2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 114 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 114 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu sâu hơn về một số mẫu câu giao tiếp tại các địa điểm vui chơi giải trí vào ban đêm, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 113

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 114 Thầy Vũ

2276. Cho gửi tiền, anh chỉ cho tôi biết phòng vệ sinh ở đâu?
给您钱。您能告诉我厕所在哪儿吗?
Gěi nín qián. Nín néng gàosù wǒ cèsuǒ zài nǎ’er ma?

2277. Ở phía sau cửa này.
穿过们就到了。
Chuānguòmen jiù dàole.

2278. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

2279. Thanh Huyền, em cần gì?
清玄,你要什么?
Qīng Xuán, nǐ yào shénme?

2280. Cho tôi wisky thêm sô đa, cho tôi thêm một gói đậu phộng nữa.
请给我威士忌加汽水。您能再给我一包花生米吗?
Qǐng gěi wǒ wēishìjì jiā qìshuǐ. Nín néng zài gěi wǒ yī bāo huāshēng mǐ ma?

2281. Vâng.
好的。
Hǎo de.

2282. Hôm nay mình thanh toán riêng đi.
今天我们各付各得帐吧。
Jīntiān wǒmen gè fù gè dé zhàng ba.

2283. Không cần, để tôi mời anh.
不用了。我请你。
Bùyòngle. Wǒ qǐng nǐ.

2284. Anh muốn đi night club nào?
你想去哪家夜总会?
Nǐ xiǎng qù nǎ jiā yèzǒnghuì?

2285. Ở trung tâm thành phố có một tiệm mới khai trương, nghe nói chỗ ấy khá lắm.
市中心有加新开的,我听说它不错。
Shì zhōngxīn yǒu jiā xīn kāi de, wǒ tīng shuō tā bùcuò.

2286. Tên gì vậy?
叫什么名字?
Jiào shénme míngzì?

2287. “ Đại địa”.
“大地 ”。
“Dà Dì”.

2288. Họ chơi nhạc gì?
他们播放什么音乐?
Tāmen bòfàng shénme yīnyuè?

2289. Tôi nghĩ nhạc gì cũng có.
我想各种都有。
Wǒ xiǎng gè zhǒng dōu yǒu.

2290. Được, chúng ta đến đó đi.
好吧,我们去那儿吧。
Hǎo ba, wǒmen qù nà’er ba.

2291. Chào buổi tối, xin mời vào.
晚上好,请进。
Wǎnshàng hǎo, qǐng jìn.

2292. Tối nay, chỗ các anh có nhóm nhạc sống nào biểu diễn không?
今晚你有乐队现场演奏吗?
Jīn wǎn nǐ yǒu yuèduì xiànchǎng yǎnzòu ma?

2293. Có, nhóm “ Ánh trăng”.
有,是“月光乐队”。
Yǒu, shì “Yuè Guāng yuèduì”.

2294. Họ chơi loại nhạc gì?
他们演奏什么?
Tāmen yǎnzòu shénme?

2295. Nhạc hoài cổ.
怀旧音乐。
Huáijiù yīnyuè.

2296. Có quy định về cách ăn mặc không?
有衣着规定吗?
Yǒu yīzhuó guīdìng ma?

2297. Quần áo bình thường là được, không nên mặc quần jean và mang giầy thể thao.
普通的衣着就行了,不要穿牛仔裤和球鞋。
Pǔtōng de yīzhuó jiùxíngle, bùyào chuān niúzǎikù hé qiúxié.

2298. Mỗi người thu phí bao nhiêu?
每人收费多少?
Měi rén shōufèi duōshǎo?

2299. 6.000 đồng.
6千块钱。
6 Qiān kuài qián.

2300. Đến giờ nào thì nghỉ?
你们什么时候清场?
Nǐmen shénme shíhòu qīngchǎng?

2301. Một giờ khuya, nhưng đến 12 giờ 45 chúng tôi bắt đầu ngưng phục vụ.
午夜一点,但我们在十二点十五分开始停止营业。
Wǔyè yīdiǎn, dàn wǒmen zài shí’èr diǎn shíwǔ fēn kāishǐ tíngzhǐ yíngyè.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Trả lời