Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp – Giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU). Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình giảng dạy kế toán tiếng Trung trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán – Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster lớn nhất cả Nước với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Những tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ duy nhất và độc nhất xuất hiện trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education là kênh đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam với hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng hàng đầu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành như khóa học tiếng Trung kế toán tổng hợp, khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung kế toán bán hàng, khóa học tiếng Trung kế toán chi phí, khóa học tiếng Trung kế toán thanh toán, khóa học tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung kế toán công ty, khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng, khóa học tiếng Trung kế toán trưởng, khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng, khóa học tiếng Trung kế toán tiền lương, khóa học tiếng Trung kế toán hành chính sự nghiệp, khóa học tiếng Trung kế toán giao tiếp, khóa học tiếng Trung kế toán thực dụng, khóa học tiếng Trung kế toán thực chiến, khóa học tiếng Trung kế toán hợp đồng, khóa học tiếng Trung kế toán xây dựng, khóa học tiếng Trung kế toán chứng khoán, khóa học tiếng Trung kế toán tài chính, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm kê kho hàng. Tất cả khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster education đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế trong công việc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung phỏng vấn kế toán tổng hợp theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung phỏng vấn kế toán tổng hợp, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 面试 – miànshì – phỏng vấn – interview |
| 2 | 面试官 – miànshìguān – người phỏng vấn – interviewer |
| 3 | 应聘者 – yìngpìnzhě – ứng viên – applicant |
| 4 | 候选人 – hòuxuǎnrén – ứng viên – candidate |
| 5 | 招聘 – zhāopìn – tuyển dụng – recruitment |
| 6 | 应聘 – yìngpìn – ứng tuyển – apply for a job |
| 7 | 申请 – shēnqǐng – xin, đăng ký – apply |
| 8 | 职位 – zhíwèi – vị trí công việc – position |
| 9 | 岗位 – gǎngwèi – chức vụ, vị trí – post |
| 10 | 招聘信息 – zhāopìn xìnxī – thông tin tuyển dụng – recruitment information |
| 11 | 招聘要求 – zhāopìn yāoqiú – yêu cầu tuyển dụng – recruitment requirements |
| 12 | 岗位要求 – gǎngwèi yāoqiú – yêu cầu của vị trí – job requirements |
| 13 | 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – trách nhiệm công việc – job responsibilities |
| 14 | 工作内容 – gōngzuò nèiróng – nội dung công việc – job description |
| 15 | 工作地点 – gōngzuò dìdiǎn – địa điểm làm việc – workplace |
| 16 | 工作时间 – gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc – working hours |
| 17 | 工作环境 – gōngzuò huánjìng – môi trường làm việc – working environment |
| 18 | 简历 – jiǎnlì – sơ yếu lý lịch, CV – résumé |
| 19 | 个人简历 – gèrén jiǎnlì – hồ sơ cá nhân – curriculum vitae |
| 20 | 自我介绍 – zìwǒ jièshào – tự giới thiệu – self-introduction |
| 21 | 个人信息 – gèrén xìnxī – thông tin cá nhân – personal information |
| 22 | 联系方式 – liánxì fāngshì – phương thức liên hệ – contact information |
| 23 | 学历 – xuélì – trình độ học vấn – educational background |
| 24 | 学位 – xuéwèi – học vị – academic degree |
| 25 | 专业 – zhuānyè – chuyên ngành – major |
| 26 | 毕业 – bìyè – tốt nghiệp – graduate |
| 27 | 毕业证书 – bìyè zhèngshū – bằng tốt nghiệp – graduation certificate |
| 28 | 学士学位 – xuéshì xuéwèi – bằng cử nhân – bachelor’s degree |
| 29 | 硕士学位 – shuòshì xuéwèi – bằng thạc sĩ – master’s degree |
| 30 | 工作经验 – gōngzuò jīngyàn – kinh nghiệm làm việc – work experience |
| 31 | 综合会计 – zōnghé kuàijì – kế toán tổng hợp – general accountant |
| 32 | 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì – kế toán sổ cái – general ledger accountant |
| 33 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – kế toán tài chính – financial accountant |
| 34 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – kế toán quản trị – management accountant |
| 35 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – kế toán giá thành – cost accountant |
| 36 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – kế toán thuế – tax accountant |
| 37 | 应收会计 – yīngshōu kuàijì – kế toán công nợ phải thu – accounts receivable accountant |
| 38 | 应付会计 – yīngfù kuàijì – kế toán công nợ phải trả – accounts payable accountant |
| 39 | 工资会计 – gōngzī kuàijì – kế toán tiền lương – payroll accountant |
| 40 | 材料会计 – cáiliào kuàijì – kế toán nguyên vật liệu – material accountant |
| 41 | 会计专业 – kuàijì zhuānyè – chuyên ngành kế toán – accounting major |
| 42 | 财务管理专业 – cáiwù guǎnlǐ zhuānyè – chuyên ngành quản lý tài chính – financial management major |
| 43 | 审计专业 – shěnjì zhuānyè – chuyên ngành kiểm toán – auditing major |
| 44 | 会计证书 – kuàijì zhèngshū – chứng chỉ kế toán – accounting certificate |
| 45 | 职业资格 – zhíyè zīgé – trình độ nghề nghiệp – professional qualification |
| 46 | 资格证书 – zīgé zhèngshū – chứng chỉ hành nghề – qualification certificate |
| 47 | 会计师 – kuàijìshī – kế toán viên, kế toán sư – accountant |
| 48 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – kế toán viên công chứng – certified public accountant |
| 49 | 初级会计师 – chūjí kuàijìshī – kế toán viên sơ cấp – junior accountant |
| 50 | 中级会计师 – zhōngjí kuàijìshī – kế toán viên trung cấp – intermediate accountant |
| 51 | 高级会计师 – gāojí kuàijìshī – kế toán viên cao cấp – senior accountant |
| 52 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – trưởng bộ phận tài chính – finance supervisor |
| 53 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – trưởng bộ phận kế toán – accounting supervisor |
| 54 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – giám đốc tài chính – finance manager |
| 55 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – giám đốc tài chính cấp cao – finance director |
| 56 | 出纳 – chūnà – thủ quỹ – cashier |
| 57 | 审计员 – shěnjìyuán – kiểm toán viên – auditor |
| 58 | 税务专员 – shuìwù zhuānyuán – chuyên viên thuế – tax specialist |
| 59 | 财务专员 – cáiwù zhuānyuán – chuyên viên tài chính – finance specialist |
| 60 | 会计助理 – kuàijì zhùlǐ – trợ lý kế toán – accounting assistant |
| 61 | 实习经历 – shíxí jīnglì – kinh nghiệm thực tập – internship experience |
| 62 | 从业经验 – cóngyè jīngyàn – kinh nghiệm hành nghề – professional experience |
| 63 | 相关经验 – xiāngguān jīngyàn – kinh nghiệm liên quan – relevant experience |
| 64 | 工作年限 – gōngzuò niánxiàn – số năm làm việc – years of experience |
| 65 | 试用期 – shìyòngqī – thời gian thử việc – probation period |
| 66 | 劳动合同 – láodòng hétóng – hợp đồng lao động – labor contract |
| 67 | 入职 – rùzhí – nhận việc – onboarding |
| 68 | 到岗时间 – dàogǎng shíjiān – thời gian có thể nhận việc – availability date |
| 69 | 期望薪资 – qīwàng xīnzī – mức lương mong muốn – expected salary |
| 70 | 基本工资 – jīběn gōngzī – lương cơ bản – base salary |
| 71 | 福利待遇 – fúlì dàiyù – chế độ phúc lợi – employee benefits |
| 72 | 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội – social insurance |
| 73 | 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế – medical insurance |
| 74 | 失业保险 – shīyè bǎoxiǎn – bảo hiểm thất nghiệp – unemployment insurance |
| 75 | 职业规划 – zhíyè guīhuà – kế hoạch nghề nghiệp – career plan |
| 76 | 发展目标 – fāzhǎn mùbiāo – mục tiêu phát triển – development goal |
| 77 | 学习能力 – xuéxí nénglì – khả năng học hỏi – learning ability |
| 78 | 沟通能力 – gōutōng nénglì – khả năng giao tiếp – communication skills |
| 79 | 协调能力 – xiétiáo nénglì – khả năng điều phối – coordination skills |
| 80 | 分析能力 – fēnxī nénglì – khả năng phân tích – analytical ability |
| 81 | 判断能力 – pànduàn nénglì – khả năng phán đoán – judgment ability |
| 82 | 解决问题能力 – jiějué wèntí nénglì – khả năng giải quyết vấn đề – problem-solving ability |
| 83 | 团队合作 – tuánduì hézuò – làm việc nhóm – teamwork |
| 84 | 责任心 – zérènxīn – tinh thần trách nhiệm – sense of responsibility |
| 85 | 细心 – xìxīn – cẩn thận – meticulous |
| 86 | 耐心 – nàixīn – kiên nhẫn – patience |
| 87 | 严谨 – yánjǐn – nghiêm túc, chặt chẽ – rigorous |
| 88 | 诚实 – chéngshí – trung thực – honest |
| 89 | 保密意识 – bǎomì yìshí – ý thức bảo mật – confidentiality awareness |
| 90 | 抗压能力 – kàngyā nénglì – khả năng chịu áp lực – ability to work under pressure |
| 91 | 执行能力 – zhíxíng nénglì – khả năng thực thi – execution ability |
| 92 | 时间管理 – shíjiān guǎnlǐ – quản lý thời gian – time management |
| 93 | 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – hiệu suất công việc – work efficiency |
| 94 | 熟练掌握 – shúliàn zhǎngwò – nắm vững thành thạo – master proficiently |
| 95 | 办公软件 – bàngōng ruǎnjiàn – phần mềm văn phòng – office software |
| 96 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – phần mềm tài chính – financial software |
| 97 | 会计软件 – kuàijì ruǎnjiàn – phần mềm kế toán – accounting software |
| 98 | 数据录入 – shùjù lùrù – nhập dữ liệu – data entry |
| 99 | 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis |
| 100 | 数据核对 – shùjù héduì – đối chiếu dữ liệu – data verification |
| 101 | 数据汇总 – shùjù huìzǒng – tổng hợp dữ liệu – data consolidation |
| 102 | 报表编制 – bàobiǎo biānzhì – lập báo cáo – report preparation |
| 103 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán – accounting standards |
| 104 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – chế độ kế toán – accounting system |
| 105 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – quy chế tài chính – financial regulations |
| 106 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ – internal control |
| 107 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – quy trình tài chính – financial process |
| 108 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – chứng từ gốc – source document |
| 109 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – chứng từ ghi sổ – accounting voucher |
| 110 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment voucher |
| 111 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – chứng từ thu tiền – receipt voucher |
| 112 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – chứng từ chuyển khoản – transfer voucher |
| 113 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 114 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – hóa đơn giá trị gia tăng – VAT invoice |
| 115 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – hóa đơn điện tử – electronic invoice |
| 116 | 收据 – shōujù – biên lai – receipt |
| 117 | 合同 – hétóng – hợp đồng – contract |
| 118 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – phiếu đề nghị thanh toán – payment request form |
| 119 | 费用报销单 – fèiyòng bàoxiāodān – phiếu thanh toán chi phí – expense reimbursement form |
| 120 | 银行回单 – yínháng huídān – giấy báo giao dịch ngân hàng – bank transaction receipt |
| 121 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – sao kê ngân hàng – bank statement |
| 122 | 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note |
| 123 | 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note |
| 124 | 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh vật tư – material requisition form |
| 125 | 验收单 – yànshōudān – biên bản nghiệm thu – acceptance form |
| 126 | 交接单 – jiāojiēdān – biên bản bàn giao – handover form |
| 127 | 盘点表 – pándiǎnbiǎo – bảng kiểm kê – inventory count sheet |
| 128 | 工资表 – gōngzībiǎo – bảng lương – payroll sheet |
| 129 | 考勤表 – kǎoqínbiǎo – bảng chấm công – attendance sheet |
| 130 | 会计科目 – kuàijì kēmù – tài khoản kế toán – accounting account |
| 131 | 明细科目 – míngxì kēmù – tài khoản chi tiết – sub-account |
| 132 | 借方 – jièfāng – bên Nợ – debit side |
| 133 | 贷方 – dàifāng – bên Có – credit side |
| 134 | 借贷记账法 – jièdài jìzhàngfǎ – phương pháp ghi sổ kép – double-entry bookkeeping |
| 135 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – bút toán kế toán – journal entry |
| 136 | 记账 – jìzhàng – ghi sổ kế toán – bookkeeping |
| 137 | 过账 – guòzhàng – vào sổ – posting |
| 138 | 结账 – jiézhàng – khóa sổ, kết toán – close the books |
| 139 | 对账 – duìzhàng – đối chiếu sổ sách – reconciliation |
| 140 | 查账 – cházhàng – kiểm tra sổ sách – account examination |
| 141 | 调账 – tiáozhàng – điều chỉnh sổ sách – account adjustment |
| 142 | 冲账 – chōngzhàng – hạch toán đảo, xóa bút toán – reversal entry |
| 143 | 漏记 – lòujì – ghi thiếu – omission |
| 144 | 账簿 – zhàngbù – sổ kế toán – accounting book |
| 145 | 总账 – zǒngzhàng – sổ cái – general ledger |
| 146 | 明细账 – míngxìzhàng – sổ chi tiết – subsidiary ledger |
| 147 | 日记账 – rìjìzhàng – sổ nhật ký – journal |
| 148 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – sổ quỹ tiền mặt – cash journal |
| 149 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – sổ tiền gửi ngân hàng – bank deposit journal |
| 150 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – bảng cân đối tài khoản – trial balance |
| 151 | 期初余额 – qīchū yú’é – số dư đầu kỳ – opening balance |
| 152 | 期末余额 – qīmò yú’é – số dư cuối kỳ – closing balance |
| 153 | 本期发生额 – běnqī fāshēng’é – số phát sinh trong kỳ – current-period movement |
| 154 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – số phát sinh lũy kế – cumulative movement |
| 155 | 会计期间 – kuàijì qījiān – kỳ kế toán – accounting period |
| 156 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – khóa sổ cuối tháng – month-end closing |
| 157 | 年末结账 – niánmò jiézhàng – khóa sổ cuối năm – year-end closing |
| 158 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính – financial statements |
| 159 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhàibiǎo – bảng cân đối kế toán – balance sheet |
| 160 | 利润表 – lìrùnbiǎo – báo cáo kết quả kinh doanh – income statement |
| 161 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàngbiǎo – báo cáo lưu chuyển tiền tệ – cash flow statement |
| 162 | 所有者权益变动表 – suǒyǒuzhě quányì biàndòngbiǎo – báo cáo biến động vốn chủ sở hữu – statement of changes in equity |
| 163 | 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – thuyết minh báo cáo tài chính – notes to financial statements |
| 164 | 资产 – zīchǎn – tài sản – assets |
| 165 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – tài sản ngắn hạn – current assets |
| 166 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – tài sản dài hạn – non-current assets |
| 167 | 负债 – fùzhài – nợ phải trả – liabilities |
| 168 | 流动负债 – liúdòng fùzhài – nợ ngắn hạn – current liabilities |
| 169 | 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn – long-term liabilities |
| 170 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – vốn chủ sở hữu – owners’ equity |
| 171 | 实收资本 – shíshōu zīběn – vốn góp thực nhận – paid-in capital |
| 172 | 资本公积 – zīběn gōngjī – thặng dư vốn – capital reserve |
| 173 | 未分配利润 – wèi fēnpèi lìrùn – lợi nhuận chưa phân phối – retained earnings |
| 174 | 收入 – shōurù – doanh thu, thu nhập – revenue |
| 175 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – doanh thu hoạt động chính – main operating revenue |
| 176 | 成本 – chéngběn – chi phí, giá thành – cost |
| 177 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – giá vốn hoạt động chính – cost of main operations |
| 178 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – chi phí bán hàng – selling expenses |
| 179 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – chi phí quản lý doanh nghiệp – administrative expenses |
| 180 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – chi phí tài chính – financial expenses |
| 181 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – chi phí ngoài hoạt động kinh doanh – non-operating expenses |
| 182 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – tổng lợi nhuận trước thuế – total profit |
| 183 | 净利润 – jìnglìrùn – lợi nhuận ròng – net profit |
| 184 | 毛利润 – máolìrùn – lợi nhuận gộp – gross profit |
| 185 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – các khoản phải thu – accounts receivable |
| 186 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – các khoản phải trả – accounts payable |
| 187 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – tiền nhận trước của khách hàng – advances from customers |
| 188 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – tiền trả trước cho nhà cung cấp – prepayments |
| 189 | 其他应收款 – qítā yīngshōukuǎn – các khoản phải thu khác – other receivables |
| 190 | 其他应付款 – qítā yīngfùkuǎn – các khoản phải trả khác – other payables |
| 191 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – dự phòng nợ xấu – allowance for doubtful accounts |
| 192 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – phân tích tuổi nợ – aging analysis |
| 193 | 逾期账款 – yúqī zhàngkuǎn – công nợ quá hạn – overdue receivables |
| 194 | 催收账款 – cuīshōu zhàngkuǎn – thu hồi công nợ – debt collection |
| 195 | 存货 – cúnhuò – hàng tồn kho – inventory |
| 196 | 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw materials |
| 197 | 在产品 – zàichǎnpǐn – sản phẩm dở dang – work in progress |
| 198 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – hàng hóa tồn kho – inventory goods |
| 199 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – công cụ dụng cụ giá trị thấp – low-value consumables |
| 200 | 存货盘点 – cúnhuò pándiǎn – kiểm kê hàng tồn kho – inventory count |
| 201 | 存货差异 – cúnhuò chāyì – chênh lệch tồn kho – inventory discrepancy |
| 202 | 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – dự phòng giảm giá hàng tồn kho – inventory write-down provision |
| 203 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – tài sản cố định – fixed assets |
| 204 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – tài sản vô hình – intangible assets |
| 205 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – khấu hao lũy kế – accumulated depreciation |
| 206 | 折旧方法 – zhéjiù fāngfǎ – phương pháp khấu hao – depreciation method |
| 207 | 使用年限 – shǐyòng niánxiàn – thời gian sử dụng – useful life |
| 208 | 残值 – cánzhí – giá trị còn lại – residual value |
| 209 | 资产登记 – zīchǎn dēngjì – đăng ký tài sản – asset registration |
| 210 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – kiểm kê tài sản – asset count |
| 211 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – thanh lý tài sản – asset disposal |
| 212 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – suy giảm giá trị tài sản – asset impairment |
| 213 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – tính lương – payroll accounting |
| 214 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – thuế thu nhập cá nhân – personal income tax |
| 215 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – thuế thu nhập doanh nghiệp – corporate income tax |
| 216 | 增值税 – zēngzhíshuì – thuế giá trị gia tăng – value-added tax |
| 217 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – thuế GTGT đầu vào – input VAT |
| 218 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – thuế GTGT đầu ra – output VAT |
| 219 | 应交税费 – yīngjiāo shuìfèi – thuế và phí phải nộp – taxes and surcharges payable |
| 220 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – kê khai thuế – tax declaration |
| 221 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – khai báo thuế – tax filing |
| 222 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – đăng ký thuế – tax registration |
| 223 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – thời hạn nộp thuế – tax payment deadline |
| 224 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – kiểm tra thuế – tax inspection |
| 225 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – rủi ro thuế – tax risk |
| 226 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – hoạch định thuế – tax planning |
| 227 | 年度决算 – niándù juésuàn – quyết toán năm – annual settlement |
| 228 | 所得税汇算清缴 – suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – quyết toán thuế thu nhập – annual income tax settlement |
| 229 | 审计 – shěnjì – kiểm toán – audit |
| 230 | 内部审计 – nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ – internal audit |
| 231 | 外部审计 – wàibù shěnjì – kiểm toán độc lập – external audit |
| 232 | 审计报告 – shěnjì bàogào – báo cáo kiểm toán – audit report |
| 233 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – bằng chứng kiểm toán – audit evidence |
| 234 | 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – điều chỉnh kiểm toán – audit adjustment |
| 235 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control |
| 236 | 合规性 – hégéxìng – tính tuân thủ – compliance |
| 237 | 准确性 – zhǔnquèxìng – tính chính xác – accuracy |
| 238 | 完整性 – wánzhěngxìng – tính đầy đủ – completeness |
| 239 | 及时性 – jíshíxìng – tính kịp thời – timeliness |
| 240 | 真实性 – zhēnshíxìng – tính trung thực – authenticity |
| 241 | 岗位匹配度 – gǎngwèi pǐpèidù – mức độ phù hợp với vị trí – job fit |
| 242 | 求职动机 – qiúzhí dòngjī – động cơ tìm việc – job-seeking motivation |
| 243 | 离职原因 – lízhí yuányīn – lý do nghỉ việc – reason for leaving |
| 244 | 职业优势 – zhíyè yōushì – ưu thế nghề nghiệp – professional strength |
| 245 | 职业弱点 – zhíyè ruòdiǎn – điểm yếu nghề nghiệp – professional weakness |
| 246 | 工作态度 – gōngzuò tàidù – thái độ làm việc – work attitude |
| 247 | 适应能力 – shìyìng nénglì – khả năng thích nghi – adaptability |
| 248 | 逻辑思维 – luójí sīwéi – tư duy logic – logical thinking |
| 249 | 数字敏感度 – shùzì mǐngǎndù – độ nhạy với con số – numerical sensitivity |
| 250 | 独立工作 – dúlì gōngzuò – làm việc độc lập – independent work |
| 251 | 主动学习 – zhǔdòng xuéxí – chủ động học hỏi – proactive learning |
| 252 | 持续改进 – chíxù gǎijìn – cải tiến liên tục – continuous improvement |
| 253 | 工作成果 – gōngzuò chéngguǒ – kết quả công việc – work achievement |
| 254 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance appraisal |
| 255 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu suất – performance indicator |
| 256 | 晋升机会 – jìnshēng jīhuì – cơ hội thăng tiến – promotion opportunity |
| 257 | 培训计划 – péixùn jìhuà – kế hoạch đào tạo – training plan |
| 258 | 入职培训 – rùzhí péixùn – đào tạo hội nhập – onboarding training |
| 259 | 加班 – jiābān – làm thêm giờ – overtime |
| 260 | 出差 – chūchāi – đi công tác – business trip |
| 261 | 交接工作 – jiāojiē gōngzuò – bàn giao công việc – work handover |
| 262 | 工作安排 – gōngzuò ānpái – sắp xếp công việc – work arrangement |
| 263 | 工作进度 – gōngzuò jìndù – tiến độ công việc – work progress |
| 264 | 优先事项 – yōuxiān shìxiàng – việc ưu tiên – priority |
| 265 | 日常工作 – rìcháng gōngzuò – công việc hằng ngày – daily work |
| 266 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – hạch toán tài chính – financial accounting |
| 267 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – xử lý nghiệp vụ kế toán – accounting treatment |
| 268 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – kiểm tra chứng từ – voucher review |
| 269 | 凭证整理 – píngzhèng zhěnglǐ – sắp xếp chứng từ – voucher organization |
| 270 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – đóng quyển chứng từ – voucher binding |
| 271 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – lưu trữ chứng từ – voucher filing |
| 272 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – quản lý hồ sơ – records management |
| 273 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – hồ sơ kế toán – accounting records |
| 274 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – chứng từ gốc – original document |
| 275 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – quy trình phê duyệt – approval process |
| 276 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – phê duyệt theo ủy quyền – authorized approval |
| 277 | 签字确认 – qiānzì quèrèn – ký xác nhận – sign-off confirmation |
| 278 | 复核 – fùhé – kiểm tra lại – recheck |
| 279 | 单据编号 – dānjù biānhào – số chứng từ – document number |
| 280 | 摘要栏 – zhāiyào lán – cột diễn giải – description field |
| 281 | 入账日期 – rùzhàng rìqī – ngày ghi nhận vào sổ – posting date |
| 282 | 记账日期 – jìzhàng rìqī – ngày hạch toán – accounting date |
| 283 | 业务日期 – yèwù rìqī – ngày phát sinh nghiệp vụ – transaction date |
| 284 | 凭证日期 – píngzhèng rìqī – ngày chứng từ – voucher date |
| 285 | 会计年度 – kuàijì niándù – năm tài chính – fiscal year |
| 286 | 结算周期 – jiésuàn zhōuqī – chu kỳ thanh toán – settlement cycle |
| 287 | 核算范围 – hésuàn fànwéi – phạm vi hạch toán – accounting scope |
| 288 | 核算原则 – hésuàn yuánzé – nguyên tắc hạch toán – accounting principle |
| 289 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – cơ sở dồn tích – accrual basis |
| 290 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – cơ sở tiền mặt – cash basis |
| 291 | 配比原则 – pèibǐ yuánzé – nguyên tắc phù hợp – matching principle |
| 292 | 谨慎性原则 – jǐnshènxìng yuánzé – nguyên tắc thận trọng – prudence principle |
| 293 | 重要性原则 – zhòngyàoxìng yuánzé – nguyên tắc trọng yếu – materiality principle |
| 294 | 一致性原则 – yízhìxìng yuánzé – nguyên tắc nhất quán – consistency principle |
| 295 | 会计估计 – kuàijì gūjì – ước tính kế toán – accounting estimate |
| 296 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – chính sách kế toán – accounting policy |
| 297 | 差错更正 – chācuò gēngzhèng – sửa chữa sai sót – error correction |
| 298 | 期后事项 – qīhòu shìxiàng – sự kiện sau ngày kết thúc kỳ – subsequent event |
| 299 | 或有事项 – huòyǒu shìxiàng – khoản mục tiềm tàng – contingency |
| 300 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – quản lý ngân sách – budget management |
| 301 | 年度预算 – niándù yùsuàn – ngân sách năm – annual budget |
| 302 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – ngân sách tháng – monthly budget |
| 303 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – lập ngân sách – budget preparation |
| 304 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – thực hiện ngân sách – budget execution |
| 305 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – kiểm soát ngân sách – budget control |
| 306 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – chênh lệch ngân sách – budget variance |
| 307 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – ngân sách cuốn chiếu – rolling budget |
| 308 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – ngân sách vốn – cash budget |
| 309 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – ngân sách chi phí – expense budget |
| 310 | 收入预算 – shōurù yùsuàn – ngân sách doanh thu – revenue budget |
| 311 | 成本预算 – chéngběn yùsuàn – ngân sách chi phí sản xuất – cost budget |
| 312 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – ngân sách đầu tư vốn – capital budget |
| 313 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – dự báo tiền mặt – cash forecast |
| 314 | 资金计划 – zījīn jìhuà – kế hoạch vốn – funding plan |
| 315 | 资金调度 – zījīn diàodù – điều phối dòng tiền – fund allocation |
| 316 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – thiếu hụt vốn – funding gap |
| 317 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – vốn bị chiếm dụng – capital tied up |
| 318 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – vòng quay vốn – capital turnover |
| 319 | 现金余额 – xiànjīn yú’é – số dư tiền mặt – cash balance |
| 320 | 可用资金 – kěyòng zījīn – vốn khả dụng – available funds |
| 321 | 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account |
| 322 | 基本账户 – jīběn zhànghù – tài khoản cơ bản – basic bank account |
| 323 | 一般账户 – yìbān zhànghù – tài khoản thông thường – general bank account |
| 324 | 账户余额 – zhànghù yú’é – số dư tài khoản – account balance |
| 325 | 开户银行 – kāihù yínháng – ngân hàng mở tài khoản – account-opening bank |
| 326 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – lịch sử giao dịch ngân hàng – bank transaction history |
| 327 | 网银 – wǎngyín – ngân hàng trực tuyến – online banking |
| 328 | 转账 – zhuǎnzhàng – chuyển khoản – bank transfer |
| 329 | 汇款 – huìkuǎn – chuyển tiền – remittance |
| 330 | 付款 – fùkuǎn – thanh toán – payment |
| 331 | 收款 – shōukuǎn – thu tiền – collection |
| 332 | 现金收支 – xiànjīn shōuzhī – thu chi tiền mặt – cash receipts and payments |
| 333 | 备用金 – bèiyòngjīn – quỹ tiền mặt dự phòng – petty cash |
| 334 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – kiểm kê tiền mặt – cash count |
| 335 | 银行余额调节表 – yínháng yú’é tiáojiébiǎo – bảng đối chiếu số dư ngân hàng – bank reconciliation statement |
| 336 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – khoản chưa đối chiếu – outstanding item |
| 337 | 在途资金 – zàitú zījīn – tiền đang chuyển – funds in transit |
| 338 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – điều kiện thanh toán – payment terms |
| 339 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – thời hạn tín dụng – credit period |
| 340 | 信用额度 – xìnyòng édù – hạn mức tín dụng – credit limit |
| 341 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – đối chiếu công nợ khách hàng – customer reconciliation |
| 342 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – đối chiếu công nợ nhà cung cấp – supplier reconciliation |
| 343 | 往来账 – wǎngláizhàng – sổ theo dõi công nợ – current account |
| 344 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – đơn vị giao dịch – business counterparty |
| 345 | 应收余额 – yīngshōu yú’é – số dư phải thu – receivable balance |
| 346 | 应付余额 – yīngfù yú’é – số dư phải trả – payable balance |
| 347 | 账款确认 – zhàngkuǎn quèrèn – xác nhận công nợ – account confirmation |
| 348 | 账款核销 – zhàngkuǎn héxiāo – cấn trừ, tất toán công nợ – account write-off |
| 349 | 冲销 – chōngxiāo – đảo hoặc bù trừ bút toán – reversal |
| 350 | 款项结清 – kuǎnxiàng jiéqīng – thanh toán hết khoản tiền – payment settlement |
| 351 | 欠款 – qiànkuǎn – khoản nợ – outstanding debt |
| 352 | 预付款 – yùfùkuǎn – khoản trả trước – advance payment |
| 353 | 定金 – dìngjīn – tiền đặt cọc – deposit |
| 354 | 保证金 – bǎozhèngjīn – tiền bảo đảm, tiền ký quỹ – security deposit |
| 355 | 押金 – yājīn – tiền thế chân – refundable deposit |
| 356 | 退款 – tuìkuǎn – hoàn tiền – refund |
| 357 | 报销 – bàoxiāo – thanh toán, hoàn trả chi phí – reimbursement |
| 358 | 差旅费 – chāilǚfèi – chi phí công tác – travel expense |
| 359 | 招待费 – zhāodàifèi – chi phí tiếp khách – entertainment expense |
| 360 | 办公费 – bàngōngfèi – chi phí văn phòng – office expense |
| 361 | 通讯费 – tōngxùnfèi – chi phí liên lạc – communication expense |
| 362 | 交通费 – jiāotōngfèi – chi phí đi lại – transportation expense |
| 363 | 租赁费 – zūlìnfèi – chi phí thuê – rental expense |
| 364 | 维修费 – wéixiūfèi – chi phí sửa chữa – repair expense |
| 365 | 水电费 – shuǐdiànfèi – chi phí điện nước – utility expense |
| 366 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 367 | 咨询费 – zīxúnfèi – phí tư vấn – consulting fee |
| 368 | 审计费 – shěnjìfèi – phí kiểm toán – audit fee |
| 369 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – phí dịch vụ ngân hàng – bank charge |
| 370 | 利息支出 – lìxī zhīchū – chi phí lãi vay – interest expense |
| 371 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – foreign exchange gain or loss |
| 372 | 汇率 – huìlǜ – tỷ giá – exchange rate |
| 373 | 外币核算 – wàibì hésuàn – hạch toán ngoại tệ – foreign currency accounting |
| 374 | 本位币 – běnwèibì – đồng tiền hạch toán – functional currency |
| 375 | 外币账户 – wàibì zhànghù – tài khoản ngoại tệ – foreign currency account |
| 376 | 期末调汇 – qīmò tiáohuì – đánh giá lại ngoại tệ cuối kỳ – period-end currency revaluation |
| 377 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – purchase cost |
| 378 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost |
| 379 | 直接材料 – zhíjiē cáiliào – nguyên vật liệu trực tiếp – direct materials |
| 380 | 直接人工 – zhíjiē réngōng – nhân công trực tiếp – direct labor |
| 381 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead |
| 382 | 间接成本 – jiànjiē chéngběn – chi phí gián tiếp – indirect cost |
| 383 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – chi phí cố định – fixed cost |
| 384 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – chi phí biến đổi – variable cost |
| 385 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – giá thành đơn vị – unit cost |
| 386 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – hạch toán giá thành – cost accounting |
| 387 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – phân bổ chi phí – cost allocation |
| 388 | 成本归集 – chéngběn guījí – tập hợp chi phí – cost accumulation |
| 389 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – kết chuyển giá vốn – cost carryforward |
| 390 | 完工产品 – wángōng chǎnpǐn – thành phẩm hoàn thành – finished goods |
| 391 | 完工率 – wángōnglǜ – tỷ lệ hoàn thành – completion rate |
| 392 | 生产损耗 – shēngchǎn sǔnhào – hao hụt sản xuất – production loss |
| 393 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – chi phí tiêu chuẩn – standard cost |
| 394 | 实际成本 – shíjì chéngběn – chi phí thực tế – actual cost |
| 395 | 成本差异 – chéngběn chāyì – chênh lệch chi phí – cost variance |
| 396 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – giá vốn bán hàng – cost of sales |
| 397 | 采购发票 – cǎigòu fāpiào – hóa đơn mua hàng – purchase invoice |
| 398 | 销售发票 – xiāoshòu fāpiào – hóa đơn bán hàng – sales invoice |
| 399 | 开具发票 – kāijù fāpiào – xuất hóa đơn – issue an invoice |
| 400 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – xác thực hóa đơn – invoice verification |
| 401 | 发票抵扣 – fāpiào dǐkòu – khấu trừ thuế trên hóa đơn – invoice deduction |
| 402 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – hóa đơn đỏ điều chỉnh giảm – red-letter invoice |
| 403 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – hủy hóa đơn – invoice cancellation |
| 404 | 税率 – shuìlǜ – thuế suất – tax rate |
| 405 | 含税金额 – hánshuì jīn’é – số tiền đã gồm thuế – tax-inclusive amount |
| 406 | 未税金额 – wèishuì jīn’é – số tiền chưa gồm thuế – tax-exclusive amount |
| 407 | 不含税价 – bù hánshuì jià – giá chưa thuế – price excluding tax |
| 408 | 含税价 – hánshuì jià – giá đã gồm thuế – tax-inclusive price |
| 409 | 税额 – shuì’é – tiền thuế – tax amount |
| 410 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – lợi nhuận trước thuế – profit before tax |
| 411 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – lợi nhuận sau thuế – profit after tax |
| 412 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – thuế thu nhập hoãn lại – deferred income tax |
| 413 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – tài sản thuế thu nhập hoãn lại – deferred tax asset |
| 414 | 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – nợ thuế thu nhập hoãn lại – deferred tax liability |
| 415 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – ưu đãi thuế – tax incentive |
| 416 | 免税 – miǎnshuì – miễn thuế – tax exemption |
| 417 | 减税 – jiǎnshuì – giảm thuế – tax reduction |
| 418 | 税务凭证 – shuìwù píngzhèng – chứng từ thuế – tax document |
| 419 | 税务资料 – shuìwù zīliào – hồ sơ thuế – tax records |
| 420 | 申报表 – shēnbàobiǎo – tờ khai – declaration form |
| 421 | 补充申报 – bǔchōng shēnbào – kê khai bổ sung – supplementary filing |
| 422 | 逾期申报 – yúqī shēnbào – kê khai quá hạn – late filing |
| 423 | 税务处罚 – shuìwù chǔfá – xử phạt thuế – tax penalty |
| 424 | 滞纳金 – zhìnàjīn – tiền chậm nộp – late payment interest |
| 425 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – thanh tra thuế – tax audit |
| 426 | 系统操作 – xìtǒng cāozuò – thao tác hệ thống – system operation |
| 427 | ERP系统 – ERP xìtǒng – hệ thống ERP – ERP system |
| 428 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – mô-đun sổ cái – general ledger module |
| 429 | 应收模块 – yīngshōu mókuài – mô-đun phải thu – accounts receivable module |
| 430 | 应付模块 – yīngfù mókuài – mô-đun phải trả – accounts payable module |
| 431 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – mô-đun tài sản cố định – fixed asset module |
| 432 | 成本模块 – chéngběn mókuài – mô-đun giá thành – costing module |
| 433 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – quyền truy cập hệ thống – system access rights |
| 434 | 数据导入 – shùjù dǎorù – nhập dữ liệu vào hệ thống – data import |
| 435 | 数据导出 – shùjù dǎochū – xuất dữ liệu – data export |
| 436 | 数据备份 – shùjù bèifèn – sao lưu dữ liệu – data backup |
| 437 | 系统对接 – xìtǒng duìjiē – tích hợp hệ thống – system integration |
| 438 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – tự động tạo chứng từ – automatic voucher generation |
| 439 | 报表取数 – bàobiǎo qǔshù – trích xuất dữ liệu báo cáo – report data extraction |
| 440 | 公式设置 – gōngshì shèzhì – thiết lập công thức – formula setup |
| 441 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – báo cáo tài chính hợp nhất – consolidated financial statements |
| 442 | 母公司 – mǔgōngsī – công ty mẹ – parent company |
| 443 | 子公司 – zǐgōngsī – công ty con – subsidiary |
| 444 | 关联方 – guānliánfāng – bên liên quan – related party |
| 445 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – giao dịch với bên liên quan – related-party transaction |
| 446 | 内部往来 – nèibù wǎnglái – giao dịch nội bộ – intercompany transaction |
| 447 | 内部交易抵销 – nèibù jiāoyì dǐxiāo – loại trừ giao dịch nội bộ – intercompany elimination |
| 448 | 少数股东权益 – shǎoshù gǔdōng quányì – lợi ích cổ đông không kiểm soát – non-controlling interest |
| 449 | 长期股权投资 – chángqī gǔquán tóuzī – đầu tư vốn dài hạn – long-term equity investment |
| 450 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – thu nhập từ đầu tư – investment income |
| 451 | 公允价值 – gōngyǔn jiàzhí – giá trị hợp lý – fair value |
| 452 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – giá trị ghi sổ – carrying amount |
| 453 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – giá gốc – historical cost |
| 454 | 可收回金额 – kě shōuhuí jīn’é – giá trị có thể thu hồi – recoverable amount |
| 455 | 净现值 – jìng xiànzhí – giá trị hiện tại ròng – net present value |
| 456 | 现值 – xiànzhí – giá trị hiện tại – present value |
| 457 | 终值 – zhōngzhí – giá trị tương lai – future value |
| 458 | 折现率 – zhéxiànlǜ – tỷ lệ chiết khấu – discount rate |
| 459 | 资本化 – zīběnhuà – vốn hóa – capitalization |
| 460 | 费用化 – fèiyònghuà – ghi nhận vào chi phí – expensing |
| 461 | 摊销 – tānxiāo – phân bổ, khấu hao tài sản vô hình – amortization |
| 462 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – chi phí chờ phân bổ – prepaid expense |
| 463 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – chi phí trả trước dài hạn – long-term prepaid expense |
| 464 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – chi phí trích trước – accrued expense |
| 465 | 应计费用 – yīngjì fèiyòng – chi phí phải trả – accrued expense |
| 466 | 应计收入 – yīngjì shōurù – doanh thu dồn tích – accrued revenue |
| 467 | 合同资产 – hétóng zīchǎn – tài sản hợp đồng – contract asset |
| 468 | 合同负债 – hétóng fùzhài – nợ phải trả hợp đồng – contract liability |
| 469 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – performance obligation |
| 470 | 收入确认 – shōurù quèrèn – ghi nhận doanh thu – revenue recognition |
| 471 | 完工百分比法 – wángōng bǎifēnbǐ fǎ – phương pháp tỷ lệ hoàn thành – percentage-of-completion method |
| 472 | 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – xóa sổ nợ xấu – bad debt write-off |
| 473 | 信用减值损失 – xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – tổn thất suy giảm tín dụng – credit impairment loss |
| 474 | 预期信用损失 – yùqī xìnyòng sǔnshī – tổn thất tín dụng dự kiến – expected credit loss |
| 475 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover ratio |
| 476 | 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – vòng quay khoản phải thu – accounts receivable turnover ratio |
| 477 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán hiện hành – current ratio |
| 478 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – hệ số thanh toán nhanh – quick ratio |
| 479 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – hệ số nợ trên tài sản – debt-to-asset ratio |
| 480 | 毛利率 – máolìlǜ – tỷ suất lợi nhuận gộp – gross profit margin |
| 481 | 净利率 – jìnglìlǜ – tỷ suất lợi nhuận ròng – net profit margin |
| 482 | 资产收益率 – zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên tài sản – return on assets |
| 483 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – return on equity |
| 484 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéngdiǎn – điểm hòa vốn – break-even point |
| 485 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – số dư đảm phí – contribution margin |
| 486 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – đòn bẩy hoạt động – operating leverage |
| 487 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – đòn bẩy tài chính – financial leverage |
| 488 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – khả năng thanh toán nợ – solvency |
| 489 | 盈利能力 – yínglì nénglì – khả năng sinh lời – profitability |
| 490 | 营运能力 – yíngyùn nénglì – hiệu quả hoạt động – operating efficiency |
| 491 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – operating cash flow |
| 492 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – dòng tiền từ hoạt động đầu tư – investing cash flow |
| 493 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīnliú – dòng tiền từ hoạt động tài chính – financing cash flow |
| 494 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – dòng tiền tự do – free cash flow |
| 495 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – các khoản tương đương tiền – cash equivalents |
| 496 | 现金短缺 – xiànjīn duǎnquē – thiếu tiền mặt – cash shortage |
| 497 | 现金溢余 – xiànjīn yìyú – thừa tiền mặt – cash surplus |
| 498 | 备用金报销 – bèiyòngjīn bàoxiāo – thanh toán hoàn ứng – petty cash reimbursement |
| 499 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – phê duyệt thanh toán – payment approval |
| 500 | 双重审批 – shuāngchóng shěnpī – phê duyệt kép – dual approval |
| 501 | 岗位分离 – gǎngwèi fēnlí – phân tách nhiệm vụ – segregation of duties |
| 502 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – quản lý phân quyền – access control |
| 503 | 印章管理 – yìnzhāng guǎnlǐ – quản lý con dấu – seal management |
| 504 | 票据管理 – piàojù guǎnlǐ – quản lý chứng từ có giá – bill management |
| 505 | 支票 – zhīpiào – séc – cheque |
| 506 | 汇票 – huìpiào – hối phiếu – bill of exchange |
| 507 | 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – hối phiếu chấp nhận thanh toán – accepted bill |
| 508 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – hối phiếu thương mại – commercial bill |
| 509 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – hối phiếu ngân hàng chấp nhận – banker’s acceptance |
| 510 | 到期日 – dàoqīrì – ngày đáo hạn – maturity date |
| 511 | 票据贴现 – piàojù tiēxiàn – chiết khấu giấy tờ có giá – bill discounting |
| 512 | 融资 – róngzī – huy động vốn – financing |
| 513 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – khoản vay ngắn hạn – short-term borrowing |
| 514 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – khoản vay dài hạn – long-term borrowing |
| 515 | 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – lãi suất vay – borrowing rate |
| 516 | 本金 – běnjīn – tiền gốc – principal |
| 517 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – kế hoạch trả nợ – repayment plan |
| 518 | 贷款合同 – dàikuǎn hétóng – hợp đồng vay – loan agreement |
| 519 | 抵押物 – dǐyāwù – tài sản thế chấp – collateral |
| 520 | 担保 – dānbǎo – bảo lãnh – guarantee |
| 521 | 信用证 – xìnyòngzhèng – thư tín dụng – letter of credit |
| 522 | 进口付款 – jìnkǒu fùkuǎn – thanh toán nhập khẩu – import payment |
| 523 | 出口收款 – chūkǒu shōukuǎn – thu tiền xuất khẩu – export collection |
| 524 | 海关申报 – hǎiguān shēnbào – khai báo hải quan – customs declaration |
| 525 | 关税 – guānshuì – thuế quan – customs duty |
| 526 | 进口增值税 – jìnkǒu zēngzhíshuì – thuế GTGT hàng nhập khẩu – import VAT |
| 527 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – hoàn thuế xuất khẩu – export tax rebate |
| 528 | 完税凭证 – wánshuì píngzhèng – chứng từ nộp thuế – tax payment certificate |
| 529 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – nộp tiền thuế – tax payment |
| 530 | 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – cổng thuế điện tử – electronic tax bureau |
| 531 | 税务备案 – shuìwù bèi’àn – đăng ký, lưu hồ sơ thuế – tax filing record |
| 532 | 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – định giá chuyển nhượng – transfer pricing |
| 533 | 同期资料 – tóngqī zīliào – hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết – contemporaneous documentation |
| 534 | 独立交易原则 – dúlì jiāoyì yuánzé – nguyên tắc giao dịch độc lập – arm’s length principle |
| 535 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – hồ sơ làm việc kiểm toán – audit working papers |
| 536 | 盘点监盘 – pándiǎn jiānpán – giám sát kiểm kê – inventory observation |
| 537 | 函证 – hánzhèng – thư xác nhận – audit confirmation |
| 538 | 抽样检查 – chōuyàng jiǎnchá – kiểm tra chọn mẫu – sampling inspection |
| 539 | 重大错报 – zhòngdà cuòbào – sai sót trọng yếu – material misstatement |
| 540 | 管理层声明书 – guǎnlǐcéng shēngmíngshū – thư giải trình của ban quản lý – management representation letter |
| 541 | 总账会计 – zǒng zhàng kuàijì – Kế toán tổng hợp – General Accountant |
| 542 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Trưởng phòng kế toán – Chief Accountant |
| 543 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting Voucher |
| 544 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Original Voucher |
| 545 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Phiếu hạch toán – Journal Voucher |
| 546 | 总分类账 – zǒng fēnlèi zhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 547 | 明细分类账 – míngxì fēnlèi zhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 548 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – Bảng cân đối tài khoản – Trial Balance |
| 549 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Chart of Accounts |
| 550 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Journal Entry |
| 551 | 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit |
| 552 | 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit |
| 553 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Vốn chủ sở hữu – Owner’s Equity |
| 554 | 收入 – shōurù – Doanh thu – Revenue |
| 555 | 成本 – chéngběn – Giá vốn – Cost |
| 556 | 费用 – fèiyòng – Chi phí – Expense |
| 557 | 利润 – lìrùn – Lợi nhuận – Profit |
| 558 | 净利润 – jìng lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Net Profit |
| 559 | 毛利润 – máo lìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross Profit |
| 560 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance Sheet |
| 561 | 利润表 – lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement |
| 562 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Statement |
| 563 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial Analysis |
| 564 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Ngân sách tài chính – Financial Budget |
| 565 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost Control |
| 566 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost Accounting |
| 567 | 月结 – yuèjié – Khóa sổ tháng – Month-end Closing |
| 568 | 年结 – niánjié – Khóa sổ năm – Year-end Closing |
| 569 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu sổ sách – Account Reconciliation |
| 570 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation |
| 571 | 盘点 – pándiǎn – Kiểm kê – Inventory Count |
| 572 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – Kiểm kê tồn kho – Inventory Checking |
| 573 | 折旧 – zhéjiù – Khấu hao – Depreciation |
| 574 | 累计折旧 – lèijì zhéjiù – Hao mòn lũy kế – Accumulated Depreciation |
| 575 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – Công nợ phải thu – Accounts Receivable |
| 576 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Công nợ phải trả – Accounts Payable |
| 577 | 应收款管理 – yìngshōukuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải thu – Receivables Management |
| 578 | 应付款管理 – yìngfùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải trả – Payables Management |
| 579 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT Invoice |
| 580 | 税务 – shuìwù – Thuế – Taxation |
| 581 | 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value Added Tax |
| 582 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Thanh tra thuế – Tax Audit |
| 583 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial Regulations |
| 584 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản trị rủi ro – Risk Management |
| 585 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial Risk |
| 586 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash Management |
| 587 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit |
| 588 | 现金 – xiànjīn – Tiền mặt – Cash |
| 589 | 资金流 – zījīn liú – Dòng tiền – Cash Flow |
| 590 | 报销 – bàoxiāo – Hoàn ứng, thanh toán chi phí – Reimbursement |
| 591 | 差旅费 – chālǚfèi – Chi phí công tác – Travel Expense |
| 592 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý – Administrative Expense |
| 593 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling Expense |
| 594 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial Expense |
| 595 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting Software |
| 596 | 金蝶软件 – Jīndié ruǎnjiàn – Phần mềm Kingdee – Kingdee Software |
| 597 | 用友软件 – Yòngyǒu ruǎnjiàn – Phần mềm Yonyou – Yonyou Software |
| 598 | 财务分析能力 – cáiwù fēnxī nénglì – Năng lực phân tích tài chính – Financial Analysis Skills |
| 599 | 沟通能力 – gōutōng nénglì – Kỹ năng giao tiếp – Communication Skills |
| 600 | 专业技能 – zhuānyè jìnéng – Kỹ năng chuyên môn – Professional Skills |
| 601 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Hoạch định tài chính – Financial Planning |
| 602 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial Forecasting |
| 603 | 财务报告 – cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính – Financial Report |
| 604 | 数据准确性 – shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu – Data Accuracy |
| 605 | 细心 – xìxīn – Cẩn thận, tỉ mỉ – Attention to Detail |
| 606 | 独立工作能力 – dúlì gōngzuò nénglì – Khả năng làm việc độc lập – Independent Working Ability |
| 607 | 自我介绍 – zìwǒ jièshào – Giới thiệu bản thân – Self Introduction |
| 608 | 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Mô tả công việc – Job Responsibilities |
| 609 | 任职要求 – rènzhí yāoqiú – Yêu cầu tuyển dụng – Job Requirements |
| 610 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 611 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting Records |
| 612 | 档案管理 – dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ – Records Management |
| 613 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – Hồ sơ tài chính – Financial Records |
| 614 | 会计报表附注 – kuàijì bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to Financial Statements |
| 615 | 财务披露 – cáiwù pīlù – Công bố tài chính – Financial Disclosure |
| 616 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial Indicators |
| 617 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán – Solvency |
| 618 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset Turnover |
| 619 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 620 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Receivables Turnover |
| 621 | 净资产收益率 – jìng zīchǎn shōuyìlǜ – ROE – Return on Equity |
| 622 | 毛利率 – máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Margin |
| 623 | 成本预算 – chéngběn yùsuàn – Dự toán chi phí – Cost Budget |
| 624 | 全面预算 – quánmiàn yùsuàn – Ngân sách tổng thể – Comprehensive Budget |
| 625 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment |
| 626 | 预算审核 – yùsuàn shěnhé – Kiểm tra ngân sách – Budget Review |
| 627 | 财务审核 – cáiwù shěnhé – Kiểm tra tài chính – Financial Review |
| 628 | 单据审核 – dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Document Review |
| 629 | 财务审批 – cáiwù shěnpī – Phê duyệt tài chính – Financial Approval |
| 630 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost Analysis |
| 631 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận – Profit Analysis |
| 632 | 收入分析 – shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu – Revenue Analysis |
| 633 | 差异分析 – chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch – Variance Analysis |
| 634 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo tài chính – Financial Forecast Model |
| 635 | 数据报表 – shùjù bàobiǎo – Báo cáo dữ liệu – Data Report |
| 636 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị – Management Report |
| 637 | 月度报告 – yuèdù bàogào – Báo cáo tháng – Monthly Report |
| 638 | 季度报告 – jìdù bàogào – Báo cáo quý – Quarterly Report |
| 639 | 年度报告 – niándù bàogào – Báo cáo năm – Annual Report |
| 640 | 财务报销流程 – cáiwù bàoxiāo liúchéng – Quy trình thanh toán chi phí – Expense Reimbursement Process |
| 641 | 差旅报销 – chālǚ bàoxiāo – Thanh toán công tác phí – Travel Reimbursement |
| 642 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – Thanh toán chi phí – Expense Reimbursement |
| 643 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Kiểm tra hóa đơn – Invoice Inspection |
| 644 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red Invoice |
| 645 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue Invoice |
| 646 | 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn – Invoice Management |
| 647 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Lập kế hoạch thuế – Tax Planning |
| 648 | 税务合规 – shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax Compliance |
| 649 | 税务优惠 – shuìwù yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax Incentives |
| 650 | 税负 – shuìfù – Gánh nặng thuế – Tax Burden |
| 651 | 财务合规 – cáiwù héguī – Tuân thủ tài chính – Financial Compliance |
| 652 | 法律法规 – fǎlǜ fǎguī – Quy định pháp luật – Laws and Regulations |
| 653 | 财务制度建设 – cáiwù zhìdù jiànshè – Xây dựng quy chế tài chính – Financial System Development |
| 654 | 内部流程 – nèibù liúchéng – Quy trình nội bộ – Internal Process |
| 655 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình – Process Optimization |
| 656 | 工作流程 – gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc – Workflow |
| 657 | 工作计划 – gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc – Work Plan |
| 658 | 工作总结 – gōngzuò zǒngjié – Báo cáo tổng kết – Work Summary |
| 659 | 工作汇报 – gōngzuò huìbào – Báo cáo công việc – Work Report |
| 660 | 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – Hiệu suất làm việc – Work Efficiency |
| 661 | 数据整理 – shùjù zhěnglǐ – Tổng hợp dữ liệu – Data Organization |
| 662 | 数据核对 – shùjù héduì – Đối chiếu dữ liệu – Data Reconciliation |
| 663 | 数据录入 – shùjù lùrù – Nhập liệu – Data Entry |
| 664 | 数据导入 – shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu – Data Import |
| 665 | Excel函数 – Excel hánshù – Hàm Excel – Excel Functions |
| 666 | 数据透视表 – shùjù tòushìbiǎo – Pivot Table – Pivot Table |
| 667 | VLOOKUP函数 – VLOOKUP hánshù – Hàm VLOOKUP – VLOOKUP Function |
| 668 | XLOOKUP函数 – XLOOKUP hánshù – Hàm XLOOKUP – XLOOKUP Function |
| 669 | 财务建模 – cáiwù jiànmó – Mô hình tài chính – Financial Modeling |
| 670 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu – Data Visualization |
| 671 | 自动化报表 – zìdònghuà bàobiǎo – Báo cáo tự động – Automated Reports |
| 672 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Financial Automation |
| 673 | 人工智能 – réngōng zhìnéng – Trí tuệ nhân tạo – Artificial Intelligence |
| 674 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số – Digital Transformation |
| 675 | 跨部门合作 – kuà bùmén hézuò – Phối hợp liên phòng ban – Cross-functional Collaboration |
| 676 | 部门协调 – bùmén xiétiáo – Điều phối giữa các phòng ban – Department Coordination |
| 677 | 财务沟通 – cáiwù gōutōng – Trao đổi nghiệp vụ tài chính – Financial Communication |
| 678 | 商业分析 – shāngyè fēnxī – Phân tích kinh doanh – Business Analysis |
| 679 | 财务决策 – cáiwù juécè – Ra quyết định tài chính – Financial Decision Making |
| 680 | 问题解决能力 – wèntí jiějué nénglì – Khả năng giải quyết vấn đề – Problem-solving Skills |
| 681 | 职业规划 – zhíyè guīhuà – Định hướng nghề nghiệp – Career Planning |
| 682 | 面试技巧 – miànshì jìqiǎo – Kỹ năng phỏng vấn – Interview Skills |
| 683 | 常见面试问题 – chángjiàn miànshì wèntí – Câu hỏi phỏng vấn thường gặp – Common Interview Questions |
| 684 | 薪资待遇 – xīnzī dàiyù – Mức lương và phúc lợi – Salary and Benefits |
| 685 | 转正 – zhuǎnzhèng – Chính thức sau thử việc – Confirmation of Employment |
| 686 | 离职 – lízhí – Nghỉ việc – Resignation |
| 687 | 职业道德 – zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp – Professional Ethics |
| 688 | 保密协议 – bǎomì xiéyì – Thỏa thuận bảo mật – Non-disclosure Agreement (NDA) |
| 689 | 胜任能力 – shèngrèn nénglì – Năng lực đáp ứng công việc – Job Competency |
| 690 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Finance Manager |
| 691 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính (CFO) – Chief Financial Officer |
| 692 | 财务部门 – cáiwù bùmén – Phòng tài chính – Finance Department |
| 693 | 会计部门 – kuàijì bùmén – Phòng kế toán – Accounting Department |
| 694 | 财务团队 – cáiwù tuánduì – Đội ngũ tài chính – Finance Team |
| 695 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost Center |
| 696 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit Center |
| 697 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – Trung tâm đầu tư – Investment Center |
| 698 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm – Responsibility Center |
| 699 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Financial Shared Platform |
| 700 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial Planning |
| 701 | 经营计划 – jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh – Business Plan |
| 702 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Dự toán vốn – Capital Budget |
| 703 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Dự toán tiền mặt – Cash Budget |
| 704 | 投资预算 – tóuzī yùsuàn – Dự toán đầu tư – Investment Budget |
| 705 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Chi đầu tư vốn – Capital Expenditure |
| 706 | 运营支出 – yùnyíng zhīchū – Chi phí hoạt động – Operating Expenditure |
| 707 | 资本结构 – zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn – Capital Structure |
| 708 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Chi phí vốn – Cost of Capital |
| 709 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 710 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Tài sản lưu động – Current Assets |
| 711 | 非流动资产 – fēiliúdòng zīchǎn – Tài sản dài hạn – Non-current Assets |
| 712 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Vốn cổ đông – Shareholders’ Equity |
| 713 | 留存收益 – liúcún shōuyì – Lợi nhuận giữ lại – Retained Earnings |
| 714 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Vốn góp thực tế – Paid-in Capital |
| 715 | 注册资本 – zhùcè zīběn – Vốn điều lệ – Registered Capital |
| 716 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Thặng dư vốn cổ phần – Capital Reserve |
| 717 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ – Surplus Reserve |
| 718 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Allowance for Bad Debts |
| 719 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – Tổn thất nợ xấu – Bad Debt Loss |
| 720 | 减值准备 – jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá – Impairment Provision |
| 721 | 重分类 – chóng fēnlèi – Phân loại lại – Reclassification |
| 722 | 会计调整 – kuàijì tiáozhěng – Điều chỉnh kế toán – Accounting Adjustment |
| 723 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Xử lý hạch toán – Accounting Processing |
| 724 | 财务处理 – cáiwù chǔlǐ – Xử lý tài chính – Financial Processing |
| 725 | 账务核对 – zhàngwù héduì – Đối chiếu sổ sách – Account Verification |
| 726 | 财务核查 – cáiwù héchá – Kiểm tra tài chính – Financial Inspection |
| 727 | 会计检查 – kuàijì jiǎnchá – Kiểm tra kế toán – Accounting Inspection |
| 728 | 财务稽核 – cáiwù jīhé – Kiểm soát tài chính – Financial Audit Review |
| 729 | 内控流程 – nèikòng liúchéng – Quy trình kiểm soát nội bộ – Internal Control Process |
| 730 | 财务监控 – cáiwù jiānkòng – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 731 | 成本监控 – chéngběn jiānkòng – Giám sát chi phí – Cost Monitoring |
| 732 | 利润预测 – lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 733 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – Dự báo doanh số – Sales Forecast |
| 734 | 收入预测 – shōurù yùcè – Dự báo doanh thu – Revenue Forecast |
| 735 | 成本预测 – chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost Forecast |
| 736 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Mục tiêu tài chính – Financial Goals |
| 737 | 绩效指标 – jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả – Performance Indicators |
| 738 | 关键指标 – guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ số trọng yếu – Key Performance Indicators |
| 739 | KPI考核 – KPI kǎohé – Đánh giá KPI – KPI Evaluation |
| 740 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – Hiệu quả tài chính – Financial Performance |
| 741 | 经营绩效 – jīngyíng jìxiào – Hiệu quả kinh doanh – Business Performance |
| 742 | 财务咨询 – cáiwù zīxún – Tư vấn tài chính – Financial Consulting |
| 743 | 财务建议 – cáiwù jiànyì – Kiến nghị tài chính – Financial Recommendation |
| 744 | 财务支持 – cáiwù zhīchí – Hỗ trợ tài chính – Financial Support |
| 745 | 决策支持 – juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định – Decision Support |
| 746 | 财务协调 – cáiwù xiétiáo – Điều phối tài chính – Financial Coordination |
| 747 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – Giám sát tài chính – Financial Supervision |
| 748 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt – Approval Authority |
| 749 | 授权管理 – shòuquán guǎnlǐ – Quản lý ủy quyền – Authorization Management |
| 750 | 财务培训 – cáiwù péixùn – Đào tạo tài chính – Finance Training |
| 751 | 岗位培训 – gǎngwèi péixùn – Đào tạo vị trí – Job Training |
| 752 | 新员工培训 – xīn yuángōng péixùn – Đào tạo nhân viên mới – New Employee Training |
| 753 | 业务培训 – yèwù péixùn – Đào tạo nghiệp vụ – Professional Training |
| 754 | 会计职业资格 – kuàijì zhíyè zīgé – Chứng chỉ kế toán – Accounting Qualification |
| 755 | 专业资格证书 – zhuānyè zīgé zhèngshū – Chứng chỉ chuyên môn – Professional Certificate |
| 756 | 财务经验 – cáiwù jīngyàn – Kinh nghiệm tài chính – Finance Experience |
| 757 | 会计经验 – kuàijì jīngyàn – Kinh nghiệm kế toán – Accounting Experience |
| 758 | 财务知识 – cáiwù zhīshi – Kiến thức tài chính – Financial Knowledge |
| 759 | 会计知识 – kuàijì zhīshi – Kiến thức kế toán – Accounting Knowledge |
| 760 | 行业经验 – hángyè jīngyàn – Kinh nghiệm ngành – Industry Experience |
| 761 | 制造业 – zhìzàoyè – Ngành sản xuất – Manufacturing Industry |
| 762 | 贸易公司 – màoyì gōngsī – Công ty thương mại – Trading Company |
| 763 | 外贸企业 – wàimào qǐyè – Doanh nghiệp xuất nhập khẩu – Import-Export Enterprise |
| 764 | 服务行业 – fúwù hángyè – Ngành dịch vụ – Service Industry |
| 765 | 房地产行业 – fángdìchǎn hángyè – Ngành bất động sản – Real Estate Industry |
| 766 | 上市公司 – shàngshì gōngsī – Công ty niêm yết – Listed Company |
| 767 | 外资企业 – wàizī qǐyè – Doanh nghiệp có vốn nước ngoài – Foreign-invested Enterprise |
| 768 | 民营企业 – mínyíng qǐyè – Doanh nghiệp tư nhân – Private Enterprise |
| 769 | 国有企业 – guóyǒu qǐyè – Doanh nghiệp nhà nước – State-owned Enterprise |
| 770 | 集团公司 – jítuán gōngsī – Tập đoàn – Group Company |
| 771 | 母公司 – mǔ gōngsī – Công ty mẹ – Parent Company |
| 772 | 子公司 – zǐ gōngsī – Công ty con – Subsidiary |
| 773 | 分公司 – fēn gōngsī – Chi nhánh – Branch Office |
| 774 | 财务中心 – cáiwù zhōngxīn – Trung tâm tài chính – Finance Center |
| 775 | 企业文化 – qǐyè wénhuà – Văn hóa doanh nghiệp – Corporate Culture |
| 776 | 职业发展 – zhíyè fāzhǎn – Phát triển nghề nghiệp – Career Development |
| 777 | 晋升空间 – jìnshēng kōngjiān – Cơ hội phát triển – Career Growth Opportunity |
| 778 | 长期发展 – chángqī fāzhǎn – Phát triển lâu dài – Long-term Development |
| 779 | 胜任岗位 – shèngrèn gǎngwèi – Đủ năng lực đảm nhiệm vị trí – Be Competent for the Position |
| 780 | 工作职责 – gōngzuò zhízé – Trách nhiệm công việc – Job Responsibilities |
| 781 | 岗位说明书 – gǎngwèi shuōmíngshū – Bản mô tả công việc – Job Description |
| 782 | 岗位要求 – gǎngwèi yāoqiú – Yêu cầu công việc – Job Requirements |
| 783 | 任职资格 – rènzhí zīgé – Tiêu chuẩn tuyển dụng – Job Qualifications |
| 784 | 应聘者 – yìngpìnzhě – Ứng viên – Job Applicant |
| 785 | 招聘经理 – zhāopìn jīnglǐ – Quản lý tuyển dụng – Recruitment Manager |
| 786 | 人力资源部 – rénlì zīyuán bù – Phòng nhân sự – Human Resources Department |
| 787 | 复试 – fùshì – Phỏng vấn vòng hai – Second Interview |
| 788 | 终面 – zhōngmiàn – Phỏng vấn cuối – Final Interview |
| 789 | 无领导小组讨论 – wú lǐngdǎo xiǎozǔ tǎolùn – Thảo luận nhóm – Group Discussion |
| 790 | 专业面试 – zhuānyè miànshì – Phỏng vấn chuyên môn – Technical Interview |
| 791 | 行为面试 – xíngwéi miànshì – Phỏng vấn hành vi – Behavioral Interview |
| 792 | 压力面试 – yālì miànshì – Phỏng vấn áp lực – Stress Interview |
| 793 | 视频面试 – shìpín miànshì – Phỏng vấn trực tuyến – Video Interview |
| 794 | 现场面试 – xiànchǎng miànshì – Phỏng vấn trực tiếp – On-site Interview |
| 795 | 面试通知 – miànshì tōngzhī – Thông báo phỏng vấn – Interview Invitation |
| 796 | 录用通知 – lùyòng tōngzhī – Thông báo nhận việc – Offer Letter |
| 797 | 入职通知 – rùzhí tōngzhī – Thông báo nhận việc – Onboarding Notice |
| 798 | 录用条件 – lùyòng tiáojiàn – Điều kiện tuyển dụng – Employment Conditions |
| 799 | 试用期考核 – shìyòngqī kǎohé – Đánh giá thử việc – Probation Evaluation |
| 800 | 正式员工 – zhèngshì yuángōng – Nhân viên chính thức – Permanent Employee |
| 801 | 劳动合同 – láodòng hétóng – Hợp đồng lao động – Employment Contract |
| 802 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – Thời hạn hợp đồng – Contract Term |
| 803 | 五险一金 – wǔ xiǎn yī jīn – Bảo hiểm và quỹ nhà ở – Social Insurance and Housing Fund |
| 804 | 公积金 – gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing Fund |
| 805 | 年终奖金 – niánzhōng jiǎngjīn – Thưởng cuối năm – Year-end Bonus |
| 806 | 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – Thưởng hiệu suất – Performance Bonus |
| 807 | 加班工资 – jiābān gōngzī – Tiền làm thêm giờ – Overtime Pay |
| 808 | 薪酬体系 – xīnchóu tǐxì – Hệ thống lương – Compensation System |
| 809 | 薪资结构 – xīnzī jiégòu – Cơ cấu lương – Salary Structure |
| 810 | 基本工资 – jīběn gōngzī – Lương cơ bản – Basic Salary |
| 811 | 津贴 – jīntiē – Phụ cấp – Allowance |
| 812 | 年假 – niánjià – Nghỉ phép năm – Annual Leave |
| 813 | 病假 – bìngjià – Nghỉ ốm – Sick Leave |
| 814 | 事假 – shìjià – Nghỉ việc riêng – Personal Leave |
| 815 | 调休 – tiáoxiū – Nghỉ bù – Time Off in Lieu |
| 816 | 出差 – chūchāi – Công tác – Business Trip |
| 817 | 出差补贴 – chūchāi bǔtiē – Phụ cấp công tác – Travel Allowance |
| 818 | 差旅管理 – chālǚ guǎnlǐ – Quản lý công tác – Travel Management |
| 819 | 工作汇报能力 – gōngzuò huìbào nénglì – Kỹ năng báo cáo công việc – Reporting Skills |
| 820 | 汇报对象 – huìbào duìxiàng – Người nhận báo cáo – Reporting Line |
| 821 | 工作目标 – gōngzuò mùbiāo – Mục tiêu công việc – Work Objectives |
| 822 | 工作成果 – gōngzuò chéngguǒ – Kết quả công việc – Work Results |
| 823 | 项目经验 – xiàngmù jīngyàn – Kinh nghiệm dự án – Project Experience |
| 824 | 财务项目 – cáiwù xiàngmù – Dự án tài chính – Financial Project |
| 825 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Ngân sách dự án – Project Budget |
| 826 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – Chi phí dự án – Project Cost |
| 827 | 项目利润 – xiàngmù lìrùn – Lợi nhuận dự án – Project Profit |
| 828 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Quyết toán dự án – Project Settlement |
| 829 | 项目分析 – xiàngmù fēnxī – Phân tích dự án – Project Analysis |
| 830 | 项目管理 – xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án – Project Management |
| 831 | 财务风险评估 – cáiwù fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro tài chính – Financial Risk Assessment |
| 832 | 内控体系 – nèikòng tǐxì – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal Control System |
| 833 | 财务制度执行 – cáiwù zhìdù zhíxíng – Thực hiện chế độ tài chính – Financial Policy Implementation |
| 834 | 流程管理 – liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình – Process Management |
| 835 | 工作规范 – gōngzuò guīfàn – Quy chuẩn công việc – Work Standards |
| 836 | 标准流程 – biāozhǔn liúchéng – Quy trình chuẩn – Standard Operating Procedure |
| 837 | 财务制度优化 – cáiwù zhìdù yōuhuà – Tối ưu hóa chế độ tài chính – Financial Policy Optimization |
| 838 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management Policy |
| 839 | 财务流程优化 – cáiwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình tài chính – Financial Process Optimization |
| 840 | 财务数据 – cáiwù shùjù – Dữ liệu tài chính – Financial Data |
| 841 | 数据准确率 – shùjù zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ chính xác dữ liệu – Data Accuracy Rate |
| 842 | 数据完整性 – shùjù wánzhěngxìng – Tính toàn vẹn dữ liệu – Data Integrity |
| 843 | 数据安全 – shùjù ānquán – An toàn dữ liệu – Data Security |
| 844 | 信息安全 – xìnxī ānquán – An toàn thông tin – Information Security |
| 845 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập – Access Control |
| 846 | 系统维护 – xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống – System Maintenance |
| 847 | 系统升级 – xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống – System Upgrade |
| 848 | 软件操作 – ruǎnjiàn cāozuò – Vận hành phần mềm – Software Operation |
| 849 | SAP系统 – SAP xìtǒng – Hệ thống SAP – SAP System |
| 850 | Oracle系统 – Oracle xìtǒng – Hệ thống Oracle – Oracle System |
| 851 | 管家婆软件 – Guǎnjiāpó ruǎnjiàn – Phần mềm Guanjiapo – Guanjiapo Software |
| 852 | 浪潮软件 – Làngcháo ruǎnjiàn – Phần mềm Inspur – Inspur Software |
| 853 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – Số hóa tài chính – Financial Digitalization |
| 854 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – Tài chính thông minh – Smart Finance |
| 855 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial Robot (RPA) |
| 856 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Hạch toán tự động – Automated Bookkeeping |
| 857 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automated Reconciliation |
| 858 | 自动报税 – zìdòng bàoshuì – Kê khai thuế tự động – Automated Tax Filing |
| 859 | 财务共享服务 – cáiwù gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Services |
| 860 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu – Data Governance |
| 861 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tài chính – Financial Analysis Report |
| 862 | 财务模型 – cáiwù móxíng – Mô hình tài chính – Financial Model |
| 863 | 数据模型 – shùjù móxíng – Mô hình dữ liệu – Data Model |
| 864 | 商业模型 – shāngyè móxíng – Mô hình kinh doanh – Business Model |
| 865 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – Chiến lược tài chính – Financial Strategy |
| 866 | 企业战略 – qǐyè zhànlüè – Chiến lược doanh nghiệp – Corporate Strategy |
| 867 | 可持续发展 – kě chíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững – Sustainable Development |
| 868 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Corporate Value |
| 869 | 企业竞争力 – qǐyè jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh – Competitiveness |
| 870 | 职业素养 – zhíyè sùyǎng – Tác phong nghề nghiệp – Professional Competency |
| 871 | 职业精神 – zhíyè jīngshén – Tinh thần nghề nghiệp – Professional Spirit |
| 872 | 综合能力 – zōnghé nénglì – Năng lực tổng hợp – Comprehensive Competency |
| 873 | 核心竞争力 – héxīn jìngzhēnglì – Năng lực cốt lõi – Core Competency |
| 874 | 面试成功 – miànshì chénggōng – Phỏng vấn thành công – Successful Interview |
| 875 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích tài chính – Financial Analyst |
| 876 | 管理会计师 – guǎnlǐ kuàijìshī – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 877 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên/Kế toán viên công chứng – Certified Public Accountant (CPA) |
| 878 | 应收会计 – yìngshōu kuàijì – Kế toán công nợ phải thu – Accounts Receivable Accountant |
| 879 | 应付会计 – yìngfù kuàijì – Kế toán công nợ phải trả – Accounts Payable Accountant |
| 880 | 总账主管 – zǒngzhàng zhǔguǎn – Trưởng nhóm kế toán tổng hợp – General Ledger Supervisor |
| 881 | 财务助理 – cáiwù zhùlǐ – Trợ lý tài chính – Finance Assistant |
| 882 | 财务实习生 – cáiwù shíxíshēng – Thực tập sinh tài chính – Finance Intern |
| 883 | 会计实习生 – kuàijì shíxíshēng – Thực tập sinh kế toán – Accounting Intern |
| 884 | 坏账风险 – huàizhàng fēngxiǎn – Rủi ro nợ xấu – Bad Debt Risk |
| 885 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng – Credit Management |
| 886 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu nhà cung cấp – Supplier Reconciliation |
| 887 | 往来账 – wǎnglái zhàng – Công nợ đối ứng – Current Accounts |
| 888 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – Đối tác công nợ – Business Partner |
| 889 | 应收余额 – yìngshōu yú’é – Số dư phải thu – Accounts Receivable Balance |
| 890 | 应付余额 – yìngfù yú’é – Số dư phải trả – Accounts Payable Balance |
| 891 | 余额调节表 – yú’é tiáojiébiǎo – Bảng điều chỉnh số dư – Reconciliation Statement |
| 892 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – Sao kê ngân hàng – Bank Statement |
| 893 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có/báo nợ ngân hàng – Bank Advice |
| 894 | 收付款凭证 – shōufùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thu chi – Receipt and Payment Voucher |
| 895 | 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán – Payment Request |
| 896 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – Xác nhận thu tiền – Payment Receipt Confirmation |
| 897 | 资金审批 – zījīn shěnpī – Phê duyệt dòng tiền – Fund Approval |
| 898 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch dòng tiền – Cash Planning |
| 899 | 资金调拨 – zījīn diàobō – Điều chuyển vốn – Fund Transfer |
| 900 | 资金结算 – zījīn jiésuàn – Quyết toán vốn – Fund Settlement |
| 901 | 银企对接 – yínqǐ duìjiē – Kết nối ngân hàng và doanh nghiệp – Bank-Enterprise Integration |
| 902 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Ngân hàng điện tử – Online Banking |
| 903 | 企业网银 – qǐyè wǎngyín – Internet Banking doanh nghiệp – Corporate Online Banking |
| 904 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 905 | 现金流管理 – xiànjīnliú guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền – Cash Flow Management |
| 906 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Luân chuyển vốn – Capital Turnover |
| 907 | 期末调整 – qīmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối kỳ – Period-end Adjustment |
| 908 | 期初余额 – qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ – Opening Balance |
| 909 | 期末余额 – qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ – Closing Balance |
| 910 | 结转成本 – jiézhuǎn chéngběn – Kết chuyển giá vốn – Cost Transfer |
| 911 | 结转损益 – jiézhuǎn sǔnyì – Kết chuyển lãi lỗ – Profit and Loss Transfer |
| 912 | 自动结转 – zìdòng jiézhuǎn – Kết chuyển tự động – Automatic Transfer |
| 913 | 财务结账 – cáiwù jiézhàng – Khóa sổ kế toán – Financial Closing |
| 914 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – Cân đối thử – Trial Balance |
| 915 | 差错更正 – chācuò gēngzhèng – Sửa sai kế toán – Error Correction |
| 916 | 红字冲销 – hóngzì chōngxiāo – Hạch toán điều chỉnh âm – Red Reversal Entry |
| 917 | 蓝字更正 – lánzì gēngzhèng – Điều chỉnh bằng bút toán thường – Blue Entry Adjustment |
| 918 | 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting Entry |
| 919 | 暂估入账 – zàngū rùzhàng – Hạch toán tạm tính – Provisional Accounting |
| 920 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued Expenses |
| 921 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước phân bổ – Deferred Expenses |
| 922 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term Deferred Expenses |
| 923 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí dồn tích – Accrued Expenses |
| 924 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Tiền nhận trước của khách hàng – Advance from Customers |
| 925 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Tiền trả trước cho nhà cung cấp – Advance to Suppliers |
| 926 | 递延收益 – dìyán shōuyì – Doanh thu hoãn lại – Deferred Revenue |
| 927 | 或有负债 – huòyǒu fùzhài – Nợ tiềm tàng – Contingent Liability |
| 928 | 或有资产 – huòyǒu zīchǎn – Tài sản tiềm tàng – Contingent Asset |
| 929 | 会计差错 – kuàijì chācuò – Sai sót kế toán – Accounting Error |
| 930 | 会计舞弊 – kuàijì wǔbì – Gian lận kế toán – Accounting Fraud |
| 931 | 内部审查 – nèibù shěnchá – Kiểm tra nội bộ – Internal Review |
| 932 | 合规检查 – héguī jiǎnchá – Kiểm tra tuân thủ – Compliance Review |
| 933 | 财务尽职调查 – cáiwù jìnzhí diàochá – Thẩm định tài chính – Financial Due Diligence |
| 934 | 财务风险分析 – cáiwù fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro tài chính – Financial Risk Analysis |
| 935 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Lợi nhuận góp – Contribution Margin |
| 936 | 本量利分析 – běn liàng lì fēnxī – Phân tích CVP – Cost-Volume-Profit Analysis |
| 937 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn – Return on Investment (ROI) |
| 938 | 净现值 – jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại ròng – Net Present Value (NPV) |
| 939 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 940 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy – Sensitivity Analysis |
| 941 | 财务预测分析 – cáiwù yùcè fēnxī – Phân tích dự báo tài chính – Financial Forecast Analysis |
| 942 | 经营分析 – jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động kinh doanh – Business Analysis |
| 943 | 月度预算会议 – yuèdù yùsuàn huìyì – Họp ngân sách tháng – Monthly Budget Meeting |
| 944 | 财务例会 – cáiwù lìhuì – Họp định kỳ tài chính – Finance Meeting |
| 945 | 报表合并 – bàobiǎo hébìng – Hợp nhất báo cáo – Financial Statement Consolidation |
| 946 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Báo cáo hợp nhất – Consolidated Financial Statements |
| 947 | 合并抵销 – hébìng dǐxiāo – Bút toán loại trừ hợp nhất – Consolidation Elimination |
| 948 | 集团报表 – jítuán bàobiǎo – Báo cáo tập đoàn – Group Financial Statements |
| 949 | 财务共享模式 – cáiwù gòngxiǎng móshì – Mô hình tài chính dùng chung – Shared Finance Model |
| 950 | 财务转型 – cáiwù zhuǎnxíng – Chuyển đổi tài chính – Finance Transformation |
| 951 | 精益财务 – jīngyì cáiwù – Tài chính tinh gọn – Lean Finance |
| 952 | 财务创新 – cáiwù chuàngxīn – Đổi mới tài chính – Financial Innovation |
| 953 | 数据驱动 – shùjù qūdòng – Dẫn dắt bằng dữ liệu – Data-driven |
| 954 | 商业洞察 – shāngyè dòngchá – Hiểu biết kinh doanh – Business Insight |
| 955 | 财务价值创造 – cáiwù jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị tài chính – Financial Value Creation |
| 956 | 战略思维 – zhànlüè sīwéi – Tư duy chiến lược – Strategic Thinking |
| 957 | 分析能力 – fēnxī nénglì – Năng lực phân tích – Analytical Skills |
| 958 | 沟通技巧 – gōutōng jìqiǎo – Kỹ năng giao tiếp – Communication Skills |
| 959 | 职场礼仪 – zhíchǎng lǐyí – Nghi thức công sở – Workplace Etiquette |
| 960 | 面试表现 – miànshì biǎoxiàn – Thể hiện trong buổi phỏng vấn – Interview Performance |
| 961 | 财务报销单 – cáiwù bàoxiāodān – Phiếu đề nghị thanh toán – Expense Reimbursement Form |
| 962 | 借款申请单 – jièkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị tạm ứng – Cash Advance Request Form |
| 963 | 收款申请单 – shōukuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thu tiền – Collection Request Form |
| 964 | 调拨单 – diàobōdān – Phiếu điều chuyển – Transfer Order |
| 965 | 盘点表 – pándiǎnbiǎo – Biên bản kiểm kê – Inventory Count Sheet |
| 966 | 对账单 – duìzhàngdān – Biên bản đối chiếu công nợ – Statement of Account |
| 967 | 结算单 – jiésuàndān – Bảng quyết toán – Settlement Statement |
| 968 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 969 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền mặt – Cash Journal |
| 970 | 总账余额 – zǒngzhàng yú’é – Số dư sổ cái – General Ledger Balance |
| 971 | 明细账余额 – míngxìzhàng yú’é – Số dư sổ chi tiết – Subsidiary Ledger Balance |
| 972 | 会计期间调整 – kuàijì qījiān tiáozhěng – Điều chỉnh kỳ kế toán – Accounting Period Adjustment |
| 973 | 会计期末 – kuàijì qīmò – Cuối kỳ kế toán – Accounting Period End |
| 974 | 会计期初 – kuàijì qīchū – Đầu kỳ kế toán – Accounting Period Beginning |
| 975 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Voucher Verification |
| 976 | 凭证录入 – píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ – Voucher Entry |
| 977 | 凭证打印 – píngzhèng dǎyìn – In chứng từ – Voucher Printing |
| 978 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – Đóng chứng từ – Voucher Binding |
| 979 | 财务归档 – cáiwù guīdàng – Lưu trữ hồ sơ tài chính – Financial Filing |
| 980 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – Chứng từ gốc – Original Documents |
| 981 | 单据归档 – dānjù guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Document Filing |
| 982 | 会计档案管理 – kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ kế toán – Accounting Records Management |
| 983 | 财务印章 – cáiwù yìnzhāng – Con dấu tài chính – Financial Seal |
| 984 | 财务授权 – cáiwù shòuquán – Ủy quyền tài chính – Financial Authorization |
| 985 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo thẩm quyền – Authorization Approval |
| 986 | 财务签字 – cáiwù qiānzì – Ký duyệt tài chính – Financial Signature |
| 987 | 成本确认 – chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí – Cost Recognition |
| 988 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí – Expense Recognition |
| 989 | 利润确认 – lìrùn quèrèn – Ghi nhận lợi nhuận – Profit Recognition |
| 990 | 收益确认 – shōuyì quèrèn – Ghi nhận thu nhập – Income Recognition |
| 991 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Ghi nhận kế toán – Accounting Recognition |
| 992 | 会计计量 – kuàijì jìliàng – Đo lường kế toán – Accounting Measurement |
| 993 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Ghi chép kế toán – Accounting Recording |
| 994 | 会计报告 – kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán – Accounting Report |
| 995 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – Thông tin kế toán – Accounting Information |
| 996 | 财务透明度 – cáiwù tòumíngdù – Tính minh bạch tài chính – Financial Transparency |
| 997 | 财务真实性 – cáiwù zhēnshíxìng – Tính trung thực tài chính – Financial Reliability |
| 998 | 会计信息质量 – kuàijì xìnxī zhìliàng – Chất lượng thông tin kế toán – Accounting Information Quality |
| 999 | 会计原则 – kuàijì yuánzé – Nguyên tắc kế toán – Accounting Principles |
| 1000 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – Hoạt động liên tục – Going Concern |
| 1001 | 实质重于形式 – shízhì zhòngyú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over Form |
| 1002 | 财务比率分析 – cáiwù bǐlǜ fēnxī – Phân tích tỷ số tài chính – Financial Ratio Analysis |
| 1003 | 偿债比率 – chángzhài bǐlǜ – Tỷ số thanh toán – Solvency Ratio |
| 1004 | 盈利比率 – yínglì bǐlǜ – Tỷ số sinh lời – Profitability Ratio |
| 1005 | 营运比率 – yíngyùn bǐlǜ – Tỷ số hoạt động – Activity Ratio |
| 1006 | 杠杆比率 – gànggǎn bǐlǜ – Tỷ số đòn bẩy – Leverage Ratio |
| 1007 | 财务健康 – cáiwù jiànkāng – Sức khỏe tài chính – Financial Health |
| 1008 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – Tình hình tài chính – Financial Position |
| 1009 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – Kết quả kinh doanh – Operating Results |
| 1010 | 企业经营 – qǐyè jīngyíng – Hoạt động doanh nghiệp – Business Operations |
| 1011 | 企业运营 – qǐyè yùnyíng – Vận hành doanh nghiệp – Business Operations |
| 1012 | 财务监测 – cáiwù jiāncè – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 1013 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – Cảnh báo tài chính – Financial Early Warning |
| 1014 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk Warning |
| 1015 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro – Risk Identification |
| 1016 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk Assessment |
| 1017 | 风险应对 – fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro – Risk Response |
| 1018 | 风险防控 – fēngxiǎn fángkòng – Phòng ngừa rủi ro – Risk Prevention |
| 1019 | 财务控制 – cáiwù kòngzhì – Kiểm soát tài chính – Financial Control |
| 1020 | 成本管理体系 – chéngběn guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý chi phí – Cost Management System |
| 1021 | 预算管理体系 – yùsuàn guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý ngân sách – Budget Management System |
| 1022 | 财务共享系统 – cáiwù gòngxiǎng xìtǒng – Hệ thống tài chính dùng chung – Financial Shared System |
| 1023 | 财务云平台 – cáiwù yún píngtái – Nền tảng tài chính đám mây – Financial Cloud Platform |
| 1024 | 云会计 – yún kuàijì – Kế toán đám mây – Cloud Accounting |
| 1025 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử – Electronic Records |
| 1026 | 无纸化办公 – wúzhǐhuà bàngōng – Văn phòng không giấy – Paperless Office |
| 1027 | 数字发票 – shùzì fāpiào – Hóa đơn số – Digital Invoice |
| 1028 | OCR识别 – OCR shíbié – Nhận dạng ký tự quang học – OCR Recognition |
| 1029 | RPA机器人 – RPA jīqìrén – Robot tự động hóa quy trình – Robotic Process Automation |
| 1030 | 自动审核 – zìdòng shěnhé – Kiểm tra tự động – Automated Review |
| 1031 | 自动审批 – zìdòng shěnpī – Phê duyệt tự động – Automated Approval |
| 1032 | BI报表 – BI bàobiǎo – Báo cáo BI – Business Intelligence Report |
| 1033 | 商业智能 – shāngyè zhìnéng – Trí tuệ doanh nghiệp – Business Intelligence |
| 1034 | 数据分析平台 – shùjù fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích dữ liệu – Data Analytics Platform |
| 1035 | 财务共享中心建设 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn jiànshè – Xây dựng trung tâm tài chính dùng chung – Shared Service Center Development |
| 1036 | 财务数字化转型 – cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digital Transformation |
| 1037 | 财务流程再造 – cáiwù liúchéng zàizào – Tái thiết quy trình tài chính – Financial Process Reengineering |
| 1038 | 流程标准化 – liúchéng biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quy trình – Process Standardization |
| 1039 | 数据标准化 – shùjù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa dữ liệu – Data Standardization |
| 1040 | 业务标准化 – yèwù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa nghiệp vụ – Business Standardization |
| 1041 | 财务共享运营 – cáiwù gòngxiǎng yùnyíng – Vận hành trung tâm tài chính dùng chung – Shared Service Operation |
| 1042 | 跨部门沟通 – kuà bùmén gōutōng – Giao tiếp liên phòng ban – Cross-department Communication |
| 1043 | 会议纪要 – huìyì jìyào – Biên bản cuộc họp – Meeting Minutes |
| 1044 | 工作协调 – gōngzuò xiétiáo – Điều phối công việc – Work Coordination |
| 1045 | 问题跟踪 – wèntí gēnzōng – Theo dõi vấn đề – Issue Tracking |
| 1046 | 工作改进 – gōngzuò gǎijìn – Cải tiến công việc – Work Improvement |
| 1047 | 职业目标 – zhíyè mùbiāo – Mục tiêu nghề nghiệp – Career Goal |
| 1048 | 未来规划 – wèilái guīhuà – Kế hoạch tương lai – Future Plan |
| 1049 | 面试回答 – miànshì huídá – Trả lời phỏng vấn – Interview Answer |
| 1050 | 面试技巧培训 – miànshì jìqiǎo péixùn – Đào tạo kỹ năng phỏng vấn – Interview Skills Training |
| 1051 | 会计总账 kuàijì zǒngzhàng – Kế toán tổng hợp – General Accountant |
| 1052 | 总账 kuàijì zǒngzhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 1053 | 财务报表 cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính – Financial Statements |
| 1054 | 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance Sheet |
| 1055 | 利润表 lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement |
| 1056 | 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Statement |
| 1057 | 财务分析 cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial Analysis |
| 1058 | 会计凭证 kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting Voucher |
| 1059 | 原始凭证 yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Original Voucher |
| 1060 | 记账凭证 jìzhàng píngzhèng – Phiếu ghi sổ – Journal Voucher |
| 1061 | 会计科目 kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Chart of Accounts |
| 1062 | 会计分录 kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Journal Entry |
| 1063 | 借方 jièfāng – Bên Nợ – Debit |
| 1064 | 贷方 dàifāng – Bên Có – Credit |
| 1065 | 余额 yúé – Số dư – Balance |
| 1066 | 期初余额 qīchū yúé – Số dư đầu kỳ – Opening Balance |
| 1067 | 期末余额 qīmò yúé – Số dư cuối kỳ – Closing Balance |
| 1068 | 对账 duìzhàng – Đối chiếu công nợ/sổ sách – Reconciliation |
| 1069 | 调账 tiáozhàng – Điều chỉnh sổ sách – Account Adjustment |
| 1070 | 结账 jiézhàng – Khóa sổ – Closing Accounts |
| 1071 | 审计 shěnjì – Kiểm toán – Audit |
| 1072 | 内部审计 nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal Audit |
| 1073 | 外部审计 wàibù shěnjì – Kiểm toán độc lập – External Audit |
| 1074 | 纳税申报 nàshuì shēnbào – Kê khai thuế – Tax Declaration |
| 1075 | 增值税 zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value Added Tax |
| 1076 | 企业所得税 qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income Tax |
| 1077 | 个人所得税 gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal Income Tax |
| 1078 | 发票 fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 1079 | 增值税专用发票 zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT Invoice |
| 1080 | 普通发票 pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thường – Regular Invoice |
| 1081 | 成本 chéngběn – Chi phí – Cost |
| 1082 | 成本核算 chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost Accounting |
| 1083 | 成本控制 chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost Control |
| 1084 | 收入 shōurù – Doanh thu – Revenue |
| 1085 | 营业收入 yíngyè shōurù – Doanh thu bán hàng – Operating Revenue |
| 1086 | 利润 lìrùn – Lợi nhuận – Profit |
| 1087 | 毛利润 máo lìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross Profit |
| 1088 | 净利润 jìng lìrùn – Lợi nhuận ròng – Net Profit |
| 1089 | 应收账款 yìngshōu zhàngkuǎn – Phải thu khách hàng – Accounts Receivable |
| 1090 | 应付账款 yìngfù zhàngkuǎn – Phải trả nhà cung cấp – Accounts Payable |
| 1091 | 固定资产 gùdìng zīchǎn – Tài sản cố định – Fixed Assets |
| 1092 | 折旧 zhéjiù – Khấu hao – Depreciation |
| 1093 | 存货 cúnhuò – Hàng tồn kho – Inventory |
| 1094 | 库存盘点 kùcún pándiǎn – Kiểm kê tồn kho – Inventory Count |
| 1095 | 银行对账 yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation |
| 1096 | 银行存款 yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit |
| 1097 | 现金 xiànjīn – Tiền mặt – Cash |
| 1098 | 现金管理 xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash Management |
| 1099 | 预算 yùsuàn – Ngân sách – Budget |
| 1100 | 预算管理 yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách – Budget Management |
| 1101 | 财务预算 cáiwù yùsuàn – Dự toán tài chính – Financial Budget |
| 1102 | 财务制度 cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial Policy |
| 1103 | 会计准则 kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán – Accounting Standards |
| 1104 | 财务制度执行 cáiwù zhìdù zhíxíng – Thực hiện chế độ tài chính – Financial Compliance |
| 1105 | 风险控制 fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro – Risk Control |
| 1106 | 内部控制 nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ – Internal Control |
| 1107 | 财务风险 cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial Risk |
| 1108 | 会计软件 kuàijì ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting Software |
| 1109 | ERP系统 ERP xìtǒng – Hệ thống ERP – ERP System |
| 1110 | SAP系统 SAP xìtǒng – Hệ thống SAP – SAP System |
| 1111 | 金蝶软件 Jīndié ruǎnjiàn – Phần mềm Kingdee – Kingdee Software |
| 1112 | 用友软件 Yòngyǒu ruǎnjiàn – Phần mềm Yonyou – Yonyou Software |
| 1113 | 财务经理 cáiwù jīnglǐ – Trưởng phòng tài chính – Finance Manager |
| 1114 | 会计经理 kuàijì jīnglǐ – Trưởng phòng kế toán – Accounting Manager |
| 1115 | 财务总监 cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính – CFO |
| 1116 | 岗位职责 gǎngwèi zhízé – Mô tả công việc – Job Responsibilities |
| 1117 | 工作经验 gōngzuò jīngyàn – Kinh nghiệm làm việc – Work Experience |
| 1118 | 专业技能 zhuānyè jìnéng – Kỹ năng chuyên môn – Professional Skills |
| 1119 | 数据分析 shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu – Data Analysis |
| 1120 | 财务预测 cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial Forecast |
| 1121 | 税务筹划 shuìwù chóuhuà – Lập kế hoạch thuế – Tax Planning |
| 1122 | 税务风险 shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax Risk |
| 1123 | 成本分析 chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost Analysis |
| 1124 | 盈利能力 yínglì nénglì – Khả năng sinh lời – Profitability |
| 1125 | 偿债能力 chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán – Solvency |
| 1126 | 营运资金 yíngyùn zījīn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 1127 | 流动资产 liúdòng zīchǎn – Tài sản ngắn hạn – Current Assets |
| 1128 | 流动负债 liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn – Current Liabilities |
| 1129 | 长期负债 chángqī fùzhài – Nợ dài hạn – Long-term Liabilities |
| 1130 | 所有者权益 suǒyǒuzhě quányì – Vốn chủ sở hữu – Owner’s Equity |
| 1131 | 财务指标 cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial Indicators |
| 1132 | 数据准确性 shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu – Data Accuracy |
| 1133 | 工作效率 gōngzuò xiàolǜ – Hiệu quả công việc – Work Efficiency |
| 1134 | 团队合作 tuánduì hézuò – Làm việc nhóm – Teamwork |
| 1135 | 沟通能力 gōutōng nénglì – Kỹ năng giao tiếp – Communication Skills |
| 1136 | 时间管理 shíjiān guǎnlǐ – Quản lý thời gian – Time Management |
| 1137 | 问题解决 wèntí jiějué – Giải quyết vấn đề – Problem Solving |
| 1138 | 职业规划 zhíyè guīhuà – Định hướng nghề nghiệp – Career Planning |
| 1139 | 面试 miànshì – Phỏng vấn – Interview |
| 1140 | 自我介绍 zìwǒ jièshào – Giới thiệu bản thân – Self Introduction |
| 1141 | 离职原因 lízhí yuányīn – Lý do nghỉ việc – Reason for Leaving |
| 1142 | 薪资要求 xīnzī yāoqiú – Mức lương mong muốn – Salary Expectation |
| 1143 | 入职时间 rùzhí shíjiān – Thời gian nhận việc – Starting Date |
| 1144 | 试用期 shìyòngqī – Thời gian thử việc – Probation Period |
| 1145 | 工作压力 gōngzuò yālì – Áp lực công việc – Work Pressure |
| 1146 | 独立完成工作 dúlì wánchéng gōngzuò – Hoàn thành công việc độc lập – Work Independently |
| 1147 | 财务决策 cáiwù juécè – Quyết định tài chính – Financial Decision |
| 1148 | 合规管理 héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ – Compliance Management |
| 1149 | 数据处理 shùjù chǔlǐ – Xử lý dữ liệu – Data Processing |
| 1150 | 综合能力 zōnghé nénglì – Năng lực tổng hợp – Comprehensive Ability |
| 1151 | 财务主管 cáiwù zhǔguǎn – Trưởng bộ phận tài chính – Finance Supervisor |
| 1152 | 会计主管 kuàijì zhǔguǎn – Trưởng bộ phận kế toán – Accounting Supervisor |
| 1153 | 财务部门 cáiwù bùmén – Phòng tài chính – Finance Department |
| 1154 | 会计部门 kuàijì bùmén – Phòng kế toán – Accounting Department |
| 1155 | 财务团队 cáiwù tuánduì – Đội ngũ tài chính – Finance Team |
| 1156 | 月度结账 yuèdù jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 1157 | 年度结账 niándù jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 1158 | 月结 yuèjié – Chốt sổ tháng – Monthly Closing |
| 1159 | 年结 niánjié – Chốt sổ năm – Annual Closing |
| 1160 | 财务核算 cáiwù hésuàn – Hạch toán tài chính – Financial Accounting |
| 1161 | 总分类账 zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 1162 | 明细分类账 míngxì fēnlèizhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 1163 | 日记账 rìjìzhàng – Sổ nhật ký – Journal Book |
| 1164 | 银行日记账 yínháng rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 1165 | 现金日记账 xiànjīn rìjìzhàng – Sổ quỹ tiền mặt – Cash Journal |
| 1166 | 科目余额表 kēmù yúé biǎo – Bảng cân đối tài khoản – Trial Balance |
| 1167 | 会计档案 kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting Records |
| 1168 | 财务档案 cáiwù dàng’àn – Hồ sơ tài chính – Financial Records |
| 1169 | 凭证审核 píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Voucher Review |
| 1170 | 凭证录入 píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ – Voucher Entry |
| 1171 | 账务处理 zhàngwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ kế toán – Accounting Processing |
| 1172 | 账务核对 zhàngwù héduì – Đối chiếu sổ sách – Account Reconciliation |
| 1173 | 账龄分析 zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ – Aging Analysis |
| 1174 | 财务核查 cáiwù héchá – Kiểm tra tài chính – Financial Inspection |
| 1175 | 财务审核 cáiwù shěnhé – Kiểm duyệt tài chính – Financial Review |
| 1176 | 成本预算 chéngběn yùsuàn – Dự toán chi phí – Cost Budget |
| 1177 | 收入预算 shōurù yùsuàn – Dự toán doanh thu – Revenue Budget |
| 1178 | 利润预算 lìrùn yùsuàn – Dự toán lợi nhuận – Profit Budget |
| 1179 | 预算执行 yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget Execution |
| 1180 | 预算差异 yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách – Budget Variance |
| 1181 | 差异分析 chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch – Variance Analysis |
| 1182 | 财务计划 cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial Plan |
| 1183 | 资金计划 zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Funding Plan |
| 1184 | 资金管理 zījīn guǎnlǐ – Quản lý nguồn vốn – Fund Management |
| 1185 | 资金周转 zījīn zhōuzhuǎn – Vòng quay vốn – Capital Turnover |
| 1186 | 资金流 zījīn liú – Dòng tiền – Cash Flow |
| 1187 | 资金调度 zījīn diàodù – Điều phối vốn – Fund Allocation |
| 1188 | 资金需求 zījīn xūqiú – Nhu cầu vốn – Capital Requirement |
| 1189 | 现金预测 xiànjīn yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Forecast |
| 1190 | 财务预算管理 cáiwù yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tài chính – Financial Budget Management |
| 1191 | 财务共享中心 cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ tài chính – Financial Shared Service Center |
| 1192 | 成本中心 chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost Center |
| 1193 | 利润中心 lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit Center |
| 1194 | 投资中心 tóuzī zhōngxīn – Trung tâm đầu tư – Investment Center |
| 1195 | 财务流程 cáiwù liúchéng – Quy trình tài chính – Financial Process |
| 1196 | 审批流程 shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval Process |
| 1197 | 财务制度建设 cáiwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ tài chính – Financial Policy Development |
| 1198 | 会计制度 kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán – Accounting System |
| 1199 | 财务规范 cáiwù guīfàn – Quy định tài chính – Financial Regulations |
| 1200 | 会计政策 kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting Policy |
| 1201 | 会计估计 kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting Estimate |
| 1202 | 会计差错 kuàijì chācuò – Sai sót kế toán – Accounting Error |
| 1203 | 会计更正 kuàijì gēngzhèng – Điều chỉnh sai sót kế toán – Accounting Correction |
| 1204 | 财务报销 cáiwù bàoxiāo – Thanh toán chi phí – Expense Reimbursement |
| 1205 | 报销单 bàoxiāodān – Phiếu thanh toán – Reimbursement Form |
| 1206 | 差旅费 chālǚfèi – Chi phí công tác – Travel Expense |
| 1207 | 招待费 zhāodàifèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment Expense |
| 1208 | 办公费用 bàngōng fèiyòng – Chi phí văn phòng – Office Expense |
| 1209 | 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý – Administrative Expense |
| 1210 | 销售费用 xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling Expense |
| 1211 | 财务费用 cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial Expense |
| 1212 | 制造费用 zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead |
| 1213 | 税前利润 shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit Before Tax |
| 1214 | 税后利润 shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Profit After Tax |
| 1215 | 毛利率 máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Margin |
| 1216 | 净利率 jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net Profit Margin |
| 1217 | 资产收益率 zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tài sản – Return on Assets |
| 1218 | 净资产收益率 jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu – Return on Equity |
| 1219 | 流动比率 liúdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán hiện hành – Current Ratio |
| 1220 | 速动比率 sùdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán nhanh – Quick Ratio |
| 1221 | 资产负债率 zīchǎn fùzhàilǜ – Tỷ lệ nợ trên tài sản – Debt Ratio |
| 1222 | 应收周转率 yìngshōu zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Receivables Turnover |
| 1223 | 存货周转率 cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 1224 | 总资产周转率 zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tổng tài sản – Total Asset Turnover |
| 1225 | 财务报表分析 cáiwù bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis |
| 1226 | 数据统计 shùjù tǒngjì – Thống kê dữ liệu – Data Statistics |
| 1227 | 数据整理 shùjù zhěnglǐ – Tổng hợp dữ liệu – Data Organization |
| 1228 | 数据核对 shùjù héduì – Đối chiếu dữ liệu – Data Verification |
| 1229 | 数据录入 shùjù lùrù – Nhập liệu – Data Entry |
| 1230 | 数据导入 shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu – Data Import |
| 1231 | 数据导出 shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu – Data Export |
| 1232 | 财务模型 cáiwù móxíng – Mô hình tài chính – Financial Model |
| 1233 | 财务预算模型 cáiwù yùsuàn móxíng – Mô hình ngân sách – Budget Model |
| 1234 | 财务报告 cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính – Financial Report |
| 1235 | 管理报告 guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị – Management Report |
| 1236 | 财务汇报 cáiwù huìbào – Báo cáo tài chính với lãnh đạo – Financial Presentation |
| 1237 | 管理层 guǎnlǐcéng – Ban quản lý – Management Team |
| 1238 | 决策支持 juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định – Decision Support |
| 1239 | 财务建议 cáiwù jiànyì – Kiến nghị tài chính – Financial Recommendation |
| 1240 | 财务改进 cáiwù gǎijìn – Cải tiến tài chính – Financial Improvement |
| 1241 | 财务优化 cáiwù yōuhuà – Tối ưu tài chính – Financial Optimization |
| 1242 | 工作成果 gōngzuò chéngguǒ – Thành quả công việc – Work Achievement |
| 1243 | 工作目标 gōngzuò mùbiāo – Mục tiêu công việc – Work Objective |
| 1244 | 职业发展 zhíyè fāzhǎn – Phát triển nghề nghiệp – Career Development |
| 1245 | 晋升机会 jìnshēng jīhuì – Cơ hội thăng tiến – Promotion Opportunity |
| 1246 | 学习能力 xuéxí nénglì – Khả năng học hỏi – Learning Ability |
| 1247 | 抗压能力 kàngyā nénglì – Khả năng chịu áp lực – Stress Resistance |
| 1248 | 责任心 zérènxīn – Tinh thần trách nhiệm – Sense of Responsibility |
| 1249 | 细心 xìxīn – Cẩn thận, tỉ mỉ – Attention to Detail |
| 1250 | 执行力 zhíxínglì – Khả năng thực thi – Execution Ability |
| 1251 | 面试官 miànshìguān – Người phỏng vấn – Interviewer |
| 1252 | 候选人 hòuxuǎnrén – Ứng viên – Candidate |
| 1253 | 求职者 qiúzhízhě – Người tìm việc – Job Seeker |
| 1254 | 招聘 zhāopìn – Tuyển dụng – Recruitment |
| 1255 | 招聘要求 zhāopìn yāoqiú – Yêu cầu tuyển dụng – Job Requirements |
| 1256 | 岗位要求 gǎngwèi yāoqiú – Yêu cầu vị trí – Position Requirements |
| 1257 | 岗位说明书 gǎngwèi shuōmíngshū – Bản mô tả công việc – Job Description |
| 1258 | 任职资格 rènzhí zīgé – Điều kiện đảm nhiệm chức vụ – Job Qualifications |
| 1259 | 任职要求 rènzhí yāoqiú – Yêu cầu năng lực – Position Qualifications |
| 1260 | 核心能力 héxīn nénglì – Năng lực cốt lõi – Core Competency |
| 1261 | 专业能力 zhuānyè nénglì – Năng lực chuyên môn – Professional Competence |
| 1262 | 综合素质 zōnghé sùzhì – Tố chất tổng hợp – Overall Competency |
| 1263 | 职业素养 zhíyè sùyǎng – Tác phong nghề nghiệp – Professionalism |
| 1264 | 工作态度 gōngzuò tàidù – Thái độ làm việc – Work Attitude |
| 1265 | 团队精神 tuánduì jīngshén – Tinh thần đồng đội – Team Spirit |
| 1266 | 沟通技巧 gōutōng jìqiǎo – Kỹ năng giao tiếp – Communication Skills |
| 1267 | 表达能力 biǎodá nénglì – Khả năng diễn đạt – Presentation Skills |
| 1268 | 协调能力 xiétiáo nénglì – Khả năng phối hợp – Coordination Skills |
| 1269 | 应变能力 yìngbiàn nénglì – Khả năng ứng biến – Adaptability |
| 1270 | 领导能力 lǐngdǎo nénglì – Năng lực lãnh đạo – Leadership Skills |
| 1271 | 学习计划 xuéxí jìhuà – Kế hoạch học tập – Learning Plan |
| 1272 | 培训经历 péixùn jīnglì – Kinh nghiệm đào tạo – Training Experience |
| 1273 | 工作经历 gōngzuò jīnglì – Kinh nghiệm công tác – Employment History |
| 1274 | 项目经验 xiàngmù jīngyàn – Kinh nghiệm dự án – Project Experience |
| 1275 | 项目管理 xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án – Project Management |
| 1276 | 财务项目 cáiwù xiàngmù – Dự án tài chính – Financial Project |
| 1277 | 工作内容 gōngzuò nèiróng – Nội dung công việc – Job Duties |
| 1278 | 工作职责 gōngzuò zhízé – Trách nhiệm công việc – Job Responsibilities |
| 1279 | 工作成果展示 gōngzuò chéngguǒ zhǎnshì – Trình bày thành tích – Achievement Presentation |
| 1280 | 工作亮点 gōngzuò liàngdiǎn – Điểm nổi bật trong công việc – Work Highlights |
| 1281 | 职业目标 zhíyè mùbiāo – Mục tiêu nghề nghiệp – Career Goal |
| 1282 | 五年规划 wǔ nián guīhuà – Kế hoạch 5 năm – Five-year Plan |
| 1283 | 长期发展 chángqī fāzhǎn – Phát triển lâu dài – Long-term Development |
| 1284 | 短期目标 duǎnqī mùbiāo – Mục tiêu ngắn hạn – Short-term Goal |
| 1285 | 晋升路径 jìnshēng lùjìng – Lộ trình thăng tiến – Career Path |
| 1286 | 财务经验 cáiwù jīngyàn – Kinh nghiệm tài chính – Finance Experience |
| 1287 | 会计经验 kuàijì jīngyàn – Kinh nghiệm kế toán – Accounting Experience |
| 1288 | 独立处理账务 dúlì chǔlǐ zhàngwù – Tự xử lý sổ sách – Handle Accounts Independently |
| 1289 | 独立编制报表 dúlì biānzhì bàobiǎo – Tự lập báo cáo – Prepare Reports Independently |
| 1290 | 独立报税 dúlì bàoshuì – Tự kê khai thuế – File Taxes Independently |
| 1291 | 税务检查 shuìwù jiǎnchá – Thanh tra thuế – Tax Inspection |
| 1292 | 税务稽查 shuìwù jīchá – Kiểm tra thuế – Tax Audit |
| 1293 | 税务机关 shuìwù jīguān – Cơ quan thuế – Tax Authority |
| 1294 | 财政局 cáizhèngjú – Sở Tài chính – Finance Department |
| 1295 | 工商局 gōngshāngjú – Cơ quan đăng ký kinh doanh – Business Administration Bureau |
| 1296 | 银行贷款 yínháng dàikuǎn – Khoản vay ngân hàng – Bank Loan |
| 1297 | 融资 róngzī – Huy động vốn – Financing |
| 1298 | 投资分析 tóuzī fēnxī – Phân tích đầu tư – Investment Analysis |
| 1299 | 投资回报 tóuzī huíbào – Lợi nhuận đầu tư – Return on Investment |
| 1300 | 财务预算编制 cáiwù yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách tài chính – Budget Preparation |
| 1301 | 月度报告 yuèdù bàogào – Báo cáo tháng – Monthly Report |
| 1302 | 季度报告 jìdù bàogào – Báo cáo quý – Quarterly Report |
| 1303 | 年度报告 niándù bàogào – Báo cáo năm – Annual Report |
| 1304 | 财务总结 cáiwù zǒngjié – Tổng kết tài chính – Financial Summary |
| 1305 | 财务计划书 cáiwù jìhuàshū – Kế hoạch tài chính – Financial Plan Document |
| 1306 | 财务会议 cáiwù huìyì – Cuộc họp tài chính – Finance Meeting |
| 1307 | 财务沟通 cáiwù gōutōng – Trao đổi tài chính – Financial Communication |
| 1308 | 跨部门合作 kuà bùmén hézuò – Hợp tác liên phòng ban – Cross-functional Collaboration |
| 1309 | 内部沟通 nèibù gōutōng – Giao tiếp nội bộ – Internal Communication |
| 1310 | 外部沟通 wàibù gōutōng – Giao tiếp bên ngoài – External Communication |
| 1311 | 客户对账 kèhù duìzhàng – Đối chiếu với khách hàng – Customer Reconciliation |
| 1312 | 供应商对账 gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu nhà cung cấp – Supplier Reconciliation |
| 1313 | 往来账 wǎnglái zhàng – Công nợ – Current Accounts |
| 1314 | 往来单位 wǎnglái dānwèi – Đối tác giao dịch – Business Partner |
| 1315 | 应收管理 yìngshōu guǎnlǐ – Quản lý phải thu – Receivables Management |
| 1316 | 应付管理 yìngfù guǎnlǐ – Quản lý phải trả – Payables Management |
| 1317 | 固定资产管理 gùdìng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản cố định – Fixed Asset Management |
| 1318 | 存货管理 cúnhuò guǎnlǐ – Quản lý tồn kho – Inventory Management |
| 1319 | 仓库管理 cāngkù guǎnlǐ – Quản lý kho – Warehouse Management |
| 1320 | 库存管理 kùcún guǎnlǐ – Quản lý hàng tồn – Stock Management |
| 1321 | 财务共享 cáiwù gòngxiǎng – Tài chính chia sẻ – Financial Shared Services |
| 1322 | 数字化财务 shùzìhuà cáiwù – Tài chính số – Digital Finance |
| 1323 | 财务自动化 cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Finance Automation |
| 1324 | 自动记账 zìdòng jìzhàng – Ghi sổ tự động – Automated Bookkeeping |
| 1325 | 智能财务 zhìnéng cáiwù – Tài chính thông minh – Smart Finance |
| 1326 | 数据可视化 shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu – Data Visualization |
| 1327 | 商业分析 shāngyè fēnxī – Phân tích kinh doanh – Business Analysis |
| 1328 | 经营分析 jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động kinh doanh – Operational Analysis |
| 1329 | 财务指标分析 cáiwù zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ số tài chính – Financial Ratio Analysis |
| 1330 | 盈亏分析 yíngkuī fēnxī – Phân tích lãi lỗ – Profit and Loss Analysis |
| 1331 | 收支分析 shōuzhī fēnxī – Phân tích thu chi – Income and Expense Analysis |
| 1332 | 成本收益分析 chéngběn shōuyì fēnxī – Phân tích chi phí – lợi ích – Cost-benefit Analysis |
| 1333 | 经营成果 jīngyíng chéngguǒ – Kết quả kinh doanh – Business Performance |
| 1334 | 财务健康 cáiwù jiànkāng – Sức khỏe tài chính – Financial Health |
| 1335 | 企业经营 qǐyè jīngyíng – Hoạt động doanh nghiệp – Business Operations |
| 1336 | 企业管理 qǐyè guǎnlǐ – Quản trị doanh nghiệp – Business Management |
| 1337 | 风险评估 fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk Assessment |
| 1338 | 风险管理 fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản trị rủi ro – Risk Management |
| 1339 | 内控体系 nèikòng tǐxì – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal Control System |
| 1340 | 合规审核 héguī shěnhé – Kiểm tra tuân thủ – Compliance Review |
| 1341 | 法律法规 fǎlǜ fǎguī – Quy định pháp luật – Laws and Regulations |
| 1342 | 财税政策 cáishuì zhèngcè – Chính sách tài chính thuế – Fiscal and Tax Policy |
| 1343 | 最新政策 zuìxīn zhèngcè – Chính sách mới nhất – Latest Policy |
| 1344 | 专业知识 zhuānyè zhīshi – Kiến thức chuyên môn – Professional Knowledge |
| 1345 | 综合分析能力 zōnghé fēnxī nénglì – Khả năng phân tích tổng hợp – Comprehensive Analytical Skills |
| 1346 | 数据敏感度 shùjù mǐngǎndù – Độ nhạy với dữ liệu – Data Sensitivity |
| 1347 | 逻辑思维 luójí sīwéi – Tư duy logic – Logical Thinking |
| 1348 | 持续学习 chíxù xuéxí – Học tập liên tục – Continuous Learning |
| 1349 | 自我提升 zìwǒ tíshēng – Nâng cao bản thân – Self-improvement |
| 1350 | 职业竞争力 zhíyè jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh nghề nghiệp – Career Competitiveness |
| 1351 | 财务负责人 cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Finance Director |
| 1352 | 会计负责人 kuàijì fùzérén – Người phụ trách kế toán – Chief Accountant |
| 1353 | 财务总负责人 cáiwù zǒng fùzérén – Tổng phụ trách tài chính – Head of Finance |
| 1354 | 首席财务官 shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính (CFO) – Chief Financial Officer |
| 1355 | 财务专员 cáiwù zhuānyuán – Chuyên viên tài chính – Finance Specialist |
| 1356 | 会计专员 kuàijì zhuānyuán – Chuyên viên kế toán – Accounting Specialist |
| 1357 | 财务助理 cáiwù zhùlǐ – Trợ lý tài chính – Finance Assistant |
| 1358 | 会计助理 kuàijì zhùlǐ – Trợ lý kế toán – Accounting Assistant |
| 1359 | 出纳员 chūnàyuán – Thủ quỹ – Cashier |
| 1360 | 成本会计 chéngběn kuàijì – Kế toán giá thành – Cost Accountant |
| 1361 | 税务会计 shuìwù kuàijì – Kế toán thuế – Tax Accountant |
| 1362 | 总账会计 zǒngzhàng kuàijì – Kế toán tổng hợp – General Ledger Accountant |
| 1363 | 应收会计 yìngshōu kuàijì – Kế toán công nợ phải thu – Accounts Receivable Accountant |
| 1364 | 应付会计 yìngfù kuàijì – Kế toán công nợ phải trả – Accounts Payable Accountant |
| 1365 | 固定资产会计 gùdìng zīchǎn kuàijì – Kế toán tài sản cố định – Fixed Asset Accountant |
| 1366 | 成本核算员 chéngběn hésuànyuán – Nhân viên tính giá thành – Cost Analyst |
| 1367 | 财务分析师 cáiwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích tài chính – Financial Analyst |
| 1368 | 管理会计 guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 1369 | 财务顾问 cáiwù gùwèn – Cố vấn tài chính – Financial Consultant |
| 1370 | 财务咨询 cáiwù zīxún – Tư vấn tài chính – Financial Consulting |
| 1371 | 会计资格证 kuàijì zīgézhèng – Chứng chỉ kế toán – Accounting Certificate |
| 1372 | 注册会计师 zhùcè kuàijìshī – Kế toán công chứng – Certified Public Accountant |
| 1373 | 会计职称 kuàijì zhíchēng – Chức danh kế toán – Accounting Title |
| 1374 | 初级会计 chūjí kuàijì – Kế toán sơ cấp – Junior Accountant |
| 1375 | 中级会计 zhōngjí kuàijì – Kế toán trung cấp – Intermediate Accountant |
| 1376 | 高级会计 gāojí kuàijì – Kế toán cao cấp – Senior Accountant |
| 1377 | 财务资格 cáiwù zīgé – Chứng chỉ tài chính – Finance Qualification |
| 1378 | 专业证书 zhuānyè zhèngshū – Chứng chỉ chuyên môn – Professional Certificate |
| 1379 | 学历 xuélì – Trình độ học vấn – Educational Background |
| 1380 | 本科学历 běnkē xuélì – Bằng đại học – Bachelor’s Degree |
| 1381 | 硕士学历 shuòshì xuélì – Bằng thạc sĩ – Master’s Degree |
| 1382 | 工作年限 gōngzuò niánxiàn – Số năm kinh nghiệm – Years of Experience |
| 1383 | 财务知识 cáiwù zhīshi – Kiến thức tài chính – Financial Knowledge |
| 1384 | 会计知识 kuàijì zhīshi – Kiến thức kế toán – Accounting Knowledge |
| 1385 | 专业背景 zhuānyè bèijǐng – Nền tảng chuyên môn – Professional Background |
| 1386 | 财务理论 cáiwù lǐlùn – Lý thuyết tài chính – Financial Theory |
| 1387 | 实际操作 shíjì cāozuò – Thực hành thực tế – Practical Operation |
| 1388 | 实务经验 shíwù jīngyàn – Kinh nghiệm thực tế – Practical Experience |
| 1389 | 工作流程 gōngzuò liúchéng – Quy trình làm việc – Workflow |
| 1390 | 工作标准 gōngzuò biāozhǔn – Tiêu chuẩn công việc – Work Standards |
| 1391 | 内部流程 nèibù liúchéng – Quy trình nội bộ – Internal Process |
| 1392 | 审批制度 shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt – Approval Policy |
| 1393 | 授权审批 shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo thẩm quyền – Authorization Approval |
| 1394 | 财务审批 cáiwù shěnpī – Phê duyệt tài chính – Financial Approval |
| 1395 | 合同审核 hétóng shěnhé – Kiểm tra hợp đồng – Contract Review |
| 1396 | 合同管理 hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng – Contract Management |
| 1397 | 合同付款 hétóng fùkuǎn – Thanh toán hợp đồng – Contract Payment |
| 1398 | 收款管理 shōukuǎn guǎnlǐ – Quản lý thu tiền – Collection Management |
| 1399 | 付款管理 fùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thanh toán – Payment Management |
| 1400 | 付款申请 fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán – Payment Request |
| 1401 | 收款凭证 shōukuǎn píngzhèng – Chứng từ thu tiền – Receipt Voucher |
| 1402 | 付款凭证 fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ chi tiền – Payment Voucher |
| 1403 | 银行付款 yínháng fùkuǎn – Thanh toán qua ngân hàng – Bank Payment |
| 1404 | 网上银行 wǎngshàng yínháng – Ngân hàng điện tử – Online Banking |
| 1405 | 银行流水 yínháng liúshuǐ – Sao kê ngân hàng – Bank Statement |
| 1406 | 对账单 duìzhàngdān – Bảng đối chiếu – Reconciliation Statement |
| 1407 | 回单 huídān – Giấy báo Có/Nợ – Bank Advice Slip |
| 1408 | 汇款 huìkuǎn – Chuyển khoản – Remittance |
| 1409 | 转账 zhuǎnzhàng – Chuyển tiền – Transfer |
| 1410 | 收据 shōujù – Biên lai thu tiền – Receipt |
| 1411 | 收入确认 shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition |
| 1412 | 成本确认 chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí – Cost Recognition |
| 1413 | 费用确认 fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí – Expense Recognition |
| 1414 | 权责发生制 quánzé fāshēngzhì – Nguyên tắc dồn tích – Accrual Basis |
| 1415 | 收付实现制 shōufù shíxiànzhì – Nguyên tắc tiền mặt – Cash Basis |
| 1416 | 会计期间 kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting Period |
| 1417 | 会计年度 kuàijì niándù – Năm tài chính – Fiscal Year |
| 1418 | 月末结账 yuèmò jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 1419 | 年末结账 niánmò jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 1420 | 调整分录 tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting Entry |
| 1421 | 结转分录 jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển – Closing Entry |
| 1422 | 冲销 chōngxiāo – Hạch toán đảo – Reversal Entry |
| 1423 | 红字冲销 hóngzì chōngxiāo – Ghi âm điều chỉnh – Red Reversal Entry |
| 1424 | 暂估 zàngū – Tạm tính – Temporary Accrual |
| 1425 | 预提 yùtí – Trích trước – Accrued Expense |
| 1426 | 摊销 tānxiāo – Phân bổ – Amortization |
| 1427 | 长期待摊费用 chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term Deferred Expense |
| 1428 | 预付账款 yùfù zhàngkuǎn – Trả trước người bán – Prepaid Accounts |
| 1429 | 预收账款 yùshōu zhàngkuǎn – Người mua trả trước – Unearned Revenue |
| 1430 | 其他应收款 qítā yìngshōu kuǎn – Phải thu khác – Other Receivables |
| 1431 | 其他应付款 qítā yìngfù kuǎn – Phải trả khác – Other Payables |
| 1432 | 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Bad Debt Provision |
| 1433 | 坏账损失 huàizhàng sǔnshī – Tổn thất nợ xấu – Bad Debt Loss |
| 1434 | 信用管理 xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng – Credit Management |
| 1435 | 信用额度 xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng – Credit Limit |
| 1436 | 应收账龄 yìngshōu zhànglíng – Tuổi nợ phải thu – Receivable Aging |
| 1437 | 回款周期 huíkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thu tiền – Collection Cycle |
| 1438 | 付款周期 fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán – Payment Cycle |
| 1439 | 资金成本 zījīn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn – Cost of Capital |
| 1440 | 资本结构 zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn – Capital Structure |
| 1441 | 营运资本 yíngyùn zīběn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 1442 | 现金余额 xiànjīn yúé – Số dư tiền mặt – Cash Balance |
| 1443 | 银行余额 yínháng yúé – Số dư ngân hàng – Bank Balance |
| 1444 | 资金余额 zījīn yúé – Số dư nguồn vốn – Fund Balance |
| 1445 | 财务状况 cáiwù zhuàngkuàng – Tình hình tài chính – Financial Position |
| 1446 | 经营状况 jīngyíng zhuàngkuàng – Tình hình kinh doanh – Business Performance |
| 1447 | 盈利水平 yínglì shuǐpíng – Mức sinh lời – Profitability Level |
| 1448 | 偿债能力分析 chángzhài nénglì fēnxī – Phân tích khả năng thanh toán – Solvency Analysis |
| 1449 | 财务稳定性 cáiwù wěndìngxìng – Tính ổn định tài chính – Financial Stability |
| 1450 | 企业价值 qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value |
| 1451 | 面试问题 miànshì wèntí – Câu hỏi phỏng vấn – Interview Question |
| 1452 | 面试回答 miànshì huídá – Câu trả lời phỏng vấn – Interview Answer |
| 1453 | 自我评价 zìwǒ píngjià – Tự đánh giá bản thân – Self-assessment |
| 1454 | 个人优势 gèrén yōushì – Điểm mạnh cá nhân – Personal Strengths |
| 1455 | 个人缺点 gèrén quēdiǎn – Điểm yếu cá nhân – Personal Weaknesses |
| 1456 | 工作优势 gōngzuò yōushì – Ưu thế trong công việc – Work Strengths |
| 1457 | 工作能力 gōngzuò nénglì – Năng lực làm việc – Working Ability |
| 1458 | 专业水平 zhuānyè shuǐpíng – Trình độ chuyên môn – Professional Level |
| 1459 | 岗位匹配 gǎngwèi pǐpèi – Phù hợp với vị trí – Job Fit |
| 1460 | 职业兴趣 zhíyè xìngqù – Sở thích nghề nghiệp – Career Interest |
| 1461 | 应聘职位 yìngpìn zhíwèi – Vị trí ứng tuyển – Applied Position |
| 1462 | 应聘原因 yìngpìn yuányīn – Lý do ứng tuyển – Reason for Applying |
| 1463 | 离职证明 lízhí zhèngmíng – Giấy xác nhận nghỉ việc – Resignation Certificate |
| 1464 | 推荐信 tuījiànxìn – Thư giới thiệu – Recommendation Letter |
| 1465 | 简历 jiǎnlì – Hồ sơ xin việc – Resume |
| 1466 | 履历表 lǚlìbiǎo – Sơ yếu lý lịch – Curriculum Vitae (CV) |
| 1467 | 面试技巧 miànshì jìqiǎo – Kỹ năng phỏng vấn – Interview Skills |
| 1468 | 面试表现 miànshì biǎoxiàn – Thể hiện khi phỏng vấn – Interview Performance |
| 1469 | 入职培训 rùzhí péixùn – Đào tạo hội nhập – Onboarding Training |
| 1470 | 试用期考核 shìyòngqī kǎohé – Đánh giá thử việc – Probation Evaluation |
| 1471 | 工作汇报 gōngzuò huìbào – Báo cáo công việc – Work Report |
| 1472 | 财务汇总 cáiwù huìzǒng – Tổng hợp tài chính – Financial Summary |
| 1473 | 数据汇总 shùjù huìzǒng – Tổng hợp dữ liệu – Data Consolidation |
| 1474 | 报表汇总 bàobiǎo huìzǒng – Tổng hợp báo cáo – Report Consolidation |
| 1475 | 月度分析 yuèdù fēnxī – Phân tích tháng – Monthly Analysis |
| 1476 | 季度分析 jìdù fēnxī – Phân tích quý – Quarterly Analysis |
| 1477 | 年度分析 niándù fēnxī – Phân tích năm – Annual Analysis |
| 1478 | 财务总结报告 cáiwù zǒngjié bàogào – Báo cáo tổng kết tài chính – Financial Summary Report |
| 1479 | 财务预算执行率 cáiwù yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget Execution Rate |
| 1480 | 经营预算 jīngyíng yùsuàn – Ngân sách hoạt động – Operating Budget |
| 1481 | 收入预测 shōurù yùcè – Dự báo doanh thu – Revenue Forecast |
| 1482 | 利润预测 lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 1483 | 成本预测 chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost Forecast |
| 1484 | 财务预测模型 cáiwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo tài chính – Financial Forecast Model |
| 1485 | 财务目标 cáiwù mùbiāo – Mục tiêu tài chính – Financial Goal |
| 1486 | 预算控制 yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budget Control |
| 1487 | 成本预算控制 chéngběn yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách chi phí – Cost Budget Control |
| 1488 | 收益管理 shōuyì guǎnlǐ – Quản lý lợi nhuận – Revenue Management |
| 1489 | 利润管理 lìrùn guǎnlǐ – Quản lý lợi nhuận – Profit Management |
| 1490 | 绩效管理 jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu suất – Performance Management |
| 1491 | 绩效考核 jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu suất – Performance Evaluation |
| 1492 | 财务绩效 cáiwù jìxiào – Hiệu quả tài chính – Financial Performance |
| 1493 | 工作绩效 gōngzuò jìxiào – Hiệu quả công việc – Work Performance |
| 1494 | 工作效率提升 gōngzuò xiàolǜ tíshēng – Nâng cao hiệu quả công việc – Work Efficiency Improvement |
| 1495 | 流程优化 liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình – Process Optimization |
| 1496 | 财务流程优化 cáiwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình tài chính – Financial Process Optimization |
| 1497 | 数据分析能力 shùjù fēnxī nénglì – Khả năng phân tích dữ liệu – Data Analysis Skills |
| 1498 | 报表分析能力 bàobiǎo fēnxī nénglì – Khả năng phân tích báo cáo – Report Analysis Skills |
| 1499 | 财务管理能力 cáiwù guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý tài chính – Financial Management Skills |
| 1500 | 风险识别 fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro – Risk Identification |
| 1501 | 风险预警 fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk Warning |
| 1502 | 风险防控 fēngxiǎn fángkòng – Phòng ngừa rủi ro – Risk Prevention |
| 1503 | 风险应对 fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro – Risk Response |
| 1504 | 财务监控 cáiwù jiānkòng – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 1505 | 经营监控 jīngyíng jiānkòng – Giám sát hoạt động kinh doanh – Business Monitoring |
| 1506 | 内控管理 nèikòng guǎnlǐ – Quản lý kiểm soát nội bộ – Internal Control Management |
| 1507 | 内控流程 nèikòng liúchéng – Quy trình kiểm soát nội bộ – Internal Control Process |
| 1508 | 内控审计 nèikòng shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal Audit |
| 1509 | 合规经营 héguī jīngyíng – Hoạt động tuân thủ – Compliance Operation |
| 1510 | 法规遵循 fǎguī zūnxún – Tuân thủ pháp luật – Regulatory Compliance |
| 1511 | 税务合规 shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax Compliance |
| 1512 | 财务合规 cáiwù héguī – Tuân thủ tài chính – Financial Compliance |
| 1513 | 财务规范化 cáiwù guīfànhuà – Chuẩn hóa tài chính – Financial Standardization |
| 1514 | 财务数字化 cáiwù shùzìhuà – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digitalization |
| 1515 | 财务共享服务 cáiwù gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Services |
| 1516 | 数据安全 shùjù ānquán – An toàn dữ liệu – Data Security |
| 1517 | 信息安全 xìnxī ānquán – An toàn thông tin – Information Security |
| 1518 | 保密协议 bǎomì xiéyì – Thỏa thuận bảo mật – Confidentiality Agreement |
| 1519 | 保密意识 bǎomì yìshí – Ý thức bảo mật – Confidentiality Awareness |
| 1520 | 审批权限 shěnpī quánxiàn – Quyền phê duyệt – Approval Authority |
| 1521 | 岗位权限 gǎngwèi quánxiàn – Quyền hạn chức vụ – Position Authority |
| 1522 | 职责分离 zhízé fēnlí – Phân tách nhiệm vụ – Segregation of Duties |
| 1523 | 授权管理 shòuquán guǎnlǐ – Quản lý ủy quyền – Authorization Management |
| 1524 | 财务授权 cáiwù shòuquán – Ủy quyền tài chính – Financial Authorization |
| 1525 | 审批权限管理 shěnpī quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền phê duyệt – Approval Rights Management |
| 1526 | 数据共享 shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu – Data Sharing |
| 1527 | 数据管理 shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu – Data Management |
| 1528 | 数据质量 shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu – Data Quality |
| 1529 | 数据完整性 shùjù wánzhěngxìng – Tính toàn vẹn dữ liệu – Data Integrity |
| 1530 | 数据一致性 shùjù yízhìxìng – Tính nhất quán dữ liệu – Data Consistency |
| 1531 | 数据准确率 shùjù zhǔnquèlǜ – Độ chính xác dữ liệu – Data Accuracy Rate |
| 1532 | 财务系统 cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính – Financial System |
| 1533 | 财务平台 cáiwù píngtái – Nền tảng tài chính – Financial Platform |
| 1534 | 企业资源计划 qǐyè zīyuán jìhuà – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – Enterprise Resource Planning (ERP) |
| 1535 | 财务信息系统 cáiwù xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin tài chính – Financial Information System |
| 1536 | 管理信息系统 guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin quản lý – Management Information System |
| 1537 | 商业智能 shāngyè zhìnéng – Trí tuệ kinh doanh – Business Intelligence (BI) |
| 1538 | 数据仓库 shùjù cāngkù – Kho dữ liệu – Data Warehouse |
| 1539 | 数据建模 shùjù jiànmó – Mô hình hóa dữ liệu – Data Modeling |
| 1540 | 自动化流程 zìdònghuà liúchéng – Quy trình tự động hóa – Automated Process |
| 1541 | 财务机器人 cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Finance Robot (RPA) |
| 1542 | 流程自动化 liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình – Process Automation |
| 1543 | 财务转型 cáiwù zhuǎnxíng – Chuyển đổi tài chính – Finance Transformation |
| 1544 | 数字化转型 shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số – Digital Transformation |
| 1545 | 持续改进 chíxù gǎijìn – Cải tiến liên tục – Continuous Improvement |
| 1546 | 创新能力 chuàngxīn nénglì – Khả năng đổi mới – Innovation Capability |
| 1547 | 战略思维 zhànlüè sīwéi – Tư duy chiến lược – Strategic Thinking |
| 1548 | 商业思维 shāngyè sīwéi – Tư duy kinh doanh – Business Mindset |
| 1549 | 财务战略 cáiwù zhànlüè – Chiến lược tài chính – Financial Strategy |
| 1550 | 企业战略 qǐyè zhànlüè – Chiến lược doanh nghiệp – Corporate Strategy |
| 1551 | 请介绍一下自己 qǐng jièshào yíxià zìjǐ – Hãy giới thiệu về bản thân – Please introduce yourself |
| 1552 | 自我介绍能力 zìwǒ jièshào nénglì – Kỹ năng giới thiệu bản thân – Self-introduction Skill |
| 1553 | 请谈谈您的工作经验 qǐng tán tán nín de gōngzuò jīngyàn – Hãy nói về kinh nghiệm làm việc của bạn – Please talk about your work experience |
| 1554 | 您为什么应聘这个职位 nín wèishénme yìngpìn zhège zhíwèi – Tại sao bạn ứng tuyển vị trí này? – Why are you applying for this position? |
| 1555 | 您为什么离开上一家公司 nín wèishénme líkāi shàng yì jiā gōngsī – Tại sao bạn nghỉ công ty trước? – Why did you leave your previous company? |
| 1556 | 您最大的优势是什么 nín zuìdà de yōushì shì shénme – Điểm mạnh lớn nhất của bạn là gì? – What is your greatest strength? |
| 1557 | 您最大的缺点是什么 nín zuìdà de quēdiǎn shì shénme – Điểm yếu lớn nhất của bạn là gì? – What is your greatest weakness? |
| 1558 | 您能承受工作压力吗 nín néng chéngshòu gōngzuò yālì ma – Bạn có chịu được áp lực công việc không? – Can you work under pressure? |
| 1559 | 您的职业规划是什么 nín de zhíyè guīhuà shì shénme – Định hướng nghề nghiệp của bạn là gì? – What is your career plan? |
| 1560 | 您期望的薪资是多少 nín qīwàng de xīnzī shì duōshǎo – Mức lương mong muốn là bao nhiêu? – What is your expected salary? |
| 1561 | 熟悉财务报表 shúxī cáiwù bàobiǎo – Thành thạo báo cáo tài chính – Familiar with Financial Statements |
| 1562 | 熟悉总账业务 shúxī zǒngzhàng yèwù – Thành thạo nghiệp vụ sổ cái – Familiar with General Ledger |
| 1563 | 熟悉税务申报 shúxī shuìwù shēnbào – Thành thạo kê khai thuế – Familiar with Tax Filing |
| 1564 | 熟悉成本核算 shúxī chéngběn hésuàn – Thành thạo hạch toán chi phí – Familiar with Cost Accounting |
| 1565 | 熟悉预算管理 shúxī yùsuàn guǎnlǐ – Thành thạo quản lý ngân sách – Familiar with Budget Management |
| 1566 | 熟悉财务分析 shúxī cáiwù fēnxī – Thành thạo phân tích tài chính – Familiar with Financial Analysis |
| 1567 | 熟悉ERP系统 shúxī ERP xìtǒng – Thành thạo hệ thống ERP – Familiar with ERP Systems |
| 1568 | 熟悉SAP系统 shúxī SAP xìtǒng – Thành thạo hệ thống SAP – Familiar with SAP |
| 1569 | 熟悉Excel shúxī Excel – Thành thạo Excel – Proficient in Excel |
| 1570 | 熟悉财务软件 shúxī cáiwù ruǎnjiàn – Thành thạo phần mềm tài chính – Proficient in Accounting Software |
| 1571 | 编制财务报表 biānzhì cáiwù bàobiǎo – Lập báo cáo tài chính – Prepare Financial Statements |
| 1572 | 编制预算 biānzhì yùsuàn – Lập ngân sách – Prepare Budget |
| 1573 | 编制现金流量表 biānzhì xiànjīn liúliàng biǎo – Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Prepare Cash Flow Statement |
| 1574 | 编制利润表 biānzhì lìrùn biǎo – Lập báo cáo kết quả kinh doanh – Prepare Income Statement |
| 1575 | 编制资产负债表 biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo – Lập bảng cân đối kế toán – Prepare Balance Sheet |
| 1576 | 编制管理报告 biānzhì guǎnlǐ bàogào – Lập báo cáo quản trị – Prepare Management Report |
| 1577 | 编制税务报表 biānzhì shuìwù bàobiǎo – Lập báo cáo thuế – Prepare Tax Reports |
| 1578 | 编制月报 biānzhì yuèbào – Lập báo cáo tháng – Prepare Monthly Reports |
| 1579 | 编制年报 biānzhì niánbào – Lập báo cáo năm – Prepare Annual Reports |
| 1580 | 编制决算 biānzhì juésuàn – Lập quyết toán – Prepare Final Accounts |
| 1581 | 审核凭证 shěnhé píngzhèng – Kiểm tra chứng từ – Review Vouchers |
| 1582 | 审核发票 shěnhé fāpiào – Kiểm tra hóa đơn – Review Invoices |
| 1583 | 审核合同 shěnhé hétóng – Kiểm tra hợp đồng – Review Contracts |
| 1584 | 审核费用 shěnhé fèiyòng – Kiểm tra chi phí – Review Expenses |
| 1585 | 审核付款 shěnhé fùkuǎn – Kiểm tra thanh toán – Review Payments |
| 1586 | 审核收入 shěnhé shōurù – Kiểm tra doanh thu – Review Revenue |
| 1587 | 审核成本 shěnhé chéngběn – Kiểm tra chi phí – Review Costs |
| 1588 | 审核库存 shěnhé kùcún – Kiểm tra tồn kho – Review Inventory |
| 1589 | 审核资产 shěnhé zīchǎn – Kiểm tra tài sản – Review Assets |
| 1590 | 审核账目 shěnhé zhàngmù – Kiểm tra sổ sách – Review Accounts |
| 1591 | 核对银行流水 héduì yínháng liúshuǐ – Đối chiếu sao kê ngân hàng – Reconcile Bank Statements |
| 1592 | 核对账目 héduì zhàngmù – Đối chiếu sổ sách – Reconcile Accounts |
| 1593 | 核对往来账 héduì wǎnglái zhàng – Đối chiếu công nợ – Reconcile Current Accounts |
| 1594 | 核对库存 héduì kùcún – Đối chiếu tồn kho – Reconcile Inventory |
| 1595 | 核对税务 héduì shuìwù – Đối chiếu thuế – Reconcile Tax Records |
| 1596 | 核对数据 héduì shùjù – Đối chiếu dữ liệu – Verify Data |
| 1597 | 核对余额 héduì yúé – Đối chiếu số dư – Reconcile Balances |
| 1598 | 核对发票 héduì fāpiào – Đối chiếu hóa đơn – Verify Invoices |
| 1599 | 核对付款 héduì fùkuǎn – Đối chiếu thanh toán – Verify Payments |
| 1600 | 核对收款 héduì shōukuǎn – Đối chiếu thu tiền – Verify Collections |
| 1601 | 分析财务数据 fēnxī cáiwù shùjù – Phân tích dữ liệu tài chính – Analyze Financial Data |
| 1602 | 分析成本 fēnxī chéngběn – Phân tích chi phí – Analyze Costs |
| 1603 | 分析利润 fēnxī lìrùn – Phân tích lợi nhuận – Analyze Profit |
| 1604 | 分析现金流 fēnxī xiànjīn liú – Phân tích dòng tiền – Analyze Cash Flow |
| 1605 | 分析预算执行情况 fēnxī yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Phân tích thực hiện ngân sách – Analyze Budget Performance |
| 1606 | 分析经营成果 fēnxī jīngyíng chéngguǒ – Phân tích kết quả kinh doanh – Analyze Business Performance |
| 1607 | 分析经营风险 fēnxī jīngyíng fēngxiǎn – Phân tích rủi ro kinh doanh – Analyze Business Risks |
| 1608 | 分析财务风险 fēnxī cáiwù fēngxiǎn – Phân tích rủi ro tài chính – Analyze Financial Risks |
| 1609 | 分析财务指标 fēnxī cáiwù zhǐbiāo – Phân tích chỉ số tài chính – Analyze Financial Ratios |
| 1610 | 分析资产结构 fēnxī zīchǎn jiégòu – Phân tích cơ cấu tài sản – Analyze Asset Structure |
| 1611 | 优化财务流程 yōuhuà cáiwù liúchéng – Tối ưu quy trình tài chính – Optimize Financial Processes |
| 1612 | 优化成本 yōuhuà chéngběn – Tối ưu chi phí – Optimize Costs |
| 1613 | 优化预算 yōuhuà yùsuàn – Tối ưu ngân sách – Optimize Budget |
| 1614 | 优化资金管理 yōuhuà zījīn guǎnlǐ – Tối ưu quản lý vốn – Optimize Fund Management |
| 1615 | 优化库存管理 yōuhuà kùcún guǎnlǐ – Tối ưu quản lý tồn kho – Optimize Inventory Management |
| 1616 | 优化税务管理 yōuhuà shuìwù guǎnlǐ – Tối ưu quản lý thuế – Optimize Tax Management |
| 1617 | 优化报销流程 yōuhuà bàoxiāo liúchéng – Tối ưu quy trình thanh toán – Optimize Reimbursement Process |
| 1618 | 优化付款流程 yōuhuà fùkuǎn liúchéng – Tối ưu quy trình thanh toán – Optimize Payment Process |
| 1619 | 优化审批流程 yōuhuà shěnpī liúchéng – Tối ưu quy trình phê duyệt – Optimize Approval Process |
| 1620 | 优化数据管理 yōuhuà shùjù guǎnlǐ – Tối ưu quản lý dữ liệu – Optimize Data Management |
| 1621 | 财务决策支持 cáiwù juécè zhīchí – Hỗ trợ quyết định tài chính – Financial Decision Support |
| 1622 | 提高工作效率 tígāo gōngzuò xiàolǜ – Nâng cao hiệu quả công việc – Improve Work Efficiency |
| 1623 | 提高数据准确性 tígāo shùjù zhǔnquèxìng – Nâng cao độ chính xác dữ liệu – Improve Data Accuracy |
| 1624 | 提高盈利能力 tígāo yínglì nénglì – Nâng cao khả năng sinh lời – Improve Profitability |
| 1625 | 提高资金利用率 tígāo zījīn lìyònglǜ – Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn – Improve Capital Utilization |
| 1626 | 加强内部控制 jiāqiáng nèibù kòngzhì – Tăng cường kiểm soát nội bộ – Strengthen Internal Control |
| 1627 | 降低经营风险 jiàngdī jīngyíng fēngxiǎn – Giảm rủi ro kinh doanh – Reduce Business Risk |
| 1628 | 降低财务风险 jiàngdī cáiwù fēngxiǎn – Giảm rủi ro tài chính – Reduce Financial Risk |
| 1629 | 控制经营成本 kòngzhì jīngyíng chéngběn – Kiểm soát chi phí hoạt động – Control Operating Costs |
| 1630 | 控制预算 kòngzhì yùsuàn – Kiểm soát ngân sách – Control Budget |
| 1631 | 财务负责人面试 cáiwù fùzérén miànshì – Phỏng vấn vị trí phụ trách tài chính – Finance Manager Interview |
| 1632 | 总账会计面试 zǒngzhàng kuàijì miànshì – Phỏng vấn kế toán tổng hợp – General Ledger Accountant Interview |
| 1633 | 面试成功 miànshì chénggōng – Phỏng vấn thành công – Successful Interview |
| 1634 | 面试通过 miànshì tōngguò – Đậu phỏng vấn – Pass the Interview |
| 1635 | 录用通知 lùyòng tōngzhī – Thông báo trúng tuyển – Offer Letter |
| 1636 | 入职通知 rùzhí tōngzhī – Thông báo nhận việc – Joining Notice |
| 1637 | 劳动合同 láodòng hétóng – Hợp đồng lao động – Employment Contract |
| 1638 | 转正 zhuǎnzhèng – Chính thức sau thử việc – Confirmation of Employment |
| 1639 | 职业成长 zhíyè chéngzhǎng – Phát triển nghề nghiệp – Career Growth |
| 1640 | 财务领导力 cáiwù lǐngdǎolì – Năng lực lãnh đạo tài chính – Financial Leadership |
| 1641 | 团队管理 tuánduì guǎnlǐ – Quản lý nhóm – Team Management |
| 1642 | 人员培训 rényuán péixùn – Đào tạo nhân viên – Staff Training |
| 1643 | 知识分享 zhīshi fēnxiǎng – Chia sẻ kiến thức – Knowledge Sharing |
| 1644 | 持续优化 chíxù yōuhuà – Liên tục tối ưu – Continuous Optimization |
| 1645 | 持续创新 chíxù chuàngxīn – Liên tục đổi mới – Continuous Innovation |
| 1646 | 企业文化 qǐyè wénhuà – Văn hóa doanh nghiệp – Corporate Culture |
| 1647 | 职业道德 zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp – Professional Ethics |
| 1648 | 诚信 chéngxìn – Trung thực – Integrity |
| 1649 | 敬业精神 jìngyè jīngshén – Tinh thần tận tụy với công việc – Professional Dedication |
| 1650 | 财务共享中心 cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 1651 | 财务共享平台 cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Financial Shared Platform |
| 1652 | 财务运营 cáiwù yùnyíng – Vận hành tài chính – Financial Operations |
| 1653 | 财务运营管理 cáiwù yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành tài chính – Financial Operations Management |
| 1654 | 财务监测 cáiwù jiāncè – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 1655 | 财务监督 cáiwù jiāndū – Giám sát tài chính – Financial Supervision |
| 1656 | 财务评价 cáiwù píngjià – Đánh giá tài chính – Financial Evaluation |
| 1657 | 财务考核 cáiwù kǎohé – Đánh giá tài chính – Financial Assessment |
| 1658 | 财务指标体系 cáiwù zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu tài chính – Financial Indicator System |
| 1659 | 经营指标 jīngyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu kinh doanh – Business Indicators |
| 1660 | 盈亏平衡点 yíngkuī pínghéngdiǎn – Điểm hòa vốn – Break-even Point |
| 1661 | 边际贡献 biānjì gòngxiàn – Lợi nhuận cận biên – Contribution Margin |
| 1662 | 边际利润 biānjì lìrùn – Lợi nhuận biên – Marginal Profit |
| 1663 | 单位成本 dānwèi chéngběn – Chi phí đơn vị – Unit Cost |
| 1664 | 单位售价 dānwèi shòujià – Giá bán đơn vị – Unit Selling Price |
| 1665 | 单位利润 dānwèi lìrùn – Lợi nhuận đơn vị – Unit Profit |
| 1666 | 固定成本 gùdìng chéngběn – Chi phí cố định – Fixed Cost |
| 1667 | 变动成本 biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi – Variable Cost |
| 1668 | 半变动成本 bàn biàndòng chéngběn – Chi phí hỗn hợp – Mixed Cost |
| 1669 | 成本结构 chéngběn jiégòu – Cơ cấu chi phí – Cost Structure |
| 1670 | 成本动因 chéngběn dòngyīn – Yếu tố tạo chi phí – Cost Driver |
| 1671 | 作业成本法 zuòyè chéngběnfǎ – Phương pháp ABC – Activity-Based Costing |
| 1672 | 标准成本 biāozhǔn chéngběn – Chi phí tiêu chuẩn – Standard Cost |
| 1673 | 实际成本 shíjì chéngběn – Chi phí thực tế – Actual Cost |
| 1674 | 成本差异 chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí – Cost Variance |
| 1675 | 预算差异分析 yùsuàn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch ngân sách – Budget Variance Analysis |
| 1676 | 盈利分析 yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận – Profitability Analysis |
| 1677 | 投资分析报告 tóuzī fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích đầu tư – Investment Analysis Report |
| 1678 | 财务预测分析 cáiwù yùcè fēnxī – Phân tích dự báo tài chính – Financial Forecast Analysis |
| 1679 | 财务可行性分析 cáiwù kěxíngxìng fēnxī – Phân tích tính khả thi tài chính – Financial Feasibility Analysis |
| 1680 | 内部收益率 nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 1681 | 净现值 jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại thuần – Net Present Value (NPV) |
| 1682 | 投资回收期 tóuzī huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback Period |
| 1683 | 资本预算 zīběn yùsuàn – Ngân sách đầu tư – Capital Budgeting |
| 1684 | 投资预算 tóuzī yùsuàn – Dự toán đầu tư – Investment Budget |
| 1685 | 投资风险 tóuzī fēngxiǎn – Rủi ro đầu tư – Investment Risk |
| 1686 | 投资收益 tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư – Investment Income |
| 1687 | 投资决策 tóuzī juécè – Quyết định đầu tư – Investment Decision |
| 1688 | 融资计划 róngzī jìhuà – Kế hoạch huy động vốn – Financing Plan |
| 1689 | 融资成本 róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn – Financing Cost |
| 1690 | 银行融资 yínháng róngzī – Tài trợ ngân hàng – Bank Financing |
| 1691 | 长期借款 chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term Loan |
| 1692 | 短期借款 duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term Loan |
| 1693 | 应付债券 yìngfù zhàiquàn – Trái phiếu phải trả – Bonds Payable |
| 1694 | 实收资本 shíshōu zīběn – Vốn góp thực tế – Paid-in Capital |
| 1695 | 注册资本 zhùcè zīběn – Vốn điều lệ – Registered Capital |
| 1696 | 资本公积 zīběn gōngjī – Thặng dư vốn cổ phần – Capital Reserve |
| 1697 | 盈余公积 yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ – Surplus Reserve |
| 1698 | 未分配利润 wèifēnpèi lìrùn – Lợi nhuận chưa phân phối – Retained Earnings |
| 1699 | 股东权益 gǔdōng quányì – Vốn chủ sở hữu – Shareholders’ Equity |
| 1700 | 股东 gǔdōng – Cổ đông – Shareholder |
| 1701 | 董事会 dǒngshìhuì – Hội đồng quản trị – Board of Directors |
| 1702 | 监事会 jiānshìhuì – Ban kiểm soát – Board of Supervisors |
| 1703 | 总经理 zǒngjīnglǐ – Tổng giám đốc – General Manager |
| 1704 | 财务委员会 cáiwù wěiyuánhuì – Ủy ban tài chính – Finance Committee |
| 1705 | 审计委员会 shěnjì wěiyuánhuì – Ủy ban kiểm toán – Audit Committee |
| 1706 | 内控委员会 nèikòng wěiyuánhuì – Ủy ban kiểm soát nội bộ – Internal Control Committee |
| 1707 | 财务审批制度 cáiwù shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt tài chính – Financial Approval Policy |
| 1708 | 预算审批 yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách – Budget Approval |
| 1709 | 合同审批 hétóng shěnpī – Phê duyệt hợp đồng – Contract Approval |
| 1710 | 印章管理 yìnzhāng guǎnlǐ – Quản lý con dấu – Seal Management |
| 1711 | 财务印章 cáiwù yìnzhāng – Con dấu tài chính – Financial Seal |
| 1712 | 网银权限 wǎngyín quánxiàn – Quyền sử dụng ngân hàng điện tử – Online Banking Authority |
| 1713 | 付款审批流程 fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán – Payment Approval Process |
| 1714 | 收款流程 shōukuǎn liúchéng – Quy trình thu tiền – Collection Process |
| 1715 | 报销流程 bàoxiāo liúchéng – Quy trình thanh toán chi phí – Reimbursement Process |
| 1716 | 采购流程 cǎigòu liúchéng – Quy trình mua hàng – Procurement Process |
| 1717 | 销售流程 xiāoshòu liúchéng – Quy trình bán hàng – Sales Process |
| 1718 | 库存流程 kùcún liúchéng – Quy trình quản lý tồn kho – Inventory Process |
| 1719 | 财务流程设计 cáiwù liúchéng shèjì – Thiết kế quy trình tài chính – Financial Process Design |
| 1720 | 流程改进 liúchéng gǎijìn – Cải tiến quy trình – Process Improvement |
| 1721 | 财务标准化 cáiwù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa tài chính – Financial Standardization |
| 1722 | 财务制度优化 cáiwù zhìdù yōuhuà – Tối ưu chế độ tài chính – Financial Policy Optimization |
| 1723 | 风险预防 fēngxiǎn yùfáng – Phòng ngừa rủi ro – Risk Prevention |
| 1724 | 风险监测 fēngxiǎn jiāncè – Giám sát rủi ro – Risk Monitoring |
| 1725 | 风险报告 fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro – Risk Report |
| 1726 | 财务预警系统 cáiwù yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo tài chính – Financial Early Warning System |
| 1727 | 异常分析 yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường – Exception Analysis |
| 1728 | 异常处理 yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường – Exception Handling |
| 1729 | 财务异常 cáiwù yìcháng – Bất thường tài chính – Financial Exception |
| 1730 | 月度预算 yuèdù yùsuàn – Ngân sách tháng – Monthly Budget |
| 1731 | 季度预算 jìdù yùsuàn – Ngân sách quý – Quarterly Budget |
| 1732 | 年度预算 niándù yùsuàn – Ngân sách năm – Annual Budget |
| 1733 | 滚动预算 gǔndòng yùsuàn – Ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget |
| 1734 | 弹性预算 tánxìng yùsuàn – Ngân sách linh hoạt – Flexible Budget |
| 1735 | 全面预算 quánmiàn yùsuàn – Ngân sách toàn diện – Comprehensive Budget |
| 1736 | 财务预算方案 cáiwù yùsuàn fāng’àn – Phương án ngân sách tài chính – Financial Budget Plan |
| 1737 | 预算调整 yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment |
| 1738 | 预算审批表 yùsuàn shěnpībiǎo – Phiếu phê duyệt ngân sách – Budget Approval Form |
| 1739 | 预算执行分析 yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget Execution Analysis |
| 1740 | 工作责任 gōngzuò zérèn – Trách nhiệm công việc – Job Responsibility |
| 1741 | 工作纪律 gōngzuò jìlǜ – Kỷ luật lao động – Work Discipline |
| 1742 | 工作主动性 gōngzuò zhǔdòngxìng – Tính chủ động trong công việc – Initiative at Work |
| 1743 | 学习态度 xuéxí tàidù – Thái độ học tập – Learning Attitude |
| 1744 | 职业素质 zhíyè sùzhì – Phẩm chất nghề nghiệp – Professional Quality |
| 1745 | 职业责任感 zhíyè zérèngǎn – Tinh thần trách nhiệm nghề nghiệp – Professional Responsibility |
| 1746 | 执行能力 zhíxíng nénglì – Khả năng thực hiện – Execution Ability |
| 1747 | 分析能力 fēnxī nénglì – Khả năng phân tích – Analytical Ability |
| 1748 | 决策能力 juécè nénglì – Khả năng ra quyết định – Decision-making Ability |
| 1749 | 组织能力 zǔzhī nénglì – Khả năng tổ chức – Organizational Ability |
| 1750 | 统筹能力 tǒngchóu nénglì – Khả năng điều phối tổng thể – Coordination Ability |
| 1751 | 计划能力 jìhuà nénglì – Khả năng lập kế hoạch – Planning Ability |
| 1752 | 管理能力 guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý – Management Ability |
| 1753 | 监督能力 jiāndū nénglì – Khả năng giám sát – Supervisory Ability |
| 1754 | 判断能力 pànduàn nénglì – Khả năng phán đoán – Judgment Ability |
| 1755 | 风险意识 fēngxiǎn yìshí – Ý thức rủi ro – Risk Awareness |
| 1756 | 数据洞察力 shùjù dòngchálì – Khả năng nhìn nhận dữ liệu – Data Insight |
| 1757 | 财务敏感度 cáiwù mǐngǎndù – Độ nhạy tài chính – Financial Acumen |
| 1758 | 成本意识 chéngběn yìshí – Ý thức chi phí – Cost Awareness |
| 1759 | 效益意识 xiàoyì yìshí – Ý thức hiệu quả – Efficiency Awareness |
| 1760 | 财务共享模式 cáiwù gòngxiǎng móshì – Mô hình tài chính dùng chung – Shared Finance Model |
| 1761 | 集团财务 jítuán cáiwù – Tài chính tập đoàn – Group Finance |
| 1762 | 集团会计 jítuán kuàijì – Kế toán tập đoàn – Group Accounting |
| 1763 | 合并报表 hébìng bàobiǎo – Báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Financial Statements |
| 1764 | 合并资产负债表 hébìng zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán hợp nhất – Consolidated Balance Sheet |
| 1765 | 合并利润表 hébìng lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất – Consolidated Income Statement |
| 1766 | 合并现金流量表 hébìng xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất – Consolidated Cash Flow Statement |
| 1767 | 内部交易 nèibù jiāoyì – Giao dịch nội bộ – Intercompany Transaction |
| 1768 | 内部往来 nèibù wǎnglái – Công nợ nội bộ – Intercompany Balance |
| 1769 | 抵销分录 dǐxiāo fēnlù – Bút toán loại trừ – Elimination Entry |
| 1770 | 会计估计变更 kuàijì gūjì biàngēng – Thay đổi ước tính kế toán – Change in Accounting Estimate |
| 1771 | 会计政策变更 kuàijì zhèngcè biàngēng – Thay đổi chính sách kế toán – Change in Accounting Policy |
| 1772 | 会计差错更正 kuàijì chācuò gēngzhèng – Điều chỉnh sai sót kế toán – Correction of Accounting Errors |
| 1773 | 追溯调整 zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố – Retrospective Adjustment |
| 1774 | 财务重述 cáiwù chóngshù – Trình bày lại báo cáo tài chính – Financial Restatement |
| 1775 | 重要性原则 zhòngyàoxìng yuánzé – Nguyên tắc trọng yếu – Materiality Principle |
| 1776 | 谨慎性原则 jǐnshènxìng yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence Principle |
| 1777 | 一致性原则 yízhìxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency Principle |
| 1778 | 配比原则 pèibǐ yuánzé – Nguyên tắc phù hợp – Matching Principle |
| 1779 | 持续经营原则 chíxù jīngyíng yuánzé – Nguyên tắc hoạt động liên tục – Going Concern Principle |
| 1780 | 财务尽职调查 cáiwù jìnzhí diàochá – Thẩm định tài chính – Financial Due Diligence |
| 1781 | 并购项目 bìnggòu xiàngmù – Dự án mua bán sáp nhập – M&A Project |
| 1782 | 企业估值 qǐyè gūzhí – Định giá doanh nghiệp – Business Valuation |
| 1783 | 资产评估 zīchǎn pínggū – Định giá tài sản – Asset Valuation |
| 1784 | 商誉 shāngyù – Lợi thế thương mại – Goodwill |
| 1785 | 无形资产 wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình – Intangible Assets |
| 1786 | 专利权 zhuānlìquán – Quyền sáng chế – Patent Right |
| 1787 | 商标权 shāngbiāoquán – Quyền thương hiệu – Trademark Right |
| 1788 | 著作权 zhùzuòquán – Quyền tác giả – Copyright |
| 1789 | 技术转让费 jìshù zhuǎnràng fèi – Phí chuyển giao công nghệ – Technology Transfer Fee |
| 1790 | 财务共享服务中心 cáiwù gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 1791 | 共享会计 gòngxiǎng kuàijì – Kế toán dùng chung – Shared Accountant |
| 1792 | 流程再造 liúchéng zàizào – Tái cấu trúc quy trình – Business Process Reengineering |
| 1793 | 财务转型项目 cáiwù zhuǎnxíng xiàngmù – Dự án chuyển đổi tài chính – Finance Transformation Project |
| 1794 | 数字财务 shùzì cáiwù – Tài chính số – Digital Finance |
| 1795 | 智能报表 zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo thông minh – Intelligent Reporting |
| 1796 | 财务中台 cáiwù zhōngtái – Nền tảng tài chính trung tâm – Financial Middle Platform |
| 1797 | 数据治理 shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu – Data Governance |
| 1798 | 主数据管理 zhǔ shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu chủ – Master Data Management |
| 1799 | 数据标准化 shùjù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa dữ liệu – Data Standardization |
| 1800 | 财务机器人流程自动化 cáiwù jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng RPA – Robotic Process Automation |
| 1801 | 人工智能财务 réngōng zhìnéng cáiwù – Tài chính ứng dụng AI – AI-powered Finance |
| 1802 | 财务云平台 cáiwù yún píngtái – Nền tảng tài chính đám mây – Financial Cloud Platform |
| 1803 | 云会计 yún kuàijì – Kế toán đám mây – Cloud Accounting |
| 1804 | 电子发票 diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic Invoice |
| 1805 | 电子档案 diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử – Electronic Records |
| 1806 | 无纸化办公 wúzhǐhuà bàngōng – Văn phòng không giấy tờ – Paperless Office |
| 1807 | 自动对账 zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automatic Reconciliation |
| 1808 | 自动报税 zìdòng bàoshuì – Kê khai thuế tự động – Automated Tax Filing |
| 1809 | 自动生成报表 zìdòng shēngchéng bàobiǎo – Tự động tạo báo cáo – Automated Report Generation |
| 1810 | 财务共享团队 cáiwù gòngxiǎng tuánduì – Đội ngũ tài chính dùng chung – Shared Finance Team |
| 1811 | 跨区域管理 kuà qūyù guǎnlǐ – Quản lý đa khu vực – Cross-regional Management |
| 1812 | 跨国公司 kuàguó gōngsī – Công ty đa quốc gia – Multinational Corporation |
| 1813 | 海外业务 hǎiwài yèwù – Hoạt động ở nước ngoài – Overseas Business |
| 1814 | 国际会计准则 guójì kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán quốc tế – International Accounting Standards |
| 1815 | 国际财务报告准则 guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực IFRS – International Financial Reporting Standards |
| 1816 | 本地会计准则 běndì kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán địa phương – Local GAAP |
| 1817 | 财务合并系统 cáiwù hébìng xìtǒng – Hệ thống hợp nhất tài chính – Financial Consolidation System |
| 1818 | 多币种核算 duō bìzhǒng hésuàn – Hạch toán đa tiền tệ – Multi-currency Accounting |
| 1819 | 汇率差异 huìlǜ chāyì – Chênh lệch tỷ giá – Exchange Rate Difference |
| 1820 | 外币账户 wàibì zhànghù – Tài khoản ngoại tệ – Foreign Currency Account |
| 1821 | 汇兑损益 huìduì sǔnyì – Lãi lỗ tỷ giá – Foreign Exchange Gain/Loss |
| 1822 | 国际结算 guójì jiésuàn – Thanh toán quốc tế – International Settlement |
| 1823 | 信用证 xìnyòngzhèng – Thư tín dụng – Letter of Credit (L/C) |
| 1824 | 电汇 diànhuì – Chuyển tiền điện tử – Telegraphic Transfer (T/T) |
| 1825 | 托收 tuōshōu – Nhờ thu – Collection |
| 1826 | 进口业务 jìnkǒu yèwù – Nghiệp vụ nhập khẩu – Import Business |
| 1827 | 出口业务 chūkǒu yèwù – Nghiệp vụ xuất khẩu – Export Business |
| 1828 | 关税 guānshuì – Thuế quan – Customs Duty |
| 1829 | 报关单 bàoguāndān – Tờ khai hải quan – Customs Declaration |
| 1830 | 财务数据分析师 cáiwù shùjù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích dữ liệu tài chính – Financial Data Analyst |
| 1831 | 商业数据分析 shāngyè shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu kinh doanh – Business Data Analysis |
| 1832 | 经营决策分析 jīngyíng juécè fēnxī – Phân tích quyết định kinh doanh – Business Decision Analysis |
| 1833 | 财务驾驶舱 cáiwù jiàshǐcāng – Bảng điều khiển tài chính – Financial Dashboard |
| 1834 | 关键绩效指标 guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số KPI – Key Performance Indicator |
| 1835 | 财务KPI cáiwù KPI – KPI tài chính – Financial KPI |
| 1836 | 数据报表 shùjù bàobiǎo – Báo cáo dữ liệu – Data Report |
| 1837 | 数据挖掘 shùjù wājué – Khai phá dữ liệu – Data Mining |
| 1838 | 数据分析模型 shùjù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích dữ liệu – Data Analytics Model |
| 1839 | 商业预测 shāngyè yùcè – Dự báo kinh doanh – Business Forecast |
| 1840 | 财务竞争力 cáiwù jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh tài chính – Financial Competitiveness |
| 1841 | 企业盈利模式 qǐyè yínglì móshì – Mô hình lợi nhuận doanh nghiệp – Business Profit Model |
| 1842 | 企业现金流管理 qǐyè xiànjīn liú guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền doanh nghiệp – Corporate Cash Flow Management |
| 1843 | 财务价值创造 cáiwù jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị tài chính – Financial Value Creation |
| 1844 | 财务战略规划 cáiwù zhànlüè guīhuà – Hoạch định chiến lược tài chính – Financial Strategic Planning |
| 1845 | 财务资源配置 cáiwù zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực tài chính – Financial Resource Allocation |
| 1846 | 资本运作 zīběn yùnzuò – Vận hành vốn – Capital Operation |
| 1847 | 企业增长 qǐyè zēngzhǎng – Tăng trưởng doanh nghiệp – Business Growth |
| 1848 | 可持续发展 kě chíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững – Sustainable Development |
| 1849 | 财务管理体系 cáiwù guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý tài chính – Financial Management System |
| 1850 | 会计 – kuàijì – Kế toán – Accountant |
| 1851 | 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì – Kế toán tổng hợp – General Accountant |
| 1852 | 财务 – cáiwù – Tài chính – Finance |
| 1853 | 财务部 – cáiwù bù – Phòng tài chính – Finance Department |
| 1854 | 会计主管 – kuàijì zhǔguǎn – Trưởng phòng kế toán – Accounting Supervisor |
| 1855 | 财务经理 – cáiwù jīnglǐ – Giám đốc tài chính – Finance Manager |
| 1856 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – Khoản phải thu – Accounts Receivable |
| 1857 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Khoản phải trả – Accounts Payable |
| 1858 | 总账 – zǒngzhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 1859 | 明细账 – míngxì zhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 1860 | 现金 – xiànjīn – Tiền mặt – Cash |
| 1861 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit |
| 1862 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ quỹ tiền mặt – Cash Book |
| 1863 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 1864 | 凭证 – píngzhèng – Chứng từ – Voucher |
| 1865 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Original Voucher |
| 1866 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ – Accounting Voucher |
| 1867 | 做账 – zuòzhàng – Hạch toán – Bookkeeping |
| 1868 | 记账 – jìzhàng – Ghi sổ – Record Transactions |
| 1869 | 登账 – dēngzhàng – Vào sổ – Post to Ledger |
| 1870 | 审核 – shěnhé – Kiểm tra – Review |
| 1871 | 审核凭证 – shěnhé píngzhèng – Kiểm tra chứng từ – Review Voucher |
| 1872 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu sổ sách – Reconcile Accounts |
| 1873 | 结账 – jiézhàng – Khóa sổ – Close Accounts |
| 1874 | 月结 – yuèjié – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 1875 | 年结 – niánjié – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 1876 | 试算平衡 – shìsuàn pínghéng – Cân đối thử – Trial Balance |
| 1877 | 资产 – zīchǎn – Tài sản – Assets |
| 1878 | 负债 – fùzhài – Nợ phải trả – Liabilities |
| 1879 | 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Vốn chủ sở hữu – Equity |
| 1880 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance Sheet |
| 1881 | 利润表 – lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement |
| 1882 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Statement |
| 1883 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính – Financial Statements |
| 1884 | 收入 – shōurù – Doanh thu – Revenue |
| 1885 | 成本 – chéngběn – Giá vốn, chi phí – Cost |
| 1886 | 费用 – fèiyòng – Chi phí – Expense |
| 1887 | 利润 – lìrùn – Lợi nhuận – Profit |
| 1888 | 毛利润 – máo lìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross Profit |
| 1889 | 净利润 – jìng lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Net Profit |
| 1890 | 发票 – fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 1891 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic Invoice |
| 1892 | 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value Added Tax |
| 1893 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income Tax |
| 1894 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal Income Tax |
| 1895 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Kê khai thuế – Tax Filing |
| 1896 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Tài sản cố định – Fixed Assets |
| 1897 | 折旧 – zhéjiù – Khấu hao – Depreciation |
| 1898 | 存货 – cúnhuò – Hàng tồn kho – Inventory |
| 1899 | 盘点 – pándiǎn – Kiểm kê – Inventory Count |
| 1900 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Sao kê ngân hàng – Bank Statement |
| 1901 | 银行余额调节表 – yínháng yúé tiáojiébiǎo – Bảng đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 1902 | 审计 – shěnjì – Kiểm toán – Audit |
| 1903 | 内部审计 – nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal Audit |
| 1904 | 外部审计 – wàibù shěnjì – Kiểm toán độc lập – External Audit |
| 1905 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial Analysis |
| 1906 | 数据分析 – shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu – Data Analysis |
| 1907 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán – Accounting Standards |
| 1908 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ – Internal Control |
| 1909 | ERP系统 – ERP xìtǒng – Hệ thống ERP – ERP System |
| 1910 | 金蝶软件 – Jīndié ruǎnjiàn – Phần mềm Kingdee – Kingdee Software |
| 1911 | 用友软件 – Yòngyǒu ruǎnjiàn – Phần mềm Yonyou – Yonyou Software |
| 1912 | Excel数据透视表 – Excel shùjù tòushìbiǎo – Bảng Pivot trong Excel – Excel Pivot Table |
| 1913 | 工作经验 – gōngzuò jīngyàn – Kinh nghiệm làm việc – Work Experience |
| 1914 | 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Mô tả công việc – Job Responsibilities |
| 1915 | 专业能力 – zhuānyè nénglì – Năng lực chuyên môn – Professional Skills |
| 1916 | 团队合作 – tuánduì hézuò – Làm việc nhóm – Teamwork |
| 1917 | 沟通能力 – gōutōng nénglì – Kỹ năng giao tiếp – Communication Skills |
| 1918 | 抗压能力 – kàngyā nénglì – Khả năng chịu áp lực – Ability to Work Under Pressure |
| 1919 | 解决问题能力 – jiějué wèntí nénglì – Khả năng giải quyết vấn đề – Problem-solving Skills |
| 1920 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Accounting Entry |
| 1921 | 借方 – jièfāng – Bên Nợ – Debit |
| 1922 | 贷方 – dàifāng – Bên Có – Credit |
| 1923 | 借贷平衡 – jièdài pínghéng – Cân đối Nợ Có – Debit-Credit Balance |
| 1924 | 科目余额 – kēmù yúé – Số dư tài khoản – Account Balance |
| 1925 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Chart of Accounts |
| 1926 | 一级科目 – yījí kēmù – Tài khoản cấp 1 – Primary Account |
| 1927 | 二级科目 – èrjí kēmù – Tài khoản cấp 2 – Secondary Account |
| 1928 | 明细科目 – míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết – Detailed Account |
| 1929 | 辅助核算 – fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ trợ – Auxiliary Accounting |
| 1930 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – Hạch toán kế toán – Accounting |
| 1931 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – Hạch toán tài chính – Financial Accounting |
| 1932 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost Accounting |
| 1933 | 利润核算 – lìrùn hésuàn – Hạch toán lợi nhuận – Profit Accounting |
| 1934 | 收入确认 – shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition |
| 1935 | 成本确认 – chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí – Cost Recognition |
| 1936 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí – Expense Recognition |
| 1937 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – Nguyên tắc dồn tích – Accrual Basis |
| 1938 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – Nguyên tắc tiền mặt – Cash Basis |
| 1939 | 会计期间 – kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting Period |
| 1940 | 会计年度 – kuàijì niándù – Năm tài chính – Fiscal Year |
| 1941 | 月度报表 – yuèdù bàobiǎo – Báo cáo tháng – Monthly Report |
| 1942 | 季度报表 – jìdù bàobiǎo – Báo cáo quý – Quarterly Report |
| 1943 | 年度报表 – niándù bàobiǎo – Báo cáo năm – Annual Report |
| 1944 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Dự toán tài chính – Financial Budget |
| 1945 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget Execution |
| 1946 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budget Control |
| 1947 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial Forecast |
| 1948 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Dự toán dòng tiền – Cash Budget |
| 1949 | 财务决算 – cáiwù juésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Settlement |
| 1950 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn – Fund Management |
| 1951 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash Management |
| 1952 | 银行账户 – yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng – Bank Account |
| 1953 | 银行余额 – yínháng yúé – Số dư ngân hàng – Bank Balance |
| 1954 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – Sao kê giao dịch ngân hàng – Bank Transaction History |
| 1955 | 转账 – zhuǎnzhàng – Chuyển khoản – Bank Transfer |
| 1956 | 汇款 – huìkuǎn – Chuyển tiền – Remittance |
| 1957 | 收款凭证 – shōukuǎn píngzhèng – Phiếu thu – Receipt Voucher |
| 1958 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – Phiếu chi – Payment Voucher |
| 1959 | 收据 – shōujù – Biên lai – Receipt |
| 1960 | 报销 – bàoxiāo – Thanh toán công tác phí – Reimbursement |
| 1961 | 报销单 – bàoxiāodān – Phiếu thanh toán – Reimbursement Form |
| 1962 | 差旅费 – chālǚfèi – Chi phí công tác – Travel Expense |
| 1963 | 办公费 – bàngōngfèi – Chi phí văn phòng – Office Expense |
| 1964 | 招待费 – zhāodàifèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment Expense |
| 1965 | 水电费 – shuǐdiànfèi – Chi phí điện nước – Utility Expense |
| 1966 | 房租费 – fángzūfèi – Chi phí thuê văn phòng – Rent Expense |
| 1967 | 工资费用 – gōngzī fèiyòng – Chi phí tiền lương – Salary Expense |
| 1968 | 社保费用 – shèbǎo fèiyòng – Chi phí bảo hiểm xã hội – Social Insurance Expense |
| 1969 | 福利费 – fúlìfèi – Chi phí phúc lợi – Welfare Expense |
| 1970 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Chi phí cố định – Fixed Cost |
| 1971 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi – Variable Cost |
| 1972 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead |
| 1973 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý – Administrative Expense |
| 1974 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling Expense |
| 1975 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial Expense |
| 1976 | 利息收入 – lìxī shōurù – Thu nhập lãi – Interest Income |
| 1977 | 利息支出 – lìxī zhīchū – Chi phí lãi vay – Interest Expense |
| 1978 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – Lãi lỗ tỷ giá – Foreign Exchange Gain/Loss |
| 1979 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Bad Debt Provision |
| 1980 | 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – Tổn thất nợ xấu – Bad Debt Loss |
| 1981 | 应收票据 – yìngshōu piàojù – Hối phiếu phải thu – Notes Receivable |
| 1982 | 应付票据 – yìngfù piàojù – Hối phiếu phải trả – Notes Payable |
| 1983 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Tiền nhận trước của khách hàng – Advance Receipts |
| 1984 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Tiền trả trước cho nhà cung cấp – Advance Payments |
| 1985 | 其他应收款 – qítā yìngshōu kuǎn – Khoản phải thu khác – Other Receivables |
| 1986 | 其他应付款 – qítā yìngfù kuǎn – Khoản phải trả khác – Other Payables |
| 1987 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term Loan |
| 1988 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term Loan |
| 1989 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Vốn góp – Paid-in Capital |
| 1990 | 注册资本 – zhùcè zīběn – Vốn điều lệ – Registered Capital |
| 1991 | 留存收益 – liúcún shōuyì – Lợi nhuận giữ lại – Retained Earnings |
| 1992 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ – Surplus Reserve |
| 1993 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Profit Distribution |
| 1994 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial Indicator |
| 1995 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán – Solvency |
| 1996 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Khả năng sinh lời – Profitability |
| 1997 | 营运能力 – yíngyùn nénglì – Hiệu quả hoạt động – Operating Efficiency |
| 1998 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán hiện hành – Current Ratio |
| 1999 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán nhanh – Quick Ratio |
| 2000 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset Turnover |
| 2001 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 2002 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Receivables Turnover |
| 2003 | 毛利率 – máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Profit Margin |
| 2004 | 净利率 – jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net Profit Margin |
| 2005 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Tỷ lệ nợ trên tài sản – Debt Ratio |
| 2006 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial Risk |
| 2007 | 内部审查 – nèibù shěnchá – Kiểm tra nội bộ – Internal Review |
| 2008 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Chế độ tài chính – Financial Regulations |
| 2009 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán – Accounting System |
| 2010 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – Quy trình tài chính – Financial Process |
| 2011 | 工作流程 – gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc – Workflow |
| 2012 | 数据准确性 – shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu – Data Accuracy |
| 2013 | 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – Hiệu quả công việc – Work Efficiency |
| 2014 | 时间管理 – shíjiān guǎnlǐ – Quản lý thời gian – Time Management |
| 2015 | 数据保密 – shùjù bǎomì – Bảo mật dữ liệu – Data Confidentiality |
| 2016 | 职业道德 – zhíyè dàodé – Đạo đức nghề nghiệp – Professional Ethics |
| 2017 | 持续学习 – chíxù xuéxí – Học tập liên tục – Continuous Learning |
| 2018 | 面试问题 – miànshì wèntí – Câu hỏi phỏng vấn – Interview Questions |
| 2019 | 自我介绍 – zìwǒ jièshào – Giới thiệu bản thân – Self Introduction |
| 2020 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis |
| 2021 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – Tình hình tài chính – Financial Position |
| 2022 | 经营成果 – jīngyíng chéngguǒ – Kết quả hoạt động kinh doanh – Operating Results |
| 2023 | 现金流 – xiànjīnliú – Dòng tiền – Cash Flow |
| 2024 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 2025 | 投资现金流 – tóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền đầu tư – Investing Cash Flow |
| 2026 | 筹资现金流 – chóuzī xiànjīnliú – Dòng tiền tài trợ – Financing Cash Flow |
| 2027 | 财务数据 – cáiwù shùjù – Dữ liệu tài chính – Financial Data |
| 2028 | 财务指标分析 – cáiwù zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ số tài chính – Financial Ratio Analysis |
| 2029 | 财务预算管理 – cáiwù yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tài chính – Financial Budget Management |
| 2030 | 年度预算 – niándù yùsuàn – Ngân sách năm – Annual Budget |
| 2031 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – Ngân sách tháng – Monthly Budget |
| 2032 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách – Budget Variance |
| 2033 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost Analysis |
| 2034 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận – Profit Analysis |
| 2035 | 收入分析 – shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu – Revenue Analysis |
| 2036 | 财务预测分析 – cáiwù yùcè fēnxī – Phân tích dự báo tài chính – Financial Forecast Analysis |
| 2037 | 数据统计 – shùjù tǒngjì – Thống kê dữ liệu – Data Statistics |
| 2038 | 数据汇总 – shùjù huìzǒng – Tổng hợp dữ liệu – Data Summary |
| 2039 | 数据整理 – shùjù zhěnglǐ – Sắp xếp dữ liệu – Data Organization |
| 2040 | 数据核对 – shùjù héduì – Đối chiếu dữ liệu – Data Reconciliation |
| 2041 | 数据审核 – shùjù shěnhé – Kiểm tra dữ liệu – Data Review |
| 2042 | 数据录入员 – shùjù lùrùyuán – Nhân viên nhập liệu – Data Entry Clerk |
| 2043 | 数据导入 – shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu – Data Import |
| 2044 | 数据导出 – shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu – Data Export |
| 2045 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính – Financial System |
| 2046 | 会计软件 – kuàijì ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting Software |
| 2047 | 财务模块 – cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính – Finance Module |
| 2048 | 总账模块 – zǒngzhàng mókuài – Phân hệ sổ cái – General Ledger Module |
| 2049 | 应收模块 – yìngshōu mókuài – Phân hệ công nợ phải thu – Accounts Receivable Module |
| 2050 | 应付模块 – yìngfù mókuài – Phân hệ công nợ phải trả – Accounts Payable Module |
| 2051 | 固定资产模块 – gùdìng zīchǎn mókuài – Phân hệ tài sản cố định – Fixed Asset Module |
| 2052 | 成本模块 – chéngběn mókuài – Phân hệ giá thành – Cost Module |
| 2053 | 库存模块 – kùcún mókuài – Phân hệ kho – Inventory Module |
| 2054 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 2055 | 财务数字化 – cáiwù shùzìhuà – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digitalization |
| 2056 | 财务自动化 – cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Financial Automation |
| 2057 | 财务管理系统 – cáiwù guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài chính – Financial Management System |
| 2058 | 内部报表 – nèibù bàobiǎo – Báo cáo nội bộ – Internal Report |
| 2059 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị – Management Report |
| 2060 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kinh doanh – Business Analysis Report |
| 2061 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tài chính – Financial Analysis Report |
| 2062 | 月度总结 – yuèdù zǒngjié – Tổng kết tháng – Monthly Summary |
| 2063 | 年度总结 – niándù zǒngjié – Tổng kết năm – Annual Summary |
| 2064 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial Plan |
| 2065 | 工作计划 – gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc – Work Plan |
| 2066 | 工作安排 – gōngzuò ānpái – Sắp xếp công việc – Work Arrangement |
| 2067 | 工作重点 – gōngzuò zhòngdiǎn – Trọng tâm công việc – Work Priorities |
| 2068 | 工作目标 – gōngzuò mùbiāo – Mục tiêu công việc – Work Objectives |
| 2069 | 工作成果 – gōngzuò chéngguǒ – Kết quả công việc – Work Achievement |
| 2070 | 工作汇报 – gōngzuò huìbào – Báo cáo công việc – Work Report |
| 2071 | 工作交接 – gōngzuò jiāojiē – Bàn giao công việc – Work Handover |
| 2072 | 工作规范 – gōngzuò guīfàn – Quy chuẩn công việc – Work Standards |
| 2073 | 工作经验丰富 – gōngzuò jīngyàn fēngfù – Có nhiều kinh nghiệm làm việc – Extensive Work Experience |
| 2074 | 专业知识 – zhuānyè zhīshi – Kiến thức chuyên môn – Professional Knowledge |
| 2075 | 专业技能 – zhuānyè jìnéng – Kỹ năng chuyên môn – Professional Skills |
| 2076 | 独立完成工作 – dúlì wánchéng gōngzuò – Hoàn thành công việc độc lập – Work Independently |
| 2077 | 独立处理账务 – dúlì chǔlǐ zhàngwù – Xử lý sổ sách độc lập – Handle Accounting Independently |
| 2078 | 独立编制报表 – dúlì biānzhì bàobiǎo – Lập báo cáo độc lập – Prepare Reports Independently |
| 2079 | 独立报税 – dúlì bàoshuì – Tự kê khai thuế – Handle Tax Filing Independently |
| 2080 | 熟悉税法 – shúxī shuìfǎ – Am hiểu luật thuế – Familiar with Tax Law |
| 2081 | 熟悉会计准则 – shúxī kuàijì zhǔnzé – Am hiểu chuẩn mực kế toán – Familiar with Accounting Standards |
| 2082 | 熟悉财务流程 – shúxī cáiwù liúchéng – Am hiểu quy trình tài chính – Familiar with Financial Processes |
| 2083 | 熟悉ERP系统 – shúxī ERP xìtǒng – Thành thạo hệ thống ERP – Proficient in ERP System |
| 2084 | 熟练使用Excel – shúliàn shǐyòng Excel – Thành thạo Excel – Proficient in Excel |
| 2085 | 熟练操作办公软件 – shúliàn cāozuò bàngōng ruǎnjiàn – Thành thạo phần mềm văn phòng – Proficient in Office Software |
| 2086 | 数据处理能力 – shùjù chǔlǐ nénglì – Khả năng xử lý dữ liệu – Data Processing Skills |
| 2087 | 数据分析能力 – shùjù fēnxī nénglì – Khả năng phân tích dữ liệu – Data Analysis Skills |
| 2088 | 财务管理能力 – cáiwù guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý tài chính – Financial Management Skills |
| 2089 | 风险控制能力 – fēngxiǎn kòngzhì nénglì – Năng lực kiểm soát rủi ro – Risk Control Skills |
| 2090 | 沟通协调能力 – gōutōng xiétiáo nénglì – Kỹ năng giao tiếp và phối hợp – Communication and Coordination Skills |
| 2091 | 组织能力 – zǔzhī nénglì – Kỹ năng tổ chức – Organizational Skills |
| 2092 | 执行能力 – zhíxíng nénglì – Năng lực thực thi – Execution Skills |
| 2093 | 学习能力 – xuéxí nénglì – Khả năng học hỏi – Learning Ability |
| 2094 | 应变能力 – yìngbiàn nénglì – Khả năng ứng biến – Adaptability |
| 2095 | 责任心 – zérènxīn – Tinh thần trách nhiệm – Sense of Responsibility |
| 2096 | 细心 – xìxīn – Cẩn thận – Careful |
| 2097 | 耐心 – nàixīn – Kiên nhẫn – Patience |
| 2098 | 认真负责 – rènzhēn fùzé – Nghiêm túc và có trách nhiệm – Responsible |
| 2099 | 工作积极性 – gōngzuò jījíxìng – Tinh thần chủ động trong công việc – Work Initiative |
| 2100 | 团队精神 – tuánduì jīngshén – Tinh thần làm việc nhóm – Team Spirit |
| 2101 | 职业素养 – zhíyè sùyǎng – Tác phong nghề nghiệp – Professional Competence |
| 2102 | 职业发展 – zhíyè fāzhǎn – Phát triển nghề nghiệp – Career Development |
| 2103 | 晋升机会 – jìnshēng jīhuì – Cơ hội thăng tiến – Promotion Opportunity |
| 2104 | 薪资待遇 – xīnzī dàiyù – Mức lương và chế độ – Salary and Benefits |
| 2105 | 试用期 – shìyòngqī – Thời gian thử việc – Probation Period |
| 2106 | 转正 – zhuǎnzhèng – Chính thức sau thử việc – Become Permanent |
| 2107 | 入职时间 – rùzhí shíjiān – Thời gian nhận việc – Starting Date |
| 2108 | 离职原因 – lízhí yuányīn – Lý do nghỉ việc – Reason for Leaving |
| 2109 | 工作压力 – gōngzuò yālì – Áp lực công việc – Work Pressure |
| 2110 | 加班 – jiābān – Làm thêm giờ – Overtime |
| 2111 | 出差 – chūchāi – Đi công tác – Business Trip |
| 2112 | 面试官 – miànshìguān – Người phỏng vấn – Interviewer |
| 2113 | 应聘者 – yìngpìnzhě – Ứng viên – Candidate |
| 2114 | 面试技巧 – miànshì jìqiǎo – Kỹ năng phỏng vấn – Interview Skills |
| 2115 | 面试表现 – miànshì biǎoxiàn – Thể hiện khi phỏng vấn – Interview Performance |
| 2116 | 面试成功 – miànshì chénggōng – Phỏng vấn thành công – Successful Interview |
| 2117 | 录用通知 – lùyòng tōngzhī – Thông báo trúng tuyển – Job Offer |
| 2118 | 入职培训 – rùzhí péixùn – Đào tạo hội nhập – Onboarding Training |
| 2119 | 职业目标 – zhíyè mùbiāo – Mục tiêu nghề nghiệp – Career Goal |
| 2120 | 面试 – miànshì – Phỏng vấn – Interview |
| 2121 | 面试通知 – miànshì tōngzhī – Thông báo phỏng vấn – Interview Invitation |
| 2122 | 面试时间 – miànshì shíjiān – Thời gian phỏng vấn – Interview Time |
| 2123 | 面试地点 – miànshì dìdiǎn – Địa điểm phỏng vấn – Interview Location |
| 2124 | 面试流程 – miànshì liúchéng – Quy trình phỏng vấn – Interview Process |
| 2125 | 自我评价 – zìwǒ píngjià – Tự đánh giá – Self-evaluation |
| 2126 | 个人优势 – gèrén yōushì – Điểm mạnh cá nhân – Personal Strengths |
| 2127 | 个人缺点 – gèrén quēdiǎn – Điểm yếu cá nhân – Personal Weaknesses |
| 2128 | 工作态度 – gōngzuò tàidù – Thái độ làm việc – Work Attitude |
| 2129 | 职业规划 – zhíyè guīhuà – Định hướng nghề nghiệp – Career Planning |
| 2130 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Finance Manager |
| 2131 | 会计负责人 – kuàijì fùzérén – Người phụ trách kế toán – Chief Accountant |
| 2132 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính – Finance Director |
| 2133 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính (CFO) – Chief Financial Officer |
| 2134 | 财务团队 – cáiwù tuánduì – Đội ngũ tài chính – Finance Team |
| 2135 | 会计团队 – kuàijì tuánduì – Đội ngũ kế toán – Accounting Team |
| 2136 | 财务部门 – cáiwù bùmén – Bộ phận tài chính – Finance Department |
| 2137 | 会计部门 – kuàijì bùmén – Bộ phận kế toán – Accounting Department |
| 2138 | 部门经理 – bùmén jīnglǐ – Trưởng phòng – Department Manager |
| 2139 | 部门主管 – bùmén zhǔguǎn – Quản lý bộ phận – Department Supervisor |
| 2140 | 财务制度建设 – cáiwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ tài chính – Financial Policy Development |
| 2141 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting Records |
| 2142 | 会计档案管理 – kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ kế toán – Accounting Records Management |
| 2143 | 财务档案 – cáiwù dàng’àn – Hồ sơ tài chính – Financial Records |
| 2144 | 档案归档 – dàng’àn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ – Record Filing |
| 2145 | 单据整理 – dānjù zhěnglǐ – Sắp xếp chứng từ – Document Organization |
| 2146 | 单据审核 – dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Document Review |
| 2147 | 单据管理 – dānjù guǎnlǐ – Quản lý chứng từ – Document Management |
| 2148 | 单据编号 – dānjù biānhào – Đánh số chứng từ – Document Numbering |
| 2149 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – Chứng từ gốc – Original Documents |
| 2150 | 会计凭证编号 – kuàijì píngzhèng biānhào – Số chứng từ kế toán – Voucher Number |
| 2151 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – Đóng chứng từ – Voucher Binding |
| 2152 | 凭证归档 – píngzhèng guīdàng – Lưu chứng từ – Voucher Filing |
| 2153 | 财务档案室 – cáiwù dàng’ànshì – Phòng lưu trữ tài liệu tài chính – Financial Archive Room |
| 2154 | 税务检查 – shuìwù jiǎnchá – Thanh tra thuế – Tax Inspection |
| 2155 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax Risk |
| 2156 | 税务合规 – shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax Compliance |
| 2157 | 税务处理 – shuìwù chǔlǐ – Xử lý thuế – Tax Processing |
| 2158 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – Nghĩa vụ thuế – Tax Obligation |
| 2159 | 纳税人 – nàshuìrén – Người nộp thuế – Taxpayer |
| 2160 | 税率 – shuìlǜ – Thuế suất – Tax Rate |
| 2161 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit Before Tax |
| 2162 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Profit After Tax |
| 2163 | 税金 – shuìjīn – Tiền thuế – Tax |
| 2164 | 税务发票 – shuìwù fāpiào – Hóa đơn thuế – Tax Invoice |
| 2165 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice Verification |
| 2166 | 发票开具 – fāpiào kāijù – Xuất hóa đơn – Issue Invoice |
| 2167 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Cancel Invoice |
| 2168 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red-letter Invoice |
| 2169 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue-letter Invoice |
| 2170 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice Verification |
| 2171 | 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn – Invoice Management |
| 2172 | 财务报销流程 – cáiwù bàoxiāo liúchéng – Quy trình thanh toán chi phí – Expense Reimbursement Process |
| 2173 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval Process |
| 2174 | 财务审批 – cáiwù shěnpī – Phê duyệt tài chính – Financial Approval |
| 2175 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost Control |
| 2176 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Expense Control |
| 2177 | 预算控制体系 – yùsuàn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát ngân sách – Budget Control System |
| 2178 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget Execution Rate |
| 2179 | 财务风险控制 – cáiwù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro tài chính – Financial Risk Control |
| 2180 | 应收管理 – yìngshōu guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải thu – Receivables Management |
| 2181 | 应付管理 – yìngfù guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải trả – Payables Management |
| 2182 | 往来账 – wǎnglái zhàng – Công nợ đối tác – Current Accounts |
| 2183 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – Đối chiếu công nợ khách hàng – Customer Reconciliation |
| 2184 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu công nợ nhà cung cấp – Supplier Reconciliation |
| 2185 | 往来对账 – wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Account Reconciliation |
| 2186 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ – Aging Analysis |
| 2187 | 催款 – cuīkuǎn – Thu hồi công nợ – Debt Collection |
| 2188 | 回款 – huíkuǎn – Thu tiền về – Payment Collection |
| 2189 | 逾期账款 – yúqī zhàngkuǎn – Công nợ quá hạn – Overdue Receivables |
| 2190 | 坏账 – huàizhàng – Nợ xấu – Bad Debt |
| 2191 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng – Credit Management |
| 2192 | 信用额度 – xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng – Credit Limit |
| 2193 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Settlement |
| 2194 | 月末结账 – yuèmò jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 2195 | 年末结账 – niánmò jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 2196 | 财务结账流程 – cáiwù jiézhàng liúchéng – Quy trình khóa sổ – Closing Process |
| 2197 | 财务复核 – cáiwù fùhé – Rà soát tài chính – Financial Review |
| 2198 | 会计复核 – kuàijì fùhé – Rà soát kế toán – Accounting Review |
| 2199 | 数据复核 – shùjù fùhé – Rà soát dữ liệu – Data Review |
| 2200 | 内部核查 – nèibù héchá – Kiểm tra nội bộ – Internal Inspection |
| 2201 | 外部检查 – wàibù jiǎnchá – Kiểm tra bên ngoài – External Inspection |
| 2202 | 审计报告 – shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán – Audit Report |
| 2203 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – Ý kiến chấp nhận toàn phần – Unqualified Opinion |
| 2204 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – Ý kiến ngoại trừ – Qualified Opinion |
| 2205 | 财务审查 – cáiwù shěnchá – Kiểm tra tài chính – Financial Examination |
| 2206 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – Giám sát tài chính – Financial Supervision |
| 2207 | 财务规范 – cáiwù guīfàn – Quy chuẩn tài chính – Financial Standards |
| 2208 | 会计职业资格 – kuàijì zhíyè zīgé – Chứng chỉ nghề kế toán – Accounting Qualification |
| 2209 | 专业资格证书 – zhuānyè zīgé zhèngshū – Chứng chỉ chuyên môn – Professional Certificate |
| 2210 | 初级会计师 – chūjí kuàijìshī – Kế toán viên sơ cấp – Junior Accountant |
| 2211 | 中级会计师 – zhōngjí kuàijìshī – Kế toán viên trung cấp – Intermediate Accountant |
| 2212 | 高级会计师 – gāojí kuàijìshī – Kế toán viên cao cấp – Senior Accountant |
| 2213 | 注册会计师 – zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên công chứng (CPA) – Certified Public Accountant |
| 2214 | 财务能力 – cáiwù nénglì – Năng lực tài chính – Financial Competence |
| 2215 | 综合能力 – zōnghé nénglì – Năng lực tổng hợp – Comprehensive Ability |
| 2216 | 逻辑思维 – luójí sīwéi – Tư duy logic – Logical Thinking |
| 2217 | 数据敏感度 – shùjù mǐngǎndù – Độ nhạy với số liệu – Numerical Sensitivity |
| 2218 | 职业竞争力 – zhíyè jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh nghề nghiệp – Professional Competitiveness |
| 2219 | 综合素质 – zōnghé sùzhì – Tố chất tổng hợp – Overall Professional Quality |
| 2220 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo tài chính – Financial Statement Preparation |
| 2221 | 财务报表审核 – cáiwù bàobiǎo shěnhé – Kiểm tra báo cáo tài chính – Financial Statement Review |
| 2222 | 财务报表披露 – cáiwù bàobiǎo pīlù – Công bố báo cáo tài chính – Financial Statement Disclosure |
| 2223 | 财务信息 – cáiwù xìnxī – Thông tin tài chính – Financial Information |
| 2224 | 财务资料 – cáiwù zīliào – Tài liệu tài chính – Financial Documents |
| 2225 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – Thông tin kế toán – Accounting Information |
| 2226 | 会计资料 – kuàijì zīliào – Tài liệu kế toán – Accounting Records |
| 2227 | 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – Chứng từ tài chính – Financial Voucher |
| 2228 | 会计循环 – kuàijì xúnhuán – Chu trình kế toán – Accounting Cycle |
| 2229 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ kế toán – Accounting Processing |
| 2230 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting Policy |
| 2231 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting Estimate |
| 2232 | 会计变更 – kuàijì biàngēng – Thay đổi kế toán – Accounting Change |
| 2233 | 会计差错 – kuàijì chācuò – Sai sót kế toán – Accounting Error |
| 2234 | 差错更正 – chācuò gēngzhèng – Điều chỉnh sai sót – Error Correction |
| 2235 | 财务核对 – cáiwù héduì – Đối chiếu tài chính – Financial Reconciliation |
| 2236 | 科目设置 – kēmù shèzhì – Thiết lập tài khoản kế toán – Account Setup |
| 2237 | 科目编码 – kēmù biānmǎ – Mã tài khoản kế toán – Account Code |
| 2238 | 科目余额表 – kēmù yúébiǎo – Bảng cân đối số phát sinh – Trial Balance Report |
| 2239 | 总分类账 – zǒng fēnlèi zhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 2240 | 明细分类账 – míngxì fēnlèi zhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 2241 | 辅助账 – fǔzhù zhàng – Sổ phụ – Auxiliary Ledger |
| 2242 | 往来明细账 – wǎnglái míngxìzhàng – Sổ chi tiết công nợ – Accounts Detail Ledger |
| 2243 | 固定资产台账 – gùdìng zīchǎn táizhàng – Sổ tài sản cố định – Fixed Asset Register |
| 2244 | 存货台账 – cúnhuò táizhàng – Sổ hàng tồn kho – Inventory Register |
| 2245 | 银行存款余额 – yínháng cúnkuǎn yúé – Số dư tiền gửi ngân hàng – Bank Balance |
| 2246 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – Tiền mặt tồn quỹ – Cash on Hand |
| 2247 | 现金盘点 – xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê quỹ tiền mặt – Cash Count |
| 2248 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – Đối chiếu ngân hàng – Bank Reconciliation |
| 2249 | 银行未达账项 – yínháng wèidá zhàngxiàng – Khoản chưa đối chiếu ngân hàng – Outstanding Bank Items |
| 2250 | 财务结余 – cáiwù jiéyú – Số dư tài chính – Financial Surplus |
| 2251 | 收支平衡 – shōuzhī pínghéng – Cân bằng thu chi – Revenue and Expenditure Balance |
| 2252 | 收入成本配比 – shōurù chéngběn pèibǐ – Nguyên tắc phù hợp doanh thu và chi phí – Matching Principle |
| 2253 | 持续经营 – chíxù jīngyíng – Hoạt động liên tục – Going Concern |
| 2254 | 谨慎性原则 – jǐnshènxìng yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence Principle |
| 2255 | 重要性原则 – zhòngyàoxìng yuánzé – Nguyên tắc trọng yếu – Materiality Principle |
| 2256 | 一致性原则 – yízhìxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency Principle |
| 2257 | 客观性原则 – kèguānxìng yuánzé – Nguyên tắc khách quan – Objectivity Principle |
| 2258 | 真实性原则 – zhēnshíxìng yuánzé – Nguyên tắc trung thực – Reliability Principle |
| 2259 | 及时性原则 – jíshíxìng yuánzé – Nguyên tắc kịp thời – Timeliness Principle |
| 2260 | 财务合并 – cáiwù hébìng – Hợp nhất báo cáo tài chính – Financial Consolidation |
| 2261 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Financial Statements |
| 2262 | 母公司 – mǔgōngsī – Công ty mẹ – Parent Company |
| 2263 | 子公司 – zǐgōngsī – Công ty con – Subsidiary |
| 2264 | 联营公司 – liányíng gōngsī – Công ty liên kết – Associate Company |
| 2265 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư – Investment Income |
| 2266 | 长期投资 – chángqī tóuzī – Đầu tư dài hạn – Long-term Investment |
| 2267 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – Đầu tư ngắn hạn – Short-term Investment |
| 2268 | 金融资产 – jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính – Financial Assets |
| 2269 | 金融负债 – jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính – Financial Liabilities |
| 2270 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí phải trả – Accrued Expenses |
| 2271 | 应计收入 – yìngjì shōurù – Doanh thu phải thu – Accrued Revenue |
| 2272 | 递延收入 – dìyán shōurù – Doanh thu chưa thực hiện – Deferred Revenue |
| 2273 | 递延所得税 – dìyán suǒdéshuì – Thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Income Tax |
| 2274 | 暂估入账 – zàngū rùzhàng – Hạch toán tạm tính – Provisional Accounting |
| 2275 | 暂估成本 – zàngū chéngběn – Giá vốn tạm tính – Estimated Cost |
| 2276 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá vốn – Cost Transfer |
| 2277 | 利润结转 – lìrùn jiézhuǎn – Kết chuyển lợi nhuận – Profit Transfer |
| 2278 | 损益结转 – sǔnyì jiézhuǎn – Kết chuyển lãi lỗ – Profit and Loss Closing |
| 2279 | 年终结转 – niánzhōng jiézhuǎn – Kết chuyển cuối năm – Year-end Closing Entries |
| 2280 | 财务结算单 – cáiwù jiésuàndān – Phiếu quyết toán – Financial Settlement Form |
| 2281 | 对账单 – duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ – Statement of Account |
| 2282 | 询证函 – xúnzhènghán – Thư xác nhận công nợ – Confirmation Letter |
| 2283 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ kiểm toán – Audit Working Papers |
| 2284 | 内控流程 – nèikòng liúchéng – Quy trình kiểm soát nội bộ – Internal Control Process |
| 2285 | 授权审批 – shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo thẩm quyền – Authorization Approval |
| 2286 | 岗位分离 – gǎngwèi fēnlí – Phân tách nhiệm vụ – Segregation of Duties |
| 2287 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk Assessment |
| 2288 | 内控体系 – nèikòng tǐxì – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal Control System |
| 2289 | 合规管理 – héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ – Compliance Management |
| 2290 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – Tài chính dùng chung – Financial Shared Services |
| 2291 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – Tài chính thông minh – Intelligent Finance |
| 2292 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial Robot (RPA) |
| 2293 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Ghi sổ tự động – Automated Bookkeeping |
| 2294 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automated Reconciliation |
| 2295 | 财务数字化转型 – cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digital Transformation |
| 2296 | 数据治理 – shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu – Data Governance |
| 2297 | 数据质量 – shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu – Data Quality |
| 2298 | 数据安全 – shùjù ānquán – An toàn dữ liệu – Data Security |
| 2299 | 信息安全 – xìnxī ānquán – An toàn thông tin – Information Security |
| 2300 | 财务保密 – cáiwù bǎomì – Bảo mật tài chính – Financial Confidentiality |
| 2301 | 保密协议 – bǎomì xiéyì – Thỏa thuận bảo mật – Confidentiality Agreement |
| 2302 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Quyền phê duyệt – Approval Authority |
| 2303 | 权限管理 – quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý phân quyền – Access Control |
| 2304 | 工作责任 – gōngzuò zérèn – Trách nhiệm công việc – Job Responsibility |
| 2305 | 工作质量 – gōngzuò zhìliàng – Chất lượng công việc – Work Quality |
| 2306 | 工作能力 – gōngzuò nénglì – Năng lực làm việc – Work Capability |
| 2307 | 工作成果评价 – gōngzuò chéngguǒ píngjià – Đánh giá kết quả công việc – Performance Evaluation |
| 2308 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu suất – Performance Appraisal |
| 2309 | 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – Thưởng hiệu suất – Performance Bonus |
| 2310 | 岗位胜任力 – gǎngwèi shèngrènlì – Năng lực đáp ứng vị trí – Job Competency |
| 2311 | 职业发展规划 – zhíyè fāzhǎn guīhuà – Kế hoạch phát triển nghề nghiệp – Career Development Plan |
| 2312 | 财务职业发展 – cáiwù zhíyè fāzhǎn – Phát triển nghề nghiệp tài chính – Finance Career Development |
| 2313 | 学习计划 – xuéxí jìhuà – Kế hoạch học tập – Learning Plan |
| 2314 | 专业培训 – zhuānyè péixùn – Đào tạo chuyên môn – Professional Training |
| 2315 | 财务培训 – cáiwù péixùn – Đào tạo tài chính – Finance Training |
| 2316 | 会计培训 – kuàijì péixùn – Đào tạo kế toán – Accounting Training |
| 2317 | 实践经验 – shíjiàn jīngyàn – Kinh nghiệm thực tế – Practical Experience |
| 2318 | 职业素质 – zhíyè sùzhì – Phẩm chất nghề nghiệp – Professional Qualities |
| 2319 | 综合职业能力 – zōnghé zhíyè nénglì – Năng lực nghề nghiệp tổng hợp – Comprehensive Professional Competence |
| 2320 | 财务面试 – cáiwù miànshì – Phỏng vấn vị trí tài chính – Finance Interview |
| 2321 | 会计面试 – kuàijì miànshì – Phỏng vấn vị trí kế toán – Accounting Interview |
| 2322 | 面试回答 – miànshì huídá – Câu trả lời phỏng vấn – Interview Answer |
| 2323 | 面试准备 – miànshì zhǔnbèi – Chuẩn bị phỏng vấn – Interview Preparation |
| 2324 | 面试经验 – miànshì jīngyàn – Kinh nghiệm phỏng vấn – Interview Experience |
| 2325 | 面试礼仪 – miànshì lǐyí – Nghi thức phỏng vấn – Interview Etiquette |
| 2326 | 面试表现能力 – miànshì biǎoxiàn nénglì – Khả năng thể hiện khi phỏng vấn – Interview Performance |
| 2327 | 应聘职位 – yìngpìn zhíwèi – Vị trí ứng tuyển – Position Applied For |
| 2328 | 招聘要求 – zhāopìn yāoqiú – Yêu cầu tuyển dụng – Job Requirements |
| 2329 | 岗位要求 – gǎngwèi yāoqiú – Yêu cầu công việc – Job Requirements |
| 2330 | 任职资格 – rènzhí zīgé – Điều kiện đảm nhiệm vị trí – Job Qualifications |
| 2331 | 工作内容 – gōngzuò nèiróng – Nội dung công việc – Job Description |
| 2332 | 岗位职责说明 – gǎngwèi zhízé shuōmíng – Mô tả trách nhiệm công việc – Job Responsibility Description |
| 2333 | 工作经验要求 – gōngzuò jīngyàn yāoqiú – Yêu cầu kinh nghiệm – Experience Requirement |
| 2334 | 学历要求 – xuélì yāoqiú – Yêu cầu học vấn – Education Requirement |
| 2335 | 专业要求 – zhuānyè yāoqiú – Yêu cầu chuyên ngành – Major Requirement |
| 2336 | 本科学历 – běnkē xuélì – Trình độ đại học – Bachelor’s Degree |
| 2337 | 硕士学历 – shuòshì xuélì – Trình độ thạc sĩ – Master’s Degree |
| 2338 | 财务专业 – cáiwù zhuānyè – Chuyên ngành tài chính – Finance Major |
| 2339 | 会计专业 – kuàijì zhuānyè – Chuyên ngành kế toán – Accounting Major |
| 2340 | 审计专业 – shěnjì zhuānyè – Chuyên ngành kiểm toán – Auditing Major |
| 2341 | 财务管理专业 – cáiwù guǎnlǐ zhuānyè – Chuyên ngành quản trị tài chính – Financial Management Major |
| 2342 | 毕业院校 – bìyè yuànxiào – Trường tốt nghiệp – Graduated University |
| 2343 | 应届毕业生 – yìngjiè bìyèshēng – Sinh viên mới tốt nghiệp – Fresh Graduate |
| 2344 | 工作经历 – gōngzuò jīnglì – Quá trình công tác – Work Experience |
| 2345 | 工作履历 – gōngzuò lǚlì – Hồ sơ kinh nghiệm làm việc – Employment History |
| 2346 | 实习经历 – shíxí jīnglì – Kinh nghiệm thực tập – Internship Experience |
| 2347 | 实习单位 – shíxí dānwèi – Đơn vị thực tập – Internship Company |
| 2348 | 实习岗位 – shíxí gǎngwèi – Vị trí thực tập – Internship Position |
| 2349 | 转正考核 – zhuǎnzhèng kǎohé – Đánh giá chính thức – Probation Evaluation |
| 2350 | 工作汇报能力 – gōngzuò huìbào nénglì – Khả năng báo cáo công việc – Reporting Skills |
| 2351 | 独立分析能力 – dúlì fēnxī nénglì – Khả năng phân tích độc lập – Independent Analysis Skills |
| 2352 | 财务分析能力 – cáiwù fēnxī nénglì – Khả năng phân tích tài chính – Financial Analysis Skills |
| 2353 | 会计实务 – kuàijì shíwù – Nghiệp vụ kế toán – Accounting Practice |
| 2354 | 财务实务 – cáiwù shíwù – Nghiệp vụ tài chính – Financial Practice |
| 2355 | 企业会计 – qǐyè kuàijì – Kế toán doanh nghiệp – Corporate Accounting |
| 2356 | 制造业会计 – zhìzàoyè kuàijì – Kế toán sản xuất – Manufacturing Accounting |
| 2357 | 商贸会计 – shāngmào kuàijì – Kế toán thương mại – Trading Accounting |
| 2358 | 服务业会计 – fúwùyè kuàijì – Kế toán dịch vụ – Service Industry Accounting |
| 2359 | 外贸会计 – wàimào kuàijì – Kế toán xuất nhập khẩu – Foreign Trade Accounting |
| 2360 | 财务共享模式 – cáiwù gòngxiǎng móshì – Mô hình tài chính dùng chung – Financial Shared Service Model |
| 2361 | 财务运营 – cáiwù yùnyíng – Vận hành tài chính – Financial Operations |
| 2362 | 财务管理体系 – cáiwù guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý tài chính – Financial Management System |
| 2363 | 财务流程优化 – cáiwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình tài chính – Financial Process Optimization |
| 2364 | 内控管理 – nèikòng guǎnlǐ – Quản lý kiểm soát nội bộ – Internal Control Management |
| 2365 | 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk Warning |
| 2366 | 财务监控 – cáiwù jiānkòng – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 2367 | 数据监控 – shùjù jiānkòng – Giám sát dữ liệu – Data Monitoring |
| 2368 | 财务审核流程 – cáiwù shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra tài chính – Financial Review Process |
| 2369 | 内部审批 – nèibù shěnpī – Phê duyệt nội bộ – Internal Approval |
| 2370 | 外部审批 – wàibù shěnpī – Phê duyệt bên ngoài – External Approval |
| 2371 | 审批制度 – shěnpī zhìdù – Chế độ phê duyệt – Approval Policy |
| 2372 | 财务审批权限 – cáiwù shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt tài chính – Financial Approval Authority |
| 2373 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách – Budget Approval |
| 2374 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán – Payment Approval |
| 2375 | 收款确认 – shōukuǎn quèrèn – Xác nhận thu tiền – Payment Receipt Confirmation |
| 2376 | 对账确认 – duìzhàng quèrèn – Xác nhận đối chiếu – Reconciliation Confirmation |
| 2377 | 财务确认 – cáiwù quèrèn – Xác nhận tài chính – Financial Confirmation |
| 2378 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Xác nhận kế toán – Accounting Confirmation |
| 2379 | 收入确认原则 – shōurù quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Principle |
| 2380 | 成本费用 – chéngběn fèiyòng – Chi phí và giá vốn – Costs and Expenses |
| 2381 | 财务费用分析 – cáiwù fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí tài chính – Financial Expense Analysis |
| 2382 | 成本预算 – chéngběn yùsuàn – Dự toán chi phí – Cost Budget |
| 2383 | 成本管理体系 – chéngběn guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý chi phí – Cost Management System |
| 2384 | 成本降低 – chéngběn jiàngdī – Cắt giảm chi phí – Cost Reduction |
| 2385 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Cost Saving |
| 2386 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – Dự toán chi phí – Expense Budget |
| 2387 | 费用分析 – fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí – Expense Analysis |
| 2388 | 费用报表 – fèiyòng bàobiǎo – Báo cáo chi phí – Expense Report |
| 2389 | 费用审核 – fèiyòng shěnhé – Kiểm tra chi phí – Expense Review |
| 2390 | 费用控制体系 – fèiyòng kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát chi phí – Expense Control System |
| 2391 | 财务决策 – cáiwù juécè – Quyết định tài chính – Financial Decision |
| 2392 | 经营决策 – jīngyíng juécè – Quyết định kinh doanh – Business Decision |
| 2393 | 数据支持 – shùjù zhīchí – Hỗ trợ bằng dữ liệu – Data Support |
| 2394 | 数据报告 – shùjù bàogào – Báo cáo dữ liệu – Data Report |
| 2395 | 数据汇报 – shùjù huìbào – Báo cáo dữ liệu – Data Presentation |
| 2396 | 经营数据 – jīngyíng shùjù – Dữ liệu kinh doanh – Business Data |
| 2397 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu tài chính – Financial Data Analysis |
| 2398 | 财务模型 – cáiwù móxíng – Mô hình tài chính – Financial Model |
| 2399 | 财务测算 – cáiwù cèsuàn – Tính toán tài chính – Financial Calculation |
| 2400 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – Mô hình dự báo tài chính – Financial Forecast Model |
| 2401 | 数据模型 – shùjù móxíng – Mô hình dữ liệu – Data Model |
| 2402 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu – Data Visualization |
| 2403 | 图表分析 – túbiǎo fēnxī – Phân tích biểu đồ – Chart Analysis |
| 2404 | 财务报告系统 – cáiwù bàogào xìtǒng – Hệ thống báo cáo tài chính – Financial Reporting System |
| 2405 | 数据共享 – shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu – Data Sharing |
| 2406 | 跨部门沟通 – kuà bùmén gōutōng – Giao tiếp liên phòng ban – Cross-functional Communication |
| 2407 | 协调能力 – xiétiáo nénglì – Khả năng điều phối – Coordination Skills |
| 2408 | 财务协调 – cáiwù xiétiáo – Điều phối tài chính – Financial Coordination |
| 2409 | 项目管理 – xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án – Project Management |
| 2410 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Ngân sách dự án – Project Budget |
| 2411 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – Chi phí dự án – Project Cost |
| 2412 | 项目利润 – xiàngmù lìrùn – Lợi nhuận dự án – Project Profit |
| 2413 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Quyết toán dự án – Project Settlement |
| 2414 | 财务支持 – cáiwù zhīchí – Hỗ trợ tài chính – Financial Support |
| 2415 | 决策支持 – juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định – Decision Support |
| 2416 | 价值创造 – jiàzhí chuàngzào – Tạo ra giá trị – Value Creation |
| 2417 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value |
| 2418 | 财务竞争力 – cáiwù jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh tài chính – Financial Competitiveness |
| 2419 | 综合管理能力 – zōnghé guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý tổng hợp – Comprehensive Management Skills |
| 2420 | 会计职业道德 – kuàijì zhíyè dàodé – đạo đức nghề kế toán – accounting ethics |
| 2421 | 职业操守 – zhíyè cāoshǒu – đạo đức nghề nghiệp – professional ethics |
| 2422 | 诚信原则 – chéngxìn yuánzé – nguyên tắc trung thực – integrity principle |
| 2423 | 客观原则 – kèguān yuánzé – nguyên tắc khách quan – objectivity principle |
| 2424 | 独立性 – dúlìxìng – tính độc lập – independence |
| 2425 | 保密原则 – bǎomì yuánzé – nguyên tắc bảo mật – confidentiality principle |
| 2426 | 职业判断 – zhíyè pànduàn – xét đoán nghề nghiệp – professional judgment |
| 2427 | 专业胜任能力 – zhuānyè shèngrèn nénglì – năng lực chuyên môn – professional competence |
| 2428 | 持续教育 – chíxù jiàoyù – đào tạo liên tục – continuing education |
| 2429 | 财经法规 – cáijīng fǎguī – pháp luật tài chính – financial regulations |
| 2430 | 企业会计准则 – qǐyè kuàijì zhǔnzé – chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – accounting standards for enterprises |
| 2431 | 国际财务报告准则 – guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – IFRS |
| 2432 | 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin – information disclosure |
| 2433 | 财务风险管理 – cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – quản lý rủi ro tài chính – financial risk management |
| 2434 | 内部监督 – nèibù jiāndū – giám sát nội bộ – internal supervision |
| 2435 | 预算分析 – yùsuàn fēnxī – phân tích ngân sách – budget analysis |
| 2436 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – phân tích dòng tiền – cash flow analysis |
| 2437 | 经营预算 – jīngyíng yùsuàn – ngân sách kinh doanh – operating budget |
| 2438 | 盈利预测 – yínglì yùcè – dự báo lợi nhuận – profit forecast |
| 2439 | 费用分析 – fèiyòng fēnxī – phân tích chi phí – expense analysis |
| 2440 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎnglǜ – tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – profit growth rate |
| 2441 | 营业收入 – yíngyè shōurù – doanh thu hoạt động kinh doanh – operating revenue |
| 2442 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh – operating profit |
| 2443 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – chi phí hoạt động kinh doanh – operating cost |
| 2444 | 营业税金及附加 – yíngyè shuìjīn jí fùjiā – thuế và phụ phí – taxes and surcharges |
| 2445 | 销售毛利 – xiāoshòu máolì – lợi nhuận gộp bán hàng – gross sales profit |
| 2446 | 主营业务利润 – zhǔyíng yèwù lìrùn – lợi nhuận hoạt động chính – operating profit from main business |
| 2447 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – thu nhập khác – non-operating income |
| 2448 | 营业外利润 – yíngyèwài lìrùn – lợi nhuận khác – non-operating profit |
| 2449 | 投资成本 – tóuzī chéngběn – chi phí đầu tư – investment cost |
| 2450 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – tỷ suất hoàn vốn đầu tư – return on investment |
| 2451 | 资金成本 – zījīn chéngběn – chi phí sử dụng vốn – cost of capital |
| 2452 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – hoạt động vốn – capital operation |
| 2453 | 资金管理制度 – zījīn guǎnlǐ zhìdù – quy chế quản lý vốn – fund management policy |
| 2454 | 流动资金 – liúdòng zījīn – vốn lưu động – working capital |
| 2455 | 资金回笼 – zījīn huílóng – thu hồi vốn – cash recovery |
| 2456 | 资金风险 – zījīn fēngxiǎn – rủi ro vốn – funding risk |
| 2457 | 资金使用效率 – zījīn shǐyòng xiàolǜ – hiệu quả sử dụng vốn – capital utilization efficiency |
| 2458 | 银行融资 – yínháng róngzī – tài trợ từ ngân hàng – bank financing |
| 2459 | 融资成本 – róngzī chéngběn – chi phí huy động vốn – financing cost |
| 2460 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – thuê tài chính – finance lease |
| 2461 | 经营租赁 – jīngyíng zūlìn – thuê hoạt động – operating lease |
| 2462 | 租赁负债 – zūlìn fùzhài – nợ thuê – lease liability |
| 2463 | 使用权资产 – shǐyòngquán zīchǎn – tài sản quyền sử dụng – right-of-use asset |
| 2464 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order |
| 2465 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – đơn đặt hàng bán – sales order |
| 2466 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – hợp đồng mua hàng – purchase contract |
| 2467 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – hợp đồng bán hàng – sales contract |
| 2468 | 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – quản lý nhà cung cấp – supplier management |
| 2469 | 客户管理 – kèhù guǎnlǐ – quản lý khách hàng – customer management |
| 2470 | 供应商评价 – gōngyìngshāng píngjià – đánh giá nhà cung cấp – supplier evaluation |
| 2471 | 客户信用管理 – kèhù xìnyòng guǎnlǐ – quản lý tín dụng khách hàng – customer credit management |
| 2472 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – rủi ro tín dụng – credit risk |
| 2473 | 收款周期 – shōukuǎn zhōuqī – chu kỳ thu tiền – collection cycle |
| 2474 | 付款周期 – fùkuǎn zhōuqī – chu kỳ thanh toán – payment cycle |
| 2475 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management |
| 2476 | 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock |
| 2477 | 最低库存 – zuìdī kùcún – mức tồn kho tối thiểu – minimum inventory |
| 2478 | 最高库存 – zuìgāo kùcún – mức tồn kho tối đa – maximum inventory |
| 2479 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – cảnh báo tồn kho – inventory alert |
| 2480 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management |
| 2481 | 入库管理 – rùkù guǎnlǐ – quản lý nhập kho – inbound management |
| 2482 | 出库管理 – chūkù guǎnlǐ – quản lý xuất kho – outbound management |
| 2483 | 库存盘亏 – kùcún pánkuī – thiếu hụt khi kiểm kê – inventory shortage |
| 2484 | 库存盘盈 – kùcún pányíng – thừa khi kiểm kê – inventory surplus |
| 2485 | 资产编码 – zīchǎn biānmǎ – mã tài sản – asset code |
| 2486 | 固定资产卡片 – gùdìng zīchǎn kǎpiàn – thẻ tài sản cố định – fixed asset card |
| 2487 | 资产标签 – zīchǎn biāoqiān – nhãn tài sản – asset label |
| 2488 | 资产编号 – zīchǎn biānhào – số hiệu tài sản – asset number |
| 2489 | 资产维修 – zīchǎn wéixiū – sửa chữa tài sản – asset maintenance |
| 2490 | 资产报废 – zīchǎn bàofèi – thanh lý tài sản hỏng – asset retirement |
| 2491 | 资产转移 – zīchǎn zhuǎnyí – điều chuyển tài sản – asset transfer |
| 2492 | 资产清查 – zīchǎn qīngchá – kiểm kê tài sản – asset verification |
| 2493 | 数字化管理 – shùzìhuà guǎnlǐ – quản lý số hóa – digital management |
| 2494 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – trung tâm tài chính dùng chung – shared service center |
| 2495 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – tối ưu hóa quy trình – process optimization |
| 2496 | 业务流程 – yèwù liúchéng – quy trình nghiệp vụ – business process |
| 2497 | 标准流程 – biāozhǔn liúchéng – quy trình chuẩn – standard process |
| 2498 | 主数据 – zhǔ shùjù – dữ liệu chủ – master data |
| 2499 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – đối chiếu tự động – automatic reconciliation |
| 2500 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – ghi sổ tự động – automatic bookkeeping |
| 2501 | 智能财务 – zhìnéng cáiwù – tài chính thông minh – intelligent finance |
| 2502 | 权限控制 – quánxiàn kòngzhì – kiểm soát quyền truy cập – access control |
| 2503 | 系统日志 – xìtǒng rìzhì – nhật ký hệ thống – system log |
| 2504 | 异常数据 – yìcháng shùjù – dữ liệu bất thường – abnormal data |
| 2505 | 数据校验 – shùjù jiàoyàn – kiểm tra dữ liệu – data validation |
| 2506 | 信息系统 – xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin – information system |
| 2507 | 财务数字化转型 – cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – chuyển đổi số tài chính – digital finance transformation |
| 2508 | 持续改进能力 – chíxù gǎijìn nénglì – năng lực cải tiến liên tục – continuous improvement capability |
Hội thoại tiếng Trung kế toán giao tiếp theo chủ đề Phỏng vấn kế toán tổng hợp theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán tổng hợp
综合会计面试
Zōnghé kuàijì miànshì
Phỏng vấn kế toán tổng hợp
丁垂杨来到CHINEMASTER公司,参加综合会计职位的面试。阮明武老板负责面试她。
Dīng Chuí Yáng láidào CHINEMASTER gōngsī, cānjiā zōnghé kuàijì zhíwèi de miànshì. Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn fùzé miànshì tā.
Đinh Thùy Dương đến Công ty CHINEMASTER tham gia phỏng vấn vị trí kế toán tổng hợp. Sếp Nguyễn Minh Vũ là người trực tiếp phỏng vấn cô ấy.
阮明武老板:你好,欢迎你来参加面试。请你先做一下自我介绍。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ hǎo, huānyíng nǐ lái cānjiā miànshì. Qǐng nǐ xiān zuò yīxià zìwǒ jièshào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Xin chào, chào mừng em đến tham gia buổi phỏng vấn. Em hãy giới thiệu bản thân trước nhé.
丁垂杨:您好,阮明武老板。我叫丁垂杨,今年二十七岁。我毕业于河内经济大学,会计专业。
Dīng Chuí Yáng: Nín hǎo, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ jiào Dīng Chuí Yáng, jīnnián èrshíqī suì. Wǒ bìyè yú Hénèi Jīngjì Dàxué, kuàijì zhuānyè.
Đinh Thùy Dương: Dạ chào anh, Sếp Nguyễn Minh Vũ. Em tên là Đinh Thùy Dương, năm nay 27 tuổi. Em tốt nghiệp Đại học Kinh tế Hà Nội, chuyên ngành kế toán.
丁垂杨:我有四年会计工作经验。这次我申请的职位是综合会计。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǒu sì nián kuàijì gōngzuò jīngyàn. Zhè cì wǒ shēnqǐng de zhíwèi shì zōnghé kuàijì.
Đinh Thùy Dương: Em có bốn năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán. Lần này em ứng tuyển vị trí kế toán tổng hợp.
阮明武老板:你为什么想来我们公司工作?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī gōngzuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vì sao em muốn đến làm việc tại công ty chúng tôi?
丁垂杨:因为我觉得贵公司的工作环境很好,而且这个职位很适合我。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi wǒ juéde guì gōngsī de gōngzuò huánjìng hěn hǎo, érqiě zhège zhíwèi hěn shìhé wǒ.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì em cảm thấy môi trường làm việc của công ty rất tốt, hơn nữa vị trí này rất phù hợp với em.
丁垂杨:我也想学习更多会计知识,提高自己的工作能力。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě xiǎng xuéxí gèng duō kuàijì zhīshi, tígāo zìjǐ de gōngzuò nénglì.
Đinh Thùy Dương: Em cũng muốn học thêm nhiều kiến thức kế toán và nâng cao năng lực làm việc của bản thân.
阮明武老板:你以前在哪家公司工作?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ yǐqián zài nǎ jiā gōngsī gōngzuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước đây em làm việc tại công ty nào?
丁垂杨:我以前在一家生产公司工作。那家公司主要生产鞋子,也出口产品。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐqián zài yī jiā shēngchǎn gōngsī gōngzuò. Nà jiā gōngsī zhǔyào shēngchǎn xiézi, yě chūkǒu chǎnpǐn.
Đinh Thùy Dương: Trước đây em làm việc tại một công ty sản xuất. Công ty đó chủ yếu sản xuất giày và cũng xuất khẩu sản phẩm.
阮明武老板:你在那家公司主要负责什么工作?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ zài nà jiā gōngsī zhǔyào fùzé shénme gōngzuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tại công ty đó, em chủ yếu phụ trách những công việc gì?
丁垂杨:我负责检查会计凭证、做会计分录、登记账簿和管理发票。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ fùzé jiǎnchá kuàijì píngzhèng, zuò kuàijì fēnlù, dēngjì zhàngbù hé guǎnlǐ fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Em phụ trách kiểm tra chứng từ kế toán, lập bút toán kế toán, ghi sổ và quản lý hóa đơn.
丁垂杨:我也负责应收账款、应付账款、银行对账和月末结账。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě fùzé yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn, yínháng duìzhàng hé yuèmò jiézhàng.
Đinh Thùy Dương: Em cũng phụ trách công nợ phải thu, công nợ phải trả, đối chiếu ngân hàng và khóa sổ cuối tháng.
阮明武老板:你每天上班以后,先做什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ měitiān shàngbān yǐhòu, xiān zuò shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi ngày sau khi đến công ty, em làm việc gì trước?
丁垂杨:我先检查电子邮件,然后检查前一天的会计凭证和银行交易。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá diànzǐ yóujiàn, ránhòu jiǎnchá qián yī tiān de kuàijì píngzhèng hé yínháng jiāoyì.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra thư điện tử, sau đó kiểm tra chứng từ kế toán và các giao dịch ngân hàng của ngày hôm trước.
丁垂杨:如果资料没有问题,我就把数据输入会计软件。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ zīliào méiyǒu wèntí, wǒ jiù bǎ shùjù shūrù kuàijì ruǎnjiàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu tài liệu không có vấn đề, em sẽ nhập dữ liệu vào phần mềm kế toán.
阮明武老板:你怎么检查一张发票?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ zěnme jiǎnchá yī zhāng fāpiào?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em kiểm tra một hóa đơn như thế nào?
丁垂杨:我先检查公司的名称、税号、地址和发票日期。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá gōngsī de míngchēng, shuìhào, dìzhǐ hé fāpiào rìqī.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra tên công ty, mã số thuế, địa chỉ và ngày lập hóa đơn.
丁垂杨:然后我检查商品名称、数量、单价、金额和税额。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ jiǎnchá shāngpǐn míngchēng, shùliàng, dānjià, jīn’é hé shuì’é.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em kiểm tra tên hàng hóa, số lượng, đơn giá, thành tiền và tiền thuế.
丁垂杨:如果发票上的信息不对,我会马上联系供应商,请他们检查和修改。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ fāpiào shàng de xìnxī bú duì, wǒ huì mǎshàng liánxì gōngyìngshāng, qǐng tāmen jiǎnchá hé xiūgǎi.
Đinh Thùy Dương: Nếu thông tin trên hóa đơn không đúng, em sẽ liên hệ ngay với nhà cung cấp và đề nghị họ kiểm tra, điều chỉnh.
阮明武老板:收到付款申请以后,你怎么处理?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shōudào fùkuǎn shēnqǐng yǐhòu, nǐ zěnme chǔlǐ?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được đề nghị thanh toán, em xử lý như thế nào?
丁垂杨:我先检查付款申请单、合同、发票和收货单。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐngdān, hétóng, fāpiào hé shōuhuòdān.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra giấy đề nghị thanh toán, hợp đồng, hóa đơn và phiếu nhận hàng.
丁垂杨:资料完整以后,我会做付款计划,再请经理批准。
Dīng Chuí Yáng: Zīliào wánzhěng yǐhòu, wǒ huì zuò fùkuǎn jìhuà, zài qǐng jīnglǐ pīzhǔn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi hồ sơ đầy đủ, em sẽ lập kế hoạch thanh toán rồi trình quản lý phê duyệt.
阮明武老板:如果公司向供应商购买一批材料,你怎么做会计分录?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ gōngsī xiàng gōngyìngshāng gòumǎi yī pī cáiliào, nǐ zěnme zuò kuàijì fēnlù?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu công ty mua một lô nguyên vật liệu từ nhà cung cấp, em lập bút toán kế toán như thế nào?
丁垂杨:我先检查材料有没有入库,然后根据发票和入库单做账。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá cáiliào yǒu méiyǒu rùkù, ránhòu gēnjù fāpiào hé rùkùdān zuòzhàng.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra nguyên vật liệu đã nhập kho hay chưa, sau đó căn cứ vào hóa đơn và phiếu nhập kho để hạch toán.
丁垂杨:一般来说,借记原材料和进项税,贷记应付账款或者银行存款。
Dīng Chuí Yáng: Yībān lái shuō, jièjì yuán cáiliào hé jìnxiàngshuì, dàijì yìngfù zhàngkuǎn huòzhě yínháng cúnkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Thông thường, ghi Nợ nguyên vật liệu và thuế giá trị gia tăng đầu vào, ghi Có công nợ phải trả hoặc tiền gửi ngân hàng.
阮明武老板:如果客户还没有付款,你怎么管理应收账款?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ kèhù hái méiyǒu fùkuǎn, nǐ zěnme guǎnlǐ yìngshōu zhàngkuǎn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng vẫn chưa thanh toán, em quản lý công nợ phải thu như thế nào?
丁垂杨:我会按照客户和发票分别管理应收账款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì ànzhào kèhù hé fāpiào fēnbié guǎnlǐ yìngshōu zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ quản lý riêng công nợ phải thu theo từng khách hàng và từng hóa đơn.
丁垂杨:每个星期,我都会检查付款日期。快到期的时候,我会联系客户。
Dīng Chuí Yáng: Měi ge xīngqī, wǒ dōu huì jiǎnchá fùkuǎn rìqī. Kuài dàoqī de shíhou, wǒ huì liánxì kèhù.
Đinh Thùy Dương: Mỗi tuần em đều kiểm tra ngày thanh toán. Khi gần đến hạn, em sẽ liên hệ với khách hàng.
阮明武老板:你做过银行对账吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ zuòguo yínháng duìzhàng ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em đã từng thực hiện đối chiếu ngân hàng chưa?
丁垂杨:做过。我会把银行流水和会计账簿一笔一笔地进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Zuòguo. Wǒ huì bǎ yínháng liúshuǐ hé kuàijì zhàngbù yī bǐ yī bǐ de jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Dạ rồi. Em sẽ đối chiếu từng giao dịch giữa sao kê ngân hàng và sổ kế toán.
丁垂杨:如果发现差额,我会检查日期、金额、银行手续费和没有登记的交易。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ fāxiàn chā’é, wǒ huì jiǎnchá rìqī, jīn’é, yínháng shǒuxùfèi hé méiyǒu dēngjì de jiāoyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu phát hiện chênh lệch, em sẽ kiểm tra ngày giao dịch, số tiền, phí ngân hàng và những giao dịch chưa được ghi sổ.
阮明武老板:月末结账时,你需要做哪些工作?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuèmò jiézhàng shí, nǐ xūyào zuò nǎxiē gōngzuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi khóa sổ cuối tháng, em cần làm những công việc nào?
丁垂杨:我先检查这个月的所有会计凭证,看看有没有错误或者遗漏。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá zhège yuè de suǒyǒu kuàijì píngzhèng, kànkan yǒu méiyǒu cuòwù huòzhě yílòu.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán trong tháng để xem có sai sót hoặc bỏ sót hay không.
丁垂杨:然后我计算固定资产折旧,分摊工具费用和预付费用。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ jìsuàn gùdìng zīchǎn zhéjiù, fēntān gōngjù fèiyòng hé yùfù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em tính khấu hao tài sản cố định, phân bổ chi phí công cụ dụng cụ và chi phí trả trước.
丁垂杨:我还要检查库存、应收账款、应付账款和银行存款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào jiǎnchá kùcún, yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn hé yínháng cúnkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải kiểm tra hàng tồn kho, công nợ phải thu, công nợ phải trả và tiền gửi ngân hàng.
丁垂杨:最后,我结转收入和费用,检查所有账户的余额。
Dīng Chuí Yáng: Zuìhòu, wǒ jiézhuǎn shōurù hé fèiyòng, jiǎnchá suǒyǒu zhànghù de yú’é.
Đinh Thùy Dương: Cuối cùng, em kết chuyển doanh thu và chi phí, đồng thời kiểm tra số dư của tất cả các tài khoản.
阮明武老板:你会做财务报表吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì zuò cáiwù bàobiǎo ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có biết lập báo cáo tài chính không?
丁垂杨:会。我做过资产负债表、利润表和现金流量表。
Dīng Chuí Yáng: Huì. Wǒ zuòguo zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo.
Đinh Thùy Dương: Dạ có. Em đã từng lập bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
阮明武老板:做完报表以后,你怎么检查数据?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zuòwán bàobiǎo yǐhòu, nǐ zěnme jiǎnchá shùjù?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi lập xong báo cáo, em kiểm tra số liệu như thế nào?
丁垂杨:我会把报表的数据和总账、明细账进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì bǎ bàobiǎo de shùjù hé zǒngzhàng, míngxìzhàng jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ đối chiếu số liệu trên báo cáo với sổ cái và sổ chi tiết.
丁垂杨:我还会比较这个月和上个月的数据。如果变化很大,我会找出原因。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái huì bǐjiào zhège yuè hé shàng ge yuè de shùjù. Rúguǒ biànhuà hěn dà, wǒ huì zhǎochū yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Em cũng sẽ so sánh số liệu tháng này với tháng trước. Nếu có biến động lớn, em sẽ tìm ra nguyên nhân.
阮明武老板:你有税务申报的经验吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ yǒu shuìwù shēnbào de jīngyàn ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có kinh nghiệm kê khai thuế không?
丁垂杨:有。我以前负责增值税、个人所得税和企业所得税的申报工作。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu. Wǒ yǐqián fùzé zēngzhíshuì, gèrén suǒdéshuì hé qǐyè suǒdéshuì de shēnbào gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Dạ có. Trước đây em phụ trách công việc kê khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp.
丁垂杨:申报以前,我会认真检查发票、收入、费用和税额。
Dīng Chuí Yáng: Shēnbào yǐqián, wǒ huì rènzhēn jiǎnchá fāpiào, shōurù, fèiyòng hé shuì’é.
Đinh Thùy Dương: Trước khi kê khai, em sẽ kiểm tra cẩn thận hóa đơn, doanh thu, chi phí và số tiền thuế.
阮明武老板:如果税务机关要求公司提供资料,你会怎么做?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ shuìwù jīguān yāoqiú gōngsī tígōng zīliào, nǐ huì zěnme zuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu cơ quan thuế yêu cầu công ty cung cấp tài liệu, em sẽ làm thế nào?
丁垂杨:我会按照要求准备合同、发票、会计凭证、账簿和财务报表。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì ànzhào yāoqiú zhǔnbèi hétóng, fāpiào, kuàijì píngzhèng, zhàngbù hé cáiwù bàobiǎo.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ chuẩn bị hợp đồng, hóa đơn, chứng từ kế toán, sổ sách và báo cáo tài chính theo yêu cầu.
丁垂杨:如果他们有问题,我会根据公司的资料认真解释。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ tāmen yǒu wèntí, wǒ huì gēnjù gōngsī de zīliào rènzhēn jiěshì.
Đinh Thùy Dương: Nếu họ có câu hỏi, em sẽ căn cứ vào hồ sơ của công ty để giải trình cẩn thận.
阮明武老板:你会使用哪些会计软件?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì shǐyòng nǎxiē kuàijì ruǎnjiàn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em biết sử dụng những phần mềm kế toán nào?
丁垂杨:我会使用MISA会计软件,也会使用Excel和公司的内部管理系统。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì shǐyòng MISA kuàijì ruǎnjiàn, yě huì shǐyòng Excel hé gōngsī de nèibù guǎnlǐ xìtǒng.
Đinh Thùy Dương: Em biết sử dụng phần mềm kế toán MISA, đồng thời biết sử dụng Excel và hệ thống quản lý nội bộ của công ty.
阮明武老板:你的Excel水平怎么样?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ de Excel shuǐpíng zěnmeyàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trình độ Excel của em như thế nào?
丁垂杨:我可以使用常用的计算公式,也会整理数据和制作会计报告。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ kěyǐ shǐyòng chángyòng de jìsuàn gōngshì, yě huì zhěnglǐ shùjù hé zhìzuò kuàijì bàogào.
Đinh Thùy Dương: Em có thể sử dụng các công thức tính toán thông dụng, đồng thời biết sắp xếp dữ liệu và lập báo cáo kế toán.
阮明武老板:如果你发现自己做错了一笔账,你会怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ nǐ fāxiàn zìjǐ zuòcuò le yī bǐ zhàng, nǐ huì zěnme bàn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện mình hạch toán sai một nghiệp vụ, em sẽ làm thế nào?
丁垂杨:我会先检查原始凭证,找出错误的原因。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì xiān jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng, zhǎochū cuòwù de yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em sẽ kiểm tra chứng từ gốc và tìm ra nguyên nhân sai sót.
丁垂杨:然后我会告诉主管,按照公司的规定修改会计分录。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ huì gàosu zhǔguǎn, ànzhào gōngsī de guīdìng xiūgǎi kuàijì fēnlù.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em sẽ báo cáo với người phụ trách và điều chỉnh bút toán kế toán theo quy định của công ty.
丁垂杨:修改以后,我还会再检查一次,避免同样的错误。
Dīng Chuí Yáng: Xiūgǎi yǐhòu, wǒ hái huì zài jiǎnchá yī cì, bìmiǎn tóngyàng de cuòwù.
Đinh Thùy Dương: Sau khi điều chỉnh, em sẽ kiểm tra lại một lần nữa để tránh lặp lại sai sót tương tự.
阮明武老板:如果月底工作很多,你能加班吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ yuèdǐ gōngzuò hěn duō, nǐ néng jiābān ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu cuối tháng có nhiều công việc, em có thể làm thêm giờ không?
丁垂杨:可以。会计在月底和年底比较忙,我了解这个工作的特点。
Dīng Chuí Yáng: Kěyǐ. Kuàijì zài yuèdǐ hé niándǐ bǐjiào máng, wǒ liǎojiě zhège gōngzuò de tèdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Dạ được. Công việc kế toán thường khá bận vào cuối tháng và cuối năm, em hiểu đặc điểm này.
丁垂杨:如果工作需要,我会安排好时间,按时完成任务。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ gōngzuò xūyào, wǒ huì ānpái hǎo shíjiān, ànshí wánchéng rènwu.
Đinh Thùy Dương: Nếu công việc yêu cầu, em sẽ sắp xếp thời gian hợp lý và hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
阮明武老板:你觉得综合会计最重要的能力是什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ juéde zōnghé kuàijì zuì zhòngyào de nénglì shì shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em cho rằng năng lực quan trọng nhất của một kế toán tổng hợp là gì?
丁垂杨:我觉得综合会计要认真、诚实,也要有责任心。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ juéde zōnghé kuàijì yào rènzhēn, chéngshí, yě yào yǒu zérènxīn.
Đinh Thùy Dương: Em cho rằng kế toán tổng hợp cần phải cẩn thận, trung thực và có tinh thần trách nhiệm.
丁垂杨:除了会做账以外,还要会检查数据、发现问题和解决问题。
Dīng Chuí Yáng: Chúle huì zuòzhàng yǐwài, hái yào huì jiǎnchá shùjù, fāxiàn wèntí hé jiějué wèntí.
Đinh Thùy Dương: Ngoài việc biết hạch toán, còn phải biết kiểm tra số liệu, phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề.
阮明武老板:你喜欢一个人工作,还是喜欢和同事一起工作?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ xǐhuan yī ge rén gōngzuò, háishi xǐhuan hé tóngshì yīqǐ gōngzuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em thích làm việc một mình hay thích làm việc cùng đồng nghiệp?
丁垂杨:我可以独立完成自己的工作,也喜欢和同事一起合作。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ kěyǐ dúlì wánchéng zìjǐ de gōngzuò, yě xǐhuan hé tóngshì yīqǐ hézuò.
Đinh Thùy Dương: Em có thể độc lập hoàn thành công việc của mình, đồng thời cũng thích hợp tác với đồng nghiệp.
丁垂杨:会计部门需要和采购、销售、仓库和人事部门联系,所以合作很重要。
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì bùmén xūyào hé cǎigòu, xiāoshòu, cāngkù hé rénshì bùmén liánxì, suǒyǐ hézuò hěn zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Phòng kế toán cần liên hệ với bộ phận thu mua, bán hàng, kho và nhân sự, vì vậy sự phối hợp rất quan trọng.
阮明武老板:你认为自己的优点是什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ rènwéi zìjǐ de yōudiǎn shì shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em cho rằng ưu điểm của mình là gì?
丁垂杨:我的优点是做事认真,对数字比较敏感,而且学习新东西很快。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ de yōudiǎn shì zuòshì rènzhēn, duì shùzì bǐjiào mǐngǎn, érqiě xuéxí xīn dōngxi hěn kuài.
Đinh Thùy Dương: Ưu điểm của em là làm việc cẩn thận, khá nhạy cảm với số liệu và học những điều mới rất nhanh.
阮明武老板:那你的缺点是什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nà nǐ de quēdiǎn shì shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vậy nhược điểm của em là gì?
丁垂杨:有时候我检查数据的时间比较长,因为我希望数据完全正确。
Dīng Chuí Yáng: Yǒu shíhou wǒ jiǎnchá shùjù de shíjiān bǐjiào cháng, yīnwèi wǒ xīwàng shùjù wánquán zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Đôi khi em dành khá nhiều thời gian để kiểm tra số liệu vì em muốn số liệu hoàn toàn chính xác.
丁垂杨:现在我正在学习安排工作的先后顺序,让自己的工作更快、更有效。
Dīng Chuí Yáng: Xiànzài wǒ zhèngzài xuéxí ānpái gōngzuò de xiānhòu shùnxù, ràng zìjǐ de gōngzuò gèng kuài, gèng yǒuxiào.
Đinh Thùy Dương: Hiện nay em đang học cách sắp xếp thứ tự ưu tiên để công việc của mình nhanh và hiệu quả hơn.
阮明武老板:你对工资有什么希望?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ duì gōngzī yǒu shénme xīwàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có mong muốn gì về mức lương?
丁垂杨:我希望工资符合我的工作经验和这个职位的责任。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xīwàng gōngzī fúhé wǒ de gōngzuò jīngyàn hé zhège zhíwèi de zérèn.
Đinh Thùy Dương: Em mong muốn mức lương phù hợp với kinh nghiệm làm việc của em và trách nhiệm của vị trí này.
丁垂杨:我也愿意根据公司的工资制度和实际工作内容进行商量。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě yuànyì gēnjù gōngsī de gōngzī zhìdù hé shíjì gōngzuò nèiróng jìnxíng shāngliang.
Đinh Thùy Dương: Em cũng sẵn sàng trao đổi dựa trên chế độ lương và nội dung công việc thực tế của công ty.
阮明武老板:如果你通过面试,什么时候可以开始工作?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ nǐ tōngguò miànshì, shénme shíhou kěyǐ kāishǐ gōngzuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu vượt qua buổi phỏng vấn, khi nào em có thể bắt đầu làm việc?
丁垂杨:我需要几天时间准备,所以我下个星期一可以开始工作。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xūyào jǐ tiān shíjiān zhǔnbèi, suǒyǐ wǒ xià ge xīngqīyī kěyǐ kāishǐ gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Em cần vài ngày để chuẩn bị, vì vậy em có thể bắt đầu làm việc vào thứ Hai tuần sau.
阮明武老板:你还有什么问题想问我吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ hái yǒu shénme wèntí xiǎng wèn wǒ ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em còn câu hỏi nào muốn hỏi anh không?
丁垂杨:我想了解一下综合会计每天的主要工作,还有会计部门现在有多少人。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià zōnghé kuàijì měitiān de zhǔyào gōngzuò, hái yǒu kuàijì bùmén xiànzài yǒu duōshao rén.
Đinh Thùy Dương: Em muốn tìm hiểu công việc chính hằng ngày của kế toán tổng hợp và hiện nay phòng kế toán có bao nhiêu người.
阮明武老板:我们会计部门现在有五个人。综合会计主要负责检查账目、月末结账、税务申报和财务报表。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wǒmen kuàijì bùmén xiànzài yǒu wǔ ge rén. Zōnghé kuàijì zhǔyào fùzé jiǎnchá zhàngmù, yuèmò jiézhàng, shuìwù shēnbào hé cáiwù bàobiǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hiện nay phòng kế toán của chúng tôi có năm người. Kế toán tổng hợp chủ yếu phụ trách kiểm tra sổ sách, khóa sổ cuối tháng, kê khai thuế và lập báo cáo tài chính.
阮明武老板:有时候,你也需要帮助其他会计检查资料和解决问题。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yǒu shíhou, nǐ yě xūyào bāngzhù qítā kuàijì jiǎnchá zīliào hé jiějué wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Đôi khi em cũng cần hỗ trợ những nhân viên kế toán khác kiểm tra hồ sơ và giải quyết vấn đề.
丁垂杨:我明白了。这个工作和我以前的经验很接近,我相信自己可以做好。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Zhège gōngzuò hé wǒ yǐqián de jīngyàn hěn jiējìn, wǒ xiāngxìn zìjǐ kěyǐ zuò hǎo.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Công việc này khá gần với kinh nghiệm trước đây của em, em tin rằng mình có thể hoàn thành tốt.
阮明武老板:好的,今天的面试就到这里。你的专业知识和工作经验都不错。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hǎo de, jīntiān de miànshì jiù dào zhèlǐ. Nǐ de zhuānyè zhīshi hé gōngzuò jīngyàn dōu búcuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, buổi phỏng vấn hôm nay kết thúc tại đây. Kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm làm việc của em đều khá tốt.
阮明武老板:我们会认真考虑,并尽快通知你面试结果。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wǒmen huì rènzhēn kǎolǜ, bìng jǐnkuài tōngzhī nǐ miànshì jiéguǒ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi sẽ xem xét cẩn thận và thông báo kết quả phỏng vấn cho em trong thời gian sớm nhất.
丁垂杨:谢谢阮明武老板给我这次面试的机会。我很希望能来贵公司工作。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn gěi wǒ zhè cì miànshì de jīhuì. Wǒ hěn xīwàng néng lái guì gōngsī gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn Sếp Nguyễn Minh Vũ đã cho em cơ hội tham gia buổi phỏng vấn này. Em rất mong có thể được làm việc tại công ty.
阮明武老板:不客气,回去的路上注意安全。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Bú kèqi, huíqu de lùshang zhùyì ānquán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, trên đường về em chú ý an toàn nhé.
丁垂杨:好的,谢谢您。再见!
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, xièxie nín. Zàijiàn!
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng, em cảm ơn anh. Tạm biệt anh!
阮明武老板:再见!
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zàijiàn!
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tạm biệt em!
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán tổng hợp
第二部分:具体交易和会计处理
Dì èr bùfen: Jùtǐ jiāoyì hé kuàijì chǔlǐ
Phần 2: Giao dịch cụ thể và phương pháp hạch toán
面试快结束的时候,阮明武老板决定再给丁垂杨几个具体的会计业务,检查她的实际工作能力。
Miànshì kuài jiéshù de shíhou, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn juédìng zài gěi Dīng Chuí Yáng jǐ ge jùtǐ de kuàijì yèwù, jiǎnchá tā de shíjì gōngzuò nénglì.
Khi buổi phỏng vấn sắp kết thúc, Sếp Nguyễn Minh Vũ quyết định đưa thêm cho Đinh Thùy Dương một số nghiệp vụ kế toán cụ thể để kiểm tra năng lực làm việc thực tế của cô ấy.
阮明武老板:刚才你的回答不错。现在我想给你几个具体的交易,请你说一下怎么处理。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gāngcái nǐ de huídá búcuò. Xiànzài wǒ xiǎng gěi nǐ jǐ ge jùtǐ de jiāoyì, qǐng nǐ shuō yīxià zěnme chǔlǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Những câu trả lời vừa rồi của em khá tốt. Bây giờ anh muốn đưa cho em một số giao dịch cụ thể, em hãy trình bày cách xử lý nhé.
丁垂杨:好的,阮明武老板。请您告诉我具体的数据。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Qǐng nín gàosu wǒ jùtǐ de shùjù.
Đinh Thùy Dương: Dạ được, Sếp Nguyễn Minh Vũ. Anh hãy cho em biết số liệu cụ thể.
阮明武老板:第一笔业务是购买生产材料。公司买了一百瓶胶水,每瓶八万五千越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì yī bǐ yèwù shì gòumǎi shēngchǎn cáiliào. Gōngsī mǎi le yībǎi píng jiāoshuǐ, měi píng bā wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nghiệp vụ thứ nhất là mua nguyên vật liệu sản xuất. Công ty mua 100 chai keo, mỗi chai có giá 85.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你先计算一下胶水的金额。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ xiān jìsuàn yīxià jiāoshuǐ de jīn’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên em hãy tính thành tiền của số keo này.
丁垂杨:一百瓶乘以八万五千越南盾,金额是八百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yībǎi píng chéngyǐ bā wàn wǔqiān Yuènán dùn, jīn’é shì bābǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 100 chai nhân với 85.000 Việt Nam đồng, thành tiền là 8.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:除了胶水,公司还买了五千个螺丝,每个一千二百越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Chúle jiāoshuǐ, gōngsī hái mǎi le wǔqiān ge luósī, měi ge yīqiān èrbǎi Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngoài keo, công ty còn mua 5.000 chiếc ốc vít, mỗi chiếc có giá 1.200 Việt Nam đồng.
丁垂杨:五千个螺丝乘以一千二百越南盾,金额是六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǔqiān ge luósī chéngyǐ yīqiān èrbǎi Yuènán dùn, jīn’é shì liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 5.000 chiếc ốc vít nhân với 1.200 Việt Nam đồng, thành tiền là 6.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司也买了五千个螺母,每个八百越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī yě mǎi le wǔqiān ge luómǔ, měi ge bābǎi Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty cũng mua 5.000 chiếc đai ốc, mỗi chiếc có giá 800 Việt Nam đồng.
丁垂杨:五千乘以八百,螺母的金额是四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǔqiān chéngyǐ bābǎi, luómǔ de jīn’é shì sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 5.000 nhân với 800, thành tiền của đai ốc là 4.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司还买了三百卷包装胶带,每卷两万八千越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī hái mǎi le sānbǎi juǎn bāozhuāng jiāodài, měi juǎn liǎng wàn bāqiān Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty còn mua 300 cuộn băng keo đóng gói, mỗi cuộn có giá 28.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:三百卷乘以两万八千越南盾,金额是八百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sānbǎi juǎn chéngyǐ liǎng wàn bāqiān Yuènán dùn, jīn’é shì bābǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 300 cuộn nhân với 28.000 Việt Nam đồng, thành tiền là 8.400.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:最后,公司买了一百包标签纸,每包六万五千越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zuìhòu, gōngsī mǎi le yībǎi bāo biāoqiānzhǐ, měi bāo liù wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, công ty mua 100 gói giấy nhãn, mỗi gói có giá 65.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:一百包乘以六万五千越南盾,金额是六百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yībǎi bāo chéngyǐ liù wàn wǔqiān Yuènán dùn, jīn’é shì liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 100 gói nhân với 65.000 Việt Nam đồng, thành tiền là 6.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这五种材料的未税总金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè wǔ zhǒng cáiliào de wèishuì zǒng jīn’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị chưa có thuế của năm loại vật liệu này là bao nhiêu?
丁垂杨:胶水是八百五十万,螺丝是六百万,螺母是四百万,包装胶带是八百四十万,标签纸是六百五十万。
Dīng Chuí Yáng: Jiāoshuǐ shì bābǎi wǔshí wàn, luósī shì liùbǎi wàn, luómǔ shì sìbǎi wàn, bāozhuāng jiāodài shì bābǎi sìshí wàn, biāoqiānzhǐ shì liùbǎi wǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Keo là 8.500.000, ốc vít là 6.000.000, đai ốc là 4.000.000, băng keo đóng gói là 8.400.000 và giấy nhãn là 6.500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:未税总金额是三千三百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wèishuì zǒng jīn’é shì sānqiān sānbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị chưa có thuế là 33.400.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:增值税率是百分之十。进项税是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zēngzhíshuì lǜ shì bǎifēnzhī shí. Jìnxiàngshuì shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. Thuế giá trị gia tăng đầu vào là bao nhiêu?
丁垂杨:三千三百四十万乘以百分之十,进项税是三百三十四万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sānqiān sānbǎi sìshí wàn chéngyǐ bǎifēnzhī shí, jìnxiàngshuì shì sānbǎi sānshísì wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 33.400.000 nhân với 10%, thuế giá trị gia tăng đầu vào là 3.340.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:含税总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hánshuì zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị thanh toán đã bao gồm thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:含税总额是三千六百七十四万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Hánshuì zǒng’é shì sānqiān liùbǎi qīshísì wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị thanh toán đã bao gồm thuế là 36.740.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这些材料已经全部入库,但是公司还没有付款。你怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhèxiē cáiliào yǐjīng quánbù rùkù, dànshì gōngsī hái méiyǒu fùkuǎn. Nǐ zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ số vật liệu này đã được nhập kho nhưng công ty vẫn chưa thanh toán. Em hạch toán như thế nào?
丁垂杨:我先检查采购合同、发票、送货单、入库单和验收记录。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá cǎigòu hétóng, fāpiào, sònghuòdān, rùkùdān hé yànshōu jìlù.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra hợp đồng mua hàng, hóa đơn, phiếu giao hàng, phiếu nhập kho và biên bản nghiệm thu.
丁垂杨:资料没有问题以后,借记原材料三千三百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zīliào méiyǒu wèntí yǐhòu, jièjì yuán cáiliào sānqiān sānbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi hồ sơ không có vấn đề, ghi Nợ nguyên vật liệu 33.400.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记进项增值税三百三十四万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì jìnxiàng zēngzhíshuì sānbǎi sānshísì wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ thuế giá trị gia tăng đầu vào 3.340.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应付账款三千六百七十四万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngfù zhàngkuǎn sānqiān liùbǎi qīshísì wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có công nợ phải trả 36.740.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:很好。合同规定公司先付百分之四十,剩下的百分之六十在三十天以后支付。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Hétóng guīdìng gōngsī xiān fù bǎifēnzhī sìshí, shèngxià de bǎifēnzhī liùshí zài sānshí tiān yǐhòu zhīfù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Hợp đồng quy định công ty thanh toán trước 40%, 60% còn lại sẽ thanh toán sau 30 ngày.
阮明武老板:第一次应该支付多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì yī cì yīnggāi zhīfù duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lần thứ nhất công ty cần thanh toán bao nhiêu tiền?
丁垂杨:三千六百七十四万乘以百分之四十,第一次支付一千四百六十九万六千越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sānqiān liùbǎi qīshísì wàn chéngyǐ bǎifēnzhī sìshí, dì yī cì zhīfù yīqiān sìbǎi liùshíjiǔ wàn liùqiān Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 36.740.000 nhân với 40%, lần thứ nhất thanh toán 14.696.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:剩下的应付账款是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shèngxià de yìngfù zhàngkuǎn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải trả còn lại là bao nhiêu?
丁垂杨:剩下百分之六十,也就是二千二百零四万四千越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shèngxià bǎifēnzhī liùshí, yě jiùshì èrqiān èrbǎi língsì wàn sìqiān Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Còn lại 60%, tức là 22.044.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司从银行转账支付第一笔钱。你怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī cóng yínháng zhuǎnzhàng zhīfù dì yī bǐ qián. Nǐ zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty chuyển khoản ngân hàng để thanh toán lần thứ nhất. Em hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记应付账款一千四百六十九万六千越南盾,贷记银行存款同样的金额。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yìngfù zhàngkuǎn yīqiān sìbǎi liùshíjiǔ wàn liùqiān Yuènán dùn, dàijì yínháng cúnkuǎn tóngyàng de jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ công nợ phải trả 14.696.000 Việt Nam đồng và ghi Có tiền gửi ngân hàng cùng số tiền đó.
阮明武老板:银行还收了三十三万越南盾的转账手续费。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yínháng hái shōu le sānshísān wàn Yuènán dùn de zhuǎnzhàng shǒuxùfèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngân hàng còn thu 330.000 Việt Nam đồng phí chuyển khoản.
丁垂杨:这笔银行手续费要记入财务费用。
Dīng Chuí Yáng: Zhè bǐ yínháng shǒuxùfèi yào jìrù cáiwù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Khoản phí ngân hàng này cần được ghi nhận vào chi phí tài chính.
丁垂杨:借记财务费用三十三万越南盾,贷记银行存款三十三万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì cáiwù fèiyòng sānshísān wàn Yuènán dùn, dàijì yínháng cúnkuǎn sānshísān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí tài chính 330.000 Việt Nam đồng và ghi Có tiền gửi ngân hàng 330.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:现在看第二笔业务。公司这个月有五项市场营销费用。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài kàn dì èr bǐ yèwù. Gōngsī zhège yuè yǒu wǔ xiàng shìchǎng yíngxiāo fèiyòng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem nghiệp vụ thứ hai. Trong tháng này công ty có năm khoản chi phí marketing.
阮明武老板:产品摄影费用是一千八百五十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Chǎnpǐn shèyǐng fèiyòng shì yīqiān bābǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí chụp ảnh sản phẩm là 18.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:宣传视频制作费用是三千二百万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xuānchuán shìpín zhìzuò fèiyòng shì sānqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí sản xuất video quảng bá là 32.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:社交媒体内容制作费用是二千六百八十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shèjiāo méitǐ nèiróng zhìzuò fèiyòng shì èrqiān liùbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí sản xuất nội dung mạng xã hội là 26.800.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:电子邮件营销系统服务费是八百四十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Diànzǐ yóujiàn yíngxiāo xìtǒng fúwùfèi shì bābǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phí dịch vụ hệ thống tiếp thị qua thư điện tử là 8.400.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:市场调查费用是一千四百三十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shìchǎng diàochá fèiyòng shì yīqiān sìbǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí khảo sát thị trường là 14.300.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:请你计算这五项费用的未税总额。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qǐng nǐ jìsuàn zhè wǔ xiàng fèiyòng de wèishuì zǒng’é.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em hãy tính tổng giá trị chưa có thuế của năm khoản chi phí này.
丁垂杨:一千八百五十万加三千二百万,加二千六百八十万,加八百四十万,再加一千四百三十万。
Dīng Chuí Yáng: Yīqiān bābǎi wǔshí wàn jiā sānqiān èrbǎi wàn, jiā èrqiān liùbǎi bāshí wàn, jiā bābǎi sìshí wàn, zài jiā yīqiān sìbǎi sānshí wàn.
Đinh Thùy Dương: 18.500.000 cộng 32.000.000, cộng 26.800.000, cộng 8.400.000, rồi cộng thêm 14.300.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:未税总额正好是一亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wèishuì zǒng’é zhènghǎo shì yī yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị chưa có thuế vừa đúng 100.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:如果增值税率也是百分之十,含税总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ zēngzhíshuì lǜ yě shì bǎifēnzhī shí, hánshuì zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu thuế suất thuế giá trị gia tăng cũng là 10%, tổng giá trị thanh toán là bao nhiêu?
丁垂杨:进项税是一千万越南盾,含税总额是一亿一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jìnxiàngshuì shì yīqiān wàn Yuènán dùn, hánshuì zǒng’é shì yī yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế giá trị gia tăng đầu vào là 10.000.000 Việt Nam đồng, tổng giá trị thanh toán là 110.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这些服务都已经完成,公司也收到了合法发票,但是还没有付款。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhèxiē fúwù dōu yǐjīng wánchéng, gōngsī yě shōudào le héfǎ fāpiào, dànshì hái méiyǒu fùkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các dịch vụ này đều đã hoàn thành, công ty cũng đã nhận được hóa đơn hợp pháp nhưng vẫn chưa thanh toán.
丁垂杨:我会借记销售费用一亿越南盾,借记进项增值税一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì jièjì xiāoshòu fèiyòng yī yì Yuènán dùn, jièjì jìnxiàng zēngzhíshuì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ ghi Nợ chi phí bán hàng 100.000.000 Việt Nam đồng và ghi Nợ thuế giá trị gia tăng đầu vào 10.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:同时,贷记应付账款一亿一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Tóngshí, dàijì yìngfù zhàngkuǎn yī yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời, ghi Có công nợ phải trả 110.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:为什么这些费用记入销售费用?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wèishénme zhèxiē fèiyòng jìrù xiāoshòu fèiyòng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vì sao các khoản chi phí này được ghi nhận vào chi phí bán hàng?
丁垂杨:因为这些费用主要是为了介绍产品、推广品牌和增加销售。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi zhèxiē fèiyòng zhǔyào shì wèile jièshào chǎnpǐn, tuīguǎng pǐnpái hé zēngjiā xiāoshòu.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì những khoản chi phí này chủ yếu nhằm giới thiệu sản phẩm, quảng bá thương hiệu và tăng doanh số bán hàng.
阮明武老板:如果有一项服务还没有完成,但是供应商已经要求公司付款,你会怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ yǒu yī xiàng fúwù hái méiyǒu wánchéng, dànshì gōngyìngshāng yǐjīng yāoqiú gōngsī fùkuǎn, nǐ huì zěnme bàn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu có một dịch vụ vẫn chưa hoàn thành nhưng nhà cung cấp đã yêu cầu công ty thanh toán, em sẽ làm thế nào?
丁垂杨:我不会马上把全部金额记入费用。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ bú huì mǎshàng bǎ quánbù jīn’é jìrù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ không ghi nhận ngay toàn bộ số tiền vào chi phí.
丁垂杨:我会先检查合同、付款条件和服务完成的情况。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì xiān jiǎnchá hétóng, fùkuǎn tiáojiàn hé fúwù wánchéng de qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em sẽ kiểm tra hợp đồng, điều kiện thanh toán và tình trạng hoàn thành dịch vụ.
丁垂杨:如果这笔钱是预付款,我会先记入预付账款。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ zhè bǐ qián shì yùfùkuǎn, wǒ huì xiān jìrù yùfù zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu khoản tiền này là tiền trả trước, em sẽ ghi nhận trước vào khoản trả trước cho người bán.
阮明武老板:现在看第三笔业务。公司向一个客户销售两千件产品。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài kàn dì sān bǐ yèwù. Gōngsī xiàng yī ge kèhù xiāoshòu liǎngqiān jiàn chǎnpǐn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem nghiệp vụ thứ ba. Công ty bán cho một khách hàng 2.000 sản phẩm.
阮明武老板:每件产品的未税售价是十八万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Měi jiàn chǎnpǐn de wèishuì shòujià shì shíbā wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá bán chưa có thuế của mỗi sản phẩm là 180.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:两千件乘以十八万越南盾,未税销售收入是三亿六千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Liǎngqiān jiàn chéngyǐ shíbā wàn Yuènán dùn, wèishuì xiāoshòu shōurù shì sān yì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 2.000 sản phẩm nhân với 180.000 Việt Nam đồng, doanh thu bán hàng chưa có thuế là 360.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:增值税率是百分之十。销项税和含税总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zēngzhíshuì lǜ shì bǎifēnzhī shí. Xiāoxiàngshuì hé hánshuì zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. Thuế giá trị gia tăng đầu ra và tổng giá thanh toán là bao nhiêu?
丁垂杨:销项税是三千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoxiàngshuì shì sānqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế giá trị gia tăng đầu ra là 36.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:含税总额是三亿九千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Hánshuì zǒng’é shì sān yì jiǔqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị thanh toán là 396.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:客户已经收到货物和发票,但是只支付了百分之三十。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kèhù yǐjīng shōudào huòwù hé fāpiào, dànshì zhǐ zhīfù le bǎifēnzhī sānshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã nhận hàng hóa và hóa đơn nhưng mới chỉ thanh toán 30%.
阮明武老板:客户已经支付了多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kèhù yǐjīng zhīfù le duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã thanh toán bao nhiêu tiền?
丁垂杨:三亿九千六百万乘以百分之三十,客户已经支付一亿一千八百八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sān yì jiǔqiān liùbǎi wàn chéngyǐ bǎifēnzhī sānshí, kèhù yǐjīng zhīfù yī yì yīqiān bābǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 396.000.000 nhân với 30%, khách hàng đã thanh toán 118.800.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:剩下的应收账款是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shèngxià de yìngshōu zhàngkuǎn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải thu còn lại là bao nhiêu?
丁垂杨:剩下的应收账款是二亿七千七百二十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shèngxià de yìngshōu zhàngkuǎn shì èr yì qīqiān qībǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Công nợ phải thu còn lại là 277.200.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这笔销售业务怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè bǐ xiāoshòu yèwù zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nghiệp vụ bán hàng này được hạch toán như thế nào?
丁垂杨:确认销售收入时,借记应收账款三亿九千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Quèrèn xiāoshòu shōurù shí, jièjì yìngshōu zhàngkuǎn sān yì jiǔqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Khi ghi nhận doanh thu bán hàng, ghi Nợ công nợ phải thu 396.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记销售收入三亿六千万越南盾,贷记销项增值税三千六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì xiāoshòu shōurù sān yì liùqiān wàn Yuènán dùn, dàijì xiāoxiàng zēngzhíshuì sānqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có doanh thu bán hàng 360.000.000 Việt Nam đồng và ghi Có thuế giá trị gia tăng đầu ra 36.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:收到客户支付的百分之三十以后呢?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shōudào kèhù zhīfù de bǎifēnzhī sānshí yǐhòu ne?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được khoản thanh toán 30% của khách hàng thì sao?
丁垂杨:借记银行存款一亿一千八百八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yínháng cúnkuǎn yī yì yīqiān bābǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ tiền gửi ngân hàng 118.800.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应收账款一亿一千八百八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngshōu zhàngkuǎn yī yì yīqiān bābǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có công nợ phải thu 118.800.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:每件产品的实际成本是十万五千越南盾。销售成本是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Měi jiàn chǎnpǐn de shíjì chéngběn shì shí wàn wǔqiān Yuènán dùn. Xiāoshòu chéngběn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn thực tế của mỗi sản phẩm là 105.000 Việt Nam đồng. Tổng giá vốn hàng bán là bao nhiêu?
丁垂杨:两千件乘以十万五千越南盾,销售成本是二亿一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Liǎngqiān jiàn chéngyǐ shí wàn wǔqiān Yuènán dùn, xiāoshòu chéngběn shì èr yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 2.000 sản phẩm nhân với 105.000 Việt Nam đồng, giá vốn hàng bán là 210.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你怎么记录销售成本?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ zěnme jìlù xiāoshòu chéngběn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em ghi nhận giá vốn hàng bán như thế nào?
丁垂杨:借记销售成本二亿一千万越南盾,贷记库存商品二亿一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì xiāoshòu chéngběn èr yì yīqiān wàn Yuènán dùn, dàijì kùcún shāngpǐn èr yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ giá vốn hàng bán 210.000.000 Việt Nam đồng và ghi Có hàng hóa tồn kho 210.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这笔销售业务的毛利润是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè bǐ xiāoshòu yèwù de máolìrùn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp của nghiệp vụ bán hàng này là bao nhiêu?
丁垂杨:销售收入是三亿六千万越南盾,销售成本是二亿一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu shōurù shì sān yì liùqiān wàn Yuènán dùn, xiāoshòu chéngběn shì èr yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu bán hàng là 360.000.000 Việt Nam đồng, giá vốn hàng bán là 210.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:所以毛利润是一亿五千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ máolìrùn shì yī yì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy lợi nhuận gộp là 150.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:很好。十天以后,客户说有五十件产品不合格,要求退货。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Shí tiān yǐhòu, kèhù shuō yǒu wǔshí jiàn chǎnpǐn bù hégé, yāoqiú tuìhuò.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Mười ngày sau, khách hàng nói có 50 sản phẩm không đạt yêu cầu và đề nghị trả lại hàng.
阮明武老板:五十件产品的未税售价是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wǔshí jiàn chǎnpǐn de wèishuì shòujià shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá bán chưa có thuế của 50 sản phẩm là bao nhiêu?
丁垂杨:五十件乘以十八万越南盾,未税金额是九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǔshí jiàn chéngyǐ shíbā wàn Yuènán dùn, wèishuì jīn’é shì jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 50 sản phẩm nhân với 180.000 Việt Nam đồng, giá trị chưa có thuế là 9.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:增值税是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zēngzhíshuì shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?
丁垂杨:增值税是九十万越南盾,含税退货金额是九百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zēngzhíshuì shì jiǔshí wàn Yuènán dùn, hánshuì tuìhuò jīn’é shì jiǔbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế giá trị gia tăng là 900.000 Việt Nam đồng, tổng giá trị hàng trả lại đã có thuế là 9.900.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这五十件产品的成本是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè wǔshí jiàn chǎnpǐn de chéngběn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn của 50 sản phẩm này là bao nhiêu?
丁垂杨:五十件乘以十万五千越南盾,成本是五百二十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǔshí jiàn chéngyǐ shí wàn wǔqiān Yuènán dùn, chéngběn shì wǔbǎi èrshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 50 sản phẩm nhân với 105.000 Việt Nam đồng, giá vốn là 5.250.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:客户还没有支付剩下的钱。退货以后,怎么处理应收账款?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kèhù hái méiyǒu zhīfù shèngxià de qián. Tuìhuò yǐhòu, zěnme chǔlǐ yìngshōu zhàngkuǎn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng vẫn chưa thanh toán số tiền còn lại. Sau khi trả lại hàng, xử lý công nợ phải thu như thế nào?
丁垂杨:我会减少应收账款九百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì jiǎnshǎo yìngshōu zhàngkuǎn jiǔbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ giảm công nợ phải thu 9.900.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:同时,减少销售收入九百万越南盾,减少销项增值税九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Tóngshí, jiǎnshǎo xiāoshòu shōurù jiǔbǎi wàn Yuènán dùn, jiǎnshǎo xiāoxiàng zēngzhíshuì jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời, giảm doanh thu bán hàng 9.000.000 Việt Nam đồng và giảm thuế giá trị gia tăng đầu ra 900.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:如果退回的产品还可以使用,我会把五百二十五万越南盾重新记入库存商品。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ tuìhuí de chǎnpǐn hái kěyǐ shǐyòng, wǒ huì bǎ wǔbǎi èrshíwǔ wàn Yuènán dùn chóngxīn jìrù kùcún shāngpǐn.
Đinh Thùy Dương: Nếu sản phẩm bị trả lại vẫn có thể sử dụng, em sẽ ghi nhận lại 5.250.000 Việt Nam đồng vào hàng tồn kho.
丁垂杨:同时,减少销售成本五百二十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Tóngshí, jiǎnshǎo xiāoshòu chéngběn wǔbǎi èrshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời, giảm giá vốn hàng bán 5.250.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:退货以后,客户还欠公司多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Tuìhuò yǐhòu, kèhù hái qiàn gōngsī duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi trả lại hàng, khách hàng còn nợ công ty bao nhiêu tiền?
丁垂杨:原来的应收账款余额是二亿七千七百二十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái de yìngshōu zhàngkuǎn yú’é shì èr yì qīqiān qībǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Số dư công nợ phải thu ban đầu là 277.200.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:减去退货金额九百九十万越南盾以后,客户还欠二亿六千七百三十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jiǎnqù tuìhuò jīn’é jiǔbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn yǐhòu, kèhù hái qiàn èr yì liùqiān qībǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trừ giá trị hàng trả lại 9.900.000 Việt Nam đồng, khách hàng còn nợ 267.300.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:现在再看一笔现金业务。公司员工去外地出差,公司先给他一千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài zài kàn yī bǐ xiànjīn yèwù. Gōngsī yuángōng qù wàidì chūchāi, gōngsī xiān gěi tā yīqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem thêm một nghiệp vụ tiền mặt. Một nhân viên công ty đi công tác xa, công ty tạm ứng cho người đó 10.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:支付暂借款时,怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhīfù zànjièkuǎn shí, zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi chi tiền tạm ứng, hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记员工暂借款一千万越南盾,贷记现金一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yuángōng zànjièkuǎn yīqiān wàn Yuènán dùn, dàijì xiànjīn yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ khoản tạm ứng cho nhân viên 10.000.000 Việt Nam đồng và ghi Có tiền mặt 10.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:出差回来以后,他交回了发票和单据。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Chūchāi huílái yǐhòu, tā jiāohuí le fāpiào hé dānjù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đi công tác về, nhân viên đó nộp lại hóa đơn và chứng từ.
阮明武老板:交通费是三百二十万越南盾,住宿费是四百五十万越南盾,餐费是一百八十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jiāotōngfèi shì sānbǎi èrshí wàn Yuènán dùn, zhùsùfèi shì sìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, cānfèi shì yībǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí đi lại là 3.200.000 Việt Nam đồng, chi phí lưu trú là 4.500.000 Việt Nam đồng và tiền ăn là 1.800.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:实际费用一共是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shíjì fèiyòng yīgòng shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng chi phí thực tế là bao nhiêu?
丁垂杨:三百二十万加四百五十万,再加一百八十万,一共是九百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sānbǎi èrshí wàn jiā sìbǎi wǔshí wàn, zài jiā yībǎi bāshí wàn, yīgòng shì jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 3.200.000 cộng 4.500.000 rồi cộng 1.800.000, tổng cộng là 9.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:员工要退回多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuángōng yào tuìhuí duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nhân viên phải hoàn lại bao nhiêu tiền?
丁垂杨:公司先给了一千万越南盾,实际费用是九百五十万越南盾,所以员工要退回五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī xiān gěi le yīqiān wàn Yuènán dùn, shíjì fèiyòng shì jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, suǒyǐ yuángōng yào tuìhuí wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Công ty đã tạm ứng 10.000.000 Việt Nam đồng, chi phí thực tế là 9.500.000 Việt Nam đồng, vì vậy nhân viên phải hoàn lại 500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em hạch toán như thế nào?
丁垂杨:我会借记管理费用九百五十万越南盾,借记现金五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì jièjì guǎnlǐ fèiyòng jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, jièjì xiànjīn wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ ghi Nợ chi phí quản lý doanh nghiệp 9.500.000 Việt Nam đồng và ghi Nợ tiền mặt 500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:同时,贷记员工暂借款一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Tóngshí, dàijì yuángōng zànjièkuǎn yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời, ghi Có khoản tạm ứng cho nhân viên 10.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:现在到了月底。公司需要计算固定资产折旧。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài dào le yuèdǐ. Gōngsī xūyào jìsuàn gùdìng zīchǎn zhéjiù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ đã đến cuối tháng. Công ty cần tính khấu hao tài sản cố định.
阮明武老板:这个月生产机器的折旧是二千四百万越南盾,办公室设备的折旧是六百万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè shēngchǎn jīqì de zhéjiù shì èrqiān sìbǎi wàn Yuènán dùn, bàngōngshì shèbèi de zhéjiù shì liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khấu hao máy móc sản xuất trong tháng này là 24.000.000 Việt Nam đồng, khấu hao thiết bị văn phòng là 6.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这两项折旧怎么处理?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè liǎng xiàng zhéjiù zěnme chǔlǐ?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai khoản khấu hao này được xử lý như thế nào?
丁垂杨:生产机器的折旧应该记入生产费用。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn jīqì de zhéjiù yīnggāi jìrù shēngchǎn fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Khấu hao máy móc sản xuất cần được ghi nhận vào chi phí sản xuất.
丁垂杨:办公室设备的折旧应该记入管理费用。
Dīng Chuí Yáng: Bàngōngshì shèbèi de zhéjiù yīnggāi jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Khấu hao thiết bị văn phòng cần được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
丁垂杨:借记生产费用二千四百万越南盾,借记管理费用六百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì shēngchǎn fèiyòng èrqiān sìbǎi wàn Yuènán dùn, jièjì guǎnlǐ fèiyòng liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí sản xuất 24.000.000 Việt Nam đồng và ghi Nợ chi phí quản lý doanh nghiệp 6.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记累计折旧三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì lěijì zhéjiù sānqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có hao mòn lũy kế 30.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司还有一笔预付的办公室租金。公司已经支付六个月的租金,一共一亿二千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī hái yǒu yī bǐ yùfù de bàngōngshì zūjīn. Gōngsī yǐjīng zhīfù liù ge yuè de zūjīn, yīgòng yī yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty còn có một khoản tiền thuê văn phòng trả trước. Công ty đã thanh toán tiền thuê sáu tháng, tổng cộng 120.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:每个月应该分摊多少租金?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Měi ge yuè yīnggāi fēntān duōshao zūjīn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi tháng cần phân bổ bao nhiêu tiền thuê?
丁垂杨:一亿二千万除以六,每个月分摊二千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yī yì èrqiān wàn chúyǐ liù, měi ge yuè fēntān èrqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 120.000.000 chia cho 6, mỗi tháng phân bổ 20.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:本月怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Běn yuè zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tháng này hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记管理费用二千万越南盾,贷记预付费用二千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì guǎnlǐ fèiyòng èrqiān wàn Yuènán dùn, dàijì yùfù fèiyòng èrqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí quản lý doanh nghiệp 20.000.000 Việt Nam đồng và ghi Có chi phí trả trước 20.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:月末的时候,你还要检查哪些余额?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuèmò de shíhou, nǐ hái yào jiǎnchá nǎxiē yú’é?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vào cuối tháng, em còn phải kiểm tra những số dư nào?
丁垂杨:我要检查现金、银行存款、应收账款、应付账款和库存。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào jiǎnchá xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn hé kùcún.
Đinh Thùy Dương: Em phải kiểm tra tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ phải thu, công nợ phải trả và hàng tồn kho.
丁垂杨:我也要检查固定资产、累计折旧、预付费用、税金和员工暂借款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě yào jiǎnchá gùdìng zīchǎn, lěijì zhéjiù, yùfù fèiyòng, shuìjīn hé yuángōng zànjièkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em cũng phải kiểm tra tài sản cố định, hao mòn lũy kế, chi phí trả trước, các khoản thuế và khoản tạm ứng cho nhân viên.
阮明武老板:如果账上的现金是五千二百万越南盾,但是实际盘点只有五千一百八十万越南盾,差额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ zhàng shàng de xiànjīn shì wǔqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn, dànshì shíjì pándiǎn zhǐyǒu wǔqiān yībǎi bāshí wàn Yuènán dùn, chā’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu tiền mặt trên sổ là 52.000.000 Việt Nam đồng nhưng kiểm kê thực tế chỉ có 51.800.000 Việt Nam đồng, chênh lệch là bao nhiêu?
丁垂杨:账面比实际多二十万越南盾,所以现金少了二十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhàngmiàn bǐ shíjì duō èrshí wàn Yuènán dùn, suǒyǐ xiànjīn shǎo le èrshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Số tiền trên sổ nhiều hơn thực tế 200.000 Việt Nam đồng, vì vậy tiền mặt bị thiếu 200.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你会马上把这二十万记入费用吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì mǎshàng bǎ zhè èrshí wàn jìrù fèiyòng ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có ghi ngay 200.000 Việt Nam đồng này vào chi phí không?
丁垂杨:不会。我会先重新盘点现金,再检查收款单、付款单和现金账。
Dīng Chuí Yáng: Bú huì. Wǒ huì xiān chóngxīn pándiǎn xiànjīn, zài jiǎnchá shōukuǎndān, fùkuǎndān hé xiànjīn zhàng.
Đinh Thùy Dương: Không. Trước tiên em sẽ kiểm kê lại tiền mặt, sau đó kiểm tra phiếu thu, phiếu chi và sổ tiền mặt.
丁垂杨:如果还是找不到原因,我会报告主管,并按照公司的规定处理。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ háishi zhǎo bú dào yuányīn, wǒ huì bàogào zhǔguǎn, bìng ànzhào gōngsī de guīdìng chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Nếu vẫn không tìm được nguyên nhân, em sẽ báo cáo người phụ trách và xử lý theo quy định của công ty.
阮明武老板:如果银行账上的余额是八亿五千万越南盾,但是银行对账单显示八亿四千九百五十万越南盾,你怎么检查?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ yínháng zhàng shàng de yú’é shì bā yì wǔqiān wàn Yuènán dùn, dànshì yínháng duìzhàngdān xiǎnshì bā yì sìqiān jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, nǐ zěnme jiǎnchá?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu số dư tiền gửi ngân hàng trên sổ là 850.000.000 Việt Nam đồng nhưng sao kê ngân hàng thể hiện 849.500.000 Việt Nam đồng, em kiểm tra như thế nào?
丁垂杨:两个余额相差五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Liǎng ge yú’é xiāngchà wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Hai số dư chênh lệch 500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:我会检查银行手续费、利息、未到账的收款和还没有登记的付款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì jiǎnchá yínháng shǒuxùfèi, lìxī, wèi dàozhàng de shōukuǎn hé hái méiyǒu dēngjì de fùkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ kiểm tra phí ngân hàng, tiền lãi, khoản thu chưa vào tài khoản và khoản thanh toán chưa được ghi sổ.
阮明武老板:如果发现银行收了五十万越南盾的账户管理费,但是会计还没有登记,应该怎么做?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ fāxiàn yínháng shōu le wǔshí wàn Yuènán dùn de zhànghù guǎnlǐfèi, dànshì kuàijì hái méiyǒu dēngjì, yīnggāi zěnme zuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện ngân hàng đã thu 500.000 Việt Nam đồng phí quản lý tài khoản nhưng kế toán chưa ghi nhận thì phải làm thế nào?
丁垂杨:借记财务费用五十万越南盾,贷记银行存款五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì cáiwù fèiyòng wǔshí wàn Yuènán dùn, dàijì yínháng cúnkuǎn wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí tài chính 500.000 Việt Nam đồng và ghi Có tiền gửi ngân hàng 500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这样调整以后,账面余额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhèyàng tiáozhěng yǐhòu, zhàngmiàn yú’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi điều chỉnh như vậy, số dư trên sổ là bao nhiêu?
丁垂杨:八亿五千万减去五十万,调整后的余额是八亿四千九百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Bā yì wǔqiān wàn jiǎnqù wǔshí wàn, tiáozhěng hòu de yú’é shì bā yì sìqiān jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 850.000.000 trừ 500.000, số dư sau điều chỉnh là 849.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:调整以后,账面余额和银行对账单一样了。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Tiáozhěng yǐhòu, zhàngmiàn yú’é hé yínháng duìzhàngdān yīyàng le.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi điều chỉnh, số dư trên sổ đã khớp với sao kê ngân hàng.
丁垂杨:是的,这说明差额已经找到了。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, zhè shuōmíng chā’é yǐjīng zhǎodào le.
Đinh Thùy Dương: Dạ đúng, điều này cho thấy đã tìm được nguyên nhân chênh lệch.
阮明武老板:最后,我给你一组月末数据。请你简单计算公司的利润。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zuìhòu, wǒ gěi nǐ yī zǔ yuèmò shùjù. Qǐng nǐ jiǎndān jìsuàn gōngsī de lìrùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng, anh đưa cho em một nhóm số liệu cuối tháng. Em hãy tính đơn giản lợi nhuận của công ty.
阮明武老板:这个月的销售收入是十二亿越南盾,销售成本是七亿二千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè de xiāoshòu shōurù shì shí’èr yì Yuènán dùn, xiāoshòu chéngběn shì qī yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu bán hàng tháng này là 1.200.000.000 Việt Nam đồng, giá vốn hàng bán là 720.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:销售费用是一亿五千万越南盾,管理费用是一亿二千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiāoshòu fèiyòng shì yī yì wǔqiān wàn Yuènán dùn, guǎnlǐ fèiyòng shì yī yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí bán hàng là 150.000.000 Việt Nam đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp là 120.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:财务费用是二千万越南盾,其他收入是一千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Cáiwù fèiyòng shì èrqiān wàn Yuènán dùn, qítā shōurù shì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí tài chính là 20.000.000 Việt Nam đồng, thu nhập khác là 10.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:先计算毛利润。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiān jìsuàn máolìrùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên hãy tính lợi nhuận gộp.
丁垂杨:销售收入十二亿减去销售成本七亿二千万,毛利润是四亿八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu shōurù shí’èr yì jiǎnqù xiāoshòu chéngběn qī yì èrqiān wàn, máolìrùn shì sì yì bāqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu bán hàng 1.200.000.000 trừ giá vốn hàng bán 720.000.000, lợi nhuận gộp là 480.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:再计算税前利润。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zài jìsuàn shuìqián lìrùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo hãy tính lợi nhuận trước thuế.
丁垂杨:毛利润四亿八千万,减去销售费用一亿五千万,剩下三亿三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Máolìrùn sì yì bāqiān wàn, jiǎnqù xiāoshòu fèiyòng yī yì wǔqiān wàn, shèngxià sān yì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận gộp 480.000.000 trừ chi phí bán hàng 150.000.000, còn lại 330.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:再减去管理费用一亿二千万,剩下二亿一千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zài jiǎnqù guǎnlǐ fèiyòng yī yì èrqiān wàn, shèngxià èr yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiếp tục trừ chi phí quản lý doanh nghiệp 120.000.000, còn lại 210.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:再减去财务费用二千万,再加上其他收入一千万。
Dīng Chuí Yáng: Zài jiǎnqù cáiwù fèiyòng èrqiān wàn, zài jiāshàng qítā shōurù yīqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Sau đó trừ chi phí tài chính 20.000.000 và cộng thêm thu nhập khác 10.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:所以税前利润是二亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ shuìqián lìrùn shì èr yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy lợi nhuận trước thuế là 200.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:如果企业所得税率是百分之二十,应交企业所得税是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ qǐyè suǒdéshuì lǜ shì bǎifēnzhī èrshí, yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là bao nhiêu?
丁垂杨:二亿乘以百分之二十,应交企业所得税是四千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Èr yì chéngyǐ bǎifēnzhī èrshí, yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì shì sìqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 200.000.000 nhân với 20%, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là 40.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:税后利润是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shuìhòu lìrùn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận sau thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:税前利润二亿减去企业所得税四千万,税后利润是一亿六千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shuìqián lìrùn èr yì jiǎnqù qǐyè suǒdéshuì sìqiān wàn, shuìhòu lìrùn shì yī yì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận trước thuế 200.000.000 trừ thuế thu nhập doanh nghiệp 40.000.000, lợi nhuận sau thuế là 160.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你可以说一下月末结账的最后步骤吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ kěyǐ shuō yīxià yuèmò jiézhàng de zuìhòu bùzhòu ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có thể trình bày các bước cuối cùng của việc khóa sổ cuối tháng không?
丁垂杨:我先检查所有凭证,保证每一笔交易都有完整的资料。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xiān jiǎnchá suǒyǒu píngzhèng, bǎozhèng měi yī bǐ jiāoyì dōu yǒu wánzhěng de zīliào.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em kiểm tra toàn bộ chứng từ, bảo đảm mỗi giao dịch đều có hồ sơ đầy đủ.
丁垂杨:然后我检查现金、银行存款、库存、应收账款和应付账款。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ jiǎnchá xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, kùcún, yìngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em kiểm tra tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, hàng tồn kho, công nợ phải thu và công nợ phải trả.
丁垂杨:接着我计算折旧,分摊预付费用,检查工资、保险和税金。
Dīng Chuí Yáng: Jiēzhe wǒ jìsuàn zhéjiù, fēntān yùfù fèiyòng, jiǎnchá gōngzī, bǎoxiǎn hé shuìjīn.
Đinh Thùy Dương: Tiếp theo em tính khấu hao, phân bổ chi phí trả trước, kiểm tra tiền lương, bảo hiểm và các khoản thuế.
丁垂杨:最后,我结转收入、销售成本和各种费用,计算公司的利润。
Dīng Chuí Yáng: Zuìhòu, wǒ jiézhuǎn shōurù, xiāoshòu chéngběn hé gè zhǒng fèiyòng, jìsuàn gōngsī de lìrùn.
Đinh Thùy Dương: Cuối cùng, em kết chuyển doanh thu, giá vốn hàng bán và các loại chi phí, sau đó tính lợi nhuận của công ty.
丁垂杨:数据没有问题以后,我会编制资产负债表、利润表和现金流量表。
Dīng Chuí Yáng: Shùjù méiyǒu wèntí yǐhòu, wǒ huì biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo, lìrùn biǎo hé xiànjīn liúliàng biǎo.
Đinh Thùy Dương: Sau khi số liệu không có vấn đề, em sẽ lập bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
阮明武老板:你回答得很清楚,而且每一个金额都计算得很准确。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huídá de hěn qīngchu, érqiě měi yī ge jīn’é dōu jìsuàn de hěn zhǔnquè.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em trả lời rất rõ ràng, hơn nữa mỗi số tiền đều được tính toán rất chính xác.
丁垂杨:谢谢阮明武老板。这些都是综合会计每天可能遇到的工作。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Zhèxiē dōu shì zōnghé kuàijì měitiān kěnéng yùdào de gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn Sếp Nguyễn Minh Vũ. Đây đều là những công việc mà kế toán tổng hợp có thể gặp hằng ngày.
阮明武老板:除了会计算和做账以外,综合会计还要认真检查合同、发票和原始凭证。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Chúle huì jìsuàn hé zuòzhàng yǐwài, zōnghé kuàijì hái yào rènzhēn jiǎnchá hétóng, fāpiào hé yuánshǐ píngzhèng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc biết tính toán và hạch toán, kế toán tổng hợp còn phải kiểm tra cẩn thận hợp đồng, hóa đơn và chứng từ gốc.
丁垂杨:是的。如果原始资料不正确,会计数据也可能不正确。
Dīng Chuí Yáng: Shì de. Rúguǒ yuánshǐ zīliào bù zhèngquè, kuàijì shùjù yě kěnéng bù zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Dạ đúng. Nếu hồ sơ gốc không chính xác thì số liệu kế toán cũng có thể không chính xác.
阮明武老板:我对你今天的表现很满意。你的专业知识、计算能力和实际经验都符合这个职位。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wǒ duì nǐ jīntiān de biǎoxiàn hěn mǎnyì. Nǐ de zhuānyè zhīshi, jìsuàn nénglì hé shíjì jīngyàn dōu fúhé zhège zhíwèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Anh rất hài lòng với phần thể hiện hôm nay của em. Kiến thức chuyên môn, khả năng tính toán và kinh nghiệm thực tế của em đều phù hợp với vị trí này.
丁垂杨:谢谢 anh。我很希望能成为公司会计部门的一员。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie nín. Wǒ hěn xīwàng néng chéngwéi gōngsī kuàijì bùmén de yī yuán.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh. Em rất mong có thể trở thành một thành viên của phòng kế toán công ty.
阮明武老板:好的。公司会尽快通知你正式的面试结果。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hǎo de. Gōngsī huì jǐnkuài tōngzhī nǐ zhèngshì de miànshì jiéguǒ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Được rồi. Công ty sẽ sớm thông báo cho em kết quả phỏng vấn chính thức.
丁垂杨:好的,谢谢阮明武老板。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng, em cảm ơn Sếp Nguyễn Minh Vũ.
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán tổng hợp
第三部分:综合会计实际业务测试
Dì sān bùfen: Zōnghé kuàijì shíjì yèwù cèshì
Phần 3: Kiểm tra nghiệp vụ thực tế của kế toán tổng hợp
场景介绍:阮明武老板对丁垂杨前面的回答很满意。为了进一步了解她的工作能力,他继续提出工资、保险、生产费用、固定资产、库存、税务和财务报表等方面的问题。
Chǎngjǐng jièshào: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn duì Dīng Chuí Yáng qiánmiàn de huídá hěn mǎnyì. Wèile jìnyībù liǎojiě tā de gōngzuò nénglì, tā jìxù tíchū gōngzī, bǎoxiǎn, shēngchǎn fèiyòng, gùdìng zīchǎn, kùcún, shuìwù hé cáiwù bàobiǎo děng fāngmiàn de wèntí.
Giới thiệu tình huống: Sếp Nguyễn Minh Vũ rất hài lòng với những câu trả lời trước đó của Đinh Thùy Dương. Để hiểu rõ hơn năng lực làm việc của cô ấy, anh tiếp tục đưa ra các câu hỏi về tiền lương, bảo hiểm, chi phí sản xuất, tài sản cố định, hàng tồn kho, thuế và báo cáo tài chính.
一、工资和保险业务
Yī, gōngzī hé bǎoxiǎn yèwù
Phần một: Nghiệp vụ tiền lương và bảo hiểm
阮明武老板:现在我们来看工资业务。这个月公司有三组员工。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài wǒmen lái kàn gōngzī yèwù. Zhège yuè gōngsī yǒu sān zǔ yuángōng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem nghiệp vụ tiền lương. Tháng này công ty có ba nhóm nhân viên.
丁垂杨:好的,请 anh告诉我每一组员工的工资。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, qǐng nín gàosu wǒ měi yī zǔ yuángōng de gōngzī.
Đinh Thùy Dương: Dạ được, anh hãy cho em biết tiền lương của từng nhóm nhân viên.
阮明武老板:生产工人的工资是一亿八千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shēngchǎn gōngrén de gōngzī shì yī yì bāqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương của công nhân sản xuất là 180.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:销售人员的工资是六千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiāoshòu rényuán de gōngzī shì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương của nhân viên bán hàng là 60.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:办公室管理人员的工资是九千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Bàngōngshì guǎnlǐ rényuán de gōngzī shì jiǔqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương của nhân viên quản lý văn phòng là 90.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这个月的工资总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè de gōngzī zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng tiền lương của tháng này là bao nhiêu?
丁垂杨:一亿八千万加六千万,再加九千万,工资总额是三亿三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yī yì bāqiān wàn jiā liùqiān wàn, zài jiā jiǔqiān wàn, gōngzī zǒng’é shì sān yì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 180.000.000 cộng 60.000.000 rồi cộng thêm 90.000.000, tổng tiền lương là 330.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你会把这三组员工的工资都记入管理费用吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì bǎ zhè sān zǔ yuángōng de gōngzī dōu jìrù guǎnlǐ fèiyòng ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có ghi toàn bộ tiền lương của ba nhóm nhân viên này vào chi phí quản lý doanh nghiệp không?
丁垂杨:不会。不同部门的工资要记入不同的费用。
Dīng Chuí Yáng: Bú huì. Bùtóng bùmén de gōngzī yào jìrù bùtóng de fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Không. Tiền lương của các bộ phận khác nhau phải được ghi nhận vào những loại chi phí khác nhau.
丁垂杨:生产工人的工资记入直接人工费用。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn gōngrén de gōngzī jìrù zhíjiē réngōng fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Tiền lương của công nhân sản xuất được ghi nhận vào chi phí nhân công trực tiếp.
丁垂杨:销售人员的工资记入销售费用。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu rényuán de gōngzī jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Tiền lương của nhân viên bán hàng được ghi nhận vào chi phí bán hàng.
丁垂杨:办公室管理人员的工资记入管理费用。
Dīng Chuí Yáng: Bàngōngshì guǎnlǐ rényuán de gōngzī jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Tiền lương của nhân viên quản lý văn phòng được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
阮明武老板:请你说一下工资的会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qǐng nǐ shuō yīxià gōngzī de kuàijì fēnlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em hãy trình bày bút toán tiền lương.
丁垂杨:借记直接人工费用一亿八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì zhíjiē réngōng fèiyòng yī yì bāqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí nhân công trực tiếp 180.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记销售费用六千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì xiāoshòu fèiyòng liùqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí bán hàng 60.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记管理费用九千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì guǎnlǐ fèiyòng jiǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí quản lý doanh nghiệp 90.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应付职工工资三亿三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngfù zhígōng gōngzī sān yì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có khoản phải trả người lao động 330.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:在这个练习中,我们假设员工要承担百分之十点五的保险。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zài zhège liànxí zhōng, wǒmen jiǎshè yuángōng yào chéngdān bǎifēnzhī shí diǎn wǔ de bǎoxiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong bài tập này, chúng ta giả sử người lao động phải đóng bảo hiểm với tỷ lệ 10,5%.
阮明武老板:员工承担的保险一共是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuángōng chéngdān de bǎoxiǎn yīgòng shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng số tiền bảo hiểm do người lao động đóng là bao nhiêu?
丁垂杨:三亿三千万乘以百分之十点五,员工承担的保险是三千四百六十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sān yì sānqiān wàn chéngyǐ bǎifēnzhī shí diǎn wǔ, yuángōng chéngdān de bǎoxiǎn shì sānqiān sìbǎi liùshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 330.000.000 nhân với 10,5%, số tiền bảo hiểm do người lao động đóng là 34.650.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:其中社会保险是百分之八,医疗保险是百分之一点五,失业保险是百分之一。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qízhōng shèhuì bǎoxiǎn shì bǎifēnzhī bā, yīliáo bǎoxiǎn shì bǎifēnzhī yī diǎn wǔ, shīyè bǎoxiǎn shì bǎifēnzhī yī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong đó, bảo hiểm xã hội là 8%, bảo hiểm y tế là 1,5% và bảo hiểm thất nghiệp là 1%.
丁垂杨:社会保险是二千六百四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shèhuì bǎoxiǎn shì èrqiān liùbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bảo hiểm xã hội là 26.400.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:医疗保险是四百九十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yīliáo bǎoxiǎn shì sìbǎi jiǔshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bảo hiểm y tế là 4.950.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:失业保险是三百三十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shīyè bǎoxiǎn shì sānbǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bảo hiểm thất nghiệp là 3.300.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这个月还要扣一千二百万越南盾的个人所得税。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè hái yào kòu yīqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn de gèrén suǒdéshuì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tháng này còn phải khấu trừ 12.000.000 Việt Nam đồng thuế thu nhập cá nhân.
阮明武老板:员工实际收到的工资是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuángōng shíjì shōudào de gōngzī shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền lương thực tế người lao động nhận được là bao nhiêu?
丁垂杨:工资总额是三亿三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gōngzī zǒng’é shì sān yì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng tiền lương là 330.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:减去保险三千四百六十五万,再减去个人所得税一千二百万。
Dīng Chuí Yáng: Jiǎnqù bǎoxiǎn sānqiān sìbǎi liùshíwǔ wàn, zài jiǎnqù gèrén suǒdéshuì yīqiān èrbǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Trừ tiền bảo hiểm 34.650.000, sau đó trừ tiếp thuế thu nhập cá nhân 12.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:员工实际收到的工资是二亿八千三百三十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yuángōng shíjì shōudào de gōngzī shì èr yì bāqiān sānbǎi sānshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiền lương thực tế người lao động nhận được là 283.350.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司通过银行支付工资。你怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī tōngguò yínháng zhīfù gōngzī. Nǐ zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty thanh toán tiền lương qua ngân hàng. Em hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记应付职工工资二亿八千三百三十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yìngfù zhígōng gōngzī èr yì bāqiān sānbǎi sānshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ khoản phải trả người lao động 283.350.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记银行存款二亿八千三百三十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yínháng cúnkuǎn èr yì bāqiān sānbǎi sānshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có tiền gửi ngân hàng 283.350.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:扣下来的保险和个人所得税怎么管理?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kòuxiàlái de bǎoxiǎn hé gèrén suǒdéshuì zěnme guǎnlǐ?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khoản bảo hiểm và thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ được quản lý như thế nào?
丁垂杨:这些钱不能记入公司的收入。
Dīng Chuí Yáng: Zhèxiē qián bù néng jìrù gōngsī de shōurù.
Đinh Thùy Dương: Những khoản tiền này không được ghi nhận vào doanh thu của công ty.
丁垂杨:公司要把它们记入应付保险和应付税金。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī yào bǎ tāmen jìrù yìngfù bǎoxiǎn hé yìngfù shuìjīn.
Đinh Thùy Dương: Công ty phải ghi nhận chúng vào khoản bảo hiểm phải nộp và thuế phải nộp.
丁垂杨:到了规定的时间,公司要把这些钱交给有关部门。
Dīng Chuí Yáng: Dào le guīdìng de shíjiān, gōngsī yào bǎ zhèxiē qián jiāo gěi yǒuguān bùmén.
Đinh Thùy Dương: Khi đến thời hạn quy định, công ty phải nộp những khoản tiền này cho cơ quan có liên quan.
阮明武老板:在这个练习中,我们再假设公司承担的保险比例是百分之二十一点五。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zài zhège liànxí zhōng, wǒmen zài jiǎshè gōngsī chéngdān de bǎoxiǎn bǐlì shì bǎifēnzhī èrshíyī diǎn wǔ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong bài tập này, chúng ta tiếp tục giả sử tỷ lệ bảo hiểm do công ty đóng là 21,5%.
阮明武老板:公司承担的保险是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī chéngdān de bǎoxiǎn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Số tiền bảo hiểm do công ty đóng là bao nhiêu?
丁垂杨:三亿三千万乘以百分之二十一点五,是七千零九十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sān yì sānqiān wàn chéngyǐ bǎifēnzhī èrshíyī diǎn wǔ, shì qīqiān líng jiǔshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 330.000.000 nhân với 21,5%, kết quả là 70.950.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这七千零九十五万都记入管理费用吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè qīqiān líng jiǔshíwǔ wàn dōu jìrù guǎnlǐ fèiyòng ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ 70.950.000 Việt Nam đồng này có được ghi vào chi phí quản lý doanh nghiệp không?
丁垂杨:不能。公司承担的保险也要按照员工所在的部门进行分配。
Dīng Chuí Yáng: Bù néng. Gōngsī chéngdān de bǎoxiǎn yě yào ànzhào yuángōng suǒzài de bùmén jìnxíng fēnpèi.
Đinh Thùy Dương: Không. Khoản bảo hiểm do công ty đóng cũng phải được phân bổ theo bộ phận mà người lao động làm việc.
丁垂杨:生产工人的保险费用是三千八百七十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn gōngrén de bǎoxiǎn fèiyòng shì sānqiān bābǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Chi phí bảo hiểm của công nhân sản xuất là 38.700.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:销售人员的保险费用是一千二百九十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu rényuán de bǎoxiǎn fèiyòng shì yīqiān èrbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Chi phí bảo hiểm của nhân viên bán hàng là 12.900.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:办公室管理人员的保险费用是一千九百三十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Bàngōngshì guǎnlǐ rényuán de bǎoxiǎn fèiyòng shì yīqiān jiǔbǎi sānshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Chi phí bảo hiểm của nhân viên quản lý văn phòng là 19.350.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:很好。工资表做好以后,你还要检查什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hěn hǎo. Gōngzībiǎo zuò hǎo yǐhòu, nǐ hái yào jiǎnchá shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi lập xong bảng lương, em còn phải kiểm tra những gì?
丁垂杨:我要检查员工名单、工作天数、加班时间、奖金、补贴和扣款。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào jiǎnchá yuángōng míngdān, gōngzuò tiānshù, jiābān shíjiān, jiǎngjīn, bǔtiē hé kòukuǎn.
Đinh Thùy Dương: Em phải kiểm tra danh sách nhân viên, số ngày làm việc, thời gian làm thêm, tiền thưởng, phụ cấp và các khoản khấu trừ.
丁垂杨:我还要把工资表和劳动合同、人事资料进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào bǎ gōngzībiǎo hé láodòng hétóng, rénshì zīliào jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải đối chiếu bảng lương với hợp đồng lao động và hồ sơ nhân sự.
丁垂杨:工资表经过检查以后,要请有关负责人批准。
Dīng Chuí Yáng: Gōngzībiǎo jīngguò jiǎnchá yǐhòu, yào qǐng yǒuguān fùzérén pīzhǔn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi bảng lương được kiểm tra, cần trình người có trách nhiệm phê duyệt.
二、电费和水费的分配
Èr, diànfèi hé shuǐfèi de fēnpèi
Phần hai: Phân bổ chi phí điện và nước
阮明武老板:下面我们来看生产用电和办公室用电。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiàmiàn wǒmen lái kàn shēngchǎn yòngdiàn hé bàngōngshì yòngdiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xem điện sử dụng cho sản xuất và điện sử dụng tại văn phòng.
阮明武老板:这个月的未税电费是四千五百万越南盾,增值税是四百五十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè de wèishuì diànfèi shì sìqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì shì sìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền điện chưa có thuế tháng này là 45.000.000 Việt Nam đồng, thuế giá trị gia tăng là 4.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:含税总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Hánshuì zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị thanh toán đã bao gồm thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:含税总额是四千九百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Hánshuì zǒng’é shì sìqiān jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng giá trị thanh toán đã bao gồm thuế là 49.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:根据电表数据,生产部门使用百分之七十,销售部门使用百分之十,管理部门使用百分之二十。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gēnjù diànbiǎo shùjù, shēngchǎn bùmén shǐyòng bǎifēnzhī qīshí, xiāoshòu bùmén shǐyòng bǎifēnzhī shí, guǎnlǐ bùmén shǐyòng bǎifēnzhī èrshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Theo số liệu công tơ điện, bộ phận sản xuất sử dụng 70%, bộ phận bán hàng sử dụng 10% và bộ phận quản lý sử dụng 20%.
阮明武老板:生产部门的电费是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shēngchǎn bùmén de diànfèi shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền điện của bộ phận sản xuất là bao nhiêu?
丁垂杨:四千五百万乘以百分之七十,是三千一百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sìqiān wǔbǎi wàn chéngyǐ bǎifēnzhī qīshí, shì sānqiān yībǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 45.000.000 nhân với 70%, kết quả là 31.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:销售部门和管理部门分别是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiāoshòu bùmén hé guǎnlǐ bùmén fēnbié shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận bán hàng và bộ phận quản lý lần lượt là bao nhiêu?
丁垂杨:销售部门是四百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu bùmén shì sìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bộ phận bán hàng là 4.500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:管理部门是九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Guǎnlǐ bùmén shì jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bộ phận quản lý là 9.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:请你说一下这张电费发票的会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qǐng nǐ shuō yīxià zhè zhāng diànfèi fāpiào de kuàijì chǔlǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em hãy trình bày cách hạch toán hóa đơn tiền điện này.
丁垂杨:借记生产费用三千一百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì shēngchǎn fèiyòng sānqiān yībǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí sản xuất 31.500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记销售费用四百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì xiāoshòu fèiyòng sìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí bán hàng 4.500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记管理费用九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì guǎnlǐ fèiyòng jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí quản lý doanh nghiệp 9.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记进项增值税四百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì jìnxiàng zēngzhíshuì sìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ thuế giá trị gia tăng đầu vào 4.500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应付账款四千九百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngfù zhàngkuǎn sìqiān jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có công nợ phải trả 49.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这个月的未税水费是一千二百万越南盾,增值税是一百二十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè de wèishuì shuǐfèi shì yīqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì shì yībǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền nước chưa có thuế tháng này là 12.000.000 Việt Nam đồng, thuế giá trị gia tăng là 1.200.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:生产部门使用百分之六十,管理部门使用百分之四十。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shēngchǎn bùmén shǐyòng bǎifēnzhī liùshí, guǎnlǐ bùmén shǐyòng bǎifēnzhī sìshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận sản xuất sử dụng 60%, bộ phận quản lý sử dụng 40%.
丁垂杨:生产部门的水费是七百二十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn bùmén de shuǐfèi shì qībǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiền nước của bộ phận sản xuất là 7.200.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:管理部门的水费是四百八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Guǎnlǐ bùmén de shuǐfèi shì sìbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiền nước của bộ phận quản lý là 4.800.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:把电费和水费放在一起,生产部门一共承担多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Bǎ diànfèi hé shuǐfèi fàng zài yīqǐ, shēngchǎn bùmén yīgòng chéngdān duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Gộp tiền điện và tiền nước lại, bộ phận sản xuất phải chịu tổng cộng bao nhiêu?
丁垂杨:生产部门的电费是三千一百五十万,水费是七百二十万。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn bùmén de diànfèi shì sānqiān yībǎi wǔshí wàn, shuǐfèi shì qībǎi èrshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Tiền điện của bộ phận sản xuất là 31.500.000, tiền nước là 7.200.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:生产部门一共承担三千八百七十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shēngchǎn bùmén yīgòng chéngdān sānqiān bābǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bộ phận sản xuất chịu tổng cộng 38.700.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:管理部门一共承担多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Guǎnlǐ bùmén yīgòng chéngdān duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận quản lý chịu tổng cộng bao nhiêu?
丁垂杨:管理部门的电费是九百万,水费是四百八十万。
Dīng Chuí Yáng: Guǎnlǐ bùmén de diànfèi shì jiǔbǎi wàn, shuǐfèi shì sìbǎi bāshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Tiền điện của bộ phận quản lý là 9.000.000, tiền nước là 4.800.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:管理部门一共承担一千三百八十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Guǎnlǐ bùmén yīgòng chéngdān yīqiān sānbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Bộ phận quản lý chịu tổng cộng 13.800.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:分配这些费用时,你要根据什么资料?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Fēnpèi zhèxiē fèiyòng shí, nǐ yào gēnjù shénme zīliào?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi phân bổ những khoản chi phí này, em phải căn cứ vào tài liệu nào?
丁垂杨:如果每个部门都有自己的电表和水表,我会根据实际数据分配。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ měi ge bùmén dōu yǒu zìjǐ de diànbiǎo hé shuǐbiǎo, wǒ huì gēnjù shíjì shùjù fēnpèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu mỗi bộ phận đều có công tơ điện và đồng hồ nước riêng, em sẽ phân bổ theo số liệu thực tế.
丁垂杨:如果没有单独的数据,我会根据机器运行时间、生产数量或者使用面积分配。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ méiyǒu dāndú de shùjù, wǒ huì gēnjù jīqì yùnxíng shíjiān, shēngchǎn shùliàng huòzhě shǐyòng miànjī fēnpèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu không có số liệu riêng, em sẽ phân bổ theo thời gian vận hành máy, sản lượng sản xuất hoặc diện tích sử dụng.
丁垂杨:公司应该选择一个合理的方法,并且每个月都使用同样的方法。
Dīng Chuí Yáng: Gōngsī yīnggāi xuǎnzé yī ge hélǐ de fāngfǎ, bìngqiě měi ge yuè dōu shǐyòng tóngyàng de fāngfǎ.
Đinh Thùy Dương: Công ty nên lựa chọn một phương pháp hợp lý và sử dụng nhất quán phương pháp đó hằng tháng.
三、购买生产机器和计算折旧
Sān, gòumǎi shēngchǎn jīqì hé jìsuàn zhéjiù
Phần ba: Mua máy móc sản xuất và tính khấu hao
阮明武老板:公司购买了一台新的生产机器,未税价格是六亿越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī gòumǎi le yī tái xīn de shēngchǎn jīqì, wèishuì jiàgé shì liù yì Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua một máy sản xuất mới, giá chưa có thuế là 600.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:运输费是二千万越南盾,安装费是三千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yùnshūfèi shì èrqiān wàn Yuènán dùn, ānzhuāngfèi shì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí vận chuyển là 20.000.000 Việt Nam đồng, chi phí lắp đặt là 30.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这些金额都没有包括百分之十的增值税。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhèxiē jīn’é dōu méiyǒu bāokuò bǎifēnzhī shí de zēngzhíshuì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Các số tiền này đều chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.
阮明武老板:这台机器的原价是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè tái jīqì de yuánjià shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nguyên giá của máy này là bao nhiêu?
丁垂杨:机器价格六亿,加运输费二千万,再加安装费三千万。
Dīng Chuí Yáng: Jīqì jiàgé liù yì, jiā yùnshūfèi èrqiān wàn, zài jiā ānzhuāngfèi sānqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Giá máy 600.000.000, cộng chi phí vận chuyển 20.000.000, rồi cộng chi phí lắp đặt 30.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:这台机器的原价是六亿五千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhè tái jīqì de yuánjià shì liù yì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá của máy là 650.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:为什么运输费和安装费也计入机器的原价?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wèishénme yùnshūfèi hé ānzhuāngfèi yě jìrù jīqì de yuánjià?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vì sao chi phí vận chuyển và chi phí lắp đặt cũng được tính vào nguyên giá của máy?
丁垂杨:因为这些费用是为了把机器运到公司,并让机器可以正常使用。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi zhèxiē fèiyòng shì wèile bǎ jīqì yùn dào gōngsī, bìng ràng jīqì kěyǐ zhèngcháng shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì những khoản chi phí này nhằm đưa máy về công ty và làm cho máy có thể hoạt động bình thường.
丁垂杨:如果没有运输和安装,机器还不能投入生产。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ méiyǒu yùnshū hé ānzhuāng, jīqì hái bù néng tóurù shēngchǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu không có vận chuyển và lắp đặt, máy vẫn chưa thể được đưa vào sản xuất.
阮明武老板:这三项费用的进项增值税一共是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè sān xiàng fèiyòng de jìnxiàng zēngzhíshuì yīgòng shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng thuế giá trị gia tăng đầu vào của ba khoản chi phí này là bao nhiêu?
丁垂杨:六亿五千万乘以百分之十,进项增值税是六千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Liù yì wǔqiān wàn chéngyǐ bǎifēnzhī shí, jìnxiàng zēngzhíshuì shì liùqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 650.000.000 nhân với 10%, thuế giá trị gia tăng đầu vào là 65.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司还没有付款。应付供应商的总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī hái méiyǒu fùkuǎn. Yìngfù gōngyìngshāng de zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty vẫn chưa thanh toán. Tổng số tiền phải trả cho nhà cung cấp là bao nhiêu?
丁垂杨:原价六亿五千万加进项税六千五百万,总额是七亿一千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yuánjià liù yì wǔqiān wàn jiā jìnxiàngshuì liùqiān wǔbǎi wàn, zǒng’é shì qī yì yīqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Nguyên giá 650.000.000 cộng thuế đầu vào 65.000.000, tổng cộng là 715.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:请你说一下会计分录。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qǐng nǐ shuō yīxià kuàijì fēnlù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em hãy trình bày bút toán kế toán.
丁垂杨:借记固定资产六亿五千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì gùdìng zīchǎn liù yì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ tài sản cố định 650.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记进项增值税六千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì jìnxiàng zēngzhíshuì liùqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ thuế giá trị gia tăng đầu vào 65.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应付账款七亿一千五百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngfù zhàngkuǎn qī yì yīqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có công nợ phải trả 715.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司预计这台机器可以使用五年,没有预计剩余价值。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī yùjì zhè tái jīqì kěyǐ shǐyòng wǔ nián, méiyǒu yùjì shèngyú jiàzhí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty dự kiến máy này có thể sử dụng trong 5 năm và không có giá trị còn lại ước tính.
阮明武老板:如果按照直线法计算,每个月的折旧是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ ànzhào zhíxiànfǎ jìsuàn, měi ge yuè de zhéjiù shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính theo phương pháp đường thẳng, khấu hao mỗi tháng là bao nhiêu?
丁垂杨:五年一共是六十个月。
Dīng Chuí Yáng: Wǔ nián yīgòng shì liùshí ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Năm năm tổng cộng là 60 tháng.
丁垂杨:六亿五千万除以六十,每个月的折旧大约是一千零八十三万三千三百三十三越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Liù yì wǔqiān wàn chúyǐ liùshí, měi ge yuè de zhéjiù dàyuē shì yīqiān líng bāshísān wàn sānqiān sānbǎi sānshísān Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 650.000.000 chia cho 60, khấu hao mỗi tháng khoảng 10.833.333 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这台机器用于生产,折旧记入什么费用?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè tái jīqì yòngyú shēngchǎn, zhéjiù jìrù shénme fèiyòng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Máy này được sử dụng cho sản xuất, khấu hao được ghi nhận vào loại chi phí nào?
丁垂杨:应该记入生产费用或者制造费用。
Dīng Chuí Yáng: Yīnggāi jìrù shēngchǎn fèiyòng huòzhě zhìzào fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Khoản khấu hao nên được ghi nhận vào chi phí sản xuất hoặc chi phí sản xuất chung.
丁垂杨:借记制造费用一千零八十三万三千三百三十三越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì zhìzào fèiyòng yīqiān líng bāshísān wàn sānqiān sānbǎi sānshísān Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí sản xuất chung 10.833.333 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记累计折旧同样的金额。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì lěijì zhéjiù tóngyàng de jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có hao mòn lũy kế cùng số tiền đó.
阮明武老板:机器安装完成以后,生产部门还没有开始使用。这个时候可以马上计算折旧吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jīqì ānzhuāng wánchéng yǐhòu, shēngchǎn bùmén hái méiyǒu kāishǐ shǐyòng. Zhège shíhou kěyǐ mǎshàng jìsuàn zhéjiù ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi lắp đặt xong máy, bộ phận sản xuất vẫn chưa bắt đầu sử dụng. Lúc này có thể tính khấu hao ngay không?
丁垂杨:我会先检查机器是否已经达到可以使用的状态。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì xiān jiǎnchá jīqì shìfǒu yǐjīng dádào kěyǐ shǐyòng de zhuàngtài.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em sẽ kiểm tra xem máy đã đạt trạng thái sẵn sàng sử dụng hay chưa.
丁垂杨:我还要检查验收记录、安装完成记录和开始使用的日期。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào jiǎnchá yànshōu jìlù, ānzhuāng wánchéng jìlù hé kāishǐ shǐyòng de rìqī.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải kiểm tra biên bản nghiệm thu, biên bản hoàn thành lắp đặt và ngày bắt đầu sử dụng.
丁垂杨:资料清楚以后,我才按照公司的会计政策计算折旧。
Dīng Chuí Yáng: Zīliào qīngchu yǐhòu, wǒ cái ànzhào gōngsī de kuàijì zhèngcè jìsuàn zhéjiù.
Đinh Thùy Dương: Sau khi hồ sơ rõ ràng, em mới tính khấu hao theo chính sách kế toán của công ty.
四、办公工具和费用分摊
Sì, bàngōng gōngjù hé fèiyòng fēntān
Phần bốn: Công cụ văn phòng và phân bổ chi phí
阮明武老板:公司买了六十把办公椅,每把一百五十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī mǎi le liùshí bǎ bàngōngyǐ, měi bǎ yībǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty mua 60 chiếc ghế văn phòng, mỗi chiếc có giá 1.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:未税总金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wèishuì zǒng jīn’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị chưa có thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:六十乘以一百五十万,未税总金额是九千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Liùshí chéngyǐ yībǎi wǔshí wàn, wèishuì zǒng jīn’é shì jiǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 60 nhân với 1.500.000, tổng giá trị chưa có thuế là 90.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:增值税率是百分之十。含税总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zēngzhíshuì lǜ shì bǎifēnzhī shí. Hánshuì zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. Tổng giá trị thanh toán là bao nhiêu?
丁垂杨:进项税是九百万越南盾,含税总额是九千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jìnxiàngshuì shì jiǔbǎi wàn Yuènán dùn, hánshuì zǒng’é shì jiǔqiān jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế giá trị gia tăng đầu vào là 9.000.000 Việt Nam đồng, tổng giá trị thanh toán là 99.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:公司决定把这些办公椅作为工具用具管理,并在二十四个月内分摊。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī juédìng bǎ zhèxiē bàngōngyǐ zuòwéi gōngjù yòngjù guǎnlǐ, bìng zài èrshísì ge yuè nèi fēntān.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty quyết định quản lý những chiếc ghế văn phòng này như công cụ dụng cụ và phân bổ trong vòng 24 tháng.
阮明武老板:每个月分摊多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Měi ge yuè fēntān duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Mỗi tháng phân bổ bao nhiêu?
丁垂杨:九千万除以二十四,每个月分摊三百七十五万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jiǔqiān wàn chúyǐ èrshísì, měi ge yuè fēntān sānbǎi qīshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 90.000.000 chia cho 24, mỗi tháng phân bổ 3.750.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:购买办公椅时怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gòumǎi bàngōngyǐ shí zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi mua ghế văn phòng thì hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记工具用具九千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì gōngjù yòngjù jiǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ công cụ dụng cụ 90.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记进项增值税九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì jìnxiàng zēngzhíshuì jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ thuế giá trị gia tăng đầu vào 9.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应付账款九千九百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngfù zhàngkuǎn jiǔqiān jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có công nợ phải trả 99.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:把办公椅交给各部门使用时,你还要做什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Bǎ bàngōngyǐ jiāo gěi gè bùmén shǐyòng shí, nǐ hái yào zuò shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi bàn giao ghế văn phòng cho các bộ phận sử dụng, em còn phải làm gì?
丁垂杨:我要做工具用具领用记录。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào zuò gōngjù yòngjù lǐngyòng jìlù.
Đinh Thùy Dương: Em phải lập biên bản hoặc phiếu theo dõi việc nhận sử dụng công cụ dụng cụ.
丁垂杨:记录上要有工具名称、数量、使用部门、使用人和交接日期。
Dīng Chuí Yáng: Jìlù shàng yào yǒu gōngjù míngchēng, shùliàng, shǐyòng bùmén, shǐyòng rén hé jiāojiē rìqī.
Đinh Thùy Dương: Trên hồ sơ phải có tên công cụ, số lượng, bộ phận sử dụng, người sử dụng và ngày bàn giao.
丁垂杨:每个月分摊费用时,我还要检查这些工具是不是还在使用。
Dīng Chuí Yáng: Měi ge yuè fēntān fèiyòng shí, wǒ hái yào jiǎnchá zhèxiē gōngjù shì bú shì hái zài shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Khi phân bổ chi phí hằng tháng, em còn phải kiểm tra xem những công cụ này có còn đang được sử dụng hay không.
阮明武老板:如果有五把椅子损坏了,你会马上把剩下的金额全部记入费用吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ yǒu wǔ bǎ yǐzi sǔnhuài le, nǐ huì mǎshàng bǎ shèngxià de jīn’é quánbù jìrù fèiyòng ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu có 5 chiếc ghế bị hỏng, em có ghi ngay toàn bộ giá trị còn lại vào chi phí không?
丁垂杨:我会先检查损坏的原因和工具的实际情况。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì xiān jiǎnchá sǔnhuài de yuányīn hé gōngjù de shíjì qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em sẽ kiểm tra nguyên nhân hư hỏng và tình trạng thực tế của công cụ.
丁垂杨:如果可以修理,公司可以先修理,再继续使用。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ kěyǐ xiūlǐ, gōngsī kěyǐ xiān xiūlǐ, zài jìxù shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu có thể sửa chữa, công ty có thể sửa trước rồi tiếp tục sử dụng.
丁垂杨:如果不能继续使用,我会准备损坏记录和处理建议。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ bù néng jìxù shǐyòng, wǒ huì zhǔnbèi sǔnhuài jìlù hé chǔlǐ jiànyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu không thể tiếp tục sử dụng, em sẽ chuẩn bị biên bản hư hỏng và đề xuất phương án xử lý.
丁垂杨:经过批准以后,我才按照规定处理剩下的价值。
Dīng Chuí Yáng: Jīngguò pīzhǔn yǐhòu, wǒ cái ànzhào guīdìng chǔlǐ shèngxià de jiàzhí.
Đinh Thùy Dương: Sau khi được phê duyệt, em mới xử lý giá trị còn lại theo quy định.
五、客户欠款和收款管理
Wǔ, kèhù qiànkuǎn hé shōukuǎn guǎnlǐ
Phần năm: Quản lý công nợ và thu tiền khách hàng
阮明武老板:现在我们来看一个客户的应收账款。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài wǒmen lái kàn yī ge kèhù de yìngshōu zhàngkuǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem công nợ phải thu của một khách hàng.
阮明武老板:公司向客户开了一张含税金额二亿二千万越南盾的发票。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī xiàng kèhù kāi le yī zhāng hánshuì jīn’é èr yì èrqiān wàn Yuènán dùn de fāpiào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty đã xuất cho khách hàng một hóa đơn có tổng giá trị thanh toán là 220.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:客户先支付了八千八百万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kèhù xiān zhīfù le bāqiān bābǎi wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khách hàng đã thanh toán trước 88.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:第一次收款以后,客户还欠多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì yī cì shōukuǎn yǐhòu, kèhù hái qiàn duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau lần thu tiền thứ nhất, khách hàng còn nợ bao nhiêu?
丁垂杨:二亿二千万减去八千八百万,客户还欠一亿三千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Èr yì èrqiān wàn jiǎnqù bāqiān bābǎi wàn, kèhù hái qiàn yī yì sānqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 220.000.000 trừ 88.000.000, khách hàng còn nợ 132.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:二十天以后,客户又支付了六千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Èrshí tiān yǐhòu, kèhù yòu zhīfù le liùqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hai mươi ngày sau, khách hàng thanh toán thêm 60.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:现在客户还欠多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài kèhù hái qiàn duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hiện nay khách hàng còn nợ bao nhiêu?
丁垂杨:一亿三千二百万减去六千万,客户还欠七千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yī yì sānqiān èrbǎi wàn jiǎnqù liùqiān wàn, kèhù hái qiàn qīqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 132.000.000 trừ 60.000.000, khách hàng còn nợ 72.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这七千二百万已经过期十五天。你会怎么处理?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhè qīqiān èrbǎi wàn yǐjīng guòqī shíwǔ tiān. Nǐ huì zěnme chǔlǐ?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khoản 72.000.000 này đã quá hạn 15 ngày. Em sẽ xử lý như thế nào?
丁垂杨:我会先检查合同上的付款日期和付款条件。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì xiān jiǎnchá hétóng shàng de fùkuǎn rìqī hé fùkuǎn tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em sẽ kiểm tra ngày thanh toán và điều kiện thanh toán trên hợp đồng.
丁垂杨:然后我会把发票、送货单和客户的收货记录放在一起检查。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ huì bǎ fāpiào, sònghuòdān hé kèhù de shōuhuò jìlù fàng zài yīqǐ jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em sẽ kiểm tra đồng thời hóa đơn, phiếu giao hàng và hồ sơ nhận hàng của khách hàng.
丁垂杨:如果资料没有问题,我会联系销售部门和客户。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ zīliào méiyǒu wèntí, wǒ huì liánxì xiāoshòu bùmén hé kèhù.
Đinh Thùy Dương: Nếu hồ sơ không có vấn đề, em sẽ liên hệ với bộ phận bán hàng và khách hàng.
丁垂杨:我会请客户确认欠款金额和新的付款时间。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì qǐng kèhù quèrèn qiànkuǎn jīn’é hé xīn de fùkuǎn shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ đề nghị khách hàng xác nhận số tiền còn nợ và thời gian thanh toán mới.
阮明武老板:如果客户说他们已经支付,但是公司银行账户还没有收到钱,怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ kèhù shuō tāmen yǐjīng zhīfù, dànshì gōngsī yínháng zhànghù hái méiyǒu shōudào qián, zěnme bàn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách hàng nói họ đã thanh toán nhưng tài khoản ngân hàng của công ty vẫn chưa nhận được tiền thì làm thế nào?
丁垂杨:我会请客户提供银行转账记录。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì qǐng kèhù tígōng yínháng zhuǎnzhàng jìlù.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ đề nghị khách hàng cung cấp chứng từ chuyển khoản ngân hàng.
丁垂杨:然后我会检查收款人的名称、银行账号、转账金额和转账日期。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ huì jiǎnchá shōukuǎnrén de míngchēng, yínháng zhànghào, zhuǎnzhàng jīn’é hé zhuǎnzhàng rìqī.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em sẽ kiểm tra tên người nhận tiền, số tài khoản ngân hàng, số tiền chuyển và ngày chuyển khoản.
丁垂杨:如果客户转错账户,我会马上告诉销售部门和客户。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù zhuǎncuò zhànghù, wǒ huì mǎshàng gàosu xiāoshòu bùmén hé kèhù.
Đinh Thùy Dương: Nếu khách hàng chuyển nhầm tài khoản, em sẽ báo ngay cho bộ phận bán hàng và khách hàng.
丁垂杨:如果银行还在处理,我会继续检查银行流水。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ yínháng hái zài chǔlǐ, wǒ huì jìxù jiǎnchá yínháng liúshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Nếu ngân hàng vẫn đang xử lý, em sẽ tiếp tục kiểm tra sao kê ngân hàng.
阮明武老板:你会怎样做客户对账单?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì zěnyàng zuò kèhù duìzhàngdān?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em sẽ lập biên bản đối chiếu công nợ khách hàng như thế nào?
丁垂杨:对账单上要有期初余额、本期销售金额、本期收款金额和期末余额。
Dīng Chuí Yáng: Duìzhàngdān shàng yào yǒu qīchū yú’é, běnqī xiāoshòu jīn’é, běnqī shōukuǎn jīn’é hé qīmò yú’é.
Đinh Thùy Dương: Trên biên bản đối chiếu phải có số dư đầu kỳ, doanh số phát sinh trong kỳ, số tiền đã thu trong kỳ và số dư cuối kỳ.
丁垂杨:我还要写清楚每一张发票的号码、日期和金额。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào xiě qīngchu měi yī zhāng fāpiào de hàomǎ, rìqī hé jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải ghi rõ số hóa đơn, ngày hóa đơn và số tiền của từng hóa đơn.
丁垂杨:对账单做好以后,公司和客户双方都要检查和确认。
Dīng Chuí Yáng: Duìzhàngdān zuò hǎo yǐhòu, gōngsī hé kèhù shuāngfāng dōu yào jiǎnchá hé quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi lập xong biên bản đối chiếu, cả công ty và khách hàng đều phải kiểm tra và xác nhận.
六、仓库盘点和材料短缺
Liù, cāngkù pándiǎn hé cáiliào duǎnquē
Phần sáu: Kiểm kê kho và thiếu hụt nguyên vật liệu
阮明武老板:现在我们来看仓库盘点。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài wǒmen lái kàn cāngkù pándiǎn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem việc kiểm kê kho.
阮明武老板:账上显示某种材料有一千二百五十公斤。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhàng shàng xiǎnshì mǒu zhǒng cáiliào yǒu yīqiān èrbǎi wǔshí gōngjīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sổ sách thể hiện một loại nguyên vật liệu có 1.250 kilôgam.
阮明武老板:每公斤的成本是八万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Měi gōngjīn de chéngběn shì bā wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá trị của mỗi kilôgam là 80.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:账面材料的总价值是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhàngmiàn cáiliào de zǒng jiàzhí shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng giá trị nguyên vật liệu theo sổ sách là bao nhiêu?
丁垂杨:一千二百五十公斤乘以八万越南盾,总价值是一亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yīqiān èrbǎi wǔshí gōngjīn chéngyǐ bā wàn Yuènán dùn, zǒng jiàzhí shì yī yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 1.250 kilôgam nhân với 80.000 Việt Nam đồng, tổng giá trị là 100.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:第一次盘点时,仓库只有一千二百三十八公斤。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì yī cì pándiǎn shí, cāngkù zhǐyǒu yīqiān èrbǎi sānshíbā gōngjīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi kiểm kê lần thứ nhất, trong kho chỉ có 1.238 kilôgam.
阮明武老板:第一次发现短缺多少公斤?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì yī cì fāxiàn duǎnquē duōshao gōngjīn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lần kiểm kê đầu tiên phát hiện thiếu bao nhiêu kilôgam?
丁垂杨:一千二百五十减去一千二百三十八,第一次发现短缺十二公斤。
Dīng Chuí Yáng: Yīqiān èrbǎi wǔshí jiǎnqù yīqiān èrbǎi sānshíbā, dì yī cì fāxiàn duǎnquē shí’èr gōngjīn.
Đinh Thùy Dương: 1.250 trừ 1.238, lần kiểm kê đầu tiên phát hiện thiếu 12 kilôgam.
阮明武老板:十二公斤的价值是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shí’èr gōngjīn de jiàzhí shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá trị của 12 kilôgam là bao nhiêu?
丁垂杨:十二乘以八万,是九十六万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shí’èr chéngyǐ bā wàn, shì jiǔshíliù wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 12 nhân với 80.000, kết quả là 960.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你会马上确认仓库损失九十六万越南盾吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì mǎshàng quèrèn cāngkù sǔnshī jiǔshíliù wàn Yuènán dùn ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có ghi nhận ngay khoản tổn thất kho 960.000 Việt Nam đồng không?
丁垂杨:不会。我会要求仓库重新盘点。
Dīng Chuí Yáng: Bú huì. Wǒ huì yāoqiú cāngkù chóngxīn pándiǎn.
Đinh Thùy Dương: Không. Em sẽ yêu cầu kho kiểm kê lại.
丁垂杨:盘点时要有仓库人员、会计人员和有关部门的代表。
Dīng Chuí Yáng: Pándiǎn shí yào yǒu cāngkù rényuán, kuàijì rényuán hé yǒuguān bùmén de dàibiǎo.
Đinh Thùy Dương: Khi kiểm kê cần có nhân viên kho, nhân viên kế toán và đại diện của bộ phận liên quan.
丁垂杨:我们还要检查材料是不是放错了位置。
Dīng Chuí Yáng: Wǒmen hái yào jiǎnchá cáiliào shì bú shì fàngcuò le wèizhi.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta còn phải kiểm tra xem nguyên vật liệu có bị đặt nhầm vị trí hay không.
阮明武老板:第二次盘点时,工作人员在另一个区域找到了四公斤。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì èr cì pándiǎn shí, gōngzuò rényuán zài lìng yī ge qūyù zhǎodào le sì gōngjīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi kiểm kê lần thứ hai, nhân viên tìm thấy 4 kilôgam tại một khu vực khác.
阮明武老板:这样实际短缺多少公斤?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhèyàng shíjì duǎnquē duōshao gōngjīn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Như vậy số lượng thiếu thực tế là bao nhiêu kilôgam?
丁垂杨:十二公斤减去四公斤,实际短缺八公斤。
Dīng Chuí Yáng: Shí’èr gōngjīn jiǎnqù sì gōngjīn, shíjì duǎnquē bā gōngjīn.
Đinh Thùy Dương: 12 kilôgam trừ 4 kilôgam, số lượng thiếu thực tế là 8 kilôgam.
阮明武老板:八公斤的价值是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Bā gōngjīn de jiàzhí shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá trị của 8 kilôgam là bao nhiêu?
丁垂杨:八乘以八万,实际短缺的价值是六十四万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Bā chéngyǐ bā wàn, shíjì duǎnquē de jiàzhí shì liùshísì wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 8 nhân với 80.000, giá trị thiếu thực tế là 640.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:经过检查,有三公斤是仓库人员管理错误造成的。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jīngguò jiǎnchá, yǒu sān gōngjīn shì cāngkù rényuán guǎnlǐ cuòwù zàochéng de.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi kiểm tra, có 3 kilôgam bị thiếu do sai sót trong việc quản lý của nhân viên kho.
阮明武老板:公司要求有关人员赔偿三公斤的价值。赔偿金额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī yāoqiú yǒuguān rényuán péicháng sān gōngjīn de jiàzhí. Péicháng jīn’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty yêu cầu người có liên quan bồi thường giá trị của 3 kilôgam. Số tiền bồi thường là bao nhiêu?
丁垂杨:三公斤乘以八万越南盾,赔偿金额是二十四万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sān gōngjīn chéngyǐ bā wàn Yuènán dùn, péicháng jīn’é shì èrshísì wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 3 kilôgam nhân với 80.000 Việt Nam đồng, số tiền bồi thường là 240.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:剩下五公斤的价值是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shèngxià wǔ gōngjīn de jiàzhí shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá trị của 5 kilôgam còn lại là bao nhiêu?
丁垂杨:五公斤乘以八万越南盾,是四十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǔ gōngjīn chéngyǐ bā wàn Yuènán dùn, shì sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 5 kilôgam nhân với 80.000 Việt Nam đồng, kết quả là 400.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:如果经过批准,公司承担这四十万越南盾,怎么处理?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ jīngguò pīzhǔn, gōngsī chéngdān zhè sìshí wàn Yuènán dùn, zěnme chǔlǐ?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau khi được phê duyệt, công ty chịu khoản 400.000 Việt Nam đồng này thì xử lý như thế nào?
丁垂杨:我会根据批准的文件,把这部分记入公司的有关费用或者损失。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì gēnjù pīzhǔn de wénjiàn, bǎ zhè bùfen jìrù gōngsī de yǒuguān fèiyòng huòzhě sǔnshī.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ căn cứ vào hồ sơ phê duyệt để ghi nhận phần này vào chi phí hoặc tổn thất có liên quan của công ty.
丁垂杨:但是在做账以前,我要保存盘点表、原因说明和批准文件。
Dīng Chuí Yáng: Dànshì zài zuòzhàng yǐqián, wǒ yào bǎocún pándiǎnbiǎo, yuányīn shuōmíng hé pīzhǔn wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Tuy nhiên, trước khi hạch toán, em phải lưu phiếu kiểm kê, bản giải trình nguyên nhân và hồ sơ phê duyệt.
阮明武老板:盘点库存时,除了数量,还要检查什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Pándiǎn kùcún shí, chúle shùliàng, hái yào jiǎnchá shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi kiểm kê hàng tồn kho, ngoài số lượng còn phải kiểm tra những gì?
丁垂杨:还要检查材料的质量、有效期、包装和存放情况。
Dīng Chuí Yáng: Hái yào jiǎnchá cáiliào de zhìliàng, yǒuxiàoqī, bāozhuāng hé cúnfàng qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Còn phải kiểm tra chất lượng, hạn sử dụng, bao bì và tình trạng bảo quản của nguyên vật liệu.
丁垂杨:如果材料已经损坏、过期或者不能使用,也要单独记录。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ cáiliào yǐjīng sǔnhuài, guòqī huòzhě bù néng shǐyòng, yě yào dāndú jìlù.
Đinh Thùy Dương: Nếu nguyên vật liệu đã hư hỏng, hết hạn hoặc không thể sử dụng thì cũng phải được ghi chép riêng.
丁垂杨:会计账上的数量要和仓库卡、库存明细账以及实际数量进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Kuàijì zhàng shàng de shùliàng yào hé cāngkù kǎ, kùcún míngxìzhàng yǐjí shíjì shùliàng jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Số lượng trên sổ kế toán phải được đối chiếu với thẻ kho, sổ chi tiết hàng tồn kho và số lượng thực tế.
七、银行贷款和利息费用
Qī, yínháng dàikuǎn hé lìxī fèiyòng
Phần bảy: Khoản vay ngân hàng và chi phí lãi vay
阮明武老板:公司从银行借了五亿越南盾,用来补充经营资金。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī cóng yínháng jiè le wǔ yì Yuènán dùn, yònglái bǔchōng jīngyíng zījīn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty vay ngân hàng 500.000.000 Việt Nam đồng để bổ sung vốn kinh doanh.
阮明武老板:收到贷款时怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shōudào dàikuǎn shí zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi nhận được khoản vay thì hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记银行存款五亿越南盾,贷记银行借款五亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yínháng cúnkuǎn wǔ yì Yuènán dùn, dàijì yínháng jièkuǎn wǔ yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ tiền gửi ngân hàng 500.000.000 Việt Nam đồng và ghi Có khoản vay ngân hàng 500.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:在这个练习中,年利率是百分之九点六。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zài zhège liànxí zhōng, nián lìlǜ shì bǎifēnzhī jiǔ diǎn liù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong bài tập này, lãi suất một năm là 9,6%.
阮明武老板:如果简单按照一个月计算,这个月的利息大约是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ jiǎndān ànzhào yī ge yuè jìsuàn, zhège yuè de lìxī dàyuē shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính đơn giản cho một tháng thì tiền lãi tháng này khoảng bao nhiêu?
丁垂杨:五亿乘以百分之九点六,再除以十二个月。
Dīng Chuí Yáng: Wǔ yì chéngyǐ bǎifēnzhī jiǔ diǎn liù, zài chúyǐ shí’èr ge yuè.
Đinh Thùy Dương: 500.000.000 nhân với 9,6%, sau đó chia cho 12 tháng.
丁垂杨:这个月的利息大约是四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhège yuè de lìxī dàyuē shì sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiền lãi tháng này khoảng 4.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:月末确认利息时怎么做账?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuèmò quèrèn lìxī shí zěnme zuòzhàng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi ghi nhận tiền lãi vào cuối tháng thì hạch toán như thế nào?
丁垂杨:借记财务费用四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì cáiwù fèiyòng sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ chi phí tài chính 4.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记应付利息四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yìngfù lìxī sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có lãi vay phải trả 4.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:月底,公司支付了一亿越南盾本金和四百万越南盾利息。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yuèdǐ, gōngsī zhīfù le yī yì Yuènán dùn běnjīn hé sìbǎi wàn Yuènán dùn lìxī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Cuối tháng, công ty thanh toán 100.000.000 Việt Nam đồng tiền gốc và 4.000.000 Việt Nam đồng tiền lãi.
阮明武老板:银行账户一共减少多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yínháng zhànghù yīgòng jiǎnshǎo duōshao qián?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tài khoản ngân hàng giảm tổng cộng bao nhiêu tiền?
丁垂杨:一亿本金加四百万利息,银行账户一共减少一亿零四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yī yì běnjīn jiā sìbǎi wàn lìxī, yínháng zhànghù yīgòng jiǎnshǎo yī yì líng sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 100.000.000 tiền gốc cộng 4.000.000 tiền lãi, tài khoản ngân hàng giảm tổng cộng 104.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记银行借款一亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yínháng jièkuǎn yī yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ khoản vay ngân hàng 100.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:借记应付利息四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jièjì yìngfù lìxī sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Nợ lãi vay phải trả 4.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:贷记银行存款一亿零四百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Dàijì yínháng cúnkuǎn yī yì líng sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Ghi Có tiền gửi ngân hàng 104.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:支付以后,银行借款的余额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhīfù yǐhòu, yínháng jièkuǎn de yú’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi thanh toán, số dư khoản vay ngân hàng là bao nhiêu?
丁垂杨:原来的借款是五亿,已经支付一亿本金,所以还剩四亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Yuánlái de jièkuǎn shì wǔ yì, yǐjīng zhīfù yī yì běnjīn, suǒyǐ hái shèng sì yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Khoản vay ban đầu là 500.000.000, đã thanh toán 100.000.000 tiền gốc, vì vậy còn lại 400.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:检查贷款时,你要看哪些资料?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jiǎnchá dàikuǎn shí, nǐ yào kàn nǎxiē zīliào?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khi kiểm tra khoản vay, em phải xem những tài liệu nào?
丁垂杨:我要检查贷款合同、利率、借款时间、还款计划和银行通知。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào jiǎnchá dàikuǎn hétóng, lìlǜ, jièkuǎn shíjiān, huánkuǎn jìhuà hé yínháng tōngzhī.
Đinh Thùy Dương: Em phải kiểm tra hợp đồng vay, lãi suất, thời gian vay, kế hoạch trả nợ và thông báo của ngân hàng.
丁垂杨:我还要把借款余额和银行的贷款对账单进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào bǎ jièkuǎn yú’é hé yínháng de dàikuǎn duìzhàngdān jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải đối chiếu số dư khoản vay với bảng đối chiếu khoản vay của ngân hàng.
八、增值税检查和申报
Bā, zēngzhíshuì jiǎnchá hé shēnbào
Phần tám: Kiểm tra và kê khai thuế giá trị gia tăng
阮明武老板:这个月公司的销项增值税是八千六百万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè gōngsī de xiāoxiàng zēngzhíshuì shì bāqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế giá trị gia tăng đầu ra của công ty trong tháng này là 86.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:可以抵扣的进项增值税是六千二百五十万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kěyǐ dǐkòu de jìnxiàng zēngzhíshuì shì liùqiān èrbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ là 62.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:这个月要交多少增值税?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè yào jiāo duōshao zēngzhíshuì?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tháng này phải nộp bao nhiêu thuế giá trị gia tăng?
丁垂杨:销项税八千六百万减去进项税六千二百五十万。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoxiàngshuì bāqiān liùbǎi wàn jiǎnqù jìnxiàngshuì liùqiān èrbǎi wǔshí wàn.
Đinh Thùy Dương: Thuế đầu ra 86.000.000 trừ thuế đầu vào 62.500.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:这个月应交增值税是二千三百五十万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zhège yuè yìngjiāo zēngzhíshuì shì èrqiān sānbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Thuế giá trị gia tăng phải nộp tháng này là 23.500.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你会只根据会计软件上的数字申报吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ huì zhǐ gēnjù kuàijì ruǎnjiàn shàng de shùzì shēnbào ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em có chỉ căn cứ vào số liệu trên phần mềm kế toán để kê khai không?
丁垂杨:不会。申报以前,我要检查销售发票和采购发票。
Dīng Chuí Yáng: Bú huì. Shēnbào yǐqián, wǒ yào jiǎnchá xiāoshòu fāpiào hé cǎigòu fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Không. Trước khi kê khai, em phải kiểm tra hóa đơn bán ra và hóa đơn mua vào.
丁垂杨:我还要把发票数据和会计账簿进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào bǎ fāpiào shùjù hé kuàijì zhàngbù jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải đối chiếu dữ liệu hóa đơn với sổ kế toán.
丁垂杨:我要检查发票号码、日期、税号、未税金额和税额。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào jiǎnchá fāpiào hàomǎ, rìqī, shuìhào, wèishuì jīn’é hé shuì’é.
Đinh Thùy Dương: Em phải kiểm tra số hóa đơn, ngày hóa đơn, mã số thuế, giá trị chưa thuế và tiền thuế.
阮明武老板:如果有一张采购发票的税号写错了,你会马上申报抵扣吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ yǒu yī zhāng cǎigòu fāpiào de shuìhào xiěcuò le, nǐ huì mǎshàng shēnbào dǐkòu ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu một hóa đơn mua vào ghi sai mã số thuế, em có kê khai khấu trừ ngay không?
丁垂杨:不会。我会先联系供应商,请他们检查和处理。
Dīng Chuí Yáng: Bú huì. Wǒ huì xiān liánxì gōngyìngshāng, qǐng tāmen jiǎnchá hé chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Không. Trước tiên em sẽ liên hệ nhà cung cấp, đề nghị họ kiểm tra và xử lý.
丁垂杨:在资料没有正确以前,我不会随便把这张发票放入抵扣数据。
Dīng Chuí Yáng: Zài zīliào méiyǒu zhèngquè yǐqián, wǒ bú huì suíbiàn bǎ zhè zhāng fāpiào fàngrù dǐkòu shùjù.
Đinh Thùy Dương: Trước khi thông tin được điều chỉnh chính xác, em sẽ không tùy tiện đưa hóa đơn này vào dữ liệu khấu trừ.
阮明武老板:如果销售部门已经交货,但是忘了告诉会计开票,会有什么问题?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ xiāoshòu bùmén yǐjīng jiāohuò, dànshì wàng le gàosu kuàijì kāipiào, huì yǒu shénme wèntí?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu bộ phận bán hàng đã giao hàng nhưng quên thông báo cho kế toán xuất hóa đơn thì có thể xảy ra vấn đề gì?
丁垂杨:销售收入和销项税可能被遗漏。
Dīng Chuí Yáng: Xiāoshòu shōurù hé xiāoxiàngshuì kěnéng bèi yílòu.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu bán hàng và thuế giá trị gia tăng đầu ra có thể bị bỏ sót.
丁垂杨:应收账款也可能不完整。
Dīng Chuí Yáng: Yìngshōu zhàngkuǎn yě kěnéng bù wánzhěng.
Đinh Thùy Dương: Công nợ phải thu cũng có thể không đầy đủ.
丁垂杨:所以月底时,会计要把送货单、销售记录和发票数据进行对比。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ yuèdǐ shí, kuàijì yào bǎ sònghuòdān, xiāoshòu jìlù hé fāpiào shùjù jìnxíng duìbǐ.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy vào cuối tháng, kế toán phải đối chiếu phiếu giao hàng, số liệu bán hàng và dữ liệu hóa đơn.
九、月末利润计算
Jiǔ, yuèmò lìrùn jìsuàn
Phần chín: Tính lợi nhuận cuối tháng
阮明武老板:现在我给你一组完整的月末数据。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài wǒ gěi nǐ yī zǔ wánzhěng de yuèmò shùjù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ anh đưa cho em một bộ số liệu cuối tháng hoàn chỉnh.
阮明武老板:这个月的销售收入是一十八亿越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zhège yuè de xiāoshòu shōurù shì shíbā yì Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu bán hàng tháng này là 1.800.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:销售退回和销售减少一共是五千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiāoshòu tuìhuí hé xiāoshòu jiǎnshǎo yīgòng shì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hàng bán bị trả lại và các khoản giảm trừ doanh thu tổng cộng là 50.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:净销售收入是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jìng xiāoshòu shōurù shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Doanh thu bán hàng thuần là bao nhiêu?
丁垂杨:十八亿减去五千万,净销售收入是十七亿五千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shíbā yì jiǎnqù wǔqiān wàn, jìng xiāoshòu shōurù shì shíqī yì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 1.800.000.000 trừ 50.000.000, doanh thu bán hàng thuần là 1.750.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:销售成本是十亿五千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiāoshòu chéngběn shì shí yì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Giá vốn hàng bán là 1.050.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:毛利润是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Máolìrùn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận gộp là bao nhiêu?
丁垂杨:净销售收入十七亿五千万减去销售成本十亿五千万。
Dīng Chuí Yáng: Jìng xiāoshòu shōurù shíqī yì wǔqiān wàn jiǎnqù xiāoshòu chéngběn shí yì wǔqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Doanh thu thuần 1.750.000.000 trừ giá vốn hàng bán 1.050.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:毛利润是七亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Máolìrùn shì qī yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận gộp là 700.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:销售费用是一亿八千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiāoshòu fèiyòng shì yī yì bāqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí bán hàng là 180.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:管理费用是一亿六千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Guǎnlǐ fèiyòng shì yī yì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí quản lý doanh nghiệp là 160.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:财务费用是三千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Cáiwù fèiyòng shì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí tài chính là 30.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:其他收入是二千万越南盾,其他费用是一千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qítā shōurù shì èrqiān wàn Yuènán dùn, qítā fèiyòng shì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thu nhập khác là 20.000.000 Việt Nam đồng, chi phí khác là 10.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:请你计算税前利润。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qǐng nǐ jìsuàn shuìqián lìrùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em hãy tính lợi nhuận trước thuế.
丁垂杨:毛利润是七亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Máolìrùn shì qī yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận gộp là 700.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:减去销售费用一亿八千万以后,还剩五亿二千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Jiǎnqù xiāoshòu fèiyòng yī yì bāqiān wàn yǐhòu, hái shèng wǔ yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trừ chi phí bán hàng 180.000.000, còn lại 520.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:再减去管理费用一亿六千万,还剩三亿六千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zài jiǎnqù guǎnlǐ fèiyòng yī yì liùqiān wàn, hái shèng sān yì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiếp tục trừ chi phí quản lý doanh nghiệp 160.000.000, còn lại 360.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:再减去财务费用三千万,还剩三亿三千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zài jiǎnqù cáiwù fèiyòng sānqiān wàn, hái shèng sān yì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tiếp tục trừ chi phí tài chính 30.000.000, còn lại 330.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:加上其他收入二千万,再减去其他费用一千万。
Dīng Chuí Yáng: Jiāshàng qítā shōurù èrqiān wàn, zài jiǎnqù qítā fèiyòng yīqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Cộng thêm thu nhập khác 20.000.000, sau đó trừ chi phí khác 10.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:税前利润是三亿四千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shuìqián lìrùn shì sān yì sìqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận trước thuế là 340.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:在这个练习中,我们假设企业所得税率是百分之二十。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zài zhège liànxí zhōng, wǒmen jiǎshè qǐyè suǒdéshuì lǜ shì bǎifēnzhī èrshí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong bài tập này, chúng ta giả sử thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
阮明武老板:企业所得税费用是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Qǐyè suǒdéshuì fèiyòng shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu?
丁垂杨:三亿四千万乘以百分之二十,是六千八百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Sān yì sìqiān wàn chéngyǐ bǎifēnzhī èrshí, shì liùqiān bābǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 340.000.000 nhân với 20%, kết quả là 68.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:税后利润是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Shuìhòu lìrùn shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Lợi nhuận sau thuế là bao nhiêu?
丁垂杨:税前利润三亿四千万减去企业所得税六千八百万。
Dīng Chuí Yáng: Shuìqián lìrùn sān yì sìqiān wàn jiǎnqù qǐyè suǒdéshuì liùqiān bābǎi wàn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận trước thuế 340.000.000 trừ thuế thu nhập doanh nghiệp 68.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:税后利润是二亿七千二百万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shuìhòu lìrùn shì èr yì qīqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Lợi nhuận sau thuế là 272.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:利润计算完成以后,你会马上锁定全部数据吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Lìrùn jìsuàn wánchéng yǐhòu, nǐ huì mǎshàng suǒdìng quánbù shùjù ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sau khi tính xong lợi nhuận, em có khóa ngay toàn bộ số liệu không?
丁垂杨:不会。我还要进行最后检查。
Dīng Chuí Yáng: Bú huì. Wǒ hái yào jìnxíng zuìhòu jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Không. Em còn phải thực hiện bước kiểm tra cuối cùng.
丁垂杨:我要检查收入有没有遗漏,费用有没有重复,成本有没有计算错误。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào jiǎnchá shōurù yǒu méiyǒu yílòu, fèiyòng yǒu méiyǒu chóngfù, chéngběn yǒu méiyǒu jìsuàn cuòwù.
Đinh Thùy Dương: Em phải kiểm tra xem doanh thu có bị bỏ sót không, chi phí có bị ghi trùng không và giá vốn có bị tính sai không.
丁垂杨:我还要检查应收账款、应付账款和税金的余额。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào jiǎnchá yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn hé shuìjīn de yú’é.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải kiểm tra số dư công nợ phải thu, công nợ phải trả và các khoản thuế.
丁垂杨:确认所有数据正确以后,我才进行结转和锁账。
Dīng Chuí Yáng: Quèrèn suǒyǒu shùjù zhèngquè yǐhòu, wǒ cái jìnxíng jiézhuǎn hé suǒzhàng.
Đinh Thùy Dương: Sau khi xác nhận toàn bộ số liệu chính xác, em mới thực hiện kết chuyển và khóa sổ.
十、资产负债表检查
Shí, zīchǎn fùzhài biǎo jiǎnchá
Phần mười: Kiểm tra bảng cân đối kế toán
阮明武老板:现在我给你一组资产负债表的数据。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànzài wǒ gěi nǐ yī zǔ zīchǎn fùzhài biǎo de shùjù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ anh đưa cho em một nhóm số liệu của bảng cân đối kế toán.
阮明武老板:现金是八千万越南盾,银行存款是六亿二千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Xiànjīn shì bāqiān wàn Yuènán dùn, yínháng cúnkuǎn shì liù yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tiền mặt là 80.000.000 Việt Nam đồng, tiền gửi ngân hàng là 620.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:应收账款是四亿五千万越南盾,库存是七亿越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yìngshōu zhàngkuǎn shì sì yì wǔqiān wàn Yuènán dùn, kùcún shì qī yì Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải thu là 450.000.000 Việt Nam đồng, hàng tồn kho là 700.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:预付费用是六千万越南盾,固定资产净值是十亿九千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yùfù fèiyòng shì liùqiān wàn Yuènán dùn, gùdìng zīchǎn jìngzhí shì shí yì jiǔqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chi phí trả trước là 60.000.000 Việt Nam đồng, giá trị còn lại của tài sản cố định là 1.090.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:资产总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zīchǎn zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng tài sản là bao nhiêu?
丁垂杨:八千万加六亿二千万,加四亿五千万,加七亿,加六千万,再加十亿九千万。
Dīng Chuí Yáng: Bāqiān wàn jiā liù yì èrqiān wàn, jiā sì yì wǔqiān wàn, jiā qī yì, jiā liùqiān wàn, zài jiā shí yì jiǔqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: 80.000.000 cộng 620.000.000, cộng 450.000.000, cộng 700.000.000, cộng 60.000.000, rồi cộng 1.090.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:资产总额是三十亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn zǒng’é shì sānshí yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng tài sản là 3.000.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:应付账款是五亿二千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yìngfù zhàngkuǎn shì wǔ yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công nợ phải trả là 520.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:应付税金是九千万越南盾,应付工资和保险是一亿一千万越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yìngfù shuìjīn shì jiǔqiān wàn Yuènán dùn, yìngfù gōngzī hé bǎoxiǎn shì yī yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Thuế phải nộp là 90.000.000 Việt Nam đồng, tiền lương và bảo hiểm phải trả là 110.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:银行借款是七亿越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Yínháng jièkuǎn shì qī yì Yuènán dùn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Khoản vay ngân hàng là 700.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:负债总额是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Fùzhài zǒng’é shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng nợ phải trả là bao nhiêu?
丁垂杨:五亿二千万加九千万,加一亿一千万,再加七亿。
Dīng Chuí Yáng: Wǔ yì èrqiān wàn jiā jiǔqiān wàn, jiā yī yì yīqiān wàn, zài jiā qī yì.
Đinh Thùy Dương: 520.000.000 cộng 90.000.000, cộng 110.000.000, rồi cộng 700.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:负债总额是十四亿二千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Fùzhài zǒng’é shì shísì yì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Tổng nợ phải trả là 1.420.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:所有者权益是多少?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Suǒyǒuzhě quányì shì duōshao?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
丁垂杨:资产总额三十亿减去负债总额十四亿二千万。
Dīng Chuí Yáng: Zīchǎn zǒng’é sānshí yì jiǎnqù fùzhài zǒng’é shísì yì èrqiān wàn.
Đinh Thùy Dương: Tổng tài sản 3.000.000.000 trừ tổng nợ phải trả 1.420.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:所有者权益是一十五亿八千万越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǒuzhě quányì shì shíwǔ yì bāqiān wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Vốn chủ sở hữu là 1.580.000.000 Việt Nam đồng.
阮明武老板:你怎么检查资产负债表是不是平衡?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ zěnme jiǎnchá zīchǎn fùzhài biǎo shì bú shì pínghéng?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em kiểm tra bảng cân đối kế toán có cân bằng hay không như thế nào?
丁垂杨:我要检查资产总额是不是等于负债总额加所有者权益。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào jiǎnchá zīchǎn zǒng’é shì bú shì děngyú fùzhài zǒng’é jiā suǒyǒuzhě quányì.
Đinh Thùy Dương: Em phải kiểm tra xem tổng tài sản có bằng tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu hay không.
丁垂杨:十四亿二千万加十五亿八千万,正好是三十亿越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Shísì yì èrqiān wàn jiā shíwǔ yì bāqiān wàn, zhènghǎo shì sānshí yì Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: 1.420.000.000 cộng 1.580.000.000, vừa đúng bằng 3.000.000.000 Việt Nam đồng.
丁垂杨:所以这张资产负债表在总金额上是平衡的。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ zhè zhāng zīchǎn fùzhài biǎo zài zǒng jīn’é shàng shì pínghéng de.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy xét về tổng số tiền, bảng cân đối kế toán này đang cân bằng.
阮明武老板:总金额平衡,就一定说明所有数据都正确吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zǒng jīn’é pínghéng, jiù yīdìng shuōmíng suǒyǒu shùjù dōu zhèngquè ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tổng số tiền cân bằng có chắc chắn chứng minh toàn bộ số liệu đều chính xác không?
丁垂杨:不一定。报表平衡不代表每一个账户都完全正确。
Dīng Chuí Yáng: Bù yīdìng. Bàobiǎo pínghéng bù dàibiǎo měi yī ge zhànghù dōu wánquán zhèngquè.
Đinh Thùy Dương: Không nhất thiết. Báo cáo cân bằng không có nghĩa là từng tài khoản đều hoàn toàn chính xác.
丁垂杨:有些交易可能同时记错借方和贷方,但是报表还是平衡。
Dīng Chuí Yáng: Yǒuxiē jiāoyì kěnéng tóngshí jìcuò jièfāng hé dàifāng, dànshì bàobiǎo háishi pínghéng.
Đinh Thùy Dương: Một số giao dịch có thể bị ghi sai đồng thời cả bên Nợ và bên Có nhưng báo cáo vẫn cân bằng.
丁垂杨:所以我还要检查每个账户的明细、凭证和实际资料。
Dīng Chuí Yáng: Suǒyǐ wǒ hái yào jiǎnchá měi ge zhànghù de míngxì, píngzhèng hé shíjì zīliào.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy em còn phải kiểm tra chi tiết từng tài khoản, chứng từ và hồ sơ thực tế.
十一、准备税务检查和审计资料
Shíyī, zhǔnbèi shuìwù jiǎnchá hé shěnjì zīliào
Phần mười một: Chuẩn bị hồ sơ kiểm tra thuế và kiểm toán
阮明武老板:如果税务机关下个星期来公司检查,你会先准备什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ shuìwù jīguān xià ge xīngqī lái gōngsī jiǎnchá, nǐ huì xiān zhǔnbèi shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu tuần sau cơ quan thuế đến công ty kiểm tra, trước tiên em sẽ chuẩn bị những gì?
丁垂杨:我会先看税务机关要求检查的时间和内容。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì xiān kàn shuìwù jīguān yāoqiú jiǎnchá de shíjiān hé nèiróng.
Đinh Thùy Dương: Trước tiên em sẽ xem thời gian và nội dung mà cơ quan thuế yêu cầu kiểm tra.
丁垂杨:然后我会准备税务申报表、财务报表、会计账簿和发票资料。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ huì zhǔnbèi shuìwù shēnbàobiǎo, cáiwù bàobiǎo, kuàijì zhàngbù hé fāpiào zīliào.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em sẽ chuẩn bị tờ khai thuế, báo cáo tài chính, sổ kế toán và hồ sơ hóa đơn.
丁垂杨:我还要准备合同、银行单据、付款资料和收款资料。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái yào zhǔnbèi hétóng, yínháng dānjù, fùkuǎn zīliào hé shōukuǎn zīliào.
Đinh Thùy Dương: Em còn phải chuẩn bị hợp đồng, chứng từ ngân hàng, hồ sơ thanh toán và hồ sơ thu tiền.
阮明武老板:如果他们重点检查广告费用,你会准备哪些资料?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ tāmen zhòngdiǎn jiǎnchá guǎnggào fèiyòng, nǐ huì zhǔnbèi nǎxiē zīliào?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu họ tập trung kiểm tra chi phí quảng cáo, em sẽ chuẩn bị những hồ sơ nào?
丁垂杨:我要准备广告合同、工作内容、报价单、验收记录和发票。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yào zhǔnbèi guǎnggào hétóng, gōngzuò nèiróng, bàojiàdān, yànshōu jìlù hé fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Em phải chuẩn bị hợp đồng quảng cáo, nội dung công việc, bảng báo giá, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.
丁垂杨:如果公司已经付款,我还要准备银行转账记录。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ gōngsī yǐjīng fùkuǎn, wǒ hái yào zhǔnbèi yínháng zhuǎnzhàng jìlù.
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty đã thanh toán, em còn phải chuẩn bị chứng từ chuyển khoản ngân hàng.
丁垂杨:我也会保存广告图片、视频、网页或者其他工作结果。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě huì bǎocún guǎnggào túpiàn, shìpín, wǎngyè huòzhě qítā gōngzuò jiéguǒ.
Đinh Thùy Dương: Em cũng sẽ lưu hình ảnh quảng cáo, video, trang web hoặc các kết quả công việc khác.
阮明武老板:为什么要保存实际的工作结果?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Wèishénme yào bǎocún shíjì de gōngzuò jiéguǒ?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Vì sao phải lưu kết quả công việc thực tế?
丁垂杨:因为这些资料可以说明服务真的已经完成。
Dīng Chuí Yáng: Yīnwèi zhèxiē zīliào kěyǐ shuōmíng fúwù zhēn de yǐjīng wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì những tài liệu này có thể chứng minh dịch vụ thực sự đã được hoàn thành.
丁垂杨:只有合同和发票,有时候还不能说明全部情况。
Dīng Chuí Yáng: Zhǐyǒu hétóng hé fāpiào, yǒu shíhou hái bù néng shuōmíng quánbù qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Chỉ có hợp đồng và hóa đơn đôi khi vẫn chưa thể chứng minh đầy đủ tình hình.
阮明武老板:如果审计人员要求确认客户欠款,你会怎么做?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ shěnjì rényuán yāoqiú quèrèn kèhù qiànkuǎn, nǐ huì zěnme zuò?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu kiểm toán viên yêu cầu xác nhận công nợ khách hàng, em sẽ làm thế nào?
丁垂杨:我会准备客户名单、应收账款余额和每张发票的明细。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì zhǔnbèi kèhù míngdān, yìngshōu zhàngkuǎn yú’é hé měi zhāng fāpiào de míngxì.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ chuẩn bị danh sách khách hàng, số dư công nợ phải thu và chi tiết của từng hóa đơn.
丁垂杨:然后按照公司的程序,把确认信发给客户。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu ànzhào gōngsī de chéngxù, bǎ quèrènxìn fā gěi kèhù.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em sẽ gửi thư xác nhận cho khách hàng theo quy trình của công ty.
丁垂杨:如果客户确认的金额和账上的金额不一样,我会找出差额的原因。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù quèrèn de jīn’é hé zhàng shàng de jīn’é bù yīyàng, wǒ huì zhǎochū chā’é de yuányīn.
Đinh Thùy Dương: Nếu số tiền khách hàng xác nhận khác với số tiền trên sổ, em sẽ tìm nguyên nhân chênh lệch.
阮明武老板:可能有哪些原因?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Kěnéng yǒu nǎxiē yuányīn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Có thể có những nguyên nhân nào?
丁垂杨:可能是客户已经付款,但是公司还没有登记。
Dīng Chuí Yáng: Kěnéng shì kèhù yǐjīng fùkuǎn, dànshì gōngsī hái méiyǒu dēngjì.
Đinh Thùy Dương: Có thể khách hàng đã thanh toán nhưng công ty chưa ghi nhận.
丁垂杨:也可能是公司已经开票,但是客户还没有收到发票。
Dīng Chuí Yáng: Yě kěnéng shì gōngsī yǐjīng kāipiào, dànshì kèhù hái méiyǒu shōudào fāpiào.
Đinh Thùy Dương: Cũng có thể công ty đã xuất hóa đơn nhưng khách hàng chưa nhận được hóa đơn.
丁垂杨:还可能有退货、折扣或者双方登记时间不同的问题。
Dīng Chuí Yáng: Hái kěnéng yǒu tuìhuò, zhékòu huòzhě shuāngfāng dēngjì shíjiān bùtóng de wèntí.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra có thể có vấn đề về hàng trả lại, chiết khấu hoặc thời điểm ghi nhận khác nhau giữa hai bên.
十二、面试结束和录用决定
Shí’èr, miànshì jiéshù hé lùyòng juédìng
Phần mười hai: Kết thúc phỏng vấn và quyết định tuyển dụng
阮明武老板:今天我问了你很多问题,内容包括采购、销售、工资、保险、库存、固定资产、税务和报表。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jīntiān wǒ wèn le nǐ hěn duō wèntí, nèiróng bāokuò cǎigòu, xiāoshòu, gōngzī, bǎoxiǎn, kùcún, gùdìng zīchǎn, shuìwù hé bàobiǎo.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay anh đã hỏi em rất nhiều vấn đề, bao gồm mua hàng, bán hàng, tiền lương, bảo hiểm, hàng tồn kho, tài sản cố định, thuế và báo cáo.
丁垂杨:是的,这些都是综合会计工作中的重要内容。
Dīng Chuí Yáng: Shì de, zhèxiē dōu shì zōnghé kuàijì gōngzuò zhōng de zhòngyào nèiróng.
Đinh Thùy Dương: Dạ đúng, đây đều là những nội dung quan trọng trong công việc kế toán tổng hợp.
阮明武老板:你的计算比较准确,回答也很有条理。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ de jìsuàn bǐjiào zhǔnquè, huídá yě hěn yǒu tiáolǐ.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Phần tính toán của em khá chính xác, câu trả lời cũng rất có trình tự.
阮明武老板:你不但会做会计分录,而且知道先检查资料,再处理问题。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ búdàn huì zuò kuàijì fēnlù, érqiě zhīdào xiān jiǎnchá zīliào, zài chǔlǐ wèntí.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em không chỉ biết lập bút toán kế toán mà còn biết kiểm tra hồ sơ trước rồi mới xử lý vấn đề.
丁垂杨:谢谢 anh。做会计不能只看一个数字,还要了解数字后面的业务。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie nín. Zuò kuàijì bù néng zhǐ kàn yī ge shùzì, hái yào liǎojiě shùzì hòumiàn de yèwù.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh. Làm kế toán không thể chỉ nhìn vào một con số mà còn phải hiểu nghiệp vụ đứng phía sau con số đó.
阮明武老板:你说得很好。会计数据必须有合同、发票、单据和实际业务作为根据。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ shuō de hěn hǎo. Kuàijì shùjù bìxū yǒu hétóng, fāpiào, dānjù hé shíjì yèwù zuòwéi gēnjù.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Em nói rất đúng. Số liệu kế toán phải có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ và nghiệp vụ thực tế làm căn cứ.
丁垂杨:我也认为综合会计要和采购、销售、仓库、生产、人事和银行经常联系。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě rènwéi zōnghé kuàijì yào hé cǎigòu, xiāoshòu, cāngkù, shēngchǎn, rénshì hé yínháng jīngcháng liánxì.
Đinh Thùy Dương: Em cũng cho rằng kế toán tổng hợp phải thường xuyên liên hệ với bộ phận mua hàng, bán hàng, kho, sản xuất, nhân sự và ngân hàng.
阮明武老板:如果不同部门提供资料比较晚,你会怎么办?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ bùtóng bùmén tígōng zīliào bǐjiào wǎn, nǐ huì zěnme bàn?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu các bộ phận cung cấp hồ sơ khá muộn, em sẽ làm thế nào?
丁垂杨:我会提前告诉他们每个月的交资料时间。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ huì tíqián gàosu tāmen měi ge yuè de jiāo zīliào shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Em sẽ thông báo trước cho họ về thời hạn nộp hồ sơ hằng tháng.
丁垂杨:快到时间的时候,我会再提醒一次。
Dīng Chuí Yáng: Kuài dào shíjiān de shíhou, wǒ huì zài tíxǐng yī cì.
Đinh Thùy Dương: Khi gần đến hạn, em sẽ nhắc lại một lần nữa.
丁垂杨:如果资料影响月末结账,我会及时报告主管。
Dīng Chuí Yáng: Rúguǒ zīliào yǐngxiǎng yuèmò jiézhàng, wǒ huì jíshí bàogào zhǔguǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu hồ sơ ảnh hưởng đến việc khóa sổ cuối tháng, em sẽ kịp thời báo cáo người phụ trách.
阮明武老板:如果你成为公司的综合会计,你希望先了解什么?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ nǐ chéngwéi gōngsī de zōnghé kuàijì, nǐ xīwàng xiān liǎojiě shénme?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu trở thành kế toán tổng hợp của công ty, em muốn tìm hiểu điều gì trước tiên?
丁垂杨:我希望先了解公司的业务流程、会计制度和内部管理规定。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ xīwàng xiān liǎojiě gōngsī de yèwù liúchéng, kuàijì zhìdù hé nèibù guǎnlǐ guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Em muốn tìm hiểu trước quy trình nghiệp vụ, chế độ kế toán và quy định quản lý nội bộ của công ty.
丁垂杨:我还想了解公司使用的会计软件、账户系统和报表要求。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ hái xiǎng liǎojiě gōngsī shǐyòng de kuàijì ruǎnjiàn, zhànghù xìtǒng hé bàobiǎo yāoqiú.
Đinh Thùy Dương: Em cũng muốn tìm hiểu phần mềm kế toán, hệ thống tài khoản và yêu cầu báo cáo mà công ty đang sử dụng.
丁垂杨:然后我会检查最近几个月的账簿、报表和还没有处理完的问题。
Dīng Chuí Yáng: Ránhòu wǒ huì jiǎnchá zuìjìn jǐ ge yuè de zhàngbù, bàobiǎo hé hái méiyǒu chǔlǐ wán de wèntí.
Đinh Thùy Dương: Sau đó em sẽ kiểm tra sổ sách, báo cáo của những tháng gần đây và những vấn đề chưa được xử lý xong.
阮明武老板:如果公司录用你,你能接受两个月的试用期吗?
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rúguǒ gōngsī lùyòng nǐ, nǐ néng jiēshòu liǎng ge yuè de shìyòngqī ma?
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Nếu công ty tuyển dụng em, em có thể chấp nhận thời gian thử việc hai tháng không?
丁垂杨:可以。我会认真完成试用期的工作。
Dīng Chuí Yáng: Kěyǐ. Wǒ huì rènzhēn wánchéng shìyòngqī de gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Dạ được. Em sẽ nghiêm túc hoàn thành công việc trong thời gian thử việc.
丁垂杨:我也会主动学习公司的工作方法,并和同事好好合作。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yě huì zhǔdòng xuéxí gōngsī de gōngzuò fāngfǎ, bìng hé tóngshì hǎohāo hézuò.
Đinh Thùy Dương: Em cũng sẽ chủ động học phương pháp làm việc của công ty và phối hợp tốt với đồng nghiệp.
阮明武老板:经过今天的面试,我认为你的经验和能力符合综合会计职位的要求。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jīngguò jīntiān de miànshì, wǒ rènwéi nǐ de jīngyàn hé nénglì fúhé zōnghé kuàijì zhíwèi de yāoqiú.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Qua buổi phỏng vấn hôm nay, anh cho rằng kinh nghiệm và năng lực của em phù hợp với yêu cầu của vị trí kế toán tổng hợp.
丁垂杨:谢谢 Sếp Nguyễn Minh Vũ。我很高兴听到这个结果。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ hěn gāoxìng tīngdào zhège jiéguǒ.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn Sếp Nguyễn Minh Vũ. Em rất vui khi nghe kết quả này.
阮明武老板:公司决定录用你。你的职位是综合会计。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Gōngsī juédìng lùyòng nǐ. Nǐ de zhíwèi shì zōnghé kuàijì.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Công ty quyết định tuyển dụng em. Vị trí của em là kế toán tổng hợp.
丁垂杨:谢谢 anh给我这个机会。我一定会认真工作。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie nín gěi wǒ zhège jīhuì. Wǒ yīdìng huì rènzhēn gōngzuò.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn anh đã cho em cơ hội này. Em nhất định sẽ làm việc nghiêm túc.
阮明武老板:你下个星期一上午八点到公司报到。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Nǐ xià ge xīngqīyī shàngwǔ bā diǎn dào gōngsī bàodào.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Sáng thứ Hai tuần sau, lúc 8 giờ em đến công ty nhận việc.
阮明武老板:人事部门会给你准备劳动合同、员工资料和工作设备。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Rénshì bùmén huì gěi nǐ zhǔnbèi láodòng hétóng, yuángōng zīliào hé gōngzuò shèbèi.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Bộ phận nhân sự sẽ chuẩn bị hợp đồng lao động, hồ sơ nhân viên và thiết bị làm việc cho em.
丁垂杨:好的。我会提前到公司,不会迟到。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de. Wǒ huì tíqián dào gōngsī, bú huì chídào.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng. Em sẽ đến công ty sớm và không đi muộn.
阮明武老板:第一天上班,我会让会计部门的同事向你介绍公司的账簿和工作流程。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Dì yī tiān shàngbān, wǒ huì ràng kuàijì bùmén de tóngshì xiàng nǐ jièshào gōngsī de zhàngbù hé gōngzuò liúchéng.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Trong ngày làm việc đầu tiên, anh sẽ yêu cầu đồng nghiệp phòng kế toán giới thiệu cho em sổ sách và quy trình làm việc của công ty.
丁垂杨:好的。我会认真听,也会把重要的内容记下来。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de. Wǒ huì rènzhēn tīng, yě huì bǎ zhòngyào de nèiróng jì xiàlái.
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng. Em sẽ chăm chú lắng nghe và ghi lại những nội dung quan trọng.
阮明武老板:欢迎你加入CHINEMASTER公司。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Huānyíng nǐ jiārù CHINEMASTER gōngsī.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Chào mừng em gia nhập Công ty CHINEMASTER.
丁垂杨:谢谢 Sếp Nguyễn Minh Vũ。我很高兴能成为公司的一员。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn. Wǒ hěn gāoxìng néng chéngwéi gōngsī de yī yuán.
Đinh Thùy Dương: Em cảm ơn Sếp Nguyễn Minh Vũ. Em rất vui khi có thể trở thành một thành viên của công ty.
阮明武老板:今天的面试正式结束。我们下个星期一见。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Jīntiān de miànshì zhèngshì jiéshù. Wǒmen xià ge xīngqīyī jiàn.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Buổi phỏng vấn hôm nay chính thức kết thúc. Hẹn gặp em vào thứ Hai tuần sau.
丁垂杨:好的,星期一见。谢谢您,再见!
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, xīngqīyī jiàn. Xièxie nín, zàijiàn!
Đinh Thùy Dương: Dạ vâng, hẹn gặp anh vào thứ Hai. Em cảm ơn anh, tạm biệt anh!
阮明武老板:再见,回去路上注意安全。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn: Zàijiàn, huíqu lùshang zhùyì ānquán.
Sếp Nguyễn Minh Vũ: Tạm biệt em, trên đường về nhớ chú ý an toàn.
Tổng hợp 100 trọng điểm Ngữ pháp tiếng Trung kế toán thực dụng trong bài hội thoại theo giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG TRONG CÔNG VIỆC
1. 先……然后…… — Trước tiên… sau đó…
Cấu trúc:
先 + động tác thứ nhất,然后 + động tác thứ hai。
Xiān + động tác thứ nhất, ránhòu + động tác thứ hai.
Cách dùng:
Cấu trúc 先……然后…… dùng để trình bày hai bước công việc diễn ra theo thứ tự thời gian.
先 có nghĩa là “trước tiên”.
然后 có nghĩa là “sau đó”.
Đây là cấu trúc xuất hiện rất thường xuyên khi kế toán trình bày quy trình kiểm tra hóa đơn, xử lý chứng từ, nhập dữ liệu, thanh toán và khóa sổ.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我先检查电子邮件,然后检查前一天的会计凭证和银行交易。
Wǒ xiān jiǎnchá diànzǐ yóujiàn, ránhòu jiǎnchá qián yì tiān de kuàijì píngzhèng hé yínháng jiāoyì.
Trước tiên tôi kiểm tra thư điện tử, sau đó kiểm tra chứng từ kế toán và giao dịch ngân hàng của ngày hôm trước.
Ví dụ 2:
我先检查发票,然后登记会计账簿。
Wǒ xiān jiǎnchá fāpiào, ránhòu dēngjì kuàijì zhàngbù.
Trước tiên tôi kiểm tra hóa đơn, sau đó ghi sổ kế toán.
Ví dụ 3:
会计先核对付款金额,然后安排银行转账。
Kuàijì xiān héduì fùkuǎn jīn’é, ránhòu ānpái yínháng zhuǎnzhàng.
Kế toán trước tiên đối chiếu số tiền thanh toán, sau đó sắp xếp chuyển khoản ngân hàng.
Ví dụ 4:
我们先盘点库存,然后检查库存明细账。
Wǒmen xiān pándiǎn kùcún, ránhòu jiǎnchá kùcún míngxìzhàng.
Chúng tôi trước tiên kiểm kê hàng tồn kho, sau đó kiểm tra sổ chi tiết hàng tồn kho.
Ví dụ 5:
我先计算折旧,然后编制月末调整分录。
Wǒ xiān jìsuàn zhéjiù, ránhòu biānzhì yuèmò tiáozhěng fēnlù.
Trước tiên tôi tính khấu hao, sau đó lập bút toán điều chỉnh cuối tháng.
2. 先……再…… — Trước tiên… rồi mới…
Cấu trúc:
先 + động tác thứ nhất,再 + động tác thứ hai。
Cách dùng:
再 biểu thị hành động thứ hai được thực hiện sau khi hành động thứ nhất hoàn thành.
So với 然后, 再 thường nhấn mạnh thứ tự xử lý rõ ràng hơn, đặc biệt trong quy trình kiểm tra và phê duyệt.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
资料完整以后,我会做付款计划,再请经理批准。
Zīliào wánzhěng yǐhòu, wǒ huì zuò fùkuǎn jìhuà, zài qǐng jīnglǐ pīzhǔn.
Sau khi hồ sơ đầy đủ, tôi sẽ lập kế hoạch thanh toán rồi trình quản lý phê duyệt.
Ví dụ 2:
我先核对合同,再检查付款申请单。
Wǒ xiān héduì hétóng, zài jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐngdān.
Tôi kiểm tra hợp đồng trước, rồi mới kiểm tra giấy đề nghị thanh toán.
Ví dụ 3:
请先确认客户名称,再开具发票。
Qǐng xiān quèrèn kèhù míngchēng, zài kāijù fāpiào.
Hãy xác nhận tên khách hàng trước rồi mới xuất hóa đơn.
Ví dụ 4:
我们先查明差异原因,再调整会计账目。
Wǒmen xiān chámíng chāyì yuányīn, zài tiáozhěng kuàijì zhàngmù.
Chúng tôi phải làm rõ nguyên nhân chênh lệch trước rồi mới điều chỉnh sổ kế toán.
Ví dụ 5:
会计先取得批准文件,再进行付款。
Kuàijì xiān qǔdé pīzhǔn wénjiàn, zài jìnxíng fùkuǎn.
Kế toán phải có được hồ sơ phê duyệt trước rồi mới tiến hành thanh toán.
3. 最后…… — Cuối cùng…
Cấu trúc:
最后 + chủ ngữ + động từ。
Cách dùng:
最后 dùng để giới thiệu bước cuối cùng trong một quy trình.
Trong nghiệp vụ kế toán, 最后 thường xuất hiện khi nói về kết chuyển doanh thu, chi phí, tính lợi nhuận và lập báo cáo tài chính.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
最后,我结转收入和费用,检查所有账户的余额。
Zuìhòu, wǒ jiézhuǎn shōurù hé fèiyòng, jiǎnchá suǒyǒu zhànghù de yú’é.
Cuối cùng, tôi kết chuyển doanh thu và chi phí, đồng thời kiểm tra số dư của tất cả tài khoản.
Ví dụ 2:
最后,我们编制资产负债表。
Zuìhòu, wǒmen biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo.
Cuối cùng, chúng tôi lập bảng cân đối kế toán.
Ví dụ 3:
最后,会计把所有凭证装订并保存。
Zuìhòu, kuàijì bǎ suǒyǒu píngzhèng zhuāngdìng bìng bǎocún.
Cuối cùng, kế toán đóng quyển và lưu toàn bộ chứng từ.
Ví dụ 4:
最后,主管检查本月的利润数据。
Zuìhòu, zhǔguǎn jiǎnchá běn yuè de lìrùn shùjù.
Cuối cùng, người phụ trách kiểm tra số liệu lợi nhuận tháng này.
Ví dụ 5:
最后,我们把税务申报表提交给税务机关。
Zuìhòu, wǒmen bǎ shuìwù shēnbàobiǎo tíjiāo gěi shuìwù jīguān.
Cuối cùng, chúng tôi nộp tờ khai thuế cho cơ quan thuế.
4. 如果……就…… — Nếu… thì…
Cấu trúc:
如果 + điều kiện,就 + kết quả hoặc cách xử lý。
Cách dùng:
Cấu trúc này biểu thị quan hệ điều kiện và kết quả.
如果 đưa ra điều kiện.
就 đưa ra hành động sẽ được thực hiện khi điều kiện đó xảy ra.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果资料没有问题,我就把数据输入会计软件。
Rúguǒ zīliào méiyǒu wèntí, wǒ jiù bǎ shùjù shūrù kuàijì ruǎnjiàn.
Nếu hồ sơ không có vấn đề, tôi sẽ nhập dữ liệu vào phần mềm kế toán.
Ví dụ 2:
如果发票正确,我们就可以入账。
Rúguǒ fāpiào zhèngquè, wǒmen jiù kěyǐ rùzhàng.
Nếu hóa đơn chính xác, chúng ta có thể ghi sổ.
Ví dụ 3:
如果客户逾期付款,会计就要及时催款。
Rúguǒ kèhù yúqī fùkuǎn, kuàijì jiù yào jíshí cuīkuǎn.
Nếu khách hàng thanh toán quá hạn, kế toán phải kịp thời đôn đốc thu nợ.
Ví dụ 4:
如果库存数量不一致,我们就重新盘点。
Rúguǒ kùcún shùliàng bù yízhì, wǒmen jiù chóngxīn pándiǎn.
Nếu số lượng hàng tồn kho không khớp, chúng ta sẽ kiểm kê lại.
Ví dụ 5:
如果经理批准,我就安排付款。
Rúguǒ jīnglǐ pīzhǔn, wǒ jiù ānpái fùkuǎn.
Nếu quản lý phê duyệt, tôi sẽ sắp xếp thanh toán.
5. 如果……会…… — Nếu… sẽ…
Cấu trúc:
如果 + điều kiện,主语 + 会 + hành động hoặc kết quả。
Cách dùng:
会 trong cấu trúc này biểu thị khả năng hoặc hành động dự kiến sẽ xảy ra khi điều kiện được đáp ứng.
So với 就, 会 thiên về khả năng hoặc dự đoán.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果发票上的信息不对,我会马上联系供应商。
Rúguǒ fāpiào shàng de xìnxī bú duì, wǒ huì mǎshàng liánxì gōngyìngshāng.
Nếu thông tin trên hóa đơn không đúng, tôi sẽ liên hệ ngay với nhà cung cấp.
Ví dụ 2:
如果发现漏记,我会补做会计分录。
Rúguǒ fāxiàn lòujì, wǒ huì bǔzuò kuàijì fēnlù.
Nếu phát hiện bỏ sót, tôi sẽ bổ sung bút toán kế toán.
Ví dụ 3:
如果客户没有确认余额,我们会再次联系客户。
Rúguǒ kèhù méiyǒu quèrèn yú’é, wǒmen huì zàicì liánxì kèhù.
Nếu khách hàng chưa xác nhận số dư, chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng.
Ví dụ 4:
如果税额变化很大,会计会查找原因。
Rúguǒ shuì’é biànhuà hěn dà, kuàijì huì cházhǎo yuányīn.
Nếu số tiền thuế biến động lớn, kế toán sẽ tìm nguyên nhân.
Ví dụ 5:
如果银行还在处理,我们会继续检查银行流水。
Rúguǒ yínháng hái zài chǔlǐ, wǒmen huì jìxù jiǎnchá yínháng liúshuǐ.
Nếu ngân hàng vẫn đang xử lý, chúng tôi sẽ tiếp tục kiểm tra sao kê ngân hàng.
6. 如果……但是…… — Nếu… nhưng…
Cấu trúc:
如果 + tình huống,但是 + tình huống trái ngược。
Cách dùng:
Cấu trúc này thường dùng để mô tả một nghiệp vụ có hai tình trạng trái ngược, chẳng hạn hàng đã nhập nhưng chưa có hóa đơn, khách hàng nói đã trả nhưng tiền chưa về.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果客户说他们已经支付,但是公司银行账户还没有收到钱,怎么办?
Rúguǒ kèhù shuō tāmen yǐjīng zhīfù, dànshì gōngsī yínháng zhànghù hái méiyǒu shōudào qián, zěnme bàn?
Nếu khách hàng nói họ đã thanh toán nhưng tài khoản ngân hàng của công ty vẫn chưa nhận được tiền thì làm thế nào?
Ví dụ 2:
如果材料已经入库,但是发票还没收到,应该先暂估入账。
Rúguǒ cáiliào yǐjīng rùkù, dànshì fāpiào hái méi shōudào, yīnggāi xiān zàngū rùzhàng.
Nếu nguyên vật liệu đã nhập kho nhưng chưa nhận được hóa đơn thì nên tạm tính để ghi sổ trước.
Ví dụ 3:
如果合同已经签了,但是付款申请还没批准,财务不能转账。
Rúguǒ hétóng yǐjīng qiān le, dànshì fùkuǎn shēnqǐng hái méi pīzhǔn, cáiwù bù néng zhuǎnzhàng.
Nếu hợp đồng đã ký nhưng đề nghị thanh toán chưa được phê duyệt thì bộ phận tài chính không được chuyển khoản.
Ví dụ 4:
如果服务已经完成,但是资料不完整,暂时不能确认费用。
Rúguǒ fúwù yǐjīng wánchéng, dànshì zīliào bù wánzhěng, zànshí bù néng quèrèn fèiyòng.
Nếu dịch vụ đã hoàn thành nhưng hồ sơ chưa đầy đủ thì tạm thời chưa thể ghi nhận chi phí.
Ví dụ 5:
如果账面有余额,但是实际没有现金,要立即检查。
Rúguǒ zhàngmiàn yǒu yú’é, dànshì shíjì méiyǒu xiànjīn, yào lìjí jiǎnchá.
Nếu trên sổ có số dư nhưng thực tế không có tiền mặt thì phải kiểm tra ngay.
7. 把字句 — Câu chữ 把
Cấu trúc:
主语 + 把 + tân ngữ + động từ + kết quả hoặc vị trí。
Cách dùng:
Câu chữ 把 nhấn mạnh cách xử lý một đối tượng cụ thể và kết quả sau khi xử lý.
Trong kế toán, tân ngữ sau 把 thường là:
数据 — số liệu
发票 — hóa đơn
凭证 — chứng từ
金额 — số tiền
资料 — hồ sơ
余额 — số dư
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果资料没有问题,我就把数据输入会计软件。
Rúguǒ zīliào méiyǒu wèntí, wǒ jiù bǎ shùjù shūrù kuàijì ruǎnjiàn.
Nếu hồ sơ không có vấn đề, tôi sẽ nhập số liệu vào phần mềm kế toán.
Ví dụ 2:
请把发票交给总账会计。
Qǐng bǎ fāpiào jiāo gěi zǒngzhàng kuàijì.
Hãy giao hóa đơn cho kế toán tổng hợp.
Ví dụ 3:
我们要把银行手续费记入财务费用。
Wǒmen yào bǎ yínháng shǒuxùfèi jìrù cáiwù fèiyòng.
Chúng ta phải ghi phí ngân hàng vào chi phí tài chính.
Ví dụ 4:
会计已经把付款申请退回给采购部了。
Kuàijì yǐjīng bǎ fùkuǎn shēnqǐng tuìhuí gěi cǎigòu bù le.
Kế toán đã trả lại đề nghị thanh toán cho bộ phận thu mua.
Ví dụ 5:
请把所有原始凭证按月份整理好。
Qǐng bǎ suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng àn yuèfèn zhěnglǐ hǎo.
Hãy sắp xếp toàn bộ chứng từ gốc theo từng tháng.
8. 被字句 — Câu bị động với 被
Cấu trúc:
主语 + 被 + người hoặc sự vật thực hiện hành động + động từ。
Cách dùng:
被 dùng để biểu thị câu bị động.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường xuất hiện khi nói chứng từ bị trả lại, hóa đơn bị sửa, tài liệu bị thất lạc hoặc khoản thanh toán bị từ chối.
Ví dụ 1 trích từ nội dung hội thoại:
退回的产品重新记入库存商品。
Tuìhuí de chǎnpǐn chóngxīn jìrù kùcún shāngpǐn.
Sản phẩm bị trả lại được ghi nhận lại vào hàng tồn kho.
Ví dụ 2:
这张发票被会计退回了。
Zhè zhāng fāpiào bèi kuàijì tuìhuí le.
Hóa đơn này đã bị kế toán trả lại.
Ví dụ 3:
付款申请被经理拒绝了。
Fùkuǎn shēnqǐng bèi jīnglǐ jùjué le.
Đề nghị thanh toán đã bị quản lý từ chối.
Ví dụ 4:
原始凭证被工作人员放错了位置。
Yuánshǐ píngzhèng bèi gōngzuò rényuán fàngcuò le wèizhi.
Chứng từ gốc đã bị nhân viên đặt nhầm vị trí.
Ví dụ 5:
这笔费用被错误地记入了管理费用。
Zhè bǐ fèiyòng bèi cuòwù de jìrù le guǎnlǐ fèiyòng.
Khoản chi phí này đã bị ghi nhầm vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
9. 根据…… — Căn cứ theo…
Cấu trúc:
根据 + tài liệu, số liệu hoặc quy định + động từ。
Cách dùng:
根据 dùng để nêu căn cứ của việc hạch toán, phân bổ, kiểm tra hoặc giải trình.
Các cụm từ thường gặp:
根据发票 — căn cứ theo hóa đơn
根据合同 — căn cứ theo hợp đồng
根据实际数据 — căn cứ theo số liệu thực tế
根据公司规定 — căn cứ theo quy định công ty
根据会计政策 — căn cứ theo chính sách kế toán
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
然后根据发票和入库单做账。
Ránhòu gēnjù fāpiào hé rùkùdān zuòzhàng.
Sau đó căn cứ vào hóa đơn và phiếu nhập kho để hạch toán.
Ví dụ 2:
我们根据合同规定安排付款。
Wǒmen gēnjù hétóng guīdìng ānpái fùkuǎn.
Chúng tôi căn cứ vào quy định trong hợp đồng để sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 3:
会计根据银行对账单调整余额。
Kuàijì gēnjù yínháng duìzhàngdān tiáozhěng yú’é.
Kế toán căn cứ vào sao kê ngân hàng để điều chỉnh số dư.
Ví dụ 4:
公司根据实际使用面积分配水电费。
Gōngsī gēnjù shíjì shǐyòng miànjī fēnpèi shuǐdiànfèi.
Công ty căn cứ vào diện tích sử dụng thực tế để phân bổ chi phí điện nước.
Ví dụ 5:
我们根据批准文件处理库存损失。
Wǒmen gēnjù pīzhǔn wénjiàn chǔlǐ kùcún sǔnshī.
Chúng tôi căn cứ vào hồ sơ phê duyệt để xử lý tổn thất hàng tồn kho.
10. 按照…… — Làm theo…
Cấu trúc:
按照 + quy định, phương pháp hoặc trình tự + động từ。
Cách dùng:
按照 nhấn mạnh việc thực hiện đúng theo một quy định, phương pháp hoặc tiêu chí có sẵn.
根据 có nghĩa là “căn cứ vào”.
按照 có nghĩa là “làm theo”.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
然后我会告诉主管,按照公司的规定修改会计分录。
Ránhòu wǒ huì gàosu zhǔguǎn, ànzhào gōngsī de guīdìng xiūgǎi kuàijì fēnlù.
Sau đó tôi sẽ báo cho người phụ trách và sửa bút toán theo quy định của công ty.
Ví dụ 2:
请按照付款流程准备资料。
Qǐng ànzhào fùkuǎn liúchéng zhǔnbèi zīliào.
Hãy chuẩn bị hồ sơ theo quy trình thanh toán.
Ví dụ 3:
固定资产按照直线法计提折旧。
Gùdìng zīchǎn ànzhào zhíxiànfǎ jìtí zhéjiù.
Tài sản cố định được trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
Ví dụ 4:
我们按照客户分别管理应收账款。
Wǒmen ànzhào kèhù fēnbié guǎnlǐ yìngshōu zhàngkuǎn.
Chúng tôi quản lý riêng công nợ phải thu theo từng khách hàng.
Ví dụ 5:
会计要按照税法规定申报税款。
Kuàijì yào ànzhào shuìfǎ guīdìng shēnbào shuìkuǎn.
Kế toán phải kê khai thuế theo quy định của pháp luật thuế.
11. 收到……以后…… — Sau khi nhận được…
Cấu trúc:
收到 + danh từ + 以后,主语 + động từ。
Cách dùng:
Dùng để mô tả hành động được thực hiện sau khi nhận được chứng từ, hồ sơ, tiền thanh toán hoặc thông báo.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
收到付款申请以后,你怎么处理?
Shōudào fùkuǎn shēnqǐng yǐhòu, nǐ zěnme chǔlǐ?
Sau khi nhận được đề nghị thanh toán, bạn xử lý như thế nào?
Ví dụ 2:
收到发票以后,我会检查税号和金额。
Shōudào fāpiào yǐhòu, wǒ huì jiǎnchá shuìhào hé jīn’é.
Sau khi nhận hóa đơn, tôi sẽ kiểm tra mã số thuế và số tiền.
Ví dụ 3:
收到客户付款以后,会计要冲减应收账款。
Shōudào kèhù fùkuǎn yǐhòu, kuàijì yào chōngjiǎn yìngshōu zhàngkuǎn.
Sau khi nhận tiền thanh toán của khách hàng, kế toán phải giảm công nợ phải thu.
Ví dụ 4:
收到银行通知以后,我们马上检查账户余额。
Shōudào yínháng tōngzhī yǐhòu, wǒmen mǎshàng jiǎnchá zhànghù yú’é.
Sau khi nhận được thông báo của ngân hàng, chúng tôi lập tức kiểm tra số dư tài khoản.
Ví dụ 5:
收到批准文件以后,财务部门才能付款。
Shōudào pīzhǔn wénjiàn yǐhòu, cáiwù bùmén cái néng fùkuǎn.
Sau khi nhận được hồ sơ phê duyệt, bộ phận tài chính mới có thể thanh toán.
12. ……以前 — Trước khi…
Cấu trúc:
Động từ hoặc cụm động từ + 以前,主语 + động từ。
Cách dùng:
以前 biểu thị thời điểm trước khi một hành động xảy ra.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
申报以前,我会认真检查发票、收入、费用和税额。
Shēnbào yǐqián, wǒ huì rènzhēn jiǎnchá fāpiào, shōurù, fèiyòng hé shuì’é.
Trước khi kê khai, tôi sẽ kiểm tra cẩn thận hóa đơn, doanh thu, chi phí và số tiền thuế.
Ví dụ 2:
付款以前,要检查合同和发票。
Fùkuǎn yǐqián, yào jiǎnchá hétóng hé fāpiào.
Trước khi thanh toán phải kiểm tra hợp đồng và hóa đơn.
Ví dụ 3:
结账以前,我们要完成所有调整分录。
Jiézhàng yǐqián, wǒmen yào wánchéng suǒyǒu tiáozhěng fēnlù.
Trước khi khóa sổ, chúng tôi phải hoàn thành tất cả bút toán điều chỉnh.
Ví dụ 4:
报税以前,请再次核对税额。
Bàoshuì yǐqián, qǐng zàicì héduì shuì’é.
Trước khi khai thuế, hãy đối chiếu lại số tiền thuế.
Ví dụ 5:
入账以前,会计必须检查原始凭证。
Rùzhàng yǐqián, kuàijì bìxū jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng.
Trước khi ghi sổ, kế toán bắt buộc phải kiểm tra chứng từ gốc.
13. ……时 — Khi…
Cấu trúc:
Động từ hoặc danh từ chỉ thời gian + 时,主语 + động từ。
Cách dùng:
时 có nghĩa là “khi”, dùng để xác định thời điểm thực hiện nghiệp vụ.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
确认销售收入时,借记应收账款三亿九千六百万越南盾。
Quèrèn xiāoshòu shōurù shí, jièjì yìngshōu zhàngkuǎn sān yì jiǔqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Khi ghi nhận doanh thu bán hàng, ghi Nợ công nợ phải thu 396.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
付款时,要注明发票号码。
Fùkuǎn shí, yào zhùmíng fāpiào hàomǎ.
Khi thanh toán phải ghi rõ số hóa đơn.
Ví dụ 3:
盘点库存时,会计要参加。
Pándiǎn kùcún shí, kuàijì yào cānjiā.
Khi kiểm kê hàng tồn kho, kế toán phải tham gia.
Ví dụ 4:
开具发票时,要检查客户税号。
Kāijù fāpiào shí, yào jiǎnchá kèhù shuìhào.
Khi xuất hóa đơn phải kiểm tra mã số thuế của khách hàng.
Ví dụ 5:
结转费用时,要选择正确的会计科目。
Jiézhuǎn fèiyòng shí, yào xuǎnzé zhèngquè de kuàijì kēmù.
Khi kết chuyển chi phí phải chọn đúng tài khoản kế toán.
14. 已经……了 — Đã… rồi
Cấu trúc:
主语 + 已经 + động từ + 了。
Cách dùng:
已经……了 biểu thị một hành động đã hoàn thành hoặc một trạng thái đã thay đổi.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
客户已经收到货物和发票。
Kèhù yǐjīng shōudào huòwù hé fāpiào.
Khách hàng đã nhận được hàng hóa và hóa đơn.
Ví dụ 2:
我们已经完成了本月的税务申报。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le běn yuè de shuìwù shēnbào.
Chúng tôi đã hoàn thành việc kê khai thuế tháng này.
Ví dụ 3:
经理已经批准付款申请了。
Jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn fùkuǎn shēnqǐng le.
Quản lý đã phê duyệt đề nghị thanh toán rồi.
Ví dụ 4:
会计已经登记了这笔交易。
Kuàijì yǐjīng dēngjì le zhè bǐ jiāoyì.
Kế toán đã ghi nhận giao dịch này rồi.
Ví dụ 5:
银行已经收取了账户管理费。
Yínháng yǐjīng shōuqǔ le zhànghù guǎnlǐfèi.
Ngân hàng đã thu phí quản lý tài khoản.
15. 还没有…… — Vẫn chưa…
Cấu trúc:
主语 + 还没有 + động từ。
Cách dùng:
还没有 biểu thị đến thời điểm nói, hành động vẫn chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司还没有付款。
Gōngsī hái méiyǒu fùkuǎn.
Công ty vẫn chưa thanh toán.
Ví dụ 2:
供应商还没有提供发票。
Gōngyìngshāng hái méiyǒu tígōng fāpiào.
Nhà cung cấp vẫn chưa cung cấp hóa đơn.
Ví dụ 3:
客户还没有确认对账单。
Kèhù hái méiyǒu quèrèn duìzhàngdān.
Khách hàng vẫn chưa xác nhận biên bản đối chiếu công nợ.
Ví dụ 4:
这笔银行手续费还没有登记。
Zhè bǐ yínháng shǒuxùfèi hái méiyǒu dēngjì.
Khoản phí ngân hàng này vẫn chưa được ghi sổ.
Ví dụ 5:
本月的财务报表还没有完成。
Běn yuè de cáiwù bàobiǎo hái méiyǒu wánchéng.
Báo cáo tài chính tháng này vẫn chưa hoàn thành.
16. 还要…… — Còn phải…
Cấu trúc:
主语 + 还要 + động từ。
Cách dùng:
还要 dùng để bổ sung thêm một nhiệm vụ hoặc yêu cầu ngoài nội dung đã nói trước đó.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我还要检查库存、应收账款、应付账款和银行存款。
Wǒ hái yào jiǎnchá kùcún, yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn hé yínháng cúnkuǎn.
Tôi còn phải kiểm tra hàng tồn kho, công nợ phải thu, công nợ phải trả và tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 2:
会计还要检查原始凭证。
Kuàijì hái yào jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng.
Kế toán còn phải kiểm tra chứng từ gốc.
Ví dụ 3:
月底还要计提固定资产折旧。
Yuèdǐ hái yào jìtí gùdìng zīchǎn zhéjiù.
Cuối tháng còn phải trích khấu hao tài sản cố định.
Ví dụ 4:
付款以后,还要保存银行回单。
Fùkuǎn yǐhòu, hái yào bǎocún yínháng huídān.
Sau khi thanh toán còn phải lưu giấy báo chuyển tiền của ngân hàng.
Ví dụ 5:
除了核对金额以外,还要检查付款日期。
Chúle héduì jīn’é yǐwài, hái yào jiǎnchá fùkuǎn rìqī.
Ngoài đối chiếu số tiền còn phải kiểm tra ngày thanh toán.
17. 也…… — Cũng…
Cấu trúc:
主语 + 也 + động từ hoặc tính từ。
Cách dùng:
也 biểu thị một đối tượng hoặc hành động có đặc điểm giống với nội dung đã được đề cập trước đó.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我也负责应收账款、应付账款、银行对账和月末结账。
Wǒ yě fùzé yìngshōu zhàngkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn, yínháng duìzhàng hé yuèmò jiézhàng.
Tôi cũng phụ trách công nợ phải thu, công nợ phải trả, đối chiếu ngân hàng và khóa sổ cuối tháng.
Ví dụ 2:
我也会使用Excel。
Wǒ yě huì shǐyòng Excel.
Tôi cũng biết sử dụng Excel.
Ví dụ 3:
销售部门也要提供费用明细。
Xiāoshòu bùmén yě yào tígōng fèiyòng míngxì.
Bộ phận bán hàng cũng phải cung cấp chi tiết chi phí.
Ví dụ 4:
这笔交易也涉及增值税。
Zhè bǐ jiāoyì yě shèjí zēngzhíshuì.
Giao dịch này cũng liên quan đến thuế giá trị gia tăng.
Ví dụ 5:
库存数量正确,库存金额也要正确。
Kùcún shùliàng zhèngquè, kùcún jīn’é yě yào zhèngquè.
Số lượng hàng tồn kho phải chính xác, giá trị hàng tồn kho cũng phải chính xác.
18. 同时…… — Đồng thời…
Cấu trúc:
同时 + động từ hoặc mệnh đề。
Cách dùng:
同时 dùng để biểu thị hai hành động hoặc hai kết quả xảy ra cùng lúc.
Trong kế toán, cấu trúc này đặc biệt thường gặp khi trình bày các bút toán Nợ và Có.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
同时,贷记应付账款一亿一千万越南盾。
Tóngshí, dàijì yìngfù zhàngkuǎn yī yì yīqiān wàn Yuènán dùn.
Đồng thời, ghi Có công nợ phải trả 110.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
确认收入的同时,要确认销项税。
Quèrèn shōurù de tóngshí, yào quèrèn xiāoxiàngshuì.
Đồng thời với việc ghi nhận doanh thu phải ghi nhận thuế đầu ra.
Ví dụ 3:
减少应收账款的同时,要减少销售收入。
Jiǎnshǎo yìngshōu zhàngkuǎn de tóngshí, yào jiǎnshǎo xiāoshòu shōurù.
Đồng thời với việc giảm công nợ phải thu phải giảm doanh thu bán hàng.
Ví dụ 4:
会计登记付款的同时,也要保存银行回单。
Kuàijì dēngjì fùkuǎn de tóngshí, yě yào bǎocún yínháng huídān.
Đồng thời với việc ghi nhận thanh toán, kế toán cũng phải lưu giấy báo ngân hàng.
Ví dụ 5:
公司支付工资的同时,要代扣个人所得税。
Gōngsī zhīfù gōngzī de tóngshí, yào dàikòu gèrén suǒdéshuì.
Đồng thời với việc trả lương, công ty phải khấu trừ thuế thu nhập cá nhân.
19. 除了……以外,还…… — Ngoài… ra còn…
Cấu trúc:
除了 + danh từ hoặc động từ + 以外,还 + động từ。
Cách dùng:
Cấu trúc này dùng để bổ sung thêm một nội dung ngoài nội dung đã được đề cập.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
除了会做账以外,还要会检查数据、发现问题和解决问题。
Chúle huì zuòzhàng yǐwài, hái yào huì jiǎnchá shùjù, fāxiàn wèntí hé jiějué wèntí.
Ngoài việc biết hạch toán, còn phải biết kiểm tra số liệu, phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề.
Ví dụ 2:
除了发票以外,还要检查合同。
Chúle fāpiào yǐwài, hái yào jiǎnchá hétóng.
Ngoài hóa đơn ra còn phải kiểm tra hợp đồng.
Ví dụ 3:
除了金额以外,还要核对税号和日期。
Chúle jīn’é yǐwài, hái yào héduì shuìhào hé rìqī.
Ngoài số tiền ra còn phải đối chiếu mã số thuế và ngày tháng.
Ví dụ 4:
除了做账以外,会计还要参加库存盘点。
Chúle zuòzhàng yǐwài, kuàijì hái yào cānjiā kùcún pándiǎn.
Ngoài hạch toán ra, kế toán còn phải tham gia kiểm kê hàng tồn kho.
Ví dụ 5:
除了申报增值税以外,我们还要申报个人所得税。
Chúle shēnbào zēngzhíshuì yǐwài, wǒmen hái yào shēnbào gèrén suǒdéshuì.
Ngoài kê khai thuế giá trị gia tăng, chúng tôi còn phải kê khai thuế thu nhập cá nhân.
20. 因为……所以…… — Bởi vì… cho nên…
Cấu trúc:
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả。
Cách dùng:
因为 nêu nguyên nhân.
所以 nêu kết quả.
Cấu trúc này rất hữu ích khi kế toán giải thích vì sao một khoản tiền được hạch toán vào một tài khoản nhất định.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
因为这些费用主要是为了介绍产品、推广品牌和增加销售,所以记入销售费用。
Yīnwèi zhèxiē fèiyòng zhǔyào shì wèile jièshào chǎnpǐn, tuīguǎng pǐnpái hé zēngjiā xiāoshòu, suǒyǐ jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Vì những khoản chi này chủ yếu nhằm giới thiệu sản phẩm, quảng bá thương hiệu và tăng doanh số nên được ghi nhận vào chi phí bán hàng.
Ví dụ 2:
因为资料不完整,所以暂时不能付款。
Yīnwèi zīliào bù wánzhěng, suǒyǐ zànshí bù néng fùkuǎn.
Vì hồ sơ chưa đầy đủ nên tạm thời chưa thể thanh toán.
Ví dụ 3:
因为客户已经退货,所以要减少销售收入。
Yīnwèi kèhù yǐjīng tuìhuò, suǒyǐ yào jiǎnshǎo xiāoshòu shōurù.
Vì khách hàng đã trả hàng nên phải giảm doanh thu bán hàng.
Ví dụ 4:
因为银行收了手续费,所以账面余额减少了。
Yīnwèi yínháng shōu le shǒuxùfèi, suǒyǐ zhàngmiàn yú’é jiǎnshǎo le.
Vì ngân hàng đã thu phí nên số dư trên sổ giảm xuống.
Ví dụ 5:
因为机器用于生产,所以折旧记入制造费用。
Yīnwèi jīqì yòngyú shēngchǎn, suǒyǐ zhéjiù jìrù zhìzào fèiyòng.
Vì máy móc được sử dụng cho sản xuất nên khấu hao được ghi vào chi phí sản xuất chung.
21. 为了…… — Để, nhằm mục đích…
Cấu trúc:
为了 + mục đích,主语 + hành động。
Cách dùng:
为了 biểu thị mục đích của một hành động.
Không nên nhầm:
因为 chỉ nguyên nhân.
为了 chỉ mục đích.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
为了进一步了解她的工作能力,他继续提出有关财务报表的问题。
Wèile jìnyíbù liǎojiě tā de gōngzuò nénglì, tā jìxù tíchū yǒuguān cáiwù bàobiǎo de wèntí.
Để hiểu thêm năng lực làm việc của cô ấy, ông tiếp tục đưa ra các câu hỏi liên quan đến báo cáo tài chính.
Ví dụ 2:
为了避免重复付款,我们要检查银行流水。
Wèile bìmiǎn chóngfù fùkuǎn, wǒmen yào jiǎnchá yínháng liúshuǐ.
Để tránh thanh toán trùng, chúng tôi phải kiểm tra sao kê ngân hàng.
Ví dụ 3:
为了保证数据准确,会计要再次核对。
Wèile bǎozhèng shùjù zhǔnquè, kuàijì yào zàicì héduì.
Để bảo đảm số liệu chính xác, kế toán phải đối chiếu lại.
Ví dụ 4:
为了按时申报税务,我们提前准备资料。
Wèile ànshí shēnbào shuìwù, wǒmen tíqián zhǔnbèi zīliào.
Để kê khai thuế đúng hạn, chúng tôi chuẩn bị hồ sơ trước.
Ví dụ 5:
为了方便管理,公司按客户登记应收账款。
Wèile fāngbiàn guǎnlǐ, gōngsī àn kèhù dēngjì yìngshōu zhàngkuǎn.
Để thuận tiện quản lý, công ty ghi nhận công nợ phải thu theo từng khách hàng.
22. 要…… — Phải, cần…
Cấu trúc:
主语 + 要 + động từ。
Cách dùng:
要 biểu thị yêu cầu, nghĩa vụ hoặc việc cần thực hiện.
Mức độ của 要 tương đối phổ biến, không quá mạnh như 必须.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司要把它们记入应付保险和应付税金。
Gōngsī yào bǎ tāmen jìrù yìngfù bǎoxiǎn hé yìngfù shuìjīn.
Công ty phải ghi nhận các khoản này vào bảo hiểm phải nộp và thuế phải nộp.
Ví dụ 2:
付款前要检查审批记录。
Fùkuǎn qián yào jiǎnchá shěnpī jìlù.
Trước khi thanh toán phải kiểm tra hồ sơ phê duyệt.
Ví dụ 3:
会计要保存所有原始凭证。
Kuàijì yào bǎocún suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng.
Kế toán phải lưu toàn bộ chứng từ gốc.
Ví dụ 4:
月底要核对银行余额。
Yuèdǐ yào héduì yínháng yú’é.
Cuối tháng phải đối chiếu số dư ngân hàng.
Ví dụ 5:
发现错误以后,要及时修改。
Fāxiàn cuòwù yǐhòu, yào jíshí xiūgǎi.
Sau khi phát hiện sai sót phải sửa kịp thời.
23. 应该…… — Nên, cần phải…
Cấu trúc:
主语 + 应该 + động từ。
Cách dùng:
应该 biểu thị việc nên làm theo quy định, nguyên tắc hoặc nhận định hợp lý.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
生产机器的折旧应该记入生产费用。
Shēngchǎn jīqì de zhéjiù yīnggāi jìrù shēngchǎn fèiyòng.
Khấu hao máy móc sản xuất nên được ghi nhận vào chi phí sản xuất.
Ví dụ 2:
这笔费用应该记入销售费用。
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Khoản chi phí này nên được ghi vào chi phí bán hàng.
Ví dụ 3:
会计应该及时检查逾期账款。
Kuàijì yīnggāi jíshí jiǎnchá yúqī zhàngkuǎn.
Kế toán nên kịp thời kiểm tra các khoản công nợ quá hạn.
Ví dụ 4:
公司应该选择合理的费用分配方法。
Gōngsī yīnggāi xuǎnzé hélǐ de fèiyòng fēnpèi fāngfǎ.
Công ty nên lựa chọn phương pháp phân bổ chi phí hợp lý.
Ví dụ 5:
发现差异以后,应该先查明原因。
Fāxiàn chāyì yǐhòu, yīnggāi xiān chámíng yuányīn.
Sau khi phát hiện chênh lệch, nên làm rõ nguyên nhân trước.
24. 需要…… — Cần…
Cấu trúc:
主语 + 需要 + động từ hoặc danh từ。
Cách dùng:
需要 nhấn mạnh sự cần thiết khách quan của một hành động hoặc tài liệu.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
月末结账时,你需要做哪些工作?
Yuèmò jiézhàng shí, nǐ xūyào zuò nǎxiē gōngzuò?
Khi khóa sổ cuối tháng, bạn cần làm những công việc nào?
Ví dụ 2:
付款需要经理批准。
Fùkuǎn xūyào jīnglǐ pīzhǔn.
Việc thanh toán cần được quản lý phê duyệt.
Ví dụ 3:
我们需要检查客户的付款记录。
Wǒmen xūyào jiǎnchá kèhù de fùkuǎn jìlù.
Chúng tôi cần kiểm tra lịch sử thanh toán của khách hàng.
Ví dụ 4:
月底需要计提折旧。
Yuèdǐ xūyào jìtí zhéjiù.
Cuối tháng cần trích khấu hao.
Ví dụ 5:
税务申报需要完整的发票资料。
Shuìwù shēnbào xūyào wánzhěng de fāpiào zīliào.
Việc kê khai thuế cần có hồ sơ hóa đơn đầy đủ.
25. 必须…… — Bắt buộc phải…
Cấu trúc:
主语 + 必须 + động từ。
Cách dùng:
必须 biểu thị nghĩa vụ bắt buộc, có mức độ mạnh hơn 要 và 应该.
Ví dụ 1 ứng dụng từ nội dung hội thoại:
每一笔付款都必须经过批准。
Měi yì bǐ fùkuǎn dōu bìxū jīngguò pīzhǔn.
Mỗi khoản thanh toán đều bắt buộc phải được phê duyệt.
Ví dụ 2:
原始凭证必须保存完整。
Yuánshǐ píngzhèng bìxū bǎocún wánzhěng.
Chứng từ gốc bắt buộc phải được lưu đầy đủ.
Ví dụ 3:
会计数据必须真实准确。
Kuàijì shùjù bìxū zhēnshí zhǔnquè.
Số liệu kế toán bắt buộc phải trung thực và chính xác.
Ví dụ 4:
申报以前,必须核对税额。
Shēnbào yǐqián, bìxū héduì shuì’é.
Trước khi kê khai bắt buộc phải đối chiếu số tiền thuế.
Ví dụ 5:
修改会计分录必须有合法依据。
Xiūgǎi kuàijì fēnlù bìxū yǒu héfǎ yījù.
Việc sửa bút toán kế toán bắt buộc phải có căn cứ hợp pháp.
26. 可以…… — Có thể, được phép…
Cấu trúc:
主语 + 可以 + động từ。
Cách dùng:
可以 biểu thị sự cho phép hoặc điều kiện cho phép thực hiện một hành động.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我可以使用常用的计算公式。
Wǒ kěyǐ shǐyòng chángyòng de jìsuàn gōngshì.
Tôi có thể sử dụng các công thức tính toán thông dụng.
Ví dụ 2:
这张发票可以入账。
Zhè zhāng fāpiào kěyǐ rùzhàng.
Hóa đơn này có thể được ghi sổ.
Ví dụ 3:
资料完整以后,可以安排付款。
Zīliào wánzhěng yǐhòu, kěyǐ ānpái fùkuǎn.
Sau khi hồ sơ đầy đủ có thể sắp xếp thanh toán.
Ví dụ 4:
如果工具还能使用,公司可以继续分摊费用。
Rúguǒ gōngjù hái néng shǐyòng, gōngsī kěyǐ jìxù fēntān fèiyòng.
Nếu công cụ vẫn có thể sử dụng, công ty có thể tiếp tục phân bổ chi phí.
Ví dụ 5:
经过批准以后,可以调整账目。
Jīngguò pīzhǔn yǐhòu, kěyǐ tiáozhěng zhàngmù.
Sau khi được phê duyệt có thể điều chỉnh sổ sách.
27. 能…… — Có khả năng, có thể…
Cấu trúc:
主语 + 能 + động từ。
Cách dùng:
能 thường nhấn mạnh năng lực cá nhân hoặc điều kiện khách quan cho phép thực hiện một hành động.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果月底工作很多,你能加班吗?
Rúguǒ yuèdǐ gōngzuò hěn duō, nǐ néng jiābān ma?
Nếu cuối tháng có nhiều việc, bạn có thể làm thêm giờ không?
Ví dụ 2:
你能独立完成财务报表吗?
Nǐ néng dúlì wánchéng cáiwù bàobiǎo ma?
Bạn có thể tự hoàn thành báo cáo tài chính không?
Ví dụ 3:
没有批准文件,这笔款不能支付。
Méiyǒu pīzhǔn wénjiàn, zhè bǐ kuǎn bù néng zhīfù.
Không có hồ sơ phê duyệt thì khoản tiền này không thể được thanh toán.
Ví dụ 4:
这台机器还不能投入生产。
Zhè tái jīqì hái bù néng tóurù shēngchǎn.
Máy này vẫn chưa thể đưa vào sản xuất.
Ví dụ 5:
你能找出账目差异的原因吗?
Nǐ néng zhǎochū zhàngmù chāyì de yuányīn ma?
Bạn có thể tìm ra nguyên nhân chênh lệch sổ sách không?
28. 会…… — Biết, sẽ…
Cấu trúc:
主语 + 会 + động từ。
Cách dùng:
会 có hai cách dùng chính:
Biểu thị kỹ năng đã học: biết làm.
Biểu thị khả năng hoặc hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我会使用MISA会计软件。
Wǒ huì shǐyòng MISA kuàijì ruǎnjiàn.
Tôi biết sử dụng phần mềm kế toán MISA.
Ví dụ 2:
我会编制资产负债表。
Wǒ huì biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo.
Tôi biết lập bảng cân đối kế toán.
Ví dụ 3:
如果发现差额,我会检查银行手续费。
Rúguǒ fāxiàn chā’é, wǒ huì jiǎnchá yínháng shǒuxùfèi.
Nếu phát hiện chênh lệch, tôi sẽ kiểm tra phí ngân hàng.
Ví dụ 4:
公司会尽快通知面试结果。
Gōngsī huì jǐnkuài tōngzhī miànshì jiéguǒ.
Công ty sẽ thông báo kết quả phỏng vấn trong thời gian sớm nhất.
Ví dụ 5:
会计会按照规定保存资料。
Kuàijì huì ànzhào guīdìng bǎocún zīliào.
Kế toán sẽ lưu hồ sơ theo quy định.
29. 动词 + 过 — Đã từng…
Cấu trúc:
主语 + động từ + 过 + tân ngữ。
Cách dùng:
过 biểu thị kinh nghiệm từng trải qua trong quá khứ.
Cấu trúc này rất quan trọng trong phỏng vấn việc làm.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
你做过银行对账吗?
Nǐ zuòguo yínháng duìzhàng ma?
Bạn đã từng thực hiện đối chiếu ngân hàng chưa?
Ví dụ 2:
我做过增值税申报。
Wǒ zuòguo zēngzhíshuì shēnbào.
Tôi đã từng kê khai thuế giá trị gia tăng.
Ví dụ 3:
你编制过现金流量表吗?
Nǐ biānzhìguo xiànjīn liúliàng biǎo ma?
Bạn đã từng lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ chưa?
Ví dụ 4:
她没有处理过进口业务。
Tā méiyǒu chǔlǐguo jìnkǒu yèwù.
Cô ấy chưa từng xử lý nghiệp vụ nhập khẩu.
Ví dụ 5:
我们以前做过固定资产盘点。
Wǒmen yǐqián zuòguo gùdìng zīchǎn pándiǎn.
Trước đây chúng tôi đã từng kiểm kê tài sản cố định.
30. 才…… — Mới…
Cấu trúc:
Điều kiện hoặc thời điểm + 才 + động từ。
Cách dùng:
才 nhấn mạnh hành động chỉ được thực hiện sau khi một điều kiện cần thiết đã được đáp ứng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
资料清楚以后,我才按照公司的会计政策计算折旧。
Zīliào qīngchu yǐhòu, wǒ cái ànzhào gōngsī de kuàijì zhèngcè jìsuàn zhéjiù.
Sau khi hồ sơ rõ ràng, tôi mới tính khấu hao theo chính sách kế toán của công ty.
Ví dụ 2:
经理批准以后,财务才可以付款。
Jīnglǐ pīzhǔn yǐhòu, cáiwù cái kěyǐ fùkuǎn.
Sau khi quản lý phê duyệt, bộ phận tài chính mới có thể thanh toán.
Ví dụ 3:
收到合法发票以后,我们才确认进项税。
Shōudào héfǎ fāpiào yǐhòu, wǒmen cái quèrèn jìnxiàngshuì.
Sau khi nhận hóa đơn hợp pháp, chúng tôi mới xác nhận thuế đầu vào.
Ví dụ 4:
查明原因以后,才能调整账目。
Chámíng yuányīn yǐhòu, cái néng tiáozhěng zhàngmù.
Sau khi làm rõ nguyên nhân mới có thể điều chỉnh sổ sách.
Ví dụ 5:
双方确认以后,对账单才生效。
Shuāngfāng quèrèn yǐhòu, duìzhàngdān cái shēngxiào.
Sau khi hai bên xác nhận, biên bản đối chiếu mới có hiệu lực.
31. 比…… — So với…
Cấu trúc:
A + 比 + B + tính từ + số lượng。
Cách dùng:
比 dùng để so sánh sự khác nhau giữa hai đối tượng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
账面比实际多二十万越南盾。
Zhàngmiàn bǐ shíjì duō èrshí wàn Yuènán dùn.
Số tiền trên sổ nhiều hơn thực tế 200.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
本月收入比上月增加了一亿元。
Běn yuè shōurù bǐ shàng yuè zēngjiā le yī yì Yuènán dùn.
Doanh thu tháng này tăng 100.000.000 Việt Nam đồng so với tháng trước.
Ví dụ 3:
实际成本比预算成本低百分之五。
Shíjì chéngběn bǐ yùsuàn chéngběn dī bǎifēnzhī wǔ.
Chi phí thực tế thấp hơn chi phí dự toán 5%.
Ví dụ 4:
应收账款比去年减少了很多。
Yìngshōu zhàngkuǎn bǐ qùnián jiǎnshǎo le hěn duō.
Công nợ phải thu đã giảm nhiều so với năm ngoái.
Ví dụ 5:
销售费用比管理费用高三千万越南盾。
Xiāoshòu fèiyòng bǐ guǎnlǐ fèiyòng gāo sānqiān wàn Yuènán dùn.
Chi phí bán hàng cao hơn chi phí quản lý doanh nghiệp 30.000.000 Việt Nam đồng.
32. 和……一样 — Giống, bằng, khớp với…
Cấu trúc:
A + 和 + B + 一样。
Cách dùng:
和……一样 biểu thị hai đối tượng giống nhau hoặc có số liệu bằng nhau.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
调整以后,账面余额和银行对账单一样了。
Tiáozhěng yǐhòu, zhàngmiàn yú’é hé yínháng duìzhàngdān yíyàng le.
Sau khi điều chỉnh, số dư trên sổ đã khớp với sao kê ngân hàng.
Ví dụ 2:
发票金额和合同金额一样。
Fāpiào jīn’é hé hétóng jīn’é yíyàng.
Số tiền trên hóa đơn giống với số tiền trong hợp đồng.
Ví dụ 3:
库存明细账和仓库卡的数量一样。
Kùcún míngxìzhàng hé cāngkù kǎ de shùliàng yíyàng.
Số lượng trên sổ chi tiết hàng tồn kho giống với thẻ kho.
Ví dụ 4:
借方金额和贷方金额应该一样。
Jièfāng jīn’é hé dàifāng jīn’é yīnggāi yíyàng.
Số tiền bên Nợ và bên Có phải bằng nhau.
Ví dụ 5:
实际付款金额和付款申请金额一样。
Shíjì fùkuǎn jīn’é hé fùkuǎn shēnqǐng jīn’é yíyàng.
Số tiền thanh toán thực tế giống với số tiền trên đề nghị thanh toán.
33. 相差…… — Chênh lệch…
Cấu trúc:
A + 和 + B + 相差 + số lượng。
Cách dùng:
相差 dùng để biểu thị mức chênh lệch cụ thể giữa hai số liệu.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
两个余额相差五十万越南盾。
Liǎng ge yú’é xiāngchà wǔshí wàn Yuènán dùn.
Hai số dư chênh lệch 500.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
发票金额和合同金额相差一百万越南盾。
Fāpiào jīn’é hé hétóng jīn’é xiāngchà yībǎi wàn Yuènán dùn.
Số tiền trên hóa đơn và số tiền trong hợp đồng chênh lệch 1.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
账面库存和实际库存相差十公斤。
Zhàngmiàn kùcún hé shíjì kùcún xiāngchà shí gōngjīn.
Tồn kho trên sổ và tồn kho thực tế chênh lệch 10 kilôgam.
Ví dụ 4:
本月利润和预算利润相差很大。
Běn yuè lìrùn hé yùsuàn lìrùn xiāngchà hěn dà.
Lợi nhuận tháng này và lợi nhuận dự toán chênh lệch rất lớn.
Ví dụ 5:
银行余额和账面余额只相差二十万越南盾。
Yínháng yú’é hé zhàngmiàn yú’é zhǐ xiāngchà èrshí wàn Yuènán dùn.
Số dư ngân hàng và số dư sổ sách chỉ chênh lệch 200.000 Việt Nam đồng.
34. 每……都…… — Mỗi… đều…
Cấu trúc:
每 + danh từ hoặc lượng từ + 都 + động từ。
Cách dùng:
Cấu trúc này biểu thị hành động được lặp lại đối với tất cả các thời điểm hoặc đối tượng trong phạm vi được nói đến.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
每个星期,我都会检查付款日期。
Měi ge xīngqī, wǒ dōu huì jiǎnchá fùkuǎn rìqī.
Mỗi tuần tôi đều kiểm tra ngày thanh toán.
Ví dụ 2:
每个月都要核对银行余额。
Měi ge yuè dōu yào héduì yínháng yú’é.
Mỗi tháng đều phải đối chiếu số dư ngân hàng.
Ví dụ 3:
每一张发票都要有合法税号。
Měi yì zhāng fāpiào dōu yào yǒu héfǎ shuìhào.
Mỗi hóa đơn đều phải có mã số thuế hợp lệ.
Ví dụ 4:
每一笔付款都必须经过批准。
Měi yì bǐ fùkuǎn dōu bìxū jīngguò pīzhǔn.
Mỗi khoản thanh toán đều bắt buộc phải được phê duyệt.
Ví dụ 5:
每个部门都要提供费用明细。
Měi ge bùmén dōu yào tígōng fèiyòng míngxì.
Mỗi bộ phận đều phải cung cấp chi tiết chi phí.
35. 分别…… — Lần lượt, riêng biệt…
Cấu trúc:
主语 + 分别 + động từ。
Cách dùng:
分别 biểu thị các đối tượng được xử lý riêng biệt hoặc các kết quả tương ứng với từng đối tượng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我会按照客户和发票分别管理应收账款。
Wǒ huì ànzhào kèhù hé fāpiào fēnbié guǎnlǐ yìngshōu zhàngkuǎn.
Tôi sẽ quản lý riêng công nợ phải thu theo từng khách hàng và từng hóa đơn.
Ví dụ 2:
生产部门和销售部门分别承担不同的费用。
Shēngchǎn bùmén hé xiāoshòu bùmén fēnbié chéngdān bùtóng de fèiyòng.
Bộ phận sản xuất và bộ phận bán hàng lần lượt chịu những khoản chi phí khác nhau.
Ví dụ 3:
这三项费用要分别记入三个会计科目。
Zhè sān xiàng fèiyòng yào fēnbié jìrù sān ge kuàijì kēmù.
Ba khoản chi phí này phải được ghi riêng vào ba tài khoản kế toán.
Ví dụ 4:
会计分别核对每个客户的余额。
Kuàijì fēnbié héduì měi ge kèhù de yú’é.
Kế toán đối chiếu riêng số dư của từng khách hàng.
Ví dụ 5:
工资和保险要分别进行核算。
Gōngzī hé bǎoxiǎn yào fēnbié jìnxíng hésuàn.
Tiền lương và bảo hiểm phải được hạch toán riêng biệt.
36. 一笔一笔地…… — Từng khoản một
Cấu trúc:
Số lượng từ lặp lại + 地 + động từ。
Cách dùng:
Cấu trúc này biểu thị hành động được thực hiện lần lượt, cẩn thận đối với từng đối tượng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我会把银行流水和会计账簿一笔一笔地进行对比。
Wǒ huì bǎ yínháng liúshuǐ hé kuàijì zhàngbù yì bǐ yì bǐ de jìnxíng duìbǐ.
Tôi sẽ đối chiếu từng giao dịch giữa sao kê ngân hàng và sổ kế toán.
Ví dụ 2:
会计要一张一张地检查发票。
Kuàijì yào yì zhāng yì zhāng de jiǎnchá fāpiào.
Kế toán phải kiểm tra từng hóa đơn một.
Ví dụ 3:
我们一项一项地核对费用。
Wǒmen yí xiàng yí xiàng de héduì fèiyòng.
Chúng tôi đối chiếu từng khoản chi phí một.
Ví dụ 4:
请一份一份地整理合同。
Qǐng yí fèn yí fèn de zhěnglǐ hétóng.
Hãy sắp xếp từng hợp đồng một.
Ví dụ 5:
会计一笔一笔地检查应收账款。
Kuàijì yì bǐ yì bǐ de jiǎnchá yìngshōu zhàngkuǎn.
Kế toán kiểm tra từng khoản công nợ phải thu một.
37. 是……的 — Cấu trúc nhấn mạnh
Cấu trúc:
主语 + 是 + thành phần cần nhấn mạnh + động từ + 的。
Cách dùng:
Cấu trúc 是……的 dùng để nhấn mạnh nguyên nhân, thời gian, cách thức, địa điểm hoặc người thực hiện một hành động đã xảy ra.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
有三公斤是仓库人员管理错误造成的。
Yǒu sān gōngjīn shì cāngkù rényuán guǎnlǐ cuòwù zàochéng de.
Có 3 kilôgam bị thiếu là do sai sót quản lý của nhân viên kho gây ra.
Ví dụ 2:
这笔费用是销售部门发生的。
Zhè bǐ fèiyòng shì xiāoshòu bùmén fāshēng de.
Khoản chi phí này phát sinh tại bộ phận bán hàng.
Ví dụ 3:
这张发票是昨天收到的。
Zhè zhāng fāpiào shì zuótiān shōudào de.
Hóa đơn này được nhận vào hôm qua.
Ví dụ 4:
这笔款是通过银行支付的。
Zhè bǐ kuǎn shì tōngguò yínháng zhīfù de.
Khoản tiền này được thanh toán qua ngân hàng.
Ví dụ 5:
这个差额是银行手续费造成的。
Zhège chā’é shì yínháng shǒuxùfèi zàochéng de.
Khoản chênh lệch này là do phí ngân hàng gây ra.
38. 用来…… — Dùng để…
Cấu trúc:
Danh từ hoặc sự vật + 用来 + động từ。
Cách dùng:
用来 biểu thị công dụng hoặc mục đích sử dụng của một vật, khoản tiền hoặc tài sản.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司从银行借了五亿越南盾,用来补充经营资金。
Gōngsī cóng yínháng jiè le wǔ yì Yuènán dùn, yònglái bǔchōng jīngyíng zījīn.
Công ty vay ngân hàng 500.000.000 Việt Nam đồng để bổ sung vốn kinh doanh.
Ví dụ 2:
这笔贷款用来购买生产设备。
Zhè bǐ dàikuǎn yònglái gòumǎi shēngchǎn shèbèi.
Khoản vay này được dùng để mua thiết bị sản xuất.
Ví dụ 3:
这个账户用来记录应付账款。
Zhège zhànghù yònglái jìlù yìngfù zhàngkuǎn.
Tài khoản này dùng để ghi nhận công nợ phải trả.
Ví dụ 4:
这张表用来计算员工工资。
Zhè zhāng biǎo yònglái jìsuàn yuángōng gōngzī.
Bảng này dùng để tính tiền lương nhân viên.
Ví dụ 5:
这些资料用来说明费用的真实性。
Zhèxiē zīliào yònglái shuōmíng fèiyòng de zhēnshíxìng.
Những tài liệu này dùng để chứng minh tính xác thực của chi phí.
39. 通过…… — Thông qua, bằng cách…
Cấu trúc:
主语 + 通过 + phương thức hoặc công cụ + động từ。
Cách dùng:
通过 biểu thị phương thức, con đường hoặc công cụ được sử dụng để thực hiện hành động.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司通过银行支付工资。
Gōngsī tōngguò yínháng zhīfù gōngzī.
Công ty thanh toán tiền lương qua ngân hàng.
Ví dụ 2:
客户通过银行转账付款。
Kèhù tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn.
Khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.
Ví dụ 3:
会计通过系统检查发票状态。
Kuàijì tōngguò xìtǒng jiǎnchá fāpiào zhuàngtài.
Kế toán kiểm tra trạng thái hóa đơn thông qua hệ thống.
Ví dụ 4:
我们通过电子邮件发送对账单。
Wǒmen tōngguò diànzǐ yóujiàn fāsòng duìzhàngdān.
Chúng tôi gửi biên bản đối chiếu công nợ qua thư điện tử.
Ví dụ 5:
公司通过盘点发现库存差异。
Gōngsī tōngguò pándiǎn fāxiàn kùcún chāyì.
Công ty phát hiện chênh lệch hàng tồn kho thông qua việc kiểm kê.
40. 经过……以后…… — Sau khi trải qua…
Cấu trúc:
经过 + hành động hoặc quy trình + 以后,主语 + động từ。
Cách dùng:
经过 nhấn mạnh một hành động đã trải qua một quá trình kiểm tra, phê duyệt hoặc xử lý.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
经过批准以后,我才按照规定处理剩下的价值。
Jīngguò pīzhǔn yǐhòu, wǒ cái ànzhào guīdìng chǔlǐ shèngxià de jiàzhí.
Sau khi được phê duyệt, tôi mới xử lý giá trị còn lại theo quy định.
Ví dụ 2:
经过检查以后,我们发现了错误。
Jīngguò jiǎnchá yǐhòu, wǒmen fāxiàn le cuòwù.
Sau khi kiểm tra, chúng tôi đã phát hiện sai sót.
Ví dụ 3:
经过双方确认以后,对账单正式生效。
Jīngguò shuāngfāng quèrèn yǐhòu, duìzhàngdān zhèngshì shēngxiào.
Sau khi hai bên xác nhận, biên bản đối chiếu công nợ chính thức có hiệu lực.
Ví dụ 4:
经过重新盘点以后,实际短缺减少了。
Jīngguò chóngxīn pándiǎn yǐhòu, shíjì duǎnquē jiǎnshǎo le.
Sau khi kiểm kê lại, số lượng thiếu thực tế đã giảm.
Ví dụ 5:
经过主管批准以后,财务部门安排付款。
Jīngguò zhǔguǎn pīzhǔn yǐhòu, cáiwù bùmén ānpái fùkuǎn.
Sau khi người phụ trách phê duyệt, bộ phận tài chính sắp xếp thanh toán.
TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG
41. 而且…… — Hơn nữa, hơn thế nữa
Cấu trúc:
Mệnh đề thứ nhất,而且 + mệnh đề thứ hai。
Cách dùng:
而且 là liên từ dùng để bổ sung thêm một thông tin có cùng chiều với thông tin phía trước.
Trong giao tiếp kế toán, 而且 thường được dùng khi người nói muốn bổ sung thêm một ưu điểm, một yêu cầu, một kết quả hoặc một đặc điểm của nghiệp vụ.
而且 có sắc thái trang trọng và chặt chẽ hơn 还有.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
因为我觉得贵公司的工作环境很好,而且这个职位很适合我。
Yīnwèi wǒ juéde guì gōngsī de gōngzuò huánjìng hěn hǎo, érqiě zhège zhíwèi hěn shìhé wǒ.
Bởi vì tôi cảm thấy môi trường làm việc của quý công ty rất tốt, hơn nữa vị trí này rất phù hợp với tôi.
Ví dụ 2:
这张发票金额正确,而且税号也没有问题。
Zhè zhāng fāpiào jīn’é zhèngquè, érqiě shuìhào yě méiyǒu wèntí.
Số tiền trên hóa đơn này chính xác, hơn nữa mã số thuế cũng không có vấn đề.
Ví dụ 3:
这套会计软件操作简单,而且可以自动生成报表。
Zhè tào kuàijì ruǎnjiàn cāozuò jiǎndān, érqiě kěyǐ zìdòng shēngchéng bàobiǎo.
Phần mềm kế toán này dễ sử dụng, hơn nữa có thể tự động tạo báo cáo.
Ví dụ 4:
她做账很认真,而且对数字非常敏感。
Tā zuòzhàng hěn rènzhēn, érqiě duì shùzì fēicháng mǐngǎn.
Cô ấy hạch toán rất cẩn thận, hơn nữa rất nhạy cảm với số liệu.
Ví dụ 5:
这笔费用已经得到批准,而且相关资料也很完整。
Zhè bǐ fèiyòng yǐjīng dédào pīzhǔn, érqiě xiāngguān zīliào yě hěn wánzhěng.
Khoản chi phí này đã được phê duyệt, hơn nữa hồ sơ liên quan cũng rất đầy đủ.
42. 并 / 并且…… — Đồng thời, và còn
Cấu trúc:
Mệnh đề thứ nhất,并且 + mệnh đề thứ hai。
Hoặc:
Động từ thứ nhất,并 + động từ thứ hai。
Cách dùng:
并 và 并且 dùng để nối hai hành động hoặc hai nội dung có quan hệ song song.
并 thường ngắn gọn và xuất hiện nhiều trong văn viết, quy trình nghiệp vụ và báo cáo.
并且 có sắc thái nhấn mạnh rõ hơn.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司应该选择一个合理的方法,并且每个月都使用同样的方法。
Gōngsī yīnggāi xuǎnzé yí ge hélǐ de fāngfǎ, bìngqiě měi ge yuè dōu shǐyòng tóngyàng de fāngfǎ.
Công ty nên lựa chọn một phương pháp hợp lý và sử dụng nhất quán phương pháp đó mỗi tháng.
Ví dụ 2:
会计要检查凭证,并及时登记账簿。
Kuàijì yào jiǎnchá píngzhèng, bìng jíshí dēngjì zhàngbù.
Kế toán phải kiểm tra chứng từ và kịp thời ghi sổ.
Ví dụ 3:
请核对付款金额,并且确认收款人的银行账号。
Qǐng héduì fùkuǎn jīn’é, bìngqiě quèrèn shōukuǎnrén de yínháng zhànghào.
Hãy đối chiếu số tiền thanh toán, đồng thời xác nhận số tài khoản ngân hàng của người nhận.
Ví dụ 4:
我们已经查明原因,并完成了调整分录。
Wǒmen yǐjīng chámíng yuányīn, bìng wánchéng le tiáozhěng fēnlù.
Chúng tôi đã làm rõ nguyên nhân và hoàn thành bút toán điều chỉnh.
Ví dụ 5:
财务部门要保存发票,并且建立电子档案。
Cáiwù bùmén yào bǎocún fāpiào, bìngqiě jiànlì diànzǐ dàng’àn.
Bộ phận tài chính phải lưu hóa đơn, đồng thời lập hồ sơ điện tử.
43. 也就是…… — Tức là, có nghĩa là
Cấu trúc:
Nội dung thứ nhất,也就是 + cách giải thích cụ thể。
Cách dùng:
也就是 dùng để giải thích lại một nội dung bằng cách nói rõ hơn, cụ thể hơn hoặc dễ hiểu hơn.
Trong kế toán, cấu trúc này đặc biệt hữu ích khi giải thích tỷ lệ, số dư, kết quả tính toán hoặc ý nghĩa của một tài khoản.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
剩下百分之六十,也就是二千二百零四万四千越南盾。
Shèngxià bǎifēnzhī liùshí, yě jiùshì èrqiān èrbǎi língsì wàn sìqiān Yuènán dùn.
Còn lại 60%, tức là 22.044.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
客户已经支付百分之三十,也就是一亿一千八百八十万越南盾。
Kèhù yǐjīng zhīfù bǎifēnzhī sānshí, yě jiùshì yí yì yìqiān bābǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Khách hàng đã thanh toán 30%, tức là 118.800.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
应收账款减少了,也就是客户已经偿还了一部分欠款。
Yìngshōu zhàngkuǎn jiǎnshǎo le, yě jiùshì kèhù yǐjīng chánghuán le yí bùfen qiànkuǎn.
Công nợ phải thu đã giảm, tức là khách hàng đã thanh toán một phần khoản nợ.
Ví dụ 4:
借方和贷方金额相等,也就是这笔分录是平衡的。
Jièfāng hé dàifāng jīn’é xiāngděng, yě jiùshì zhè bǐ fēnlù shì pínghéng de.
Số tiền bên Nợ và bên Có bằng nhau, tức là bút toán này cân đối.
Ví dụ 5:
这项费用不能抵扣,也就是要计入公司的成本。
Zhè xiàng fèiyòng bù néng dǐkòu, yě jiùshì yào jìrù gōngsī de chéngběn.
Khoản chi phí này không được khấu trừ, tức là phải tính vào chi phí của công ty.
44. 有没有…… — Có hay không
Cấu trúc:
主语 + 有没有 + danh từ。
Hoặc:
主语 + 有没有 + động từ。
Cách dùng:
有没有 là dạng câu hỏi chính phản, dùng để hỏi một sự vật, hiện tượng hoặc hành động có tồn tại hay không.
Trong kế toán, cấu trúc này thường được dùng khi kiểm tra sai sót, thiếu chứng từ, ghi trùng, bỏ sót hoặc phát sinh chênh lệch.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我先检查这个月的所有会计凭证,看看有没有错误或者遗漏。
Wǒ xiān jiǎnchá zhège yuè de suǒyǒu kuàijì píngzhèng, kànkan yǒu méiyǒu cuòwù huòzhě yílòu.
Trước tiên tôi kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán trong tháng để xem có sai sót hoặc bỏ sót hay không.
Ví dụ 2:
请检查这张发票有没有税号。
Qǐng jiǎnchá zhè zhāng fāpiào yǒu méiyǒu shuìhào.
Hãy kiểm tra xem hóa đơn này có mã số thuế hay không.
Ví dụ 3:
我们要确认客户有没有付款。
Wǒmen yào quèrèn kèhù yǒu méiyǒu fùkuǎn.
Chúng tôi phải xác nhận xem khách hàng đã thanh toán hay chưa.
Ví dụ 4:
会计正在检查费用有没有重复登记。
Kuàijì zhèngzài jiǎnchá fèiyòng yǒu méiyǒu chóngfù dēngjì.
Kế toán đang kiểm tra xem chi phí có bị ghi trùng hay không.
Ví dụ 5:
请看看银行流水里有没有这笔收款。
Qǐng kànkan yínháng liúshuǐ lǐ yǒu méiyǒu zhè bǐ shōukuǎn.
Hãy xem trong sao kê ngân hàng có khoản tiền thu này hay không.
45. 是否…… — Liệu có, có hay không
Cấu trúc:
主语 + 是否 + động từ hoặc tính từ。
Cách dùng:
是否 cũng có nghĩa là “có hay không”, nhưng trang trọng hơn 有没有.
是否 thường xuất hiện trong văn bản, báo cáo, biên bản kiểm tra, thư điện tử và giao tiếp chuyên nghiệp.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我会先检查机器是否已经达到可以使用的状态。
Wǒ huì xiān jiǎnchá jīqì shìfǒu yǐjīng dádào kěyǐ shǐyòng de zhuàngtài.
Trước tiên tôi sẽ kiểm tra xem máy đã đạt trạng thái có thể sử dụng hay chưa.
Ví dụ 2:
请确认发票是否真实有效。
Qǐng quèrèn fāpiào shìfǒu zhēnshí yǒuxiào.
Hãy xác nhận xem hóa đơn có chân thực và hợp lệ hay không.
Ví dụ 3:
会计要检查付款申请是否已经批准。
Kuàijì yào jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐng shìfǒu yǐjīng pīzhǔn.
Kế toán phải kiểm tra xem đề nghị thanh toán đã được phê duyệt hay chưa.
Ví dụ 4:
我们正在核实客户是否已经收到货物。
Wǒmen zhèngzài héshí kèhù shìfǒu yǐjīng shōudào huòwù.
Chúng tôi đang xác minh xem khách hàng đã nhận được hàng hóa hay chưa.
Ví dụ 5:
请检查该费用是否符合公司的规定。
Qǐng jiǎnchá gāi fèiyòng shìfǒu fúhé gōngsī de guīdìng.
Hãy kiểm tra xem khoản chi phí này có phù hợp với quy định của công ty hay không.
46. 或者…… — Hoặc
Cấu trúc:
A + 或者 + B。
Cách dùng:
或者 dùng trong câu trần thuật để biểu thị sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án.
Trong câu hỏi lựa chọn trực tiếp, thường dùng 还是 thay vì 或者.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
一般来说,借记原材料和进项税,贷记应付账款或者银行存款。
Yìbān lái shuō, jièjì yuán cáiliào hé jìnxiàngshuì, dàijì yìngfù zhàngkuǎn huòzhě yínháng cúnkuǎn.
Thông thường, ghi Nợ nguyên vật liệu và thuế đầu vào, ghi Có công nợ phải trả hoặc tiền gửi ngân hàng.
Ví dụ 2:
这笔费用可以记入销售费用或者管理费用。
Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ jìrù xiāoshòu fèiyòng huòzhě guǎnlǐ fèiyòng.
Khoản chi phí này có thể được ghi vào chi phí bán hàng hoặc chi phí quản lý doanh nghiệp.
Ví dụ 3:
请提供合同原件或者复印件。
Qǐng tígōng hétóng yuánjiàn huòzhě fùyìnjiàn.
Hãy cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng.
Ví dụ 4:
公司可以通过现金或者银行转账付款。
Gōngsī kěyǐ tōngguò xiànjīn huòzhě yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn.
Công ty có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
Ví dụ 5:
发现错误以后,要修改凭证或者补做分录。
Fāxiàn cuòwù yǐhòu, yào xiūgǎi píngzhèng huòzhě bǔzuò fēnlù.
Sau khi phát hiện sai sót, phải sửa chứng từ hoặc bổ sung bút toán.
47. 还是…… — Hay là
Cấu trúc:
A + 还是 + B?
Cách dùng:
还是 được dùng trong câu hỏi lựa chọn, yêu cầu người nghe chọn một trong hai hoặc nhiều phương án.
Không dùng 或者 trong loại câu hỏi lựa chọn trực tiếp này.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
你喜欢一个人工作,还是喜欢和同事一起工作?
Nǐ xǐhuan yí ge rén gōngzuò, háishi xǐhuan hé tóngshì yìqǐ gōngzuò?
Bạn thích làm việc một mình hay thích làm việc cùng đồng nghiệp?
Ví dụ 2:
这笔款用现金支付,还是通过银行转账?
Zhè bǐ kuǎn yòng xiànjīn zhīfù, háishi tōngguò yínháng zhuǎnzhàng?
Khoản tiền này được thanh toán bằng tiền mặt hay chuyển khoản ngân hàng?
Ví dụ 3:
这项费用应该记入销售费用,还是管理费用?
Zhè xiàng fèiyòng yīnggāi jìrù xiāoshòu fèiyòng, háishi guǎnlǐ fèiyòng?
Khoản chi phí này nên được ghi vào chi phí bán hàng hay chi phí quản lý doanh nghiệp?
Ví dụ 4:
客户已经付款,还是还没有付款?
Kèhù yǐjīng fùkuǎn, háishi hái méiyǒu fùkuǎn?
Khách hàng đã thanh toán hay vẫn chưa thanh toán?
Ví dụ 5:
你先检查发票,还是先检查合同?
Nǐ xiān jiǎnchá fāpiào, háishi xiān jiǎnchá hétóng?
Bạn kiểm tra hóa đơn trước hay kiểm tra hợp đồng trước?
48. 正在…… — Đang…
Cấu trúc:
主语 + 正在 + động từ。
Cách dùng:
正在 biểu thị một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
正 có thể dùng riêng, 在 cũng có thể dùng riêng, nhưng 正在 nhấn mạnh rõ nhất trạng thái đang thực hiện.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
现在我正在学习安排工作的先后顺序。
Xiànzài wǒ zhèngzài xuéxí ānpái gōngzuò de xiānhòu shùnxù.
Hiện nay tôi đang học cách sắp xếp thứ tự trước sau của công việc.
Ví dụ 2:
会计正在检查本月的所有发票。
Kuàijì zhèngzài jiǎnchá běn yuè de suǒyǒu fāpiào.
Kế toán đang kiểm tra toàn bộ hóa đơn của tháng này.
Ví dụ 3:
财务部门正在编制年度报表。
Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì niándù bàobiǎo.
Bộ phận tài chính đang lập báo cáo năm.
Ví dụ 4:
银行正在处理这笔转账。
Yínháng zhèngzài chǔlǐ zhè bǐ zhuǎnzhàng.
Ngân hàng đang xử lý khoản chuyển tiền này.
Ví dụ 5:
我们正在核对应收账款余额。
Wǒmen zhèngzài héduì yìngshōu zhàngkuǎn yú’é.
Chúng tôi đang đối chiếu số dư công nợ phải thu.
49. 让…… — Làm cho, để cho
Cấu trúc:
主语 + 让 + người hoặc sự vật + động từ hoặc tính từ。
Cách dùng:
让 là động từ kiêm nhiệm, dùng để biểu thị việc khiến, cho phép hoặc làm cho một người hay sự vật thực hiện một hành động hoặc đạt một trạng thái.
Trong kế toán, cấu trúc này thường dùng khi nói về cải thiện quy trình, nâng cao hiệu quả hoặc làm cho số liệu rõ ràng hơn.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
让自己的工作更快、更有效。
Ràng zìjǐ de gōngzuò gèng kuài, gèng yǒuxiào.
Làm cho công việc của bản thân nhanh hơn và hiệu quả hơn.
Ví dụ 2:
新的系统让会计工作更加方便。
Xīn de xìtǒng ràng kuàijì gōngzuò gèngjiā fāngbiàn.
Hệ thống mới làm cho công việc kế toán thuận tiện hơn.
Ví dụ 3:
请让采购部门补充缺少的资料。
Qǐng ràng cǎigòu bùmén bǔchōng quēshǎo de zīliào.
Hãy yêu cầu bộ phận thu mua bổ sung hồ sơ còn thiếu.
Ví dụ 4:
清楚的摘要可以让主管更容易理解这笔业务。
Qīngchu de zhāiyào kěyǐ ràng zhǔguǎn gèng róngyì lǐjiě zhè bǐ yèwù.
Nội dung diễn giải rõ ràng có thể giúp người phụ trách dễ hiểu nghiệp vụ này hơn.
Ví dụ 5:
自动化软件让月末结账更快。
Zìdònghuà ruǎnjiàn ràng yuèmò jiézhàng gèng kuài.
Phần mềm tự động hóa làm cho việc khóa sổ cuối tháng nhanh hơn.
50. 更…… / 更加…… — Hơn, càng thêm
Cấu trúc:
更 + tính từ hoặc động từ tâm lý。
更加 + tính từ hoặc động từ。
Cách dùng:
更 và 更加 biểu thị mức độ cao hơn so với trước hoặc so với một đối tượng khác.
更加 có sắc thái trang trọng và nhấn mạnh hơn 更.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
让自己的工作更快、更有效。
Ràng zìjǐ de gōngzuò gèng kuài, gèng yǒuxiào.
Làm cho công việc của bản thân nhanh hơn và hiệu quả hơn.
Ví dụ 2:
使用新软件以后,做账更方便了。
Shǐyòng xīn ruǎnjiàn yǐhòu, zuòzhàng gèng fāngbiàn le.
Sau khi sử dụng phần mềm mới, việc hạch toán thuận tiện hơn.
Ví dụ 3:
有了明细表,费用分配更加清楚。
Yǒu le míngxìbiǎo, fèiyòng fēnpèi gèngjiā qīngchu.
Có bảng chi tiết rồi thì việc phân bổ chi phí càng rõ ràng hơn.
Ví dụ 4:
经过培训以后,她对税务工作更熟练了。
Jīngguò péixùn yǐhòu, tā duì shuìwù gōngzuò gèng shúliàn le.
Sau khi được đào tạo, cô ấy thành thạo công việc thuế hơn.
Ví dụ 5:
这份报告需要写得更加详细。
Zhè fèn bàogào xūyào xiě de gèngjiā xiángxì.
Báo cáo này cần được viết chi tiết hơn.
51. 比较…… — Khá, tương đối
Cấu trúc:
主语 + 比较 + tính từ。
Cách dùng:
比较 đứng trước tính từ để biểu thị mức độ tương đối, thường dịch là “khá” hoặc “tương đối”.
Cấu trúc này không nhất thiết phải có đối tượng so sánh cụ thể.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
会计在月底和年底比较忙。
Kuàijì zài yuèdǐ hé niándǐ bǐjiào máng.
Công việc kế toán vào cuối tháng và cuối năm khá bận.
Ví dụ 2:
这笔业务比较复杂。
Zhè bǐ yèwù bǐjiào fùzá.
Nghiệp vụ này tương đối phức tạp.
Ví dụ 3:
这个客户的付款情况比较稳定。
Zhège kèhù de fùkuǎn qíngkuàng bǐjiào wěndìng.
Tình hình thanh toán của khách hàng này khá ổn định.
Ví dụ 4:
月末结账的工作量比较大。
Yuèmò jiézhàng de gōngzuòliàng bǐjiào dà.
Khối lượng công việc khóa sổ cuối tháng tương đối lớn.
Ví dụ 5:
这套会计制度比较适合生产企业。
Zhè tào kuàijì zhìdù bǐjiào shìhé shēngchǎn qǐyè.
Chế độ kế toán này khá phù hợp với doanh nghiệp sản xuất.
52. 最…… — Nhất
Cấu trúc:
最 + tính từ。
Cách dùng:
最 biểu thị mức độ cao nhất trong một phạm vi nhất định.
Trong phỏng vấn kế toán, cấu trúc này thường dùng để hỏi năng lực quan trọng nhất, công việc khó nhất hoặc vấn đề cần chú ý nhất.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
你觉得综合会计最重要的能力是什么?
Nǐ juéde zōnghé kuàijì zuì zhòngyào de nénglì shì shénme?
Bạn cho rằng năng lực quan trọng nhất của kế toán tổng hợp là gì?
Ví dụ 2:
准确性是会计工作最基本的要求。
Zhǔnquèxìng shì kuàijì gōngzuò zuì jīběn de yāoqiú.
Tính chính xác là yêu cầu cơ bản nhất của công việc kế toán.
Ví dụ 3:
月底是财务部门最忙的时候。
Yuèdǐ shì cáiwù bùmén zuì máng de shíhou.
Cuối tháng là thời điểm bận nhất của bộ phận tài chính.
Ví dụ 4:
现金管理是公司最需要注意的问题之一。
Xiànjīn guǎnlǐ shì gōngsī zuì xūyào zhùyì de wèntí zhī yī.
Quản lý tiền mặt là một trong những vấn đề công ty cần chú ý nhất.
Ví dụ 5:
这份报表中,税金数据最容易出错。
Zhè fèn bàobiǎo zhōng, shuìjīn shùjù zuì róngyì chūcuò.
Trong báo cáo này, số liệu thuế dễ xảy ra sai sót nhất.
53. 对……有…… — Có thái độ, cảm nhận hoặc yêu cầu đối với…
Cấu trúc:
主语 + 对 + đối tượng + 有 + danh từ。
Cách dùng:
对 đưa ra đối tượng mà cảm xúc, thái độ, nhận xét hoặc yêu cầu hướng đến.
Cấu trúc này thường dùng trong phỏng vấn, trao đổi lương, nhận xét công việc và đánh giá số liệu.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
你对工资有什么希望?
Nǐ duì gōngzī yǒu shénme xīwàng?
Bạn có mong muốn gì đối với mức lương?
Ví dụ 2:
公司对财务报表有很高的要求。
Gōngsī duì cáiwù bàobiǎo yǒu hěn gāo de yāoqiú.
Công ty có yêu cầu rất cao đối với báo cáo tài chính.
Ví dụ 3:
主管对这笔费用有一些疑问。
Zhǔguǎn duì zhè bǐ fèiyòng yǒu yìxiē yíwèn.
Người phụ trách có một số thắc mắc về khoản chi phí này.
Ví dụ 4:
税务机关对这份合同有不同的意见。
Shuìwù jīguān duì zhè fèn hétóng yǒu bùtóng de yìjiàn.
Cơ quan thuế có ý kiến khác đối với hợp đồng này.
Ví dụ 5:
客户对对账结果没有意见。
Kèhù duì duìzhàng jiéguǒ méiyǒu yìjiàn.
Khách hàng không có ý kiến đối với kết quả đối chiếu công nợ.
54. 对……比较敏感 — Khá nhạy cảm với…
Cấu trúc:
主语 + 对 + đối tượng + 比较敏感。
Cách dùng:
敏感 có nghĩa là nhạy cảm, nhạy bén.
Trong công việc kế toán, 对数字敏感 là cách diễn đạt rất tự nhiên để nói một người có khả năng phát hiện nhanh sự bất thường của số liệu.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我的优点是做事认真,对数字比较敏感。
Wǒ de yōudiǎn shì zuòshì rènzhēn, duì shùzì bǐjiào mǐngǎn.
Ưu điểm của tôi là làm việc cẩn thận và khá nhạy cảm với số liệu.
Ví dụ 2:
会计人员应该对金额变化比较敏感。
Kuàijì rényuán yīnggāi duì jīn’é biànhuà bǐjiào mǐngǎn.
Nhân viên kế toán nên khá nhạy bén với sự thay đổi của số tiền.
Ví dụ 3:
她对库存差异非常敏感。
Tā duì kùcún chāyì fēicháng mǐngǎn.
Cô ấy rất nhạy bén với chênh lệch hàng tồn kho.
Ví dụ 4:
总账会计要对异常数据保持敏感。
Zǒngzhàng kuàijì yào duì yìcháng shùjù bǎochí mǐngǎn.
Kế toán tổng hợp phải duy trì sự nhạy bén đối với số liệu bất thường.
Ví dụ 5:
财务主管对成本上升比较敏感。
Cáiwù zhǔguǎn duì chéngběn shàngshēng bǐjiào mǐngǎn.
Người phụ trách tài chính khá nhạy bén với việc chi phí tăng lên.
55. 希望…… — Hy vọng, mong muốn
Cấu trúc:
主语 + 希望 + mệnh đề hoặc động từ。
Cách dùng:
希望 dùng để biểu thị mong muốn một việc xảy ra.
Sau 希望 có thể là một động từ, cụm động từ hoặc một mệnh đề hoàn chỉnh.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我希望工资符合我的工作经验和这个职位的责任。
Wǒ xīwàng gōngzī fúhé wǒ de gōngzuò jīngyàn hé zhège zhíwèi de zérèn.
Tôi mong muốn mức lương phù hợp với kinh nghiệm làm việc và trách nhiệm của vị trí này.
Ví dụ 2:
我希望能够学习更多税务知识。
Wǒ xīwàng nénggòu xuéxí gèng duō shuìwù zhīshi.
Tôi hy vọng có thể học thêm nhiều kiến thức thuế.
Ví dụ 3:
公司希望财务部门按时完成报表。
Gōngsī xīwàng cáiwù bùmén ànshí wánchéng bàobiǎo.
Công ty mong bộ phận tài chính hoàn thành báo cáo đúng hạn.
Ví dụ 4:
我们希望客户尽快支付欠款。
Wǒmen xīwàng kèhù jǐnkuài zhīfù qiànkuǎn.
Chúng tôi hy vọng khách hàng thanh toán khoản nợ trong thời gian sớm nhất.
Ví dụ 5:
主管希望所有数据都准确无误。
Zhǔguǎn xīwàng suǒyǒu shùjù dōu zhǔnquè wúwù.
Người phụ trách mong muốn toàn bộ số liệu đều chính xác, không có sai sót.
56. 愿意…… — Sẵn lòng, bằng lòng
Cấu trúc:
主语 + 愿意 + động từ。
Cách dùng:
愿意 biểu thị sự tự nguyện hoặc sẵn lòng thực hiện một hành động.
Trong phỏng vấn tuyển dụng, 愿意 thường dùng để thể hiện thái độ hợp tác, sẵn sàng học hỏi hoặc chấp nhận trao đổi.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我也愿意根据公司的工资制度和实际工作内容进行商量。
Wǒ yě yuànyì gēnjù gōngsī de gōngzī zhìdù hé shíjì gōngzuò nèiróng jìnxíng shāngliang.
Tôi cũng sẵn sàng trao đổi dựa trên chế độ lương và nội dung công việc thực tế của công ty.
Ví dụ 2:
我愿意学习新的会计软件。
Wǒ yuànyì xuéxí xīn de kuàijì ruǎnjiàn.
Tôi sẵn lòng học phần mềm kế toán mới.
Ví dụ 3:
她愿意配合审计人员提供资料。
Tā yuànyì pèihé shěnjì rényuán tígōng zīliào.
Cô ấy sẵn lòng phối hợp với kiểm toán viên để cung cấp hồ sơ.
Ví dụ 4:
如果工作需要,我愿意加班。
Rúguǒ gōngzuò xūyào, wǒ yuànyì jiābān.
Nếu công việc yêu cầu, tôi sẵn sàng làm thêm giờ.
Ví dụ 5:
公司愿意为员工提供专业培训。
Gōngsī yuànyì wèi yuángōng tígōng zhuānyè péixùn.
Công ty sẵn lòng cung cấp đào tạo chuyên môn cho nhân viên.
57. 快……的时候 — Khi sắp…
Cấu trúc:
快 + động từ hoặc thời điểm + 的时候,主语 + động từ。
Cách dùng:
快……的时候 biểu thị một hành động hoặc thời điểm sắp xảy ra.
Trong kế toán, cấu trúc này thường dùng khi nói gần đến hạn thanh toán, gần đến cuối tháng, gần đến thời hạn kê khai hoặc gần đến ngày kiểm toán.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
快到时间的时候,我会再提醒一次。
Kuài dào shíjiān de shíhou, wǒ huì zài tíxǐng yí cì.
Khi gần đến hạn, tôi sẽ nhắc lại một lần nữa.
Ví dụ 2:
快到付款日期的时候,会计要联系客户。
Kuài dào fùkuǎn rìqī de shíhou, kuàijì yào liánxì kèhù.
Khi gần đến ngày thanh toán, kế toán phải liên hệ khách hàng.
Ví dụ 3:
快到月底的时候,财务部门会比较忙。
Kuài dào yuèdǐ de shíhou, cáiwù bùmén huì bǐjiào máng.
Khi gần đến cuối tháng, bộ phận tài chính sẽ khá bận.
Ví dụ 4:
快到报税期限的时候,我们要再次检查资料。
Kuài dào bàoshuì qīxiàn de shíhou, wǒmen yào zàicì jiǎnchá zīliào.
Khi gần đến thời hạn khai thuế, chúng tôi phải kiểm tra lại hồ sơ.
Ví dụ 5:
快到审计时间的时候,公司要准备完整的账簿。
Kuài dào shěnjì shíjiān de shíhou, gōngsī yào zhǔnbèi wánzhěng de zhàngbù.
Khi gần đến thời gian kiểm toán, công ty phải chuẩn bị sổ sách đầy đủ.
58. 再……一次 — Lại một lần nữa
Cấu trúc:
再 + động từ + 一次。
Cách dùng:
再……一次 biểu thị thực hiện lại một hành động thêm một lần nữa trong tương lai hoặc sau một hành động khác.
Không nên nhầm với 又:
再 thường chỉ hành động chưa xảy ra hoặc sẽ lặp lại.
又 thường chỉ hành động đã lặp lại.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
修改以后,我还会再检查一次。
Xiūgǎi yǐhòu, wǒ hái huì zài jiǎnchá yí cì.
Sau khi sửa, tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.
Ví dụ 2:
付款以前,请再核对一次金额。
Fùkuǎn yǐqián, qǐng zài héduì yí cì jīn’é.
Trước khi thanh toán, hãy đối chiếu lại số tiền một lần nữa.
Ví dụ 3:
报税以前,我们要再检查一次发票。
Bàoshuì yǐqián, wǒmen yào zài jiǎnchá yí cì fāpiào.
Trước khi khai thuế, chúng tôi phải kiểm tra lại hóa đơn một lần nữa.
Ví dụ 4:
如果数据不一致,请再计算一次。
Rúguǒ shùjù bù yízhì, qǐng zài jìsuàn yí cì.
Nếu số liệu không khớp, hãy tính lại một lần nữa.
Ví dụ 5:
主管要求会计再说明一次差异原因。
Zhǔguǎn yāoqiú kuàijì zài shuōmíng yí cì chāyì yuányīn.
Người phụ trách yêu cầu kế toán giải thích lại nguyên nhân chênh lệch một lần nữa.
59. 按时…… — Đúng hạn, đúng giờ
Cấu trúc:
主语 + 按时 + động từ。
Cách dùng:
按时 biểu thị thực hiện một công việc đúng thời gian đã quy định.
Trong công việc kế toán, 按时 thường kết hợp với 完成, 申报, 付款, 提交, 缴纳.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果工作需要,我会安排好时间,按时完成任务。
Rúguǒ gōngzuò xūyào, wǒ huì ānpái hǎo shíjiān, ànshí wánchéng rènwu.
Nếu công việc yêu cầu, tôi sẽ sắp xếp thời gian hợp lý và hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Ví dụ 2:
会计必须按时申报增值税。
Kuàijì bìxū ànshí shēnbào zēngzhíshuì.
Kế toán bắt buộc phải kê khai thuế giá trị gia tăng đúng hạn.
Ví dụ 3:
公司要按时支付员工工资。
Gōngsī yào ànshí zhīfù yuángōng gōngzī.
Công ty phải trả lương nhân viên đúng hạn.
Ví dụ 4:
请按时提交月末报表。
Qǐng ànshí tíjiāo yuèmò bàobiǎo.
Hãy nộp báo cáo cuối tháng đúng hạn.
Ví dụ 5:
客户没有按时支付货款。
Kèhù méiyǒu ànshí zhīfù huòkuǎn.
Khách hàng đã không thanh toán tiền hàng đúng hạn.
60. 提前…… — Trước thời hạn, làm trước
Cấu trúc:
主语 + 提前 + động từ。
Hoặc:
提前 + khoảng thời gian + động từ。
Cách dùng:
提前 biểu thị thực hiện một hành động sớm hơn thời điểm đã định.
Trong kế toán, cấu trúc này thường dùng với chuẩn bị hồ sơ, thông báo thời hạn, lập kế hoạch thanh toán và nhắc công nợ.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我会提前告诉他们每个月的交资料时间。
Wǒ huì tíqián gàosu tāmen měi ge yuè de jiāo zīliào shíjiān.
Tôi sẽ thông báo trước cho họ về thời hạn nộp hồ sơ hằng tháng.
Ví dụ 2:
我们要提前准备年度审计资料。
Wǒmen yào tíqián zhǔnbèi niándù shěnjì zīliào.
Chúng tôi phải chuẩn bị trước hồ sơ kiểm toán năm.
Ví dụ 3:
会计提前三天提醒客户付款。
Kuàijì tíqián sān tiān tíxǐng kèhù fùkuǎn.
Kế toán nhắc khách hàng thanh toán trước ba ngày.
Ví dụ 4:
财务部门已经提前完成了工资表。
Cáiwù bùmén yǐjīng tíqián wánchéng le gōngzībiǎo.
Bộ phận tài chính đã hoàn thành bảng lương trước thời hạn.
Ví dụ 5:
公司应该提前安排资金。
Gōngsī yīnggāi tíqián ānpái zījīn.
Công ty nên sắp xếp nguồn tiền trước.
TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG
61. 动词 + 完 — Làm xong, hoàn thành
Cấu trúc:
Động từ + 完 + tân ngữ。
Hoặc:
Động từ + 完 + tân ngữ + 以后……
Cách dùng:
完 là bổ ngữ kết quả, biểu thị một hành động đã được hoàn thành toàn bộ.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng với:
做完报表 — lập xong báo cáo
检查完凭证 — kiểm tra xong chứng từ
核对完数据 — đối chiếu xong số liệu
处理完业务 — xử lý xong nghiệp vụ
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
做完报表以后,你怎么检查数据?
Zuòwán bàobiǎo yǐhòu, nǐ zěnme jiǎnchá shùjù?
Sau khi lập xong báo cáo, bạn kiểm tra số liệu như thế nào?
Ví dụ 2:
检查完发票以后,我会登记进项税。
Jiǎncháwán fāpiào yǐhòu, wǒ huì dēngjì jìnxiàngshuì.
Sau khi kiểm tra xong hóa đơn, tôi sẽ ghi nhận thuế đầu vào.
Ví dụ 3:
会计已经核对完银行流水了。
Kuàijì yǐjīng héduìwán yínháng liúshuǐ le.
Kế toán đã đối chiếu xong sao kê ngân hàng rồi.
Ví dụ 4:
做完工资表以后,要请主管批准。
Zuòwán gōngzībiǎo yǐhòu, yào qǐng zhǔguǎn pīzhǔn.
Sau khi lập xong bảng lương phải trình người phụ trách phê duyệt.
Ví dụ 5:
处理完这笔业务以后,请保存所有资料。
Chǔlǐwán zhè bǐ yèwù yǐhòu, qǐng bǎocún suǒyǒu zīliào.
Sau khi xử lý xong nghiệp vụ này, hãy lưu toàn bộ hồ sơ.
62. 动词 + 好 — Làm xong và đạt trạng thái tốt
Cấu trúc:
Động từ + 好 + tân ngữ。
Cách dùng:
好 là bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đã hoàn thành và kết quả đạt trạng thái phù hợp, đầy đủ hoặc sẵn sàng.
So sánh:
做完强调“hoàn thành”.
做好强调“làm xong và làm tốt, chuẩn bị sẵn”.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
工资表做好以后,你还要检查什么?
Gōngzībiǎo zuòhǎo yǐhòu, nǐ hái yào jiǎnchá shénme?
Sau khi lập xong bảng lương, bạn còn phải kiểm tra những gì?
Ví dụ 2:
请把付款资料准备好。
Qǐng bǎ fùkuǎn zīliào zhǔnbèi hǎo.
Hãy chuẩn bị đầy đủ hồ sơ thanh toán.
Ví dụ 3:
我已经整理好本月的发票了。
Wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo běn yuè de fāpiào le.
Tôi đã sắp xếp xong hóa đơn của tháng này rồi.
Ví dụ 4:
对账单做好以后,要发给客户确认。
Duìzhàngdān zuòhǎo yǐhòu, yào fā gěi kèhù quèrèn.
Sau khi lập xong biên bản đối chiếu công nợ phải gửi cho khách hàng xác nhận.
Ví dụ 5:
请安排好月底结账的工作。
Qǐng ānpái hǎo yuèdǐ jiézhàng de gōngzuò.
Hãy sắp xếp tốt công việc khóa sổ cuối tháng.
63. 动词 + 到 — Đạt được, tìm thấy, nhận được
Cấu trúc:
Động từ + 到 + tân ngữ。
Cách dùng:
到 là bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đạt được kết quả mong muốn.
Các cụm thường gặp trong kế toán:
收到 — nhận được
找到 — tìm thấy
查到 — tra ra
看到 — nhìn thấy
达到 — đạt đến
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
这说明差额已经找到了。
Zhè shuōmíng chā’é yǐjīng zhǎodào le.
Điều này cho thấy đã tìm được nguyên nhân chênh lệch.
Ví dụ 2:
我们已经收到供应商的发票了。
Wǒmen yǐjīng shōudào gōngyìngshāng de fāpiào le.
Chúng tôi đã nhận được hóa đơn của nhà cung cấp rồi.
Ví dụ 3:
会计查到了重复付款的记录。
Kuàijì chádào le chóngfù fùkuǎn de jìlù.
Kế toán đã tra ra ghi nhận thanh toán trùng.
Ví dụ 4:
我在银行流水里找到了这笔收款。
Wǒ zài yínháng liúshuǐ lǐ zhǎodào le zhè bǐ shōukuǎn.
Tôi đã tìm thấy khoản thu này trong sao kê ngân hàng.
Ví dụ 5:
这台机器已经达到可以使用的状态。
Zhè tái jīqì yǐjīng dádào kěyǐ shǐyòng de zhuàngtài.
Máy này đã đạt trạng thái có thể sử dụng.
64. 动词 + 不到 — Không đạt được, không tìm thấy
Cấu trúc:
Động từ + 不到 + tân ngữ。
Cách dùng:
不到 là dạng phủ định khả năng của bổ ngữ 到, biểu thị không thể đạt được kết quả.
Trong kế toán thường dùng với:
找不到原因 — không tìm được nguyên nhân
查不到记录 — không tra được ghi nhận
收不到款 — không nhận được tiền
看不到数据 — không nhìn thấy số liệu
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果还是找不到原因,我会报告主管。
Rúguǒ háishi zhǎo bú dào yuányīn, wǒ huì bàogào zhǔguǎn.
Nếu vẫn không tìm được nguyên nhân, tôi sẽ báo cáo người phụ trách.
Ví dụ 2:
我在系统里查不到这张发票。
Wǒ zài xìtǒng lǐ chá bú dào zhè zhāng fāpiào.
Tôi không tra thấy hóa đơn này trong hệ thống.
Ví dụ 3:
公司还收不到客户的货款。
Gōngsī hái shōu bú dào kèhù de huòkuǎn.
Công ty vẫn chưa nhận được tiền hàng của khách hàng.
Ví dụ 4:
银行流水里看不到这笔转账。
Yínháng liúshuǐ lǐ kàn bú dào zhè bǐ zhuǎnzhàng.
Trong sao kê ngân hàng không thấy khoản chuyển tiền này.
Ví dụ 5:
如果找不到原始凭证,暂时不能入账。
Rúguǒ zhǎo bú dào yuánshǐ píngzhèng, zànshí bù néng rùzhàng.
Nếu không tìm được chứng từ gốc thì tạm thời chưa thể ghi sổ.
65. 动词 + 错 — Làm sai
Cấu trúc:
Động từ + 错 + tân ngữ。
Cách dùng:
错 là bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động được thực hiện sai.
Các cụm thường dùng:
做错账 — hạch toán sai
转错账户 — chuyển nhầm tài khoản
算错金额 — tính sai số tiền
记错科目 — ghi sai tài khoản
放错位置 — đặt nhầm vị trí
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果你发现自己做错了一笔账,你会怎么办?
Rúguǒ nǐ fāxiàn zìjǐ zuòcuò le yì bǐ zhàng, nǐ huì zěnme bàn?
Nếu bạn phát hiện mình đã hạch toán sai một nghiệp vụ thì sẽ làm thế nào?
Ví dụ 2:
客户把钱转错账户了。
Kèhù bǎ qián zhuǎncuò zhànghù le.
Khách hàng đã chuyển tiền nhầm tài khoản.
Ví dụ 3:
会计算错了进项税金额。
Kuàijì suàncuò le jìnxiàngshuì jīn’é.
Kế toán đã tính sai số tiền thuế đầu vào.
Ví dụ 4:
这笔费用记错会计科目了。
Zhè bǐ fèiyòng jìcuò kuàijì kēmù le.
Khoản chi phí này đã được ghi sai tài khoản kế toán.
Ví dụ 5:
仓库人员把材料放错位置了。
Cāngkù rényuán bǎ cáiliào fàngcuò wèizhi le.
Nhân viên kho đã đặt nguyên vật liệu nhầm vị trí.
66. 动词 + 下来 — Ghi lại, khấu trừ lại, giữ lại
Cấu trúc:
Động từ + 下来。
Hoặc:
把 + tân ngữ + động từ + 下来。
Cách dùng:
下来 là bổ ngữ xu hướng mở rộng, ngoài nghĩa chuyển động xuống còn có thể biểu thị:
Ghi lại để lưu giữ.
Giữ lại.
Khấu trừ lại.
Ổn định một trạng thái.
Trong nghiệp vụ kế toán thường gặp:
记下来 — ghi lại
扣下来 — khấu trừ lại
保存下来 — lưu giữ lại
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我会认真听,也会把重要的内容记下来。
Wǒ huì rènzhēn tīng, yě huì bǎ zhòngyào de nèiróng jì xiàlái.
Tôi sẽ chăm chú lắng nghe và ghi lại những nội dung quan trọng.
Ví dụ 2:
请把客户确认的余额记下来。
Qǐng bǎ kèhù quèrèn de yú’é jì xiàlái.
Hãy ghi lại số dư mà khách hàng đã xác nhận.
Ví dụ 3:
公司要把个人所得税扣下来。
Gōngsī yào bǎ gèrén suǒdéshuì kòu xiàlái.
Công ty phải khấu trừ lại thuế thu nhập cá nhân.
Ví dụ 4:
请把盘点结果保存下来。
Qǐng bǎ pándiǎn jiéguǒ bǎocún xiàlái.
Hãy lưu lại kết quả kiểm kê.
Ví dụ 5:
会计把所有异常数据记录下来了。
Kuàijì bǎ suǒyǒu yìcháng shùjù jìlù xiàlái le.
Kế toán đã ghi lại toàn bộ số liệu bất thường.
67. 动词 + 回来 — Trở về, thu hồi lại
Cấu trúc:
Động từ + 回来。
Cách dùng:
回来 là bổ ngữ xu hướng, biểu thị chuyển động trở về phía người nói hoặc trở về trạng thái ban đầu.
Trong kế toán thường dùng với:
收回来 — thu hồi lại
退回来 — trả lại
拿回来 — mang về
交回来 — nộp lại
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
出差回来以后,他交回了发票和单据。
Chūchāi huílái yǐhòu, tā jiāohuí le fāpiào hé dānjù.
Sau khi đi công tác về, anh ấy đã nộp lại hóa đơn và chứng từ.
Ví dụ 2:
会计要尽快把客户欠款收回来。
Kuàijì yào jǐnkuài bǎ kèhù qiànkuǎn shōu huílái.
Kế toán phải nhanh chóng thu hồi khoản nợ của khách hàng.
Ví dụ 3:
不合格的发票已经退回来了。
Bù hégé de fāpiào yǐjīng tuì huílái le.
Hóa đơn không hợp lệ đã được trả lại.
Ví dụ 4:
请把银行回单拿回来。
Qǐng bǎ yínháng huídān ná huílái.
Hãy mang giấy báo ngân hàng về.
Ví dụ 5:
员工必须把剩余的暂借款交回来。
Yuángōng bìxū bǎ shèngyú de zànjièkuǎn jiāo huílái.
Nhân viên bắt buộc phải hoàn lại khoản tạm ứng còn thừa.
68. 动词 + 回去 — Trở lại, trả về nơi cũ
Cấu trúc:
Động từ + 回去。
Cách dùng:
回去 biểu thị hành động quay trở về nơi ban đầu hoặc đưa một đối tượng trở lại vị trí cũ.
Trong công việc kế toán thường dùng khi trả hồ sơ, chứng từ hoặc yêu cầu bộ phận liên quan làm lại.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
回去的路上注意安全。
Huíqu de lùshang zhùyì ānquán.
Trên đường về hãy chú ý an toàn.
Ví dụ 2:
这张发票有问题,要退回去修改。
Zhè zhāng fāpiào yǒu wèntí, yào tuì huíqu xiūgǎi.
Hóa đơn này có vấn đề, phải trả lại để sửa.
Ví dụ 3:
请把不完整的付款申请送回去。
Qǐng bǎ bù wánzhěng de fùkuǎn shēnqǐng sòng huíqu.
Hãy gửi trả lại đề nghị thanh toán chưa đầy đủ.
Ví dụ 4:
这份合同要交回去重新盖章。
Zhè fèn hétóng yào jiāo huíqu chóngxīn gàizhāng.
Hợp đồng này phải trả lại để đóng dấu lại.
Ví dụ 5:
如果资料不合格,会计会退回去。
Rúguǒ zīliào bù hégé, kuàijì huì tuì huíqu.
Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, kế toán sẽ trả lại.
69. 一共…… — Tổng cộng
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 一共 + động từ hoặc số lượng。
Hoặc:
一共是 + số lượng。
Cách dùng:
一共 dùng để biểu thị tổng số lượng, tổng số tiền hoặc tổng thời gian.
Đây là cấu trúc rất thường gặp trong tính toán kế toán.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
三百二十万加四百五十万,再加一百八十万,一共是九百五十万越南盾。
Sānbǎi èrshí wàn jiā sìbǎi wǔshí wàn, zài jiā yībǎi bāshí wàn, yígòng shì jiǔbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
3.200.000 cộng 4.500.000 rồi cộng 1.800.000, tổng cộng là 9.500.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
这三张发票一共是一亿越南盾。
Zhè sān zhāng fāpiào yígòng shì yí yì Yuènán dùn.
Ba hóa đơn này có tổng giá trị là 100.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
公司这个月一共支付了五笔款。
Gōngsī zhège yuè yígòng zhīfù le wǔ bǐ kuǎn.
Tháng này công ty đã thanh toán tổng cộng năm khoản.
Ví dụ 4:
生产部门一共承担三千八百七十万越南盾。
Shēngchǎn bùmén yígòng chéngdān sānqiān bābǎi qīshí wàn Yuènán dùn.
Bộ phận sản xuất chịu tổng cộng 38.700.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 5:
五年一共是六十个月。
Wǔ nián yígòng shì liùshí ge yuè.
Năm năm tổng cộng là 60 tháng.
70. 其中…… — Trong đó
Cấu trúc:
Tổng thể, 其中 + bộ phận hoặc nội dung chi tiết。
Cách dùng:
其中 dùng để tách một hoặc nhiều thành phần từ một tổng thể đã được đề cập trước đó.
Trong kế toán thường dùng khi phân tích cơ cấu thuế, chi phí, doanh thu, lương hoặc bảo hiểm.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
其中社会保险是百分之八,医疗保险是百分之一点五,失业保险是百分之一。
Qízhōng shèhuì bǎoxiǎn shì bǎifēnzhī bā, yīliáo bǎoxiǎn shì bǎifēnzhī yī diǎn wǔ, shīyè bǎoxiǎn shì bǎifēnzhī yī.
Trong đó, bảo hiểm xã hội là 8%, bảo hiểm y tế là 1,5% và bảo hiểm thất nghiệp là 1%.
Ví dụ 2:
本月总费用是一亿元,其中销售费用是六千万元。
Běn yuè zǒng fèiyòng shì yí yì yuán, qízhōng xiāoshòu fèiyòng shì liùqiān wàn yuán.
Tổng chi phí tháng này là 100 triệu, trong đó chi phí bán hàng là 60 triệu.
Ví dụ 3:
公司有五个银行账户,其中两个账户是外币账户。
Gōngsī yǒu wǔ ge yínháng zhànghù, qízhōng liǎng ge zhànghù shì wàibì zhànghù.
Công ty có năm tài khoản ngân hàng, trong đó hai tài khoản là tài khoản ngoại tệ.
Ví dụ 4:
库存差异是八公斤,其中三公斤由仓库人员赔偿。
Kùcún chāyì shì bā gōngjīn, qízhōng sān gōngjīn yóu cāngkù rényuán péicháng.
Chênh lệch tồn kho là 8 kilôgam, trong đó 3 kilôgam do nhân viên kho bồi thường.
Ví dụ 5:
本月收入包括三项,其中销售收入最高。
Běn yuè shōurù bāokuò sān xiàng, qízhōng xiāoshòu shōurù zuì gāo.
Doanh thu tháng này gồm ba khoản, trong đó doanh thu bán hàng cao nhất.
71. 百分之…… — Phần trăm
Cấu trúc:
百分之 + số。
Cách đọc:
10% = 百分之十
21,5% = 百分之二十一点五
Cách dùng:
Trong tiếng Trung, khi đọc tỷ lệ phần trăm, 百分之 đứng trước con số.
Trật tự này ngược với cách viết ký hiệu phần trăm.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
增值税率是百分之十。
Zēngzhíshuì lǜ shì bǎifēnzhī shí.
Thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%.
Ví dụ 2:
企业所得税率是百分之二十。
Qǐyè suǒdéshuì lǜ shì bǎifēnzhī èrshí.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Ví dụ 3:
客户已经支付了百分之三十。
Kèhù yǐjīng zhīfù le bǎifēnzhī sānshí.
Khách hàng đã thanh toán 30%.
Ví dụ 4:
生产部门使用了百分之七十的电量。
Shēngchǎn bùmén shǐyòng le bǎifēnzhī qīshí de diànliàng.
Bộ phận sản xuất đã sử dụng 70% lượng điện.
Ví dụ 5:
本月销售收入增长了百分之五。
Běn yuè xiāoshòu shōurù zēngzhǎng le bǎifēnzhī wǔ.
Doanh thu bán hàng tháng này tăng 5%.
72. 数量 + 乘以 + 数量 — Phép nhân
Cấu trúc:
Số thứ nhất + 乘以 + số thứ hai,结果是……
Cách dùng:
乘以 có nghĩa là “nhân với”.
Cấu trúc này được dùng để tính thành tiền, thuế, giá vốn, tiền lương, tỷ lệ bảo hiểm hoặc khấu hao.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
一百瓶乘以八万五千越南盾,金额是八百五十万越南盾。
Yìbǎi píng chéngyǐ bā wàn wǔqiān Yuènán dùn, jīn’é shì bābǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
100 chai nhân với 85.000 Việt Nam đồng, thành tiền là 8.500.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
三亿三千万乘以百分之十点五,结果是三千四百六十五万越南盾。
Sān yì sānqiān wàn chéngyǐ bǎifēnzhī shí diǎn wǔ, jiéguǒ shì sānqiān sìbǎi liùshíwǔ wàn Yuènán dùn.
330.000.000 nhân với 10,5%, kết quả là 34.650.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
五十件乘以十八万越南盾,金额是九百万越南盾。
Wǔshí jiàn chéngyǐ shíbā wàn Yuènán dùn, jīn’é shì jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
50 sản phẩm nhân với 180.000 Việt Nam đồng, thành tiền là 9.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 4:
八公斤乘以八万越南盾,价值是六十四万越南盾。
Bā gōngjīn chéngyǐ bā wàn Yuènán dùn, jiàzhí shì liùshísì wàn Yuènán dùn.
8 kilôgam nhân với 80.000 Việt Nam đồng, giá trị là 640.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 5:
销售收入乘以税率就是销项税。
Xiāoshòu shōurù chéngyǐ shuìlǜ jiùshì xiāoxiàngshuì.
Doanh thu bán hàng nhân với thuế suất chính là thuế đầu ra.
73. 数量 + 除以 + 数量 — Phép chia
Cấu trúc:
Số thứ nhất + 除以 + số thứ hai,结果是……
Cách dùng:
除以 có nghĩa là “chia cho”.
Trong kế toán thường dùng để tính mức phân bổ bình quân, khấu hao tháng, đơn giá hoặc chi phí bình quân.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
一亿二千万除以六,每个月分摊二千万越南盾。
Yí yì èrqiān wàn chúyǐ liù, měi ge yuè fēntān èrqiān wàn Yuènán dùn.
120.000.000 chia cho 6, mỗi tháng phân bổ 20.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
六亿五千万除以六十,每个月的折旧大约是一千零八十三万越南盾。
Liù yì wǔqiān wàn chúyǐ liùshí, měi ge yuè de zhéjiù dàyuē shì yìqiān líng bāshísān wàn Yuènán dùn.
650.000.000 chia cho 60, khấu hao mỗi tháng khoảng 10.830.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
九千万元除以二十四,每月分摊三百七十五万元。
Jiǔqiān wàn yuán chúyǐ èrshísì, měi yuè fēntān sānbǎi qīshíwǔ wàn yuán.
90 triệu chia cho 24, mỗi tháng phân bổ 3,75 triệu.
Ví dụ 4:
总成本除以产品数量,就是单位成本。
Zǒng chéngběn chúyǐ chǎnpǐn shùliàng, jiùshì dānwèi chéngběn.
Tổng chi phí chia cho số lượng sản phẩm chính là giá thành đơn vị.
Ví dụ 5:
年度租金除以十二,就是每月租金。
Niándù zūjīn chúyǐ shí’èr, jiùshì měi yuè zūjīn.
Tiền thuê cả năm chia cho 12 chính là tiền thuê mỗi tháng.
74. 加……再加…… — Cộng… rồi cộng thêm…
Cấu trúc:
A + 加 + B,再加 + C,结果是……
Cách dùng:
加 có nghĩa là “cộng”.
再加 biểu thị tiếp tục cộng thêm một khoản nữa.
Cấu trúc này thường dùng khi cộng nhiều khoản chi phí, doanh thu hoặc thuế.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
一千八百五十万加三千二百万,加二千六百八十万,加八百四十万,再加一千四百三十万。
Yìqiān bābǎi wǔshí wàn jiā sānqiān èrbǎi wàn, jiā èrqiān liùbǎi bāshí wàn, jiā bābǎi sìshí wàn, zài jiā yìqiān sìbǎi sānshí wàn.
18.500.000 cộng 32.000.000, cộng 26.800.000, cộng 8.400.000 rồi cộng thêm 14.300.000.
Ví dụ 2:
机器价格加运输费,再加安装费,就是固定资产原价。
Jīqì jiàgé jiā yùnshūfèi, zài jiā ānzhuāngfèi, jiùshì gùdìng zīchǎn yuánjià.
Giá máy cộng chi phí vận chuyển rồi cộng thêm chi phí lắp đặt chính là nguyên giá tài sản cố định.
Ví dụ 3:
销售收入加销项税,就是含税总额。
Xiāoshòu shōurù jiā xiāoxiàngshuì, jiùshì hánshuì zǒng’é.
Doanh thu bán hàng cộng thuế đầu ra chính là tổng giá thanh toán.
Ví dụ 4:
基本工资加奖金,再加补贴,就是应付工资。
Jīběn gōngzī jiā jiǎngjīn, zài jiā bǔtiē, jiùshì yìngfù gōngzī.
Lương cơ bản cộng tiền thưởng rồi cộng thêm phụ cấp chính là tiền lương phải trả.
Ví dụ 5:
电费加水费,再加网络费,一共是一千万元。
Diànfèi jiā shuǐfèi, zài jiā wǎngluòfèi, yígòng shì yìqiān wàn yuán.
Tiền điện cộng tiền nước rồi cộng thêm phí internet, tổng cộng là 10 triệu.
75. 减去……以后…… — Sau khi trừ…
Cấu trúc:
A + 减去 + B,结果是 C。
Hoặc:
减去 + số tiền + 以后,剩下……
Cách dùng:
减去 có nghĩa là “trừ đi”.
Cấu trúc này thường được dùng để tính số dư công nợ, lợi nhuận, lương thực nhận, số tiền còn lại hoặc giá trị sau điều chỉnh.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
减去退货金额九百九十万越南盾以后,客户还欠二亿六千七百三十万越南盾。
Jiǎnqù tuìhuò jīn’é jiǔbǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn yǐhòu, kèhù hái qiàn èr yì liùqiān qībǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Sau khi trừ giá trị hàng trả lại 9.900.000 Việt Nam đồng, khách hàng còn nợ 267.300.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
工资总额减去保险和个人所得税,就是实发工资。
Gōngzī zǒng’é jiǎnqù bǎoxiǎn hé gèrén suǒdéshuì, jiùshì shífā gōngzī.
Tổng tiền lương trừ bảo hiểm và thuế thu nhập cá nhân chính là lương thực nhận.
Ví dụ 3:
销售收入减去销售成本,就是毛利润。
Xiāoshòu shōurù jiǎnqù xiāoshòu chéngběn, jiùshì máolìrùn.
Doanh thu bán hàng trừ giá vốn hàng bán chính là lợi nhuận gộp.
Ví dụ 4:
账面余额减去银行手续费,调整后的余额是八亿元。
Zhàngmiàn yú’é jiǎnqù yínháng shǒuxùfèi, tiáozhěng hòu de yú’é shì bā yì yuán.
Số dư sổ sách trừ phí ngân hàng, số dư sau điều chỉnh là 800 triệu.
Ví dụ 5:
预付款减去本月分摊金额,就是期末余额。
Yùfùkuǎn jiǎnqù běn yuè fēntān jīn’é, jiùshì qīmò yú’é.
Khoản trả trước trừ số tiền phân bổ tháng này chính là số dư cuối kỳ.
TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG
76. 大约…… — Khoảng, xấp xỉ
Cấu trúc:
主语 + 大约 + số lượng。
Hoặc:
大约 + động từ hoặc số lượng。
Cách dùng:
大约 dùng để biểu thị một con số, thời gian hoặc tỷ lệ gần đúng, không hoàn toàn chính xác.
Trong kế toán, 大约 thường được dùng khi:
Ước tính khấu hao.
Ước tính chi phí.
Ước tính thời gian hoàn thành.
Trình bày một số tiền làm tròn.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
六亿五千万除以六十,每个月的折旧大约是一千零八十三万三千三百三十三越南盾。
Liù yì wǔqiān wàn chúyǐ liùshí, měi ge yuè de zhéjiù dàyuē shì yìqiān líng bāshísān wàn sānqiān sānbǎi sānshísān Yuènán dùn.
650.000.000 chia cho 60, khấu hao mỗi tháng khoảng 10.833.333 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
这批材料的价值大约是一亿元。
Zhè pī cáiliào de jiàzhí dàyuē shì yí yì yuán.
Giá trị của lô nguyên vật liệu này khoảng 100 triệu.
Ví dụ 3:
月底结账大约需要三天时间。
Yuèdǐ jiézhàng dàyuē xūyào sān tiān shíjiān.
Việc khóa sổ cuối tháng cần khoảng ba ngày.
Ví dụ 4:
本月销售费用大约占总收入的百分之十。
Běn yuè xiāoshòu fèiyòng dàyuē zhàn zǒng shōurù de bǎifēnzhī shí.
Chi phí bán hàng tháng này chiếm khoảng 10% tổng doanh thu.
Ví dụ 5:
这笔差额大约是五十万越南盾。
Zhè bǐ chā’é dàyuē shì wǔshí wàn Yuènán dùn.
Khoản chênh lệch này khoảng 500.000 Việt Nam đồng.
77. 正好…… — Vừa đúng, vừa khớp
Cấu trúc:
主语 + 正好 + động từ hoặc số lượng。
Hoặc:
A + 加/减 + B,正好是 C。
Cách dùng:
正好 biểu thị kết quả vừa đúng với con số, thời điểm hoặc điều kiện mong muốn.
Trong kế toán, 正好 thường dùng khi số liệu khớp chính xác.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
十四亿二千万加十五亿八千万,正好是三十亿越南盾。
Shísì yì èrqiān wàn jiā shíwǔ yì bāqiān wàn, zhènghǎo shì sānshí yì Yuènán dùn.
1.420.000.000 cộng 1.580.000.000 vừa đúng bằng 3.000.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
未税总额正好是一亿越南盾。
Wèishuì zǒng’é zhènghǎo shì yí yì Yuènán dùn.
Tổng giá trị chưa thuế vừa đúng là 100.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
借方金额和贷方金额正好相等。
Jièfāng jīn’é hé dàifāng jīn’é zhènghǎo xiāngděng.
Số tiền bên Nợ và bên Có vừa đúng bằng nhau.
Ví dụ 4:
客户今天付款,正好没有超过期限。
Kèhù jīntiān fùkuǎn, zhènghǎo méiyǒu chāoguò qīxiàn.
Khách hàng thanh toán hôm nay, vừa đúng không vượt quá thời hạn.
Ví dụ 5:
调整后的余额正好和银行对账单一致。
Tiáozhěng hòu de yú’é zhènghǎo hé yínháng duìzhàngdān yízhì.
Số dư sau điều chỉnh vừa đúng khớp với sao kê ngân hàng.
78. 只…… — Chỉ
Cấu trúc:
主语 + 只 + động từ hoặc số lượng。
Cách dùng:
只 dùng để giới hạn phạm vi, số lượng hoặc hành động.
Trong kế toán, 只 thường dùng để nhấn mạnh số tiền, tỷ lệ hoặc phạm vi xử lý còn hạn chế.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
客户已经收到货物和发票,但是只支付了百分之三十。
Kèhù yǐjīng shōudào huòwù hé fāpiào, dànshì zhǐ zhīfù le bǎifēnzhī sānshí.
Khách hàng đã nhận hàng hóa và hóa đơn nhưng chỉ thanh toán 30%.
Ví dụ 2:
公司这个月只收到两笔货款。
Gōngsī zhège yuè zhǐ shōudào liǎng bǐ huòkuǎn.
Tháng này công ty chỉ nhận được hai khoản tiền hàng.
Ví dụ 3:
这张发票只缺一个签字。
Zhè zhāng fāpiào zhǐ quē yí ge qiānzì.
Hóa đơn này chỉ thiếu một chữ ký.
Ví dụ 4:
这项费用只能记入管理费用。
Zhè xiàng fèiyòng zhǐ néng jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Khoản chi phí này chỉ có thể ghi vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
Ví dụ 5:
客户只确认了部分欠款。
Kèhù zhǐ quèrèn le bùfen qiànkuǎn.
Khách hàng chỉ xác nhận một phần khoản nợ.
79. 都…… — Đều, tất cả đều
Cấu trúc:
Chủ ngữ số nhiều + 都 + động từ hoặc tính từ。
Cách dùng:
都 biểu thị toàn bộ các đối tượng trong phạm vi đã nêu đều có cùng hành động hoặc trạng thái.
Trong kế toán, 都 thường dùng để tổng quát hóa nhiều tài khoản, chứng từ, giao dịch hoặc bộ phận.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
这些服务都已经完成。
Zhèxiē fúwù dōu yǐjīng wánchéng.
Các dịch vụ này đều đã hoàn thành.
Ví dụ 2:
所有发票都要经过检查。
Suǒyǒu fāpiào dōu yào jīngguò jiǎnchá.
Tất cả hóa đơn đều phải được kiểm tra.
Ví dụ 3:
这三笔费用都记入销售费用。
Zhè sān bǐ fèiyòng dōu jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Ba khoản chi phí này đều được ghi vào chi phí bán hàng.
Ví dụ 4:
每个账户的余额都要核对。
Měi ge zhànghù de yú’é dōu yào héduì.
Số dư của mỗi tài khoản đều phải được đối chiếu.
Ví dụ 5:
采购、销售和仓库部门都要提供资料。
Cǎigòu, xiāoshòu hé cāngkù bùmén dōu yào tígōng zīliào.
Bộ phận thu mua, bán hàng và kho đều phải cung cấp hồ sơ.
80. 所有…… — Tất cả
Cấu trúc:
所有 + danh từ。
Cách dùng:
所有 đứng trước danh từ để biểu thị toàn bộ các đối tượng thuộc một phạm vi.
所有 thường đi cùng 都.
Cấu trúc phổ biến:
所有 + danh từ + 都 + động từ。
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我先检查这个月的所有会计凭证。
Wǒ xiān jiǎnchá zhège yuè de suǒyǒu kuàijì píngzhèng.
Trước tiên tôi kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán của tháng này.
Ví dụ 2:
所有付款都必须经过批准。
Suǒyǒu fùkuǎn dōu bìxū jīngguò pīzhǔn.
Tất cả các khoản thanh toán đều bắt buộc phải được phê duyệt.
Ví dụ 3:
请保存所有原始凭证。
Qǐng bǎocún suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng.
Hãy lưu toàn bộ chứng từ gốc.
Ví dụ 4:
所有账户的余额都要结转。
Suǒyǒu zhànghù de yú’é dōu yào jiézhuǎn.
Số dư của tất cả tài khoản đều phải được kết chuyển.
Ví dụ 5:
主管要检查所有异常数据。
Zhǔguǎn yào jiǎnchá suǒyǒu yìcháng shùjù.
Người phụ trách phải kiểm tra toàn bộ số liệu bất thường.
81. 各种…… — Các loại
Cấu trúc:
各种 + danh từ。
Cách dùng:
各种 biểu thị nhiều loại khác nhau trong cùng một nhóm.
Trong kế toán thường dùng với:
各种费用 — các loại chi phí
各种税金 — các loại thuế
各种凭证 — các loại chứng từ
各种报表 — các loại báo cáo
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
最后,我结转收入、销售成本和各种费用。
Zuìhòu, wǒ jiézhuǎn shōurù, xiāoshòu chéngběn hé gèzhǒng fèiyòng.
Cuối cùng, tôi kết chuyển doanh thu, giá vốn hàng bán và các loại chi phí.
Ví dụ 2:
公司需要申报各种税金。
Gōngsī xūyào shēnbào gèzhǒng shuìjīn.
Công ty cần kê khai các loại thuế.
Ví dụ 3:
会计要管理各种原始凭证。
Kuàijì yào guǎnlǐ gèzhǒng yuánshǐ píngzhèng.
Kế toán phải quản lý các loại chứng từ gốc.
Ví dụ 4:
月底需要检查各种费用的余额。
Yuèdǐ xūyào jiǎnchá gèzhǒng fèiyòng de yú’é.
Cuối tháng cần kiểm tra số dư của các loại chi phí.
Ví dụ 5:
财务部门要编制各种内部报表。
Cáiwù bùmén yào biānzhì gèzhǒng nèibù bàobiǎo.
Bộ phận tài chính phải lập các loại báo cáo nội bộ.
82. 等…… — Vân vân, các loại như
Cấu trúc:
A、B、C 等 + danh từ。
Hoặc:
A、B、C 等。
Cách dùng:
等 được đặt sau một danh sách để biểu thị còn có những đối tượng khác cùng loại chưa được liệt kê hết.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
他继续提出工资、保险、生产费用、固定资产、库存、税务和财务报表等方面的问题。
Tā jìxù tíchū gōngzī, bǎoxiǎn, shēngchǎn fèiyòng, gùdìng zīchǎn, kùcún, shuìwù hé cáiwù bàobiǎo děng fāngmiàn de wèntí.
Ông tiếp tục đưa ra các câu hỏi về tiền lương, bảo hiểm, chi phí sản xuất, tài sản cố định, hàng tồn kho, thuế, báo cáo tài chính và các lĩnh vực khác.
Ví dụ 2:
会计要检查发票、合同、送货单等资料。
Kuàijì yào jiǎnchá fāpiào, hétóng, sònghuòdān děng zīliào.
Kế toán phải kiểm tra các tài liệu như hóa đơn, hợp đồng, phiếu giao hàng.
Ví dụ 3:
公司需要申报增值税、企业所得税等税种。
Gōngsī xūyào shēnbào zēngzhíshuì, qǐyè suǒdéshuì děng shuìzhǒng.
Công ty cần kê khai các loại thuế như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp.
Ví dụ 4:
月底要核对现金、银行存款、应收账款等账户。
Yuèdǐ yào héduì xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, yìngshōu zhàngkuǎn děng zhànghù.
Cuối tháng phải đối chiếu các tài khoản như tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ phải thu.
Ví dụ 5:
审计人员会检查凭证、账簿、报表等文件。
Shěnjì rényuán huì jiǎnchá píngzhèng, zhàngbù, bàobiǎo děng wénjiàn.
Kiểm toán viên sẽ kiểm tra các tài liệu như chứng từ, sổ sách, báo cáo.
83. 作为…… — Với tư cách là, xem như
Cấu trúc:
把 + đối tượng + 作为 + danh từ + động từ。
Hoặc:
主语 + 作为 + thân phận hoặc công dụng。
Cách dùng:
作为 có hai cách dùng chính:
Biểu thị vai trò hoặc tư cách.
Biểu thị cách phân loại hoặc cách quản lý một đối tượng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司决定把这些办公椅作为工具用具管理。
Gōngsī juédìng bǎ zhèxiē bàngōngyǐ zuòwéi gōngjù yòngjù guǎnlǐ.
Công ty quyết định quản lý những chiếc ghế văn phòng này như công cụ dụng cụ.
Ví dụ 2:
这台设备作为固定资产管理。
Zhè tái shèbèi zuòwéi gùdìng zīchǎn guǎnlǐ.
Thiết bị này được quản lý như tài sản cố định.
Ví dụ 3:
这笔款作为员工暂借款处理。
Zhè bǐ kuǎn zuòwéi yuángōng zànjièkuǎn chǔlǐ.
Khoản tiền này được xử lý như khoản tạm ứng cho nhân viên.
Ví dụ 4:
作为总账会计,她要负责月末结账。
Zuòwéi zǒngzhàng kuàijì, tā yào fùzé yuèdǐ jiézhàng.
Với tư cách là kế toán tổng hợp, cô ấy phải phụ trách khóa sổ cuối tháng.
Ví dụ 5:
这份合同可以作为付款依据。
Zhè fèn hétóng kěyǐ zuòwéi fùkuǎn yījù.
Hợp đồng này có thể được dùng làm căn cứ thanh toán.
84. 用于…… — Được dùng cho
Cấu trúc:
主语 + 用于 + danh từ hoặc động từ。
Cách dùng:
用于 biểu thị mục đích sử dụng của tài sản, khoản tiền hoặc chi phí.
用于 mang sắc thái trang trọng hơn 用来.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
这台机器用于生产。
Zhè tái jīqì yòngyú shēngchǎn.
Máy này được sử dụng cho sản xuất.
Ví dụ 2:
这笔贷款用于补充经营资金。
Zhè bǐ dàikuǎn yòngyú bǔchōng jīngyíng zījīn.
Khoản vay này được dùng để bổ sung vốn kinh doanh.
Ví dụ 3:
办公设备用于行政管理。
Bàngōng shèbèi yòngyú xíngzhèng guǎnlǐ.
Thiết bị văn phòng được dùng cho công tác quản lý hành chính.
Ví dụ 4:
这笔费用用于推广新产品。
Zhè bǐ fèiyòng yòngyú tuīguǎng xīn chǎnpǐn.
Khoản chi phí này được dùng để quảng bá sản phẩm mới.
Ví dụ 5:
这套系统用于管理应收账款。
Zhè tào xìtǒng yòngyú guǎnlǐ yìngshōu zhàngkuǎn.
Hệ thống này được dùng để quản lý công nợ phải thu.
85. 在……内…… — Trong vòng
Cấu trúc:
在 + khoảng thời gian hoặc phạm vi + 内 + động từ。
Cách dùng:
在……内 biểu thị một hành động phải hoàn thành trong một khoảng thời gian hoặc phạm vi nhất định.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司决定在二十四个月内分摊这些办公椅的费用。
Gōngsī juédìng zài èrshísì ge yuè nèi fēntān zhèxiē bàngōngyǐ de fèiyòng.
Công ty quyết định phân bổ chi phí của những chiếc ghế văn phòng này trong vòng 24 tháng.
Ví dụ 2:
客户要在三十天内支付剩余货款。
Kèhù yào zài sānshí tiān nèi zhīfù shèngyú huòkuǎn.
Khách hàng phải thanh toán số tiền hàng còn lại trong vòng 30 ngày.
Ví dụ 3:
会计要在月底前完成所有分录。
Kuàijì yào zài yuèdǐ qián wánchéng suǒyǒu fēnlù.
Kế toán phải hoàn thành toàn bộ bút toán trước cuối tháng.
Ví dụ 4:
公司必须在规定时间内申报税款。
Gōngsī bìxū zài guīdìng shíjiān nèi shēnbào shuìkuǎn.
Công ty bắt buộc phải kê khai thuế trong thời hạn quy định.
Ví dụ 5:
请在三个工作日内提供发票。
Qǐng zài sān ge gōngzuòrì nèi tígōng fāpiào.
Hãy cung cấp hóa đơn trong vòng ba ngày làm việc.
86. 由……承担 — Do… chịu
Cấu trúc:
费用/责任 + 由 + người hoặc bộ phận + 承担。
Cách dùng:
由 biểu thị chủ thể thực hiện hành động trong câu bị động hoặc câu phân công trách nhiệm.
承担 có nghĩa là chịu trách nhiệm hoặc chịu chi phí.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
在这个练习中,我们假设员工要承担百分之十点五的保险。
Zài zhège liànxí zhōng, wǒmen jiǎshè yuángōng yào chéngdān bǎifēnzhī shí diǎn wǔ de bǎoxiǎn.
Trong bài tập này, chúng ta giả sử người lao động phải chịu 10,5% tiền bảo hiểm.
Ví dụ 2:
这笔运输费由采购部门承担。
Zhè bǐ yùnshūfèi yóu cǎigòu bùmén chéngdān.
Khoản chi phí vận chuyển này do bộ phận thu mua chịu.
Ví dụ 3:
库存损失由责任人承担。
Kùcún sǔnshī yóu zérènrén chéngdān.
Tổn thất hàng tồn kho do người chịu trách nhiệm gánh chịu.
Ví dụ 4:
销售人员的保险费用由销售部门承担。
Xiāoshòu rényuán de bǎoxiǎn fèiyòng yóu xiāoshòu bùmén chéngdān.
Chi phí bảo hiểm của nhân viên bán hàng do bộ phận bán hàng chịu.
Ví dụ 5:
银行手续费由公司承担。
Yínháng shǒuxùfèi yóu gōngsī chéngdān.
Phí ngân hàng do công ty chịu.
87. 由……负责 — Do… phụ trách
Cấu trúc:
工作/事项 + 由 + người hoặc bộ phận + 负责。
Cách dùng:
由……负责 dùng để phân công người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện một công việc.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
阮明武老板负责面试她。
Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn fùzé miànshì tā.
Sếp Nguyễn Minh Vũ phụ trách phỏng vấn cô ấy.
Ví dụ 2:
月末结账由总账会计负责。
Yuèdǐ jiézhàng yóu zǒngzhàng kuàijì fùzé.
Việc khóa sổ cuối tháng do kế toán tổng hợp phụ trách.
Ví dụ 3:
发票管理由税务会计负责。
Fāpiào guǎnlǐ yóu shuìwù kuàijì fùzé.
Việc quản lý hóa đơn do kế toán thuế phụ trách.
Ví dụ 4:
库存盘点由仓库和会计部门共同负责。
Kùcún pándiǎn yóu cāngkù hé kuàijì bùmén gòngtóng fùzé.
Việc kiểm kê hàng tồn kho do bộ phận kho và kế toán cùng phụ trách.
Ví dụ 5:
工资计算由薪酬会计负责。
Gōngzī jìsuàn yóu xīnchóu kuàijì fùzé.
Việc tính lương do kế toán tiền lương phụ trách.
88. 向……提供…… — Cung cấp cho
Cấu trúc:
主语 + 向 + người hoặc cơ quan + 提供 + tài liệu hoặc thông tin。
Cách dùng:
向 biểu thị hướng của hành động.
Cấu trúc này thường dùng khi cung cấp hồ sơ cho cơ quan thuế, kiểm toán, khách hàng hoặc quản lý.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
如果税务机关要求公司提供资料,你会怎么做?
Rúguǒ shuìwù jīguān yāoqiú gōngsī tígōng zīliào, nǐ huì zěnme zuò?
Nếu cơ quan thuế yêu cầu công ty cung cấp tài liệu, bạn sẽ làm thế nào?
Ví dụ 2:
公司要向税务机关提供会计账簿。
Gōngsī yào xiàng shuìwù jīguān tígōng kuàijì zhàngbù.
Công ty phải cung cấp sổ kế toán cho cơ quan thuế.
Ví dụ 3:
会计向审计人员提供原始凭证。
Kuàijì xiàng shěnjì rényuán tígōng yuánshǐ píngzhèng.
Kế toán cung cấp chứng từ gốc cho kiểm toán viên.
Ví dụ 4:
销售部门要向财务部门提供合同。
Xiāoshòu bùmén yào xiàng cáiwù bùmén tígōng hétóng.
Bộ phận bán hàng phải cung cấp hợp đồng cho bộ phận tài chính.
Ví dụ 5:
客户向公司提供了银行转账记录。
Kèhù xiàng gōngsī tígōng le yínháng zhuǎnzhàng jìlù.
Khách hàng đã cung cấp chứng từ chuyển khoản ngân hàng cho công ty.
89. 从……借…… — Vay từ
Cấu trúc:
主语 + 从 + người hoặc tổ chức + 借 + tiền hoặc tài sản。
Cách dùng:
从 biểu thị nguồn xuất phát.
借 có nghĩa là vay hoặc mượn.
Trong nghiệp vụ kế toán, cấu trúc này thường dùng khi nói về khoản vay ngân hàng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
公司从银行借了五亿越南盾。
Gōngsī cóng yínháng jiè le wǔ yì Yuènán dùn.
Công ty đã vay ngân hàng 500.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
企业从商业银行借了一笔短期贷款。
Qǐyè cóng shāngyè yínháng jiè le yì bǐ duǎnqī dàikuǎn.
Doanh nghiệp đã vay một khoản ngắn hạn từ ngân hàng thương mại.
Ví dụ 3:
公司从股东那里借了两亿元。
Gōngsī cóng gǔdōng nàli jiè le liǎng yì yuán.
Công ty đã vay 200 triệu từ cổ đông.
Ví dụ 4:
这笔资金是从银行借来的。
Zhè bǐ zījīn shì cóng yínháng jiè lái de.
Khoản vốn này được vay từ ngân hàng.
Ví dụ 5:
企业不能随便从个人借款。
Qǐyè bù néng suíbiàn cóng gèrén jièkuǎn.
Doanh nghiệp không được tùy tiện vay tiền từ cá nhân.
90. 占…… — Chiếm
Cấu trúc:
A + 占 + tổng thể + 的 + tỷ lệ。
Hoặc:
A + 占 + tỷ lệ。
Cách dùng:
占 dùng để biểu thị tỷ trọng của một phần trong tổng thể.
Trong báo cáo tài chính và phân tích chi phí, đây là cấu trúc rất quan trọng.
Ví dụ 1 ứng dụng từ nội dung hội thoại:
生产部门的用电量占总用电量的百分之七十。
Shēngchǎn bùmén de yòngdiànliàng zhàn zǒng yòngdiànliàng de bǎifēnzhī qīshí.
Lượng điện sử dụng của bộ phận sản xuất chiếm 70% tổng lượng điện.
Ví dụ 2:
销售成本占销售收入的百分之六十。
Xiāoshòu chéngběn zhàn xiāoshòu shōurù de bǎifēnzhī liùshí.
Giá vốn hàng bán chiếm 60% doanh thu bán hàng.
Ví dụ 3:
管理费用占总费用的百分之二十。
Guǎnlǐ fèiyòng zhàn zǒng fèiyòng de bǎifēnzhī èrshí.
Chi phí quản lý doanh nghiệp chiếm 20% tổng chi phí.
Ví dụ 4:
应收账款占流动资产的比例比较高。
Yìngshōu zhàngkuǎn zhàn liúdòng zīchǎn de bǐlì bǐjiào gāo.
Công nợ phải thu chiếm tỷ lệ khá cao trong tài sản ngắn hạn.
Ví dụ 5:
原材料成本占产品总成本的一半。
Yuán cáiliào chéngběn zhàn chǎnpǐn zǒng chéngběn de yíbàn.
Chi phí nguyên vật liệu chiếm một nửa tổng giá thành sản phẩm.
91. 是不是…… — Có phải… hay không
Cấu trúc:
主语 + 是不是 + danh từ, tính từ hoặc động từ。
Cách dùng:
是不是 là dạng câu hỏi chính phản, dùng để xác nhận một phán đoán.
So với 是否, 是不是 thường dùng nhiều hơn trong hội thoại.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我要检查资产总额是不是等于负债总额加所有者权益。
Wǒ yào jiǎnchá zīchǎn zǒng’é shì bú shì děngyú fùzhài zǒng’é jiā suǒyǒuzhě quányì.
Tôi phải kiểm tra xem tổng tài sản có bằng tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu hay không.
Ví dụ 2:
请确认这张发票是不是合法发票。
Qǐng quèrèn zhè zhāng fāpiào shì bú shì héfǎ fāpiào.
Hãy xác nhận xem hóa đơn này có phải là hóa đơn hợp pháp hay không.
Ví dụ 3:
这笔费用是不是应该记入销售费用?
Zhè bǐ fèiyòng shì bú shì yīnggāi jìrù xiāoshòu fèiyòng?
Khoản chi phí này có phải nên ghi vào chi phí bán hàng hay không?
Ví dụ 4:
客户是不是已经付款了?
Kèhù shì bú shì yǐjīng fùkuǎn le?
Khách hàng có phải đã thanh toán rồi hay không?
Ví dụ 5:
这个余额是不是和银行对账单一致?
Zhège yú’é shì bú shì hé yínháng duìzhàngdān yízhì?
Số dư này có khớp với sao kê ngân hàng hay không?
92. 等于…… — Bằng
Cấu trúc:
A + 等于 + B。
Cách dùng:
等于 dùng để biểu thị quan hệ bằng nhau trong phép tính hoặc trong phương trình kế toán.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
资产总额等于负债总额加所有者权益。
Zīchǎn zǒng’é děngyú fùzhài zǒng’é jiā suǒyǒuzhě quányì.
Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu.
Ví dụ 2:
销售收入减去销售成本等于毛利润。
Xiāoshòu shōurù jiǎnqù xiāoshòu chéngběn děngyú máolìrùn.
Doanh thu bán hàng trừ giá vốn hàng bán bằng lợi nhuận gộp.
Ví dụ 3:
借方金额应该等于贷方金额。
Jièfāng jīn’é yīnggāi děngyú dàifāng jīn’é.
Số tiền bên Nợ phải bằng số tiền bên Có.
Ví dụ 4:
期初余额加本期增加额减本期减少额等于期末余额。
Qīchū yú’é jiā běnqī zēngjiā’é jiǎn běnqī jiǎnshǎo’é děngyú qīmò yú’é.
Số dư đầu kỳ cộng số phát sinh tăng trong kỳ trừ số phát sinh giảm trong kỳ bằng số dư cuối kỳ.
Ví dụ 5:
含税总额等于未税金额加增值税。
Hánshuì zǒng’é děngyú wèishuì jīn’é jiā zēngzhíshuì.
Tổng giá thanh toán bằng giá trị chưa thuế cộng thuế giá trị gia tăng.
93. 不一定…… — Không nhất thiết
Cấu trúc:
主语 + 不一定 + động từ hoặc tính từ。
Cách dùng:
不一定 biểu thị một kết luận không chắc chắn hoặc không phải lúc nào cũng đúng.
Đây là cấu trúc rất hữu ích khi phân tích báo cáo và tránh kết luận quá sớm.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
不一定。报表平衡不代表每一个账户都完全正确。
Bù yídìng. Bàobiǎo pínghéng bù dàibiǎo měi yí ge zhànghù dōu wánquán zhèngquè.
Không nhất thiết. Báo cáo cân bằng không có nghĩa là từng tài khoản đều hoàn toàn chính xác.
Ví dụ 2:
发票金额正确,不一定说明整笔业务都正确。
Fāpiào jīn’é zhèngquè, bù yídìng shuōmíng zhěng bǐ yèwù dōu zhèngquè.
Số tiền trên hóa đơn chính xác không nhất thiết có nghĩa toàn bộ nghiệp vụ đều chính xác.
Ví dụ 3:
客户已经确认余额,不一定马上付款。
Kèhù yǐjīng quèrèn yú’é, bù yídìng mǎshàng fùkuǎn.
Khách hàng đã xác nhận số dư nhưng không nhất thiết sẽ thanh toán ngay.
Ví dụ 4:
费用增加不一定代表管理效率下降。
Fèiyòng zēngjiā bù yídìng dàibiǎo guǎnlǐ xiàolǜ xiàjiàng.
Chi phí tăng không nhất thiết có nghĩa hiệu quả quản lý giảm.
Ví dụ 5:
利润增加不一定说明现金流很好。
Lìrùn zēngjiā bù yídìng shuōmíng xiànjīnliú hěn hǎo.
Lợi nhuận tăng không nhất thiết chứng minh dòng tiền rất tốt.
94. 不代表…… — Không có nghĩa là, không đại diện cho
Cấu trúc:
A + 不代表 + B。
Cách dùng:
不代表 dùng để phủ định việc lấy một hiện tượng làm căn cứ kết luận cho một hiện tượng khác.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
报表平衡不代表每一个账户都完全正确。
Bàobiǎo pínghéng bù dàibiǎo měi yí ge zhànghù dōu wánquán zhèngquè.
Báo cáo cân bằng không có nghĩa là từng tài khoản đều hoàn toàn chính xác.
Ví dụ 2:
客户签字不代表客户已经付款。
Kèhù qiānzì bù dàibiǎo kèhù yǐjīng fùkuǎn.
Khách hàng ký tên không có nghĩa là khách hàng đã thanh toán.
Ví dụ 3:
有发票不代表这笔费用一定合理。
Yǒu fāpiào bù dàibiǎo zhè bǐ fèiyòng yídìng hélǐ.
Có hóa đơn không có nghĩa khoản chi phí này chắc chắn hợp lý.
Ví dụ 4:
银行余额增加不代表公司利润增加。
Yínháng yú’é zēngjiā bù dàibiǎo gōngsī lìrùn zēngjiā.
Số dư ngân hàng tăng không có nghĩa lợi nhuận công ty tăng.
Ví dụ 5:
收入高不代表现金流一定好。
Shōurù gāo bù dàibiǎo xiànjīnliú yídìng hǎo.
Doanh thu cao không có nghĩa dòng tiền chắc chắn tốt.
95. 保证…… — Bảo đảm
Cấu trúc:
主语 + 保证 + mệnh đề hoặc danh từ。
Cách dùng:
保证 biểu thị việc bảo đảm một kết quả, tiêu chuẩn hoặc điều kiện được đáp ứng.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我先检查所有凭证,保证每一笔交易都有完整的资料。
Wǒ xiān jiǎnchá suǒyǒu píngzhèng, bǎozhèng měi yì bǐ jiāoyì dōu yǒu wánzhěng de zīliào.
Trước tiên tôi kiểm tra toàn bộ chứng từ, bảo đảm mỗi giao dịch đều có hồ sơ đầy đủ.
Ví dụ 2:
会计要保证数据真实准确。
Kuàijì yào bǎozhèng shùjù zhēnshí zhǔnquè.
Kế toán phải bảo đảm số liệu trung thực và chính xác.
Ví dụ 3:
公司要保证按时申报税款。
Gōngsī yào bǎozhèng ànshí shēnbào shuìkuǎn.
Công ty phải bảo đảm kê khai thuế đúng hạn.
Ví dụ 4:
主管要保证付款经过批准。
Zhǔguǎn yào bǎozhèng fùkuǎn jīngguò pīzhǔn.
Người phụ trách phải bảo đảm khoản thanh toán đã được phê duyệt.
Ví dụ 5:
我们要保证账面余额和实际余额一致。
Wǒmen yào bǎozhèng zhàngmiàn yú’é hé shíjì yú’é yízhì.
Chúng tôi phải bảo đảm số dư sổ sách và số dư thực tế khớp nhau.
TIẾP TỤC TỔNG HỢP TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THỰC DỤNG
96. 主要…… — Chủ yếu
Cấu trúc:
主语 + 主要 + động từ。
Hoặc:
主语 + 主要是 + danh từ hoặc cụm động từ。
Cách dùng:
主要 dùng để nêu nội dung quan trọng nhất, nhiệm vụ chính hoặc nguyên nhân chính.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường được dùng để:
Giới thiệu trách nhiệm chính của một vị trí.
Giải thích mục đích chính của một khoản chi phí.
Nêu hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
综合会计主要负责检查账目、月末结账、税务申报和财务报表。
Zōnghé kuàijì zhǔyào fùzé jiǎnchá zhàngmù, yuèmò jiézhàng, shuìwù shēnbào hé cáiwù bàobiǎo.
Kế toán tổng hợp chủ yếu phụ trách kiểm tra sổ sách, khóa sổ cuối tháng, kê khai thuế và báo cáo tài chính.
Ví dụ 2:
我主要负责应收账款和应付账款。
Wǒ zhǔyào fùzé yìngshōu zhàngkuǎn hé yìngfù zhàngkuǎn.
Tôi chủ yếu phụ trách công nợ phải thu và công nợ phải trả.
Ví dụ 3:
这笔费用主要用于推广公司的新产品。
Zhè bǐ fèiyòng zhǔyào yòngyú tuīguǎng gōngsī de xīn chǎnpǐn.
Khoản chi phí này chủ yếu được dùng để quảng bá sản phẩm mới của công ty.
Ví dụ 4:
公司的收入主要来自产品销售。
Gōngsī de shōurù zhǔyào láizì chǎnpǐn xiāoshòu.
Doanh thu của công ty chủ yếu đến từ việc bán sản phẩm.
Ví dụ 5:
月底的工作主要是核对账目和编制报表。
Yuèdǐ de gōngzuò zhǔyào shì héduì zhàngmù hé biānzhì bàobiǎo.
Công việc cuối tháng chủ yếu là đối chiếu sổ sách và lập báo cáo.
97. 有时候…… — Có lúc, đôi khi
Cấu trúc:
有时候,主语 + động từ。
Cách dùng:
有时候 biểu thị một hành động hoặc tình trạng thỉnh thoảng xảy ra, không diễn ra thường xuyên.
Cấu trúc này thường dùng khi mô tả các nhiệm vụ phát sinh ngoài công việc thường ngày.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
有时候,你也需要帮助其他会计检查资料和解决问题。
Yǒu shíhou, nǐ yě xūyào bāngzhù qítā kuàijì jiǎnchá zīliào hé jiějué wèntí.
Đôi khi em cũng cần hỗ trợ những nhân viên kế toán khác kiểm tra hồ sơ và giải quyết vấn đề.
Ví dụ 2:
有时候,客户会晚几天付款。
Yǒu shíhou, kèhù huì wǎn jǐ tiān fùkuǎn.
Đôi khi khách hàng sẽ thanh toán chậm vài ngày.
Ví dụ 3:
有时候,银行流水和账面余额会有差异。
Yǒu shíhou, yínháng liúshuǐ hé zhàngmiàn yú’é huì yǒu chāyì.
Đôi khi sao kê ngân hàng và số dư sổ sách sẽ có chênh lệch.
Ví dụ 4:
有时候,会计需要联系供应商修改发票。
Yǒu shíhou, kuàijì xūyào liánxì gōngyìngshāng xiūgǎi fāpiào.
Đôi khi kế toán cần liên hệ nhà cung cấp để sửa hóa đơn.
Ví dụ 5:
有时候,月底需要加班完成报表。
Yǒu shíhou, yuèdǐ xūyào jiābān wánchéng bàobiǎo.
Đôi khi cuối tháng cần làm thêm giờ để hoàn thành báo cáo.
98. 和……很接近 — Rất gần, khá tương đồng với
Cấu trúc:
A + 和 + B + 很接近。
Cách dùng:
接近 biểu thị hai đối tượng gần nhau về số lượng, tính chất, nội dung hoặc kinh nghiệm.
Trong kế toán, cấu trúc này có thể dùng để so sánh:
Số liệu thực tế với số liệu dự toán.
Kinh nghiệm trước đây với công việc hiện tại.
Giá trị sổ sách với giá trị thực tế.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
这个工作和我以前的经验很接近。
Zhège gōngzuò hé wǒ yǐqián de jīngyàn hěn jiējìn.
Công việc này khá gần với kinh nghiệm trước đây của tôi.
Ví dụ 2:
实际成本和预算成本很接近。
Shíjì chéngběn hé yùsuàn chéngběn hěn jiējìn.
Chi phí thực tế khá gần với chi phí dự toán.
Ví dụ 3:
账面库存和实际库存很接近。
Zhàngmiàn kùcún hé shíjì kùcún hěn jiējìn.
Tồn kho trên sổ khá gần với tồn kho thực tế.
Ví dụ 4:
本月收入和上月收入很接近。
Běn yuè shōurù hé shàng yuè shōurù hěn jiējìn.
Doanh thu tháng này khá gần với doanh thu tháng trước.
Ví dụ 5:
这两个客户的欠款金额很接近。
Zhè liǎng ge kèhù de qiànkuǎn jīn’é hěn jiējìn.
Số tiền nợ của hai khách hàng này khá gần nhau.
99. 相信……可以…… — Tin rằng có thể
Cấu trúc:
主语 + 相信 + người hoặc bản thân + 可以 + động từ。
Cách dùng:
相信 biểu thị sự tin tưởng.
Cấu trúc 相信……可以…… thường được dùng trong phỏng vấn để thể hiện sự tự tin nhưng vẫn giữ thái độ lịch sự.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我相信自己可以做好。
Wǒ xiāngxìn zìjǐ kěyǐ zuò hǎo.
Tôi tin rằng mình có thể hoàn thành tốt.
Ví dụ 2:
我相信自己可以按时完成月末结账。
Wǒ xiāngxìn zìjǐ kěyǐ ànshí wánchéng yuèmò jiézhàng.
Tôi tin rằng mình có thể hoàn thành việc khóa sổ cuối tháng đúng hạn.
Ví dụ 3:
我相信这些数据可以解释清楚。
Wǒ xiāngxìn zhèxiē shùjù kěyǐ jiěshì qīngchu.
Tôi tin rằng những số liệu này có thể được giải thích rõ ràng.
Ví dụ 4:
我们相信客户可以按时付款。
Wǒmen xiāngxìn kèhù kěyǐ ànshí fùkuǎn.
Chúng tôi tin rằng khách hàng có thể thanh toán đúng hạn.
Ví dụ 5:
主管相信她可以独立编制财务报表。
Zhǔguǎn xiāngxìn tā kěyǐ dúlì biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Người phụ trách tin rằng cô ấy có thể tự lập báo cáo tài chính.
100. 想了解一下…… — Muốn tìm hiểu một chút về
Cấu trúc:
主语 + 想了解一下 + danh từ hoặc mệnh đề。
Cách dùng:
想表示 mong muốn.
了解表示 tìm hiểu, nắm bắt.
一下 làm cho cách nói nhẹ nhàng và lịch sự hơn.
Cấu trúc này thường dùng để hỏi về quy trình công việc, chế độ lương, cơ cấu phòng ban hoặc tình hình công nợ.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我想了解一下综合会计每天的主要工作。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià zōnghé kuàijì měitiān de zhǔyào gōngzuò.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về công việc chính hằng ngày của kế toán tổng hợp.
Ví dụ 2:
我想了解一下公司的付款流程。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià gōngsī de fùkuǎn liúchéng.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về quy trình thanh toán của công ty.
Ví dụ 3:
我想了解一下本月应收账款的情况。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià běn yuè yìngshōu zhàngkuǎn de qíngkuàng.
Tôi muốn tìm hiểu tình hình công nợ phải thu tháng này.
Ví dụ 4:
我想了解一下公司使用什么会计软件。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià gōngsī shǐyòng shénme kuàijì ruǎnjiàn.
Tôi muốn tìm hiểu công ty sử dụng phần mềm kế toán nào.
Ví dụ 5:
我想了解一下这笔费用的具体内容。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià zhè bǐ fèiyòng de jùtǐ nèiróng.
Tôi muốn tìm hiểu nội dung cụ thể của khoản chi phí này.
101. 动词 + 一下 — Làm một chút
Cấu trúc:
Động từ + 一下 + tân ngữ。
Cách dùng:
一下 đặt sau động từ để biểu thị hành động diễn ra trong thời gian ngắn hoặc làm cho lời đề nghị trở nên nhẹ nhàng, lịch sự hơn.
Các cách kết hợp thường gặp trong môi trường kế toán:
检查一下 — kiểm tra một chút
核对一下 — đối chiếu một chút
确认一下 — xác nhận một chút
说明一下 — giải thích một chút
计算一下 — tính thử
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
请你先做一下自我介绍。
Qǐng nǐ xiān zuò yíxià zìwǒ jièshào.
Trước tiên, mời bạn giới thiệu đôi chút về bản thân.
Ví dụ 2:
请检查一下这张发票。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhè zhāng fāpiào.
Hãy kiểm tra hóa đơn này một chút.
Ví dụ 3:
请核对一下客户的银行账号。
Qǐng héduì yíxià kèhù de yínháng zhànghào.
Hãy đối chiếu số tài khoản ngân hàng của khách hàng.
Ví dụ 4:
请说明一下这笔差额的原因。
Qǐng shuōmíng yíxià zhè bǐ chā’é de yuányīn.
Hãy giải thích một chút về nguyên nhân của khoản chênh lệch này.
Ví dụ 5:
我们先计算一下本月的税前利润。
Wǒmen xiān jìsuàn yíxià běn yuè de shuìqián lìrùn.
Trước tiên chúng ta hãy tính thử lợi nhuận trước thuế tháng này.
102. 看看…… — Xem thử, kiểm tra xem
Cấu trúc:
看看 + tân ngữ。
Hoặc:
看看 + 有没有/是不是/是否 + mệnh đề。
Cách dùng:
看看 là hình thức lặp động từ 看, làm cho hành động mang sắc thái thử xem hoặc kiểm tra sơ bộ.
Trong kế toán, 看看 thường được dùng trước câu hỏi gián tiếp.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
看看有没有错误或者遗漏。
Kànkan yǒu méiyǒu cuòwù huòzhě yílòu.
Xem có sai sót hoặc bỏ sót hay không.
Ví dụ 2:
请看看发票金额是否正确。
Qǐng kànkan fāpiào jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Hãy xem thử số tiền trên hóa đơn có chính xác hay không.
Ví dụ 3:
我们看看客户还有多少欠款。
Wǒmen kànkan kèhù hái yǒu duōshao qiànkuǎn.
Chúng ta hãy xem khách hàng còn nợ bao nhiêu.
Ví dụ 4:
请看看银行账户有没有收到钱。
Qǐng kànkan yínháng zhànghù yǒu méiyǒu shōudào qián.
Hãy xem tài khoản ngân hàng đã nhận được tiền hay chưa.
Ví dụ 5:
我先看看这笔费用应该记入哪个科目。
Wǒ xiān kànkan zhè bǐ fèiyòng yīnggāi jìrù nǎ ge kēmù.
Trước tiên tôi xem thử khoản chi phí này nên ghi vào tài khoản nào.
103. 还有…… — Còn có, ngoài ra còn
Cấu trúc:
主语 + 还有 + danh từ。
Hoặc:
Mệnh đề thứ nhất,还有 + mệnh đề thứ hai。
Cách dùng:
还有 dùng để bổ sung thêm đối tượng, vấn đề hoặc công việc chưa được đề cập.
So với 而且:
还有 thường dùng trong giao tiếp tự nhiên.
而且 nhấn mạnh sự bổ sung về đặc điểm hoặc mức độ.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我想了解一下综合会计每天的主要工作,还有会计部门现在有多少人。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià zōnghé kuàijì měitiān de zhǔyào gōngzuò, hái yǒu kuàijì bùmén xiànzài yǒu duōshao rén.
Tôi muốn tìm hiểu công việc chính hằng ngày của kế toán tổng hợp, ngoài ra còn muốn biết hiện nay phòng kế toán có bao nhiêu người.
Ví dụ 2:
这份付款资料还有一张发票。
Zhè fèn fùkuǎn zīliào hái yǒu yì zhāng fāpiào.
Trong bộ hồ sơ thanh toán này còn có một hóa đơn.
Ví dụ 3:
除了银行手续费,还有账户管理费。
Chúle yínháng shǒuxùfèi, hái yǒu zhànghù guǎnlǐfèi.
Ngoài phí ngân hàng còn có phí quản lý tài khoản.
Ví dụ 4:
公司还有三笔应收账款没有收回。
Gōngsī hái yǒu sān bǐ yìngshōu zhàngkuǎn méiyǒu shōuhuí.
Công ty còn ba khoản công nợ phải thu chưa thu hồi.
Ví dụ 5:
月底还有很多调整分录需要处理。
Yuèdǐ hái yǒu hěn duō tiáozhěng fēnlù xūyào chǔlǐ.
Cuối tháng còn có nhiều bút toán điều chỉnh cần xử lý.
104. 什么时候……? — Khi nào?
Cấu trúc:
主语 + 什么时候 + động từ?
Hoặc:
什么时候 + 可以/要/会 + động từ?
Cách dùng:
什么时候 là đại từ nghi vấn dùng để hỏi thời điểm.
Trong công việc kế toán, cấu trúc này thường dùng để hỏi:
Thời điểm thanh toán.
Thời điểm nhận hóa đơn.
Thời điểm hoàn thành báo cáo.
Thời điểm bắt đầu công việc.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
什么时候可以开始工作?
Shénme shíhou kěyǐ kāishǐ gōngzuò?
Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
Ví dụ 2:
客户什么时候可以付款?
Kèhù shénme shíhou kěyǐ fùkuǎn?
Khi nào khách hàng có thể thanh toán?
Ví dụ 3:
供应商什么时候提供发票?
Gōngyìngshāng shénme shíhou tígōng fāpiào?
Khi nào nhà cung cấp cung cấp hóa đơn?
Ví dụ 4:
本月报表什么时候完成?
Běn yuè bàobiǎo shénme shíhou wánchéng?
Khi nào báo cáo tháng này được hoàn thành?
Ví dụ 5:
公司什么时候进行库存盘点?
Gōngsī shénme shíhou jìnxíng kùcún pándiǎn?
Khi nào công ty tiến hành kiểm kê hàng tồn kho?
105. 什么……? — Cái gì, nội dung nào
Cấu trúc:
主语 + động từ + 什么 + danh từ?
Hoặc:
什么 + danh từ + 是……?
Cách dùng:
什么 dùng để hỏi sự vật, nội dung, loại hình hoặc công việc chưa xác định.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
你还有什么问题想问我吗?
Nǐ hái yǒu shénme wèntí xiǎng wèn wǒ ma?
Bạn còn câu hỏi nào muốn hỏi tôi không?
Ví dụ 2:
你使用什么会计软件?
Nǐ shǐyòng shénme kuàijì ruǎnjiàn?
Bạn sử dụng phần mềm kế toán nào?
Ví dụ 3:
这笔费用应该记入什么科目?
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi jìrù shénme kēmù?
Khoản chi phí này nên được ghi vào tài khoản nào?
Ví dụ 4:
月末结账需要做什么工作?
Yuèmò jiézhàng xūyào zuò shénme gōngzuò?
Khóa sổ cuối tháng cần thực hiện những công việc gì?
Ví dụ 5:
你根据什么资料确认收入?
Nǐ gēnjù shénme zīliào quèrèn shōurù?
Bạn căn cứ vào tài liệu nào để ghi nhận doanh thu?
106. 多少……? — Bao nhiêu
Cấu trúc:
主语 + 有 + 多少 + danh từ?
Hoặc:
Số tiền hoặc số lượng + 是多少?
Cách dùng:
多少 dùng để hỏi số lượng hoặc số tiền không xác định.
多少 không yêu cầu người nói dự đoán con số nhỏ hay lớn.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
会计部门现在有多少人?
Kuàijì bùmén xiànzài yǒu duōshao rén?
Hiện nay phòng kế toán có bao nhiêu người?
Ví dụ 2:
这五种材料的未税总金额是多少?
Zhè wǔ zhǒng cáiliào de wèishuì zǒng jīn’é shì duōshao?
Tổng giá trị chưa thuế của năm loại vật liệu này là bao nhiêu?
Ví dụ 3:
客户还欠公司多少钱?
Kèhù hái qiàn gōngsī duōshao qián?
Khách hàng còn nợ công ty bao nhiêu tiền?
Ví dụ 4:
本月的销项税是多少?
Běn yuè de xiāoxiàngshuì shì duōshao?
Thuế đầu ra tháng này là bao nhiêu?
Ví dụ 5:
仓库里还有多少原材料?
Cāngkù lǐ hái yǒu duōshao yuán cáiliào?
Trong kho còn bao nhiêu nguyên vật liệu?
107. 几 + lượng từ — Mấy, vài
Cấu trúc:
几 + lượng từ + danh từ。
Cách dùng:
几 dùng để hỏi hoặc biểu thị một số lượng nhỏ, thường dưới mười nhưng không phải quy tắc tuyệt đối.
几 cũng có thể mang nghĩa “vài”.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我需要几天时间准备。
Wǒ xūyào jǐ tiān shíjiān zhǔnbèi.
Tôi cần vài ngày để chuẩn bị.
Ví dụ 2:
这笔付款需要几个人批准?
Zhè bǐ fùkuǎn xūyào jǐ ge rén pīzhǔn?
Khoản thanh toán này cần mấy người phê duyệt?
Ví dụ 3:
公司有几个银行账户?
Gōngsī yǒu jǐ ge yínháng zhànghù?
Công ty có mấy tài khoản ngân hàng?
Ví dụ 4:
还有几张发票没有登记?
Hái yǒu jǐ zhāng fāpiào méiyǒu dēngjì?
Còn mấy hóa đơn chưa được ghi sổ?
Ví dụ 5:
月底结账需要几天?
Yuèdǐ jiézhàng xūyào jǐ tiān?
Việc khóa sổ cuối tháng cần mấy ngày?
108. 先做什么? — Làm gì trước?
Cấu trúc:
主语 + 先 + 动词 + 什么?
Hoặc:
先做什么,然后做什么?
Cách dùng:
Cấu trúc này dùng để hỏi bước đầu tiên trong một quy trình.
Trong phỏng vấn kế toán, đây là mẫu câu quan trọng để kiểm tra khả năng tổ chức và sắp xếp công việc.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
你每天上班以后,先做什么?
Nǐ měitiān shàngbān yǐhòu, xiān zuò shénme?
Mỗi ngày sau khi đi làm, trước tiên bạn làm gì?
Ví dụ 2:
收到付款申请以后,你先做什么?
Shōudào fùkuǎn shēnqǐng yǐhòu, nǐ xiān zuò shénme?
Sau khi nhận được đề nghị thanh toán, bạn làm gì trước?
Ví dụ 3:
发现账目差异以后,应该先检查什么?
Fāxiàn zhàngmù chāyì yǐhòu, yīnggāi xiān jiǎnchá shénme?
Sau khi phát hiện chênh lệch sổ sách, trước tiên nên kiểm tra những gì?
Ví dụ 4:
编制财务报表以前,要先完成什么工作?
Biānzhì cáiwù bàobiǎo yǐqián, yào xiān wánchéng shénme gōngzuò?
Trước khi lập báo cáo tài chính, cần hoàn thành công việc gì trước?
Ví dụ 5:
客户退货以后,会计先处理什么?
Kèhù tuìhuò yǐhòu, kuàijì xiān chǔlǐ shénme?
Sau khi khách hàng trả hàng, kế toán xử lý việc gì trước?
109. 加上…… — Cộng thêm, tính thêm
Cấu trúc:
A + 加上 + B。
Cách dùng:
加上 vừa có thể biểu thị phép cộng, vừa có thể biểu thị việc bổ sung thêm một yếu tố.
So với 加:
加 thường dùng trực tiếp trong phép tính.
加上 nhấn mạnh việc đưa thêm một khoản vào tổng thể.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
加上其他收入二千万,再减去其他费用一千万。
Jiāshàng qítā shōurù èrqiān wàn, zài jiǎnqù qítā fèiyòng yìqiān wàn.
Cộng thêm thu nhập khác 20.000.000, sau đó trừ chi phí khác 10.000.000.
Ví dụ 2:
销售收入加上销项税,就是含税总额。
Xiāoshòu shōurù jiāshàng xiāoxiàngshuì, jiùshì hánshuì zǒng’é.
Doanh thu bán hàng cộng thêm thuế đầu ra chính là tổng giá thanh toán.
Ví dụ 3:
机器价格加上运输费和安装费,就是固定资产原价。
Jīqì jiàgé jiāshàng yùnshūfèi hé ānzhuāngfèi, jiùshì gùdìng zīchǎn yuánjià.
Giá máy cộng thêm chi phí vận chuyển và lắp đặt chính là nguyên giá tài sản cố định.
Ví dụ 4:
基本工资加上奖金和补贴,就是应付工资总额。
Jīběn gōngzī jiāshàng jiǎngjīn hé bǔtiē, jiùshì yìngfù gōngzī zǒng’é.
Lương cơ bản cộng thêm tiền thưởng và phụ cấp chính là tổng tiền lương phải trả.
Ví dụ 5:
本月费用加上上月未付费用,一共是两亿元。
Běn yuè fèiyòng jiāshàng shàng yuè wèifù fèiyòng, yígòng shì liǎng yì yuán.
Chi phí tháng này cộng thêm chi phí chưa thanh toán của tháng trước, tổng cộng là 200 triệu.
110. 还剩…… — Còn lại
Cấu trúc:
Sau khi tính toán, 还剩 + số lượng hoặc số tiền。
Cách dùng:
还剩 biểu thị sau khi trừ, sử dụng, thanh toán hoặc phân bổ, vẫn còn lại một số lượng nhất định.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
再减去管理费用一亿六千万,还剩三亿六千万越南盾。
Zài jiǎnqù guǎnlǐ fèiyòng yí yì liùqiān wàn, hái shèng sān yì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Tiếp tục trừ chi phí quản lý doanh nghiệp 160.000.000, còn lại 360.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 2:
再减去财务费用三千万,还剩三亿三千万越南盾。
Zài jiǎnqù cáiwù fèiyòng sānqiān wàn, hái shèng sān yì sānqiān wàn Yuènán dùn.
Tiếp tục trừ chi phí tài chính 30.000.000, còn lại 330.000.000 Việt Nam đồng.
Ví dụ 3:
客户支付了一亿元以后,还剩两亿元没有支付。
Kèhù zhīfù le yí yì yuán yǐhòu, hái shèng liǎng yì yuán méiyǒu zhīfù.
Sau khi khách hàng thanh toán 100 triệu, vẫn còn 200 triệu chưa thanh toán.
Ví dụ 4:
分摊了六个月以后,还剩一半的费用。
Fēntān le liù ge yuè yǐhòu, hái shèng yíbàn de fèiyòng.
Sau khi phân bổ sáu tháng, vẫn còn lại một nửa chi phí.
Ví dụ 5:
仓库已经领用了八十公斤,还剩二十公斤。
Cāngkù yǐjīng lǐngyòng le bāshí gōngjīn, hái shèng èrshí gōngjīn.
Kho đã xuất dùng 80 kilôgam, còn lại 20 kilôgam.
111. 在这个练习中…… — Trong bài tập, tình huống này
Cấu trúc:
在 + tình huống hoặc phạm vi + 中,主语 + động từ。
Cách dùng:
在……中 biểu thị phạm vi, bối cảnh hoặc môi trường mà một sự việc diễn ra.
Cấu trúc thường gặp:
在这个练习中 — trong bài tập này
在实际工作中 — trong công việc thực tế
在会计处理中 — trong quá trình xử lý kế toán
在报表中 — trong báo cáo
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
在这个练习中,我们假设企业所得税率是百分之二十。
Zài zhège liànxí zhōng, wǒmen jiǎshè qǐyè suǒdéshuì lǜ shì bǎifēnzhī èrshí.
Trong bài tập này, chúng ta giả sử thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Ví dụ 2:
在实际工作中,会计必须保存完整的凭证。
Zài shíjì gōngzuò zhōng, kuàijì bìxū bǎocún wánzhěng de píngzhèng.
Trong công việc thực tế, kế toán bắt buộc phải lưu chứng từ đầy đủ.
Ví dụ 3:
在会计处理中,这笔费用应该记入销售费用。
Zài kuàijì chǔlǐ zhōng, zhè bǐ fèiyòng yīnggāi jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Trong quá trình xử lý kế toán, khoản chi phí này nên được ghi vào chi phí bán hàng.
Ví dụ 4:
在资产负债表中,应收账款属于流动资产。
Zài zīchǎn fùzhài biǎo zhōng, yìngshōu zhàngkuǎn shǔyú liúdòng zīchǎn.
Trong bảng cân đối kế toán, công nợ phải thu thuộc tài sản ngắn hạn.
Ví dụ 5:
在这个项目中,运输费由采购部门承担。
Zài zhège xiàngmù zhōng, yùnshūfèi yóu cǎigòu bùmén chéngdān.
Trong dự án này, chi phí vận chuyển do bộ phận thu mua chịu.
112. 假设…… — Giả sử
Cấu trúc:
假设 + điều kiện hoặc số liệu,主语 + động từ。
Hoặc:
我们假设 + mệnh đề。
Cách dùng:
假设 dùng để đưa ra một điều kiện giả định nhằm thực hiện phép tính, phân tích nghiệp vụ hoặc xây dựng tình huống kế toán.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我们假设企业所得税率是百分之二十。
Wǒmen jiǎshè qǐyè suǒdéshuì lǜ shì bǎifēnzhī èrshí.
Chúng ta giả sử thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Ví dụ 2:
假设增值税率是百分之十,税额是多少?
Jiǎshè zēngzhíshuì lǜ shì bǎifēnzhī shí, shuì’é shì duōshao?
Giả sử thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%, số tiền thuế là bao nhiêu?
Ví dụ 3:
假设客户退回十件产品,应该怎么做账?
Jiǎshè kèhù tuìhuí shí jiàn chǎnpǐn, yīnggāi zěnme zuòzhàng?
Giả sử khách hàng trả lại 10 sản phẩm, nên hạch toán như thế nào?
Ví dụ 4:
假设机器使用五年,每个月应该计提多少折旧?
Jiǎshè jīqì shǐyòng wǔ nián, měi ge yuè yīnggāi jìtí duōshao zhéjiù?
Giả sử máy được sử dụng trong năm năm, mỗi tháng nên trích bao nhiêu khấu hao?
Ví dụ 5:
假设账面余额和实际余额不同,我们应该先查找原因。
Jiǎshè zhàngmiàn yú’é hé shíjì yú’é bùtóng, wǒmen yīnggāi xiān cházhǎo yuányīn.
Giả sử số dư sổ sách và số dư thực tế khác nhau, chúng ta nên tìm nguyên nhân trước.
113. 在……方面 — Về phương diện, trong lĩnh vực
Cấu trúc:
在 + lĩnh vực + 方面,主语 + động từ hoặc tính từ。
Cách dùng:
在……方面 dùng để giới hạn nội dung nhận xét hoặc trao đổi trong một lĩnh vực cụ thể.
Ví dụ 1 ứng dụng từ nội dung hội thoại:
在会计软件方面,我会使用MISA。
Zài kuàijì ruǎnjiàn fāngmiàn, wǒ huì shǐyòng MISA.
Về phần mềm kế toán, tôi biết sử dụng MISA.
Ví dụ 2:
在税务方面,她有三年的工作经验。
Zài shuìwù fāngmiàn, tā yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn.
Về lĩnh vực thuế, cô ấy có ba năm kinh nghiệm làm việc.
Ví dụ 3:
在成本管理方面,公司还有很多问题。
Zài chéngběn guǎnlǐ fāngmiàn, gōngsī hái yǒu hěn duō wèntí.
Về quản lý chi phí, công ty vẫn còn nhiều vấn đề.
Ví dụ 4:
在银行对账方面,她做得很认真。
Zài yínháng duìzhàng fāngmiàn, tā zuò de hěn rènzhēn.
Trong công việc đối chiếu ngân hàng, cô ấy làm rất cẩn thận.
Ví dụ 5:
在财务报表方面,我还需要继续学习。
Zài cáiwù bàobiǎo fāngmiàn, wǒ hái xūyào jìxù xuéxí.
Về báo cáo tài chính, tôi vẫn cần tiếp tục học hỏi.
114. 以前在……工作 — Trước đây từng làm việc tại
Cấu trúc:
主语 + 以前 + 在 + địa điểm hoặc công ty + 工作。
Cách dùng:
以前 biểu thị thời gian trước đây.
Cấu trúc này được dùng rất nhiều trong phỏng vấn để trình bày kinh nghiệm làm việc trước đó.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
我以前在一家生产公司工作。
Wǒ yǐqián zài yì jiā shēngchǎn gōngsī gōngzuò.
Trước đây tôi làm việc tại một công ty sản xuất.
Ví dụ 2:
我以前在一家外资企业做总账会计。
Wǒ yǐqián zài yì jiā wàizī qǐyè zuò zǒngzhàng kuàijì.
Trước đây tôi làm kế toán tổng hợp tại một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Ví dụ 3:
她以前在财务部门工作了三年。
Tā yǐqián zài cáiwù bùmén gōngzuò le sān nián.
Trước đây cô ấy đã làm việc ba năm tại bộ phận tài chính.
Ví dụ 4:
我以前负责生产成本核算。
Wǒ yǐqián fùzé shēngchǎn chéngběn hésuàn.
Trước đây tôi phụ trách hạch toán chi phí sản xuất.
Ví dụ 5:
他以前没有做过税务申报。
Tā yǐqián méiyǒu zuòguo shuìwù shēnbào.
Trước đây anh ấy chưa từng thực hiện kê khai thuế.
115. 也 + động từ — Đồng thời cũng
Cấu trúc:
Chủ ngữ + động từ thứ nhất,也 + động từ thứ hai。
Cách dùng:
也 được dùng để bổ sung một hành động hoặc đặc điểm tương tự.
Trong phần giới thiệu doanh nghiệp hoặc kinh nghiệm, 也 thường nối nhiệm vụ thứ hai với nhiệm vụ đã nói trước đó.
Ví dụ 1 trích từ hội thoại:
那家公司主要生产鞋子,也出口产品。
Nà jiā gōngsī zhǔyào shēngchǎn xiézi, yě chūkǒu chǎnpǐn.
Công ty đó chủ yếu sản xuất giày và cũng xuất khẩu sản phẩm.
Ví dụ 2:
我负责检查凭证,也负责登记账簿。
Wǒ fùzé jiǎnchá píngzhèng, yě fùzé dēngjì zhàngbù.
Tôi phụ trách kiểm tra chứng từ và cũng phụ trách ghi sổ.
Ví dụ 3:
这笔费用影响利润,也影响企业所得税。
Zhè bǐ fèiyòng yǐngxiǎng lìrùn, yě yǐngxiǎng qǐyè suǒdéshuì.
Khoản chi phí này ảnh hưởng đến lợi nhuận và cũng ảnh hưởng đến thuế thu nhập doanh nghiệp.
Ví dụ 4:
公司使用人民币账户,也使用美元账户。
Gōngsī shǐyòng Rénmínbì zhànghù, yě shǐyòng Měiyuán zhànghù.
Công ty sử dụng tài khoản nhân dân tệ và cũng sử dụng tài khoản đô la Mỹ.
Ví dụ 5:
月底要检查应收账款,也要检查应付账款。
Yuèdǐ yào jiǎnchá yìngshōu zhàngkuǎn, yě yào jiǎnchá yìngfù zhàngkuǎn.
Cuối tháng phải kiểm tra công nợ phải thu và cũng phải kiểm tra công nợ phải trả.
Giới thiệu tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp – Giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống CHINEMASTER EDU (MASTEREDU)
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiêu biểu và trọng điểm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn dành riêng cho học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, người đi làm trong doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và những ứng viên chuẩn bị tham gia phỏng vấn tuyển dụng vị trí kế toán bằng tiếng Trung.
Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo trong hệ thống giáo trình độc quyền CHINEMASTER EDU (MASTEREDU), được xây dựng dựa trên nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy và đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp không chỉ tập trung vào việc phát triển năng lực giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kế toán doanh nghiệp mà còn giúp học viên nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán, quy trình nghiệp vụ kế toán, phương pháp hạch toán và kỹ năng trả lời phỏng vấn chuyên nghiệp bằng tiếng Trung.
Toàn bộ nội dung giáo trình được xây dựng theo định hướng thực hành thực tế, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc tại doanh nghiệp sau khi hoàn thành khóa học.
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – thư viện giáo trình tiếng Trung thuộc hệ sinh thái CHINEMASTER với số lượng lớn các tác phẩm Hán ngữ do chính tác giả nghiên cứu và biên soạn.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education là nơi lưu trữ hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, tiếng Trung nhân sự, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung kỹ thuật, tiếng Trung sản xuất, tiếng Trung tài chính và đặc biệt là hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên sâu.
Những tác phẩm giáo trình Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn chỉ được phát hành trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được sử dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDU (MASTEREDU).
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp được thiết kế theo chương trình đào tạo hiện đại, kết hợp giữa kiến thức tiếng Trung chuyên ngành và nghiệp vụ kế toán thực tế.
Nội dung giáo trình bao gồm:
Tiếng Trung phỏng vấn kế toán tổng hợp.
Thuật ngữ kế toán tiếng Trung sử dụng trong doanh nghiệp.
Mẫu hội thoại phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung.
Tiếng Trung giao tiếp giữa kế toán và nhà tuyển dụng.
Kỹ năng giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung khi phỏng vấn.
Kỹ năng trả lời các câu hỏi phỏng vấn kế toán.
Tiếng Trung hạch toán kế toán.
Tiếng Trung báo cáo tài chính.
Tiếng Trung kế toán doanh nghiệp.
Tiếng Trung kế toán sản xuất.
Tiếng Trung kế toán công ty.
Tiếng Trung kế toán văn phòng.
Tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung kế toán thanh toán.
Tiếng Trung kế toán bán hàng.
Tiếng Trung kế toán kho.
Tiếng Trung kế toán chi phí.
Tiếng Trung kế toán tiền lương.
Tiếng Trung kế toán thuế.
Tiếng Trung kiểm toán.
Tiếng Trung tài chính doanh nghiệp.
Thực hành hội thoại kế toán theo từng tình huống thực tế.
Điểm nổi bật của giáo trình là toàn bộ nội dung được xây dựng theo mô hình đào tạo gắn liền với môi trường làm việc thực tế trong doanh nghiệp Trung Quốc, giúp học viên vừa học tiếng Trung vừa rèn luyện kỹ năng xử lý nghiệp vụ kế toán.
Hệ thống bài học được biên soạn theo mức độ từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với học viên mới bắt đầu cũng như kế toán đã có kinh nghiệm muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Mỗi bài học đều chú trọng phát triển khả năng nghe, nói, đọc, viết, dịch và giao tiếp chuyên ngành, đồng thời bổ sung lượng lớn thuật ngữ kế toán thường gặp trong doanh nghiệp.
Giáo trình còn tích hợp nhiều tình huống phỏng vấn thực tế giúp học viên làm quen với các câu hỏi tuyển dụng bằng tiếng Trung, cách trình bày kinh nghiệm làm việc, kỹ năng giới thiệu bản thân, giải thích nghiệp vụ kế toán, trình bày quy trình hạch toán và xử lý các câu hỏi chuyên môn thường gặp trong quá trình tuyển dụng.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là tài liệu đào tạo chính thức trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc hệ thống CHINEMASTER education.
CHINEMASTER education hiện là một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung trực tuyến quy mô lớn tại Việt Nam với hàng vạn video bài giảng được xây dựng bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo tiếng Trung, HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp theo hệ thống giáo trình độc quyền.
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung kế toán, CHINEMASTER education phát triển nhiều chương trình học chuyên sâu, bao gồm:
Khóa học tiếng Trung kế toán tổng hợp.
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung kế toán bán hàng.
Khóa học tiếng Trung kế toán chi phí.
Khóa học tiếng Trung kế toán thanh toán.
Khóa học tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung kế toán công ty.
Khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng.
Khóa học tiếng Trung kế toán trưởng.
Khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng.
Khóa học tiếng Trung kế toán tiền lương.
Khóa học tiếng Trung kế toán hành chính sự nghiệp.
Khóa học tiếng Trung kế toán giao tiếp.
Khóa học tiếng Trung kế toán thực dụng.
Khóa học tiếng Trung kế toán thực chiến.
Khóa học tiếng Trung kế toán hợp đồng.
Khóa học tiếng Trung kế toán xây dựng.
Khóa học tiếng Trung kế toán chứng khoán.
Khóa học tiếng Trung kế toán tài chính.
Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm kê kho hàng.
Toàn bộ các chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung trong hệ thống CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng giảng dạy.
Mục tiêu đào tạo không chỉ giúp học viên thành thạo thuật ngữ chuyên ngành mà còn phát triển toàn diện sáu kỹ năng quan trọng gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán để đáp ứng yêu cầu thực tế tại doanh nghiệp.
Với hệ thống giáo trình chuyên sâu, nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy hiện đại và kho học liệu phong phú, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp tiếp tục khẳng định vai trò là một trong những giáo trình trọng điểm trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU), góp phần hỗ trợ học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán, nâng cao năng lực chuyên môn và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Nội dung trọng tâm của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được biên soạn theo định hướng kết hợp chặt chẽ giữa kiến thức tiếng Trung chuyên ngành và quy trình nghiệp vụ kế toán thực tế trong doanh nghiệp.
Học viên không chỉ học cách ghi nhớ từ vựng tiếng Trung kế toán mà còn được hướng dẫn cách sử dụng những thuật ngữ này trong từng tình huống giao tiếp cụ thể. Nội dung bài học được triển khai thông qua các cuộc phỏng vấn, hội thoại doanh nghiệp, tình huống xử lý chứng từ, trao đổi giữa kế toán viên với kế toán trưởng, làm việc với ngân hàng, cơ quan thuế, khách hàng, nhà cung cấp và các phòng ban liên quan.
Thông qua hệ thống bài học chuyên sâu, học viên từng bước làm quen với môi trường phỏng vấn tuyển dụng kế toán bằng tiếng Trung, đồng thời rèn luyện khả năng phản xạ khi gặp những câu hỏi chuyên môn từ nhà tuyển dụng.
Nội dung giáo trình tập trung vào các nhóm kiến thức quan trọng như giới thiệu bản thân, trình bày quá trình học tập, mô tả kinh nghiệm làm việc, giải thích nhiệm vụ kế toán từng đảm nhiệm, trình bày khả năng sử dụng phần mềm kế toán, xử lý hóa đơn chứng từ, hạch toán các nghiệp vụ phát sinh, lập báo cáo tài chính, kê khai thuế và giải quyết các vấn đề thường gặp trong công việc.
Mỗi nội dung đều được triển khai bằng hệ thống từ vựng, mẫu câu, cấu trúc ngữ pháp, đoạn hội thoại và bài luyện tập có tính ứng dụng cao.
Học tiếng Trung thông qua tình huống phỏng vấn kế toán thực tế
Một trong những điểm nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là phương pháp học thông qua các tình huống phỏng vấn thực tế.
Học viên sẽ được tiếp cận với những câu hỏi thường xuất hiện trong quá trình tuyển dụng nhân sự kế toán tại doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan và doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung trong hoạt động quản lý.
Các câu hỏi trong giáo trình được xây dựng theo nhiều cấp độ, từ câu hỏi giao tiếp cơ bản đến những câu hỏi đòi hỏi kiến thức nghiệp vụ chuyên sâu.
Ở giai đoạn đầu, học viên luyện tập cách giới thiệu họ tên, tuổi, quê quán, trình độ học vấn, chuyên ngành đào tạo, khả năng tiếng Trung và mục tiêu nghề nghiệp.
Ở giai đoạn tiếp theo, học viên được hướng dẫn trình bày kinh nghiệm làm việc, mô tả vị trí từng đảm nhiệm, giới thiệu các công việc kế toán đã thực hiện và nêu rõ trách nhiệm của bản thân trong từng doanh nghiệp.
Ở cấp độ chuyên sâu, học viên được luyện tập trả lời các câu hỏi liên quan đến định khoản kế toán, quản lý công nợ, kê khai thuế, lập hóa đơn, kiểm tra chứng từ, đối chiếu số liệu, tính giá thành, tính lương, quản lý kho, lập báo cáo tài chính và xử lý sai sót kế toán.
Phương pháp này giúp học viên không học tiếng Trung một cách rời rạc mà luôn gắn ngôn ngữ với công việc thực tế.
Rèn luyện kỹ năng giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung khi phỏng vấn
Giới thiệu bản thân là nội dung quan trọng trong bất kỳ cuộc phỏng vấn tuyển dụng nào.
Đối với vị trí kế toán sử dụng tiếng Trung, ứng viên cần thể hiện được đồng thời ba yếu tố gồm khả năng giao tiếp, kiến thức chuyên môn và tác phong nghề nghiệp.
Giáo trình hướng dẫn học viên xây dựng một bài giới thiệu bản thân rõ ràng, logic và phù hợp với từng vị trí tuyển dụng.
Học viên được luyện tập cách trình bày quá trình học tập, bằng cấp chuyên môn, kinh nghiệm làm việc, năng lực sử dụng tiếng Trung, kỹ năng tin học văn phòng, khả năng sử dụng phần mềm kế toán và những điểm mạnh liên quan trực tiếp đến công việc.
Bên cạnh đó, giáo trình còn hướng dẫn cách điều chỉnh nội dung giới thiệu bản thân cho từng vị trí như kế toán tổng hợp, kế toán công nợ, kế toán thanh toán, kế toán kho, kế toán tiền lương, kế toán thuế, kế toán giá thành, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu và kế toán trưởng.
Nhờ đó, học viên có thể chủ động xây dựng phần giới thiệu phù hợp với hồ sơ cá nhân và yêu cầu tuyển dụng của từng doanh nghiệp.
Thực hành trả lời câu hỏi về kinh nghiệm làm việc
Nhà tuyển dụng thường quan tâm đến những công việc cụ thể mà ứng viên đã thực hiện trong doanh nghiệp trước đây.
Vì vậy, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp dành một phần quan trọng để giúp học viên trình bày kinh nghiệm làm việc bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Học viên được hướng dẫn mô tả nhiệm vụ hằng ngày như tiếp nhận chứng từ, kiểm tra hóa đơn, lập phiếu thu, lập phiếu chi, theo dõi công nợ, đối chiếu ngân hàng, kiểm tra nhập xuất tồn kho, tính lương, kê khai thuế, lập báo cáo nội bộ và hỗ trợ lập báo cáo tài chính.
Giáo trình còn giúp học viên biết cách sử dụng các động từ nghiệp vụ thường gặp trong môi trường kế toán như kiểm tra, đối chiếu, hạch toán, ghi nhận, tổng hợp, phân loại, kê khai, khấu trừ, kết chuyển, phân bổ, trích khấu hao, tính giá thành, lập báo cáo và lưu trữ hồ sơ.
Nhờ việc luyện tập thường xuyên, học viên có thể diễn đạt công việc một cách rõ ràng, chính xác và có trình tự.
Tiếng Trung trong quy trình tiếp nhận và kiểm tra chứng từ
Chứng từ là căn cứ quan trọng để kế toán ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung, kế toán viên cần hiểu rõ tên gọi của từng loại chứng từ, nội dung cần kiểm tra và cách trao đổi với các bộ phận liên quan.
Giáo trình giới thiệu hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan đến hóa đơn, phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, đơn đặt hàng, hợp đồng, biên bản giao nhận, giấy báo nợ, giấy báo có, bảng kê, bảng lương, lệnh chuyển tiền và chứng từ ngân hàng.
Học viên được luyện tập các tình huống như kiểm tra thông tin trên hóa đơn, phát hiện sai mã số thuế, yêu cầu nhà cung cấp điều chỉnh hóa đơn, bổ sung chứng từ còn thiếu, xác nhận số tiền thanh toán và trình ký hồ sơ.
Nội dung này đặc biệt hữu ích đối với những người đang làm việc tại phòng kế toán, phòng mua hàng, phòng xuất nhập khẩu, phòng hành chính hoặc bộ phận quản lý kho.
Tiếng Trung hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Hạch toán là nội dung cốt lõi trong công việc của kế toán tổng hợp.
Giáo trình hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Trung để trình bày và giải thích các nghiệp vụ kế toán phát sinh hằng ngày.
Các nghiệp vụ được triển khai từ đơn giản đến phức tạp, bao gồm thu tiền khách hàng, chi tiền mua hàng, thanh toán công nợ, mua nguyên vật liệu, nhập kho hàng hóa, xuất kho sản xuất, bán hàng, ghi nhận doanh thu, xác định giá vốn, tính lương, trích bảo hiểm, trích khấu hao, phân bổ chi phí và kết chuyển cuối kỳ.
Học viên không chỉ học tên gọi các tài khoản kế toán mà còn luyện tập cách diễn đạt quan hệ giữa bên Nợ, bên Có, số tiền phát sinh và nội dung kinh tế của từng giao dịch.
Việc học tiếng Trung thông qua các bút toán cụ thể giúp người học hiểu sâu hơn bản chất nghiệp vụ, đồng thời có khả năng giải thích số liệu bằng tiếng Trung khi làm việc với quản lý người Trung Quốc.
Thực hành kế toán tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
Quản lý tiền mặt và tiền gửi ngân hàng là công việc thường xuyên của bộ phận kế toán.
Trong giáo trình, học viên được học cách sử dụng tiếng Trung để lập phiếu thu, phiếu chi, kiểm tra quỹ tiền mặt, đối chiếu sổ quỹ, chuẩn bị lệnh chuyển khoản, theo dõi giao dịch ngân hàng và kiểm tra số dư tài khoản.
Các tình huống thực hành bao gồm thu tiền bán hàng, hoàn ứng, tạm ứng, thanh toán chi phí, chuyển tiền cho nhà cung cấp, nhận tiền của khách hàng, thanh toán lương và nộp thuế.
Học viên còn được hướng dẫn cách trao đổi với ngân hàng khi giao dịch bị chậm, sai nội dung, sai số tài khoản hoặc chưa nhận được giấy báo có.
Những nội dung này giúp học viên tự tin hơn khi xử lý các nghiệp vụ thanh toán bằng tiếng Trung.
Tiếng Trung kế toán công nợ phải thu và phải trả
Theo dõi công nợ là nhiệm vụ quan trọng trong doanh nghiệp.
Giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng và mẫu câu dùng trong quản lý công nợ khách hàng, công nợ nhà cung cấp và các khoản phải thu phải trả khác.
Học viên được luyện tập cách xác nhận số dư công nợ, gửi bảng đối chiếu, yêu cầu thanh toán, giải thích chênh lệch, xác nhận thời hạn thanh toán và xử lý các khoản nợ quá hạn.
Các đoạn hội thoại mô phỏng tình huống kế toán liên hệ với khách hàng để nhắc công nợ, trao đổi với nhà cung cấp về số tiền phải trả, kiểm tra chứng từ thanh toán và xử lý sai lệch giữa hai bên.
Thông qua những bài học này, học viên có thể sử dụng tiếng Trung để thực hiện công việc công nợ một cách rõ ràng và chuyên nghiệp.
Tiếng Trung kế toán kho và kiểm kê hàng hóa
Quản lý kho có mối quan hệ mật thiết với kế toán tổng hợp, kế toán giá thành và kế toán sản xuất.
Giáo trình giúp học viên nắm vững các thuật ngữ liên quan đến nhập kho, xuất kho, tồn kho, kiểm kê, chênh lệch số lượng, hàng hư hỏng, hàng thiếu, hàng thừa và xử lý kết quả kiểm kê.
Học viên được luyện tập cách đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán và số lượng thực tế trong kho, xác định nguyên nhân chênh lệch và lập biên bản kiểm kê.
Ngoài ra, giáo trình còn giới thiệu các tình huống phối hợp giữa kế toán kho, thủ kho, bộ phận sản xuất, bộ phận mua hàng và bộ phận bán hàng.
Những nội dung này giúp học viên hình thành khả năng giao tiếp liên phòng ban bằng tiếng Trung.
Tiếng Trung kế toán tiền lương và bảo hiểm
Kế toán tiền lương là một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác cao.
Trong Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp, học viên được học cách tính lương, phụ cấp, tiền thưởng, tiền làm thêm giờ, các khoản khấu trừ và số tiền thực lĩnh.
Giáo trình giới thiệu hệ thống thuật ngữ về ngày công, giờ công, tăng ca, nghỉ phép, nghỉ không lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân.
Học viên được luyện tập các tình huống kiểm tra bảng chấm công, đối chiếu bảng lương, giải thích khoản khấu trừ, xác nhận số tiền thực nhận và xử lý khiếu nại về tiền lương.
Nội dung này phù hợp với kế toán tiền lương, nhân viên hành chính nhân sự và những người làm việc trong doanh nghiệp sản xuất có đông lao động.
Tiếng Trung kế toán chi phí và tính giá thành
Kế toán chi phí và tính giá thành là một trong những nội dung chuyên sâu được đề cập trong giáo trình.
Học viên được hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung để phân loại chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí tài chính.
Giáo trình giải thích cách tập hợp chi phí, phân bổ chi phí, xác định sản phẩm dở dang và tính giá thành sản phẩm hoàn thành.
Các bài hội thoại mô phỏng quá trình kế toán làm việc với bộ phận sản xuất để thu thập số liệu, kiểm tra định mức, xác định mức tiêu hao và giải thích nguyên nhân chi phí tăng.
Học viên có thể vận dụng nội dung này trong các doanh nghiệp sản xuất giày dép, may mặc, linh kiện điện tử, cơ khí, nội thất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.
Tiếng Trung kế toán thuế
Thuế là lĩnh vực quan trọng trong công việc kế toán doanh nghiệp.
Giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu và các loại phí, lệ phí khác.
Học viên được luyện tập cách kiểm tra hóa đơn đầu vào, hóa đơn đầu ra, xác định số thuế được khấu trừ, lập tờ khai, nộp thuế và chuẩn bị hồ sơ quyết toán.
Các tình huống thực hành còn bao gồm giải trình số liệu với cơ quan thuế, bổ sung hồ sơ, điều chỉnh sai sót và phối hợp với các bộ phận liên quan để hoàn thiện chứng từ.
Nhờ đó, người học có thể từng bước làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành được sử dụng trong quá trình kê khai và quyết toán thuế.
Tiếng Trung lập báo cáo tài chính
Lập báo cáo tài chính là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của kế toán tổng hợp.
Giáo trình hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Trung để trình bày các chỉ tiêu cơ bản trên bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính.
Học viên được luyện tập cách giải thích tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, giá vốn, chi phí, lợi nhuận và dòng tiền.
Các bài học còn giúp học viên biết cách mô tả biến động số liệu, phân tích nguyên nhân doanh thu tăng giảm, giải thích chi phí phát sinh bất thường và trình bày kết quả kinh doanh với quản lý.
Đây là kỹ năng đặc biệt cần thiết đối với kế toán tổng hợp, kế toán trưởng và nhân sự tài chính làm việc trực tiếp với lãnh đạo người Trung Quốc.
Tiếng Trung trong công tác khóa sổ cuối kỳ
Khóa sổ cuối tháng, cuối quý và cuối năm là quy trình đòi hỏi sự phối hợp của nhiều bộ phận.
Giáo trình giúp học viên nắm vững các bước kiểm tra chứng từ, rà soát bút toán, đối chiếu công nợ, đối chiếu ngân hàng, kiểm tra hàng tồn kho, trích khấu hao, phân bổ chi phí và kết chuyển doanh thu, chi phí.
Học viên được luyện tập các câu tiếng Trung dùng để yêu cầu các bộ phận nộp chứng từ đúng hạn, xác nhận số liệu, điều chỉnh sai sót và hoàn thành báo cáo theo thời gian quy định.
Nội dung này giúp học viên hiểu rõ hơn quy trình làm việc thực tế của kế toán tổng hợp trong kỳ kế toán.
Tiếng Trung khi làm việc với kiểm toán và cơ quan thuế
Trong quá trình thanh tra thuế hoặc kiểm toán, kế toán cần chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và có khả năng giải trình số liệu rõ ràng.
Giáo trình giới thiệu các mẫu câu dùng khi cung cấp chứng từ, giải thích bút toán, xác nhận số dư, trình bày phương pháp hạch toán và bổ sung tài liệu theo yêu cầu.
Học viên được luyện tập những tình huống như kiểm toán yêu cầu đối chiếu công nợ, kiểm tra hợp đồng, xác nhận doanh thu, kiểm tra chi phí, rà soát hàng tồn kho và đánh giá tính hợp lý của chứng từ.
Các nội dung này giúp học viên hình thành kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp trong những tình huống đòi hỏi sự chính xác và cẩn trọng cao.
Phát triển toàn diện sáu kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch
Mục tiêu đào tạo của hệ thống CHINEMASTER education không chỉ dừng lại ở việc giúp học viên biết một số thuật ngữ chuyên ngành.
Toàn bộ chương trình được xây dựng nhằm phát triển đồng bộ sáu kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán.
Kỹ năng nghe giúp học viên hiểu được câu hỏi của nhà tuyển dụng, yêu cầu của cấp trên và nội dung trao đổi trong môi trường doanh nghiệp.
Kỹ năng nói giúp học viên trình bày công việc, giải thích số liệu, trao đổi với đồng nghiệp và trả lời phỏng vấn tự tin hơn.
Kỹ năng đọc giúp học viên hiểu hóa đơn, hợp đồng, báo cáo, chứng từ, thư điện tử và các biểu mẫu bằng tiếng Trung.
Kỹ năng viết giúp học viên soạn nội dung trao đổi, lập báo cáo, viết giải trình và chuẩn bị hồ sơ bằng tiếng Trung.
Kỹ năng gõ tiếng Trung giúp học viên thao tác nhanh trên máy tính, phần mềm kế toán, hệ thống quản lý doanh nghiệp và các nền tảng giao tiếp nội bộ.
Kỹ năng dịch giúp học viên chuyển đổi chính xác nội dung giữa tiếng Trung và tiếng Việt trong quá trình xử lý chứng từ, hợp đồng, báo cáo và tài liệu chuyên ngành.
Việc phát triển đồng thời sáu kỹ năng giúp học viên có khả năng sử dụng tiếng Trung một cách toàn diện trong công việc kế toán.
Đối tượng phù hợp với giáo trình
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp phù hợp với nhiều nhóm người học khác nhau.
Sinh viên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng và quản trị kinh doanh có thể sử dụng giáo trình để chuẩn bị kiến thức trước khi tìm việc.
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc Đài Loan có thể dùng giáo trình để nâng cao khả năng giao tiếp chuyên môn.
Người đang chuẩn bị phỏng vấn vào vị trí kế toán có thể học hệ thống câu hỏi, mẫu trả lời và thuật ngữ cần thiết.
Nhân viên hành chính, nhân sự, xuất nhập khẩu, mua hàng, bán hàng và quản lý kho cũng có thể sử dụng giáo trình để bổ sung vốn từ chuyên ngành liên quan.
Kế toán trưởng và quản lý tài chính có thể dùng giáo trình để nâng cao khả năng báo cáo, giải trình và trao đổi với lãnh đạo người Trung Quốc.
Giáo trình cũng phù hợp với giáo viên tiếng Trung muốn phát triển chương trình giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Giá trị thực tế đối với người đang tìm việc
Trong quá trình tuyển dụng, nhiều ứng viên có kiến thức kế toán nhưng chưa đủ khả năng trình bày bằng tiếng Trung.
Ngược lại, một số ứng viên có trình độ tiếng Trung khá nhưng lại thiếu vốn từ chuyên ngành và không thể giải thích nghiệp vụ kế toán.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp được xây dựng nhằm giải quyết đồng thời hai vấn đề này.
Học viên vừa được củng cố kiến thức ngôn ngữ vừa được rèn luyện khả năng trình bày nghiệp vụ.
Nhờ đó, người học có thể tự tin hơn khi tham gia phỏng vấn, hiểu rõ câu hỏi của nhà tuyển dụng và đưa ra câu trả lời đúng trọng tâm.
Khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành tốt còn giúp ứng viên mở rộng cơ hội tiếp cận những vị trí có mức độ trách nhiệm cao hơn trong doanh nghiệp.
Giá trị thực tế đối với người đang đi làm
Đối với người đã đi làm, giáo trình là nguồn tài liệu hỗ trợ trực tiếp trong quá trình xử lý công việc.
Học viên có thể vận dụng từ vựng và mẫu câu trong giáo trình để trao đổi với cấp trên, đồng nghiệp, khách hàng, nhà cung cấp, ngân hàng và cơ quan thuế.
Nội dung bài học giúp người học giảm bớt sự phụ thuộc vào công cụ dịch máy, hạn chế hiểu sai yêu cầu và nâng cao tốc độ xử lý công việc.
Khi có khả năng giải thích số liệu, trình bày báo cáo và trao đổi nghiệp vụ bằng tiếng Trung, kế toán viên sẽ chủ động hơn trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Đây cũng là nền tảng quan trọng để phát triển lên các vị trí như kế toán tổng hợp, kế toán trưởng, trưởng phòng tài chính hoặc trợ lý quản lý.
Phương pháp học tập cùng hệ thống CHINEMASTER education
Hệ thống CHINEMASTER education xây dựng chương trình học dựa trên nguyên tắc học đến đâu thực hành đến đó.
Học viên được tiếp cận bài giảng trực tuyến, giáo trình chuyên ngành, hệ thống hội thoại, bài tập từ vựng, luyện nghe, luyện nói và thực hành dịch.
Mỗi bài học đều hướng đến một nhóm công việc cụ thể trong doanh nghiệp.
Thay vì chỉ ghi nhớ từ đơn lẻ, học viên được học từ vựng trong câu, trong đoạn hội thoại và trong tình huống nghiệp vụ.
Phương pháp này giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ, tránh dịch máy móc và tăng khả năng phản xạ.
Học viên có thể chủ động học lại video, nghe lại phần phát âm, luyện đọc theo bài mẫu và thực hành gõ tiếng Trung trên máy tính.
Quá trình học được thiết kế theo hướng tích lũy liên tục, từ nền tảng cơ bản đến khả năng sử dụng tiếng Trung kế toán chuyên sâu.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là một phần trong hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn.
Hệ thống giáo trình bao phủ nhiều lĩnh vực khác nhau của công tác kế toán doanh nghiệp, từ kế toán cơ bản đến kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán giá thành, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu và kế toán tài chính.
Các giáo trình được liên kết với nhau theo một lộ trình học tập thống nhất.
Học viên có thể bắt đầu từ từ vựng nền tảng, tiếp tục học hội thoại giao tiếp, sau đó chuyển sang nghiệp vụ hạch toán, lập báo cáo và xử lý các tình huống chuyên sâu.
Sự liên kết này giúp người học tránh tình trạng kiến thức bị rời rạc, đồng thời hình thành hệ thống ngôn ngữ chuyên ngành có tính ứng dụng lâu dài.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education là nơi lưu trữ và hệ thống hóa các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Kho học liệu được xây dựng nhằm phục vụ quá trình đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, luyện thi HSK 9 cấp, luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp và học tiếng Trung chuyên ngành.
Trong lĩnh vực tiếng Trung kế toán, thư viện cung cấp nhiều nội dung liên quan đến từ vựng, hội thoại, ngữ pháp, mẫu câu, nghiệp vụ, chứng từ, hạch toán, thuế, báo cáo tài chính và phỏng vấn tuyển dụng.
Học viên có thể sử dụng hệ thống học liệu này để ôn tập, tra cứu và mở rộng kiến thức sau mỗi bài giảng.
Việc lưu trữ giáo trình theo hệ thống còn giúp đảm bảo tính thống nhất giữa nội dung bài học, tài liệu thực hành và video đào tạo.
Vai trò của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp trong hệ sinh thái MASTEREDU
Trong hệ sinh thái MASTEREDU, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp giữ vai trò kết nối giữa đào tạo ngôn ngữ, đào tạo chuyên ngành và phát triển kỹ năng nghề nghiệp.
Giáo trình không chỉ phục vụ mục tiêu học tiếng Trung mà còn hướng đến khả năng tìm việc, làm việc và phát triển nghề nghiệp lâu dài.
Thông qua nội dung phỏng vấn, học viên biết cách xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp trước nhà tuyển dụng.
Thông qua nội dung nghiệp vụ, học viên có thể nâng cao năng lực xử lý công việc.
Thông qua các bài luyện nghe nói, học viên cải thiện khả năng giao tiếp trong doanh nghiệp.
Thông qua hệ thống từ vựng và mẫu câu, học viên xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc.
Sự kết hợp này tạo nên giá trị thực tiễn của giáo trình trong toàn bộ chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành của CHINEMASTER education.
Cơ hội nghề nghiệp sau khi học tiếng Trung kế toán
Tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang được sử dụng ngày càng nhiều trong các doanh nghiệp có hoạt động hợp tác với đối tác Trung Quốc và Đài Loan.
Người có khả năng sử dụng tiếng Trung kế toán có thể ứng tuyển vào nhiều vị trí khác nhau như kế toán viên, kế toán tổng hợp, kế toán công nợ, kế toán thanh toán, kế toán kho, kế toán tiền lương, kế toán thuế, kế toán giá thành, kế toán xuất nhập khẩu và trợ lý tài chính.
Ngoài ra, người học còn có thể làm việc tại bộ phận mua hàng, bán hàng, quản lý sản xuất, quản lý kho, hành chính nhân sự và hỗ trợ điều hành.
Khi tích lũy đủ kinh nghiệm chuyên môn và năng lực ngôn ngữ, người học có thể phát triển lên các vị trí quản lý như kế toán trưởng, trưởng nhóm kế toán, trưởng phòng tài chính hoặc quản lý vận hành.
Khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành là lợi thế giúp người lao động mở rộng phạm vi công việc và nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường tuyển dụng.
Vì sao nên học Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp
Giáo trình được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của người học và yêu cầu công việc trong doanh nghiệp.
Nội dung không tách rời giữa ngôn ngữ và chuyên môn.
Hệ thống bài học có tính liên kết, giúp học viên phát triển kiến thức theo từng giai đoạn.
Từ vựng được đặt trong ngữ cảnh cụ thể, giúp người học dễ nhớ và dễ vận dụng.
Các tình huống phỏng vấn giúp học viên chuẩn bị tốt hơn trước khi ứng tuyển.
Các đoạn hội thoại nghiệp vụ giúp người học cải thiện khả năng phản xạ trong môi trường làm việc.
Hệ thống bài giảng trực tuyến hỗ trợ học viên chủ động học tập theo thời gian phù hợp.
Toàn bộ nội dung được xây dựng theo định hướng phát triển sáu kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán.
Đây là những yếu tố giúp giáo trình trở thành tài liệu quan trọng đối với người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Định hướng học tập lâu dài
Để đạt được hiệu quả tốt, học viên cần kết hợp học từ vựng, luyện phát âm, nghe hội thoại, thực hành trả lời phỏng vấn và ôn tập nghiệp vụ.
Mỗi ngày, người học nên dành thời gian đọc thành tiếng các mẫu câu, nghe lại bài giảng và tự trình bày công việc bằng tiếng Trung.
Khi học một thuật ngữ mới, học viên cần hiểu cả ý nghĩa, cách dùng và tình huống xuất hiện trong doanh nghiệp.
Khi học một bài hội thoại, người học nên thay đổi số liệu, chức danh và nội dung nghiệp vụ để tạo thành tình huống mới.
Khi luyện phỏng vấn, học viên nên chuẩn bị câu trả lời dựa trên kinh nghiệm thật của bản thân thay vì chỉ học thuộc bài mẫu.
Việc luyện tập đều đặn sẽ giúp người học từng bước hình thành tư duy bằng tiếng Trung trong môi trường kế toán.
Khẳng định giá trị của tác phẩm
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là tác phẩm quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm thể hiện định hướng đào tạo gắn tiếng Trung với nghiệp vụ kế toán, phỏng vấn tuyển dụng và môi trường doanh nghiệp thực tế.
Thông qua hệ thống kiến thức được tổ chức bài bản, học viên có thể từng bước nâng cao vốn từ chuyên ngành, khả năng giao tiếp, năng lực trình bày nghiệp vụ và kỹ năng xử lý tình huống.
Giáo trình đồng thời góp phần hoàn thiện hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên sâu trong hệ sinh thái CHINEMASTER EDU và MASTEREDU.
Với nội dung thực hành đa dạng, định hướng nghề nghiệp rõ ràng và phương pháp phát triển toàn diện sáu kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là nguồn tài liệu phù hợp cho học viên muốn sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc kế toán.
Tác phẩm tiếp tục khẳng định vai trò của hệ thống giáo trình độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong quá trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp không chỉ là tài liệu luyện phỏng vấn mà còn là chương trình học tiếng Trung kế toán toàn diện.
Giáo trình giúp học viên chuẩn bị từ nền tảng từ vựng, mẫu câu, hội thoại đến khả năng trình bày kinh nghiệm, giải thích nghiệp vụ và xử lý các tình huống công việc.
Thông qua hệ thống đào tạo của CHINEMASTER education, người học có thể tiếp cận kho video bài giảng, giáo trình chuyên ngành và nội dung thực hành được xây dựng bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Đây là nền tảng giúp học viên nâng cao năng lực tiếng Trung, củng cố kiến thức kế toán, tự tin tham gia phỏng vấn và chủ động hơn trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục là một trong những tác phẩm trọng điểm trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU, MASTEREDU và Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education.
Tác phẩm hướng đến mục tiêu đào tạo những học viên không chỉ biết tiếng Trung mà còn có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo, chính xác và chuyên nghiệp trong toàn bộ quy trình công việc kế toán doanh nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp – Giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là một trong những tác phẩm Hán ngữ kế toán tiêu biểu của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn dành riêng cho học viên, sinh viên, nhân viên kế toán, kế toán trưởng và những người đang chuẩn bị tham gia phỏng vấn tuyển dụng vào các vị trí kế toán tại doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan và doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo trong hệ thống giáo trình độc quyền của Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU), tiếp nối chuỗi giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được nghiên cứu, xây dựng và phát triển bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tế của người học trên toàn quốc.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp được xem là một trong những giáo trình giảng dạy kế toán tiếng Trung trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình tập trung vào toàn bộ quy trình phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, từ những câu hỏi cơ bản đến những tình huống nghiệp vụ chuyên sâu mà doanh nghiệp thường sử dụng khi tuyển dụng kế toán tổng hợp.
Không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành kế toán, giáo trình còn trang bị đầy đủ kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng giao tiếp, phản xạ xử lý tình huống và khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng thực chiến
Nội dung của giáo trình được biên soạn dựa trên hàng nghìn tình huống phỏng vấn thực tế tại các doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp FDI đang hoạt động tại Việt Nam.
Học viên sẽ được tiếp cận với hệ thống câu hỏi phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao như:
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Trình bày kinh nghiệm làm việc kế toán.
Giải thích quy trình hạch toán kế toán.
Phỏng vấn kế toán tổng hợp.
Phỏng vấn kế toán nội bộ.
Phỏng vấn kế toán thuế.
Phỏng vấn kế toán kho.
Phỏng vấn kế toán thanh toán.
Phỏng vấn kế toán công nợ.
Phỏng vấn kế toán giá thành.
Phỏng vấn kế toán tiền lương.
Phỏng vấn kế toán xuất nhập khẩu.
Phỏng vấn kế toán doanh nghiệp sản xuất.
Phỏng vấn kế toán thương mại.
Phỏng vấn kế toán dịch vụ.
Phỏng vấn kế toán trưởng.
Phỏng vấn kiểm toán nội bộ.
Phỏng vấn nhân viên tài chính.
Phỏng vấn nhân viên thống kê.
Phỏng vấn nhân viên văn phòng sử dụng tiếng Trung.
Toàn bộ các chủ đề đều được trình bày bằng tiếng Trung hiện đại, sát với môi trường doanh nghiệp, giúp học viên dễ dàng áp dụng ngay khi tham gia phỏng vấn hoặc làm việc thực tế.
Hệ thống bài học phát triển toàn diện năng lực sử dụng tiếng Trung kế toán
Giáo trình không chỉ tập trung vào từ vựng và mẫu câu mà còn xây dựng đầy đủ hệ thống hội thoại, tình huống thực hành và bài tập ứng dụng.
Người học được rèn luyện đồng thời nhiều nội dung quan trọng như:
Thuật ngữ kế toán tiếng Trung.
Từ vựng kế toán doanh nghiệp.
Từ vựng tài chính.
Từ vựng kiểm toán.
Từ vựng thuế.
Từ vựng ngân hàng.
Thuật ngữ báo cáo tài chính.
Thuật ngữ kế toán quản trị.
Thuật ngữ kế toán sản xuất.
Thuật ngữ kế toán xuất nhập khẩu.
Thuật ngữ kế toán kho.
Thuật ngữ kế toán tiền lương.
Thuật ngữ kế toán công nợ.
Thuật ngữ kế toán giá thành.
Thuật ngữ kế toán chi phí.
Thuật ngữ hóa đơn điện tử.
Thuật ngữ chứng từ kế toán.
Thuật ngữ ERP.
Thuật ngữ SAP.
Thuật ngữ phần mềm kế toán.
Giáo trình còn hướng dẫn cách trả lời phỏng vấn bằng tiếng Trung với phong cách chuyên nghiệp, logic, tự tin và phù hợp với tiêu chuẩn tuyển dụng của các doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, một trong những thư viện tiếng Trung chuyên ngành có quy mô lớn với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền phục vụ công tác nghiên cứu, giảng dạy và đào tạo.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn được xây dựng theo định hướng chuyên sâu, cập nhật liên tục và phát triển đồng bộ cho nhiều lĩnh vực như tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung sản xuất, tiếng Trung nhân sự và nhiều chuyên ngành khác.
Các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được phát hành và sử dụng trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, góp phần tạo nên một hệ thống đào tạo thống nhất, chuyên nghiệp và có tính ứng dụng cao.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
CHINEMASTER education là hệ thống đào tạo trực tuyến tiếng Trung với chương trình học đa dạng, trong đó lĩnh vực kế toán tiếng Trung được đầu tư phát triển thành nhiều khóa học chuyên sâu.
Các khóa học bao gồm:
Khóa học tiếng Trung kế toán tổng hợp.
Khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung kế toán bán hàng.
Khóa học tiếng Trung kế toán chi phí.
Khóa học tiếng Trung kế toán thanh toán.
Khóa học tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung kế toán công ty.
Khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng.
Khóa học tiếng Trung kế toán trưởng.
Khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng.
Khóa học tiếng Trung kế toán tiền lương.
Khóa học tiếng Trung kế toán hành chính sự nghiệp.
Khóa học tiếng Trung kế toán giao tiếp.
Khóa học tiếng Trung kế toán thực dụng.
Khóa học tiếng Trung kế toán thực chiến.
Khóa học tiếng Trung kế toán hợp đồng.
Khóa học tiếng Trung kế toán xây dựng.
Khóa học tiếng Trung kế toán chứng khoán.
Khóa học tiếng Trung kế toán tài chính.
Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm kê kho hàng.
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng giảng dạy, bảo đảm tính thống nhất về nội dung, lộ trình học tập và khả năng ứng dụng vào công việc thực tế.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Một trong những điểm nổi bật của hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung CHINEMASTER là định hướng phát triển toàn diện sáu kỹ năng quan trọng:
Nghe tiếng Trung kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tiếng Trung kế toán.
Viết tiếng Trung kế toán.
Gõ tiếng Trung kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán.
Thông qua hệ thống bài học, hội thoại, bài tập thực hành, tình huống doanh nghiệp và mô phỏng phỏng vấn tuyển dụng, học viên có thể sử dụng tiếng Trung kế toán một cách tự tin trong môi trường làm việc thực tế.
Khẳng định giá trị của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là minh chứng cho quá trình nghiên cứu và phát triển lâu dài của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Với nội dung chuyên sâu, tính thực tiễn cao và phương pháp đào tạo hiện đại, giáo trình góp phần hỗ trợ người học nâng cao năng lực chuyên môn, tự tin vượt qua các vòng phỏng vấn tuyển dụng và sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc kế toán, tài chính và kiểm toán tại các doanh nghiệp trong nước cũng như doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Nội dung trọng tâm của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp được thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến chuyên sâu, giúp học viên từng bước hình thành tư duy trả lời phỏng vấn bằng tiếng Trung và sử dụng thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành trong môi trường doanh nghiệp.
Nội dung giáo trình không dừng lại ở những câu hỏi giới thiệu bản thân thông thường mà còn mở rộng đến toàn bộ những vấn đề chuyên môn mà một kế toán tổng hợp cần nắm vững.
Các chủ đề trọng tâm bao gồm:
Giới thiệu bản thân và kinh nghiệm làm việc
Học viên được hướng dẫn cách giới thiệu họ tên, quê quán, trình độ học vấn, chuyên ngành đào tạo, số năm kinh nghiệm, vị trí từng đảm nhiệm, lĩnh vực doanh nghiệp đã làm việc và những phần mềm kế toán đã từng sử dụng.
Phần này giúp học viên biết cách trình bày thông tin cá nhân ngắn gọn, rõ ràng, đúng trọng tâm và tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng.
Trình bày nhiệm vụ của kế toán tổng hợp
Học viên được luyện tập cách trình bày bằng tiếng Trung toàn bộ phạm vi công việc của kế toán tổng hợp như:
Tiếp nhận và kiểm tra chứng từ kế toán.
Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và hợp lý của hóa đơn.
Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Theo dõi tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.
Theo dõi công nợ phải thu và công nợ phải trả.
Kiểm tra số liệu kho.
Theo dõi tài sản cố định.
Phân bổ công cụ dụng cụ.
Hạch toán tiền lương và bảo hiểm.
Kiểm tra doanh thu, chi phí và giá vốn.
Lập báo cáo thuế.
Khóa sổ kế toán cuối tháng.
Lập báo cáo tài chính.
Chuẩn bị hồ sơ quyết toán thuế.
Làm việc với cơ quan thuế và đơn vị kiểm toán.
Trả lời câu hỏi về hạch toán kế toán
Đây là một trong những phần quan trọng nhất của giáo trình.
Học viên được luyện tập cách trả lời các câu hỏi liên quan đến định khoản kế toán, xác định tài khoản Nợ, tài khoản Có, thời điểm ghi nhận doanh thu, thời điểm ghi nhận chi phí, nguyên tắc phù hợp, nguyên tắc thận trọng và nguyên tắc nhất quán.
Các tình huống thực hành có thể bao gồm:
Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán.
Mua hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản.
Nhập kho hàng hóa.
Xuất kho nguyên vật liệu cho sản xuất.
Bán hàng chưa thu tiền.
Thu tiền khách hàng.
Thanh toán tiền cho nhà cung cấp.
Chi lương cho nhân viên.
Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.
Trích khấu hao tài sản cố định.
Phân bổ công cụ dụng cụ.
Kết chuyển doanh thu và chi phí cuối kỳ.
Trả lời câu hỏi về chứng từ kế toán
Giáo trình giúp học viên nắm vững tên gọi tiếng Trung, chức năng và cách sử dụng của các loại chứng từ thường gặp trong doanh nghiệp.
Nội dung bao gồm:
Hóa đơn giá trị gia tăng.
Phiếu thu.
Phiếu chi.
Phiếu nhập kho.
Phiếu xuất kho.
Đơn đặt hàng.
Hợp đồng kinh tế.
Biên bản giao nhận hàng hóa.
Biên bản đối chiếu công nợ.
Ủy nhiệm chi.
Sao kê ngân hàng.
Bảng chấm công.
Bảng lương.
Bảng phân bổ chi phí.
Biên bản kiểm kê.
Biên bản thanh lý tài sản.
Tờ khai thuế.
Báo cáo tài chính.
Học viên không chỉ ghi nhớ tên chứng từ mà còn được luyện tập cách giải thích quy trình lập, kiểm tra, phê duyệt, ký xác nhận, lưu trữ và đối chiếu chứng từ bằng tiếng Trung.
Phỏng vấn chuyên sâu về công việc kế toán tổng hợp
Nhà tuyển dụng thường đặt ra nhiều câu hỏi chuyên môn để kiểm tra khả năng xử lý nghiệp vụ thực tế của ứng viên.
Vì vậy, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp đặc biệt chú trọng đến các câu hỏi mang tính phân tích, giải thích và xử lý tình huống.
Ví dụ, ứng viên có thể được hỏi:
Khi phát hiện hóa đơn không hợp lệ thì xử lý như thế nào?
Khi số liệu giữa sổ kế toán và sao kê ngân hàng không khớp thì phải làm gì?
Khi công nợ giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp có chênh lệch thì xử lý ra sao?
Khi tồn kho thực tế khác với số liệu trên phần mềm thì cần thực hiện những bước nào?
Khi phát hiện hạch toán sai tài khoản thì điều chỉnh như thế nào?
Khi doanh thu đã ghi nhận nhưng khách hàng chưa thanh toán thì phải theo dõi ra sao?
Khi chi phí phát sinh nhưng chưa có đầy đủ hóa đơn chứng từ thì xử lý như thế nào?
Khi doanh nghiệp bị thanh tra thuế thì kế toán tổng hợp cần chuẩn bị những hồ sơ gì?
Thông qua các tình huống này, học viên được rèn luyện khả năng suy nghĩ có hệ thống, trả lời đúng trọng tâm và sử dụng thuật ngữ kế toán tiếng Trung một cách chính xác.
Rèn luyện kỹ năng mô tả quy trình kế toán bằng tiếng Trung
Một kế toán tổng hợp giỏi không chỉ biết thực hiện công việc mà còn phải có khả năng trình bày quy trình làm việc rõ ràng.
Giáo trình hướng dẫn học viên mô tả bằng tiếng Trung nhiều quy trình quan trọng như:
Quy trình tiếp nhận chứng từ.
Quy trình kiểm tra hóa đơn đầu vào.
Quy trình xuất hóa đơn đầu ra.
Quy trình nhập kho.
Quy trình xuất kho.
Quy trình thanh toán cho nhà cung cấp.
Quy trình thu hồi công nợ khách hàng.
Quy trình chấm công và tính lương.
Quy trình trích nộp bảo hiểm.
Quy trình phân bổ chi phí.
Quy trình khấu hao tài sản cố định.
Quy trình khóa sổ cuối tháng.
Quy trình kê khai thuế.
Quy trình lập báo cáo tài chính.
Quy trình quyết toán thuế cuối năm.
Quy trình làm việc với kiểm toán.
Việc luyện tập theo quy trình giúp học viên trả lời phỏng vấn mạch lạc hơn, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp khi làm việc với cấp trên, đồng nghiệp, khách hàng, nhà cung cấp và cơ quan chức năng.
Hệ thống hội thoại phỏng vấn thực tế
Một trong những điểm nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là hệ thống hội thoại được xây dựng theo mô hình phỏng vấn tuyển dụng thực tế.
Trong mỗi bài học, người học sẽ được tiếp cận với các tình huống như:
Nhà tuyển dụng yêu cầu ứng viên giới thiệu bản thân.
Nhà tuyển dụng hỏi về kinh nghiệm làm việc.
Nhà tuyển dụng hỏi về công việc kế toán hàng ngày.
Nhà tuyển dụng kiểm tra khả năng hạch toán.
Nhà tuyển dụng hỏi về phần mềm kế toán.
Nhà tuyển dụng hỏi về báo cáo thuế.
Nhà tuyển dụng hỏi về báo cáo tài chính.
Nhà tuyển dụng đưa ra tình huống sai lệch số liệu.
Nhà tuyển dụng hỏi về khả năng chịu áp lực.
Nhà tuyển dụng hỏi về kỹ năng làm việc nhóm.
Nhà tuyển dụng hỏi về mức lương mong muốn.
Nhà tuyển dụng hỏi về kế hoạch phát triển nghề nghiệp.
Các đoạn hội thoại được xây dựng sát với ngôn ngữ giao tiếp doanh nghiệp, giúp học viên làm quen với tốc độ nói, cách đặt câu hỏi, cách diễn đạt chuyên môn và cách ứng xử trong phỏng vấn.
Học từ vựng kế toán tiếng Trung theo tình huống
Thay vì học từ vựng rời rạc, giáo trình tổ chức từ vựng theo từng nhóm nghiệp vụ và từng bối cảnh sử dụng.
Những nhóm từ vựng quan trọng bao gồm:
Từ vựng về kế toán tổng hợp.
Từ vựng về tiền mặt và ngân hàng.
Từ vựng về mua hàng.
Từ vựng về bán hàng.
Từ vựng về kho hàng.
Từ vựng về công nợ.
Từ vựng về tài sản cố định.
Từ vựng về công cụ dụng cụ.
Từ vựng về tiền lương.
Từ vựng về bảo hiểm.
Từ vựng về thuế.
Từ vựng về hóa đơn.
Từ vựng về doanh thu.
Từ vựng về chi phí.
Từ vựng về giá vốn.
Từ vựng về báo cáo tài chính.
Từ vựng về kiểm toán.
Từ vựng về thanh tra thuế.
Từ vựng về phần mềm kế toán.
Từ vựng về quản trị doanh nghiệp.
Mỗi nhóm từ vựng đều được gắn với mẫu câu, hội thoại và tình huống cụ thể để học viên hiểu rõ cách dùng trong công việc.
Củng cố ngữ pháp tiếng Trung kế toán thực dụng
Bên cạnh từ vựng chuyên ngành, học viên còn được hệ thống hóa những cấu trúc ngữ pháp thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp kế toán.
Một số cấu trúc quan trọng gồm:
Cấu trúc dùng để trình bày trình tự công việc.
Cấu trúc dùng để giải thích nguyên nhân.
Cấu trúc dùng để mô tả kết quả.
Cấu trúc dùng để đưa ra điều kiện.
Cấu trúc dùng để so sánh số liệu.
Cấu trúc dùng để báo cáo tăng giảm.
Cấu trúc dùng để xác nhận thông tin.
Cấu trúc dùng để yêu cầu bổ sung chứng từ.
Cấu trúc dùng để đề xuất phương án xử lý.
Cấu trúc dùng để báo cáo sai sót.
Cấu trúc dùng để trình bày trách nhiệm công việc.
Cấu trúc dùng để mô tả kinh nghiệm làm việc.
Việc kết hợp ngữ pháp với nghiệp vụ kế toán giúp học viên diễn đạt tự nhiên hơn, tránh tình trạng biết từ vựng nhưng không thể tạo thành câu hoàn chỉnh.
Phỏng vấn về phần mềm kế toán và kỹ năng tin học văn phòng
Trong môi trường doanh nghiệp hiện đại, kế toán tổng hợp cần sử dụng thành thạo nhiều công cụ và phần mềm khác nhau.
Do đó, giáo trình còn xây dựng hệ thống câu hỏi liên quan đến:
Microsoft Excel.
Microsoft Word.
Phần mềm kế toán nội bộ.
Phần mềm quản lý kho.
Phần mềm quản trị doanh nghiệp ERP.
Phần mềm SAP.
Phần mềm xuất hóa đơn điện tử.
Hệ thống khai báo thuế điện tử.
Ngân hàng điện tử.
Hệ thống chấm công và tính lương.
Hệ thống quản lý công nợ.
Ứng viên được hướng dẫn cách trình bày bằng tiếng Trung về khả năng sử dụng hàm Excel, lập bảng tổng hợp, đối chiếu số liệu, nhập liệu, xuất dữ liệu, kiểm tra báo cáo và xử lý sai lệch.
Phỏng vấn về kỹ năng làm việc và phẩm chất nghề nghiệp
Ngoài kiến thức chuyên môn, nhà tuyển dụng còn đặc biệt quan tâm đến thái độ làm việc và phẩm chất nghề nghiệp của ứng viên kế toán.
Giáo trình giúp học viên chuẩn bị câu trả lời cho các nội dung như:
Tính cẩn thận.
Tính trung thực.
Khả năng chịu áp lực.
Khả năng bảo mật thông tin.
Tinh thần trách nhiệm.
Khả năng làm việc độc lập.
Khả năng phối hợp với các bộ phận.
Khả năng quản lý thời gian.
Khả năng xử lý nhiều công việc cùng lúc.
Khả năng phát hiện và sửa chữa sai sót.
Khả năng học phần mềm mới.
Khả năng thích nghi với môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
Những nội dung này giúp học viên hoàn thiện hình ảnh của một ứng viên chuyên nghiệp, đáng tin cậy và phù hợp với vị trí kế toán tổng hợp.
Đối tượng phù hợp với giáo trình
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp phù hợp với nhiều nhóm người học khác nhau.
Sinh viên ngành kế toán, tài chính, kiểm toán đang chuẩn bị xin việc.
Nhân viên kế toán muốn ứng tuyển vào doanh nghiệp Trung Quốc hoặc Đài Loan.
Nhân viên văn phòng muốn chuyển sang vị trí kế toán có sử dụng tiếng Trung.
Kế toán viên muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.
Kế toán tổng hợp muốn luyện tập phỏng vấn bằng tiếng Trung.
Kế toán trưởng muốn bổ sung vốn từ vựng quản lý và báo cáo.
Nhân viên tài chính muốn mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Nhân viên xuất nhập khẩu cần phối hợp với bộ phận kế toán.
Nhân viên kho cần sử dụng tiếng Trung khi làm việc với kế toán và quản lý.
Người học tiếng Trung muốn phát triển theo hướng nghề nghiệp chuyên môn.
Giá trị thực tế đối với người học
Sau khi hoàn thành giáo trình, học viên có thể đạt được nhiều kết quả thiết thực.
Học viên có thể tự tin giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung trong buổi phỏng vấn.
Học viên có thể trình bày rõ ràng kinh nghiệm kế toán đã tích lũy.
Học viên có thể giải thích các nghiệp vụ hạch toán cơ bản và chuyên sâu.
Học viên có thể sử dụng chính xác thuật ngữ kế toán trong giao tiếp.
Học viên có thể đọc hiểu chứng từ, hóa đơn, hợp đồng và báo cáo bằng tiếng Trung.
Học viên có thể trao đổi với cấp trên và đồng nghiệp người Trung Quốc.
Học viên có thể xử lý các tình huống phỏng vấn bất ngờ.
Học viên có thể nâng cao khả năng nghe hiểu tiếng Trung chuyên ngành.
Học viên có thể rút ngắn thời gian thích nghi khi vào làm việc tại doanh nghiệp.
Học viên có thể mở rộng cơ hội tìm kiếm việc làm có mức thu nhập tốt hơn.
Phương pháp học tập hiệu quả với giáo trình
Để khai thác tối đa giá trị của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp, học viên nên kết hợp nhiều phương pháp học tập khác nhau.
Trước tiên, học viên cần học kỹ từ vựng của từng bài và nắm rõ ý nghĩa chuyên môn của mỗi thuật ngữ.
Tiếp theo, học viên nên nghe nhiều lần các đoạn hội thoại phỏng vấn để làm quen với cách phát âm, ngữ điệu và tốc độ nói.
Sau đó, học viên cần luyện đọc thành tiếng toàn bộ câu hỏi và câu trả lời mẫu.
Khi đã hiểu nội dung, học viên nên tự thay đổi thông tin cá nhân, kinh nghiệm làm việc và nghiệp vụ thực tế của mình để tạo thành câu trả lời riêng.
Học viên cũng nên luyện phỏng vấn theo cặp hoặc tự ghi âm câu trả lời, sau đó nghe lại để sửa phát âm, ngữ pháp và cách diễn đạt.
Cuối cùng, học viên nên thực hành mô phỏng phỏng vấn trong điều kiện gần giống thực tế, giới hạn thời gian trả lời và luyện phản xạ trước những câu hỏi bất ngờ.
Sự kết hợp giữa kiến thức tiếng Trung và nghiệp vụ kế toán
Giá trị nổi bật của giáo trình nằm ở sự kết hợp chặt chẽ giữa hai lĩnh vực là tiếng Trung và nghiệp vụ kế toán.
Người học không chỉ học cách dịch thuật ngữ mà còn hiểu bản chất của nghiệp vụ.
Người học không chỉ biết cách trả lời câu hỏi mà còn biết cách phân tích tình huống.
Người học không chỉ ghi nhớ mẫu câu mà còn có thể vận dụng linh hoạt trong nhiều môi trường doanh nghiệp khác nhau.
Đây chính là định hướng đào tạo thực dụng và thực chiến mà hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education theo đuổi trong toàn bộ chương trình tiếng Trung chuyên ngành.
Vai trò của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là người trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành trong hệ sinh thái CHINEMASTER education.
Các giáo trình được xây dựng trên cơ sở kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ, kinh nghiệm giảng dạy, yêu cầu tuyển dụng thực tế và nhu cầu sử dụng tiếng Trung tại doanh nghiệp.
Trong lĩnh vực kế toán tiếng Trung, hệ thống giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ hướng đến việc giúp học viên sử dụng được tiếng Trung trong công việc, thay vì chỉ dừng lại ở việc ghi nhớ từ vựng hoặc học lý thuyết ngôn ngữ.
Mỗi giáo trình đều được xây dựng thành một mắt xích trong lộ trình học tập toàn diện, từ từ vựng, ngữ pháp, hội thoại, chứng từ, nghiệp vụ cho đến phỏng vấn và xử lý tình huống thực tế.
CHINEMASTER education và định hướng đào tạo tiếng Trung nghề nghiệp
CHINEMASTER education phát triển chương trình đào tạo tiếng Trung theo định hướng nghề nghiệp và ứng dụng thực tế.
Bên cạnh các khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK, hệ thống còn xây dựng nhiều chương trình tiếng Trung chuyên ngành phục vụ trực tiếp cho nhu cầu việc làm.
Trong đó, tiếng Trung kế toán là một trong những lĩnh vực đào tạo trọng điểm với hệ thống bài giảng, giáo trình, bài tập và tình huống thực hành được tổ chức theo từng cấp độ.
Học viên có thể bắt đầu từ những nội dung cơ bản như từ vựng kế toán, sau đó tiếp tục học hội thoại, chứng từ, hạch toán, báo cáo tài chính, thuế, kiểm toán và phỏng vấn tuyển dụng.
Lộ trình này giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc và từng bước nâng cao khả năng làm việc bằng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.
Giáo trình hỗ trợ phát triển tư duy nghề nghiệp
Một điểm quan trọng khác của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là khả năng hỗ trợ học viên phát triển tư duy nghề nghiệp.
Thông qua các câu hỏi phỏng vấn, người học phải tự nhìn lại kinh nghiệm làm việc, xác định điểm mạnh, nhận diện điểm yếu và hệ thống hóa kiến thức chuyên môn của bản thân.
Việc luyện trả lời bằng tiếng Trung cũng giúp học viên hình thành cách trình bày logic hơn.
Học viên biết cách trả lời theo trình tự.
Học viên biết cách đưa ra ví dụ thực tế.
Học viên biết cách giải thích nguyên nhân và kết quả.
Học viên biết cách trình bày phương án xử lý.
Học viên biết cách thể hiện trách nhiệm nghề nghiệp.
Học viên biết cách chứng minh năng lực bằng kinh nghiệm cụ thể.
Đây là những kỹ năng quan trọng không chỉ trong phỏng vấn mà còn trong quá trình làm việc lâu dài.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là một tác phẩm quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Với nội dung toàn diện, tính ứng dụng cao và định hướng thực chiến rõ ràng, giáo trình giúp học viên đồng thời nâng cao năng lực tiếng Trung, củng cố kiến thức kế toán và hoàn thiện kỹ năng phỏng vấn tuyển dụng.
Thông qua hệ thống từ vựng, mẫu câu, hội thoại, tình huống nghiệp vụ và bài tập thực hành, học viên có thể từng bước làm chủ tiếng Trung kế toán tổng hợp và tự tin ứng tuyển vào các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình không chỉ là tài liệu luyện phỏng vấn mà còn là cẩm nang hỗ trợ người học phát triển lâu dài trong lĩnh vực kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán và quản trị doanh nghiệp.
Tác phẩm tiếp tục khẳng định giá trị của hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn trong hệ sinh thái CHINEMASTER education, đồng thời góp phần hoàn thiện lộ trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện theo sáu kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Tổng Hợp – Tác Phẩm Kinh Điển Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống Hán Ngữ CHINEMASTER Education
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập và là tác giả độc quyền của toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education, còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU hoặc MASTER EDUCATION. Đây là một trong những công trình giảng dạy kế toán tiếng Trung trọng điểm, được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tế của những người đang theo đuổi nghề kế toán tổng hợp tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, hoặc các công ty xuất nhập khẩu có giao dịch thường xuyên bằng tiếng Trung.
Nội dung cốt lõi của giáo trình xoay quanh chủ đề phỏng vấn xin việc dành cho vị trí kế toán tổng hợp, một trong những vị trí có nhu cầu tuyển dụng cao nhất trong các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung Quốc làm ngôn ngữ giao tiếp công việc. Tác phẩm giúp học viên làm chủ toàn bộ hệ thống từ vựng, cấu trúc câu, tình huống hội thoại thường gặp trong các buổi phỏng vấn tuyển dụng kế toán, từ đó tự tin ứng tuyển và vượt qua các vòng phỏng vấn bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Vị trí của tác phẩm trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education
Toàn bộ hồ sơ, dữ liệu và nội dung chi tiết của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, được xem là thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất cả nước hiện nay với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do một mình tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển. Điểm đặc biệt của toàn bộ hệ thống giáo trình này là tính độc quyền tuyệt đối: những tác phẩm giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, không được chia sẻ, phân phối hay xuất bản tại bất kỳ đơn vị đào tạo nào khác.
Chính sự độc quyền này đã tạo nên giá trị khác biệt cho toàn bộ hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán của CHINEMASTER, giúp học viên tiếp cận nguồn tài liệu chuẩn hóa, nhất quán về phương pháp giảng dạy xuyên suốt từ trình độ cơ bản đến chuyên sâu.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education – Kênh đào tạo trực tuyến tiếng Trung lớn nhất Việt Nam
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education hiện là kênh đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung Quốc có quy mô lớn nhất Việt Nam, sở hữu hàng vạn video bài giảng trực tuyến được đánh giá cao về chất lượng chuyên môn. Toàn bộ nội dung giảng dạy đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và truyền đạt, ông là chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK với đầy đủ 9 cấp độ, đồng thời là người luyện thi HSKK ở cả ba trình độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp, dựa trên hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền tự biên soạn.
Với nền tảng chuyên môn vững chắc và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã phát triển một hệ sinh thái giáo trình đồ sộ, bao phủ toàn diện các nhu cầu học tiếng Trung của người Việt, từ chương trình phổ thông đến các khóa học chuyên ngành hẹp, trong đó tiếng Trung kế toán là một trong những mảng được đầu tư bài bản và chi tiết nhất.
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
CHINEMASTER education chuyên đào tạo một hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành vô cùng đa dạng, đáp ứng nhiều vị trí và nhu cầu công việc thực tế khác nhau trong lĩnh vực kế toán tại doanh nghiệp. Cụ thể, hệ thống các khóa học bao gồm khóa học tiếng Trung kế toán tổng hợp, khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung kế toán bán hàng, khóa học tiếng Trung kế toán chi phí, khóa học tiếng Trung kế toán thanh toán, khóa học tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu.
Bên cạnh đó còn có khóa học tiếng Trung kế toán công ty, khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng, khóa học tiếng Trung kế toán trưởng dành cho những người đảm nhiệm vị trí quản lý cấp cao trong bộ phận kế toán, khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng phù hợp với môi trường làm việc tại các nhà máy sản xuất có vốn đầu tư Trung Quốc, khóa học tiếng Trung kế toán tiền lương, khóa học tiếng Trung kế toán hành chính sự nghiệp.
Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp khóa học tiếng Trung kế toán giao tiếp giúp học viên rèn luyện khả năng giao tiếp trực tiếp trong môi trường công việc, khóa học tiếng Trung kế toán thực dụng và khóa học tiếng Trung kế toán thực chiến tập trung vào tình huống xử lý công việc thực tế hàng ngày, khóa học tiếng Trung kế toán hợp đồng, khóa học tiếng Trung kế toán xây dựng dành riêng cho ngành xây dựng, khóa học tiếng Trung kế toán chứng khoán, khóa học tiếng Trung kế toán tài chính, và khóa học tiếng Trung kế toán kiểm kê kho hàng.
Phương pháp giảng dạy 6 kỹ năng toàn diện
Điểm nổi bật trong toàn bộ hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành của CHINEMASTER education chính là việc áp dụng nhất quán hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, trong đó có Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp, để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể cho học viên. Sáu kỹ năng này bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán, được thiết kế nhằm ứng dụng thực tế trực tiếp vào công việc hàng ngày của một nhân viên kế toán.
Kỹ năng Nghe giúp học viên hiểu chính xác các trao đổi công việc bằng tiếng Trung liên quan đến sổ sách, chứng từ, báo cáo tài chính. Kỹ năng Nói được rèn luyện qua các tình huống hội thoại thực tế như trình bày báo cáo, trao đổi với đối tác, và đặc biệt là trả lời phỏng vấn xin việc – nội dung trọng tâm của giáo trình này. Kỹ năng Đọc giúp học viên có thể đọc hiểu nhanh các văn bản, hợp đồng, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung. Kỹ năng Viết hỗ trợ học viên soạn thảo báo cáo, email công việc chuyên nghiệp. Kỹ năng Gõ tiếng Trung giúp tăng tốc độ nhập liệu trên các phần mềm kế toán sử dụng giao diện tiếng Trung. Cuối cùng, kỹ năng Dịch giúp học viên chuyển ngữ chính xác giữa tiếng Việt và tiếng Trung trong các văn bản kế toán chuyên ngành.
Giá trị thực tiễn của Giáo trình Phỏng vấn kế toán tổng hợp
Riêng đối với Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp, giá trị cốt lõi nằm ở việc chuẩn bị hành trang ngôn ngữ vững chắc cho học viên trước khi bước vào các cuộc phỏng vấn tuyển dụng thực tế. Giáo trình cung cấp hệ thống câu hỏi phỏng vấn thường gặp, cách trình bày kinh nghiệm làm việc, cách diễn đạt kiến thức chuyên môn kế toán bằng tiếng Trung một cách tự nhiên và chuyên nghiệp, giúp học viên tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng ngay từ vòng phỏng vấn đầu tiên.
Đây là tài liệu học tập phù hợp với những người đã có nền tảng tiếng Trung kế toán cơ bản và đang trong giai đoạn tìm kiếm cơ hội việc làm, hoặc những người đang muốn chuyển đổi công việc sang môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, cũng như các bạn sinh viên chuyên ngành kế toán hoặc ngôn ngữ Trung Quốc chuẩn bị tốt nghiệp và bước vào thị trường lao động.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Tổng Hợp – Tác Phẩm Kinh Điển Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ Trong Hệ Thống Hán Ngữ ChineMaster
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, mối quan hệ hợp tác thương mại và đầu tư giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên khăng khít hơn bao giờ hết. Sự xuất hiện của hàng loạt doanh nghiệp, công xưởng, tập đoàn đa quốc gia có vốn đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam đã mở ra cơ hội việc làm vô cùng rộng lớn nhưng cũng đi kèm với những tiêu chuẩn tuyển dụng khắt khe. Trong số các bộ phận cốt lõi của một doanh nghiệp, kế toán luôn đóng vai trò huyết mạch. Việc sở hữu năng lực chuyên môn kế toán vững vàng kết hợp với khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo chính là chiếc chìa khóa vàng giúp các ứng viên mở toang cánh cửa vào các doanh nghiệp lớn với mức đãi ngộ lý tưởng.
Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập mang tính chiến lược đó, tác phẩm “Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp” đã được ra đời. Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU). Cuốn sách không chỉ là một tài liệu tham khảo thông thường mà đã trở thành kim chỉ nam, một trong những giáo trình giảng dạy kế toán tiếng Trung trọng điểm được đầu tư nghiên cứu công phu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, phục vụ đắc lực cho công tác đào tạo nhân sự chất lượng cao.
Giá trị độc quyền và vị thế của tác phẩm tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster
Một trong những yếu tố làm nên giá trị vượt trội và tính định hình thương hiệu của “Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp” chính là tính độc bản. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán đặc sắc này hiện đang được lưu trữ hồ sơ và bảo hộ nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây được biết đến là Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster có quy mô lớn nhất cả nước, nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tay Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu sâu sắc.
Sự xuất hiện của cuốn giáo trình này một lần nữa khẳng định nguyên tắc hoạt động của hệ sinh thái giáo dục này: Những tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ duy nhất và độc nhất xuất hiện trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Học viên và bạn đọc sẽ không thể tìm thấy những kiến thức chuyên sâu, những bài học thực chiến mang tính thực tế cao này ở bất kỳ một nguồn tài liệu hay một trung tâm ngoại ngữ nào khác ngoài hệ thống. Điều này tạo nên sự đồng bộ, nhất quán và bảo đảm chất lượng đào tạo ở mức cao nhất cho những ai may mắn được tiếp cận với nguồn học liệu quý giá này.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster Education và nền tảng đào tạo trực tuyến hàng đầu
Song hành cùng với hệ thống giáo trình độc quyền là một nền tảng đào tạo có quy mô và uy tín vượt trội. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education hiện nay là kênh đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Hệ thống sở hữu hàng vạn video bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp thực hiện. Ông không chỉ là một tác giả sách mà còn là một chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp có tiếng trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Hệ thống bài giảng trực tuyến của ông được thiết kế bài bản, khoa học, đi từ tư duy ngôn ngữ căn bản đến các kỹ năng phân tích chuyên sâu. Bằng việc kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết ngôn ngữ học và thực tiễn vận hành của doanh nghiệp, các khóa học trong hệ sinh thái ChineMaster education giúp học viên phá bỏ rào cản ngôn ngữ một cách nhanh chóng, đồng thời xây dựng một phông nền kiến thức vững chắc để sẵn sàng bước vào thị trường lao động cạnh tranh.
Hệ thống các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng và chuyên sâu
Để hiện thực hóa những kiến thức có trong “Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp”, CHINEMASTER education đã phát triển một hệ thống các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán vô cùng đa dạng, bao quát toàn bộ các ngóc ngách và vị trí công việc trong một bộ máy tài chính doanh nghiệp. Học viên có thể dễ dàng tìm thấy khóa học phù hợp với định hướng nghề nghiệp cụ thể của mình.
Hệ thống chương trình đào tạo chuyên sâu tại đây bao gồm khóa học tiếng Trung kế toán tổng hợp dành cho những người muốn có cái nhìn bao quát về toàn bộ bức tranh tài chính, khóa học tiếng Trung kế toán doanh nghiệp và khóa học tiếng Trung kế toán công ty tập trung vào cơ cấu vận hành của tổ chức. Đối với các mảng nghiệp vụ chi tiết, trung tâm cung cấp khóa học tiếng Trung kế toán bán hàng, khóa học tiếng Trung kế toán chi phí nhằm tối ưu hóa giá thành sản xuất, khóa học tiếng Trung kế toán thanh toán xử lý các dòng tiền ra vào, cùng với khóa học tiếng Trung kế toán tiền lương gắn liền với quyền lợi của người lao động.
Bên cạnh đó, các lĩnh vực đặc thù cũng được phân hóa rõ rệt thông qua khóa học tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu cho các doanh nghiệp ngoại thương, khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng, khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng đối với các đơn vị sản xuất trực tiếp, và khóa học tiếng Trung kế toán hành chính sự nghiệp dành cho các cơ quan tổ chức nhà nước. Đối với các lĩnh vực đòi hỏi chuyên môn phân tích cao, hệ thống triển khai khóa học tiếng Trung kế toán xây dựng, khóa học tiếng Trung kế toán chứng khoán, khóa học tiếng Trung kế toán tài chính, và khóa học tiếng Trung kế toán kiểm kê kho hàng để kiểm soát tài sản vật chất.
Đặc biệt, nhằm nâng cao năng lực ứng dụng và tiến xa hơn trên con đường sự nghiệp, học viên có thể tham gia vào các chương trình cao cấp như khóa học tiếng Trung kế toán trưởng, khóa học tiếng Trung kế toán giao tiếp, khóa học tiếng Trung kế toán thực dụng, khóa học tiếng Trung kế toán thực chiến, và khóa học tiếng Trung kế toán hợp đồng. Sự phân hóa chi tiết này đảm bảo rằng dù học viên làm việc ở bất kỳ bộ phận nào cũng đều được trang bị đầy đủ vốn từ vựng và tư duy nghiệp vụ tương ứng.
Phương pháp đào tạo thực chiến và mục tiêu phát triển toàn diện sáu kỹ năng
Điểm cốt lõi giúp các khóa học tại ChineMaster education tạo nên sự khác biệt vượt trội chính là phương pháp giảng dạy mang tính thực tiễn cao. Tất cả khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster education đều sử dụng đồng bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Sự đồng bộ này giúp loại bỏ những kiến thức hàn lâm rườm rà, tập trung thẳng vào những tình huống phát sinh thực tế tại doanh nghiệp.
Mục tiêu tối thượng của phương pháp này là phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế trong công việc.
Kỹ năng Nghe và Nói giúp học viên tự tin giao tiếp, thảo luận công việc với cấp trên là người bản xứ hoặc làm việc với cơ quan thuế, đối tác Trung Quốc. Kỹ năng Đọc và Dịch giúp người học xử lý chính xác các loại chứng từ, hóa đơn, báo cáo tài chính, tờ khai hải quan phức tạp mà không sợ sai sót hay nhầm lẫn thuật ngữ. Kỹ năng Viết và Gõ bằng máy tính đảm bảo tốc độ và sự chuẩn xác khi nhập liệu vào các phần mềm kế toán chuyên dụng bằng tiếng Trung, soạn thảo email thương mại hoặc lập hợp đồng kinh tế.
Sự kết hợp hoàn hảo giữa một giáo trình kinh điển, một người thầy tâm huyết cùng một hệ thống đào tạo bài bản chính là bệ phóng vững chắc nhất. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần dạy cho học viên cách vượt qua một buổi phỏng vấn tuyển dụng, mà sâu xa hơn, nó trang bị một bệ đỡ năng lực dài hạn để người học tự tin khẳng định giá trị bản thân, làm chủ công việc và không ngừng thăng tiến trên con đường sự nghiệp kế toán chuyên nghiệp.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Phỏng Vấn Kế Toán Tổng Hợp: “Cẩm Nang Vàng” Cho Người Đi Làm Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER EDU
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán không còn là lợi thế mà đã trở thành yêu cầu bắt buộc đối với nhiều vị trí công việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc. Nắm bắt được nhu cầu cấp thiết đó, sự xuất hiện của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã tạo nên một cú hích lớn, khẳng định vị thế số một trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
1. Tác Phẩm Kinh Điển Tiếp Nối Thành Công Trong Hệ Sinh Thái CHINEMASTER
Là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo sau những đầu sách thành công trước đó, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp không chỉ đơn thuần là một cuốn sách dạy từ vựng. Đây là một công trình tâm huyết, được xây dựng trên nền tảng kinh nghiệm thực chiến dày dặn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm đánh dấu bước phát triển vượt bậc khi tập trung vào kỹ năng “Phỏng vấn” – một kỹ năng mềm sống còn nhưng thường bị lãng quên trong các giáo trình truyền thống. Nếu các giáo trình khác chỉ dừng lại ở việc giải thích định nghĩa, tác phẩm này đưa người học bước vào tình huống thực tế: làm thế nào để trả lời phỏng vấn, xử lý nghiệp vụ và đàm phán bằng tiếng Trung một cách trôi chảy và chuyên nghiệp.
2. Kho Tàng Trí Tuệ Độc Quyền Tại Thư Viện Hán Ngữ CHINEMASTER
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị độc nhất của cuốn giáo trình này chính là nó được lưu trữ và bảo vệ bản quyền trong hệ thống Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi được mệnh danh là thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất cả nước.
Theo công bố, những tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ duy nhất và độc nhất xuất hiện trong hệ sinh thái này. Điều này mang lại hai lợi ích vô cùng quan trọng cho học viên:
Tính hệ thống: Các bài học được liên kết chặt chẽ với các khóa học trực tuyến, tránh tình trạng kiến thức rời rạc, không đồng bộ.
Tính cập nhật: Khác với giáo trình đại trà, nội dung luôn được điều chỉnh để bắt kịp các quy định kế toán và xu hướng tuyển dụng mới nhất.
3. Điểm Khác Biệt Trong Lộ Trình Đào Tạo “6 Kỹ Năng Tổng Hợp”
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được biết đến là kênh đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Điểm cốt lõi tạo nên sự thành công của các khóa học kế toán tại đây (bao gồm Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán xuất nhập khẩu, Kế toán trưởng…) là việc sử dụng bộ giáo trình độc quyền này để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch.
Không chỉ học lý thuyết suông, học viên tại CHINEMASTER EDU được rèn luyện:
Kỹ năng Gõ: Sử dụng phần mềm kế toán Trung Quốc.
Kỹ năng Dịch: Dịch báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế một cách chính xác.
Kỹ năng Nói: Trình bày báo cáo trước cấp trên, thuyết phục đối tác trong các buổi họp.
4. Giá Trị Ứng Dụng Thực Tế Trong Công Việc
Cuốn giáo trình “Phỏng vấn kế toán tổng hợp” đặc biệt hữu ích cho các đối tượng:
Sinh viên mới ra trường: Trang bị vốn từ vựng chuyên ngành và cách trả lời các câu hỏi phỏng vấn điển hình.
Nhân viên kế toán muốn thăng tiến: Nắm vững thuật ngữ để giao dịch, làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc hoặc quản lý người nước ngoài.
Người đi làm trái ngành: Có lộ trình học rõ ràng, tập trung vào các mẫu câu và tình huống thực chiến, giúp rút ngắn thời gian làm quen với môi trường mới.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp không chỉ là một cuốn sách mà còn là “chìa khóa” mở ra cơ hội nghề nghiệp trong các tập đoàn đa quốc gia. Dưới sự bảo trợ của hệ thống CHINEMASTER EDU và bản quyền độc quyền từ tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm này xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu của bất kỳ ai đang theo đuổi ngành nghề kế toán trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Để sở hữu trọn bộ giáo trình và trải nghiệm lộ trình đào tạo bài bản, hãy tìm đến duy nhất hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education để được tiếp cận với nguồn tài liệu chính thống và chất lượng nhất.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Phỏng Vấn Kế Toán Tổng Hợp: Tác Phẩm Kinh Điển Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam, nhu cầu về nhân sự kế toán am hiểu tiếng Trung chuyên ngành đang tăng cao. Để đáp ứng nhu cầu thực tiễn này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành – đã cho ra mắt tác phẩm giáo trình kinh điển: Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp.
Đây là một trong những giáo trình trọng điểm thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) – hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung uy tín và lớn nhất Việt Nam hiện nay. Tác phẩm không chỉ trang bị kiến thức kế toán chuyên sâu mà còn giúp học viên tự tin giao tiếp, phỏng vấn và làm việc thực tế bằng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán tổng hợp.
Giáo Trình Độc Quyền – Tinh Hoa Của Hệ Thống CHINEMASTER EDU
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp là kết tinh từ kinh nghiệm giảng dạy thực tiễn lâu năm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung được xây dựng theo hướng ứng dụng cao, tập trung vào:
Từ vựng, cấu trúc câu và mẫu hội thoại thường gặp trong phỏng vấn kế toán tổng hợp.
Kiến thức kế toán chuyên ngành được diễn giải hoàn toàn bằng tiếng Trung kết hợp giải thích song ngữ.
Các tình huống thực tế: báo cáo tài chính, sổ sách kế toán, kiểm kê, đối chiếu số liệu, xử lý công việc hàng ngày…
Kỹ năng phỏng vấn chuyên nghiệp: giới thiệu bản thân, trình bày kinh nghiệm, trả lời câu hỏi chuyên môn bằng tiếng Trung.
Tác phẩm được lưu trữ và quản lý tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – thư viện tiếng Trung lớn nhất Việt Nam với hàng vạn giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tất cả giáo trình Hán ngữ kế toán của ông chỉ có mặt duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER Education, đảm bảo tính nguyên bản và chất lượng cao nhất.
CHINEMASTER Education – Nền Tảng Đào Tạo Tiếng Trung Chuyên Ngành Hàng Đầu
CHINEMASTER Education là kênh đào tạo trực tuyến tiếng Trung lớn nhất Việt Nam, nổi tiếng với hàng vạn video bài giảng chất lượng cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống chuyên sâu về hai mảng chính:
Đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp và HSKK (sơ – trung – cao cấp).
Đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán thực chiến.
Các khóa học kế toán tiếng Trung nổi bật bao gồm:
Tiếng Trung kế toán tổng hợp
Tiếng Trung kế toán doanh nghiệp
Tiếng Trung kế toán bán hàng, chi phí, thanh toán
Tiếng Trung kế toán xuất nhập khẩu
Tiếng Trung kế toán công ty, văn phòng, kế toán trưởng
Tiếng Trung kế toán công xưởng, tiền lương, hành chính sự nghiệp
Tiếng Trung kế toán giao tiếp, thực dụng, thực chiến, hợp đồng, xây dựng, chứng khoán, tài chính, kiểm kê kho hàng…
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng:
Nghe – Hiểu nhanh hội thoại kế toán thực tế
Nói – Giao tiếp tự tin trong môi trường làm việc
Đọc – Đọc hiểu tài liệu, hợp đồng, báo cáo bằng tiếng Trung
Viết – Viết báo cáo, email, biên bản kế toán chuyên nghiệp
Gõ – Gõ chữ Hán và sử dụng phần mềm kế toán tiếng Trung
Dịch – Dịch thuật chính xác tài liệu kế toán song ngữ
Đối Tượng Học Viên
Giáo trình và các khóa học phù hợp với:
Kế toán viên muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành
Sinh viên kế toán tài chính muốn tăng lợi thế cạnh tranh
Người đi làm muốn chuyển việc sang doanh nghiệp Trung Quốc
Những ai chuẩn bị phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo trình mà còn là “chìa khóa vàng” giúp học viên chinh phục tiếng Trung kế toán thực chiến. Với hệ thống giáo trình độc quyền, phương pháp giảng dạy khoa học và kinh nghiệm thực tiễn phong phú, CHINEMASTER Education tiếp tục khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín nhất hiện nay.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình học bài bản, thực tế và hiệu quả cao để làm chủ tiếng Trung kế toán, Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán tổng hợp chính là lựa chọn tối ưu.

