2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 68 nếu bài giảng hôm trước chúng ta học về cách gửi và nhận thư, thì hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu về gửi bưu phẩm, chuyển tiền trong bưu điện, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo đề tài
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 67
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 68 Thầy Vũ
1370. Có một hối phiếu 150 đô la.
有150美元的汇票。
Yǒu 150 měiyuán de huìpiào.
1371. Nếu thế, ông gửi bảo đảm thì tốt hơn.
那么,您还是用挂号的比较好。
Nàme, nín háishì yòng guàhào de bǐjiào hǎo.
1372. Nếu người nhận không nhận được lá thư này, ông có thể mang tờ biên lai này đến khiếu nại.
如果对方没收到信,您可以凭这张条来查找。
Rúguǒ duìfāng mòshōu dào xìn, nín kěyǐ píng zhè zhāng tiáo lái cházhǎo.
1373.Vậy thì, tôi gửi bằng bảo đảm, cảm ơn.
好的,我就用挂号寄吧。谢谢了。
Hǎo de, wǒ jiù yòng guàhào jì ba. Xièxièle.
Gửi bưu phẩm
1374. Tôi cần gửi sổ sách này đến Canada, nên gửi như thế nào?
我要把这些书寄到加拿大,应该怎么寄?
Wǒ yào bǎ zhèxiē shū jì dào jiānádà, yīnggāi zěnme jì?
1375. Ông có thể gửi bằng phương thức “ ấn phẩm”.
您可以用“印刷品”的方式寄。
Nín kěyǐ yòng “yìnshuāpǐn” de fāngshì jì.
1376. Bao nhiêu tiền?
多少钱?
Duōshǎo qián?
1377. 180,000 đồng.
18万。
18 wàn.
1378. Gửi tiền cho ông.
给您钱。
Gěi nín qián.
1379. Đây là biên nhận.
这是收据。
Zhè shì shōujù.
1380. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.
Chuyển tiền
1381. Cần giúp đỡ gì không?
需要帮忙吗?
Xūyào bāngmáng ma?
1382. Tôi muốn gửi 200 đô.
我想汇200美元。
Wǒ xiǎng huì 200 měiyuán.
1383. Được.
可以。
Kěyǐ.
1384. Nếu bị thất lạc, tôi có thể đòi bồi thường không?
如果丢了,我可以索取赔偿吗?
Rúguǒ diūle, wǒ kěyǐ suǒqǔ péicháng ma?
1385. Có thể, ông cần điền kỹ biểu mẫu này.
可以。您必须填好这张表格。
Kěyǐ. Nín bìxū tián hǎo zhè zhāng biǎogé.
1386. Được, cảm ơn.
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxiè.
Câu thường dùng trong bưu điện
1387. Tôi muốn mua một số bì thư.
我想买一些信封。
Wǒ xiǎng mǎi yīxiē xìnfēng.
1388. Xin hỏi, gửi tấm thiệu chúc tết này đến Nhật tốn bao nhiêu tiền?
请问,把这张贺年卡寄到日本要多少钱?
Qǐngwèn, bǎ zhè zhāng hènián kǎ jì dào rìběn yào duōshǎo qián?
1389. Xin giúp tôi cân lại gói bưu phẩm này.
请给我秤秤这个包裹。
Qǐng gěi wǒ chèng chèng zhège bāoguǒ.
1390. Gửi sổ sách này sang Đức có mắc lắm không?
把这些书寄到德国会很贵吗?
Bǎ zhèxiē shū jì dào dé guóhuì hěn guì ma?
1391. Xin ông ghi địa chỉ trên một mặt khác của bưu phẩm.
请您把地址写在包裹的另一面吧。
Qǐng nín bǎ dìzhǐ xiě zài bāoguǒ de lìng yīmiàn ba.
1392. Ông có giấy gói đồ không?
您有包东西的纸吗?
Nín yǒu bāo dōngxī de zhǐ ma?
1393. Ông cần gửi kèm đồ trong thư phải không?
您要在信内附寄东西吗?
Nín yào zài xìn nèi fù jì dōngxī ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho bản thân những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

