HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 113

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 113

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 113 song song với những mô hình vui chơi giải trí như rạp phim, khu vui chơi thì còn có các mô hình dành cho những người có thời gian rảnh vào ban đêm như quán bar, quán rượu, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 112

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 113 Thầy Vũ

2252. Không ai. Màn hai bắt đầu rồi, chúng ta trở về vị trí đi.
不错。第二幕开始了,我们回座位吧。
Bùcuò. Dì èr mù kāishǐle, wǒmen huí zuòwèi ba.

2253. Mấy giờ bắt đầu?
几点开演?
Jǐ diǎn kāiyǎn?

2254. Tiết mục đầu tiên bắt đầu vào mấy giờ?
第一个节目几点开始?
Dì yī gè jiémù jǐ diǎn kāishǐ?

2255. Nghỉ giữa xuất được bao lâu?
中场休息的时间有多长?
Zhōng chǎng xiūxí de shíjiān yǒu duō zhǎng?

2256. Thứ bảy có xuất diễn ban ngày không?
星期六有日常吗?
Xīngqīliù yǒu rìcháng ma?

2257. Tôi thích ngồi bên trong.
我喜欢里边坐。
Wǒ xǐhuān lǐbian zuò.

2258. Đội nhạc orchetra đang điều chỉnh âm thanh của nhạc cụ.
管弦乐队正在调查。
Guǎnxiányuè duì zhèngzài diàochá.

2259. Chỉ huy đã lên sân khấu rồi.
指挥已经上台了。
Zhǐhuī yǐjīng shàngtáile.

2260. Họ biểu diễn bản gì?
他们演奏什么?
Tāmen yǎnzòu shénme?

2261. Anh ấy nhất định trở lại sân khấu cảm tạ lần nữa vì tiếng vỗ tay của khán giả.
他一定会为观众的掌声再次谢幕。
Tā yīdìng huì wéi guānzhòng de zhǎngshēng zàicì xièmù.

2262. Diễn tấu violin của anh ta quá tuyệt vời.
他的小提琴演奏太精彩了。
Tā de xiǎotíqín yǎnzòu tài jīngcǎile.

Giải trí ban đêm

2263. Chúng ta đi quán bar rượu nào?
我们去哪个酒吧?
Wǒmen qù nǎge jiǔbā?

2264. Tôi cũng không biết, chỗ nào có thức ăn ngon?
我不知道,哪个有好吃吗?
Wǒ bù zhīdào, nǎge yǒu hào chī ma?

2265. “ Hải Dương” được lắm đấy.
“海洋”不错。
“Hǎi Yáng” bùcuò.

2266. Thức uống ở đó đắt lắm, đi “ Lục Mã” thế nào?
那里的饮料很贵。去“绿马”怎么样?
Nàlǐ de yǐnliào hěn guì. Qù “Lǜ Mǎ” zěnme yàng?

2267. Không, ở đó không có nhạc, đi “ Thất Hải” đi?
不好,那边没有音响。去“七海”好吗?
Bù hǎo, nà biān méiyǒu yīnxiǎng. Qù “Qī Hǎi” hǎo ma?

2268. Được, cùng đến đó đi.
好的,一起去吧。
Hǎo de, yīqǐ qù ba.

2269. Anh gọi món gì?
您要点什么?
Nín yàodiǎn shénme?

2270. Cho tôi một cốc bia, một ly pepsi và một gói snack khoai tây.
我想要一杯啤酒。一杯百事可乐和一包土豆片。
Wǒ xiǎng yào yībēi píjiǔ. Yībēi bǎishìkělè he yī bāo tǔdòu piàn.

2271. Pepsi của anh lấy ống hút không?
您的可乐百事吸管吗?
Nín de kělè bǎishì xīguǎn ma?

2272. Lấy , cảm ơn.
要,谢谢。
Yào, xièxiè.

2273. Anh thích loại snack khoai tây nào?
您喜欢哪种土豆片?
Nín xǐhuān nǎ zhǒng tǔdòu piàn?

2274. Tôi cần loại có mùi vị sữa và hành.
我要带奶酪和洋葱味的。
Wǒ yào dài nǎilào hé yángcōng wèi de.

2275.Tổng cộng 25.000 đồng.
一共是两万五。
Yīgòng shì liǎng wàn wǔ.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK online cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster tập trung tổ chức các khóa học tiếng Trung online và các chương trình luyện thi tiếng Trung theo từng mục tiêu cụ thể. Học viên có thể học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tiếng Trung giao tiếp nâng cao, tiếng Trung doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung chuyên ngành và các khóa luyện thi HSK, HSKK. Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster tập trung phân tích ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, chữ Hán, phương pháp giảng dạy và phương pháp luyện thi. Những kết quả nghiên cứu này được sử dụng để xây dựng bài giảng, giáo án, bài tập và tài liệu học tập phù hợp với người Việt Nam. Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster tập trung xây dựng các chương trình đào tạo dài hạn, phát triển học liệu, hoàn thiện giáo trình và cập nhật phương pháp học tiếng Trung trong môi trường trực tuyến. Mục tiêu của hệ thống là giúp người học phát triển năng lực tiếng Trung một cách toàn diện, bền vững và có khả năng ứng dụng trong thực tế. Ba định hướng này có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Hoạt động nghiên cứu cung cấp cơ sở cho việc biên soạn giáo trình. Hệ thống giáo trình hỗ trợ hoạt động đào tạo. Quá trình đào tạo thực tế tiếp tục cung cấp dữ liệu để điều chỉnh, bổ sung và phát triển nội dung giảng dạy. CHINEMASTER EDU và MASTEREDU đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao