2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 67 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ đi sâu vào chủ đề gửi thư, nhận thư ở bưu điện, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để biết cụ thể hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 66
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 67 Thầy Vũ
| Thư | 信 | xìn |
| Thư thường | 平信 | píngxìn |
| Thư nhanh | 快信 | kuài xìn |
| Thư đảm bảo | 挂号信 | guàhào xìn |
| Thư phát nhanh | 快递 | kuàidì |
| Kiểm duyệt | 检阅 | jiǎnyuè |
| Nhờ chuyển | 烦转 | fán zhuǎn |
| Tem | 邮票 | yóupiào |
| Trọng lượng | 重量 | zhòngliàng |
| Người gửi | 寄信人 | jì xìnrén |
| Người nhận | 收信人 | shōu xìnrén |
| Địa chỉ | 地址 | dìzhǐ |
| Hộp thư riêng | 私人信箱 | sīrén xìnxiāng |
| Bì thư | 信封 | xìnfēng |
| Fax | 传真 | chuánzhēn |
| Bưu thiếp | 明信片 | míngxìnpiàn |
| Điện tín | 电报 | diànbào |
| Cước phí | 邮费 | yóufèi |
| Người phát thư | 邮差 | yóuchāi |
Gửi thư
1351. Xin hỏi, gửi thư hàng không đến nước Anh, bưu phí bao nhiêu?
请问,寄航空信件到英国,邮费是多少钱?
Qǐngwèn, jì hángkōng xìnjiàn dào yīngguó, yóufèi shì duōshǎo qián?
1352. 38.000.
三万八。
Sān wàn bā.
1353. Có thể bán cho tôi 10 con tem loại 800 đồng không?
我可以买十块八百元的邮票吗?
Wǒ kěyǐ mǎi shí kuài bābǎi yuán de yóupiào ma?
1354. Đương nhiên có thể, tổng cộng 8,000 đồng.
当然可以。一共八千块钱。
Dāngrán kěyǐ. Yīgòng bāqiān kuài qián.
1355. Gửi một lá thư đến Úc cần bao nhiêu tiền?
寄一封信去澳洲要多少钱?
Jì yī fēng xìn qù Ào Zhōu yào duōshǎo qián?
1356. 35.500 đồng.
三万五千五元。
Sān wàn wǔqiān wǔ yuán.
1357. Cảm ơn, tôi có thể gửi lá thư này ở đâu?
谢谢。我在哪儿可以发这封信?
Xièxiè. Wǒ zài nǎ’er kěyǐ fā zhè fēng xìn?
1358. Thùng thư ở ngay bên trái của bà.
信箱就在您的左边。
Xìnxiāng jiù zài nín de zuǒbiān.
1359. Cảm ơn ông.
谢谢您了。
Xièxiè nínle.
Nhận thư
1360. Tôi muốn nhận lá thư bảo đảm.
我想取一封挂号信。
Wǒ xiǎng qǔ yī fēng guàhào xìn.
1361. Ông có giấy báo nhận thư không?
您有取信单吗?
Nín yǒu qǔxìn dān ma?
1362. Có, ở đây.
有,在这儿。
Yǒu, zài zhè’er.
1263. Xin ông đợi một ít, để tôi lấy cho ông … xin ông ký tên tại đây.
请等一会儿,我去给您拿… 请在这里签名。
Qǐng děng yīhuǐ’er, wǒ qù gěi nín ná… Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
1364. Vâng, cảm ơn.
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxiè.
Gửi thư bảo đảm
1365. Chào ông, có cần giúp đỡ gì không?
先生,需要帮忙吗?
Xiānshēng, xūyào bāngmáng ma?
1366. Xin ông cân giúp tôi lá thư này, xem thử tiền gửi là bao nhiêu?
请替我秤一下这封信,看看邮费是多少钱?
Qǐng tì wǒ chèng yīxià zhè fēng xìn, kàn kàn yóufèi shì duōshǎo qián?
1367. Ông muốn gửi thường hay gửi bảo đảm?
您想寄普通的还是挂号的?
Nín xiǎng jì pǔtōng de háishì guàhào de?
1368. Tôi muốn gửi hàng không.
我想寄空邮。
Wǒ xiǎng jì kōng yóu.
1369. Bên trong có đồ gì giá trị không?
里面有值钱的东西吗?
Lǐmiàn yǒu zhíqián de dōngxī ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng đầy mới mẻ và hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

