2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 81 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số mẫu câu của chủ đề chụp ảnh hôm trước, và sẽ học một số mẫu câu tiếng Trung về uốn tóc nữ, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 80
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 81 Thầy Vũ
1646. Bao lâu thì có hình?
多久才又相片?
Duōjiǔ cái yòu xiàngpiàn?
1647. Ba ngày sau, lúc đó cũng mời anh chị chọn ảnh để phóng to.
三天后,那时也请你们来选择放大的照片。
Sān tiānhòu, nà shí yě qǐng nǐmen lái xuǎnzé fàngdà de zhàopiàn.
1648. Mời cô vào trong trang điểm.
请你进来化妆。
Qǐng nǐ jìnlái huàzhuāng.
1649. Cô mặc xoa rê hay áo dài?
你穿晚礼服还是长衫?
Nǐ chuān wǎn lǐfú háishì chángshān?
1650. Tôi muốn thay vài bộ đồ, mỗi bộ chụp khoảng 5 kiểu.
我想换几套,每一套给我照片大约五款。
Wǒ xiǎng huàn jǐ tào, měi yī tào gěi wǒ zhàopiàn dàyuē wǔ kuǎn.
1651. Xin anh chị nhìn thẳng ống kính.
请你们望着镜头。
Qǐng nǐmen wàngzhe jìngtóu.
1652. Vui lên! Chú ý, được rồi.
高兴点儿!注意,好了。
Gāoxìng diǎn er! Zhùyì, hǎole.
1653. Tôi cần gấp một số hình thẻ.
我急需一些证件照片。
Wǒ jíxū yīxiē zhèngjiàn zhàopiàn.
1654. Có thể lấy trong buổi sáng nay được không?
今天早上能洗好吗?
Jīntiān zǎoshang néng xǐ hǎo ma?
1655. Chụp bây giờ thì 10 giờ có thể có hình.
现在照好,在十点就有相片了。
Xiànzài zhào hǎo, zài shí diǎn jiù yǒu xiàngpiànle.
1656. Anh rửa cho tôi 15 tấm 4×6.
你给我洗十五张四乘六的。
Nǐ gěi wǒ xǐ shíwǔ zhāng sì chéng liù de.
Từ ngữ liên quan:
| Máy ảnh | 照相机 | zhàoxiàngjī |
| Chụp hình | 照相 | zhàoxiàng |
| Chân dung | 肖像 | xiàoxiàng |
| Kính thước | 尺寸 | chǐcùn |
| Phóng to | 放大 | fàngdà |
| Tráng | 冲片 | chōng piàn |
| Rửa | 洗照片 | xǐ zhàopiàn |
| Giấy lụa | 布纹纸 | bùwénzhǐ |
| Giấy láng | 光面纸 | guāng miàn zhǐ |
| Phim | 胶卷 | jiāojuǎn |
| Pin | 电池 | diànchí |
| Phong cảnh | 风景 | fēngjǐng |
| Bối cảnh | 背景 | bèijǐng |
| Tiền cảnh | 前景 | qiánjǐng |
| Tạo dáng | 造型 | zàoxíng |
| Trang phục | 服装 | fúzhuāng |
| Album | 相簿 | xiàng bù |
| Ống kính | 镜头 | jìngtóu |
| Chân máy | 机脚 | jī jiǎo |
| ống kính | 修理 | xiūlǐ |
Uốn tóc nữ
1657. Chào chị, chị sửa tóc hả?
小姐,你要剪发吗?
Xiǎojiě, nǐ yào jiǎn fǎ ma?
1658. Tôi muốn cắt tóc. Chị chọn giùm tôi kiểu tóc thích hợp được không?
我要剪发,你为我选一个适合的发型吧?
Wǒ yào jiǎn fǎ, nǐ wèi wǒ xuǎn yīgè shìhé de fǎxíng ba?
1659. Chúng tôi có catalogue, mời chị xem.
我们有发型目录,请你看看。
Wǒmen yǒu fǎxíng mùlù, qǐng nǐ kàn kàn.
1660. Gương mặt tôi hợp với kiểu tóc gì?
我的面型要配哪个发型呢?
Wǒ de miàn xíng yào pèi nǎge fǎxíng ne?
1661. Theo gương mặt của chị thì hớt tém đẹp hơn.
你的面颊剪飞哥型很好看。
Nǐ de miànjiá jiǎn fēi gē xíng hěn hǎokàn.
1662. Khuôn mặt chị hình trái xoan, nên cắt kiểu nào cũng đẹp.
你有瓜子型的面型,配怎样的发行都好看。
Nǐ yǒu guāzǐ xíng de miàn xíng, pèi zěnyàng de fǎ xíng dū hǎokàn.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

