3000 Câu tiếng Trung bài 25

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 25 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay của chúng ta sẽ hướng dẫn cách nhận xét về việc học và phát âm tiếng Trung, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 24

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 25 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 25 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
721 Cô giáo dạy rất tốt. 老师教得很好。 Lǎoshī jiāo de hěn hǎo.
722 Cô ta chạy rất nhanh. 她跑步跑得很快。 Tā pǎobù pǎo de hěn kuài.
723 Cô ta nói Tiếng Trung nói rất lưu loát. 她说汉语说得很流利。 Tā shuō hànyǔ shuō de hěn liúlì.
724 Cô ta nói Tiếng Trung rất lưu loát. 她汉语说得很流利。 Tā hànyǔ shuō de hěn liúlì.
725 Cô ta học Tiếng Trung học thế nào? 她学汉语学得怎么样? Tā xué hànyǔ xué de zěnme yàng?
726 Cô ta học Tiếng Trung thế nào? 她汉语学得怎么样? Tā hànyǔ xué de zěnme yàng?
727 Cô ta học Tiếng Trung học rất tốt. 她学汉语学得很好。 Tā xué hànyǔ xué de hěn hǎo.
728 Cô ta học Tiếng Trung rất tốt. 她汉语学得很好。 Tā hànyǔ xué de hěn hǎo.
729 Cô ta hát hò hát thế nào? 她唱歌唱得怎么样? Tā chànggē chàng de zěnme yàng?
730 Cô ta hát thế nào? 她歌唱得怎么样? Tā gē chàng de zěnme yàng?
731 Cô ta hát hò hát rất tốt. 她唱歌唱得很好。 Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
732 Cô ta hát rất tốt. 她歌唱得很好。 Tā gē chàng de hěn hǎo.
733 Cô ta phát âm phát chuẩn không? 她发音发得准不准? Tā fāyīn fā de zhǔn bù zhǔn?
734 Cô ta phát âm rất tốt. 她发音发得很准。 Tā fāyīn fā de hěn zhǔn.
735 Cô ta nói Tiếng Trung lưu loát hay không? 她说汉语说得流利不流利? Tā shuō hànyǔ shuō de liúlì bù liúlì?
736 Cô ta nói Tiếng Trung không lưu loát lắm. 她说汉语说得不太流利。 Tā shuō hànyǔ shuō de bú tài liúlì.
737 Cô ta viết chữ Hán nhanh hay không? 她写汉字写得快不快? Tā xiě hànzì xiě de kuài bú kuài?
738 Cô ta viết chữ Hán viết rất nhanh, nhưng mà không đẹp. 她写汉字写得很快,但是不好看。 Tā xiě hànzì xiě de hěn kuài, dànshì bù hǎokàn.
739 Cô ta đọc bài khóa đọc thế nào? 她读课文读得怎么样? Tā dú kèwén dú de zěnme yàng?
740 Cô ta đọc bài khóa đọc rất tốt. 她读课文读得很流利。 Tā dú kèwén dú de hěn liúlì.
741 Cô ta đọc bài khóa rất lưu loát. 她课文读得很流利。 Tā kèwén dú de hěn liúlì.
742 Vì sao cô ta học tốt như vậy? 她怎么学得这么好? Tā zěnme xué de zhème hǎo?
743 Vì sao cô ta nói lưu loát như vậy? 她怎么说得这么流利? Tā zěnme shuō de zhème liúlì?
744 Vì sao bạn đến sớm như vậy? 你怎么来得这么早? Nǐ zěnme lái de zhème zǎo?
745 Vì sao bạn chạy nhanh như vậy? 你怎么跑得这么快? Nǐ zěnme pǎo de zhème kuài?
746 Vì sao bạn viết đẹp thế này? 你怎么写得这么好? Nǐ zěnme xiě de zhème hǎo?
747 Vì sao bạn tới muộn thế này? 你怎么到得这么晚? Nǐ zěnme dào de zhème wǎn?
748 Cô ta rất là nỗ lực, hàng ngày đều dậy rất sớm, ngủ rất muộn. 她非常努力,每天都起得很早,睡得很晚。 Tā fēicháng nǔlì, měitiān dōu qǐ de hěn zǎo, shuì de hěn wǎn.
749 Dạo này bạn tiến bộ rất nhanh. 你最近进步很快。 Nǐ zuìjìn jìnbù hěn kuài.
750 Tiết mục Tiếng Trung của lớp các bạn biểu diễn cực kỳ tốt. 你们班的汉语节目表演得非常好。 Nǐmen bān de hànyǔ jiémù biǎoyǎn de fēicháng hǎo.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 25 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 27 Tác giả Nguyễn Minh Vũ ChineMaster EDU

Giáo trình tiếng Trung giao tiếp HSK 4 theo hệ thống HSK 9 cấp ChineMaster EDU. Thi công xây dựng là giai đoạn biến toàn bộ hồ sơ thiết kế, bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật và kế hoạch đầu tư thành công trình thực tế.