Download Bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input

Download Bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input

Download Bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin để gõ phiên âm tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu. Nhiều bạn cũng hay gọi là gõ tiếng Trung có dấu hoặc là gõ tiếng Trung có thanh điệu. Thực ra đều chúng một ý nghĩa là bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input.

Trước tiên các bạn cần tải bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input về máy tính ngay tại link bên dưới.

Tải bộ gõ phiên âm tiếng Trung có dấu

Download bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input

Sau khi các bạn download xong bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input thì tiếp theo các bạn làm theo các bước hướng dẫn bên dưới là có thể gõ được phiên âm tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu.

Video bên dưới Thầy Vũ gõ phiên âm tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu.

Bước 1:

Sau khi tải về xong thì các bạn dùng Winrar để giải nén ra, các bạn sẽ được file cài đặt PinYin Input đuôi file là exe.

Tiếp theo các bạn nhìn vào hình bên dưới và chọn là EN – English Kingdom hoặc là EN – English United rồi ấn vào nút Install để tiến hành cài đặt phần mềm gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input vào máy tính.

Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu

Bước 2:

Để gọi bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input thì các bạn ấn tổ hợp phím Windows + SPACE và ấn SPACE liên tục cho đến khi đến mục ENG English (United Kingdom) Pinyin Input thì nhả ra là sẽ hiện ra bộ gõ PinYin Input.

Gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu

Bước 3:

Bây giờ các bạn mở bất kỳ một file word lên rồi ấn tổ hợp phím là Windows + SPACE và ấn SPACE liên tục cho đến khi đến mục ENG English (United Kingdom) Pinyin Input thì nhả ra. Mình vừa làm mẫu gõ một vài đoạn văn bản gồm có tiếng Trung giản thể và chú thích phiên âm tiếng Trung có thanh điệu ở bên cạnh.

Gõ tiếng Trung có thanh điệu

Để minh họa rõ ràng hơn cách gõ phiên âm tiếng Trung có dấu, mình liệt kê ra một số mẫu câu tiếng Trung có kèm theo phiên âm có thanh điệu để các bạn dễ hình dung.

  1. 我是在这里学的汉语 wǒ shì zài zhèlǐ xué de hànyǔ
  2. 你怎么去上海? Nǐ zěnme qù shànghǎi
  3. 你是怎么去上海的? Nǐ shì zěnme qù shànghǎi de
  4. 你是怎么去的上海? Nǐ shì zěnme qù de shànghǎi
  5. 我坐飞机去上海 wǒ zuò fēijī qù shànghǎi
  6. 我是坐飞机去上海的 wǒ shì zuò fēijī qù shànghǎi
  7. 我是坐飞机去的上海 wǒ shì zuò fēijī qù de shànghǎi
  8. 她一毕业就去工作了 tā yí bìyè jiù qù gōngzuò le
  9. 她高兴地说 tā gāoxìng de shuō
  10. 研究问题 yánjiū wèntí
  11. 研究语言 yánjiū yǔyán
  12. 研究文化 yánjiū wénhuà
  13. 认真研究 rènzhēn yánjiū
  14. 高高兴兴 gāogāo xìngxìng
  15. 漂漂亮亮 piào piào liàng liàng
  16. 马马虎虎 mǎmǎ hūhū
  17. 清清楚楚 qīng qīng chǔ chǔ
  18. 一听就懂 yì tīng jiù dǒng
  19. 一看就会 yí kàn jiù huì
  20. 一说就知道 yì shuō jiù zhīdào
  21. 一感冒就发烧 yì gǎnmào jiù fāshāo
  22. 一感冒就咳嗽 yì gǎnmào jiù késòu
  23. 一喝咖啡就不能睡觉 yì hē kāfēi jiù bù néng shuìjiào
  24. 一下课就吃饭 yí xiàkè jiù chīfàn
  25. 一下课就回宿舍 yí xiàkè jiù huí sùshè
  26. 一做完练习就看电视 yí zuò wán liànxí jiù kàn diànshì
  27. 你是什么时候到河内的? Nǐ shì shénme shíhou dào hénèi de
  28. 你是什么时候到的河内? Nǐ shì shénme shíhou dào de hénèi
  29. 你喜欢吃生日蛋糕吗?nǐ xǐhuān chī shēngrì dàngāo ma
  30. 这是谁的包裹?zhè shì shuí de bāoguǒ
  31. 顺便你给我买一点水果吧 shùnbiàn nǐ gěi wǒ mǎi yì diǎn shuǐguǒ ba
  32. 你可以替我做个工作吗?nǐ kěyǐ tì wǒ zuò zhège gōngzuò ma
  33. 我的箱子里有衣服 wǒ de xiāngzi lǐ yǒu yīfu
  34. 你买衣服吗? Nǐ mǎi yīfu ma
  35. 你买衣服给谁? Nǐ mǎi yīfu gěi shuí
  36. 我的箱子里有两件衣服 wǒ de xiāngzi lǐ yǒu liǎng jiàn yīfu
  37. 你的箱子里有日用品吗? Nǐ de xiāngzi lǐ yòu rìyòngpǐn ma
  38. 一件衣服 yí jiàn yīfu
  39. 我的箱子里有两件衣服 wǒ de xiāngzi lǐ yǒu liǎng jiàn yīfu
  40. 我要买两件衣服 wǒ yào mǎi liǎng jiàn yīfu
  41. 你的箱子里有香水吗? Nǐ de xiāngzi lǐ yǒu xiāng shuǐ ma
  42. 你的箱子里有香水吗?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu xiāngshuǐ ma
  43. 我要买一瓶香水 wǒ yào mǎi yì píng xiāngshuǐ
  44. 你的箱子里有一瓶香水 nǐ de xiāngzi lǐ yǒu yì píng xiāngshuǐ
  45. 你要喝水吗?nǐ yào hē shuǐ ma
  46. 我没想到这个工作这么难 wǒ méi xiǎng dào zhège gōngzuò zhème nán
  47. 昨天我在银行里遇见她 zuótiān wǒ zài yínháng yùjiàn tā
  48. 最近我遇到很多问题 zuìjìn wǒ yùdào hěn duō wèntí
  49. 你来得很巧 nǐ lái de hěn qiǎo
  50. 我常用信用卡购物 wǒ cháng yòng xìnyòng kǎ gòuwù
  51. 你的信用卡里还有钱吗?nǐ de xìnyòng kǎ lǐ hái yǒu qián ma
  52. 今天谁刷卡?jīntiān shuí shuā kǎ
  53. 你帮我刷卡吧 nǐ bāng wǒ shuā kǎ ba
  54. 我的头快爆起来吧 wǒ de tóu kuài bào qǐlái le
  55. 房间太小,坐不下这么多人 fángjiān tài xiǎo, zuò bú xià zhème duō rén
  56. 她常纠正我的发音错误 tā cháng jiūzhèng wǒ de fāyīn cuòwù
  57. 书太多了,家里的书架已经放不下了 shū tài duō le, jiā lǐ de shūjià yǐjīng fàng bú xià le
  58. 不少同学的问题是怕说错,学习外语一定不要怕说错,越怕说错越不敢说,也就越不会说 bù shǎo tóngxué de wèntí shì pà shuō cuò, xuéxí wàiyǔ yídìng búyào pà shuō cuò, yuè pà shuō cuò yuè bù gǎn shuō, yě jiù yuè bú huì shuō
  59. 一天我记不住那么生词 yì tiān wǒ jì bú zhù nà me duō shēngcí
  60. 她没去过那儿,肯定找不到 tā méi qù guò nàr, kěndìng zhǎo bú dào
  61. 我们一年学得了五千个生词 wǒmen yì nián xué de liǎo wǔ qiān ge shēngcí
  62. 从这儿到天津坐火车用不了三个小时 cóng zhèr dào tiānjīn zuò huǒchē yòng bù liǎo sān ge xiǎoshí
  63. 这辆车人太多,上不去了,我们再等一辆吧 zhè liàng chē rén tài duō, shàng bú qù le, wǒmen zài děng yí liàng ba
  64. 你这台电视机太旧了,可能用不了了,换一台新的吧 nǐ zhè tài diànshìjī tài jiù le, kěnéng yòng bù liǎo le, huàn yì tái xīn de ba
  65. 她感冒了,明天的运动会可能参加不了 tā gǎnmào le, míngtiān de yùndòng huì kěnéng cānjiā bù liǎo
  66. 我们休息休息吧,我走不动了 wǒmen xiūxi xiūxi ba, wǒ zǒu bú dòng le
  67. 门太小了,这个沙发搬不进去 mén tài xiǎo le, zhège shāfa bān bú jìnqù
  68. 今天我们见得了面吗?jīntiān wǒmen jiàn de liǎo miàn ma
  69. 这个书架我们两个搬不动 zhège shūjià wǒmen liǎng ge bān bú dòng
  70. 你要的菜太多了,我们肯定吃不了 nǐ yào de cài tài duō le, wǒmen kěndìng chī bù liǎo
  71. 天太黑了,我什么都看不见 tiān tài hēi le, wǒ shénme dōu kàn bú jiàn
  72. 这个包放不下这么书 zhège bāo fàng bú xià zhème duō shū
  73. 画蛇添足 huà shé tiān zú

Trên đây mình vừa hướng dẫn các bạn cách gõ phiên âm tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu. Các bạn gặp vấn đề cần được giải đáp ở đâu thì hãy đăng bình luận ngay bên dưới này nhé.

Trả lời