3000 Câu tiếng Trung bài 23

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 23 buổi học giao tiếp tiếng Trung của chúng ta hôm nay sẽ đem đến cho các bạn mẫu câu đàm thoại thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 22

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 23 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 23 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
661 Tôi muốn đi du lịch Nước ngoài. 我要出国旅游。 Wǒ yào chūguó lǚyóu.
662 Bạn muốn chút gì? 你要点儿什么? Nǐ yào diǎnr shénme?
663 Tôi muốn uống một cốc café. 我要喝一杯咖啡。 Wǒ yào hē yì bēi kāfēi.
664 Hôm nay vì sao bạn không đến học? 今天你怎么没来上课? Jīntiān nǐ zěnme méi lái shàngkè?
665 Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người, phải đến bệnh viện, không tới học được. 今天我有点儿不舒服,要去医院,不能来上课。 Jīntiān wǒ yǒu diǎnr bù shūfu, yào qù yīyuàn, bù néng lái shàngkè.
666 Tối qua vì sao bạn không tới thư viện học Tiếng Trung? 昨天晚上你怎么没去图书馆学汉语? Zuótiān wǎnshang nǐ zěnme méi qù túshū guǎn xué hànyǔ?
667 Tôi qua tôi có việc. 昨天晚上我有事。 Zuótiān wǎnshang wǒ yǒu shì.
668 Vì sao bạn không uống bia? 你怎么不喝啤酒? Nǐ zěnme bù hē píjiǔ?
669 Tôi không thích uống rượu và bia. 我不喜欢喝酒喝啤酒。 Wǒ bù xǐhuān hē jiǔ hē píjiǔ.
670 Sáng hôm qua vì sao bạn không đi chơi cùng cô ta? 昨天上午你怎么没跟她一起去玩儿? Zuótiān shàngwǔ nǐ zěnme méi gēn tā yì qǐ qù wánr?
671 Sáng hôm qua tôi có việc gấp. 昨天上午我有急事。 Zuótiān shàngwǔ wǒ yǒu jíshì.
672 Bạn làm sao thế? Sao bạn không nói gì cả? 你怎么了?你怎么不说话了? Nǐ zěnme le? Nǐ zěnme bù shuōhuà le?
673 Bạn muốn học Tiếng Trung không? 你想不想学汉语? Nǐ xiǎng bù xiǎng xué hànyǔ?
674 Tôi rất muốn học Tiếng Trung. 我很想学汉语。 Wǒ hěn xiǎng xué hànyǔ.
675 Bạn muốn nhảy cùng tôi không? 你想不想跟我一起跳舞? Nǐ xiǎng bù xiǎng gēn wǒ yì qǐ tiàowǔ?
676 Tất nhiên là tôi rất muốn nhảy cùng bạn rồi. 我当然很想跟你一起跳舞啊。 Wǒ dāngrán hěn xiǎng gēn nǐ yì qǐ tiàowǔ a.
677 Tôi không biết nói Tiếng Trung, chỉ biết nói một chút Tiếng Anh. 我不会说汉语,只会说一点儿英语。 Wǒ bú huì shuō hànyǔ, zhǐ huì shuō yì diǎnr yīngyǔ.
678 Cô ta bị cảm rồi, chiều hôm nay không tới học được. 她感冒了,今天下午不能来上课。 Tā gǎnmào le, jīntiān xiàwǔ bù néng lái shàngkè.
679 Hôm nay có một người bạn tới thăm tôi, tôi muốn xin nghỉ để đi đón cô ta. 今天有一个朋友来看我,我想请假去接她。 Jīntiān yǒu yí ge péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ xiǎng qǐngjià qù jiē tā.
680 Từ này có nghĩa là gì? 这个词是什么意思? Zhè ge cí shì shénme yìsi?
681 Tôi có thể dùng một chút ôtô của bạn không? 我可以用一下儿你的汽车吗? Wǒ kěyǐ yòng yí xiàr nǐ de qìchē ma?
682 Chiều nay bạn tới được không? 今天下午你能来吗? Jīntiān xiàwǔ nǐ néng lái ma?
683 Tôi không muốn học Tiếng Anh, tôi muốn học Tiếng Trung. 我不想学英语,我想学汉语。 Wǒ bù xiǎng xué yīngyǔ, wǒ xiǎng xué hànyǔ.
684 Bạn viết được bao nhiêu chữ Hán trong 1 phút? 你一份钟能写多少汉字? Nǐ yì fèn zhōng néng xiě duōshǎo hànzì?
685 Cô ta uống rượu rồi, không lái xe được, bạn lái xe đi. 她喝酒了,不能开车,你开车吧。 Tā hē jiǔ le, bù néng kāi chē, nǐ kāi chē ba.
686 Ở đây không được đỗ xe. 这儿不能停车。 Zhèr bùnéng tíngchē.
687 Tối nay tôi muốn đi xem phim. 今天晚上我想去看电影。 Jīntiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.
688 Nghe nói Đại học Bắc Kinh có một trung tâm Tiếng Trung, chúng ta đến đó đăng ký đi. 听说北京大学有一个汉语中心,我们去那儿报名吧。 Tīngshuō běijīng dàxué yǒu yí ge hànyǔ zhōngxīn, wǒmen qù nàr bàomíng ba.
689 Cô giáo nói bắt đầu vào học từ Thứ 2 tuần tới. 老师说从下星期一开始上课。 Lǎoshī shuō cóng xià xīngqī yī kāishǐ shàngkè.
690 Tôi hỏi cô giáo có phải là chiều nào cũng đi học không. 我问老师是不是每天下午都上课。 Wǒ wèn lǎoshī shì bú shì měitiān xiàwǔ dōu shàngkè.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 23 rồi. Sau bài giảng hôm nay hi vọng rằng các bạn sẽ trau dồi được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu

Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán CHINEMASTER education (MASTEREDU). CHINEMASTER education là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện sách tiếng Trung CHINEMASTER đồ sộ với hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung kế toán tổng hợp kế toán doanh nghiệp kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và được gửi tặng miễn phí cho cộng đồng học viên CHINEMASTER, có nghĩa là, chỉ duy nhất học viên trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mới có quyền truy cập vào hệ thống máy chủ CHINEMASTER nơi cất giữ và lưu trữ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam. CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề. Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.