2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 66 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học một số mẫu câu liên quan đến các vấn đề gửi hàng, gửi thư trong bưu điện, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 65
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 66 Thầy Vũ
1329. Khoảng 5 hôm đến 1 tuần.
五天到一星期。
Wǔ tiān dào yī xīngqí.
1330. Cô ơi! Tôi muốn gửi bưu phẩm.
小姐,我要寄邮包。
Xiǎojiě, wǒ yào jì yóubāo.
1331. Mời chị qua bàn bên ấy để gửi bưu phẩm.
请你到那边柜台寄邮包。
Qǐng nǐ dào nà biān guìtái jì yóubāo.
1332. Xin vui lòng cho tôi xem qua.
请你给我看看。
Qǐng nǐ gěi wǒ kàn kàn.
1333. Cô muốn gửi bưu phẩm này đến đâu?
你要把这邮包寄到哪里?
Nǐ yào bǎ zhè yóubāo jì dào nǎlǐ?
1334. Gửi đi Mỹ.
寄到美国。
Jì dào Měi Guó.
1335. Phiền cô gói lại bưu phẩm này.
麻烦你把它包扎好。
Máfan nǐ bǎ tā bāozā hǎo.
1336. Đây là đồ dễ vỡ, xin cô gói lại thật kỹ.
这是容易破碎的东西,请你包装好一点。
Zhè shì róngyì pòsuì de dōngxī, qǐng nǐ bāozhuāng hǎo yīdiǎn.
1337. Xin viết rõ họ tên và địa chỉ người nhận.
请清楚地写上收好件人姓名和地址。
Qǐng qīngchǔ dì xiě shàng shōu hǎo jiàn rén xìngmíng hé dìzhǐ.
1338. Cho hỏi, gọi điện thoại ở đâu?
请问,在哪儿打电话?
Qǐngwèn, zài nǎ’er dǎ diànhuà?
1339. Mời ông đến quầy bên kia.
请你到那边柜台。
Qǐng nǐ dào nà biān guìtái.
1340. Xin hỏi có thể gọi điện thoại quốc tế ở đây không?
请问可以在这里打国际电话吗?
Qǐngwèn kěyǐ zài zhèlǐ dǎ guójì diànhuà ma?
1341. Có thể, ông muốn gọi điện đi đâu?
可以,你打电话去哪儿?
Kěyǐ, nǐ dǎ diànhuà qù nǎ’er?
1342. Ông gọi đến số phone nào?
你要打到哪个号码呢?
Nǐ yào dǎ dào nǎge hàomǎ ne?
1343. Mời ông vào phòng số 5.
请进五号电话室。
Qǐng jìn wǔ hào diànhuà shì.
1344. Ông cầm máy, đợi một chút.
你先拿住话筒,等一下。
Nǐ xiān ná zhù huàtǒng, děng yīxià.
1345. Đường dây đã được kết nối, mời ông.
接通了,请你说话。
Jiē tōngle, qǐng nǐ shuōhuà.
1346. Vâng, cảm ơn cô.
好,谢谢你。
Hǎo, xièxiè nǐ.
1347. Ở đây có bản thẻ điện thoại không?
在这儿有卖电话卡吗?
Zài zhè’er yǒu mài diànhuàkǎ ma?
1348. Có, ông muốn mua loại thẻ nào?
有,你要哪一类?
Yǒu, nǐ yào nǎ yī lèi?
1349. Loại thẻ giá 300.000.
三十万的。
Sānshí wàn de.
1350. Loại thẻ 300.000 hôm nay bán giá 285.000.
三十万的卡今天卖出是二十八万五。
Sānshí wàn de kǎ jīntiān mài chū shì èrshíbā wàn wǔ.
Từ ngữ liên quan:
| Bưu điện | 邮局 | yóujú |
| Đại lý bưu điện | 邮政代理 | yóuzhèng dàilǐ |
| Truy cập internet | 上网 | shàngwǎng |
| Trang web | 网页 | wǎngyè |
| Địa chỉ mạng | 网址 | wǎngzhǐ |
| Hộp thư e-mail | 电子信箱 | diànzǐ xìnxiāng |
| Bưu phẩm | 邮包 | yóubāo |
| Bưu kiện | 邮件 | yóujiàn |
| Giấy báo | 通知书 | tōngzhī shū |
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

