2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 69 ngày nay điện thoại được xem như vật bất li thân của cá nhân mỗi người, buổi học hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu cơ bản khi giao tiếp qua điện thoại, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 68
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 69 Thầy Vũ
1394. Bên trong có đồ quý giá không?
里面有贵重的东西吗?
Lǐmiàn yǒu guìzhòng de dōngxī ma?
1395. Tôi muốn gửi hai lá thư bảo đảm.
我想寄两封挂号信。
Wǒ xiǎng jì liǎng fēng guàhào xìn.
1396. Tôi muốn gửi hai lá thư hỏa tốc.
我想寄一个快件。
Wǒ xiǎng jì yīgè kuàijiàn.
Gọi điện thoại
1397. Alô, có phải số 821 6411 không?
喂,是八二一六四一一吗?
Wèi, shì bā’èryīliùsìyīyī ma?
1398. Ông gọi nhầm số rồi, đây là 821 6511.
你拨错了,这是八二一六五一一。
Nǐ bō cuòle, zhè shì bā’èryīliùwǔyīyī.
1399. Xin lỗi!
对不起!
Duìbùqǐ!
1400. Không có chi.
没关系。
Méiguānxì.
1401. Vâng, ông cần gặp ai?
是的,你找谁?
Shì de, nǐ zhǎo shéi?
1402. Tôi tìm Vương Anh.
我找王英。
Wǒ zhǎo Wáng Yīng.
1403. Vương Anh không ở đây, chút anh gọi lại?
王英不在,一会儿你再打来,好吗?
Wáng Yīng bùzài, yīhuǐ’er nǐ zài dǎ lái, hǎo ma?
1404. Đợi máy nhé, Vương Anh đến ngay.
请等等,王英就来。
Qǐng děng děng, Wáng Yīng jiù lái.
1405. Alô, có phải khách sạn “ Hilton” không?
喂,是“希尔顿”酒店吗?
Wèi, shì “Xī’ Ěr Dùn” jiǔdiàn ma?
1406. Làm ơn cho tôi nói chuyện với phòng số 476.
请给我接四七六号房。
Qǐng gěi wǒ jiē sìqīliù hào fáng.
1407. Thưa cô, trong phòng không có ai tiếp điện thoại.
小姐,房里没有人接电话。
Xiǎojiě, fáng lǐ méiyǒu rén jiē diànhuà.
1408. Có phải anh Trần Hưng ở tại phòng nay không?
陈兴先生住在这房间吗?
Chén Xìng xiānshēng zhù zài zhè fángjiān ma?
1409. Dạ đúng, nhưng ông Trần vừa ra ngoài.
是的,但陈先生刚出去。
Shì de, dàn Chén xiānshēng gāng chūqù.
1410. Cô từ đâu gọi đến?
你从哪儿打来的?
Nǐ cóng nǎ’er dǎ lái de?
1411. Phiền ông nhắn lại, khi ông Trần về gọi số 8456656 cho tôi.
请你替我转话,陈先生回来时打8456656给我。
Qǐng nǐ tì wǒ zhuǎn huà, Chén xiānshēng huílái shí dǎ 8456656 gěi wǒ.
1412. Alô, John đây!
喂,我是约翰。
Wèi, wǒ shì Yuē Hàn.
1413. John nào?
哪个约翰呢?
Nǎge Yuē Hàn ne?
1414.Tôi từ Mỹ mới về, bạn là Minh phải không?
我刚从美国回来,你是大明码?
Wǒ gāng cóng Měi Guó huílái, nǐ shì Dà Míngmǎ?
1415.
啊,约翰吗?我就是阿明,你几时回来的?
A, Yuē Hàn ma? Wǒ jiùshì Ā Míng, nǐ jǐshí huílái de?
1416.
今天中午,现在住在航空酒店。
Jīntiān zhōngwǔ, xiànzài zhù zài hángkōng jiǔdiàn.
1417.
是吗?我就来,你住几号房间?
Shì ma? Wǒ jiù lái, nǐ zhù jǐ hào fángjiān?
1418.
我住三七四号房。
Wǒ zhù sānqīsì hào fáng.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

