Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Tổng hợp Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời tác phẩm này được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Hệ thống Kiến thức Kế toán
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Nợ phải trả
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Kế toán phải thu
Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi
Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành Báo cáo kết quả kinh doanh
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Báo cáo kết quả kinh doanh
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – 2026 Từ vựng
Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán
Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung giáo trình kế toán ứng dụng
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn tiếng Trung Kế toán
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế
Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 1
Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 2

Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung offline, khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp, khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung công sở, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung hành chính nhân sự, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, khóa học đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Tất cả khóa đào tạo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tại Việt Nam – Người đã đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc Việt Nam.




Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计 — kuàijì — Kế toán — Accounting |
| 2 | 财务会计 — cáiwù kuàijì — Kế toán tài chính — Financial accounting |
| 3 | 管理会计 — guǎnlǐ kuàijì — Kế toán quản trị — Management accounting |
| 4 | 成本会计 — chéngběn kuàijì — Kế toán chi phí — Cost accounting |
| 5 | 税务会计 — shuìwù kuàijì — Kế toán thuế — Tax accounting |
| 6 | 审计 — shěnjì — Kiểm toán — Auditing |
| 7 | 内部审计 — nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ — Internal audit |
| 8 | 外部审计 — wàibù shěnjì — Kiểm toán độc lập — External audit |
| 9 | 财务报表 — cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial statements |
| 10 | 资产负债表 — zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance sheet |
| 11 | 利润表 — lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh — Income statement |
| 12 | 现金流量表 — xiànjīn liúliàng biǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash flow statement |
| 13 | 总账 — zǒngzhàng — Sổ cái — General ledger |
| 14 | 明细账 — míngxìzhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary ledger |
| 15 | 日记账 — rìjìzhàng — Sổ nhật ký — Journal |
| 16 | 分类账 — fēnlèizhàng — Sổ phân loại — Ledger |
| 17 | 凭证 — píngzhèng — Chứng từ — Voucher |
| 18 | 原始凭证 — yuánshǐ píngzhèng — Chứng từ gốc — Original voucher |
| 19 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — Phiếu ghi sổ — Accounting voucher |
| 20 | 发票 — fāpiào — Hóa đơn — Invoice |
| 21 | 增值税发票 — zēngzhíshuì fāpiào — Hóa đơn VAT — VAT invoice |
| 22 | 收据 — shōujù — Biên lai — Receipt |
| 23 | 资产 — zīchǎn — Tài sản — Assets |
| 24 | 流动资产 — liúdòng zīchǎn — Tài sản ngắn hạn — Current assets |
| 25 | 固定资产 — gùdìng zīchǎn — Tài sản cố định — Fixed assets |
| 26 | 无形资产 — wúxíng zīchǎn — Tài sản vô hình — Intangible assets |
| 27 | 负债 — fùzhài — Nợ phải trả — Liabilities |
| 28 | 流动负债 — liúdòng fùzhài — Nợ ngắn hạn — Current liabilities |
| 29 | 长期负债 — chángqī fùzhài — Nợ dài hạn — Long-term liabilities |
| 30 | 所有者权益 — suǒyǒuzhě quányì — Vốn chủ sở hữu — Owner’s equity |
| 31 | 实收资本 — shíshōu zīběn — Vốn điều lệ — Paid-in capital |
| 32 | 注册资本 — zhùcè zīběn — Vốn đăng ký — Registered capital |
| 33 | 资本公积 — zīběn gōngjī — Thặng dư vốn cổ phần — Capital reserve |
| 34 | 盈余公积 — yíngyú gōngjī — Quỹ dự phòng thặng dư — Surplus reserve |
| 35 | 未分配利润 — wèifēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Retained earnings |
| 36 | 收入 — shōurù — Doanh thu — Revenue |
| 37 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động chính — Main business revenue |
| 38 | 其他业务收入 — qítā yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động khác — Other business income |
| 39 | 营业收入 — yíngyè shōurù — Doanh thu kinh doanh — Operating revenue |
| 40 | 销售收入 — xiāoshòu shōurù — Doanh thu bán hàng — Sales revenue |
| 41 | 服务收入 — fúwù shōurù — Doanh thu dịch vụ — Service revenue |
| 42 | 利息收入 — lìxī shōurù — Thu nhập lãi — Interest income |
| 43 | 投资收益 — tóuzī shōuyì — Thu nhập đầu tư — Investment income |
| 44 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — Non-operating income |
| 45 | 成本 — chéngběn — Giá vốn / chi phí — Cost |
| 46 | 生产成本 — shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất — Production cost |
| 47 | 营业成本 — yíngyè chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of goods sold |
| 48 | 采购成本 — cǎigòu chéngběn — Chi phí mua hàng — Purchasing cost |
| 49 | 人工成本 — réngōng chéngběn — Chi phí nhân công — Labor cost |
| 50 | 固定成本 — gùdìng chéngběn — Chi phí cố định — Fixed cost |
| 51 | 变动成本 — biàndòng chéngběn — Chi phí biến đổi — Variable cost |
| 52 | 边际成本 — biānjì chéngběn — Chi phí biên — Marginal cost |
| 53 | 费用 — fèiyòng — Chi phí — Expense |
| 54 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý doanh nghiệp — Administrative expenses |
| 55 | 销售费用 — xiāoshòu fèiyòng — Chi phí bán hàng — Selling expenses |
| 56 | 财务费用 — cáiwù fèiyòng — Chi phí tài chính — Financial expenses |
| 57 | 营业费用 — yíngyè fèiyòng — Chi phí hoạt động kinh doanh — Operating expenses |
| 58 | 办公费用 — bàngōng fèiyòng — Chi phí văn phòng — Office expenses |
| 59 | 差旅费 — chāilǚ fèi — Chi phí công tác — Travel expenses |
| 60 | 运输费 — yùnshū fèi — Chi phí vận chuyển — Freight charges |
| 61 | 广告费 — guǎnggào fèi — Chi phí quảng cáo — Advertising expenses |
| 62 | 租赁费 — zūlìn fèi — Chi phí thuê — Rental expense |
| 63 | 水电费 — shuǐdiàn fèi — Tiền điện nước — Utilities expense |
| 64 | 利润 — lìrùn — Lợi nhuận — Profit |
| 65 | 毛利润 — máo lìrùn — Lợi nhuận gộp — Gross profit |
| 66 | 营业利润 — yíngyè lìrùn — Lợi nhuận hoạt động — Operating profit |
| 67 | 税前利润 — shuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước thuế — Profit before tax |
| 68 | 税后利润 — shuìhòu lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — Profit after tax |
| 69 | 净利润 — jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng — Net profit |
| 70 | 利润分配 — lìrùn fēnpèi — Phân phối lợi nhuận — Profit distribution |
| 71 | 亏损 — kuīsǔn — Thua lỗ — Loss |
| 72 | 弥补亏损 — míbǔ kuīsǔn — Bù lỗ — Cover losses |
| 73 | 现金 — xiànjīn — Tiền mặt — Cash |
| 74 | 库存现金 — kùcún xiànjīn — Tiền mặt tồn quỹ — Cash on hand |
| 75 | 银行存款 — yínháng cúnkuǎn — Tiền gửi ngân hàng — Bank deposits |
| 76 | 现金流 — xiànjīnliú — Dòng tiền — Cash flow |
| 77 | 现金流入 — xiànjīn liúrù — Dòng tiền vào — Cash inflow |
| 78 | 现金流出 — xiànjīn liúchū — Dòng tiền ra — Cash outflow |
| 79 | 应收账款 — yīngshōu zhàngkuǎn — Khoản phải thu — Accounts receivable |
| 80 | 坏账 — huàizhàng — Nợ xấu — Bad debt |
| 81 | 坏账准备 — huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ xấu — Allowance for doubtful accounts |
| 82 | 应付账款 — yīngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả — Accounts payable |
| 83 | 应付票据 — yīngfù piàojù — Hối phiếu phải trả — Notes payable |
| 84 | 应收票据 — yīngshōu piàojù — Hối phiếu phải thu — Notes receivable |
| 85 | 预收账款 — yùshōu zhàngkuǎn — Khoản nhận trước — Advance receipts |
| 86 | 预付账款 — yùfù zhàngkuǎn — Khoản trả trước — Prepaid accounts |
| 87 | 存货 — cúnhuò — Hàng tồn kho — Inventory |
| 88 | 原材料 — yuáncáiliào — Nguyên vật liệu — Raw materials |
| 89 | 半成品 — bànchéngpǐn — Bán thành phẩm — Semi-finished products |
| 90 | 产成品 — chǎnchéngpǐn — Thành phẩm — Finished goods |
| 91 | 库存商品 — kùcún shāngpǐn — Hàng hóa tồn kho — Merchandise inventory |
| 92 | 仓库 — cāngkù — Kho hàng — Warehouse |
| 93 | 入库 — rùkù — Nhập kho — Stock in |
| 94 | 出库 — chūkù — Xuất kho — Stock out |
| 95 | 盘点 — pándiǎn — Kiểm kê — Inventory count |
| 96 | 盘盈 — pányíng — Thừa hàng tồn kho — Inventory surplus |
| 97 | 盘亏 — pánkuī — Thiếu hàng tồn kho — Inventory shortage |
| 98 | 固定资产清理 — gùdìng zīchǎn qīnglǐ — Thanh lý tài sản cố định — Disposal of fixed assets |
| 99 | 累计折旧 — lěijì zhéjiù — Khấu hao lũy kế — Accumulated depreciation |
| 100 | 折旧费用 — zhéjiù fèiyòng — Chi phí khấu hao — Depreciation expense |
| 101 | 摊销 — tānxiāo — Phân bổ — Amortization |
| 102 | 长期投资 — chángqī tóuzī — Đầu tư dài hạn — Long-term investment |
| 103 | 短期投资 — duǎnqī tóuzī — Đầu tư ngắn hạn — Short-term investment |
| 104 | 有价证券 — yǒujià zhèngquàn — Chứng khoán có giá — Marketable securities |
| 105 | 股票 — gǔpiào — Cổ phiếu — Stock |
| 106 | 债券 — zhàiquàn — Trái phiếu — Bond |
| 107 | 股东 — gǔdōng — Cổ đông — Shareholder |
| 108 | 股利 — gǔlì — Cổ tức — Dividend |
| 109 | 分红 — fēnhóng — Chia lợi nhuận — Profit sharing |
| 110 | 财务分析 — cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính — Financial analysis |
| 111 | 财务指标 — cáiwù zhǐbiāo — Chỉ số tài chính — Financial indicators |
| 112 | 偿债能力 — chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán nợ — Solvency |
| 113 | 盈利能力 — yínglì nénglì — Khả năng sinh lời — Profitability |
| 114 | 营运能力 — yíngyùn nénglì — Hiệu quả hoạt động — Operating capability |
| 115 | 资产周转率 — zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản — Asset turnover ratio |
| 116 | 流动比率 — liúdòng bǐlǜ — Tỷ lệ thanh toán hiện hành — Current ratio |
| 117 | 速动比率 — sùdòng bǐlǜ — Tỷ lệ thanh toán nhanh — Quick ratio |
| 118 | 净资产收益率 — jìng zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu — Return on equity |
| 119 | 毛利率 — máolìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận gộp — Gross profit margin |
| 120 | 净利率 — jìnglìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net profit margin |
| 121 | 财务预算 — cáiwù yùsuàn — Ngân sách tài chính — Financial budget |
| 122 | 成本控制 — chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Cost control |
| 123 | 财务管理 — cáiwù guǎnlǐ — Quản lý tài chính — Financial management |
| 124 | 资金管理 — zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn — Fund management |
| 125 | 财务风险 — cáiwù fēngxiǎn — Rủi ro tài chính — Financial risk |
| 126 | 资金周转 — zījīn zhōuzhuǎn — Vòng quay vốn — Capital turnover |
| 127 | 会计准则 — kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán — Accounting standards |
| 128 | 国际财务报告准则 — guójì cáiwù bàogào zhǔnzé — Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế — IFRS |
| 129 | 中国会计准则 — Zhōngguó kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán Trung Quốc — Chinese Accounting Standards |
| 130 | 会计政策 — kuàijì zhèngcè — Chính sách kế toán — Accounting policy |
| 131 | 会计估计 — kuàijì gūjì — Ước tính kế toán — Accounting estimate |
| 132 | 会计处理 — kuàijì chǔlǐ — Xử lý kế toán — Accounting treatment |
| 133 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — Định khoản kế toán — Accounting entry |
| 134 | 借方 — jièfāng — Bên Nợ — Debit side |
| 135 | 贷方 — dàifāng — Bên Có — Credit side |
| 136 | 借贷平衡 — jièdài pínghéng — Cân đối Nợ Có — Debit-credit balance |
| 137 | 试算平衡表 — shìsuàn pínghéng biǎo — Bảng cân đối thử — Trial balance |
| 138 | 账簿 — zhàngbù — Sổ kế toán — Accounting books |
| 139 | 账页 — zhàngyè — Trang sổ kế toán — Ledger page |
| 140 | 过账 — guòzhàng — Ghi sổ chuyển khoản — Posting |
| 141 | 结转 — jiézhuǎn — Kết chuyển — Carry forward |
| 142 | 月结 — yuèjié — Khóa sổ tháng — Monthly closing |
| 143 | 年结 — niánjié — Khóa sổ năm — Year-end closing |
| 144 | 对账单 — duìzhàngdān — Bảng đối chiếu — Statement of account |
| 145 | 银行对账单 — yínháng duìzhàngdān — Sao kê ngân hàng — Bank statement |
| 146 | 余额 — yú’é — Số dư — Balance |
| 147 | 期初余额 — qīchū yú’é — Số dư đầu kỳ — Opening balance |
| 148 | 期末余额 — qīmò yú’é — Số dư cuối kỳ — Closing balance |
| 149 | 本期发生额 — běnqī fāshēng’é — Số phát sinh kỳ này — Current period amount |
| 150 | 累计发生额 — lěijì fāshēng’é — Số phát sinh lũy kế — Cumulative amount |
| 151 | 财务状况 — cáiwù zhuàngkuàng — Tình hình tài chính — Financial condition |
| 152 | 财务年度 — cáiwù niándù — Năm tài chính — Fiscal year |
| 153 | 会计年度 — kuàijì niándù — Năm kế toán — Accounting year |
| 154 | 会计期间 — kuàijì qījiān — Kỳ kế toán — Accounting period |
| 155 | 会计月度 — kuàijì yuèdù — Tháng kế toán — Accounting month |
| 156 | 会计季度 — kuàijì jìdù — Quý kế toán — Accounting quarter |
| 157 | 财政年度 — cáizhèng niándù — Năm tài khóa — Fiscal period |
| 158 | 纳税年度 — nàshuì niándù — Năm tính thuế — Tax year |
| 159 | 纳税人 — nàshuìrén — Người nộp thuế — Taxpayer |
| 160 | 一般纳税人 — yìbān nàshuìrén — Người nộp thuế thông thường — General taxpayer |
| 161 | 小规模纳税人 — xiǎoguīmó nàshuìrén — Người nộp thuế quy mô nhỏ — Small-scale taxpayer |
| 162 | 纳税申报表 — nàshuì shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế — Tax return form |
| 163 | 税率 — shuìlǜ — Thuế suất — Tax rate |
| 164 | 税额 — shuì’é — Số tiền thuế — Tax amount |
| 165 | 应纳税额 — yīng nà shuì’é — Thuế phải nộp — Tax payable |
| 166 | 进项税额 — jìnxiàng shuì’é — Thuế đầu vào — Input tax |
| 167 | 销项税额 — xiāoxiàng shuì’é — Thuế đầu ra — Output tax |
| 168 | 税务局 — shuìwùjú — Cơ quan thuế — Tax bureau |
| 169 | 完税证明 — wánshuì zhèngmíng — Chứng nhận hoàn thành thuế — Tax payment certificate |
| 170 | 税务登记 — shuìwù dēngjì — Đăng ký thuế — Tax registration |
| 171 | 发票代码 — fāpiào dàimǎ — Mã hóa đơn — Invoice code |
| 172 | 发票号码 — fāpiào hàomǎ — Số hóa đơn — Invoice number |
| 173 | 开票 — kāipiào — Xuất hóa đơn — Issue invoice |
| 174 | 红字发票 — hóngzì fāpiào — Hóa đơn đỏ điều chỉnh — Red-letter invoice |
| 175 | 蓝字发票 — lánzì fāpiào — Hóa đơn xanh — Blue invoice |
| 176 | 电子发票 — diànzǐ fāpiào — Hóa đơn điện tử — Electronic invoice |
| 177 | 作废发票 — zuòfèi fāpiào — Hóa đơn hủy — Cancelled invoice |
| 178 | 发票联 — fāpiào lián — Liên hóa đơn — Invoice copy |
| 179 | 财务章 — cáiwù zhāng — Dấu tài chính — Financial seal |
| 180 | 公章 — gōngzhāng — Con dấu công ty — Company seal |
| 181 | 出纳 — chūnà — Thủ quỹ — Cashier |
| 182 | 出纳员 — chūnàyuán — Nhân viên thủ quỹ — Cashier staff |
| 183 | 会计主管 — kuàijì zhǔguǎn — Kế toán trưởng bộ phận — Accounting supervisor |
| 184 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — Giám đốc tài chính — Finance manager |
| 185 | 财务总监 — cáiwù zǒngjiān — Giám đốc tài chính cấp cao — CFO |
| 186 | 审计师 — shěnjìshī — Kiểm toán viên — Auditor |
| 187 | 注册会计师 — zhùcè kuàijìshī — Kế toán công chứng — Certified public accountant |
| 188 | 会计师事务所 — kuàijìshī shìwùsuǒ — Công ty kiểm toán — Accounting firm |
| 189 | 审计报告 — shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán — Audit report |
| 190 | 无保留意见 — wú bǎoliú yìjiàn — Ý kiến chấp nhận toàn phần — Unqualified opinion |
| 191 | 保留意见 — bǎoliú yìjiàn — Ý kiến ngoại trừ — Qualified opinion |
| 192 | 否定意见 — fǒudìng yìjiàn — Ý kiến trái ngược — Adverse opinion |
| 193 | 无法表示意见 — wúfǎ biǎoshì yìjiàn — Từ chối đưa ý kiến — Disclaimer opinion |
| 194 | 内部控制 — nèibù kòngzhì — Kiểm soát nội bộ — Internal control |
| 195 | 内部控制制度 — nèibù kòngzhì zhìdù — Hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal control system |
| 196 | 财务舞弊 — cáiwù wǔbì — Gian lận tài chính — Financial fraud |
| 197 | 资金链 — zījīnliàn — Chuỗi dòng tiền — Capital chain |
| 198 | 资金短缺 — zījīn duǎnquē — Thiếu hụt vốn — Capital shortage |
| 199 | 资金盈余 — zījīn yíngyú — Thặng dư vốn — Capital surplus |
| 200 | 借款 — jièkuǎn — Khoản vay — Borrowing |
| 201 | 长期借款 — chángqī jièkuǎn — Vay dài hạn — Long-term loan |
| 202 | 短期借款 — duǎnqī jièkuǎn — Vay ngắn hạn — Short-term loan |
| 203 | 应付利息 — yīngfù lìxī — Lãi phải trả — Interest payable |
| 204 | 应收利息 — yīngshōu lìxī — Lãi phải thu — Interest receivable |
| 205 | 汇兑损益 — huìduì sǔnyì — Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá — Exchange gain or loss |
| 206 | 外币账户 — wàibì zhànghù — Tài khoản ngoại tệ — Foreign currency account |
| 207 | 本位币 — běnwèibì — Đồng tiền hạch toán — Functional currency |
| 208 | 汇率差额 — huìlǜ chā’é — Chênh lệch tỷ giá — Exchange difference |
| 209 | 财务软件 — cáiwù ruǎnjiàn — Phần mềm kế toán — Accounting software |
| 210 | 金蝶软件 — Jīndié ruǎnjiàn — Phần mềm Kingdee — Kingdee software |
| 211 | 用友软件 — Yòngyǒu ruǎnjiàn — Phần mềm Yonyou — Yonyou software |
| 212 | 财务系统 — cáiwù xìtǒng — Hệ thống tài chính — Financial system |
| 213 | 自动记账 — zìdòng jìzhàng — Ghi sổ tự động — Automatic bookkeeping |
| 214 | 数据录入 — shùjù lùrù — Nhập dữ liệu — Data entry |
| 215 | 财务数据 — cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính — Financial data |
| 216 | 数据分析 — shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu — Data analysis |
| 217 | 财务报销 — cáiwù bàoxiāo — Thanh toán chi phí — Expense reimbursement |
| 218 | 报销单 — bàoxiāodān — Phiếu thanh toán — Reimbursement form |
| 219 | 差旅报销 — chāilǚ bàoxiāo — Thanh toán công tác phí — Travel reimbursement |
| 220 | 工资表 — gōngzī biǎo — Bảng lương — Payroll sheet |
| 221 | 工资核算 — gōngzī hésuàn — Hạch toán tiền lương — Payroll accounting |
| 222 | 社会保险 — shèhuì bǎoxiǎn — Bảo hiểm xã hội — Social insurance |
| 223 | 公积金 — gōngjījīn — Quỹ nhà ở — Housing fund |
| 224 | 应付职工薪酬 — yīngfù zhígōng xīnchóu — Lương và phúc lợi phải trả — Employee compensation payable |
| 225 | 奖金制度 — jiǎngjīn zhìdù — Chế độ thưởng — Bonus system |
| 226 | 绩效工资 — jìxiào gōngzī — Lương hiệu suất — Performance salary |
| 227 | 财务共享中心 — cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm tài chính dùng chung — Financial shared service center |
| 228 | 经营活动现金流 — jīngyíng huódòng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh — Operating cash flow |
| 229 | 投资活动现金流 — tóuzī huódòng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động đầu tư — Investing cash flow |
| 230 | 筹资活动现金流 — chóuzī huódòng xiànjīnliú — Dòng tiền từ hoạt động tài trợ — Financing cash flow |
| 231 | 现金等价物 — xiànjīn děngjiàwù — Tương đương tiền — Cash equivalents |
| 232 | 财务杠杆 — cáiwù gànggǎn — Đòn bẩy tài chính — Financial leverage |
| 233 | 经营杠杆 — jīngyíng gànggǎn — Đòn bẩy kinh doanh — Operating leverage |
| 234 | 偿债能力分析 — chángzhài nénglì fēnxī — Phân tích khả năng thanh toán — Solvency analysis |
| 235 | 盈亏平衡点 — yíngkuī pínghéngdiǎn — Điểm hòa vốn — Break-even point |
| 236 | 边际利润 — biānjì lìrùn — Lợi nhuận biên — Margin profit |
| 237 | 资本结构 — zīběn jiégòu — Cơ cấu vốn — Capital structure |
| 238 | 营运资本 — yíngyùn zīběn — Vốn lưu động — Working capital |
| 239 | 流动资金 — liúdòng zījīn — Vốn lưu động — Current funds |
| 240 | 资本预算 — zīběn yùsuàn — Ngân sách vốn — Capital budgeting |
| 241 | 财务预测 — cáiwù yùcè — Dự báo tài chính — Financial forecasting |
| 242 | 财务决策 — cáiwù juécè — Quyết định tài chính — Financial decision-making |
| 243 | 资金成本 — zījīn chéngběn — Chi phí vốn — Cost of capital |
| 244 | 加权平均资本成本 — jiāquán píngjūn zīběn chéngběn — Chi phí vốn bình quân gia quyền — Weighted average cost of capital |
| 245 | 投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư — Return on investment |
| 246 | 内含报酬率 — nèihán bàochóulǜ — Tỷ suất hoàn vốn nội bộ — Internal rate of return |
| 247 | 净现值 — jìng xiànzhí — Giá trị hiện tại ròng — Net present value |
| 248 | 财务模型 — cáiwù móxíng — Mô hình tài chính — Financial model |
| 249 | 财务预算表 — cáiwù yùsuànbiǎo — Bảng dự toán tài chính — Financial budget sheet |
| 250 | 财务报表分析 — cáiwù bàobiǎo fēnxī — Phân tích báo cáo tài chính — Financial statement analysis |
| 251 | 横向分析 — héngxiàng fēnxī — Phân tích chiều ngang — Horizontal analysis |
| 252 | 纵向分析 — zòngxiàng fēnxī — Phân tích chiều dọc — Vertical analysis |
| 253 | 比率分析 — bǐlǜ fēnxī — Phân tích tỷ số — Ratio analysis |
| 254 | 趋势分析 — qūshì fēnxī — Phân tích xu hướng — Trend analysis |
| 255 | 财务比率 — cáiwù bǐlǜ — Tỷ số tài chính — Financial ratio |
| 256 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt ratio |
| 257 | 存货周转率 — cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay hàng tồn kho — Inventory turnover ratio |
| 258 | 应收账款周转率 — yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải thu — Accounts receivable turnover |
| 259 | 总资产周转率 — zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tổng tài sản — Total asset turnover |
| 260 | 资本收益率 — zīběn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời vốn — Return on capital |
| 261 | 现金比率 — xiànjīn bǐlǜ — Tỷ lệ tiền mặt — Cash ratio |
| 262 | 财务报表附注 — cáiwù bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to financial statements |
| 263 | 合并报表 — hébìng bàobiǎo — Báo cáo hợp nhất — Consolidated statements |
| 264 | 合并资产负债表 — hébìng zīchǎn fùzhài biǎo — Bảng cân đối kế toán hợp nhất — Consolidated balance sheet |
| 265 | 合并利润表 — hébìng lìrùn biǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất — Consolidated income statement |
| 266 | 母公司 — mǔgōngsī — Công ty mẹ — Parent company |
| 267 | 子公司 — zǐgōngsī — Công ty con — Subsidiary company |
| 268 | 联营公司 — liányíng gōngsī — Công ty liên kết — Associated company |
| 269 | 控股公司 — kònggǔ gōngsī — Công ty holding — Holding company |
| 270 | 少数股东权益 — shǎoshù gǔdōng quányì — Lợi ích cổ đông thiểu số — Minority interest |
| 271 | 合并范围 — hébìng fànwéi — Phạm vi hợp nhất — Scope of consolidation |
| 272 | 企业合并 — qǐyè hébìng — Hợp nhất doanh nghiệp — Business combination |
| 273 | 商誉 — shāngyù — Lợi thế thương mại — Goodwill |
| 274 | 商誉减值 — shāngyù jiǎnzhí — Giảm giá trị lợi thế thương mại — Goodwill impairment |
| 275 | 资产减值 — zīchǎn jiǎnzhí — Giảm giá trị tài sản — Asset impairment |
| 276 | 减值准备 — jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá — Impairment provision |
| 277 | 公允价值 — gōngyǔn jiàzhí — Giá trị hợp lý — Fair value |
| 278 | 历史成本 — lìshǐ chéngběn — Giá gốc lịch sử — Historical cost |
| 279 | 重置成本 — chóngzhì chéngběn — Chi phí thay thế — Replacement cost |
| 280 | 可变现净值 — kě biànxiàn jìngzhí — Giá trị thuần có thể thực hiện — Net realizable value |
| 281 | 持续经营 — chíxù jīngyíng — Hoạt động liên tục — Going concern |
| 282 | 权责发生制 — quánzé fāshēngzhì — Nguyên tắc dồn tích — Accrual basis |
| 283 | 收付实现制 — shōufù shíxiànzhì — Nguyên tắc tiền mặt — Cash basis |
| 284 | 配比原则 — pèibǐ yuánzé — Nguyên tắc phù hợp — Matching principle |
| 285 | 谨慎原则 — jǐnshèn yuánzé — Nguyên tắc thận trọng — Prudence principle |
| 286 | 重要性原则 — zhòngyàoxìng yuánzé — Nguyên tắc trọng yếu — Materiality principle |
| 287 | 一致性原则 — yízhìxìng yuánzé — Nguyên tắc nhất quán — Consistency principle |
| 288 | 会计信息 — kuàijì xìnxī — Thông tin kế toán — Accounting information |
| 289 | 会计档案 — kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán — Accounting archives |
| 290 | 财务档案 — cáiwù dàng’àn — Hồ sơ tài chính — Financial records |
| 291 | 会计电算化 — kuàijì diànsuànhuà — Tin học hóa kế toán — Computerized accounting |
| 292 | 财务自动化 — cáiwù zìdònghuà — Tự động hóa tài chính — Financial automation |
| 293 | 财务机器人 — cáiwù jīqìrén — Robot tài chính — Financial robot |
| 294 | 人工智能会计 — réngōng zhìnéng kuàijì — Kế toán trí tuệ nhân tạo — AI accounting |
| 295 | 云会计 — yún kuàijì — Kế toán đám mây — Cloud accounting |
| 296 | 财务云平台 — cáiwù yún píngtái — Nền tảng tài chính đám mây — Financial cloud platform |
| 297 | 区块链会计 — qūkuàiliàn kuàijì — Kế toán blockchain — Blockchain accounting |
| 298 | 数字货币 — shùzì huòbì — Tiền kỹ thuật số — Digital currency |
| 299 | 财务共享服务 — cáiwù gòngxiǎng fúwù — Dịch vụ tài chính dùng chung — Financial shared services |
| 300 | 管理报表 — guǎnlǐ bàobiǎo — Báo cáo quản trị — Management report |
| 301 | 财务绩效 — cáiwù jìxiào — Hiệu quả tài chính — Financial performance |
| 302 | 预算执行 — yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách — Budget execution |
| 303 | 预算差异 — yùsuàn chāyì — Chênh lệch ngân sách — Budget variance |
| 304 | 财务审批 — cáiwù shěnpī — Phê duyệt tài chính — Financial approval |
| 305 | 报销流程 — bàoxiāo liúchéng — Quy trình thanh toán — Reimbursement process |
| 306 | 付款申请 — fùkuǎn shēnqǐng — Đề nghị thanh toán — Payment request |
| 307 | 收款凭证 — shōukuǎn píngzhèng — Phiếu thu — Receipt voucher |
| 308 | 付款凭证 — fùkuǎn píngzhèng — Phiếu chi — Payment voucher |
| 309 | 转账凭证 — zhuǎnzhàng píngzhèng — Phiếu chuyển khoản — Transfer voucher |
| 310 | 银行汇款 — yínháng huìkuǎn — Chuyển khoản ngân hàng — Bank remittance |
| 311 | 电汇 — diànhuì — Điện chuyển tiền — Telegraphic transfer |
| 312 | 支票 — zhīpiào — Séc — Check |
| 313 | 空头支票 — kōngtóu zhīpiào — Séc không đủ tiền — Bad check |
| 314 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu được ngân hàng bảo lãnh — Bank acceptance bill |
| 315 | 商业承兑汇票 — shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial acceptance bill |
| 316 | 票据贴现 — piàojù tiēxiàn — Chiết khấu hối phiếu — Bill discounting |
| 317 | 票据到期 — piàojù dàoqī — Đáo hạn hối phiếu — Bill maturity |
| 318 | 资金预算 — zījīn yùsuàn — Dự toán vốn — Capital budget |
| 319 | 资金计划 — zījīn jìhuà — Kế hoạch vốn — Fund plan |
| 320 | 财务费用率 — cáiwù fèiyònglǜ — Tỷ lệ chi phí tài chính — Financial expense ratio |
| 321 | 销售毛利 — xiāoshòu máolì — Lợi nhuận gộp bán hàng — Sales gross profit |
| 322 | 税务风险 — shuìwù fēngxiǎn — Rủi ro thuế — Tax risk |
| 323 | 税务筹划 — shuìwù chóuhuà — Hoạch định thuế — Tax planning |
| 324 | 合法避税 — héfǎ bìshuì — Tránh thuế hợp pháp — Tax avoidance |
| 325 | 偷税漏税 — tōushuì lòushuì — Trốn thuế — Tax evasion |
| 326 | 税务稽查 — shuìwù jīchá — Thanh tra thuế — Tax inspection |
| 327 | 纳税义务 — nàshuì yìwù — Nghĩa vụ nộp thuế — Tax obligation |
| 328 | 财务报税 — cáiwù bàoshuì — Khai báo thuế tài chính — Financial tax filing |
| 329 | 会计基础 — kuàijì jīchǔ — Kế toán cơ bản — Basic accounting |
| 330 | 会计假设 — kuàijì jiǎshè — Giả định kế toán — Accounting assumptions |
| 331 | 会计原则 — kuàijì yuánzé — Nguyên tắc kế toán — Accounting principles |
| 332 | 会计科目 — kuàijì kēmù — Tài khoản kế toán — Accounting subjects |
| 333 | 借贷记账法 — jièdài jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ kép — Double-entry bookkeeping |
| 334 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — Định khoản kế toán — Accounting entries |
| 335 | 静态报表 — jìngtài bàobiǎo — Báo cáo tĩnh — Static statement |
| 336 | 动态报表 — dòngtài bàobiǎo — Báo cáo động — Dynamic statement |
| 337 | 会计恒等式 — kuàijì héngděngshì — Phương trình kế toán — Accounting equation |
| 338 | 非流动资产 — fēiliúdòng zīchǎn — Tài sản dài hạn — Non-current assets |
| 339 | 非流动负债 — fēiliúdòng fùzhài — Nợ dài hạn — Non-current liabilities |
| 340 | 其他货币资金 — qítā huòbì zījīn — Các khoản tiền khác — Other monetary funds |
| 341 | 固定资产原值 — gùdìng zīchǎn yuánzhí — Nguyên giá tài sản cố định — Original value of fixed assets |
| 342 | 累计摊销 — lěijì tānxiāo — Phân bổ lũy kế — Accumulated amortization |
| 343 | 在产品 — zàichǎnpǐn — Sản phẩm dở dang — Work in progress |
| 344 | 存货跌价准备 — cúnhuò diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho — Inventory write-down provision |
| 345 | 材料成本差异 — cáiliào chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí nguyên vật liệu — Material cost variance |
| 346 | 利润总额 — lìrùn zǒng’é — Tổng lợi nhuận — Total profit |
| 347 | 营业收入 — yíngyè shōurù — Doanh thu hoạt động kinh doanh — Operating revenue |
| 348 | 主营业务收入 — zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động chính — Main operating revenue |
| 349 | 主营业务成本 — zhǔyíng yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động chính — Main operating cost |
| 350 | 管理费用 — guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý — Administrative expenses |
| 351 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — Chi phí nghiên cứu phát triển — R&D expenses |
| 352 | 资产损失 — zīchǎn sǔnshī — Tổn thất tài sản — Asset losses |
| 353 | 资产清理收入 — zīchǎn qīnglǐ shōurù — Thu nhập thanh lý tài sản — Asset disposal income |
| 354 | 所有者权益变动表 — suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — Statement of changes in equity |
| 355 | 现金净流量 — xiànjīn jìng liúliàng — Dòng tiền thuần — Net cash flow |
| 356 | 短期债券 — duǎnqī zhàiquàn — Trái phiếu ngắn hạn — Short-term bonds |
| 357 | 短期证券 — duǎnqī zhèngquàn — Chứng khoán ngắn hạn — Short-term securities |
| 358 | 收款 — shōukuǎn — Thu tiền — Cash receipt |
| 359 | 付款 — fùkuǎn — Chi tiền — Cash payment |
| 360 | 销售收款 — xiāoshòu shōukuǎn — Thu tiền bán hàng — Sales collection |
| 361 | 服务收入收款 — fúwù shōurù shōukuǎn — Thu tiền cung cấp dịch vụ — Service receipt |
| 362 | 退税收入 — tuìshuì shōurù — Thu hoàn thuế — Tax refund income |
| 363 | 工资支出 — gōngzī zhīchū — Chi lương — Salary payment |
| 364 | 纳税支出 — nàshuì zhīchū — Chi nộp thuế — Tax payment |
| 365 | 股票投资 — gǔpiào tóuzī — Đầu tư cổ phiếu — Stock investment |
| 366 | 债券投资 — zhàiquàn tóuzī — Đầu tư trái phiếu — Bond investment |
| 367 | 股东投资 — gǔdōng tóuzī — Vốn góp cổ đông — Shareholder investment |
| 368 | 股利分配 — gǔlì fēnpèi — Phân phối cổ tức — Dividend distribution |
| 369 | 记账 — jìzhàng — Ghi sổ kế toán — Bookkeeping |
| 370 | 算账 — suànzhàng — Tính sổ kế toán — Accounting calculation |
| 371 | 报账 — bàozhàng — Báo cáo kế toán — Accounting reporting |
| 372 | 经济事项 — jīngjì shìxiàng — Nghiệp vụ kinh tế — Economic transactions |
| 373 | 往来会计 — wǎnglái kuàijì — Kế toán công nợ — Accounts accountant |
| 374 | 货币资金 — huòbì zījīn — Vốn bằng tiền — Monetary funds |
| 375 | 银行汇票 — yínháng huìpiào — Hối phiếu ngân hàng — Bank draft |
| 376 | 银行本票 — yínháng běnpiào — Kỳ phiếu ngân hàng — Bank promissory note |
| 377 | 信用卡存款 — xìnyòngkǎ cúnkuǎn — Tiền gửi thẻ tín dụng — Credit card deposits |
| 378 | 信用证保证金 — xìnyòngzhèng bǎozhèngjīn — Ký quỹ thư tín dụng — Letter of credit margin |
| 379 | 复式记账法 — fùshì jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ kép — Double-entry bookkeeping |
| 380 | 单式记账法 — dānshì jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ đơn — Single-entry bookkeeping |
| 381 | 实收资本 — shíshōu zīběn — Vốn thực góp — Paid-in capital |
| 382 | 股本 — gǔběn — Cổ vốn — Share capital |
| 383 | 借款合同 — jièkuǎn hétong — Hợp đồng vay — Loan contract |
| 384 | 财务状况 — cáiwù zhuàngkuàng — Tình hình tài chính — Financial position |
| 385 | 会计要素 — kuàijì yàosù — Yếu tố kế toán — Accounting elements |
| 386 | 费用 — fèiyòng — Chi phí — Expenses |
| 387 | 流动性 — liúdòngxìng — Tính thanh khoản — Liquidity |
| 388 | 债权 — zhàiquán — Quyền đòi nợ — Creditor’s rights |
| 389 | 债务 — zhàiwù — Nghĩa vụ nợ — Debt obligation |
| 390 | 长期待摊费用 — chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term prepaid expenses |
| 391 | 应付职工薪酬 — yīngfù zhígōng xīnchóu — Lương phải trả nhân viên — Employee compensation payable |
| 392 | 应交税费 — yīngjiāo shuìfèi — Thuế và phí phải nộp — Taxes payable |
| 393 | 应付股息 — yīngfù gǔxī — Cổ tức phải trả — Dividends payable |
| 394 | 应付债券 — yīngfù zhàiquàn — Trái phiếu phải trả — Bonds payable |
| 395 | 长期应付款 — chángqī yīngfùkuǎn — Khoản phải trả dài hạn — Long-term payable |
| 396 | 股东权益 — gǔdōng quányì — Quyền lợi cổ đông — Shareholders’ equity |
| 397 | 净资产 — jìng zīchǎn — Tài sản ròng — Net assets |
| 398 | 盈余公积 — yíngyú gōngjī — Quỹ thặng dư — Surplus reserve |
| 399 | 工会经费 — gōnghuì jīngfèi — Kinh phí công đoàn — Trade union funds |
| 400 | 工资总额 — gōngzī zǒng’é — Tổng quỹ lương — Total payroll |
| 401 | 实发工资 — shífā gōngzī — Lương thực lĩnh — Net salary |
| 402 | 应发工资 — yīngfā gōngzī — Lương phải trả — Gross salary |
| 403 | 个人所得税 — gèrén suǒdéshuì — Thuế thu nhập cá nhân — Personal income tax |
| 404 | 住房公积金 — zhùfáng gōngjījīn — Quỹ nhà ở — Housing provident fund |
| 405 | 考勤表 — kǎoqín biǎo — Bảng chấm công — Attendance sheet |
| 406 | 工资汇总表 — gōngzī huìzǒng biǎo — Bảng tổng hợp lương — Payroll summary sheet |
| 407 | 薪资扣除 — xīnzī kòuchú — Khấu trừ lương — Salary deduction |
| 408 | 银行代发工资 — yínháng dàifā gōngzī — Ngân hàng trả lương hộ — Bank payroll service |
| 409 | 应收账款周转率 — yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải thu — Accounts receivable turnover ratio |
| 410 | 坏账率 — huàizhànglǜ — Tỷ lệ nợ xấu — Bad debt ratio |
| 411 | 赊销 — shēxiāo — Bán chịu — Credit sales |
| 412 | 信用额度 — xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng — Credit limit |
| 413 | 账期 — zhàngqī — Kỳ hạn thanh toán — Payment term |
| 414 | 财务危机 — cáiwù wēijī — Khủng hoảng tài chính — Financial crisis |
| 415 | 呆坏账 — dāihuàizhàng — Nợ khó đòi — Doubtful debt |
| 416 | 合同条款 — hétong tiáokuǎn — Điều khoản hợp đồng — Contract terms |
| 417 | 付款条款 — fùkuǎn tiáokuǎn — Điều khoản thanh toán — Payment terms |
| 418 | 违约责任 — wéiyuē zérèn — Trách nhiệm vi phạm hợp đồng — Liability for breach |
| 419 | 律师费 — lǜshīfèi — Phí luật sư — Attorney fee |
| 420 | 合同原件 — hétong yuánjiàn — Bản gốc hợp đồng — Original contract |
| 421 | 到期表 — dàoqī biǎo — Bảng theo dõi đến hạn — Aging schedule |
| 422 | 付款记录 — fùkuǎn jìlù — Hồ sơ thanh toán — Payment record |
| 423 | 信用监控 — xìnyòng jiānkòng — Giám sát tín dụng — Credit monitoring |
| 424 | 催收 — cuīshōu — Thu hồi công nợ — Debt collection |
| 425 | 催收函 — cuīshōu hán — Thư đòi nợ — Collection letter |
| 426 | 律师函 — lǜshī hán — Thư luật sư — Lawyer’s letter |
| 427 | 对账函 — duìzhàng hán — Thư đối chiếu công nợ — Reconciliation letter |
| 428 | 对账凭证 — duìzhàng píngzhèng — Chứng từ đối chiếu — Reconciliation voucher |
| 429 | 风险等级 — fēngxiǎn děngjí — Mức độ rủi ro — Risk level |
| 430 | 预警机制 — yùjǐng jīzhì — Cơ chế cảnh báo — Early warning mechanism |
| 431 | 诉讼时效 — sùsòng shíxiào — Thời hiệu khởi kiện — Statute of limitations |
| 432 | 证据链 — zhèngjùliàn — Chuỗi chứng cứ — Chain of evidence |
| 433 | 起诉 — qǐsù — Khởi kiện — File a lawsuit |
| 434 | 回款效率 — huíkuǎn xiàolǜ — Hiệu quả thu hồi công nợ — Collection efficiency |
| 435 | 平均收款天数 — píngjūn shōukuǎn tiānshù — Số ngày thu tiền bình quân — Average collection period |
| 436 | 增值税进项税额 — zēngzhíshuì jìnxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu vào — Input VAT |
| 437 | 销售方 — xiāoshòu fāng — Bên bán — Seller |
| 438 | 运费 — yùnfèi — Phí vận chuyển — Freight charge |
| 439 | 包装费 — bāozhuāngfèi — Phí đóng gói — Packing fee |
| 440 | 保险费 — bǎoxiǎnfèi — Phí bảo hiểm — Insurance premium |
| 441 | 装卸费 — zhuāngxièfèi — Phí bốc dỡ — Loading and unloading charges |
| 442 | 商业汇票 — shāngyè huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial bill |
| 443 | 转销 — zhuǎnxiāo — Xóa sổ / kết chuyển xóa nợ — Write-off |
| 444 | 材料采购 — cáiliào cǎigòu — Mua nguyên vật liệu — Material purchasing |
| 445 | 计划成本法 — jìhuà chéngběnfǎ — Phương pháp giá thành kế hoạch — Standard costing method |
| 446 | 增值税专用发票 — zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn VAT chuyên dụng — Special VAT invoice |
| 447 | 验收入库 — yànshōu rùkù — Nghiệm thu nhập kho — Acceptance into storage |
| 448 | 现金折扣 — xiànjīn zhékòu — Chiết khấu thanh toán — Cash discount |
| 449 | 购货方 — gòuhuò fāng — Bên mua hàng — Buyer |
| 450 | 销项税额 — xiāoxiàng shuì’é — Thuế GTGT đầu ra — Output VAT |
| 451 | 外购电力 — wàigòu diànlì — Mua điện bên ngoài — Purchased electricity |
| 452 | 燃气费 — ránqìfèi — Chi phí khí đốt — Gas expense |
| 453 | 制造费用 — zhìzào fèiyòng — Chi phí sản xuất chung — Manufacturing overhead |
| 454 | 一般纳税人 — yìbān nàshuìrén — Người nộp thuế thông thường — General VAT taxpayer |
| 455 | 库存商品 — kùcún shāngpǐn — Hàng tồn kho — Merchandise inventory |
| 456 | 转账支票 — zhuǎnzhàng zhīpiào — Séc chuyển khoản — Transfer check |
| 457 | 现金支票 — xiànjīn zhīpiào — Séc tiền mặt — Cash check |
| 458 | 银行承兑汇票 — yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu ngân hàng chấp nhận — Bank acceptance bill |
| 459 | 商业承兑汇票 — shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại chấp nhận — Commercial acceptance bill |
| 460 | 到期日 — dàoqīrì — Ngày đáo hạn — Maturity date |
| 461 | 付款通知书 — fùkuǎn tōngzhīshū — Thông báo thanh toán — Payment notice |
| 462 | 收款通知书 — shōukuǎn tōngzhīshū — Thông báo thu tiền — Collection notice |
| 463 | 付款申请单 — fùkuǎn shēnqǐngdān — Phiếu đề nghị thanh toán — Payment request form |
| 464 | 收款单 — shōukuǎndān — Phiếu thu tiền — Receipt slip |
| 465 | 付款单 — fùkuǎndān — Phiếu chi tiền — Payment slip |
| 466 | 转账单 — zhuǎnzhàngdān — Phiếu chuyển khoản — Transfer slip |
| 467 | 对账单 — duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ — Statement of account |
| 468 | 月结单 — yuèjiédān — Bảng quyết toán tháng — Monthly settlement statement |
| 469 | 年终结账 — niánzhōng jiézhàng — Khóa sổ cuối năm — Year-end closing |
| 470 | 月末结账 — yuèmò jiézhàng — Khóa sổ cuối tháng — Month-end closing |
| 471 | 年度报表 — niándù bàobiǎo — Báo cáo năm — Annual report |
| 472 | 月度报表 — yuèdù bàobiǎo — Báo cáo tháng — Monthly report |
| 473 | 季度报表 — jìdù bàobiǎo — Báo cáo quý — Quarterly report |
| 474 | 财务稽核 — cáiwù jīhé — Kiểm tra tài chính — Financial inspection |
| 475 | 财务监督 — cáiwù jiāndū — Giám sát tài chính — Financial supervision |
| 476 | 经营风险 — jīngyíng fēngxiǎn — Rủi ro kinh doanh — Business risk |
| 477 | 资金风险 — zījīn fēngxiǎn — Rủi ro vốn — Capital risk |
| 478 | 盈利能力分析 — yínglì nénglì fēnxī — Phân tích khả năng sinh lời — Profitability analysis |
| 479 | 资产结构分析 — zīchǎn jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu tài sản — Asset structure analysis |
| 480 | 负债结构分析 — fùzhài jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu nợ — Liability structure analysis |
| 481 | 资金周转率 — zījīn zhōuzhuǎnlǜ — Tỷ lệ quay vòng vốn — Capital turnover ratio |
| 482 | 资产收益率 — zīchǎn shōuyìlǜ — Tỷ suất sinh lời tài sản — Return on assets |
| 483 | 营业利润率 — yíngyè lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh — Operating profit margin |
| 484 | 成本利润率 — chéngběn lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận chi phí — Cost profit ratio |
| 485 | 资产负债率 — zīchǎn fùzhàilǜ — Tỷ lệ nợ trên tài sản — Debt-to-asset ratio |
| 486 | 资本成本 — zīběn chéngběn — Chi phí vốn — Cost of capital |
| 487 | 预算控制 — yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách — Budget control |
| 488 | 边际贡献 — biānjì gòngxiàn — Số dư đảm phí — Contribution margin |
| 489 | 半变动成本 — bàn biàndòng chéngběn — Chi phí hỗn hợp — Mixed cost |
| 490 | 单位成本 — dānwèi chéngběn — Chi phí đơn vị — Unit cost |
| 491 | 标准成本 — biāozhǔn chéngběn — Chi phí tiêu chuẩn — Standard cost |
| 492 | 实际成本 — shíjì chéngběn — Chi phí thực tế — Actual cost |
| 493 | 成本差异 — chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí — Cost variance |
| 494 | 材料成本 — cáiliào chéngběn — Chi phí nguyên vật liệu — Material cost |
| 495 | 制造成本 — zhìzào chéngběn — Chi phí chế tạo — Manufacturing cost |
| 496 | 产品成本 — chǎnpǐn chéngběn — Giá thành sản phẩm — Product cost |
| 497 | 成本核算 — chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí — Cost accounting |
| 498 | 成本分析 — chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí — Cost analysis |
| 499 | 成本分配 — chéngběn fēnpèi — Phân bổ chi phí — Cost allocation |
| 500 | 成本中心 — chéngběn zhōngxīn — Trung tâm chi phí — Cost center |
| 501 | 利润中心 — lìrùn zhōngxīn — Trung tâm lợi nhuận — Profit center |
| 502 | 投资中心 — tóuzī zhōngxīn — Trung tâm đầu tư — Investment center |
| 503 | 责任会计 — zérèn kuàijì — Kế toán trách nhiệm — Responsibility accounting |
| 504 | 会计信息系统 — kuàijì xìnxī xìtǒng — Hệ thống thông tin kế toán — Accounting information system |
| 505 | 企业资源计划 — qǐyè zīyuán jìhuà — Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp — ERP |
| 506 | 数字发票 — shùzì fāpiào — Hóa đơn số — Digital invoice |
| 507 | 电子凭证 — diànzǐ píngzhèng — Chứng từ điện tử — Electronic voucher |
| 508 | 电子报税 — diànzǐ bàoshuì — Khai thuế điện tử — Electronic tax filing |
| 509 | 纳税申报 — nàshuì shēnbào — Kê khai thuế — Tax declaration |
| 510 | 完税证明 — wánshuì zhèngmíng — Chứng từ hoàn thành thuế — Tax payment certificate |
| 511 | 税收优惠 — shuìshōu yōuhuì — Ưu đãi thuế — Tax incentives |
| 512 | 税收减免 — shuìshōu jiǎnmiǎn — Miễn giảm thuế — Tax reduction and exemption |
| 513 | 出口退税 — chūkǒu tuìshuì — Hoàn thuế xuất khẩu — Export tax refund |
| 514 | 消费税 — xiāofèishuì — Thuế tiêu thụ đặc biệt — Consumption tax |
| 515 | 资源税 — zīyuánshuì — Thuế tài nguyên — Resource tax |
| 516 | 房产税 — fángchǎnshuì — Thuế bất động sản — Property tax |
| 517 | 印花税 — yìnhuāshuì — Thuế tem — Stamp tax |
| 518 | 城市维护建设税 — chéngshì wéihù jiànshèshuì — Thuế xây dựng đô thị — Urban maintenance and construction tax |
| 519 | 教育费附加 — jiàoyùfèi fùjiā — Phụ phí giáo dục — Education surcharge |
| 520 | 地方教育附加 — dìfāng jiàoyù fùjiā — Phụ phí giáo dục địa phương — Local education surcharge |
| 521 | 关税 — guānshuì — Thuế hải quan — Customs duty |
| 522 | 税基 — shuìjī — Cơ sở tính thuế — Tax base |
| 523 | 应纳税所得额 — yīng nàshuì suǒdé’é — Thu nhập chịu thuế — Taxable income |
| 524 | 递延所得税 — dìyán suǒdéshuì — Thuế thu nhập hoãn lại — Deferred income tax |
| 525 | 递延所得税资产 — dìyán suǒdéshuì zīchǎn — Tài sản thuế hoãn lại — Deferred tax assets |
| 526 | 递延所得税负债 — dìyán suǒdéshuì fùzhài — Nợ thuế hoãn lại — Deferred tax liabilities |
| 527 | 会计变更 — kuàijì biàngēng — Thay đổi kế toán — Accounting change |
| 528 | 会计差错 — kuàijì chācuò — Sai sót kế toán — Accounting error |
| 529 | 前期差错更正 — qiánqī chācuò gēngzhèng — Điều chỉnh sai sót kỳ trước — Prior period error correction |
| 530 | 财务重述 — cáiwù chóngshù — Trình bày lại báo cáo tài chính — Financial restatement |
| 531 | 档案归档 — dàng’àn guīdàng — Lưu trữ hồ sơ — Archive filing |
| 532 | 会计凭证 — kuàijì píngzhèng — Chứng từ kế toán — Accounting voucher |
| 533 | 原始单据 — yuánshǐ dānjù — Chứng từ gốc — Original document |
| 534 | 审核凭证 — shěnhé píngzhèng — Kiểm tra chứng từ — Voucher verification |
| 535 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — Phiếu ghi sổ — Bookkeeping voucher |
| 536 | 科目余额表 — kēmù yú’é biǎo — Bảng số dư tài khoản — Account balance sheet |
| 537 | 总分类账 — zǒng fēnlèizhàng — Sổ cái tổng hợp — General ledger |
| 538 | 明细分类账 — míngxì fēnlèizhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary ledger |
| 539 | 会计循环 — kuàijì xúnhuán — Chu trình kế toán — Accounting cycle |
| 540 | 会计确认 — kuàijì quèrèn — Ghi nhận kế toán — Accounting recognition |
| 541 | 会计计量 — kuàijì jìliáng — Đo lường kế toán — Accounting measurement |
| 542 | 会计记录 — kuàijì jìlù — Ghi chép kế toán — Accounting records |
| 543 | 会计报告 — kuàijì bàogào — Báo cáo kế toán — Accounting reports |
| 544 | 财务会计报告 — cáiwù kuàijì bàogào — Báo cáo kế toán tài chính — Financial accounting report |
| 545 | 资产计价 — zīchǎn jìjià — Định giá tài sản — Asset valuation |
| 546 | 公允价值计量 — gōngyǔn jiàzhí jìliáng — Đo lường giá trị hợp lý — Fair value measurement |
| 547 | 历史成本计量 — lìshǐ chéngběn jìliáng — Đo lường theo giá gốc — Historical cost measurement |
| 548 | 重置价值 — chóngzhì jiàzhí — Giá trị thay thế — Replacement value |
| 549 | 可收回金额 — kě shōuhuí jīn’é — Giá trị có thể thu hồi — Recoverable amount |
| 550 | 资产减值损失 — zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī — Lỗ suy giảm tài sản — Asset impairment loss |
| 551 | 资产处置收益 — zīchǎn chǔzhì shōuyì — Thu nhập xử lý tài sản — Gain on asset disposal |
| 552 | 资产处置损失 — zīchǎn chǔzhì sǔnshī — Lỗ xử lý tài sản — Loss on asset disposal |
| 553 | 盘盈 — pányíng — Thừa tài sản khi kiểm kê — Inventory surplus |
| 554 | 盘亏 — pánkuī — Thiếu tài sản khi kiểm kê — Inventory shortage |
| 555 | 财产清查 — cáichǎn qīngchá — Kiểm kê tài sản — Asset inventory checking |
| 556 | 永续盘存制 — yǒngxù páncúnzhì — Phương pháp kê khai thường xuyên — Perpetual inventory system |
| 557 | 实地盘存制 — shídì páncúnzhì — Phương pháp kiểm kê định kỳ — Periodic inventory system |
| 558 | 发出存货计价 — fāchū cúnhuò jìjià — Định giá hàng xuất kho — Inventory issuance valuation |
| 559 | 先进先出法 — xiānjìn xiānchūfǎ — Phương pháp nhập trước xuất trước — FIFO method |
| 560 | 加权平均法 — jiāquán píngjūnfǎ — Phương pháp bình quân gia quyền — Weighted average method |
| 561 | 个别计价法 — gèbié jìjiàfǎ — Phương pháp đích danh — Specific identification method |
| 562 | 存货成本 — cúnhuò chéngběn — Chi phí hàng tồn kho — Inventory cost |
| 563 | 材料采购成本 — cáiliào cǎigòu chéngběn — Chi phí mua nguyên vật liệu — Material procurement cost |
| 564 | 采购费用 — cǎigòu fèiyòng — Chi phí mua hàng — Purchasing expenses |
| 565 | 运输途中损耗 — yùnshū túzhōng sǔnhào — Hao hụt trong vận chuyển — Transportation loss |
| 566 | 入库单 — rùkùdān — Phiếu nhập kho — Goods receipt note |
| 567 | 出库单 — chūkùdān — Phiếu xuất kho — Goods issue note |
| 568 | 领料单 — lǐngliàodān — Phiếu lĩnh vật tư — Material requisition form |
| 569 | 仓库管理员 — cāngkù guǎnlǐyuán — Thủ kho — Warehouse keeper |
| 570 | 低值易耗品 — dīzhí yìhàopǐn — Công cụ dụng cụ giá trị thấp — Low-value consumables |
| 571 | 周转材料 — zhōuzhuǎn cáiliào — Vật liệu luân chuyển — Turnover materials |
| 572 | 包装物 — bāozhuāngwù — Bao bì luân chuyển — Packaging materials |
| 573 | 在建工程 — zàijiàn gōngchéng — Công trình xây dựng dở dang — Construction in progress |
| 574 | 工程物资 — gōngchéng wùzī — Vật tư công trình — Construction materials |
| 575 | 工程结算 — gōngchéng jiésuàn — Quyết toán công trình — Project settlement |
| 576 | 固定资产折旧 — gùdìng zīchǎn zhéjiù — Khấu hao tài sản cố định — Fixed asset depreciation |
| 577 | 年限平均法 — niánxiàn píngjūnfǎ — Phương pháp đường thẳng — Straight-line method |
| 578 | 工作量法 — gōngzuòliàngfǎ — Phương pháp theo sản lượng — Units of production method |
| 579 | 双倍余额递减法 — shuāngbèi yú’é dìjiǎnfǎ — Phương pháp số dư giảm dần kép — Double declining balance method |
| 580 | 年数总和法 — niánshù zǒnghéfǎ — Phương pháp tổng số năm — Sum-of-years-digits method |
| 581 | 折旧年限 — zhéjiù niánxiàn — Thời gian khấu hao — Useful life |
| 582 | 残值率 — cánzhílǜ — Tỷ lệ giá trị còn lại — Residual value rate |
| 583 | 无形资产摊销 — wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Intangible asset amortization |
| 584 | 专利权 — zhuānlìquán — Quyền sáng chế — Patent right |
| 585 | 商标权 — shāngbiāoquán — Quyền thương hiệu — Trademark right |
| 586 | 著作权 — zhùzuòquán — Quyền tác giả — Copyright |
| 587 | 土地使用权 — tǔdì shǐyòngquán — Quyền sử dụng đất — Land use right |
| 588 | 特许经营权 — tèxǔ jīngyíngquán — Quyền nhượng quyền kinh doanh — Franchise right |
| 589 | 长期待摊费用 — chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term deferred expenses |
| 590 | 预提费用 — yùtí fèiyòng — Chi phí trích trước — Accrued expenses |
| 591 | 待摊费用 — dàitān fèiyòng — Chi phí chờ phân bổ — Deferred expenses |
| 592 | 预收收入 — yùshōu shōurù — Doanh thu nhận trước — Unearned revenue |
| 593 | 合同负债 — hétong fùzhài — Nợ phải trả theo hợp đồng — Contract liabilities |
| 594 | 合同资产 — hétong zīchǎn — Tài sản hợp đồng — Contract assets |
| 595 | 履约义务 — lǚyuē yìwù — Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng — Performance obligation |
| 596 | 主营业务利润 — zhǔyíng yèwù lìrùn — Lợi nhuận hoạt động chính — Main business profit |
| 597 | 其他业务利润 — qítā yèwù lìrùn — Lợi nhuận hoạt động khác — Other business profit |
| 598 | 营业总收入 — yíngyè zǒng shōurù — Tổng doanh thu hoạt động — Total operating revenue |
| 599 | 营业总成本 — yíngyè zǒng chéngběn — Tổng chi phí hoạt động — Total operating costs |
| 600 | 营业税金及附加 — yíngyè shuìjīn jí fùjiā — Thuế và phụ phí kinh doanh — Business taxes and surcharges |
| 601 | 期间费用 — qījiān fèiyòng — Chi phí thời kỳ — Period expenses |
| 602 | 所得税费用 — suǒdéshuì fèiyòng — Chi phí thuế thu nhập — Income tax expense |
| 603 | 递延收益 — dìyán shōuyì — Doanh thu hoãn lại — Deferred revenue |
| 604 | 投资性房地产 — tóuzīxìng fángdìchǎn — Bất động sản đầu tư — Investment property |
| 605 | 公允价值变动损益 — gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì — Lãi lỗ biến động giá trị hợp lý — Fair value changes gain/loss |
| 606 | 金融资产 — jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính — Financial assets |
| 607 | 金融负债 — jīnróng fùzhài — Nợ tài chính — Financial liabilities |
| 608 | 交易性金融资产 — jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính kinh doanh — Trading financial assets |
| 609 | 持有至到期投资 — chíyǒu zhì dàoqī tóuzī — Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn — Held-to-maturity investment |
| 610 | 可供出售金融资产 — kěgōng chūshòu jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính sẵn sàng để bán — Available-for-sale financial assets |
| 611 | 长期股权投资 — chángqī gǔquán tóuzī — Đầu tư cổ phần dài hạn — Long-term equity investment |
| 612 | 联营企业 — liányíng qǐyè — Doanh nghiệp liên kết — Associated enterprise |
| 613 | 合营企业 — héyíng qǐyè — Doanh nghiệp liên doanh — Joint venture |
| 614 | 权益法 — quányìfǎ — Phương pháp vốn chủ sở hữu — Equity method |
| 615 | 成本法 — chéngběnfǎ — Phương pháp giá gốc — Cost method |
| 616 | 合并财务报表 — hébìng cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính hợp nhất — Consolidated financial statements |
| 617 | 少数股东权益 — shǎoshù gǔdōng quányì — Lợi ích cổ đông không kiểm soát — Minority interest |
| 618 | 同一控制下企业合并 — tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng — Hợp nhất doanh nghiệp cùng kiểm soát — Business combination under common control |
| 619 | 非同一控制下企业合并 — fēi tóngyī kòngzhì xià qǐyè hébìng — Hợp nhất doanh nghiệp không cùng kiểm soát — Business combination not under common control |
| 620 | 关联交易 — guānlián jiāoyì — Giao dịch liên kết — Related-party transactions |
| 621 | 关联方 — guānliánfāng — Bên liên kết — Related party |
| 622 | 或有负债 — huòyǒu fùzhài — Nợ tiềm tàng — Contingent liabilities |
| 623 | 或有资产 — huòyǒu zīchǎn — Tài sản tiềm tàng — Contingent assets |
| 624 | 预计负债 — yùjì fùzhài — Dự phòng phải trả — Estimated liabilities |
| 625 | 资产负债日后事项 — zīchǎn fùzhài rìhòu shìxiàng — Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán — Events after the reporting period |
| 626 | 持续经营假设 — chíxù jīngyíng jiǎshè — Giả định hoạt động liên tục — Going concern assumption |
| 627 | 会计主体 — kuàijì zhǔtǐ — Chủ thể kế toán — Accounting entity |
| 628 | 货币计量 — huòbì jìliáng — Đơn vị tiền tệ kế toán — Monetary measurement |
| 629 | 会计分期 — kuàijì fēnqī — Kỳ kế toán — Accounting periodization |
| 630 | 实质重于形式 — shízhì zhòngyú xíngshì — Bản chất quan trọng hơn hình thức — Substance over form |
| 631 | 谨慎性原则 — jǐnshènxìng yuánzé — Nguyên tắc thận trọng — Prudence principle |
| 632 | 可比性原则 — kěbǐxìng yuánzé — Nguyên tắc có thể so sánh — Comparability principle |
| 633 | 及时性原则 — jíshíxìng yuánzé — Nguyên tắc kịp thời — Timeliness principle |
| 634 | 可靠性原则 — kěkàoxìng yuánzé — Nguyên tắc đáng tin cậy — Reliability principle |
| 635 | 相关性原则 — xiāngguānxìng yuánzé — Nguyên tắc tính liên quan — Relevance principle |
| 636 | 可理解性 — kělǐjiěxìng — Tính dễ hiểu — Understandability |
| 637 | 可验证性 — kěyànzhèngxìng — Tính có thể kiểm chứng — Verifiability |
| 638 | 财务透明度 — cáiwù tòumíngdù — Tính minh bạch tài chính — Financial transparency |
| 639 | 会计职业道德 — kuàijì zhíyè dàodé — Đạo đức nghề kế toán — Accounting ethics |
| 640 | 内幕交易 — nèimù jiāoyì — Giao dịch nội gián — Insider trading |
| 641 | 财务造假 — cáiwù zàojiǎ — Làm giả báo cáo tài chính — Financial statement fraud |
| 642 | 虚增收入 — xūzēng shōurù — Khai khống doanh thu — Revenue inflation |
| 643 | 虚列成本 — xūliè chéngběn — Ghi khống chi phí — Fictitious cost recording |
| 644 | 洗钱 — xǐqián — Rửa tiền — Money laundering |
| 645 | 合规管理 — hégé guǎnlǐ — Quản lý tuân thủ — Compliance management |
| 646 | 内控流程 — nèikòng liúchéng — Quy trình kiểm soát nội bộ — Internal control procedures |
| 647 | 风险控制 — fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro — Risk control |
| 648 | 审计证据 — shěnjì zhèngjù — Bằng chứng kiểm toán — Audit evidence |
| 649 | 审计底稿 — shěnjì dǐgǎo — Hồ sơ làm việc kiểm toán — Audit working papers |
| 650 | 审计程序 — shěnjì chéngxù — Quy trình kiểm toán — Audit procedures |
| 651 | 抽样审计 — chōuyàng shěnjì — Kiểm toán chọn mẫu — Sampling audit |
| 652 | 实质性测试 — shízhìxìng cèshì — Kiểm tra cơ bản — Substantive testing |
| 653 | 控制测试 — kòngzhì cèshì — Kiểm tra kiểm soát — Control testing |
| 654 | 审计风险 — shěnjì fēngxiǎn — Rủi ro kiểm toán — Audit risk |
| 655 | 固有风险 — gùyǒu fēngxiǎn — Rủi ro tiềm tàng — Inherent risk |
| 656 | 控制风险 — kòngzhì fēngxiǎn — Rủi ro kiểm soát — Control risk |
| 657 | 检查风险 — jiǎnchá fēngxiǎn — Rủi ro phát hiện — Detection risk |
| 658 | 审计意见 — shěnjì yìjiàn — Ý kiến kiểm toán — Audit opinion |
| 659 | 审计准则 — shěnjì zhǔnzé — Chuẩn mực kiểm toán — Auditing standards |
| 660 | 独立性原则 — dúlìxìng yuánzé — Nguyên tắc độc lập — Independence principle |
| 661 | 审计委员会 — shěnjì wěiyuánhuì — Ủy ban kiểm toán — Audit committee |
| 662 | 公司治理 — gōngsī zhìlǐ — Quản trị công ty — Corporate governance |
| 663 | 董事会 — dǒngshìhuì — Hội đồng quản trị — Board of directors |
| 664 | 监事会 — jiānshìhuì — Ban kiểm soát — Board of supervisors |
| 665 | 独立董事 — dúlì dǒngshì — Thành viên HĐQT độc lập — Independent director |
| 666 | 首席财务官 — shǒuxí cáiwùguān — Giám đốc tài chính — Chief Financial Officer |
| 667 | 财务总监 — cáiwù zǒngjiān — Tổng giám đốc tài chính — Finance director |
| 668 | 财务经理 — cáiwù jīnglǐ — Trưởng phòng tài chính — Finance manager |
| 669 | 总会计师 — zǒng kuàijìshī — Kế toán trưởng — Chief accountant |
| 670 | 会计主管 — kuàijì zhǔguǎn — Chủ quản kế toán — Accounting supervisor |
| 671 | 税务专员 — shuìwù zhuānyuán — Chuyên viên thuế — Tax specialist |
| 672 | 成本会计师 — chéngběn kuàijìshī — Kế toán giá thành — Cost accountant |
| 673 | 管理会计师 — guǎnlǐ kuàijìshī — Kế toán quản trị — Management accountant |
| 674 | 财务分析师 — cáiwù fēnxīshī — Chuyên viên phân tích tài chính — Financial analyst |
| 675 | 预算专员 — yùsuàn zhuānyuán — Chuyên viên ngân sách — Budget specialist |
| 676 | 应收会计 — yīngshōu kuàijì — Kế toán công nợ phải thu — Accounts receivable accountant |
| 677 | 应付会计 — yīngfù kuàijì — Kế toán công nợ phải trả — Accounts payable accountant |
| 678 | 总账会计 — zǒngzhàng kuàijì — Kế toán tổng hợp — General ledger accountant |
| 679 | 税务筹划师 — shuìwù chóuhuàshī — Chuyên gia hoạch định thuế — Tax planner |
| 680 | 财务共享服务中心 — cáiwù gòngxiǎng fúwù zhōngxīn — Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung — Financial shared service center |
| 681 | 银企对账 — yínqǐ duìzhàng — Đối chiếu ngân hàng-doanh nghiệp — Bank reconciliation |
| 682 | 银行余额调节表 — yínháng yú’é tiáojiébiǎo — Bảng điều chỉnh số dư ngân hàng — Bank reconciliation statement |
| 683 | 未达账项 — wèidá zhàngxiàng — Khoản chưa đối chiếu — Outstanding items |
| 684 | 在途存款 — zàitú cúnkuǎn — Tiền đang chuyển — Deposits in transit |
| 685 | 未兑现支票 — wèiduìxiàn zhīpiào — Séc chưa thanh toán — Outstanding checks |
| 686 | 现金盘点 — xiànjīn pándiǎn — Kiểm kê tiền mặt — Cash count |
| 687 | 备用金 — bèiyòngjīn — Tiền tạm ứng — Petty cash fund |
| 688 | 现金日记账 — xiànjīn rìjìzhàng — Sổ nhật ký tiền mặt — Cash journal |
| 689 | 银行存款日记账 — yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng — Bank deposit journal |
| 690 | 资金调拨 — zījīn diàobō — Điều chuyển vốn — Fund allocation |
| 691 | 资金结算 — zījīn jiésuàn — Thanh toán vốn — Fund settlement |
| 692 | 内部结算 — nèibù jiésuàn — Thanh toán nội bộ — Internal settlement |
| 693 | 外汇结算 — wàihuì jiésuàn — Thanh toán ngoại tệ — Foreign exchange settlement |
| 694 | 汇率变动 — huìlǜ biàndòng — Biến động tỷ giá — Exchange rate fluctuation |
| 695 | 汇兑收益 — huìduì shōuyì — Lãi chênh lệch tỷ giá — Exchange gain |
| 696 | 汇兑损失 — huìduì sǔnshī — Lỗ chênh lệch tỷ giá — Exchange loss |
| 697 | 外币报表折算 — wàibì bàobiǎo zhésuàn — Quy đổi báo cáo ngoại tệ — Foreign currency translation |
| 698 | 功能货币 — gōngnéng huòbì — Đồng tiền chức năng — Functional currency |
| 699 | 记账本位币 — jìzhàng běnwèibì — Đồng tiền hạch toán — Reporting currency |
| 700 | 套期保值 — tàoqī bǎozhí — Phòng ngừa rủi ro — Hedging |
| 701 | 金融工具 — jīnróng gōngjù — Công cụ tài chính — Financial instruments |
| 702 | 衍生金融工具 — yǎnshēng jīnróng gōngjù — Công cụ tài chính phái sinh — Derivative financial instruments |
| 703 | 远期合约 — yuǎnqī héyuē — Hợp đồng kỳ hạn — Forward contract |
| 704 | 期货合约 — qīhuò héyuē — Hợp đồng tương lai — Futures contract |
| 705 | 期权合约 — qīquán héyuē — Hợp đồng quyền chọn — Option contract |
| 706 | 掉期合约 — diàoqī héyuē — Hợp đồng hoán đổi — Swap contract |
| 707 | 租赁负债 — zūlìn fùzhài — Nợ thuê tài sản — Lease liabilities |
| 708 | 使用权资产 — shǐyòngquán zīchǎn — Tài sản quyền sử dụng — Right-of-use assets |
| 709 | 融资租赁 — róngzī zūlìn — Thuê tài chính — Finance lease |
| 710 | 经营租赁 — jīngyíng zūlìn — Thuê hoạt động — Operating lease |
| 711 | 租赁付款额 — zūlìn fùkuǎn’é — Khoản thanh toán thuê — Lease payments |
| 712 | 预计残值 — yùjì cánzhí — Giá trị còn lại ước tính — Estimated residual value |
| 713 | 现金流折现 — xiànjīnliú zhéxiàn — Chiết khấu dòng tiền — Discounted cash flow |
| 714 | 贴现率 — tiēxiànlǜ — Tỷ lệ chiết khấu — Discount rate |
| 715 | 资本化利息 — zīběnhuà lìxī — Lãi vay vốn hóa — Capitalized interest |
| 716 | 借款费用 — jièkuǎn fèiyòng — Chi phí đi vay — Borrowing costs |
| 717 | 或有事项 — huòyǒu shìxiàng — Các khoản tiềm tàng — Contingencies |
| 718 | 资产证券化 — zīchǎn zhèngquànhuà — Chứng khoán hóa tài sản — Asset securitization |
| 719 | 财务报表重组 — cáiwù bàobiǎo chóngzǔ — Tái cấu trúc báo cáo tài chính — Financial statement restructuring |
| 720 | 债务重组 — zhàiwù chóngzǔ — Tái cấu trúc nợ — Debt restructuring |
| 721 | 破产清算 — pòchǎn qīngsuàn — Thanh lý phá sản — Bankruptcy liquidation |
| 722 | 清算损益 — qīngsuàn sǔnyì — Lãi lỗ thanh lý — Liquidation gain or loss |
| 723 | 清算组 — qīngsuànzǔ — Ban thanh lý — Liquidation committee |
| 724 | 资本运作 — zīběn yùnzuò — Hoạt động vốn — Capital operations |
| 725 | 企业价值评估 — qǐyè jiàzhí pínggū — Định giá doanh nghiệp — Business valuation |
| 726 | 财务尽职调查 — cáiwù jìnzhí diàochá — Thẩm định tài chính — Financial due diligence |
| 727 | 并购重组 — bìnggòu chóngzǔ — Sáp nhập và tái cấu trúc — Mergers and restructuring |
| 728 | 上市公司 — shàngshì gōngsī — Công ty niêm yết — Listed company |
| 729 | 信息披露 — xìnxī pīlù — Công bố thông tin — Information disclosure |
| 730 | 年度审计 — niándù shěnjì — Kiểm toán thường niên — Annual audit |
| 731 | 中期审计 — zhōngqī shěnjì — Kiểm toán giữa kỳ — Interim audit |
| 732 | 专项审计 — zhuānxiàng shěnjì — Kiểm toán chuyên đề — Special audit |
| 733 | 离任审计 — lírèn shěnjì — Kiểm toán khi thôi chức — Departure audit |
| 734 | 经济责任审计 — jīngjì zérèn shěnjì — Kiểm toán trách nhiệm kinh tế — Economic responsibility audit |
| 735 | 税务审计 — shuìwù shěnjì — Kiểm toán thuế — Tax audit |
| 736 | 财务检查 — cáiwù jiǎnchá — Kiểm tra tài chính — Financial inspection |
| 737 | 财务稽查报告 — cáiwù jīchá bàogào — Báo cáo thanh tra tài chính — Financial inspection report |
| 738 | 会计监督 — kuàijì jiāndū — Giám sát kế toán — Accounting supervision |
| 739 | 财务合规 — cáiwù hégé — Tuân thủ tài chính — Financial compliance |
| 740 | 内部稽核 — nèibù jīhé — Kiểm tra nội bộ — Internal inspection |
| 741 | 财务流程优化 — cáiwù liúchéng yōuhuà — Tối ưu hóa quy trình tài chính — Financial process optimization |
| 742 | 预算管理 — yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách — Budget management |
| 743 | 预算编制 — yùsuàn biānzhì — Lập ngân sách — Budget preparation |
| 744 | 预算审批 — yùsuàn shěnpī — Phê duyệt ngân sách — Budget approval |
| 745 | 预算调整 — yùsuàn tiáozhěng — Điều chỉnh ngân sách — Budget adjustment |
| 746 | 财务绩效管理 — cáiwù jìxiào guǎnlǐ — Quản lý hiệu quả tài chính — Financial performance management |
| 747 | 绩效考核 — jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu suất — Performance appraisal |
| 748 | 成本预算 — chéngběn yùsuàn — Dự toán chi phí — Cost budget |
| 749 | 销售预算 — xiāoshòu yùsuàn — Dự toán doanh thu bán hàng — Sales budget |
| 750 | 采购预算 — cǎigòu yùsuàn — Dự toán mua hàng — Purchasing budget |
| 751 | 现金预算 — xiànjīn yùsuàn — Dự toán tiền mặt — Cash budget |
| 752 | 资本支出预算 — zīběn zhīchū yùsuàn — Dự toán chi tiêu vốn — Capital expenditure budget |
| 753 | 财务计划 — cáiwù jìhuà — Kế hoạch tài chính — Financial planning |
| 754 | 经营计划 — jīngyíng jìhuà — Kế hoạch kinh doanh — Business plan |
| 755 | 资金计划表 — zījīn jìhuà biǎo — Bảng kế hoạch vốn — Fund planning sheet |
| 756 | 成本预测 — chéngběn yùcè — Dự báo chi phí — Cost forecasting |
| 757 | 收入预测 — shōurù yùcè — Dự báo doanh thu — Revenue forecasting |
| 758 | 利润预测 — lìrùn yùcè — Dự báo lợi nhuận — Profit forecasting |
| 759 | 财务战略 — cáiwù zhànlüè — Chiến lược tài chính — Financial strategy |
| 760 | 融资计划 — róngzī jìhuà — Kế hoạch huy động vốn — Financing plan |
| 761 | 投资计划 — tóuzī jìhuà — Kế hoạch đầu tư — Investment plan |
| 762 | 资金使用效率 — zījīn shǐyòng xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng vốn — Capital utilization efficiency |
| 763 | 营运资金管理 — yíngyùn zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn lưu động — Working capital management |
| 764 | 现金管理 — xiànjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền mặt — Cash management |
| 765 | 应收账款管理 — yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải thu — Accounts receivable management |
| 766 | 应付账款管理 — yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ — Quản lý khoản phải trả — Accounts payable management |
| 767 | 存货管理 — cúnhuò guǎnlǐ — Quản lý hàng tồn kho — Inventory management |
| 768 | 资金回笼 — zījīn huílóng — Thu hồi vốn — Capital recovery |
| 769 | 资金占用 — zījīn zhànyòng — Chiếm dụng vốn — Capital occupation |
| 770 | 资本回收期 — zīběn huíshōuqī — Thời gian hoàn vốn — Payback period |
| 771 | 投资收益率 — tóuzī shōuyìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư — Investment return ratio |
| 772 | 资本增值 — zīběn zēngzhí — Gia tăng vốn — Capital appreciation |
| 773 | 股权融资 — gǔquán róngzī — Huy động vốn cổ phần — Equity financing |
| 774 | 债务融资 — zhàiwù róngzī — Huy động vốn vay — Debt financing |
| 775 | 银行贷款 — yínháng dàikuǎn — Khoản vay ngân hàng — Bank loan |
| 776 | 信贷额度 — xìndài édù — Hạn mức tín dụng — Credit line |
| 777 | 融资成本 — róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn — Financing cost |
| 778 | 利率风险 — lìlǜ fēngxiǎn — Rủi ro lãi suất — Interest rate risk |
| 779 | 汇率风险 — huìlǜ fēngxiǎn — Rủi ro tỷ giá — Exchange rate risk |
| 780 | 信用风险 — xìnyòng fēngxiǎn — Rủi ro tín dụng — Credit risk |
| 781 | 流动性风险 — liúdòngxìng fēngxiǎn — Rủi ro thanh khoản — Liquidity risk |
| 782 | 市场风险 — shìchǎng fēngxiǎn — Rủi ro thị trường — Market risk |
| 783 | 财务危机预警 — cáiwù wēijī yùjǐng — Cảnh báo khủng hoảng tài chính — Financial distress warning |
| 784 | 风险评估 — fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro — Risk assessment |
| 785 | 风险管理体系 — fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý rủi ro — Risk management system |
| 786 | 内部控制评价 — nèibù kòngzhì píngjià — Đánh giá kiểm soát nội bộ — Internal control evaluation |
| 787 | 财务共享平台 — cáiwù gòngxiǎng píngtái — Nền tảng tài chính dùng chung — Financial shared platform |
| 788 | 财务数字化 — cáiwù shùzìhuà — Số hóa tài chính — Financial digitalization |
| 789 | 数字化转型 — shùzìhuà zhuǎnxíng — Chuyển đổi số — Digital transformation |
| 790 | 电子会计档案 — diànzǐ kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán điện tử — Electronic accounting archives |
| 791 | 在线报销系统 — zàixiàn bàoxiāo xìtǒng — Hệ thống thanh toán trực tuyến — Online reimbursement system |
| 792 | 智能财务 — zhìnéng cáiwù — Tài chính thông minh — Intelligent finance |
| 793 | 数据共享 — shùjù gòngxiǎng — Chia sẻ dữ liệu — Data sharing |
| 794 | 数据可视化 — shùjù kěshìhuà — Trực quan hóa dữ liệu — Data visualization |
| 795 | 财务仪表盘 — cáiwù yíbiǎopán — Bảng điều khiển tài chính — Financial dashboard |
| 796 | 财务分析模型 — cáiwù fēnxī móxíng — Mô hình phân tích tài chính — Financial analysis model |
| 797 | 商业智能 — shāngyè zhìnéng — Trí tuệ kinh doanh — Business intelligence |
| 798 | 财务云系统 — cáiwù yún xìtǒng — Hệ thống tài chính đám mây — Financial cloud system |
| 799 | 自动对账 — zìdòng duìzhàng — Đối chiếu tự động — Automatic reconciliation |
| 800 | 自动生成凭证 — zìdòng shēngchéng píngzhèng — Tự động tạo chứng từ — Automatic voucher generation |
| 801 | 机器人流程自动化 — jīqìrén liúchéng zìdònghuà — Tự động hóa quy trình bằng robot — Robotic process automation |
| 802 | 财务大数据 — cáiwù dà shùjù — Dữ liệu lớn tài chính — Financial big data |
| 803 | 财务共享模式 — cáiwù gòngxiǎng móshì — Mô hình tài chính dùng chung — Financial shared service model |
| 804 | 智能报税 — zhìnéng bàoshuì — Khai thuế thông minh — Intelligent tax filing |
| 805 | 电子税务局 — diànzǐ shuìwùjú — Cơ quan thuế điện tử — Electronic tax bureau |
| 806 | 税控系统 — shuìkòng xìtǒng — Hệ thống kiểm soát thuế — Tax control system |
| 807 | 发票认证 — fāpiào rènzhèng — Xác thực hóa đơn — Invoice authentication |
| 808 | 发票查验 — fāpiào cháyàn — Kiểm tra hóa đơn — Invoice verification |
| 809 | 发票作废 — fāpiào zuòfèi — Hủy hóa đơn — Invoice cancellation |
| 810 | 红字冲销 — hóngzì chōngxiāo — Điều chỉnh hóa đơn đỏ — Red-letter reversal |
| 811 | 税务筹划方案 — shuìwù chóuhuà fāng’àn — Phương án hoạch định thuế — Tax planning scheme |
| 812 | 纳税信用等级 — nàshuì xìnyòng děngjí — Mức tín nhiệm thuế — Tax credit rating |
| 813 | 税务风险管理 — shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro thuế — Tax risk management |
| 814 | 税务争议 — shuìwù zhēngyì — Tranh chấp thuế — Tax dispute |
| 815 | 税务处罚 — shuìwù chǔfá — Xử phạt thuế — Tax penalty |
| 816 | 滞纳金 — zhìnàjīn — Tiền phạt chậm nộp — Late payment penalty |
| 817 | 财务顾问 — cáiwù gùwèn — Cố vấn tài chính — Financial advisor |
| 818 | 投资顾问 — tóuzī gùwèn — Cố vấn đầu tư — Investment advisor |
| 819 | 资产管理 — zīchǎn guǎnlǐ — Quản lý tài sản — Asset management |
| 820 | 财富管理 — cáifù guǎnlǐ — Quản lý tài sản cá nhân — Wealth management |
| 821 | 基金管理 — jījīn guǎnlǐ — Quản lý quỹ — Fund management |
| 822 | 私募基金 — sīmù jījīn — Quỹ đầu tư tư nhân — Private equity fund |
| 823 | 公募基金 — gōngmù jījīn — Quỹ đầu tư công chúng — Public fund |
| 824 | 风险投资 — fēngxiǎn tóuzī — Đầu tư mạo hiểm — Venture capital |
| 825 | 股权投资基金 — gǔquán tóuzī jījīn — Quỹ đầu tư cổ phần — Equity investment fund |
| 826 | 财务自由现金流 — cáiwù zìyóu xiànjīnliú — Dòng tiền tự do — Free cash flow |
| 827 | 企业估值 — qǐyè gūzhí — Định giá doanh nghiệp — Corporate valuation |
| 828 | 市盈率 — shìyínglǜ — Tỷ số P/E — Price-to-earnings ratio |
| 829 | 市净率 — shìjìnglǜ — Tỷ số P/B — Price-to-book ratio |
| 830 | 每股收益 — měigǔ shōuyì — Thu nhập trên mỗi cổ phiếu — Earnings per share |
| 831 | 每股净资产 — měigǔ jìngzīchǎn — Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu — Book value per share |
| 832 | 股息率 — gǔxīlǜ — Tỷ suất cổ tức — Dividend yield |
| 833 | 资本市场 — zīběn shìchǎng — Thị trường vốn — Capital market |
| 834 | 证券市场 — zhèngquàn shìchǎng — Thị trường chứng khoán — Securities market |
| 835 | 一级市场 — yījí shìchǎng — Thị trường sơ cấp — Primary market |
| 836 | 二级市场 — èrjí shìchǎng — Thị trường thứ cấp — Secondary market |
| 837 | 首次公开募股 — shǒucì gōngkāi mùgǔ — Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng — Initial Public Offering |
| 838 | 增发股票 — zēngfā gǔpiào — Phát hành thêm cổ phiếu — Additional stock issuance |
| 839 | 配股 — pèigǔ — Phát hành quyền mua cổ phiếu — Rights issue |
| 840 | 可转换债券 — kě zhuǎnhuàn zhàiquàn — Trái phiếu chuyển đổi — Convertible bonds |
| 841 | 优先股 — yōuxiāngǔ — Cổ phiếu ưu đãi — Preferred stock |
| 842 | 普通股 — pǔtōnggǔ — Cổ phiếu phổ thông — Common stock |
| 843 | 股东大会 — gǔdōng dàhuì — Đại hội cổ đông — Shareholders’ meeting |
| 844 | 股权结构 — gǔquán jiégòu — Cơ cấu cổ phần — Equity structure |
| 845 | 控股股东 — kònggǔ gǔdōng — Cổ đông kiểm soát — Controlling shareholder |
| 846 | 实际控制人 — shíjì kòngzhìrén — Người kiểm soát thực tế — Ultimate controller |
| 847 | 股份回购 — gǔfèn huígòu — Mua lại cổ phiếu — Share repurchase |
| 848 | 股票分红 — gǔpiào fēnhóng — Chia cổ tức bằng cổ phiếu — Stock dividend |
| 849 | 现金分红 — xiànjīn fēnhóng — Chia cổ tức bằng tiền mặt — Cash dividend |
| 850 | 留存收益 — liúcún shōuyì — Lợi nhuận giữ lại — Retained earnings |
| 851 | 资本公积转增资本 — zīběn gōngjī zhuǎnzēng zīběn — Chuyển thặng dư vốn thành vốn điều lệ — Capital reserve capitalization |
| 852 | 企业年报 — qǐyè niánbào — Báo cáo thường niên doanh nghiệp — Annual corporate report |
| 853 | 季报 — jìbào — Báo cáo quý — Quarterly report |
| 854 | 半年报 — bànniánbào — Báo cáo bán niên — Semiannual report |
| 855 | 财务披露 — cáiwù pīlù — Công bố tài chính — Financial disclosure |
| 856 | 盈利预警 — yínglì yùjǐng — Cảnh báo lợi nhuận — Profit warning |
| 857 | 盈利公告 — yínglì gōnggào — Thông báo lợi nhuận — Earnings announcement |
| 858 | 关联披露 — guānlián pīlù — Công bố giao dịch liên kết — Related-party disclosure |
| 859 | 会计准则解释 — kuàijì zhǔnzé jiěshì — Giải thích chuẩn mực kế toán — Accounting standards interpretation |
| 860 | 中国企业会计准则 — Zhōngguó qǐyè kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp Trung Quốc — Chinese Accounting Standards |
| 861 | 美国通用会计准则 — Měiguó tōngyòng kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán Mỹ — US GAAP |
| 862 | 会计国际化 — kuàijì guójìhuà — Quốc tế hóa kế toán — Accounting internationalization |
| 863 | 财务共享服务模式 — cáiwù gòngxiǎng fúwù móshì — Mô hình dịch vụ tài chính dùng chung — Financial shared services model |
| 864 | 战略成本管理 — zhànlüè chéngběn guǎnlǐ — Quản trị chi phí chiến lược — Strategic cost management |
| 865 | 作业成本法 — zuòyè chéngběnfǎ — Phương pháp tính giá theo hoạt động — Activity-based costing |
| 866 | 作业中心 — zuòyè zhōngxīn — Trung tâm hoạt động — Activity center |
| 867 | 成本动因 — chéngběn dòngyīn — Nhân tố chi phí — Cost driver |
| 868 | 目标成本法 — mùbiāo chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí mục tiêu — Target costing |
| 869 | 生命周期成本法 — shēngmìng zhōuqī chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí vòng đời — Life-cycle costing |
| 870 | 标杆管理 — biāogān guǎnlǐ — Quản trị chuẩn đối sánh — Benchmarking management |
| 871 | 平衡计分卡 — pínghéng jìfēnkǎ — Thẻ điểm cân bằng — Balanced scorecard |
| 872 | 关键绩效指标 — guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số hiệu suất chính — Key Performance Indicator |
| 873 | 价值链分析 — jiàzhíliàn fēnxī — Phân tích chuỗi giá trị — Value chain analysis |
| 874 | 盈利模式 — yínglì móshì — Mô hình lợi nhuận — Profit model |
| 875 | 成本领先战略 — chéngběn lǐngxiān zhànlüè — Chiến lược dẫn đầu chi phí — Cost leadership strategy |
| 876 | 差异化战略 — chāyìhuà zhànlüè — Chiến lược khác biệt hóa — Differentiation strategy |
| 877 | 财务竞争力 — cáiwù jìngzhēnglì — Năng lực cạnh tranh tài chính — Financial competitiveness |
| 878 | 经营现金净流量 — jīngyíng xiànjīn jìngliúliàng — Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — Net operating cash flow |
| 879 | 自由现金流量 — zìyóu xiànjīnliúliàng — Dòng tiền tự do — Free cash flow |
| 880 | 资本收益 — zīběn shōuyì — Thu nhập vốn — Capital gain |
| 881 | 财务弹性 — cáiwù tánxìng — Tính linh hoạt tài chính — Financial flexibility |
| 882 | 债务资本比率 — zhàiwù zīběn bǐlǜ — Tỷ lệ vốn nợ — Debt-to-capital ratio |
| 883 | 利息保障倍数 — lìxī bǎozhàng bèishù — Hệ số đảm bảo lãi vay — Interest coverage ratio |
| 884 | 现金流量比率 — xiànjīn liúliàng bǐlǜ — Tỷ lệ dòng tiền — Cash flow ratio |
| 885 | 资本回报率 — zīběn huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn — Return on capital |
| 886 | 财务稳定性 — cáiwù wěndìngxìng — Tính ổn định tài chính — Financial stability |
| 887 | 企业偿债能力 — qǐyè chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp — Corporate solvency |
| 888 | 企业盈利能力 — qǐyè yínglì nénglì — Khả năng sinh lời doanh nghiệp — Corporate profitability |
| 889 | 企业成长能力 — qǐyè chéngzhǎng nénglì — Khả năng tăng trưởng doanh nghiệp — Corporate growth capability |
| 890 | 资本积累率 — zīběn jīlěilǜ — Tỷ lệ tích lũy vốn — Capital accumulation ratio |
| 891 | 总资产增长率 — zǒng zīchǎn zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng tổng tài sản — Total asset growth rate |
| 892 | 主营业务增长率 — zhǔyíng yèwù zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu chính — Main business growth rate |
| 893 | 净利润增长率 — jìng lìrùn zēngzhǎnglǜ — Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng — Net profit growth rate |
| 894 | 财务健康度 — cáiwù jiànkāngdù — Mức độ lành mạnh tài chính — Financial health level |
| 895 | 资金链断裂 — zījīnliàn duànliè — Đứt gãy dòng vốn — Capital chain rupture |
| 896 | 现金流危机 — xiànjīnliú wēijī — Khủng hoảng dòng tiền — Cash flow crisis |
| 897 | 资本运转 — zīběn yùnzhuǎn — Vận hành vốn — Capital operation |
| 898 | 财务重组 — cáiwù chóngzǔ — Tái cấu trúc tài chính — Financial restructuring |
| 899 | 债务违约 — zhàiwù wéiyuē — Vỡ nợ — Debt default |
| 900 | 破产重整 — pòchǎn chóngzhěng — Tái cơ cấu phá sản — Bankruptcy reorganization |
| 901 | 资产重组 — zīchǎn chóngzǔ — Tái cấu trúc tài sản — Asset restructuring |
| 902 | 企业并购 — qǐyè bìnggòu — Sáp nhập doanh nghiệp — Corporate mergers and acquisitions |
| 903 | 横向并购 — héngxiàng bìnggòu — Sáp nhập ngang — Horizontal merger |
| 904 | 纵向并购 — zòngxiàng bìnggòu — Sáp nhập dọc — Vertical merger |
| 905 | 杠杆收购 — gànggǎn shōugòu — Mua lại bằng đòn bẩy — Leveraged buyout |
| 906 | 管理层收购 — guǎnlǐcéng shōugòu — Ban quản lý mua lại doanh nghiệp — Management buyout |
| 907 | 资产评估 — zīchǎn pínggū — Định giá tài sản — Asset appraisal |
| 908 | 商业价值评估 — shāngyè jiàzhí pínggū — Định giá giá trị thương mại — Business valuation |
| 909 | 企业清算 — qǐyè qīngsuàn — Thanh lý doanh nghiệp — Corporate liquidation |
| 910 | 清算报告 — qīngsuàn bàogào — Báo cáo thanh lý — Liquidation report |
| 911 | 清算资产 — qīngsuàn zīchǎn — Tài sản thanh lý — Liquidation assets |
| 912 | 清算负债 — qīngsuàn fùzhài — Nợ phải thanh lý — Liquidation liabilities |
| 913 | 清算费用 — qīngsuàn fèiyòng — Chi phí thanh lý — Liquidation expenses |
| 914 | 财务共享运营 — cáiwù gòngxiǎng yùnyíng — Vận hành tài chính dùng chung — Shared finance operations |
| 915 | 财务转型 — cáiwù zhuǎnxíng — Chuyển đổi tài chính — Financial transformation |
| 916 | 战略财务 — zhànlüè cáiwù — Tài chính chiến lược — Strategic finance |
| 917 | 业财融合 — yècái rónghé — Tích hợp nghiệp vụ và tài chính — Business-finance integration |
| 918 | 管理驾驶舱 — guǎnlǐ jiàshǐcāng — Bảng điều hành quản trị — Management cockpit |
| 919 | 财务指标体系 — cáiwù zhǐbiāo tǐxì — Hệ thống chỉ tiêu tài chính — Financial indicator system |
| 920 | 企业资源整合 — qǐyè zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực doanh nghiệp — Enterprise resource integration |
| 921 | 供应链金融 — gōngyìngliàn jīnróng — Tài chính chuỗi cung ứng — Supply chain finance |
| 922 | 应收账款融资 — yīngshōu zhàngkuǎn róngzī — Tài trợ khoản phải thu — Accounts receivable financing |
| 923 | 保理业务 — bǎolǐ yèwù — Nghiệp vụ bao thanh toán — Factoring business |
| 924 | 商业信用 — shāngyè xìnyòng — Tín dụng thương mại — Trade credit |
| 925 | 银行信用 — yínháng xìnyòng — Tín dụng ngân hàng — Bank credit |
| 926 | 信用评级 — xìnyòng píngjí — Xếp hạng tín dụng — Credit rating |
| 927 | 财务信用分析 — cáiwù xìnyòng fēnxī — Phân tích tín dụng tài chính — Financial credit analysis |
| 928 | 信用政策 — xìnyòng zhèngcè — Chính sách tín dụng — Credit policy |
| 929 | 商业信用证 — shāngyè xìnyòngzhèng — Thư tín dụng thương mại — Commercial letter of credit |
| 930 | 保函 — bǎohán — Thư bảo lãnh — Letter of guarantee |
| 931 | 银行保函 — yínháng bǎohán — Bảo lãnh ngân hàng — Bank guarantee |
| 932 | 信托基金 — xìntuō jījīn — Quỹ tín thác — Trust fund |
| 933 | 资产托管 — zīchǎn tuōguǎn — Quản lý lưu ký tài sản — Asset custody |
| 934 | 财务代理 — cáiwù dàilǐ — Đại lý tài chính — Financial agency |
| 935 | 结算中心 — jiésuàn zhōngxīn — Trung tâm thanh toán — Settlement center |
| 936 | 集中结算 — jízhōng jiésuàn — Thanh toán tập trung — Centralized settlement |
| 937 | 资金集中管理 — zījīn jízhōng guǎnlǐ — Quản lý vốn tập trung — Centralized fund management |
| 938 | 现金池 — xiànjīnchí — Bể tiền mặt — Cash pool |
| 939 | 资金归集 — zījīn guījí — Thu gom vốn — Fund concentration |
| 940 | 内部银行 — nèibù yínháng — Ngân hàng nội bộ — Internal bank |
| 941 | 资金调度 — zījīn diàodù — Điều phối vốn — Fund scheduling |
| 942 | 资金监控 — zījīn jiānkòng — Giám sát vốn — Fund monitoring |
| 943 | 资金流向 — zījīn liúxiàng — Dòng chảy vốn — Fund flow |
| 944 | 财务审批流程 — cáiwù shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt tài chính — Financial approval process |
| 945 | 费用报销单 — fèiyòng bàoxiāodān — Phiếu thanh toán chi phí — Expense reimbursement form |
| 946 | 差旅费报销 — chāilǚfèi bàoxiāo — Thanh toán chi phí công tác — Travel expense reimbursement |
| 947 | 采购申请单 — cǎigòu shēnqǐngdān — Phiếu đề nghị mua hàng — Purchase requisition form |
| 948 | 采购订单 — cǎigòu dìngdān — Đơn đặt hàng — Purchase order |
| 949 | 销售订单 — xiāoshòu dìngdān — Đơn bán hàng — Sales order |
| 950 | 收货单 — shōuhuòdān — Phiếu nhận hàng — Receiving note |
| 951 | 发货单 — fāhuòdān — Phiếu giao hàng — Delivery note |
| 952 | 送货单 — sònghuòdān — Phiếu giao nhận hàng — Delivery receipt |
| 953 | 验收单 — yànshōudān — Phiếu nghiệm thu — Acceptance form |
| 954 | 采购合同 — cǎigòu hétong — Hợp đồng mua hàng — Purchase contract |
| 955 | 销售合同 — xiāoshòu hétong — Hợp đồng bán hàng — Sales contract |
| 956 | 劳务合同 — láowù hétong — Hợp đồng dịch vụ lao động — Service contract |
| 957 | 付款审批 — fùkuǎn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment approval |
| 958 | 收款确认 — shōukuǎn quèrèn — Xác nhận thu tiền — Receipt confirmation |
| 959 | 开票申请 — kāipiào shēnqǐng — Đề nghị xuất hóa đơn — Invoice issuance request |
| 960 | 税务发票管理 — shuìwù fāpiào guǎnlǐ — Quản lý hóa đơn thuế — Tax invoice management |
| 961 | 发票开具 — fāpiào kāijù — Lập hóa đơn — Invoice issuance |
| 962 | 发票入账 — fāpiào rùzhàng — Ghi nhận hóa đơn vào sổ — Invoice recording |
| 963 | 发票抵扣 — fāpiào dǐkòu — Khấu trừ hóa đơn — Invoice deduction |
| 964 | 发票红冲 — fāpiào hóngchōng — Điều chỉnh hóa đơn đỏ — Red invoice reversal |
| 965 | 进项发票 — jìnxiàng fāpiào — Hóa đơn đầu vào — Input invoice |
| 966 | 销项发票 — xiāoxiàng fāpiào — Hóa đơn đầu ra — Output invoice |
| 967 | 税务备案 — shuìwù bèi’àn — Đăng ký lưu hồ sơ thuế — Tax filing registration |
| 968 | 税务申报表 — shuìwù shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế — Tax declaration form |
| 969 | 企业所得税汇算清缴 — qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo — Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate income tax final settlement |
| 970 | 增值税申报 — zēngzhíshuì shēnbào — Kê khai thuế giá trị gia tăng — VAT declaration |
| 971 | 税前扣除 — shuìqián kòuchú — Khấu trừ trước thuế — Pre-tax deduction |
| 972 | 纳税调整 — nàshuì tiáozhěng — Điều chỉnh thuế — Tax adjustment |
| 973 | 税务优惠政策 — shuìwù yōuhuì zhèngcè — Chính sách ưu đãi thuế — Preferential tax policy |
| 974 | 高新技术企业 — gāoxīn jìshù qǐyè — Doanh nghiệp công nghệ cao — High-tech enterprise |
| 975 | 研发加计扣除 — yánfā jiājì kòuchú — Khấu trừ bổ sung chi phí R&D — Super deduction for R&D expenses |
| 976 | 税务筹划报告 — shuìwù chóuhuà bàogào — Báo cáo hoạch định thuế — Tax planning report |
| 977 | 财务预算分析 — cáiwù yùsuàn fēnxī — Phân tích ngân sách tài chính — Financial budget analysis |
| 978 | 实际与预算差异 — shíjì yǔ yùsuàn chāyì — Chênh lệch thực tế và ngân sách — Actual vs budget variance |
| 979 | 财务成本分析 — cáiwù chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí tài chính — Financial cost analysis |
| 980 | 利润分析 — lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận — Profit analysis |
| 981 | 盈亏分析 — yíngkuī fēnxī — Phân tích lãi lỗ — Profit and loss analysis |
| 982 | 经营分析报告 — jīngyíng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích kinh doanh — Business analysis report |
| 983 | 资金使用报告 — zījīn shǐyòng bàogào — Báo cáo sử dụng vốn — Fund utilization report |
| 984 | 财务状况分析 — cáiwù zhuàngkuàng fēnxī — Phân tích tình hình tài chính — Financial condition analysis |
| 985 | 经营成果分析 — jīngyíng chéngguǒ fēnxī — Phân tích kết quả kinh doanh — Operating results analysis |
| 986 | 现金流分析 — xiànjīnliú fēnxī — Phân tích dòng tiền — Cash flow analysis |
| 987 | 财务预测模型 — cáiwù yùcè móxíng — Mô hình dự báo tài chính — Financial forecasting model |
| 988 | 财务决策支持 — cáiwù juécè zhīchí — Hỗ trợ ra quyết định tài chính — Financial decision support |
| 989 | 投资风险分析 — tóuzī fēngxiǎn fēnxī — Phân tích rủi ro đầu tư — Investment risk analysis |
| 990 | 资本结构优化 — zīběn jiégòu yōuhuà — Tối ưu hóa cơ cấu vốn — Capital structure optimization |
| 991 | 企业价值管理 — qǐyè jiàzhí guǎnlǐ — Quản trị giá trị doanh nghiệp — Enterprise value management |
| 992 | 财务共享体系 — cáiwù gòngxiǎng tǐxì — Hệ thống tài chính dùng chung — Financial shared system |
| 993 | 战略预算管理 — zhànlüè yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách chiến lược — Strategic budget management |
| 994 | 全面预算管理 — quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách toàn diện — Comprehensive budget management |
| 995 | 财务集中化管理 — cáiwù jízhōnghuà guǎnlǐ — Quản lý tài chính tập trung — Centralized financial management |
| 996 | 财务标准化 — cáiwù biāozhǔnhuà — Tiêu chuẩn hóa tài chính — Financial standardization |
| 997 | 会计核算体系 — kuàijì hésuàn tǐxì — Hệ thống hạch toán kế toán — Accounting system |
| 998 | 成本核算体系 — chéngběn hésuàn tǐxì — Hệ thống hạch toán chi phí — Cost accounting system |
| 999 | 财务管理体系 — cáiwù guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý tài chính — Financial management system |
| 1000 | 财务共享平台建设 — cáiwù gòngxiǎng píngtái jiànshè — Xây dựng nền tảng tài chính dùng chung — Financial shared platform construction |
| 1001 | 财务组织架构 — cáiwù zǔzhī jiégòu — Cơ cấu tổ chức tài chính — Financial organizational structure |
| 1002 | 财务流程管理 — cáiwù liúchéng guǎnlǐ — Quản lý quy trình tài chính — Financial process management |
| 1003 | 财务制度建设 — cáiwù zhìdù jiànshè — Xây dựng chế độ tài chính — Financial system establishment |
| 1004 | 会计制度 — kuàijì zhìdù — Chế độ kế toán — Accounting system |
| 1005 | 内控制度 — nèikòng zhìdù — Hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal control system |
| 1006 | 财务授权管理 — cáiwù shòuquán guǎnlǐ — Quản lý ủy quyền tài chính — Financial authorization management |
| 1007 | 岗位职责 — gǎngwèi zhízé — Trách nhiệm vị trí công việc — Job responsibilities |
| 1008 | 不相容岗位分离 — bùxiāngróng gǎngwèi fēnlí — Phân tách nhiệm vụ không tương thích — Segregation of duties |
| 1009 | 财务流程再造 — cáiwù liúchéng zàizào — Tái cấu trúc quy trình tài chính — Financial process reengineering |
| 1010 | 内部控制缺陷 — nèibù kòngzhì quēxiàn — Thiếu sót kiểm soát nội bộ — Internal control deficiencies |
| 1011 | 风险预警机制 — fēngxiǎn yùjǐng jīzhì — Cơ chế cảnh báo rủi ro — Risk early warning mechanism |
| 1012 | 财务危机管理 — cáiwù wēijī guǎnlǐ — Quản lý khủng hoảng tài chính — Financial crisis management |
| 1013 | 财务数据治理 — cáiwù shùjù zhìlǐ — Quản trị dữ liệu tài chính — Financial data governance |
| 1014 | 数据安全管理 — shùjù ānquán guǎnlǐ — Quản lý an toàn dữ liệu — Data security management |
| 1015 | 财务信息安全 — cáiwù xìnxī ānquán — An toàn thông tin tài chính — Financial information security |
| 1016 | 电子档案管理 — diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ điện tử — Electronic archive management |
| 1017 | 财务云服务 — cáiwù yún fúwù — Dịch vụ tài chính đám mây — Financial cloud services |
| 1018 | 区块链财务管理 — qūkuàiliàn cáiwù guǎnlǐ — Quản lý tài chính blockchain — Blockchain financial management |
| 1019 | 人工智能财务分析 — réngōng zhìnéng cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính bằng AI — AI financial analysis |
| 1020 | 财务自动化流程 — cáiwù zìdònghuà liúchéng — Quy trình tài chính tự động hóa — Automated financial process |
| 1021 | 智能费用控制 — zhìnéng fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát chi phí thông minh — Intelligent expense control |
| 1022 | 智能报销审核 — zhìnéng bàoxiāo shěnhé — Kiểm duyệt thanh toán thông minh — Intelligent reimbursement review |
| 1023 | 自动记账系统 — zìdòng jìzhàng xìtǒng — Hệ thống ghi sổ tự động — Automatic bookkeeping system |
| 1024 | 财务机器人流程 — cáiwù jīqìrén liúchéng — Quy trình robot tài chính — Financial robotic process |
| 1025 | 财务数字平台 — cáiwù shùzì píngtái — Nền tảng tài chính số — Digital finance platform |
| 1026 | 数字化财务管理 — shùzìhuà cáiwù guǎnlǐ — Quản lý tài chính số hóa — Digital financial management |
| 1027 | 智慧财务 — zhìhuì cáiwù — Tài chính thông minh — Smart finance |
| 1028 | 财务中台 — cáiwù zhōngtái — Nền tảng tài chính trung tâm — Financial middle platform |
| 1029 | 数据中台 — shùjù zhōngtái — Nền tảng dữ liệu trung tâm — Data middle platform |
| 1030 | 财务共享运营中心 — cáiwù gòngxiǎng yùnyíng zhōngxīn — Trung tâm vận hành tài chính dùng chung — Financial shared operations center |
| 1031 | 财务数字化转型 — cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng — Chuyển đổi số tài chính — Financial digital transformation |
| 1032 | 数字化报表 — shùzìhuà bàobiǎo — Báo cáo số hóa — Digital reports |
| 1033 | 智能财务报表 — zhìnéng cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính thông minh — Intelligent financial statements |
| 1034 | 智能对账 — zhìnéng duìzhàng — Đối chiếu thông minh — Intelligent reconciliation |
| 1035 | 智能审计 — zhìnéng shěnjì — Kiểm toán thông minh — Intelligent auditing |
| 1036 | 智能税务 — zhìnéng shuìwù — Thuế thông minh — Intelligent taxation |
| 1037 | 智能风控 — zhìnéng fēngkòng — Kiểm soát rủi ro thông minh — Intelligent risk control |
| 1038 | 财务数据分析平台 — cáiwù shùjù fēnxī píngtái — Nền tảng phân tích dữ liệu tài chính — Financial data analytics platform |
| 1039 | 自动化财务分析 — zìdònghuà cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính tự động — Automated financial analysis |
| 1040 | 财务指标监控 — cáiwù zhǐbiāo jiānkòng — Giám sát chỉ tiêu tài chính — Financial indicator monitoring |
| 1041 | 财务决策平台 — cáiwù juécè píngtái — Nền tảng quyết định tài chính — Financial decision platform |
| 1042 | 企业数据治理 — qǐyè shùjù zhìlǐ — Quản trị dữ liệu doanh nghiệp — Enterprise data governance |
| 1043 | 财务数据仓库 — cáiwù shùjù cāngkù — Kho dữ liệu tài chính — Financial data warehouse |
| 1044 | 数据挖掘 — shùjù wājué — Khai thác dữ liệu — Data mining |
| 1045 | 数据建模 — shùjù jiànmó — Mô hình hóa dữ liệu — Data modeling |
| 1046 | 数据清洗 — shùjù qīngxǐ — Làm sạch dữ liệu — Data cleansing |
| 1047 | 数据接口 — shùjù jiēkǒu — Giao diện dữ liệu — Data interface |
| 1048 | 财务系统集成 — cáiwù xìtǒng jíchéng — Tích hợp hệ thống tài chính — Financial system integration |
| 1049 | 企业信息化 — qǐyè xìnxīhuà — Tin học hóa doanh nghiệp — Enterprise informatization |
| 1050 | 信息管理系统 — xìnxī guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý thông tin — Information management system |
| 1051 | 财务云平台建设 — cáiwù yún píngtái jiànshè — Xây dựng nền tảng tài chính đám mây — Financial cloud platform construction |
| 1052 | 企业数字资产 — qǐyè shùzì zīchǎn — Tài sản số doanh nghiệp — Enterprise digital assets |
| 1053 | 数据资产 — shùjù zīchǎn — Tài sản dữ liệu — Data assets |
| 1054 | 数字票据 — shùzì piàojù — Chứng từ số — Digital vouchers |
| 1055 | 电子合同 — diànzǐ hétong — Hợp đồng điện tử — Electronic contract |
| 1056 | 在线审批 — zàixiàn shěnpī — Phê duyệt trực tuyến — Online approval |
| 1057 | 电子签章 — diànzǐ qiānzhāng — Chữ ký điện tử — Electronic signature |
| 1058 | 无纸化办公 — wúzhǐhuà bàngōng — Văn phòng không giấy tờ — Paperless office |
| 1059 | 财务流程自动审批 — cáiwù liúchéng zìdòng shěnpī — Phê duyệt quy trình tài chính tự động — Automated financial workflow approval |
| 1060 | 智能票据识别 — zhìnéng piàojù shíbié — Nhận diện chứng từ thông minh — Intelligent document recognition |
| 1061 | OCR发票识别 — OCR fāpiào shíbié — Nhận diện hóa đơn OCR — OCR invoice recognition |
| 1062 | 自动税额计算 — zìdòng shuì’é jìsuàn — Tự động tính thuế — Automatic tax calculation |
| 1063 | 自动生成财务报表 — zìdòng shēngchéng cáiwù bàobiǎo — Tự động lập báo cáo tài chính — Automatic financial statement generation |
| 1064 | 财务机器人审计 — cáiwù jīqìrén shěnjì — Kiểm toán bằng robot tài chính — Robotic financial auditing |
| 1065 | 数字化风控体系 — shùzìhuà fēngkòng tǐxì — Hệ thống kiểm soát rủi ro số hóa — Digital risk control system |
| 1066 | 实时财务监控 — shíshí cáiwù jiānkòng — Giám sát tài chính thời gian thực — Real-time financial monitoring |
| 1067 | 财务预警系统 — cáiwù yùjǐng xìtǒng — Hệ thống cảnh báo tài chính — Financial early warning system |
| 1068 | 经营数据分析 — jīngyíng shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu kinh doanh — Business data analysis |
| 1069 | 预算执行监控 — yùsuàn zhíxíng jiānkòng — Giám sát thực hiện ngân sách — Budget execution monitoring |
| 1070 | 资金流监控 — zījīnliú jiānkòng — Giám sát dòng tiền — Cash flow monitoring |
| 1071 | 成本预警 — chéngběn yùjǐng — Cảnh báo chi phí — Cost warning |
| 1072 | 税务风险预警 — shuìwù fēngxiǎn yùjǐng — Cảnh báo rủi ro thuế — Tax risk warning |
| 1073 | 财务异常分析 — cáiwù yìcháng fēnxī — Phân tích bất thường tài chính — Financial anomaly analysis |
| 1074 | 财务数据可视化 — cáiwù shùjù kěshìhuà — Trực quan hóa dữ liệu tài chính — Financial data visualization |
| 1075 | 企业经营分析平台 — qǐyè jīngyíng fēnxī píngtái — Nền tảng phân tích hoạt động doanh nghiệp — Enterprise operation analysis platform |
| 1076 | 经营决策分析 — jīngyíng juécè fēnxī — Phân tích quyết định kinh doanh — Business decision analysis |
| 1077 | 财务共享服务平台 — cáiwù gòngxiǎng fúwù píngtái — Nền tảng dịch vụ tài chính dùng chung — Financial shared service platform |
| 1078 | 智能会计系统 — zhìnéng kuàijì xìtǒng — Hệ thống kế toán thông minh — Intelligent accounting system |
| 1079 | 自动凭证匹配 — zìdòng píngzhèng pǐpèi — Tự động đối chiếu chứng từ — Automatic voucher matching |
| 1080 | 智能费用报销 — zhìnéng fèiyòng bàoxiāo — Thanh toán chi phí thông minh — Intelligent expense reimbursement |
| 1081 | 智能资金管理 — zhìnéng zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn thông minh — Intelligent fund management |
| 1082 | 财务知识库 — cáiwù zhīshìkù — Kho tri thức tài chính — Financial knowledge base |
| 1083 | 财务数据共享中心 — cáiwù shùjù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm chia sẻ dữ liệu tài chính — Financial data sharing center |
| 1084 | 企业财务门户 — qǐyè cáiwù ménhù — Cổng thông tin tài chính doanh nghiệp — Enterprise financial portal |
| 1085 | 财务流程标准化 — cáiwù liúchéng biāozhǔnhuà — Tiêu chuẩn hóa quy trình tài chính — Financial process standardization |
| 1086 | 财务自动核算 — cáiwù zìdòng hésuàn — Hạch toán tài chính tự động — Automated financial accounting |
| 1087 | 智能成本管理 — zhìnéng chéngběn guǎnlǐ — Quản lý chi phí thông minh — Intelligent cost management |
| 1088 | 财务运营管理 — cáiwù yùnyíng guǎnlǐ — Quản lý vận hành tài chính — Financial operations management |
| 1089 | 企业财务战略 — qǐyè cáiwù zhànlüè — Chiến lược tài chính doanh nghiệp — Corporate financial strategy |
| 1090 | 企业财务管控 — qǐyè cáiwù guǎnkòng — Kiểm soát tài chính doanh nghiệp — Corporate financial control |
| 1091 | 财务合并系统 — cáiwù hébìng xìtǒng — Hệ thống hợp nhất tài chính — Financial consolidation system |
| 1092 | 集团财务管理 — jítuán cáiwù guǎnlǐ — Quản lý tài chính tập đoàn — Group financial management |
| 1093 | 多维度财务分析 — duō wéidù cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính đa chiều — Multi-dimensional financial analysis |
| 1094 | 经营业绩分析 — jīngyíng yèjì fēnxī — Phân tích hiệu quả kinh doanh — Business performance analysis |
| 1095 | 企业经营指标 — qǐyè jīngyíng zhǐbiāo — Chỉ tiêu hoạt động doanh nghiệp — Business operation indicators |
| 1096 | 财务管理数字化 — cáiwù guǎnlǐ shùzìhuà — Số hóa quản lý tài chính — Digital financial management |
| 1097 | 财务共享数字平台 — cáiwù gòngxiǎng shùzì píngtái — Nền tảng số tài chính dùng chung — Digital shared finance platform |
| 1098 | 企业财务生态 — qǐyè cáiwù shēngtài — Hệ sinh thái tài chính doanh nghiệp — Corporate financial ecosystem |
| 1099 | 财务资源整合 — cáiwù zīyuán zhěnghé — Tích hợp nguồn lực tài chính — Financial resource integration |
| 1100 | 财务业务协同 — cáiwù yèwù xiétóng — Hiệp đồng tài chính và nghiệp vụ — Financial-business collaboration |
| 1101 | 数据驱动财务 — shùjù qūdòng cáiwù — Tài chính điều khiển bằng dữ liệu — Data-driven finance |
| 1102 | 智能财务决策 — zhìnéng cáiwù juécè — Quyết định tài chính thông minh — Intelligent financial decision-making |
| 1103 | 财务共享智能化 — cáiwù gòngxiǎng zhìnénghuà — Trí tuệ hóa tài chính dùng chung — Intelligent shared finance |
| 1104 | 财务创新管理 — cáiwù chuàngxīn guǎnlǐ — Quản lý đổi mới tài chính — Financial innovation management |
| 1105 | 企业价值创造 — qǐyè jiàzhí chuàngzào — Tạo giá trị doanh nghiệp — Enterprise value creation |
| 1106 | 战略绩效管理 — zhànlüè jìxiào guǎnlǐ — Quản lý hiệu suất chiến lược — Strategic performance management |
| 1107 | 财务绩效评价 — cáiwù jìxiào píngjià — Đánh giá hiệu quả tài chính — Financial performance evaluation |
| 1108 | 经营效率分析 — jīngyíng xiàolǜ fēnxī — Phân tích hiệu quả hoạt động — Operating efficiency analysis |
| 1109 | 企业盈利模式分析 — qǐyè yínglì móshì fēnxī — Phân tích mô hình lợi nhuận doanh nghiệp — Corporate profit model analysis |
| 1110 | 企业成本结构 — qǐyè chéngběn jiégòu — Cơ cấu chi phí doanh nghiệp — Corporate cost structure |
| 1111 | 财务战略转型 — cáiwù zhànlüè zhuǎnxíng — Chuyển đổi chiến lược tài chính — Financial strategic transformation |
| 1112 | 企业财务共享中心 — qǐyè cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn — Trung tâm tài chính dùng chung doanh nghiệp — Enterprise shared finance center |
| 1113 | 财务信息系统建设 — cáiwù xìnxī xìtǒng jiànshè — Xây dựng hệ thống thông tin tài chính — Financial information system construction |
| 1114 | 企业数字化财务 — qǐyè shùzìhuà cáiwù — Tài chính số hóa doanh nghiệp — Enterprise digital finance |
| 1115 | 财务智能化升级 — cáiwù zhìnénghuà shēngjí — Nâng cấp tài chính thông minh — Intelligent finance upgrade |
| 1116 | 企业经营风险管理 — qǐyè jīngyíng fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro kinh doanh doanh nghiệp — Enterprise business risk management |
| 1117 | 全面风险管理 — quánmiàn fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro toàn diện — Enterprise risk management |
| 1118 | 风险识别 — fēngxiǎn shíbié — Nhận diện rủi ro — Risk identification |
| 1119 | 风险量化 — fēngxiǎn liànghuà — Định lượng rủi ro — Risk quantification |
| 1120 | 风险应对措施 — fēngxiǎn yìngduì cuòshī — Biện pháp ứng phó rủi ro — Risk response measures |
| 1121 | 财务内部审查 — cáiwù nèibù shěnchá — Rà soát tài chính nội bộ — Internal financial review |
| 1122 | 财务运营效率 — cáiwù yùnyíng xiàolǜ — Hiệu quả vận hành tài chính — Financial operational efficiency |
| 1123 | 财务决策模型 — cáiwù juécè móxíng — Mô hình quyết định tài chính — Financial decision model |
| 1124 | 企业财务指标分析 — qǐyè cáiwù zhǐbiāo fēnxī — Phân tích chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp — Corporate financial indicator analysis |
| 1125 | 财务竞争优势 — cáiwù jìngzhēng yōushì — Lợi thế cạnh tranh tài chính — Financial competitive advantage |
| 1126 | 企业资本运营 — qǐyè zīběn yùnyíng — Vận hành vốn doanh nghiệp — Corporate capital operations |
| 1127 | 财务资本结构 — cáiwù zīběn jiégòu — Cơ cấu vốn tài chính — Financial capital structure |
| 1128 | 企业资本成本 — qǐyè zīběn chéngběn — Chi phí vốn doanh nghiệp — Corporate cost of capital |
| 1129 | 股东价值最大化 — gǔdōng jiàzhí zuìdàhuà — Tối đa hóa giá trị cổ đông — Shareholder value maximization |
| 1130 | 企业融资渠道 — qǐyè róngzī qúdào — Kênh huy động vốn doanh nghiệp — Corporate financing channels |
| 1131 | 融资租赁业务 — róngzī zūlìn yèwù — Nghiệp vụ thuê tài chính — Finance leasing business |
| 1132 | 商业保理 — shāngyè bǎolǐ — Bao thanh toán thương mại — Commercial factoring |
| 1133 | 供应链融资 — gōngyìngliàn róngzī — Tài trợ chuỗi cung ứng — Supply chain financing |
| 1134 | 应收账款保理 — yīngshōu zhàngkuǎn bǎolǐ — Bao thanh toán khoản phải thu — Accounts receivable factoring |
| 1135 | 银团贷款 — yíntuán dàikuǎn — Khoản vay hợp vốn — Syndicated loan |
| 1136 | 项目融资 — xiàngmù róngzī — Tài trợ dự án — Project financing |
| 1137 | 资本市场融资 — zīběn shìchǎng róngzī — Huy động vốn trên thị trường vốn — Capital market financing |
| 1138 | 债券发行 — zhàiquàn fāxíng — Phát hành trái phiếu — Bond issuance |
| 1139 | 公司债券 — gōngsī zhàiquàn — Trái phiếu doanh nghiệp — Corporate bonds |
| 1140 | 短期融资券 — duǎnqī róngzīquàn — Giấy vay ngắn hạn — Short-term financing bills |
| 1141 | 中期票据 — zhōngqī piàojù — Trái phiếu trung hạn — Medium-term notes |
| 1142 | 资产支持证券 — zīchǎn zhīchí zhèngquàn — Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản — Asset-backed securities |
| 1143 | 资本运作模式 — zīběn yùnzuò móshì — Mô hình vận hành vốn — Capital operation model |
| 1144 | 企业上市融资 — qǐyè shàngshì róngzī — Huy động vốn niêm yết doanh nghiệp — IPO financing |
| 1145 | 定向增发 — dìngxiàng zēngfā — Phát hành riêng lẻ — Private placement |
| 1146 | 股权激励 — gǔquán jīlì — Khuyến khích bằng cổ phần — Equity incentive |
| 1147 | 员工持股计划 — yuángōng chígǔ jìhuà — Kế hoạch sở hữu cổ phần của nhân viên — Employee stock ownership plan |
| 1148 | 股票期权 — gǔpiào qīquán — Quyền chọn cổ phiếu — Stock option |
| 1149 | 限制性股票 — xiànzhìxìng gǔpiào — Cổ phiếu hạn chế — Restricted stock |
| 1150 | 财务激励机制 — cáiwù jīlì jīzhì — Cơ chế khuyến khích tài chính — Financial incentive mechanism |
| 1151 | 企业估值模型 — qǐyè gūzhí móxíng — Mô hình định giá doanh nghiệp — Enterprise valuation model |
| 1152 | 现金流折现模型 — xiànjīnliú zhéxiàn móxíng — Mô hình chiết khấu dòng tiền — Discounted cash flow model |
| 1153 | 相对估值法 — xiāngduì gūzhífǎ — Phương pháp định giá tương đối — Relative valuation method |
| 1154 | 市场法估值 — shìchǎngfǎ gūzhí — Định giá theo thị trường — Market approach valuation |
| 1155 | 收益法估值 — shōuyìfǎ gūzhí — Định giá theo thu nhập — Income approach valuation |
| 1156 | 成本法估值 — chéngběnfǎ gūzhí — Định giá theo chi phí — Cost approach valuation |
| 1157 | 企业并购估值 — qǐyè bìnggòu gūzhí — Định giá M&A doanh nghiệp — M&A valuation |
| 1158 | 协同效应 — xiétóng xiàoyìng — Hiệu ứng cộng hưởng — Synergy effect |
| 1159 | 并购整合 — bìnggòu zhěnghé — Tích hợp sau sáp nhập — Post-merger integration |
| 1160 | 财务协同 — cáiwù xiétóng — Hiệp đồng tài chính — Financial synergy |
| 1161 | 管理协同 — guǎnlǐ xiétóng — Hiệp đồng quản lý — Management synergy |
| 1162 | 战略协同 — zhànlüè xiétóng — Hiệp đồng chiến lược — Strategic synergy |
| 1163 | 并购融资 — bìnggòu róngzī — Tài trợ sáp nhập — Acquisition financing |
| 1164 | 并购贷款 — bìnggòu dàikuǎn — Khoản vay sáp nhập — Acquisition loan |
| 1165 | 杠杆融资 — gànggǎn róngzī — Huy động vốn bằng đòn bẩy — Leveraged financing |
| 1166 | 财务顾尽调查 — cáiwù gùjìn diàochá — Thẩm định tài chính — Financial due diligence |
| 1167 | 税务尽职调查 — shuìwù jìnzhí diàochá — Thẩm định thuế — Tax due diligence |
| 1168 | 法律尽职调查 — fǎlǜ jìnzhí diàochá — Thẩm định pháp lý — Legal due diligence |
| 1169 | 投资回收期分析 — tóuzī huíshōuqī fēnxī — Phân tích thời gian hoàn vốn — Payback period analysis |
| 1170 | 财务敏感性分析 — cáiwù mǐngǎnxìng fēnxī — Phân tích độ nhạy tài chính — Financial sensitivity analysis |
| 1171 | 情景分析 — qíngjǐng fēnxī — Phân tích tình huống — Scenario analysis |
| 1172 | 压力测试 — yālì cèshì — Kiểm tra áp lực tài chính — Stress testing |
| 1173 | 风险收益匹配 — fēngxiǎn shōuyì pǐpèi — Phù hợp rủi ro và lợi nhuận — Risk-return matching |
| 1174 | 财务杠杆效应 — cáiwù gànggǎn xiàoyìng — Hiệu ứng đòn bẩy tài chính — Financial leverage effect |
| 1175 | 资本收益最大化 — zīběn shōuyì zuìdàhuà — Tối đa hóa lợi nhuận vốn — Capital return maximization |
| 1176 | 企业现金管理体系 — qǐyè xiànjīn guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý tiền mặt doanh nghiệp — Corporate cash management system |
| 1177 | 资金预算体系 — zījīn yùsuàn tǐxì — Hệ thống dự toán vốn — Fund budgeting system |
| 1178 | 财务共享信息平台 — cáiwù gòngxiǎng xìnxī píngtái — Nền tảng thông tin tài chính dùng chung — Shared finance information platform |
| 1179 | 企业税务管理体系 — qǐyè shuìwù guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý thuế doanh nghiệp — Enterprise tax management system |
| 1180 | 税务风险识别 — shuìwù fēngxiǎn shíbié — Nhận diện rủi ro thuế — Tax risk identification |
| 1181 | 税务风险评估 — shuìwù fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro thuế — Tax risk assessment |
| 1182 | 税务风险控制 — shuìwù fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro thuế — Tax risk control |
| 1183 | 税务数据分析 — shuìwù shùjù fēnxī — Phân tích dữ liệu thuế — Tax data analysis |
| 1184 | 税务数字化管理 — shuìwù shùzìhuà guǎnlǐ — Quản lý thuế số hóa — Digital tax management |
| 1185 | 智能税务申报 — zhìnéng shuìwù shēnbào — Kê khai thuế thông minh — Intelligent tax declaration |
| 1186 | 财税一体化 — cáishuì yītǐhuà — Tích hợp tài chính và thuế — Finance-tax integration |
| 1187 | 财税共享平台 — cáishuì gòngxiǎng píngtái — Nền tảng chia sẻ tài chính-thuế — Finance-tax shared platform |
| 1188 | 财务税务协同 — cáiwù shuìwù xiétóng — Hiệp đồng tài chính và thuế — Finance-tax collaboration |
| 1189 | 企业财税管理 — qǐyè cáishuì guǎnlǐ — Quản lý tài chính-thuế doanh nghiệp — Enterprise finance and tax management |
| 1190 | 财税数字化转型 — cáishuì shùzìhuà zhuǎnxíng — Chuyển đổi số tài chính-thuế — Finance-tax digital transformation |
| 1191 | 企业内控管理体系 — qǐyè nèikòng guǎnlǐ tǐxì — Hệ thống quản lý kiểm soát nội bộ doanh nghiệp — Enterprise internal control management system |
| 1192 | 财务管理创新 — cáiwù guǎnlǐ chuàngxīn — Đổi mới quản lý tài chính — Financial management innovation |
| 1193 | 企业财务分析体系 — qǐyè cáiwù fēnxī tǐxì — Hệ thống phân tích tài chính doanh nghiệp — Corporate financial analysis system |
| 1194 | 企业经营预测 — qǐyè jīngyíng yùcè — Dự báo hoạt động doanh nghiệp — Corporate business forecasting |
| 1195 | 企业财务预测 — qǐyè cáiwù yùcè — Dự báo tài chính doanh nghiệp — Corporate financial forecasting |
| 1196 | 财务战略规划 — cáiwù zhànlüè guīhuà — Hoạch định chiến lược tài chính — Financial strategic planning |
| 1197 | 会计基础入门 — kuàijì jīchǔ rùmén — Nhập môn kế toán — Introduction to Accounting |
| 1198 | 企业财务管理概述 — qǐyè cáiwù guǎnlǐ gàishù — Tổng quan quản lý tài chính doanh nghiệp — Overview of Corporate Financial Management |
| 1199 | 会计基本假设 — kuàijì jīběn jiǎshè — Giả định kế toán cơ bản — Basic Accounting Assumptions |
| 1200 | 会计分录 — kuàijì fēnlù — Bút toán kế toán — Accounting Entry |
| 1201 | 财务报表概述 — cáiwù bàobiǎo gàishù — Tổng quan báo cáo tài chính — Overview of Financial Statements |
| 1202 | 报表编制逻辑 — bàobiǎo biānzhì luójí — Logic lập báo cáo — Statement Preparation Logic |
| 1203 | 资产负债表 — zīchǎn fùzhàibiǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance Sheet |
| 1204 | 时点报表 — shídiǎn bàobiǎo — Báo cáo thời điểm — Point-in-time Statement |
| 1205 | 报表结构 — bàobiǎo jiégòu — Kết cấu báo cáo — Statement Structure |
| 1206 | 流动性排序原则 — liúdòngxìng páixù yuánzé — Nguyên tắc sắp xếp theo tính thanh khoản — Liquidity Ordering Principle |
| 1207 | 偿还顺序原则 — chánghuán shùnxù yuánzé — Nguyên tắc thứ tự thanh toán — Repayment Priority Principle |
| 1208 | 报表平衡关系 — bàobiǎo pínghéng guānxì — Quan hệ cân bằng báo cáo — Statement Balancing Relationship |
| 1209 | 合并计算方法 — hébìng jìsuàn fāngfǎ — Phương pháp tính hợp nhất — Consolidated Calculation Method |
| 1210 | 固定资产原值 — gùdìng zīchǎn yuánzhí — Nguyên giá tài sản cố định — Original Cost of Fixed Assets |
| 1211 | 固定资产清理 — gùdìng zīchǎn qīnglǐ — Thanh lý tài sản cố định — Fixed Asset Disposal |
| 1212 | 实际价值计算方法 — shíjì jiàzhí jìsuàn fāngfǎ — Phương pháp tính giá trị thực tế — Actual Value Calculation Method |
| 1213 | 累计摊销 — lěijì tānxiāo — Hao mòn lũy kế tài sản vô hình — Accumulated Amortization |
| 1214 | 重分类 — chóng fēnlèi — Phân loại lại — Reclassification |
| 1215 | 一年内到期的非流动负债 — yìnián nèi dàoqī de fēi liúdòng fùzhài — Nợ dài hạn đến hạn trả trong năm — Current Portion of Non-current Liabilities |
| 1216 | 企业偿债能力分析 — qǐyè chángzhài nénglì fēnxī — Phân tích khả năng thanh toán — Solvency Analysis |
| 1217 | 综合案例训练 — zōnghé ànlì xùnliàn — Huấn luyện tình huống tổng hợp — Comprehensive Case Training |
| 1218 | 报表填列 — bàobiǎo tiánliè — Điền lập báo cáo — Statement Completion |
| 1219 | 常见错误分析 — chángjiàn cuòwù fēnxī — Phân tích lỗi thường gặp — Common Error Analysis |
| 1220 | 报告期 — bàogàoqī — Kỳ báo cáo — Reporting Period |
| 1221 | 利润表 — lìrùnbiǎo — Báo cáo lợi nhuận — Income Statement |
| 1222 | 利润经营活动 — lìrùn jīngyíng huódòng — Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh — Operating Profit |
| 1223 | 总利润 — zǒng lìrùn — Tổng lợi nhuận — Total Profit |
| 1224 | 利润后税 — lìrùn hòushuì — Lợi nhuận sau thuế — Profit After Tax |
| 1225 | 利润流程 — lìrùn liúchéng — Quy trình tính lợi nhuận — Profit Calculation Process |
| 1226 | 辅助业务收入 — fǔzhù yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động phụ — Auxiliary Business Revenue |
| 1227 | 销售成本 — xiāoshòu chéngběn — Giá vốn bán hàng — Cost of Sales |
| 1228 | 税金附加 — shuìjīn fùjiā — Thuế và phụ phí — Taxes and Surcharges |
| 1229 | 研发费用 — yánfā fèiyòng — Chi phí nghiên cứu phát triển — Research and Development Expenses |
| 1230 | 资本化条件 — zīběnhuà tiáojiàn — Điều kiện vốn hóa — Capitalization Conditions |
| 1231 | 政府补助收入 — zhèngfǔ bǔzhù shōurù — Thu nhập trợ cấp chính phủ — Government Grant Income |
| 1232 | 资产价值变动 — zīchǎn jiàzhí biàndòng — Biến động giá trị tài sản — Asset Value Changes |
| 1233 | 信用损失 — xìnyòng sǔnshī — Tổn thất tín dụng — Credit Loss |
| 1234 | 资产清算收入 — zīchǎn qīngsuàn shōurù — Thu nhập thanh lý tài sản — Asset Disposal Income |
| 1235 | 现金流量表 — xiànjīn liúliàngbiǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement |
| 1236 | 所有者权益变动表 — suǒyǒuzhě quányì biàndòngbiǎo — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu — Statement of Changes in Equity |
| 1237 | 现金流量 — xiànjīn liúliàng — Dòng tiền — Cash Flow |
| 1238 | 资金回流 — zījīn huíliú — Dòng tiền quay về — Cash Return Flow |
| 1239 | 收付实现制 — shōufù shíxiànzhì — Cơ sở thu chi thực tế — Cash Basis Accounting |
| 1240 | 利润质量 — lìrùn zhìliàng — Chất lượng lợi nhuận — Earnings Quality |
| 1241 | 高流动性 — gāo liúdòngxìng — Tính thanh khoản cao — High Liquidity |
| 1242 | 低风险波动 — dī fēngxiǎn bōdòng — Biến động rủi ro thấp — Low Risk Volatility |
| 1243 | 现金净流量 — xiànjīn jìngliúliàng — Dòng tiền thuần — Net Cash Flow |
| 1244 | 经营活动现金流 — jīngyíng huódòng xiànjīnliú — Dòng tiền hoạt động kinh doanh — Operating Cash Flow |
| 1245 | 投资活动现金流 — tóuzī huódòng xiànjīnliú — Dòng tiền hoạt động đầu tư — Investing Cash Flow |
| 1246 | 筹资活动现金流 — chóuzī huódòng xiànjīnliú — Dòng tiền hoạt động tài trợ — Financing Cash Flow |
| 1247 | 资金筹集 — zījīn chóují — Huy động vốn — Fund Raising |
| 1248 | 交易来源识别 — jiāoyì láiyuán shíbié — Nhận diện nguồn gốc giao dịch — Transaction Source Identification |
| 1249 | 流程分类法 — liúchéng fēnlèifǎ — Phương pháp phân loại quy trình — Process Classification Method |
| 1250 | 权责发生制 — quánzé fāshēngzhì — Kế toán dồn tích — Accrual Basis Accounting |
| 1251 | 记账凭证 — jìzhàng píngzhèng — Chứng từ ghi sổ — Accounting Voucher |
| 1252 | 经济事项 — jīngjì shìxiàng — Nghiệp vụ kinh tế — Economic Transaction |
| 1253 | 人事事项 — rénshì shìxiàng — Nghiệp vụ nhân sự — Personnel Matters |
| 1254 | 往来会计 — wǎnglái kuàijì — Kế toán công nợ — Current Accounts Accountant |
| 1255 | 小金库 — xiǎo jīnkù — Quỹ tiền mặt nhỏ — Petty Cash Box |
| 1256 | 银行汇票存款 — yínháng huìpiào cúnkuǎn — Tiền gửi hối phiếu ngân hàng — Bank Draft Deposit |
| 1257 | 银行本票存款 — yínháng běnpiào cúnkuǎn — Tiền gửi kỳ phiếu ngân hàng — Bank Promissory Note Deposit |
| 1258 | 信用证保证金存款 — xìnyòngzhèng bǎozhèngjīn cúnkuǎn — Tiền ký quỹ thư tín dụng — Letter of Credit Margin Deposit |
| 1259 | 存出投资款 — cúnchū tóuzīkuǎn — Khoản tiền gửi đầu tư — Investment Deposit |
| 1260 | 复式记账法 — fùshì jìzhàngfǎ — Phương pháp ghi sổ kép — Double-entry Accounting |
| 1261 | 股本 — gǔběn — Vốn cổ phần — Share Capital |
| 1262 | 短期借款 — duǎnqī jièkuǎn — Vay ngắn hạn — Short-term Borrowing |
| 1263 | 借款合同 — jièkuǎn hétong — Hợp đồng vay vốn — Loan Agreement |
| 1264 | 经济利益流入 — jīngjì lìyì liúrù — Dòng lợi ích kinh tế vào — Inflow of Economic Benefits |
| 1265 | 经济利益流出 — jīngjì lìyì liúchū — Dòng lợi ích kinh tế ra — Outflow of Economic Benefits |
| 1266 | 债权 — zhàiquán — Quyền đòi nợ — Creditor’s Right |
| 1267 | 资本溢价 — zīběn yìjià — Thặng dư vốn — Capital Premium |
| 1268 | 未分配利润 — wèifēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Undistributed Profit |
| 1269 | 工资计提 — gōngzī jìtí — Trích lương — Salary Accrual |
| 1270 | 社会保险计提 — shèhuì bǎoxiǎn jìtí — Trích bảo hiểm xã hội — Social Insurance Accrual |
| 1271 | 医疗保险 — yīliáo bǎoxiǎn — Bảo hiểm y tế — Medical Insurance |
| 1272 | 失业保险 — shīyè bǎoxiǎn — Bảo hiểm thất nghiệp — Unemployment Insurance |
| 1273 | 成本结转 — chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí — Cost Carry Forward |
| 1274 | 税费结转 — shuìfèi jiézhuǎn — Kết chuyển thuế phí — Tax Carry Forward |
| 1275 | 损益结转 — sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Transfer |
| 1276 | 工资汇总表 — gōngzī huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp lương — Salary Summary Sheet |
| 1277 | 工资分配 — gōngzī fēnpèi — Phân bổ tiền lương — Salary Allocation |
| 1278 | 管理部门工资 — guǎnlǐ bùmén gōngzī — Lương bộ phận quản lý — Administrative Department Salary |
| 1279 | 销售部门工资 — xiāoshòu bùmén gōngzī — Lương bộ phận bán hàng — Sales Department Salary |
| 1280 | 生产部门工资 — shēngchǎn bùmén gōngzī — Lương bộ phận sản xuất — Production Department Salary |
| 1281 | 车间管理工资 — chējiān guǎnlǐ gōngzī — Lương quản lý phân xưởng — Workshop Management Salary |
| 1282 | 直接人工成本 — zhíjiē réngōng chéngběn — Chi phí nhân công trực tiếp — Direct Labor Cost |
| 1283 | 应付职工薪酬 — yìngfù zhígōng xīnchóu — Phải trả người lao động — Employee Compensation Payable |
| 1284 | 工资总额 — gōngzī zǒng’é — Tổng tiền lương — Total Salary Amount |
| 1285 | 工资扣款 — gōngzī kòukuǎn — Khấu trừ lương — Salary Deduction |
| 1286 | 养老保险 — yǎnglǎo bǎoxiǎn — Bảo hiểm hưu trí — Pension Insurance |
| 1287 | 工伤保险 — gōngshāng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tai nạn lao động — Work Injury Insurance |
| 1288 | 生育保险 — shēngyù bǎoxiǎn — Bảo hiểm thai sản — Maternity Insurance |
| 1289 | 最低缴费标准 — zuìdī jiǎofèi biāozhǔn — Mức đóng tối thiểu — Minimum Contribution Standard |
| 1290 | 企业承担部分 — qǐyè chéngdān bùfen — Phần doanh nghiệp chịu — Employer Contribution Portion |
| 1291 | 个人承担部分 — gèrén chéngdān bùfen — Phần cá nhân chịu — Employee Contribution Portion |
| 1292 | 社保缴费基数 — shèbǎo jiǎofèi jīshù — Căn cứ đóng bảo hiểm xã hội — Social Insurance Contribution Base |
| 1293 | 社保费用分摊 — shèbǎo fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí bảo hiểm xã hội — Social Insurance Cost Allocation |
| 1294 | 公积金缴纳 — gōngjījīn jiǎonà — Nộp quỹ nhà ở — Housing Fund Payment |
| 1295 | 工时分配 — gōngshí fēnpèi — Phân bổ giờ công — Work Hour Allocation |
| 1296 | 工时单价 — gōngshí dānjià — Đơn giá giờ công — Hourly Labor Rate |
| 1297 | 应收账款周转率 — yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải thu — Accounts Receivable Turnover Ratio |
| 1298 | 资产回报率 — zīchǎn huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn tài sản — Return on Assets |
| 1299 | 账款拖欠期 — zhàngkuǎn tuōqiànqī — Thời gian chậm thanh toán — Accounts Overdue Period |
| 1300 | 对账单 — duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ — Reconciliation Statement |
| 1301 | 客户信用评估 — kèhù xìnyòng pínggū — Đánh giá tín dụng khách hàng — Customer Credit Evaluation |
| 1302 | 涉诉信息 — shèsù xìnxī — Thông tin kiện tụng — Litigation Information |
| 1303 | 失信客户 — shīxìn kèhù — Khách hàng mất tín nhiệm — Dishonest Customer |
| 1304 | 违约责任 — wéiyuē zérèn — Trách nhiệm vi phạm hợp đồng — Breach Liability |
| 1305 | 律师费条款 — lǜshīfèi tiáokuǎn — Điều khoản phí luật sư — Attorney Fee Clause |
| 1306 | 合同原件 — hétong yuánjiàn — Bản gốc hợp đồng — Original Contract Copy |
| 1307 | 到期表 — dàoqī biǎo — Bảng công nợ đến hạn — Aging Schedule |
| 1308 | 催收管理 — cuīshōu guǎnlǐ — Quản lý thu hồi nợ — Collection Management |
| 1309 | 回款效率 — huíkuǎn xiàolǜ — Hiệu quả thu hồi tiền — Collection Efficiency |
| 1310 | 争议处理机制 — zhēngyì chǔlǐ jīzhì — Cơ chế xử lý tranh chấp — Dispute Resolution Mechanism |
| 1311 | 动态评审体系 — dòngtài píngshěn tǐxì — Hệ thống đánh giá động — Dynamic Review System |
| 1312 | 风险征兆 — fēngxiǎn zhēngzhào — Dấu hiệu rủi ro — Risk Warning Signs |
| 1313 | 预警响应机制 — yùjǐng xiǎngyìng jīzhì — Cơ chế phản ứng cảnh báo — Early Warning Response Mechanism |
| 1314 | 对账函 — duìzhànghán — Thư đối chiếu công nợ — Reconciliation Letter |
| 1315 | 凭证归档 — píngzhèng guīdàng — Lưu trữ chứng từ — Voucher Archiving |
| 1316 | 会谈记录 — huìtán jìlù — Biên bản làm việc — Meeting Record |
| 1317 | 催收函 — cuīshōuhán — Thư đòi nợ — Collection Letter |
| 1318 | 律师函 — lǜshīhán — Thư luật sư — Lawyer’s Letter |
| 1319 | 胜诉率 — shèngsùlǜ — Tỷ lệ thắng kiện — Litigation Success Rate |
| 1320 | 应付账款 — yìngfù zhàngkuǎn — Khoản phải trả — Accounts Payable |
| 1321 | 劳务供应 — láowù gōngyìng — Cung cấp lao vụ — Service Supply |
| 1322 | 入账价值 — rùzhàng jiàzhí — Giá trị ghi sổ — Book Value |
| 1323 | 运杂费 — yùnzáfèi — Chi phí vận chuyển tạp phí — Freight and Incidental Charges |
| 1324 | 包装费 — bāozhuāngfèi — Phí đóng gói — Packaging Fee |
| 1325 | 装卸费 — zhuāngxièfèi — Phí bốc xếp — Loading and Unloading Charges |
| 1326 | 商业汇票 — shāngyè huìpiào — Thương phiếu — Commercial Bill |
| 1327 | 应付票据 — yìngfù piàojù — Phải trả bằng thương phiếu — Notes Payable |
| 1328 | 无法支付款项 — wúfǎ zhīfù kuǎnxiàng — Khoản không thể thanh toán — Unpayable Amount |
| 1329 | 验收入库 — yànshōu rùkù — Nghiệm thu nhập kho — Acceptance into Warehouse |
| 1330 | 筹资行为 — chóuzī xíngwéi — Hành vi huy động vốn — Financing Activity |
| 1331 | 外购动力 — wàigòu dònglì — Điện nước mua ngoài — Purchased Utilities |
| 1332 | 行政管理部门 — xíngzhèng guǎnlǐ bùmén — Bộ phận quản lý hành chính — Administrative Department |
| 1333 | 预付性质 — yùfù xìngzhì — Tính chất trả trước — Prepayment Nature |
| 1334 | 转销处理 — zhuǎnxiāo chǔlǐ — Xử lý xóa nợ — Write-off Treatment |
| 1335 | 非日常活动 — fēi rìcháng huódòng — Hoạt động không thường xuyên — Non-routine Activities |
| 1336 | 营业外收入 — yíngyèwài shōurù — Thu nhập ngoài hoạt động — Non-operating Income |
| 1337 | 账面余额 — zhàngmiàn yú’é — Số dư sổ sách — Book Balance |
| 1338 | 购货方 — gòuhuòfāng — Bên mua hàng — Buyer |
| 1339 | 销售方 — xiāoshòufāng — Bên bán hàng — Seller |
| 1340 | 应收总额 — yìngshōu zǒng’é — Tổng khoản phải thu — Total Receivables |
| 1341 | 银行存款余额调节表 — yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojiébiǎo — Bảng điều chỉnh số dư tiền gửi ngân hàng — Bank Reconciliation Statement |
| 1342 | 出纳管理 — chūnà guǎnlǐ — Quản lý thủ quỹ — Cashier Management |
| 1343 | 库存现金盘点 — kùcún xiànjīn pándiǎn — Kiểm kê tiền mặt tồn quỹ — Cash Inventory Count |
| 1344 | 日记总账 — rìjì zǒngzhàng — Nhật ký sổ cái — Journal Ledger |
| 1345 | 会计账簿 — kuàijì zhàngbù — Sổ kế toán — Accounting Books |
| 1346 | 多栏式账簿 — duōlánshì zhàngbù — Sổ nhiều cột — Multi-column Ledger |
| 1347 | 三栏式账簿 — sānlánshì zhàngbù — Sổ ba cột — Three-column Ledger |
| 1348 | 数量金额式账簿 — shùliàng jīné shì zhàngbù — Sổ số lượng – giá trị — Quantity-Amount Ledger |
| 1349 | 财务原始凭证 — cáiwù yuánshǐ píngzhèng — Chứng từ gốc tài chính — Original Financial Voucher |
| 1350 | 汇总记账凭证 — huìzǒng jìzhàng píngzhèng — Chứng từ ghi sổ tổng hợp — Summary Accounting Voucher |
| 1351 | 科目汇总表 — kēmù huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp tài khoản — Account Summary Sheet |
| 1352 | 账证核对 — zhàngzhèng héduì — Đối chiếu sổ và chứng từ — Ledger-Voucher Verification |
| 1353 | 账账核对 — zhàngzhàng héduì — Đối chiếu giữa các sổ kế toán — Ledger Reconciliation |
| 1354 | 账实核对 — zhàngshí héduì — Đối chiếu sổ sách và thực tế — Book-to-Physical Verification |
| 1355 | 会计档案保管 — kuàijì dàng’àn bǎoguǎn — Lưu trữ hồ sơ kế toán — Accounting Archive Preservation |
| 1356 | 会计移交 — kuàijì yíjiāo — Bàn giao kế toán — Accounting Handover |
| 1357 | 会计交接清单 — kuàijì jiāojiē qīngdān — Danh sách bàn giao kế toán — Accounting Handover List |
| 1358 | 财务审批权限 — cáiwù shěnpī quánxiàn — Quyền hạn phê duyệt tài chính — Financial Approval Authority |
| 1359 | 付款审批流程 — fùkuǎn shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt thanh toán — Payment Approval Process |
| 1360 | 收款流程 — shōukuǎn liúchéng — Quy trình thu tiền — Collection Process |
| 1361 | 财务付款申请 — cáiwù fùkuǎn shēnqǐng — Đề nghị thanh toán tài chính — Financial Payment Request |
| 1362 | 费用控制制度 — fèiyòng kòngzhì zhìdù — Chế độ kiểm soát chi phí — Expense Control System |
| 1363 | 成本费用管理 — chéngběn fèiyòng guǎnlǐ — Quản lý chi phí — Cost and Expense Management |
| 1364 | 预算执行率 — yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách — Budget Execution Rate |
| 1365 | 超预算支出 — chāo yùsuàn zhīchū — Chi vượt ngân sách — Over-budget Expenditure |
| 1366 | 财务审批单 — cáiwù shěnpīdān — Phiếu phê duyệt tài chính — Financial Approval Form |
| 1367 | 资金支付申请 — zījīn zhīfù shēnqǐng — Đề nghị chi tiền — Fund Payment Request |
| 1368 | 备用金管理 — bèiyòngjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền tạm ứng — Petty Cash Management |
| 1369 | 借款申请单 — jièkuǎn shēnqǐngdān — Phiếu đề nghị vay tiền — Loan Request Form |
| 1370 | 借款核销 — jièkuǎn héxiāo — Thanh toán tạm ứng — Advance Settlement |
| 1371 | 财务核销 — cáiwù héxiāo — Xóa sổ tài chính — Financial Write-off |
| 1372 | 发票报销 — fāpiào bàoxiāo — Thanh toán hóa đơn — Invoice Reimbursement |
| 1373 | 差旅费管理 — chāilǚfèi guǎnlǐ — Quản lý chi phí công tác — Travel Expense Management |
| 1374 | 招待费 — zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách — Entertainment Expenses |
| 1375 | 办公费 — bàngōngfèi — Chi phí văn phòng — Office Expenses |
| 1376 | 通讯费 — tōngxùnfèi — Chi phí liên lạc — Communication Expenses |
| 1377 | 水电费 — shuǐdiànfèi — Chi phí điện nước — Utilities Expenses |
| 1378 | 租赁费 — zūlìnfèi — Chi phí thuê — Rental Expenses |
| 1379 | 修理费 — xiūlǐfèi — Chi phí sửa chữa — Repair Expenses |
| 1380 | 咨询费 — zīxúnfèi — Chi phí tư vấn — Consulting Fees |
| 1381 | 审计费 — shěnjìfèi — Phí kiểm toán — Audit Fees |
| 1382 | 培训费 — péixùnfèi — Chi phí đào tạo — Training Expenses |
| 1383 | 差旅补贴 — chāilǚ bǔtiē — Phụ cấp công tác — Travel Allowance |
| 1384 | 员工福利费 — yuángōng fúlìfèi — Chi phí phúc lợi nhân viên — Employee Welfare Expenses |
| 1385 | 福利支出 — fúlì zhīchū — Chi phúc lợi — Welfare Expenditure |
| 1386 | 奖金计提 — jiǎngjīn jìtí — Trích thưởng — Bonus Accrual |
| 1387 | 年终奖金 — niánzhōng jiǎngjīn — Thưởng cuối năm — Year-end Bonus |
| 1388 | 绩效奖金 — jìxiào jiǎngjīn — Thưởng hiệu suất — Performance Bonus |
| 1389 | 加班工资 — jiābān gōngzī — Lương làm thêm giờ — Overtime Pay |
| 1390 | 津贴补助 — jīntiē bǔzhù — Trợ cấp phụ cấp — Allowances and Subsidies |
| 1391 | 实际税负 — shíjì shuìfù — Gánh nặng thuế thực tế — Effective Tax Burden |
| 1392 | 税率调整 — shuìlǜ tiáozhěng — Điều chỉnh thuế suất — Tax Rate Adjustment |
| 1393 | 税收征管 — shuìshōu zhēngguǎn — Quản lý thu thuế — Tax Collection Administration |
| 1394 | 税务申诉 — shuìwù shēnsù — Khiếu nại thuế — Tax Appeal |
| 1395 | 税务备案资料 — shuìwù bèi’àn zīliào — Hồ sơ đăng ký thuế — Tax Filing Documents |
| 1396 | 企业纳税人识别号 — qǐyè nàshuìrén shíbiéhào — Mã số thuế doanh nghiệp — Taxpayer Identification Number |
| 1397 | 纳税期限 — nàshuì qīxiàn — Thời hạn nộp thuế — Tax Payment Deadline |
| 1398 | 税务申报期限 — shuìwù shēnbào qīxiàn — Thời hạn kê khai thuế — Tax Declaration Deadline |
| 1399 | 延期申报 — yánqī shēnbào — Gia hạn kê khai — Deferred Declaration |
| 1400 | 税款缴纳 — shuìkuǎn jiǎonà — Nộp tiền thuế — Tax Payment |
| 1401 | 税务清算 — shuìwù qīngsuàn — Quyết toán thuế — Tax Settlement |
| 1402 | 纳税评估 — nàshuì pínggū — Đánh giá nộp thuế — Tax Assessment |
| 1403 | 税务风险点 — shuìwù fēngxiǎndiǎn — Điểm rủi ro thuế — Tax Risk Point |
| 1404 | 财税政策 — cáishuì zhèngcè — Chính sách tài chính thuế — Fiscal and Tax Policy |
| 1405 | 财政补贴 — cáizhèng bǔtiē — Trợ cấp tài chính — Fiscal Subsidy |
| 1406 | 专项资金 — zhuānxiàng zījīn — Quỹ chuyên dụng — Special Funds |
| 1407 | 政府专项补助 — zhèngfǔ zhuānxiàng bǔzhù — Trợ cấp chuyên đề của chính phủ — Government Special Subsidy |
| 1408 | 财务分析报告 — cáiwù fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tài chính — Financial Analysis Report |
| 1409 | 财务预算报告 — cáiwù yùsuàn bàogào — Báo cáo ngân sách tài chính — Financial Budget Report |
| 1410 | 月度财务报告 — yuèdù cáiwù bàogào — Báo cáo tài chính tháng — Monthly Financial Report |
| 1411 | 年度财务报告 — niándù cáiwù bàogào — Báo cáo tài chính năm — Annual Financial Report |
| 1412 | 财务经营数据 — cáiwù jīngyíng shùjù — Dữ liệu tài chính kinh doanh — Financial Operating Data |
| 1413 | 利润增长点 — lìrùn zēngzhǎngdiǎn — Điểm tăng trưởng lợi nhuận — Profit Growth Point |
| 1414 | 成本下降率 — chéngběn xiàjiànglǜ — Tỷ lệ giảm chi phí — Cost Reduction Rate |
| 1415 | 经营现金流量净额 — jīngyíng xiànjīnliúliàng jìng’é — Dòng tiền thuần từ kinh doanh — Net Operating Cash Flow |
| 1416 | 资本支出 — zīběn zhīchū — Chi tiêu vốn — Capital Expenditure |
| 1417 | 投资回收 — tóuzī huíshōu — Thu hồi đầu tư — Investment Recovery |
| 1418 | 财务收益分析 — cáiwù shōuyì fēnxī — Phân tích lợi ích tài chính — Financial Benefit Analysis |
| 1419 | 盈亏预测 — yíngkuī yùcè — Dự báo lãi lỗ — Profit and Loss Forecast |
| 1420 | 经营预算编制 — jīngyíng yùsuàn biānzhì — Lập ngân sách kinh doanh — Operating Budget Preparation |
| 1421 | 财务预算控制 — cáiwù yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách tài chính — Financial Budget Control |
| 1422 | 资金缺口 — zījīn quēkǒu — Thiếu hụt vốn — Funding Gap |
| 1423 | 资金周转周期 — zījīn zhōuzhuǎn zhōuqī — Chu kỳ luân chuyển vốn — Capital Turnover Cycle |
| 1424 | 财务共享流程 — cáiwù gòngxiǎng liúchéng — Quy trình tài chính dùng chung — Shared Finance Process |
| 1425 | 电子报销系统 — diànzǐ bàoxiāo xìtǒng — Hệ thống thanh toán điện tử — Electronic Reimbursement System |
| 1426 | 财务影像系统 — cáiwù yǐngxiàng xìtǒng — Hệ thống hình ảnh tài chính — Financial Imaging System |
| 1427 | 财务自动审核 — cáiwù zìdòng shěnhé — Kiểm duyệt tài chính tự động — Automated Financial Review |
| 1428 | 智能财务平台 — zhìnéng cáiwù píngtái — Nền tảng tài chính thông minh — Intelligent Financial Platform |
| 1429 | 数据分析模型 — shùjù fēnxī móxíng — Mô hình phân tích dữ liệu — Data Analysis Model |
| 1430 | 财务共享系统 — cáiwù gòngxiǎng xìtǒng — Hệ thống tài chính dùng chung — Shared Finance System |
| 1431 | 智能记账 — zhìnéng jìzhàng — Ghi sổ thông minh — Intelligent Bookkeeping |
| 1432 | 自动报税系统 — zìdòng bàoshuì xìtǒng — Hệ thống khai thuế tự động — Automated Tax Filing System |
| 1433 | 财务数据接口 — cáiwù shùjù jiēkǒu — Giao diện dữ liệu tài chính — Financial Data Interface |
| 1434 | 财务系统升级 — cáiwù xìtǒng shēngjí — Nâng cấp hệ thống tài chính — Financial System Upgrade |
| 1435 | 财务共享服务管理 — cáiwù gòngxiǎng fúwù guǎnlǐ — Quản lý dịch vụ tài chính dùng chung — Shared Financial Service Management |
| 1436 | 企业财务数字化建设 — qǐyè cáiwù shùzìhuà jiànshè — Xây dựng tài chính số hóa doanh nghiệp — Enterprise Financial Digitalization Construction |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang phát triển mạnh mẽ chưa từng có. Không chỉ dừng lại ở giao tiếp thông thường, người học hiện nay cần phải thành thạo hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên nghiệp để đáp ứng yêu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, tập đoàn đa quốc gia, công ty xuất nhập khẩu, logistics và thương mại điện tử xuyên biên giới.
Nhằm đáp ứng nhu cầu thực tiễn đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu, biên soạn và phát hành tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp mang tên “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” – một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành ứng dụng thực tế, được công bố chính thức trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện hàng đầu Việt Nam.
Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên ngành mang tính ứng dụng thực tế cao
Tác phẩm “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ đơn thuần là một cuốn tài liệu tổng hợp từ vựng thông thường, mà còn là bộ giáo trình Hán ngữ chuyên sâu được xây dựng theo định hướng:
Tiếng Trung kế toán thực chiến
Tiếng Trung ứng dụng doanh nghiệp
Tiếng Trung công sở chuyên nghiệp
Tiếng Trung tài chính – kế toán hiện đại
Tiếng Trung phục vụ công việc thực tế
Nội dung giáo trình được tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn khoa học, hệ thống và logic, bao gồm:
Từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Thuật ngữ tài chính tiếng Trung
Mẫu câu giao tiếp kế toán công sở
Biểu mẫu kế toán song ngữ Trung – Việt
Thuật ngữ báo cáo tài chính
Từ vựng hóa đơn chứng từ
Tiếng Trung kế toán thuế
Tiếng Trung kế toán kho
Tiếng Trung xuất nhập khẩu liên quan kế toán
Tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế
Bên cạnh đó, giáo trình còn tích hợp nhiều ví dụ thực tế, tình huống doanh nghiệp, mẫu hội thoại công sở và hệ thống bài tập thực hành giúp học viên nhanh chóng nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành trong hệ sinh thái CHINEMASTER education
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là một phần quan trọng trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
CHINEMASTER education được biết đến là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện với quy mô lớn tại Việt Nam, chuyên đào tạo:
Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung offline
Khóa học tiếng Trung kế toán
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung HSK online
Khóa học tiếng Trung HSKK online
Khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp
Khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học tiếng Trung thương mại
Khóa học tiếng Trung văn phòng
Khóa học tiếng Trung công sở
Khóa học tiếng Trung công xưởng
Khóa học tiếng Trung hành chính nhân sự
Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng
Khóa học đánh hàng Quảng Châu – Thâm Quyến
Toàn bộ hệ thống khóa đào tạo của CHINEMASTER education đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Kho tàng giáo trình tiếng Trung đồ sộ bậc nhất Việt Nam
Tác phẩm “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” hiện đang được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một trong những thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam.
Đây là nơi lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Giáo trình tiếng Trung giao tiếp
Giáo trình HSK
Giáo trình HSKK
Giáo trình tiếng Trung thương mại
Giáo trình tiếng Trung công sở
Giáo trình tiếng Trung logistics
Giáo trình tiếng Trung xuất nhập khẩu
Giáo trình tiếng Trung kế toán
Giáo trình tiếng Trung doanh nghiệp
Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành thực chiến
Hệ thống thư viện này đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc xây dựng nền tảng học thuật Hán ngữ chuyên sâu cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tại Việt Nam
Tác giả Nguyễn Minh Vũ được biết đến là Nhà sáng lập Hán ngữ CHINEMASTER education, đồng thời là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tại Việt Nam.
Trong suốt quá trình nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung Quốc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ mang tính ứng dụng thực tế cao, giúp học viên Việt Nam:
Học tiếng Trung bài bản
Thành thạo giao tiếp tiếng Trung
Sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế
Đạt chứng chỉ HSK – HSKK
Nâng cao năng lực cạnh tranh nghề nghiệp
Tiếp cận cơ hội việc làm quốc tế
Không chỉ là một tác giả giáo trình Hán ngữ, Nguyễn Minh Vũ còn được cộng đồng học tiếng Trung biết đến như một người truyền cảm hứng học tập mạnh mẽ cho thế hệ trẻ Việt Nam.
Khẳng định giá trị của giáo trình “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”
Trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay, tiếng Trung kế toán chuyên ngành đang trở thành kỹ năng quan trọng đối với nhân sự làm việc trong lĩnh vực:
Kế toán doanh nghiệp Trung Quốc
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán logistics
Kế toán thương mại điện tử
Kế toán công ty Đài Loan
Kế toán nhà máy sản xuất
Kế toán tài chính quốc tế
Chính vì vậy, tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ được đánh giá là một tài liệu học tập thiết thực, hữu ích và mang tính ứng dụng cao đối với cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Đây không chỉ là một cuốn giáo trình tiếng Trung kế toán đơn thuần, mà còn là kết tinh của quá trình nghiên cứu, giảng dạy và phát triển hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education trong hành trình đào tạo nguồn nhân lực tiếng Trung chất lượng cao cho Việt Nam.
Hệ thống từ vựng kế toán tiếng Trung được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên ngành hiện đại
Một trong những điểm nổi bật làm nên giá trị của tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” chính là hệ thống thuật ngữ được phân loại khoa học theo từng lĩnh vực kế toán chuyên sâu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều thời gian nghiên cứu thực tiễn hoạt động của doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan và các tập đoàn quốc tế để xây dựng bộ từ vựng sát với môi trường làm việc thực tế nhất.
Giáo trình bao gồm hệ thống thuật ngữ chuyên ngành như:
Từ vựng kế toán cơ bản
会计 = kế toán
财务 = tài vụ
收入 = doanh thu
成本 = chi phí
利润 = lợi nhuận
资产 = tài sản
负债 = nợ phải trả
所有者权益 = vốn chủ sở hữu
Từ vựng kế toán doanh nghiệp
财务报表 = báo cáo tài chính
资产负债表 = bảng cân đối kế toán
利润表 = báo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表 = báo cáo lưu chuyển tiền tệ
会计凭证 = chứng từ kế toán
发票 = hóa đơn
审计 = kiểm toán
Từ vựng kế toán thuế
增值税 = thuế giá trị gia tăng
企业所得税 = thuế thu nhập doanh nghiệp
纳税申报 = kê khai thuế
税务局 = cơ quan thuế
税率 = thuế suất
Từ vựng kế toán xuất nhập khẩu
报关单 = tờ khai hải quan
进口税 = thuế nhập khẩu
出口退税 = hoàn thuế xuất khẩu
国际贸易 = thương mại quốc tế
海关 = hải quan
Thông qua việc học hệ thống từ vựng được chuẩn hóa theo chuyên ngành, học viên có thể nhanh chóng nâng cao năng lực đọc hiểu tài liệu kế toán tiếng Trung, xử lý chứng từ doanh nghiệp và giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.
Giáo trình phù hợp với nhiều đối tượng học viên khác nhau
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được thiết kế phù hợp với đa dạng đối tượng học viên như:
Sinh viên ngành kế toán
Sinh viên ngành tài chính – ngân hàng
Nhân viên kế toán công ty Trung Quốc
Nhân viên văn phòng doanh nghiệp Đài Loan
Người làm xuất nhập khẩu
Người làm logistics
Chủ shop kinh doanh hàng Trung Quốc
Người học tiếng Trung chuyên ngành
Người chuẩn bị phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung
Người muốn nâng cao thu nhập nhờ kỹ năng tiếng Trung kế toán
Dù là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung trước đó, học viên đều có thể dễ dàng tiếp cận nội dung giáo trình nhờ phương pháp trình bày dễ hiểu, trực quan và mang tính ứng dụng thực tiễn cao.
Phương pháp giảng dạy hiện đại trong hệ thống CHINEMASTER education
Không chỉ sở hữu hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền, CHINEMASTER education còn nổi bật nhờ phương pháp đào tạo hiện đại, chú trọng tính thực hành và hiệu quả ứng dụng.
Các khóa học tiếng Trung kế toán tại CHINEMASTER education sử dụng trực tiếp giáo trình “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” để giảng dạy theo mô hình:
Học từ vựng theo chủ đề
Học tiếng Trung qua chứng từ thực tế
Học tiếng Trung qua tình huống doanh nghiệp
Luyện phản xạ giao tiếp công sở
Thực hành xử lý biểu mẫu kế toán
Rèn kỹ năng dịch thuật chuyên ngành
Đào tạo kỹ năng làm việc thực tế
Điều này giúp học viên không chỉ học để biết mà còn học để sử dụng ngay trong môi trường doanh nghiệp.
CHINEMASTER education – Địa chỉ đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín tại Việt Nam
Trong nhiều năm phát triển, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đã trở thành địa chỉ uy tín được đông đảo học viên lựa chọn khi có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành.
Điểm khác biệt lớn nhất của CHINEMASTER education chính là:
Hệ thống giáo trình độc quyền đồ sộ
Chương trình đào tạo bài bản
Nội dung học sát thực tế doanh nghiệp
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm
Phương pháp đào tạo hiện đại
Hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện
Đặc biệt, lĩnh vực đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành đang ngày càng trở thành thế mạnh nổi bật của hệ thống này.
Thông qua giáo trình “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”, học viên có cơ hội tiếp cận kho kiến thức chuyên sâu về kế toán – tài chính bằng tiếng Trung một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Góp phần đào tạo nguồn nhân lực tiếng Trung chất lượng cao cho Việt Nam
Trong thời đại kinh tế số và thương mại quốc tế phát triển mạnh mẽ, nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao.
Các doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam luôn ưu tiên tuyển dụng những ứng viên có khả năng:
Sử dụng tiếng Trung kế toán
Đọc hiểu báo cáo tài chính tiếng Trung
Xử lý chứng từ kế toán song ngữ
Giao tiếp công việc với đối tác Trung Quốc
Thành thạo thuật ngữ tài chính chuyên ngành
Chính vì vậy, tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ mang giá trị học thuật mà còn góp phần thiết thực trong việc đào tạo nguồn nhân lực tiếng Trung chất lượng cao cho Việt Nam.
Thông qua hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của CHINEMASTER education, nhiều thế hệ học viên đã và đang từng bước khẳng định năng lực chuyên môn trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công trình biên soạn chuyên sâu, mang tính ứng dụng thực tế cao và có giá trị lớn đối với cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi hội tụ hàng vạn giáo trình Hán ngữ kinh điển phục vụ cho công tác đào tạo tiếng Trung toàn diện.
Với nội dung bài bản, hệ thống thuật ngữ chuyên nghiệp, phương pháp tiếp cận thực tế cùng định hướng đào tạo hiện đại, giáo trình này đang góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành, đồng thời mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn cho người học trong thời đại hội nhập quốc tế.
Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung chuyên ngành
Trong hành trình không ngừng nghỉ kiến tạo những giá trị tri thức Hán ngữ chất lượng cao dành cho người Việt, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – một lần nữa khẳng định vị thế tiên phong của mình thông qua việc ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo: “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Đây không đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà là một công trình tâm huyết, đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong hệ thống các tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Nếu như các giáo trình trước đây của ông đã giải quyết bài toán giao tiếp và chứng chỉ HSK, HSKK, thì tác phẩm lần này đi sâu vào lĩnh vực kế toán – một ngành then chốt trong đời sống kinh tế – thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc.
“Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được xây dựng trên nguyên tắc “thực học – thực nghiệp”, tức học đi đôi với hành, từ vựng gắn liền với tình huống nghề nghiệp thực tế. Tác phẩm cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên sâu, có tính ứng dụng cao, bao phủ toàn diện các mảng nghiệp vụ như: hạch toán kế toán, báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ, thuế, chi phí, thanh toán quốc tế, kế toán doanh nghiệp sản xuất – thương mại – dịch vụ. Mỗi thuật ngữ đều được giải thích rõ ràng kèm ví dụ thực tiễn trong môi trường làm việc bằng tiếng Trung.
Là tác phẩm nằm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, cuốn giáo trình này ngay từ khi công bố đã được xem như tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành tiêu chuẩn dành cho người học ở mọi trình độ, từ sơ cấp đến chuyên gia.
Một dấu mốc quan trọng: Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ được công bố rộng rãi trong hệ sinh thái CHINEMASTER education, mà còn chính thức được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam. Nơi đây hiện đang lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, và cuốn Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được xếp vào vị trí đặc biệt trong tủ sách chuyên ngành kế toán – tài chính.
Điều làm nên giá trị cốt lõi của tác phẩm chính là sự thực dụng. Trong bối cảnh hàng nghìn doanh nghiệp, nhà máy, công ty thương mại và xuất nhập khẩu có vốn đầu tư Trung Quốc đang hoạt động tại Việt Nam, nhu cầu về nhân sự vừa giỏi tiếng Trung vừa thông thạo kế toán ngày càng cấp thiết. Giáo trình này ra đời để giải quyết bài toán “thiếu hụt nhân lực chất lượng cao” bằng cách trang bị cho người học bộ từ vựng chuẩn xác, hiện đại và thực tế nhất.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc Việt Nam – một lần nữa khẳng định triết lý giáo dục xuyên suốt của mình: “Học tiếng Trung phải gắn với nghề nghiệp, và học nghề phải bắt đầu từ từ vựng chuyên ngành”. Tác phẩm này chính là minh chứng sống động cho triết lý ấy.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – Đơn vị tiên phong đào tạo tiếng Trung toàn diện
Toàn bộ các khóa đào tạo trong hệ thống CHINEMASTER education đều sử dụng độc quyền các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều này đảm bảo tính liền mạch, nhất quán và hiệu quả vượt trội cho người học. Hệ thống chuyên đào tạo:
Khóa học tiếng Trung online, offline
Khóa học tiếng Trung kế toán, tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung giao tiếp, HSK online, HSKK online
Khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp
Khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, Xuất nhập khẩu
Khóa học tiếng Trung thương mại, văn phòng, công sở, công xưởng, hành chính nhân sự, doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall, nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, đánh hàng Quảng Châu – Thâm Quyến.
Với sự ra đời của “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”, tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER education tiếp tục viết tiếp bản hùng ca về những giáo trình Hán ngữ kinh điển, góp phần nâng tầm vị thế tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, đồng thời mở ra cánh cửa việc làm và thăng tiến mạnh mẽ cho hàng nghìn học viên trên cả nước.
“Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” – Không chỉ là sách, mà là chìa khóa vàng cho sự nghiệp kế toán viên song ngữ Việt – Trung.
Giới thiệu giáo trình Hán ngữ kinh điển: Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam với tác phẩm mới “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây là công trình giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác đồ sộ của ông, tập trung vào ứng dụng thực tế, giúp người học nhanh chóng làm chủ vốn từ vựng kế toán chuyên sâu bằng tiếng Trung.
Tài liệu giảng dạy chất lượng cao trong hệ sinh thái CHINEMASTER
Giáo trình Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một trong những tài liệu cốt lõi được sử dụng trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành của Hán ngữ CHINEMASTER education – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và quy mô nhất hiện nay tại Việt Nam. Tác phẩm không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng kế toán phong phú, chuẩn xác mà còn nhấn mạnh tính ứng dụng thực tiễn, hỗ trợ hiệu quả cho sinh viên, kế toán viên, kiểm toán viên và những người làm việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Tác phẩm đã được chính thức công bố rộng rãi trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – thư viện tiếng Trung lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam. Nơi đây hiện đang bảo tồn hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education
Ông Nguyễn Minh Vũ là Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU) và là tác giả của hàng vạn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam. Với kinh nghiệm và tâm huyết suốt nhiều năm, ông đã xây dựng một hệ thống giáo trình độc quyền, khoa học, sát thực tế, được hàng ngàn học viên tin dùng.
Toàn bộ các khóa học tại CHINEMASTER education đều sử dụng giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo sự đồng bộ và hiệu quả cao nhất trong quá trình học tập.
Hệ thống đào tạo toàn diện của CHINEMASTER education
Hán ngữ CHINEMASTER education cung cấp đa dạng các khóa học phù hợp với mọi nhu cầu:
Khóa học tiếng Trung online & offline
Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành (Logistics & Vận tải, Xuất nhập khẩu, Thương mại, Văn phòng, Công sở, Công xưởng, Hành chính Nhân sự, Doanh nghiệp…)
Khóa học tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK (sơ – trung – cao cấp)
Khóa học tiếng Trung Order Taobao, 1688, Tmall
Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc – giá tận xưởng
Khóa học đánh hàng Quảng Châu – Thâm Quyến
Từ giao tiếp cơ bản đến chuyên môn sâu, từ chứng chỉ HSK 9 cấp đến kỹ năng làm việc thực tế tại doanh nghiệp, CHINEMASTER education đều có giải pháp đào tạo bài bản và hiệu quả.
Cam kết đào tạo nhân tài cho đất nước
Với sứ mệnh “Master Chinese – Master Your Future”, tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đã và đang đào tạo ra hàng ngàn nhân tài tiếng Trung, góp phần phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế Việt Nam – Trung Quốc.
Giáo trình “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” một lần nữa khẳng định tinh thần trách nhiệm và tầm nhìn của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc mang đến những tài liệu học tập chất lượng cao, thực tiễn và dễ áp dụng nhất cho người học Việt Nam.
KIỆT TÁC TIẾP THEO CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ: GIÁO TRÌNH “TỪ VỰNG KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH” – BƯỚC NGOẶT ĐỘT PHÁ NÂNG TẦM NĂNG LỰC NHÂN SỰ HÁN NGỮ KINH TẾ TẠI VIỆT NAM
Sứ Mệnh Định Hình Tiêu Chuẩn Tiếng Trung Chuyên Ngành Trong Kỷ Nguyên Mới
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày càng thắt chặt, mối quan hệ giao thương, hợp tác kinh tế và dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) từ các quốc gia nói tiếng Trung Quốc vào Việt Nam không ngừng tăng trưởng mạnh mẽ với quy mô ngày càng đồ sộ. Sự xuất hiện của hàng loạt doanh nghiệp tập đoàn lớn đòi hỏi một lực lượng nhân sự không chỉ dừng lại ở mức độ giao tiếp thông thường, mà phải có khả năng làm chủ hoàn toàn hệ thống ngôn ngữ kỹ thuật, ngôn ngữ học thuật chuyên ngành sâu sắc. Hiểu được bài toán nan giải và nhu cầu cấp thiết của thị trường lao động cao cấp, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người đưa đò vĩ đại, Nhà sáng lập hệ thống giáo dục hàng đầu – đã chính thức cho ra mắt tác phẩm: “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn tài liệu tổng hợp từ vựng thông thường, mà là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác đồ sộ của ông. Tác phẩm này đánh dấu một bước tiến mang tính bước ngoặt, định hình lại tiêu chuẩn đào tạo, đồng thời hoàn thiện giải pháp học tập toàn diện cho cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán và kiểm toán tại Việt Nam.
Tác Phẩm Kinh Điển “Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Ứng Dụng Thực Tế”
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là kết tinh của một quá trình dài hơi bao gồm nghiên cứu chuyên sâu, giảng dạy thực tế và cọ xát trực tiếp với môi trường tài chính doanh nghiệp. Tác giả đã loại bỏ hoàn toàn lối tư duy học thuật giáo điều, hàn lâm mang tính sách vở vốn không còn phù hợp với thực tiễn khốc liệt của doanh nghiệp hiện đại. Thay vào đó, giáo trình tập trung hoàn toàn vào việc xây dựng một hệ thống thuật ngữ, các cấu trúc định khoản, phương thức lập báo cáo tài chính, biểu mẫu chứng từ thuế, cùng các tình huống phát sinh thực tế hàng ngày tại phòng kế toán của các tổng công ty, tập đoàn Trung Quốc và Đài Loan.
Cuốn giáo trình chuyên đề tổng hợp này được thiết kế và sắp xếp theo một cấu trúc vô cùng khoa học, logic và dễ tiếp cận. Toàn bộ nội dung được phân chia chi tiết thành các chuyên đề chuyên sâu bao gồm kế toán tiền lương, kế toán kho bãi, kế toán tài sản cố định, kế toán thuế, quản trị rủi ro dòng tiền và kiểm toán nội bộ. Sự phân tách mạch lạc này giúp người học không chỉ dễ dàng tra cứu thông tin khi cần thiết mà còn có thể lập tức áp dụng những kiến thức vừa học vào công việc xử lý sổ sách, chứng từ hàng ngày. Đối với các nhân sự đang làm việc trong lĩnh vực kế toán – tài chính, cuốn giáo trình này chính là chiếc chìa khóa vàng giúp xóa bỏ hoàn toàn rào cản ngôn ngữ, biến tiếng Trung chuyên ngành thành một bệ phóng vững chắc để nâng cao năng lực cạnh tranh, khẳng định giá trị bản thân và chinh phục những vị trí quản lý cao cấp trong doanh nghiệp.
Trụ Cột Cốt Lõi Trong Hệ Sinh Thái Hán Ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò là một trong những tài liệu giảng dạy cốt lõi, là thành tố vô cùng quan trọng cấu thành nên sự vững chắc của hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và có quy mô lớn nhất tại Việt Nam hiện nay. Ngay sau khi được công bố rộng rãi đến cộng đồng học thuật, tác phẩm đã chính thức được đưa vào lưu trữ hồ sơ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education.
Được biết đến là thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam, nơi đây tự hào là không gian bảo tồn hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển do chính tay Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và sáng tác. Mỗi một tác phẩm được đặt trên kệ sách của thư viện không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, mà là một công trình nghiên cứu khoa học nghiêm túc, một di sản giáo dục quý báu đóng góp to lớn vào sự nghiệp lan tỏa tri thức Hán ngữ ứng dụng tại Việt Nam.
Hệ Thống Đào Tạo Đa Dạng Và Toàn Diện Toàn Diện Của CHINEMASTER Education (MASTEREDU)
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (với thương hiệu MASTEREDU) khẳng định vị thế dẫn đầu tuyệt đối của mình không chỉ nhờ vào kho tàng học liệu độc quyền đồ sộ mà còn nhờ vào một mạng lưới các chương trình đào tạo vô cùng phong phú, thực tế và bám sát vào dòng chảy chuyển dịch của nền kinh tế.
Hệ thống chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung online và khóa học tiếng Trung offline từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng mọi phương thức học tập của học viên trên khắp mọi miền đất nước. Nổi bật nhất là các chương trình đào tạo mũi nhọn phục vụ cho doanh nghiệp và các khối ngành kinh tế chuyên sâu. Có thể kể đến như khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung công sở, khóa học tiếng Trung công xưởng và khóa học tiếng Trung hành chính nhân sự. Bên cạnh đó, để phục vụ cho các ngành nghề cốt lõi của chuỗi cung ứng, hệ thống còn triển khai khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu và khóa học tiếng Trung thương mại.
Không chỉ dừng lại ở khối văn phòng và logistics, CHINEMASTER education còn là cái tên tiên phong trong việc giảng dạy mảng thương mại điện tử và kinh doanh thực chiến với các chương trình mang tính ứng dụng làm giàu cao như khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, cùng khóa học đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến trực tiếp tại thủ phủ hàng hóa.
Song song với việc đào tạo ứng dụng thực tế, mảng học thuật và chứng chỉ quốc tế của hệ thống cũng đạt được những thành tựu vô cùng rực rỡ với các khóa học tiếng Trung giao tiếp từ căn bản, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp toàn diện và khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cao cấp, đảm bảo đầu ra chuẩn hóa theo hệ thống chứng chỉ năng lực quốc tế. Tất cả các chương trình này kết hợp lại tạo nên một vòng tròn đào tạo khép kín, đáp ứng hoàn hảo cho bất kỳ cá nhân hay tổ chức doanh nghiệp nào có nhu cầu học tập tiếng Trung Quốc.
Giá Trị Độc Quyền Tạo Nên Thương Hiệu Và Uy Tín Bản Quyền Quốc Gia
Điểm khác biệt cốt lõi và là yếu tố tiên quyết làm nên uy tín vượt trội của CHINEMASTER education so với tất cả các trung tâm hay cơ sở đào tạo thông thường khác trên thị trường chính là tính độc quyền tuyệt đối của học liệu. Tất cả các khóa đào tạo nằm trong toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều bắt buộc sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Học viên khi tham gia học tập tại đây sẽ được tiếp cận với những kiến thức tinh túy, những phương pháp tư duy ngôn ngữ đột phá mà hoàn toàn không thể tìm thấy ở bất kỳ một tài liệu hay cuốn sách trôi nổi nào khác bên ngoài thị trường.
Sự nhất quán trong việc sử dụng giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ giúp cho lộ trình học tập của học viên được kết nối một cách liên tục, không bị ngắt quãng hay chồng chéo về mặt tư duy. Với tư duy của một nhà sư phạm lỗi lạc kết hợp cùng góc nhìn sắc bén của một chuyên gia kinh tế, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lồng ghép một cách vô cùng khéo léo giữa quy luật biến hóa của ngôn ngữ và tư duy thực hành thực tế. Điều này giúp học viên không chỉ hiểu sâu sắc bản chất của từ vựng, cấu trúc ngữ pháp mà còn rèn luyện được phản xạ nhạy bén để ứng dụng được ngay lập tức vào công việc thực tế của mình.
Tầm Vóc Của Nhà Sáng Lập Và Sứ Mệnh Đào Tạo Nhân Tài Cho Tổ Quốc
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education – từ lâu đã được cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam kính trọng và biết đến như một người đặt nền móng vĩ đại cho trường phái tiếng Trung ứng dụng thực tế. Ông là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tại Việt Nam, dành trọn vẹn cả cuộc đời, tâm huyết và trí tuệ của mình cho sự nghiệp trồng người và phát triển giáo dục ngôn ngữ.
Thông qua hệ thống đào tạo đỉnh cao MASTEREDU cùng những tác phẩm xuất sắc mang tính tiên phong như giáo trình “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”, ông đã dẫn dắt và đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc Việt Nam. Những học trò bước ra từ cái nôi CHINEMASTER hiện đang nắm giữ những vị trí chủ chốt tại các doanh nghiệp lớn, các cơ quan thương mại, đóng góp một phần không nhỏ vào sự phát triển thịnh vượng của nền kinh tế nước nhà.
Tác phẩm mới này một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu không thể lay chuyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như toàn bộ hệ thống CHINEMASTER education trên bản đồ đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam, đồng thời tiếp tục mở ra cánh cửa thành công cho hàng triệu học viên trên con đường chinh phục đỉnh cao tri thức mới.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành Từ vựng Kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một công trình nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn, được thiết kế để phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học tập, giảng dạy và làm việc trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung.
Giáo trình này được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER education – hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, nơi hội tụ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER, thư viện tiếng Trung lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam, khẳng định vị thế của tác giả như một nhà sáng lập và người tiên phong trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Điểm nổi bật của giáo trình Từ vựng Kế toán tiếng Trung nằm ở sự hệ thống hóa toàn bộ thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn hiểu cách áp dụng trong các tình huống thực tế. Đây là tài liệu đặc biệt hữu ích cho những người làm việc trong doanh nghiệp, văn phòng, công ty xuất nhập khẩu, hoặc các tổ chức có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ kế toán.
Trong hệ sinh thái MASTEREDU, giáo trình này được sử dụng làm nền tảng cho nhiều khóa học chuyên ngành như khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung logistics và vận tải, cùng nhiều khóa học khác như tiếng Trung doanh nghiệp, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung công sở, hay khóa học order Taobao 1688 Tmall. Tất cả đều sử dụng giáo trình độc quyền của Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo chất lượng giảng dạy và sự nhất quán trong hệ thống đào tạo.
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức, tác phẩm này còn mang tính định hướng, giúp học viên phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành, nâng cao năng lực cạnh tranh trong môi trường làm việc quốc tế. Đây là minh chứng cho tầm nhìn và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện, nơi mà mỗi giáo trình đều là một viên gạch vững chắc góp phần tạo nên nền móng tri thức cho thế hệ học viên Việt Nam.
Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER education – không chỉ là tác giả của hàng vạn giáo trình Hán ngữ kinh điển mà còn là người đã đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho đất nước. Với tác phẩm Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành, ông tiếp tục khẳng định vai trò tiên phong trong việc đưa tiếng Trung chuyên ngành đến gần hơn với thực tiễn, đồng thời mở ra cơ hội học tập và phát triển cho hàng ngàn học viên Việt Nam.
Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành mang giá trị học thuật và giá trị ứng dụng thực tiễn rất cao, tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong của Nguyễn Minh Vũ trong hành trình nghiên cứu, biên soạn, phát triển và hệ thống hóa kho tàng tri thức tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo được Tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu, xây dựng và hoàn thiện trong suốt quá trình phát triển hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER education, góp phần tạo nên một nền tảng học thuật tiếng Trung chuyên ngành bài bản, chuyên sâu, thực tiễn và mang tính ứng dụng cực kỳ cao đối với cộng đồng học tiếng Trung trên toàn quốc.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần chỉ là một cuốn tài liệu học từ vựng tiếng Trung thông thường, mà đây còn là một công trình nghiên cứu chuyên sâu về hệ thống thuật ngữ kế toán, tài chính, kiểm toán, thuế, ngân hàng, quản trị chi phí, phân tích báo cáo tài chính, kế toán doanh nghiệp, kế toán sản xuất, kế toán thương mại, kế toán xuất nhập khẩu và kế toán quản trị bằng tiếng Trung Quốc. Toàn bộ nội dung của tác phẩm được biên soạn theo định hướng “học để làm việc thực tế”, “học để ứng dụng ngay trong doanh nghiệp”, giúp học viên không chỉ nắm chắc từ vựng mà còn có thể vận dụng trực tiếp vào môi trường công việc chuyên nghiệp.
Trong tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã hệ thống hóa hàng nghìn thuật ngữ kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu, bao phủ gần như toàn bộ các lĩnh vực quan trọng của ngành kế toán hiện đại, bao gồm:
Kế toán tài chính doanh nghiệp
Kế toán công nợ phải thu
Kế toán công nợ phải trả
Kế toán doanh thu
Kế toán chi phí
Kế toán giá thành
Kế toán kho
Kế toán tiền lương
Kế toán thuế
Kế toán ngân hàng
Kế toán đầu tư
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán logistics
Kiểm toán nội bộ
Phân tích báo cáo tài chính
Quản trị tài chính doanh nghiệp
Quản trị dòng tiền
Hệ thống kiểm soát nội bộ
Chuẩn mực kế toán quốc tế
Chuẩn mực kế toán Trung Quốc
Điểm nổi bật và khác biệt lớn nhất của tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là toàn bộ hệ thống từ vựng đều được biên soạn theo mô hình “ngữ cảnh thực chiến doanh nghiệp”, nghĩa là mỗi thuật ngữ chuyên ngành đều được đi kèm:
Phiên âm chuẩn quốc tế
Giải nghĩa tiếng Việt chuyên sâu
Phân tích ngữ cảnh sử dụng thực tế
Mẫu câu công việc thực dụng
Hội thoại doanh nghiệp thực tế
Mẫu email kế toán thương mại
Mẫu chứng từ kế toán song ngữ
Mẫu hóa đơn thương mại
Mẫu phiếu thu chi
Mẫu bảng cân đối kế toán
Mẫu báo cáo kết quả kinh doanh
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Mẫu hợp đồng tài chính thương mại
Chính bởi tính thực tiễn cực cao này mà tác phẩm đã nhanh chóng trở thành một trong những tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành trọng điểm trong hệ sinh thái CHINEMASTER education.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được chính thức công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, đồng thời được lưu trữ hồ sơ học thuật tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education — một thư viện tiếng Trung đồ sộ với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn trong nhiều thập kỷ.
Với tầm nhìn chiến lược dài hạn, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã không ngừng xây dựng và mở rộng hệ sinh thái đào tạo toàn diện của CHINEMASTER education (MASTEREDU), nơi tất cả các chương trình đào tạo đều sử dụng chính những tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do ông trực tiếp biên soạn, bao gồm:
Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung offline
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung HSK
Khóa học tiếng Trung HSKK
Khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp
Khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Khóa học tiếng Trung kế toán
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung thương mại
Khóa học tiếng Trung văn phòng
Khóa học tiếng Trung công sở
Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung logistics và vận tải
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall
Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Khóa học đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến
Khóa học tiếng Trung hành chính nhân sự
Khóa học tiếng Trung công xưởng
Có thể khẳng định rằng tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ là một cuốn giáo trình chuyên môn đơn thuần, mà còn là một công trình học thuật mang giá trị bền vững, là cầu nối giúp hàng nghìn học viên Việt Nam tiếp cận tri thức kế toán quốc tế bằng tiếng Trung một cách bài bản, khoa học và thực dụng.
Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển đã được công bố, Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vai trò của một nhà giáo dục tiên phong, một nhà nghiên cứu ngôn ngữ chuyên sâu, một người kiến tạo nền móng cho thế hệ nhân tài tiếng Trung tương lai của Việt Nam thông qua hệ sinh thái giáo dục toàn diện CHINEMASTER education.
Một trong những giá trị cốt lõi tạo nên sức sống bền vững của tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là triết lý biên soạn mang đậm dấu ấn học thuật riêng của Nguyễn Minh Vũ: học ngôn ngữ phải gắn liền với năng lực hành nghề thực tế, học chuyên ngành phải gắn liền với môi trường doanh nghiệp, học từ vựng phải gắn liền với năng lực xử lý công việc thực chiến. Chính tư duy đào tạo mang tính thực dụng cao này đã giúp tác phẩm nhanh chóng trở thành bộ tài liệu học thuật được đông đảo học viên, sinh viên chuyên ngành kế toán, nhân sự tài chính, cán bộ quản trị doanh nghiệp, chuyên viên xuất nhập khẩu, chuyên viên logistics, chuyên viên thu mua quốc tế và đội ngũ kế toán doanh nghiệp FDI đặc biệt quan tâm.
Không giống như nhiều tài liệu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành được biên soạn theo phương pháp liệt kê máy móc, tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được thiết kế theo cấu trúc học tập đa tầng, đa chiều, giúp người học tiếp cận kiến thức từ nền tảng căn bản cho đến trình độ chuyên gia. Toàn bộ nội dung được chia thành nhiều chuyên đề chuyên sâu, bao gồm:
Chuyên đề 1: Từ vựng kế toán căn bản
Người học được tiếp cận toàn bộ hệ thống thuật ngữ nền móng của ngành kế toán bằng tiếng Trung như:
会计 — kế toán
财务 — tài chính
资产 — tài sản
负债 — nợ phải trả
所有者权益 — vốn chủ sở hữu
收入 — doanh thu
成本 — chi phí
利润 — lợi nhuận
报表 — báo cáo
审计 — kiểm toán
税务 — thuế
凭证 — chứng từ
发票 — hóa đơn
账簿 — sổ sách kế toán
银行存款 — tiền gửi ngân hàng
库存现金 — tiền mặt tồn quỹ
Mỗi từ vựng đều được Tác giả Nguyễn Minh Vũ phân tích sâu về:
Ý nghĩa chuyên môn
Cấu trúc từ Hán ngữ
Cách sử dụng trong môi trường doanh nghiệp
Các cụm từ cố định trong văn cảnh kế toán
Các lỗi sai phổ biến mà học viên Việt Nam thường gặp
Chuyên đề 2: Từ vựng kế toán công nợ
Trong chuyên đề này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ tập trung phát triển năng lực sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ công nợ thực tế:
应收账款 — khoản phải thu
应付账款 — khoản phải trả
坏账准备 — dự phòng nợ xấu
催款通知 — thông báo nhắc công nợ
对账单 — bảng đối chiếu công nợ
付款期限 — thời hạn thanh toán
信用额度 — hạn mức tín dụng
逾期付款 — thanh toán quá hạn
账龄分析 — phân tích tuổi nợ
核销坏账 — xóa nợ xấu
Thông qua hệ thống bài tập tình huống doanh nghiệp, học viên được thực hành:
Gọi điện xác nhận công nợ bằng tiếng Trung
Soạn email đối chiếu công nợ
Lập báo cáo công nợ song ngữ
Xử lý tranh chấp thanh toán quốc tế
Đàm phán gia hạn thanh toán với đối tác Trung Quốc
Chuyên đề 3: Từ vựng kế toán thuế
Đây là một trong những phần được cộng đồng kế toán doanh nghiệp đánh giá rất cao trong tác phẩm:
增值税 — thuế giá trị gia tăng
企业所得税 — thuế thu nhập doanh nghiệp
个人所得税 — thuế thu nhập cá nhân
纳税申报 — kê khai thuế
税务登记 — đăng ký thuế
税务稽查 — thanh tra thuế
税前扣除 — khấu trừ trước thuế
税后利润 — lợi nhuận sau thuế
完税证明 — chứng từ nộp thuế
发票认证 — xác thực hóa đơn
Thông qua phần này, học viên có thể trực tiếp xử lý:
Hồ sơ thuế với doanh nghiệp Trung Quốc
Chứng từ nhập khẩu song ngữ
Hồ sơ hoàn thuế quốc tế
Hồ sơ quyết toán thuế
Báo cáo thuế doanh nghiệp FDI
Chuyên đề 4: Từ vựng kế toán xuất nhập khẩu và logistics
Với lợi thế nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và logistics, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tích hợp hệ thống thuật ngữ thực chiến:
报关单 — tờ khai hải quan
提单 — vận đơn
装箱单 — phiếu đóng gói
商业发票 — hóa đơn thương mại
原产地证书 — giấy chứng nhận xuất xứ
进口税 — thuế nhập khẩu
出口退税 — hoàn thuế xuất khẩu
运费成本 — chi phí vận chuyển
仓储费用 — chi phí kho bãi
清关费用 — chi phí thông quan
Nội dung này đặc biệt hữu ích đối với học viên đang công tác tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore và các tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam.
Thông qua hệ thống đào tạo của CHINEMASTER education, tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành đã và đang góp phần đào tạo nên nhiều thế hệ nhân sự chất lượng cao, không chỉ giỏi tiếng Trung mà còn thành thạo nghiệp vụ chuyên môn, đủ năng lực làm việc trực tiếp trong môi trường quốc tế, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng ngày càng cao của các doanh nghiệp FDI, các tập đoàn xuyên quốc gia và các tổ chức tài chính quốc tế.
Chính điều đó đã giúp tên tuổi của Nguyễn Minh Vũ ngày càng được khẳng định mạnh mẽ trong lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy và phát triển hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam, đồng thời tiếp tục củng cố vị thế tiên phong của CHINEMASTER education trong hành trình xây dựng hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung toàn diện, chuyên sâu và thực chiến bậc nhất Việt Nam.
Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình tiếng Trung chuyên ngành
Trong hành trình không ngừng nghỉ nhằm hiện thực hóa sứ mệnh nâng tầm tri thức Hán ngữ tại Việt Nam, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – một lần nữa cho ra mắt siêu phẩm giáo trình mang tính bước ngoặt: “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây được xem là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo, đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong sự nghiệp sáng tác các tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành của ông.
Giá trị học thuật vượt trội của tác phẩm
Không chỉ đơn thuần là một cuốn từ vựng thông thường, “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được thiết kế như một công cụ toàn diện, tích hợp lý thuyết chuyên sâu và bài tập ứng dụng thực tế. Tác phẩm cung cấp hệ thống thuật ngữ kế toán – kiểm toán chuẩn mực, bao gồm: bảng cân đối kế toán, báo cáo tài chính, vốn, tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí, phương pháp hạch toán, kê khai thuế… Mỗi thuật ngữ đều đi kèm phiên âm, giải thích tường minh và ví dụ thực tiễn trong môi trường làm việc tại các doanh nghiệp Đài Loan, Trung Quốc.
Điểm đặc biệt là tác phẩm chú trọng vào ứng dụng thực tế – điều mà hiếm giáo trình nào làm được. Người học sau khi tiếp thu sẽ có thể tự tin đọc báo cáo tài chính, làm việc với đối tác Trung Quốc, sử dụng phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, và thậm chí tham gia các cuộc họp hội đồng quản trị yêu cầu chuyên môn kế toán song ngữ.
Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Bệ phóng đưa tác phẩm đến hàng triệu người học
Ngay khi được công bố, tác phẩm ngay lập tức được đưa vào giảng dạy chính thức trong toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam. Đây là nơi hội tụ của hàng loạt khóa học đột phá như:
Khóa học tiếng Trung online, offline
Khóa học tiếng Trung kế toán, tiếng Trung chuyên ngành
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK online 9 cấp
Khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, xuất nhập khẩu, thương mại, văn phòng, công sở, công xưởng, hành chính nhân sự, doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall, nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, đánh hàng Quảng Châu – Thâm Quyến
Tất cả các khóa học này đều được triển khai dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Và “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” chính là viên ngọc mới nhất trong bộ sưu tập “kim cương giáo trình” ấy.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam
Ngay sau khi xuất bản, tác phẩm đã chính thức được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi được mệnh danh là thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam. Tại đây, hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được bảo quản, phân loại và cập nhật thường xuyên, phục vụ cho công tác nghiên cứu và giảng dạy.
Sự hiện diện của cuốn “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” trong thư viện đồ sộ này không chỉ khẳng định chất lượng học thuật, mà còn khẳng định vị thế số một của CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Tôn vinh sứ mệnh của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là người viết giáo trình, ông còn là người đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc Việt Nam. Với sự nghiệp đồ sộ gồm hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển, mỗi siêu phẩm đều được chắt lọc từ thực tiễn giảng dạy, nghiên cứu và trao đổi quốc tế. “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” một lần nữa khẳng định tầm nhìn chiến lược và sự cống hiến không biết mệt mỏi của ông – người đã và đang xây dựng một hệ sinh thái Hán ngữ toàn diện, chuyên sâu và giàu tính thực chiến nhất Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình từ vựng kế toán tiếng Trung đáng tin cậy, có chiều sâu học thuật, bám sát thực tế doanh nghiệp và được phát triển trong hệ sinh thái đào tạo chuyên nghiệp bậc nhất Việt Nam, thì “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn số một. Tác phẩm xứng đáng có mặt trên giá sách của bất kỳ người học, giảng viên hay chuyên gia kế toán nào muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả.
Tác Phẩm Kinh Điển: Giáo Trình “Từ Vựng Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh giao thương kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng thắt chặt, nhu cầu sở hữu nguồn nhân lực giỏi cả chuyên môn kế toán lẫn ngôn ngữ trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Đáp ứng cơn khát tài liệu chuẩn chỉnh của thị trường, tác phẩm giáo trình “Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế” đã chính thức được trình làng.
Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác hệ thống tài liệu tiếng Trung chuyên ngành đồ sộ của mình.
- Trụ Cột Tài Liệu Trong Hệ Sinh Thái Hán Ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm giáo trình Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, mà là một trong những tài liệu giảng dạy cốt lõi, mang tính ứng dụng thực tế cao đỉnh điểm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Tác phẩm kinh điển này đã được công bố rộng rãi và lưu trữ hồ sơ nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây được mệnh danh là Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam hiện nay, nơi lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển do chính Thầy Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education – biên soạn.
- CHINEMASTER education (MASTEREDU) – Đỉnh Cao Đào Tạo Tiếng Trung Toàn Diện
Tất cả các khóa đào tạo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều cam kết sử dụng 100% các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ông là người đã cống hiến hàng vạn tác phẩm giáo trình kinh điển cho nền giáo dục ngôn ngữ tại Việt Nam, đồng thời là người thầy tâm huyết đã đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc.
Hệ thống MASTEREDU tự hào mang đến danh mục khóa học đa dạng, chuyên sâu, đáp ứng chính xác mọi nhu cầu của học viên và doanh nghiệp:
Khóa học Chuyên ngành & Doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung kế toán & Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành (Doanh nghiệp, Văn phòng, Công sở, Công xưởng)
Khóa học tiếng Trung Hành chính Nhân sự
Khóa học tiếng Trung Thương mại, Xuất nhập khẩu
Khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải
Khóa học Thương mại & Nhập hàng
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng
Khóa học đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến
Khóa học Giao tiếp & Luyện thi Chứng chỉ
Khóa học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao
Khóa học tiếng Trung online & offline linh hoạt thời gian
Khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp (Khóa học tiếng Trung HSK online)
Khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ – trung – cao cấp (Khóa học tiếng Trung HSKK online)
- Giá Trị Cốt Lõi Từ Giáo Trình Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
“Học đi đôi với hành – Ngôn ngữ gắn liền với thực tế.”
Cuốn giáo trình Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là minh chứng rõ nét cho triết lý đào tạo của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Sách không đi theo lối mòn lý thuyết suông mà tập trung mạnh mẽ vào:
Thuật ngữ chuẩn xác: Hệ thống từ vựng, tài khoản kế toán, bảng cân đối kế toán, báo cáo tài chính chuẩn theo quy định hiện hành.
Tình huống thực tế: Các đoạn hội thoại, văn bản, biểu mẫu mô phỏng chính xác công việc phát sinh hàng ngày tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan.
Tư duy bản xứ: Giúp học viên không chỉ “hiểu” từ vựng mà còn biết cách “dùng” từ đúng ngữ cảnh của dân kế toán chuyên nghiệp.
Sở hữu tấm vé làm chủ bộ từ vựng kế toán chuyên ngành thông qua tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là bệ phóng vững chắc nhất để bạn khẳng định vị thế bản thân, bứt phá thu nhập và thăng tiến không giới hạn trong các tập đoàn đa quốc gia.

