2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 100 mô hình Bác sĩ Gia đình đã có ở các nước phát triển từ rất lâu, nó đã cho thấy vai trò to lớn với những lợi ích thiết thực của mô hình này mang lại, trong đó khám bệnh tại nhà là một trong những hoạt động rất quan trọng, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 99
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 100 Thầy Vũ
2012. Tôi muốn đi khám răng.
我想看牙科。
Wǒ xiǎng kàn yákē.
2013. Ông lấy số đăng ký chưa?
您挂号了吗?
Nín guàhàole ma?
2014. Chưa.
没有。
Méiyǒu.
2015. Thế không được, ông cần lấy số trước, bác sĩ chỉ tiếp bệnh nhân đã đăng ký.
那不行,您要先去挂号,医生只接待挂号的病人。
Nà bùxíng, nín yào xiān qù guàhào, yīshēng zhǐ jiēdài guàhào de bìngrén.
2016. Xin hỏi phòng đăng ký khám bệnh ở đâu?
请问挂号处在哪里?
Qǐngwèn guàhào chù zài nǎlǐ?
2017. Ở bên trái.
在左边。
Zài zuǒbiān.
2018. Vâng, tí nữa tôi trở lại
好的,我等会儿再来。
Hǎo de, wǒ děng huì er zàilái.
Khám bệnh tại nhà
2019. Tôi là bác sĩ Smith.
我是史密斯医生。
Wǒ shì Shǐ Mì Sī yīshēng.
2020. Mời vào.
请进。
Qǐng jìn.
2021. Bà cảm thấy chỗ nào không khỏe?
您哪儿不舒服?
Nín nǎ’er bú shūfú?
2022. Con tôi đang bị sốt.
我的儿子正在发烧。
Wǒ de érzi zhèngzài fāshāo.
2023. Nó đang ở đâu?
他在哪儿?
Tā zài nǎ’er?
2024. Ở bên trong này đây.
就在里面。
Jiù zài lǐmiàn.
2025. Nó tên gì?
他叫什么名字?
Tā jiào shénme míngzì?
2026. David.
大卫。
Dà Wèi.
2027. David, để tôi cặp nhiệt độ cho cháu, … được rồi, bây giờ, há to miệng ra cho tôi xem.
大卫,让我替你试试体温… 好了,现在张开嘴巴,让我看看。
Dà Wèi, ràng wǒ tì nǐ shì shì tǐwēn… Hǎole, xiànzài zhāng kāi zuǐbā, ràng wǒ kàn kàn.
2028. Có sao không?
还可以吗?
Hái kěyǐ ma?
2029. Trước đây nó từng có bị sởi không? Hay đã từng chích ngừa bệnh gì chưa?
他以前得过麻疹,或是曾经种过预防疫苗吗?
Tā yǐqián déguò mázhěn, huò shì céngjīng zhǒngguò yùfáng yìmiáo ma?
2030. Hoàn toàn chưa.
完全没有。
Wánquán méiyǒu.
2031.Thế thì tôi khẳng định là nọ bị bệnh sởi rồi.
那么我肯定他是得了麻疹。
Nàme wǒ kěndìng tā shì déliǎo mázhěn.
2032. Nó buộc phải nghỉ ngơi ngoan ngoãn trên giường, vài tuần sẽ khỏe lại.
他一定要留在床上好好地休息,几个星期后便会好了。
Tā yídìng yào liú zài chuángshàng hǎohǎo de xiūxí, jǐ gè xīngqí hòu biàn huì hǎole.
2033. Thế thì tôi không cần lo lắng lắm, cảm ơn bác sĩ đã đến đây.
那我就不用担心了。谢谢您这么快赶来。
Nà wǒ jiù bùyòng dānxīnle. Xièxiè nín zhème kuài gǎn lái.
2034. Đừng khách sáo.
不要客气。
Bùyào kèqì.
2035. Để tôi tiễn bác sĩ.
我送送您吧。
Wǒ sòng sòng nín ba.
Ở bệnh viện
2036. Xin hỏi, đăng ký khám bệnh ở đâu?
请问在哪儿挂号?
Qǐngwèn zài nǎ’er guàhào?
2037. Xin ông đến bàn tiếp nhận bệnh nhân.
请你到挂号台。
Qǐng nǐ dào guàhào tái.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức thật hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

