3000 Câu tiếng Trung bài 24

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

3000 Câu tiếng Trung bài 24 nội dung giao tiếp tiếng Trung của chúng ta hôm nay chính là về chủ đề học vấn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung của bài giảng hôm nay được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích

Trước khi vào bài giảng ngày hôm nay các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 23

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 24 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 24 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
691 Cô ta nói không phải hàng ngày buổi chiều, chỉ học vào Thứ 2 – 4 – 6. 她说不是每天下午,只一三五上课。 Tā shuō bú shì měitiān xiàwǔ, zhǐ yī sān wǔ shàngkè.
692 Chiều nay chúng tôi có môn Tiếng Trung. 今天下午我们有汉语课。 Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu hànyǔ kè.
693 Cô ta hơi khó chịu chút xíu, bị sốt, đau đầu, có thể là bị cảm rồi. 她有点儿不舒服,发烧、头疼,可能感冒了。 Tā yǒu diǎnr bu shūfu, fāshāo, tóuténg, kěnéng gǎnmào le.
694 Cô ta phải đến bệnh viện khám bệnh, vì vậy nhờ tôi xin nghỉ cho cô ta. 她要去医院看病,所以让我给她请假。 Tā yào qù yīyuàn kànbìng, suǒyǐ ràng wǒ gěi tā qǐngjià.
695 Trong giờ học, cô giáo hỏi tôi vì sao cô ta không đến học, tôi nói với cô giáo rằng cô ta bị ốm rồi, hôm nay không tới học được. 上课的时候,老师问我她怎么没来上课,我告诉老师,她生病了,今天不能来上课。 Shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn wǒ tā zěnme méi lái shàngkè, wǒ gàosu lǎoshī, tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàngkè.
696 Một hôm, tôi hỏi cô ta có biết lái xe không, cô ta nói rằng tất nhiên là biết. 一天,我问她会不会开车,她说当然会。 Yì tiān, wǒ wèn tā huì bú huì kāi chē, tā shuō dāngrán huì.
697 Bạn của tôi có một chiếc ôtô, Chủ Nhật chúng ta lái xe của cô ta đi chơi đi. 我的朋友有一辆汽车,星期天我们开她的汽车去玩儿吧。 Wǒ de péngyǒu yǒu yí liàng qìchē, xīngqī tiān wǒmen kāi tā de qìchē qù wánr ba.
698 Bạn có bằng lái xe không? 你有驾照吗? Nǐ yǒu jiàzhào ma?
699 Thưa cô, tôi muốn học Tiếng Trung, bây giờ có thể đăng ký được không? 老师,我想学汉语,现在可以报名吗? Lǎoshī, wǒ xiǎng xué hànyǔ, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?
700 Khi nào thì vào học? 什么时候上课? Shénme shíhòu shàngkè?
701 Thứ 2 Tuần tới. 下星期一。 Xià xīngqī yī.
702 Bạn có thể nói lại lần nữa không? Tôi nghe không hiểu. 你能不能再说一遍?我听不懂。 Nǐ néng bù néng zài shuō yí biàn? Wǒ tīng bù dǒng.
703 Học từ mấy giờ đến mấy giờ? 上课从几点到几点? Shàngkè cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
704 Từ tối 6:30 đến 8:00, mỗi lần một tiếng rưỡi. 从晚上六点半到八点,一次一个半小时。 Cóng wǎnshang liù diǎn bàn dào bā diǎn, yí cì yí ge bàn xiǎoshí.
705 Cô ta nói Tiếng Trung cũng được. 她汉语说得还可以。 Tā hànyǔ shuō de hái kěyǐ.
706 Căn phòng này cũng không tệ. 这个房子还不错。 zhè ge fángzi hái bú cuò.
707 Sức khỏe bố mẹ cô ta vẫn tốt. 她爸爸妈妈身体还好。 Tā bàba māma shēntǐ hái hǎo.
708 Hàng ngày bạn dậy sớm không? 你每天起得早不早? Nǐ měitiān qǐ de zǎo bù zǎo?
709 Hàng ngày tôi dậy rất sớm. 我每天起得很早。 Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.
710 Cô ta nói Tiếng Trung thế nào? 她汉语说得怎么样? Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
711 Cô ta nói Tiếng Trung rất tốt. 她汉语说得很不错。 Tā hànyǔ shuō de hěn bú cuò.
712 Cô ta nói Tiếng Trung tốt không? 她说汉语说得好吗? Tā shuō hànyǔ shuō de hǎo ma?
713 Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt. 她说汉语说得很好。 Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
714 Chủ Nhật bạn dậy sớm không? 你星期天起得早吗? Nǐ xīngqī tiān qǐ de zǎo ma?
715 Chủ Nhật tôi dậy không sớm. 我星期天起得不早。 Wǒ xīngqī tiān qǐ de bù zǎo.
716 Bạn nói Tiếng Trung thế nào? 你汉语说得怎么样? Nǐ hànyǔ shuō de zěnme yàng?
717 Tôi nói Tiếng Trung không tốt. 我汉语说得不好。 Wǒ hànyǔ shuō de bù hǎo.
718 Cô ta viết chữ Hán tốt không? 她汉字写得好不好? Tā hànzì xiě de hǎo bù hǎo?
719 Cô ta viết chữ Hán không tốt. 她汉字写得不好。 Tā hànzì xiě de bù hǎo.
720 Cô giáo nói rất rõ ràng. 老师说得很清楚。 Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 24 rồi. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi được nhiều kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.