2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 80 khi kỹ thuật-công nghệ chưa phát triển như hiện nay thì mỗi khi muốn chụp ảnh phải thuê người chụp hay ai có máy ảnh cá nhân thì chụp xong phải đem đến tiệm rửa ảnh, nhắc đến vấn đề này cũng chính là muốn dẫn dắt các bạn đến với chủ đề hôm nay, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề cuộc sống
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 79
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 80 Thầy Vũ
1623. Các anh có dịch vụ giặt đồ nhanh đặc biệt không?
你们有特快的洗衣服务吗?
Nǐmen yǒu tèkuài de xǐyī fúwù ma.
Từ ngữ liên quan:
| Hấp | 干洗 | gānxǐ |
| Tẩy | 漂白 | piǎobái |
| Giặt | 洗 | xǐ |
| Ủi | 熨 | yùn |
| Hồ, keo | 糊 | hú |
| Mặt trái | 反面 | fǎnmiàn |
| Biên nhận | 凭单 | píngdān |
| Dơ | 脏 | zàng |
| Sạch | 清洁 | qīngjié |
| Ướt | 湿 | shī |
| Khô | 干 | gàn |
Tại tiệm chụp ảnh
1624. Tráng giùm cho tôi cuốn phim này.
请替我冲这卷片。
Qǐng tì wǒ chōng zhè juǎn piàn.
1625. Có rửa hình luôn không?
同时洗照片吗?
Tóngshí xǐ zhàopiàn ma?
1626. Không, tôi muốn xem chất lượng chụp trước.
不,我想先看过拍摄质量才决定。
Bù, wǒ xiǎng xiān kànguò pāishè zhìliàng cái juédìng.
1627. Vâng, cô có thể đến lấy vào một giờ sau.
好,一小时后你可以来取。
Hǎo, yī xiǎoshí hòu nǐ kěyǐ lái qǔ.
1628. Chị rửa hình giùm tôi.
请你替我洗照片。
Qǐng nǐ tì wǒ xǐ zhàopiàn.
1629. Chị muốn rửa loại giấy lụa hay trắng?
你要洗在布纹纸上还是光面纸上呢?
Nǐ yào xǐ zài bùwénzhǐ shàng háishì guāng miàn zhǐ shàng ne?
1630. Rửa giấy lụa đẹp hơn, phải không?
布纹纸比较美,是不是?
Bùwénzhǐ bǐjiào měi, shì bùshì?
1631. Chị muốn rửa khổ bao nhiêu?
你要洗多大的?
Nǐ yào xǐ duōdà de?
1632. Rửa cho tôi khổ 10 X 15
给我洗一寸一寸半的。
Gěi wǒ xǐ yīcùn yīcùn bàn de.
1633. Nhân tiện bán cho tôi cuộn phim màu.
顺便卖给我一卷彩色胶卷。
Shùnbiàn mài gěi wǒ yī juàn cǎisè jiāojuǎn.
1634. Ông mua loại nào?
你要哪一种?
Nǐ yào nǎ yī zhǒng?
1635. Loại có thể chụp buổi tối.
可以在晚上照的。
Kěyǐ zài wǎnshàng zhào de.
1636. Nhờ anh giúp tôi thay pin cho máy ảnh này.
请你帮我给照相机换一换电池。
Qǐng nǐ bāng wǒ gěi zhàoxiàngjī huàn yī huàn diànchí.
1637. Xong rồi, thưa ông.
好了,先生。
Hǎole, xiānshēng.
1638. Chúng tôi muốn chụp hình.
我们要照相。
Wǒmen yào zhàoxiàng.
1639. Anh chị chụp hình cưới, phải không?
你们要照结婚照片吗?
Nǐmen yào zhào jiéhūn zhàopiàn ma?
1640. Vâng, chúng tôi muốn chụp một bộ hình cưới.
是的,我们想照一套结婚纪念照片。
Shì de, wǒmen xiǎng zhào yī tào jiéhūn jìniàn zhàopiàn.
1641. Mời anh chị vào trong.
请你们进来。
Qǐng nǐmen jìnlái.
1642. Bao nhiêu một kiểu?
多少钱一款?
Duōshǎo qián yī kuǎn?
1643. 25 ngàn đồng một kiểu, bao gồm trang điểm và quần áo.
两万五一款,包括化妆和服饰。
Liǎng wàn wǔyī kuǎn, bāokuò huàzhuāng hé fúshì.
1644. Chụp nhiều có bớt không?
多照几款有折扣吗?
Duō zhào jǐ kuǎn yǒu zhékòu ma?
1645. Chụp 10 tấm trở lên chúng tôi sẽ tặng album và ảnh lớn.
十款以上,我们赠送相簿和大照片。
Shí kuǎn yǐshàng, wǒmen zèngsòng xiàng bù hé dà zhàopiàn.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú bị hơn vào lần tới nhé.

