tài chính – Financial Reporting Quality |
| 1850 | 会计信息真实性 – kuàijì xìnxī zhēnshíxìng – Tính trung thực của thông tin kế toán – Faithful Representation |
| 1851 | 会计信息完整性 – kuàijì xìnxī wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của thông tin kế toán – Completeness of Accounting Information |
| 1852 | 会计信息可验证性 – kuàijì xìnxī kěyànzhèngxìng – Tính có thể kiểm chứng – Verifiability |
| 1853 | 会计信息中立性 – kuàijì xìnxī zhōnglìxìng – Tính trung lập – Neutrality |
| 1854 | 财务报告框架 – cáiwù bàogào kuàngjià – Khung báo cáo tài chính – Financial Reporting Framework |
| 1855 | 概念框架 – gàiniàn kuàngjià – Khung khái niệm – Conceptual Framework |
| 1856 | 财务会计概念框架 – cáiwù kuàijì gàiniàn kuàngjià – Khung khái niệm kế toán tài chính – Conceptual Framework for Financial Accounting |
| 1857 | 财务报告概念框架 – cáiwù bàogào gàiniàn kuàngjià – Khung khái niệm báo cáo tài chính – Conceptual Framework for Financial Reporting |
| 1858 | 财务报告目标 – cáiwù bàogào mùbiāo – Mục tiêu của báo cáo tài chính – Objective of Financial Reporting |
| 1859 | 通用目的财务报表 – tōngyòng mùdì cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính mục đích chung – General Purpose Financial Statements |
| 1860 | 报告主体 – bàogào zhǔtǐ – Đơn vị lập báo cáo – Reporting Entity |
| 1861 | 报告实体 – bàogào shítǐ – Thực thể báo cáo – Reporting Entity |
| 1862 | 财务报表使用人 – cáiwù bàobiǎo shǐyòngrén – Người sử dụng báo cáo tài chính – Financial Statement Users |
| 1863 | 投资决策信息 – tóuzī juécè xìnxī – Thông tin phục vụ quyết định đầu tư – Investment Decision Information |
| 1864 | 信贷决策信息 – xìndài juécè xìnxī – Thông tin phục vụ quyết định tín dụng – Credit Decision Information |
| 1865 | 资源配置决策 – zīyuán pèizhì juécè – Quyết định phân bổ nguồn lực – Resource Allocation Decision |
| 1866 | 财务信息使用者 – cáiwù xìnxī shǐyòngzhě – Người sử dụng thông tin tài chính – Financial Information Users |
| 1867 | 潜在投资者 – qiánzài tóuzīzhě – Nhà đầu tư tiềm năng – Potential Investor |
| 1868 | 现有投资者 – xiànyǒu tóuzīzhě – Nhà đầu tư hiện hữu – Existing Investor |
| 1869 | 债务投资者 – zhàiwù tóuzīzhě – Nhà đầu tư nợ – Debt Investor |
| 1870 | 权益投资者 – quányì tóuzīzhě – Nhà đầu tư vốn chủ sở hữu – Equity Investor |
| 1871 | 财务资源 – cáiwù zīyuán – Nguồn lực tài chính – Financial Resources |
| 1872 | 经济资源 – jīngjì zīyuán – Nguồn lực kinh tế – Economic Resources |
| 1873 | 资源控制权 – zīyuán kòngzhìquán – Quyền kiểm soát nguồn lực – Control of Resources |
| 1874 | 现时义务 – xiànshí yìwù – Nghĩa vụ hiện tại – Present Obligation |
| 1875 | 法定义务 – fǎdìng yìwù – Nghĩa vụ pháp lý – Legal Obligation |
| 1876 | 推定义务 – tuīdìng yìwù – Nghĩa vụ ngầm định – Constructive Obligation |
| 1877 | 履约现金流 – lǚyuē xiànjīnliú – Dòng tiền thực hiện nghĩa vụ – Fulfilment Cash Flows |
| 1878 | 合同现金流量 – hétóng xiànjīn liúliàng – Dòng tiền theo hợp đồng – Contractual Cash Flows |
| 1879 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính – Financial Instrument |
| 1880 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính – Financial Liability |
| 1881 | 权益工具 – quányì gōngjù – Công cụ vốn chủ sở hữu – Equity Instrument |
| 1882 | 衍生金融工具 – yǎnshēng jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính phái sinh – Derivative Financial Instrument |
| 1883 | 非衍生金融工具 – fēi yǎnshēng jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính không phái sinh – Non-derivative Financial Instrument |
| 1884 | 金融资产分类 – jīnróng zīchǎn fēnlèi – Phân loại tài sản tài chính – Classification of Financial Assets |
| 1885 | 金融负债分类 – jīnróng fùzhài fēnlèi – Phân loại nợ phải trả tài chính – Classification of Financial Liabilities |
| 1886 | 金融资产重分类 – jīnróng zīchǎn chóngfēnlèi – Phân loại lại tài sản tài chính – Reclassification of Financial Assets |
| 1887 | 初始确认金额 – chūshǐ quèrèn jīn’é – Giá trị ghi nhận ban đầu – Initial Recognition Amount |
| 1888 | 初始交易价格 – chūshǐ jiāoyì jiàgé – Giá giao dịch ban đầu – Initial Transaction Price |
| 1889 | 交易成本 – jiāoyì chéngběn – Chi phí giao dịch – Transaction Costs |
| 1890 | 摊余成本计量 – tānyú chéngběn jìliàng – Đo lường theo giá trị phân bổ – Amortized Cost Measurement |
| 1891 | 公允价值计量模式 – gōngyǔn jiàzhí jìliàng móshì – Mô hình đo lường theo giá trị hợp lý – Fair Value Measurement Model |
| 1892 | 公允价值变动计入损益 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng jìrù sǔnyì – Giá trị hợp lý qua lãi lỗ – Fair Value Through Profit or Loss (FVTPL) |
| 1893 | 公允价值变动计入其他综合收益 – gōngyǔn jiàzhí biàndòng jìrù qítā zōnghé shōuyì – Giá trị hợp lý qua OCI – Fair Value Through Other Comprehensive Income (FVOCI) |
| 1894 | 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến – Expected Credit Loss (ECL) |
| 1895 | 十二个月预期信用损失 – shí’èr gè yuè yùqī xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến 12 tháng – 12-month Expected Credit Loss |
| 1896 | 整个存续期预期信用损失 – zhěnggè cúnxùqī yùqī xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến suốt vòng đời – Lifetime Expected Credit Loss |
| 1897 | 信用风险显著增加 – xìnyòng fēngxiǎn xiǎnzhù zēngjiā – Rủi ro tín dụng tăng đáng kể – Significant Increase in Credit Risk |
| 1898 | 信用减值金融资产 – xìnyòng jiǎnzhí jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính bị suy giảm tín dụng – Credit-impaired Financial Asset |
| 1899 | 金融资产终止确认 – jīnróng zīchǎn zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận tài sản tài chính – Derecognition of Financial Assets |
| 1900 | 金融负债终止确认 – jīnróng fùzhài zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận nợ phải trả tài chính – Derecognition of Financial Liabilities |
| 1901 | 套期保值 – tàoqī bǎozhí – Kế toán phòng ngừa rủi ro – Hedge Accounting |
| 1902 | 境外经营净投资套期 – jìngwài jīngyíng jìng tóuzī tàoqī – Phòng ngừa đầu tư thuần ở nước ngoài – Net Investment Hedge |
| 1903 | 被套期项目 – bèi tàoqī xiàngmù – Khoản mục được phòng ngừa – Hedged Item |
| 1904 | 履约义务满足 – lǚyuē yìwù mǎnzú – Hoàn thành nghĩa vụ thực hiện – Satisfaction of Performance Obligation |
| 1905 | 履约进度 – lǚyuē jìndù – Tiến độ thực hiện hợp đồng – Progress Toward Completion |
| 1906 | 某一时点确认收入 – mǒuyī shídiǎn quèrèn shōurù – Ghi nhận doanh thu tại một thời điểm – Revenue Recognized at a Point in Time |
| 1907 | 某一时期确认收入 – mǒuyī shíqī quèrèn shōurù – Ghi nhận doanh thu theo thời gian – Revenue Recognized Over Time |
| 1908 | 可变对价 – kěbiàn duìjià – Khoản đối giá biến đổi – Variable Consideration |
| 1909 | 交易价格分摊 – jiāoyì jiàgé fēntān – Phân bổ giá giao dịch – Allocation of Transaction Price |
| 1910 | 合同修改 – hétóng xiūgǎi – Sửa đổi hợp đồng – Contract Modification |
| 1911 | 合同取得成本 – hétóng qǔdé chéngběn – Chi phí để có hợp đồng – Costs to Obtain a Contract |
| 1912 | 合同履约成本 – hétóng lǚyuē chéngběn – Chi phí thực hiện hợp đồng – Costs to Fulfil a Contract |
| 1913 | 剩余履约义务 – shèngyú lǚyuē yìwù – Nghĩa vụ thực hiện còn lại – Remaining Performance Obligations |
| 1914 | 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn’é – Khoản thanh toán tiền thuê – Lease Payments |
| 1915 | 租赁期限 – zūlìn qīxiàn – Thời hạn thuê – Lease Term |
| 1916 | 租赁开始日 – zūlìn kāishǐrì – Ngày bắt đầu thuê – Commencement Date |
| 1917 | 租赁变更 – zūlìn biàngēng – Thay đổi hợp đồng thuê – Lease Modification |
| 1918 | 租赁重新计量 – zūlìn chóngxīn jìliàng – Đo lường lại hợp đồng thuê – Lease Remeasurement |
| 1919 | 使用权资产折旧 – shǐyòngquán zīchǎn zhéjiù – Khấu hao tài sản quyền sử dụng – Depreciation of Right-of-use Asset |
| 1920 | 租赁利息费用 – zūlìn lìxī fèiyòng – Chi phí lãi thuê – Lease Interest Expense |
| 1921 | 短期租赁 – duǎnqī zūlìn – Thuê ngắn hạn – Short-term Lease |
| 1922 | 低价值资产租赁 – dī jiàzhí zīchǎn zūlìn – Thuê tài sản giá trị thấp – Lease of Low-value Assets |
| 1923 | 企业合并成本分配 – qǐyè hébìng chéngběn fēnpèi – Phân bổ giá phí hợp nhất – Purchase Price Allocation (PPA) |
| 1924 | 收购日 – shōugòurì – Ngày mua – Acquisition Date |
| 1925 | 可辨认净资产 – kě biànrèn jìng zīchǎn – Tài sản thuần có thể xác định – Identifiable Net Assets |
| 1926 | 非控制性权益 – fēi kòngzhìxìng quányì – Lợi ích không kiểm soát – Non-controlling Interest (NCI) |
| 1927 | 合并抵销分录 – hébìng dǐxiāo fēnlù – Bút toán loại trừ hợp nhất – Consolidation Elimination Entry |
| 1928 | 内部销售抵销 – nèibù xiāoshòu dǐxiāo – Loại trừ doanh thu nội bộ – Elimination of Intercompany Sales |
| 1929 | 内部债权债务抵销 – nèibù zhàiquán zhàiwù dǐxiāo – Loại trừ công nợ nội bộ – Elimination of Intercompany Balances |
| 1930 | 未实现内部利润 – wèishíxiàn nèibù lìrùn – Lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện – Unrealized Intercompany Profit |
| 1931 | 合并工作底稿 – hébìng gōngzuò dǐgǎo – Giấy làm việc hợp nhất – Consolidation Worksheet |
| 1932 | 外币交易折算 – wàibì jiāoyì zhésuàn – Quy đổi giao dịch ngoại tệ – Foreign Currency Translation |
| 1933 | 外币报表折算差额 – wàibì bàobiǎo zhésuàn chā’é – Chênh lệch quy đổi báo cáo tài chính – Foreign Currency Translation Reserve |
| 1934 | 功能货币 – gōngnéng huòbì – Đồng tiền chức năng – Functional Currency |
| 1935 | 列报货币 – lièbào huòbì – Đồng tiền trình bày – Presentation Currency |
| 1936 | 报告期末汇率 – bàogào qīmò huìlǜ – Tỷ giá cuối kỳ báo cáo – Closing Exchange Rate |
| 1937 | 交易日汇率 – jiāoyìrì huìlǜ – Tỷ giá tại ngày giao dịch – Spot Exchange Rate on Transaction Date |
| 1938 | 平均汇率法 – píngjūn huìlǜfǎ – Phương pháp tỷ giá bình quân – Average Rate Method |
| 1939 | 外币兑换损益 – wàibì duìhuàn sǔnyì – Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – Foreign Exchange Gain or Loss |
| 1940 | 财务报表重分类调整 – cáiwù bàobiǎo chóngfēnlèi tiáozhěng – Điều chỉnh phân loại lại báo cáo tài chính – Financial Statement Reclassification Adjustment |
| 1941 | 财务报表追溯重述 – cáiwù bàobiǎo zhuīsù chóngshù – Trình bày hồi tố báo cáo tài chính – Retrospective Restatement |
| 1942 | 首次执行国际财务报告准则 – shǒucì zhíxíng Guójì Cáiwù Bàogào Zhǔnzé – Lần đầu áp dụng IFRS – First-time Adoption of IFRS |
| 1943 | 会计政策一致性 – kuàijì zhèngcè yízhìxìng – Tính nhất quán của chính sách kế toán – Consistency of Accounting Policies |
| 1944 | 比较期间重述 – bǐjiào qījiān chóngshù – Trình bày lại kỳ so sánh – Restatement of Comparative Periods |
| 1945 | 财务报表批准发布 – cáiwù bàobiǎo pīzhǔn fābù – Phê duyệt phát hành báo cáo tài chính – Authorization of Financial Statements for Issue |
| 1946 | 报告日后事项 – bàogào rì hòu shìxiàng – Sự kiện sau kỳ báo cáo – Events After the Reporting Period |
| 1947 | 调整事项披露 – tiáozhěng shìxiàng pīlù – Công bố sự kiện cần điều chỉnh – Disclosure of Adjusting Events |
| 1948 | 非调整事项披露 – fēi tiáozhěng shìxiàng pīlù – Công bố sự kiện không điều chỉnh – Disclosure of Non-adjusting Events |
| 1949 | 持续经营评估 – chíxù jīngyíng pínggū – Đánh giá khả năng hoạt động liên tục – Going Concern Assessment |
| 1950 | 财务报告批准日 – cáiwù bàogào pīzhǔnrì – Ngày phê duyệt báo cáo tài chính – Date of Authorization of Financial Statements |
| 1951 | 财务会计国际准则 – cáiwù kuàijì guójì zhǔnzé – Chuẩn mực quốc tế về kế toán tài chính – International Financial Accounting Standards |
| 1952 | 货币资金 – huòbì zījīn – Tiền và các khoản tương đương tiền – Cash and Cash Equivalents |
| 1953 | 现金及现金等价物 – xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù – Tiền và các khoản tương đương tiền – Cash and Cash Equivalents |
| 1954 | 受限制货币资金 – shòu xiànzhì huòbì zījīn – Tiền bị hạn chế sử dụng – Restricted Cash |
| 1955 | 库存现金余额 – kùcún xiànjīn yú’é – Số dư tiền mặt tại quỹ – Cash on Hand Balance |
| 1956 | 银行存款余额 – yínháng cúnkuǎn yú’é – Số dư tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit Balance |
| 1957 | 其他应收款 – qítā yìngshōukuǎn – Các khoản phải thu khác – Other Receivables |
| 1958 | 应收利息 – yìngshōu lìxī – Lãi phải thu – Interest Receivable |
| 1959 | 应收股利 – yìngshōu gǔlì – Cổ tức phải thu – Dividends Receivable |
| 1960 | 应收融资款 – yìngshōu róngzīkuǎn – Khoản phải thu tài trợ – Financing Receivable |
| 1961 | 应收保费 – yìngshōu bǎofèi – Phí bảo hiểm phải thu – Insurance Premium Receivable |
| 1962 | 应收分保账款 – yìngshōu fēnbǎo zhàngkuǎn – Khoản phải thu tái bảo hiểm – Reinsurance Receivables |
| 1963 | 预付保险费 – yùfù bǎoxiǎnfèi – Chi phí bảo hiểm trả trước – Prepaid Insurance |
| 1964 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí chờ phân bổ – Deferred Charges |
| 1965 | 存货余额 – cúnhuò yú’é – Số dư hàng tồn kho – Inventory Balance |
| 1966 | 库存商品余额 – kùcún shāngpǐn yú’é – Số dư hàng hóa tồn kho – Merchandise Inventory Balance |
| 1967 | 原材料余额 – yuáncáiliào yú’é – Số dư nguyên vật liệu – Raw Materials Balance |
| 1968 | 周转材料 – zhōuzhuǎn cáiliào – Công cụ dụng cụ luân chuyển – Rotating Materials |
| 1969 | 包装物 – bāozhuāngwù – Bao bì – Packaging Materials |
| 1970 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – Công cụ dụng cụ giá trị thấp – Low-value Consumables |
| 1971 | 发出商品余额 – fāchū shāngpǐn yú’é – Số dư hàng gửi bán – Goods on Consignment Balance |
| 1972 | 存货账面余额 – cúnhuò zhàngmiàn yú’é – Giá trị ghi sổ hàng tồn kho – Carrying Amount of Inventory |
| 1973 | 存货账面价值 – cúnhuò zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị còn lại của hàng tồn kho – Carrying Value of Inventory |
| 1974 | 存货可变现净值 – cúnhuò kě biànxiàn jìngzhí – Giá trị thuần có thể thực hiện của hàng tồn kho – Net Realizable Value of Inventory |
| 1975 | 固定资产余额 – gùdìng zīchǎn yú’é – Số dư tài sản cố định – Fixed Assets Balance |
| 1976 | 固定资产累计折旧 – gùdìng zīchǎn lěijì zhéjiù – Khấu hao lũy kế tài sản cố định – Accumulated Depreciation of Fixed Assets |
| 1977 | 固定资产减值 – gùdìng zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm giá trị tài sản cố định – Fixed Asset Impairment |
| 1978 | 固定资产维修费 – gùdìng zīchǎn wéixiūfèi – Chi phí sửa chữa tài sản cố định – Fixed Asset Repair Expense |
| 1979 | 固定资产更新改造 – gùdìng zīchǎn gēngxīn gǎizào – Cải tạo, nâng cấp tài sản cố định – Fixed Asset Improvement |
| 1980 | 投资性房地产 – tóuzīxìng fángdìchǎn – Bất động sản đầu tư – Investment Property |
| 1981 | 投资性房地产成本模式 – tóuzīxìng fángdìchǎn chéngběn móshì – Mô hình giá gốc của bất động sản đầu tư – Cost Model for Investment Property |
| 1982 | 投资性房地产公允价值模式 – tóuzīxìng fángdìchǎn gōngyǔn jiàzhí móshì – Mô hình giá trị hợp lý – Fair Value Model for Investment Property |
| 1983 | 生物资产 – shēngwù zīchǎn – Tài sản sinh học – Biological Assets |
| 1984 | 消耗性生物资产 – xiāohàoxìng shēngwù zīchǎn – Tài sản sinh học tiêu hao – Consumable Biological Assets |
| 1985 | 生产性生物资产 – shēngchǎnxìng shēngwù zīchǎn – Tài sản sinh học sản xuất – Productive Biological Assets |
| 1986 | 公益性生物资产 – gōngyìxìng shēngwù zīchǎn – Tài sản sinh học phục vụ công ích – Public Welfare Biological Assets |
| 1987 | 商誉余额 – shāngyù yú’é – Số dư lợi thế thương mại – Goodwill Balance |
| 1988 | 开发支出 – kāifā zhīchū – Chi phí phát triển – Development Costs |
| 1989 | 研发支出资本化 – yánfā zhīchū zīběnhuà – Vốn hóa chi phí nghiên cứu phát triển – Capitalized Development Costs |
| 1990 | 递延所得税余额 – dìyán suǒdéshuì yú’é – Số dư thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Income Tax Balance |
| 1991 | 长期应付款 – chángqī yìngfùkuǎn – Khoản phải trả dài hạn – Long-term Payables |
| 1992 | 长期应付职工薪酬 – chángqī yìngfù zhígōng xīnchóu – Phải trả người lao động dài hạn – Long-term Employee Benefits Payable |
| 1993 | 长期预计负债 – chángqī yùjì fùzhài – Dự phòng dài hạn – Long-term Provisions |
| 1994 | 租赁保证金 – zūlìn bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ thuê – Lease Deposit |
| 1995 | 递延收益余额 – dìyán shōuyì yú’é – Số dư doanh thu hoãn lại – Deferred Revenue Balance |
| 1996 | 资本退出 – zīběn tuìchū – Rút vốn – Capital Withdrawal |
| 1997 | 股东投入资本 – gǔdōng tóurù zīběn – Vốn góp của cổ đông – Shareholders’ Capital Contribution |
| 1998 | 实收股本 – shíshōu gǔběn – Vốn cổ phần đã góp – Paid-in Share Capital |
| 1999 | 库存股 – kùcún gǔ – Cổ phiếu quỹ – Treasury Shares |
| 2000 | 库存股成本 – kùcún gǔ chéngběn – Giá gốc cổ phiếu quỹ – Cost of Treasury Shares |
| 2001 | 股份回购 – gǔfèn huígòu – Mua lại cổ phiếu – Share Repurchase |
| 2002 | 股份注销 – gǔfèn zhùxiāo – Hủy cổ phiếu – Share Cancellation |
| 2003 | 股份发行 – gǔfèn fāxíng – Phát hành cổ phiếu – Share Issuance |
| 2004 | 股票发行溢价 – gǔpiào fāxíng yìjià – Thặng dư phát hành cổ phiếu – Share Issue Premium |
| 2005 | 优先股股本 – yōuxiāngǔ gǔběn – Vốn cổ phần ưu đãi – Preferred Share Capital |
| 2006 | 普通股股本 – pǔtōnggǔ gǔběn – Vốn cổ phần phổ thông – Ordinary Share Capital |
| 2007 | 留存收益余额 – liúcún shōuyì yú’é – Số dư lợi nhuận giữ lại – Retained Earnings Balance |
| 2008 | 未弥补亏损 – wèi míbǔ kuīsǔn – Lỗ lũy kế chưa bù đắp – Accumulated Losses |
| 2009 | 营业收入净额 – yíngyè shōurù jìng’é – Doanh thu thuần – Net Revenue |
| 2010 | 销售净额 – xiāoshòu jìng’é – Doanh thu bán hàng thuần – Net Sales |
| 2011 | 销售折扣与折让 – xiāoshòu zhékòu yǔ zhéràng – Chiết khấu và giảm giá hàng bán – Sales Discounts and Allowances |
| 2012 | 销售退回净额 – xiāoshòu tuìhuí jìng’é – Giá trị hàng bán bị trả lại – Sales Returns |
| 2013 | 履约成本资产 – lǚyuē chéngběn zīchǎn – Tài sản từ chi phí thực hiện hợp đồng – Contract Cost Asset |
| 2014 | 合同获取成本 – hétóng huòqǔ chéngběn – Chi phí đạt được hợp đồng – Contract Acquisition Cost |
| 2015 | 收入递延余额 – shōurù dìyán yú’é – Số dư doanh thu chưa thực hiện – Deferred Revenue Balance |
| 2016 | 成本费用 – chéngběn fèiyòng – Chi phí sản xuất kinh doanh – Costs and Expenses |
| 2017 | 营业成本率 – yíngyè chéngběnlǜ – Tỷ lệ giá vốn – Cost of Sales Ratio |
| 2018 | 毛利润率 – máolìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Profit Margin |
| 2019 | 息税前利润 – xīshuì qián lìrùn – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế – EBIT |
| 2020 | 息税折旧摊销前利润 – xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao – EBITDA |
| 2021 | 持续经营净利润 – chíxù jīngyíng jìng lìrùn – Lợi nhuận thuần từ hoạt động liên tục – Net Profit from Continuing Operations |
| 2022 | 归属于母公司净利润 – guīshǔ yú mǔgōngsī jìng lìrùn – Lợi nhuận thuộc về công ty mẹ – Net Profit Attributable to Owners of the Parent |
| 2023 | 少数股东损益 – shǎoshù gǔdōng sǔnyì – Lãi lỗ thuộc cổ đông không kiểm soát – Profit Attributable to Non-controlling Interests |
| 2024 | 每股账面价值 – měigǔ zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu – Book Value per Share |
| 2025 | 稀释每股净收益 – xīshì měigǔ jìng shōuyì – Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu – Diluted Earnings per Share |
| 2026 | 基本每股净收益 – jīběn měigǔ jìng shōuyì – Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu – Basic Earnings per Share |
| 2027 | 每股综合收益 – měigǔ zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện trên mỗi cổ phiếu – Comprehensive Income per Share |
| 2028 | 财务比率分析 – cáiwù bǐlǜ fēnxī – Phân tích tỷ số tài chính – Financial Ratio Analysis |
| 2029 | 现金比率 – xiànjīn bǐlǜ – Hệ số tiền mặt – Cash Ratio |
| 2030 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Hệ số nợ trên tài sản – Debt Ratio |
| 2031 | 产权比率 – chǎnquán bǐlǜ – Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu – Debt to Equity Ratio |
| 2032 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset Turnover |
| 2033 | 资本回报率 – zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn – Return on Capital |
| 2034 | 总资产收益率 – zǒng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản – Return on Assets (ROA) |
| 2035 | 财务杠杆 – cáiwù gǎnggǎn – Đòn bẩy tài chính – Financial Leverage |
| 2036 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis |
| 2037 | 财务会计信息 – cáiwù kuàijì xìnxī – Thông tin kế toán tài chính – Financial Accounting Information |
| 2038 | 会计凭证编号 – kuàijì píngzhèng biānhào – Số hiệu chứng từ kế toán – Accounting Voucher Number |
| 2039 | 凭证日期 – píngzhèng rìqī – Ngày chứng từ – Voucher Date |
| 2040 | 入账日期 – rùzhàng rìqī – Ngày ghi sổ – Posting Date |
| 2041 | 记账日期 – jìzhàng rìqī – Ngày hạch toán – Accounting Date |
| 2042 | 会计期间编号 – kuàijì qījiān biānhào – Mã kỳ kế toán – Accounting Period Code |
| 2043 | 财务年度 – cáiwù niándù – Năm tài chính – Fiscal Year |
| 2044 | 会计年度 – kuàijì niándù – Năm kế toán – Accounting Year |
| 2045 | 财务季度 – cáiwù jìdù – Quý tài chính – Fiscal Quarter |
| 2046 | 会计月份 – kuàijì yuèfèn – Tháng kế toán – Accounting Month |
| 2047 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current Period Activity |
| 2048 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative Activity |
| 2049 | 借方发生额 – jièfāng fāshēng’é – Số phát sinh bên Nợ – Debit Turnover |
| 2050 | 贷方发生额 – dàifāng fāshēng’é – Số phát sinh bên Có – Credit Turnover |
| 2051 | 会计余额方向 – kuàijì yú’é fāngxiàng – Hướng số dư tài khoản – Balance Direction |
| 2052 | 借方金额 – jièfāng jīn’é – Giá trị bên Nợ – Debit Amount |
| 2053 | 贷方金额 – dàifāng jīn’é – Giá trị bên Có – Credit Amount |
| 2054 | 会计记账方向 – kuàijì jìzhàng fāngxiàng – Hướng ghi sổ – Posting Direction |
| 2055 | 科目对应关系 – kēmù duìyìng guānxì – Quan hệ đối ứng tài khoản – Corresponding Accounts |
| 2056 | 对应科目 – duìyìng kēmù – Tài khoản đối ứng – Corresponding Account |
| 2057 | 会计分录摘要 – kuàijì fēnlù zhāiyào – Diễn giải bút toán – Journal Description |
| 2058 | 会计凭证附件 – kuàijì píngzhèng fùjiàn – Tài liệu đính kèm chứng từ – Voucher Attachment |
| 2059 | 原始凭证审核 – yuánshǐ píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ gốc – Source Document Verification |
| 2060 | 会计复核 – kuàijì fùhé – Kiểm tra lại kế toán – Accounting Review |
| 2061 | 会计审批 – kuàijì shěnpī – Phê duyệt kế toán – Accounting Approval |
| 2062 | 会计签字 – kuàijì qiānzì – Ký xác nhận kế toán – Accounting Signature |
| 2063 | 会计盖章 – kuàijì gàizhāng – Đóng dấu kế toán – Accounting Seal |
| 2064 | 会计档案编号 – kuàijì dàng’àn biānhào – Mã hồ sơ kế toán – Accounting Archive Number |
| 2065 | 会计档案保存 – kuàijì dàng’àn bǎocún – Lưu trữ hồ sơ kế toán – Accounting Record Retention |
| 2066 | 资产增加 – zīchǎn zēngjiā – Tăng tài sản – Increase in Assets |
| 2067 | 资产减少 – zīchǎn jiǎnshǎo – Giảm tài sản – Decrease in Assets |
| 2068 | 负债增加 – fùzhài zēngjiā – Tăng nợ phải trả – Increase in Liabilities |
| 2069 | 负债减少 – fùzhài jiǎnshǎo – Giảm nợ phải trả – Decrease in Liabilities |
| 2070 | 所有者权益增加 – suǒyǒuzhě quányì zēngjiā – Tăng vốn chủ sở hữu – Increase in Equity |
| 2071 | 所有者权益减少 – suǒyǒuzhě quányì jiǎnshǎo – Giảm vốn chủ sở hữu – Decrease in Equity |
| 2072 | 收入增加 – shōurù zēngjiā – Tăng doanh thu – Increase in Revenue |
| 2073 | 收入减少 – shōurù jiǎnshǎo – Giảm doanh thu – Decrease in Revenue |
| 2074 | 费用增加 – fèiyòng zēngjiā – Tăng chi phí – Increase in Expenses |
| 2075 | 费用减少 – fèiyòng jiǎnshǎo – Giảm chi phí – Decrease in Expenses |
| 2076 | 利润增加 – lìrùn zēngjiā – Tăng lợi nhuận – Increase in Profit |
| 2077 | 利润减少 – lìrùn jiǎnshǎo – Giảm lợi nhuận – Decrease in Profit |
| 2078 | 会计等式平衡 – kuàijì děngshì pínghéng – Cân bằng phương trình kế toán – Accounting Equation Balance |
| 2079 | 会计期间调整 – kuàijì qījiān tiáozhěng – Điều chỉnh kỳ kế toán – Accounting Period Adjustment |
| 2080 | 跨期费用 – kuàqī fèiyòng – Chi phí phân bổ nhiều kỳ – Interperiod Expense |
| 2081 | 跨期收入 – kuàqī shōurù – Doanh thu phân bổ nhiều kỳ – Interperiod Revenue |
| 2082 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued Expense |
| 2083 | 预提收入 – yùtí shōurù – Doanh thu dồn tích – Accrued Revenue |
| 2084 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí phải trả – Accrued Expenses |
| 2085 | 应计收入 – yìngjì shōurù – Doanh thu phải thu – Accrued Revenue |
| 2086 | 递延收入 – dìyán shōurù – Doanh thu hoãn lại – Deferred Revenue |
| 2087 | 收入配比 – shōurù pèibǐ – Phù hợp doanh thu và chi phí – Revenue Matching |
| 2088 | 成本配比 – chéngběn pèibǐ – Phù hợp chi phí – Cost Matching |
| 2089 | 收益确认时点 – shōuyì quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận thu nhập – Timing of Income Recognition |
| 2090 | 成本确认时点 – chéngběn quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận chi phí – Timing of Cost Recognition |
| 2091 | 会计计量属性 – kuàijì jìliàng shǔxìng – Thuộc tính đo lường kế toán – Measurement Attribute |
| 2092 | 现值计量 – xiànzhí jìliàng – Đo lường theo giá trị hiện tại – Present Value Measurement |
| 2093 | 未来现金流 – wèilái xiànjīnliú – Dòng tiền tương lai – Future Cash Flows |
| 2094 | 折现现金流 – zhéxiàn xiànjīnliú – Dòng tiền chiết khấu – Discounted Cash Flows |
| 2095 | 终值 – zhōngzhí – Giá trị cuối kỳ – Terminal Value |
| 2096 | 时间价值 – shíjiān jiàzhí – Giá trị thời gian của tiền – Time Value of Money |
| 2097 | 未来价值 – wèilái jiàzhí – Giá trị tương lai – Future Value |
| 2098 | 名义利率 – míngyì lìlǜ – Lãi suất danh nghĩa – Nominal Interest Rate |
| 2099 | 实际利率 – shíjì lìlǜ – Lãi suất thực tế – Effective Interest Rate |
| 2100 | 实际利率法 – shíjì lìlǜfǎ – Phương pháp lãi suất thực tế – Effective Interest Method |
| 2101 | 摊余成本法 – tānyú chéngběnfǎ – Phương pháp giá trị phân bổ – Amortized Cost Method |
| 2102 | 财务资产重估 – cáiwù zīchǎn chónggū – Đánh giá lại tài sản tài chính – Financial Asset Revaluation |
| 2103 | 资产重估增值 – zīchǎn chónggū zēngzhí – Chênh lệch tăng do đánh giá lại – Revaluation Surplus |
| 2104 | 重估储备 – chónggū chǔbèi – Thặng dư đánh giá lại – Revaluation Reserve |
| 2105 | 减值准备余额 – jiǎnzhí zhǔnbèi yú’é – Số dư dự phòng giảm giá – Impairment Allowance Balance |
| 2106 | 资产恢复价值 – zīchǎn huīfù jiàzhí – Giá trị phục hồi của tài sản – Recoverable Value |
| 2107 | 使用价值估计 – shǐyòng jiàzhí gūjì – Ước tính giá trị sử dụng – Value in Use Estimate |
| 2108 | 公允价值层级 – gōngyǔn jiàzhí céngjí – Cấp độ giá trị hợp lý – Fair Value Hierarchy |
| 2109 | 第一层级公允价值 – dìyī céngjí gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý cấp 1 – Level 1 Fair Value |
| 2110 | 第二层级公允价值 – dì’èr céngjí gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý cấp 2 – Level 2 Fair Value |
| 2111 | 第三层级公允价值 – dìsān céngjí gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý cấp 3 – Level 3 Fair Value |
| 2112 | 可观察输入值 – kě guānchá shūrùzhí – Dữ liệu đầu vào quan sát được – Observable Inputs |
| 2113 | 不可观察输入值 – bù kě guānchá shūrùzhí – Dữ liệu đầu vào không quan sát được – Unobservable Inputs |
| 2114 | 市场参与者 – shìchǎng cānyùzhě – Người tham gia thị trường – Market Participants |
| 2115 | 最佳用途 – zuìjiā yòngtú – Mục đích sử dụng tốt nhất – Highest and Best Use |
| 2116 | 有序交易 – yǒuxù jiāoyì – Giao dịch có trật tự – Orderly Transaction |
| 2117 | 活跃市场 – huóyuè shìchǎng – Thị trường hoạt động – Active Market |
| 2118 | 非活跃市场 – fēi huóyuè shìchǎng – Thị trường không hoạt động – Inactive Market |
| 2119 | 市场估值法 – shìchǎng gūzhífǎ – Phương pháp định giá thị trường – Market Valuation Approach |
| 2120 | 收益法 – shōuyìfǎ – Phương pháp thu nhập – Income Approach |
| 2121 | 成本法 – chéngběnfǎ – Phương pháp chi phí – Cost Approach |
| 2122 | 财务估值模型 – cáiwù gūzhí móxíng – Mô hình định giá tài chính – Financial Valuation Model |
| 2123 | 管理层估计 – guǎnlǐcéng gūjì – Ước tính của ban quản lý – Management Estimate |
| 2124 | 关键审计事项 – guānjiàn shěnjì shìxiàng – Vấn đề kiểm toán trọng yếu – Key Audit Matters |
| 2125 | 财务报表重大错报风险 – cáiwù bàobiǎo zhòngdà cuòbào fēngxiǎn – Rủi ro sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính – Risk of Material Misstatement |
| 2126 | 财务信息质量特征 – cáiwù xìnxī zhìliàng tèzhēng – Đặc điểm chất lượng thông tin tài chính – Qualitative Characteristics of Financial Information |
| 2127 | 如实反映 – rúshí fǎnyìng – Trình bày trung thực – Faithful Representation |
| 2128 | 决策有用性 – juécè yǒuyòngxìng – Tính hữu ích cho việc ra quyết định – Decision Usefulness |
| 2129 | 预测价值 – yùcè jiàzhí – Giá trị dự đoán – Predictive Value |
| 2130 | 确认价值 – quèrèn jiàzhí – Giá trị xác nhận – Confirmatory Value |
| 2131 | 重大性判断 – zhòngdàxìng pànduàn – Xét đoán tính trọng yếu – Materiality Judgment |
| 2132 | 完整披露 – wánzhěng pīlù – Công bố đầy đủ – Full Disclosure |
| 2133 | 可验证性 – kěyànzhèngxìng – Tính có thể kiểm chứng – Verifiability |
| 2134 | 及时报告 – jíshí bàogào – Báo cáo kịp thời – Timely Reporting |
| 2135 | 成本效益约束 – chéngběn xiàoyì yuēshù – Hạn chế chi phí – lợi ích – Cost-benefit Constraint |
| 2136 | 会计职业判断能力 – kuàijì zhíyè pànduàn nénglì – Năng lực xét đoán nghề nghiệp kế toán – Professional Judgment Capability |
| 2137 | 财务报告透明度 – cáiwù bàogào tòumíngdù – Mức độ minh bạch báo cáo tài chính – Financial Reporting Transparency |
| 2138 | 财务报告可靠性 – cáiwù bàogào kěkàoxìng – Độ tin cậy của báo cáo tài chính – Reliability of Financial Reporting |
| 2139 | 财务报告可比性 – cáiwù bàogào kěbǐxìng – Khả năng so sánh của báo cáo tài chính – Comparability of Financial Reporting |
| 2140 | 财务报告可理解性 – cáiwù bàogào kělǐjiěxìng – Tính dễ hiểu của báo cáo tài chính – Understandability of Financial Reporting |
| 2141 | 财务报告及时性 – cáiwù bàogào jíshíxìng – Tính kịp thời của báo cáo tài chính – Timeliness of Financial Reporting |
| 2142 | 财务报告完整性 – cáiwù bàogào wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của báo cáo tài chính – Completeness of Financial Reporting |
| 2143 | 财务报告一致性 – cáiwù bàogào yízhìxìng – Tính nhất quán của báo cáo tài chính – Consistency of Financial Reporting |
| 2144 | 会计确认基础 – kuàijì quèrèn jīchǔ – Cơ sở ghi nhận kế toán – Recognition Basis |
| 2145 | 会计计量基础 – kuàijì jìliàng jīchǔ – Cơ sở đo lường kế toán – Measurement Basis |
| 2146 | 历史成本计量 – lìshǐ chéngběn jìliàng – Đo lường theo giá gốc – Historical Cost Measurement |
| 2147 | 现行成本计量 – xiànxíng chéngběn jìliàng – Đo lường theo chi phí hiện hành – Current Cost Measurement |
| 2148 | 可变现净值计量 – kě biànxiàn jìngzhí jìliàng – Đo lường theo giá trị thuần có thể thực hiện – Net Realizable Value Measurement |
| 2149 | 现值计量基础 – xiànzhí jìliàng jīchǔ – Cơ sở đo lường theo giá trị hiện tại – Present Value Measurement Basis |
| 2150 | 终止确认 – zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận – Derecognition |
| 2151 | 部分终止确认 – bùfèn zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận một phần – Partial Derecognition |
| 2152 | 后续确认 – hòuxù quèrèn – Ghi nhận sau đó – Subsequent Recognition |
| 2153 | 后续计量模式 – hòuxù jìliàng móshì – Mô hình đo lường sau ghi nhận – Subsequent Measurement Model |
| 2154 | 资产重新分类 – zīchǎn chóngxīn fēnlèi – Phân loại lại tài sản – Asset Reclassification |
| 2155 | 负债重新分类 – fùzhài chóngxīn fēnlèi – Phân loại lại nợ phải trả – Liability Reclassification |
| 2156 | 金融资产减值 – jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản tài chính – Financial Asset Impairment |
| 2157 | 非金融资产减值 – fēi jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản phi tài chính – Non-financial Asset Impairment |
| 2158 | 资产减值测试 – zīchǎn jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra suy giảm tài sản – Asset Impairment Test |
| 2159 | 可收回金额测试 – kě shōuhuí jīn’é cèshì – Kiểm tra giá trị có thể thu hồi – Recoverable Amount Test |
| 2160 | 未来现金流量估计 – wèilái xiànjīn liúliàng gūjì – Ước tính dòng tiền tương lai – Future Cash Flow Estimate |
| 2161 | 资产组 – zīchǎn zǔ – Nhóm tài sản – Asset Group |
| 2162 | 最小现金产生单位 – zuìxiǎo xiànjīn chǎnshēng dānwèi – Đơn vị tạo tiền nhỏ nhất – Smallest Cash-generating Unit |
| 2163 | 商誉分摊 – shāngyù fēntān – Phân bổ lợi thế thương mại – Goodwill Allocation |
| 2164 | 商誉减值损失 – shāngyù jiǎnzhí sǔnshī – Tổn thất suy giảm lợi thế thương mại – Goodwill Impairment Loss |
| 2165 | 可辨认资产 – kě biànrèn zīchǎn – Tài sản có thể xác định – Identifiable Assets |
| 2166 | 可辨认负债 – kě biànrèn fùzhài – Nợ phải trả có thể xác định – Identifiable Liabilities |
| 2167 | 企业购买法 – qǐyè gòumǎifǎ – Phương pháp mua doanh nghiệp – Acquisition Method |
| 2168 | 合并成本 – hébìng chéngběn – Giá phí hợp nhất – Acquisition Cost |
| 2169 | 企业控制权 – qǐyè kòngzhìquán – Quyền kiểm soát doanh nghiệp – Control over an Entity |
| 2170 | 控股权益 – kònggǔ quányì – Quyền kiểm soát cổ phần – Controlling Interest |
| 2171 | 非控股权益 – fēi kònggǔ quányì – Quyền lợi cổ đông không kiểm soát – Non-controlling Interest |
| 2172 | 子公司报表 – zǐgōngsī bàobiǎo – Báo cáo tài chính công ty con – Subsidiary Financial Statements |
| 2173 | 母公司报表 – mǔgōngsī bàobiǎo – Báo cáo tài chính công ty mẹ – Parent Company Financial Statements |
| 2174 | 合并资产负债表 – hébìng zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán hợp nhất – Consolidated Statement of Financial Position |
| 2175 | 合并现金流量表 – hébìng xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất – Consolidated Cash Flow Statement |
| 2176 | 合并所有者权益变动表 – hébìng suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu hợp nhất – Consolidated Statement of Changes in Equity |
| 2177 | 合并附注 – hébìng fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Notes |
| 2178 | 内部交易 – nèibù jiāoyì – Giao dịch nội bộ – Intercompany Transactions |
| 2179 | 内部销售收入 – nèibù xiāoshòu shōurù – Doanh thu bán hàng nội bộ – Intercompany Sales Revenue |
| 2180 | 内部采购 – nèibù cǎigòu – Mua hàng nội bộ – Intercompany Purchases |
| 2181 | 内部存货 – nèibù cúnhuò – Hàng tồn kho nội bộ – Intercompany Inventory |
| 2182 | 内部固定资产交易 – nèibù gùdìng zīchǎn jiāoyì – Giao dịch tài sản cố định nội bộ – Intercompany Fixed Asset Transactions |
| 2183 | 内部股利 – nèibù gǔlì – Cổ tức nội bộ – Intercompany Dividends |
| 2184 | 内部利息 – nèibù lìxī – Lãi nội bộ – Intercompany Interest |
| 2185 | 内部应收应付 – nèibù yìngshōu yìngfù – Công nợ nội bộ – Intercompany Receivables and Payables |
| 2186 | 合并抵销 – hébìng dǐxiāo – Loại trừ hợp nhất – Consolidation Elimination |
| 2187 | 抵销分录 – dǐxiāo fēnlù – Bút toán loại trừ – Elimination Entry |
| 2188 | 合并调整分录 – hébìng tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh hợp nhất – Consolidation Adjustment Entry |
| 2189 | 合并工作表 – hébìng gōngzuòbiǎo – Bảng làm việc hợp nhất – Consolidation Worksheet |
| 2190 | 财务报表合并程序 – cáiwù bàobiǎo hébìng chéngxù – Quy trình hợp nhất báo cáo tài chính – Financial Statement Consolidation Process |
| 2191 | 合并报表编制 – hébìng bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Financial Statement Preparation |
| 2192 | 投资抵销 – tóuzī dǐxiāo – Loại trừ khoản đầu tư – Investment Elimination |
| 2193 | 股权抵销 – gǔquán dǐxiāo – Loại trừ vốn góp – Equity Elimination |
| 2194 | 内部未实现利润 – nèibù wèishíxiàn lìrùn – Lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện – Unrealized Intercompany Profit |
| 2195 | 顺流交易 – shùnliú jiāoyì – Giao dịch xuôi chiều – Downstream Transaction |
| 2196 | 逆流交易 – nìliú jiāoyì – Giao dịch ngược chiều – Upstream Transaction |
| 2197 | 横向交易 – héngxiàng jiāoyì – Giao dịch ngang cấp – Lateral Transaction |
| 2198 | 外币财务报表 – wàibì cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính bằng ngoại tệ – Foreign Currency Financial Statements |
| 2199 | 外币折算调整 – wàibì zhésuàn tiáozhěng – Điều chỉnh quy đổi ngoại tệ – Foreign Currency Translation Adjustment |
| 2200 | 汇兑差额 – huìduì chā’é – Chênh lệch tỷ giá hối đoái – Foreign Exchange Difference |
| 2201 | 外币货币性项目 – wàibì huòbìxìng xiàngmù – Khoản mục tiền tệ bằng ngoại tệ – Foreign Currency Monetary Items |
| 2202 | 外币非货币性项目 – wàibì fēi huòbìxìng xiàngmù – Khoản mục phi tiền tệ bằng ngoại tệ – Foreign Currency Non-monetary Items |
| 2203 | 资产负债表日汇率 – zīchǎn fùzhài biǎorì huìlǜ – Tỷ giá cuối kỳ – Closing Rate |
| 2204 | 财务报表重编 – cáiwù bàobiǎo chóngbiān – Lập lại báo cáo tài chính – Financial Statement Re-preparation |
| 2205 | 会计估计变更影响 – kuàijì gūjì biàngēng yǐngxiǎng – Ảnh hưởng của thay đổi ước tính kế toán – Effect of Changes in Accounting Estimates |
| 2206 | 会计政策追溯调整 – kuàijì zhèngcè zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố chính sách kế toán – Retrospective Application of Accounting Policies |
| 2207 | 会计差错更正 – kuàijì chācuò gēngzhèng – Sửa chữa sai sót kế toán – Correction of Accounting Errors |
| 2208 | 前期重大差错 – qiánqī zhòngdà chācuò – Sai sót trọng yếu kỳ trước – Prior Period Material Errors |
| 2209 | 追溯重述法 – zhuīsù chóngshùfǎ – Phương pháp trình bày hồi tố – Retrospective Restatement Method |
| 2210 | 未来适用法 – wèilái shìyòngfǎ – Phương pháp áp dụng phi hồi tố – Prospective Application Method |
| 2211 | 财务报告批准程序 – cáiwù bàogào pīzhǔn chéngxù – Quy trình phê duyệt báo cáo tài chính – Financial Reporting Approval Process |
| 2212 | 财务报表签发日 – cáiwù bàobiǎo qiānfārì – Ngày phát hành báo cáo tài chính – Financial Statements Issue Date |
| 2213 | 报告批准机构 – bàogào pīzhǔn jīgòu – Cơ quan phê duyệt báo cáo – Reporting Approval Authority |
| 2214 | 财务会计实务 – cáiwù kuàijì shíwù – Thực hành kế toán tài chính – Financial Accounting Practice |
| 2215 | 会计主体假设 – kuàijì zhǔtǐ jiǎshè – Giả định chủ thể kế toán – Accounting Entity Assumption |
| 2216 | 会计分期假设 – kuàijì fēnqī jiǎshè – Giả định kỳ kế toán – Accounting Period Assumption |
| 2217 | 财务报表认定 – cáiwù bàobiǎo rèndìng – Cơ sở khẳng định của báo cáo tài chính – Financial Statement Assertions |
| 2218 | 存在性认定 – cúnzàixìng rèndìng – Khẳng định về sự hiện hữu – Existence Assertion |
| 2219 | 完整性认定 – wánzhěngxìng rèndìng – Khẳng định về tính đầy đủ – Completeness Assertion |
| 2220 | 权利与义务认定 – quánlì yǔ yìwù rèndìng – Khẳng định về quyền và nghĩa vụ – Rights and Obligations Assertion |
| 2221 | 计价认定 – jìjià rèndìng – Khẳng định về định giá – Valuation Assertion |
| 2222 | 列报认定 – lièbào rèndìng – Khẳng định về trình bày – Presentation Assertion |
| 2223 | 披露认定 – pīlù rèndìng – Khẳng định về công bố – Disclosure Assertion |
| 2224 | 会计信息失真 – kuàijì xìnxī shīzhēn – Thông tin kế toán sai lệch – Misstated Accounting Information |
| 2225 | 财务信息失真 – cáiwù xìnxī shīzhēn – Thông tin tài chính sai lệch – Misstated Financial Information |
| 2226 | 会计估计误差 – kuàijì gūjì wùchā – Sai số ước tính kế toán – Accounting Estimate Error |
| 2227 | 重大会计判断 – zhòngdà kuàijì pànduàn – Xét đoán kế toán trọng yếu – Significant Accounting Judgment |
| 2228 | 会计信息相关性 – kuàijì xìnxī xiāngguānxìng – Tính thích hợp của thông tin kế toán – Relevance of Accounting Information |
| 2229 | 会计信息可靠性 – kuàijì xìnxī kěkàoxìng – Tính đáng tin cậy của thông tin kế toán – Reliability of Accounting Information |
| 2230 | 财务信息相关性 – cáiwù xìnxī xiāngguānxìng – Tính thích hợp của thông tin tài chính – Relevance of Financial Information |
| 2231 | 财务信息可靠性 – cáiwù xìnxī kěkàoxìng – Tính đáng tin cậy của thông tin tài chính – Reliability of Financial Information |
| 2232 | 财务信息可比性 – cáiwù xìnxī kěbǐxìng – Tính so sánh của thông tin tài chính – Comparability of Financial Information |
| 2233 | 财务信息可验证性 – cáiwù xìnxī kěyànzhèngxìng – Tính có thể kiểm chứng của thông tin tài chính – Verifiability of Financial Information |
| 2234 | 财务信息中立性 – cáiwù xìnxī zhōnglìxìng – Tính trung lập của thông tin tài chính – Neutrality of Financial Information |
| 2235 | 财务信息谨慎性 – cáiwù xìnxī jǐnshènxìng – Tính thận trọng của thông tin tài chính – Prudence in Financial Reporting |
| 2236 | 财务信息实质重于形式 – cáiwù xìnxī shízhì zhòngyú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over Form |
| 2237 | 财务报告使用者需求 – cáiwù bàogào shǐyòngzhě xūqiú – Nhu cầu của người sử dụng báo cáo tài chính – Users’ Information Needs |
| 2238 | 财务决策支持 – cáiwù juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định tài chính – Financial Decision Support |
| 2239 | 财务资源提供者 – cáiwù zīyuán tígōngzhě – Người cung cấp nguồn vốn – Capital Providers |
| 2240 | 债权人信息需求 – zhàiquánrén xìnxī xūqiú – Nhu cầu thông tin của chủ nợ – Creditors’ Information Needs |
| 2241 | 股东信息需求 – gǔdōng xìnxī xūqiú – Nhu cầu thông tin của cổ đông – Shareholders’ Information Needs |
| 2242 | 财务报表阅读 – cáiwù bàobiǎo yuèdú – Đọc báo cáo tài chính – Financial Statement Reading |
| 2243 | 财务报表解释 – cáiwù bàobiǎo jiěshì – Giải thích báo cáo tài chính – Financial Statement Interpretation |
| 2244 | 会计信息分析 – kuàijì xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin kế toán – Accounting Information Analysis |
| 2245 | 财务信息分析 – cáiwù xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin tài chính – Financial Information Analysis |
| 2246 | 资产质量分析 – zīchǎn zhìliàng fēnxī – Phân tích chất lượng tài sản – Asset Quality Analysis |
| 2247 | 收益质量分析 – shōuyì zhìliàng fēnxī – Phân tích chất lượng lợi nhuận – Earnings Quality Analysis |
| 2248 | 盈利质量 – yínglì zhìliàng – Chất lượng lợi nhuận – Earnings Quality |
| 2249 | 利润真实性 – lìrùn zhēnshíxìng – Tính trung thực của lợi nhuận – Earnings Reliability |
| 2250 | 利润持续性 – lìrùn chíxùxìng – Tính bền vững của lợi nhuận – Earnings Persistence |
| 2251 | 收入持续性 – shōurù chíxùxìng – Tính bền vững của doanh thu – Revenue Persistence |
| 2252 | 现金流质量 – xiànjīnliú zhìliàng – Chất lượng dòng tiền – Cash Flow Quality |
| 2253 | 盈余管理 – yíngyú guǎnlǐ – Quản trị lợi nhuận – Earnings Management |
| 2254 | 盈余操纵 – yíngyú cāozòng – Thao túng lợi nhuận – Earnings Manipulation |
| 2255 | 虚增收入 – xūzēng shōurù – Ghi khống doanh thu – Revenue Overstatement |
| 2256 | 虚增资产 – xūzēng zīchǎn – Ghi khống tài sản – Asset Overstatement |
| 2257 | 隐瞒负债 – yǐnmán fùzhài – Che giấu nợ phải trả – Concealment of Liabilities |
| 2258 | 财务报表粉饰 – cáiwù bàobiǎo fěnshì – Làm đẹp báo cáo tài chính – Window Dressing |
| 2259 | 利润平滑 – lìrùn pínghuá – San bằng lợi nhuận – Income Smoothing |
| 2260 | 会计政策选择权 – kuàijì zhèngcè xuǎnzéquán – Quyền lựa chọn chính sách kế toán – Accounting Policy Choice |
| 2261 | 会计估计调整 – kuàijì gūjì tiáozhěng – Điều chỉnh ước tính kế toán – Accounting Estimate Adjustment |
| 2262 | 会计政策变更影响 – kuàijì zhèngcè biàngēng yǐngxiǎng – Ảnh hưởng của thay đổi chính sách kế toán – Effect of Accounting Policy Changes |
| 2263 | 会计信息披露质量 – kuàijì xìnxī pīlù zhìliàng – Chất lượng công bố thông tin kế toán – Quality of Accounting Disclosure |
| 2264 | 财务信息披露质量 – cáiwù xìnxī pīlù zhìliàng – Chất lượng công bố thông tin tài chính – Quality of Financial Disclosure |
| 2265 | 自愿信息披露 – zìyuàn xìnxī pīlù – Công bố thông tin tự nguyện – Voluntary Disclosure |
| 2266 | 强制信息披露 – qiángzhì xìnxī pīlù – Công bố thông tin bắt buộc – Mandatory Disclosure |
| 2267 | 财务报表附注说明 – cáiwù bàobiǎo fùzhù shuōmíng – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to Financial Statements |
| 2268 | 会计估计说明 – kuàijì gūjì shuōmíng – Thuyết minh ước tính kế toán – Accounting Estimate Disclosure |
| 2269 | 会计政策说明 – kuàijì zhèngcè shuōmíng – Thuyết minh chính sách kế toán – Accounting Policy Disclosure |
| 2270 | 重大事项说明 – zhòngdà shìxiàng shuōmíng – Thuyết minh sự kiện trọng yếu – Significant Event Disclosure |
| 2271 | 关联方关系 – guānliánfāng guānxì – Quan hệ các bên liên quan – Related Party Relationship |
| 2272 | 关联方交易披露 – guānliánfāng jiāoyì pīlù – Công bố giao dịch với bên liên quan – Related Party Transaction Disclosure |
| 2273 | 关联方余额 – guānliánfāng yú’é – Số dư với bên liên quan – Related Party Balances |
| 2274 | 关键管理人员薪酬 – guānjiàn guǎnlǐ rényuán xīnchóu – Thù lao của nhân sự quản lý chủ chốt – Key Management Personnel Compensation |
| 2275 | 母公司控制 – mǔgōngsī kòngzhì – Quyền kiểm soát của công ty mẹ – Parent Control |
| 2276 | 最终控制方 – zuìzhōng kòngzhìfāng – Bên kiểm soát cuối cùng – Ultimate Controlling Party |
| 2277 | 同一控制下企业合并 – tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng – Hợp nhất kinh doanh dưới cùng quyền kiểm soát – Business Combination Under Common Control |
| 2278 | 非同一控制下企业合并 – fēi tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng – Hợp nhất kinh doanh không cùng quyền kiểm soát – Business Combination Not Under Common Control |
| 2279 | 合并成本分摊 – hébìng chéngběn fēntān – Phân bổ giá phí hợp nhất – Purchase Price Allocation |
| 2280 | 企业价值增值 – qǐyè jiàzhí zēngzhí – Gia tăng giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Creation |
| 2281 | 商誉确认 – shāngyù quèrèn – Ghi nhận lợi thế thương mại – Goodwill Recognition |
| 2282 | 商誉后续计量 – shāngyù hòuxù jìliàng – Đo lường lợi thế thương mại sau ghi nhận – Subsequent Measurement of Goodwill |
| 2283 | 商誉账面价值 – shāngyù zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ của lợi thế thương mại – Carrying Amount of Goodwill |
| 2284 | 商誉可收回金额 – shāngyù kě shōuhuí jīn’é – Giá trị có thể thu hồi của lợi thế thương mại – Recoverable Amount of Goodwill |
| 2285 | 商誉现金产生单位 – shāngyù xiànjīn chǎnshēng dānwèi – Đơn vị tạo tiền của lợi thế thương mại – Goodwill Cash-generating Unit |
| 2286 | 企业价值减值 – qǐyè jiàzhí jiǎnzhí – Suy giảm giá trị doanh nghiệp – Business Value Impairment |
| 2287 | 合并商誉 – hébìng shāngyù – Lợi thế thương mại hợp nhất – Consolidated Goodwill |
| 2288 | 廉价购买收益 – liánjià gòumǎi shōuyì – Lãi từ mua với giá hời – Bargain Purchase Gain |
| 2289 | 企业合并收益 – qǐyè hébìng shōuyì – Lợi ích từ hợp nhất doanh nghiệp – Business Combination Gain |
| 2290 | 财务报表重组 – cáiwù bàobiǎo chóngzǔ – Tái cấu trúc báo cáo tài chính – Financial Statement Restructuring |
| 2291 | 企业重组会计 – qǐyè chóngzǔ kuàijì – Kế toán tái cấu trúc doanh nghiệp – Restructuring Accounting |
| 2292 | 重组准备 – chóngzǔ zhǔnbèi – Dự phòng tái cấu trúc – Restructuring Provision |
| 2293 | 重组成本 – chóngzǔ chéngběn – Chi phí tái cấu trúc – Restructuring Cost |
| 2294 | 终止经营业务 – zhōngzhǐ jīngyíng yèwù – Hoạt động kinh doanh chấm dứt – Discontinued Operations |
| 2295 | 持有待售资产组 – chíyǒu dàishòu zīchǎn zǔ – Nhóm tài sản nắm giữ để bán – Disposal Group Held for Sale |
| 2296 | 持有待售负债 – chíyǒu dàishòu fùzhài – Nợ phải trả liên quan đến tài sản nắm giữ để bán – Liabilities Held for Sale |
| 2297 | 非流动资产持有待售 – fēiliúdòng zīchǎn chíyǒu dàishòu – Tài sản dài hạn nắm giữ để bán – Non-current Assets Held for Sale |
| 2298 | 停止折旧 – tíngzhǐ zhéjiù – Ngừng khấu hao – Cease Depreciation |
| 2299 | 停止摊销 – tíngzhǐ tānxiāo – Ngừng phân bổ – Cease Amortization |
| 2300 | 出售计划 – chūshòu jìhuà – Kế hoạch bán tài sản – Disposal Plan |
| 2301 | 财务报表重新列报 – cáiwù bàobiǎo chóngxīn lièbào – Trình bày lại báo cáo tài chính – Restatement of Financial Statements |
| 2302 | 会计差错追溯调整 – kuàijì chācuò zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố sai sót kế toán – Retrospective Error Correction |
| 2303 | 比较期间信息 – bǐjiào qījiān xìnxī – Thông tin kỳ so sánh – Comparative Period Information |
| 2304 | 首次采用会计政策 – shǒucì cǎiyòng kuàijì zhèngcè – Lần đầu áp dụng chính sách kế toán – Initial Adoption of Accounting Policy |
| 2305 | 财务报表重编说明 – cáiwù bàobiǎo chóngbiān shuōmíng – Thuyết minh việc lập lại báo cáo tài chính – Restatement Disclosure |
| 2306 | 财务报告发布 – cáiwù bàogào fābù – Công bố báo cáo tài chính – Financial Report Release |
| 2307 | 财务报告签署 – cáiwù bàogào qiānshǔ – Ký báo cáo tài chính – Financial Report Signing |
| 2308 | 财务会计理论 – cáiwù kuàijì lǐlùn – Lý thuyết kế toán tài chính – Financial Accounting Theory |
| 2309 | 财务会计体系 – cáiwù kuàijì tǐxì – Hệ thống kế toán tài chính – Financial Accounting System |
| 2310 | 财务状况表 – cáiwù zhuàngkuàng biǎo – Bảng tình hình tài chính – Statement of Financial Position |
| 2311 | 损益表 – sǔnyì biǎo – Báo cáo lãi lỗ – Statement of Profit or Loss |
| 2312 | 综合损益表 – zōnghé sǔnyì biǎo – Báo cáo lãi lỗ và thu nhập toàn diện – Statement of Profit or Loss and Other Comprehensive Income |
| 2313 | 财务状况变动表 – cáiwù zhuàngkuàng biàndòng biǎo – Báo cáo biến động tình hình tài chính – Statement of Changes in Financial Position |
| 2314 | 权益变动明细表 – quányì biàndòng míngxì biǎo – Báo cáo chi tiết biến động vốn chủ sở hữu – Detailed Statement of Changes in Equity |
| 2315 | 财务报表附表 – cáiwù bàobiǎo fùbiǎo – Phụ biểu báo cáo tài chính – Financial Statement Schedule |
| 2316 | 财务报表索引 – cáiwù bàobiǎo suǒyǐn – Mục lục báo cáo tài chính – Financial Statement Index |
| 2317 | 财务报表项目附注 – cáiwù bàobiǎo xiàngmù fùzhù – Thuyết minh khoản mục báo cáo tài chính – Notes to Financial Statement Items |
| 2318 | 报表列示 – bàobiǎo lièshì – Trình bày trên báo cáo – Financial Statement Presentation |
| 2319 | 报表重分类 – bàobiǎo chóngfēnlèi – Phân loại lại trên báo cáo – Financial Statement Reclassification |
| 2320 | 财务报表格式 – cáiwù bàobiǎo géshì – Mẫu báo cáo tài chính – Financial Statement Format |
| 2321 | 报表项目编码 – bàobiǎo xiàngmù biānmǎ – Mã khoản mục báo cáo – Financial Statement Item Code |
| 2322 | 财务项目 – cáiwù xiàngmù – Khoản mục tài chính – Financial Line Item |
| 2323 | 会计余额表 – kuàijì yú’é biǎo – Bảng số dư tài khoản – Account Balance Schedule |
| 2324 | 科目余额明细 – kēmù yú’é míngxì – Chi tiết số dư tài khoản – Detailed Account Balance |
| 2325 | 总账余额 – zǒngzhàng yú’é – Số dư sổ cái – General Ledger Balance |
| 2326 | 明细账余额 – míngxìzhàng yú’é – Số dư sổ chi tiết – Subsidiary Ledger Balance |
| 2327 | 科目余额调节 – kēmù yú’é tiáojié – Điều chỉnh số dư tài khoản – Account Balance Adjustment |
| 2328 | 会计余额核对 – kuàijì yú’é héduì – Đối chiếu số dư kế toán – Accounting Balance Reconciliation |
| 2329 | 余额确认 – yú’é quèrèn – Xác nhận số dư – Balance Confirmation |
| 2330 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ – Aging Analysis |
| 2331 | 应收账款账龄 – yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng – Tuổi nợ phải thu – Accounts Receivable Aging |
| 2332 | 应付账款账龄 – yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng – Tuổi nợ phải trả – Accounts Payable Aging |
| 2333 | 坏账率 – huàizhànglǜ – Tỷ lệ nợ xấu – Bad Debt Ratio |
| 2334 | 坏账准备率 – huàizhàng zhǔnbèilǜ – Tỷ lệ dự phòng nợ xấu – Allowance Rate for Doubtful Accounts |
| 2335 | 信用风险准备 – xìnyòng fēngxiǎn zhǔnbèi – Dự phòng rủi ro tín dụng – Credit Risk Provision |
| 2336 | 客户信用额度 – kèhù xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng khách hàng – Customer Credit Limit |
| 2337 | 应收账款回收率 – yìngshōu zhàngkuǎn huíshōulǜ – Tỷ lệ thu hồi công nợ – Accounts Receivable Collection Rate |
| 2338 | 存货可变现净值准备 – cúnhuò kě biànxiàn jìngzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory NRV Allowance |
| 2339 | 存货成本公式 – cúnhuò chéngběn gōngshì – Công thức tính giá hàng tồn kho – Inventory Cost Formula |
| 2340 | 个别计价法 – gèbié jìjiàfǎ – Phương pháp đích danh – Specific Identification Method |
| 2341 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchūfǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO Method |
| 2342 | 加权平均法 – jiāquán píngjūnfǎ – Phương pháp bình quân gia quyền – Weighted Average Method |
| 2343 | 存货发出成本 – cúnhuò fāchū chéngběn – Giá vốn hàng xuất kho – Cost of Inventory Issued |
| 2344 | 存货成本结转 – cúnhuò chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá vốn hàng tồn kho – Inventory Cost Transfer |
| 2345 | 存货减值恢复 – cúnhuò jiǎnzhí huīfù – Hoàn nhập giảm giá hàng tồn kho – Reversal of Inventory Write-down |
| 2346 | 固定资产折旧方法 – gùdìng zīchǎn zhéjiù fāngfǎ – Phương pháp khấu hao tài sản cố định – Depreciation Method |
| 2347 | 折旧年限 – zhéjiù niánxiàn – Thời gian khấu hao – Depreciation Period |
| 2348 | 折旧开始日期 – zhéjiù kāishǐ rìqī – Ngày bắt đầu khấu hao – Depreciation Commencement Date |
| 2349 | 折旧终止日期 – zhéjiù zhōngzhǐ rìqī – Ngày kết thúc khấu hao – Depreciation End Date |
| 2350 | 固定资产改良 – gùdìng zīchǎn gǎiliáng – Cải tạo tài sản cố định – Fixed Asset Improvement |
| 2351 | 固定资产大修 – gùdìng zīchǎn dàxiū – Đại tu tài sản cố định – Major Overhaul of Fixed Assets |
| 2352 | 固定资产报损 – gùdìng zīchǎn bàosǔn – Báo hỏng tài sản cố định – Fixed Asset Write-off |
| 2353 | 固定资产毁损 – gùdìng zīchǎn huǐsǔn – Tài sản cố định bị hư hỏng – Fixed Asset Damage |
| 2354 | 固定资产清理收入 – gùdìng zīchǎn qīnglǐ shōurù – Thu nhập từ thanh lý tài sản – Proceeds from Disposal of Fixed Assets |
| 2355 | 固定资产清理支出 – gùdìng zīchǎn qīnglǐ zhīchū – Chi phí thanh lý tài sản – Disposal Costs of Fixed Assets |
| 2356 | 无形资产寿命 – wúxíng zīchǎn shòumìng – Thời gian sử dụng tài sản vô hình – Useful Life of Intangible Assets |
| 2357 | 有限寿命无形资产 – yǒuxiàn shòumìng wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình có thời hạn – Finite-life Intangible Asset |
| 2358 | 无限寿命无形资产 – wúxiàn shòumìng wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình có thời hạn không xác định – Indefinite-life Intangible Asset |
| 2359 | 无形资产减值测试 – wúxíng zīchǎn jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra suy giảm tài sản vô hình – Intangible Asset Impairment Test |
| 2360 | 研发费用化 – yánfā fèiyònghuà – Ghi nhận chi phí nghiên cứu phát triển vào chi phí – Expense Research and Development Costs |
| 2361 | 开发费用资本化 – kāifā fèiyòng zīběnhuà – Vốn hóa chi phí phát triển – Capitalization of Development Costs |
| 2362 | 内部研发项目 – nèibù yánfā xiàngmù – Dự án nghiên cứu phát triển nội bộ – Internally Generated Development Project |
| 2363 | 无形资产出售 – wúxíng zīchǎn chūshòu – Bán tài sản vô hình – Disposal of Intangible Assets |
| 2364 | 无形资产终止确认 – wúxíng zīchǎn zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận tài sản vô hình – Derecognition of Intangible Assets |
| 2365 | 投资收益率 – tóuzī shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư – Return on Investment (ROI) |
| 2366 | 长期股权投资收益 – chángqī gǔquán tóuzī shōuyì – Lợi nhuận từ đầu tư dài hạn – Income from Long-term Equity Investments |
| 2367 | 股利收入 – gǔlì shōurù – Thu nhập cổ tức – Dividend Income |
| 2368 | 债券投资收益 – zhàiquàn tóuzī shōuyì – Lợi nhuận đầu tư trái phiếu – Bond Investment Income |
| 2369 | 股票投资收益 – gǔpiào tóuzī shōuyì – Lợi nhuận đầu tư cổ phiếu – Stock Investment Income |
| 2370 | 公允价值收益 – gōngyǔn jiàzhí shōuyì – Lãi do đánh giá lại giá trị hợp lý – Fair Value Gain |
| 2371 | 公允价值损失 – gōngyǔn jiàzhí sǔnshī – Lỗ do đánh giá lại giá trị hợp lý – Fair Value Loss |
| 2372 | 投资重分类 – tóuzī chóngfēnlèi – Phân loại lại khoản đầu tư – Investment Reclassification |
| 2373 | 金融资产出售 – jīnróng zīchǎn chūshòu – Bán tài sản tài chính – Disposal of Financial Assets |
| 2374 | 金融负债清偿 – jīnróng fùzhài qīngcháng – Thanh toán nợ tài chính – Settlement of Financial Liabilities |
| 2375 | 债务重组收益 – zhàiwù chóngzǔ shōuyì – Lãi từ tái cơ cấu nợ – Debt Restructuring Gain |
| 2376 | 债务重组损失 – zhàiwù chóngzǔ sǔnshī – Lỗ từ tái cơ cấu nợ – Debt Restructuring Loss |
| 2377 | 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – Miễn trừ nợ – Debt Forgiveness |
| 2378 | 债务展期 – zhàiwù zhǎnqī – Gia hạn nợ – Debt Extension |
| 2379 | 债务转换 – zhàiwù zhuǎnhuàn – Chuyển đổi nợ – Debt Conversion |
| 2380 | 可转换优先股 – kě zhuǎnhuàn yōuxiānggǔ – Cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi – Convertible Preferred Shares |
| 2381 | 金融负债重分类 – jīnróng fùzhài chóngfēnlèi – Phân loại lại nợ tài chính – Financial Liability Reclassification |
| 2382 | 金融资产重估 – jīnróng zīchǎn chónggū – Đánh giá lại tài sản tài chính – Financial Asset Revaluation |
| 2383 | 金融资产确认终止 – jīnróng zīchǎn quèrèn zhōngzhǐ – Chấm dứt ghi nhận tài sản tài chính – Financial Asset Derecognition |
| 2384 | 财务风险披露 – cáiwù fēngxiǎn pīlù – Công bố rủi ro tài chính – Financial Risk Disclosure |
| 2385 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro tỷ giá – Foreign Exchange Risk |
| 2386 | 商品价格风险 – shāngpǐn jiàgé fēngxiǎn – Rủi ro giá hàng hóa – Commodity Price Risk |
| 2387 | 风险敏感性分析 – fēngxiǎn mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy rủi ro – Risk Sensitivity Analysis |
| 2388 | 风险敞口 – fēngxiǎn chǎngkǒu – Mức độ phơi bày rủi ro – Risk Exposure |
| 2389 | 财务风险管理 – cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản trị rủi ro tài chính – Financial Risk Management |
| 2390 | 套期会计 – tàoqī kuàijì – Kế toán phòng ngừa rủi ro – Hedge Accounting |
| 2391 | 风险对冲 – fēngxiǎn duìchōng – Phòng ngừa rủi ro – Risk Hedging |
| 2392 | 现金流量风险 – xiànjīn liúliàng fēngxiǎn – Rủi ro dòng tiền – Cash Flow Risk |
| 2393 | 公允价值风险 – gōngyǔn jiàzhí fēngxiǎn – Rủi ro giá trị hợp lý – Fair Value Risk |
| 2394 | 信用损失模型 – xìnyòng sǔnshī móxíng – Mô hình tổn thất tín dụng – Credit Loss Model |
| 2395 | 预期损失模型 – yùqī sǔnshī móxíng – Mô hình tổn thất dự kiến – Expected Loss Model |
| 2396 | 财务工具披露 – cáiwù gōngjù pīlù – Công bố công cụ tài chính – Financial Instrument Disclosure |
| 2397 | IFRS财务报告 – IFRS cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính theo IFRS – IFRS Financial Reporting |
| 2398 | IAS会计准则 – IAS kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực Kế toán Quốc tế IAS – International Accounting Standards (IAS) |
| 2399 | 财务会计准则体系 – cáiwù kuàijì zhǔnzé tǐxì – Hệ thống chuẩn mực kế toán tài chính – Financial Accounting Standards Framework |
| 2400 | 收入确认五步法 – shōurù quèrèn wǔ bù fǎ – Mô hình 5 bước ghi nhận doanh thu – Five-step Revenue Recognition Model |
| 2401 | 合同识别 – hétóng shíbié – Xác định hợp đồng – Contract Identification |
| 2402 | 履约义务识别 – lǚyuē yìwù shíbié – Xác định nghĩa vụ thực hiện – Identification of Performance Obligations |
| 2403 | 交易价格确定 – jiāoyì jiàgé quèdìng – Xác định giá giao dịch – Determination of Transaction Price |
| 2404 | 交易价格分配 – jiāoyì jiàgé fēnpèi – Phân bổ giá giao dịch – Allocation of Transaction Price |
| 2405 | 收入确认方法 – shōurù quèrèn fāngfǎ – Phương pháp ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Method |
| 2406 | 控制权转移 – kòngzhìquán zhuǎnyí – Chuyển giao quyền kiểm soát – Transfer of Control |
| 2407 | 某一时点履约 – mǒuyī shídiǎn lǚyuē – Thực hiện nghĩa vụ tại một thời điểm – Performance at a Point in Time |
| 2408 | 某一时期履约 – mǒuyī shíqī lǚyuē – Thực hiện nghĩa vụ theo thời gian – Performance Over Time |
| 2409 | 合同对价 – hétóng duìjià – Giá trị đối ứng của hợp đồng – Contract Consideration |
| 2410 | 固定对价 – gùdìng duìjià – Khoản đối ứng cố định – Fixed Consideration |
| 2411 | 可变对价估计 – kěbiàn duìjià gūjì – Ước tính khoản đối ứng biến đổi – Variable Consideration Estimate |
| 2412 | 重大融资成分 – zhòngdà róngzī chéngfèn – Thành phần tài trợ đáng kể – Significant Financing Component |
| 2413 | 非现金对价 – fēi xiànjīn duìjià – Khoản đối ứng phi tiền mặt – Non-cash Consideration |
| 2414 | 应付客户对价 – yìngfù kèhù duìjià – Khoản thanh toán cho khách hàng – Consideration Payable to a Customer |
| 2415 | 合同资产减值 – hétóng zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản hợp đồng – Contract Asset Impairment |
| 2416 | 合同成本摊销 – hétóng chéngběn tānxiāo – Phân bổ chi phí hợp đồng – Contract Cost Amortization |
| 2417 | 合同履约进度 – hétóng lǚyuē jìndù – Tiến độ thực hiện hợp đồng – Contract Performance Progress |
| 2418 | 完工百分比法 – wángōng bǎifēnbǐ fǎ – Phương pháp tỷ lệ hoàn thành – Percentage of Completion Method |
| 2419 | 成本回收法 – chéngběn huíshōu fǎ – Phương pháp thu hồi chi phí – Cost Recovery Method |
| 2420 | 资产确认标准 – zīchǎn quèrèn biāozhǔn – Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản – Asset Recognition Criteria |
| 2421 | 负债确认标准 – fùzhài quèrèn biāozhǔn – Tiêu chuẩn ghi nhận nợ phải trả – Liability Recognition Criteria |
| 2422 | 收入确认标准 – shōurù quèrèn biāozhǔn – Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Criteria |
| 2423 | 费用确认标准 – fèiyòng quèrèn biāozhǔn – Tiêu chuẩn ghi nhận chi phí – Expense Recognition Criteria |
| 2424 | 权益确认标准 – quányì quèrèn biāozhǔn – Tiêu chuẩn ghi nhận vốn chủ sở hữu – Equity Recognition Criteria |
| 2425 | 初始入账价值 – chūshǐ rùzhàng jiàzhí – Giá trị ghi sổ ban đầu – Initial Carrying Amount |
| 2426 | 后续账面价值 – hòuxù zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ sau ghi nhận – Subsequent Carrying Amount |
| 2427 | 资产处置收益净额 – zīchǎn chǔzhì shōuyì jìng’é – Lãi thuần thanh lý tài sản – Net Gain on Asset Disposal |
| 2428 | 资产处置损失净额 – zīchǎn chǔzhì sǔnshī jìng’é – Lỗ thuần thanh lý tài sản – Net Loss on Asset Disposal |
| 2429 | 使用权资产减值 – shǐyòngquán zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản quyền sử dụng – Right-of-use Asset Impairment |
| 2430 | 租赁付款现值 – zūlìn fùkuǎn xiànzhí – Giá trị hiện tại của khoản thanh toán thuê – Present Value of Lease Payments |
| 2431 | 租赁隐含利率 – zūlìn yǐnhán lìlǜ – Lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê – Interest Rate Implicit in the Lease |
| 2432 | 增量借款利率 – zēngliàng jièkuǎn lìlǜ – Lãi suất vay bổ sung – Incremental Borrowing Rate |
| 2433 | 租赁激励 – zūlìn jīlì – Ưu đãi thuê – Lease Incentives |
| 2434 | 可变租赁付款 – kěbiàn zūlìn fùkuǎn – Khoản thanh toán thuê biến đổi – Variable Lease Payments |
| 2435 | 剩余价值担保 – shèngyú jiàzhí dānbǎo – Bảo đảm giá trị còn lại – Residual Value Guarantee |
| 2436 | 购买选择权 – gòumǎi xuǎnzéquán – Quyền chọn mua – Purchase Option |
| 2437 | 延长租赁选择权 – yáncháng zūlìn xuǎnzéquán – Quyền gia hạn thuê – Extension Option |
| 2438 | 提前终止选择权 – tíqián zhōngzhǐ xuǎnzéquán – Quyền chấm dứt thuê trước hạn – Termination Option |
| 2439 | 租赁重新评估 – zūlìn chóngxīn pínggū – Đánh giá lại hợp đồng thuê – Lease Reassessment |
| 2440 | 金融资产分类标准 – jīnróng zīchǎn fēnlèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân loại tài sản tài chính – Financial Asset Classification Criteria |
| 2441 | 业务模式测试 – yèwù móshì cèshì – Kiểm tra mô hình kinh doanh – Business Model Test |
| 2442 | 合同现金流特征测试 – hétóng xiànjīnliú tèzhēng cèshì – Kiểm tra đặc điểm dòng tiền theo hợp đồng – SPPI Test |
| 2443 | 按摊余成本计量 – àn tānyú chéngběn jìliàng – Đo lường theo giá trị phân bổ – Measured at Amortized Cost |
| 2444 | 按公允价值计量 – àn gōngyǔn jiàzhí jìliàng – Đo lường theo giá trị hợp lý – Measured at Fair Value |
| 2445 | 按公允价值计入损益 – àn gōngyǔn jiàzhí jìrù sǔnyì – Giá trị hợp lý qua lãi lỗ – Fair Value Through Profit or Loss |
| 2446 | 按公允价值计入其他综合收益 – àn gōngyǔn jiàzhí jìrù qítā zōnghé shōuyì – Giá trị hợp lý qua OCI – Fair Value Through OCI |
| 2447 | 实际利率摊销 – shíjì lìlǜ tānxiāo – Phân bổ theo lãi suất thực tế – Effective Interest Amortization |
| 2448 | 利息收入确认 – lìxī shōurù quèrèn – Ghi nhận thu nhập lãi – Interest Income Recognition |
| 2449 | 信用减值准备计提 – xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi jìtí – Trích lập dự phòng tổn thất tín dụng – Recognition of Credit Loss Allowance |
| 2450 | 资产证券化 – zīchǎn zhèngquànhuà – Chứng khoán hóa tài sản – Asset Securitization |
| 2451 | 金融资产转让 – jīnróng zīchǎn zhuǎnràng – Chuyển nhượng tài sản tài chính – Transfer of Financial Assets |
| 2452 | 持续涉入 – chíxù shèrù – Tiếp tục tham gia – Continuing Involvement |
| 2453 | 风险与报酬转移 – fēngxiǎn yǔ bàochóu zhuǎnyí – Chuyển giao rủi ro và lợi ích – Transfer of Risks and Rewards |
| 2454 | 控制权保留 – kòngzhìquán bǎoliú – Giữ quyền kiểm soát – Retention of Control |
| 2455 | 金融负债摊余成本 – jīnróng fùzhài tānyú chéngběn – Giá trị phân bổ của nợ tài chính – Amortized Cost of Financial Liabilities |
| 2456 | 债务工具 – zhàiwù gōngjù – Công cụ nợ – Debt Instrument |
| 2457 | 权益工具投资 – quányì gōngjù tóuzī – Đầu tư công cụ vốn – Equity Instrument Investment |
| 2458 | 金融担保合同 – jīnróng dānbǎo hétóng – Hợp đồng bảo lãnh tài chính – Financial Guarantee Contract |
| 2459 | 贷款承诺 – dàikuǎn chéngnuò – Cam kết cho vay – Loan Commitment |
| 2460 | 现金流量预测法 – xiànjīn liúliàng yùcèfǎ – Phương pháp dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecasting Method |
| 2461 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 2462 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing Cash Flow |
| 2463 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động tài chính – Financing Cash Flow |
| 2464 | 现金流折现模型 – xiànjīnliú zhéxiàn móxíng – Mô hình chiết khấu dòng tiền – Discounted Cash Flow Model |
| 2465 | 永续增长率 – yǒngxù zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng trưởng vĩnh viễn – Perpetual Growth Rate |
| 2466 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn – Cost of Capital |
| 2467 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 2468 | 股权资本成本 – gǔquán zīběn chéngběn – Chi phí vốn chủ sở hữu – Cost of Equity |
| 2469 | 债务资本成本 – zhàiwù zīběn chéngběn – Chi phí vốn vay – Cost of Debt |
| 2470 | 贝塔系数 – bèità xìshù – Hệ số Beta – Beta Coefficient |
| 2471 | 资本资产定价模型 – zīběn zīchǎn dìngjià móxíng – Mô hình định giá tài sản vốn – Capital Asset Pricing Model (CAPM) |
| 2472 | 财务杠杆效应 – cáiwù gǎnggǎn xiàoyìng – Hiệu ứng đòn bẩy tài chính – Financial Leverage Effect |
| 2473 | 经营杠杆 – jīngyíng gǎnggǎn – Đòn bẩy hoạt động – Operating Leverage |
| 2474 | 综合杠杆 – zōnghé gǎnggǎn – Đòn bẩy tổng hợp – Combined Leverage |
| 2475 | 营运能力分析 – yíngyùn nénglì fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operating Efficiency Analysis |
| 2476 | 现金流量分析 – xiànjīn liúliàng fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash Flow Analysis |
| 2477 | 趋势分析 – qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng – Trend Analysis |
| 2478 | 横向分析 – héngxiàng fēnxī – Phân tích theo chiều ngang – Horizontal Analysis |
| 2479 | 纵向分析 – zòngxiàng fēnxī – Phân tích theo chiều dọc – Vertical Analysis |
| 2480 | 共同比财务报表 – gòngtóngbǐ cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính quy mô chung – Common-size Financial Statements |
| 2481 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial Forecasting |
| 2482 | 财务敏感性分析 – cáiwù mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy tài chính – Financial Sensitivity Analysis |
| 2483 | 财务情景分析 – cáiwù qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản tài chính – Financial Scenario Analysis |
| 2484 | 财务假设 – cáiwù jiǎshè – Giả định tài chính – Financial Assumptions |
| 2485 | 财务会计职业准则 – cáiwù kuàijì zhíyè zhǔnzé – Chuẩn mực nghề nghiệp kế toán tài chính – Professional Standards for Financial Accountants |
| 2486 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting Policy |
| 2487 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting Estimate |
| 2488 | 前期差错 – qiánqī chācuò – Sai sót kỳ trước – Prior Period Error |
| 2489 | 前期差错更正 – qiánqī chācuò gēngzhèng – Sửa sai kỳ trước – Correction of Prior Period Error |
| 2490 | 未来适用 – wèilái shìyòng – Áp dụng phi hồi tố – Prospective Application |
| 2491 | 会计计量原则 – kuàijì jìliàng yuánzé – Nguyên tắc đo lường kế toán – Accounting Measurement Principle |
| 2492 | 列报原则 – lièbào yuánzé – Nguyên tắc trình bày – Presentation Principle |
| 2493 | 披露原则 – pīlù yuánzé – Nguyên tắc công bố – Disclosure Principle |
| 2494 | 报告期间 – bàogào qījiān – Kỳ báo cáo – Reporting Period |
| 2495 | 资产项目 – zīchǎn xiàngmù – Khoản mục tài sản – Asset Line Item |
| 2496 | 负债项目 – fùzhài xiàngmù – Khoản mục nợ phải trả – Liability Line Item |
| 2497 | 权益项目 – quányì xiàngmù – Khoản mục vốn chủ sở hữu – Equity Line Item |
| 2498 | 收入项目 – shōurù xiàngmù – Khoản mục doanh thu – Revenue Line Item |
| 2499 | 费用项目 – fèiyòng xiàngmù – Khoản mục chi phí – Expense Line Item |
| 2500 | 损益项目 – sǔnyì xiàngmù – Khoản mục lãi lỗ – Profit or Loss Line Item |
| 2501 | 综合收益项目 – zōnghé shōuyì xiàngmù – Khoản mục thu nhập toàn diện – Comprehensive Income Line Item |
| 2502 | 财务报表项目分类 – cáiwù bàobiǎo xiàngmù fēnlèi – Phân loại khoản mục báo cáo tài chính – Financial Statement Classification |
| 2503 | 流动性列报 – liúdòngxìng lièbào – Trình bày theo tính thanh khoản – Liquidity Presentation |
| 2504 | 资产流动性 – zīchǎn liúdòngxìng – Tính thanh khoản của tài sản – Asset Liquidity |
| 2505 | 负债流动性 – fùzhài liúdòngxìng – Tính thanh khoản của nợ phải trả – Liability Liquidity |
| 2506 | 经营周期 – jīngyíng zhōuqī – Chu kỳ kinh doanh – Operating Cycle |
| 2507 | 正常经营周期 – zhèngcháng jīngyíng zhōuqī – Chu kỳ kinh doanh bình thường – Normal Operating Cycle |
| 2508 | 现金循环 – xiànjīn xúnhuán – Chu kỳ tiền mặt – Cash Cycle |
| 2509 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 2510 | 净营运资金 – jìng yíngyùn zījīn – Vốn lưu động thuần – Net Working Capital |
| 2511 | 应收账款管理 – yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý khoản phải thu – Accounts Receivable Management |
| 2512 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ – Quản lý hàng tồn kho – Inventory Management |
| 2513 | 应付账款管理 – yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý khoản phải trả – Accounts Payable Management |
| 2514 | 营运资本效率 – yíngyùn zīběn xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn lưu động – Working Capital Efficiency |
| 2515 | 现金周转期 – xiànjīn zhōuzhuǎnqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle |
| 2516 | 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày quay vòng hàng tồn kho – Inventory Days |
| 2517 | 现金等价物投资 – xiànjīn děngjiàwù tóuzī – Đầu tư tương đương tiền – Cash Equivalent Investments |
| 2518 | 短期金融投资 – duǎnqī jīnróng tóuzī – Đầu tư tài chính ngắn hạn – Short-term Financial Investments |
| 2519 | 长期金融投资 – chángqī jīnróng tóuzī – Đầu tư tài chính dài hạn – Long-term Financial Investments |
| 2520 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – Tài trợ bằng nợ – Debt Financing |
| 2521 | 股权融资 – gǔquán róngzī – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu – Equity Financing |
| 2522 | 优先认股权 – yōuxiān rèngǔquán – Quyền mua cổ phiếu ưu tiên – Pre-emptive Rights |
| 2523 | 以股份为基础的支付 – yǐ gǔfèn wéi jīchǔ de zhīfù – Thanh toán trên cơ sở cổ phiếu – Share-based Payment Arrangement |
| 2524 | 股票增值权 – gǔpiào zēngzhíquán – Quyền tăng giá cổ phiếu – Stock Appreciation Right |
| 2525 | 限制性股票 – xiànzhìxìng gǔpiào – Cổ phiếu hạn chế – Restricted Stock |
| 2526 | 授予日 – shòuyǔrì – Ngày cấp quyền – Grant Date |
| 2527 | 行权日 – xíngquánrì – Ngày thực hiện quyền – Exercise Date |
| 2528 | 归属期 – guīshǔqī – Thời gian vesting – Vesting Period |
| 2529 | 公允价值法 – gōngyǔn jiàzhífǎ – Phương pháp giá trị hợp lý – Fair Value Method |
| 2530 | 递延税款 – dìyán shuìkuǎn – Thuế hoãn lại – Deferred Tax |
| 2531 | 当期税款 – dāngqī shuìkuǎn – Thuế hiện hành – Current Tax |
| 2532 | 税基 – shuìjī – Cơ sở tính thuế – Tax Base |
| 2533 | 会计利润总额 – kuàijì lìrùn zǒng’é – Tổng lợi nhuận kế toán – Accounting Profit Before Tax |
| 2534 | 应纳税利润 – yìngnàshuì lìrùn – Lợi nhuận chịu thuế – Taxable Profit |
| 2535 | 所得税会计 – suǒdéshuì kuàijì – Kế toán thuế thu nhập – Income Tax Accounting |
| 2536 | 永久性差异项目 – yǒngjiǔxìng chāyì xiàngmù – Khoản chênh lệch vĩnh viễn – Permanent Difference Item |
| 2537 | 暂时性差异项目 – zànshíxìng chāyì xiàngmù – Khoản chênh lệch tạm thời – Temporary Difference Item |
| 2538 | 可抵扣差异 – kě dǐkòu chāyì – Chênh lệch được khấu trừ – Deductible Difference |
| 2539 | 应税差异 – yìngshuì chāyì – Chênh lệch chịu thuế – Taxable Difference |
| 2540 | 税务影响 – shuìwù yǐngxiǎng – Ảnh hưởng thuế – Tax Effect |
| 2541 | 递延所得税费用 – dìyán suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế hoãn lại – Deferred Tax Expense |
| 2542 | 递延所得税收益 – dìyán suǒdéshuì shōuyì – Thu nhập thuế hoãn lại – Deferred Tax Benefit |
| 2543 | 税率变动影响 – shuìlǜ biàndòng yǐngxiǎng – Ảnh hưởng thay đổi thuế suất – Effect of Tax Rate Changes |
| 2544 | 可供分配利润 – kě gōng fēnpèi lìrùn – Lợi nhuận có thể phân phối – Distributable Profit |
| 2545 | 法定盈余公积 – fǎdìng yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ theo luật định – Statutory Surplus Reserve |
| 2546 | 任意盈余公积 – rènyì yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ tự nguyện – Discretionary Surplus Reserve |
| 2547 | 利润留存 – lìrùn liúcún – Giữ lại lợi nhuận – Earnings Retention |
| 2548 | 股利分配政策 – gǔlì fēnpèi zhèngcè – Chính sách cổ tức – Dividend Policy |
| 2549 | 现金股利 – xiànjīn gǔlì – Cổ tức bằng tiền – Cash Dividend |
| 2550 | 特别股利 – tèbié gǔlì – Cổ tức đặc biệt – Special Dividend |
| 2551 | 中期股利 – zhōngqī gǔlì – Cổ tức giữa kỳ – Interim Dividend |
| 2552 | 年终股利 – niánzhōng gǔlì – Cổ tức cuối năm – Final Dividend |
| 2553 | 留存收益率 – liúcún shōuyìlǜ – Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại – Retention Ratio |
| 2554 | 每股账面净值 – měigǔ zhàngmiàn jìngzhí – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu – Book Value per Share |
| 2555 | 每股自由现金流 – měigǔ zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do trên mỗi cổ phiếu – Free Cash Flow per Share |
| 2556 | 股东回报率 – gǔdōng huíbàolǜ – Tỷ suất lợi nhuận cổ đông – Shareholder Return |
| 2557 | 股东权益回报 – gǔdōng quányì huíbào – Lợi nhuận trên vốn cổ đông – Return to Shareholders’ Equity |
| 2558 | 综合收益率 – zōnghé shōuyìlǜ – Tỷ suất thu nhập toàn diện – Comprehensive Income Ratio |
| 2559 | 财务稳定性 – cáiwù wěndìngxìng – Tính ổn định tài chính – Financial Stability |
| 2560 | 财务会计信息系统 – cáiwù kuàijì xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin kế toán tài chính – Financial Accounting Information System |
| 2561 | 财务报表框架 – cáiwù bàobiǎo kuàngjià – Khung báo cáo tài chính – Financial Statement Framework |
| 2562 | 财务信息框架 – cáiwù xìnxī kuàngjià – Khung thông tin tài chính – Financial Information Framework |
| 2563 | 概念基础 – gàiniàn jīchǔ – Cơ sở khái niệm – Conceptual Basis |
| 2564 | 财务报告目标体系 – cáiwù bàogào mùbiāo tǐxì – Hệ thống mục tiêu báo cáo tài chính – Financial Reporting Objectives Framework |
| 2565 | 会计终止确认 – kuàijì zhōngzhǐ quèrèn – Chấm dứt ghi nhận kế toán – Derecognition |
| 2566 | 财务信息确认 – cáiwù xìnxī quèrèn – Ghi nhận thông tin tài chính – Financial Information Recognition |
| 2567 | 会计重新计量 – kuàijì chóngxīn jìliàng – Đo lường lại kế toán – Remeasurement |
| 2568 | 财务重新计量 – cáiwù chóngxīn jìliàng – Đo lường lại tài chính – Financial Remeasurement |
| 2569 | 重估模型 – chónggū móxíng – Mô hình đánh giá lại – Revaluation Model |
| 2570 | 成本模型 – chéngběn móxíng – Mô hình giá gốc – Cost Model |
| 2571 | 公允价值调整 – gōngyǔn jiàzhí tiáozhěng – Điều chỉnh giá trị hợp lý – Fair Value Adjustment |
| 2572 | 资产重估储备 – zīchǎn chónggū chǔbèi – Thặng dư đánh giá lại tài sản – Asset Revaluation Reserve |
| 2573 | 会计估值模型 – kuàijì gūzhí móxíng – Mô hình định giá kế toán – Accounting Valuation Model |
| 2574 | 计量不确定性 – jìliàng bùquèdìngxìng – Sự không chắc chắn trong đo lường – Measurement Uncertainty |
| 2575 | 会计估值技术 – kuàijì gūzhí jìshù – Kỹ thuật định giá kế toán – Valuation Techniques |
| 2576 | 活跃市场价格 – huóyuè shìchǎng jiàgé – Giá thị trường hoạt động – Active Market Price |
| 2577 | 可观察参数 – kě guānchá cānshù – Tham số quan sát được – Observable Inputs |
| 2578 | 不可观察参数 – bù kě guānchá cānshù – Tham số không quan sát được – Unobservable Inputs |
| 2579 | 市场参与者假设 – shìchǎng cānyùzhě jiǎshè – Giả định người tham gia thị trường – Market Participant Assumption |
| 2580 | 最佳使用方式 – zuìjiā shǐyòng fāngshì – Phương án sử dụng tốt nhất – Highest and Best Use |
| 2581 | 市场交易价格 – shìchǎng jiāoyì jiàgé – Giá giao dịch thị trường – Market Transaction Price |
| 2582 | 有序市场交易 – yǒuxù shìchǎng jiāoyì – Giao dịch thị trường có trật tự – Orderly Market Transaction |
| 2583 | 非强迫交易 – fēi qiǎngpò jiāoyì – Giao dịch không bị ép buộc – Non-forced Transaction |
| 2584 | 财务状况分析 – cáiwù zhuàngkuàng fēnxī – Phân tích tình hình tài chính – Financial Position Analysis |
| 2585 | 偿债风险分析 – chángzhài fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro thanh toán – Solvency Risk Analysis |
| 2586 | 偿债能力指标 – chángzhài nénglì zhǐbiāo – Chỉ tiêu khả năng thanh toán – Solvency Indicators |
| 2587 | 盈利指标 – yínglì zhǐbiāo – Chỉ tiêu sinh lời – Profitability Indicators |
| 2588 | 营运指标 – yíngyùn zhǐbiāo – Chỉ tiêu hoạt động – Operating Indicators |
| 2589 | 成长指标 – chéngzhǎng zhǐbiāo – Chỉ tiêu tăng trưởng – Growth Indicators |
| 2590 | 市场指标 – shìchǎng zhǐbiāo – Chỉ tiêu thị trường – Market Indicators |
| 2591 | 财务能力分析 – cáiwù nénglì fēnxī – Phân tích năng lực tài chính – Financial Capability Analysis |
| 2592 | 资产收益能力 – zīchǎn shōuyì nénglì – Khả năng sinh lời của tài sản – Asset Earning Capacity |
| 2593 | 权益收益能力 – quányì shōuyì nénglì – Khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu – Equity Earning Capacity |
| 2594 | 总资产增长率 – zǒng zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản – Total Asset Growth Rate |
| 2595 | 净资产增长率 – jìng zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng vốn chủ sở hữu – Equity Growth Rate |
| 2596 | 可持续增长率 – kě chíxù zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng bền vững – Sustainable Growth Rate |
| 2597 | 资本保值增值率 – zīběn bǎozhí zēngzhílǜ – Tỷ lệ bảo toàn và tăng vốn – Capital Preservation and Appreciation Ratio |
| 2598 | 每股销售收入 – měigǔ xiāoshòu shōurù – Doanh thu trên mỗi cổ phiếu – Sales per Share |
| 2599 | 每股营业收入 – měigǔ yíngyè shōurù – Doanh thu hoạt động trên mỗi cổ phiếu – Operating Revenue per Share |
| 2600 | 每股营业利润 – měigǔ yíngyè lìrùn – Lợi nhuận hoạt động trên mỗi cổ phiếu – Operating Profit per Share |
| 2601 | 每股经营现金流量 – měigǔ jīngyíng xiànjīn liúliàng – Dòng tiền hoạt động trên mỗi cổ phiếu – Operating Cash Flow per Share |
| 2602 | 每股股东权益 – měigǔ gǔdōng quányì – Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu – Equity per Share |
| 2603 | 市盈率 – shìyínglǜ – Hệ số giá trên lợi nhuận – Price-to-Earnings Ratio (P/E) |
| 2604 | 企业价值倍数 – qǐyè jiàzhí bèishù – Hệ số giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Multiple |
| 2605 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value (EV) |
| 2606 | 企业价值与息税折旧摊销前利润比率 – qǐyè jiàzhí yǔ xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn bǐlǜ – Hệ số EV/EBITDA – EV/EBITDA Ratio |
| 2607 | 股东价值 – gǔdōng jiàzhí – Giá trị cổ đông – Shareholder Value |
| 2608 | 股东财富最大化 – gǔdōng cáifù zuìdàhuà – Tối đa hóa tài sản cổ đông – Shareholder Wealth Maximization |
| 2609 | 经济增加值 – jīngjì zēngjiāzhí – Giá trị kinh tế gia tăng – Economic Value Added (EVA) |
| 2610 | 市场增加值 – shìchǎng zēngjiāzhí – Giá trị thị trường gia tăng – Market Value Added (MVA) |
| 2611 | 剩余收益 – shèngyú shōuyì – Lợi nhuận còn lại – Residual Income |
| 2612 | 剩余现金流 – shèngyú xiànjīnliú – Dòng tiền còn lại – Residual Cash Flow |
| 2613 | 盈利预测 – yínglì yùcè – Dự báo lợi nhuận – Earnings Forecast |
| 2614 | 现金流预测模型 – xiànjīnliú yùcè móxíng – Mô hình dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast Model |
| 2615 | 财务预算基础 – cáiwù yùsuàn jīchǔ – Cơ sở lập ngân sách tài chính – Financial Budgeting Basis |
| 2616 | 长期财务规划 – chángqī cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính dài hạn – Long-term Financial Planning |
| 2617 | 短期财务规划 – duǎnqī cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính ngắn hạn – Short-term Financial Planning |
| 2618 | 投资评价 – tóuzī píngjià – Đánh giá đầu tư – Investment Appraisal |
| 2619 | 净现值法 – jìng xiànzhífǎ – Phương pháp giá trị hiện tại thuần – Net Present Value Method (NPV) |
| 2620 | 内部收益率法 – nèibù shōuyìlǜfǎ – Phương pháp tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 2621 | 获利指数 – huòlì zhǐshù – Chỉ số sinh lời – Profitability Index (PI) |
| 2622 | 投资回收期 – tóuzī huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback Period |
| 2623 | 折现回收期 – zhéxiàn huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn chiết khấu – Discounted Payback Period |
| 2624 | 投资风险分析 – tóuzī fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro đầu tư – Investment Risk Analysis |
| 2625 | 敏感性测试 – mǐngǎnxìng cèshì – Kiểm tra độ nhạy – Sensitivity Testing |
| 2626 | 情景测试 – qíngjǐng cèshì – Kiểm tra kịch bản – Scenario Testing |
| 2627 | 蒙特卡罗模拟 – Méngtèkǎluó mónǐ – Mô phỏng Monte Carlo – Monte Carlo Simulation |
| 2628 | 财务决策模型 – cáiwù juécè móxíng – Mô hình quyết định tài chính – Financial Decision Model |
| 2629 | 最优资本结构 – zuìyōu zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn tối ưu – Optimal Capital Structure |
| 2630 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – Tạo ra giá trị – Value Creation |
| 2631 | 企业财务战略 – qǐyè cáiwù zhànlüè – Chiến lược tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Strategy |
| 2632 | 财务绩效指标 – cáiwù jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả tài chính – Financial Performance Indicators |
| 2633 | 财务会计分析 – cáiwù kuàijì fēnxī – Phân tích kế toán tài chính – Financial Accounting Analysis |
| 2634 | 财务会计报告分析 – cáiwù kuàijì bàogào fēnxī – Phân tích báo cáo kế toán tài chính – Financial Accounting Report Analysis |
| 2635 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – Chinese Accounting Standards (CAS) |
| 2636 | 基本准则 – jīběn zhǔnzé – Chuẩn mực cơ bản – Basic Standard |
| 2637 | 具体准则 – jùtǐ zhǔnzé – Chuẩn mực cụ thể – Specific Standard |
| 2638 | 应用指南 – yìngyòng zhǐnán – Hướng dẫn áp dụng – Implementation Guidance |
| 2639 | 解释公告 – jiěshì gōnggào – Thông báo giải thích chuẩn mực – Interpretation Bulletin |
| 2640 | 会计准则委员会 – kuàijì zhǔnzé wěiyuánhuì – Ủy ban chuẩn mực kế toán – Accounting Standards Board |
| 2641 | 财务报告概念框架 – cáiwù bàogào gàiniàn kuàngjià – Khung khái niệm về báo cáo tài chính – Conceptual Framework for Financial Reporting |
| 2642 | 准则适用范围 – zhǔnzé shìyòng fànwéi – Phạm vi áp dụng chuẩn mực – Scope of the Standard |
| 2643 | 首次执行准则 – shǒucì zhíxíng zhǔnzé – Áp dụng chuẩn mực lần đầu – First-time Adoption |
| 2644 | 会计准则转换 – kuàijì zhǔnzé zhuǎnhuàn – Chuyển đổi chuẩn mực kế toán – Accounting Standards Conversion |
| 2645 | 准则一致性 – zhǔnzé yízhìxìng – Tính nhất quán của chuẩn mực – Consistency of Standards |
| 2646 | 财务报告主体 – cáiwù bàogào zhǔtǐ – Chủ thể báo cáo tài chính – Reporting Entity |
| 2647 | 合并财务报告主体 – hébìng cáiwù bàogào zhǔtǐ – Chủ thể lập báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Reporting Entity |
| 2648 | 独立财务报表 – dúlì cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính riêng – Separate Financial Statements |
| 2649 | 财务报告批准日 – cáiwù bàogào pīzhǔnrì – Ngày phê duyệt báo cáo tài chính – Date of Authorization for Issue |
| 2650 | 报告日 – bàogàorì – Ngày lập báo cáo – Reporting Date |
| 2651 | 资产负债表日后事项 – zīchǎn fùzhài biǎorì hòu shìxiàng – Sự kiện sau ngày lập báo cáo – Events After the Reporting Period |
| 2652 | 清算基础 – qīngsuàn jīchǔ – Cơ sở thanh lý – Liquidation Basis |
| 2653 | 重要会计政策 – zhòngyào kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán trọng yếu – Significant Accounting Policies |
| 2654 | 会计估计披露 – kuàijì gūjì pīlù – Công bố ước tính kế toán – Disclosure of Accounting Estimates |
| 2655 | 判断披露 – pànduàn pīlù – Công bố các xét đoán – Disclosure of Judgments |
| 2656 | 不确定性披露 – bùquèdìngxìng pīlù – Công bố các yếu tố không chắc chắn – Uncertainty Disclosure |
| 2657 | 财务报表编制基础 – cáiwù bàobiǎo biānzhì jīchǔ – Cơ sở lập báo cáo tài chính – Basis of Preparation |
| 2658 | 抵销原则 – dǐxiāo yuánzé – Nguyên tắc bù trừ – Offsetting Principle |
| 2659 | 财务信息披露要求 – cáiwù xìnxī pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố thông tin tài chính – Financial Disclosure Requirements |
| 2660 | 最低披露要求 – zuìdī pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố tối thiểu – Minimum Disclosure Requirements |
| 2661 | 补充披露 – bǔchōng pīlù – Công bố bổ sung – Supplementary Disclosure |
| 2662 | 风险披露要求 – fēngxiǎn pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố rủi ro – Risk Disclosure Requirements |
| 2663 | 流动性披露 – liúdòngxìng pīlù – Công bố tính thanh khoản – Liquidity Disclosure |
| 2664 | 信用风险披露 – xìnyòng fēngxiǎn pīlù – Công bố rủi ro tín dụng – Credit Risk Disclosure |
| 2665 | 市场风险披露 – shìchǎng fēngxiǎn pīlù – Công bố rủi ro thị trường – Market Risk Disclosure |
| 2666 | 利率风险披露 – lìlǜ fēngxiǎn pīlù – Công bố rủi ro lãi suất – Interest Rate Risk Disclosure |
| 2667 | 汇率风险披露 – huìlǜ fēngxiǎn pīlù – Công bố rủi ro tỷ giá – Foreign Exchange Risk Disclosure |
| 2668 | 敏感性分析披露 – mǐngǎnxìng fēnxī pīlù – Công bố phân tích độ nhạy – Sensitivity Analysis Disclosure |
| 2669 | 公允价值披露 – gōngyǔn jiàzhí pīlù – Công bố giá trị hợp lý – Fair Value Disclosure |
| 2670 | 公允价值层次 – gōngyǔn jiàzhí céngcì – Cấp độ giá trị hợp lý – Fair Value Hierarchy |
| 2671 | 第一层输入值 – dìyī céng shūrùzhí – Dữ liệu đầu vào cấp 1 – Level 1 Inputs |
| 2672 | 第二层输入值 – dì’èr céng shūrùzhí – Dữ liệu đầu vào cấp 2 – Level 2 Inputs |
| 2673 | 第三层输入值 – dìsān céng shūrùzhí – Dữ liệu đầu vào cấp 3 – Level 3 Inputs |
| 2674 | 估值过程 – gūzhí guòchéng – Quy trình định giá – Valuation Process |
| 2675 | 估值假设 – gūzhí jiǎshè – Giả định định giá – Valuation Assumptions |
| 2676 | 估值参数 – gūzhí cānshù – Tham số định giá – Valuation Inputs |
| 2677 | 会计判断披露 – kuàijì pànduàn pīlù – Công bố xét đoán kế toán – Accounting Judgment Disclosure |
| 2678 | 金融工具分类 – jīnróng gōngjù fēnlèi – Phân loại công cụ tài chính – Financial Instrument Classification |
| 2679 | 金融工具确认 – jīnróng gōngjù quèrèn – Ghi nhận công cụ tài chính – Financial Instrument Recognition |
| 2680 | 金融工具计量 – jīnróng gōngjù jìliàng – Đo lường công cụ tài chính – Financial Instrument Measurement |
| 2681 | 金融工具披露要求 – jīnróng gōngjù pīlù yāoqiú – Yêu cầu công bố công cụ tài chính – Financial Instrument Disclosure Requirements |
| 2682 | 套期有效性 – tàoqī yǒuxiàoxìng – Hiệu quả phòng ngừa – Hedge Effectiveness |
| 2683 | 套期关系 – tàoqī guānxì – Quan hệ phòng ngừa – Hedging Relationship |
| 2684 | 套期指定 – tàoqī zhǐdìng – Chỉ định phòng ngừa – Hedge Designation |
| 2685 | 套期终止 – tàoqī zhōngzhǐ – Chấm dứt phòng ngừa – Discontinuation of Hedge Accounting |
| 2686 | 信用减值 – xìnyòng jiǎnzhí – Suy giảm tín dụng – Credit Impairment |
| 2687 | 十二个月预期信用损失 – shí’èr gè yuè yùqī xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến trong 12 tháng – 12-month Expected Credit Loss |
| 2688 | 已发生信用减值 – yǐ fāshēng xìnyòng jiǎnzhí – Đã bị suy giảm tín dụng – Credit-impaired Financial Asset |
| 2689 | 预期现金流 – yùqī xiànjīnliú – Dòng tiền dự kiến – Expected Cash Flows |
| 2690 | 回收金额 – huíshōu jīn’é – Giá trị thu hồi – Recoverable Amount |
| 2691 | 违约概率 – wéiyuē gàilǜ – Xác suất vỡ nợ – Probability of Default (PD) |
| 2692 | 违约损失率 – wéiyuē sǔnshīlǜ – Tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ – Loss Given Default (LGD) |
| 2693 | 风险暴露金额 – fēngxiǎn bàolù jīn’é – Giá trị phơi bày rủi ro – Exposure at Default (EAD) |
| 2694 | 信用风险模型 – xìnyòng fēngxiǎn móxíng – Mô hình rủi ro tín dụng – Credit Risk Model |
| 2695 | 减值准备矩阵 – jiǎnzhí zhǔnbèi jǔzhèn – Ma trận dự phòng tổn thất – Provision Matrix |
| 2696 | 账龄矩阵 – zhànglíng jǔzhèn – Ma trận tuổi nợ – Aging Matrix |
| 2697 | 坏账损失确认 – huàizhàng sǔnshī quèrèn – Ghi nhận tổn thất nợ xấu – Recognition of Bad Debt Loss |
| 2698 | 坏账准备冲回 – huàizhàng zhǔnbèi chōnghuí – Hoàn nhập dự phòng nợ xấu – Reversal of Bad Debt Allowance |
| 2699 | 信用损失费用 – xìnyòng sǔnshī fèiyòng – Chi phí tổn thất tín dụng – Credit Loss Expense |
| 2700 | 金融资产重分类 – jīnróng zīchǎn chóngfēnlèi – Phân loại lại tài sản tài chính – Financial Asset Reclassification |
| 2701 | 商业模式变更 – shāngyè móshì biàngēng – Thay đổi mô hình kinh doanh – Change in Business Model |
| 2702 | 重分类日期 – chóngfēnlèi rìqī – Ngày phân loại lại – Reclassification Date |
| 2703 | 重分类调整 – chóngfēnlèi tiáozhěng – Điều chỉnh phân loại lại – Reclassification Adjustment |
| 2704 | 准则实施细则 – zhǔnzé shíshī xìzé – Quy định chi tiết thực hiện chuẩn mực – Standard Implementation Rules |
| 2705 | 财务报告最佳实践 – cáiwù bàogào zuìjiā shíjiàn – Thực hành tốt nhất về báo cáo tài chính – Financial Reporting Best Practices |
| 2706 | 财务会计报表 – cáiwù kuàijì bàobiǎo – Báo cáo kế toán tài chính – Financial Accounting Statements |
| 2707 | 会计报表附注 – kuàijì bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo kế toán – Notes to the Financial Statements |
| 2708 | 财务报表编报 – cáiwù bàobiǎo biānbào – Lập và trình bày báo cáo tài chính – Preparation of Financial Statements |
| 2709 | 财务报表审批 – cáiwù bàobiǎo shěnpī – Phê duyệt báo cáo tài chính – Financial Statement Approval |
| 2710 | 财务报表签字 – cáiwù bàobiǎo qiānzì – Ký báo cáo tài chính – Signing Financial Statements |
| 2711 | 财务报表报送 – cáiwù bàobiǎo bàosòng – Nộp báo cáo tài chính – Submission of Financial Statements |
| 2712 | 财务报表公开披露 – cáiwù bàobiǎo gōngkāi pīlù – Công bố công khai báo cáo tài chính – Public Disclosure of Financial Statements |
| 2713 | 财务报表使用者 – cáiwù bàobiǎo shǐyòngzhě – Người sử dụng báo cáo tài chính – Financial Statement Users |
| 2714 | 外部信息使用者 – wàibù xìnxī shǐyòngzhě – Người sử dụng thông tin bên ngoài – External Users |
| 2715 | 内部信息使用者 – nèibù xìnxī shǐyòngzhě – Người sử dụng thông tin nội bộ – Internal Users |
| 2716 | 投资者决策 – tóuzīzhě juécè – Quyết định của nhà đầu tư – Investor Decision |
| 2717 | 债权人决策 – zhàiquánrén juécè – Quyết định của chủ nợ – Creditor Decision |
| 2718 | 管理层决策 – guǎnlǐcéng juécè – Quyết định của ban quản lý – Management Decision |
| 2719 | 财务信息需求 – cáiwù xìnxī xūqiú – Nhu cầu thông tin tài chính – Financial Information Needs |
| 2720 | 财务信息提供 – cáiwù xìnxī tígōng – Cung cấp thông tin tài chính – Financial Information Provision |
| 2721 | 财务信息使用 – cáiwù xìnxī shǐyòng – Sử dụng thông tin tài chính – Use of Financial Information |
| 2722 | 财务信息沟通 – cáiwù xìnxī gōutōng – Truyền đạt thông tin tài chính – Financial Information Communication |
| 2723 | 财务信息系统集成 – cáiwù xìnxī xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống thông tin tài chính – Financial Information System Integration |
| 2724 | 企业资源计划系统 – qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng – Hệ thống ERP – Enterprise Resource Planning System |
| 2725 | 财务模块 – cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính – Financial Module |
| 2726 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – Phân hệ sổ cái – General Ledger Module |
| 2727 | 应收模块 – yìngshōu mókuài – Phân hệ phải thu – Accounts Receivable Module |
| 2728 | 应付模块 – yìngfù mókuài – Phân hệ phải trả – Accounts Payable Module |
| 2729 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – Phân hệ tài sản cố định – Fixed Assets Module |
| 2730 | 存货模块 – cúnhuò mókuài – Phân hệ hàng tồn kho – Inventory Module |
| 2731 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 2732 | 会计信息平台 – kuàijì xìnxī píngtái – Nền tảng thông tin kế toán – Accounting Information Platform |
| 2733 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Hạch toán tự động – Automatic Bookkeeping |
| 2734 | 自动结账 – zìdòng jiézhàng – Khóa sổ tự động – Automatic Period Closing |
| 2735 | 自动结转 – zìdòng jiézhuǎn – Kết chuyển tự động – Automatic Carry Forward |
| 2736 | 自动报表 – zìdòng bàobiǎo – Báo cáo tự động – Automated Reporting |
| 2737 | 财务大数据 – cáiwù dàshùjù – Dữ liệu lớn tài chính – Financial Big Data |
| 2738 | 在线财务系统 – zàixiàn cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính trực tuyến – Online Financial System |
| 2739 | 电子财务报表 – diànzǐ cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính điện tử – Electronic Financial Statements |
| 2740 | 数据交换标准 – shùjù jiāohuàn biāozhǔn – Tiêu chuẩn trao đổi dữ liệu – Data Exchange Standard |
| 2741 | 财务信息安全 – cáiwù xìnxī ānquán – An toàn thông tin tài chính – Financial Information Security |
| 2742 | 财务数据备份 – cáiwù shùjù bèifèn – Sao lưu dữ liệu tài chính – Financial Data Backup |
| 2743 | 财务数据恢复 – cáiwù shùjù huīfù – Khôi phục dữ liệu tài chính – Financial Data Recovery |
| 2744 | 财务系统权限 – cáiwù xìtǒng quánxiàn – Quyền truy cập hệ thống tài chính – Financial System Access Rights |
| 2745 | 财务内部流程 – cáiwù nèibù liúchéng – Quy trình tài chính nội bộ – Internal Financial Process |
| 2746 | 财务合规管理 – cáiwù héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ tài chính – Financial Compliance Management |
| 2747 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management Regulations |
| 2748 | 会计核算制度 – kuàijì hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán kế toán – Accounting System Regulations |
| 2749 | 财务管理办法 – cáiwù guǎnlǐ bànfǎ – Quy định quản lý tài chính – Financial Management Measures |
| 2750 | 会计工作规范 – kuàijì gōngzuò guīfàn – Quy phạm công tác kế toán – Accounting Work Standards |
| 2751 | 财务工作规范 – cáiwù gōngzuò guīfàn – Quy phạm công tác tài chính – Financial Work Standards |
| 2752 | 财务工作流程 – cáiwù gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc tài chính – Financial Workflow |
| 2753 | 会计工作流程 – kuàijì gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc kế toán – Accounting Workflow |
| 2754 | 财务业务一体化 – cáiwù yèwù yītǐhuà – Tích hợp tài chính và nghiệp vụ – Finance-Business Integration |
| 2755 | 业财融合 – yè cái rónghé – Hợp nhất nghiệp vụ và tài chính – Finance and Business Integration |
| 2756 | 财务价值管理 – cáiwù jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị tài chính – Financial Value Management |
| 2757 | 财务资本管理 – cáiwù zīběn guǎnlǐ – Quản lý vốn tài chính – Financial Capital Management |
| 2758 | 财务资产管理 – cáiwù zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản tài chính – Financial Asset Management |
| 2759 | 财务负债管理 – cáiwù fùzhài guǎnlǐ – Quản lý nợ phải trả – Financial Liability Management |
| 2760 | 财务权益管理 – cáiwù quányì guǎnlǐ – Quản lý vốn chủ sở hữu – Financial Equity Management |
| 2761 | 财务现金管理 – cáiwù xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt tài chính – Financial Cash Management |
| 2762 | 财务流动性管理 – cáiwù liúdòngxìng guǎnlǐ – Quản lý thanh khoản tài chính – Financial Liquidity Management |
| 2763 | 财务资本运作 – cáiwù zīběn yùnzuò – Hoạt động vốn tài chính – Financial Capital Operations |
| 2764 | 财务资金配置 – cáiwù zījīn pèizhì – Phân bổ nguồn vốn – Financial Fund Allocation |
| 2765 | 财务资本配置 – cáiwù zīběn pèizhì – Phân bổ vốn – Capital Allocation |
| 2766 | 财务综合分析 – cáiwù zōnghé fēnxī – Phân tích tài chính tổng hợp – Comprehensive Financial Analysis |
| 2767 | 财务经营分析 – cáiwù jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động tài chính – Financial Operations Analysis |
| 2768 | 财务管理报告 – cáiwù guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản lý tài chính – Financial Management Report |
| 2769 | 财务执行报告 – cáiwù zhíxíng bàogào – Báo cáo thực hiện tài chính – Financial Execution Report |
| 2770 | 财务综合报告 – cáiwù zōnghé bàogào – Báo cáo tài chính tổng hợp – Comprehensive Financial Report |
| 2771 | 财务信息报告 – cáiwù xìnxī bàogào – Báo cáo thông tin tài chính – Financial Information Report |
| 2772 | 财务分析体系 – cáiwù fēnxī tǐxì – Hệ thống phân tích tài chính – Financial Analysis Framework |
| 2773 | 财务决策支持系统 – cáiwù juécè zhīchí xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ quyết định tài chính – Financial Decision Support System |
| 2774 | 财务会计数字化 – cáiwù kuàijì shùzìhuà – Chuyển đổi số kế toán tài chính – Digital Financial Accounting |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ
“Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” là một trong những cuốn sách chuyên ngành tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán được xây dựng công phu và hệ thống. Đây không chỉ là một tài liệu học thuật đơn thuần, mà còn là nền tảng quan trọng giúp người học tiếp cận và làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính, vốn đòi hỏi sự chính xác, chuyên nghiệp và tính ứng dụng cao.
Cuốn sách được biên soạn với mục tiêu hỗ trợ học viên nắm vững hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán tài chính bằng tiếng Trung, từ đó có thể áp dụng trực tiếp vào công việc thực tế. Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, đặc biệt là sự hợp tác sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán trở thành một lợi thế cạnh tranh rõ rệt. Chính vì vậy, tác phẩm này được xem là cầu nối ngôn ngữ, giúp người học không chỉ hiểu mà còn vận dụng thành thạo các thuật ngữ kế toán trong môi trường doanh nghiệp song ngữ.
Điểm nổi bật của cuốn sách là nó nằm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – một nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp giảng dạy. Hệ thống này bao gồm hàng loạt khóa học đa dạng, từ kế toán thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, xuất nhập khẩu, đến kế toán hợp đồng, công trình xây dựng, kiểm kê kho hàng, hành chính sự nghiệp, tài chính, quản trị, thuế, chi phí, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư… Mỗi khóa học đều được thiết kế chuyên sâu, phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên và doanh nghiệp.
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức lý thuyết, toàn bộ hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER EDU còn hướng tới phát triển toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán. Đây là phương pháp đào tạo thực dụng, giúp học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành và áp dụng ngay vào công việc. Việc kết hợp đồng thời cả 6 kỹ năng này tạo nên sự khác biệt rõ rệt so với các chương trình đào tạo thông thường, bởi nó giúp người học không chỉ hiểu mà còn có thể giao tiếp, xử lý văn bản, dịch thuật và thao tác nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung một cách trôi chảy.
“Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” vì thế không chỉ là một cuốn sách học tập, mà còn là một công cụ làm việc hữu ích cho các kế toán viên, sinh viên chuyên ngành, cũng như những người đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung – Việt. Tác phẩm này góp phần nâng cao năng lực chuyên môn, mở rộng cơ hội nghề nghiệp, đồng thời giúp người học tự tin hơn khi tham gia vào các hoạt động kinh tế, thương mại quốc tế.
Có thể nói, sự ra đời của cuốn sách cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một bước tiến quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn của thị trường lao động. Đây là minh chứng cho sự kết hợp giữa tri thức chuyên ngành và khả năng ngôn ngữ, giúp người học không chỉ giỏi kế toán mà còn thành thạo tiếng Trung – một trong những ngôn ngữ có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất trong lĩnh vực kinh tế toàn cầu hiện nay.
Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung: Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Chuyên Ngành Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và tài chính tại Việt Nam đang tăng trưởng mạnh mẽ theo từng năm. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông không ngừng mở rộng hoạt động tại Việt Nam, kéo theo nhu cầu tuyển dụng nhân sự kế toán có khả năng giao tiếp và xử lý chứng từ bằng tiếng Trung ngày một lớn hơn. Trước thực tế đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, đã biên soạn và cho ra mắt cuốn giáo trình chuyên ngành mang tên Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung, một tác phẩm được xây dựng công phu và có chiều sâu chuyên môn cao, nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả thuộc hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION.
Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung Là Gì Và Vì Sao Nó Quan Trọng
Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung là cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển độc quyền trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION. Đây không phải là một cuốn từ điển tổng hợp thông thường hay tài liệu học tiếng Trung đại trà. Tác phẩm được xây dựng theo định hướng thực dụng chuyên sâu, tập trung hoàn toàn vào hệ thống từ vựng thuộc phạm vi kế toán và tài chính, bao gồm toàn bộ các thuật ngữ, khái niệm, cụm từ chuyên môn mà người làm kế toán thực sự cần sử dụng trong công việc hằng ngày khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố tiếng Trung.
Điểm đặc biệt của cuốn giáo trình này nằm ở chỗ tác giả Nguyễn Minh Vũ không tiếp cận vấn đề theo lối học thuật hay hàn lâm, mà xuất phát từ thực tiễn nghề nghiệp kế toán để tổng hợp và hệ thống hóa ngôn ngữ. Mỗi từ vựng, mỗi cụm thuật ngữ trong tác phẩm đều phản ánh nhu cầu giao tiếp, nhu cầu đọc hiểu chứng từ, nhu cầu xử lý số liệu và nhu cầu trao đổi nghiệp vụ trong môi trường làm việc thực tế. Chính vì vậy, Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung trở thành một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng bậc nhất trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION.
Tầm Nhìn Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Khi Biên Soạn Bộ Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là nhà sáng lập và là người chủ nhiệm toàn bộ hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER EDUCATION. Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và am hiểu sâu sắc về thực tế nghề nghiệp trong môi trường kinh doanh Trung Quốc tại Việt Nam, tác giả nhận thấy rằng phần lớn các tài liệu học tiếng Trung hiện hành trên thị trường đều chưa đáp ứng được nhu cầu thực sự của người làm kế toán trong doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Hầu hết các tài liệu học tiếng Trung thương mại hay tiếng Trung kinh doanh đang được lưu hành đều tiếp cận theo hướng tổng quát, không đủ sâu để giúp người học xử lý được công việc chuyên môn kế toán bằng tiếng Trung một cách thành thạo. Trong khi đó, thực tế yêu cầu người kế toán làm việc tại các công ty Trung Quốc phải đọc hiểu và xử lý hóa đơn, chứng từ, hợp đồng, báo cáo tài chính, sổ sách kế toán và nhiều loại tài liệu nội bộ khác, tất cả đều bằng tiếng Trung, với mật độ sử dụng thuật ngữ chuyên ngành rất cao.
Chính từ nhận thức đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã quyết định đầu tư nghiên cứu và biên soạn toàn bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, trong đó Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung giữ vai trò là nền tảng từ vựng chuyên ngành không thể thiếu, phục vụ cho toàn bộ quá trình học tập và đào tạo trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION. Bộ giáo trình này được phát triển hoàn toàn độc lập, mang tính độc quyền và không sao chép hay phụ thuộc vào bất kỳ tài liệu học tiếng Trung thương mại nào hiện có trên thị trường.
Nội Dung Và Cấu Trúc Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung
Giáo trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung được xây dựng theo cấu trúc hệ thống, bao quát toàn diện các lĩnh vực nghiệp vụ kế toán và tài chính mà người học có thể gặp phải trong thực tế công việc. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã phân loại và tổ chức từ vựng theo từng nhóm nghiệp vụ cụ thể, giúp người học dễ dàng tiếp cận theo trình tự từ tổng quan đến chi tiết, từ khái niệm cơ bản đến thuật ngữ chuyên sâu trong từng lĩnh vực.
Phần từ vựng kế toán tài chính tổng hợp bao gồm các thuật ngữ nền tảng như tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí, lợi nhuận cùng hàng loạt khái niệm kế toán cơ bản khác được trình bày song ngữ Việt Trung với phiên âm và giải thích nghĩa rõ ràng. Phần này tạo nền tảng vững chắc cho toàn bộ quá trình học, giúp người học nắm vững ngôn ngữ kế toán tiếng Trung từ những bước đầu tiên.
Phần từ vựng kế toán ngân hàng và tiền tệ đi sâu vào các thuật ngữ liên quan đến giao dịch ngân hàng, thanh toán quốc tế, chuyển khoản, tỷ giá ngoại tệ, công cụ tài chính, các loại tài khoản ngân hàng và các thủ tục tài chính trong doanh nghiệp. Đây là nhóm từ vựng đặc biệt quan trọng với người kế toán làm việc tại các công ty có giao dịch tài chính với đối tác Trung Quốc.
Phần từ vựng kế toán thuế bao gồm toàn bộ các thuật ngữ liên quan đến các loại thuế, nghĩa vụ thuế, quy trình kê khai thuế, hoàn thuế, miễn thuế và các khái niệm pháp lý liên quan. Trong môi trường làm việc tại doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, khả năng giao tiếp về thuế bằng tiếng Trung là yêu cầu thực tế không thể thiếu.
Phần từ vựng kế toán hàng tồn kho và mua hàng cung cấp hệ thống từ vựng phục vụ cho các nghiệp vụ kiểm kê, nhập xuất kho, quản lý tồn kho và toàn bộ quy trình mua hàng từ đặt hàng, kiểm nhận hàng đến thanh toán công nợ với nhà cung cấp. Phần này đặc biệt quan trọng với người kế toán làm việc tại các công ty sản xuất và thương mại.
Phần từ vựng kế toán tiền lương và nhân sự bao gồm các thuật ngữ về bảng lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, các khoản phụ cấp, thưởng và toàn bộ quy trình hạch toán chi phí nhân sự theo chuẩn kế toán áp dụng trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Phần từ vựng kế toán xuất nhập khẩu và hợp đồng là một trong những phần quan trọng nhất của tác phẩm, cung cấp hệ thống thuật ngữ phục vụ cho các nghiệp vụ liên quan đến thương mại quốc tế, bao gồm các điều khoản hợp đồng ngoại thương, điều kiện giao hàng, chứng từ xuất nhập khẩu, thư tín dụng, vận đơn và toàn bộ các thuật ngữ thanh toán quốc tế bằng tiếng Trung.
Phần từ vựng kế toán đầu tư và bất động sản cung cấp hệ thống từ vựng cho các nghiệp vụ liên quan đến đầu tư tài chính, đầu tư tài sản cố định, các giao dịch bất động sản và hạch toán tài sản dài hạn trong doanh nghiệp.
Ngoài các phần chính nêu trên, giáo trình còn bao gồm nhiều nhóm từ vựng chuyên biệt khác như từ vựng kế toán kiểm toán, từ vựng kế toán quản trị, từ vựng kế toán chi phí và từ vựng kế toán công trình xây dựng, tất cả đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ hệ thống hóa và trình bày theo phương pháp sư phạm chuyên nghiệp, phù hợp với phương pháp giảng dạy đặc trưng của CHINEMASTER EDUCATION.
Sáu Kỹ Năng Toàn Diện Trong Phương Pháp Học Tiếng Trung Kế Toán Của CHINEMASTER EDUCATION
Điểm khác biệt nổi bật nhất của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION so với các nền tảng đào tạo tiếng Trung thông thường nằm ở phương pháp học tập toàn diện 6 kỹ năng mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng và áp dụng xuyên suốt trong toàn bộ bộ giáo trình, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán.
Kỹ năng Nghe trong chương trình kế toán tiếng Trung của CHINEMASTER được rèn luyện thông qua việc tiếp xúc với các đoạn hội thoại và tình huống thực tế trong môi trường làm việc kế toán, giúp học viên quen thuộc với cách phát âm và nhịp điệu giao tiếp thực sự của người bản ngữ khi trao đổi về các vấn đề kế toán tài chính.
Kỹ năng Nói được phát triển thông qua các bài luyện giao tiếp tình huống thực tế, từ việc trình bày số liệu tài chính, báo cáo công việc, trao đổi với đồng nghiệp và cấp trên người Trung Quốc cho đến các cuộc họp, thương lượng và giải quyết vấn đề trong môi trường doanh nghiệp.
Kỹ năng Đọc được phát triển thông qua việc rèn luyện khả năng đọc hiểu các loại tài liệu kế toán thực tế như hóa đơn thương mại, hợp đồng kinh tế, chứng từ kế toán, báo cáo tài chính và các văn bản nội bộ bằng tiếng Trung.
Kỹ năng Viết được rèn luyện thông qua việc học cách soạn thảo các loại văn bản kế toán bằng tiếng Trung, từ việc lập chứng từ, ghi sổ sách, soạn thảo hợp đồng đến viết báo cáo và thư từ giao dịch thương mại.
Kỹ năng Gõ tiếng Trung là một kỹ năng đặc thù mà CHINEMASTER EDUCATION đặc biệt chú trọng, bởi trong thực tế công việc kế toán, người học cần có khả năng nhập liệu tiếng Trung chính xác và nhanh chóng để xử lý các phần mềm kế toán, hệ thống ERP và các công cụ quản lý doanh nghiệp bằng tiếng Trung của đối tác hoặc công ty mẹ Trung Quốc.
Kỹ năng Dịch tiếng Trung kế toán là kỹ năng tổng hợp cao nhất trong chương trình, yêu cầu học viên có khả năng chuyển ngữ chính xác các tài liệu kế toán giữa tiếng Trung và tiếng Việt, từ việc dịch hợp đồng, chứng từ, báo cáo tài chính cho đến phiên dịch trong các cuộc họp và làm việc với đối tác Trung Quốc.
Toàn bộ sáu kỹ năng này được tích hợp đồng thời và phát triển song song trong quá trình sử dụng giáo trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung, tạo ra hiệu quả học tập toàn diện và bền vững theo đúng triết lý giáo dục của CHINEMASTER EDUCATION.
Các Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER EDUCATION
Hệ thống CHINEMASTER EDUCATION hiện là nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành hàng đầu tại Việt Nam, với danh mục khóa học cực kỳ phong phú và đa dạng, bao phủ hầu hết mọi lĩnh vực nghiệp vụ kế toán mà người học có thể gặp trong thực tế. Tất cả các khóa học đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo chất lượng đồng nhất và nhất quán trong toàn bộ hệ sinh thái đào tạo.
Trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp và công ty, CHINEMASTER EDUCATION cung cấp các khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty và khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, giúp người học nắm vững toàn bộ ngôn ngữ kế toán cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Trong lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu, hệ thống cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng và khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, phục vụ cho đội ngũ kế toán làm việc trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế với đối tác Trung Quốc.
Trong lĩnh vực sản xuất và công xưởng, CHINEMASTER EDUCATION có khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, đáp ứng nhu cầu của người kế toán làm việc tại các nhà máy và cơ sở sản xuất có vốn đầu tư Trung Quốc.
Trong lĩnh vực tài chính chuyên sâu, hệ thống cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm và khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, phục vụ cho đội ngũ làm việc trong các lĩnh vực tài chính đầu tư chuyên biệt.
Các nghiệp vụ kế toán cụ thể cũng được xây dựng thành các khóa học riêng biệt, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ và khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Ngoài ra, hệ thống còn có khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán. Mỗi khóa học đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu học tập chính, trong đó Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung là nền tảng từ vựng xuyên suốt, được tích hợp và vận dụng liên tục trong toàn bộ quá trình đào tạo.
Toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều được thiết kế để triển khai dưới hình thức online và offline, linh hoạt đáp ứng nhu cầu học tập của người học trong mọi hoàn cảnh. Dù học viên lựa chọn hình thức học nào, chất lượng đào tạo và bộ giáo trình được sử dụng đều đồng nhất và nhất quán, đảm bảo kết quả học tập tối ưu theo đúng cam kết của hệ thống.
Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung Trong Bối Cảnh Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập
Giáo trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ không tồn tại như một tác phẩm độc lập mà là một phần trong cấu trúc tổng thể của Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập, dự án biên soạn giáo trình tiếng Trung tổng thể và quy mô nhất trong lịch sử phát triển của CHINEMASTER EDUCATION. Đây là dự án giáo trình mang tầm nhìn chiến lược dài hạn, đặt mục tiêu xây dựng hệ thống tài liệu giảng dạy tiếng Trung hoàn chỉnh và toàn diện nhất dành cho người Việt học tiếng Trung chuyên ngành, bao quát từ tiếng Trung cơ bản đến tiếng Trung chuyên ngành ở mức độ chuyên sâu nhất.
Trong tổng thể đó, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán với Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung là một trong những mảnh ghép quan trọng nhất, bởi kế toán và tài chính là một trong những lĩnh vực chuyên ngành có nhu cầu sử dụng tiếng Trung cao nhất trong cộng đồng doanh nghiệp Việt Nam. Vị trí của tác phẩm trong hệ thống tổng thể cũng phản ánh tầm nhìn của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung chuyên ngành bền vững và có giá trị lâu dài cho người học Việt Nam.
Lý Do Nên Chọn Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION Để Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành
Với người đang tìm kiếm một khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành thực sự hiệu quả, CHINEMASTER EDUCATION mang lại những giá trị mà hiếm nền tảng đào tạo nào có thể sánh được. Toàn bộ bộ giáo trình được biên soạn bởi chính tác giả và giảng viên dạy học, đảm bảo sự nhất quán tuyệt đối giữa nội dung học và phương pháp giảng dạy. Không có sự đứt gãy hay mâu thuẫn giữa tài liệu học và cách thức giảng dạy, bởi mọi thứ đều xuất phát từ một tư duy sư phạm nhất quán của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán, bao gồm Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung, được cập nhật và phát triển liên tục, phản ánh thực tế môi trường kinh doanh và đòi hỏi của thị trường lao động hiện tại. Điều này đảm bảo rằng kiến thức và từ vựng mà học viên tiếp thu không bị lỗi thời hay xa rời thực tế.
Sự đa dạng của danh mục khóa học trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION cũng là một lợi thế đặc biệt. Từ kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán tiền lương đến kế toán xuất nhập khẩu, kiểm toán hay kế toán tài chính chuyên sâu, người học hoàn toàn có thể theo học theo lộ trình phù hợp với lĩnh vực công việc cụ thể của mình mà vẫn đảm bảo tính hệ thống và kế thừa trong toàn bộ quá trình học tập.
Đăng Ký Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Tại CHINEMASTER EDUCATION
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION hiện đang triển khai toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp phụ trách. Người học quan tâm có thể liên hệ và đăng ký khóa học tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tất cả các khóa học đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, trong đó Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung là tài liệu nền tảng không thể thiếu trong toàn bộ hành trình chinh phục tiếng Trung kế toán chuyên ngành.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một trong những giáo trình chuyên ngành quan trọng thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Giáo trình được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán của sinh viên, nhân viên kế toán, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính và người đang làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hoặc các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đây là một trong những tài liệu giảng dạy trọng tâm của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), giúp học viên xây dựng nền tảng từ vựng chuyên sâu về kế toán tài chính, đồng thời phát triển khả năng giao tiếp và xử lý nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung có gì nổi bật?
Giáo trình được biên soạn theo định hướng thực hành, tập trung vào hệ thống thuật ngữ kế toán tài chính được sử dụng phổ biến trong doanh nghiệp, ngân hàng, tổ chức tài chính, công ty kiểm toán và các tập đoàn đa quốc gia.
Nội dung giáo trình bao gồm:
Hệ thống từ vựng kế toán tài chính từ cơ bản đến nâng cao.
Thuật ngữ báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Từ vựng kế toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
Thuật ngữ kế toán ngân hàng.
Thuật ngữ đầu tư tài chính.
Thuật ngữ chứng khoán và thị trường vốn.
Thuật ngữ phân tích tài chính.
Thuật ngữ kế toán quốc tế.
Mẫu hội thoại kế toán tài chính trong doanh nghiệp.
Bài tập ứng dụng thực tế.
Mẫu biểu và chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành kế toán tài chính.
Mẫu email và văn bản nghiệp vụ kế toán.
Mỗi bài học đều được thiết kế theo hướng dễ học, dễ ghi nhớ và có tính ứng dụng cao trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Giáo trình giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung kế toán
Bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được xây dựng với mục tiêu giúp học viên phát triển đồng thời 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán thực dụng, bao gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán bằng tiếng Trung.
Viết văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán.
Dịch tài liệu kế toán tài chính Trung – Việt và Việt – Trung.
Việc kết hợp đồng bộ sáu kỹ năng giúp học viên có thể sử dụng tiếng Trung trong công việc một cách tự tin và hiệu quả.
Nội dung từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được cập nhật theo thực tế doanh nghiệp
Khác với các giáo trình chỉ tập trung vào từ vựng đơn lẻ, giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được xây dựng theo từng nhóm chủ đề nghiệp vụ như:
Kế toán vốn bằng tiền.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán công cụ dụng cụ.
Kế toán hàng tồn kho.
Kế toán doanh thu.
Kế toán chi phí.
Kế toán lợi nhuận.
Kế toán thuế.
Kế toán đầu tư.
Kế toán tài chính doanh nghiệp.
Phân tích báo cáo tài chính.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Bảng cân đối kế toán.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Thuyết minh báo cáo tài chính.
Chuẩn mực kế toán.
Kiểm soát nội bộ.
Kiểm toán tài chính.
Phân tích chỉ số tài chính.
Việc học theo từng chuyên đề giúp học viên nhanh chóng làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành thường xuyên xuất hiện trong công việc.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION đào tạo đa dạng các chuyên ngành kế toán tiếng Trung
Giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được sử dụng trong toàn bộ hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất.
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu.
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ.
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm.
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Ngoài ra, hệ thống còn liên tục phát triển nhiều chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu nhằm đáp ứng nhu cầu của từng lĩnh vực nghề nghiệp.
Đội ngũ biên soạn và giảng dạy
Toàn bộ chương trình đào tạo cùng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phụ trách chuyên môn. Nội dung được xây dựng theo định hướng kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ và nghiệp vụ kế toán thực tế, giúp học viên không chỉ học tiếng Trung mà còn hiểu cách vận dụng thuật ngữ chuyên ngành trong công việc.
Đối tượng phù hợp
Giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính và kiểm toán.
Người học tiếng Trung muốn theo đuổi lĩnh vực kế toán.
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc.
Nhân viên tài chính tại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Kiểm toán viên.
Chuyên viên ngân hàng.
Chuyên viên đầu tư.
Chuyên viên phân tích tài chính.
Người chuẩn bị phỏng vấn vị trí kế toán tiếng Trung.
Người muốn nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là giáo trình chuyên ngành có giá trị dành cho những người muốn xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán một cách bài bản. Thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tài liệu được sử dụng thống nhất trong toàn bộ chương trình đào tạo của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Với nội dung được biên soạn theo hướng thực tiễn, bám sát nghiệp vụ kế toán tài chính và phát triển đồng thời sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch, giáo trình góp phần hỗ trợ học viên sử dụng tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả trong học tập, công việc và môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành chất lượng từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với quan hệ thương mại Việt Nam – Trung Quốc, nhu cầu về nhân lực kế toán biết tiếng Trung chuyên ngành đang tăng mạnh. Để đáp ứng nhu cầu thực tiễn này, Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một tài liệu quan trọng, thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên nghiệp.
Giới thiệu về cuốn sách và tác giả
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là cuốn sách tập trung hệ thống hóa toàn bộ từ vựng kế toán – tài chính chuyên sâu bằng tiếng Trung. Đây không chỉ là danh sách từ vựng đơn thuần mà còn là tài liệu được biên soạn bài bản, phù hợp với chương trình đào tạo chuyên ngành, giúp người học nắm vững thuật ngữ kế toán thực tế sử dụng trong doanh nghiệp, công ty Trung Quốc và các doanh nghiệp Việt Nam có vốn đầu tư Trung Quốc.
Tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là người trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và am hiểu sâu sắc cả hai ngôn ngữ cũng như thực tiễn kế toán, thầy Vũ đã xây dựng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán hoàn chỉnh, được đánh giá là một trong những tài liệu thực tiễn và hiệu quả nhất hiện nay.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – Nền tảng đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu
CHINEMASTER EDUCATION là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung kế toán hàng đầu, cung cấp đa dạng các khóa học phù hợp với nhiều đối tượng và vị trí công việc:
Kế toán tiếng Trung tổng hợp
Kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán công xưởng, kế toán doanh nghiệp
Kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hợp đồng, kế toán công trình xây dựng
Kế toán bán hàng, kiểm kê kho hàng, kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán thuế, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương
Kế toán hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư…
Tất cả các khóa học online và offline trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ làm tài liệu cốt lõi.
Điểm nổi bật của bộ giáo trình
Điểm mạnh lớn nhất của bộ giáo trình là định hướng phát triển toàn diện 6 kỹ năng thực dụng cho học viên:
Nghe – Hiểu được hội thoại kế toán, báo cáo tài chính, cuộc họp bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp tự tin với kế toán, lãnh đạo Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu chứng từ, báo cáo tài chính, hợp đồng tiếng Trung
Viết – Viết báo cáo, ghi chép sổ sách, email công việc
Gõ – Thành thạo gõ chữ Hán trên máy tính (Pinyin hoặc handwriting)
Dịch – Dịch thuật chính xác tài liệu kế toán song ngữ Việt – Trung
Nhờ phương pháp giảng dạy thực tiễn, học viên có thể áp dụng ngay vào công việc, rút ngắn thời gian thích nghi với môi trường làm việc có yếu tố Trung Quốc.
Đối tượng phù hợp
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc
Người muốn chuyển việc sang công ty Trung Quốc hoặc doanh nghiệp FDI
Doanh nghiệp cần đào tạo nội bộ đội ngũ kế toán tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách từ vựng mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán song ngữ. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, người học sẽ được trang bị kiến thức chuyên môn vững chắc, kỹ năng thực hành tốt và khả năng ứng dụng thực tế cao nhất.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và hiệu quả, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn đáng tin cậy.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành một công cụ không thể thiếu đối với các nhân sự tài chính, kế toán làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc đối tác thương mại song phương Việt – Trung. Nắm bắt được nhu cầu đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn và cho ra mắt cuốn sách “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” – một tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp chuyên sâu, thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của ông, đồng thời là tài liệu giảng dạy chủ lực của hệ thống CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
1. Giá trị cốt lõi của cuốn sách
Không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển hay danh sách thuật ngữ thông thường, “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” được thiết kế như một giáo trình bài bản, hệ thống. Sách tập trung khai thác triệt để các chủ đề chuyên môn trọng yếu trong lĩnh vực tài chính kế toán, bao gồm: thuế, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư,… Mỗi chủ đề đều được tác giả chắt lọc những thuật ngữ Hán ngữ kế toán được sử dụng thường xuyên và cập nhật nhất trong thực tế công việc tại các công ty, xí nghiệp, nhà xưởng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, hành chính sự nghiệp hay các tập đoàn xây dựng.
2. Vai trò trong hệ sinh thái đào tạo CHINEMASTER EDUCATION
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU – nền tảng đào tạo kế toán tiếng Trung hàng đầu – đã lấy cuốn giáo trình này làm xương sống cho toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline. Từ các khóa kế toán giao tiếp, kế toán thương mại, kế toán hành chính, đến các khóa chuyên sâu như kế toán công xưởng, kế toán hợp đồng, kế toán kiểm kê kho hàng hay kế toán quản trị… tất cả đều sử dụng bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Điểm đặc biệt là tất cả các khóa học trong hệ sinh thái CHINEMASTER education đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ làm chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách giảng dạy chuyên ngành. Điều này đảm bảo tính xuyên suốt, chất lượng và sự kết nối chặt chẽ giữa nội dung sách vở và phương pháp truyền đạt thực tế trên lớp.
3. Phát triển toàn diện 6 kỹ năng thực dụng
Điểm khác biệt lớn nhất của cuốn giáo trình nằm ở mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên, bao gồm: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Không chỉ dừng lại ở việc nhận diện mặt chữ hay phát âm, cuốn sách còn lồng ghép các bài tập tình huống, mẫu câu giao dịch thực tế và các đoạn hội thoại mô phỏng quy trình kế toán phát sinh hàng ngày trong doanh nghiệp. Phương pháp này giúp học viên không chỉ hiểu nghĩa của từ mà còn biết cách áp dụng linh hoạt vào công việc thực tế, từ đó tối ưu hiệu quả làm việc và xử lý chứng từ, báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung một cách nhanh chóng và chính xác nhất.
4. Định hướng phát triển nghề nghiệp bền vững
Sở hữu cuốn sách “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” và tham gia các khóa học của CHINEMASTER EDUCATION, học viên hoàn toàn có thể tự tin nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng các vị trí kế toán, tài chính, kiểm toán nội bộ hay nhân viên đối ngoại tại các doanh nghiệp liên doanh. Giáo trình còn là tài liệu tham khảo quý giá đối với sinh viên các trường đại học chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc và kinh tế – tài chính, mở ra cơ hội việc làm hấp dẫn với mức thu nhập cạnh tranh.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà là một công cụ chiến lược, một cẩm nang chuyên sâu dành cho bất kỳ ai muốn chinh phục và thành công trong lĩnh vực kế toán tiếng Trung. Đây xứng đáng là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường phát triển sự nghiệp tài chính – kế toán trong kỷ nguyên toàn cầu hóa.
Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung – Kim Chỉ Nam Cho Sự Nghiệp Kế Toán Chuyên Ngành
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa phát triển mạnh mẽ, sự giao thương giữa các doanh nghiệp Việt Nam và các quốc gia nói tiếng Trung ngày càng trở nên sâu rộng. Điều này mở ra cơ hội nghề nghiệp to lớn nhưng cũng đặt ra thách thức không nhỏ về mặt ngôn ngữ chuyên ngành đối với nhân sự ngành kế toán, kiểm toán và tài chính. Nhằm giải quyết triệt để bài toán khó này, cuốn sách “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được xuất bản và nhanh chóng trở thành một tài liệu tham khảo không thể thiếu. Cuốn sách này là một phần cốt lõi thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành, được nghiên cứu và biên soạn một cách công phu để phục vụ riêng cho nhu cầu học tập và làm việc thực tế.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ tự hào là một trong những giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng nhất của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi MASTEREDU. Đây là một hệ thống giáo dục uy tín, tiên phong trong việc chuẩn hóa và chuyên nghiệp hóa quy trình đào tạo tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam, đặc biệt là trong các lĩnh vực thương mại, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại Chinemaster Education
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU không chỉ đơn thuần là một trung tâm ngoại ngữ, mà là một nền tảng chuyên đào tạo chuyên sâu và toàn diện với danh mục khóa học vô cùng phong phú. Nhằm đáp ứng nhu cầu cực kỳ đa dạng của học viên từ những người mới bắt đầu cho đến những kế toán trưởng muốn nâng cao trình độ, hệ thống cung cấp các chương trình đào tạo bao quát mọi khía cạnh của nền kinh tế hiện đại.
Các khóa học nổi bật tại đây bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung online và khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, giúp học viên linh hoạt về mặt thời gian nhưng vẫn đảm bảo tiếp thu đầy đủ kiến thức. Đối với các môi trường làm việc đặc thù, CHINEMASTER EDU thiết kế riêng các chương trình như khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, và khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử.
Bên cạnh đó, để đi sâu vào các nghiệp vụ chuyên môn khắt khe của phòng kế toán, học viên có thể lựa chọn các khóa học phân hệ chi tiết bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, cùng với khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư và rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác.
Toàn bộ hệ thống chương trình đào tạo đồ sộ và khép kín này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm, đồng thời ông cũng là người trực tiếp phụ trách, đứng lớp giảng dạy các lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Với bề dày kinh nghiệm và kiến thức chuyên sâu, tác giả kiêm giảng viên Nguyễn Minh Vũ luôn mang đến những bài giảng thực tế, bám sát hơi thở của doanh nghiệp.
Phương Pháp Đào Tạo Và Mục Tiêu Phát Triển Toàn Diện Sáu Kỹ Năng
Một trong những yếu tố làm nên sự khác biệt và thành công vượt trội của CHINEMASTER EDUCATION chính là sự đồng bộ về mặt tài liệu giảng dạy. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, dù là hình thức online trực tuyến hay offline trực tiếp trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, đều sử dụng duy nhất bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều này đảm bảo tính thống nhất, logic và lộ trình thăng tiến kiến thức một cách khoa học cho học viên trong suốt quá trình học.
Mục tiêu tối thượng của bộ giáo trình và các khóa học này là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên, bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Kỹ năng Nghe và Nói giúp học viên tự tin giao tiếp, báo cáo công việc với cấp trên là người bản xứ, hoặc đàm phán trực tiếp với đối tác, khách hàng nước ngoài.
Kỹ năng Đọc và Viết giúp học viên làm chủ hệ thống văn bản, xử lý các loại chứng từ kế toán, hóa đơn, tờ khai hải quan và các biểu mẫu báo cáo tài chính phức tạp.
Kỹ năng Gõ và Dịch đóng vai trò then chốt trong thời đại công nghệ số, giúp học viên thao tác nhanh chóng trên các phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, soạn thảo email thương mại, dịch thuật các điều khoản hợp đồng kinh tế một cách chính xác, tránh những sai sót gây thiệt hại cho doanh nghiệp.
Bằng việc kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết chuyên ngành và thực hành liên tục, cuốn sách Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung cùng hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDUCATION cam kết giúp học viên trang bị đầy đủ năng lực thực chiến, tự tin bứt phá giới hạn bản thân và thăng tiến mạnh mẽ trên con đường sự nghiệp.
Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng mở rộng, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính tại các doanh nghiệp FDI, công xưởng, công ty thương mại và xuất nhập khẩu ngày càng tăng cao. Đáp ứng nhu cầu thực tiễn đó, “Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung” ra đời như một công trình giáo trình chuyên ngành có hệ thống, bài bản và thực dụng bậc nhất hiện nay tại Việt Nam.
“Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung” là một trong những đầu sách trọng tâm thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp chuyên sâu, được xây dựng công phu với mục tiêu cung cấp hệ thống từ vựng kế toán – tài chính tiếng Trung đầy đủ, chính xác và sát với thực tế công việc kế toán tại môi trường doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam.
Cuốn giáo trình không chỉ đơn thuần liệt kê từ vựng mà còn được thiết kế theo định hướng ứng dụng thực chiến, giúp người học có thể tra cứu, học thuộc, sử dụng và dịch thuật từ vựng kế toán một cách tự tin trong môi trường làm việc thực tế.
Vị Trí Của Giáo Trình Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER EDUCATION
“Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung” là một phần không thể tách rời trong hệ sinh thái giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên nghiệp hàng đầu hiện nay.
Toàn bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng xuyên suốt trong tất cả các khóa học thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online và offline
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, hợp đồng, công trình xây dựng
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng, giao tiếp, hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, tổng hợp, quản trị, thuế, chi phí
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng, tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư, doanh thu, lợi nhuận
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, quỹ đầu tư và nhiều chuyên ngành khác
Tất cả các khóa học đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách giảng dạy, đảm bảo chất lượng đồng nhất và chuẩn mực chuyên môn cao.
Chính sự kết hợp đồng bộ giữa từ vựng chuyên ngành có hệ thống và phương pháp rèn luyện 6 kỹ năng thực dụng đã tạo nên giá trị vượt trội của bộ giáo trình này so với các tài liệu học tiếng Trung thông thường trên thị trường.
Đối Tượng Phù Hợp Với Giáo Trình
Cuốn “Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung” phù hợp với nhiều nhóm đối tượng khác nhau:
Kế toán viên, nhân viên tài chính đang làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, công ty FDI có vốn Trung Quốc
Sinh viên chuyên ngành kế toán muốn bổ sung thêm kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành
Người học tiếng Trung muốn chuyển hướng sang lĩnh vực kế toán – tài chính
Giảng viên, người đào tạo tiếng Trung kế toán có nhu cầu tài liệu giảng dạy chuẩn chỉnh
Dịch thuật viên làm việc trong lĩnh vực tài chính – kế toán Việt – Trung
“Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung” của tác giả Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà là một công trình giáo trình chuyên ngành được đầu tư nghiêm túc, gắn liền với thực tiễn nghề nghiệp và nhu cầu thị trường lao động Việt – Trung hiện đại. Được triển khai ứng dụng xuyên suốt trong toàn bộ hệ thống khóa học của CHINEMASTER EDUCATION, bộ giáo trình này xứng đáng là nền tảng học thuật quan trọng cho bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Trung kế toán một cách bài bản, hiệu quả và nhanh chóng nhất.
Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung Và Hệ Thống Đào Tạo Kế Toán Chuyên Ngành Toàn Diện Tại Chinemaster Education
Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế và sự dịch chuyển mạnh mẽ của các chuỗi cung ứng toàn cầu, mối quan hệ hợp tác thương mại, đầu tư giữa Việt Nam và các quốc gia sử dụng tiếng Trung ngày càng trở nên sâu sắc. Sự xuất hiện của hàng loạt doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài, các công xưởng sản xuất quy mô lớn và các tập đoàn thương mại điện tử xuyên biên giới đã mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng rộng lớn. Tuy nhiên, điều này cũng đặt ra một thách thức không nhỏ về mặt nhân sự: thị trường đang cực kỳ khát đội ngũ kế toán, kiểm toán có khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách thành thạo. Để giải quyết triệt để bài toán này, cuốn sách Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời, đóng vai trò là kim chỉ nam và là một trong những tài liệu giảng dạy cốt lõi, quan trọng bậc nhất trong toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành hiện nay.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được nghiên cứu, biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng khô khan. Đây là một công trình khoa học nghiêm túc, mang tính thực tiễn cao, phản ánh chính xác cấu trúc nghiệp vụ và dòng chảy công việc của một kế toán viên trong môi trường doanh nghiệp thực tế. Cuốn sách này đã được lựa chọn làm nền tảng giáo trình chính thức cho toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), một tổ chức giáo dục uy tín hàng đầu chuyên sâu về đào tạo tiếng Trung ứng dụng và tiếng Trung thương mại tại Việt Nam.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đã xây dựng nên một hệ sinh thái khóa học kế toán tiếng Trung vô cùng đồ sộ và toàn diện, bao phủ mọi ngóc ngách của nghề nghiệp nhằm đáp ứng chính xác nhu cầu của từng học viên và từng loại hình doanh nghiệp. Học viên khi đến với trung tâm có thể lựa chọn các chương trình học được thiết kế chuyên biệt hoàn toàn. Hệ thống sở hữu danh mục khóa học phong phú bao gồm: khóa học kế toán tiếng Trung online dành cho người bận rộn hoặc ở xa, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành sâu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng dành cho các bạn làm việc tại các khu công nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu phục vụ hoạt động ngoại thương, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng giúp xử lý các văn bản pháp lý kinh tế, cho đến khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng đòi hỏi tính đặc thù cao trong bóc tách chi phí.
Không dừng lại ở đó, để phục vụ cho các vị trí công việc cụ thể trong phòng kế toán, CHINEMASTER EDU còn triển khai các khóa học chuyên sâu theo từng mảng nghiệp vụ nhỏ như: khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp hàng ngày tại công sở, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp dành cho những người muốn thăng tiến lên vị trí quản lý, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị phục vụ công tác ra quyết định của ban giám đốc, khóa học kế toán tiếng Trung thuế nhằm tối ưu hóa nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ để kiểm soát dòng tiền, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương và bảo hiểm của nhân sự, khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, khóa học kế toán tiếng
Trung sản xuất, khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ cho các giao dịch quốc tế, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử đang là xu hướng bùng nổ, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư cùng rất nhiều khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành nâng cao khác.
Toàn bộ các chương trình đào tạo đồ sộ này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, lên khung chương trình và phụ trách lớp. Với bề dày kinh nghiệm giảng dạy và sự am hiểu sâu sắc về cả ngôn ngữ lẫn kiến thức tài chính, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lồng ghép những bài học thực tế, những tình huống phát sinh phát sinh trong doanh nghiệp vào từng trang sách.
Điều đặc biệt làm nên thương hiệu của hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER EDUCATION chính là phương pháp giảng dạy tích hợp. Tất cả các khóa học tiếng Trung kế toán, dù là hình thức online qua màn hình máy tính hay hình thức offline tương tác trực tiếp tại lớp học, đều sử dụng đồng bộ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Mục tiêu tối thượng của sự đồng bộ này là giúp học viên phát triển một cách toàn diện và đồng đều cả 6 kỹ năng tổng thể bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Học viên không chỉ dừng lại ở việc nhận biết mặt chữ hay hiểu nghĩa của từ, mà còn được luyện tập phản xạ Nghe và Nói để tự tin trao đổi công việc với sếp người Trung Quốc hoặc đối tác nước ngoài. Kỹ năng Đọc và Viết giúp họ làm chủ các loại chứng từ, hóa đơn, báo cáo tài chính phức tạp mà không sợ sai sót về mặt số liệu hay thuật ngữ. Đặc biệt, hai kỹ năng Gõ và Dịch được đưa vào chương trình như một công cụ bắt buộc để học viên có thể thao tác nhanh chóng trên các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung, đồng thời có khả năng biên phiên dịch các bản hợp đồng kinh tế, biên bản quyết toán một cách chuẩn xác, hiệu quả nhất và nhanh chóng nhất. Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung cùng hệ thống khóa học của CHINEMASTER chính là bệ phóng vững chắc cho bất kỳ ai muốn làm chủ ngôn ngữ và thăng tiến mạnh mẽ trong ngành kế toán tài chính thời kỳ hội nhập.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Nền tảng vững chắc cho mọi khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung đã trở thành một trong những công cụ ngôn ngữ quan trọng hàng đầu trong lĩnh vực thương mại và tài chính. Đặc biệt, đối với những ai đang làm việc trong ngành kế toán, việc nắm vững thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung không chỉ là lợi thế cạnh tranh mà còn là yêu cầu bắt buộc để đáp ứng nhu cầu công việc tại các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia có vốn đầu tư từ Trung Quốc và Đài Loan. Thấu hiểu điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời cuốn sách “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” – một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu, thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán danh tiếng của ông.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển thuật ngữ thông thường, mà còn là một giáo trình giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng, được biên soạn công phu dựa trên kinh nghiệm thực tiễn giảng dạy và làm việc lâu năm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách này đóng vai trò là kim chỉ nam cho toàn bộ hệ thống đào tạo của Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – nền tảng giáo dục hàng đầu chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung online và offline.
Điểm đặc biệt của cuốn sách nằm ở tính hệ thống và tính ứng dụng cao. Các từ vựng được sắp xếp logic theo từng mảng nghiệp vụ kế toán cụ thể, bao phủ toàn diện các lĩnh vực như: kế toán thương mại, kế toán công xưởng, kế toán doanh nghiệp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hợp đồng, kế toán công trình xây dựng, kế toán bán hàng, kiểm kê kho hàng, kế toán tài chính, kế toán thuế, kế toán chi phí, kế toán ngân hàng, kế toán tiền lương, kế toán hàng tồn kho, kế toán sản xuất, kế toán đầu tư, kế toán doanh thu và lợi nhuận, kế toán ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư và còn rất nhiều chuyên ngành khác. Chính sự đa dạng và chuyên sâu này đã giúp cuốn sách trở thành tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi lĩnh vực kế toán tiếng Trung.
Sở dĩ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được đánh giá cao và được lựa chọn làm giáo trình chính thống cho tất cả các khóa học trong hệ sinh thái CHINEMASTER Education, bởi vì nó được thiết kế để phát triển một cách toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng. Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp vốn từ vựng, cuốn sách còn lồng ghép các mẫu câu giao tiếp thực tế, các tình huống nghiệp vụ phát sinh hàng ngày tại các phòng kế toán, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc một cách hiệu quả và nhanh chóng.
Tại CHINEMASTER EDUCATION, tất cả các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, từ kế toán giao tiếp đến kế toán hành chính sự nghiệp, đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy. Với phương pháp sư phạm bài bản, kết hợp cùng nguồn tài liệu giáo trình chuẩn mực như cuốn Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung, học viên không chỉ cảm thấy tự tin khi làm việc với các đối tác, sếp Trung Quốc mà còn có khả năng đọc hiểu báo cáo tài chính, hồ sơ kiểm toán và các văn bản pháp lý phức tạp bằng tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một “bảo bối” giúp người học rút ngắn con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Đây là bộ giáo trình nền tảng, vững chắc và đáng tin cậy nhất dành cho các bạn sinh viên, nhân viên kế toán, kiểm toán viên và các nhà quản lý tài chính muốn nâng cao trình độ ngoại ngữ chuyên môn của mình trong thời đại mới.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một trong những cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiêu biểu thuộc bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là tài liệu được biên soạn chuyên sâu nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu và ứng dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán tài chính của học viên, sinh viên, kế toán viên, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính và những người đang làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp Hồng Kông cũng như các công ty có vốn đầu tư nước ngoài.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ tổng hợp Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được xây dựng theo định hướng thực tiễn, giúp người học nhanh chóng nắm vững hệ thống thuật ngữ, mẫu câu giao tiếp, cách diễn đạt và phương pháp sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán tài chính hàng ngày. Đây đồng thời cũng là một trong những giáo trình giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành quan trọng của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Giáo trình được biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tế
Không chỉ đơn thuần tổng hợp từ vựng, cuốn sách còn cung cấp hệ thống kiến thức chuyên ngành được sắp xếp khoa học từ cơ bản đến nâng cao. Nội dung giáo trình bao gồm:
Thuật ngữ kế toán tài chính bằng tiếng Trung.
Từ vựng báo cáo tài chính.
Thuật ngữ bảng cân đối kế toán.
Từ vựng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Thuật ngữ lưu chuyển tiền tệ.
Từ vựng doanh thu và chi phí.
Thuật ngữ lợi nhuận và phân phối lợi nhuận.
Từ vựng tài sản và nguồn vốn.
Thuật ngữ vốn chủ sở hữu.
Từ vựng tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn.
Thuật ngữ nợ phải trả.
Từ vựng khấu hao tài sản cố định.
Thuật ngữ đầu tư tài chính.
Từ vựng ngoại tệ.
Thuật ngữ chứng từ kế toán.
Mẫu hội thoại kế toán tài chính bằng tiếng Trung.
Mẫu email kế toán tài chính.
Bài tập thực hành dịch thuật kế toán tài chính Trung – Việt và Việt – Trung.
Hệ thống kiến thức được trình bày logic giúp học viên dễ dàng ghi nhớ và vận dụng ngay vào công việc thực tế.
Bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển trong nhiều năm.
Bộ giáo trình được thiết kế dành riêng cho từng chuyên đề kế toán khác nhau, bao gồm:
Kế toán tài chính.
Kế toán quản trị.
Kế toán tổng hợp.
Kế toán thuế.
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán thương mại.
Kế toán công xưởng.
Kế toán công ty.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán hợp đồng.
Kế toán công trình xây dựng.
Kế toán bán hàng.
Kế toán mua hàng.
Kế toán hàng tồn kho.
Kế toán tiền mặt.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán tiền lương.
Kế toán công nợ.
Kế toán sản xuất.
Kế toán đầu tư.
Kế toán doanh thu.
Kế toán lợi nhuận.
Kế toán ngoại tệ.
Kế toán bảo hiểm.
Kế toán bất động sản.
Kế toán thương mại điện tử.
Kế toán kiểm toán.
Kế toán quỹ đầu tư.
Và nhiều chuyên đề kế toán tiếng Trung khác.
Mỗi giáo trình đều được xây dựng theo tiêu chí lấy thực tế doanh nghiệp làm trung tâm, giúp người học có thể áp dụng ngay sau khi hoàn thành khóa học.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) là đơn vị chuyên đào tạo tiếng Trung chuyên ngành với chương trình học được thiết kế bài bản, hiện đại và sát với nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp.
Các chương trình đào tạo nổi bật gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung tài chính.
Khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp.
Khóa học kế toán tiếng Trung quản trị.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung chi phí.
Khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công nợ.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung hàng tồn kho.
Khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất.
Khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu.
Khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận.
Khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ.
Khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm.
Khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư.
Toàn bộ các khóa học đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình và phụ trách chuyên môn.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Điểm nổi bật của hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là toàn bộ chương trình đào tạo đều sử dụng thống nhất bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Nhờ đó, học viên được rèn luyện đồng bộ 6 kỹ năng tổng thể, bao gồm:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán bằng tiếng Trung.
Viết văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán theo hướng thực dụng.
Mô hình đào tạo này giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn có khả năng giao tiếp, xử lý chứng từ, lập báo cáo, trao đổi công việc và làm việc trực tiếp với đối tác hoặc cấp trên người Trung Quốc.
Giá trị thực tiễn của cuốn sách
Cuốn Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cẩm nang tra cứu hữu ích dành cho người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán tài chính. Giáo trình giúp người học mở rộng vốn từ chuyên ngành, nâng cao năng lực giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp, tăng khả năng dịch thuật các báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế và chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Với nội dung chuyên sâu, hệ thống bài học logic, hàng nghìn thuật ngữ kế toán tài chính được chọn lọc cùng phương pháp đào tạo hiện đại, cuốn sách góp phần giúp học viên rút ngắn đáng kể thời gian học tập và nhanh chóng sử dụng tiếng Trung kế toán một cách thành thạo trong công việc thực tế.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình trọng tâm của bộ Giáo trình Hán ngữ Kế toán đang được sử dụng trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Với định hướng đào tạo thực hành, nội dung chuyên sâu và phương pháp học hiện đại, cuốn sách mang đến nền tảng vững chắc cho những ai mong muốn phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán tài chính và sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường làm việc quốc tế.
Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Hàng Đầu Cho Người Học Kế Toán Tiếng Trung
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với đối tác Trung Quốc – một trong những thị trường thương mại lớn nhất thế giới, nhu cầu về nhân sự kế toán am hiểu tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao. Để đáp ứng nhu cầu thực tiễn này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu, trong đó Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một trong những cuốn sách cốt lõi và quan trọng nhất.
Giới thiệu về cuốn sách và bộ giáo trình
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là giáo trình chuyên ngành thuộc bộ sách Hán ngữ Kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn sách tập trung hệ thống hóa toàn bộ từ vựng kế toán tài chính tiếng Trung một cách khoa học, logic và thực tiễn, giúp người học nhanh chóng nắm bắt thuật ngữ chuyên môn từ cơ bản đến nâng cao.
Đây không chỉ là một cuốn từ điển đơn thuần mà còn là tài liệu giảng dạy được thiết kế bài bản, phù hợp cho cả học viên mới bắt đầu và những kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, nhà máy sản xuất, hay các tập đoàn đa quốc gia.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
Bộ giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là nền tảng cốt lõi của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) – một trong những nền tảng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành uy tín hàng đầu hiện nay.
Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học thực tế, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung online
Kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Kế toán tiếng Trung thương mại, công xưởng, doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, hợp đồng, công trình xây dựng
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng, giao tiếp
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, tài chính, tổng hợp, quản trị
Kế toán tiếng Trung thuế, chi phí, mua hàng, công nợ, tiền mặt, ngân hàng
Kế toán tiếng Trung tiền lương, hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư
Kế toán tiếng Trung doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ, bảo hiểm, bất động sản
Kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, kiểm toán, quỹ đầu tư…
Tất cả các khóa học trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDUCATION đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy.
Điểm nổi bật của bộ giáo trình
Điều làm nên sức mạnh của bộ giáo trình Hán ngữ kế toán là khả năng phát triển toàn diện 6 kỹ năng cho học viên:
Nghe – Hiểu rõ hội thoại kế toán thực tế, báo cáo tài chính, cuộc họp bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp tự tin với đối tác, kế toán Trung Quốc
Đọc – Đọc hiểu chứng từ, báo cáo, hợp đồng, sổ sách kế toán tiếng Trung
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản bằng tiếng Trung chuyên ngành
Gõ – Thành thạo gõ chữ Hán trên máy tính trong môi trường kế toán
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán hai chiều Việt – Trung
Nhờ phương pháp đào tạo thực chiến, học viên tại CHINEMASTER EDUCATION có thể tiến bộ nhanh chóng, áp dụng ngay vào công việc, giúp nâng cao hiệu quả công việc và tăng cơ hội thăng tiến sự nghiệp.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách mà còn là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công cho những ai mong muốn trở thành kế toán viên chuyên nghiệp trong môi trường quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình học tiếng Trung kế toán bài bản, thực tiễn và hiệu quả nhất, bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER EDUCATION chính là lựa chọn tối ưu.
Hãy đầu tư vào kiến thức hôm nay để nắm bắt cơ hội nghề nghiệp ngày mai!
Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Tài Chính Tiếng Trung – Giải Pháp Đào Tạo Chuyên Sâu Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDUCATION
Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu và sự bùng nổ của các dòng vốn đầu tư từ các quốc gia nói tiếng Trung vào Việt Nam, ngôn ngữ đã trở thành một công cụ cạnh tranh sinh tử trên thị trường lao động. Đặc biệt, đối với khối ngành tài chính, kế toán và kiểm toán, việc chỉ thành thạo nghiệp vụ chuyên môn thôi là chưa đủ. Nhân sự trong lĩnh vực này đòi hỏi phải có khả năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành một cách chuẩn xác để xử lý hệ thống sổ sách phức tạp, làm việc với cơ quan thuế và trao đổi trực tiếp với ban lãnh đạo nước ngoài. Nhằm giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tài liệu giảng dạy chuẩn mực, tác phẩm giáo trình “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được xuất bản và nhanh chóng trở thành cuốn sách gối đầu giường của hàng ngàn học viên, định hình tiêu chuẩn mới cho hệ thống Hán ngữ kế toán chuyên ngành.
Tổng Quan Về Tác Phẩm Và Tầm Quan Trọng Của Giáo Trình
Cuốn sách Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một trong những công trình nghiên cứu và biên soạn tâm huyết bậc nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu, tác phẩm này được thiết kế không chỉ như một cuốn từ điển thuật ngữ đơn thuần, mà là một hệ thống giáo trình Hán ngữ tổng hợp, kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức ngôn ngữ học và thực tiễn nghiệp vụ kế toán tài chính hiện đại.
Sự xuất hiện của cuốn sách đã lấp đầy khoảng trống lớn trên thị trường tài liệu tham khảo hiện nay, nơi mà phần lớn sách tiếng Trung thương mại chỉ dừng lại ở các đoạn hội thoại giao tiếp cơ bản, thiếu chiều sâu về mặt kỹ thuật và nghiệp vụ kế toán. Thông qua tập tài liệu này, tác giả Nguyễn Minh Vũ truyền tải một cách hệ thống các thuật ngữ cốt lõi, hệ thống tài khoản kế toán, các quy trình định khoản, cách thức lập và đọc báo cáo tài chính, từ đó giúp người học xây dựng một nền tảng tư duy ngôn ngữ chuyên ngành vững chắc và có tính ứng dụng thực tiễn cực kỳ cao.
Vị Trí Cốt Lõi Trong Hệ Sinh Thái Đào Tạo Của CHINEMASTER EDUCATION
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp này đóng vai trò là kim chỉ nam, là nền tảng tài liệu giảng dạy quan trọng nhất trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (hay còn được biết đến rộng rãi với thương hiệu MASTEREDU). Đây là một hệ sinh thái giáo dục uy tín, tiên phong và chuyên sâu hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Toàn bộ chương trình đào tạo tại đây, dù được triển khai dưới hình thức học trực tuyến (online) linh hoạt hay các lớp học trực tiếp (offline) tương tác cao, đều được chuẩn hóa dựa trên bộ giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Sự đồng bộ này đảm bảo rằng mọi học viên, dù ở bất kỳ vùng miền nào hay bắt đầu từ trình độ nào, đều được tiếp cận với một lộ trình kiến thức nhất quán, khoa học và cập nhật liên tục theo biến động của luật pháp cũng như chuẩn mực kế toán quốc tế.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Và Đa Dạng
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU đã xây dựng một bản đồ khóa học vô cùng đồ sộ và chi tiết, bao phủ toàn bộ các khía cạnh nghiệp vụ của một phòng kế toán doanh nghiệp hiện đại. Sự phân hóa rõ ràng này giúp học viên dễ dàng lựa chọn khóa học tối ưu nhất cho vị trí công việc hiện tại hoặc mục tiêu nghề nghiệp tương lai của mình. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, điều hành và trực tiếp đứng lớp phụ trách chuyên môn.
Trong phân khúc quản trị và tổng hợp, trung tâm triển khai các khóa học mang tính chiến lược như khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung quản trị, khóa học kế toán tiếng Trung thuế và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán. Đây là những lớp học dành cho những người định hướng trở thành kế toán trưởng, kiểm toán viên hoặc giám đốc tài chính, nơi họ phải học cách phân tích các chỉ số, tối ưu hóa chi phí và đảm bảo tính pháp lý của doanh nghiệp trước pháp luật.
Đối với các nghiệp vụ phần hành cụ thể hàng ngày, hệ thống cung cấp các chương trình đào tạo chuyên sâu bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung doanh thu, khóa học kế toán tiếng Trung lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung công nợ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền mặt, khóa học kế toán tiếng Trung ngân hàng, khóa học kế toán tiếng Trung ngoại tệ, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương và khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm. Học viên tham gia các lớp này sẽ được rèn luyện kỹ năng xử lý các nghiệp vụ phát sinh hàng ngày một cách chính xác tuyệt đối, giảm thiểu sai sót trong quá trình nhập liệu và lên sổ sách.
Nhằm đáp ứng đặc thù kinh doanh của từng loại hình tổ chức, CHINEMASTER EDU còn mở rộng đào tạo các khóa học theo lĩnh vực cụ thể như khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại điện tử, khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung sản xuất. Bên cạnh đó, không thể không kể đến các khóa học chuyên biệt có độ khó cao như khóa học kế toán tiếng Trung đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung quỹ đầu tư, khóa học kế toán tiếng Trung bất động sản, khóa học kế toán tiếng Trung công trình xây dựng, khóa học kế toán tiếng Trung mua hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng. Cuối cùng, để bổ trợ cho kỹ năng mềm và khả năng làm việc trực tiếp, các khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng cũng được lồng ghép chặt chẽ, tạo nên một chương trình đào tạo toàn diện không góc chết.
Phương Pháp Đào Tạo Toàn Diện Sáu Kỹ Năng Thực Dụng
Sức hút và sự thành công của thương hiệu giáo dục CHINEMASTER EDUCATION nằm ở phương pháp giảng dạy mang tính đột phá, lấy người học làm trung tâm và lấy thực hành làm thước đo năng lực. Việc áp dụng bộ giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vào giảng dạy hướng tới mục tiêu tối thượng là phát triển toàn diện cùng lúc 6 kỹ năng tổng thể cho học viên bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Kỹ năng Nghe và Nói được rèn luyện thông qua các tình huống giả định thực tế tại văn phòng, các buổi họp báo cáo tài chính định kỳ hoặc các cuộc đàm phán với đối tác, giúp học viên xóa bỏ rào cản tự ti, hình thành phản xạ ngôn ngữ tự nhiên.
Kỹ năng Đọc và Viết giúp học viên làm quen và làm chủ các văn bản quy phạm pháp luật, các mẫu biểu báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán, và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng tiếng Trung.
Kỹ năng Gõ là một nét đặc trưng độc đáo trong phương pháp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên tối ưu hóa tốc độ làm việc trên máy tính, sử dụng thành thạo các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung một cách mượt mà.
Cuối cùng, kỹ năng Dịch thuật được nâng cao thông qua việc biên dịch và phiên dịch song ngữ các hợp đồng kinh tế, chứng từ xuất nhập khẩu và các hồ sơ kê khai thuế phức tạp, đòi hỏi sự chính xác đến từng con số và câu chữ.
Với sự kết hợp hoàn hảo giữa một bộ giáo trình chất lượng cao, một hệ thống khóa học đa dạng chuyên sâu và sự dẫn dắt tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION đã và đang khẳng định vị thế dẫn đầu, trở thành bệ phóng vững chắc cho sự nghiệp của mọi học viên trong lĩnh vực kế toán tài chính tiếng Trung.
“Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” – Nền tảng vững chắc cho sự nghiệp kế toán chuyên ngành trong kỷ nguyên hội nhập
Trong bối cảnh giao thương quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về đội ngũ kế toán viên thông thạo nghiệp vụ chuyên môn lẫn ngôn ngữ Hán trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Để đáp ứng yêu cầu khắt khe đó, sự ra đời của cuốn sách “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” thuộc bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã đánh dấu một bước tiến quan trọng, trở thành cẩm nang không thể thiếu cho bất kỳ người học nào theo đuổi lĩnh vực này.
1. Giá trị cốt lõi của tác phẩm trong hệ sinh thái đào tạo
Không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển chuyên ngành, tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xem là “xương sống” trong toàn bộ hệ thống giảng dạy của Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU). Cuốn sách được biên soạn một cách khoa học, hệ thống, chắt lọc những thuật ngữ tài chính – kế toán thông dụng nhất, từ cơ bản đến phức tạp, giúp người học nắm bắt được ngôn ngữ chuyên nghiệp một cách chính xác và hiệu quả.
Điểm đặc biệt của cuốn sách nằm ở tính thực tiễn cao. Thay vì những lý thuyết khô khan, các từ vựng được lồng ghép vào ngữ cảnh nghiệp vụ cụ thể, phản ánh đúng thực tế công việc của một kế toán viên tại các doanh nghiệp, nhà xưởng, hay công ty xuất nhập khẩu.
2. Ứng dụng toàn diện trong chương trình đào tạo của CHINEMASTER EDU
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU tự hào là nền tảng chuyên đào tạo kế toán tiếng Trung online và offline hàng đầu, nơi duy nhất sử dụng xuyên suốt bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống này cung cấp một lộ trình học tập đa dạng, bao phủ mọi lĩnh vực ngách của ngành kế toán, bao gồm nhưng không giới hạn:
Kế toán tổng hợp, tài chính, thuế và chi phí.
Kế toán thương mại, công xưởng, sản xuất và bán hàng.
Kế toán xuất nhập khẩu, hợp đồng, công nợ và ngoại tệ.
Kế toán hành chính sự nghiệp, bất động sản và thương mại điện tử.
Các lĩnh vực kế toán chuyên sâu như kiểm toán, quỹ đầu tư, bảo hiểm và tiền lương.
Dù bạn đang tìm kiếm khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, kế toán ngân hàng, hay kế toán kiểm kê kho hàng, tất cả các chương trình đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách chuyên môn. Điều này đảm bảo tính thống nhất, chất lượng và sự sát sao trong từng bài giảng.
3. Phát triển toàn diện 6 kỹ năng thực dụng
Điểm làm nên thương hiệu của “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” và toàn bộ giáo trình nằm ở mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán thực dụng.
Không chỉ dừng lại ở việc nhận diện mặt chữ hay phát âm chuẩn, cuốn sách còn giúp học viên:
Gõ văn bản bằng phần mềm kế toán Trung Quốc.
Dịch thuật chứng từ, báo cáo tài chính một cách chính xác.
Giao tiếp tự tin với đối tác trong các tình huống về hóa đơn, thanh toán, hoặc kiểm tra tồn kho.
Sự kết hợp giữa nội dung chất lượng và phương pháp giảng dạy sáng tạo của CHINEMASTER EDU giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách nhanh chóng, rút ngắn tối đa thời gian làm quen khi bước vào môi trường làm việc thực tế.
“Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà là tấm vé thông hành vững chắc giúp bạn bước vào thế giới kế toán chuyên nghiệp tại các tập đoàn Trung Quốc, các công ty liên doanh hay các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Với sự hậu thuẫn từ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, đây chính là lựa chọn tối ưu và đáng tin cậy nhất cho hành trình chinh phục ngôn ngữ tài chính của bạn.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành chất lượng cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với sự gia tăng mạnh mẽ của đầu tư và thương mại Trung Quốc tại Việt Nam, nhu cầu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trở nên cấp thiết. Một trong những tài liệu được đánh giá cao và được sử dụng rộng rãi hiện nay là cuốn sách “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Giáo trình thuộc bộ sách Hán ngữ Kế toán chuyên nghiệp
“Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” là một phần quan trọng trong bộ giáo trình Hán ngữ kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn sách tập trung hệ thống hóa toàn bộ từ vựng chuyên môn kế toán – tài chính bằng tiếng Trung, giúp người học nắm vững thuật ngữ chính xác, chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán.
Đây không chỉ là cuốn từ điển chuyên ngành thông thường mà còn là tài liệu giảng dạy được thiết kế bài bản, phù hợp cho cả sinh viên, kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu, nhà máy sản xuất, và các tổ chức kinh tế khác.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
Cuốn sách nằm trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – nền tảng chuyên sâu về tiếng Trung kế toán tại Việt Nam. Hệ thống do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách các lớp học.
CHINEMASTER EDU cung cấp đa dạng các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao gồm:
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, công ty
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công trình xây dựng
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung tài chính, tổng hợp, quản trị
Kế toán tiếng Trung thuế, chi phí, mua hàng, công nợ
Kế toán tiếng Trung tiền mặt, ngân hàng, tiền lương
Kế toán tiếng Trung hàng tồn kho, sản xuất, đầu tư
Kế toán tiếng Trung doanh thu, lợi nhuận, ngoại tệ
Kế toán tiếng Trung bảo hiểm, bất động sản, thương mại điện tử
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, quỹ đầu tư
… và rất nhiều chuyên ngành kế toán tiếng Trung khác.
Điểm nổi bật của bộ giáo trình và phương pháp đào tạo
Tất cả các khóa học online và offline trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Giáo trình được xây dựng nhằm phát triển toàn diện 6 kỹ năng cho học viên:
Nghe – Hiểu báo cáo tài chính, cuộc họp bằng tiếng Trung
Nói – Giao tiếp chuyên môn với đối tác, lãnh đạo Trung Quốc
Đọc – Đọc thành thạo chứng từ, báo cáo, hợp đồng kế toán
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ nhanh tiếng Trung trên máy tính (pinyin hoặc chữ Hán)
Dịch – Dịch chính xác tài liệu kế toán song ngữ Việt-Trung
Phương pháp học tập thực tiễn, tập trung vào tình huống công việc thực tế giúp học viên tiến bộ nhanh chóng, áp dụng ngay vào công việc.
Đối tượng phù hợp
Kế toán viên, kiểm toán viên muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên môn
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Người làm việc tại doanh nghiệp FDI Trung Quốc, công ty liên doanh
Những ai muốn chuyển việc sang môi trường sử dụng tiếng Trung
Với bộ giáo trình chất lượng cao và hệ thống đào tạo chuyên sâu của CHINEMASTER EDUCATION, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã và đang góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực kế toán tiếng Trung tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình uy tín và khóa học bài bản về tiếng Trung kế toán, “Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung” cùng bộ sách Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn đáng tin cậy.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam và Trung Quốc ngày càng hội nhập sâu rộng, nhu cầu tuyển dụng nhân sự thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán tài chính không ngừng gia tăng. Các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore và các tập đoàn đa quốc gia đều có nhu cầu rất lớn đối với đội ngũ kế toán có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc chuyên môn.
Để đáp ứng yêu cầu đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành với hệ thống kiến thức toàn diện, trong đó Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một trong những giáo trình trọng tâm, được sử dụng chính thức trong toàn bộ hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU).
Giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được biên soạn theo hướng ứng dụng thực tế
Khác với những tài liệu từ vựng thông thường chỉ giới thiệu các danh sách thuật ngữ rời rạc, giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung được xây dựng theo định hướng đào tạo nghề nghiệp, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ mới mà còn biết cách vận dụng trực tiếp vào môi trường làm việc thực tế.
Nội dung giáo trình được hệ thống hóa từ cơ bản đến nâng cao, bao quát toàn bộ lĩnh vực kế toán tài chính trong doanh nghiệp, bao gồm:
Thuật ngữ kế toán tài chính doanh nghiệp
Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Hệ thống tài khoản kế toán
Chuẩn mực kế toán
Chính sách kế toán
Phân tích tài chính
Kiểm soát nội bộ
Quản trị tài chính
Đầu tư tài chính
Phân tích chi phí
Quản lý nguồn vốn
Quản lý dòng tiền
Phân tích lợi nhuận
Quản trị rủi ro tài chính
Kiểm toán tài chính
Thuật ngữ tài chính quốc tế
Toàn bộ hệ thống từ vựng được trình bày theo phương pháp khoa học, giúp người học tiếp cận nhanh, ghi nhớ lâu và ứng dụng hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp.
Bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung là một phần quan trọng trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ Kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và cập nhật thường xuyên.
Hệ thống giáo trình bao gồm nhiều chuyên đề chuyên sâu như:
Từ vựng Kế toán Tổng hợp tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Ngân hàng tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Công nợ tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Tiền mặt tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Tiền lương tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Doanh thu tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Lợi nhuận tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Sản xuất tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Hàng tồn kho tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Mua hàng tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Bán hàng tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Xuất nhập khẩu tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Thương mại điện tử tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Quản trị tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Kiểm toán tiếng Trung
Từ vựng Kế toán Quỹ đầu tư tiếng Trung
cùng nhiều chuyên đề kế toán tiếng Trung khác.
Tất cả đều được xây dựng theo định hướng đào tạo thực chiến, phù hợp với nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp hiện đại.
Giáo trình được sử dụng chính thức tại Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU)
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU) là đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên ngành với chương trình học bài bản, trong đó lĩnh vực kế toán tiếng Trung luôn được xem là một trong những chương trình đào tạo trọng điểm.
Toàn bộ chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhằm bảo đảm tính thống nhất, cập nhật và ứng dụng thực tiễn.
Các khóa đào tạo bao gồm:
Khóa học Kế toán tiếng Trung Online
Khóa học Kế toán tiếng Trung Offline
Khóa học Kế toán tiếng Trung Chuyên ngành
Khóa học Kế toán tiếng Trung Thương mại
Khóa học Kế toán tiếng Trung Công xưởng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Doanh nghiệp
Khóa học Kế toán tiếng Trung Công ty
Khóa học Kế toán tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Khóa học Kế toán tiếng Trung Hợp đồng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Công trình xây dựng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Bán hàng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Kiểm kê kho hàng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Giao tiếp
Khóa học Kế toán tiếng Trung Hành chính sự nghiệp
Khóa học Kế toán tiếng Trung Tài chính
Khóa học Kế toán tiếng Trung Tổng hợp
Khóa học Kế toán tiếng Trung Quản trị
Khóa học Kế toán tiếng Trung Thuế
Khóa học Kế toán tiếng Trung Chi phí
Khóa học Kế toán tiếng Trung Mua hàng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Công nợ
Khóa học Kế toán tiếng Trung Tiền mặt
Khóa học Kế toán tiếng Trung Ngân hàng
Khóa học Kế toán tiếng Trung Tiền lương
Khóa học Kế toán tiếng Trung Hàng tồn kho
Khóa học Kế toán tiếng Trung Sản xuất
Khóa học Kế toán tiếng Trung Đầu tư
Khóa học Kế toán tiếng Trung Doanh thu
Khóa học Kế toán tiếng Trung Lợi nhuận
Khóa học Kế toán tiếng Trung Ngoại tệ
Khóa học Kế toán tiếng Trung Bảo hiểm
Khóa học Kế toán tiếng Trung Bất động sản
Khóa học Kế toán tiếng Trung Thương mại điện tử
Khóa học Kế toán tiếng Trung Kiểm toán
Khóa học Kế toán tiếng Trung Quỹ đầu tư
Ngoài ra còn rất nhiều chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu khác, đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập và công việc của học viên.
Phương pháp đào tạo phát triển toàn diện 6 kỹ năng
Một trong những điểm nổi bật của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION là phương pháp đào tạo thực hành theo năng lực sử dụng ngôn ngữ.
Thông qua bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên được rèn luyện đồng thời sáu kỹ năng cốt lõi:
Nghe tiếng Trung kế toán
Nói tiếng Trung kế toán
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung
Viết chứng từ và văn bản kế toán bằng tiếng Trung
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán
Dịch tiếng Trung kế toán trong môi trường doanh nghiệp
Việc phát triển đồng bộ sáu kỹ năng giúp học viên có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc thực tế, nâng cao hiệu quả giao tiếp và xử lý nghiệp vụ chuyên môn bằng tiếng Trung.
Nội dung luôn được cập nhật theo thực tiễn doanh nghiệp
Một ưu điểm nổi bật của bộ giáo trình là luôn được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cập nhật, bổ sung các thuật ngữ mới, quy trình kế toán hiện đại và hệ thống từ vựng chuyên ngành đang được sử dụng phổ biến tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Nhờ đó, học viên không chỉ học được kiến thức nền tảng mà còn tiếp cận được các thuật ngữ kế toán tài chính hiện hành, phục vụ hiệu quả cho công việc thực tế.
Giá trị của giáo trình đối với người học
Giáo trình Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
Xây dựng nền tảng từ vựng kế toán tài chính chuyên sâu.
Hiểu chính xác thuật ngữ kế toán và tài chính bằng tiếng Trung.
Nâng cao khả năng đọc hiểu báo cáo tài chính và chứng từ kế toán.
Hỗ trợ giao tiếp hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
Tăng khả năng biên dịch tài liệu kế toán tài chính.
Chuẩn bị tốt cho các vị trí kế toán, kiểm toán, tài chính, quản trị và xuất nhập khẩu.
Nâng cao năng lực cạnh tranh khi ứng tuyển vào các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Phù hợp cho sinh viên, người đi làm và kế toán muốn phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giáo trình chuyên ngành được xây dựng công phu, hệ thống và có tính ứng dụng cao. Đây không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cẩm nang thực hành dành cho những người mong muốn sử dụng tiếng Trung thành thạo trong lĩnh vực kế toán tài chính.
Được tích hợp trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán của CHINEMASTER EDUCATION (MASTEREDU), cuốn sách góp phần giúp học viên phát triển toàn diện sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán, từ đó nâng cao năng lực chuyên môn, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và đáp ứng hiệu quả yêu cầu của thị trường lao động trong thời kỳ hội nhập quốc tế.

