Học tiếng Trung online theo chủ đề ChineMaster
Học tiếng Trung online Bài 1 Chào hỏi là chủ đề bài giảng đầu tiên của Thầy Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online uy tín trên website học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 1. Đây là kênh đào tạo tiếng Trung trực tuyến cực kỳ chất lượng về nội dung cũng như giáo án giảng dạy các khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ. Mỗi ngày trang web này đều đăng tải thêm rất nhiều bài giảng online mới nhất của Thầy Vũ theo những chuyên đề khác nhau, ví dụ như chuyên đề học tiếng Trung online theo chủ đề, chuyên đề học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, chuyên đề học tiếng Trung thương mại, chuyên đề luyện tập kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung, chuyên đề luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung, chuyên đề luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp tốc .v.v.
Bạn nào muốn đăng ký học lớp tiếng Trung thương mại thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.
Khóa học tiếng Trung Thương mại
Bạn nào muốn mua khóa học tiếng Trung thương mại online theo từng gói hoặc mua trọn gói thì xem hướng dẫn cách đặt mua khóa học tiếng Trung thương mại online tại link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung Thương mại online
Các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster muốn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ lớp 1 học viên thì đăng ký khóa học tiếng Trung qua Skype ở ngay bên dưới.
Hiện nay khá nhiều bạn đang hỏi Thầy Vũ khi nào có thêm lớp nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall, hôm nay mình thông tin các bạn chi tiết lịch khai giảng mới nhất về khóa học nhập hàng Trung Quốc tận XƯỞNG hay còn gọi là khóa học order Taobao 1688 Tmall và khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn học viên là dân buôn chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc về Việt Nam.
Khóa học order Taobao 1688 Tmall
Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ được chia sẻ mỗi ngày trên kênh này sẽ giúp chúng ta nhanh chóng nắm bắt được những kiến thức cơ bản nhất và thiết yếu nhất để chúng ta có thể tự trang bị vốn tiếng Trung phục vụ cho việc tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao Tmall 1688 mà không cần phải thông qua các dịch vụ order hàng trung gian nào cả.
Giáo trình Học tiếng Trung online Bài 1 Chào hỏi
Hôm nay chúng ta cùng xem chi tiết nội dung giáo án giảng dạy lớp học tiếng Trung online bài 1 đầu tiên với chủ dề là Chào hỏi nhé. Các bạn học viên lưu ý nha, chúng ta cần luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin hay còn gọi là phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất tại link bên dưới.
Tải bộ gõ tiếng Trung mới nhất
Sau khi các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính thì tiến hành cài đặt luôn theo hướng dẫn của Thầy Vũ.
Chào hỏi
第一课:打招呼
I. MẪU CÂU TIẾNG TRUNG ONLINE
| STT | Mẫu câu tiếng Trung online thông dụng | Phiên dịch tiếng Trung online | Phiên âm tiếng Trung online | Tiếng Trung BỒI |
| 1 | 你好 | Xin chào! (anh, chị…) | Nǐ hǎo | Ní hảo! |
| 2 | 南哥好。 | Xin chào anh Nam | nán gē hǎo. | Nán cưa hảo. |
| 3 | 你好吗? | Anh (chị) khỏe không? | Nǐ hǎo ma? | Ní khảo ma? |
| 4 | 你身体好吗? | Anh (chị) khỏe không? | Nǐ shēntǐ hǎo ma? | Ní sân thỉ hảo ma? |
| 5 | 我很好,谢谢 | Tôi rất khỏe, cảm ơn. | Wǒ hěn hǎo, xièxiè | ủa hấn hảo, xiê xiê |
| 6 | 我也很好。 | Tôi cũng rất khỏe | wǒ yě hěn hǎo. | Úa giể khấn khảo |
| 7 | 我不太好 | Tôi không khỏe lắm | Wǒ bù tài hǎo | ủa bú thai khảo |
| 8 | 请问,你叫什么名字? | Xin hỏi, anh (chị) tên là gì? | qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì? | Chỉnh uân, nỉ cheo sấn mơ mính chư? |
| 9 | 我叫中南 | Tên tôi là Trung Nam | Wǒ jiào zhōngnán | ủa cheo Chung Nán |
| 10 | 您贵姓? | Ngài họ gì? | nín guìxìng? | Nỉ cuây xinh? |
| 11 | 我姓阮 | Tôi họ Nguyễn | Wǒ xìng ruǎn | ủa xinh doản |
II.GIẢI THÍCH TỪ
Ví dụ:
王杰 Vương Kiệt
Wáng jié (uáng chiế)
赵薇 Triệu Vi
zhàowēi (chao uây)
1. 请问
Qǐngwèn (chỉnh uân)
Dùng khi có việc hỏi ai đó: “xin hỏi”
2. 您: ngài
Nín (nín)
Cách xưng hô mang sắc thái tôn trọng, kính trọng
Ví dụ :
老师,您好!
Lǎoshī ,nín hǎo
3. 怎么问:hỏi như thế nào?
Zěnmewèn (chẩn mơ uân)
….吗?….không
…..ma?
Ví dụ:
你是老师吗?Bạn là giáo viên phải không?
你好吗? Bạn khỏe không?
III. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ONLINE
| STT | Từ vựng tiếng Trung online | Phiên dịch tiếng Trung online | Phiên âm tiếng Trung online | Tiếng Trung BỒI |
| 1 | 你好 | Xin chào | Nǐ hǎo | Ní khảo |
| 2 | 你 | Anh, bạn, chị… | nǐ | Nỉ |
| 3 | 你们 | Các bạn, các anh, các chị… | nǐmen | Nỉ mân |
| 4 | 我 | Tôi, ta… | wǒ | ủa |
| 5 | 我们 | Chúng tôi | Wǒmen | ủa mân |
| 6 | 他(她、它) | Anh ấy (cô ấy, nó) | tā (tā, tā) | Tha |
| 7 | 他们(她们、它们) | Họ, các anh ấy (các cô ấy, chúng nó) | Tāmen (tāmen, tāmen) | Tha mân |
| 8 | 好 | Tốt, đẹp, hay,ngon, khỏe | hǎo | Khảo |
| 9 | 问 | Hỏi | wèn | Uần |
| 10 | 身体 | Sức khỏe, cơ thể | Shēntǐ | Sân thỉ |
| 11 | 不 | Không | bù | Bu |
| 12 | 太 | Quá, lắm | tài | Thai |
| 13 | 也 | Cũng | yě | Giể |
| 14 | 还 | Vẫn, vẫn còn, mà còn | hái | Khái |
| 15 | 谢谢 | Cảm ơn | Xièxiè | Xiê xiê |
| 16 | 工作 | Công việc | Gōngzuò | Cung chua |
| 17 | 很 | Rất, lắm, quá, hết sức… | hěn | Khẩn |
| 18 | 姓 | Họ | xìng | Xinh |
| 19 | 叫 | Gọi, kêu | jiào | Cheo |
| 20 | 名字 | Tên | Míngzì | Mính chư |
| 21 | 是 | Là | shì | Sư |
| 22 | 谁 | Ai | shéi | Suấy |
| 23 | 再见 | Tạm biệt | Zàijiàn | Chai chen |
| 24 | 高兴 | Vui mừng | Gāoxìng | Cao xinh |
| 25 | 认识 | Quen, quen biết | rènshi | Rân sư |
| 26 | 关心 | Quan tâm | Guānxīn | Quan xin |
IV. TÊN RIÊNG
- 雄哥哥 Anh hùng xióng gēgē
- 兰姐 Chị Lan lán jiě
- 中南 Trung Nam Zhōngnán
- 陈 Trần (họ) chén
V. HỘI THOẠI
A: 你好
Nǐ hǎo
Xin chào
Ní hảo
B: 你好
Nǐ hǎo
Xin chào
Ní hảo
A:你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
anh khỏe không?
Nỉ sân thỉ hảo ma?
B: 我很好,谢谢,你呢?
Wǒ hěn hǎo, xièxiè, nǐ ne?
Tôi rất khỏe, cảm ơn. Còn cô?
ủa khấn khảo, xia xia, nỉ nơ?
B:我也很好,谢谢你。最近你的工作怎么样?
Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè nǐ. Zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng?
tôi cũng rất khỏe, cảm ơn anh. Công việc của anh dạo này thế nào?
ủa giể khấn khảo, xia xia nỉ. chuây chin nỉ tơ cung chua chẩn mơ dang?
A:哦,还好,谢谢你的关心
Ó, hái hǎo, xièxiè nǐ de guānxīn
ô, vẫn tốt, cảm ơn sự quan tâm của cô.
Ô, khái khảo, xia xia nỉ tơ quan xin.
B:不用谢
Bùyòng xiè
không có gì!
Bú dung xia.
A:你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
anh khỏe không?
Nỉ sân thỉ hảo ma?
B:我很好,谢谢,你呢?
Wǒ hěn hǎo, xièxiè, nǐ ne?
tôi rất khỏe, cảm ơn còn cô?
ủa khấn khảo, xia xia, nỉ nơ?
A:请问,您贵姓?
Qǐngwèn, nín guìxìng?
xin hỏi, quý danh ngài là gì?
Chỉnh uân, nín quây xinh?
B:我姓王
Wǒ xìng wáng
tôi họ Vương
ủa xinh oáng.
A: 您叫什么名字?
Nín jiào shénme míngzì?
ngài tên là gì?
Nỉ cheo sấn mơ mính chư?
B: 我叫杰强
Wǒ jiào jié qiáng
tôi tên là Kiệt Cường
ủa cheo chía chéng.
A:王先生,很高兴认识你。
Wáng xiānshēng, hěn gāoxìng rènshí nǐ.
Vương tiên sinh, rất vui được gặp ngài
Uáng xiên sâng, khẩn cao xinh rân sư nỉ
B: 我也是,再见
Wǒ yěshì, zàijiàn
tôi cũng vậy, tạm biệt
Úa giể sư, chai chen.
A:再见!
Zàijiàn!
tạm biệt
Chai chen
VI. BÀI TẬP THAY THẾ
A:你好,你好吗?
忙
是南哥
姓阮
B:我很好
不
不太
也
C:兰姐姐,再见
小弟
妈妈
Từ bổ sung:
忙
Máng
Máng
Bận rộn
小弟
xiǎodì
Sẻo ti
Tiểu đệ
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy khóa học tiếng Trung online cơ bản – Học tiếng Trung online Bài 1 Chào hỏi. Các bạn học viên cần hỏi thêm câu hỏi nào thì hãy đăng bình luận lên diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster nhé.
Hẹn gặp lại tất cả các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

