Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU – ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới nhất. Không chỉ vậy, cuốn sách Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn là tài liệu chuyên biệt để luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK trung cấp trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education – Hệ sinh thái Hán ngữ uy tín chất lượng hàng đầu với các khóa đào tạo tiêu biểu như khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Hoa TOCFL A-B-C, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung logistics & vận tải, khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành, khóa học tiếng Trung Dầu khí, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, và rất nhiều khóa đào tạo tiếng Trung chuyên sâu chuyên biệt khác của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tất cả khóa đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung HSK HSKK ứng dụng thực tiễn. Ngoài ra, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu độc quyền, do đó, tác phẩm này chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, không hề có ở bất cứ nền tảng nào khác ngoại trừ CHINEMASTER EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất với kho lưu trữ lên tới hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU chính là nơi CHUYÊN TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 1
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 2
Mục lục nội dung kiến thức tiếng Trung HSK 4 HSKK trung cấp trong Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ
搬家前一定要问清楚的问题
Bānjiā qián yídìng yào wèn qīngchu de wèntí
1. Hỏi rõ giá thuê nhà
房租是多少钱一个月?
Fángzū shì duōshao qián yí ge yuè?
Tiền thuê nhà một tháng là bao nhiêu?
一个月总共要交多少钱?
Yí ge yuè zǒnggòng yào jiāo duōshao qián?
Một tháng tổng cộng phải trả bao nhiêu tiền?
除了房租以外,还有其他费用吗?
Chúle fángzū yǐwài, hái yǒu qítā fèiyòng ma?
Ngoài tiền thuê nhà ra còn có khoản phí nào khác không?
房租包括哪些费用?
Fángzū bāokuò nǎxiē fèiyòng?
Tiền thuê nhà bao gồm những khoản phí nào?
房租以后会涨价吗?
Fángzū yǐhòu huì zhǎngjià ma?
Sau này tiền thuê nhà có tăng giá không?
2. Hỏi rõ tiền điện
电费怎么算?
Diànfèi zěnme suàn?
Tiền điện được tính như thế nào?
一度电多少钱?
Yí dù diàn duōshao qián?
Một số điện bao nhiêu tiền?
房间有独立电表吗?
Fángjiān yǒu dúlì diànbiǎo ma?
Phòng có công tơ điện riêng không?
电费是按照实际用电量计算吗?
Diànfèi shì ànzhào shíjì yòngdiànliàng jìsuàn ma?
Tiền điện có được tính theo lượng điện sử dụng thực tế không?
搬出去的时候怎么结算电费?
Bān chūqù de shíhou zěnme jiésuàn diànfèi?
Khi chuyển đi thì tiền điện được quyết toán như thế nào?
3. Hỏi rõ tiền nước
水费怎么算?
Shuǐfèi zěnme suàn?
Tiền nước tính như thế nào?
水费是按人头算还是按用量算?
Shuǐfèi shì àn réntóu suàn háishi àn yòngliàng suàn?
Tiền nước tính theo đầu người hay theo lượng sử dụng?
一个立方米水多少钱?
Yí ge lìfāngmǐ shuǐ duōshao qián?
Một mét khối nước bao nhiêu tiền?
有独立水表吗?
Yǒu dúlì shuǐbiǎo ma?
Có công tơ nước riêng không?
4. Hỏi rõ tiền đặt cọc
押金是多少钱?
Yājīn shì duōshao qián?
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
需要交几个月的押金?
Xūyào jiāo jǐ ge yuè de yājīn?
Cần đặt cọc bao nhiêu tháng?
什么情况下押金不退?
Shénme qíngkuàng xià yājīn bú tuì?
Trong trường hợp nào thì tiền cọc không được hoàn lại?
搬走以后什么时候退押金?
Bān zǒu yǐhòu shénme shíhou tuì yājīn?
Sau khi chuyển đi bao lâu thì được hoàn tiền cọc?
押金可以抵最后一个月的房租吗?
Yājīn kěyǐ dǐ zuìhòu yí ge yuè de fángzū ma?
Tiền cọc có thể dùng để trừ tiền thuê tháng cuối không?
5. Hỏi rõ hợp đồng thuê nhà
租房合同签多长时间?
Zūfáng hétóng qiān duō cháng shíjiān?
Hợp đồng thuê nhà ký trong bao lâu?
合同什么时候开始生效?
Hétóng shénme shíhou kāishǐ shēngxiào?
Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực từ khi nào?
合同到期以后可以续租吗?
Hétóng dàoqī yǐhòu kěyǐ xùzū ma?
Sau khi hợp đồng hết hạn có thể gia hạn thuê không?
续租的时候房租会涨吗?
Xùzū de shíhou fángzū huì zhǎng ma?
Khi gia hạn hợp đồng thì tiền thuê có tăng không?
6. Hỏi rõ nếu muốn chuyển đi trước hạn
如果提前搬走,需要提前多久通知?
Rúguǒ tíqián bān zǒu, xūyào tíqián duō jiǔ tōngzhī?
Nếu chuyển đi trước hạn thì cần báo trước bao lâu?
提前退租需要支付违约金吗?
Tíqián tuìzū xūyào zhīfù wéiyuējīn ma?
Chấm dứt hợp đồng thuê trước hạn có phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng không?
提前退租的话,押金还能退吗?
Tíqián tuìzū de huà, yājīn hái néng tuì ma?
Nếu trả nhà trước hạn thì tiền cọc còn được hoàn không?
如果房东要求我提前搬走怎么办?
Rúguǒ fángdōng yāoqiú wǒ tíqián bān zǒu zěnme bàn?
Nếu chủ nhà yêu cầu tôi chuyển đi trước hạn thì phải xử lý thế nào?
7. Hỏi rõ về chủ nhà
房东本人住在这里吗?
Fángdōng běnrén zhù zài zhèlǐ ma?
Chủ nhà có sống ở đây không?
你是房东本人吗?
Nǐ shì fángdōng běnrén ma?
Anh/chị có phải chính chủ nhà không?
如果不是房东本人,有授权书吗?
Rúguǒ bú shì fángdōng běnrén, yǒu shòuquánshū ma?
Nếu không phải chính chủ thì có giấy ủy quyền không?
谁负责处理房屋维修问题?
Shéi fùzé chǔlǐ fángwū wéixiū wèntí?
Ai chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề sửa chữa nhà?
8. Hỏi rõ có được đăng ký tạm trú hay không
可以办理暂住登记吗?
Kěyǐ bànlǐ zànzhù dēngjì ma?
Có thể làm thủ tục đăng ký tạm trú không?
可以在这个地址登记居住信息吗?
Kěyǐ zài zhège dìzhǐ dēngjì jūzhù xìnxī ma?
Có thể đăng ký thông tin cư trú tại địa chỉ này không?
房东可以帮忙办理暂住手续吗?
Fángdōng kěyǐ bāngmáng bànlǐ zànzhù shǒuxù ma?
Chủ nhà có thể hỗ trợ làm thủ tục tạm trú không?
9. Hỏi rõ số người được ở
这里最多可以住几个人?
Zhèlǐ zuìduō kěyǐ zhù jǐ ge rén?
Ở đây tối đa được bao nhiêu người?
可以两个人一起住吗?
Kěyǐ liǎng ge rén yìqǐ zhù ma?
Hai người có thể ở cùng nhau không?
如果以后有人来住几天,需要提前说吗?
Rúguǒ yǐhòu yǒu rén lái zhù jǐ tiān, xūyào tíqián shuō ma?
Nếu sau này có người đến ở vài ngày thì có cần báo trước không?
客人可以留宿吗?
Kèrén kěyǐ liúsù ma?
Khách có được ngủ lại không?
10. Hỏi rõ có được nuôi thú cưng không
可以养宠物吗?
Kěyǐ yǎng chǒngwù ma?
Có được nuôi thú cưng không?
可以养猫吗?
Kěyǐ yǎng māo ma?
Có được nuôi mèo không?
可以养狗吗?
Kěyǐ yǎng gǒu ma?
Có được nuôi chó không?
养宠物需要另外付费吗?
Yǎng chǒngwù xūyào lìngwài fùfèi ma?
Nuôi thú cưng có phải trả thêm phí không?
11. Hỏi rõ việc nấu ăn
这里可以做饭吗?
Zhèlǐ kěyǐ zuòfàn ma?
Ở đây có được nấu ăn không?
可以使用燃气灶吗?
Kěyǐ shǐyòng ránqìzào ma?
Có được sử dụng bếp gas không?
可以使用电磁炉吗?
Kěyǐ shǐyòng diàncí lù ma?
Có được sử dụng bếp từ không?
房间里可以使用大功率电器吗?
Fángjiān lǐ kěyǐ shǐyòng dàgōnglǜ diànqì ma?
Trong phòng có được sử dụng thiết bị điện công suất lớn không?
12. Hỏi rõ nội thất
房子里有哪些家具?
Fángzi lǐ yǒu nǎxiē jiājù?
Trong nhà có những đồ nội thất nào?
家具和家电都包括在房租里面吗?
Jiājù hé jiādiàn dōu bāokuò zài fángzū lǐmiàn ma?
Nội thất và thiết bị điện gia dụng đều đã bao gồm trong tiền thuê chưa?
有冰箱吗?
Yǒu bīngxiāng ma?
Có tủ lạnh không?
有洗衣机吗?
Yǒu xǐyījī ma?
Có máy giặt không?
有空调吗?
Yǒu kōngtiáo ma?
Có điều hòa không?
有热水器吗?
Yǒu rèshuǐqì ma?
Có bình nóng lạnh không?
13. Hỏi rõ thiết bị có hoạt động tốt không
空调正常工作吗?
Kōngtiáo zhèngcháng gōngzuò ma?
Điều hòa hoạt động bình thường không?
冰箱制冷正常吗?
Bīngxiāng zhìlěng zhèngcháng ma?
Tủ lạnh làm lạnh bình thường không?
洗衣机可以正常使用吗?
Xǐyījī kěyǐ zhèngcháng shǐyòng ma?
Máy giặt có thể sử dụng bình thường không?
热水器有问题吗?
Rèshuǐqì yǒu wèntí ma?
Bình nóng lạnh có vấn đề gì không?
所有电器都可以正常使用吗?
Suǒyǒu diànqì dōu kěyǐ zhèngcháng shǐyòng ma?
Tất cả thiết bị điện đều có thể sử dụng bình thường chứ?
14. Hỏi rõ nếu thiết bị bị hỏng
如果空调坏了,谁负责维修?
Rúguǒ kōngtiáo huài le, shéi fùzé wéixiū?
Nếu điều hòa bị hỏng thì ai chịu trách nhiệm sửa chữa?
如果家电坏了,维修费由谁承担?
Rúguǒ jiādiàn huài le, wéixiūfèi yóu shéi chéngdān?
Nếu thiết bị điện gia dụng bị hỏng thì ai chịu chi phí sửa chữa?
正常使用造成的损坏由谁负责?
Zhèngcháng shǐyòng zàochéng de sǔnhuài yóu shéi fùzé?
Hư hỏng do sử dụng bình thường thì ai chịu trách nhiệm?
如果是我不小心弄坏的呢?
Rúguǒ shì wǒ bù xiǎoxīn nòng huài de ne?
Nếu là do tôi vô tình làm hỏng thì sao?
15. Hỏi về tình trạng căn nhà
房子以前漏过水吗?
Fángzi yǐqián lòu guò shuǐ ma?
Nhà trước đây có từng bị dột nước không?
墙壁有没有发霉?
Qiángbì yǒu méiyǒu fāméi?
Tường có bị nấm mốc không?
房子有没有漏水的问题?
Fángzi yǒu méiyǒu lòushuǐ de wèntí?
Nhà có vấn đề rò rỉ nước không?
下大雨的时候会不会进水?
Xià dàyǔ de shíhou huì bú huì jìn shuǐ?
Khi mưa lớn nhà có bị nước tràn vào không?
这里以前发生过水灾吗?
Zhèlǐ yǐqián fāshēng guò shuǐzāi ma?
Khu vực này trước đây có từng bị ngập không?
16. Hỏi về tiếng ồn
这里晚上安静吗?
Zhèlǐ wǎnshang ānjìng ma?
Buổi tối ở đây có yên tĩnh không?
隔音效果怎么样?
Géyīn xiàoguǒ zěnmeyàng?
Khả năng cách âm thế nào?
附近晚上会很吵吗?
Fùjìn wǎnshang huì hěn chǎo ma?
Buổi tối khu vực xung quanh có ồn không?
附近有酒吧或者KTV吗?
Fùjìn yǒu jiǔbā huòzhě KTV ma?
Gần đây có quán bar hoặc KTV không?
附近有没有正在施工的工地?
Fùjìn yǒu méiyǒu zhèngzài shīgōng de gōngdì?
Gần đây có công trường đang thi công không?
17. Hỏi về an ninh
这里安全吗?
Zhèlǐ ānquán ma?
Ở đây có an toàn không?
这里有监控摄像头吗?
Zhèlǐ yǒu jiānkòng shèxiàngtóu ma?
Ở đây có camera giám sát không?
监控是二十四小时开着的吗?
Jiānkòng shì èrshísì xiǎoshí kāizhe de ma?
Camera có hoạt động 24 giờ không?
大门晚上会锁吗?
Dàmén wǎnshang huì suǒ ma?
Buổi tối cổng có khóa không?
有保安吗?
Yǒu bǎo’ān ma?
Có bảo vệ không?
18. Hỏi về giờ ra vào
这里可以二十四小时自由进出吗?
Zhèlǐ kěyǐ èrshísì xiǎoshí zìyóu jìnchū ma?
Ở đây có thể tự do ra vào 24 giờ không?
晚上几点以后不能进出?
Wǎnshang jǐ diǎn yǐhòu bù néng jìnchū?
Buổi tối sau mấy giờ thì không được ra vào?
晚上回家需要登记吗?
Wǎnshang huí jiā xūyào dēngjì ma?
Buổi tối về nhà có cần đăng ký không?
19. Hỏi về chỗ để xe
有停车位吗?
Yǒu tíngchēwèi ma?
Có chỗ đỗ xe không?
摩托车可以停在哪里?
Mótuōchē kěyǐ tíng zài nǎlǐ?
Xe máy có thể để ở đâu?
停车费多少钱?
Tíngchēfèi duōshao qián?
Phí gửi xe bao nhiêu?
停车是免费的还是收费的?
Tíngchē shì miǎnfèi de háishi shōufèi de?
Gửi xe miễn phí hay mất phí?
有人负责看管车辆吗?
Yǒu rén fùzé kānguǎn chēliàng ma?
Có người trông giữ phương tiện không?
20. Hỏi về Internet
房子里有网络吗?
Fángzi lǐ yǒu wǎngluò ma?
Trong nhà có mạng Internet không?
Wi-Fi是免费的吗?
Wi-Fi shì miǎnfèi de ma?
Wi-Fi có miễn phí không?
网速怎么样?
Wǎngsù zěnmeyàng?
Tốc độ mạng thế nào?
可以自己安装宽带吗?
Kěyǐ zìjǐ ānzhuāng kuāndài ma?
Có thể tự lắp mạng Internet riêng không?
21. Hỏi về khách đến chơi
朋友可以来家里玩吗?
Péngyou kěyǐ lái jiā lǐ wán ma?
Bạn bè có thể đến nhà chơi không?
客人晚上可以住在这里吗?
Kèrén wǎnshang kěyǐ zhù zài zhèlǐ ma?
Khách có thể ngủ lại đây buổi tối không?
客人需要登记吗?
Kèrén xūyào dēngjì ma?
Khách có cần đăng ký không?
22. Hỏi về việc sửa chữa và trang trí
可以在墙上打孔吗?
Kěyǐ zài qiáng shàng dǎ kǒng ma?
Có được khoan tường không?
可以重新装修吗?
Kěyǐ chóngxīn zhuāngxiū ma?
Có được sửa sang lại không?
可以自己换锁吗?
Kěyǐ zìjǐ huàn suǒ ma?
Có được tự thay khóa không?
可以安装新的家具吗?
Kěyǐ ānzhuāng xīn de jiājù ma?
Có được lắp thêm nội thất mới không?
23. Hỏi về chủ nhà vào phòng
房东可以随时进房间吗?
Fángdōng kěyǐ suíshí jìn fángjiān ma?
Chủ nhà có thể tùy ý vào phòng bất cứ lúc nào không?
房东来检查房子之前需要提前通知吗?
Fángdōng lái jiǎnchá fángzi zhīqián xūyào tíqián tōngzhī ma?
Trước khi chủ nhà đến kiểm tra nhà có cần báo trước không?
如果有人来看房,需要提前告诉我吗?
Rúguǒ yǒu rén lái kàn fáng, xūyào tíqián gàosu wǒ ma?
Nếu có người đến xem nhà thì có cần báo trước cho tôi không?
24. Hỏi nếu chủ nhà bán nhà
如果房东把房子卖掉了,我还可以继续住吗?
Rúguǒ fángdōng bǎ fángzi mài diào le, wǒ hái kěyǐ jìxù zhù ma?
Nếu chủ nhà bán căn nhà thì tôi vẫn có thể tiếp tục ở không?
如果房子被卖掉,租房合同怎么办?
Rúguǒ fángzi bèi mài diào, zūfáng hétóng zěnme bàn?
Nếu căn nhà bị bán thì hợp đồng thuê nhà được xử lý thế nào?
25. Hỏi về ngày chuyển vào
什么时候可以搬进来?
Shénme shíhou kěyǐ bān jìn lái?
Khi nào có thể chuyển vào?
可以提前搬东西进去吗?
Kěyǐ tíqián bān dōngxi jìnqù ma?
Có thể chuyển đồ vào trước không?
搬家需要提前预约吗?
Bānjiā xūyào tíqián yùyuē ma?
Chuyển nhà có cần đặt lịch trước không?
搬家的时间有什么限制吗?
Bānjiā de shíjiān yǒu shénme xiànzhì ma?
Thời gian chuyển nhà có hạn chế gì không?
26. Hỏi về việc chuyển đi
搬走之前需要办理什么手续?
Bān zǒu zhīqián xūyào bànlǐ shénme shǒuxù?
Trước khi chuyển đi cần làm những thủ tục gì?
退房的时候需要检查房子吗?
Tuìfáng de shíhou xūyào jiǎnchá fángzi ma?
Khi trả nhà có cần kiểm tra căn nhà không?
退房的时候怎么结算水电费?
Tuìfáng de shíhou zěnme jiésuàn shuǐdiànfèi?
Khi trả nhà thì quyết toán tiền điện nước thế nào?
退房以后多久可以拿回押金?
Tuìfáng yǐhòu duō jiǔ kěyǐ ná huí yājīn?
Sau khi trả nhà bao lâu thì có thể nhận lại tiền cọc?
27. Hỏi rõ những điều không được phép
这里有什么规定?
Zhèlǐ yǒu shénme guīdìng?
Ở đây có những quy định gì?
有什么事情是租客不能做的吗?
Yǒu shénme shìqing shì zūkè bù néng zuò de ma?
Có những việc gì người thuê không được phép làm không?
禁止养宠物吗?
Jìnzhǐ yǎng chǒngwù ma?
Có cấm nuôi thú cưng không?
禁止吸烟吗?
Jìnzhǐ xīyān ma?
Có cấm hút thuốc không?
禁止大声喧哗吗?
Jìnzhǐ dàshēng xuānhuá ma?
Có cấm gây tiếng ồn lớn không?
28. Câu hỏi quan trọng nhất: Tổng chi phí thực tế
除了房租以外,每个月还需要交哪些费用?
Chúle fángzū yǐwài, měi ge yuè hái xūyào jiāo nǎxiē fèiyòng?
Ngoài tiền thuê nhà ra thì mỗi tháng còn phải trả những khoản phí nào?
Đây là một trong những câu hỏi quan trọng nhất khi thuê nhà.
29. Câu hỏi quan trọng về tiền cọc
什么情况下我可以拿回全部押金?
Shénme qíngkuàng xià wǒ kěyǐ ná huí quánbù yājīn?
Trong trường hợp nào tôi có thể nhận lại toàn bộ tiền cọc?
30. Câu hỏi quan trọng về hợp đồng
所有约定都可以写进合同里吗?
Suǒyǒu yuēdìng dōu kěyǐ xiě jìn hétóng lǐ ma?
Tất cả những thỏa thuận có thể được ghi vào hợp đồng không?
31. Câu hỏi quan trọng về sửa chữa
房屋和家电出现问题以后,维修费用由谁承担?
Fángwū hé jiādiàn chūxiàn wèntí yǐhòu, wéixiū fèiyòng yóu shéi chéngdān?
Sau khi nhà và thiết bị điện gia dụng xảy ra vấn đề thì chi phí sửa chữa do ai chịu?
32. Câu hỏi quan trọng về chuyển đi trước hạn
如果我提前退租,需要承担什么责任?
Rúguǒ wǒ tíqián tuìzū, xūyào chéngdān shénme zérèn?
Nếu tôi chấm dứt hợp đồng thuê trước hạn thì cần chịu trách nhiệm gì?
33. Câu hỏi quan trọng về giá thuê
在合同期限内,房东可以随意涨房租吗?
Zài hétóng qīxiàn nèi, fángdōng kěyǐ suíyì zhǎng fángzū ma?
Trong thời hạn hợp đồng, chủ nhà có thể tùy ý tăng tiền thuê không?
34. Câu hỏi quan trọng về hiện trạng căn nhà
房子现在有什么问题吗?
Fángzi xiànzài yǒu shénme wèntí ma?
Hiện tại căn nhà có vấn đề gì không?
搬进去之前可以检查一下房子吗?
Bān jìnqù zhīqián kěyǐ jiǎnchá yíxià fángzi ma?
Trước khi chuyển vào có thể kiểm tra căn nhà một lượt không?
可以拍照记录房子的现状吗?
Kěyǐ pāizhào jìlù fángzi de xiànzhuàng ma?
Có thể chụp ảnh để ghi lại hiện trạng căn nhà không?
35. Bộ từ vựng trọng tâm cần nhớ
搬家
Bānjiā
Chuyển nhà
搬进来
Bān jìnlái
Chuyển vào
搬出去
Bān chūqù
Chuyển ra
租房
Zūfáng
Thuê nhà
租客
Zūkè
Người thuê nhà
房东
Fángdōng
Chủ nhà
房租
Fángzū
Tiền thuê nhà
押金
Yājīn
Tiền đặt cọc
租金
Zūjīn
Tiền thuê
租房合同
Zūfáng hétóng
Hợp đồng thuê nhà
续租
Xùzū
Gia hạn thuê
退租
Tuìzū
Trả nhà/chấm dứt thuê
退房
Tuìfáng
Trả phòng/trả nhà
违约金
Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm hợp đồng
水费
Shuǐfèi
Tiền nước
电费
Diànfèi
Tiền điện
物业费
Wùyèfèi
Phí quản lý/phí dịch vụ bất động sản
停车费
Tíngchēfèi
Phí gửi xe
维修费
Wéixiūfèi
Phí sửa chữa
维修责任
Wéixiū zérèn
Trách nhiệm sửa chữa
家具
Jiājù
Đồ nội thất
家电
Jiādiàn
Thiết bị điện gia dụng
电表
Diànbiǎo
Công tơ điện
水表
Shuǐbiǎo
Công tơ nước
网络
Wǎngluò
Mạng Internet
宽带
Kuāndài
Mạng băng thông rộng
监控摄像头
Jiānkòng shèxiàngtóu
Camera giám sát
保安
Bǎo’ān
Bảo vệ
停车位
Tíngchēwèi
Chỗ đỗ xe
居住登记
Jūzhù dēngjì
Đăng ký cư trú
暂住登记
Zànzhù dēngjì
Đăng ký tạm trú
房屋现状
Fángwū xiànzhuàng
Hiện trạng căn nhà
房屋维修
Fángwū wéixiū
Sửa chữa nhà ở
房屋损坏
Fángwū sǔnhuài
Hư hỏng nhà ở
房屋漏水
Fángwū lòushuǐ
Nhà bị rò/dột nước
墙壁发霉
Qiángbì fāméi
Tường bị mốc
隔音
Géyīn
Cách âm
噪音
Zàoyīn
Tiếng ồn
物业管理
Wùyè guǎnlǐ
Quản lý tòa nhà/bất động sản
入住
Rùzhù
Dọn vào ở
退房检查
Tuìfáng jiǎnchá
Kiểm tra khi trả nhà
房屋交接
Fángwū jiāojiē
Bàn giao nhà
钥匙交接
Yàoshi jiāojiē
Bàn giao chìa khóa
租赁期限
Zūlìn qīxiàn
Thời hạn thuê
提前退租
Tíqián tuìzū
Chấm dứt thuê trước hạn
合同到期
Hétóng dàoqī
Hợp đồng hết hạn
房租涨价
Fángzū zhǎngjià
Tăng giá thuê
承担费用
Chéngdān fèiyòng
Chịu chi phí
承担责任
Chéngdān zérèn
Chịu trách nhiệm
提前通知
Tíqián tōngzhī
Thông báo trước
书面确认
Shūmiàn quèrèn
Xác nhận bằng văn bản
签订合同
Qiāndìng hétóng
Ký kết hợp đồng
合同条款
Hétóng tiáokuǎn
Điều khoản hợp đồng
租赁条件
Zūlìn tiáojiàn
Điều kiện thuê
居住规定
Jūzhù guīdìng
Quy định cư trú
禁止吸烟
Jìnzhǐ xīyān
Cấm hút thuốc
禁止养宠物
Jìnzhǐ yǎng chǒngwù
Cấm nuôi thú cưng
禁止转租
Jìnzhǐ zhuǎnzū
Cấm cho thuê lại
转租
Zhuǎnzū
Cho thuê lại
房屋产权
Fángwū chǎnquán
Quyền sở hữu nhà ở
房屋出租
Fángwū chūzū
Cho thuê nhà
房屋租赁
Fángwū zūlìn
Thuê và cho thuê nhà
租赁纠纷
Zūlìn jiūfēn
Tranh chấp thuê nhà
押金退还
Yājīn tuìhuán
Hoàn trả tiền đặt cọc
费用结算
Fèiyòng jiésuàn
Quyết toán các khoản phí
水电结算
Shuǐdiàn jiésuàn
Quyết toán điện nước
交接清单
Jiāojiē qīngdān
Danh sách bàn giao
房屋检查
Fángwū jiǎnchá
Kiểm tra nhà
房屋验收
Fángwū yànshōu
Nghiệm thu/kiểm tra nhận nhà
实际费用
Shíjì fèiyòng
Chi phí thực tế
额外费用
Éwài fèiyòng
Chi phí phát sinh/chi phí bổ sung
隐藏费用
Yǐncáng fèiyòng
Chi phí ẩn
费用明细
Fèiyòng míngxì
Chi tiết các khoản phí
租房注意事项
Zūfáng zhùyì shìxiàng
Những điều cần chú ý khi thuê nhà
搬家注意事项
Bānjiā zhùyì shìxiàng
Những điều cần chú ý khi chuyển nhà
搬家前一定要问清楚
Bānjiā qián yídìng yào wèn qīngchu
Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ.
最重要的是,不要只听口头承诺,重要的事情一定要写进合同。
Zuì zhòngyào de shì, bú yào zhǐ tīng kǒutóu chéngnuò, zhòngyào de shìqing yídìng yào xiě jìn hétóng.
Quan trọng nhất là không nên chỉ nghe lời cam kết bằng miệng; những vấn đề quan trọng nhất định phải được ghi vào hợp đồng.
36. Hỏi rõ nhà có bị thấm, dột vào mùa mưa không
下雨的时候房子会漏水吗?
Xiàyǔ de shíhou fángzi huì lòushuǐ ma?
Khi trời mưa nhà có bị dột nước không?
墙壁以前漏过水吗?
Qiángbì yǐqián lòu guò shuǐ ma?
Tường trước đây có từng bị thấm nước không?
顶楼会不会漏雨?
Dǐnglóu huì bú huì lòuyǔ?
Tầng trên cùng có bị dột khi mưa không?
雨季的时候这里容易漏水吗?
Yǔjì de shíhou zhèlǐ róngyì lòushuǐ ma?
Vào mùa mưa khu vực này có dễ bị dột nước không?
如果房子漏水,谁负责维修?
Rúguǒ fángzi lòushuǐ, shéi fùzé wéixiū?
Nếu nhà bị dột nước thì ai chịu trách nhiệm sửa chữa?
37. Hỏi rõ nhà có bị ngập không
这里下大雨会积水吗?
Zhèlǐ xià dàyǔ huì jīshuǐ ma?
Khu vực này mưa lớn có bị đọng nước không?
这栋楼以前进过水吗?
Zhè dòng lóu yǐqián jìn guò shuǐ ma?
Tòa nhà này trước đây có từng bị nước tràn vào không?
地下停车场会不会被淹?
Dìxià tíngchēchǎng huì bú huì bèi yān?
Hầm gửi xe có bị ngập không?
这附近容易发生内涝吗?
Zhè fùjìn róngyì fāshēng nèilào ma?
Khu vực này có dễ xảy ra ngập úng không?
38. Hỏi rõ nguồn nước
这里的自来水正常吗?
Zhèlǐ de zìláishuǐ zhèngcháng ma?
Nước máy ở đây có bình thường không?
水压够吗?
Shuǐyā gòu ma?
Áp lực nước có đủ không?
高峰期会不会停水?
Gāofēngqī huì bú huì tíngshuǐ?
Vào giờ cao điểm có bị mất nước không?
这里经常停水吗?
Zhèlǐ jīngcháng tíngshuǐ ma?
Ở đây có thường xuyên mất nước không?
有没有备用水箱?
Yǒu méiyǒu bèiyòng shuǐxiāng?
Có bể chứa nước dự phòng không?
39. Hỏi rõ nguồn điện
这里经常停电吗?
Zhèlǐ jīngcháng tíngdiàn ma?
Ở đây có thường xuyên mất điện không?
电压稳定吗?
Diànyā wěndìng ma?
Điện áp có ổn định không?
停电以后有备用电源吗?
Tíngdiàn yǐhòu yǒu bèiyòng diànyuán ma?
Khi mất điện có nguồn điện dự phòng không?
跳闸的问题严重吗?
Tiàozhá de wèntí yánzhòng ma?
Tình trạng nhảy aptomat có nghiêm trọng không?
40. Hỏi về công suất điện trong nhà
房子的用电容量够吗?
Fángzi de yòngdiàn róngliàng gòu ma?
Công suất điện của căn nhà có đủ không?
可以同时使用几个大功率电器?
Kěyǐ tóngshí shǐyòng jǐ ge dàgōnglǜ diànqì?
Có thể đồng thời sử dụng bao nhiêu thiết bị điện công suất lớn?
可以同时开空调、热水器和洗衣机吗?
Kěyǐ tóngshí kāi kōngtiáo, rèshuǐqì hé xǐyījī ma?
Có thể đồng thời bật điều hòa, bình nóng lạnh và máy giặt không?
41. Hỏi rõ nhà vệ sinh
卫生间下水正常吗?
Wèishēngjiān xiàshuǐ zhèngcháng ma?
Hệ thống thoát nước nhà vệ sinh có bình thường không?
马桶容易堵吗?
Mǎtǒng róngyì dǔ ma?
Bồn cầu có dễ bị tắc không?
地漏排水快吗?
Dìlòu páishuǐ kuài ma?
Thoát nước sàn có nhanh không?
卫生间有没有异味?
Wèishēngjiān yǒu méiyǒu yìwèi?
Nhà vệ sinh có mùi khó chịu không?
热水供应稳定吗?
Rèshuǐ gōngyìng wěndìng ma?
Nguồn nước nóng có ổn định không?
42. Hỏi về nhà bếp
厨房可以正常使用吗?
Chúfáng kěyǐ zhèngcháng shǐyòng ma?
Nhà bếp có thể sử dụng bình thường không?
厨房有抽油烟机吗?
Chúfáng yǒu chōu yóuyānjī ma?
Nhà bếp có máy hút mùi không?
抽油烟机效果怎么样?
Chōu yóuyānjī xiàoguǒ zěnmeyàng?
Hiệu quả của máy hút mùi thế nào?
厨房的下水道容易堵吗?
Chúfáng de xiàshuǐdào róngyì dǔ ma?
Đường thoát nước nhà bếp có dễ bị tắc không?
43. Hỏi về côn trùng và chuột
房间里有蟑螂吗?
Fángjiān lǐ yǒu zhāngláng ma?
Trong phòng có gián không?
这里有老鼠吗?
Zhèlǐ yǒu lǎoshǔ ma?
Ở đây có chuột không?
夏天蚊子多吗?
Xiàtiān wénzi duō ma?
Mùa hè có nhiều muỗi không?
房子有没有做过灭虫处理?
Fángzi yǒu méiyǒu zuò guò mièchóng chǔlǐ?
Căn nhà đã từng được xử lý diệt côn trùng chưa?
44. Hỏi về ánh sáng và hướng nhà
房子的采光怎么样?
Fángzi de cǎiguāng zěnmeyàng?
Khả năng đón ánh sáng của căn nhà thế nào?
房间朝哪个方向?
Fángjiān cháo nǎ ge fāngxiàng?
Phòng quay về hướng nào?
房间每天能晒到太阳吗?
Fángjiān měitiān néng shài dào tàiyáng ma?
Phòng có được ánh nắng chiếu vào mỗi ngày không?
白天需要开灯吗?
Báitiān xūyào kāi dēng ma?
Ban ngày có cần bật đèn không?
45. Hỏi về thông gió
房间通风好吗?
Fángjiān tōngfēng hǎo ma?
Phòng có thông gió tốt không?
房间有窗户吗?
Fángjiān yǒu chuānghu ma?
Phòng có cửa sổ không?
窗户可以打开吗?
Chuānghu kěyǐ dǎkāi ma?
Cửa sổ có thể mở được không?
空气流通好吗?
Kōngqì liútōng hǎo ma?
Không khí có lưu thông tốt không?
46. Hỏi về mùi hôi
房间里有没有异味?
Fángjiān lǐ yǒu méiyǒu yìwèi?
Trong phòng có mùi lạ hoặc mùi khó chịu không?
附近有没有垃圾站?
Fùjìn yǒu méiyǒu lèsè zhàn?
Gần đây có điểm tập kết rác không?
附近有没有餐馆的油烟味?
Fùjìn yǒu méiyǒu cānguǎn de yóuyān wèi?
Gần đây có mùi khói dầu từ nhà hàng không?
47. Hỏi về thang máy
这栋楼有电梯吗?
Zhè dòng lóu yǒu diàntī ma?
Tòa nhà này có thang máy không?
电梯运行正常吗?
Diàntī yùnxíng zhèngcháng ma?
Thang máy hoạt động bình thường không?
电梯晚上也可以使用吗?
Diàntī wǎnshang yě kěyǐ shǐyòng ma?
Buổi tối cũng có thể sử dụng thang máy không?
电梯维修频繁吗?
Diàntī wéixiū pínfán ma?
Thang máy có thường xuyên phải sửa chữa không?
48. Hỏi về phí thang máy
使用电梯需要另外收费吗?
Shǐyòng diàntī xūyào lìngwài shōufèi ma?
Sử dụng thang máy có phải trả thêm phí không?
搬家时使用电梯要收费吗?
Bānjiā shí shǐyòng diàntī yào shōufèi ma?
Khi chuyển nhà sử dụng thang máy có mất phí không?
49. Hỏi về phòng cháy chữa cháy
这里有消防设施吗?
Zhèlǐ yǒu xiāofáng shèshī ma?
Ở đây có thiết bị phòng cháy chữa cháy không?
有灭火器吗?
Yǒu mièhuǒqì ma?
Có bình chữa cháy không?
紧急出口在哪里?
Jǐnjí chūkǒu zài nǎlǐ?
Lối thoát hiểm ở đâu?
如果发生火灾,应该从哪里逃生?
Rúguǒ fāshēng huǒzāi, yīnggāi cóng nǎlǐ táoshēng?
Nếu xảy ra hỏa hoạn thì nên thoát hiểm từ đâu?
50. Hỏi về quy định phòng cháy
房间里可以使用燃气灶吗?
Fángjiān lǐ kěyǐ shǐyòng ránqìzào ma?
Trong phòng có được sử dụng bếp gas không?
可以使用电热设备吗?
Kěyǐ shǐyòng diànrè shèbèi ma?
Có được sử dụng thiết bị điện sinh nhiệt không?
对大功率电器有什么规定?
Duì dàgōnglǜ diànqì yǒu shénme guīdìng?
Có quy định gì đối với thiết bị điện công suất lớn không?
51. Hỏi về hàng xóm
邻居相处得怎么样?
Línjū xiāngchǔ de zěnmeyàng?
Quan hệ với hàng xóm thế nào?
邻居晚上会不会吵?
Línjū wǎnshang huì bú huì chǎo?
Hàng xóm buổi tối có gây ồn không?
这里邻里关系好吗?
Zhèlǐ línlǐ guānxì hǎo ma?
Quan hệ hàng xóm ở đây có tốt không?
隔壁住的是什么人?
Gébì zhù de shì shénme rén?
Nhà bên cạnh là những người như thế nào?
52. Hỏi về trẻ em và tiếng ồn
楼上有小孩吗?
Lóushàng yǒu xiǎohái ma?
Tầng trên có trẻ em không?
晚上会不会有小孩吵闹?
Wǎnshang huì bú huì yǒu xiǎohái chǎonào?
Buổi tối có trẻ em gây ồn không?
53. Hỏi về công trường xây dựng
附近最近有施工吗?
Fùjìn zuìjìn yǒu shīgōng ma?
Gần đây có công trình thi công nào không?
施工会持续多久?
Shīgōng huì chíxù duō jiǔ?
Việc thi công sẽ kéo dài bao lâu?
白天施工会很吵吗?
Báitiān shīgōng huì hěn chǎo ma?
Ban ngày thi công có rất ồn không?
54. Hỏi về giao thông
从这里去地铁站方便吗?
Cóng zhèlǐ qù dìtiě zhàn fāngbiàn ma?
Từ đây đi đến ga tàu điện ngầm có thuận tiện không?
附近有公交车站吗?
Fùjìn yǒu gōngjiāochē zhàn ma?
Gần đây có trạm xe buýt không?
上下班高峰期堵车严重吗?
Shàngxiàbān gāofēngqī dǔchē yánzhòng ma?
Giờ cao điểm đi làm và tan làm có tắc đường nghiêm trọng không?
55. Hỏi về chợ, siêu thị và dịch vụ xung quanh
附近有超市吗?
Fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần đây có siêu thị không?
附近买菜方便吗?
Fùjìn mǎi cài fāngbiàn ma?
Mua thực phẩm gần đây có thuận tiện không?
附近有便利店吗?
Fùjìn yǒu biànlìdiàn ma?
Gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
附近有医院吗?
Fùjìn yǒu yīyuàn ma?
Gần đây có bệnh viện không?
附近有药店吗?
Fùjìn yǒu yàodiàn ma?
Gần đây có hiệu thuốc không?
56. Hỏi về việc nhận chìa khóa
搬进去的时候有几把钥匙?
Bān jìnqù de shíhou yǒu jǐ bǎ yàoshi?
Khi chuyển vào có bao nhiêu chìa khóa?
门禁卡有几张?
Ménjìn kǎ yǒu jǐ zhāng?
Có bao nhiêu thẻ ra vào?
如果钥匙丢了怎么办?
Rúguǒ yàoshi diū le zěnme bàn?
Nếu làm mất chìa khóa thì phải làm thế nào?
补办门禁卡需要多少钱?
Bǔbàn ménjìn kǎ xūyào duōshao qián?
Làm lại thẻ ra vào cần bao nhiêu tiền?
57. Hỏi về khóa cửa
门锁安全吗?
Ménsuǒ ānquán ma?
Khóa cửa có an toàn không?
可以自己换门锁吗?
Kěyǐ zìjǐ huàn ménsuǒ ma?
Có thể tự thay khóa cửa không?
门锁以前换过吗?
Ménsuǒ yǐqián huàn guò ma?
Khóa cửa trước đây đã từng được thay chưa?
58. Hỏi về camera trong nhà
房间里面有摄像头吗?
Fángjiān lǐmiàn yǒu shèxiàngtóu ma?
Trong phòng có camera không?
公共区域有监控吗?
Gōnggòng qūyù yǒu jiānkòng ma?
Khu vực chung có camera giám sát không?
59. Hỏi về quyền riêng tư
房东平时会来检查房子吗?
Fángdōng píngshí huì lái jiǎnchá fángzi ma?
Chủ nhà bình thường có đến kiểm tra nhà không?
房东需要提前多久通知?
Fángdōng xūyào tíqián duō jiǔ tōngzhī?
Chủ nhà cần báo trước bao lâu?
房东可以没有我的同意进入房间吗?
Fángdōng kěyǐ méiyǒu wǒ de tóngyì jìnrù fángjiān ma?
Chủ nhà có thể vào phòng mà không có sự đồng ý của tôi không?
60. Hỏi về việc cho thuê lại
可以转租吗?
Kěyǐ zhuǎnzū ma?
Có được cho thuê lại không?
如果我要搬走,可以找别人接着租吗?
Rúguǒ wǒ yào bān zǒu, kěyǐ zhǎo biérén jiēzhe zū ma?
Nếu tôi muốn chuyển đi thì có thể tìm người khác thuê tiếp không?
转租需要房东同意吗?
Zhuǎnzū xūyào fángdōng tóngyì ma?
Cho thuê lại có cần chủ nhà đồng ý không?
61. Hỏi về việc kinh doanh tại nhà
可以在这里办公吗?
Kěyǐ zài zhèlǐ bàngōng ma?
Có thể làm việc tại nhà này không?
可以在这里注册公司吗?
Kěyǐ zài zhèlǐ zhùcè gōngsī ma?
Có thể đăng ký công ty tại địa chỉ này không?
可以在这里做生意吗?
Kěyǐ zài zhèlǐ zuò shēngyi ma?
Có thể kinh doanh tại đây không?
可以接待客户吗?
Kěyǐ jiēdài kèhù ma?
Có thể tiếp khách hàng tại đây không?
62. Hỏi về việc nhận hàng
可以把快递寄到这里吗?
Kěyǐ bǎ kuàidì jì dào zhèlǐ ma?
Có thể gửi hàng chuyển phát nhanh đến đây không?
快递可以送到房门口吗?
Kuàidì kěyǐ sòng dào fángménkǒu ma?
Nhân viên giao hàng có thể giao đến cửa phòng không?
有专门收快递的地方吗?
Yǒu zhuānmén shōu kuàidì de dìfang ma?
Có nơi chuyên nhận hàng chuyển phát nhanh không?
63. Hỏi về việc nhận thư từ
这里可以收信吗?
Zhèlǐ kěyǐ shōu xìn ma?
Ở đây có thể nhận thư không?
邮件可以寄到这个地址吗?
Yóujiàn kěyǐ jì dào zhège dìzhǐ ma?
Thư từ có thể gửi đến địa chỉ này không?
64. Hỏi về việc lắp đặt thiết bị
可以自己安装空调吗?
Kěyǐ zìjǐ ānzhuāng kōngtiáo ma?
Có thể tự lắp điều hòa không?
可以安装洗衣机吗?
Kěyǐ ānzhuāng xǐyījī ma?
Có thể lắp máy giặt không?
可以安装净水器吗?
Kěyǐ ānzhuāng jìngshuǐqì ma?
Có thể lắp máy lọc nước không?
安装设备需要经过房东同意吗?
Ānzhuāng shèbèi xūyào jīngguò fángdōng tóngyì ma?
Lắp đặt thiết bị có cần chủ nhà đồng ý không?
65. Hỏi về tiền sửa chữa khi trả nhà
退房时,哪些损坏需要赔偿?
Tuìfáng shí, nǎxiē sǔnhuài xūyào péicháng?
Khi trả nhà, những hư hỏng nào cần phải bồi thường?
正常磨损需要赔偿吗?
Zhèngcháng mósǔn xūyào péicháng ma?
Hao mòn tự nhiên có cần bồi thường không?
墙壁上的小划痕需要赔钱吗?
Qiángbì shàng de xiǎo huáhén xūyào péi qián ma?
Những vết xước nhỏ trên tường có phải đền tiền không?
家具自然老化需要赔偿吗?
Jiājù zìrán lǎohuà xūyào péicháng ma?
Nội thất bị xuống cấp tự nhiên có cần bồi thường không?
66. Hỏi về biên bản bàn giao
搬进去之前可以签房屋交接清单吗?
Bān jìnqù zhīqián kěyǐ qiān fángwū jiāojiē qīngdān ma?
Trước khi chuyển vào có thể ký danh sách bàn giao nhà không?
可以把家具和家电全部记录下来吗?
Kěyǐ bǎ jiājù hé jiādiàn quánbù jìlù xiàlái ma?
Có thể ghi lại toàn bộ nội thất và thiết bị điện gia dụng không?
可以拍照作为交接记录吗?
Kěyǐ pāizhào zuòwéi jiāojiē jìlù ma?
Có thể chụp ảnh làm hồ sơ bàn giao không?
67. Hỏi về chỉ số điện nước lúc nhận nhà
搬进去的时候电表是多少?
Bān jìnqù de shíhou diànbiǎo shì duōshao?
Khi chuyển vào chỉ số công tơ điện là bao nhiêu?
搬进去的时候水表是多少?
Bān jìnqù de shíhou shuǐbiǎo shì duōshao?
Khi chuyển vào chỉ số công tơ nước là bao nhiêu?
这些数据可以记录在交接单上吗?
Zhèxiē shùjù kěyǐ jìlù zài jiāojiēdān shàng ma?
Những số liệu này có thể ghi vào biên bản bàn giao không?
68. Hỏi về khoản nợ của người thuê trước
以前的水电费都结清了吗?
Yǐqián de shuǐdiànfèi dōu jiéqīng le ma?
Tiền điện nước trước đây đã thanh toán hết chưa?
有没有以前租客留下的欠费?
Yǒu méiyǒu yǐqián zūkè liúxià de qiànfèi?
Có khoản nợ nào do người thuê trước để lại không?
搬进去以后,我只负责自己产生的费用,对吗?
Bān jìnqù yǐhòu, wǒ zhǐ fùzé zìjǐ chǎnshēng de fèiyòng, duì ma?
Sau khi chuyển vào, tôi chỉ chịu các khoản phí do mình phát sinh, đúng không?
69. Hỏi về tình trạng pháp lý của hợp đồng
这套房子可以正常出租吗?
Zhè tào fángzi kěyǐ zhèngcháng chūzū ma?
Căn nhà này có đủ điều kiện để cho thuê bình thường không?
房东有权出租这套房子吗?
Fángdōng yǒu quán chūzū zhè tào fángzi ma?
Chủ nhà có quyền cho thuê căn nhà này không?
房屋有没有产权纠纷?
Fángwū yǒu méiyǒu chǎnquán jiūfēn?
Căn nhà có tranh chấp về quyền sở hữu không?
70. Hỏi về quy hoạch hoặc giải tỏa
这套房子有拆迁计划吗?
Zhè tào fángzi yǒu chāiqiān jìhuà ma?
Căn nhà này có kế hoạch giải tỏa không?
这里有没有规划改造?
Zhèlǐ yǒu méiyǒu guīhuà gǎizào?
Khu vực này có quy hoạch cải tạo không?
如果房子要拆迁,租客怎么办?
Rúguǒ fángzi yào chāiqiān, zūkè zěnme bàn?
Nếu căn nhà phải giải tỏa thì người thuê xử lý thế nào?
71. Hỏi về khả năng gia hạn hợp đồng
合同期满以后可以继续租吗?
Hétóng qīmǎn yǐhòu kěyǐ jìxù zū ma?
Sau khi hết hạn hợp đồng có thể tiếp tục thuê không?
如果续租,租金怎么计算?
Rúguǒ xùzū, zūjīn zěnme jìsuàn?
Nếu gia hạn thuê thì tiền thuê được tính thế nào?
续租需要重新签合同吗?
Xùzū xūyào chóngxīn qiān hétóng ma?
Gia hạn thuê có cần ký lại hợp đồng không?
72. Hỏi về việc gia đình đến ở
父母来了可以住在这里吗?
Fùmǔ lái le kěyǐ zhù zài zhèlǐ ma?
Nếu bố mẹ đến thì có thể ở đây không?
亲戚来住几天需要收费吗?
Qīnqi lái zhù jǐ tiān xūyào shōufèi ma?
Họ hàng đến ở vài ngày có phải trả thêm phí không?
73. Hỏi về việc chuyển đồ lớn
大件家具可以搬进来吗?
Dàjiàn jiājù kěyǐ bān jìnlái ma?
Đồ nội thất cỡ lớn có thể chuyển vào không?
搬家车可以开到楼下吗?
Bānjiā chē kěyǐ kāi dào lóuxià ma?
Xe chuyển nhà có thể chạy đến dưới tòa nhà không?
搬家时需要申请吗?
Bānjiā shí xūyào shēnqǐng ma?
Khi chuyển nhà có cần đăng ký/ xin phép không?
74. Hỏi về giờ được phép chuyển đồ
搬家可以从几点开始?
Bānjiā kěyǐ cóng jǐ diǎn kāishǐ?
Có thể bắt đầu chuyển nhà từ mấy giờ?
晚上可以搬东西吗?
Wǎnshang kěyǐ bān dōngxi ma?
Buổi tối có được chuyển đồ không?
周末可以搬家吗?
Zhōumò kěyǐ bānjiā ma?
Cuối tuần có được chuyển nhà không?
75. Hỏi về việc trả nhà sạch sẽ
退房的时候需要打扫干净吗?
Tuìfáng de shíhou xūyào dǎsǎo gānjìng ma?
Khi trả nhà có cần dọn dẹp sạch sẽ không?
需要恢复原来的状态吗?
Xūyào huīfù yuánlái de zhuàngtài ma?
Có cần khôi phục lại hiện trạng ban đầu không?
清洁费由谁承担?
Qīngjiéfèi yóu shéi chéngdān?
Chi phí vệ sinh do ai chịu?
76. Hỏi về phí vệ sinh khi chuyển đi
退房的时候需要交清洁费吗?
Tuìfáng de shíhou xūyào jiāo qīngjiéfèi ma?
Khi trả nhà có phải trả phí vệ sinh không?
清洁费是多少?
Qīngjiéfèi shì duōshao?
Phí vệ sinh là bao nhiêu?
这个费用可以从押金里面扣吗?
Zhège fèiyòng kěyǐ cóng yājīn lǐmiàn kòu ma?
Khoản phí này có thể trừ từ tiền cọc không?
77. Hỏi về việc bàn giao nhà cho người khác
如果我要搬走,可以让别人接替我的合同吗?
Rúguǒ wǒ yào bān zǒu, kěyǐ ràng biérén jiētì wǒ de hétóng ma?
Nếu tôi muốn chuyển đi thì có thể để người khác tiếp nhận hợp đồng của tôi không?
可以更换租客吗?
Kěyǐ gēnghuàn zūkè ma?
Có thể thay đổi người thuê không?
78. Hỏi về những khoản phí bất thường
还有没有其他隐藏费用?
Hái yǒu méiyǒu qítā yǐncáng fèiyòng?
Có còn khoản chi phí ẩn nào khác không?
搬进去以后还会产生其他费用吗?
Bān jìnqù yǐhòu hái huì chǎnshēng qítā fèiyòng ma?
Sau khi chuyển vào còn có thể phát sinh khoản phí nào khác không?
所有费用都可以提前说明吗?
Suǒyǒu fèiyòng dōu kěyǐ tíqián shuōmíng ma?
Tất cả các khoản phí có thể được thông báo rõ trước không?
79. Câu hỏi để xác nhận lần cuối trước khi ký
我想在签合同之前把所有事情都确认清楚。
Wǒ xiǎng zài qiān hétóng zhīqián bǎ suǒyǒu shìqing dōu quèrèn qīngchu.
Tôi muốn xác nhận rõ tất cả mọi việc trước khi ký hợp đồng.
请问除了这些费用以外,还有其他费用吗?
Qǐngwèn chúle zhèxiē fèiyòng yǐwài, hái yǒu qítā fèiyòng ma?
Xin hỏi ngoài những khoản phí này ra còn khoản phí nào khác không?
请把这些约定写进合同里。
Qǐng bǎ zhèxiē yuēdìng xiě jìn hétóng lǐ.
Xin hãy ghi những thỏa thuận này vào hợp đồng.
我们最好把房屋现状记录清楚。
Wǒmen zuì hǎo bǎ fángwū xiànzhuàng jìlù qīngchu.
Tốt nhất chúng ta nên ghi nhận rõ hiện trạng căn nhà.
搬进去之前,我想先检查一下房子。
Bān jìnqù zhīqián, wǒ xiǎng xiān jiǎnchá yíxià fángzi.
Trước khi chuyển vào, tôi muốn kiểm tra căn nhà trước.
80. Một nhóm từ vựng nâng cao về thuê nhà và chuyển nhà
租赁关系
Zūlìn guānxì
Quan hệ thuê nhà
出租方
Chūzūfāng
Bên cho thuê
承租方
Chéngzūfāng
Bên thuê
租赁双方
Zūlìn shuāngfāng
Hai bên thuê và cho thuê
租赁协议
Zūlìn xiéyì
Thỏa thuận thuê nhà
租赁合同
Zūlìn hétóng
Hợp đồng thuê nhà
合同期限
Hétóng qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
租赁期限
Zūlìn qīxiàn
Thời hạn thuê
合同续签
Hétóng xùqiān
Ký tiếp/gia hạn hợp đồng
提前解约
Tíqián jiěyuē
Chấm dứt hợp đồng trước hạn
解除合同
Jiěchú hétóng
Chấm dứt hợp đồng
违约责任
Wéiyuē zérèn
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
违约金
Wéiyuējīn
Tiền phạt vi phạm hợp đồng
赔偿责任
Péicháng zérèn
Trách nhiệm bồi thường
押金退还
Yājīn tuìhuán
Hoàn trả tiền đặt cọc
费用结算
Fèiyòng jiésuàn
Quyết toán chi phí
费用明细
Fèiyòng míngxì
Chi tiết các khoản phí
额外收费
Éwài shōufèi
Thu thêm phí
附加费用
Fùjiā fèiyòng
Chi phí phụ thêm
房屋交付
Fángwū jiāofù
Bàn giao nhà
房屋交接
Fángwū jiāojiē
Bàn giao nhà
入住手续
Rùzhù shǒuxù
Thủ tục nhận nhà vào ở
退租手续
Tuìzū shǒuxù
Thủ tục trả nhà
退房手续
Tuìfáng shǒuxù
Thủ tục trả phòng
交接清单
Jiāojiē qīngdān
Danh sách bàn giao
房屋现状
Fángwū xiànzhuàng
Hiện trạng căn nhà
房屋设施
Fángwū shèshī
Thiết bị/cơ sở vật chất của nhà
房屋设备
Fángwū shèbèi
Thiết bị trong nhà
房屋维修
Fángwū wéixiū
Sửa chữa nhà
维修责任
Wéixiū zérèn
Trách nhiệm sửa chữa
自然损耗
Zìrán sǔnhào
Hao mòn tự nhiên
人为损坏
Rénwéi sǔnhuài
Hư hỏng do con người gây ra
正常磨损
Zhèngcháng mósǔn
Hao mòn bình thường
房屋损坏
Fángwū sǔnhuài
Hư hỏng nhà
漏水问题
Lòushuǐ wèntí
Vấn đề rò/dột nước
停水
Tíngshuǐ
Mất nước
停电
Tíngdiàn
Mất điện
水压
Shuǐyā
Áp lực nước
电压
Diànyā
Điện áp
用电容量
Yòngdiàn róngliàng
Công suất/dung lượng sử dụng điện
大功率电器
Dàgōnglǜ diànqì
Thiết bị điện công suất lớn
公共区域
Gōnggòng qūyù
Khu vực chung
物业管理
Wùyè guǎnlǐ
Quản lý bất động sản/tòa nhà
物业服务费
Wùyè fúwùfèi
Phí dịch vụ quản lý tòa nhà
消防设施
Xiāofáng shèshī
Thiết bị phòng cháy chữa cháy
紧急出口
Jǐnjí chūkǒu
Lối thoát hiểm
安全通道
Ānquán tōngdào
Lối đi an toàn/lối thoát hiểm
门禁系统
Ménjìn xìtǒng
Hệ thống kiểm soát ra vào
监控系统
Jiānkòng xìtǒng
Hệ thống camera giám sát
居住规定
Jūzhù guīdìng
Quy định cư trú
租客权益
Zūkè quányì
Quyền lợi của người thuê
租客责任
Zūkè zérèn
Trách nhiệm của người thuê
房东责任
Fángdōng zérèn
Trách nhiệm của chủ nhà
租房纠纷
Zūfáng jiūfēn
Tranh chấp thuê nhà
书面确认
Shūmiàn quèrèn
Xác nhận bằng văn bản
口头承诺
Kǒutóu chéngnuò
Cam kết bằng miệng
正式合同
Zhèngshì hétóng
Hợp đồng chính thức
合同条款
Hétóng tiáokuǎn
Điều khoản hợp đồng
租赁条款
Zūlìn tiáokuǎn
Điều khoản thuê nhà
房屋检查
Fángwū jiǎnchá
Kiểm tra nhà
房屋验收
Fángwū yànshōu
Kiểm tra/nghiệm thu nhà
房屋钥匙
Fángwū yàoshi
Chìa khóa nhà
门禁卡
Ménjìn kǎ
Thẻ ra vào
搬家时间
Bānjiā shíjiān
Thời gian chuyển nhà
搬家预约
Bānjiā yùyuē
Đặt lịch chuyển nhà
搬家车辆
Bānjiā chēliàng
Phương tiện chuyển nhà
大件物品
Dàjiàn wùpǐn
Đồ vật cỡ lớn
清洁费
Qīngjiéfèi
Phí vệ sinh
快递收货
Kuàidì shōuhuò
Nhận hàng chuyển phát nhanh
转租
Zhuǎnzū
Cho thuê lại
换租客
Huàn zūkè
Thay đổi người thuê
房屋产权
Fángwū chǎnquán
Quyền sở hữu nhà
产权纠纷
Chǎnquán jiūfēn
Tranh chấp quyền sở hữu
拆迁计划
Chāiqiān jìhuà
Kế hoạch giải tỏa
城市规划
Chéngshì guīhuà
Quy hoạch đô thị
居住环境
Jūzhù huánjìng
Môi trường sống
生活便利程度
Shēnghuó biànlì chéngdù
Mức độ thuận tiện sinh hoạt
周边配套设施
Zhōubiān pèitào shèshī
Cơ sở vật chất và tiện ích xung quanh
交通便利
Jiāotōng biànlì
Giao thông thuận tiện
治安状况
Zhì’ān zhuàngkuàng
Tình hình an ninh trật tự
邻里关系
Línlǐ guānxì
Quan hệ hàng xóm
噪音问题
Zàoyīn wèntí
Vấn đề tiếng ồn
采光条件
Cǎiguāng tiáojiàn
Điều kiện ánh sáng
通风条件
Tōngfēng tiáojiàn
Điều kiện thông gió
居住条件
Jūzhù tiáojiàn
Điều kiện sinh hoạt/chỗ ở
租房风险
Zūfáng fēngxiǎn
Rủi ro khi thuê nhà
租房注意事项
Zūfáng zhùyì shìxiàng
Những điều cần lưu ý khi thuê nhà
搬家注意事项
Bānjiā zhùyì shìxiàng
Những điều cần lưu ý khi chuyển nhà
12000 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyển nhà Dọn nhà đến nơi ở mới Thuê nhà được trích dẫn từ bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyển nhà Dọn nhà đến nơi ở mới Thuê nhà theo Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ, liệt kê từ vựng Chuyển nhà Dọn nhà đến nơi ở mới Thuê nhà tiếng Trung chuyên ngành theo bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 搬家 bān jiā chuyển nhà Moving house |
| 2 | 搬家计划 bān jiā jì huà kế hoạch chuyển nhà Moving plan |
| 3 | 搬家日期 bān jiā rì qī ngày chuyển nhà Moving date |
| 4 | 搬家公司 bān jiā gōng sī công ty chuyển nhà Moving company |
| 5 | 搬家服务 bān jiā fú wù dịch vụ chuyển nhà Moving service |
| 6 | 搬家工人 bān jiā gōng rén nhân viên chuyển nhà Movers |
| 7 | 搬家车辆 bān jiā chē liàng xe vận chuyển đồ đạc Moving vehicle |
| 8 | 搬家费用 bān jiā fèi yòng chi phí chuyển nhà Moving cost |
| 9 | 搬家预约 bān jiā yù yuē đặt lịch chuyển nhà Moving appointment |
| 10 | 搬家公司报价 bān jiā gōng sī bào jià báo giá của công ty chuyển nhà Moving company quotation |
| 11 | 打包 dǎ bāo đóng gói Packing |
| 12 | 收拾房间 shōu shi fáng jiān dọn dẹp phòng Tidying the room |
| 13 | 整理物品 zhěng lǐ wù pǐn sắp xếp đồ đạc Organizing belongings |
| 14 | 整理行李 zhěng lǐ xíng li sắp xếp hành lý Organizing luggage |
| 15 | 收拾行李 shōu shi xíng li thu dọn hành lý Packing luggage |
| 16 | 打包箱 dǎ bāo xiāng thùng đóng gói Packing box |
| 17 | 纸箱 zhǐ xiāng thùng carton Cardboard box |
| 18 | 包装材料 bāo zhuāng cái liào vật liệu đóng gói Packing materials |
| 19 | 胶带 jiāo dài băng keo Adhesive tape |
| 20 | 气泡膜 qì pào móng màng xốp hơi Bubble wrap |
| 21 | 搬运 bān yùn vận chuyển Carrying and transporting |
| 22 | 搬运家具 bān yùn jiā jù vận chuyển đồ nội thất Moving furniture |
| 23 | 家具 jiā jù đồ nội thất Furniture |
| 24 | 家用电器 jiā yòng diàn qì đồ điện gia dụng Household appliances |
| 25 | 衣服 yī fu quần áo Clothes |
| 26 | 书籍 shū jí sách Books |
| 27 | 文件 wén jiàn tài liệu Documents |
| 28 | 厨房用品 chú fáng yòng pǐn đồ dùng nhà bếp Kitchenware |
| 29 | 生活用品 shēng huó yòng pǐn đồ dùng sinh hoạt Daily necessities |
| 30 | 个人物品 gè rén wù pǐn đồ dùng cá nhân Personal belongings |
| 31 | 贵重物品 guì zhòng wù pǐn đồ vật có giá trị Valuables |
| 32 | 易碎物品 yì suì wù pǐn đồ dễ vỡ Fragile items |
| 33 | 旧家具 jiù jiā jù đồ nội thất cũ Old furniture |
| 34 | 新家具 xīn jiā jù đồ nội thất mới New furniture |
| 35 | 搬进新家 bān jìn xīn jiā chuyển vào nhà mới Move into a new home |
| 36 | 搬到新家 bān dào xīn jiā chuyển đến nhà mới Move to a new home |
| 37 | 新住所 xīn zhù suǒ nơi ở mới New residence |
| 38 | 新住处 xīn zhù chù chỗ ở mới New place to live |
| 39 | 新房子 xīn fáng zi căn nhà mới New house |
| 40 | 新公寓 xīn gōng yù căn hộ mới New apartment |
| 41 | 新家 xīn jiā nhà mới New home |
| 42 | 入住 rù zhù vào ở Move in |
| 43 | 入住新房 rù zhù xīn fáng vào ở nhà mới Move into a new house |
| 44 | 迁入 qiān rù chuyển vào Move into |
| 45 | 迁出 qiān chū chuyển ra Move out |
| 46 | 搬出去 bān chū qù chuyển ra ngoài Move out |
| 47 | 搬进来 bān jìn lái chuyển vào đây Move in here |
| 48 | 搬走 bān zǒu chuyển đi Move away |
| 49 | 住址 zhù zhǐ địa chỉ nơi ở Residential address |
| 50 | 新地址 xīn dì zhǐ địa chỉ mới New address |
| 51 | 更改地址 gēng gǎi dì zhǐ thay đổi địa chỉ Change address |
| 52 | 更新住址 gēng xīn zhù zhǐ cập nhật địa chỉ Update address |
| 53 | 水电费 shuǐ diàn fèi tiền điện nước Water and electricity bills |
| 54 | 水费 shuǐ fèi tiền nước Water bill |
| 55 | 电费 diàn fèi tiền điện Electricity bill |
| 56 | 燃气费 rán qì fèi tiền gas Gas bill |
| 57 | 物业费 wù yè fèi phí quản lý chung cư Property management fee |
| 58 | 物业管理 wù yè guǎn lǐ quản lý bất động sản Property management |
| 59 | 物业公司 wù yè gōng sī công ty quản lý bất động sản Property management company |
| 60 | 电表 diàn biǎo công tơ điện Electricity meter |
| 61 | 水表 shuǐ biǎo đồng hồ nước Water meter |
| 62 | 燃气表 rán qì biǎo đồng hồ gas Gas meter |
| 63 | 开通水电 kāi tōng shuǐ diàn đăng ký/cấp nước điện Activate water and electricity |
| 64 | 停水 tíng shuǐ mất nước Cut off water supply |
| 65 | 停电 tíng diàn mất điện Power outage |
| 66 | 通电 tōng diàn có điện Connect electricity |
| 67 | 通水 tōng shuǐ có nước Connect water supply |
| 68 | 清洁 qīng jié vệ sinh Cleaning |
| 69 | 打扫 dǎ sǎo quét dọn Clean up |
| 70 | 大扫除 dà sǎo chú tổng vệ sinh Deep cleaning |
| 71 | 清理垃圾 qīng lǐ lā jī dọn rác Clear garbage |
| 72 | 清洁地板 qīng jié dì bǎn vệ sinh sàn nhà Clean the floor |
| 73 | 擦窗户 cā chuāng hu vệ sinh cửa sổ Clean the windows |
| 74 | 清洗厨房 qīng xǐ chú fáng vệ sinh nhà bếp Clean the kitchen |
| 75 | 清洗卫生间 qīng xǐ wèi shēng jiān vệ sinh nhà vệ sinh Clean the bathroom |
| 76 | 整理客厅 zhěng lǐ kè tīng sắp xếp phòng khách Organize the living room |
| 77 | 整理卧室 zhěng lǐ wò shì sắp xếp phòng ngủ Organize the bedroom |
| 78 | 布置房间 bù zhì fáng jiān trang trí, bố trí phòng Arrange the room |
| 79 | 布置新家 bù zhì xīn jiā bố trí nhà mới Furnish the new home |
| 80 | 安装家具 ān zhuāng jiā jù lắp đặt đồ nội thất Assemble furniture |
| 81 | 安装空调 ān zhuāng kōng tiáo lắp điều hòa Install air conditioning |
| 82 | 安装热水器 ān zhuāng rè shuǐ qì lắp bình nóng lạnh Install a water heater |
| 83 | 安装洗衣机 ān zhuāng xǐ yī jī lắp máy giặt Install a washing machine |
| 84 | 安装冰箱 ān zhuāng bīng xiāng lắp tủ lạnh Install a refrigerator |
| 85 | 家具摆放 jiā jù bǎi fàng sắp xếp đồ nội thất Furniture placement |
| 86 | 房间布置 fáng jiān bù zhì bố trí phòng Room arrangement |
| 87 | 钥匙 yào shi chìa khóa Key |
| 88 | 门钥匙 mén yào shi chìa khóa cửa Door key |
| 89 | 门锁 mén suǒ khóa cửa Door lock |
| 90 | 换锁 huàn suǒ thay khóa Change the lock |
| 91 | 开门 kāi mén mở cửa Open the door |
| 92 | 关门 guān mén đóng cửa Close the door |
| 93 | 门禁 mén jìn hệ thống kiểm soát ra vào Access control |
| 94 | 门禁卡 mén jìn kǎ thẻ ra vào Access card |
| 95 | 停车位 tíng chē wèi chỗ đỗ xe Parking space |
| 96 | 车位 chē wèi chỗ đậu xe Parking spot |
| 97 | 电梯 diàn tī thang máy Elevator |
| 98 | 楼梯 lóu tī cầu thang Staircase |
| 99 | 楼层 lóu céng tầng Floor |
| 100 | 一楼 yī lóu tầng một First floor |
| 101 | 高层住宅 gāo céng zhù zhái nhà ở cao tầng High-rise housing |
| 102 | 小区 xiǎo qū khu dân cư Residential community |
| 103 | 住宅区 zhù zhái qū khu dân cư Residential area |
| 104 | 社区 shè qū cộng đồng dân cư Community |
| 105 | 邻居 lín jū hàng xóm Neighbor |
| 106 | 邻里 lín lǐ hàng xóm, khu dân cư Neighborhood |
| 107 | 房东 fáng dōng chủ nhà Landlord |
| 108 | 租客 zū kè người thuê nhà Tenant |
| 109 | 房客 fáng kè người thuê nhà Tenant |
| 110 | 租房 zū fáng thuê nhà Rent a house |
| 111 | 出租房 chū zū fáng nhà cho thuê Rental property |
| 112 | 出租 chū zū cho thuê Rent out |
| 113 | 租赁 zū lìn thuê, cho thuê Lease |
| 114 | 租赁合同 zū lìn hé tong hợp đồng thuê Lease agreement |
| 115 | 租房合同 zū fáng hé tong hợp đồng thuê nhà Rental contract |
| 116 | 签合同 qiān hé tong ký hợp đồng Sign a contract |
| 117 | 签租约 qiān zū yuē ký hợp đồng thuê Sign a lease |
| 118 | 租约 zū yuē hợp đồng thuê Lease |
| 119 | 租金 zū jīn tiền thuê nhà Rent |
| 120 | 房租 fáng zū tiền thuê nhà House rent |
| 121 | 月租 yuè zū tiền thuê hàng tháng Monthly rent |
| 122 | 押金 yā jīn tiền đặt cọc Deposit |
| 123 | 房租押金 fáng zū yā jīn tiền đặt cọc thuê nhà Rental deposit |
| 124 | 定金 dìng jīn tiền đặt trước Booking deposit |
| 125 | 水电费 shuǐ diàn fèi tiền điện nước Utilities |
| 126 | 管理费 guǎn lǐ fèi phí quản lý Management fee |
| 127 | 中介费 zhōng jiè fèi phí môi giới Agency fee |
| 128 | 租房中介 zū fáng zhōng jiè môi giới nhà đất Rental agent |
| 129 | 房产中介 fáng chǎn zhōng jiè môi giới bất động sản Real estate agent |
| 130 | 中介公司 zhōng jiè gōng sī công ty môi giới Agency company |
| 131 | 看房 kàn fáng xem nhà View a property |
| 132 | 预约看房 yù yuē kàn fáng hẹn xem nhà Schedule a property viewing |
| 133 | 房源 fáng yuán nguồn nhà cho thuê Property listing |
| 134 | 出租信息 chū zū xìn xī thông tin cho thuê Rental information |
| 135 | 房屋信息 fáng wū xìn xī thông tin căn nhà Property information |
| 136 | 房屋面积 fáng wū miàn jī diện tích căn nhà Property area |
| 137 | 建筑面积 jiàn zhù miàn jī diện tích xây dựng Floor area |
| 138 | 使用面积 shǐ yòng miàn jī diện tích sử dụng Usable area |
| 139 | 卧室 wò shì phòng ngủ Bedroom |
| 140 | 客厅 kè tīng phòng khách Living room |
| 141 | 厨房 chú fáng nhà bếp Kitchen |
| 142 | 卫生间 wèi shēng jiān nhà vệ sinh Bathroom |
| 143 | 阳台 yáng tái ban công Balcony |
| 144 | 书房 shū fáng phòng làm việc, phòng sách Study room |
| 145 | 储物间 chǔ wù jiān phòng kho Storage room |
| 146 | 主卧 zhǔ wò phòng ngủ chính Master bedroom |
| 147 | 次卧 cì wò phòng ngủ phụ Second bedroom |
| 148 | 单间 dān jiān phòng đơn Single room |
| 149 | 一室一厅 yī shì yī tīng một phòng ngủ một phòng khách One bedroom and one living room |
| 150 | 两室一厅 liǎng shì yī tīng hai phòng ngủ một phòng khách Two bedrooms and one living room |
| 151 | 三室两厅 sān shì liǎng tīng ba phòng ngủ hai phòng khách Three bedrooms and two living rooms |
| 152 | 整租 zhěng zū thuê nguyên căn Whole-unit rental |
| 153 | 合租 hé zū thuê chung Shared rental |
| 154 | 单租 dān zū thuê riêng Individual rental |
| 155 | 短租 duǎn zū thuê ngắn hạn Short-term rental |
| 156 | 长租 cháng zū thuê dài hạn Long-term rental |
| 157 | 短期租房 duǎn qī zū fáng thuê nhà ngắn hạn Short-term housing rental |
| 158 | 长期租房 cháng qī zū fáng thuê nhà dài hạn Long-term housing rental |
| 159 | 续租 xù zū gia hạn thuê Renew the lease |
| 160 | 退租 tuì zū trả nhà, chấm dứt thuê Move out and end the lease |
| 161 | 提前退租 tí qián tuì zū trả nhà trước hạn Terminate the lease early |
| 162 | 到期 dào qī hết hạn Expire |
| 163 | 租期 zū qī thời hạn thuê Rental period |
| 164 | 租期一年 zū qī yì nián thời hạn thuê một năm One-year lease |
| 165 | 免租期 miǎn zū qī thời gian miễn tiền thuê Rent-free period |
| 166 | 装修 zhuāng xiū sửa sang, trang trí Renovation |
| 167 | 精装修 jīng zhuāng xiū nội thất hoàn thiện Fully furnished/decorated |
| 168 | 简装修 jiǎn zhuāng xiū trang trí đơn giản Basic decoration |
| 169 | 毛坯房 máo pēi fáng nhà thô Unfurnished shell apartment |
| 170 | 家具齐全 jiā jù qí quán đầy đủ nội thất Fully furnished |
| 171 | 拎包入住 līn bāo rù zhù xách vali vào ở Move-in ready |
| 172 | 家电齐全 jiā diàn qí quán đầy đủ đồ điện gia dụng Fully equipped with appliances |
| 173 | 采光 cǎi guāng ánh sáng tự nhiên Natural lighting |
| 174 | 通风 tōng fēng thông gió Ventilation |
| 175 | 朝向 cháo xiàng hướng nhà Orientation |
| 176 | 南北通透 nán běi tōng tòu thông thoáng Nam Bắc Good north-south ventilation |
| 177 | 安静 ān jìng yên tĩnh Quiet |
| 178 | 噪音 zào yīn tiếng ồn Noise |
| 179 | 隔音 gé yīn cách âm Soundproofing |
| 180 | 交通便利 jiāo tōng biàn lì giao thông thuận tiện Convenient transportation |
| 181 | 生活便利 shēng huó biàn lì sinh hoạt thuận tiện Convenient for daily life |
| 182 | 周边设施 zhōu biān shè shī tiện ích xung quanh Nearby facilities |
| 183 | 附近有地铁 fù jìn yǒu dì tiě gần có tàu điện ngầm There is a subway nearby |
| 184 | 附近有超市 fù jìn yǒu chāo shì gần có siêu thị There is a supermarket nearby |
| 185 | 房租便宜 fáng zū pián yi tiền thuê rẻ Cheap rent |
| 186 | 房租贵 fáng zū guì tiền thuê đắt Expensive rent |
| 187 | 价格合理 jià gé hé lǐ giá cả hợp lý Reasonably priced |
| 188 | 押一付三 yā yī fù sān cọc một tháng, trả ba tháng One-month deposit, three-month payment |
| 189 | 押一付一 yā yī fù yī cọc một tháng, trả một tháng One-month deposit, one-month payment |
| 190 | 押二付一 yā èr fù yī cọc hai tháng, trả một tháng Two-month deposit, one-month payment |
| 191 | 开发票 kāi fā piào xuất hóa đơn Issue an invoice |
| 192 | 发票 fā piào hóa đơn Invoice |
| 193 | 身份证 shēn fèn zhèng chứng minh nhân dân/CCCD ID card |
| 194 | 租房登记 zū fáng dēng jì đăng ký thuê nhà Rental registration |
| 195 | 入住登记 rù zhù dēng jì đăng ký vào ở Check-in registration |
| 196 | 退房 tuì fáng trả phòng, trả nhà Check out |
| 197 | 验房 yàn fáng kiểm tra nhà Property inspection |
| 198 | 房屋检查 fáng wū jiǎn chá kiểm tra căn nhà Property inspection |
| 199 | 房屋维修 fáng wū wéi xiū sửa chữa nhà Property maintenance |
| 200 | 维修费用 wéi xiū fèi yòng chi phí sửa chữa Repair costs |
| 201 | 维修责任 wéi xiū zé rèn trách nhiệm sửa chữa Maintenance responsibility |
| 202 | 损坏 sǔn huài hư hỏng Damage |
| 203 | 赔偿 péi cháng bồi thường Compensation |
| 204 | 退还押金 tuì huán yā jīn hoàn trả tiền đặt cọc Refund the deposit |
| 205 | 房东直租 fáng dōng zhí zū chủ nhà cho thuê trực tiếp Direct landlord rental |
| 206 | 个人房源 gè rén fáng yuán nguồn nhà cá nhân Private rental listing |
| 207 | 确认入住 què rèn rù zhù xác nhận vào ở Confirm move-in |
| 208 | 交接钥匙 jiāo jiē yào shi bàn giao chìa khóa Handover of keys |
| 209 | 房屋交接 fáng wū jiāo jiē bàn giao nhà Property handover |
| 210 | 搬家当天 bān jiā dāng tiān ngày chuyển nhà Moving day |
| 211 | 搬家前 bān jiā qián trước khi chuyển nhà Before moving |
| 212 | 搬家后 bān jiā hòu sau khi chuyển nhà After moving |
| 213 | 新家生活 xīn jiā shēng huó cuộc sống tại nhà mới Life in the new home |
| 214 | 搬家 | bān jiā | chuyển nhà | Moving house |
| 215 | 搬家计划 | bān jiā jì huà | kế hoạch chuyển nhà | Moving plan |
| 216 | 搬家日期 | bān jiā rì qī | ngày chuyển nhà | Moving date |
| 217 | 搬家公司 | bān jiā gōng sī | công ty chuyển nhà | Moving company |
| 218 | 搬家服务 | bān jiā fú wù | dịch vụ chuyển nhà | Moving service |
| 219 | 搬家车辆 | bān jiā chē liàng | xe vận chuyển đồ đạc | Moving vehicle |
| 220 | 搬家费用 | bān jiā fèi yòng | chi phí chuyển nhà | Moving cost |
| 221 | 搬家预约 | bān jiā yù yuē | đặt lịch chuyển nhà | Moving appointment |
| 222 | 搬家公司报价 | bān jiā gōng sī bào jià | báo giá của công ty chuyển nhà | Moving company quotation |
| 223 | 打包 | dǎ bāo | đóng gói | Packing |
| 224 | 收拾房间 | shōu shi fáng jiān | dọn dẹp phòng | Tidying the room |
| 225 | 整理物品 | zhěng lǐ wù pǐn | sắp xếp đồ đạc | Organizing belongings |
| 226 | 整理行李 | zhěng lǐ xíng li | sắp xếp hành lý | Organizing luggage |
| 227 | 收拾行李 | shōu shi xíng li | thu dọn hành lý | Packing luggage |
| 228 | 打包箱 | dǎ bāo xiāng | thùng đóng gói | Packing box |
| 229 | 纸箱 | zhǐ xiāng | thùng carton | Cardboard box |
| 230 | 包装材料 | bāo zhuāng cái liào | vật liệu đóng gói | Packing materials |
| 231 | 胶带 | jiāo dài | băng keo | Adhesive tape |
| 232 | 气泡膜 | qì pào mó | màng xốp hơi | Bubble wrap |
| 233 | 搬运 | bān yùn | vận chuyển | Carrying and transporting |
| 234 | 搬运家具 | bān yùn jiā jù | vận chuyển đồ nội thất | Moving furniture |
| 235 | 家具 | jiā jù | đồ nội thất | Furniture |
| 236 | 家用电器 | jiā yòng diàn qì | đồ điện gia dụng | Household appliances |
| 237 | 衣服 | yī fu | quần áo | Clothes |
| 238 | 书籍 | shū jí | sách | Books |
| 239 | 文件 | wén jiàn | tài liệu | Documents |
| 240 | 厨房用品 | chú fáng yòng pǐn | đồ dùng nhà bếp | Kitchenware |
| 241 | 生活用品 | shēng huó yòng pǐn | đồ dùng sinh hoạt | Daily necessities |
| 242 | 个人物品 | gè rén wù pǐn | đồ dùng cá nhân | Personal belongings |
| 243 | 贵重物品 | guì zhòng wù pǐn | đồ vật có giá trị | Valuables |
| 244 | 易碎物品 | yì suì wù pǐn | đồ dễ vỡ | Fragile items |
| 245 | 旧家具 | jiù jiā jù | đồ nội thất cũ | Old furniture |
| 246 | 新家具 | xīn jiā jù | đồ nội thất mới | New furniture |
| 247 | 搬进新家 | bān jìn xīn jiā | chuyển vào nhà mới | Move into a new home |
| 248 | 搬到新家 | bān dào xīn jiā | chuyển đến nhà mới | Move to a new home |
| 249 | 新住所 | xīn zhù suǒ | nơi ở mới | New residence |
| 250 | 新住处 | xīn zhù chù | chỗ ở mới | New place to live |
| 251 | 新房子 | xīn fáng zi | căn nhà mới | New house |
| 252 | 新公寓 | xīn gōng yù | căn hộ mới | New apartment |
| 253 | 新家 | xīn jiā | nhà mới | New home |
| 254 | 入住 | rù zhù | vào ở | Move in |
| 255 | 入住新房 | rù zhù xīn fáng | vào ở nhà mới | Move into a new house |
| 256 | 迁入 | qiān rù | chuyển vào | Move into |
| 257 | 迁出 | qiān chū | chuyển ra | Move out |
| 258 | 搬出去 | bān chū qù | chuyển ra ngoài | Move out |
| 259 | 搬进来 | bān jìn lái | chuyển vào đây | Move in here |
| 260 | 搬走 | bān zǒu | chuyển đi | Move away |
| 261 | 住址 | zhù zhǐ | địa chỉ nơi ở | Residential address |
| 262 | 新地址 | xīn dì zhǐ | địa chỉ mới | New address |
| 263 | 更改地址 | gēng gǎi dì zhǐ | thay đổi địa chỉ | Change address |
| 264 | 更新住址 | gēng xīn zhù zhǐ | cập nhật địa chỉ | Update address |
| 265 | 水电费 | shuǐ diàn fèi | tiền điện nước | Water and electricity bills |
| 266 | 水费 | shuǐ fèi | tiền nước | Water bill |
| 267 | 电费 | diàn fèi | tiền điện | Electricity bill |
| 268 | 燃气费 | rán qì fèi | tiền gas | Gas bill |
| 269 | 物业费 | wù yè fèi | phí quản lý chung cư | Property management fee |
| 270 | 物业管理 | wù yè guǎn lǐ | quản lý bất động sản | Property management |
| 271 | 物业公司 | wù yè gōng sī | công ty quản lý bất động sản | Property management company |
| 272 | 电表 | diàn biǎo | công tơ điện | Electricity meter |
| 273 | 水表 | shuǐ biǎo | đồng hồ nước | Water meter |
| 274 | 燃气表 | rán qì biǎo | đồng hồ gas | Gas meter |
| 275 | 开通水电 | kāi tōng shuǐ diàn | đăng ký/cấp nước điện | Activate water and electricity |
| 276 | 停水 | tíng shuǐ | mất nước | Cut off water supply |
| 277 | 停电 | tíng diàn | mất điện | Power outage |
| 278 | 通电 | tōng diàn | có điện | Connect electricity |
| 279 | 通水 | tōng shuǐ | có nước | Connect water supply |
| 280 | 清洁 | qīng jié | vệ sinh | Cleaning |
| 281 | 打扫 | dǎ sǎo | quét dọn | Clean up |
| 282 | 大扫除 | dà sǎo chú | tổng vệ sinh | Deep cleaning |
| 283 | 清理垃圾 | qīng lǐ lā jī | dọn rác | Clear garbage |
| 284 | 清洁地板 | qīng jié dì bǎn | vệ sinh sàn nhà | Clean the floor |
| 285 | 擦窗户 | cā chuāng hu | vệ sinh cửa sổ | Clean the windows |
| 286 | 清洗厨房 | qīng xǐ chú fáng | vệ sinh nhà bếp | Clean the kitchen |
| 287 | 清洗卫生间 | qīng xǐ wèi shēng jiān | vệ sinh nhà vệ sinh | Clean the bathroom |
| 288 | 整理客厅 | zhěng lǐ kè tīng | sắp xếp phòng khách | Organize the living room |
| 289 | 整理卧室 | zhěng lǐ wò shì | sắp xếp phòng ngủ | Organize the bedroom |
| 290 | 布置房间 | bù zhì fáng jiān | trang trí, bố trí phòng | Arrange the room |
| 291 | 布置新家 | bù zhì xīn jiā | bố trí nhà mới | Furnish the new home |
| 292 | 安装家具 | ān zhuāng jiā jù | lắp đặt đồ nội thất | Assemble furniture |
| 293 | 安装空调 | ān zhuāng kōng tiáo | lắp điều hòa | Install air conditioning |
| 294 | 安装热水器 | ān zhuāng rè shuǐ qì | lắp bình nóng lạnh | Install a water heater |
| 295 | 安装洗衣机 | ān zhuāng xǐ yī jī | lắp máy giặt | Install a washing machine |
| 296 | 安装冰箱 | ān zhuāng bīng xiāng | lắp tủ lạnh | Install a refrigerator |
| 297 | 家具摆放 | jiā jù bǎi fàng | sắp xếp đồ nội thất | Furniture placement |
| 298 | 房间布置 | fáng jiān bù zhì | bố trí phòng | Room arrangement |
| 299 | 钥匙 | yào shi | chìa khóa | Key |
| 300 | 门钥匙 | mén yào shi | chìa khóa cửa | Door key |
| 301 | 门锁 | mén suǒ | khóa cửa | Door lock |
| 302 | 换锁 | huàn suǒ | thay khóa | Change the lock |
| 303 | 开门 | kāi mén | mở cửa | Open the door |
| 304 | 关门 | guān mén | đóng cửa | Close the door |
| 305 | 门禁 | mén jìn | hệ thống kiểm soát ra vào | Access control |
| 306 | 门禁卡 | mén jìn kǎ | thẻ ra vào | Access card |
| 307 | 停车位 | tíng chē wèi | chỗ đỗ xe | Parking space |
| 308 | 车位 | chē wèi | chỗ đậu xe | Parking spot |
| 309 | 电梯 | diàn tī | thang máy | Elevator |
| 310 | 楼梯 | lóu tī | cầu thang | Staircase |
| 311 | 楼层 | lóu céng | tầng | Floor |
| 312 | 一楼 | yī lóu | tầng một | First floor |
| 313 | 高层住宅 | gāo céng zhù zhái | nhà ở cao tầng | High-rise housing |
| 314 | 小区 | xiǎo qū | khu dân cư | Residential community |
| 315 | 住宅区 | zhù zhái qū | khu dân cư | Residential area |
| 316 | 社区 | shè qū | cộng đồng dân cư | Community |
| 317 | 邻居 | lín jū | hàng xóm | Neighbor |
| 318 | 邻里 | lín lǐ | hàng xóm, khu dân cư | Neighborhood |
| 319 | 房东 | fáng dōng | chủ nhà | Landlord |
| 320 | 租客 | zū kè | người thuê nhà | Tenant |
| 321 | 房客 | fáng kè | người thuê nhà | Tenant |
| 322 | 租房 | zū fáng | thuê nhà | Rent a house |
| 323 | 出租房 | chū zū fáng | nhà cho thuê | Rental property |
| 324 | 出租 | chū zū | cho thuê | Rent out |
| 325 | 租赁 | zū lìn | thuê, cho thuê | Lease |
| 326 | 租赁合同 | zū lìn hé tong | hợp đồng thuê | Lease agreement |
| 327 | 租房合同 | zū fáng hé tong | hợp đồng thuê nhà | Rental contract |
| 328 | 签合同 | qiān hé tong | ký hợp đồng | Sign a contract |
| 329 | 签租约 | qiān zū yuē | ký hợp đồng thuê | Sign a lease |
| 330 | 租约 | zū yuē | hợp đồng thuê | Lease |
| 331 | 租金 | zū jīn | tiền thuê nhà | Rent |
| 332 | 房租 | fáng zū | tiền thuê nhà | House rent |
| 333 | 月租 | yuè zū | tiền thuê hàng tháng | Monthly rent |
| 334 | 押金 | yā jīn | tiền đặt cọc | Deposit |
| 335 | 房租押金 | fáng zū yā jīn | tiền đặt cọc thuê nhà | Rental deposit |
| 336 | 定金 | dìng jīn | tiền đặt trước | Booking deposit |
| 337 | 管理费 | guǎn lǐ fèi | phí quản lý | Management fee |
| 338 | 中介费 | zhōng jiè fèi | phí môi giới | Agency fee |
| 339 | 租房中介 | zū fáng zhōng jiè | môi giới nhà đất | Rental agent |
| 340 | 房产中介 | fáng chǎn zhōng jiè | môi giới bất động sản | Real estate agent |
| 341 | 中介公司 | zhōng jiè gōng sī | công ty môi giới | Agency company |
| 342 | 看房 | kàn fáng | xem nhà | View a property |
| 343 | 预约看房 | yù yuē kàn fáng | hẹn xem nhà | Schedule a property viewing |
| 344 | 房源 | fáng yuán | nguồn nhà cho thuê | Property listing |
| 345 | 出租信息 | chū zū xìn xī | thông tin cho thuê | Rental information |
| 346 | 房屋信息 | fáng wū xìn xī | thông tin căn nhà | Property information |
| 347 | 房屋面积 | fáng wū miàn jī | diện tích căn nhà | Property area |
| 348 | 建筑面积 | jiàn zhù miàn jī | diện tích xây dựng | Floor area |
| 349 | 使用面积 | shǐ yòng miàn jī | diện tích sử dụng | Usable area |
| 350 | 卧室 | wò shì | phòng ngủ | Bedroom |
| 351 | 客厅 | kè tīng | phòng khách | Living room |
| 352 | 厨房 | chú fáng | nhà bếp | Kitchen |
| 353 | 卫生间 | wèi shēng jiān | nhà vệ sinh | Bathroom |
| 354 | 阳台 | yáng tái | ban công | Balcony |
| 355 | 书房 | shū fáng | phòng làm việc, phòng sách | Study room |
| 356 | 储物间 | chǔ wù jiān | phòng kho | Storage room |
| 357 | 主卧 | zhǔ wò | phòng ngủ chính | Master bedroom |
| 358 | 次卧 | cì wò | phòng ngủ phụ | Second bedroom |
| 359 | 单间 | dān jiān | phòng đơn | Single room |
| 360 | 一室一厅 | yī shì yī tīng | một phòng ngủ một phòng khách | One bedroom and one living room |
| 361 | 两室一厅 | liǎng shì yī tīng | hai phòng ngủ một phòng khách | Two bedrooms and one living room |
| 362 | 三室两厅 | sān shì liǎng tīng | ba phòng ngủ hai phòng khách | Three bedrooms and two living rooms |
| 363 | 整租 | zhěng zū | thuê nguyên căn | Whole-unit rental |
| 364 | 合租 | hé zū | thuê chung | Shared rental |
| 365 | 短租 | duǎn zū | thuê ngắn hạn | Short-term rental |
| 366 | 长租 | cháng zū | thuê dài hạn | Long-term rental |
| 367 | 短期租房 | duǎn qī zū fáng | thuê nhà ngắn hạn | Short-term housing rental |
| 368 | 长期租房 | cháng qī zū fáng | thuê nhà dài hạn | Long-term housing rental |
| 369 | 续租 | xù zū | gia hạn thuê | Renew the lease |
| 370 | 退租 | tuì zū | trả nhà, chấm dứt thuê | Move out and end the lease |
| 371 | 提前退租 | tí qián tuì zū | trả nhà trước hạn | Terminate the lease early |
| 372 | 到期 | dào qī | hết hạn | Expire |
| 373 | 租期 | zū qī | thời hạn thuê | Rental period |
| 374 | 租期一年 | zū qī yì nián | thời hạn thuê một năm | One-year lease |
| 375 | 免租期 | miǎn zū qī | thời gian miễn tiền thuê | Rent-free period |
| 376 | 装修 | zhuāng xiū | sửa sang, trang trí | Renovation |
| 377 | 精装修 | jīng zhuāng xiū | nội thất hoàn thiện | Fully furnished/decorated |
| 378 | 简装修 | jiǎn zhuāng xiū | trang trí đơn giản | Basic decoration |
| 379 | 毛坯房 | máo pēi fáng | nhà thô | Unfurnished shell apartment |
| 380 | 家具齐全 | jiā jù qí quán | đầy đủ nội thất | Fully furnished |
| 381 | 拎包入住 | līn bāo rù zhù | xách vali vào ở | Move-in ready |
| 382 | 家电齐全 | jiā diàn qí quán | đầy đủ đồ điện gia dụng | Fully equipped with appliances |
| 383 | 采光 | cǎi guāng | ánh sáng tự nhiên | Natural lighting |
| 384 | 通风 | tōng fēng | thông gió | Ventilation |
| 385 | 朝向 | cháo xiàng | hướng nhà | Orientation |
| 386 | 南北通透 | nán běi tōng tòu | thông thoáng Nam Bắc | Good north-south ventilation |
| 387 | 安静 | ān jìng | yên tĩnh | Quiet |
| 388 | 噪音 | zào yīn | tiếng ồn | Noise |
| 389 | 隔音 | gé yīn | cách âm | Soundproofing |
| 390 | 交通便利 | jiāo tōng biàn lì | giao thông thuận tiện | Convenient transportation |
| 391 | 生活便利 | shēng huó biàn lì | sinh hoạt thuận tiện | Convenient for daily life |
| 392 | 周边设施 | zhōu biān shè shī | tiện ích xung quanh | Nearby facilities |
| 393 | 附近有地铁 | fù jìn yǒu dì tiě | gần có tàu điện ngầm | There is a subway nearby |
| 394 | 附近有超市 | fù jìn yǒu chāo shì | gần có siêu thị | There is a supermarket nearby |
| 395 | 房租便宜 | fáng zū pián yi | tiền thuê rẻ | Cheap rent |
| 396 | 房租贵 | fáng zū guì | tiền thuê đắt | Expensive rent |
| 397 | 价格合理 | jià gé hé lǐ | giá cả hợp lý | Reasonably priced |
| 398 | 押一付三 | yā yī fù sān | cọc một tháng, trả ba tháng | One-month deposit, three-month payment |
| 399 | 押一付一 | yā yī fù yī | cọc một tháng, trả một tháng | One-month deposit, one-month payment |
| 400 | 押二付一 | yā èr fù yī | cọc hai tháng, trả một tháng | Two-month deposit, one-month payment |
| 401 | 开发票 | kāi fā piào | xuất hóa đơn | Issue an invoice |
| 402 | 发票 | fā piào | hóa đơn | Invoice |
| 403 | 身份证 | shēn fèn zhèng | chứng minh nhân dân/CCCD | ID card |
| 404 | 租房登记 | zū fáng dēng jì | đăng ký thuê nhà | Rental registration |
| 405 | 入住登记 | rù zhù dēng jì | đăng ký vào ở | Check-in registration |
| 406 | 退房 | tuì fáng | trả phòng, trả nhà | Check out |
| 407 | 验房 | yàn fáng | kiểm tra nhà | Property inspection |
| 408 | 房屋检查 | fáng wū jiǎn chá | kiểm tra căn nhà | Property inspection |
| 409 | 房屋维修 | fáng wū wéi xiū | sửa chữa nhà | Property maintenance |
| 410 | 维修费用 | wéi xiū fèi yòng | chi phí sửa chữa | Repair costs |
| 411 | 维修责任 | wéi xiū zé rèn | trách nhiệm sửa chữa | Maintenance responsibility |
| 412 | 损坏 | sǔn huài | hư hỏng | Damage |
| 413 | 赔偿 | péi cháng | bồi thường | Compensation |
| 414 | 退还押金 | tuì huán yā jīn | hoàn trả tiền đặt cọc | Refund the deposit |
| 415 | 房东直租 | fáng dōng zhí zū | chủ nhà cho thuê trực tiếp | Direct landlord rental |
| 416 | 个人房源 | gè rén fáng yuán | nguồn nhà cá nhân | Private rental listing |
| 417 | 确认入住 | què rèn rù zhù | xác nhận vào ở | Confirm move-in |
| 418 | 交接钥匙 | jiāo jiē yào shi | bàn giao chìa khóa | Handover of keys |
| 419 | 房屋交接 | fáng wū jiāo jiē | bàn giao nhà | Property handover |
| 420 | 搬家当天 | bān jiā dāng tiān | ngày chuyển nhà | Moving day |
| 421 | 搬家前 | bān jiā qián | trước khi chuyển nhà | Before moving |
| 422 | 搬家后 | bān jiā hòu | sau khi chuyển nhà | After moving |
| 423 | 新家生活 | xīn jiā shēng huó | cuộc sống tại nhà mới | Life in the new home |
| 424 | 搬家清单 | bān jiā qīng dān | danh sách đồ chuyển nhà | Moving checklist |
| 425 | 搬家用品 | bān jiā yòng pǐn | vật dụng chuyển nhà | Moving supplies |
| 426 | 收纳箱 | shōu nà xiāng | thùng đựng đồ | Storage box |
| 427 | 收纳盒 | shōu nà hé | hộp đựng đồ | Storage container |
| 428 | 纸袋 | zhǐ dài | túi giấy | Paper bag |
| 429 | 塑料袋 | sù liào dài | túi nhựa | Plastic bag |
| 430 | 垃圾袋 | lā jī dài | túi rác | Garbage bag |
| 431 | 封箱胶带 | fēng xiāng jiāo dài | băng keo dán thùng | Packing tape |
| 432 | 剪刀 | jiǎn dāo | kéo | Scissors |
| 433 | 美工刀 | měi gōng dāo | dao rọc giấy | Utility knife |
| 434 | 记号笔 | jì hào bǐ | bút đánh dấu | Marker |
| 435 | 标签 | biāo qiān | nhãn, tem | Label |
| 436 | 贴标签 | tiē biāo qiān | dán nhãn | Label items |
| 437 | 分类 | fēn lèi | phân loại | Classify |
| 438 | 分类整理 | fēn lèi zhěng lǐ | phân loại và sắp xếp | Sort and organize |
| 439 | 清点物品 | qīng diǎn wù pǐn | kiểm kê đồ đạc | Inventory belongings |
| 440 | 登记物品 | dēng jì wù pǐn | ghi chép đồ đạc | Record belongings |
| 441 | 贵重物品清单 | guì zhòng wù pǐn qīng dān | danh sách đồ có giá trị | Valuable items list |
| 442 | 搬运工 | bān yùn gōng | nhân viên khuân vác | Mover |
| 443 | 装车 | zhuāng chē | xếp đồ lên xe | Load onto the truck |
| 444 | 卸车 | xiè chē | dỡ đồ xuống xe | Unload the truck |
| 445 | 装货 | zhuāng huò | xếp hàng lên xe | Load goods |
| 446 | 卸货 | xiè huò | dỡ hàng | Unload goods |
| 447 | 运输 | yùn shū | vận chuyển | Transportation |
| 448 | 运输路线 | yùn shū lù xiàn | tuyến đường vận chuyển | Transportation route |
| 449 | 运输时间 | yùn shū shí jiān | thời gian vận chuyển | Transportation time |
| 450 | 送货上门 | sòng huò shàng mén | giao hàng tận nhà | Home delivery |
| 451 | 上门搬家 | shàng mén bān jiā | chuyển nhà tận nơi | Door-to-door moving service |
| 452 | 包装费 | bāo zhuāng fèi | phí đóng gói | Packing fee |
| 453 | 搬运费 | bān yùn fèi | phí vận chuyển, khuân vác | Handling fee |
| 454 | 运输费 | yùn shū fèi | phí vận chuyển | Transportation fee |
| 455 | 人工费 | rén gōng fèi | phí nhân công | Labor cost |
| 456 | 额外费用 | é wài fèi yòng | chi phí phát sinh | Additional cost |
| 457 | 费用明细 | fèi yòng míng xì | chi tiết chi phí | Cost breakdown |
| 458 | 付款 | fù kuǎn | thanh toán | Payment |
| 459 | 付款方式 | fù kuǎn fāng shì | phương thức thanh toán | Payment method |
| 460 | 现金支付 | xiàn jīn zhī fù | thanh toán tiền mặt | Cash payment |
| 461 | 在线支付 | zài xiàn zhī fù | thanh toán trực tuyến | Online payment |
| 462 | 收据 | shōu jù | biên lai | Receipt |
| 463 | 搬家预约单 | bān jiā yù yuē dān | phiếu đặt lịch chuyển nhà | Moving reservation form |
| 464 | 搬家合同 | bān jiā hé tong | hợp đồng chuyển nhà | Moving contract |
| 465 | 确认单 | què rèn dān | phiếu xác nhận | Confirmation form |
| 466 | 搬家时间 | bān jiā shí jiān | thời gian chuyển nhà | Moving time |
| 467 | 搬家地址 | bān jiā dì zhǐ | địa chỉ chuyển nhà | Moving address |
| 468 | 原地址 | yuán dì zhǐ | địa chỉ cũ | Old address |
| 469 | 出发地址 | chū fā dì zhǐ | địa chỉ xuất phát | Departure address |
| 470 | 目的地址 | mù dì dì zhǐ | địa chỉ đích | Destination address |
| 471 | 搬运路线 | bān yùn lù xiàn | tuyến đường vận chuyển | Moving route |
| 472 | 搬家时间表 | bān jiā shí jiān biǎo | lịch trình chuyển nhà | Moving schedule |
| 473 | 提前准备 | tí qián zhǔn bèi | chuẩn bị trước | Prepare in advance |
| 474 | 提前预约 | tí qián yù yuē | đặt lịch trước | Book in advance |
| 475 | 提前打包 | tí qián dǎ bāo | đóng gói trước | Pack in advance |
| 476 | 清空房间 | qīng kōng fáng jiān | dọn trống phòng | Empty the room |
| 477 | 清空柜子 | qīng kōng guì zi | dọn trống tủ | Empty the cabinet |
| 478 | 清空冰箱 | qīng kōng bīng xiāng | dọn hết đồ trong tủ lạnh | Empty the refrigerator |
| 479 | 断舍离 | duàn shě lí | thanh lọc, bỏ bớt đồ | Decluttering |
| 480 | 丢弃旧物 | diū qì jiù wù | vứt bỏ đồ cũ | Discard old items |
| 481 | 捐赠物品 | juān zèng wù pǐn | quyên góp đồ đạc | Donate belongings |
| 482 | 回收 | huí shōu | tái chế, thu hồi | Recycle |
| 483 | 废品 | fèi pǐn | đồ phế thải | Waste materials |
| 484 | 垃圾分类 | lā jī fēn lèi | phân loại rác | Waste sorting |
| 485 | 可回收物 | kě huí shōu wù | đồ có thể tái chế | Recyclable items |
| 486 | 有害垃圾 | yǒu hài lā jī | rác thải nguy hại | Hazardous waste |
| 487 | 大件垃圾 | dà jiàn lā jī | rác cồng kềnh | Bulky waste |
| 488 | 旧衣服 | jiù yī fu | quần áo cũ | Old clothes |
| 489 | 旧书 | jiù shū | sách cũ | Old books |
| 490 | 旧家电 | jiù jiā diàn | đồ điện gia dụng cũ | Old appliances |
| 491 | 旧家具处理 | jiù jiā jù chǔ lǐ | xử lý đồ nội thất cũ | Disposal of old furniture |
| 492 | 新房打扫 | xīn fáng dǎ sǎo | dọn dẹp nhà mới | Cleaning the new home |
| 493 | 入住前清洁 | rù zhù qián qīng jié | vệ sinh trước khi vào ở | Pre-move-in cleaning |
| 494 | 入住后整理 | rù zhù hòu zhěng lǐ | sắp xếp sau khi vào ở | Post-move-in organization |
| 495 | 消毒 | xiāo dú | khử trùng | Disinfection |
| 496 | 除尘 | chú chén | loại bỏ bụi | Dust removal |
| 497 | 拖地 | tuō dì | lau sàn | Mop the floor |
| 498 | 扫地 | sǎo dì | quét sàn | Sweep the floor |
| 499 | 吸尘 | xī chén | hút bụi | Vacuum |
| 500 | 擦桌子 | cā zhuō zi | lau bàn | Wipe the table |
| 501 | 擦家具 | cā jiā jù | lau đồ nội thất | Wipe furniture |
| 502 | 清洗窗帘 | qīng xǐ chuāng lián | giặt rèm cửa | Wash curtains |
| 503 | 更换窗帘 | gēng huàn chuāng lián | thay rèm cửa | Replace curtains |
| 504 | 更换灯泡 | gēng huàn dēng pào | thay bóng đèn | Replace a light bulb |
| 505 | 安装灯具 | ān zhuāng dēng jù | lắp đèn | Install lighting |
| 506 | 安装窗帘 | ān zhuāng chuāng lián | lắp rèm cửa | Install curtains |
| 507 | 安装网络 | ān zhuāng wǎng luò | lắp mạng | Install internet |
| 508 | 宽带 | kuān dài | mạng băng thông rộng | Broadband internet |
| 509 | 网络安装 | wǎng luò ān zhuāng | lắp đặt mạng | Internet installation |
| 510 | 路由器 | lù yóu qì | bộ định tuyến | Router |
| 511 | 无线网络 | wú xiàn wǎng luò | mạng không dây | Wireless network |
| 512 | Wi-Fi密码 | Wi-Fi mì mǎ | mật khẩu Wi-Fi | Wi-Fi password |
| 513 | 换地址 | huàn dì zhǐ | đổi địa chỉ | Change address |
| 514 | 修改收货地址 | xiū gǎi shōu huò dì zhǐ | sửa địa chỉ nhận hàng | Change the delivery address |
| 515 | 修改通讯地址 | xiū gǎi tōng xùn dì zhǐ | thay đổi địa chỉ liên lạc | Change mailing address |
| 516 | 快递地址 | kuài dì dì zhǐ | địa chỉ nhận chuyển phát | Delivery address |
| 517 | 通知新地址 | tōng zhī xīn dì zhǐ | thông báo địa chỉ mới | Notify the new address |
| 518 | 联系房东 | lián xì fáng dōng | liên hệ chủ nhà | Contact the landlord |
| 519 | 联系物业 | lián xì wù yè | liên hệ ban quản lý | Contact property management |
| 520 | 办理入住 | bàn lǐ rù zhù | làm thủ tục vào ở | Complete move-in procedures |
| 521 | 办理退房 | bàn lǐ tuì fáng | làm thủ tục trả nhà | Complete move-out procedures |
| 522 | 入住手续 | rù zhù shǒu xù | thủ tục vào ở | Move-in procedures |
| 523 | 退房手续 | tuì fáng shǒu xù | thủ tục trả nhà | Move-out procedures |
| 524 | 租房手续 | zū fáng shǒu xù | thủ tục thuê nhà | Rental procedures |
| 525 | 房屋合同 | fáng wū hé tong | hợp đồng nhà ở | Housing contract |
| 526 | 租赁期限 | zū lìn qī xiàn | thời hạn thuê | Lease term |
| 527 | 合同期限 | hé tong qī xiàn | thời hạn hợp đồng | Contract term |
| 528 | 合同到期 | hé tong dào qī | hợp đồng hết hạn | Contract expiration |
| 529 | 合同续签 | hé tong xù qiān | ký lại hợp đồng | Contract renewal |
| 530 | 解除合同 | jiě chú hé tong | chấm dứt hợp đồng | Terminate the contract |
| 531 | 违约金 | wéi yuē jīn | tiền phạt vi phạm hợp đồng | Penalty for breach of contract |
| 532 | 违约 | wéi yuē | vi phạm hợp đồng | Breach of contract |
| 533 | 租赁条款 | zū lìn tiáo kuǎn | điều khoản thuê | Lease terms |
| 534 | 合同条款 | hé tong tiáo kuǎn | điều khoản hợp đồng | Contract terms |
| 535 | 房屋押金 | fáng wū yā jīn | tiền đặt cọc nhà | Housing deposit |
| 536 | 押金收据 | yā jīn shōu jù | biên lai tiền cọc | Deposit receipt |
| 537 | 押金退还 | yā jīn tuì huán | hoàn trả tiền cọc | Deposit refund |
| 538 | 租金支付 | zū jīn zhī fù | thanh toán tiền thuê | Rent payment |
| 539 | 按月付租 | àn yuè fù zū | trả tiền thuê theo tháng | Pay rent monthly |
| 540 | 按季度付租 | àn jì dù fù zū | trả tiền thuê theo quý | Pay rent quarterly |
| 541 | 按年付租 | àn nián fù zū | trả tiền thuê theo năm | Pay rent annually |
| 542 | 房租涨价 | fáng zū zhǎng jià | tăng tiền thuê nhà | Rent increase |
| 543 | 房租降价 | fáng zū jiàng jià | giảm tiền thuê nhà | Rent reduction |
| 544 | 租金包含水电费 | zū jīn bāo hán shuǐ diàn fèi | tiền thuê bao gồm điện nước | Rent includes utilities |
| 545 | 租金不含水电费 | zū jīn bù hán shuǐ diàn fèi | tiền thuê chưa bao gồm điện nước | Rent excludes utilities |
| 546 | 租金包含物业费 | zū jīn bāo hán wù yè fèi | tiền thuê bao gồm phí quản lý | Rent includes management fee |
| 547 | 租金不含物业费 | zū jīn bù hán wù yè fèi | tiền thuê chưa bao gồm phí quản lý | Rent excludes management fee |
| 548 | 水电按表收费 | shuǐ diàn àn biǎo shōu fèi | điện nước tính theo công tơ | Utilities charged by meter |
| 549 | 自付水电费 | zì fù shuǐ diàn fèi | tự trả tiền điện nước | Pay utilities yourself |
| 550 | 房屋设施 | fáng wū shè shī | tiện nghi trong nhà | Housing facilities |
| 551 | 基本设施 | jī běn shè shī | tiện nghi cơ bản | Basic facilities |
| 552 | 配套设施 | pèi tào shè shī | tiện ích đi kèm | Supporting facilities |
| 553 | 家具家电 | jiā jù jiā diàn | nội thất và đồ điện gia dụng | Furniture and appliances |
| 554 | 床 | chuáng | giường | Bed |
| 555 | 衣柜 | yī guì | tủ quần áo | Wardrobe |
| 556 | 沙发 | shā fā | ghế sofa | Sofa |
| 557 | 茶几 | chá jī | bàn trà | Coffee table |
| 558 | 餐桌 | cān zhuō | bàn ăn | Dining table |
| 559 | 餐椅 | cān yǐ | ghế ăn | Dining chair |
| 560 | 书桌 | shū zhuō | bàn làm việc | Desk |
| 561 | 书柜 | shū guì | tủ sách | Bookshelf |
| 562 | 鞋柜 | xié guì | tủ giày | Shoe cabinet |
| 563 | 冰箱 | bīng xiāng | tủ lạnh | Refrigerator |
| 564 | 洗衣机 | xǐ yī jī | máy giặt | Washing machine |
| 565 | 空调 | kōng tiáo | điều hòa | Air conditioner |
| 566 | 热水器 | rè shuǐ qì | bình nóng lạnh | Water heater |
| 567 | 微波炉 | wēi bō lú | lò vi sóng | Microwave |
| 568 | 燃气灶 | rán qì zào | bếp gas | Gas stove |
| 569 | 抽油烟机 | chōu yóu yān jī | máy hút mùi | Range hood |
| 570 | 电饭锅 | diàn fàn guō | nồi cơm điện | Rice cooker |
| 571 | 床垫 | chuáng diàn | đệm | Mattress |
| 572 | 被子 | bèi zi | chăn | Quilt |
| 573 | 枕头 | zhěn tou | gối | Pillow |
| 574 | 床单 | chuáng dān | ga trải giường | Bedsheet |
| 575 | 衣架 | yī jià | móc quần áo | Clothes hanger |
| 576 | 窗帘 | chuāng lián | rèm cửa | Curtain |
| 577 | 地毯 | dì tǎn | thảm | Carpet |
| 578 | 拖鞋 | tuō xié | dép đi trong nhà | Slippers |
| 579 | 搬家纸箱 | bān jiā zhǐ xiāng | thùng carton chuyển nhà | Moving cardboard box |
| 580 | 加厚纸箱 | jiā hòu zhǐ xiāng | thùng carton loại dày | Heavy-duty cardboard box |
| 581 | 大纸箱 | dà zhǐ xiāng | thùng carton lớn | Large cardboard box |
| 582 | 小纸箱 | xiǎo zhǐ xiāng | thùng carton nhỏ | Small cardboard box |
| 583 | 纸箱封口 | zhǐ xiāng fēng kǒu | niêm phong thùng carton | Box sealing |
| 584 | 封箱 | fēng xiāng | dán kín thùng | Seal a box |
| 585 | 包装箱 | bāo zhuāng xiāng | thùng đóng gói | Packaging box |
| 586 | 木箱 | mù xiāng | thùng gỗ | Wooden crate |
| 587 | 塑料箱 | sù liào xiāng | thùng nhựa | Plastic box |
| 588 | 行李箱 | xíng li xiāng | vali | Suitcase |
| 589 | 旅行袋 | lǚ xíng dài | túi du lịch | Travel bag |
| 590 | 搬家袋 | bān jiā dài | túi chuyển nhà | Moving bag |
| 591 | 真空收纳袋 | zhēn kōng shōu nà dài | túi hút chân không | Vacuum storage bag |
| 592 | 防尘袋 | fáng chén dài | túi chống bụi | Dustproof bag |
| 593 | 防震包装 | fáng zhèn bāo zhuāng | đóng gói chống va đập | Shockproof packaging |
| 594 | 防碎包装 | fáng suì bāo zhuāng | đóng gói chống vỡ | Breakage-proof packaging |
| 595 | 保护膜 | bǎo hù mó | màng bảo vệ | Protective film |
| 596 | 缠绕膜 | chán rào mó | màng quấn | Stretch film |
| 597 | 泡沫板 | pào mò bǎn | tấm xốp | Foam board |
| 598 | 填充物 | tián chōng wù | vật liệu chèn | Filler material |
| 599 | 缓冲材料 | huǎn chōng cái liào | vật liệu giảm chấn | Cushioning material |
| 600 | 保护家具 | bǎo hù jiā jù | bảo vệ đồ nội thất | Protect furniture |
| 601 | 家具拆卸 | jiā jù chāi xiè | tháo dỡ đồ nội thất | Furniture disassembly |
| 602 | 拆家具 | chāi jiā jù | tháo đồ nội thất | Disassemble furniture |
| 603 | 组装家具 | zǔ zhuāng jiā jù | lắp ráp đồ nội thất | Assemble furniture |
| 604 | 重新组装 | chóngxīn zǔ zhuāng | lắp ráp lại | Reassemble |
| 605 | 拆卸电器 | chāi xiè diàn qì | tháo thiết bị điện | Disconnect appliances |
| 606 | 拔掉插头 | bá diào chā tóu | rút phích cắm | Unplug |
| 607 | 关闭电源 | guān bì diàn yuán | tắt nguồn điện | Turn off the power |
| 608 | 关闭燃气 | guān bì rán qì | khóa gas | Turn off the gas |
| 609 | 关闭水阀 | guān bì shuǐ fá | khóa van nước | Shut off the water valve |
| 610 | 检查门窗 | jiǎn chá mén chuāng | kiểm tra cửa ra vào và cửa sổ | Check doors and windows |
| 611 | 检查电路 | jiǎn chá diàn lù | kiểm tra mạch điện | Check the electrical system |
| 612 | 检查水管 | jiǎn chá shuǐ guǎn | kiểm tra đường ống nước | Check the water pipes |
| 613 | 检查燃气管道 | jiǎn chá rán qì guǎn dào | kiểm tra đường ống gas | Check the gas pipeline |
| 614 | 检查家电 | jiǎn chá jiā diàn | kiểm tra đồ điện gia dụng | Check household appliances |
| 615 | 检查家具 | jiǎn chá jiā jù | kiểm tra đồ nội thất | Check furniture |
| 616 | 检查房屋 | jiǎn chá fáng wū | kiểm tra căn nhà | Inspect the house |
| 617 | 房屋状况 | fáng wū zhuàng kuàng | tình trạng căn nhà | Property condition |
| 618 | 房屋完好 | fáng wū wán hǎo | căn nhà nguyên vẹn | Property in good condition |
| 619 | 房屋损坏 | fáng wū sǔn huài | căn nhà bị hư hỏng | Property damage |
| 620 | 墙面 | qiáng miàn | tường | Wall surface |
| 621 | 墙壁 | qiáng bì | bức tường | Wall |
| 622 | 地板 | dì bǎn | sàn nhà | Floor |
| 623 | 天花板 | tiān huā bǎn | trần nhà | Ceiling |
| 624 | 门窗 | mén chuāng | cửa ra vào và cửa sổ | Doors and windows |
| 625 | 窗户 | chuāng hu | cửa sổ | Window |
| 626 | 房门 | fáng mén | cửa phòng | Room door |
| 627 | 防盗门 | fáng dào mén | cửa chống trộm | Security door |
| 628 | 锁芯 | suǒ xīn | lõi khóa | Lock cylinder |
| 629 | 水龙头 | shuǐ lóng tóu | vòi nước | Faucet |
| 630 | 水管 | shuǐ guǎn | đường ống nước | Water pipe |
| 631 | 电线 | diàn xiàn | dây điện | Electrical wire |
| 632 | 插座 | chā zuò | ổ cắm điện | Electrical outlet |
| 633 | 开关 | kāi guān | công tắc | Switch |
| 634 | 灯 | dēng | đèn | Light |
| 635 | 灯具 | dēng jù | thiết bị chiếu sáng | Lighting fixture |
| 636 | 天然气 | tiān rán qì | khí thiên nhiên | Natural gas |
| 637 | 燃气 | rán qì | khí gas | Gas |
| 638 | 供暖 | gōng nuǎn | hệ thống sưởi | Heating |
| 639 | 暖气 | nuǎn qì | hệ thống sưởi | Heating |
| 640 | 空调遥控器 | kōng tiáo yáo kòng qì | điều khiển điều hòa | Air conditioner remote |
| 641 | 热水 | rè shuǐ | nước nóng | Hot water |
| 642 | 冷水 | lěng shuǐ | nước lạnh | Cold water |
| 643 | 生活用水 | shēng huó yòng shuǐ | nước sinh hoạt | Domestic water |
| 644 | 用电 | yòng diàn | sử dụng điện | Electricity use |
| 645 | 用气 | yòng qì | sử dụng gas | Gas use |
| 646 | 电费单 | diàn fèi dān | hóa đơn tiền điện | Electricity bill |
| 647 | 水费单 | shuǐ fèi dān | hóa đơn tiền nước | Water bill |
| 648 | 燃气费单 | rán qì fèi dān | hóa đơn tiền gas | Gas bill |
| 649 | 账单 | zhàng dān | hóa đơn | Bill |
| 650 | 缴费 | jiǎo fèi | thanh toán phí | Pay a bill |
| 651 | 网上缴费 | wǎng shàng jiǎo fèi | thanh toán trực tuyến | Online bill payment |
| 652 | 自动缴费 | zì dòng jiǎo fèi | tự động thanh toán | Automatic payment |
| 653 | 抄表 | chāo biǎo | ghi số công tơ | Meter reading |
| 654 | 电表读数 | diàn biǎo dú shù | chỉ số công tơ điện | Electricity meter reading |
| 655 | 水表读数 | shuǐ biǎo dú shù | chỉ số đồng hồ nước | Water meter reading |
| 656 | 燃气表读数 | rán qì biǎo dú shù | chỉ số đồng hồ gas | Gas meter reading |
| 657 | 交房 | jiāo fáng | bàn giao nhà | Handover of property |
| 658 | 收房 | shōu fáng | nhận bàn giao nhà | Take possession of the property |
| 659 | 房屋交付 | fáng wū jiāo fù | bàn giao căn nhà | Property handover |
| 660 | 交房日期 | jiāo fáng rì qī | ngày bàn giao nhà | Handover date |
| 661 | 入住日期 | rù zhù rì qī | ngày vào ở | Move-in date |
| 662 | 退房日期 | tuì fáng rì qī | ngày trả nhà | Move-out date |
| 663 | 搬入日期 | bān rù rì qī | ngày chuyển vào | Move-in date |
| 664 | 搬出日期 | bān chū rì qī | ngày chuyển ra | Move-out date |
| 665 | 入住时间 | rù zhù shí jiān | thời gian vào ở | Move-in time |
| 666 | 退房时间 | tuì fáng shí jiān | thời gian trả nhà | Move-out time |
| 667 | 房屋交接单 | fáng wū jiāo jiē dān | biên bản bàn giao nhà | Property handover form |
| 668 | 钥匙交接 | yào shi jiāo jiē | bàn giao chìa khóa | Key handover |
| 669 | 门卡 | mén kǎ | thẻ cửa | Door access card |
| 670 | 门禁密码 | mén jìn mì mǎ | mật khẩu ra vào | Access control password |
| 671 | 入住密码 | rù zhù mì mǎ | mật khẩu vào ở | Entry password |
| 672 | 智能门锁 | zhì néng mén suǒ | khóa cửa thông minh | Smart lock |
| 673 | 指纹锁 | zhǐ wén suǒ | khóa vân tay | Fingerprint lock |
| 674 | 密码锁 | mì mǎ suǒ | khóa mã số | Combination lock |
| 675 | 房东联系方式 | fáng dōng lián xì fāng shì | thông tin liên hệ chủ nhà | Landlord contact information |
| 676 | 紧急联系人 | jǐn jí lián xì rén | người liên hệ khẩn cấp | Emergency contact |
| 677 | 物业联系方式 | wù yè lián xì fāng shì | thông tin liên hệ ban quản lý | Property management contact |
| 678 | 维修电话 | wéi xiū diàn huà | số điện thoại sửa chữa | Maintenance phone number |
| 679 | 报警电话 | bào jǐng diàn huà | số điện thoại báo cảnh sát | Police emergency number |
| 680 | 搬家公司电话 | bān jiā gōng sī diàn huà | số điện thoại công ty chuyển nhà | Moving company phone number |
| 681 | 租房需求 | zū fáng xū qiú | nhu cầu thuê nhà | Rental needs |
| 682 | 租房预算 | zū fáng yù suàn | ngân sách thuê nhà | Rental budget |
| 683 | 预算范围 | yù suàn fàn wéi | phạm vi ngân sách | Budget range |
| 684 | 月租预算 | yuè zū yù suàn | ngân sách tiền thuê hàng tháng | Monthly rent budget |
| 685 | 理想房源 | lǐ xiǎng fáng yuán | căn nhà mong muốn | Ideal property |
| 686 | 房源充足 | fáng yuán chōng zú | nguồn nhà phong phú | Ample listings |
| 687 | 房源紧张 | fáng yuán jǐn zhāng | nguồn nhà khan hiếm | Limited housing supply |
| 688 | 热门房源 | rè mén fáng yuán | căn nhà cho thuê hot | Popular rental property |
| 689 | 优质房源 | yōu zhì fáng yuán | nguồn nhà chất lượng | Quality property listing |
| 690 | 真实房源 | zhēn shí fáng yuán | nguồn nhà chính chủ/thật | Verified property listing |
| 691 | 虚假房源 | xū jiǎ fáng yuán | tin nhà giả | Fake property listing |
| 692 | 租房广告 | zū fáng guǎng gào | quảng cáo cho thuê nhà | Rental advertisement |
| 693 | 房屋出租 | fáng wū chū zū | nhà cho thuê | Property for rent |
| 694 | 整套出租 | zhěng tào chū zū | cho thuê nguyên căn | Entire-unit rental |
| 695 | 单间出租 | dān jiān chū zū | cho thuê phòng riêng | Room for rent |
| 696 | 合租室友 | hé zū shì yǒu | bạn cùng nhà | Roommate |
| 697 | 室友 | shì yǒu | bạn cùng phòng | Roommate |
| 698 | 女生合租 | nǚ shēng hé zū | nữ thuê chung | Female shared rental |
| 699 | 男生合租 | nán shēng hé zū | nam thuê chung | Male shared rental |
| 700 | 男女不限 | nán nǚ bù xiàn | không giới hạn nam nữ | No gender restriction |
| 701 | 允许养宠物 | yǔn xǔ yǎng chǒng wù | cho phép nuôi thú cưng | Pets allowed |
| 702 | 禁止养宠物 | jìn zhǐ yǎng chǒng wù | cấm nuôi thú cưng | Pets prohibited |
| 703 | 允许做饭 | yǔn xǔ zuò fàn | cho phép nấu ăn | Cooking allowed |
| 704 | 禁止吸烟 | jìn zhǐ xī yān | cấm hút thuốc | No smoking |
| 705 | 禁止转租 | jìn zhǐ zhuǎn zū | cấm cho thuê lại | Subletting prohibited |
| 706 | 允许转租 | yǔn xǔ zhuǎn zū | cho phép cho thuê lại | Subletting allowed |
| 707 | 转租 | zhuǎn zū | cho thuê lại | Sublet |
| 708 | 二房东 | èr fáng dōng | người thuê rồi cho thuê lại | Sub-landlord |
| 709 | 租客信息 | zū kè xìn xī | thông tin người thuê | Tenant information |
| 710 | 租客资格 | zū kè zī gé | điều kiện người thuê | Tenant eligibility |
| 711 | 押金可退 | yā jīn kě tuì | tiền cọc có thể hoàn lại | Refundable deposit |
| 712 | 押金不退 | yā jīn bù tuì | tiền cọc không hoàn lại | Non-refundable deposit |
| 713 | 定金不退 | dìng jīn bù tuì | tiền đặt trước không hoàn lại | Non-refundable booking deposit |
| 714 | 无中介费 | wú zhōng jiè fèi | không phí môi giới | No agency fee |
| 715 | 免中介费 | miǎn zhōng jiè fèi | miễn phí môi giới | Agency fee waived |
| 716 | 包物业费 | bāo wù yè fèi | bao gồm phí quản lý | Management fee included |
| 717 | 包水费 | bāo shuǐ fèi | bao gồm tiền nước | Water included |
| 718 | 包电费 | bāo diàn fèi | bao gồm tiền điện | Electricity included |
| 719 | 包网络 | bāo wǎng luò | bao gồm internet | Internet included |
| 720 | 网络费 | wǎng luò fèi | phí internet | Internet fee |
| 721 | 物业服务 | wù yè fú wù | dịch vụ quản lý tòa nhà | Property management service |
| 722 | 保安 | bǎo ān | bảo vệ | Security guard |
| 723 | 监控 | jiān kòng | camera giám sát | Surveillance |
| 724 | 垃圾处理 | lā jī chǔ lǐ | xử lý rác | Waste disposal |
| 725 | 停车费 | tíng chē fèi | phí đỗ xe | Parking fee |
| 726 | 停车方便 | tíng chē fāng biàn | đỗ xe thuận tiện | Convenient parking |
| 727 | 小区环境 | xiǎo qū huán jìng | môi trường khu dân cư | Residential community environment |
| 728 | 居住环境 | jū zhù huán jìng | môi trường sống | Living environment |
| 729 | 周边环境 | zhōu biān huán jìng | môi trường xung quanh | Surrounding environment |
| 730 | 治安 | zhì ān | an ninh trật tự | Public security |
| 731 | 治安良好 | zhì ān liáng hǎo | an ninh tốt | Good security |
| 732 | 交通状况 | jiāo tōng zhuàng kuàng | tình hình giao thông | Traffic conditions |
| 733 | 公共交通 | gōng gòng jiāo tōng | giao thông công cộng | Public transportation |
| 734 | 公交车站 | gōng jiāo chē zhàn | trạm xe buýt | Bus stop |
| 735 | 地铁站 | dì tiě zhàn | ga tàu điện ngầm | Subway station |
| 736 | 火车站 | huǒ chē zhàn | ga tàu hỏa | Train station |
| 737 | 机场 | jī chǎng | sân bay | Airport |
| 738 | 超市 | chāo shì | siêu thị | Supermarket |
| 739 | 便利店 | biàn lì diàn | cửa hàng tiện lợi | Convenience store |
| 740 | 菜市场 | cài shì chǎng | chợ thực phẩm | Wet market |
| 741 | 商场 | shāng chǎng | trung tâm thương mại | Shopping mall |
| 742 | 医院 | yī yuàn | bệnh viện | Hospital |
| 743 | 学校 | xué xiào | trường học | School |
| 744 | 银行 | yín háng | ngân hàng | Bank |
| 745 | 药店 | yào diàn | hiệu thuốc | Pharmacy |
| 746 | 餐厅 | cān tīng | nhà hàng | Restaurant |
| 747 | 距离地铁站近 | jù lí dì tiě zhàn jìn | gần ga tàu điện ngầm | Close to the subway station |
| 748 | 步行可达 | bù xíng kě dá | có thể đi bộ tới | Within walking distance |
| 749 | 交通方便 | jiāo tōng fāng biàn | giao thông thuận tiện | Convenient transportation |
| 750 | 位置优越 | wèi zhì yōu yuè | vị trí thuận lợi | Excellent location |
| 751 | 地段好 | dì duàn hǎo | vị trí khu vực tốt | Good location |
| 752 | 临近市中心 | lín jìn shì zhōng xīn | gần trung tâm thành phố | Close to downtown |
| 753 | 靠近商业区 | kào jìn shāng yè qū | gần khu thương mại | Close to the business district |
| 754 | 靠近学校 | kào jìn xué xiào | gần trường học | Close to schools |
| 755 | 靠近公司 | kào jìn gōng sī | gần công ty | Close to the company |
| 756 | 通勤方便 | tōng qín fāng biàn | đi làm thuận tiện | Convenient commute |
| 757 | 通勤时间 | tōng qín shí jiān | thời gian đi làm | Commuting time |
| 758 | 通勤距离 | tōng qín jù lí | khoảng cách đi làm | Commuting distance |
| 759 | 搬家通知 | bān jiā tōng zhī | thông báo chuyển nhà | Moving announcement |
| 760 | 通知邻居 | tōng zhī lín jū | thông báo cho hàng xóm | Notify the neighbors |
| 761 | 通知朋友 | tōng zhī péng you | thông báo cho bạn bè | Notify friends |
| 762 | 通知公司 | tōng zhī gōng sī | thông báo cho công ty | Notify the company |
| 763 | 通知单位 | tōng zhī dān wèi | thông báo cho cơ quan | Notify the organization |
| 764 | 通知银行 | tōng zhī yín háng | thông báo cho ngân hàng | Notify the bank |
| 765 | 通知快递公司 | tōng zhī kuài dì gōng sī | thông báo cho công ty chuyển phát | Notify the courier company |
| 766 | 通知客户 | tōng zhī kè hù | thông báo cho khách hàng | Notify customers |
| 767 | 通知供应商 | tōng zhī gōng yìng shāng | thông báo cho nhà cung cấp | Notify suppliers |
| 768 | 更新地址信息 | gēng xīn dì zhǐ xìn xī | cập nhật thông tin địa chỉ | Update address information |
| 769 | 修改个人资料 | xiū gǎi gè rén zī liào | sửa thông tin cá nhân | Update personal information |
| 770 | 更改通讯地址 | gēng gǎi tōng xùn dì zhǐ | thay đổi địa chỉ liên lạc | Change mailing address |
| 771 | 更换收货地址 | gēng huàn shōu huò dì zhǐ | thay đổi địa chỉ nhận hàng | Change delivery address |
| 772 | 邮寄地址 | yóu jì dì zhǐ | địa chỉ gửi thư | Mailing address |
| 773 | 通讯地址 | tōng xùn dì zhǐ | địa chỉ liên lạc | Mailing address |
| 774 | 居住地址 | jū zhù dì zhǐ | địa chỉ cư trú | Residential address |
| 775 | 临时地址 | lín shí dì zhǐ | địa chỉ tạm thời | Temporary address |
| 776 | 最新地址 | zuì xīn dì zhǐ | địa chỉ mới nhất | Latest address |
| 777 | 旧地址 | jiù dì zhǐ | địa chỉ cũ | Old address |
| 778 | 新门牌号 | xīn mén pái hào | số nhà mới | New house number |
| 779 | 门牌号 | mén pái hào | số nhà | House number |
| 780 | 楼栋号 | lóu dòng hào | số tòa nhà | Building number |
| 781 | 单元号 | dān yuán hào | số đơn nguyên | Unit number |
| 782 | 房间号 | fáng jiān hào | số phòng | Room number |
| 783 | 楼号 | lóu hào | số tòa nhà | Building number |
| 784 | 房号 | fáng hào | số phòng/căn | Apartment number |
| 785 | 社区名称 | shè qū míng chēng | tên khu dân cư | Community name |
| 786 | 小区名称 | xiǎo qū míng chēng | tên khu chung cư | Residential complex name |
| 787 | 详细地址 | xiáng xì dì zhǐ | địa chỉ chi tiết | Detailed address |
| 788 | 地址确认 | dì zhǐ què rèn | xác nhận địa chỉ | Address confirmation |
| 789 | 地址错误 | dì zhǐ cuò wù | địa chỉ sai | Wrong address |
| 790 | 地址变更 | dì zhǐ biàn gēng | thay đổi địa chỉ | Address change |
| 791 | 搬迁 | bān qiān | di chuyển, chuyển nơi ở | Relocation |
| 792 | 搬迁通知 | bān qiān tōng zhī | thông báo chuyển nơi ở | Relocation notice |
| 793 | 整体搬迁 | zhěng tǐ bān qiān | di chuyển toàn bộ | Full relocation |
| 794 | 公司搬迁 | gōng sī bān qiān | công ty chuyển địa điểm | Company relocation |
| 795 | 办公室搬迁 | bàn gōng shì bān qiān | chuyển văn phòng | Office relocation |
| 796 | 家庭搬迁 | jiā tíng bān qiān | gia đình chuyển nhà | Family relocation |
| 797 | 跨区搬家 | kuà qū bān jiā | chuyển nhà sang khu vực khác | Cross-district move |
| 798 | 跨省搬家 | kuà shěng bān jiā | chuyển nhà sang tỉnh khác | Interprovincial move |
| 799 | 长途搬家 | cháng tú bān jiā | chuyển nhà đường dài | Long-distance move |
| 800 | 短途搬家 | duǎn tú bān jiā | chuyển nhà quãng ngắn | Short-distance move |
| 801 | 异地搬家 | yì dì bān jiā | chuyển nhà sang nơi khác | Relocation to another area |
| 802 | 本地搬家 | běn dì bān jiā | chuyển nhà trong cùng địa phương | Local move |
| 803 | 搬迁日期 | bān qiān rì qī | ngày chuyển địa điểm | Relocation date |
| 804 | 搬迁费用 | bān qiān fèi yòng | chi phí chuyển địa điểm | Relocation cost |
| 805 | 搬迁方案 | bān qiān fāng àn | phương án chuyển nhà | Relocation plan |
| 806 | 搬迁安排 | bān qiān ān pái | sắp xếp chuyển nhà | Relocation arrangement |
| 807 | 搬迁流程 | bān qiān liú chéng | quy trình chuyển nhà | Relocation process |
| 808 | 搬迁准备 | bān qiān zhǔn bèi | chuẩn bị chuyển nhà | Relocation preparation |
| 809 | 搬迁工作 | bān qiān gōng zuò | công việc chuyển nhà | Relocation work |
| 810 | 搬迁完成 | bān qiān wán chéng | hoàn thành chuyển nhà | Relocation completed |
| 811 | 搬迁顺利 | bān qiān shùn lì | chuyển nhà thuận lợi | Smooth relocation |
| 812 | 搬家顺利 | bān jiā shùn lì | chuyển nhà thuận lợi | Smooth move |
| 813 | 乔迁 | qiáo qiān | chuyển đến nơi ở mới | Move to a new home |
| 814 | 乔迁新居 | qiáo qiān xīn jū | chuyển đến nhà mới | Move into a new home |
| 815 | 乔迁之喜 | qiáo qiān zhī xǐ | niềm vui chuyển nhà mới | Joy of moving into a new home |
| 816 | 新居 | xīn jū | nơi ở mới | New residence |
| 817 | 新居入伙 | xīn jū rù huǒ | vào ở nhà mới | Move into a new home |
| 818 | 入伙 | rù huǒ | vào ở nhà mới | Move into a new home |
| 819 | 暖房 | nuǎn fáng | tiệc mừng nhà mới | Housewarming |
| 820 | 暖房聚会 | nuǎn fáng jù huì | tiệc tân gia | Housewarming party |
| 821 | 乔迁聚会 | qiáo qiān jù huì | tiệc mừng chuyển nhà | Housewarming gathering |
| 822 | 邀请朋友 | yāo qǐng péng you | mời bạn bè | Invite friends |
| 823 | 邀请邻居 | yāo qǐng lín jū | mời hàng xóm | Invite neighbors |
| 824 | 准备礼物 | zhǔn bèi lǐ wù | chuẩn bị quà | Prepare gifts |
| 825 | 乔迁礼物 | qiáo qiān lǐ wù | quà tân gia | Housewarming gift |
| 826 | 新居礼物 | xīn jū lǐ wù | quà nhà mới | New-home gift |
| 827 | 入住新居 | rù zhù xīn jū | vào ở nơi ở mới | Move into a new residence |
| 828 | 新家布置 | xīn jiā bù zhì | bố trí nhà mới | New home arrangement |
| 829 | 家具摆放位置 | jiā jù bǎi fàng wèi zhì | vị trí đặt đồ nội thất | Furniture placement |
| 830 | 物品摆放 | wù pǐn bǎi fàng | sắp xếp đồ vật | Placement of belongings |
| 831 | 收纳 | shōu nà | cất giữ, sắp xếp đồ | Storage and organization |
| 832 | 收纳空间 | shōu nà kōng jiān | không gian lưu trữ | Storage space |
| 833 | 储物柜 | chǔ wù guì | tủ đựng đồ | Storage cabinet |
| 834 | 储藏室 | chǔ cáng shì | phòng chứa đồ | Storage room |
| 835 | 储物空间 | chǔ wù kōng jiān | không gian chứa đồ | Storage space |
| 836 | 衣帽间 | yī mào jiān | phòng thay đồ | Walk-in closet |
| 837 | 鞋架 | xié jià | giá để giày | Shoe rack |
| 838 | 衣柜整理 | yī guì zhěng lǐ | sắp xếp tủ quần áo | Wardrobe organization |
| 839 | 厨房收纳 | chú fáng shōu nà | sắp xếp đồ nhà bếp | Kitchen organization |
| 840 | 客厅收纳 | kè tīng shōu nà | sắp xếp đồ phòng khách | Living room organization |
| 841 | 卧室收纳 | wò shì shōu nà | sắp xếp đồ phòng ngủ | Bedroom organization |
| 842 | 物品分类 | wù pǐn fēn lèi | phân loại đồ đạc | Categorize belongings |
| 843 | 常用物品 | cháng yòng wù pǐn | đồ dùng thường xuyên | Frequently used items |
| 844 | 不常用物品 | bù cháng yòng wù pǐn | đồ ít dùng | Infrequently used items |
| 845 | 闲置物品 | xián zhì wù pǐn | đồ không sử dụng | Unused items |
| 846 | 多余物品 | duō yú wù pǐn | đồ dư thừa | Excess items |
| 847 | 必需品 | bì xū pǐn | đồ thiết yếu | Essentials |
| 848 | 日用品 | rì yòng pǐn | đồ dùng hằng ngày | Daily necessities |
| 849 | 生活必需品 | shēng huó bì xū pǐn | nhu yếu phẩm sinh hoạt | Daily essentials |
| 850 | 搬家必备 | bān jiā bì bèi | đồ cần thiết khi chuyển nhà | Moving essentials |
| 851 | 清洁用品 | qīng jié yòng pǐn | đồ vệ sinh | Cleaning supplies |
| 852 | 洗涤用品 | xǐ dí yòng pǐn | đồ giặt rửa | Cleaning products |
| 853 | 卫生用品 | wèi shēng yòng pǐn | đồ vệ sinh cá nhân | Hygiene products |
| 854 | 纸巾 | zhǐ jīn | khăn giấy | Tissue paper |
| 855 | 洗衣液 | xǐ yī yè | nước giặt | Laundry detergent |
| 856 | 洗洁精 | xǐ jié jīng | nước rửa chén | Dishwashing liquid |
| 857 | 垃圾桶 | lā jī tǒng | thùng rác | Trash bin |
| 858 | 拖把 | tuō bǎ | cây lau nhà | Mop |
| 859 | 扫把 | sào bǎ | chổi | Broom |
| 860 | 簸箕 | bò ji | hót rác | Dustpan |
| 861 | 抹布 | mā bù | khăn lau | Cleaning cloth |
| 862 | 清洁剂 | qīng jié jì | chất tẩy rửa | Cleaning agent |
| 863 | 消毒液 | xiāo dú yè | dung dịch khử trùng | Disinfectant |
| 864 | 空气清新剂 | kōng qì qīng xīn jì | chất làm thơm không khí | Air freshener |
| 865 | 驱蚊剂 | qū wén jì | thuốc chống muỗi | Mosquito repellent |
| 866 | 除湿机 | chú shī jī | máy hút ẩm | Dehumidifier |
| 867 | 加湿器 | jiā shī qì | máy tạo ẩm | Humidifier |
| 868 | 空气净化器 | kōng qì jìng huà qì | máy lọc không khí | Air purifier |
| 869 | 晾衣架 | liàng yī jià | giá phơi quần áo | Clothes drying rack |
| 870 | 晾衣杆 | liàng yī gān | thanh phơi quần áo | Clothes drying rod |
| 871 | 衣架杆 | yī jià gān | thanh treo quần áo | Clothes rack |
| 872 | 床头柜 | chuáng tóu guì | tủ đầu giường | Bedside table |
| 873 | 床头灯 | chuáng tóu dēng | đèn đầu giường | Bedside lamp |
| 874 | 台灯 | tái dēng | đèn bàn | Desk lamp |
| 875 | 落地灯 | luò dì dēng | đèn đứng | Floor lamp |
| 876 | 餐具 | cān jù | bộ đồ ăn | Tableware |
| 877 | 锅 | guō | nồi | Pot |
| 878 | 炒锅 | chǎo guō | chảo | Wok |
| 879 | 碗 | wǎn | bát | Bowl |
| 880 | 盘子 | pán zi | đĩa | Plate |
| 881 | 杯子 | bēi zi | cốc | Cup |
| 882 | 刀具 | dāo jù | dụng cụ dao | Knives |
| 883 | 炊具 | chuī jù | dụng cụ nấu ăn | Cookware |
| 884 | 垃圾分类桶 | lā jī fēn lèi tǒng | thùng phân loại rác | Waste sorting bins |
| 885 | 家居用品 | jiā jū yòng pǐn | đồ dùng gia đình | Household goods |
| 886 | 家居装饰 | jiā jū zhuāng shì | đồ trang trí nhà | Home decoration |
| 887 | 装饰品 | zhuāng shì pǐn | đồ trang trí | Decorations |
| 888 | 墙贴 | qiáng tiē | tranh/miếng dán tường | Wall sticker |
| 889 | 挂画 | guà huà | tranh treo tường | Wall art |
| 890 | 相框 | xiàng kuāng | khung ảnh | Photo frame |
| 891 | 镜子 | jìng zi | gương | Mirror |
| 892 | 花瓶 | huā píng | lọ hoa | Vase |
| 893 | 窗帘杆 | chuāng lián gān | thanh treo rèm | Curtain rod |
| 894 | 百叶窗 | bǎi yè chuāng | rèm sáo | Blinds |
| 895 | 纱窗 | shā chuāng | cửa lưới chống côn trùng | Screen window |
| 896 | 纱帘 | shā lián | rèm voan | Sheer curtain |
| 897 | 地垫 | dì diàn | thảm trải sàn nhỏ | Floor mat |
| 898 | 门垫 | mén diàn | thảm chùi chân | Doormat |
| 899 | 防滑垫 | fáng huá diàn | thảm chống trượt | Anti-slip mat |
| 900 | 置物架 | zhì wù jià | kệ để đồ | Storage rack |
| 901 | 书架 | shū jià | giá sách | Bookshelf |
| 902 | 壁柜 | bì guì | tủ âm tường | Built-in cabinet |
| 903 | 橱柜 | chú guì | tủ bếp | Kitchen cabinet |
| 904 | 吊柜 | diào guì | tủ treo | Wall cabinet |
| 905 | 电视柜 | diàn shì guì | kệ tivi | TV cabinet |
| 906 | 阳台柜 | yáng tái guì | tủ ban công | Balcony cabinet |
| 907 | 租房平台 | zū fáng píng tái | nền tảng thuê nhà | Rental platform |
| 908 | 租房网站 | zū fáng wǎng zhàn | trang web thuê nhà | Rental website |
| 909 | 租房软件 | zū fáng ruǎn jiàn | ứng dụng thuê nhà | Rental app |
| 910 | 租房信息 | zū fáng xìn xī | thông tin thuê nhà | Rental information |
| 911 | 租房广告 | zū fáng guǎng gào | quảng cáo thuê nhà | Rental advertisement |
| 912 | 出租广告 | chū zū guǎng gào | quảng cáo cho thuê | Rental advertisement |
| 913 | 房产网站 | fáng chǎn wǎng zhàn | trang web bất động sản | Real estate website |
| 914 | 房产平台 | fáng chǎn píng tái | nền tảng bất động sản | Real estate platform |
| 915 | 在线找房 | zài xiàn zhǎo fáng | tìm nhà trực tuyến | Search for a home online |
| 916 | 网上找房 | wǎng shàng zhǎo fáng | tìm nhà trên mạng | Search for housing online |
| 917 | 找房 | zhǎo fáng | tìm nhà | Look for housing |
| 918 | 找房子 | zhǎo fáng zi | tìm nhà | Look for a house |
| 919 | 租房信息发布 | zū fáng xìn xī fā bù | đăng thông tin cho thuê nhà | Publish rental information |
| 920 | 发布房源 | fā bù fáng yuán | đăng tin nhà | List a property |
| 921 | 房源照片 | fáng yuán zhào piān | ảnh căn nhà | Property photos |
| 922 | 房源视频 | fáng yuán shì pín | video căn nhà | Property video |
| 923 | 房源描述 | fáng yuán miáo shù | mô tả căn nhà | Property description |
| 924 | 房屋照片 | fáng wū zhào piān | ảnh căn nhà | Property photos |
| 925 | 实拍照片 | shí pāi zhào piān | ảnh chụp thực tế | Actual photos |
| 926 | 实景图 | shí jǐng tú | hình ảnh thực tế | Real-life images |
| 927 | 虚假宣传 | xū jiǎ xuān chuán | quảng cáo sai sự thật | False advertising |
| 928 | 信息真实 | xìn xī zhēn shí | thông tin chân thực | Accurate information |
| 929 | 核实房源 | hé shí fáng yuán | xác minh nguồn nhà | Verify a property listing |
| 930 | 确认房源 | què rèn fáng yuán | xác nhận căn nhà | Confirm the property |
| 931 | 房源有效 | fáng yuán yǒu xiào | tin nhà còn hiệu lực | Listing is valid |
| 932 | 房源已租 | fáng yuán yǐ zū | căn nhà đã được thuê | Property already rented |
| 933 | 房源已售 | fáng yuán yǐ shòu | căn nhà đã bán | Property already sold |
| 934 | 暂时出租 | zàn shí chū zū | cho thuê tạm thời | Temporarily available for rent |
| 935 | 长期出租 | cháng qī chū zū | cho thuê dài hạn | Long-term rental |
| 936 | 随时入住 | suí shí rù zhù | có thể vào ở bất cứ lúc nào | Move in anytime |
| 937 | 立即入住 | lì jí rù zhù | vào ở ngay | Immediate move-in |
| 938 | 近期入住 | jìn qī rù zhù | vào ở trong thời gian gần | Move in soon |
| 939 | 入住条件 | rù zhù tiáo jiàn | điều kiện vào ở | Move-in requirements |
| 940 | 租房条件 | zū fáng tiáo jiàn | điều kiện thuê nhà | Rental requirements |
| 941 | 租客要求 | zū kè yāo qiú | yêu cầu đối với người thuê | Tenant requirements |
| 942 | 房东要求 | fáng dōng yāo qiú | yêu cầu của chủ nhà | Landlord requirements |
| 943 | 年龄要求 | nián líng yāo qiú | yêu cầu về độ tuổi | Age requirement |
| 944 | 工作证明 | gōng zuò zhèng míng | giấy xác nhận công việc | Employment certificate |
| 945 | 收入证明 | shōu rù zhèng míng | giấy chứng minh thu nhập | Proof of income |
| 946 | 信用记录 | xìn yòng jì lù | lịch sử tín dụng | Credit history |
| 947 | 租客背景 | zū kè bèi jǐng | thông tin nền của người thuê | Tenant background |
| 948 | 身份证明 | shēn fèn zhèng míng | giấy tờ chứng minh danh tính | Proof of identity |
| 949 | 合同签署 | hé tong qiān shǔ | ký kết hợp đồng | Contract signing |
| 950 | 合同副本 | hé tong fù běn | bản sao hợp đồng | Contract copy |
| 951 | 合同原件 | hé tong yuán jiàn | bản gốc hợp đồng | Original contract |
| 952 | 合同复印件 | hé tong fù yìn jiàn | bản photocopy hợp đồng | Contract photocopy |
| 953 | 电子合同 | diàn zǐ hé tong | hợp đồng điện tử | Electronic contract |
| 954 | 纸质合同 | zhǐ zhì hé tong | hợp đồng giấy | Paper contract |
| 955 | 合同生效 | hé tong shēng xiào | hợp đồng có hiệu lực | Contract takes effect |
| 956 | 合同无效 | hé tong wú xiào | hợp đồng vô hiệu | Contract is invalid |
| 957 | 租赁关系 | zū lìn guān xì | quan hệ thuê nhà | Landlord-tenant relationship |
| 958 | 租赁双方 | zū lìn shuāng fāng | hai bên thuê và cho thuê | Both parties to the lease |
| 959 | 甲方 | jiǎ fāng | bên A | Party A |
| 960 | 乙方 | yǐ fāng | bên B | Party B |
| 961 | 出租方 | chū zū fāng | bên cho thuê | Lessor |
| 962 | 承租方 | chéng zū fāng | bên thuê | Lessee |
| 963 | 承租人 | chéng zū rén | người thuê | Lessee |
| 964 | 出租人 | chū zū rén | người cho thuê | Lessor |
| 965 | 租赁双方签字 | zū lìn shuāng fāng qiān zì | hai bên ký tên | Both parties sign |
| 966 | 合同盖章 | hé tong gài zhāng | đóng dấu hợp đồng | Contract stamping |
| 967 | 合同备案 | hé tong bèi àn | đăng ký/lưu hồ sơ hợp đồng | Contract filing |
| 968 | 房屋备案 | fáng wū bèi àn | đăng ký căn nhà | Property registration |
| 969 | 租赁登记 | zū lìn dēng jì | đăng ký thuê nhà | Lease registration |
| 970 | 租赁证明 | zū lìn zhèng míng | giấy chứng nhận thuê nhà | Lease certificate |
| 971 | 租房证明 | zū fáng zhèng míng | giấy xác nhận thuê nhà | Rental certificate |
| 972 | 居住证明 | jū zhù zhèng míng | giấy xác nhận cư trú | Proof of residence |
| 973 | 居住证 | jū zhù zhèng | giấy phép cư trú | Residence permit |
| 974 | 起租日期 | qǐ zū rì qī | ngày bắt đầu tính tiền thuê | Lease start date |
| 975 | 起租日 | qǐ zū rì | ngày bắt đầu thuê | Lease commencement date |
| 976 | 租期开始 | zū qī kāi shǐ | bắt đầu thời hạn thuê | Start of lease |
| 977 | 租期结束 | zū qī jié shù | kết thúc thời hạn thuê | End of lease |
| 978 | 租期延长 | zū qī yán cháng | kéo dài thời hạn thuê | Extend the lease |
| 979 | 延长租期 | yán cháng zū qī | gia hạn thời hạn thuê | Extend the rental period |
| 980 | 续签合同 | xù qiān hé tong | ký tiếp hợp đồng | Renew the contract |
| 981 | 自动续租 | zì dòng xù zū | tự động gia hạn thuê | Automatic lease renewal |
| 982 | 续租通知 | xù zū tōng zhī | thông báo gia hạn thuê | Lease renewal notice |
| 983 | 退租通知 | tuì zū tōng zhī | thông báo trả nhà | Move-out notice |
| 984 | 提前通知 | tí qián tōng zhī | thông báo trước | Give advance notice |
| 985 | 通知期限 | tōng zhī qī xiàn | thời hạn thông báo | Notice period |
| 986 | 违约责任 | wéi yuē zé rèn | trách nhiệm vi phạm hợp đồng | Liability for breach of contract |
| 987 | 违约赔偿 | wéi yuē péi cháng | bồi thường do vi phạm | Breach compensation |
| 988 | 合同解除 | hé tong jiě chú | chấm dứt hợp đồng | Contract termination |
| 989 | 合同终止 | hé tong zhōng zhǐ | kết thúc hợp đồng | Contract termination |
| 990 | 租赁终止 | zū lìn zhōng zhǐ | chấm dứt việc thuê | Lease termination |
| 991 | 提前解约 | tí qián jiě yuē | chấm dứt hợp đồng trước hạn | Early termination |
| 992 | 退租原因 | tuì zū yuán yīn | lý do trả nhà | Reason for moving out |
| 993 | 搬家原因 | bān jiā yuán yīn | lý do chuyển nhà | Reason for moving |
| 994 | 工作调动 | gōng zuò diào dòng | điều chuyển công việc | Job transfer |
| 995 | 换工作 | huàn gōng zuò | đổi việc | Change jobs |
| 996 | 离职 | lí zhí | nghỉ việc | Resign from a job |
| 997 | 结婚 | jié hūn | kết hôn | Get married |
| 998 | 家庭原因 | jiā tíng yuán yīn | lý do gia đình | Family reasons |
| 999 | 改变居住地 | gǎi biàn jū zhù dì | thay đổi nơi cư trú | Change residence |
| 1000 | 回老家 | huí lǎo jiā | về quê | Return to hometown |
| 1001 | 出国 | chū guó | ra nước ngoài | Go abroad |
| 1002 | 搬到别的城市 | bān dào bié de chéng shì | chuyển sang thành phố khác | Move to another city |
| 1003 | 搬到郊区 | bān dào jiāo qū | chuyển ra ngoại ô | Move to the suburbs |
| 1004 | 搬到市中心 | bān dào shì zhōng xīn | chuyển vào trung tâm thành phố | Move to downtown |
| 1005 | 搬到附近 | bān dào fù jìn | chuyển đến gần đây | Move nearby |
| 1006 | 换房子 | huàn fáng zi | đổi nhà | Move to a different house |
| 1007 | 换公寓 | huàn gōng yù | đổi căn hộ | Move to another apartment |
| 1008 | 换住所 | huàn zhù suǒ | đổi nơi ở | Change residence |
| 1009 | 改善居住条件 | gǎi shàn jū zhù tiáo jiàn | cải thiện điều kiện nhà ở | Improve living conditions |
| 1010 | 扩大住房 | kuò dà zhù fáng | chuyển sang nhà rộng hơn | Move to larger housing |
| 1011 | 缩小住房 | suō xiǎo zhù fáng | chuyển sang nhà nhỏ hơn | Move to smaller housing |
| 1012 | 预算有限 | yù suàn yǒu xiàn | ngân sách có hạn | Limited budget |
| 1013 | 控制租金 | kòng zhì zū jīn | kiểm soát tiền thuê | Control rent costs |
| 1014 | 降低房租 | jiàng dī fáng zū | giảm tiền thuê nhà | Lower the rent |
| 1015 | 协商租金 | xié shāng zū jīn | thương lượng tiền thuê | Negotiate rent |
| 1016 | 租金谈判 | zū jīn tán pàn | đàm phán tiền thuê | Rent negotiation |
| 1017 | 租金优惠 | zū jīn yōu huì | ưu đãi tiền thuê | Rent discount |
| 1018 | 优惠租金 | yōu huì zū jīn | tiền thuê ưu đãi | Discounted rent |
| 1019 | 首月优惠 | shǒu yuè yōu huì | ưu đãi tháng đầu | First-month discount |
| 1020 | 免押金 | miǎn yā jīn | miễn tiền đặt cọc | No deposit |
| 1021 | 押金减免 | yā jīn jiǎn miǎn | giảm hoặc miễn tiền cọc | Deposit reduction or waiver |
| 1022 | 押金金额 | yā jīn jīn é | số tiền đặt cọc | Deposit amount |
| 1023 | 租金金额 | zū jīn jīn é | số tiền thuê | Rent amount |
| 1024 | 每月租金 | měi yuè zū jīn | tiền thuê mỗi tháng | Monthly rent |
| 1025 | 租金总额 | zū jīn zǒng é | tổng tiền thuê | Total rent |
| 1026 | 费用总额 | fèi yòng zǒng é | tổng chi phí | Total cost |
| 1027 | 付款日期 | fù kuǎn rì qī | ngày thanh toán | Payment date |
| 1028 | 交租 | jiāo zū | trả tiền thuê | Pay rent |
| 1029 | 交房租 | jiāo fáng zū | trả tiền nhà | Pay the rent |
| 1030 | 按时交租 | àn shí jiāo zū | trả tiền thuê đúng hạn | Pay rent on time |
| 1031 | 逾期交租 | yú qī jiāo zū | trả tiền thuê quá hạn | Pay rent late |
| 1032 | 租金逾期 | zū jīn yú qī | tiền thuê quá hạn | Rent arrears |
| 1033 | 拖欠房租 | tuō qiàn fáng zū | nợ tiền thuê nhà | Be behind on rent |
| 1034 | 催租 | cuī zū | nhắc trả tiền thuê | Demand rent payment |
| 1035 | 租金收据 | zū jīn shōu jù | biên lai tiền thuê | Rent receipt |
| 1036 | 租金发票 | zū jīn fā piào | hóa đơn tiền thuê | Rent invoice |
| 1037 | 收租 | shōu zū | thu tiền thuê | Collect rent |
| 1038 | 房东收租 | fáng dōng shōu zū | chủ nhà thu tiền thuê | Landlord collects rent |
| 1039 | 房租转账 | fáng zū zhuǎn zhàng | chuyển khoản tiền thuê | Rent bank transfer |
| 1040 | 银行转账 | yín háng zhuǎn zhàng | chuyển khoản ngân hàng | Bank transfer |
| 1041 | 转账凭证 | zhuǎn zhàng píng zhèng | chứng từ chuyển khoản | Transfer receipt |
| 1042 | 支付凭证 | zhī fù píng zhèng | chứng từ thanh toán | Proof of payment |
| 1043 | 押金凭证 | yā jīn píng zhèng | chứng từ tiền đặt cọc | Deposit receipt |
| 1044 | 租房押金条 | zū fáng yā jīn tiáo | giấy biên nhận tiền cọc thuê nhà | Rental deposit receipt |
| 1045 | 退押金 | tuì yā jīn | trả lại tiền cọc | Refund the deposit |
| 1046 | 扣押金 | kòu yā jīn | khấu trừ tiền cọc | Deduct from the deposit |
| 1047 | 押金扣除 | yā jīn kòu chú | khấu trừ tiền đặt cọc | Deposit deduction |
| 1048 | 房屋损坏赔偿 | fáng wū sǔn huài péi cháng | bồi thường hư hỏng nhà | Compensation for property damage |
| 1049 | 维修押金 | wéi xiū yā jīn | tiền cọc sửa chữa | Repair deposit |
| 1050 | 清洁费 | qīng jié fèi | phí vệ sinh | Cleaning fee |
| 1051 | 退房清洁费 | tuì fáng qīng jié fèi | phí vệ sinh khi trả nhà | Move-out cleaning fee |
| 1052 | 垃圾清运费 | lā jī qīng yùn fèi | phí vận chuyển rác | Waste removal fee |
| 1053 | 搬家清洁服务 | bān jiā qīng jié fú wù | dịch vụ vệ sinh chuyển nhà | Moving cleaning service |
| 1054 | 入住清洁 | rù zhù qīng jié | vệ sinh trước khi vào ở | Move-in cleaning |
| 1055 | 退租清洁 | tuì zū qīng jié | vệ sinh khi trả nhà | Move-out cleaning |
| 1056 | 专业保洁 | zhuān yè bǎo jié | dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp | Professional cleaning service |
| 1057 | 家政服务 | jiā zhèng fú wù | dịch vụ giúp việc gia đình | Domestic service |
| 1058 | 家政公司 | jiā zhèng gōng sī | công ty giúp việc | Domestic service company |
| 1059 | 保洁人员 | bǎo jié rén yuán | nhân viên vệ sinh | Cleaning staff |
| 1060 | 清洁人员 | qīng jié rén yuán | nhân viên vệ sinh | Cleaning worker |
| 1061 | 开荒保洁 | kāi huāng bǎo jié | vệ sinh nhà mới sau xây dựng/sửa chữa | Post-renovation cleaning |
| 1062 | 深度清洁 | shēn dù qīng jié | vệ sinh chuyên sâu | Deep cleaning |
| 1063 | 全屋清洁 | quán wū qīng jié | vệ sinh toàn bộ căn nhà | Whole-house cleaning |
| 1064 | 厨房清洁 | chú fáng qīng jié | vệ sinh nhà bếp | Kitchen cleaning |
| 1065 | 卫生间清洁 | wèi shēng jiān qīng jié | vệ sinh nhà tắm | Bathroom cleaning |
| 1066 | 玻璃清洁 | bō li qīng jié | vệ sinh kính | Glass cleaning |
| 1067 | 地板清洁 | dì bǎn qīng jié | vệ sinh sàn | Floor cleaning |
| 1068 | 墙面清洁 | qiáng miàn qīng jié | vệ sinh tường | Wall cleaning |
| 1069 | 家具清洁 | jiā jù qīng jié | vệ sinh đồ nội thất | Furniture cleaning |
| 1070 | 家电清洁 | jiā diàn qīng jié | vệ sinh đồ điện gia dụng | Appliance cleaning |
| 1071 | 搬家打扫 | bān jiā dǎ sǎo | dọn dẹp khi chuyển nhà | Cleaning during a move |
| 1072 | 新房除味 | xīn fáng chú wèi | khử mùi nhà mới | Remove odors from a new home |
| 1073 | 甲醛检测 | jiǎ quán jiǎn cè | kiểm tra formaldehyde | Formaldehyde testing |
| 1074 | 室内空气 | shì nèi kōng qì | không khí trong nhà | Indoor air |
| 1075 | 空气质量 | kōng qì zhì liàng | chất lượng không khí | Air quality |
| 1076 | 通风换气 | tōng fēng huàn qì | thông gió, thay không khí | Air ventilation |
| 1077 | 开窗通风 | kāi chuāng tōng fēng | mở cửa sổ thông gió | Open windows for ventilation |
| 1078 | 入住检查 | rù zhù jiǎn chá | kiểm tra khi vào ở | Move-in inspection |
| 1079 | 入住验收 | rù zhù yàn shōu | nghiệm thu khi vào ở | Move-in acceptance |
| 1080 | 房屋验收 | fáng wū yàn shōu | nghiệm thu căn nhà | Property inspection and acceptance |
| 1081 | 验收清单 | yàn shōu qīng dān | danh sách kiểm tra nghiệm thu | Inspection checklist |
| 1082 | 问题清单 | wèn tí qīng dān | danh sách vấn đề | Problem list |
| 1083 | 维修清单 | wéi xiū qīng dān | danh sách hạng mục sửa chữa | Repair checklist |
| 1084 | 拍照留证 | pāi zhào liú zhèng | chụp ảnh lưu bằng chứng | Take photos as evidence |
| 1085 | 保留证据 | bǎo liú zhèng jù | lưu giữ bằng chứng | Preserve evidence |
| 1086 | 记录损坏情况 | jì lù sǔn huài qíng kuàng | ghi nhận tình trạng hư hỏng | Record the damage |
| 1087 | 记录水电表读数 | jì lù shuǐ diàn biǎo dú shù | ghi chỉ số điện nước | Record utility meter readings |
| 1088 | 交接记录 | jiāo jiē jì lù | biên bản bàn giao | Handover record |
| 1089 | 入住记录 | rù zhù jì lù | ghi nhận vào ở | Move-in record |
| 1090 | 退房记录 | tuì fáng jì lù | ghi nhận trả nhà | Move-out record |
| 1091 | 房屋清单 | fáng wū qīng dān | danh sách tình trạng và tài sản trong nhà | Property inventory |
| 1092 | 家具清单 | jiā jù qīng dān | danh sách nội thất | Furniture inventory |
| 1093 | 家电清单 | jiā diàn qīng dān | danh sách đồ điện gia dụng | Appliance inventory |
| 1094 | 房屋结构 | fáng wū jié gòu | kết cấu căn nhà | House structure |
| 1095 | 户型 | hù xíng | kiểu căn hộ | Property layout |
| 1096 | 户型图 | hù xíng tú | sơ đồ căn hộ | Floor plan |
| 1097 | 房屋类型 | fáng wū lèi xíng | loại hình nhà ở | Property type |
| 1098 | 住宅 | zhù zhái | nhà ở | Residence |
| 1099 | 公寓 | gōng yù | căn hộ chung cư | Apartment |
| 1100 | 商品房 | shāng pǐn fáng | nhà ở thương mại | Commercial housing |
| 1101 | 二手房 | èr shǒu fáng | nhà đã qua sử dụng | Resale property |
| 1102 | 新房 | xīn fáng | nhà mới | New property |
| 1103 | 套房 | tào fáng | căn hộ | Apartment unit |
| 1104 | 独立房屋 | dú lì fáng wū | nhà độc lập | Detached house |
| 1105 | 别墅 | bié shù | biệt thự | Villa |
| 1106 | 联排别墅 | lián pái bié shù | nhà liền kề | Townhouse |
| 1107 | 复式公寓 | fù shì gōng yù | căn hộ duplex | Duplex apartment |
| 1108 | 单身公寓 | dān shēn gōng yù | căn hộ studio/độc thân | Studio apartment |
| 1109 | 一居室 | yī jū shì | căn hộ một phòng ngủ | One-bedroom apartment |
| 1110 | 两居室 | liǎng jū shì | căn hộ hai phòng ngủ | Two-bedroom apartment |
| 1111 | 三居室 | sān jū shì | căn hộ ba phòng ngủ | Three-bedroom apartment |
| 1112 | 四居室 | sì jū shì | căn hộ bốn phòng ngủ | Four-bedroom apartment |
| 1113 | 开间 | kāi jiān | căn hộ một không gian | Open-plan studio |
| 1114 | 大平层 | dà píng céng | căn hộ diện tích lớn cùng một tầng | Large flat apartment |
| 1115 | 小户型 | xiǎo hù xíng | căn hộ diện tích nhỏ | Small apartment |
| 1116 | 大户型 | dà hù xíng | căn hộ diện tích lớn | Large apartment |
| 1117 | 朝南 | cháo nán | hướng Nam | South-facing |
| 1118 | 朝北 | cháo běi | hướng Bắc | North-facing |
| 1119 | 朝东 | cháo dōng | hướng Đông | East-facing |
| 1120 | 朝西 | cháo xī | hướng Tây | West-facing |
| 1121 | 东南朝向 | dōng nán cháo xiàng | hướng Đông Nam | Southeast-facing |
| 1122 | 西南朝向 | xī nán cháo xiàng | hướng Tây Nam | Southwest-facing |
| 1123 | 东南向 | dōng nán xiàng | hướng Đông Nam | Southeast orientation |
| 1124 | 采光良好 | cǎi guāng liáng hǎo | ánh sáng tốt | Good natural lighting |
| 1125 | 采光充足 | cǎi guāng chōng zú | ánh sáng đầy đủ | Plenty of natural light |
| 1126 | 光线明亮 | guāng xiàn míng liàng | ánh sáng sáng sủa | Bright lighting |
| 1127 | 通风良好 | tōng fēng liáng hǎo | thông gió tốt | Good ventilation |
| 1128 | 通风良好 | tōng fēng liáng hǎo | thông gió tốt | Well ventilated |
| 1129 | 空气流通 | kōng qì liú tōng | không khí lưu thông | Air circulation |
| 1130 | 视野开阔 | shì yě kāi kuò | tầm nhìn thoáng | Open view |
| 1131 | 景观好 | jǐng guān hǎo | cảnh quan đẹp | Good view |
| 1132 | 视野好 | shì yě hǎo | tầm nhìn đẹp | Good view |
| 1133 | 楼层高 | lóu céng gāo | tầng cao | High floor |
| 1134 | 楼层低 | lóu céng dī | tầng thấp | Low floor |
| 1135 | 中间楼层 | zhōng jiān lóu céng | tầng trung | Middle floor |
| 1136 | 顶层 | dǐng céng | tầng trên cùng | Top floor |
| 1137 | 底层 | dǐ céng | tầng dưới cùng | Ground floor |
| 1138 | 一楼带院 | yī lóu dài yuàn | tầng một có sân | Ground floor with yard |
| 1139 | 高楼层 | gāo lóu céng | tầng cao | High floor |
| 1140 | 低楼层 | dī lóu céng | tầng thấp | Low floor |
| 1141 | 电梯房 | diàn tī fáng | nhà có thang máy | Elevator building |
| 1142 | 步梯房 | bù tī fáng | nhà không có thang máy | Walk-up building |
| 1143 | 电梯直达 | diàn tī zhí dá | thang máy đi thẳng đến tầng | Direct elevator access |
| 1144 | 电梯方便 | diàn tī fāng biàn | sử dụng thang máy thuận tiện | Convenient elevator access |
| 1145 | 物业管理好 | wù yè guǎn lǐ hǎo | quản lý tòa nhà tốt | Good property management |
| 1146 | 物业服务好 | wù yè fú wù hǎo | dịch vụ quản lý tốt | Good property service |
| 1147 | 小区管理 | xiǎo qū guǎn lǐ | quản lý khu dân cư | Residential community management |
| 1148 | 小区物业 | xiǎo qū wù yè | ban quản lý khu dân cư | Residential property management |
| 1149 | 小区门卫 | xiǎo qū mén wèi | bảo vệ khu dân cư | Community security guard |
| 1150 | 门卫 | mén wèi | bảo vệ cổng | Gatekeeper |
| 1151 | 保安室 | bǎo ān shì | phòng bảo vệ | Security office |
| 1152 | 监控系统 | jiān kòng xì tǒng | hệ thống giám sát | Surveillance system |
| 1153 | 消防设施 | xiāo fáng shè shī | thiết bị phòng cháy chữa cháy | Fire safety equipment |
| 1154 | 消防通道 | xiāo fáng tōng dào | lối thoát hiểm | Fire escape route |
| 1155 | 消防栓 | xiāo fáng shuān | vòi chữa cháy | Fire hydrant |
| 1156 | 灭火器 | miè huǒ qì | bình chữa cháy | Fire extinguisher |
| 1157 | 逃生通道 | táo shēng tōng dào | lối thoát nạn | Evacuation route |
| 1158 | 安全出口 | ān quán chū kǒu | lối thoát hiểm | Emergency exit |
| 1159 | 防盗措施 | fáng dào cuò shī | biện pháp chống trộm | Anti-theft measures |
| 1160 | 安全措施 | ān quán cuò shī | biện pháp an toàn | Safety measures |
| 1161 | 社区安全 | shè qū ān quán | an ninh khu dân cư | Community safety |
| 1162 | 居住安全 | jū zhù ān quán | an toàn cư trú | Residential safety |
| 1163 | 噪声 | zào shēng | tiếng ồn | Noise |
| 1164 | 噪声污染 | zào shēng wū rǎn | ô nhiễm tiếng ồn | Noise pollution |
| 1165 | 隔音效果 | gé yīn xiào guǒ | hiệu quả cách âm | Soundproofing effect |
| 1166 | 楼上噪音 | lóu shàng zào yīn | tiếng ồn từ tầng trên | Upstairs noise |
| 1167 | 邻居吵闹 | lín jū chǎo nào | hàng xóm ồn ào | Noisy neighbors |
| 1168 | 安静小区 | ān jìng xiǎo qū | khu dân cư yên tĩnh | Quiet residential community |
| 1169 | 住宅环境 | zhù zhái huán jìng | môi trường nhà ở | Residential environment |
| 1170 | 居住体验 | jū zhù tǐ yàn | trải nghiệm cư trú | Living experience |
| 1171 | 居住舒适 | jū zhù shū shì | ở thoải mái | Comfortable living |
| 1172 | 生活环境 | shēng huó huán jìng | môi trường sinh hoạt | Living environment |
| 1173 | 生活配套 | shēng huó pèi tào | tiện ích sinh hoạt | Lifestyle amenities |
| 1174 | 周边配套 | zhōu biān pèi tào | tiện ích xung quanh | Surrounding amenities |
| 1175 | 商业配套 | shāng yè pèi tào | tiện ích thương mại | Commercial amenities |
| 1176 | 教育配套 | jiào yù pèi tào | tiện ích giáo dục | Educational amenities |
| 1177 | 医疗配套 | yī liáo pèi tào | tiện ích y tế | Medical amenities |
| 1178 | 交通配套 | jiāo tōng pèi tào | tiện ích giao thông | Transportation amenities |
| 1179 | 生活设施齐全 | shēng huó shè shī qí quán | đầy đủ tiện ích sinh hoạt | Full living facilities |
| 1180 | 配套齐全 | pèi tào qí quán | tiện ích đầy đủ | Fully equipped surroundings |
| 1181 | 周边便利 | zhōu biān biàn lì | khu vực xung quanh thuận tiện | Convenient surroundings |
| 1182 | 生活方便 | shēng huó fāng biàn | sinh hoạt thuận tiện | Convenient daily life |
| 1183 | 购物方便 | gòu wù fāng biàn | mua sắm thuận tiện | Convenient shopping |
| 1184 | 出行方便 | chū xíng fāng biàn | đi lại thuận tiện | Convenient transportation |
| 1185 | 上班方便 | shàng bān fāng biàn | đi làm thuận tiện | Convenient for commuting to work |
| 1186 | 上学方便 | shàng xué fāng biàn | đi học thuận tiện | Convenient for school |
| 1187 | 附近商业区 | fù jìn shāng yè qū | khu thương mại gần đó | Nearby commercial area |
| 1188 | 附近办公区 | fù jìn bàn gōng qū | khu văn phòng gần đó | Nearby office area |
| 1189 | 附近住宅区 | fù jìn zhù zhái qū | khu dân cư gần đó | Nearby residential area |
| 1190 | 附近公园 | fù jìn gōng yuán | công viên gần đó | Nearby park |
| 1191 | 附近医院 | fù jìn yī yuàn | bệnh viện gần đó | Nearby hospital |
| 1192 | 附近学校 | fù jìn xué xiào | trường học gần đó | Nearby school |
| 1193 | 附近银行 | fù jìn yín háng | ngân hàng gần đó | Nearby bank |
| 1194 | 附近商场 | fù jìn shāng chǎng | trung tâm thương mại gần đó | Nearby shopping mall |
| 1195 | 附近餐馆 | fù jìn cān guǎn | nhà hàng gần đó | Nearby restaurants |
| 1196 | 附近停车场 | fù jìn tíng chē chǎng | bãi đỗ xe gần đó | Nearby parking lot |
| 1197 | 公共停车场 | gōng gòng tíng chē chǎng | bãi đỗ xe công cộng | Public parking lot |
| 1198 | 地下停车场 | dì xià tíng chē chǎng | bãi đỗ xe tầng hầm | Underground parking lot |
| 1199 | 停车收费 | tíng chē shōu fèi | thu phí đỗ xe | Parking fee charged |
| 1200 | 免费停车 | miǎn fèi tíng chē | đỗ xe miễn phí | Free parking |
| 1201 | 停车管理 | tíng chē guǎn lǐ | quản lý đỗ xe | Parking management |
| 1202 | 停车证 | tíng chē zhèng | thẻ/giấy phép đỗ xe | Parking permit |
| 1203 | 车牌登记 | chē pái dēng jì | đăng ký biển số xe | License plate registration |
| 1204 | 搬家停车 | bān jiā tíng chē | đỗ xe khi chuyển nhà | Moving-day parking |
| 1205 | 搬家通道 | bān jiā tōng dào | lối vận chuyển khi chuyển nhà | Moving access route |
| 1206 | 货梯 | huò tī | thang máy hàng | Freight elevator |
| 1207 | 客梯 | kè tī | thang máy chở khách | Passenger elevator |
| 1208 | 电梯预约 | diàn tī yù yuē | đặt lịch sử dụng thang máy | Elevator reservation |
| 1209 | 搬家电梯 | bān jiā diàn tī | thang máy phục vụ chuyển nhà | Moving elevator |
| 1210 | 大件物品 | dà jiàn wù pǐn | đồ vật cồng kềnh | Bulky items |
| 1211 | 超大件家具 | chāo dà jiàn jiā jù | đồ nội thất rất cồng kềnh | Oversized furniture |
| 1212 | 家具运输 | jiā jù yùn shū | vận chuyển đồ nội thất | Furniture transportation |
| 1213 | 家电运输 | jiā diàn yùn shū | vận chuyển đồ điện gia dụng | Appliance transportation |
| 1214 | 冰箱运输 | bīng xiāng yùn shū | vận chuyển tủ lạnh | Refrigerator transportation |
| 1215 | 洗衣机运输 | xǐ yī jī yùn shū | vận chuyển máy giặt | Washing machine transportation |
| 1216 | 电视运输 | diàn shì yùn shū | vận chuyển tivi | Television transportation |
| 1217 | 钢琴搬运 | gāng qín bān yùn | vận chuyển đàn piano | Piano moving |
| 1218 | 贵重家具 | guì zhòng jiā jù | đồ nội thất có giá trị | Valuable furniture |
| 1219 | 易碎家具 | yì suì jiā jù | đồ nội thất dễ vỡ | Fragile furniture |
| 1220 | 防护包装 | fáng hù bāo zhuāng | bao bọc bảo vệ | Protective packaging |
| 1221 | 家具保护套 | jiā jù bǎo hù tào | bọc bảo vệ đồ nội thất | Furniture protective cover |
| 1222 | 防刮保护 | fáng guā bǎo hù | bảo vệ chống trầy xước | Scratch protection |
| 1223 | 防撞保护 | fáng zhuàng bǎo hù | bảo vệ chống va đập | Impact protection |
| 1224 | 搬运小心 | bān yùn xiǎo xīn | vận chuyển cẩn thận | Handle with care |
| 1225 | 轻拿轻放 | qīng ná qīng fàng | nhẹ tay khi cầm đặt | Handle gently |
| 1226 | 小心玻璃 | xiǎo xīn bō li | cẩn thận đồ kính | Handle glass carefully |
| 1227 | 请勿倒置 | qǐng wù dào zhì | không được đặt ngược | Do not turn upside down |
| 1228 | 此面向上 | cǐ miàn xiàng shàng | mặt này hướng lên trên | This side up |
| 1229 | 易碎品 | yì suì pǐn | hàng dễ vỡ | Fragile goods |
| 1230 | 贵重品 | guì zhòng pǐn | đồ có giá trị | Valuable items |
| 1231 | 重要文件 | zhòng yào wén jiàn | tài liệu quan trọng | Important documents |
| 1232 | 随身携带 | suí shēn xié dài | mang theo bên mình | Carry personally |
| 1233 | 单独包装 | dān dú bāo zhuāng | đóng gói riêng | Pack separately |
| 1234 | 分箱包装 | fēn xiāng bāo zhuāng | đóng gói thành nhiều thùng | Pack in separate boxes |
| 1235 | 编号 | biān hào | đánh số | Numbering |
| 1236 | 箱号 | xiāng hào | số thùng | Box number |
| 1237 | 物品编号 | wù pǐn biān hào | mã số đồ vật | Item number |
| 1238 | 箱内物品 | xiāng nèi wù pǐn | đồ vật bên trong thùng | Items inside the box |
| 1239 | 箱外标签 | xiāng wài biāo qiān | nhãn bên ngoài thùng | External box label |
| 1240 | 搬家标签 | bān jiā biāo qiān | nhãn chuyển nhà | Moving label |
| 1241 | 房间标签 | fáng jiān biāo qiān | nhãn theo phòng | Room label |
| 1242 | 厨房箱 | chú fáng xiāng | thùng đồ nhà bếp | Kitchen box |
| 1243 | 卧室箱 | wò shì xiāng | thùng đồ phòng ngủ | Bedroom box |
| 1244 | 客厅箱 | kè tīng xiāng | thùng đồ phòng khách | Living room box |
| 1245 | 浴室用品 | yù shì yòng pǐn | đồ dùng phòng tắm | Bathroom supplies |
| 1246 | 卫生间用品 | wèi shēng jiān yòng pǐn | đồ dùng nhà vệ sinh | Bathroom supplies |
| 1247 | 床上用品 | chuáng shàng yòng pǐn | đồ dùng giường ngủ | Bedding |
| 1248 | 厨房电器 | chú fáng diàn qì | thiết bị điện nhà bếp | Kitchen appliances |
| 1249 | 小家电 | xiǎo jiā diàn | đồ điện gia dụng nhỏ | Small appliances |
| 1250 | 家具安装 | jiā jù ān zhuāng | lắp đặt đồ nội thất | Furniture installation |
| 1251 | 上门安装 | shàng mén ān zhuāng | lắp đặt tận nơi | On-site installation |
| 1252 | 安装服务 | ān zhuāng fú wù | dịch vụ lắp đặt | Installation service |
| 1253 | 安装费用 | ān zhuāng fèi yòng | phí lắp đặt | Installation fee |
| 1254 | 拆装费 | chāi zhuāng fèi | phí tháo lắp | Disassembly and assembly fee |
| 1255 | 搬运加安装 | bān yùn jiā ān zhuāng | vận chuyển kèm lắp đặt | Moving and installation |
| 1256 | 家具安装工 | jiā jù ān zhuāng gōng | thợ lắp ráp nội thất | Furniture assembler |
| 1257 | 维修工 | wéi xiū gōng | thợ sửa chữa | Repair technician |
| 1258 | 水电工 | shuǐ diàn gōng | thợ điện nước | Plumber and electrician |
| 1259 | 锁匠 | suǒ jiàng | thợ khóa | Locksmith |
| 1260 | 家电维修 | jiā diàn wéi xiū | sửa đồ điện gia dụng | Appliance repair |
| 1261 | 空调维修 | kōng tiáo wéi xiū | sửa điều hòa | Air-conditioner repair |
| 1262 | 水管维修 | shuǐ guǎn wéi xiū | sửa đường ống nước | Water pipe repair |
| 1263 | 电路维修 | diàn lù wéi xiū | sửa mạch điện | Electrical repair |
| 1264 | 漏水 | lòu shuǐ | rò rỉ nước | Water leak |
| 1265 | 漏电 | lòu diàn | rò điện | Electrical leakage |
| 1266 | 堵塞 | dǔ sè | tắc nghẽn | Blockage |
| 1267 | 下水道堵塞 | xià shuǐ dào dǔ sè | tắc cống | Drain blockage |
| 1268 | 水压不足 | shuǐ yā bù zú | áp lực nước không đủ | Low water pressure |
| 1269 | 停水通知 | tíng shuǐ tōng zhī | thông báo ngừng cấp nước | Water outage notice |
| 1270 | 停电通知 | tíng diàn tōng zhī | thông báo ngừng điện | Power outage notice |
| 1271 | 维修预约 | wéi xiū yù yuē | đặt lịch sửa chữa | Repair appointment |
| 1272 | 报修 | bào xiū | báo sửa chữa | Report a repair |
| 1273 | 上门维修 | shàng mén wéi xiū | sửa chữa tận nơi | On-site repair |
| 1274 | 维修完成 | wéi xiū wán chéng | hoàn thành sửa chữa | Repair completed |
| 1275 | 维修记录 | wéi xiū jì lù | hồ sơ sửa chữa | Repair record |
| 1276 | 维修保修 | wéi xiū bǎo xiū | bảo hành sửa chữa | Repair warranty |
| 1277 | 保修期 | bǎo xiū qī | thời hạn bảo hành | Warranty period |
| 1278 | 房屋保修 | fáng wū bǎo xiū | bảo hành nhà | Property warranty |
| 1279 | 设施老化 | shè shī lǎo huà | thiết bị xuống cấp | Aging facilities |
| 1280 | 设施损坏 | shè shī sǔn huài | thiết bị bị hư hỏng | Damaged facilities |
| 1281 | 正常使用损耗 | zhèng cháng shǐ yòng sǔn hào | hao mòn do sử dụng bình thường | Normal wear and tear |
| 1282 | 人为损坏 | rén wéi sǔn huài | hư hỏng do con người | Man-made damage |
| 1283 | 维修责任归属 | wéi xiū zé rèn guī shǔ | xác định trách nhiệm sửa chữa | Allocation of repair responsibility |
| 1284 | 房东负责维修 | fáng dōng fù zé wéi xiū | chủ nhà chịu trách nhiệm sửa chữa | Landlord responsible for repairs |
| 1285 | 租客负责维修 | zū kè fù zé wéi xiū | người thuê chịu trách nhiệm sửa chữa | Tenant responsible for repairs |
| 1286 | 维修费用承担 | wéi xiū fèi yòng chéng dān | chịu chi phí sửa chữa | Bear repair costs |
| 1287 | 双方协商 | shuāng fāng xié shāng | hai bên thương lượng | Both parties negotiate |
| 1288 | 协商解决 | xié shāng jiě jué | giải quyết bằng thương lượng | Resolve through negotiation |
| 1289 | 产生纠纷 | chǎn shēng jiū fēn | phát sinh tranh chấp | Dispute arises |
| 1290 | 租房纠纷 | zū fáng jiū fēn | tranh chấp thuê nhà | Rental dispute |
| 1291 | 合同纠纷 | hé tong jiū fēn | tranh chấp hợp đồng | Contract dispute |
| 1292 | 投诉 | tóu sù | khiếu nại | Complaint |
| 1293 | 投诉物业 | tóu sù wù yè | khiếu nại ban quản lý | Complain to property management |
| 1294 | 投诉房东 | tóu sù fáng dōng | khiếu nại chủ nhà | Complain about the landlord |
| 1295 | 投诉中介 | tóu sù zhōng jiè | khiếu nại môi giới | Complain about the agent |
| 1296 | 协商退租 | xié shāng tuì zū | thương lượng trả nhà | Negotiate move-out |
| 1297 | 协商解约 | xié shāng jiě yuē | thương lượng chấm dứt hợp đồng | Negotiate contract termination |
| 1298 | 退还租金 | tuì huán zū jīn | hoàn trả tiền thuê | Refund rent |
| 1299 | 退还多收费用 | tuì huán duō shōu fèi yòng | hoàn lại phí thu thừa | Refund overcharged fees |
| 1300 | 费用结算 | fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí | Settle expenses |
| 1301 | 最终结算 | zuì zhōng jié suàn | quyết toán cuối cùng | Final settlement |
| 1302 | 结清费用 | jié qīng fèi yòng | thanh toán hết các khoản phí | Settle all charges |
| 1303 | 结清房租 | jié qīng fáng zū | thanh toán hết tiền thuê | Settle rent |
| 1304 | 结清水电费 | jié qīng shuǐ diàn fèi | thanh toán hết tiền điện nước | Settle utility bills |
| 1305 | 退房验收 | tuì fáng yàn shōu | nghiệm thu khi trả nhà | Move-out inspection |
| 1306 | 恢复原状 | huī fù yuán zhuàng | khôi phục hiện trạng ban đầu | Restore to original condition |
| 1307 | 打扫干净 | dǎ sǎo gān jìng | dọn sạch sẽ | Clean thoroughly |
| 1308 | 归还钥匙 | guī huán yào shi | trả lại chìa khóa | Return the keys |
| 1309 | 归还门卡 | guī huán mén kǎ | trả lại thẻ ra vào | Return the access card |
| 1310 | 搬空房屋 | bān kōng fáng wū | chuyển hết đồ khỏi nhà | Empty the property |
| 1311 | 正式退租 | zhèng shì tuì zū | chính thức trả nhà | Officially terminate the rental |
| 1312 | 正式入住 | zhèng shì rù zhù | chính thức vào ở | Officially move in |
| 1313 | 房屋中介 | fáng wū zhōng jiè | môi giới nhà đất | Property agent |
| 1314 | 房产经纪人 | fáng chǎn jīng jì rén | nhân viên môi giới bất động sản | Real estate agent |
| 1315 | 房地产经纪 | fáng dì chǎn jīng jì | môi giới bất động sản | Real estate brokerage |
| 1316 | 中介人员 | zhōng jiè rén yuán | nhân viên môi giới | Agent |
| 1317 | 中介服务 | zhōng jiè fú wù | dịch vụ môi giới | Brokerage service |
| 1318 | 中介合同 | zhōng jiè hé tong | hợp đồng môi giới | Brokerage agreement |
| 1319 | 中介佣金 | zhōng jiè yòng jīn | hoa hồng môi giới | Agent commission |
| 1320 | 佣金 | yòng jīn | hoa hồng | Commission |
| 1321 | 中介收费 | zhōng jiè shōu fèi | phí môi giới | Agency fee |
| 1322 | 免佣金 | miǎn yòng jīn | miễn hoa hồng | No commission |
| 1323 | 无中介 | wú zhōng jiè | không qua môi giới | No agent |
| 1324 | 房东本人 | fáng dōng běn rén | chính chủ nhà | Property owner |
| 1325 | 业主 | yè zhǔ | chủ sở hữu | Property owner |
| 1326 | 产权人 | chǎn quán rén | người có quyền sở hữu | Property owner |
| 1327 | 产权证明 | chǎn quán zhèng míng | giấy chứng minh quyền sở hữu | Proof of ownership |
| 1328 | 房产证 | fáng chǎn zhèng | giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà | Property ownership certificate |
| 1329 | 房屋产权 | fáng wū chǎn quán | quyền sở hữu nhà | Property ownership |
| 1330 | 产权清晰 | chǎn quán qīng xī | quyền sở hữu rõ ràng | Clear property ownership |
| 1331 | 产权纠纷 | chǎn quán jiū fēn | tranh chấp quyền sở hữu | Property ownership dispute |
| 1332 | 合法出租 | hé fǎ chū zū | cho thuê hợp pháp | Legal rental |
| 1333 | 非法出租 | fēi fǎ chū zū | cho thuê trái phép | Illegal rental |
| 1334 | 租赁许可证 | zū lìn xǔ kě zhèng | giấy phép cho thuê | Rental permit |
| 1335 | 房屋用途 | fáng wū yòng tú | mục đích sử dụng nhà | Property use |
| 1336 | 住宅用途 | zhù zhái yòng tú | mục đích sử dụng làm nhà ở | Residential use |
| 1337 | 商业用途 | shāng yè yòng tú | mục đích sử dụng thương mại | Commercial use |
| 1338 | 办公用途 | bàn gōng yòng tú | mục đích sử dụng văn phòng | Office use |
| 1339 | 房屋用途限制 | fáng wū yòng tú xiàn zhì | hạn chế mục đích sử dụng nhà | Property use restrictions |
| 1340 | 租赁限制 | zū lìn xiàn zhì | hạn chế cho thuê | Rental restrictions |
| 1341 | 居住人数 | jū zhù rén shù | số người cư trú | Number of occupants |
| 1342 | 入住人数 | rù zhù rén shù | số người vào ở | Number of residents |
| 1343 | 最多入住人数 | zuì duō rù zhù rén shù | số người tối đa được ở | Maximum occupancy |
| 1344 | 家庭入住 | jiā tíng rù zhù | gia đình vào ở | Family occupancy |
| 1345 | 个人入住 | gè rén rù zhù | cá nhân vào ở | Individual occupancy |
| 1346 | 单人居住 | dān rén jū zhù | ở một người | Single occupancy |
| 1347 | 多人合住 | duō rén hé zhù | nhiều người ở chung | Shared occupancy |
| 1348 | 合租房间 | hé zū fáng jiān | phòng thuê chung | Shared rental room |
| 1349 | 独立房间 | dú lì fáng jiān | phòng riêng biệt | Private room |
| 1350 | 独立卫生间 | dú lì wèi shēng jiān | nhà vệ sinh riêng | Private bathroom |
| 1351 | 独立厨房 | dú lì chú fáng | bếp riêng | Private kitchen |
| 1352 | 独立阳台 | dú lì yáng tái | ban công riêng | Private balcony |
| 1353 | 公共区域 | gōng gòng qū yù | khu vực chung | Common area |
| 1354 | 公共厨房 | gōng gòng chú fáng | bếp chung | Shared kitchen |
| 1355 | 公共卫生间 | gōng gòng wèi shēng jiān | nhà vệ sinh chung | Shared bathroom |
| 1356 | 公共客厅 | gōng gòng kè tīng | phòng khách chung | Shared living room |
| 1357 | 共用设施 | gòng yòng shè shī | tiện ích dùng chung | Shared facilities |
| 1358 | 共用洗衣机 | gòng yòng xǐ yī jī | máy giặt dùng chung | Shared washing machine |
| 1359 | 共用冰箱 | gòng yòng bīng xiāng | tủ lạnh dùng chung | Shared refrigerator |
| 1360 | 共用厨房 | gòng yòng chú fáng | bếp dùng chung | Shared kitchen |
| 1361 | 生活阳台 | shēng huó yáng tái | ban công sinh hoạt | Utility balcony |
| 1362 | 封闭阳台 | fēng bì yáng tái | ban công kín | Enclosed balcony |
| 1363 | 开放式阳台 | kāi fàng shì yáng tái | ban công mở | Open balcony |
| 1364 | 落地窗 | luò dì chuāng | cửa sổ kính sát sàn | Floor-to-ceiling window |
| 1365 | 飘窗 | piāo chuāng | cửa sổ bay | Bay window |
| 1366 | 窗户朝向 | chuāng hu cháo xiàng | hướng cửa sổ | Window orientation |
| 1367 | 房间朝向 | fáng jiān cháo xiàng | hướng phòng | Room orientation |
| 1368 | 采光时间 | cǎi guāng shí jiān | thời gian có ánh sáng tự nhiên | Natural light duration |
| 1369 | 日照 | rì zhào | ánh nắng mặt trời | Sunlight |
| 1370 | 日照充足 | rì zhào chōng zú | đủ ánh nắng | Plenty of sunlight |
| 1371 | 通风条件 | tōng fēng tiáo jiàn | điều kiện thông gió | Ventilation conditions |
| 1372 | 自然通风 | zì rán tōng fēng | thông gió tự nhiên | Natural ventilation |
| 1373 | 密闭 | mì bì | kín, không thông thoáng | Sealed |
| 1374 | 潮湿 | cháo shī | ẩm ướt | Damp |
| 1375 | 干燥 | gān zào | khô ráo | Dry |
| 1376 | 发霉 | fā méi | bị mốc | Become moldy |
| 1377 | 霉菌 | méi jūn | nấm mốc | Mold |
| 1378 | 墙面发霉 | qiáng miàn fā méi | tường bị mốc | Moldy walls |
| 1379 | 漏水 | lòu shuǐ | dột/rò nước | Water leakage |
| 1380 | 屋顶漏水 | wū dǐng lòu shuǐ | mái nhà bị dột | Roof leakage |
| 1381 | 窗户漏风 | chuāng hu lòu fēng | cửa sổ lọt gió | Drafty window |
| 1382 | 隔热 | gé rè | cách nhiệt | Heat insulation |
| 1383 | 保温 | bǎo wēn | giữ nhiệt | Heat retention |
| 1384 | 隔音门 | gé yīn mén | cửa cách âm | Soundproof door |
| 1385 | 双层玻璃 | shuāng céng bō li | kính hai lớp | Double glazing |
| 1386 | 安全门 | ān quán mén | cửa an toàn | Security door |
| 1387 | 防盗窗 | fáng dào chuāng | cửa sổ chống trộm | Security window |
| 1388 | 防盗网 | fáng dào wǎng | lưới chống trộm | Security grille |
| 1389 | 门窗密封 | mén chuāng mì fēng | độ kín cửa và cửa sổ | Door and window sealing |
| 1390 | 防水 | fáng shuǐ | chống nước | Waterproofing |
| 1391 | 防潮 | fáng cháo | chống ẩm | Damp-proofing |
| 1392 | 防霉 | fáng méi | chống mốc | Mold prevention |
| 1393 | 室内装修 | shì nèi zhuāng xiū | trang trí nội thất | Interior decoration |
| 1394 | 装修风格 | zhuāng xiū fēng gé | phong cách nội thất | Interior style |
| 1395 | 现代风格 | xiàn dài fēng gé | phong cách hiện đại | Modern style |
| 1396 | 简约风格 | jiǎn yuē fēng gé | phong cách tối giản | Minimalist style |
| 1397 | 北欧风格 | běi ōu fēng gé | phong cách Bắc Âu | Scandinavian style |
| 1398 | 中式风格 | zhōng shì fēng gé | phong cách Trung Hoa | Chinese style |
| 1399 | 装修程度 | zhuāng xiū chéng dù | mức độ hoàn thiện nội thất | Level of decoration |
| 1400 | 精装房 | jīng zhuāng fáng | nhà/căn hộ hoàn thiện nội thất | Fully decorated apartment |
| 1401 | 毛坯房 | máo pēi fáng | căn hộ thô | Bare-shell apartment |
| 1402 | 简装房 | jiǎn zhuāng fáng | căn hộ trang trí đơn giản | Simply decorated apartment |
| 1403 | 家具配置 | jiā jù pèi zhì | trang bị nội thất | Furniture configuration |
| 1404 | 家电配置 | jiā diàn pèi zhì | trang bị đồ điện gia dụng | Appliance configuration |
| 1405 | 全套家具 | quán tào jiā jù | đầy đủ bộ nội thất | Full set of furniture |
| 1406 | 全套家电 | quán tào jiā diàn | đầy đủ đồ điện gia dụng | Full set of appliances |
| 1407 | 基本家具 | jī běn jiā jù | nội thất cơ bản | Basic furniture |
| 1408 | 基本家电 | jī běn jiā diàn | thiết bị điện cơ bản | Basic appliances |
| 1409 | 家具齐全 | jiā jù qí quán | nội thất đầy đủ | Fully furnished |
| 1410 | 家电齐全 | jiā diàn qí quán | đồ điện gia dụng đầy đủ | Fully equipped with appliances |
| 1411 | 空房 | kōng fáng | phòng trống | Empty room |
| 1412 | 空置房 | kōng zhì fáng | nhà đang để trống | Vacant property |
| 1413 | 空置 | kōng zhì | bỏ trống | Vacant |
| 1414 | 待出租 | dài chū zū | đang chờ cho thuê | Available for rent |
| 1415 | 已出租 | yǐ chū zū | đã cho thuê | Rented out |
| 1416 | 已签约 | yǐ qiān yuē | đã ký hợp đồng | Contract signed |
| 1417 | 待签约 | dài qiān yuē | chờ ký hợp đồng | Awaiting contract signing |
| 1418 | 看房时间 | kàn fáng shí jiān | thời gian xem nhà | Viewing time |
| 1419 | 看房预约 | kàn fáng yù yuē | lịch hẹn xem nhà | Property viewing appointment |
| 1420 | 看房确认 | kàn fáng què rèn | xác nhận lịch xem nhà | Viewing confirmation |
| 1421 | 取消看房 | qǔ xiāo kàn fáng | hủy lịch xem nhà | Cancel the viewing |
| 1422 | 改约 | gǎi yuē | đổi lịch hẹn | Reschedule |
| 1423 | 再次看房 | zài cì kàn fáng | xem nhà lần nữa | View the property again |
| 1424 | 实地看房 | shí dì kàn fáng | xem nhà trực tiếp | On-site property viewing |
| 1425 | 视频看房 | shì pín kàn fáng | xem nhà qua video | Video property viewing |
| 1426 | 线上看房 | xiàn shàng kàn fáng | xem nhà trực tuyến | Online property viewing |
| 1427 | 远程看房 | yuǎn chéng kàn fáng | xem nhà từ xa | Remote property viewing |
| 1428 | 房屋参观 | fáng wū cān guān | tham quan căn nhà | Property tour |
| 1429 | 房屋钥匙 | fáng wū yào shi | chìa khóa nhà | Property keys |
| 1430 | 钥匙数量 | yào shi shù liàng | số lượng chìa khóa | Number of keys |
| 1431 | 备用钥匙 | bèi yòng yào shi | chìa khóa dự phòng | Spare key |
| 1432 | 钥匙复制 | yào shi fù zhì | sao chép chìa khóa | Key duplication |
| 1433 | 交付钥匙 | jiāo fù yào shi | bàn giao chìa khóa | Hand over the keys |
| 1434 | 收回钥匙 | shōu huí yào shi | thu hồi chìa khóa | Retrieve the keys |
| 1435 | 房门密码 | fáng mén mì mǎ | mật khẩu cửa nhà | Door password |
| 1436 | 电子门锁 | diàn zǐ mén suǒ | khóa cửa điện tử | Electronic door lock |
| 1437 | 门锁更换 | mén suǒ gēng huàn | thay khóa cửa | Lock replacement |
| 1438 | 门锁维修 | mén suǒ wéi xiū | sửa khóa cửa | Lock repair |
| 1439 | 房屋安全 | fáng wū ān quán | an toàn nhà ở | Property safety |
| 1440 | 居住安全检查 | jū zhù ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn nơi ở | Residential safety inspection |
| 1441 | 煤气安全 | méi qì ān quán | an toàn khí gas | Gas safety |
| 1442 | 用电安全 | yòng diàn ān quán | an toàn sử dụng điện | Electrical safety |
| 1443 | 用水安全 | yòng shuǐ ān quán | an toàn sử dụng nước | Water safety |
| 1444 | 消防检查 | xiāo fáng jiǎn chá | kiểm tra phòng cháy chữa cháy | Fire safety inspection |
| 1445 | 烟雾报警器 | yān wù bào jǐng qì | thiết bị báo khói | Smoke detector |
| 1446 | 燃气报警器 | rán qì bào jǐng qì | thiết bị báo gas | Gas detector |
| 1447 | 漏水报警器 | lòu shuǐ bào jǐng qì | thiết bị báo rò nước | Water leak detector |
| 1448 | 紧急维修 | jǐn jí wéi xiū | sửa chữa khẩn cấp | Emergency repair |
| 1449 | 紧急情况 | jǐn jí qíng kuàng | tình huống khẩn cấp | Emergency situation |
| 1450 | 物业报修 | wù yè bào xiū | báo sửa chữa với ban quản lý | Report a repair to property management |
| 1451 | 房东报修 | fáng dōng bào xiū | báo sửa chữa với chủ nhà | Report a repair to the landlord |
| 1452 | 维修申请 | wéi xiū shēn qǐng | yêu cầu sửa chữa | Repair request |
| 1453 | 维修工单 | wéi xiū gōng dān | phiếu yêu cầu sửa chữa | Maintenance work order |
| 1454 | 维修进度 | wéi xiū jìn dù | tiến độ sửa chữa | Repair progress |
| 1455 | 维修时间 | wéi xiū shí jiān | thời gian sửa chữa | Repair time |
| 1456 | 预约维修 | yù yuē wéi xiū | đặt lịch sửa chữa | Schedule a repair |
| 1457 | 维修上门 | wéi xiū shàng mén | sửa chữa tận nơi | On-site repair |
| 1458 | 维修完成时间 | wéi xiū wán chéng shí jiān | thời gian hoàn thành sửa chữa | Repair completion time |
| 1459 | 质量问题 | zhì liàng wèn tí | vấn đề chất lượng | Quality issue |
| 1460 | 设施问题 | shè shī wèn tí | vấn đề thiết bị | Facility issue |
| 1461 | 房屋问题 | fáng wū wèn tí | vấn đề căn nhà | Property issue |
| 1462 | 漏水问题 | lòu shuǐ wèn tí | vấn đề rò nước | Water leakage issue |
| 1463 | 停电问题 | tíng diàn wèn tí | vấn đề mất điện | Power outage issue |
| 1464 | 空调故障 | kōng tiáo gù zhàng | điều hòa bị hỏng | Air conditioner malfunction |
| 1465 | 热水器故障 | rè shuǐ qì gù zhàng | bình nóng lạnh bị hỏng | Water heater malfunction |
| 1466 | 洗衣机故障 | xǐ yī jī gù zhàng | máy giặt bị hỏng | Washing machine malfunction |
| 1467 | 冰箱故障 | bīng xiāng gù zhàng | tủ lạnh bị hỏng | Refrigerator malfunction |
| 1468 | 网络故障 | wǎng luò gù zhàng | mạng bị lỗi | Internet outage |
| 1469 | 网络不稳定 | wǎng luò bù wěn dìng | mạng không ổn định | Unstable internet |
| 1470 | 网速慢 | wǎng sù màn | tốc độ mạng chậm | Slow internet |
| 1471 | 宽带维修 | kuān dài wéi xiū | sửa mạng băng thông rộng | Broadband repair |
| 1472 | 更换设备 | gēng huàn shè bèi | thay thiết bị | Replace equipment |
| 1473 | 更换家电 | gēng huàn jiā diàn | thay đồ điện gia dụng | Replace appliances |
| 1474 | 更换家具 | gēng huàn jiā jù | thay đồ nội thất | Replace furniture |
| 1475 | 房屋改造 | fáng wū gǎi zào | cải tạo nhà | Property renovation |
| 1476 | 重新装修 | chóngxīn zhuāng xiū | sửa sang lại | Renovate again |
| 1477 | 装修预算 | zhuāng xiū yù suàn | ngân sách sửa sang | Renovation budget |
| 1478 | 装修费用 | zhuāng xiū fèi yòng | chi phí sửa sang | Renovation cost |
| 1479 | 装修合同 | zhuāng xiū hé tong | hợp đồng sửa chữa/trang trí | Renovation contract |
| 1480 | 装修公司 | zhuāng xiū gōng sī | công ty nội thất/sửa chữa | Renovation company |
| 1481 | 施工 | shī gōng | thi công | Construction work |
| 1482 | 施工时间 | shī gōng shí jiān | thời gian thi công | Construction period |
| 1483 | 施工噪音 | shī gōng zào yīn | tiếng ồn thi công | Construction noise |
| 1484 | 装修垃圾 | zhuāng xiū lā jī | rác thải xây dựng | Renovation waste |
| 1485 | 装修押金 | zhuāng xiū yā jīn | tiền đặt cọc sửa chữa | Renovation deposit |
| 1486 | 物业批准 | wù yè pī zhǔn | phê duyệt của ban quản lý | Property management approval |
| 1487 | 装修许可 | zhuāng xiū xǔ kě | giấy phép sửa chữa | Renovation permit |
| 1488 | 禁止装修 | jìn zhǐ zhuāng xiū | cấm sửa chữa/trang trí | Renovation prohibited |
| 1489 | 装修时间限制 | zhuāng xiū shí jiān xiàn zhì | hạn chế thời gian thi công | Renovation time restrictions |
| 1490 | 搬家时间限制 | bān jiā shí jiān xiàn zhì | hạn chế thời gian chuyển nhà | Moving-hour restrictions |
| 1491 | 搬家许可证 | bān jiā xǔ kě zhèng | giấy phép chuyển nhà | Moving permit |
| 1492 | 搬家申请 | bān jiā shēn qǐng | đơn đăng ký chuyển nhà | Moving application |
| 1493 | 物业申请 | wù yè shēn qǐng | đơn đăng ký với ban quản lý | Property management application |
| 1494 | 搬家登记 | bān jiā dēng jì | đăng ký chuyển nhà | Moving registration |
| 1495 | 搬家备案 | bān jiā bèi àn | khai báo/lưu hồ sơ chuyển nhà | Moving record filing |
| 1496 | 搬家押金 | bān jiā yā jīn | tiền đặt cọc chuyển nhà | Moving deposit |
| 1497 | 装修和搬家规定 | zhuāng xiū hé bān jiā guī dìng | quy định sửa chữa và chuyển nhà | Renovation and moving rules |
| 1498 | 小区规定 | xiǎo qū guī dìng | quy định khu dân cư | Community rules |
| 1499 | 物业规定 | wù yè guī dìng | quy định của ban quản lý | Property management rules |
| 1500 | 住户规定 | zhù hù guī dìng | quy định đối với cư dân | Resident rules |
| 1501 | 租户规定 | zū hù guī dìng | quy định đối với người thuê | Tenant rules |
| 1502 | 禁止事项 | jìn zhǐ shì xiàng | các điều bị cấm | Prohibited activities |
| 1503 | 允许事项 | yǔn xǔ shì xiàng | các điều được phép | Permitted activities |
| 1504 | 入住须知 | rù zhù xū zhī | hướng dẫn/lưu ý khi vào ở | Move-in instructions |
| 1505 | 租房须知 | zū fáng xū zhī | những điều cần biết khi thuê nhà | Rental guidelines |
| 1506 | 搬家须知 | bān jiā xū zhī | những điều cần biết khi chuyển nhà | Moving guidelines |
| 1507 | 房屋使用须知 | fáng wū shǐ yòng xū zhī | hướng dẫn sử dụng nhà | Property use instructions |
| 1508 | 房屋使用规定 | fáng wū shǐ yòng guī dìng | quy định sử dụng nhà | Property use rules |
| 1509 | 租客守则 | zū kè shǒu zé | nội quy dành cho người thuê | Tenant rules |
| 1510 | 住户守则 | zhù hù shǒu zé | nội quy cư dân | Resident rules |
| 1511 | 邻里关系 | lín lǐ guān xì | quan hệ hàng xóm | Neighbor relations |
| 1512 | 邻里和睦 | lín lǐ hé mù | hàng xóm hòa thuận | Neighborly harmony |
| 1513 | 保持安静 | bǎo chí ān jìng | giữ yên lặng | Keep quiet |
| 1514 | 避免扰民 | bì miǎn rǎo mín | tránh làm phiền người khác | Avoid disturbing neighbors |
| 1515 | 生活作息 | shēng huó zuò xī | sinh hoạt hằng ngày | Daily routine |
| 1516 | 噪音控制 | zào yīn kòng zhì | kiểm soát tiếng ồn | Noise control |
| 1517 | 垃圾投放 | lā jī tóu fàng | bỏ rác | Waste disposal |
| 1518 | 垃圾清运 | lā jī qīng yùn | thu gom và vận chuyển rác | Waste collection |
| 1519 | 宠物管理 | chǒng wù guǎn lǐ | quản lý vật nuôi | Pet management |
| 1520 | 养宠物 | yǎng chǒng wù | nuôi thú cưng | Keep pets |
| 1521 | 遛狗 | liù gǒu | dắt chó đi dạo | Walk the dog |
| 1522 | 宠物登记 | chǒng wù dēng jì | đăng ký thú cưng | Pet registration |
| 1523 | 停车管理规定 | tíng chē guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý đỗ xe | Parking regulations |
| 1524 | 访客登记 | fǎng kè dēng jì | đăng ký khách đến thăm | Visitor registration |
| 1525 | 访客 | fǎng kè | khách đến thăm | Visitor |
| 1526 | 快递柜 | kuài dì guì | tủ nhận hàng | Parcel locker |
| 1527 | 快递代收 | kuài dì dài shōu | nhận hàng hộ | Parcel receiving service |
| 1528 | 快递取件 | kuài dì qǔ jiàn | nhận bưu kiện | Pick up a parcel |
| 1529 | 外卖 | wài mài | đồ ăn giao tận nơi | Food delivery |
| 1530 | 外卖柜 | wài mài guì | tủ nhận đồ ăn | Food delivery locker |
| 1531 | 收货 | shōu huò | nhận hàng | Receive goods |
| 1532 | 搬家当天收货 | bān jiā dāng tiān shōu huò | nhận hàng vào ngày chuyển nhà | Receive deliveries on moving day |
| 1533 | 新家地址确认 | xīn jiā dì zhǐ què rèn | xác nhận địa chỉ nhà mới | Confirm the new home address |
| 1534 | 新家水电开户 | xīn jiā shuǐ diàn kāi hù | đăng ký điện nước cho nhà mới | Set up utilities for the new home |
| 1535 | 新家网络开户 | xīn jiā wǎng luò kāi hù | đăng ký mạng cho nhà mới | Set up internet for the new home |
| 1536 | 搬家咨询 | bān jiā zī xún | tư vấn chuyển nhà | Moving consultation |
| 1537 | 搬家报价 | bān jiā bào jià | báo giá chuyển nhà | Moving quotation |
| 1538 | 免费报价 | miǎn fèi bào jià | báo giá miễn phí | Free quotation |
| 1539 | 上门估价 | shàng mén gū jià | định giá tại nhà | On-site quotation |
| 1540 | 估价 | gū jià | ước tính giá | Estimate |
| 1541 | 预估费用 | yù gū fèi yòng | dự toán chi phí | Estimated cost |
| 1542 | 最终报价 | zuì zhōng bào jià | báo giá cuối cùng | Final quotation |
| 1543 | 价格明细 | jià gé míng xì | chi tiết giá | Price breakdown |
| 1544 | 服务项目 | fú wù xiàng mù | hạng mục dịch vụ | Service items |
| 1545 | 服务范围 | fú wù fàn wéi | phạm vi dịch vụ | Service scope |
| 1546 | 标准服务 | biāo zhǔn fú wù | dịch vụ tiêu chuẩn | Standard service |
| 1547 | 增值服务 | zēng zhí fú wù | dịch vụ gia tăng | Value-added service |
| 1548 | 打包服务 | dǎ bāo fú wù | dịch vụ đóng gói | Packing service |
| 1549 | 拆包服务 | chāi bāo fú wù | dịch vụ tháo dỡ đồ đóng gói | Unpacking service |
| 1550 | 拆装服务 | chāi zhuāng fú wù | dịch vụ tháo lắp | Disassembly and assembly service |
| 1551 | 搬运服务 | bān yùn fú wù | dịch vụ vận chuyển khuân vác | Moving and handling service |
| 1552 | 家具搬运 | jiā jù bān yùn | vận chuyển đồ nội thất | Furniture moving |
| 1553 | 家电搬运 | jiā diàn bān yùn | vận chuyển đồ điện gia dụng | Appliance moving |
| 1554 | 大型物品搬运 | dà xíng wù pǐn bān yùn | vận chuyển đồ cỡ lớn | Large-item moving |
| 1555 | 楼梯搬运 | lóu tī bān yùn | vận chuyển bằng cầu thang | Stair carrying |
| 1556 | 人工搬运 | rén gōng bān yùn | khuân vác bằng nhân công | Manual handling |
| 1557 | 机器搬运 | jī qì bān yùn | vận chuyển bằng máy móc | Machine-assisted handling |
| 1558 | 吊装 | diào zhuāng | cẩu lắp, nâng hạ | Hoisting |
| 1559 | 起重设备 | qǐ zhòng shè bèi | thiết bị nâng | Lifting equipment |
| 1560 | 搬家公司车辆 | bān jiā gōng sī chē liàng | xe của công ty chuyển nhà | Moving company vehicle |
| 1561 | 厢式货车 | xiāng shì huò chē | xe tải thùng kín | Box truck |
| 1562 | 小型货车 | xiǎo xíng huò chē | xe tải nhỏ | Small truck |
| 1563 | 大型货车 | dà xíng huò chē | xe tải lớn | Large truck |
| 1564 | 货运车辆 | huò yùn chē liàng | phương tiện vận tải hàng hóa | Freight vehicle |
| 1565 | 车辆预约 | chē liàng yù yuē | đặt xe | Vehicle reservation |
| 1566 | 车辆调度 | chē liàng diào dù | điều phối xe | Vehicle dispatch |
| 1567 | 司机 | sī jī | tài xế | Driver |
| 1568 | 搬家司机 | bān jiā sī jī | tài xế xe chuyển nhà | Moving truck driver |
| 1569 | 装卸工 | zhuāng xiè gōng | công nhân bốc xếp | Loading and unloading worker |
| 1570 | 搬运人员 | bān yùn rén yuán | nhân viên vận chuyển | Moving staff |
| 1571 | 服务人员 | fú wù rén yuán | nhân viên phục vụ | Service staff |
| 1572 | 工作人员 | gōng zuò rén yuán | nhân viên | Staff |
| 1573 | 负责人 | fù zé rén | người phụ trách | Person in charge |
| 1574 | 现场负责人 | xiàn chǎng fù zé rén | người phụ trách tại hiện trường | On-site supervisor |
| 1575 | 服务时间 | fú wù shí jiān | thời gian phục vụ | Service time |
| 1576 | 上门时间 | shàng mén shí jiān | thời gian đến tận nơi | Arrival time |
| 1577 | 预约时间 | yù yuē shí jiān | thời gian đặt lịch | Appointment time |
| 1578 | 到达时间 | dào dá shí jiān | thời gian đến | Arrival time |
| 1579 | 预计到达 | yù jì dào dá | dự kiến đến | Estimated arrival |
| 1580 | 延迟 | yán chí | trì hoãn | Delay |
| 1581 | 按时到达 | àn shí dào dá | đến đúng giờ | Arrive on time |
| 1582 | 准时 | zhǔn shí | đúng giờ | On time |
| 1583 | 临时变更 | lín shí biàn gēng | thay đổi đột xuất | Last-minute change |
| 1584 | 取消订单 | qǔ xiāo dìng dān | hủy đơn | Cancel the order |
| 1585 | 修改订单 | xiū gǎi dìng dān | sửa đổi đơn | Modify the order |
| 1586 | 确认订单 | què rèn dìng dān | xác nhận đơn | Confirm the order |
| 1587 | 订单号 | dìng dān hào | mã đơn hàng | Order number |
| 1588 | 服务订单 | fú wù dìng dān | đơn dịch vụ | Service order |
| 1589 | 预约成功 | yù yuē chéng gōng | đặt lịch thành công | Booking successful |
| 1590 | 预约失败 | yù yuē shī bài | đặt lịch thất bại | Booking failed |
| 1591 | 确认预约 | què rèn yù yuē | xác nhận đặt lịch | Confirm the booking |
| 1592 | 改期 | gǎi qī | đổi ngày | Reschedule |
| 1593 | 延期 | yán qī | hoãn thời gian | Postpone |
| 1594 | 提前 | tí qián | sớm hơn | Earlier |
| 1595 | 推迟 | tuī chí | lùi lại | Delay |
| 1596 | 临时预约 | lín shí yù yuē | đặt lịch gấp | Last-minute booking |
| 1597 | 紧急搬家 | jǐn jí bān jiā | chuyển nhà khẩn cấp | Emergency move |
| 1598 | 加急服务 | jiā jí fú wù | dịch vụ khẩn cấp | Expedited service |
| 1599 | 周末搬家 | zhōu mò bān jiā | chuyển nhà cuối tuần | Weekend move |
| 1600 | 工作日搬家 | gōng zuò rì bān jiā | chuyển nhà ngày thường | Weekday move |
| 1601 | 节假日搬家 | jié jià rì bān jiā | chuyển nhà ngày lễ | Holiday move |
| 1602 | 夜间搬家 | yè jiān bān jiā | chuyển nhà ban đêm | Night move |
| 1603 | 上午搬家 | shàng wǔ bān jiā | chuyển nhà buổi sáng | Morning move |
| 1604 | 下午搬家 | xià wǔ bān jiā | chuyển nhà buổi chiều | Afternoon move |
| 1605 | 时间段 | shí jiān duàn | khung thời gian | Time slot |
| 1606 | 空闲时间 | kòng xián shí jiān | thời gian rảnh | Free time |
| 1607 | 高峰期 | gāo fēng qī | giờ cao điểm | Peak period |
| 1608 | 非高峰期 | fēi gāo fēng qī | giờ thấp điểm | Off-peak period |
| 1609 | 高峰时段 | gāo fēng shí duàn | khung giờ cao điểm | Peak hours |
| 1610 | 避开高峰 | bì kāi gāo fēng | tránh giờ cao điểm | Avoid peak hours |
| 1611 | 交通拥堵 | jiāo tōng yōng dǔ | tắc nghẽn giao thông | Traffic congestion |
| 1612 | 堵车 | dǔ chē | tắc đường | Traffic jam |
| 1613 | 交通管制 | jiāo tōng guǎn zhì | kiểm soát giao thông | Traffic control |
| 1614 | 限行 | xiàn xíng | hạn chế lưu thông | Traffic restriction |
| 1615 | 停车限制 | tíng chē xiàn zhì | hạn chế đỗ xe | Parking restriction |
| 1616 | 进小区 | jìn xiǎo qū | vào khu dân cư | Enter the residential complex |
| 1617 | 车辆进场 | chē liàng jìn chǎng | xe vào khu vực | Vehicle entry |
| 1618 | 车辆离场 | chē liàng lí chǎng | xe rời khu vực | Vehicle departure |
| 1619 | 货车进小区 | huò chē jìn xiǎo qū | xe tải vào khu dân cư | Truck enters the complex |
| 1620 | 登记车辆 | dēng jì chē liàng | đăng ký phương tiện | Register vehicle |
| 1621 | 登记车牌 | dēng jì chē pái | đăng ký biển số | Register license plate |
| 1622 | 临时停车 | lín shí tíng chē | đỗ xe tạm thời | Temporary parking |
| 1623 | 卸货区 | xiè huò qū | khu vực dỡ hàng | Loading/unloading area |
| 1624 | 装货区 | zhuāng huò qū | khu vực xếp hàng | Loading area |
| 1625 | 搬运通道 | bān yùn tōng dào | lối vận chuyển | Moving access |
| 1626 | 货物通道 | huò wù tōng dào | lối vận chuyển hàng | Goods passage |
| 1627 | 楼道 | lóu dào | hành lang cầu thang | Building hallway |
| 1628 | 走廊 | zǒu láng | hành lang | Corridor |
| 1629 | 过道 | guò dào | lối đi | Passageway |
| 1630 | 门厅 | mén tīng | sảnh vào | Entrance hall |
| 1631 | 大堂 | dà táng | sảnh tòa nhà | Lobby |
| 1632 | 地下室 | dì xià shì | tầng hầm | Basement |
| 1633 | 地下车库 | dì xià chē kù | gara tầng hầm | Underground garage |
| 1634 | 电梯厅 | diàn tī tīng | sảnh thang máy | Elevator lobby |
| 1635 | 电梯容量 | diàn tī róng liàng | sức chứa thang máy | Elevator capacity |
| 1636 | 电梯尺寸 | diàn tī chǐ cùn | kích thước thang máy | Elevator dimensions |
| 1637 | 家具尺寸 | jiā jù chǐ cùn | kích thước đồ nội thất | Furniture dimensions |
| 1638 | 门框尺寸 | mén kuāng chǐ cùn | kích thước khung cửa | Door frame dimensions |
| 1639 | 测量尺寸 | cè liáng chǐ cùn | đo kích thước | Measure dimensions |
| 1640 | 搬不进去 | bān bù jìn qù | không thể chuyển vào | Cannot be moved inside |
| 1641 | 搬不出来 | bān bù chū lái | không thể chuyển ra | Cannot be moved out |
| 1642 | 空间太小 | kōng jiān tài xiǎo | không gian quá nhỏ | Space is too small |
| 1643 | 门太窄 | mén tài zhǎi | cửa quá hẹp | Door is too narrow |
| 1644 | 楼梯太窄 | lóu tī tài zhǎi | cầu thang quá hẹp | Staircase is too narrow |
| 1645 | 电梯太小 | diàn tī tài xiǎo | thang máy quá nhỏ | Elevator is too small |
| 1646 | 需要拆卸 | xū yào chāi xiè | cần tháo dỡ | Needs disassembly |
| 1647 | 需要拆门 | xū yào chāi mén | cần tháo cửa | Door needs to be removed |
| 1648 | 需要吊装 | xū yào diào zhuāng | cần cẩu/nâng hạ | Hoisting required |
| 1649 | 无法搬运 | wú fǎ bān yùn | không thể vận chuyển | Unable to move |
| 1650 | 搬运困难 | bān yùn kùn nán | khó vận chuyển | Difficult to move |
| 1651 | 搬运顺利 | bān yùn shùn lì | vận chuyển thuận lợi | Smooth handling |
| 1652 | 安全搬运 | ān quán bān yùn | vận chuyển an toàn | Safe handling |
| 1653 | 安全包装 | ān quán bāo zhuāng | đóng gói an toàn | Safe packaging |
| 1654 | 责任险 | zé rèn xiǎn | bảo hiểm trách nhiệm | Liability insurance |
| 1655 | 运输保险 | yùn shū bǎo xiǎn | bảo hiểm vận chuyển | Transportation insurance |
| 1656 | 货物保险 | huò wù bǎo xiǎn | bảo hiểm hàng hóa | Cargo insurance |
| 1657 | 保险赔偿 | bǎo xiǎn péi cháng | bồi thường bảo hiểm | Insurance compensation |
| 1658 | 保险金额 | bǎo xiǎn jīn é | số tiền bảo hiểm | Insured amount |
| 1659 | 保险范围 | bǎo xiǎn fàn wéi | phạm vi bảo hiểm | Insurance coverage |
| 1660 | 投保 | tóu bǎo | mua bảo hiểm | Take out insurance |
| 1661 | 理赔 | lǐ péi | giải quyết bồi thường bảo hiểm | File an insurance claim |
| 1662 | 损失 | sǔn shī | tổn thất | Loss |
| 1663 | 财产损失 | cái chǎn sǔn shī | thiệt hại tài sản | Property loss |
| 1664 | 物品丢失 | wù pǐn diū shī | thất lạc đồ đạc | Lost belongings |
| 1665 | 物品损坏 | wù pǐn sǔn huài | đồ đạc bị hư hỏng | Damaged belongings |
| 1666 | 运输途中 | yùn shū tú zhōng | trong quá trình vận chuyển | During transportation |
| 1667 | 搬运过程中 | bān yùn guò chéng zhōng | trong quá trình khuân chuyển | During handling |
| 1668 | 意外情况 | yì wài qíng kuàng | tình huống ngoài ý muốn | Unexpected situation |
| 1669 | 责任认定 | zé rèn rèn dìng | xác định trách nhiệm | Determination of liability |
| 1670 | 赔偿金额 | péi cháng jīn é | số tiền bồi thường | Compensation amount |
| 1671 | 赔偿标准 | péi cháng biāo zhǔn | mức bồi thường | Compensation standard |
| 1672 | 客户确认 | kè hù què rèn | khách hàng xác nhận | Customer confirmation |
| 1673 | 客户签字 | kè hù qiān zì | khách hàng ký tên | Customer signature |
| 1674 | 服务评价 | fú wù píng jià | đánh giá dịch vụ | Service review |
| 1675 | 客户反馈 | kè hù fǎn kuì | phản hồi khách hàng | Customer feedback |
| 1676 | 满意度 | mǎn yì dù | mức độ hài lòng | Satisfaction level |
| 1677 | 投诉处理 | tóu sù chǔ lǐ | xử lý khiếu nại | Complaint handling |
| 1678 | 售后服务 | shòu hòu fú wù | dịch vụ sau bán hàng | After-sales service |
| 1679 | 售后保障 | shòu hòu bǎo zhàng | đảm bảo sau dịch vụ | After-service support |
| 1680 | 服务保障 | fú wù bǎo zhàng | đảm bảo dịch vụ | Service guarantee |
| 1681 | 质量保证 | zhì liàng bǎo zhèng | đảm bảo chất lượng | Quality assurance |
| 1682 | 服务承诺 | fú wù chéng nuò | cam kết dịch vụ | Service commitment |
| 1683 | 正规公司 | zhèng guī gōng sī | công ty chính quy | Reputable company |
| 1684 | 正规搬家公司 | zhèng guī bān jiā gōng sī | công ty chuyển nhà uy tín | Reputable moving company |
| 1685 | 营业执照 | yíng yè zhí zhào | giấy phép kinh doanh | Business license |
| 1686 | 公司资质 | gōng sī zī zhì | tư cách pháp nhân/năng lực công ty | Company credentials |
| 1687 | 服务资质 | fú wù zī zhì | năng lực cung cấp dịch vụ | Service qualifications |
| 1688 | 合同规范 | hé tong guī fàn | hợp đồng chuẩn hóa | Standardized contract |
| 1689 | 价格透明 | jià gé tòu míng | giá cả minh bạch | Transparent pricing |
| 1690 | 无隐形收费 | wú yǐn xíng shōu fèi | không có phí ẩn | No hidden charges |
| 1691 | 收费透明 | shōu fèi tòu míng | thu phí minh bạch | Transparent fees |
| 1692 | 先报价后服务 | xiān bào jià hòu fú wù | báo giá trước rồi cung cấp dịch vụ | Quote before service |
| 1693 | 明确收费 | míng què shōu fèi | quy định phí rõ ràng | Clear charges |
| 1694 | 额外收费 | é wài shōu fèi | thu phí phát sinh | Additional charge |
| 1695 | 加价 | jiā jià | tăng giá | Surcharge |
| 1696 | 夜间加价 | yè jiān jiā jià | phụ phí ban đêm | Night surcharge |
| 1697 | 楼层费 | lóu céng fèi | phí theo tầng | Floor surcharge |
| 1698 | 无电梯费 | wú diàn tī fèi | phí do không có thang máy | No-elevator surcharge |
| 1699 | 距离费 | jù lí fèi | phí theo khoảng cách | Distance fee |
| 1700 | 超重费 | chāo zhòng fèi | phí quá trọng lượng | Overweight fee |
| 1701 | 超尺寸费 | chāo chǐ cùn fèi | phí hàng quá kích thước | Oversize fee |
| 1702 | 过路费 | guò lù fèi | phí đường bộ | Toll fee |
| 1703 | 高速费 | gāo sù fèi | phí cao tốc | Expressway toll |
| 1704 | 油费 | yóu fèi | tiền nhiên liệu | Fuel cost |
| 1705 | 人工费用 | rén gōng fèi yòng | chi phí nhân công | Labor cost |
| 1706 | 总费用 | zǒng fèi yòng | tổng chi phí | Total cost |
| 1707 | 费用结算单 | fèi yòng jié suàn dān | phiếu quyết toán chi phí | Settlement statement |
| 1708 | 服务完成 | fú wù wán chéng | hoàn thành dịch vụ | Service completed |
| 1709 | 搬家完成 | bān jiā wán chéng | hoàn thành chuyển nhà | Move completed |
| 1710 | 任务完成 | rèn wu wán chéng | hoàn thành nhiệm vụ | Task completed |
| 1711 | 客户验收 | kè hù yàn shōu | khách hàng nghiệm thu | Customer acceptance |
| 1712 | 签收 | qiān shōu | ký nhận | Sign for receipt |
| 1713 | 确认收货 | què rèn shōu huò | xác nhận nhận hàng | Confirm receipt |
| 1714 | 全部搬完 | quán bù bān wán | chuyển hết toàn bộ | Move everything |
| 1715 | 全部清空 | quán bù qīng kōng | dọn trống hoàn toàn | Completely emptied |
| 1716 | 最后检查 | zuì hòu jiǎn chá | kiểm tra lần cuối | Final inspection |
| 1717 | 离开旧家 | lí kāi jiù jiā | rời nhà cũ | Leave the old home |
| 1718 | 关闭旧房 | guān bì jiù fáng | đóng cửa nhà cũ | Close up the old home |
| 1719 | 交还旧房 | jiāo huán jiù fáng | bàn giao lại nhà cũ | Return the old property |
| 1720 | 锁门 | suǒ mén | khóa cửa | Lock the door |
| 1721 | 带走钥匙 | dài zǒu yào shi | mang chìa khóa đi | Take the keys away |
| 1722 | 新家开门 | xīn jiā kāi mén | mở cửa nhà mới | Open the new home |
| 1723 | 新家入住 | xīn jiā rù zhù | vào ở nhà mới | Move into the new home |
| 1724 | 第一晚 | dì yī wǎn | đêm đầu tiên | First night |
| 1725 | 适应新环境 | shì yìng xīn huán jìng | thích nghi môi trường mới | Adjust to the new environment |
| 1726 | 熟悉周边 | shú xī zhōu biān | làm quen khu vực xung quanh | Get familiar with the surroundings |
| 1727 | 熟悉小区 | shú xī xiǎo qū | làm quen khu dân cư | Get familiar with the residential complex |
| 1728 | 了解物业 | liǎo jiě wù yè | tìm hiểu ban quản lý | Learn about property management |
| 1729 | 了解规定 | liǎo jiě guī dìng | tìm hiểu quy định | Learn the rules |
| 1730 | 保存联系方式 | bǎo cún lián xì fāng shì | lưu thông tin liên hệ | Save contact information |
| 1731 | 保存合同 | bǎo cún hé tong | lưu giữ hợp đồng | Keep the contract |
| 1732 | 保存收据 | bǎo cún shōu jù | lưu giữ biên lai | Keep receipts |
| 1733 | 保存钥匙 | bǎo cún yào shi | bảo quản chìa khóa | Keep the keys |
| 1734 | 备份资料 | bèi fèn zī liào | sao lưu tài liệu | Back up documents |
| 1735 | 完成搬家 | wán chéng bān jiā | hoàn tất chuyển nhà | Complete the move |
| 1736 | 寻找新房 | xún zhǎo xīn fáng | tìm nhà mới | Look for a new home |
| 1737 | 选择房源 | xuǎn zé fáng yuán | lựa chọn căn nhà | Choose a property |
| 1738 | 比较房源 | bǐ jiào fáng yuán | so sánh các căn nhà | Compare properties |
| 1739 | 筛选房源 | shāi xuǎn fáng yuán | lọc nguồn nhà | Filter property listings |
| 1740 | 符合要求 | fú hé yāo qiú | phù hợp với yêu cầu | Meet the requirements |
| 1741 | 满足条件 | mǎn zú tiáo jiàn | đáp ứng điều kiện | Meet the conditions |
| 1742 | 不符合条件 | bù fú hé tiáo jiàn | không phù hợp điều kiện | Not meet the conditions |
| 1743 | 理想地点 | lǐ xiǎng dì diǎn | địa điểm lý tưởng | Ideal location |
| 1744 | 理想房型 | lǐ xiǎng fáng xíng | kiểu nhà lý tưởng | Ideal property layout |
| 1745 | 理想面积 | lǐ xiǎng miàn jī | diện tích lý tưởng | Ideal area |
| 1746 | 理想楼层 | lǐ xiǎng lóu céng | tầng lý tưởng | Ideal floor |
| 1747 | 理想位置 | lǐ xiǎng wèi zhì | vị trí lý tưởng | Ideal location |
| 1748 | 预算范围内 | yù suàn fàn wéi nèi | trong phạm vi ngân sách | Within the budget |
| 1749 | 超出预算 | chāo chū yù suàn | vượt ngân sách | Over budget |
| 1750 | 租金太高 | zū jīn tài gāo | tiền thuê quá cao | Rent is too high |
| 1751 | 租金合适 | zū jīn hé shì | tiền thuê phù hợp | Rent is reasonable |
| 1752 | 性价比高 | xìng jià bǐ gāo | tỷ lệ hiệu quả/giá tốt | Good value for money |
| 1753 | 性价比低 | xìng jià bǐ dī | tỷ lệ hiệu quả/giá thấp | Poor value for money |
| 1754 | 价格便宜 | jià gé pián yi | giá rẻ | Cheap price |
| 1755 | 价格昂贵 | jià gé áng guì | giá đắt | Expensive price |
| 1756 | 租金稳定 | zū jīn wěn dìng | tiền thuê ổn định | Stable rent |
| 1757 | 租金上涨 | zū jīn shàng zhǎng | tiền thuê tăng | Rent increase |
| 1758 | 租金下降 | zū jīn xià jiàng | tiền thuê giảm | Rent decrease |
| 1759 | 房租调整 | fáng zū tiáo zhěng | điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment |
| 1760 | 租金协商 | zū jīn xié shāng | thương lượng tiền thuê | Rent negotiation |
| 1761 | 谈房租 | tán fáng zū | thương lượng tiền nhà | Negotiate rent |
| 1762 | 谈价格 | tán jià gé | thương lượng giá | Negotiate the price |
| 1763 | 讨价还价 | tǎo jià huán jià | mặc cả | Bargain |
| 1764 | 接受价格 | jiē shòu jià gé | chấp nhận mức giá | Accept the price |
| 1765 | 无法接受 | wú fǎ jiē shòu | không thể chấp nhận | Cannot accept |
| 1766 | 房租包含 | fáng zū bāo hán | tiền thuê bao gồm | Rent includes |
| 1767 | 房租不包含 | fáng zū bù bāo hán | tiền thuê không bao gồm | Rent excludes |
| 1768 | 费用包含 | fèi yòng bāo hán | chi phí bao gồm | Fees include |
| 1769 | 费用不包含 | fèi yòng bù bāo hán | chi phí không bao gồm | Fees exclude |
| 1770 | 额外支出 | é wài zhī chū | khoản chi thêm | Additional expenses |
| 1771 | 生活成本 | shēng huó chéng běn | chi phí sinh hoạt | Living costs |
| 1772 | 居住成本 | jū zhù chéng běn | chi phí cư trú | Housing costs |
| 1773 | 住房成本 | zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở | Housing costs |
| 1774 | 每月开支 | měi yuè kāi zhī | chi tiêu hàng tháng | Monthly expenses |
| 1775 | 固定开支 | gù dìng kāi zhī | chi phí cố định | Fixed expenses |
| 1776 | 可变开支 | kě biàn kāi zhī | chi phí biến đổi | Variable expenses |
| 1777 | 预算管理 | yù suàn guǎn lǐ | quản lý ngân sách | Budget management |
| 1778 | 租房预算有限 | zū fáng yù suàn yǒu xiàn | ngân sách thuê nhà có hạn | Limited rental budget |
| 1779 | 节省租金 | jié shěng zū jīn | tiết kiệm tiền thuê | Save on rent |
| 1780 | 降低生活成本 | jiàng dī shēng huó chéng běn | giảm chi phí sinh hoạt | Reduce living costs |
| 1781 | 押金太高 | yā jīn tài gāo | tiền cọc quá cao | Deposit is too high |
| 1782 | 押金合理 | yā jīn hé lǐ | tiền cọc hợp lý | Reasonable deposit |
| 1783 | 押金期限 | yā jīn qī xiàn | thời hạn giữ tiền cọc | Deposit period |
| 1784 | 押金退还时间 | yā jīn tuì huán shí jiān | thời gian hoàn tiền cọc | Deposit refund time |
| 1785 | 租金支付日期 | zū jīn zhī fù rì qī | ngày thanh toán tiền thuê | Rent payment date |
| 1786 | 每月付款 | měi yuè fù kuǎn | thanh toán hàng tháng | Monthly payment |
| 1787 | 一次性付款 | yí cì xìng fù kuǎn | thanh toán một lần | One-time payment |
| 1788 | 分期付款 | fēn qī fù kuǎn | thanh toán theo kỳ | Installment payment |
| 1789 | 提前付款 | tí qián fù kuǎn | thanh toán trước | Pay in advance |
| 1790 | 延迟付款 | yán chí fù kuǎn | thanh toán chậm | Delayed payment |
| 1791 | 付款凭证 | fù kuǎn píng zhèng | chứng từ thanh toán | Proof of payment |
| 1792 | 银行账户 | yín háng zhàng hù | tài khoản ngân hàng | Bank account |
| 1793 | 收款账户 | shōu kuǎn zhàng hù | tài khoản nhận tiền | Receiving account |
| 1794 | 转账信息 | zhuǎn zhàng xìn xī | thông tin chuyển khoản | Transfer information |
| 1795 | 账户信息 | zhàng hù xìn xī | thông tin tài khoản | Account information |
| 1796 | 收款人 | shōu kuǎn rén | người nhận tiền | Payee |
| 1797 | 付款人 | fù kuǎn rén | người thanh toán | Payer |
| 1798 | 付款成功 | fù kuǎn chéng gōng | thanh toán thành công | Payment successful |
| 1799 | 付款失败 | fù kuǎn shī bài | thanh toán thất bại | Payment failed |
| 1800 | 重新付款 | chóngxīn fù kuǎn | thanh toán lại | Make the payment again |
| 1801 | 确认到账 | què rèn dào zhàng | xác nhận tiền đã vào tài khoản | Confirm receipt of payment |
| 1802 | 到账 | dào zhàng | tiền vào tài khoản | Payment received |
| 1803 | 租金到账 | zū jīn dào zhàng | tiền thuê đã vào tài khoản | Rent received |
| 1804 | 押金到账 | yā jīn dào zhàng | tiền cọc đã vào tài khoản | Deposit received |
| 1805 | 房东催款 | fáng dōng cuī kuǎn | chủ nhà thúc thanh toán | Landlord requests payment |
| 1806 | 租客付款 | zū kè fù kuǎn | người thuê thanh toán | Tenant makes payment |
| 1807 | 租客欠款 | zū kè qiàn kuǎn | người thuê còn nợ tiền | Tenant owes money |
| 1808 | 欠租 | qiàn zū | nợ tiền thuê | Unpaid rent |
| 1809 | 补交房租 | bǔ jiāo fáng zū | nộp bổ sung tiền thuê | Pay outstanding rent |
| 1810 | 补交费用 | bǔ jiāo fèi yòng | nộp bổ sung chi phí | Pay additional charges |
| 1811 | 多收费用 | duō shōu fèi yòng | thu phí quá mức | Overcharged fees |
| 1812 | 少收费用 | shǎo shōu fèi yòng | thu thiếu phí | Undercharged fees |
| 1813 | 费用差额 | fèi yòng chā é | chênh lệch chi phí | Fee difference |
| 1814 | 租赁价格 | zū lìn jià gé | giá thuê | Rental price |
| 1815 | 市场租金 | shì chǎng zū jīn | giá thuê thị trường | Market rent |
| 1816 | 市场价格 | shì chǎng jià gé | giá thị trường | Market price |
| 1817 | 同类房源 | tóng lèi fáng yuán | nguồn nhà cùng loại | Comparable listings |
| 1818 | 租金行情 | zū jīn háng qíng | mặt bằng giá thuê | Rental market rates |
| 1819 | 房价行情 | fáng jià háng qíng | mặt bằng giá nhà | Housing market prices |
| 1820 | 价格比较 | jià gé bǐ jiào | so sánh giá | Price comparison |
| 1821 | 合理租金 | hé lǐ zū jīn | giá thuê hợp lý | Reasonable rent |
| 1822 | 租金偏高 | zū jīn piān gāo | tiền thuê hơi cao | Rent is relatively high |
| 1823 | 租金偏低 | zū jīn piān dī | tiền thuê hơi thấp | Rent is relatively low |
| 1824 | 房源稀缺 | fáng yuán xī quē | nguồn nhà khan hiếm | Scarce listings |
| 1825 | 房源丰富 | fáng yuán fēng fù | nguồn nhà phong phú | Abundant listings |
| 1826 | 市场供需 | shì chǎng gōng xū | cung cầu thị trường | Market supply and demand |
| 1827 | 租赁市场 | zū lìn shì chǎng | thị trường cho thuê | Rental market |
| 1828 | 租赁需求 | zū lìn xū qiú | nhu cầu thuê | Rental demand |
| 1829 | 租房市场 | zū fáng shì chǎng | thị trường thuê nhà | Rental market |
| 1830 | 房屋需求 | fáng wū xū qiú | nhu cầu nhà ở | Housing demand |
| 1831 | 租客需求 | zū kè xū qiú | nhu cầu của người thuê | Tenant needs |
| 1832 | 房东需求 | fáng dōng xū qiú | nhu cầu của chủ nhà | Landlord needs |
| 1833 | 长期稳定租客 | cháng qī wěn dìng zū kè | người thuê ổn định lâu dài | Long-term stable tenant |
| 1834 | 优质租客 | yōu zhì zū kè | người thuê tốt | Quality tenant |
| 1835 | 可靠租客 | kě kào zū kè | người thuê đáng tin cậy | Reliable tenant |
| 1836 | 信用良好 | xìn yòng liáng hǎo | tín dụng tốt | Good credit |
| 1837 | 按时付款 | àn shí fù kuǎn | thanh toán đúng hạn | Pay on time |
| 1838 | 爱护房屋 | ài hù fáng wū | giữ gìn nhà cửa | Take good care of the property |
| 1839 | 保持整洁 | bǎo chí zhěng jié | giữ sạch sẽ, gọn gàng | Keep clean and tidy |
| 1840 | 遵守规定 | zūn shǒu guī dìng | tuân thủ quy định | Follow the rules |
| 1841 | 遵守合同 | zūn shǒu hé tong | tuân thủ hợp đồng | Comply with the contract |
| 1842 | 按合同办事 | àn hé tong bàn shì | thực hiện theo hợp đồng | Act according to the contract |
| 1843 | 履行合同 | lǚ xíng hé tong | thực hiện hợp đồng | Perform the contract |
| 1844 | 合同义务 | hé tong yì wù | nghĩa vụ hợp đồng | Contract obligations |
| 1845 | 合同权利 | hé tong quán lì | quyền theo hợp đồng | Contractual rights |
| 1846 | 双方权利义务 | shuāng fāng quán lì yì wù | quyền và nghĩa vụ hai bên | Rights and obligations of both parties |
| 1847 | 租客权利 | zū kè quán lì | quyền của người thuê | Tenant rights |
| 1848 | 租客义务 | zū kè yì wù | nghĩa vụ của người thuê | Tenant obligations |
| 1849 | 房东权利 | fáng dōng quán lì | quyền của chủ nhà | Landlord rights |
| 1850 | 房东义务 | fáng dōng yì wù | nghĩa vụ của chủ nhà | Landlord obligations |
| 1851 | 保护隐私 | bǎo hù yǐn sī | bảo vệ quyền riêng tư | Protect privacy |
| 1852 | 租客隐私 | zū kè yǐn sī | quyền riêng tư của người thuê | Tenant privacy |
| 1853 | 未经允许 | wèi jīng yǔn xǔ | chưa được cho phép | Without permission |
| 1854 | 未经同意 | wèi jīng tóng yì | chưa được đồng ý | Without consent |
| 1855 | 擅自进入 | shàn zì jìn rù | tự ý đi vào | Enter without permission |
| 1856 | 房东进入房屋 | fáng dōng jìn rù fáng wū | chủ nhà vào nhà | Landlord enters the property |
| 1857 | 提前通知租客 | tí qián tōng zhī zū kè | thông báo trước cho người thuê | Notify the tenant in advance |
| 1858 | 维修前通知 | wéi xiū qián tōng zhī | thông báo trước khi sửa chữa | Notify before repairs |
| 1859 | 检查房屋 | jiǎn chá fáng wū | kiểm tra căn nhà | Inspect the property |
| 1860 | 定期检查 | dìng qī jiǎn chá | kiểm tra định kỳ | Regular inspection |
| 1861 | 房屋维护 | fáng wū wéi hù | bảo trì nhà | Property maintenance |
| 1862 | 日常维护 | rì cháng wéi hù | bảo trì hằng ngày | Routine maintenance |
| 1863 | 定期维护 | dìng qī wéi hù | bảo trì định kỳ | Regular maintenance |
| 1864 | 维护费用 | wéi hù fèi yòng | chi phí bảo trì | Maintenance cost |
| 1865 | 维修保养 | wéi xiū bǎo yǎng | sửa chữa và bảo dưỡng | Repair and maintenance |
| 1866 | 设备保养 | shè bèi bǎo yǎng | bảo dưỡng thiết bị | Equipment maintenance |
| 1867 | 家电保养 | jiā diàn bǎo yǎng | bảo dưỡng đồ điện gia dụng | Appliance maintenance |
| 1868 | 空调保养 | kōng tiáo bǎo yǎng | bảo dưỡng điều hòa | Air-conditioner maintenance |
| 1869 | 热水器保养 | rè shuǐ qì bǎo yǎng | bảo dưỡng bình nóng lạnh | Water-heater maintenance |
| 1870 | 清洁保养 | qīng jié bǎo yǎng | vệ sinh và bảo dưỡng | Cleaning and maintenance |
| 1871 | 保持良好状态 | bǎo chí liáng hǎo zhuàng tài | duy trì tình trạng tốt | Keep in good condition |
| 1872 | 正常使用 | zhèng cháng shǐ yòng | sử dụng bình thường | Normal use |
| 1873 | 合理使用 | hé lǐ shǐ yòng | sử dụng hợp lý | Proper use |
| 1874 | 禁止改动 | jìn zhǐ gǎi dòng | cấm tự ý thay đổi | Modification prohibited |
| 1875 | 禁止拆除 | jìn zhǐ chāi chú | cấm tháo dỡ | Do not dismantle |
| 1876 | 未经批准装修 | wèi jīng pī zhǔn zhuāng xiū | sửa chữa khi chưa được phê duyệt | Renovation without approval |
| 1877 | 房屋改建 | fáng wū gǎi jiàn | cải tạo nhà | Property alteration |
| 1878 | 改造墙体 | gǎi zào qiáng tǐ | cải tạo tường | Alter walls |
| 1879 | 钻墙 | zuān qiáng | khoan tường | Drill the wall |
| 1880 | 打孔 | dǎ kǒng | khoan lỗ | Drill holes |
| 1881 | 挂东西 | guà dōng xi | treo đồ | Hang things |
| 1882 | 安装空调架 | ān zhuāng kōng tiáo jià | lắp giá điều hòa | Install an air-conditioner bracket |
| 1883 | 安装晾衣架 | ān zhuāng liàng yī jià | lắp giá phơi quần áo | Install a drying rack |
| 1884 | 移动家具 | yí dòng jiā jù | di chuyển đồ nội thất | Move furniture |
| 1885 | 调整家具位置 | tiáo zhěng jiā jù wèi zhì | điều chỉnh vị trí nội thất | Rearrange furniture |
| 1886 | 重新布置 | chóngxīn bù zhì | bố trí lại | Rearrange |
| 1887 | 空间利用 | kōng jiān lì yòng | tận dụng không gian | Space utilization |
| 1888 | 合理利用空间 | hé lǐ lì yòng kōng jiān | tận dụng không gian hợp lý | Make efficient use of space |
| 1889 | 增加收纳空间 | zēng jiā shōu nà kōng jiān | tăng không gian lưu trữ | Increase storage space |
| 1890 | 节省空间 | jié shěng kōng jiān | tiết kiệm không gian | Save space |
| 1891 | 空间不足 | kōng jiān bù zú | không đủ không gian | Insufficient space |
| 1892 | 房间拥挤 | fáng jiān yōng jǐ | phòng chật chội | Crowded room |
| 1893 | 房间宽敞 | fáng jiān kuān chang | phòng rộng rãi | Spacious room |
| 1894 | 客厅宽敞 | kè tīng kuān chang | phòng khách rộng | Spacious living room |
| 1895 | 卧室宽敞 | wò shì kuān chang | phòng ngủ rộng | Spacious bedroom |
| 1896 | 厨房狭小 | chú fáng xiá xiǎo | bếp nhỏ hẹp | Small kitchen |
| 1897 | 卫生间狭小 | wèi shēng jiān xiá xiǎo | nhà vệ sinh nhỏ hẹp | Small bathroom |
| 1898 | 储物空间不足 | chǔ wù kōng jiān bù zú | thiếu không gian lưu trữ | Insufficient storage space |
| 1899 | 衣柜空间不足 | yī guì kōng jiān bù zú | thiếu chỗ trong tủ quần áo | Insufficient wardrobe space |
| 1900 | 收纳不足 | shōu nà bù zú | thiếu chỗ cất đồ | Insufficient storage |
| 1901 | 杂物太多 | zá wù tài duō | quá nhiều đồ lặt vặt | Too much clutter |
| 1902 | 清理杂物 | qīng lǐ zá wù | dọn đồ lặt vặt | Clear clutter |
| 1903 | 减少杂物 | jiǎn shǎo zá wù | giảm đồ đạc dư thừa | Reduce clutter |
| 1904 | 保持整齐 | bǎo chí zhěng qí | giữ gọn gàng | Keep organized |
| 1905 | 物品归位 | wù pǐn guī wèi | đưa đồ về đúng vị trí | Put items back in place |
| 1906 | 生活用品归位 | shēng huó yòng pǐn guī wèi | sắp xếp đồ sinh hoạt đúng chỗ | Put household items away |
| 1907 | 每天打扫 | měi tiān dǎ sǎo | dọn dẹp mỗi ngày | Clean every day |
| 1908 | 定期打扫 | dìng qī dǎ sǎo | dọn dẹp định kỳ | Clean regularly |
| 1909 | 周末大扫除 | zhōu mò dà sǎo chú | tổng vệ sinh cuối tuần | Weekend deep cleaning |
| 1910 | 保持卫生 | bǎo chí wèi shēng | giữ vệ sinh | Maintain cleanliness |
| 1911 | 通风换气 | tōng fēng huàn qì | thông gió, thay đổi không khí | Ventilate the room |
| 1912 | 保持通风 | bǎo chí tōng fēng | duy trì thông gió | Keep the room ventilated |
| 1913 | 关闭窗户 | guān bì chuāng hu | đóng cửa sổ | Close the windows |
| 1914 | 打开窗户 | dǎ kāi chuāng hu | mở cửa sổ | Open the windows |
| 1915 | 拉开窗帘 | lā kāi chuāng lián | kéo rèm ra | Open the curtains |
| 1916 | 拉上窗帘 | lā shàng chuāng lián | kéo rèm lại | Close the curtains |
| 1917 | 调节温度 | tiáo jié wēn dù | điều chỉnh nhiệt độ | Adjust the temperature |
| 1918 | 室内温度 | shì nèi wēn dù | nhiệt độ trong nhà | Indoor temperature |
| 1919 | 室内湿度 | shì nèi shī dù | độ ẩm trong nhà | Indoor humidity |
| 1920 | 舒适温度 | shū shì wēn dù | nhiệt độ dễ chịu | Comfortable temperature |
| 1921 | 夏季用空调 | xià jì yòng kōng tiáo | dùng điều hòa mùa hè | Use air conditioning in summer |
| 1922 | 冬季取暖 | dōng jì qǔ nuǎn | sưởi ấm mùa đông | Heat in winter |
| 1923 | 节约用电 | jié yuē yòng diàn | tiết kiệm điện | Save electricity |
| 1924 | 节约用水 | jié yuē yòng shuǐ | tiết kiệm nước | Save water |
| 1925 | 节约能源 | jié yuē néng yuán | tiết kiệm năng lượng | Save energy |
| 1926 | 能源消耗 | néng yuán xiāo hào | tiêu thụ năng lượng | Energy consumption |
| 1927 | 电力消耗 | diàn lì xiāo hào | tiêu thụ điện | Electricity consumption |
| 1928 | 用水量 | yòng shuǐ liàng | lượng nước sử dụng | Water consumption |
| 1929 | 用电量 | yòng diàn liàng | lượng điện sử dụng | Electricity consumption |
| 1930 | 水电管理 | shuǐ diàn guǎn lǐ | quản lý điện nước | Utilities management |
| 1931 | 家庭开支 | jiā tíng kāi zhī | chi tiêu gia đình | Household expenses |
| 1932 | 住房开支 | zhù fáng kāi zhī | chi phí nhà ở | Housing expenses |
| 1933 | 每月账单 | měi yuè zhàng dān | hóa đơn hàng tháng | Monthly bills |
| 1934 | 账单到期日 | zhàng dān dào qī rì | ngày đến hạn hóa đơn | Bill due date |
| 1935 | 按时缴费 | àn shí jiǎo fèi | thanh toán đúng hạn | Pay bills on time |
| 1936 | 逾期费用 | yú qī fèi yòng | phí quá hạn | Late fee |
| 1937 | 滞纳金 | zhì nà jīn | tiền phạt chậm trả | Late payment fee |
| 1938 | 物业通知 | wù yè tōng zhī | thông báo của ban quản lý | Property management notice |
| 1939 | 小区通知 | xiǎo qū tōng zhī | thông báo khu dân cư | Community notice |
| 1940 | 停水通知 | tíng shuǐ tōng zhī | thông báo ngừng nước | Water outage notice |
| 1941 | 停电通知 | tíng diàn tōng zhī | thông báo mất điện | Power outage notice |
| 1942 | 维修通知 | wéi xiū tōng zhī | thông báo sửa chữa | Maintenance notice |
| 1943 | 电梯维修 | diàn tī wéi xiū | sửa chữa thang máy | Elevator maintenance |
| 1944 | 电梯停运 | diàn tī tíng yùn | thang máy ngừng hoạt động | Elevator shutdown |
| 1945 | 临时停电 | lín shí tíng diàn | mất điện tạm thời | Temporary power outage |
| 1946 | 临时停水 | lín shí tíng shuǐ | mất nước tạm thời | Temporary water outage |
| 1947 | 物业公告 | wù yè gōng gào | thông báo của ban quản lý | Property notice |
| 1948 | 社区公告 | shè qū gōng gào | thông báo cộng đồng | Community announcement |
| 1949 | 居民通知 | jū mín tōng zhī | thông báo cho cư dân | Resident notification |
| 1950 | 住户通知 | zhù hù tōng zhī | thông báo cho hộ cư dân | Household notification |
| 1951 | 收到通知 | shōu dào tōng zhī | nhận được thông báo | Receive a notice |
| 1952 | 查看通知 | chá kàn tōng zhī | xem thông báo | Check the notice |
| 1953 | 及时处理 | jí shí chǔ lǐ | xử lý kịp thời | Handle promptly |
| 1954 | 及时联系 | jí shí lián xì | liên hệ kịp thời | Contact promptly |
| 1955 | 出现问题 | chū xiàn wèn tí | xuất hiện vấn đề | A problem occurs |
| 1956 | 发现问题 | fā xiàn wèn tí | phát hiện vấn đề | Discover a problem |
| 1957 | 解决问题 | jiě jué wèn tí | giải quyết vấn đề | Solve the problem |
| 1958 | 反馈问题 | fǎn kuì wèn tí | phản ánh vấn đề | Report the problem |
| 1959 | 提交申请 | tí jiāo shēn qǐng | nộp đơn/yêu cầu | Submit an application |
| 1960 | 提交维修申请 | tí jiāo wéi xiū shēn qǐng | gửi yêu cầu sửa chữa | Submit a repair request |
| 1961 | 提交入住申请 | tí jiāo rù zhù shēn qǐng | nộp đơn đăng ký vào ở | Submit a move-in application |
| 1962 | 提交退租申请 | tí jiāo tuì zū shēn qǐng | nộp đơn trả nhà | Submit a move-out request |
| 1963 | 审批 | shěn pī | phê duyệt | Approval |
| 1964 | 审核 | shěn hé | xét duyệt, kiểm tra | Review |
| 1965 | 申请通过 | shēn qǐng tōng guò | đơn được duyệt | Application approved |
| 1966 | 申请被拒 | shēn qǐng bèi jù | đơn bị từ chối | Application rejected |
| 1967 | 等待审批 | děng dài shěn pī | chờ phê duyệt | Await approval |
| 1968 | 确认批准 | què rèn pī zhǔn | xác nhận được phê duyệt | Confirm approval |
| 1969 | 手续齐全 | shǒu xù qí quán | thủ tục đầy đủ | Complete procedures |
| 1970 | 手续不全 | shǒu xù bù quán | thủ tục chưa đầy đủ | Incomplete procedures |
| 1971 | 补充材料 | bǔ chōng cái liào | bổ sung hồ sơ | Provide additional documents |
| 1972 | 提交材料 | tí jiāo cái liào | nộp hồ sơ | Submit documents |
| 1973 | 相关资料 | xiāng guān zī liào | tài liệu liên quan | Relevant documents |
| 1974 | 租房资料 | zū fáng zī liào | hồ sơ thuê nhà | Rental documents |
| 1975 | 房屋资料 | fáng wū zī liào | hồ sơ căn nhà | Property documents |
| 1976 | 合同资料 | hé tong zī liào | hồ sơ hợp đồng | Contract documents |
| 1977 | 身份证件 | shēn fèn zhèng jiàn | giấy tờ tùy thân | Identification documents |
| 1978 | 复印身份证 | fù yìn shēn fèn zhèng | photocopy giấy tờ tùy thân | Photocopy the ID |
| 1979 | 签名 | qiān míng | chữ ký | Signature |
| 1980 | 电子签名 | diàn zǐ qiān míng | chữ ký điện tử | Electronic signature |
| 1981 | 手写签名 | shǒu xiě qiān míng | chữ ký viết tay | Handwritten signature |
| 1982 | 签字确认 | qiān zì què rèn | ký xác nhận | Sign to confirm |
| 1983 | 双方签字 | shuāng fāng qiān zì | hai bên ký tên | Both parties sign |
| 1984 | 合同签字日期 | hé tong qiān zì rì qī | ngày ký hợp đồng | Contract signing date |
| 1985 | 合同开始日期 | hé tong kāi shǐ rì qī | ngày bắt đầu hợp đồng | Contract start date |
| 1986 | 合同结束日期 | hé tong jié shù rì qī | ngày kết thúc hợp đồng | Contract end date |
| 1987 | 租期计算 | zū qī jì suàn | tính thời hạn thuê | Calculate the lease period |
| 1988 | 按天计算 | àn tiān jì suàn | tính theo ngày | Calculate by day |
| 1989 | 按月计算 | àn yuè jì suàn | tính theo tháng | Calculate by month |
| 1990 | 按年计算 | àn nián jì suàn | tính theo năm | Calculate by year |
| 1991 | 入住天数 | rù zhù tiān shù | số ngày ở | Number of days stayed |
| 1992 | 实际入住日期 | shí jì rù zhù rì qī | ngày thực tế vào ở | Actual move-in date |
| 1993 | 实际退房日期 | shí jì tuì fáng rì qī | ngày thực tế trả nhà | Actual move-out date |
| 1994 | 剩余租期 | shèng yú zū qī | thời gian thuê còn lại | Remaining lease period |
| 1995 | 租期不足 | zū qī bù zú | thời hạn thuê chưa đủ | Insufficient lease period |
| 1996 | 租期已满 | zū qī yǐ mǎn | đã đủ thời hạn thuê | Lease term completed |
| 1997 | 自动到期 | zì dòng dào qī | tự động hết hạn | Automatically expires |
| 1998 | 提前续租 | tí qián xù zū | gia hạn trước hạn | Renew early |
| 1999 | 提前通知退租 | tí qián tōng zhī tuì zū | thông báo trả nhà trước | Notify early of move-out |
| 2000 | 退租申请日期 | tuì zū shēn qǐng rì qī | ngày nộp đơn trả nhà | Move-out application date |
| 2001 | 退租确认 | tuì zū què rèn | xác nhận trả nhà | Move-out confirmation |
| 2002 | 搬出确认 | bān chū què rèn | xác nhận đã chuyển ra | Move-out confirmation |
| 2003 | 房屋交还 | fáng wū jiāo huán | hoàn trả căn nhà | Return the property |
| 2004 | 房屋钥匙归还 | fáng wū yào shi guī huán | trả lại chìa khóa nhà | Return property keys |
| 2005 | 门禁卡归还 | mén jìn kǎ guī huán | trả lại thẻ ra vào | Return access card |
| 2006 | 清空个人物品 | qīng kōng gè rén wù pǐn | dọn hết đồ cá nhân | Remove all personal belongings |
| 2007 | 恢复房屋原状 | huī fù fáng wū yuán zhuàng | khôi phục nhà về trạng thái ban đầu | Restore the property to its original condition |
| 2008 | 最终验房 | zuì zhōng yàn fáng | kiểm tra nhà lần cuối | Final property inspection |
| 2009 | 退房验收合格 | tuì fáng yàn shōu hé gé | nghiệm thu trả nhà đạt yêu cầu | Move-out inspection passed |
| 2010 | 押金结算 | yā jīn jié suàn | quyết toán tiền cọc | Deposit settlement |
| 2011 | 租金结算 | zū jīn jié suàn | quyết toán tiền thuê | Rent settlement |
| 2012 | 水电结算 | shuǐ diàn jié suàn | quyết toán điện nước | Utilities settlement |
| 2013 | 费用结清 | fèi yòng jié qīng | thanh toán hết chi phí | All charges settled |
| 2014 | 双方确认无误 | shuāng fāng què rèn wú wù | hai bên xác nhận không có sai sót | Both parties confirm everything is correct |
| 2015 | 交易完成 | jiāo yì wán chéng | giao dịch hoàn tất | Transaction completed |
| 2016 | 租赁完成 | zū lìn wán chéng | hoàn tất việc thuê | Lease completed |
| 2017 | 顺利入住 | shùn lì rù zhù | vào ở thuận lợi | Move in smoothly |
| 2018 | 顺利搬家 | shùn lì bān jiā | chuyển nhà thuận lợi | Move successfully |
| 2019 | 顺利退租 | shùn lì tuì zū | trả nhà thuận lợi | Move out smoothly |
| 2020 | 入住许可 | rù zhù xǔ kě | giấy phép vào ở | Move-in permit |
| 2021 | 入住证明 | rù zhù zhèng míng | giấy xác nhận vào ở | Proof of residence |
| 2022 | 入住通知书 | rù zhù tōng zhī shū | thông báo vào ở | Move-in notice |
| 2023 | 入住手续办理 | rù zhù shǒu xù bàn lǐ | làm thủ tục vào ở | Complete move-in procedures |
| 2024 | 办理入住手续 | bàn lǐ rù zhù shǒu xù | làm thủ tục vào ở | Complete move-in formalities |
| 2025 | 办理租房手续 | bàn lǐ zū fáng shǒu xù | làm thủ tục thuê nhà | Complete rental procedures |
| 2026 | 办理居住登记 | bàn lǐ jū zhù dēng jì | làm đăng ký cư trú | Complete residence registration |
| 2027 | 居住登记 | jū zhù dēng jì | đăng ký cư trú | Residence registration |
| 2028 | 租住登记 | zū zhù dēng jì | đăng ký thuê ở | Rental residence registration |
| 2029 | 租赁登记证明 | zū lìn dēng jì zhèng míng | giấy chứng nhận đăng ký thuê | Lease registration certificate |
| 2030 | 入住登记表 | rù zhù dēng jì biǎo | phiếu đăng ký vào ở | Move-in registration form |
| 2031 | 租客登记表 | zū kè dēng jì biǎo | phiếu đăng ký người thuê | Tenant registration form |
| 2032 | 住户登记 | zhù hù dēng jì | đăng ký cư dân | Resident registration |
| 2033 | 人员登记 | rén yuán dēng jì | đăng ký nhân sự/người ở | Person registration |
| 2034 | 访客登记表 | fǎng kè dēng jì biǎo | phiếu đăng ký khách | Visitor registration form |
| 2035 | 入住人数登记 | rù zhù rén shù dēng jì | đăng ký số người ở | Occupant registration |
| 2036 | 家庭成员 | jiā tíng chéng yuán | thành viên gia đình | Family members |
| 2037 | 同住人 | tóng zhù rén | người cùng ở | Co-occupant |
| 2038 | 共同居住 | gòng tóng jū zhù | cùng sinh sống | Co-residence |
| 2039 | 独自居住 | dú zì jū zhù | sống một mình | Live alone |
| 2040 | 长期居住 | cháng qī jū zhù | cư trú dài hạn | Long-term residence |
| 2041 | 短期居住 | duǎn qī jū zhù | cư trú ngắn hạn | Short-term residence |
| 2042 | 临时居住 | lín shí jū zhù | cư trú tạm thời | Temporary residence |
| 2043 | 暂住 | zàn zhù | tạm trú | Temporary residence |
| 2044 | 暂住人口 | zàn zhù rén kǒu | người tạm trú | Temporary residents |
| 2045 | 常住人口 | cháng zhù rén kǒu | cư dân thường trú | Permanent residents |
| 2046 | 搬入 | bān rù | chuyển vào | Move in |
| 2047 | 搬出 | bān chū | chuyển ra | Move out |
| 2048 | 迁居 | qiān jū | chuyển nơi cư trú | Relocate |
| 2049 | 迁移住所 | qiān yí zhù suǒ | chuyển nơi ở | Relocate residence |
| 2050 | 更换住所 | gēng huàn zhù suǒ | thay đổi nơi ở | Change residence |
| 2051 | 搬离 | bān lí | chuyển khỏi | Move away from |
| 2052 | 离开住所 | lí kāi zhù suǒ | rời nơi ở | Leave the residence |
| 2053 | 搬入新公寓 | bān rù xīn gōng yù | chuyển vào căn hộ mới | Move into a new apartment |
| 2054 | 搬入新住处 | bān rù xīn zhù chù | chuyển vào chỗ ở mới | Move into a new residence |
| 2055 | 住进新家 | zhù jìn xīn jiā | vào ở nhà mới | Move into the new home |
| 2056 | 新居生活 | xīn jū shēng huó | cuộc sống ở nơi ở mới | Life in the new home |
| 2057 | 适应新住所 | shì yìng xīn zhù suǒ | thích nghi nơi ở mới | Adjust to the new residence |
| 2058 | 熟悉新环境 | shú xī xīn huán jìng | làm quen môi trường mới | Get familiar with the new environment |
| 2059 | 熟悉房间布局 | shú xī fáng jiān bù jú | làm quen bố cục phòng | Get familiar with the room layout |
| 2060 | 房间布局 | fáng jiān bù jú | bố cục phòng | Room layout |
| 2061 | 家具布局 | jiā jù bù jú | bố cục nội thất | Furniture layout |
| 2062 | 空间布局 | kōng jiān bù jú | bố cục không gian | Space layout |
| 2063 | 合理布局 | hé lǐ bù jú | bố trí hợp lý |合理 layout |
| 2064 | 重新安排 | chóngxīn ān pái | sắp xếp lại | Rearrange |
| 2065 | 重新整理 | chóngxīn zhěng lǐ | sắp xếp lại | Reorganize |
| 2066 | 重新摆放 | chóngxīn bǎi fàng | đặt lại, sắp xếp lại | Rearrange |
| 2067 | 调整位置 | tiáo zhěng wèi zhì | điều chỉnh vị trí | Adjust the position |
| 2068 | 确定位置 | què dìng wèi zhì | xác định vị trí | Determine the position |
| 2069 | 家具定位 | jiā jù dìng wèi | xác định vị trí nội thất | Furniture positioning |
| 2070 | 床的位置 | chuáng de wèi zhì | vị trí của giường | Bed location |
| 2071 | 沙发的位置 | shā fā de wèi zhì | vị trí sofa | Sofa location |
| 2072 | 餐桌的位置 | cān zhuō de wèi zhì | vị trí bàn ăn | Dining table location |
| 2073 | 衣柜的位置 | yī guì de wèi zhì | vị trí tủ quần áo | Wardrobe location |
| 2074 | 书桌的位置 | shū zhuō de wèi zhì | vị trí bàn làm việc | Desk location |
| 2075 | 插座位置 | chā zuò wèi zhì | vị trí ổ cắm | Outlet location |
| 2076 | 开关位置 | kāi guān wèi zhì | vị trí công tắc | Switch location |
| 2077 | 灯具位置 | dēng jù wèi zhì | vị trí thiết bị đèn | Lighting fixture location |
| 2078 | 网络接口 | wǎng luò jiē kǒu | cổng mạng | Network port |
| 2079 | 有线网络 | yǒu xiàn wǎng luò | mạng có dây | Wired network |
| 2080 | 网络密码 | wǎng luò mì mǎ | mật khẩu mạng | Network password |
| 2081 | 网络运营商 | wǎng luò yùn yíng shāng | nhà cung cấp mạng | Internet service provider |
| 2082 | 办理宽带 | bàn lǐ kuān dài | đăng ký mạng băng thông rộng | Set up broadband |
| 2083 | 开通宽带 | kāi tōng kuān dài | kích hoạt mạng băng thông rộng | Activate broadband |
| 2084 | 宽带账号 | kuān dài zhàng hào | tài khoản mạng | Broadband account |
| 2085 | 宽带套餐 | kuān dài tào cān | gói cước internet | Broadband plan |
| 2086 | 网络费用 | wǎng luò fèi yòng | chi phí internet | Internet cost |
| 2087 | 安装网络设备 | ān zhuāng wǎng luò shè bèi | lắp thiết bị mạng | Install network equipment |
| 2088 | 网络线路 | wǎng luò xiàn lù | đường dây mạng | Network cable line |
| 2089 | 网线 | wǎng xiàn | dây mạng | Network cable |
| 2090 | 光纤 | guāng xiān | cáp quang | Fiber optic cable |
| 2091 | 光纤宽带 | guāng xiān kuān dài | internet cáp quang | Fiber broadband |
| 2092 | 网络覆盖 | wǎng luò fù gài | vùng phủ mạng | Network coverage |
| 2093 | 信号 | xìn hào | tín hiệu | Signal |
| 2094 | 信号良好 | xìn hào liáng hǎo | tín hiệu tốt | Good signal |
| 2095 | 信号不好 | xìn hào bù hǎo | tín hiệu kém | Poor signal |
| 2096 | 手机信号 | shǒu jī xìn hào | tín hiệu điện thoại | Mobile signal |
| 2097 | 电视信号 | diàn shì xìn hào | tín hiệu truyền hình | TV signal |
| 2098 | 有线电视 | yǒu xiàn diàn shì | truyền hình cáp | Cable TV |
| 2099 | 电视机顶盒 | diàn shì jī dǐng hé | đầu thu truyền hình | TV set-top box |
| 2100 | 开通电视 | kāi tōng diàn shì | đăng ký truyền hình | Activate TV service |
| 2101 | 电视费用 | diàn shì fèi yòng | phí truyền hình | TV service fee |
| 2102 | 燃气开户 | rán qì kāi hù | đăng ký tài khoản gas | Set up gas service |
| 2103 | 水电开户 | shuǐ diàn kāi hù | đăng ký điện nước | Set up utilities |
| 2104 | 电力开户 | diàn lì kāi hù | đăng ký điện | Set up electricity service |
| 2105 | 自来水开户 | zì lái shuǐ kāi hù | đăng ký nước máy | Set up water service |
| 2106 | 燃气账户 | rán qì zhàng hù | tài khoản gas | Gas account |
| 2107 | 水费账户 | shuǐ fèi zhàng hù | tài khoản tiền nước | Water account |
| 2108 | 电费账户 | diàn fèi zhàng hù | tài khoản tiền điện | Electricity account |
| 2109 | 开户资料 | kāi hù zī liào | hồ sơ đăng ký tài khoản | Account-opening documents |
| 2110 | 用户编号 | yòng hù biān hào | mã khách hàng | Customer number |
| 2111 | 客户编号 | kè hù biān hào | mã khách hàng | Customer ID |
| 2112 | 电力用户号 | diàn lì yòng hù hào | mã khách hàng điện | Electricity customer number |
| 2113 | 水表编号 | shuǐ biǎo biān hào | mã đồng hồ nước | Water meter number |
| 2114 | 电表编号 | diàn biǎo biān hào | mã công tơ điện | Electricity meter number |
| 2115 | 燃气表编号 | rán qì biǎo biān hào | mã đồng hồ gas | Gas meter number |
| 2116 | 账户余额 | zhàng hù yú é | số dư tài khoản | Account balance |
| 2117 | 充值 | chōng zhí | nạp tiền | Top up |
| 2118 | 预付费 | yù fù fèi | trả phí trước | Prepaid fee |
| 2119 | 后付费 | hòu fù fèi | trả phí sau | Postpaid billing |
| 2120 | 月度账单 | yuè dù zhàng dān | hóa đơn hàng tháng | Monthly bill |
| 2121 | 账单周期 | zhàng dān zhōu qī | chu kỳ hóa đơn | Billing cycle |
| 2122 | 计费周期 | jì fèi zhōu qī | chu kỳ tính phí | Billing period |
| 2123 | 收费标准 | shōu fèi biāo zhǔn | tiêu chuẩn tính phí | Fee schedule |
| 2124 | 计费方式 | jì fèi fāng shì | phương thức tính phí | Billing method |
| 2125 | 阶梯电价 | jiē tī diàn jià | giá điện bậc thang | Tiered electricity pricing |
| 2126 | 水价 | shuǐ jià | giá nước | Water price |
| 2127 | 电价 | diàn jià | giá điện | Electricity price |
| 2128 | 燃气价格 | rán qì jià gé | giá gas | Gas price |
| 2129 | 基础费用 | jī chǔ fèi yòng | chi phí cơ bản | Basic fee |
| 2130 | 最低消费 | zuì dī xiāo fèi | mức tiêu dùng tối thiểu | Minimum charge |
| 2131 | 服务费 | fú wù fèi | phí dịch vụ | Service fee |
| 2132 | 平台服务费 | píng tái fú wù fèi | phí dịch vụ nền tảng | Platform service fee |
| 2133 | 手续费 | shǒu xù fèi | phí thủ tục | Processing fee |
| 2134 | 管理服务费 | guǎn lǐ fú wù fèi | phí dịch vụ quản lý | Management service fee |
| 2135 | 房屋租赁税费 | fáng wū zū lìn shuì fèi | thuế phí thuê nhà | Rental taxes and fees |
| 2136 | 租赁税 | zū lìn shuì | thuế cho thuê | Rental tax |
| 2137 | 税费承担 | shuì fèi chéng dān | bên chịu thuế phí | Responsibility for taxes and fees |
| 2138 | 税费分摊 | shuì fèi fēn tān | phân bổ thuế phí | Allocation of taxes and fees |
| 2139 | 发票抬头 | fā piào tái tóu | tên trên hóa đơn | Invoice title |
| 2140 | 发票信息 | fā piào xìn xī | thông tin hóa đơn | Invoice information |
| 2141 | 开具发票 | kāi jù fā piào | xuất hóa đơn | Issue an invoice |
| 2142 | 电子发票 | diàn zǐ fā piào | hóa đơn điện tử | Electronic invoice |
| 2143 | 租赁发票 | zū lìn fā piào | hóa đơn thuê nhà | Rental invoice |
| 2144 | 房屋发票 | fáng wū fā piào | hóa đơn liên quan căn nhà | Property invoice |
| 2145 | 收据盖章 | shōu jù gài zhāng | đóng dấu biên lai | Stamp the receipt |
| 2146 | 付款确认书 | fù kuǎn què rèn shū | giấy xác nhận thanh toán | Payment confirmation |
| 2147 | 租金支付凭证 | zū jīn zhī fù píng zhèng | chứng từ thanh toán tiền thuê | Rent payment proof |
| 2148 | 押金支付凭证 | yā jīn zhī fù píng zhèng | chứng từ thanh toán tiền cọc | Deposit payment proof |
| 2149 | 租金收款凭证 | zū jīn shōu kuǎn píng zhèng | chứng từ thu tiền thuê | Rent receipt |
| 2150 | 押金收款凭证 | yā jīn shōu kuǎn píng zhèng | chứng từ thu tiền cọc | Deposit receipt |
| 2151 | 收款确认 | shōu kuǎn què rèn | xác nhận thu tiền | Payment receipt confirmation |
| 2152 | 付款确认 | fù kuǎn què rèn | xác nhận thanh toán | Payment confirmation |
| 2153 | 付款记录 | fù kuǎn jì lù | lịch sử thanh toán | Payment record |
| 2154 | 缴费记录 | jiǎo fèi jì lù | lịch sử đóng phí | Payment history |
| 2155 | 租金记录 | zū jīn jì lù | lịch sử tiền thuê | Rent payment record |
| 2156 | 押金记录 | yā jīn jì lù lù | lịch sử tiền cọc | Deposit record |
| 2157 | 费用记录 | fèi yòng jì lù | lịch sử chi phí | Expense record |
| 2158 | 租房档案 | zū fáng dàng àn | hồ sơ thuê nhà | Rental file |
| 2159 | 租赁档案 | zū lìn dàng àn | hồ sơ hợp đồng thuê | Lease file |
| 2160 | 房屋档案 | fáng wū dàng àn | hồ sơ căn nhà | Property file |
| 2161 | 合同档案 | hé tong dàng àn | hồ sơ hợp đồng | Contract file |
| 2162 | 电子档案 | diàn zǐ dàng àn | hồ sơ điện tử | Electronic file |
| 2163 | 纸质档案 | zhǐ zhì dàng àn | hồ sơ giấy | Paper file |
| 2164 | 资料保存 | zī liào bǎo cún | lưu giữ tài liệu | Document retention |
| 2165 | 资料备份 | zī liào bèi fèn | sao lưu tài liệu | Document backup |
| 2166 | 合同备份 | hé tong bèi fèn | sao lưu hợp đồng | Contract backup |
| 2167 | 证件备份 | zhèng jiàn bèi fèn | sao lưu giấy tờ | Document backup |
| 2168 | 重要资料 | zhòng yào zī liào | tài liệu quan trọng | Important documents |
| 2169 | 妥善保管 | tuǒ shàn bǎo guǎn | bảo quản cẩn thận | Keep safely |
| 2170 | 安全保管 | ān quán bǎo guǎn | bảo quản an toàn | Store securely |
| 2171 | 防止遗失 | fáng zhǐ yí shī | phòng tránh thất lạc | Prevent loss |
| 2172 | 遗失 | yí shī | thất lạc | Lose |
| 2173 | 遗失钥匙 | yí shī yào shi | làm mất chìa khóa | Lose the key |
| 2174 | 补办钥匙 | bǔ bàn yào shi | làm lại chìa khóa | Get replacement keys |
| 2175 | 补办门卡 | bǔ bàn mén kǎ | làm lại thẻ ra vào | Get a replacement access card |
| 2176 | 补办手续 | bǔ bàn shǒu xù | làm lại thủ tục | Complete replacement procedures |
| 2177 | 更换门锁 | gēng huàn mén suǒ | thay khóa cửa | Replace the door lock |
| 2178 | 锁具更换 | suǒ jù gēng huàn | thay bộ khóa | Lock replacement |
| 2179 | 钥匙管理 | yào shi guǎn lǐ | quản lý chìa khóa | Key management |
| 2180 | 门卡管理 | mén kǎ guǎn lǐ | quản lý thẻ ra vào | Access card management |
| 2181 | 物业钥匙 | wù yè yào shi | chìa khóa do ban quản lý giữ | Property management key |
| 2182 | 备用门卡 | bèi yòng mén kǎ | thẻ ra vào dự phòng | Spare access card |
| 2183 | 访客卡 | fǎng kè kǎ | thẻ khách | Visitor card |
| 2184 | 临时门卡 | lín shí mén kǎ | thẻ ra vào tạm thời | Temporary access card |
| 2185 | 门禁系统 | mén jìn xì tǒng | hệ thống kiểm soát ra vào | Access control system |
| 2186 | 人脸识别 | rén liǎn shí bié | nhận diện khuôn mặt | Facial recognition |
| 2187 | 指纹识别 | zhǐ wén shí bié | nhận diện vân tay | Fingerprint recognition |
| 2188 | 密码进入 | mì mǎ jìn rù | vào bằng mật khẩu | Password entry |
| 2189 | 刷卡进入 | shuā kǎ jìn rù | vào bằng quẹt thẻ | Card access |
| 2190 | 刷脸进入 | shuā liǎn jìn rù | vào bằng nhận diện khuôn mặt | Face access |
| 2191 | 访客预约 | fǎng kè yù yuē | đăng ký khách đến | Visitor appointment |
| 2192 | 访客通行 | fǎng kè tōng xíng | khách được phép ra vào | Visitor access |
| 2193 | 快递通行 | kuài dì tōng xíng | lối ra vào cho giao hàng | Delivery access |
| 2194 | 送货通行 | sòng huò tōng xíng | cho phép giao hàng vào | Delivery access |
| 2195 | 搬家车辆通行 | bān jiā chē liàng tōng xíng | xe chuyển nhà được phép vào | Moving vehicle access |
| 2196 | 货车通行 | huò chē tōng xíng | xe tải được phép đi vào | Truck access |
| 2197 | 临时通行证 | lín shí tōng xíng zhèng | giấy phép ra vào tạm thời | Temporary access permit |
| 2198 | 车辆通行证 | chē liàng tōng xíng zhèng | giấy phép xe ra vào | Vehicle access permit |
| 2199 | 搬家通行证 | bān jiā tōng xíng zhèng | giấy phép xe chuyển nhà | Moving permit |
| 2200 | 停车证申请 | tíng chē zhèng shēn qǐng | đơn xin thẻ đỗ xe | Parking permit application |
| 2201 | 车位申请 | chē wèi shēn qǐng | đơn xin chỗ đỗ xe | Parking space application |
| 2202 | 固定车位 | gù dìng chē wèi | chỗ đỗ xe cố định | Fixed parking space |
| 2203 | 临时车位 | lín shí chē wèi | chỗ đỗ xe tạm thời | Temporary parking space |
| 2204 | 地下车位 | dì xià chē wèi | chỗ đỗ xe tầng hầm | Underground parking space |
| 2205 | 地面车位 | dì miàn chē wèi | chỗ đỗ xe trên mặt đất | Ground-level parking space |
| 2206 | 车库 | chē kù | nhà để xe | Garage |
| 2207 | 车库门 | chē kù mén | cửa gara | Garage door |
| 2208 | 搬家货车 | bān jiā huò chē | xe tải chuyển nhà | Moving truck |
| 2209 | 货车司机 | huò chē sī jī | tài xế xe tải | Truck driver |
| 2210 | 车辆到达 | chē liàng dào dá | xe đến | Vehicle arrival |
| 2211 | 车辆离开 | chē liàng lí kāi | xe rời đi | Vehicle departure |
| 2212 | 装车时间 | zhuāng chē shí jiān | thời gian xếp đồ lên xe | Loading time |
| 2213 | 卸车时间 | xiè chē shí jiān | thời gian dỡ đồ | Unloading time |
| 2214 | 装卸时间 | zhuāng xiè shí jiān | thời gian bốc dỡ | Loading and unloading time |
| 2215 | 搬运时间 | bān yùn shí jiān | thời gian vận chuyển | Handling time |
| 2216 | 预计搬运时间 | yù jì bān yùn shí jiān | thời gian vận chuyển dự kiến | Estimated moving time |
| 2217 | 实际搬运时间 | shí jì bān yùn shí jiān | thời gian vận chuyển thực tế | Actual moving time |
| 2218 | 搬家效率 | bān jiā xiào lǜ | hiệu quả chuyển nhà | Moving efficiency |
| 2219 | 提高效率 | tí gāo xiào lǜ | nâng cao hiệu quả | Improve efficiency |
| 2220 | 节省时间 | jié shěng shí jiān | tiết kiệm thời gian | Save time |
| 2221 | 节省费用 | jié shěng fèi yòng | tiết kiệm chi phí | Save costs |
| 2222 | 合理安排时间 | hé lǐ ān pái shí jiān | sắp xếp thời gian hợp lý | Arrange time properly |
| 2223 | 合理安排搬家 | hé lǐ ān pái bān jiā | sắp xếp việc chuyển nhà hợp lý | Plan the move properly |
| 2224 | 提前准备物品 | tí qián zhǔn bèi wù pǐn | chuẩn bị đồ đạc trước | Prepare belongings in advance |
| 2225 | 提前联系搬家公司 | tí qián lián xì bān jiā gōng sī | liên hệ công ty chuyển nhà trước | Contact the moving company in advance |
| 2226 | 提前联系房东 | tí qián lián xì fáng dōng | liên hệ chủ nhà trước | Contact the landlord in advance |
| 2227 | 提前联系物业 | tí qián lián xì wù yè | liên hệ ban quản lý trước | Contact property management in advance |
| 2228 | 确认搬家细节 | què rèn bān jiā xì jié | xác nhận chi tiết chuyển nhà | Confirm moving details |
| 2229 | 确认搬家时间 | què rèn bān jiā shí jiān | xác nhận thời gian chuyển nhà | Confirm moving time |
| 2230 | 确认搬家地址 | què rèn bān jiā dì zhǐ | xác nhận địa chỉ chuyển nhà | Confirm moving address |
| 2231 | 确认搬家公司 | què rèn bān jiā gōng sī | xác nhận công ty chuyển nhà | Confirm moving company |
| 2232 | 确认服务内容 | què rèn fú wù nèi róng | xác nhận nội dung dịch vụ | Confirm service details |
| 2233 | 确认收费标准 | què rèn shōu fèi biāo zhǔn | xác nhận tiêu chuẩn thu phí | Confirm fee schedule |
| 2234 | 确认合同条款 | què rèn hé tong tiáo kuǎn | xác nhận điều khoản hợp đồng | Confirm contract terms |
| 2235 | 确认押金金额 | què rèn yā jīn jīn é | xác nhận số tiền đặt cọc | Confirm deposit amount |
| 2236 | 确认付款方式 | què rèn fù kuǎn fāng shì | xác nhận phương thức thanh toán | Confirm payment method |
| 2237 | 确认租期 | què rèn zū qī | xác nhận thời hạn thuê | Confirm lease period |
| 2238 | 确认入住日期 | què rèn rù zhù rì qī | xác nhận ngày vào ở | Confirm move-in date |
| 2239 | 确认退租日期 | què rèn tuì zū rì qī | xác nhận ngày trả nhà | Confirm move-out date |
| 2240 | 确认房屋状况 | què rèn fáng wū zhuàng kuàng | xác nhận tình trạng nhà | Confirm property condition |
| 2241 | 确认家具家电 | què rèn jiā jù jiā diàn | xác nhận nội thất và đồ điện | Confirm furniture and appliances |
| 2242 | 确认水电费用 | què rèn shuǐ diàn fèi yòng | xác nhận chi phí điện nước | Confirm utility costs |
| 2243 | 确认物业费用 | què rèn wù yè fèi yòng | xác nhận phí quản lý | Confirm property management fees |
| 2244 | 确认网络费用 | què rèn wǎng luò fèi yòng | xác nhận phí internet | Confirm internet charges |
| 2245 | 确认停车费用 | què rèn tíng chē fèi yòng | xác nhận phí đỗ xe | Confirm parking fees |
| 2246 | 租房看房 | zū fáng kàn fáng | xem nhà để thuê | View a rental property |
| 2247 | 看房预约时间 | kàn fáng yù yuē shí jiān | thời gian hẹn xem nhà | Property viewing appointment time |
| 2248 | 看房地点 | kàn fáng dì diǎn | địa điểm xem nhà | Property viewing location |
| 2249 | 看房地址 | kàn fáng dì zhǐ | địa chỉ xem nhà | Property viewing address |
| 2250 | 陪同看房 | péi tóng kàn fáng | đi cùng xem nhà | Accompany someone to view a property |
| 2251 | 带看 | dài kàn | dẫn khách xem nhà | Show a property |
| 2252 | 带客户看房 | dài kè hù kàn fáng | dẫn khách hàng xem nhà | Show a property to a client |
| 2253 | 带租客看房 | dài zū kè kàn fáng | dẫn người thuê xem nhà | Show a property to a tenant |
| 2254 | 房屋介绍 | fáng wū jiè shào | giới thiệu căn nhà | Property introduction |
| 2255 | 房源介绍 | fáng yuán jiè shào | giới thiệu nguồn nhà | Property listing introduction |
| 2256 | 房屋详情 | fáng wū xiáng qíng | thông tin chi tiết căn nhà | Property details |
| 2257 | 房源详情 | fáng yuán xiáng qíng | thông tin chi tiết nguồn nhà | Listing details |
| 2258 | 套内面积 | tào nèi miàn jī | diện tích sử dụng trong căn hộ | Interior floor area |
| 2259 | 建筑面积 | jiàn zhù miàn jī | diện tích xây dựng | Gross floor area |
| 2260 | 实际面积 | shí jì miàn jī | diện tích thực tế | Actual area |
| 2261 | 面积大小 | miàn jī dà xiǎo | độ lớn diện tích | Size of the area |
| 2262 | 平方米 | píng fāng mǐ | mét vuông | Square meter |
| 2263 | 平方 | píng fāng | mét vuông | Square meter |
| 2264 | 房间数量 | fáng jiān shù liàng | số lượng phòng | Number of rooms |
| 2265 | 卧室数量 | wò shì shù liàng | số phòng ngủ | Number of bedrooms |
| 2266 | 卫生间数量 | wèi shēng jiān shù liàng | số nhà vệ sinh | Number of bathrooms |
| 2267 | 厨房数量 | chú fáng shù liàng | số nhà bếp | Number of kitchens |
| 2268 | 客厅数量 | kè tīng shù liàng | số phòng khách | Number of living rooms |
| 2269 | 阳台数量 | yáng tái shù liàng | số ban công | Number of balconies |
| 2270 | 房屋朝向 | fáng wū cháo xiàng | hướng căn nhà | Property orientation |
| 2271 | 正南朝向 | zhèng nán cháo xiàng | hướng chính Nam | Direct south-facing |
| 2272 | 正北朝向 | zhèng běi cháo xiàng | hướng chính Bắc | Direct north-facing |
| 2273 | 正东朝向 | zhèng dōng cháo xiàng | hướng chính Đông | Direct east-facing |
| 2274 | 正西朝向 | zhèng xī cháo xiàng | hướng chính Tây | Direct west-facing |
| 2275 | 朝向好 | cháo xiàng hǎo | hướng nhà tốt | Good orientation |
| 2276 | 采光不好 | cǎi guāng bù hǎo | ánh sáng không tốt | Poor natural lighting |
| 2277 | 采光一般 | cǎi guāng yì bān | ánh sáng ở mức trung bình | Average natural lighting |
| 2278 | 光照充足 | guāng zhào chōng zú | đủ ánh sáng | Ample sunlight |
| 2279 | 阳光充足 | yáng guāng chōng zú | nhiều ánh nắng | Plenty of sunlight |
| 2280 | 阴暗 | yīn àn | tối, thiếu sáng | Dark |
| 2281 | 明亮 | míng liàng | sáng sủa | Bright |
| 2282 | 通风不良 | tōng fēng bù liáng | thông gió kém | Poor ventilation |
| 2283 | 空气不流通 | kōng qì bù liú tōng | không khí không lưu thông | Poor air circulation |
| 2284 | 通风口 | tōng fēng kǒu | cửa/lỗ thông gió | Ventilation opening |
| 2285 | 排风扇 | pái fēng shàn | quạt thông gió | Exhaust fan |
| 2286 | 抽风机 | chōu fēng jī | máy hút gió | Exhaust fan |
| 2287 | 新风系统 | xīn fēng xì tǒng | hệ thống cấp khí tươi | Fresh-air system |
| 2288 | 中央空调 | zhōng yāng kōng tiáo | điều hòa trung tâm | Central air conditioning |
| 2289 | 挂机空调 | guà jī kōng tiáo | điều hòa treo tường | Wall-mounted air conditioner |
| 2290 | 柜式空调 | guì shì kōng tiáo | điều hòa cây | Floor-standing air conditioner |
| 2291 | 制冷 | zhì lěng | làm lạnh | Cooling |
| 2292 | 制热 | zhì rè | sưởi ấm | Heating |
| 2293 | 温度调节 | wēn dù tiáo jié | điều chỉnh nhiệt độ | Temperature control |
| 2294 | 遥控器 | yáo kòng qì | điều khiển từ xa | Remote control |
| 2295 | 空调耗电 | kōng tiáo hào diàn | điều hòa tốn điện | Air-conditioner power consumption |
| 2296 | 节能空调 | jié néng kōng tiáo | điều hòa tiết kiệm điện | Energy-efficient air conditioner |
| 2297 | 热水供应 | rè shuǐ gōng yìng | cung cấp nước nóng | Hot-water supply |
| 2298 | 全天热水 | quán tiān rè shuǐ | nước nóng cả ngày | Hot water all day |
| 2299 | 即热式热水器 | jí rè shì rè shuǐ qì | bình nóng lạnh trực tiếp | Instant water heater |
| 2300 | 储水式热水器 | chǔ shuǐ shì rè shuǐ qì | bình nước nóng gián tiếp | Storage water heater |
| 2301 | 燃气热水器 | rán qì rè shuǐ qì | bình nóng lạnh gas | Gas water heater |
| 2302 | 电热水器 | diàn rè shuǐ qì | bình nóng lạnh điện | Electric water heater |
| 2303 | 热水器容量 | rè shuǐ qì róng liàng | dung tích bình nóng lạnh | Water-heater capacity |
| 2304 | 热水温度 | rè shuǐ wēn dù | nhiệt độ nước nóng | Hot-water temperature |
| 2305 | 水压 | shuǐ yā | áp lực nước | Water pressure |
| 2306 | 水压稳定 | shuǐ yā wěn dìng | áp lực nước ổn định | Stable water pressure |
| 2307 | 排水 | pái shuǐ | thoát nước | Drainage |
| 2308 | 排水系统 | pái shuǐ xì tǒng | hệ thống thoát nước | Drainage system |
| 2309 | 下水管 | xià shuǐ guǎn | ống thoát nước | Drainpipe |
| 2310 | 地漏 | dì lòu | phễu thoát sàn | Floor drain |
| 2311 | 下水道 | xià shuǐ dào | cống thoát nước | Sewer/drain |
| 2312 | 堵下水道 | dǔ xià shuǐ dào | tắc cống | Block the drain |
| 2313 | 下水道畅通 | xià shuǐ dào chàng tōng | cống thoát nước thông suốt | Drain flows freely |
| 2314 | 厨房水槽 | chú fáng shuǐ cáo | bồn rửa nhà bếp | Kitchen sink |
| 2315 | 洗手池 | xǐ shǒu chí | bồn rửa tay | Washbasin |
| 2316 | 淋浴 | lín yù | vòi sen/tắm vòi sen | Shower |
| 2317 | 浴缸 | yù gāng | bồn tắm | Bathtub |
| 2318 | 淋浴房 | lín yù fáng | phòng tắm đứng | Shower enclosure |
| 2319 | 马桶 | mǎ tǒng | bồn cầu | Toilet |
| 2320 | 坐便器 | zuò biàn qì | bồn cầu | Toilet |
| 2321 | 蹲便器 | dūn biàn qì | bồn cầu xổm | Squat toilet |
| 2322 | 卫生间干湿分离 | wèi shēng jiān gān shī fēn lí | nhà vệ sinh khô ướt tách biệt | Separate wet and dry bathroom areas |
| 2323 | 干湿分离 | gān shī fēn lí | tách khu khô và ướt | Wet-dry separation |
| 2324 | 卫生间通风 | wèi shēng jiān tōng fēng | thông gió nhà vệ sinh | Bathroom ventilation |
| 2325 | 厨房排烟 | chú fáng pái yān | thoát khói nhà bếp | Kitchen exhaust |
| 2326 | 油烟机 | yóu yān jī | máy hút mùi | Range hood |
| 2327 | 灶台 | zào tái | bếp nấu | Stove counter |
| 2328 | 电磁炉 | diàn cí lú | bếp từ | Induction cooker |
| 2329 | 厨房橱柜 | chú fáng chú guì | tủ bếp | Kitchen cabinet |
| 2330 | 厨房台面 | chú fáng tái miàn | mặt bàn bếp | Kitchen countertop |
| 2331 | 厨房水槽 | chú fáng shuǐ cáo | chậu rửa bát | Kitchen sink |
| 2332 | 冰箱位置 | bīng xiāng wèi zhì | vị trí đặt tủ lạnh | Refrigerator space |
| 2333 | 洗衣机位置 | xǐ yī jī wèi zhì | vị trí đặt máy giặt | Washing machine space |
| 2334 | 家电品牌 | jiā diàn pǐn pái | thương hiệu đồ điện gia dụng | Appliance brand |
| 2335 | 家电型号 | jiā diàn xíng hào | model đồ điện gia dụng | Appliance model |
| 2336 | 家具品牌 | jiā jù pǐn pái | thương hiệu nội thất | Furniture brand |
| 2337 | 家具型号 | jiā jù xíng hào | mẫu/mã nội thất | Furniture model |
| 2338 | 家具状态 | jiā jù zhuàng tài | tình trạng nội thất | Furniture condition |
| 2339 | 全新家具 | quán xīn jiā jù | nội thất hoàn toàn mới | Brand-new furniture |
| 2340 | 二手家具 | èr shǒu jiā jù | nội thất đã qua sử dụng | Used furniture |
| 2341 | 家具成色 | jiā jù chéng sè | tình trạng mới/cũ của nội thất | Furniture condition |
| 2342 | 家电成色 | jiā diàn chéng sè | tình trạng mới/cũ của đồ điện | Appliance condition |
| 2343 | 使用年限 | shǐ yòng nián xiàn | thời gian sử dụng | Service life |
| 2344 | 购买时间 | gòu mǎi shí jiān | thời gian mua | Purchase date |
| 2345 | 保修期内 | bǎo xiū qī nèi | trong thời hạn bảo hành | Under warranty |
| 2346 | 保修已过期 | bǎo xiū yǐ guò qī | đã hết bảo hành | Warranty expired |
| 2347 | 维修记录 | wéi xiū jì lù | lịch sử sửa chữa | Repair history |
| 2348 | 使用正常 | shǐ yòng zhèng cháng | sử dụng bình thường | Works normally |
| 2349 | 运行正常 | yùn xíng zhèng cháng | hoạt động bình thường | Operates normally |
| 2350 | 功能正常 | gōng néng zhèng cháng | chức năng bình thường | Functions normally |
| 2351 | 设备齐全 | shè bèi qí quán | thiết bị đầy đủ | Equipment complete |
| 2352 | 设备缺少 | shè bèi quē shǎo | thiếu thiết bị | Missing equipment |
| 2353 | 设备损坏 | shè bèi sǔn huài | thiết bị hư hỏng | Damaged equipment |
| 2354 | 家具损坏 | jiā jù sǔn huài | nội thất hư hỏng | Damaged furniture |
| 2355 | 电器损坏 | diàn qì sǔn huài | thiết bị điện hư hỏng | Damaged electrical appliance |
| 2356 | 墙面损坏 | qiáng miàn sǔn huài | tường bị hư hỏng | Damaged wall |
| 2357 | 地板损坏 | dì bǎn sǔn huài | sàn bị hư hỏng | Damaged floor |
| 2358 | 门窗损坏 | mén chuāng sǔn huài | cửa và cửa sổ bị hư hỏng | Damaged doors and windows |
| 2359 | 水管损坏 | shuǐ guǎn sǔn huài | đường ống nước hư hỏng | Damaged water pipe |
| 2360 | 漏水痕迹 | lòu shuǐ hén jì | dấu vết rò nước | Water leakage marks |
| 2361 | 墙面裂缝 | qiáng miàn liè fèng | vết nứt trên tường | Wall cracks |
| 2362 | 地板划痕 | dì bǎn huá hén | vết xước sàn | Floor scratches |
| 2363 | 家具划痕 | jiā jù huá hén | vết xước nội thất | Furniture scratches |
| 2364 | 玻璃破损 | bō li pò sǔn | kính bị hỏng | Damaged glass |
| 2365 | 门锁损坏 | mén suǒ sǔn huài | khóa cửa bị hỏng | Broken door lock |
| 2366 | 插座损坏 | chā zuò sǔn huài | ổ cắm bị hỏng | Damaged outlet |
| 2367 | 灯具损坏 | dēng jù sǔn huài | đèn bị hỏng | Damaged lighting fixture |
| 2368 | 装修破损 | zhuāng xiū pò sǔn | hư hỏng phần hoàn thiện | Damage to finishes |
| 2369 | 房屋缺陷 | fáng wū quē xiàn | khiếm khuyết của căn nhà | Property defects |
| 2370 | 房屋瑕疵 | fáng wū xiá cī | khuyết điểm của căn nhà | Property flaws |
| 2371 | 维修需求 | wéi xiū xū qiú | nhu cầu sửa chữa | Repair needs |
| 2372 | 维修项目 | wéi xiū xiàng mù | hạng mục sửa chữa | Repair items |
| 2373 | 维修报价 | wéi xiū bào jià | báo giá sửa chữa | Repair quotation |
| 2374 | 维修预算 | wéi xiū yù suàn | ngân sách sửa chữa | Repair budget |
| 2375 | 验收维修 | yàn shōu wéi xiū | nghiệm thu việc sửa chữa | Inspect completed repairs |
| 2376 | 维修后检查 | wéi xiū hòu jiǎn chá | kiểm tra sau sửa chữa | Post-repair inspection |
| 2377 | 维修质量 | wéi xiū zhì liàng | chất lượng sửa chữa | Repair quality |
| 2378 | 维修保证 | wéi xiū bǎo zhèng | đảm bảo sửa chữa | Repair guarantee |
| 2379 | 维修责任 | wéi xiū zé rèn | trách nhiệm sửa chữa | Repair responsibility |
| 2380 | 房东维修 | fáng dōng wéi xiū | chủ nhà sửa chữa | Landlord repairs |
| 2381 | 租客维修 | zū kè wéi xiū | người thuê sửa chữa | Tenant repairs |
| 2382 | 共同承担 | gòng tóng chéng dān | cùng chịu trách nhiệm/chi phí | Share responsibility/costs |
| 2383 | 费用分摊 | fèi yòng fēn tān | phân bổ chi phí | Cost sharing |
| 2384 | 维修费用分摊 | wéi xiū fèi yòng fēn tān | phân chia chi phí sửa chữa | Repair cost sharing |
| 2385 | 房东承担费用 | fáng dōng chéng dān fèi yòng | chủ nhà chịu chi phí | Landlord bears the cost |
| 2386 | 租客承担费用 | zū kè chéng dān fèi yòng | người thuê chịu chi phí | Tenant bears the cost |
| 2387 | 双方各承担一半 | shuāng fāng gè chéng dān yí bàn | hai bên mỗi bên chịu một nửa | Both parties pay half |
| 2388 | 责任划分 | zé rèn huà fēn | phân định trách nhiệm | Allocation of responsibility |
| 2389 | 责任明确 | zé rèn míng què | trách nhiệm rõ ràng | Clear responsibility |
| 2390 | 费用明确 | fèi yòng míng què | chi phí rõ ràng | Clear costs |
| 2391 | 合同约定 | hé tong yuē dìng | quy định trong hợp đồng | Contractual agreement |
| 2392 | 合同约定事项 | hé tong yuē dìng shì xiàng | các nội dung được quy định trong hợp đồng | Contractual provisions |
| 2393 | 租房条款 | zū fáng tiáo kuǎn | điều khoản thuê nhà | Rental terms |
| 2394 | 重要条款 | zhòng yào tiáo kuǎn | điều khoản quan trọng | Important terms |
| 2395 | 特殊条款 | tè shū tiáo kuǎn | điều khoản đặc biệt | Special terms |
| 2396 | 补充条款 | bǔ chōng tiáo kuǎn | điều khoản bổ sung | Supplementary terms |
| 2397 | 附加条款 | fù jiā tiáo kuǎn | điều khoản bổ sung | Additional terms |
| 2398 | 口头约定 | kǒu tóu yuē dìng | thỏa thuận bằng miệng | Verbal agreement |
| 2399 | 书面约定 | shū miàn yuē dìng | thỏa thuận bằng văn bản | Written agreement |
| 2400 | 以合同为准 | yǐ hé tong wéi zhǔn | lấy hợp đồng làm căn cứ | The contract shall prevail |
| 2401 | 合同优先 | hé tong yōu xiān | ưu tiên theo hợp đồng | Contract takes precedence |
| 2402 | 条款生效 | tiáo kuǎn shēng xiào | điều khoản có hiệu lực | Terms take effect |
| 2403 | 双方同意 | shuāng fāng tóng yì | hai bên đồng ý | Both parties agree |
| 2404 | 双方确认 | shuāng fāng què rèn | hai bên xác nhận | Both parties confirm |
| 2405 | 双方协商一致 | shuāng fāng xié shāng yí zhì | hai bên đạt được thỏa thuận | Both parties reach an agreement |
| 2406 | 协商不成 | xié shāng bù chéng | thương lượng không thành | Negotiations fail |
| 2407 | 解决方案 | jiě jué fāng àn | phương án giải quyết | Solution |
| 2408 | 处理方式 | chǔ lǐ fāng shì | cách thức xử lý | Method of handling |
| 2409 | 合理解决 | hé lǐ jiě jué | giải quyết hợp lý | Resolve reasonably |
| 2410 | 友好协商 | yǒu hǎo xié shāng | thương lượng thiện chí | Amicable negotiation |
| 2411 | 和平解决 | hé píng jiě jué | giải quyết hòa bình | Resolve peacefully |
| 2412 | 争议 | zhēng yì | tranh chấp/bất đồng | Dispute |
| 2413 | 争议事项 | zhēng yì shì xiàng | nội dung tranh chấp | Disputed matter |
| 2414 | 争议解决 | zhēng yì jiě jué | giải quyết tranh chấp | Dispute resolution |
| 2415 | 违约行为 | wéi yuē xíng wéi | hành vi vi phạm hợp đồng | Breach of contract |
| 2416 | 严重违约 | yán zhòng wéi yuē | vi phạm nghiêm trọng | Serious breach |
| 2417 | 轻微违约 | qīng wēi wéi yuē | vi phạm nhẹ | Minor breach |
| 2418 | 违约通知 | wéi yuē tōng zhī | thông báo vi phạm | Breach notice |
| 2419 | 违约赔偿金 | wéi yuē péi cháng jīn | tiền bồi thường vi phạm | Breach compensation |
| 2420 | 违约金金额 | wéi yuē jīn jīn é | số tiền phạt vi phạm | Breach penalty amount |
| 2421 | 赔偿损失 | péi cháng sǔn shī | bồi thường thiệt hại | Compensate for losses |
| 2422 | 承担责任 | chéng dān zé rèn | chịu trách nhiệm | Bear responsibility |
| 2423 | 依法处理 | yī fǎ chǔ lǐ | xử lý theo pháp luật | Handle according to law |
| 2424 | 法律责任 | fǎ lǜ zé rèn | trách nhiệm pháp lý | Legal liability |
| 2425 | 法律规定 | fǎ lǜ guī dìng | quy định pháp luật | Legal provisions |
| 2426 | 合法权益 | hé fǎ quán yì | quyền và lợi ích hợp pháp | Lawful rights and interests |
| 2427 | 租客权益 | zū kè quán yì | quyền lợi người thuê | Tenant rights and interests |
| 2428 | 房东权益 | fáng dōng quán yì | quyền lợi chủ nhà | Landlord rights and interests |
| 2429 | 维护权益 | wéi hù quán yì | bảo vệ quyền lợi | Protect rights and interests |
| 2430 | 保护双方权益 | bǎo hù shuāng fāng quán yì | bảo vệ quyền lợi hai bên | Protect both parties’ rights |
| 2431 | 公平合理 | gōng píng hé lǐ | công bằng và hợp lý | Fair and reasonable |
| 2432 | 诚信租房 | chéng xìn zū fáng | thuê nhà trung thực, minh bạch | Honest renting |
| 2433 | 诚信经营 | chéng xìn jīng yíng | kinh doanh uy tín | Honest business practices |
| 2434 | 真实信息 | zhēn shí xìn xī | thông tin chân thực | Accurate information |
| 2435 | 如实告知 | rú shí gào zhī | thông báo trung thực | Disclose truthfully |
| 2436 | 不得隐瞒 | bù dé yǐn mán | không được che giấu | Must not conceal |
| 2437 | 隐瞒问题 | yǐn mán wèn tí | che giấu vấn đề | Conceal a problem |
| 2438 | 事先说明 | shì xiān shuō míng | nói rõ trước | Explain in advance |
| 2439 | 提前告知 | tí qián gào zhī | thông báo trước | Inform in advance |
| 2440 | 书面通知 | shū miàn tōng zhī | thông báo bằng văn bản | Written notice |
| 2441 | 短信通知 | duǎn xìn tōng zhī | thông báo bằng tin nhắn | Text message notification |
| 2442 | 微信通知 | wēi xìn tōng zhī | thông báo qua WeChat | WeChat notification |
| 2443 | 电话通知 | diàn huà tōng zhī | thông báo qua điện thoại | Phone notification |
| 2444 | 邮件通知 | yóu jiàn tōng zhī | thông báo qua email | Email notification |
| 2445 | 确认收到 | què rèn shōu dào | xác nhận đã nhận được | Confirm receipt |
| 2446 | 收到合同 | shōu dào hé tong | nhận được hợp đồng | Receive the contract |
| 2447 | 收到通知 | shōu dào tōng zhī | nhận được thông báo | Receive the notice |
| 2448 | 保留记录 | bǎo liú jì lù | lưu giữ hồ sơ | Keep records |
| 2449 | 保留聊天记录 | bǎo liú liáo tiān jì lù | lưu lại lịch sử trò chuyện | Keep chat records |
| 2450 | 保留付款记录 | bǎo liú fù kuǎn jì lù | lưu lại lịch sử thanh toán | Keep payment records |
| 2451 | 保存照片 | bǎo cún zhào piān | lưu ảnh | Save photos |
| 2452 | 保存视频 | bǎo cún shì pín | lưu video | Save videos |
| 2453 | 入住拍照 | rù zhù pāi zhào | chụp ảnh khi vào ở | Take photos at move-in |
| 2454 | 退房拍照 | tuì fáng pāi zhào | chụp ảnh khi trả nhà | Take photos at move-out |
| 2455 | 前后对比 | qián hòu duì bǐ | so sánh trước và sau | Before-and-after comparison |
| 2456 | 入住前状态 | rù zhù qián zhuàng tài | tình trạng trước khi vào ở | Pre-move-in condition |
| 2457 | 退房时状态 | tuì fáng shí zhuàng tài | tình trạng khi trả nhà | Move-out condition |
| 2458 | 房屋原始状态 | fáng wū yuán shǐ zhuàng tài | tình trạng ban đầu của căn nhà | Original property condition |
| 2459 | 保持原样 | bǎo chí yuán yàng | giữ nguyên trạng | Keep as is |
| 2460 | 不得损坏 | bù dé sǔn huài | không được làm hư hỏng | Must not damage |
| 2461 | 爱护公共设施 | ài hù gōng gòng shè shī | giữ gìn tiện ích công cộng | Take care of public facilities |
| 2462 | 合理使用设施 | hé lǐ shǐ yòng shè shī | sử dụng thiết bị hợp lý | Use facilities properly |
| 2463 | 遵守小区规定 | zūn shǒu xiǎo qū guī dìng | tuân thủ quy định khu dân cư | Follow community rules |
| 2464 | 遵守物业规定 | zūn shǒu wù yè guī dìng | tuân thủ quy định ban quản lý | Follow property management rules |
| 2465 | 遵守租赁合同 | zūn shǒu zū lìn hé tong | tuân thủ hợp đồng thuê | Comply with the lease |
| 2466 | 按约定使用 | àn yuē dìng shǐ yòng | sử dụng theo thỏa thuận | Use as agreed |
| 2467 | 不得转租 | bù dé zhuǎn zū | không được cho thuê lại | No subletting |
| 2468 | 不得群租 | bù dé qún zū | không được ở ghép đông người | No group rental |
| 2469 | 不得改变用途 | bù dé gǎi biàn yòng tú | không được thay đổi mục đích sử dụng | Must not change the use |
| 2470 | 不得违法使用 | bù dé wéi fǎ shǐ yòng | không được sử dụng trái pháp luật | Must not use unlawfully |
| 2471 | 不得扰民 | bù dé rǎo mín | không được làm phiền hàng xóm | Must not disturb neighbors |
| 2472 | 不得制造噪音 | bù dé zhì zào zào yīn | không được gây tiếng ồn | Must not create noise |
| 2473 | 不得乱扔垃圾 | bù dé luàn rēng lā jī | không được vứt rác bừa bãi | Must not litter |
| 2474 | 禁止明火 | jìn zhǐ míng huǒ | cấm lửa trần | No open flames |
| 2475 | 禁止赌博 | jìn zhǐ dǔ bó | cấm cờ bạc | Gambling prohibited |
| 2476 | 禁止违法活动 | jìn zhǐ wéi fǎ huó dòng | cấm hoạt động trái pháp luật | Illegal activities prohibited |
| 2477 | 居住用途 | jū zhù yòng tú | mục đích sử dụng để ở | Residential use |
| 2478 | 商业活动 | shāng yè huó dòng | hoạt động thương mại | Commercial activities |
| 2479 | 办公居住两用 | bàn gōng jū zhù liǎng yòng | vừa ở vừa làm văn phòng | Mixed residential and office use |
| 2480 | 允许办公 | yǔn xǔ bàn gōng | cho phép làm văn phòng | Office use allowed |
| 2481 | 允许注册公司 | yǔn xǔ zhù cè gōng sī | cho phép đăng ký công ty | Company registration allowed |
| 2482 | 宠物友好 | chǒng wù yǒu hǎo | thân thiện với thú cưng | Pet-friendly |
| 2483 | 不允许养宠物 | bù yǔn xǔ yǎng chǒng wù | không cho phép nuôi thú cưng | Pets not allowed |
| 2484 | 不能做饭 | bù néng zuò fàn | không được nấu ăn | Cooking not allowed |
| 2485 | 独立电表 | dú lì diàn biǎo | công tơ điện riêng | Separate electricity meter |
| 2486 | 独立水表 | dú lì shuǐ biǎo | đồng hồ nước riêng | Separate water meter |
| 2487 | 独立燃气表 | dú lì rán qì biǎo | đồng hồ gas riêng | Separate gas meter |
| 2488 | 民用电 | mín yòng diàn | điện sinh hoạt dân dụng | Residential electricity |
| 2489 | 商业用电 | shāng yè yòng diàn | điện kinh doanh | Commercial electricity |
| 2490 | 民用水 | mín yòng shuǐ | nước sinh hoạt dân dụng | Residential water |
| 2491 | 商业用水 | shāng yè yòng shuǐ | nước kinh doanh | Commercial water |
| 2492 | 居民电价 | jū mín diàn jià | giá điện dân dụng | Residential electricity rate |
| 2493 | 商业电价 | shāng yè diàn jià | giá điện kinh doanh | Commercial electricity rate |
| 2494 | 居民水价 | jū mín shuǐ jià | giá nước dân dụng | Residential water rate |
| 2495 | 商业水价 | shāng yè shuǐ jià | giá nước kinh doanh | Commercial water rate |
| 2496 | 电费单价 | diàn fèi dān jià | đơn giá điện | Electricity unit price |
| 2497 | 水费单价 | shuǐ fèi dān jià | đơn giá nước | Water unit price |
| 2498 | 燃气费单价 | rán qì fèi dān jià | đơn giá gas | Gas unit price |
| 2499 | 按实际用量收费 | àn shí jì yòng liàng shōu fèi | tính phí theo lượng sử dụng thực tế | Charge based on actual usage |
| 2500 | 按人头收费 | àn rén tóu shōu fèi | tính phí theo đầu người | Charge per person |
| 2501 | 固定收费 | gù dìng shōu fèi | thu phí cố định | Fixed charge |
| 2502 | 每月固定费用 | měi yuè gù dìng fèi yòng | chi phí cố định hàng tháng | Fixed monthly fee |
| 2503 | 生活垃圾费 | shēng huó lā jī fèi | phí rác sinh hoạt | Household waste fee |
| 2504 | 物业维修基金 | wù yè wéi xiū jī jīn | quỹ bảo trì chung cư | Property maintenance fund |
| 2505 | 公共维修费 | gōng gòng wéi xiū fèi | phí sửa chữa khu vực chung | Common-area maintenance fee |
| 2506 | 公共区域清洁费 | gōng gòng qū yù qīng jié fèi | phí vệ sinh khu vực chung | Common-area cleaning fee |
| 2507 | 停车管理费 | tíng chē guǎn lǐ fèi | phí quản lý đỗ xe | Parking management fee |
| 2508 | 电梯使用费 | diàn tī shǐ yòng fèi | phí sử dụng thang máy | Elevator usage fee |
| 2509 | 门禁管理费 | mén jìn guǎn lǐ fèi | phí quản lý kiểm soát ra vào | Access control fee |
| 2510 | 装修管理费 | zhuāng xiū guǎn lǐ fèi | phí quản lý sửa chữa | Renovation management fee |
| 2511 | 搬家管理费 | bān jiā guǎn lǐ fèi | phí quản lý chuyển nhà | Moving management fee |
| 2512 | 搬家前准备 | bān jiā qián zhǔn bèi | chuẩn bị trước khi chuyển nhà | Preparation before moving |
| 2513 | 搬家前清理 | bān jiā qián qīng lǐ | dọn dẹp trước khi chuyển nhà | Cleaning before moving |
| 2514 | 搬家前打包 | bān jiā qián dǎ bāo | đóng gói trước khi chuyển nhà | Packing before moving |
| 2515 | 搬家前分类 | bān jiā qián fēn lèi | phân loại trước khi chuyển nhà | Sorting before moving |
| 2516 | 搬家前整理 | bān jiā qián zhěng lǐ | sắp xếp trước khi chuyển nhà | Organizing before moving |
| 2517 | 制定搬家计划 | zhì dìng bān jiā jì huà | lập kế hoạch chuyển nhà | Make a moving plan |
| 2518 | 安排搬家人员 | ān pái bān jiā rén yuán | sắp xếp nhân viên chuyển nhà | Arrange movers |
| 2519 | 预约搬家服务 | yù yuē bān jiā fú wù | đặt dịch vụ chuyển nhà | Book moving services |
| 2520 | 确认搬家日期 | què rèn bān jiā rì qī | xác nhận ngày chuyển nhà | Confirm the moving date |
| 2521 | 确认搬家时间 | què rèn bān jiā shí jiān | xác nhận giờ chuyển nhà | Confirm the moving time |
| 2522 | 确认搬家路线 | què rèn bān jiā lù xiàn | xác nhận tuyến đường chuyển nhà | Confirm the moving route |
| 2523 | 确认搬家车辆 | què rèn bān jiā chē liàng | xác nhận xe chuyển nhà | Confirm the moving vehicle |
| 2524 | 确认搬运人员 | què rèn bān yùn rén yuán | xác nhận nhân viên khuân vác | Confirm moving staff |
| 2525 | 确认搬运数量 | què rèn bān yùn shù liàng | xác nhận số lượng đồ cần chuyển | Confirm the quantity to move |
| 2526 | 估算物品数量 | gū suàn wù pǐn shù liàng | ước tính số lượng đồ đạc | Estimate the number of belongings |
| 2527 | 估算搬运时间 | gū suàn bān yùn shí jiān | ước tính thời gian vận chuyển | Estimate handling time |
| 2528 | 估算运输距离 | gū suàn yùn shū jù lí | ước tính quãng đường vận chuyển | Estimate transport distance |
| 2529 | 估算搬家成本 | gū suàn bān jiā chéng běn | ước tính chi phí chuyển nhà | Estimate moving costs |
| 2530 | 准备搬家预算 | zhǔn bèi bān jiā yù suàn | chuẩn bị ngân sách chuyển nhà | Prepare a moving budget |
| 2531 | 控制搬家成本 | kòng zhì bān jiā chéng běn | kiểm soát chi phí chuyển nhà | Control moving costs |
| 2532 | 降低搬家成本 | jiàng dī bān jiā chéng běn | giảm chi phí chuyển nhà | Reduce moving costs |
| 2533 | 节省搬家费用 | jié shěng bān jiā fèi yòng | tiết kiệm chi phí chuyển nhà | Save moving expenses |
| 2534 | 免费搬家 | miǎn fèi bān jiā | chuyển nhà miễn phí | Free moving service |
| 2535 | 优惠价格 | yōu huì jià gé | giá ưu đãi | Discounted price |
| 2536 | 团购价格 | tuán gòu jià gé | giá mua theo nhóm | Group-buying price |
| 2537 | 促销活动 | cù xiāo huó dòng | chương trình khuyến mãi | Promotion |
| 2538 | 优惠活动 | yōu huì huó dòng | chương trình ưu đãi | Special offer |
| 2539 | 优惠券 | yōu huì quàn | phiếu giảm giá | Coupon |
| 2540 | 折扣 | zhé kòu | giảm giá | Discount |
| 2541 | 折扣价 | zhé kòu jià | giá sau giảm | Discounted price |
| 2542 | 服务套餐 | fú wù tào cān | gói dịch vụ | Service package |
| 2543 | 搬家套餐 | bān jiā tào cān | gói chuyển nhà | Moving package |
| 2544 | 基础套餐 | jī chǔ tào cān | gói cơ bản | Basic package |
| 2545 | 全包服务 | quán bāo fú wù | dịch vụ trọn gói | Full-service package |
| 2546 | 一站式服务 | yí zhàn shì fú wù | dịch vụ trọn gói một cửa | One-stop service |
| 2547 | 打包加搬运 | dǎ bāo jiā bān yùn | đóng gói kèm vận chuyển | Packing and moving |
| 2548 | 搬运加拆装 | bān yùn jiā chāi zhuāng | vận chuyển kèm tháo lắp | Moving and assembly/disassembly |
| 2549 | 搬运加清洁 | bān yùn jiā qīng jié | vận chuyển kèm vệ sinh | Moving and cleaning |
| 2550 | 搬家全包 | bān jiā quán bāo | chuyển nhà trọn gói | Full-service moving |
| 2551 | 服务到位 | fú wù dào wèi | dịch vụ chu đáo | Service provided properly |
| 2552 | 服务周到 | fú wù zhōu dào | dịch vụ tận tình | Attentive service |
| 2553 | 服务专业 | fú wù zhuān yè | dịch vụ chuyên nghiệp | Professional service |
| 2554 | 专业搬运 | zhuān yè bān yùn | vận chuyển chuyên nghiệp | Professional moving |
| 2555 | 专业打包 | zhuān yè dǎ bāo | đóng gói chuyên nghiệp | Professional packing |
| 2556 | 专业拆装 | zhuān yè chāi zhuāng | tháo lắp chuyên nghiệp | Professional disassembly and assembly |
| 2557 | 搬家顾问 | bān jiā gù wèn | tư vấn viên chuyển nhà | Moving consultant |
| 2558 | 客服人员 | kè fú rén yuán | nhân viên chăm sóc khách hàng | Customer service representative |
| 2559 | 客服电话 | kè fú diàn huà | số điện thoại chăm sóc khách hàng | Customer service phone |
| 2560 | 在线客服 | zài xiàn kè fú | chăm sóc khách hàng trực tuyến | Online customer service |
| 2561 | 咨询电话 | zī xún diàn huà | số điện thoại tư vấn | Inquiry phone number |
| 2562 | 咨询服务 | zī xún fú wù | dịch vụ tư vấn | Consultation service |
| 2563 | 预约咨询 | yù yuē zī xún | đặt lịch tư vấn | Book a consultation |
| 2564 | 服务咨询 | fú wù zī xún | tư vấn dịch vụ | Service consultation |
| 2565 | 报价咨询 | bào jià zī xún | tư vấn báo giá | Quotation consultation |
| 2566 | 租房咨询 | zū fáng zī xún | tư vấn thuê nhà | Rental consultation |
| 2567 | 房屋租赁咨询 | fáng wū zū lìn zī xún | tư vấn thuê bất động sản | Property rental consultation |
| 2568 | 租赁顾问 | zū lìn gù wèn | tư vấn thuê nhà | Rental consultant |
| 2569 | 房产顾问 | fáng chǎn gù wèn | tư vấn bất động sản | Real estate consultant |
| 2570 | 看房顾问 | kàn fáng gù wèn | tư vấn xem nhà | Property viewing consultant |
| 2571 | 找房顾问 | zhǎo fáng gù wèn | tư vấn tìm nhà | Housing search consultant |
| 2572 | 房源匹配 | fáng yuán pǐ pèi | ghép nhu cầu với nguồn nhà | Property matching |
| 2573 | 匹配房源 | pǐ pèi fáng yuán | tìm căn nhà phù hợp | Match a property |
| 2574 | 精准找房 | jīng zhǔn zhǎo fáng | tìm nhà chính xác theo nhu cầu | Targeted housing search |
| 2575 | 快速找房 | kuài sù zhǎo fáng | tìm nhà nhanh | Find housing quickly |
| 2576 | 方便找房 | fāng biàn zhǎo fáng | tìm nhà thuận tiện | Convenient housing search |
| 2577 | 在线选房 | zài xiàn xuǎn fáng | chọn nhà trực tuyến | Choose a property online |
| 2578 | 实地考察 | shí dì kǎo chá | khảo sát thực tế | On-site inspection |
| 2579 | 实地勘察 | shí dì kān chá | khảo sát tại chỗ | On-site survey |
| 2580 | 房屋勘察 | fáng wū kān chá | khảo sát căn nhà | Property survey |
| 2581 | 房屋测量 | fáng wū cè liáng | đo đạc căn nhà | Property measurement |
| 2582 | 面积测量 | miàn jī cè liáng | đo diện tích | Area measurement |
| 2583 | 房间测量 | fáng jiān cè liáng | đo phòng | Room measurement |
| 2584 | 门宽 | mén kuān | chiều rộng cửa | Door width |
| 2585 | 门高 | mén gāo | chiều cao cửa | Door height |
| 2586 | 楼梯宽度 | lóu tī kuān dù | chiều rộng cầu thang | Staircase width |
| 2587 | 走廊宽度 | zǒu láng kuān dù | chiều rộng hành lang | Corridor width |
| 2588 | 电梯门宽 | diàn tī mén kuān | chiều rộng cửa thang máy | Elevator door width |
| 2589 | 电梯内部尺寸 | diàn tī nèi bù chǐ cùn | kích thước bên trong thang máy | Elevator interior dimensions |
| 2590 | 家具高度 | jiā jù gāo dù | chiều cao đồ nội thất | Furniture height |
| 2591 | 家具宽度 | jiā jù kuān dù | chiều rộng đồ nội thất | Furniture width |
| 2592 | 家具长度 | jiā jù cháng dù | chiều dài đồ nội thất | Furniture length |
| 2593 | 家具重量 | jiā jù zhòng liàng | trọng lượng đồ nội thất | Furniture weight |
| 2594 | 物品重量 | wù pǐn zhòng liàng | trọng lượng đồ đạc | Item weight |
| 2595 | 总重量 | zǒng zhòng liàng | tổng trọng lượng | Total weight |
| 2596 | 超重物品 | chāo zhòng wù pǐn | đồ vật quá nặng | Overweight items |
| 2597 | 轻型家具 | qīng xíng jiā jù | đồ nội thất nhẹ | Lightweight furniture |
| 2598 | 重型家具 | zhòng xíng jiā jù | đồ nội thất nặng | Heavy furniture |
| 2599 | 大型家电 | dà xíng jiā diàn | đồ điện gia dụng cỡ lớn | Large appliances |
| 2600 | 小型家电 | xiǎo xíng jiā diàn | đồ điện gia dụng nhỏ | Small appliances |
| 2601 | 大型家具 | dà xíng jiā jù | đồ nội thất cỡ lớn | Large furniture |
| 2602 | 小型家具 | xiǎo xíng jiā jù | đồ nội thất nhỏ | Small furniture |
| 2603 | 长件物品 | cháng jiàn wù pǐn | đồ vật dài | Long items |
| 2604 | 重件物品 | zhòng jiàn wù pǐn | đồ vật nặng | Heavy items |
| 2605 | 贵重物品单独运输 | guì zhòng wù pǐn dān dú yùn shū | vận chuyển riêng đồ có giá trị | Transport valuables separately |
| 2606 | 易碎品单独包装 | yì suì pǐn dān dú bāo zhuāng | đóng gói riêng đồ dễ vỡ | Pack fragile items separately |
| 2607 | 重要物品随身携带 | zhòng yào wù pǐn suí shēn xié dài | mang theo đồ quan trọng bên mình | Carry important items personally |
| 2608 | 证件随身携带 | zhèng jiàn suí shēn xié dài | mang giấy tờ bên mình | Carry identification documents personally |
| 2609 | 现金随身携带 | xiàn jīn suí shēn xié dài | mang tiền mặt bên mình | Carry cash personally |
| 2610 | 贵重物品保管 | guì zhòng wù pǐn bǎo guǎn | bảo quản đồ có giá trị | Safekeeping of valuables |
| 2611 | 私人物品 | sī rén wù pǐn | đồ dùng riêng tư | Personal belongings |
| 2612 | 私人物品箱 | sī rén wù pǐn xiāng | thùng đồ dùng cá nhân | Personal belongings box |
| 2613 | 衣物箱 | yī wù xiāng | thùng quần áo | Clothing box |
| 2614 | 书籍箱 | shū jí xiāng | thùng sách | Book box |
| 2615 | 文件箱 | wén jiàn xiāng | thùng tài liệu | Document box |
| 2616 | 厨房用品箱 | chú fáng yòng pǐn xiāng | thùng đồ nhà bếp | Kitchenware box |
| 2617 | 卫生用品箱 | wèi shēng yòng pǐn xiāng | thùng đồ vệ sinh | Hygiene supplies box |
| 2618 | 儿童用品 | ér tóng yòng pǐn | đồ dùng trẻ em | Children’s items |
| 2619 | 婴儿用品 | yīng ér yòng pǐn | đồ dùng em bé | Baby supplies |
| 2620 | 宠物用品 | chǒng wù yòng pǐn | đồ dùng thú cưng | Pet supplies |
| 2621 | 办公用品 | bàn gōng yòng pǐn | đồ dùng văn phòng | Office supplies |
| 2622 | 电子设备 | diàn zǐ shè bèi | thiết bị điện tử | Electronic devices |
| 2623 | 电脑设备 | diàn nǎo shè bèi | thiết bị máy tính | Computer equipment |
| 2624 | 显示器 | xiǎn shì qì | màn hình | Monitor |
| 2625 | 台式电脑 | tái shì diàn nǎo | máy tính để bàn | Desktop computer |
| 2626 | 笔记本电脑 | bǐ jì běn diàn nǎo | máy tính xách tay | Laptop |
| 2627 | 打印机 | dǎ yìn jī | máy in | Printer |
| 2628 | 扫描仪 | sǎo miáo yí | máy quét | Scanner |
| 2629 | 音响 | yīn xiǎng | loa, dàn âm thanh | Audio system |
| 2630 | 电视机 | diàn shì jī | tivi | Television |
| 2631 | 电源线 | diàn yuán xiàn | dây nguồn | Power cable |
| 2632 | 充电器 | chōng diàn qì | bộ sạc | Charger |
| 2633 | 插线板 | chā xiàn bǎn | ổ cắm kéo dài | Power strip |
| 2634 | 移动硬盘 | yí dòng yìng pán | ổ cứng di động | Portable hard drive |
| 2635 | 数据线 | shù jù xiàn | dây dữ liệu | Data cable |
| 2636 | 电子产品包装 | diàn zǐ chǎn pǐn bāo zhuāng | đóng gói sản phẩm điện tử | Electronics packaging |
| 2637 | 防静电包装 | fáng jìng diàn bāo zhuāng | đóng gói chống tĩnh điện | Anti-static packaging |
| 2638 | 原包装 | yuán bāo zhuāng | bao bì nguyên bản | Original packaging |
| 2639 | 保留原包装 | bǎo liú yuán bāo zhuāng | giữ lại bao bì gốc | Keep the original packaging |
| 2640 | 拆箱 | chāi xiāng | mở thùng | Unbox |
| 2641 | 开箱检查 | kāi xiāng jiǎn chá | mở thùng kiểm tra | Inspect after unpacking |
| 2642 | 逐箱检查 | zhú xiāng jiǎn chá | kiểm tra từng thùng | Check each box |
| 2643 | 物品清点 | wù pǐn qīng diǎn | kiểm kê đồ đạc | Inventory belongings |
| 2644 | 数量核对 | shù liàng hé duì | đối chiếu số lượng | Check quantities |
| 2645 | 型号核对 | xíng hào hé duì | đối chiếu model | Check model numbers |
| 2646 | 清单核对 | qīng dān hé duì | đối chiếu danh sách | Check the inventory list |
| 2647 | 发现缺失 | fā xiàn quē shī | phát hiện thiếu đồ | Discover missing items |
| 2648 | 发现损坏 | fā xiàn sǔn huài | phát hiện hư hỏng | Discover damage |
| 2649 | 发现遗失 | fā xiàn yí shī | phát hiện thất lạc | Discover missing items |
| 2650 | 及时报告 | jí shí bào gào | báo cáo kịp thời | Report promptly |
| 2651 | 损坏报告 | sǔn huài bào gào | báo cáo hư hỏng | Damage report |
| 2652 | 遗失报告 | yí shī bào gào | báo cáo thất lạc | Loss report |
| 2653 | 索赔 | suǒ péi | yêu cầu bồi thường | Claim compensation |
| 2654 | 提出索赔 | tí chū suǒ péi | đưa ra yêu cầu bồi thường | File a compensation claim |
| 2655 | 提交索赔材料 | tí jiāo suǒ péi cái liào | nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường | Submit claim documents |
| 2656 | 索赔申请 | suǒ péi shēn qǐng | đơn yêu cầu bồi thường | Compensation claim |
| 2657 | 赔偿申请 | péi cháng shēn qǐng | đơn yêu cầu bồi thường | Compensation application |
| 2658 | 赔偿处理 | péi cháng chǔ lǐ | xử lý bồi thường | Compensation handling |
| 2659 | 赔偿结果 | péi cháng jié guǒ | kết quả bồi thường | Compensation result |
| 2660 | 退款 | tuì kuǎn | hoàn tiền | Refund |
| 2661 | 部分退款 | bù fèn tuì kuǎn | hoàn tiền một phần | Partial refund |
| 2662 | 全额退款 | quán é tuì kuǎn | hoàn tiền toàn bộ | Full refund |
| 2663 | 费用退还 | fèi yòng tuì huán | hoàn lại chi phí | Fee refund |
| 2664 | 退款申请 | tuì kuǎn shēn qǐng | yêu cầu hoàn tiền | Refund request |
| 2665 | 退款时间 | tuì kuǎn shí jiān | thời gian hoàn tiền | Refund time |
| 2666 | 退款到账 | tuì kuǎn dào zhàng | tiền hoàn đã vào tài khoản | Refund received |
| 2667 | 服务取消 | fú wù qǔ xiāo | hủy dịch vụ | Cancel service |
| 2668 | 取消搬家 | qǔ xiāo bān jiā | hủy chuyển nhà | Cancel the move |
| 2669 | 取消预约 | qǔ xiāo yù yuē | hủy lịch hẹn | Cancel the appointment |
| 2670 | 改搬家日期 | gǎi bān jiā rì qī | đổi ngày chuyển nhà | Change the moving date |
| 2671 | 推迟搬家 | tuī chí bān jiā | hoãn chuyển nhà | Postpone the move |
| 2672 | 提前搬家 | tí qián bān jiā | chuyển nhà sớm hơn | Move earlier |
| 2673 | 临时改期 | lín shí gǎi qī | đổi lịch đột xuất | Reschedule at short notice |
| 2674 | 原因说明 | yuán yīn shuō míng | giải thích nguyên nhân | Explanation of the reason |
| 2675 | 取消原因 | qǔ xiāo yuán yīn | lý do hủy | Reason for cancellation |
| 2676 | 改期原因 | gǎi qī yuán yīn | lý do đổi lịch | Reason for rescheduling |
| 2677 | 突发情况 | tū fā qíng kuàng | tình huống bất ngờ | Unexpected situation |
| 2678 | 天气原因 | tiān qì yuán yīn | lý do thời tiết | Weather-related reason |
| 2679 | 下雨 | xià yǔ | trời mưa | Rain |
| 2680 | 暴雨 | bào yǔ | mưa lớn | Heavy rain |
| 2681 | 台风 | tái fēng | bão | Typhoon |
| 2682 | 恶劣天气 | è liè tiān qì | thời tiết xấu | Bad weather |
| 2683 | 天气预报 | tiān qì yù bào | dự báo thời tiết | Weather forecast |
| 2684 | 雨天搬家 | yǔ tiān bān jiā | chuyển nhà ngày mưa | Moving on a rainy day |
| 2685 | 防雨措施 | fáng yǔ cuò shī | biện pháp chống mưa | Rain protection measures |
| 2686 | 防水布 | fáng shuǐ bù | bạt chống nước | Waterproof tarp |
| 2687 | 防雨包装 | fáng yǔ bāo zhuāng | đóng gói chống mưa | Rainproof packaging |
| 2688 | 物品防潮 | wù pǐn fáng cháo | chống ẩm cho đồ đạc | Protect belongings from moisture |
| 2689 | 雨天运输 | yǔ tiān yùn shū | vận chuyển trong ngày mưa | Transport in rainy weather |
| 2690 | 路面湿滑 | lù miàn shī huá | mặt đường trơn ướt | Wet and slippery roads |
| 2691 | 注意安全 | zhù yì ān quán | chú ý an toàn | Pay attention to safety |
| 2692 | 搬运安全 | bān yùn ān quán | an toàn khi khuân chuyển | Moving safety |
| 2693 | 作业安全 | zuò yè ān quán | an toàn khi làm việc | Work safety |
| 2694 | 防止碰撞 | fáng zhǐ pèng zhuàng | tránh va chạm | Prevent collisions |
| 2695 | 防止刮伤 | fáng zhǐ guā shāng | tránh trầy xước | Prevent scratches |
| 2696 | 防止摔落 | fáng zhǐ shuāi luò | tránh rơi | Prevent falling |
| 2697 | 防止倾倒 | fáng zhǐ qīng dǎo | tránh đổ | Prevent tipping |
| 2698 | 保持平稳 | bǎo chí píng wěn | giữ ổn định | Keep stable |
| 2699 | 垂直搬运 | chuí zhí bān yùn | vận chuyển theo phương đứng | Transport vertically |
| 2700 | 水平搬运 | shuǐ píng bān yùn | vận chuyển theo phương ngang | Transport horizontally |
| 2701 | 两人搬运 | liǎng rén bān yùn | hai người cùng khuân | Two-person carry |
| 2702 | 多人搬运 | duō rén bān yùn | nhiều người cùng khuân | Multiple-person carry |
| 2703 | 使用搬运车 | shǐ yòng bān yùn chē | sử dụng xe đẩy vận chuyển | Use a moving cart |
| 2704 | 手推车 | shǒu tuī chē | xe đẩy tay | Handcart |
| 2705 | 平板车 | píng bǎn chē | xe đẩy mặt phẳng | Platform cart |
| 2706 | 搬运车 | bān yùn chē | xe vận chuyển hàng | Moving cart |
| 2707 | 手拉车 | shǒu lā chē | xe kéo tay | Hand truck |
| 2708 | 液压车 | yè yā chē | xe nâng tay thủy lực | Pallet jack |
| 2709 | 楼梯车 | lóu tī chē | xe vận chuyển cầu thang | Stair-climbing hand truck |
| 2710 | 搬家工具 | bān jiā gōng jù | dụng cụ chuyển nhà | Moving tools |
| 2711 | 工具箱 | gōng jù xiāng | hộp dụng cụ | Toolbox |
| 2712 | 绳子 | shéng zi | dây thừng | Rope |
| 2713 | 绑带 | bǎng dài | dây buộc | Tie-down strap |
| 2714 | 固定带 | gù dìng dài | dây cố định | Securing strap |
| 2715 | 捆绑 | kǔn bǎng | buộc, cố định | Tie up |
| 2716 | 固定物品 | gù dìng wù pǐn | cố định đồ đạc | Secure belongings |
| 2717 | 加固包装 | jiā gù bāo zhuāng | gia cố bao bì | Reinforce packaging |
| 2718 | 加固纸箱 | jiā gù zhǐ xiāng | gia cố thùng carton | Reinforce cardboard boxes |
| 2719 | 封条 | fēng tiáo | tem niêm phong | Seal |
| 2720 | 封箱标签 | fēng xiāng biāo qiān | nhãn niêm phong thùng | Box sealing label |
| 2721 | 搬运标签 | bān yùn biāo qiān | nhãn vận chuyển | Handling label |
| 2722 | 方向标签 | fāng xiàng biāo qiān | nhãn chỉ hướng | Direction label |
| 2723 | 重量标签 | zhòng liàng biāo qiān | nhãn trọng lượng | Weight label |
| 2724 | 易碎标签 | yì suì biāo qiān | nhãn hàng dễ vỡ | Fragile label |
| 2725 | 小心轻放标签 | xiǎo xīn qīng fàng biāo qiān | nhãn nhắc nhẹ tay | Handle-with-care label |
| 2726 | 此面向上标签 | cǐ miàn xiàng shàng biāo qiān | nhãn mặt này hướng lên | This-side-up label |
| 2727 | 禁止重压 | jìn zhǐ zhòng yā | cấm đè nặng | Do not place heavy objects on top |
| 2728 | 禁止堆叠 | jìn zhǐ duī dié | cấm xếp chồng | Do not stack |
| 2729 | 可以堆叠 | kě yǐ duī dié | có thể xếp chồng | Stackable |
| 2730 | 最多堆叠 | zuì duō duī dié | xếp chồng tối đa | Maximum stacking |
| 2731 | 装满 | zhuāng mǎn | chứa đầy | Fill completely |
| 2732 | 不要装太满 | bú yào zhuāng tài mǎn | không nên chất quá đầy | Do not overfill |
| 2733 | 箱子太重 | xiāng zi tài zhòng | thùng quá nặng | The box is too heavy |
| 2734 | 箱子太满 | xiāng zi tài mǎn | thùng quá đầy | The box is too full |
| 2735 | 箱子破了 | xiāng zi pò le | thùng bị rách/hỏng | The box is damaged |
| 2736 | 重新包装 | chóngxīn bāo zhuāng | đóng gói lại | Repack |
| 2737 | 重新封箱 | chóngxīn fēng xiāng | dán kín lại thùng | Reseal the box |
| 2738 | 更换纸箱 | gēng huàn zhǐ xiāng | thay thùng carton | Replace the cardboard box |
| 2739 | 增加包装 | zēng jiā bāo zhuāng | tăng cường đóng gói | Add more packaging |
| 2740 | 减少包装 | jiǎn shǎo bāo zhuāng | giảm bớt bao bì | Reduce packaging |
| 2741 | 环保包装 | huán bǎo bāo zhuāng | bao bì thân thiện môi trường | Eco-friendly packaging |
| 2742 | 可重复使用 | kě chóng fù shǐ yòng | có thể tái sử dụng | Reusable |
| 2743 | 可回收材料 | kě huí shōu cái liào | vật liệu có thể tái chế | Recyclable material |
| 2744 | 环保材料 | huán bǎo cái liào | vật liệu thân thiện môi trường | Eco-friendly materials |
| 2745 | 减少浪费 | jiǎn shǎo làng fèi | giảm lãng phí | Reduce waste |
| 2746 | 节约材料 | jié yuē cái liào | tiết kiệm vật liệu | Save materials |
| 2747 | 搬家垃圾 | bān jiā lā jī | rác thải khi chuyển nhà | Moving waste |
| 2748 | 包装垃圾 | bāo zhuāng lā jī | rác bao bì | Packaging waste |
| 2749 | 纸箱回收 | zhǐ xiāng huí shōu | thu hồi thùng carton | Cardboard recycling |
| 2750 | 旧纸箱 | jiù zhǐ xiāng | thùng carton cũ | Used cardboard boxes |
| 2751 | 回收纸箱 | huí shōu zhǐ xiāng | thùng carton tái sử dụng | Recycled cardboard boxes |
| 2752 | 处理包装材料 | chǔ lǐ bāo zhuāng cái liào | xử lý vật liệu đóng gói | Dispose of packaging materials |
| 2753 | 清理搬家垃圾 | qīng lǐ bān jiā lā jī | dọn rác sau chuyển nhà | Clean up moving waste |
| 2754 | 清运垃圾 | qīng yùn lā jī | vận chuyển rác đi | Remove waste |
| 2755 | 垃圾清运公司 | lā jī qīng yùn gōng sī | công ty vận chuyển rác | Waste removal company |
| 2756 | 大件垃圾清运 | dà jiàn lā jī qīng yùn | vận chuyển rác cồng kềnh | Bulky waste removal |
| 2757 | 家具回收 | jiā jù huí shōu | thu hồi đồ nội thất | Furniture recycling |
| 2758 | 家电回收 | jiā diàn huí shōu | thu hồi đồ điện gia dụng | Appliance recycling |
| 2759 | 旧家具回收 | jiù jiā jù huí shōu | thu hồi đồ nội thất cũ | Old furniture recycling |
| 2760 | 旧家电回收 | jiù jiā diàn huí shōu | thu hồi đồ điện cũ | Old appliance recycling |
| 2761 | 二手出售 | èr shǒu chū shòu | bán đồ đã qua sử dụng | Sell second-hand items |
| 2762 | 闲置出售 | xián zhì chū shòu | bán đồ không dùng | Sell unused items |
| 2763 | 二手交易 | èr shǒu jiāo yì | giao dịch đồ cũ | Second-hand transaction |
| 2764 | 转卖 | zhuǎn mài | bán lại | Resell |
| 2765 | 赠送 | zèng sòng | tặng | Give away |
| 2766 | 免费赠送 | miǎn fèi zèng sòng | tặng miễn phí | Free giveaway |
| 2767 | 捐出去 | juān chū qù | đem quyên góp | Donate |
| 2768 | 旧物处理 | jiù wù chǔ lǐ | xử lý đồ cũ | Old-item disposal |
| 2769 | 闲置物品处理 | xián zhì wù pǐn chǔ lǐ | xử lý đồ không dùng | Disposal of unused items |
| 2770 | 断舍离整理 | duàn shě lí zhěng lǐ | thanh lọc và sắp xếp đồ đạc | Decluttering and organizing |
| 2771 | 精简物品 | jīng jiǎn wù pǐn | tinh giản đồ đạc | Minimize belongings |
| 2772 | 减少搬运量 | jiǎn shǎo bān yùn liàng | giảm lượng đồ phải vận chuyển | Reduce the moving load |
| 2773 | 减少箱子数量 | jiǎn shǎo xiāng zi shù liàng | giảm số lượng thùng | Reduce the number of boxes |
| 2774 | 轻装搬家 | qīng zhuāng bān jiā | chuyển nhà gọn nhẹ | Move with fewer belongings |
| 2775 | 高效搬家 | gāo xiào bān jiā | chuyển nhà hiệu quả | Efficient moving |
| 2776 | 快速搬家 | kuài sù bān jiā | chuyển nhà nhanh | Fast moving |
| 2777 | 省时省力 | shěng shí shěng lì | tiết kiệm thời gian và công sức | Save time and effort |
| 2778 | 省心 | shěng xīn | đỡ lo, đỡ vất vả | Hassle-free |
| 2779 | 方便快捷 | fāng biàn kuài jié | thuận tiện và nhanh chóng | Convenient and efficient |
| 2780 | 安全可靠 | ān quán kě kào | an toàn và đáng tin cậy | Safe and reliable |
| 2781 | 服务可靠 | fú wù kě kào | dịch vụ đáng tin cậy | Reliable service |
| 2782 | 值得信赖 | zhí dé xìn lài | đáng tin cậy | Trustworthy |
| 2783 | 客户满意 | kè hù mǎn yì | khách hàng hài lòng | Customer satisfaction |
| 2784 | 满意服务 | mǎn yì fú wù | dịch vụ hài lòng | Satisfactory service |
| 2785 | 服务体验 | fú wù tǐ yàn | trải nghiệm dịch vụ | Service experience |
| 2786 | 搬家体验 | bān jiā tǐ yàn | trải nghiệm chuyển nhà | Moving experience |
| 2787 | 轻松搬家 | qīng sōng bān jiā | chuyển nhà nhẹ nhàng, dễ dàng | Easy moving |
| 2788 | 愉快搬家 | yú kuài bān jiā | chuyển nhà vui vẻ | Pleasant move |
| 2789 | 顺利完成搬家 | shùn lì wán chéng bān jiā | hoàn thành chuyển nhà thuận lợi | Complete the move smoothly |
| 2790 | 入住前准备工作 | rù zhù qián zhǔn bèi gōng zuò | công việc chuẩn bị trước khi vào ở | Pre-move-in preparation |
| 2791 | 入住前检查房屋 | rù zhù qián jiǎn chá fáng wū | kiểm tra nhà trước khi vào ở | Inspect the property before move-in |
| 2792 | 入住前拍照 | rù zhù qián pāi zhào | chụp ảnh trước khi vào ở | Take photos before move-in |
| 2793 | 入住前录像 | rù zhù qián lù xiàng | quay video trước khi vào ở | Record a video before move-in |
| 2794 | 记录房屋状态 | jì lù fáng wū zhuàng tài | ghi nhận tình trạng căn nhà | Record the property condition |
| 2795 | 记录家具状态 | jì lù jiā jù zhuàng tài | ghi nhận tình trạng nội thất | Record furniture condition |
| 2796 | 记录家电状态 | jì lù jiā diàn zhuàng tài | ghi nhận tình trạng đồ điện gia dụng | Record appliance condition |
| 2797 | 记录水电表 | jì lù shuǐ diàn biǎo | ghi chỉ số đồng hồ điện nước | Record utility meters |
| 2798 | 记录燃气表 | jì lù rán qì biǎo | ghi chỉ số đồng hồ gas | Record the gas meter |
| 2799 | 核对家具数量 | hé duì jiā jù shù liàng | đối chiếu số lượng nội thất | Check furniture quantity |
| 2800 | 核对家电数量 | hé duì jiā diàn shù liàng | đối chiếu số lượng đồ điện | Check appliance quantity |
| 2801 | 核对钥匙数量 | hé duì yào shi shù liàng | đối chiếu số lượng chìa khóa | Check the number of keys |
| 2802 | 核对门卡数量 | hé duì mén kǎ shù liàng | đối chiếu số lượng thẻ ra vào | Check the number of access cards |
| 2803 | 核对房屋清单 | hé duì fáng wū qīng dān | đối chiếu danh mục tài sản | Check the property inventory |
| 2804 | 物品清单 | wù pǐn qīng dān | danh sách đồ đạc | Items inventory |
| 2805 | 家电清单 | jiā diàn qīng dān | danh sách đồ điện | Appliance inventory |
| 2806 | 设施清单 | shè shī qīng dān | danh sách thiết bị | Facilities inventory |
| 2807 | 设备清单 | shè bèi qīng dān | danh sách thiết bị | Equipment inventory |
| 2808 | 钥匙清单 | yào shi qīng dān | danh sách chìa khóa | Key inventory |
| 2809 | 门卡清单 | mén kǎ qīng dān | danh sách thẻ ra vào | Access card inventory |
| 2810 | 房屋交接清单 | fáng wū jiāo jiē qīng dān | danh sách bàn giao nhà | Property handover checklist |
| 2811 | 租房交接清单 | zū fáng jiāo jiē qīng dān | danh sách bàn giao khi thuê nhà | Rental handover checklist |
| 2812 | 入住物品清单 | rù zhù wù pǐn qīng dān | danh sách đồ khi vào ở | Move-in inventory |
| 2813 | 房屋现状 | fáng wū xiàn zhuàng | hiện trạng căn nhà | Current property condition |
| 2814 | 房屋状况良好 | fáng wū zhuàng kuàng liáng hǎo | tình trạng nhà tốt | Property in good condition |
| 2815 | 房屋干净 | fáng wū gān jìng | căn nhà sạch sẽ | Property is clean |
| 2816 | 房屋整洁 | fáng wū zhěng jié | căn nhà gọn gàng | Property is tidy |
| 2817 | 房屋空置 | fáng wū kōng zhì | căn nhà đang để trống | Property is vacant |
| 2818 | 房屋已清洁 | fáng wū yǐ qīng jié | căn nhà đã được vệ sinh | Property has been cleaned |
| 2819 | 房屋已消毒 | fáng wū yǐ xiāo dú | căn nhà đã được khử trùng | Property has been disinfected |
| 2820 | 房屋需要清洁 | fáng wū xū yào qīng jié | căn nhà cần vệ sinh | Property needs cleaning |
| 2821 | 房屋需要维修 | fáng wū xū yào wéi xiū | căn nhà cần sửa chữa | Property needs repairs |
| 2822 | 入住前维修 | rù zhù qián wéi xiū | sửa chữa trước khi vào ở | Pre-move-in repairs |
| 2823 | 入住前整改 | rù zhù qián zhěng gǎi | khắc phục trước khi vào ở | Rectification before move-in |
| 2824 | 整改完成 | zhěng gǎi wán chéng | hoàn tất khắc phục | Rectification completed |
| 2825 | 整改项目 | zhěng gǎi xiàng mù | hạng mục cần khắc phục | Rectification items |
| 2826 | 整改要求 | zhěng gǎi yāo qiú | yêu cầu khắc phục | Rectification requirements |
| 2827 | 整改期限 | zhěng gǎi qī xiàn | thời hạn khắc phục | Rectification deadline |
| 2828 | 维修后入住 | wéi xiū hòu rù zhù | vào ở sau khi sửa chữa | Move in after repairs |
| 2829 | 清洁后入住 | qīng jié hòu rù zhù | vào ở sau khi vệ sinh | Move in after cleaning |
| 2830 | 验收合格 | yàn shōu hé gé | nghiệm thu đạt yêu cầu | Inspection passed |
| 2831 | 验收不合格 | yàn shōu bù hé gé | nghiệm thu không đạt | Inspection failed |
| 2832 | 重新验收 | chóngxīn yàn shōu | nghiệm thu lại | Reinspect |
| 2833 | 验收通过 | yàn shōu tōng guò | nghiệm thu thông qua | Inspection approved |
| 2834 | 签字验收 | qiān zì yàn shōu | ký xác nhận nghiệm thu | Sign for acceptance |
| 2835 | 书面确认 | shū miàn què rèn | xác nhận bằng văn bản | Written confirmation |
| 2836 | 现场确认 | xiàn chǎng què rèn | xác nhận tại hiện trường | On-site confirmation |
| 2837 | 双方现场确认 | shuāng fāng xiàn chǎng què rèn | hai bên xác nhận tại hiện trường | Both parties confirm on site |
| 2838 | 交接时间 | jiāo jiē shí jiān | thời gian bàn giao | Handover time |
| 2839 | 交接地点 | jiāo jiē dì diǎn | địa điểm bàn giao | Handover location |
| 2840 | 交接人员 | jiāo jiē rén yuán | người thực hiện bàn giao | Handover personnel |
| 2841 | 交接双方 | jiāo jiē shuāng fāng | hai bên bàn giao | Both parties in the handover |
| 2842 | 交接手续 | jiāo jiē shǒu xù | thủ tục bàn giao | Handover procedures |
| 2843 | 交接完成 | jiāo jiē wán chéng | hoàn tất bàn giao | Handover completed |
| 2844 | 正式交接 | zhèng shì jiāo jiē | bàn giao chính thức | Formal handover |
| 2845 | 房屋正式交付 | fáng wū zhèng shì jiāo fù | chính thức bàn giao nhà | Formal property handover |
| 2846 | 钥匙正式交付 | yào shi zhèng shì jiāo fù | chính thức bàn giao chìa khóa | Formal key handover |
| 2847 | 房屋交付日期 | fáng wū jiāo fù rì qī | ngày bàn giao nhà | Property handover date |
| 2848 | 交房手续 | jiāo fáng shǒu xù | thủ tục bàn giao nhà | Property handover procedures |
| 2849 | 收房手续 | shōu fáng shǒu xù | thủ tục nhận nhà | Property acceptance procedures |
| 2850 | 交房 | jiāo fáng | bàn giao nhà | Hand over the property |
| 2851 | 房屋验收 | fáng wū yàn shōu | nghiệm thu nhà | Property inspection |
| 2852 | 房屋验收标准 | fáng wū yàn shōu biāo zhǔn | tiêu chuẩn nghiệm thu nhà | Property inspection standards |
| 2853 | 验房标准 | yàn fáng biāo zhǔn | tiêu chuẩn kiểm tra nhà | Property inspection standards |
| 2854 | 验房工具 | yàn fáng gōng jù | dụng cụ kiểm tra nhà | Property inspection tools |
| 2855 | 卷尺 | juǎn chǐ | thước dây | Tape measure |
| 2856 | 水平仪 | shuǐ píng yí | thước thủy | Spirit level |
| 2857 | 电笔 | diàn bǐ | bút thử điện | Voltage tester |
| 2858 | 插座测试器 | chā zuò cè shì qì | thiết bị kiểm tra ổ cắm | Outlet tester |
| 2859 | 手电筒 | shǒu diàn tǒng | đèn pin | Flashlight |
| 2860 | 验房报告 | yàn fáng bào gào | báo cáo kiểm tra nhà | Property inspection report |
| 2861 | 检查报告 | jiǎn chá bào gào | báo cáo kiểm tra | Inspection report |
| 2862 | 问题照片 | wèn tí zhào piān | ảnh chụp vấn đề | Photos of issues |
| 2863 | 问题视频 | wèn tí shì pín | video ghi lại vấn đề | Video of issues |
| 2864 | 维修通知 | wéi xiū tōng zhī | thông báo sửa chữa | Repair notice |
| 2865 | 维修申请单 | wéi xiū shēn qǐng dān | phiếu yêu cầu sửa chữa | Repair request form |
| 2866 | 维修完成单 | wéi xiū wán chéng dān | phiếu hoàn tất sửa chữa | Repair completion form |
| 2867 | 维修验收单 | wéi xiū yàn shōu dān | phiếu nghiệm thu sửa chữa | Repair acceptance form |
| 2868 | 物业工单 | wù yè gōng dān | phiếu yêu cầu dịch vụ ban quản lý | Property management work order |
| 2869 | 报修工单 | bào xiū gōng dān | phiếu báo sửa chữa | Repair work order |
| 2870 | 工单编号 | gōng dān biān hào | mã phiếu yêu cầu | Work order number |
| 2871 | 报修编号 | bào xiū biān hào | mã yêu cầu sửa chữa | Repair request number |
| 2872 | 维修进展 | wéi xiū jìn zhǎn | tiến triển sửa chữa | Repair progress |
| 2873 | 维修结果 | wéi xiū jié guǒ | kết quả sửa chữa | Repair result |
| 2874 | 维修完成通知 | wéi xiū wán chéng tōng zhī | thông báo hoàn thành sửa chữa | Repair completion notice |
| 2875 | 维修时间安排 | wéi xiū shí jiān ān pái | sắp xếp thời gian sửa chữa | Repair schedule |
| 2876 | 维修人员上门 | wéi xiū rén yuán shàng mén | nhân viên sửa chữa đến tận nơi | Repair technician visits |
| 2877 | 预约师傅 | yù yuē shī fu | đặt lịch thợ | Book a technician |
| 2878 | 维修师傅 | wéi xiū shī fu | thợ sửa chữa | Repair technician |
| 2879 | 安装师傅 | ān zhuāng shī fu | thợ lắp đặt | Installation technician |
| 2880 | 清洁师傅 | qīng jié shī fu | nhân viên vệ sinh | Cleaning worker |
| 2881 | 家政阿姨 | jiā zhèng ā yí | nhân viên giúp việc nữ | Domestic helper |
| 2882 | 上门服务人员 | shàng mén fú wù rén yuán | nhân viên dịch vụ tận nơi | On-site service staff |
| 2883 | 服务预约成功 | fú wù yù yuē chéng gōng | đặt dịch vụ thành công | Service booking successful |
| 2884 | 服务预约取消 | fú wù yù yuē qǔ xiāo | hủy lịch dịch vụ | Service booking cancellation |
| 2885 | 改预约时间 | gǎi yù yuē shí jiān | đổi thời gian hẹn | Change appointment time |
| 2886 | 预约确认短信 | yù yuē què rèn duǎn xìn | tin nhắn xác nhận lịch hẹn | Appointment confirmation message |
| 2887 | 服务确认短信 | fú wù què rèn duǎn xìn | tin nhắn xác nhận dịch vụ | Service confirmation message |
| 2888 | 到场 | dào chǎng | có mặt tại hiện trường | Arrive on site |
| 2889 | 按预约时间到场 | àn yù yuē shí jiān dào chǎng | đến đúng thời gian đã hẹn | Arrive at the scheduled time |
| 2890 | 未按时到场 | wèi àn shí dào chǎng | không đến đúng giờ | Fail to arrive on time |
| 2891 | 服务迟到 | fú wù chí dào | dịch vụ đến muộn | Service arrival delay |
| 2892 | 延误 | yán wù | chậm trễ | Delay |
| 2893 | 等待时间 | děng dài shí jiān | thời gian chờ | Waiting time |
| 2894 | 免费等待 | miǎn fèi děng dài | thời gian chờ miễn phí | Free waiting time |
| 2895 | 超时 | chāo shí | quá thời gian | Over time |
| 2896 | 超时费用 | chāo shí fèi yòng | phí quá giờ | Overtime charge |
| 2897 | 搬运超时 | bān yùn chāo shí | vận chuyển quá thời gian dự kiến | Moving overtime |
| 2898 | 额外工时 | é wài gōng shí | thời gian lao động thêm | Additional labor hours |
| 2899 | 工时费 | gōng shí fèi | phí nhân công theo giờ | Labor-hour fee |
| 2900 | 小时费用 | xiǎo shí fèi yòng | chi phí theo giờ | Hourly charge |
| 2901 | 按小时收费 | àn xiǎo shí shōu fèi | tính phí theo giờ | Charge by the hour |
| 2902 | 按件收费 | àn jiàn shōu fèi | tính phí theo món | Charge per item |
| 2903 | 按车收费 | àn chē shōu fèi | tính phí theo xe | Charge per vehicle |
| 2904 | 按重量收费 | àn zhòng liàng shōu fèi | tính phí theo trọng lượng | Charge by weight |
| 2905 | 按距离收费 | àn jù lí shōu fèi | tính phí theo khoảng cách | Charge by distance |
| 2906 | 按体积收费 | àn tǐ jī shōu fèi | tính phí theo thể tích | Charge by volume |
| 2907 | 最低收费 | zuì dī shōu fèi | mức phí tối thiểu | Minimum charge |
| 2908 | 起步价 | qǐ bù jià | giá khởi điểm | Starting price |
| 2909 | 基本搬家费 | jī běn bān jiā fèi | phí chuyển nhà cơ bản | Basic moving fee |
| 2910 | 基础运费 | jī chǔ yùn fèi | cước vận chuyển cơ bản | Base transportation fee |
| 2911 | 里程费 | lǐ chéng fèi | phí theo số km | Mileage fee |
| 2912 | 公里费 | gōng lǐ fèi | phí theo kilomet | Per-kilometer charge |
| 2913 | 楼层附加费 | lóu céng fù jiā fèi | phụ phí theo tầng | Floor surcharge |
| 2914 | 搬运距离 | bān yùn jù lí | khoảng cách vận chuyển | Moving distance |
| 2915 | 楼上楼下搬运 | lóu shàng lóu xià bān yùn | vận chuyển lên xuống tầng | Carry between floors |
| 2916 | 无电梯搬运 | wú diàn tī bān yùn | vận chuyển khi không có thang máy | Moving without an elevator |
| 2917 | 有电梯搬运 | yǒu diàn tī bān yùn | vận chuyển khi có thang máy | Moving with an elevator |
| 2918 | 人工楼梯搬运 | rén gōng lóu tī bān yùn | khuân bằng người qua cầu thang | Manual stair carrying |
| 2919 | 高楼层搬运 | gāo lóu céng bān yùn | vận chuyển ở tầng cao | High-floor moving |
| 2920 | 低楼层搬运 | dī lóu céng bān yùn | vận chuyển ở tầng thấp | Low-floor moving |
| 2921 | 地下室搬运 | dì xià shì bān yùn | vận chuyển ở tầng hầm | Basement moving |
| 2922 | 阁楼 | gé lóu | gác xép | Attic |
| 2923 | 阁楼搬运 | gé lóu bān yùn | vận chuyển lên/xuống gác xép | Attic moving |
| 2924 | 地下室储物间 | dì xià shì chǔ wù jiān | kho chứa ở tầng hầm | Basement storage room |
| 2925 | 杂物间 | zá wù jiān | phòng chứa đồ | Utility room |
| 2926 | 储藏柜 | chǔ cáng guì | tủ chứa đồ | Storage cabinet |
| 2927 | 壁橱 | bì chú | tủ âm tường | Closet |
| 2928 | 衣帽柜 | yī mào guì | tủ quần áo và phụ kiện | Wardrobe cabinet |
| 2929 | 鞋柜整理 | xié guì zhěng lǐ | sắp xếp tủ giày | Organize the shoe cabinet |
| 2930 | 厨房柜整理 | chú fáng guì zhěng lǐ | sắp xếp tủ bếp | Organize kitchen cabinets |
| 2931 | 冰箱整理 | bīng xiāng zhěng lǐ | sắp xếp tủ lạnh | Organize the refrigerator |
| 2932 | 食品收纳 | shí pǐn shōu nà | cất giữ thực phẩm | Food storage |
| 2933 | 餐具收纳 | cān jù shōu nà | cất giữ đồ dùng ăn uống | Tableware storage |
| 2934 | 衣物收纳 | yī wù shōu nà | cất giữ quần áo | Clothing storage |
| 2935 | 书籍收纳 | shū jí shōu nà | cất giữ sách | Book storage |
| 2936 | 文件收纳 | wén jiàn shōu nà | cất giữ tài liệu | Document storage |
| 2937 | 药品收纳 | yào pǐn shōu nà | cất giữ thuốc | Medicine storage |
| 2938 | 工具收纳 | gōng jù shōu nà | cất giữ dụng cụ | Tool storage |
| 2939 | 儿童房 | ér tóng fáng | phòng trẻ em | Children’s room |
| 2940 | 客房 | kè fáng | phòng dành cho khách | Guest room |
| 2941 | 老人房 | lǎo rén fáng | phòng cho người lớn tuổi | Elderly room |
| 2942 | 多功能房 | duō gōng néng fáng | phòng đa năng | Multifunctional room |
| 2943 | 娱乐室 | yú lè shì | phòng giải trí | Entertainment room |
| 2944 | 工作室 | gōng zuò shì | phòng làm việc/studio | Studio |
| 2945 | 家庭办公室 | jiā tíng bàn gōng shì | văn phòng tại nhà | Home office |
| 2946 | 书房布置 | shū fáng bù zhì | bố trí phòng làm việc/phòng sách | Study room arrangement |
| 2947 | 办公桌 | bàn gōng zhuō | bàn làm việc | Office desk |
| 2948 | 办公椅 | bàn gōng yǐ | ghế văn phòng | Office chair |
| 2949 | 文件柜 | wén jiàn guì | tủ hồ sơ | Filing cabinet |
| 2950 | 储物柜整理 | chǔ wù guì zhěng lǐ | sắp xếp tủ chứa đồ | Organize the storage cabinet |
| 2951 | 居家办公 | jū jiā bàn gōng | làm việc tại nhà | Work from home |
| 2952 | 家庭生活 | jiā tíng shēng huó | cuộc sống gia đình | Family life |
| 2953 | 新生活 | xīn shēng huó | cuộc sống mới | New life |
| 2954 | 重新开始 | chóngxīn kāi shǐ | bắt đầu lại | Start over |
| 2955 | 搬家后的生活 | bān jiā hòu de shēng huó | cuộc sống sau khi chuyển nhà | Life after moving |
| 2956 | 入住后的安排 | rù zhù hòu de ān pái | sắp xếp sau khi vào ở | Post-move-in arrangements |
| 2957 | 入住后采购 | rù zhù hòu cǎi gòu | mua sắm sau khi vào ở | Post-move-in shopping |
| 2958 | 添置家具 | tiān zhì jiā jù | mua/bổ sung đồ nội thất | Add furniture |
| 2959 | 添置家电 | tiān zhì jiā diàn | mua/bổ sung đồ điện | Add appliances |
| 2960 | 购买生活用品 | gòu mǎi shēng huó yòng pǐn | mua đồ dùng sinh hoạt | Buy daily necessities |
| 2961 | 补充日用品 | bǔ chōng rì yòng pǐn | bổ sung đồ dùng hằng ngày | Replenish daily necessities |
| 2962 | 采购清单 | cǎi gòu qīng dān | danh sách mua sắm | Shopping list |
| 2963 | 新家采购清单 | xīn jiā cǎi gòu qīng dān | danh sách mua đồ cho nhà mới | New-home shopping list |
| 2964 | 入住必需品 | rù zhù bì xū pǐn | đồ thiết yếu khi vào ở | Move-in essentials |
| 2965 | 家庭必需品 | jiā tíng bì xū pǐn | đồ thiết yếu gia đình | Household essentials |
| 2966 | 床上用品采购 | chuáng shàng yòng pǐn cǎi gòu | mua đồ dùng giường ngủ | Bedding shopping |
| 2967 | 厨房用品采购 | chú fáng yòng pǐn cǎi gòu | mua đồ dùng nhà bếp | Kitchenware shopping |
| 2968 | 卫生用品采购 | wèi shēng yòng pǐn cǎi gòu | mua đồ vệ sinh | Hygiene supplies shopping |
| 2969 | 清洁用品采购 | qīng jié yòng pǐn cǎi gòu | mua đồ vệ sinh nhà cửa | Cleaning supplies shopping |
| 2970 | 家电采购 | jiā diàn cǎi gòu | mua đồ điện gia dụng | Appliance shopping |
| 2971 | 家具采购 | jiā jù cǎi gòu | mua đồ nội thất | Furniture shopping |
| 2972 | 装饰采购 | zhuāng shì cǎi gòu | mua đồ trang trí | Home décor shopping |
| 2973 | 入住后整理 | rù zhù hòu zhěng lǐ | sắp xếp sau khi vào ở | Organize after moving in |
| 2974 | 入住后打扫 | rù zhù hòu dǎ sǎo | dọn dẹp sau khi vào ở | Clean after moving in |
| 2975 | 入住后消毒 | rù zhù hòu xiāo dú | khử trùng sau khi vào ở | Disinfect after moving in |
| 2976 | 入住后通风 | rù zhù hòu tōng fēng | thông gió sau khi vào ở | Ventilate after moving in |
| 2977 | 入住后除味 | rù zhù hòu chú wèi | khử mùi sau khi vào ở | Remove odors after moving in |
| 2978 | 定期换气 | dìng qī huàn qì | định kỳ thay đổi không khí | Ventilate regularly |
| 2979 | 定期清洁 | dìng qī qīng jié | vệ sinh định kỳ | Clean regularly |
| 2980 | 定期消毒 | dìng qī xiāo dú | khử trùng định kỳ | Disinfect regularly |
| 2981 | 保持干燥 | bǎo chí gān zào | giữ khô ráo | Keep dry |
| 2982 | 防止发霉 | fáng zhǐ fā méi | phòng ngừa nấm mốc | Prevent mold |
| 2983 | 防虫 | fáng chóng | chống côn trùng | Pest prevention |
| 2984 | 灭虫 | miè chóng | diệt côn trùng | Pest control |
| 2985 | 杀虫服务 | shā chóng fú wù | dịch vụ diệt côn trùng | Pest control service |
| 2986 | 除虫 | chú chóng | diệt côn trùng | Remove pests |
| 2987 | 灭蚊 | miè wén | diệt muỗi | Mosquito control |
| 2988 | 灭蟑螂 | miè zhāng láng | diệt gián | Cockroach control |
| 2989 | 驱虫 | qū chóng | xua đuổi côn trùng | Pest repellent |
| 2990 | 防虫网 | fáng chóng wǎng | lưới chống côn trùng | Insect screen |
| 2991 | 纱窗安装 | shā chuāng ān zhuāng | lắp cửa lưới | Install insect screens |
| 2992 | 门窗防护 | mén chuāng fáng hù | bảo vệ cửa và cửa sổ | Door and window protection |
| 2993 | 安全检查 | ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn | Safety inspection |
| 2994 | 燃气安全检查 | rán qì ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn gas | Gas safety inspection |
| 2995 | 电气安全检查 | diàn qì ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn điện | Electrical safety inspection |
| 2996 | 消防安全检查 | xiāo fáng ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn phòng cháy | Fire safety inspection |
| 2997 | 漏电保护 | lòu diàn bǎo hù | bảo vệ chống rò điện | Leakage protection |
| 2998 | 空气质量检测 | kōng qì zhì liàng jiǎn cè | kiểm tra chất lượng không khí | Air quality testing |
| 2999 | 室内检测 | shì nèi jiǎn cè | kiểm tra trong nhà | Indoor testing |
| 3000 | 环境检测 | huán jìng jiǎn cè | kiểm tra môi trường | Environmental testing |
| 3001 | 甲醛含量 | jiǎ quán hán liàng | hàm lượng formaldehyde | Formaldehyde level |
| 3002 | 异味 | yì wèi | mùi lạ | Odor |
| 3003 | 装修气味 | zhuāng xiū qì wèi | mùi từ việc sửa chữa/trang trí | Renovation odor |
| 3004 | 新房气味 | xīn fáng qì wèi | mùi nhà mới | New-house odor |
| 3005 | 空气净化 | kōng qì jìng huà | lọc sạch không khí | Air purification |
| 3006 | 新风 | xīn fēng | khí tươi | Fresh air |
| 3007 | 通风设备 | tōng fēng shè bèi | thiết bị thông gió | Ventilation equipment |
| 3008 | 空气净化设备 | kōng qì jìng huà shè bèi | thiết bị lọc không khí | Air purification equipment |
| 3009 | 入住通知 | rù zhù tōng zhī | thông báo vào ở | Move-in notice |
| 3010 | 搬家通知邻居 | bān jiā tōng zhī lín jū | thông báo chuyển nhà cho hàng xóm | Notify neighbors about moving |
| 3011 | 提前告知邻居 | tí qián gào zhī lín jū | báo trước cho hàng xóm | Inform neighbors in advance |
| 3012 | 减少噪音 | jiǎn shǎo zào yīn | giảm tiếng ồn | Reduce noise |
| 3013 | 避免扰民 | bì miǎn rǎo mín | tránh làm phiền người xung quanh | Avoid disturbing others |
| 3014 | 搬家礼貌 | bān jiā lǐ mào | phép lịch sự khi chuyển nhà | Moving etiquette |
| 3015 | 邻里礼貌 | lín lǐ lǐ mào | phép lịch sự với hàng xóm | Neighborly etiquette |
| 3016 | 新邻居 | xīn lín jū | hàng xóm mới | New neighbors |
| 3017 | 认识邻居 | rèn shi lín jū | làm quen hàng xóm | Meet the neighbors |
| 3018 | 邻居打招呼 | lín jū dǎ zhāo hu | chào hỏi hàng xóm | Greet the neighbors |
| 3019 | 邻里关系良好 | lín lǐ guān xì liáng hǎo | quan hệ hàng xóm tốt | Good neighbor relations |
| 3020 | 和邻居相处 | hé lín jū xiāng chǔ | sống hòa hợp với hàng xóm | Get along with neighbors |
| 3021 | 社区生活 | shè qū shēng huó | cuộc sống cộng đồng | Community life |
| 3022 | 小区生活 | xiǎo qū shēng huó | cuộc sống trong khu dân cư | Residential community life |
| 3023 | 熟悉物业 | shú xī wù yè | làm quen với ban quản lý | Get familiar with property management |
| 3024 | 熟悉小区设施 | shú xī xiǎo qū shè shī | làm quen tiện ích khu dân cư | Get familiar with community facilities |
| 3025 | 熟悉垃圾分类 | shú xī lā jī fēn lèi | làm quen quy định phân loại rác | Learn waste-sorting rules |
| 3026 | 熟悉停车规定 | shú xī tíng chē guī dìng | làm quen quy định đỗ xe | Learn parking rules |
| 3027 | 熟悉门禁规定 | shú xī mén jìn guī dìng | làm quen quy định ra vào | Learn access rules |
| 3028 | 熟悉电梯规定 | shú xī diàn tī guī dìng | làm quen quy định sử dụng thang máy | Learn elevator rules |
| 3029 | 查看物业公告 | chá kàn wù yè gōng gào | xem thông báo ban quản lý | Check property notices |
| 3030 | 关注社区通知 | guān zhù shè qū tōng zhī | theo dõi thông báo cộng đồng | Follow community notices |
| 3031 | 加入业主群 | jiā rù yè zhǔ qún | tham gia nhóm cư dân/chủ nhà | Join the residents’ group |
| 3032 | 加入租户群 | jiā rù zū hù qún | tham gia nhóm người thuê | Join the tenants’ group |
| 3033 | 社区微信群 | shè qū wēi xìn qún | nhóm WeChat khu dân cư | Community WeChat group |
| 3034 | 物业微信群 | wù yè wēi xìn qún | nhóm WeChat ban quản lý | Property management WeChat group |
| 3035 | 物业客服 | wù yè kè fú | chăm sóc khách hàng ban quản lý | Property management customer service |
| 3036 | 物业经理 | wù yè jīng lǐ | quản lý tòa nhà | Property manager |
| 3037 | 物业管家 | wù yè guǎn jiā | nhân viên quản gia bất động sản | Property concierge |
| 3038 | 社区服务 | shè qū fú wù | dịch vụ cộng đồng | Community services |
| 3039 | 便民服务 | biàn mín fú wù | dịch vụ tiện ích cho cư dân | Community convenience services |
| 3040 | 公共设施 | gōng gòng shè shī | cơ sở vật chất công cộng | Public facilities |
| 3041 | 公共区域 | gōng gòng qū yù | khu vực công cộng | Common area |
| 3042 | 公共空间 | gōng gòng kōng jiān | không gian chung | Common space |
| 3043 | 健身房 | jiàn shēn fáng | phòng tập thể dục | Gym |
| 3044 | 游泳池 | yóu yǒng chí | bể bơi | Swimming pool |
| 3045 | 儿童活动区 | ér tóng huó dòng qū | khu vui chơi trẻ em | Children’s activity area |
| 3046 | 休闲区 | xiū xián qū | khu thư giãn | Leisure area |
| 3047 | 绿化 | lǜ huà | cây xanh, cảnh quan xanh | Landscaping |
| 3048 | 绿化环境 | lǜ huà huán jìng | môi trường cây xanh | Green environment |
| 3049 | 小区绿化 | xiǎo qū lǜ huà | cây xanh trong khu dân cư | Community landscaping |
| 3050 | 物业服务中心 | wù yè fú wù zhōng xīn | trung tâm dịch vụ quản lý | Property service center |
| 3051 | 服务中心 | fú wù zhōng xīn | trung tâm dịch vụ | Service center |
| 3052 | 前台 | qián tái | quầy lễ tân | Front desk |
| 3053 | 值班室 | zhí bān shì | phòng trực | Duty room |
| 3054 | 值班人员 | zhí bān rén yuán | nhân viên trực | Duty staff |
| 3055 | 紧急联系电话 | jǐn jí lián xì diàn huà | số điện thoại liên hệ khẩn cấp | Emergency contact number |
| 3056 | 物业值班电话 | wù yè zhí bān diàn huà | số điện thoại trực ban quản lý | Property duty phone |
| 3057 | 24小时服务 | èr shí sì xiǎo shí fú wù | dịch vụ 24 giờ | 24-hour service |
| 3058 | 全天候服务 | quán tiān hòu fú wù | dịch vụ cả ngày | Around-the-clock service |
| 3059 | 搬家清点 | bān jiā qīng diǎn | kiểm kê đồ đạc khi chuyển nhà | Moving inventory check |
| 3060 | 搬家盘点 | bān jiā pán diǎn | kiểm kê toàn bộ đồ đạc | Moving inventory |
| 3061 | 物品盘点 | wù pǐn pán diǎn | kiểm kê đồ vật | Inventory count |
| 3062 | 搬家清单确认 | bān jiā qīng dān què rèn | xác nhận danh sách chuyển nhà | Confirm the moving checklist |
| 3063 | 物品数量确认 | wù pǐn shù liàng què rèn | xác nhận số lượng đồ | Confirm item quantities |
| 3064 | 包装数量 | bāo zhuāng shù liàng | số lượng kiện đóng gói | Number of packages |
| 3065 | 纸箱数量 | zhǐ xiāng shù liàng | số lượng thùng carton | Number of cardboard boxes |
| 3066 | 行李数量 | xíng li shù liàng | số lượng hành lý | Number of pieces of luggage |
| 3067 | 家具数量 | jiā jù shù liàng | số lượng đồ nội thất | Number of furniture items |
| 3068 | 家电数量 | jiā diàn shù liàng | số lượng đồ điện gia dụng | Number of appliances |
| 3069 | 物品总数 | wù pǐn zǒng shù | tổng số đồ vật | Total number of items |
| 3070 | 箱子总数 | xiāng zi zǒng shù | tổng số thùng | Total number of boxes |
| 3071 | 总件数 | zǒng jiàn shù | tổng số kiện | Total number of pieces |
| 3072 | 编号管理 | biān hào guǎn lǐ | quản lý đánh số | Number management |
| 3073 | 逐件编号 | zhú jiàn biān hào | đánh số từng món | Number each item |
| 3074 | 逐箱编号 | zhú xiāng biān hào | đánh số từng thùng | Number each box |
| 3075 | 编号标签 | biān hào biāo qiān | nhãn đánh số | Number label |
| 3076 | 颜色标签 | yán sè biāo qiān | nhãn màu | Color label |
| 3077 | 分类标签 | fēn lèi biāo qiān | nhãn phân loại | Category label |
| 3078 | 重要物品标签 | zhòng yào wù pǐn biāo qiān | nhãn đồ quan trọng | Important-item label |
| 3079 | 易碎物品标签 | yì suì wù pǐn biāo qiān | nhãn đồ dễ vỡ | Fragile-item label |
| 3080 | 重物标签 | zhòng wù biāo qiān | nhãn đồ nặng | Heavy-item label |
| 3081 | 轻物标签 | qīng wù biāo qiān | nhãn đồ nhẹ | Lightweight-item label |
| 3082 | 优先搬运 | yōu xiān bān yùn | ưu tiên vận chuyển | Priority moving |
| 3083 | 优先装车 | yōu xiān zhuāng chē | ưu tiên xếp lên xe | Load first |
| 3084 | 最后装车 | zuì hòu zhuāng chē | xếp lên xe cuối cùng | Load last |
| 3085 | 优先卸货 | yōu xiān xiè huò | ưu tiên dỡ xuống | Unload first |
| 3086 | 最后卸货 | zuì hòu xiè huò | dỡ xuống cuối cùng | Unload last |
| 3087 | 先搬大件 | xiān bān dà jiàn | chuyển đồ lớn trước | Move large items first |
| 3088 | 先搬重物 | xiān bān zhòng wù | chuyển đồ nặng trước | Move heavy items first |
| 3089 | 后搬小件 | hòu bān xiǎo jiàn | chuyển đồ nhỏ sau | Move small items later |
| 3090 | 贵重物品优先 | guì zhòng wù pǐn yōu xiān | ưu tiên đồ có giá trị | Prioritize valuables |
| 3091 | 生活必需品优先 | shēng huó bì xū pǐn yōu xiān | ưu tiên đồ thiết yếu | Prioritize daily essentials |
| 3092 | 常用物品优先 | cháng yòng wù pǐn yōu xiān | ưu tiên đồ thường dùng | Prioritize frequently used items |
| 3093 | 第一批搬运 | dì yī pī bān yùn | đợt vận chuyển đầu tiên | First moving batch |
| 3094 | 第二批搬运 | dì èr pī bān yùn | đợt vận chuyển thứ hai | Second moving batch |
| 3095 | 最后一批搬运 | zuì hòu yī pī bān yùn | đợt vận chuyển cuối cùng | Final moving batch |
| 3096 | 分批搬运 | fēn pī bān yùn | vận chuyển theo từng đợt | Move in batches |
| 3097 | 一次搬完 | yí cì bān wán | chuyển hết một lần | Move everything in one trip |
| 3098 | 多次搬运 | duō cì bān yùn | vận chuyển nhiều lần | Multiple trips |
| 3099 | 分批运输 | fēn pī yùn shū | vận chuyển theo từng đợt | Ship in batches |
| 3100 | 整车运输 | zhěng chē yùn shū | vận chuyển nguyên xe | Full-truck transport |
| 3101 | 拼车运输 | pīn chē yùn shū | vận chuyển ghép xe | Shared-truck transport |
| 3102 | 单独运输 | dān dú yùn shū | vận chuyển riêng | Separate transport |
| 3103 | 专车运输 | zhuān chē yùn shū | xe chuyên dụng riêng | Dedicated vehicle transport |
| 3104 | 上门取件 | shàng mén qǔ jiàn | đến tận nơi lấy đồ | Door-to-door pickup |
| 3105 | 送到新家 | sòng dào xīn jiā | chuyển đến nhà mới | Deliver to the new home |
| 3106 | 送到楼下 | sòng dào lóu xià | đưa xuống dưới tòa nhà | Deliver downstairs |
| 3107 | 送到楼上 | sòng dào lóu shàng | đưa lên tầng | Deliver upstairs |
| 3108 | 送货入户 | sòng huò rù hù | giao hàng vào tận nhà | Indoor delivery |
| 3109 | 搬进屋内 | bān jìn wū nèi | chuyển vào trong nhà | Move indoors |
| 3110 | 搬到指定位置 | bān dào zhǐ dìng wèi zhì | chuyển đến vị trí chỉ định | Move to the designated location |
| 3111 | 放置到位 | fàng zhì dào wèi | đặt đúng vị trí | Place in position |
| 3112 | 家具定位安装 | jiā jù dìng wèi ān zhuāng | định vị và lắp đặt nội thất | Furniture positioning and installation |
| 3113 | 拆箱整理 | chāi xiāng zhěng lǐ | mở thùng và sắp xếp | Unpack and organize |
| 3114 | 拆包 | chāi bāo | tháo bao bì | Unpack |
| 3115 | 去除包装 | qù chú bāo zhuāng | tháo bỏ bao bì | Remove packaging |
| 3116 | 回收包装 | huí shōu bāo zhuāng | thu hồi bao bì | Recycle packaging |
| 3117 | 整理纸箱 | zhěng lǐ zhǐ xiāng | sắp xếp thùng carton | Organize cardboard boxes |
| 3118 | 折叠纸箱 | zhé dié zhǐ xiāng | gấp thùng carton | Fold cardboard boxes |
| 3119 | 保存纸箱 | bǎo cún zhǐ xiāng | giữ lại thùng carton | Keep cardboard boxes |
| 3120 | 处理废纸箱 | chǔ lǐ fèi zhǐ xiāng | xử lý thùng giấy bỏ đi | Dispose of waste boxes |
| 3121 | 清理包装垃圾 | qīng lǐ bāo zhuāng lā jī | dọn rác bao bì | Clear packaging waste |
| 3122 | 垃圾袋打包 | lā jī dài dǎ bāo | đóng túi rác | Bag up garbage |
| 3123 | 垃圾分类处理 | lā jī fēn lèi chǔ lǐ | xử lý rác theo phân loại | Sort and dispose of waste |
| 3124 | 可回收垃圾 | kě huí shōu lā jī | rác có thể tái chế | Recyclable waste |
| 3125 | 其他垃圾 | qí tā lā jī | rác khác | Other waste |
| 3126 | 厨余垃圾 | chú yú lā jī | rác nhà bếp/thực phẩm | Food waste |
| 3127 | 纸类垃圾 | zhǐ lèi lā jī | rác giấy | Paper waste |
| 3128 | 塑料垃圾 | sù liào lā jī | rác nhựa | Plastic waste |
| 3129 | 搬家当天准备 | bān jiā dāng tiān zhǔn bèi | chuẩn bị trong ngày chuyển nhà | Moving-day preparation |
| 3130 | 搬家当天用品 | bān jiā dāng tiān yòng pǐn | đồ dùng cần trong ngày chuyển nhà | Moving-day supplies |
| 3131 | 当天必需品 | dāng tiān bì xū pǐn | đồ thiết yếu trong ngày | Essentials for the day |
| 3132 | 随身包 | suí shēn bāo | túi mang theo bên mình | Personal carry bag |
| 3133 | 应急包 | yìng jí bāo | túi đồ khẩn cấp | Emergency bag |
| 3134 | 饮用水 | yǐn yòng shuǐ | nước uống | Drinking water |
| 3135 | 简单食品 | jiǎn dān shí pǐn | đồ ăn đơn giản | Simple food |
| 3136 | 纸巾湿巾 | zhǐ jīn shī jīn | giấy ăn và khăn ướt | Tissues and wet wipes |
| 3137 | 清洁布 | qīng jié bù | khăn vệ sinh | Cleaning cloth |
| 3138 | 充电宝 | chōng diàn bǎo | pin sạc dự phòng | Power bank |
| 3139 | 手机充电器 | shǒu jī chōng diàn qì | bộ sạc điện thoại | Phone charger |
| 3140 | 常用药品 | cháng yòng yào pǐn | thuốc thường dùng | Common medicines |
| 3141 | 换洗衣物 | huàn xǐ yī wù | quần áo thay | Change of clothes |
| 3142 | 洗漱用品 | xǐ shù yòng pǐn | đồ dùng vệ sinh cá nhân | Toiletries |
| 3143 | 毛巾 | máo jīn | khăn | Towel |
| 3144 | 牙刷 | yá shuā | bàn chải đánh răng | Toothbrush |
| 3145 | 牙膏 | yá gāo | kem đánh răng | Toothpaste |
| 3146 | 沐浴露 | mù yù lù | sữa tắm | Shower gel |
| 3147 | 洗发水 | xǐ fà shuǐ | dầu gội | Shampoo |
| 3148 | 护发素 | hù fà sù | dầu xả | Conditioner |
| 3149 | 肥皂 | féi zào | xà phòng | Soap |
| 3150 | 睡衣 | shuì yī | đồ ngủ | Pajamas |
| 3151 | 被褥 | bèi rù | chăn đệm | Bedding |
| 3152 | 临时床铺 | lín shí chuáng pù | chỗ ngủ tạm thời | Temporary bedding |
| 3153 | 临时住宿 | lín shí zhù sù | chỗ ở tạm thời | Temporary accommodation |
| 3154 | 搬家当天住宿 | bān jiā dāng tiān zhù sù | chỗ ở trong ngày chuyển nhà | Accommodation on moving day |
| 3155 | 搬家前住宿安排 | bān jiā qián zhù sù ān pái | sắp xếp chỗ ở trước khi chuyển | Pre-move accommodation arrangement |
| 3156 | 旧房暂住 | jiù fáng zàn zhù | ở tạm nhà cũ | Temporarily stay in the old home |
| 3157 | 新房暂住 | xīn fáng zàn zhù | ở tạm nhà mới | Temporarily stay in the new home |
| 3158 | 过渡住房 | guò dù zhù fáng | nhà ở chuyển tiếp | Transitional housing |
| 3159 | 临时住所 | lín shí zhù suǒ | nơi ở tạm thời | Temporary residence |
| 3160 | 住宿费用 | zhù sù fèi yòng | chi phí chỗ ở | Accommodation cost |
| 3161 | 搬家期间 | bān jiā qī jiān | trong thời gian chuyển nhà | During the move |
| 3162 | 搬家期间安排 | bān jiā qī jiān ān pái | sắp xếp trong thời gian chuyển nhà | Arrangements during the move |
| 3163 | 搬家期间住宿 | bān jiā qī jiān zhù sù | chỗ ở trong thời gian chuyển nhà | Accommodation during the move |
| 3164 | 搬家期间饮食 | bān jiā qī jiān yǐn shí | ăn uống trong thời gian chuyển nhà | Food during the move |
| 3165 | 搬家期间交通 | bān jiā qī jiān jiāo tōng | đi lại trong thời gian chuyển nhà | Transportation during the move |
| 3166 | 搬家期间费用 | bān jiā qī jiān fèi yòng | chi phí trong thời gian chuyển nhà | Moving-period expenses |
| 3167 | 家庭成员分工 | jiā tíng chéng yuán fēn gōng | phân công giữa các thành viên gia đình | Family task allocation |
| 3168 | 搬家分工 | bān jiā fēn gōng | phân công công việc chuyển nhà | Moving task allocation |
| 3169 | 负责打包 | fù zé dǎ bāo | phụ trách đóng gói | Be responsible for packing |
| 3170 | 负责清洁 | fù zé qīng jié | phụ trách vệ sinh | Be responsible for cleaning |
| 3171 | 负责搬运 | fù zé bān yùn | phụ trách vận chuyển | Be responsible for moving |
| 3172 | 负责验收 | fù zé yàn shōu | phụ trách nghiệm thu | Be responsible for inspection |
| 3173 | 负责联系物业 | fù zé lián xì wù yè | phụ trách liên hệ ban quản lý | Be responsible for contacting property management |
| 3174 | 负责联系房东 | fù zé lián xì fáng dōng | phụ trách liên hệ chủ nhà | Be responsible for contacting the landlord |
| 3175 | 负责联系搬家公司 | fù zé lián xì bān jiā gōng sī | phụ trách liên hệ công ty chuyển nhà | Be responsible for contacting the moving company |
| 3176 | 家人帮忙 | jiā rén bāng máng | người nhà giúp đỡ | Family members help |
| 3177 | 朋友帮忙 | péng you bāng máng | bạn bè giúp đỡ | Friends help |
| 3178 | 请朋友搬家 | qǐng péng you bān jiā | nhờ bạn bè giúp chuyển nhà | Ask friends to help move |
| 3179 | 请人搬家 | qǐng rén bān jiā | thuê người chuyển nhà | Hire movers |
| 3180 | 自己搬家 | zì jǐ bān jiā | tự chuyển nhà | Move by yourself |
| 3181 | 自己打包 | zì jǐ dǎ bāo | tự đóng gói | Pack yourself |
| 3182 | 自己清洁 | zì jǐ qīng jié | tự dọn vệ sinh | Clean yourself |
| 3183 | 自己安装 | zì jǐ ān zhuāng | tự lắp đặt | Install yourself |
| 3184 | 专业服务 | zhuān yè fú wù | dịch vụ chuyên nghiệp | Professional service |
| 3185 | 部分外包 | bù fèn wài bāo | thuê ngoài một phần | Partial outsourcing |
| 3186 | 全部外包 | quán bù wài bāo | thuê ngoài toàn bộ | Full outsourcing |
| 3187 | 自己负责 | zì jǐ fù zé | tự mình phụ trách | Handle it yourself |
| 3188 | 亲自处理 | qīn zì chǔ lǐ | tự mình xử lý | Handle personally |
| 3189 | 请专业人员 | qǐng zhuān yè rén yuán | thuê nhân viên chuyên nghiệp | Hire professionals |
| 3190 | 搬家顾问建议 | bān jiā gù wèn jiàn yì | đề xuất của tư vấn viên chuyển nhà | Moving consultant’s advice |
| 3191 | 搬家注意事项 | bān jiā zhù yì shì xiàng | những điều cần lưu ý khi chuyển nhà | Moving precautions |
| 3192 | 搬家安全事项 | bān jiā ān quán shì xiàng | các vấn đề an toàn khi chuyển nhà | Moving safety precautions |
| 3193 | 重要注意事项 | zhòng yào zhù yì shì xiàng | những điều quan trọng cần lưu ý | Important precautions |
| 3194 | 注意楼梯安全 | zhù yì lóu tī ān quán | chú ý an toàn cầu thang | Pay attention to stair safety |
| 3195 | 注意电梯安全 | zhù yì diàn tī ān quán | chú ý an toàn thang máy | Pay attention to elevator safety |
| 3196 | 注意车辆安全 | zhù yì chē liàng ān quán | chú ý an toàn xe cộ | Pay attention to vehicle safety |
| 3197 | 注意物品安全 | zhù yì wù pǐn ān quán | chú ý an toàn đồ đạc | Protect belongings |
| 3198 | 注意个人安全 | zhù yì gè rén ān quán | chú ý an toàn cá nhân | Pay attention to personal safety |
| 3199 | 避免超负荷 | bì miǎn chāo fù hè | tránh quá tải | Avoid overloading |
| 3200 | 避免超载 | bì miǎn chāo zài | tránh chở quá tải | Avoid overloading the vehicle |
| 3201 | 不要超重 | bú yào chāo zhòng | không để quá nặng | Do not exceed the weight limit |
| 3202 | 不要超高 | bú yào chāo gāo | không vượt quá chiều cao | Do not exceed the height limit |
| 3203 | 不要挡路 | bú yào dǎng lù | không chắn đường | Do not block the way |
| 3204 | 保持通道畅通 | bǎo chí tōng dào chàng tōng | giữ lối đi thông thoáng | Keep passageways clear |
| 3205 | 保持楼道整洁 | bǎo chí lóu dào zhěng jié | giữ hành lang sạch sẽ | Keep hallways clean |
| 3206 | 保护墙面 | bǎo hù qiáng miàn | bảo vệ tường | Protect the walls |
| 3207 | 保护地板 | bǎo hù dì bǎn | bảo vệ sàn | Protect the floor |
| 3208 | 保护电梯 | bǎo hù diàn tī | bảo vệ thang máy | Protect the elevator |
| 3209 | 电梯保护垫 | diàn tī bǎo hù diàn | tấm bảo vệ thang máy | Elevator protective mat |
| 3210 | 墙角保护 | qiáng jiǎo bǎo hù | bảo vệ góc tường | Corner protection |
| 3211 | 地板保护膜 | dì bǎn bǎo hù mó | màng bảo vệ sàn | Floor protection film |
| 3212 | 家具防护 | jiā jù fáng hù | bảo vệ đồ nội thất | Furniture protection |
| 3213 | 门框保护 | mén kuāng bǎo hù | bảo vệ khung cửa | Door frame protection |
| 3214 | 墙角防撞条 | qiáng jiǎo fáng zhuàng tiáo | thanh chống va đập góc tường | Corner bumper |
| 3215 | 防撞垫 | fáng zhuàng diàn | đệm chống va đập | Impact protection pad |
| 3216 | 防刮膜 | fáng guā mó | màng chống trầy xước | Scratch-resistant film |
| 3217 | 搬家保护膜 | bān jiā bǎo hù mó | màng bảo vệ khi chuyển nhà | Moving protection film |
| 3218 | 家具保护膜 | jiā jù bǎo hù mó | màng bảo vệ nội thất | Furniture protective film |
| 3219 | 地面保护 | dì miàn bǎo hù | bảo vệ mặt sàn | Floor protection |
| 3220 | 搬家后清洁 | bān jiā hòu qīng jié | vệ sinh sau khi chuyển nhà | Post-move cleaning |
| 3221 | 搬家后检查 | bān jiā hòu jiǎn chá | kiểm tra sau khi chuyển nhà | Post-move inspection |
| 3222 | 搬家后整理 | bān jiā hòu zhěng lǐ | sắp xếp sau khi chuyển nhà | Post-move organization |
| 3223 | 搬家后安装 | bān jiā hòu ān zhuāng | lắp đặt sau khi chuyển nhà | Post-move installation |
| 3224 | 搬家后采购 | bān jiā hòu cǎi gòu | mua sắm sau khi chuyển nhà | Post-move shopping |
| 3225 | 搬家后维修 | bān jiā hòu wéi xiū | sửa chữa sau khi chuyển nhà | Post-move repairs |
| 3226 | 搬家后验收 | bān jiā hòu yàn shōu | nghiệm thu sau khi chuyển nhà | Post-move inspection |
| 3227 | 搬家后反馈 | bān jiā hòu fǎn kuì | phản hồi sau khi chuyển nhà | Post-move feedback |
| 3228 | 搬家总结 | bān jiā zǒng jié | tổng kết việc chuyển nhà | Moving summary |
| 3229 | 搬家经验 | bān jiā jīng yàn | kinh nghiệm chuyển nhà | Moving experience |
| 3230 | 搬家心得 | bān jiā xīn dé | kinh nghiệm/rút ra sau khi chuyển nhà | Moving tips and lessons |
| 3231 | 搬家技巧 | bān jiā jì qiǎo | mẹo chuyển nhà | Moving tips |
| 3232 | 搬家攻略 | bān jiā gōng lüè | hướng dẫn kinh nghiệm chuyển nhà | Moving guide |
| 3233 | 搬家流程图 | bān jiā liú chéng tú | sơ đồ quy trình chuyển nhà | Moving flowchart |
| 3234 | 搬家步骤 | bān jiā bù zhòu | các bước chuyển nhà | Moving steps |
| 3235 | 第一步 | dì yī bù | bước thứ nhất | First step |
| 3236 | 第二步 | dì èr bù | bước thứ hai | Second step |
| 3237 | 第三步 | dì sān bù | bước thứ ba | Third step |
| 3238 | 最后一步 | zuì hòu yī bù | bước cuối cùng | Final step |
| 3239 | 准备阶段 | zhǔn bèi jiē duàn | giai đoạn chuẩn bị | Preparation stage |
| 3240 | 打包阶段 | dǎ bāo jiē duàn | giai đoạn đóng gói | Packing stage |
| 3241 | 运输阶段 | yùn shū jiē duàn | giai đoạn vận chuyển | Transportation stage |
| 3242 | 搬运阶段 | bān yùn jiē duàn | giai đoạn khuân chuyển | Moving stage |
| 3243 | 入住阶段 | rù zhù jiē duàn | giai đoạn vào ở | Move-in stage |
| 3244 | 整理阶段 | zhěng lǐ jiē duàn | giai đoạn sắp xếp | Organization stage |
| 3245 | 清洁阶段 | qīng jié jiē duàn | giai đoạn vệ sinh | Cleaning stage |
| 3246 | 完成阶段 | wán chéng jiē duàn | giai đoạn hoàn tất | Completion stage |
| 3247 | 搬家流程 | bān jiā liú chéng | quy trình chuyển nhà | Moving process |
| 3248 | 标准流程 | biāo zhǔn liú chéng | quy trình tiêu chuẩn | Standard process |
| 3249 | 服务流程 | fú wù liú chéng | quy trình dịch vụ | Service process |
| 3250 | 预约流程 | yù yuē liú chéng | quy trình đặt lịch | Booking process |
| 3251 | 签约流程 | qiān yuē liú chéng | quy trình ký hợp đồng | Contract signing process |
| 3252 | 入住流程 | rù zhù liú chéng | quy trình vào ở | Move-in process |
| 3253 | 退租流程 | tuì zū liú chéng | quy trình trả nhà | Move-out process |
| 3254 | 看房流程 | kàn fáng liú chéng | quy trình xem nhà | Property viewing process |
| 3255 | 租房流程 | zū fáng liú chéng | quy trình thuê nhà | Rental process |
| 3256 | 找房流程 | zhǎo fáng liú chéng | quy trình tìm nhà | Housing search process |
| 3257 | 选房流程 | xuǎn fáng liú chéng | quy trình chọn nhà | Property selection process |
| 3258 | 签约入住 | qiān yuē rù zhù | ký hợp đồng và vào ở | Sign the lease and move in |
| 3259 | 看房签约 | kàn fáng qiān yuē | xem nhà và ký hợp đồng | View and sign the lease |
| 3260 | 看房付款 | kàn fáng fù kuǎn | xem nhà và thanh toán | View and make payment |
| 3261 | 签约付款 | qiān yuē fù kuǎn | ký hợp đồng và thanh toán | Sign the lease and pay |
| 3262 | 付款入住 | fù kuǎn rù zhù | thanh toán và vào ở | Pay and move in |
| 3263 | 入住交接 | rù zhù jiāo jiē | bàn giao khi vào ở | Move-in handover |
| 3264 | 退租交接 | tuì zū jiāo jiē | bàn giao khi trả nhà | Move-out handover |
| 3265 | 租房完成 | zū fáng wán chéng | hoàn tất việc thuê nhà | Rental completed |
| 3266 | 入住完成 | rù zhù wán chéng | hoàn tất việc vào ở | Move-in completed |
| 3267 | 退租完成 | tuì zū wán chéng | hoàn tất việc trả nhà | Move-out completed |
| 3268 | 寻找出租房 | xún zhǎo chū zū fáng | tìm nhà cho thuê | Look for a rental property |
| 3269 | 寻找租房 | xún zhǎo zū fáng | tìm nhà thuê | Search for a rental |
| 3270 | 寻找房源 | xún zhǎo fáng yuán | tìm nguồn nhà | Search for listings |
| 3271 | 联系中介 | lián xì zhōng jiè | liên hệ môi giới | Contact the agent |
| 3272 | 联系租客 | lián xì zū kè | liên hệ người thuê | Contact the tenant |
| 3273 | 回复消息 | huí fù xiāo xi | trả lời tin nhắn | Reply to messages |
| 3274 | 发送消息 | fā sòng xiāo xi | gửi tin nhắn | Send a message |
| 3275 | 电话联系 | diàn huà lián xì | liên hệ qua điện thoại | Contact by phone |
| 3276 | 在线沟通 | zài xiàn gōu tōng | trao đổi trực tuyến | Communicate online |
| 3277 | 预约时间 | yù yuē shí jiān | thời gian hẹn | Appointment time |
| 3278 | 约时间看房 | yuē shí jiān kàn fáng | hẹn thời gian xem nhà | Schedule a viewing |
| 3279 | 确定看房时间 | què dìng kàn fáng shí jiān | xác định thời gian xem nhà | Confirm the viewing time |
| 3280 | 改看房时间 | gǎi kàn fáng shí jiān | đổi thời gian xem nhà | Reschedule the viewing |
| 3281 | 取消看房时间 | qǔ xiāo kàn fáng shí jiān | hủy lịch xem nhà | Cancel the viewing appointment |
| 3282 | 提前到达 | tí qián dào dá | đến sớm | Arrive early |
| 3283 | 准时到达 | zhǔn shí dào dá | đến đúng giờ | Arrive on time |
| 3284 | 迟到 | chí dào | đến muộn | Be late |
| 3285 | 临时有事 | lín shí yǒu shì | có việc đột xuất | Have an unexpected matter |
| 3286 | 改天再看 | gǎi tiān zài kàn | để hôm khác xem | View it another day |
| 3287 | 第二次看房 | dì èr cì kàn fáng | xem nhà lần thứ hai | Second property viewing |
| 3288 | 现场看房 | xiàn chǎng kàn fáng | xem nhà trực tiếp | On-site viewing |
| 3289 | 线上咨询 | xiàn shàng zī xún | tư vấn trực tuyến | Online consultation |
| 3290 | 视频介绍 | shì pín jiè shào | giới thiệu qua video | Video presentation |
| 3291 | 房屋视频 | fáng wū shì pín | video căn nhà | Property video |
| 3292 | 真实图片 | zhēn shí tú piān | hình ảnh thực tế | Actual pictures |
| 3293 | 样板房 | yàng bǎn fáng | căn hộ mẫu | Show apartment |
| 3294 | 样板间 | yàng bǎn jiān | phòng mẫu | Show room |
| 3295 | 实际房屋 | shí jì fáng wū | căn nhà thực tế | Actual property |
| 3296 | 房屋状态 | fáng wū zhuàng tài | tình trạng căn nhà | Property condition |
| 3297 | 房屋新旧 | fáng wū xīn jiù | mức độ mới cũ của nhà | Property age and condition |
| 3298 | 新装修 | xīn zhuāng xiū | mới sửa sang | Newly renovated |
| 3299 | 刚装修 | gāng zhuāng xiū | vừa mới sửa | Newly renovated |
| 3300 | 装修多年 | zhuāng xiū duō nián | đã sửa sang nhiều năm | Renovated several years ago |
| 3301 | 装修老旧 | zhuāng xiū lǎo jiù | nội thất cũ | Old-fashioned decoration |
| 3302 | 设施较新 | shè shī jiào xīn | thiết bị tương đối mới | Relatively new facilities |
| 3303 | 设施老旧 | shè shī lǎo jiù | thiết bị cũ | Old facilities |
| 3304 | 家具较新 | jiā jù jiào xīn | nội thất khá mới | Relatively new furniture |
| 3305 | 家具老旧 | jiā jù lǎo jiù | nội thất cũ | Old furniture |
| 3306 | 房屋保养良好 | fáng wū bǎo yǎng liáng hǎo | nhà được bảo dưỡng tốt | Well-maintained property |
| 3307 | 房屋维护良好 | fáng wū wéi hù liáng hǎo | nhà được bảo trì tốt | Well-maintained property |
| 3308 | 房屋状态一般 | fáng wū zhuàng tài yì bān | tình trạng nhà ở mức trung bình | Average property condition |
| 3309 | 房屋条件较好 | fáng wū tiáo jiàn jiào hǎo | điều kiện căn nhà khá tốt | Good property condition |
| 3310 | 房屋条件一般 | fáng wū tiáo jiàn yì bān | điều kiện căn nhà bình thường | Average property condition |
| 3311 | 房屋条件较差 | fáng wū tiáo jiàn jiào chà | điều kiện căn nhà khá kém | Poor property condition |
| 3312 | 小区条件 | xiǎo qū tiáo jiàn | điều kiện khu dân cư | Residential complex conditions |
| 3313 | 小区环境好 | xiǎo qū huán jìng hǎo | môi trường khu dân cư tốt | Good residential environment |
| 3314 | 小区环境差 | xiǎo qū huán jìng chà | môi trường khu dân cư kém | Poor residential environment |
| 3315 | 小区很安静 | xiǎo qū hěn ān jìng | khu dân cư rất yên tĩnh | The residential complex is quiet |
| 3316 | 小区很热闹 | xiǎo qū hěn rè nao | khu dân cư rất nhộn nhịp | The residential complex is lively |
| 3317 | 周边很安静 | zhōu biān hěn ān jìng | khu vực xung quanh rất yên tĩnh | The surroundings are quiet |
| 3318 | 周边比较吵 | zhōu biān bǐ jiào chǎo | khu vực xung quanh khá ồn | The surroundings are noisy |
| 3319 | 夜间噪音 | yè jiān zào yīn | tiếng ồn ban đêm | Nighttime noise |
| 3320 | 白天噪音 | bái tiān zào yīn | tiếng ồn ban ngày | Daytime noise |
| 3321 | 邻居噪音 | lín jū zào yīn | tiếng ồn từ hàng xóm | Neighbor noise |
| 3322 | 交通噪音 | jiāo tōng zào yīn | tiếng ồn giao thông | Traffic noise |
| 3323 | 隔音很好 | gé yīn hěn hǎo | cách âm rất tốt | Very good soundproofing |
| 3324 | 隔音一般 | gé yīn yì bān | cách âm trung bình | Average soundproofing |
| 3325 | 隔音不好 | gé yīn bù hǎo | cách âm kém | Poor soundproofing |
| 3326 | 视野无遮挡 | shì yě wú zhē dǎng | tầm nhìn không bị che | Unobstructed view |
| 3327 | 采光无遮挡 | cǎi guāng wú zhē dǎng | ánh sáng không bị che chắn | Unobstructed natural light |
| 3328 | 无遮挡 | wú zhē dǎng | không bị che chắn | Unobstructed |
| 3329 | 有遮挡 | yǒu zhē dǎng | có vật cản | Obstructed |
| 3330 | 窗外景观 | chuāng wài jǐng guān | cảnh quan ngoài cửa sổ | Window view |
| 3331 | 城市景观 | chéng shì jǐng guān | cảnh quan thành phố | City view |
| 3332 | 小区景观 | xiǎo qū jǐng guān | cảnh quan khu dân cư | Residential view |
| 3333 | 河景 | hé jǐng | view sông | River view |
| 3334 | 湖景 | hú jǐng | view hồ | Lake view |
| 3335 | 园景 | yuán jǐng | view vườn | Garden view |
| 3336 | 街景 | jiē jǐng | view đường phố | Street view |
| 3337 | 采光面 | cǎi guāng miàn | mặt lấy sáng | Light-facing side |
| 3338 | 朝向明确 | cháo xiàng míng què | hướng nhà rõ ràng | Clear orientation |
| 3339 | 房屋通透 | fáng wū tōng tòu | căn nhà thông thoáng | Well-ventilated property |
| 3340 | 南北通透 | nán běi tōng tòu | thông thoáng Nam Bắc | North-south cross ventilation |
| 3341 | 东西通透 | dōng xī tōng tòu | thông thoáng Đông Tây | East-west cross ventilation |
| 3342 | 通风对流 | tōng fēng duì liú | đối lưu thông gió | Cross ventilation |
| 3343 | 穿堂风 | chuān táng fēng | gió xuyên phòng | Cross-draft |
| 3344 | 开窗面积 | kāi chuāng miàn jī | diện tích cửa sổ mở | Window opening area |
| 3345 | 窗户面积 | chuāng hu miàn jī | diện tích cửa sổ | Window area |
| 3346 | 窗户数量 | chuāng hu shù liàng | số lượng cửa sổ | Number of windows |
| 3347 | 双窗 | shuāng chuāng | hai cửa sổ | Double windows |
| 3348 | 落地窗 | luò dì chuāng | cửa kính sát sàn | Floor-to-ceiling window |
| 3349 | 推拉窗 | tuī lā chuāng | cửa sổ kéo trượt | Sliding window |
| 3350 | 平开窗 | píng kāi chuāng | cửa sổ mở quay | Casement window |
| 3351 | 防蚊纱窗 | fáng wén shā chuāng | cửa lưới chống muỗi | Mosquito screen |
| 3352 | 窗户密封性 | chuāng hu mì fēng xìng | độ kín cửa sổ | Window sealing |
| 3353 | 防水性能 | fáng shuǐ xìng néng | khả năng chống nước | Waterproof performance |
| 3354 | 隔热性能 | gé rè xìng néng | khả năng cách nhiệt | Thermal insulation performance |
| 3355 | 保温性能 | bǎo wēn xìng néng | khả năng giữ nhiệt | Heat retention performance |
| 3356 | 墙体保温 | qiáng tǐ bǎo wēn | cách nhiệt tường | Wall insulation |
| 3357 | 地板材质 | dì bǎn cái zhì | chất liệu sàn | Flooring material |
| 3358 | 木地板 | mù dì bǎn | sàn gỗ | Wooden flooring |
| 3359 | 瓷砖 | cí zhuān | gạch men | Ceramic tile |
| 3360 | 大理石 | dà lǐ shí | đá cẩm thạch | Marble |
| 3361 | 墙面材质 | qiáng miàn cái zhì | chất liệu tường | Wall material |
| 3362 | 乳胶漆 | rǔ jiāo qī | sơn latex | Latex paint |
| 3363 | 壁纸 | bì zhǐ | giấy dán tường | Wallpaper |
| 3364 | 墙砖 | qiáng zhuān | gạch ốp tường | Wall tiles |
| 3365 | 吊顶 | diào dǐng | trần treo | Suspended ceiling |
| 3366 | 石膏板吊顶 | shí gāo bǎn diào dǐng | trần thạch cao | Plasterboard ceiling |
| 3367 | 地面装修 | dì miàn zhuāng xiū | hoàn thiện sàn | Floor finishing |
| 3368 | 墙面装修 | qiáng miàn zhuāng xiū | hoàn thiện tường | Wall finishing |
| 3369 | 门窗装修 | mén chuāng zhuāng xiū | hoàn thiện cửa | Door and window finishing |
| 3370 | 厨卫装修 | chú wèi zhuāng xiū | hoàn thiện bếp và nhà vệ sinh | Kitchen and bathroom finishing |
| 3371 | 全屋装修 | quán wū zhuāng xiū | hoàn thiện toàn bộ nhà | Whole-house renovation |
| 3372 | 装修材料 | zhuāng xiū cái liào | vật liệu sửa chữa/trang trí | Renovation materials |
| 3373 | 装修质量 | zhuāng xiū zhì liàng | chất lượng hoàn thiện | Renovation quality |
| 3374 | 装修档次 | zhuāng xiū dàng cì | cấp độ hoàn thiện | Decoration grade |
| 3375 | 装修标准 | zhuāng xiū biāo zhǔn | tiêu chuẩn hoàn thiện | Decoration standard |
| 3376 | 简装 | jiǎn zhuāng | trang trí đơn giản | Basic decoration |
| 3377 | 中装 | zhōng zhuāng | trang trí mức trung bình | Mid-level decoration |
| 3378 | 精装 | jīng zhuāng | trang trí hoàn thiện cao | High-standard decoration |
| 3379 | 豪华装修 | háo huá zhuāng xiū | trang trí sang trọng | Luxury renovation |
| 3380 | 家具家电齐全 | jiā jù jiā diàn qí quán | đầy đủ nội thất và đồ điện | Fully furnished and equipped |
| 3381 | 基本家具家电 | jī běn jiā jù jiā diàn | nội thất và đồ điện cơ bản | Basic furniture and appliances |
| 3382 | 无家具 | wú jiā jù | không có nội thất | Unfurnished |
| 3383 | 无家电 | wú jiā diàn | không có đồ điện gia dụng | No appliances |
| 3384 | 部分家具 | bù fèn jiā jù | có một phần nội thất | Partly furnished |
| 3385 | 部分家电 | bù fèn jiā diàn | có một phần đồ điện | Some appliances included |
| 3386 | 家具可协商 | jiā jù kě xié shāng | nội thất có thể thương lượng | Furniture negotiable |
| 3387 | 家具可搬走 | jiā jù kě bān zǒu | có thể chuyển nội thất đi | Furniture can be removed |
| 3388 | 房东提供家具 | fáng dōng tí gōng jiā jù | chủ nhà cung cấp nội thất | Landlord provides furniture |
| 3389 | 房东提供家电 | fáng dōng tí gōng jiā diàn | chủ nhà cung cấp đồ điện | Landlord provides appliances |
| 3390 | 租客自备家具 | zū kè zì bèi jiā jù | người thuê tự chuẩn bị nội thất | Tenant provides furniture |
| 3391 | 租客自备家电 | zū kè zì bèi jiā diàn | người thuê tự chuẩn bị đồ điện | Tenant provides appliances |
| 3392 | 床铺齐全 | chuáng pù qí quán | đầy đủ giường đệm | Complete bedding setup |
| 3393 | 衣柜齐全 | yī guì qí quán | đầy đủ tủ quần áo | Wardrobes included |
| 3394 | 窗帘齐全 | chuāng lián qí quán | đầy đủ rèm cửa | Curtains included |
| 3395 | 厨房设备齐全 | chú fáng shè bèi qí quán | đầy đủ thiết bị bếp | Fully equipped kitchen |
| 3396 | 卫浴设备齐全 | wèi yù shè bèi qí quán | đầy đủ thiết bị phòng tắm | Fully equipped bathroom |
| 3397 | 智能家居 | zhì néng jiā jū | nhà thông minh | Smart home |
| 3398 | 智能灯光 | zhì néng dēng guāng | đèn thông minh | Smart lighting |
| 3399 | 智能家电 | zhì néng jiā diàn | đồ điện thông minh | Smart appliances |
| 3400 | 智能窗帘 | zhì néng chuāng lián | rèm thông minh | Smart curtains |
| 3401 | 远程控制 | yuǎn chéng kòng zhì | điều khiển từ xa | Remote control |
| 3402 | 手机控制 | shǒu jī kòng zhì | điều khiển bằng điện thoại | Phone control |
| 3403 | 家居自动化 | jiā jū zì dòng huà | tự động hóa nhà ở | Home automation |
| 3404 | 门锁密码 | mén suǒ mì mǎ | mật khẩu khóa cửa | Door lock password |
| 3405 | 修改密码 | xiū gǎi mì mǎ | đổi mật khẩu | Change the password |
| 3406 | 重置密码 | chóng zhì mì mǎ | đặt lại mật khẩu | Reset the password |
| 3407 | 密码失效 | mì mǎ shī xiào | mật khẩu hết hiệu lực | Password invalid |
| 3408 | 门锁没电 | mén suǒ méi diàn | khóa cửa hết pin | Lock battery dead |
| 3409 | 更换电池 | gēng huàn diàn chí | thay pin | Replace the battery |
| 3410 | 电池电量 | diàn chí diàn liàng | dung lượng pin | Battery level |
| 3411 | 备用电池 | bèi yòng diàn chí | pin dự phòng | Spare battery |
| 3412 | 钥匙丢失 | yào shi diū shī | mất chìa khóa | Lost key |
| 3413 | 钥匙损坏 | yào shi sǔn huài | chìa khóa bị hỏng | Damaged key |
| 3414 | 钥匙打不开门 | yào shi dǎ bù kāi mén | chìa khóa không mở được cửa | Key cannot open the door |
| 3415 | 锁打不开 | suǒ dǎ bù kāi | khóa không mở được | Lock will not open |
| 3416 | 开锁 | kāi suǒ | mở khóa | Unlock |
| 3417 | 换锁芯 | huàn suǒ xīn | thay lõi khóa | Replace the lock cylinder |
| 3418 | 安装门锁 | ān zhuāng mén suǒ | lắp khóa cửa | Install a door lock |
| 3419 | 维修门锁 | wéi xiū mén suǒ | sửa khóa cửa | Repair a door lock |
| 3420 | 门锁正常 | mén suǒ zhèng cháng | khóa cửa hoạt động bình thường | Lock works normally |
| 3421 | 门窗正常 | mén chuāng zhèng cháng | cửa và cửa sổ hoạt động bình thường | Doors and windows work normally |
| 3422 | 水电正常 | shuǐ diàn zhèng cháng | điện nước bình thường | Utilities work normally |
| 3423 | 燃气正常 | rán qì zhèng cháng | gas hoạt động bình thường | Gas service works normally |
| 3424 | 网络正常 | wǎng luò zhèng cháng | mạng hoạt động bình thường | Internet works normally |
| 3425 | 设备正常 | shè bèi zhèng cháng | thiết bị hoạt động bình thường | Equipment works normally |
| 3426 | 设施齐全 | shè shī qí quán | cơ sở vật chất đầy đủ | Facilities complete |
| 3427 | 设施完善 | shè shī wán shàn | cơ sở vật chất hoàn thiện | Well-equipped facilities |
| 3428 | 设施先进 | shè shī xiān jìn | cơ sở vật chất hiện đại | Advanced facilities |
| 3429 | 设备先进 | shè bèi xiān jìn | thiết bị hiện đại | Advanced equipment |
| 3430 | 公共设施完善 | gōng gòng shè shī wán shàn | tiện ích công cộng đầy đủ | Well-developed public facilities |
| 3431 | 物业设施 | wù yè shè shī | tiện ích của tòa nhà | Property facilities |
| 3432 | 生活设施 | shēng huó shè shī | tiện ích sinh hoạt | Daily-life facilities |
| 3433 | 休闲设施 | xiū xián shè shī | tiện ích giải trí | Leisure facilities |
| 3434 | 健身设施 | jiàn shēn shè shī | tiện ích thể thao | Fitness facilities |
| 3435 | 儿童设施 | ér tóng shè shī | tiện ích cho trẻ em | Children’s facilities |
| 3436 | 绿地 | lǜ dì | khu cây xanh | Green space |
| 3437 | 花园 | huā yuán | vườn | Garden |
| 3438 | 庭院 | tíng yuàn | sân vườn | Courtyard |
| 3439 | 小区花园 | xiǎo qū huā yuán | vườn trong khu dân cư | Community garden |
| 3440 | 公共花园 | gōng gòng huā yuán | vườn công cộng | Public garden |
| 3441 | 休息区 | xiū xi qū | khu nghỉ ngơi | Rest area |
| 3442 | 活动中心 | huó dòng zhōng xīn | trung tâm sinh hoạt | Activity center |
| 3443 | 社区中心 | shè qū zhōng xīn | trung tâm cộng đồng | Community center |
| 3444 | 物业中心 | wù yè zhōng xīn | trung tâm quản lý | Property management center |
| 3445 | 快递点 | kuài dì diǎn | điểm nhận chuyển phát | Parcel pickup point |
| 3446 | 快递驿站 | kuài dì yì zhàn | điểm nhận hàng | Parcel station |
| 3447 | 快递柜位置 | kuài dì guì wèi zhì | vị trí tủ nhận hàng | Parcel locker location |
| 3448 | 取快递 | qǔ kuài dì | nhận hàng chuyển phát | Pick up a parcel |
| 3449 | 寄快递 | jì kuài dì | gửi hàng chuyển phát | Send a parcel |
| 3450 | 搬家寄存 | bān jiā jì cún | gửi kho trong khi chuyển nhà | Moving storage |
| 3451 | 临时仓储 | lín shí cāng chǔ | kho lưu trữ tạm thời | Temporary storage |
| 3452 | 仓储服务 | cāng chǔ fú wù | dịch vụ kho lưu trữ | Storage service |
| 3453 | 家具寄存 | jiā jù jì cún | lưu giữ đồ nội thất | Furniture storage |
| 3454 | 行李寄存 | xíng li jì cún | gửi hành lý | Luggage storage |
| 3455 | 临时存放 | lín shí cún fàng | lưu trữ tạm thời | Temporary storage |
| 3456 | 长期存放 | cháng qī cún fàng | lưu trữ dài hạn | Long-term storage |
| 3457 | 短期存放 | duǎn qī cún fàng | lưu trữ ngắn hạn | Short-term storage |
| 3458 | 仓库 | cāng kù | kho | Warehouse |
| 3459 | 储存空间 | chǔ cún kōng jiān | không gian lưu trữ | Storage space |
| 3460 | 仓库费用 | cāng kù fèi yòng | chi phí kho | Storage fee |
| 3461 | 仓储费 | cāng chǔ fèi | phí lưu kho | Storage fee |
| 3462 | 存放费用 | cún fàng fèi yòng | phí lưu trữ | Storage cost |
| 3463 | 取出物品 | qǔ chū wù pǐn | lấy đồ ra | Take items out |
| 3464 | 存入物品 | cún rù wù pǐn | đưa đồ vào lưu trữ | Put items into storage |
| 3465 | 领取物品 | lǐng qǔ wù pǐn | nhận lại đồ | Collect belongings |
| 3466 | 临时寄存柜 | lín shí jì cún guì | tủ gửi đồ tạm thời | Temporary storage locker |
| 3467 | 搬家中转 | bān jiā zhōng zhuǎn | trung chuyển khi chuyển nhà | Moving transshipment |
| 3468 | 中转仓 | zhōng zhuǎn cāng | kho trung chuyển | Transit warehouse |
| 3469 | 中转运输 | zhōng zhuǎn yùn shū | vận chuyển trung chuyển | Transit transport |
| 3470 | 分段运输 | fēn duàn yùn shū | vận chuyển theo chặng | Segmented transport |
| 3471 | 长途运输 | cháng tú yùn shū | vận chuyển đường dài | Long-distance transport |
| 3472 | 跨城市搬家 | kuà chéng shì bān jiā | chuyển nhà giữa các thành phố | Intercity move |
| 3473 | 跨地区搬家 | kuà dì qū bān jiā | chuyển nhà sang khu vực khác | Cross-regional move |
| 3474 | 异地搬迁 | yì dì bān qiān | chuyển sang nơi khác | Relocation to another area |
| 3475 | 迁往新城市 | qiān wǎng xīn chéng shì | chuyển đến thành phố mới | Relocate to a new city |
| 3476 | 迁往外地 | qiān wǎng wài dì | chuyển đến địa phương khác | Relocate elsewhere |
| 3477 | 搬到国外 | bān dào guó wài | chuyển ra nước ngoài | Move abroad |
| 3478 | 国际搬家 | guó jì bān jiā | chuyển nhà quốc tế | International moving |
| 3479 | 国际搬运 | guó jì bān yùn | vận chuyển quốc tế | International relocation |
| 3480 | 跨境搬家 | kuà jìng bān jiā | chuyển nhà xuyên biên giới | Cross-border moving |
| 3481 | 海外搬家 | hǎi wài bān jiā | chuyển nhà ra nước ngoài | Overseas moving |
| 3482 | 海运搬家 | hǎi yùn bān jiā | chuyển nhà bằng đường biển | Sea-freight moving |
| 3483 | 空运搬家 | kōng yùn bān jiā | chuyển nhà bằng đường hàng không | Air-freight moving |
| 3484 | 报关 | bào guān | khai báo hải quan | Customs declaration |
| 3485 | 清关 | qīng guān | thông quan | Customs clearance |
| 3486 | 进口搬家物品 | jìn kǒu bān jiā wù pǐn | đồ chuyển nhà nhập khẩu | Imported household effects |
| 3487 | 出口搬家物品 | chū kǒu bān jiā wù pǐn | đồ chuyển nhà xuất khẩu | Exported household effects |
| 3488 | 海关检查 | hǎi guān jiǎn chá | kiểm tra hải quan | Customs inspection |
| 3489 | 搬家物品申报 | bān jiā wù pǐn shēn bào | khai báo đồ chuyển nhà | Declaration of household effects |
| 3490 | 国际运输费用 | guó jì yùn shū fèi yòng | chi phí vận chuyển quốc tế | International transportation cost |
| 3491 | 目的地费用 | mù dì dì fèi yòng | chi phí tại nơi đến | Destination charges |
| 3492 | 起运地费用 | qǐ yùn dì fèi yòng | chi phí tại nơi đi | Origin charges |
| 3493 | 运输保险 | yùn shū bǎo xiǎn | bảo hiểm vận chuyển | Transport insurance |
| 3494 | 海运费 | hǎi yùn fèi | cước đường biển | Sea freight |
| 3495 | 空运费 | kōng yùn fèi | cước đường hàng không | Air freight |
| 3496 | 集装箱 | jí zhuāng xiāng | container | Shipping container |
| 3497 | 整柜运输 | zhěng guì yùn shū | vận chuyển nguyên container | Full-container transport |
| 3498 | 拼箱运输 | pīn xiāng yùn shū | vận chuyển ghép container | Less-than-container-load transport |
| 3499 | 目的地仓库 | mù dì dì cāng kù | kho tại nơi đến | Destination warehouse |
| 3500 | 起运地仓库 | qǐ yùn dì cāng kù | kho tại nơi đi | Origin warehouse |
| 3501 | 门到门服务 | mén dào mén fú wù | dịch vụ từ cửa đến cửa | Door-to-door service |
| 3502 | 门到港服务 | mén dào gǎng fú wù | dịch vụ từ cửa đến cảng | Door-to-port service |
| 3503 | 上门提货 | shàng mén tí huò | đến tận nơi lấy hàng | Door-to-door pickup |
| 3504 | 送货到家 | sòng huò dào jiā | giao hàng tận nhà | Home delivery |
| 3505 | 全程跟踪 | quán chéng gēn zōng | theo dõi toàn bộ quá trình | Full-process tracking |
| 3506 | 运输跟踪 | yùn shū gēn zōng | theo dõi vận chuyển | Shipment tracking |
| 3507 | 物流单号 | wù liú dān hào | mã vận đơn | Tracking number |
| 3508 | 运输状态 | yùn shū zhuàng tài | trạng thái vận chuyển | Shipment status |
| 3509 | 在途 | zài tú | đang trên đường | In transit |
| 3510 | 已发车 | yǐ fā chē | đã xuất phát | Departed |
| 3511 | 已到达 | yǐ dào dá | đã đến nơi | Arrived |
| 3512 | 正在配送 | zhèng zài pèi sòng | đang giao hàng | Out for delivery |
| 3513 | 配送完成 | pèi sòng wán chéng | hoàn tất giao hàng | Delivery completed |
| 3514 | 签收完成 | qiān shōu wán chéng | hoàn tất ký nhận | Delivery signed for |
| 3515 | 运输异常 | yùn shū yì cháng | vận chuyển bất thường | Transportation exception |
| 3516 | 物流延误 | wù liú yán wù | logistics chậm trễ | Logistics delay |
| 3517 | 货物滞留 | huò wù zhì liú | hàng bị lưu lại | Cargo held |
| 3518 | 货物丢失 | huò wù diū shī | hàng bị thất lạc | Cargo lost |
| 3519 | 货物损坏 | huò wù sǔn huài | hàng bị hư hỏng | Cargo damaged |
| 3520 | 异常处理 | yì cháng chǔ lǐ | xử lý bất thường | Exception handling |
| 3521 | 物流客服 | wù liú kè fú | chăm sóc khách hàng logistics | Logistics customer service |
| 3522 | 运输客服 | yùn shū kè fú | chăm sóc khách hàng vận chuyển | Transport customer service |
| 3523 | 查询物流 | chá xún wù liú | tra cứu vận chuyển | Track shipment |
| 3524 | 查询进度 | chá xún jìn dù | tra cứu tiến độ | Check progress |
| 3525 | 实时跟踪 | shí shí gēn zōng | theo dõi thời gian thực | Real-time tracking |
| 3526 | 预计送达 | yù jì sòng dá | dự kiến giao đến | Estimated delivery |
| 3527 | 预计到货 | yù jì dào huò | dự kiến hàng đến | Estimated arrival |
| 3528 | 实际到达 | shí jì dào dá | thời gian đến thực tế | Actual arrival |
| 3529 | 运输时间较长 | yùn shū shí jiān jiào cháng | thời gian vận chuyển khá dài | Transportation takes longer |
| 3530 | 运输时间较短 | yùn shū shí jiān jiào duǎn | thời gian vận chuyển khá ngắn | Transportation is relatively short |
| 3531 | 房屋租赁 | fáng wū zū lìn | cho thuê nhà ở | Residential rental |
| 3532 | 租赁房屋 | zū lìn fáng wū | thuê nhà ở | Rent a property |
| 3533 | 租赁住房 | zū lìn zhù fáng | thuê nhà ở | Rental housing |
| 3534 | 住房租赁 | zhù fáng zū lìn | cho thuê nhà ở | Housing rental |
| 3535 | 房屋出租 | fáng wū chū zū | cho thuê nhà | Property rental |
| 3536 | 对外出租 | duì wài chū zū | cho thuê ra bên ngoài | Rent out to tenants |
| 3537 | 短期出租 | duǎn qī chū zū | cho thuê ngắn hạn | Short-term rental |
| 3538 | 按月出租 | àn yuè chū zū | cho thuê theo tháng | Rent by the month |
| 3539 | 按年出租 | àn nián chū zū | cho thuê theo năm | Rent by the year |
| 3540 | 整租出租 | zhěng zū chū zū | cho thuê nguyên căn | Whole-unit rental |
| 3541 | 单间出租 | dān jiān chū zū | cho thuê phòng riêng | Room rental |
| 3542 | 合租出租 | hé zū chū zū | cho thuê theo hình thức ở chung | Shared rental |
| 3543 | 出租房间 | chū zū fáng jiān | cho thuê phòng | Rent out a room |
| 3544 | 空房出租 | kōng fáng chū zū | cho thuê phòng trống | Rent out a vacant room |
| 3545 | 随时入住 | suí shí rù zhù | có thể vào ở bất cứ lúc nào | Available for immediate move-in |
| 3546 | 入住方便 | rù zhù fāng biàn | vào ở thuận tiện | Easy move-in |
| 3547 | 看房方便 | kàn fáng fāng biàn | xem nhà thuận tiện | Convenient property viewing |
| 3548 | 出行方便 | chū xíng fāng biàn | đi lại thuận tiện | Convenient travel |
| 3549 | 上下班方便 | shàng xià bān fāng biàn | đi làm thuận tiện | Convenient for commuting |
| 3550 | 离地铁近 | lí dì tiě jìn | gần tàu điện ngầm | Close to the subway |
| 3551 | 离公交站近 | lí gōng jiāo zhàn jìn | gần trạm xe buýt | Close to a bus stop |
| 3552 | 离学校近 | lí xué xiào jìn | gần trường học | Close to school |
| 3553 | 离公司近 | lí gōng sī jìn | gần công ty | Close to the company |
| 3554 | 离商场近 | lí shāng chǎng jìn | gần trung tâm thương mại | Close to the shopping mall |
| 3555 | 离超市近 | lí chāo shì jìn | gần siêu thị | Close to the supermarket |
| 3556 | 离医院近 | lí yī yuàn jìn | gần bệnh viện | Close to the hospital |
| 3557 | 离公园近 | lí gōng yuán jìn | gần công viên | Close to the park |
| 3558 | 附近有菜市场 | fù jìn yǒu cài shì chǎng | gần chợ | There is a market nearby |
| 3559 | 附近有便利店 | fù jìn yǒu biàn lì diàn | gần cửa hàng tiện lợi | There is a convenience store nearby |
| 3560 | 附近有银行 | fù jìn yǒu yín háng | gần ngân hàng | There is a bank nearby |
| 3561 | 附近有药店 | fù jìn yǒu yào diàn | gần hiệu thuốc | There is a pharmacy nearby |
| 3562 | 周边配套成熟 | zhōu biān pèi tào chéng shú | tiện ích xung quanh hoàn thiện | Well-developed nearby amenities |
| 3563 | 生活配套齐全 | shēng huó pèi tào qí quán | đầy đủ tiện ích sinh hoạt | Full lifestyle amenities |
| 3564 | 商业配套完善 | shāng yè pèi tào wán shàn | tiện ích thương mại đầy đủ | Well-developed commercial amenities |
| 3565 | 教育资源丰富 | jiào yù zī yuán fēng fù | nguồn lực giáo dục phong phú | Rich educational resources |
| 3566 | 医疗资源方便 | yī liáo zī yuán fāng biàn | tiếp cận y tế thuận tiện | Convenient access to medical services |
| 3567 | 交通网络发达 | jiāo tōng wǎng luò fā dá | mạng lưới giao thông phát triển | Well-developed transportation network |
| 3568 | 公共交通便利 | gōng gòng jiāo tōng biàn lì | giao thông công cộng thuận tiện | Convenient public transportation |
| 3569 | 地铁直达 | dì tiě zhí dá | đi thẳng bằng tàu điện ngầm | Direct subway access |
| 3570 | 公交直达 | gōng jiāo zhí dá | đi thẳng bằng xe buýt | Direct bus access |
| 3571 | 步行十分钟 | bù xíng shí fēn zhōng | đi bộ 10 phút | Ten-minute walk |
| 3572 | 步行五分钟 | bù xíng wǔ fēn zhōng | đi bộ 5 phút | Five-minute walk |
| 3573 | 步行可到 | bù xíng kě dào | có thể đi bộ tới | Walkable |
| 3574 | 交通距离 | jiāo tōng jù lí | khoảng cách giao thông | Travel distance |
| 3575 | 通勤距离短 | tōng qín jù lí duǎn | quãng đường đi làm ngắn | Short commute |
| 3576 | 通勤时间短 | tōng qín shí jiān duǎn | thời gian đi làm ngắn | Short commute time |
| 3577 | 通勤压力小 | tōng qín yā lì xiǎo | áp lực đi lại thấp | Low commuting burden |
| 3578 | 通勤成本低 | tōng qín chéng běn dī | chi phí đi lại thấp | Low commuting cost |
| 3579 | 房租包含物业 | fáng zū bāo hán wù yè | tiền thuê bao gồm phí quản lý | Rent includes property management fee |
| 3580 | 房租包含网络 | fáng zū bāo hán wǎng luò | tiền thuê bao gồm internet | Rent includes internet |
| 3581 | 房租包含水费 | fáng zū bāo hán shuǐ fèi | tiền thuê bao gồm tiền nước | Rent includes water |
| 3582 | 房租包含电费 | fáng zū bāo hán diàn fèi | tiền thuê bao gồm tiền điện | Rent includes electricity |
| 3583 | 房租包含燃气费 | fáng zū bāo hán rán qì fèi | tiền thuê bao gồm tiền gas | Rent includes gas |
| 3584 | 物业费另付 | wù yè fèi lìng fù | phí quản lý trả riêng | Property fee paid separately |
| 3585 | 水电费另付 | shuǐ diàn fèi lìng fù | điện nước trả riêng | Utilities paid separately |
| 3586 | 网络费另付 | wǎng luò fèi lìng fù | phí mạng trả riêng | Internet fee paid separately |
| 3587 | 燃气费另付 | rán qì fèi lìng fù | phí gas trả riêng | Gas fee paid separately |
| 3588 | 费用另计 | fèi yòng lìng jì | chi phí tính riêng | Charges calculated separately |
| 3589 | 租金另计 | zū jīn lìng jì | tiền thuê tính riêng | Rent calculated separately |
| 3590 | 物业费自理 | wù yè fèi zì lǐ | tự trả phí quản lý | Tenant pays property fee |
| 3591 | 水电自理 | shuǐ diàn zì lǐ | tự trả điện nước | Tenant pays utilities |
| 3592 | 燃气自理 | rán qì zì lǐ | tự trả phí gas | Tenant pays gas |
| 3593 | 网络自理 | wǎng luò zì lǐ | tự trả phí mạng | Tenant pays internet |
| 3594 | 费用自理 | fèi yòng zì lǐ | tự chịu chi phí | Pay expenses yourself |
| 3595 | 押金一个月 | yā jīn yí ge yuè | cọc một tháng | One-month deposit |
| 3596 | 押金两个月 | yā jīn liǎng ge yuè | cọc hai tháng | Two-month deposit |
| 3597 | 押金三个月 | yā jīn sān ge yuè | cọc ba tháng | Three-month deposit |
| 3598 | 押一付三 | yā yī fù sān | cọc một trả ba | One-month deposit, three months’ rent |
| 3599 | 押一付二 | yā yī fù èr | cọc một trả hai | One-month deposit, two months’ rent |
| 3600 | 押一付一 | yā yī fù yī | cọc một trả một | One-month deposit, one month’s rent |
| 3601 | 押二付三 | yā èr fù sān | cọc hai trả ba | Two-month deposit, three months’ rent |
| 3602 | 押金可退 | yā jīn kě tuì | tiền cọc được hoàn | Deposit refundable |
| 3603 | 押金按合同退还 | yā jīn àn hé tong tuì huán | hoàn cọc theo hợp đồng | Deposit refunded according to the contract |
| 3604 | 退租后退押金 | tuì zū hòu tuì yā jīn | trả cọc sau khi chấm dứt thuê | Deposit refunded after moving out |
| 3605 | 入住前交押金 | rù zhù qián jiāo yā jīn | nộp cọc trước khi vào ở | Pay the deposit before moving in |
| 3606 | 签约前付款 | qiān yuē qián fù kuǎn | thanh toán trước khi ký | Pay before signing |
| 3607 | 签约后付款 | qiān yuē hòu fù kuǎn | thanh toán sau khi ký | Pay after signing |
| 3608 | 先付定金 | xiān fù dìng jīn | trả tiền đặt trước trước | Pay a booking deposit first |
| 3609 | 支付定金 | zhī fù dìng jīn | thanh toán tiền đặt trước | Pay a booking deposit |
| 3610 | 定金确认 | dìng jīn què rèn | xác nhận tiền đặt trước | Confirm booking deposit |
| 3611 | 定金凭证 | dìng jīn píng zhèng | chứng từ tiền đặt trước | Booking deposit receipt |
| 3612 | 租金收取 | zū jīn shōu qǔ | thu tiền thuê | Rent collection |
| 3613 | 按月收租 | àn yuè shōu zū | thu tiền thuê hàng tháng | Collect rent monthly |
| 3614 | 按季度收租 | àn jì dù shōu zū | thu tiền thuê theo quý | Collect rent quarterly |
| 3615 | 按年收租 | àn nián shōu zū | thu tiền thuê theo năm | Collect rent annually |
| 3616 | 租金预付 | zū jīn yù fù | trả trước tiền thuê | Prepaid rent |
| 3617 | 租金后付 | zū jīn hòu fù | trả tiền thuê sau | Rent paid in arrears |
| 3618 | 租金到期 | zū jīn dào qī | đến hạn tiền thuê | Rent due |
| 3619 | 租金到期日 | zū jīn dào qī rì | ngày đến hạn tiền thuê | Rent due date |
| 3620 | 租金提醒 | zū jīn tí xǐng | nhắc thanh toán tiền thuê | Rent reminder |
| 3621 | 租金通知 | zū jīn tōng zhī | thông báo tiền thuê | Rent notice |
| 3622 | 租金催缴 | zū jīn cuī jiǎo | thúc thanh toán tiền thuê | Rent collection reminder |
| 3623 | 逾期付款 | yú qī fù kuǎn | thanh toán quá hạn | Late payment |
| 3624 | 逾期交租 | yú qī jiāo zū | trả tiền thuê quá hạn | Late rent payment |
| 3625 | 逾期一天 | yú qī yì tiān | quá hạn một ngày | One day overdue |
| 3626 | 滞纳金 | zhì nà jīn | tiền phạt chậm trả | Late payment penalty |
| 3627 | 宽限期 | kuān xiàn qī | thời gian gia hạn | Grace period |
| 3628 | 付款期限 | fù kuǎn qī xiàn | thời hạn thanh toán | Payment deadline |
| 3629 | 租期内 | zū qī nèi | trong thời hạn thuê | During the lease term |
| 3630 | 租期外 | zū qī wài | ngoài thời hạn thuê | Outside the lease term |
| 3631 | 租赁期间 | zū lìn qī jiān | trong thời gian thuê | During the rental period |
| 3632 | 居住期间 | jū zhù qī jiān | trong thời gian cư trú | During residence |
| 3633 | 合同期间 | hé tong qī jiān | trong thời gian hợp đồng | During the contract period |
| 3634 | 租赁起始日期 | zū lìn qǐ shǐ rì qī | ngày bắt đầu thuê | Lease start date |
| 3635 | 租赁结束日期 | zū lìn jié shù rì qī | ngày kết thúc thuê | Lease end date |
| 3636 | 租赁开始日 | zū lìn kāi shǐ rì | ngày bắt đầu hợp đồng thuê | Lease commencement date |
| 3637 | 租赁到期日 | zū lìn dào qī rì | ngày hết hạn thuê | Lease expiration date |
| 3638 | 租赁自动续期 | zū lìn zì dòng xù qī | tự động gia hạn thuê | Automatic lease renewal |
| 3639 | 合同自动续签 | hé tong zì dòng xù qiān | tự động gia hạn hợp đồng | Automatic contract renewal |
| 3640 | 不续租 | bù xù zū | không gia hạn thuê | Do not renew |
| 3641 | 续租意愿 | xù zū yì yuàn | nguyện vọng gia hạn thuê | Intention to renew |
| 3642 | 续租条件 | xù zū tiáo jiàn | điều kiện gia hạn | Renewal conditions |
| 3643 | 续租价格 | xù zū jià gé | giá thuê khi gia hạn | Renewal rent |
| 3644 | 续租优惠 | xù zū yōu huì | ưu đãi khi gia hạn | Renewal discount |
| 3645 | 租金调整通知 | zū jīn tiáo zhěng tōng zhī | thông báo điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment notice |
| 3646 | 涨租通知 | zhǎng zū tōng zhī | thông báo tăng tiền thuê | Rent increase notice |
| 3647 | 降租协商 | jiàng zū xié shāng | thương lượng giảm tiền thuê | Negotiate a rent reduction |
| 3648 | 租期协商 | zū qī xié shāng | thương lượng thời hạn thuê | Negotiate the lease term |
| 3649 | 合同协商 | hé tong xié shāng | thương lượng hợp đồng | Contract negotiation |
| 3650 | 租赁谈判 | zū lìn tán pàn | đàm phán thuê nhà | Lease negotiation |
| 3651 | 入住谈判 | rù zhù tán pàn | thương lượng điều kiện vào ở | Move-in negotiation |
| 3652 | 房东让步 | fáng dōng ràng bù | chủ nhà nhượng bộ | Landlord concession |
| 3653 | 租客让步 | zū kè ràng bù | người thuê nhượng bộ | Tenant concession |
| 3654 | 达成协议 | dá chéng xié yì | đạt được thỏa thuận | Reach an agreement |
| 3655 | 达成共识 | dá chéng gòng shí | đạt được đồng thuận | Reach a consensus |
| 3656 | 口头协议 | kǒu tóu xié yì | thỏa thuận miệng | Verbal agreement |
| 3657 | 书面协议 | shū miàn xié yì | thỏa thuận bằng văn bản | Written agreement |
| 3658 | 补充协议 | bǔ chōng xié yì | phụ lục/thỏa thuận bổ sung | Supplementary agreement |
| 3659 | 租赁补充协议 | zū lìn bǔ chōng xié yì | thỏa thuận bổ sung hợp đồng thuê | Lease addendum |
| 3660 | 变更协议 | biàn gēng xié yì | thỏa thuận thay đổi | Amendment agreement |
| 3661 | 合同变更 | hé tong biàn gēng | thay đổi hợp đồng | Contract amendment |
| 3662 | 租赁变更 | zū lìn biàn gēng | thay đổi thỏa thuận thuê | Lease modification |
| 3663 | 变更租客 | biàn gēng zū kè | thay đổi người thuê | Change the tenant |
| 3664 | 变更房东 | biàn gēng fáng dōng | thay đổi chủ nhà | Change the landlord |
| 3665 | 变更租期 | biàn gēng zū qī | thay đổi thời hạn thuê | Change the lease period |
| 3666 | 变更租金 | biàn gēng zū jīn | thay đổi tiền thuê | Change the rent |
| 3667 | 修改合同 | xiū gǎi hé tong | sửa hợp đồng | Amend the contract |
| 3668 | 重新签约 | chóngxīn qiān yuē | ký lại hợp đồng | Sign a new contract |
| 3669 | 重新签合同 | chóngxīn qiān hé tong | ký lại hợp đồng | Sign the contract again |
| 3670 | 换租合同 | huàn zū hé tong | đổi hợp đồng thuê | Replace the lease agreement |
| 3671 | 合同更新 | hé tong gēng xīn | cập nhật hợp đồng | Contract update |
| 3672 | 合同续期 | hé tong xù qī | gia hạn hợp đồng | Contract extension |
| 3673 | 合同延期 | hé tong yán qī | kéo dài hợp đồng | Contract extension |
| 3674 | 合同取消 | hé tong qǔ xiāo | hủy hợp đồng | Contract cancellation |
| 3675 | 合同作废 | hé tong zuò fèi | hợp đồng mất hiệu lực | Contract void |
| 3676 | 解除租赁合同 | jiě chú zū lìn hé tong | chấm dứt hợp đồng thuê | Terminate the lease |
| 3677 | 提前解除合同 | tí qián jiě chú hé tong | chấm dứt hợp đồng trước hạn | Terminate the contract early |
| 3678 | 提前搬走 | tí qián bān zǒu | chuyển đi trước hạn | Move out early |
| 3679 | 提前退房 | tí qián tuì fáng | trả nhà trước hạn | Move out early |
| 3680 | 提前退租 | tí qián tuì zū | chấm dứt thuê trước hạn | End the lease early |
| 3681 | 正常退租 | zhèng cháng tuì zū | trả nhà đúng quy định | Normal move-out |
| 3682 | 到期退租 | dào qī tuì zū | trả nhà khi hết hạn | Move out at lease expiration |
| 3683 | 合同到期退房 | hé tong dào qī tuì fáng | trả nhà khi hợp đồng hết hạn | Move out when the lease expires |
| 3684 | 退租申请 | tuì zū shēn qǐng | đơn xin chấm dứt thuê | Move-out request |
| 3685 | 退租通知期 | tuì zū tōng zhī qī | thời hạn báo trước khi trả nhà | Move-out notice period |
| 3686 | 提前三十天通知 | tí qián sān shí tiān tōng zhī | thông báo trước 30 ngày | Give 30 days’ notice |
| 3687 | 提前一个月通知 | tí qián yí ge yuè tōng zhī | thông báo trước một tháng | Give one month’s notice |
| 3688 | 退租日期确认 | tuì zū rì qī què rèn | xác nhận ngày trả nhà | Confirm move-out date |
| 3689 | 搬出日期确认 | bān chū rì qī què rèn | xác nhận ngày chuyển ra | Confirm move-out date |
| 3690 | 退房预约 | tuì fáng yù yuē | đặt lịch trả nhà | Schedule move-out |
| 3691 | 退房验收时间 | tuì fáng yàn shōu shí jiān | thời gian nghiệm thu trả nhà | Move-out inspection time |
| 3692 | 退房检查 | tuì fáng jiǎn chá | kiểm tra khi trả nhà | Move-out inspection |
| 3693 | 退房清洁 | tuì fáng qīng jié | vệ sinh khi trả nhà | Move-out cleaning |
| 3694 | 退房整理 | tuì fáng zhěng lǐ | sắp xếp khi trả nhà | Move-out organization |
| 3695 | 退房搬空 | tuì fáng bān kōng | dọn hết đồ khi trả nhà | Empty the property |
| 3696 | 退房交接 | tuì fáng jiāo jiē | bàn giao khi trả nhà | Move-out handover |
| 3697 | 退房结算 | tuì fáng jié suàn | quyết toán khi trả nhà | Move-out settlement |
| 3698 | 退房结清 | tuì fáng jié qīng | thanh toán hết khi trả nhà | Settle all charges at move-out |
| 3699 | 结清租金 | jié qīng zū jīn | thanh toán hết tiền thuê | Settle rent |
| 3700 | 结清水电 | jié qīng shuǐ diàn | thanh toán hết điện nước | Settle utilities |
| 3701 | 结清物业费 | jié qīng wù yè fèi | thanh toán hết phí quản lý | Settle property fees |
| 3702 | 确认无欠款 | què rèn wú qiàn kuǎn | xác nhận không còn nợ | Confirm no outstanding payments |
| 3703 | 无未付款项 | wú wèi fù kuǎn xiàng | không còn khoản chưa thanh toán | No outstanding payments |
| 3704 | 无租金欠款 | wú zū jīn qiàn kuǎn | không nợ tiền thuê | No rent arrears |
| 3705 | 费用已结清 | fèi yòng yǐ jié qīng | chi phí đã thanh toán hết | All charges settled |
| 3706 | 押金结算完成 | yā jīn jié suàn wán chéng | hoàn tất quyết toán tiền cọc | Deposit settlement completed |
| 3707 | 押金全额退还 | yā jīn quán é tuì huán | hoàn trả toàn bộ tiền cọc | Full deposit refund |
| 3708 | 押金部分退还 | yā jīn bù fèn tuì huán | hoàn trả một phần tiền cọc | Partial deposit refund |
| 3709 | 押金扣除费用 | yā jīn kòu chú fèi yòng | khấu trừ chi phí vào tiền cọc | Deduct fees from the deposit |
| 3710 | 维修费用扣除 | wéi xiū fèi yòng kòu chú | khấu trừ phí sửa chữa | Deduct repair costs |
| 3711 | 清洁费用扣除 | qīng jié fèi yòng kòu chú | khấu trừ phí vệ sinh | Deduct cleaning costs |
| 3712 | 损坏赔偿扣除 | sǔn huài péi cháng kòu chú | khấu trừ tiền bồi thường hư hỏng | Deduct damage compensation |
| 3713 | 剩余押金 | shèng yú yā jīn | tiền cọc còn lại | Remaining deposit |
| 3714 | 押金余额 | yā jīn yú é | số dư tiền cọc | Deposit balance |
| 3715 | 退款方式 | tuì kuǎn fāng shì | phương thức hoàn tiền | Refund method |
| 3716 | 退款账户 | tuì kuǎn zhàng hù | tài khoản nhận hoàn tiền | Refund account |
| 3717 | 退款确认 | tuì kuǎn què rèn | xác nhận hoàn tiền | Refund confirmation |
| 3718 | 押金退回 | yā jīn tuì huí | tiền cọc được trả lại | Deposit returned |
| 3719 | 房租退回 | fáng zū tuì huí | hoàn lại tiền thuê | Rent refunded |
| 3720 | 多付租金退回 | duō fù zū jīn tuì huí | hoàn tiền thuê đã trả thừa | Refund overpaid rent |
| 3721 | 未住满一个月 | wèi zhù mǎn yí ge yuè | chưa ở đủ một tháng | Did not stay for a full month |
| 3722 | 按实际天数结算 | àn shí jì tiān shù jié suàn | quyết toán theo số ngày thực tế | Settle based on actual days |
| 3723 | 按日租金计算 | àn rì zū jīn jì suàn | tính theo tiền thuê mỗi ngày | Calculate by daily rent |
| 3724 | 剩余租金 | shèng yú zū jīn | tiền thuê còn lại | Remaining rent |
| 3725 | 租金退差额 | zū jīn tuì chā é | hoàn phần chênh lệch tiền thuê | Refund the rent difference |
| 3726 | 房屋交接完成 | fáng wū jiāo jiē wán chéng | hoàn tất bàn giao nhà | Property handover completed |
| 3727 | 租赁关系结束 | zū lìn guān xì jié shù | quan hệ thuê nhà kết thúc | Tenancy ends |
| 3728 | 租客搬离 | zū kè bān lí | người thuê chuyển đi | Tenant moves out |
| 3729 | 房东收回房屋 | fáng dōng shōu huí fáng wū | chủ nhà nhận lại nhà | Landlord takes back the property |
| 3730 | 房屋重新出租 | fáng wū chóngxīn chū zū | cho thuê lại căn nhà | Re-rent the property |
| 3731 | 重新发布房源 | chóngxīn fā bù fáng yuán | đăng lại tin nhà | Relist the property |
| 3732 | 重新寻找租客 | chóngxīn xún zhǎo zū kè | tìm người thuê mới | Find a new tenant |
| 3733 | 新租客 | xīn zū kè | người thuê mới | New tenant |
| 3734 | 旧租客 | jiù zū kè | người thuê cũ | Previous tenant |
| 3735 | 换租客 | huàn zū kè | thay người thuê | Replace the tenant |
| 3736 | 租客交接 | zū kè jiāo jiē | bàn giao giữa người thuê | Tenant handover |
| 3737 | 新旧租客交接 | xīn jiù zū kè jiāo jiē | bàn giao giữa người thuê cũ và mới | Handover between old and new tenants |
| 3738 | 房屋使用权 | fáng wū shǐ yòng quán | quyền sử dụng nhà | Right to use the property |
| 3739 | 居住权 | jū zhù quán | quyền cư trú | Right of residence |
| 3740 | 租赁权 | zū lìn quán | quyền thuê | Leasehold right |
| 3741 | 使用期限 | shǐ yòng qī xiàn | thời hạn sử dụng | Usage period |
| 3742 | 居住期限 | jū zhù qī xiàn | thời hạn cư trú | Residence period |
| 3743 | 租房期限 | zū fáng qī xiàn | thời hạn thuê nhà | Rental period |
| 3744 | 房屋面积标准 | fáng wū miàn jī biāo zhǔn | tiêu chuẩn diện tích nhà | Property area standard |
| 3745 | 租房标准 | zū fáng biāo zhǔn | tiêu chuẩn thuê nhà | Rental standards |
| 3746 | 租客标准 | zū kè biāo zhǔn | tiêu chuẩn người thuê | Tenant criteria |
| 3747 | 房东筛选租客 | fáng dōng shāi xuǎn zū kè | chủ nhà lựa chọn người thuê | Landlord screens tenants |
| 3748 | 租客筛选房源 | zū kè shāi xuǎn fáng yuán | người thuê lọc nguồn nhà | Tenant screens listings |
| 3749 | 选择租客 | xuǎn zé zū kè | lựa chọn người thuê | Select a tenant |
| 3750 | 审核租客 | shěn hé zū kè | kiểm tra người thuê | Screen a tenant |
| 3751 | 租客审核 | zū kè shěn hé | thẩm định người thuê | Tenant screening |
| 3752 | 身份核实 | shēn fèn hé shí | xác minh danh tính | Identity verification |
| 3753 | 房东身份核实 | fáng dōng shēn fèn hé shí | xác minh danh tính chủ nhà | Verify landlord identity |
| 3754 | 租客身份核实 | zū kè shēn fèn hé shí | xác minh danh tính người thuê | Verify tenant identity |
| 3755 | 房屋信息核实 | fáng wū xìn xī hé shí | xác minh thông tin nhà | Verify property information |
| 3756 | 租赁信息核实 | zū lìn xìn xī hé shí | xác minh thông tin thuê | Verify rental information |
| 3757 | 实地确认 | shí dì què rèn | xác nhận thực tế tại chỗ | Verify on site |
| 3758 | 合同确认 | hé tong què rèn | xác nhận hợp đồng | Contract confirmation |
| 3759 | 费用确认 | fèi yòng què rèn | xác nhận chi phí | Confirm charges |
| 3760 | 租金确认 | zū jīn què rèn | xác nhận tiền thuê | Confirm rent |
| 3761 | 押金确认 | yā jīn què rèn | xác nhận tiền cọc | Confirm deposit |
| 3762 | 入住条件确认 | rù zhù tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện vào ở | Confirm move-in conditions |
| 3763 | 退租条件确认 | tuì zū tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện trả nhà | Confirm move-out conditions |
| 3764 | 房屋状态确认 | fáng wū zhuàng tài què rèn | xác nhận tình trạng nhà | Confirm property condition |
| 3765 | 家具设备确认 | jiā jù shè bèi què rèn | xác nhận nội thất và thiết bị | Confirm furniture and equipment |
| 3766 | 水电费用确认 | shuǐ diàn fèi yòng què rèn | xác nhận chi phí điện nước | Confirm utility charges |
| 3767 | 物业费用确认 | wù yè fèi yòng què rèn | xác nhận phí quản lý | Confirm property management charges |
| 3768 | 停车费用确认 | tíng chē fèi yòng què rèn | xác nhận phí đỗ xe | Confirm parking fees |
| 3769 | 网络费用确认 | wǎng luò fèi yòng què rèn | xác nhận phí internet | Confirm internet charges |
| 3770 | 房屋租赁市场 | fáng wū zū lìn shì chǎng | thị trường cho thuê nhà | Residential rental market |
| 3771 | 租赁市场价格 | zū lìn shì chǎng jià gé | giá thị trường cho thuê | Rental market price |
| 3772 | 租赁市场行情 | zū lìn shì chǎng háng qíng | tình hình thị trường cho thuê | Rental market conditions |
| 3773 | 当地租金 | dāng dì zū jīn | tiền thuê tại địa phương | Local rent |
| 3774 | 平均租金 | píng jūn zū jīn | tiền thuê trung bình | Average rent |
| 3775 | 市场平均租金 | shì chǎng píng jūn zū jīn | giá thuê trung bình thị trường | Market average rent |
| 3776 | 租金水平 | zū jīn shuǐ píng | mức giá thuê | Rent level |
| 3777 | 租金范围 | zū jīn fàn wéi | khoảng giá thuê | Rent range |
| 3778 | 月租范围 | yuè zū fàn wéi | khoảng giá thuê hàng tháng | Monthly rent range |
| 3779 | 预算上限 | yù suàn shàng xiàn | mức ngân sách tối đa | Budget ceiling |
| 3780 | 预算下限 | yù suàn xià xiàn | mức ngân sách tối thiểu | Budget floor |
| 3781 | 租金预算上限 | zū jīn yù suàn shàng xiàn | mức tối đa ngân sách tiền thuê | Maximum rent budget |
| 3782 | 首付款 | shǒu fù kuǎn | khoản thanh toán ban đầu | Initial payment |
| 3783 | 首次付款 | shǒu cì fù kuǎn | lần thanh toán đầu tiên | Initial payment |
| 3784 | 预付租金 | yù fù zū jīn | tiền thuê trả trước | Prepaid rent |
| 3785 | 租金预付款 | zū jīn yù fù kuǎn | khoản tiền thuê trả trước | Rent prepayment |
| 3786 | 房租预付 | fáng zū yù fù | trả trước tiền nhà | Rent paid in advance |
| 3787 | 押金比例 | yā jīn bǐ lì | tỷ lệ tiền đặt cọc | Deposit ratio |
| 3788 | 押金标准 | yā jīn biāo zhǔn | mức tiền cọc tiêu chuẩn | Deposit standard |
| 3789 | 定金金额 | dìng jīn jīn é | số tiền đặt trước | Booking deposit amount |
| 3790 | 定金比例 | dìng jīn bǐ lì | tỷ lệ tiền đặt trước | Booking deposit ratio |
| 3791 | 保证金 | bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm | Security deposit |
| 3792 | 履约保证金 | lǚ yuē bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng | Performance deposit |
| 3793 | 房屋保证金 | fáng wū bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm nhà ở | Property security deposit |
| 3794 | 租赁保证金 | zū lìn bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm thuê | Rental security deposit |
| 3795 | 保证金退还 | bǎo zhèng jīn tuì huán | hoàn trả tiền bảo đảm | Security deposit refund |
| 3796 | 保证金扣除 | bǎo zhèng jīn kòu chú | khấu trừ tiền bảo đảm | Security deposit deduction |
| 3797 | 租金支付方式 | zū jīn zhī fù fāng shì | phương thức thanh toán tiền thuê | Rent payment method |
| 3798 | 现金付款 | xiàn jīn fù kuǎn | thanh toán tiền mặt | Cash payment |
| 3799 | 银行转账付款 | yín háng zhuǎn zhàng fù kuǎn | thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng | Bank transfer payment |
| 3800 | 移动支付 | yí dòng zhī fù | thanh toán di động | Mobile payment |
| 3801 | 扫码支付 | sǎo mǎ zhī fù | thanh toán quét mã | QR-code payment |
| 3802 | 自动扣款 | zì dòng kòu kuǎn | tự động trừ tiền | Automatic payment deduction |
| 3803 | 定期付款 | dìng qī fù kuǎn | thanh toán định kỳ | Recurring payment |
| 3804 | 分次付款 | fēn cì fù kuǎn | thanh toán nhiều lần | Payment in installments |
| 3805 | 一次付清 | yí cì fù qīng | thanh toán một lần đầy đủ | Pay in full at once |
| 3806 | 按时支付 | àn shí zhī fù | thanh toán đúng hạn | Pay on time |
| 3807 | 逾期支付 | yú qī zhī fù | thanh toán quá hạn | Pay overdue |
| 3808 | 付款截止日期 | fù kuǎn jié zhǐ rì qī | hạn chót thanh toán | Payment deadline |
| 3809 | 租金截止日期 | zū jīn jié zhǐ rì qī | hạn chót trả tiền thuê | Rent payment deadline |
| 3810 | 账单截止日期 | zhàng dān jié zhǐ rì qī | hạn chót thanh toán hóa đơn | Bill payment deadline |
| 3811 | 付款提醒 | fù kuǎn tí xǐng | nhắc thanh toán | Payment reminder |
| 3812 | 自动提醒 | zì dòng tí xǐng | tự động nhắc nhở | Automatic reminder |
| 3813 | 付款记录查询 | fù kuǎn jì lù chá xún | tra cứu lịch sử thanh toán | Payment history inquiry |
| 3814 | 租金记录查询 | zū jīn jì lù chá xún | tra cứu lịch sử tiền thuê | Rent payment history inquiry |
| 3815 | 账单查询 | zhàng dān chá xún | tra cứu hóa đơn | Bill inquiry |
| 3816 | 费用查询 | fèi yòng chá xún | tra cứu chi phí | Expense inquiry |
| 3817 | 余额查询 | yú é chá xún | tra cứu số dư | Balance inquiry |
| 3818 | 账户余额不足 | zhàng hù yú é bù zú | số dư tài khoản không đủ | Insufficient account balance |
| 3819 | 付款被拒 | fù kuǎn bèi jù | thanh toán bị từ chối | Payment rejected |
| 3820 | 重新支付 | chóngxīn zhī fù | thanh toán lại | Pay again |
| 3821 | 补付款项 | bǔ fù kuǎn xiàng | thanh toán bổ sung khoản còn thiếu | Make an additional payment |
| 3822 | 补交租金 | bǔ jiāo zū jīn | nộp bổ sung tiền thuê | Pay outstanding rent |
| 3823 | 补交押金 | bǔ jiāo yā jīn | nộp bổ sung tiền cọc | Pay additional deposit |
| 3824 | 多付款项 | duō fù kuǎn xiàng | khoản thanh toán thừa | Overpayment |
| 3825 | 少付款项 | shǎo fù kuǎn xiàng | khoản thanh toán thiếu | Underpayment |
| 3826 | 退款处理 | tuì kuǎn chǔ lǐ | xử lý hoàn tiền | Refund processing |
| 3827 | 差额退款 | chā é tuì kuǎn | hoàn phần chênh lệch | Difference refund |
| 3828 | 租金差额 | zū jīn chā é | chênh lệch tiền thuê | Rent difference |
| 3829 | 费用差额 | fèi yòng chā é | chênh lệch chi phí | Cost difference |
| 3830 | 多收租金 | duō shōu zū jīn | thu thừa tiền thuê | Overcharged rent |
| 3831 | 少收租金 | shǎo shōu zū jīn | thu thiếu tiền thuê | Undercharged rent |
| 3832 | 调整账单 | tiáo zhěng zhàng dān | điều chỉnh hóa đơn | Adjust the bill |
| 3833 | 修改账单 | xiū gǎi zhàng dān | sửa hóa đơn | Amend the bill |
| 3834 | 重新结算 | chóngxīn jié suàn | quyết toán lại | Recalculate the settlement |
| 3835 | 费用核算 | fèi yòng hé suàn | tính toán chi phí | Expense accounting |
| 3836 | 租金核算 | zū jīn hé suàn | tính toán tiền thuê | Rent calculation |
| 3837 | 押金核算 | yā jīn hé suàn | tính toán tiền cọc | Deposit calculation |
| 3838 | 费用明细 | fèi yòng míng xì | chi tiết chi phí | Expense details |
| 3839 | 租金明细 | zū jīn míng xì | chi tiết tiền thuê | Rent details |
| 3840 | 账单明细 | zhàng dān míng xì | chi tiết hóa đơn | Bill details |
| 3841 | 费用清单 | fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí | Expense list |
| 3842 | 收费项目 | shōu fèi xiàng mù | hạng mục thu phí | Chargeable items |
| 3843 | 收费项目明细 | shōu fèi xiàng mù míng xì | chi tiết các hạng mục thu phí | Charge item details |
| 3844 | 租赁费用 | zū lìn fèi yòng | chi phí thuê | Rental costs |
| 3845 | 住房费用 | zhù fáng fèi yòng | chi phí nhà ở | Housing costs |
| 3846 | 房屋使用费 | fáng wū shǐ yòng fèi | phí sử dụng nhà | Property usage fee |
| 3847 | 物业服务费 | wù yè fú wù fèi | phí dịch vụ quản lý | Property service fee |
| 3848 | 公共服务费 | gōng gòng fú wù fèi | phí dịch vụ công cộng | Public service fee |
| 3849 | 设备使用费 | shè bèi shǐ yòng fèi | phí sử dụng thiết bị | Equipment usage fee |
| 3850 | 电梯费 | diàn tī fèi | phí thang máy | Elevator fee |
| 3851 | 停车服务费 | tíng chē fú wù fèi | phí dịch vụ đỗ xe | Parking service fee |
| 3852 | 垃圾处理费 | lā jī chǔ lǐ fèi | phí xử lý rác | Waste disposal fee |
| 3853 | 保洁费 | bǎo jié fèi | phí vệ sinh | Cleaning fee |
| 3854 | 维修基金 | wéi xiū jī jīn | quỹ bảo trì | Maintenance fund |
| 3855 | 公摊费用 | gōng tān fèi yòng | chi phí phân bổ chung | Shared common-area expenses |
| 3856 | 公共能源费 | gōng gòng néng yuán fèi | phí năng lượng khu vực chung | Common energy charges |
| 3857 | 公共水电费 | gōng gòng shuǐ diàn fèi | điện nước khu vực chung | Common-area utilities |
| 3858 | 楼道照明费 | lóu dào zhào míng fèi | phí chiếu sáng hành lang | Hallway lighting fee |
| 3859 | 公共区域维护费 | gōng gòng qū yù wéi hù fèi | phí bảo trì khu vực chung | Common-area maintenance fee |
| 3860 | 物业费缴纳 | wù yè fèi jiǎo nà | nộp phí quản lý | Pay property management fees |
| 3861 | 物业费账单 | wù yè fèi zhàng dān | hóa đơn phí quản lý | Property management bill |
| 3862 | 物业费标准 | wù yè fèi biāo zhǔn | mức phí quản lý | Property fee standard |
| 3863 | 物业费调整 | wù yè fèi tiáo zhěng | điều chỉnh phí quản lý | Property fee adjustment |
| 3864 | 水电费结算 | shuǐ diàn fèi jié suàn | quyết toán điện nước | Utility settlement |
| 3865 | 水电费账单 | shuǐ diàn fèi zhàng dān | hóa đơn điện nước | Utility bill |
| 3866 | 水电费明细 | shuǐ diàn fèi míng xì | chi tiết tiền điện nước | Utility bill details |
| 3867 | 电费结算 | diàn fèi jié suàn | quyết toán tiền điện | Electricity bill settlement |
| 3868 | 水费结算 | shuǐ fèi jié suàn | quyết toán tiền nước | Water bill settlement |
| 3869 | 燃气费结算 | rán qì fèi jié suàn | quyết toán tiền gas | Gas bill settlement |
| 3870 | 网络费结算 | wǎng luò fèi jié suàn | quyết toán phí internet | Internet fee settlement |
| 3871 | 停车费结算 | tíng chē fèi jié suàn | quyết toán phí đỗ xe | Parking fee settlement |
| 3872 | 费用支付完成 | fèi yòng zhī fù wán chéng | hoàn tất thanh toán chi phí | Expense payment completed |
| 3873 | 全部费用结清 | quán bù fèi yòng jié qīng | thanh toán hết toàn bộ chi phí | All expenses settled |
| 3874 | 无任何欠款 | wú rèn hé qiàn kuǎn | không còn bất kỳ khoản nợ nào | No outstanding debt |
| 3875 | 无费用拖欠 | wú fèi yòng tuō qiàn | không nợ chi phí | No unpaid charges |
| 3876 | 租金拖欠 | zū jīn tuō qiàn | nợ tiền thuê | Rent arrears |
| 3877 | 房租拖欠 | fáng zū tuō qiàn | nợ tiền nhà | Rent arrears |
| 3878 | 水电拖欠 | shuǐ diàn tuō qiàn | nợ tiền điện nước | Unpaid utilities |
| 3879 | 物业费拖欠 | wù yè fèi tuō qiàn | nợ phí quản lý | Unpaid property fees |
| 3880 | 催缴通知 | cuī jiǎo tōng zhī | thông báo yêu cầu thanh toán | Payment demand notice |
| 3881 | 欠费通知 | qiàn fèi tōng zhī | thông báo còn nợ phí | Overdue payment notice |
| 3882 | 逾期通知 | yú qī tōng zhī | thông báo quá hạn | Overdue notice |
| 3883 | 催款电话 | cuī kuǎn diàn huà | điện thoại nhắc thanh toán | Payment reminder call |
| 3884 | 催租电话 | cuī zū diàn huà | điện thoại nhắc trả tiền thuê | Rent collection call |
| 3885 | 书面催款 | shū miàn cuī kuǎn | yêu cầu thanh toán bằng văn bản | Written payment demand |
| 3886 | 支付承诺 | zhī fù chéng nuò | cam kết thanh toán | Payment commitment |
| 3887 | 付款计划 | fù kuǎn jì huà | kế hoạch thanh toán | Payment plan |
| 3888 | 分期支付计划 | fēn qī zhī fù jì huà | kế hoạch thanh toán theo kỳ | Installment payment plan |
| 3889 | 延期付款 | yán qī fù kuǎn | hoãn thanh toán | Defer payment |
| 3890 | 申请延期 | shēn qǐng yán qī | xin gia hạn | Request an extension |
| 3891 | 获得批准 | huò dé pī zhǔn | được phê duyệt | Receive approval |
| 3892 | 未获批准 | wèi huò pī zhǔn | không được phê duyệt | Not approved |
| 3893 | 付款条件 | fù kuǎn tiáo jiàn | điều kiện thanh toán | Payment conditions |
| 3894 | 付款要求 | fù kuǎn yāo qiú | yêu cầu thanh toán | Payment requirements |
| 3895 | 收费条件 | shōu fèi tiáo jiàn | điều kiện thu phí | Charging conditions |
| 3896 | 租赁条件 | zū lìn tiáo jiàn | điều kiện thuê | Rental conditions |
| 3897 | 出租条件 | chū zū tiáo jiàn | điều kiện cho thuê | Rental conditions |
| 3898 | 入住条件 | rù zhù tiáo jiàn | điều kiện vào ở | Move-in conditions |
| 3899 | 退租条件 | tuì zū tiáo jiàn | điều kiện trả nhà | Move-out conditions |
| 3900 | 合同条件 | hé tong tiáo jiàn | điều kiện hợp đồng | Contract conditions |
| 3901 | 租房要求 | zū fáng yāo qiú | yêu cầu thuê nhà | Rental requirements |
| 3902 | 付款要求明确 | fù kuǎn yāo qiú míng què | yêu cầu thanh toán rõ ràng | Clear payment requirements |
| 3903 | 合同要求明确 | hé tong yāo qiú míng què | yêu cầu hợp đồng rõ ràng | Clear contract requirements |
| 3904 | 租赁关系明确 | zū lìn guān xì míng què | quan hệ thuê rõ ràng | Clear rental relationship |
| 3905 | 租赁期限明确 | zū lìn qī xiàn míng què | thời hạn thuê rõ ràng | Clear lease term |
| 3906 | 租金金额明确 | zū jīn jīn é míng què | số tiền thuê rõ ràng | Clear rent amount |
| 3907 | 押金金额明确 | yā jīn jīn é míng què | số tiền cọc rõ ràng | Clear deposit amount |
| 3908 | 费用承担明确 | fèi yòng chéng dān míng què | trách nhiệm chi phí rõ ràng | Clear allocation of expenses |
| 3909 | 维修责任明确 | wéi xiū zé rèn míng què | trách nhiệm sửa chữa rõ ràng | Clear maintenance responsibility |
| 3910 | 房屋责任明确 | fáng wū zé rèn míng què | trách nhiệm đối với căn nhà rõ ràng | Clear property responsibilities |
| 3911 | 合同签署完成 | hé tong qiān shǔ wán chéng | hoàn tất ký hợp đồng | Contract signing completed |
| 3912 | 租赁合同生效 | zū lìn hé tong shēng xiào | hợp đồng thuê có hiệu lực | Lease becomes effective |
| 3913 | 合同正式生效 | hé tong zhèng shì shēng xiào | hợp đồng chính thức có hiệu lực | Contract officially takes effect |
| 3914 | 合同起效日期 | hé tong qǐ xiào rì qī | ngày hợp đồng có hiệu lực | Contract effective date |
| 3915 | 租赁起始日 | zū lìn qǐ shǐ rì | ngày bắt đầu thuê | Lease start date |
| 3916 | 租赁终止日 | zū lìn zhōng zhǐ rì | ngày kết thúc thuê | Lease termination date |
| 3917 | 租赁期限一年 | zū lìn qī xiàn yì nián | thời hạn thuê một năm | One-year lease term |
| 3918 | 租赁期限两年 | zū lìn qī xiàn liǎng nián | thời hạn thuê hai năm | Two-year lease term |
| 3919 | 租赁期限三年 | zū lìn qī xiàn sān nián | thời hạn thuê ba năm | Three-year lease term |
| 3920 | 租期半年 | zū qī bàn nián | thuê nửa năm | Six-month lease |
| 3921 | 租期两个月 | zū qī liǎng ge yuè | thời hạn thuê hai tháng | Two-month lease |
| 3922 | 租期三个月 | zū qī sān ge yuè | thời hạn thuê ba tháng | Three-month lease |
| 3923 | 最短租期 | zuì duǎn zū qī | thời hạn thuê tối thiểu | Minimum lease term |
| 3924 | 最长租期 | zuì cháng zū qī | thời hạn thuê tối đa | Maximum lease term |
| 3925 | 最低租期 | zuì dī zū qī | thời hạn thuê tối thiểu | Minimum rental period |
| 3926 | 租期灵活 | zū qī líng huó | thời hạn thuê linh hoạt | Flexible lease term |
| 3927 | 租期可协商 | zū qī kě xié shāng | thời hạn thuê có thể thương lượng | Lease term negotiable |
| 3928 | 短租灵活 | duǎn zū líng huó | thuê ngắn hạn linh hoạt | Flexible short-term rental |
| 3929 | 长期稳定 | cháng qī wěn dìng | dài hạn ổn định | Long-term and stable |
| 3930 | 长期租户 | cháng qī zū hù | người thuê dài hạn | Long-term tenant |
| 3931 | 短期租户 | duǎn qī zū hù | người thuê ngắn hạn | Short-term tenant |
| 3932 | 稳定租客 | wěn dìng zū kè | người thuê ổn định | Stable tenant |
| 3933 | 优先续租 | yōu xiān xù zū | ưu tiên gia hạn thuê | Priority renewal |
| 3934 | 续租优先权 | xù zū yōu xiān quán | quyền ưu tiên gia hạn thuê | Right of first renewal |
| 3935 | 续租申请时间 | xù zū shēn qǐng shí jiān | thời gian nộp đơn gia hạn thuê | Lease renewal application period |
| 3936 | 续租通知时间 | xù zū tōng zhī shí jiān | thời gian thông báo gia hạn | Renewal notice period |
| 3937 | 退租通知时间 | tuì zū tōng zhī shí jiān | thời gian thông báo trả nhà | Move-out notice period |
| 3938 | 提前通知期限 | tí qián tōng zhī qī xiàn | thời hạn thông báo trước | Advance notice period |
| 3939 | 通知提前一个月 | tōng zhī tí qián yí ge yuè | thông báo trước một tháng | Give one month’s notice |
| 3940 | 通知提前两个月 | tōng zhī tí qián liǎng ge yuè | thông báo trước hai tháng | Give two months’ notice |
| 3941 | 合同自动续期 | hé tong zì dòng xù qī | hợp đồng tự động gia hạn | Automatic contract renewal |
| 3942 | 租赁自动续期 | zū lìn zì dòng xù qī | việc thuê tự động gia hạn | Automatic lease renewal |
| 3943 | 续租合同 | xù zū hé tong | hợp đồng gia hạn thuê | Lease renewal contract |
| 3944 | 续租协议 | xù zū xié yì | thỏa thuận gia hạn thuê | Renewal agreement |
| 3945 | 重新签订租约 | chóngxīn qiān dìng zū yuē | ký lại hợp đồng thuê | Sign a new lease |
| 3946 | 重新租赁 | chóngxīn zū lìn | thuê lại | Rent again |
| 3947 | 继续租住 | jì xù zū zhù | tiếp tục thuê ở | Continue renting |
| 3948 | 继续居住 | jì xù jū zhù | tiếp tục sinh sống | Continue residing |
| 3949 | 不再租住 | bù zài zū zhù | không thuê nữa | Stop renting |
| 3950 | 不再续租 | bù zài xù zū | không gia hạn nữa | Do not renew |
| 3951 | 终止租赁 | zhōng zhǐ zū lìn | chấm dứt thuê | Terminate the lease |
| 3952 | 终止合同 | zhōng zhǐ hé tong | chấm dứt hợp đồng | Terminate the contract |
| 3953 | 解除租约 | jiě chú zū yuē | chấm dứt hợp đồng thuê | Terminate the lease |
| 3954 | 取消租约 | qǔ xiāo zū yuē | hủy hợp đồng thuê | Cancel the lease |
| 3955 | 租约作废 | zū yuē zuò fèi | hợp đồng thuê vô hiệu | Lease becomes void |
| 3956 | 提前解约 | tí qián jiě yuē | chấm dứt hợp đồng trước hạn | Early lease termination |
| 3957 | 提前退租违约 | tí qián tuì zū wéi yuē | vi phạm do trả nhà trước hạn | Early move-out breach |
| 3958 | 违约责任承担 | wéi yuē zé rèn chéng dān | chịu trách nhiệm vi phạm | Assume breach liability |
| 3959 | 违约金支付 | wéi yuē jīn zhī fù | thanh toán tiền phạt vi phạm | Pay the penalty |
| 3960 | 违约金免除 | wéi yuē jīn miǎn chú | miễn tiền phạt vi phạm | Waive the penalty |
| 3961 | 违约金减免 | wéi yuē jīn jiǎn miǎn | giảm tiền phạt vi phạm | Reduce the penalty |
| 3962 | 协商免除违约金 | xié shāng miǎn chú wéi yuē jīn | thương lượng miễn tiền phạt | Negotiate a penalty waiver |
| 3963 | 协商减少违约金 | xié shāng jiǎn shǎo wéi yuē jīn | thương lượng giảm tiền phạt | Negotiate a penalty reduction |
| 3964 | 友好解约 | yǒu hǎo jiě yuē | chấm dứt hợp đồng trong thiện chí | Amicable lease termination |
| 3965 | 提前搬离通知 | tí qián bān lí tōng zhī | thông báo chuyển đi trước | Early move-out notice |
| 3966 | 搬离申请 | bān lí shēn qǐng | đơn xin chuyển đi | Move-out application |
| 3967 | 退租申请表 | tuì zū shēn qǐng biǎo | phiếu yêu cầu trả nhà | Move-out application form |
| 3968 | 退租确认书 | tuì zū què rèn shū | giấy xác nhận trả nhà | Move-out confirmation letter |
| 3969 | 退租协议 | tuì zū xié yì | thỏa thuận trả nhà | Move-out agreement |
| 3970 | 退房协议 | tuì fáng xié yì | thỏa thuận trả nhà | Move-out agreement |
| 3971 | 提前退房协议 | tí qián tuì fáng xié yì | thỏa thuận trả nhà trước hạn | Early move-out agreement |
| 3972 | 房屋返还 | fáng wū fǎn huán | hoàn trả căn nhà | Return of property |
| 3973 | 房屋交还 | fáng wū jiāo huán | bàn giao trả lại căn nhà | Return of property |
| 3974 | 恢复房屋状态 | huī fù fáng wū zhuàng tài | khôi phục tình trạng nhà | Restore property condition |
| 3975 | 房屋清空 | fáng wū qīng kōng | dọn trống căn nhà | Empty the property |
| 3976 | 物品搬离 | wù pǐn bān lí | chuyển đồ ra khỏi nhà | Remove belongings |
| 3977 | 个人物品搬离 | gè rén wù pǐn bān lí | chuyển đồ cá nhân ra | Remove personal belongings |
| 3978 | 垃圾清理完成 | lā jī qīng lǐ wán chéng | hoàn tất dọn rác | Waste removal completed |
| 3979 | 房屋清洁完成 | fáng wū qīng jié wán chéng | hoàn tất vệ sinh nhà | Property cleaning completed |
| 3980 | 房屋检查完成 | fáng wū jiǎn chá wán chéng | hoàn tất kiểm tra nhà | Property inspection completed |
| 3981 | 钥匙归还完成 | yào shi guī huán wán chéng | hoàn tất trả chìa khóa | Key return completed |
| 3982 | 门卡归还完成 | mén kǎ guī huán wán chéng | hoàn tất trả thẻ ra vào | Access card return completed |
| 3983 | 退房手续完成 | tuì fáng shǒu xù wán chéng | hoàn tất thủ tục trả nhà | Move-out procedures completed |
| 3984 | 退租手续完成 | tuì zū shǒu xù wán chéng | hoàn tất thủ tục chấm dứt thuê | Lease termination procedures completed |
| 3985 | 押金退款完成 | yā jīn tuì kuǎn wán chéng | hoàn tất hoàn tiền cọc | Deposit refund completed |
| 3986 | 费用结算完成 | fèi yòng jié suàn wán chéng | hoàn tất quyết toán chi phí | Expense settlement completed |
| 3987 | 合同终止完成 | hé tong zhōng zhǐ wán chéng | hoàn tất chấm dứt hợp đồng | Contract termination completed |
| 3988 | 租赁关系正式结束 | zū lìn guān xì zhèng shì jié shù | quan hệ thuê chính thức kết thúc | Tenancy officially ends |
| 3989 | 房屋重新交付 | fáng wū chóngxīn jiāo fù | bàn giao nhà lại | Property handed over again |
| 3990 | 房屋再次出租 | fáng wū zài cì chū zū | căn nhà được cho thuê lại | Property rented out again |
| 3991 | 房屋租赁信息 | fáng wū zū lìn xìn xī | thông tin cho thuê nhà | Property rental information |
| 3992 | 房屋出租信息 | fáng wū chū zū xìn xī | thông tin nhà cho thuê | Property-for-rent information |
| 3993 | 最新房源 | zuì xīn fáng yuán | nguồn nhà mới nhất | Latest property listings |
| 3994 | 热门房源 | rè mén fáng yuán | nguồn nhà phổ biến | Popular property listings |
| 3995 | 精选房源 | jīng xuǎn fáng yuán | nguồn nhà được tuyển chọn | Selected property listings |
| 3996 | 优质房源 | yōu zhì fáng yuán | nguồn nhà chất lượng | Quality property listings |
| 3997 | 真实房源 | zhēn shí fáng yuán | nguồn nhà thực tế | Verified property listing |
| 3998 | 房源可靠 | fáng yuán kě kào | nguồn nhà đáng tin cậy | Reliable property listing |
| 3999 | 房源核实 | fáng yuán hé shí | xác minh nguồn nhà | Listing verification |
| 4000 | 房源认证 | fáng yuán rèn zhèng | xác thực nguồn nhà | Property listing verification |
| 4001 | 房源审核 | fáng yuán shěn hé | kiểm duyệt nguồn nhà | Property listing review |
| 4002 | 房源编号 | fáng yuán biān hào | mã nguồn nhà | Property listing number |
| 4003 | 房源状态 | fáng yuán zhuàng tài | trạng thái nguồn nhà | Listing status |
| 4004 | 房源有效期 | fáng yuán yǒu xiào qī | thời hạn hiệu lực tin nhà | Listing validity period |
| 4005 | 房源下架 | fáng yuán xià jià | gỡ tin nhà | Remove a listing |
| 4006 | 房源上架 | fáng yuán shàng jià | đăng tin nhà | Publish a listing |
| 4007 | 重新上架 | chóngxīn shàng jià | đăng lại | Relist |
| 4008 | 立即联系 | lì jí lián xì | liên hệ ngay | Contact immediately |
| 4009 | 在线预约 | zài xiàn yù yuē | đặt lịch trực tuyến | Book online |
| 4010 | 在线签约 | zài xiàn qiān yuē | ký hợp đồng trực tuyến | Sign online |
| 4011 | 电子签约 | diàn zǐ qiān yuē | ký hợp đồng điện tử | Electronic contract signing |
| 4012 | 租赁平台 | zū lìn píng tái | nền tảng cho thuê | Rental platform |
| 4013 | 房屋平台 | fáng wū píng tái | nền tảng nhà ở | Housing platform |
| 4014 | 找房平台 | zhǎo fáng píng tái | nền tảng tìm nhà | Housing search platform |
| 4015 | 房产中介平台 | fáng chǎn zhōng jiè píng tái | nền tảng môi giới bất động sản | Real estate brokerage platform |
| 4016 | 线上找房 | xiàn shàng zhǎo fáng | tìm nhà trực tuyến | Search for housing online |
| 4017 | 手机找房 | shǒu jī zhǎo fáng | tìm nhà bằng điện thoại | Search for housing by phone |
| 4018 | 智能找房 | zhì néng zhǎo fáng | tìm nhà thông minh | Smart property search |
| 4019 | 地图找房 | dì tú zhǎo fáng | tìm nhà trên bản đồ | Search for housing on a map |
| 4020 | 附近找房 | fù jìn zhǎo fáng | tìm nhà gần khu vực mong muốn | Search for nearby housing |
| 4021 | 按区域找房 | àn qū yù zhǎo fáng | tìm nhà theo khu vực | Search by area |
| 4022 | 按价格找房 | àn jià gé zhǎo fáng | tìm nhà theo giá | Search by price |
| 4023 | 按面积找房 | àn miàn jī zhǎo fáng | tìm nhà theo diện tích | Search by area |
| 4024 | 按户型找房 | àn hù xíng zhǎo fáng | tìm nhà theo kiểu căn | Search by layout |
| 4025 | 按地铁找房 | àn dì tiě zhǎo fáng | tìm nhà theo tuyến tàu điện ngầm | Search by subway access |
| 4026 | 按条件筛选 | àn tiáo jiàn shāi xuǎn | lọc theo điều kiện | Filter by criteria |
| 4027 | 搜索条件 | sōu suǒ tiáo jiàn | điều kiện tìm kiếm | Search criteria |
| 4028 | 筛选条件 | shāi xuǎn tiáo jiàn | điều kiện lọc | Filter criteria |
| 4029 | 符合条件的房源 | fú hé tiáo jiàn de fáng yuán | nguồn nhà phù hợp điều kiện | Properties matching the criteria |
| 4030 | 搜索结果 | sōu suǒ jié guǒ | kết quả tìm kiếm | Search results |
| 4031 | 房源推荐 | fáng yuán tuī jiàn | đề xuất nguồn nhà | Property recommendations |
| 4032 | 猜你喜欢 | nǐ xǐ huān de fáng yuán | nguồn nhà có thể bạn thích | Properties you may like |
| 4033 | 收藏房源 | shōu cáng fáng yuán | lưu nguồn nhà | Save a property listing |
| 4034 | 取消收藏 | qǔ xiāo shōu cáng | bỏ lưu | Remove from favorites |
| 4035 | 房源对比 | fáng yuán duì bǐ | so sánh các căn nhà | Property comparison |
| 4036 | 比较租金 | bǐ jiào zū jīn | so sánh tiền thuê | Compare rents |
| 4037 | 比较面积 | bǐ jiào miàn jī | so sánh diện tích | Compare areas |
| 4038 | 比较位置 | bǐ jiào wèi zhì | so sánh vị trí | Compare locations |
| 4039 | 比较配置 | bǐ jiào pèi zhì | so sánh trang bị | Compare amenities |
| 4040 | 综合比较 | zōng hé bǐ jiào | so sánh tổng hợp | Overall comparison |
| 4041 | 房源排序 | fáng yuán pái xù | sắp xếp nguồn nhà | Listing sort order |
| 4042 | 价格排序 | jià gé pái xù | sắp xếp theo giá | Sort by price |
| 4043 | 面积排序 | miàn jī pái xù | sắp xếp theo diện tích | Sort by area |
| 4044 | 距离排序 | jù lí pái xù | sắp xếp theo khoảng cách | Sort by distance |
| 4045 | 最新发布 | zuì xīn fā bù | đăng mới nhất | Newly posted |
| 4046 | 发布时间 | fā bù shí jiān | thời gian đăng | Posting time |
| 4047 | 更新时间 | gēng xīn shí jiān | thời gian cập nhật | Update time |
| 4048 | 最后更新 | zuì hòu gēng xīn | cập nhật lần cuối | Last updated |
| 4049 | 有效房源 | yǒu xiào fáng yuán | nguồn nhà còn hiệu lực | Active listing |
| 4050 | 可租房源 | kě zū fáng yuán | nguồn nhà có thể thuê | Available rental |
| 4051 | 待租房源 | dài zū fáng yuán | nguồn nhà đang chờ thuê | Available property |
| 4052 | 即将出租 | jí jiāng chū zū | sắp cho thuê | Coming available for rent |
| 4053 | 即将空置 | jí jiāng kōng zhì | sắp trống | Soon to be vacant |
| 4054 | 预计空置日期 | yù jì kōng zhì rì qī | ngày dự kiến nhà trống | Expected vacancy date |
| 4055 | 入住时间灵活 | rù zhù shí jiān líng huó | thời gian vào ở linh hoạt | Flexible move-in date |
| 4056 | 可提前入住 | kě tí qián rù zhù | có thể vào ở sớm | Early move-in possible |
| 4057 | 可延期入住 | kě yán qī rù zhù | có thể lùi ngày vào ở | Delayed move-in possible |
| 4058 | 最早入住日期 | zuì zǎo rù zhù rì qī | ngày sớm nhất có thể vào ở | Earliest move-in date |
| 4059 | 最晚入住日期 | zuì wǎn rù zhù rì qī | ngày muộn nhất có thể vào ở | Latest move-in date |
| 4060 | 入住日期灵活 | rù zhù rì qī líng huó | ngày vào ở linh hoạt | Flexible move-in date |
| 4061 | 租客入住 | zū kè rù zhù | người thuê vào ở | Tenant move-in |
| 4062 | 租客搬入 | zū kè bān rù | người thuê chuyển vào | Tenant moves in |
| 4063 | 租客搬出 | zū kè bān chū | người thuê chuyển ra | Tenant moves out |
| 4064 | 租客退房 | zū kè tuì fáng | người thuê trả nhà | Tenant checks out |
| 4065 | 租客退租 | zū kè tuì zū | người thuê chấm dứt thuê | Tenant ends the lease |
| 4066 | 房东出租 | fáng dōng chū zū | chủ nhà cho thuê | Landlord rents out property |
| 4067 | 房东收房 | fáng dōng shōu fáng | chủ nhà nhận lại nhà | Landlord takes back the property |
| 4068 | 房东验房 | fáng dōng yàn fáng | chủ nhà kiểm tra nhà | Landlord inspects the property |
| 4069 | 房东交房 | fáng dōng jiāo fáng | chủ nhà bàn giao nhà | Landlord hands over the property |
| 4070 | 房东收取租金 | fáng dōng shōu qǔ zū jīn | chủ nhà thu tiền thuê | Landlord collects rent |
| 4071 | 房东退还押金 | fáng dōng tuì huán yā jīn | chủ nhà hoàn tiền cọc | Landlord refunds the deposit |
| 4072 | 租客支付租金 | zū kè zhī fù zū jīn | người thuê trả tiền thuê | Tenant pays rent |
| 4073 | 租客支付押金 | zū kè zhī fù yā jīn | người thuê trả tiền cọc | Tenant pays deposit |
| 4074 | 租客领取钥匙 | zū kè lǐng qǔ yào shi | người thuê nhận chìa khóa | Tenant receives the keys |
| 4075 | 房东交付钥匙 | fáng dōng jiāo fù yào shi | chủ nhà bàn giao chìa khóa | Landlord hands over the keys |
| 4076 | 房东提供合同 | fáng dōng tí gōng hé tong | chủ nhà cung cấp hợp đồng | Landlord provides the contract |
| 4077 | 租客提供资料 | zū kè tí gōng zī liào | người thuê cung cấp hồ sơ | Tenant provides documents |
| 4078 | 提交身份证明 | tí jiāo shēn fèn zhèng míng | nộp giấy tờ chứng minh danh tính | Submit proof of identity |
| 4079 | 提交收入证明 | tí jiāo shōu rù zhèng míng | nộp giấy chứng minh thu nhập | Submit proof of income |
| 4080 | 提交工作证明 | tí jiāo gōng zuò zhèng míng | nộp giấy xác nhận công việc | Submit employment proof |
| 4081 | 核实身份 | hé shí shēn fèn | xác minh danh tính | Verify identity |
| 4082 | 核实资料 | hé shí zī liào | xác minh hồ sơ | Verify documents |
| 4083 | 审核材料 | shěn hé cái liào | kiểm tra hồ sơ | Review documents |
| 4084 | 资料审核通过 | zī liào shěn hé tōng guò | hồ sơ được duyệt | Documents approved |
| 4085 | 资料不完整 | zī liào bù wán zhěng | hồ sơ không đầy đủ | Incomplete documents |
| 4086 | 补充资料 | bǔ chōng zī liào | bổ sung hồ sơ | Provide additional documents |
| 4087 | 资料齐全 | zī liào qí quán | hồ sơ đầy đủ | Complete documentation |
| 4088 | 租房申请 | zū fáng shēn qǐng | đơn xin thuê nhà | Rental application |
| 4089 | 申请租房 | shēn qǐng zū fáng | xin thuê nhà | Apply to rent a property |
| 4090 | 租赁申请 | zū lìn shēn qǐng | đơn xin thuê | Lease application |
| 4091 | 申请入住 | shēn qǐng rù zhù | xin vào ở | Apply for move-in |
| 4092 | 申请退租 | shēn qǐng tuì zū | xin chấm dứt thuê | Apply to terminate the lease |
| 4093 | 申请续租 | shēn qǐng xù zū | xin gia hạn thuê | Apply to renew the lease |
| 4094 | 申请换房 | shēn qǐng huàn fáng | xin đổi nhà | Apply to change housing |
| 4095 | 换租申请 | huàn zū shēn qǐng | đơn xin đổi nhà thuê | Housing transfer application |
| 4096 | 租房申请审批 | zū fáng shēn qǐng shěn pī | xét duyệt đơn thuê nhà | Rental application approval |
| 4097 | 租房申请通过 | zū fáng shēn qǐng tōng guò | đơn thuê nhà được duyệt | Rental application approved |
| 4098 | 租房申请失败 | zū fáng shēn qǐng shī bài | đơn thuê nhà thất bại | Rental application failed |
| 4099 | 申请被拒绝 | shēn qǐng bèi jù jué | đơn bị từ chối | Application rejected |
| 4100 | 申请已提交 | shēn qǐng yǐ tí jiāo | đơn đã được nộp | Application submitted |
| 4101 | 等待审核 | děng dài shěn hé | chờ xét duyệt | Awaiting review |
| 4102 | 审核结果 | shěn hé jié guǒ | kết quả xét duyệt | Review result |
| 4103 | 审核通过 | shěn hé tōng guò | xét duyệt thông qua | Approved |
| 4104 | 审核不通过 | shěn hé bù tōng guò | xét duyệt không thông qua | Not approved |
| 4105 | 租客确认 | zū kè què rèn | người thuê xác nhận | Tenant confirmation |
| 4106 | 房东确认 | fáng dōng què rèn | chủ nhà xác nhận | Landlord confirmation |
| 4107 | 双方签约 | shuāng fāng qiān yuē | hai bên ký hợp đồng | Both parties sign the lease |
| 4108 | 正式签约 | zhèng shì qiān yuē | chính thức ký hợp đồng | Formally sign the lease |
| 4109 | 签订租赁合同 | qiān dìng zū lìn hé tong | ký hợp đồng thuê | Sign a lease agreement |
| 4110 | 签订房屋租赁合同 | qiān dìng fáng wū zū lìn hé tong | ký hợp đồng thuê nhà | Sign a residential lease agreement |
| 4111 | 租赁合同文本 | zū lìn hé tong wén běn | văn bản hợp đồng thuê | Lease contract document |
| 4112 | 租赁合同副本 | zū lìn hé tong fù běn | bản sao hợp đồng thuê | Copy of lease agreement |
| 4113 | 租赁合同原件 | zū lìn hé tong yuán jiàn | bản gốc hợp đồng thuê | Original lease agreement |
| 4114 | 合同签名 | hé tong qiān míng | chữ ký trên hợp đồng | Contract signature |
| 4115 | 合同签章 | hé tong qiān zhāng | ký và đóng dấu hợp đồng | Contract signing and stamping |
| 4116 | 合同备案登记 | hé tong bèi àn dēng jì | đăng ký/lưu hồ sơ hợp đồng | Contract filing registration |
| 4117 | 合同管理 | hé tong guǎn lǐ | quản lý hợp đồng | Contract management |
| 4118 | 租赁合同管理 | zū lìn hé tong guǎn lǐ | quản lý hợp đồng thuê | Lease contract management |
| 4119 | 合同保存 | hé tong bǎo cún | lưu giữ hợp đồng | Contract retention |
| 4120 | 合同扫描件 | hé tong sǎo miáo jiàn | bản scan hợp đồng | Scanned contract |
| 4121 | 合同电子版 | hé tong diàn zǐ bǎn | bản điện tử hợp đồng | Electronic contract copy |
| 4122 | 合同纸质版 | hé tong zhǐ zhì bǎn | bản giấy hợp đồng | Paper contract copy |
| 4123 | 合同生效日 | hé tong shēng xiào rì | ngày hợp đồng có hiệu lực | Contract effective date |
| 4124 | 合同失效日 | hé tong shī xiào rì | ngày hợp đồng mất hiệu lực | Contract expiration date |
| 4125 | 合同期限一年 | hé tong qī xiàn yì nián | hợp đồng thời hạn một năm | One-year contract term |
| 4126 | 合同期限两年 | hé tong qī xiàn liǎng nián | hợp đồng thời hạn hai năm | Two-year contract term |
| 4127 | 租约期限 | zū yuē qī xiàn | thời hạn hợp đồng thuê | Lease term |
| 4128 | 租约开始 | zū yuē kāi shǐ | bắt đầu hợp đồng thuê | Lease begins |
| 4129 | 租约结束 | zū yuē jié shù | kết thúc hợp đồng thuê | Lease ends |
| 4130 | 租约延期 | zū yuē yán qī | gia hạn hợp đồng thuê | Extend the lease |
| 4131 | 租约续签 | zū yuē xù qiān | ký tiếp hợp đồng thuê | Renew the lease |
| 4132 | 租约变更 | zū yuē biàn gēng | thay đổi hợp đồng thuê | Lease amendment |
| 4133 | 租约终止 | zū yuē zhōng zhǐ | chấm dứt hợp đồng thuê | Lease termination |
| 4134 | 租约解除 | zū yuē jiě chú | hủy/chấm dứt hợp đồng thuê | Lease cancellation |
| 4135 | 租赁期满 | zū lìn qī mǎn | hết thời hạn thuê | Lease term ends |
| 4136 | 租赁到期 | zū lìn dào qī | hợp đồng thuê hết hạn | Lease expires |
| 4137 | 租期到期 | zū qī dào qī | thời hạn thuê hết | Lease expires |
| 4138 | 租期剩余 | zū qī shèng yú | thời gian thuê còn lại | Remaining lease term |
| 4139 | 剩余租期天数 | shèng yú zū qī tiān shù | số ngày thuê còn lại | Remaining lease days |
| 4140 | 租期不足一年 | zū qī bù zú yì nián | thời hạn thuê dưới một năm | Lease under one year |
| 4141 | 长期租赁合同 | cháng qī zū lìn hé tong | hợp đồng thuê dài hạn | Long-term lease agreement |
| 4142 | 短期租赁合同 | duǎn qī zū lìn hé tong | hợp đồng thuê ngắn hạn | Short-term lease agreement |
| 4143 | 月租合同 | yuè zū hé tong | hợp đồng thuê theo tháng | Monthly rental agreement |
| 4144 | 年租合同 | nián zū hé tong | hợp đồng thuê theo năm | Annual rental agreement |
| 4145 | 灵活租期 | líng huó zū qī | thời hạn thuê linh hoạt | Flexible lease term |
| 4146 | 可短租 | kě duǎn zū | có thể thuê ngắn hạn | Short-term rental available |
| 4147 | 可长租 | kě cháng zū | có thể thuê dài hạn | Long-term rental available |
| 4148 | 接受长租 | jiē shòu cháng zū | chấp nhận thuê dài hạn | Long-term tenants accepted |
| 4149 | 接受短租 | jiē shòu duǎn zū | chấp nhận thuê ngắn hạn | Short-term tenants accepted |
| 4150 | 租期可谈 | zū qī kě tán | thời hạn thuê có thể thương lượng | Lease term negotiable |
| 4151 | 租金可谈 | zū jīn kě tán | tiền thuê có thể thương lượng | Rent negotiable |
| 4152 | 押金可谈 | yā jīn kě tán | tiền cọc có thể thương lượng | Deposit negotiable |
| 4153 | 入住时间可谈 | rù zhù shí jiān kě tán | thời gian vào ở có thể thương lượng | Move-in date negotiable |
| 4154 | 付款方式可谈 | fù kuǎn fāng shì kě tán | phương thức thanh toán có thể thương lượng | Payment terms negotiable |
| 4155 | 房屋条件可谈 | fáng wū tiáo jiàn kě tán | điều kiện nhà có thể thương lượng | Property terms negotiable |
| 4156 | 家具可谈 | jiā jù kě tán | nội thất có thể thương lượng | Furniture negotiable |
| 4157 | 配置可谈 | pèi zhì kě tán | trang bị có thể thương lượng | Amenities negotiable |
| 4158 | 价格面议 | jià gé miàn yì | giá thương lượng trực tiếp | Price negotiable |
| 4159 | 租金面议 | zū jīn miàn yì | tiền thuê thương lượng | Rent negotiable |
| 4160 | 具体面议 | jù tǐ miàn yì | chi tiết trao đổi trực tiếp | Details negotiable |
| 4161 | 双方协商确定 | shuāng fāng xié shāng què dìng | hai bên thương lượng và xác định | Determined by mutual agreement |
| 4162 | 协商一致 | xié shāng yí zhì | thống nhất qua thương lượng | Reach agreement |
| 4163 | 达成租赁协议 | dá chéng zū lìn xié yì | đạt thỏa thuận thuê | Reach a lease agreement |
| 4164 | 达成租房协议 | dá chéng zū fáng xié yì | đạt thỏa thuận thuê nhà | Reach a rental agreement |
| 4165 | 租赁条件确认 | zū lìn tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện thuê | Confirm lease conditions |
| 4166 | 入住条件协商 | rù zhù tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện vào ở | Negotiate move-in conditions |
| 4167 | 退租条件协商 | tuì zū tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện trả nhà | Negotiate move-out conditions |
| 4168 | 维修条款 | wéi xiū tiáo kuǎn | điều khoản sửa chữa | Repair clause |
| 4169 | 家电维修条款 | jiā diàn wéi xiū tiáo kuǎn | điều khoản sửa đồ điện | Appliance repair clause |
| 4170 | 家具维修条款 | jiā jù wéi xiū tiáo kuǎn | điều khoản sửa nội thất | Furniture repair clause |
| 4171 | 损坏责任条款 | sǔn huài zé rèn tiáo kuǎn | điều khoản trách nhiệm hư hỏng | Damage liability clause |
| 4172 | 押金条款 | yā jīn tiáo kuǎn | điều khoản tiền cọc | Deposit clause |
| 4173 | 租金条款 | zū jīn tiáo kuǎn | điều khoản tiền thuê | Rent clause |
| 4174 | 续租条款 | xù zū tiáo kuǎn | điều khoản gia hạn | Renewal clause |
| 4175 | 退租条款 | tuì zū tiáo kuǎn | điều khoản trả nhà | Move-out clause |
| 4176 | 违约条款 | wéi yuē tiáo kuǎn | điều khoản vi phạm | Breach clause |
| 4177 | 解约条款 | jiě yuē tiáo kuǎn | điều khoản chấm dứt hợp đồng | Termination clause |
| 4178 | 合同附件 | hé tong fù jiàn | phụ lục hợp đồng | Contract appendix |
| 4179 | 房屋清单附件 | fáng wū qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách tài sản | Property inventory appendix |
| 4180 | 家具清单附件 | jiā jù qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách nội thất | Furniture inventory appendix |
| 4181 | 家电清单附件 | jiā diàn qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách đồ điện | Appliance inventory appendix |
| 4182 | 钥匙清单附件 | yào shi qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách chìa khóa | Key inventory appendix |
| 4183 | 房屋照片附件 | fáng wū zhào piān fù jiàn | phụ lục ảnh căn nhà | Property photo appendix |
| 4184 | 验房记录附件 | yàn fáng jì lù fù jiàn | phụ lục biên bản kiểm tra nhà | Inspection record appendix |
| 4185 | 入住记录附件 | rù zhù jì lù fù jiàn | phụ lục ghi nhận vào ở | Move-in record appendix |
| 4186 | 退房记录附件 | tuì fáng jì lù fù jiàn | phụ lục ghi nhận trả nhà | Move-out record appendix |
| 4187 | 双方留存 | shuāng fāng liú cún | hai bên cùng lưu giữ | Retained by both parties |
| 4188 | 各执一份 | gè zhí yí fèn | mỗi bên giữ một bản | Each party keeps one copy |
| 4189 | 一式两份 | yí shì liǎng fèn | lập thành hai bản | In duplicate |
| 4190 | 一式三份 | yí shì sān fèn | lập thành ba bản | In triplicate |
| 4191 | 合同原件留存 | hé tong yuán jiàn liú cún | lưu bản gốc hợp đồng | Keep the original contract |
| 4192 | 电子备份 | diàn zǐ bèi fèn | sao lưu điện tử | Electronic backup |
| 4193 | 云端保存 | yún duān bǎo cún | lưu trữ trên đám mây | Cloud storage |
| 4194 | 资料归档 | zī liào guī dàng | lưu hồ sơ | Archive documents |
| 4195 | 合同归档 | hé tong guī dàng | lưu trữ hợp đồng | Archive contracts |
| 4196 | 租赁档案归档 | zū lìn dàng àn guī dàng | lưu trữ hồ sơ thuê | Archive lease records |
| 4197 | 租房记录 | zū fáng jì lù | hồ sơ thuê nhà | Rental record |
| 4198 | 入住记录 | rù zhù jì lù | hồ sơ vào ở | Move-in record |
| 4199 | 退租记录 | tuì zū jì lù | hồ sơ trả nhà | Move-out record |
| 4200 | 租金支付记录 | zū jīn zhī fù jì lù | hồ sơ thanh toán tiền thuê | Rent payment record |
| 4201 | 押金支付记录 | yā jīn zhī fù jì lù | hồ sơ thanh toán tiền cọc | Deposit payment record |
| 4202 | 水电支付记录 | shuǐ diàn zhī fù jì lù | hồ sơ thanh toán điện nước | Utility payment record |
| 4203 | 物业支付记录 | wù yè zhī fù jì lù | hồ sơ thanh toán phí quản lý | Property fee payment record |
| 4204 | 房屋维修记录 | fáng wū wéi xiū jì lù | hồ sơ sửa chữa nhà | Property repair record |
| 4205 | 房屋检查记录 | fáng wū jiǎn chá jì lù | hồ sơ kiểm tra nhà | Property inspection record |
| 4206 | 钥匙交接记录 | yào shi jiāo jiē jì lù | hồ sơ bàn giao chìa khóa | Key handover record |
| 4207 | 门卡交接记录 | mén kǎ jiāo jiē jì lù | hồ sơ bàn giao thẻ ra vào | Access card handover record |
| 4208 | 租客联系方式 | zū kè lián xì fāng shì | thông tin liên hệ người thuê | Tenant contact information |
| 4209 | 紧急联系方式 | jǐn jí lián xì fāng shì | thông tin liên hệ khẩn cấp | Emergency contact information |
| 4210 | 联系地址 | lián xì dì zhǐ | địa chỉ liên hệ | Contact address |
| 4211 | 联系号码 | lián xì hào mǎ | số liên hệ | Contact number |
| 4212 | 手机号码 | shǒu jī hào mǎ | số điện thoại di động | Mobile phone number |
| 4213 | 电子邮箱 | diàn zǐ yóu xiāng | email | Email address |
| 4214 | 微信号 | wēi xìn hào | tài khoản WeChat | WeChat ID |
| 4215 | 联系方式变更 | lián xì fāng shì biàn gēng | thay đổi thông tin liên hệ | Change of contact details |
| 4216 | 更新联系方式 | gēng xīn lián xì fāng shì | cập nhật thông tin liên hệ | Update contact information |
| 4217 | 保持联系 | bǎo chí lián xì | giữ liên lạc | Stay in contact |
| 4218 | 联系电话 | lián xì diàn huà | số điện thoại liên hệ | Contact phone number |
| 4219 | 服务热线 | fú wù rè xiàn | đường dây dịch vụ | Service hotline |
| 4220 | 投诉热线 | tóu sù rè xiàn | đường dây khiếu nại | Complaint hotline |
| 4221 | 维修热线 | wéi xiū rè xiàn | đường dây sửa chữa | Maintenance hotline |
| 4222 | 物业热线 | wù yè rè xiàn | đường dây ban quản lý | Property management hotline |
| 4223 | 租房热线 | zū fáng rè xiàn | đường dây tư vấn thuê nhà | Rental hotline |
| 4224 | 搬家热线 | bān jiā rè xiàn | đường dây tư vấn chuyển nhà | Moving hotline |
| 4225 | 房屋租赁价格 | fáng wū zū lìn jià gé | giá thuê nhà | Residential rental price |
| 4226 | 租房价格 | zū fáng jià gé | giá thuê nhà | Rental price |
| 4227 | 房租价格 | fáng zū jià gé | giá tiền thuê nhà | House rent price |
| 4228 | 每平方米租金 | měi píng fāng mǐ zū jīn | tiền thuê mỗi mét vuông | Rent per square meter |
| 4229 | 租金单价 | zū jīn dān jià | đơn giá tiền thuê | Rent unit price |
| 4230 | 月租单价 | yuè zū dān jià | đơn giá thuê theo tháng | Monthly rental rate |
| 4231 | 租金计算 | zū jīn jì suàn | tính tiền thuê | Rent calculation |
| 4232 | 租金计算方式 | zū jīn jì suàn fāng shì | cách tính tiền thuê | Rent calculation method |
| 4233 | 按月计算租金 | àn yuè jì suàn zū jīn | tính tiền thuê theo tháng | Calculate rent monthly |
| 4234 | 按天计算租金 | àn tiān jì suàn zū jīn | tính tiền thuê theo ngày | Calculate rent daily |
| 4235 | 按面积计算租金 | àn miàn jī jì suàn zū jīn | tính tiền thuê theo diện tích | Calculate rent by area |
| 4236 | 租金调整 | zū jīn tiáo zhěng | điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment |
| 4237 | 租金调整幅度 | zū jīn tiáo zhěng fú dù | mức độ điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment rate |
| 4238 | 租金上涨幅度 | zū jīn shàng zhǎng fú dù | mức tăng tiền thuê | Rent increase rate |
| 4239 | 租金下降幅度 | zū jīn xià jiàng fú dù | mức giảm tiền thuê | Rent decrease rate |
| 4240 | 租金涨幅 | zū jīn zhǎng fú | mức tăng tiền thuê | Rent increase |
| 4241 | 租金降幅 | zū jīn jiàng fú | mức giảm tiền thuê | Rent decrease |
| 4242 | 租金优惠期 | zū jīn yōu huì qī | thời gian ưu đãi tiền thuê | Rent discount period |
| 4243 | 优惠一个月 | yōu huì yí ge yuè | ưu đãi một tháng | One-month discount |
| 4244 | 首月免租 | shǒu yuè miǎn zū | miễn tiền thuê tháng đầu | First month rent-free |
| 4245 | 免租一个月 | miǎn zū yí ge yuè | miễn tiền thuê một tháng | One month rent-free |
| 4246 | 免租两个月 | miǎn zū liǎng ge yuè | miễn tiền thuê hai tháng | Two months rent-free |
| 4247 | 装修期免租 | zhuāng xiū qī miǎn zū | miễn tiền thuê trong thời gian sửa chữa | Rent-free renovation period |
| 4248 | 免租期一个月 | miǎn zū qī yí ge yuè | thời gian miễn thuê một tháng | One-month rent-free period |
| 4249 | 免费入住 | miǎn fèi rù zhù | vào ở miễn phí | Free move-in |
| 4250 | 租金减免 | zū jīn jiǎn miǎn | giảm hoặc miễn tiền thuê | Rent reduction or waiver |
| 4251 | 租金折扣 | zū jīn zhé kòu | chiết khấu tiền thuê | Rent discount |
| 4252 | 优惠租期 | yōu huì zū qī | thời hạn thuê ưu đãi | Discounted lease term |
| 4253 | 优惠条件 | yōu huì tiáo jiàn | điều kiện ưu đãi | Discount conditions |
| 4254 | 优惠政策 | yōu huì zhèng cè | chính sách ưu đãi | Preferential policy |
| 4255 | 签约优惠 | qiān yuē yōu huì | ưu đãi khi ký hợp đồng | Signing discount |
| 4256 | 长期租赁优惠 | cháng qī zū lìn yōu huì | ưu đãi thuê dài hạn | Long-term rental discount |
| 4257 | 续租优惠 | xù zū yōu huì | ưu đãi khi gia hạn thuê | Renewal discount |
| 4258 | 老租客优惠 | lǎo zū kè yōu huì | ưu đãi cho khách thuê cũ | Returning-tenant discount |
| 4259 | 新租客优惠 | xīn zū kè yōu huì | ưu đãi cho khách thuê mới | New-tenant discount |
| 4260 | 租金协商空间 | zū jīn xié shāng kōng jiān | mức độ có thể thương lượng tiền thuê | Room for rent negotiation |
| 4261 | 价格可协商 | jià gé kě xié shāng | giá có thể thương lượng | Price negotiable |
| 4262 | 租金可协商 | zū jīn kě xié shāng | tiền thuê có thể thương lượng | Rent negotiable |
| 4263 | 押金可协商 | yā jīn kě xié shāng | tiền cọc có thể thương lượng | Deposit negotiable |
| 4264 | 租赁条件可协商 | zū lìn tiáo jiàn kě xié shāng | điều kiện thuê có thể thương lượng | Rental terms negotiable |
| 4265 | 付款方式可协商 | fù kuǎn fāng shì kě xié shāng | phương thức thanh toán có thể thương lượng | Payment terms negotiable |
| 4266 | 起租价格 | qǐ zū jià gé | giá thuê khởi điểm | Starting rent |
| 4267 | 最低租金 | zuì dī zū jīn | tiền thuê tối thiểu | Minimum rent |
| 4268 | 最高租金 | zuì gāo zū jīn | tiền thuê tối đa | Maximum rent |
| 4269 | 租金上限 | zū jīn shàng xiàn | mức trần tiền thuê | Rent ceiling |
| 4270 | 租金下限 | zū jīn xià xiàn | mức sàn tiền thuê | Rent floor |
| 4271 | 月租上限 | yuè zū shàng xiàn | mức tối đa tiền thuê tháng | Maximum monthly rent |
| 4272 | 月租下限 | yuè zū xià xiàn | mức tối thiểu tiền thuê tháng | Minimum monthly rent |
| 4273 | 预算充足 | yù suàn chōng zú | ngân sách đầy đủ | Sufficient budget |
| 4274 | 预算不足 | yù suàn bù zú | ngân sách không đủ | Insufficient budget |
| 4275 | 超出预算范围 | chāo chū yù suàn fàn wéi | vượt phạm vi ngân sách | Exceed the budget |
| 4276 | 符合预算 | fú hé yù suàn | phù hợp ngân sách | Fit the budget |
| 4277 | 预算合理 | yù suàn hé lǐ | ngân sách hợp lý | Reasonable budget |
| 4278 | 租金占比 | zū jīn zhàn bǐ | tỷ trọng tiền thuê | Rent proportion |
| 4279 | 住房支出 | zhù fáng zhī chū | chi phí nhà ở | Housing expenditure |
| 4280 | 房租支出 | fáng zū zhī chū | chi tiêu tiền thuê nhà | Rent expenditure |
| 4281 | 每月住房支出 | měi yuè zhù fáng zhī chū | chi phí nhà ở hàng tháng | Monthly housing expenditure |
| 4282 | 总住房成本 | zǒng zhù fáng chéng běn | tổng chi phí nhà ở | Total housing cost |
| 4283 | 实际住房成本 | shí jì zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở thực tế | Actual housing cost |
| 4284 | 搬家成本 | bān jiā chéng běn | chi phí chuyển nhà | Moving cost |
| 4285 | 搬迁成本 | bān qiān chéng běn | chi phí di chuyển | Relocation cost |
| 4286 | 入住成本 | rù zhù chéng běn | chi phí ban đầu khi vào ở | Move-in cost |
| 4287 | 租房初期成本 | zū fáng chū qī chéng běn | chi phí ban đầu khi thuê | Initial rental cost |
| 4288 | 首次入住成本 | shǒu cì rù zhù chéng běn | chi phí lần đầu vào ở | Initial move-in cost |
| 4289 | 押金加租金 | yā jīn jiā zū jīn | tiền cọc cộng tiền thuê | Deposit plus rent |
| 4290 | 首期租金 | shǒu qī zū jīn | tiền thuê kỳ đầu | Initial rent |
| 4291 | 首期费用 | shǒu qī fèi yòng | chi phí kỳ đầu | Initial expenses |
| 4292 | 入住总费用 | rù zhù zǒng fèi yòng | tổng chi phí vào ở | Total move-in cost |
| 4293 | 签约费用 | qiān yuē fèi yòng | chi phí khi ký hợp đồng | Contract signing costs |
| 4294 | 中介服务费 | zhōng jiè fú wù fèi | phí dịch vụ môi giới | Agency service fee |
| 4295 | 租赁服务费 | zū lìn fú wù fèi | phí dịch vụ thuê | Rental service fee |
| 4296 | 信息服务费 | xìn xī fú wù fèi | phí dịch vụ thông tin | Information service fee |
| 4297 | 看房费 | kàn fáng fèi | phí xem nhà | Property viewing fee |
| 4298 | 看房服务费 | kàn fáng fú wù fèi | phí dịch vụ xem nhà | Viewing service fee |
| 4299 | 签约服务费 | qiān yuē fú wù fèi | phí dịch vụ ký hợp đồng | Contract signing service fee |
| 4300 | 合同服务费 | hé tong fú wù fèi | phí dịch vụ hợp đồng | Contract service fee |
| 4301 | 代理费 | dài lǐ fèi | phí đại lý | Agency fee |
| 4302 | 经纪费 | jīng jì fèi | phí môi giới | Brokerage fee |
| 4303 | 佣金比例 | yòng jīn bǐ lì | tỷ lệ hoa hồng | Commission rate |
| 4304 | 中介费比例 | zhōng jiè fèi bǐ lì | tỷ lệ phí môi giới | Agency fee rate |
| 4305 | 中介费由谁承担 | zhōng jiè fèi yóu shéi chéng dān | ai chịu phí môi giới | Who pays the agency fee |
| 4306 | 房东承担中介费 | fáng dōng chéng dān zhōng jiè fèi | chủ nhà chịu phí môi giới | Landlord pays the agency fee |
| 4307 | 租客承担中介费 | zū kè chéng dān zhōng jiè fèi | người thuê chịu phí môi giới | Tenant pays the agency fee |
| 4308 | 双方分担中介费 | shuāng fāng fēn dān zhōng jiè fèi | hai bên chia phí môi giới | Both parties share the agency fee |
| 4309 | 中介费减免 | zhōng jiè fèi jiǎn miǎn | giảm hoặc miễn phí môi giới | Agency fee reduction or waiver |
| 4310 | 免中介费 | miǎn zhōng jiè fèi | miễn phí môi giới | No agency fee |
| 4311 | 个人出租 | gè rén chū zū | cá nhân cho thuê | Private rental |
| 4312 | 个人房东 | gè rén fáng dōng | chủ nhà cá nhân | Private landlord |
| 4313 | 房东自有房屋 | fáng dōng zì yǒu fáng wū | nhà thuộc sở hữu của chủ nhà | Landlord-owned property |
| 4314 | 房东自住过 | fáng dōng zì zhù guò | chủ nhà từng ở | Previously owner-occupied |
| 4315 | 首次出租 | shǒu cì chū zū | lần đầu cho thuê | First-time rental |
| 4316 | 再次出租 | zài cì chū zū | cho thuê lại | Rent out again |
| 4317 | 重新出租 | chóngxīn chū zū | cho thuê lại | Re-rent |
| 4318 | 空置房出租 | kōng zhì fáng chū zū | cho thuê nhà đang bỏ trống | Rent out a vacant property |
| 4319 | 房源委托 | fáng yuán wěi tuō | ủy thác nguồn nhà | Property listing authorization |
| 4320 | 委托出租 | wěi tuō chū zū | ủy thác cho thuê | Entrust for rental |
| 4321 | 独家代理 | dú jiā dài lǐ | đại lý độc quyền | Exclusive agency |
| 4322 | 普通代理 | pǔ tōng dài lǐ | đại lý thông thường | Non-exclusive agency |
| 4323 | 租赁代理 | zū lìn dài lǐ | đại lý cho thuê | Rental agency |
| 4324 | 代理出租 | dài lǐ chū zū | đại diện cho thuê | Rent through an agent |
| 4325 | 授权代理 | shòu quán dài lǐ | đại lý được ủy quyền | Authorized agent |
| 4326 | 授权书 | shòu quán shū | giấy ủy quyền | Letter of authorization |
| 4327 | 房东授权 | fáng dōng shòu quán | chủ nhà ủy quyền | Landlord authorization |
| 4328 | 代签合同 | dài qiān hé tong | ký hợp đồng thay | Sign the contract on behalf |
| 4329 | 代理签约 | dài lǐ qiān yuē | đại diện ký hợp đồng | Sign on behalf |
| 4330 | 租房代理人 | zū fáng dài lǐ rén | người đại diện thuê nhà | Rental agent |
| 4331 | 房东代表 | fáng dōng dài biǎo | đại diện chủ nhà | Landlord representative |
| 4332 | 租客代表 | zū kè dài biǎo | đại diện người thuê | Tenant representative |
| 4333 | 房屋管理人 | fáng wū guǎn lǐ rén | người quản lý căn nhà | Property manager |
| 4334 | 委托管理 | wěi tuō guǎn lǐ | ủy thác quản lý | Entrust management |
| 4335 | 物业托管 | wù yè tuō guǎn | quản lý bất động sản ủy thác | Property management outsourcing |
| 4336 | 房屋托管 | fáng wū tuō guǎn | quản lý nhà ủy thác | Property management service |
| 4337 | 长租公寓 | cháng zū gōng yù | căn hộ cho thuê dài hạn | Long-term rental apartment |
| 4338 | 集中式公寓 | jí zhōng shì gōng yù | căn hộ cho thuê tập trung | Centralized rental apartment |
| 4339 | 分散式公寓 | fēn sàn shì gōng yù | căn hộ cho thuê phân tán | Decentralized rental apartment |
| 4340 | 青年公寓 | qīng nián gōng yù | căn hộ dành cho người trẻ | Youth apartment |
| 4341 | 人才公寓 | rén cái gōng yù | căn hộ dành cho nhân tài | Talent apartment |
| 4342 | 员工宿舍 | yuán gōng sù shè | ký túc xá nhân viên | Employee dormitory |
| 4343 | 宿舍 | sù shè | ký túc xá | Dormitory |
| 4344 | 合租公寓 | hé zū gōng yù | căn hộ thuê chung | Shared apartment |
| 4345 | 服务式公寓 | fú wù shì gōng yù | căn hộ dịch vụ | Serviced apartment |
| 4346 | 酒店式公寓 | jiǔ diàn shì gōng yù | căn hộ kiểu khách sạn | Hotel-style apartment |
| 4347 | 商务公寓 | shāng wù gōng yù | căn hộ thương mại | Business apartment |
| 4348 | 公寓管理 | gōng yù guǎn lǐ | quản lý căn hộ | Apartment management |
| 4349 | 公寓服务 | gōng yù fú wù | dịch vụ căn hộ | Apartment services |
| 4350 | 公寓前台 | gōng yù qián tái | lễ tân căn hộ | Apartment front desk |
| 4351 | 公寓管家 | gōng yù guǎn jiā | quản gia căn hộ | Apartment concierge |
| 4352 | 公寓维修 | gōng yù wéi xiū | sửa chữa căn hộ | Apartment maintenance |
| 4353 | 公寓清洁 | gōng yù qīng jié | vệ sinh căn hộ | Apartment cleaning |
| 4354 | 公寓安保 | gōng yù ān bǎo | an ninh căn hộ | Apartment security |
| 4355 | 公寓门禁 | gōng yù mén jìn | kiểm soát ra vào căn hộ | Apartment access control |
| 4356 | 公寓停车 | gōng yù tíng chē | đỗ xe tại căn hộ | Apartment parking |
| 4357 | 公寓网络 | gōng yù wǎng luò | mạng internet căn hộ | Apartment internet |
| 4358 | 公寓水电 | gōng yù shuǐ diàn | điện nước căn hộ | Apartment utilities |
| 4359 | 全配套公寓 | quán pèi tào gōng yù | căn hộ đầy đủ tiện ích | Fully equipped apartment |
| 4360 | 拎包入住公寓 | līn bāo rù zhù gōng yù | căn hộ có thể xách vali vào ở | Move-in-ready apartment |
| 4361 | 家具家电齐全公寓 | jiā jù jiā diàn qí quán gōng yù | căn hộ đầy đủ nội thất và đồ điện | Fully furnished apartment |
| 4362 | 带家具出租 | dài jiā jù chū zū | cho thuê có nội thất | Furnished rental |
| 4363 | 带家电出租 | dài jiā diàn chū zū | cho thuê có đồ điện | Rental with appliances |
| 4364 | 带家具家电 | dài jiā jù jiā diàn | có nội thất và đồ điện | Furnished and equipped |
| 4365 | 全套家具家电 | quán tào jiā jù jiā diàn | đầy đủ nội thất và đồ điện | Full furniture and appliances |
| 4366 | 基础家具家电 | jī chǔ jiā jù jiā diàn | nội thất và đồ điện cơ bản | Basic furniture and appliances |
| 4367 | 空房出租 | kōng fáng chū zū | cho thuê nhà trống | Unfurnished rental |
| 4368 | 半家具房 | bàn jiā jù fáng | nhà có một phần nội thất | Partly furnished property |
| 4369 | 精装出租 | jīng zhuāng chū zū | cho thuê nhà hoàn thiện | Fully decorated rental |
| 4370 | 简装出租 | jiǎn zhuāng chū zū | cho thuê nhà trang trí đơn giản | Basic-finish rental |
| 4371 | 毛坯出租 | máo pēi chū zū | cho thuê nhà thô | Bare-shell rental |
| 4372 | 装修房出租 | zhuāng xiū fáng chū zū | cho thuê nhà đã hoàn thiện | Renovated rental |
| 4373 | 新装修房 | xīn zhuāng xiū fáng | nhà mới sửa | Newly renovated property |
| 4374 | 次新房 | cì xīn fáng | nhà tương đối mới | Relatively new property |
| 4375 | 老房子 | lǎo fáng zi | nhà cũ | Old house |
| 4376 | 旧房出租 | jiù fáng chū zū | cho thuê nhà cũ | Older property rental |
| 4377 | 新房出租 | xīn fáng chū zū | cho thuê nhà mới | New property rental |
| 4378 | 一楼出租 | yī lóu chū zū | cho thuê tầng một | Ground-floor rental |
| 4379 | 顶楼出租 | dǐng lóu chū zū | cho thuê tầng trên cùng | Top-floor rental |
| 4380 | 中楼层出租 | zhōng lóu céng chū zū | cho thuê tầng trung | Middle-floor rental |
| 4381 | 高楼层出租 | gāo lóu céng chū zū | cho thuê tầng cao | High-floor rental |
| 4382 | 低楼层出租 | dī lóu céng chū zū | cho thuê tầng thấp | Low-floor rental |
| 4383 | 电梯房出租 | diàn tī fáng chū zū | cho thuê nhà có thang máy | Elevator building rental |
| 4384 | 无电梯房出租 | wú diàn tī fáng chū zū | cho thuê nhà không có thang máy | Walk-up rental |
| 4385 | 带电梯 | dài diàn tī | có thang máy | With elevator |
| 4386 | 无电梯 | wú diàn tī | không có thang máy | No elevator |
| 4387 | 电梯直达 | diàn tī zhí dá | thang máy đi thẳng tới tầng | Direct elevator access |
| 4388 | 物业费包含 | wù yè fèi bāo hán | bao gồm phí quản lý | Property fee included |
| 4389 | 物业费不含 | wù yè fèi bù hán | không bao gồm phí quản lý | Property fee excluded |
| 4390 | 水电费包含 | shuǐ diàn fèi bāo hán | bao gồm điện nước | Utilities included |
| 4391 | 水电费不含 | shuǐ diàn fèi bù hán | không bao gồm điện nước | Utilities excluded |
| 4392 | 网络费包含 | wǎng luò fèi bāo hán | bao gồm phí internet | Internet included |
| 4393 | 网络费不含 | wǎng luò fèi bù hán | không bao gồm internet | Internet excluded |
| 4394 | 燃气费包含 | rán qì fèi bāo hán | bao gồm phí gas | Gas included |
| 4395 | 燃气费不含 | rán qì fèi bù hán | không bao gồm phí gas | Gas excluded |
| 4396 | 取暖费包含 | qǔ nuǎn fèi bāo hán | bao gồm phí sưởi | Heating included |
| 4397 | 取暖费不含 | qǔ nuǎn fèi bù hán | không bao gồm phí sưởi | Heating excluded |
| 4398 | 物业费另算 | wù yè fèi lìng suàn | phí quản lý tính riêng | Property fee charged separately |
| 4399 | 水电费另算 | shuǐ diàn fèi lìng suàn | điện nước tính riêng | Utilities charged separately |
| 4400 | 燃气费另算 | rán qì fèi lìng suàn | gas tính riêng | Gas charged separately |
| 4401 | 网络费另算 | wǎng luò fèi lìng suàn | internet tính riêng | Internet charged separately |
| 4402 | 取暖费另算 | qǔ nuǎn fèi lìng suàn | phí sưởi tính riêng | Heating charged separately |
| 4403 | 垃圾费另算 | lā jī fèi lìng suàn | phí rác tính riêng | Waste fee charged separately |
| 4404 | 停车费另算 | tíng chē fèi lìng suàn | phí đỗ xe tính riêng | Parking fee charged separately |
| 4405 | 维修费另算 | wéi xiū fèi lìng suàn | phí sửa chữa tính riêng | Repair fee charged separately |
| 4406 | 费用包含全部 | fèi yòng bāo hán quán bù | chi phí bao gồm tất cả | All fees included |
| 4407 | 费用基本包含 | fèi yòng jī běn bāo hán | cơ bản đã bao gồm các chi phí | Most fees included |
| 4408 | 费用不清楚 | fèi yòng bù qīng chu | chi phí chưa rõ | Fees unclear |
| 4409 | 收费项目较多 | shōu fèi xiàng mù jiào duō | có khá nhiều hạng mục thu phí | Many chargeable items |
| 4410 | 额外费用较少 | é wài fèi yòng jiào shǎo | ít chi phí phát sinh | Few additional costs |
| 4411 | 费用透明 | fèi yòng tòu míng | chi phí minh bạch | Transparent fees |
| 4412 | 收费透明 | shōu fèi tòu míng | thu phí minh bạch | Transparent charging |
| 4413 | 无额外费用 | wú é wài fèi yòng | không có chi phí phát sinh | No additional fees |
| 4414 | 无隐藏费用 | wú yǐn cáng fèi yòng | không có chi phí ẩn | No hidden fees |
| 4415 | 隐藏费用 | yǐn cáng fèi yòng | chi phí ẩn | Hidden fees |
| 4416 | 收费合理 | shōu fèi hé lǐ | thu phí hợp lý | Reasonable charges |
| 4417 | 收费过高 | shōu fèi guò gāo | thu phí quá cao | Excessive charges |
| 4418 | 收费过低 | shōu fèi guò dī | thu phí quá thấp | Charges are too low |
| 4419 | 价格清楚 | jià gé qīng chu | giá rõ ràng | Clear pricing |
| 4420 | 价格明细 | jià gé míng xì | chi tiết giá | Price details |
| 4421 | 费用明细表 | fèi yòng míng xì biǎo | bảng chi tiết chi phí | Fee breakdown |
| 4422 | 收费清单 | shōu fèi qīng dān | danh sách các khoản thu | Fee list |
| 4423 | 租房费用清单 | zū fáng fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí thuê nhà | Rental cost list |
| 4424 | 入住费用清单 | rù zhù fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí vào ở | Move-in cost list |
| 4425 | 退租费用清单 | tuì zū fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí khi trả nhà | Move-out cost list |
| 4426 | 搬家费用清单 | bān jiā fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí chuyển nhà | Moving cost list |
| 4427 | 费用预算表 | fèi yòng yù suàn biǎo | bảng dự toán chi phí | Expense budget |
| 4428 | 租房预算表 | zū fáng yù suàn biǎo | bảng ngân sách thuê nhà | Rental budget |
| 4429 | 搬家预算表 | bān jiā yù suàn biǎo | bảng ngân sách chuyển nhà | Moving budget |
| 4430 | 月度预算 | yuè dù yù suàn | ngân sách hàng tháng | Monthly budget |
| 4431 | 年度预算 | nián dù yù suàn | ngân sách hàng năm | Annual budget |
| 4432 | 住房预算 | zhù fáng yù suàn | ngân sách nhà ở | Housing budget |
| 4433 | 预算调整 | yù suàn tiáo zhěng | điều chỉnh ngân sách | Budget adjustment |
| 4434 | 预算执行 | yù suàn zhí xíng | thực hiện ngân sách | Budget execution |
| 4435 | 预算控制 | yù suàn kòng zhì | kiểm soát ngân sách | Budget control |
| 4436 | 控制住房支出 | kòng zhì zhù fáng zhī chū | kiểm soát chi phí nhà ở | Control housing expenses |
| 4437 | 控制租房成本 | kòng zhì zū fáng chéng běn | kiểm soát chi phí thuê nhà | Control rental costs |
| 4438 | 降低住房成本 | jiàng dī zhù fáng chéng běn | giảm chi phí nhà ở | Reduce housing costs |
| 4439 | 节省租房成本 | jié shěng zū fáng chéng běn | tiết kiệm chi phí thuê nhà | Save rental costs |
| 4440 | 寻找性价比高的房子 | xún zhǎo xìng jià bǐ gāo de fáng zi | tìm nhà có giá trị sử dụng tốt so với giá | Find a good-value property |
| 4441 | 便宜又方便 | pián yi yòu fāng biàn | vừa rẻ vừa thuận tiện | Affordable and convenient |
| 4442 | 价格实惠 | jià gé shí huì | giá phải chăng | Affordable |
| 4443 | 租金实惠 | zū jīn shí huì | tiền thuê phải chăng | Affordable rent |
| 4444 | 租金合理 | zū jīn hé lǐ | tiền thuê hợp lý | Reasonable rent |
| 4445 | 租金适中 | zū jīn shì zhōng | tiền thuê vừa phải | Moderate rent |
| 4446 | 租金偏贵 | zū jīn piān guì | tiền thuê hơi đắt | Rent is relatively expensive |
| 4447 | 租金偏便宜 | zū jīn piān pián yi | tiền thuê tương đối rẻ | Rent is relatively cheap |
| 4448 | 租金负担 | zū jīn fù dān | gánh nặng tiền thuê | Rent burden |
| 4449 | 住房负担 | zhù fáng fù dān | gánh nặng chi phí nhà ở | Housing burden |
| 4450 | 减轻租金负担 | jiǎn qīng zū jīn fù dān | giảm gánh nặng tiền thuê | Reduce rent burden |
| 4451 | 控制租金负担 | kòng zhì zū jīn fù dān | kiểm soát gánh nặng tiền thuê | Control rent burden |
| 4452 | 租房压力 | zū fáng yā lì | áp lực thuê nhà | Rental pressure |
| 4453 | 住房压力 | zhù fáng yā lì | áp lực nhà ở | Housing pressure |
| 4454 | 租房难度 | zū fáng nán dù | mức độ khó khi thuê nhà | Difficulty of renting |
| 4455 | 租房容易 | zū fáng róng yì | thuê nhà dễ | Easy to rent |
| 4456 | 租房困难 | zū fáng kùn nán | thuê nhà khó | Difficult to rent |
| 4457 | 找到合适的房子 | zhǎo dào hé shì de fáng zi | tìm được căn nhà phù hợp | Find a suitable home |
| 4458 | 找到满意的房源 | zhǎo dào mǎn yì de fáng yuán | tìm được căn nhà ưng ý | Find a satisfactory property |
| 4459 | 符合居住需求 | fú hé jū zhù xū qiú | phù hợp nhu cầu ở | Meet housing needs |
| 4460 | 满足居住要求 | mǎn zú jū zhù yāo qiú | đáp ứng yêu cầu cư trú | Meet living requirements |
| 4461 | 符合预算要求 | fú hé yù suàn yāo qiú | phù hợp yêu cầu ngân sách | Meet budget requirements |
| 4462 | 符合位置要求 | fú hé wèi zhì yāo qiú | phù hợp yêu cầu vị trí | Meet location requirements |
| 4463 | 符合面积要求 | fú hé miàn jī yāo qiú | phù hợp yêu cầu diện tích | Meet area requirements |
| 4464 | 符合户型要求 | fú hé hù xíng yāo qiú | phù hợp yêu cầu kiểu nhà | Meet layout requirements |
| 4465 | 符合装修要求 | fú hé zhuāng xiū yāo qiú | phù hợp yêu cầu nội thất | Meet decoration requirements |
| 4466 | 符合交通要求 | fú hé jiāo tōng yāo qiú | phù hợp yêu cầu giao thông | Meet transportation requirements |
| 4467 | 符合生活要求 | fú hé shēng huó yāo qiú | phù hợp yêu cầu sinh hoạt | Meet lifestyle requirements |
| 4468 | 理想住房 | lǐ xiǎng zhù fáng | nhà ở lý tưởng | Ideal housing |
| 4469 | 理想住所 | lǐ xiǎng zhù suǒ | nơi ở lý tưởng | Ideal residence |
| 4470 | 理想公寓 | lǐ xiǎng gōng yù | căn hộ lý tưởng | Ideal apartment |
| 4471 | 满意房源 | mǎn yì fáng yuán | căn nhà ưng ý | Satisfactory property |
| 4472 | 满意的房子 | mǎn yì de fáng zi | căn nhà hài lòng | Satisfactory home |
| 4473 | 合适房源 | hé shì fáng yuán | nguồn nhà phù hợp | Suitable property listing |
| 4474 | 合适住房 | hé shì zhù fáng | nhà ở phù hợp | Suitable housing |
| 4475 | 合适地点 | hé shì dì diǎn | địa điểm phù hợp | Suitable location |
| 4476 | 合适楼层 | hé shì lóu céng | tầng phù hợp | Suitable floor |
| 4477 | 合适面积 | hé shì miàn jī | diện tích phù hợp | Suitable area |
| 4478 | 合适户型 | hé shì hù xíng | kiểu nhà phù hợp | Suitable layout |
| 4479 | 合适价格 | hé shì jià gé | mức giá phù hợp | Suitable price |
| 4480 | 租房位置 | zū fáng wèi zhì | vị trí thuê nhà | Rental location |
| 4481 | 租房区域 | zū fáng qū yù | khu vực thuê nhà | Rental area |
| 4482 | 租房地段 | zū fáng dì duàn | khu vực thuê nhà | Rental location |
| 4483 | 市中心 | shì zhōng xīn | trung tâm thành phố | City center |
| 4484 | 市区 | shì qū | khu vực nội thành | Urban area |
| 4485 | 郊区 | jiāo qū | ngoại ô | Suburbs |
| 4486 | 近郊 | jìn jiāo | vùng ven | Outskirts |
| 4487 | 远郊 | yuǎn jiāo | ngoại ô xa | Far suburbs |
| 4488 | 商业区 | shāng yè qū | khu thương mại | Commercial district |
| 4489 | 商务区 | shāng wù qū | khu trung tâm kinh doanh | Business district |
| 4490 | 工业区 | gōng yè qū | khu công nghiệp | Industrial area |
| 4491 | 开发区 | kāi fā qū | khu phát triển | Development zone |
| 4492 | 大学城 | dà xué chéng | khu đại học | University town |
| 4493 | 学区 | xué qū | khu vực trường học | School district |
| 4494 | 核心区域 | hé xīn qū yù | khu vực trung tâm | Core area |
| 4495 | 热门区域 | rè mén qū yù | khu vực phổ biến | Popular area |
| 4496 | 成熟区域 | chéng shú qū yù | khu vực phát triển hoàn chỉnh | Established area |
| 4497 | 新开发区域 | xīn kāi fā qū yù | khu vực mới phát triển | Newly developed area |
| 4498 | 安静区域 | ān jìng qū yù | khu vực yên tĩnh | Quiet area |
| 4499 | 繁华区域 | fán huá qū yù | khu vực sầm uất | Bustling area |
| 4500 | 便利区域 | biàn lì qū yù | khu vực thuận tiện | Convenient area |
| 4501 | 生活圈 | shēng huó quān | khu vực tiện ích sinh hoạt | Lifestyle area |
| 4502 | 商圈 | shāng quān | khu vực thương mại | Commercial area |
| 4503 | 居住圈 | jū zhù quān | khu vực cư trú | Residential area |
| 4504 | 通勤圈 | tōng qín quān | khu vực trong phạm vi đi làm | Commuting area |
| 4505 | 地铁沿线 | dì tiě yán xiàn | khu vực dọc tuyến tàu điện ngầm | Along the subway line |
| 4506 | 地铁口 | dì tiě kǒu | cửa ga tàu điện ngầm | Subway entrance |
| 4507 | 地铁出口 | dì tiě chū kǒu | lối ra ga tàu điện ngầm | Subway exit |
| 4508 | 地铁站附近 | dì tiě zhàn fù jìn | gần ga tàu điện ngầm | Near a subway station |
| 4509 | 公交站附近 | gōng jiāo zhàn fù jìn | gần trạm xe buýt | Near a bus stop |
| 4510 | 交通枢纽 | jiāo tōng shū niǔ | đầu mối giao thông | Transportation hub |
| 4511 | 交通节点 | jiāo tōng jié diǎn | điểm giao thông quan trọng | Transport node |
| 4512 | 主干道 | zhǔ gàn dào | đường trục chính | Main road |
| 4513 | 次干道 | cì gàn dào | đường trục phụ | Secondary road |
| 4514 | 支路 | zhī lù | đường nhánh | Side road |
| 4515 | 沿街 | yán jiē | nằm dọc mặt đường | Along the street |
| 4516 | 临街 | lín jiē | giáp mặt đường | Street-facing |
| 4517 | 靠近主干道 | kào jìn zhǔ gàn dào | gần đường trục chính | Close to a main road |
| 4518 | 远离主干道 | yuǎn lí zhǔ gàn dào | xa đường trục chính | Away from a main road |
| 4519 | 交通便利程度 | jiāo tōng biàn lì chéng dù | mức độ thuận tiện giao thông | Transportation convenience |
| 4520 | 出行距离 | chū xíng jù lí | khoảng cách đi lại | Travel distance |
| 4521 | 步行距离 | bù xíng jù lí | khoảng cách đi bộ | Walking distance |
| 4522 | 骑车距离 | qí chē jù lí | khoảng cách đi xe đạp | Cycling distance |
| 4523 | 开车距离 | kāi chē jù lí | khoảng cách lái xe | Driving distance |
| 4524 | 地铁通勤 | dì tiě tōng qín | đi làm bằng tàu điện ngầm | Subway commute |
| 4525 | 公交通勤 | gōng jiāo tōng qín | đi làm bằng xe buýt | Bus commute |
| 4526 | 驾车通勤 | jià chē tōng qín | đi làm bằng ô tô | Driving commute |
| 4527 | 骑车通勤 | qí chē tōng qín | đi làm bằng xe đạp | Cycling commute |
| 4528 | 步行通勤 | bù xíng tōng qín | đi bộ đi làm | Walking commute |
| 4529 | 通勤时间长 | tōng qín shí jiān cháng | thời gian đi làm dài | Long commute |
| 4530 | 通勤时间短 | tōng qín shí jiān duǎn | thời gian đi làm ngắn | Short commute |
| 4531 | 交通成本 | jiāo tōng chéng běn | chi phí đi lại | Transportation cost |
| 4532 | 通勤成本 | tōng qín chéng běn | chi phí đi làm | Commuting cost |
| 4533 | 出行成本 | chū xíng chéng běn | chi phí đi lại | Travel cost |
| 4534 | 交通拥堵严重 | jiāo tōng yōng dǔ yán zhòng | tắc đường nghiêm trọng | Severe traffic congestion |
| 4535 | 交通拥堵较少 | jiāo tōng yōng dǔ jiào shǎo | ít tắc đường | Less traffic congestion |
| 4536 | 早高峰 | zǎo gāo fēng | giờ cao điểm buổi sáng | Morning rush hour |
| 4537 | 晚高峰 | wǎn gāo fēng | giờ cao điểm buổi tối | Evening rush hour |
| 4538 | 高峰通勤 | gāo fēng tōng qín | đi làm giờ cao điểm | Peak-hour commute |
| 4539 | 错峰出行 | cuò fēng chū xíng | đi lại lệch giờ cao điểm | Off-peak travel |
| 4540 | 停车便利 | tíng chē biàn lì | đỗ xe thuận tiện | Convenient parking |
| 4541 | 停车困难 | tíng chē kùn nán | khó đỗ xe | Difficult parking |
| 4542 | 停车紧张 | tíng chē jǐn zhāng | thiếu chỗ đỗ xe | Limited parking |
| 4543 | 车位充足 | chē wèi chōng zú | chỗ đỗ xe đầy đủ | Ample parking spaces |
| 4544 | 车位不足 | chē wèi bù zú | thiếu chỗ đỗ xe | Insufficient parking |
| 4545 | 租赁车位 | zū lìn chē wèi | chỗ đỗ xe cho thuê | Rental parking space |
| 4546 | 车位租金 | chē wèi zū jīn | tiền thuê chỗ đỗ xe | Parking rent |
| 4547 | 车位月租 | chē wèi yuè zū | tiền thuê chỗ đỗ xe hàng tháng | Monthly parking rent |
| 4548 | 停车月卡 | tíng chē yuè kǎ | thẻ gửi xe tháng | Monthly parking pass |
| 4549 | 停车年卡 | tíng chē nián kǎ | thẻ gửi xe năm | Annual parking pass |
| 4550 | 访客停车 | fǎng kè tíng chē | khách đỗ xe | Visitor parking |
| 4551 | 临时停车位 | lín shí tíng chē wèi | chỗ đỗ xe tạm thời | Temporary parking space |
| 4552 | 停车场入口 | tíng chē chǎng rù kǒu | lối vào bãi đỗ xe | Parking entrance |
| 4553 | 停车场出口 | tíng chē chǎng chū kǒu | lối ra bãi đỗ xe | Parking exit |
| 4554 | 车库入口 | chē kù rù kǒu | lối vào gara | Garage entrance |
| 4555 | 车库出口 | chē kù chū kǒu | lối ra gara | Garage exit |
| 4556 | 地下车库入口 | dì xià chē kù rù kǒu | lối vào gara tầng hầm | Underground garage entrance |
| 4557 | 停车收费标准 | tíng chē shōu fèi biāo zhǔn | mức phí đỗ xe | Parking fee schedule |
| 4558 | 月卡价格 | yuè kǎ jià gé | giá thẻ tháng | Monthly pass price |
| 4559 | 停车费标准 | tíng chē fèi biāo zhǔn | mức phí đỗ xe | Parking fee standard |
| 4560 | 房屋距离 | fáng wū jù lí | khoảng cách của căn nhà | Property distance |
| 4561 | 距离市中心 | jù lí shì zhōng xīn | khoảng cách đến trung tâm | Distance to downtown |
| 4562 | 距离公司 | jù lí gōng sī | khoảng cách đến công ty | Distance to the company |
| 4563 | 距离学校 | jù lí xué xiào | khoảng cách đến trường | Distance to school |
| 4564 | 距离医院 | jù lí yī yuàn | khoảng cách đến bệnh viện | Distance to hospital |
| 4565 | 距离商场 | jù lí shāng chǎng | khoảng cách đến trung tâm thương mại | Distance to mall |
| 4566 | 距离超市 | jù lí chāo shì | khoảng cách đến siêu thị | Distance to supermarket |
| 4567 | 距离公园 | jù lí gōng yuán | khoảng cách đến công viên | Distance to park |
| 4568 | 距离机场 | jù lí jī chǎng | khoảng cách đến sân bay | Distance to airport |
| 4569 | 距离火车站 | jù lí huǒ chē zhàn | khoảng cách đến ga tàu | Distance to train station |
| 4570 | 附近生活设施 | fù jìn shēng huó shè shī | tiện ích sinh hoạt gần đó | Nearby daily-life facilities |
| 4571 | 附近餐饮 | fù jìn cān yǐn | dịch vụ ăn uống gần đó | Nearby dining |
| 4572 | 附近购物 | fù jìn gòu wù | mua sắm gần đó | Nearby shopping |
| 4573 | 附近娱乐 | fù jìn yú lè | giải trí gần đó | Nearby entertainment |
| 4574 | 附近休闲 | fù jìn xiū xián | khu thư giãn gần đó | Nearby leisure facilities |
| 4575 | 附近运动 | fù jìn yùn dòng | tiện ích thể thao gần đó | Nearby sports facilities |
| 4576 | 附近绿地 | fù jìn lǜ dì | khu cây xanh gần đó | Nearby green space |
| 4577 | 附近河流 | fù jìn hé liú | sông gần đó | Nearby river |
| 4578 | 附近湖泊 | fù jìn hú pō | hồ gần đó | Nearby lake |
| 4579 | 附近景点 | fù jìn jǐng diǎn | điểm tham quan gần đó | Nearby attractions |
| 4580 | 附近商店 | fù jìn shāng diàn | cửa hàng gần đó | Nearby stores |
| 4581 | 附近菜店 | fù jìn cài diàn | cửa hàng thực phẩm gần đó | Nearby grocery store |
| 4582 | 附近咖啡店 | fù jìn kā fēi diàn | quán cà phê gần đó | Nearby coffee shop |
| 4583 | 附近洗衣店 | fù jìn xǐ yī diàn | cửa hàng giặt là gần đó | Nearby laundry |
| 4584 | 附近邮局 | fù jìn yóu jú | bưu điện gần đó | Nearby post office |
| 4585 | 附近快递站 | fù jìn kuài dì zhàn | điểm chuyển phát gần đó | Nearby parcel station |
| 4586 | 附近药店 | fù jìn yào diàn | hiệu thuốc gần đó | Nearby pharmacy |
| 4587 | 附近诊所 | fù jìn zhěn suǒ | phòng khám gần đó | Nearby clinic |
| 4588 | 附近幼儿园 | fù jìn yòu ér yuán | trường mẫu giáo gần đó | Nearby kindergarten |
| 4589 | 附近市场 | fù jìn shì chǎng | chợ gần đó | Nearby market |
| 4590 | 附近超市 | fù jìn chāo shì | siêu thị gần đó | Nearby supermarket |
| 4591 | 附近健身房 | fù jìn jiàn shēn fáng | phòng gym gần đó | Nearby gym |
| 4592 | 附近游泳池 | fù jìn yóu yǒng chí | bể bơi gần đó | Nearby swimming pool |
| 4593 | 大型超市 | dà xíng chāo shì | siêu thị lớn | Large supermarket |
| 4594 | 社区超市 | shè qū chāo shì | siêu thị trong khu dân cư | Community supermarket |
| 4595 | 生鲜超市 | shēng xiān chāo shì | siêu thị thực phẩm tươi sống | Fresh food supermarket |
| 4596 | 菜市场 | cài shì chǎng | chợ thực phẩm | Food market |
| 4597 | 农贸市场 | nóng mào shì chǎng | chợ nông sản | Farmers’ market |
| 4598 | 商业街 | shāng yè jiē | phố thương mại | Commercial street |
| 4599 | 步行街 | bù xíng jiē | phố đi bộ | Pedestrian street |
| 4600 | 购物中心 | gòu wù zhōng xīn | trung tâm mua sắm | Shopping center |
| 4601 | 大型商场 | dà xíng shāng chǎng | trung tâm thương mại lớn | Large shopping mall |
| 4602 | 社区商业 | shè qū shāng yè | thương mại khu dân cư | Community retail |
| 4603 | 餐饮街 | cān yǐn jiē | phố ẩm thực | Dining street |
| 4604 | 美食街 | měi shí jiē | phố ẩm thực | Food street |
| 4605 | 生活商业 | shēng huó shāng yè | tiện ích thương mại phục vụ đời sống | Everyday retail |
| 4606 | 银行网点 | yín háng wǎng diǎn | chi nhánh ngân hàng | Bank branch |
| 4607 | ATM机 | ATM jī | máy ATM | ATM |
| 4608 | 邮政网点 | yóu zhèng wǎng diǎn | điểm giao dịch bưu điện | Post office branch |
| 4609 | 快递网点 | kuài dì wǎng diǎn | điểm giao dịch chuyển phát | Courier branch |
| 4610 | 家政店 | jiā zhèng diàn | cửa hàng dịch vụ gia đình | Domestic service shop |
| 4611 | 洗衣店 | xǐ yī diàn | cửa hàng giặt là | Laundry shop |
| 4612 | 干洗店 | gān xǐ diàn | cửa hàng giặt khô | Dry cleaner |
| 4613 | 理发店 | lǐ fà diàn | cửa hàng cắt tóc | Hair salon |
| 4614 | 美容店 | měi róng diàn | cửa hàng làm đẹp | Beauty salon |
| 4615 | 餐馆 | cān guǎn | nhà hàng | Restaurant |
| 4616 | 饭店 | fàn diàn | nhà hàng | Restaurant |
| 4617 | 小吃店 | xiǎo chī diàn | quán ăn nhỏ | Snack shop |
| 4618 | 咖啡馆 | kā fēi guǎn | quán cà phê | Café |
| 4619 | 茶馆 | chá guǎn | quán trà | Tea house |
| 4620 | 早餐店 | zǎo cān diàn | quán ăn sáng | Breakfast shop |
| 4621 | 药房 | yào fáng | nhà thuốc | Pharmacy |
| 4622 | 诊所 | zhěn suǒ | phòng khám | Clinic |
| 4623 | 社区医院 | shè qū yī yuàn | bệnh viện cộng đồng | Community hospital |
| 4624 | 公立医院 | gōng lì yī yuàn | bệnh viện công | Public hospital |
| 4625 | 私立医院 | sī lì yī yuàn | bệnh viện tư | Private hospital |
| 4626 | 幼儿园 | yòu ér yuán | trường mẫu giáo | Kindergarten |
| 4627 | 小学 | xiǎo xué | trường tiểu học | Primary school |
| 4628 | 初中 | chū zhōng | trường trung học cơ sở | Middle school |
| 4629 | 高中 | gāo zhōng | trường trung học phổ thông | High school |
| 4630 | 大学 | dà xué | trường đại học | University |
| 4631 | 培训机构 | péi xùn jī gòu | trung tâm đào tạo | Training institution |
| 4632 | 学校距离 | xué xiào jù lí | khoảng cách đến trường | Distance to school |
| 4633 | 上学路线 | shàng xué lù xiàn | tuyến đường đi học | School route |
| 4634 | 上班路线 | shàng bān lù xiàn | tuyến đường đi làm | Work commute route |
| 4635 | 通勤路线 | tōng qín lù xiàn | tuyến đường đi làm | Commuting route |
| 4636 | 最佳路线 | zuì jiā lù xiàn | tuyến đường tốt nhất | Best route |
| 4637 | 最快路线 | zuì kuài lù xiàn | tuyến đường nhanh nhất | Fastest route |
| 4638 | 最短路线 | zuì duǎn lù xiàn | tuyến đường ngắn nhất | Shortest route |
| 4639 | 步行路线 | bù xíng lù xiàn | tuyến đường đi bộ | Walking route |
| 4640 | 驾车路线 | jià chē lù xiàn | tuyến đường lái xe | Driving route |
| 4641 | 公交路线 | gōng jiāo lù xiàn | tuyến xe buýt | Bus route |
| 4642 | 地铁线路 | dì tiě xiàn lù | tuyến tàu điện ngầm | Subway line |
| 4643 | 公交线路 | gōng jiāo xiàn lù | tuyến xe buýt | Bus line |
| 4644 | 换乘 | huàn chéng | chuyển tuyến | Transfer |
| 4645 | 换乘方便 | huàn chéng fāng biàn | chuyển tuyến thuận tiện | Easy transfers |
| 4646 | 无需换乘 | wú xū huàn chéng | không cần chuyển tuyến | No transfer needed |
| 4647 | 一次换乘 | yí cì huàn chéng | chuyển tuyến một lần | One transfer |
| 4648 | 多次换乘 | duō cì huàn chéng | chuyển tuyến nhiều lần | Multiple transfers |
| 4649 | 直达线路 | zhí dá xiàn lù | tuyến đi thẳng | Direct route |
| 4650 | 站点少 | zhàn diǎn shǎo | ít điểm dừng | Few stops |
| 4651 | 站点多 | zhàn diǎn duō | nhiều điểm dừng | Many stops |
| 4652 | 出行高峰 | chū xíng gāo fēng | giờ cao điểm đi lại | Travel peak hours |
| 4653 | 早晚高峰 | zǎo wǎn gāo fēng | giờ cao điểm sáng và tối | Morning and evening rush hours |
| 4654 | 交通便利性 | jiāo tōng biàn lì xìng | mức độ thuận tiện giao thông | Transportation convenience |
| 4655 | 位置优势 | wèi zhì yōu shì | lợi thế vị trí | Location advantage |
| 4656 | 地理位置 | dì lǐ wèi zhì | vị trí địa lý | Geographical location |
| 4657 | 地理位置优越 | dì lǐ wèi zhì yōu yuè | vị trí địa lý thuận lợi | Excellent location |
| 4658 | 位置方便 | wèi zhì fāng biàn | vị trí thuận tiện | Convenient location |
| 4659 | 位置偏远 | wèi zhì piān yuǎn | vị trí xa xôi | Remote location |
| 4660 | 位置偏僻 | wèi zhì piān pì | vị trí hẻo lánh | Secluded location |
| 4661 | 位置安静 | wèi zhì ān jìng | vị trí yên tĩnh | Quiet location |
| 4662 | 位置繁华 | wèi zhì fán huá | vị trí sầm uất | Bustling location |
| 4663 | 闹中取静 | nào zhōng qǔ jìng | yên tĩnh giữa khu sầm uất | Quiet despite being in a busy area |
| 4664 | 近市中心 | jìn shì zhōng xīn | gần trung tâm thành phố | Close to downtown |
| 4665 | 远离市中心 | yuǎn lí shì zhōng xīn | xa trung tâm thành phố | Far from downtown |
| 4666 | 靠近商业中心 | kào jìn shāng yè zhōng xīn | gần trung tâm thương mại | Close to the commercial center |
| 4667 | 靠近交通枢纽 | kào jìn jiāo tōng shū niǔ | gần đầu mối giao thông | Close to a transport hub |
| 4668 | 靠近地铁 | kào jìn dì tiě | gần tàu điện ngầm | Close to the subway |
| 4669 | 靠近公交站 | kào jìn gōng jiāo zhàn | gần trạm xe buýt | Close to a bus stop |
| 4670 | 靠近高速公路 | kào jìn gāo sù gōng lù | gần đường cao tốc | Close to the expressway |
| 4671 | 靠近火车站 | kào jìn huǒ chē zhàn | gần ga tàu | Close to the train station |
| 4672 | 靠近机场 | kào jìn jī chǎng | gần sân bay | Close to the airport |
| 4673 | 靠近公园 | kào jìn gōng yuán | gần công viên | Close to the park |
| 4674 | 靠近河边 | kào jìn hé biān | gần bờ sông | Close to the river |
| 4675 | 靠近湖边 | kào jìn hú biān | gần bờ hồ | Close to the lake |
| 4676 | 远离噪音 | yuǎn lí zào yīn | xa tiếng ồn | Away from noise |
| 4677 | 远离污染 | yuǎn lí wū rǎn | xa ô nhiễm | Away from pollution |
| 4678 | 远离工厂 | yuǎn lí gōng chǎng | xa nhà máy | Away from factories |
| 4679 | 远离主路 | yuǎn lí zhǔ lù | xa đường chính | Away from the main road |
| 4680 | 临近主路 | lín jìn zhǔ lù | gần đường chính | Near the main road |
| 4681 | 临近地铁站 | lín jìn dì tiě zhàn | gần ga tàu điện ngầm | Near the subway station |
| 4682 | 临近公交站 | lín jìn gōng jiāo zhàn | gần trạm xe buýt | Near the bus stop |
| 4683 | 临近学校 | lín jìn xué xiào | gần trường học | Near schools |
| 4684 | 临近医院 | lín jìn yī yuàn | gần bệnh viện | Near the hospital |
| 4685 | 临近商场 | lín jìn shāng chǎng | gần trung tâm thương mại | Near the shopping mall |
| 4686 | 临近超市 | lín jìn chāo shì | gần siêu thị | Near the supermarket |
| 4687 | 临近公园 | lín jìn gōng yuán | gần công viên | Near the park |
| 4688 | 周边成熟 | zhōu biān chéng shú | khu vực xung quanh phát triển hoàn chỉnh | Well-developed surroundings |
| 4689 | 周边配套完善 | zhōu biān pèi tào wán shàn | tiện ích xung quanh hoàn thiện | Comprehensive nearby amenities |
| 4690 | 周边配套齐全 | zhōu biān pèi tào qí quán | đầy đủ tiện ích xung quanh | Full nearby amenities |
| 4691 | 生活配套成熟 | shēng huó pèi tào chéng shú | tiện ích sinh hoạt hoàn chỉnh | Well-developed lifestyle amenities |
| 4692 | 交通配套成熟 | jiāo tōng pèi tào chéng shú | hạ tầng giao thông hoàn chỉnh | Well-developed transportation infrastructure |
| 4693 | 商业配套成熟 | shāng yè pèi tào chéng shú | tiện ích thương mại hoàn chỉnh | Well-developed commercial amenities |
| 4694 | 医疗配套成熟 | yī liáo pèi tào chéng shú | tiện ích y tế hoàn chỉnh | Well-developed medical amenities |
| 4695 | 教育配套成熟 | jiào yù pèi tào chéng shú | tiện ích giáo dục hoàn chỉnh | Well-developed educational amenities |
| 4696 | 生活便利度高 | shēng huó biàn lì dù gāo | mức độ thuận tiện sinh hoạt cao | High living convenience |
| 4697 | 生活成本较低 | shēng huó chéng běn jiào dī | chi phí sinh hoạt tương đối thấp | Relatively low living costs |
| 4698 | 生活成本较高 | shēng huó chéng běn jiào gāo | chi phí sinh hoạt tương đối cao | Relatively high living costs |
| 4699 | 租房成本较低 | zū fáng chéng běn jiào dī | chi phí thuê nhà tương đối thấp | Relatively low rental costs |
| 4700 | 租房成本较高 | zū fáng chéng běn jiào gāo | chi phí thuê nhà tương đối cao | Relatively high rental costs |
| 4701 | 交通成本较低 | jiāo tōng chéng běn jiào dī | chi phí đi lại tương đối thấp | Relatively low transportation costs |
| 4702 | 交通成本较高 | jiāo tōng chéng běn jiào gāo | chi phí đi lại tương đối cao | Relatively high transportation costs |
| 4703 | 综合成本 | zōng hé chéng běn | tổng chi phí | Overall cost |
| 4704 | 综合性价比 | zōng hé xìng jià bǐ | giá trị tổng thể so với chi phí | Overall value for money |
| 4705 | 居住性价比 | jū zhù xìng jià bǐ | giá trị ở so với chi phí | Housing value for money |
| 4706 | 位置性价比 | wèi zhì xìng jià bǐ | giá trị vị trí so với chi phí | Location value for money |
| 4707 | 租金性价比 | zū jīn xìng jià bǐ | giá trị tiền thuê so với chất lượng | Rent value for money |
| 4708 | 综合考虑 | zōng hé kǎo lǜ | cân nhắc tổng thể | Consider overall |
| 4709 | 重点考虑 | zhòng diǎn kǎo lǜ | cân nhắc重点 | Give priority consideration |
| 4710 | 优先考虑 | yōu xiān kǎo lǜ | ưu tiên cân nhắc | Prioritize |
| 4711 | 必须满足 | bì xū mǎn zú | bắt buộc phải đáp ứng | Must meet |
| 4712 | 基本满足 | jī běn mǎn zú | cơ bản đáp ứng | Basically meet |
| 4713 | 完全满足 | wán quán mǎn zú | hoàn toàn đáp ứng | Fully meet |
| 4714 | 部分满足 | bù fèn mǎn zú | đáp ứng một phần | Partially meet |
| 4715 | 不满足 | bù mǎn zú | không đáp ứng | Not meet |
| 4716 | 条件合适 | tiáo jiàn hé shì | điều kiện phù hợp | Conditions are suitable |
| 4717 | 条件优越 | tiáo jiàn yōu yuè | điều kiện thuận lợi | Favorable conditions |
| 4718 | 条件一般 | tiáo jiàn yì bān | điều kiện bình thường | Average conditions |
| 4719 | 条件较差 | tiáo jiàn jiào chà | điều kiện tương đối kém | Relatively poor conditions |
| 4720 | 综合条件 | zōng hé tiáo jiàn | điều kiện tổng thể | Overall conditions |
| 4721 | 居住条件 | jū zhù tiáo jiàn | điều kiện cư trú | Living conditions |
| 4722 | 租房条件 | zū fáng tiáo jiàn | điều kiện thuê nhà | Rental conditions |
| 4723 | 入住要求 | rù zhù yāo qiú | yêu cầu vào ở | Move-in requirements |
| 4724 | 租赁要求 | zū lìn yāo qiú | yêu cầu thuê | Rental requirements |
| 4725 | 房源要求 | fáng yuán yāo qiú | yêu cầu về căn nhà | Property requirements |
| 4726 | 地点要求 | dì diǎn yāo qiú | yêu cầu địa điểm | Location requirements |
| 4727 | 交通要求 | jiāo tōng yāo qiú | yêu cầu giao thông | Transportation requirements |
| 4728 | 配套要求 | pèi tào yāo qiú | yêu cầu về tiện ích | Amenities requirements |
| 4729 | 预算要求 | yù suàn yāo qiú | yêu cầu ngân sách | Budget requirements |
| 4730 | 面积要求 | miàn jī yāo qiú | yêu cầu diện tích | Area requirements |
| 4731 | 户型要求 | hù xíng yāo qiú | yêu cầu kiểu căn hộ | Layout requirements |
| 4732 | 装修要求 | zhuāng xiū yāo qiú | yêu cầu nội thất | Decoration requirements |
| 4733 | 家具要求 | jiā jù yāo qiú | yêu cầu nội thất | Furniture requirements |
| 4734 | 家电要求 | jiā diàn yāo qiú | yêu cầu đồ điện | Appliance requirements |
| 4735 | 楼层要求 | lóu céng yāo qiú | yêu cầu tầng | Floor requirements |
| 4736 | 朝向要求 | cháo xiàng yāo qiú | yêu cầu hướng nhà | Orientation requirements |
| 4737 | 采光要求 | cǎi guāng yāo qiú | yêu cầu ánh sáng | Natural lighting requirements |
| 4738 | 通风要求 | tōng fēng yāo qiú | yêu cầu thông gió | Ventilation requirements |
| 4739 | 安静要求 | ān jìng yāo qiú | yêu cầu yên tĩnh | Quietness requirements |
| 4740 | 停车要求 | tíng chē yāo qiú | yêu cầu chỗ đỗ xe | Parking requirements |
| 4741 | 养宠物要求 | yǎng chǒng wù yāo qiú | yêu cầu về nuôi thú cưng | Pet-keeping requirements |
| 4742 | 做饭要求 | zuò fàn yāo qiú | yêu cầu được nấu ăn | Cooking requirements |
| 4743 | 入住时间要求 | rù zhù shí jiān yāo qiú | yêu cầu thời gian vào ở | Move-in date requirements |
| 4744 | 租期要求 | zū qī yāo qiú | yêu cầu thời hạn thuê | Lease term requirements |
| 4745 | 合同要求 | hé tong yāo qiú | yêu cầu hợp đồng | Contract requirements |
| 4746 | 维修要求 | wéi xiū yāo qiú | yêu cầu sửa chữa | Repair requirements |
| 4747 | 服务要求 | fú wù yāo qiú | yêu cầu dịch vụ | Service requirements |
| 4748 | 租房合同模板 | zū fáng hé tong mó bǎn | mẫu hợp đồng thuê nhà | Rental contract template |
| 4749 | 住房租赁合同 | zhù fáng zū lìn hé tong | hợp đồng thuê nhà ở | Residential lease agreement |
| 4750 | 公寓租赁合同 | gōng yù zū lìn hé tong | hợp đồng thuê căn hộ | Apartment lease agreement |
| 4751 | 房屋租赁协议 | fáng wū zū lìn xié yì | thỏa thuận thuê nhà | Property rental agreement |
| 4752 | 租房协议书 | zū fáng xié yì shū | giấy thỏa thuận thuê nhà | Rental agreement |
| 4753 | 租赁协议书 | zū lìn xié yì shū | văn bản thỏa thuận thuê | Lease agreement document |
| 4754 | 租赁合同编号 | zū lìn hé tong biān hào | số hợp đồng thuê | Lease contract number |
| 4755 | 合同编号 | hé tong biān hào | số hợp đồng | Contract number |
| 4756 | 合同签订地点 | hé tong qiān dìng dì diǎn | địa điểm ký hợp đồng | Contract signing location |
| 4757 | 合同签订时间 | hé tong qiān dìng shí jiān | thời gian ký hợp đồng | Contract signing time |
| 4758 | 租赁双方信息 | zū lìn shuāng fāng xìn xī | thông tin hai bên thuê và cho thuê | Information of both lease parties |
| 4759 | 出租方信息 | chū zū fāng xìn xī | thông tin bên cho thuê | Lessor information |
| 4760 | 承租方信息 | chéng zū fāng xìn xī | thông tin bên thuê | Lessee information |
| 4761 | 出租方姓名 | chū zū fāng xìng míng | họ tên bên cho thuê | Lessor’s name |
| 4762 | 承租方姓名 | chéng zū fāng xìng míng | họ tên bên thuê | Lessee’s name |
| 4763 | 出租方联系方式 | chū zū fāng lián xì fāng shì | thông tin liên hệ bên cho thuê | Lessor’s contact information |
| 4764 | 承租方联系方式 | chéng zū fāng lián xì fāng shì | thông tin liên hệ bên thuê | Lessee’s contact information |
| 4765 | 出租方地址 | chū zū fāng dì zhǐ | địa chỉ bên cho thuê | Lessor’s address |
| 4766 | 承租方地址 | chéng zū fāng dì zhǐ | địa chỉ bên thuê | Lessee’s address |
| 4767 | 出租房屋地址 | chū zū fáng wū dì zhǐ | địa chỉ nhà cho thuê | Rental property address |
| 4768 | 租赁房屋地址 | zū lìn fáng wū dì zhǐ | địa chỉ căn nhà thuê | Leased property address |
| 4769 | 房屋详细地址 | fáng wū xiáng xì dì zhǐ | địa chỉ chi tiết căn nhà | Detailed property address |
| 4770 | 房屋坐落 | fáng wū zuò luò | vị trí căn nhà | Property location |
| 4771 | 所在楼栋 | suǒ zài lóu dòng | tòa nhà đang ở | Building |
| 4772 | 所在单元 | suǒ zài dān yuán | đơn nguyên | Building unit |
| 4773 | 所在楼层 | suǒ zài lóu céng | tầng đang ở | Floor |
| 4774 | 具体房号 | jù tǐ fáng hào | số căn/phòng cụ thể | Specific unit number |
| 4775 | 居住用途 | jū zhù yòng tú | mục đích ở | Residential use |
| 4776 | 租赁用途 | zū lìn yòng tú | mục đích thuê | Rental purpose |
| 4777 | 仅供居住 | jǐn gōng jū zhù | chỉ dùng để ở | For residential use only |
| 4778 | 不得改变用途 | bù dé gǎi biàn yòng tú | không được thay đổi mục đích sử dụng | Must not change the intended use |
| 4779 | 承租用途 | chéng zū yòng tú | mục đích sử dụng của người thuê | Lessee’s intended use |
| 4780 | 房屋户型 | fáng wū hù xíng | loại hình/bố cục căn nhà | Property layout |
| 4781 | 房屋配置 | fáng wū pèi zhì | trang bị căn nhà | Property configuration |
| 4782 | 房屋设施 | fáng wū shè shī | thiết bị và tiện nghi | Property facilities |
| 4783 | 房屋附属设施 | fáng wū fù shǔ shè shī | tiện nghi đi kèm căn nhà | Property accessories |
| 4784 | 附属设施 | fù shǔ shè shī | thiết bị đi kèm | Ancillary facilities |
| 4785 | 家具设备 | jiā jù shè bèi | nội thất và thiết bị | Furniture and equipment |
| 4786 | 家电设备 | jiā diàn shè bèi | thiết bị điện gia dụng | Household appliances |
| 4787 | 房屋现状说明 | fáng wū xiàn zhuàng shuō míng | mô tả hiện trạng căn nhà | Property condition description |
| 4788 | 房屋交付状态 | fáng wū jiāo fù zhuàng tài | tình trạng khi bàn giao | Property handover condition |
| 4789 | 租金标准 | zū jīn biāo zhǔn | mức tiền thuê | Rent rate |
| 4790 | 月租金 | yuè zū jīn | tiền thuê hàng tháng | Monthly rent |
| 4791 | 年租金 | nián zū jīn | tiền thuê hàng năm | Annual rent |
| 4792 | 日租金 | rì zū jīn | tiền thuê theo ngày | Daily rent |
| 4793 | 总租金 | zǒng zū jīn | tổng tiền thuê | Total rent |
| 4794 | 租金支付周期 | zū jīn zhī fù zhōu qī | chu kỳ thanh toán tiền thuê | Rent payment cycle |
| 4795 | 租金收取方式 | zū jīn shōu qǔ fāng shì | phương thức thu tiền thuê | Rent collection method |
| 4796 | 租金调整方式 | zū jīn tiáo zhěng fāng shì | cách điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment method |
| 4797 | 租金调整时间 | zū jīn tiáo zhěng shí jiān | thời điểm điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment date |
| 4798 | 租金上涨 | zū jīn shàng zhǎng | tăng tiền thuê | Rent increase |
| 4799 | 租金下调 | zū jīn xià tiáo | giảm tiền thuê | Rent reduction |
| 4800 | 租金不变 | zū jīn bú biàn | tiền thuê không thay đổi | Rent unchanged |
| 4801 | 租金包含项目 | zū jīn bāo hán xiàng mù | các khoản bao gồm trong tiền thuê | Items included in rent |
| 4802 | 租金不包含项目 | zū jīn bù bāo hán xiàng mù | các khoản không bao gồm trong tiền thuê | Items excluded from rent |
| 4803 | 押金金额 | yā jīn jīn é | số tiền cọc | Deposit amount |
| 4804 | 押金支付日期 | yā jīn zhī fù rì qī | ngày nộp tiền cọc | Deposit payment date |
| 4805 | 押金支付方式 | yā jīn zhī fù fāng shì | phương thức nộp tiền cọc | Deposit payment method |
| 4806 | 押金退还条件 | yā jīn tuì huán tiáo jiàn | điều kiện hoàn tiền cọc | Deposit refund conditions |
| 4807 | 押金退还方式 | yā jīn tuì huán fāng shì | phương thức hoàn tiền cọc | Deposit refund method |
| 4808 | 押金扣除条件 | yā jīn kòu chú tiáo jiàn | điều kiện khấu trừ tiền cọc | Deposit deduction conditions |
| 4809 | 押金扣除金额 | yā jīn kòu chú jīn é | số tiền cọc bị khấu trừ | Deposit deduction amount |
| 4810 | 押金不退 | yā jīn bú tuì | không hoàn tiền cọc | Deposit is non-refundable |
| 4811 | 押金全退 | yā jīn quán tuì | hoàn toàn bộ tiền cọc | Full deposit refund |
| 4812 | 押金部分退还 | yā jīn bù fèn tuì huán | hoàn một phần tiền cọc | Partial deposit refund |
| 4813 | 租赁期限条款 | zū lìn qī xiàn tiáo kuǎn | điều khoản thời hạn thuê | Lease term clause |
| 4814 | 租赁开始日期 | zū lìn kāi shǐ rì qī | ngày bắt đầu thuê | Lease start date |
| 4815 | 租赁总期限 | zū lìn zǒng qī xiàn | tổng thời hạn thuê | Total lease term |
| 4816 | 租赁期限不足 | zū lìn qī xiàn bù zú | thời hạn thuê không đủ | Lease term insufficient |
| 4817 | 租赁期限延长 | zū lìn qī xiàn yán cháng | kéo dài thời hạn thuê | Extend the lease term |
| 4818 | 租赁期限缩短 | zū lìn qī xiàn suō duǎn | rút ngắn thời hạn thuê | Shorten the lease term |
| 4819 | 租赁期限变更 | zū lìn qī xiàn biàn gēng | thay đổi thời hạn thuê | Lease term amendment |
| 4820 | 租赁期满 | zū lìn qī mǎn | hết hạn thuê | Lease term expires |
| 4821 | 到期日 | dào qī rì | ngày hết hạn | Expiration date |
| 4822 | 续租条款 | xù zū tiáo kuǎn | điều khoản gia hạn thuê | Renewal clause |
| 4823 | 续租方式 | xù zū fāng shì | hình thức gia hạn thuê | Renewal method |
| 4824 | 续租通知期限 | xù zū tōng zhī qī xiàn | thời hạn báo gia hạn | Renewal notice period |
| 4825 | 续租租金 | xù zū zū jīn | tiền thuê khi gia hạn | Renewal rent |
| 4826 | 续租合同 | xù zū hé tong | hợp đồng gia hạn | Renewal contract |
| 4827 | 不续租通知 | bù xù zū tōng zhī | thông báo không gia hạn | Non-renewal notice |
| 4828 | 终止租赁条款 | zhōng zhǐ zū lìn tiáo kuǎn | điều khoản chấm dứt thuê | Lease termination clause |
| 4829 | 提前终止 | tí qián zhōng zhǐ | chấm dứt trước hạn | Early termination |
| 4830 | 正常终止 | zhèng cháng zhōng zhǐ | chấm dứt đúng hạn | Normal termination |
| 4831 | 双方解除 | shuāng fāng jiě chú | hai bên cùng chấm dứt | Mutual termination |
| 4832 | 单方解除 | dān fāng jiě chú | đơn phương chấm dứt | Unilateral termination |
| 4833 | 解除条件 | jiě chú tiáo jiàn | điều kiện chấm dứt | Termination conditions |
| 4834 | 解除通知 | jiě chú tōng zhī | thông báo chấm dứt | Termination notice |
| 4835 | 提前通知期限 | tí qián tōng zhī qī xiàn | thời hạn báo trước | Advance notice period |
| 4836 | 提前搬离 | tí qián bān lí | chuyển đi trước hạn | Move out early |
| 4837 | 提前退租 | tí qián tuì zū | trả nhà trước hạn | End the lease early |
| 4838 | 提前解约 | tí qián jiě yuē | chấm dứt hợp đồng trước hạn | Early contract termination |
| 4839 | 解约赔偿 | jiě yuē péi cháng | bồi thường do chấm dứt hợp đồng | Termination compensation |
| 4840 | 解约违约金 | jiě yuē wéi yuē jīn | tiền phạt chấm dứt hợp đồng | Termination penalty |
| 4841 | 房屋使用规则 | fáng wū shǐ yòng guī zé | quy tắc sử dụng nhà | Property use rules |
| 4842 | 房屋维护义务 | fáng wū wéi hù yì wù | nghĩa vụ bảo trì nhà | Property maintenance obligations |
| 4843 | 租客维护义务 | zū kè wéi hù yì wù | nghĩa vụ bảo trì của người thuê | Tenant maintenance obligations |
| 4844 | 房东维护义务 | fáng dōng wéi hù yì wù | nghĩa vụ bảo trì của chủ nhà | Landlord maintenance obligations |
| 4845 | 日常维修 | rì cháng wéi xiū | sửa chữa thường ngày | Routine repairs |
| 4846 | 重大维修 | zhòng dà wéi xiū | sửa chữa lớn | Major repairs |
| 4847 | 紧急维修 | jǐn jí wéi xiū | sửa chữa khẩn cấp | Emergency repairs |
| 4848 | 维修责任划分 | wéi xiū zé rèn huà fēn | phân định trách nhiệm sửa chữa | Allocation of repair responsibility |
| 4849 | 维修费用承担 | wéi xiū fèi yòng chéng dān | chịu chi phí sửa chữa | Responsibility for repair costs |
| 4850 | 房屋损坏责任 | fáng wū sǔn huài zé rèn | trách nhiệm hư hỏng nhà | Liability for property damage |
| 4851 | 自然损耗 | zì rán sǔn hào | hao mòn tự nhiên | Natural wear and tear |
| 4852 | 正常损耗 | zhèng cháng sǔn hào | hao mòn bình thường | Normal wear and tear |
| 4853 | 人为损坏 | rén wéi sǔn huài | hư hỏng do con người | Human-caused damage |
| 4854 | 故意损坏 | gù yì sǔn huài | cố ý làm hư hỏng | Intentional damage |
| 4855 | 过失损坏 | guò shī sǔn huài | hư hỏng do sơ suất | Damage caused by negligence |
| 4856 | 损坏赔偿责任 | sǔn huài péi cháng zé rèn | trách nhiệm bồi thường hư hỏng | Liability for damage compensation |
| 4857 | 赔偿费用 | péi cháng fèi yòng | chi phí bồi thường | Compensation cost |
| 4858 | 维修费用 | wéi xiū fèi yòng | chi phí sửa chữa | Repair cost |
| 4859 | 维修发票 | wéi xiū fā piào | hóa đơn sửa chữa | Repair invoice |
| 4860 | 维修凭证 | wéi xiū píng zhèng | chứng từ sửa chữa | Repair receipt |
| 4861 | 维修记录单 | wéi xiū jì lù dān | phiếu ghi nhận sửa chữa | Repair record form |
| 4862 | 维修完成证明 | wéi xiū wán chéng zhèng míng | xác nhận hoàn tất sửa chữa | Repair completion certificate |
| 4863 | 房屋保养 | fáng wū bǎo yǎng | bảo dưỡng nhà | Property maintenance |
| 4864 | 家具保养 | jiā jù bǎo yǎng | bảo dưỡng nội thất | Furniture maintenance |
| 4865 | 家电保养 | jiā diàn bǎo yǎng | bảo dưỡng đồ điện | Appliance maintenance |
| 4866 | 清洁责任 | qīng jié zé rèn | trách nhiệm vệ sinh | Cleaning responsibility |
| 4867 | 定期清洁 | dìng qī qīng jié | vệ sinh định kỳ | Regular cleaning |
| 4868 | 全屋保洁 | quán wū bǎo jié | vệ sinh toàn bộ nhà | Whole-house cleaning |
| 4869 | 深度保洁 | shēn dù bǎo jié | vệ sinh chuyên sâu | Deep cleaning |
| 4870 | 清洁标准 | qīng jié biāo zhǔn | tiêu chuẩn vệ sinh | Cleaning standard |
| 4871 | 卫生标准 | wèi shēng biāo zhǔn | tiêu chuẩn vệ sinh | Hygiene standard |
| 4872 | 整洁标准 | zhěng jié biāo zhǔn | tiêu chuẩn gọn gàng | Tidiness standard |
| 4873 | 房屋交还标准 | fáng wū jiāo huán biāo zhǔn | tiêu chuẩn hoàn trả nhà | Property return standard |
| 4874 | 恢复原状标准 | huī fù yuán zhuàng biāo zhǔn | tiêu chuẩn khôi phục nguyên trạng | Restoration standard |
| 4875 | 搬出标准 | bān chū biāo zhǔn | tiêu chuẩn chuyển ra | Move-out standard |
| 4876 | 入住标准 | rù zhù biāo zhǔn | tiêu chuẩn vào ở | Move-in standard |
| 4877 | 租赁双方责任 | zū lìn shuāng fāng zé rèn | trách nhiệm của hai bên | Responsibilities of both parties |
| 4878 | 出租方责任 | chū zū fāng zé rèn | trách nhiệm bên cho thuê | Lessor responsibilities |
| 4879 | 承租方责任 | chéng zū fāng zé rèn | trách nhiệm bên thuê | Lessee responsibilities |
| 4880 | 出租方义务 | chū zū fāng yì wù | nghĩa vụ bên cho thuê | Lessor obligations |
| 4881 | 承租方义务 | chéng zū fāng yì wù | nghĩa vụ bên thuê | Lessee obligations |
| 4882 | 出租方权利 | chū zū fāng quán lì | quyền bên cho thuê | Lessor rights |
| 4883 | 承租方权利 | chéng zū fāng quán lì | quyền bên thuê | Lessee rights |
| 4884 | 租赁双方确认 | zū lìn shuāng fāng què rèn | hai bên thuê xác nhận | Both lease parties confirm |
| 4885 | 双方签字盖章 | shuāng fāng qiān zì gài zhāng | hai bên ký và đóng dấu | Both parties sign and stamp |
| 4886 | 签字日期 | qiān zì rì qī | ngày ký | Signing date |
| 4887 | 盖章日期 | gài zhāng rì qī | ngày đóng dấu | Stamping date |
| 4888 | 附件清单 | fù jiàn qīng dān | danh sách phụ lục | Appendix list |
| 4889 | 家具设备附件 | jiā jù shè bèi fù jiàn | phụ lục nội thất và thiết bị | Furniture and equipment appendix |
| 4890 | 费用清单附件 | fèi yòng qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách chi phí | Fee list appendix |
| 4891 | 钥匙交接附件 | yào shi jiāo jiē fù jiàn | phụ lục bàn giao chìa khóa | Key handover appendix |
| 4892 | 表计读数附件 | biǎo jì dú shù fù jiàn | phụ lục chỉ số công tơ | Meter reading appendix |
| 4893 | 房屋交接附件 | fáng wū jiāo jiē fù jiàn | phụ lục bàn giao nhà | Property handover appendix |
| 4894 | 补充协议附件 | bǔ chōng xié yì fù jiàn | phụ lục thỏa thuận bổ sung | Supplementary agreement appendix |
| 4895 | 合同变更记录 | hé tong biàn gēng jì lù | lịch sử thay đổi hợp đồng | Contract amendment record |
| 4896 | 合同修改记录 | hé tong xiū gǎi jì lù | lịch sử sửa hợp đồng | Contract revision record |
| 4897 | 合同续签记录 | hé tong xù qiān jì lù | lịch sử gia hạn hợp đồng | Contract renewal record |
| 4898 | 合同终止记录 | hé tong zhōng zhǐ jì lù | lịch sử chấm dứt hợp đồng | Contract termination record |
| 4899 | 租赁档案 | zū lìn dàng àn | hồ sơ thuê | Lease file |
| 4900 | 租客档案 | zū kè dàng àn | hồ sơ người thuê | Tenant file |
| 4901 | 档案保存期限 | dàng àn bǎo cún qī xiàn | thời hạn lưu hồ sơ | Record retention period |
| 4902 | 合同保存期限 | hé tong bǎo cún qī xiàn | thời hạn lưu hợp đồng | Contract retention period |
| 4903 | 资料归档 | zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ | Document filing |
| 4904 | 合同归档 | hé tong guī dàng | lưu trữ hợp đồng | Contract filing |
| 4905 | 档案查询 | dàng àn chá xún | tra cứu hồ sơ | Record inquiry |
| 4906 | 资料查询 | zī liào chá xún | tra cứu tài liệu | Document inquiry |
| 4907 | 合同查询 | hé tong chá xún | tra cứu hợp đồng | Contract inquiry |
| 4908 | 合同扫描 | hé tong sǎo miáo | scan hợp đồng | Scan the contract |
| 4909 | 合同复印 | hé tong fù yìn | photocopy hợp đồng | Photocopy the contract |
| 4910 | 合同打印 | hé tong dǎ yìn | in hợp đồng | Print the contract |
| 4911 | 合同发送 | hé tong fā sòng | gửi hợp đồng | Send the contract |
| 4912 | 合同接收 | hé tong jiē shōu | nhận hợp đồng | Receive the contract |
| 4913 | 线上签约 | xiàn shàng qiān yuē | ký hợp đồng trực tuyến | Online contract signing |
| 4914 | 远程签约 | yuǎn chéng qiān yuē | ký hợp đồng từ xa | Remote contract signing |
| 4915 | 实名认证 | shí míng rèn zhèng | xác thực danh tính | Real-name verification |
| 4916 | 身份认证 | shēn fèn rèn zhèng | xác minh danh tính | Identity verification |
| 4917 | 合同认证 | hé tong rèn zhèng | xác thực hợp đồng | Contract authentication |
| 4918 | 签约验证码 | qiān yuē yàn zhèng mǎ | mã xác minh ký hợp đồng | Signing verification code |
| 4919 | 签约链接 | qiān yuē liàn jiē | liên kết ký hợp đồng | Signing link |
| 4920 | 合同下载 | hé tong xià zǎi | tải hợp đồng | Download the contract |
| 4921 | 合同上传 | hé tong shàng chuán | tải hợp đồng lên | Upload the contract |
| 4922 | 确认签约 | què rèn qiān yuē | xác nhận ký hợp đồng | Confirm contract signing |
| 4923 | 签约完成 | qiān yuē wán chéng | hoàn tất ký hợp đồng | Contract signing completed |
| 4924 | 合同失效 | hé tong shī xiào | hợp đồng mất hiệu lực | Contract becomes invalid |
| 4925 | 合同作废 | hé tong zuò fèi | hợp đồng bị hủy bỏ | Contract void |
| 4926 | 合同终止 | hé tong zhōng zhǐ | chấm dứt hợp đồng | Contract termination |
| 4927 | 合同解除 | hé tong jiě chú | hủy/chấm dứt hợp đồng | Contract cancellation |
| 4928 | 合同撤销 | hé tong chè xiāo | hủy bỏ hợp đồng | Contract rescission |
| 4929 | 合同无效 | hé tong wú xiào | hợp đồng vô hiệu | Contract invalid |
| 4930 | 合同争议 | hé tong zhēng yì | tranh chấp hợp đồng | Contract dispute |
| 4931 | 租赁纠纷 | zū lìn jiū fēn | tranh chấp thuê nhà | Lease dispute |
| 4932 | 房东租客纠纷 | fáng dōng zū kè jiū fēn | tranh chấp giữa chủ nhà và người thuê | Landlord-tenant dispute |
| 4933 | 纠纷调解 | jiū fēn tiáo jiě | hòa giải tranh chấp | Dispute mediation |
| 4934 | 协商解决纠纷 | xié shāng jiě jué jiū fēn | thương lượng giải quyết tranh chấp | Resolve the dispute through negotiation |
| 4935 | 调解 | tiáo jiě | hòa giải | Mediation |
| 4936 | 仲裁 | zhòng cái | trọng tài | Arbitration |
| 4937 | 诉讼 | sù sòng | tố tụng | Litigation |
| 4938 | 法律咨询 | fǎ lǜ zī xún | tư vấn pháp luật | Legal consultation |
| 4939 | 法律服务 | fǎ lǜ fú wù | dịch vụ pháp lý | Legal services |
| 4940 | 违约责任 | wéi yuē zé rèn | trách nhiệm vi phạm hợp đồng | Liability for breach |
| 4941 | 违约金 | wéi yuē jīn | tiền phạt vi phạm | Breach penalty |
| 4942 | 赔偿责任 | péi cháng zé rèn | trách nhiệm bồi thường | Compensation liability |
| 4943 | 损失赔偿 | sǔn shī péi cháng | bồi thường thiệt hại | Compensation for losses |
| 4944 | 实际损失 | shí jì sǔn shī | tổn thất thực tế | Actual loss |
| 4945 | 直接损失 | zhí jiē sǔn shī | thiệt hại trực tiếp | Direct loss |
| 4946 | 间接损失 | jiàn jiē sǔn shī | thiệt hại gián tiếp | Indirect loss |
| 4947 | 赔偿标准 | péi cháng biāo zhǔn | tiêu chuẩn bồi thường | Compensation standard |
| 4948 | 支付赔偿金 | zhī fù péi cháng jīn | thanh toán tiền bồi thường | Pay compensation |
| 4949 | 承担赔偿责任 | chéng dān péi cháng zé rèn | chịu trách nhiệm bồi thường | Assume compensation liability |
| 4950 | 解除通知书 | jiě chú tōng zhī shū | văn bản thông báo chấm dứt | Termination notice |
| 4951 | 违约通知书 | wéi yuē tōng zhī shū | văn bản thông báo vi phạm | Breach notice |
| 4952 | 催租通知书 | cuī zū tōng zhī shū | thông báo yêu cầu trả tiền thuê | Rent demand notice |
| 4953 | 退租通知书 | tuì zū tōng zhī shū | thông báo trả nhà | Move-out notice |
| 4954 | 续租通知书 | xù zū tōng zhī shū | thông báo gia hạn thuê | Lease renewal notice |
| 4955 | 搬迁通知书 | bān qiān tōng zhī shū | thông báo chuyển nơi ở | Relocation notice |
| 4956 | 房屋交付通知 | fáng wū jiāo fù tōng zhī | thông báo bàn giao nhà | Property handover notice |
| 4957 | 房屋维修通知 | fáng wū wéi xiū tōng zhī | thông báo sửa chữa nhà | Property repair notice |
| 4958 | 停水停电通知 | tíng shuǐ tíng diàn tōng zhī | thông báo ngừng nước điện | Water and power outage notice |
| 4959 | 社区通知 | shè qū tōng zhī | thông báo của khu dân cư | Community notice |
| 4960 | 租房提醒 | zū fáng tí xǐng | nhắc việc thuê nhà | Rental reminder |
| 4961 | 租金提醒 | zū jīn tí xǐng | nhắc trả tiền thuê | Rent reminder |
| 4962 | 合同到期提醒 | hé tong dào qī tí xǐng | nhắc hợp đồng sắp hết hạn | Contract expiration reminder |
| 4963 | 续租提醒 | xù zū tí xǐng | nhắc gia hạn thuê | Lease renewal reminder |
| 4964 | 退租提醒 | tuì zū tí xǐng | nhắc trả nhà | Move-out reminder |
| 4965 | 搬家提醒 | bān jiā tí xǐng | nhắc việc chuyển nhà | Moving reminder |
| 4966 | 入住提醒 | rù zhù tí xǐng | nhắc việc vào ở | Move-in reminder |
| 4967 | 看房提醒 | kàn fáng tí xǐng | nhắc lịch xem nhà | Viewing reminder |
| 4968 | 缴费提醒 | jiǎo fèi tí xǐng | nhắc đóng phí | Bill payment reminder |
| 4969 | 搬家预算 | bān jiā yù suàn | ngân sách chuyển nhà | Moving budget |
| 4970 | 搬家费用预算 | bān jiā fèi yòng yù suàn | dự toán chi phí chuyển nhà | Moving cost budget |
| 4971 | 搬家费用估算 | bān jiā fèi yòng gū suàn | ước tính chi phí chuyển nhà | Moving cost estimate |
| 4972 | 搬家报价单 | bān jiā bào jià dān | bảng báo giá chuyển nhà | Moving quotation |
| 4973 | 正式报价 | zhèng shì bào jià | báo giá chính thức | Formal quotation |
| 4974 | 报价有效期 | bào jià yǒu xiào qī | thời hạn hiệu lực báo giá | Quotation validity period |
| 4975 | 报价确认 | bào jià què rèn | xác nhận báo giá | Quotation confirmation |
| 4976 | 报价调整 | bào jià tiáo zhěng | điều chỉnh báo giá | Quotation adjustment |
| 4977 | 报价变更 | bào jià biàn gēng | thay đổi báo giá | Quotation change |
| 4978 | 费用预估 | fèi yòng yù gū | dự tính chi phí | Expense estimate |
| 4979 | 预算超支 | yù suàn chāo zhī | vượt ngân sách | Budget overrun |
| 4980 | 预算节余 | yù suàn jié yú | ngân sách còn dư | Budget surplus |
| 4981 | 实际费用 | shí jì fèi yòng | chi phí thực tế | Actual expenses |
| 4982 | 预算费用差异 | yù suàn fèi yòng chā yì | chênh lệch giữa dự toán và thực tế | Budget variance |
| 4983 | 费用差异 | fèi yòng chā yì | chênh lệch chi phí | Cost difference |
| 4984 | 成本控制 | chéng běn kòng zhì | kiểm soát chi phí | Cost control |
| 4985 | 成本核算 | chéng běn hé suàn | tính toán chi phí | Cost accounting |
| 4986 | 成本分析 | chéng běn fēn xī | phân tích chi phí | Cost analysis |
| 4987 | 费用分析 | fèi yòng fēn xī | phân tích chi phí | Expense analysis |
| 4988 | 搬家成本分析 | bān jiā chéng běn fēn xī | phân tích chi phí chuyển nhà | Moving cost analysis |
| 4989 | 租房成本分析 | zū fáng chéng běn fēn xī | phân tích chi phí thuê nhà | Rental cost analysis |
| 4990 | 住房成本分析 | zhù fáng chéng běn fēn xī | phân tích chi phí nhà ở | Housing cost analysis |
| 4991 | 总成本 | zǒng chéng běn | tổng chi phí | Total cost |
| 4992 | 固定成本 | gù dìng chéng běn | chi phí cố định | Fixed cost |
| 4993 | 变动成本 | biàn dòng chéng běn | chi phí biến đổi | Variable cost |
| 4994 | 一次性成本 | yí cì xìng chéng běn | chi phí một lần | One-time cost |
| 4995 | 长期成本 | cháng qī chéng běn | chi phí dài hạn | Long-term cost |
| 4996 | 短期成本 | duǎn qī chéng běn | chi phí ngắn hạn | Short-term cost |
| 4997 | 隐性成本 | yǐn xìng chéng běn | chi phí ẩn | Hidden cost |
| 4998 | 显性成本 | xiǎn xìng chéng běn | chi phí rõ ràng | Explicit cost |
| 4999 | 机会成本 | jī huì chéng běn | chi phí cơ hội | Opportunity cost |
| 5000 | 搬家时间成本 | bān jiā shí jiān chéng běn | chi phí thời gian chuyển nhà | Time cost of moving |
| 5001 | 人工成本 | rén gōng chéng běn | chi phí nhân công | Labor cost |
| 5002 | 运输成本 | yùn shū chéng běn | chi phí vận chuyển | Transportation cost |
| 5003 | 包装成本 | bāo zhuāng chéng běn | chi phí đóng gói | Packaging cost |
| 5004 | 仓储成本 | cāng chǔ chéng běn | chi phí lưu kho | Storage cost |
| 5005 | 停车成本 | tíng chē chéng běn | chi phí đỗ xe | Parking cost |
| 5006 | 燃油成本 | rán yóu chéng běn | chi phí nhiên liệu | Fuel cost |
| 5007 | 过路费成本 | guò lù fèi chéng běn | chi phí phí đường bộ | Toll cost |
| 5008 | 搬家服务费用 | bān jiā fú wù fèi yòng | chi phí dịch vụ chuyển nhà | Moving service cost |
| 5009 | 搬家公司费用 | bān jiā gōng sī fèi yòng | chi phí công ty chuyển nhà | Moving company cost |
| 5010 | 人工搬运费用 | rén gōng bān yùn fèi yòng | chi phí khuân vác nhân công | Manual handling cost |
| 5011 | 家具拆装费用 | jiā jù chāi zhuāng fèi yòng | chi phí tháo lắp nội thất | Furniture disassembly and assembly cost |
| 5012 | 包装材料费用 | bāo zhuāng cái liào fèi yòng | chi phí vật liệu đóng gói | Packaging material cost |
| 5013 | 纸箱费用 | zhǐ xiāng fèi yòng | chi phí thùng carton | Cardboard box cost |
| 5014 | 保险费用 | bǎo xiǎn fèi yòng | chi phí bảo hiểm | Insurance cost |
| 5015 | 仓储费用 | cāng chǔ fèi yòng | chi phí lưu kho | Storage fee |
| 5016 | 中转费用 | zhōng zhuǎn fèi yòng | chi phí trung chuyển | Transfer cost |
| 5017 | 清洁服务费用 | qīng jié fú wù fèi yòng | chi phí dịch vụ vệ sinh | Cleaning service cost |
| 5018 | 安装服务费用 | ān zhuāng fú wù fèi yòng | chi phí dịch vụ lắp đặt | Installation service cost |
| 5019 | 维修服务费用 | wéi xiū fú wù fèi yòng | chi phí dịch vụ sửa chữa | Repair service cost |
| 5020 | 家政服务费用 | jiā zhèng fú wù fèi yòng | chi phí dịch vụ giúp việc | Domestic service cost |
| 5021 | 搬家套餐价格 | bān jiā tào cān jià gé | giá gói chuyển nhà | Moving package price |
| 5022 | 全包价格 | quán bāo jià gé | giá trọn gói | All-inclusive price |
| 5023 | 最终价格 | zuì zhōng jià gé | giá cuối cùng | Final price |
| 5024 | 含税价格 | hán shuì jià gé | giá đã bao gồm thuế | Tax-inclusive price |
| 5025 | 不含税价格 | bù hán shuì jià gé | giá chưa bao gồm thuế | Tax-exclusive price |
| 5026 | 税费另计 | shuì fèi lìng jì | thuế phí tính riêng | Taxes charged separately |
| 5027 | 价格含税 | jià gé hán shuì | giá đã bao gồm thuế | Price includes tax |
| 5028 | 价格不含税 | jià gé bù hán shuì | giá chưa bao gồm thuế | Price excludes tax |
| 5029 | 服务费含税 | fú wù fèi hán shuì | phí dịch vụ đã gồm thuế | Service fee includes tax |
| 5030 | 服务费不含税 | fú wù fèi bù hán shuì | phí dịch vụ chưa gồm thuế | Service fee excludes tax |
| 5031 | 发票税率 | fā piào shuì lǜ | thuế suất hóa đơn | Invoice tax rate |
| 5032 | 发票金额 | fā piào jīn é | số tiền trên hóa đơn | Invoice amount |
| 5033 | 开票金额 | kāi piào jīn é | số tiền xuất hóa đơn | Invoiced amount |
| 5034 | 收款金额 | shōu kuǎn jīn é | số tiền thu | Amount received |
| 5035 | 应付金额 | yīng fù jīn é | số tiền phải trả | Amount payable |
| 5036 | 应收金额 | yīng shōu jīn é | số tiền phải thu | Amount receivable |
| 5037 | 已付金额 | yǐ fù jīn é | số tiền đã trả | Amount paid |
| 5038 | 未付金额 | wèi fù jīn é | số tiền chưa trả | Unpaid amount |
| 5039 | 剩余应付金额 | shèng yú yīng fù jīn é | số tiền còn phải trả | Remaining amount payable |
| 5040 | 付款状态 | fù kuǎn zhuàng tài | trạng thái thanh toán | Payment status |
| 5041 | 已付款 | yǐ fù kuǎn | đã thanh toán | Paid |
| 5042 | 未付款 | wèi fù kuǎn | chưa thanh toán | Unpaid |
| 5043 | 部分付款 | bù fèn fù kuǎn | thanh toán một phần | Partial payment |
| 5044 | 全部付款 | quán bù fù kuǎn | thanh toán toàn bộ | Full payment |
| 5045 | 付款完成 | fù kuǎn wán chéng | hoàn tất thanh toán | Payment completed |
| 5046 | 付款确认单 | fù kuǎn què rèn dān | phiếu xác nhận thanh toán | Payment confirmation form |
| 5047 | 收款确认单 | shōu kuǎn què rèn dān | phiếu xác nhận thu tiền | Receipt confirmation form |
| 5048 | 付款凭证 | fù kuǎn píng zhèng | chứng từ thanh toán | Payment voucher |
| 5049 | 银行流水 | yín háng liú shuǐ | sao kê giao dịch ngân hàng | Bank transaction statement |
| 5050 | 转账截图 | zhuǎn zhàng jié tú | ảnh chụp giao dịch chuyển khoản | Transfer screenshot |
| 5051 | 支付截图 | zhī fù jié tú | ảnh chụp thanh toán | Payment screenshot |
| 5052 | 交易记录 | jiāo yì jì lù | lịch sử giao dịch | Transaction record |
| 5053 | 支付记录 | zhī fù jì lù | lịch sử thanh toán | Payment record |
| 5054 | 退款记录 | tuì kuǎn jì lù | lịch sử hoàn tiền | Refund record |
| 5055 | 收款记录 | shōu kuǎn jì lù | lịch sử thu tiền | Collection record |
| 5056 | 账目核对 | zhàng mù hé duì | đối chiếu sổ sách | Account reconciliation |
| 5057 | 金额核对 | jīn é hé duì | đối chiếu số tiền | Amount reconciliation |
| 5058 | 付款核对 | fù kuǎn hé duì | đối chiếu thanh toán | Payment reconciliation |
| 5059 | 账单核对 | zhàng dān hé duì | đối chiếu hóa đơn | Bill reconciliation |
| 5060 | 对账 | duì zhàng | đối chiếu số liệu | Reconcile accounts |
| 5061 | 对账单 | duì zhàng dān | bảng đối chiếu | Reconciliation statement |
| 5062 | 费用对账 | fèi yòng duì zhàng | đối chiếu chi phí | Expense reconciliation |
| 5063 | 租金对账 | zū jīn duì zhàng | đối chiếu tiền thuê | Rent reconciliation |
| 5064 | 押金对账 | yā jīn duì zhàng | đối chiếu tiền cọc | Deposit reconciliation |
| 5065 | 水电费对账 | shuǐ diàn fèi duì zhàng | đối chiếu tiền điện nước | Utility reconciliation |
| 5066 | 物业费对账 | wù yè fèi duì zhàng | đối chiếu phí quản lý | Property fee reconciliation |
| 5067 | 最终对账 | zuì zhōng duì zhàng | đối chiếu cuối cùng | Final reconciliation |
| 5068 | 确认余额 | què rèn yú é | xác nhận số dư | Confirm the balance |
| 5069 | 确认欠款 | què rèn qiàn kuǎn | xác nhận khoản nợ | Confirm outstanding debt |
| 5070 | 确认退款 | què rèn tuì kuǎn | xác nhận hoàn tiền | Confirm refund |
| 5071 | 确认收款 | què rèn shōu kuǎn | xác nhận thu tiền | Confirm receipt |
| 5072 | 确认付款 | què rèn fù kuǎn | xác nhận thanh toán | Confirm payment |
| 5073 | 租赁费用结算 | zū lìn fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí thuê | Rental expense settlement |
| 5074 | 搬家费用结算 | bān jiā fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí chuyển nhà | Moving expense settlement |
| 5075 | 住房费用结算 | zhù fáng fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí nhà ở | Housing expense settlement |
| 5076 | 入住费用结算 | rù zhù fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí vào ở | Move-in expense settlement |
| 5077 | 退租费用结算 | tuì zū fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí trả nhà | Move-out expense settlement |
| 5078 | 最终费用结算 | zuì zhōng fèi yòng jié suàn | quyết toán chi phí cuối cùng | Final expense settlement |
| 5079 | 合同结算 | hé tong jié suàn | quyết toán theo hợp đồng | Contract settlement |
| 5080 | 租约结算 | zū yuē jié suàn | quyết toán hợp đồng thuê | Lease settlement |
| 5081 | 房屋结算 | fáng wū jié suàn | quyết toán các khoản liên quan căn nhà | Property settlement |
| 5082 | 租赁到期结算 | zū lìn dào qī jié suàn | quyết toán khi hợp đồng thuê hết hạn | Lease expiration settlement |
| 5083 | 退租最终结算 | tuì zū zuì zhōng jié suàn | quyết toán cuối cùng khi trả nhà | Final move-out settlement |
| 5084 | 押金最终结算 | yā jīn zuì zhōng jié suàn | quyết toán tiền cọc cuối cùng | Final deposit settlement |
| 5085 | 水电最终结算 | shuǐ diàn zuì zhōng jié suàn | quyết toán điện nước cuối cùng | Final utility settlement |
| 5086 | 物业最终结算 | wù yè zuì zhōng jié suàn | quyết toán phí quản lý cuối cùng | Final property fee settlement |
| 5087 | 账单结清 | zhàng dān jié qīng | thanh toán hết hóa đơn | Bills fully settled |
| 5088 | 所有费用结清 | suǒ yǒu fèi yòng jié qīng | thanh toán hết mọi chi phí | All expenses settled |
| 5089 | 租赁账单 | zū lìn zhàng dān | hóa đơn thuê nhà | Rental bill |
| 5090 | 房屋账单 | fáng wū zhàng dān | hóa đơn nhà ở | Housing bill |
| 5091 | 月度租赁账单 | yuè dù zū lìn zhàng dān | hóa đơn thuê hàng tháng | Monthly rental bill |
| 5092 | 季度租赁账单 | jì dù zū lìn zhàng dān | hóa đơn thuê theo quý | Quarterly rental bill |
| 5093 | 年度租赁账单 | nián dù zū lìn zhàng dān | hóa đơn thuê hàng năm | Annual rental bill |
| 5094 | 账单日期 | zhàng dān rì qī | ngày lập hóa đơn | Billing date |
| 5095 | 账单金额 | zhàng dān jīn é | số tiền hóa đơn | Bill amount |
| 5096 | 账单状态 | zhàng dān zhuàng tài | trạng thái hóa đơn | Bill status |
| 5097 | 账单已支付 | zhàng dān yǐ zhī fù | hóa đơn đã thanh toán | Bill paid |
| 5098 | 账单未支付 | zhàng dān wèi zhī fù | hóa đơn chưa thanh toán | Bill unpaid |
| 5099 | 账单逾期 | zhàng dān yú qī | hóa đơn quá hạn | Overdue bill |
| 5100 | 账单错误 | zhàng dān cuò wù | hóa đơn sai | Billing error |
| 5101 | 更正账单 | gēng zhèng zhàng dān | sửa hóa đơn | Correct the bill |
| 5102 | 重新开账单 | chóngxīn kāi zhàng dān | lập lại hóa đơn | Reissue the bill |
| 5103 | 电子账单 | diàn zǐ zhàng dān | hóa đơn điện tử | Electronic bill |
| 5104 | 纸质账单 | zhǐ zhì zhàng dān | hóa đơn giấy | Paper bill |
| 5105 | 账单下载 | zhàng dān xià zǎi | tải hóa đơn | Download the bill |
| 5106 | 账单发送 | zhàng dān fā sòng | gửi hóa đơn | Send the bill |
| 5107 | 账单接收 | zhàng dān jiē shōu | nhận hóa đơn | Receive the bill |
| 5108 | 账单保存 | zhàng dān bǎo cún | lưu hóa đơn | Save the bill |
| 5109 | 账单归档 | zhàng dān guī dàng | lưu trữ hóa đơn | Archive the bill |
| 5110 | 费用证明 | fèi yòng zhèng míng | giấy xác nhận chi phí | Proof of expenses |
| 5111 | 付款证明 | fù kuǎn zhèng míng | giấy xác nhận thanh toán | Proof of payment |
| 5112 | 收款证明 | shōu kuǎn zhèng míng | giấy xác nhận thu tiền | Proof of receipt |
| 5113 | 租金证明 | zū jīn zhèng míng | giấy xác nhận tiền thuê | Proof of rent payment |
| 5114 | 押金证明 | yā jīn zhèng míng | giấy xác nhận tiền cọc | Deposit certificate |
| 5115 | 租赁证明 | zū lìn zhèng míng | giấy xác nhận thuê nhà | Lease certificate |
| 5116 | 房屋租赁证明 | fáng wū zū lìn zhèng míng | giấy xác nhận thuê nhà ở | Residential lease certificate |
| 5117 | 地址证明 | dì zhǐ zhèng míng | giấy xác nhận địa chỉ | Proof of address |
| 5118 | 身份信息 | shēn fèn xìn xī | thông tin danh tính | Identity information |
| 5119 | 个人信息 | gè rén xìn xī | thông tin cá nhân | Personal information |
| 5120 | 租客信息登记 | zū kè xìn xī dēng jì | đăng ký thông tin người thuê | Tenant information registration |
| 5121 | 房东信息登记 | fáng dōng xìn xī dēng jì | đăng ký thông tin chủ nhà | Landlord information registration |
| 5122 | 紧急联系人信息 | jǐn jí lián xì rén xìn xī | thông tin người liên hệ khẩn cấp | Emergency contact information |
| 5123 | 入住人员信息 | rù zhù rén yuán xìn xī | thông tin người ở | Occupant information |
| 5124 | 家庭成员信息 | jiā tíng chéng yuán xìn xī | thông tin thành viên gia đình | Family member information |
| 5125 | 联系方式登记 | lián xì fāng shì dēng jì | đăng ký thông tin liên hệ | Contact information registration |
| 5126 | 手机号登记 | shǒu jī hào dēng jì | đăng ký số điện thoại | Mobile number registration |
| 5127 | 证件号码 | zhèng jiàn hào mǎ | số giấy tờ tùy thân | Identification number |
| 5128 | 证件有效期 | zhèng jiàn yǒu xiào qī | thời hạn giấy tờ | Document validity period |
| 5129 | 证件过期 | zhèng jiàn guò qī | giấy tờ hết hạn | Expired document |
| 5130 | 证件复印件 | zhèng jiàn fù yìn jiàn | bản sao giấy tờ | Document photocopy |
| 5131 | 证件扫描件 | zhèng jiàn sǎo miáo jiàn | bản scan giấy tờ | Scanned document |
| 5132 | 身份核验 | shēn fèn hé yàn | xác minh danh tính | Identity verification |
| 5133 | 实名认证 | shí míng rèn zhèng | xác thực danh tính thật | Real-name verification |
| 5134 | 信息核实 | xìn xī hé shí | xác minh thông tin | Information verification |
| 5135 | 资料真实性 | zī liào zhēn shí xìng | tính xác thực của hồ sơ | Document authenticity |
| 5136 | 资料完整性 | zī liào wán zhěng xìng | tính đầy đủ của hồ sơ | Document completeness |
| 5137 | 信息准确 | xìn xī zhǔn què | thông tin chính xác | Accurate information |
| 5138 | 信息有误 | xìn xī yǒu wù | thông tin có sai sót | Incorrect information |
| 5139 | 修改信息 | xiū gǎi xìn xī | sửa thông tin | Modify information |
| 5140 | 更新资料 | gēng xīn zī liào | cập nhật hồ sơ | Update documents |
| 5141 | 补充资料 | bǔ chōng zī liào | bổ sung hồ sơ | Supplement documents |
| 5142 | 提交资料 | tí jiāo zī liào | nộp hồ sơ | Submit documents |
| 5143 | 审核资料 | shěn hé zī liào | xét duyệt hồ sơ | Review documents |
| 5144 | 资料通过审核 | zī liào tōng guò shěn hé | hồ sơ được duyệt | Documents approved |
| 5145 | 资料审核不通过 | zī liào shěn hé bù tōng guò | hồ sơ không được duyệt | Documents rejected |
| 5146 | 信息保密 | xìn xī bǎo mì | bảo mật thông tin | Information confidentiality |
| 5147 | 保护个人信息 | bǎo hù gè rén xìn xī | bảo vệ thông tin cá nhân | Protect personal information |
| 5148 | 个人信息保护 | gè rén xìn xī bǎo hù | bảo vệ thông tin cá nhân | Personal information protection |
| 5149 | 信息安全 | xìn xī ān quán | an toàn thông tin | Information security |
| 5150 | 资料安全 | zī liào ān quán | an toàn hồ sơ | Data security |
| 5151 | 隐私保护 | yǐn sī bǎo hù | bảo vệ quyền riêng tư | Privacy protection |
| 5152 | 隐私政策 | yǐn sī zhèng cè | chính sách quyền riêng tư | Privacy policy |
| 5153 | 信息授权 | xìn xī shòu quán | ủy quyền sử dụng thông tin | Information authorization |
| 5154 | 授权使用 | shòu quán shǐ yòng | sử dụng được ủy quyền | Authorized use |
| 5155 | 未经授权 | wèi jīng shòu quán | chưa được ủy quyền | Unauthorized |
| 5156 | 信息泄露 | xìn xī xiè lòu | rò rỉ thông tin | Information leak |
| 5157 | 资料丢失 | zī liào diū shī | mất hồ sơ | Lost documents |
| 5158 | 资料备份 | zī liào bèi fèn | sao lưu hồ sơ | Document backup |
| 5159 | 重要资料备份 | zhòng yào zī liào bèi fèn | sao lưu hồ sơ quan trọng | Back up important documents |
| 5160 | 合同资料备份 | hé tong zī liào bèi fèn | sao lưu hồ sơ hợp đồng | Back up contract documents |
| 5161 | 租房资料备份 | zū fáng zī liào bèi fèn | sao lưu hồ sơ thuê nhà | Back up rental documents |
| 5162 | 电子资料备份 | diàn zǐ zī liào bèi fèn | sao lưu tài liệu điện tử | Back up electronic documents |
| 5163 | 云端备份 | yún duān bèi fèn | sao lưu đám mây | Cloud backup |
| 5164 | 本地备份 | běn dì bèi fèn | sao lưu cục bộ | Local backup |
| 5165 | 定期备份 | dìng qī bèi fèn | sao lưu định kỳ | Regular backup |
| 5166 | 保存期限 | bǎo cún qī xiàn | thời hạn lưu trữ | Retention period |
| 5167 | 资料保存期限 | zī liào bǎo cún qī xiàn | thời hạn lưu hồ sơ | Document retention period |
| 5168 | 租赁档案保存 | zū lìn dàng àn bǎo cún | lưu trữ hồ sơ thuê | Lease record retention |
| 5169 | 房屋档案保存 | fáng wū dàng àn bǎo cún | lưu trữ hồ sơ nhà | Property record retention |
| 5170 | 档案管理 | dàng àn guǎn lǐ | quản lý hồ sơ | Records management |
| 5171 | 电子档案管理 | diàn zǐ dàng àn guǎn lǐ | quản lý hồ sơ điện tử | Electronic records management |
| 5172 | 租赁档案管理 | zū lìn dàng àn guǎn lǐ | quản lý hồ sơ thuê | Lease records management |
| 5173 | 合同档案管理 | hé tong dàng àn guǎn lǐ | quản lý hồ sơ hợp đồng | Contract records management |
| 5174 | 文件归档 | wén jiàn guī dàng | lưu trữ tài liệu | File archiving |
| 5175 | 资料归档 | zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ | Document archiving |
| 5176 | 档案编号 | dàng àn biān hào | mã hồ sơ | File number |
| 5177 | 档案分类 | dàng àn fēn lèi | phân loại hồ sơ | File classification |
| 5178 | 档案查询 | dàng àn chá xún | tra cứu hồ sơ | File retrieval |
| 5179 | 档案调取 | dàng àn diào qǔ | lấy/truy xuất hồ sơ | Retrieve records |
| 5180 | 档案移交 | dàng àn yí jiāo | bàn giao hồ sơ | Records transfer |
| 5181 | 档案保存完好 | dàng àn bǎo cún wán hǎo | hồ sơ được lưu giữ nguyên vẹn | Records well preserved |
| 5182 | 合同原件保存 | hé tong yuán jiàn bǎo cún | lưu bản gốc hợp đồng | Preserve the original contract |
| 5183 | 钥匙交接单 | yào shi jiāo jiē dān | phiếu bàn giao chìa khóa | Key handover form |
| 5184 | 门卡交接单 | mén kǎ jiāo jiē dān | phiếu bàn giao thẻ ra vào | Access card handover form |
| 5185 | 家具交接单 | jiā jù jiāo jiē dān | phiếu bàn giao nội thất | Furniture handover form |
| 5186 | 家电交接单 | jiā diàn jiāo jiē dān | phiếu bàn giao đồ điện | Appliance handover form |
| 5187 | 房屋交接单 | fáng wū jiāo jiē dān | phiếu bàn giao nhà | Property handover form |
| 5188 | 房屋验收单 | fáng wū yàn shōu dān | phiếu nghiệm thu nhà | Property inspection form |
| 5189 | 入住验收单 | rù zhù yàn shōu dān | phiếu nghiệm thu khi vào ở | Move-in inspection form |
| 5190 | 退房验收单 | tuì fáng yàn shōu dān | phiếu nghiệm thu khi trả nhà | Move-out inspection form |
| 5191 | 物品交接单 | wù pǐn jiāo jiē dān | phiếu bàn giao đồ đạc | Item handover form |
| 5192 | 资产交接单 | zī chǎn jiāo jiē dān | phiếu bàn giao tài sản | Asset handover form |
| 5193 | 交接确认 | jiāo jiē què rèn | xác nhận bàn giao | Handover confirmation |
| 5194 | 交接签字 | jiāo jiē qiān zì | ký xác nhận bàn giao | Handover signature |
| 5195 | 交接盖章 | jiāo jiē gài zhāng | đóng dấu bàn giao | Handover stamp |
| 5196 | 交接日期 | jiāo jiē rì qī | ngày bàn giao | Handover date |
| 5197 | 交接事项 | jiāo jiē shì xiàng | các hạng mục bàn giao | Handover items |
| 5198 | 交接责任 | jiāo jiē zé rèn | trách nhiệm bàn giao | Handover responsibility |
| 5199 | 交接完成确认 | jiāo jiē wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất bàn giao | Handover completion confirmation |
| 5200 | 双方交接完成 | shuāng fāng jiāo jiē wán chéng | hai bên hoàn tất bàn giao | Both parties complete the handover |
| 5201 | 房屋移交 | fáng wū yí jiāo | bàn giao nhà | Property transfer |
| 5202 | 家具移交 | jiā jù yí jiāo | bàn giao nội thất | Furniture transfer |
| 5203 | 设备移交 | shè bèi yí jiāo | bàn giao thiết bị | Equipment transfer |
| 5204 | 钥匙移交 | yào shi yí jiāo | bàn giao chìa khóa | Key transfer |
| 5205 | 门卡移交 | mén kǎ yí jiāo | bàn giao thẻ ra vào | Access card transfer |
| 5206 | 资料移交 | zī liào yí jiāo | bàn giao hồ sơ | Document transfer |
| 5207 | 租客入住日期 | zū kè rù zhù rì qī | ngày người thuê vào ở | Tenant move-in date |
| 5208 | 租客搬家 | zū kè bān jiā | người thuê chuyển nhà | Tenant moves |
| 5209 | 房东验收房屋 | fáng dōng yàn shōu fáng wū | chủ nhà nghiệm thu nhà | Landlord inspects the property |
| 5210 | 租客验收房屋 | zū kè yàn shōu fáng wū | người thuê nghiệm thu nhà | Tenant inspects the property |
| 5211 | 共同验收 | gòng tóng yàn shōu | hai bên cùng nghiệm thu | Joint inspection |
| 5212 | 现场验收 | xiàn chǎng yàn shōu | nghiệm thu tại chỗ | On-site inspection |
| 5213 | 验收结果 | yàn shōu jié guǒ | kết quả nghiệm thu | Inspection result |
| 5214 | 验收合格 | yàn shōu hé gé | nghiệm thu đạt | Inspection passed |
| 5215 | 限期整改 | xiàn qī zhěng gǎi | khắc phục trong thời hạn | Rectification within a deadline |
| 5216 | 复验 | fù yàn | kiểm tra lại | Reinspection |
| 5217 | 复验合格 | fù yàn hé gé | kiểm tra lại đạt | Reinspection passed |
| 5218 | 复验不合格 | fù yàn bù hé gé | kiểm tra lại không đạt | Reinspection failed |
| 5219 | 问题整改 | wèn tí zhěng gǎi | khắc phục vấn đề | Issue rectification |
| 5220 | 缺陷整改 | quē xiàn zhěng gǎi | khắc phục khuyết điểm | Defect rectification |
| 5221 | 维修整改 | wéi xiū zhěng gǎi | khắc phục bằng sửa chữa | Repair rectification |
| 5222 | 清洁整改 | qīng jié zhěng gǎi | khắc phục vấn đề vệ sinh | Cleaning rectification |
| 5223 | 设施整改 | shè shī zhěng gǎi | khắc phục thiết bị/cơ sở vật chất | Facility rectification |
| 5224 | 房屋整改 | fáng wū zhěng gǎi | khắc phục vấn đề căn nhà | Property rectification |
| 5225 | 完成整改 | wán chéng zhěng gǎi | hoàn tất khắc phục | Complete rectification |
| 5226 | 整改通知 | zhěng gǎi tōng zhī | thông báo yêu cầu khắc phục | Rectification notice |
| 5227 | 整改报告 | zhěng gǎi bào gào | báo cáo khắc phục | Rectification report |
| 5228 | 整改照片 | zhěng gǎi zhào piān | ảnh sau khi khắc phục | Rectification photos |
| 5229 | 整改前后对比 | zhěng gǎi qián hòu duì bǐ | so sánh trước và sau khắc phục | Before-and-after rectification comparison |
| 5230 | 问题关闭 | wèn tí guān bì | vấn đề đã được đóng/xử lý xong | Issue closed |
| 5231 | 问题解决 | wèn tí jiě jué | vấn đề được giải quyết | Issue resolved |
| 5232 | 整改完成确认 | zhěng gǎi wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất khắc phục | Rectification completion confirmation |
| 5233 | 重新检查房屋 | chóngxīn jiǎn chá fáng wū | kiểm tra lại căn nhà | Reinspect the property |
| 5234 | 最终验收 | zuì zhōng yàn shōu | nghiệm thu cuối cùng | Final inspection |
| 5235 | 最终确认 | zuì zhōng què rèn | xác nhận cuối cùng | Final confirmation |
| 5236 | 最终交接 | zuì zhōng jiāo jiē | bàn giao cuối cùng | Final handover |
| 5237 | 正式完成 | zhèng shì wán chéng | chính thức hoàn thành | Officially completed |
| 5238 | 租房完成确认 | zū fáng wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất thuê nhà | Rental completion confirmation |
| 5239 | 搬家完成确认 | bān jiā wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất chuyển nhà | Moving completion confirmation |
| 5240 | 搬家服务预约 | bān jiā fú wù yù yuē | đặt lịch dịch vụ chuyển nhà | Moving service booking |
| 5241 | 搬家订单 | bān jiā dìng dān | đơn chuyển nhà | Moving order |
| 5242 | 搬家订单确认 | bān jiā dìng dān què rèn | xác nhận đơn chuyển nhà | Moving order confirmation |
| 5243 | 搬家订单编号 | bān jiā dìng dān biān hào | mã đơn chuyển nhà | Moving order number |
| 5244 | 搬家服务确认 | bān jiā fú wù què rèn | xác nhận dịch vụ chuyển nhà | Moving service confirmation |
| 5245 | 搬家服务内容 | bān jiā fú wù nèi róng | nội dung dịch vụ chuyển nhà | Moving service details |
| 5246 | 搬家服务项目 | bān jiā fú wù xiàng mù | hạng mục dịch vụ chuyển nhà | Moving service items |
| 5247 | 搬家服务时间 | bān jiā fú wù shí jiān | thời gian dịch vụ chuyển nhà | Moving service time |
| 5248 | 搬家服务地址 | bān jiā fú wù dì zhǐ | địa chỉ cung cấp dịch vụ | Moving service address |
| 5249 | 起运地址 | qǐ yùn dì zhǐ | địa chỉ xuất phát | Origin address |
| 5250 | 送达地址 | sòng dá dì zhǐ | địa chỉ giao đến | Delivery address |
| 5251 | 装货地址 | zhuāng huò dì zhǐ | địa chỉ xếp hàng | Loading address |
| 5252 | 卸货地址 | xiè huò dì zhǐ | địa chỉ dỡ hàng | Unloading address |
| 5253 | 旧房地址 | jiù fáng dì zhǐ | địa chỉ nhà cũ | Old home address |
| 5254 | 新房地址 | xīn fáng dì zhǐ | địa chỉ nhà mới | New home address |
| 5255 | 搬家起点 | bān jiā qǐ diǎn | điểm bắt đầu chuyển nhà | Moving starting point |
| 5256 | 搬家终点 | bān jiā zhōng diǎn | điểm kết thúc chuyển nhà | Moving destination |
| 5257 | 搬家距离 | bān jiā jù lí | khoảng cách chuyển nhà | Moving distance |
| 5258 | 运输距离 | yùn shū jù lí | khoảng cách vận chuyển | Transport distance |
| 5259 | 直线距离 | zhí xiàn jù lí | khoảng cách đường thẳng | Straight-line distance |
| 5260 | 实际距离 | shí jì jù lí | khoảng cách thực tế | Actual distance |
| 5261 | 运输路线 | yùn shū lù xiàn | tuyến đường vận chuyển | Transport route |
| 5262 | 最佳运输路线 | zuì jiā yùn shū lù xiàn | tuyến vận chuyển tối ưu | Best transport route |
| 5263 | 最短运输路线 | zuì duǎn yùn shū lù xiàn | tuyến vận chuyển ngắn nhất | Shortest transport route |
| 5264 | 最快运输路线 | zuì kuài yùn shū lù xiàn | tuyến vận chuyển nhanh nhất | Fastest transport route |
| 5265 | 路线规划 | lù xiàn guī huà | lập kế hoạch tuyến đường | Route planning |
| 5266 | 路线导航 | lù xiàn dǎo háng | dẫn đường theo tuyến | Route navigation |
| 5267 | 导航路线 | dǎo háng lù xiàn | tuyến đường chỉ dẫn | Navigation route |
| 5268 | 避开拥堵 | bì kāi yōng dǔ | tránh tắc nghẽn | Avoid congestion |
| 5269 | 交通顺畅 | jiāo tōng shùn chàng | giao thông thông suốt | Smooth traffic |
| 5270 | 交通拥堵 | jiāo tōng yōng dǔ | giao thông tắc nghẽn | Traffic congestion |
| 5271 | 道路施工 | dào lù shī gōng | đường đang thi công | Road construction |
| 5272 | 道路封闭 | dào lù fēng bì | đường bị phong tỏa | Road closure |
| 5273 | 临时改道 | lín shí gǎi dào | tạm thời đổi tuyến | Temporary detour |
| 5274 | 绕行 | rào xíng | đi đường vòng | Detour |
| 5275 | 通行条件 | tōng xíng tiáo jiàn | điều kiện lưu thông | Traffic conditions |
| 5276 | 车辆通行条件 | chē liàng tōng xíng tiáo jiàn | điều kiện xe lưu thông | Vehicle access conditions |
| 5277 | 大型车辆通行 | dà xíng chē liàng tōng xíng | xe lớn được phép lưu thông | Large vehicle access |
| 5278 | 货车限行 | huò chē xiàn xíng | hạn chế xe tải | Truck traffic restriction |
| 5279 | 限高 | xiàn gāo | giới hạn chiều cao | Height restriction |
| 5280 | 限重 | xiàn zhòng | giới hạn trọng lượng | Weight restriction |
| 5281 | 限宽 | xiàn kuān | giới hạn chiều rộng | Width restriction |
| 5282 | 限长 | xiàn cháng | giới hạn chiều dài | Length restriction |
| 5283 | 地下车库限高 | dì xià chē kù xiàn gāo | giới hạn chiều cao tầng hầm | Underground garage height limit |
| 5284 | 货车无法进入 | huò chē wú fǎ jìn rù | xe tải không thể vào | Truck cannot enter |
| 5285 | 车辆无法停靠 | chē liàng wú fǎ tíng kào | xe không thể đỗ sát | Vehicle cannot stop nearby |
| 5286 | 临时停靠 | lín shí tíng kào | dừng tạm thời | Temporary stopping |
| 5287 | 靠边停车 | kào biān tíng chē | đỗ sát lề | Park by the curb |
| 5288 | 搬家车辆停靠 | bān jiā chē liàng tíng kào | xe chuyển nhà dừng đỗ | Moving truck parking |
| 5289 | 装卸货物 | zhuāng xiè huò wù | xếp dỡ hàng hóa | Load and unload goods |
| 5290 | 装卸区 | zhuāng xiè qū | khu vực bốc dỡ | Loading and unloading area |
| 5291 | 装卸平台 | zhuāng xiè píng tái | khu vực/sàn bốc dỡ | Loading dock |
| 5292 | 卸货平台 | xiè huò píng tái | bệ dỡ hàng | Unloading platform |
| 5293 | 装货平台 | zhuāng huò píng tái | bệ xếp hàng | Loading platform |
| 5294 | 搬运平台 | bān yùn píng tái | khu vực vận chuyển | Handling platform |
| 5295 | 货运电梯 | huò yùn diàn tī | thang máy vận chuyển hàng | Freight elevator |
| 5296 | 电梯预约时间 | diàn tī yù yuē shí jiān | thời gian đặt thang máy | Elevator reservation time |
| 5297 | 电梯使用申请 | diàn tī shǐ yòng shēn qǐng | đơn xin sử dụng thang máy | Elevator use application |
| 5298 | 电梯使用许可 | diàn tī shǐ yòng xǔ kě | giấy phép sử dụng thang máy | Elevator use permit |
| 5299 | 电梯保护措施 | diàn tī bǎo hù cuò shī | biện pháp bảo vệ thang máy | Elevator protection measures |
| 5300 | 电梯保护板 | diàn tī bǎo hù bǎn | tấm bảo vệ thang máy | Elevator protective board |
| 5301 | 电梯保护垫 | diàn tī bǎo hù diàn | đệm bảo vệ thang máy | Elevator protective mat |
| 5302 | 楼道保护 | lóu dào bǎo hù | bảo vệ hành lang | Hallway protection |
| 5303 | 门框保护 | mén kuāng bǎo hù | bảo vệ khung cửa | Door-frame protection |
| 5304 | 搬运防护 | bān yùn fáng hù | bảo vệ trong quá trình vận chuyển | Moving protection |
| 5305 | 家具防护 | jiā jù fáng hù | bảo vệ nội thất | Furniture protection |
| 5306 | 家电防护 | jiā diàn fáng hù | bảo vệ đồ điện gia dụng | Appliance protection |
| 5307 | 玻璃防护 | bō li fáng hù | bảo vệ kính | Glass protection |
| 5308 | 墙面防护 | qiáng miàn fáng hù | bảo vệ tường | Wall protection |
| 5309 | 防压保护 | fáng yā bǎo hù | bảo vệ chống đè | Pressure protection |
| 5310 | 防潮保护 | fáng cháo bǎo hù | bảo vệ chống ẩm | Moisture protection |
| 5311 | 防尘保护 | fáng chén bǎo hù | bảo vệ chống bụi | Dust protection |
| 5312 | 防水保护 | fáng shuǐ bǎo hù | bảo vệ chống nước | Water protection |
| 5313 | 包装防护 | bāo zhuāng fáng hù | bảo vệ bằng bao bì | Packaging protection |
| 5314 | 运输防护 | yùn shū fáng hù | bảo vệ trong vận chuyển | Transport protection |
| 5315 | 装卸防护 | zhuāng xiè fáng hù | bảo vệ khi bốc dỡ | Loading and unloading protection |
| 5316 | 搬家保险 | bān jiā bǎo xiǎn | bảo hiểm chuyển nhà | Moving insurance |
| 5317 | 家庭财产保险 | jiā tíng cái chǎn bǎo xiǎn | bảo hiểm tài sản gia đình | Home contents insurance |
| 5318 | 财产保险 | cái chǎn bǎo xiǎn | bảo hiểm tài sản | Property insurance |
| 5319 | 物品保险 | wù pǐn bǎo xiǎn | bảo hiểm đồ đạc | Belongings insurance |
| 5320 | 运输险 | yùn shū xiǎn | bảo hiểm vận chuyển | Transportation insurance |
| 5321 | 投保金额 | tóu bǎo jīn é | số tiền bảo hiểm | Insured amount |
| 5322 | 保险价值 | bǎo xiǎn jià zhí | giá trị bảo hiểm | Insured value |
| 5323 | 保险责任 | bǎo xiǎn zé rèn | trách nhiệm bảo hiểm | Insurance liability |
| 5324 | 保险条款 | bǎo xiǎn tiáo kuǎn | điều khoản bảo hiểm | Insurance terms |
| 5325 | 免赔额 | miǎn péi é | mức khấu trừ bảo hiểm | Deductible |
| 5326 | 理赔申请 | lǐ péi shēn qǐng | đơn yêu cầu bồi thường | Insurance claim application |
| 5327 | 理赔材料 | lǐ péi cái liào | hồ sơ yêu cầu bồi thường | Claim documents |
| 5328 | 理赔流程 | lǐ péi liú chéng | quy trình bồi thường | Claims process |
| 5329 | 理赔审核 | lǐ péi shěn hé | xét duyệt bồi thường | Claims assessment |
| 5330 | 理赔结果 | lǐ péi jié guǒ | kết quả bồi thường | Claims result |
| 5331 | 保险公司 | bǎo xiǎn gōng sī | công ty bảo hiểm | Insurance company |
| 5332 | 保险代理人 | bǎo xiǎn dài lǐ rén | đại lý bảo hiểm | Insurance agent |
| 5333 | 保险证明 | bǎo xiǎn zhèng míng | giấy chứng nhận bảo hiểm | Insurance certificate |
| 5334 | 保单 | bǎo dān | đơn bảo hiểm | Insurance policy |
| 5335 | 保单号码 | bǎo dān hào mǎ | số hợp đồng bảo hiểm | Policy number |
| 5336 | 保单有效期 | bǎo dān yǒu xiào qī | thời hạn bảo hiểm | Policy validity period |
| 5337 | 事故报告 | shì gù bào gào | báo cáo sự cố | Incident report |
| 5338 | 损失报告 | sǔn shī bào gào | báo cáo tổn thất | Loss report |
| 5339 | 损坏证明 | sǔn huài zhèng míng | giấy xác nhận hư hỏng | Damage certificate |
| 5340 | 维修证明 | wéi xiū zhèng míng | giấy xác nhận sửa chữa | Repair certificate |
| 5341 | 购买凭证 | gòu mǎi píng zhèng | chứng từ mua hàng | Proof of purchase |
| 5342 | 价值证明 | jià zhí zhèng míng | chứng minh giá trị | Proof of value |
| 5343 | 物品价值 | wù pǐn jià zhí | giá trị đồ vật | Item value |
| 5344 | 实际价值 | shí jì jià zhí | giá trị thực tế | Actual value |
| 5345 | 折旧 | zhé jiù | khấu hao | Depreciation |
| 5346 | 折旧价值 | zhé jiù jià zhí | giá trị sau khấu hao | Depreciated value |
| 5347 | 赔偿上限 | péi cháng shàng xiàn | mức bồi thường tối đa | Compensation limit |
| 5348 | 赔偿范围 | péi cháng fàn wéi | phạm vi bồi thường | Compensation scope |
| 5349 | 不在赔偿范围内 | bù zài péi cháng fàn wéi nèi | không thuộc phạm vi bồi thường | Not covered by compensation |
| 5350 | 保险不承保 | bǎo xiǎn bù chéng bǎo | bảo hiểm không chi trả | Not covered by insurance |
| 5351 | 承保范围 | chéng bǎo fàn wéi | phạm vi bảo hiểm | Coverage scope |
| 5352 | 承保物品 | chéng bǎo wù pǐn | đồ vật được bảo hiểm | Insured items |
| 5353 | 贵重物品承保 | guì zhòng wù pǐn chéng bǎo | bảo hiểm cho đồ có giá trị | Valuable-item coverage |
| 5354 | 易碎品承保 | yì suì pǐn chéng bǎo | bảo hiểm đồ dễ vỡ | Fragile-item coverage |
| 5355 | 运输途中损坏 | yùn shū tú zhōng sǔn huài | hư hỏng trong quá trình vận chuyển | Damage during transport |
| 5356 | 搬运过程中损坏 | bān yùn guò chéng zhōng sǔn huài | hư hỏng trong quá trình khuân chuyển | Damage during handling |
| 5357 | 装卸过程中损坏 | zhuāng xiè guò chéng zhōng sǔn huài | hư hỏng khi bốc dỡ | Damage during loading and unloading |
| 5358 | 到货损坏 | dào huò sǔn huài | hư hỏng khi hàng đến | Damage upon arrival |
| 5359 | 发现损坏后拍照 | fā xiàn sǔn huài hòu pāi zhào | chụp ảnh sau khi phát hiện hư hỏng | Take photos after discovering damage |
| 5360 | 立即联系搬家公司 | lì jí lián xì bān jiā gōng sī | liên hệ ngay công ty chuyển nhà | Contact the moving company immediately |
| 5361 | 立即报告损坏 | lì jí bào gào sǔn huài | báo ngay hư hỏng | Report damage immediately |
| 5362 | 提交损坏证明 | tí jiāo sǔn huài zhèng míng | nộp chứng minh hư hỏng | Submit proof of damage |
| 5363 | 申请赔偿 | shēn qǐng péi cháng | yêu cầu bồi thường | Apply for compensation |
| 5364 | 协商赔偿 | xié shāng péi cháng | thương lượng bồi thường | Negotiate compensation |
| 5365 | 赔偿处理时间 | péi cháng chǔ lǐ shí jiān | thời gian xử lý bồi thường | Compensation processing time |
| 5366 | 赔偿到账 | péi cháng dào zhàng | tiền bồi thường đã vào tài khoản | Compensation received |
| 5367 | 租房搬家衔接 | zū fáng bān jiā xián jiē | kết nối việc thuê nhà và chuyển nhà | Coordination between rental and moving |
| 5368 | 先租后搬 | xiān zū hòu bān | thuê nhà trước rồi chuyển | Rent first, then move |
| 5369 | 先搬后租 | xiān bān hòu zū | chuyển trước rồi thuê | Move first, then rent |
| 5370 | 租房后搬家 | zū fáng hòu bān jiā | chuyển nhà sau khi thuê | Move after renting |
| 5371 | 签约后搬家 | qiān yuē hòu bān jiā | chuyển nhà sau khi ký hợp đồng | Move after signing the lease |
| 5372 | 入住前搬家 | rù zhù qián bān jiā | chuyển đồ trước khi chính thức vào ở | Move belongings before move-in |
| 5373 | 入住当天搬家 | rù zhù dāng tiān bān jiā | chuyển nhà vào ngày vào ở | Move on move-in day |
| 5374 | 提前搬入 | tí qián bān rù | chuyển vào trước | Move in early |
| 5375 | 提前入住 | tí qián rù zhù | vào ở trước ngày quy định | Early move-in |
| 5376 | 延迟入住 | yán chí rù zhù | vào ở muộn | Delayed move-in |
| 5377 | 入住时间调整 | rù zhù shí jiān tiáo zhěng | điều chỉnh thời gian vào ở | Adjust move-in time |
| 5378 | 交房时间调整 | jiāo fáng shí jiān tiáo zhěng | điều chỉnh thời gian bàn giao nhà | Adjust handover time |
| 5379 | 钥匙提前交付 | yào shi tí qián jiāo fù | giao chìa khóa trước | Early key handover |
| 5380 | 提前拿钥匙 | tí qián ná yào shi | nhận chìa khóa trước | Get the keys early |
| 5381 | 提前看房 | tí qián kàn fáng | xem nhà trước | View the property early |
| 5382 | 提前验房 | tí qián yàn fáng | kiểm tra nhà trước | Inspect the property early |
| 5383 | 提前打扫新房 | tí qián dǎ sǎo xīn fáng | dọn nhà mới trước | Clean the new home in advance |
| 5384 | 提前安装家具 | tí qián ān zhuāng jiā jù | lắp nội thất trước | Install furniture in advance |
| 5385 | 提前通水电 | tí qián tōng shuǐ diàn | cấp điện nước trước | Connect utilities in advance |
| 5386 | 提前开通网络 | tí qián kāi tōng wǎng luò | mở mạng trước | Activate internet in advance |
| 5387 | 搬家与租期衔接 | bān jiā yǔ zū qī xián jiē | sắp xếp thời gian chuyển nhà phù hợp thời hạn thuê | Coordinate moving with the lease term |
| 5388 | 旧租期结束 | jiù zū qī jié shù | kết thúc thời hạn thuê cũ | Old lease ends |
| 5389 | 新租期开始 | xīn zū qī kāi shǐ | bắt đầu thời hạn thuê mới | New lease begins |
| 5390 | 租期重叠 | zū qī chóng dié | thời gian thuê hai nơi bị chồng lấn | Overlapping lease periods |
| 5391 | 双重房租 | shuāng chóng fáng zū | phải trả tiền thuê hai nơi | Double rent |
| 5392 | 过渡期 | guò dù qī | thời gian chuyển tiếp | Transition period |
| 5393 | 过渡住房 | guò dù zhù fáng | chỗ ở chuyển tiếp | Transitional housing |
| 5394 | 短期过渡 | duǎn qī guò dù | chuyển tiếp ngắn hạn | Short transition period |
| 5395 | 临时住房 | lín shí zhù fáng | nhà ở tạm thời | Temporary housing |
| 5396 | 临时租房 | lín shí zū fáng | thuê nhà tạm thời | Temporary rental |
| 5397 | 暂时居住 | zàn shí jū zhù | cư trú tạm thời | Stay temporarily |
| 5398 | 暂时租住 | zàn shí zū zhù | thuê ở tạm thời | Rent temporarily |
| 5399 | 短租过渡 | duǎn zū guò dù | thuê ngắn hạn để chuyển tiếp | Short-term transitional rental |
| 5400 | 长租稳定 | cháng zū wěn dìng | thuê dài hạn ổn định | Stable long-term rental |
| 5401 | 搬家前租期 | bān jiā qián zū qī | thời hạn thuê trước khi chuyển | Pre-move lease period |
| 5402 | 搬家后租期 | bān jiā hòu zū qī | thời hạn thuê sau khi chuyển | Post-move lease period |
| 5403 | 租期衔接 | zū qī xián jiē | kết nối các thời hạn thuê | Lease transition |
| 5404 | 租赁过渡 | zū lìn guò dù | chuyển tiếp thuê nhà | Rental transition |
| 5405 | 旧房退租 | jiù fáng tuì zū | trả nhà cũ | End the old rental |
| 5406 | 新房签约 | xīn fáng qiān yuē | ký hợp đồng nhà mới | Sign the new lease |
| 5407 | 新房入住 | xīn fáng rù zhù | vào ở nhà mới | Move into the new home |
| 5408 | 旧房清空 | jiù fáng qīng kōng | dọn trống nhà cũ | Empty the old home |
| 5409 | 新房布置 | xīn fáng bù zhì | bố trí nhà mới | Arrange the new home |
| 5410 | 新旧房屋交接 | xīn jiù fáng wū jiāo jiē | bàn giao nhà cũ và nhà mới | Handover of old and new properties |
| 5411 | 旧房钥匙归还 | jiù fáng yào shi guī huán | trả chìa khóa nhà cũ | Return old-house keys |
| 5412 | 新房钥匙领取 | xīn fáng yào shi lǐng qǔ | nhận chìa khóa nhà mới | Receive new-house keys |
| 5413 | 旧房押金退还 | jiù fáng yā jīn tuì huán | hoàn tiền cọc nhà cũ | Refund old rental deposit |
| 5414 | 新房押金支付 | xīn fáng yā jīn zhī fù | nộp cọc nhà mới | Pay new rental deposit |
| 5415 | 旧房费用结清 | jiù fáng fèi yòng jié qīng | thanh toán hết chi phí nhà cũ | Settle old-home charges |
| 5416 | 新房费用支付 | xīn fáng fèi yòng zhī fù | thanh toán chi phí nhà mới | Pay new-home charges |
| 5417 | 旧房搬空 | jiù fáng bān kōng | dọn hết đồ khỏi nhà cũ | Empty the old property |
| 5418 | 新房搬入 | xīn fáng bān rù | chuyển vào nhà mới | Move into the new property |
| 5419 | 新旧房屋转换 | xīn jiù fáng wū zhuǎn huàn | chuyển đổi từ nhà cũ sang nhà mới | Transition from old to new home |
| 5420 | 搬家过渡安排 | bān jiā guò dù ān pái | sắp xếp giai đoạn chuyển nhà | Moving transition arrangement |
| 5421 | 时间安排合理 | shí jiān ān pái hé lǐ | sắp xếp thời gian hợp lý | Reasonable scheduling |
| 5422 | 避免时间冲突 | bì miǎn shí jiān chōng tū | tránh xung đột thời gian | Avoid scheduling conflicts |
| 5423 | 避免租期重叠 | bì miǎn zū qī chóng dié | tránh chồng lấn thời hạn thuê | Avoid overlapping lease periods |
| 5424 | 减少空档期 | jiǎn shǎo kōng dàng qī | giảm thời gian trống giữa hai nơi ở | Reduce the gap period |
| 5425 | 无缝衔接 | wú fèng xián jiē | chuyển tiếp liền mạch | Seamless transition |
| 5426 | 顺利过渡 | shùn lì guò dù | chuyển tiếp thuận lợi | Smooth transition |
| 5427 | 顺利搬迁 | shùn lì bān qiān | di chuyển thuận lợi | Smooth relocation |
| 5428 | 顺利入住新房 | shùn lì rù zhù xīn fáng | vào ở nhà mới thuận lợi | Move smoothly into the new home |
| 5429 | 顺利退租旧房 | shùn lì tuì zū jiù fáng | trả nhà cũ thuận lợi | Successfully end the old lease |
| 5430 | 搬家完成后 | bān jiā wán chéng hòu | sau khi hoàn thành chuyển nhà | After completing the move |
| 5431 | 入住新家后 | rù zhù xīn jiā hòu | sau khi vào ở nhà mới | After moving into the new home |
| 5432 | 稳定居住 | wěn dìng jū zhù | cư trú ổn định | Stable residence |
| 5433 | 长期居住计划 | cháng qī jū zhù jì huà | kế hoạch cư trú dài hạn | Long-term residence plan |
| 5434 | 未来居住安排 | wèi lái jū zhù ān pái | sắp xếp nơi ở trong tương lai | Future housing arrangement |
| 5435 | 住房选择 | zhù fáng xuǎn zé | lựa chọn nhà ở | Housing choice |
| 5436 | 租房决策 | zū fáng jué cè | quyết định thuê nhà | Rental decision |
| 5437 | 搬家决策 | bān jiā jué cè | quyết định chuyển nhà | Moving decision |
| 5438 | 综合评估 | zōng hé píng gū | đánh giá tổng thể | Comprehensive evaluation |
| 5439 | 房屋评估 | fáng wū píng gū | đánh giá căn nhà | Property evaluation |
| 5440 | 租房评估 | zū fáng píng gū | đánh giá việc thuê nhà | Rental evaluation |
| 5441 | 搬家方案评估 | bān jiā fāng àn píng gū | đánh giá phương án chuyển nhà | Moving plan evaluation |
| 5442 | 方案比较 | fāng àn bǐ jiào | so sánh phương án | Compare options |
| 5443 | 最佳方案 | zuì jiā fāng àn | phương án tốt nhất | Best option |
| 5444 | 备用方案 | bèi yòng fāng àn | phương án dự phòng | Backup plan |
| 5445 | 应急方案 | yìng jí fāng àn | phương án khẩn cấp | Emergency plan |
| 5446 | 搬家计划书 | bān jiā jì huà shū | kế hoạch chuyển nhà | Moving plan document |
| 5447 | 任务清单 | rèn wu qīng dān | danh sách nhiệm vụ | Task checklist |
| 5448 | 待办事项 | dài bàn shì xiàng | việc cần làm | To-do items |
| 5449 | 完成事项 | wán chéng shì xiàng | việc đã hoàn thành | Completed tasks |
| 5450 | 未完成事项 | wèi wán chéng shì xiàng | việc chưa hoàn thành | Unfinished tasks |
| 5451 | 优先级 | yōu xiān jí | mức độ ưu tiên | Priority |
| 5452 | 高优先级 | gāo yōu xiān jí | mức ưu tiên cao | High priority |
| 5453 | 低优先级 | dī yōu xiān jí | mức ưu tiên thấp | Low priority |
| 5454 | 截止时间 | jié zhǐ shí jiān | thời hạn cuối | Deadline |
| 5455 | 完成期限 | wán chéng qī xiàn | thời hạn hoàn thành | Completion deadline |
| 5456 | 提前完成 | tí qián wán chéng | hoàn thành trước hạn | Complete early |
| 5457 | 按计划完成 | àn jì huà wán chéng | hoàn thành theo kế hoạch | Complete as planned |
| 5458 | 计划变更 | jì huà biàn gēng | thay đổi kế hoạch | Plan change |
| 5459 | 临时调整 | lín shí tiáo zhěng | điều chỉnh tạm thời | Temporary adjustment |
| 5460 | 任务分配 | rèn wu fēn pèi | phân công nhiệm vụ | Task allocation |
| 5461 | 责任人 | zé rèn rén | người phụ trách | Person responsible |
| 5462 | 联系人 | lián xì rén | người liên hệ | Contact person |
| 5463 | 负责人电话 | fù zé rén diàn huà | điện thoại người phụ trách | Person-in-charge phone |
| 5464 | 紧急联系人电话 | jǐn jí lián xì rén diàn huà | điện thoại liên hệ khẩn cấp | Emergency contact phone |
| 5465 | 备用联系人 | bèi yòng lián xì rén | người liên hệ dự phòng | Backup contact |
| 5466 | 备用电话 | bèi yòng diàn huà | số điện thoại dự phòng | Backup phone number |
| 5467 | 紧急电话 | jǐn jí diàn huà | số điện thoại khẩn cấp | Emergency phone number |
| 5468 | 联系不上 | lián xì bù shàng | không thể liên lạc | Unable to reach |
| 5469 | 保持电话畅通 | bǎo chí diàn huà chàng tōng | giữ điện thoại thông suốt | Keep the phone available |
| 5470 | 及时接听电话 | jí shí jiē tīng diàn huà | nghe điện thoại kịp thời | Answer calls promptly |
| 5471 | 及时回复信息 | jí shí huí fù xìn xī | trả lời thông tin kịp thời | Reply promptly |
| 5472 | 确认收到信息 | què rèn shōu dào xìn xī | xác nhận đã nhận thông tin | Confirm receipt of information |
| 5473 | 发送位置 | fā sòng wèi zhì | gửi vị trí | Send location |
| 5474 | 共享位置 | gòng xiǎng wèi zhì | chia sẻ vị trí | Share location |
| 5475 | 发送地址 | fā sòng dì zhǐ | gửi địa chỉ | Send the address |
| 5476 | 确认地址无误 | què rèn dì zhǐ wú wù | xác nhận địa chỉ chính xác | Confirm the address is correct |
| 5477 | 提供详细地址 | tí gōng xiáng xì dì zhǐ | cung cấp địa chỉ chi tiết | Provide the full address |
| 5478 | 提供楼层信息 | tí gōng lóu céng xìn xī | cung cấp thông tin tầng | Provide floor information |
| 5479 | 提供房号信息 | tí gōng fáng hào xìn xī | cung cấp số phòng/căn | Provide unit information |
| 5480 | 提供停车信息 | tí gōng tíng chē xìn xī | cung cấp thông tin đỗ xe | Provide parking information |
| 5481 | 提供电梯信息 | tí gōng diàn tī xìn xī | cung cấp thông tin thang máy | Provide elevator information |
| 5482 | 提供门禁信息 | tí gōng mén jìn xìn xī | cung cấp thông tin ra vào | Provide access information |
| 5483 | 提供联系人信息 | tí gōng lián xì rén xìn xī | cung cấp thông tin người liên hệ | Provide contact information |
| 5484 | 确认入口 | què rèn rù kǒu | xác nhận lối vào | Confirm the entrance |
| 5485 | 确认出口 | què rèn chū kǒu | xác nhận lối ra | Confirm the exit |
| 5486 | 确认停车位置 | què rèn tíng chē wèi zhì | xác nhận vị trí đỗ xe | Confirm parking location |
| 5487 | 确认卸货位置 | què rèn xiè huò wèi zhì | xác nhận vị trí dỡ hàng | Confirm unloading location |
| 5488 | 确认装货位置 | què rèn zhuāng huò wèi zhì | xác nhận vị trí xếp hàng | Confirm loading location |
| 5489 | 确认搬运路线 | què rèn bān yùn lù xiàn | xác nhận tuyến vận chuyển | Confirm the moving route |
| 5490 | 确认进楼路线 | què rèn jìn lóu lù xiàn | xác nhận đường vào tòa nhà | Confirm building access route |
| 5491 | 确认上楼路线 | què rèn shàng lóu lù xiàn | xác nhận tuyến lên tầng | Confirm the route upstairs |
| 5492 | 确认下楼路线 | què rèn xià lóu lù xiàn | xác nhận tuyến xuống tầng | Confirm the route downstairs |
| 5493 | 路线清楚 | lù xiàn qīng chu | tuyến đường rõ ràng | Route is clear |
| 5494 | 入口清楚 | rù kǒu qīng chu | lối vào rõ ràng | Entrance is clear |
| 5495 | 停车位置明确 | tíng chē wèi zhì míng què | vị trí đỗ xe rõ ràng | Parking location is clear |
| 5496 | 搬运路线明确 | bān yùn lù xiàn míng què | tuyến vận chuyển rõ ràng | Moving route is clear |
| 5497 | 准备充分 | zhǔn bèi chōng fèn | chuẩn bị đầy đủ | Well prepared |
| 5498 | 准备不足 | zhǔn bèi bù zú | chuẩn bị chưa đủ | Poorly prepared |
| 5499 | 遗漏物品 | yí lòu wù pǐn | bỏ sót đồ đạc | Missed belongings |
| 5500 | 遗漏事项 | yí lòu shì xiàng | bỏ sót công việc | Missed tasks |
| 5501 | 检查遗漏 | jiǎn chá yí lòu | kiểm tra phần bỏ sót | Check for omissions |
| 5502 | 最后确认 | zuì hòu què rèn | xác nhận lần cuối | Final confirmation |
| 5503 | 最终检查 | zuì zhōng jiǎn chá | kiểm tra cuối cùng | Final check |
| 5504 | 最终清单 | zuì zhōng qīng dān | danh sách cuối cùng | Final checklist |
| 5505 | 全部完成 | quán bù wán chéng | hoàn thành tất cả | All completed |
| 5506 | 搬家结束 | bān jiā jié shù | kết thúc việc chuyển nhà | Move completed |
| 5507 | 正式入住新家 | zhèng shì rù zhù xīn jiā | chính thức vào ở nhà mới | Officially move into the new home |
| 5508 | 开始新生活 | kāi shǐ xīn shēng huó | bắt đầu cuộc sống mới | Start a new life |
| 5509 | 搬入前准备 | bān rù qián zhǔn bèi | chuẩn bị trước khi đưa đồ vào nhà | Pre-move-in preparation |
| 5510 | 搬入准备工作 | bān rù zhǔn bèi gōng zuò | công việc chuẩn bị đưa đồ vào nhà | Move-in preparation work |
| 5511 | 搬入前检查 | bān rù qián jiǎn chá | kiểm tra trước khi chuyển đồ vào | Pre-move-in inspection |
| 5512 | 搬入前清洁 | bān rù qián qīng jié | vệ sinh trước khi chuyển vào | Pre-move-in cleaning |
| 5513 | 搬入前消毒 | bān rù qián xiāo dú | khử trùng trước khi chuyển vào | Pre-move-in disinfection |
| 5514 | 搬入前通风 | bān rù qián tōng fēng | thông gió trước khi chuyển vào | Pre-move-in ventilation |
| 5515 | 室内异味 | shì nèi yì wèi | mùi lạ trong nhà | Indoor odor |
| 5516 | 去除异味 | qù chú yì wèi | loại bỏ mùi lạ | Remove odors |
| 5517 | 散味 | sàn wèi | làm bay mùi | Air out odors |
| 5518 | 新房散味 | xīn fáng sàn wèi | làm bay mùi nhà mới | Air out a new home |
| 5519 | 室内环境检测 | shì nèi huán jìng jiǎn cè | kiểm tra môi trường trong nhà | Indoor environmental testing |
| 5520 | 装修污染 | zhuāng xiū wū rǎn | ô nhiễm do trang trí nội thất | Renovation pollution |
| 5521 | 装修气味 | zhuāng xiū qì wèi | mùi do装修 | Renovation odor |
| 5522 | 油漆味 | yóu qī wèi | mùi sơn | Paint odor |
| 5523 | 胶水味 | jiāo shuǐ wèi | mùi keo | Glue odor |
| 5524 | 新家具味道 | xīn jiā jù wèi dào | mùi đồ nội thất mới | New furniture smell |
| 5525 | 入住前深度清洁 | rù zhù qián shēn dù qīng jié | vệ sinh chuyên sâu trước khi vào ở | Deep cleaning before move-in |
| 5526 | 全面清洁 | quán miàn qīng jié | vệ sinh toàn diện | Thorough cleaning |
| 5527 | 局部清洁 | jú bù qīng jié | vệ sinh từng khu vực | Spot cleaning |
| 5528 | 卫生死角 | wèi shēng sǐ jiǎo | góc khuất vệ sinh | Hard-to-clean corner |
| 5529 | 清理卫生死角 | qīng lǐ wèi shēng sǐ jiǎo | làm sạch góc khuất | Clean hard-to-reach areas |
| 5530 | 灰尘堆积 | huī chén duī jī | bụi tích tụ | Dust buildup |
| 5531 | 清除灰尘 | qīng chú huī chén | loại bỏ bụi | Remove dust |
| 5532 | 擦拭表面 | cā shì biǎo miàn | lau bề mặt | Wipe surfaces |
| 5533 | 擦洗墙面 | cā xǐ qiáng miàn | lau rửa tường | Wash walls |
| 5534 | 擦洗地板 | cā xǐ dì bǎn | lau rửa sàn | Wash floors |
| 5535 | 清洗地砖 | qīng xǐ dì zhuān | làm sạch gạch sàn | Clean floor tiles |
| 5536 | 清洗墙砖 | qīng xǐ qiáng zhuān | làm sạch gạch tường | Clean wall tiles |
| 5537 | 清洁踢脚线 | qīng jié tī jiǎo xiàn | vệ sinh len chân tường | Clean baseboards |
| 5538 | 清洁门把手 | qīng jié mén bǎ shǒu | vệ sinh tay nắm cửa | Clean door handles |
| 5539 | 清洁门锁 | qīng jié mén suǒ | vệ sinh khóa cửa | Clean door locks |
| 5540 | 清洁窗框 | qīng jié chuāng kuāng | vệ sinh khung cửa sổ | Clean window frames |
| 5541 | 清洁玻璃 | qīng jié bō li | lau kính | Clean glass |
| 5542 | 清洁窗帘 | qīng jié chuāng lián | vệ sinh rèm cửa | Clean curtains |
| 5543 | 清洁纱窗 | qīng jié shā chuāng | vệ sinh lưới chống côn trùng | Clean window screens |
| 5544 | 清洁空调 | qīng jié kōng tiáo | vệ sinh điều hòa | Clean air conditioner |
| 5545 | 清洁空调滤网 | qīng jié kōng tiáo lǜ wǎng | vệ sinh lưới lọc điều hòa | Clean AC filters |
| 5546 | 清洁冰箱 | qīng jié bīng xiāng | vệ sinh tủ lạnh | Clean the refrigerator |
| 5547 | 清洁洗衣机 | qīng jié xǐ yī jī | vệ sinh máy giặt | Clean the washing machine |
| 5548 | 清洁抽油烟机 | qīng jié chōu yóu yān jī | vệ sinh máy hút mùi | Clean the range hood |
| 5549 | 清洁燃气灶 | qīng jié rán qì zào | vệ sinh bếp gas | Clean the gas stove |
| 5550 | 清洁水槽 | qīng jié shuǐ cáo | vệ sinh bồn rửa | Clean the sink |
| 5551 | 清洁水龙头 | qīng jié shuǐ lóng tóu | vệ sinh vòi nước | Clean the faucet |
| 5552 | 清洁马桶 | qīng jié mǎ tǒng | vệ sinh bồn cầu | Clean the toilet |
| 5553 | 清洁淋浴间 | qīng jié lín yù jiān | vệ sinh khu tắm | Clean the shower area |
| 5554 | 清洁浴室 | qīng jié yù shì | vệ sinh phòng tắm | Clean the bathroom |
| 5555 | 清洁厨房 | qīng jié chú fáng | vệ sinh nhà bếp | Clean the kitchen |
| 5556 | 厨房去油 | chú fáng qù yóu | tẩy dầu mỡ nhà bếp | Kitchen degreasing |
| 5557 | 油污清理 | yóu wū qīng lǐ | làm sạch vết dầu mỡ | Grease removal |
| 5558 | 水垢清除 | shuǐ gòu qīng chú | loại bỏ cặn nước | Limescale removal |
| 5559 | 霉斑清除 | méi bān qīng chú | loại bỏ vết mốc | Mold stain removal |
| 5560 | 霉菌清洁 | méi jūn qīng jié | làm sạch nấm mốc | Mold cleaning |
| 5561 | 除霉 | chú méi | tẩy mốc | Mold removal |
| 5562 | 除菌 | chú jūn | diệt khuẩn | Germ removal |
| 5563 | 杀菌消毒 | shā jūn xiāo dú | diệt khuẩn khử trùng | Sterilization and disinfection |
| 5564 | 消毒喷雾 | xiāo dú pēn wù | bình xịt khử trùng | Disinfectant spray |
| 5565 | 清洁用品 | qīng jié yòng pǐn | đồ dùng vệ sinh | Cleaning supplies |
| 5566 | 清洁工具 | qīng jié gōng jù | dụng cụ vệ sinh | Cleaning tools |
| 5567 | 玻璃清洁剂 | bō li qīng jié jì | dung dịch lau kính | Glass cleaner |
| 5568 | 地板清洁剂 | dì bǎn qīng jié jì | dung dịch lau sàn | Floor cleaner |
| 5569 | 厨房清洁剂 | chú fáng qīng jié jì | dung dịch vệ sinh bếp | Kitchen cleaner |
| 5570 | 浴室清洁剂 | yù shì qīng jié jì | dung dịch vệ sinh phòng tắm | Bathroom cleaner |
| 5571 | 垃圾分类桶 | lā jī fēn lèi tǒng | thùng phân loại rác | Waste-sorting bin |
| 5572 | 生活垃圾 | shēng huó lā jī | rác sinh hoạt | Household waste |
| 5573 | 装修垃圾 | zhuāng xiū lā jī | rác xây dựng/trang trí | Renovation waste |
| 5574 | 废旧家具 | fèi jiù jiā jù | đồ nội thất cũ bỏ đi | Old furniture |
| 5575 | 废旧家电 | fèi jiù jiā diàn | đồ điện gia dụng cũ bỏ đi | Old appliances |
| 5576 | 废品回收 | fèi pǐn huí shōu | thu gom phế liệu | Recycling collection |
| 5577 | 可回收物 | kě huí shōu wù | vật có thể tái chế | Recyclables |
| 5578 | 不可回收物 | bù kě huí shōu wù | vật không thể tái chế | Non-recyclables |
| 5579 | 垃圾清运 | lā jī qīng yùn | vận chuyển rác đi xử lý | Waste removal |
| 5580 | 搬入后整理 | bān rù hòu zhěng lǐ | sắp xếp sau khi chuyển vào | Post-move-in organizing |
| 5581 | 开箱整理 | kāi xiāng zhěng lǐ | mở thùng và sắp xếp | Unpacking and organizing |
| 5582 | 拆箱 | chāi xiāng | mở thùng | Unboxing |
| 5583 | 拆包 | chāi bāo | tháo bao gói | Unpacking |
| 5584 | 整理纸箱 | zhěng lǐ zhǐ xiāng | sắp xếp thùng carton | Organize cartons |
| 5585 | 折叠纸箱 | zhé dié zhǐ xiāng | gấp thùng carton | Fold cartons |
| 5586 | 回收纸箱 | huí shōu zhǐ xiāng | thu hồi thùng carton | Recycle cartons |
| 5587 | 保留纸箱 | bǎo liú zhǐ xiāng | giữ lại thùng carton | Keep cartons |
| 5588 | 丢弃包装材料 | diū qì bāo zhuāng cái liào | bỏ vật liệu đóng gói | Discard packaging materials |
| 5589 | 拆除保护膜 | chāi chú bǎo hù mó | tháo màng bảo vệ | Remove protective film |
| 5590 | 撕掉标签 | sī diào biāo qiān | bóc nhãn | Remove labels |
| 5591 | 清理胶带 | qīng lǐ jiāo dài | gỡ và làm sạch băng keo | Remove tape residue |
| 5592 | 清理胶痕 | qīng lǐ jiāo hén | làm sạch vết keo | Remove adhesive marks |
| 5593 | 整理衣物 | zhěng lǐ yī wù | sắp xếp quần áo | Organize clothes |
| 5594 | 整理鞋子 | zhěng lǐ xié zi | sắp xếp giày dép | Organize shoes |
| 5595 | 整理书籍 | zhěng lǐ shū jí | sắp xếp sách | Organize books |
| 5596 | 整理文件 | zhěng lǐ wén jiàn | sắp xếp tài liệu | Organize documents |
| 5597 | 整理厨房用品 | zhěng lǐ chú fáng yòng pǐn | sắp xếp đồ dùng nhà bếp | Organize kitchenware |
| 5598 | 整理餐具 | zhěng lǐ cān jù | sắp xếp dụng cụ ăn uống | Organize tableware |
| 5599 | 整理阳台 | zhěng lǐ yáng tái | sắp xếp ban công | Organize the balcony |
| 5600 | 整理储物间 | zhěng lǐ chǔ wù jiān | sắp xếp phòng kho | Organize the storage room |
| 5601 | 整理衣柜 | zhěng lǐ yī guì | sắp xếp tủ quần áo | Organize the wardrobe |
| 5602 | 整理抽屉 | zhěng lǐ chōu tì | sắp xếp ngăn kéo | Organize drawers |
| 5603 | 整理橱柜 | zhěng lǐ chú guì | sắp xếp tủ bếp/tủ đựng đồ | Organize cabinets |
| 5604 | 物品分类 | wù pǐn fēn lèi | phân loại đồ đạc | Item categorization |
| 5605 | 按用途分类 | àn yòng tú fēn lèi | phân loại theo công dụng | Sort by use |
| 5606 | 按房间分类 | àn fáng jiān fēn lèi | phân loại theo phòng | Sort by room |
| 5607 | 按类别分类 | àn lèi bié fēn lèi | phân loại theo nhóm | Sort by category |
| 5608 | 备用物品 | bèi yòng wù pǐn | đồ dự phòng | Backup items |
| 5609 | 季节性物品 | jì jié xìng wù pǐn | đồ dùng theo mùa | Seasonal items |
| 5610 | 贵重物品 | guì zhòng wù pǐn | đồ có giá trị | Valuable items |
| 5611 | 私人文件 | sī rén wén jiàn | tài liệu cá nhân | Personal documents |
| 5612 | 家庭档案 | jiā tíng dàng àn | hồ sơ gia đình | Family records |
| 5613 | 证件资料 | zhèng jiàn zī liào | giấy tờ tài liệu | Identification documents |
| 5614 | 分类收纳 | fēn lèi shōu nà | cất giữ theo phân loại | Categorized storage |
| 5615 | 分区收纳 | fēn qū shōu nà | cất giữ theo khu vực | Zoned storage |
| 5616 | 垂直收纳 | chuí zhí shōu nà | lưu trữ theo chiều dọc | Vertical storage |
| 5617 | 隐藏式收纳 | yǐn cáng shì shōu nà | lưu trữ ẩn | Hidden storage |
| 5618 | 储物空间 | chǔ wù kōng jiān | không gian lưu trữ | Storage space |
| 5619 | 增加储物空间 | zēng jiā chǔ wù kōng jiān | tăng không gian lưu trữ | Increase storage space |
| 5620 | 充分利用空间 | chōng fèn lì yòng kōng jiān | tận dụng tối đa không gian | Make full use of space |
| 5621 | 空间利用率 | kōng jiān lì yòng lǜ | tỷ lệ tận dụng không gian | Space utilization rate |
| 5622 | 收纳柜 | shōu nà guì | tủ lưu trữ | Storage cabinet |
| 5623 | 收纳箱 | shōu nà xiāng | hộp lưu trữ | Storage box |
| 5624 | 收纳篮 | shōu nà lán | giỏ lưu trữ | Storage basket |
| 5625 | 收纳架 | shōu nà jià | giá lưu trữ | Storage rack |
| 5626 | 衣物收纳袋 | yī wù shōu nà dài | túi đựng quần áo | Clothing storage bag |
| 5627 | 鞋盒 | xié hé | hộp giày | Shoe box |
| 5628 | 文件盒 | wén jiàn hé | hộp đựng tài liệu | Document box |
| 5629 | 药品收纳盒 | yào pǐn shōu nà hé | hộp đựng thuốc | Medicine organizer |
| 5630 | 钥匙收纳 | yào shi shōu nà | cất giữ chìa khóa | Key storage |
| 5631 | 钥匙挂钩 | yào shi guà gōu | móc treo chìa khóa | Key hook |
| 5632 | 门口收纳 | mén kǒu shōu nà | lưu trữ tại cửa ra vào | Entryway storage |
| 5633 | 玄关收纳 | xuán guān shōu nà | lưu trữ khu tiền sảnh | Entryway organization |
| 5634 | 衣帽架 | yī mào jià | giá treo áo mũ | Coat rack |
| 5635 | 挂衣架 | guà yī jià | giá/móc treo quần áo | Clothes rack |
| 5636 | 置物架 | zhì wù jià | giá để đồ | Storage shelf |
| 5637 | 壁挂架 | bì guà jià | giá treo tường | Wall-mounted rack |
| 5638 | 墙面置物架 | qiáng miàn zhì wù jià | giá để đồ trên tường | Wall storage shelf |
| 5639 | 床下收纳 | chuáng xià shōu nà | lưu trữ dưới gầm giường | Under-bed storage |
| 5640 | 沙发边柜 | shā fā biān guì | tủ cạnh ghế sofa | Side cabinet |
| 5641 | 电视柜 | diàn shì guì | tủ TV | TV cabinet |
| 5642 | 餐边柜 | cān biān guì | tủ cạnh bàn ăn | Sideboard |
| 5643 | 厨房收纳柜 | chú fáng shōu nà guì | tủ lưu trữ nhà bếp | Kitchen storage cabinet |
| 5644 | 卫生间收纳柜 | wèi shēng jiān shōu nà guì | tủ lưu trữ phòng tắm | Bathroom storage cabinet |
| 5645 | 浴室置物架 | yù shì zhì wù jià | giá để đồ phòng tắm | Bathroom storage rack |
| 5646 | 毛巾架 | máo jīn jià | giá treo khăn | Towel rack |
| 5647 | 浴巾架 | yù jīn jià | giá treo khăn tắm | Bath towel rack |
| 5648 | 牙刷架 | yá shuā jià | giá để bàn chải | Toothbrush holder |
| 5649 | 生活用品 | shēng huó yòng pǐn | đồ dùng sinh hoạt | Household supplies |
| 5650 | 家庭用品 | jiā tíng yòng pǐn | vật dụng gia đình | Household items |
| 5651 | 搬家必备物品 | bān jiā bì bèi wù pǐn | đồ cần thiết khi chuyển nhà | Moving essentials |
| 5652 | 应急用品 | yìng jí yòng pǐn | đồ dùng khẩn cấp | Emergency supplies |
| 5653 | 应急工具 | yìng jí gōng jù | dụng cụ khẩn cấp | Emergency tools |
| 5654 | 备用电池 | bèi yòng diàn chí | pin dự phòng | Spare batteries |
| 5655 | 插线板 | chā xiàn bǎn | ổ cắm điện kéo dài | Power strip |
| 5656 | 延长线 | yán cháng xiàn | dây nối dài | Extension cord |
| 5657 | 转换插头 | zhuǎn huàn chā tóu | đầu chuyển phích cắm | Plug adapter |
| 5658 | 电源适配器 | diàn yuán shì pèi qì | bộ chuyển đổi nguồn | Power adapter |
| 5659 | 备用灯泡 | bèi yòng dēng pào | bóng đèn dự phòng | Spare light bulb |
| 5660 | 工具套装 | gōng jù tào zhuāng | bộ dụng cụ | Tool set |
| 5661 | 螺丝刀 | luó sī dāo | tua vít | Screwdriver |
| 5662 | 锤子 | chuí zi | búa | Hammer |
| 5663 | 卷尺 | juǎn chǐ | thước cuộn | Tape measure |
| 5664 | 水平尺 | shuǐ píng chǐ | thước thủy | Spirit level |
| 5665 | 扳手 | bān shǒu | cờ lê | Wrench |
| 5666 | 钳子 | qián zi | kìm | Pliers |
| 5667 | 双面胶 | shuāng miàn jiāo | băng keo hai mặt | Double-sided tape |
| 5668 | 扎带 | zā dài | dây rút | Cable tie |
| 5669 | 挂钩 | guà gōu | móc treo | Hook |
| 5670 | 粘钩 | zhān gōu | móc dán | Adhesive hook |
| 5671 | 防滑垫 | fáng huá diàn | miếng chống trượt | Non-slip mat |
| 5672 | 防撞条 | fáng zhuàng tiáo | dải chống va đập | Anti-collision strip |
| 5673 | 防尘罩 | fáng chén zhào | phủ chống bụi | Dust cover |
| 5674 | 防潮箱 | fáng cháo xiāng | hộp chống ẩm | Moisture-proof box |
| 5675 | 除湿盒 | chú shī hé | hộp hút ẩm | Dehumidifying box |
| 5676 | 电风扇 | diàn fēng shàn | quạt điện | Electric fan |
| 5677 | 取暖器 | qǔ nuǎn qì | máy sưởi | Heater |
| 5678 | 空调安装 | kōng tiáo ān zhuāng | lắp điều hòa | Air conditioner installation |
| 5679 | 空调拆机 | kōng tiáo chāi jī | tháo điều hòa | Air conditioner removal |
| 5680 | 空调移机 | kōng tiáo yí jī | di dời điều hòa | Air conditioner relocation |
| 5681 | 空调重新安装 | kōng tiáo chóngxīn ān zhuāng | lắp lại điều hòa | Reinstall the air conditioner |
| 5682 | 洗衣机安装 | xǐ yī jī ān zhuāng | lắp máy giặt | Washing machine installation |
| 5683 | 洗衣机排水管 | xǐ yī jī pái shuǐ guǎn | ống xả máy giặt | Washing machine drain hose |
| 5684 | 洗衣机进水管 | xǐ yī jī jìn shuǐ guǎn | ống cấp nước máy giặt | Washing machine inlet hose |
| 5685 | 洗衣机调平 | xǐ yī jī tiáo píng | cân chỉnh máy giặt | Level the washing machine |
| 5686 | 冰箱搬运 | bīng xiāng bān yùn | vận chuyển tủ lạnh | Refrigerator moving |
| 5687 | 冰箱断电 | bīng xiāng duàn diàn | ngắt điện tủ lạnh | Unplug the refrigerator |
| 5688 | 冰箱通电 | bīng xiāng tōng diàn | cắm điện tủ lạnh | Power on the refrigerator |
| 5689 | 冰箱静置 | bīng xiāng jìng zhì | để tủ lạnh đứng yên trước khi cắm điện | Let the refrigerator stand before plugging in |
| 5690 | 冰箱摆放位置 | bīng xiāng bǎi fàng wèi zhì | vị trí đặt tủ lạnh | Refrigerator placement |
| 5691 | 冰箱散热空间 | bīng xiāng sàn rè kōng jiān | khoảng không tản nhiệt cho tủ lạnh | Refrigerator ventilation space |
| 5692 | 电视安装 | diàn shì ān zhuāng | lắp TV | TV installation |
| 5693 | 电视挂墙 | diàn shì guà qiáng | treo TV lên tường | Wall-mount the TV |
| 5694 | 电视支架 | diàn shì zhī jià | giá đỡ TV | TV bracket |
| 5695 | 壁挂电视 | bì guà diàn shì | TV treo tường | Wall-mounted TV |
| 5696 | 热水器安装 | rè shuǐ qì ān zhuāng | lắp máy nước nóng | Water heater installation |
| 5697 | 热水器调试 | rè shuǐ qì tiáo shì | chạy thử và điều chỉnh máy nước nóng | Water heater commissioning |
| 5698 | 热水供应 | rè shuǐ gōng yìng | cung cấp nước nóng | Hot water supply |
| 5699 | 燃气开通 | rán qì kāi tōng | mở/cấp gas | Gas service activation |
| 5700 | 燃气开户 | rán qì kāi hù | đăng ký sử dụng gas | Gas account opening |
| 5701 | 燃气检查 | rán qì jiǎn chá | kiểm tra gas | Gas inspection |
| 5702 | 燃气阀门 | rán qì fá mén | van gas | Gas valve |
| 5703 | 燃气管道 | rán qì guǎn dào | đường ống gas | Gas pipeline |
| 5704 | 燃气泄漏 | rán qì xiè lòu | rò rỉ gas | Gas leak |
| 5705 | 燃气报警器 | rán qì bào jǐng qì | thiết bị báo động gas | Gas detector |
| 5706 | 消防器材 | xiāo fáng qì cái | thiết bị phòng cháy chữa cháy | Firefighting equipment |
| 5707 | 消防通道 | xiāo fáng tōng dào | lối thoát hiểm/lối PCCC | Fire exit route |
| 5708 | 安全出口 | ān quán chū kǒu | cửa thoát hiểm | Emergency exit |
| 5709 | 应急照明 | yìng jí zhào míng | chiếu sáng khẩn cấp | Emergency lighting |
| 5710 | 门禁密码 | mén jìn mì mǎ | mật mã ra vào | Access code |
| 5711 | 电子锁 | diàn zǐ suǒ | khóa điện tử | Electronic lock |
| 5712 | 智能门锁 | zhì néng mén suǒ | khóa cửa thông minh | Smart door lock |
| 5713 | 密码锁 | mì mǎ suǒ | khóa mật mã | Combination lock |
| 5714 | 钥匙复制 | yào shi fù zhì | sao chìa khóa | Key duplication |
| 5715 | 门卡交接 | mén kǎ jiāo jiē | bàn giao thẻ ra vào | Access card handover |
| 5716 | 密码修改 | mì mǎ xiū gǎi | đổi mật mã | Change the password |
| 5717 | 入住登记 | rù zhù dēng jì | đăng ký vào ở | Move-in registration |
| 5718 | 物业登记 | wù yè dēng jì | đăng ký với ban quản lý | Property management registration |
| 5719 | 社区登记 | shè qū dēng jì | đăng ký tại khu dân cư | Community registration |
| 5720 | 通讯地址变更 | tōng xùn dì zhǐ biàn gēng | thay đổi địa chỉ liên lạc | Mailing address change |
| 5721 | 收货地址变更 | shōu huò dì zhǐ biàn gēng | thay đổi địa chỉ nhận hàng | Delivery address change |
| 5722 | 账单地址变更 | zhàng dān dì zhǐ biàn gēng | thay đổi địa chỉ thanh toán | Billing address change |
| 5723 | 邮寄地址 | yóu jì dì zhǐ | địa chỉ nhận thư | Mailing address |
| 5724 | 收件地址 | shōu jiàn dì zhǐ | địa chỉ nhận hàng/thư | Recipient address |
| 5725 | 收件人 | shōu jiàn rén | người nhận | Recipient |
| 5726 | 寄件人 | jì jiàn rén | người gửi | Sender |
| 5727 | 快递代收 | kuài dì dài shōu | nhận hộ bưu kiện | Package collection |
| 5728 | 快递驿站 | kuài dì yì zhàn | điểm nhận hàng | Parcel pickup point |
| 5729 | 上门送货 | shàng mén sòng huò | giao hàng tận nhà | Home delivery |
| 5730 | 送货上门 | sòng huò shàng mén | giao hàng tận nơi | Door-to-door delivery |
| 5731 | 预约送货 | yù yuē sòng huò | đặt lịch giao hàng | Scheduled delivery |
| 5732 | 配送时间 | pèi sòng shí jiān | thời gian giao hàng | Delivery time |
| 5733 | 配送地址 | pèi sòng dì zhǐ | địa chỉ giao hàng | Delivery address |
| 5734 | 收货时间 | shōu huò shí jiān | thời gian nhận hàng | Receiving time |
| 5735 | 拒收 | jù shōu | từ chối nhận hàng | Refuse delivery |
| 5736 | 验货 | yàn huò | kiểm tra hàng | Inspect goods |
| 5737 | 当场验货 | dāng chǎng yàn huò | kiểm tra hàng tại chỗ | Inspect on delivery |
| 5738 | 签收 | qiān shōu | ký nhận | Sign for delivery |
| 5739 | 代签 | dài qiān | ký nhận thay | Sign on behalf |
| 5740 | 损坏件 | sǔn huài jiàn | kiện hàng bị hư hỏng | Damaged package |
| 5741 | 少件 | shǎo jiàn | thiếu kiện | Missing package |
| 5742 | 漏发 | lòu fā | gửi thiếu hàng | Item omitted from shipment |
| 5743 | 错发 | cuò fā | gửi nhầm hàng | Wrong item shipped |
| 5744 | 补发 | bǔ fā | gửi bổ sung | Reshipment |
| 5745 | 退货 | tuì huò | trả hàng | Return goods |
| 5746 | 换货 | huàn huò | đổi hàng | Exchange goods |
| 5747 | 送货安装一体 | sòng huò ān zhuāng yī tǐ | giao hàng và lắp đặt trọn gói | Delivery and installation combined |
| 5748 | 配送安装 | pèi sòng ān zhuāng | giao hàng kèm lắp đặt | Delivery and installation |
| 5749 | 家具送货 | jiā jù sòng huò | giao nội thất | Furniture delivery |
| 5750 | 家具安装 | jiā jù ān zhuāng | lắp nội thất | Furniture assembly |
| 5751 | 家具安装费 | jiā jù ān zhuāng fèi | phí lắp nội thất | Furniture assembly fee |
| 5752 | 家电配送 | jiā diàn pèi sòng | giao đồ điện gia dụng | Appliance delivery |
| 5753 | 家电安装 | jiā diàn ān zhuāng | lắp đặt đồ điện gia dụng | Appliance installation |
| 5754 | 安装预约 | ān zhuāng yù yuē | đặt lịch lắp đặt | Installation appointment |
| 5755 | 上门安装 | shàng mén ān zhuāng | lắp đặt tận nhà | In-home installation |
| 5756 | 安装时间段 | ān zhuāng shí jiān duàn | khung giờ lắp đặt | Installation time slot |
| 5757 | 安装完成 | ān zhuāng wán chéng | hoàn thành lắp đặt | Installation completed |
| 5758 | 安装验收 | ān zhuāng yàn shōu | nghiệm thu lắp đặt | Installation acceptance |
| 5759 | 调试完成 | tiáo shì wán chéng | hoàn tất chạy thử/điều chỉnh | Commissioning completed |
| 5760 | 功能正常 | gōng néng zhèng cháng | chức năng hoạt động bình thường | Functions work properly |
| 5761 | 使用说明 | shǐ yòng shuō míng | hướng dẫn sử dụng | User instructions |
| 5762 | 使用手册 | shǐ yòng shǒu cè | sổ tay hướng dẫn | User manual |
| 5763 | 保修卡 | bǎo xiū kǎ | phiếu bảo hành | Warranty card |
| 5764 | 售后服务 | shòu hòu fú wù | dịch vụ hậu mãi | After-sales service |
| 5765 | 售后维修 | shòu hòu wéi xiū | sửa chữa hậu mãi | After-sales repair |
| 5766 | 报修 | bào xiū | báo sửa chữa | Report a repair request |
| 5767 | 维修工单 | wéi xiū gōng dān | phiếu yêu cầu sửa chữa | Repair work order |
| 5768 | 维修人员 | wéi xiū rén yuán | nhân viên sửa chữa | Repair technician |
| 5769 | 维修上门 | wéi xiū shàng mén | sửa chữa tận nhà | On-site repair |
| 5770 | 预计维修时间 | yù jì wéi xiū shí jiān | thời gian sửa chữa dự kiến | Estimated repair time |
| 5771 | 免费维修 | miǎn fèi wéi xiū | sửa chữa miễn phí | Free repair |
| 5772 | 付费维修 | fù fèi wéi xiū | sửa chữa có tính phí | Paid repair |
| 5773 | 故障排查 | gù zhàng pái chá | kiểm tra lỗi | Troubleshooting |
| 5774 | 故障原因 | gù zhàng yuán yīn | nguyên nhân sự cố | Cause of failure |
| 5775 | 维修完成确认 | wéi xiū wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất sửa chữa | Repair completion confirmation |
| 5776 | 定期维护 | dìng qī wéi hù | bảo trì định kỳ | Periodic maintenance |
| 5777 | 预防性维护 | yù fáng xìng wéi hù | bảo trì phòng ngừa | Preventive maintenance |
| 5778 | 维护计划 | wéi hù jì huà | kế hoạch bảo trì | Maintenance plan |
| 5779 | 物业报修 | wù yè bào xiū | báo sửa chữa cho ban quản lý | Property repair request |
| 5780 | 物业维修 | wù yè wéi xiū | sửa chữa do ban quản lý thực hiện | Property management repair |
| 5781 | 物业巡检 | wù yè xún jiǎn | kiểm tra định kỳ của ban quản lý | Property inspection |
| 5782 | 物业公告 | wù yè gōng gào | thông báo công khai của ban quản lý | Property announcement |
| 5783 | 电梯检修 | diàn tī jiǎn xiū | bảo trì/kiểm tra thang máy | Elevator maintenance |
| 5784 | 电梯停运 | diàn tī tíng yùn | thang máy ngừng hoạt động | Elevator outage |
| 5785 | 临时停水 | lín shí tíng shuǐ | tạm ngừng cấp nước | Temporary water outage |
| 5786 | 临时停电 | lín shí tíng diàn | tạm ngừng cấp điện | Temporary power outage |
| 5787 | 水压不足 | shuǐ yā bù zú | áp lực nước không đủ | Insufficient water pressure |
| 5788 | 水流太小 | shuǐ liú tài xiǎo | dòng nước quá yếu | Water flow too weak |
| 5789 | 水龙头漏水 | shuǐ lóng tóu lòu shuǐ | vòi nước bị rò | Faucet leaking |
| 5790 | 水管漏水 | shuǐ guǎn lòu shuǐ | đường ống nước bị rò | Water pipe leaking |
| 5791 | 下水道堵塞 | xià shuǐ dào dǔ sè | cống thoát nước bị tắc | Drain blockage |
| 5792 | 排水不畅 | pái shuǐ bù chàng | thoát nước không tốt | Poor drainage |
| 5793 | 地漏堵塞 | dì lòu dǔ sè | phễu thoát sàn bị tắc | Floor drain blockage |
| 5794 | 马桶堵塞 | mǎ tǒng dǔ sè | bồn cầu bị tắc | Toilet blockage |
| 5795 | 马桶漏水 | mǎ tǒng lòu shuǐ | bồn cầu bị rò nước | Toilet leak |
| 5796 | 淋浴漏水 | lín yù lòu shuǐ | vòi/khu tắm bị rò nước | Shower leak |
| 5797 | 墙体渗水 | qiáng tǐ shèn shuǐ | tường thấm nước | Wall seepage |
| 5798 | 屋顶漏水 | wū dǐng lòu shuǐ | mái trần bị dột | Roof leak |
| 5799 | 窗户漏风 | chuāng hù lòu fēng | cửa sổ bị lọt gió | Window draft |
| 5800 | 门缝漏风 | mén fèng lòu fēng | khe cửa lọt gió | Draft through door gap |
| 5801 | 玻璃破裂 | bō li pò liè | kính bị nứt/vỡ | Cracked or broken glass |
| 5802 | 窗户损坏 | chuāng hù sǔn huài | cửa sổ hư hỏng | Damaged window |
| 5803 | 门锁损坏 | mén suǒ sǔn huài | khóa cửa hỏng | Damaged door lock |
| 5804 | 门把手松动 | mén bǎ shǒu sōng dòng | tay nắm cửa lỏng | Loose door handle |
| 5805 | 门无法关闭 | mén wú fǎ guān bì | cửa không thể đóng | Door cannot close |
| 5806 | 门无法打开 | mén wú fǎ dǎ kāi | cửa không thể mở | Door cannot open |
| 5807 | 墙面开裂 | qiáng miàn kāi liè | tường bị nứt | Cracked wall |
| 5808 | 墙面脱落 | qiáng miàn tuō luò | bề mặt tường bị bong | Peeling wall surface |
| 5809 | 墙面发霉 | qiáng miàn fā méi | tường bị mốc | Moldy wall |
| 5810 | 墙面掉漆 | qiáng miàn diào qī | tường bong sơn | Peeling paint |
| 5811 | 地板翘起 | dì bǎn qiào qǐ | sàn bị cong/phồng | Buckled floor |
| 5812 | 地砖破损 | dì zhuān pò sǔn | gạch sàn hư hỏng | Damaged floor tile |
| 5813 | 地面不平 | dì miàn bù píng | mặt sàn không phẳng | Uneven floor |
| 5814 | 天花板开裂 | tiān huā bǎn kāi liè | trần nhà bị nứt | Cracked ceiling |
| 5815 | 天花板漏水 | tiān huā bǎn lòu shuǐ | trần nhà bị dột nước | Ceiling leak |
| 5816 | 灯具损坏 | dēng jù sǔn huài | thiết bị chiếu sáng hỏng | Damaged light fixture |
| 5817 | 灯不亮 | dēng bù liàng | đèn không sáng | Light does not work |
| 5818 | 插座没电 | chā zuò méi diàn | ổ cắm không có điện | Outlet has no power |
| 5819 | 插座松动 | chā zuò sōng dòng | ổ cắm lỏng | Loose outlet |
| 5820 | 开关失灵 | kāi guān shī líng | công tắc không hoạt động | Switch malfunction |
| 5821 | 电路故障 | diàn lù gù zhàng | sự cố mạch điện | Electrical fault |
| 5822 | 跳闸 | tiào zhá | nhảy aptomat | Circuit breaker trips |
| 5823 | 短路 | duǎn lù | chập điện | Short circuit |
| 5824 | 电压不稳定 | diàn yā bù wěn dìng | điện áp không ổn định | Unstable voltage |
| 5825 | 记录表读数 | jì lù biǎo dú shù | ghi lại chỉ số đồng hồ | Record meter readings |
| 5826 | 入住抄表 | rù zhù chāo biǎo | ghi chỉ số đồng hồ khi vào ở | Move-in meter reading |
| 5827 | 退租抄表 | tuì zū chāo biǎo | ghi chỉ số đồng hồ khi trả nhà | Move-out meter reading |
| 5828 | 起始读数 | qǐ shǐ dú shù | chỉ số ban đầu | Initial reading |
| 5829 | 结束读数 | jié shù dú shù | chỉ số cuối | Final reading |
| 5830 | 用电量 | yòng diàn liàng | lượng điện tiêu thụ | Electricity consumption |
| 5831 | 用水量 | yòng shuǐ liàng | lượng nước tiêu thụ | Water consumption |
| 5832 | 燃气用量 | rán qì yòng liàng | lượng gas tiêu thụ | Gas consumption |
| 5833 | 水电费结算 | shuǐ diàn fèi jié suàn | quyết toán tiền điện nước | Utilities settlement |
| 5834 | 物业费结算 | wù yè fèi jié suàn | quyết toán phí quản lý | Property fee settlement |
| 5835 | 按月分摊 | àn yuè fēn tān | phân bổ theo tháng | Allocate monthly |
| 5836 | 按实际用量结算 | àn shí jì yòng liàng jié suàn | quyết toán theo lượng dùng thực tế | Settle based on actual usage |
| 5837 | 缴费凭证 | jiǎo fèi píng zhèng | chứng từ thanh toán | Payment receipt |
| 5838 | 缴费记录 | jiǎo fèi jì lù | lịch sử thanh toán | Payment record |
| 5839 | 逾期缴费 | yú qī jiǎo fèi | thanh toán quá hạn | Overdue payment |
| 5840 | 及时缴费 | jí shí jiǎo fèi | thanh toán kịp thời | Pay on time |
| 5841 | 自动扣费 | zì dòng kòu fèi | tự động trừ phí | Automatic payment |
| 5842 | 绑定银行卡 | bǎng dìng yín háng kǎ | liên kết thẻ ngân hàng | Link a bank card |
| 5843 | 绑定支付账户 | bǎng dìng zhī fù zhàng hù | liên kết tài khoản thanh toán | Link a payment account |
| 5844 | 账单核对 | zhàng dān hé duì | đối chiếu hóa đơn | Bill verification |
| 5845 | 费用核对 | fèi yòng hé duì | đối chiếu chi phí | Expense verification |
| 5846 | 费用异常 | fèi yòng yì cháng | chi phí bất thường | Abnormal charge |
| 5847 | 异常收费 | yì cháng shōu fèi | thu phí bất thường | Abnormal billing |
| 5848 | 重复收费 | chóng fù shōu fèi | thu phí trùng lặp | Duplicate charge |
| 5849 | 错误收费 | cuò wù shōu fèi | thu phí sai | Incorrect charge |
| 5850 | 退款申请 | tuì kuǎn shēn qǐng | đơn yêu cầu hoàn tiền | Refund application |
| 5851 | 退款金额 | tuì kuǎn jīn é | số tiền hoàn lại | Refund amount |
| 5852 | 欠费金额 | qiàn fèi jīn é | số tiền còn nợ | Outstanding amount |
| 5853 | 欠费通知 | qiàn fèi tōng zhī | thông báo nợ phí | Arrears notice |
| 5854 | 催缴租金 | cuī jiǎo zū jīn | thúc thanh toán tiền thuê | Rent payment reminder |
| 5855 | 租金到期提醒 | zū jīn dào qī tí xǐng | nhắc tiền thuê đến hạn | Rent due reminder |
| 5856 | 租金支付日 | zū jīn zhī fù rì | ngày thanh toán tiền thuê | Rent payment date |
| 5857 | 提前支付租金 | tí qián zhī fù zū jīn | trả tiền thuê trước | Pay rent in advance |
| 5858 | 延后支付租金 | yán hòu zhī fù zū jīn | trả tiền thuê trễ hơn | Delay rent payment |
| 5859 | 租金付款方式 | zū jīn fù kuǎn fāng shì | phương thức thanh toán tiền thuê | Rent payment method |
| 5860 | 分期支付 | fēn qī zhī fù | thanh toán theo kỳ | Installment payment |
| 5861 | 一次性支付 | yí cì xìng zhī fù | thanh toán một lần | One-time payment |
| 5862 | 月付 | yuè fù | trả hàng tháng | Monthly payment |
| 5863 | 季付 | jì fù | trả theo quý | Quarterly payment |
| 5864 | 半年付 | bàn nián fù | trả nửa năm một lần | Semiannual payment |
| 5865 | 年付 | nián fù | trả hàng năm | Annual payment |
| 5866 | 短期优惠 | duǎn qī yōu huì | ưu đãi ngắn hạn | Short-term promotion |
| 5867 | 长期优惠 | cháng qī yōu huì | ưu đãi dài hạn | Long-term discount |
| 5868 | 议价空间 | yì jià kōng jiān | khả năng thương lượng giá | Room for negotiation |
| 5869 | 价格可以商量 | jià gé kě yǐ shāng liang | giá có thể thương lượng | Price is negotiable |
| 5870 | 可以适当降价 | kě yǐ shì dàng jiàng jià | có thể giảm giá một chút | Can reduce the price somewhat |
| 5871 | 降低租金 | jiàng dī zū jīn | giảm tiền thuê | Lower the rent |
| 5872 | 提高租金 | tí gāo zū jīn | tăng tiền thuê | Raise the rent |
| 5873 | 租赁预算 | zū lìn yù suàn | ngân sách thuê nhà | Rental budget |
| 5874 | 装修预算 | zhuāng xiū yù suàn | ngân sách trang trí | Renovation budget |
| 5875 | 家具预算 | jiā jù yù suàn | ngân sách nội thất | Furniture budget |
| 5876 | 家电预算 | jiā diàn yù suàn | ngân sách đồ điện gia dụng | Appliance budget |
| 5877 | 每月住房支出 | měi yuè zhù fáng zhī chū | chi tiêu nhà ở mỗi tháng | Monthly housing expenses |
| 5878 | 家庭住房成本 | jiā tíng zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở gia đình | Household housing costs |
| 5879 | 固定支出 | gù dìng zhī chū | chi phí cố định | Fixed expenses |
| 5880 | 可变支出 | kě biàn zhī chū | chi phí biến đổi | Variable expenses |
| 5881 | 搬家总成本 | bān jiā zǒng chéng běn | tổng chi phí chuyển nhà | Total moving cost |
| 5882 | 租房总成本 | zū fáng zǒng chéng běn | tổng chi phí thuê nhà | Total rental cost |
| 5883 | 入住初期费用 | rù zhù chū qī fèi yòng | chi phí ban đầu khi vào ở | Initial move-in costs |
| 5884 | 一次性费用 | yí cì xìng fèi yòng | chi phí một lần | One-time expense |
| 5885 | 持续性费用 | chí xù xìng fèi yòng | chi phí thường xuyên | Recurring expense |
| 5886 | 额外费用 | é wài fèi yòng | chi phí phát sinh thêm | Additional expense |
| 5887 | 隐性费用 | yǐn xìng fèi yòng | chi phí ẩn | Hidden cost |
| 5888 | 控制成本 | kòng zhì chéng běn | kiểm soát chi phí | Control costs |
| 5889 | 降低成本 | jiàng dī chéng běn | giảm chi phí | Reduce costs |
| 5890 | 节省搬家费用 | jié shěng bān jiā fèi yòng | tiết kiệm chi phí chuyển nhà | Save moving costs |
| 5891 | 性价比高 | xìng jià bǐ gāo | tỷ lệ giá/chất lượng cao | Good value for money |
| 5892 | 性价比低 | xìng jià bǐ dī | tỷ lệ giá/chất lượng thấp | Poor value for money |
| 5893 | 值得租 | zhí dé zū | đáng thuê | Worth renting |
| 5894 | 不值得租 | bù zhí dé zū | không đáng thuê | Not worth renting |
| 5895 | 适合长期居住 | shì hé cháng qī jū zhù | phù hợp ở lâu dài | Suitable for long-term living |
| 5896 | 适合短期居住 | shì hé duǎn qī jū zhù | phù hợp ở ngắn hạn | Suitable for short-term living |
| 5897 | 生活便利 | shēng huó biàn lì | sinh hoạt thuận tiện | Convenient living |
| 5898 | 出行方便 | chū xíng fāng biàn | đi lại thuận tiện | Convenient commuting |
| 5899 | 买菜方便 | mǎi cài fāng biàn | mua thực phẩm thuận tiện | Convenient grocery shopping |
| 5900 | 附近有市场 | fù jìn yǒu shì chǎng | gần có chợ | There is a market nearby |
| 5901 | 附近有医院 | fù jìn yǒu yī yuàn | gần có bệnh viện | There is a hospital nearby |
| 5902 | 附近有学校 | fù jìn yǒu xué xiào | gần có trường học | There is a school nearby |
| 5903 | 附近有银行 | fù jìn yǒu yín háng | gần có ngân hàng | There is a bank nearby |
| 5904 | 附近有餐馆 | fù jìn yǒu cān guǎn | gần có nhà hàng | There are restaurants nearby |
| 5905 | 附近有便利店 | fù jìn yǒu biàn lì diàn | gần có cửa hàng tiện lợi | There is a convenience store nearby |
| 5906 | 社区配套 | shè qū pèi tào | tiện ích khu dân cư | Community amenities |
| 5907 | 生活配套 | shēng huó pèi tào | tiện ích phục vụ sinh hoạt | Lifestyle amenities |
| 5908 | 居民活动室 | jū mín huó dòng shì | phòng sinh hoạt cư dân | Residents’ activity room |
| 5909 | 绿化率 | lǜ huà lǜ | tỷ lệ cây xanh | Green coverage rate |
| 5910 | 公共卫生 | gōng gòng wèi shēng | vệ sinh công cộng | Public hygiene |
| 5911 | 公共秩序 | gōng gòng zhì xù | trật tự công cộng | Public order |
| 5912 | 邻里相处 | lín lǐ xiāng chǔ | quan hệ/sống cùng hàng xóm | Living with neighbors |
| 5913 | 邻居投诉 | lín jū tóu sù | khiếu nại của hàng xóm | Neighbor complaint |
| 5914 | 噪音投诉 | zào yīn tóu sù | khiếu nại về tiếng ồn | Noise complaint |
| 5915 | 控制噪音 | kòng zhì zào yīn | kiểm soát tiếng ồn | Control noise |
| 5916 | 降低音量 | jiàng dī yīn liàng | giảm âm lượng | Lower the volume |
| 5917 | 夜间安静 | yè jiān ān jìng | ban đêm yên tĩnh | Quiet at night |
| 5918 | 安静居住 | ān jìng jū zhù | sinh sống yên tĩnh | Quiet living |
| 5919 | 宠物规定 | chǒng wù guī dìng | quy định về thú cưng | Pet regulations |
| 5920 | 宠物管理 | chǒng wù guǎn lǐ | quản lý thú cưng | Pet management |
| 5921 | 垃圾分类规定 | lā jī fēn lèi guī dìng | quy định phân loại rác | Waste-sorting rules |
| 5922 | 装修规定 | zhuāng xiū guī dìng | quy định sửa chữa/trang trí | Renovation rules |
| 5923 | 装修时间规定 | zhuāng xiū shí jiān guī dìng | quy định giờ sửa chữa | Renovation hours rules |
| 5924 | 入住规定 | rù zhù guī dìng | quy định vào ở | Move-in rules |
| 5925 | 访客管理 | fǎng kè guǎn lǐ | quản lý khách | Visitor management |
| 5926 | 临时访客 | lín shí fǎng kè | khách tạm thời | Temporary visitor |
| 5927 | 访客通行证 | fǎng kè tōng xíng zhèng | thẻ ra vào cho khách | Visitor pass |
| 5928 | 停车登记 | tíng chē dēng jì | đăng ký đỗ xe | Parking registration |
| 5929 | 车位租赁 | chē wèi zū lìn | thuê chỗ đỗ xe | Parking space rental |
| 5930 | 固定车位 | gù dìng chē wèi | chỗ đỗ cố định | Reserved parking space |
| 5931 | 临时车位 | lín shí chē wèi | chỗ đỗ tạm thời | Temporary parking space |
| 5932 | 地面停车场 | dì miàn tíng chē chǎng | bãi đỗ xe mặt đất | Surface parking lot |
| 5933 | 月租车位 | yuè zū chē wèi | chỗ đỗ xe thuê theo tháng | Monthly parking space rental |
| 5934 | 停车位管理 | tíng chē wèi guǎn lǐ | quản lý chỗ đỗ xe | Parking space management |
| 5935 | 停车位分配 | tíng chē wèi fēn pèi | phân bổ chỗ đỗ xe | Parking space allocation |
| 5936 | 停车位使用权 | tíng chē wèi shǐ yòng quán | quyền sử dụng chỗ đỗ xe | Parking space usage rights |
| 5937 | 停车位转让 | tíng chē wèi zhuǎn ràng | chuyển nhượng chỗ đỗ xe | Parking space transfer |
| 5938 | 停车位续租 | tíng chē wèi xù zū | gia hạn thuê chỗ đỗ xe | Parking space renewal |
| 5939 | 停车位退租 | tíng chē wèi tuì zū | trả chỗ đỗ xe thuê | Parking space termination |
| 5940 | 车辆登记 | chē liàng dēng jì | đăng ký phương tiện | Vehicle registration |
| 5941 | 车辆信息 | chē liàng xìn xī | thông tin phương tiện | Vehicle information |
| 5942 | 车牌号码 | chē pái hào mǎ | biển số xe | License plate number |
| 5943 | 车辆进出记录 | chē liàng jìn chū jì lù | lịch sử xe ra vào | Vehicle entry and exit record |
| 5944 | 停车时间 | tíng chē shí jiān | thời gian đỗ xe | Parking time |
| 5945 | 停车期限 | tíng chē qī xiàn | thời hạn đỗ xe | Parking period |
| 5946 | 临时停车费 | lín shí tíng chē fèi | phí đỗ xe tạm thời | Temporary parking fee |
| 5947 | 长期停车 | cháng qī tíng chē | đỗ xe dài hạn | Long-term parking |
| 5948 | 搬家当天停车 | bān jiā dāng tiān tíng chē | đỗ xe trong ngày chuyển nhà | Parking on moving day |
| 5949 | 搬家车辆登记 | bān jiā chē liàng dēng jì | đăng ký xe chuyển nhà | Moving vehicle registration |
| 5950 | 搬家车辆预约 | bān jiā chē liàng yù yuē | đặt lịch xe chuyển nhà | Moving truck reservation |
| 5951 | 货车预约 | huò chē yù yuē | đặt lịch xe tải | Truck reservation |
| 5952 | 车辆进入小区 | chē liàng jìn rù xiǎo qū | xe vào khu dân cư | Vehicle enters the community |
| 5953 | 车辆驶入地下车库 | chē liàng shǐ rù dì xià chē kù | xe đi vào tầng hầm | Vehicle enters underground parking |
| 5954 | 货物搬运通道 | huò wù bān yùn tōng dào | lối vận chuyển hàng hóa | Goods handling route |
| 5955 | 搬运专用通道 | bān yùn zhuān yòng tōng dào | lối chuyên dụng để vận chuyển | Dedicated moving route |
| 5956 | 货梯入口 | huò tī rù kǒu | lối vào thang máy hàng | Freight elevator entrance |
| 5957 | 货梯出口 | huò tī chū kǒu | lối ra thang máy hàng | Freight elevator exit |
| 5958 | 楼梯搬运 | lóu tī bān yùn | vận chuyển bằng cầu thang | Carry via stairs |
| 5959 | 人工搬运 | rén gōng bān yùn | vận chuyển bằng sức người | Manual handling |
| 5960 | 机械搬运 | jī xiè bān yùn | vận chuyển bằng máy móc | Mechanical handling |
| 5961 | 手推车 | shǒu tuī chē | xe đẩy tay | Hand trolley |
| 5962 | 平板车 | píng bǎn chē | xe đẩy sàn phẳng | Flatbed trolley |
| 5963 | 搬运车 | bān yùn chē | xe vận chuyển | Handling cart |
| 5964 | 家具搬运车 | jiā jù bān yùn chē | xe vận chuyển nội thất | Furniture moving cart |
| 5965 | 液压车 | yè yā chē | xe nâng thủy lực | Hydraulic trolley |
| 5966 | 搬运带 | bān yùn dài | dây đai nâng chuyển | Moving strap |
| 5967 | 搬运绳 | bān yùn shéng | dây vận chuyển | Handling rope |
| 5968 | 防滑手套 | fáng huá shǒu tào | găng tay chống trượt | Non-slip gloves |
| 5969 | 劳保手套 | láo bǎo shǒu tào | găng tay bảo hộ lao động | Protective work gloves |
| 5970 | 搬运工 | bān yùn gōng | công nhân bốc xếp | Mover |
| 5971 | 搬运人员 | bān yùn rén yuán | nhân viên vận chuyển | Handling staff |
| 5972 | 装卸工 | zhuāng xiè gōng | công nhân bốc dỡ | Loading worker |
| 5973 | 现场协调 | xiàn chǎng xié tiáo | điều phối tại hiện trường | On-site coordination |
| 5974 | 现场管理 | xiàn chǎng guǎn lǐ | quản lý hiện trường | On-site management |
| 5975 | 现场监督 | xiàn chǎng jiān dū | giám sát hiện trường | On-site supervision |
| 5976 | 搬运流程 | bān yùn liú chéng | quy trình vận chuyển | Handling process |
| 5977 | 装车流程 | zhuāng chē liú chéng | quy trình xếp xe | Loading process |
| 5978 | 卸车流程 | xiè chē liú chéng | quy trình dỡ xe | Unloading process |
| 5979 | 搬运顺序 | bān yùn shùn xù | thứ tự vận chuyển | Handling sequence |
| 5980 | 装车顺序 | zhuāng chē shùn xù | thứ tự xếp lên xe | Loading sequence |
| 5981 | 卸车顺序 | xiè chē shùn xù | thứ tự dỡ khỏi xe | Unloading sequence |
| 5982 | 先装后卸 | xiān zhuāng hòu xiè | xếp trước rồi dỡ | Load first, unload later |
| 5983 | 先卸重要物品 | xiān xiè zhòng yào wù pǐn | dỡ đồ quan trọng trước | Unload important items first |
| 5984 | 轻拿轻放 | qīng ná qīng fàng | nhẹ tay khi cầm đặt | Handle with care |
| 5985 | 小心搬运 | xiǎo xīn bān yùn | vận chuyển cẩn thận | Handle carefully |
| 5986 | 禁止拖拉 | jìn zhǐ tuō lā | cấm kéo lê | Do not drag |
| 5987 | 避免碰撞 | bì miǎn pèng zhuàng | tránh va chạm | Avoid collisions |
| 5988 | 避免倾倒 | bì miǎn qīng dǎo | tránh đổ | Avoid tipping |
| 5989 | 保持垂直 | bǎo chí chuí zhí | giữ thẳng đứng | Keep upright |
| 5990 | 保持水平 | bǎo chí shuǐ píng | giữ nằm ngang/cân bằng | Keep level |
| 5991 | 禁止倒置 | jìn zhǐ dào zhì | cấm đặt ngược | Do not invert |
| 5992 | 此面朝上 | cǐ miàn cháo shàng | mặt này hướng lên trên | This side up |
| 5993 | 小心镜子 | xiǎo xīn jìng zi | cẩn thận gương | Handle mirrors carefully |
| 5994 | 小心家电 | xiǎo xīn jiā diàn | cẩn thận đồ điện gia dụng | Handle appliances carefully |
| 5995 | 贵重物品单独搬运 | guì zhòng wù pǐn dān dú bān yùn | vận chuyển riêng đồ có giá trị | Move valuables separately |
| 5996 | 重要文件随身携带 | zhòng yào wén jiàn suí shēn xié dài | mang theo tài liệu quan trọng bên mình | Carry important documents personally |
| 5997 | 现金随身携带 | xiàn jīn suí shēn xié dài | mang tiền mặt theo người | Carry cash personally |
| 5998 | 贵重物品清单 | guì zhòng wù pǐn qīng dān | danh sách đồ có giá trị | Valuable item list |
| 5999 | 贵重物品核对 | guì zhòng wù pǐn hé duì | đối chiếu đồ có giá trị | Check valuable items |
| 6000 | 数量核对 | shù liàng hé duì | đối chiếu số lượng | Quantity check |
| 6001 | 件数核对 | jiàn shù hé duì | đối chiếu số kiện | Package count check |
| 6002 | 重量核对 | zhòng liàng hé duì | đối chiếu trọng lượng | Weight check |
| 6003 | 尺寸核对 | chǐ cùn hé duì | đối chiếu kích thước | Dimension check |
| 6004 | 体积核算 | tǐ jī hé suàn | tính thể tích | Volume calculation |
| 6005 | 装载量 | zhuāng zǎi liàng | lượng hàng có thể xếp | Loading capacity |
| 6006 | 承载能力 | chéng zài néng lì | khả năng chịu tải | Load-bearing capacity |
| 6007 | 最大承重 | zuì dà chéng zhòng | tải trọng tối đa | Maximum load capacity |
| 6008 | 超重 | chāo zhòng | quá trọng lượng | Overweight |
| 6009 | 超载 | chāo zài | quá tải | Overloaded |
| 6010 | 合理装载 | hé lǐ zhuāng zǎi | xếp hàng hợp lý | Proper loading |
| 6011 | 均匀分布 | jūn yún fēn bù | phân bố đều | Even distribution |
| 6012 | 重物放下层 | zhòng wù fàng xià céng | đặt đồ nặng ở tầng dưới | Put heavy items on lower levels |
| 6013 | 轻物放上层 | qīng wù fàng shàng céng | đặt đồ nhẹ ở tầng trên | Put light items on upper levels |
| 6014 | 固定货物 | gù dìng huò wù | cố định hàng hóa | Secure the goods |
| 6015 | 绑扎固定 | bǎng zā gù dìng | buộc cố định | Secure with straps |
| 6016 | 防止移动 | fáng zhǐ yí dòng | ngăn đồ di chuyển | Prevent movement |
| 6017 | 防止滑动 | fáng zhǐ huá dòng | ngăn trượt | Prevent sliding |
| 6018 | 防止倾倒 | fáng zhǐ qīng dǎo | ngăn đổ | Prevent tipping |
| 6019 | 防止挤压 | fáng zhǐ jǐ yā | ngăn bị ép | Prevent crushing |
| 6020 | 防止受潮 | fáng zhǐ shòu cháo | ngăn bị ẩm | Prevent moisture damage |
| 6021 | 防止受热 | fáng zhǐ shòu rè | tránh bị nóng | Prevent heat damage |
| 6022 | 防止暴晒 | fáng zhǐ bào shài | tránh phơi nắng trực tiếp | Prevent sun exposure |
| 6023 | 运输条件 | yùn shū tiáo jiàn | điều kiện vận chuyển | Transport conditions |
| 6024 | 储存条件 | chǔ cún tiáo jiàn | điều kiện lưu trữ | Storage conditions |
| 6025 | 环境要求 | huán jìng yāo qiú | yêu cầu môi trường | Environmental requirements |
| 6026 | 温度要求 | wēn dù yāo qiú | yêu cầu nhiệt độ | Temperature requirements |
| 6027 | 湿度要求 | shī dù yāo qiú | yêu cầu độ ẩm | Humidity requirements |
| 6028 | 避光保存 | bì guāng bǎo cún | bảo quản tránh ánh sáng | Store away from light |
| 6029 | 阴凉处保存 | yīn liáng chù bǎo cún | bảo quản nơi thoáng mát | Store in a cool place |
| 6030 | 干燥处保存 | gān zào chù bǎo cún | bảo quản nơi khô ráo | Store in a dry place |
| 6031 | 通风处保存 | tōng fēng chù bǎo cún | bảo quản nơi thông thoáng | Store in a ventilated place |
| 6032 | 长期储存 | cháng qī chǔ cún | lưu trữ dài hạn | Long-term storage |
| 6033 | 短期储存 | duǎn qī chǔ cún | lưu trữ ngắn hạn | Short-term storage |
| 6034 | 临时寄存 | lín shí jì cún | gửi lưu trữ tạm thời | Temporary storage |
| 6035 | 寄存服务 | jì cún fú wù | dịch vụ lưu giữ đồ | Storage service |
| 6036 | 仓储服务 | cāng chǔ fú wù | dịch vụ kho bãi | Warehousing service |
| 6037 | 仓储费用 | cāng chǔ fèi yòng | phí kho bãi | Storage fee |
| 6038 | 仓储期限 | cāng chǔ qī xiàn | thời hạn lưu kho | Storage period |
| 6039 | 仓库地址 | cāng kù dì zhǐ | địa chỉ kho | Warehouse address |
| 6040 | 仓库面积 | cāng kù miàn jī | diện tích kho | Warehouse area |
| 6041 | 仓库容量 | cāng kù róng liàng | sức chứa kho | Warehouse capacity |
| 6042 | 仓库管理 | cāng kù guǎn lǐ | quản lý kho | Warehouse management |
| 6043 | 入库登记 | rù kù dēng jì | đăng ký nhập kho | Warehouse receiving registration |
| 6044 | 出库登记 | chū kù dēng jì | đăng ký xuất kho | Warehouse release registration |
| 6045 | 入库时间 | rù kù shí jiān | thời gian nhập kho | Storage intake time |
| 6046 | 出库时间 | chū kù shí jiān | thời gian xuất kho | Storage release time |
| 6047 | 入库清单 | rù kù qīng dān | danh sách nhập kho | Storage intake list |
| 6048 | 出库清单 | chū kù qīng dān | danh sách xuất kho | Storage release list |
| 6049 | 库存清单 | kù cún qīng dān | danh sách tồn kho | Inventory list |
| 6050 | 库存数量 | kù cún shù liàng | số lượng tồn kho | Inventory quantity |
| 6051 | 库存盘点 | kù cún pán diǎn | kiểm kê kho | Inventory count |
| 6052 | 库存核对 | kù cún hé duì | đối chiếu tồn kho | Inventory reconciliation |
| 6053 | 物品入库 | wù pǐn rù kù | đồ đạc nhập kho | Items stored |
| 6054 | 物品出库 | wù pǐn chū kù | đồ đạc xuất kho | Items released |
| 6055 | 仓储编号 | cāng chǔ biān hào | mã lưu kho | Storage number |
| 6056 | 货架编号 | huò jià biān hào | mã kệ hàng | Shelf number |
| 6057 | 储物柜编号 | chǔ wù guì biān hào | mã tủ lưu trữ | Storage cabinet number |
| 6058 | 存放位置 | cún fàng wèi zhì | vị trí lưu trữ | Storage location |
| 6059 | 存放区域 | cún fàng qū yù | khu vực lưu trữ | Storage area |
| 6060 | 专用储物区 | zhuān yòng chǔ wù qū | khu lưu trữ chuyên dụng | Dedicated storage area |
| 6061 | 个人储物区 | gè rén chǔ wù qū | khu lưu trữ cá nhân | Personal storage area |
| 6062 | 临时储物区 | lín shí chǔ wù qū | khu lưu trữ tạm thời | Temporary storage area |
| 6063 | 物品领取 | wù pǐn lǐng qǔ | nhận đồ | Item collection |
| 6064 | 提前领取 | tí qián lǐng qǔ | nhận trước | Collect in advance |
| 6065 | 分批领取 | fēn pī lǐng qǔ | nhận theo từng đợt | Collect in batches |
| 6066 | 一次领取 | yí cì lǐng qǔ | nhận một lần | Collect all at once |
| 6067 | 领取凭证 | lǐng qǔ píng zhèng | giấy xác nhận nhận đồ | Collection receipt |
| 6068 | 领取人 | lǐng qǔ rén | người nhận đồ | Collector |
| 6069 | 委托领取 | wěi tuō lǐng qǔ | ủy quyền nhận đồ | Authorized collection |
| 6070 | 代领 | dài lǐng | nhận thay | Collect on behalf |
| 6071 | 物品交付 | wù pǐn jiāo fù | giao đồ | Item delivery |
| 6072 | 物品接收 | wù pǐn jiē shōu | tiếp nhận đồ | Item receipt |
| 6073 | 交付清单 | jiāo fù qīng dān | danh sách bàn giao | Delivery checklist |
| 6074 | 接收清单 | jiē shōu qīng dān | danh sách tiếp nhận | Receipt checklist |
| 6075 | 签收记录 | qiān shōu jì lù | biên bản ký nhận | Sign-off record |
| 6076 | 交接记录 | jiāo jiē jì lù | hồ sơ bàn giao | Handover record |
| 6077 | 交接双方 | jiāo jiē shuāng fāng | hai bên bàn giao | Both handover parties |
| 6078 | 交接人员 | jiāo jiē rén yuán | nhân viên thực hiện bàn giao | Handover personnel |
| 6079 | 交接异常 | jiāo jiē yì cháng | bất thường trong bàn giao | Handover irregularity |
| 6080 | 双方确认 | shuāng fāng què rèn | hai bên xác nhận | Confirmation by both parties |
| 6081 | 电子确认 | diàn zǐ què rèn | xác nhận điện tử | Electronic confirmation |
| 6082 | 拍照留证 | pāi zhào liú zhèng | chụp ảnh làm bằng chứng | Take photos as evidence |
| 6083 | 视频留证 | shì pín liú zhèng | quay video làm bằng chứng | Record video as evidence |
| 6084 | 现场拍照 | xiàn chǎng pāi zhào | chụp ảnh tại hiện trường | Take on-site photos |
| 6085 | 房屋全景照片 | fáng wū quán jǐng zhào piàn | ảnh toàn cảnh căn nhà | Full-view property photos |
| 6086 | 房屋细节照片 | fáng wū xì jié zhào piàn | ảnh chi tiết căn nhà | Detailed property photos |
| 6087 | 家具照片 | jiā jù zhào piàn | ảnh nội thất | Furniture photos |
| 6088 | 家电照片 | jiā diàn zhào piàn | ảnh đồ điện gia dụng | Appliance photos |
| 6089 | 水电表照片 | shuǐ diàn biǎo zhào piàn | ảnh đồng hồ điện nước | Utility meter photos |
| 6090 | 房屋现状照片 | fáng wū xiàn zhuàng zhào piàn | ảnh hiện trạng căn nhà | Property condition photos |
| 6091 | 租房证据留存 | zū fáng zhèng jù liú cún | lưu giữ bằng chứng thuê nhà | Rental evidence retention |
| 6092 | 合同证据 | hé tóng zhèng jù | bằng chứng hợp đồng | Contract evidence |
| 6093 | 付款证据 | fù kuǎn zhèng jù | bằng chứng thanh toán | Payment evidence |
| 6094 | 维修证据 | wéi xiū zhèng jù | bằng chứng sửa chữa | Repair evidence |
| 6095 | 聊天记录 | liáo tiān jì lù | lịch sử trò chuyện | Chat records |
| 6096 | 沟通记录 | gōu tōng jì lù | lịch sử trao đổi | Communication records |
| 6097 | 电话记录 | diàn huà jì lù | lịch sử cuộc gọi | Call records |
| 6098 | 邮件记录 | yóu jiàn jì lù | lịch sử email | Email records |
| 6099 | 通知记录 | tōng zhī jì lù | lịch sử thông báo | Notice records |
| 6100 | 保存凭证 | bǎo cún píng zhèng | lưu giữ chứng từ | Keep receipts |
| 6101 | 保存合同 | bǎo cún hé tóng | lưu giữ hợp đồng | Keep the contract |
| 6102 | 保存发票 | bǎo cún fā piào | lưu giữ hóa đơn | Keep invoices |
| 6103 | 电子存档 | diàn zǐ cún dàng | lưu trữ điện tử | Electronic archiving |
| 6104 | 纸质存档 | zhǐ zhì cún dàng | lưu trữ bản giấy | Paper archiving |
| 6105 | 文件归档 | wén jiàn guī dàng | lưu hồ sơ vào hệ thống | File archiving |
| 6106 | 资料整理 | zī liào zhěng lǐ | sắp xếp tài liệu | Document organization |
| 6107 | 资料备份 | zī liào bèi fèn | sao lưu tài liệu | Data backup |
| 6108 | 云端备份 | yún duān bèi fèn | sao lưu trên đám mây | Cloud backup |
| 6109 | 重要资料备份 | zhòng yào zī liào bèi fèn | sao lưu tài liệu quan trọng | Important data backup |
| 6110 | 合同扫描件 | hé tóng sǎo miáo jiàn | bản scan hợp đồng | Scanned contract |
| 6111 | 证件扫描件 | zhèng jiàn sǎo miáo jiàn | bản scan giấy tờ | Scanned identification documents |
| 6112 | 电子合同 | diàn zǐ hé tóng | hợp đồng điện tử | Electronic contract |
| 6113 | 在线签约 | zài xiàn qiān yuē | ký hợp đồng trực tuyến | Online contract signing |
| 6114 | 身份验证 | shēn fèn yàn zhèng | xác minh danh tính | Identity verification |
| 6115 | 房东身份核实 | fáng dōng shēn fèn hé shí | xác minh danh tính chủ nhà | Landlord identity verification |
| 6116 | 租客身份核实 | zū kè shēn fèn hé shí | xác minh danh tính người thuê | Tenant identity verification |
| 6117 | 房屋产权证明 | fáng wū chǎn quán zhèng míng | giấy chứng minh quyền sở hữu nhà | Property ownership certificate |
| 6118 | 产权人 | chǎn quán rén | chủ sở hữu | Property owner |
| 6119 | 实际房东 | shí jì fáng dōng | chủ nhà thực tế | Actual landlord |
| 6120 | 转租 | zhuǎn zū | cho thuê lại | Subletting |
| 6121 | 转租许可 | zhuǎn zū xǔ kě | giấy phép cho thuê lại | Subletting permission |
| 6122 | 合租房 | hé zū fáng | nhà thuê chung | Shared rental property |
| 6123 | 室友关系 | shì yǒu guān xì | quan hệ bạn cùng phòng | Roommate relationship |
| 6124 | 公共区域 | gōng gòng qū yù | khu vực dùng chung | Common area |
| 6125 | 公共费用 | gōng gòng fèi yòng | chi phí dùng chung | Shared expenses |
| 6126 | 费用分摊比例 | fèi yòng fēn tān bǐ lì | tỷ lệ phân chia chi phí | Expense-sharing ratio |
| 6127 | 室友分摊房租 | shì yǒu fēn tān fáng zū | bạn cùng phòng chia tiền thuê | Roommates split the rent |
| 6128 | 共同承担 | gòng tóng chéng dān | cùng chịu trách nhiệm/chi phí | Share responsibility |
| 6129 | 个人承担 | gè rén chéng dān | cá nhân tự chịu | Individual responsibility |
| 6130 | 轮流打扫 | lún liú dǎ sǎo | luân phiên dọn dẹp | Take turns cleaning |
| 6131 | 卫生值日 | wèi shēng zhí rì | phân công trực vệ sinh | Cleaning duty |
| 6132 | 清洁安排 | qīng jié ān pái | sắp xếp vệ sinh | Cleaning arrangement |
| 6133 | 公共区域卫生 | gōng gòng qū yù wèi shēng | vệ sinh khu vực chung | Common-area cleanliness |
| 6134 | 生活习惯 | shēng huó xí guàn | thói quen sinh hoạt | Living habits |
| 6135 | 作息时间 | zuò xī shí jiān | thời gian sinh hoạt/ngủ nghỉ | Daily schedule |
| 6136 | 互不打扰 | hù bù dǎ rǎo | không làm phiền lẫn nhau | Do not disturb each other |
| 6137 | 保持安静 | bǎo chí ān jìng | giữ yên tĩnh | Keep quiet |
| 6138 | 遵守租约 | zūn shǒu zū yuē | tuân thủ hợp đồng thuê | Comply with the lease |
| 6139 | 履行义务 | lǚ xíng yì wù | thực hiện nghĩa vụ | Fulfill obligations |
| 6140 | 享有权利 | xiǎng yǒu quán lì | hưởng quyền lợi | Enjoy rights |
| 6141 | 合理使用房屋 | hé lǐ shǐ yòng fáng wū | sử dụng nhà hợp lý | Use the property properly |
| 6142 | 不得擅自改造 | bù dé shàn zì gǎi zào | không được tự ý cải tạo | No unauthorized alterations |
| 6143 | 不得破坏结构 | bù dé pò huài jié gòu | không được phá kết cấu | Do not damage the structure |
| 6144 | 不得擅自打孔 | bù dé shàn zì dǎ kǒng | không được tự ý khoan lỗ | Do not drill without permission |
| 6145 | 不得改变用途 | bù dé gǎi biàn yòng tú | không được thay đổi mục đích sử dụng | Do not change the intended use |
| 6146 | 不得违法居住 | bù dé wéi fǎ jū zhù | không được cư trú trái pháp luật | No unlawful occupancy |
| 6147 | 不得从事违法活动 | bù dé cóng shì wéi fǎ huó dòng | không được thực hiện hoạt động trái pháp luật | No illegal activities |
| 6148 | 不得制造噪音 | bù dé zhì zào zào yīn | không được gây tiếng ồn | No excessive noise |
| 6149 | 不得扰民 | bù dé rǎo mín | không được làm phiền cư dân | Do not disturb neighbors |
| 6150 | 爱护公共设施 | ài hù gōng gòng shè shī | bảo vệ cơ sở vật chất chung | Take care of public facilities |
| 6151 | 爱护房屋设施 | ài hù fáng wū shè shī | giữ gìn thiết bị trong nhà | Take care of property facilities |
| 6152 | 保持房屋整洁 | bǎo chí fáng wū zhěng jié | giữ nhà cửa sạch sẽ | Keep the property clean |
| 6153 | 保持室内卫生 | bǎo chí shì nèi wèi shēng | giữ vệ sinh trong nhà | Keep the interior clean |
| 6154 | 保持公共区域整洁 | bǎo chí gōng gòng qū yù zhěng jié | giữ khu vực chung sạch sẽ | Keep common areas tidy |
| 6155 | 按规定使用 | àn guī dìng shǐ yòng | sử dụng theo quy định | Use according to regulations |
| 6156 | 未经允许不得进入 | wèi jīng yǔn xǔ bù dé jìn rù | không được vào khi chưa được phép | No entry without permission |
| 6157 | 提前告知 | tí qián gào zhī | báo trước | Notify in advance |
| 6158 | 口头通知 | kǒu tóu tōng zhī | thông báo bằng miệng | Verbal notice |
| 6159 | 正式通知 | zhèng shì tōng zhī | thông báo chính thức | Formal notice |
| 6160 | 提前退租通知 | tí qián tuì zū tōng zhī | thông báo trả nhà trước hạn | Early termination notice |
| 6161 | 搬家通知 | bān jiā tōng zhī | thông báo chuyển nhà | Moving notice |
| 6162 | 地址变更通知 | dì zhǐ biàn gēng tōng zhī | thông báo thay đổi địa chỉ | Address change notice |
| 6163 | 续租通知 | xù zū tōng zhī | thông báo gia hạn thuê | Renewal notice |
| 6164 | 维修通知单 | wéi xiū tōng zhī dān | phiếu thông báo sửa chữa | Repair notice |
| 6165 | 房屋检查通知 | fáng wū jiǎn chá tōng zhī | thông báo kiểm tra nhà | Property inspection notice |
| 6166 | 进入房屋检查 | jìn rù fáng wū jiǎn chá | vào nhà để kiểm tra | Enter the property for inspection |
| 6167 | 提前预约检查 | tí qián yù yuē jiǎn chá | đặt lịch kiểm tra trước | Schedule an inspection in advance |
| 6168 | 租客在场 | zū kè zài chǎng | người thuê có mặt | Tenant present |
| 6169 | 租客不在场 | zū kè bù zài chǎng | người thuê vắng mặt | Tenant absent |
| 6170 | 委托他人办理 | wěi tuō tā rén bàn lǐ | ủy quyền người khác xử lý | Authorize someone else to handle it |
| 6171 | 授权委托书 | shòu quán wěi tuō shū | giấy ủy quyền | Letter of authorization |
| 6172 | 代理办理 | dài lǐ bàn lǐ | làm thủ tục thay | Handle on behalf of someone |
| 6173 | 手续齐全 | shǒu xù qí quán | thủ tục đầy đủ | Procedures complete |
| 6174 | 补充材料 | bǔ chōng cái liào | bổ sung tài liệu | Supplementary documents |
| 6175 | 补交材料 | bǔ jiāo cái liào | nộp bổ sung hồ sơ | Submit additional documents |
| 6176 | 材料审核 | cái liào shěn hé | xét duyệt hồ sơ | Document review |
| 6177 | 审核未通过 | shěn hé wèi tōng guò | xét duyệt không đạt | Not approved |
| 6178 | 重新提交 | chóngxīn tí jiāo | nộp lại | Resubmit |
| 6179 | 资料缺失 | zī liào quē shī | thiếu tài liệu | Missing documents |
| 6180 | 信息错误 | xìn xī cuò wù | thông tin sai | Incorrect information |
| 6181 | 信息不一致 | xìn xī bù yí zhì | thông tin không nhất quán | Inconsistent information |
| 6182 | 信息更新 | xìn xī gēng xīn | cập nhật thông tin | Information update |
| 6183 | 联系方式更新 | lián xì fāng shì gēng xīn | cập nhật thông tin liên hệ | Contact information update |
| 6184 | 紧急联系人更新 | jǐn jí lián xì rén gēng xīn | cập nhật người liên hệ khẩn cấp | Emergency contact update |
| 6185 | 住址更新 | zhù zhǐ gēng xīn | cập nhật nơi ở | Residence address update |
| 6186 | 租赁信息更新 | zū lìn xìn xī gēng xīn | cập nhật thông tin thuê nhà | Rental information update |
| 6187 | 账户信息更新 | zhàng hù xìn xī gēng xīn | cập nhật thông tin tài khoản | Account information update |
| 6188 | 付款信息更新 | fù kuǎn xìn xī gēng xīn | cập nhật thông tin thanh toán | Payment information update |
| 6189 | 银行账户变更 | yín háng zhàng hù biàn gēng | thay đổi tài khoản ngân hàng | Bank account change |
| 6190 | 付款账户 | fù kuǎn zhàng hù | tài khoản thanh toán | Payment account |
| 6191 | 收款人信息 | shōu kuǎn rén xìn xī | thông tin người nhận tiền | Payee information |
| 6192 | 付款人信息 | fù kuǎn rén xìn xī | thông tin người trả tiền | Payer information |
| 6193 | 转账备注 | zhuǎn zhàng bèi zhù | nội dung ghi chú chuyển khoản | Transfer note |
| 6194 | 付款备注 | fù kuǎn bèi zhù | ghi chú thanh toán | Payment note |
| 6195 | 租金备注 | zū jīn bèi zhù | nội dung ghi chú tiền thuê | Rent payment note |
| 6196 | 押金备注 | yā jīn bèi zhù | ghi chú tiền đặt cọc | Deposit payment note |
| 6197 | 收款确认 | shōu kuǎn què rèn | xác nhận đã nhận tiền | Receipt confirmation |
| 6198 | 款项到账 | kuǎn xiàng dào zhàng | tiền đã vào tài khoản | Funds received |
| 6199 | 转账失败 | zhuǎn zhàng shī bài | chuyển khoản thất bại | Transfer failed |
| 6200 | 重新付款 | chóngxīn fù kuǎn | thanh toán lại | Make payment again |
| 6201 | 核实到账情况 | hé shí dào zhàng qíng kuàng | kiểm tra tình trạng tiền vào tài khoản | Verify receipt status |
| 6202 | 确认金额 | què rèn jīn é | xác nhận số tiền | Confirm the amount |
| 6203 | 金额无误 | jīn é wú wù | số tiền chính xác | Amount is correct |
| 6204 | 金额错误 | jīn é cuò wù | số tiền sai | Incorrect amount |
| 6205 | 少付款 | shǎo fù kuǎn | trả thiếu tiền | Underpayment |
| 6206 | 多付款 | duō fù kuǎn | trả thừa tiền | Overpayment |
| 6207 | 补付款 | bǔ fù kuǎn | thanh toán bổ sung | Additional payment |
| 6208 | 退还多付款 | tuì huán duō fù kuǎn | hoàn lại khoản trả thừa | Refund overpayment |
| 6209 | 欠款结清 | qiàn kuǎn jié qīng | thanh toán hết khoản nợ | Settle outstanding debt |
| 6210 | 全部结清 | quán bù jié qīng | thanh toán hết toàn bộ | Fully settled |
| 6211 | 无欠款 | wú qiàn kuǎn | không còn nợ | No outstanding debt |
| 6212 | 费用结清证明 | fèi yòng jié qīng zhèng míng | giấy xác nhận đã thanh toán hết chi phí | Proof of settled charges |
| 6213 | 租金结清证明 | zū jīn jié qīng zhèng míng | giấy xác nhận đã thanh toán hết tiền thuê | Proof of settled rent |
| 6214 | 押金扣除 | yā jīn kòu chú | khấu trừ tiền cọc | Deposit deduction |
| 6215 | 合理扣除 | hé lǐ kòu chú | khấu trừ hợp lý | Reasonable deduction |
| 6216 | 不合理扣除 | bù hé lǐ kòu chú | khấu trừ không hợp lý | Unreasonable deduction |
| 6217 | 扣除维修费用 | kòu chú wéi xiū fèi yòng | khấu trừ chi phí sửa chữa | Deduct repair costs |
| 6218 | 扣除清洁费用 | kòu chú qīng jié fèi yòng | khấu trừ phí vệ sinh | Deduct cleaning costs |
| 6219 | 扣除欠费 | kòu chú qiàn fèi | khấu trừ khoản nợ phí | Deduct outstanding charges |
| 6220 | 退还剩余押金 | tuì huán shèng yú yā jīn | hoàn lại tiền cọc còn lại | Refund remaining deposit |
| 6221 | 押金部分退还 | yā jīn bù fèn tuì huán | hoàn lại một phần tiền cọc | Partial deposit refund |
| 6222 | 租赁关系终止 | zū lìn guān xì zhōng zhǐ | chấm dứt quan hệ thuê | Termination of rental relationship |
| 6223 | 合同正式终止 | hé tóng zhèng shì zhōng zhǐ | hợp đồng chính thức chấm dứt | Contract formally terminated |
| 6224 | 租约到期 | zū yuē dào qī | hợp đồng thuê đến hạn | Lease expires |
| 6225 | 租约提前终止 | zū yuē tí qián zhōng zhǐ | chấm dứt hợp đồng thuê trước hạn | Early lease termination |
| 6226 | 提前解除合同 | tí qián jiě chú hé tóng | chấm dứt hợp đồng trước hạn | Terminate the contract early |
| 6227 | 双方协商解除 | shuāng fāng xié shāng jiě chú | hai bên thỏa thuận chấm dứt | Termination by mutual agreement |
| 6228 | 合同解除协议 | hé tóng jiě chú xié yì | thỏa thuận chấm dứt hợp đồng | Contract termination agreement |
| 6229 | 解除原因 | jiě chú yuán yīn | lý do chấm dứt | Reason for termination |
| 6230 | 解除日期 | jiě chú rì qī | ngày chấm dứt | Termination date |
| 6231 | 终止日期 | zhōng zhǐ rì qī | ngày kết thúc | Termination date |
| 6232 | 最后居住日 | zuì hòu jū zhù rì | ngày ở cuối cùng | Last day of residence |
| 6233 | 最后使用日 | zuì hòu shǐ yòng rì | ngày sử dụng cuối cùng | Last day of use |
| 6234 | 最后交租日 | zuì hòu jiāo zū rì | ngày trả tiền thuê cuối cùng | Final rent payment date |
| 6235 | 最后结算日 | zuì hòu jié suàn rì | ngày quyết toán cuối cùng | Final settlement date |
| 6236 | 搬出时间 | bān chū shí jiān | thời gian chuyển ra | Move-out time |
| 6237 | 搬出安排 | bān chū ān pái | sắp xếp chuyển ra | Move-out arrangement |
| 6238 | 搬出计划 | bān chū jì huà | kế hoạch chuyển ra | Move-out plan |
| 6239 | 搬出通知期 | bān chū tōng zhī qī | thời hạn thông báo chuyển ra | Move-out notice period |
| 6240 | 退租手续 | tuì zū shǒu xù | thủ tục trả nhà | Move-out procedures |
| 6241 | 退租申请 | tuì zū shēn qǐng | đơn xin trả nhà | Move-out application |
| 6242 | 退租验收 | tuì zū yàn shōu | nghiệm thu khi trả nhà | Move-out inspection |
| 6243 | 退租检查 | tuì zū jiǎn chá | kiểm tra khi trả nhà | Move-out inspection |
| 6244 | 房屋恢复 | fáng wū huī fù | khôi phục căn nhà | Property restoration |
| 6245 | 清空房屋 | qīng kōng fáng wū | dọn trống căn nhà | Empty the property |
| 6246 | 清空个人物品 | qīng kōng gè rén wù pǐn | dọn hết đồ cá nhân | Remove personal belongings |
| 6247 | 带走所有物品 | dài zǒu suǒ yǒu wù pǐn | mang toàn bộ đồ đi | Take all belongings away |
| 6248 | 遗留物品 | yí liú wù pǐn | đồ để lại | Left-behind belongings |
| 6249 | 遗失物品 | yí shī wù pǐn | đồ bị thất lạc | Lost belongings |
| 6250 | 遗留垃圾 | yí liú lā jī | rác để lại | Left-behind garbage |
| 6251 | 遗留家具 | yí liú jiā jù | nội thất để lại | Furniture left behind |
| 6252 | 遗留家电 | yí liú jiā diàn | đồ điện để lại | Appliances left behind |
| 6253 | 物品遗漏检查 | wù pǐn yí lòu jiǎn chá | kiểm tra đồ bị bỏ sót | Check for forgotten items |
| 6254 | 房屋清洁验收 | fáng wū qīng jié yàn shōu | nghiệm thu vệ sinh căn nhà | Property cleaning inspection |
| 6255 | 卫生状况验收 | wèi shēng zhuàng kuàng yàn shōu | nghiệm thu tình trạng vệ sinh | Cleanliness inspection |
| 6256 | 房屋损坏检查 | fáng wū sǔn huài jiǎn chá | kiểm tra hư hỏng căn nhà | Property damage inspection |
| 6257 | 家具损坏检查 | jiā jù sǔn huài jiǎn chá | kiểm tra hư hỏng nội thất | Furniture damage inspection |
| 6258 | 家电损坏检查 | jiā diàn sǔn huài jiǎn chá | kiểm tra hư hỏng đồ điện | Appliance damage inspection |
| 6259 | 墙面损坏检查 | qiáng miàn sǔn huài jiǎn chá | kiểm tra hư hỏng tường | Wall damage inspection |
| 6260 | 地面损坏检查 | dì miàn sǔn huài jiǎn chá | kiểm tra hư hỏng sàn | Floor damage inspection |
| 6261 | 门窗损坏检查 | mén chuāng sǔn huài jiǎn chá | kiểm tra hư hỏng cửa | Door and window damage inspection |
| 6262 | 设施完好 | shè shī wán hǎo | thiết bị/cơ sở vật chất còn nguyên vẹn | Facilities intact |
| 6263 | 设施正常 | shè shī zhèng cháng | thiết bị hoạt động bình thường | Facilities functioning normally |
| 6264 | 设备完好 | shè bèi wán hǎo | thiết bị còn tốt | Equipment intact |
| 6265 | 设备正常运行 | shè bèi zhèng cháng yùn xíng | thiết bị hoạt động bình thường | Equipment operating normally |
| 6266 | 房屋状态良好 | fáng wū zhuàng tài liáng hǎo | tình trạng nhà tốt | Property in good condition |
| 6267 | 房屋状态正常 | fáng wū zhuàng tài zhèng cháng | tình trạng nhà bình thường | Property condition normal |
| 6268 | 符合入住条件 | fú hé rù zhù tiáo jiàn | đáp ứng điều kiện vào ở | Meets move-in requirements |
| 6269 | 符合退租条件 | fú hé tuì zū tiáo jiàn | đáp ứng điều kiện trả nhà | Meets move-out requirements |
| 6270 | 验收合格 | yàn shōu hé gé | nghiệm thu đạt | Acceptance passed |
| 6271 | 验收不合格 | yàn shōu bù hé gé | nghiệm thu không đạt | Acceptance failed |
| 6272 | 房屋验收标准 | fáng wū yàn shōu biāo zhǔn | tiêu chuẩn nghiệm thu căn nhà | Property inspection standards |
| 6273 | 房屋验收要求 | fáng wū yàn shōu yāo qiú | yêu cầu nghiệm thu căn nhà | Property inspection requirements |
| 6274 | 验收项目 | yàn shōu xiàng mù | hạng mục nghiệm thu | Inspection items |
| 6275 | 验收意见 | yàn shōu yì jiàn | ý kiến nghiệm thu | Inspection comments |
| 6276 | 限期整改 | xiàn qī zhěng gǎi | khắc phục trong thời hạn quy định | Rectify within the deadline |
| 6277 | 整改完成 | zhěng gǎi wán chéng | hoàn thành khắc phục | Rectification completed |
| 6278 | 整改记录 | zhěng gǎi jì lù | hồ sơ khắc phục | Rectification record |
| 6279 | 复查 | fù chá | kiểm tra lại | Reinspection |
| 6280 | 复查合格 | fù chá hé gé | kiểm tra lại đạt yêu cầu | Reinspection passed |
| 6281 | 复查不合格 | fù chá bù hé gé | kiểm tra lại không đạt | Reinspection failed |
| 6282 | 缺陷清单 | quē xiàn qīng dān | danh sách khiếm khuyết | Defect list |
| 6283 | 维修清单 | wéi xiū qīng dān | danh sách sửa chữa | Repair list |
| 6284 | 整改清单 | zhěng gǎi qīng dān | danh sách cần khắc phục | Rectification list |
| 6285 | 待解决问题 | dài jiě jué wèn tí | vấn đề chờ giải quyết | Pending issues |
| 6286 | 已经解决 | yǐ jīng jiě jué | đã giải quyết | Already resolved |
| 6287 | 尚未解决 | shàng wèi jiě jué | vẫn chưa giải quyết | Not yet resolved |
| 6288 | 立即处理 | lì jí chǔ lǐ | xử lý ngay | Handle immediately |
| 6289 | 尽快处理 | jǐn kuài chǔ lǐ | xử lý sớm nhất có thể | Handle as soon as possible |
| 6290 | 优先处理 | yōu xiān chǔ lǐ | ưu tiên xử lý | Prioritize handling |
| 6291 | 维修优先级 | wéi xiū yōu xiān jí | mức độ ưu tiên sửa chữa | Repair priority |
| 6292 | 普通维修 | pǔ tōng wéi xiū | sửa chữa thông thường | Routine repair |
| 6293 | 预约维修 | yù yuē wéi xiū | đặt lịch sửa chữa | Scheduled repair |
| 6294 | 上门维修服务 | shàng mén wéi xiū fú wù | dịch vụ sửa chữa tận nhà | On-site repair service |
| 6295 | 免费上门维修 | miǎn fèi shàng mén wéi xiū | sửa chữa tận nhà miễn phí | Free on-site repair |
| 6296 | 维修报价单 | wéi xiū bào jià dān | bảng báo giá sửa chữa | Repair quotation sheet |
| 6297 | 维修项目报价 | wéi xiū xiàng mù bào jià | báo giá từng hạng mục sửa chữa | Repair item quotation |
| 6298 | 人工费 | rén gōng fèi | chi phí nhân công | Labor cost |
| 6299 | 材料费 | cái liào fèi | chi phí vật liệu | Material cost |
| 6300 | 上门费 | shàng mén fèi | phí đến tận nơi | Call-out fee |
| 6301 | 检测费 | jiǎn cè fèi | phí kiểm tra | Inspection fee |
| 6302 | 维修总费用 | wéi xiū zǒng fèi yòng | tổng chi phí sửa chữa | Total repair cost |
| 6303 | 费用承担方 | fèi yòng chéng dān fāng | bên chịu chi phí | Cost-bearing party |
| 6304 | 房东承担维修费 | fáng dōng chéng dān wéi xiū fèi | chủ nhà chịu phí sửa chữa | Landlord bears repair costs |
| 6305 | 租客承担维修费 | zū kè chéng dān wéi xiū fèi | người thuê chịu phí sửa chữa | Tenant bears repair costs |
| 6306 | 双方分担费用 | shuāng fāng fēn dān fèi yòng | hai bên cùng chia sẻ chi phí | Both parties share the cost |
| 6307 | 自然损耗 | zì rán sǔn hào | hao mòn tự nhiên | Normal wear and tear |
| 6308 | 正常损耗 | zhèng cháng sǔn hào | hao mòn thông thường | Normal wear |
| 6309 | 意外损坏 | yì wài sǔn huài | hư hỏng do sự cố ngoài ý muốn | Accidental damage |
| 6310 | 故意损坏 | gù yì sǔn huài | cố ý làm hỏng | Intentional damage |
| 6311 | 使用不当 | shǐ yòng bù dàng | sử dụng không đúng cách | Improper use |
| 6312 | 操作不当 | cāo zuò bù dàng | thao tác không đúng | Improper operation |
| 6313 | 维护不当 | wéi hù bù dàng | bảo trì không đúng cách | Improper maintenance |
| 6314 | 责任认定 | zé rèn rèn dìng | xác định trách nhiệm | Liability determination |
| 6315 | 责任划分 | zé rèn huà fēn | phân chia trách nhiệm | Allocation of responsibility |
| 6316 | 责任范围 | zé rèn fàn wéi | phạm vi trách nhiệm | Scope of responsibility |
| 6317 | 维修责任归属 | wéi xiū zé rèn guī shǔ | xác định bên chịu trách nhiệm sửa chữa | Assignment of repair responsibility |
| 6318 | 损坏责任归属 | sǔn huài zé rèn guī shǔ | xác định trách nhiệm đối với hư hỏng | Assignment of damage liability |
| 6319 | 责任明确 | zé rèn míng què | trách nhiệm rõ ràng | Responsibilities are clear |
| 6320 | 责任不明确 | zé rèn bù míng què | trách nhiệm chưa rõ | Responsibilities are unclear |
| 6321 | 达成一致 | dá chéng yí zhì | đạt được thống nhất | Reach an agreement |
| 6322 | 达成共识 | dá chéng gòng shí | đạt được đồng thuận | Reach consensus |
| 6323 | 费用协议 | fèi yòng xié yì | thỏa thuận về chi phí | Cost agreement |
| 6324 | 维修协议 | wéi xiū xié yì | thỏa thuận sửa chữa | Repair agreement |
| 6325 | 赔偿协议 | péi cháng xié yì | thỏa thuận bồi thường | Compensation agreement |
| 6326 | 租赁纠纷 | zū lìn jiū fēn | tranh chấp thuê nhà | Rental dispute |
| 6327 | 房屋纠纷 | fáng wū jiū fēn | tranh chấp về nhà ở | Property dispute |
| 6328 | 费用纠纷 | fèi yòng jiū fēn | tranh chấp chi phí | Fee dispute |
| 6329 | 押金纠纷 | yā jīn jiū fēn | tranh chấp tiền đặt cọc | Deposit dispute |
| 6330 | 租金纠纷 | zū jīn jiū fēn | tranh chấp tiền thuê | Rent dispute |
| 6331 | 维修纠纷 | wéi xiū jiū fēn | tranh chấp sửa chữa | Repair dispute |
| 6332 | 合同纠纷 | hé tóng jiū fēn | tranh chấp hợp đồng | Contract dispute |
| 6333 | 调解申请 | tiáo jiě shēn qǐng | đơn yêu cầu hòa giải | Mediation application |
| 6334 | 调解结果 | tiáo jiě jié guǒ | kết quả hòa giải | Mediation outcome |
| 6335 | 仲裁申请 | zhòng cái shēn qǐng | đơn yêu cầu trọng tài | Arbitration application |
| 6336 | 仲裁机构 | zhòng cái jī gòu | cơ quan trọng tài | Arbitration institution |
| 6337 | 诉讼 | sù sòng | khởi kiện/tố tụng | Litigation |
| 6338 | 法院诉讼 | fǎ yuàn sù sòng | tố tụng tại tòa án | Court litigation |
| 6339 | 违约责任 | wéi yuē zé rèn | trách nhiệm do vi phạm hợp đồng | Breach liability |
| 6340 | 法律依据 | fǎ lǜ yī jù | căn cứ pháp lý | Legal basis |
| 6341 | 合同依据 | hé tóng yī jù | căn cứ theo hợp đồng | Contractual basis |
| 6342 | 相关条款 | xiāng guān tiáo kuǎn | điều khoản liên quan | Relevant clause |
| 6343 | 合同约定 | hé tóng yuē dìng | thỏa thuận trong hợp đồng | Contract stipulation |
| 6344 | 按合同执行 | àn hé tóng zhí xíng | thực hiện theo hợp đồng | Act according to the contract |
| 6345 | 按照约定办理 | àn zhào yuē dìng bàn lǐ | xử lý theo thỏa thuận | Handle according to the agreement |
| 6346 | 遵循合同约定 | zūn xún hé tóng yuē dìng | tuân theo quy định hợp đồng | Follow the contract terms |
| 6347 | 合同有效 | hé tóng yǒu xiào | hợp đồng có hiệu lực | Contract valid |
| 6348 | 合同无效 | hé tóng wú xiào | hợp đồng vô hiệu | Contract invalid |
| 6349 | 合同生效 | hé tóng shēng xiào | hợp đồng có hiệu lực | Contract takes effect |
| 6350 | 合同失效 | hé tóng shī xiào | hợp đồng mất hiệu lực | Contract becomes invalid |
| 6351 | 合同期限 | hé tóng qī xiàn | thời hạn hợp đồng | Contract term |
| 6352 | 起租日期 | qǐ zū rì qī | ngày bắt đầu tính tiền thuê | Rent commencement date |
| 6353 | 租期起始日 | zū qī qǐ shǐ rì | ngày bắt đầu thời hạn thuê | Lease start date |
| 6354 | 租期结束日 | zū qī jié shù rì | ngày kết thúc thời hạn thuê | Lease end date |
| 6355 | 合同签订日期 | hé tóng qiān dìng rì qī | ngày ký hợp đồng | Contract signing date |
| 6356 | 合同生效日期 | hé tóng shēng xiào rì qī | ngày hợp đồng có hiệu lực | Contract effective date |
| 6357 | 合同到期日 | hé tóng dào qī rì | ngày hết hạn hợp đồng | Contract expiration date |
| 6358 | 续签合同 | xù qiān hé tóng | ký tiếp hợp đồng | Renew the contract |
| 6359 | 续租合同 | xù zū hé tóng | hợp đồng gia hạn thuê | Lease renewal contract |
| 6360 | 租约续签 | zū yuē xù qiān | ký lại/gia hạn hợp đồng thuê | Lease renewal |
| 6361 | 续租条件 | xù zū tiáo jiàn | điều kiện gia hạn thuê | Renewal conditions |
| 6362 | 续租通知时间 | xù zū tōng zhī shí jiān | thời điểm thông báo gia hạn | Renewal notice time |
| 6363 | 不续租 | bù xù zū | không gia hạn thuê | Do not renew the lease |
| 6364 | 放弃续租 | fàng qì xù zū | từ bỏ gia hạn thuê | Give up lease renewal |
| 6365 | 续租协商 | xù zū xié shāng | thương lượng gia hạn | Renewal negotiation |
| 6366 | 续租申请 | xù zū shēn qǐng | đơn xin gia hạn thuê | Lease renewal application |
| 6367 | 续租确认 | xù zū què rèn | xác nhận gia hạn thuê | Lease renewal confirmation |
| 6368 | 新合同签署 | xīn hé tóng qiān shǔ | ký hợp đồng mới | Sign a new contract |
| 6369 | 合同版本 | hé tóng bǎn běn | phiên bản hợp đồng | Contract version |
| 6370 | 合同模板 | hé tóng mó bǎn | mẫu hợp đồng | Contract template |
| 6371 | 标准合同 | biāo zhǔn hé tóng | hợp đồng tiêu chuẩn | Standard contract |
| 6372 | 正式合同 | zhèng shì hé tóng | hợp đồng chính thức | Formal contract |
| 6373 | 草拟合同 | cǎo nǐ hé tóng | soạn thảo hợp đồng | Draft contract |
| 6374 | 审阅合同 | shěn yuè hé tóng | xem xét hợp đồng | Review the contract |
| 6375 | 修改合同 | xiū gǎi hé tóng | sửa hợp đồng | Amend the contract |
| 6376 | 确认合同内容 | què rèn hé tóng nèi róng | xác nhận nội dung hợp đồng | Confirm contract contents |
| 6377 | 核对合同条款 | hé duì hé tóng tiáo kuǎn | đối chiếu điều khoản hợp đồng | Check contract clauses |
| 6378 | 签字盖章 | qiān zì gài zhāng | ký và đóng dấu | Sign and stamp |
| 6379 | 双方签字 | shuāng fāng qiān zì | hai bên ký | Both parties sign |
| 6380 | 合同副本 | hé tóng fù běn | bản sao hợp đồng | Contract copy |
| 6381 | 合同原件 | hé tóng yuán jiàn | bản gốc hợp đồng | Original contract |
| 6382 | 合同复印件 | hé tóng fù yìn jiàn | bản photocopy hợp đồng | Contract photocopy |
| 6383 | 合同电子版 | hé tóng diàn zǐ bǎn | bản điện tử hợp đồng | Electronic contract copy |
| 6384 | 合同纸质版 | hé tóng zhǐ zhì bǎn | bản giấy hợp đồng | Paper contract copy |
| 6385 | 合同附件 | hé tóng fù jiàn | phụ lục/tài liệu đính kèm hợp đồng | Contract attachment |
| 6386 | 附件清单 | fù jiàn qīng dān | danh sách tài liệu đính kèm | Attachment list |
| 6387 | 房屋照片附件 | fáng wū zhào piàn fù jiàn | phụ lục ảnh căn nhà | Property photo attachment |
| 6388 | 家具清单附件 | jiā jù qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách nội thất | Furniture inventory attachment |
| 6389 | 设备清单附件 | shè bèi qīng dān fù jiàn | phụ lục danh sách thiết bị | Equipment inventory attachment |
| 6390 | 交接单附件 | jiāo jiē dān fù jiàn | phụ lục biên bản bàn giao | Handover form attachment |
| 6391 | 维修记录附件 | wéi xiū jì lù fù jiàn | phụ lục hồ sơ sửa chữa | Repair record attachment |
| 6392 | 押金条款 | yā jīn tiáo kuǎn | điều khoản tiền đặt cọc | Deposit clause |
| 6393 | 付款条款 | fù kuǎn tiáo kuǎn | điều khoản thanh toán | Payment clause |
| 6394 | 转租条款 | zhuǎn zū tiáo kuǎn | điều khoản cho thuê lại | Subletting clause |
| 6395 | 养宠物条款 | yǎng chǒng wù tiáo kuǎn | điều khoản nuôi thú cưng | Pet clause |
| 6396 | 装修条款 | zhuāng xiū tiáo kuǎn | điều khoản sửa chữa/trang trí | Renovation clause |
| 6397 | 违约条款 | wéi yuē tiáo kuǎn | điều khoản vi phạm hợp đồng | Breach clause |
| 6398 | 免责条款 | miǎn zé tiáo kuǎn | điều khoản miễn trách nhiệm | Disclaimer clause |
| 6399 | 保密条款 | bǎo mì tiáo kuǎn | điều khoản bảo mật | Confidentiality clause |
| 6400 | 通知条款 | tōng zhī tiáo kuǎn | điều khoản thông báo | Notice clause |
| 6401 | 争议解决条款 | zhēng yì jiě jué tiáo kuǎn | điều khoản giải quyết tranh chấp | Dispute resolution clause |
| 6402 | 不可抗力条款 | bù kě kàng lì tiáo kuǎn | điều khoản bất khả kháng | Force majeure clause |
| 6403 | 合同变更 | hé tóng biàn gēng | thay đổi hợp đồng | Contract amendment |
| 6404 | 合同补充 | hé tóng bǔ chōng | bổ sung hợp đồng | Contract supplement |
| 6405 | 合同修订 | hé tóng xiū dìng | sửa đổi hợp đồng | Contract revision |
| 6406 | 合同解除 | hé tóng jiě chú | chấm dứt hợp đồng | Contract termination |
| 6407 | 合同撤销 | hé tóng chè xiāo | hủy bỏ hợp đồng | Contract cancellation |
| 6408 | 合同转让 | hé tóng zhuǎn ràng | chuyển nhượng hợp đồng | Contract assignment |
| 6409 | 合同承接 | hé tóng chéng jiē | tiếp nhận hợp đồng | Contract assumption |
| 6410 | 使用权 | shǐ yòng quán | quyền sử dụng | Right of use |
| 6411 | 出租权 | chū zū quán | quyền cho thuê | Right to lease out |
| 6412 | 转租权 | zhuǎn zū quán | quyền cho thuê lại | Subletting right |
| 6413 | 优先续租权 | yōu xiān xù zū quán | quyền ưu tiên gia hạn thuê | Right of first renewal |
| 6414 | 房屋使用范围 | fáng wū shǐ yòng fàn wéi | phạm vi sử dụng nhà | Property use scope |
| 6415 | 住宅用途 | zhù zhái yòng tú | mục đích để ở | Residential use |
| 6416 | 商业用途 | shāng yè yòng tú | mục đích thương mại | Commercial use |
| 6417 | 办公用途 | bàn gōng yòng tú | mục đích văn phòng | Office use |
| 6418 | 居住用途 | jū zhù yòng tú | mục đích cư trú | Residential purpose |
| 6419 | 不得改变用途 | bù dé gǎi biàn yòng tú | không được thay đổi mục đích sử dụng | No change of use |
| 6420 | 允许办公 | yǔn xǔ bàn gōng | cho phép làm văn phòng | Office use permitted |
| 6421 | 禁止办公 | jìn zhǐ bàn gōng | cấm làm văn phòng | Office use prohibited |
| 6422 | 允许经营 | yǔn xǔ jīng yíng | cho phép kinh doanh | Business operation permitted |
| 6423 | 禁止经营 | jìn zhǐ jīng yíng | cấm kinh doanh | Business operation prohibited |
| 6424 | 实际居住人数 | shí jì jū zhù rén shù | số người thực tế cư trú | Actual number of occupants |
| 6425 | 入住人员 | rù zhù rén yuán | người vào ở | Occupants |
| 6426 | 新增住户 | xīn zēng zhù hù | cư dân mới thêm vào | New occupant |
| 6427 | 入住人员名单 | rù zhù rén yuán míng dān | danh sách người ở | Occupant list |
| 6428 | 租客名单 | zū kè míng dān | danh sách người thuê | Tenant list |
| 6429 | 共同租客 | gòng tóng zū kè | người cùng thuê | Co-tenant |
| 6430 | 共同承租人 | gòng tóng chéng zū rén | người đồng thuê | Joint tenant |
| 6431 | 主租客 | zhǔ zū kè | người thuê chính | Primary tenant |
| 6432 | 次租客 | cì zū kè | người thuê phụ | Secondary tenant |
| 6433 | 联系人变更 | lián xì rén biàn gēng | thay đổi người liên hệ | Change of contact person |
| 6434 | 住户变更 | zhù hù biàn gēng | thay đổi người cư trú | Change of occupants |
| 6435 | 入住人员变更 | rù zhù rén yuán biàn gēng | thay đổi người vào ở | Change of occupants |
| 6436 | 添加租客 | tiān jiā zū kè | thêm người thuê | Add a tenant |
| 6437 | 减少租客 | jiǎn shǎo zū kè | giảm số người thuê | Reduce tenants |
| 6438 | 迁入人员 | qiān rù rén yuán | người chuyển đến | Incoming residents |
| 6439 | 迁出人员 | qiān chū rén yuán | người chuyển đi | Outgoing residents |
| 6440 | 迁入登记 | qiān rù dēng jì | đăng ký chuyển đến | Move-in registration |
| 6441 | 迁出登记 | qiān chū dēng jì | đăng ký chuyển đi | Move-out registration |
| 6442 | 搬迁登记 | bān qiān dēng jì | đăng ký chuyển chỗ ở | Relocation registration |
| 6443 | 现居住地址 | xiàn jū zhù dì zhǐ | địa chỉ đang cư trú | Current residential address |
| 6444 | 原居住地址 | yuán jū zhù dì zhǐ | địa chỉ cư trú trước đây | Previous residential address |
| 6445 | 新居住地址 | xīn jū zhù dì zhǐ | địa chỉ cư trú mới | New residential address |
| 6446 | 租赁证明 | zū lìn zhèng míng | giấy xác nhận thuê nhà | Rental certificate |
| 6447 | 租房证明 | zū fáng zhèng míng | giấy xác nhận thuê nhà | Proof of rental |
| 6448 | 入住证明 | rù zhù zhèng míng | giấy xác nhận vào ở | Proof of move-in |
| 6449 | 退租证明 | tuì zū zhèng míng | giấy xác nhận trả nhà | Proof of move-out |
| 6450 | 房屋使用证明 | fáng wū shǐ yòng zhèng míng | giấy chứng minh quyền sử dụng nhà | Proof of property use |
| 6451 | 居住期限 | jū zhù qī xiàn | thời hạn cư trú | Period of residence |
| 6452 | 预计居住时间 | yù jì jū zhù shí jiān | thời gian dự kiến ở | Expected period of residence |
| 6453 | 长期居住 | cháng qī jū zhù | ở dài hạn | Long-term residence |
| 6454 | 短期居住 | duǎn qī jū zhù | ở ngắn hạn | Short-term residence |
| 6455 | 临时居住 | lín shí jū zhù | ở tạm thời | Temporary residence |
| 6456 | 搬迁原因 | bān qiān yuán yīn | lý do chuyển nhà | Reason for relocation |
| 6457 | 换工作搬家 | huàn gōng zuò bān jiā | chuyển nhà vì đổi việc | Move because of a job change |
| 6458 | 工作调动搬家 | gōng zuò diào dòng bān jiā | chuyển nhà do điều chuyển công tác | Move due to job transfer |
| 6459 | 结婚搬家 | jié hūn bān jiā | chuyển nhà sau khi kết hôn | Move after marriage |
| 6460 | 扩大住房 | kuò dà zhù fáng | chuyển sang nhà rộng hơn | Move to a larger home |
| 6461 | 缩小住房 | suō xiǎo zhù fáng | chuyển sang nhà nhỏ hơn | Downsize the home |
| 6462 | 改善居住环境 | gǎi shàn jū zhù huán jìng | cải thiện môi trường sống | Improve the living environment |
| 6463 | 更换居住地 | gēng huàn jū zhù dì | thay đổi nơi ở | Change residence |
| 6464 | 搬到市中心 | bān dào shì zhōng xīn | chuyển vào trung tâm thành phố | Move to the city center |
| 6465 | 搬到附近 | bān dào fù jìn | chuyển đến khu vực gần đó | Move nearby |
| 6466 | 搬到新小区 | bān dào xīn xiǎo qū | chuyển đến khu dân cư mới | Move to a new residential community |
| 6467 | 搬到新公寓 | bān dào xīn gōng yù | chuyển đến căn hộ mới | Move to a new apartment |
| 6468 | 搬进新房 | bān jìn xīn fáng | chuyển vào nhà mới | Move into a new home |
| 6469 | 搬出旧房 | bān chū jiù fáng | chuyển ra khỏi nhà cũ | Move out of the old home |
| 6470 | 正式迁入 | zhèng shì qiān rù | chính thức chuyển đến | Officially move in |
| 6471 | 正式迁出 | zhèng shì qiān chū | chính thức chuyển đi | Officially move out |
| 6472 | 迁入日期 | qiān rù rì qī | ngày chuyển đến | Move-in date |
| 6473 | 迁出日期 | qiān chū rì qī | ngày chuyển đi | Move-out date |
| 6474 | 搬迁时间安排 | bān qiān shí jiān ān pái | sắp xếp thời gian chuyển nhà | Relocation schedule |
| 6475 | 搬迁任务 | bān qiān rèn wu | nhiệm vụ chuyển nhà | Relocation task |
| 6476 | 搬迁进度 | bān qiān jìn dù | tiến độ chuyển nhà | Relocation progress |
| 6477 | 搬迁进度表 | bān qiān jìn dù biǎo | bảng tiến độ chuyển nhà | Relocation progress sheet |
| 6478 | 搬迁进度跟踪 | bān qiān jìn dù gēn zōng | theo dõi tiến độ chuyển nhà | Relocation progress tracking |
| 6479 | 按时搬迁 | àn shí bān qiān | chuyển nhà đúng thời gian | Relocate on schedule |
| 6480 | 提前搬迁 | tí qián bān qiān | chuyển nhà trước | Relocate early |
| 6481 | 推迟搬迁 | tuī chí bān qiān | hoãn chuyển nhà | Postpone relocation |
| 6482 | 搬迁延期 | bān qiān yán qī | việc chuyển nhà bị hoãn | Relocation delay |
| 6483 | 搬迁取消 | bān qiān qǔ xiāo | hủy kế hoạch chuyển nhà | Relocation cancellation |
| 6484 | 重新安排搬家 | chóngxīn ān pái bān jiā | sắp xếp lại việc chuyển nhà | Reschedule the move |
| 6485 | 搬家时间变更 | bān jiā shí jiān biàn gēng | thay đổi thời gian chuyển nhà | Change of moving date/time |
| 6486 | 搬家日期确认 | bān jiā rì qī què rèn | xác nhận ngày chuyển nhà | Confirm moving date |
| 6487 | 搬家时间确认 | bān jiā shí jiān què rèn | xác nhận thời gian chuyển nhà | Confirm moving time |
| 6488 | 搬家开始时间 | bān jiā kāi shǐ shí jiān | thời gian bắt đầu chuyển nhà | Moving start time |
| 6489 | 预计完成时间 | yù jì wán chéng shí jiān | thời gian dự kiến hoàn thành | Estimated completion time |
| 6490 | 实际完成时间 | shí jì wán chéng shí jiān | thời gian hoàn thành thực tế | Actual completion time |
| 6491 | 预计到达时间 | yù jì dào dá shí jiān | thời gian dự kiến đến nơi | Estimated arrival time |
| 6492 | 实际到达时间 | shí jì dào dá shí jiān | thời gian đến thực tế | Actual arrival time |
| 6493 | 延误时间 | yán wù shí jiān | thời gian chậm trễ | Delay time |
| 6494 | 延迟到达 | yán chí dào dá | đến muộn | Arrive late |
| 6495 | 装卸等待时间 | zhuāng xiè děng dài shí jiān | thời gian chờ bốc dỡ | Loading and unloading waiting time |
| 6496 | 电梯等待时间 | diàn tī děng dài shí jiān | thời gian chờ thang máy | Elevator waiting time |
| 6497 | 停车等待时间 | tíng chē děng dài shí jiān | thời gian chờ đỗ xe | Parking waiting time |
| 6498 | 搬运耗时 | bān yùn hào shí | thời gian tốn cho việc vận chuyển | Handling time |
| 6499 | 总耗时 | zǒng hào shí | tổng thời gian tiêu tốn | Total time spent |
| 6500 | 工作效率 | gōng zuò xiào lǜ | hiệu suất công việc | Work efficiency |
| 6501 | 搬运效率 | bān yùn xiào lǜ | hiệu suất vận chuyển | Handling efficiency |
| 6502 | 提高效率 | tí gāo xiào lǜ | nâng cao hiệu suất | Improve efficiency |
| 6503 | 减少耗时 | jiǎn shǎo hào shí | giảm thời gian tiêu tốn | Reduce time spent |
| 6504 | 合理安排时间 | hé lǐ ān pái shí jiān | sắp xếp thời gian hợp lý | Manage time efficiently |
| 6505 | 错峰搬家 | cuò fēng bān jiā | chuyển nhà tránh giờ cao điểm | Move during off-peak hours |
| 6506 | 周末搬家 | zhōu mò bān jiā | chuyển nhà cuối tuần | Move on the weekend |
| 6507 | 工作日搬家 | gōng zuò rì bān jiā | chuyển nhà ngày làm việc | Move on a weekday |
| 6508 | 白天搬家 | bái tiān bān jiā | chuyển nhà ban ngày | Move during the day |
| 6509 | 晚上搬家 | wǎn shàng bān jiā | chuyển nhà buổi tối | Move at night |
| 6510 | 清晨搬家 | qīng chén bān jiā | chuyển nhà sáng sớm | Move early in the morning |
| 6511 | 避开高峰期 | bì kāi gāo fēng qī | tránh thời gian cao điểm | Avoid peak periods |
| 6512 | 选择合适时间 | xuǎn zé hé shì shí jiān | chọn thời gian phù hợp | Choose a suitable time |
| 6513 | 选择搬家日期 | xuǎn zé bān jiā rì qī | chọn ngày chuyển nhà | Choose a moving date |
| 6514 | 确认天气 | què rèn tiān qì | xác nhận thời tiết | Check the weather |
| 6515 | 雨天搬家 | yǔ tiān bān jiā | chuyển nhà ngày mưa | Move on a rainy day |
| 6516 | 晴天搬家 | qíng tiān bān jiā | chuyển nhà ngày nắng | Move on a sunny day |
| 6517 | 大风天气 | dà fēng tiān qì | thời tiết gió lớn | Strong-wind weather |
| 6518 | 高温天气 | gāo wēn tiān qì | thời tiết nhiệt độ cao | Hot weather |
| 6519 | 低温天气 | dī wēn tiān qì | thời tiết nhiệt độ thấp | Cold weather |
| 6520 | 恶劣天气 | è liè tiān qì | thời tiết xấu | Severe weather |
| 6521 | 天气影响搬家 | tiān qì yǐng xiǎng bān jiā | thời tiết ảnh hưởng việc chuyển nhà | Weather affects moving |
| 6522 | 调整搬家计划 | tiáo zhěng bān jiā jì huà | điều chỉnh kế hoạch chuyển nhà | Adjust the moving plan |
| 6523 | 备用搬家日期 | bèi yòng bān jiā rì qī | ngày chuyển nhà dự phòng | Backup moving date |
| 6524 | 天气原因延期 | tiān qì yuán yīn yán qī | hoãn do thời tiết | Postponed due to weather |
| 6525 | 安全第一 | ān quán dì yī | an toàn là trên hết | Safety first |
| 6526 | 安全操作 | ān quán cāo zuò | thao tác an toàn | Safe operation |
| 6527 | 安全距离 | ān quán jù lí | khoảng cách an toàn | Safe distance |
| 6528 | 安全通道 | ān quán tōng dào | lối đi an toàn | Safe passage |
| 6529 | 不要堵塞通道 | bú yào dǔ sè tōng dào | không được chặn lối đi | Do not block passageways |
| 6530 | 注意脚下 | zhù yì jiǎo xià | chú ý dưới chân | Watch your step |
| 6531 | 注意头顶 | zhù yì tóu dǐng | chú ý phía trên đầu | Watch overhead |
| 6532 | 小心台阶 | xiǎo xīn tái jiē | cẩn thận bậc thang | Watch the steps |
| 6533 | 小心地滑 | xiǎo xīn dì huá | cẩn thận sàn trơn | Slippery floor |
| 6534 | 注意门槛 | zhù yì mén kǎn | chú ý bậc cửa | Watch the threshold |
| 6535 | 注意转角 | zhù yì zhuǎn jiǎo | chú ý góc rẽ | Watch the corners |
| 6536 | 注意障碍物 | zhù yì zhàng ài wù | chú ý vật cản | Watch for obstacles |
| 6537 | 搬运时保持平衡 | bān yùn shí bǎo chí píng héng | giữ thăng bằng khi vận chuyển | Maintain balance while carrying |
| 6538 | 两人共同搬运 | liǎng rén gòng tóng bān yùn | hai người cùng vận chuyển | Carry together with two people |
| 6539 | 多人协作搬运 | duō rén xié zuò bān yùn | nhiều người phối hợp vận chuyển | Multi-person handling |
| 6540 | 统一指挥 | tǒng yī zhǐ huī | chỉ huy thống nhất | Unified command |
| 6541 | 听从指挥 | tīng cóng zhǐ huī | nghe theo chỉ huy | Follow instructions |
| 6542 | 配合搬运 | pèi hé bān yùn | phối hợp vận chuyển | Coordinate handling |
| 6543 | 互相配合 | hù xiāng pèi hé | phối hợp lẫn nhau | Cooperate with each other |
| 6544 | 搬运口令 | bān yùn kǒu lìng | khẩu lệnh khi vận chuyển | Handling commands |
| 6545 | 开始搬运 | kāi shǐ bān yùn | bắt đầu vận chuyển | Start handling |
| 6546 | 停止搬运 | tíng zhǐ bān yùn | dừng vận chuyển | Stop handling |
| 6547 | 小心转弯 | xiǎo xīn zhuǎn wān | cẩn thận khi rẽ | Turn carefully |
| 6548 | 慢慢移动 | màn màn yí dòng | di chuyển từ từ | Move slowly |
| 6549 | 轻轻放下 | qīng qīng fàng xià | đặt xuống nhẹ nhàng | Put down gently |
| 6550 | 稳住家具 | wěn zhù jiā jù | giữ đồ nội thất ổn định | Stabilize the furniture |
| 6551 | 扶稳物品 | fú wěn wù pǐn | giữ chắc đồ vật | Hold the item steady |
| 6552 | 防止掉落 | fáng zhǐ diào luò | ngăn rơi xuống | Prevent falling |
| 6553 | 防止碰伤 | fáng zhǐ pèng shāng | tránh va đập gây hư hại | Prevent impact damage |
| 6554 | 保护双手 | bǎo hù shuāng shǒu | bảo vệ hai tay | Protect both hands |
| 6555 | 佩戴手套 | pèi dài shǒu tào | đeo găng tay | Wear gloves |
| 6556 | 穿防滑鞋 | chuān fáng huá xié | đi giày chống trượt | Wear non-slip shoes |
| 6557 | 搬运前热身 | bān yùn qián rè shēn | khởi động trước khi vận chuyển | Warm up before moving |
| 6558 | 避免超负荷 | bì miǎn chāo fù hè | tránh quá sức/quá tải | Avoid overloading |
| 6559 | 合理分配重量 | hé lǐ fēn pèi zhòng liàng | phân bổ trọng lượng hợp lý | Distribute weight properly |
| 6560 | 休息一下 | xiū xi yí xià | nghỉ một chút | Take a break |
| 6561 | 补充水分 | bǔ chōng shuǐ fèn | bổ sung nước | Rehydrate |
| 6562 | 保持体力 | bǎo chí tǐ lì | duy trì thể lực | Maintain stamina |
| 6563 | 搬家人员休息区 | bān jiā rén yuán xiū xi qū | khu nghỉ cho nhân viên chuyển nhà | Rest area for movers |
| 6564 | 工作人员签到 | gōng zuò rén yuán qiān dào | nhân viên ký nhận có mặt | Staff sign-in |
| 6565 | 工作人员签退 | gōng zuò rén yuán qiān tuì | nhân viên ký xác nhận kết thúc | Staff sign-out |
| 6566 | 服务人员名单 | fú wù rén yuán míng dān | danh sách nhân viên dịch vụ | Service personnel list |
| 6567 | 工作人员证件 | gōng zuò rén yuán zhèng jiàn | giấy tờ nhân viên | Staff identification |
| 6568 | 服务人员着装 | fú wù rén yuán zhuó zhuāng | trang phục nhân viên dịch vụ | Service staff uniform |
| 6569 | 统一着装 | tǒng yī zhuó zhuāng | mặc đồng phục thống nhất | Uniform dress |
| 6570 | 服务态度 | fú wù tài dù | thái độ phục vụ | Service attitude |
| 6571 | 服务质量 | fú wù zhì liàng | chất lượng dịch vụ | Service quality |
| 6572 | 客户满意度 | kè hù mǎn yì dù | mức độ hài lòng của khách hàng | Customer satisfaction |
| 6573 | 客户评价 | kè hù píng jià | đánh giá của khách hàng | Customer review |
| 6574 | 五星评价 | wǔ xīng píng jià | đánh giá năm sao | Five-star review |
| 6575 | 差评 | chà píng | đánh giá xấu | Negative review |
| 6576 | 客户投诉 | kè hù tóu sù | khiếu nại của khách hàng | Customer complaint |
| 6577 | 服务投诉 | fú wù tóu sù | khiếu nại về dịch vụ | Service complaint |
| 6578 | 投诉原因 | tóu sù yuán yīn | nguyên nhân khiếu nại | Reason for complaint |
| 6579 | 投诉处理结果 | tóu sù chǔ lǐ jié guǒ | kết quả xử lý khiếu nại | Complaint resolution result |
| 6580 | 服务反馈 | fú wù fǎn kuì | phản hồi dịch vụ | Service feedback |
| 6581 | 改进建议 | gǎi jìn jiàn yì | đề xuất cải thiện | Improvement suggestions |
| 6582 | 服务改进 | fú wù gǎi jìn | cải thiện dịch vụ | Service improvement |
| 6583 | 客户体验 | kè hù tǐ yàn | trải nghiệm khách hàng | Customer experience |
| 6584 | 客户需求 | kè hù xū qiú | nhu cầu của khách hàng | Customer needs |
| 6585 | 客户要求 | kè hù yāo qiú | yêu cầu của khách hàng | Customer requirements |
| 6586 | 服务需求 | fú wù xū qiú | nhu cầu dịch vụ | Service needs |
| 6587 | 个性化需求 | gè xìng huà xū qiú | nhu cầu cá nhân hóa | Personalized needs |
| 6588 | 特殊要求 | tè shū yāo qiú | yêu cầu đặc biệt | Special requirements |
| 6589 | 额外要求 | é wài yāo qiú | yêu cầu bổ sung | Additional requirements |
| 6590 | 特殊物品 | tè shū wù pǐn | đồ vật đặc biệt | Special items |
| 6591 | 超大件家具 | chāo dà jiàn jiā jù | đồ nội thất siêu cỡ | Oversized furniture |
| 6592 | 实木家具 | shí mù jiā jù | đồ nội thất gỗ tự nhiên | Solid wood furniture |
| 6593 | 玻璃家具 | bō li jiā jù | đồ nội thất bằng kính | Glass furniture |
| 6594 | 古董家具 | gǔ dǒng jiā jù | nội thất cổ | Antique furniture |
| 6595 | 古董物品 | gǔ dǒng wù pǐn | đồ cổ | Antiques |
| 6596 | 收藏品 | shōu cáng pǐn | đồ sưu tầm | Collectibles |
| 6597 | 艺术品 | yì shù pǐn | tác phẩm nghệ thuật | Artwork |
| 6598 | 乐器 | yuè qì | nhạc cụ | Musical instruments |
| 6599 | 钢琴 | gāng qín | đàn piano | Piano |
| 6600 | 电子琴 | diàn zǐ qín | đàn organ/keyboard | Electronic keyboard |
| 6601 | 家用电器 | jiā yòng diàn qì | thiết bị điện gia dụng | Household appliances |
| 6602 | 生活电器 | shēng huó diàn qì | thiết bị điện sinh hoạt | Household electrical appliances |
| 6603 | 办公设备 | bàn gōng shè bèi | thiết bị văn phòng | Office equipment |
| 6604 | 服务器 | fú wù qì | máy chủ | Server |
| 6605 | 会议桌 | huì yì zhuō | bàn hội nghị | Conference table |
| 6606 | 会议椅 | huì yì yǐ | ghế hội nghị | Conference chair |
| 6607 | 书房 | shū fáng | phòng làm việc/phòng đọc | Study room |
| 6608 | 老人房 | lǎo rén fáng | phòng dành cho người lớn tuổi | Senior bedroom |
| 6609 | 次卧 | cì wò | phòng ngủ phụ | Secondary bedroom |
| 6610 | 客房 | kè fáng | phòng khách/phòng dành cho khách | Guest room |
| 6611 | 杂物间 | zá wù jiān | phòng để đồ linh tinh | Utility room |
| 6612 | 洗衣房 | xǐ yī fáng | phòng giặt | Laundry room |
| 6613 | 露台 | lù tái | sân thượng/sân ngoài trời | Terrace |
| 6614 | 车库 | chē kù | gara | Garage |
| 6615 | 阁楼 | gé lóu | gác mái | Attic |
| 6616 | 顶楼 | dǐng lóu | tầng trên cùng | Top floor |
| 6617 | 一楼 | yì lóu | tầng một | First floor |
| 6618 | 中间楼层 | zhōng jiān lóu céng | tầng giữa | Middle floor |
| 6619 | 楼层较高 | lóu céng jiào gāo | tầng tương đối cao | Relatively high floor |
| 6620 | 楼层较低 | lóu céng jiào dī | tầng tương đối thấp | Relatively low floor |
| 6621 | 电梯房 | diàn tī fáng | căn hộ có thang máy | Elevator building |
| 6622 | 有电梯 | yǒu diàn tī | có thang máy | Has an elevator |
| 6623 | 双电梯 | shuāng diàn tī | hai thang máy | Two elevators |
| 6624 | 客梯 | kè tī | thang máy chở người | Passenger elevator |
| 6625 | 电梯载重 | diàn tī zài zhòng | tải trọng thang máy | Elevator load capacity |
| 6626 | 轿厢尺寸 | jiào xiāng chǐ cùn | kích thước buồng thang máy | Elevator car dimensions |
| 6627 | 楼梯宽度 | lóu tī kuān dù | chiều rộng cầu thang | Stairway width |
| 6628 | 楼梯转角 | lóu tī zhuǎn jiǎo | góc rẽ cầu thang | Stair turn |
| 6629 | 楼梯扶手 | lóu tī fú shǒu | tay vịn cầu thang | Stair handrail |
| 6630 | 楼梯平台 | lóu tī píng tái | chiếu nghỉ cầu thang | Stair landing |
| 6631 | 过道宽度 | guò dào kuān dù | chiều rộng lối đi | Passage width |
| 6632 | 房门宽度 | fáng mén kuān dù | chiều rộng cửa phòng | Door width |
| 6633 | 房门高度 | fáng mén gāo dù | chiều cao cửa phòng | Door height |
| 6634 | 入户门尺寸 | rù hù mén chǐ cùn | kích thước cửa ra vào | Entrance door dimensions |
| 6635 | 门洞尺寸 | mén dòng chǐ cùn | kích thước ô cửa | Door opening dimensions |
| 6636 | 家具尺寸限制 | jiā jù chǐ cùn xiàn zhì | giới hạn kích thước đồ nội thất | Furniture size restrictions |
| 6637 | 搬入尺寸限制 | bān rù chǐ cùn xiàn zhì | giới hạn kích thước khi đưa đồ vào | Move-in size restrictions |
| 6638 | 无法通过门口 | wú fǎ tōng guò mén kǒu | không thể đi qua cửa | Cannot pass through the doorway |
| 6639 | 无法通过电梯 | wú fǎ tōng guò diàn tī | không thể đưa qua thang máy | Cannot fit through the elevator |
| 6640 | 无法通过楼梯 | wú fǎ tōng guò lóu tī | không thể đi qua cầu thang | Cannot pass through the stairs |
| 6641 | 需要拆分 | xū yào chāi fēn | cần tháo tách thành phần | Needs to be separated |
| 6642 | 需要拆框 | xū yào chāi kuāng | cần tháo khung | Frame needs to be removed |
| 6643 | 现场组装 | xiàn chǎng zǔ zhuāng | lắp ráp tại hiện trường | On-site assembly |
| 6644 | 现场拆卸 | xiàn chǎng chāi xiè | tháo dỡ tại hiện trường | On-site disassembly |
| 6645 | 家具拆装 | jiā jù chāi zhuāng | tháo lắp nội thất | Furniture disassembly and assembly |
| 6646 | 床架拆装 | chuáng jià chāi zhuāng | tháo lắp khung giường | Bed frame disassembly and assembly |
| 6647 | 衣柜拆装 | yī guì chāi zhuāng | tháo lắp tủ quần áo | Wardrobe disassembly and assembly |
| 6648 | 书柜拆装 | shū guì chāi zhuāng | tháo lắp tủ sách | Bookcase disassembly and assembly |
| 6649 | 餐桌拆装 | cān zhuō chāi zhuāng | tháo lắp bàn ăn | Dining table disassembly and assembly |
| 6650 | 沙发拆装 | shā fā chāi zhuāng | tháo lắp sofa | Sofa disassembly and assembly |
| 6651 | 橱柜拆装 | chú guì chāi zhuāng | tháo lắp tủ bếp | Cabinet disassembly and assembly |
| 6652 | 办公桌拆装 | bàn gōng zhuō chāi zhuāng | tháo lắp bàn làm việc | Office desk disassembly and assembly |
| 6653 | 设备拆装 | shè bèi chāi zhuāng | tháo lắp thiết bị | Equipment disassembly and assembly |
| 6654 | 螺丝分类 | luó sī fēn lèi | phân loại ốc vít | Sort screws |
| 6655 | 零件收集 | líng jiàn shōu jí | thu gom linh kiện | Collect components |
| 6656 | 零件袋 | líng jiàn dài | túi đựng linh kiện | Parts bag |
| 6657 | 安装说明书 | ān zhuāng shuō míng shū | hướng dẫn lắp đặt | Assembly instructions |
| 6658 | 组装顺序 | zǔ zhuāng shùn xù | thứ tự lắp ráp | Assembly sequence |
| 6659 | 拆卸顺序 | chāi xiè shùn xù | thứ tự tháo dỡ | Disassembly sequence |
| 6660 | 安装位置 | ān zhuāng wèi zhì | vị trí lắp đặt | Installation location |
| 6661 | 固定位置 | gù dìng wèi zhì | vị trí cố định | Fixed position |
| 6662 | 摆放位置 | bǎi fàng wèi zhì | vị trí đặt | Placement location |
| 6663 | 家具布局 | jiā jù bù jú | bố trí nội thất | Furniture layout |
| 6664 | 空间布局 | kōng jiān bù jú | bố trí không gian | Space layout |
| 6665 | 房间布局 | fáng jiān bù jú | bố trí phòng | Room layout |
| 6666 | 合理布局 | hé lǐ bù jú | bố trí hợp lý | Reasonable layout |
| 6667 | 重新布局 | chóngxīn bù jú | bố trí lại | Redesign the layout |
| 6668 | 家具摆放 | jiā jù bǎi fàng | sắp xếp nội thất | Furniture placement |
| 6669 | 靠墙摆放 | kào qiáng bǎi fàng | đặt sát tường | Place against the wall |
| 6670 | 靠窗摆放 | kào chuāng bǎi fàng | đặt gần cửa sổ | Place near the window |
| 6671 | 居中摆放 | jū zhōng bǎi fàng | đặt ở giữa | Place centrally |
| 6672 | 分散摆放 | fēn sàn bǎi fàng | đặt phân tán | Arrange separately |
| 6673 | 集中摆放 | jí zhōng bǎi fàng | đặt tập trung | Arrange together |
| 6674 | 留出通道 | liú chū tōng dào | chừa lối đi | Leave a passage |
| 6675 | 留出空间 | liú chū kōng jiān | chừa không gian | Leave space |
| 6676 | 预留位置 | yù liú wèi zhì | chừa sẵn vị trí | Reserve a position |
| 6677 | 预留插座 | yù liú chā zuò | chừa sẵn ổ cắm | Reserve an outlet |
| 6678 | 预留电源 | yù liú diàn yuán | chừa sẵn nguồn điện | Reserve a power supply |
| 6679 | 预留水管 | yù liú shuǐ guǎn | chừa sẵn đường ống nước | Reserve water piping |
| 6680 | 预留燃气管道 | yù liú rán qì guǎn dào | chừa sẵn đường ống gas | Reserve gas piping |
| 6681 | 安装预留孔 | ān zhuāng yù liú kǒng | lỗ chờ lắp đặt | Installation opening |
| 6682 | 排水孔 | pái shuǐ kǒng | lỗ thoát nước | Drain hole |
| 6683 | 进水口 | jìn shuǐ kǒu | đầu cấp nước | Water inlet |
| 6684 | 出水口 | chū shuǐ kǒu | đầu thoát nước | Water outlet |
| 6685 | 电源接口 | diàn yuán jiē kǒu | đầu nối nguồn điện | Power connector |
| 6686 | 电视接口 | diàn shì jiē kǒu | cổng kết nối TV | TV connection port |
| 6687 | 燃气接口 | rán qì jiē kǒu | đầu nối gas | Gas connection |
| 6688 | 安装接口 | ān zhuāng jiē kǒu | điểm kết nối lắp đặt | Installation connection |
| 6689 | 管道接口 | guǎn dào jiē kǒu | đầu nối đường ống | Pipe connection |
| 6690 | 接口位置 | jiē kǒu wèi zhì | vị trí đầu nối | Connection location |
| 6691 | 接口规格 | jiē kǒu guī gé | quy cách đầu nối | Interface specification |
| 6692 | 灯具位置 | dēng jù wèi zhì | vị trí đèn | Light fixture location |
| 6693 | 空调位置 | kōng tiáo wèi zhì | vị trí điều hòa | Air conditioner location |
| 6694 | 洗衣机位置 | xǐ yī jī wèi zhì | vị trí máy giặt | Washing machine location |
| 6695 | 冰箱位置 | bīng xiāng wèi zhì | vị trí tủ lạnh | Refrigerator location |
| 6696 | 热水器位置 | rè shuǐ qì wèi zhì | vị trí máy nước nóng | Water heater location |
| 6697 | 燃气灶位置 | rán qì zào wèi zhì | vị trí bếp gas | Gas stove location |
| 6698 | 抽油烟机位置 | chōu yóu yān jī wèi zhì | vị trí máy hút mùi | Range hood location |
| 6699 | 洗碗机位置 | xǐ wǎn jī wèi zhì | vị trí máy rửa bát | Dishwasher location |
| 6700 | 微波炉位置 | wéi bō lú wèi zhì | vị trí lò vi sóng | Microwave location |
| 6701 | 洗手池位置 | xǐ shǒu chí wèi zhì | vị trí bồn rửa tay | Washbasin location |
| 6702 | 淋浴位置 | lín yù wèi zhì | vị trí khu tắm | Shower location |
| 6703 | 马桶位置 | mǎ tǒng wèi zhì | vị trí bồn cầu | Toilet location |
| 6704 | 镜子安装位置 | jìng zi ān zhuāng wèi zhì | vị trí lắp gương | Mirror installation location |
| 6705 | 窗帘安装位置 | chuāng lián ān zhuāng wèi zhì | vị trí lắp rèm | Curtain installation location |
| 6706 | 晾衣架位置 | liàng yī jià wèi zhì | vị trí giàn phơi | Drying rack location |
| 6707 | 家具通道 | jiā jù tōng dào | lối vận chuyển nội thất | Furniture passage |
| 6708 | 搬运空间 | bān yùn kōng jiān | không gian vận chuyển | Handling space |
| 6709 | 旋转空间 | xuán zhuǎn kōng jiān | không gian xoay chuyển | Turning space |
| 6710 | 操作空间 | cāo zuò kōng jiān | không gian thao tác | Working space |
| 6711 | 开门空间 | kāi mén kōng jiān | không gian mở cửa | Door clearance |
| 6712 | 抽屉开启空间 | chōu tì kāi qǐ kōng jiān | khoảng không mở ngăn kéo | Drawer clearance |
| 6713 | 柜门开启空间 | guì mén kāi qǐ kōng jiān | khoảng không mở cánh tủ | Cabinet door clearance |
| 6714 | 窗户开启空间 | chuāng hù kāi qǐ kōng jiān | khoảng không mở cửa sổ | Window clearance |
| 6715 | 维修空间 | wéi xiū kōng jiān | không gian sửa chữa | Maintenance access space |
| 6716 | 散热空间 | sàn rè kōng jiān | khoảng không tản nhiệt | Ventilation clearance |
| 6717 | 通风距离 | tōng fēng jù lí | khoảng cách thông gió | Ventilation distance |
| 6718 | 安全距离要求 | ān quán jù lí yāo qiú | yêu cầu khoảng cách an toàn | Safe-distance requirements |
| 6719 | 防火距离 | fáng huǒ jù lí | khoảng cách phòng cháy | Fire safety distance |
| 6720 | 家具之间距离 | jiā jù zhī jiān jù lí | khoảng cách giữa đồ nội thất | Distance between furniture |
| 6721 | 床与墙距离 | chuáng yǔ qiáng jù lí | khoảng cách giường và tường | Distance between bed and wall |
| 6722 | 沙发与茶几距离 | shā fā yǔ chá jī jù lí | khoảng cách sofa và bàn trà | Sofa-to-coffee-table distance |
| 6723 | 餐桌与墙距离 | cān zhuō yǔ qiáng jù lí | khoảng cách bàn ăn và tường | Dining-table-to-wall distance |
| 6724 | 衣柜与床距离 | yī guì yǔ chuáng jù lí | khoảng cách tủ quần áo và giường | Wardrobe-to-bed distance |
| 6725 | 冰箱与墙距离 | bīng xiāng yǔ qiáng jù lí | khoảng cách tủ lạnh và tường | Refrigerator-to-wall distance |
| 6726 | 空调与墙距离 | kōng tiáo yǔ qiáng jù lí | khoảng cách điều hòa và tường | AC-to-wall distance |
| 6727 | 设备散热 | shè bèi sàn rè | tản nhiệt thiết bị | Equipment heat dissipation |
| 6728 | 保持散热 | bǎo chí sàn rè | duy trì khả năng tản nhiệt | Maintain ventilation |
| 6729 | 避免遮挡 | bì miǎn zhē dǎng | tránh che chắn | Avoid obstruction |
| 6730 | 避免堵住插座 | bì miǎn dǔ zhù chā zuò | tránh che ổ cắm | Avoid blocking outlets |
| 6731 | 避免堵住门口 | bì miǎn dǔ zhù mén kǒu | tránh chắn cửa | Avoid blocking the doorway |
| 6732 | 避免堵住通道 | bì miǎn dǔ zhù tōng dào | tránh chắn lối đi | Avoid blocking passages |
| 6733 | 方便取用 | fāng biàn qǔ yòng | thuận tiện lấy và sử dụng | Easy to access |
| 6734 | 方便清洁 | fāng biàn qīng jié | thuận tiện vệ sinh | Easy to clean |
| 6735 | 方便维修 | fāng biàn wéi xiū | thuận tiện sửa chữa | Easy to maintain |
| 6736 | 方便使用 | fāng biàn shǐ yòng | thuận tiện sử dụng | Easy to use |
| 6737 | 使用方便 | shǐ yòng fāng biàn | sử dụng thuận tiện | Convenient to use |
| 6738 | 操作方便 | cāo zuò fāng biàn | thao tác thuận tiện | Easy to operate |
| 6739 | 维护方便 | wéi hù fāng biàn | thuận tiện bảo trì | Easy to maintain |
| 6740 | 清扫方便 | qīng sǎo fāng biàn | thuận tiện quét dọn | Easy to clean |
| 6741 | 收纳方便 | shōu nà fāng biàn | thuận tiện cất giữ | Easy to store |
| 6742 | 生活动线 | shēng huó dòng xiàn | luồng di chuyển sinh hoạt | Living circulation |
| 6743 | 动线设计 | dòng xiàn shè jì | thiết kế luồng di chuyển | Circulation design |
| 6744 | 合理动线 | hé lǐ dòng xiàn | luồng di chuyển hợp lý | Efficient circulation |
| 6745 | 厨房动线 | chú fáng dòng xiàn | luồng di chuyển trong bếp | Kitchen workflow |
| 6746 | 客厅动线 | kè tīng dòng xiàn | luồng di chuyển trong phòng khách | Living-room circulation |
| 6747 | 卧室动线 | wò shì dòng xiàn | luồng di chuyển trong phòng ngủ | Bedroom circulation |
| 6748 | 收纳动线 | shōu nà dòng xiàn | luồng di chuyển liên quan lưu trữ | Storage circulation |
| 6749 | 出入动线 | chū rù dòng xiàn | luồng đi vào và đi ra | Entry and exit circulation |
| 6750 | 搬家动线 | bān jiā dòng xiàn | luồng di chuyển khi chuyển nhà | Moving route |
| 6751 | 搬运动线 | bān yùn dòng xiàn | luồng vận chuyển đồ | Handling route |
| 6752 | 规划动线 | guī huà dòng xiàn | quy hoạch luồng di chuyển | Plan the circulation |
| 6753 | 优化动线 | yōu huà dòng xiàn | tối ưu luồng di chuyển | Optimize circulation |
| 6754 | 减少绕行 | jiǎn shǎo rào xíng | giảm đi đường vòng | Reduce detours |
| 6755 | 提高便利性 | tí gāo biàn lì xìng | nâng cao tính thuận tiện | Improve convenience |
| 6756 | 提升居住体验 | tí shēng jū zhù tǐ yàn | nâng cao trải nghiệm sống | Improve living experience |
| 6757 | 提升空间利用率 | tí shēng kōng jiān lì yòng lǜ | nâng cao hiệu quả sử dụng không gian | Improve space utilization |
| 6758 | 合理利用面积 | hé lǐ lì yòng miàn jī | tận dụng diện tích hợp lý | Make good use of floor area |
| 6759 | 充分利用角落 | chōng fèn lì yòng jiǎo luò | tận dụng các góc | Make full use of corners |
| 6760 | 利用墙面空间 | lì yòng qiáng miàn kōng jiān | tận dụng không gian tường | Use wall space |
| 6761 | 利用垂直空间 | lì yòng chuí zhí kōng jiān | tận dụng không gian chiều dọc | Use vertical space |
| 6762 | 减少占地面积 | jiǎn shǎo zhàn dì miàn jī | giảm diện tích chiếm chỗ | Reduce floor space usage |
| 6763 | 控制家具数量 | kòng zhì jiā jù shù liàng | kiểm soát số lượng đồ nội thất | Control furniture quantity |
| 6764 | 精简家具 | jīng jiǎn jiā jù | tinh giản nội thất | Minimize furniture |
| 6765 | 淘汰旧家具 | táo tài jiù jiā jù | loại bỏ nội thất cũ | Get rid of old furniture |
| 6766 | 捐赠旧家具 | juān zèng jiù jiā jù | quyên tặng nội thất cũ | Donate old furniture |
| 6767 | 出售旧家具 | chū shòu jiù jiā jù | bán nội thất cũ | Sell old furniture |
| 6768 | 回收旧家具 | huí shōu jiù jiā jù | thu hồi nội thất cũ | Recycle old furniture |
| 6769 | 处理闲置物品 | chǔ lǐ xián zhì wù pǐn | xử lý đồ không dùng | Dispose of unused items |
| 6770 | 清理闲置物品 | qīng lǐ xián zhì wù pǐn | dọn đồ không dùng | Clear out unused items |
| 6771 | 保留必需品 | bǎo liú bì xū pǐn | giữ lại đồ thiết yếu | Keep essentials |
| 6772 | 减少杂物 | jiǎn shǎo zá wù | giảm đồ lặt vặt | Reduce clutter |
| 6773 | 减少囤积 | jiǎn shǎo tún jī | giảm tích trữ | Reduce stockpiling |
| 6774 | 断舍离 | duàn shě lí | lối sống loại bỏ đồ không cần thiết | Decluttering |
| 6775 | 极简生活 | jí jiǎn shēng huó | cuộc sống tối giản | Minimalist lifestyle |
| 6776 | 整理习惯 | zhěng lǐ xí guàn | thói quen sắp xếp | Organizing habit |
| 6777 | 收纳习惯 | shōu nà xí guàn | thói quen cất giữ | Storage habit |
| 6778 | 保持整洁 | bǎo chí zhěng jié | giữ gọn gàng sạch sẽ | Keep tidy |
| 6779 | 随手整理 | suí shǒu zhěng lǐ | tiện tay sắp xếp | Tidy as you go |
| 6780 | 用完归位 | yòng wán guī wèi | dùng xong cất về chỗ cũ | Return items after use |
| 6781 | 物归原位 | wù guī yuán wèi | đồ vật về đúng vị trí | Put things back in place |
| 6782 | 定期整理 | dìng qī zhěng lǐ | sắp xếp định kỳ | Organize regularly |
| 6783 | 每周打扫 | měi zhōu dǎ sǎo | dọn dẹp hàng tuần | Clean weekly |
| 6784 | 每月大扫除 | měi yuè dà sǎo chú | tổng vệ sinh hàng tháng | Monthly deep cleaning |
| 6785 | 入住后的清洁 | rù zhù hòu de qīng jié | vệ sinh sau khi vào ở | Post-move-in cleaning |
| 6786 | 日常清洁 | rì cháng qīng jié | vệ sinh hằng ngày | Daily cleaning |
| 6787 | 日常打扫 | rì cháng dǎ sǎo | dọn dẹp hằng ngày | Daily cleaning |
| 6788 | 厨房日常清洁 | chú fáng rì cháng qīng jié | vệ sinh bếp hằng ngày | Daily kitchen cleaning |
| 6789 | 卫生间日常清洁 | wèi shēng jiān rì cháng qīng jié | vệ sinh phòng tắm hằng ngày | Daily bathroom cleaning |
| 6790 | 地面日常清洁 | dì miàn rì cháng qīng jié | vệ sinh sàn hằng ngày | Daily floor cleaning |
| 6791 | 窗户定期清洁 | chuāng hù dìng qī qīng jié | vệ sinh cửa sổ định kỳ | Regular window cleaning |
| 6792 | 窗帘定期清洗 | chuāng lián dìng qī qīng xǐ | giặt rèm định kỳ | Regular curtain washing |
| 6793 | 空调定期清洗 | kōng tiáo dìng qī qīng xǐ | vệ sinh điều hòa định kỳ | Regular AC cleaning |
| 6794 | 冰箱定期清洁 | bīng xiāng dìng qī qīng jié | vệ sinh tủ lạnh định kỳ | Regular refrigerator cleaning |
| 6795 | 洗衣机定期清洁 | xǐ yī jī dìng qī qīng jié | vệ sinh máy giặt định kỳ | Regular washing machine cleaning |
| 6796 | 厨房除味 | chú fáng chú wèi | khử mùi nhà bếp | Kitchen odor removal |
| 6797 | 卫生间除味 | wèi shēng jiān chú wèi | khử mùi phòng tắm | Bathroom odor removal |
| 6798 | 下水道除味 | xià shuǐ dào chú wèi | khử mùi cống thoát nước | Drain odor removal |
| 6799 | 保持通风 | bǎo chí tōng fēng | giữ thông thoáng | Keep ventilated |
| 6800 | 防止潮湿 | fáng zhǐ cháo shī | ngăn ẩm ướt | Prevent dampness |
| 6801 | 防止发霉 | fáng zhǐ fā méi | ngăn nấm mốc | Prevent mold |
| 6802 | 防虫 | fáng chóng | phòng côn trùng | Pest prevention |
| 6803 | 灭蚂蚁 | miè mǎ yǐ | diệt kiến | Ant control |
| 6804 | 灭虫服务 | miè chóng fú wù | dịch vụ diệt côn trùng | Pest control service |
| 6805 | 虫害检查 | chóng hài jiǎn chá | kiểm tra côn trùng gây hại | Pest inspection |
| 6806 | 病虫害防治 | bìng chóng hài fáng zhì | phòng trừ sâu bệnh/côn trùng | Pest control |
| 6807 | 纱窗安装 | shā chuāng ān zhuāng | lắp lưới chống côn trùng | Screen installation |
| 6808 | 门缝密封 | mén fèng mì fēng | bịt kín khe cửa | Door-gap sealing |
| 6809 | 窗户密封 | chuāng hù mì fēng | bịt kín cửa sổ | Window sealing |
| 6810 | 密封条 | mì fēng tiáo | gioăng/dải bịt kín | Sealing strip |
| 6811 | 防水胶 | fáng shuǐ jiāo | keo chống nước | Waterproof sealant |
| 6812 | 玻璃胶 | bō li jiāo | keo silicone kính | Silicone sealant |
| 6813 | 填缝剂 | tián fèng jì | chất trám khe | Joint filler |
| 6814 | 补缝 | bǔ fèng | trám khe | Fill gaps |
| 6815 | 修补墙面 | xiū bǔ qiáng miàn | sửa bề mặt tường | Repair wall surfaces |
| 6816 | 补墙 | bǔ qiáng | vá tường | Patch the wall |
| 6817 | 补漆 | bǔ qī | sơn dặm | Touch up paint |
| 6818 | 重新刷墙 | chóngxīn shuā qiáng | sơn lại tường | Repaint the walls |
| 6819 | 墙面翻新 | qiáng miàn fān xīn | làm mới bề mặt tường | Wall refurbishment |
| 6820 | 地板翻新 | dì bǎn fān xīn | làm mới sàn | Floor refurbishment |
| 6821 | 门窗翻新 | mén chuāng fān xīn | làm mới cửa | Door and window refurbishment |
| 6822 | 房屋翻新 | fáng wū fān xīn | cải tạo/làm mới căn nhà | Property refurbishment |
| 6823 | 局部翻修 | jú bù fān xiū | sửa chữa một phần | Partial renovation |
| 6824 | 全面翻修 | quán miàn fān xiū | sửa chữa toàn diện | Full renovation |
| 6825 | 简单装修 | jiǎn dān zhuāng xiū | trang trí đơn giản | Simple renovation |
| 6826 | 局部装修 | jú bù zhuāng xiū | trang trí/sửa chữa một phần | Partial renovation |
| 6827 | 装修施工 | zhuāng xiū shī gōng | thi công nội thất | Renovation work |
| 6828 | 施工时间 | shī gōng shí jiān | thời gian thi công | Construction time |
| 6829 | 施工人员 | shī gōng rén yuán | nhân viên thi công | Construction workers |
| 6830 | 施工许可 | shī gōng xǔ kě | giấy phép thi công | Construction permit |
| 6831 | 装修保证金 | zhuāng xiū bǎo zhèng jīn | tiền đảm bảo sửa chữa | Renovation security deposit |
| 6832 | 装修验收 | zhuāng xiū yàn shōu | nghiệm thu sửa chữa | Renovation acceptance |
| 6833 | 装修垃圾处理 | zhuāng xiū lā jī chǔ lǐ | xử lý rác sửa chữa | Renovation waste disposal |
| 6834 | 施工影响 | shī gōng yǐng xiǎng | ảnh hưởng do thi công | Construction impact |
| 6835 | 禁止施工时间 | jìn zhǐ shī gōng shí jiān | thời gian cấm thi công | No-construction hours |
| 6836 | 施工通知 | shī gōng tōng zhī | thông báo thi công | Construction notice |
| 6837 | 施工备案 | shī gōng bèi àn | đăng ký/lưu hồ sơ thi công | Construction filing |
| 6838 | 施工负责人 | shī gōng fù zé rén | người phụ trách thi công | Construction supervisor |
| 6839 | 装修公司 | zhuāng xiū gōng sī | công ty sửa chữa/nội thất | Renovation company |
| 6840 | 装修报价 | zhuāng xiū bào jià | báo giá sửa chữa | Renovation quotation |
| 6841 | 装修预算表 | zhuāng xiū yù suàn biǎo | bảng ngân sách sửa chữa | Renovation budget sheet |
| 6842 | 装修合同 | zhuāng xiū hé tóng | hợp đồng sửa chữa | Renovation contract |
| 6843 | 装修方案 | zhuāng xiū fāng àn | phương án sửa chữa/trang trí | Renovation plan |
| 6844 | 设计方案 | shè jì fāng àn | phương án thiết kế | Design plan |
| 6845 | 施工方案 | shī gōng fāng àn | phương án thi công | Construction plan |
| 6846 | 材料清单 | cái liào qīng dān | danh sách vật liệu | Material list |
| 6847 | 材料验收 | cái liào yàn shōu | nghiệm thu vật liệu | Material acceptance |
| 6848 | 材料质量 | cái liào zhì liàng | chất lượng vật liệu | Material quality |
| 6849 | 装修质量 | zhuāng xiū zhì liàng | chất lượng thi công | Renovation quality |
| 6850 | 施工质量 | shī gōng zhì liàng | chất lượng thi công | Construction quality |
| 6851 | 按时完工 | àn shí wán gōng | hoàn thành đúng thời hạn | Complete on schedule |
| 6852 | 延期完工 | yán qī wán gōng | hoàn thành trễ hạn | Complete late |
| 6853 | 工程进度 | gōng chéng jìn dù | tiến độ công trình | Project progress |
| 6854 | 工程验收 | gōng chéng yàn shōu | nghiệm thu công trình | Project acceptance |
| 6855 | 工程结算 | gōng chéng jié suàn | quyết toán công trình | Project settlement |
| 6856 | 施工费用 | shī gōng fèi yòng | chi phí thi công | Construction cost |
| 6857 | 材料成本 | cái liào chéng běn | chi phí vật liệu | Material cost |
| 6858 | 装修总价 | zhuāng xiū zǒng jià | tổng giá trị sửa chữa | Total renovation price |
| 6859 | 报价明细 | bào jià míng xì | chi tiết báo giá | Quotation details |
| 6860 | 预算明细 | yù suàn míng xì | chi tiết ngân sách | Budget details |
| 6861 | 实际支出 | shí jì zhī chū | chi tiêu thực tế | Actual expenditure |
| 6862 | 预算差额 | yù suàn chā é | chênh lệch ngân sách | Budget variance |
| 6863 | 费用超支 | fèi yòng chāo zhī | chi phí vượt dự toán | Cost overrun |
| 6864 | 控制预算 | kòng zhì yù suàn | kiểm soát ngân sách | Control the budget |
| 6865 | 追加预算 | zhuī jiā yù suàn | bổ sung ngân sách | Add to the budget |
| 6866 | 费用审批 | fèi yòng shěn pī | phê duyệt chi phí | Expense approval |
| 6867 | 付款申请 | fù kuǎn shēn qǐng | đề nghị thanh toán | Payment request |
| 6868 | 阶段付款 | jiē duàn fù kuǎn | thanh toán theo giai đoạn | Stage payment |
| 6869 | 尾款支付 | wěi kuǎn zhī fù | thanh toán phần còn lại | Final payment |
| 6870 | 装修尾款 | zhuāng xiū wěi kuǎn | tiền còn lại của công trình | Renovation final payment |
| 6871 | 项目完成 | xiàng mù wán chéng | hoàn thành dự án | Project completed |
| 6872 | 项目交付 | xiàng mù jiāo fù | bàn giao dự án | Project delivery |
| 6873 | 正式交付 | zhèng shì jiāo fù | bàn giao chính thức | Formal handover |
| 6874 | 交付验收 | jiāo fù yàn shōu | nghiệm thu bàn giao | Delivery acceptance |
| 6875 | 使用验收 | shǐ yòng yàn shōu | nghiệm thu khả năng sử dụng | Functional acceptance |
| 6876 | 质量验收 | zhì liàng yàn shōu | nghiệm thu chất lượng | Quality inspection |
| 6877 | 问题整改 | wèn tí zhěng gǎi | khắc phục vấn đề | Problem rectification |
| 6878 | 房屋日常管理 | fáng wū rì cháng guǎn lǐ | quản lý nhà ở hằng ngày | Daily property management |
| 6879 | 房屋日常使用 | fáng wū rì cháng shǐ yòng | sử dụng nhà ở hằng ngày | Daily property use |
| 6880 | 家庭事务 | jiā tíng shì wù | công việc gia đình | Household affairs |
| 6881 | 家庭管理 | jiā tíng guǎn lǐ | quản lý gia đình | Household management |
| 6882 | 家庭生活安排 | jiā tíng shēng huó ān pái | sắp xếp sinh hoạt gia đình | Household living arrangements |
| 6883 | 日常家务 | rì cháng jiā wù | việc nhà hằng ngày | Daily household chores |
| 6884 | 家务分工 | jiā wù fēn gōng | phân công việc nhà | Household chore allocation |
| 6885 | 家务安排 | jiā wù ān pái | sắp xếp việc nhà | Household chore arrangement |
| 6886 | 打扫卫生 | dǎ sǎo wèi shēng | dọn dẹp vệ sinh | Clean the house |
| 6887 | 整理房间 | zhěng lǐ fáng jiān | sắp xếp phòng | Tidy the room |
| 6888 | 收拾房间 | shōu shi fáng jiān | dọn phòng | Clean up the room |
| 6889 | 保持房间整齐 | bǎo chí fáng jiān zhěng qí | giữ phòng ngăn nắp | Keep the room tidy |
| 6890 | 保持室内整洁 | bǎo chí shì nèi zhěng jié | giữ trong nhà sạch sẽ gọn gàng | Keep the interior tidy |
| 6891 | 每天通风 | měi tiān tōng fēng | thông gió mỗi ngày | Ventilate daily |
| 6892 | 每天开窗 | měi tiān kāi chuāng | mở cửa sổ mỗi ngày | Open the windows daily |
| 6893 | 定时通风 | dìng shí tōng fēng | thông gió định kỳ | Ventilate regularly |
| 6894 | 室内换气 | shì nèi huàn qì | thay đổi không khí trong nhà | Indoor air exchange |
| 6895 | 空气新鲜 | kōng qì xīn xiān | không khí trong lành | Fresh air |
| 6896 | 空气闷热 | kōng qì mēn rè | không khí oi bức | Stuffy air |
| 6897 | 室内潮湿 | shì nèi cháo shī | trong nhà ẩm ướt | Indoor dampness |
| 6898 | 室内干燥 | shì nèi gān zào | trong nhà khô | Dry indoor air |
| 6899 | 控制湿度 | kòng zhì shī dù | kiểm soát độ ẩm | Control humidity |
| 6900 | 节约燃气 | jié yuē rán qì | tiết kiệm gas | Save gas |
| 6901 | 降低能耗 | jiàng dī néng hào | giảm mức tiêu thụ năng lượng | Reduce energy consumption |
| 6902 | 家庭能源管理 | jiā tíng néng yuán guǎn lǐ | quản lý năng lượng gia đình | Home energy management |
| 6903 | 用电高峰 | yòng diàn gāo fēng | giờ cao điểm sử dụng điện | Peak electricity period |
| 6904 | 峰谷电价 | fēng gǔ diàn jià | giá điện theo giờ cao thấp | Time-of-use electricity pricing |
| 6905 | 电费账单 | diàn fèi zhàng dān | hóa đơn tiền điện | Electricity bill |
| 6906 | 水费账单 | shuǐ fèi zhàng dān | hóa đơn tiền nước | Water bill |
| 6907 | 燃气账单 | rán qì zhàng dān | hóa đơn tiền gas | Gas bill |
| 6908 | 物业账单 | wù yè zhàng dān | hóa đơn phí quản lý | Property management bill |
| 6909 | 网络账单 | wǎng luò zhàng dān | hóa đơn internet | Internet bill |
| 6910 | 手机账单 | shǒu jī zhàng dān | hóa đơn điện thoại | Phone bill |
| 6911 | 家庭月度账单 | jiā tíng yuè dù zhàng dān | hóa đơn gia đình hàng tháng | Monthly household bills |
| 6912 | 家庭支出记录 | jiā tíng zhī chū jì lù | ghi chép chi tiêu gia đình | Household expense records |
| 6913 | 家庭预算管理 | jiā tíng yù suàn guǎn lǐ | quản lý ngân sách gia đình | Household budget management |
| 6914 | 生活成本 | shēng huó chéng běn | chi phí sinh hoạt | Cost of living |
| 6915 | 住房成本 | zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở | Housing cost |
| 6916 | 月度住房成本 | yuè dù zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở hàng tháng | Monthly housing cost |
| 6917 | 家庭固定开支 | jiā tíng gù dìng kāi zhī | chi phí cố định gia đình | Household fixed expenses |
| 6918 | 家庭日常开支 | jiā tíng rì cháng kāi zhī | chi phí sinh hoạt hằng ngày | Daily household expenses |
| 6919 | 家庭额外开支 | jiā tíng é wài kāi zhī | chi phí phát sinh của gia đình | Additional household expenses |
| 6920 | 搬家额外开支 | bān jiā é wài kāi zhī | chi phí phát sinh khi chuyển nhà | Additional moving expenses |
| 6921 | 租房额外开支 | zū fáng é wài kāi zhī | chi phí phát sinh khi thuê nhà | Additional rental expenses |
| 6922 | 物业服务费 | wù yè fú wù fèi | phí dịch vụ quản lý tòa nhà | Property service fee |
| 6923 | 公共维修基金 | gōng gòng wéi xiū jī jīn | quỹ bảo trì công cộng | Public maintenance fund |
| 6924 | 房屋维修基金 | fáng wū wéi xiū jī jīn | quỹ sửa chữa nhà | Property maintenance fund |
| 6925 | 设施使用费 | shè shī shǐ yòng fèi | phí sử dụng cơ sở vật chất | Facility usage fee |
| 6926 | 服务费标准 | fú wù fèi biāo zhǔn | mức phí dịch vụ | Service fee standard |
| 6927 | 收费标准 | shōu fèi biāo zhǔn | mức thu phí | Fee schedule |
| 6928 | 收费项目 | shōu fèi xiàng mù | hạng mục thu phí | Fee items |
| 6929 | 收费明细 | shōu fèi míng xì | chi tiết các khoản thu | Fee details |
| 6930 | 收费通知 | shōu fèi tōng zhī | thông báo thu phí | Fee notice |
| 6931 | 费用公示 | fèi yòng gōng shì | công khai chi phí | Fee disclosure |
| 6932 | 物业费用公示 | wù yè fèi yòng gōng shì | công khai phí quản lý | Property fee disclosure |
| 6933 | 公共费用 | gōng gòng fèi yòng | chi phí chung | Common expenses |
| 6934 | 水电公摊 | shuǐ diàn gōng tān | phí điện nước dùng chung phân bổ | Shared utility allocation |
| 6935 | 公共电费 | gōng gòng diàn fèi | tiền điện khu vực chung | Common-area electricity fee |
| 6936 | 公共水费 | gōng gòng shuǐ fèi | tiền nước khu vực chung | Common-area water fee |
| 6937 | 公共照明 | gōng gòng zhào míng | chiếu sáng khu vực chung | Common-area lighting |
| 6938 | 楼道照明 | lóu dào zhào míng | chiếu sáng hành lang | Hallway lighting |
| 6939 | 地下车库照明 | dì xià chē kù zhào míng | chiếu sáng tầng hầm | Basement parking lighting |
| 6940 | 公共区域维护 | gōng gòng qū yù wéi hù | bảo trì khu vực chung | Common-area maintenance |
| 6941 | 公共区域清洁 | gōng gòng qū yù qīng jié | vệ sinh khu vực chung | Common-area cleaning |
| 6942 | 小区环境卫生 | xiǎo qū huán jìng wèi shēng | vệ sinh môi trường khu dân cư | Community environmental hygiene |
| 6943 | 环境整洁 | huán jìng zhěng jié | môi trường sạch sẽ | Clean environment |
| 6944 | 环境维护 | huán jìng wéi hù | duy trì môi trường | Environmental maintenance |
| 6945 | 绿化维护 | lǜ huà wéi hù | bảo trì cây xanh | Landscaping maintenance |
| 6946 | 园林维护 | yuán lín wéi hù | bảo trì cảnh quan | Landscape maintenance |
| 6947 | 公共绿地 | gōng gòng lǜ dì | khu cây xanh công cộng | Public green space |
| 6948 | 绿化带 | lǜ huà dài | dải cây xanh | Green belt |
| 6949 | 景观区域 | jǐng guān qū yù | khu cảnh quan | Landscaping area |
| 6950 | 环境噪音 | huán jìng zào yīn | tiếng ồn môi trường | Environmental noise |
| 6951 | 施工噪声 | shī gōng zào shēng | tiếng ồn thi công | Construction noise |
| 6952 | 邻里噪音 | lín lǐ zào yīn | tiếng ồn từ hàng xóm | Neighbor noise |
| 6953 | 噪音扰民 | zào yīn rǎo mín | tiếng ồn làm phiền cư dân | Noise disturbance |
| 6954 | 噪声控制 | zào shēng kòng zhì | kiểm soát tiếng ồn | Noise control |
| 6955 | 隔音性能 | gé yīn xìng néng | tính năng cách âm | Sound insulation performance |
| 6956 | 墙体隔音 | qiáng tǐ gé yīn | cách âm tường | Wall soundproofing |
| 6957 | 门窗隔音 | mén chuāng gé yīn | cách âm cửa | Door and window soundproofing |
| 6958 | 楼下噪音 | lóu xià zào yīn | tiếng ồn từ tầng dưới | Downstairs noise |
| 6959 | 隔壁噪音 | gé bì zào yīn | tiếng ồn từ phòng bên | Noise from next door |
| 6960 | 夜间休息 | yè jiān xiū xi | nghỉ ngơi ban đêm | Nighttime rest |
| 6961 | 安静时间 | ān jìng shí jiān | giờ yên tĩnh | Quiet hours |
| 6962 | 文明居住 | wén míng jū zhù | cư trú văn minh | Respectful living |
| 6963 | 文明养宠 | wén míng yǎng chǒng | nuôi thú cưng văn minh | Responsible pet ownership |
| 6964 | 宠物卫生 | chǒng wù wèi shēng | vệ sinh thú cưng | Pet hygiene |
| 6965 | 宠物噪音 | chǒng wù zào yīn | tiếng ồn do thú cưng | Pet noise |
| 6966 | 宠物异味 | chǒng wù yì wèi | mùi do thú cưng | Pet odor |
| 6967 | 宠物排泄物 | chǒng wù pái xiè wù | chất thải thú cưng | Pet waste |
| 6968 | 宠物牵引绳 | chǒng wù qiān yǐn shéng | dây dắt thú cưng | Pet leash |
| 6969 | 宠物禁养区 | chǒng wù jìn yǎng qū | khu vực cấm nuôi thú cưng | Pet-prohibited area |
| 6970 | 宠物友好小区 | chǒng wù yǒu hǎo xiǎo qū | khu dân cư thân thiện với thú cưng | Pet-friendly community |
| 6971 | 家庭成员 | jiā tíng chéng yuán | thành viên gia đình | Family member |
| 6972 | 家庭人口 | jiā tíng rén kǒu | số người trong gia đình | Household size |
| 6973 | 家庭结构 | jiā tíng jié gòu | cơ cấu gia đình | Family structure |
| 6974 | 居住成员 | jū zhù chéng yuán | thành viên cư trú | Household occupants |
| 6975 | 共同居住 | gòng tóng jū zhù | sống cùng nhau | Live together |
| 6976 | 独立居住 | dú lì jū zhù | sống riêng | Live independently |
| 6977 | 单独居住 | dān dú jū zhù | ở một mình | Live alone |
| 6978 | 与家人同住 | yǔ jiā rén tóng zhù | sống cùng gia đình | Live with family |
| 6979 | 与室友同住 | yǔ shì yǒu tóng zhù | sống cùng bạn cùng phòng | Live with roommates |
| 6980 | 临时同住 | lín shí tóng zhù | ở cùng tạm thời | Temporarily live together |
| 6981 | 长期同住 | cháng qī tóng zhù | sống chung dài hạn | Live together long-term |
| 6982 | 居住安排 | jū zhù ān pái | sắp xếp nơi ở | Living arrangements |
| 6983 | 房间分配 | fáng jiān fēn pèi | phân chia phòng | Room allocation |
| 6984 | 卧室分配 | wò shì fēn pèi | phân chia phòng ngủ | Bedroom allocation |
| 6985 | 房间使用安排 | fáng jiān shǐ yòng ān pái | sắp xếp sử dụng phòng | Room usage arrangement |
| 6986 | 公共空间使用 | gōng gòng kōng jiān shǐ yòng | sử dụng không gian chung | Use of common spaces |
| 6987 | 私人空间 | sī rén kōng jiān | không gian riêng tư | Private space |
| 6988 | 共享空间 | gòng xiǎng kōng jiān | không gian dùng chung | Shared space |
| 6989 | 公共物品 | gōng gòng wù pǐn | đồ dùng chung | Shared items |
| 6990 | 贵重财物 | guì zhòng cái wù | tài sản có giá trị | Valuable property |
| 6991 | 家庭财物 | jiā tíng cái wù | tài sản gia đình | Household property |
| 6992 | 财物保管 | cái wù bǎo guǎn | bảo quản tài sản | Property safekeeping |
| 6993 | 财物安全 | cái wù ān quán | an toàn tài sản | Property security |
| 6994 | 防盗 | fáng dào | phòng trộm | Theft prevention |
| 6995 | 防盗锁 | fáng dào suǒ | khóa chống trộm | Security lock |
| 6996 | 监控摄像头 | jiān kòng shè xiàng tóu | camera giám sát | Security camera |
| 6997 | 门口监控 | mén kǒu jiān kòng | camera tại cửa | Entrance surveillance |
| 6998 | 电梯监控 | diàn tī jiān kòng | camera thang máy | Elevator surveillance |
| 6999 | 楼道监控 | lóu dào jiān kòng | camera hành lang | Hallway surveillance |
| 7000 | 监控录像 | jiān kòng lù xiàng | video giám sát | Surveillance footage |
| 7001 | 视频监控 | shì pín jiān kòng | giám sát bằng video | Video surveillance |
| 7002 | 安全巡逻 | ān quán xún luó | tuần tra an ninh | Security patrol |
| 7003 | 保安人员 | bǎo ān rén yuán | nhân viên bảo vệ | Security personnel |
| 7004 | 小区保安 | xiǎo qū bǎo ān | bảo vệ khu dân cư | Community security guard |
| 7005 | 物业保安 | wù yè bǎo ān | bảo vệ của ban quản lý | Property security guard |
| 7006 | 门卫室 | mén wèi shì | chốt bảo vệ | Gatehouse |
| 7007 | 24小时值班 | èr shí sì xiǎo shí zhí bān | trực 24 giờ | 24-hour duty |
| 7008 | 紧急值班电话 | jǐn jí zhí bān diàn huà | điện thoại trực khẩn cấp | Emergency duty phone |
| 7009 | 物业服务热线 | wù yè fú wù rè xiàn | đường dây nóng ban quản lý | Property service hotline |
| 7010 | 报修热线 | bào xiū rè xiàn | đường dây báo sửa chữa | Repair hotline |
| 7011 | 客服中心 | kè fú zhōng xīn | trung tâm chăm sóc khách hàng | Customer service center |
| 7012 | 物业客服 | wù yè kè fú | chăm sóc khách hàng của ban quản lý | Property customer service |
| 7013 | 服务台 | fú wù tái | quầy dịch vụ | Service desk |
| 7014 | 住户服务中心 | zhù hù fú wù zhōng xīn | trung tâm dịch vụ cư dân | Resident service center |
| 7015 | 住户咨询 | zhù hù zī xún | tư vấn cho cư dân | Resident inquiry |
| 7016 | 物业咨询 | wù yè zī xún | tư vấn về quản lý nhà | Property management inquiry |
| 7017 | 房屋咨询 | fáng wū zī xún | tư vấn về nhà ở | Housing inquiry |
| 7018 | 租房咨询 | zū fáng zī xún | tư vấn thuê nhà | Rental inquiry |
| 7019 | 看房咨询 | kàn fáng zī xún | tư vấn xem nhà | Property viewing inquiry |
| 7020 | 租金咨询 | zū jīn zī xún | tư vấn tiền thuê | Rent inquiry |
| 7021 | 押金咨询 | yā jīn zī xún | tư vấn tiền cọc | Deposit inquiry |
| 7022 | 合同咨询 | hé tóng zī xún | tư vấn hợp đồng | Contract inquiry |
| 7023 | 租赁政策 | zū lìn zhèng cè | chính sách thuê nhà | Rental policy |
| 7024 | 物业政策 | wù yè zhèng cè | chính sách quản lý tòa nhà | Property management policy |
| 7025 | 住户须知 | zhù hù xū zhī | điều cần biết đối với cư dân | Resident guidelines |
| 7026 | 入住须知 | rù zhù xū zhī | hướng dẫn khi vào ở | Move-in guidelines |
| 7027 | 退租须知 | tuì zū xū zhī | hướng dẫn khi trả nhà | Move-out guidelines |
| 7028 | 租客须知 | zū kè xū zhī | điều người thuê cần biết | Tenant guidelines |
| 7029 | 房东须知 | fáng dōng xū zhī | điều chủ nhà cần biết | Landlord guidelines |
| 7030 | 租房注意事项 | zū fáng zhù yì shì xiàng | những điều cần chú ý khi thuê nhà | Rental considerations |
| 7031 | 搬家注意事项 | bān jiā zhù yì shì xiàng | những điều cần chú ý khi chuyển nhà | Moving considerations |
| 7032 | 入住注意事项 | rù zhù zhù yì shì xiàng | những điều cần chú ý khi vào ở | Move-in considerations |
| 7033 | 退租注意事项 | tuì zū zhù yì shì xiàng | những điều cần chú ý khi trả nhà | Move-out considerations |
| 7034 | 签约注意事项 | qiān yuē zhù yì shì xiàng | những điều cần chú ý khi ký hợp đồng | Contract-signing considerations |
| 7035 | 看房注意事项 | kàn fáng zhù yì shì xiàng | những điều cần chú ý khi xem nhà | Property viewing considerations |
| 7036 | 租房风险 | zū fáng fēng xiǎn | rủi ro thuê nhà | Rental risks |
| 7037 | 租房陷阱 | zū fáng xiàn jǐng | bẫy thuê nhà | Rental traps |
| 7038 | 虚假房源 | xū jiǎ fáng yuán | nguồn nhà giả | Fake listing |
| 7039 | 虚假信息 | xū jiǎ xìn xī | thông tin giả | False information |
| 7040 | 低价诱导 | dī jià yòu dǎo | dụ dỗ bằng giá thấp | Low-price bait |
| 7041 | 收取高额中介费 | shōu qǔ gāo é zhōng jiè fèi | thu phí môi giới cao | Charge a high agency fee |
| 7042 | 押金诈骗 | yā jīn zhà piàn | lừa đảo tiền cọc | Deposit scam |
| 7043 | 合同诈骗 | hé tóng zhà piàn | lừa đảo hợp đồng | Contract fraud |
| 7044 | 身份冒用 | shēn fèn mào yòng | giả mạo danh tính | Identity impersonation |
| 7045 | 房源核验 | fáng yuán hé yàn | xác minh nguồn nhà | Property listing verification |
| 7046 | 房东核验 | fáng dōng hé yàn | xác minh chủ nhà | Landlord verification |
| 7047 | 产权核验 | chǎn quán hé yàn | xác minh quyền sở hữu | Ownership verification |
| 7048 | 房屋真实性 | fáng wū zhēn shí xìng | tính chân thực của căn nhà | Property authenticity |
| 7049 | 信息真实性 | xìn xī zhēn shí xìng | tính chân thực của thông tin | Information authenticity |
| 7050 | 实地看房 | shí dì kàn fáng | xem nhà thực tế | In-person viewing |
| 7051 | 现场核实 | xiàn chǎng hé shí | xác minh tại chỗ | On-site verification |
| 7052 | 核实房源 | hé shí fáng yuán | xác minh nguồn nhà | Verify the listing |
| 7053 | 核实产权 | hé shí chǎn quán | xác minh quyền sở hữu | Verify ownership |
| 7054 | 核实合同 | hé shí hé tóng | xác minh hợp đồng | Verify the contract |
| 7055 | 核实费用 | hé shí fèi yòng | xác minh chi phí | Verify charges |
| 7056 | 警惕风险 | jǐng tì fēng xiǎn | cảnh giác rủi ro | Be alert to risks |
| 7057 | 提高警惕 | tí gāo jǐng tì | nâng cao cảnh giác | Stay vigilant |
| 7058 | 谨慎签约 | jǐn shèn qiān yuē | ký hợp đồng thận trọng | Sign carefully |
| 7059 | 仔细阅读合同 | zǐ xì yuè dú hé tóng | đọc kỹ hợp đồng | Read the contract carefully |
| 7060 | 不要轻易付款 | bú yào qīng yì fù kuǎn | không nên dễ dàng thanh toán | Do not pay too quickly |
| 7061 | 不要私下转账 | bú yào sī xià zhuǎn zhàng | không nên tự ý chuyển khoản riêng | Do not make private transfers |
| 7062 | 保留交易记录 | bǎo liú jiāo yì jì lù | lưu lại lịch sử giao dịch | Keep transaction records |
| 7063 | 核实收款人 | hé shí shōu kuǎn rén | xác minh người nhận tiền | Verify the payee |
| 7064 | 确认付款账户 | què rèn fù kuǎn zhàng hù | xác nhận tài khoản thanh toán | Confirm the payment account |
| 7065 | 确认房东信息 | què rèn fáng dōng xìn xī | xác nhận thông tin chủ nhà | Confirm landlord information |
| 7066 | 确认房屋地址 | què rèn fáng wū dì zhǐ | xác nhận địa chỉ căn nhà | Confirm property address |
| 7067 | 确认产权情况 | què rèn chǎn quán qíng kuàng | xác nhận tình trạng quyền sở hữu | Confirm ownership status |
| 7068 | 确认出租资格 | què rèn chū zū zī gé | xác nhận tư cách cho thuê | Confirm authority to lease |
| 7069 | 确认中介资质 | què rèn zhōng jiè zī zhì | xác nhận tư cách môi giới | Verify agency credentials |
| 7070 | 中介公司资质 | zhōng jiè gōng sī zī zhì | tư cách pháp lý của công ty môi giới | Agency credentials |
| 7071 | 经纪人资格 | jīng jì rén zī gé | tư cách của môi giới viên | Agent qualification |
| 7072 | 正规中介 | zhèng guī zhōng jiè | môi giới chính quy | Licensed agency |
| 7073 | 正规平台 | zhèng guī píng tái | nền tảng chính thống | Reputable platform |
| 7074 | 平台认证 | píng tái rèn zhèng | xác thực của nền tảng | Platform verification |
| 7075 | 实名认证房东 | shí míng rèn zhèng fáng dōng | chủ nhà đã xác thực danh tính | Verified landlord |
| 7076 | 真实房源 | zhēn shí fáng yuán | nguồn nhà thực | Genuine listing |
| 7077 | 最新房源 | zuì xīn fáng yuán | nguồn nhà mới nhất | Latest listing |
| 7078 | 在租房源 | zài zū fáng yuán | nhà đang cho thuê | Available rental listing |
| 7079 | 已出租 | yǐ chū zū | đã cho thuê | Already rented |
| 7080 | 暂不可租 | zàn bù kě zū | tạm thời không cho thuê | Temporarily unavailable |
| 7081 | 即将出租 | jí jiāng chū zū | sắp cho thuê | Coming available |
| 7082 | 预约看房 | yù yuē kàn fáng | đặt lịch xem nhà | Schedule a viewing |
| 7083 | 在线预约 | zài xiàn yù yuē | đặt lịch trực tuyến | Online booking |
| 7084 | 电话预约 | diàn huà yù yuē | đặt lịch qua điện thoại | Book by phone |
| 7085 | 微信联系 | wēi xìn lián xì | liên hệ qua WeChat | Contact via WeChat |
| 7086 | 在线联系房东 | zài xiàn lián xì fáng dōng | liên hệ chủ nhà trực tuyến | Contact landlord online |
| 7087 | 直接联系房东 | zhí jiē lián xì fáng dōng | liên hệ trực tiếp chủ nhà | Contact the landlord directly |
| 7088 | 咨询房源 | zī xún fáng yuán | hỏi thông tin nguồn nhà | Inquire about a listing |
| 7089 | 询问租金 | xún wèn zū jīn | hỏi tiền thuê | Ask about rent |
| 7090 | 询问押金 | xún wèn yā jīn | hỏi tiền cọc | Ask about the deposit |
| 7091 | 询问物业费 | xún wèn wù yè fèi | hỏi phí quản lý | Ask about property fees |
| 7092 | 询问水电费 | xún wèn shuǐ diàn fèi | hỏi tiền điện nước | Ask about utility costs |
| 7093 | 询问家具配置 | xún wèn jiā jù pèi zhì | hỏi nội thất được trang bị | Ask about furniture |
| 7094 | 询问家电配置 | xún wèn jiā diàn pèi zhì | hỏi thiết bị điện gia dụng | Ask about appliances |
| 7095 | 询问入住条件 | xún wèn rù zhù tiáo jiàn | hỏi điều kiện vào ở | Ask about move-in conditions |
| 7096 | 询问租期 | xún wèn zū qī | hỏi thời hạn thuê | Ask about the lease term |
| 7097 | 询问最短租期 | xún wèn zuì duǎn zū qī | hỏi thời hạn thuê tối thiểu | Ask about the minimum lease term |
| 7098 | 询问续租条件 | xún wèn xù zū tiáo jiàn | hỏi điều kiện gia hạn thuê | Ask about renewal terms |
| 7099 | 询问退租条件 | xún wèn tuì zū tiáo jiàn | hỏi điều kiện trả nhà | Ask about move-out terms |
| 7100 | 询问违约责任 | xún wèn wéi yuē zé rèn | hỏi trách nhiệm vi phạm | Ask about breach liability |
| 7101 | 询问维修责任 | xún wèn wéi xiū zé rèn | hỏi trách nhiệm sửa chữa | Ask about repair responsibility |
| 7102 | 询问停车条件 | xún wèn tíng chē tiáo jiàn | hỏi điều kiện đỗ xe | Ask about parking |
| 7103 | 询问宠物规定 | xún wèn chǒng wù guī dìng | hỏi quy định nuôi thú cưng | Ask about pet rules |
| 7104 | 询问访客规定 | xún wèn fǎng kè guī dìng | hỏi quy định khách đến thăm | Ask about visitor rules |
| 7105 | 询问装修规定 | xún wèn zhuāng xiū guī dìng | hỏi quy định sửa chữa | Ask about renovation rules |
| 7106 | 询问噪音规定 | xún wèn zào yīn guī dìng | hỏi quy định tiếng ồn | Ask about noise rules |
| 7107 | 房源详细信息 | fáng yuán xiáng xì xìn xī | thông tin chi tiết nguồn nhà | Detailed listing information |
| 7108 | 房源介绍 | fáng yuán jiè shào | giới thiệu căn nhà | Property listing description |
| 7109 | 房屋介绍 | fáng wū jiè shào | giới thiệu căn nhà | Property description |
| 7110 | 房屋亮点 | fáng wū liàng diǎn | điểm nổi bật của căn nhà | Property highlights |
| 7111 | 核心优势 | hé xīn yōu shì | ưu thế cốt lõi | Key advantages |
| 7112 | 地理位置优势 | dì lǐ wèi zhì yōu shì | lợi thế vị trí địa lý | Location advantage |
| 7113 | 交通优势 | jiāo tōng yōu shì | lợi thế giao thông | Transportation advantage |
| 7114 | 配套优势 | pèi tào yōu shì | lợi thế tiện ích | Amenities advantage |
| 7115 | 采光优势 | cǎi guāng yōu shì | lợi thế ánh sáng | Lighting advantage |
| 7116 | 通风优势 | tōng fēng yōu shì | lợi thế thông gió | Ventilation advantage |
| 7117 | 户型优势 | hù xíng yōu shì | lợi thế thiết kế căn hộ | Layout advantage |
| 7118 | 装修优势 | zhuāng xiū yōu shì | lợi thế trang trí | Renovation advantage |
| 7119 | 拎包入住 | līn bāo rù zhù | xách vali vào ở ngay | Move-in ready |
| 7120 | 配套齐全 | pèi tào qí quán | tiện ích đầy đủ | Fully equipped amenities |
| 7121 | 生活便利 | shēng huó biàn lì | sinh hoạt thuận tiện | Convenient lifestyle |
| 7122 | 出行便利 | chū xíng biàn lì | đi lại thuận tiện | Easy commuting |
| 7123 | 环境安静 | huán jìng ān jìng | môi trường yên tĩnh | Quiet environment |
| 7124 | 环境优美 | huán jìng yōu měi | môi trường đẹp | Pleasant environment |
| 7125 | 视野开阔 | shì yě kāi kuò | tầm nhìn rộng | Open view |
| 7126 | 视野良好 | shì yě liáng hǎo | tầm nhìn tốt | Good view |
| 7127 | 景观房 | jǐng guān fáng | căn hộ có view cảnh quan | Scenic-view apartment |
| 7128 | 朝南户型 | cháo nán hù xíng | căn hướng Nam | South-facing layout |
| 7129 | 朝北户型 | cháo běi hù xíng | căn hướng Bắc | North-facing layout |
| 7130 | 朝东户型 | cháo dōng hù xíng | căn hướng Đông | East-facing layout |
| 7131 | 朝西户型 | cháo xī hù xíng | căn hướng Tây | West-facing layout |
| 7132 | 南北通透 | nán běi tōng tòu | thông thoáng hai hướng Nam Bắc | North-south cross ventilation |
| 7133 | 全明户型 | quán míng hù xíng | thiết kế các phòng đều có ánh sáng | All-room daylight layout |
| 7134 | 方正户型 | fāng zhèng hù xíng | mặt bằng vuông vắn | Efficient rectangular layout |
| 7135 | 动静分区 | dòng jìng fēn qū | phân chia khu vực động và tĩnh | Separate active and quiet zones |
| 7136 | 干湿分离 | gān shī fēn lí | phân tách khu khô và ướt | Wet-dry separation |
| 7137 | 独立厨房 | dú lì chú fáng | bếp riêng | Separate kitchen |
| 7138 | 开放式厨房 | kāi fàng shì chú fáng | bếp mở | Open kitchen |
| 7139 | 封闭式厨房 | fēng bì shì chú fáng | bếp kín | Enclosed kitchen |
| 7140 | 大阳台 | dà yáng tái | ban công lớn | Large balcony |
| 7141 | 隔音玻璃 | gé yīn bō li | kính cách âm | Soundproof glass |
| 7142 | 防盗门窗 | fáng dào mén chuāng | cửa chống trộm | Security doors and windows |
| 7143 | 智能照明 | zhì néng zhào míng | chiếu sáng thông minh | Smart lighting |
| 7144 | 智能空调 | zhì néng kōng tiáo | điều hòa thông minh | Smart air conditioning |
| 7145 | 智能门锁系统 | zhì néng mén suǒ xì tǒng | hệ thống khóa cửa thông minh | Smart lock system |
| 7146 | 设备联网 | shè bèi lián wǎng | thiết bị kết nối mạng | Device networking |
| 7147 | 家庭网络 | jiā tíng wǎng luò | mạng gia đình | Home network |
| 7148 | 宽带网络 | kuān dài wǎng luò | mạng băng thông rộng | Broadband network |
| 7149 | 宽带安装 | kuān dài ān zhuāng | lắp mạng băng thông rộng | Broadband installation |
| 7150 | 宽带迁移 | kuān dài qiān yí | chuyển dịch vụ internet sang địa chỉ mới | Broadband transfer |
| 7151 | 宽带停机 | kuān dài tíng jī | ngừng dịch vụ internet | Broadband suspension |
| 7152 | 宽带续费 | kuān dài xù fèi | gia hạn cước internet | Broadband renewal |
| 7153 | 无线网密码 | wú xiàn wǎng mì mǎ | mật khẩu Wi-Fi | Wi-Fi password |
| 7154 | 路由器安装 | lù yóu qì ān zhuāng | lắp router | Router installation |
| 7155 | 路由器设置 | lù yóu qì shè zhì | cài đặt router | Router setup |
| 7156 | 网络信号 | wǎng luò xìn hào | tín hiệu mạng | Network signal |
| 7157 | 网络不稳定 | wǎng luò bù wěn dìng | mạng không ổn định | Unstable network |
| 7158 | 网络故障 | wǎng luò gù zhàng | sự cố mạng | Network failure |
| 7159 | 断网 | duàn wǎng | mất mạng | Internet outage |
| 7160 | 网络维修 | wǎng luò wéi xiū | sửa chữa mạng | Network repair |
| 7161 | 网络服务商 | wǎng luò fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ mạng | Internet service provider |
| 7162 | 开通网络 | kāi tōng wǎng luò | mở dịch vụ mạng | Activate internet service |
| 7163 | 取消网络 | qǔ xiāo wǎng luò | hủy dịch vụ mạng | Cancel internet service |
| 7164 | 办理宽带 | bàn lǐ kuān dài | đăng ký internet băng thông rộng | Subscribe to broadband |
| 7165 | 迁移宽带 | qiān yí kuān dài | chuyển internet sang nơi ở mới | Transfer broadband |
| 7166 | 网络套餐 | wǎng luò tào cān | gói internet | Internet package |
| 7167 | 月租套餐 | yuè zū tào cān | gói thuê bao tháng | Monthly plan |
| 7168 | 安装预约费 | ān zhuāng yù yuē fèi | phí đặt lịch lắp đặt | Installation booking fee |
| 7169 | 上门安装时间 | shàng mén ān zhuāng shí jiān | thời gian lắp đặt tận nhà | In-home installation time |
| 7170 | 安装地址 | ān zhuāng dì zhǐ | địa chỉ lắp đặt | Installation address |
| 7171 | 服务覆盖范围 | fú wù fù gài fàn wéi | phạm vi phủ dịch vụ | Service coverage area |
| 7172 | 开通日期 | kāi tōng rì qī | ngày kích hoạt | Activation date |
| 7173 | 停用日期 | tíng yòng rì qī | ngày ngừng dịch vụ | Deactivation date |
| 7174 | 服务到期 | fú wù dào qī | dịch vụ hết hạn | Service expiration |
| 7175 | 续费提醒 | xù fèi tí xǐng | nhắc gia hạn | Renewal reminder |
| 7176 | 自动续费 | zì dòng xù fèi | tự động gia hạn | Automatic renewal |
| 7177 | 套餐变更 | tào cān biàn gēng | thay đổi gói dịch vụ | Plan change |
| 7178 | 升级套餐 | shēng jí tào cān | nâng cấp gói dịch vụ | Upgrade the plan |
| 7179 | 降低套餐 | jiàng dī tào cān | hạ cấp gói dịch vụ | Downgrade the plan |
| 7180 | 取消自动续费 | qǔ xiāo zì dòng xù fèi | hủy gia hạn tự động | Cancel automatic renewal |
| 7181 | 服务暂停 | fú wù zàn tíng | tạm dừng dịch vụ | Service suspension |
| 7182 | 恢复服务 | huī fù fú wù | khôi phục dịch vụ | Restore service |
| 7183 | 重新开通 | chóngxīn kāi tōng | mở lại dịch vụ | Reactivate service |
| 7184 | 服务终止 | fú wù zhōng zhǐ | chấm dứt dịch vụ | Service termination |
| 7185 | 移机费用 | yí jī fèi yòng | phí chuyển dịch vụ/lắp đặt | Relocation fee |
| 7186 | 设备押金 | shè bèi yā jīn | tiền cọc thiết bị | Equipment deposit |
| 7187 | 设备归还 | shè bèi guī huán | trả lại thiết bị | Return equipment |
| 7188 | 设备回收 | shè bèi huí shōu | thu hồi thiết bị | Equipment collection |
| 7189 | 光猫 | guāng māo | modem quang | Optical network terminal |
| 7190 | 网络机顶盒 | wǎng luò jī dǐng hé | đầu thu truyền hình qua mạng | IPTV set-top box |
| 7191 | 电视服务 | diàn shì fú wù | dịch vụ truyền hình | Television service |
| 7192 | 数字电视 | shù zì diàn shì | truyền hình kỹ thuật số | Digital TV |
| 7193 | 电视宽带套餐 | diàn shì kuān dài tào cān | gói truyền hình và internet | TV and broadband package |
| 7194 | 家庭娱乐系统 | jiā tíng yú lè xì tǒng | hệ thống giải trí gia đình | Home entertainment system |
| 7195 | 音响设备 | yīn xiǎng shè bèi | thiết bị âm thanh | Audio equipment |
| 7196 | 家庭影院 | jiā tíng yǐng yuàn | rạp chiếu phim tại nhà | Home theater |
| 7197 | 电视墙 | diàn shì qiáng | tường TV | TV wall |
| 7198 | 背景墙 | bèi jǐng qiáng | tường trang trí | Feature wall |
| 7199 | 墙面装饰 | qiáng miàn zhuāng shì | trang trí tường | Wall decoration |
| 7200 | 装饰画 | zhuāng shì huà | tranh trang trí | Decorative painting |
| 7201 | 照片墙 | zhào piàn qiáng | tường ảnh | Photo wall |
| 7202 | 家庭照片 | jiā tíng zhào piàn | ảnh gia đình | Family photos |
| 7203 | 绿植 | lǜ zhí | cây xanh trang trí | Green plants |
| 7204 | 盆栽 | pén zāi | cây trồng chậu | Potted plant |
| 7205 | 花盆 | huā pén | chậu hoa | Flowerpot |
| 7206 | 花架 | huā jià | giá để cây | Plant stand |
| 7207 | 室内植物 | shì nèi zhí wù | cây trong nhà | Indoor plants |
| 7208 | 阳台种植 | yáng tái zhòng zhí | trồng cây ở ban công | Balcony gardening |
| 7209 | 阳台收纳 | yáng tái shōu nà | lưu trữ đồ ở ban công | Balcony storage |
| 7210 | 晾晒衣物 | liàng shài yī wù | phơi quần áo | Dry clothes |
| 7211 | 晾衣杆 | liàng yī gān | thanh phơi quần áo | Clothes-drying rod |
| 7212 | 晾衣架 | liàng yī jià | giàn phơi | Clothes-drying rack |
| 7213 | 折叠晾衣架 | zhé dié liàng yī jià | giàn phơi gấp | Folding drying rack |
| 7214 | 烘干机 | hōng gān jī | máy sấy quần áo | Clothes dryer |
| 7215 | 洗烘一体机 | xǐ hōng yī tǐ jī | máy giặt sấy tích hợp | Washer-dryer combo |
| 7216 | 衣物柔顺剂 | yī wù róu shùn jì | nước xả vải | Fabric softener |
| 7217 | 裤架 | kù jià | móc treo quần | Trouser hanger |
| 7218 | 床单 | chuáng dān | ga giường | Bed sheet |
| 7219 | 被套 | bèi tào | vỏ chăn | Duvet cover |
| 7220 | 被子 | bèi zi | chăn | Blanket |
| 7221 | 枕套 | zhěn tào | vỏ gối | Pillowcase |
| 7222 | 床垫保护套 | chuáng diàn bǎo hù tào | tấm bảo vệ đệm | Mattress protector |
| 7223 | 防尘床罩 | fáng chén chuáng zhào | phủ chống bụi cho giường | Dust-proof bed cover |
| 7224 | 卧室布置 | wò shì bù zhì | bố trí phòng ngủ | Bedroom arrangement |
| 7225 | 客厅布置 | kè tīng bù zhì | bố trí phòng khách | Living-room arrangement |
| 7226 | 餐厅布置 | cān tīng bù zhì | bố trí phòng ăn | Dining-room arrangement |
| 7227 | 书房布置 | shū fáng bù zhì | bố trí phòng làm việc | Study-room arrangement |
| 7228 | 儿童房布置 | ér tóng fáng bù zhì | bố trí phòng trẻ em | Children’s room arrangement |
| 7229 | 收纳系统 | shōu nà xì tǒng | hệ thống lưu trữ | Storage system |
| 7230 | 衣柜内部设计 | yī guì nèi bù shè jì | thiết kế bên trong tủ quần áo | Wardrobe interior design |
| 7231 | 厨房收纳系统 | chú fáng shōu nà xì tǒng | hệ thống lưu trữ nhà bếp | Kitchen storage system |
| 7232 | 浴室收纳系统 | yù shì shōu nà xì tǒng | hệ thống lưu trữ phòng tắm | Bathroom storage system |
| 7233 | 玄关柜 | xuán guān guì | tủ khu tiền sảnh | Entryway cabinet |
| 7234 | 换鞋凳 | huàn xié dèng | ghế thay giày | Shoe-changing bench |
| 7235 | 钥匙盘 | yào shi pán | khay đựng chìa khóa | Key tray |
| 7236 | 口罩收纳盒 | kǒu zhào shōu nà hé | hộp đựng khẩu trang | Mask storage box |
| 7237 | 雨伞架 | yǔ sǎn jià | giá để ô | Umbrella stand |
| 7238 | 清洁柜 | qīng jié guì | tủ đựng đồ vệ sinh | Cleaning cabinet |
| 7239 | 工具柜 | gōng jù guì | tủ dụng cụ | Tool cabinet |
| 7240 | 杂物收纳 | zá wù shōu nà | cất giữ đồ lặt vặt | Miscellaneous storage |
| 7241 | 收纳标签 | shōu nà biāo qiān | nhãn lưu trữ | Storage label |
| 7242 | 物品标签 | wù pǐn biāo qiān | nhãn đồ vật | Item label |
| 7243 | 箱号标签 | xiāng hào biāo qiān | nhãn số thùng | Box number label |
| 7244 | 房间标签 | fáng jiān biāo qiān | nhãn tên phòng | Room label |
| 7245 | 易碎标签 | yì suì biāo qiān | nhãn đồ dễ vỡ | Fragile label |
| 7246 | 向上标签 | xiàng shàng biāo qiān | nhãn chỉ chiều hướng lên | This-side-up label |
| 7247 | 防潮标签 | fáng cháo biāo qiān | nhãn chống ẩm | Moisture-proof label |
| 7248 | 防压标签 | fáng yā biāo qiān | nhãn không được đè | Do-not-compress label |
| 7249 | 分类编号 | fēn lèi biān hào | mã phân loại | Classification number |
| 7250 | 房间编号 | fáng jiān biān hào | số phòng | Room number |
| 7251 | 储物编号 | chǔ wù biān hào | mã lưu trữ | Storage number |
| 7252 | 箱子编号 | xiāng zi biān hào | số thùng | Box number |
| 7253 | 清单编号 | qīng dān biān hào | số danh sách | Checklist number |
| 7254 | 物品编号 | wù pǐn biān hào | mã đồ vật | Item number |
| 7255 | 扫码登记 | sǎo mǎ dēng jì | đăng ký bằng quét mã | Scan-code registration |
| 7256 | 二维码标签 | èr wéi mǎ biāo qiān | nhãn mã QR | QR code label |
| 7257 | 电子清单 | diàn zǐ qīng dān | danh sách điện tử | Electronic inventory |
| 7258 | 数字化管理 | shù zì huà guǎn lǐ | quản lý số hóa | Digital management |
| 7259 | 家庭物品数据库 | jiā tíng wù pǐn shù jù kù | cơ sở dữ liệu đồ dùng gia đình | Household inventory database |
| 7260 | 物品库存 | wù pǐn kù cún | lượng đồ tồn | Item inventory |
| 7261 | 物品追踪 | wù pǐn zhuī zōng | theo dõi đồ vật | Item tracking |
| 7262 | 箱内物品 | xiāng nèi wù pǐn | đồ bên trong thùng | Items inside the box |
| 7263 | 开箱顺序 | kāi xiāng shùn xù | thứ tự mở thùng | Unpacking order |
| 7264 | 优先开箱 | yōu xiān kāi xiāng | mở thùng ưu tiên trước | Unpack first |
| 7265 | 最后开箱 | zuì hòu kāi xiāng | mở thùng sau cùng | Unpack last |
| 7266 | 第一天必需品 | dì yī tiān bì xū pǐn | đồ thiết yếu ngày đầu tiên | First-day essentials |
| 7267 | 过夜用品 | guò yè yòng pǐn | đồ dùng cần cho qua đêm | Overnight essentials |
| 7268 | 洗漱用品包 | xǐ shù yòng pǐn bāo | túi đồ vệ sinh cá nhân | Toiletry bag |
| 7269 | 换洗衣物 | huàn xǐ yī wù | quần áo thay giặt | Change of clothes |
| 7270 | 床上用品包 | chuáng shàng yòng pǐn bāo | túi đồ dùng giường ngủ | Bedding bag |
| 7271 | 应急食品 | yìng jí shí pǐn | thực phẩm dự phòng | Emergency food |
| 7272 | 简单餐具 | jiǎn dān cān jù | dụng cụ ăn uống cơ bản | Basic tableware |
| 7273 | 纸巾 | zhǐ jīn | khăn giấy | Tissues |
| 7274 | 湿巾 | shī jīn | khăn ướt | Wet wipes |
| 7275 | 垃圾桶袋 | lā jī tǒng dài | túi lót thùng rác | Trash-can liner |
| 7276 | 清洁布 | qīng jié bù | khăn lau | Cleaning cloth |
| 7277 | 吸尘器 | xī chén qì | máy hút bụi | Vacuum cleaner |
| 7278 | 抹布 | mā bù | khăn lau | Cleaning rag |
| 7279 | 海绵 | hǎi mián | miếng bọt biển | Sponge |
| 7280 | 刷子 | shuā zi | bàn chải | Brush |
| 7281 | 垃圾铲 | lā jī chǎn | hót rác | Dustpan |
| 7282 | 垃圾夹 | lā jī jiā | kẹp gắp rác | Litter grabber |
| 7283 | 手套 | shǒu tào | găng tay | Gloves |
| 7284 | 口罩 | kǒu zhào | khẩu trang | Face mask |
| 7285 | 围裙 | wéi qún | tạp dề | Apron |
| 7286 | 清洁桶 | qīng jié tǒng | xô vệ sinh | Cleaning bucket |
| 7287 | 清洁水 | qīng jié shuǐ | nước vệ sinh | Cleaning water |
| 7288 | 脏水 | zāng shuǐ | nước bẩn | Dirty water |
| 7289 | 换水 | huàn shuǐ | thay nước | Change the water |
| 7290 | 清洗工具 | qīng xǐ gōng jù | rửa dụng cụ | Wash cleaning tools |
| 7291 | 晾干 | liàng gān | phơi khô | Air-dry |
| 7292 | 擦干 | cā gān | lau khô | Wipe dry |
| 7293 | 自然晾干 | zì rán liàng gān | phơi khô tự nhiên | Air-dry naturally |
| 7294 | 彻底晾干 | chè dǐ liàng gān | làm khô hoàn toàn | Dry thoroughly |
| 7295 | 避免积水 | bì miǎn jī shuǐ | tránh đọng nước | Prevent standing water |
| 7296 | 清理积水 | qīng lǐ jī shuǐ | xử lý nước đọng | Remove standing water |
| 7297 | 地面积水 | dì miàn jī shuǐ | nước đọng trên sàn | Water accumulation on the floor |
| 7298 | 浴室积水 | yù shì jī shuǐ | nước đọng trong phòng tắm | Bathroom standing water |
| 7299 | 厨房积水 | chú fáng jī shuǐ | nước đọng trong bếp | Kitchen standing water |
| 7300 | 漏水检查 | lòu shuǐ jiǎn chá | kiểm tra rò rỉ nước | Leak inspection |
| 7301 | 水管检查 | shuǐ guǎn jiǎn chá | kiểm tra đường ống nước | Water pipe inspection |
| 7302 | 阀门检查 | fá mén jiǎn chá | kiểm tra van | Valve inspection |
| 7303 | 电路检查 | diàn lù jiǎn chá | kiểm tra mạch điện | Electrical inspection |
| 7304 | 插座检查 | chā zuò jiǎn chá | kiểm tra ổ cắm | Outlet inspection |
| 7305 | 开关检查 | kāi guān jiǎn chá | kiểm tra công tắc | Switch inspection |
| 7306 | 灯光检查 | dēng guāng jiǎn chá | kiểm tra hệ thống đèn | Lighting inspection |
| 7307 | 家电检查 | jiā diàn jiǎn chá | kiểm tra đồ điện gia dụng | Appliance inspection |
| 7308 | 空调运行检查 | kōng tiáo yùn xíng jiǎn chá | kiểm tra hoạt động điều hòa | Air conditioner operation check |
| 7309 | 冰箱运行检查 | bīng xiāng yùn xíng jiǎn chá | kiểm tra hoạt động tủ lạnh | Refrigerator operation check |
| 7310 | 洗衣机运行检查 | xǐ yī jī yùn xíng jiǎn chá | kiểm tra hoạt động máy giặt | Washing machine operation check |
| 7311 | 热水器运行检查 | rè shuǐ qì yùn xíng jiǎn chá | kiểm tra hoạt động máy nước nóng | Water heater operation check |
| 7312 | 燃气设备检查 | rán qì shè bèi jiǎn chá | kiểm tra thiết bị gas | Gas equipment inspection |
| 7313 | 厨房设备检查 | chú fáng shè bèi jiǎn chá | kiểm tra thiết bị nhà bếp | Kitchen equipment inspection |
| 7314 | 卫生间设施检查 | wèi shēng jiān shè shī jiǎn chá | kiểm tra thiết bị phòng tắm | Bathroom fixture inspection |
| 7315 | 门窗检查 | mén chuāng jiǎn chá | kiểm tra cửa | Door and window inspection |
| 7316 | 玻璃检查 | bō li jiǎn chá | kiểm tra kính | Glass inspection |
| 7317 | 墙面检查 | qiáng miàn jiǎn chá | kiểm tra tường | Wall inspection |
| 7318 | 地板检查 | dì bǎn jiǎn chá | kiểm tra sàn | Floor inspection |
| 7319 | 天花板检查 | tiān huā bǎn jiǎn chá | kiểm tra trần | Ceiling inspection |
| 7320 | 下水检查 | xià shuǐ jiǎn chá | kiểm tra thoát nước | Drainage inspection |
| 7321 | 排水测试 | pái shuǐ cè shì | kiểm tra thoát nước | Drainage test |
| 7322 | 通水测试 | tōng shuǐ cè shì | kiểm tra cấp nước | Water supply test |
| 7323 | 通电测试 | tōng diàn cè shì | kiểm tra cấp điện | Power test |
| 7324 | 燃气测试 | rán qì cè shì | kiểm tra gas | Gas test |
| 7325 | 网络测速 | wǎng luò cè sù | kiểm tra tốc độ mạng | Internet speed test |
| 7326 | 信号测试 | xìn hào cè shì | kiểm tra tín hiệu | Signal test |
| 7327 | 设备测试 | shè bèi cè shì | kiểm tra thiết bị | Equipment test |
| 7328 | 功能测试 | gōng néng cè shì | kiểm tra chức năng | Functional test |
| 7329 | 全面测试 | quán miàn cè shì | kiểm tra toàn diện | Comprehensive testing |
| 7330 | 测试结果 | cè shì jié guǒ | kết quả kiểm tra | Test result |
| 7331 | 测试正常 | cè shì zhèng cháng | kiểm tra bình thường | Test passed |
| 7332 | 测试异常 | cè shì yì cháng | kiểm tra bất thường | Test abnormal |
| 7333 | 发现问题 | fā xiàn wèn tí | phát hiện vấn đề | Identify a problem |
| 7334 | 记录问题 | jì lù wèn tí | ghi lại vấn đề | Record the problem |
| 7335 | 及时处理问题 | jí shí chǔ lǐ wèn tí | xử lý vấn đề kịp thời | Address the problem promptly |
| 7336 | 问题反馈 | wèn tí fǎn kuì | phản hồi vấn đề | Issue feedback |
| 7337 | 维修反馈 | wéi xiū fǎn kuì | phản hồi sửa chữa | Repair feedback |
| 7338 | 处理进度 | chǔ lǐ jìn dù | tiến độ xử lý | Handling progress |
| 7339 | 处理完成 | chǔ lǐ wán chéng | xử lý hoàn tất | Handling completed |
| 7340 | 确认问题已解决 | què rèn wèn tí yǐ jiě jué | xác nhận vấn đề đã được giải quyết | Confirm the issue is resolved |
| 7341 | 再次检查 | zài cì jiǎn chá | kiểm tra lại lần nữa | Check again |
| 7342 | 确认恢复正常 | què rèn huī fù zhèng cháng | xác nhận đã khôi phục bình thường | Confirm normal operation restored |
| 7343 | 恢复使用 | huī fù shǐ yòng | khôi phục sử dụng | Resume use |
| 7344 | 暂停使用 | zàn tíng shǐ yòng | tạm ngừng sử dụng | Suspend use |
| 7345 | 禁止使用 | jìn zhǐ shǐ yòng | cấm sử dụng | Do not use |
| 7346 | 维修中 | wéi xiū zhōng | đang sửa chữa | Under repair |
| 7347 | 施工中 | shī gōng zhōng | đang thi công | Under construction |
| 7348 | 清洁中 | qīng jié zhōng | đang vệ sinh | Being cleaned |
| 7349 | 消毒中 | xiāo dú zhōng | đang khử trùng | Being disinfected |
| 7350 | 待安装 | dài ān zhuāng | chờ lắp đặt | Awaiting installation |
| 7351 | 待维修 | dài wéi xiū | chờ sửa chữa | Awaiting repair |
| 7352 | 待确认 | dài què rèn | chờ xác nhận | Pending confirmation |
| 7353 | 待处理 | dài chǔ lǐ | chờ xử lý | Pending processing |
| 7354 | 处理中 | chǔ lǐ zhōng | đang xử lý | In progress |
| 7355 | 已完成 | yǐ wán chéng | đã hoàn thành | Completed |
| 7356 | 已关闭 | yǐ guān bì | đã đóng xử lý | Closed |
| 7357 | 已提交 | yǐ tí jiāo | đã nộp | Submitted |
| 7358 | 已审核 | yǐ shěn hé | đã xét duyệt | Reviewed |
| 7359 | 已批准 | yǐ pī zhǔn | đã được phê duyệt | Approved |
| 7360 | 已取消 | yǐ qǔ xiāo | đã hủy | Cancelled |
| 7361 | 已延期 | yǐ yán qī | đã hoãn | Postponed |
| 7362 | 已变更 | yǐ biàn gēng | đã thay đổi | Changed |
| 7363 | 已确认 | yǐ què rèn | đã xác nhận | Confirmed |
| 7364 | 未确认 | wèi què rèn | chưa xác nhận | Unconfirmed |
| 7365 | 未完成 | wèi wán chéng | chưa hoàn thành | Incomplete |
| 7366 | 未处理 | wèi chǔ lǐ | chưa xử lý | Unprocessed |
| 7367 | 未支付 | wèi zhī fù | chưa thanh toán | Unpaid |
| 7368 | 已支付 | yǐ zhī fù | đã thanh toán | Paid |
| 7369 | 已退款 | yǐ tuì kuǎn | đã hoàn tiền | Refunded |
| 7370 | 已入住 | yǐ rù zhù | đã vào ở | Moved in |
| 7371 | 已搬出 | yǐ bān chū | đã chuyển ra | Moved out |
| 7372 | 已退租 | yǐ tuì zū | đã trả nhà | Lease terminated |
| 7373 | 已续租 | yǐ xù zū | đã gia hạn thuê | Lease renewed |
| 7374 | 已交接 | yǐ jiāo jiē | đã bàn giao | Handed over |
| 7375 | 已验收 | yǐ yàn shōu | đã nghiệm thu | Accepted |
| 7376 | 已归还 | yǐ guī huán | đã trả lại | Returned |
| 7377 | 已签收 | yǐ qiān shōu | đã ký nhận | Signed for |
| 7378 | 已归档 | yǐ guī dàng | đã lưu hồ sơ | Archived |
| 7379 | 房屋状态确认 | fáng wū zhuàng tài què rèn | xác nhận tình trạng căn nhà | Property condition confirmation |
| 7380 | 房屋现状核实 | fáng wū xiàn zhuàng hé shí | xác minh hiện trạng căn nhà | Verify current property condition |
| 7381 | 入住状态确认 | rù zhù zhuàng tài què rèn | xác nhận trạng thái vào ở | Move-in status confirmation |
| 7382 | 退租状态确认 | tuì zū zhuàng tài què rèn | xác nhận trạng thái trả nhà | Move-out status confirmation |
| 7383 | 房屋交付状态 | fáng wū jiāo fù zhuàng tài | trạng thái bàn giao căn nhà | Property delivery status |
| 7384 | 房屋使用状态 | fáng wū shǐ yòng zhuàng tài | tình trạng sử dụng căn nhà | Property usage status |
| 7385 | 房屋空置状态 | fáng wū kōng zhì zhuàng tài | tình trạng nhà bỏ trống | Vacancy status |
| 7386 | 房屋出租状态 | fáng wū chū zū zhuàng tài | tình trạng cho thuê | Rental status |
| 7387 | 房屋待租 | fáng wū dài zū | nhà đang chờ cho thuê | Awaiting rental |
| 7388 | 房屋已租 | fáng wū yǐ zū | nhà đã được thuê | Rented |
| 7389 | 房屋可入住 | fáng wū kě rù zhù | nhà có thể vào ở | Ready for occupancy |
| 7390 | 房屋暂不可入住 | fáng wū zàn bù kě rù zhù | nhà tạm thời chưa thể vào ở | Temporarily unavailable for occupancy |
| 7391 | 入住资格 | rù zhù zī gé | tư cách/điều kiện vào ở | Move-in eligibility |
| 7392 | 入住确认单 | rù zhù què rèn dān | phiếu xác nhận vào ở | Move-in confirmation form |
| 7393 | 入住登记表 | rù zhù dēng jì biǎo | biểu mẫu đăng ký vào ở | Move-in registration form |
| 7394 | 入住人员登记表 | rù zhù rén yuán dēng jì biǎo | biểu mẫu đăng ký người ở | Occupant registration form |
| 7395 | 房屋交付清单 | fáng wū jiāo fù qīng dān | danh sách bàn giao căn nhà | Property handover checklist |
| 7396 | 房屋设施清单 | fáng wū shè shī qīng dān | danh sách thiết bị trong nhà | Property facilities list |
| 7397 | 家具设备清单 | jiā jù shè bèi qīng dān | danh sách nội thất và thiết bị | Furniture and equipment list |
| 7398 | 房屋物品清单 | fáng wū wù pǐn qīng dān | danh sách đồ đạc trong nhà | Property contents inventory |
| 7399 | 物品状态 | wù pǐn zhuàng tài | tình trạng đồ vật | Item condition |
| 7400 | 物品完好 | wù pǐn wán hǎo | đồ vật còn nguyên vẹn | Items intact |
| 7401 | 物品损坏 | wù pǐn sǔn huài | đồ vật bị hư hỏng | Damaged items |
| 7402 | 物品缺失 | wù pǐn quē shī | đồ vật bị thiếu | Missing items |
| 7403 | 数量正确 | shù liàng zhèng què | số lượng chính xác | Correct quantity |
| 7404 | 数量不足 | shù liàng bù zú | số lượng không đủ | Insufficient quantity |
| 7405 | 数量多于清单 | shù liàng duō yú qīng dān | số lượng nhiều hơn danh sách | Quantity exceeds the list |
| 7406 | 数量少于清单 | shù liàng shǎo yú qīng dān | số lượng ít hơn danh sách | Quantity is less than the list |
| 7407 | 型号核对 | xíng hào hé duì | đối chiếu model | Model verification |
| 7408 | 品牌核对 | pǐn pái hé duì | đối chiếu thương hiệu | Brand verification |
| 7409 | 规格核对 | guī gé hé duì | đối chiếu quy cách | Specification verification |
| 7410 | 颜色核对 | yán sè hé duì | đối chiếu màu sắc | Color verification |
| 7411 | 尺寸核对无误 | chǐ cùn hé duì wú wù | kích thước đối chiếu chính xác | Dimensions verified |
| 7412 | 功能核对 | gōng néng hé duì | đối chiếu chức năng | Function verification |
| 7413 | 配件齐全 | pèi jiàn qí quán | phụ kiện đầy đủ | Accessories complete |
| 7414 | 说明书齐全 | shuō míng shū qí quán | tài liệu hướng dẫn đầy đủ | Manuals complete |
| 7415 | 保修资料齐全 | bǎo xiū zī liào qí quán | hồ sơ bảo hành đầy đủ | Warranty documents complete |
| 7416 | 备用配件 | bèi yòng pèi jiàn | phụ kiện dự phòng | Spare parts |
| 7417 | 电视遥控器 | diàn shì yáo kòng qì | điều khiển TV | TV remote |
| 7418 | 热水器遥控器 | rè shuǐ qì yáo kòng qì | điều khiển máy nước nóng | Water heater remote |
| 7419 | 门锁遥控器 | mén suǒ yáo kòng qì | điều khiển khóa cửa | Door lock remote |
| 7420 | 遥控器电池 | yáo kòng qì diàn chí | pin điều khiển từ xa | Remote batteries |
| 7421 | 电池仓 | diàn chí cāng | ngăn pin | Battery compartment |
| 7422 | 说明标签 | shuō míng biāo qiān | nhãn hướng dẫn | Instruction label |
| 7423 | 操作标签 | cāo zuò biāo qiān | nhãn hướng dẫn thao tác | Operation label |
| 7424 | 设备铭牌 | shè bèi míng pái | bảng tên thiết bị | Equipment nameplate |
| 7425 | 产品型号 | chǎn pǐn xíng hào | model sản phẩm | Product model |
| 7426 | 出厂编号 | chū chǎng biān hào | số xuất xưởng | Factory serial number |
| 7427 | 序列号 | xù liè hào | số sê-ri | Serial number |
| 7428 | 保修编号 | bǎo xiū biān hào | mã bảo hành | Warranty number |
| 7429 | 购买日期 | gòu mǎi rì qī | ngày mua | Purchase date |
| 7430 | 安装日期 | ān zhuāng rì qī | ngày lắp đặt | Installation date |
| 7431 | 启用日期 | qǐ yòng rì qī | ngày bắt đầu sử dụng | Activation date |
| 7432 | 使用年限 | shǐ yòng nián xiàn | thời hạn sử dụng | Service life |
| 7433 | 剩余寿命 | shèng yú shòu mìng | tuổi thọ còn lại | Remaining service life |
| 7434 | 设备老化 | shè bèi lǎo huà | thiết bị xuống cấp | Equipment aging |
| 7435 | 设施老化 | shè shī lǎo huà | cơ sở vật chất xuống cấp | Facility aging |
| 7436 | 设备更新 | shè bèi gēng xīn | thay mới thiết bị | Equipment replacement |
| 7437 | 设施更新 | shè shī gēng xīn | đổi mới cơ sở vật chất | Facility upgrade |
| 7438 | 家具更新 | jiā jù gēng xīn | thay mới nội thất | Furniture replacement |
| 7439 | 家电更新 | jiā diàn gēng xīn | thay mới đồ điện gia dụng | Appliance replacement |
| 7440 | 旧家电 | jiù jiā diàn | đồ điện gia dụng cũ | Used appliances |
| 7441 | 新家电 | xīn jiā diàn | đồ điện gia dụng mới | New appliances |
| 7442 | 旧家具 | jiù jiā jù | nội thất cũ | Used furniture |
| 7443 | 新家具 | xīn jiā jù | nội thất mới | New furniture |
| 7444 | 二手家具 | èr shǒu jiā jù | nội thất đã qua sử dụng | Second-hand furniture |
| 7445 | 二手家电 | èr shǒu jiā diàn | đồ điện gia dụng đã qua sử dụng | Second-hand appliances |
| 7446 | 翻新家具 | fān xīn jiā jù | nội thất tân trang | Refurbished furniture |
| 7447 | 翻新家电 | fān xīn jiā diàn | thiết bị điện tân trang | Refurbished appliances |
| 7448 | 家具磨损 | jiā jù mó sǔn | hao mòn nội thất | Furniture wear |
| 7449 | 家电磨损 | jiā diàn mó sǔn | hao mòn đồ điện | Appliance wear |
| 7450 | 使用痕迹 | shǐ yòng hén jì | dấu vết sử dụng | Signs of use |
| 7451 | 轻微划痕 | qīng wēi huá hén | vết xước nhẹ | Minor scratches |
| 7452 | 明显划痕 | míng xiǎn huá hén | vết xước rõ rệt | Visible scratches |
| 7453 | 磕碰痕迹 | kē pèng hén jì | dấu va đập | Impact marks |
| 7454 | 污渍痕迹 | wū zì hén jì | vết bẩn còn lại | Stain marks |
| 7455 | 水渍 | shuǐ zì | vết nước | Water stains |
| 7456 | 油渍 | yóu zì | vết dầu | Oil stains |
| 7457 | 锈迹 | xiù jì | dấu gỉ sét | Rust marks |
| 7458 | 霉迹 | méi jì | dấu mốc | Mold marks |
| 7459 | 裂纹 | liè wén | vết nứt | Crack |
| 7460 | 裂缝 | liè fèng | khe nứt | Fissure |
| 7461 | 破损 | pò sǔn | hư hỏng | Damage |
| 7462 | 缺口 | quē kǒu | chỗ sứt mẻ | Chip |
| 7463 | 变形 | biàn xíng | biến dạng | Deformation |
| 7464 | 松动 | sōng dòng | lỏng | Loose |
| 7465 | 脱落 | tuō luò | bong/rơi ra | Detached |
| 7466 | 卡顿 | kǎ dùn | bị kẹt | Stuck |
| 7467 | 异响 | yì xiǎng | tiếng động bất thường | Abnormal noise |
| 7468 | 噪声过大 | zào shēng guò dà | tiếng ồn quá lớn | Excessive noise |
| 7469 | 运行异常 | yùn xíng yì cháng | hoạt động bất thường | Abnormal operation |
| 7470 | 启动困难 | qǐ dòng kùn nán | khó khởi động | Difficult to start |
| 7471 | 无法启动 | wú fǎ qǐ dòng | không thể khởi động | Unable to start |
| 7472 | 自动关机 | zì dòng guān jī | tự động tắt máy | Automatic shutdown |
| 7473 | 频繁重启 | pín fán chóng qǐ | thường xuyên khởi động lại | Frequent restarts |
| 7474 | 温度过高 | wēn dù guò gāo | nhiệt độ quá cao | Excessive temperature |
| 7475 | 制冷效果差 | zhì lěng xiào guǒ chà | hiệu quả làm lạnh kém | Poor cooling performance |
| 7476 | 制热效果差 | zhì rè xiào guǒ chà | hiệu quả sưởi kém | Poor heating performance |
| 7477 | 出风异常 | chū fēng yì cháng | luồng gió bất thường | Abnormal airflow |
| 7478 | 漏水问题 | lòu shuǐ wèn tí | vấn đề rò nước | Water leakage problem |
| 7479 | 漏电问题 | lòu diàn wèn tí | vấn đề rò điện | Electrical leakage problem |
| 7480 | 断电问题 | duàn diàn wèn tí | vấn đề mất điện | Power outage problem |
| 7481 | 停电原因 | tíng diàn yuán yīn | nguyên nhân mất điện | Cause of power outage |
| 7482 | 恢复供电 | huī fù gōng diàn | khôi phục cấp điện | Restore power supply |
| 7483 | 恢复供水 | huī fù gōng shuǐ | khôi phục cấp nước | Restore water supply |
| 7484 | 恢复燃气供应 | huī fù rán qì gōng yìng | khôi phục cấp gas | Restore gas supply |
| 7485 | 检查总阀 | jiǎn chá zǒng fá | kiểm tra van tổng | Check the main valve |
| 7486 | 关闭总阀 | guān bì zǒng fá | đóng van tổng | Shut off the main valve |
| 7487 | 打开总阀 | dǎ kāi zǒng fá | mở van tổng | Open the main valve |
| 7488 | 打开水阀 | dǎ kāi shuǐ fá | mở van nước | Open the water valve |
| 7489 | 关闭电源 | guān bì diàn yuán | ngắt nguồn điện | Turn off the power |
| 7490 | 切断电源 | qiē duàn diàn yuán | cắt nguồn điện | Cut off the power |
| 7491 | 接通电源 | jiē tōng diàn yuán | nối/cấp nguồn điện | Connect the power |
| 7492 | 切断燃气 | qiē duàn rán qì | cắt nguồn gas | Shut off the gas |
| 7493 | 检查燃气阀 | jiǎn chá rán qì fá | kiểm tra van gas | Check the gas valve |
| 7494 | 闻到燃气味 | wén dào rán qì wèi | ngửi thấy mùi gas | Smell gas |
| 7495 | 发现燃气泄漏 | fā xiàn rán qì xiè lòu | phát hiện rò gas | Detect a gas leak |
| 7496 | 立即通风 | lì jí tōng fēng | thông gió ngay | Ventilate immediately |
| 7497 | 远离火源 | yuǎn lí huǒ yuán | tránh xa nguồn lửa | Stay away from flames |
| 7498 | 及时报警 | jí shí bào jǐng | báo động kịp thời | Raise the alarm promptly |
| 7499 | 联系维修人员 | lián xì wéi xiū rén yuán | liên hệ nhân viên sửa chữa | Contact the repair technician |
| 7500 | 紧急维修电话 | jǐn jí wéi xiū diàn huà | số điện thoại sửa chữa khẩn cấp | Emergency repair number |
| 7501 | 紧急维修服务 | jǐn jí wéi xiū fú wù | dịch vụ sửa chữa khẩn cấp | Emergency repair service |
| 7502 | 应急处理 | yìng jí chǔ lǐ | xử lý khẩn cấp | Emergency handling |
| 7503 | 应急措施 | yìng jí cuò shī | biện pháp khẩn cấp | Emergency measures |
| 7504 | 安全隐患 | ān quán yǐn huàn | nguy cơ mất an toàn | Safety hazard |
| 7505 | 消除隐患 | xiāo chú yǐn huàn | loại bỏ nguy cơ | Eliminate hazards |
| 7506 | 排除隐患 | pái chú yǐn huàn | loại trừ nguy cơ | Remove hazards |
| 7507 | 定期安全检查 | dìng qī ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn định kỳ | Regular safety inspection |
| 7508 | 入住安全检查 | rù zhù ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn khi vào ở | Move-in safety inspection |
| 7509 | 退租安全检查 | tuì zū ān quán jiǎn chá | kiểm tra an toàn khi trả nhà | Move-out safety inspection |
| 7510 | 家庭安全 | jiā tíng ān quán | an toàn gia đình | Household safety |
| 7511 | 用气安全 | yòng qì ān quán | an toàn sử dụng gas | Gas safety |
| 7512 | 消防安全 | xiāo fáng ān quán | an toàn phòng cháy | Fire safety |
| 7513 | 防火安全 | fáng huǒ ān quán | an toàn phòng cháy | Fire prevention safety |
| 7514 | 逃生路线 | táo shēng lù xiàn | tuyến đường thoát hiểm | Evacuation route |
| 7515 | 逃生出口 | táo shēng chū kǒu | lối thoát hiểm | Emergency exit |
| 7516 | 应急通道 | yìng jí tōng dào | lối đi khẩn cấp | Emergency passage |
| 7517 | 消防通道畅通 | xiāo fáng tōng dào chàng tōng | lối PCCC thông thoáng | Fire exit kept clear |
| 7518 | 灭火器有效期 | miè huǒ qì yǒu xiào qī | hạn sử dụng bình chữa cháy | Fire extinguisher expiration |
| 7519 | 烟雾报警测试 | yān wù bào jǐng cè shì | kiểm tra báo khói | Smoke alarm test |
| 7520 | 燃气报警测试 | rán qì bào jǐng cè shì | kiểm tra báo gas | Gas alarm test |
| 7521 | 门窗锁闭 | mén chuāng suǒ bì | khóa cửa và cửa sổ | Lock doors and windows |
| 7522 | 夜间锁门 | yè jiān suǒ mén | khóa cửa ban đêm | Lock the door at night |
| 7523 | 出门锁门 | chū mén suǒ mén | khóa cửa khi ra ngoài | Lock the door when leaving |
| 7524 | 离家检查 | lí jiā jiǎn chá | kiểm tra trước khi rời nhà | Check before leaving home |
| 7525 | 离家断电 | lí jiā duàn diàn | ngắt điện khi rời nhà | Cut power before leaving |
| 7526 | 离家关水 | lí jiā guān shuǐ | khóa nước khi rời nhà | Shut off water before leaving |
| 7527 | 离家关气 | lí jiā guān qì | khóa gas khi rời nhà | Shut off gas before leaving |
| 7528 | 长时间外出 | cháng shí jiān wài chū | đi vắng trong thời gian dài | Long absence |
| 7529 | 外出期间 | wài chū qī jiān | trong thời gian đi vắng | During absence |
| 7530 | 假期离家 | jià qī lí jiā | rời nhà trong kỳ nghỉ | Leave home during a holiday |
| 7531 | 临时离家 | lín shí lí jiā | tạm thời rời nhà | Temporarily leave home |
| 7532 | 委托邻居照看 | wěi tuō lín jū zhào kàn | nhờ hàng xóm trông nhà | Ask a neighbor to watch the home |
| 7533 | 委托他人照看房屋 | wěi tuō tā rén zhào kàn fáng wū | ủy thác người khác trông nhà | Have someone look after the property |
| 7534 | 房屋看护 | fáng wū kān hù | trông coi căn nhà | Property care |
| 7535 | 定期巡查房屋 | dìng qī xún chá fáng wū | kiểm tra nhà định kỳ | Inspect the property regularly |
| 7536 | 远程查看 | yuǎn chéng chá kàn | kiểm tra từ xa | Remote viewing |
| 7537 | 远程监控 | yuǎn chéng jiān kòng | giám sát từ xa | Remote monitoring |
| 7538 | 智能监控 | zhì néng jiān kòng | giám sát thông minh | Smart monitoring |
| 7539 | 异常提醒 | yì cháng tí xǐng | cảnh báo bất thường | Abnormal alert |
| 7540 | 漏水报警 | lòu shuǐ bào jǐng | báo động rò nước | Water leak alarm |
| 7541 | 烟雾报警 | yān wù bào jǐng | báo động khói | Smoke alarm |
| 7542 | 入侵报警 | rù qīn bào jǐng | báo động xâm nhập | Intrusion alarm |
| 7543 | 门锁报警 | mén suǒ bào jǐng | báo động khóa cửa | Door lock alarm |
| 7544 | 开门记录 | kāi mén jì lù | lịch sử mở cửa | Door opening record |
| 7545 | 关门记录 | guān mén jì lù | lịch sử đóng cửa | Door closing record |
| 7546 | 访问记录 | fǎng wèn jì lù | lịch sử truy cập | Access record |
| 7547 | 访客记录 | fǎng kè jì lù | lịch sử khách đến | Visitor record |
| 7548 | 出入记录 | chū rù jì lù | lịch sử ra vào | Entry and exit record |
| 7549 | 门禁记录 | mén jìn jì lù | lịch sử kiểm soát ra vào | Access control record |
| 7550 | 异常开门 | yì cháng kāi mén | mở cửa bất thường | Abnormal door opening |
| 7551 | 非法进入 | fēi fǎ jìn rù | xâm nhập trái phép | Unauthorized entry |
| 7552 | 未经许可进入 | wèi jīng xǔ kě jìn rù | vào mà không được phép | Enter without permission |
| 7553 | 安全防护 | ān quán fáng hù | bảo vệ an toàn | Security protection |
| 7554 | 家庭防盗 | jiā tíng fáng dào | chống trộm gia đình | Home theft prevention |
| 7555 | 安全门锁 | ān quán mén suǒ | khóa cửa an toàn | Security door lock |
| 7556 | 智能门铃 | zhì néng mén líng | chuông cửa thông minh | Smart doorbell |
| 7557 | 可视门铃 | kě shì mén líng | chuông cửa có hình | Video doorbell |
| 7558 | 访客对讲 | fǎng kè duì jiǎng | hệ thống liên lạc với khách | Visitor intercom |
| 7559 | 楼宇对讲 | lóu yǔ duì jiǎng | hệ thống liên lạc tòa nhà | Building intercom |
| 7560 | 门禁卡失效 | mén jìn kǎ shī xiào | thẻ ra vào mất hiệu lực | Access card inactive |
| 7561 | 门禁卡补办 | mén jìn kǎ bǔ bàn | làm lại thẻ ra vào | Replace access card |
| 7562 | 门禁卡挂失 | mén jìn kǎ guà shī | báo mất thẻ ra vào | Report lost access card |
| 7563 | 门禁卡激活 | mén jìn kǎ jī huó | kích hoạt thẻ ra vào | Activate access card |
| 7564 | 门禁权限 | mén jìn quán xiàn | quyền ra vào | Access privileges |
| 7565 | 权限开通 | quán xiàn kāi tōng | mở quyền truy cập | Access activation |
| 7566 | 权限关闭 | quán xiàn guān bì | đóng quyền truy cập | Access deactivation |
| 7567 | 临时权限 | lín shí quán xiàn | quyền truy cập tạm thời | Temporary access |
| 7568 | 访客权限 | fǎng kè quán xiàn | quyền truy cập của khách | Visitor access |
| 7569 | 住户权限 | zhù hù quán xiàn | quyền ra vào của cư dân | Resident access |
| 7570 | 权限变更 | quán xiàn biàn gēng | thay đổi quyền truy cập | Access privilege change |
| 7571 | 钥匙遗失 | yào shi yí shī | mất chìa khóa | Lost key |
| 7572 | 钥匙补配 | yào shi bǔ pèi | làm thêm chìa khóa | Replacement key cutting |
| 7573 | 换锁费用 | huàn suǒ fèi yòng | phí thay khóa | Lock replacement fee |
| 7574 | 门锁维修 | mén suǒ wéi xiū | sửa khóa cửa | Door lock repair |
| 7575 | 门锁保养 | mén suǒ bǎo yǎng | bảo dưỡng khóa cửa | Door lock maintenance |
| 7576 | 门框维修 | mén kuāng wéi xiū | sửa khung cửa | Door frame repair |
| 7577 | 门扇调整 | mén shàn tiáo zhěng | điều chỉnh cánh cửa | Door leaf adjustment |
| 7578 | 门合页 | mén hé yè | bản lề cửa | Door hinge |
| 7579 | 合页松动 | hé yè sōng dòng | bản lề bị lỏng | Loose hinge |
| 7580 | 门吸 | mén xī | chặn cửa nam châm | Door stopper |
| 7581 | 门挡 | mén dǎng | chặn cửa | Doorstop |
| 7582 | 门缝调整 | mén fèng tiáo zhěng | điều chỉnh khe cửa | Door-gap adjustment |
| 7583 | 门扇变形 | mén shàn biàn xíng | cánh cửa biến dạng | Door leaf deformation |
| 7584 | 窗扇 | chuāng shàn | cánh cửa sổ | Window sash |
| 7585 | 窗锁 | chuāng suǒ | khóa cửa sổ | Window lock |
| 7586 | 窗框维修 | chuāng kuāng wéi xiū | sửa khung cửa sổ | Window frame repair |
| 7587 | 纱窗维修 | shā chuāng wéi xiū | sửa lưới cửa sổ | Screen repair |
| 7588 | 窗帘轨道 | chuāng lián guǐ dào | ray rèm | Curtain track |
| 7589 | 窗帘安装费 | chuāng lián ān zhuāng fèi | phí lắp rèm | Curtain installation fee |
| 7590 | 窗帘拆卸 | chuāng lián chāi xiè | tháo rèm | Curtain removal |
| 7591 | 窗帘清洗 | chuāng lián qīng xǐ | giặt rèm | Curtain cleaning |
| 7592 | 地毯清洗 | dì tǎn qīng xǐ | giặt thảm | Carpet cleaning |
| 7593 | 地毯搬运 | dì tǎn bān yùn | vận chuyển thảm | Carpet moving |
| 7594 | 地毯铺设 | dì tǎn pū shè | trải thảm | Carpet installation |
| 7595 | 地毯收卷 | dì tǎn shōu juǎn | cuộn thảm | Roll up the carpet |
| 7596 | 瓷砖地板 | cí zhuān dì bǎn | sàn gạch men | Tile flooring |
| 7597 | 复合地板 | fù hé dì bǎn | sàn gỗ công nghiệp | Laminate flooring |
| 7598 | 防滑地板 | fáng huá dì bǎn | sàn chống trượt | Non-slip flooring |
| 7599 | 地板打蜡 | dì bǎn dǎ là | đánh sáp sàn | Floor waxing |
| 7600 | 地板抛光 | dì bǎn pāo guāng | đánh bóng sàn | Floor polishing |
| 7601 | 地板保养 | dì bǎn bǎo yǎng | bảo dưỡng sàn | Floor maintenance |
| 7602 | 墙纸 | qiáng zhǐ | giấy dán tường | Wallpaper |
| 7603 | 墙纸破损 | qiáng zhǐ pò sǔn | giấy dán tường hư | Damaged wallpaper |
| 7604 | 墙纸翘边 | qiáng zhǐ qiào biān | giấy dán tường bong mép | Wallpaper peeling |
| 7605 | 墙纸更换 | qiáng zhǐ gēng huàn | thay giấy dán tường | Wallpaper replacement |
| 7606 | 墙面修复 | qiáng miàn xiū fù | phục hồi tường | Wall restoration |
| 7607 | 墙面补洞 | qiáng miàn bǔ dòng | vá lỗ trên tường | Patch wall holes |
| 7608 | 钻孔 | zuān kǒng | khoan lỗ | Drill holes |
| 7609 | 打孔 | dǎ kǒng | tạo lỗ | Make holes |
| 7610 | 挂画 | guà huà | treo tranh | Hang pictures |
| 7611 | 安装挂件 | ān zhuāng guà jiàn | lắp phụ kiện treo | Install hanging hardware |
| 7612 | 墙面承重 | qiáng miàn chéng zhòng | khả năng chịu tải của tường | Wall load-bearing capacity |
| 7613 | 承重墙 | chéng zhòng qiáng | tường chịu lực | Load-bearing wall |
| 7614 | 非承重墙 | fēi chéng zhòng qiáng | tường không chịu lực | Non-load-bearing wall |
| 7615 | 墙体结构 | qiáng tǐ jié gòu | kết cấu tường | Wall structure |
| 7616 | 禁止破坏承重墙 | jìn zhǐ pò huài chéng zhòng qiáng | cấm phá tường chịu lực | Do not damage load-bearing walls |
| 7617 | 房屋结构安全 | fáng wū jié gòu ān quán | an toàn kết cấu căn nhà | Structural safety |
| 7618 | 结构检查 | jié gòu jiǎn chá | kiểm tra kết cấu | Structural inspection |
| 7619 | 结构问题 | jié gòu wèn tí | vấn đề kết cấu | Structural issue |
| 7620 | 装修影响结构 | zhuāng xiū yǐng xiǎng jié gòu | sửa chữa ảnh hưởng kết cấu | Renovation affects structure |
| 7621 | 结构改造 | jié gòu gǎi zào | cải tạo kết cấu | Structural alteration |
| 7622 | 装修审批 | zhuāng xiū shěn pī | phê duyệt sửa chữa | Renovation approval |
| 7623 | 物业审批 | wù yè shěn pī | phê duyệt của ban quản lý | Property management approval |
| 7624 | 装修申请表 | zhuāng xiū shēn qǐng biǎo | đơn xin sửa chữa | Renovation application form |
| 7625 | 施工人员登记 | shī gōng rén yuán dēng jì | đăng ký nhân viên thi công | Construction worker registration |
| 7626 | 施工车辆登记 | shī gōng chē liàng dēng jì | đăng ký xe thi công | Construction vehicle registration |
| 7627 | 材料进场 | cái liào jìn chǎng | vật liệu vào công trường | Materials brought on site |
| 7628 | 材料出场 | cái liào chū chǎng | vật liệu ra khỏi công trường | Materials removed from site |
| 7629 | 施工垃圾 | shī gōng lā jī | rác thi công | Construction waste |
| 7630 | 垃圾清理 | lā jī qīng lǐ | dọn rác | Waste cleanup |
| 7631 | 施工现场清理 | shī gōng xiàn chǎng qīng lǐ | dọn hiện trường thi công | Clean the construction site |
| 7632 | 完工清场 | wán gōng qīng chǎng | dọn sạch hiện trường sau khi hoàn thành | Clear the site after completion |
| 7633 | 恢复现场 | huī fù xiàn chǎng | khôi phục hiện trường | Restore the site |
| 7634 | 恢复公共区域 | huī fù gōng gòng qū yù | khôi phục khu vực chung | Restore common areas |
| 7635 | 赔偿公共设施损坏 | péi cháng gōng gòng shè shī sǔn huài | bồi thường hư hỏng cơ sở vật chất chung | Compensate for damage to common facilities |
| 7636 | 装修扰民 | zhuāng xiū rǎo mín | sửa chữa gây ảnh hưởng cư dân | Renovation disturbance |
| 7637 | 提前协调 | tí qián xié tiáo | phối hợp trước | Coordinate in advance |
| 7638 | 邻居沟通 | lín jū gōu tōng | trao đổi với hàng xóm | Communicate with neighbors |
| 7639 | 施工告知 | shī gōng gào zhī | thông báo thi công | Construction notification |
| 7640 | 张贴通知 | zhāng tiē tōng zhī | dán thông báo | Post a notice |
| 7641 | 告知邻居 | gào zhī lín jū | thông báo cho hàng xóm | Notify neighbors |
| 7642 | 减少影响 | jiǎn shǎo yǐng xiǎng | giảm ảnh hưởng | Minimize impact |
| 7643 | 控制施工时间 | kòng zhì shī gōng shí jiān | kiểm soát thời gian thi công | Control construction hours |
| 7644 | 遵守施工规定 | zūn shǒu shī gōng guī dìng | tuân thủ quy định thi công | Follow construction rules |
| 7645 | 按规定装修 | àn guī dìng zhuāng xiū | sửa chữa theo quy định | Renovate according to regulations |
| 7646 | 文明施工 | wén míng shī gōng | thi công văn minh | Responsible construction |
| 7647 | 规范施工 | guī fàn shī gōng | thi công đúng quy chuẩn | Standardized construction |
| 7648 | 施工安全 | shī gōng ān quán | an toàn thi công | Construction safety |
| 7649 | 施工防护 | shī gōng fáng hù | bảo hộ thi công | Construction protection |
| 7650 | 现场防护 | xiàn chǎng fáng hù | bảo vệ hiện trường | Site protection |
| 7651 | 地面遮盖 | dì miàn zhē gài | che phủ mặt sàn | Floor covering |
| 7652 | 墙面遮盖 | qiáng miàn zhē gài | che phủ tường | Wall covering |
| 7653 | 家具遮盖 | jiā jù zhē gài | phủ bảo vệ nội thất | Furniture covering |
| 7654 | 防尘措施 | fáng chén cuò shī | biện pháp chống bụi | Dust-control measures |
| 7655 | 防噪措施 | fáng zào cuò shī | biện pháp chống ồn | Noise-control measures |
| 7656 | 防污染措施 | fáng wū rǎn cuò shī | biện pháp chống ô nhiễm | Pollution-control measures |
| 7657 | 环境保护措施 | huán jìng bǎo hù cuò shī | biện pháp bảo vệ môi trường | Environmental protection measures |
| 7658 | 施工结束清洁 | shī gōng jié shù qīng jié | vệ sinh sau khi thi công xong | Post-construction cleaning |
| 7659 | 入住前整理 | rù zhù qián zhěng lǐ | sắp xếp trước khi vào ở | Pre-move-in organizing |
| 7660 | 入住当天整理 | rù zhù dāng tiān zhěng lǐ | sắp xếp trong ngày vào ở | Move-in day organizing |
| 7661 | 第一晚住宿 | dì yī wǎn zhù sù | ở lại đêm đầu tiên | First-night stay |
| 7662 | 新家第一天 | xīn jiā dì yī tiān | ngày đầu tiên ở nhà mới | First day in the new home |
| 7663 | 适应新环境 | shì yìng xīn huán jìng | thích nghi môi trường mới | Adapt to the new environment |
| 7664 | 适应新住所 | shì yìng xīn zhù suǒ | thích nghi nơi ở mới | Adapt to the new residence |
| 7665 | 熟悉周边环境 | shú xī zhōu biān huán jìng | làm quen môi trường xung quanh | Get familiar with the surroundings |
| 7666 | 熟悉小区环境 | shú xī xiǎo qū huán jìng | làm quen khu dân cư | Get familiar with the community |
| 7667 | 熟悉出入口 | shú xī chū rù kǒu | làm quen lối ra vào | Learn the entrances and exits |
| 7668 | 熟悉楼栋 | shú xī lóu dòng | làm quen tòa nhà | Learn the building |
| 7669 | 熟悉楼层 | shú xī lóu céng | làm quen tầng | Learn the floor |
| 7670 | 熟悉电梯位置 | shú xī diàn tī wèi zhì | làm quen vị trí thang máy | Learn the elevator location |
| 7671 | 熟悉垃圾投放点 | shú xī lā jī tóu fàng diǎn | làm quen điểm bỏ rác | Learn the waste disposal point |
| 7672 | 熟悉快递点 | shú xī kuài dì diǎn | làm quen điểm nhận hàng | Learn the parcel pickup point |
| 7673 | 熟悉停车位置 | shú xī tíng chē wèi zhì | làm quen vị trí đỗ xe | Learn the parking location |
| 7674 | 熟悉物业服务 | shú xī wù yè fú wù | làm quen dịch vụ ban quản lý | Learn the property services |
| 7675 | 熟悉社区规则 | shú xī shè qū guī zé | làm quen quy định khu dân cư | Learn community rules |
| 7676 | 熟悉消防设施 | shú xī xiāo fáng shè shī | làm quen thiết bị PCCC | Learn fire safety facilities |
| 7677 | 熟悉逃生路线 | shú xī táo shēng lù xiàn | làm quen tuyến thoát hiểm | Learn the evacuation route |
| 7678 | 建立生活秩序 | jiàn lì shēng huó zhì xù | thiết lập nếp sống | Establish a living routine |
| 7679 | 调整生活习惯 | tiáo zhěng shēng huó xí guàn | điều chỉnh thói quen sinh hoạt | Adjust living habits |
| 7680 | 安排日常用品 | ān pái rì cháng yòng pǐn | sắp xếp đồ dùng hằng ngày | Arrange daily necessities |
| 7681 | 准备日常用品 | zhǔn bèi rì cháng yòng pǐn | chuẩn bị đồ dùng hằng ngày | Prepare daily necessities |
| 7682 | 补充生活用品 | bǔ chōng shēng huó yòng pǐn | bổ sung đồ dùng sinh hoạt | Restock household supplies |
| 7683 | 采购生活用品 | cǎi gòu shēng huó yòng pǐn | mua đồ dùng sinh hoạt | Purchase household supplies |
| 7684 | 采购家具 | cǎi gòu jiā jù | mua nội thất | Purchase furniture |
| 7685 | 采购家电 | cǎi gòu jiā diàn | mua đồ điện gia dụng | Purchase appliances |
| 7686 | 家居采购清单 | jiā jū cǎi gòu qīng dān | danh sách mua sắm đồ gia dụng | Home furnishing shopping list |
| 7687 | 新家采购计划 | xīn jiā cǎi gòu jì huà | kế hoạch mua sắm cho nhà mới | New-home purchasing plan |
| 7688 | 优先采购 | yōu xiān cǎi gòu | ưu tiên mua trước | Prioritize purchasing |
| 7689 | 分批采购 | fēn pī cǎi gòu | mua theo từng đợt | Purchase in batches |
| 7690 | 按需采购 | àn xū cǎi gòu | mua theo nhu cầu | Purchase as needed |
| 7691 | 避免重复购买 | bì miǎn chóng fù gòu mǎi | tránh mua trùng | Avoid duplicate purchases |
| 7692 | 检查库存 | jiǎn chá kù cún | kiểm tra hàng đang có | Check inventory |
| 7693 | 家庭库存 | jiā tíng kù cún | đồ dự trữ gia đình | Household inventory |
| 7694 | 消耗品库存 | xiāo hào pǐn kù cún | tồn kho đồ tiêu hao | Consumables inventory |
| 7695 | 清洁用品库存 | qīng jié yòng pǐn kù cún | tồn kho đồ vệ sinh | Cleaning supplies inventory |
| 7696 | 厨房用品库存 | chú fáng yòng pǐn kù cún | tồn kho đồ dùng nhà bếp | Kitchen supplies inventory |
| 7697 | 卫生用品库存 | wèi shēng yòng pǐn kù cún | tồn kho đồ vệ sinh cá nhân | Hygiene supplies inventory |
| 7698 | 定期补货 | dìng qī bǔ huò | bổ sung hàng định kỳ | Restock regularly |
| 7699 | 最低库存 | zuì dī kù cún | mức tồn kho tối thiểu | Minimum stock level |
| 7700 | 安全库存 | ān quán kù cún | tồn kho an toàn | Safety stock |
| 7701 | 库存不足 | kù cún bù zú | tồn kho không đủ | Insufficient inventory |
| 7702 | 及时补充 | jí shí bǔ chōng | bổ sung kịp thời | Replenish promptly |
| 7703 | 采购预算 | cǎi gòu yù suàn | ngân sách mua sắm | Purchasing budget |
| 7704 | 采购金额 | cǎi gòu jīn é | số tiền mua sắm | Purchase amount |
| 7705 | 购物清单 | gòu wù qīng dān | danh sách mua sắm | Shopping list |
| 7706 | 比价 | bǐ jià | so sánh giá | Compare prices |
| 7707 | 折扣价格 | zhé kòu jià gé | giá sau giảm | Discounted price |
| 7708 | 配送费用 | pèi sòng fèi yòng | phí giao hàng | Delivery fee |
| 7709 | 安装服务费 | ān zhuāng fú wù fèi | phí dịch vụ lắp đặt | Installation service fee |
| 7710 | 总购买成本 | zǒng gòu mǎi chéng běn | tổng chi phí mua | Total purchase cost |
| 7711 | 购买凭证保存 | gòu mǎi píng zhèng bǎo cún | lưu giữ chứng từ mua hàng | Keep purchase receipts |
| 7712 | 售后凭证 | shòu hòu píng zhèng | chứng từ hậu mãi | After-sales proof |
| 7713 | 退换货政策 | tuì huàn huò zhèng cè | chính sách đổi trả | Return and exchange policy |
| 7714 | 退货期限 | tuì huò qī xiàn | thời hạn trả hàng | Return period |
| 7715 | 换货期限 | huàn huò qī xiàn | thời hạn đổi hàng | Exchange period |
| 7716 | 维修期限 | wéi xiū qī xiàn | thời hạn sửa chữa | Repair period |
| 7717 | 质保期限 | zhì bǎo qī xiàn | thời hạn đảm bảo chất lượng | Quality warranty period |
| 7718 | 安装预约确认 | ān zhuāng yù yuē què rèn | xác nhận lịch lắp đặt | Installation appointment confirmation |
| 7719 | 安装地址确认 | ān zhuāng dì zhǐ què rèn | xác nhận địa chỉ lắp đặt | Installation address confirmation |
| 7720 | 安装人员安排 | ān zhuāng rén yuán ān pái | sắp xếp nhân viên lắp đặt | Installation staff arrangement |
| 7721 | 安装师傅联系 | ān zhuāng shī fu lián xì | liên hệ thợ lắp đặt | Contact the installer |
| 7722 | 安装人员到场 | ān zhuāng rén yuán dào chǎng | nhân viên lắp đặt đến nơi | Installer arrives on site |
| 7723 | 安装前检查 | ān zhuāng qián jiǎn chá | kiểm tra trước khi lắp | Pre-installation inspection |
| 7724 | 安装条件确认 | ān zhuāng tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện lắp đặt | Confirm installation conditions |
| 7725 | 安装环境 | ān zhuāng huán jìng | môi trường lắp đặt | Installation environment |
| 7726 | 安装空间 | ān zhuāng kōng jiān | không gian lắp đặt | Installation space |
| 7727 | 安装高度 | ān zhuāng gāo dù | độ cao lắp đặt | Installation height |
| 7728 | 安装角度 | ān zhuāng jiǎo dù | góc lắp đặt | Installation angle |
| 7729 | 安装水平度 | ān zhuāng shuǐ píng dù | độ cân bằng khi lắp | Installation level |
| 7730 | 安装牢固 | ān zhuāng láo gù | lắp đặt chắc chắn | Secure installation |
| 7731 | 固定牢固 | gù dìng láo gù | cố định chắc chắn | Securely fixed |
| 7732 | 连接牢固 | lián jiē láo gù | kết nối chắc chắn | Secure connection |
| 7733 | 安装规范 | ān zhuāng guī fàn | lắp đặt đúng quy chuẩn | Standard installation |
| 7734 | 安装标准 | ān zhuāng biāo zhǔn | tiêu chuẩn lắp đặt | Installation standard |
| 7735 | 安装要求 | ān zhuāng yāo qiú | yêu cầu lắp đặt | Installation requirements |
| 7736 | 安装说明 | ān zhuāng shuō míng | hướng dẫn lắp đặt | Installation instructions |
| 7737 | 安装图纸 | ān zhuāng tú zhǐ | bản vẽ lắp đặt | Installation drawing |
| 7738 | 安装示意图 | ān zhuāng shì yì tú | sơ đồ minh họa lắp đặt | Installation diagram |
| 7739 | 安装步骤 | ān zhuāng bù zhòu | các bước lắp đặt | Installation steps |
| 7740 | 安装顺序 | ān zhuāng shùn xù | thứ tự lắp đặt | Installation sequence |
| 7741 | 安装完成时间 | ān zhuāng wán chéng shí jiān | thời gian hoàn thành lắp đặt | Installation completion time |
| 7742 | 安装工期 | ān zhuāng gōng qī | thời gian thi công lắp đặt | Installation period |
| 7743 | 安装延误 | ān zhuāng yán wù | chậm trễ lắp đặt | Installation delay |
| 7744 | 安装取消 | ān zhuāng qǔ xiāo | hủy lắp đặt | Installation cancellation |
| 7745 | 重新预约安装 | chóngxīn yù yuē ān zhuāng | đặt lại lịch lắp đặt | Reschedule installation |
| 7746 | 免费安装 | miǎn fèi ān zhuāng | lắp đặt miễn phí | Free installation |
| 7747 | 收费安装 | shōu fèi ān zhuāng | lắp đặt có tính phí | Paid installation |
| 7748 | 安装附加费 | ān zhuāng fù jiā fèi | phí lắp đặt bổ sung | Additional installation fee |
| 7749 | 安装服务范围 | ān zhuāng fú wù fàn wéi | phạm vi dịch vụ lắp đặt | Installation service scope |
| 7750 | 标准安装 | biāo zhǔn ān zhuāng | lắp đặt tiêu chuẩn | Standard installation |
| 7751 | 非标准安装 | fēi biāo zhǔn ān zhuāng | lắp đặt phi tiêu chuẩn | Non-standard installation |
| 7752 | 额外施工 | é wài shī gōng | thi công bổ sung | Additional construction |
| 7753 | 额外打孔 | é wài dǎ kǒng | khoan thêm lỗ | Additional drilling |
| 7754 | 额外布线 | é wài bù xiàn | đi dây bổ sung | Additional wiring |
| 7755 | 额外材料 | é wài cái liào | vật liệu bổ sung | Additional materials |
| 7756 | 材料自备 | cái liào zì bèi | tự chuẩn bị vật liệu | Provide materials yourself |
| 7757 | 材料由安装方提供 | cái liào yóu ān zhuāng fāng tí gōng | bên lắp đặt cung cấp vật liệu | Installer provides materials |
| 7758 | 安装工具 | ān zhuāng gōng jù | dụng cụ lắp đặt | Installation tools |
| 7759 | 专用工具 | zhuān yòng gōng jù | dụng cụ chuyên dụng | Specialized tools |
| 7760 | 安装配件 | ān zhuāng pèi jiàn | phụ kiện lắp đặt | Installation accessories |
| 7761 | 原装配件 | yuán zhuāng pèi jiàn | phụ kiện chính hãng | Original accessories |
| 7762 | 配件缺失 | pèi jiàn quē shī | thiếu phụ kiện | Missing accessories |
| 7763 | 配件损坏 | pèi jiàn sǔn huài | phụ kiện hư hỏng | Damaged accessories |
| 7764 | 配件更换 | pèi jiàn gēng huàn | thay phụ kiện | Accessory replacement |
| 7765 | 零部件更换 | líng bù jiàn gēng huàn | thay linh kiện | Component replacement |
| 7766 | 安装后测试 | ān zhuāng hòu cè shì | kiểm tra sau lắp đặt | Post-installation testing |
| 7767 | 安装后清洁 | ān zhuāng hòu qīng jié | vệ sinh sau lắp đặt | Post-installation cleaning |
| 7768 | 安装垃圾清理 | ān zhuāng lā jī qīng lǐ | dọn rác lắp đặt | Installation waste cleanup |
| 7769 | 包装清理 | bāo zhuāng qīng lǐ | dọn bao bì | Packaging cleanup |
| 7770 | 现场清洁 | xiàn chǎng qīng jié | vệ sinh hiện trường | Site cleanup |
| 7771 | 安装验收单 | ān zhuāng yàn shōu dān | phiếu nghiệm thu lắp đặt | Installation acceptance form |
| 7772 | 安装验收标准 | ān zhuāng yàn shōu biāo zhǔn | tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt | Installation acceptance standard |
| 7773 | 客户签字 | kè hù qiān zì | khách hàng ký xác nhận | Customer signature |
| 7774 | 安装完成签字 | ān zhuāng wán chéng qiān zì | ký xác nhận hoàn thành lắp đặt | Installation completion signature |
| 7775 | 服务完成确认 | fú wù wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất dịch vụ | Service completion confirmation |
| 7776 | 售后保修 | shòu hòu bǎo xiū | bảo hành hậu mãi | After-sales warranty |
| 7777 | 保修范围 | bǎo xiū fàn wéi | phạm vi bảo hành | Warranty coverage |
| 7778 | 保修条件 | bǎo xiū tiáo jiàn | điều kiện bảo hành | Warranty conditions |
| 7779 | 保修凭证 | bǎo xiū píng zhèng | chứng từ bảo hành | Warranty proof |
| 7780 | 保修申请 | bǎo xiū shēn qǐng | đơn yêu cầu bảo hành | Warranty claim |
| 7781 | 保修申请流程 | bǎo xiū shēn qǐng liú chéng | quy trình yêu cầu bảo hành | Warranty claim process |
| 7782 | 保修期内 | bǎo xiū qī nèi | trong thời hạn bảo hành | Within the warranty period |
| 7783 | 保修期外 | bǎo xiū qī wài | ngoài thời hạn bảo hành | Outside the warranty period |
| 7784 | 免费保修 | miǎn fèi bǎo xiū | bảo hành miễn phí | Free warranty service |
| 7785 | 付费维修 | fù fèi wéi xiū | sửa chữa tính phí | Paid repair |
| 7786 | 上门保修 | shàng mén bǎo xiū | bảo hành tận nhà | On-site warranty service |
| 7787 | 维修报价确认 | wéi xiū bào jià què rèn | xác nhận báo giá sửa chữa | Repair quotation confirmation |
| 7788 | 维修授权 | wéi xiū shòu quán | ủy quyền sửa chữa | Repair authorization |
| 7789 | 维修前确认 | wéi xiū qián què rèn | xác nhận trước khi sửa | Pre-repair confirmation |
| 7790 | 维修后测试 | wéi xiū hòu cè shì | kiểm tra sau sửa chữa | Post-repair testing |
| 7791 | 维修后验收 | wéi xiū hòu yàn shōu | nghiệm thu sau sửa chữa | Post-repair acceptance |
| 7792 | 维修完成报告 | wéi xiū wán chéng bào gào | báo cáo hoàn thành sửa chữa | Repair completion report |
| 7793 | 维修工时 | wéi xiū gōng shí | giờ công sửa chữa | Repair labor hours |
| 7794 | 维修材料 | wéi xiū cái liào | vật liệu sửa chữa | Repair materials |
| 7795 | 维修零件 | wéi xiū líng jiàn | linh kiện sửa chữa | Repair parts |
| 7796 | 原厂配件 | yuán chǎng pèi jiàn | linh kiện chính hãng | Original manufacturer parts |
| 7797 | 替换零件 | tì huàn líng jiàn | linh kiện thay thế | Replacement part |
| 7798 | 维修周期 | wéi xiū zhōu qī | chu kỳ/thời gian sửa chữa | Repair cycle |
| 7799 | 预计修复时间 | yù jì xiū fù shí jiān | thời gian dự kiến khắc phục | Estimated repair time |
| 7800 | 修复完成 | xiū fù wán chéng | hoàn tất khắc phục | Repair completed |
| 7801 | 故障排除 | gù zhàng pái chú | loại bỏ sự cố | Fault elimination |
| 7802 | 恢复功能 | huī fù gōng néng | khôi phục chức năng | Restore function |
| 7803 | 恢复正常运行 | huī fù zhèng cháng yùn xíng | khôi phục hoạt động bình thường | Restore normal operation |
| 7804 | 维护保养 | wéi hù bǎo yǎng | bảo trì bảo dưỡng | Maintenance and servicing |
| 7805 | 定期保养 | dìng qī bǎo yǎng | bảo dưỡng định kỳ | Regular maintenance |
| 7806 | 空调保养 | kōng tiáo bǎo yǎng | bảo dưỡng điều hòa | Air conditioner maintenance |
| 7807 | 冰箱保养 | bīng xiāng bǎo yǎng | bảo dưỡng tủ lạnh | Refrigerator maintenance |
| 7808 | 洗衣机保养 | xǐ yī jī bǎo yǎng | bảo dưỡng máy giặt | Washing machine maintenance |
| 7809 | 热水器保养 | rè shuǐ qì bǎo yǎng | bảo dưỡng máy nước nóng | Water heater maintenance |
| 7810 | 油烟机保养 | yóu yān jī bǎo yǎng | bảo dưỡng máy hút mùi | Range hood maintenance |
| 7811 | 燃气灶保养 | rán qì zào bǎo yǎng | bảo dưỡng bếp gas | Gas stove maintenance |
| 7812 | 水龙头保养 | shuǐ lóng tóu bǎo yǎng | bảo dưỡng vòi nước | Faucet maintenance |
| 7813 | 马桶保养 | mǎ tǒng bǎo yǎng | bảo dưỡng bồn cầu | Toilet maintenance |
| 7814 | 排水系统维护 | pái shuǐ xì tǒng wéi hù | bảo trì hệ thống thoát nước | Drainage system maintenance |
| 7815 | 供水系统维护 | gōng shuǐ xì tǒng wéi hù | bảo trì hệ thống cấp nước | Water supply system maintenance |
| 7816 | 供电系统维护 | gōng diàn xì tǒng wéi hù | bảo trì hệ thống điện | Electrical system maintenance |
| 7817 | 燃气系统维护 | rán qì xì tǒng wéi hù | bảo trì hệ thống gas | Gas system maintenance |
| 7818 | 暖气系统维护 | nuǎn qì xì tǒng wéi hù | bảo trì hệ thống sưởi | Heating system maintenance |
| 7819 | 通风系统维护 | tōng fēng xì tǒng wéi hù | bảo trì hệ thống thông gió | Ventilation system maintenance |
| 7820 | 门窗维护 | mén chuāng wéi hù | bảo trì cửa | Door and window maintenance |
| 7821 | 锁具维护 | suǒ jù wéi hù | bảo trì khóa | Lock maintenance |
| 7822 | 灯具维护 | dēng jù wéi hù | bảo trì đèn | Light fixture maintenance |
| 7823 | 插座维护 | chā zuò wéi hù | bảo trì ổ cắm | Outlet maintenance |
| 7824 | 电线检查 | diàn xiàn jiǎn chá | kiểm tra dây điện | Electrical wire inspection |
| 7825 | 电线老化 | diàn xiàn lǎo huà | dây điện xuống cấp | Aging electrical wires |
| 7826 | 电线破损 | diàn xiàn pò sǔn | dây điện hư hỏng | Damaged electrical wires |
| 7827 | 电线裸露 | diàn xiàn luǒ lù | dây điện hở | Exposed wires |
| 7828 | 插头损坏 | chā tóu sǔn huài | phích cắm hỏng | Damaged plug |
| 7829 | 插头松动 | chā tóu sōng dòng | phích cắm lỏng | Loose plug |
| 7830 | 插座过载 | chā zuò guò zài | ổ cắm quá tải | Outlet overload |
| 7831 | 多孔插座 | duō kǒng chā zuò | ổ cắm nhiều lỗ | Multi-outlet socket |
| 7832 | 漏电保护器 | lòu diàn bǎo hù qì | thiết bị chống rò điện | Residual current device |
| 7833 | 空气开关 | kōng qì kāi guān | aptomat | Circuit breaker |
| 7834 | 总电闸 | zǒng diàn zhá | cầu dao điện tổng | Main breaker |
| 7835 | 电箱 | diàn xiāng | tủ điện | Electrical panel |
| 7836 | 配电箱 | pèi diàn xiāng | tủ phân phối điện | Distribution box |
| 7837 | 电路图 | diàn lù tú | sơ đồ mạch điện | Circuit diagram |
| 7838 | 线路布局 | xiàn lù bù jú | bố trí đường dây | Wiring layout |
| 7839 | 电线布置 | diàn xiàn bù zhì | bố trí dây điện | Electrical wiring arrangement |
| 7840 | 网线布置 | wǎng xiàn bù zhì | bố trí dây mạng | Network cable arrangement |
| 7841 | 弱电箱 | ruò diàn xiāng | tủ điện nhẹ | Low-voltage cabinet |
| 7842 | 强电箱 | qiáng diàn xiāng | tủ điện động lực | High-voltage electrical box |
| 7843 | 电源总开关 | diàn yuán zǒng kāi guān | công tắc nguồn tổng | Main power switch |
| 7844 | 总水阀 | zǒng shuǐ fá | van nước tổng | Main water valve |
| 7845 | 分水阀 | fēn shuǐ fá | van chia nước | Branch water valve |
| 7846 | 止水阀 | zhǐ shuǐ fá | van khóa nước | Shut-off valve |
| 7847 | 角阀 | jiǎo fá | van góc | Angle valve |
| 7848 | 水压表 | shuǐ yā biǎo | đồng hồ áp suất nước | Water pressure gauge |
| 7849 | 水管接口 | shuǐ guǎn jiē kǒu | đầu nối ống nước | Water pipe connection |
| 7850 | 软管 | ruǎn guǎn | ống mềm | Flexible hose |
| 7851 | 进水软管 | jìn shuǐ ruǎn guǎn | ống mềm cấp nước | Water inlet hose |
| 7852 | 排水软管 | pái shuǐ ruǎn guǎn | ống mềm thoát nước | Drain hose |
| 7853 | 排水管 | pái shuǐ guǎn | ống thoát nước | Drain pipe |
| 7854 | 下水管 | xià shuǐ guǎn | ống thoát nước | Drainage pipe |
| 7855 | 水管老化 | shuǐ guǎn lǎo huà | đường ống nước xuống cấp | Aging water pipes |
| 7856 | 水管破裂 | shuǐ guǎn pò liè | đường ống nước vỡ | Burst water pipe |
| 7857 | 水管堵塞 | shuǐ guǎn dǔ sè | đường ống nước tắc | Clogged water pipe |
| 7858 | 水管爆裂 | shuǐ guǎn bào liè | đường ống nước bị vỡ đột ngột | Burst pipe |
| 7859 | 渗漏 | shèn lòu | thấm/rò rỉ | Seepage |
| 7860 | 渗水 | shèn shuǐ | thấm nước | Water seepage |
| 7861 | 漏水检测 | lòu shuǐ jiǎn cè | kiểm tra rò nước | Leak detection |
| 7862 | 漏水维修 | lòu shuǐ wéi xiū | sửa rò nước | Leak repair |
| 7863 | 防水层 | fáng shuǐ céng | lớp chống thấm | Waterproof layer |
| 7864 | 防水维修 | fáng shuǐ wéi xiū | sửa chống thấm | Waterproofing repair |
| 7865 | 防水测试 | fáng shuǐ cè shì | kiểm tra chống nước | Waterproofing test |
| 7866 | 卫生间防水 | wèi shēng jiān fáng shuǐ | chống thấm phòng tắm | Bathroom waterproofing |
| 7867 | 阳台防水 | yáng tái fáng shuǐ | chống thấm ban công | Balcony waterproofing |
| 7868 | 屋顶防水 | wū dǐng fáng shuǐ | chống thấm mái/trần | Roof waterproofing |
| 7869 | 墙体防水 | qiáng tǐ fáng shuǐ | chống thấm tường | Wall waterproofing |
| 7870 | 防水胶条 | fáng shuǐ jiāo tiáo | gioăng chống nước | Waterproof sealing strip |
| 7871 | 排水坡度 | pái shuǐ pō dù | độ dốc thoát nước | Drainage slope |
| 7872 | 地漏芯 | dì lòu xīn | lõi phễu thoát sàn | Floor drain core |
| 7873 | 地漏盖 | dì lòu gài | nắp thoát sàn | Floor drain cover |
| 7874 | 防臭地漏 | fáng chòu dì lòu | phễu thoát sàn chống mùi | Odor-resistant floor drain |
| 7875 | 存水弯 | cún shuǐ wān | ống bẫy nước | P-trap |
| 7876 | 下水返味 | xià shuǐ fǎn wèi | cống thoát nước bốc mùi | Drain odor backflow |
| 7877 | 卫生间返味 | wèi shēng jiān fǎn wèi | phòng tắm có mùi từ cống | Bathroom drain odor |
| 7878 | 厨房下水 | chú fáng xià shuǐ | đường thoát nước bếp | Kitchen drain |
| 7879 | 厨房下水堵塞 | chú fáng xià shuǐ dǔ sè | thoát nước bếp bị tắc | Kitchen drain blockage |
| 7880 | 油污堵塞 | yóu wū dǔ sè | tắc do dầu mỡ | Grease blockage |
| 7881 | 疏通下水道 | shū tōng xià shuǐ dào | thông cống | Unclog the drain |
| 7882 | 管道疏通 | guǎn dào shū tōng | thông đường ống | Pipe unclogging |
| 7883 | 高压疏通 | gāo yā shū tōng | thông tắc bằng áp lực cao | High-pressure drain cleaning |
| 7884 | 清理管道 | qīng lǐ guǎn dào | làm sạch đường ống | Clean the pipes |
| 7885 | 检查排水速度 | jiǎn chá pái shuǐ sù dù | kiểm tra tốc độ thoát nước | Check drainage speed |
| 7886 | 排水速度慢 | pái shuǐ sù dù màn | thoát nước chậm | Slow drainage |
| 7887 | 排水正常 | pái shuǐ zhèng cháng | thoát nước bình thường | Drainage is normal |
| 7888 | 排水异常 | pái shuǐ yì cháng | thoát nước bất thường | Abnormal drainage |
| 7889 | 热水不足 | rè shuǐ bù zú | nước nóng không đủ | Insufficient hot water |
| 7890 | 热水忽冷忽热 | rè shuǐ hū lěng hū rè | nước nóng lúc nóng lúc lạnh | Hot water fluctuates |
| 7891 | 热水温度 | rè shuǐ wēn dù | nhiệt độ nước nóng | Hot water temperature |
| 7892 | 水温调节 | shuǐ wēn tiáo jié | điều chỉnh nhiệt độ nước | Water temperature adjustment |
| 7893 | 水温过高 | shuǐ wēn guò gāo | nhiệt độ nước quá cao | Water temperature too high |
| 7894 | 水温过低 | shuǐ wēn guò dī | nhiệt độ nước quá thấp | Water temperature too low |
| 7895 | 热水器漏水 | rè shuǐ qì lòu shuǐ | máy nước nóng bị rò nước | Water heater leaking |
| 7896 | 热水器漏电 | rè shuǐ qì lòu diàn | máy nước nóng bị rò điện | Water heater electrical leakage |
| 7897 | 热水器故障 | rè shuǐ qì gù zhàng | máy nước nóng bị lỗi | Water heater failure |
| 7898 | 热水器维修 | rè shuǐ qì wéi xiū | sửa máy nước nóng | Water heater repair |
| 7899 | 燃气热水器 | rán qì rè shuǐ qì | máy nước nóng gas | Gas water heater |
| 7900 | 电热水器 | diàn rè shuǐ qì | máy nước nóng điện | Electric water heater |
| 7901 | 储水式热水器 | chǔ shuǐ shì rè shuǐ qì | máy nước nóng bình chứa | Storage water heater |
| 7902 | 即热式热水器 | jí rè shì rè shuǐ qì | máy nước nóng tức thời | Instant water heater |
| 7903 | 热水器容量 | rè shuǐ qì róng liàng | dung tích máy nước nóng | Water heater capacity |
| 7904 | 燃气压力 | rán qì yā lì | áp suất gas | Gas pressure |
| 7905 | 燃气软管 | rán qì ruǎn guǎn | ống gas mềm | Gas hose |
| 7906 | 燃气接头 | rán qì jiē tóu | đầu nối gas | Gas connector |
| 7907 | 燃气开关 | rán qì kāi guān | van/công tắc gas | Gas switch |
| 7908 | 燃气报警装置 | rán qì bào jǐng zhuāng zhì | thiết bị cảnh báo gas | Gas alarm device |
| 7909 | 燃气使用规范 | rán qì shǐ yòng guī fàn | quy định sử dụng gas | Gas usage standards |
| 7910 | 燃气灶点火 | rán qì zào diǎn huǒ | đánh lửa bếp gas | Ignite the gas stove |
| 7911 | 点火失败 | diǎn huǒ shī bài | đánh lửa thất bại | Ignition failure |
| 7912 | 火焰异常 | huǒ yàn yì cháng | ngọn lửa bất thường | Abnormal flame |
| 7913 | 火力调节 | huǒ lì tiáo jié | điều chỉnh lửa | Flame adjustment |
| 7914 | 燃气灶清洁 | rán qì zào qīng jié | vệ sinh bếp gas | Gas stove cleaning |
| 7915 | 炉头清洁 | lú tóu qīng jié | vệ sinh đầu đốt | Burner cleaning |
| 7916 | 燃气灶维修 | rán qì zào wéi xiū | sửa bếp gas | Gas stove repair |
| 7917 | 抽油烟机清洁 | chōu yóu yān jī qīng jié | vệ sinh máy hút mùi | Range hood cleaning |
| 7918 | 滤网清洗 | lǜ wǎng qīng xǐ | rửa lưới lọc | Filter cleaning |
| 7919 | 油杯 | yóu bēi | cốc hứng dầu | Oil cup |
| 7920 | 油污积累 | yóu wū jī lěi | dầu mỡ tích tụ | Grease buildup |
| 7921 | 排烟管道 | pái yān guǎn dào | đường ống thoát khói | Exhaust duct |
| 7922 | 排烟效果 | pái yān xiào guǒ | hiệu quả hút khói | Exhaust performance |
| 7923 | 油烟倒灌 | yóu yān dào guàn | khói dầu tràn ngược vào nhà | Backdraft of cooking fumes |
| 7924 | 冰箱除味 | bīng xiāng chú wèi | khử mùi tủ lạnh | Refrigerator deodorizing |
| 7925 | 冰箱除霜 | bīng xiāng chú shuāng | rã đông tủ lạnh | Defrost the refrigerator |
| 7926 | 冷藏室 | lěng cáng shì | ngăn mát | Refrigerator compartment |
| 7927 | 冷冻室 | lěng dòng shì | ngăn đông | Freezer compartment |
| 7928 | 冰箱温度设置 | bīng xiāng wēn dù shè zhì | cài đặt nhiệt độ tủ lạnh | Refrigerator temperature setting |
| 7929 | 冰箱门封条 | bīng xiāng mén fēng tiáo | gioăng cửa tủ lạnh | Refrigerator door seal |
| 7930 | 冰箱水平调整 | bīng xiāng shuǐ píng tiáo zhěng | cân chỉnh tủ lạnh | Refrigerator leveling |
| 7931 | 洗衣机脱水 | xǐ yī jī tuō shuǐ | vắt quần áo bằng máy | Spin cycle |
| 7932 | 洗衣机进水异常 | xǐ yī jī jìn shuǐ yì cháng | máy giặt cấp nước bất thường | Washing machine water inlet problem |
| 7933 | 洗衣机排水异常 | xǐ yī jī pái shuǐ yì cháng | máy giặt thoát nước bất thường | Washing machine drainage problem |
| 7934 | 洗衣机震动 | xǐ yī jī zhèn dòng | máy giặt rung | Washing machine vibration |
| 7935 | 洗衣机噪音 | xǐ yī jī zào yīn | tiếng ồn máy giặt | Washing machine noise |
| 7936 | 洗衣机不平衡 | xǐ yī jī bù píng héng | máy giặt mất cân bằng | Washing machine imbalance |
| 7937 | 洗衣机清洁槽 | xǐ yī jī qīng jié cáo | vệ sinh ngăn chứa | Washing machine dispenser cleaning |
| 7938 | 滚筒清洁 | gǔn tǒng qīng jié | vệ sinh lồng giặt | Drum cleaning |
| 7939 | 空调滤网 | kōng tiáo lǜ wǎng | lưới lọc điều hòa | Air conditioner filter |
| 7940 | 空调清洗剂 | kōng tiáo qīng xǐ jì | dung dịch vệ sinh điều hòa | AC cleaning solution |
| 7941 | 空调排水管 | kōng tiáo pái shuǐ guǎn | ống thoát nước điều hòa | AC drain hose |
| 7942 | 空调漏水 | kōng tiáo lòu shuǐ | điều hòa bị rò nước | AC water leak |
| 7943 | 空调异味 | kōng tiáo yì wèi | điều hòa có mùi lạ | AC odor |
| 7944 | 空调噪音 | kōng tiáo zào yīn | tiếng ồn điều hòa | AC noise |
| 7945 | 空调制冷 | kōng tiáo zhì lěng | làm lạnh điều hòa | Air conditioning cooling |
| 7946 | 空调制热 | kōng tiáo zhì rè | sưởi ấm bằng điều hòa | Air conditioning heating |
| 7947 | 空调风量 | kōng tiáo fēng liàng | lưu lượng gió điều hòa | AC airflow |
| 7948 | 空调风向 | kōng tiáo fēng xiàng | hướng gió điều hòa | AC airflow direction |
| 7949 | 空调温度设置 | kōng tiáo wēn dù shè zhì | cài đặt nhiệt độ điều hòa | AC temperature setting |
| 7950 | 室内机 | shì nèi jī | dàn lạnh | Indoor unit |
| 7951 | 室外机 | shì wài jī | dàn nóng | Outdoor unit |
| 7952 | 空调支架 | kōng tiáo zhī jià | giá đỡ điều hòa | AC bracket |
| 7953 | 空调铜管 | kōng tiáo tóng guǎn | ống đồng điều hòa | AC copper pipe |
| 7954 | 空调保温棉 | kōng tiáo bǎo wēn mián | bông bảo ôn điều hòa | AC insulation foam |
| 7955 | 制冷剂 | zhì lěng jì | môi chất lạnh | Refrigerant |
| 7956 | 加氟 | jiā fú | nạp gas điều hòa | Add refrigerant |
| 7957 | 空调加氟 | kōng tiáo jiā fú | nạp gas điều hòa | AC refrigerant recharge |
| 7958 | 制冷剂泄漏 | zhì lěng jì xiè lòu | rò rỉ môi chất lạnh | Refrigerant leak |
| 7959 | 空调维修报价 | kōng tiáo wéi xiū bào jià | báo giá sửa điều hòa | AC repair quotation |
| 7960 | 空调安装位置 | kōng tiáo ān zhuāng wèi zhì | vị trí lắp điều hòa | AC installation location |
| 7961 | 室外机安装架 | shì wài jī ān zhuāng jià | giá lắp dàn nóng | Outdoor unit mounting bracket |
| 7962 | 空调移机服务 | kōng tiáo yí jī fú wù | dịch vụ di dời điều hòa | AC relocation service |
| 7963 | 拆机搬运 | chāi jī bān yùn | tháo máy và vận chuyển | Equipment removal and transport |
| 7964 | 移机安装 | yí jī ān zhuāng | di dời và lắp lại | Relocation and reinstallation |
| 7965 | 重新抽真空 | chóngxīn chōu zhēn kōng | hút chân không lại | Vacuum the system again |
| 7966 | 管路连接 | guǎn lù lián jiē | kết nối đường ống | Pipe connection |
| 7967 | 试运行 | shì yùn xíng | chạy thử | Trial operation |
| 7968 | 运行测试 | yùn xíng cè shì | kiểm tra vận hành | Operation test |
| 7969 | 噪音测试 | zào yīn cè shì | kiểm tra tiếng ồn | Noise test |
| 7970 | 能耗测试 | néng hào cè shì | kiểm tra mức tiêu thụ năng lượng | Energy consumption test |
| 7971 | 耗电量 | hào diàn liàng | lượng điện tiêu thụ | Electricity consumption |
| 7972 | 节能模式 | jié néng mó shì | chế độ tiết kiệm năng lượng | Energy-saving mode |
| 7973 | 睡眠模式 | shuì mián mó shì | chế độ ngủ | Sleep mode |
| 7974 | 自动模式 | zì dòng mó shì | chế độ tự động | Automatic mode |
| 7975 | 静音模式 | jìng yīn mó shì | chế độ im lặng | Silent mode |
| 7976 | 定时开关 | dìng shí kāi guān | hẹn giờ bật tắt | Timer switch |
| 7977 | 遥控设置 | yáo kòng shè zhì | cài đặt điều khiển từ xa | Remote control settings |
| 7978 | 恢复出厂设置 | huī fù chū chǎng shè zhì | khôi phục cài đặt gốc | Restore factory settings |
| 7979 | 设备联网设置 | shè bèi lián wǎng shè zhì | cài đặt kết nối mạng cho thiết bị | Device network setup |
| 7980 | 智能设备配网 | zhì néng shè bèi pèi wǎng | kết nối thiết bị thông minh vào mạng | Smart device network setup |
| 7981 | 智能家居控制 | zhì néng jiā jū kòng zhì | điều khiển nhà thông minh | Smart home control |
| 7982 | 家庭自动化 | jiā tíng zì dòng huà | tự động hóa gia đình | Home automation |
| 7983 | 场景模式 | chǎng jǐng mó shì | chế độ ngữ cảnh | Scene mode |
| 7984 | 回家模式 | huí jiā mó shì | chế độ về nhà | Homecoming mode |
| 7985 | 离家模式 | lí jiā mó shì | chế độ rời nhà | Away mode |
| 7986 | 睡眠场景 | shuì mián chǎng jǐng | kịch bản ngủ | Sleep scene |
| 7987 | 照明场景 | zhào míng chǎng jǐng | kịch bản chiếu sáng | Lighting scene |
| 7988 | 安防场景 | ān fáng chǎng jǐng | kịch bản an ninh | Security scene |
| 7989 | 自动关灯 | zì dòng guān dēng | tự động tắt đèn | Automatic light-off |
| 7990 | 自动开灯 | zì dòng kāi dēng | tự động bật đèn | Automatic light-on |
| 7991 | 自动开窗帘 | zì dòng kāi chuāng lián | tự động mở rèm | Automatic curtain opening |
| 7992 | 自动关窗帘 | zì dòng guān chuāng lián | tự động đóng rèm | Automatic curtain closing |
| 7993 | 远程开门 | yuǎn chéng kāi mén | mở cửa từ xa | Remote door opening |
| 7994 | 远程关门 | yuǎn chéng guān mén | đóng cửa từ xa | Remote door closing |
| 7995 | 智能门锁记录 | zhì néng mén suǒ jì lù | lịch sử khóa cửa thông minh | Smart lock log |
| 7996 | 指纹录入 | zhǐ wén lù rù | đăng ký dấu vân tay | Fingerprint enrollment |
| 7997 | 密码录入 | mì mǎ lù rù | cài mật mã | Password enrollment |
| 7998 | 临时密码 | lín shí mì mǎ | mật mã tạm thời | Temporary password |
| 7999 | 一次性密码 | yí cì xìng mì mǎ | mật mã dùng một lần | One-time password |
| 8000 | 远程授权 | yuǎn chéng shòu quán | ủy quyền từ xa | Remote authorization |
| 8001 | 访问权限 | fǎng wèn quán xiàn | quyền truy cập | Access permission |
| 8002 | 授权期限 | shòu quán qī xiàn | thời hạn ủy quyền | Authorization period |
| 8003 | 权限到期 | quán xiàn dào qī | quyền truy cập hết hạn | Access expires |
| 8004 | 删除权限 | shān chú quán xiàn | xóa quyền truy cập | Remove access permission |
| 8005 | 新增权限 | xīn zēng quán xiàn | thêm quyền truy cập | Add access permission |
| 8006 | 用户管理 | yòng hù guǎn lǐ | quản lý người dùng | User management |
| 8007 | 家庭成员权限 | jiā tíng chéng yuán quán xiàn | quyền của thành viên gia đình | Family member permissions |
| 8008 | 访客密码 | fǎng kè mì mǎ | mật mã cho khách | Guest password |
| 8009 | 访客预约 | fǎng kè yù yuē | đặt lịch khách đến | Guest appointment |
| 8010 | 访客通知 | fǎng kè tōng zhī | thông báo khách | Visitor notification |
| 8011 | 访客到访 | fǎng kè dào fǎng | khách đến thăm | Visitor arrival |
| 8012 | 快递员临时通行 | kuài dì yuán lín shí tōng xíng | quyền ra vào tạm thời cho nhân viên giao hàng | Temporary courier access |
| 8013 | 外卖配送 | wài mài pèi sòng | giao đồ ăn | Food delivery |
| 8014 | 家政服务 | jiā zhèng fú wù | dịch vụ giúp việc | Domestic service |
| 8015 | 保洁服务 | bǎo jié fú wù | dịch vụ vệ sinh | Cleaning service |
| 8016 | 深度保洁 | shēn dù bǎo jié | vệ sinh chuyên sâu | Deep cleaning service |
| 8017 | 开荒保洁 | kāi huāng bǎo jié | vệ sinh sau xây dựng/nhà mới | Post-renovation cleaning |
| 8018 | 日常保洁 | rì cháng bǎo jié | vệ sinh thường xuyên | Routine cleaning |
| 8019 | 小时工 | xiǎo shí gōng | người làm theo giờ | Hourly cleaner |
| 8020 | 家政阿姨 | jiā zhèng ā yí | cô giúp việc | Domestic helper |
| 8021 | 清洁预约 | qīng jié yù yuē | đặt lịch vệ sinh | Cleaning appointment |
| 8022 | 保洁预约 | bǎo jié yù yuē | đặt lịch dịch vụ vệ sinh | Cleaning service booking |
| 8023 | 清洁服务报价 | qīng jié fú wù bào jià | báo giá dịch vụ vệ sinh | Cleaning service quotation |
| 8024 | 清洁面积 | qīng jié miàn jī | diện tích cần vệ sinh | Cleaning area |
| 8025 | 清洁范围 | qīng jié fàn wéi | phạm vi vệ sinh | Cleaning scope |
| 8026 | 清洁时间 | qīng jié shí jiān | thời gian vệ sinh | Cleaning time |
| 8027 | 清洁频率 | qīng jié pín lǜ | tần suất vệ sinh | Cleaning frequency |
| 8028 | 一次性保洁 | yí cì xìng bǎo jié | vệ sinh một lần | One-time cleaning |
| 8029 | 定期保洁 | dìng qī bǎo jié | vệ sinh định kỳ | Regular cleaning service |
| 8030 | 包月保洁 | bāo yuè bǎo jié | dịch vụ vệ sinh theo tháng | Monthly cleaning service |
| 8031 | 保洁套餐 | bǎo jié tào cān | gói dịch vụ vệ sinh | Cleaning package |
| 8032 | 家政套餐 | jiā zhèng tào cān | gói dịch vụ gia đình | Domestic service package |
| 8033 | 预约家政 | yù yuē jiā zhèng | đặt dịch vụ giúp việc | Book domestic services |
| 8034 | 上门家政 | shàng mén jiā zhèng | giúp việc tận nhà | In-home domestic service |
| 8035 | 家政费用 | jiā zhèng fèi yòng | chi phí dịch vụ gia đình | Domestic service fee |
| 8036 | 清洁用品自备 | qīng jié yòng pǐn zì bèi | tự chuẩn bị đồ vệ sinh | Provide cleaning supplies yourself |
| 8037 | 清洁用品提供 | qīng jié yòng pǐn tí gōng | cung cấp đồ vệ sinh | Cleaning supplies provided |
| 8038 | 清洁效果 | qīng jié xiào guǒ | hiệu quả vệ sinh | Cleaning result |
| 8039 | 清洁验收 | qīng jié yàn shōu | nghiệm thu vệ sinh | Cleaning acceptance |
| 8040 | 不满意返工 | bù mǎn yì fǎn gōng | không hài lòng thì làm lại | Reclean if unsatisfied |
| 8041 | 返工服务 | fǎn gōng fú wù | dịch vụ làm lại | Rework service |
| 8042 | 清洁投诉 | qīng jié tóu sù | khiếu nại dịch vụ vệ sinh | Cleaning complaint |
| 8043 | 清洁质量 | qīng jié zhì liàng | chất lượng vệ sinh | Cleaning quality |
| 8044 | 卫生检查 | wèi shēng jiǎn chá | kiểm tra vệ sinh | Hygiene inspection |
| 8045 | 卫生达标 | wèi shēng dá biāo | vệ sinh đạt chuẩn | Hygiene standard met |
| 8046 | 卫生不达标 | wèi shēng bù dá biāo | vệ sinh không đạt chuẩn | Hygiene standard not met |
| 8047 | 彻底清洁 | chè dǐ qīng jié | vệ sinh triệt để | Thorough cleaning |
| 8048 | 全面除尘 | quán miàn chú chén | làm sạch bụi toàn diện | Comprehensive dust removal |
| 8049 | 高处清洁 | gāo chù qīng jié | vệ sinh vị trí cao | High-level cleaning |
| 8050 | 低处清洁 | dī chù qīng jié | vệ sinh vị trí thấp | Low-level cleaning |
| 8051 | 墙角清洁 | qiáng jiǎo qīng jié | vệ sinh góc tường | Corner cleaning |
| 8052 | 门缝清洁 | mén fèng qīng jié | vệ sinh khe cửa | Door-gap cleaning |
| 8053 | 窗槽清洁 | chuāng cáo qīng jié | vệ sinh rãnh cửa sổ | Window-track cleaning |
| 8054 | 窗台清洁 | chuāng tái qīng jié | vệ sinh bệ cửa sổ | Windowsill cleaning |
| 8055 | 踢脚线清洁 | tī jiǎo xiàn qīng jié | vệ sinh len chân tường | Baseboard cleaning |
| 8056 | 橱柜内部清洁 | chú guì nèi bù qīng jié | vệ sinh bên trong tủ bếp | Inside-cabinet cleaning |
| 8057 | 橱柜外部清洁 | chú guì wài bù qīng jié | vệ sinh bên ngoài tủ bếp | Outside-cabinet cleaning |
| 8058 | 抽屉内部清洁 | chōu tì nèi bù qīng jié | vệ sinh bên trong ngăn kéo | Drawer interior cleaning |
| 8059 | 家电表面清洁 | jiā diàn biǎo miàn qīng jié | vệ sinh bề mặt đồ điện | Appliance surface cleaning |
| 8060 | 家具表面清洁 | jiā jù biǎo miàn qīng jié | vệ sinh bề mặt nội thất | Furniture surface cleaning |
| 8061 | 沙发清洗 | shā fā qīng xǐ | vệ sinh sofa | Sofa cleaning |
| 8062 | 床垫清洁 | chuáng diàn qīng jié | vệ sinh đệm | Mattress cleaning |
| 8063 | 窗帘除尘 | chuāng lián chú chén | làm sạch bụi rèm | Curtain dust removal |
| 8064 | 地毯除尘 | dì tǎn chú chén | hút bụi thảm | Carpet dust removal |
| 8065 | 空气净化 | kōng qì jìng huà | lọc không khí | Air purification |
| 8066 | 异味处理 | yì wèi chǔ lǐ | xử lý mùi lạ | Odor treatment |
| 8067 | 烟味处理 | yān wèi chǔ lǐ | xử lý mùi thuốc lá | Smoke odor treatment |
| 8068 | 宠物味处理 | chǒng wù wèi chǔ lǐ | xử lý mùi thú cưng | Pet odor treatment |
| 8069 | 霉味处理 | méi wèi chǔ lǐ | xử lý mùi mốc | Mold odor treatment |
| 8070 | 厨房油烟味 | chú fáng yóu yān wèi | mùi khói dầu bếp | Cooking odor |
| 8071 | 卫生间异味 | wèi shēng jiān yì wèi | mùi lạ phòng tắm | Bathroom odor |
| 8072 | 下水道臭味 | xià shuǐ dào chòu wèi | mùi hôi cống | Drain odor |
| 8073 | 除臭处理 | chú chòu chǔ lǐ | xử lý khử mùi | Deodorizing treatment |
| 8074 | 空气循环 | kōng qì xún huán | tuần hoàn không khí | Air circulation |
| 8075 | 新鲜空气 | xīn xiān kōng qì | không khí tươi | Fresh air |
| 8076 | 室内通风条件 | shì nèi tōng fēng tiáo jiàn | điều kiện thông gió trong nhà | Indoor ventilation conditions |
| 8077 | 通风时间 | tōng fēng shí jiān | thời gian thông gió | Ventilation time |
| 8078 | 通风效果 | tōng fēng xiào guǒ | hiệu quả thông gió | Ventilation effectiveness |
| 8079 | 采光情况 | cǎi guāng qíng kuàng | tình trạng ánh sáng tự nhiên | Natural lighting conditions |
| 8080 | 日照时间 | rì zhào shí jiān | thời gian có ánh nắng | Sunlight duration |
| 8081 | 日照充足 | rì zhào chōng zú | ánh nắng đầy đủ | Ample sunlight |
| 8082 | 日照不足 | rì zhào bù zú | thiếu ánh nắng | Insufficient sunlight |
| 8083 | 室内明亮 | shì nèi míng liàng | trong nhà sáng | Bright interior |
| 8084 | 室内昏暗 | shì nèi hūn àn | trong nhà tối | Dim interior |
| 8085 | 自然采光 | zì rán cǎi guāng | ánh sáng tự nhiên | Natural lighting |
| 8086 | 人工照明 | rén gōng zhào míng | chiếu sáng nhân tạo | Artificial lighting |
| 8087 | 照明亮度 | zhào míng liàng dù | độ sáng chiếu sáng | Lighting brightness |
| 8088 | 灯光色温 | dēng guāng sè wēn | nhiệt độ màu ánh sáng | Light color temperature |
| 8089 | 暖色灯光 | nuǎn sè dēng guāng | ánh sáng màu ấm | Warm lighting |
| 8090 | 冷色灯光 | lěng sè dēng guāng | ánh sáng màu lạnh | Cool lighting |
| 8091 | 中性灯光 | zhōng xìng dēng guāng | ánh sáng trung tính | Neutral lighting |
| 8092 | 节能灯 | jié néng dēng | đèn tiết kiệm năng lượng | Energy-saving lamp |
| 8093 | LED灯 | LED dēng | đèn LED | LED light |
| 8094 | 吸顶灯 | xī dǐng dēng | đèn ốp trần | Ceiling light |
| 8095 | 吊灯 | diào dēng | đèn chùm/đèn treo | Chandelier |
| 8096 | 壁灯 | bì dēng | đèn tường | Wall lamp |
| 8097 | 感应灯 | gǎn yìng dēng | đèn cảm ứng | Sensor light |
| 8098 | 夜灯 | yè dēng | đèn ngủ | Night light |
| 8099 | 灯光开关 | dēng guāng kāi guān | công tắc đèn | Light switch |
| 8100 | 双控开关 | shuāng kòng kāi guān | công tắc hai chiều | Two-way switch |
| 8101 | 智能开关 | zhì néng kāi guān | công tắc thông minh | Smart switch |
| 8102 | 插座布局 | chā zuò bù jú | bố trí ổ cắm | Outlet layout |
| 8103 | USB插座 | USB chā zuò | ổ cắm USB | USB outlet |
| 8104 | 防水插座 | fáng shuǐ chā zuò | ổ cắm chống nước | Waterproof outlet |
| 8105 | 厨房插座 | chú fáng chā zuò | ổ cắm nhà bếp | Kitchen outlet |
| 8106 | 床头插座 | chuáng tóu chā zuò | ổ cắm đầu giường | Bedside outlet |
| 8107 | 书桌插座 | shū zhuō chā zuò | ổ cắm bàn làm việc | Desk outlet |
| 8108 | 电视墙插座 | diàn shì qiáng chā zuò | ổ cắm khu TV | TV wall outlet |
| 8109 | 阳台插座 | yáng tái chā zuò | ổ cắm ban công | Balcony outlet |
| 8110 | 卫生间插座 | wèi shēng jiān chā zuò | ổ cắm phòng tắm | Bathroom outlet |
| 8111 | 防漏电插座 | fáng lòu diàn chā zuò | ổ cắm chống rò điện | Leakage-protected outlet |
| 8112 | 插座保护盖 | chā zuò bǎo hù gài | nắp bảo vệ ổ cắm | Outlet safety cover |
| 8113 | 儿童安全插座 | ér tóng ān quán chā zuò | ổ cắm an toàn cho trẻ em | Child-safe outlet |
| 8114 | 电源线收纳 | diàn yuán xiàn shōu nà | cất gọn dây nguồn | Power cord organization |
| 8115 | 线材整理 | xiàn cái zhěng lǐ | sắp xếp dây cáp | Cable management |
| 8116 | 走线 | zǒu xiàn | đi dây | Cable routing |
| 8117 | 隐藏走线 | yǐn cáng zǒu xiàn | đi dây ẩn | Concealed wiring |
| 8118 | 明线 | míng xiàn | dây nổi | Exposed wiring |
| 8119 | 暗线 | àn xiàn | dây âm | Concealed wiring |
| 8120 | 理线器 | lǐ xiàn qì | dụng cụ quản lý dây | Cable organizer |
| 8121 | 理线槽 | lǐ xiàn cáo | máng quản lý dây | Cable trunking |
| 8122 | 电线保护套 | diàn xiàn bǎo hù tào | ống bảo vệ dây điện | Wire protective sleeve |
| 8123 | 电线收纳盒 | diàn xiàn shōu nà hé | hộp đựng dây điện | Cable management box |
| 8124 | 充电区 | chōng diàn qū | khu vực sạc | Charging area |
| 8125 | 家庭充电站 | jiā tíng chōng diàn zhàn | trạm sạc gia đình | Home charging station |
| 8126 | 电子设备充电 | diàn zǐ shè bèi chōng diàn | sạc thiết bị điện tử | Charge electronic devices |
| 8127 | 手机充电 | shǒu jī chōng diàn | sạc điện thoại | Phone charging |
| 8128 | 电脑充电 | diàn nǎo chōng diàn | sạc máy tính | Computer charging |
| 8129 | 充电线整理 | chōng diàn xiàn zhěng lǐ | sắp xếp dây sạc | Charging cable organization |
| 8130 | 备用充电器 | bèi yòng chōng diàn qì | bộ sạc dự phòng | Spare charger |
| 8131 | 电源管理 | diàn yuán guǎn lǐ | quản lý nguồn điện | Power management |
| 8132 | 家庭用电规划 | jiā tíng yòng diàn guī huà | quy hoạch sử dụng điện gia đình | Household electrical planning |
| 8133 | 高功率电器 | gāo gōng lǜ diàn qì | thiết bị điện công suất cao | High-power appliance |
| 8134 | 大功率插座 | dà gōng lǜ chā zuò | ổ cắm công suất lớn | High-power outlet |
| 8135 | 用电负荷 | yòng diàn fù hè | tải điện tiêu thụ | Electrical load |
| 8136 | 负荷过大 | fù hè guò dà | tải quá lớn | Excessive load |
| 8137 | 合理用电 | hé lǐ yòng diàn | sử dụng điện hợp lý | Use electricity properly |
| 8138 | 用电规划 | yòng diàn guī huà | lập kế hoạch sử dụng điện | Electricity usage planning |
| 8139 | 家庭用水规划 | jiā tíng yòng shuǐ guī huà | kế hoạch sử dụng nước gia đình | Household water-use planning |
| 8140 | 节水措施 | jié shuǐ cuò shī | biện pháp tiết kiệm nước | Water-saving measures |
| 8141 | 节电措施 | jié diàn cuò shī | biện pháp tiết kiệm điện | Energy-saving measures |
| 8142 | 节气措施 | jié qì cuò shī | biện pháp tiết kiệm gas | Gas-saving measures |
| 8143 | 家庭用电检查 | jiā tíng yòng diàn jiǎn chá | kiểm tra sử dụng điện gia đình | Household electrical inspection |
| 8144 | 家庭用水检查 | jiā tíng yòng shuǐ jiǎn chá | kiểm tra sử dụng nước gia đình | Household water inspection |
| 8145 | 家庭燃气检查 | jiā tíng rán qì jiǎn chá | kiểm tra sử dụng gas gia đình | Household gas inspection |
| 8146 | 电费预算 | diàn fèi yù suàn | ngân sách tiền điện | Electricity budget |
| 8147 | 水费预算 | shuǐ fèi yù suàn | ngân sách tiền nước | Water budget |
| 8148 | 燃气费预算 | rán qì fèi yù suàn | ngân sách tiền gas | Gas budget |
| 8149 | 每月账单预算 | měi yuè zhàng dān yù suàn | ngân sách hóa đơn hàng tháng | Monthly bill budget |
| 8150 | 家庭账单管理 | jiā tíng zhàng dān guǎn lǐ | quản lý hóa đơn gia đình | Household bill management |
| 8151 | 缴费截止日 | jiǎo fèi jié zhǐ rì | ngày cuối thanh toán | Payment deadline |
| 8152 | 滞纳金 | zhì nà jīn | tiền phạt chậm nộp | Late payment fee |
| 8153 | 欠费提醒 | qiàn fèi tí xǐng | nhắc nợ phí | Outstanding payment reminder |
| 8154 | 缴费提醒 | jiǎo fèi tí xǐng | nhắc thanh toán | Payment reminder |
| 8155 | 账单提醒 | zhàng dān tí xǐng | nhắc hóa đơn | Bill reminder |
| 8156 | 每月自动缴费 | měi yuè zì dòng jiǎo fèi | tự động thanh toán hàng tháng | Automatic monthly payment |
| 8157 | 定期缴费 | dìng qī jiǎo fèi | thanh toán định kỳ | Periodic payment |
| 8158 | 统一缴费 | tǒng yī jiǎo fèi | thanh toán tập trung | Unified payment |
| 8159 | 分别缴费 | fēn bié jiǎo fèi | thanh toán riêng từng khoản | Pay separately |
| 8160 | 网上缴费 | wǎng shàng jiǎo fèi | thanh toán trực tuyến | Online payment |
| 8161 | 手机缴费 | shǒu jī jiǎo fèi | thanh toán bằng điện thoại | Mobile payment |
| 8162 | 银行代扣 | yín háng dài kòu | ngân hàng tự động trích tiền | Bank auto-debit |
| 8163 | 缴费成功通知 | jiǎo fèi chéng gōng tōng zhī | thông báo thanh toán thành công | Payment success notice |
| 8164 | 缴费失败通知 | jiǎo fèi shī bài tōng zhī | thông báo thanh toán thất bại | Payment failure notice |
| 8165 | 重新缴费 | chóngxīn jiǎo fèi | thanh toán lại | Pay again |
| 8166 | 欠费查询 | qiàn fèi chá xún | tra cứu khoản nợ | Arrears inquiry |
| 8167 | 账单查询记录 | zhàng dān chá xún jì lù | lịch sử tra cứu hóa đơn | Bill inquiry record |
| 8168 | 费用记录 | fèi yòng jì lù | hồ sơ chi phí | Expense record |
| 8169 | 家庭财务记录 | jiā tíng cái wù jì lù | hồ sơ tài chính gia đình | Household financial records |
| 8170 | 住房支出分析 | zhù fáng zhī chū fēn xī | phân tích chi tiêu nhà ở | Housing expense analysis |
| 8171 | 月度支出分析 | yuè dù zhī chū fēn xī | phân tích chi tiêu hàng tháng | Monthly expense analysis |
| 8172 | 年度住房支出 | nián dù zhù fáng zhī chū | chi tiêu nhà ở hàng năm | Annual housing expenses |
| 8173 | 住房支出占比 | zhù fáng zhī chū zhàn bǐ | tỷ trọng chi tiêu nhà ở | Housing expense ratio |
| 8174 | 租金收入 | zū jīn shōu rù | thu nhập từ tiền thuê | Rental income |
| 8175 | 出租收入 | chū zū shōu rù | thu nhập cho thuê | Rental income |
| 8176 | 房屋投资收益 | fáng wū tóu zī shōu yì | lợi nhuận đầu tư bất động sản | Property investment return |
| 8177 | 房屋租赁收益 | fáng wū zū lìn shōu yì | lợi nhuận cho thuê nhà | Rental return |
| 8178 | 租金回报率 | zū jīn huí bào lǜ | tỷ suất sinh lời tiền thuê | Rental yield |
| 8179 | 房屋空置率 | fáng wū kōng zhì lǜ | tỷ lệ nhà bỏ trống | Vacancy rate |
| 8180 | 空置时间 | kōng zhì shí jiān | thời gian nhà bỏ trống | Vacancy period |
| 8181 | 减少空置 | jiǎn shǎo kōng zhì | giảm thời gian bỏ trống | Reduce vacancy |
| 8182 | 提高出租率 | tí gāo chū zū lǜ | tăng tỷ lệ cho thuê | Increase occupancy rate |
| 8183 | 房源出租率 | fáng yuán chū zū lǜ | tỷ lệ nguồn nhà được cho thuê | Property occupancy rate |
| 8184 | 租赁需求 | zū lìn xū qiú | nhu cầu thuê nhà | Rental demand |
| 8185 | 周边租金 | zhōu biān zū jīn | giá thuê khu vực xung quanh | Nearby rent |
| 8186 | 同户型房源 | tóng hù xíng fáng yuán | nguồn nhà cùng kiểu căn | Same-layout listings |
| 8187 | 同区域房源 | tóng qū yù fáng yuán | nguồn nhà cùng khu vực | Same-area listings |
| 8188 | 租金比较 | zū jīn bǐ jiào | so sánh tiền thuê | Rent comparison |
| 8189 | 市场行情 | shì chǎng háng qíng | tình hình thị trường | Market conditions |
| 8190 | 租赁行情 | zū lìn háng qíng | tình hình thị trường cho thuê | Rental market conditions |
| 8191 | 房租行情 | fáng zū háng qíng | mặt bằng giá thuê | Rental price trends |
| 8192 | 租赁市场分析 | zū lìn shì chǎng fēn xī | phân tích thị trường cho thuê | Rental market analysis |
| 8193 | 租客需求分析 | zū kè xū qiú fēn xī | phân tích nhu cầu người thuê | Tenant demand analysis |
| 8194 | 房东定价 | fáng dōng dìng jià | chủ nhà định giá | Landlord pricing |
| 8195 | 合理定价 | hé lǐ dìng jià | định giá hợp lý | Reasonable pricing |
| 8196 | 市场定价 | shì chǎng dìng jià | định giá theo thị trường | Market-based pricing |
| 8197 | 租金定价 | zū jīn dìng jià | định giá tiền thuê | Rent pricing |
| 8198 | 定价依据 | dìng jià yī jù | căn cứ định giá | Pricing basis |
| 8199 | 租金调整依据 | zū jīn tiáo zhěng yī jù | căn cứ điều chỉnh tiền thuê | Basis for rent adjustment |
| 8200 | 谈租金 | tán zū jīn | thương lượng tiền thuê | Negotiate the rent |
| 8201 | 谈押金 | tán yā jīn | thương lượng tiền cọc | Negotiate the deposit |
| 8202 | 谈租期 | tán zū qī | thương lượng thời hạn thuê | Negotiate the lease term |
| 8203 | 谈付款方式 | tán fù kuǎn fāng shì | thương lượng phương thức thanh toán | Negotiate payment terms |
| 8204 | 谈维修责任 | tán wéi xiū zé rèn | thương lượng trách nhiệm sửa chữa | Negotiate repair responsibility |
| 8205 | 谈家具配置 | tán jiā jù pèi zhì | thương lượng trang bị nội thất | Negotiate furniture provision |
| 8206 | 谈家电配置 | tán jiā diàn pèi zhì | thương lượng trang bị đồ điện | Negotiate appliance provision |
| 8207 | 谈入住时间 | tán rù zhù shí jiān | thương lượng thời gian vào ở | Negotiate move-in time |
| 8208 | 谈退租条件 | tán tuì zū tiáo jiàn | thương lượng điều kiện trả nhà | Negotiate move-out terms |
| 8209 | 谈违约责任 | tán wéi yuē zé rèn | thương lượng trách nhiệm vi phạm | Negotiate breach liability |
| 8210 | 谈中介费 | tán zhōng jiè fèi | thương lượng phí môi giới | Negotiate agency fee |
| 8211 | 谈服务费 | tán fú wù fèi | thương lượng phí dịch vụ | Negotiate service fee |
| 8212 | 租金优惠谈判 | zū jīn yōu huì tán pàn | đàm phán ưu đãi tiền thuê | Rent discount negotiation |
| 8213 | 争取优惠 | zhēng qǔ yōu huì | cố gắng đạt ưu đãi | Seek a discount |
| 8214 | 争取减租 | zhēng qǔ jiǎn zū | cố gắng giảm tiền thuê | Negotiate lower rent |
| 8215 | 争取免租期 | zhēng qǔ miǎn zū qī | cố gắng xin thời gian miễn thuê | Negotiate a rent-free period |
| 8216 | 长期租客优惠 | cháng qī zū kè yōu huì | ưu đãi cho khách thuê dài hạn | Long-term tenant discount |
| 8217 | 一次性付款优惠 | yí cì xìng fù kuǎn yōu huì | ưu đãi khi thanh toán một lần | One-time payment discount |
| 8218 | 年付优惠 | nián fù yōu huì | ưu đãi trả tiền theo năm | Annual payment discount |
| 8219 | 押一付一 | yā yī fù yī | đặt cọc một tháng, trả một tháng | One-month deposit, one-month rent |
| 8220 | 押一付三 | yā yī fù sān | đặt cọc một tháng, trả ba tháng | One-month deposit, three-month rent |
| 8221 | 押二付一 | yā èr fù yī | đặt cọc hai tháng, trả một tháng | Two-month deposit, one-month rent |
| 8222 | 押二付三 | yā èr fù sān | đặt cọc hai tháng, trả ba tháng | Two-month deposit, three-month rent |
| 8223 | 押金比例 | yā jīn bǐ lì | tỷ lệ tiền cọc | Deposit ratio |
| 8224 | 首月租金 | shǒu yuè zū jīn | tiền thuê tháng đầu | First month’s rent |
| 8225 | 首期付款 | shǒu qī fù kuǎn | khoản thanh toán đầu tiên | Initial payment |
| 8226 | 首次付款 | shǒu cì fù kuǎn | lần thanh toán đầu tiên | First payment |
| 8227 | 入住前付款 | rù zhù qián fù kuǎn | thanh toán trước khi vào ở | Pre-move-in payment |
| 8228 | 签约付款 | qiān yuē fù kuǎn | thanh toán khi ký hợp đồng | Contract-signing payment |
| 8229 | 交钥匙前付款 | jiāo yào shi qián fù kuǎn | thanh toán trước khi giao chìa khóa | Payment before key handover |
| 8230 | 付款节点 | fù kuǎn jié diǎn | mốc thanh toán | Payment milestone |
| 8231 | 租金付款计划 | zū jīn fù kuǎn jì huà | kế hoạch thanh toán tiền thuê | Rent payment plan |
| 8232 | 押金付款计划 | yā jīn fù kuǎn jì huà | kế hoạch thanh toán tiền cọc | Deposit payment plan |
| 8233 | 分期租金 | fēn qī zū jīn | tiền thuê trả theo kỳ | Installment rent |
| 8234 | 租金分期 | zū jīn fēn qī | trả tiền thuê theo từng kỳ | Rent installments |
| 8235 | 付款周期 | fù kuǎn zhōu qī | chu kỳ thanh toán | Payment cycle |
| 8236 | 结算周期 | jié suàn zhōu qī | chu kỳ quyết toán | Settlement cycle |
| 8237 | 月度结算 | yuè dù jié suàn | quyết toán hàng tháng | Monthly settlement |
| 8238 | 季度结算 | jì dù jié suàn | quyết toán hàng quý | Quarterly settlement |
| 8239 | 年度结算 | nián dù jié suàn | quyết toán hàng năm | Annual settlement |
| 8240 | 费用结算周期 | fèi yòng jié suàn zhōu qī | chu kỳ quyết toán chi phí | Expense settlement cycle |
| 8241 | 搬家最终结算 | bān jiā zuì zhōng jié suàn | quyết toán cuối cùng dịch vụ chuyển nhà | Final moving settlement |
| 8242 | 租赁最终结算 | zū lìn zuì zhōng jié suàn | quyết toán cuối cùng hợp đồng thuê | Final rental settlement |
| 8243 | 结算金额 | jié suàn jīn é | số tiền quyết toán | Settlement amount |
| 8244 | 已收金额 | yǐ shōu jīn é | số tiền đã nhận | Amount received |
| 8245 | 未收金额 | wèi shōu jīn é | số tiền chưa nhận | Unreceived amount |
| 8246 | 差额 | chā é | khoản chênh lệch | Difference |
| 8247 | 结算差额 | jié suàn chā é | chênh lệch quyết toán | Settlement difference |
| 8248 | 费用差额 | fèi yòng chā é | chênh lệch chi phí | Expense difference |
| 8249 | 金额差异 | jīn é chā yì | chênh lệch số tiền | Amount discrepancy |
| 8250 | 账目清楚 | zhàng mù qīng chu | sổ sách rõ ràng | Accounts are clear |
| 8251 | 账目一致 | zhàng mù yí zhì | sổ sách thống nhất | Accounts match |
| 8252 | 账目不一致 | zhàng mù bù yí zhì | sổ sách không khớp | Accounts do not match |
| 8253 | 重新核算 | chóngxīn hé suàn | tính toán lại | Recalculate |
| 8254 | 重新结算 | chóngxīn jié suàn | quyết toán lại | Re-settle |
| 8255 | 费用重算 | fèi yòng chóng suàn | tính lại chi phí | Recalculate expenses |
| 8256 | 金额修正 | jīn é xiū zhèng | điều chỉnh số tiền | Amount correction |
| 8257 | 账单修正 | zhàng dān xiū zhèng | điều chỉnh hóa đơn | Bill correction |
| 8258 | 发票更正 | fā piào gēng zhèng | sửa hóa đơn | Invoice correction |
| 8259 | 收据更换 | shōu jù gēng huàn | thay biên lai | Receipt replacement |
| 8260 | 付款凭证编号 | fù kuǎn píng zhèng biān hào | mã chứng từ thanh toán | Payment voucher number |
| 8261 | 发票号码 | fā piào hào mǎ | số hóa đơn | Invoice number |
| 8262 | 收据号码 | shōu jù hào mǎ | số biên lai | Receipt number |
| 8263 | 收款日期 | shōu kuǎn rì qī | ngày nhận tiền | Receipt date |
| 8264 | 开票日期 | kāi piào rì qī | ngày xuất hóa đơn | Invoice issue date |
| 8265 | 发票金额 | fā piào jīn é | giá trị hóa đơn | Invoice amount |
| 8266 | 电子发票 | diàn zǐ fā piào | hóa đơn điện tử | E-invoice |
| 8267 | 纸质发票 | zhǐ zhì fā piào | hóa đơn giấy | Paper invoice |
| 8268 | 索取发票 | suǒ qǔ fā piào | yêu cầu xuất hóa đơn | Request an invoice |
| 8269 | 发票抬头信息 | fā piào tái tóu xìn xī | thông tin tên trên hóa đơn | Invoice title information |
| 8270 | 纳税人识别号 | nà shuì rén shí bié hào | mã số thuế | Tax identification number |
| 8271 | 付款单位 | fù kuǎn dān wèi | đơn vị thanh toán | Paying entity |
| 8272 | 收款单位 | shōu kuǎn dān wèi | đơn vị nhận tiền | Payee entity |
| 8273 | 收款账户名称 | shōu kuǎn zhàng hù míng chēng | tên tài khoản nhận tiền | Payee account name |
| 8274 | 银行账号 | yín háng zhàng hào | số tài khoản ngân hàng | Bank account number |
| 8275 | 开户银行 | kāi hù yín háng | ngân hàng mở tài khoản | Bank of account |
| 8276 | 转账凭证 | zhuǎn zhàng píng zhèng | chứng từ chuyển khoản | Transfer voucher |
| 8277 | 支付截图 | zhī fù jié tú | ảnh chụp màn hình thanh toán | Payment screenshot |
| 8278 | 电子支付凭证 | diàn zǐ zhī fù píng zhèng | chứng từ thanh toán điện tử | Electronic payment proof |
| 8279 | 付款成功截图 | fù kuǎn chéng gōng jié tú | ảnh chụp thanh toán thành công | Payment success screenshot |
| 8280 | 收款确认截图 | shōu kuǎn què rèn jié tú | ảnh xác nhận nhận tiền | Payment receipt screenshot |
| 8281 | 交易流水 | jiāo yì liú shuǐ | lịch sử giao dịch | Transaction record |
| 8282 | 银行流水 | yín háng liú shuǐ | sao kê giao dịch ngân hàng | Bank transaction history |
| 8283 | 交易明细 | jiāo yì míng xì | chi tiết giao dịch | Transaction details |
| 8284 | 资金往来 | zī jīn wǎng lái | dòng tiền giao dịch | Funds movement |
| 8285 | 租赁资金往来 | zū lìn zī jīn wǎng lái | dòng tiền thuê nhà | Rental fund flows |
| 8286 | 押金资金往来 | yā jīn zī jīn wǎng lái | dòng tiền tiền cọc | Deposit fund flows |
| 8287 | 中介服务费支付 | zhōng jiè fú wù fèi zhī fù | thanh toán phí dịch vụ môi giới | Agency fee payment |
| 8288 | 搬家服务费支付 | bān jiā fú wù fèi zhī fù | thanh toán phí dịch vụ chuyển nhà | Moving service fee payment |
| 8289 | 保洁服务费支付 | bǎo jié fú wù fèi zhī fù | thanh toán phí vệ sinh | Cleaning service fee payment |
| 8290 | 维修服务费支付 | wéi xiū fú wù fèi zhī fù | thanh toán phí sửa chữa | Repair service fee payment |
| 8291 | 安装服务费支付 | ān zhuāng fú wù fèi zhī fù | thanh toán phí lắp đặt | Installation service fee payment |
| 8292 | 物业服务费支付 | wù yè fú wù fèi zhī fù | thanh toán phí quản lý | Property service fee payment |
| 8293 | 停车费支付 | tíng chē fèi zhī fù | thanh toán phí đỗ xe | Parking fee payment |
| 8294 | 垃圾处理费支付 | lā jī chǔ lǐ fèi zhī fù | thanh toán phí xử lý rác | Waste disposal fee payment |
| 8295 | 公共设施使用费 | gōng gòng shè shī shǐ yòng fèi | phí sử dụng cơ sở vật chất chung | Common facility usage fee |
| 8296 | 设施预约 | shè shī yù yuē | đặt lịch sử dụng cơ sở vật chất | Facility reservation |
| 8297 | 健身设施预约 | jiàn shēn shè shī yù yuē | đặt lịch cơ sở tập luyện | Gym facility booking |
| 8298 | 会议室预约 | huì yì shì yù yuē | đặt lịch phòng họp | Meeting room reservation |
| 8299 | 活动室预约 | huó dòng shì yù yuē | đặt lịch phòng sinh hoạt | Activity room reservation |
| 8300 | 公共空间预约 | gōng gòng kōng jiān yù yuē | đặt lịch không gian chung | Common-space reservation |
| 8301 | 使用时间预约 | shǐ yòng shí jiān yù yuē | đặt lịch thời gian sử dụng | Usage time reservation |
| 8302 | 预约成功 | yù yuē chéng gōng | đặt lịch thành công | Reservation successful |
| 8303 | 预约失败 | yù yuē shī bài | đặt lịch thất bại | Reservation failed |
| 8304 | 取消预约 | qǔ xiāo yù yuē | hủy đặt lịch | Cancel reservation |
| 8305 | 修改预约 | xiū gǎi yù yuē | sửa lịch đặt | Modify reservation |
| 8306 | 预约时间变更 | yù yuē shí jiān biàn gēng | thay đổi thời gian đặt lịch | Reservation time change |
| 8307 | 候补预约 | hòu bǔ yù yuē | đặt lịch chờ | Waitlist reservation |
| 8308 | 排队预约 | pái duì yù yuē | xếp hàng đặt lịch | Queue for reservation |
| 8309 | 使用规则 | shǐ yòng guī zé | quy tắc sử dụng | Usage rules |
| 8310 | 使用时长 | shǐ yòng shí cháng | thời lượng sử dụng | Usage duration |
| 8311 | 使用人数 | shǐ yòng rén shù | số người sử dụng | Number of users |
| 8312 | 禁止大声喧哗 | jìn zhǐ dà shēng xuān huá | cấm gây ồn ào | No loud noise |
| 8313 | 禁止乱扔垃圾 | jìn zhǐ luàn rēng lā jī | cấm vứt rác bừa bãi | No littering |
| 8314 | 禁止占用公共区域 | jìn zhǐ zhàn yòng gōng gòng qū yù | cấm chiếm dụng khu vực chung | No obstruction of common areas |
| 8315 | 不得堵塞消防通道 | bù dé dǔ sè xiāo fáng tōng dào | không được chặn lối PCCC | Do not block fire exits |
| 8316 | 不得私拉电线 | bù dé sī lā diàn xiàn | không được tự ý kéo dây điện | Do not run unauthorized wiring |
| 8317 | 不得超负荷用电 | bù dé chāo fù hè yòng diàn | không được dùng điện quá tải | Do not overload electrical circuits |
| 8318 | 不得乱接燃气 | bù dé luàn jiē rán qì | không được tự ý nối gas | Do not connect gas improperly |
| 8319 | 不得占用车道 | bù dé zhàn yòng chē dào | không được chiếm dụng lối xe | Do not block driveways |
| 8320 | 不得占用车位 | bù dé zhàn yòng chē wèi | không được chiếm dụng chỗ đỗ | Do not occupy parking spaces |
| 8321 | 公共秩序管理 | gōng gòng zhì xù guǎn lǐ | quản lý trật tự công cộng | Public order management |
| 8322 | 社区秩序 | shè qū zhì xù | trật tự khu dân cư | Community order |
| 8323 | 居民公约 | jū mín gōng yuē | quy ước cư dân | Community covenant |
| 8324 | 社区公约 | shè qū gōng yuē | quy ước khu dân cư | Community rules |
| 8325 | 住户公约 | zhù hù gōng yuē | quy ước cư dân | Resident covenant |
| 8326 | 物业管理条例 | wù yè guǎn lǐ tiáo lì | quy định quản lý bất động sản | Property management regulations |
| 8327 | 小区管理规定 | xiǎo qū guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý khu dân cư | Community management rules |
| 8328 | 停车管理规定 | tíng chē guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý đỗ xe | Parking management rules |
| 8329 | 装修管理规定 | zhuāng xiū guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý sửa chữa | Renovation management rules |
| 8330 | 宠物管理规定 | chǒng wù guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý thú cưng | Pet management rules |
| 8331 | 噪音管理规定 | zào yīn guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý tiếng ồn | Noise management rules |
| 8332 | 公共区域管理规定 | gōng gòng qū yù guǎn lǐ guī dìng | quy định quản lý khu vực chung | Common-area management rules |
| 8333 | 住户违规 | zhù hù wéi guī | cư dân vi phạm quy định | Resident violation |
| 8334 | 违规行为 | wéi guī xíng wéi | hành vi vi phạm | Rule violation |
| 8335 | 违规装修 | wéi guī zhuāng xiū | sửa chữa trái quy định | Unauthorized renovation |
| 8336 | 违规停车 | wéi guī tíng chē | đỗ xe trái quy định | Illegal parking |
| 8337 | 违规养宠 | wéi guī yǎng chǒng | nuôi thú cưng trái quy định | Rule-violating pet ownership |
| 8338 | 违规占用 | wéi guī zhàn yòng | chiếm dụng trái quy định | Unauthorized occupation |
| 8339 | 违规使用 | wéi guī shǐ yòng | sử dụng trái quy định | Improper use |
| 8340 | 违规通知 | wéi guī tōng zhī | thông báo vi phạm | Violation notice |
| 8341 | 警告通知 | jǐng gào tōng zhī | thông báo cảnh cáo | Warning notice |
| 8342 | 处罚通知 | chǔ fá tōng zhī | thông báo xử phạt | Penalty notice |
| 8343 | 整改完成证明 | zhěng gǎi wán chéng zhèng míng | giấy xác nhận đã khắc phục | Proof of rectification |
| 8344 | 违规处理结果 | wéi guī chǔ lǐ jié guǒ | kết quả xử lý vi phạm | Violation handling result |
| 8345 | 社区投诉处理 | shè qū tóu sù chǔ lǐ | xử lý khiếu nại khu dân cư | Community complaint handling |
| 8346 | 物业投诉处理 | wù yè tóu sù chǔ lǐ | xử lý khiếu nại với ban quản lý | Property complaint handling |
| 8347 | 邻里纠纷处理 | lín lǐ jiū fēn chǔ lǐ | xử lý tranh chấp hàng xóm | Neighbor dispute handling |
| 8348 | 噪音纠纷处理 | zào yīn jiū fēn chǔ lǐ | xử lý tranh chấp tiếng ồn | Noise dispute handling |
| 8349 | 停车纠纷处理 | tíng chē jiū fēn chǔ lǐ | xử lý tranh chấp đỗ xe | Parking dispute handling |
| 8350 | 公共区域纠纷 | gōng gòng qū yù jiū fēn | tranh chấp khu vực chung | Common-area dispute |
| 8351 | 邻里协商 | lín lǐ xié shāng | thương lượng giữa hàng xóm | Neighbor negotiation |
| 8352 | 友好沟通 | yǒu hǎo gōu tōng | trao đổi thiện chí | Amicable communication |
| 8353 | 相互理解 | xiāng hù lǐ jiě | hiểu lẫn nhau | Mutual understanding |
| 8354 | 避免冲突 | bì miǎn chōng tū | tránh xung đột | Avoid conflict |
| 8355 | 解决矛盾 | jiě jué máo dùn | giải quyết mâu thuẫn | Resolve conflicts |
| 8356 | 维护邻里关系 | wéi hù lín lǐ guān xì | duy trì quan hệ hàng xóm | Maintain neighbor relations |
| 8357 | 建立良好关系 | jiàn lì liáng hǎo guān xì | xây dựng quan hệ tốt | Build good relationships |
| 8358 | 尊重邻居 | zūn zhòng lín jū | tôn trọng hàng xóm | Respect neighbors |
| 8359 | 互相尊重 | hù xiāng zūn zhòng | tôn trọng lẫn nhau | Respect each other |
| 8360 | 互相体谅 | hù xiāng tǐ liàng | thông cảm cho nhau | Be considerate of each other |
| 8361 | 保持礼貌 | bǎo chí lǐ mào | giữ phép lịch sự | Be polite |
| 8362 | 文明用房 | wén míng yòng fáng | sử dụng nhà ở văn minh | Responsible property use |
| 8363 | 文明租房 | wén míng zū fáng | thuê nhà văn minh | Responsible renting |
| 8364 | 文明搬家 | wén míng bān jiā | chuyển nhà văn minh | Responsible moving |
| 8365 | 文明装修 | wén míng zhuāng xiū | sửa chữa văn minh | Responsible renovation |
| 8366 | 规范入住 | guī fàn rù zhù | vào ở đúng quy định | Compliant move-in |
| 8367 | 规范退租 | guī fàn tuì zū | trả nhà đúng quy trình | Compliant move-out |
| 8368 | 规范交接 | guī fàn jiāo jiē | bàn giao đúng quy trình | Proper handover |
| 8369 | 规范付款 | guī fàn fù kuǎn | thanh toán đúng quy định | Proper payment |
| 8370 | 规范管理 | guī fàn guǎn lǐ | quản lý đúng quy chuẩn | Standardized management |
| 8371 | 搬家前断舍离 | bān jiā qián duàn shě lí | dọn bỏ đồ không cần trước khi chuyển nhà | Declutter before moving |
| 8372 | 搬家前清理 | bān jiā qián qīng lǐ | dọn dẹp trước khi chuyển nhà | Pre-move cleanup |
| 8373 | 搬家前分类 | bān jiā qián fēn lèi | phân loại trước khi chuyển nhà | Pre-move sorting |
| 8374 | 搬家前打包 | bān jiā qián dǎ bāo | đóng gói trước khi chuyển nhà | Pre-move packing |
| 8375 | 搬家前盘点 | bān jiā qián pán diǎn | kiểm kê trước khi chuyển nhà | Pre-move inventory |
| 8376 | 搬家前估价 | bān jiā qián gū jià | ước tính chi phí trước khi chuyển nhà | Pre-move cost estimate |
| 8377 | 搬家前预算 | bān jiā qián yù suàn | lập ngân sách trước khi chuyển nhà | Pre-move budget |
| 8378 | 搬家前预约 | bān jiā qián yù yuē | đặt lịch trước khi chuyển nhà | Pre-move booking |
| 8379 | 搬家前通知 | bān jiā qián tōng zhī | thông báo trước khi chuyển nhà | Pre-move notice |
| 8380 | 搬家前确认 | bān jiā qián què rèn | xác nhận trước khi chuyển nhà | Pre-move confirmation |
| 8381 | 搬家准备阶段 | bān jiā zhǔn bèi jiē duàn | giai đoạn chuẩn bị chuyển nhà | Moving preparation stage |
| 8382 | 搬家实施阶段 | bān jiā shí shī jiē duàn | giai đoạn thực hiện chuyển nhà | Moving implementation stage |
| 8383 | 搬家收尾阶段 | bān jiā shōu wěi jiē duàn | giai đoạn hoàn tất chuyển nhà | Moving wrap-up stage |
| 8384 | 搬家流程管理 | bān jiā liú chéng guǎn lǐ | quản lý quy trình chuyển nhà | Moving process management |
| 8385 | 搬家任务管理 | bān jiā rèn wu guǎn lǐ | quản lý nhiệm vụ chuyển nhà | Moving task management |
| 8386 | 搬家进度管理 | bān jiā jìn dù guǎn lǐ | quản lý tiến độ chuyển nhà | Moving progress management |
| 8387 | 搬家现场管理 | bān jiā xiàn chǎng guǎn lǐ | quản lý hiện trường chuyển nhà | Moving site management |
| 8388 | 搬家人员协调 | bān jiā rén yuán xié tiáo | điều phối nhân viên chuyển nhà | Mover coordination |
| 8389 | 搬家资源协调 | bān jiā zī yuán xié tiáo | điều phối nguồn lực chuyển nhà | Moving resource coordination |
| 8390 | 车辆资源安排 | chē liàng zī yuán ān pái | bố trí phương tiện | Vehicle resource arrangement |
| 8391 | 人员资源安排 | rén yuán zī yuán ān pái | bố trí nhân sự | Staff resource arrangement |
| 8392 | 包装材料准备 | bāo zhuāng cái liào zhǔn bèi | chuẩn bị vật liệu đóng gói | Packing material preparation |
| 8393 | 搬运工具准备 | bān yùn gōng jù zhǔn bèi | chuẩn bị dụng cụ vận chuyển | Moving tool preparation |
| 8394 | 车辆准备 | chē liàng zhǔn bèi | chuẩn bị phương tiện | Vehicle preparation |
| 8395 | 备用车辆 | bèi yòng chē liàng | xe dự phòng | Backup vehicle |
| 8396 | 备用人员 | bèi yòng rén yuán | nhân sự dự phòng | Backup personnel |
| 8397 | 备用材料 | bèi yòng cái liào | vật liệu dự phòng | Backup materials |
| 8398 | 应急联系人 | yìng jí lián xì rén | người liên hệ khẩn cấp | Emergency contact |
| 8399 | 应急车辆 | yìng jí chē liàng | xe dự phòng khẩn cấp | Emergency vehicle |
| 8400 | 应急物资 | yìng jí wù zī | vật tư khẩn cấp | Emergency supplies |
| 8401 | 应急预案 | yìng jí yù àn | phương án ứng phó khẩn cấp | Emergency plan |
| 8402 | 突发情况 | tū fā qíng kuàng | tình huống phát sinh đột xuất | Unexpected situation |
| 8403 | 临时故障 | lín shí gù zhàng | sự cố tạm thời | Temporary malfunction |
| 8404 | 临时停运 | lín shí tíng yùn | tạm ngừng vận chuyển | Temporary service suspension |
| 8405 | 临时改期 | lín shí gǎi qī | đổi lịch đột xuất | Last-minute rescheduling |
| 8406 | 临时取消 | lín shí qǔ xiāo | hủy đột xuất | Last-minute cancellation |
| 8407 | 临时增加人员 | lín shí zēng jiā rén yuán | tăng thêm nhân viên đột xuất | Add staff at short notice |
| 8408 | 临时增加车辆 | lín shí zēng jiā chē liàng | tăng thêm xe đột xuất | Add vehicles at short notice |
| 8409 | 临时增加费用 | lín shí zēng jiā fèi yòng | phát sinh thêm chi phí | Additional unexpected cost |
| 8410 | 额外搬运 | é wài bān yùn | vận chuyển bổ sung | Additional moving service |
| 8411 | 额外装卸 | é wài zhuāng xiè | bốc dỡ bổ sung | Additional loading and unloading |
| 8412 | 额外包装 | é wài bāo zhuāng | đóng gói bổ sung | Additional packing |
| 8413 | 额外拆装 | é wài chāi zhuāng | tháo lắp bổ sung | Additional disassembly and assembly |
| 8414 | 额外楼层费 | é wài lóu céng fèi | phí thêm do số tầng | Additional floor charge |
| 8415 | 无电梯附加费 | wú diàn tī fù jiā fèi | phí phụ thu khi không có thang máy | No-elevator surcharge |
| 8416 | 长距离搬运费 | cháng jù lí bān yùn fèi | phí vận chuyển khoảng cách xa | Long-distance handling fee |
| 8417 | 超重附加费 | chāo zhòng fù jiā fèi | phụ phí quá trọng lượng | Overweight surcharge |
| 8418 | 大件附加费 | dà jiàn fù jiā fèi | phụ phí đồ cồng kềnh | Oversized-item surcharge |
| 8419 | 夜间服务费 | yè jiān fú wù fèi | phí dịch vụ ban đêm | Night service fee |
| 8420 | 节假日服务费 | jié jià rì fú wù fèi | phí dịch vụ ngày lễ | Holiday service fee |
| 8421 | 远距离服务费 | yuǎn jù lí fú wù fèi | phí dịch vụ khoảng cách xa | Long-distance service fee |
| 8422 | 等待附加费 | děng dài fù jiā fèi | phụ phí thời gian chờ | Waiting surcharge |
| 8423 | 停车附加费 | tíng chē fù jiā fèi | phụ phí đỗ xe | Parking surcharge |
| 8424 | 搬楼费 | bān lóu fèi | phí khuân lên/xuống tầng | Stair-carrying fee |
| 8425 | 人工搬运费 | rén gōng bān yùn fèi | phí nhân công vận chuyển | Manual handling fee |
| 8426 | 里程费 | lǐ chéng fèi | phí theo quãng đường | Mileage fee |
| 8427 | 最低收费 | zuì dī shōu fèi | mức thu tối thiểu | Minimum charge |
| 8428 | 按小时计费 | àn xiǎo shí jì fèi | tính phí theo giờ | Hourly billing |
| 8429 | 按车计费 | àn chē jì fèi | tính phí theo xe | Per-vehicle billing |
| 8430 | 按件计费 | àn jiàn jì fèi | tính phí theo kiện | Per-item billing |
| 8431 | 按重量计费 | àn zhòng liàng jì fèi | tính phí theo trọng lượng | Weight-based billing |
| 8432 | 按体积计费 | àn tǐ jī jì fèi | tính phí theo thể tích | Volume-based billing |
| 8433 | 按距离计费 | àn jù lí jì fèi | tính phí theo khoảng cách | Distance-based billing |
| 8434 | 综合计费 | zōng hé jì fèi | tính phí tổng hợp | Combined billing |
| 8435 | 透明收费 | tòu míng shōu fèi | thu phí minh bạch | Transparent pricing |
| 8436 | 明码标价 | míng mǎ biāo jià | niêm yết giá rõ ràng | Clear pricing |
| 8437 | 费用明细表 | fèi yòng míng xì biǎo | bảng chi tiết chi phí | Detailed cost sheet |
| 8438 | 正式报价单 | zhèng shì bào jià dān | báo giá chính thức | Formal quotation |
| 8439 | 报价过期 | bào jià guò qī | báo giá hết hạn | Quotation expired |
| 8440 | 重新报价 | chóngxīn bào jià | báo giá lại | Requote |
| 8441 | 确认报价 | què rèn bào jià | xác nhận báo giá | Confirm quotation |
| 8442 | 接受报价 | jiē shòu bào jià | chấp nhận báo giá | Accept the quotation |
| 8443 | 拒绝报价 | jù jué bào jià | từ chối báo giá | Reject the quotation |
| 8444 | 价格合理 | jià gé hé lǐ | giá hợp lý | Reasonable price |
| 8445 | 价格偏高 | jià gé piān gāo | giá hơi cao | Price is relatively high |
| 8446 | 价格偏低 | jià gé piān dī | giá hơi thấp | Price is relatively low |
| 8447 | 费用合理 | fèi yòng hé lǐ | chi phí hợp lý | Reasonable cost |
| 8448 | 费用过高 | fèi yòng guò gāo | chi phí quá cao | Excessive cost |
| 8449 | 费用可接受 | fèi yòng kě jiē shòu | chi phí có thể chấp nhận | Acceptable cost |
| 8450 | 费用不可接受 | fèi yòng bù kě jiē shòu | chi phí không thể chấp nhận | Unacceptable cost |
| 8451 | 预算范围内 | yù suàn fàn wéi nèi | trong phạm vi ngân sách | Within budget |
| 8452 | 符合预算 | fú hé yù suàn | phù hợp ngân sách | Within budget |
| 8453 | 调整预算 | tiáo zhěng yù suàn | điều chỉnh ngân sách | Adjust the budget |
| 8454 | 压缩预算 | yā suō yù suàn | cắt giảm ngân sách | Reduce the budget |
| 8455 | 增加预算 | zēng jiā yù suàn | tăng ngân sách | Increase the budget |
| 8456 | 优化搬家费用 | yōu huà bān jiā fèi yòng | tối ưu chi phí chuyển nhà | Optimize moving expenses |
| 8457 | 节省搬家成本 | jié shěng bān jiā chéng běn | tiết kiệm chi phí chuyển nhà | Save moving costs |
| 8458 | 成本估算 | chéng běn gū suàn | ước tính chi phí | Cost estimation |
| 8459 | 成本预算 | chéng běn yù suàn | dự toán chi phí | Cost budget |
| 8460 | 实际成本 | shí jì chéng běn | chi phí thực tế | Actual cost |
| 8461 | 预计成本 | yù jì chéng běn | chi phí dự kiến | Estimated cost |
| 8462 | 成本差异 | chéng běn chā yì | chênh lệch chi phí | Cost variance |
| 8463 | 费用预算表 | fèi yòng yù suàn biǎo | bảng dự toán chi phí | Expense budget sheet |
| 8464 | 搬家费用清单 | bān jiā fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí chuyển nhà | Moving expense list |
| 8465 | 租房费用清单 | zū fáng fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí thuê nhà | Rental expense list |
| 8466 | 入住费用清单 | rù zhù fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí vào ở | Move-in expense list |
| 8467 | 退租费用清单 | tuì zū fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí trả nhà | Move-out expense list |
| 8468 | 房屋维修费用清单 | fáng wū wéi xiū fèi yòng qīng dān | danh sách chi phí sửa nhà | Property repair expense list |
| 8469 | 家政费用清单 | jiā zhèng fèi yòng qīng dān | danh sách phí dịch vụ gia đình | Domestic service expense list |
| 8470 | 家具采购费用 | jiā jù cǎi gòu fèi yòng | chi phí mua nội thất | Furniture purchase cost |
| 8471 | 家电采购费用 | jiā diàn cǎi gòu fèi yòng | chi phí mua đồ điện | Appliance purchase cost |
| 8472 | 搬家用品费用 | bān jiā yòng pǐn fèi yòng | chi phí vật dụng chuyển nhà | Moving supplies cost |
| 8473 | 纸箱费用 | zhǐ xiāng fèi yòng | chi phí thùng carton | Carton cost |
| 8474 | 包装材料费用 | bāo zhuāng cái liào fèi yòng | chi phí vật liệu đóng gói | Packing material cost |
| 8475 | 仓储费用预算 | cāng chǔ fèi yòng yù suàn | ngân sách phí lưu kho | Storage cost budget |
| 8476 | 临时住宿费用 | lín shí zhù sù fèi yòng | chi phí chỗ ở tạm thời | Temporary accommodation cost |
| 8477 | 过渡住房费用 | guò dù zhù fáng fèi yòng | chi phí nhà ở chuyển tiếp | Transitional housing cost |
| 8478 | 搬家日用品 | bān jiā rì yòng pǐn | đồ dùng hằng ngày cho việc chuyển nhà | Moving-day supplies |
| 8479 | 搬家早餐 | bān jiā zǎo cān | bữa sáng ngày chuyển nhà | Moving-day breakfast |
| 8480 | 搬家午餐 | bān jiā wǔ cān | bữa trưa ngày chuyển nhà | Moving-day lunch |
| 8481 | 搬家晚餐 | bān jiā wǎn cān | bữa tối ngày chuyển nhà | Moving-day dinner |
| 8482 | 饮水准备 | yǐn shuǐ zhǔn bèi | chuẩn bị nước uống | Drinking water preparation |
| 8483 | 食品准备 | shí pǐn zhǔn bèi | chuẩn bị thực phẩm | Food preparation |
| 8484 | 休息安排 | xiū xi ān pái | sắp xếp thời gian nghỉ | Rest arrangement |
| 8485 | 人员轮班 | rén yuán lún bān | luân phiên nhân sự | Staff rotation |
| 8486 | 搬运轮班 | bān yùn lún bān | luân phiên vận chuyển | Handling shifts |
| 8487 | 工作交替 | gōng zuò jiāo tì | thay phiên công việc | Work rotation |
| 8488 | 任务交接 | rèn wu jiāo jiē | bàn giao nhiệm vụ | Task handover |
| 8489 | 工作交接 | gōng zuò jiāo jiē | bàn giao công việc | Work handover |
| 8490 | 班次安排 | bān cì ān pái | sắp xếp ca làm | Shift scheduling |
| 8491 | 工作时间 | gōng zuò shí jiān | thời gian làm việc | Working hours |
| 8492 | 服务时长 | fú wù shí cháng | thời lượng dịch vụ | Service duration |
| 8493 | 预计服务时长 | yù jì fú wù shí cháng | thời lượng dịch vụ dự kiến | Estimated service duration |
| 8494 | 实际服务时长 | shí jì fú wù shí cháng | thời lượng dịch vụ thực tế | Actual service duration |
| 8495 | 延长服务时间 | yán cháng fú wù shí jiān | kéo dài thời gian dịch vụ | Extend service time |
| 8496 | 缩短服务时间 | suō duǎn fú wù shí jiān | rút ngắn thời gian dịch vụ | Shorten service time |
| 8497 | 提前结束服务 | tí qián jié shù fú wù | kết thúc dịch vụ sớm | End service early |
| 8498 | 延长搬运时间 | yán cháng bān yùn shí jiān | kéo dài thời gian vận chuyển | Extend handling time |
| 8499 | 搬运时间不足 | bān yùn shí jiān bù zú | thời gian vận chuyển không đủ | Insufficient handling time |
| 8500 | 服务时间不足 | fú wù shí jiān bù zú | thời gian dịch vụ không đủ | Insufficient service time |
| 8501 | 工作效率低 | gōng zuò xiào lǜ dī | hiệu suất công việc thấp | Low work efficiency |
| 8502 | 工作效率高 | gōng zuò xiào lǜ gāo | hiệu suất công việc cao | High work efficiency |
| 8503 | 搬运速度 | bān yùn sù dù | tốc độ vận chuyển | Handling speed |
| 8504 | 装车速度 | zhuāng chē sù dù | tốc độ xếp xe | Loading speed |
| 8505 | 卸车速度 | xiè chē sù dù | tốc độ dỡ xe | Unloading speed |
| 8506 | 包装速度 | bāo zhuāng sù dù | tốc độ đóng gói | Packing speed |
| 8507 | 开箱速度 | kāi xiāng sù dù | tốc độ mở thùng | Unpacking speed |
| 8508 | 分类速度 | fēn lèi sù dù | tốc độ phân loại | Sorting speed |
| 8509 | 整理速度 | zhěng lǐ sù dù | tốc độ sắp xếp | Organizing speed |
| 8510 | 减少搬运次数 | jiǎn shǎo bān yùn cì shù | giảm số lần vận chuyển | Reduce handling trips |
| 8511 | 减少搬运距离 | jiǎn shǎo bān yùn jù lí | giảm khoảng cách vận chuyển | Reduce handling distance |
| 8512 | 减少上下楼次数 | jiǎn shǎo shàng xià lóu cì shù | giảm số lần lên xuống cầu thang | Reduce stair trips |
| 8513 | 减少装卸次数 | jiǎn shǎo zhuāng xiè cì shù | giảm số lần bốc dỡ | Reduce loading and unloading times |
| 8514 | 集中搬运 | jí zhōng bān yùn | vận chuyển tập trung | Consolidated moving |
| 8515 | 分区搬运 | fēn qū bān yùn | vận chuyển theo từng khu vực | Zone-based moving |
| 8516 | 按房间搬运 | àn fáng jiān bān yùn | vận chuyển theo từng phòng | Move by room |
| 8517 | 按类别搬运 | àn lèi bié bān yùn | vận chuyển theo từng loại | Move by category |
| 8518 | 按优先级搬运 | àn yōu xiān jí bān yùn | vận chuyển theo mức ưu tiên | Move by priority |
| 8519 | 先搬必需品 | xiān bān bì xū pǐn | chuyển đồ thiết yếu trước | Move essentials first |
| 8520 | 先搬重要物品 | xiān bān zhòng yào wù pǐn | chuyển đồ quan trọng trước | Move important items first |
| 8521 | 先搬大型家具 | xiān bān dà xíng jiā jù | chuyển đồ nội thất lớn trước | Move large furniture first |
| 8522 | 最后搬清洁用品 | zuì hòu bān qīng jié yòng pǐn | chuyển đồ vệ sinh sau cùng | Move cleaning supplies last |
| 8523 | 清洁用品先到 | qīng jié yòng pǐn xiān dào | đồ vệ sinh đến trước | Cleaning supplies arrive first |
| 8524 | 生活必需品先到 | shēng huó bì xū pǐn xiān dào | đồ thiết yếu sinh hoạt đến trước | Essentials arrive first |
| 8525 | 家具先到 | jiā jù xiān dào | nội thất đến trước | Furniture arrives first |
| 8526 | 家电后到 | jiā diàn hòu dào | đồ điện đến sau | Appliances arrive later |
| 8527 | 分阶段搬入 | fēn jiē duàn bān rù | chuyển vào theo từng giai đoạn | Move in stages |
| 8528 | 分阶段整理 | fēn jiē duàn zhěng lǐ | sắp xếp theo từng giai đoạn | Organize in stages |
| 8529 | 边搬边整理 | biān bān biān zhěng lǐ | vừa chuyển vừa sắp xếp | Organize while moving |
| 8530 | 边拆边分类 | biān chāi biān fēn lèi | vừa mở vừa phân loại | Sort while unpacking |
| 8531 | 开箱即归位 | kāi xiāng jí guī wèi | mở thùng xong đặt đúng chỗ | Put items away immediately after unpacking |
| 8532 | 一箱一类 | yì xiāng yí lèi | mỗi thùng một loại | One category per box |
| 8533 | 一室一类 | yì shì yí lèi | mỗi phòng một nhóm | One category per room |
| 8534 | 分类装箱 | fēn lèi zhuāng xiāng | đóng thùng theo loại | Pack by category |
| 8535 | 分房间装箱 | fēn fáng jiān zhuāng xiāng | đóng thùng theo phòng | Pack by room |
| 8536 | 分用途装箱 | fēn yòng tú zhuāng xiāng | đóng thùng theo công dụng | Pack by use |
| 8537 | 分季节装箱 | fēn jì jié zhuāng xiāng | đóng thùng theo mùa | Pack by season |
| 8538 | 重物小箱装 | zhòng wù xiǎo xiāng zhuāng | đồ nặng đóng vào thùng nhỏ | Pack heavy items in small boxes |
| 8539 | 轻物大箱装 | qīng wù dà xiāng zhuāng | đồ nhẹ đóng vào thùng lớn | Pack light items in large boxes |
| 8540 | 箱子不要装太满 | xiāng zi bú yào zhuāng tài mǎn | không nên đóng thùng quá đầy | Do not overfill boxes |
| 8541 | 箱子不要装太重 | xiāng zi bú yào zhuāng tài zhòng | không nên đóng thùng quá nặng | Do not make boxes too heavy |
| 8542 | 纸箱承重 | zhǐ xiāng chéng zhòng | khả năng chịu tải của thùng carton | Carton load capacity |
| 8543 | 纸箱封口 | zhǐ xiāng fēng kǒu | niêm phong thùng carton | Carton sealing |
| 8544 | 胶带封箱 | jiāo dài fēng xiāng | dùng băng keo đóng thùng | Seal boxes with tape |
| 8545 | 十字封箱 | shí zì fēng xiāng | dán băng keo hình chữ thập | Cross-seal a box |
| 8546 | 加固封箱 | jiā gù fēng xiāng | gia cố thùng | Reinforced box sealing |
| 8547 | 纸箱加固 | zhǐ xiāng jiā gù | gia cố thùng carton | Carton reinforcement |
| 8548 | 箱底加固 | xiāng dǐ jiā gù | gia cố đáy thùng | Reinforce the bottom |
| 8549 | 箱角加固 | xiāng jiǎo jiā gù | gia cố góc thùng | Reinforce box corners |
| 8550 | 箱体加固 | xiāng tǐ jiā gù | gia cố thân thùng | Reinforce box body |
| 8551 | 双层纸箱 | shuāng céng zhǐ xiāng | thùng carton hai lớp | Double-layer carton |
| 8552 | 加厚纸箱 | jiā hòu zhǐ xiāng | thùng carton dày | Heavy-duty carton |
| 8553 | 专用搬家纸箱 | zhuān yòng bān jiā zhǐ xiāng | thùng carton chuyên dụng chuyển nhà | Moving carton |
| 8554 | 厨房箱 | chú fáng xiāng | thùng đồ bếp | Kitchen box |
| 8555 | 卫浴箱 | wèi yù xiāng | thùng đồ phòng tắm | Bathroom box |
| 8556 | 办公用品箱 | bàn gōng yòng pǐn xiāng | thùng đồ văn phòng | Office supplies box |
| 8557 | 儿童用品箱 | ér tóng yòng pǐn xiāng | thùng đồ trẻ em | Children’s items box |
| 8558 | 贵重物品箱 | guì zhòng wù pǐn xiāng | thùng đồ có giá trị | Valuables box |
| 8559 | 文件资料箱 | wén jiàn zī liào xiāng | thùng tài liệu | Document box |
| 8560 | 工具箱清单 | gōng jù xiāng qīng dān | danh sách dụng cụ | Tool kit checklist |
| 8561 | 工具统一收纳 | gōng jù tǒng yī shōu nà | cất dụng cụ tập trung | Centralized tool storage |
| 8562 | 拆装工具专用箱 | chāi zhuāng gōng jù zhuān yòng xiāng | hộp chuyên dụng cho dụng cụ tháo lắp | Disassembly tool box |
| 8563 | 小零件专用袋 | xiǎo líng jiàn zhuān yòng dài | túi chuyên dụng cho linh kiện nhỏ | Small-parts bag |
| 8564 | 螺丝分类盒 | luó sī fēn lèi hé | hộp phân loại ốc vít | Screw organizer |
| 8565 | 标签打印机 | biāo qiān dǎ yìn jī | máy in nhãn | Label printer |
| 8566 | 标签纸 | biāo qiān zhǐ | giấy in nhãn | Label paper |
| 8567 | 彩色标签 | cǎi sè biāo qiān | nhãn màu | Color-coded label |
| 8568 | 编号系统 | biān hào xì tǒng | hệ thống đánh số | Numbering system |
| 8569 | 箱号系统 | xiāng hào xì tǒng | hệ thống đánh số thùng | Box numbering system |
| 8570 | 房间编码 | fáng jiān biān mǎ | mã hóa phòng | Room coding |
| 8571 | 物品编码 | wù pǐn biān mǎ | mã hóa đồ vật | Item coding |
| 8572 | 包装编码 | bāo zhuāng biān mǎ | mã hóa bao bì | Package coding |
| 8573 | 清单对应 | qīng dān duì yìng | đối chiếu với danh sách | Match with inventory |
| 8574 | 箱单对应 | xiāng dān duì yìng | đối chiếu số thùng với danh sách | Match boxes to inventory |
| 8575 | 一箱一码 | yì xiāng yì mǎ | mỗi thùng một mã | One code per box |
| 8576 | 扫码盘点 | sǎo mǎ pán diǎn | kiểm kê bằng quét mã | Scan-based inventory |
| 8577 | 搬家盘点表 | bān jiā pán diǎn biǎo | bảng kiểm kê chuyển nhà | Moving inventory sheet |
| 8578 | 物品盘点表 | wù pǐn pán diǎn biǎo | bảng kiểm kê đồ đạc | Item inventory sheet |
| 8579 | 搬家物品总数 | bān jiā wù pǐn zǒng shù | tổng số đồ chuyển nhà | Total moving items |
| 8580 | 纸箱总数 | zhǐ xiāng zǒng shù | tổng số thùng carton | Total number of cartons |
| 8581 | 家具总数 | jiā jù zǒng shù | tổng số đồ nội thất | Total furniture count |
| 8582 | 家电总数 | jiā diàn zǒng shù | tổng số đồ điện gia dụng | Total appliance count |
| 8583 | 待搬物品 | dài bān wù pǐn | đồ chờ chuyển | Items awaiting moving |
| 8584 | 已搬物品 | yǐ bān wù pǐn | đồ đã chuyển | Items already moved |
| 8585 | 已装车物品 | yǐ zhuāng chē wù pǐn | đồ đã xếp lên xe | Loaded items |
| 8586 | 已卸车物品 | yǐ xiè chē wù pǐn | đồ đã dỡ khỏi xe | Unloaded items |
| 8587 | 已入室物品 | yǐ rù shì wù pǐn | đồ đã đưa vào phòng | Items placed inside |
| 8588 | 待整理物品 | dài zhěng lǐ wù pǐn | đồ chờ sắp xếp | Items awaiting organization |
| 8589 | 已整理物品 | yǐ zhěng lǐ wù pǐn | đồ đã sắp xếp | Organized items |
| 8590 | 待安装设备 | dài ān zhuāng shè bèi | thiết bị chờ lắp | Equipment awaiting installation |
| 8591 | 已安装设备 | yǐ ān zhuāng shè bèi | thiết bị đã lắp | Installed equipment |
| 8592 | 待调试设备 | dài tiáo shì shè bèi | thiết bị chờ chạy thử | Equipment awaiting commissioning |
| 8593 | 已调试设备 | yǐ tiáo shì shè bèi | thiết bị đã chạy thử | Commissioned equipment |
| 8594 | 待清洁区域 | dài qīng jié qū yù | khu vực chờ vệ sinh | Areas awaiting cleaning |
| 8595 | 已清洁区域 | yǐ qīng jié qū yù | khu vực đã vệ sinh | Cleaned areas |
| 8596 | 待验收区域 | dài yàn shōu qū yù | khu vực chờ nghiệm thu | Areas awaiting inspection |
| 8597 | 已验收区域 | yǐ yàn shōu qū yù | khu vực đã nghiệm thu | Inspected areas |
| 8598 | 搬家完成率 | bān jiā wán chéng lǜ | tỷ lệ hoàn thành chuyển nhà | Moving completion rate |
| 8599 | 打包完成率 | dǎ bāo wán chéng lǜ | tỷ lệ hoàn thành đóng gói | Packing completion rate |
| 8600 | 清洁完成率 | qīng jié wán chéng lǜ | tỷ lệ hoàn thành vệ sinh | Cleaning completion rate |
| 8601 | 整理完成率 | zhěng lǐ wán chéng lǜ | tỷ lệ hoàn thành sắp xếp | Organizing completion rate |
| 8602 | 安装完成率 | ān zhuāng wán chéng lǜ | tỷ lệ hoàn thành lắp đặt | Installation completion rate |
| 8603 | 验收完成率 | yàn shōu wán chéng lǜ | tỷ lệ hoàn thành nghiệm thu | Inspection completion rate |
| 8604 | 任务完成情况 | rèn wu wán chéng qíng kuàng | tình hình hoàn thành nhiệm vụ | Task completion status |
| 8605 | 整体完成情况 | zhěng tǐ wán chéng qíng kuàng | tình hình hoàn thành tổng thể | Overall completion status |
| 8606 | 搬家复盘 | bān jiā fù pán | đánh giá lại quá trình chuyển nhà | Moving review |
| 8607 | 问题复盘 | wèn tí fù pán | rà soát lại các vấn đề | Problem review |
| 8608 | 成本复盘 | chéng běn fù pán | rà soát lại chi phí | Cost review |
| 8609 | 服务复盘 | fú wù fù pán | rà soát lại dịch vụ | Service review |
| 8610 | 改进措施 | gǎi jìn cuò shī | biện pháp cải thiện | Improvement measures |
| 8611 | 改进方案 | gǎi jìn fāng àn | phương án cải thiện | Improvement plan |
| 8612 | 后续安排 | hòu xù ān pái | sắp xếp công việc tiếp theo | Follow-up arrangements |
| 8613 | 后续维修 | hòu xù wéi xiū | sửa chữa tiếp theo | Follow-up repairs |
| 8614 | 后续清洁 | hòu xù qīng jié | vệ sinh tiếp theo | Follow-up cleaning |
| 8615 | 后续整理 | hòu xù zhěng lǐ | sắp xếp tiếp theo | Follow-up organizing |
| 8616 | 后续安装 | hòu xù ān zhuāng | lắp đặt tiếp theo | Follow-up installation |
| 8617 | 后续付款 | hòu xù fù kuǎn | thanh toán tiếp theo | Follow-up payment |
| 8618 | 后续结算 | hòu xù jié suàn | quyết toán tiếp theo | Follow-up settlement |
| 8619 | 后续确认 | hòu xù què rèn | xác nhận tiếp theo | Follow-up confirmation |
| 8620 | 最终结算单 | zuì zhōng jié suàn dān | phiếu quyết toán cuối cùng | Final settlement statement |
| 8621 | 最终付款 | zuì zhōng fù kuǎn | thanh toán cuối cùng | Final payment |
| 8622 | 最终退款 | zuì zhōng tuì kuǎn | hoàn tiền cuối cùng | Final refund |
| 8623 | 最终确认书 | zuì zhōng què rèn shū | văn bản xác nhận cuối cùng | Final confirmation document |
| 8624 | 完成证明 | wán chéng zhèng míng | giấy xác nhận hoàn thành | Completion certificate |
| 8625 | 服务完成证明 | fú wù wán chéng zhèng míng | giấy xác nhận hoàn tất dịch vụ | Service completion certificate |
| 8626 | 搬家完成证明 | bān jiā wán chéng zhèng míng | giấy xác nhận hoàn thành chuyển nhà | Moving completion certificate |
| 8627 | 清洁完成证明 | qīng jié wán chéng zhèng míng | giấy xác nhận hoàn thành vệ sinh | Cleaning completion certificate |
| 8628 | 维修完成证明 | wéi xiū wán chéng zhèng míng | giấy xác nhận hoàn thành sửa chữa | Repair completion certificate |
| 8629 | 入住完成确认 | rù zhù wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất vào ở | Move-in completion confirmation |
| 8630 | 退租完成确认 | tuì zū wán chéng què rèn | xác nhận hoàn tất trả nhà | Move-out completion confirmation |
| 8631 | 全部手续完成 | quán bù shǒu xù wán chéng | hoàn tất toàn bộ thủ tục | All procedures completed |
| 8632 | 全部费用结清 | quán bù fèi yòng jié qīng | thanh toán hết toàn bộ chi phí | All charges settled |
| 8633 | 全部物品到位 | quán bù wù pǐn dào wèi | toàn bộ đồ đạc đã vào đúng vị trí | All belongings in place |
| 8634 | 全部设施正常 | quán bù shè shī zhèng cháng | toàn bộ thiết bị hoạt động bình thường | All facilities functioning normally |
| 8635 | 正式开始居住 | zhèng shì kāi shǐ jū zhù | chính thức bắt đầu sinh sống | Officially begin living there |
| 8636 | 进入正常生活 | jìn rù zhèng cháng shēng huó | bước vào cuộc sống bình thường | Resume normal living |
| 8637 | 新家正式启用 | xīn jiā zhèng shì qǐ yòng | chính thức đưa nhà mới vào sử dụng | Officially put the new home into use |
| 8638 | 新住所正式启用 | xīn zhù suǒ zhèng shì qǐ yòng | chính thức sử dụng nơi ở mới | Officially begin using the new residence |
| 8639 | 搬迁顺利结束 | bān qiān shùn lì jié shù | hoàn tất chuyển nhà thuận lợi | Relocation completed smoothly |
| 8640 | 租房流程完成 | zū fáng liú chéng wán chéng | hoàn tất quy trình thuê nhà | Rental process completed |
| 8641 | 入住流程完成 | rù zhù liú chéng wán chéng | hoàn tất quy trình vào ở | Move-in process completed |
| 8642 | 退租流程完成 | tuì zū liú chéng wán chéng | hoàn tất quy trình trả nhà | Move-out process completed |
| 8643 | 找房 | zhǎo fáng | tìm nhà | Look for a place |
| 8644 | 找出租房 | zhǎo chū zū fáng | tìm nhà cho thuê | Look for a rental |
| 8645 | 寻找房源 | xún zhǎo fáng yuán | tìm nguồn nhà | Search for a property |
| 8646 | 筛选房源 | shāi xuǎn fáng yuán | lọc nguồn nhà | Filter listings |
| 8647 | 房源筛选 | fáng yuán shāi xuǎn | lọc nguồn nhà | Property listing filter |
| 8648 | 房源搜索 | fáng yuán sōu suǒ | tìm kiếm nguồn nhà | Property search |
| 8649 | 房源匹配 | fáng yuán pǐ pèi | ghép nguồn nhà phù hợp | Property matching |
| 8650 | 符合要求 | fú hé yāo qiú | phù hợp yêu cầu | Meet the requirements |
| 8651 | 满足需求 | mǎn zú xū qiú | đáp ứng nhu cầu | Meet the needs |
| 8652 | 符合条件 | fú hé tiáo jiàn | phù hợp điều kiện | Meet the conditions |
| 8653 | 理想房源 | lǐ xiǎng fáng yuán | nguồn nhà lý tưởng | Ideal property |
| 8654 | 优质房源 | yōu zhì fáng yuán | nguồn nhà chất lượng tốt | Quality listing |
| 8655 | 热门房源 | rè mén fáng yuán | nguồn nhà được quan tâm nhiều | Popular listing |
| 8656 | 抢手房源 | qiǎng shǒu fáng yuán | nguồn nhà được săn đón | Highly sought-after listing |
| 8657 | 稀缺房源 | xī quē fáng yuán | nguồn nhà khan hiếm | Rare listing |
| 8658 | 独家房源 | dú jiā fáng yuán | nguồn nhà độc quyền | Exclusive listing |
| 8659 | 精选房源 | jīng xuǎn fáng yuán | nguồn nhà được tuyển chọn | Selected listing |
| 8660 | 真实照片 | zhēn shí zhào piàn | ảnh thực tế | Real photos |
| 8661 | 实拍照片 | shí pāi zhào piàn | ảnh chụp thực tế | Actual photos |
| 8662 | 房源图片 | fáng yuán tú piàn | hình ảnh căn nhà | Property listing photos |
| 8663 | 视频看房 | shì pín kàn fáng | xem nhà qua video | Video viewing |
| 8664 | 直播看房 | zhí bō kàn fáng | xem nhà qua livestream | Live property viewing |
| 8665 | 远程看房 | yuǎn chéng kàn fáng | xem nhà từ xa | Remote viewing |
| 8666 | 线上看房 | xiàn shàng kàn fáng | xem nhà trực tuyến | Online viewing |
| 8667 | 线下看房 | xiàn xià kàn fáng | xem nhà trực tiếp | In-person viewing |
| 8668 | 看房日期 | kàn fáng rì qī | ngày xem nhà | Viewing date |
| 8669 | 看房地点 | kàn fáng dì diǎn | địa điểm xem nhà | Viewing location |
| 8670 | 看房联系人 | kàn fáng lián xì rén | người liên hệ xem nhà | Viewing contact |
| 8671 | 带看 | dài kàn | dẫn khách xem nhà | Property showing |
| 8672 | 带看时间 | dài kàn shí jiān | thời gian dẫn xem nhà | Showing time |
| 8673 | 带看人员 | dài kàn rén yuán | người dẫn xem nhà | Showing agent |
| 8674 | 看房取消 | kàn fáng qǔ xiāo | hủy lịch xem nhà | Viewing cancellation |
| 8675 | 改约看房 | gǎi yuē kàn fáng | đổi lịch xem nhà | Reschedule viewing |
| 8676 | 连续看房 | lián xù kàn fáng | xem nhiều nhà liên tiếp | View multiple properties consecutively |
| 8677 | 一次看多套 | yí cì kàn duō tào | xem nhiều căn một lần | View several units at once |
| 8678 | 看房路线 | kàn fáng lù xiàn | tuyến đường đi xem nhà | Viewing route |
| 8679 | 看房顺序 | kàn fáng shùn xù | thứ tự xem nhà | Viewing order |
| 8680 | 看房记录 | kàn fáng jì lù | ghi chép xem nhà | Viewing record |
| 8681 | 看房笔记 | kàn fáng bǐ jì | ghi chú khi xem nhà | Viewing notes |
| 8682 | 房屋比较表 | fáng wū bǐ jiào biǎo | bảng so sánh căn nhà | Property comparison sheet |
| 8683 | 房屋对比 | fáng wū duì bǐ | so sánh các căn nhà | Property comparison |
| 8684 | 优缺点分析 | yōu quē diǎn fēn xī | phân tích ưu nhược điểm | Pros and cons analysis |
| 8685 | 综合比较 | zōng hé bǐ jiào | so sánh tổng hợp | Comprehensive comparison |
| 8686 | 候选房源 | hòu xuǎn fáng yuán | nguồn nhà được chọn làm ứng viên | Candidate listings |
| 8687 | 备选房源 | bèi xuǎn fáng yuán | nguồn nhà dự phòng | Alternative listings |
| 8688 | 首选房源 | shǒu xuǎn fáng yuán | nguồn nhà ưu tiên | First-choice listing |
| 8689 | 第二选择 | dì èr xuǎn zé | lựa chọn thứ hai | Second choice |
| 8690 | 最终选择 | zuì zhōng xuǎn zé | lựa chọn cuối cùng | Final choice |
| 8691 | 放弃房源 | fàng qì fáng yuán | bỏ nguồn nhà | Reject a listing |
| 8692 | 保留房源 | bǎo liú fáng yuán | giữ lại nguồn nhà | Keep a listing |
| 8693 | 锁定房源 | suǒ dìng fáng yuán | chốt nguồn nhà | Lock in a property |
| 8694 | 预订房源 | yù dìng fáng yuán | đặt trước căn nhà | Reserve a property |
| 8695 | 预留房源 | yù liú fáng yuán | giữ chỗ căn nhà | Hold a property |
| 8696 | 房源锁定期 | fáng yuán suǒ dìng qī | thời gian giữ chỗ | Listing hold period |
| 8697 | 预订定金 | yù dìng dìng jīn | tiền đặt trước để giữ chỗ | Booking deposit |
| 8698 | 看房后决定 | kàn fáng hòu jué dìng | quyết định sau khi xem nhà | Decide after viewing |
| 8699 | 考虑一下 | kǎo lǜ yí xià | cân nhắc một chút | Consider it |
| 8700 | 回去考虑 | huí qù kǎo lǜ | về suy nghĩ thêm | Consider it after going home |
| 8701 | 与家人商量 | yǔ jiā rén shāng liang | bàn bạc với gia đình | Discuss with family |
| 8702 | 等待回复 | děng dài huí fù | chờ phản hồi | Await a reply |
| 8703 | 尽快回复 | jǐn kuài huí fù | phản hồi sớm nhất có thể | Reply as soon as possible |
| 8704 | 确认租房意向 | què rèn zū fáng yì xiàng | xác nhận ý định thuê nhà | Confirm rental intent |
| 8705 | 租房意向 | zū fáng yì xiàng | ý định thuê nhà | Rental intention |
| 8706 | 购租意向 | gòu zū yì xiàng | ý định mua/thuê | Purchase or rental intention |
| 8707 | 承租意向 | chéng zū yì xiàng | ý định thuê | Lease intention |
| 8708 | 出租意向 | chū zū yì xiàng | ý định cho thuê | Intention to lease out |
| 8709 | 入住意向 | rù zhù yì xiàng | ý định vào ở | Move-in intention |
| 8710 | 签约意向 | qiān yuē yì xiàng | ý định ký hợp đồng | Intention to sign |
| 8711 | 意向金 | yì xiàng jīn | tiền thiện chí/tiền giữ chỗ | Good-faith deposit |
| 8712 | 意向书 | yì xiàng shū | thư bày tỏ ý định | Letter of intent |
| 8713 | 租赁意向书 | zū lìn yì xiàng shū | thư bày tỏ ý định thuê | Lease letter of intent |
| 8714 | 意向确认 | yì xiàng què rèn | xác nhận ý định | Intent confirmation |
| 8715 | 租客需求 | zū kè xū qiú | nhu cầu người thuê | Tenant requirements |
| 8716 | 租客画像 | zū kè huà xiàng | hồ sơ đặc điểm người thuê | Tenant profile |
| 8717 | 租客类型 | zū kè lèi xíng | loại người thuê | Tenant type |
| 8718 | 个人租客 | gè rén zū kè | người thuê cá nhân | Individual tenant |
| 8719 | 家庭租客 | jiā tíng zū kè | khách thuê gia đình | Family tenant |
| 8720 | 企业租客 | qǐ yè zū kè | doanh nghiệp thuê | Corporate tenant |
| 8721 | 学生租客 | xué shēng zū kè | người thuê là sinh viên | Student tenant |
| 8722 | 长期租客 | cháng qī zū kè | người thuê dài hạn | Long-term tenant |
| 8723 | 短期租客 | duǎn qī zū kè | người thuê ngắn hạn | Short-term tenant |
| 8724 | 租客信用 | zū kè xìn yòng | uy tín người thuê | Tenant creditworthiness |
| 8725 | 信用审核 | xìn yòng shěn hé | xét duyệt tín dụng | Credit screening |
| 8726 | 背景核查 | bèi jǐng hé chá | kiểm tra lý lịch | Background check |
| 8727 | 租客筛选 | zū kè shāi xuǎn | sàng lọc người thuê | Tenant screening |
| 8728 | 租客审核 | zū kè shěn hé | xét duyệt người thuê | Tenant screening |
| 8729 | 租客资料 | zū kè zī liào | hồ sơ người thuê | Tenant information |
| 8730 | 个人资料 | gè rén zī liào | thông tin cá nhân | Personal information |
| 8731 | 在职证明 | zài zhí zhèng míng | giấy xác nhận đang làm việc | Employment verification |
| 8732 | 学生证明 | xué shēng zhèng míng | giấy xác nhận sinh viên | Student certificate |
| 8733 | 租赁记录 | zū lìn jì lù | lịch sử thuê nhà | Rental history |
| 8734 | 过往租赁记录 | guò wǎng zū lìn jì lù | lịch sử thuê nhà trước đây | Previous rental history |
| 8735 | 前房东联系方式 | qián fáng dōng lián xì fāng shì | thông tin liên hệ chủ nhà cũ | Previous landlord contact |
| 8736 | 租客推荐 | zū kè tuī jiàn | giới thiệu người thuê | Tenant reference |
| 8737 | 推荐人 | tuī jiàn rén | người giới thiệu | Referee |
| 8738 | 推荐信 | tuī jiàn xìn | thư giới thiệu | Reference letter |
| 8739 | 租客评价 | zū kè píng jià | đánh giá người thuê | Tenant review |
| 8740 | 房东评价 | fáng dōng píng jià | đánh giá chủ nhà | Landlord review |
| 8741 | 租赁信用 | zū lìn xìn yòng | uy tín thuê nhà | Rental credit |
| 8742 | 信用良好的租客 | xìn yòng liáng hǎo de zū kè | người thuê có uy tín tốt | Tenant with good credit |
| 8743 | 稳定收入 | wěn dìng shōu rù | thu nhập ổn định | Stable income |
| 8744 | 固定工作 | gù dìng gōng zuò | công việc ổn định | Stable job |
| 8745 | 付款能力 | fù kuǎn néng lì | khả năng thanh toán | Payment ability |
| 8746 | 租金支付能力 | zū jīn zhī fù néng lì | khả năng trả tiền thuê | Rent-paying ability |
| 8747 | 承担租金 | chéng dān zū jīn | có khả năng chịu tiền thuê | Afford the rent |
| 8748 | 预算上限 | yù suàn shàng xiàn | ngân sách tối đa | Budget ceiling |
| 8749 | 租金上限 | zū jīn shàng xiàn | mức tiền thuê tối đa | Maximum rent |
| 8750 | 可接受租金 | kě jiē shòu zū jīn | mức tiền thuê chấp nhận được | Acceptable rent |
| 8751 | 目标租金 | mù biāo zū jīn | mức tiền thuê mục tiêu | Target rent |
| 8752 | 目标区域 | mù biāo qū yù | khu vực mục tiêu | Target area |
| 8753 | 目标小区 | mù biāo xiǎo qū | khu dân cư mục tiêu | Target community |
| 8754 | 目标户型 | mù biāo hù xíng | kiểu căn hộ mục tiêu | Target layout |
| 8755 | 目标面积 | mù biāo miàn jī | diện tích mục tiêu | Target area |
| 8756 | 目标楼层 | mù biāo lóu céng | tầng mục tiêu | Target floor |
| 8757 | 目标朝向 | mù biāo cháo xiàng | hướng mục tiêu | Target orientation |
| 8758 | 目标入住日期 | mù biāo rù zhù rì qī | ngày vào ở mục tiêu | Target move-in date |
| 8759 | 目标租期 | mù biāo zū qī | thời hạn thuê mục tiêu | Target lease term |
| 8760 | 必须有电梯 | bì xū yǒu diàn tī | bắt buộc phải có thang máy | Elevator required |
| 8761 | 必须有停车位 | bì xū yǒu tíng chē wèi | bắt buộc phải có chỗ đỗ xe | Parking required |
| 8762 | 必须有阳台 | bì xū yǒu yáng tái | bắt buộc phải có ban công | Balcony required |
| 8763 | 必须有独立厨房 | bì xū yǒu dú lì chú fáng | bắt buộc phải có bếp riêng | Separate kitchen required |
| 8764 | 必须有独立卫生间 | bì xū yǒu dú lì wèi shēng jiān | bắt buộc phải có nhà vệ sinh riêng | Private bathroom required |
| 8765 | 可以养宠物 | kě yǐ yǎng chǒng wù | có thể nuôi thú cưng | Pets allowed |
| 8766 | 可以做饭 | kě yǐ zuò fàn | có thể nấu ăn | Cooking allowed |
| 8767 | 可以注册公司 | kě yǐ zhù cè gōng sī | có thể đăng ký công ty | Company registration allowed |
| 8768 | 可以办公 | kě yǐ bàn gōng | có thể làm văn phòng | Office use allowed |
| 8769 | 可以短租 | kě yǐ duǎn zū | có thể thuê ngắn hạn | Short-term rental allowed |
| 8770 | 可以长租 | kě yǐ cháng zū | có thể thuê dài hạn | Long-term rental allowed |
| 8771 | 可以续租 | kě yǐ xù zū | có thể gia hạn thuê | Renewal allowed |
| 8772 | 可以转租 | kě yǐ zhuǎn zū | có thể cho thuê lại | Subletting allowed |
| 8773 | 禁止吸烟 | jìn zhǐ xī yān | cấm hút thuốc | Smoking prohibited |
| 8774 | 禁止做饭 | jìn zhǐ zuò fàn | cấm nấu ăn | Cooking prohibited |
| 8775 | 禁止合租 | jìn zhǐ hé zū | cấm thuê chung | Shared rental prohibited |
| 8776 | 接受长租 | jiē shòu cháng zū | chấp nhận thuê dài hạn | Accept long-term tenants |
| 8777 | 接受短租 | jiē shòu duǎn zū | chấp nhận thuê ngắn hạn | Accept short-term tenants |
| 8778 | 接受合租 | jiē shòu hé zū | chấp nhận thuê chung | Accept shared rental |
| 8779 | 接受企业租赁 | jiē shòu qǐ yè zū lìn | chấp nhận doanh nghiệp thuê | Accept corporate leases |
| 8780 | 接受个人租赁 | jiē shòu gè rén zū lìn | chấp nhận cá nhân thuê | Accept individual leases |
| 8781 | 接受家庭租赁 | jiē shòu jiā tíng zū lìn | chấp nhận gia đình thuê | Accept family tenants |
| 8782 | 租赁对象 | zū lìn duì xiàng | đối tượng thuê | Eligible tenants |
| 8783 | 出租对象 | chū zū duì xiàng | đối tượng được cho thuê | Eligible rental occupants |
| 8784 | 出租用途 | chū zū yòng tú | mục đích cho thuê | Leasing purpose |
| 8785 | 住宅租赁 | zhù zhái zū lìn | cho thuê nhà ở | Residential leasing |
| 8786 | 公寓租赁 | gōng yù zū lìn | cho thuê căn hộ | Apartment leasing |
| 8787 | 单间出租 | dān jiān chū zū | cho thuê phòng đơn | Room rental |
| 8788 | 主卧出租 | zhǔ wò chū zū | cho thuê phòng ngủ chính | Master bedroom rental |
| 8789 | 次卧出租 | cì wò chū zū | cho thuê phòng ngủ phụ | Secondary bedroom rental |
| 8790 | 独立套间 | dú lì tào jiān | phòng/căn khép kín | Private suite |
| 8791 | 独立单元 | dú lì dān yuán | căn hộ độc lập | Independent unit |
| 8792 | 分租 | fēn zū | cho thuê từng phần | Partial rental |
| 8793 | 合租单间 | hé zū dān jiān | phòng thuê chung | Shared rental room |
| 8794 | 合租主卧 | hé zū zhǔ wò | phòng chính trong nhà thuê chung | Shared master bedroom |
| 8795 | 合租次卧 | hé zū cì wò | phòng phụ trong nhà thuê chung | Shared secondary bedroom |
| 8796 | 公共厨房共享 | gōng gòng chú fáng gòng xiǎng | dùng chung bếp | Shared kitchen |
| 8797 | 公共卫生间共享 | gōng gòng wèi shēng jiān gòng xiǎng | dùng chung nhà vệ sinh | Shared bathroom |
| 8798 | 独立卫浴 | dú lì wèi yù | vệ sinh khép kín riêng | Private bathroom |
| 8799 | 独立卫浴间 | dú lì wèi yù jiān | khu vệ sinh riêng | Private bathroom area |
| 8800 | 独立入户 | dú lì rù hù | lối vào riêng | Private entrance |
| 8801 | 独立门牌 | dú lì mén pái | biển số nhà riêng | Separate unit number |
| 8802 | 独立水电表 | dú lì shuǐ diàn biǎo | đồng hồ điện nước riêng | Separate utility meters |
| 8803 | 水电独立 | shuǐ diàn dú lì | điện nước riêng | Separate utilities |
| 8804 | 水电公摊 | shuǐ diàn gōng tān | phân bổ điện nước chung | Shared utility allocation |
| 8805 | 独立计费 | dú lì jì fèi | tính phí riêng | Separate billing |
| 8806 | 统一计费 | tǒng yī jì fèi | tính phí chung | Consolidated billing |
| 8807 | 按户计费 | àn hù jì fèi | tính phí theo hộ | Per-household billing |
| 8808 | 按人计费 | àn rén jì fèi | tính phí theo người | Per-person billing |
| 8809 | 按表计费 | àn biǎo jì fèi | tính phí theo đồng hồ | Metered billing |
| 8810 | 租金包含物业费 | zū jīn bāo hán wù yè fèi | tiền thuê đã bao gồm phí quản lý | Rent includes property fee |
| 8811 | 租金包含水费 | zū jīn bāo hán shuǐ fèi | tiền thuê đã bao gồm tiền nước | Rent includes water |
| 8812 | 租金包含电费 | zū jīn bāo hán diàn fèi | tiền thuê đã bao gồm tiền điện | Rent includes electricity |
| 8813 | 租金包含网络费 | zū jīn bāo hán wǎng luò fèi | tiền thuê đã bao gồm phí mạng | Rent includes internet |
| 8814 | 租金不包含物业费 | zū jīn bù bāo hán wù yè fèi | tiền thuê không bao gồm phí quản lý | Rent excludes property fee |
| 8815 | 租金不包含水电费 | zū jīn bù bāo hán shuǐ diàn fèi | tiền thuê không bao gồm điện nước | Rent excludes utilities |
| 8816 | 费用另计 | fèi yòng lìng jì | chi phí tính riêng | Charges billed separately |
| 8817 | 水电另付 | shuǐ diàn lìng fù | điện nước trả riêng | Utilities paid separately |
| 8818 | 网络费另付 | wǎng luò fèi lìng fù | phí mạng trả riêng | Internet paid separately |
| 8819 | 燃气费另付 | rán qì fèi lìng fù | phí gas trả riêng | Gas paid separately |
| 8820 | 包含家具 | bāo hán jiā jù | bao gồm nội thất | Furniture included |
| 8821 | 包含家电 | bāo hán jiā diàn | bao gồm đồ điện gia dụng | Appliances included |
| 8822 | 全套家具 | quán tào jiā jù | trọn bộ nội thất | Full furniture set |
| 8823 | 基础家具 | jī chǔ jiā jù | nội thất cơ bản | Basic furniture |
| 8824 | 基础家电 | jī chǔ jiā diàn | đồ điện gia dụng cơ bản | Basic appliances |
| 8825 | 家具可调整 | jiā jù kě tiáo zhěng | nội thất có thể điều chỉnh | Furniture can be rearranged |
| 8826 | 家具可更换 | jiā jù kě gēng huàn | nội thất có thể thay | Furniture can be replaced |
| 8827 | 家具可增加 | jiā jù kě zēng jiā | có thể bổ sung nội thất | Furniture can be added |
| 8828 | 家具可减少 | jiā jù kě jiǎn shǎo | có thể bớt nội thất | Furniture can be removed |
| 8829 | 租客自带家具 | zū kè zì dài jiā jù | người thuê tự mang nội thất | Tenant brings own furniture |
| 8830 | 租客自带家电 | zū kè zì dài jiā diàn | người thuê tự mang đồ điện | Tenant brings own appliances |
| 8831 | 家具清空 | jiā jù qīng kōng | dọn hết nội thất | Remove all furniture |
| 8832 | 部分家具保留 | bù fèn jiā jù bǎo liú | giữ lại một phần nội thất | Keep some furniture |
| 8833 | 家具协商 | jiā jù xié shāng | thương lượng về nội thất | Negotiate furniture |
| 8834 | 家电协商 | jiā diàn xié shāng | thương lượng về đồ điện | Negotiate appliances |
| 8835 | 配置升级 | pèi zhì shēng jí | nâng cấp trang bị | Upgrade furnishings |
| 8836 | 配置补充 | pèi zhì bǔ chōng | bổ sung trang bị | Add furnishings |
| 8837 | 设备增加 | shè bèi zēng jiā | thêm thiết bị | Add equipment |
| 8838 | 设备移除 | shè bèi yí chú | dỡ bỏ thiết bị | Remove equipment |
| 8839 | 家电更换 | jiā diàn gēng huàn | thay đồ điện | Replace appliances |
| 8840 | 家具更换 | jiā jù gēng huàn | thay nội thất | Replace furniture |
| 8841 | 租前维修 | zū qián wéi xiū | sửa chữa trước khi cho thuê | Pre-rental repair |
| 8842 | 出租前维修 | chū zū qián wéi xiū | sửa chữa trước khi cho thuê | Repair before leasing |
| 8843 | 入住前维修 | rù zhù qián wéi xiū | sửa chữa trước khi vào ở | Repair before move-in |
| 8844 | 入住前更换 | rù zhù qián gēng huàn | thay mới trước khi vào ở | Replace before move-in |
| 8845 | 出租前清洁 | chū zū qián qīng jié | vệ sinh trước khi cho thuê | Pre-rental cleaning |
| 8846 | 租客入住前清洁 | zū kè rù zhù qián qīng jié | vệ sinh trước khi người thuê vào ở | Cleaning before tenant move-in |
| 8847 | 交房前清洁 | jiāo fáng qián qīng jié | vệ sinh trước khi bàn giao | Pre-handover cleaning |
| 8848 | 交房前检查 | jiāo fáng qián jiǎn chá | kiểm tra trước khi bàn giao | Pre-handover inspection |
| 8849 | 交房前维修 | jiāo fáng qián wéi xiū | sửa chữa trước khi bàn giao | Pre-handover repair |
| 8850 | 交房前确认 | jiāo fáng qián què rèn | xác nhận trước khi bàn giao | Pre-handover confirmation |
| 8851 | 租客接房 | zū kè jiē fáng | người thuê nhận nhà | Tenant takes possession |
| 8852 | 接房验收 | jiē fáng yàn shōu | nghiệm thu khi nhận nhà | Move-in acceptance inspection |
| 8853 | 接房手续 | jiē fáng shǒu xù | thủ tục nhận nhà | Property acceptance procedures |
| 8854 | 接房确认 | jiē fáng què rèn | xác nhận nhận nhà | Possession confirmation |
| 8855 | 交房钥匙 | jiāo fáng yào shi | giao chìa khóa nhà | Hand over house keys |
| 8856 | 交房门卡 | jiāo fáng mén kǎ | giao thẻ ra vào | Hand over access cards |
| 8857 | 交房资料 | jiāo fáng zī liào | giao hồ sơ nhà | Hand over property documents |
| 8858 | 交房说明 | jiāo fáng shuō míng | hướng dẫn khi bàn giao nhà | Handover instructions |
| 8859 | 房屋使用说明 | fáng wū shǐ yòng shuō míng | hướng dẫn sử dụng căn nhà | Property use instructions |
| 8860 | 设施使用说明 | shè shī shǐ yòng shuō míng | hướng dẫn sử dụng thiết bị | Facility usage instructions |
| 8861 | 维修联系方式 | wéi xiū lián xì fāng shì | thông tin liên hệ sửa chữa | Repair contact information |
| 8862 | 紧急联络方式 | jǐn jí lián luò fāng shì | phương thức liên hệ khẩn cấp | Emergency contact method |
| 8863 | 交房注意事项 | jiāo fáng zhù yì shì xiàng | lưu ý khi bàn giao nhà | Handover considerations |
| 8864 | 接房注意事项 | jiē fáng zhù yì shì xiàng | lưu ý khi nhận nhà | Possession considerations |
| 8865 | 使用注意事项 | shǐ yòng zhù yì shì xiàng | lưu ý khi sử dụng | Usage precautions |
| 8866 | 维护注意事项 | wéi hù zhù yì shì xiàng | lưu ý khi bảo trì | Maintenance precautions |
| 8867 | 租客入住指南 | zū kè rù zhù zhǐ nán | hướng dẫn người thuê vào ở | Tenant move-in guide |
| 8868 | 房东出租指南 | fáng dōng chū zū zhǐ nán | hướng dẫn chủ nhà cho thuê | Landlord rental guide |
| 8869 | 搬家指南 | bān jiā zhǐ nán | hướng dẫn chuyển nhà | Moving guide |
| 8870 | 租房指南 | zū fáng zhǐ nán | hướng dẫn thuê nhà | Rental guide |
| 8871 | 新房入住指南 | xīn fáng rù zhù zhǐ nán | hướng dẫn vào ở nhà mới | New-home move-in guide |
| 8872 | 退租指南 | tuì zū zhǐ nán | hướng dẫn trả nhà | Move-out guide |
| 8873 | 看房指南 | kàn fáng zhǐ nán | hướng dẫn xem nhà | Property viewing guide |
| 8874 | 签约指南 | qiān yuē zhǐ nán | hướng dẫn ký hợp đồng | Contract signing guide |
| 8875 | 交接指南 | jiāo jiē zhǐ nán | hướng dẫn bàn giao | Handover guide |
| 8876 | 租房流程图 | zū fáng liú chéng tú | sơ đồ quy trình thuê nhà | Rental process diagram |
| 8877 | 搬家流程图 | bān jiā liú chéng tú | sơ đồ quy trình chuyển nhà | Moving process diagram |
| 8878 | 入住流程图 | rù zhù liú chéng tú | sơ đồ quy trình vào ở | Move-in process diagram |
| 8879 | 退租流程图 | tuì zū liú chéng tú | sơ đồ quy trình trả nhà | Move-out process diagram |
| 8880 | 租赁流程 | zū lìn liú chéng | quy trình thuê nhà | Leasing process |
| 8881 | 找房流程 | zhǎo fáng liú chéng | quy trình tìm nhà | Home-search process |
| 8882 | 看房流程 | kàn fáng liú chéng | quy trình xem nhà | Viewing process |
| 8883 | 交房流程 | jiāo fáng liú chéng | quy trình bàn giao nhà | Property handover process |
| 8884 | 结算流程 | jié suàn liú chéng | quy trình quyết toán | Settlement process |
| 8885 | 退款流程 | tuì kuǎn liú chéng | quy trình hoàn tiền | Refund process |
| 8886 | 投诉流程 | tóu sù liú chéng | quy trình khiếu nại | Complaint process |
| 8887 | 报修流程 | bào xiū liú chéng | quy trình báo sửa chữa | Repair request process |
| 8888 | 维修流程 | wéi xiū liú chéng | quy trình sửa chữa | Repair process |
| 8889 | 保洁流程 | bǎo jié liú chéng | quy trình vệ sinh | Cleaning process |
| 8890 | 验收流程 | yàn shōu liú chéng | quy trình nghiệm thu | Inspection process |
| 8891 | 交接流程 | jiāo jiē liú chéng | quy trình bàn giao | Handover process |
| 8892 | 资料准备清单 | zī liào zhǔn bèi qīng dān | danh sách hồ sơ cần chuẩn bị | Document preparation checklist |
| 8893 | 租房资料清单 | zū fáng zī liào qīng dān | danh sách hồ sơ thuê nhà | Rental document checklist |
| 8894 | 入住资料清单 | rù zhù zī liào qīng dān | danh sách hồ sơ vào ở | Move-in document checklist |
| 8895 | 退租资料清单 | tuì zū zī liào qīng dān | danh sách hồ sơ trả nhà | Move-out document checklist |
| 8896 | 搬家资料清单 | bān jiā zī liào qīng dān | danh sách hồ sơ chuyển nhà | Moving document checklist |
| 8897 | 证件准备 | zhèng jiàn zhǔn bèi | chuẩn bị giấy tờ | Document preparation |
| 8898 | 联系方式证明 | lián xì fāng shì zhèng míng | giấy xác nhận thông tin liên hệ | Contact information proof |
| 8899 | 收入资料 | shōu rù zī liào | hồ sơ thu nhập | Income documents |
| 8900 | 工作资料 | gōng zuò zī liào | hồ sơ công việc | Employment documents |
| 8901 | 银行资料 | yín háng zī liào | hồ sơ ngân hàng | Banking documents |
| 8902 | 付款资料 | fù kuǎn zī liào | hồ sơ thanh toán | Payment documents |
| 8903 | 收款资料 | shōu kuǎn zī liào | hồ sơ nhận tiền | Collection documents |
| 8904 | 租赁资料 | zū lìn zī liào | hồ sơ thuê nhà | Rental documents |
| 8905 | 产权资料 | chǎn quán zī liào | hồ sơ quyền sở hữu | Ownership documents |
| 8906 | 物业资料 | wù yè zī liào | hồ sơ quản lý tòa nhà | Property management documents |
| 8907 | 家具资料 | jiā jù zī liào | hồ sơ nội thất | Furniture documents |
| 8908 | 设备资料 | shè bèi zī liào | hồ sơ thiết bị | Equipment documents |
| 8909 | 维修资料 | wéi xiū zī liào | hồ sơ sửa chữa | Repair documents |
| 8910 | 验收资料 | yàn shōu zī liào | hồ sơ nghiệm thu | Inspection documents |
| 8911 | 交接资料 | jiāo jiē zī liào | hồ sơ bàn giao | Handover documents |
| 8912 | 档案袋 | dàng àn dài | túi hồ sơ | Document envelope |
| 8913 | 文件夹 | wén jiàn jiā | bìa đựng tài liệu | File folder |
| 8914 | 合同档案 | hé tóng dàng àn | hồ sơ hợp đồng | Contract archive |
| 8915 | 租赁档案 | zū lìn dàng àn | hồ sơ thuê nhà | Rental archive |
| 8916 | 房屋档案 | fáng wū dàng àn | hồ sơ căn nhà | Property archive |
| 8917 | 维修档案 | wéi xiū dàng àn | hồ sơ sửa chữa | Maintenance archive |
| 8918 | 入住档案 | rù zhù dàng àn | hồ sơ vào ở | Move-in archive |
| 8919 | 退租档案 | tuì zū dàng àn | hồ sơ trả nhà | Move-out archive |
| 8920 | 资料保存期限 | zī liào bǎo cún qī xiàn | thời hạn lưu giữ hồ sơ | Document retention period |
| 8921 | 长期保存 | cháng qī bǎo cún | lưu giữ dài hạn | Long-term retention |
| 8922 | 永久保存 | yǒng jiǔ bǎo cún | lưu giữ vĩnh viễn | Permanent retention |
| 8923 | 定期清理档案 | dìng qī qīng lǐ dàng àn | định kỳ dọn hồ sơ | Periodically clean archives |
| 8924 | 资料查询 | zī liào chá xún | tra cứu hồ sơ | Document inquiry |
| 8925 | 档案查询 | dàng àn chá xún | tra cứu lưu trữ | Archive inquiry |
| 8926 | 资料调用 | zī liào diào yòng | lấy hồ sơ để sử dụng | Retrieve documents |
| 8927 | 文件共享 | wén jiàn gòng xiǎng | chia sẻ tài liệu | File sharing |
| 8928 | 权限管理 | quán xiàn guǎn lǐ | quản lý quyền truy cập | Access management |
| 8929 | 资料保密 | zī liào bǎo mì | bảo mật hồ sơ | Document confidentiality |
| 8930 | 资料安全 | zī liào ān quán | an toàn hồ sơ | Document security |
| 8931 | 安全存储 | ān quán cún chǔ | lưu trữ an toàn | Secure storage |
| 8932 | 加密存储 | jiā mì cún chǔ | lưu trữ mã hóa | Encrypted storage |
| 8933 | 访问记录 | fǎng wèn jì lù | nhật ký truy cập | Access log |
| 8934 | 操作记录 | cāo zuò jì lù | nhật ký thao tác | Operation log |
| 8935 | 修改记录 | xiū gǎi jì lù | lịch sử chỉnh sửa | Change log |
| 8936 | 版本记录 | bǎn běn jì lù | lịch sử phiên bản | Version history |
| 8937 | 最新版本 | zuì xīn bǎn běn | phiên bản mới nhất | Latest version |
| 8938 | 有效版本 | yǒu xiào bǎn běn | phiên bản có hiệu lực | Valid version |
| 8939 | 作废版本 | zuò fèi bǎn běn | phiên bản đã hết hiệu lực | Obsolete version |
| 8940 | 文件作废 | wén jiàn zuò fèi | tài liệu bị vô hiệu hóa | Document invalidation |
| 8941 | 重新签署 | chóngxīn qiān shǔ | ký lại | Re-sign |
| 8942 | 重新确认 | chóngxīn què rèn | xác nhận lại | Reconfirm |
| 8943 | 重新审核 | chóngxīn shěn hé | xét duyệt lại | Re-review |
| 8944 | 重新交接 | chóngxīn jiāo jiē | bàn giao lại | Handover again |
| 8945 | 重新预约 | chóngxīn yù yuē | đặt lịch lại | Rebook |
| 8946 | 重新维修 | chóngxīn wéi xiū | sửa chữa lại | Repair again |
| 8947 | 重新清洁 | chóngxīn qīng jié | vệ sinh lại | Clean again |
| 8948 | 重新搬运 | chóngxīn bān yùn | vận chuyển lại | Move again |
| 8949 | 重新入住 | chóngxīn rù zhù | vào ở lại | Move in again |
| 8950 | 重新找房 | chóngxīn zhǎo fáng | tìm nhà lại | Search for another place |
| 8951 | 重新谈判 | chóngxīn tán pàn | đàm phán lại | Renegotiate |
| 8952 | 重新付款 | chóngxīn fù kuǎn | thanh toán lại | Pay again |
| 8953 | 重新退款 | chóngxīn tuì kuǎn | hoàn tiền lại | Re-refund |
| 8954 | 重新提交申请 | chóngxīn tí jiāo shēn qǐng | nộp lại đơn | Resubmit the application |
| 8955 | 补充说明 | bǔ chōng shuō míng | giải thích bổ sung | Supplementary explanation |
| 8956 | 补充协议内容 | bǔ chōng xié yì nèi róng | nội dung thỏa thuận bổ sung | Supplementary agreement content |
| 8957 | 补充约定 | bǔ chōng yuē dìng | thỏa thuận bổ sung | Additional agreement |
| 8958 | 额外约定 | é wài yuē dìng | thỏa thuận bổ sung thêm | Additional stipulation |
| 8959 | 特殊约定 | tè shū yuē dìng | thỏa thuận đặc biệt | Special stipulation |
| 8960 | 口头约定 | kǒu tóu yuē dìng | thỏa thuận miệng | Verbal agreement |
| 8961 | 双方约定 | shuāng fāng yuē dìng | thỏa thuận của hai bên | Mutual agreement |
| 8962 | 明确约定 | míng què yuē dìng | quy định rõ ràng | Explicit stipulation |
| 8963 | 约定事项 | yuē dìng shì xiàng | nội dung đã thỏa thuận | Agreed matters |
| 8964 | 约定时间 | yuē dìng shí jiān | thời gian đã thỏa thuận | Agreed time |
| 8965 | 约定金额 | yuē dìng jīn é | số tiền đã thỏa thuận | Agreed amount |
| 8966 | 约定地点 | yuē dìng dì diǎn | địa điểm đã thỏa thuận | Agreed location |
| 8967 | 约定方式 | yuē dìng fāng shì | phương thức đã thỏa thuận | Agreed method |
| 8968 | 约定责任 | yuē dìng zé rèn | trách nhiệm đã thỏa thuận | Agreed responsibility |
| 8969 | 按约定执行 | àn yuē dìng zhí xíng | thực hiện theo thỏa thuận | Execute as agreed |
| 8970 | 按照约定付款 | àn zhào yuē dìng fù kuǎn | thanh toán theo thỏa thuận | Pay as agreed |
| 8971 | 按照约定交房 | àn zhào yuē dìng jiāo fáng | bàn giao nhà theo thỏa thuận | Handover as agreed |
| 8972 | 按照约定入住 | àn zhào yuē dìng rù zhù | vào ở theo thỏa thuận | Move in as agreed |
| 8973 | 按照约定退租 | àn zhào yuē dìng tuì zū | trả nhà theo thỏa thuận | Move out as agreed |
| 8974 | 严格履行合同 | yán gé lǚ xíng hé tóng | nghiêm túc thực hiện hợp đồng | Strictly perform the contract |
| 8975 | 按时履约 | àn shí lǚ yuē | thực hiện đúng hạn hợp đồng | Perform on schedule |
| 8976 | 如期履约 | rú qī lǚ yuē | thực hiện đúng thời hạn đã cam kết | Perform as scheduled |
| 8977 | 履约情况 | lǚ yuē qíng kuàng | tình hình thực hiện hợp đồng | Contract performance status |
| 8978 | 履约能力 | lǚ yuē néng lì | khả năng thực hiện hợp đồng | Contract performance ability |
| 8979 | 履约记录 | lǚ yuē jì lù | lịch sử thực hiện hợp đồng | Performance record |
| 8980 | 履约证明 | lǚ yuē zhèng míng | chứng minh việc thực hiện hợp đồng | Proof of performance |
| 8981 | 持续违约 | chí xù wéi yuē | vi phạm kéo dài | Continuing breach |
| 8982 | 立即整改 | lì jí zhěng gǎi | khắc phục ngay | Immediate rectification |
| 8983 | 及时纠正 | jí shí jiū zhèng | kịp thời sửa chữa/điều chỉnh | Correct promptly |
| 8984 | 违约通知 | wéi yuē tōng zhī | thông báo vi phạm hợp đồng | Breach notice |
| 8985 | 违约证明 | wéi yuē zhèng míng | bằng chứng vi phạm | Proof of breach |
| 8986 | 违约金计算 | wéi yuē jīn jì suàn | tính tiền phạt vi phạm | Calculate the penalty |
| 8987 | 赔偿金额计算 | péi cháng jīn é jì suàn | tính số tiền bồi thường | Compensation calculation |
| 8988 | 损失金额 | sǔn shī jīn é | số tiền tổn thất | Loss amount |
| 8989 | 直接损失 | zhí jiē sǔn shī | tổn thất trực tiếp | Direct loss |
| 8990 | 间接损失 | jiàn jiē sǔn shī | tổn thất gián tiếp | Indirect loss |
| 8991 | 合理赔偿 | hé lǐ péi cháng | bồi thường hợp lý | Reasonable compensation |
| 8992 | 协商赔偿金额 | xié shāng péi cháng jīn é | thương lượng số tiền bồi thường | Negotiate compensation amount |
| 8993 | 赔偿方式 | péi cháng fāng shì | phương thức bồi thường | Compensation method |
| 8994 | 现金赔偿 | xiàn jīn péi cháng | bồi thường bằng tiền mặt | Cash compensation |
| 8995 | 转账赔偿 | zhuǎn zhàng péi cháng | bồi thường bằng chuyển khoản | Compensation by bank transfer |
| 8996 | 实物赔偿 | shí wù péi cháng | bồi thường bằng hiện vật | Compensation in kind |
| 8997 | 维修代替赔偿 | wéi xiū dài tì péi cháng | sửa chữa thay cho bồi thường | Repair instead of compensation |
| 8998 | 双方互不追究 | shuāng fāng hù bù zhuī jiū | hai bên không truy cứu lẫn nhau | Neither party pursues further claims |
| 8999 | 双方达成和解 | shuāng fāng dá chéng hé jiě | hai bên đạt thỏa thuận hòa giải | Both parties reach a settlement |
| 9000 | 和解协议 | hé jiě xié yì | thỏa thuận hòa giải | Settlement agreement |
| 9001 | 纠纷和解 | jiū fēn hé jiě | hòa giải tranh chấp | Dispute settlement |
| 9002 | 争议事项 | zhēng yì shì xiàng | vấn đề tranh chấp | Disputed matter |
| 9003 | 争议金额 | zhēng yì jīn é | số tiền tranh chấp | Disputed amount |
| 9004 | 争议事实 | zhēng yì shì shí | sự việc tranh chấp | Disputed facts |
| 9005 | 证据材料 | zhèng jù cái liào | tài liệu chứng cứ | Evidence materials |
| 9006 | 证据链 | zhèng jù liàn | chuỗi chứng cứ | Chain of evidence |
| 9007 | 事实依据 | shì shí yī jù | căn cứ sự việc | Factual basis |
| 9008 | 书面证据 | shū miàn zhèng jù | bằng chứng bằng văn bản | Documentary evidence |
| 9009 | 电子证据 | diàn zǐ zhèng jù | bằng chứng điện tử | Electronic evidence |
| 9010 | 现场证据 | xiàn chǎng zhèng jù | bằng chứng tại hiện trường | On-site evidence |
| 9011 | 照片证据 | zhào piàn zhèng jù | bằng chứng hình ảnh | Photographic evidence |
| 9012 | 视频证据 | shì pín zhèng jù | bằng chứng video | Video evidence |
| 9013 | 付款证据 | fù kuǎn zhèng jù | bằng chứng thanh toán | Proof of payment |
| 9014 | 交接证据 | jiāo jiē zhèng jù | bằng chứng bàn giao | Handover evidence |
| 9015 | 入住证据 | rù zhù zhèng jù | bằng chứng vào ở | Move-in evidence |
| 9016 | 退租证据 | tuì zū zhèng jù | bằng chứng trả nhà | Move-out evidence |
| 9017 | 事实确认 | shì shí què rèn | xác nhận sự việc | Factual confirmation |
| 9018 | 争议确认 | zhēng yì què rèn | xác nhận vấn đề tranh chấp | Dispute confirmation |
| 9019 | 责任确认 | zé rèn què rèn | xác nhận trách nhiệm | Responsibility confirmation |
| 9020 | 金额确认 | jīn é què rèn | xác nhận số tiền | Amount confirmation |
| 9021 | 最终协议 | zuì zhōng xié yì | thỏa thuận cuối cùng | Final agreement |
| 9022 | 最终解决方案 | zuì zhōng jiě jué fāng àn | phương án giải quyết cuối cùng | Final solution |
| 9023 | 问题闭环 | wèn tí bì huán | khép kín quy trình xử lý vấn đề | Closed-loop issue resolution |
| 9024 | 问题彻底解决 | wèn tí chè dǐ jiě jué | giải quyết triệt để vấn đề | Problem fully resolved |
| 9025 | 双方无异议 | shuāng fāng wú yì yì | hai bên không có ý kiến khác | Neither party objects |
| 9026 | 双方无争议 | shuāng fāng wú zhēng yì | hai bên không còn tranh chấp | No dispute between the parties |
| 9027 | 确认无误 | què rèn wú wù | xác nhận không có sai sót | Confirm no errors |
| 9028 | 确认无异议 | què rèn wú yì yì | xác nhận không có ý kiến phản đối | Confirm no objection |
| 9029 | 全部完成交接 | quán bù wán chéng jiāo jiē | hoàn tất toàn bộ bàn giao | Complete the entire handover |
| 9030 | 全部完成结算 | quán bù wán chéng jié suàn | hoàn tất toàn bộ quyết toán | Complete the entire settlement |
| 9031 | 全部完成退款 | quán bù wán chéng tuì kuǎn | hoàn tất toàn bộ hoàn tiền | Complete the refund |
| 9032 | 全部完成搬迁 | quán bù wán chéng bān qiān | hoàn tất toàn bộ việc chuyển nhà | Complete the relocation |
| 9033 | 全部完成入住 | quán bù wán chéng rù zhù | hoàn tất việc vào ở | Complete the move-in process |
| 9034 | 房屋租赁咨询 | fáng wū zū lìn zī xún | tư vấn thuê nhà | Property rental consultation |
| 9035 | 租房需求沟通 | zū fáng xū qiú gōu tōng | trao đổi nhu cầu thuê nhà | Rental needs discussion |
| 9036 | 房源需求沟通 | fáng yuán xū qiú gōu tōng | trao đổi nhu cầu về nguồn nhà | Property requirements discussion |
| 9037 | 租客与房东沟通 | zū kè yǔ fáng dōng gōu tōng | trao đổi giữa người thuê và chủ nhà | Tenant-landlord communication |
| 9038 | 租房信息沟通 | zū fáng xìn xī gōu tōng | trao đổi thông tin thuê nhà | Rental information communication |
| 9039 | 房源信息确认 | fáng yuán xìn xī què rèn | xác nhận thông tin nguồn nhà | Property listing confirmation |
| 9040 | 房屋基本信息 | fáng wū jī běn xìn xī | thông tin cơ bản về căn nhà | Basic property information |
| 9041 | 房屋详细资料 | fáng wū xiáng xì zī liào | thông tin chi tiết về căn nhà | Detailed property information |
| 9042 | 租赁条件确认 | zū lìn tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện thuê | Rental terms confirmation |
| 9043 | 出租条件确认 | chū zū tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện cho thuê | Leasing conditions confirmation |
| 9044 | 租客条件确认 | zū kè tiáo jiàn què rèn | xác nhận điều kiện người thuê | Tenant requirements confirmation |
| 9045 | 租客要求 | zū kè yāo qiú | yêu cầu của người thuê | Tenant requirements |
| 9046 | 双方需求匹配 | shuāng fāng xū qiú pǐ pèi | khớp nhu cầu hai bên | Match both parties’ needs |
| 9047 | 双方条件匹配 | shuāng fāng tiáo jiàn pǐ pèi | điều kiện hai bên phù hợp | Match both parties’ conditions |
| 9048 | 租赁条件协商 | zū lìn tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện thuê | Negotiate rental terms |
| 9049 | 租赁价格协商 | zū lìn jià gé xié shāng | thương lượng giá thuê | Negotiate rental price |
| 9050 | 合同条件协商 | hé tóng tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện hợp đồng | Negotiate contract terms |
| 9051 | 退租条件协商 | tuì zū tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện trả nhà | Negotiate move-out terms |
| 9052 | 维修条件协商 | wéi xiū tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện sửa chữa | Negotiate repair terms |
| 9053 | 家具条件协商 | jiā jù tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện nội thất | Negotiate furniture terms |
| 9054 | 停车条件协商 | tíng chē tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện đỗ xe | Negotiate parking terms |
| 9055 | 宠物条件协商 | chǒng wù tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện nuôi thú cưng | Negotiate pet terms |
| 9056 | 付款条件协商 | fù kuǎn tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện thanh toán | Negotiate payment terms |
| 9057 | 租期条件协商 | zū qī tiáo jiàn xié shāng | thương lượng điều kiện thời hạn thuê | Negotiate lease term |
| 9058 | 付款周期协商 | fù kuǎn zhōu qī xié shāng | thương lượng chu kỳ thanh toán | Negotiate payment cycle |
| 9059 | 押金金额协商 | yā jīn jīn é xié shāng | thương lượng số tiền đặt cọc | Negotiate deposit amount |
| 9060 | 中介费用协商 | zhōng jiè fèi yòng xié shāng | thương lượng phí môi giới | Negotiate agency fees |
| 9061 | 服务范围协商 | fú wù fàn wéi xié shāng | thương lượng phạm vi dịch vụ | Negotiate service scope |
| 9062 | 服务内容确认 | fú wù nèi róng què rèn | xác nhận nội dung dịch vụ | Confirm service details |
| 9063 | 服务标准确认 | fú wù biāo zhǔn què rèn | xác nhận tiêu chuẩn dịch vụ | Confirm service standards |
| 9064 | 服务时间确认 | fú wù shí jiān què rèn | xác nhận thời gian dịch vụ | Confirm service time |
| 9065 | 服务地址确认 | fú wù dì zhǐ què rèn | xác nhận địa chỉ dịch vụ | Confirm service address |
| 9066 | 服务人员确认 | fú wù rén yuán què rèn | xác nhận nhân viên dịch vụ | Confirm service personnel |
| 9067 | 服务车辆确认 | fú wù chē liàng què rèn | xác nhận phương tiện dịch vụ | Confirm service vehicle |
| 9068 | 搬家公司合同 | bān jiā gōng sī hé tóng | hợp đồng công ty chuyển nhà | Moving company contract |
| 9069 | 搬家服务协议 | bān jiā fú wù xié yì | thỏa thuận dịch vụ chuyển nhà | Moving service agreement |
| 9070 | 搬家服务合同 | bān jiā fú wù hé tóng | hợp đồng dịch vụ chuyển nhà | Moving service contract |
| 9071 | 搬家服务范围 | bān jiā fú wù fàn wéi | phạm vi dịch vụ chuyển nhà | Moving service scope |
| 9072 | 搬家服务标准 | bān jiā fú wù biāo zhǔn | tiêu chuẩn dịch vụ chuyển nhà | Moving service standard |
| 9073 | 搬家服务质量 | bān jiā fú wù zhì liàng | chất lượng dịch vụ chuyển nhà | Moving service quality |
| 9074 | 搬家责任划分 | bān jiā zé rèn huà fēn | phân chia trách nhiệm khi chuyển nhà | Moving responsibility allocation |
| 9075 | 搬家损失责任 | bān jiā sǔn shī zé rèn | trách nhiệm tổn thất khi chuyển nhà | Moving loss liability |
| 9076 | 搬家赔偿标准 | bān jiā péi cháng biāo zhǔn | tiêu chuẩn bồi thường khi chuyển nhà | Moving compensation standard |
| 9077 | 搬家服务承诺 | bān jiā fú wù chéng nuò | cam kết dịch vụ chuyển nhà | Moving service commitment |
| 9078 | 准时服务承诺 | zhǔn shí fú wù chéng nuò | cam kết phục vụ đúng giờ | On-time service commitment |
| 9079 | 物品安全承诺 | wù pǐn ān quán chéng nuò | cam kết an toàn đồ đạc | Belongings safety commitment |
| 9080 | 客户满意承诺 | kè hù mǎn yì chéng nuò | cam kết sự hài lòng của khách hàng | Customer satisfaction commitment |
| 9081 | 服务质量承诺 | fú wù zhì liàng chéng nuò | cam kết chất lượng dịch vụ | Service quality commitment |
| 9082 | 损坏赔偿承诺 | sǔn huài péi cháng chéng nuò | cam kết bồi thường khi hư hỏng | Damage compensation commitment |
| 9083 | 物品清点确认 | wù pǐn qīng diǎn què rèn | xác nhận kiểm đếm đồ đạc | Belongings count confirmation |
| 9084 | 装车前清点 | zhuāng chē qián qīng diǎn | kiểm đếm trước khi xếp xe | Pre-loading count |
| 9085 | 卸车后清点 | xiè chē hòu qīng diǎn | kiểm đếm sau khi dỡ xe | Post-unloading count |
| 9086 | 搬运前清点 | bān yùn qián qīng diǎn | kiểm đếm trước khi vận chuyển | Pre-handling count |
| 9087 | 搬运后清点 | bān yùn hòu qīng diǎn | kiểm đếm sau khi vận chuyển | Post-handling count |
| 9088 | 数量清点 | shù liàng qīng diǎn | kiểm đếm số lượng | Quantity count |
| 9089 | 逐件清点 | zhú jiàn qīng diǎn | kiểm đếm từng món | Count item by item |
| 9090 | 逐箱清点 | zhú xiāng qīng diǎn | kiểm đếm từng thùng | Count box by box |
| 9091 | 现场清点 | xiàn chǎng qīng diǎn | kiểm đếm tại hiện trường | On-site count |
| 9092 | 双方共同清点 | shuāng fāng gòng tóng qīng diǎn | hai bên cùng kiểm đếm | Joint count by both parties |
| 9093 | 清点无误 | qīng diǎn wú wù | kiểm đếm không sai sót | Count verified |
| 9094 | 发现少件 | fā xiàn shǎo jiàn | phát hiện thiếu kiện | Discover missing items |
| 9095 | 发现错件 | fā xiàn cuò jiàn | phát hiện nhầm kiện | Discover wrong items |
| 9096 | 发现破损 | fā xiàn pò sǔn | phát hiện hư hỏng | Discover damage |
| 9097 | 发现缺陷 | fā xiàn quē xiàn | phát hiện khiếm khuyết | Discover defects |
| 9098 | 发现遗漏 | fā xiàn yí lòu | phát hiện bỏ sót | Discover omissions |
| 9099 | 及时登记 | jí shí dēng jì | đăng ký/ghi nhận kịp thời | Record promptly |
| 9100 | 及时拍照 | jí shí pāi zhào | chụp ảnh kịp thời | Take photos promptly |
| 9101 | 现场记录表 | xiàn chǎng jì lù biǎo | biểu ghi nhận tại hiện trường | On-site record form |
| 9102 | 搬家记录表 | bān jiā jì lù biǎo | biểu ghi chép chuyển nhà | Moving record form |
| 9103 | 物品清单表 | wù pǐn qīng dān biǎo | biểu danh sách đồ vật | Item inventory form |
| 9104 | 损坏登记表 | sǔn huài dēng jì biǎo | biểu đăng ký hư hỏng | Damage registration form |
| 9105 | 异常登记表 | yì cháng dēng jì biǎo | biểu ghi nhận bất thường | Exception record form |
| 9106 | 投诉登记表 | tóu sù dēng jì biǎo | biểu ghi nhận khiếu nại | Complaint registration form |
| 9107 | 维修登记表 | wéi xiū dēng jì biǎo | biểu đăng ký sửa chữa | Repair registration form |
| 9108 | 入住登记表 | rù zhù dēng jì biǎo | biểu đăng ký vào ở | Move-in registration form |
| 9109 | 退租登记表 | tuì zū dēng jì biǎo | biểu đăng ký trả nhà | Move-out registration form |
| 9110 | 房屋验收表 | fáng wū yàn shōu biǎo | biểu nghiệm thu nhà | Property inspection form |
| 9111 | 房屋检查表 | fáng wū jiǎn chá biǎo | biểu kiểm tra nhà | Property inspection checklist |
| 9112 | 设施检查表 | shè shī jiǎn chá biǎo | biểu kiểm tra thiết bị | Facility inspection checklist |
| 9113 | 家具检查表 | jiā jù jiǎn chá biǎo | biểu kiểm tra nội thất | Furniture inspection checklist |
| 9114 | 家电检查表 | jiā diàn jiǎn chá biǎo | biểu kiểm tra đồ điện | Appliance inspection checklist |
| 9115 | 水电检查表 | shuǐ diàn jiǎn chá biǎo | biểu kiểm tra điện nước | Utility inspection checklist |
| 9116 | 燃气检查表 | rán qì jiǎn chá biǎo | biểu kiểm tra gas | Gas inspection checklist |
| 9117 | 遥控器清单 | yáo kòng qì qīng dān | danh sách điều khiển | Remote control inventory |
| 9118 | 设备配件清单 | shè bèi pèi jiàn qīng dān | danh sách phụ kiện thiết bị | Equipment accessory list |
| 9119 | 房屋钥匙数量 | fáng wū yào shi shù liàng | số lượng chìa khóa nhà | Number of property keys |
| 9120 | 门卡数量 | mén kǎ shù liàng | số lượng thẻ ra vào | Number of access cards |
| 9121 | 遥控器数量 | yáo kòng qì shù liàng | số lượng điều khiển | Number of remotes |
| 9122 | 钥匙编号 | yào shi biān hào | số hiệu chìa khóa | Key number |
| 9123 | 门卡编号 | mén kǎ biān hào | số hiệu thẻ ra vào | Access card number |
| 9124 | 遥控器编号 | yáo kòng qì biān hào | số hiệu điều khiển | Remote number |
| 9125 | 门锁编号 | mén suǒ biān hào | số hiệu khóa cửa | Door lock number |
| 9126 | 水表编号 | shuǐ biǎo biān hào | số hiệu đồng hồ nước | Water meter number |
| 9127 | 电表编号 | diàn biǎo biān hào | số hiệu công tơ điện | Electricity meter number |
| 9128 | 燃气表编号 | rán qì biǎo biān hào | số hiệu đồng hồ gas | Gas meter number |
| 9129 | 设备编号核对 | shè bèi biān hào hé duì | đối chiếu mã thiết bị | Equipment number verification |
| 9130 | 仪表编号 | yí biǎo biān hào | mã đồng hồ | Meter number |
| 9131 | 初始状态记录 | chū shǐ zhuàng tài jì lù | ghi nhận tình trạng ban đầu | Initial condition record |
| 9132 | 入住初始状态 | rù zhù chū shǐ zhuàng tài | tình trạng ban đầu khi vào ở | Initial move-in condition |
| 9133 | 退租最终状态 | tuì zū zuì zhōng zhuàng tài | tình trạng cuối cùng khi trả nhà | Final move-out condition |
| 9134 | 前后状态对比 | qián hòu zhuàng tài duì bǐ | so sánh tình trạng trước và sau | Before-and-after condition comparison |
| 9135 | 损耗程度 | sǔn hào chéng dù | mức độ hao mòn | Degree of wear |
| 9136 | 轻度损耗 | qīng dù sǔn hào | hao mòn nhẹ | Light wear |
| 9137 | 中度损耗 | zhōng dù sǔn hào | hao mòn vừa | Moderate wear |
| 9138 | 严重损耗 | yán zhòng sǔn hào | hao mòn nghiêm trọng | Severe wear |
| 9139 | 正常使用痕迹 | zhèng cháng shǐ yòng hén jì | dấu vết sử dụng bình thường | Normal signs of use |
| 9140 | 异常损坏 | yì cháng sǔn huài | hư hỏng bất thường | Abnormal damage |
| 9141 | 人为痕迹 | rén wéi hén jì | dấu vết do con người gây ra | Human-caused marks |
| 9142 | 维修痕迹 | wéi xiū hén jì | dấu vết sửa chữa | Repair marks |
| 9143 | 翻新痕迹 | fān xīn hén jì | dấu vết tân trang | Renovation marks |
| 9144 | 修复痕迹 | xiū fù hén jì | dấu vết khắc phục | Restoration marks |
| 9145 | 更换痕迹 | gēng huàn hén jì | dấu vết thay mới | Replacement marks |
| 9146 | 新增设施 | xīn zēng shè shī | thiết bị/cơ sở vật chất bổ sung | Newly added facilities |
| 9147 | 新增家具 | xīn zēng jiā jù | nội thất bổ sung | Newly added furniture |
| 9148 | 新增家电 | xīn zēng jiā diàn | đồ điện bổ sung | Newly added appliances |
| 9149 | 新增设备 | xīn zēng shè bèi | thiết bị bổ sung | Newly added equipment |
| 9150 | 移除设施 | yí chú shè shī | tháo bỏ thiết bị | Removed facilities |
| 9151 | 移除家具 | yí chú jiā jù | tháo bỏ nội thất | Removed furniture |
| 9152 | 移除家电 | yí chú jiā diàn | tháo bỏ đồ điện | Removed appliances |
| 9153 | 设施变更 | shè shī biàn gēng | thay đổi cơ sở vật chất | Facility change |
| 9154 | 家具变更 | jiā jù biàn gēng | thay đổi nội thất | Furniture change |
| 9155 | 设备变更 | shè bèi biàn gēng | thay đổi thiết bị | Equipment change |
| 9156 | 房屋改动 | fáng wū gǎi dòng | thay đổi/cải tạo căn nhà | Property alteration |
| 9157 | 房屋改造记录 | fáng wū gǎi zào jì lù | hồ sơ cải tạo căn nhà | Property alteration record |
| 9158 | 装修变更记录 | zhuāng xiū biàn gēng jì lù | hồ sơ thay đổi sửa chữa | Renovation change record |
| 9159 | 设施更换记录 | shè shī gēng huàn jì lù | hồ sơ thay thiết bị | Facility replacement record |
| 9160 | 家具更换记录 | jiā jù gēng huàn jì lù | hồ sơ thay nội thất | Furniture replacement record |
| 9161 | 家电更换记录 | jiā diàn gēng huàn jì lù | hồ sơ thay đồ điện | Appliance replacement record |
| 9162 | 维修历史 | wéi xiū lì shǐ | lịch sử sửa chữa | Repair history |
| 9163 | 维修次数 | wéi xiū cì shù | số lần sửa chữa | Number of repairs |
| 9164 | 维修频率 | wéi xiū pín lǜ | tần suất sửa chữa | Repair frequency |
| 9165 | 故障频率 | gù zhàng pín lǜ | tần suất hỏng hóc | Failure frequency |
| 9166 | 设备故障历史 | shè bèi gù zhàng lì shǐ | lịch sử sự cố thiết bị | Equipment failure history |
| 9167 | 房屋维修历史 | fáng wū wéi xiū lì shǐ | lịch sử sửa chữa nhà | Property repair history |
| 9168 | 房屋保养记录 | fáng wū bǎo yǎng jì lù | hồ sơ bảo dưỡng nhà | Property maintenance record |
| 9169 | 清洁记录 | qīng jié jì lù | hồ sơ vệ sinh | Cleaning record |
| 9170 | 消毒记录 | xiāo dú jì lù | hồ sơ khử trùng | Disinfection record |
| 9171 | 租赁记录 | zū lìn jì lù | hồ sơ thuê nhà | Rental record |
| 9172 | 合同履行记录 | hé tóng lǚ xíng jì lù | hồ sơ thực hiện hợp đồng | Contract performance record |
| 9173 | 付款履行记录 | fù kuǎn lǚ xíng jì lù | hồ sơ thực hiện thanh toán | Payment performance record |
| 9174 | 房租支付记录 | fáng zū zhī fù jì lù | lịch sử thanh toán tiền thuê | Rent payment record |
| 9175 | 押金支付记录 | yā jīn zhī fù jì lù | lịch sử thanh toán tiền cọc | Deposit payment record |
| 9176 | 押金退还记录 | yā jīn tuì huán jì lù | hồ sơ hoàn tiền cọc | Deposit refund record |
| 9177 | 水电缴费记录 | shuǐ diàn jiǎo fèi jì lù | lịch sử thanh toán điện nước | Utility payment record |
| 9178 | 物业缴费记录 | wù yè jiǎo fèi jì lù | lịch sử thanh toán phí quản lý | Property fee payment record |
| 9179 | 停车缴费记录 | tíng chē jiǎo fèi jì lù | lịch sử thanh toán phí đỗ xe | Parking payment record |
| 9180 | 网络缴费记录 | wǎng luò jiǎo fèi jì lù | lịch sử thanh toán internet | Internet payment record |
| 9181 | 燃气缴费记录 | rán qì jiǎo fèi jì lù | lịch sử thanh toán gas | Gas payment record |
| 9182 | 月度费用统计 | yuè dù fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí hàng tháng | Monthly expense statistics |
| 9183 | 年度费用统计 | nián dù fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí hàng năm | Annual expense statistics |
| 9184 | 住房费用统计 | zhù fáng fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí nhà ở | Housing expense statistics |
| 9185 | 家庭开支统计 | jiā tíng kāi zhī tǒng jì | thống kê chi tiêu gia đình | Household expense statistics |
| 9186 | 搬家费用统计 | bān jiā fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí chuyển nhà | Moving expense statistics |
| 9187 | 租房费用统计 | zū fáng fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí thuê nhà | Rental expense statistics |
| 9188 | 装修费用统计 | zhuāng xiū fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí sửa chữa | Renovation expense statistics |
| 9189 | 维修费用统计 | wéi xiū fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí sửa chữa | Repair expense statistics |
| 9190 | 清洁费用统计 | qīng jié fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí vệ sinh | Cleaning expense statistics |
| 9191 | 安装费用统计 | ān zhuāng fèi yòng tǒng jì | thống kê chi phí lắp đặt | Installation expense statistics |
| 9192 | 物业费用统计 | wù yè fèi yòng tǒng jì | thống kê phí quản lý | Property fee statistics |
| 9193 | 分类统计 | fēn lèi tǒng jì | thống kê theo nhóm | Categorized statistics |
| 9194 | 费用分类 | fèi yòng fēn lèi | phân loại chi phí | Expense categorization |
| 9195 | 搬家费用分类 | bān jiā fèi yòng fēn lèi | phân loại chi phí chuyển nhà | Moving expense categories |
| 9196 | 住房费用分类 | zhù fáng fèi yòng fēn lèi | phân loại chi phí nhà ở | Housing expense categories |
| 9197 | 固定住房成本 | gù dìng zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở cố định | Fixed housing costs |
| 9198 | 可变住房成本 | kě biàn zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở biến đổi | Variable housing costs |
| 9199 | 住房总成本 | zhù fáng zǒng chéng běn | tổng chi phí nhà ở | Total housing cost |
| 9200 | 月均住房成本 | yuè jūn zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở bình quân tháng | Average monthly housing cost |
| 9201 | 人均住房成本 | rén jūn zhù fáng chéng běn | chi phí nhà ở bình quân đầu người | Per-person housing cost |
| 9202 | 单位面积租金 | dān wèi miàn jī zū jīn | tiền thuê trên mỗi đơn vị diện tích | Rent per unit area |
| 9203 | 房租性价比 | fáng zū xìng jià bǐ | tỷ lệ giá trị/giá thuê | Rental value for money |
| 9204 | 租金压力 | zū jīn yā lì | áp lực tiền thuê | Rent pressure |
| 9205 | 降低住房压力 | jiàng dī zhù fáng yā lì | giảm áp lực nhà ở | Reduce housing pressure |
| 9206 | 降低租金负担 | jiàng dī zū jīn fù dān | giảm gánh nặng tiền thuê | Reduce rent burden |
| 9207 | 优化住房支出 | yōu huà zhù fáng zhī chū | tối ưu chi phí nhà ở | Optimize housing expenses |
| 9208 | 合理住房预算 | hé lǐ zhù fáng yù suàn | ngân sách nhà ở hợp lý | Reasonable housing budget |
| 9209 | 住房预算上限 | zhù fáng yù suàn shàng xiàn | mức ngân sách nhà ở tối đa | Housing budget ceiling |
| 9210 | 月租预算 | yuè zū yù suàn | ngân sách tiền thuê tháng | Monthly rent budget |
| 9211 | 搬家预算上限 | bān jiā yù suàn shàng xiàn | mức ngân sách chuyển nhà tối đa | Moving budget ceiling |
| 9212 | 装修预算上限 | zhuāng xiū yù suàn shàng xiàn | mức ngân sách sửa chữa tối đa | Renovation budget ceiling |
| 9213 | 家具预算上限 | jiā jù yù suàn shàng xiàn | mức ngân sách nội thất tối đa | Furniture budget ceiling |
| 9214 | 家电预算上限 | jiā diàn yù suàn shàng xiàn | mức ngân sách đồ điện tối đa | Appliance budget ceiling |
| 9215 | 综合预算 | zōng hé yù suàn | ngân sách tổng hợp | Overall budget |
| 9216 | 预算分配 | yù suàn fēn pèi | phân bổ ngân sách | Budget allocation |
| 9217 | 住房预算分配 | zhù fáng yù suàn fēn pèi | phân bổ ngân sách nhà ở | Housing budget allocation |
| 9218 | 搬家预算分配 | bān jiā yù suàn fēn pèi | phân bổ ngân sách chuyển nhà | Moving budget allocation |
| 9219 | 装修预算分配 | zhuāng xiū yù suàn fēn pèi | phân bổ ngân sách sửa chữa | Renovation budget allocation |
| 9220 | 家具预算分配 | jiā jù yù suàn fēn pèi | phân bổ ngân sách nội thất | Furniture budget allocation |
| 9221 | 家电预算分配 | jiā diàn yù suàn fēn pèi | phân bổ ngân sách đồ điện | Appliance budget allocation |
| 9222 | 预算执行情况 | yù suàn zhí xíng qíng kuàng | tình hình thực hiện ngân sách | Budget execution status |
| 9223 | 预算完成率 | yù suàn wán chéng lǜ | tỷ lệ thực hiện ngân sách | Budget completion rate |
| 9224 | 实际费用低于预算 | shí jì fèi yòng dī yú yù suàn | chi phí thực tế thấp hơn ngân sách | Actual cost below budget |
| 9225 | 实际费用高于预算 | shí jì fèi yòng gāo yú yù suàn | chi phí thực tế cao hơn ngân sách | Actual cost above budget |
| 9226 | 预算节余 | yù suàn jié yú | phần ngân sách còn dư | Budget surplus |
| 9227 | 追加资金 | zhuī jiā zī jīn | bổ sung vốn/tiền | Additional funds |
| 9228 | 资金准备 | zī jīn zhǔn bèi | chuẩn bị nguồn tiền | Funding preparation |
| 9229 | 现金流安排 | xiàn jīn liú ān pái | sắp xếp dòng tiền | Cash flow planning |
| 9230 | 住房资金安排 | zhù fáng zī jīn ān pái | sắp xếp nguồn tiền cho nhà ở | Housing fund planning |
| 9231 | 搬家资金安排 | bān jiā zī jīn ān pái | sắp xếp nguồn tiền chuyển nhà | Moving fund planning |
| 9232 | 租金资金安排 | zū jīn zī jīn ān pái | sắp xếp nguồn tiền trả thuê | Rent fund planning |
| 9233 | 押金资金准备 | yā jīn zī jīn zhǔn bèi | chuẩn bị tiền đặt cọc | Deposit fund preparation |
| 9234 | 首期资金准备 | shǒu qī zī jīn zhǔn bèi | chuẩn bị tiền kỳ đầu | Initial funding preparation |
| 9235 | 备用资金 | bèi yòng zī jīn | nguồn tiền dự phòng | Reserve funds |
| 9236 | 应急资金 | yìng jí zī jīn | quỹ tiền khẩn cấp | Emergency funds |
| 9237 | 生活备用金 | shēng huó bèi yòng jīn | tiền dự phòng sinh hoạt | Living reserve funds |
| 9238 | 搬家应急金 | bān jiā yìng jí jīn | quỹ dự phòng chuyển nhà | Moving emergency fund |
| 9239 | 租房保证金 | zū fáng bǎo zhèng jīn | tiền đảm bảo khi thuê nhà | Rental security deposit |
| 9240 | 履约保证金 | lǚ yuē bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng | Performance bond |
| 9241 | 服务保证金 | fú wù bǎo zhèng jīn | tiền đảm bảo dịch vụ | Service security deposit |
| 9242 | 维修保证金 | wéi xiū bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm sửa chữa | Repair security deposit |
| 9243 | 装修保证金 | zhuāng xiū bǎo zhèng jīn | tiền bảo đảm sửa chữa/trang trí | Renovation security deposit |
| 9244 | 退还保证金 | tuì huán bǎo zhèng jīn | hoàn trả tiền bảo đảm | Refund the security deposit |
| 9245 | 保证金扣除 | bǎo zhèng jīn kòu chú | khấu trừ tiền đảm bảo | Security deposit deduction |
| 9246 | 保证金退还条件 | bǎo zhèng jīn tuì huán tiáo jiàn | điều kiện hoàn tiền đảm bảo | Security deposit refund conditions |
| 9247 | 押金冻结 | yā jīn dòng jié | tiền cọc bị giữ/tạm khóa | Deposit held |
| 9248 | 押金解冻 | yā jīn jiě dòng | giải phóng tiền cọc | Deposit release |
| 9249 | 押金核算 | yā jīn hé suàn | tính toán/quyết toán tiền cọc | Deposit calculation |
| 9250 | 押金差额 | yā jīn chā é | chênh lệch tiền cọc | Deposit difference |
| 9251 | 押金全额到账 | yā jīn quán é dào zhàng | toàn bộ tiền cọc đã nhận | Full deposit received |
| 9252 | 押金部分扣除 | yā jīn bù fèn kòu chú | khấu trừ một phần tiền cọc | Partial deposit deduction |
| 9253 | 押金不予退还 | yā jīn bù yǔ tuì huán | tiền cọc không được hoàn trả | Deposit non-refundable |
| 9254 | 押金按约退还 | yā jīn àn yuē tuì huán | hoàn cọc theo thỏa thuận | Deposit refunded as agreed |
| 9255 | 押金及时退还 | yā jīn jí shí tuì huán | hoàn cọc kịp thời | Deposit refunded promptly |
| 9256 | 租金及时支付 | zū jīn jí shí zhī fù | thanh toán tiền thuê đúng hạn | Pay rent on time |
| 9257 | 租金按时支付 | zū jīn àn shí zhī fù | thanh toán tiền thuê đúng hạn | Pay rent on schedule |
| 9258 | 租金逾期支付 | zū jīn yú qī zhī fù | thanh toán tiền thuê quá hạn | Pay rent late |
| 9259 | 长期拖欠租金 | cháng qī tuō qiàn zū jīn | nợ tiền thuê trong thời gian dài | Long-term rent arrears |
| 9260 | 催收租金 | cuī shōu zū jīn | thu hồi tiền thuê | Collect rent |
| 9261 | 租金催缴 | zū jīn cuī jiǎo | nhắc/thúc thanh toán tiền thuê | Rent collection reminder |
| 9262 | 逾期租金 | yú qī zū jīn | tiền thuê quá hạn | Overdue rent |
| 9263 | 欠租 | qiàn zū | nợ tiền thuê | Rent arrears |
| 9264 | 结清欠租 | jié qīng qiàn zū | thanh toán hết tiền thuê còn nợ | Settle rent arrears |
| 9265 | 租金宽限期 | zū jīn kuān xiàn qī | thời gian gia hạn thanh toán tiền thuê | Rent grace period |
| 9266 | 付款宽限期 | fù kuǎn kuān xiàn qī | thời gian gia hạn thanh toán | Payment grace period |
| 9267 | 逾期付款通知 | yú qī fù kuǎn tōng zhī | thông báo thanh toán quá hạn | Late payment notice |
| 9268 | 欠款催告 | qiàn kuǎn cuī gào | thông báo thúc trả nợ | Payment demand notice |
| 9269 | 付款提醒短信 | fù kuǎn tí xǐng duǎn xìn | tin nhắn nhắc thanh toán | Payment reminder SMS |
| 9270 | 租金提醒 | zū jīn tí xǐng | nhắc tiền thuê | Rent reminder |
| 9271 | 到期提醒 | dào qī tí xǐng | nhắc đến hạn | Due-date reminder |
| 9272 | 提前提醒 | tí qián tí xǐng | nhắc trước | Advance reminder |
| 9273 | 周期提醒 | zhōu qī tí xǐng | nhắc theo chu kỳ | Periodic reminder |
| 9274 | 自动提醒 | zì dòng tí xǐng | nhắc tự động | Automatic reminder |
| 9275 | 租金自动提醒 | zū jīn zì dòng tí xǐng | nhắc tiền thuê tự động | Automatic rent reminder |
| 9276 | 合同到期提醒 | hé tóng dào qī tí xǐng | nhắc hợp đồng sắp hết hạn | Contract expiry reminder |
| 9277 | 搬家提醒 | bān jiā tí xǐng | nhắc lịch chuyển nhà | Moving reminder |
| 9278 | 入住提醒 | rù zhù tí xǐng | nhắc ngày vào ở | Move-in reminder |
| 9279 | 验房提醒 | yàn fáng tí xǐng | nhắc kiểm tra nhà | Property inspection reminder |
| 9280 | 交接提醒 | jiāo jiē tí xǐng | nhắc bàn giao | Handover reminder |
| 9281 | 付款截止提醒 | fù kuǎn jié zhǐ tí xǐng | nhắc hạn thanh toán | Payment deadline reminder |
| 9282 | 证件到期提醒 | zhèng jiàn dào qī tí xǐng | nhắc giấy tờ hết hạn | Document expiry reminder |
| 9283 | 保险到期提醒 | bǎo xiǎn dào qī tí xǐng | nhắc bảo hiểm hết hạn | Insurance expiry reminder |
| 9284 | 维修到期提醒 | wéi xiū dào qī tí xǐng | nhắc thời hạn sửa chữa | Repair deadline reminder |
| 9285 | 保修到期提醒 | bǎo xiū dào qī tí xǐng | nhắc hết hạn bảo hành | Warranty expiry reminder |
| 9286 | 定期保养提醒 | dìng qī bǎo yǎng tí xǐng | nhắc bảo dưỡng định kỳ | Maintenance reminder |
| 9287 | 定期清洁提醒 | dìng qī qīng jié tí xǐng | nhắc vệ sinh định kỳ | Cleaning reminder |
| 9288 | 设备更换提醒 | shè bèi gēng huàn tí xǐng | nhắc thay thiết bị | Equipment replacement reminder |
| 9289 | 滤网更换提醒 | lǜ wǎng gēng huàn tí xǐng | nhắc thay lưới lọc | Filter replacement reminder |
| 9290 | 电池更换提醒 | diàn chí gēng huàn tí xǐng | nhắc thay pin | Battery replacement reminder |
| 9291 | 水电抄表提醒 | shuǐ diàn chāo biǎo tí xǐng | nhắc ghi chỉ số điện nước | Utility meter reading reminder |
| 9292 | 账单到期提醒 | zhàng dān dào qī tí xǐng | nhắc hóa đơn đến hạn | Bill due reminder |
| 9293 | 房屋租赁价格 | fáng wū zū lìn jià gé | giá thuê căn nhà | Property rental price |
| 9294 | 房屋租赁报价 | fáng wū zū lìn bào jià | báo giá thuê căn nhà | Property rental quotation |
| 9295 | 月租价格 | yuè zū jià gé | giá thuê theo tháng | Monthly rental price |
| 9296 | 年租价格 | nián zū jià gé | giá thuê theo năm | Annual rental price |
| 9297 | 日租价格 | rì zū jià gé | giá thuê theo ngày | Daily rental price |
| 9298 | 周租价格 | zhōu zū jià gé | giá thuê theo tuần | Weekly rental price |
| 9299 | 短租价格 | duǎn zū jià gé | giá thuê ngắn hạn | Short-term rental price |
| 9300 | 长租价格 | cháng zū jià gé | giá thuê dài hạn | Long-term rental price |
| 9301 | 整租价格 | zhěng zū jià gé | giá thuê nguyên căn | Whole-unit rental price |
| 9302 | 单间价格 | dān jiān jià gé | giá thuê phòng đơn | Room rental price |
| 9303 | 起租价格 | qǐ zū jià gé | giá thuê khởi điểm | Starting rental price |
| 9304 | 最低租金 | zuì dī zū jīn | tiền thuê thấp nhất | Minimum rent |
| 9305 | 最高租金 | zuì gāo zū jīn | tiền thuê cao nhất | Maximum rent |
| 9306 | 租金区间 | zū jīn qū jiān | khoảng giá thuê | Rent range |
| 9307 | 价格区间 | jià gé qū jiān | khoảng giá | Price range |
| 9308 | 租金报价包含税费 | zū jīn bào jià bāo hán shuì fèi | báo giá thuê đã bao gồm thuế phí | Rent quote includes taxes and fees |
| 9309 | 租金报价不含税费 | zū jīn bào jià bù hán shuì fèi | báo giá thuê chưa bao gồm thuế phí | Rent quote excludes taxes and fees |
| 9310 | 含税租金 | hán shuì zū jīn | tiền thuê đã bao gồm thuế | Rent including tax |
| 9311 | 不含税租金 | bù hán shuì zū jīn | tiền thuê chưa bao gồm thuế | Rent excluding tax |
| 9312 | 含物业费 | hán wù yè fèi | bao gồm phí quản lý | Includes property management fee |
| 9313 | 不含物业费 | bù hán wù yè fèi | không bao gồm phí quản lý | Excludes property management fee |
| 9314 | 含停车费 | hán tíng chē fèi | bao gồm phí đỗ xe | Includes parking fee |
| 9315 | 不含停车费 | bù hán tíng chē fèi | không bao gồm phí đỗ xe | Excludes parking fee |
| 9316 | 含宽带费 | hán kuān dài fèi | bao gồm phí internet | Includes broadband fee |
| 9317 | 不含宽带费 | bù hán kuān dài fèi | không bao gồm phí internet | Excludes broadband fee |
| 9318 | 含家具家电 | hán jiā jù jiā diàn | bao gồm nội thất và đồ điện gia dụng | Includes furniture and appliances |
| 9319 | 不含家具家电 | bù hán jiā jù jiā diàn | không bao gồm nội thất và đồ điện gia dụng | Excludes furniture and appliances |
| 9320 | 租金构成 | zū jīn gòu chéng | cơ cấu tiền thuê | Rent composition |
| 9321 | 租金组成 | zū jīn zǔ chéng | thành phần tiền thuê | Rent components |
| 9322 | 费用构成 | fèi yòng gòu chéng | cơ cấu chi phí | Cost composition |
| 9323 | 费用项目 | fèi yòng xiàng mù | các khoản chi phí | Expense items |
| 9324 | 月度费用 | yuè dù fèi yòng | chi phí hàng tháng | Monthly expenses |
| 9325 | 季度费用 | jì dù fèi yòng | chi phí hàng quý | Quarterly expenses |
| 9326 | 年度费用 | nián dù fèi yòng | chi phí hàng năm | Annual expenses |
| 9327 | 租房综合费用 | zū fáng zōng hé fèi yòng | tổng chi phí thuê nhà | Total rental expenses |
| 9328 | 入住综合成本 | rù zhù zōng hé chéng běn | tổng chi phí khi vào ở | Total move-in cost |
| 9329 | 住房综合成本 | zhù fáng zōng hé chéng běn | tổng chi phí nhà ở | Total housing cost |
| 9330 | 租赁总价 | zū lìn zǒng jià | tổng giá thuê | Total lease price |
| 9331 | 租期总费用 | zū qī zǒng fèi yòng | tổng chi phí trong thời hạn thuê | Total lease-period cost |
| 9332 | 年均租金 | nián jūn zū jīn | tiền thuê bình quân năm | Average annual rent |
| 9333 | 月均租金 | yuè jūn zū jīn | tiền thuê bình quân tháng | Average monthly rent |
| 9334 | 日均租金 | rì jūn zū jīn | tiền thuê bình quân ngày | Average daily rent |
| 9335 | 租金折算 | zū jīn zhé suàn | quy đổi tiền thuê | Rent conversion |
| 9336 | 按月折算 | àn yuè zhé suàn | quy đổi theo tháng | Convert monthly |
| 9337 | 按日折算 | àn rì zhé suàn | quy đổi theo ngày | Convert daily |
| 9338 | 按年折算 | àn nián zhé suàn | quy đổi theo năm | Convert annually |
| 9339 | 租金递增 | zū jīn dì zēng | tiền thuê tăng dần | Rent escalation |
| 9340 | 租金递减 | zū jīn dì jiǎn | tiền thuê giảm dần | Rent reduction |
| 9341 | 年度涨租 | nián dù zhǎng zū | tăng tiền thuê hàng năm | Annual rent increase |
| 9342 | 涨租幅度 | zhǎng zū fú dù | mức tăng tiền thuê | Rent increase rate |
| 9343 | 租金上涨比例 | zū jīn shàng zhǎng bǐ lì | tỷ lệ tăng tiền thuê | Rent increase percentage |
| 9344 | 租金调整幅度 | zū jīn tiáo zhěng fú dù | biên độ điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment range |
| 9345 | 租金调整机制 | zū jīn tiáo zhěng jī zhì | cơ chế điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment mechanism |
| 9346 | 租金调整周期 | zū jīn tiáo zhěng zhōu qī | chu kỳ điều chỉnh tiền thuê | Rent adjustment cycle |
| 9347 | 固定租金 | gù dìng zū jīn | tiền thuê cố định | Fixed rent |
| 9348 | 浮动租金 | fú dòng zū jīn | tiền thuê biến động | Variable rent |
| 9349 | 租金锁定 | zū jīn suǒ dìng | cố định mức tiền thuê | Rent lock |
| 9350 | 价格锁定 | jià gé suǒ dìng | cố định giá | Price lock |
| 9351 | 优惠锁定 | yōu huì suǒ dìng | giữ mức ưu đãi | Lock in the discount |
| 9352 | 促销租金 | cù xiāo zū jīn | giá thuê khuyến mãi | Promotional rent |
| 9353 | 特价房源 | tè jià fáng yuán | nguồn nhà giá đặc biệt | Special-price listing |
| 9354 | 特价租金 | tè jià zū jīn | tiền thuê giá đặc biệt | Special rental price |
| 9355 | 限时优惠 | xiàn shí yōu huì | ưu đãi có thời hạn | Limited-time offer |
| 9356 | 首次租赁优惠 | shǒu cì zū lìn yōu huì | ưu đãi thuê lần đầu | First-time rental discount |
| 9357 | 老客户优惠 | lǎo kè hù yōu huì | ưu đãi khách hàng cũ | Returning customer discount |
| 9358 | 长期客户优惠 | cháng qī kè hù yōu huì | ưu đãi khách hàng dài hạn | Long-term customer discount |
| 9359 | 一次性付款折扣 | yí cì xìng fù kuǎn zhé kòu | giảm giá khi thanh toán một lần | One-time payment discount |
| 9360 | 提前付款折扣 | tí qián fù kuǎn zhé kòu | giảm giá khi trả trước | Early payment discount |
| 9361 | 按年支付折扣 | àn nián zhī fù zhé kòu | giảm giá khi thanh toán theo năm | Annual payment discount |
| 9362 | 租金减免 | zū jīn jiǎn miǎn | miễn/giảm tiền thuê | Rent reduction or waiver |
| 9363 | 部分减租 | bù fèn jiǎn zū | giảm một phần tiền thuê | Partial rent reduction |
| 9364 | 全额免租 | quán é miǎn zū | miễn toàn bộ tiền thuê | Full rent waiver |
| 9365 | 首月免租 | shǒu yuè miǎn zū | miễn tiền thuê tháng đầu | First-month rent-free |
| 9366 | 首周免租 | shǒu zhōu miǎn zū | miễn tiền thuê tuần đầu | First-week rent-free |
| 9367 | 免租天数 | miǎn zū tiān shù | số ngày miễn tiền thuê | Number of rent-free days |
| 9368 | 免费入住期 | miǎn fèi rù zhù qī | thời gian vào ở miễn phí | Free move-in period |
| 9369 | 试住期 | shì zhù qī | thời gian ở thử | Trial stay period |
| 9370 | 试租期 | shì zū qī | thời gian thuê thử | Trial rental period |
| 9371 | 付款周期可协商 | fù kuǎn zhōu qī kě xié shāng | chu kỳ thanh toán có thể thương lượng | Payment cycle negotiable |
| 9372 | 入住日期可协商 | rù zhù rì qī kě xié shāng | ngày vào ở có thể thương lượng | Move-in date negotiable |
| 9373 | 退租日期可协商 | tuì zū rì qī kě xié shāng | ngày trả nhà có thể thương lượng | Move-out date negotiable |
| 9374 | 合同期限可协商 | hé tóng qī xiàn kě xié shāng | thời hạn hợp đồng có thể thương lượng | Contract term negotiable |
| 9375 | 条款可协商 | tiáo kuǎn kě xié shāng | điều khoản có thể thương lượng | Terms negotiable |
| 9376 | 价格可以谈 | jià gé kě yǐ tán | giá có thể thương lượng | Price is negotiable |
| 9377 | 租金可以谈 | zū jīn kě yǐ tán | tiền thuê có thể thương lượng | Rent is negotiable |
| 9378 | 条件可以谈 | tiáo jiàn kě yǐ tán | điều kiện có thể thương lượng | Terms are negotiable |
| 9379 | 细节可以协商 | xì jié kě yǐ xié shāng | chi tiết có thể thương lượng | Details are negotiable |
| 9380 | 双方协商一致 | shuāng fāng xié shāng yí zhì | hai bên thương lượng thống nhất | Mutually agreed |
| 9381 | 谈妥租金 | tán tuǒ zū jīn | thương lượng xong tiền thuê | Agree on rent |
| 9382 | 谈妥条件 | tán tuǒ tiáo jiàn | thống nhất xong điều kiện | Agree on terms |
| 9383 | 谈妥合同 | tán tuǒ hé tóng | thống nhất nội dung hợp đồng | Agree on the contract |
| 9384 | 谈妥付款方式 | tán tuǒ fù kuǎn fāng shì | thống nhất phương thức thanh toán | Agree on payment method |
| 9385 | 谈妥入住时间 | tán tuǒ rù zhù shí jiān | thống nhất thời gian vào ở | Agree on move-in time |
| 9386 | 谈妥退租安排 | tán tuǒ tuì zū ān pái | thống nhất sắp xếp trả nhà | Agree on move-out arrangements |
| 9387 | 确定租赁条件 | què dìng zū lìn tiáo jiàn | xác định điều kiện thuê | Determine lease terms |
| 9388 | 确定租金 | què dìng zū jīn | xác định tiền thuê | Determine rent |
| 9389 | 确定押金 | què dìng yā jīn | xác định tiền cọc | Determine deposit |
| 9390 | 确定租期 | què dìng zū qī | xác định thời hạn thuê | Determine lease term |
| 9391 | 确定付款周期 | què dìng fù kuǎn zhōu qī | xác định chu kỳ thanh toán | Determine payment cycle |
| 9392 | 确定入住日期 | què dìng rù zhù rì qī | xác định ngày vào ở | Determine move-in date |
| 9393 | 确定退租日期 | què dìng tuì zū rì qī | xác định ngày trả nhà | Determine move-out date |
| 9394 | 确定交房日期 | què dìng jiāo fáng rì qī | xác định ngày bàn giao nhà | Determine handover date |
| 9395 | 确定交接方式 | què dìng jiāo jiē fāng shì | xác định phương thức bàn giao | Determine handover method |
| 9396 | 确定维修责任 | què dìng wéi xiū zé rèn | xác định trách nhiệm sửa chữa | Determine repair responsibility |
| 9397 | 确定费用承担 | què dìng fèi yòng chéng dān | xác định bên chịu chi phí | Determine cost responsibility |
| 9398 | 确定家具配置 | què dìng jiā jù pèi zhì | xác định trang bị nội thất | Determine furniture provision |
| 9399 | 确定家电配置 | què dìng jiā diàn pèi zhì | xác định trang bị đồ điện | Determine appliance provision |
| 9400 | 确定停车安排 | què dìng tíng chē ān pái | xác định việc đỗ xe | Determine parking arrangements |
| 9401 | 确定宠物政策 | què dìng chǒng wù zhèng cè | xác định chính sách thú cưng | Determine pet policy |
| 9402 | 确定访客规则 | què dìng fǎng kè guī zé | xác định quy định khách | Determine visitor rules |
| 9403 | 确定装修规则 | què dìng zhuāng xiū guī zé | xác định quy định sửa chữa | Determine renovation rules |
| 9404 | 确定生活规则 | què dìng shēng huó guī zé | xác định quy tắc sinh hoạt | Determine living rules |
| 9405 | 中介确认 | zhōng jiè què rèn | môi giới xác nhận | Agent confirmation |
| 9406 | 三方确认 | sān fāng què rèn | ba bên xác nhận | Three-party confirmation |
| 9407 | 书面确认事项 | shū miàn què rèn shì xiàng | các nội dung xác nhận bằng văn bản | Matters confirmed in writing |
| 9408 | 口头确认事项 | kǒu tóu què rèn shì xiàng | các nội dung xác nhận bằng lời | Matters confirmed verbally |
| 9409 | 双方签署确认 | shuāng fāng qiān shǔ què rèn | hai bên ký xác nhận | Both parties sign to confirm |
| 9410 | 电子签署确认 | diàn zǐ qiān shǔ què rèn | ký xác nhận điện tử | Electronic signing confirmation |
| 9411 | 合同确认完成 | hé tóng què rèn wán chéng | hoàn tất xác nhận hợp đồng | Contract confirmation completed |
| 9412 | 合同签订完成 | hé tóng qiān dìng wán chéng | hoàn tất ký hợp đồng | Contract signing completed |
| 9413 | 合同生效确认 | hé tóng shēng xiào què rèn | xác nhận hợp đồng có hiệu lực | Contract effectiveness confirmation |
| 9414 | 租赁关系建立 | zū lìn guān xì jiàn lì | thiết lập quan hệ thuê | Establish rental relationship |
| 9415 | 正式建立租赁关系 | zhèng shì jiàn lì zū lìn guān xì | chính thức thiết lập quan hệ thuê | Formally establish the rental relationship |
| 9416 | 租客正式入住 | zū kè zhèng shì rù zhù | người thuê chính thức vào ở | Tenant officially moves in |
| 9417 | 房东正式交房 | fáng dōng zhèng shì jiāo fáng | chủ nhà chính thức bàn giao | Landlord officially hands over the property |
| 9418 | 中介完成撮合 | zhōng jiè wán chéng cuō hé | môi giới hoàn tất kết nối giao dịch | Agent completes the matching |
| 9419 | 租赁交易完成 | zū lìn jiāo yì wán chéng | giao dịch thuê nhà hoàn tất | Rental transaction completed |
| 9420 | 租房交易 | zū fáng jiāo yì | giao dịch thuê nhà | Rental transaction |
| 9421 | 租赁交易流程 | zū lìn jiāo yì liú chéng | quy trình giao dịch thuê | Rental transaction process |
| 9422 | 交易双方 | jiāo yì shuāng fāng | hai bên giao dịch | Both parties to the transaction |
| 9423 | 交易确认 | jiāo yì què rèn | xác nhận giao dịch | Transaction confirmation |
| 9424 | 交易完成 | jiāo yì wán chéng | hoàn tất giao dịch | Transaction completed |
| 9425 | 交易取消 | jiāo yì qǔ xiāo | hủy giao dịch | Transaction cancelled |
| 9426 | 交易失败 | jiāo yì shī bài | giao dịch thất bại | Transaction failed |
| 9427 | 交易中止 | jiāo yì zhōng zhǐ | giao dịch tạm dừng | Transaction suspended |
| 9428 | 交易终止 | jiāo yì zhōng zhǐ | chấm dứt giao dịch | Transaction terminated |
| 9429 | 交易延期 | jiāo yì yán qī | giao dịch bị trì hoãn | Transaction delayed |
| 9430 | 交易变更 | jiāo yì biàn gēng | thay đổi giao dịch | Transaction change |
| 9431 | 交易补充协议 | jiāo yì bǔ chōng xié yì | thỏa thuận bổ sung giao dịch | Transaction supplementary agreement |
| 9432 | 交易凭证 | jiāo yì píng zhèng | chứng từ giao dịch | Transaction receipt |
| 9433 | 交易合同 | jiāo yì hé tóng | hợp đồng giao dịch | Transaction contract |
| 9434 | 交易金额 | jiāo yì jīn é | số tiền giao dịch | Transaction amount |
| 9435 | 交易日期 | jiāo yì rì qī | ngày giao dịch | Transaction date |
| 9436 | 交易时间 | jiāo yì shí jiān | thời gian giao dịch | Transaction time |
| 9437 | 交易地点 | jiāo yì dì diǎn | địa điểm giao dịch | Transaction location |
| 9438 | 交易方式 | jiāo yì fāng shì | phương thức giao dịch | Transaction method |
| 9439 | 线上交易 | xiàn shàng jiāo yì | giao dịch trực tuyến | Online transaction |
| 9440 | 线下交易 | xiàn xià jiāo yì | giao dịch trực tiếp | Offline transaction |
| 9441 | 面对面交易 | miàn duì miàn jiāo yì | giao dịch trực tiếp mặt đối mặt | Face-to-face transaction |
| 9442 | 远程交易 | yuǎn chéng jiāo yì | giao dịch từ xa | Remote transaction |
| 9443 | 平台交易 | píng tái jiāo yì | giao dịch qua nền tảng | Platform transaction |
| 9444 | 私下交易 | sī xià jiāo yì | giao dịch riêng tư | Private transaction |
| 9445 | 正规交易 | zhèng guī jiāo yì | giao dịch chính quy | Legitimate transaction |
| 9446 | 安全交易 | ān quán jiāo yì | giao dịch an toàn | Secure transaction |
| 9447 | 交易风险 | jiāo yì fēng xiǎn | rủi ro giao dịch | Transaction risk |
| 9448 | 交易安全 | jiāo yì ān quán | an toàn giao dịch | Transaction security |
| 9449 | 资金安全 | zī jīn ān quán | an toàn nguồn tiền | Fund security |
| 9450 | 付款安全 | fù kuǎn ān quán | an toàn thanh toán | Payment security |
| 9451 | 收款安全 | shōu kuǎn ān quán | an toàn nhận tiền | Collection security |
| 9452 | 账户安全 | zhàng hù ān quán | an toàn tài khoản | Account security |
| 9453 | 支付安全 | zhī fù ān quán | an toàn thanh toán | Payment security |
| 9454 | 核实交易对象 | hé shí jiāo yì duì xiàng | xác minh đối tượng giao dịch | Verify the transaction party |
| 9455 | 核实交易信息 | hé shí jiāo yì xìn xī | xác minh thông tin giao dịch | Verify transaction information |
| 9456 | 确认交易细节 | què rèn jiāo yì xì jié | xác nhận chi tiết giao dịch | Confirm transaction details |
| 9457 | 确认交易条件 | què rèn jiāo yì tiáo jiàn | xác nhận điều kiện giao dịch | Confirm transaction terms |
| 9458 | 确认付款账户 | què rèn fù kuǎn zhàng hù | xác nhận tài khoản thanh toán | Confirm payment account |
| 9459 | 确认收款账户 | què rèn shōu kuǎn zhàng hù | xác nhận tài khoản nhận tiền | Confirm receiving account |
| 9460 | 确认收付款人 | què rèn shōu fù kuǎn rén | xác nhận người nhận và người trả tiền | Confirm payer and payee |
| 9461 | 防止转错账 | fáng zhǐ zhuǎn cuò zhàng | tránh chuyển nhầm tiền | Prevent mistaken transfers |
| 9462 | 核对银行账号 | hé duì yín háng zhàng hào | đối chiếu số tài khoản ngân hàng | Verify bank account number |
| 9463 | 核对收款人姓名 | hé duì shōu kuǎn rén xìng míng | đối chiếu tên người nhận tiền | Verify payee name |
| 9464 | 确认转账成功 | què rèn zhuǎn zhàng chéng gōng | xác nhận chuyển khoản thành công | Confirm transfer success |
| 9465 | 保存转账凭证 | bǎo cún zhuǎn zhàng píng zhèng | lưu chứng từ chuyển khoản | Keep the transfer receipt |
| 9466 | 保存交易凭证 | bǎo cún jiāo yì píng zhèng | lưu chứng từ giao dịch | Keep transaction proof |
| 9467 | 交易记录完整 | jiāo yì jì lù wán zhěng | lịch sử giao dịch đầy đủ | Complete transaction record |
| 9468 | 付款记录完整 | fù kuǎn jì lù wán zhěng | lịch sử thanh toán đầy đủ | Complete payment record |
| 9469 | 合同记录完整 | hé tóng jì lù wán zhěng | hồ sơ hợp đồng đầy đủ | Complete contract record |
| 9470 | 租赁档案完整 | zū lìn dàng àn wán zhěng | hồ sơ thuê nhà đầy đủ | Complete rental archive |
| 9471 | 资料记录完整 | zī liào jì lù wán zhěng | hồ sơ tài liệu đầy đủ | Complete document record |
| 9472 | 文件整理完成 | wén jiàn zhěng lǐ wán chéng | hoàn tất sắp xếp tài liệu | Document organization completed |
| 9473 | 档案整理完成 | dàng àn zhěng lǐ wán chéng | hoàn tất sắp xếp hồ sơ | Archive organization completed |
| 9474 | 资料归档完成 | zī liào guī dàng wán chéng | hoàn tất lưu hồ sơ | Document archiving completed |
| 9475 | 电子文件归档 | diàn zǐ wén jiàn guī dàng | lưu trữ hồ sơ điện tử | Electronic file archiving |
| 9476 | 纸质文件归档 | zhǐ zhì wén jiàn guī dàng | lưu trữ hồ sơ giấy | Paper file archiving |
| 9477 | 租房合同归档 | zū fáng hé tóng guī dàng | lưu trữ hợp đồng thuê nhà | Rental contract archiving |
| 9478 | 房屋交接资料归档 | fáng wū jiāo jiē zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ bàn giao nhà | Property handover document archiving |
| 9479 | 入住资料归档 | rù zhù zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ vào ở | Move-in document archiving |
| 9480 | 退租资料归档 | tuì zū zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ trả nhà | Move-out document archiving |
| 9481 | 维修资料归档 | wéi xiū zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ sửa chữa | Repair document archiving |
| 9482 | 费用资料归档 | fèi yòng zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ chi phí | Expense document archiving |
| 9483 | 发票资料归档 | fā piào zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ hóa đơn | Invoice document archiving |
| 9484 | 付款资料归档 | fù kuǎn zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ thanh toán | Payment document archiving |
| 9485 | 退款资料归档 | tuì kuǎn zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ hoàn tiền | Refund document archiving |
| 9486 | 证据资料归档 | zhèng jù zī liào guī dàng | lưu trữ hồ sơ chứng cứ | Evidence archiving |
| 9487 | 完整保存 | wán zhěng bǎo cún | lưu giữ đầy đủ | Preserve completely |
| 9488 | 分类保存 | fēn lèi bǎo cún | lưu giữ theo phân loại | Store by category |
| 9489 | 分级保存 | fēn jí bǎo cún | lưu giữ theo cấp độ | Store by level |
| 9490 | 异地备份 | yì dì bèi fèn | sao lưu ở nơi khác | Off-site backup |
| 9491 | 多份备份 | duō fèn bèi fèn | sao lưu nhiều bản | Multiple backups |
| 9492 | 重要文件备份 | zhòng yào wén jiàn bèi fèn | sao lưu tài liệu quan trọng | Important document backup |
| 9493 | 合同备份 | hé tóng bèi fèn | sao lưu hợp đồng | Contract backup |
| 9494 | 支付记录备份 | zhī fù jì lù bèi fèn | sao lưu lịch sử thanh toán | Payment record backup |
| 9495 | 房屋照片备份 | fáng wū zhào piàn bèi fèn | sao lưu ảnh căn nhà | Property photo backup |
| 9496 | 验收照片备份 | yàn shōu zhào piàn bèi fèn | sao lưu ảnh nghiệm thu | Inspection photo backup |
| 9497 | 交接照片备份 | jiāo jiē zhào piàn bèi fèn | sao lưu ảnh bàn giao | Handover photo backup |
| 9498 | 损坏照片备份 | sǔn huài zhào piàn bèi fèn | sao lưu ảnh hư hỏng | Damage photo backup |
| 9499 | 长期保存记录 | cháng qī bǎo cún jì lù | lưu hồ sơ trong thời gian dài | Long-term record retention |
| 9500 | 记录可追溯 | jì lù kě zhuī sù | hồ sơ có thể truy xuất | Records are traceable |
| 9501 | 信息可追溯 | xìn xī kě zhuī sù | thông tin có thể truy xuất | Information is traceable |
| 9502 | 交易可追溯 | jiāo yì kě zhuī sù | giao dịch có thể truy xuất | Transactions are traceable |
| 9503 | 付款可追溯 | fù kuǎn kě zhuī sù | thanh toán có thể truy xuất | Payments are traceable |
| 9504 | 责任可追溯 | zé rèn kě zhuī sù | trách nhiệm có thể truy xuất | Responsibility is traceable |
| 9505 | 流程可追溯 | liú chéng kě zhuī sù | quy trình có thể truy xuất | Process is traceable |
| 9506 | 记录清晰 | jì lù qīng xī | hồ sơ rõ ràng | Records are clear |
| 9507 | 记录准确 | jì lù zhǔn què | hồ sơ chính xác | Records are accurate |
| 9508 | 记录完整 | jì lù wán zhěng | hồ sơ đầy đủ | Records are complete |
| 9509 | 信息准确 | xìn xī zhǔn què | thông tin chính xác | Information is accurate |
| 9510 | 信息完整 | xìn xī wán zhěng | thông tin đầy đủ | Information is complete |
| 9511 | 资料准确 | zī liào zhǔn què | tài liệu chính xác | Documents are accurate |
| 9512 | 资料完整 | zī liào wán zhěng | tài liệu đầy đủ | Documents are complete |
| 9513 | 文件有效 | wén jiàn yǒu xiào | tài liệu có hiệu lực | Document is valid |
| 9514 | 文件齐全 | wén jiàn qí quán | tài liệu đầy đủ | Documents are complete |
| 9515 | 手续完备 | shǒu xù wán bèi | thủ tục đầy đủ | Procedures are complete |
| 9516 | 条件完备 | tiáo jiàn wán bèi | điều kiện đầy đủ | Conditions are complete |
| 9517 | 准备就绪 | zhǔn bèi jiù xù | đã sẵn sàng | Ready to go |
| 9518 | 全部就绪 | quán bù jiù xù | tất cả đã sẵn sàng | Everything is ready |
| 9519 | 搬家准备就绪 | bān jiā zhǔn bèi jiù xù | chuẩn bị chuyển nhà đã sẵn sàng | Moving preparations are ready |
| 9520 | 入住准备就绪 | rù zhù zhǔn bèi jiù xù | chuẩn bị vào ở đã sẵn sàng | Move-in preparations are ready |
| 9521 | 退租准备就绪 | tuì zū zhǔn bèi jiù xù | chuẩn bị trả nhà đã sẵn sàng | Move-out preparations are ready |
| 9522 | 交接准备就绪 | jiāo jiē zhǔn bèi jiù xù | chuẩn bị bàn giao đã sẵn sàng | Handover preparations are ready |
| 9523 | 验收准备就绪 | yàn shōu zhǔn bèi jiù xù | chuẩn bị nghiệm thu đã sẵn sàng | Inspection preparations are ready |
| 9524 | 搬家工具清点 | bān jiā gōng jù qīng diǎn | kiểm đếm dụng cụ chuyển nhà | Moving tool inventory |
| 9525 | 搬家材料清点 | bān jiā cái liào qīng diǎn | kiểm đếm vật liệu chuyển nhà | Moving material inventory |
| 9526 | 包装材料清点 | bāo zhuāng cái liào qīng diǎn | kiểm đếm vật liệu đóng gói | Packing material inventory |
| 9527 | 纸箱数量统计 | zhǐ xiāng shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng thùng carton | Carton quantity statistics |
| 9528 | 胶带数量统计 | jiāo dài shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng băng keo | Tape quantity statistics |
| 9529 | 气泡膜数量统计 | qì pào mó shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng màng xốp hơi | Bubble wrap quantity statistics |
| 9530 | 珍珠棉数量统计 | zhēn zhū mián shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng mút xốp | Foam quantity statistics |
| 9531 | 保护膜数量统计 | bǎo hù mó shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng màng bảo vệ | Protective film quantity statistics |
| 9532 | 打包带数量统计 | dǎ bāo dài shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng dây đai đóng gói | Packing strap quantity statistics |
| 9533 | 标签数量统计 | biāo qiān shù liàng tǒng jì | thống kê số lượng nhãn | Label quantity statistics |
| 9534 | 油性记号笔 | yóu xìng jì hào bǐ | bút đánh dấu không phai | Permanent marker |
| 9535 | 标签机 | biāo qiān jī | máy in nhãn | Label printer |
| 9536 | 打包机 | dǎ bāo jī | máy đóng gói | Packing machine |
| 9537 | 封箱机 | fēng xiāng jī | máy dán thùng | Carton sealing machine |
| 9538 | 缠膜机 | chán mó jī | máy quấn màng | Stretch wrapping machine |
| 9539 | 拉伸膜 | lā shēn mó | màng co giãn | Stretch film |
| 9540 | 缠绕膜 | chán rào mó | màng quấn | Stretch wrap |
| 9541 | 保护泡沫 | bǎo hù pào mò | mút xốp bảo vệ | Protective foam |
| 9542 | 泡沫箱 | pào mò xiāng | thùng xốp | Foam box |
| 9543 | 纸护角 | zhǐ hù jiǎo | nẹp góc giấy | Paper corner protector |
| 9544 | 护角 | hù jiǎo | nẹp bảo vệ góc | Corner protector |
| 9545 | 瓦楞纸 | wǎ léng zhǐ | giấy carton sóng | Corrugated paper |
| 9546 | 瓦楞纸箱 | wǎ léng zhǐ xiāng | thùng carton sóng | Corrugated box |
| 9547 | 加厚纸板 | jiā hòu zhǐ bǎn | bìa carton dày | Thick cardboard |
| 9548 | 包装填充物 | bāo zhuāng tián chōng wù | vật liệu chèn đóng gói | Packing filler |
| 9549 | 填充泡沫 | tián chōng pào mò | xốp chèn | Foam filler |
| 9550 | 填充纸 | tián chōng zhǐ | giấy chèn | Packing paper |
| 9551 | 减震材料 | jiǎn zhèn cái liào | vật liệu chống rung | Shock-absorbing material |
| 9552 | 防震包装 | fáng zhèn bāo zhuāng | đóng gói chống rung | Shockproof packaging |
| 9553 | 防摔包装 | fáng shuāi bāo zhuāng | đóng gói chống va đập | Drop-proof packaging |
| 9554 | 防压包装 | fáng yā bāo zhuāng | đóng gói chống đè | Crush-resistant packaging |
| 9555 | 防潮包装 | fáng cháo bāo zhuāng | đóng gói chống ẩm | Moisture-resistant packaging |
| 9556 | 防尘包装 | fáng chén bāo zhuāng | đóng gói chống bụi | Dust-proof packaging |
| 9557 | 密封包装 | mì fēng bāo zhuāng | đóng gói kín | Sealed packaging |
| 9558 | 真空包装 | zhēn kōng bāo zhuāng | đóng gói chân không | Vacuum packaging |
| 9559 | 木箱包装 | mù xiāng bāo zhuāng | đóng gói bằng thùng gỗ | Wooden crate packaging |
| 9560 | 木架包装 | mù jià bāo zhuāng | đóng gói bằng khung gỗ | Wooden frame packaging |
| 9561 | 托盘包装 | tuō pán bāo zhuāng | đóng gói trên pallet | Palletized packaging |
| 9562 | 托盘 | tuō pán | pallet | Pallet |
| 9563 | 木托盘 | mù tuō pán | pallet gỗ | Wooden pallet |
| 9564 | 塑料托盘 | sù liào tuō pán | pallet nhựa | Plastic pallet |
| 9565 | 打包托盘 | dǎ bāo tuō pán | pallet đóng gói | Packing pallet |
| 9566 | 叉车 | chā chē | xe nâng | Forklift |
| 9567 | 叉车搬运 | chā chē bān yùn | vận chuyển bằng xe nâng | Forklift handling |
| 9568 | 人工搬运与叉车配合 | rén gōng bān yùn yǔ chā chē pèi hé | phối hợp vận chuyển thủ công và xe nâng | Manual and forklift handling coordination |
| 9569 | 吊装设备 | diào zhuāng shè bèi | thiết bị cẩu lắp | Hoisting equipment |
| 9570 | 吊装服务 | diào zhuāng fú wù | dịch vụ cẩu nâng | Hoisting service |
| 9571 | 吊装方案 | diào zhuāng fāng àn | phương án cẩu nâng | Hoisting plan |
| 9572 | 大件吊装 | dà jiàn diào zhuāng | cẩu đồ cồng kềnh | Oversized-item hoisting |
| 9573 | 高层吊装 | gāo céng diào zhuāng | cẩu lên tầng cao | High-rise hoisting |
| 9574 | 窗外吊装 | chuāng wài diào zhuāng | cẩu qua ngoài cửa sổ | External window hoisting |
| 9575 | 阳台吊装 | yáng tái diào zhuāng | cẩu qua ban công | Balcony hoisting |
| 9576 | 吊装路线 | diào zhuāng lù xiàn | tuyến cẩu nâng | Hoisting route |
| 9577 | 吊装高度 | diào zhuāng gāo dù | độ cao cẩu nâng | Hoisting height |
| 9578 | 吊装重量 | diào zhuāng zhòng liàng | trọng lượng cẩu nâng | Hoisting weight |
| 9579 | 吊装风险 | diào zhuāng fēng xiǎn | rủi ro cẩu nâng | Hoisting risk |
| 9580 | 吊装安全 | diào zhuāng ān quán | an toàn cẩu nâng | Hoisting safety |
| 9581 | 专业吊装人员 | zhuān yè diào zhuāng rén yuán | nhân viên cẩu nâng chuyên nghiệp | Professional rigging staff |
| 9582 | 吊装许可证 | diào zhuāng xǔ kě zhèng | giấy phép cẩu nâng | Hoisting permit |
| 9583 | 高空作业 | gāo kōng zuò yè | làm việc trên cao | Working at height |
| 9584 | 高空搬运 | gāo kōng bān yùn | vận chuyển trên cao | High-level moving |
| 9585 | 安全绳 | ān quán shéng | dây an toàn | Safety rope |
| 9586 | 吊带 | diào dài | dây cẩu | Lifting sling |
| 9587 | 吊钩 | diào gōu | móc cẩu | Lifting hook |
| 9588 | 防护网 | fáng hù wǎng | lưới bảo vệ | Safety net |
| 9589 | 警戒区域 | jǐng jiè qū yù | khu vực cảnh giới | Restricted area |
| 9590 | 安全警戒线 | ān quán jǐng jiè xiàn | dây/khu vực cảnh giới an toàn | Safety barrier line |
| 9591 | 警示标志 | jǐng shì biāo zhì | biển cảnh báo | Warning sign |
| 9592 | 禁止通行 | jìn zhǐ tōng xíng | cấm đi qua | No entry |
| 9593 | 禁止靠近 | jìn zhǐ kào jìn | cấm đến gần | Keep away |
| 9594 | 现场封锁 | xiàn chǎng fēng suǒ | phong tỏa hiện trường | Site lockdown |
| 9595 | 安全监护人 | ān quán jiān hù rén | người giám sát an toàn | Safety monitor |
| 9596 | 现场安全员 | xiàn chǎng ān quán yuán | nhân viên an toàn hiện trường | Site safety officer |
| 9597 | 安全检查员 | ān quán jiǎn chá yuán | nhân viên kiểm tra an toàn | Safety inspector |
| 9598 | 风险评估 | fēng xiǎn píng gū | đánh giá rủi ro | Risk assessment |
| 9599 | 风险识别 | fēng xiǎn shí bié | nhận diện rủi ro | Risk identification |
| 9600 | 风险控制 | fēng xiǎn kòng zhì | kiểm soát rủi ro | Risk control |
| 9601 | 风险预防 | fēng xiǎn yù fáng | phòng ngừa rủi ro | Risk prevention |
| 9602 | 安全预案 | ān quán yù àn | phương án an toàn | Safety plan |
| 9603 | 安全培训 | ān quán péi xùn | đào tạo an toàn | Safety training |
| 9604 | 操作培训 | cāo zuò péi xùn | đào tạo thao tác | Operational training |
| 9605 | 搬运培训 | bān yùn péi xùn | đào tạo vận chuyển | Handling training |
| 9606 | 包装培训 | bāo zhuāng péi xùn | đào tạo đóng gói | Packing training |
| 9607 | 设备培训 | shè bèi péi xùn | đào tạo sử dụng thiết bị | Equipment training |
| 9608 | 安全操作规程 | ān quán cāo zuò guī chéng | quy trình thao tác an toàn | Safe operating procedures |
| 9609 | 作业规范 | zuò yè guī fàn | quy chuẩn thao tác | Work procedures |
| 9610 | 操作规范 | cāo zuò guī fàn | quy chuẩn thao tác | Operating procedures |
| 9611 | 标准作业流程 | biāo zhǔn zuò yè liú chéng | quy trình thao tác tiêu chuẩn | Standard operating procedure |
| 9612 | 现场作业流程 | xiàn chǎng zuò yè liú chéng | quy trình làm việc tại hiện trường | On-site work process |
| 9613 | 作业许可 | zuò yè xǔ kě | giấy phép làm việc | Work permit |
| 9614 | 安全许可 | ān quán xǔ kě | giấy phép an toàn | Safety permit |
| 9615 | 施工许可申请 | shī gōng xǔ kě shēn qǐng | đơn xin phép thi công | Construction permit application |
| 9616 | 搬运许可 | bān yùn xǔ kě | giấy phép vận chuyển | Moving permit |
| 9617 | 电梯搬运许可 | diàn tī bān yùn xǔ kě | giấy phép vận chuyển bằng thang máy | Elevator moving permit |
| 9618 | 小区搬家许可 | xiǎo qū bān jiā xǔ kě | giấy phép chuyển nhà trong khu dân cư | Community moving permit |
| 9619 | 物业放行 | wù yè fàng xíng | ban quản lý cho phép ra vào | Property management clearance |
| 9620 | 车辆放行 | chē liàng fàng xíng | cho xe ra vào | Vehicle clearance |
| 9621 | 货物放行 | huò wù fàng xíng | cho hàng hóa ra vào | Goods release |
| 9622 | 出门放行条 | chū mén fàng xíng tiáo | giấy cho phép mang đồ ra ngoài | Exit pass |
| 9623 | 物品放行单 | wù pǐn fàng xíng dān | phiếu cho phép mang đồ ra | Item release form |
| 9624 | 搬家放行单 | bān jiā fàng xíng dān | phiếu cho phép chuyển đồ | Moving release form |
| 9625 | 物业盖章 | wù yè gài zhāng | ban quản lý đóng dấu | Property management stamp |
| 9626 | 放行审批 | fàng xíng shěn pī | phê duyệt cho phép ra vào | Clearance approval |
| 9627 | 搬出审批 | bān chū shěn pī | phê duyệt chuyển đồ ra | Move-out approval |
| 9628 | 搬入审批 | bān rù shěn pī | phê duyệt chuyển đồ vào | Move-in approval |
| 9629 | 搬家公司备案 | bān jiā gōng sī bèi àn | đăng ký công ty chuyển nhà với ban quản lý | Moving company filing |
| 9630 | 搬家人员备案 | bān jiā rén yuán bèi àn | đăng ký nhân viên chuyển nhà | Mover registration |
| 9631 | 搬家车辆备案 | bān jiā chē liàng bèi àn | đăng ký xe chuyển nhà | Moving vehicle filing |
| 9632 | 施工人员备案 | shī gōng rén yuán bèi àn | đăng ký nhân viên thi công | Construction worker filing |
| 9633 | 车辆信息备案 | chē liàng xìn xī bèi àn | đăng ký thông tin phương tiện | Vehicle information filing |
| 9634 | 身份证信息登记 | shēn fèn zhèng xìn xī dēng jì | đăng ký thông tin giấy tờ tùy thân | ID information registration |
| 9635 | 访客身份登记 | fǎng kè shēn fèn dēng jì | đăng ký danh tính khách | Visitor identity registration |
| 9636 | 门禁信息登记 | mén jìn xìn xī dēng jì | đăng ký thông tin ra vào | Access information registration |
| 9637 | 临时通行证 | lín shí tōng xíng zhèng | thẻ ra vào tạm thời | Temporary access pass |
| 9638 | 临时车辆通行证 | lín shí chē liàng tōng xíng zhèng | thẻ xe ra vào tạm thời | Temporary vehicle pass |
| 9639 | 施工人员通行证 | shī gōng rén yuán tōng xíng zhèng | thẻ ra vào cho nhân viên thi công | Construction worker pass |
| 9640 | 搬家人员通行证 | bān jiā rén yuán tōng xíng zhèng | thẻ ra vào cho nhân viên chuyển nhà | Mover access pass |
| 9641 | 车辆通行证 | chē liàng tōng xíng zhèng | thẻ xe ra vào | Vehicle access pass |
| 9642 | 访客通行证 | fǎng kè tōng xíng zhèng | thẻ khách | Visitor pass |
| 9643 | 通行权限 | tōng xíng quán xiàn | quyền ra vào | Access privilege |
| 9644 | 临时放行 | lín shí fàng xíng | cho phép ra vào tạm thời | Temporary clearance |
| 9645 | 放行时间 | fàng xíng shí jiān | thời gian được phép ra vào | Clearance time |
| 9646 | 放行期限 | fàng xíng qī xiàn | thời hạn cho phép ra vào | Clearance period |
| 9647 | 放行次数 | fàng xíng cì shù | số lần được phép ra vào | Number of clearances |
| 9648 | 一次性放行 | yí cì xìng fàng xíng | cho phép ra vào một lần | One-time clearance |
| 9649 | 多次放行 | duō cì fàng xíng | cho phép ra vào nhiều lần | Multiple clearances |
| 9650 | 车辆限时进入 | chē liàng xiàn shí jìn rù | xe chỉ được vào trong thời gian quy định | Time-limited vehicle entry |
| 9651 | 货车限时进入 | huò chē xiàn shí jìn rù | xe tải chỉ được vào theo giờ quy định | Time-limited truck entry |
| 9652 | 搬家时间窗口 | bān jiā shí jiān chuāng kǒu | khung thời gian chuyển nhà | Moving time window |
| 9653 | 装卸时间窗口 | zhuāng xiè shí jiān chuāng kǒu | khung thời gian bốc dỡ | Loading and unloading window |
| 9654 | 预约时间窗口 | yù yuē shí jiān chuāng kǒu | khung thời gian đặt trước | Appointment time window |
| 9655 | 指定时段 | zhǐ dìng shí duàn | khung giờ chỉ định | Designated time slot |
| 9656 | 工作时段 | gōng zuò shí duàn | khung giờ làm việc | Working hours |
| 9657 | 禁止时段 | jìn zhǐ shí duàn | khung giờ cấm | Restricted time period |
| 9658 | 允许时段 | yǔn xǔ shí duàn | khung giờ được phép | Permitted time slot |
| 9659 | 错峰时段 | cuò fēng shí duàn | khung giờ tránh cao điểm | Off-peak period |
| 9660 | 搬家时间冲突 | bān jiā shí jiān chōng tū | xung đột thời gian chuyển nhà | Moving schedule conflict |
| 9661 | 预约冲突 | yù yuē chōng tū | xung đột lịch đặt | Booking conflict |
| 9662 | 电梯预约冲突 | diàn tī yù yuē chōng tū | xung đột lịch thang máy | Elevator booking conflict |
| 9663 | 停车预约冲突 | tíng chē yù yuē chōng tū | xung đột lịch đỗ xe | Parking booking conflict |
| 9664 | 协调时间 | xié tiáo shí jiān | điều phối thời gian | Coordinate the timing |
| 9665 | 重新协调 | chóngxīn xié tiáo | phối hợp lại | Recoordinate |
| 9666 | 调整时间段 | tiáo zhěng shí jiān duàn | điều chỉnh khung giờ | Adjust the time slot |
| 9667 | 确认时间窗口 | què rèn shí jiān chuāng kǒu | xác nhận khung thời gian | Confirm the time window |
| 9668 | 预约成功确认 | yù yuē chéng gōng què rèn | xác nhận đặt lịch thành công | Booking success confirmation |
| 9669 | 预约失败原因 | yù yuē shī bài yuán yīn | lý do đặt lịch thất bại | Reason for booking failure |
| 9670 | 等待预约结果 | děng dài yù yuē jié guǒ | chờ kết quả đặt lịch | Wait for booking result |
| 9671 | 候补成功 | hòu bǔ chéng gōng | vào danh sách chờ thành công | Waitlist accepted |
| 9672 | 候补失败 | hòu bǔ shī bài | đăng ký chờ thất bại | Waitlist failed |
| 9673 | 取消候补 | qǔ xiāo hòu bǔ | hủy đăng ký chờ | Cancel waitlist request |
| 9674 | 预约变更 | yù yuē biàn gēng | thay đổi lịch đặt | Booking change |
| 9675 | 预约延期 | yù yuē yán qī | dời lịch đặt | Booking postponed |
| 9676 | 预约提前 | yù yuē tí qián | đổi lịch sớm hơn | Move booking earlier |
| 9677 | 预约改期 | yù yuē gǎi qī | đổi ngày/giờ đặt lịch | Reschedule appointment |
| 9678 | 预约确认码 | yù yuē què rèn mǎ | mã xác nhận đặt lịch | Booking confirmation code |
| 9679 | 预约编号 | yù yuē biān hào | mã đặt lịch | Booking number |
| 9680 | 订单状态 | dìng dān zhuàng tài | trạng thái đơn hàng | Order status |
| 9681 | 订单确认 | dìng dān què rèn | xác nhận đơn hàng | Order confirmation |
| 9682 | 订单修改 | dìng dān xiū gǎi | sửa đơn hàng | Order modification |
| 9683 | 订单取消 | dìng dān qǔ xiāo | hủy đơn hàng | Order cancellation |
| 9684 | 订单完成 | dìng dān wán chéng | hoàn tất đơn hàng | Order completed |
| 9685 | 服务开始 | fú wù kāi shǐ | bắt đầu dịch vụ | Service starts |
| 9686 | 服务结束 | fú wù jié shù | kết thúc dịch vụ | Service ends |
| 9687 | 服务暂停 | fú wù zàn tíng | tạm dừng dịch vụ | Service paused |
| 9688 | 服务恢复 | fú wù huī fù | khôi phục dịch vụ | Service resumed |
| 9689 | 服务延期 | fú wù yán qī | dịch vụ bị hoãn | Service postponed |
| 9690 | 服务取消 | fú wù qǔ xiāo | hủy dịch vụ | Service cancellation |
| 9691 | 服务改期 | fú wù gǎi qī | đổi lịch dịch vụ | Service rescheduling |
| 9692 | 服务升级 | fú wù shēng jí | nâng cấp dịch vụ | Service upgrade |
| 9693 | 服务降级 | fú wù jiàng jí | giảm cấp dịch vụ | Service downgrade |
| 9694 | 服务替换 | fú wù tì huàn | thay thế dịch vụ | Service replacement |
| 9695 | 服务转包 | fú wù zhuǎn bāo | chuyển giao dịch vụ cho bên khác | Service subcontracting |
| 9696 | 分包服务 | fēn bāo fú wù | dịch vụ thuê thầu phụ | Subcontracted service |
| 9697 | 服务外包 | fú wù wài bāo | thuê ngoài dịch vụ | Service outsourcing |
| 9698 | 专业服务商 | zhuān yè fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp | Professional service provider |
| 9699 | 搬家服务商 | bān jiā fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ chuyển nhà | Moving service provider |
| 9700 | 家政服务商 | jiā zhèng fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ gia đình | Domestic service provider |
| 9701 | 维修服务商 | wéi xiū fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ sửa chữa | Repair service provider |
| 9702 | 安装服务商 | ān zhuāng fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ lắp đặt | Installation service provider |
| 9703 | 清洁服务商 | qīng jié fú wù shāng | nhà cung cấp dịch vụ vệ sinh | Cleaning service provider |
| 9704 | 服务商资质 | fú wù shāng zī zhì | tư cách của nhà cung cấp dịch vụ | Provider credentials |
| 9705 | 服务资质 | fú wù zī zhì | năng lực/tư cách dịch vụ | Service qualification |
| 9706 | 专业资质 | zhuān yè zī zhì | chứng chỉ chuyên môn | Professional qualification |
| 9707 | 保险资质 | bǎo xiǎn zī zhì | tư cách bảo hiểm | Insurance credentials |
| 9708 | 服务经验 | fú wù jīng yàn | kinh nghiệm dịch vụ | Service experience |
| 9709 | 行业经验 | háng yè jīng yàn | kinh nghiệm trong ngành | Industry experience |
| 9710 | 服务案例 | fú wù àn lì | trường hợp dịch vụ đã thực hiện | Service case |
| 9711 | 客户案例 | kè hù àn lì | trường hợp khách hàng | Customer case |
| 9712 | 成功案例 | chéng gōng àn lì | trường hợp thành công | Successful case |
| 9713 | 服务评价记录 | fú wù píng jià jì lù | hồ sơ đánh giá dịch vụ | Service review record |
| 9714 | 客户投诉记录 | kè hù tóu sù jì lù | hồ sơ khiếu nại khách hàng | Customer complaint record |
| 9715 | 服务改进记录 | fú wù gǎi jìn jì lù | hồ sơ cải thiện dịch vụ | Service improvement record |
| 9716 | 服务质量检查 | fú wù zhì liàng jiǎn chá | kiểm tra chất lượng dịch vụ | Service quality inspection |
| 9717 | 服务质量评估 | fú wù zhì liàng píng gū | đánh giá chất lượng dịch vụ | Service quality assessment |
| 9718 | 服务水平 | fú wù shuǐ píng | trình độ dịch vụ | Service level |
| 9719 | 服务效率 | fú wù xiào lǜ | hiệu suất dịch vụ | Service efficiency |
| 9720 | 响应速度 | xiǎng yìng sù dù | tốc độ phản hồi | Response speed |
| 9721 | 响应时间 | xiǎng yìng shí jiān | thời gian phản hồi | Response time |
| 9722 | 处理速度 | chǔ lǐ sù dù | tốc độ xử lý | Processing speed |
| 9723 | 处理效率 | chǔ lǐ xiào lǜ | hiệu quả xử lý | Processing efficiency |
| 9724 | 客户响应 | kè hù xiǎng yìng | phản hồi của khách hàng | Customer response |
| 9725 | 及时响应 | jí shí xiǎng yìng | phản hồi kịp thời | Respond promptly |
| 9726 | 快速响应 | kuài sù xiǎng yìng | phản hồi nhanh | Respond quickly |
| 9727 | 立即响应 | lì jí xiǎng yìng | phản hồi ngay lập tức | Respond immediately |
| 9728 | 延迟响应 | yán chí xiǎng yìng | phản hồi chậm | Delayed response |
| 9729 | 无人响应 | wú rén xiǎng yìng | không có người phản hồi | No response |
| 9730 | 服务态度良好 | fú wù tài dù liáng hǎo | thái độ phục vụ tốt | Good service attitude |
| 9731 | 服务态度差 | fú wù tài dù chà | thái độ phục vụ kém | Poor service attitude |
| 9732 | 沟通顺畅 | gōu tōng shùn chàng | giao tiếp thuận lợi | Smooth communication |
| 9733 | 沟通不畅 | gōu tōng bù chàng | giao tiếp không thuận lợi | Poor communication |
| 9734 | 信息同步 | xìn xī tóng bù | đồng bộ thông tin | Information synchronization |
| 9735 | 进度同步 | jìn dù tóng bù | đồng bộ tiến độ | Progress synchronization |
| 9736 | 实时更新 | shí shí gēng xīn | cập nhật theo thời gian thực | Real-time updates |
| 9737 | 状态更新 | zhuàng tài gēng xīn | cập nhật trạng thái | Status update |
| 9738 | 订单跟踪 | dìng dān gēn zōng | theo dõi đơn hàng | Order tracking |
| 9739 | 车辆跟踪 | chē liàng gēn zōng | theo dõi phương tiện | Vehicle tracking |
| 9740 | 人员定位 | rén yuán dìng wèi | định vị nhân viên | Personnel location tracking |
| 9741 | 实时定位 | shí shí dìng wèi | định vị thời gian thực | Real-time location tracking |
| 9742 | 预计到达 | yù jì dào dá | dự kiến đến nơi | Estimated arrival |
| 9743 | 即将到达 | jí jiāng dào dá | sắp đến | Arriving soon |
| 9744 | 已经到达 | yǐ jīng dào dá | đã đến | Already arrived |
| 9745 | 尚未到达 | shàng wèi dào dá | vẫn chưa đến | Not yet arrived |
| 9746 | 提前到达现场 | tí qián dào dá xiàn chǎng | đến hiện trường trước giờ | Arrive on site early |
| 9747 | 准时到达现场 | zhǔn shí dào dá xiàn chǎng | đến hiện trường đúng giờ | Arrive on site on time |
| 9748 | 延迟到达现场 | yán chí dào dá xiàn chǎng | đến hiện trường muộn | Arrive on site late |
| 9749 | 现场集合 | xiàn chǎng jí hé | tập trung tại hiện trường | Assemble on site |
| 9750 | 人员集合 | rén yuán jí hé | tập trung nhân sự | Staff assembly |
| 9751 | 车辆集合 | chē liàng jí hé | tập trung phương tiện | Vehicle assembly |
| 9752 | 统一出发 | tǒng yī chū fā | xuất phát cùng nhau | Depart together |
| 9753 | 统一到达 | tǒng yī dào dá | đến cùng nhau | Arrive together |
| 9754 | 分批到达 | fēn pī dào dá | đến theo từng đợt | Arrive in batches |
| 9755 | 分批进入 | fēn pī jìn rù | vào theo từng đợt | Enter in batches |
| 9756 | 分批离开 | fēn pī lí kāi | rời đi theo từng đợt | Leave in batches |
| 9757 | 现场签到 | xiàn chǎng qiān dào | ký nhận có mặt tại hiện trường | On-site sign-in |
| 9758 | 现场签退 | xiàn chǎng qiān tuì | ký xác nhận rời hiện trường | On-site sign-out |
| 9759 | 人员到岗 | rén yuán dào gǎng | nhân viên có mặt làm việc | Staff on duty |
| 9760 | 人员离岗 | rén yuán lí gǎng | nhân viên rời vị trí làm việc | Staff leaves post |
| 9761 | 岗位职责 | gǎng wèi zhí zé | trách nhiệm vị trí công việc | Job responsibilities |
| 9762 | 现场职责 | xiàn chǎng zhí zé | trách nhiệm tại hiện trường | On-site responsibilities |
| 9763 | 搬运职责 | bān yùn zhí zé | trách nhiệm vận chuyển | Handling responsibilities |
| 9764 | 包装职责 | bāo zhuāng zhí zé | trách nhiệm đóng gói | Packing responsibilities |
| 9765 | 装车职责 | zhuāng chē zhí zé | trách nhiệm xếp xe | Loading responsibilities |
| 9766 | 卸车职责 | xiè chē zhí zé | trách nhiệm dỡ xe | Unloading responsibilities |
| 9767 | 清点职责 | qīng diǎn zhí zé | trách nhiệm kiểm đếm | Inventory-check responsibilities |
| 9768 | 验收职责 | yàn shōu zhí zé | trách nhiệm nghiệm thu | Inspection responsibilities |
| 9769 | 客户确认职责 | kè hù què rèn zhí zé | trách nhiệm xác nhận của khách hàng | Customer confirmation responsibility |
| 9770 | 项目负责人 | xiàng mù fù zé rén | người phụ trách dự án | Project manager |
| 9771 | 现场经理 | xiàn chǎng jīng lǐ | quản lý hiện trường | Site manager |
| 9772 | 项目协调员 | xiàng mù xié tiáo yuán | điều phối viên dự án | Project coordinator |
| 9773 | 客户经理 | kè hù jīng lǐ | quản lý khách hàng | Account manager |
| 9774 | 客服经理 | kè fú jīng lǐ | quản lý chăm sóc khách hàng | Customer service manager |
| 9775 | 调度员 | diào dù yuán | nhân viên điều phối | Dispatcher |
| 9776 | 车辆调度 | chē liàng diào dù | điều phối phương tiện | Vehicle dispatch |
| 9777 | 人员调度 | rén yuán diào dù | điều phối nhân sự | Staff dispatch |
| 9778 | 任务调度 | rèn wu diào dù | điều phối nhiệm vụ | Task dispatch |
| 9779 | 现场调度 | xiàn chǎng diào dù | điều phối hiện trường | On-site dispatch |
| 9780 | 调度计划 | diào dù jì huà | kế hoạch điều phối | Dispatch plan |
| 9781 | 调度记录 | diào dù jì lù | hồ sơ điều phối | Dispatch record |
| 9782 | 调度变更 | diào dù biàn gēng | thay đổi điều phối | Dispatch change |
| 9783 | 临时调度 | lín shí diào dù | điều phối đột xuất | Emergency dispatch |
| 9784 | 紧急调度 | jǐn jí diào dù | điều phối khẩn cấp | Emergency dispatch |
| 9785 | 资源调配 | zī yuán diào pèi | phân bổ nguồn lực | Resource allocation |
| 9786 | 车辆调配 | chē liàng diào pèi | phân bổ phương tiện | Vehicle allocation |
| 9787 | 人员调配 | rén yuán diào pèi | phân bổ nhân sự | Staff allocation |
| 9788 | 工具调配 | gōng jù diào pèi | phân bổ dụng cụ | Tool allocation |
| 9789 | 材料调配 | cái liào diào pèi | phân bổ vật liệu | Material allocation |
| 9790 | 合理调配 | hé lǐ diào pèi | phân bổ hợp lý | Proper allocation |
| 9791 | 及时调配 | jí shí diào pèi | phân bổ kịp thời | Timely allocation |
| 9792 | 资源不足 | zī yuán bù zú | nguồn lực không đủ | Insufficient resources |
| 9793 | 人员不足 | rén yuán bù zú | nhân sự không đủ | Insufficient staff |
| 9794 | 车辆不足 | chē liàng bù zú | phương tiện không đủ | Insufficient vehicles |
| 9795 | 工具不足 | gōng jù bù zú | dụng cụ không đủ | Insufficient tools |
| 9796 | 材料不足 | cái liào bù zú | vật liệu không đủ | Insufficient materials |
| 9797 | 临时补充 | lín shí bǔ chōng | bổ sung tạm thời | Temporary supplementation |
| 9798 | 紧急补充 | jǐn jí bǔ chōng | bổ sung khẩn cấp | Emergency replenishment |
| 9799 | 人员增派 | rén yuán zēng pài | tăng cường nhân sự | Additional staff deployment |
| 9800 | 车辆增派 | chē liàng zēng pài | tăng cường phương tiện | Additional vehicle deployment |
| 9801 | 工具补充 | gōng jù bǔ chōng | bổ sung dụng cụ | Tool replenishment |
| 9802 | 材料补充 | cái liào bǔ chōng | bổ sung vật liệu | Material replenishment |
| 9803 | 任务增加 | rèn wu zēng jiā | tăng thêm nhiệm vụ | Additional tasks |
| 9804 | 工作量增加 | gōng zuò liàng zēng jiā | khối lượng công việc tăng | Increased workload |
| 9805 | 工作量减少 | gōng zuò liàng jiǎn shǎo | khối lượng công việc giảm | Reduced workload |
| 9806 | 工作量评估 | gōng zuò liàng píng gū | đánh giá khối lượng công việc | Workload assessment |
| 9807 | 搬运量 | bān yùn liàng | khối lượng vận chuyển | Handling volume |
| 9808 | 包装量 | bāo zhuāng liàng | khối lượng đóng gói | Packing volume |
| 9809 | 装卸量 | zhuāng xiè liàng | khối lượng bốc dỡ | Loading and unloading volume |
| 9810 | 运输量 | yùn shū liàng | khối lượng vận chuyển | Transport volume |
| 9811 | 家具数量 | jiā jù shù liàng | số lượng nội thất | Furniture quantity |
| 9812 | 家电数量 | jiā diàn shù liàng | số lượng đồ điện | Appliance quantity |
| 9813 | 纸箱数量 | zhǐ xiāng shù liàng | số lượng thùng carton | Carton quantity |
| 9814 | 物品总量 | wù pǐn zǒng liàng | tổng khối lượng đồ đạc | Total volume of belongings |
| 9815 | 搬家总量 | bān jiā zǒng liàng | tổng khối lượng chuyển nhà | Total moving volume |
| 9816 | 预计搬运量 | yù jì bān yùn liàng | khối lượng vận chuyển dự kiến | Estimated handling volume |
| 9817 | 实际搬运量 | shí jì bān yùn liàng | khối lượng vận chuyển thực tế | Actual handling volume |
| 9818 | 搬运超量 | bān yùn chāo liàng | khối lượng vận chuyển vượt dự kiến | Excess handling volume |
| 9819 | 工作量超出 | gōng zuò liàng chāo chū | khối lượng công việc vượt dự kiến | Workload exceeds estimate |
| 9820 | 追加服务 | zhuī jiā fú wù | dịch vụ bổ sung | Additional service |
| 9821 | 追加项目 | zhuī jiā xiàng mù | hạng mục bổ sung | Additional item |
| 9822 | 追加搬运 | zhuī jiā bān yùn | vận chuyển bổ sung | Additional moving service |
| 9823 | 追加包装 | zhuī jiā bāo zhuāng | đóng gói bổ sung | Additional packing |
| 9824 | 追加装卸 | zhuī jiā zhuāng xiè | bốc dỡ bổ sung | Additional loading and unloading |
| 9825 | 追加车辆 | zhuī jiā chē liàng | bổ sung xe | Additional vehicle |
| 9826 | 追加人员 | zhuī jiā rén yuán | bổ sung nhân sự | Additional staff |
| 9827 | 追加预算 | zhuī jiā yù suàn | bổ sung ngân sách | Additional budget |
| 9828 | 追加费用 | zhuī jiā fèi yòng | bổ sung chi phí | Additional cost |
| 9829 | 追加付款 | zhuī jiā fù kuǎn | thanh toán bổ sung | Additional payment |
| 9830 | 客户追加需求 | kè hù zhuī jiā xū qiú | nhu cầu bổ sung của khách hàng | Additional customer request |
| 9831 | 需求变更 | xū qiú biàn gēng | thay đổi nhu cầu | Requirement change |
| 9832 | 客户需求变更 | kè hù xū qiú biàn gēng | thay đổi nhu cầu khách hàng | Customer requirement change |
| 9833 | 服务范围变更 | fú wù fàn wéi biàn gēng | thay đổi phạm vi dịch vụ | Service scope change |
| 9834 | 合同范围变更 | hé tóng fàn wéi biàn gēng | thay đổi phạm vi hợp đồng | Contract scope change |
| 9835 | 价格变更 | jià gé biàn gēng | thay đổi giá | Price change |
| 9836 | 费用变更 | fèi yòng biàn gēng | thay đổi chi phí | Cost change |
| 9837 | 时间变更 | shí jiān biàn gēng | thay đổi thời gian | Schedule change |
| 9838 | 路线变更 | lù xiàn biàn gēng | thay đổi tuyến đường | Route change |
| 9839 | 车辆变更 | chē liàng biàn gēng | thay đổi phương tiện | Vehicle change |
| 9840 | 人员变更 | rén yuán biàn gēng | thay đổi nhân sự | Staff change |
| 9841 | 变更申请 | biàn gēng shēn qǐng | đơn yêu cầu thay đổi | Change request |
| 9842 | 变更确认 | biàn gēng què rèn | xác nhận thay đổi | Change confirmation |
| 9843 | 变更记录 | biàn gēng jì lù | hồ sơ thay đổi | Change record |
| 9844 | 变更原因 | biàn gēng yuán yīn | lý do thay đổi | Reason for change |
| 9845 | 变更影响 | biàn gēng yǐng xiǎng | ảnh hưởng của thay đổi | Impact of change |
| 9846 | 变更费用 | biàn gēng fèi yòng | chi phí do thay đổi | Change-related cost |
| 9847 | 变更审批 | biàn gēng shěn pī | phê duyệt thay đổi | Change approval |
| 9848 | 变更后确认 | biàn gēng hòu què rèn | xác nhận sau khi thay đổi | Post-change confirmation |
| 9849 | 双方同意变更 | shuāng fāng tóng yì biàn gēng | hai bên đồng ý thay đổi | Both parties agree to the change |
| 9850 | 客户同意变更 | kè hù tóng yì biàn gēng | khách hàng đồng ý thay đổi | Customer agrees to the change |
| 9851 | 房东同意变更 | fáng dōng tóng yì biàn gēng | chủ nhà đồng ý thay đổi | Landlord agrees to the change |
| 9852 | 租客同意变更 | zū kè tóng yì biàn gēng | người thuê đồng ý thay đổi | Tenant agrees to the change |
| 9853 | 未经同意变更 | wèi jīng tóng yì biàn gēng | thay đổi khi chưa được đồng ý | Change without consent |
| 9854 | 提前说明变更 | tí qián shuō míng biàn gēng | thông báo thay đổi trước | Explain changes in advance |
| 9855 | 变更通知 | biàn gēng tōng zhī | thông báo thay đổi | Change notice |
| 9856 | 变更生效日期 | biàn gēng shēng xiào rì qī | ngày thay đổi có hiệu lực | Effective date of change |
| 9857 | 变更完成 | biàn gēng wán chéng | hoàn tất thay đổi | Change completed |
| 9858 | 变更关闭 | biàn gēng guān bì | đóng yêu cầu thay đổi | Change request closed |
| 9859 | 租房问候 | zū fáng wèn hòu | lời chào khi hỏi thuê nhà | Rental inquiry greeting |
| 9860 | 您好,请问房子还在出租吗? | nín hǎo, qǐng wèn fáng zi hái zài chū zū ma? | xin chào, cho hỏi căn nhà còn cho thuê không? | Hello, is the property still available for rent? |
| 9861 | 请问这套房还可以租吗? | qǐng wèn zhè tào fáng hái kě yǐ zū ma? | cho hỏi căn này còn có thể thuê không? | Is this unit still available for rent? |
| 9862 | 请问房租是多少? | qǐng wèn fáng zū shì duō shao? | cho hỏi tiền thuê nhà là bao nhiêu? | How much is the rent? |
| 9863 | 请问押金是多少? | qǐng wèn yā jīn shì duō shao? | cho hỏi tiền đặt cọc là bao nhiêu? | How much is the deposit? |
| 9864 | 请问最短租期是多久? | qǐng wèn zuì duǎn zū qī shì duō jiǔ? | cho hỏi thời hạn thuê ngắn nhất là bao lâu? | What is the minimum lease term? |
| 9865 | 请问可以长租吗? | qǐng wèn kě yǐ cháng zū ma? | cho hỏi có thể thuê dài hạn không? | Can I rent long-term? |
| 9866 | 请问可以短租吗? | qǐng wèn kě yǐ duǎn zū ma? | cho hỏi có thể thuê ngắn hạn không? | Can I rent short-term? |
| 9867 | 请问什么时候可以入住? | qǐng wèn shén me shí hou kě yǐ rù zhù? | cho hỏi khi nào có thể vào ở? | When can I move in? |
| 9868 | 请问什么时候可以看房? | qǐng wèn shén me shí hou kě yǐ kàn fáng? | cho hỏi khi nào có thể xem nhà? | When can I view the property? |
| 9869 | 我想预约看房。 | wǒ xiǎng yù yuē kàn fáng. | tôi muốn đặt lịch xem nhà | I would like to schedule a viewing. |
| 9870 | 我今天方便看房吗? | wǒ jīn tiān fāng biàn kàn fáng ma? | hôm nay tôi có tiện xem nhà không? | Is it convenient to view the property today? |
| 9871 | 我明天可以看房吗? | wǒ míng tiān kě yǐ kàn fáng ma? | ngày mai tôi có thể xem nhà không? | Can I view the property tomorrow? |
| 9872 | 我晚上可以过去看房。 | wǒ wǎn shàng kě yǐ guò qù kàn fáng. | buổi tối tôi có thể qua xem nhà | I can come to view the property in the evening. |
| 9873 | 我周末方便看房。 | wǒ zhōu mò fāng biàn kàn fáng. | cuối tuần tôi tiện xem nhà | I am available to view the property on the weekend. |
| 9874 | 可以发一下房源地址吗? | kě yǐ fā yí xià fáng yuán dì zhǐ ma? | có thể gửi địa chỉ căn nhà cho tôi không? | Could you send me the property address? |
| 9875 | 可以发定位吗? | kě yǐ fā dìng wèi ma? | có thể gửi vị trí không? | Could you send the location? |
| 9876 | 可以发更多照片吗? | kě yǐ fā gèng duō zhào piàn ma? | có thể gửi thêm ảnh không? | Could you send more photos? |
| 9877 | 可以发视频吗? | kě yǐ fā shì pín ma? | có thể gửi video không? | Could you send a video? |
| 9878 | 可以发户型图吗? | kě yǐ fā hù xíng tú ma? | có thể gửi sơ đồ mặt bằng không? | Could you send the floor plan? |
| 9879 | 可以发房屋平面图吗? | kě yǐ fā fáng wū píng miàn tú ma? | có thể gửi bản vẽ mặt bằng căn nhà không? | Could you send the property floor plan? |
| 9880 | 这套房有多大? | zhè tào fáng yǒu duō dà? | căn này rộng bao nhiêu? | How large is this property? |
| 9881 | 建筑面积是多少? | jiàn zhù miàn jī shì duō shao? | diện tích xây dựng là bao nhiêu? | What is the built-up area? |
| 9882 | 使用面积是多少? | shǐ yòng miàn jī shì duō shao? | diện tích sử dụng là bao nhiêu? | What is the usable area? |
| 9883 | 有几个房间? | yǒu jǐ gè fáng jiān? | có mấy phòng? | How many rooms are there? |
| 9884 | 有几个卫生间? | yǒu jǐ gè wèi shēng jiān? | có mấy nhà vệ sinh? | How many bathrooms are there? |
| 9885 | 厨房是独立的吗? | chú fáng shì dú lì de ma? | bếp có riêng biệt không? | Is the kitchen separate? |
| 9886 | 卫生间是独立的吗? | wèi shēng jiān shì dú lì de ma? | nhà vệ sinh có riêng không? | Is the bathroom private? |
| 9887 | 有没有阳台? | yǒu méi yǒu yáng tái? | có ban công không? | Is there a balcony? |
| 9888 | 有没有电梯? | yǒu méi yǒu diàn tī? | có thang máy không? | Is there an elevator? |
| 9889 | 有没有停车位? | yǒu méi yǒu tíng chē wèi? | có chỗ đỗ xe không? | Is there a parking space? |
| 9890 | 停车位收费吗? | tíng chē wèi shōu fèi ma? | chỗ đỗ xe có mất phí không? | Is parking charged? |
| 9891 | 物业费是多少? | wù yè fèi shì duō shao? | phí quản lý là bao nhiêu? | How much is the property management fee? |
| 9892 | 水费怎么算? | shuǐ fèi zěn me suàn? | tiền nước tính thế nào? | How is the water bill calculated? |
| 9893 | 电费怎么算? | diàn fèi zěn me suàn? | tiền điện tính thế nào? | How is the electricity bill calculated? |
| 9894 | 燃气费怎么算? | rán qì fèi zěn me suàn? | tiền gas tính thế nào? | How is the gas bill calculated? |
| 9895 | 网费需要自己付吗? | wǎng fèi xū yào zì jǐ fù ma? | phí mạng có phải tự trả không? | Do I have to pay the internet fee myself? |
| 9896 | 物业费包含在房租里吗? | wù yè fèi bāo hán zài fáng zū lǐ ma? | phí quản lý có bao gồm trong tiền thuê không? | Is the property fee included in the rent? |
| 9897 | 水电费包含在房租里吗? | shuǐ diàn fèi bāo hán zài fáng zū lǐ ma? | tiền điện nước có bao gồm trong tiền thuê không? | Are utilities included in the rent? |
| 9898 | 房租是含税的吗? | fáng zū shì hán shuì de ma? | tiền thuê đã bao gồm thuế chưa? | Is the rent tax-inclusive? |
| 9899 | 押金可以少一点吗? | yā jīn kě yǐ shǎo yì diǎn ma? | tiền cọc có thể bớt một chút không? | Can the deposit be reduced? |
| 9900 | 房租可以便宜一点吗? | fáng zū kě yǐ pián yi yì diǎn ma? | tiền thuê có thể rẻ hơn một chút không? | Could the rent be a little lower? |
| 9901 | 价格还有商量的余地吗? | jià gé hái yǒu shāng liang de yú dì ma? | giá còn có thể thương lượng không? | Is there room to negotiate the price? |
| 9902 | 长期租的话可以优惠吗? | cháng qī zū de huà kě yǐ yōu huì ma? | nếu thuê dài hạn có được ưu đãi không? | Is there a discount for a long-term lease? |
| 9903 | 一次付一年可以优惠吗? | yí cì fù yì nián kě yǐ yōu huì ma? | trả một lần cả năm có được ưu đãi không? | Is there a discount for paying a full year at once? |
| 9904 | 押一付一可以吗? | yā yī fù yī kě yǐ ma? | đặt cọc một tháng, trả một tháng được không? | Is one-month deposit and one-month rent okay? |
| 9905 | 押一付三可以吗? | yā yī fù sān kě yǐ ma? | đặt cọc một tháng, trả ba tháng được không? | Is one-month deposit and three-month rent okay? |
| 9906 | 租金按月支付可以吗? | zū jīn àn yuè zhī fù kě yǐ ma? | trả tiền thuê theo tháng được không? | Can the rent be paid monthly? |
| 9907 | 可以银行转账吗? | kě yǐ yín háng zhuǎn zhàng ma? | có thể chuyển khoản ngân hàng không? | Can I pay by bank transfer? |
| 9908 | 可以开收据吗? | kě yǐ kāi shōu jù ma? | có thể xuất biên lai không? | Can you provide a receipt? |
| 9909 | 可以开发票吗? | kě yǐ kāi fā piào ma? | có thể xuất hóa đơn không? | Can you issue an invoice? |
| 9910 | 签合同之前需要付定金吗? | qiān hé tóng zhī qián xū yào fù dìng jīn ma? | trước khi ký hợp đồng có cần đặt cọc không? | Is a booking deposit required before signing? |
| 9911 | 定金可以退吗? | dìng jīn kě yǐ tuì ma? | tiền đặt trước có được hoàn không? | Is the booking deposit refundable? |
| 9912 | 押金什么时候退? | yā jīn shén me shí hou tuì? | khi nào hoàn tiền cọc? | When is the deposit refunded? |
| 9913 | 退租后多久退押金? | tuì zū hòu duō jiǔ tuì yā jīn? | sau khi trả nhà bao lâu thì hoàn cọc? | How long after move-out is the deposit refunded? |
| 9914 | 房东会扣押金吗? | fáng dōng huì kòu yā jīn ma? | chủ nhà có khấu trừ tiền cọc không? | Will the landlord deduct from the deposit? |
| 9915 | 什么情况下会扣押金? | shén me qíng kuàng xià huì kòu yā jīn? | trường hợp nào sẽ bị khấu trừ tiền cọc? | Under what circumstances will the deposit be deducted? |
| 9916 | 正常损耗会扣钱吗? | zhèng cháng sǔn hào huì kòu qián ma? | hao mòn bình thường có bị trừ tiền không? | Is normal wear and tear charged? |
| 9917 | 维修费用谁负责? | wéi xiū fèi yòng shuí fù zé? | ai chịu chi phí sửa chữa? | Who is responsible for repair costs? |
| 9918 | 家电坏了谁负责修? | jiā diàn huài le shuí fù zé xiū? | đồ điện hỏng thì ai chịu trách nhiệm sửa? | Who repairs broken appliances? |
| 9919 | 水管漏水谁负责? | shuǐ guǎn lòu shuǐ shuí fù zé? | ống nước rò thì ai chịu trách nhiệm? | Who is responsible for a leaking pipe? |
| 9920 | 空调坏了怎么办? | kōng tiáo huài le zěn me bàn? | điều hòa hỏng thì xử lý thế nào? | What should I do if the air conditioner breaks? |
| 9921 | 热水器坏了怎么办? | rè shuǐ qì huài le zěn me bàn? | máy nước nóng hỏng thì xử lý thế nào? | What should I do if the water heater breaks? |
| 9922 | 冰箱坏了怎么办? | bīng xiāng huài le zěn me bàn? | tủ lạnh hỏng thì xử lý thế nào? | What should I do if the refrigerator breaks? |
| 9923 | 网络坏了谁来维修? | wǎng luò huài le shuí lái wéi xiū? | mạng hỏng thì ai đến sửa? | Who repairs the internet when it fails? |
| 9924 | 房屋出现问题怎么办? | fáng wū chū xiàn wèn tí zěn me bàn? | nhà xảy ra vấn đề thì xử lý thế nào? | What should I do if there is a problem with the property? |
| 9925 | 可以养宠物吗? | kě yǐ yǎng chǒng wù ma? | có được nuôi thú cưng không? | Are pets allowed? |
| 9926 | 可以养狗吗? | kě yǐ yǎng gǒu ma? | có được nuôi chó không? | Can I keep a dog? |
| 9927 | 可以养猫吗? | kě yǐ yǎng māo ma? | có được nuôi mèo không? | Can I keep a cat? |
| 9928 | 可以做饭吗? | kě yǐ zuò fàn ma? | có được nấu ăn không? | Is cooking allowed? |
| 9929 | 可以抽烟吗? | kě yǐ chōu yān ma? | có được hút thuốc không? | Is smoking allowed? |
| 9930 | 可以接待客人吗? | kě yǐ jiē dài kè rén ma? | có được tiếp khách không? | Are guests allowed? |
| 9931 | 可以带朋友过夜吗? | kě yǐ dài péng you guò yè ma? | có được cho bạn ở qua đêm không? | Can I have friends stay overnight? |
| 9932 | 可以转租吗? | kě yǐ zhuǎn zū ma? | có được cho thuê lại không? | Is subletting allowed? |
| 9933 | 可以合租吗? | kě yǐ hé zū ma? | có được thuê chung không? | Is shared renting allowed? |
| 9934 | 可以注册公司吗? | kě yǐ zhù cè gōng sī ma? | có được đăng ký công ty không? | Can I register a company here? |
| 9935 | 可以办公吗? | kě yǐ bàn gōng ma? | có được làm văn phòng không? | Can I use it as an office? |
| 9936 | 可以安装家具吗? | kě yǐ ān zhuāng jiā jù ma? | có được lắp nội thất không? | Can I install furniture? |
| 9937 | 可以在墙上打孔吗? | kě yǐ zài qiáng shàng dǎ kǒng ma? | có được khoan lỗ trên tường không? | Can I drill into the wall? |
| 9938 | 可以重新装修吗? | kě yǐ chóngxīn zhuāng xiū ma? | có được sửa sang lại không? | Can I renovate the property? |
| 9939 | 可以更换灯具吗? | kě yǐ gēng huàn dēng jù ma? | có được thay đèn không? | Can I replace the light fixtures? |
| 9940 | 可以安装窗帘吗? | kě yǐ ān zhuāng chuāng lián ma? | có được lắp rèm không? | Can I install curtains? |
| 9941 | 可以自己买家具吗? | kě yǐ zì jǐ mǎi jiā jù ma? | có được tự mua nội thất không? | Can I buy my own furniture? |
| 9942 | 房东可以提供家具吗? | fáng dōng kě yǐ tí gōng jiā jù ma? | chủ nhà có thể cung cấp nội thất không? | Can the landlord provide furniture? |
| 9943 | 房东可以增加家电吗? | fáng dōng kě yǐ zēng jiā jiā diàn ma? | chủ nhà có thể bổ sung đồ điện không? | Can the landlord add appliances? |
| 9944 | 可以把旧家具搬走吗? | kě yǐ bǎ jiù jiā jù bān zǒu ma? | có thể chuyển đồ nội thất cũ đi không? | Can the old furniture be removed? |
| 9945 | 入住前可以清洁吗? | rù zhù qián kě yǐ qīng jié ma? | trước khi vào ở có thể vệ sinh không? | Can the property be cleaned before move-in? |
| 9946 | 入住前可以消毒吗? | rù zhù qián kě yǐ xiāo dú ma? | trước khi vào ở có thể khử trùng không? | Can the property be disinfected before move-in? |
| 9947 | 入住前可以维修吗? | rù zhù qián kě yǐ wéi xiū ma? | trước khi vào ở có thể sửa chữa không? | Can repairs be done before move-in? |
| 9948 | 入住前可以通风吗? | rù zhù qián kě yǐ tōng fēng ma? | trước khi vào ở có thể thông gió không? | Can the property be ventilated before move-in? |
| 9949 | 房子需要重新打扫吗? | fáng zi xū yào chóngxīn dǎ sǎo ma? | căn nhà có cần dọn lại không? | Does the property need cleaning again? |
| 9950 | 房子多久没有住人了? | fáng zi duō jiǔ méi yǒu zhù rén le? | căn nhà đã bao lâu không có người ở? | How long has the property been vacant? |
| 9951 | 上一位租客什么时候搬走的? | shàng yí wèi zū kè shén me shí hou bān zǒu de? | người thuê trước chuyển đi khi nào? | When did the previous tenant move out? |
| 9952 | 房子以前有人住过吗? | fáng zi yǐ qián yǒu rén zhù guò ma? | trước đây có người từng ở không? | Has anyone lived here before? |
| 9953 | 房子是首次出租吗? | fáng zi shì shǒu cì chū zū ma? | đây có phải lần đầu căn nhà được cho thuê không? | Is this the first time the property has been rented out? |
| 9954 | 房东自己住过吗? | fáng dōng zì jǐ zhù guò ma? | chủ nhà đã từng ở đây chưa? | Has the landlord lived here? |
| 9955 | 上一位租客住了多久? | shàng yí wèi zū kè zhù le duō jiǔ? | người thuê trước đã ở bao lâu? | How long did the previous tenant stay? |
| 9956 | 为什么要出租? | wèi shén me yào chū zū? | tại sao lại cho thuê? | Why is the property being rented out? |
| 9957 | 为什么上一位租客退租? | wèi shén me shàng yí wèi zū kè tuì zū? | tại sao người thuê trước trả nhà? | Why did the previous tenant leave? |
| 9958 | 附近晚上安静吗? | fù jìn wǎn shàng ān jìng ma? | ban đêm khu vực này có yên tĩnh không? | Is it quiet here at night? |
| 9959 | 隔音效果怎么样? | gé yīn xiào guǒ zěn me yàng? | khả năng cách âm thế nào? | How is the soundproofing? |
| 9960 | 采光怎么样? | cǎi guāng zěn me yàng? | ánh sáng tự nhiên thế nào? | How is the natural lighting? |
| 9961 | 通风怎么样? | tōng fēng zěn me yàng? | thông gió thế nào? | How is the ventilation? |
| 9962 | 冬天冷吗? | dōng tiān lěng ma? | mùa đông có lạnh không? | Is it cold in winter? |
| 9963 | 夏天热吗? | xià tiān rè ma? | mùa hè có nóng không? | Is it hot in summer? |
| 9964 | 房间朝哪个方向? | fáng jiān cháo nǎ ge fāng xiàng? | phòng hướng nào? | Which direction does the room face? |
| 9965 | 窗户朝哪里? | chuāng hù cháo nǎ lǐ? | cửa sổ hướng về đâu? | Which way do the windows face? |
| 9966 | 阳台朝南吗? | yáng tái cháo nán ma? | ban công có hướng Nam không? | Does the balcony face south? |
| 9967 | 视野开阔吗? | shì yě kāi kuò ma? | tầm nhìn có thoáng không? | Is the view open? |
| 9968 | 能看到什么? | néng kàn dào shén me? | có thể nhìn thấy gì? | What can you see from here? |
| 9969 | 窗外有遮挡吗? | chuāng wài yǒu zhē dǎng ma? | bên ngoài cửa sổ có bị che chắn không? | Is the window view obstructed? |
| 9970 | 附近交通方便吗? | fù jìn jiāo tōng fāng biàn ma? | giao thông gần đây có thuận tiện không? | Is transportation convenient nearby? |
| 9971 | 离地铁站远吗? | lí dì tiě zhàn yuǎn ma? | có xa ga tàu điện ngầm không? | Is it far from the subway station? |
| 9972 | 步行到地铁站要多久? | bù xíng dào dì tiě zhàn yào duō jiǔ? | đi bộ đến ga tàu điện ngầm mất bao lâu? | How long does it take to walk to the subway? |
| 9973 | 附近有公交站吗? | fù jìn yǒu gōng jiāo zhàn ma? | gần đây có trạm xe buýt không? | Is there a bus stop nearby? |
| 9974 | 附近有超市吗? | fù jìn yǒu chāo shì ma? | gần đây có siêu thị không? | Is there a supermarket nearby? |
| 9975 | 附近有菜市场吗? | fù jìn yǒu cài shì chǎng ma? | gần đây có chợ thực phẩm không? | Is there a market nearby? |
| 9976 | 附近有便利店吗? | fù jìn yǒu biàn lì diàn ma? | gần đây có cửa hàng tiện lợi không? | Is there a convenience store nearby? |
| 9977 | 附近有医院吗? | fù jìn yǒu yī yuàn ma? | gần đây có bệnh viện không? | Is there a hospital nearby? |
| 9978 | 附近有学校吗? | fù jìn yǒu xué xiào ma? | gần đây có trường học không? | Is there a school nearby? |
| 9979 | 附近有餐馆吗? | fù jìn yǒu cān guǎn ma? | gần đây có nhà hàng không? | Are there restaurants nearby? |
| 9980 | 附近有银行吗? | fù jìn yǒu yín háng ma? | gần đây có ngân hàng không? | Is there a bank nearby? |
| 9981 | 小区安全吗? | xiǎo qū ān quán ma? | khu dân cư có an toàn không? | Is the residential community safe? |
| 9982 | 晚上安全吗? | wǎn shàng ān quán ma? | ban đêm có an toàn không? | Is it safe at night? |
| 9983 | 小区有门禁吗? | xiǎo qū yǒu mén jìn ma? | khu dân cư có kiểm soát ra vào không? | Does the community have access control? |
| 9984 | 有保安吗? | yǒu bǎo ān ma? | có bảo vệ không? | Is there security? |
| 9985 | 有监控吗? | yǒu jiān kòng ma? | có camera giám sát không? | Is there surveillance? |
| 9986 | 电梯需要刷卡吗? | diàn tī xū yào shuā kǎ ma? | thang máy có cần quẹt thẻ không? | Does the elevator require an access card? |
| 9987 | 访客怎么登记? | fǎng kè zěn me dēng jì? | khách đến thăm đăng ký thế nào? | How do visitors register? |
| 9988 | 快递放在哪里? | kuài dì fàng zài nǎ lǐ? | hàng giao để ở đâu? | Where are packages left? |
| 9989 | 快递可以送上门吗? | kuài dì kě yǐ sòng shàng mén ma? | hàng có được giao tận cửa không? | Can packages be delivered to the door? |
| 9990 | 垃圾在哪里扔? | lā jī zài nǎ lǐ rēng? | rác bỏ ở đâu? | Where do I dispose of garbage? |
| 9991 | 垃圾什么时候清运? | lā jī shén me shí hou qīng yùn? | rác được vận chuyển đi khi nào? | When is garbage collected? |
| 9992 | 小区允许养宠物吗? | xiǎo qū yǔn xǔ yǎng chǒng wù ma? | khu dân cư có cho phép nuôi thú cưng không? | Are pets allowed in the community? |
| 9993 | 小区有装修时间规定吗? | xiǎo qū yǒu zhuāng xiū shí jiān guī dìng ma? | khu dân cư có quy định giờ sửa chữa không? | Are there renovation-hour rules? |
| 9994 | 晚上几点以后要保持安静? | wǎn shàng jǐ diǎn yǐ hòu yào bǎo chí ān jìng? | sau mấy giờ tối cần giữ yên tĩnh? | What time must quiet hours begin? |
| 9995 | 房东住得近吗? | fáng dōng zhù de jìn ma? | chủ nhà ở gần đây không? | Does the landlord live nearby? |
| 9996 | 房东方便联系吗? | fáng dōng fāng biàn lián xì ma? | có dễ liên hệ với chủ nhà không? | Is the landlord easy to reach? |
| 9997 | 房东多久回复一次? | fáng dōng duō jiǔ huí fù yí cì? | chủ nhà thường phản hồi trong bao lâu? | How quickly does the landlord usually reply? |
| 9998 | 房东负责维修吗? | fáng dōng fù zé wéi xiū ma? | chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không? | Does the landlord handle repairs? |
| 9999 | 房东可以上门检查吗? | fáng dōng kě yǐ shàng mén jiǎn chá ma? | chủ nhà có thể đến kiểm tra nhà không? | Can the landlord inspect the property? |
| 10000 | 房东需要提前通知吗? | fáng dōng xū yào tí qián tōng zhī ma? | chủ nhà có cần báo trước không? | Does the landlord need to give advance notice? |
| 10001 | 看房需要带身份证吗? | kàn fáng xū yào dài shēn fèn zhèng ma? | đi xem nhà có cần mang căn cước không? | Do I need to bring an ID to view the property? |
| 10002 | 签合同需要什么材料? | qiān hé tóng xū yào shén me cái liào? | ký hợp đồng cần những giấy tờ gì? | What documents are needed to sign the contract? |
| 10003 | 入住需要登记吗? | rù zhù xū yào dēng jì ma? | vào ở có cần đăng ký không? | Is registration required for move-in? |
| 10004 | 需要登记居住信息吗? | xū yào dēng jì jū zhù xìn xī ma? | có cần đăng ký thông tin cư trú không? | Do I need to register residence information? |
| 10005 | 入住需要缴纳哪些费用? | rù zhù xū yào jiǎo nà nǎ xiē fèi yòng? | vào ở cần đóng những khoản phí nào? | What fees are required at move-in? |
| 10006 | 签约当天需要付多少钱? | qiān yuē dāng tiān xū yào fù duō shao qián? | ngày ký hợp đồng cần trả bao nhiêu tiền? | How much must I pay on signing day? |
| 10007 | 总共需要准备多少钱? | zǒng gòng xū yào zhǔn bèi duō shao qián? | tổng cộng cần chuẩn bị bao nhiêu tiền? | How much money do I need in total? |
| 10008 | 除了房租还有其他费用吗? | chú le fáng zū hái yǒu qí tā fèi yòng ma? | ngoài tiền thuê còn khoản phí nào khác không? | Are there any fees besides rent? |
| 10009 | 中介费是多少? | zhōng jiè fèi shì duō shao? | phí môi giới là bao nhiêu? | How much is the agency fee? |
| 10010 | 中介费谁来承担? | zhōng jiè fèi shuí lái chéng dān? | ai chịu phí môi giới? | Who pays the agency fee? |
| 10011 | 有没有服务费? | yǒu méi yǒu fú wù fèi? | có phí dịch vụ không? | Is there a service fee? |
| 10012 | 有没有管理费? | yǒu méi yǒu guǎn lǐ fèi? | có phí quản lý không? | Is there a management fee? |
| 10013 | 有没有停车费? | yǒu méi yǒu tíng chē fèi? | có phí đỗ xe không? | Is there a parking fee? |
| 10014 | 有没有清洁费? | yǒu méi yǒu qīng jié fèi? | có phí vệ sinh không? | Is there a cleaning fee? |
| 10015 | 退租需要提前多久通知? | tuì zū xū yào tí qián duō jiǔ tōng zhī? | trả nhà cần báo trước bao lâu? | How much notice is required before moving out? |
| 10016 | 提前退租要赔钱吗? | tí qián tuì zū yào péi qián ma? | trả nhà trước hạn có phải bồi thường không? | Is there a penalty for early termination? |
| 10017 | 提前退租要付违约金吗? | tí qián tuì zū yào fù wéi yuē jīn ma? | trả nhà trước hạn có phải trả tiền phạt không? | Is there a penalty for early lease termination? |
| 10018 | 退租需要恢复原状吗? | tuì zū xū yào huī fù yuán zhuàng ma? | trả nhà có cần khôi phục hiện trạng ban đầu không? | Do I need to restore the property before moving out? |
| 10019 | 退租需要重新打扫吗? | tuì zū xū yào chóngxīn dǎ sǎo ma? | trả nhà có cần dọn sạch lại không? | Do I need to clean the property before moving out? |
| 10020 | 退租需要交房检查吗? | tuì zū xū yào jiāo fáng jiǎn chá ma? | trả nhà có cần kiểm tra bàn giao không? | Is a move-out inspection required? |
| 10021 | 退租当天要交钥匙吗? | tuì zū dāng tiān yào jiāo yào shi ma? | ngày trả nhà có phải giao chìa khóa không? | Do I need to return the keys on move-out day? |
| 10022 | 门卡也要归还吗? | mén kǎ yě yào guī huán ma? | thẻ ra vào cũng phải trả lại sao? | Do I also need to return the access card? |
| 10023 | 遥控器需要归还吗? | yáo kòng qì xū yào guī huán ma? | điều khiển từ xa có phải trả lại không? | Do I need to return the remote controls? |
| 10024 | 退租以后还能住几天吗? | tuì zū yǐ hòu hái néng zhù jǐ tiān ma? | sau khi báo trả nhà có thể ở thêm vài ngày không? | Can I stay a few extra days after giving notice? |
| 10025 | 可以提前几天搬走吗? | kě yǐ tí qián jǐ tiān bān zǒu ma? | có thể chuyển đi sớm vài ngày không? | Can I move out a few days early? |
| 10026 | 可以延期几天退租吗? | kě yǐ yán qī jǐ tiān tuì zū ma? | có thể gia hạn trả nhà thêm vài ngày không? | Can I extend the lease by a few days? |
| 10027 | 可以续租一个月吗? | kě yǐ xù zū yí gè yuè ma? | có thể gia hạn thêm một tháng không? | Can I renew for one more month? |
| 10028 | 可以续租半年吗? | kě yǐ xù zū bàn nián ma? | có thể gia hạn thêm nửa năm không? | Can I renew for six more months? |
| 10029 | 续租价格会变化吗? | xù zū jià gé huì biàn huà ma? | giá thuê khi gia hạn có thay đổi không? | Will the rent change upon renewal? |
| 10030 | 续租需要重新签合同吗? | xù zū xū yào chóngxīn qiān hé tóng ma? | gia hạn có cần ký hợp đồng mới không? | Do I need to sign a new contract for renewal? |
| 10031 | 合同到期会自动续租吗? | hé tóng dào qī huì zì dòng xù zū ma? | hợp đồng hết hạn có tự động gia hạn không? | Does the lease renew automatically? |
| 10032 | 不续租需要提前通知吗? | bù xù zū xū yào tí qián tōng zhī ma? | không gia hạn có cần báo trước không? | Do I need to give notice if I do not renew? |
| 10033 | 合同到期后怎么处理? | hé tóng dào qī hòu zěn me chǔ lǐ? | sau khi hợp đồng hết hạn xử lý thế nào? | What happens when the lease expires? |
| 10034 | 可以换房吗? | kě yǐ huàn fáng ma? | có thể đổi sang căn khác không? | Can I switch to another unit? |
| 10035 | 可以换到同小区其他房子吗? | kě yǐ huàn dào tóng xiǎo qū qí tā fáng zi ma? | có thể đổi sang căn khác trong cùng khu không? | Can I switch to another unit in the same community? |
| 10036 | 换房需要重新交押金吗? | huàn fáng xū yào chóngxīn jiāo yā jīn ma? | đổi nhà có cần nộp cọc lại không? | Do I need to pay a new deposit when switching units? |
| 10037 | 换房需要重新签合同吗? | huàn fáng xū yào chóngxīn qiān hé tóng ma? | đổi nhà có cần ký hợp đồng lại không? | Do I need to sign a new contract when switching units? |
| 10038 | 房东同意换房吗? | fáng dōng tóng yì huàn fáng ma? | chủ nhà có đồng ý đổi nhà không? | Does the landlord agree to a unit change? |
| 10039 | 我想换一套面积更大的房子。 | wǒ xiǎng huàn yí tào miàn jī gèng dà de fáng zi. | tôi muốn đổi sang căn nhà rộng hơn | I want to move to a larger unit. |
| 10040 | 我想换一套价格更便宜的房子。 | wǒ xiǎng huàn yí tào jià gé gèng pián yi de fáng zi. | tôi muốn đổi sang căn nhà rẻ hơn | I want to move to a cheaper unit. |
| 10041 | 我想换到更安静的房子。 | wǒ xiǎng huàn dào gèng ān jìng de fáng zi. | tôi muốn đổi sang căn yên tĩnh hơn | I want to move to a quieter place. |
| 10042 | 我想换到交通更方便的地方。 | wǒ xiǎng huàn dào jiāo tōng gèng fāng biàn de dì fang. | tôi muốn chuyển đến nơi giao thông thuận tiện hơn | I want to move somewhere with better transportation. |
| 10043 | 我准备搬家。 | wǒ zhǔn bèi bān jiā. | tôi chuẩn bị chuyển nhà | I am preparing to move. |
| 10044 | 我打算下个月搬家。 | wǒ dǎ suàn xià gè yuè bān jiā. | tôi dự định tháng sau chuyển nhà | I plan to move next month. |
| 10045 | 我已经找到新房了。 | wǒ yǐ jīng zhǎo dào xīn fáng le. | tôi đã tìm được nhà mới rồi | I have already found a new home. |
| 10046 | 我已经签好新合同了。 | wǒ yǐ jīng qiān hǎo xīn hé tóng le. | tôi đã ký xong hợp đồng mới | I have signed the new lease. |
| 10047 | 我准备退掉现在的房子。 | wǒ zhǔn bèi tuì diào xiàn zài de fáng zi. | tôi chuẩn bị trả căn nhà hiện tại | I am preparing to move out of my current place. |
| 10048 | 我需要提前一个月通知。 | wǒ xū yào tí qián yí gè yuè tōng zhī. | tôi cần báo trước một tháng | I need to give one month’s notice. |
| 10049 | 我想确认一下退租流程。 | wǒ xiǎng què rèn yí xià tuì zū liú chéng. | tôi muốn xác nhận quy trình trả nhà | I would like to confirm the move-out process. |
| 10050 | 我想确认一下押金退还时间。 | wǒ xiǎng què rèn yí xià yā jīn tuì huán shí jiān. | tôi muốn xác nhận thời gian hoàn tiền cọc | I would like to confirm the deposit refund date. |
| 10051 | 我会把房子打扫干净。 | wǒ huì bǎ fáng zi dǎ sǎo gān jìng. | tôi sẽ dọn nhà sạch sẽ | I will clean the property thoroughly. |
| 10052 | 我会把所有东西搬走。 | wǒ huì bǎ suǒ yǒu dōng xi bān zǒu. | tôi sẽ chuyển hết mọi đồ đạc đi | I will remove all my belongings. |
| 10053 | 我会按照合同交房。 | wǒ huì àn zhào hé tóng jiāo fáng. | tôi sẽ bàn giao nhà theo hợp đồng | I will hand over the property according to the contract. |
| 10054 | 请提前安排验房。 | qǐng tí qián ān pái yàn fáng. | vui lòng sắp xếp kiểm tra nhà trước | Please arrange the inspection in advance. |
| 10055 | 请确认交房时间。 | qǐng què rèn jiāo fáng shí jiān. | vui lòng xác nhận thời gian bàn giao | Please confirm the handover time. |
| 10056 | 请确认押金退还方式。 | qǐng què rèn yā jīn tuì huán fāng shì. | vui lòng xác nhận phương thức hoàn cọc | Please confirm the deposit refund method. |
| 10057 | 请确认最后一笔费用。 | qǐng què rèn zuì hòu yì bǐ fèi yòng. | vui lòng xác nhận khoản chi phí cuối cùng | Please confirm the final charge. |
| 10058 | 请把最终账单发给我。 | qǐng bǎ zuì zhōng zhàng dān fā gěi wǒ. | vui lòng gửi hóa đơn cuối cùng cho tôi | Please send me the final bill. |
| 10059 | 请把交接清单发给我。 | qǐng bǎ jiāo jiē qīng dān fā gěi wǒ. | vui lòng gửi danh sách bàn giao cho tôi | Please send me the handover checklist. |
| 10060 | 请确认钥匙数量。 | qǐng què rèn yào shi shù liàng. | vui lòng xác nhận số lượng chìa khóa | Please confirm the number of keys. |
| 10061 | 请确认门卡数量。 | qǐng què rèn mén kǎ shù liàng. | vui lòng xác nhận số lượng thẻ ra vào | Please confirm the number of access cards. |
| 10062 | 请确认家具清单。 | qǐng què rèn jiā jù qīng dān. | vui lòng xác nhận danh sách nội thất | Please confirm the furniture inventory. |
| 10063 | 请确认家电清单。 | qǐng què rèn jiā diàn qīng dān. | vui lòng xác nhận danh sách đồ điện gia dụng | Please confirm the appliance inventory. |
| 10064 | 请确认水电表读数。 | qǐng què rèn shuǐ diàn biǎo dú shù. | vui lòng xác nhận chỉ số điện nước | Please confirm the utility meter readings. |
| 10065 | 请拍照留档。 | qǐng pāi zhào liú dàng. | vui lòng chụp ảnh lưu hồ sơ | Please take photos for the records. |
| 10066 | 请保留交接记录。 | qǐng bǎo liú jiāo jiē jì lù. | vui lòng lưu lại hồ sơ bàn giao | Please keep the handover record. |
| 10067 | 请保留付款凭证。 | qǐng bǎo liú fù kuǎn píng zhèng. | vui lòng lưu chứng từ thanh toán | Please keep the payment receipt. |
| 10068 | 请保留合同原件。 | qǐng bǎo liú hé tóng yuán jiàn. | vui lòng giữ bản gốc hợp đồng | Please keep the original contract. |
| 10069 | 请给我一份合同副本。 | qǐng gěi wǒ yí fèn hé tóng fù běn. | vui lòng cho tôi một bản sao hợp đồng | Please give me a copy of the contract. |
| 10070 | 请给我电子版合同。 | qǐng gěi wǒ diàn zǐ bǎn hé tóng. | vui lòng gửi cho tôi bản điện tử hợp đồng | Please send me the electronic contract. |
| 10071 | 请把费用明细列清楚。 | qǐng bǎ fèi yòng míng xì liè qīng chu. | vui lòng liệt kê rõ chi tiết chi phí | Please itemize the charges clearly. |
| 10072 | 请把维修责任写进合同。 | qǐng bǎ wéi xiū zé rèn xiě jìn hé tóng. | vui lòng ghi trách nhiệm sửa chữa vào hợp đồng | Please include repair responsibilities in the contract. |
| 10073 | 请把退租条件写清楚。 | qǐng bǎ tuì zū tiáo jiàn xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ điều kiện trả nhà | Please state the move-out terms clearly. |
| 10074 | 请把押金条款写清楚。 | qǐng bǎ yā jīn tiáo kuǎn xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ điều khoản tiền cọc | Please state the deposit clause clearly. |
| 10075 | 请把租金调整方式写清楚。 | qǐng bǎ zū jīn tiáo zhěng fāng shì xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ cách điều chỉnh tiền thuê | Please specify the rent adjustment method. |
| 10076 | 请把续租条件写清楚。 | qǐng bǎ xù zū tiáo jiàn xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ điều kiện gia hạn | Please state the renewal conditions clearly. |
| 10077 | 请把违约责任写清楚。 | qǐng bǎ wéi yuē zé rèn xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ trách nhiệm vi phạm | Please state the breach liability clearly. |
| 10078 | 请把付款方式写清楚。 | qǐng bǎ fù kuǎn fāng shì xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ phương thức thanh toán | Please specify the payment method clearly. |
| 10079 | 请把入住日期写清楚。 | qǐng bǎ rù zhù rì qī xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ ngày vào ở | Please state the move-in date clearly. |
| 10080 | 请把退租日期写清楚。 | qǐng bǎ tuì zū rì qī xiě qīng chu. | vui lòng ghi rõ ngày trả nhà | Please state the move-out date clearly. |
| 10081 | 请把房屋现状记录下来。 | qǐng bǎ fáng wū xiàn zhuàng jì lù xià lái. | vui lòng ghi lại hiện trạng căn nhà | Please record the current condition of the property. |
| 10082 | 请把损坏情况拍下来。 | qǐng bǎ sǔn huài qíng kuàng pāi xià lái. | vui lòng chụp lại tình trạng hư hỏng | Please photograph the damage. |
| 10083 | 请在入住前检查一遍。 | qǐng zài rù zhù qián jiǎn chá yí biàn. | vui lòng kiểm tra một lần trước khi vào ở | Please inspect everything before move-in. |
| 10084 | 请在搬家前确认电梯。 | qǐng zài bān jiā qián què rèn diàn tī. | vui lòng xác nhận thang máy trước khi chuyển nhà | Please confirm the elevator before moving. |
| 10085 | 请提前预约货梯。 | qǐng tí qián yù yuē huò tī. | vui lòng đặt trước thang máy hàng | Please reserve the freight elevator in advance. |
| 10086 | 请提前联系物业。 | qǐng tí qián lián xì wù yè. | vui lòng liên hệ ban quản lý trước | Please contact property management in advance. |
| 10087 | 请提前办理搬家手续。 | qǐng tí qián bàn lǐ bān jiā shǒu xù. | vui lòng làm thủ tục chuyển nhà trước | Please complete the moving procedures in advance. |
| 10088 | 请提前登记搬家车辆。 | qǐng tí qián dēng jì bān jiā chē liàng. | vui lòng đăng ký xe chuyển nhà trước | Please register the moving vehicle in advance. |
| 10089 | 请提前申请放行单。 | qǐng tí qián shēn qǐng fàng xíng dān. | vui lòng xin phiếu cho phép mang đồ ra trước | Please apply for an exit pass in advance. |
| 10090 | 请确认车辆可以进入。 | qǐng què rèn chē liàng kě yǐ jìn rù. | vui lòng xác nhận xe có thể vào | Please confirm that the vehicle can enter. |
| 10091 | 请确认货车高度限制。 | qǐng què rèn huò chē gāo dù xiàn zhì. | vui lòng xác nhận giới hạn chiều cao xe tải | Please confirm the truck height limit. |
| 10092 | 请确认地下车库限高。 | qǐng què rèn dì xià chē kù xiàn gāo. | vui lòng xác nhận giới hạn chiều cao tầng hầm | Please confirm the underground garage height limit. |
| 10093 | 请确认停车位置。 | qǐng què rèn tíng chē wèi zhì. | vui lòng xác nhận vị trí đỗ xe | Please confirm the parking location. |
| 10094 | 请确认卸货位置。 | qǐng què rèn xiè huò wèi zhì. | vui lòng xác nhận vị trí dỡ hàng | Please confirm the unloading location. |
| 10095 | 请确认搬运路线。 | qǐng què rèn bān yùn lù xiàn. | vui lòng xác nhận tuyến vận chuyển | Please confirm the moving route. |
| 10096 | 请确认楼道宽度。 | qǐng què rèn lóu dào kuān dù. | vui lòng xác nhận chiều rộng hành lang | Please confirm the hallway width. |
| 10097 | 请确认电梯尺寸。 | qǐng què rèn diàn tī chǐ cùn. | vui lòng xác nhận kích thước thang máy | Please confirm the elevator dimensions. |
| 10098 | 请确认房门尺寸。 | qǐng què rèn fáng mén chǐ cùn. | vui lòng xác nhận kích thước cửa phòng | Please confirm the door dimensions. |
| 10099 | 大型家具可能进不去。 | dà xíng jiā jù kě néng jìn bú qù. | đồ nội thất lớn có thể không đưa vào được | Large furniture may not fit through. |
| 10100 | 电梯可能装不下。 | diàn tī kě néng zhuāng bú xià. | thang máy có thể không chứa vừa | The elevator may not fit it. |
| 10101 | 需要提前拆卸。 | xū yào tí qián chāi xiè. | cần tháo dỡ trước | It needs to be disassembled in advance. |
| 10102 | 需要现场组装。 | xū yào xiàn chǎng zǔ zhuāng. | cần lắp ráp tại chỗ | It needs to be assembled on site. |
| 10103 | 需要两个人搬。 | xū yào liǎng gè rén bān. | cần hai người cùng chuyển | It needs two people to carry. |
| 10104 | 需要专业人员搬运。 | xū yào zhuān yè rén yuán bān yùn. | cần nhân viên chuyên nghiệp vận chuyển | Professional movers are required. |
| 10105 | 需要特殊包装。 | xū yào tè shū bāo zhuāng. | cần đóng gói đặc biệt | Special packaging is required. |
| 10106 | 需要木箱包装。 | xū yào mù xiāng bāo zhuāng. | cần đóng bằng thùng gỗ | Wooden crate packaging is required. |
| 10107 | 需要防震包装。 | xū yào fáng zhèn bāo zhuāng. | cần đóng gói chống rung | Shockproof packaging is required. |
| 10108 | 需要防潮包装。 | xū yào fáng cháo bāo zhuāng. | cần đóng gói chống ẩm | Moisture-resistant packaging is required. |
| 10109 | 需要单独运输。 | xū yào dān dú yùn shū. | cần vận chuyển riêng | It needs separate transport. |
| 10110 | 贵重物品请自行保管。 | guì zhòng wù pǐn qǐng zì xíng bǎo guǎn. | đồ có giá trị vui lòng tự bảo quản | Please keep valuables yourself. |
| 10111 | 重要文件请随身携带。 | zhòng yào wén jiàn qǐng suí shēn xié dài. | vui lòng mang tài liệu quan trọng theo người | Please carry important documents personally. |
| 10112 | 搬家当天请保持电话畅通。 | bān jiā dāng tiān qǐng bǎo chí diàn huà chàng tōng. | ngày chuyển nhà vui lòng giữ điện thoại liên lạc thông suốt | Please keep your phone available on moving day. |
| 10113 | 司机快到了。 | sī jī kuài dào le. | tài xế sắp đến | The driver is almost here. |
| 10114 | 搬家公司已经到了。 | bān jiā gōng sī yǐ jīng dào le. | công ty chuyển nhà đã đến | The moving company has arrived. |
| 10115 | 搬运工已经到了。 | bān yùn gōng yǐ jīng dào le. | nhân viên chuyển đồ đã đến | The movers have arrived. |
| 10116 | 车辆已经到楼下了。 | chē liàng yǐ jīng dào lóu xià le. | xe đã đến dưới tòa nhà | The vehicle has arrived downstairs. |
| 10117 | 请打开大门。 | qǐng dǎ kāi dà mén. | vui lòng mở cổng lớn | Please open the main gate. |
| 10118 | 请打开货梯。 | qǐng dǎ kāi huò tī. | vui lòng mở thang máy hàng | Please open the freight elevator. |
| 10119 | 请帮忙刷一下门禁。 | qǐng bāng máng shuā yí xià mén jìn. | vui lòng hỗ trợ quẹt thẻ mở cửa | Please help with the access gate. |
| 10120 | 我们现在开始搬运。 | wǒ men xiàn zài kāi shǐ bān yùn. | chúng tôi bắt đầu vận chuyển bây giờ | We are starting the move now. |
| 10121 | 先搬大件。 | xiān bān dà jiàn. | chuyển đồ lớn trước | Move the large items first. |
| 10122 | 先搬家具。 | xiān bān jiā jù. | chuyển nội thất trước | Move the furniture first. |
| 10123 | 最后搬小件。 | zuì hòu bān xiǎo jiàn. | chuyển đồ nhỏ sau cùng | Move the small items last. |
| 10124 | 请小心一点。 | qǐng xiǎo xīn yì diǎn. | vui lòng cẩn thận một chút | Please be careful. |
| 10125 | 请慢一点。 | qǐng màn yì diǎn. | vui lòng chậm một chút | Please slow down. |
| 10126 | 不要碰墙。 | bú yào pèng qiáng. | đừng va vào tường | Do not hit the wall. |
| 10127 | 不要碰门框。 | bú yào pèng mén kuāng. | đừng va vào khung cửa | Do not hit the door frame. |
| 10128 | 不要刮伤地板。 | bú yào guā shāng dì bǎn. | đừng làm xước sàn | Do not scratch the floor. |
| 10129 | 请先铺保护膜。 | qǐng xiān pū bǎo hù mó. | vui lòng trải màng bảo vệ trước | Please put down protective film first. |
| 10130 | 请先保护电梯。 | qǐng xiān bǎo hù diàn tī. | vui lòng bảo vệ thang máy trước | Please protect the elevator first. |
| 10131 | 请注意转角。 | qǐng zhù yì zhuǎn jiǎo. | vui lòng chú ý góc rẽ | Please watch the corners. |
| 10132 | 请注意楼梯。 | qǐng zhù yì lóu tī. | vui lòng chú ý cầu thang | Please watch the stairs. |
| 10133 | 请注意台阶。 | qǐng zhù yì tái jiē. | vui lòng chú ý bậc thềm | Please watch the steps. |
| 10134 | 货物已经装车。 | huò wù yǐ jīng zhuāng chē. | đồ đã được xếp lên xe | The goods have been loaded. |
| 10135 | 货物已经卸车。 | huò wù yǐ jīng xiè chē. | đồ đã được dỡ khỏi xe | The goods have been unloaded. |
| 10136 | 所有纸箱都到了。 | suǒ yǒu zhǐ xiāng dōu dào le. | tất cả thùng carton đã đến | All the cartons have arrived. |
| 10137 | 还有几个箱子没到。 | hái yǒu jǐ gè xiāng zi méi dào. | vẫn còn vài thùng chưa đến | A few boxes have not arrived yet. |
| 10138 | 有一个箱子破了。 | yǒu yí gè xiāng zi pò le. | có một thùng bị rách/vỡ | One box is damaged. |
| 10139 | 发现少了一件。 | fā xiàn shǎo le yí jiàn. | phát hiện thiếu một món | One item is missing. |
| 10140 | 发现有东西损坏。 | fā xiàn yǒu dōng xi sǔn huài. | phát hiện có đồ bị hư hỏng | Some items are damaged. |
| 10141 | 请现场拍照。 | qǐng xiàn chǎng pāi zhào. | vui lòng chụp ảnh tại hiện trường | Please take photos on site. |
| 10142 | 请记录下来。 | qǐng jì lù xià lái. | vui lòng ghi lại | Please record it. |
| 10143 | 请双方确认。 | qǐng shuāng fāng què rèn. | vui lòng để hai bên xác nhận | Please have both parties confirm. |
| 10144 | 请签字确认。 | qǐng qiān zì què rèn. | vui lòng ký xác nhận | Please sign to confirm. |
| 10145 | 搬家已经完成。 | bān jiā yǐ jīng wán chéng. | việc chuyển nhà đã hoàn thành | The move is complete. |
| 10146 | 我们已经搬进来了。 | wǒ men yǐ jīng bān jìn lái le. | chúng tôi đã chuyển vào rồi | We have moved in. |
| 10147 | 我们已经住进新房了。 | wǒ men yǐ jīng zhù jìn xīn fáng le. | chúng tôi đã vào ở nhà mới | We have moved into the new home. |
| 10148 | 新房已经打扫好了。 | xīn fáng yǐ jīng dǎ sǎo hǎo le. | nhà mới đã được dọn sạch | The new home has been cleaned. |
| 10149 | 家具已经摆好了。 | jiā jù yǐ jīng bǎi hǎo le. | nội thất đã được sắp xếp xong | The furniture has been arranged. |
| 10150 | 家电已经安装好了。 | jiā diàn yǐ jīng ān zhuāng hǎo le. | đồ điện gia dụng đã được lắp xong | The appliances have been installed. |
| 10151 | 网络已经开通。 | wǎng luò yǐ jīng kāi tōng. | mạng đã được mở | The internet is activated. |
| 10152 | 水电已经正常。 | shuǐ diàn yǐ jīng zhèng cháng. | điện nước đã hoạt động bình thường | Water and electricity are functioning normally. |
| 10153 | 所有费用已经结清。 | suǒ yǒu fèi yòng yǐ jīng jié qīng. | tất cả chi phí đã được thanh toán hết | All charges have been settled. |
| 10154 | 押金已经退还。 | yā jīn yǐ jīng tuì huán. | tiền cọc đã được hoàn trả | The deposit has been refunded. |
| 10155 | 合同已经生效。 | hé tóng yǐ jīng shēng xiào. | hợp đồng đã có hiệu lực | The contract is now effective. |
| 10156 | 租赁关系已经建立。 | zū lìn guān xì yǐ jīng jiàn lì. | quan hệ thuê nhà đã được thiết lập | The rental relationship has been established. |
| 10157 | 正式入住新家。 | zhèng shì rù zhù xīn jiā. | chính thức vào ở nhà mới | Officially move into the new home. |
| 10158 | 搬家 – bānjiā – chuyển nhà, dọn nhà – move house |
| 10159 | 搬迁 – bānqiān – di chuyển chỗ ở, chuyển địa điểm – relocate |
| 10160 | 迁居 – qiānjū – chuyển nơi cư trú – change residence |
| 10161 | 搬到新家 – bān dào xīnjiā – chuyển đến nhà mới – move into a new home |
| 10162 | 搬进新房 – bān jìn xīnfáng – dọn vào nhà mới – move into a new house |
| 10163 | 搬出去 – bān chūqù – chuyển ra ngoài – move out |
| 10164 | 搬进去 – bān jìnqù – chuyển vào trong – move in |
| 10165 | 入住 – rùzhù – vào ở, nhận phòng – move in, check in |
| 10166 | 入住新居 – rùzhù xīnjū – dọn vào nơi ở mới – move into a new residence |
| 10167 | 新家 – xīnjiā – nhà mới – new home |
| 10168 | 新居 – xīnjū – nơi ở mới – new residence |
| 10169 | 新房 – xīnfáng – nhà mới – new house |
| 10170 | 住所 – zhùsuǒ – nơi ở – residence |
| 10171 | 住处 – zhùchù – chỗ ở – place of residence |
| 10172 | 居住地 – jūzhùdì – nơi cư trú – place of residence |
| 10173 | 居住环境 – jūzhù huánjìng – môi trường sống – living environment |
| 10174 | 找房子 – zhǎo fángzi – tìm nhà – look for a house |
| 10175 | 找房 – zhǎofáng – tìm nhà thuê – look for accommodation |
| 10176 | 看房 – kànfáng – đi xem nhà – view a property |
| 10177 | 带看 – dàikàn – dẫn khách đi xem nhà – property viewing service |
| 10178 | 预约看房 – yùyuē kànfáng – hẹn xem nhà – schedule a property viewing |
| 10179 | 租房 – zūfáng – thuê nhà – rent a house |
| 10180 | 出租 – chūzū – cho thuê – rent out |
| 10181 | 房屋出租 – fángwū chūzū – cho thuê nhà – property rental |
| 10182 | 出租房 – chūzūfáng – nhà cho thuê – rental property |
| 10183 | 租住房屋 – zūzhù fángwū – thuê nhà để ở – rent accommodation |
| 10184 | 租客 – zūkè – người thuê nhà – tenant |
| 10185 | 租户 – zūhù – hộ/người thuê nhà – tenant |
| 10186 | 承租人 – chéngzūrén – bên thuê – lessee |
| 10187 | 房东 – fángdōng – chủ nhà – landlord |
| 10188 | 房主 – fángzhǔ – chủ sở hữu nhà – homeowner |
| 10189 | 业主 – yèzhǔ – chủ sở hữu bất động sản – property owner |
| 10190 | 出租人 – chūzūrén – bên cho thuê – lessor |
| 10191 | 中介 – zhōngjiè – môi giới – agent |
| 10192 | 房产中介 – fángchǎn zhōngjiè – môi giới bất động sản – real estate agent |
| 10193 | 租房中介 – zūfáng zhōngjiè – môi giới cho thuê nhà – rental agent |
| 10194 | 中介公司 – zhōngjiè gōngsī – công ty môi giới – agency |
| 10195 | 中介费 – zhōngjièfèi – phí môi giới – agency fee |
| 10196 | 佣金 – yòngjīn – hoa hồng – commission |
| 10197 | 房源 – fángyuán – nguồn nhà, căn nhà đang chào thuê – property listing |
| 10198 | 房源信息 – fángyuán xìnxī – thông tin nhà cho thuê – property listing information |
| 10199 | 租房信息 – zūfáng xìnxī – thông tin thuê nhà – rental information |
| 10200 | 房屋信息 – fángwū xìnxī – thông tin căn nhà – property information |
| 10201 | 房型 – fángxíng – loại hình căn nhà – property type |
| 10202 | 户型 – hùxíng – kiểu bố trí căn hộ – apartment layout |
| 10203 | 一室一厅 – yí shì yì tīng – một phòng ngủ, một phòng khách – one-bedroom apartment |
| 10204 | 两室一厅 – liǎng shì yì tīng – hai phòng ngủ, một phòng khách – two-bedroom apartment |
| 10205 | 三室两厅 – sān shì liǎng tīng – ba phòng ngủ, hai phòng khách – three-bedroom apartment |
| 10206 | 单间 – dānjiān – phòng đơn – single room |
| 10207 | 合租 – hézū – thuê chung nhà – shared rental |
| 10208 | 合租房 – hézūfáng – nhà thuê chung – shared apartment |
| 10209 | 整租 – zhěngzū – thuê nguyên căn – rent the whole property |
| 10210 | 独立房间 – dúlì fángjiān – phòng riêng – private room |
| 10211 | 主卧 – zhǔwò – phòng ngủ chính – master bedroom |
| 10212 | 次卧 – cìwò – phòng ngủ phụ – secondary bedroom |
| 10213 | 客厅 – kètīng – phòng khách – living room |
| 10214 | 卧室 – wòshì – phòng ngủ – bedroom |
| 10215 | 厨房 – chúfáng – nhà bếp – kitchen |
| 10216 | 卫生间 – wèishēngjiān – nhà vệ sinh – bathroom |
| 10217 | 浴室 – yùshì – phòng tắm – bathroom |
| 10218 | 阳台 – yángtái – ban công – balcony |
| 10219 | 储物间 – chǔwùjiān – phòng chứa đồ – storage room |
| 10220 | 地下室 – dìxiàshì – tầng hầm – basement |
| 10221 | 停车位 – tíngchēwèi – chỗ đỗ xe – parking space |
| 10222 | 车库 – chēkù – gara – garage |
| 10223 | 电梯 – diàntī – thang máy – elevator |
| 10224 | 楼梯 – lóutī – cầu thang – stairs |
| 10225 | 楼层 – lóucéng – tầng – floor |
| 10226 | 高层 – gāocéng – tầng cao – high floor |
| 10227 | 低层 – dīcéng – tầng thấp – low floor |
| 10228 | 朝向 – cháoxiàng – hướng nhà – orientation |
| 10229 | 采光 – cǎiguāng – ánh sáng tự nhiên – natural lighting |
| 10230 | 通风 – tōngfēng – thông gió – ventilation |
| 10231 | 面积 – miànjī – diện tích – area |
| 10232 | 使用面积 – shǐyòng miànjī – diện tích sử dụng – usable area |
| 10233 | 建筑面积 – jiànzhù miànjī – diện tích xây dựng – gross floor area |
| 10234 | 平方米 – píngfāngmǐ – mét vuông – square meter |
| 10235 | 装修 – zhuāngxiū – trang trí, hoàn thiện nội thất – decoration, renovation |
| 10236 | 精装修 – jīngzhuāngxiū – hoàn thiện nội thất cao cấp – fully furnished finish |
| 10237 | 简装修 – jiǎnzhuāngxiū – hoàn thiện cơ bản – basic decoration |
| 10238 | 毛坯房 – máopīfáng – nhà thô – unfinished property |
| 10239 | 家具 – jiājù – đồ nội thất – furniture |
| 10240 | 家电 – jiādiàn – thiết bị điện gia dụng – home appliances |
| 10241 | 家具齐全 – jiājù qíquán – đầy đủ nội thất – fully furnished |
| 10242 | 家电齐全 – jiādiàn qíquán – đầy đủ đồ điện gia dụng – fully equipped with appliances |
| 10243 | 空房 – kōngfáng – nhà trống – unfurnished property |
| 10244 | 拎包入住 – līnbāo rùzhù – xách vali vào ở ngay – ready to move in |
| 10245 | 房租 – fángzū – tiền thuê nhà – rent |
| 10246 | 租金 – zūjīn – tiền thuê – rental fee |
| 10247 | 月租 – yuèzū – tiền thuê theo tháng – monthly rent |
| 10248 | 年租 – niánzū – tiền thuê theo năm – annual rent |
| 10249 | 租金价格 – zūjīn jiàgé – giá thuê – rental price |
| 10250 | 租金预算 – zūjīn yùsuàn – ngân sách thuê nhà – rental budget |
| 10251 | 押金 – yājīn – tiền đặt cọc – deposit |
| 10252 | 押一付一 – yā yī fù yī – cọc một tháng, trả một tháng – one-month deposit and one-month rent |
| 10253 | 押一付三 – yā yī fù sān – cọc một tháng, trả ba tháng – one-month deposit and three months’ rent |
| 10254 | 押二付一 – yā èr fù yī – cọc hai tháng, trả một tháng – two-month deposit and one-month rent |
| 10255 | 付房租 – fù fángzū – trả tiền thuê nhà – pay rent |
| 10256 | 交房租 – jiāo fángzū – nộp tiền thuê nhà – pay rent |
| 10257 | 拖欠房租 – tuōqiàn fángzū – nợ tiền thuê nhà – be behind on rent |
| 10258 | 涨房租 – zhǎng fángzū – tăng tiền thuê nhà – raise the rent |
| 10259 | 降房租 – jiàng fángzū – giảm tiền thuê nhà – reduce the rent |
| 10260 | 租期 – zūqī – thời hạn thuê – rental period |
| 10261 | 租赁期 – zūlìnqī – thời hạn thuê – lease term |
| 10262 | 短租 – duǎnzū – thuê ngắn hạn – short-term rental |
| 10263 | 长租 – chángzū – thuê dài hạn – long-term rental |
| 10264 | 续租 – xùzū – gia hạn thuê – renew the lease |
| 10265 | 退租 – tuìzū – trả nhà, chấm dứt thuê – terminate the lease |
| 10266 | 提前退租 – tíqián tuìzū – trả nhà trước hạn – terminate lease early |
| 10267 | 转租 – zhuǎnzū – cho thuê lại – sublet |
| 10268 | 租赁合同 – zūlìn hétóng – hợp đồng thuê – lease agreement |
| 10269 | 租房合同 – zūfáng hétóng – hợp đồng thuê nhà – rental agreement |
| 10270 | 签合同 – qiān hétóng – ký hợp đồng – sign a contract |
| 10271 | 签订租赁合同 – qiāndìng zūlìn hétóng – ký kết hợp đồng thuê – sign a lease |
| 10272 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – thời hạn hợp đồng – contract term |
| 10273 | 合同到期 – hétóng dàoqī – hợp đồng hết hạn – contract expires |
| 10274 | 违约 – wéiyuē – vi phạm hợp đồng – breach of contract |
| 10275 | 违约金 – wéiyuējīn – tiền phạt vi phạm hợp đồng – penalty for breach of contract |
| 10276 | 退押金 – tuì yājīn – hoàn tiền đặt cọc – refund the deposit |
| 10277 | 扣押金 – kòu yājīn – khấu trừ tiền đặt cọc – deduct from the deposit |
| 10278 | 水费 – shuǐfèi – tiền nước – water bill |
| 10279 | 电费 – diànfèi – tiền điện – electricity bill |
| 10280 | 燃气费 – ránqìfèi – tiền gas – gas bill |
| 10281 | 物业费 – wùyèfèi – phí quản lý – property management fee |
| 10282 | 管理费 – guǎnlǐfèi – phí quản lý – management fee |
| 10283 | 网费 – wǎngfèi – tiền Internet – Internet fee |
| 10284 | 停车费 – tíngchēfèi – phí đỗ xe – parking fee |
| 10285 | 生活费 – shēnghuófèi – chi phí sinh hoạt – living expenses |
| 10286 | 水电费 – shuǐdiànfèi – tiền điện nước – utility bills |
| 10287 | 物业管理 – wùyè guǎnlǐ – quản lý tòa nhà – property management |
| 10288 | 物业公司 – wùyè gōngsī – công ty quản lý bất động sản – property management company |
| 10289 | 搬家日期 – bānjiā rìqī – ngày chuyển nhà – moving date |
| 10290 | 搬家时间 – bānjiā shíjiān – thời gian chuyển nhà – moving time |
| 10291 | 搬家公司 – bānjiā gōngsī – công ty chuyển nhà – moving company |
| 10292 | 搬家服务 – bānjiā fúwù – dịch vụ chuyển nhà – moving service |
| 10293 | 搬家工人 – bānjiā gōngrén – nhân viên chuyển nhà – mover |
| 10294 | 搬运 – bānyùn – vận chuyển, khuân chuyển – move, transport |
| 10295 | 搬运工 – bānyùngōng – nhân viên bốc xếp – mover |
| 10296 | 搬运行李 – bānyùn xíngli – vận chuyển hành lý – move luggage |
| 10297 | 搬家具 – bān jiājù – chuyển đồ nội thất – move furniture |
| 10298 | 搬东西 – bān dōngxi – chuyển đồ đạc – move belongings |
| 10299 | 搬箱子 – bān xiāngzi – chuyển thùng – move boxes |
| 10300 | 行李 – xíngli – hành lý – luggage |
| 10301 | 物品 – wùpǐn – đồ đạc, vật phẩm – belongings |
| 10302 | 个人物品 – gèrén wùpǐn – đồ dùng cá nhân – personal belongings |
| 10303 | 生活用品 – shēnghuó yòngpǐn – đồ dùng sinh hoạt – household items |
| 10304 | 日用品 – rìyòngpǐn – đồ dùng hàng ngày – daily necessities |
| 10305 | 家具用品 – jiājù yòngpǐn – đồ dùng nội thất – household furnishings |
| 10306 | 家用电器 – jiāyòng diànqì – đồ điện gia dụng – household appliances |
| 10307 | 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – cardboard box |
| 10308 | 搬家纸箱 – bānjiā zhǐxiāng – thùng carton chuyển nhà – moving box |
| 10309 | 包装箱 – bāozhuāngxiāng – thùng đóng gói – packing box |
| 10310 | 收纳箱 – shōunàxiāng – hộp đựng đồ – storage box |
| 10311 | 塑料箱 – sùliàoxiāng – thùng nhựa – plastic box |
| 10312 | 包装 – bāozhuāng – đóng gói – pack |
| 10313 | 打包 – dǎbāo – đóng gói đồ đạc – pack up |
| 10314 | 整理 – zhěnglǐ – sắp xếp, thu dọn – organize |
| 10315 | 收拾 – shōushi – thu dọn – tidy up |
| 10316 | 整理行李 – zhěnglǐ xíngli – sắp xếp hành lý – organize luggage |
| 10317 | 整理物品 – zhěnglǐ wùpǐn – sắp xếp đồ đạc – organize belongings |
| 10318 | 收拾房间 – shōushi fángjiān – dọn dẹp phòng – tidy the room |
| 10319 | 清理 – qīnglǐ – dọn sạch – clear up |
| 10320 | 清洁 – qīngjié – vệ sinh, làm sạch – clean |
| 10321 | 大扫除 – dàsǎochú – tổng vệ sinh – thorough cleaning |
| 10322 | 打扫新家 – dǎsǎo xīnjiā – dọn vệ sinh nhà mới – clean the new home |
| 10323 | 打扫旧房 – dǎsǎo jiùfáng – dọn vệ sinh nhà cũ – clean the old house |
| 10324 | 垃圾 – lājī – rác – garbage |
| 10325 | 扔垃圾 – rēng lājī – vứt rác – throw away garbage |
| 10326 | 旧家具 – jiù jiājù – đồ nội thất cũ – old furniture |
| 10327 | 旧家电 – jiù jiādiàn – đồ điện gia dụng cũ – old appliances |
| 10328 | 处理旧家具 – chǔlǐ jiù jiājù – xử lý đồ nội thất cũ – dispose of old furniture |
| 10329 | 捐赠 – juānzèng – quyên góp – donate |
| 10330 | 丢弃 – diūqì – vứt bỏ – discard |
| 10331 | 保留 – bǎoliú – giữ lại – keep |
| 10332 | 分类 – fēnlèi – phân loại – sort |
| 10333 | 物品分类 – wùpǐn fēnlèi – phân loại đồ đạc – sort belongings |
| 10334 | 易碎物品 – yìsuì wùpǐn – đồ dễ vỡ – fragile items |
| 10335 | 贵重物品 – guìzhòng wùpǐn – đồ quý giá – valuables |
| 10336 | 重要文件 – zhòngyào wénjiàn – giấy tờ quan trọng – important documents |
| 10337 | 证件 – zhèngjiàn – giấy tờ tùy thân – identification documents |
| 10338 | 钥匙 – yàoshi – chìa khóa – key |
| 10339 | 备用钥匙 – bèiyòng yàoshi – chìa khóa dự phòng – spare key |
| 10340 | 门锁 – ménsuǒ – khóa cửa – door lock |
| 10341 | 换锁 – huàn suǒ – thay khóa – change the lock |
| 10342 | 门禁卡 – ménjìn kǎ – thẻ ra vào – access card |
| 10343 | 门禁系统 – ménjìn xìtǒng – hệ thống kiểm soát ra vào – access control system |
| 10344 | 交钥匙 – jiāo yàoshi – bàn giao chìa khóa – hand over the keys |
| 10345 | 拿钥匙 – ná yàoshi – nhận/lấy chìa khóa – get the keys |
| 10346 | 房屋交接 – fángwū jiāojiē – bàn giao nhà – property handover |
| 10347 | 交房 – jiāofáng – bàn giao nhà – hand over the property |
| 10348 | 验房 – yànfáng – kiểm tra nhà khi nhận – inspect the property |
| 10349 | 入住检查 – rùzhù jiǎnchá – kiểm tra trước khi vào ở – move-in inspection |
| 10350 | 房屋检查 – fángwū jiǎnchá – kiểm tra tình trạng nhà – property inspection |
| 10351 | 房屋状况 – fángwū zhuàngkuàng – tình trạng căn nhà – property condition |
| 10352 | 墙面 – qiángmiàn – bề mặt tường – wall surface |
| 10353 | 天花板 – tiānhuābǎn – trần nhà – ceiling |
| 10354 | 地板 – dìbǎn – sàn nhà – floor |
| 10355 | 墙上有裂缝 – qiáng shàng yǒu lièfèng – tường có vết nứt – there are cracks in the wall |
| 10356 | 漏水 – lòushuǐ – rò rỉ nước – water leakage |
| 10357 | 渗水 – shènshuǐ – thấm nước – water seepage |
| 10358 | 漏雨 – lòuyǔ – dột nước mưa – rain leakage |
| 10359 | 发霉 – fāméi – bị mốc – become moldy |
| 10360 | 霉菌 – méijūn – nấm mốc – mold |
| 10361 | 潮湿 – cháoshī – ẩm thấp – damp |
| 10362 | 异味 – yìwèi – mùi lạ – unpleasant odor |
| 10363 | 下水道 – xiàshuǐdào – đường thoát nước – drain |
| 10364 | 排水系统 – páishuǐ xìtǒng – hệ thống thoát nước – drainage system |
| 10365 | 堵塞 – dǔsè – tắc nghẽn – blockage |
| 10366 | 水压 – shuǐyā – áp lực nước – water pressure |
| 10367 | 停水 – tíngshuǐ – mất nước – water outage |
| 10368 | 停电 – tíngdiàn – mất điện – power outage |
| 10369 | 电路 – diànlù – hệ thống điện – electrical circuit |
| 10370 | 插座 – chāzuò – ổ cắm điện – electrical outlet |
| 10371 | 开关 – kāiguān – công tắc – switch |
| 10372 | 灯 – dēng – đèn – light |
| 10373 | 灯泡 – dēngpào – bóng đèn – light bulb |
| 10374 | 空调 – kōngtiáo – điều hòa – air conditioner |
| 10375 | 冰箱 – bīngxiāng – tủ lạnh – refrigerator |
| 10376 | 洗衣机 – xǐyījī – máy giặt – washing machine |
| 10377 | 热水器 – rèshuǐqì – bình nước nóng – water heater |
| 10378 | 电视 – diànshì – tivi – television |
| 10379 | 微波炉 – wēibōlú – lò vi sóng – microwave |
| 10380 | 燃气灶 – ránqìzào – bếp gas – gas stove |
| 10381 | 家具损坏 – jiājù sǔnhuài – đồ nội thất bị hư hỏng – furniture damage |
| 10382 | 设备损坏 – shèbèi sǔnhuài – thiết bị bị hỏng – equipment damage |
| 10383 | 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair |
| 10384 | 报修 – bàoxiū – báo yêu cầu sửa chữa – report a repair |
| 10385 | 修理 – xiūlǐ – sửa chữa – fix |
| 10386 | 更换 – gēnghuàn – thay thế – replace |
| 10387 | 维修费用 – wéixiū fèiyòng – chi phí sửa chữa – repair cost |
| 10388 | 入住手续 – rùzhù shǒuxù – thủ tục vào ở – move-in procedures |
| 10389 | 登记 – dēngjì – đăng ký – register |
| 10390 | 居住登记 – jūzhù dēngjì – đăng ký cư trú – residence registration |
| 10391 | 暂住登记 – zànzhù dēngjì – đăng ký tạm trú – temporary residence registration |
| 10392 | 地址 – dìzhǐ – địa chỉ – address |
| 10393 | 新地址 – xīn dìzhǐ – địa chỉ mới – new address |
| 10394 | 旧地址 – jiù dìzhǐ – địa chỉ cũ – old address |
| 10395 | 更改地址 – gēnggǎi dìzhǐ – thay đổi địa chỉ – change address |
| 10396 | 更新地址 – gēngxīn dìzhǐ – cập nhật địa chỉ – update address |
| 10397 | 收货地址 – shōuhuò dìzhǐ – địa chỉ nhận hàng – delivery address |
| 10398 | 快递 – kuàidì – chuyển phát nhanh – express delivery |
| 10399 | 快递员 – kuàidìyuán – nhân viên giao hàng – courier |
| 10400 | 送货上门 – sònghuò shàngmén – giao hàng tận nhà – home delivery |
| 10401 | 家具配送 – jiājù pèisòng – giao đồ nội thất – furniture delivery |
| 10402 | 安装家具 – ānzhuāng jiājù – lắp đặt đồ nội thất – assemble furniture |
| 10403 | 布置房间 – bùzhì fángjiān – bố trí phòng – arrange the room |
| 10404 | 布置新家 – bùzhì xīnjiā – bố trí nhà mới – set up the new home |
| 10405 | 添置家具 – tiānzhì jiājù – mua sắm thêm nội thất – buy additional furniture |
| 10406 | 添置家电 – tiānzhì jiādiàn – mua thêm thiết bị gia dụng – buy additional appliances |
| 10407 | 购置生活用品 – gòuzhì shēnghuó yòngpǐn – mua đồ dùng sinh hoạt – purchase household necessities |
| 10408 | 附近 – fùjìn – gần đó – nearby |
| 10409 | 小区 – xiǎoqū – khu dân cư, khu chung cư – residential community |
| 10410 | 社区 – shèqū – cộng đồng dân cư – neighborhood |
| 10411 | 周边环境 – zhōubiān huánjìng – môi trường xung quanh – surrounding environment |
| 10412 | 交通方便 – jiāotōng fāngbiàn – giao thông thuận tiện – convenient transportation |
| 10413 | 交通便利 – jiāotōng biànlì – giao thông thuận lợi – convenient transport |
| 10414 | 地铁站 – dìtiězhàn – ga tàu điện ngầm – subway station |
| 10415 | 公交车站 – gōngjiāochēzhàn – trạm xe buýt – bus stop |
| 10416 | 超市 – chāoshì – siêu thị – supermarket |
| 10417 | 便利店 – biànlìdiàn – cửa hàng tiện lợi – convenience store |
| 10418 | 菜市场 – càishìchǎng – chợ thực phẩm – food market |
| 10419 | 医院 – yīyuàn – bệnh viện – hospital |
| 10420 | 学校 – xuéxiào – trường học – school |
| 10421 | 银行 – yínháng – ngân hàng – bank |
| 10422 | 健身房 – jiànshēnfáng – phòng tập thể dục – gym |
| 10423 | 治安 – zhì’ān – an ninh trật tự – public security |
| 10424 | 安全 – ānquán – an toàn – safe |
| 10425 | 安静 – ānjìng – yên tĩnh – quiet |
| 10426 | 吵闹 – chǎonào – ồn ào – noisy |
| 10427 | 邻居 – línjū – hàng xóm – neighbor |
| 10428 | 室友 – shìyǒu – bạn cùng phòng – roommate |
| 10429 | 合租室友 – hézū shìyǒu – người thuê chung nhà – flatmate |
| 10430 | 生活习惯 – shēnghuó xíguàn – thói quen sinh hoạt – living habits |
| 10431 | 允许养宠物 – yǔnxǔ yǎng chǒngwù – cho phép nuôi thú cưng – pets allowed |
| 10432 | 禁止养宠物 – jìnzhǐ yǎng chǒngwù – cấm nuôi thú cưng – no pets allowed |
| 10433 | 允许吸烟 – yǔnxǔ xīyān – cho phép hút thuốc – smoking allowed |
| 10434 | 禁止吸烟 – jìnzhǐ xīyān – cấm hút thuốc – no smoking |
| 10435 | 作息时间 – zuòxī shíjiān – thời gian sinh hoạt – daily schedule |
| 10436 | 噪音 – zàoyīn – tiếng ồn – noise |
| 10437 | 隔音 – géyīn – cách âm – soundproofing |
| 10438 | 隔音效果 – géyīn xiàoguǒ – hiệu quả cách âm – sound insulation |
| 10439 | 采光好 – cǎiguāng hǎo – ánh sáng tốt – good natural lighting |
| 10440 | 通风好 – tōngfēng hǎo – thông gió tốt – well ventilated |
| 10441 | 房子很宽敞 – fángzi hěn kuānchang – nhà rất rộng rãi – the house is spacious |
| 10442 | 房间很明亮 – fángjiān hěn míngliàng – phòng rất sáng – the room is bright |
| 10443 | 交通很方便 – jiāotōng hěn fāngbiàn – giao thông rất thuận tiện – transportation is convenient |
| 10444 | 离公司很近 – lí gōngsī hěn jìn – rất gần công ty – close to the office |
| 10445 | 离学校很近 – lí xuéxiào hěn jìn – rất gần trường học – close to school |
| 10446 | 租金太贵 – zūjīn tài guì – tiền thuê quá đắt – the rent is too expensive |
| 10447 | 房租可以商量 – fángzū kěyǐ shāngliang – tiền thuê có thể thương lượng – the rent is negotiable |
| 10448 | 可以便宜一点吗 – kěyǐ piányi yìdiǎn ma – có thể giảm một chút không? – could it be a little cheaper? |
| 10449 | 什么时候可以入住 – shénme shíhou kěyǐ rùzhù – khi nào có thể vào ở? – when can I move in? |
| 10450 | 什么时候可以搬进去 – shénme shíhou kěyǐ bān jìnqù – khi nào có thể chuyển vào? – when can I move in? |
| 10451 | 什么时候搬家 – shénme shíhou bānjiā – khi nào chuyển nhà? – when are you moving? |
| 10452 | 我准备搬家 – wǒ zhǔnbèi bānjiā – anh/em chuẩn bị chuyển nhà – I am preparing to move |
| 10453 | 我想租房子 – wǒ xiǎng zū fángzi – anh/em muốn thuê nhà – I want to rent a house |
| 10454 | 我想找一套房子 – wǒ xiǎng zhǎo yí tào fángzi – anh/em muốn tìm một căn nhà – I want to find a property |
| 10455 | 我想看一下房子 – wǒ xiǎng kàn yíxià fángzi – anh/em muốn xem căn nhà một chút – I would like to view the property |
| 10456 | 这套房子多少钱一个月 – zhè tào fángzi duōshao qián yí ge yuè – căn này thuê bao nhiêu tiền một tháng? – how much is this property per month? |
| 10457 | 房租包括水电费吗 – fángzū bāokuò shuǐdiànfèi ma – tiền thuê có bao gồm điện nước không? – does the rent include utilities? |
| 10458 | 需要交多少押金 – xūyào jiāo duōshao yājīn – cần đặt cọc bao nhiêu? – how much deposit is required? |
| 10459 | 最短租期是多久 – zuìduǎn zūqī shì duōjiǔ – thời hạn thuê tối thiểu là bao lâu? – what is the minimum lease term? |
| 10460 | 可以短租吗 – kěyǐ duǎnzū ma – có thể thuê ngắn hạn không? – is short-term rental available? |
| 10461 | 可以续租吗 – kěyǐ xùzū ma – có thể gia hạn thuê không? – can the lease be renewed? |
| 10462 | 可以提前退租吗 – kěyǐ tíqián tuìzū ma – có thể trả nhà trước hạn không? – can I terminate the lease early? |
| 10463 | 退房时押金怎么退 – tuìfáng shí yājīn zěnme tuì – khi trả nhà thì tiền cọc được hoàn thế nào? – how is the deposit refunded when moving out? |
| 10464 | 房东负责维修吗 – fángdōng fùzé wéixiū ma – chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không? – is the landlord responsible for repairs? |
| 10465 | 家具坏了怎么办 – jiājù huài le zěnme bàn – đồ nội thất hỏng thì xử lý thế nào? – what should I do if the furniture is damaged? |
| 10466 | 搬家前要打包 – bānjiā qián yào dǎbāo – trước khi chuyển nhà phải đóng gói đồ đạc – belongings need to be packed before moving |
| 10467 | 搬家后要整理房间 – bānjiā hòu yào zhěnglǐ fángjiān – sau khi chuyển nhà phải sắp xếp phòng – the room needs to be organized after moving |
| 10468 | 请小心搬运 – qǐng xiǎoxīn bānyùn – vui lòng vận chuyển cẩn thận – please handle with care |
| 10469 | 里面有易碎物品 – lǐmiàn yǒu yìsuì wùpǐn – bên trong có đồ dễ vỡ – there are fragile items inside |
| 10470 | 不要把箱子倒过来 – bú yào bǎ xiāngzi dào guòlai – đừng lật ngược thùng – do not turn the box upside down |
| 10471 | 请把箱子搬到卧室 – qǐng bǎ xiāngzi bān dào wòshì – vui lòng chuyển thùng vào phòng ngủ – please move the box to the bedroom |
| 10472 | 请把家具放在客厅 – qǐng bǎ jiājù fàng zài kètīng – vui lòng đặt đồ nội thất ở phòng khách – please put the furniture in the living room |
| 10473 | 我已经搬到新家了 – wǒ yǐjīng bān dào xīnjiā le – anh/em đã chuyển đến nhà mới rồi – I have moved into my new home |
| 10474 | 新家还没有收拾好 – xīnjiā hái méiyǒu shōushi hǎo – nhà mới vẫn chưa dọn xong – the new home has not been fully organized yet |
| 10475 | 搬家很麻烦 – bānjiā hěn máfan – chuyển nhà rất phiền phức – moving house is troublesome |
| 10476 | 搬家很累 – bānjiā hěn lèi – chuyển nhà rất mệt – moving house is tiring |
| 10477 | 终于搬完了 – zhōngyú bān wán le – cuối cùng cũng chuyển xong rồi – finally finished moving |
| 10478 | 适应新环境 – shìyìng xīn huánjìng – thích nghi với môi trường mới – adapt to a new environment |
| 10479 | 熟悉周边环境 – shúxī zhōubiān huánjìng – làm quen môi trường xung quanh – become familiar with the neighborhood |
| 10480 | 认识新邻居 – rènshi xīn línjū – làm quen hàng xóm mới – meet the new neighbors |
| 10481 | 开始新的生活 – kāishǐ xīn de shēnghuó – bắt đầu cuộc sống mới – start a new life |
| 10482 | 看房时间 – kànfáng shíjiān – thời gian xem nhà – viewing time |
| 10483 | 预约时间 – yùyuē shíjiān – thời gian hẹn – appointment time |
| 10484 | 看房预约 – kànfáng yùyuē – lịch hẹn xem nhà – viewing appointment |
| 10485 | 取消预约 – qǔxiāo yùyuē – hủy lịch hẹn – cancel an appointment |
| 10486 | 改约 – gǎiyuē – đổi lịch hẹn – reschedule |
| 10487 | 现场看房 – xiànchǎng kànfáng – xem nhà trực tiếp – on-site viewing |
| 10488 | 线上看房 – xiànshàng kànfáng – xem nhà trực tuyến – online viewing |
| 10489 | 视频看房 – shìpín kànfáng – xem nhà qua video – video property viewing |
| 10490 | 实地考察 – shídì kǎochá – khảo sát thực tế – on-site inspection |
| 10491 | 查看房屋情况 – chákàn fángwū qíngkuàng – kiểm tra tình trạng căn nhà – check the property condition |
| 10492 | 确认房源 – quèrèn fángyuán – xác nhận căn nhà – confirm the property listing |
| 10493 | 确认地址 – quèrèn dìzhǐ – xác nhận địa chỉ – confirm the address |
| 10494 | 确认租金 – quèrèn zūjīn – xác nhận tiền thuê – confirm the rent |
| 10495 | 确认押金 – quèrèn yājīn – xác nhận tiền đặt cọc – confirm the deposit |
| 10496 | 确认租期 – quèrèn zūqī – xác nhận thời hạn thuê – confirm the lease term |
| 10497 | 确认入住时间 – quèrèn rùzhù shíjiān – xác nhận thời gian vào ở – confirm move-in date |
| 10498 | 租房需求 – zūfáng xūqiú – nhu cầu thuê nhà – rental requirements |
| 10499 | 住房需求 – zhùfáng xūqiú – nhu cầu nhà ở – housing needs |
| 10500 | 租房条件 – zūfáng tiáojiàn – điều kiện thuê nhà – rental conditions |
| 10501 | 预算 – yùsuàn – ngân sách – budget |
| 10502 | 租房预算 – zūfáng yùsuàn – ngân sách thuê nhà – rental budget |
| 10503 | 预算范围 – yùsuàn fànwéi – phạm vi ngân sách – budget range |
| 10504 | 价格范围 – jiàgé fànwéi – khoảng giá – price range |
| 10505 | 地理位置 – dìlǐ wèizhì – vị trí địa lý – location |
| 10506 | 位置 – wèizhì – vị trí – location |
| 10507 | 地段 – dìduàn – khu vực, vị trí – area, location |
| 10508 | 市中心 – shì zhōngxīn – trung tâm thành phố – city center |
| 10509 | 郊区 – jiāoqū – vùng ngoại ô – suburbs |
| 10510 | 城区 – chéngqū – khu vực nội thành – urban area |
| 10511 | 住宅区 – zhùzháiqū – khu dân cư – residential area |
| 10512 | 商业区 – shāngyèqū – khu thương mại – commercial district |
| 10513 | 办公区 – bàngōngqū – khu văn phòng – office district |
| 10514 | 附近有地铁 – fùjìn yǒu dìtiě – gần đó có tàu điện ngầm – there is a subway nearby |
| 10515 | 靠近地铁站 – kàojìn dìtiězhàn – gần ga tàu điện ngầm – close to the subway station |
| 10516 | 靠近公交站 – kàojìn gōngjiāozhàn – gần trạm xe buýt – close to a bus stop |
| 10517 | 靠近公司 – kàojìn gōngsī – gần công ty – close to the company |
| 10518 | 靠近学校 – kàojìn xuéxiào – gần trường học – close to school |
| 10519 | 上下班方便 – shàngxiàbān fāngbiàn – thuận tiện đi làm – convenient for commuting |
| 10520 | 通勤 – tōngqín – đi làm hằng ngày – commute |
| 10521 | 通勤时间 – tōngqín shíjiān – thời gian đi làm – commuting time |
| 10522 | 步行距离 – bùxíng jùlí – khoảng cách đi bộ – walking distance |
| 10523 | 开车距离 – kāichē jùlí – khoảng cách đi ô tô – driving distance |
| 10524 | 距离 – jùlí – khoảng cách – distance |
| 10525 | 离……远 – lí…yuǎn – cách… xa – far from |
| 10526 | 离……近 – lí…jìn – cách… gần – close to |
| 10527 | 周边配套 – zhōubiān pèitào – tiện ích xung quanh – surrounding amenities |
| 10528 | 生活配套 – shēnghuó pèitào – tiện ích sinh hoạt – living amenities |
| 10529 | 配套设施 – pèitào shèshī – cơ sở tiện ích – supporting facilities |
| 10530 | 基础设施 – jīchǔ shèshī – cơ sở hạ tầng – infrastructure |
| 10531 | 公共设施 – gōnggòng shèshī – công trình công cộng – public facilities |
| 10532 | 社区设施 – shèqū shèshī – tiện ích khu dân cư – community facilities |
| 10533 | 小区环境 – xiǎoqū huánjìng – môi trường khu dân cư – residential environment |
| 10534 | 绿化 – lǜhuà – cây xanh, cảnh quan xanh – landscaping |
| 10535 | 绿化率 – lǜhuàlǜ – tỷ lệ cây xanh – green coverage ratio |
| 10536 | 花园 – huāyuán – vườn – garden |
| 10537 | 公共花园 – gōnggòng huāyuán – vườn chung – communal garden |
| 10538 | 游泳池 – yóuyǒngchí – bể bơi – swimming pool |
| 10539 | 儿童游乐区 – értóng yóulèqū – khu vui chơi trẻ em – children’s play area |
| 10540 | 保安 – bǎo’ān – bảo vệ – security guard |
| 10541 | 门卫 – ménwèi – bảo vệ cổng – gatekeeper |
| 10542 | 监控 – jiānkòng – camera giám sát – surveillance |
| 10543 | 监控摄像头 – jiānkòng shèxiàngtóu – camera an ninh – security camera |
| 10544 | 二十四小时保安 – èrshísì xiǎoshí bǎo’ān – bảo vệ 24 giờ – 24-hour security |
| 10545 | 门禁 – ménjìn – kiểm soát ra vào – access control |
| 10546 | 安全性 – ānquánxìng – mức độ an toàn – safety |
| 10547 | 治安情况 – zhì’ān qíngkuàng – tình hình an ninh – security situation |
| 10548 | 邻里关系 – línlǐ guānxì – quan hệ hàng xóm – neighborhood relations |
| 10549 | 居民 – jūmín – cư dân – resident |
| 10550 | 住户 – zhùhù – hộ dân, người ở – resident |
| 10551 | 业主委员会 – yèzhǔ wěiyuánhuì – ban quản trị cư dân – homeowners’ committee |
| 10552 | 物业管理处 – wùyè guǎnlǐchù – ban quản lý tòa nhà – property management office |
| 10553 | 前台 – qiántái – quầy lễ tân – front desk |
| 10554 | 服务台 – fúwùtái – quầy dịch vụ – service desk |
| 10555 | 入住登记 – rùzhù dēngjì – đăng ký vào ở – move-in registration |
| 10556 | 搬入登记 – bānrù dēngjì – đăng ký chuyển vào – move-in registration |
| 10557 | 搬出登记 – bānchū dēngjì – đăng ký chuyển ra – move-out registration |
| 10558 | 搬家申请 – bānjiā shēnqǐng – đơn xin chuyển đồ/chuyển nhà – moving application |
| 10559 | 搬家许可 – bānjiā xǔkě – giấy phép chuyển nhà – moving permit |
| 10560 | 搬运许可 – bānyùn xǔkě – giấy phép vận chuyển đồ – moving permit |
| 10561 | 电梯预约 – diàntī yùyuē – đặt lịch sử dụng thang máy – elevator reservation |
| 10562 | 货梯 – huòtī – thang máy chở hàng – freight elevator |
| 10563 | 客梯 – kètī – thang máy chở khách – passenger elevator |
| 10564 | 搬家电梯 – bānjiā diàntī – thang máy dùng khi chuyển nhà – moving elevator |
| 10565 | 预约货梯 – yùyuē huòtī – đặt thang máy chở hàng – reserve the freight elevator |
| 10566 | 搬家时间限制 – bānjiā shíjiān xiànzhì – giới hạn thời gian chuyển nhà – moving time restriction |
| 10567 | 搬家规定 – bānjiā guīdìng – quy định chuyển nhà – moving regulations |
| 10568 | 小区规定 – xiǎoqū guīdìng – quy định khu dân cư – residential community rules |
| 10569 | 物业规定 – wùyè guīdìng – quy định quản lý tòa nhà – property management rules |
| 10570 | 出入证 – chūrùzhèng – giấy ra vào – entry permit |
| 10571 | 临时出入证 – línshí chūrùzhèng – giấy ra vào tạm thời – temporary entry pass |
| 10572 | 车辆登记 – chēliàng dēngjì – đăng ký xe – vehicle registration |
| 10573 | 搬家车辆 – bānjiā chēliàng – xe chuyển nhà – moving vehicle |
| 10574 | 货车 – huòchē – xe tải – truck |
| 10575 | 厢式货车 – xiāngshì huòchē – xe tải thùng kín – box truck |
| 10576 | 小货车 – xiǎo huòchē – xe tải nhỏ – small truck |
| 10577 | 大型货车 – dàxíng huòchē – xe tải lớn – large truck |
| 10578 | 运输车 – yùnshūchē – xe vận chuyển – transport vehicle |
| 10579 | 搬家车 – bānjiāchē – xe chuyển nhà – moving truck |
| 10580 | 租车搬家 – zūchē bānjiā – thuê xe chuyển nhà – rent a vehicle for moving |
| 10581 | 装车 – zhuāngchē – chất hàng lên xe – load the truck |
| 10582 | 卸车 – xièchē – dỡ hàng khỏi xe – unload the truck |
| 10583 | 装货 – zhuānghuò – chất hàng – load goods |
| 10584 | 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unload goods |
| 10585 | 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation |
| 10586 | 运送 – yùnsòng – vận chuyển – deliver, transport |
| 10587 | 配送 – pèisòng – giao vận – delivery |
| 10588 | 装卸 – zhuāngxiè – bốc dỡ – loading and unloading |
| 10589 | 装卸费 – zhuāngxièfèi – phí bốc dỡ – loading and unloading fee |
| 10590 | 运输费 – yùnshūfèi – phí vận chuyển – transportation fee |
| 10591 | 搬家费 – bānjiāfèi – phí chuyển nhà – moving fee |
| 10592 | 服务费 – fúwùfèi – phí dịch vụ – service fee |
| 10593 | 人工费 – réngōngfèi – chi phí nhân công – labor fee |
| 10594 | 车辆费 – chēliàngfèi – phí xe – vehicle fee |
| 10595 | 楼层费 – lóucéngfèi – phụ phí theo tầng – floor surcharge |
| 10596 | 电梯费 – diàntīfèi – phí sử dụng thang máy – elevator fee |
| 10597 | 超距离费 – chāojùlífèi – phụ phí quá khoảng cách – extra distance fee |
| 10598 | 打包费 – dǎbāofèi – phí đóng gói – packing fee |
| 10599 | 拆装费 – chāizhuāngfèi – phí tháo lắp – disassembly and assembly fee |
| 10600 | 加班费 – jiābānfèi – phí ngoài giờ – overtime fee |
| 10601 | 费用明细 – fèiyòng míngxì – chi tiết chi phí – cost breakdown |
| 10602 | 报价 – bàojià – báo giá – quotation |
| 10603 | 搬家报价 – bānjiā bàojià – báo giá chuyển nhà – moving quotation |
| 10604 | 估价 – gūjià – ước tính giá – estimate |
| 10605 | 上门估价 – shàngmén gūjià – đến tận nơi khảo sát báo giá – on-site estimate |
| 10606 | 免费估价 – miǎnfèi gūjià – báo giá miễn phí – free estimate |
| 10607 | 一口价 – yìkǒujià – giá trọn gói cố định – fixed price |
| 10608 | 按小时收费 – àn xiǎoshí shōufèi – tính phí theo giờ – charge by the hour |
| 10609 | 按车收费 – àn chē shōufèi – tính phí theo xe – charge per vehicle |
| 10610 | 按距离收费 – àn jùlí shōufèi – tính phí theo khoảng cách – charge by distance |
| 10611 | 额外费用 – éwài fèiyòng – chi phí phát sinh – extra charge |
| 10612 | 隐藏费用 – yǐncáng fèiyòng – chi phí ẩn – hidden fee |
| 10613 | 总费用 – zǒng fèiyòng – tổng chi phí – total cost |
| 10614 | 确认报价 – quèrèn bàojià – xác nhận báo giá – confirm the quotation |
| 10615 | 议价 – yìjià – thương lượng giá – negotiate the price |
| 10616 | 讨价还价 – tǎojià huánjià – mặc cả – bargain |
| 10617 | 签搬家合同 – qiān bānjiā hétóng – ký hợp đồng chuyển nhà – sign a moving contract |
| 10618 | 搬家合同 – bānjiā hétóng – hợp đồng chuyển nhà – moving contract |
| 10619 | 服务合同 – fúwù hétóng – hợp đồng dịch vụ – service contract |
| 10620 | 保险 – bǎoxiǎn – bảo hiểm – insurance |
| 10621 | 搬家保险 – bānjiā bǎoxiǎn – bảo hiểm chuyển nhà – moving insurance |
| 10622 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – bảo hiểm vận chuyển – transport insurance |
| 10623 | 财产保险 – cáichǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm tài sản – property insurance |
| 10624 | 损坏赔偿 – sǔnhuài péicháng – bồi thường hư hỏng – damage compensation |
| 10625 | 丢失赔偿 – diūshī péicháng – bồi thường mất mát – compensation for loss |
| 10626 | 赔偿责任 – péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường – liability for compensation |
| 10627 | 物品清单 – wùpǐn qīngdān – danh sách đồ đạc – inventory list |
| 10628 | 搬家清单 – bānjiā qīngdān – danh sách đồ khi chuyển nhà – moving checklist |
| 10629 | 家具清单 – jiājù qīngdān – danh sách nội thất – furniture list |
| 10630 | 家电清单 – jiādiàn qīngdān – danh sách thiết bị điện – appliance list |
| 10631 | 装箱清单 – zhuāngxiāng qīngdān – danh sách đồ đóng thùng – packing list |
| 10632 | 核对清单 – héduì qīngdān – đối chiếu danh sách – check the inventory |
| 10633 | 清点物品 – qīngdiǎn wùpǐn – kiểm đếm đồ đạc – count belongings |
| 10634 | 确认数量 – quèrèn shùliàng – xác nhận số lượng – confirm the quantity |
| 10635 | 数量 – shùliàng – số lượng – quantity |
| 10636 | 件数 – jiànshù – số kiện – number of items |
| 10637 | 箱数 – xiāngshù – số thùng – number of boxes |
| 10638 | 打包材料 – dǎbāo cáiliào – vật liệu đóng gói – packing materials |
| 10639 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu bao gói – packaging materials |
| 10640 | 胶带 – jiāodài – băng dính – adhesive tape |
| 10641 | 封箱胶带 – fēngxiāng jiāodài – băng keo đóng thùng – packing tape |
| 10642 | 剪刀 – jiǎndāo – kéo – scissors |
| 10643 | 美工刀 – měigōngdāo – dao rọc giấy – utility knife |
| 10644 | 记号笔 – jìhàobǐ – bút đánh dấu – marker pen |
| 10645 | 标签 – biāoqiān – nhãn – label |
| 10646 | 贴标签 – tiē biāoqiān – dán nhãn – label |
| 10647 | 箱子标签 – xiāngzi biāoqiān – nhãn thùng đồ – box label |
| 10648 | 气泡膜 – qìpàomó – màng xốp hơi – bubble wrap |
| 10649 | 泡沫 – pàomò – mút xốp – foam |
| 10650 | 泡沫板 – pàomòbǎn – tấm xốp – foam board |
| 10651 | 塑料膜 – sùliàomó – màng nhựa – plastic wrap |
| 10652 | 缠绕膜 – chánràomó – màng quấn – stretch wrap |
| 10653 | 保护膜 – bǎohùmó – màng bảo vệ – protective film |
| 10654 | 防尘袋 – fángchén dài – túi chống bụi – dust bag |
| 10655 | 编织袋 – biānzhīdài – bao dệt – woven bag |
| 10656 | 麻袋 – mádài – bao tải – sack |
| 10657 | 收纳袋 – shōunàdài – túi đựng đồ – storage bag |
| 10658 | 真空袋 – zhēnkōngdài – túi hút chân không – vacuum bag |
| 10659 | 衣物收纳袋 – yīwù shōunàdài – túi đựng quần áo – clothing storage bag |
| 10660 | 衣架 – yījià – móc quần áo – clothes hanger |
| 10661 | 衣柜 – yīguì – tủ quần áo – wardrobe |
| 10662 | 鞋柜 – xiéguì – tủ giày – shoe cabinet |
| 10663 | 书柜 – shūguì – tủ sách – bookcase |
| 10664 | 书架 – shūjià – giá sách – bookshelf |
| 10665 | 桌子 – zhuōzi – bàn – table |
| 10666 | 椅子 – yǐzi – ghế – chair |
| 10667 | 沙发 – shāfā – ghế sofa – sofa |
| 10668 | 茶几 – chájī – bàn trà – coffee table |
| 10669 | 餐桌 – cānzhuō – bàn ăn – dining table |
| 10670 | 床 – chuáng – giường – bed |
| 10671 | 床垫 – chuángdiàn – đệm – mattress |
| 10672 | 床架 – chuángjià – khung giường – bed frame |
| 10673 | 柜子 – guìzi – tủ – cabinet |
| 10674 | 储物柜 – chǔwùguì – tủ chứa đồ – storage cabinet |
| 10675 | 电视柜 – diànshìguì – kệ tivi – TV cabinet |
| 10676 | 拆家具 – chāi jiājù – tháo đồ nội thất – disassemble furniture |
| 10677 | 拆床 – chāi chuáng – tháo giường – disassemble the bed |
| 10678 | 拆衣柜 – chāi yīguì – tháo tủ quần áo – disassemble the wardrobe |
| 10679 | 拆桌子 – chāi zhuōzi – tháo bàn – disassemble the table |
| 10680 | 拆空调 – chāi kōngtiáo – tháo điều hòa – remove the air conditioner |
| 10681 | 拆洗衣机 – chāi xǐyījī – tháo máy giặt – disconnect the washing machine |
| 10682 | 拆电视 – chāi diànshì – tháo tivi – remove the television |
| 10683 | 重新安装 – chóngxīn ānzhuāng – lắp lại – reinstall |
| 10684 | 安装床 – ānzhuāng chuáng – lắp giường – assemble the bed |
| 10685 | 安装衣柜 – ānzhuāng yīguì – lắp tủ quần áo – assemble the wardrobe |
| 10686 | 安装空调 – ānzhuāng kōngtiáo – lắp điều hòa – install the air conditioner |
| 10687 | 连接洗衣机 – liánjiē xǐyījī – kết nối máy giặt – connect the washing machine |
| 10688 | 安装网络 – ānzhuāng wǎngluò – lắp mạng Internet – install internet service |
| 10689 | 宽带 – kuāndài – Internet băng thông rộng – broadband |
| 10690 | 宽带安装 – kuāndài ānzhuāng – lắp đặt Internet – broadband installation |
| 10691 | 网络开通 – wǎngluò kāitōng – kích hoạt Internet – internet activation |
| 10692 | 路由器 – lùyóuqì – bộ định tuyến Wi-Fi – router |
| 10693 | 无线网络 – wúxiàn wǎngluò – mạng không dây – wireless network |
| 10694 | 无线网 – wúxiànwǎng – Wi-Fi – Wi-Fi |
| 10695 | 网络密码 – wǎngluò mìmǎ – mật khẩu mạng – Wi-Fi password |
| 10696 | 水表 – shuǐbiǎo – đồng hồ nước – water meter |
| 10697 | 电表 – diànbiǎo – công tơ điện – electricity meter |
| 10698 | 燃气表 – ránqìbiǎo – đồng hồ gas – gas meter |
| 10699 | 抄表 – chāobiǎo – ghi chỉ số đồng hồ – meter reading |
| 10700 | 水表读数 – shuǐbiǎo dúshù – chỉ số đồng hồ nước – water meter reading |
| 10701 | 电表读数 – diànbiǎo dúshù – chỉ số công tơ điện – electricity meter reading |
| 10702 | 燃气表读数 – ránqìbiǎo dúshù – chỉ số đồng hồ gas – gas meter reading |
| 10703 | 核对水表 – héduì shuǐbiǎo – đối chiếu đồng hồ nước – check the water meter |
| 10704 | 核对电表 – héduì diànbiǎo – đối chiếu công tơ điện – check the electricity meter |
| 10705 | 结清水电费 – jiéqīng shuǐdiànfèi – thanh toán hết tiền điện nước – settle utility bills |
| 10706 | 结清费用 – jiéqīng fèiyòng – thanh toán hết các khoản phí – settle all charges |
| 10707 | 欠费 – qiànfèi – còn nợ phí – outstanding payment |
| 10708 | 未付账单 – wèifù zhàngdān – hóa đơn chưa thanh toán – unpaid bill |
| 10709 | 账单 – zhàngdān – hóa đơn – bill |
| 10710 | 水电账单 – shuǐdiàn zhàngdān – hóa đơn điện nước – utility bill |
| 10711 | 缴费 – jiǎofèi – nộp phí – pay a bill |
| 10712 | 预付费 – yùfùfèi – trả trước – prepaid fee |
| 10713 | 后付费 – hòufùfèi – trả sau – postpaid fee |
| 10714 | 开户 – kāihù – mở tài khoản dịch vụ – open an account |
| 10715 | 销户 – xiāohù – đóng tài khoản dịch vụ – close an account |
| 10716 | 过户 – guòhù – sang tên – transfer account ownership |
| 10717 | 水电过户 – shuǐdiàn guòhù – sang tên điện nước – transfer utility accounts |
| 10718 | 燃气过户 – ránqì guòhù – sang tên tài khoản gas – transfer gas account |
| 10719 | 宽带过户 – kuāndài guòhù – sang tên Internet – transfer broadband service |
| 10720 | 取消宽带 – qǔxiāo kuāndài – hủy dịch vụ Internet – cancel broadband service |
| 10721 | 退还设备 – tuìhuán shèbèi – hoàn trả thiết bị – return equipment |
| 10722 | 退还路由器 – tuìhuán lùyóuqì – trả lại bộ phát Wi-Fi – return the router |
| 10723 | 旧房 – jiùfáng – nhà cũ – old residence |
| 10724 | 原住所 – yuán zhùsuǒ – nơi ở cũ – former residence |
| 10725 | 退房 – tuìfáng – trả nhà – move out, check out |
| 10726 | 退房检查 – tuìfáng jiǎnchá – kiểm tra khi trả nhà – move-out inspection |
| 10727 | 退房手续 – tuìfáng shǒuxù – thủ tục trả nhà – move-out procedures |
| 10728 | 退房日期 – tuìfáng rìqī – ngày trả nhà – move-out date |
| 10729 | 退房时间 – tuìfáng shíjiān – thời gian trả nhà – move-out time |
| 10730 | 清空房间 – qīngkōng fángjiān – dọn trống phòng – empty the room |
| 10731 | 清空房屋 – qīngkōng fángwū – dọn trống căn nhà – empty the property |
| 10732 | 恢复原状 – huīfù yuánzhuàng – khôi phục hiện trạng ban đầu – restore to original condition |
| 10733 | 修补墙面 – xiūbǔ qiángmiàn – vá, sửa tường – repair the wall |
| 10734 | 补墙 – bǔ qiáng – vá tường – patch the wall |
| 10735 | 重新刷墙 – chóngxīn shuā qiáng – sơn lại tường – repaint the wall |
| 10736 | 清洗地板 – qīngxǐ dìbǎn – lau rửa sàn – clean the floor |
| 10737 | 擦窗户 – cā chuānghu – lau cửa sổ – clean the windows |
| 10738 | 打扫厨房 – dǎsǎo chúfáng – dọn bếp – clean the kitchen |
| 10739 | 清洁卫生间 – qīngjié wèishēngjiān – vệ sinh nhà tắm – clean the bathroom |
| 10740 | 清洁费 – qīngjiéfèi – phí vệ sinh – cleaning fee |
| 10741 | 深度清洁 – shēndù qīngjié – vệ sinh chuyên sâu – deep cleaning |
| 10742 | 退房清洁 – tuìfáng qīngjié – vệ sinh khi trả nhà – move-out cleaning |
| 10743 | 入住清洁 – rùzhù qīngjié – vệ sinh trước khi vào ở – move-in cleaning |
| 10744 | 专业保洁 – zhuānyè bǎojié – vệ sinh chuyên nghiệp – professional cleaning |
| 10745 | 保洁公司 – bǎojié gōngsī – công ty vệ sinh – cleaning company |
| 10746 | 保洁员 – bǎojiéyuán – nhân viên vệ sinh – cleaner |
| 10747 | 检查损坏情况 – jiǎnchá sǔnhuài qíngkuàng – kiểm tra tình trạng hư hỏng – inspect for damage |
| 10748 | 正常磨损 – zhèngcháng mósǔn – hao mòn thông thường – normal wear and tear |
| 10749 | 人为损坏 – rénwéi sǔnhuài – hư hỏng do con người – man-made damage |
| 10750 | 维修责任 – wéixiū zérèn – trách nhiệm sửa chữa – maintenance responsibility |
| 10751 | 房东承担 – fángdōng chéngdān – chủ nhà chịu trách nhiệm – landlord bears the cost |
| 10752 | 租客承担 – zūkè chéngdān – người thuê chịu trách nhiệm – tenant bears the cost |
| 10753 | 扣除费用 – kòuchú fèiyòng – khấu trừ chi phí – deduct charges |
| 10754 | 押金退还 – yājīn tuìhuán – hoàn trả tiền cọc – deposit refund |
| 10755 | 全额退还押金 – quán’é tuìhuán yājīn – hoàn đủ tiền cọc – refund the deposit in full |
| 10756 | 部分退还押金 – bùfen tuìhuán yājīn – hoàn một phần tiền cọc – partially refund the deposit |
| 10757 | 不退押金 – bú tuì yājīn – không hoàn tiền cọc – deposit not refunded |
| 10758 | 退押金时间 – tuì yājīn shíjiān – thời gian hoàn tiền cọc – deposit refund time |
| 10759 | 交接清单 – jiāojiē qīngdān – biên bản/danh sách bàn giao – handover checklist |
| 10760 | 房屋交接单 – fángwū jiāojiēdān – biên bản bàn giao nhà – property handover form |
| 10761 | 签字确认 – qiānzì quèrèn – ký xác nhận – sign for confirmation |
| 10762 | 双方签字 – shuāngfāng qiānzì – hai bên ký tên – both parties sign |
| 10763 | 拍照留证 – pāizhào liúzhèng – chụp ảnh làm bằng chứng – take photos as evidence |
| 10764 | 录像留证 – lùxiàng liúzhèng – quay video làm bằng chứng – record video as evidence |
| 10765 | 保存证据 – bǎocún zhèngjù – lưu bằng chứng – keep evidence |
| 10766 | 入住前拍照 – rùzhù qián pāizhào – chụp ảnh trước khi vào ở – take photos before moving in |
| 10767 | 退房前拍照 – tuìfáng qián pāizhào – chụp ảnh trước khi trả nhà – take photos before moving out |
| 10768 | 房屋照片 – fángwū zhàopiàn – ảnh căn nhà – property photos |
| 10769 | 家具照片 – jiājù zhàopiàn – ảnh nội thất – furniture photos |
| 10770 | 损坏照片 – sǔnhuài zhàopiàn – ảnh hư hỏng – damage photos |
| 10771 | 租赁凭证 – zūlìn píngzhèng – chứng từ thuê nhà – rental proof |
| 10772 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – chứng từ thanh toán – payment receipt |
| 10773 | 收据 – shōujù – biên lai – receipt |
| 10774 | 发票 – fāpiào – hóa đơn – invoice |
| 10775 | 租金收据 – zūjīn shōujù – biên lai tiền thuê – rent receipt |
| 10776 | 押金收据 – yājīn shōujù – biên lai tiền cọc – deposit receipt |
| 10777 | 转账 – zhuǎnzhàng – chuyển khoản – bank transfer |
| 10778 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng – bank transfer |
| 10779 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – thanh toán tiền mặt – cash payment |
| 10780 | 在线支付 – zàixiàn zhīfù – thanh toán trực tuyến – online payment |
| 10781 | 自动扣款 – zìdòng kòukuǎn – tự động trừ tiền – automatic debit |
| 10782 | 付款日期 – fùkuǎn rìqī – ngày thanh toán – payment date |
| 10783 | 到期日 – dàoqīrì – ngày đến hạn – due date |
| 10784 | 按时交租 – ànshí jiāozū – trả tiền thuê đúng hạn – pay rent on time |
| 10785 | 逾期 – yúqī – quá hạn – overdue |
| 10786 | 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – thanh toán quá hạn – late payment |
| 10787 | 滞纳金 – zhìnàjīn – phí phạt chậm thanh toán – late fee |
| 10788 | 租金上涨 – zūjīn shàngzhǎng – tiền thuê tăng – rent increase |
| 10789 | 租金调整 – zūjīn tiáozhěng – điều chỉnh tiền thuê – rent adjustment |
| 10790 | 租金不变 – zūjīn bú biàn – tiền thuê không đổi – rent remains unchanged |
| 10791 | 续租价格 – xùzū jiàgé – giá thuê khi gia hạn – renewal rent |
| 10792 | 续租条件 – xùzū tiáojiàn – điều kiện gia hạn – renewal conditions |
| 10793 | 续签合同 – xùqiān hétóng – ký gia hạn hợp đồng – renew the contract |
| 10794 | 合同续签 – hétóng xùqiān – gia hạn hợp đồng – contract renewal |
| 10795 | 解除合同 – jiěchú hétóng – chấm dứt hợp đồng – terminate the contract |
| 10796 | 终止合同 – zhōngzhǐ hétóng – kết thúc hợp đồng – terminate the agreement |
| 10797 | 提前解约 – tíqián jiěyuē – chấm dứt hợp đồng trước hạn – early termination |
| 10798 | 解约通知 – jiěyuē tōngzhī – thông báo chấm dứt hợp đồng – termination notice |
| 10799 | 提前通知 – tíqián tōngzhī – thông báo trước – advance notice |
| 10800 | 通知期 – tōngzhīqī – thời hạn báo trước – notice period |
| 10801 | 一个月前通知 – yí ge yuè qián tōngzhī – báo trước một tháng – give one month’s notice |
| 10802 | 租房纠纷 – zūfáng jiūfēn – tranh chấp thuê nhà – rental dispute |
| 10803 | 租赁纠纷 – zūlìn jiūfēn – tranh chấp cho thuê – lease dispute |
| 10804 | 协商解决 – xiéshāng jiějué – thương lượng giải quyết – resolve through negotiation |
| 10805 | 投诉 – tóusù – khiếu nại – complain |
| 10806 | 投诉房东 – tóusù fángdōng – khiếu nại chủ nhà – complain about the landlord |
| 10807 | 投诉中介 – tóusù zhōngjiè – khiếu nại môi giới – complain about the agent |
| 10808 | 维修不及时 – wéixiū bù jíshí – sửa chữa không kịp thời – delayed repairs |
| 10809 | 拒绝维修 – jùjué wéixiū – từ chối sửa chữa – refuse to repair |
| 10810 | 乱收费 – luàn shōufèi – thu phí tùy tiện – arbitrary charges |
| 10811 | 押金纠纷 – yājīn jiūfēn – tranh chấp tiền cọc – deposit dispute |
| 10812 | 租金纠纷 – zūjīn jiūfēn – tranh chấp tiền thuê – rent dispute |
| 10813 | 噪音纠纷 – zàoyīn jiūfēn – tranh chấp do tiếng ồn – noise dispute |
| 10814 | 邻里纠纷 – línlǐ jiūfēn – tranh chấp hàng xóm – neighborhood dispute |
| 10815 | 房屋漏水 – fángwū lòushuǐ – nhà bị rò nước – property water leakage |
| 10816 | 墙体渗水 – qiángtǐ shènshuǐ – tường bị thấm nước – wall seepage |
| 10817 | 屋顶漏水 – wūdǐng lòushuǐ – mái nhà bị dột – roof leakage |
| 10818 | 天花板漏水 – tiānhuābǎn lòushuǐ – trần nhà bị dột – ceiling leak |
| 10819 | 水管漏水 – shuǐguǎn lòushuǐ – đường ống nước bị rò – leaking pipe |
| 10820 | 水龙头漏水 – shuǐlóngtóu lòushuǐ – vòi nước bị rò – leaking faucet |
| 10821 | 水管 – shuǐguǎn – đường ống nước – water pipe |
| 10822 | 水龙头 – shuǐlóngtóu – vòi nước – faucet |
| 10823 | 马桶 – mǎtǒng – bồn cầu – toilet |
| 10824 | 马桶堵了 – mǎtǒng dǔ le – bồn cầu bị tắc – the toilet is blocked |
| 10825 | 下水道堵了 – xiàshuǐdào dǔ le – cống bị tắc – the drain is blocked |
| 10826 | 排水不畅 – páishuǐ bù chàng – thoát nước không tốt – poor drainage |
| 10827 | 水管爆裂 – shuǐguǎn bàoliè – vỡ đường ống nước – burst pipe |
| 10828 | 水压太低 – shuǐyā tài dī – áp lực nước quá thấp – water pressure is too low |
| 10829 | 没有热水 – méiyǒu rèshuǐ – không có nước nóng – no hot water |
| 10830 | 热水器坏了 – rèshuǐqì huài le – bình nóng lạnh bị hỏng – the water heater is broken |
| 10831 | 空调坏了 – kōngtiáo huài le – điều hòa bị hỏng – the air conditioner is broken |
| 10832 | 冰箱坏了 – bīngxiāng huài le – tủ lạnh bị hỏng – the refrigerator is broken |
| 10833 | 洗衣机坏了 – xǐyījī huài le – máy giặt bị hỏng – the washing machine is broken |
| 10834 | 灯坏了 – dēng huài le – đèn bị hỏng – the light is broken |
| 10835 | 插座坏了 – chāzuò huài le – ổ cắm bị hỏng – the outlet is broken |
| 10836 | 门锁坏了 – ménsuǒ huài le – khóa cửa bị hỏng – the door lock is broken |
| 10837 | 窗户关不严 – chuānghu guān bù yán – cửa sổ đóng không kín – the window does not close properly |
| 10838 | 门关不上 – mén guān bu shàng – cửa không đóng được – the door won’t close |
| 10839 | 门打不开 – mén dǎ bu kāi – cửa không mở được – the door won’t open |
| 10840 | 钥匙丢了 – yàoshi diū le – mất chìa khóa – the key is lost |
| 10841 | 配钥匙 – pèi yàoshi – đánh chìa khóa – duplicate a key |
| 10842 | 换门锁 – huàn ménsuǒ – thay khóa cửa – replace the door lock |
| 10843 | 修门锁 – xiū ménsuǒ – sửa khóa cửa – repair the door lock |
| 10844 | 害虫 – hàichóng – côn trùng gây hại – pests |
| 10845 | 虫子 – chóngzi – côn trùng – insects |
| 10846 | 蟑螂 – zhāngláng – gián – cockroach |
| 10847 | 蚂蚁 – mǎyǐ – kiến – ant |
| 10848 | 蚊子 – wénzi – muỗi – mosquito |
| 10849 | 苍蝇 – cāngying – ruồi – fly |
| 10850 | 老鼠 – lǎoshǔ – chuột – rat, mouse |
| 10851 | 白蚁 – báiyǐ – mối – termite |
| 10852 | 杀虫 – shāchóng – diệt côn trùng – pest control |
| 10853 | 灭虫 – mièchóng – diệt côn trùng – exterminate pests |
| 10854 | 灭鼠 – mièshǔ – diệt chuột – rodent control |
| 10855 | 除虫服务 – chúchóng fúwù – dịch vụ diệt côn trùng – pest control service |
| 10856 | 消毒 – xiāodú – khử trùng – disinfect |
| 10857 | 除霉 – chúméi – xử lý nấm mốc – mold removal |
| 10858 | 除湿 – chúshī – hút ẩm – dehumidify |
| 10859 | 除湿机 – chúshījī – máy hút ẩm – dehumidifier |
| 10860 | 空气净化器 – kōngqì jìnghuàqì – máy lọc không khí – air purifier |
| 10861 | 空气质量 – kōngqì zhìliàng – chất lượng không khí – air quality |
| 10862 | 甲醛 – jiǎquán – formaldehyde – formaldehyde |
| 10863 | 甲醛检测 – jiǎquán jiǎncè – kiểm tra formaldehyde – formaldehyde testing |
| 10864 | 新装修 – xīn zhuāngxiū – mới sửa sang – newly renovated |
| 10865 | 装修味 – zhuāngxiū wèi – mùi sau sửa nhà – renovation smell |
| 10866 | 通风散味 – tōngfēng sànwèi – thông gió để bay mùi – ventilate to remove odors |
| 10867 | 通风换气 – tōngfēng huànqì – thông gió, đổi không khí – ventilate |
| 10868 | 入住前通风 – rùzhù qián tōngfēng – thông gió trước khi vào ở – ventilate before moving in |
| 10869 | 房屋潮湿 – fángwū cháoshī – nhà bị ẩm – damp house |
| 10870 | 墙面发霉 – qiángmiàn fāméi – tường bị mốc – moldy wall |
| 10871 | 天花板发霉 – tiānhuābǎn fāméi – trần bị mốc – moldy ceiling |
| 10872 | 霉味 – méiwèi – mùi mốc – musty smell |
| 10873 | 异味很重 – yìwèi hěn zhòng – mùi lạ rất nặng – strong unpleasant odor |
| 10874 | 采光不足 – cǎiguāng bùzú – thiếu ánh sáng tự nhiên – insufficient natural light |
| 10875 | 通风不好 – tōngfēng bù hǎo – thông gió không tốt – poor ventilation |
| 10876 | 隔音不好 – géyīn bù hǎo – cách âm kém – poor soundproofing |
| 10877 | 楼上太吵 – lóushàng tài chǎo – tầng trên quá ồn – upstairs is too noisy |
| 10878 | 邻居太吵 – línjū tài chǎo – hàng xóm quá ồn – the neighbors are too noisy |
| 10879 | 临街 – línjiē – sát mặt đường – facing the street |
| 10880 | 临街房 – línjiēfáng – nhà mặt đường – street-facing property |
| 10881 | 靠马路 – kào mǎlù – sát đường lớn – next to the road |
| 10882 | 噪音大 – zàoyīn dà – tiếng ồn lớn – noisy |
| 10883 | 安静的小区 – ānjìng de xiǎoqū – khu dân cư yên tĩnh – quiet residential community |
| 10884 | 朝南 – cháo nán – hướng Nam – south-facing |
| 10885 | 朝北 – cháo běi – hướng Bắc – north-facing |
| 10886 | 朝东 – cháo dōng – hướng Đông – east-facing |
| 10887 | 朝西 – cháo xī – hướng Tây – west-facing |
| 10888 | 南北通透 – nánběi tōngtòu – thông thoáng Bắc Nam – north-south ventilation |
| 10889 | 有阳光 – yǒu yángguāng – có ánh nắng – sunny |
| 10890 | 阳光充足 – yángguāng chōngzú – đầy đủ ánh sáng mặt trời – plenty of sunlight |
| 10891 | 自然光 – zìránguāng – ánh sáng tự nhiên – natural light |
| 10892 | 窗户 – chuānghu – cửa sổ – window |
| 10893 | 落地窗 – luòdìchuāng – cửa sổ kính sát sàn – floor-to-ceiling window |
| 10894 | 防盗门 – fángdàomén – cửa chống trộm – security door |
| 10895 | 防盗窗 – fángdàochuāng – khung chống trộm cửa sổ – security window grille |
| 10896 | 双层玻璃 – shuāngcéng bōli – kính hai lớp – double glazing |
| 10897 | 纱窗 – shāchuāng – lưới chống muỗi cửa sổ – window screen |
| 10898 | 窗帘 – chuānglián – rèm cửa – curtain |
| 10899 | 百叶窗 – bǎiyèchuāng – rèm lá – blinds |
| 10900 | 晾衣架 – liàngyījià – giá phơi quần áo – clothes drying rack |
| 10901 | 晒衣服 – shài yīfu – phơi quần áo – dry clothes |
| 10902 | 晾衣服 – liàng yīfu – phơi quần áo – hang clothes to dry |
| 10903 | 洗衣区 – xǐyīqū – khu giặt đồ – laundry area |
| 10904 | 洗衣房 – xǐyīfáng – phòng giặt – laundry room |
| 10905 | 储藏室 – chǔcángshì – phòng kho – storage room |
| 10906 | 杂物间 – záwùjiān – phòng chứa đồ lặt vặt – utility room |
| 10907 | 储存空间 – chǔcún kōngjiān – không gian lưu trữ – storage space |
| 10908 | 收纳空间 – shōunà kōngjiān – không gian cất đồ – storage space |
| 10909 | 衣帽间 – yīmàojiān – phòng thay đồ – walk-in closet |
| 10910 | 玄关 – xuánguān – sảnh vào nhà – entryway |
| 10911 | 走廊 – zǒuláng – hành lang – corridor |
| 10912 | 门厅 – méntīng – tiền sảnh – entrance hall |
| 10913 | 楼道 – lóudào – hành lang/cầu thang chung – hallway |
| 10914 | 楼栋 – lóudòng – tòa nhà – building block |
| 10915 | 单元 – dānyuán – đơn nguyên, khối căn hộ – building unit |
| 10916 | 房号 – fánghào – số phòng – room number |
| 10917 | 门牌号 – ménpáihào – số nhà – house number |
| 10918 | 栋 – dòng – tòa, khối – building |
| 10919 | 层 – céng – tầng – floor |
| 10920 | 单元号 – dānyuánhào – số đơn nguyên – unit number |
| 10921 | 楼栋号 – lóudònghào – số tòa – building number |
| 10922 | 门牌 – ménpái – biển số nhà – doorplate |
| 10923 | 地址证明 – dìzhǐ zhèngmíng – giấy xác nhận địa chỉ – proof of address |
| 10924 | 居住证明 – jūzhù zhèngmíng – giấy xác nhận cư trú – proof of residence |
| 10925 | 租赁证明 – zūlìn zhèngmíng – giấy chứng nhận thuê nhà – proof of tenancy |
| 10926 | 房屋租赁登记 – fángwū zūlìn dēngjì – đăng ký thuê nhà – rental registration |
| 10927 | 租赁备案 – zūlìn bèi’àn – đăng ký lưu hồ sơ thuê nhà – lease registration |
| 10928 | 身份证 – shēnfènzhèng – căn cước/chứng minh nhân dân – identity card |
| 10929 | 护照 – hùzhào – hộ chiếu – passport |
| 10930 | 签证 – qiānzhèng – thị thực – visa |
| 10931 | 工作证明 – gōngzuò zhèngmíng – giấy xác nhận công việc – employment certificate |
| 10932 | 收入证明 – shōurù zhèngmíng – giấy chứng minh thu nhập – proof of income |
| 10933 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – sao kê ngân hàng – bank statement |
| 10934 | 信用记录 – xìnyòng jìlù – lịch sử tín dụng – credit history |
| 10935 | 担保人 – dānbǎorén – người bảo lãnh – guarantor |
| 10936 | 租房申请 – zūfáng shēnqǐng – đơn xin thuê nhà – rental application |
| 10937 | 填写申请表 – tiánxiě shēnqǐngbiǎo – điền đơn đăng ký – fill in the application form |
| 10938 | 提交资料 – tíjiāo zīliào – nộp hồ sơ – submit documents |
| 10939 | 审核资料 – shěnhé zīliào – xét duyệt hồ sơ – review documents |
| 10940 | 通过审核 – tōngguò shěnhé – được duyệt – pass the review |
| 10941 | 审核不通过 – shěnhé bù tōngguò – không được duyệt – fail the review |
| 10942 | 信用检查 – xìnyòng jiǎnchá – kiểm tra tín dụng – credit check |
| 10943 | 背景调查 – bèijǐng diàochá – kiểm tra lý lịch – background check |
| 10944 | 租客筛选 – zūkè shāixuǎn – sàng lọc người thuê – tenant screening |
| 10945 | 租房资格 – zūfáng zīgé – điều kiện đủ để thuê nhà – rental eligibility |
| 10946 | 押金证明 – yājīn zhèngmíng – xác nhận tiền cọc – deposit proof |
| 10947 | 支付押金 – zhīfù yājīn – thanh toán tiền cọc – pay the deposit |
| 10948 | 预订金 – yùdìngjīn – tiền giữ chỗ – reservation deposit |
| 10949 | 定金 – dìngjīn – tiền đặt cọc có tính ràng buộc – earnest deposit |
| 10950 | 订金 – dìngjīn – tiền giữ chỗ/tiền đặt trước – booking deposit |
| 10951 | 交定金 – jiāo dìngjīn – đặt tiền cọc – pay the booking deposit |
| 10952 | 保留房源 – bǎoliú fángyuán – giữ căn nhà – hold the property |
| 10953 | 锁定房源 – suǒdìng fángyuán – giữ chỗ căn nhà – secure the property |
| 10954 | 取消租房 – qǔxiāo zūfáng – hủy thuê nhà – cancel the rental |
| 10955 | 退定金 – tuì dìngjīn – hoàn tiền đặt trước – refund the booking deposit |
| 10956 | 定金不退 – dìngjīn bú tuì – tiền cọc không hoàn lại – non-refundable deposit |
| 10957 | 入住日期 – rùzhù rìqī – ngày vào ở – move-in date |
| 10958 | 起租日 – qǐzūrì – ngày bắt đầu thuê – lease start date |
| 10959 | 租赁开始日期 – zūlìn kāishǐ rìqī – ngày bắt đầu hợp đồng thuê – lease commencement date |
| 10960 | 租赁结束日期 – zūlìn jiéshù rìqī – ngày kết thúc hợp đồng thuê – lease end date |
| 10961 | 免租期 – miǎnzūqī – thời gian miễn tiền thuê – rent-free period |
| 10962 | 宽限期 – kuānxiànqī – thời gian gia hạn thanh toán – grace period |
| 10963 | 搬家前准备 – bānjiā qián zhǔnbèi – chuẩn bị trước khi chuyển nhà – pre-move preparation |
| 10964 | 提前准备 – tíqián zhǔnbèi – chuẩn bị trước – prepare in advance |
| 10965 | 制定搬家计划 – zhìdìng bānjiā jìhuà – lập kế hoạch chuyển nhà – make a moving plan |
| 10966 | 搬家计划 – bānjiā jìhuà – kế hoạch chuyển nhà – moving plan |
| 10967 | 搬家安排 – bānjiā ānpái – sắp xếp việc chuyển nhà – moving arrangements |
| 10968 | 安排时间 – ānpái shíjiān – sắp xếp thời gian – arrange a time |
| 10969 | 确定搬家日期 – quèdìng bānjiā rìqī – xác định ngày chuyển nhà – set the moving date |
| 10970 | 联系搬家公司 – liánxì bānjiā gōngsī – liên hệ công ty chuyển nhà – contact a moving company |
| 10971 | 比较报价 – bǐjiào bàojià – so sánh báo giá – compare quotations |
| 10972 | 预订搬家服务 – yùdìng bānjiā fúwù – đặt dịch vụ chuyển nhà – book moving service |
| 10973 | 提前打包 – tíqián dǎbāo – đóng gói trước – pack in advance |
| 10974 | 分批打包 – fēnpī dǎbāo – đóng gói theo từng đợt – pack in batches |
| 10975 | 按房间打包 – àn fángjiān dǎbāo – đóng gói theo từng phòng – pack room by room |
| 10976 | 按类别打包 – àn lèibié dǎbāo – đóng gói theo loại – pack by category |
| 10977 | 分类装箱 – fēnlèi zhuāngxiāng – phân loại rồi đóng thùng – sort and box items |
| 10978 | 装箱 – zhuāngxiāng – đóng vào thùng – pack into boxes |
| 10979 | 封箱 – fēngxiāng – niêm phong thùng – seal a box |
| 10980 | 拆箱 – chāixiāng – mở thùng – unpack a box |
| 10981 | 开箱 – kāixiāng – mở thùng – open a box |
| 10982 | 拆包 – chāibāo – tháo bao gói – unpack |
| 10983 | 整理新家 – zhěnglǐ xīnjiā – sắp xếp nhà mới – organize the new home |
| 10984 | 拆箱整理 – chāixiāng zhěnglǐ – mở thùng và sắp xếp – unpack and organize |
| 10985 | 摆放家具 – bǎifàng jiājù – sắp đặt đồ nội thất – arrange furniture |
| 10986 | 调整家具位置 – tiáozhěng jiājù wèizhì – điều chỉnh vị trí nội thất – rearrange furniture |
| 10987 | 重新布置 – chóngxīn bùzhì – bố trí lại – rearrange |
| 10988 | 空间规划 – kōngjiān guīhuà – quy hoạch không gian – space planning |
| 10989 | 家具摆放 – jiājù bǎifàng – bố trí nội thất – furniture placement |
| 10990 | 收纳整理 – shōunà zhěnglǐ – sắp xếp lưu trữ – home organization |
| 10991 | 断舍离 – duànshělí – loại bỏ đồ không cần thiết – decluttering |
| 10992 | 不需要的东西 – bù xūyào de dōngxi – đồ không cần dùng – unnecessary items |
| 10993 | 闲置物品 – xiánzhì wùpǐn – đồ không sử dụng – unused items |
| 10994 | 二手物品 – èrshǒu wùpǐn – đồ cũ – second-hand items |
| 10995 | 二手家具 – èrshǒu jiājù – nội thất cũ – second-hand furniture |
| 10996 | 卖掉旧家具 – màidiào jiù jiājù – bán đồ nội thất cũ – sell old furniture |
| 10997 | 送人 – sòng rén – cho người khác – give away |
| 10998 | 捐出去 – juān chūqù – đem quyên góp – donate |
| 10999 | 回收 – huíshōu – tái chế, thu hồi – recycle |
| 11000 | 废品回收 – fèipǐn huíshōu – thu mua phế liệu – waste recycling |
| 11001 | 大型垃圾 – dàxíng lājī – rác cồng kềnh – bulky waste |
| 11002 | 处理大件家具 – chǔlǐ dàjiàn jiājù – xử lý đồ nội thất cồng kềnh – dispose of bulky furniture |
| 11003 | 旧物处理 – jiùwù chǔlǐ – xử lý đồ cũ – dispose of old belongings |
| 11004 | 搬家当天 – bānjiā dàngtiān – ngày chuyển nhà – moving day |
| 11005 | 当天 – dàngtiān – trong ngày hôm đó – on that day |
| 11006 | 准时到达 – zhǔnshí dàodá – đến đúng giờ – arrive on time |
| 11007 | 迟到 – chídào – đến muộn – be late |
| 11008 | 提前到达 – tíqián dàodá – đến sớm – arrive early |
| 11009 | 开始搬运 – kāishǐ bānyùn – bắt đầu vận chuyển – start moving |
| 11010 | 完成搬运 – wánchéng bānyùn – hoàn thành vận chuyển – complete the move |
| 11011 | 搬完 – bān wán – chuyển xong – finish moving |
| 11012 | 装完车 – zhuāng wán chē – chất đồ lên xe xong – finish loading the truck |
| 11013 | 卸完货 – xiè wán huò – dỡ hàng xong – finish unloading |
| 11014 | 检查物品 – jiǎnchá wùpǐn – kiểm tra đồ đạc – inspect belongings |
| 11015 | 检查有没有损坏 – jiǎnchá yǒu méiyǒu sǔnhuài – kiểm tra có hư hỏng hay không – check for damage |
| 11016 | 检查有没有丢失 – jiǎnchá yǒu méiyǒu diūshī – kiểm tra có bị mất đồ không – check for missing items |
| 11017 | 少了一箱 – shǎo le yì xiāng – thiếu một thùng – one box is missing |
| 11018 | 东西丢了 – dōngxi diū le – đồ bị mất – an item is missing |
| 11019 | 东西坏了 – dōngxi huài le – đồ bị hỏng – an item is damaged |
| 11020 | 家具刮花了 – jiājù guāhuā le – nội thất bị xước – the furniture is scratched |
| 11021 | 玻璃碎了 – bōli suì le – kính bị vỡ – the glass is broken |
| 11022 | 箱子破了 – xiāngzi pò le – thùng bị rách/hỏng – the box is damaged |
| 11023 | 立即处理 – lìjí chǔlǐ – xử lý ngay – handle immediately |
| 11024 | 联系负责人 – liánxì fùzérén – liên hệ người phụ trách – contact the person in charge |
| 11025 | 申请赔偿 – shēnqǐng péicháng – yêu cầu bồi thường – file a compensation claim |
| 11026 | 拍照取证 – pāizhào qǔzhèng – chụp ảnh làm bằng chứng – take photographic evidence |
| 11027 | 搬家后 – bānjiā hòu – sau khi chuyển nhà – after moving |
| 11028 | 安顿下来 – āndùn xiàlai – ổn định chỗ ở – settle in |
| 11029 | 安顿新家 – āndùn xīnjiā – ổn định nhà mới – settle into the new home |
| 11030 | 整理东西 – zhěnglǐ dōngxi – sắp xếp đồ đạc – organize belongings |
| 11031 | 购买家具 – gòumǎi jiājù – mua nội thất – buy furniture |
| 11032 | 购买家电 – gòumǎi jiādiàn – mua thiết bị điện – buy appliances |
| 11033 | 购买日用品 – gòumǎi rìyòngpǐn – mua đồ dùng hằng ngày – buy daily necessities |
| 11034 | 缺少 – quēshǎo – thiếu – lack |
| 11035 | 缺什么 – quē shénme – thiếu gì – what is missing |
| 11036 | 补买 – bǔmǎi – mua bổ sung – buy additional items |
| 11037 | 添置 – tiānzhì – sắm thêm – add new household items |
| 11038 | 换新 – huànxīn – thay bằng đồ mới – replace with new |
| 11039 | 旧换新 – jiù huàn xīn – đổi đồ cũ lấy đồ mới – trade in old for new |
| 11040 | 生活用品清单 – shēnghuó yòngpǐn qīngdān – danh sách đồ sinh hoạt – household essentials list |
| 11041 | 清洁用品 – qīngjié yòngpǐn – đồ dùng vệ sinh – cleaning supplies |
| 11042 | 扫把 – sàobǎ – chổi – broom |
| 11043 | 拖把 – tuōbǎ – cây lau nhà – mop |
| 11044 | 垃圾桶 – lājītǒng – thùng rác – trash bin |
| 11045 | 垃圾袋 – lājīdài – túi rác – garbage bag |
| 11046 | 清洁剂 – qīngjiéjì – chất tẩy rửa – cleaning agent |
| 11047 | 洗洁精 – xǐjiéjīng – nước rửa bát – dishwashing liquid |
| 11048 | 洗衣液 – xǐyīyè – nước giặt – laundry detergent |
| 11049 | 卫生纸 – wèishēngzhǐ – giấy vệ sinh – toilet paper |
| 11050 | 纸巾 – zhǐjīn – khăn giấy – tissue |
| 11051 | 毛巾 – máojīn – khăn – towel |
| 11052 | 床单 – chuángdān – ga giường – bedsheet |
| 11053 | 被子 – bèizi – chăn – quilt |
| 11054 | 枕头 – zhěntou – gối – pillow |
| 11055 | 枕套 – zhěntào – vỏ gối – pillowcase |
| 11056 | 被套 – bèitào – vỏ chăn – duvet cover |
| 11057 | 床上用品 – chuángshàng yòngpǐn – đồ dùng giường ngủ – bedding |
| 11058 | 锅 – guō – nồi – pot |
| 11059 | 平底锅 – píngdǐguō – chảo – frying pan |
| 11060 | 碗 – wǎn – bát – bowl |
| 11061 | 盘子 – pánzi – đĩa – plate |
| 11062 | 筷子 – kuàizi – đũa – chopsticks |
| 11063 | 勺子 – sháozi – thìa – spoon |
| 11064 | 刀 – dāo – dao – knife |
| 11065 | 菜板 – càibǎn – thớt – chopping board |
| 11066 | 厨具 – chújù – dụng cụ nhà bếp – kitchenware |
| 11067 | 餐具 – cānjù – dụng cụ ăn uống – tableware |
| 11068 | 插线板 – chāxiànbǎn – ổ điện kéo dài – power strip |
| 11069 | 延长线 – yánchángxiàn – dây điện nối dài – extension cord |
| 11070 | 充电器 – chōngdiànqì – bộ sạc – charger |
| 11071 | 台灯 – táidēng – đèn bàn – desk lamp |
| 11072 | 落地灯 – luòdìdēng – đèn cây – floor lamp |
| 11073 | 换灯泡 – huàn dēngpào – thay bóng đèn – replace a light bulb |
| 11074 | 安装窗帘 – ānzhuāng chuānglián – lắp rèm cửa – install curtains |
| 11075 | 挂窗帘 – guà chuānglián – treo rèm – hang curtains |
| 11076 | 安装晾衣架 – ānzhuāng liàngyījià – lắp giá phơi đồ – install a drying rack |
| 11077 | 安装家具 – ānzhuāng jiājù – lắp nội thất – assemble furniture |
| 11078 | 组装家具 – zǔzhuāng jiājù – lắp ráp đồ nội thất – assemble furniture |
| 11079 | 家具组装 – jiājù zǔzhuāng – lắp ráp nội thất – furniture assembly |
| 11080 | 上门安装 – shàngmén ānzhuāng – đến tận nhà lắp đặt – home installation |
| 11081 | 安装师傅 – ānzhuāng shīfu – thợ lắp đặt – installer |
| 11082 | 维修师傅 – wéixiū shīfu – thợ sửa chữa – repair technician |
| 11083 | 水电工 – shuǐdiàngōng – thợ điện nước – plumber and electrician |
| 11084 | 电工 – diàngōng – thợ điện – electrician |
| 11085 | 管道工 – guǎndàogōng – thợ đường ống – plumber |
| 11086 | 锁匠 – suǒjiàng – thợ khóa – locksmith |
| 11087 | 开锁 – kāisuǒ – mở khóa – unlock |
| 11088 | 换锁芯 – huàn suǒxīn – thay lõi khóa – replace the lock cylinder |
| 11089 | 配门禁卡 – pèi ménjìn kǎ – làm thêm thẻ ra vào – duplicate an access card |
| 11090 | 登记车辆 – dēngjì chēliàng – đăng ký xe – register a vehicle |
| 11091 | 办理停车证 – bànlǐ tíngchēzhèng – làm thẻ/giấy đỗ xe – obtain a parking permit |
| 11092 | 停车证 – tíngchēzhèng – thẻ đỗ xe – parking permit |
| 11093 | 停车场 – tíngchēchǎng – bãi đỗ xe – parking lot |
| 11094 | 地下停车场 – dìxià tíngchēchǎng – bãi xe ngầm – underground parking |
| 11095 | 地面停车位 – dìmiàn tíngchēwèi – chỗ đỗ xe mặt đất – surface parking space |
| 11096 | 固定车位 – gùdìng chēwèi – chỗ đỗ xe cố định – assigned parking space |
| 11097 | 临时停车 – línshí tíngchē – đỗ xe tạm thời – temporary parking |
| 11098 | 访客停车 – fǎngkè tíngchē – chỗ đỗ xe cho khách – visitor parking |
| 11099 | 访客登记 – fǎngkè dēngjì – đăng ký khách – visitor registration |
| 11100 | 外卖 – wàimài – đồ ăn giao tận nơi – food delivery |
| 11101 | 外卖员 – wàimàiyuán – nhân viên giao đồ ăn – food delivery rider |
| 11102 | 收快递 – shōu kuàidì – nhận bưu kiện – receive a parcel |
| 11103 | 寄快递 – jì kuàidì – gửi chuyển phát – send a parcel |
| 11104 | 快递柜 – kuàidìguì – tủ nhận bưu kiện – parcel locker |
| 11105 | 快递点 – kuàidìdiǎn – điểm nhận gửi hàng – parcel station |
| 11106 | 收件人 – shōujiànrén – người nhận – recipient |
| 11107 | 寄件人 – jìjiànrén – người gửi – sender |
| 11108 | 修改收货地址 – xiūgǎi shōuhuò dìzhǐ – sửa địa chỉ nhận hàng – change the delivery address |
| 11109 | 更新配送地址 – gēngxīn pèisòng dìzhǐ – cập nhật địa chỉ giao hàng – update the delivery address |
| 11110 | 通知银行改地址 – tōngzhī yínháng gǎi dìzhǐ – báo ngân hàng đổi địa chỉ – notify the bank of an address change |
| 11111 | 修改账单地址 – xiūgǎi zhàngdān dìzhǐ – đổi địa chỉ nhận hóa đơn – change billing address |
| 11112 | 邮寄地址 – yóujì dìzhǐ – địa chỉ gửi thư – mailing address |
| 11113 | 通讯地址 – tōngxùn dìzhǐ – địa chỉ liên lạc – correspondence address |
| 11114 | 最新地址 – zuìxīn dìzhǐ – địa chỉ mới nhất – current address |
| 11115 | 永久地址 – yǒngjiǔ dìzhǐ – địa chỉ thường trú – permanent address |
| 11116 | 现住址 – xiàn zhùzhǐ – địa chỉ hiện tại – current residential address |
| 11117 | 户籍地址 – hùjí dìzhǐ – địa chỉ hộ khẩu – registered address |
| 11118 | 迁户口 – qiān hùkǒu – chuyển hộ khẩu – transfer household registration |
| 11119 | 迁入 – qiānrù – chuyển đăng ký vào – transfer in |
| 11120 | 迁出 – qiānchū – chuyển đăng ký ra – transfer out |
| 11121 | 地址变更 – dìzhǐ biàngēng – thay đổi địa chỉ – address change |
| 11122 | 地址变更通知 – dìzhǐ biàngēng tōngzhī – thông báo đổi địa chỉ – change-of-address notice |
| 11123 | 搬家通知 – bānjiā tōngzhī – thông báo chuyển nhà – moving notice |
| 11124 | 通知亲友 – tōngzhī qīnyǒu – thông báo cho bạn bè người thân – notify friends and relatives |
| 11125 | 告诉新地址 – gàosu xīn dìzhǐ – báo địa chỉ mới – provide the new address |
| 11126 | 邀请朋友来新家 – yāoqǐng péngyou lái xīnjiā – mời bạn bè đến nhà mới – invite friends to the new home |
| 11127 | 乔迁 – qiáoqiān – chuyển đến nhà mới – move to a new residence |
| 11128 | 乔迁新居 – qiáoqiān xīnjū – chuyển vào nhà mới – move into a new home |
| 11129 | 乔迁之喜 – qiáoqiān zhī xǐ – niềm vui tân gia – joy of moving into a new home |
| 11130 | 新居入伙 – xīnjū rùhuǒ – vào ở nhà mới – move into a new residence |
| 11131 | 搬新家 – bān xīnjiā – chuyển đến nhà mới – move into a new home |
| 11132 | 暖房 – nuǎnfáng – tiệc tân gia – housewarming |
| 11133 | 乔迁宴 – qiáoqiān yàn – tiệc tân gia – housewarming banquet |
| 11134 | 新居聚会 – xīnjū jùhuì – tiệc tụ họp tại nhà mới – new-home gathering |
| 11135 | 请客 – qǐngkè – mời khách – entertain guests |
| 11136 | 邀请邻居 – yāoqǐng línjū – mời hàng xóm – invite neighbors |
| 11137 | 认识周围的人 – rènshi zhōuwéi de rén – làm quen mọi người xung quanh – get to know people nearby |
| 11138 | 融入社区 – róngrù shèqū – hòa nhập cộng đồng – integrate into the community |
| 11139 | 适应新生活 – shìyìng xīn shēnghuó – thích nghi cuộc sống mới – adapt to a new life |
| 11140 | 熟悉路线 – shúxī lùxiàn – làm quen đường đi – become familiar with routes |
| 11141 | 熟悉交通 – shúxī jiāotōng – làm quen hệ thống giao thông – become familiar with transportation |
| 11142 | 寻找超市 – xúnzhǎo chāoshì – tìm siêu thị – find a supermarket |
| 11143 | 寻找菜市场 – xúnzhǎo càishìchǎng – tìm chợ – find a market |
| 11144 | 寻找医院 – xúnzhǎo yīyuàn – tìm bệnh viện – find a hospital |
| 11145 | 寻找药店 – xúnzhǎo yàodiàn – tìm hiệu thuốc – find a pharmacy |
| 11146 | 药店 – yàodiàn – hiệu thuốc – pharmacy |
| 11147 | 诊所 – zhěnsuǒ – phòng khám – clinic |
| 11148 | 商场 – shāngchǎng – trung tâm thương mại – shopping mall |
| 11149 | 购物中心 – gòuwù zhōngxīn – trung tâm mua sắm – shopping center |
| 11150 | 公园 – gōngyuán – công viên – park |
| 11151 | 餐厅 – cāntīng – nhà hàng – restaurant |
| 11152 | 咖啡馆 – kāfēiguǎn – quán cà phê – café |
| 11153 | 洗衣店 – xǐyīdiàn – tiệm giặt là – laundry shop |
| 11154 | 干洗店 – gānxǐdiàn – tiệm giặt khô – dry cleaner |
| 11155 | 五金店 – wǔjīndiàn – cửa hàng kim khí – hardware store |
| 11156 | 家具店 – jiājùdiàn – cửa hàng nội thất – furniture store |
| 11157 | 家电卖场 – jiādiàn màichǎng – cửa hàng điện máy – appliance store |
| 11158 | 搬家用品 – bānjiā yòngpǐn – đồ dùng phục vụ chuyển nhà – moving supplies |
| 11159 | 入住用品 – rùzhù yòngpǐn – đồ dùng cần khi vào ở – move-in essentials |
| 11160 | 新家用品 – xīnjiā yòngpǐn – đồ dùng cho nhà mới – new-home supplies |
| 11161 | 生活必需品 – shēnghuó bìxūpǐn – nhu yếu phẩm sinh hoạt – daily necessities |
| 11162 | 应急用品 – yìngjí yòngpǐn – đồ dùng khẩn cấp – emergency supplies |
| 11163 | 急救箱 – jíjiùxiāng – hộp sơ cứu – first-aid kit |
| 11164 | 灭火器 – mièhuǒqì – bình chữa cháy – fire extinguisher |
| 11165 | 烟雾报警器 – yānwù bàojǐngqì – thiết bị báo khói – smoke detector |
| 11166 | 燃气报警器 – ránqì bàojǐngqì – thiết bị báo rò gas – gas detector |
| 11167 | 紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – lối thoát hiểm – emergency exit |
| 11168 | 消防通道 – xiāofáng tōngdào – lối thoát hiểm phòng cháy – fire escape route |
| 11169 | 消防设施 – xiāofáng shèshī – thiết bị phòng cháy chữa cháy – fire safety equipment |
| 11170 | 检查消防设施 – jiǎnchá xiāofáng shèshī – kiểm tra thiết bị PCCC – inspect fire safety equipment |
| 11171 | 燃气泄漏 – ránqì xièlòu – rò rỉ khí gas – gas leak |
| 11172 | 漏电 – lòudiàn – rò điện – electrical leakage |
| 11173 | 跳闸 – tiàozhá – nhảy aptomat – circuit breaker trip |
| 11174 | 断电 – duàndiàn – cắt điện – power cut |
| 11175 | 总开关 – zǒng kāiguān – cầu dao tổng – main switch |
| 11176 | 配电箱 – pèidiànxiāng – tủ điện – electrical panel |
| 11177 | 保险丝 – bǎoxiǎnsī – cầu chì – fuse |
| 11178 | 断路器 – duànlùqì – cầu dao tự động – circuit breaker |
| 11179 | 检查电路 – jiǎnchá diànlù – kiểm tra hệ thống điện – inspect the electrical system |
| 11180 | 检查燃气 – jiǎnchá ránqì – kiểm tra hệ thống gas – inspect the gas system |
| 11181 | 检查水管 – jiǎnchá shuǐguǎn – kiểm tra đường nước – inspect the plumbing |
| 11182 | 确认安全 – quèrèn ānquán – xác nhận an toàn – confirm safety |
| 11183 | 紧急联系电话 – jǐnjí liánxì diànhuà – số điện thoại liên hệ khẩn cấp – emergency contact number |
| 11184 | 物业电话 – wùyè diànhuà – số điện thoại ban quản lý – property management phone number |
| 11185 | 房东电话 – fángdōng diànhuà – số điện thoại chủ nhà – landlord’s phone number |
| 11186 | 中介电话 – zhōngjiè diànhuà – số điện thoại môi giới – agent’s phone number |
| 11187 | 维修电话 – wéixiū diànhuà – số điện thoại sửa chữa – repair service number |
| 11188 | 搬家公司电话 – bānjiā gōngsī diànhuà – số điện thoại công ty chuyển nhà – moving company phone number |
| 11189 | 紧急维修 – jǐnjí wéixiū – sửa chữa khẩn cấp – emergency repair |
| 11190 | 上门维修 – shàngmén wéixiū – đến tận nhà sửa chữa – on-site repair |
| 11191 | 预约维修 – yùyuē wéixiū – đặt lịch sửa chữa – schedule a repair |
| 11192 | 维修预约 – wéixiū yùyuē – lịch hẹn sửa chữa – repair appointment |
| 11193 | 维修进度 – wéixiū jìndù – tiến độ sửa chữa – repair progress |
| 11194 | 维修完成 – wéixiū wánchéng – hoàn tất sửa chữa – repair completed |
| 11195 | 维修记录 – wéixiū jìlù – lịch sử sửa chữa – maintenance record |
| 11196 | 定期维护 – dìngqī wéihù – bảo trì định kỳ – regular maintenance |
| 11197 | 日常维护 – rìcháng wéihù – bảo trì hằng ngày – routine maintenance |
| 11198 | 房屋维护 – fángwū wéihù – bảo trì nhà ở – property maintenance |
| 11199 | 家具维护 – jiājù wéihù – bảo dưỡng nội thất – furniture maintenance |
| 11200 | 家电维护 – jiādiàn wéihù – bảo dưỡng thiết bị gia dụng – appliance maintenance |
| 11201 | 保修 – bǎoxiū – bảo hành – warranty |
| 11202 | 保修期 – bǎoxiūqī – thời hạn bảo hành – warranty period |
| 11203 | 保修服务 – bǎoxiū fúwù – dịch vụ bảo hành – warranty service |
| 11204 | 保修单 – bǎoxiūdān – phiếu bảo hành – warranty card |
| 11205 | 说明书 – shuōmíngshū – sách hướng dẫn sử dụng – instruction manual |
| 11206 | 使用说明 – shǐyòng shuōmíng – hướng dẫn sử dụng – usage instructions |
| 11207 | 家电说明书 – jiādiàn shuōmíngshū – hướng dẫn sử dụng thiết bị điện – appliance manual |
| 11208 | 钥匙交接 – yàoshi jiāojiē – bàn giao chìa khóa – key handover |
| 11209 | 钥匙数量 – yàoshi shùliàng – số lượng chìa khóa – number of keys |
| 11210 | 房门钥匙 – fángmén yàoshi – chìa khóa cửa nhà – house key |
| 11211 | 大门钥匙 – dàmén yàoshi – chìa khóa cổng – gate key |
| 11212 | 车库钥匙 – chēkù yàoshi – chìa khóa gara – garage key |
| 11213 | 信箱钥匙 – xìnxiāng yàoshi – chìa khóa hộp thư – mailbox key |
| 11214 | 信箱 – xìnxiāng – hộp thư – mailbox |
| 11215 | 门铃 – ménlíng – chuông cửa – doorbell |
| 11216 | 可视门铃 – kěshì ménlíng – chuông cửa có hình – video doorbell |
| 11217 | 对讲机 – duìjiǎngjī – hệ thống liên lạc nội bộ – intercom |
| 11218 | 门禁密码 – ménjìn mìmǎ – mã cửa ra vào – access code |
| 11219 | 电子锁 – diànzǐsuǒ – khóa điện tử – electronic lock |
| 11220 | 密码锁 – mìmǎsuǒ – khóa mã số – keypad lock |
| 11221 | 指纹锁 – zhǐwénsuǒ – khóa vân tay – fingerprint lock |
| 11222 | 智能门锁 – zhìnéng ménsuǒ – khóa cửa thông minh – smart lock |
| 11223 | 修改密码 – xiūgǎi mìmǎ – đổi mật khẩu – change the password |
| 11224 | 录入指纹 – lùrù zhǐwén – đăng ký vân tay – register a fingerprint |
| 11225 | 删除旧密码 – shānchú jiù mìmǎ – xóa mật khẩu cũ – delete the old password |
| 11226 | 重置门锁 – chóngzhì ménsuǒ – đặt lại khóa cửa – reset the door lock |
| 11227 | 房东有备用钥匙 – fángdōng yǒu bèiyòng yàoshi – chủ nhà có chìa khóa dự phòng – the landlord has a spare key |
| 11228 | 未经允许进入 – wèijīng yǔnxǔ jìnrù – vào nhà khi chưa được phép – enter without permission |
| 11229 | 提前联系 – tíqián liánxì – liên hệ trước – contact in advance |
| 11230 | 提前预约 – tíqián yùyuē – hẹn trước – make an appointment in advance |
| 11231 | 需要提前通知 – xūyào tíqián tōngzhī – cần thông báo trước – advance notice is required |
| 11232 | 房东来看房 – fángdōng lái kànfáng – chủ nhà đến kiểm tra nhà – landlord comes to inspect |
| 11233 | 房屋检查通知 – fángwū jiǎnchá tōngzhī – thông báo kiểm tra nhà – property inspection notice |
| 11234 | 定期检查 – dìngqī jiǎnchá – kiểm tra định kỳ – regular inspection |
| 11235 | 允许进入 – yǔnxǔ jìnrù – cho phép vào – allow entry |
| 11236 | 租客隐私 – zūkè yǐnsī – quyền riêng tư của người thuê – tenant privacy |
| 11237 | 隐私 – yǐnsī – quyền riêng tư – privacy |
| 11238 | 个人空间 – gèrén kōngjiān – không gian cá nhân – personal space |
| 11239 | 房间门锁 – fángjiān ménsuǒ – khóa cửa phòng – room lock |
| 11240 | 公共区域 – gōnggòng qūyù – khu vực chung – common area |
| 11241 | 私人区域 – sīrén qūyù – khu vực riêng – private area |
| 11242 | 共用厨房 – gòngyòng chúfáng – bếp dùng chung – shared kitchen |
| 11243 | 共用卫生间 – gòngyòng wèishēngjiān – nhà vệ sinh dùng chung – shared bathroom |
| 11244 | 共用客厅 – gòngyòng kètīng – phòng khách dùng chung – shared living room |
| 11245 | 公共冰箱 – gōnggòng bīngxiāng – tủ lạnh dùng chung – shared refrigerator |
| 11246 | 分摊费用 – fēntān fèiyòng – chia sẻ chi phí – split expenses |
| 11247 | 平摊房租 – píngtān fángzū – chia đều tiền thuê – split the rent equally |
| 11248 | 平摊水电费 – píngtān shuǐdiànfèi – chia đều tiền điện nước – split utility bills |
| 11249 | 共同承担 – gòngtóng chéngdān – cùng chịu – share responsibility |
| 11250 | 室友协议 – shìyǒu xiéyì – thỏa thuận giữa người ở chung – roommate agreement |
| 11251 | 室友规则 – shìyǒu guīzé – quy tắc ở chung – roommate rules |
| 11252 | 轮流打扫 – lúnliú dǎsǎo – luân phiên dọn dẹp – take turns cleaning |
| 11253 | 轮流倒垃圾 – lúnliú dào lājī – luân phiên đổ rác – take turns taking out the trash |
| 11254 | 保持安静 – bǎochí ānjìng – giữ yên tĩnh – keep quiet |
| 11255 | 保持卫生 – bǎochí wèishēng – giữ vệ sinh – maintain cleanliness |
| 11256 | 共同区域 – gòngtóng qūyù – khu vực dùng chung – shared area |
| 11257 | 生活作息 – shēnghuó zuòxī – thời gian sinh hoạt – daily routine |
| 11258 | 晚归 – wǎnguī – về muộn – come home late |
| 11259 | 夜间噪音 – yèjiān zàoyīn – tiếng ồn ban đêm – nighttime noise |
| 11260 | 访客 – fǎngkè – khách đến thăm – visitor |
| 11261 | 留宿 – liúsù – ở lại qua đêm – stay overnight |
| 11262 | 访客留宿 – fǎngkè liúsù – khách ở lại qua đêm – overnight guest |
| 11263 | 宠物 – chǒngwù – thú cưng – pet |
| 11264 | 养猫 – yǎng māo – nuôi mèo – keep a cat |
| 11265 | 养狗 – yǎng gǒu – nuôi chó – keep a dog |
| 11266 | 宠物押金 – chǒngwù yājīn – tiền cọc nuôi thú cưng – pet deposit |
| 11267 | 宠物费 – chǒngwùfèi – phí nuôi thú cưng – pet fee |
| 11268 | 吸烟 – xīyān – hút thuốc – smoke |
| 11269 | 室内吸烟 – shìnèi xīyān – hút thuốc trong nhà – smoke indoors |
| 11270 | 禁止室内吸烟 – jìnzhǐ shìnèi xīyān – cấm hút thuốc trong nhà – no indoor smoking |
| 11271 | 转租限制 – zhuǎnzū xiànzhì – hạn chế cho thuê lại – subletting restriction |
| 11272 | 不得转租 – bùdé zhuǎnzū – không được cho thuê lại – subletting prohibited |
| 11273 | 允许转租 – yǔnxǔ zhuǎnzū – cho phép thuê lại – subletting allowed |
| 11274 | 需要房东同意 – xūyào fángdōng tóngyì – cần chủ nhà đồng ý – landlord approval is required |
| 11275 | 未经同意 – wèijīng tóngyì – chưa được đồng ý – without permission |
| 11276 | 擅自转租 – shànzì zhuǎnzū – tự ý cho thuê lại – unauthorized subletting |
| 11277 | 租约 – zūyuē – hợp đồng thuê – lease |
| 11278 | 租约到期 – zūyuē dàoqī – hợp đồng thuê hết hạn – lease expires |
| 11279 | 租约续期 – zūyuē xùqī – gia hạn hợp đồng thuê – lease renewal |
| 11280 | 固定租期 – gùdìng zūqī – thời hạn thuê cố định – fixed-term lease |
| 11281 | 灵活租期 – línghuó zūqī – thời hạn thuê linh hoạt – flexible lease term |
| 11282 | 月租合同 – yuèzū hétóng – hợp đồng thuê theo tháng – monthly lease |
| 11283 | 年租合同 – niánzū hétóng – hợp đồng thuê theo năm – annual lease |
| 11284 | 租一年 – zū yì nián – thuê một năm – rent for one year |
| 11285 | 租半年 – zū bàn nián – thuê nửa năm – rent for six months |
| 11286 | 至少租一年 – zhìshǎo zū yì nián – thuê tối thiểu một năm – minimum one-year lease |
| 11287 | 租期可以商量 – zūqī kěyǐ shāngliang – thời hạn thuê có thể thương lượng – lease term is negotiable |
| 11288 | 房租每月支付 – fángzū měi yuè zhīfù – tiền thuê trả hàng tháng – rent is paid monthly |
| 11289 | 房租每季度支付 – fángzū měi jìdù zhīfù – tiền thuê trả theo quý – rent is paid quarterly |
| 11290 | 一次付清 – yícì fùqīng – thanh toán một lần – pay in full at once |
| 11291 | 分期支付 – fēnqī zhīfù – thanh toán theo kỳ – pay in installments |
| 11292 | 提前支付 – tíqián zhīfù – thanh toán trước – pay in advance |
| 11293 | 按月付款 – àn yuè fùkuǎn – trả theo tháng – pay monthly |
| 11294 | 每月一号交租 – měi yuè yī hào jiāozū – trả tiền thuê ngày mùng 1 mỗi tháng – pay rent on the first of each month |
| 11295 | 房租到期 – fángzū dàoqī – tiền thuê đến hạn – rent is due |
| 11296 | 提醒交租 – tíxǐng jiāozū – nhắc trả tiền thuê – rent reminder |
| 11297 | 收到房租 – shōudào fángzū – nhận được tiền thuê – receive rent |
| 11298 | 确认收款 – quèrèn shōukuǎn – xác nhận đã nhận tiền – confirm receipt of payment |
| 11299 | 付款截图 – fùkuǎn jiétú – ảnh chụp giao dịch thanh toán – payment screenshot |
| 11300 | 转账记录 – zhuǎnzhàng jìlù – lịch sử chuyển khoản – transfer record |
| 11301 | 银行账户 – yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng – bank account |
| 11302 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền – receiving account |
| 11303 | 收款人 – shōukuǎnrén – người nhận tiền – payee |
| 11304 | 付款人 – fùkuǎnrén – người thanh toán – payer |
| 11305 | 备注租金 – bèizhù zūjīn – ghi chú nội dung tiền thuê – note rent in transfer details |
| 11306 | 付款备注 – fùkuǎn bèizhù – nội dung ghi chú thanh toán – payment reference |
| 11307 | 账目 – zhàngmù – sổ sách khoản thu chi – accounts |
| 11308 | 费用记录 – fèiyòng jìlù – ghi chép chi phí – expense record |
| 11309 | 租金记录 – zūjīn jìlù – ghi chép tiền thuê – rent record |
| 11310 | 押金记录 – yājīn jìlù – ghi chép tiền cọc – deposit record |
| 11311 | 收支记录 – shōuzhī jìlù – ghi chép thu chi – income and expense record |
| 11312 | 账单明细 – zhàngdān míngxì – chi tiết hóa đơn – bill details |
| 11313 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – phân chia chi phí – cost sharing |
| 11314 | 公共费用 – gōnggòng fèiyòng – chi phí chung – common expenses |
| 11315 | 垃圾处理费 – lājī chǔlǐfèi – phí xử lý rác – garbage disposal fee |
| 11316 | 清洁管理费 – qīngjié guǎnlǐfèi – phí vệ sinh quản lý – cleaning management fee |
| 11317 | 电梯维护费 – diàntī wéihùfèi – phí bảo trì thang máy – elevator maintenance fee |
| 11318 | 停车管理费 – tíngchē guǎnlǐfèi – phí quản lý chỗ đỗ xe – parking management fee |
| 11319 | 公共区域电费 – gōnggòng qūyù diànfèi – tiền điện khu vực chung – common-area electricity fee |
| 11320 | 入住押金 – rùzhù yājīn – tiền cọc khi vào ở – move-in deposit |
| 11321 | 钥匙押金 – yàoshi yājīn – tiền cọc chìa khóa – key deposit |
| 11322 | 门禁卡押金 – ménjìn kǎ yājīn – tiền cọc thẻ ra vào – access-card deposit |
| 11323 | 家具押金 – jiājù yājīn – tiền cọc nội thất – furniture deposit |
| 11324 | 设备押金 – shèbèi yājīn – tiền cọc thiết bị – equipment deposit |
| 11325 | 退还钥匙 – tuìhuán yàoshi – trả lại chìa khóa – return the keys |
| 11326 | 退还门禁卡 – tuìhuán ménjìn kǎ – trả thẻ ra vào – return the access card |
| 11327 | 退还停车证 – tuìhuán tíngchēzhèng – trả thẻ đỗ xe – return the parking permit |
| 11328 | 清点钥匙 – qīngdiǎn yàoshi – kiểm đếm chìa khóa – count the keys |
| 11329 | 缺少钥匙 – quēshǎo yàoshi – thiếu chìa khóa – missing key |
| 11330 | 钥匙遗失 – yàoshi yíshī – thất lạc chìa khóa – lost key |
| 11331 | 赔钥匙费 – péi yàoshifèi – trả phí mất chìa khóa – pay a lost-key fee |
| 11332 | 搬家路线 – bānjiā lùxiàn – tuyến đường chuyển nhà – moving route |
| 11333 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – tuyến đường vận chuyển – transportation route |
| 11334 | 路线规划 – lùxiàn guīhuà – lên kế hoạch tuyến đường – route planning |
| 11335 | 避开高峰期 – bìkāi gāofēngqī – tránh giờ cao điểm – avoid rush hour |
| 11336 | 高峰期 – gāofēngqī – giờ cao điểm – rush hour |
| 11337 | 交通堵塞 – jiāotōng dǔsè – tắc đường – traffic congestion |
| 11338 | 堵车 – dǔchē – tắc xe – traffic jam |
| 11339 | 限行 – xiànxíng – hạn chế phương tiện – traffic restriction |
| 11340 | 停车位置 – tíngchē wèizhì – vị trí đỗ xe – parking location |
| 11341 | 装卸区 – zhuāngxièqū – khu vực bốc dỡ – loading zone |
| 11342 | 临时停车区 – línshí tíngchēqū – khu vực đỗ xe tạm thời – temporary parking area |
| 11343 | 货车入口 – huòchē rùkǒu – lối vào xe tải – truck entrance |
| 11344 | 地下车库入口 – dìxià chēkù rùkǒu – lối vào gara ngầm – underground garage entrance |
| 11345 | 限高 – xiàngāo – giới hạn chiều cao – height restriction |
| 11346 | 限高杆 – xiàngāogān – thanh giới hạn chiều cao – height barrier |
| 11347 | 车辆高度 – chēliàng gāodù – chiều cao xe – vehicle height |
| 11348 | 道路狭窄 – dàolù xiázhǎi – đường hẹp – narrow road |
| 11349 | 小巷 – xiǎoxiàng – ngõ nhỏ – alley |
| 11350 | 胡同 – hútòng – ngõ, hẻm – alley |
| 11351 | 没有电梯 – méiyǒu diàntī – không có thang máy – no elevator |
| 11352 | 需要走楼梯 – xūyào zǒu lóutī – phải đi cầu thang bộ – need to use the stairs |
| 11353 | 搬上楼 – bān shàng lóu – chuyển đồ lên tầng trên – carry upstairs |
| 11354 | 搬下楼 – bān xià lóu – chuyển đồ xuống tầng dưới – carry downstairs |
| 11355 | 抬上楼 – tái shàng lóu – khiêng đồ lên tầng – carry upstairs |
| 11356 | 抬下楼 – tái xià lóu – khiêng đồ xuống tầng – carry downstairs |
| 11357 | 很重 – hěn zhòng – rất nặng – very heavy |
| 11358 | 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight |
| 11359 | 超重 – chāozhòng – quá nặng – overweight |
| 11360 | 大件物品 – dàjiàn wùpǐn – đồ cồng kềnh – bulky item |
| 11361 | 大型家具 – dàxíng jiājù – nội thất cỡ lớn – large furniture |
| 11362 | 钢琴 – gāngqín – đàn piano – piano |
| 11363 | 保险柜 – bǎoxiǎnguì – két sắt – safe |
| 11364 | 鱼缸 – yúgāng – bể cá – fish tank |
| 11365 | 大型电视 – dàxíng diànshì – tivi cỡ lớn – large television |
| 11366 | 冰柜 – bīngguì – tủ đông – freezer |
| 11367 | 按摩椅 – ànmóyǐ – ghế massage – massage chair |
| 11368 | 健身器材 – jiànshēn qìcái – thiết bị tập thể dục – fitness equipment |
| 11369 | 跑步机 – pǎobùjī – máy chạy bộ – treadmill |
| 11370 | 需要两个人搬 – xūyào liǎng ge rén bān – cần hai người khiêng – requires two people to move |
| 11371 | 需要多人搬运 – xūyào duōrén bānyùn – cần nhiều người vận chuyển – requires several movers |
| 11372 | 小心轻放 – xiǎoxīn qīngfàng – nhẹ tay, đặt cẩn thận – handle with care |
| 11373 | 轻拿轻放 – qīngná qīngfàng – cầm đặt nhẹ nhàng – handle gently |
| 11374 | 请勿倒置 – qǐng wù dàozhì – xin đừng lật ngược – do not invert |
| 11375 | 请勿重压 – qǐng wù zhòngyā – không đặt vật nặng lên trên – do not stack heavy items |
| 11376 | 防水 – fángshuǐ – chống nước – waterproof |
| 11377 | 防潮 – fángcháo – chống ẩm – moisture-proof |
| 11378 | 防震 – fángzhèn – chống va đập – shockproof |
| 11379 | 防刮 – fángguā – chống xước – scratch-resistant |
| 11380 | 保护家具 – bǎohù jiājù – bảo vệ đồ nội thất – protect furniture |
| 11381 | 包裹家具 – bāoguǒ jiājù – bọc đồ nội thất – wrap furniture |
| 11382 | 包裹床垫 – bāoguǒ chuángdiàn – bọc đệm – wrap the mattress |
| 11383 | 保护边角 – bǎohù biānjiǎo – bảo vệ góc cạnh – protect corners |
| 11384 | 护角 – hùjiǎo – miếng bảo vệ góc – corner protector |
| 11385 | 毛毯 – máotǎn – chăn phủ – moving blanket |
| 11386 | 搬家毯 – bānjiā tǎn – chăn bảo vệ đồ khi chuyển nhà – moving blanket |
| 11387 | 家具保护套 – jiājù bǎohùtào – túi bảo vệ nội thất – furniture cover |
| 11388 | 床垫保护套 – chuángdiàn bǎohùtào – túi bọc đệm – mattress cover |
| 11389 | 防尘罩 – fángchénzhào – tấm phủ chống bụi – dust cover |
| 11390 | 封好箱子 – fēng hǎo xiāngzi – đóng kín thùng – seal the box properly |
| 11391 | 写上房间名称 – xiě shàng fángjiān míngchēng – ghi tên phòng lên thùng – write the room name on the box |
| 11392 | 写上物品名称 – xiě shàng wùpǐn míngchēng – ghi tên đồ vật – label the contents |
| 11393 | 标明易碎 – biāomíng yìsuì – ghi rõ đồ dễ vỡ – mark as fragile |
| 11394 | 编号 – biānhào – đánh số – number |
| 11395 | 箱子编号 – xiāngzi biānhào – số thứ tự thùng – box number |
| 11396 | 按编号检查 – àn biānhào jiǎnchá – kiểm tra theo số thứ tự – check by box number |
| 11397 | 防止丢失 – fángzhǐ diūshī – tránh thất lạc – prevent loss |
| 11398 | 随身携带 – suíshēn xiédài – mang theo bên mình – carry personally |
| 11399 | 贵重物品随身携带 – guìzhòng wùpǐn suíshēn xiédài – mang đồ quý giá theo bên mình – keep valuables with you |
| 11400 | 证件随身携带 – zhèngjiàn suíshēn xiédài – mang giấy tờ bên mình – keep documents with you |
| 11401 | 现金 – xiànjīn – tiền mặt – cash |
| 11402 | 首饰 – shǒushì – đồ trang sức – jewelry |
| 11403 | 珠宝 – zhūbǎo – châu báu – jewelry |
| 11404 | 笔记本电脑 – bǐjìběn diànnǎo – máy tính xách tay – laptop |
| 11405 | 手机 – shǒujī – điện thoại di động – mobile phone |
| 11406 | 平板电脑 – píngbǎn diànnǎo – máy tính bảng – tablet |
| 11407 | 重要资料 – zhòngyào zīliào – tài liệu quan trọng – important documents |
| 11408 | 合同原件 – hétóng yuánjiàn – bản gốc hợp đồng – original contract |
| 11409 | 备用现金 – bèiyòng xiànjīn – tiền mặt dự phòng – emergency cash |
| 11410 | 应急包 – yìngjíbāo – túi đồ khẩn cấp – emergency bag |
| 11411 | 第一晚用品 – dì yī wǎn yòngpǐn – đồ dùng cần cho đêm đầu tiên – first-night essentials |
| 11412 | 换洗衣物 – huànxǐ yīwù – quần áo thay – change of clothes |
| 11413 | 洗漱用品 – xǐshù yòngpǐn – đồ vệ sinh cá nhân – toiletries |
| 11414 | 牙刷 – yáshuā – bàn chải đánh răng – toothbrush |
| 11415 | 牙膏 – yágāo – kem đánh răng – toothpaste |
| 11416 | 洗发水 – xǐfàshuǐ – dầu gội – shampoo |
| 11417 | 沐浴露 – mùyùlù – sữa tắm – shower gel |
| 11418 | 肥皂 – féizào – xà phòng – soap |
| 11419 | 药品 – yàopǐn – thuốc – medicine |
| 11420 | 常用药 – chángyòngyào – thuốc thường dùng – common medication |
| 11421 | 饮用水 – yǐnyòngshuǐ – nước uống – drinking water |
| 11422 | 矿泉水 – kuàngquánshuǐ – nước khoáng – mineral water |
| 11423 | 零食 – língshí – đồ ăn vặt – snacks |
| 11424 | 第一顿饭 – dì yī dùn fàn – bữa ăn đầu tiên – first meal |
| 11425 | 搬家餐 – bānjiā cān – bữa ăn trong ngày chuyển nhà – moving-day meal |
| 11426 | 临时住宿 – línshí zhùsù – chỗ ở tạm thời – temporary accommodation |
| 11427 | 暂住 – zànzhù – tạm trú – stay temporarily |
| 11428 | 过渡住房 – guòdù zhùfáng – nhà ở tạm thời – transitional housing |
| 11429 | 短期住宿 – duǎnqī zhùsù – chỗ ở ngắn hạn – short-term accommodation |
| 11430 | 酒店 – jiǔdiàn – khách sạn – hotel |
| 11431 | 公寓 – gōngyù – căn hộ – apartment |
| 11432 | 服务式公寓 – fúwùshì gōngyù – căn hộ dịch vụ – serviced apartment |
| 11433 | 青年旅舍 – qīngnián lǚshè – nhà nghỉ thanh niên – youth hostel |
| 11434 | 民宿 – mínsù – homestay – homestay |
| 11435 | 临时租房 – línshí zūfáng – thuê nhà tạm thời – temporary rental |
| 11436 | 家具租赁 – jiājù zūlìn – thuê đồ nội thất – furniture rental |
| 11437 | 家电租赁 – jiādiàn zūlìn – thuê thiết bị gia dụng – appliance rental |
| 11438 | 短期租赁 – duǎnqī zūlìn – thuê ngắn hạn – short-term lease |
| 11439 | 长期租赁 – chángqī zūlìn – thuê dài hạn – long-term lease |
| 11440 | 租赁市场 – zūlìn shìchǎng – thị trường cho thuê – rental market |
| 11441 | 租房市场 – zūfáng shìchǎng – thị trường thuê nhà – rental housing market |
| 11442 | 房租水平 – fángzū shuǐpíng – mặt bằng giá thuê – rent level |
| 11443 | 市场租金 – shìchǎng zūjīn – giá thuê thị trường – market rent |
| 11444 | 平均租金 – píngjūn zūjīn – tiền thuê trung bình – average rent |
| 11445 | 租金走势 – zūjīn zǒushì – xu hướng tiền thuê – rent trend |
| 11446 | 旺季 – wàngjì – mùa cao điểm – peak season |
| 11447 | 淡季 – dànjì – mùa thấp điểm – low season |
| 11448 | 租房旺季 – zūfáng wàngjì – mùa cao điểm thuê nhà – peak rental season |
| 11449 | 房源紧张 – fángyuán jǐnzhāng – nguồn nhà khan hiếm – limited rental supply |
| 11450 | 房源充足 – fángyuán chōngzú – nguồn nhà dồi dào – abundant rental supply |
| 11451 | 抢房 – qiǎngfáng – tranh nhau thuê nhà – compete for a rental |
| 11452 | 热门房源 – rèmén fángyuán – căn nhà được quan tâm nhiều – popular rental listing |
| 11453 | 性价比 – xìngjiàbǐ – tỷ lệ giá/giá trị, đáng tiền – value for money |
| 11454 | 性价比高 – xìngjiàbǐ gāo – đáng tiền – good value for money |
| 11455 | 价格合理 – jiàgé hélǐ – giá hợp lý – reasonably priced |
| 11456 | 租金便宜 – zūjīn piányi – tiền thuê rẻ – low rent |
| 11457 | 租金贵 – zūjīn guì – tiền thuê đắt – expensive rent |
| 11458 | 超出预算 – chāochū yùsuàn – vượt ngân sách – over budget |
| 11459 | 符合预算 – fúhé yùsuàn – phù hợp ngân sách – within budget |
| 11460 | 符合要求 – fúhé yāoqiú – đáp ứng yêu cầu – meet the requirements |
| 11461 | 不符合要求 – bù fúhé yāoqiú – không đáp ứng yêu cầu – not meet the requirements |
| 11462 | 优先考虑 – yōuxiān kǎolǜ – ưu tiên cân nhắc – give priority to |
| 11463 | 比较房源 – bǐjiào fángyuán – so sánh các căn nhà – compare properties |
| 11464 | 筛选房源 – shāixuǎn fángyuán – lọc căn nhà – filter listings |
| 11465 | 收藏房源 – shōucáng fángyuán – lưu căn nhà yêu thích – save a listing |
| 11466 | 取消收藏 – qǔxiāo shōucáng – bỏ lưu – remove from favorites |
| 11467 | 联系房东 – liánxì fángdōng – liên hệ chủ nhà – contact the landlord |
| 11468 | 联系中介 – liánxì zhōngjiè – liên hệ môi giới – contact the agent |
| 11469 | 询问房源 – xúnwèn fángyuán – hỏi thông tin nhà – inquire about a property |
| 11470 | 询问价格 – xúnwèn jiàgé – hỏi giá – ask about the price |
| 11471 | 询问条件 – xúnwèn tiáojiàn – hỏi điều kiện – ask about conditions |
| 11472 | 询问费用 – xúnwèn fèiyòng – hỏi các khoản phí – ask about fees |
| 11473 | 房子还在吗 – fángzi hái zài ma – căn nhà này còn không? – is the property still available? |
| 11474 | 已经租出去了吗 – yǐjīng zū chūqù le ma – nhà đã được cho thuê chưa? – has it already been rented out? |
| 11475 | 什么时候方便看房 – shénme shíhou fāngbiàn kànfáng – khi nào tiện xem nhà? – when would be convenient for a viewing? |
| 11476 | 今天可以看房吗 – jīntiān kěyǐ kànfáng ma – hôm nay có thể xem nhà không? – can I view the property today? |
| 11477 | 明天可以看房吗 – míngtiān kěyǐ kànfáng ma – ngày mai có thể xem nhà không? – can I view the property tomorrow? |
| 11478 | 房东直租 – fángdōng zhízū – chủ nhà cho thuê trực tiếp – rent directly from the landlord |
| 11479 | 个人房源 – gèrén fángyuán – nhà chính chủ đăng cho thuê – private listing |
| 11480 | 免中介费 – miǎn zhōngjièfèi – miễn phí môi giới – no agency fee |
| 11481 | 需要中介费 – xūyào zhōngjièfèi – cần trả phí môi giới – agency fee required |
| 11482 | 中介费是多少 – zhōngjièfèi shì duōshao – phí môi giới là bao nhiêu? – how much is the agency fee? |
| 11483 | 房子什么时候可以入住 – fángzi shénme shíhou kěyǐ rùzhù – căn nhà khi nào có thể vào ở? – when is the property available to move in? |
| 11484 | 房子是空的吗 – fángzi shì kōng de ma – nhà đang trống phải không? – is the property vacant? |
| 11485 | 现在有人住吗 – xiànzài yǒu rén zhù ma – hiện tại có người đang ở không? – is anyone living there now? |
| 11486 | 上一位租客 – shàng yí wèi zūkè – người thuê trước – previous tenant |
| 11487 | 现租客 – xiàn zūkè – người thuê hiện tại – current tenant |
| 11488 | 房子什么时候腾空 – fángzi shénme shíhou téngkōng – khi nào nhà được dọn trống? – when will the property become vacant? |
| 11489 | 腾房 – téngfáng – dọn nhà để trả lại nhà trống – vacate a property |
| 11490 | 腾空 – téngkōng – dọn trống – vacate |
| 11491 | 空置 – kōngzhì – để trống – vacant |
| 11492 | 空置房 – kōngzhìfáng – nhà đang để trống – vacant property |
| 11493 | 入住率 – rùzhùlǜ – tỷ lệ lấp đầy – occupancy rate |
| 11494 | 空置率 – kōngzhìlǜ – tỷ lệ nhà trống – vacancy rate |
| 11495 | 房东是否同住 – fángdōng shìfǒu tóngzhù – chủ nhà có ở cùng hay không – whether the landlord lives on-site |
| 11496 | 和房东同住 – hé fángdōng tóngzhù – ở cùng chủ nhà – live with the landlord |
| 11497 | 独立居住 – dúlì jūzhù – ở độc lập – live independently |
| 11498 | 独立出入口 – dúlì chūrùkǒu – lối ra vào riêng – private entrance |
| 11499 | 独立卫生间 – dúlì wèishēngjiān – nhà vệ sinh riêng – private bathroom |
| 11500 | 独立厨房 – dúlì chúfáng – bếp riêng – private kitchen |
| 11501 | 独立阳台 – dúlì yángtái – ban công riêng – private balcony |
| 11502 | 独立电表 – dúlì diànbiǎo – công tơ điện riêng – separate electricity meter |
| 11503 | 独立水表 – dúlì shuǐbiǎo – đồng hồ nước riêng – separate water meter |
| 11504 | 水电独立计费 – shuǐdiàn dúlì jìfèi – điện nước tính riêng – utilities billed separately |
| 11505 | 水电按表计费 – shuǐdiàn àn biǎo jìfèi – điện nước tính theo đồng hồ – utilities charged by meter |
| 11506 | 水电平摊 – shuǐdiàn píngtān – chia đều tiền điện nước – utilities split equally |
| 11507 | 包水费 – bāo shuǐfèi – bao tiền nước – water included |
| 11508 | 包电费 – bāo diànfèi – bao tiền điện – electricity included |
| 11509 | 包网费 – bāo wǎngfèi – bao tiền Internet – internet included |
| 11510 | 包物业费 – bāo wùyèfèi – bao phí quản lý – management fee included |
| 11511 | 费用全包 – fèiyòng quán bāo – bao toàn bộ chi phí – all bills included |
| 11512 | 不包水电 – bù bāo shuǐdiàn – không bao điện nước – utilities not included |
| 11513 | 另付 – lìngfù – trả riêng – charged separately |
| 11514 | 另外收费 – lìngwài shōufèi – tính phí riêng – charged separately |
| 11515 | 按实际使用量 – àn shíjì shǐyòngliàng – theo lượng sử dụng thực tế – based on actual usage |
| 11516 | 每月固定费用 – měi yuè gùdìng fèiyòng – phí cố định hàng tháng – fixed monthly fee |
| 11517 | 房租包含什么 – fángzū bāohán shénme – tiền thuê bao gồm những gì? – what does the rent include? |
| 11518 | 还有其他费用吗 – hái yǒu qítā fèiyòng ma – còn chi phí nào khác không? – are there any other fees? |
| 11519 | 每个月总共多少钱 – měi ge yuè zǒnggòng duōshao qián – tổng cộng mỗi tháng bao nhiêu tiền? – how much is the total per month? |
| 11520 | 押金什么时候退 – yājīn shénme shíhou tuì – khi nào hoàn tiền cọc? – when will the deposit be refunded? |
| 11521 | 押金几天内退 – yājīn jǐ tiān nèi tuì – tiền cọc được hoàn trong bao nhiêu ngày? – within how many days will the deposit be refunded? |
| 11522 | 合同里写清楚 – hétóng lǐ xiě qīngchu – ghi rõ trong hợp đồng – specify clearly in the contract |
| 11523 | 写进合同 – xiě jìn hétóng – ghi vào hợp đồng – put it in the contract |
| 11524 | 口头约定 – kǒutóu yuēdìng – thỏa thuận miệng – verbal agreement |
| 11525 | 书面约定 – shūmiàn yuēdìng – thỏa thuận bằng văn bản – written agreement |
| 11526 | 补充条款 – bǔchōng tiáokuǎn – điều khoản bổ sung – supplementary clause |
| 11527 | 补充协议 – bǔchōng xiéyì – phụ lục thỏa thuận – supplementary agreement |
| 11528 | 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng – contract clause |
| 11529 | 违约条款 – wéiyuē tiáokuǎn – điều khoản vi phạm hợp đồng – breach clause |
| 11530 | 退租条款 – tuìzū tiáokuǎn – điều khoản trả nhà – move-out clause |
| 11531 | 押金条款 – yājīn tiáokuǎn – điều khoản tiền cọc – deposit clause |
| 11532 | 维修条款 – wéixiū tiáokuǎn – điều khoản sửa chữa – maintenance clause |
| 11533 | 费用条款 – fèiyòng tiáokuǎn – điều khoản chi phí – fee clause |
| 11534 | 续租条款 – xùzū tiáokuǎn – điều khoản gia hạn – renewal clause |
| 11535 | 转租条款 – zhuǎnzū tiáokuǎn – điều khoản cho thuê lại – subletting clause |
| 11536 | 宠物条款 – chǒngwù tiáokuǎn – điều khoản thú cưng – pet clause |
| 11537 | 看清合同 – kàn qīng hétóng – đọc kỹ hợp đồng – read the contract carefully |
| 11538 | 仔细阅读合同 – zǐxì yuèdú hétóng – đọc kỹ hợp đồng – carefully read the contract |
| 11539 | 确认合同内容 – quèrèn hétóng nèiróng – xác nhận nội dung hợp đồng – confirm the contract terms |
| 11540 | 有疑问 – yǒu yíwèn – có thắc mắc – have questions |
| 11541 | 提出问题 – tíchū wèntí – nêu câu hỏi – raise a question |
| 11542 | 协商条款 – xiéshāng tiáokuǎn – thương lượng điều khoản – negotiate contract terms |
| 11543 | 修改合同 – xiūgǎi hétóng – sửa hợp đồng – amend the contract |
| 11544 | 补充合同 – bǔchōng hétóng – bổ sung hợp đồng – supplement the contract |
| 11545 | 一式两份 – yí shì liǎng fèn – lập thành hai bản – in duplicate |
| 11546 | 双方各执一份 – shuāngfāng gè zhí yí fèn – mỗi bên giữ một bản – each party keeps one copy |
| 11547 | 签名 – qiānmíng – ký tên – signature |
| 11548 | 盖章 – gàizhāng – đóng dấu – stamp |
| 11549 | 合同生效 – hétóng shēngxiào – hợp đồng có hiệu lực – contract takes effect |
| 11550 | 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date |
| 11551 | 合同失效 – hétóng shīxiào – hợp đồng hết hiệu lực – contract becomes invalid |
| 11552 | 合同终止 – hétóng zhōngzhǐ – hợp đồng chấm dứt – contract termination |
| 11553 | 保留合同 – bǎoliú hétóng – giữ hợp đồng – keep the contract |
| 11554 | 保存电子版 – bǎocún diànzǐbǎn – lưu bản điện tử – keep a digital copy |
| 11555 | 复印件 – fùyìnjiàn – bản sao – photocopy |
| 11556 | 扫描件 – sǎomiáojiàn – bản scan – scanned copy |
| 11557 | 电子合同 – diànzǐ hétóng – hợp đồng điện tử – electronic contract |
| 11558 | 纸质合同 – zhǐzhì hétóng – hợp đồng giấy – paper contract |
| 11559 | 签电子合同 – qiān diànzǐ hétóng – ký hợp đồng điện tử – sign an electronic contract |
| 11560 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – chữ ký điện tử – electronic signature |
| 11561 | 实名认证 – shímíng rènzhèng – xác thực danh tính – identity verification |
| 11562 | 房东身份证明 – fángdōng shēnfèn zhèngmíng – giấy tờ chứng minh danh tính chủ nhà – landlord identification |
| 11563 | 房产证 – fángchǎnzhèng – giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà – property ownership certificate |
| 11564 | 产权证 – chǎnquánzhèng – giấy chứng nhận quyền sở hữu – title deed |
| 11565 | 房屋产权 – fángwū chǎnquán – quyền sở hữu nhà – property ownership |
| 11566 | 产权人 – chǎnquánrén – chủ sở hữu – legal owner |
| 11567 | 确认房东身份 – quèrèn fángdōng shēnfèn – xác minh danh tính chủ nhà – verify the landlord’s identity |
| 11568 | 确认产权 – quèrèn chǎnquán – xác minh quyền sở hữu – verify ownership |
| 11569 | 二房东 – èrfángdōng – người thuê rồi cho thuê lại – sub-landlord |
| 11570 | 转租人 – zhuǎnzūrén – người cho thuê lại – sublessor |
| 11571 | 房东本人 – fángdōng běnrén – chính chủ nhà – landlord in person |
| 11572 | 授权委托 – shòuquán wěituō – ủy quyền – authorization |
| 11573 | 授权书 – shòuquánshū – giấy ủy quyền – letter of authorization |
| 11574 | 委托书 – wěituōshū – giấy ủy quyền – power of attorney |
| 11575 | 确认有权出租 – quèrèn yǒu quán chūzū – xác nhận có quyền cho thuê – confirm the right to rent out |
| 11576 | 避免被骗 – bìmiǎn bèi piàn – tránh bị lừa – avoid being scammed |
| 11577 | 租房诈骗 – zūfáng zhàpiàn – lừa đảo thuê nhà – rental scam |
| 11578 | 虚假房源 – xūjiǎ fángyuán – tin đăng nhà giả – fake listing |
| 11579 | 假房东 – jiǎ fángdōng – chủ nhà giả – fake landlord |
| 11580 | 低价诱骗 – dījià yòupiàn – dùng giá rẻ để dụ dỗ – bait with a low price |
| 11581 | 提前转账 – tíqián zhuǎnzhàng – chuyển tiền trước – transfer money in advance |
| 11582 | 先看房再付款 – xiān kànfáng zài fùkuǎn – xem nhà trước rồi mới trả tiền – view before paying |
| 11583 | 不要提前交钱 – bú yào tíqián jiāo qián – không nên trả tiền trước – do not pay in advance |
| 11584 | 核实身份 – héshí shēnfèn – xác minh danh tính – verify identity |
| 11585 | 核实房产信息 – héshí fángchǎn xìnxī – xác minh thông tin bất động sản – verify property information |
| 11586 | 核实合同 – héshí hétóng – xác minh hợp đồng – verify the contract |
| 11587 | 保留转账记录 – bǎoliú zhuǎnzhàng jìlù – lưu lịch sử chuyển khoản – keep transfer records |
| 11588 | 避免现金交易 – bìmiǎn xiànjīn jiāoyì – tránh giao dịch tiền mặt – avoid cash transactions |
| 11589 | 正规中介 – zhèngguī zhōngjiè – môi giới chính quy – licensed agency |
| 11590 | 中介资质 – zhōngjiè zīzhì – tư cách/giấy phép môi giới – agency credentials |
| 11591 | 营业执照 – yíngyè zhízhào – giấy phép kinh doanh – business license |
| 11592 | 检查中介资质 – jiǎnchá zhōngjiè zīzhì – kiểm tra tư cách môi giới – verify agency credentials |
| 11593 | 签约前核实 – qiānyuē qián héshí – xác minh trước khi ký – verify before signing |
| 11594 | 入住前检查 – rùzhù qián jiǎnchá – kiểm tra trước khi vào ở – pre-move-in inspection |
| 11595 | 逐项检查 – zhúxiàng jiǎnchá – kiểm tra từng hạng mục – inspect item by item |
| 11596 | 检查墙面 – jiǎnchá qiángmiàn – kiểm tra tường – inspect the walls |
| 11597 | 检查天花板 – jiǎnchá tiānhuābǎn – kiểm tra trần – inspect the ceiling |
| 11598 | 检查地板 – jiǎnchá dìbǎn – kiểm tra sàn – inspect the floor |
| 11599 | 检查门窗 – jiǎnchá ménchuāng – kiểm tra cửa ra vào và cửa sổ – inspect doors and windows |
| 11600 | 检查门锁 – jiǎnchá ménsuǒ – kiểm tra khóa cửa – inspect the door lock |
| 11601 | 检查水龙头 – jiǎnchá shuǐlóngtóu – kiểm tra vòi nước – inspect the faucet |
| 11602 | 检查马桶 – jiǎnchá mǎtǒng – kiểm tra bồn cầu – inspect the toilet |
| 11603 | 检查热水器 – jiǎnchá rèshuǐqì – kiểm tra bình nóng lạnh – inspect the water heater |
| 11604 | 检查空调 – jiǎnchá kōngtiáo – kiểm tra điều hòa – inspect the air conditioner |
| 11605 | 检查冰箱 – jiǎnchá bīngxiāng – kiểm tra tủ lạnh – inspect the refrigerator |
| 11606 | 检查洗衣机 – jiǎnchá xǐyījī – kiểm tra máy giặt – inspect the washing machine |
| 11607 | 检查燃气灶 – jiǎnchá ránqìzào – kiểm tra bếp gas – inspect the gas stove |
| 11608 | 检查插座 – jiǎnchá chāzuò – kiểm tra ổ cắm – inspect electrical outlets |
| 11609 | 检查灯具 – jiǎnchá dēngjù – kiểm tra đèn – inspect lighting fixtures |
| 11610 | 检查网络 – jiǎnchá wǎngluò – kiểm tra Internet – test the internet |
| 11611 | 测试水压 – cèshì shuǐyā – kiểm tra áp lực nước – test water pressure |
| 11612 | 测试热水 – cèshì rèshuǐ – thử nước nóng – test hot water |
| 11613 | 测试空调 – cèshì kōngtiáo – thử điều hòa – test the air conditioner |
| 11614 | 测试插座 – cèshì chāzuò – thử ổ cắm – test electrical outlets |
| 11615 | 测试门锁 – cèshì ménsuǒ – thử khóa cửa – test the door lock |
| 11616 | 打开所有水龙头 – dǎkāi suǒyǒu shuǐlóngtóu – mở tất cả vòi nước để kiểm tra – turn on all faucets |
| 11617 | 冲一下马桶 – chōng yíxià mǎtǒng – xả thử bồn cầu – flush the toilet |
| 11618 | 开一下空调 – kāi yíxià kōngtiáo – bật thử điều hòa – turn on the air conditioner |
| 11619 | 检查有没有漏水 – jiǎnchá yǒu méiyǒu lòushuǐ – kiểm tra có rò nước không – check for leaks |
| 11620 | 检查有没有发霉 – jiǎnchá yǒu méiyǒu fāméi – kiểm tra có mốc không – check for mold |
| 11621 | 检查有没有裂缝 – jiǎnchá yǒu méiyǒu lièfèng – kiểm tra có vết nứt không – check for cracks |
| 11622 | 检查有没有虫子 – jiǎnchá yǒu méiyǒu chóngzi – kiểm tra có côn trùng không – check for insects |
| 11623 | 检查有没有老鼠 – jiǎnchá yǒu méiyǒu lǎoshǔ – kiểm tra có chuột không – check for rodents |
| 11624 | 检查排水 – jiǎnchá páishuǐ – kiểm tra thoát nước – inspect drainage |
| 11625 | 排水是否顺畅 – páishuǐ shìfǒu shùnchàng – thoát nước có thông suốt không – whether drainage is smooth |
| 11626 | 房子有没有被淹过 – fángzi yǒu méiyǒu bèi yān guò – nhà đã từng bị ngập chưa – has the house ever flooded? |
| 11627 | 进水 – jìnshuǐ – nước tràn vào – water ingress |
| 11628 | 被淹 – bèi yān – bị ngập – be flooded |
| 11629 | 积水 – jīshuǐ – nước đọng – standing water |
| 11630 | 内涝 – nèilào – ngập úng đô thị – urban flooding |
| 11631 | 洪水 – hóngshuǐ – lũ lụt – flood |
| 11632 | 雨季 – yǔjì – mùa mưa – rainy season |
| 11633 | 地下室进水 – dìxiàshì jìnshuǐ – tầng hầm bị nước tràn vào – basement flooding |
| 11634 | 车库进水 – chēkù jìnshuǐ – gara bị ngập nước – garage flooding |
| 11635 | 小区积水 – xiǎoqū jīshuǐ – khu dân cư bị đọng nước – waterlogging in the residential area |
| 11636 | 道路积水 – dàolù jīshuǐ – đường bị ngập nước – flooded road |
| 11637 | 最高水位 – zuìgāo shuǐwèi – mực nước cao nhất – highest water level |
| 11638 | 排水能力 – páishuǐ nénglì – khả năng thoát nước – drainage capacity |
| 11639 | 防洪 – fánghóng – chống lũ – flood prevention |
| 11640 | 防水措施 – fángshuǐ cuòshī – biện pháp chống thấm – waterproofing measures |
| 11641 | 防潮措施 – fángcháo cuòshī – biện pháp chống ẩm – moisture-proofing measures |
| 11642 | 修复漏水 – xiūfù lòushuǐ – sửa chỗ rò nước – repair a leak |
| 11643 | 修复渗水 – xiūfù shènshuǐ – xử lý thấm nước – repair water seepage |
| 11644 | 重新做防水 – chóngxīn zuò fángshuǐ – làm lại chống thấm – redo waterproofing |
| 11645 | 卫生状况 – wèishēng zhuàngkuàng – tình trạng vệ sinh – sanitary condition |
| 11646 | 干净 – gānjìng – sạch sẽ – clean |
| 11647 | 整洁 – zhěngjié – gọn gàng – tidy |
| 11648 | 脏 – zāng – bẩn – dirty |
| 11649 | 很乱 – hěn luàn – rất bừa bộn – messy |
| 11650 | 灰尘 – huīchén – bụi – dust |
| 11651 | 油污 – yóuwū – dầu mỡ bẩn – grease |
| 11652 | 水垢 – shuǐgòu – cặn nước – limescale |
| 11653 | 污渍 – wūzì – vết bẩn – stain |
| 11654 | 清除污渍 – qīngchú wūzì – tẩy vết bẩn – remove stains |
| 11655 | 擦灰 – cā huī – lau bụi – dust |
| 11656 | 吸尘 – xīchén – hút bụi – vacuum |
| 11657 | 吸尘器 – xīchénqì – máy hút bụi – vacuum cleaner |
| 11658 | 拖地 – tuōdì – lau sàn – mop the floor |
| 11659 | 扫地 – sǎodì – quét nhà – sweep the floor |
| 11660 | 擦地板 – cā dìbǎn – lau sàn – wipe the floor |
| 11661 | 擦玻璃 – cā bōli – lau kính – clean glass |
| 11662 | 擦家具 – cā jiājù – lau nội thất – wipe furniture |
| 11663 | 清洗厨房 – qīngxǐ chúfáng – vệ sinh bếp – clean the kitchen |
| 11664 | 清洗卫生间 – qīngxǐ wèishēngjiān – vệ sinh nhà tắm – clean the bathroom |
| 11665 | 清洗油烟机 – qīngxǐ yóuyānjī – vệ sinh máy hút mùi – clean the range hood |
| 11666 | 油烟机 – yóuyānjī – máy hút mùi – range hood |
| 11667 | 消毒房间 – xiāodú fángjiān – khử trùng phòng – disinfect the room |
| 11668 | 彻底清洁 – chèdǐ qīngjié – vệ sinh kỹ – clean thoroughly |
| 11669 | 搬家前大扫除 – bānjiā qián dàsǎochú – tổng vệ sinh trước khi chuyển – deep clean before moving |
| 11670 | 入住前大扫除 – rùzhù qián dàsǎochú – tổng vệ sinh trước khi vào ở – deep clean before move-in |
| 11671 | 搬家后大扫除 – bānjiā hòu dàsǎochú – tổng vệ sinh sau khi chuyển – deep clean after moving |
| 11672 | 整理厨房 – zhěnglǐ chúfáng – sắp xếp nhà bếp – organize the kitchen |
| 11673 | 整理衣柜 – zhěnglǐ yīguì – sắp xếp tủ quần áo – organize the wardrobe |
| 11674 | 整理书房 – zhěnglǐ shūfáng – sắp xếp phòng làm việc – organize the study |
| 11675 | 整理卧室 – zhěnglǐ wòshì – sắp xếp phòng ngủ – organize the bedroom |
| 11676 | 整理客厅 – zhěnglǐ kètīng – sắp xếp phòng khách – organize the living room |
| 11677 | 书房 – shūfáng – phòng làm việc/phòng đọc sách – study room |
| 11678 | 儿童房 – értóngfáng – phòng trẻ em – children’s room |
| 11679 | 客房 – kèfáng – phòng khách ngủ – guest room |
| 11680 | 餐厅 – cāntīng – phòng ăn – dining room |
| 11681 | 搬进来 – bān jìnlai – chuyển vào đây – move in here |
| 11682 | 搬出去 – bān chūqu – chuyển ra ngoài – move out |
| 11683 | 搬回来 – bān huílai – chuyển về lại – move back |
| 11684 | 搬过去 – bān guòqu – chuyển sang đó – move over there |
| 11685 | 把东西搬进来 – bǎ dōngxi bān jìnlai – chuyển đồ vào trong – move the belongings in |
| 11686 | 把东西搬出去 – bǎ dōngxi bān chūqu – chuyển đồ ra ngoài – move the belongings out |
| 11687 | 把家具搬上楼 – bǎ jiājù bān shàng lóu – chuyển nội thất lên tầng – carry the furniture upstairs |
| 11688 | 把箱子搬下楼 – bǎ xiāngzi bān xià lóu – chuyển thùng xuống tầng – carry the boxes downstairs |
| 11689 | 把床放在这里 – bǎ chuáng fàng zài zhèlǐ – đặt giường ở đây – put the bed here |
| 11690 | 把沙发放在客厅 – bǎ shāfā fàng zài kètīng – đặt sofa ở phòng khách – put the sofa in the living room |
| 11691 | 把桌子移一下 – bǎ zhuōzi yí yíxià – dịch bàn một chút – move the table a little |
| 11692 | 往左一点 – wǎng zuǒ yìdiǎn – sang trái một chút – a little to the left |
| 11693 | 往右一点 – wǎng yòu yìdiǎn – sang phải một chút – a little to the right |
| 11694 | 往前一点 – wǎng qián yìdiǎn – về phía trước một chút – a little forward |
| 11695 | 往后一点 – wǎng hòu yìdiǎn – về phía sau một chút – a little backward |
| 11696 | 靠墙放 – kào qiáng fàng – đặt sát tường – place against the wall |
| 11697 | 放在角落里 – fàng zài jiǎoluò lǐ – đặt ở góc – put in the corner |
| 11698 | 先放这里 – xiān fàng zhèlǐ – tạm đặt ở đây trước – put it here for now |
| 11699 | 以后再整理 – yǐhòu zài zhěnglǐ – sau này sắp xếp tiếp – organize it later |
| 11700 | 不要挡门 – bú yào dǎng mén – đừng chắn cửa – don’t block the door |
| 11701 | 不要挡住通道 – bú yào dǎngzhù tōngdào – đừng chắn lối đi – don’t block the passage |
| 11702 | 小心墙壁 – xiǎoxīn qiángbì – cẩn thận đừng va vào tường – be careful with the wall |
| 11703 | 别刮到地板 – bié guā dào dìbǎn – đừng làm xước sàn – don’t scratch the floor |
| 11704 | 慢一点 – màn yìdiǎn – chậm một chút – slow down |
| 11705 | 抬高一点 – tái gāo yìdiǎn – nâng cao một chút – lift it higher |
| 11706 | 放低一点 – fàng dī yìdiǎn – hạ thấp một chút – lower it a little |
| 11707 | 一起抬 – yìqǐ tái – cùng khiêng – lift together |
| 11708 | 太重了 – tài zhòng le – nặng quá – it’s too heavy |
| 11709 | 搬不动 – bān bu dòng – không chuyển nổi – too heavy to move |
| 11710 | 抬不动 – tái bu dòng – không khiêng nổi – unable to lift |
| 11711 | 需要帮忙 – xūyào bāngmáng – cần giúp đỡ – need help |
| 11712 | 帮我搬一下 – bāng wǒ bān yíxià – giúp anh/em chuyển một chút – help me move this |
| 11713 | 麻烦你帮我搬一下 – máfan nǐ bāng wǒ bān yíxià – phiền anh/em giúp chuyển đồ – please help me move this |
| 11714 | 这个放哪里 – zhège fàng nǎli – cái này đặt ở đâu? – where should this go? |
| 11715 | 放在卧室里 – fàng zài wòshì lǐ – đặt trong phòng ngủ – put it in the bedroom |
| 11716 | 放在厨房里 – fàng zài chúfáng lǐ – đặt trong bếp – put it in the kitchen |
| 11717 | 放在阳台上 – fàng zài yángtái shàng – đặt ngoài ban công – put it on the balcony |
| 11718 | 不要拆这个箱子 – bú yào chāi zhège xiāngzi – đừng mở thùng này – don’t unpack this box |
| 11719 | 先拆生活用品 – xiān chāi shēnghuó yòngpǐn – mở đồ sinh hoạt trước – unpack household essentials first |
| 11720 | 先整理卧室 – xiān zhěnglǐ wòshì – sắp xếp phòng ngủ trước – organize the bedroom first |
| 11721 | 今晚能住就行 – jīnwǎn néng zhù jiù xíng – tối nay ở được là được – as long as we can stay here tonight |
| 11722 | 终于安顿下来了 – zhōngyú āndùn xiàlai le – cuối cùng cũng ổn định chỗ ở rồi – finally settled in |
| 11723 | 新家还需要整理 – xīnjiā hái xūyào zhěnglǐ – nhà mới vẫn cần sắp xếp thêm – the new home still needs organizing |
| 11724 | 还有很多箱子没拆 – hái yǒu hěn duō xiāngzi méi chāi – vẫn còn nhiều thùng chưa mở – many boxes are still unpacked |
| 11725 | 家具还没到 – jiājù hái méi dào – nội thất vẫn chưa được giao tới – the furniture hasn’t arrived yet |
| 11726 | 网还没装好 – wǎng hái méi zhuāng hǎo – Internet vẫn chưa lắp xong – the internet isn’t installed yet |
| 11727 | 水电已经开通了 – shuǐdiàn yǐjīng kāitōng le – điện nước đã được mở – utilities have been activated |
| 11728 | 可以正式入住了 – kěyǐ zhèngshì rùzhù le – có thể chính thức vào ở rồi – ready to move in officially |
| 11729 | 住得习惯吗 – zhù de xíguàn ma – ở đây đã quen chưa? – are you getting used to living here? |
| 11730 | 还在适应 – hái zài shìyìng – vẫn đang thích nghi – still adapting |
| 11731 | 这里很方便 – zhèlǐ hěn fāngbiàn – ở đây rất thuận tiện – it’s very convenient here |
| 11732 | 周围什么都有 – zhōuwéi shénme dōu yǒu – xung quanh có đủ mọi thứ – everything is nearby |
| 11733 | 环境比以前好 – huánjìng bǐ yǐqián hǎo – môi trường tốt hơn trước – the environment is better than before |
| 11734 | 离公司更近了 – lí gōngsī gèng jìn le – gần công ty hơn rồi – it’s closer to work now |
| 11735 | 房租比以前贵 – fángzū bǐ yǐqián guì – tiền thuê đắt hơn trước – the rent is higher than before |
| 11736 | 但是住得更舒服 – dànshì zhù de gèng shūfu – nhưng ở thoải mái hơn – but it’s more comfortable |
| 11737 | 对新家很满意 – duì xīnjiā hěn mǎnyì – rất hài lòng với nhà mới – very satisfied with the new home |
| 11738 | 不太满意 – bú tài mǎnyì – không hài lòng lắm – not very satisfied |
| 11739 | 住得舒服 – zhù de shūfu – ở thoải mái – live comfortably |
| 11740 | 住得不习惯 – zhù de bù xíguàn – ở chưa quen – not used to living there |
| 11741 | 越来越习惯 – yuèláiyuè xíguàn – ngày càng quen – getting more and more accustomed |
| 11742 | 慢慢适应 – mànmàn shìyìng – từ từ thích nghi – gradually adapt |
| 11743 | 熟悉新环境 – shúxī xīn huánjìng – làm quen với môi trường mới – become familiar with the new environment |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp HSK 4 theo chủ đề Chuyển nhà Dọn nhà đến nơi ở mới Thuê nhà được trích dẫn bộ giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
搬家以前一定要问清楚
Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu
Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ
Tình huống giao tiếp
阮明武老板带着丁垂杨和黎云英去看房,他们与房东黄秋香详细讨论房租、押金、交通位置、家具家电、合同期限、入住时间、维修责任以及付款方式等问题。
Sếp Nguyễn Minh Vũ dẫn Đinh Thùy Dương và Lê Vân Anh đi xem nhà. Họ trao đổi chi tiết với chủ nhà Hoàng Thu Hương về tiền thuê, tiền đặt cọc, vị trí giao thông, đồ nội thất, thiết bị gia dụng, thời hạn hợp đồng, thời gian chuyển vào, trách nhiệm sửa chữa và phương thức thanh toán.
Mục tiêu giao tiếp
Học viên có thể vận dụng tiếng Trung để hỏi giá thuê nhà, hỏi tiền đặt cọc, xác nhận các khoản phí, hỏi về đồ đạc trong nhà, thương lượng điều kiện thuê, so sánh nhiều căn nhà, đọc và xác nhận hợp đồng, hỏi thời gian chuyển vào và thống nhất phương thức thanh toán.
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp HSK 4
丁垂杨:阮明武老板,我们今天要看的就是昨天在网上找到的那套房子吗?
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen jīntiān yào kàn de jiùshì zuótiān zài wǎngshàng zhǎodào de nà tào fángzi ma?
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, căn nhà hôm nay chúng ta đi xem chính là căn hôm qua anh tìm thấy trên mạng phải không?
阮明武:对。搬家以前一定要问清楚,房租、押金、合同和各种费用都不能马虎。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, fángzū, yājīn, hétong hé gè zhǒng fèiyòng dōu bù néng mǎhu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, tiền thuê, tiền đặt cọc, hợp đồng và các loại chi phí đều không được qua loa.
黎云英:自上个月开始,我们已经看了好几套房子,但是一直没有找到特别合适的。
Lí Yún Yīng: Zì shàng ge yuè kāishǐ, wǒmen yǐjīng kàn le hǎo jǐ tào fángzi, dànshì yìzhí méiyǒu zhǎodào tèbié héshì de.
Lê Vân Anh: Từ tháng trước đến nay, chúng em đã xem mấy căn nhà rồi nhưng vẫn chưa tìm được căn nào thật sự phù hợp.
丁垂杨:当我们选择房子的时候,除了价格以外,交通和周围环境也很重要。
Dīng Chuíyáng: Dāng wǒmen xuǎnzé fángzi de shíhou, chúle jiàgé yǐwài, jiāotōng hé zhōuwéi huánjìng yě hěn zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Khi chúng ta chọn nhà, ngoài giá cả ra thì giao thông và môi trường xung quanh cũng rất quan trọng.
黄秋香:你们好,我就是这套房子的房东黄秋香。你们可以先进去看看。
Huáng Qiūxiāng: Nǐmen hǎo, wǒ jiùshì zhè tào fángzi de fángdōng Huáng Qiūxiāng. Nǐmen kěyǐ xiān jìnqu kànkan.
Hoàng Thu Hương: Chào mọi người, em là Hoàng Thu Hương, chủ của căn nhà này. Mọi người có thể vào xem trước.
阮明武:黄小姐,你好。我想先问一下,这套房子一个月的房租是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Huáng xiǎojiě, nǐ hǎo. Wǒ xiǎng xiān wèn yíxià, zhè tào fángzi yí ge yuè de fángzū shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Chào cô Hoàng. Anh muốn hỏi trước một chút, tiền thuê căn nhà này một tháng là bao nhiêu?
黄秋香:现在的房租是每月六千八百元,押二付一,物业管理费由租客自己承担。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài de fángzū shì měi yuè liù qiān bā bǎi yuán, yā èr fù yī, wùyè guǎnlǐ fèi yóu zūkè zìjǐ chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại tiền thuê là 6.800 tệ mỗi tháng, đặt cọc hai tháng và trả tiền từng tháng một, phí quản lý do người thuê tự chịu.
丁垂杨:跟市中心的房子相比,这里的房租确实便宜得多。
Dīng Chuíyáng: Gēn shì zhōngxīn de fángzi xiāngbǐ, zhèlǐ de fángzū quèshí piányi de duō.
Đinh Thùy Dương: So với nhà ở trung tâm thành phố, tiền thuê ở đây quả thực rẻ hơn rất nhiều.
黎云英:拿交通来说,这套房子确实比较方便,走到地铁站只要五分钟。
Lí Yún Yīng: Ná jiāotōng lái shuō, zhè tào fángzi quèshí bǐjiào fāngbiàn, zǒu dào dìtiě zhàn zhǐ yào wǔ fēnzhōng.
Lê Vân Anh: Xét riêng về giao thông mà nói, căn nhà này quả thực khá thuận tiện, đi bộ đến ga tàu điện ngầm chỉ mất năm phút.
黄秋香:对,而且附近有超市、银行、医院、饭店等生活设施,平时买东西也很方便。
Huáng Qiūxiāng: Duì, érqiě fùjìn yǒu chāoshì, yínháng, yīyuàn, fàndiàn děng shēnghuó shèshī, píngshí mǎi dōngxi yě hěn fāngbiàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hơn nữa gần đây có siêu thị, ngân hàng, bệnh viện, nhà hàng và các tiện ích sinh hoạt khác, bình thường mua sắm cũng rất thuận tiện.
阮明武:这里离公司不远,而且上下班不用经过最堵的那条路,这一点不错。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèlǐ lí gōngsī bù yuǎn, érqiě shàngxiàbān bú yòng jīngguò zuì dǔ de nà tiáo lù, zhè yìdiǎn búcuò.
Nguyễn Minh Vũ: Nơi này không xa công ty, hơn nữa lúc đi làm và tan làm không phải đi qua con đường tắc nhất, điểm này khá tốt.
丁垂杨:不过,阮明武老板,我们昨天看的那套房子面积更大,这套房子好像小一点。
Dīng Chuíyáng: Búguò, Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒmen zuótiān kàn de nà tào fángzi miànjī gèng dà, zhè tào fángzi hǎoxiàng xiǎo yìdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Nhưng Sếp Nguyễn Minh Vũ, căn hôm qua chúng ta xem có diện tích lớn hơn, căn này hình như nhỏ hơn một chút.
黎云英:可是昨天那套房子的交通不如这里方便,周围也没有这么多商店。
Lí Yún Yīng: Kěshì zuótiān nà tào fángzi de jiāotōng bùrú zhèlǐ fāngbiàn, zhōuwéi yě méiyǒu zhème duō shāngdiàn.
Lê Vân Anh: Nhưng giao thông của căn hôm qua không thuận tiện bằng ở đây, xung quanh cũng không có nhiều cửa hàng như thế này.
阮明武:跟昨天那套房子相比,我更喜欢这里的位置,但是我们还得看看房间里面的情况。
Ruǎn Míngwǔ: Gēn zuótiān nà tào fángzi xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuan zhèlǐ de wèizhi, dànshì wǒmen hái děi kànkan fángjiān lǐmiàn de qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: So với căn hôm qua, anh thích vị trí ở đây hơn, nhưng chúng ta vẫn phải xem tình trạng bên trong các phòng.
黄秋香:家具基本上都是新的,床、衣柜、沙发、桌子、冰箱、洗衣机和空调都有。
Huáng Qiūxiāng: Jiājù jīběn shang dōu shì xīn de, chuáng, yīguì, shāfā, zhuōzi, bīngxiāng, xǐyījī hé kōngtiáo dōu yǒu.
Hoàng Thu Hương: Đồ nội thất về cơ bản đều còn mới, giường, tủ quần áo, sofa, bàn, tủ lạnh, máy giặt và điều hòa đều có đủ.
丁垂杨:这些家具是由房东提供的吗?如果坏了,维修费用由谁负责?
Dīng Chuíyáng: Zhèxiē jiājù shì yóu fángdōng tígōng de ma? Rúguǒ huài le, wéixiū fèiyòng yóu shéi fùzé?
Đinh Thùy Dương: Những đồ nội thất này có phải do chủ nhà cung cấp không? Nếu bị hỏng thì chi phí sửa chữa do ai chịu trách nhiệm?
黄秋香:如果是正常使用造成的问题,就由我负责维修;如果是租客自己弄坏的,就由租客负责。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì zhèngcháng shǐyòng zàochéng de wèntí, jiù yóu wǒ fùzé wéixiū; rúguǒ shì zūkè zìjǐ nòng huài de, jiù yóu zūkè fùzé.
Hoàng Thu Hương: Nếu là vấn đề phát sinh do sử dụng bình thường thì em chịu trách nhiệm sửa chữa; nếu do người thuê tự làm hỏng thì người thuê chịu trách nhiệm.
黎云英:这台空调开起来声音有点大,可以叫人检查一下吗?
Lí Yún Yīng: Zhè tái kōngtiáo kāi qǐlái shēngyīn yǒudiǎn dà, kěyǐ jiào rén jiǎnchá yíxià ma?
Lê Vân Anh: Chiếc điều hòa này khi bật lên tiếng hơi lớn, có thể gọi người đến kiểm tra một chút không?
黄秋香:可以。我今天下午就让维修人员过来检查,要是有问题,我会让他们马上修好。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Wǒ jīntiān xiàwǔ jiù ràng wéixiū rényuán guòlái jiǎnchá, yàoshi yǒu wèntí, wǒ huì ràng tāmen mǎshàng xiūhǎo.
Hoàng Thu Hương: Được. Chiều nay em sẽ cho nhân viên sửa chữa đến kiểm tra, nếu có vấn đề em sẽ bảo họ sửa ngay.
阮明武:由于我们可能要住比较长的时间,所以合同方面我想问得仔细一点。
Ruǎn Míngwǔ: Yóuyú wǒmen kěnéng yào zhù bǐjiào cháng de shíjiān, suǒyǐ hétong fāngmiàn wǒ xiǎng wèn de zǐxì yìdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì chúng ta có thể sẽ ở tương đối lâu nên về phần hợp đồng anh muốn hỏi kỹ hơn một chút.
黄秋香:没问题。合同自十月一日起生效,租期是一年。如果双方都同意,到期以后可以继续租。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí. Hétong zì shí yuè yī rì qǐ shēngxiào, zūqī shì yì nián. Rúguǒ shuāngfāng dōu tóngyì, dàoqī yǐhòu kěyǐ jìxù zū.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày 1 tháng 10, thời hạn thuê là một năm. Nếu hai bên đều đồng ý thì sau khi hết hạn có thể tiếp tục thuê.
丁垂杨:随着房租越来越高,我最担心的就是房东在合同期间突然涨价。
Dīng Chuíyáng: Suízhe fángzū yuèláiyuè gāo, wǒ zuì dānxīn de jiùshì fángdōng zài hétong qījiān tūrán zhǎngjià.
Đinh Thùy Dương: Cùng với việc giá thuê nhà ngày càng tăng, điều em lo nhất là chủ nhà đột nhiên tăng giá trong thời hạn hợp đồng.
黄秋香:这一点你们可以放心。合同期间房租不会变,我也不会因为市场价格上涨而临时加租。
Huáng Qiūxiāng: Zhè yìdiǎn nǐmen kěyǐ fàngxīn. Hétong qījiān fángzū bú huì biàn, wǒ yě bú huì yīnwèi shìchǎng jiàgé shàngzhǎng ér línshí jiāzū.
Hoàng Thu Hương: Về điểm này mọi người có thể yên tâm. Trong thời hạn hợp đồng tiền thuê sẽ không thay đổi, em cũng sẽ không vì giá thị trường tăng mà tạm thời tăng tiền thuê.
黎云英:最近附近的房租确实一个月比一个月高,所以最好把价格写清楚。
Lí Yún Yīng: Zuìjìn fùjìn de fángzū quèshí yí ge yuè bǐ yí ge yuè gāo, suǒyǐ zuìhǎo bǎ jiàgé xiě qīngchu.
Lê Vân Anh: Gần đây tiền thuê nhà quanh đây quả thực tháng sau cao hơn tháng trước, vì vậy tốt nhất nên ghi rõ giá trong hợp đồng.
阮明武:既然我们要签正式合同,就把房租、押金、维修责任和退租条件都写清楚吧。
Ruǎn Míngwǔ: Jìrán wǒmen yào qiān zhèngshì hétong, jiù bǎ fángzū, yājīn, wéixiū zérèn hé tuìzū tiáojiàn dōu xiě qīngchu ba.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đã ký hợp đồng chính thức thì chúng ta hãy ghi rõ tiền thuê, tiền đặt cọc, trách nhiệm sửa chữa và điều kiện trả nhà.
丁垂杨:阮明武老板说得对。因此,我们还应该确认提前退租以后押金怎么处理。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn shuō de duì. Yīncǐ, wǒmen hái yīnggāi quèrèn tíqián tuìzū yǐhòu yājīn zěnme chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ nói đúng. Vì vậy, chúng em còn nên xác nhận nếu trả nhà trước thời hạn thì tiền đặt cọc sẽ được xử lý như thế nào.
黄秋香:如果提前一个月通知我,并且房子没有被损坏,我会按照合同将应该退还的押金退还给你们。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ tíqián yí ge yuè tōngzhī wǒ, bìngqiě fángzi méiyǒu bèi sǔnhuài, wǒ huì ànzhào hétong jiāng yīnggāi tuìhuán de yājīn tuìhuán gěi nǐmen.
Hoàng Thu Hương: Nếu báo cho em trước một tháng và căn nhà không bị hư hỏng thì em sẽ căn cứ theo hợp đồng hoàn trả số tiền đặt cọc cần hoàn lại cho mọi người.
黎云英:合同里还写着不能随便把房子转租给别人,对吗?
Lí Yún Yīng: Hétong lǐ hái xiězhe bù néng suíbiàn bǎ fángzi zhuǎnzū gěi biérén, duì ma?
Lê Vân Anh: Trong hợp đồng còn ghi rằng không được tùy tiện cho người khác thuê lại căn nhà, đúng không?
黄秋香:对。要是你们真的需要转租,必须先跟我商量,并得到我的同意。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Yàoshi nǐmen zhēn de xūyào zhuǎnzū, bìxū xiān gēn wǒ shāngliang, bìng dédào wǒ de tóngyì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Nếu mọi người thực sự cần cho thuê lại thì trước tiên phải trao đổi với em và được em đồng ý.
阮明武:房东与租客之间有些事情最好提前说清楚,而不要等出了问题以后再处理。
Ruǎn Míngwǔ: Fángdōng yǔ zūkè zhījiān yǒuxiē shìqing zuìhǎo tíqián shuō qīngchu, ér bú yào děng chū le wèntí yǐhòu zài chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Có một số việc giữa chủ nhà và người thuê tốt nhất nên nói rõ từ trước, chứ không nên đợi đến khi xảy ra vấn đề rồi mới xử lý.
黄秋香:我也这么认为。条件提前说清楚,对房东和租客都有好处,并可以减少很多误会。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ yě zhème rènwéi. Tiáojiàn tíqián shuō qīngchu, duì fángdōng hé zūkè dōu yǒu hǎochu, bìng kěyǐ jiǎnshǎo hěn duō wùhuì.
Hoàng Thu Hương: Em cũng nghĩ như vậy. Nói rõ điều kiện từ trước đều có lợi cho chủ nhà và người thuê, đồng thời có thể giảm bớt rất nhiều hiểu lầm.
丁垂杨:这套房子虽然只有两个房间,但是对我们目前来说已经够住的了。
Dīng Chuíyáng: Zhè tào fángzi suīrán zhǐyǒu liǎng ge fángjiān, dànshì duì wǒmen mùqián lái shuō yǐjīng gòu zhù de le.
Đinh Thùy Dương: Căn nhà này tuy chỉ có hai phòng nhưng đối với nhu cầu hiện tại của chúng ta thì đã đủ để ở rồi.
黎云英:而且厨房也够大的,三四个人一起做饭应该没有问题。
Lí Yún Yīng: Érqiě chúfáng yě gòu dà de, sān sì ge rén yìqǐ zuòfàn yīnggāi méiyǒu wèntí.
Lê Vân Anh: Hơn nữa nhà bếp cũng đủ rộng, ba bốn người cùng nấu ăn chắc cũng không có vấn đề gì.
阮明武:拿生活条件来说,这里比我们现在住的地方方便;拿面积来说,确实稍微小了一点。
Ruǎn Míngwǔ: Ná shēnghuó tiáojiàn lái shuō, zhèlǐ bǐ wǒmen xiànzài zhù de dìfang fāngbiàn; ná miànjī lái shuō, quèshí shāowēi xiǎo le yìdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Xét về điều kiện sinh hoạt thì nơi đây thuận tiện hơn chỗ chúng ta đang ở; còn xét về diện tích thì quả thực hơi nhỏ hơn một chút.
丁垂杨:我觉得面积小一点没关系。对每天上班的人来说,交通方便更重要。
Dīng Chuíyáng: Wǒ juéde miànjī xiǎo yìdiǎn méi guānxi. Duì měitiān shàngbān de rén lái shuō, jiāotōng fāngbiàn gèng zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Em thấy diện tích nhỏ hơn một chút cũng không sao. Đối với người ngày nào cũng đi làm thì giao thông thuận tiện quan trọng hơn.
黎云英:我也这么觉得。昨天那套房子虽然大,但是整体条件不如这套房子。
Lí Yún Yīng: Wǒ yě zhème juéde. Zuótiān nà tào fángzi suīrán dà, dànshì zhěngtǐ tiáojiàn bùrú zhè tào fángzi.
Lê Vân Anh: Em cũng nghĩ như vậy. Căn hôm qua tuy rộng nhưng điều kiện tổng thể không bằng căn này.
阮明武:黄小姐,如果我们今天决定租,可以什么时候搬进来?
Ruǎn Míngwǔ: Huáng xiǎojiě, rúguǒ wǒmen jīntiān juédìng zū, kěyǐ shénme shíhou bān jìnlái?
Nguyễn Minh Vũ: Cô Hoàng, nếu hôm nay chúng tôi quyết định thuê thì khi nào có thể chuyển vào?
黄秋香:九月二十八日以后就可以。入住以前,我会叫保洁人员把房子重新打扫一遍。
Huáng Qiūxiāng: Jiǔ yuè èrshíbā rì yǐhòu jiù kěyǐ. Rùzhù yǐqián, wǒ huì jiào bǎojié rényuán bǎ fángzi chóngxīn dǎsǎo yí biàn.
Hoàng Thu Hương: Sau ngày 28 tháng 9 là có thể chuyển vào. Trước khi mọi người dọn vào, em sẽ gọi nhân viên vệ sinh dọn lại căn nhà một lượt.
丁垂杨:入住的时候,我们最好把家具和家电的情况也检查一遍。
Dīng Chuíyáng: Rùzhù de shíhou, wǒmen zuìhǎo bǎ jiājù hé jiādiàn de qíngkuàng yě jiǎnchá yí biàn.
Đinh Thùy Dương: Khi chuyển vào, tốt nhất chúng ta cũng nên kiểm tra lại tình trạng đồ nội thất và thiết bị gia dụng một lượt.
黄秋香:可以。钥匙将由我亲自交给你们,房屋检查表也会由我们双方一起确认。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Yàoshi jiāng yóu wǒ qīnzì jiāo gěi nǐmen, fángwū jiǎnchá biǎo yě huì yóu wǒmen shuāngfāng yìqǐ quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Được. Chìa khóa sẽ do em trực tiếp giao cho mọi người, phiếu kiểm tra tình trạng căn nhà cũng sẽ do hai bên cùng xác nhận.
黎云英:那水费、电费、网络费这些费用怎么付?
Lí Yún Yīng: Nà shuǐfèi, diànfèi, wǎngluò fèi zhèxiē fèiyòng zěnme fù?
Lê Vân Anh: Vậy các khoản như tiền nước, tiền điện và tiền mạng sẽ thanh toán như thế nào?
黄秋香:水电费按照实际使用量支付,网络费由你们自己选择套餐并支付。
Huáng Qiūxiāng: Shuǐdiàn fèi ànzhào shíjì shǐyòngliàng zhīfù, wǎngluò fèi yóu nǐmen zìjǐ xuǎnzé tàocān bìng zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Tiền điện nước sẽ thanh toán theo mức sử dụng thực tế, còn tiền mạng thì mọi người tự chọn gói dịch vụ và thanh toán.
阮明武:房租呢?是每个月转账,还是一次付三个月?
Ruǎn Míngwǔ: Fángzū ne? Shì měi ge yuè zhuǎnzhàng, háishi yí cì fù sān ge yuè?
Nguyễn Minh Vũ: Còn tiền thuê nhà thì sao? Mỗi tháng chuyển khoản một lần hay thanh toán ba tháng một lần?
黄秋香:每个月付一次就可以。你们可以通过银行转账,转账以后把付款记录发给我。
Huáng Qiūxiāng: Měi ge yuè fù yí cì jiù kěyǐ. Nǐmen kěyǐ tōngguò yínháng zhuǎnzhàng, zhuǎnzhàng yǐhòu bǎ fùkuǎn jìlù fā gěi wǒ.
Hoàng Thu Hương: Mỗi tháng thanh toán một lần là được. Mọi người có thể chuyển khoản ngân hàng, sau khi chuyển khoản thì gửi chứng từ thanh toán cho em.
丁垂杨:要是以后我们出差,能不能提前把下个月的房租付了?
Dīng Chuíyáng: Yàoshi yǐhòu wǒmen chūchāi, néng bu néng tíqián bǎ xià ge yuè de fángzū fù le?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này chúng em đi công tác thì có thể thanh toán trước tiền thuê của tháng sau không?
黄秋香:当然可以,只要转账的时候把月份写清楚就行。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán kěyǐ, zhǐyào zhuǎnzhàng de shíhou bǎ yuèfèn xiě qīngchu jiù xíng.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên là được, chỉ cần khi chuyển khoản ghi rõ tháng thanh toán là được.
黎云英:阮明武老板,我觉得主要问题我们都问得差不多了,您觉得这套怎么样?
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ juéde zhǔyào wèntí wǒmen dōu wèn de chàbuduō le, nín juéde zhè tào zěnmeyàng?
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em thấy những vấn đề chính chúng ta đã hỏi gần hết rồi, anh thấy căn này thế nào?
阮明武:总体来说不错。既然位置、价格和合同条件都比较合适,我们就认真把合同再看一遍。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒngtǐ lái shuō búcuò. Jìrán wèizhi, jiàgé hé hétong tiáojiàn dōu bǐjiào héshì, wǒmen jiù rènzhēn bǎ hétong zài kàn yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Xét tổng thể thì khá tốt. Nếu vị trí, giá cả và điều kiện hợp đồng đều tương đối phù hợp thì chúng ta hãy đọc kỹ hợp đồng thêm một lượt.
丁垂杨:好的。搬家以前一定要问清楚,问得越详细,以后住起来就越放心。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de. Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, wèn de yuè xiángxì, yǐhòu zhù qǐlái jiù yuè fàngxīn.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, hỏi càng chi tiết thì sau này ở càng yên tâm.
Trọng điểm ngữ pháp HSK 4
自……: từ, kể từ
“自” thường được dùng trong văn nói trang trọng và văn viết để biểu thị điểm bắt đầu về thời gian hoặc không gian.
Cấu trúc:
自 + thời điểm + 开始……
自 + thời điểm + 起……
Ví dụ trong hội thoại:
自上个月开始,我们已经看了好几套房子。
Zì shàng ge yuè kāishǐ, wǒmen yǐjīng kàn le hǎo jǐ tào fángzi.
Từ tháng trước đến nay, chúng ta đã xem mấy căn nhà rồi.
合同自十月一日起生效。
Hétong zì shí yuè yī rì qǐ shēngxiào.
Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 10.
当……的时候: khi, vào lúc
“当” giới thiệu thời gian hoặc hoàn cảnh xảy ra hành động.
Cấu trúc:
当 + chủ ngữ + động từ + 的时候,……
Ví dụ:
当我们选择房子的时候,除了价格以外,交通和周围环境也很重要。
Dāng wǒmen xuǎnzé fángzi de shíhou, chúle jiàgé yǐwài, jiāotōng hé zhōuwéi huánjìng yě hěn zhòngyào.
Khi chúng ta chọn nhà, ngoài giá cả ra thì giao thông và môi trường xung quanh cũng rất quan trọng.
由……: do, bởi, được phụ trách bởi
“由” dùng để nêu người hoặc đơn vị thực hiện, chịu trách nhiệm hoặc quyết định một công việc.
Cấu trúc:
由 + người/đơn vị + động từ
A 由 B 负责
Ví dụ:
物业管理费由租客自己承担。
Wùyè guǎnlǐ fèi yóu zūkè zìjǐ chéngdān.
Phí quản lý do người thuê tự chịu.
钥匙将由我亲自交给你们。
Yàoshi jiāng yóu wǒ qīnzì jiāo gěi nǐmen.
Chìa khóa sẽ do em trực tiếp giao cho mọi người.
随着……: cùng với, theo sự
“随着” biểu thị một sự việc thay đổi cùng với sự phát triển hoặc thay đổi của một sự việc khác.
Cấu trúc:
随着 + danh từ/động từ + sự thay đổi,……
随着 + A + 越来越……,B……
Ví dụ:
随着房租越来越高,我最担心的就是房东在合同期间突然涨价。
Suízhe fángzū yuèláiyuè gāo, wǒ zuì dānxīn de jiùshì fángdōng zài hétong qījiān tūrán zhǎngjià.
Cùng với việc tiền thuê nhà ngày càng tăng, điều em lo nhất là chủ nhà đột nhiên tăng giá trong thời hạn hợp đồng.
等: vân vân, và những thứ khác
“等” đặt sau một số danh từ được liệt kê để biểu thị còn những đối tượng tương tự khác.
Cấu trúc:
A、B、C 等 + danh từ
Ví dụ:
附近有超市、银行、医院、饭店等生活设施。
Fùjìn yǒu chāoshì, yínháng, yīyuàn, fàndiàn děng shēnghuó shèshī.
Gần đây có siêu thị, ngân hàng, bệnh viện, nhà hàng và các tiện ích sinh hoạt khác.
将 + tân ngữ + động từ
“将” có cách dùng tương tự “把”, thường gặp nhiều hơn trong ngôn ngữ trang trọng và văn viết.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 将 + tân ngữ + động từ + thành phần khác
Ví dụ:
我会按照合同将应该退还的押金退还给你们。
Wǒ huì ànzhào hétong jiāng yīnggāi tuìhuán de yājīn tuìhuán gěi nǐmen.
Em sẽ căn cứ theo hợp đồng hoàn trả số tiền đặt cọc cần hoàn lại cho mọi người.
叫 + người + động từ
“叫” có thể mang nghĩa bảo, gọi hoặc yêu cầu một người thực hiện hành động.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 叫 + người + động từ
Ví dụ:
可以叫人检查一下吗?
Kěyǐ jiào rén jiǎnchá yíxià ma?
Có thể gọi người đến kiểm tra một chút không?
我会叫保洁人员把房子重新打扫一遍。
Wǒ huì jiào bǎojié rényuán bǎ fángzi chóngxīn dǎsǎo yí biàn.
Em sẽ gọi nhân viên vệ sinh dọn lại căn nhà một lượt.
让 + người + động từ
“让” biểu thị khiến, để hoặc yêu cầu ai đó thực hiện một hành động.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 让 + người + động từ
Ví dụ:
我今天下午就让维修人员过来检查。
Wǒ jīntiān xiàwǔ jiù ràng wéixiū rényuán guòlái jiǎnchá.
Chiều nay em sẽ cho nhân viên sửa chữa đến kiểm tra.
由于……: do, bởi vì
“由于” dùng để nêu nguyên nhân, thường trang trọng hơn “因为”.
Cấu trúc:
由于 + nguyên nhân,所以 + kết quả
由于 + nguyên nhân,结果……
Ví dụ:
由于我们可能要住比较长的时间,所以合同方面我想问得仔细一点。
Yóuyú wǒmen kěnéng yào zhù bǐjiào cháng de shíjiān, suǒyǐ hétong fāngmiàn wǒ xiǎng wèn de zǐxì yìdiǎn.
Vì chúng ta có thể sẽ ở tương đối lâu nên anh muốn hỏi kỹ hơn về hợp đồng.
与……: với, và
“与” gần nghĩa với “跟、和”, nhưng có sắc thái trang trọng hơn.
Cấu trúc:
A 与 B
A 与 B 之间……
Ví dụ:
房东与租客之间有些事情最好提前说清楚。
Fángdōng yǔ zūkè zhījiān yǒuxiē shìqing zuìhǎo tíqián shuō qīngchu.
Có một số việc giữa chủ nhà và người thuê tốt nhất nên nói rõ từ trước.
而: mà, còn, nhưng lại, do đó mà
“而” có thể nối hai vế mang quan hệ chuyển ý, đối lập hoặc nguyên nhân – kết quả tùy ngữ cảnh.
Ví dụ:
我不会因为市场价格上涨而临时加租。
Wǒ bú huì yīnwèi shìchǎng jiàgé shàngzhǎng ér línshí jiāzū.
Em sẽ không vì giá thị trường tăng mà tạm thời tăng tiền thuê.
房东与租客之间有些事情最好提前说清楚,而不要等出了问题以后再处理。
Fángdōng yǔ zūkè zhījiān yǒuxiē shìqing zuìhǎo tíqián shuō qīngchu, ér bú yào děng chū le wèntí yǐhòu zài chǔlǐ.
Một số việc giữa chủ nhà và người thuê tốt nhất nên nói rõ trước, chứ không nên đợi xảy ra vấn đề rồi mới xử lý.
并: đồng thời, và còn
“并” dùng để nối thêm hành động hoặc nội dung có quan hệ chặt chẽ với nội dung phía trước.
Cấu trúc:
A,并 + B
Ví dụ:
必须先跟我商量,并得到我的同意。
Bìxū xiān gēn wǒ shāngliang, bìng dédào wǒ de tóngyì.
Trước tiên phải trao đổi với em, đồng thời phải được em đồng ý.
既然……就……: đã…… thì……
Cấu trúc này biểu thị khi một sự thật hoặc điều kiện đã được xác định thì dựa vào đó đưa ra quyết định hoặc kết luận.
Cấu trúc:
既然 + điều kiện/sự thật,就 + kết quả/quyết định
Ví dụ:
既然我们要签正式合同,就把房租、押金、维修责任和退租条件都写清楚吧。
Jìrán wǒmen yào qiān zhèngshì hétong, jiù bǎ fángzū, yājīn, wéixiū zérèn hé tuìzū tiáojiàn dōu xiě qīngchu ba.
Nếu đã ký hợp đồng chính thức thì hãy ghi rõ tiền thuê, tiền đặt cọc, trách nhiệm sửa chữa và điều kiện trả nhà.
因此……: vì vậy, do đó
“因此” dùng để đưa ra kết quả hoặc kết luận dựa trên nội dung phía trước.
Cấu trúc:
Nguyên nhân. 因此,+ kết quả.
Ví dụ:
因此,我们还应该确认提前退租以后押金怎么处理。
Yīncǐ, wǒmen hái yīnggāi quèrèn tíqián tuìzū yǐhòu yājīn zěnme chǔlǐ.
Vì vậy, chúng ta còn nên xác nhận nếu trả nhà trước hạn thì tiền đặt cọc sẽ được xử lý như thế nào.
要是……: nếu
“要是” là cách nói khẩu ngữ rất thông dụng, tương đương với “如果”.
Cấu trúc:
要是 + điều kiện,就 + kết quả
Ví dụ:
要是你们真的需要转租,必须先跟我商量。
Yàoshi nǐmen zhēn de xūyào zhuǎnzū, bìxū xiān gēn wǒ shāngliang.
Nếu mọi người thực sự cần cho thuê lại thì trước hết phải trao đổi với em.
一 + lượng từ + 比 + 一 + lượng từ……
Cấu trúc này biểu thị mức độ thay đổi liên tục theo từng đơn vị.
Cấu trúc:
一 + lượng từ + 比 + 一 + lượng từ + tính từ
Ví dụ:
最近附近的房租一个月比一个月高。
Zuìjìn fùjìn de fángzū yí ge yuè bǐ yí ge yuè gāo.
Gần đây tiền thuê nhà quanh đây tháng sau cao hơn tháng trước.
Có thể mở rộng:
一天比一天热。
Yì tiān bǐ yì tiān rè.
Ngày càng nóng hơn.
一年比一年好。
Yì nián bǐ yì nián hǎo.
Năm sau tốt hơn năm trước.
够……的: đủ để……
“够” biểu thị mức độ hoặc số lượng đạt tới yêu cầu cần thiết.
Cấu trúc:
够 + động từ + 的
够 + tính từ + 的
Ví dụ:
这套房子虽然只有两个房间,但是对我们目前来说已经够住的了。
Zhè tào fángzi suīrán zhǐyǒu liǎng ge fángjiān, dànshì duì wǒmen mùqián lái shuō yǐjīng gòu zhù de le.
Căn nhà này tuy chỉ có hai phòng nhưng đối với nhu cầu hiện tại của chúng ta thì đã đủ ở rồi.
厨房也够大的。
Chúfáng yě gòu dà de.
Nhà bếp cũng đủ rộng.
拿……来说: lấy…… mà nói, xét về……
Cấu trúc này dùng để lấy một phương diện hoặc một đối tượng cụ thể làm ví dụ để phân tích.
Cấu trúc:
拿 + danh từ + 来说,……
Ví dụ:
拿交通来说,这套房子确实比较方便。
Ná jiāotōng lái shuō, zhè tào fángzi quèshí bǐjiào fāngbiàn.
Xét về giao thông mà nói, căn nhà này quả thực khá thuận tiện.
拿生活条件来说,这里比我们现在住的地方方便。
Ná shēnghuó tiáojiàn lái shuō, zhèlǐ bǐ wǒmen xiànzài zhù de dìfang fāngbiàn.
Xét về điều kiện sinh hoạt, nơi đây thuận tiện hơn chỗ chúng ta đang ở.
A 不如 B: A không bằng B
“X 不如 Y” biểu thị X kém hơn Y về một phương diện nào đó.
Cấu trúc:
A + 不如 + B + tính từ
A + 不如 + B
Ví dụ:
昨天那套房子的交通不如这里方便。
Zuótiān nà tào fángzi de jiāotōng bùrú zhèlǐ fāngbiàn.
Giao thông của căn nhà hôm qua không thuận tiện bằng ở đây.
昨天那套房子虽然大,但是整体条件不如这套房子。
Zuótiān nà tào fángzi suīrán dà, dànshì zhěngtǐ tiáojiàn bùrú zhè tào fángzi.
Căn nhà hôm qua tuy rộng nhưng điều kiện tổng thể không bằng căn này.
跟……相比: so với……
Cấu trúc này dùng để đưa hai người, hai vật hoặc hai tình huống ra so sánh.
Cấu trúc:
跟 + B + 相比,A……
跟 + B + 相比,A + 更/比较/没有……
Ví dụ:
跟市中心的房子相比,这里的房租便宜得多。
Gēn shì zhōngxīn de fángzi xiāngbǐ, zhèlǐ de fángzū piányi de duō.
So với nhà ở trung tâm thành phố, tiền thuê ở đây rẻ hơn rất nhiều.
跟昨天那套房子相比,我更喜欢这里的位置。
Gēn zuótiān nà tào fángzi xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuan zhèlǐ de wèizhi.
So với căn hôm qua, anh thích vị trí ở đây hơn.
Các câu trọng điểm cần ghi nhớ
跟市中心的房子相比,这里的房租便宜得多。
Gēn shì zhōngxīn de fángzi xiāngbǐ, zhèlǐ de fángzū piányi de duō.
So với nhà ở trung tâm thành phố, tiền thuê ở đây rẻ hơn rất nhiều.
最近附近的房租一个月比一个月高。
Zuìjìn fùjìn de fángzū yí ge yuè bǐ yí ge yuè gāo.
Gần đây tiền thuê nhà ở khu vực này tháng sau cao hơn tháng trước.
拿交通来说,这套房子确实比较方便。
Ná jiāotōng lái shuō, zhè tào fángzi quèshí bǐjiào fāngbiàn.
Xét về giao thông mà nói, căn nhà này quả thực khá thuận tiện.
既然位置、价格和合同条件都比较合适,我们就认真把合同再看一遍。
Jìrán wèizhi, jiàgé hé hétong tiáojiàn dōu bǐjiào héshì, wǒmen jiù rènzhēn bǎ hétong zài kàn yí biàn.
Nếu vị trí, giá cả và điều kiện hợp đồng đều tương đối phù hợp thì chúng ta hãy đọc kỹ hợp đồng thêm một lượt.
搬家以前一定要问清楚,问得越详细,以后住起来就越放心。
Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, wèn de yuè xiángxì, yǐhòu zhù qǐlái jiù yuè fàngxīn.
Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, hỏi càng chi tiết thì sau này ở càng yên tâm.
Hội thoại mở rộng: Xác nhận giá thuê, tiền cọc và các khoản phí cụ thể
阮明武:黄小姐,我们现在把所有费用一项一项算清楚吧,这样签合同以后就不会有误会。
Ruǎn Míngwǔ: Huáng xiǎojiě, wǒmen xiànzài bǎ suǒyǒu fèiyòng yí xiàng yí xiàng suàn qīngchu ba, zhèyàng qiān hétong yǐhòu jiù bú huì yǒu wùhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Hoàng, bây giờ chúng ta tính rõ từng khoản chi phí một nhé, như vậy sau khi ký hợp đồng sẽ không xảy ra hiểu lầm.
黄秋香:好的。房租是每月六千八百元,押金是两个月的房租,也就是一万三千六百元。
Huáng Qiūxiāng: Hǎo de. Fángzū shì měi yuè liù qiān bā bǎi yuán, yājīn shì liǎng ge yuè de fángzū, yě jiùshì yí wàn sān qiān liù bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Được anh. Tiền thuê là 6.800 tệ mỗi tháng, tiền đặt cọc bằng hai tháng tiền thuê, tức là 13.600 tệ.
丁垂杨:那么第一次付款一共要付多少钱?
Dīng Chuíyáng: Nàme dì yí cì fùkuǎn yígòng yào fù duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Vậy lần thanh toán đầu tiên tổng cộng phải trả bao nhiêu tiền?
黄秋香:第一次需要支付一个月房租六千八百元,加上押金一万三千六百元,一共是两万零四百元。
Huáng Qiūxiāng: Dì yí cì xūyào zhīfù yí ge yuè fángzū liù qiān bā bǎi yuán, jiāshàng yājīn yí wàn sān qiān liù bǎi yuán, yígòng shì liǎng wàn líng sì bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Lần đầu cần thanh toán 6.800 tệ tiền thuê một tháng, cộng với 13.600 tệ tiền đặt cọc, tổng cộng là 20.400 tệ.
黎云英:除了这两万零四百元以外,今天还需要付其他费用吗?
Lí Yún Yīng: Chúle zhè liǎng wàn líng sì bǎi yuán yǐwài, jīntiān hái xūyào fù qítā fèiyòng ma?
Lê Vân Anh: Ngoài 20.400 tệ này ra, hôm nay còn cần thanh toán thêm khoản phí nào khác không?
黄秋香:今天不用交水电费,但是需要先交三个月的物业管理费,每个月三百二十元,三个月一共九百六十元。
Huáng Qiūxiāng: Jīntiān bú yòng jiāo shuǐdiàn fèi, dànshì xūyào xiān jiāo sān ge yuè de wùyè guǎnlǐ fèi, měi ge yuè sān bǎi èrshí yuán, sān ge yuè yígòng jiǔ bǎi liùshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Hôm nay chưa cần trả tiền điện nước, nhưng cần đóng trước ba tháng phí quản lý, mỗi tháng 320 tệ, ba tháng tổng cộng 960 tệ.
阮明武:也就是说,如果今天签合同,我们第一次实际要付两万一千三百六十元,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, rúguǒ jīntiān qiān hétong, wǒmen dì yí cì shíjì yào fù liǎng wàn yì qiān sān bǎi liùshí yuán, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là nếu hôm nay ký hợp đồng thì lần đầu chúng tôi thực tế phải thanh toán 21.360 tệ, đúng không?
黄秋香:对,两万零四百元是房租和押金,九百六十元是三个月的物业管理费,合计两万一千三百六十元。
Huáng Qiūxiāng: Duì, liǎng wàn líng sì bǎi yuán shì fángzū hé yājīn, jiǔ bǎi liùshí yuán shì sān ge yuè de wùyè guǎnlǐ fèi, héjì liǎng wàn yì qiān sān bǎi liùshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, 20.400 tệ là tiền thuê và tiền đặt cọc, 960 tệ là phí quản lý ba tháng, tổng cộng là 21.360 tệ.
Thương lượng tiền thuê cụ thể
丁垂杨:黄小姐,如果我们一次签一年合同,房租还能再便宜一点吗?
Dīng Chuíyáng: Huáng xiǎojiě, rúguǒ wǒmen yí cì qiān yì nián hétong, fángzū hái néng zài piányi yìdiǎn ma?
Đinh Thùy Dương: Cô Hoàng, nếu chúng em ký hợp đồng một năm luôn thì tiền thuê có thể giảm thêm một chút không?
黄秋香:六千八百元已经比附近同样面积的房子便宜了两三百元。
Huáng Qiūxiāng: Liù qiān bā bǎi yuán yǐjīng bǐ fùjìn tóngyàng miànjī de fángzi piányi le liǎng sān bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Mức 6.800 tệ đã rẻ hơn khoảng 200 đến 300 tệ so với những căn có cùng diện tích ở gần đây rồi.
阮明武:拿价格来说,六千八百元确实不算贵,不过空调和洗衣机都已经用了几年。要是每月六千五百元,我们今天就可以签。
Ruǎn Míngwǔ: Ná jiàgé lái shuō, liù qiān bā bǎi yuán quèshí bú suàn guì, búguò kōngtiáo hé xǐyījī dōu yǐjīng yòng le jǐ nián. Yàoshi měi yuè liù qiān wǔ bǎi yuán, wǒmen jīntiān jiù kěyǐ qiān.
Nguyễn Minh Vũ: Xét về giá thì 6.800 tệ quả thực không phải quá đắt, nhưng điều hòa và máy giặt đều đã sử dụng vài năm rồi. Nếu mỗi tháng 6.500 tệ thì hôm nay chúng tôi có thể ký luôn.
黄秋香:六千五百元有点低。这样吧,我每个月少两百元,按六千六百元算。
Huáng Qiūxiāng: Liù qiān wǔ bǎi yuán yǒudiǎn dī. Zhèyàng ba, wǒ měi ge yuè shǎo liǎng bǎi yuán, àn liù qiān liù bǎi yuán suàn.
Hoàng Thu Hương: 6.500 tệ hơi thấp. Thế này nhé, em giảm 200 tệ mỗi tháng, tính theo mức 6.600 tệ.
黎云英:如果按六千六百元算,一年就是七万九千二百元,比原来的价格一年便宜两千四百元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ àn liù qiān liù bǎi yuán suàn, yì nián jiùshì qī wàn jiǔ qiān liǎng bǎi yuán, bǐ yuánlái de jiàgé yì nián piányi liǎng qiān sì bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Nếu tính theo mức 6.600 tệ thì một năm là 79.200 tệ, rẻ hơn mức giá ban đầu 2.400 tệ một năm.
阮明武:六千六百元可以,不过我们希望合同期内十二个月都保持这个价格。
Ruǎn Míngwǔ: Liù qiān liù bǎi yuán kěyǐ, búguò wǒmen xīwàng hétong qī nèi shí’èr ge yuè dōu bǎochí zhège jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: 6.600 tệ thì được, nhưng chúng tôi muốn trong suốt 12 tháng của hợp đồng đều giữ nguyên mức giá này.
黄秋香:没问题。自十月一日起到明年九月三十日,房租都是每月六千六百元,中间不涨价。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí. Zì shí yuè yī rì qǐ dào míngnián jiǔ yuè sānshí rì, fángzū dōu shì měi yuè liù qiān liù bǎi yuán, zhōngjiān bù zhǎngjià.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì. Từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau, tiền thuê đều là 6.600 tệ mỗi tháng, giữa thời hạn hợp đồng sẽ không tăng giá.
丁垂杨:那押金也应该按照新的房租重新计算吧?
Dīng Chuíyáng: Nà yājīn yě yīnggāi ànzhào xīn de fángzū chóngxīn jìsuàn ba?
Đinh Thùy Dương: Vậy tiền đặt cọc cũng phải tính lại theo mức tiền thuê mới đúng không?
黄秋香:对。两个月押金就是一万三千二百元,不再是一万三千六百元。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Liǎng ge yuè yājīn jiùshì yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, bú zài shì yí wàn sān qiān liù bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Tiền đặt cọc hai tháng sẽ là 13.200 tệ, không còn là 13.600 tệ nữa.
阮明武:这样第一次的房租六千六百元,加押金一万三千二百元,再加物业费九百六十元,一共是两万零七百六十元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng dì yí cì de fángzū liù qiān liù bǎi yuán, jiā yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, zài jiā wùyè fèi jiǔ bǎi liùshí yuán, yígòng shì liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy lần đầu gồm 6.600 tệ tiền thuê, cộng 13.200 tệ tiền cọc và thêm 960 tệ phí quản lý, tổng cộng là 20.760 tệ.
黄秋香:对,这个数字没有问题。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhège shùzì méiyǒu wèntí.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, con số này chính xác.
Xác nhận giao dịch chuyển khoản
阮明武:那我们现在先付定金还是直接付全部两万零七百六十元?
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen xiànzài xiān fù dìngjīn háishi zhíjiē fù quánbù liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy bây giờ chúng tôi thanh toán tiền giữ chỗ trước hay chuyển luôn toàn bộ 20.760 tệ?
黄秋香:既然合同已经确认好了,可以直接支付全部费用,不需要另外付定金。
Huáng Qiūxiāng: Jìrán hétong yǐjīng quèrèn hǎo le, kěyǐ zhíjiē zhīfù quánbù fèiyòng, bù xūyào lìngwài fù dìngjīn.
Hoàng Thu Hương: Vì hợp đồng đã được xác nhận xong nên có thể thanh toán trực tiếp toàn bộ chi phí, không cần trả riêng tiền giữ chỗ nữa.
黎云英:黄小姐,请您把收款账户再确认一遍,我们转账以前一定要把姓名和账号核对清楚。
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, qǐng nín bǎ shōukuǎn zhànghù zài quèrèn yí biàn, wǒmen zhuǎnzhàng yǐqián yídìng yào bǎ xìngmíng hé zhànghào héduì qīngchu.
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, phiền cô xác nhận lại tài khoản nhận tiền một lần nữa, trước khi chuyển khoản chúng em nhất định phải đối chiếu rõ tên và số tài khoản.
黄秋香:收款人是黄秋香,银行账户的最后四位数字是六八二五。
Huáng Qiūxiāng: Shōukuǎn rén shì Huáng Qiūxiāng, yínháng zhànghù de zuìhòu sì wèi shùzì shì liù bā èr wǔ.
Hoàng Thu Hương: Người nhận là Hoàng Thu Hương, bốn số cuối của tài khoản ngân hàng là 6825.
丁垂杨:转账备注写什么比较合适?
Dīng Chuíyáng: Zhuǎnzhàng bèizhù xiě shénme bǐjiào héshì?
Đinh Thùy Dương: Phần nội dung chuyển khoản nên ghi như thế nào thì phù hợp?
黄秋香:可以写“十月份房租、两个月押金及三个月物业费”,这样以后查账比较方便。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ xiě “shí yuèfèn fángzū, liǎng ge yuè yājīn jí sān ge yuè wùyè fèi”, zhèyàng yǐhòu cházhàng bǐjiào fāngbiàn.
Hoàng Thu Hương: Có thể ghi “tiền thuê tháng 10, tiền cọc hai tháng và phí quản lý ba tháng”, như vậy sau này kiểm tra giao dịch sẽ thuận tiện hơn.
阮明武:好,我现在将两万零七百六十元转到你的账户。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, wǒ xiànzài jiāng liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán zhuǎn dào nǐ de zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Được, bây giờ anh sẽ chuyển 20.760 tệ vào tài khoản của em.
丁垂杨:阮明武老板,转账页面显示金额是20,760元,收款人黄秋香,您再确认一下。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhuǎnzhàng yèmiàn xiǎnshì jīn’é shì liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán, shōukuǎn rén Huáng Qiūxiāng, nín zài quèrèn yíxià.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, màn hình chuyển khoản hiển thị số tiền là 20.760 tệ, người nhận Hoàng Thu Hương, anh kiểm tra lại một lần nữa nhé.
阮明武:姓名、金额和账户都对,我现在确认付款。
Ruǎn Míngwǔ: Xìngmíng, jīn’é hé zhànghù dōu duì, wǒ xiànzài quèrèn fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tên người nhận, số tiền và tài khoản đều đúng, bây giờ anh xác nhận thanh toán.
黎云英:银行显示转账成功,交易时间是九月十二日上午十点零八分。
Lí Yún Yīng: Yínháng xiǎnshì zhuǎnzhàng chénggōng, jiāoyì shíjiān shì jiǔ yuè shí’èr rì shàngwǔ shí diǎn líng bā fēn.
Lê Vân Anh: Ngân hàng hiển thị chuyển khoản thành công, thời gian giao dịch là 10 giờ 08 phút sáng ngày 12 tháng 9.
黄秋香:我这边也收到了,两万零七百六十元已经到账。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ zhèbiān yě shōudào le, liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán yǐjīng dàozhàng.
Hoàng Thu Hương: Bên em cũng đã nhận được rồi, 20.760 tệ đã vào tài khoản.
阮明武:请你给我们一份收款确认,写清楚其中六千六百元是十月份房租,一万三千二百元是押金,九百六十元是物业费。
Ruǎn Míngwǔ: Qǐng nǐ gěi wǒmen yí fèn shōukuǎn quèrèn, xiě qīngchu qízhōng liù qiān liù bǎi yuán shì shí yuèfèn fángzū, yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán shì yājīn, jiǔ bǎi liùshí yuán shì wùyè fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Phiền em lập cho chúng tôi một xác nhận nhận tiền, ghi rõ trong đó 6.600 tệ là tiền thuê tháng 10, 13.200 tệ là tiền đặt cọc và 960 tệ là phí quản lý.
黄秋香:没问题,我会把详细的收款记录写进合同附件里,并签字确认。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí, wǒ huì bǎ xiángxì de shōukuǎn jìlù xiě jìn hétong fùjiàn lǐ, bìng qiānzì quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì, em sẽ ghi chi tiết giao dịch nhận tiền vào phụ lục hợp đồng và ký xác nhận.
Xác nhận tiền điện, tiền nước và chỉ số công tơ
黎云英:搬进去以前,我们还需要把现在的水表和电表数字记下来吧?
Lí Yún Yīng: Bān jìnqu yǐqián, wǒmen hái xūyào bǎ xiànzài de shuǐbiǎo hé diànbiǎo shùzì jì xiàlai ba?
Lê Vân Anh: Trước khi chuyển vào, chúng ta còn cần ghi lại chỉ số đồng hồ nước và đồng hồ điện hiện tại đúng không?
黄秋香:对。现在电表是三千八百六十二度,水表是一百二十七点五立方米。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Xiànzài diànbiǎo shì sān qiān bā bǎi liùshí’èr dù, shuǐbiǎo shì yì bǎi èrshíqī diǎn wǔ lìfāngmǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Hiện tại công tơ điện là 3.862 số điện, còn đồng hồ nước là 127,5 mét khối.
丁垂杨:这些数字最好也写进交房记录里,双方都签字。
Dīng Chuíyáng: Zhèxiē shùzì zuìhǎo yě xiě jìn jiāofáng jìlù lǐ, shuāngfāng dōu qiānzì.
Đinh Thùy Dương: Những con số này tốt nhất cũng nên ghi vào biên bản bàn giao nhà và hai bên cùng ký xác nhận.
阮明武:电费是多少钱一度?水费是多少钱一立方米?
Ruǎn Míngwǔ: Diànfèi shì duōshao qián yí dù? Shuǐfèi shì duōshao qián yì lìfāngmǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Tiền điện là bao nhiêu một số? Tiền nước là bao nhiêu một mét khối?
黄秋香:电费按照实际账单计算,目前大约每度零点八元;水费大约每立方米四点五元。
Huáng Qiūxiāng: Diànfèi ànzhào shíjì zhàngdān jìsuàn, mùqián dàyuē měi dù líng diǎn bā yuán; shuǐfèi dàyuē měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán.
Hoàng Thu Hương: Tiền điện được tính theo hóa đơn thực tế, hiện khoảng 0,8 tệ mỗi số; tiền nước khoảng 4,5 tệ mỗi mét khối.
黎云英:假如一个月用三百五十度电,电费大约就是二百八十元,对吗?
Lí Yún Yīng: Jiǎrú yí ge yuè yòng sān bǎi wǔshí dù diàn, diànfèi dàyuē jiùshì èr bǎi bāshí yuán, duì ma?
Lê Vân Anh: Giả sử một tháng dùng 350 số điện thì tiền điện khoảng 280 tệ, đúng không?
黄秋香:对,如果用电量是三百五十度,按照每度零点八元计算,就是二百八十元。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ yòngdiànliàng shì sān bǎi wǔshí dù, ànzhào měi dù líng diǎn bā yuán jìsuàn, jiùshì èr bǎi bāshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu lượng điện sử dụng là 350 số, tính theo 0,8 tệ mỗi số thì sẽ là 280 tệ.
丁垂杨:如果一个月用十五立方米水,按照四点五元计算,就是六十七点五元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yí ge yuè yòng shíwǔ lìfāngmǐ shuǐ, ànzhào sì diǎn wǔ yuán jìsuàn, jiùshì liùshíqī diǎn wǔ yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu một tháng dùng 15 mét khối nước, tính theo mức 4,5 tệ thì sẽ là 67,5 tệ.
阮明武:这样每个月除了六千六百元房租和三百二十元物业费以外,水电费还要按照实际使用量另外支付。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng měi ge yuè chúle liù qiān liù bǎi yuán fángzū hé sān bǎi èrshí yuán wùyè fèi yǐwài, shuǐdiàn fèi hái yào ànzhào shíjì shǐyòngliàng lìngwài zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mỗi tháng ngoài 6.600 tệ tiền thuê và 320 tệ phí quản lý thì tiền điện nước còn phải thanh toán riêng theo lượng sử dụng thực tế.
Xác nhận chi phí Internet và chỗ đỗ xe
丁垂杨:网络费一个月大概多少钱?
Dīng Chuíyáng: Wǎngluò fèi yí ge yuè dàgài duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Tiền mạng một tháng khoảng bao nhiêu?
黄秋香:这栋楼可以装两种网络,一种是一年一千二百元,另一种是一年一千六百八十元。
Huáng Qiūxiāng: Zhè dòng lóu kěyǐ zhuāng liǎng zhǒng wǎngluò, yì zhǒng shì yì nián yì qiān liǎng bǎi yuán, lìng yì zhǒng shì yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Tòa nhà này có thể lắp hai loại mạng, một gói là 1.200 tệ một năm, gói còn lại là 1.680 tệ một năm.
黎云英:一千二百元一年,平均一个月就是一百元。
Lí Yún Yīng: Yì qiān liǎng bǎi yuán yì nián, píngjūn yí ge yuè jiùshì yì bǎi yuán.
Lê Vân Anh: 1.200 tệ một năm thì trung bình mỗi tháng là 100 tệ.
阮明武:我们平时要开视频会议,网速要稳定一点,还是选一千六百八十元的套餐吧。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen píngshí yào kāi shìpín huìyì, wǎngsù yào wěndìng yìdiǎn, háishi xuǎn yì qiān liù bǎi bāshí yuán de tàocān ba.
Nguyễn Minh Vũ: Bình thường chúng ta còn phải họp video, tốc độ mạng cần ổn định hơn một chút, cứ chọn gói 1.680 tệ đi.
丁垂杨:那停车费呢?如果我们有一辆车,每个月要交多少钱?
Dīng Chuíyáng: Nà tíngchē fèi ne? Rúguǒ wǒmen yǒu yí liàng chē, měi ge yuè yào jiāo duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Vậy còn phí đỗ xe thì sao? Nếu chúng ta có một chiếc ô tô thì mỗi tháng phải trả bao nhiêu?
黄秋香:地下停车位每个月五百元,如果一次交半年,可以按两千八百元计算。
Huáng Qiūxiāng: Dìxià tíngchēwèi měi ge yuè wǔ bǎi yuán, rúguǒ yí cì jiāo bànnián, kěyǐ àn liǎng qiān bā bǎi yuán jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Chỗ đỗ xe dưới tầng hầm là 500 tệ mỗi tháng, nếu thanh toán một lần cho nửa năm thì có thể tính 2.800 tệ.
黎云英:正常六个月应该是三千元,现在交半年可以少两百元。
Lí Yún Yīng: Zhèngcháng liù ge yuè yīnggāi shì sān qiān yuán, xiànzài jiāo bànnián kěyǐ shǎo liǎng bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Bình thường sáu tháng phải là 3.000 tệ, nếu đóng nửa năm một lần thì có thể giảm được 200 tệ.
阮明武:那停车费先不交,等我们确定车辆以后再办理。
Ruǎn Míngwǔ: Nà tíngchē fèi xiān bù jiāo, děng wǒmen quèdìng chēliàng yǐhòu zài bànlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phí đỗ xe trước mắt chưa đóng, đợi khi chúng ta xác định xe rồi sẽ làm thủ tục sau.
Xác nhận ngày thanh toán tiền thuê hàng tháng
阮明武:以后每个月的房租具体哪一天支付?
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu měi ge yuè de fángzū jùtǐ nǎ yì tiān zhīfù?
Nguyễn Minh Vũ: Sau này tiền thuê hàng tháng cụ thể sẽ thanh toán vào ngày nào?
黄秋香:合同规定每个月五号以前支付当月房租,最好在一号到三号之间转账。
Huáng Qiūxiāng: Hétong guīdìng měi ge yuè wǔ hào yǐqián zhīfù dāngyuè fángzū, zuìhǎo zài yí hào dào sān hào zhījiān zhuǎnzhàng.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng quy định phải thanh toán tiền thuê tháng đó trước ngày 5 hàng tháng, tốt nhất nên chuyển khoản trong khoảng từ ngày 1 đến ngày 3.
丁垂杨:比如十一月份的房租六千六百元,我们最晚要在十一月五日以前付,对吗?
Dīng Chuíyáng: Bǐrú shíyī yuèfèn de fángzū liù qiān liù bǎi yuán, wǒmen zuìwǎn yào zài shíyī yuè wǔ rì yǐqián fù, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tiền thuê tháng 11 là 6.600 tệ thì muộn nhất chúng em phải thanh toán trước ngày 5 tháng 11, đúng không?
黄秋香:对。要是五号还没有收到房租,我会先联系你们确认情况。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Yàoshi wǔ hào hái méiyǒu shōudào fángzū, wǒ huì xiān liánxì nǐmen quèrèn qíngkuàng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Nếu đến ngày 5 em vẫn chưa nhận được tiền thuê thì em sẽ liên hệ trước để xác nhận tình hình.
阮明武:合同里不要写成晚一天就直接扣押金。如果真的有特殊情况,双方应该先沟通。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong lǐ bú yào xiě chéng wǎn yì tiān jiù zhíjiē kòu yājīn. Rúguǒ zhēn de yǒu tèshū qíngkuàng, shuāngfāng yīnggāi xiān gōutōng.
Nguyễn Minh Vũ: Trong hợp đồng không nên ghi thành chỉ cần chậm một ngày là trừ thẳng tiền cọc. Nếu thực sự có trường hợp đặc biệt thì hai bên nên trao đổi trước.
黄秋香:可以。如果超过五天还没有付款,而且也联系不上租客,再按照合同处理。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Rúguǒ chāoguò wǔ tiān hái méiyǒu fùkuǎn, érqiě yě liánxì bu shàng zūkè, zài ànzhào hétong chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Được. Nếu quá năm ngày vẫn chưa thanh toán và cũng không liên lạc được với người thuê thì khi đó mới xử lý theo hợp đồng.
Xác nhận tiền cọc khi trả nhà
黎云英:合同到期以后,如果我们不续租,押金什么时候退?
Lí Yún Yīng: Hétong dàoqī yǐhòu, rúguǒ wǒmen bù xùzū, yājīn shénme shíhou tuì?
Lê Vân Anh: Sau khi hợp đồng hết hạn, nếu chúng em không thuê tiếp thì khi nào tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại?
黄秋香:你们搬走当天,我们先检查房子、水电和家具。如果没有问题,我会在三个工作日以内退还押金。
Huáng Qiūxiāng: Nǐmen bān zǒu dàngtiān, wǒmen xiān jiǎnchá fángzi, shuǐdiàn hé jiājù. Rúguǒ méiyǒu wèntí, wǒ huì zài sān ge gōngzuòrì yǐnèi tuìhuán yājīn.
Hoàng Thu Hương: Vào ngày mọi người chuyển đi, chúng ta sẽ kiểm tra nhà, điện nước và đồ nội thất trước. Nếu không có vấn đề gì thì trong vòng ba ngày làm việc em sẽ hoàn trả tiền cọc.
阮明武:也就是说,如果没有损坏,也没有欠费,一万三千二百元押金应该全部退还,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, rúguǒ méiyǒu sǔnhuài, yě méiyǒu qiànfèi, yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn yīnggāi quánbù tuìhuán, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là nếu không có hư hỏng và cũng không còn khoản phí nào chưa thanh toán thì toàn bộ 13.200 tệ tiền cọc phải được hoàn trả, đúng không?
黄秋香:对。如果有未付的水电费,比如还有三百二十元没有结清,就先从押金里扣除三百二十元,再退剩下的一万二千八百八十元。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Rúguǒ yǒu wèifù de shuǐdiàn fèi, bǐrú hái yǒu sān bǎi èrshí yuán méiyǒu jiéqīng, jiù xiān cóng yājīn lǐ kòuchú sān bǎi èrshí yuán, zài tuì shèngxià de yí wàn liǎng qiān bā bǎi bāshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Nếu còn tiền điện nước chưa thanh toán, ví dụ còn thiếu 320 tệ, thì sẽ trừ 320 tệ từ tiền cọc trước, sau đó hoàn lại 12.880 tệ còn lại.
丁垂杨:如果家具只是正常使用以后变旧了,不能算作损坏吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiājù zhǐshì zhèngcháng shǐyòng yǐhòu biàn jiù le, bù néng suànzuò sǔnhuài ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu đồ nội thất chỉ cũ đi do sử dụng bình thường thì không thể tính là hư hỏng đúng không?
黄秋香:当然不能。正常使用造成的自然损耗由房东承担,不会从押金里扣钱。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán bù néng. Zhèngcháng shǐyòng zàochéng de zìrán sǔnhào yóu fángdōng chéngdān, bú huì cóng yājīn lǐ kòu qián.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên là không. Hao mòn tự nhiên do sử dụng bình thường sẽ do chủ nhà chịu, không trừ tiền từ khoản đặt cọc.
Kiểm kê tài sản trước khi nhận nhà
黎云英:我们再把家具和家电数量确认一下吧。
Lí Yún Yīng: Wǒmen zài bǎ jiājù hé jiādiàn shùliàng quèrèn yíxià ba.
Lê Vân Anh: Chúng ta xác nhận lại số lượng nội thất và thiết bị gia dụng một lần nữa nhé.
黄秋香:可以。客厅有一台电视、一台空调、一张沙发、一张茶几和一套餐桌椅。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Kètīng yǒu yì tái diànshì, yì tái kōngtiáo, yì zhāng shāfā, yì zhāng chájī hé yí tào cānzhuōyǐ.
Hoàng Thu Hương: Được. Phòng khách có một chiếc tivi, một điều hòa, một sofa, một bàn trà và một bộ bàn ghế ăn.
丁垂杨:主卧有一张一米八的床、两个床头柜、一个衣柜和一台空调。
Dīng Chuíyáng: Zhǔwò yǒu yì zhāng yì mǐ bā de chuáng, liǎng ge chuángtóuguì, yí ge yīguì hé yì tái kōngtiáo.
Đinh Thùy Dương: Phòng ngủ chính có một chiếc giường rộng 1,8 mét, hai tủ đầu giường, một tủ quần áo và một điều hòa.
黄秋香:对。第二个房间有一张一米五的床、一张书桌、一把椅子和一个衣柜。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Dì èr ge fángjiān yǒu yì zhāng yì mǐ wǔ de chuáng, yì zhāng shūzhuō, yì bǎ yǐzi hé yí ge yīguì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Phòng thứ hai có một chiếc giường rộng 1,5 mét, một bàn học, một ghế và một tủ quần áo.
阮明武:厨房里有冰箱、洗衣机、微波炉和热水器,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chúfáng lǐ yǒu bīngxiāng, xǐyījī, wēibōlú hé rèshuǐqì, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trong khu vực bếp có tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng và bình nước nóng, đúng không?
黄秋香:对,还有一个电饭锅。如果这些设备入住当天不能正常使用,我负责维修或者更换。
Huáng Qiūxiāng: Duì, hái yǒu yí ge diànfànguō. Rúguǒ zhèxiē shèbèi rùzhù dàngtiān bù néng zhèngcháng shǐyòng, wǒ fùzé wéixiū huòzhě gēnghuàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, còn có một nồi cơm điện. Nếu những thiết bị này không thể sử dụng bình thường vào ngày nhận nhà thì em chịu trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế.
Chốt lại toàn bộ giao dịch thuê nhà
阮明武:我们最后再核对一次。合同期限是十二个月,从十月一日到明年九月三十日。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zuìhòu zài héduì yí cì. Hétong qīxiàn shì shí’èr ge yuè, cóng shí yuè yī rì dào míngnián jiǔ yuè sānshí rì.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta đối chiếu lần cuối nhé. Thời hạn hợp đồng là 12 tháng, từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau.
丁垂杨:每个月房租六千六百元,两个月押金一万三千二百元,物业费每个月三百二十元。
Dīng Chuíyáng: Měi ge yuè fángzū liù qiān liù bǎi yuán, liǎng ge yuè yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, wùyè fèi měi ge yuè sān bǎi èrshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Tiền thuê mỗi tháng là 6.600 tệ, tiền cọc hai tháng là 13.200 tệ, phí quản lý mỗi tháng là 320 tệ.
黎云英:今天已经支付十月份房租六千六百元、押金一万三千二百元和三个月物业费九百六十元,合计两万零七百六十元。
Lí Yún Yīng: Jīntiān yǐjīng zhīfù shí yuèfèn fángzū liù qiān liù bǎi yuán, yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán hé sān ge yuè wùyè fèi jiǔ bǎi liùshí yuán, héjì liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán.
Lê Vân Anh: Hôm nay đã thanh toán 6.600 tệ tiền thuê tháng 10, 13.200 tệ tiền đặt cọc và 960 tệ phí quản lý ba tháng, tổng cộng 20.760 tệ.
黄秋香:我已经确认全部到账,并将在合同附件中写明每一笔费用。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ yǐjīng quèrèn quánbù dàozhàng, bìng jiāng zài hétong fùjiàn zhōng xiěmíng měi yì bǐ fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Em đã xác nhận toàn bộ số tiền đã vào tài khoản và sẽ ghi rõ từng khoản chi phí trong phụ lục hợp đồng.
阮明武:以后每个月五号以前支付六千六百元房租,水电按照实际用量支付,网络费由我们自己承担。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu měi ge yuè wǔ hào yǐqián zhīfù liù qiān liù bǎi yuán fángzū, shuǐdiàn ànzhào shíjì yòngliàng zhīfù, wǎngluò fèi yóu wǒmen zìjǐ chéngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này trước ngày 5 hàng tháng sẽ thanh toán 6.600 tệ tiền thuê, tiền điện nước thanh toán theo mức sử dụng thực tế và tiền mạng do chúng tôi tự chi trả.
黄秋香:对。另外,你们九月二十八日下午两点可以来拿钥匙,我们当天一起检查房子。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Lìngwài, nǐmen jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ lái ná yàoshi, wǒmen dàngtiān yìqǐ jiǎnchá fángzi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Ngoài ra, lúc 2 giờ chiều ngày 28 tháng 9 mọi người có thể đến nhận chìa khóa, hôm đó chúng ta sẽ cùng kiểm tra căn nhà.
丁垂杨:阮明武老板,这次我们把价格、押金、水电、物业费、付款时间和退租条件都问清楚了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, zhè cì wǒmen bǎ jiàgé, yājīn, shuǐdiàn, wùyè fèi, fùkuǎn shíjiān hé tuìzū tiáojiàn dōu wèn qīngchu le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, lần này chúng em đã hỏi rõ cả giá thuê, tiền cọc, điện nước, phí quản lý, thời gian thanh toán và điều kiện trả nhà rồi.
黎云英:而且每一笔钱都有具体数字和付款记录,以后对账也比较方便。
Lí Yún Yīng: Érqiě měi yì bǐ qián dōu yǒu jùtǐ shùzì hé fùkuǎn jìlù, yǐhòu duìzhàng yě bǐjiào fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Hơn nữa mỗi khoản tiền đều có con số cụ thể và lịch sử thanh toán, sau này đối chiếu cũng thuận tiện hơn.
阮明武:对,搬家以前一定要问清楚。价格是一方面,合同、费用、维修责任和付款记录同样重要。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu. Jiàgé shì yì fāngmiàn, hétong, fèiyòng, wéixiū zérèn hé fùkuǎn jìlù tóngyàng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ. Giá cả chỉ là một mặt, hợp đồng, các khoản phí, trách nhiệm sửa chữa và chứng từ thanh toán cũng quan trọng như nhau.
Kiểm tra căn nhà trước ngày bàn giao
阮明武:黄小姐,合同和付款都确认好了,我们现在最好把房子的实际情况再检查一遍。
Ruǎn Míngwǔ: Huáng xiǎojiě, hétong hé fùkuǎn dōu quèrèn hǎo le, wǒmen xiànzài zuìhǎo bǎ fángzi de shíjì qíngkuàng zài jiǎnchá yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Hoàng, hợp đồng và việc thanh toán đều đã xác nhận xong rồi, bây giờ tốt nhất chúng ta nên kiểm tra lại tình trạng thực tế của căn nhà một lần nữa.
黄秋香:可以,我们从客厅开始,然后看两个卧室、厨房、卫生间和阳台。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒmen cóng kètīng kāishǐ, ránhòu kàn liǎng ge wòshì, chúfáng, wèishēngjiān hé yángtái.
Hoàng Thu Hương: Được anh, chúng ta bắt đầu từ phòng khách, sau đó kiểm tra hai phòng ngủ, nhà bếp, phòng vệ sinh và ban công.
丁垂杨:客厅的墙上这里有一条大约二十厘米长的裂缝,这个需要记录下来吗?
Dīng Chuíyáng: Kètīng de qiáng shàng zhèlǐ yǒu yì tiáo dàyuē èrshí límǐ cháng de lièfèng, zhège xūyào jìlù xiàlai ma?
Đinh Thùy Dương: Trên tường phòng khách ở đây có một vết nứt dài khoảng 20 centimet, chỗ này có cần ghi lại không?
黄秋香:需要。这个裂缝以前就有,不是你们造成的,我会写进交房记录里。
Huáng Qiūxiāng: Xūyào. Zhège lièfèng yǐqián jiù yǒu, bú shì nǐmen zàochéng de, wǒ huì xiě jìn jiāofáng jìlù lǐ.
Hoàng Thu Hương: Có. Vết nứt này đã có từ trước, không phải do mọi người gây ra, em sẽ ghi vào biên bản bàn giao nhà.
黎云英:地板这里也有两处划痕,一处大概十厘米,另一处比较短。
Lí Yún Yīng: Dìbǎn zhèlǐ yě yǒu liǎng chù huáhén, yí chù dàgài shí límǐ, lìng yí chù bǐjiào duǎn.
Lê Vân Anh: Sàn nhà ở đây cũng có hai vết xước, một vết dài khoảng 10 centimet, vết còn lại ngắn hơn.
阮明武:这些已有的问题都应该拍照,并写明日期,这样退房的时候双方比较容易确认。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē yǐyǒu de wèntí dōu yīnggāi pāizhào, bìng xiěmíng rìqī, zhèyàng tuìfáng de shíhou shuāngfāng bǐjiào róngyì quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Những vấn đề đã có sẵn này đều nên chụp ảnh và ghi rõ ngày tháng, như vậy khi trả nhà hai bên sẽ dễ xác nhận hơn.
黄秋香:没问题。我今天拍的照片也会放到交房附件里。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí. Wǒ jīntiān pāi de zhàopiàn yě huì fàng dào jiāofáng fùjiàn lǐ.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì. Những bức ảnh em chụp hôm nay cũng sẽ được đưa vào phụ lục bàn giao nhà.
Kiểm tra cửa, khóa và hệ thống an ninh
丁垂杨:大门的锁看起来有点旧,这把锁用了多久了?
Dīng Chuíyáng: Dàmén de suǒ kàn qǐlái yǒudiǎn jiù, zhè bǎ suǒ yòng le duō jiǔ le?
Đinh Thùy Dương: Khóa cửa chính trông hơi cũ, chiếc khóa này đã sử dụng bao lâu rồi?
黄秋香:大概用了三年,不过目前没有问题。
Huáng Qiūxiāng: Dàgài yòng le sān nián, búguò mùqián méiyǒu wèntí.
Hoàng Thu Hương: Khoảng ba năm rồi, nhưng hiện tại không có vấn đề gì.
阮明武:搬进来以前能不能换一个新的锁芯?毕竟以前可能还有其他租客拿过钥匙。
Ruǎn Míngwǔ: Bān jìnlái yǐqián néng bu néng huàn yí ge xīn de suǒxīn? Bìjìng yǐqián kěnéng hái yǒu qítā zūkè ná guo yàoshi.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi chuyển vào có thể thay một lõi khóa mới được không? Dù sao trước đây có thể đã có những người thuê khác từng cầm chìa khóa.
黄秋香:可以,我可以在二十七号以前换新的锁芯,费用由我承担。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ kěyǐ zài èrshíqī hào yǐqián huàn xīn de suǒxīn, fèiyòng yóu wǒ chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Được, em có thể thay lõi khóa mới trước ngày 27, chi phí do em chịu.
黎云英:一共会给我们几把钥匙?
Lí Yún Yīng: Yígòng huì gěi wǒmen jǐ bǎ yàoshi?
Lê Vân Anh: Tổng cộng sẽ giao cho chúng em bao nhiêu chìa khóa?
黄秋香:大门钥匙三把,卧室钥匙两把,另外还有三张门禁卡。
Huáng Qiūxiāng: Dàmén yàoshi sān bǎ, wòshì yàoshi liǎng bǎ, lìngwài hái yǒu sān zhāng ménjìn kǎ.
Hoàng Thu Hương: Ba chìa khóa cửa chính, hai chìa khóa phòng ngủ, ngoài ra còn có ba thẻ ra vào.
丁垂杨:如果以后需要多办一张门禁卡,需要多少钱?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu xūyào duō bàn yì zhāng ménjìn kǎ, xūyào duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này cần làm thêm một thẻ ra vào thì mất bao nhiêu tiền?
黄秋香:物业那边收五十元工本费,如果卡丢了,重新补办也是五十元。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè nàbiān shōu wǔshí yuán gōngběnfèi, rúguǒ kǎ diū le, chóngxīn bǔbàn yě shì wǔshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý thu 50 tệ phí làm thẻ, nếu làm mất thẻ thì cấp lại cũng là 50 tệ.
Kiểm tra phòng khách và điều hòa
阮明武:先把客厅的空调打开试一下吧。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān bǎ kètīng de kōngtiáo dǎkāi shì yíxià ba.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên bật thử điều hòa phòng khách lên xem nhé.
黎云英:现在设定二十四度,可是开了五分钟以后还是不太凉。
Lí Yún Yīng: Xiànzài shèdìng èrshísì dù, kěshì kāi le wǔ fēnzhōng yǐhòu háishi bú tài liáng.
Lê Vân Anh: Bây giờ đang đặt 24 độ nhưng bật được năm phút rồi mà vẫn chưa mát lắm.
黄秋香:可能需要清洗。上一次清洗是去年十一月份。
Huáng Qiūxiāng: Kěnéng xūyào qīngxǐ. Shàng yí cì qīngxǐ shì qùnián shíyī yuèfèn.
Hoàng Thu Hương: Có thể cần vệ sinh. Lần vệ sinh gần nhất là tháng 11 năm ngoái.
阮明武:那入住以前把三台空调都清洗一次吧,最好也检查一下制冷情况。
Ruǎn Míngwǔ: Nà rùzhù yǐqián bǎ sān tái kōngtiáo dōu qīngxǐ yí cì ba, zuìhǎo yě jiǎnchá yíxià zhìlěng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy trước khi chuyển vào hãy vệ sinh cả ba điều hòa một lần, tốt nhất kiểm tra luôn khả năng làm lạnh.
黄秋香:可以。清洗三台空调大概需要三百元,这笔钱由我支付。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Qīngxǐ sān tái kōngtiáo dàgài xūyào sān bǎi yuán, zhè bǐ qián yóu wǒ zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Được. Vệ sinh ba điều hòa khoảng 300 tệ, khoản này em sẽ thanh toán.
丁垂杨:如果检查以后发现需要加制冷剂呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiǎnchá yǐhòu fāxiàn xūyào jiā zhìlěngjì ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau khi kiểm tra phát hiện cần bổ sung gas lạnh thì sao?
黄秋香:如果是设备正常老化造成的,也由我负责。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì shèbèi zhèngcháng lǎohuà zàochéng de, yě yóu wǒ fùzé.
Hoàng Thu Hương: Nếu là do thiết bị xuống cấp tự nhiên thì cũng do em chịu trách nhiệm.
Kiểm tra nhà bếp
黎云英:厨房的煤气灶我们也试一下吧。
Lí Yún Yīng: Chúfáng de méiqìzào wǒmen yě shì yíxià ba.
Lê Vân Anh: Bếp gas trong nhà bếp chúng ta cũng thử một chút nhé.
黄秋香:这个灶有两个火口,左边这个火比较大,右边这个适合小火。
Huáng Qiūxiāng: Zhège zào yǒu liǎng ge huǒkǒu, zuǒbian zhège huǒ bǐjiào dà, yòubian zhège shìhé xiǎohuǒ.
Hoàng Thu Hương: Bếp này có hai vùng nấu, bên trái lửa lớn hơn, bên phải phù hợp để nấu lửa nhỏ.
丁垂杨:抽油烟机的声音有一点大,不过吸力还可以。
Dīng Chuíyáng: Chōuyóuyānjī de shēngyīn yǒu yìdiǎn dà, búguò xīlì hái kěyǐ.
Đinh Thùy Dương: Máy hút mùi hơi ồn một chút nhưng lực hút vẫn khá ổn.
阮明武:冰箱用了几年?
Ruǎn Míngwǔ: Bīngxiāng yòng le jǐ nián?
Nguyễn Minh Vũ: Tủ lạnh đã sử dụng mấy năm rồi?
黄秋香:这台冰箱是两年前买的,当时价格是三千二百元。
Huáng Qiūxiāng: Zhè tái bīngxiāng shì liǎng nián qián mǎi de, dāngshí jiàgé shì sān qiān liǎng bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Chiếc tủ lạnh này mua cách đây hai năm, lúc đó giá là 3.200 tệ.
黎云英:冰箱冷冻室现在是零下十八度,冷藏室是四度,看起来正常。
Lí Yún Yīng: Bīngxiāng lěngdòngshì xiànzài shì língxià shíbā dù, lěngcángshì shì sì dù, kàn qǐlái zhèngcháng.
Lê Vân Anh: Ngăn đông hiện đang ở âm 18 độ, ngăn mát 4 độ, có vẻ hoạt động bình thường.
Kiểm tra hệ thống nước và phòng vệ sinh
丁垂杨:卫生间这个水龙头关紧以后还会滴水。
Dīng Chuíyáng: Wèishēngjiān zhège shuǐlóngtóu guān jǐn yǐhòu hái huì dī shuǐ.
Đinh Thùy Dương: Vòi nước trong phòng vệ sinh này sau khi khóa chặt vẫn còn nhỏ nước.
黄秋香:这个我会让维修人员换一个新的。
Huáng Qiūxiāng: Zhège wǒ huì ràng wéixiū rényuán huàn yí ge xīn de.
Hoàng Thu Hương: Chỗ này em sẽ cho nhân viên sửa chữa thay một cái mới.
阮明武:换一个普通的水龙头大概多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Huàn yí ge pǔtōng de shuǐlóngtóu dàgài duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Thay một vòi nước loại thông thường khoảng bao nhiêu tiền?
黄秋香:材料加人工大概一百八十元左右。
Huáng Qiūxiāng: Cáiliào jiā réngōng dàgài yì bǎi bāshí yuán zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: Tiền vật liệu cộng tiền công khoảng 180 tệ.
黎云英:淋浴的热水出来得挺快,大概十秒钟就热了。
Lí Yún Yīng: Línyù de rèshuǐ chūlái de tǐng kuài, dàgài shí miǎo zhōng jiù rè le.
Lê Vân Anh: Nước nóng ở vòi tắm ra khá nhanh, khoảng mười giây là nóng rồi.
丁垂杨:但是地漏排水有点慢,我们放了两分钟水,地上已经积了一些水。
Dīng Chuíyáng: Dànshì dìlòu páishuǐ yǒudiǎn màn, wǒmen fàng le liǎng fēnzhōng shuǐ, dìshang yǐjīng jī le yìxiē shuǐ.
Đinh Thùy Dương: Nhưng thoát nước sàn hơi chậm, chúng em xả nước hai phút mà trên sàn đã đọng một ít nước.
黄秋香:这个也记录下来,我会让师傅把下水管道清理一下。
Huáng Qiūxiāng: Zhège yě jìlù xiàlai, wǒ huì ràng shīfu bǎ xiàshuǐ guǎndào qīnglǐ yíxià.
Hoàng Thu Hương: Chỗ này cũng ghi lại nhé, em sẽ cho thợ thông đường ống thoát nước.
Kiểm tra máy giặt
阮明武:洗衣机也开一个短程序试一下。
Ruǎn Míngwǔ: Xǐyījī yě kāi yí ge duǎn chéngxù shì yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Máy giặt cũng bật thử một chương trình ngắn xem sao.
黎云英:现在运行了十分钟,没有漏水,不过甩干的时候声音有点大。
Lí Yún Yīng: Xiànzài yùnxíng le shí fēnzhōng, méiyǒu lòushuǐ, búguò shuǎigān de shíhou shēngyīn yǒudiǎn dà.
Lê Vân Anh: Bây giờ máy đã chạy được mười phút, không bị rò nước nhưng khi vắt thì tiếng hơi lớn.
黄秋香:这台洗衣机已经用了四年。如果你们觉得声音太大,我可以让维修人员检查一下。
Huáng Qiūxiāng: Zhè tái xǐyījī yǐjīng yòng le sì nián. Rúguǒ nǐmen juéde shēngyīn tài dà, wǒ kěyǐ ràng wéixiū rényuán jiǎnchá yíxià.
Hoàng Thu Hương: Chiếc máy giặt này đã dùng bốn năm rồi. Nếu mọi người thấy tiếng quá lớn thì em có thể cho nhân viên sửa chữa kiểm tra.
丁垂杨:如果维修费用超过机器现在的价值,是不是直接换新的比较合适?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wéixiū fèiyòng chāoguò jīqì xiànzài de jiàzhí, shì bú shì zhíjiē huàn xīn de bǐjiào héshì?
Đinh Thùy Dương: Nếu chi phí sửa chữa vượt quá giá trị hiện tại của máy thì có phải thay máy mới sẽ hợp lý hơn không?
黄秋香:对。如果维修报价超过八百元,我就考虑直接换一台新的。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Rúguǒ wéixiū bàojià chāoguò bā bǎi yuán, wǒ jiù kǎolǜ zhíjiē huàn yì tái xīn de.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Nếu báo giá sửa chữa vượt quá 800 tệ thì em sẽ cân nhắc thay máy mới.
Xác nhận danh sách sửa chữa trước khi chuyển vào
阮明武:我们现在一共发现了几个需要处理的问题?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài yígòng fāxiàn le jǐ ge xūyào chǔlǐ de wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại tổng cộng chúng ta phát hiện bao nhiêu vấn đề cần xử lý rồi?
黎云英:我记了一下,一共有六项。
Lí Yún Yīng: Wǒ jì le yíxià, yígòng yǒu liù xiàng.
Lê Vân Anh: Em đã ghi lại, tổng cộng có sáu hạng mục.
黎云英:第一,换大门锁芯;第二,清洗三台空调;第三,检查客厅空调制冷;第四,更换卫生间水龙头;第五,清理地漏;第六,检查洗衣机。
Lí Yún Yīng: Dì yī, huàn dàmén suǒxīn; dì èr, qīngxǐ sān tái kōngtiáo; dì sān, jiǎnchá kètīng kōngtiáo zhìlěng; dì sì, gēnghuàn wèishēngjiān shuǐlóngtóu; dì wǔ, qīnglǐ dìlòu; dì liù, jiǎnchá xǐyījī.
Lê Vân Anh: Thứ nhất, thay lõi khóa cửa chính; thứ hai, vệ sinh ba điều hòa; thứ ba, kiểm tra khả năng làm lạnh của điều hòa phòng khách; thứ tư, thay vòi nước phòng vệ sinh; thứ năm, làm sạch đường thoát sàn; thứ sáu, kiểm tra máy giặt.
黄秋香:这些工作我会在九月二十七日下午六点以前全部处理完。
Huáng Qiūxiāng: Zhèxiē gōngzuò wǒ huì zài jiǔ yuè èrshíqī rì xiàwǔ liù diǎn yǐqián quánbù chǔlǐ wán.
Hoàng Thu Hương: Những việc này em sẽ xử lý xong toàn bộ trước 6 giờ chiều ngày 27 tháng 9.
丁垂杨:处理完以后,可以把照片和维修记录发给我们吗?
Dīng Chuíyáng: Chǔlǐ wán yǐhòu, kěyǐ bǎ zhàopiàn hé wéixiū jìlù fā gěi wǒmen ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi xử lý xong, cô có thể gửi ảnh và biên bản sửa chữa cho chúng em không?
黄秋香:可以,我会把每一项处理结果都拍下来发给你们。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ huì bǎ měi yí xiàng chǔlǐ jiéguǒ dōu pāi xiàlai fā gěi nǐmen.
Hoàng Thu Hương: Được, em sẽ chụp lại kết quả xử lý của từng hạng mục rồi gửi cho mọi người.
Trao đổi về ngày chuyển nhà
阮明武:我们计划九月二十九日正式搬家。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen jìhuà jiǔ yuè èrshíjiǔ rì zhèngshì bānjiā.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi dự định chính thức chuyển nhà vào ngày 29 tháng 9.
黄秋香:那天是星期二,工作日搬家一般比较方便。
Huáng Qiūxiāng: Nà tiān shì xīngqī’èr, gōngzuòrì bānjiā yìbān bǐjiào fāngbiàn.
Hoàng Thu Hương: Hôm đó là thứ Ba, chuyển nhà vào ngày làm việc thường khá thuận tiện.
丁垂杨:物业对搬家时间有没有规定?
Dīng Chuíyáng: Wùyè duì bānjiā shíjiān yǒu méiyǒu guīdìng?
Đinh Thùy Dương: Ban quản lý có quy định gì về thời gian chuyển nhà không?
黄秋香:有。搬家只能在上午九点到十二点或者下午两点到六点之间进行。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu. Bānjiā zhǐ néng zài shàngwǔ jiǔ diǎn dào shí’èr diǎn huòzhě xiàwǔ liǎng diǎn dào liù diǎn zhījiān jìnxíng.
Hoàng Thu Hương: Có. Việc chuyển nhà chỉ được thực hiện trong khoảng từ 9 giờ sáng đến 12 giờ trưa hoặc từ 2 giờ chiều đến 6 giờ chiều.
黎云英:那我们最好上午九点开始,争取十二点以前搬完。
Lí Yún Yīng: Nà wǒmen zuìhǎo shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ, zhēngqǔ shí’èr diǎn yǐqián bān wán.
Lê Vân Anh: Vậy tốt nhất chúng ta bắt đầu lúc 9 giờ sáng và cố gắng chuyển xong trước 12 giờ.
Đặt công ty chuyển nhà
丁垂杨:阮明武老板,我昨天联系了三家搬家公司。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ zuótiān liánxì le sān jiā bānjiā gōngsī.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hôm qua em đã liên hệ ba công ty chuyển nhà.
阮明武:他们分别怎么报价?
Ruǎn Míngwǔ: Tāmen fēnbié zěnme bàojià?
Nguyễn Minh Vũ: Họ báo giá lần lượt thế nào?
丁垂杨:第一家报价一千六百元,第二家一千四百五十元,第三家一千二百八十元。
Dīng Chuíyáng: Dì yì jiā bàojià yì qiān liù bǎi yuán, dì èr jiā yì qiān sì bǎi wǔshí yuán, dì sān jiā yì qiān liǎng bǎi bāshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Công ty thứ nhất báo 1.600 tệ, công ty thứ hai 1.450 tệ, công ty thứ ba 1.280 tệ.
阮明武:价格差不少,服务内容一样吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jiàgé chà bù shǎo, fúwù nèiróng yíyàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Giá chênh nhau khá nhiều, nội dung dịch vụ có giống nhau không?
丁垂杨:不完全一样。第一家包括纸箱、包装、搬运和家具拆装,第二家不包括纸箱,第三家只负责搬运。
Dīng Chuíyáng: Bù wánquán yíyàng. Dì yì jiā bāokuò zhǐxiāng, bāozhuāng, bānyùn hé jiājù chāizhuāng, dì èr jiā bù bāokuò zhǐxiāng, dì sān jiā zhǐ fùzé bānyùn.
Đinh Thùy Dương: Không hoàn toàn giống nhau. Công ty thứ nhất bao gồm thùng carton, đóng gói, vận chuyển và tháo lắp đồ nội thất; công ty thứ hai không bao gồm thùng carton; công ty thứ ba chỉ chịu trách nhiệm vận chuyển.
黎云英:拿服务来说,第一家虽然贵一百多元,但是包括的项目更多。
Lí Yún Yīng: Ná fúwù lái shuō, dì yì jiā suīrán guì yì bǎi duō yuán, dànshì bāokuò de xiàngmù gèng duō.
Lê Vân Anh: Xét về dịch vụ, công ty thứ nhất tuy đắt hơn hơn một trăm tệ nhưng bao gồm nhiều hạng mục hơn.
阮明武:如果自己买纸箱,再请人拆装家具,可能也省不了多少钱。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zìjǐ mǎi zhǐxiāng, zài qǐng rén chāizhuāng jiājù, kěnéng yě shěng bu liǎo duōshao qián.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tự mua thùng carton rồi thuê người tháo lắp đồ nội thất thì có lẽ cũng không tiết kiệm được bao nhiêu.
丁垂杨:第一家公司还保证,如果他们搬运的时候把东西弄坏了,会按照实际损失赔偿。
Dīng Chuíyáng: Dì yì jiā gōngsī hái bǎozhèng, rúguǒ tāmen bānyùn de shíhou bǎ dōngxi nòng huài le, huì ànzhào shíjì sǔnshī péicháng.
Đinh Thùy Dương: Công ty thứ nhất còn cam kết nếu trong quá trình vận chuyển họ làm hỏng đồ thì sẽ bồi thường theo thiệt hại thực tế.
阮明武:那就选第一家吧。价格不是唯一的标准,安全也很重要。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù xuǎn dì yì jiā ba. Jiàgé bú shì wéiyī de biāozhǔn, ānquán yě hěn zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chọn công ty thứ nhất đi. Giá cả không phải tiêu chuẩn duy nhất, an toàn cũng rất quan trọng.
Xác nhận khối lượng đồ cần chuyển
黎云英:我已经把要搬的东西统计了一下。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng bǎ yào bān de dōngxi tǒngjì le yíxià.
Lê Vân Anh: Em đã thống kê sơ bộ những đồ cần chuyển rồi.
阮明武:大概有多少?
Ruǎn Míngwǔ: Dàgài yǒu duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Khoảng bao nhiêu?
黎云英:大纸箱十八个,中号纸箱十二个,小纸箱八个,一共三十八个纸箱。
Lí Yún Yīng: Dà zhǐxiāng shíbā ge, zhōnghào zhǐxiāng shí’èr ge, xiǎo zhǐxiāng bā ge, yígòng sānshíbā ge zhǐxiāng.
Lê Vân Anh: Có 18 thùng lớn, 12 thùng cỡ vừa và 8 thùng nhỏ, tổng cộng 38 thùng carton.
丁垂杨:另外还有两张书桌、四把椅子、两个书架、一台打印机、三台电脑和五个行李箱。
Dīng Chuíyáng: Lìngwài hái yǒu liǎng zhāng shūzhuō, sì bǎ yǐzi, liǎng ge shūjià, yì tái dǎyìnjī, sān tái diànnǎo hé wǔ ge xínglixiāng.
Đinh Thùy Dương: Ngoài ra còn có hai bàn làm việc, bốn ghế, hai giá sách, một máy in, ba máy tính và năm vali.
阮明武:电脑和重要文件我们自己带,不要放到搬家车上。
Ruǎn Míngwǔ: Diànnǎo hé zhòngyào wénjiàn wǒmen zìjǐ dài, bú yào fàng dào bānjiā chē shàng.
Nguyễn Minh Vũ: Máy tính và tài liệu quan trọng chúng ta tự mang, không để lên xe chuyển nhà.
黎云英:重要合同、证件、银行卡和现金我也会单独放。
Lí Yún Yīng: Zhòngyào hétong, zhèngjiàn, yínhángkǎ hé xiànjīn wǒ yě huì dāndú fàng.
Lê Vân Anh: Các hợp đồng quan trọng, giấy tờ, thẻ ngân hàng và tiền mặt em cũng sẽ để riêng.
Xác nhận xe chuyển nhà
丁垂杨:搬家公司说会安排一辆四点二米长的货车。
Dīng Chuíyáng: Bānjiā gōngsī shuō huì ānpái yí liàng sì diǎn èr mǐ cháng de huòchē.
Đinh Thùy Dương: Công ty chuyển nhà nói sẽ bố trí một chiếc xe tải dài 4,2 mét.
阮明武:一辆够不够?
Ruǎn Míngwǔ: Yí liàng gòu bu gòu?
Nguyễn Minh Vũ: Một chiếc có đủ không?
丁垂杨:他们根据我们的物品清单判断,一辆基本够。如果临时增加第二辆车,要另外付六百元。
Dīng Chuíyáng: Tāmen gēnjù wǒmen de wùpǐn qīngdān pànduàn, yí liàng jīběn gòu. Rúguǒ línshí zēngjiā dì èr liàng chē, yào lìngwài fù liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Họ dựa vào danh sách đồ của chúng ta và đánh giá một xe về cơ bản là đủ. Nếu tạm thời phải thêm chiếc xe thứ hai thì phải trả thêm 600 tệ.
阮明武:那我们提前把不需要的东西处理掉,尽量不要临时增加车辆。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen tíqián bǎ bù xūyào de dōngxi chǔlǐ diào, jǐnliàng bú yào línshí zēngjiā chēliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta xử lý trước những thứ không cần thiết, cố gắng không phải bổ sung xe vào phút cuối.
Chi phí đóng gói
黎云英:搬家公司免费提供二十个纸箱,超过二十个以后,大纸箱每个二十五元,中号每个十八元。
Lí Yún Yīng: Bānjiā gōngsī miǎnfèi tígōng èrshí ge zhǐxiāng, chāoguò èrshí ge yǐhòu, dà zhǐxiāng měi ge èrshíwǔ yuán, zhōnghào měi ge shíbā yuán.
Lê Vân Anh: Công ty chuyển nhà cung cấp miễn phí 20 thùng carton, sau 20 thùng thì thùng lớn 25 tệ một chiếc, thùng vừa 18 tệ một chiếc.
丁垂杨:我们需要三十八个,也就是说还要另外准备十八个。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xūyào sānshíbā ge, yě jiùshì shuō hái yào lìngwài zhǔnbèi shíbā ge.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta cần 38 thùng, có nghĩa là còn phải chuẩn bị thêm 18 thùng nữa.
阮明武:先看看办公室还有没有旧纸箱,可以用的就不要再买新的。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kànkan bàngōngshì hái yǒu méiyǒu jiù zhǐxiāng, kěyǐ yòng de jiù bú yào zài mǎi xīn de.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên kiểm tra xem văn phòng còn thùng cũ không, cái nào dùng được thì không cần mua mới nữa.
Đăng ký với ban quản lý tòa nhà
黄秋香:你们搬家以前还需要到物业登记。
Huáng Qiūxiāng: Nǐmen bānjiā yǐqián hái xūyào dào wùyè dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Trước khi chuyển nhà mọi người còn cần đăng ký với ban quản lý.
黎云英:需要提供什么资料?
Lí Yún Yīng: Xūyào tígōng shénme zīliào?
Lê Vân Anh: Cần cung cấp những giấy tờ gì?
黄秋香:租房合同复印件、租客身份证明、联系电话,还有车辆信息。
Huáng Qiūxiāng: Zūfáng hétong fùyìnjiàn, zūkè shēnfèn zhèngmíng, liánxì diànhuà, háiyǒu chēliàng xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Bản sao hợp đồng thuê nhà, giấy tờ tùy thân của người thuê, số điện thoại liên hệ và thông tin xe.
丁垂杨:登记需要收费吗?
Dīng Chuíyáng: Dēngjì xūyào shōufèi ma?
Đinh Thùy Dương: Đăng ký có mất phí không?
黄秋香:登记本身不收费,但是搬家公司进地下停车场需要交一百元临时车辆管理费。
Huáng Qiūxiāng: Dēngjì běnshēn bù shōufèi, dànshì bānjiā gōngsī jìn dìxià tíngchēchǎng xūyào jiāo yì bǎi yuán línshí chēliàng guǎnlǐ fèi.
Hoàng Thu Hương: Việc đăng ký không mất phí, nhưng xe của công ty chuyển nhà vào bãi đỗ xe ngầm phải trả 100 tệ phí quản lý xe tạm thời.
阮明武:这一百元包含在搬家公司的一千六百元报价里吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yì bǎi yuán bāohán zài bānjiā gōngsī de yì qiān liù bǎi yuán bàojià lǐ ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 100 tệ này có nằm trong báo giá 1.600 tệ của công ty chuyển nhà không?
丁垂杨:我问过了,不包括,这一百元需要我们另外支付。
Dīng Chuíyáng: Wǒ wèn guo le, bù bāokuò, zhè yì bǎi yuán xūyào wǒmen lìngwài zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Em đã hỏi rồi, không bao gồm, 100 tệ này chúng ta phải trả riêng.
Quy định sử dụng thang máy khi chuyển nhà
黄秋香:搬家当天还要提前预约货梯。
Huáng Qiūxiāng: Bānjiā dàngtiān hái yào tíqián yùyuē huòtī.
Hoàng Thu Hương: Ngày chuyển nhà còn phải đặt trước thang máy chở hàng.
黎云英:货梯一次可以预约多久?
Lí Yún Yīng: Huòtī yí cì kěyǐ yùyuē duō jiǔ?
Lê Vân Anh: Mỗi lần có thể đặt thang máy chở hàng trong bao lâu?
黄秋香:正常是两个小时。如果超过两个小时,每增加一个小时收费八十元。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng shì liǎng ge xiǎoshí. Rúguǒ chāoguò liǎng ge xiǎoshí, měi zēngjiā yí ge xiǎoshí shōufèi bāshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Bình thường là hai tiếng. Nếu vượt quá hai tiếng thì mỗi tiếng tăng thêm thu 80 tệ.
阮明武:我们预约上午九点到十一点。如果十一点还没搬完,再增加一个小时。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen yùyuē shàngwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn. Rúguǒ shíyī diǎn hái méi bān wán, zài zēngjiā yí ge xiǎoshí.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta đặt từ 9 giờ đến 11 giờ sáng. Nếu 11 giờ vẫn chưa chuyển xong thì tăng thêm một tiếng.
Tiền đặt cọc cho việc chuyển nhà tại tòa nhà
丁垂杨:物业还说搬家当天需要交五百元公共设施保证金。
Dīng Chuíyáng: Wùyè hái shuō bānjiā dàngtiān xūyào jiāo wǔ bǎi yuán gōnggòng shèshī bǎozhèngjīn.
Đinh Thùy Dương: Ban quản lý còn nói ngày chuyển nhà cần đặt cọc 500 tệ để bảo đảm cơ sở vật chất chung.
阮明武:这个五百元什么时候退?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège wǔ bǎi yuán shénme shíhou tuì?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 500 tệ này khi nào hoàn lại?
黄秋香:搬家结束以后,物业检查电梯、走廊和墙面,如果没有损坏,当天就可以退。
Huáng Qiūxiāng: Bānjiā jiéshù yǐhòu, wùyè jiǎnchá diàntī, zǒuláng hé qiángmiàn, rúguǒ méiyǒu sǔnhuài, dàngtiān jiù kěyǐ tuì.
Hoàng Thu Hương: Sau khi chuyển nhà xong, ban quản lý sẽ kiểm tra thang máy, hành lang và tường. Nếu không có hư hỏng thì trong ngày có thể hoàn lại.
黎云英:如果搬家公司把电梯门碰坏了呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bānjiā gōngsī bǎ diàntī mén pèng huài le ne?
Lê Vân Anh: Nếu công ty chuyển nhà làm hỏng cửa thang máy thì sao?
黄秋香:物业会先从保证金里扣钱,剩下的损失再由责任方赔偿。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè huì xiān cóng bǎozhèngjīn lǐ kòu qián, shèngxià de sǔnshī zài yóu zérèn fāng péicháng.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý sẽ trừ tiền từ khoản đặt cọc trước, phần thiệt hại còn lại sẽ do bên chịu trách nhiệm bồi thường.
Ngày nhận chìa khóa
黄秋香:九月二十八日下午两点,我们正式交钥匙。
Huáng Qiūxiāng: Jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ liǎng diǎn, wǒmen zhèngshì jiāo yàoshi.
Hoàng Thu Hương: Hai giờ chiều ngày 28 tháng 9, chúng ta sẽ chính thức bàn giao chìa khóa.
阮明武:当天我们需要再次核对什么?
Ruǎn Míngwǔ: Dàngtiān wǒmen xūyào zàicì héduì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm đó chúng ta cần đối chiếu lại những gì?
黄秋香:钥匙数量、门禁卡数量、水表、电表、燃气表,还有家具家电清单。
Huáng Qiūxiāng: Yàoshi shùliàng, ménjìn kǎ shùliàng, shuǐbiǎo, diànbiǎo, ránqìbiǎo, háiyǒu jiājù jiādiàn qīngdān.
Hoàng Thu Hương: Số lượng chìa khóa, số thẻ ra vào, đồng hồ nước, công tơ điện, đồng hồ gas và danh sách nội thất, thiết bị gia dụng.
丁垂杨:燃气表现在是多少?
Dīng Chuíyáng: Ránqìbiǎo xiànzài shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Chỉ số đồng hồ gas hiện tại là bao nhiêu?
黄秋香:现在是四百三十八点六立方米。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài shì sì bǎi sānshíbā diǎn liù lìfāngmǐ.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại là 438,6 mét khối.
黎云英:那当天我们再拍一次三个表的照片,作为正式起始数据。
Lí Yún Yīng: Nà dàngtiān wǒmen zài pāi yí cì sān ge biǎo de zhàopiàn, zuòwéi zhèngshì qǐshǐ shùjù.
Lê Vân Anh: Vậy hôm đó chúng ta chụp lại ảnh của cả ba đồng hồ để làm số liệu bắt đầu chính thức.
Kiểm tra sửa chữa trước ngày nhận nhà
丁垂杨:黄小姐,昨天维修人员处理的几个问题怎么样了?
Dīng Chuíyáng: Huáng xiǎojiě, zuótiān wéixiū rényuán chǔlǐ de jǐ ge wèntí zěnmeyàng le?
Đinh Thùy Dương: Cô Hoàng, mấy vấn đề nhân viên sửa chữa xử lý hôm qua thế nào rồi?
黄秋香:六项工作已经完成了五项,只有洗衣机还需要更换一个零件。
Huáng Qiūxiāng: Liù xiàng gōngzuò yǐjīng wánchéng le wǔ xiàng, zhǐyǒu xǐyījī hái xūyào gēnghuàn yí ge língjiàn.
Hoàng Thu Hương: Sáu hạng mục đã hoàn thành năm hạng mục, chỉ còn máy giặt cần thay một linh kiện.
阮明武:维修人员怎么报价?
Ruǎn Míngwǔ: Wéixiū rényuán zěnme bàojià?
Nguyễn Minh Vũ: Nhân viên sửa chữa báo giá thế nào?
黄秋香:零件两百六十元,人工费一百二十元,一共三百八十元。
Huáng Qiūxiāng: Língjiàn liǎng bǎi liùshí yuán, réngōng fèi yì bǎi èrshí yuán, yígòng sān bǎi bāshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Linh kiện 260 tệ, tiền công 120 tệ, tổng cộng 380 tệ.
阮明武:既然不到八百元,那就维修吧。
Ruǎn Míngwǔ: Jìrán bú dào bā bǎi yuán, nà jiù wéixiū ba.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chưa đến 800 tệ thì cứ sửa đi.
黄秋香:维修人员今天下午四点过来,预计一个小时能处理完。
Huáng Qiūxiāng: Wéixiū rényuán jīntiān xiàwǔ sì diǎn guòlái, yùjì yí ge xiǎoshí néng chǔlǐ wán.
Hoàng Thu Hương: Nhân viên sửa chữa sẽ đến lúc 4 giờ chiều nay, dự kiến một tiếng có thể xử lý xong.
Xác nhận tổng chi phí trước khi chuyển nhà
黎云英:阮明武老板,我把目前确定的费用重新整理了一下。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ bǎ mùqián quèdìng de fèiyòng chóngxīn zhěnglǐ le yíxià.
Lê Vân Anh: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em đã tổng hợp lại các khoản chi phí hiện đã xác định.
阮明武:你说一下。
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ shuō yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Em nói thử xem.
黎云英:房租六千六百元,押金一万三千二百元,三个月物业费九百六十元,这些已经支付了两万零七百六十元。
Lí Yún Yīng: Fángzū liù qiān liù bǎi yuán, yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, sān ge yuè wùyè fèi jiǔ bǎi liùshí yuán, zhèxiē yǐjīng zhīfù le liǎng wàn líng qī bǎi liùshí yuán.
Lê Vân Anh: Tiền thuê 6.600 tệ, tiền cọc 13.200 tệ, phí quản lý ba tháng 960 tệ, tổng số đã thanh toán là 20.760 tệ.
丁垂杨:搬家公司是一千六百元,临时车辆管理费一百元,网络费一年一千六百八十元。
Dīng Chuíyáng: Bānjiā gōngsī shì yì qiān liù bǎi yuán, línshí chēliàng guǎnlǐ fèi yì bǎi yuán, wǎngluò fèi yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Công ty chuyển nhà là 1.600 tệ, phí quản lý xe tạm thời 100 tệ và tiền mạng một năm là 1.680 tệ.
黎云英:另外还要暂时交五百元公共设施保证金,不过如果没有损坏,当天会退回来。
Lí Yún Yīng: Lìngwài hái yào zànshí jiāo wǔ bǎi yuán gōnggòng shèshī bǎozhèngjīn, búguò rúguǒ méiyǒu sǔnhuài, dàngtiān huì tuì huílai.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn phải tạm đặt cọc 500 tệ cho cơ sở vật chất chung, nhưng nếu không có hư hỏng thì trong ngày sẽ được hoàn lại.
阮明武:也就是说,不算可以退回的五百元,搬家相关的新增实际费用是一千六百加一百再加一千六百八十,一共三千三百八十元。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, bú suàn kěyǐ tuìhuí de wǔ bǎi yuán, bānjiā xiāngguān de xīnzēng shíjì fèiyòng shì yì qiān liù bǎi jiā yì bǎi zài jiā yì qiān liù bǎi bāshí, yígòng sān qiān sān bǎi bāshí yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy, không tính 500 tệ có thể được hoàn lại, chi phí thực tế phát sinh liên quan đến chuyển nhà là 1.600 cộng 100 cộng 1.680, tổng cộng 3.380 tệ.
丁垂杨:对。如果货梯不超时,也没有增加第二辆车,应该不会再有大的费用。
Dīng Chuíyáng: Duì. Rúguǒ huòtī bù chāoshí, yě méiyǒu zēngjiā dì èr liàng chē, yīnggāi bú huì zài yǒu dà de fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Nếu thang hàng không quá giờ và không phải thêm xe thứ hai thì sẽ không còn khoản phí lớn nào nữa.
Ngày chuyển nhà chính thức
丁垂杨:阮明武老板,搬家公司已经到了,现在是上午八点五十五分。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, bānjiā gōngsī yǐjīng dào le, xiànzài shì shàngwǔ bā diǎn wǔshíwǔ fēn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, công ty chuyển nhà đã đến rồi, bây giờ là 8 giờ 55 phút sáng.
阮明武:让他们九点准时开始。先搬大件,再搬纸箱。
Ruǎn Míngwǔ: Ràng tāmen jiǔ diǎn zhǔnshí kāishǐ. Xiān bān dàjiàn, zài bān zhǐxiāng.
Nguyễn Minh Vũ: Bảo họ bắt đầu đúng 9 giờ. Chuyển đồ lớn trước rồi mới chuyển các thùng carton.
黎云英:我已经把所有纸箱编号了,从一号到三十八号。
Lí Yún Yīng: Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu zhǐxiāng biānhào le, cóng yī hào dào sānshíbā hào.
Lê Vân Anh: Em đã đánh số tất cả các thùng, từ số 1 đến số 38.
阮明武:很好。到了新房以后按照编号再核对一次,避免少东西。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Dào le xīnfáng yǐhòu ànzhào biānhào zài héduì yí cì, bìmiǎn shǎo dōngxi.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi đến nhà mới hãy đối chiếu lại theo số thứ tự một lần nữa để tránh thiếu đồ.
Phát sinh trong quá trình vận chuyển
丁垂杨:阮明武老板,第十七号纸箱外面被压了一下。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì shíqī hào zhǐxiāng wàimiàn bèi yā le yíxià.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, thùng số 17 bên ngoài bị đè móp một chút.
阮明武:里面是什么?
Ruǎn Míngwǔ: Lǐmiàn shì shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Bên trong là gì?
黎云英:里面主要是书,没有电子设备。
Lí Yún Yīng: Lǐmiàn zhǔyào shì shū, méiyǒu diànzǐ shèbèi.
Lê Vân Anh: Bên trong chủ yếu là sách, không có thiết bị điện tử.
阮明武:先拍照,搬到新家以后再打开检查。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān pāizhào, bān dào xīnjiā yǐhòu zài dǎkāi jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Chụp ảnh trước, sau khi chuyển tới nhà mới rồi mở ra kiểm tra.
丁垂杨:好的。我也让搬家公司的工作人员在记录上签字了。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de. Wǒ yě ràng bānjiā gōngsī de gōngzuò rényuán zài jìlù shàng qiānzì le.
Đinh Thùy Dương: Vâng. Em cũng đã yêu cầu nhân viên công ty chuyển nhà ký vào biên bản.
Hoàn thành chuyển nhà
黎云英:现在是上午十一点二十五分,三十八个纸箱已经全部搬进来了。
Lí Yún Yīng: Xiànzài shì shàngwǔ shíyī diǎn èrshíwǔ fēn, sānshíbā ge zhǐxiāng yǐjīng quánbù bān jìnlái le.
Lê Vân Anh: Bây giờ là 11 giờ 25 phút sáng, toàn bộ 38 thùng đã được chuyển vào.
丁垂杨:两张桌子、四把椅子、两个书架和五个行李箱也都在。
Dīng Chuíyáng: Liǎng zhāng zhuōzi, sì bǎ yǐzi, liǎng ge shūjià hé wǔ ge xínglixiāng yě dōu zài.
Đinh Thùy Dương: Hai chiếc bàn, bốn ghế, hai giá sách và năm vali cũng đều đủ.
阮明武:第十七号纸箱打开看看。
Ruǎn Míngwǔ: Dì shíqī hào zhǐxiāng dǎkāi kànkan.
Nguyễn Minh Vũ: Mở thùng số 17 ra kiểm tra xem.
黎云英:里面的书没有损坏,只是纸箱外面变形了。
Lí Yún Yīng: Lǐmiàn de shū méiyǒu sǔnhuài, zhǐshì zhǐxiāng wàimiàn biànxíng le.
Lê Vân Anh: Sách bên trong không bị hỏng, chỉ có phần ngoài thùng carton bị biến dạng.
阮明武:那就不用要求赔偿了。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù bú yòng yāoqiú péicháng le.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì không cần yêu cầu bồi thường.
Thanh toán cho công ty chuyển nhà
丁垂杨:搬家公司的一千六百元服务费现在要结算了。
Dīng Chuíyáng: Bānjiā gōngsī de yì qiān liù bǎi yuán fúwù fèi xiànzài yào jiésuàn le.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ cần thanh toán 1.600 tệ phí dịch vụ cho công ty chuyển nhà.
阮明武:有没有其他增加的费用?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu qítā zēngjiā de fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Có khoản phí phát sinh nào khác không?
丁垂杨:没有。我们没有增加车辆,货梯也没有超时,所以还是原来的报价一千六百元。
Dīng Chuíyáng: Méiyǒu. Wǒmen méiyǒu zēngjiā chēliàng, huòtī yě méiyǒu chāoshí, suǒyǐ háishi yuánlái de bàojià yì qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Không. Chúng ta không thêm xe và thang hàng cũng không quá giờ, vì vậy vẫn là báo giá ban đầu 1.600 tệ.
阮明武:那就转账一千六百元,备注写“九月二十九日搬家服务费”。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù zhuǎnzhàng yì qiān liù bǎi yuán, bèizhù xiě “jiǔ yuè èrshíjiǔ rì bānjiā fúwù fèi”.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chuyển khoản 1.600 tệ, nội dung ghi “phí dịch vụ chuyển nhà ngày 29 tháng 9”.
黎云英:已经转账成功,对方也确认收到。
Lí Yún Yīng: Yǐjīng zhuǎnzhàng chénggōng, duìfāng yě quèrèn shōudào.
Lê Vân Anh: Đã chuyển khoản thành công, phía bên kia cũng xác nhận đã nhận được.
Hoàn lại tiền đặt cọc cơ sở vật chất
黄秋香:物业刚刚检查完了,电梯、走廊和墙面都没有损坏。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè gānggāng jiǎnchá wán le, diàntī, zǒuláng hé qiángmiàn dōu méiyǒu sǔnhuài.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý vừa kiểm tra xong, thang máy, hành lang và tường đều không bị hư hỏng.
丁垂杨:那五百元保证金可以退了吗?
Dīng Chuíyáng: Nà wǔ bǎi yuán bǎozhèngjīn kěyǐ tuì le ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy 500 tệ tiền đặt cọc có thể hoàn lại rồi phải không?
黄秋香:可以。物业已经把五百元原路退回,预计几分钟以后到账。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Wùyè yǐjīng bǎ wǔ bǎi yuán yuánlù tuìhuí, yùjì jǐ fēnzhōng yǐhòu dàozhàng.
Hoàng Thu Hương: Được. Ban quản lý đã hoàn lại 500 tệ theo phương thức thanh toán ban đầu, dự kiến vài phút nữa sẽ vào tài khoản.
黎云英:我这里已经收到了五百元退款。
Lí Yún Yīng: Wǒ zhèlǐ yǐjīng shōudào le wǔ bǎi yuán tuìkuǎn.
Lê Vân Anh: Bên em đã nhận được khoản hoàn 500 tệ rồi.
Ngày đầu tiên ở nhà mới
丁垂杨:阮明武老板,今天晚上我们住进来以后,最好再检查一下热水、空调和网络。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, jīntiān wǎnshang wǒmen zhù jìnlái yǐhòu, zuìhǎo zài jiǎnchá yíxià rèshuǐ, kōngtiáo hé wǎngluò.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, tối nay sau khi chúng ta vào ở, tốt nhất nên kiểm tra lại nước nóng, điều hòa và mạng Internet.
阮明武:对。有些问题白天看房的时候不一定能发现,真正住进去以后才知道。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Yǒuxiē wèntí báitiān kànfáng de shíhou bù yídìng néng fāxiàn, zhēnzhèng zhù jìnqu yǐhòu cái zhīdào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Có những vấn đề lúc xem nhà ban ngày chưa chắc phát hiện được, chỉ sau khi thực sự vào ở mới biết.
黎云英:比如晚上的噪音、电梯声音,还有楼上楼下的情况。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǎnshang de zàoyīn, diàntī shēngyīn, háiyǒu lóushàng lóuxià de qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Ví dụ như tiếng ồn ban đêm, tiếng thang máy và tình hình các căn hộ tầng trên tầng dưới.
Trao đổi về tiếng ồn
丁垂杨:昨天晚上十一点左右,我听到楼上有一些声音,不过不到十一点半就没有了。
Dīng Chuíyáng: Zuótiān wǎnshang shíyī diǎn zuǒyòu, wǒ tīngdào lóushàng yǒu yìxiē shēngyīn, búguò bú dào shíyī diǎn bàn jiù méiyǒu le.
Đinh Thùy Dương: Khoảng 11 giờ tối hôm qua em nghe thấy trên tầng có một chút tiếng động, nhưng chưa đến 11 giờ 30 thì đã hết.
黄秋香:小区规定晚上十点以后要尽量保持安静。
Huáng Qiūxiāng: Xiǎoqū guīdìng wǎnshang shí diǎn yǐhòu yào jǐnliàng bǎochí ānjìng.
Hoàng Thu Hương: Khu dân cư quy định sau 10 giờ tối phải cố gắng giữ yên tĩnh.
阮明武:如果偶尔有一点声音没关系,只要不是每天晚上都很吵就行。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ ǒu’ěr yǒu yìdiǎn shēngyīn méi guānxi, zhǐyào bú shì měitiān wǎnshang dōu hěn chǎo jiù xíng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thỉnh thoảng có chút tiếng động thì không sao, chỉ cần không phải tối nào cũng rất ồn là được.
Internet được lắp đặt
黎云英:网络公司今天上午十点来安装了。
Lí Yún Yīng: Wǎngluò gōngsī jīntiān shàngwǔ shí diǎn lái ānzhuāng le.
Lê Vân Anh: Công ty mạng đã đến lắp đặt lúc 10 giờ sáng nay.
丁垂杨:实际网速怎么样?
Dīng Chuíyáng: Shíjì wǎngsù zěnmeyàng?
Đinh Thùy Dương: Tốc độ mạng thực tế thế nào?
黎云英:下载速度大约五百兆,上传速度大约一百兆,开视频会议没有问题。
Lí Yún Yīng: Xiàzài sùdù dàyuē wǔ bǎi zhào, shàngchuán sùdù dàyuē yì bǎi zhào, kāi shìpín huìyì méiyǒu wèntí.
Lê Vân Anh: Tốc độ tải xuống khoảng 500 Mbps, tải lên khoảng 100 Mbps, họp video không có vấn đề gì.
阮明武:一年一千六百八十元,如果网络稳定,这个价格可以接受。
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán, rúguǒ wǎngluò wěndìng, zhège jiàgé kěyǐ jiēshòu.
Nguyễn Minh Vũ: Một năm 1.680 tệ, nếu mạng ổn định thì mức giá này có thể chấp nhận được.
Hóa đơn tháng đầu tiên
丁垂杨:阮明武老板,第一个月的水电账单出来了。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, dì yí ge yuè de shuǐdiàn zhàngdān chūlái le.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, hóa đơn điện nước tháng đầu tiên đã có rồi.
阮明武:分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Từng khoản là bao nhiêu?
丁垂杨:这个月用了三百二十八度电,电费二百六十二点四元。
Dīng Chuíyáng: Zhège yuè yòng le sān bǎi èrshíbā dù diàn, diànfèi èr bǎi liùshí’èr diǎn sì yuán.
Đinh Thùy Dương: Tháng này đã dùng 328 số điện, tiền điện là 262,4 tệ.
黎云英:水用了十二点六立方米,按照每立方米四点五元计算,是五十六点七元。
Lí Yún Yīng: Shuǐ yòng le shí’èr diǎn liù lìfāngmǐ, ànzhào měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán jìsuàn, shì wǔshíliù diǎn qī yuán.
Lê Vân Anh: Nước đã dùng 12,6 mét khối, tính theo 4,5 tệ mỗi mét khối thì là 56,7 tệ.
阮明武:电费加水费一共三百一十九点一元。
Ruǎn Míngwǔ: Diànfèi jiā shuǐfèi yígòng sān bǎi shíjiǔ diǎn yī yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền điện cộng tiền nước tổng cộng là 319,1 tệ.
丁垂杨:再加三百二十元物业费,本月房租以外的固定和使用费用一共是六百三十九点一元。
Dīng Chuíyáng: Zài jiā sān bǎi èrshí yuán wùyè fèi, běn yuè fángzū yǐwài de gùdìng hé shǐyòng fèiyòng yígòng shì liù bǎi sānshíjiǔ diǎn yī yuán.
Đinh Thùy Dương: Cộng thêm 320 tệ phí quản lý thì các khoản phí cố định và phí sử dụng ngoài tiền thuê tháng này tổng cộng là 639,1 tệ.
阮明武:再算上六千六百元房租,本月住房总支出就是七千二百三十九点一元。
Ruǎn Míngwǔ: Zài suàn shàng liù qiān liù bǎi yuán fángzū, běn yuè zhùfáng zǒng zhīchū jiùshì qī qiān liǎng bǎi sānshíjiǔ diǎn yī yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tính thêm 6.600 tệ tiền thuê thì tổng chi phí nhà ở tháng này là 7.239,1 tệ.
Đối chiếu tiền thuê tháng tiếp theo
黎云英:十一月份的六千六百元房租我已经准备好了。
Lí Yún Yīng: Shíyī yuèfèn de liù qiān liù bǎi yuán fángzū wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Lê Vân Anh: Em đã chuẩn bị 6.600 tệ tiền thuê tháng 11 rồi.
丁垂杨:今天是十一月二日,还没有到五号,可以今天就付。
Dīng Chuíyáng: Jīntiān shì shíyī yuè èr rì, hái méiyǒu dào wǔ hào, kěyǐ jīntiān jiù fù.
Đinh Thùy Dương: Hôm nay là ngày 2 tháng 11, vẫn chưa đến ngày 5, có thể thanh toán luôn hôm nay.
阮明武:还是用原来的账户吗?
Ruǎn Míngwǔ: Háishi yòng yuánlái de zhànghù ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn sử dụng tài khoản cũ phải không?
黄秋香:对,账户没有变化。如果以后账户发生变化,我会提前书面通知你们。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhànghù méiyǒu biànhuà. Rúguǒ yǐhòu zhànghù fāshēng biànhuà, wǒ huì tíqián shūmiàn tōngzhī nǐmen.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tài khoản không thay đổi. Nếu sau này tài khoản có thay đổi, em sẽ thông báo bằng văn bản cho mọi người trước.
阮明武:账户发生变化时不能只通过口头或者一条信息通知,我们必须再次确认身份。
Ruǎn Míngwǔ: Zhànghù fāshēng biànhuà shí bù néng zhǐ tōngguò kǒutóu huòzhě yì tiáo xìnxī tōngzhī, wǒmen bìxū zàicì quèrèn shēnfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Khi tài khoản thay đổi thì không thể chỉ thông báo bằng lời nói hoặc một tin nhắn, chúng tôi bắt buộc phải xác minh lại danh tính.
黄秋香:没问题,这样做对双方都更安全。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí, zhèyàng zuò duì shuāngfāng dōu gèng ānquán.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì, làm như vậy sẽ an toàn hơn cho cả hai bên.
黎云英:六千六百元已经转账成功,备注是“十一月份房租”。
Lí Yún Yīng: Liù qiān liù bǎi yuán yǐjīng zhuǎnzhàng chénggōng, bèizhù shì “shíyī yuèfèn fángzū”.
Lê Vân Anh: 6.600 tệ đã chuyển khoản thành công, nội dung là “tiền thuê tháng 11”.
黄秋香:我已经收到,谢谢。我一会儿把收款确认发给你们。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ yǐjīng shōudào, xièxie. Wǒ yíhuìr bǎ shōukuǎn quèrèn fā gěi nǐmen.
Hoàng Thu Hương: Em đã nhận được rồi, cảm ơn. Một lát nữa em sẽ gửi xác nhận nhận tiền cho mọi người.
Tổng kết kinh nghiệm thuê nhà
丁垂杨:阮明武老板,现在回头看,租房以前确实有很多事情需要确认。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, xiànzài huítóu kàn, zūfáng yǐqián quèshí yǒu hěn duō shìqing xūyào quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, bây giờ nhìn lại thì trước khi thuê nhà quả thực có rất nhiều việc cần xác nhận.
黎云英:光问一个月多少钱远远不够,还要问押金、物业费、水电、维修、退租和付款方式。
Lí Yún Yīng: Guāng wèn yí ge yuè duōshao qián yuǎnyuǎn bú gòu, hái yào wèn yājīn, wùyè fèi, shuǐdiàn, wéixiū, tuìzū hé fùkuǎn fāngshì.
Lê Vân Anh: Chỉ hỏi mỗi tháng bao nhiêu tiền là hoàn toàn chưa đủ, còn phải hỏi tiền đặt cọc, phí quản lý, điện nước, sửa chữa, trả nhà và phương thức thanh toán.
丁垂杨:家具和家电也不能只看表面,最好一个一个打开试。
Dīng Chuíyáng: Jiājù hé jiādiàn yě bù néng zhǐ kàn biǎomiàn, zuìhǎo yí ge yí ge dǎkāi shì.
Đinh Thùy Dương: Đồ nội thất và thiết bị gia dụng cũng không thể chỉ nhìn bên ngoài, tốt nhất nên bật thử từng thứ một.
黎云英:已有的损坏一定要提前拍照,不然退房的时候很难说明是谁造成的。
Lí Yún Yīng: Yǐyǒu de sǔnhuài yídìng yào tíqián pāizhào, bùrán tuìfáng de shíhou hěn nán shuōmíng shì shéi zàochéng de.
Lê Vân Anh: Những hư hỏng đã có từ trước nhất định phải chụp ảnh, nếu không khi trả nhà sẽ rất khó giải thích là do ai gây ra.
阮明武:对。租房不仅是看房和交钱,更重要的是把双方的责任、费用和条件写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Zūfáng bùjǐn shì kànfáng hé jiāo qián, gèng zhòngyào de shì bǎ shuāngfāng de zérèn, fèiyòng hé tiáojiàn xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Thuê nhà không chỉ là xem nhà và trả tiền, điều quan trọng hơn là phải ghi rõ trách nhiệm, chi phí và điều kiện của hai bên.
黄秋香:房东也一样。把规定提前说清楚,对租客负责,也是在保护房东自己。
Huáng Qiūxiāng: Fángdōng yě yíyàng. Bǎ guīdìng tíqián shuō qīngchu, duì zūkè fùzé, yě shì zài bǎohù fángdōng zìjǐ.
Hoàng Thu Hương: Chủ nhà cũng vậy. Nói rõ các quy định từ trước vừa là có trách nhiệm với người thuê, vừa là bảo vệ chính chủ nhà.
丁垂杨:所以搬家以前一定要问清楚,签合同以前一定要看清楚,付款以前一定要核对清楚。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, qiān hétong yǐqián yídìng yào kàn qīngchu, fùkuǎn yǐqián yídìng yào héduì qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, trước khi ký hợp đồng nhất định phải đọc cho kỹ, trước khi thanh toán nhất định phải đối chiếu cho chính xác.
阮明武:说得很好。问清楚、写清楚、查清楚,很多问题就可以提前避免。
Ruǎn Míngwǔ: Shuō de hěn hǎo. Wèn qīngchu, xiě qīngchu, chá qīngchu, hěn duō wèntí jiù kěyǐ tíqián bìmiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nói rất đúng. Hỏi cho rõ, viết cho rõ, kiểm tra cho rõ thì rất nhiều vấn đề có thể được phòng tránh từ trước.
TRƯỚC KHI CHUYỂN NHÀ NHẤT ĐỊNH PHẢI HỎI CHO RÕ
1. Hỏi rõ giá thuê thực tế
丁垂杨:阮明武老板,我觉得以后再租房的时候,不能只问“这个房子一个月多少钱”。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ lǎobǎn, wǒ juéde yǐhòu zài zūfáng de shíhou, bù néng zhǐ wèn “zhège fángzi yí ge yuè duōshao qián”.
Đinh Thùy Dương: Sếp Nguyễn Minh Vũ, em thấy sau này khi thuê nhà, không thể chỉ hỏi “Căn nhà này một tháng bao nhiêu tiền”.
阮明武:对,最重要的是问清楚“每个月实际一共要付多少钱”。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zuì zhòngyào de shì wèn qīngchu “měi ge yuè shíjì yígòng yào fù duōshao qián”.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, quan trọng nhất là phải hỏi rõ “Mỗi tháng thực tế tổng cộng phải trả bao nhiêu tiền”.
黎云英:黄小姐,我们再做一个完整的费用确认,可以吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen zài zuò yí ge wánzhěng de fèiyòng quèrèn, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, chúng em xác nhận lại toàn bộ chi phí một lần nữa được không?
黄秋香:当然可以,你们想问什么都可以直接问。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán kěyǐ, nǐmen xiǎng wèn shénme dōu kěyǐ zhíjiē wèn.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên là được, mọi người muốn hỏi gì cứ hỏi trực tiếp.
阮明武:先确认房租。现在合同上的正式租金是每个月六千六百元,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiān quèrèn fángzū. Xiànzài hétong shàng de zhèngshì zūjīn shì měi ge yuè liù qiān liù bǎi yuán, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xác nhận tiền thuê. Hiện tại mức tiền thuê chính thức trong hợp đồng là 6.600 tệ mỗi tháng, đúng không?
黄秋香:对,每个月六千六百元,从十月一日起到明年九月三十日都不变。
Huáng Qiūxiāng: Duì, měi ge yuè liù qiān liù bǎi yuán, cóng shí yuè yī rì qǐ dào míngnián jiǔ yuè sānshí rì dōu bú biàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, mỗi tháng 6.600 tệ, từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau đều không thay đổi.
丁垂杨:也就是说,在这十二个月以内,房东不能临时把房租从六千六百元涨到七千元,对吗?
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, zài zhè shí’èr ge yuè yǐnèi, fángdōng bù néng línshí bǎ fángzū cóng liù qiān liù bǎi yuán zhǎng dào qī qiān yuán, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Như vậy có nghĩa là trong 12 tháng này, chủ nhà không thể đột ngột tăng tiền thuê từ 6.600 tệ lên 7.000 tệ, đúng không?
黄秋香:对,合同期内不会涨价。
Huáng Qiūxiāng: Duì, hétong qī nèi bú huì zhǎngjià.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trong thời hạn hợp đồng sẽ không tăng giá.
黎云英:如果明年续租以后需要涨价,要提前多久通知?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ míngnián xùzū yǐhòu xūyào zhǎngjià, yào tíqián duō jiǔ tōngzhī?
Lê Vân Anh: Nếu năm sau thuê tiếp mà cần tăng giá thì phải báo trước bao lâu?
黄秋香:如果续租以后要调整价格,我至少提前三十天通知你们。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ xùzū yǐhòu yào tiáozhěng jiàgé, wǒ zhìshǎo tíqián sānshí tiān tōngzhī nǐmen.
Hoàng Thu Hương: Nếu sau khi gia hạn cần điều chỉnh giá thì em sẽ báo cho mọi người trước ít nhất 30 ngày.
阮明武:最好把“三十天以前通知”也写进续租条款。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo bǎ “sānshí tiān yǐqián tōngzhī” yě xiě jìn xùzū tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên ghi cả điều khoản “thông báo trước 30 ngày” vào phần gia hạn hợp đồng.
黄秋香:可以,我会加进去。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ huì jiā jìnqu.
Hoàng Thu Hương: Được, em sẽ bổ sung vào.
Hỏi giá thuê áp dụng cho bao nhiêu người
丁垂杨:这六千六百元的房租是按房子收,还是按人数收?
Dīng Chuíyáng: Zhè liù qiān liù bǎi yuán de fángzū shì àn fángzi shōu, háishi àn rénshù shōu?
Đinh Thùy Dương: Mức thuê 6.600 tệ này tính theo căn nhà hay tính theo số người ở?
黄秋香:是按整套房子收,不是按人数收。
Huáng Qiūxiāng: Shì àn zhěng tào fángzi shōu, bú shì àn rénshù shōu.
Hoàng Thu Hương: Tính theo cả căn nhà, không tính theo số người.
黎云英:如果现在三个人住,后来增加到四个人,房租会不会增加?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiànzài sān ge rén zhù, hòulái zēngjiā dào sì ge rén, fángzū huì bú huì zēngjiā?
Lê Vân Anh: Nếu hiện tại ba người ở, sau này tăng lên bốn người thì tiền thuê có tăng không?
黄秋香:如果只是正常增加一个长期居住的人,房租不变,但是需要提前登记。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zhǐshì zhèngcháng zēngjiā yí ge chángqī jūzhù de rén, fángzū bú biàn, dànshì xūyào tíqián dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Nếu chỉ tăng thêm một người ở lâu dài bình thường thì tiền thuê không đổi, nhưng cần đăng ký trước.
阮明武:最多允许几个人长期居住?
Ruǎn Míngwǔ: Zuìduō yǔnxǔ jǐ ge rén chángqī jūzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Tối đa cho phép bao nhiêu người ở lâu dài?
黄秋香:这套房子最多四个人长期居住。超过四个人的话,就不太合适了。
Huáng Qiūxiāng: Zhè tào fángzi zuìduō sì ge rén chángqī jūzhù. Chāoguò sì ge rén de huà, jiù bú tài héshì le.
Hoàng Thu Hương: Căn này tối đa bốn người ở lâu dài. Nếu quá bốn người thì không phù hợp lắm.
丁垂杨:如果只是家人或者朋友偶尔过来住一两个晚上,需要另外收费吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì jiārén huòzhě péngyou ǒu’ěr guòlái zhù yì liǎng ge wǎnshang, xūyào lìngwài shōufèi ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ là người thân hoặc bạn bè thỉnh thoảng đến ở một hai đêm thì có phải trả thêm phí không?
黄秋香:偶尔住一两个晚上不收费,也不用另外交钱。
Huáng Qiūxiāng: Ǒu’ěr zhù yì liǎng ge wǎnshang bù shōufèi, yě bú yòng lìngwài jiāo qián.
Hoàng Thu Hương: Thỉnh thoảng ở một hai đêm thì không thu phí và cũng không cần trả thêm tiền.
黎云英:如果连续住一个月呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ liánxù zhù yí ge yuè ne?
Lê Vân Anh: Nếu ở liên tục một tháng thì sao?
黄秋香:如果连续住一个月,就应该算长期居住人员,需要到物业登记。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ liánxù zhù yí ge yuè, jiù yīnggāi suàn chángqī jūzhù rényuán, xūyào dào wùyè dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Nếu ở liên tục một tháng thì nên được tính là người cư trú dài hạn và cần đăng ký với ban quản lý.
Hỏi giá thuê theo thời hạn hợp đồng
阮明武:如果只租六个月,价格还是六千六百元吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐ zū liù ge yuè, jiàgé háishi liù qiān liù bǎi yuán ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ thuê sáu tháng thì giá vẫn là 6.600 tệ phải không?
黄秋香:不是。如果只签六个月,每个月要六千九百元。
Huáng Qiūxiāng: Bú shì. Rúguǒ zhǐ qiān liù ge yuè, měi ge yuè yào liù qiān jiǔ bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Không. Nếu chỉ ký sáu tháng thì mỗi tháng là 6.900 tệ.
丁垂杨:那签十二个月是六千六百元,六个月是六千九百元。
Dīng Chuíyáng: Nà qiān shí’èr ge yuè shì liù qiān liù bǎi yuán, liù ge yuè shì liù qiān jiǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Vậy ký 12 tháng là 6.600 tệ, còn sáu tháng là 6.900 tệ.
黎云英:如果一次签二十四个月呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí cì qiān èrshísì ge yuè ne?
Lê Vân Anh: Nếu ký luôn 24 tháng thì sao?
黄秋香:如果签二十四个月,我最低可以按每个月六千四百元算。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ qiān èrshísì ge yuè, wǒ zuìdī kěyǐ àn měi ge yuè liù qiān sì bǎi yuán suàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu ký 24 tháng thì mức thấp nhất em có thể tính là 6.400 tệ mỗi tháng.
阮明武:这样算下来,六个月一共四万一千四百元,十二个月七万九千二百元,二十四个月十五万三千六百元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng suàn xiàlai, liù ge yuè yígòng sì wàn yì qiān sì bǎi yuán, shí’èr ge yuè qī wàn jiǔ qiān liǎng bǎi yuán, èrshísì ge yuè shíwǔ wàn sān qiān liù bǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tính như vậy thì sáu tháng tổng cộng 41.400 tệ, 12 tháng là 79.200 tệ và 24 tháng là 153.600 tệ.
丁垂杨:平均下来,合同时间越长,每个月的租金越低。
Dīng Chuíyáng: Píngjūn xiàlai, hétong shíjiān yuè cháng, měi ge yuè de zūjīn yuè dī.
Đinh Thùy Dương: Tính trung bình thì thời hạn hợp đồng càng dài, tiền thuê mỗi tháng càng thấp.
Hỏi rõ nội thất có nằm trong giá thuê hay không
黎云英:六千六百元里面包括现在房子里的家具和家电吗?
Lí Yún Yīng: Liù qiān liù bǎi yuán lǐmiàn bāokuò xiànzài fángzi lǐ de jiājù hé jiādiàn ma?
Lê Vân Anh: Trong 6.600 tệ có bao gồm đồ nội thất và thiết bị gia dụng hiện có trong nhà không?
黄秋香:包括。现在清单上的家具和家电都包括在房租里面。
Huáng Qiūxiāng: Bāokuò. Xiànzài qīngdān shàng de jiājù hé jiādiàn dōu bāokuò zài fángzū lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Có. Toàn bộ nội thất và thiết bị có trong danh sách hiện tại đều nằm trong tiền thuê.
丁垂杨:也就是说,冰箱、三台空调、洗衣机、电视、床、衣柜、沙发和餐桌都不用另外付租金。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, bīngxiāng, sān tái kōngtiáo, xǐyījī, diànshì, chuáng, yīguì, shāfā hé cānzhuō dōu bú yòng lìngwài fù zūjīn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có nghĩa là tủ lạnh, ba điều hòa, máy giặt, tivi, giường, tủ quần áo, sofa và bàn ăn đều không phải trả thêm tiền thuê.
黄秋香:对,全部包含在每月六千六百元里。
Huáng Qiūxiāng: Duì, quánbù bāohán zài měi yuè liù qiān liù bǎi yuán lǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tất cả đều nằm trong 6.600 tệ mỗi tháng.
阮明武:如果我们自己不需要电视,可以让你搬走吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen zìjǐ bù xūyào diànshì, kěyǐ ràng nǐ bān zǒu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng tôi không cần tivi thì có thể nhờ em chuyển đi không?
黄秋香:可以,但是房租不会因此减少。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì fángzū bú huì yīncǐ jiǎnshǎo.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng tiền thuê sẽ không giảm vì lý do đó.
Phân biệt tiền thuê và tổng chi phí thực tế
阮明武:这个地方大家一定要分清楚。六千六百元只是房租,不等于每个月实际支出只有六千六百元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège dìfang dàjiā yídìng yào fēn qīngchu. Liù qiān liù bǎi yuán zhǐshì fángzū, bù děngyú měi ge yuè shíjì zhīchū zhǐyǒu liù qiān liù bǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Chỗ này mọi người nhất định phải phân biệt rõ. 6.600 tệ chỉ là tiền thuê, không có nghĩa chi phí thực tế mỗi tháng chỉ có 6.600 tệ.
丁垂杨:比如上个月房租六千六百元,物业费三百二十元,电费二百六十二点四元,水费五十六点七元。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú shàng ge yuè fángzū liù qiān liù bǎi yuán, wùyè fèi sān bǎi èrshí yuán, diànfèi èr bǎi liùshí’èr diǎn sì yuán, shuǐfèi wǔshíliù diǎn qī yuán.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tháng trước tiền thuê 6.600 tệ, phí quản lý 320 tệ, tiền điện 262,4 tệ, tiền nước 56,7 tệ.
黎云英:如果再把网络费平均到每个月,一千六百八十元除以十二个月,就是每个月一百四十元。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zài bǎ wǎngluò fèi píngjūn dào měi ge yuè, yì qiān liù bǎi bāshí yuán chúyǐ shí’èr ge yuè, jiùshì měi ge yuè yì bǎi sìshí yuán.
Lê Vân Anh: Nếu phân bổ tiền mạng vào từng tháng thì 1.680 tệ chia cho 12 tháng, tức là mỗi tháng 140 tệ.
阮明武:这样算的话,一个正常月份的实际住房成本大约是七千三百七十九点一元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng suàn de huà, yí ge zhèngcháng yuèfèn de shíjì zhùfáng chéngběn dàyuē shì qī qiān sān bǎi qīshíjiǔ diǎn yī yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tính như vậy thì chi phí nhà ở thực tế của một tháng bình thường khoảng 7.379,1 tệ.
丁垂杨:所以看房的时候一定不能只看到“月租六千六百元”这个数字。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ kànfáng de shíhou yídìng bù néng zhǐ kàndào “yuèzū liù qiān liù bǎi yuán” zhège shùzì.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy khi xem nhà nhất định không thể chỉ nhìn vào con số “tiền thuê 6.600 tệ một tháng”.
2. Hỏi rõ tất cả các khoản phí phát sinh
阮明武:接下来我们把所有可能发生的费用一项一项问清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái wǒmen bǎ suǒyǒu kěnéng fāshēng de fèiyòng yí xiàng yí xiàng wèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta hỏi rõ từng khoản phí có thể phát sinh.
黎云英:黄小姐,除了房租以外,我们每个月还要固定支付哪些费用?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, chúle fángzū yǐwài, wǒmen měi ge yuè hái yào gùdìng zhīfù nǎxiē fèiyòng?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, ngoài tiền thuê nhà thì mỗi tháng chúng em còn phải thanh toán cố định những khoản nào?
黄秋香:固定的主要是物业管理费,每个月三百二十元。
Huáng Qiūxiāng: Gùdìng de zhǔyào shì wùyè guǎnlǐ fèi, měi ge yuè sān bǎi èrshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Khoản cố định chủ yếu là phí quản lý tòa nhà, 320 tệ mỗi tháng.
丁垂杨:这三百二十元具体包括什么?
Dīng Chuíyáng: Zhè sān bǎi èrshí yuán jùtǐ bāokuò shénme?
Đinh Thùy Dương: Khoản 320 tệ này cụ thể bao gồm những gì?
黄秋香:包括公共区域保洁、电梯日常维护、公共照明、门卫和小区一般管理服务。
Huáng Qiūxiāng: Bāokuò gōnggòng qūyù bǎojié, diàntī rìcháng wéihù, gōnggòng zhàomíng, ménwèi hé xiǎoqū yìbān guǎnlǐ fúwù.
Hoàng Thu Hương: Bao gồm vệ sinh khu vực chung, bảo trì thang máy hàng ngày, chiếu sáng công cộng, bảo vệ và dịch vụ quản lý chung của khu dân cư.
阮明武:垃圾处理费包括在三百二十元里面吗?
Ruǎn Míngwǔ: Lājī chǔlǐ fèi bāokuò zài sān bǎi èrshí yuán lǐmiàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Phí xử lý rác có nằm trong 320 tệ này không?
黄秋香:包括,不另外收费。
Huáng Qiūxiāng: Bāokuò, bù lìngwài shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Có, không thu riêng.
黎云英:楼道和电梯的公共用电也包含吗?
Lí Yún Yīng: Lóudào hé diàntī de gōnggòng yòngdiàn yě bāohán ma?
Lê Vân Anh: Điện sử dụng chung ở hành lang và thang máy cũng bao gồm trong đó phải không?
黄秋香:对,也已经包括在物业费里。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yě yǐjīng bāokuò zài wùyè fèi lǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, cũng đã bao gồm trong phí quản lý.
Hỏi phí vệ sinh
丁垂杨:除了公共区域保洁,房子里面有没有每个月的卫生费?
Dīng Chuíyáng: Chúle gōnggòng qūyù bǎojié, fángzi lǐmiàn yǒu méiyǒu měi ge yuè de wèishēng fèi?
Đinh Thùy Dương: Ngoài vệ sinh khu vực chung, bên trong căn nhà có phí vệ sinh hàng tháng không?
黄秋香:没有。房子里面的清洁由租客自己负责。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu. Fángzi lǐmiàn de qīngjié yóu zūkè zìjǐ fùzé.
Hoàng Thu Hương: Không. Việc vệ sinh bên trong căn nhà do người thuê tự chịu trách nhiệm.
黎云英:如果我们请保洁人员上门打扫呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen qǐng bǎojié rényuán shàngmén dǎsǎo ne?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em thuê nhân viên vệ sinh đến dọn nhà thì sao?
黄秋香:那是你们自己选择的服务,一次两小时大概一百二十到一百五十元。
Huáng Qiūxiāng: Nà shì nǐmen zìjǐ xuǎnzé de fúwù, yí cì liǎng xiǎoshí dàgài yì bǎi èrshí dào yì bǎi wǔshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Đó là dịch vụ do mọi người tự lựa chọn, mỗi lần hai tiếng khoảng 120 đến 150 tệ.
Hỏi phí gửi xe
阮明武:停车费我们之前问过,汽车是每个月五百元,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Tíngchē fèi wǒmen zhīqián wèn guo, qìchē shì měi ge yuè wǔ bǎi yuán, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Phí đỗ xe chúng ta đã hỏi trước rồi, ô tô là 500 tệ mỗi tháng đúng không?
黄秋香:对,地下固定车位是五百元一个月。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dìxià gùdìng chēwèi shì wǔ bǎi yuán yí ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chỗ đỗ cố định dưới tầng hầm là 500 tệ một tháng.
丁垂杨:电动车或者摩托车呢?
Dīng Chuíyáng: Diàndòngchē huòzhě mótuōchē ne?
Đinh Thùy Dương: Còn xe điện hoặc xe máy thì sao?
黄秋香:电动车每个月六十元,普通自行车不用收费。
Huáng Qiūxiāng: Diàndòngchē měi ge yuè liùshí yuán, pǔtōng zìxíngchē bú yòng shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Xe điện là 60 tệ mỗi tháng, xe đạp thông thường không mất phí.
黎云英:如果电动车需要充电,电费另外算吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ diàndòngchē xūyào chōngdiàn, diànfèi lìngwài suàn ma?
Lê Vân Anh: Nếu xe điện cần sạc thì tiền điện có tính riêng không?
黄秋香:另外算,充电按实际金额付,一般一个月二三十元左右。
Huáng Qiūxiāng: Lìngwài suàn, chōngdiàn àn shíjì jīn’é fù, yìbān yí ge yuè èr sān shí yuán zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: Tính riêng, phí sạc trả theo thực tế, thông thường khoảng 20 đến 30 tệ mỗi tháng.
Hỏi phí Internet
丁垂杨:网络费是一年一千六百八十元,是固定的吗?
Dīng Chuíyáng: Wǎngluò fèi shì yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán, shì gùdìng de ma?
Đinh Thùy Dương: Tiền mạng 1.680 tệ một năm có cố định không?
黄秋香:这是现在的套餐价格,如果运营商以后调整价格,要按照运营商的新标准。
Huáng Qiūxiāng: Zhè shì xiànzài de tàocān jiàgé, rúguǒ yùnyíngshāng yǐhòu tiáozhěng jiàgé, yào ànzhào yùnyíngshāng de xīn biāozhǔn.
Hoàng Thu Hương: Đây là giá gói hiện tại, nếu nhà mạng sau này điều chỉnh giá thì sẽ theo mức mới của nhà mạng.
阮明武:安装费有没有另外收?
Ruǎn Míngwǔ: Ānzhuāng fèi yǒu méiyǒu lìngwài shōu?
Nguyễn Minh Vũ: Có thu thêm phí lắp đặt không?
黄秋香:第一次安装收一百元,不过你们这次办理活动套餐,安装费已经免了。
Huáng Qiūxiāng: Dì yí cì ānzhuāng shōu yì bǎi yuán, búguò nǐmen zhè cì bànlǐ huódòng tàocān, ānzhuāng fèi yǐjīng miǎn le.
Hoàng Thu Hương: Lần đầu lắp đặt normally thu 100 tệ, nhưng lần này mọi người đăng ký gói khuyến mại nên đã được miễn phí lắp đặt.
Hỏi phí truyền hình
黎云英:电视服务需要另外付钱吗?
Lí Yún Yīng: Diànshì fúwù xūyào lìngwài fù qián ma?
Lê Vân Anh: Dịch vụ truyền hình có phải trả thêm tiền không?
黄秋香:如果只是看普通免费频道,不需要。另外订付费频道才需要付钱。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zhǐshì kàn pǔtōng miǎnfèi píndào, bù xūyào. Lìngwài dìng fùfèi píndào cái xūyào fù qián.
Hoàng Thu Hương: Nếu chỉ xem các kênh miễn phí thông thường thì không cần. Chỉ khi đăng ký thêm kênh trả phí mới phải trả tiền.
丁垂杨:付费频道大概多少钱?
Dīng Chuíyáng: Fùfèi píndào dàgài duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Các kênh trả phí khoảng bao nhiêu tiền?
黄秋香:不同套餐不一样,大概每个月三十到八十元。
Huáng Qiūxiāng: Bùtóng tàocān bù yíyàng, dàgài měi ge yuè sānshí dào bāshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Tùy từng gói, khoảng 30 đến 80 tệ mỗi tháng.
Hỏi phí thang máy và bảo trì
阮明武:平时使用电梯有没有单独的电梯费?
Ruǎn Míngwǔ: Píngshí shǐyòng diàntī yǒu méiyǒu dāndú de diàntī fèi?
Nguyễn Minh Vũ: Bình thường sử dụng thang máy có phí riêng không?
黄秋香:没有,已经包括在物业管理费里。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu, yǐjīng bāokuò zài wùyè guǎnlǐ fèi lǐ.
Hoàng Thu Hương: Không, đã bao gồm trong phí quản lý.
黎云英:有没有每年另外收一次的设备维护费?
Lí Yún Yīng: Yǒu méiyǒu měi nián lìngwài shōu yí cì de shèbèi wéihù fèi?
Lê Vân Anh: Có khoản phí bảo trì thiết bị thu riêng mỗi năm một lần không?
黄秋香:租客不需要单独交。大楼的公共维修费用主要由物业和业主处理。
Huáng Qiūxiāng: Zūkè bù xūyào dāndú jiāo. Dàlóu de gōnggòng wéixiū fèiyòng zhǔyào yóu wùyè hé yèzhǔ chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Người thuê không phải đóng riêng. Chi phí sửa chữa khu vực chung của tòa nhà chủ yếu do ban quản lý và chủ sở hữu xử lý.
阮明武:这一点也应该写清楚,避免以后突然要求租客交几千元维修费。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn yě yīnggāi xiě qīngchu, bìmiǎn yǐhòu tūrán yāoqiú zūkè jiāo jǐ qiān yuán wéixiū fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này cũng nên ghi rõ để tránh sau này đột nhiên yêu cầu người thuê đóng vài nghìn tệ phí sửa chữa.
Hỏi phí theo quý hoặc theo năm
丁垂杨:有没有不是每个月收,而是每三个月、半年或者一年收一次的费用?
Dīng Chuíyáng: Yǒu méiyǒu bú shì měi ge yuè shōu, érshì měi sān ge yuè, bànnián huòzhě yì nián shōu yí cì de fèiyòng?
Đinh Thùy Dương: Có khoản phí nào không thu hàng tháng mà thu ba tháng, sáu tháng hoặc một năm một lần không?
黄秋香:目前主要就是网络费按年收,物业费你们选择三个月交一次。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián zhǔyào jiùshì wǎngluò fèi àn nián shōu, wùyè fèi nǐmen xuǎnzé sān ge yuè jiāo yí cì.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại chủ yếu là tiền mạng thu theo năm, còn phí quản lý thì mọi người chọn trả ba tháng một lần.
黎云英:没有年底突然再收一笔“年度服务费”吧?
Lí Yún Yīng: Méiyǒu niándǐ tūrán zài shōu yì bǐ “niándù fúwù fèi” ba?
Lê Vân Anh: Không có chuyện cuối năm đột nhiên thu thêm một khoản gọi là “phí dịch vụ năm” chứ?
黄秋香:没有,合同里没有的收费项目不会临时增加。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu, hétong lǐ méiyǒu de shōufèi xiàngmù bú huì línshí zēngjiā.
Hoàng Thu Hương: Không, những khoản không có trong hợp đồng sẽ không tự nhiên được bổ sung.
Hỏi hóa đơn và căn cứ tính phí
阮明武:所有水电和物业费用都能提供账单或者收费依据吗?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu shuǐdiàn hé wùyè fèiyòng dōu néng tígōng zhàngdān huòzhě shōufèi yījù ma?
Nguyễn Minh Vũ: Toàn bộ tiền điện nước và phí quản lý đều có thể cung cấp hóa đơn hoặc căn cứ tính phí không?
黄秋香:可以。水电都有月度账单,物业费也有收费通知和付款记录。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Shuǐdiàn dōu yǒu yuèdù zhàngdān, wùyè fèi yě yǒu shōufèi tōngzhī hé fùkuǎn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Có. Điện nước đều có hóa đơn hàng tháng, phí quản lý cũng có thông báo thu phí và lịch sử thanh toán.
丁垂杨:那以后每次收费的时候,最好把明细一起发给我们。
Dīng Chuíyáng: Nà yǐhòu měi cì shōufèi de shíhou, zuìhǎo bǎ míngxì yìqǐ fā gěi wǒmen.
Đinh Thùy Dương: Vậy sau này mỗi lần thu phí, tốt nhất gửi kèm bảng chi tiết cho chúng em.
黄秋香:没问题。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì.
阮明武:所以最重要的问题应该直接问:“除了房租以外,每个月还要付哪些钱?”
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zuì zhòngyào de wèntí yīnggāi zhíjiē wèn: “Chúle fángzū yǐwài, měi ge yuè hái yào fù nǎxiē qián?”
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy câu hỏi quan trọng nhất nên hỏi thẳng là: “Ngoài tiền thuê nhà thì mỗi tháng còn phải trả những khoản nào nữa?”
3. Hỏi rõ tiền điện
丁垂杨:电费确实要特别问清楚,因为每个月都可能不一样。
Dīng Chuíyáng: Diànfèi quèshí yào tèbié wèn qīngchu, yīnwèi měi ge yuè dōu kěnéng bù yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Tiền điện quả thực phải hỏi đặc biệt rõ vì mỗi tháng đều có thể khác nhau.
阮明武:黄小姐,我们把电费的计算方式从头到尾确认一次。
Ruǎn Míngwǔ: Huáng xiǎojiě, wǒmen bǎ diànfèi de jìsuàn fāngshì cóngtóu dàowěi quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Hoàng, chúng ta xác nhận lại từ đầu đến cuối cách tính tiền điện.
黄秋香:可以。你们有什么问题就一个一个问吧。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Nǐmen yǒu shénme wèntí jiù yí ge yí ge wèn ba.
Hoàng Thu Hương: Được anh. Mọi người có câu hỏi gì cứ hỏi từng vấn đề một.
Hỏi đơn giá điện
黎云英:首先,每度电到底多少钱?
Lí Yún Yīng: Shǒuxiān, měi dù diàn dàodǐ duōshao qián?
Lê Vân Anh: Trước tiên, chính xác mỗi số điện là bao nhiêu tiền?
黄秋香:目前按照实际账单计算,平均下来大约每度零点八元。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián ànzhào shíjì zhàngdān jìsuàn, píngjūn xiàlai dàyuē měi dù líng diǎn bā yuán.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại tính theo hóa đơn thực tế, trung bình khoảng 0,8 tệ một số điện.
阮明武:这个零点八元是房东自己定的价格,还是按照供电公司的账单?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège líng diǎn bā yuán shì fángdōng zìjǐ dìng de jiàgé, háishi ànzhào gōngdiàn gōngsī de zhàngdān?
Nguyễn Minh Vũ: Mức 0,8 tệ này là giá do chủ nhà tự đặt hay tính theo hóa đơn của công ty điện lực?
黄秋香:不是我自己定的,按照供电公司的实际账单计算。
Huáng Qiūxiāng: Bú shì wǒ zìjǐ dìng de, ànzhào gōngdiàn gōngsī de shíjì zhàngdān jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Không phải em tự đặt, mà tính theo hóa đơn thực tế của công ty điện lực.
丁垂杨:那每个月实际单价可能稍微不一样,对吗?
Dīng Chuíyáng: Nà měi ge yuè shíjì dānjià kěnéng shāowēi bù yíyàng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy đơn giá thực tế mỗi tháng có thể hơi khác nhau, đúng không?
黄秋香:对,所以最后还是以正式账单为准。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ zuìhòu háishi yǐ zhèngshì zhàngdān wéi zhǔn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế cuối cùng vẫn lấy hóa đơn chính thức làm căn cứ.
Hỏi công tơ điện riêng
黎云英:这套房子有自己独立的电表吗?
Lí Yún Yīng: Zhè tào fángzi yǒu zìjǐ dúlì de diànbiǎo ma?
Lê Vân Anh: Căn nhà này có công tơ điện độc lập không?
黄秋香:有,每套房子都有独立电表,不是几户一起分摊。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, měi tào fángzi dōu yǒu dúlì diànbiǎo, bú shì jǐ hù yìqǐ fēntān.
Hoàng Thu Hương: Có, mỗi căn đều có công tơ điện riêng, không phải nhiều hộ cùng chia tiền điện.
阮明武:这非常重要。如果几户共用一个电表,就很难确认自己实际用了多少电。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè fēicháng zhòngyào. Rúguǒ jǐ hù gòngyòng yí ge diànbiǎo, jiù hěn nán quèrèn zìjǐ shíjì yòng le duōshao diàn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này rất quan trọng. Nếu nhiều hộ dùng chung một công tơ thì rất khó xác nhận mình thực tế đã sử dụng bao nhiêu điện.
Ghi chỉ số điện đầu kỳ
丁垂杨:我们正式入住的时候,电表起始数字是多少?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zhèngshì rùzhù de shíhou, diànbiǎo qǐshǐ shùzì shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Khi chúng ta chính thức chuyển vào thì chỉ số công tơ điện ban đầu là bao nhiêu?
黎云英:交房当天我们拍过照片,是三千八百六十二度。
Lí Yún Yīng: Jiāofáng dàngtiān wǒmen pāi guo zhàopiàn, shì sān qiān bā bǎi liùshí’èr dù.
Lê Vân Anh: Ngày bàn giao chúng ta đã chụp ảnh, là 3.862 số điện.
黄秋香:对,交房记录里面也写的是三千八百六十二度。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jiāofáng jìlù lǐmiàn yě xiě de shì sān qiān bā bǎi liùshí’èr dù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trong biên bản bàn giao cũng ghi là 3.862 số điện.
阮明武:这样以后月底只要看新数字减去三千八百六十二,就知道实际用了多少。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng yǐhòu yuèdǐ zhǐyào kàn xīn shùzì jiǎnqù sān qiān bā bǎi liùshí’èr, jiù zhīdào shíjì yòng le duōshao.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy sau này cuối tháng chỉ cần lấy chỉ số mới trừ 3.862 là biết thực tế đã dùng bao nhiêu điện.
Đối chiếu tháng đầu tiên
丁垂杨:第一个月底电表是四千一百九十度。
Dīng Chuíyáng: Dì yí ge yuèdǐ diànbiǎo shì sì qiān yì bǎi jiǔshí dù.
Đinh Thùy Dương: Cuối tháng đầu tiên công tơ điện là 4.190 số.
黎云英:四千一百九十减三千八百六十二,正好用了三百二十八度。
Lí Yún Yīng: Sì qiān yì bǎi jiǔshí jiǎn sān qiān bā bǎi liùshí’èr, zhènghǎo yòng le sān bǎi èrshíbā dù.
Lê Vân Anh: 4.190 trừ 3.862, đúng bằng 328 số điện đã sử dụng.
阮明武:如果暂时按每度零点八元算,三百二十八乘零点八就是二百六十二点四元。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zànshí àn měi dù líng diǎn bā yuán suàn, sān bǎi èrshíbā chéng líng diǎn bā jiùshì èr bǎi liùshí’èr diǎn sì yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tạm tính 0,8 tệ mỗi số thì 328 nhân 0,8 bằng 262,4 tệ.
黄秋香:对,这和当月账单是一致的。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè hé dāngyuè zhàngdān shì yízhì de.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, con số này khớp với hóa đơn tháng đó.
Hỏi có phụ thu tiền điện hay không
阮明武:除了正式电费以外,还有没有管理费、服务费或者其他电费附加费?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle zhèngshì diànfèi yǐwài, hái yǒu méiyǒu guǎnlǐ fèi, fúwù fèi huòzhě qítā diànfèi fùjiāfèi?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài tiền điện chính thức ra còn có phí quản lý, phí dịch vụ hoặc phụ phí điện nào khác không?
黄秋香:没有。你们只按照实际电费账单支付。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu. Nǐmen zhǐ ànzhào shíjì diànfèi zhàngdān zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Không. Mọi người chỉ thanh toán theo hóa đơn điện thực tế.
丁垂杨:不会在零点八元之外再加百分之十或者百分之二十服务费吧?
Dīng Chuíyáng: Bú huì zài líng diǎn bā yuán zhīwài zài jiā bǎifēnzhī shí huòzhě bǎifēnzhī èrshí fúwù fèi ba?
Đinh Thùy Dương: Sẽ không có chuyện ngoài 0,8 tệ còn cộng thêm 10% hoặc 20% phí dịch vụ chứ?
黄秋香:不会,没有这种费用。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì, méiyǒu zhè zhǒng fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Không, không có loại phí đó.
Hỏi điện khu vực chung
黎云英:走廊、电梯、大厅这些公共区域的电费不会再平均分给住户吧?
Lí Yún Yīng: Zǒuláng, diàntī, dàtīng zhèxiē gōnggòng qūyù de diànfèi bú huì zài píngjūn fēn gěi zhùhù ba?
Lê Vân Anh: Tiền điện hành lang, thang máy, sảnh và các khu vực chung sẽ không chia bình quân lại cho các hộ chứ?
黄秋香:不会,这部分已经包含在物业管理费里面。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì, zhè bùfen yǐjīng bāohán zài wùyè guǎnlǐ fèi lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Không, phần này đã bao gồm trong phí quản lý rồi.
阮明武:所以我们房间的电表只记录我们自己房子里面的实际用电。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen fángjiān de diànbiǎo zhǐ jìlù wǒmen zìjǐ fángzi lǐmiàn de shíjì yòngdiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy công tơ của căn nhà chỉ ghi nhận lượng điện thực tế bên trong căn nhà của chúng ta.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Hỏi tiền điện điều hòa
丁垂杨:三台空调有没有单独的电表?
Dīng Chuíyáng: Sān tái kōngtiáo yǒu méiyǒu dāndú de diànbiǎo?
Đinh Thùy Dương: Ba điều hòa có công tơ riêng không?
黄秋香:没有,都算在房子的总电表里面。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu, dōu suàn zài fángzi de zǒng diànbiǎo lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Không, tất cả đều tính vào công tơ tổng của căn nhà.
黎云英:也就是说,没有所谓“每台空调每个月再收一百元”的费用。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, méiyǒu suǒwèi “měi tái kōngtiáo měi ge yuè zài shōu yì bǎi yuán” de fèiyòng.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là không có khoản kiểu như “mỗi điều hòa thu thêm 100 tệ một tháng”.
黄秋香:没有,用多少电就按电表实际数字计算。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu, yòng duōshao diàn jiù àn diànbiǎo shíjì shùzì jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Không có, dùng bao nhiêu điện thì tính theo số thực tế trên công tơ.
Hỏi có giới hạn lượng điện hay không
阮明武:每个月有没有规定最多只能用三百度或者五百度电?
Ruǎn Míngwǔ: Měi ge yuè yǒu méiyǒu guīdìng zuìduō zhǐ néng yòng sān bǎi dù huòzhě wǔ bǎi dù diàn?
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi tháng có quy định tối đa chỉ được dùng 300 hay 500 số điện không?
黄秋香:没有使用上限。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu shǐyòng shàngxiàn.
Hoàng Thu Hương: Không có giới hạn sử dụng.
丁垂杨:如果夏天一个月用了六百五十度,也可以正常使用,对吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiàtiān yí ge yuè yòng le liù bǎi wǔshí dù, yě kěyǐ zhèngcháng shǐyòng, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu mùa hè một tháng dùng 650 số thì vẫn được sử dụng bình thường đúng không?
黄秋香:可以,只是电费自然会高一些。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐshì diànfèi zìrán huì gāo yìxiē.
Hoàng Thu Hương: Được, chỉ là tiền điện đương nhiên sẽ cao hơn.
Hỏi giá điện lũy tiến
黎云英:如果用电量特别多,会不会采用阶梯价格?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yòngdiànliàng tèbié duō, huì bú huì cǎiyòng jiētī jiàgé?
Lê Vân Anh: Nếu lượng điện sử dụng đặc biệt nhiều thì có áp dụng giá bậc thang không?
黄秋香:如果供电公司的正式账单采用阶梯计价,就按照账单上的标准计算。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ gōngdiàn gōngsī de zhèngshì zhàngdān cǎiyòng jiētī jìjià, jiù ànzhào zhàngdān shàng de biāozhǔn jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu hóa đơn chính thức của công ty điện lực áp dụng giá bậc thang thì sẽ tính theo tiêu chuẩn trên hóa đơn.
阮明武:也就是说,房东不能自己随便规定“超过五百度以后价格翻一倍”。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, fángdōng bù néng zìjǐ suíbiàn guīdìng “chāoguò wǔ bǎi dù yǐhòu jiàgé fān yí bèi”.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là chủ nhà không thể tự ý quy định “vượt 500 số thì giá tăng gấp đôi”.
黄秋香:当然不能,一切都按照正式收费标准。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán bù néng, yíqiè dōu ànzhào zhèngshì shōufèi biāozhǔn.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên là không, mọi thứ đều theo tiêu chuẩn thu phí chính thức.
Hỏi cách kiểm tra công tơ
丁垂杨:我们可以随时自己看电表数字吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen kěyǐ suíshí zìjǐ kàn diànbiǎo shùzì ma?
Đinh Thùy Dương: Chúng em có thể tự kiểm tra chỉ số công tơ bất cứ lúc nào không?
黄秋香:可以,电表在楼道的电表箱里,你们可以查看。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, diànbiǎo zài lóudào de diànbiǎoxiāng lǐ, nǐmen kěyǐ chákàn.
Hoàng Thu Hương: Có, công tơ nằm trong hộp điện ở hành lang, mọi người có thể kiểm tra.
黎云英:那我们每个月月底自己拍一次照片比较好。
Lí Yún Yīng: Nà wǒmen měi ge yuèdǐ zìjǐ pāi yí cì zhàopiàn bǐjiào hǎo.
Lê Vân Anh: Vậy tốt nhất cuối mỗi tháng chúng ta tự chụp ảnh một lần.
阮明武:对,照片上最好同时有日期,这样以后对账比较容易。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhàopiàn shàng zuìhǎo tóngshí yǒu rìqī, zhèyàng yǐhòu duìzhàng bǐjiào róngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, tốt nhất trên ảnh đồng thời có ngày tháng, như vậy sau này đối chiếu sẽ dễ hơn.
Phát hiện tiền điện bất thường
丁垂杨:假如平时一个月只用三百多度,突然有一个月账单显示用了八百度,我们应该怎么办?
Dīng Chuíyáng: Jiǎrú píngshí yí ge yuè zhǐ yòng sān bǎi duō dù, tūrán yǒu yí ge yuè zhàngdān xiǎnshì yòng le bā bǎi dù, wǒmen yīnggāi zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Giả sử bình thường một tháng chỉ dùng hơn 300 số mà đột nhiên có một tháng hóa đơn hiển thị dùng 800 số thì chúng ta nên làm gì?
黄秋香:先核对电表数字和上个月的照片,再检查是不是抄表错误。
Huáng Qiūxiāng: Xiān héduì diànbiǎo shùzì hé shàng ge yuè de zhàopiàn, zài jiǎnchá shì bú shì chāobiǎo cuòwù.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên đối chiếu chỉ số công tơ với ảnh tháng trước, sau đó kiểm tra xem có phải ghi sai chỉ số hay không.
黎云英:如果数字没有错,但是用电量还是异常呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shùzì méiyǒu cuò, dànshì yòngdiànliàng háishi yìcháng ne?
Lê Vân Anh: Nếu chỉ số không sai nhưng lượng điện vẫn bất thường thì sao?
黄秋香:那就要检查空调、热水器、冰箱等设备有没有故障,也可以请专业人员检查电表。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù yào jiǎnchá kōngtiáo, rèshuǐqì, bīngxiāng děng shèbèi yǒu méiyǒu gùzhàng, yě kěyǐ qǐng zhuānyè rényuán jiǎnchá diànbiǎo.
Hoàng Thu Hương: Khi đó cần kiểm tra điều hòa, bình nước nóng, tủ lạnh và các thiết bị khác xem có hỏng hóc không, đồng thời cũng có thể mời nhân viên chuyên môn kiểm tra công tơ.
阮明武:在原因没有查清楚以前,不应该只看到一个高额账单就直接付款。
Ruǎn Míngwǔ: Zài yuányīn méiyǒu chá qīngchu yǐqián, bù yīnggāi zhǐ kàndào yí ge gāo’é zhàngdān jiù zhíjiē fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi nguyên nhân chưa được làm rõ, không nên chỉ nhìn thấy một hóa đơn cao rồi lập tức thanh toán.
Ví dụ giao dịch tiền điện tháng thứ hai
黎云英:这个月月底的电表数字是四千五百八十六度。
Lí Yún Yīng: Zhège yuè yuèdǐ de diànbiǎo shùzì shì sì qiān wǔ bǎi bāshíliù dù.
Lê Vân Anh: Chỉ số công tơ cuối tháng này là 4.586 số.
丁垂杨:上个月月底是四千一百九十度,所以这个月用了三百九十六度。
Dīng Chuíyáng: Shàng ge yuè yuèdǐ shì sì qiān yì bǎi jiǔshí dù, suǒyǐ zhège yuè yòng le sān bǎi jiǔshíliù dù.
Đinh Thùy Dương: Cuối tháng trước là 4.190 số, vì vậy tháng này đã dùng 396 số.
阮明武:如果平均还是每度零点八元,三百九十六度就是三百一十六点八元。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ píngjūn háishi měi dù líng diǎn bā yuán, sān bǎi jiǔshíliù dù jiùshì sān bǎi shíliù diǎn bā yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trung bình vẫn là 0,8 tệ mỗi số thì 396 số sẽ là 316,8 tệ.
黄秋香:正式账单是三百一十五点六元,因为这个月的平均单价稍微低一点。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngshì zhàngdān shì sān bǎi shíwǔ diǎn liù yuán, yīnwèi zhège yuè de píngjūn dānjià shāowēi dī yìdiǎn.
Hoàng Thu Hương: Hóa đơn chính thức là 315,6 tệ vì đơn giá trung bình tháng này thấp hơn một chút.
丁垂杨:那我们就按照正式账单三百一十五点六元支付,不按照估算金额支付。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒmen jiù ànzhào zhèngshì zhàngdān sān bǎi shíwǔ diǎn liù yuán zhīfù, bù ànzhào gūsuàn jīn’é zhīfù.
Đinh Thùy Dương: Vậy chúng ta sẽ thanh toán theo hóa đơn chính thức 315,6 tệ, không thanh toán theo số tiền ước tính.
阮明武:对,估算只是为了检查账单是否大致合理。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, gūsuàn zhǐshì wèile jiǎnchá zhàngdān shìfǒu dàzhì hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, việc ước tính chỉ nhằm kiểm tra xem hóa đơn có hợp lý về cơ bản hay không.
Thanh toán tiền điện cụ thể
黎云英:三百一十五点六元的电费现在要一起转给房东吗?
Lí Yún Yīng: Sān bǎi shíwǔ diǎn liù yuán de diànfèi xiànzài yào yìqǐ zhuǎn gěi fángdōng ma?
Lê Vân Anh: 315,6 tệ tiền điện bây giờ cần chuyển cho chủ nhà phải không?
黄秋香:可以,也可以直接通过物业系统支付。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, yě kěyǐ zhíjiē tōngguò wùyè xìtǒng zhīfù.
Hoàng Thu Hương: Có thể, hoặc cũng có thể thanh toán trực tiếp qua hệ thống của ban quản lý.
阮明武:为了付款记录更清楚,我们直接通过物业系统支付吧。
Ruǎn Míngwǔ: Wèile fùkuǎn jìlù gèng qīngchu, wǒmen zhíjiē tōngguò wùyè xìtǒng zhīfù ba.
Nguyễn Minh Vũ: Để lịch sử thanh toán rõ ràng hơn, chúng ta thanh toán trực tiếp qua hệ thống ban quản lý đi.
丁垂杨:我已经输入三百一十五点六元,账单编号是D202611-0836。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yǐjīng shūrù sān bǎi shíwǔ diǎn liù yuán, zhàngdān biānhào shì D202611-0836.
Đinh Thùy Dương: Em đã nhập 315,6 tệ, mã hóa đơn là D202611-0836.
黎云英:付款成功,系统显示本月电费余额为零。
Lí Yún Yīng: Fùkuǎn chénggōng, xìtǒng xiǎnshì běn yuè diànfèi yú’é wéi líng.
Lê Vân Anh: Thanh toán thành công, hệ thống hiển thị số tiền điện còn phải trả của tháng này bằng 0.
阮明武:把付款凭证保存下来,和当月的电表照片、账单放在一起。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ fùkuǎn píngzhèng bǎocún xiàlai, hé dāngyuè de diànbiǎo zhàopiàn, zhàngdān fàng zài yìqǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Lưu chứng từ thanh toán lại, để cùng ảnh công tơ và hóa đơn của tháng đó.
Khi trả nhà phải chốt công tơ như thế nào
丁垂杨:如果以后退房,最后一个月的电费怎么结算?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu tuìfáng, zuìhòu yí ge yuè de diànfèi zěnme jiésuàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này trả nhà thì tiền điện tháng cuối sẽ quyết toán như thế nào?
黄秋香:退房当天我们一起看电表,拍照并记录最终数字。
Huáng Qiūxiāng: Tuìfáng dàngtiān wǒmen yìqǐ kàn diànbiǎo, pāizhào bìng jìlù zuìzhōng shùzì.
Hoàng Thu Hương: Ngày trả nhà chúng ta sẽ cùng kiểm tra công tơ, chụp ảnh và ghi lại chỉ số cuối cùng.
黎云英:比如最后数字是八千六百二十度,上个月已经结算到八千四百五十度,那就只算一百七十度,对吗?
Lí Yún Yīng: Bǐrú zuìhòu shùzì shì bā qiān liù bǎi èrshí dù, shàng ge yuè yǐjīng jiésuàn dào bā qiān sì bǎi wǔshí dù, nà jiù zhǐ suàn yì bǎi qīshí dù, duì ma?
Lê Vân Anh: Ví dụ chỉ số cuối cùng là 8.620 số, tháng trước đã quyết toán đến 8.450 số thì chỉ tính 170 số, đúng không?
黄秋香:对,只计算最后还没有结算的这一百七十度。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǐ jìsuàn zuìhòu hái méiyǒu jiésuàn de zhè yì bǎi qīshí dù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chỉ tính 170 số cuối cùng chưa được quyết toán.
阮明武:最后的水、电、燃气都结清以后,再处理押金退款,这样最清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu de shuǐ, diàn, ránqì dōu jiéqīng yǐhòu, zài chǔlǐ yājīn tuìkuǎn, zhèyàng zuì qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi quyết toán xong toàn bộ tiền nước, điện và gas cuối cùng rồi mới xử lý hoàn tiền cọc thì sẽ rõ ràng nhất.
Tổng kết ba nguyên tắc quan trọng
丁垂杨:现在我明白了,问房租的时候,第一不能只问一个数字。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ míngbai le, wèn fángzū de shíhou, dì yī bù néng zhǐ wèn yí ge shùzì.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em hiểu rồi, khi hỏi tiền thuê thì điều thứ nhất là không thể chỉ hỏi một con số.
黎云英:第二,一定要问清楚房租以外还有哪些固定费用和使用费用。
Lí Yún Yīng: Dì èr, yídìng yào wèn qīngchu fángzū yǐwài hái yǒu nǎxiē gùdìng fèiyòng hé shǐyòng fèiyòng.
Lê Vân Anh: Thứ hai, nhất định phải hỏi rõ ngoài tiền thuê còn có những chi phí cố định và chi phí sử dụng nào.
黄秋香:第三,像水电这种按实际使用量计算的费用,一定要有明确的起始数字和账单依据。
Huáng Qiūxiāng: Dì sān, xiàng shuǐdiàn zhè zhǒng àn shíjì shǐyòngliàng jìsuàn de fèiyòng, yídìng yào yǒu míngquè de qǐshǐ shùzì hé zhàngdān yījù.
Hoàng Thu Hương: Thứ ba, những khoản như điện nước tính theo mức sử dụng thực tế nhất định phải có chỉ số ban đầu rõ ràng và căn cứ hóa đơn.
阮明武:对。房租是多少,要问清楚;总费用是多少,也要问清楚;每一笔费用为什么要交,更要问清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Fángzū shì duōshao, yào wèn qīngchu; zǒng fèiyòng shì duōshao, yě yào wèn qīngchu; měi yì bǐ fèiyòng wèishénme yào jiāo, gèng yào wèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Tiền thuê bao nhiêu phải hỏi cho rõ; tổng chi phí bao nhiêu cũng phải hỏi cho rõ; và tại sao phải đóng từng khoản tiền lại càng phải hỏi cho rõ.
丁垂杨:所以“搬家以前一定要问清楚”,真的不是只问房租,而是把所有实际成本都问清楚。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ “bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu”, zhēn de bú shì zhǐ wèn fángzū, érshì bǎ suǒyǒu shíjì chéngběn dōu wèn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy “trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ” thực sự không chỉ là hỏi tiền thuê mà phải hỏi rõ toàn bộ chi phí thực tế.
阮明武:没错。价格、费用、账单、合同和付款记录都清清楚楚,租房以后才能住得安心。
Ruǎn Míngwǔ: Méi cuò. Jiàgé, fèiyòng, zhàngdān, hétong hé fùkuǎn jìlù dōu qīngqīngchǔchǔ, zūfáng yǐhòu cái néng zhù de ānxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Giá cả, chi phí, hóa đơn, hợp đồng và lịch sử thanh toán đều rõ ràng thì sau khi thuê nhà mới có thể yên tâm sinh sống.
4. Hỏi rõ tiền nước
阮明武:电费已经问清楚了,接下来水费也要一项一项确认,不能只问“一个月大概多少钱”。
Ruǎn Míngwǔ: Diànfèi yǐjīng wèn qīngchu le, jiēxiàlái shuǐfèi yě yào yí xiàng yí xiàng quèrèn, bù néng zhǐ wèn “yí ge yuè dàgài duōshao qián”.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền điện đã hỏi rõ rồi, tiếp theo tiền nước cũng phải xác nhận từng mục một, không thể chỉ hỏi “mỗi tháng khoảng bao nhiêu tiền”.
丁垂杨:黄小姐,这套房子的水费是按实际使用的立方米计算,还是按居住人数计算?
Dīng Chuíyáng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi de shuǐfèi shì àn shíjì shǐyòng de lìfāngmǐ jìsuàn, háishi àn jūzhù rénshù jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Cô Hoàng, tiền nước của căn nhà này tính theo số mét khối thực tế sử dụng hay tính theo số người ở?
黄秋香:按照实际使用的立方米计算,不按人数收费。
Huáng Qiūxiāng: Ànzhào shíjì shǐyòng de lìfāngmǐ jìsuàn, bù àn rénshù shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Tính theo số mét khối thực tế sử dụng, không tính theo số người.
黎云英:那现在每立方米的水费具体是多少钱?
Lí Yún Yīng: Nà xiànzài měi lìfāngmǐ de shuǐfèi jùtǐ shì duōshao qián?
Lê Vân Anh: Vậy hiện tại cụ thể mỗi mét khối nước là bao nhiêu tiền?
黄秋香:目前大约是每立方米四点五元,最后还是以正式水费账单为准。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián dàyuē shì měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán, zuìhòu háishi yǐ zhèngshì shuǐfèi zhàngdān wéi zhǔn.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại khoảng 4,5 tệ mỗi mét khối, cuối cùng vẫn lấy hóa đơn tiền nước chính thức làm căn cứ.
阮明武:这四点五元里面已经包括所有水费了吗?还是还有其他附加费用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sì diǎn wǔ yuán lǐmiàn yǐjīng bāokuò suǒyǒu shuǐfèi le ma? Háishi hái yǒu qítā fùjiā fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Trong mức 4,5 tệ này đã bao gồm toàn bộ tiền nước chưa, hay còn có thêm khoản phụ phí nào khác?
黄秋香:家庭用水按实际账单收,但是污水处理费会另外列出来。
Huáng Qiūxiāng: Jiātíng yòngshuǐ àn shíjì zhàngdān shōu, dànshì wūshuǐ chǔlǐ fèi huì lìngwài liè chūlai.
Hoàng Thu Hương: Nước sinh hoạt được thu theo hóa đơn thực tế, nhưng phí xử lý nước thải sẽ được liệt kê riêng.
丁垂杨:污水处理费怎么计算?
Dīng Chuíyáng: Wūshuǐ chǔlǐ fèi zěnme jìsuàn?
Đinh Thùy Dương: Phí xử lý nước thải được tính như thế nào?
黄秋香:目前大约是每立方米一元左右,也是根据实际用水量计算。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián dàyuē shì měi lìfāngmǐ yì yuán zuǒyòu, yě shì gēnjù shíjì yòngshuǐliàng jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại khoảng 1 tệ mỗi mét khối, cũng tính theo lượng nước thực tế sử dụng.
黎云英:也就是说,如果一个月用了十二立方米水,基本水费大约五十四元,污水处理费大约十二元。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ yí ge yuè yòng le shí’èr lìfāngmǐ shuǐ, jīběn shuǐfèi dàyuē wǔshísì yuán, wūshuǐ chǔlǐ fèi dàyuē shí’èr yuán.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là nếu một tháng dùng 12 mét khối nước thì tiền nước cơ bản khoảng 54 tệ, phí xử lý nước thải khoảng 12 tệ.
阮明武:这样一个月与用水有关的费用大约是六十六元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng yí ge yuè yǔ yòngshuǐ yǒuguān de fèiyòng dàyuē shì liùshíliù yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tổng chi phí liên quan đến nước trong một tháng khoảng 66 tệ.
Hỏi có tiền nước sinh hoạt chung hay không
丁垂杨:楼下花园、公共卫生间和保洁用的水,会不会再平均分摊给住户?
Dīng Chuíyáng: Lóuxià huāyuán, gōnggòng wèishēngjiān hé bǎojié yòng de shuǐ, huì bú huì zài píngjūn fēntān gěi zhùhù?
Đinh Thùy Dương: Nước dùng cho khu vườn, nhà vệ sinh công cộng và vệ sinh tòa nhà có bị chia bình quân lại cho các hộ dân không?
黄秋香:不会,公共区域用水已经包括在物业管理费用里面。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì, gōnggòng qūyù yòngshuǐ yǐjīng bāokuò zài wùyè guǎnlǐ fèiyòng lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Không, nước sử dụng ở khu vực chung đã nằm trong phí quản lý.
阮明武:所以我们只承担自己房子水表记录的用水量。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wǒmen zhǐ chéngdān zìjǐ fángzi shuǐbiǎo jìlù de yòngshuǐliàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy chúng tôi chỉ chịu lượng nước được ghi nhận trên đồng hồ nước của chính căn nhà này.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Hỏi có tiền nước nóng riêng hay không
黎云英:热水是另外收费,还是跟普通自来水一起计算?
Lí Yún Yīng: Rèshuǐ shì lìngwài shōufèi, háishi gēn pǔtōng zìláishuǐ yìqǐ jìsuàn?
Lê Vân Anh: Nước nóng được thu phí riêng hay tính chung với nước máy bình thường?
黄秋香:这套房子用的是自己的热水器,所以没有单独的热水费。
Huáng Qiūxiāng: Zhè tào fángzi yòng de shì zìjǐ de rèshuǐqì, suǒyǐ méiyǒu dāndú de rèshuǐ fèi.
Hoàng Thu Hương: Căn này sử dụng bình nước nóng riêng nên không có phí nước nóng riêng.
丁垂杨:也就是说,洗澡用的水按照普通水费计算,加热的电费算在电表里面。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, xǐzǎo yòng de shuǐ ànzhào pǔtōng shuǐfèi jìsuàn, jiārè de diànfèi suàn zài diànbiǎo lǐmiàn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy nước dùng để tắm được tính theo tiền nước thông thường, còn điện dùng để làm nóng thì tính vào công tơ điện.
黄秋香:对,就是这样。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jiùshì zhèyàng.
Hoàng Thu Hương: Đúng, chính xác là như vậy.
Hỏi công tơ nước riêng
阮明武:这套房子有没有独立水表?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè tào fángzi yǒu méiyǒu dúlì shuǐbiǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Căn nhà này có đồng hồ nước riêng không?
黄秋香:有,每套房都有自己的水表。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, měi tào fáng dōu yǒu zìjǐ de shuǐbiǎo.
Hoàng Thu Hương: Có, mỗi căn đều có đồng hồ nước riêng.
黎云英:我们入住当天记录的起始数字是一百二十七点五立方米,对吗?
Lí Yún Yīng: Wǒmen rùzhù dàngtiān jìlù de qǐshǐ shùzì shì yì bǎi èrshíqī diǎn wǔ lìfāngmǐ, duì ma?
Lê Vân Anh: Chỉ số ban đầu chúng ta ghi vào ngày chuyển vào là 127,5 mét khối, đúng không?
黄秋香:对,交房记录和照片上都是一百二十七点五。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jiāofáng jìlù hé zhàopiàn shàng dōu shì yì bǎi èrshíqī diǎn wǔ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, cả biên bản bàn giao và ảnh đều là 127,5.
阮明武:以后每个月都应该用月底数字减去上个月月底数字。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu měi ge yuè dōu yīnggāi yòng yuèdǐ shùzì jiǎnqù shàng ge yuè yuèdǐ shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này mỗi tháng đều nên lấy chỉ số cuối tháng trừ chỉ số cuối tháng trước.
Ví dụ đối chiếu tiền nước thực tế
丁垂杨:这个月底水表是140.1立方米,上个月入住时是127.5立方米。
Dīng Chuíyáng: Zhège yuèdǐ shuǐbiǎo shì yì bǎi sìshí diǎn yī lìfāngmǐ, shàng ge yuè rùzhù shí shì yì bǎi èrshíqī diǎn wǔ lìfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Cuối tháng này đồng hồ nước là 140,1 mét khối, lúc chuyển vào tháng trước là 127,5 mét khối.
黎云英:140.1减127.5,实际用了12.6立方米。
Lí Yún Yīng: Yì bǎi sìshí diǎn yī jiǎn yì bǎi èrshíqī diǎn wǔ, shíjì yòng le shí’èr diǎn liù lìfāngmǐ.
Lê Vân Anh: 140,1 trừ 127,5, thực tế đã dùng 12,6 mét khối.
阮明武:如果基本水费每立方米四点五元,十二点六立方米就是五十六点七元。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ jīběn shuǐfèi měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán, shí’èr diǎn liù lìfāngmǐ jiùshì wǔshíliù diǎn qī yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tiền nước cơ bản là 4,5 tệ mỗi mét khối thì 12,6 mét khối là 56,7 tệ.
丁垂杨:如果污水处理费按每立方米一元算,再加十二点六元,一共就是六十九点三元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wūshuǐ chǔlǐ fèi àn měi lìfāngmǐ yì yuán suàn, zài jiā shí’èr diǎn liù yuán, yígòng jiùshì liùshíjiǔ diǎn sān yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu phí xử lý nước thải tính 1 tệ mỗi mét khối thì cộng thêm 12,6 tệ, tổng cộng là 69,3 tệ.
黄秋香:正式账单如果有一点差别,也以账单实际金额为准。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngshì zhàngdān rúguǒ yǒu yìdiǎn chābié, yě yǐ zhàngdān shíjì jīn’é wéi zhǔn.
Hoàng Thu Hương: Nếu hóa đơn chính thức có chênh lệch một chút thì vẫn lấy số tiền thực tế trên hóa đơn làm căn cứ.
Khi trả nhà phải chốt tiền nước như thế nào
黎云英:以后退房的时候,最后一次水费怎么结算?
Lí Yún Yīng: Yǐhòu tuìfáng de shíhou, zuìhòu yí cì shuǐfèi zěnme jiésuàn?
Lê Vân Anh: Sau này khi trả nhà thì tiền nước lần cuối sẽ quyết toán thế nào?
黄秋香:退房当天双方一起看水表、拍照、记录最终读数,然后计算最后没有结算的用水量。
Huáng Qiūxiāng: Tuìfáng dàngtiān shuāngfāng yìqǐ kàn shuǐbiǎo, pāizhào, jìlù zuìzhōng dúshù, ránhòu jìsuàn zuìhòu méiyǒu jiésuàn de yòngshuǐliàng.
Hoàng Thu Hương: Ngày trả nhà, hai bên sẽ cùng xem đồng hồ nước, chụp ảnh, ghi chỉ số cuối cùng rồi tính lượng nước cuối cùng chưa quyết toán.
阮明武:比如上一次结算到两百零五点三立方米,退房时是两百一十二点八立方米,就只结算七点五立方米。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú shàng yí cì jiésuàn dào liǎng bǎi líng wǔ diǎn sān lìfāngmǐ, tuìfáng shí shì liǎng bǎi yīshí’èr diǎn bā lìfāngmǐ, jiù zhǐ jiésuàn qī diǎn wǔ lìfāngmǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ lần trước đã quyết toán đến 205,3 mét khối, khi trả nhà là 212,8 mét khối thì chỉ quyết toán 7,5 mét khối.
丁垂杨:最后的水费付清以后,再确认没有欠费。
Dīng Chuíyáng: Zuìhòu de shuǐfèi fùqīng yǐhòu, zài quèrèn méiyǒu qiànfèi.
Đinh Thùy Dương: Sau khi thanh toán hết tiền nước cuối cùng thì xác nhận lại không còn khoản nợ nào.
5. Hỏi rõ tiền đặt cọc
阮明武:下面说押金。押金是租房过程中最容易产生争议的部分之一。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian shuō yājīn. Yājīn shì zūfáng guòchéng zhōng zuì róngyì chǎnshēng zhēngyì de bùfen zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo nói về tiền đặt cọc. Tiền cọc là một trong những phần dễ phát sinh tranh chấp nhất trong quá trình thuê nhà.
丁垂杨:所以不能只听一句“押两个月”,还要把退还条件全部问清楚。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bù néng zhǐ tīng yí jù “yā liǎng ge yuè”, hái yào bǎ tuìhuán tiáojiàn quánbù wèn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy không thể chỉ nghe một câu “cọc hai tháng”, mà còn phải hỏi rõ toàn bộ điều kiện hoàn trả.
黎云英:黄小姐,我们现在的押金具体是多少?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen xiànzài de yājīn jùtǐ shì duōshao?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, khoản tiền đặt cọc hiện tại của chúng em cụ thể là bao nhiêu?
黄秋香:两个月房租,每个月六千六百元,所以押金是一万三千二百元。
Huáng Qiūxiāng: Liǎng ge yuè fángzū, měi ge yuè liù qiān liù bǎi yuán, suǒyǐ yājīn shì yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Bằng hai tháng tiền thuê, mỗi tháng 6.600 tệ, vì vậy tiền đặt cọc là 13.200 tệ.
阮明武:这笔一万三千二百元已经单独写在合同和收款记录里面,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yǐjīng dāndú xiě zài hétong hé shōukuǎn jìlù lǐmiàn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 13.200 tệ này đã được ghi riêng trong hợp đồng và chứng từ nhận tiền, đúng không?
黄秋香:对,而且收款记录上已经注明是租房押金,不是房租。
Huáng Qiūxiāng: Duì, érqiě shōukuǎn jìlù shàng yǐjīng zhùmíng shì zūfáng yājīn, bú shì fángzū.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hơn nữa trong chứng từ nhận tiền đã ghi rõ đây là tiền đặt cọc thuê nhà, không phải tiền thuê.
Tiền cọc có được trừ vào tháng cuối hay không
丁垂杨:如果合同最后一个月到了,我们能不能不付最后一个月的房租,直接用押金抵?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétong zuìhòu yí ge yuè dào le, wǒmen néng bu néng bù fù zuìhòu yí ge yuè de fángzū, zhíjiē yòng yājīn dǐ?
Đinh Thùy Dương: Nếu đến tháng cuối cùng của hợp đồng, chúng em có thể không trả tiền thuê tháng cuối mà dùng tiền cọc để trừ trực tiếp không?
黄秋香:正常情况下不可以。押金和房租是两笔不同的钱。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng qíngkuàng xià bù kěyǐ. Yājīn hé fángzū shì liǎng bǐ bùtóng de qián.
Hoàng Thu Hương: Trong trường hợp bình thường thì không. Tiền cọc và tiền thuê là hai khoản tiền khác nhau.
阮明武:也就是说,最后一个月六千六百元房租仍然要正常支付。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, zuìhòu yí ge yuè liù qiān liù bǎi yuán fángzū réngrán yào zhèngcháng zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là 6.600 tệ tiền thuê của tháng cuối vẫn phải thanh toán bình thường.
黄秋香:对。退房以后检查没有问题,再退一万三千二百元押金。
Huáng Qiūxiāng: Duì. Tuìfáng yǐhòu jiǎnchá méiyǒu wèntí, zài tuì yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy. Sau khi trả nhà và kiểm tra không có vấn đề thì mới hoàn lại 13.200 tệ tiền cọc.
Điều kiện được nhận lại toàn bộ tiền cọc
黎云英:那什么情况下,我们可以拿回全部一万三千二百元?
Lí Yún Yīng: Nà shénme qíngkuàng xià, wǒmen kěyǐ ná huí quánbù yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán?
Lê Vân Anh: Vậy trong trường hợp nào chúng em có thể nhận lại toàn bộ 13.200 tệ?
黄秋香:第一,合同正常到期;第二,房租和所有费用已经结清;第三,没有人为造成的严重损坏;第四,钥匙和门禁卡全部交回。
Huáng Qiūxiāng: Dì yī, hétong zhèngcháng dàoqī; dì èr, fángzū hé suǒyǒu fèiyòng yǐjīng jiéqīng; dì sān, méiyǒu rénwéi zàochéng de yánzhòng sǔnhuài; dì sì, yàoshi hé ménjìn kǎ quánbù jiāo huí.
Hoàng Thu Hương: Thứ nhất, hợp đồng hết hạn bình thường; thứ hai, tiền thuê và toàn bộ các khoản phí đã được thanh toán hết; thứ ba, không có hư hỏng nghiêm trọng do con người gây ra; thứ tư, đã trả lại đầy đủ chìa khóa và thẻ ra vào.
阮明武:还要确认没有拖欠水、电、燃气和物业费。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào quèrèn méiyǒu tuōqiàn shuǐ, diàn, ránqì hé wùyè fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải xác nhận không nợ tiền nước, điện, gas và phí quản lý.
黄秋香:对,这些全部结清以后就可以办理退押金。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèxiē quánbù jiéqīng yǐhòu jiù kěyǐ bànlǐ tuì yājīn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, sau khi tất cả những khoản này được thanh toán hết thì có thể làm thủ tục hoàn cọc.
Khi nào được hoàn cọc
丁垂杨:退房以后多久能收到押金?
Dīng Chuíyáng: Tuìfáng yǐhòu duō jiǔ néng shōudào yājīn?
Đinh Thùy Dương: Sau khi trả nhà bao lâu thì có thể nhận lại tiền cọc?
黄秋香:如果当天检查完成,而且没有未结费用,原则上三个工作日以内退还。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ dàngtiān jiǎnchá wánchéng, érqiě méiyǒu wèijié fèiyòng, yuánzé shàng sān ge gōngzuòrì yǐnèi tuìhuán.
Hoàng Thu Hương: Nếu trong ngày đã kiểm tra xong và không còn chi phí chưa quyết toán thì về nguyên tắc sẽ hoàn lại trong vòng ba ngày làm việc.
黎云英:如果最后一个水电账单还没有出来呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zuìhòu yí ge shuǐdiàn zhàngdān hái méiyǒu chūlái ne?
Lê Vân Anh: Nếu hóa đơn điện nước cuối cùng vẫn chưa có thì sao?
黄秋香:可以先根据实际表数估算,或者暂时留下一小部分押金,其他部分先退。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ xiān gēnjù shíjì biǎoshù gūsuàn, huòzhě zànshí liúxià yì xiǎo bùfen yājīn, qítā bùfen xiān tuì.
Hoàng Thu Hương: Có thể tạm tính theo chỉ số thực tế, hoặc tạm giữ lại một phần nhỏ tiền cọc, phần còn lại hoàn trước.
阮明武:如果只差最后的水电费,不能把全部一万三千二百元都压着不退。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐ chà zuìhòu de shuǐdiàn fèi, bù néng bǎ quánbù yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán dōu yāzhe bú tuì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ còn chờ tiền điện nước cuối cùng thì không thể giữ toàn bộ 13.200 tệ mà chưa hoàn.
黄秋香:可以。比如预计最后费用只有四百元,可以先退一万二千八百元,剩下四百元结算以后再处理。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Bǐrú yùjì zuìhòu fèiyòng zhǐyǒu sì bǎi yuán, kěyǐ xiān tuì yí wàn liǎng qiān bā bǎi yuán, shèngxià sì bǎi yuán jiésuàn yǐhòu zài chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Được. Ví dụ dự kiến khoản cuối chỉ khoảng 400 tệ thì có thể hoàn trước 12.800 tệ, còn 400 tệ sẽ xử lý sau khi quyết toán.
Hoàn cọc bằng tiền mặt hay chuyển khoản
黎云英:押金最后是现金退,还是银行转账退?
Lí Yún Yīng: Yājīn zuìhòu shì xiànjīn tuì, háishi yínháng zhuǎnzhàng tuì?
Lê Vân Anh: Cuối cùng tiền cọc sẽ hoàn bằng tiền mặt hay chuyển khoản ngân hàng?
黄秋香:最好通过银行转账,这样双方都有付款和收款记录。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo tōngguò yínháng zhuǎnzhàng, zhèyàng shuāngfāng dōu yǒu fùkuǎn hé shōukuǎn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất qua chuyển khoản ngân hàng, như vậy cả hai bên đều có lịch sử thanh toán và nhận tiền.
阮明武:退押金时备注要写清楚,比如“租房押金退还”。
Ruǎn Míngwǔ: Tuì yājīn shí bèizhù yào xiě qīngchu, bǐrú “zūfáng yājīn tuìhuán”.
Nguyễn Minh Vũ: Khi hoàn cọc, phần nội dung chuyển khoản phải ghi rõ, ví dụ “hoàn trả tiền đặt cọc thuê nhà”.
黄秋香:可以。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ.
Hoàng Thu Hương: Được.
Nếu chủ nhà chậm hoàn cọc
丁垂杨:如果约定三个工作日以内退,但是到了第五个工作日还没有收到,怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yuēdìng sān ge gōngzuòrì yǐnèi tuì, dànshì dào le dì wǔ ge gōngzuòrì hái méiyǒu shōudào, zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu đã thỏa thuận hoàn trong ba ngày làm việc nhưng đến ngày làm việc thứ năm vẫn chưa nhận được thì xử lý thế nào?
黄秋香:你们可以先书面联系我,要求说明原因和具体退款时间。
Huáng Qiūxiāng: Nǐmen kěyǐ xiān shūmiàn liánxì wǒ, yāoqiú shuōmíng yuányīn hé jùtǐ tuìkuǎn shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Mọi người có thể liên hệ với em bằng văn bản trước, yêu cầu giải thích nguyên nhân và thời gian hoàn tiền cụ thể.
阮明武:合同最好还要写明,没有合理原因不能无期限拖延。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong zuìhǎo hái yào xiěmíng, méiyǒu hélǐ yuányīn bù néng wú qīxiàn tuōyán.
Nguyễn Minh Vũ: Hợp đồng tốt nhất còn phải ghi rõ rằng nếu không có lý do hợp lý thì không được trì hoãn vô thời hạn.
黄秋香:这个可以写进补充条款。
Huáng Qiūxiāng: Zhège kěyǐ xiě jìn bǔchōng tiáokuǎn.
Hoàng Thu Hương: Điều này có thể ghi vào điều khoản bổ sung.
Những trường hợp nào có thể bị trừ tiền cọc
黎云英:哪些情况会从押金里面扣钱?
Lí Yún Yīng: Nǎxiē qíngkuàng huì cóng yājīn lǐmiàn kòu qián?
Lê Vân Anh: Những trường hợp nào sẽ bị trừ tiền từ khoản đặt cọc?
黄秋香:比如没有付清房租、水电费,家具被人为损坏,墙面严重破坏,或者丢失钥匙和门禁卡。
Huáng Qiūxiāng: Bǐrú méiyǒu fùqīng fángzū, shuǐdiàn fèi, jiājù bèi rénwéi sǔnhuài, qiángmiàn yánzhòng pòhuài, huòzhě diūshī yàoshi hé ménjìn kǎ.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ chưa trả hết tiền thuê, tiền điện nước, đồ nội thất bị hư hỏng do con người, tường bị phá hỏng nghiêm trọng hoặc làm mất chìa khóa, thẻ ra vào.
丁垂杨:如果丢了一张门禁卡,不能直接扣几千元吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ diū le yì zhāng ménjìn kǎ, bù néng zhíjiē kòu jǐ qiān yuán ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu làm mất một thẻ ra vào thì không thể trừ thẳng mấy nghìn tệ chứ?
黄秋香:当然不能。补办一张门禁卡是五十元,就按照实际费用扣五十元。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán bù néng. Bǔbàn yì zhāng ménjìn kǎ shì wǔshí yuán, jiù ànzhào shíjì fèiyòng kòu wǔshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên là không. Làm lại một thẻ mất 50 tệ thì chỉ trừ 50 tệ theo chi phí thực tế.
阮明武:所有扣款都应该有依据,不能随便报一个数字。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu kòukuǎn dōu yīnggāi yǒu yījù, bù néng suíbiàn bào yí ge shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả khoản khấu trừ đều phải có căn cứ, không thể tùy tiện đưa ra một con số.
Hỏng hóc thế nào mới bị trừ tiền
丁垂杨:如果墙上只是有一点正常使用留下的痕迹,也会扣钱吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ qiáng shàng zhǐshì yǒu yìdiǎn zhèngcháng shǐyòng liúxià de hénjì, yě huì kòu qián ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu trên tường chỉ có một chút dấu vết do sử dụng bình thường thì cũng bị trừ tiền sao?
黄秋香:不会。正常使用造成的自然损耗不能按照人为损坏处理。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì. Zhèngcháng shǐyòng zàochéng de zìrán sǔnhào bù néng ànzhào rénwéi sǔnhuài chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Không. Hao mòn tự nhiên do sử dụng bình thường không thể xử lý như hư hỏng do con người gây ra.
黎云英:比如沙发坐了一年以后颜色稍微变旧,这应该算正常损耗。
Lí Yún Yīng: Bǐrú shāfā zuò le yì nián yǐhòu yánsè shāowēi biàn jiù, zhè yīnggāi suàn zhèngcháng sǔnhào.
Lê Vân Anh: Ví dụ sofa dùng một năm rồi màu hơi cũ đi thì phải được tính là hao mòn bình thường.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
阮明武:但是如果把沙发烧了一个洞,或者把桌面砸坏,就属于人为损坏。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ bǎ shāfā shāo le yí ge dòng, huòzhě bǎ zhuōmiàn zá huài, jiù shǔyú rénwéi sǔnhuài.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu làm cháy một lỗ trên sofa hoặc làm vỡ mặt bàn thì đó là hư hỏng do con người.
黄秋香:这种情况就要根据维修或者更换的实际费用处理。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng jiù yào gēnjù wéixiū huòzhě gēnghuàn de shíjì fèiyòng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp như vậy sẽ xử lý theo chi phí sửa chữa hoặc thay thế thực tế.
Ví dụ khấu trừ tiền cọc
黎云英:假如退房时还有三百元水电费没结清,又丢了一张五十元的门禁卡,那么总共扣三百五十元。
Lí Yún Yīng: Jiǎrú tuìfáng shí hái yǒu sān bǎi yuán shuǐdiàn fèi méi jiéqīng, yòu diū le yì zhāng wǔshí yuán de ménjìn kǎ, nàme zǒnggòng kòu sān bǎi wǔshí yuán.
Lê Vân Anh: Giả sử khi trả nhà vẫn còn 300 tệ tiền điện nước chưa quyết toán và làm mất một thẻ ra vào trị giá 50 tệ thì tổng cộng sẽ trừ 350 tệ.
丁垂杨:一万三千二百元减三百五十元,最后应该退一万二千八百五十元。
Dīng Chuíyáng: Yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán jiǎn sān bǎi wǔshí yuán, zuìhòu yīnggāi tuì yí wàn liǎng qiān bā bǎi wǔshí yuán.
Đinh Thùy Dương: 13.200 tệ trừ 350 tệ thì cuối cùng phải hoàn lại 12.850 tệ.
阮明武:而且这三百五十元的每一笔扣款都应该有说明。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě zhè sān bǎi wǔshí yuán de měi yì bǐ kòukuǎn dōu yīnggāi yǒu shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa từng khoản trong 350 tệ bị trừ đều phải có giải thích rõ ràng.
Chấm dứt hợp đồng sớm thì tiền cọc xử lý thế nào
丁垂杨:如果我们合同还没有到期,就因为自己的原因提前搬走,会怎么样?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen hétong hái méiyǒu dàoqī, jiù yīnwèi zìjǐ de yuányīn tíqián bān zǒu, huì zěnmeyàng?
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng chưa hết hạn mà chúng em vì lý do cá nhân chuyển đi sớm thì sẽ thế nào?
黄秋香:按照现在的合同,如果没有提前一个月通知,而且没有找到双方都接受的解决办法,可能要扣一个月押金。
Huáng Qiūxiāng: Ànzhào xiànzài de hétong, rúguǒ méiyǒu tíqián yí ge yuè tōngzhī, érqiě méiyǒu zhǎodào shuāngfāng dōu jiēshòu de jiějué bànfǎ, kěnéng yào kòu yí ge yuè yājīn.
Hoàng Thu Hương: Theo hợp đồng hiện tại, nếu không báo trước một tháng và cũng không tìm được phương án mà hai bên cùng chấp nhận thì có thể bị trừ một tháng tiền cọc.
黎云英:也就是可能扣六千六百元,不是一定把一万三千二百元全部扣掉。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì kěnéng kòu liù qiān liù bǎi yuán, bú shì yídìng bǎ yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán quánbù kòu diào.
Lê Vân Anh: Như vậy có thể bị trừ 6.600 tệ, chứ không nhất thiết mất toàn bộ 13.200 tệ.
黄秋香:对,要按照合同具体情况处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yào ànzhào hétong jùtǐ qíngkuàng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, phải xử lý theo tình huống cụ thể trong hợp đồng.
阮明武:这个条件一定要提前写清楚,不能等退房以后才临时决定。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège tiáojiàn yídìng yào tíqián xiě qīngchu, bù néng děng tuìfáng yǐhòu cái línshí juédìng.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện này nhất định phải ghi rõ từ trước, không thể đợi đến khi trả nhà rồi mới quyết định tạm thời.
Nếu chủ nhà đơn phương chấm dứt hợp đồng
黎云英:那如果不是我们要搬走,而是房东在合同没到期以前要求我们搬走呢?
Lí Yún Yīng: Nà rúguǒ bú shì wǒmen yào bān zǒu, érshì fángdōng zài hétong méi dàoqī yǐqián yāoqiú wǒmen bān zǒu ne?
Lê Vân Anh: Vậy nếu không phải chúng em muốn chuyển đi mà chủ nhà yêu cầu chúng em chuyển đi trước khi hợp đồng hết hạn thì sao?
黄秋香:如果租客没有违约,而是房东自己的原因提前解除合同,就应该退还全部押金。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zūkè méiyǒu wéiyuē, érshì fángdōng zìjǐ de yuányīn tíqián jiěchú hétong, jiù yīnggāi tuìhuán quánbù yājīn.
Hoàng Thu Hương: Nếu người thuê không vi phạm hợp đồng mà do phía chủ nhà tự chấm dứt hợp đồng sớm thì phải hoàn lại toàn bộ tiền cọc.
阮明武:还应该明确是否需要承担提前解约造成的其他损失。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yīnggāi míngquè shìfǒu xūyào chéngdān tíqián jiěyuē zàochéng de qítā sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải quy định rõ có cần chịu các thiệt hại khác do việc chấm dứt hợp đồng sớm gây ra hay không.
黄秋香:这个可以按照合同里的违约条款处理。
Huáng Qiūxiāng: Zhège kěyǐ ànzhào hétong lǐ de wéiyuē tiáokuǎn chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Việc này có thể xử lý theo điều khoản vi phạm hợp đồng.
6. Hỏi rõ thời hạn hợp đồng
阮明武:接下来我们把合同期限重新确认一次。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái wǒmen bǎ hétong qīxiàn chóngxīn quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận lại một lần nữa thời hạn hợp đồng.
丁垂杨:现在这份合同到底签多久?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zhè fèn hétong dàodǐ qiān duō jiǔ?
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng hiện tại chính xác ký trong bao lâu?
黄秋香:十二个月。
Huáng Qiūxiāng: Shí’èr ge yuè.
Hoàng Thu Hương: 12 tháng.
黎云英:开始日期是十月一日,对吗?
Lí Yún Yīng: Kāishǐ rìqī shì shí yuè yī rì, duì ma?
Lê Vân Anh: Ngày bắt đầu là ngày 1 tháng 10, đúng không?
黄秋香:对,从十月一日零点开始生效。
Huáng Qiūxiāng: Duì, cóng shí yuè yī rì língdiǎn kāishǐ shēngxiào.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, có hiệu lực từ 0 giờ ngày 1 tháng 10.
阮明武:结束日期是明年九月三十日,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jiéshù rìqī shì míngnián jiǔ yuè sānshí rì, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày kết thúc là ngày 30 tháng 9 năm sau, đúng không?
黄秋香:对,到九月三十日二十四点结束。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dào jiǔ yuè sānshí rì èrshísì diǎn jiéshù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, kết thúc vào 24 giờ ngày 30 tháng 9.
Có được gia hạn hợp đồng hay không
丁垂杨:合同到期以后可以继续租吗?
Dīng Chuíyáng: Hétong dàoqī yǐhòu kěyǐ jìxù zū ma?
Đinh Thùy Dương: Sau khi hợp đồng hết hạn có thể thuê tiếp không?
黄秋香:可以,只要双方都同意就可以续租。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào shuāngfāng dōu tóngyì jiù kěyǐ xùzū.
Hoàng Thu Hương: Có thể, chỉ cần hai bên cùng đồng ý là có thể gia hạn.
黎云英:续租的时候是直接在原合同上延长,还是重新签一份?
Lí Yún Yīng: Xùzū de shíhou shì zhíjiē zài yuán hétong shàng yáncháng, háishi chóngxīn qiān yí fèn?
Lê Vân Anh: Khi gia hạn thì kéo dài trực tiếp trên hợp đồng cũ hay ký một hợp đồng mới?
黄秋香:最好重新签一份或者签正式的续租协议。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo chóngxīn qiān yí fèn huòzhě qiān zhèngshì de xùzū xiéyì.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất nên ký lại một hợp đồng mới hoặc ký thỏa thuận gia hạn chính thức.
阮明武:因为续租的时候价格、期限和其他费用都可能发生变化。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi xùzū de shíhou jiàgé, qīxiàn hé qítā fèiyòng dōu kěnéng fāshēng biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Vì khi gia hạn, giá thuê, thời hạn và các khoản phí khác đều có thể thay đổi.
Gia hạn có thay đổi giá thuê hay không
丁垂杨:如果一年以后续租,房租一定还是六千六百元吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yì nián yǐhòu xùzū, fángzū yídìng háishi liù qiān liù bǎi yuán ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau một năm gia hạn thì tiền thuê chắc chắn vẫn là 6.600 tệ chứ?
黄秋香:不一定,要根据当时的市场价格再商量。
Huáng Qiūxiāng: Bù yídìng, yào gēnjù dāngshí de shìchǎng jiàgé zài shāngliang.
Hoàng Thu Hương: Không nhất thiết, phải căn cứ giá thị trường lúc đó để thương lượng lại.
黎云英:但是如果要涨价,需要至少提前三十天通知,对吗?
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ yào zhǎngjià, xūyào zhìshǎo tíqián sānshí tiān tōngzhī, duì ma?
Lê Vân Anh: Nhưng nếu muốn tăng giá thì cần thông báo trước ít nhất 30 ngày, đúng không?
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
阮明武:最好在合同到期前六十天就开始谈续租,不要等到最后几天。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo zài hétong dàoqī qián liùshí tiān jiù kāishǐ tán xùzū, bú yào děng dào zuìhòu jǐ tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên bắt đầu thương lượng việc gia hạn trước khi hợp đồng hết hạn 60 ngày, không nên đợi đến vài ngày cuối.
Có được ký hợp đồng dài hạn hay không
黎云英:如果我们住得比较满意,下一次可以直接签两年吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen zhù de bǐjiào mǎnyì, xià yí cì kěyǐ zhíjiē qiān liǎng nián ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em ở thấy khá hài lòng thì lần sau có thể ký luôn hai năm không?
黄秋香:可以,两年合同也可以谈。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, liǎng nián hétong yě kěyǐ tán.
Hoàng Thu Hương: Có thể, hợp đồng hai năm cũng có thể thương lượng.
丁垂杨:如果签两年,是不是应该把两年的租金调整方式提前写清楚?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ qiān liǎng nián, shì bú shì yīnggāi bǎ liǎng nián de zūjīn tiáozhěng fāngshì tíqián xiě qīngchu?
Đinh Thùy Dương: Nếu ký hai năm thì có phải nên ghi rõ trước cách điều chỉnh tiền thuê trong cả hai năm không?
阮明武:当然。比如第一年每月六千四百元,第二年仍然六千四百元,或者第二年最多上调百分之三,都应该写出来。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán. Bǐrú dì yì nián měi yuè liù qiān sì bǎi yuán, dì èr nián réngrán liù qiān sì bǎi yuán, huòzhě dì èr nián zuìduō shàngtiáo bǎifēnzhī sān, dōu yīnggāi xiě chūlai.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên. Ví dụ năm đầu 6.400 tệ mỗi tháng, năm thứ hai vẫn là 6.400 tệ, hoặc năm thứ hai tối đa tăng 3%, tất cả đều nên ghi rõ.
黄秋香:长期合同最好把价格变化规则写清楚,这样双方都比较放心。
Huáng Qiūxiāng: Chángqī hétong zuìhǎo bǎ jiàgé biànhuà guīzé xiě qīngchu, zhèyàng shuāngfāng dōu bǐjiào fàngxīn.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng dài hạn tốt nhất nên ghi rõ quy tắc thay đổi giá, như vậy cả hai bên đều yên tâm hơn.
Hợp đồng có tự động gia hạn không
丁垂杨:我们现在这份合同会不会到期以后自动续一年?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xiànzài zhè fèn hétong huì bú huì dàoqī yǐhòu zìdòng xù yì nián?
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng hiện tại của chúng ta sau khi hết hạn có tự động gia hạn thêm một năm không?
黄秋香:不会自动续一年。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì zìdòng xù yì nián.
Hoàng Thu Hương: Không tự động gia hạn thêm một năm.
黎云英:也就是说,如果双方没有重新确认,九月三十日以后原合同就结束。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ shuāngfāng méiyǒu chóngxīn quèrèn, jiǔ yuè sānshí rì yǐhòu yuán hétong jiù jiéshù.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là nếu hai bên không xác nhận lại thì sau ngày 30 tháng 9 hợp đồng cũ sẽ kết thúc.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
阮明武:这比合同里面写着“如果不提出异议就自动续租一年”更清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ hétong lǐmiàn xiězhe “rúguǒ bù tíchū yìyì jiù zìdòng xùzū yì nián” gèng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này rõ ràng hơn kiểu hợp đồng ghi “nếu không có ý kiến phản đối thì tự động gia hạn thêm một năm”.
Nếu không muốn gia hạn phải báo trước bao lâu
黎云英:如果我们合同到期以后不想继续租,需要提前多久通知?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen hétong dàoqī yǐhòu bù xiǎng jìxù zū, xūyào tíqián duō jiǔ tōngzhī?
Lê Vân Anh: Nếu sau khi hợp đồng hết hạn chúng em không muốn thuê tiếp thì cần báo trước bao lâu?
黄秋香:最好提前三十天书面通知。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất nên thông báo bằng văn bản trước 30 ngày.
丁垂杨:比如合同九月三十日结束,那我们最晚应该在八月三十一日左右通知。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú hétong jiǔ yuè sānshí rì jiéshù, nà wǒmen zuìwǎn yīnggāi zài bā yuè sānshíyī rì zuǒyòu tōngzhī.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ hợp đồng kết thúc ngày 30 tháng 9 thì muộn nhất chúng em nên thông báo khoảng ngày 31 tháng 8.
黄秋香:对,这样我也有时间安排后面的事情。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng wǒ yě yǒu shíjiān ānpái hòumiàn de shìqing.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như vậy em cũng có thời gian sắp xếp các công việc tiếp theo.
阮明武:最好不要只打电话说,应该留一份书面记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo bú yào zhǐ dǎ diànhuà shuō, yīnggāi liú yí fèn shūmiàn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất không nên chỉ gọi điện nói miệng, mà nên để lại một bản ghi bằng văn bản.
Nếu hai bên muốn gia hạn sớm
丁垂杨:如果我们在合同还有三个月的时候就确定要继续租,可以提前签续租协议吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen zài hétong hái yǒu sān ge yuè de shíhou jiù quèdìng yào jìxù zū, kěyǐ tíqián qiān xùzū xiéyì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu khi hợp đồng vẫn còn ba tháng mà chúng em đã xác định muốn thuê tiếp thì có thể ký thỏa thuận gia hạn sớm không?
黄秋香:可以。比如七月份就可以把十月份以后新的租期、价格和付款方式确认下来。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ. Bǐrú qī yuèfèn jiù kěyǐ bǎ shí yuèfèn yǐhòu xīn de zūqī, jiàgé hé fùkuǎn fāngshì quèrèn xiàlai.
Hoàng Thu Hương: Có thể. Ví dụ ngay trong tháng 7 đã có thể xác nhận thời hạn thuê mới, giá và phương thức thanh toán áp dụng từ tháng 10 trở đi.
黎云英:这样就不会到了合同最后几天才突然发现房租涨很多。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng jiù bú huì dào le hétong zuìhòu jǐ tiān cái tūrán fāxiàn fángzū zhǎng hěn duō.
Lê Vân Anh: Như vậy sẽ không đến vài ngày cuối hợp đồng mới đột nhiên phát hiện giá thuê tăng quá nhiều.
阮明武:对,越重要的条件越应该提前确认。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yuè zhòngyào de tiáojiàn yuè yīnggāi tíqián quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, điều kiện càng quan trọng thì càng nên xác nhận từ sớm.
Tổng hợp tiền nước, tiền cọc và thời hạn hợp đồng
丁垂杨:现在总结一下,水费不能只问每个月大概多少钱,而要问单价、计费方式、水表和最后结算方法。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zǒngjié yíxià, shuǐfèi bù néng zhǐ wèn měi ge yuè dàgài duōshao qián, ér yào wèn dānjià, jìfèi fāngshì, shuǐbiǎo hé zuìhòu jiésuàn fāngfǎ.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ tổng kết lại, tiền nước không thể chỉ hỏi mỗi tháng khoảng bao nhiêu mà phải hỏi đơn giá, cách tính tiền, đồng hồ nước và cách quyết toán cuối cùng.
黎云英:押金也不能只问“押几个月”,还要问什么时候退、什么情况下扣、能扣多少、按照什么依据扣。
Lí Yún Yīng: Yājīn yě bù néng zhǐ wèn “yā jǐ ge yuè”, hái yào wèn shénme shíhou tuì, shénme qíngkuàng xià kòu, néng kòu duōshao, ànzhào shénme yījù kòu.
Lê Vân Anh: Tiền cọc cũng không thể chỉ hỏi “cọc mấy tháng” mà còn phải hỏi khi nào hoàn, trường hợp nào bị trừ, được trừ bao nhiêu và căn cứ vào đâu để trừ.
黄秋香:合同期限也要看清楚开始日期、结束日期、续租条件和提前通知时间。
Huáng Qiūxiāng: Hétong qīxiàn yě yào kàn qīngchu kāishǐ rìqī, jiéshù rìqī, xùzū tiáojiàn hé tíqián tōngzhī shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Thời hạn hợp đồng cũng phải xem rõ ngày bắt đầu, ngày kết thúc, điều kiện gia hạn và thời gian phải báo trước.
阮明武:尤其是押金,一定要问一句:“在什么情况下,我可以拿回全部押金?”
Ruǎn Míngwǔ: Yóuqí shì yājīn, yídìng yào wèn yí jù: “Zài shénme qíngkuàng xià, wǒ kěyǐ ná huí quánbù yājīn?”
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt là tiền cọc, nhất định phải hỏi một câu: “Trong những trường hợp nào tôi có thể nhận lại đầy đủ tiền cọc?”
丁垂杨:而且合同开始和结束的具体日期也不能模糊,只写“租一年”还不够。
Dīng Chuíyáng: Érqiě hétong kāishǐ hé jiéshù de jùtǐ rìqī yě bù néng móhu, zhǐ xiě “zū yì nián” hái bú gòu.
Đinh Thùy Dương: Hơn nữa ngày bắt đầu và kết thúc cụ thể của hợp đồng cũng không được mơ hồ, chỉ ghi “thuê một năm” vẫn chưa đủ.
黎云英:应该明确写成“十月一日开始,次年九月三十日结束”。
Lí Yún Yīng: Yīnggāi míngquè xiě chéng “shí yuè yī rì kāishǐ, cìnián jiǔ yuè sānshí rì jiéshù”.
Lê Vân Anh: Nên ghi rõ thành “bắt đầu ngày 1 tháng 10, kết thúc ngày 30 tháng 9 năm sau”.
阮明武:对。搬家以前把每一个数字、每一个日期、每一项责任都问清楚,真正签合同的时候才不会留下问题。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bānjiā yǐqián bǎ měi yí ge shùzì, měi yí ge rìqī, měi yí xiàng zérèn dōu wèn qīngchu, zhēnzhèng qiān hétong de shíhou cái bú huì liúxià wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước khi chuyển nhà phải hỏi rõ từng con số, từng ngày tháng và từng trách nhiệm, như vậy khi thực sự ký hợp đồng mới không để lại vấn đề về sau.
7. Hỏi rõ điều kiện chấm dứt hợp đồng
阮明武:前面我们已经把租金、押金和合同期限问清楚了,接下来还要重点看提前解除合同的条件。
Ruǎn Míngwǔ: Qiánmiàn wǒmen yǐjīng bǎ zūjīn, yājīn hé hétong qīxiàn wèn qīngchu le, jiēxiàlái hái yào zhòngdiǎn kàn tíqián jiěchú hétong de tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Phía trước chúng ta đã hỏi rõ tiền thuê, tiền cọc và thời hạn hợp đồng rồi, tiếp theo còn phải xem kỹ điều kiện chấm dứt hợp đồng trước hạn.
丁垂杨:这个问题确实很容易被忽略,很多人签合同的时候只看价格,不看提前退租怎么办。
Dīng Chuíyáng: Zhège wèntí quèshí hěn róngyì bèi hūlüè, hěn duō rén qiān hétong de shíhou zhǐ kàn jiàgé, bù kàn tíqián tuìzū zěnme bàn.
Đinh Thùy Dương: Vấn đề này quả thực rất dễ bị bỏ qua, nhiều người khi ký hợp đồng chỉ nhìn giá mà không xem nếu trả nhà sớm thì xử lý thế nào.
黎云英:黄小姐,如果我们在十二个月合同还没结束以前想搬走,需要提前多久通知?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, rúguǒ wǒmen zài shí’èr ge yuè hétong hái méi jiéshù yǐqián xiǎng bān zǒu, xūyào tíqián duō jiǔ tōngzhī?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, nếu trước khi hợp đồng 12 tháng kết thúc mà chúng em muốn chuyển đi thì cần báo trước bao lâu?
黄秋香:按照现在的合同,需要至少提前三十天书面通知。
Huáng Qiūxiāng: Ànzhào xiànzài de hétong, xūyào zhìshǎo tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Theo hợp đồng hiện tại thì cần thông báo bằng văn bản trước ít nhất 30 ngày.
阮明武:如果只提前十五天通知,会怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐ tíqián shíwǔ tiān tōngzhī, huì zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ báo trước 15 ngày thì sẽ xử lý như thế nào?
黄秋香:如果没有其他特殊约定,少的十五天可能需要按照实际房租补足。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ méiyǒu qítā tèshū yuēdìng, shǎo de shíwǔ tiān kěnéng xūyào ànzhào shíjì fángzū bǔzú.
Hoàng Thu Hương: Nếu không có thỏa thuận đặc biệt khác thì 15 ngày còn thiếu có thể phải bù theo tiền thuê thực tế.
丁垂杨:每月房租六千六百元,如果按照三十天计算,每天大约是二百二十元。
Dīng Chuíyáng: Měi yuè fángzū liù qiān liù bǎi yuán, rúguǒ ànzhào sānshí tiān jìsuàn, měitiān dàyuē shì èr bǎi èrshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Tiền thuê mỗi tháng là 6.600 tệ, nếu tính theo 30 ngày thì mỗi ngày khoảng 220 tệ.
黎云英:少十五天通知的话,十五乘二百二十,就是三千三百元。
Lí Yún Yīng: Shǎo shíwǔ tiān tōngzhī de huà, shíwǔ chéng èr bǎi èrshí, jiùshì sān qiān sān bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Nếu thiếu 15 ngày báo trước thì 15 nhân 220, tức là 3.300 tệ.
阮明武:这个计算方法也应该写清楚,不能只写“提前三十天通知”,却不说明通知不足怎么办。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jìsuàn fāngfǎ yě yīnggāi xiě qīngchu, bù néng zhǐ xiě “tíqián sānshí tiān tōngzhī”, què bù shuōmíng tōngzhī bùzú zěnme bàn.
Nguyễn Minh Vũ: Cách tính này cũng phải ghi rõ, không thể chỉ ghi “báo trước 30 ngày” mà lại không nói nếu báo thiếu ngày thì xử lý thế nào.
Chuyển đi trước hạn có bị mất tiền cọc không
丁垂杨:如果我们提前搬走,是不是一定会失去全部押金?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen tíqián bān zǒu, shì bú shì yídìng huì shīqù quánbù yājīn?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em chuyển đi trước hạn thì có chắc chắn mất toàn bộ tiền cọc không?
黄秋香:不一定,要看是不是违约,以及双方有没有提前达成新的协议。
Huáng Qiūxiāng: Bù yídìng, yào kàn shì bú shì wéiyuē, yǐjí shuāngfāng yǒu méiyǒu tíqián dáchéng xīn de xiéyì.
Hoàng Thu Hương: Không nhất thiết, phải xem có phải vi phạm hợp đồng hay không và hai bên có đạt được thỏa thuận mới từ trước hay không.
黎云英:比如我们提前六十天通知,而且房东也同意提前结束合同呢?
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǒmen tíqián liùshí tiān tōngzhī, érqiě fángdōng yě tóngyì tíqián jiéshù hétong ne?
Lê Vân Anh: Ví dụ chúng em báo trước 60 ngày và chủ nhà cũng đồng ý kết thúc hợp đồng sớm thì sao?
黄秋香:如果双方书面同意提前结束,而且所有费用都结清,可以按照新的协议退押金。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shuāngfāng shūmiàn tóngyì tíqián jiéshù, érqiě suǒyǒu fèiyòng dōu jiéqīng, kěyǐ ànzhào xīn de xiéyì tuì yājīn.
Hoàng Thu Hương: Nếu hai bên cùng đồng ý bằng văn bản về việc kết thúc sớm và mọi khoản phí đều đã quyết toán thì có thể hoàn cọc theo thỏa thuận mới.
阮明武:也就是说,提前退租不等于自动失去全部押金。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, tíqián tuìzū bù děngyú zìdòng shīqù quánbù yājīn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là trả nhà trước hạn không đồng nghĩa tự động mất toàn bộ tiền cọc.
黄秋香:对,关键还是看合同和双方的书面约定。
Huáng Qiūxiāng: Duì, guānjiàn háishi kàn hétong hé shuāngfāng de shūmiàn yuēdìng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, mấu chốt vẫn là xem hợp đồng và thỏa thuận bằng văn bản của hai bên.
Có phải bồi thường khi chấm dứt hợp đồng sớm không
黎云英:如果属于我们单方面违约,除了押金以外,还要另外赔偿吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shǔyú wǒmen dānfāngmiàn wéiyuē, chúle yājīn yǐwài, hái yào lìngwài péicháng ma?
Lê Vân Anh: Nếu thuộc trường hợp chúng em đơn phương vi phạm hợp đồng thì ngoài tiền cọc còn phải bồi thường thêm không?
黄秋香:现在合同约定的违约金最高是一月房租,也就是六千六百元。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài hétong yuēdìng de wéiyuējīn zuìgāo shì yí yuè fángzū, yě jiùshì liù qiān liù bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Hợp đồng hiện tại quy định tiền phạt vi phạm tối đa bằng một tháng tiền thuê, tức là 6.600 tệ.
丁垂杨:如果已经从押金里面扣了六千六百元违约金,还会再另外收六千六百元吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐjīng cóng yājīn lǐmiàn kòu le liù qiān liù bǎi yuán wéiyuējīn, hái huì zài lìngwài shōu liù qiān liù bǎi yuán ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu đã trừ 6.600 tệ tiền phạt vi phạm từ tiền cọc thì còn thu thêm 6.600 tệ nữa không?
黄秋香:不会重复收。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì chóngfù shōu.
Hoàng Thu Hương: Không thu trùng.
阮明武:这一点必须写得非常清楚,违约金是多少,能不能从押金里面扣,不能出现重复处罚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn bìxū xiě de fēicháng qīngchu, wéiyuējīn shì duōshao, néng bu néng cóng yājīn lǐmiàn kòu, bù néng chūxiàn chóngfù chǔfá.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này phải ghi thật rõ, tiền phạt vi phạm là bao nhiêu, có được trừ từ tiền cọc hay không, không được xuất hiện việc phạt trùng.
Có phải trả thêm tiền thuê sau khi chuyển đi không
丁垂杨:如果我们已经把房子交还了,还会继续产生房租吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen yǐjīng bǎ fángzi jiāohuán le, hái huì jìxù chǎnshēng fángzū ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em đã bàn giao lại nhà thì còn tiếp tục phát sinh tiền thuê không?
黄秋香:如果双方已经正式确认终止日期,而且房屋也已经交还,之后就不应该再计算房租。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shuāngfāng yǐjīng zhèngshì quèrèn zhōngzhǐ rìqī, érqiě fángwū yě yǐjīng jiāohuán, zhīhòu jiù bù yīnggāi zài jìsuàn fángzū.
Hoàng Thu Hương: Nếu hai bên đã chính thức xác nhận ngày chấm dứt và nhà cũng đã được bàn giao thì sau đó không nên tính thêm tiền thuê nữa.
黎云英:比如双方确认六月十五日结束合同,那就只结算到六月十五日。
Lí Yún Yīng: Bǐrú shuāngfāng quèrèn liù yuè shíwǔ rì jiéshù hétong, nà jiù zhǐ jiésuàn dào liù yuè shíwǔ rì.
Lê Vân Anh: Ví dụ hai bên xác nhận hợp đồng kết thúc ngày 15 tháng 6 thì chỉ quyết toán đến ngày 15 tháng 6.
阮明武:如果六月已经预付整月六千六百元,而实际只住十五天,就要明确剩余部分怎么处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ liù yuè yǐjīng yùfù zhěng yuè liù qiān liù bǎi yuán, ér shíjì zhǐ zhù shíwǔ tiān, jiù yào míngquè shèngyú bùfen zěnme chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tháng 6 đã trả trước trọn tháng 6.600 tệ nhưng thực tế chỉ ở 15 ngày thì phải quy định rõ phần còn lại xử lý thế nào.
黄秋香:如果是双方协商提前终止,可以按照实际天数进行结算。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì shuāngfāng xiéshāng tíqián zhōngzhǐ, kěyǐ ànzhào shíjì tiānshù jìnxíng jiésuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu là hai bên thương lượng chấm dứt sớm thì có thể quyết toán theo số ngày thực tế.
Chủ nhà có quyền chấm dứt hợp đồng trước hạn không
阮明武:反过来,房东在什么情况下有权提前解除合同?
Ruǎn Míngwǔ: Fǎnguòlái, fángdōng zài shénme qíngkuàng xià yǒu quán tíqián jiěchú hétong?
Nguyễn Minh Vũ: Ngược lại, trong trường hợp nào chủ nhà có quyền chấm dứt hợp đồng sớm?
黄秋香:比如长期拖欠房租、故意严重破坏房屋、未经允许转租,或者利用房屋从事严重违反约定的活动。
Huáng Qiūxiāng: Bǐrú chángqī tuōqiàn fángzū, gùyì yánzhòng pòhuài fángwū, wèijīng yǔnxǔ zhuǎnzū, huòzhě lìyòng fángwū cóngshì yánzhòng wéifǎn yuēdìng de huódòng.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ nợ tiền thuê kéo dài, cố ý phá hỏng nghiêm trọng căn nhà, tự ý cho thuê lại hoặc dùng căn nhà vào hoạt động vi phạm nghiêm trọng thỏa thuận.
丁垂杨:如果只是晚交两三天房租,不能马上解除合同吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì wǎn jiāo liǎng sān tiān fángzū, bù néng mǎshàng jiěchú hétong ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ chậm trả tiền thuê hai ba ngày thì không thể lập tức chấm dứt hợp đồng đúng không?
黄秋香:一般不会。应该先通知、提醒,并给合理的处理时间。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān bú huì. Yīnggāi xiān tōngzhī, tíxǐng, bìng gěi hélǐ de chǔlǐ shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Thông thường sẽ không. Trước tiên phải thông báo, nhắc nhở và cho thời gian xử lý hợp lý.
阮明武:所以合同里最好把“严重违约”和“一般问题”区分开。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ hétong lǐ zuìhǎo bǎ “yánzhòng wéiyuē” hé “yìbān wèntí” qūfēn kāi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tốt nhất trong hợp đồng nên phân biệt rõ “vi phạm nghiêm trọng” và “vấn đề thông thường”.
Nếu chủ nhà yêu cầu chuyển đi thì phải báo trước bao lâu
黎云英:如果不是我们违约,而是房东自己的原因想提前收回房子,要提前多久通知?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì wǒmen wéiyuē, érshì fángdōng zìjǐ de yuányīn xiǎng tíqián shōuhuí fángzi, yào tíqián duō jiǔ tōngzhī?
Lê Vân Anh: Nếu không phải chúng em vi phạm mà do lý do riêng của chủ nhà muốn lấy lại nhà trước hạn thì phải báo trước bao lâu?
黄秋香:这种情况下至少应该提前六十天通知,并和租客协商处理。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng xià zhìshǎo yīnggāi tíqián liùshí tiān tōngzhī, bìng hé zūkè xiéshāng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Trong trường hợp này ít nhất nên báo trước 60 ngày và thương lượng với người thuê để xử lý.
丁垂杨:而且押金应该全部退还。
Dīng Chuíyáng: Érqiě yājīn yīnggāi quánbù tuìhuán.
Đinh Thùy Dương: Hơn nữa tiền cọc phải được hoàn lại toàn bộ.
黄秋香:如果租客没有违约,是这样。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zūkè méiyǒu wéiyuē, shì zhèyàng.
Hoàng Thu Hương: Nếu người thuê không vi phạm thì đúng như vậy.
阮明武:另外,搬家产生的合理损失怎么处理,也应该在合同里有约定。
Ruǎn Míngwǔ: Lìngwài, bānjiā chǎnshēng de hélǐ sǔnshī zěnme chǔlǐ, yě yīnggāi zài hétong lǐ yǒu yuēdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, các thiệt hại hợp lý phát sinh do phải chuyển nhà cũng nên được quy định trong hợp đồng.
Nếu căn nhà bị bán thì xử lý thế nào
丁垂杨:还有一个问题,如果房东在我们租住期间把房子卖了,会怎么样?
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu yí ge wèntí, rúguǒ fángdōng zài wǒmen zūzhù qījiān bǎ fángzi mài le, huì zěnmeyàng?
Đinh Thùy Dương: Còn một vấn đề nữa, nếu chủ nhà bán căn nhà trong thời gian chúng em đang thuê thì sẽ thế nào?
黄秋香:这个必须提前说清楚。原则上应该先处理好现有租赁合同,再完成房屋交易。
Huáng Qiūxiāng: Zhège bìxū tíqián shuō qīngchu. Yuánzé shàng yīnggāi xiān chǔlǐ hǎo xiànyǒu zūlìn hétong, zài wánchéng fángwū jiāoyì.
Hoàng Thu Hương: Việc này nhất định phải nói rõ từ trước. Về nguyên tắc nên xử lý ổn thỏa hợp đồng thuê hiện tại trước rồi mới hoàn tất giao dịch mua bán nhà.
黎云英:如果新业主愿意继续履行原来的租赁合同呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xīn yèzhǔ yuànyì jìxù lǚxíng yuánlái de zūlìn hétong ne?
Lê Vân Anh: Nếu chủ sở hữu mới đồng ý tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê cũ thì sao?
黄秋香:那就可以把新的收款方式、联系人和权利义务确认清楚以后继续租。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù kěyǐ bǎ xīn de shōukuǎn fāngshì, liánxìrén hé quánlì yìwù quèrèn qīngchu yǐhòu jìxù zū.
Hoàng Thu Hương: Khi đó có thể tiếp tục thuê sau khi xác nhận rõ phương thức nhận tiền mới, người liên hệ và quyền nghĩa vụ của các bên.
阮明武:不能因为房子卖了,就突然要求租客第二天搬走。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng yīnwèi fángzi mài le, jiù tūrán yāoqiú zūkè dì èr tiān bān zǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ vì nhà đã bán mà đột nhiên yêu cầu người thuê hôm sau phải chuyển đi.
Nếu chủ nhà thay đổi ý định không muốn cho thuê nữa
黎云英:如果房东突然说自己要回来住,不想继续出租了呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fángdōng tūrán shuō zìjǐ yào huílai zhù, bù xiǎng jìxù chūzū le ne?
Lê Vân Anh: Nếu chủ nhà đột nhiên nói muốn quay về ở và không muốn tiếp tục cho thuê nữa thì sao?
黄秋香:如果合同还没有到期,不能只因为房东改变想法就随便让租客马上搬走。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ hétong hái méiyǒu dàoqī, bù néng zhǐ yīnwèi fángdōng gǎibiàn xiǎngfǎ jiù suíbiàn ràng zūkè mǎshàng bān zǒu.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng chưa hết hạn thì không thể chỉ vì chủ nhà thay đổi ý định mà tùy tiện bắt người thuê chuyển đi ngay.
丁垂杨:如果双方协商提前结束,就应该重新签一份终止协议。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shuāngfāng xiéshāng tíqián jiéshù, jiù yīnggāi chóngxīn qiān yí fèn zhōngzhǐ xiéyì.
Đinh Thùy Dương: Nếu hai bên thương lượng kết thúc sớm thì nên ký lại một thỏa thuận chấm dứt hợp đồng.
阮明武:协议里要写日期、退款金额、搬家时间和费用处理。
Ruǎn Míngwǔ: Xiéyì lǐ yào xiě rìqī, tuìkuǎn jīn’é, bānjiā shíjiān hé fèiyòng chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Trong thỏa thuận phải ghi ngày tháng, số tiền hoàn trả, thời gian chuyển nhà và cách xử lý các khoản chi phí.
Nếu người thuê mất việc hoặc thay đổi nơi làm việc
丁垂杨:还有一种现实情况,如果租客突然失业了,没有能力继续付房租,可以提前解除合同吗?
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu yì zhǒng xiànshí qíngkuàng, rúguǒ zūkè tūrán shīyè le, méiyǒu nénglì jìxù fù fángzū, kěyǐ tíqián jiěchú hétong ma?
Đinh Thùy Dương: Còn một tình huống thực tế nữa, nếu người thuê đột nhiên mất việc và không còn khả năng tiếp tục trả tiền thuê thì có thể chấm dứt hợp đồng trước hạn không?
黄秋香:可以提出申请,但是不能自动解除,还是需要双方协商。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ tíchū shēnqǐng, dànshì bù néng zìdòng jiěchú, háishi xūyào shuāngfāng xiéshāng.
Hoàng Thu Hương: Có thể đề nghị, nhưng không tự động chấm dứt mà vẫn cần hai bên thương lượng.
黎云英:如果公司把工作地点从这里调到另外一个城市呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gōngsī bǎ gōngzuò dìdiǎn cóng zhèlǐ diào dào lìngwài yí ge chéngshì ne?
Lê Vân Anh: Nếu công ty chuyển nơi làm việc từ đây sang một thành phố khác thì sao?
黄秋香:这种情况也可以提前提供证明,然后协商提前终止合同。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng yě kěyǐ tíqián tígōng zhèngmíng, ránhòu xiéshāng tíqián zhōngzhǐ hétong.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này cũng có thể cung cấp giấy tờ chứng minh trước rồi thương lượng để chấm dứt hợp đồng sớm.
阮明武:所以合同里最好增加一个“特殊情况协商解除”的条款。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ hétong lǐ zuìhǎo zēngjiā yí ge “tèshū qíngkuàng xiéshāng jiěchú” de tiáokuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tốt nhất trong hợp đồng nên bổ sung một điều khoản “thương lượng chấm dứt trong trường hợp đặc biệt”.
8. Hỏi rõ thời gian báo trước khi chuyển đi
阮明武:除了能不能提前退租以外,还要把“提前通知”这四个字问得非常清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle néng bu néng tíqián tuìzū yǐwài, hái yào bǎ “tíqián tōngzhī” zhè sì ge zì wèn de fēicháng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc có được trả nhà sớm hay không, còn phải hỏi thật rõ bốn chữ “thông báo trước”.
丁垂杨:不能只写“提前通知”,而不写到底提前多少天。
Dīng Chuíyáng: Bù néng zhǐ xiě “tíqián tōngzhī”, ér bù xiě dàodǐ tíqián duōshao tiān.
Đinh Thùy Dương: Không thể chỉ ghi “thông báo trước” mà không ghi cụ thể phải báo trước bao nhiêu ngày.
黎云英:黄小姐,我们这份合同是三十天还是六十天?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen zhè fèn hétong shì sānshí tiān háishi liùshí tiān?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, hợp đồng của chúng em quy định 30 ngày hay 60 ngày?
黄秋香:租客正常提前退租需要三十天,房东因自身原因提前收回房屋原则上要六十天。
Huáng Qiūxiāng: Zūkè zhèngcháng tíqián tuìzū xūyào sānshí tiān, fángdōng yīn zìshēn yuányīn tíqián shōuhuí fángwū yuánzé shàng yào liùshí tiān.
Hoàng Thu Hương: Người thuê trả nhà sớm bình thường cần báo trước 30 ngày, còn chủ nhà vì lý do riêng muốn lấy lại nhà trước hạn thì về nguyên tắc phải báo trước 60 ngày.
Báo miệng có được tính không
丁垂杨:如果我只打电话说“下个月我要搬走”,算正式通知吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒ zhǐ dǎ diànhuà shuō “xià ge yuè wǒ yào bān zǒu”, suàn zhèngshì tōngzhī ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu em chỉ gọi điện nói “tháng sau em sẽ chuyển đi” thì có được tính là thông báo chính thức không?
黄秋香:最好不要只口头通知,因为以后很难证明具体是哪一天通知的。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo bú yào zhǐ kǒutóu tōngzhī, yīnwèi yǐhòu hěn nán zhèngmíng jùtǐ shì nǎ yì tiān tōngzhī de.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất không nên chỉ thông báo bằng miệng vì sau này rất khó chứng minh cụ thể đã thông báo vào ngày nào.
阮明武:所以应该留下可以查询的记录。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yīnggāi liúxià kěyǐ cháxún de jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nên để lại bản ghi có thể kiểm tra được.
Nhắn tin hay gửi văn bản
黎云英:通过聊天软件发信息可以吗?
Lí Yún Yīng: Tōngguò liáotiān ruǎnjiàn fā xìnxī kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Gửi tin nhắn qua ứng dụng trò chuyện có được không?
黄秋香:如果双方都确认收到,可以作为通知记录。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shuāngfāng dōu quèrèn shōudào, kěyǐ zuòwéi tōngzhī jìlù.
Hoàng Thu Hương: Nếu hai bên đều xác nhận đã nhận thì có thể dùng làm bản ghi thông báo.
丁垂杨:最好在信息里写清楚“计划哪一天正式退房”。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo zài xìnxī lǐ xiě qīngchu “jìhuà nǎ yì tiān zhèngshì tuìfáng”.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất trong tin nhắn nên ghi rõ “dự kiến chính thức trả nhà vào ngày nào”.
阮明武:还应该让对方回复“已收到并确认”。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yīnggāi ràng duìfāng huífù “yǐ shōudào bìng quèrèn”.
Nguyễn Minh Vũ: Đồng thời nên yêu cầu phía bên kia trả lời “đã nhận và xác nhận”.
Ngày báo trước được tính từ ngày nào
丁垂杨:三十天是从我发出消息的那一天开始算,还是从房东看到消息的那一天开始算?
Dīng Chuíyáng: Sānshí tiān shì cóng wǒ fāchū xiāoxi de nà yì tiān kāishǐ suàn, háishi cóng fángdōng kàndào xiāoxi de nà yì tiān kāishǐ suàn?
Đinh Thùy Dương: 30 ngày được tính từ ngày em gửi tin nhắn hay từ ngày chủ nhà đọc tin nhắn?
黄秋香:为了避免争议,最好以对方确认收到通知的日期为准。
Huáng Qiūxiāng: Wèile bìmiǎn zhēngyì, zuìhǎo yǐ duìfāng quèrèn shōudào tōngzhī de rìqī wéi zhǔn.
Hoàng Thu Hương: Để tránh tranh chấp, tốt nhất lấy ngày phía bên kia xác nhận đã nhận thông báo làm mốc.
黎云英:比如我们五月一日发出通知,房东五月一日当天回复确认,那三十天就从五月一日开始算。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǒmen wǔ yuè yī rì fāchū tōngzhī, fángdōng wǔ yuè yī rì dàngtiān huífù quèrèn, nà sānshí tiān jiù cóng wǔ yuè yī rì kāishǐ suàn.
Lê Vân Anh: Ví dụ chúng em gửi thông báo ngày 1 tháng 5 và chủ nhà trả lời xác nhận ngay ngày 1 tháng 5 thì 30 ngày sẽ tính từ ngày 1 tháng 5.
阮明武:这样预计五月三十一日前后完成退房比较合理。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng yùjì wǔ yuè sānshíyī rì qiánhòu wánchéng tuìfáng bǐjiào hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy dự kiến hoàn tất trả nhà vào khoảng ngày 31 tháng 5 sẽ hợp lý hơn.
Báo thiếu ngày có bị phạt không
黎云英:如果要求三十天,但是我们只提前二十天通知,会怎么样?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yāoqiú sānshí tiān, dànshì wǒmen zhǐ tíqián èrshí tiān tōngzhī, huì zěnme yàng?
Lê Vân Anh: Nếu yêu cầu báo trước 30 ngày nhưng chúng em chỉ báo trước 20 ngày thì sẽ thế nào?
黄秋香:少了十天,可以先协商是否按照十天的房租进行补偿。
Huáng Qiūxiāng: Shǎo le shí tiān, kěyǐ xiān xiéshāng shìfǒu ànzhào shí tiān de fángzū jìnxíng bǔcháng.
Hoàng Thu Hương: Thiếu 10 ngày thì trước tiên có thể thương lượng xem có bồi thường theo 10 ngày tiền thuê hay không.
丁垂杨:六千六百元除以三十天,每天二百二十元,十天就是两千二百元。
Dīng Chuíyáng: Liù qiān liù bǎi yuán chúyǐ sānshí tiān, měitiān èr bǎi èrshí yuán, shí tiān jiùshì liǎng qiān liǎng bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: 6.600 tệ chia 30 ngày là 220 tệ mỗi ngày, 10 ngày là 2.200 tệ.
阮明武:但是这种计算方法必须事先写在合同里,不能退房时才临时提出。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì zhè zhǒng jìsuàn fāngfǎ bìxū shìxiān xiě zài hétong lǐ, bù néng tuìfáng shí cái línshí tíchū.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng cách tính này phải được ghi trước trong hợp đồng, không thể đến khi trả nhà mới đột ngột đưa ra.
Có được dùng tiền cọc để thanh toán thời gian báo trước không
丁垂杨:如果我们已经决定搬走,最后三十天的房租能不能直接从押金里面扣?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen yǐjīng juédìng bān zǒu, zuìhòu sānshí tiān de fángzū néng bu néng zhíjiē cóng yājīn lǐmiàn kòu?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em đã quyết định chuyển đi thì tiền thuê 30 ngày cuối có thể trừ trực tiếp từ tiền cọc không?
黄秋香:原则上不建议,因为押金是用来处理退房后的费用和损坏问题的。
Huáng Qiūxiāng: Yuánzé shàng bù jiànyì, yīnwèi yājīn shì yònglái chǔlǐ tuìfáng hòu de fèiyòng hé sǔnhuài wèntí de.
Hoàng Thu Hương: Về nguyên tắc không nên, vì tiền cọc dùng để xử lý các chi phí và hư hỏng sau khi trả nhà.
黎云英:也就是说,最后一个月房租还是正常付,退房检查以后再处理押金。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, zuìhòu yí ge yuè fángzū háishi zhèngcháng fù, tuìfáng jiǎnchá yǐhòu zài chǔlǐ yājīn.
Lê Vân Anh: Như vậy tiền thuê tháng cuối vẫn thanh toán bình thường, sau khi kiểm tra trả nhà mới xử lý tiền cọc.
黄秋香:对,这样最清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng zuì qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như thế rõ ràng nhất.
9. Hỏi rõ tình trạng pháp lý của căn nhà
阮明武:下面还有一个比价格更重要的问题,就是房子的法律情况和出租人的身份。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian hái yǒu yí ge bǐ jiàgé gèng zhòngyào de wèntí, jiùshì fángzi de fǎlǜ qíngkuàng hé chūzūrén de shēnfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo còn một vấn đề quan trọng hơn cả giá cả, đó là tình trạng pháp lý của căn nhà và danh tính người cho thuê.
丁垂杨:房子再便宜,如果出租的人根本没有权利出租,也不能随便交押金。
Dīng Chuíyáng: Fángzi zài piányi, rúguǒ chūzū de rén gēnběn méiyǒu quánlì chūzū, yě bù néng suíbiàn jiāo yājīn.
Đinh Thùy Dương: Nhà có rẻ đến đâu mà người cho thuê hoàn toàn không có quyền cho thuê thì cũng không thể tùy tiện giao tiền cọc.
黎云英:黄小姐,我们想确认一下,这套房子的产权人是谁?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen xiǎng quèrèn yíxià, zhè tào fángzi de chǎnquánrén shì shéi?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, chúng em muốn xác nhận một chút, chủ sở hữu căn nhà này là ai?
黄秋香:产权人是我本人。
Huáng Qiūxiāng: Chǎnquánrén shì wǒ běnrén.
Hoàng Thu Hương: Chủ sở hữu là chính em.
阮明武:签合同的人也是你本人,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Qiān hétong de rén yě shì nǐ běnrén, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Người ký hợp đồng cũng là chính em, đúng không?
黄秋香:对,我本人签字。
Huáng Qiūxiāng: Duì, wǒ běnrén qiānzì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chính em ký.
Nếu người ký hợp đồng không phải chủ nhà
丁垂杨:如果有一天我们租另外一套房子,签合同的人不是产权人,需要注意什么?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu yì tiān wǒmen zū lìngwài yí tào fángzi, qiān hétong de rén bú shì chǎnquánrén, xūyào zhùyì shénme?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này chúng ta thuê một căn khác mà người ký hợp đồng không phải chủ sở hữu thì cần chú ý gì?
阮明武:首先要问他为什么有权出租。
Ruǎn Míngwǔ: Shǒuxiān yào wèn tā wèishénme yǒu quán chūzū.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên phải hỏi vì sao người đó có quyền cho thuê.
黄秋香:比如他可能是受产权人委托,也可能是合法承租后有转租权的人。
Huáng Qiūxiāng: Bǐrú tā kěnéng shì shòu chǎnquánrén wěituō, yě kěnéng shì héfǎ chéngzū hòu yǒu zhuǎnzū quán de rén.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ người đó có thể được chủ sở hữu ủy quyền, hoặc là người thuê hợp pháp và có quyền cho thuê lại.
黎云英:那就要看授权书或者允许转租的证明。
Lí Yún Yīng: Nà jiù yào kàn shòuquánshū huòzhě yǔnxǔ zhuǎnzū de zhèngmíng.
Lê Vân Anh: Khi đó phải xem giấy ủy quyền hoặc giấy tờ chứng minh được phép cho thuê lại.
Có giấy tờ chứng minh quyền cho thuê hay không
阮明武:黄小姐,可以提供能够证明你有权出租这套房子的材料吗?
Ruǎn Míngwǔ: Huáng xiǎojiě, kěyǐ tígōng nénggòu zhèngmíng nǐ yǒu quán chūzū zhè tào fángzi de cáiliào ma?
Nguyễn Minh Vũ: Cô Hoàng, em có thể cung cấp giấy tờ chứng minh em có quyền cho thuê căn nhà này không?
黄秋香:可以,我可以提供相关产权资料供你们核对。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ kěyǐ tígōng xiāngguān chǎnquán zīliào gōng nǐmen héduì.
Hoàng Thu Hương: Có thể, em có thể cung cấp giấy tờ quyền sở hữu liên quan để mọi người đối chiếu.
丁垂杨:姓名应该和合同上的出租人姓名一致。
Dīng Chuíyáng: Xìngmíng yīnggāi hé hétong shàng de chūzūrén xìngmíng yízhì.
Đinh Thùy Dương: Họ tên nên trùng khớp với tên người cho thuê trong hợp đồng.
阮明武:如果不一致,就要说明原因,并提供相应证明。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ bù yízhì, jiù yào shuōmíng yuányīn, bìng tígōng xiāngyìng zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu không trùng khớp thì phải giải thích nguyên nhân và cung cấp giấy tờ chứng minh tương ứng.
Kiểm tra căn nhà có tranh chấp không
黎云英:还要问一个比较敏感的问题,这套房子目前有没有产权争议?
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn yí ge bǐjiào mǐngǎn de wèntí, zhè tào fángzi mùqián yǒu méiyǒu chǎnquán zhēngyì?
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi một vấn đề khá nhạy cảm, hiện tại căn nhà này có tranh chấp quyền sở hữu không?
黄秋香:目前没有产权争议。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián méiyǒu chǎnquán zhēngyì.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại không có tranh chấp quyền sở hữu.
丁垂杨:有没有其他人声称自己也有这套房子的所有权或者使用权?
Dīng Chuíyáng: Yǒu méiyǒu qítā rén shēngchēng zìjǐ yě yǒu zhè tào fángzi de suǒyǒuquán huòzhě shǐyòngquán?
Đinh Thùy Dương: Có người nào khác tuyên bố họ cũng có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng căn nhà này không?
黄秋香:没有。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu.
Hoàng Thu Hương: Không có.
阮明武:如果房屋存在严重争议,最好先解决清楚,再考虑签长期合同。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fángwū cúnzài yánzhòng zhēngyì, zuìhǎo xiān jiějué qīngchu, zài kǎolǜ qiān chángqī hétong.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu căn nhà tồn tại tranh chấp nghiêm trọng thì tốt nhất nên giải quyết rõ ràng trước rồi mới cân nhắc ký hợp đồng dài hạn.
Kiểm tra có nằm trong diện quy hoạch hoặc giải tỏa không
丁垂杨:这套房子有没有可能在租期内因为规划或者其他原因不能继续住?
Dīng Chuíyáng: Zhè tào fángzi yǒu méiyǒu kěnéng zài zūqī nèi yīnwèi guīhuà huòzhě qítā yuányīn bù néng jìxù zhù?
Đinh Thùy Dương: Căn nhà này có khả năng trong thời hạn thuê vì quy hoạch hoặc lý do khác mà không thể tiếp tục ở không?
黄秋香:目前我没有收到相关通知。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián wǒ méiyǒu shōudào xiāngguān tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại em chưa nhận được thông báo liên quan.
黎云英:如果以后突然收到需要搬迁的正式通知,双方怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu tūrán shōudào xūyào bānqiān de zhèngshì tōngzhī, shuāngfāng zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu sau này đột nhiên nhận được thông báo chính thức phải di dời thì hai bên sẽ xử lý thế nào?
黄秋香:这种情况应该立即通知租客,并根据实际情况提前结束合同,退还未使用的房租和应退押金。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng yīnggāi lìjí tōngzhī zūkè, bìng gēnjù shíjì qíngkuàng tíqián jiéshù hétong, tuìhuán wèishǐyòng de fángzū hé yīng tuì yājīn.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này nên lập tức thông báo cho người thuê và căn cứ tình hình thực tế để kết thúc hợp đồng sớm, hoàn lại tiền thuê chưa sử dụng và số tiền cọc cần hoàn.
阮明武:这种不可预见的情况也应该有处理原则,不能让租客承担全部损失。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng bùkě yùjiàn de qíngkuàng yě yīnggāi yǒu chǔlǐ yuánzé, bù néng ràng zūkè chéngdān quánbù sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Những tình huống không thể dự đoán trước như vậy cũng phải có nguyên tắc xử lý, không thể để người thuê chịu toàn bộ thiệt hại.
Có được đăng ký cư trú hay không
黎云英:这套房子可以办理居住登记吗?
Lí Yún Yīng: Zhè tào fángzi kěyǐ bànlǐ jūzhù dēngjì ma?
Lê Vân Anh: Căn nhà này có thể làm đăng ký cư trú không?
黄秋香:可以,只要按照要求提供租房合同和个人资料就可以办理。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào ànzhào yāoqiú tígōng zūfáng hétong hé gèrén zīliào jiù kěyǐ bànlǐ.
Hoàng Thu Hương: Có thể, chỉ cần cung cấp hợp đồng thuê nhà và giấy tờ cá nhân theo yêu cầu là có thể làm.
丁垂杨:房东需要配合提供资料吗?
Dīng Chuíyáng: Fángdōng xūyào pèihé tígōng zīliào ma?
Đinh Thùy Dương: Chủ nhà có cần phối hợp cung cấp giấy tờ không?
黄秋香:如果办理过程需要,我会配合提供必要材料。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ bànlǐ guòchéng xūyào, wǒ huì pèihé tígōng bìyào cáiliào.
Hoàng Thu Hương: Nếu quá trình làm thủ tục cần thì em sẽ phối hợp cung cấp giấy tờ cần thiết.
阮明武:这一点非常重要。有些人已经交了几个月房租,后来才发现地址根本不能办理自己需要的居住手续。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn fēicháng zhòngyào. Yǒuxiē rén yǐjīng jiāo le jǐ ge yuè fángzū, hòulái cái fāxiàn dìzhǐ gēnběn bù néng bànlǐ zìjǐ xūyào de jūzhù shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này rất quan trọng. Có người đã trả vài tháng tiền thuê rồi sau đó mới phát hiện địa chỉ đó hoàn toàn không thể làm thủ tục cư trú mà mình cần.
Có hạn chế người đăng ký cư trú hay không
丁垂杨:如果四个人长期住,这四个人都可以登记吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ sì ge rén chángqī zhù, zhè sì ge rén dōu kěyǐ dēngjì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu bốn người ở lâu dài thì cả bốn người đều có thể đăng ký phải không?
黄秋香:只要符合相关登记要求,原则上都可以办理。
Huáng Qiūxiāng: Zhǐyào fúhé xiāngguān dēngjì yāoqiú, yuánzé shàng dōu kěyǐ bànlǐ.
Hoàng Thu Hương: Chỉ cần đáp ứng yêu cầu đăng ký liên quan thì về nguyên tắc đều có thể làm.
黎云英:不能出现合同写四个人住,但是只允许一个人登记的情况吧?
Lí Yún Yīng: Bù néng chūxiàn hétong xiě sì ge rén zhù, dànshì zhǐ yǔnxǔ yí ge rén dēngjì de qíngkuàng ba?
Lê Vân Anh: Không thể có chuyện hợp đồng ghi bốn người ở nhưng chỉ cho phép một người đăng ký chứ?
黄秋香:如果有特殊限制,签合同以前就应该说明。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ yǒu tèshū xiànzhì, qiān hétong yǐqián jiù yīnggāi shuōmíng.
Hoàng Thu Hương: Nếu có hạn chế đặc biệt thì phải nói rõ trước khi ký hợp đồng.
Trước khi đặt cọc phải xác minh danh tính người nhận tiền
阮明武:法律情况没有确认以前,还有一点很重要,就是不要急着把押金转给陌生账户。
Ruǎn Míngwǔ: Fǎlǜ qíngkuàng méiyǒu quèrèn yǐqián, hái yǒu yìdiǎn hěn zhòngyào, jiùshì bú yào jízhe bǎ yājīn zhuǎn gěi mòshēng zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi tình trạng pháp lý được xác nhận, còn một điểm rất quan trọng là không nên vội chuyển tiền cọc vào một tài khoản lạ.
丁垂杨:收款人的姓名最好和出租人或者合同里明确指定的收款人一致。
Dīng Chuíyáng: Shōukuǎnrén de xìngmíng zuìhǎo hé chūzūrén huòzhě hétong lǐ míngquè zhǐdìng de shōukuǎnrén yízhì.
Đinh Thùy Dương: Tên người nhận tiền tốt nhất nên trùng với người cho thuê hoặc người nhận tiền được chỉ định rõ trong hợp đồng.
黎云英:如果房东说“你把一万三千二百元押金转给我朋友”,就应该先问为什么。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fángdōng shuō “nǐ bǎ yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn zhuǎn gěi wǒ péngyou”, jiù yīnggāi xiān wèn wèishénme.
Lê Vân Anh: Nếu chủ nhà nói “hãy chuyển 13.200 tệ tiền cọc cho bạn của tôi” thì trước tiên phải hỏi tại sao.
阮明武:而且要有书面授权和明确的收款说明。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě yào yǒu shūmiàn shòuquán hé míngquè de shōukuǎn shuōmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa phải có ủy quyền bằng văn bản và giải thích rõ về việc nhận tiền.
黄秋香:这样做是对的,大额押金和房租都应该谨慎核对。
Huáng Qiūxiāng: Zhèyàng zuò shì duì de, dà’é yājīn hé fángzū dōu yīnggāi jǐnshèn héduì.
Hoàng Thu Hương: Làm như vậy là đúng, các khoản tiền cọc và tiền thuê lớn đều nên được đối chiếu cẩn thận.
Tình huống giả định: người môi giới yêu cầu chuyển cọc ngay
丁垂杨:假如中介说“今天还有另外三个人看房,你现在马上转五千元才能给你留房”,怎么办?
Dīng Chuíyáng: Jiǎrú zhōngjiè shuō “jīntiān hái yǒu lìngwài sān ge rén kànfáng, nǐ xiànzài mǎshàng zhuǎn wǔ qiān yuán cái néng gěi nǐ liú fáng”, zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Giả sử môi giới nói “hôm nay còn ba người khác xem nhà, anh phải chuyển ngay 5.000 tệ thì mới giữ nhà cho anh”, phải làm sao?
阮明武:越是催得急,越要先核实。
Ruǎn Míngwǔ: Yuè shì cuī de jí, yuè yào xiān héshí.
Nguyễn Minh Vũ: Càng bị thúc giục gấp thì càng phải xác minh trước.
黎云英:先确认房屋、产权人、出租权、合同内容和收款账户,再决定要不要交钱。
Lí Yún Yīng: Xiān quèrèn fángwū, chǎnquánrén, chūzūquán, hétong nèiróng hé shōukuǎn zhànghù, zài juédìng yào bu yào jiāo qián.
Lê Vân Anh: Trước tiên xác nhận căn nhà, chủ sở hữu, quyền cho thuê, nội dung hợp đồng và tài khoản nhận tiền rồi mới quyết định có chuyển tiền hay không.
黄秋香:如果连基本资料都不愿意提供,却一直催你付押金,就应该特别谨慎。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ lián jīběn zīliào dōu bù yuànyì tígōng, què yìzhí cuī nǐ fù yājīn, jiù yīnggāi tèbié jǐnshèn.
Hoàng Thu Hương: Nếu đến giấy tờ cơ bản cũng không chịu cung cấp mà cứ liên tục thúc giục anh chuyển tiền cọc thì phải đặc biệt thận trọng.
Tổng kết điều kiện chấm dứt và thời gian báo trước
丁垂杨:现在我觉得,提前退租真正要问的不是一句“能不能退”,而是一整套条件。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ juéde, tíqián tuìzū zhēnzhèng yào wèn de bú shì yí jù “néng bu néng tuì”, érshì yì zhěng tào tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em thấy khi trả nhà trước hạn, điều thực sự phải hỏi không phải chỉ một câu “có được trả không”, mà là cả một hệ thống điều kiện.
黎云英:包括提前多少天通知、怎么通知、少通知几天怎么办、押金怎么退、违约金怎么算。
Lí Yún Yīng: Bāokuò tíqián duōshao tiān tōngzhī, zěnme tōngzhī, shǎo tōngzhī jǐ tiān zěnme bàn, yājīn zěnme tuì, wéiyuējīn zěnme suàn.
Lê Vân Anh: Bao gồm phải báo trước bao nhiêu ngày, báo bằng cách nào, nếu thiếu vài ngày thì xử lý ra sao, hoàn cọc thế nào và tiền phạt vi phạm tính thế nào.
黄秋香:房东提前解除合同也一样,要有条件、有通知时间、有处理办法。
Huáng Qiūxiāng: Fángdōng tíqián jiěchú hétong yě yíyàng, yào yǒu tiáojiàn, yǒu tōngzhī shíjiān, yǒu chǔlǐ bànfǎ.
Hoàng Thu Hương: Chủ nhà chấm dứt hợp đồng sớm cũng vậy, phải có điều kiện, thời gian thông báo và phương án xử lý.
阮明武:所有重要问题都应该从“如果发生了怎么办”这个角度去问。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu zhòngyào wèntí dōu yīnggāi cóng “rúguǒ fāshēng le zěnme bàn” zhège jiǎodù qù wèn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả vấn đề quan trọng đều nên được hỏi từ góc độ “nếu việc này xảy ra thì xử lý thế nào”.
Tổng kết tình trạng pháp lý của căn nhà
丁垂杨:法律方面也不能只看房东拿出一把钥匙,就认为他一定有权出租。
Dīng Chuíyáng: Fǎlǜ fāngmiàn yě bù néng zhǐ kàn fángdōng ná chū yì bǎ yàoshi, jiù rènwéi tā yídìng yǒu quán chūzū.
Đinh Thùy Dương: Về pháp lý cũng không thể chỉ thấy người cho thuê cầm một chiếc chìa khóa rồi cho rằng họ chắc chắn có quyền cho thuê.
黎云英:要确认谁是产权人,谁签合同,谁收钱,三者之间是什么关系。
Lí Yún Yīng: Yào quèrèn shéi shì chǎnquánrén, shéi qiān hétong, shéi shōu qián, sān zhě zhījiān shì shénme guānxi.
Lê Vân Anh: Phải xác nhận ai là chủ sở hữu, ai ký hợp đồng, ai nhận tiền và mối quan hệ giữa ba bên đó là gì.
黄秋香:还要确认房屋有没有明显争议,能不能正常居住和办理需要的登记手续。
Huáng Qiūxiāng: Hái yào quèrèn fángwū yǒu méiyǒu míngxiǎn zhēngyì, néng bu néng zhèngcháng jūzhù hé bànlǐ xūyào de dēngjì shǒuxù.
Hoàng Thu Hương: Còn phải xác nhận căn nhà có tranh chấp rõ ràng nào không, có thể cư trú bình thường và làm các thủ tục đăng ký cần thiết hay không.
阮明武:法律关系没有确认清楚以前,特别是涉及一万多元押金的时候,不要因为别人催得急就马上付款。
Ruǎn Míngwǔ: Fǎlǜ guānxi méiyǒu quèrèn qīngchu yǐqián, tèbié shì shèjí yí wàn duō yuán yājīn de shíhou, bú yào yīnwèi biérén cuī de jí jiù mǎshàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi quan hệ pháp lý chưa được xác minh rõ, đặc biệt khi liên quan đến khoản cọc hơn 10.000 tệ, không nên chỉ vì người khác thúc giục mà lập tức thanh toán.
丁垂杨:所以还是那句话,搬家以前一定要问清楚。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ háishi nà jù huà, bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy vẫn là câu đó, trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ.
阮明武:不仅要问价格,还要问合同、责任、退出条件、通知方式和房屋法律情况。
Ruǎn Míngwǔ: Bùjǐn yào wèn jiàgé, hái yào wèn hétong, zérèn, tuìchū tiáojiàn, tōngzhī fāngshì hé fángwū fǎlǜ qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Không chỉ phải hỏi giá, mà còn phải hỏi hợp đồng, trách nhiệm, điều kiện chấm dứt, phương thức thông báo và tình trạng pháp lý của căn nhà.
黎云英:问得越清楚,签合同的时候风险就越小,真正搬进去以后也越安心。
Lí Yún Yīng: Wèn de yuè qīngchu, qiān hétong de shíhou fēngxiǎn jiù yuè xiǎo, zhēnzhèng bān jìnqu yǐhòu yě yuè ānxīn.
Lê Vân Anh: Hỏi càng rõ thì khi ký hợp đồng rủi ro càng nhỏ, sau khi thực sự chuyển vào ở cũng càng yên tâm.
10. Hỏi rõ có được đăng ký tạm trú hay không
阮明武:接下来还要确认一个长期租房的人特别容易忽略的问题,就是能不能用这个地址办理居住登记。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái hái yào quèrèn yí ge chángqī zūfáng de rén tèbié róngyì hūlüè de wèntí, jiùshì néng bu néng yòng zhège dìzhǐ bànlǐ jūzhù dēngjì.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo còn phải xác nhận một vấn đề mà người thuê nhà dài hạn rất dễ bỏ qua, đó là có thể dùng địa chỉ này để đăng ký cư trú hay không.
丁垂杨:如果只是短期住几天可能感觉不重要,但是住半年、一年甚至两年的话,就一定要提前问。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì duǎnqī zhù jǐ tiān kěnéng gǎnjué bù zhòngyào, dànshì zhù bànnián, yì nián shènzhì liǎng nián de huà, jiù yídìng yào tíqián wèn.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ ở ngắn hạn vài ngày thì có thể thấy không quan trọng, nhưng nếu ở nửa năm, một năm hoặc thậm chí hai năm thì nhất định phải hỏi trước.
黎云英:黄小姐,这套房子可以办理临时居住登记吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi kěyǐ bànlǐ línshí jūzhù dēngjì ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, căn nhà này có thể làm đăng ký tạm trú không?
黄秋香:可以,只要租赁合同有效,而且租客提供的个人资料完整,就可以按照要求办理。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào zūlìn hétong yǒuxiào, érqiě zūkè tígōng de gèrén zīliào wánzhěng, jiù kěyǐ ànzhào yāoqiú bànlǐ.
Hoàng Thu Hương: Có thể, chỉ cần hợp đồng thuê có hiệu lực và người thuê cung cấp đầy đủ giấy tờ cá nhân thì có thể làm theo yêu cầu.
阮明武:也就是说,我们可以正式用这个地址登记居住信息,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, wǒmen kěyǐ zhèngshì yòng zhège dìzhǐ dēngjì jūzhù xìnxī, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là chúng tôi có thể chính thức dùng địa chỉ này để đăng ký thông tin cư trú, đúng không?
黄秋香:对,这个地址可以正常用于居住登记。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhège dìzhǐ kěyǐ zhèngcháng yòngyú jūzhù dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, địa chỉ này có thể dùng bình thường để đăng ký cư trú.
Chủ nhà có hỗ trợ đăng ký hay không
丁垂杨:办理的时候需要房东本人一起去吗?
Dīng Chuíyáng: Bànlǐ de shíhou xūyào fángdōng běnrén yìqǐ qù ma?
Đinh Thùy Dương: Khi làm thủ tục có cần chính chủ nhà cùng đi không?
黄秋香:要看具体办理要求。有些手续我只需要提供材料,有些情况可能需要我本人确认。
Huáng Qiūxiāng: Yào kàn jùtǐ bànlǐ yāoqiú. Yǒuxiē shǒuxù wǒ zhǐ xūyào tígōng cáiliào, yǒuxiē qíngkuàng kěnéng xūyào wǒ běnrén quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Còn tùy yêu cầu cụ thể. Có thủ tục em chỉ cần cung cấp giấy tờ, nhưng có trường hợp có thể cần chính em xác nhận.
黎云英:如果需要房东签字或者提交材料,你会配合吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xūyào fángdōng qiānzì huòzhě tíjiāo cáiliào, nǐ huì pèihé ma?
Lê Vân Anh: Nếu cần chủ nhà ký tên hoặc nộp giấy tờ thì cô có phối hợp không?
黄秋香:会,只要是正常的居住登记手续,我都会配合。
Huáng Qiūxiāng: Huì, zhǐyào shì zhèngcháng de jūzhù dēngjì shǒuxù, wǒ dōu huì pèihé.
Hoàng Thu Hương: Có, chỉ cần là thủ tục đăng ký cư trú bình thường thì em sẽ phối hợp.
阮明武:这个最好也写进合同或者补充协议,不能等到入住以后才说“房东不方便配合”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zuìhǎo yě xiě jìn hétong huòzhě bǔchōng xiéyì, bù néng děng dào rùzhù yǐhòu cái shuō “fángdōng bù fāngbiàn pèihé”.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này tốt nhất cũng nên ghi vào hợp đồng hoặc thỏa thuận bổ sung, không thể đợi đến sau khi chuyển vào mới nói “chủ nhà không tiện phối hợp”.
黄秋香:可以,我可以在补充条款里写明“房东配合租客办理正常居住登记”。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ kěyǐ zài bǔchōng tiáokuǎn lǐ xiěmíng “fángdōng pèihé zūkè bànlǐ zhèngcháng jūzhù dēngjì”.
Hoàng Thu Hương: Được, em có thể ghi trong điều khoản bổ sung rằng “chủ nhà phối hợp với người thuê làm đăng ký cư trú bình thường”.
Cần cung cấp những giấy tờ gì
丁垂杨:那租客一般需要准备什么材料?
Dīng Chuíyáng: Nà zūkè yìbān xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào?
Đinh Thùy Dương: Vậy người thuê thông thường cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
黄秋香:一般要准备身份证明、租房合同、联系电话和实际入住信息。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān yào zhǔnbèi shēnfèn zhèngmíng, zūfáng hétong, liánxì diànhuà hé shíjì rùzhù xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Thông thường cần chuẩn bị giấy tờ tùy thân, hợp đồng thuê nhà, số điện thoại liên hệ và thông tin thực tế về việc cư trú.
黎云英:房东这边需要提供什么?
Lí Yún Yīng: Fángdōng zhèbiān xūyào tígōng shénme?
Lê Vân Anh: Phía chủ nhà cần cung cấp những gì?
黄秋香:如果要求的话,我可以提供出租人身份证明、房屋相关证明和租赁关系确认材料。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ yāoqiú de huà, wǒ kěyǐ tígōng chūzūrén shēnfèn zhèngmíng, fángwū xiāngguān zhèngmíng hé zūlìn guānxi quèrèn cáiliào.
Hoàng Thu Hương: Nếu có yêu cầu thì em có thể cung cấp giấy tờ tùy thân của người cho thuê, giấy tờ liên quan đến căn nhà và tài liệu xác nhận quan hệ thuê nhà.
阮明武:材料最好提前列成清单,缺一份就可能需要重新跑一趟。
Ruǎn Míngwǔ: Cáiliào zuìhǎo tíqián liè chéng qīngdān, quē yí fèn jiù kěnéng xūyào chóngxīn pǎo yí tàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên lập danh sách giấy tờ từ trước, thiếu một loại là có thể phải đi lại thêm một lần.
丁垂杨:我可以把资料分成“租客提供”和“房东提供”两部分。
Dīng Chuíyáng: Wǒ kěyǐ bǎ zīliào fēn chéng “zūkè tígōng” hé “fángdōng tígōng” liǎng bùfen.
Đinh Thùy Dương: Em có thể chia hồ sơ thành hai phần “người thuê cung cấp” và “chủ nhà cung cấp”.
Ai chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục
黎云英:那这个手续到底由谁负责去办?房东还是租客?
Lí Yún Yīng: Nà zhège shǒuxù dàodǐ yóu shéi fùzé qù bàn? Fángdōng háishi zūkè?
Lê Vân Anh: Vậy thủ tục này rốt cuộc do ai chịu trách nhiệm thực hiện, chủ nhà hay người thuê?
黄秋香:租客负责准备自己的个人资料和提出申请,我负责提供需要的房屋和出租人材料,并配合确认。
Huáng Qiūxiāng: Zūkè fùzé zhǔnbèi zìjǐ de gèrén zīliào hé tíchū shēnqǐng, wǒ fùzé tígōng xūyào de fángwū hé chūzūrén cáiliào, bìng pèihé quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Người thuê chịu trách nhiệm chuẩn bị giấy tờ cá nhân và nộp yêu cầu, còn em chịu trách nhiệm cung cấp giấy tờ cần thiết về căn nhà và người cho thuê, đồng thời phối hợp xác nhận.
阮明武:这样责任就比较清楚了,不会出现双方都以为应该由对方去办。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng zérèn jiù bǐjiào qīngchu le, bú huì chūxiàn shuāngfāng dōu yǐwéi yīnggāi yóu duìfāng qù bàn.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy trách nhiệm sẽ rõ ràng hơn, tránh trường hợp cả hai bên đều nghĩ rằng việc đó phải do phía còn lại thực hiện.
丁垂杨:最好还确认一下需要在入住以后几天内完成。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo hái quèrèn yíxià xūyào zài rùzhù yǐhòu jǐ tiān nèi wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất còn nên xác nhận phải hoàn thành trong vòng bao nhiêu ngày sau khi chuyển vào.
黄秋香:这个要按照实际办理要求来,不过建议入住以后尽快办理,不要拖太久。
Huáng Qiūxiāng: Zhège yào ànzhào shíjì bànlǐ yāoqiú lái, búguò jiànyì rùzhù yǐhòu jǐnkuài bànlǐ, bú yào tuō tài jiǔ.
Hoàng Thu Hương: Việc này phải theo yêu cầu thực tế của thủ tục, nhưng em khuyên nên làm càng sớm càng tốt sau khi chuyển vào, không nên kéo dài.
Có mất phí dịch vụ hay không
丁垂杨:办理居住登记本身有没有服务费?
Dīng Chuíyáng: Bànlǐ jūzhù dēngjì běnshēn yǒu méiyǒu fúwù fèi?
Đinh Thùy Dương: Bản thân việc đăng ký cư trú có mất phí dịch vụ không?
黄秋香:如果你们自己按照正常程序办理,我这边不另外收服务费。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ nǐmen zìjǐ ànzhào zhèngcháng chéngxù bànlǐ, wǒ zhèbiān bù lìngwài shōu fúwù fèi.
Hoàng Thu Hương: Nếu mọi người tự làm theo thủ tục thông thường thì phía em không thu thêm phí dịch vụ.
黎云英:如果有人说必须交五百元或者一千元“登记服务费”,我们就应该先问清楚这笔钱到底是什么。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu rén shuō bìxū jiāo wǔ bǎi yuán huòzhě yì qiān yuán “dēngjì fúwù fèi”, wǒmen jiù yīnggāi xiān wèn qīngchu zhè bǐ qián dàodǐ shì shénme.
Lê Vân Anh: Nếu có người nói bắt buộc phải đóng 500 hoặc 1.000 tệ “phí dịch vụ đăng ký” thì chúng ta phải hỏi rõ khoản tiền đó thực chất là gì.
阮明武:对,任何额外费用都应该有名称、有金额、有收费依据。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, rènhé éwài fèiyòng dōu yīnggāi yǒu míngchēng, yǒu jīn’é, yǒu shōufèi yījù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, bất kỳ khoản phí bổ sung nào cũng phải có tên gọi, số tiền và căn cứ thu phí rõ ràng.
Có thể đăng ký cho tất cả người đang ở hay không
黎云英:如果合同上登记四个人长期居住,这四个人都可以用这个地址办理居住登记吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétong shàng dēngjì sì ge rén chángqī jūzhù, zhè sì ge rén dōu kěyǐ yòng zhège dìzhǐ bànlǐ jūzhù dēngjì ma?
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng ghi bốn người cư trú dài hạn thì cả bốn người đều có thể dùng địa chỉ này để đăng ký cư trú phải không?
黄秋香:只要符合相关要求,而且实际确实住在这里,原则上可以按照要求办理。
Huáng Qiūxiāng: Zhǐyào fúhé xiāngguān yāoqiú, érqiě shíjì quèshí zhù zài zhèlǐ, yuánzé shàng kěyǐ ànzhào yāoqiú bànlǐ.
Hoàng Thu Hương: Chỉ cần đáp ứng yêu cầu liên quan và thực tế đúng là đang ở đây thì về nguyên tắc có thể làm theo quy định.
阮明武:这个一定要在交押金以前问,不要住进去一个月以后才发现只有一个人能登记。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yídìng yào zài jiāo yājīn yǐqián wèn, bú yào zhù jìnqu yí ge yuè yǐhòu cái fāxiàn zhǐyǒu yí ge rén néng dēngjì.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này nhất định phải hỏi trước khi giao tiền cọc, không nên chuyển vào ở một tháng rồi mới phát hiện chỉ có một người được đăng ký.
11. Hỏi rõ số người được ở
阮明武:下面我们再确认居住人数。很多租房纠纷不是因为房租,而是因为到底允许几个人住没有说清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian wǒmen zài quèrèn jūzhù rénshù. Hěn duō zūfáng jiūfēn bú shì yīnwèi fángzū, érshì yīnwèi dàodǐ yǔnxǔ jǐ ge rén zhù méiyǒu shuō qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận số người được ở. Nhiều tranh chấp thuê nhà không phải do tiền thuê mà do ngay từ đầu không nói rõ rốt cuộc cho phép bao nhiêu người ở.
丁垂杨:黄小姐,这套房子合同上最多允许几个人长期居住?
Dīng Chuíyáng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi hétong shàng zuìduō yǔnxǔ jǐ ge rén chángqī jūzhù?
Đinh Thùy Dương: Cô Hoàng, theo hợp đồng căn nhà này tối đa cho phép bao nhiêu người cư trú dài hạn?
黄秋香:最多四个人长期居住。
Huáng Qiūxiāng: Zuìduō sì ge rén chángqī jūzhù.
Hoàng Thu Hương: Tối đa bốn người ở dài hạn.
黎云英:如果现在合同上只有三个人,后来增加第四个人,需要重新签合同吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xiànzài hétong shàng zhǐyǒu sān ge rén, hòulái zēngjiā dì sì ge rén, xūyào chóngxīn qiān hétong ma?
Lê Vân Anh: Nếu hiện tại trong hợp đồng chỉ có ba người, sau này thêm người thứ tư thì có cần ký lại hợp đồng không?
黄秋香:不一定需要重新签整份合同,但是最好补充登记,并把第四个人的信息写进补充材料。
Huáng Qiūxiāng: Bù yídìng xūyào chóngxīn qiān zhěng fèn hétong, dànshì zuìhǎo bǔchōng dēngjì, bìng bǎ dì sì ge rén de xìnxī xiě jìn bǔchōng cáiliào.
Hoàng Thu Hương: Không nhất thiết phải ký lại toàn bộ hợp đồng, nhưng tốt nhất nên đăng ký bổ sung và ghi thông tin người thứ tư vào tài liệu bổ sung.
Một người thuê có được cho người khác ở cùng không
丁垂杨:如果合同只有一个承租人的名字,这个人可以让家人一起长期住吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétong zhǐyǒu yí ge chéngzūrén de míngzi, zhège rén kěyǐ ràng jiārén yìqǐ chángqī zhù ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng chỉ có tên một người thuê thì người đó có thể cho người thân cùng ở lâu dài không?
黄秋香:可以,但是长期居住的人应该提前告知并按照需要登记。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì chángqī jūzhù de rén yīnggāi tíqián gàozhī bìng ànzhào xūyào dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng người ở dài hạn nên được thông báo trước và đăng ký khi cần.
阮明武:也就是说,“承租人只有一个”不等于“只能一个人住”。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, “chéngzūrén zhǐyǒu yí ge” bù děngyú “zhǐ néng yí ge rén zhù”.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là “chỉ có một người đứng tên thuê” không đồng nghĩa với “chỉ được một người ở”.
黄秋香:对,但是居住人数还是不能超过合同约定的上限。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dànshì jūzhù rénshù háishi bù néng chāoguò hétong yuēdìng de shàngxiàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nhưng số người ở vẫn không được vượt quá giới hạn trong hợp đồng.
Nếu vượt quá số người cho phép
黎云英:如果本来最多四个人,后来变成五个人长期住,会怎么样?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ běnlái zuìduō sì ge rén, hòulái biàn chéng wǔ ge rén chángqī zhù, huì zěnme yàng?
Lê Vân Anh: Nếu ban đầu tối đa bốn người nhưng sau này thành năm người ở dài hạn thì sẽ thế nào?
黄秋香:那就需要先和房东协商。如果不符合合同条件,房东可以要求恢复到约定人数。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù xūyào xiān hé fángdōng xiéshāng. Rúguǒ bù fúhé hétong tiáojiàn, fángdōng kěyǐ yāoqiú huīfù dào yuēdìng rénshù.
Hoàng Thu Hương: Khi đó cần thương lượng với chủ nhà trước. Nếu không phù hợp với điều kiện hợp đồng thì chủ nhà có thể yêu cầu đưa số người về đúng mức đã thỏa thuận.
丁垂杨:会不会因为多一个人就自动增加五百元或者一千元房租?
Dīng Chuíyáng: Huì bú huì yīnwèi duō yí ge rén jiù zìdòng zēngjiā wǔ bǎi yuán huòzhě yì qiān yuán fángzū?
Đinh Thùy Dương: Có chuyện chỉ vì thêm một người mà tự động tăng 500 hoặc 1.000 tệ tiền thuê không?
黄秋香:不会自动增加。如果要调整费用,必须双方重新协商并确认。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì zìdòng zēngjiā. Rúguǒ yào tiáozhěng fèiyòng, bìxū shuāngfāng chóngxīn xiéshāng bìng quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Không tự động tăng. Nếu cần điều chỉnh chi phí thì hai bên phải thương lượng và xác nhận lại.
Người thân đến ở vài ngày có cần báo không
阮明武:如果父母或者兄弟姐妹来住两三天,需要提前通知房东吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fùmǔ huòzhě xiōngdì jiěmèi lái zhù liǎng sān tiān, xūyào tíqián tōngzhī fángdōng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bố mẹ hoặc anh chị em đến ở hai ba ngày thì có cần báo trước với chủ nhà không?
黄秋香:一般两三天不需要特别通知,但是如果小区有访客登记要求,就按照物业规定登记。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān liǎng sān tiān bù xūyào tèbié tōngzhī, dànshì rúguǒ xiǎoqū yǒu fǎngkè dēngjì yāoqiú, jiù ànzhào wùyè guīdìng dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Thông thường ở hai ba ngày không cần báo riêng, nhưng nếu khu dân cư có yêu cầu đăng ký khách thì phải làm theo quy định của ban quản lý.
黎云英:如果家人住两个星期呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiārén zhù liǎng ge xīngqī ne?
Lê Vân Anh: Nếu người thân ở hai tuần thì sao?
黄秋香:时间比较长的话,最好提前说一声,尤其是涉及门禁和居住登记的时候。
Huáng Qiūxiāng: Shíjiān bǐjiào cháng de huà, zuìhǎo tíqián shuō yì shēng, yóuqí shì shèjí ménjìn hé jūzhù dēngjì de shíhou.
Hoàng Thu Hương: Nếu thời gian khá dài thì tốt nhất nên báo trước một tiếng, đặc biệt khi liên quan đến thẻ ra vào và đăng ký cư trú.
Bạn bè ngủ lại có bị tính phí hay không
丁垂杨:朋友偶尔过来住一个晚上或者周末住两晚,会另外收费吗?
Dīng Chuíyáng: Péngyou ǒu’ěr guòlái zhù yí ge wǎnshang huòzhě zhōumò zhù liǎng wǎn, huì lìngwài shōufèi ma?
Đinh Thùy Dương: Bạn bè thỉnh thoảng đến ngủ lại một đêm hoặc cuối tuần ở hai đêm có bị tính thêm phí không?
黄秋香:不会,正常访客不过夜或者偶尔过夜都不另外收费。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì, zhèngcháng fǎngkè bú guòyè huòzhě ǒu’ěr guòyè dōu bù lìngwài shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Không, khách đến chơi bình thường dù không ở lại hoặc thỉnh thoảng ngủ lại đều không bị thu thêm phí.
阮明武:但是如果朋友每周都来住四五天,持续几个月,就不能再算普通访客了。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ péngyou měi zhōu dōu lái zhù sì wǔ tiān, chíxù jǐ ge yuè, jiù bù néng zài suàn pǔtōng fǎngkè le.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu bạn bè tuần nào cũng đến ở bốn năm ngày và kéo dài vài tháng thì không thể còn tính là khách thông thường nữa.
黄秋香:对,那种情况应该按照长期居住人员处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, nà zhǒng qíngkuàng yīnggāi ànzhào chángqī jūzhù rényuán chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trường hợp đó nên xử lý như người cư trú dài hạn.
Quy định về khách đến chơi
黎云英:小区对访客有没有时间限制?
Lí Yún Yīng: Xiǎoqū duì fǎngkè yǒu méiyǒu shíjiān xiànzhì?
Lê Vân Anh: Khu dân cư có giới hạn thời gian đối với khách đến chơi không?
黄秋香:白天正常来访没有特别问题,晚上比较晚的时候门卫可能会要求登记。
Huáng Qiūxiāng: Báitiān zhèngcháng láifǎng méiyǒu tèbié wèntí, wǎnshang bǐjiào wǎn de shíhou ménwèi kěnéng huì yāoqiú dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Ban ngày khách đến bình thường không có vấn đề đặc biệt, nhưng nếu đến khá muộn vào buổi tối thì bảo vệ có thể yêu cầu đăng ký.
丁垂杨:如果晚上十一点以后有朋友来,最好提前告诉门卫,对吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu yǒu péngyou lái, zuìhǎo tíqián gàosu ménwèi, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau 11 giờ tối có bạn đến thì tốt nhất nên báo trước cho bảo vệ, đúng không?
黄秋香:对,这样会方便一点。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng huì fāngbiàn yìdiǎn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như thế sẽ thuận tiện hơn.
阮明武:客人来也要遵守安静规定,尤其晚上十点以后不能影响邻居。
Ruǎn Míngwǔ: Kèrén lái yě yào zūnshǒu ānjìng guīdìng, yóuqí wǎnshang shí diǎn yǐhòu bù néng yǐngxiǎng línjū.
Nguyễn Minh Vũ: Khách đến cũng phải tuân thủ quy định về yên tĩnh, đặc biệt sau 10 giờ tối không được làm ảnh hưởng hàng xóm.
Có được cho thuê lại một phần căn nhà không
黎云英:如果我们有一个房间暂时不用,可以把那个房间租给别人吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen yǒu yí ge fángjiān zànshí bú yòng, kěyǐ bǎ nàge fángjiān zū gěi biérén ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em có một phòng tạm thời không dùng thì có thể cho người khác thuê lại phòng đó không?
黄秋香:不能直接自己决定。部分转租也属于转租,需要先得到房东书面同意。
Huáng Qiūxiāng: Bù néng zhíjiē zìjǐ juédìng. Bùfen zhuǎnzū yě shǔyú zhuǎnzū, xūyào xiān dédào fángdōng shūmiàn tóngyì.
Hoàng Thu Hương: Không thể tự quyết định. Cho thuê lại một phần cũng được tính là cho thuê lại và cần có sự đồng ý bằng văn bản của chủ nhà trước.
丁垂杨:如果没有经过同意就每个月收别人两千元住一个房间,可能属于违反合同。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ méiyǒu jīngguò tóngyì jiù měi ge yuè shōu biérén liǎng qiān yuán zhù yí ge fángjiān, kěnéng shǔyú wéifǎn hétong.
Đinh Thùy Dương: Nếu chưa được đồng ý mà mỗi tháng thu của người khác 2.000 tệ để họ ở một phòng thì có thể bị xem là vi phạm hợp đồng.
黄秋香:对,所以长期让别人付费入住以前一定要先问。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ chángqī ràng biérén fùfèi rùzhù yǐqián yídìng yào xiān wèn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế trước khi cho người khác trả tiền để ở dài hạn thì nhất định phải hỏi trước.
12. Hỏi rõ có được nuôi thú cưng không
阮明武:还有一个现在越来越常见的问题,就是宠物。这个问题也一定要在搬家以前问。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yí ge xiànzài yuèláiyuè chángjiàn de wèntí, jiùshì chǒngwù. Zhège wèntí yě yídìng yào zài bānjiā yǐqián wèn.
Nguyễn Minh Vũ: Còn một vấn đề hiện nay ngày càng phổ biến, đó là thú cưng. Việc này cũng nhất định phải hỏi trước khi chuyển nhà.
丁垂杨:不能已经把狗和猫搬进来了,住了一个星期以后才告诉房东。
Dīng Chuíyáng: Bù néng yǐjīng bǎ gǒu hé māo bān jìnlái le, zhù le yí ge xīngqī yǐhòu cái gàosu fángdōng.
Đinh Thùy Dương: Không thể mang chó mèo vào ở rồi một tuần sau mới báo cho chủ nhà.
黎云英:黄小姐,这套房子允许养宠物吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi yǔnxǔ yǎng chǒngwù ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, căn nhà này có cho phép nuôi thú cưng không?
黄秋香:允许,但是有一些条件,需要提前登记。
Huáng Qiūxiāng: Yǔnxǔ, dànshì yǒu yìxiē tiáojiàn, xūyào tíqián dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Có cho phép, nhưng có một số điều kiện và cần đăng ký trước.
Có được nuôi chó không
丁垂杨:那狗可以养吗?
Dīng Chuíyáng: Nà gǒu kěyǐ yǎng ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy có được nuôi chó không?
黄秋香:可以养一只体型比较小或者中等的狗,但是要遵守小区关于宠物的管理规定。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ yǎng yì zhī tǐxíng bǐjiào xiǎo huòzhě zhōngděng de gǒu, dànshì yào zūnshǒu xiǎoqū guānyú chǒngwù de guǎnlǐ guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Có thể nuôi một con chó cỡ nhỏ hoặc trung bình, nhưng phải tuân thủ quy định quản lý thú cưng của khu dân cư.
阮明武:如果是两只狗呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shì liǎng zhī gǒu ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu là hai con chó thì sao?
黄秋香:两只的话需要提前说明,我还要看小区的规定是否允许。
Huáng Qiūxiāng: Liǎng zhī de huà xūyào tíqián shuōmíng, wǒ hái yào kàn xiǎoqū de guīdìng shìfǒu yǔnxǔ.
Hoàng Thu Hương: Nếu là hai con thì cần báo trước, em còn phải kiểm tra xem quy định của khu dân cư có cho phép hay không.
Có được nuôi mèo không
黎云英:猫呢?养一只猫有没有问题?
Lí Yún Yīng: Māo ne? Yǎng yì zhī māo yǒu méiyǒu wèntí?
Lê Vân Anh: Còn mèo thì sao? Nuôi một con mèo có vấn đề gì không?
黄秋香:一只猫没有问题,但是要注意家具、沙发和墙面的保护。
Huáng Qiūxiāng: Yì zhī māo méiyǒu wèntí, dànshì yào zhùyì jiājù, shāfā hé qiángmiàn de bǎohù.
Hoàng Thu Hương: Một con mèo thì không vấn đề gì, nhưng phải chú ý bảo vệ đồ nội thất, sofa và tường.
丁垂杨:如果猫把沙发抓坏了,就不能算正常损耗了。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ māo bǎ shāfā zhuā huài le, jiù bù néng suàn zhèngcháng sǔnhào le.
Đinh Thùy Dương: Nếu mèo cào hỏng sofa thì không thể tính là hao mòn tự nhiên nữa.
黄秋香:对,那属于宠物造成的实际损坏。
Huáng Qiūxiāng: Duì, nà shǔyú chǒngwù zàochéng de shíjì sǔnhuài.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đó là hư hỏng thực tế do thú cưng gây ra.
Giới hạn số lượng thú cưng
阮明武:合同里最好明确最多允许几只宠物。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong lǐ zuìhǎo míngquè zuìduō yǔnxǔ jǐ zhī chǒngwù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất trong hợp đồng nên ghi rõ tối đa cho phép bao nhiêu thú cưng.
黄秋香:如果是这套房子,我可以接受一只狗,或者一到两只猫。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì zhè tào fángzi, wǒ kěyǐ jiēshòu yì zhī gǒu, huòzhě yí dào liǎng zhī māo.
Hoàng Thu Hương: Với căn này, em có thể chấp nhận một con chó hoặc một đến hai con mèo.
黎云英:如果既养一只狗又养两只猫呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jì yǎng yì zhī gǒu yòu yǎng liǎng zhī māo ne?
Lê Vân Anh: Nếu vừa nuôi một con chó vừa nuôi hai con mèo thì sao?
黄秋香:那就要另外商量,因为数量比较多,还要考虑卫生和邻居的意见。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù yào lìngwài shāngliang, yīnwèi shùliàng bǐjiào duō, hái yào kǎolǜ wèishēng hé línjū de yìjiàn.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp đó phải thương lượng riêng vì số lượng khá nhiều, còn phải cân nhắc vấn đề vệ sinh và ý kiến của hàng xóm.
Có phụ phí thú cưng hay không
丁垂杨:养宠物要不要每个月另外加钱?
Dīng Chuíyáng: Yǎng chǒngwù yào bu yào měi ge yuè lìngwài jiā qián?
Đinh Thùy Dương: Nuôi thú cưng có phải trả thêm tiền hàng tháng không?
黄秋香:我这边不收每月宠物费,但是会要求增加一笔宠物保证金。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ zhèbiān bù shōu měi yuè chǒngwù fèi, dànshì huì yāoqiú zēngjiā yì bǐ chǒngwù bǎozhèngjīn.
Hoàng Thu Hương: Phía em không thu phí thú cưng hàng tháng, nhưng sẽ yêu cầu thêm một khoản đặt cọc cho thú cưng.
黎云英:宠物保证金是多少?
Lí Yún Yīng: Chǒngwù bǎozhèngjīn shì duōshao?
Lê Vân Anh: Tiền đặt cọc thú cưng là bao nhiêu?
黄秋香:如果是一只猫或者一只小型犬,可以收一千元宠物保证金。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì yì zhī māo huòzhě yì zhī xiǎoxíngquǎn, kěyǐ shōu yì qiān yuán chǒngwù bǎozhèngjīn.
Hoàng Thu Hương: Nếu là một con mèo hoặc một con chó nhỏ thì có thể thu 1.000 tệ tiền cọc thú cưng.
阮明武:这一千元和原来的房屋押金一万三千二百元要分开记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yì qiān yuán hé yuánlái de fángwū yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yào fēnkāi jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 1.000 tệ này phải được ghi riêng với 13.200 tệ tiền cọc căn nhà ban đầu.
黄秋香:对,退房的时候也会分别结算。
Huáng Qiūxiāng: Duì, tuìfáng de shíhou yě huì fēnbié jiésuàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, khi trả nhà cũng sẽ quyết toán riêng.
Điều kiện hoàn lại tiền cọc thú cưng
丁垂杨:什么情况下这一千元宠物保证金可以全部退?
Dīng Chuíyáng: Shénme qíngkuàng xià zhè yì qiān yuán chǒngwù bǎozhèngjīn kěyǐ quánbù tuì?
Đinh Thùy Dương: Trong trường hợp nào 1.000 tệ tiền cọc thú cưng có thể được hoàn lại toàn bộ?
黄秋香:如果没有因为宠物造成家具、地板、墙面或者其他设施的额外损坏,就可以全部退。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ méiyǒu yīnwèi chǒngwù zàochéng jiājù, dìbǎn, qiángmiàn huòzhě qítā shèshī de éwài sǔnhuài, jiù kěyǐ quánbù tuì.
Hoàng Thu Hương: Nếu thú cưng không gây thêm hư hỏng cho nội thất, sàn nhà, tường hoặc các thiết bị khác thì có thể hoàn lại toàn bộ.
黎云英:如果只是正常清洁,不应该直接从宠物保证金扣几百元吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì zhèngcháng qīngjié, bù yīnggāi zhíjiē cóng chǒngwù bǎozhèngjīn kòu jǐ bǎi yuán ba?
Lê Vân Anh: Nếu chỉ là vệ sinh bình thường thì không nên tự động trừ mấy trăm tệ từ tiền cọc thú cưng đúng không?
黄秋香:对,普通日常清洁不能随便当成损坏费。
Huáng Qiūxiāng: Duì, pǔtōng rìcháng qīngjié bù néng suíbiàn dàng chéng sǔnhuài fèi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vệ sinh sinh hoạt thông thường không thể tùy tiện coi là phí hư hỏng.
Yêu cầu về vệ sinh khi nuôi thú cưng
阮明武:养宠物以后,对卫生有什么具体要求?
Ruǎn Míngwǔ: Yǎng chǒngwù yǐhòu, duì wèishēng yǒu shénme jùtǐ yāoqiú?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nuôi thú cưng thì có yêu cầu cụ thể nào về vệ sinh không?
黄秋香:首先不能让公共区域有明显异味,其次宠物排泄物要及时清理。
Huáng Qiūxiāng: Shǒuxiān bù néng ràng gōnggòng qūyù yǒu míngxiǎn yìwèi, qícì chǒngwù páixièwù yào jíshí qīnglǐ.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên không được để khu vực chung có mùi rõ rệt, thứ hai chất thải của thú cưng phải được dọn kịp thời.
丁垂杨:如果狗在电梯或者走廊弄脏了,也要马上清理。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gǒu zài diàntī huòzhě zǒuláng nòng zāng le, yě yào mǎshàng qīnglǐ.
Đinh Thùy Dương: Nếu chó làm bẩn thang máy hoặc hành lang thì cũng phải dọn ngay.
黄秋香:对,如果多次不处理,物业可能会正式提醒。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ duō cì bù chǔlǐ, wùyè kěnéng huì zhèngshì tíxǐng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu nhiều lần không xử lý thì ban quản lý có thể chính thức nhắc nhở.
Khu vực thú cưng không được vào
黎云英:小区有没有宠物不能进入的区域?
Lí Yún Yīng: Xiǎoqū yǒu méiyǒu chǒngwù bù néng jìnrù de qūyù?
Lê Vân Anh: Khu dân cư có khu vực nào thú cưng không được vào không?
黄秋香:儿童活动区和健身房里面不能带宠物进去,其他公共区域要按照物业规定。
Huáng Qiūxiāng: Értóng huódòngqū hé jiànshēnfáng lǐmiàn bù néng dài chǒngwù jìnqu, qítā gōnggòng qūyù yào ànzhào wùyè guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Không được đưa thú cưng vào khu vui chơi trẻ em và phòng tập thể dục, các khu vực chung khác phải theo quy định của ban quản lý.
丁垂杨:电梯可以带宠物吗?
Dīng Chuíyáng: Diàntī kěyǐ dài chǒngwù ma?
Đinh Thùy Dương: Có thể đưa thú cưng vào thang máy không?
黄秋香:可以,但是要控制好宠物,不能影响其他住户。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì yào kòngzhì hǎo chǒngwù, bù néng yǐngxiǎng qítā zhùhù.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng phải kiểm soát thú cưng tốt, không được ảnh hưởng các cư dân khác.
Nếu chó sủa gây ảnh hưởng hàng xóm
阮明武:如果狗经常晚上叫,影响邻居怎么办?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ gǒu jīngcháng wǎnshang jiào, yǐngxiǎng línjū zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chó thường xuyên sủa vào ban đêm làm ảnh hưởng hàng xóm thì xử lý thế nào?
黄秋香:第一次一般先提醒。如果多次投诉而且一直没有改善,就需要认真处理。
Huáng Qiūxiāng: Dì yí cì yìbān xiān tíxǐng. Rúguǒ duō cì tóusù érqiě yìzhí méiyǒu gǎishàn, jiù xūyào rènzhēn chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Lần đầu thông thường sẽ nhắc nhở trước. Nếu bị khiếu nại nhiều lần mà vẫn không cải thiện thì cần xử lý nghiêm túc.
丁垂杨:合同里不能直接写成“只要邻居投诉一次就必须搬走”吧?
Dīng Chuíyáng: Hétong lǐ bù néng zhíjiē xiě chéng “zhǐyào línjū tóusù yí cì jiù bìxū bān zǒu” ba?
Đinh Thùy Dương: Trong hợp đồng không thể ghi thẳng thành “chỉ cần hàng xóm phàn nàn một lần là phải chuyển đi” chứ?
黄秋香:这种规定太简单,应该根据实际影响和整改情况处理。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng guīdìng tài jiǎndān, yīnggāi gēnjù shíjì yǐngxiǎng hé zhěnggǎi qíngkuàng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Quy định như vậy quá đơn giản, nên xử lý theo mức độ ảnh hưởng thực tế và tình hình khắc phục.
Nếu thú cưng gây hư hỏng thì bồi thường thế nào
黎云英:如果猫把沙发抓坏,或者狗把木门咬坏,赔偿怎么计算?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ māo bǎ shāfā zhuā huài, huòzhě gǒu bǎ mùmén yǎo huài, péicháng zěnme jìsuàn?
Lê Vân Anh: Nếu mèo cào hỏng sofa hoặc chó cắn hỏng cửa gỗ thì tiền bồi thường được tính thế nào?
黄秋香:先看能不能维修。如果可以维修,就按照合理的实际维修费用处理。
Huáng Qiūxiāng: Xiān kàn néng bu néng wéixiū. Rúguǒ kěyǐ wéixiū, jiù ànzhào hélǐ de shíjì wéixiū fèiyòng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên xem có thể sửa chữa được không. Nếu sửa được thì xử lý theo chi phí sửa chữa thực tế hợp lý.
阮明武:不能因为一张用了五年的沙发有一个抓痕,就要求租客按照全新沙发三千元的价格赔。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng yīnwèi yì zhāng yòng le wǔ nián de shāfā yǒu yí ge zhuāhén, jiù yāoqiú zūkè ànzhào quánxīn shāfā sān qiān yuán de jiàgé péi.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ vì một chiếc sofa đã dùng năm năm có một vết cào mà yêu cầu người thuê bồi thường theo giá sofa mới 3.000 tệ.
黄秋香:对,还要考虑物品已经使用了多久、损坏程度和实际维修费用。
Huáng Qiūxiāng: Duì, hái yào kǎolǜ wùpǐn yǐjīng shǐyòng le duō jiǔ, sǔnhuài chéngdù hé shíjì wéixiū fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, còn phải tính đến đồ vật đã sử dụng bao lâu, mức độ hư hỏng và chi phí sửa chữa thực tế.
Ví dụ bồi thường thiệt hại do thú cưng
丁垂杨:比如猫抓坏一块沙发套,重新换沙发套实际花了三百六十元,那就按照三百六十元处理比较合理。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú māo zhuā huài yí kuài shāfātào, chóngxīn huàn shāfātào shíjì huā le sān bǎi liùshí yuán, nà jiù ànzhào sān bǎi liùshí yuán chǔlǐ bǐjiào hélǐ.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ mèo làm hỏng một phần vỏ sofa và thực tế thay vỏ hết 360 tệ thì xử lý theo 360 tệ sẽ hợp lý hơn.
黎云英:如果一千元宠物保证金里面扣了三百六十元,剩下六百四十元应该退回来。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yì qiān yuán chǒngwù bǎozhèngjīn lǐmiàn kòu le sān bǎi liùshí yuán, shèngxià liù bǎi sìshí yuán yīnggāi tuì huílai.
Lê Vân Anh: Nếu trong 1.000 tệ tiền cọc thú cưng bị trừ 360 tệ thì 640 tệ còn lại phải được hoàn trả.
黄秋香:对,扣多少、为什么扣,都应该写明。
Huáng Qiūxiāng: Duì, kòu duōshao, wèishénme kòu, dōu yīnggāi xiěmíng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trừ bao nhiêu và vì sao trừ đều phải ghi rõ.
Nếu thú cưng làm hư hỏng vượt quá tiền cọc
阮明武:如果实际损失超过一千元宠物保证金呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shíjì sǔnshī chāoguò yì qiān yuán chǒngwù bǎozhèngjīn ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thiệt hại thực tế vượt quá 1.000 tệ tiền cọc thú cưng thì sao?
黄秋香:如果有明确证据证明实际维修费用超过一千元,超过的合理部分还是需要根据责任处理。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ yǒu míngquè zhèngjù zhèngmíng shíjì wéixiū fèiyòng chāoguò yì qiān yuán, chāoguò de hélǐ bùfen háishi xūyào gēnjù zérèn chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu có bằng chứng rõ ràng cho thấy chi phí sửa chữa thực tế vượt 1.000 tệ thì phần hợp lý vượt quá vẫn phải xử lý theo trách nhiệm.
丁垂杨:所以宠物保证金不是“最高只赔一千元”的意思。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ chǒngwù bǎozhèngjīn bú shì “zuìgāo zhǐ péi yì qiān yuán” de yìsi.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy tiền cọc thú cưng không có nghĩa là “tối đa chỉ bồi thường 1.000 tệ”.
黄秋香:对,它只是提前留的一笔保证金,不代表实际责任一定只有这个金额。
Huáng Qiūxiāng: Duì, tā zhǐshì tíqián liú de yì bǐ bǎozhèngjīn, bù dàibiǎo shíjì zérèn yídìng zhǐyǒu zhège jīn’é.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đó chỉ là một khoản bảo đảm giữ trước, không có nghĩa trách nhiệm thực tế chắc chắn chỉ giới hạn ở số tiền đó.
Nếu sau khi ký hợp đồng mới muốn nuôi thú cưng
黎云英:如果签合同的时候没有宠物,但是住了半年以后想养一只猫,怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ qiān hétong de shíhou méiyǒu chǒngwù, dànshì zhù le bànnián yǐhòu xiǎng yǎng yì zhī māo, zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu lúc ký hợp đồng chưa có thú cưng nhưng sau khi ở nửa năm lại muốn nuôi một con mèo thì làm thế nào?
黄秋香:先告诉房东,确认允许以后,再补充宠物条款和保证金。
Huáng Qiūxiāng: Xiān gàosu fángdōng, quèrèn yǔnxǔ yǐhòu, zài bǔchōng chǒngwù tiáokuǎn hé bǎozhèngjīn.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên báo cho chủ nhà, sau khi xác nhận được phép thì bổ sung điều khoản về thú cưng và tiền cọc.
阮明武:不要先把猫带回来养一个月,再通知房东。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào xiān bǎ māo dài huílai yǎng yí ge yuè, zài tōngzhī fángdōng.
Nguyễn Minh Vũ: Không nên mang mèo về nuôi một tháng rồi mới thông báo cho chủ nhà.
丁垂杨:因为到时候如果合同明确禁止宠物,就会非常麻烦。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi dào shíhou rúguǒ hétong míngquè jìnzhǐ chǒngwù, jiù huì fēicháng máfan.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì lúc đó nếu hợp đồng quy định rõ cấm thú cưng thì sẽ rất rắc rối.
Có cần ghi thông tin thú cưng vào hợp đồng hay không
黎云英:如果确定允许养宠物,最好把宠物的信息也写进去吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ quèdìng yǔnxǔ yǎng chǒngwù, zuìhǎo bǎ chǒngwù de xìnxī yě xiě jìnqu ma?
Lê Vân Anh: Nếu đã xác định được phép nuôi thú cưng thì tốt nhất nên ghi cả thông tin thú cưng vào hợp đồng phải không?
黄秋香:可以,比如种类、数量和基本情况,这样比较清楚。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, bǐrú zhǒnglèi, shùliàng hé jīběn qíngkuàng, zhèyàng bǐjiào qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Có thể, ví dụ loại thú cưng, số lượng và thông tin cơ bản, như vậy sẽ rõ ràng hơn.
阮明武:比如写“允许饲养一只成年猫,不另外收月费,宠物保证金一千元”。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú xiě “yǔnxǔ sìyǎng yì zhī chéngnián māo, bù lìngwài shōu yuèfèi, chǒngwù bǎozhèngjīn yì qiān yuán”.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ có thể ghi “cho phép nuôi một con mèo trưởng thành, không thu thêm phí hàng tháng, tiền cọc thú cưng là 1.000 tệ”.
丁垂杨:再写清楚正常损耗和宠物造成的实际损坏分别怎么处理。
Dīng Chuíyáng: Zài xiě qīngchu zhèngcháng sǔnhào hé chǒngwù zàochéng de shíjì sǔnhuài fēnbié zěnme chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Sau đó ghi rõ hao mòn bình thường và hư hỏng thực tế do thú cưng gây ra được xử lý riêng như thế nào.
Tổng kết về đăng ký tạm trú
丁垂杨:现在看起来,居住登记绝对不能等搬进去以后再问。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài kàn qǐlái, jūzhù dēngjì juéduì bù néng děng bān jìnqu yǐhòu zài wèn.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ nhìn lại thì việc đăng ký cư trú tuyệt đối không thể đợi đến sau khi chuyển vào mới hỏi.
黎云英:要提前确认这个地址能不能登记、房东配不配合、需要什么材料、谁负责办理。
Lí Yún Yīng: Yào tíqián quèrèn zhège dìzhǐ néng bu néng dēngjì, fángdōng pèi bu pèihé, xūyào shénme cáiliào, shéi fùzé bànlǐ.
Lê Vân Anh: Phải xác nhận trước địa chỉ này có đăng ký được không, chủ nhà có phối hợp không, cần những giấy tờ gì và ai chịu trách nhiệm làm thủ tục.
阮明武:还要问有没有额外服务费,不能最后突然多出一笔没有说明的费用。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào wèn yǒu méiyǒu éwài fúwù fèi, bù néng zuìhòu tūrán duō chū yì bǐ méiyǒu shuōmíng de fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải hỏi có phí dịch vụ bổ sung hay không, không thể cuối cùng đột nhiên xuất hiện thêm một khoản phí chưa từng được giải thích.
Tổng kết về số người được ở
丁垂杨:居住人数也不能只问“能不能住”,而要问“最多几个人长期住”。
Dīng Chuíyáng: Jūzhù rénshù yě bù néng zhǐ wèn “néng bu néng zhù”, ér yào wèn “zuìduō jǐ ge rén chángqī zhù”.
Đinh Thùy Dương: Số người cư trú cũng không thể chỉ hỏi “có được ở không” mà phải hỏi “tối đa bao nhiêu người được ở dài hạn”.
黎云英:家人住几天、朋友过夜、长期增加一个人、部分转租,实际上都是不同情况。
Lí Yún Yīng: Jiārén zhù jǐ tiān, péngyou guòyè, chángqī zēngjiā yí ge rén, bùfen zhuǎnzū, shíjì shàng dōu shì bùtóng qíngkuàng.
Lê Vân Anh: Người thân ở vài ngày, bạn bè ngủ lại, tăng thêm một người ở dài hạn và cho thuê lại một phần thực tế đều là những tình huống khác nhau.
黄秋香:只要提前把这些情况写清楚,双方以后就容易处理。
Huáng Qiūxiāng: Zhǐyào tíqián bǎ zhèxiē qíngkuàng xiě qīngchu, shuāngfāng yǐhòu jiù róngyì chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Chỉ cần ghi rõ những trường hợp này từ trước thì sau này hai bên sẽ dễ xử lý.
Tổng kết về thú cưng
阮明武:宠物问题也是一样,第一要问能不能养,第二要问能养几只,第三要问有没有额外费用。
Ruǎn Míngwǔ: Chǒngwù wèntí yě shì yíyàng, dì yī yào wèn néng bu néng yǎng, dì èr yào wèn néng yǎng jǐ zhī, dì sān yào wèn yǒu méiyǒu éwài fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề thú cưng cũng tương tự, thứ nhất phải hỏi có được nuôi không, thứ hai hỏi được nuôi bao nhiêu con, thứ ba hỏi có phát sinh thêm chi phí hay không.
丁垂杨:还要问卫生要求、公共区域限制和造成损坏以后怎么赔。
Dīng Chuíyáng: Hái yào wèn wèishēng yāoqiú, gōnggòng qūyù xiànzhì hé zàochéng sǔnhuài yǐhòu zěnme péi.
Đinh Thùy Dương: Còn phải hỏi yêu cầu vệ sinh, hạn chế tại khu vực chung và nếu gây hư hỏng thì bồi thường thế nào.
黎云英:最重要的是不能搬进去以后才说“对了,我还有两只猫和一只狗”。
Lí Yún Yīng: Zuì zhòngyào de shì bù néng bān jìnqu yǐhòu cái shuō “duì le, wǒ hái yǒu liǎng zhī māo hé yì zhī gǒu”.
Lê Vân Anh: Quan trọng nhất là không thể sau khi chuyển vào rồi mới nói “à đúng rồi, em còn có hai con mèo và một con chó”.
黄秋香:房东也不能一开始说可以养,等租客搬进来以后又突然改变条件。
Huáng Qiūxiāng: Fángdōng yě bù néng yì kāishǐ shuō kěyǐ yǎng, děng zūkè bān jìnlái yǐhòu yòu tūrán gǎibiàn tiáojiàn.
Hoàng Thu Hương: Chủ nhà cũng không thể ban đầu nói được nuôi, đến khi người thuê chuyển vào rồi lại đột nhiên thay đổi điều kiện.
阮明武:所以无论是居住登记、人数还是宠物,都应该在签合同和付款以前确认清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ wúlùn shì jūzhù dēngjì, rénshù háishi chǒngwù, dōu yīnggāi zài qiān hétong hé fùkuǎn yǐqián quèrèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy dù là đăng ký cư trú, số người ở hay thú cưng thì đều nên được xác nhận rõ trước khi ký hợp đồng và thanh toán.
丁垂杨:搬家以前一定要问清楚,不只是问“房租多少钱”,而是要把以后真正生活中可能遇到的问题都提前问出来。
Dīng Chuíyáng: Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, bù zhǐshì wèn “fángzū duōshao qián”, érshì yào bǎ yǐhòu zhēnzhèng shēnghuó zhōng kěnéng yùdào de wèntí dōu tíqián wèn chūlai.
Đinh Thùy Dương: Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, không chỉ hỏi “tiền thuê bao nhiêu”, mà phải hỏi trước tất cả những vấn đề có thể thực sự gặp phải trong cuộc sống sau này.
阮明武:对,问得越具体,合同越清楚,搬进去以后就越安心。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, wèn de yuè jùtǐ, hétong yuè qīngchu, bān jìnqu yǐhòu jiù yuè ānxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, hỏi càng cụ thể, hợp đồng càng rõ ràng thì sau khi chuyển vào ở càng yên tâm.
13. Hỏi rõ việc sửa chữa hỏng hóc
阮明武:接下来还有一个非常重要的问题,就是入住以后设备坏了,到底由谁负责维修、谁负责付钱。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái hái yǒu yí ge fēicháng zhòngyào de wèntí, jiùshì rùzhù yǐhòu shèbèi huài le, dàodǐ yóu shéi fùzé wéixiū, shéi fùzé fù qián.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo còn một vấn đề rất quan trọng, đó là sau khi chuyển vào nếu thiết bị bị hỏng thì rốt cuộc ai chịu trách nhiệm sửa chữa và ai chịu tiền.
丁垂杨:这个一定要提前分清楚,不然一个空调坏了,维修费可能就要几百甚至上千元。
Dīng Chuíyáng: Zhège yídìng yào tíqián fēn qīngchu, bùrán yí ge kōngtiáo huài le, wéixiū fèi kěnéng jiù yào jǐ bǎi shènzhì shàng qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Việc này nhất định phải phân định rõ từ trước, nếu không chỉ một chiếc điều hòa hỏng thôi thì tiền sửa có thể lên tới vài trăm, thậm chí hơn một nghìn tệ.
黎云英:黄小姐,如果我们住的过程中,空调、热水器、洗衣机、冰箱、水龙头或者其他设备坏了,维修费由谁承担?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, rúguǒ wǒmen zhù de guòchéng zhōng, kōngtiáo, rèshuǐqì, xǐyījī, bīngxiāng, shuǐlóngtóu huòzhě qítā shèbèi huài le, wéixiū fèi yóu shéi chéngdān?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, nếu trong quá trình chúng em ở mà điều hòa, bình nước nóng, máy giặt, tủ lạnh, vòi nước hoặc các thiết bị khác bị hỏng thì chi phí sửa chữa do ai chịu?
黄秋香:要看具体原因。如果是正常使用造成的自然老化,或者设备本身出现故障,一般由房东负责。
Huáng Qiūxiāng: Yào kàn jùtǐ yuányīn. Rúguǒ shì zhèngcháng shǐyòng zàochéng de zìrán lǎohuà, huòzhě shèbèi běnshēn chūxiàn gùzhàng, yìbān yóu fángdōng fùzé.
Hoàng Thu Hương: Phải xem nguyên nhân cụ thể. Nếu là hao mòn tự nhiên do sử dụng bình thường hoặc bản thân thiết bị phát sinh lỗi thì thông thường chủ nhà chịu trách nhiệm.
阮明武:如果是租客使用不当或者人为损坏,就由租客承担,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shì zūkè shǐyòng bùdàng huòzhě rénwéi sǔnhuài, jiù yóu zūkè chéngdān, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu do người thuê sử dụng không đúng cách hoặc gây hư hỏng thì người thuê chịu, đúng không?
黄秋香:对,关键是先查清楚原因,不能设备一坏就直接说一定是谁的责任。
Huáng Qiūxiāng: Duì, guānjiàn shì xiān chá qīngchu yuányīn, bù néng shèbèi yí huài jiù zhíjiē shuō yídìng shì shéi de zérèn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, quan trọng là phải kiểm tra rõ nguyên nhân trước, không thể cứ thiết bị hỏng là lập tức khẳng định chắc chắn trách nhiệm thuộc về ai.
Hỏng do hao mòn tự nhiên thì ai chịu
丁垂杨:比如这台洗衣机已经用了四年,我们正常使用半年以后电机老化坏了,这应该算自然损耗吧?
Dīng Chuíyáng: Bǐrú zhè tái xǐyījī yǐjīng yòng le sì nián, wǒmen zhèngcháng shǐyòng bànnián yǐhòu diànjī lǎohuà huài le, zhè yīnggāi suàn zìrán sǔnhào ba?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ chiếc máy giặt này đã dùng bốn năm, chúng em sử dụng bình thường thêm nửa năm rồi mô-tơ xuống cấp và hỏng thì phải tính là hao mòn tự nhiên đúng không?
黄秋香:对,如果维修人员确认是设备老化造成的,就由我负责维修或者更换。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ wéixiū rényuán quèrèn shì shèbèi lǎohuà zàochéng de, jiù yóu wǒ fùzé wéixiū huòzhě gēnghuàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu nhân viên sửa chữa xác nhận là do thiết bị xuống cấp thì em chịu trách nhiệm sửa hoặc thay thế.
黎云英:如果维修费是六百五十元,也由房东全部承担吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wéixiū fèi shì liù bǎi wǔshí yuán, yě yóu fángdōng quánbù chéngdān ma?
Lê Vân Anh: Nếu tiền sửa là 650 tệ thì chủ nhà cũng chịu toàn bộ phải không?
黄秋香:如果确认属于正常老化,是的。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ quèrèn shǔyú zhèngcháng lǎohuà, shì de.
Hoàng Thu Hương: Nếu xác nhận đúng là hao mòn tự nhiên thì đúng vậy.
阮明武:那最好保留维修人员的检查结论和报价单,避免以后说不清。
Ruǎn Míngwǔ: Nà zuìhǎo bǎoliú wéixiū rényuán de jiǎnchá jiélùn hé bàojiàdān, bìmiǎn yǐhòu shuō bu qīng.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy tốt nhất nên giữ lại kết luận kiểm tra và báo giá của nhân viên sửa chữa để tránh sau này không nói rõ được.
Hỏng do lỗi thiết bị thì ai chịu
丁垂杨:如果冰箱突然不制冷,但是我们没有移动过,也没有乱调设置,这算设备故障吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bīngxiāng tūrán bù zhìlěng, dànshì wǒmen méiyǒu yídòng guo, yě méiyǒu luàn tiáo shèzhì, zhè suàn shèbèi gùzhàng ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu tủ lạnh đột nhiên không làm lạnh nhưng chúng em không hề di chuyển và cũng không chỉnh lung tung thì có được tính là lỗi thiết bị không?
黄秋香:如果检查以后确认压缩机或者温控系统坏了,就属于设备故障。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ jiǎnchá yǐhòu quèrèn yāsuōjī huòzhě wēnkòng xìtǒng huài le, jiù shǔyú shèbèi gùzhàng.
Hoàng Thu Hương: Nếu kiểm tra xác nhận máy nén hoặc hệ thống điều khiển nhiệt bị hỏng thì đó là lỗi thiết bị.
黎云英:比如维修压缩机要九百元,而换一台新的冰箱要两千六百元,怎么决定?
Lí Yún Yīng: Bǐrú wéixiū yāsuōjī yào jiǔ bǎi yuán, ér huàn yì tái xīn de bīngxiāng yào liǎng qiān liù bǎi yuán, zěnme juédìng?
Lê Vân Anh: Ví dụ sửa máy nén hết 900 tệ, còn thay tủ lạnh mới hết 2.600 tệ thì quyết định thế nào?
黄秋香:如果维修以后还能正常使用,可以先维修;如果设备已经太旧,维修价值不高,也可以考虑更换。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ wéixiū yǐhòu hái néng zhèngcháng shǐyòng, kěyǐ xiān wéixiū; rúguǒ shèbèi yǐjīng tài jiù, wéixiū jiàzhí bù gāo, yě kěyǐ kǎolǜ gēnghuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu sửa xong vẫn sử dụng bình thường thì có thể sửa trước; nếu thiết bị đã quá cũ và không đáng sửa thì có thể cân nhắc thay mới.
Hỏng do người thuê thì ai chịu
阮明武:如果租客把金属物品掉进洗衣机,结果把内筒弄坏了,这种情况应该由租客承担吧?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zūkè bǎ jīnshǔ wùpǐn diào jìn xǐyījī, jiéguǒ bǎ nèitǒng nòng huài le, zhè zhǒng qíngkuàng yīnggāi yóu zūkè chéngdān ba?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu người thuê làm rơi đồ kim loại vào máy giặt khiến lồng giặt bị hỏng thì trường hợp này người thuê phải chịu đúng không?
黄秋香:对,这种比较明显的人为损坏,由租客承担合理维修费用。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè zhǒng bǐjiào míngxiǎn de rénwéi sǔnhuài, yóu zūkè chéngdān hélǐ wéixiū fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, dạng hư hỏng do con người khá rõ như vậy thì người thuê chịu chi phí sửa chữa hợp lý.
丁垂杨:如果维修实际花了四百八十元,就按照四百八十元赔,不能随便说赔一千元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wéixiū shíjì huā le sì bǎi bāshí yuán, jiù ànzhào sì bǎi bāshí yuán péi, bù néng suíbiàn shuō péi yì qiān yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu thực tế sửa hết 480 tệ thì bồi thường 480 tệ, không thể tùy tiện nói phải bồi thường 1.000 tệ.
黄秋香:对,最好按照实际合理费用处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zuìhǎo ànzhào shíjì hélǐ fèiyòng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tốt nhất xử lý theo chi phí thực tế hợp lý.
Hỏng đường điện thì ai chịu
黎云英:如果不是电器坏,而是墙里面的电线或者配电箱出了问题呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì diànqì huài, érshì qiáng lǐmiàn de diànxiàn huòzhě pèidiànxiāng chū le wèntí ne?
Lê Vân Anh: Nếu không phải thiết bị điện hỏng mà là dây điện trong tường hoặc tủ điện có vấn đề thì sao?
黄秋香:如果属于房屋原有电路系统的问题,一般由房东负责。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shǔyú fángwū yuányǒu diànlù xìtǒng de wèntí, yìbān yóu fángdōng fùzé.
Hoàng Thu Hương: Nếu thuộc vấn đề của hệ thống điện vốn có của căn nhà thì thông thường chủ nhà chịu trách nhiệm.
阮明武:比如晚上突然整套房子的几个插座都没电,检查发现是线路老化,这就不是租客的问题。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú wǎnshang tūrán zhěng tào fángzi de jǐ ge chāzuò dōu méi diàn, jiǎnchá fāxiàn shì xiànlù lǎohuà, zhè jiù bú shì zūkè de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ buổi tối đột nhiên nhiều ổ cắm trong căn nhà đều mất điện, kiểm tra phát hiện do đường dây xuống cấp thì đây không phải lỗi của người thuê.
黄秋香:对,这类基础设施问题由房东处理比较合理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè lèi jīchǔ shèshī wèntí yóu fángdōng chǔlǐ bǐjiào hélǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, loại vấn đề hạ tầng cơ bản này do chủ nhà xử lý là hợp lý hơn.
Hỏng đường nước thì ai chịu
丁垂杨:如果墙里的水管老化漏水,维修费怎么算?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ qiáng lǐ de shuǐguǎn lǎohuà lòushuǐ, wéixiū fèi zěnme suàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu đường ống nước trong tường xuống cấp và rò nước thì tiền sửa tính thế nào?
黄秋香:如果是管道自然老化,就由房东负责。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì guǎndào zìrán lǎohuà, jiù yóu fángdōng fùzé.
Hoàng Thu Hương: Nếu do đường ống xuống cấp tự nhiên thì chủ nhà chịu trách nhiệm.
黎云英:如果租客自己打孔的时候把水管打破了呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zūkè zìjǐ dǎkǒng de shíhou bǎ shuǐguǎn dǎ pò le ne?
Lê Vân Anh: Nếu người thuê tự khoan tường và làm vỡ đường ống nước thì sao?
黄秋香:那就属于人为造成,应该由租客承担维修费用。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù shǔyú rénwéi zàochéng, yīnggāi yóu zūkè chéngdān wéixiū fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp đó là do con người gây ra nên người thuê phải chịu chi phí sửa chữa.
Hỏng khóa cửa thì ai chịu
阮明武:门锁也要说清楚。比如用了几年以后锁芯自己坏了,由谁负责?
Ruǎn Míngwǔ: Ménsuǒ yě yào shuō qīngchu. Bǐrú yòng le jǐ nián yǐhòu suǒxīn zìjǐ huài le, yóu shéi fùzé?
Nguyễn Minh Vũ: Khóa cửa cũng phải nói rõ. Ví dụ sau vài năm sử dụng mà lõi khóa tự hỏng thì ai chịu trách nhiệm?
黄秋香:如果是正常老化,由房东负责更换。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì zhèngcháng lǎohuà, yóu fángdōng fùzé gēnghuàn.
Hoàng Thu Hương: Nếu là xuống cấp bình thường thì chủ nhà chịu trách nhiệm thay.
丁垂杨:如果我们把钥匙弄丢了,需要换锁呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen bǎ yàoshi nòng diū le, xūyào huàn suǒ ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em làm mất chìa khóa và phải thay khóa thì sao?
黄秋香:如果因为租客丢钥匙而需要换锁,就由租客承担。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ yīnwèi zūkè diū yàoshi ér xūyào huàn suǒ, jiù yóu zūkè chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu do người thuê làm mất chìa khóa mà phải thay khóa thì người thuê chịu.
黎云英:假如换锁芯材料费二百元,人工费一百元,一共三百元,就按照三百元实际结算。
Lí Yún Yīng: Jiǎrú huàn suǒxīn cáiliào fèi èr bǎi yuán, réngōng fèi yì bǎi yuán, yígòng sān bǎi yuán, jiù ànzhào sān bǎi yuán shíjì jiésuàn.
Lê Vân Anh: Giả sử thay lõi khóa hết 200 tệ tiền vật liệu và 100 tệ tiền công, tổng cộng 300 tệ thì sẽ quyết toán theo 300 tệ thực tế.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Hỏng điều hòa thì ai chịu
丁垂杨:空调是最容易产生大额维修费的设备,我们再具体问一下。
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo shì zuì róngyì chǎnshēng dà’é wéixiū fèi de shèbèi, wǒmen zài jùtǐ wèn yíxià.
Đinh Thùy Dương: Điều hòa là thiết bị rất dễ phát sinh chi phí sửa chữa lớn, chúng ta hỏi cụ thể thêm nhé.
黎云英:如果空调正常使用,但是突然不制冷了,检查发现压缩机老化,谁负责?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kōngtiáo zhèngcháng shǐyòng, dànshì tūrán bù zhìlěng le, jiǎnchá fāxiàn yāsuōjī lǎohuà, shéi fùzé?
Lê Vân Anh: Nếu điều hòa được sử dụng bình thường nhưng đột nhiên không làm lạnh, kiểm tra phát hiện máy nén xuống cấp thì ai chịu?
黄秋香:这种属于设备老化,由房东承担。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng shǔyú shèbèi lǎohuà, yóu fángdōng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp đó thuộc thiết bị xuống cấp nên chủ nhà chịu.
阮明武:如果只是长期没有清洗,滤网太脏导致制冷效果不好呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐshì chángqī méiyǒu qīngxǐ, lǜwǎng tài zāng dǎozhì zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ vì lâu ngày không vệ sinh, lưới lọc quá bẩn khiến hiệu quả làm lạnh kém thì sao?
黄秋香:如果合同约定日常清洁由租客负责,而租客一直不清洗,就可能属于租客的日常维护责任。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ hétong yuēdìng rìcháng qīngjié yóu zūkè fùzé, ér zūkè yìzhí bù qīngxǐ, jiù kěnéng shǔyú zūkè de rìcháng wéihù zérèn.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng quy định việc vệ sinh thường ngày do người thuê chịu mà người thuê mãi không vệ sinh thì có thể thuộc trách nhiệm bảo dưỡng thường ngày của người thuê.
丁垂杨:所以连“维修”和“日常保养”也应该分开。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ lián “wéixiū” hé “rìcháng bǎoyǎng” yě yīnggāi fēnkāi.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy ngay cả “sửa chữa” và “bảo dưỡng thường ngày” cũng phải phân biệt rõ.
Thay bóng đèn thì ai chịu
黎云英:如果客厅普通灯泡用了几个月以后坏了呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kètīng pǔtōng dēngpào yòng le jǐ ge yuè yǐhòu huài le ne?
Lê Vân Anh: Nếu bóng đèn thông thường ở phòng khách dùng vài tháng rồi cháy thì sao?
黄秋香:普通灯泡这种小额消耗品,一般由租客自己更换。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng dēngpào zhè zhǒng xiǎo’é xiāohàopǐn, yìbān yóu zūkè zìjǐ gēnghuàn.
Hoàng Thu Hương: Những vật tư tiêu hao nhỏ như bóng đèn thông thường thì thường người thuê tự thay.
阮明武:比如一只灯泡二十元、三十元,这种日常小额费用由租客承担比较合理。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú yì zhī dēngpào èrshí yuán, sānshí yuán, zhè zhǒng rìcháng xiǎo’é fèiyòng yóu zūkè chéngdān bǐjiào hélǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ một bóng đèn 20 hoặc 30 tệ thì dạng chi phí nhỏ thường ngày này để người thuê chịu sẽ hợp lý hơn.
丁垂杨:但是如果不是灯泡坏,而是整套灯具或者墙里的线路故障,就不是一回事了。
Dīng Chuíyáng: Dànshì rúguǒ bú shì dēngpào huài, érshì zhěng tào dēngjù huòzhě qiáng lǐ de xiànlù gùzhàng, jiù bú shì yí huí shì le.
Đinh Thùy Dương: Nhưng nếu không phải bóng đèn cháy mà cả bộ đèn hoặc dây điện trong tường bị lỗi thì lại là chuyện khác.
黄秋香:对,那需要根据故障原因处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, nà xūyào gēnjù gùzhàng yuányīn chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, khi đó phải xử lý theo nguyên nhân hỏng hóc.
Thay pin thiết bị thì ai chịu
黎云英:门锁、遥控器或者电子秤的电池没电了,谁负责换?
Lí Yún Yīng: Ménsuǒ, yáokòngqì huòzhě diànzǐchèng de diànchí méi diàn le, shéi fùzé huàn?
Lê Vân Anh: Pin của khóa cửa, điều khiển từ xa hoặc cân điện tử hết thì ai chịu thay?
黄秋香:这种日常消耗品一般由租客负责。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng rìcháng xiāohàopǐn yìbān yóu zūkè fùzé.
Hoàng Thu Hương: Những vật tư tiêu hao thường ngày như vậy thông thường người thuê tự chịu.
阮明武:比如空调遥控器两节电池十元左右,这种没必要每次都找房东。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú kōngtiáo yáokòngqì liǎng jié diànchí shí yuán zuǒyòu, zhè zhǒng méi bìyào měi cì dōu zhǎo fángdōng.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ hai viên pin điều khiển điều hòa khoảng 10 tệ thì không cần lần nào cũng phải tìm chủ nhà.
Thông tắc đường ống thì ai chịu
丁垂杨:下水道堵塞也很容易有争议。
Dīng Chuíyáng: Xiàshuǐdào dǔsè yě hěn róngyì yǒu zhēngyì.
Đinh Thùy Dương: Tắc đường ống thoát nước cũng rất dễ gây tranh chấp.
黎云英:如果是老管道本身的问题,谁负责?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì lǎo guǎndào běnshēn de wèntí, shéi fùzé?
Lê Vân Anh: Nếu do bản thân đường ống cũ có vấn đề thì ai chịu?
黄秋香:如果确认是管道老化或者建筑本身的问题,由房东负责。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ quèrèn shì guǎndào lǎohuà huòzhě jiànzhù běnshēn de wèntí, yóu fángdōng fùzé.
Hoàng Thu Hương: Nếu xác nhận do đường ống xuống cấp hoặc vấn đề của bản thân công trình thì chủ nhà chịu.
阮明武:如果厨房下水道因为租客把大量油脂和食物残渣倒进去而堵了呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chúfáng xiàshuǐdào yīnwèi zūkè bǎ dàliàng yóuzhī hé shíwù cánzhā dào jìnqu ér dǔ le ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ống thoát nước bếp bị tắc vì người thuê đổ nhiều dầu mỡ và thức ăn thừa xuống thì sao?
黄秋香:那就属于使用问题,通管费用应该由租客承担。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù shǔyú shǐyòng wèntí, tōngguǎn fèiyòng yīnggāi yóu zūkè chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp đó thuộc vấn đề sử dụng, chi phí thông ống nên do người thuê chịu.
丁垂杨:假如师傅上门疏通收费二百五十元,就按照实际二百五十元处理。
Dīng Chuíyáng: Jiǎrú shīfu shàngmén shūtōng shōufèi èr bǎi wǔshí yuán, jiù ànzhào shíjì èr bǎi wǔshí yuán chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Giả sử thợ đến thông tắc thu 250 tệ thì xử lý theo đúng 250 tệ thực tế.
Quy trình báo hỏng và sửa chữa
阮明武:除了谁付钱,还要问设备坏了以后应该怎么报修。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle shéi fù qián, hái yào wèn shèbèi huài le yǐhòu yīnggāi zěnme bàoxiū.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc ai trả tiền, còn phải hỏi sau khi thiết bị hỏng thì quy trình báo sửa như thế nào.
黎云英:如果晚上十点热水器突然坏了,我们应该直接找维修人员,还是先联系房东?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǎnshang shí diǎn rèshuǐqì tūrán huài le, wǒmen yīnggāi zhíjiē zhǎo wéixiū rényuán, háishi xiān liánxì fángdōng?
Lê Vân Anh: Nếu 10 giờ tối bình nước nóng đột nhiên hỏng thì chúng em nên gọi thợ sửa trực tiếp hay liên hệ chủ nhà trước?
黄秋香:如果不是紧急危险情况,最好先联系我,由我安排维修。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ bú shì jǐnjí wēixiǎn qíngkuàng, zuìhǎo xiān liánxì wǒ, yóu wǒ ānpái wéixiū.
Hoàng Thu Hương: Nếu không phải tình huống nguy hiểm khẩn cấp thì tốt nhất liên hệ em trước để em bố trí sửa chữa.
丁垂杨:如果发生漏电、大量漏水或者闻到燃气味呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fāshēng lòudiàn, dàliàng lòushuǐ huòzhě wéndào ránqì wèi ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu xảy ra rò điện, rò nước nghiêm trọng hoặc ngửi thấy mùi gas thì sao?
黄秋香:这种情况要先保证安全,马上关闭相关设备或者总开关,同时联系物业、专业人员和房东。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng yào xiān bǎozhèng ānquán, mǎshàng guānbì xiāngguān shèbèi huòzhě zǒng kāiguān, tóngshí liánxì wùyè, zhuānyè rényuán hé fángdōng.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này phải ưu tiên an toàn, lập tức tắt thiết bị liên quan hoặc công tắc tổng, đồng thời liên hệ ban quản lý, nhân viên chuyên môn và chủ nhà.
阮明武:这种紧急情况不能因为等房东回复而耽误处理。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng jǐnjí qíngkuàng bù néng yīnwèi děng fángdōng huífù ér dānwu chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tình huống khẩn cấp như vậy không thể vì chờ chủ nhà trả lời mà làm chậm việc xử lý.
Thời gian chủ nhà phải phản hồi sửa chữa
丁垂杨:普通维修有没有一个大概的处理时间?
Dīng Chuíyáng: Pǔtōng wéixiū yǒu méiyǒu yí ge dàgài de chǔlǐ shíjiān?
Đinh Thùy Dương: Với sửa chữa thông thường có khung thời gian xử lý dự kiến không?
黄秋香:一般问题我会在收到通知后二十四小时以内回复,并尽快安排维修。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān wèntí wǒ huì zài shōudào tōngzhī hòu èrshísì xiǎoshí yǐnèi huífù, bìng jǐnkuài ānpái wéixiū.
Hoàng Thu Hương: Với vấn đề thông thường, em sẽ phản hồi trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo và sắp xếp sửa sớm nhất có thể.
黎云英:如果是完全没有热水、卫生间严重漏水这种影响正常生活的问题呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì wánquán méiyǒu rèshuǐ, wèishēngjiān yánzhòng lòushuǐ zhè zhǒng yǐngxiǎng zhèngcháng shēnghuó de wèntí ne?
Lê Vân Anh: Nếu là những vấn đề ảnh hưởng sinh hoạt bình thường như hoàn toàn không có nước nóng hoặc nhà vệ sinh rò nước nghiêm trọng thì sao?
黄秋香:这种应该优先处理,最好当天联系维修人员。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng yīnggāi yōuxiān chǔlǐ, zuìhǎo dàngtiān liánxì wéixiū rényuán.
Hoàng Thu Hương: Loại này nên được ưu tiên xử lý, tốt nhất liên hệ thợ sửa ngay trong ngày.
14. Hỏi rõ nội thất được bàn giao
阮明武:设备维修问清楚以后,还要把房东实际交给我们的所有家具和设备列成清单。
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi wéixiū wèn qīngchu yǐhòu, hái yào bǎ fángdōng shíjì jiāo gěi wǒmen de suǒyǒu jiājù hé shèbèi liè chéng qīngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi hỏi rõ việc sửa chữa thiết bị, còn phải lập danh sách toàn bộ nội thất và thiết bị mà chủ nhà thực tế bàn giao cho chúng ta.
丁垂杨:不能只写一句“精装修,家具家电齐全”。
Dīng Chuíyáng: Bù néng zhǐ xiě yí jù “jīngzhuāngxiū, jiājù jiādiàn qíquán”.
Đinh Thùy Dương: Không thể chỉ ghi một câu “nội thất hoàn thiện, đầy đủ đồ dùng và thiết bị”.
黎云英:最好一件一件写,数量、品牌、基本状态也一起记录。
Lí Yún Yīng: Zuìhǎo yí jiàn yí jiàn xiě, shùliàng, pǐnpái, jīběn zhuàngtài yě yìqǐ jìlù.
Lê Vân Anh: Tốt nhất nên ghi từng món một, đồng thời ghi cả số lượng, thương hiệu và tình trạng cơ bản.
黄秋香:可以,我们现在就按房间一项一项核对。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒmen xiànzài jiù àn fángjiān yí xiàng yí xiàng héduì.
Hoàng Thu Hương: Được, bây giờ chúng ta sẽ đối chiếu từng hạng mục theo từng phòng.
Kiểm kê giường, đệm và tủ quần áo
丁垂杨:主卧有一张一米八乘两米的双人床,对吗?
Dīng Chuíyáng: Zhǔwò yǒu yì zhāng yì mǐ bā chéng liǎng mǐ de shuāngrénchuáng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Phòng ngủ chính có một chiếc giường đôi kích thước 1,8 x 2 mét, đúng không?
黄秋香:对,还有一张同尺寸的床垫。
Huáng Qiūxiāng: Duì, hái yǒu yì zhāng tóng chǐcùn de chuángdiàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, còn có một chiếc đệm cùng kích thước.
黎云英:床垫左边这里有一个大约五厘米的旧污渍,也要写进去。
Lí Yún Yīng: Chuángdiàn zuǒbian zhèlǐ yǒu yí ge dàyuē wǔ límǐ de jiù wūzì, yě yào xiě jìnqu.
Lê Vân Anh: Phía bên trái đệm có một vết bẩn cũ khoảng 5 centimet, chỗ này cũng phải ghi vào.
黄秋香:可以,写成“入住前已有旧污渍一处”。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, xiě chéng “rùzhù qián yǐyǒu jiù wūzì yí chù”.
Hoàng Thu Hương: Được, ghi thành “trước khi nhận nhà đã có một vết bẩn cũ”.
阮明武:主卧衣柜几个?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔwò yīguì jǐ ge?
Nguyễn Minh Vũ: Phòng ngủ chính có mấy tủ quần áo?
黄秋香:一个三门衣柜,里面有两根挂衣杆和四块隔板。
Huáng Qiūxiāng: Yí ge sānmén yīguì, lǐmiàn yǒu liǎng gēn guàyīgān hé sì kuài gébǎn.
Hoàng Thu Hương: Một tủ quần áo ba cánh, bên trong có hai thanh treo đồ và bốn tấm ngăn.
Kiểm kê bàn ghế và kệ
丁垂杨:客厅有一套餐桌和四把椅子。
Dīng Chuíyáng: Kètīng yǒu yí tào cānzhuō hé sì bǎ yǐzi.
Đinh Thùy Dương: Phòng khách có một bộ bàn ăn và bốn ghế.
黎云英:还有一张茶几、一个电视柜和两个小储物架。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yì zhāng chájī, yí ge diànshìguì hé liǎng ge xiǎo chǔwùjià.
Lê Vân Anh: Ngoài ra còn có một bàn trà, một kệ tivi và hai kệ đựng đồ nhỏ.
黄秋香:对,这些都属于房东提供的家具。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèxiē dōu shǔyú fángdōng tígōng de jiājù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tất cả đều là nội thất do chủ nhà cung cấp.
阮明武:每一件都要写数量,不能只写“桌椅若干”。
Ruǎn Míngwǔ: Měi yí jiàn dōu yào xiě shùliàng, bù néng zhǐ xiě “zhuōyǐ ruògān”.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi món đều phải ghi số lượng, không thể chỉ ghi chung chung “một số bàn ghế”.
Kiểm kê tủ lạnh, máy giặt và điều hòa
黎云英:冰箱一台,容量是多少?
Lí Yún Yīng: Bīngxiāng yì tái, róngliàng shì duōshao?
Lê Vân Anh: Có một tủ lạnh, dung tích bao nhiêu?
黄秋香:三百二十升,买了两年左右。
Huáng Qiūxiāng: Sān bǎi èrshí shēng, mǎi le liǎng nián zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: 320 lít, mua khoảng hai năm.
丁垂杨:洗衣机一台,八公斤容量,对吗?
Dīng Chuíyáng: Xǐyījī yì tái, bā gōngjīn róngliàng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Một máy giặt, tải trọng 8 kg, đúng không?
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
阮明武:空调一共三台,客厅一台,两个卧室各一台。
Ruǎn Míngwǔ: Kōngtiáo yígòng sān tái, kètīng yì tái, liǎng ge wòshì gè yì tái.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng có ba điều hòa, một ở phòng khách và mỗi phòng ngủ một chiếc.
黎云英:每台空调的遥控器也要算在交接物品里面。
Lí Yún Yīng: Měi tái kōngtiáo de yáokòngqì yě yào suàn zài jiāojiē wùpǐn lǐmiàn.
Lê Vân Anh: Điều khiển của từng điều hòa cũng phải tính trong danh sách đồ bàn giao.
黄秋香:对,三个遥控器都一起交。
Huáng Qiūxiāng: Duì, sān ge yáokòngqì dōu yìqǐ jiāo.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, bàn giao đủ cả ba điều khiển.
Kiểm kê bình nóng lạnh và thiết bị bếp
丁垂杨:卫生间有一台热水器,容量是六十升。
Dīng Chuíyáng: Wèishēngjiān yǒu yì tái rèshuǐqì, róngliàng shì liùshí shēng.
Đinh Thùy Dương: Phòng vệ sinh có một bình nước nóng dung tích 60 lít.
黄秋香:对,去年做过一次检查。
Huáng Qiūxiāng: Duì, qùnián zuò guo yí cì jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, năm ngoái đã kiểm tra một lần.
黎云英:厨房有双头灶一台、抽油烟机一台、微波炉一台和电饭锅一个。
Lí Yún Yīng: Chúfáng yǒu shuāngtóu zào yì tái, chōuyóuyānjī yì tái, wēibōlú yì tái hé diànfànguō yí ge.
Lê Vân Anh: Nhà bếp có một bếp hai vùng nấu, một máy hút mùi, một lò vi sóng và một nồi cơm điện.
阮明武:这些设备都要现场试一下,不能只看见机器在这里就算完成交接。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē shèbèi dōu yào xiànchǎng shì yíxià, bù néng zhǐ kànjiàn jīqì zài zhèlǐ jiù suàn wánchéng jiāojiē.
Nguyễn Minh Vũ: Những thiết bị này đều phải thử trực tiếp tại chỗ, không thể chỉ nhìn thấy máy đặt ở đó rồi coi như hoàn thành bàn giao.
Kiểm kê tivi, rèm cửa và quạt
丁垂杨:客厅电视是一台五十五英寸的,对吗?
Dīng Chuíyáng: Kètīng diànshì shì yì tái wǔshíwǔ yīngcùn de, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Tivi phòng khách là loại 55 inch đúng không?
黄秋香:对,遥控器一个。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yáokòngqì yí ge.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, có một điều khiển.
黎云英:窗帘一共四组,客厅两组,两个卧室各一组。
Lí Yún Yīng: Chuānglián yígòng sì zǔ, kètīng liǎng zǔ, liǎng ge wòshì gè yì zǔ.
Lê Vân Anh: Tổng cộng có bốn bộ rèm, phòng khách hai bộ và mỗi phòng ngủ một bộ.
阮明武:有没有风扇?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu fēngshàn?
Nguyễn Minh Vũ: Có quạt không?
黄秋香:有一台落地扇,在第二个卧室。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu yì tái luòdìshàn, zài dì èr ge wòshì.
Hoàng Thu Hương: Có một quạt đứng, đặt trong phòng ngủ thứ hai.
Kiểm kê thiết bị vệ sinh
黎云英:卫生间也要列清楚马桶、洗手盆、淋浴花洒和镜子。
Lí Yún Yīng: Wèishēngjiān yě yào liè qīngchu mǎtǒng, xǐshǒupén, línyù huāsǎ hé jìngzi.
Lê Vân Anh: Phòng vệ sinh cũng phải liệt kê rõ bồn cầu, chậu rửa, vòi sen và gương.
黄秋香:可以,马桶一个、洗手盆一个、花洒一套、镜柜一个。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, mǎtǒng yí ge, xǐshǒupén yí ge, huāsǎ yí tào, jìngguì yí ge.
Hoàng Thu Hương: Được, một bồn cầu, một chậu rửa, một bộ vòi sen và một tủ gương.
丁垂杨:卫生间排气扇也算设备吧?
Dīng Chuíyáng: Wèishēngjiān páiqìshàn yě suàn shèbèi ba?
Đinh Thùy Dương: Quạt thông gió trong nhà vệ sinh cũng tính là thiết bị đúng không?
黄秋香:对,也写进去。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yě xiě jìnqu.
Hoàng Thu Hương: Đúng, cũng ghi vào.
Kiểm kê đèn và ổ điện
阮明武:灯具最好按房间记录,不一定每个灯泡都写,但是固定灯具数量要清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Dēngjù zuìhǎo àn fángjiān jìlù, bù yídìng měi ge dēngpào dōu xiě, dànshì gùdìng dēngjù shùliàng yào qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Hệ thống đèn tốt nhất nên ghi theo từng phòng, không nhất thiết ghi từng bóng nhưng số lượng bộ đèn cố định phải rõ.
丁垂杨:客厅主灯一套,餐厅灯一套,两个卧室各一套,厨房和卫生间也各有一套。
Dīng Chuíyáng: Kètīng zhǔdēng yí tào, cāntīng dēng yí tào, liǎng ge wòshì gè yí tào, chúfáng hé wèishēngjiān yě gè yǒu yí tào.
Đinh Thùy Dương: Phòng khách có một bộ đèn chính, khu ăn uống một bộ, mỗi phòng ngủ một bộ, nhà bếp và phòng vệ sinh cũng mỗi nơi một bộ.
黎云英:插座不用全部写进家具清单,但是交房时应该检查是不是正常通电。
Lí Yún Yīng: Chāzuò bú yòng quánbù xiě jìn jiājù qīngdān, dànshì jiāofáng shí yīnggāi jiǎnchá shì bú shì zhèngcháng tōngdiàn.
Lê Vân Anh: Không cần ghi tất cả ổ cắm vào danh sách nội thất, nhưng lúc bàn giao phải kiểm tra xem có điện bình thường hay không.
Kiểm kê khóa cửa và thiết bị mạng
丁垂杨:门锁现在是新换的锁芯,大门钥匙三把。
Dīng Chuíyáng: Ménsuǒ xiànzài shì xīn huàn de suǒxīn, dàmén yàoshi sān bǎ.
Đinh Thùy Dương: Khóa cửa hiện là lõi khóa mới thay, có ba chìa khóa cửa chính.
黄秋香:还有三张门禁卡。
Huáng Qiūxiāng: Hái yǒu sān zhāng ménjìn kǎ.
Hoàng Thu Hương: Ngoài ra có ba thẻ ra vào.
黎云英:网络设备呢?
Lí Yún Yīng: Wǎngluò shèbèi ne?
Lê Vân Anh: Còn thiết bị mạng thì sao?
黄秋香:现在有一个光猫和一个无线路由器,路由器是网络运营商提供的。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài yǒu yí ge guāngmāo hé yí ge wúxiàn lùyóuqì, lùyóuqì shì wǎngluò yùnyíngshāng tígōng de.
Hoàng Thu Hương: Hiện tại có một modem quang và một bộ phát Wi-Fi, bộ phát do nhà mạng cung cấp.
阮明武:那也要备注设备归属,避免退房时大家都忘了是谁的。
Ruǎn Míngwǔ: Nà yě yào bèizhù shèbèi guīshǔ, bìmiǎn tuìfáng shí dàjiā dōu wàng le shì shéi de.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy cũng phải ghi chú quyền sở hữu thiết bị để tránh lúc trả nhà mọi người đều quên thiết bị thuộc về ai.
Tất cả nội thất có được ghi vào biên bản bàn giao không
阮明武:最重要的问题就是,刚才这些家具和设备都会全部写进交房记录吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhòngyào de wèntí jiùshì, gāngcái zhèxiē jiājù hé shèbèi dōu huì quánbù xiě jìn jiāofáng jìlù ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề quan trọng nhất là toàn bộ những nội thất và thiết bị vừa nêu có được ghi hết vào biên bản bàn giao không?
黄秋香:会。名称、数量和主要状态都会写进去。
Huáng Qiūxiāng: Huì. Míngchēng, shùliàng hé zhǔyào zhuàngtài dōu huì xiě jìnqu.
Hoàng Thu Hương: Có. Tên, số lượng và tình trạng chính đều sẽ được ghi vào.
丁垂杨:有明显划痕、污渍、缺角或者旧损坏的地方也要单独备注。
Dīng Chuíyáng: Yǒu míngxiǎn huáhén, wūzì, quējiǎo huòzhě jiù sǔnhuài de dìfang yě yào dāndú bèizhù.
Đinh Thùy Dương: Những chỗ có vết xước rõ ràng, vết bẩn, sứt góc hoặc hư hỏng cũ cũng phải ghi chú riêng.
黎云英:最好每个房间拍几张整体照片,再给有问题的地方单独拍近照。
Lí Yún Yīng: Zuìhǎo měi ge fángjiān pāi jǐ zhāng zhěngtǐ zhàopiàn, zài gěi yǒu wèntí de dìfang dāndú pāi jìnzhào.
Lê Vân Anh: Tốt nhất mỗi phòng chụp vài ảnh tổng thể, sau đó chụp cận cảnh riêng những chỗ có vấn đề.
阮明武:照片、清单和双方签字要对应起来。
Ruǎn Míngwǔ: Zhàopiàn, qīngdān hé shuāngfāng qiānzì yào duìyìng qǐlai.
Nguyễn Minh Vũ: Ảnh, danh sách và chữ ký hai bên phải khớp với nhau.
15. Hỏi rõ tình trạng từng thiết bị
阮明武:有设备不等于设备能正常使用,所以最后一步是现场测试。
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu shèbèi bù děngyú shèbèi néng zhèngcháng shǐyòng, suǒyǐ zuìhòu yí bù shì xiànchǎng cèshì.
Nguyễn Minh Vũ: Có thiết bị không có nghĩa là thiết bị có thể sử dụng bình thường, vì vậy bước cuối cùng là kiểm tra trực tiếp tại chỗ.
丁垂杨:不能只问“有空调吗”,而要问“空调现在能不能正常制冷”。
Dīng Chuíyáng: Bù néng zhǐ wèn “yǒu kōngtiáo ma”, ér yào wèn “kōngtiáo xiànzài néng bu néng zhèngcháng zhìlěng”.
Đinh Thùy Dương: Không thể chỉ hỏi “có điều hòa không”, mà phải hỏi “điều hòa hiện có làm lạnh bình thường không”.
Kiểm tra điều hòa có lạnh bình thường không
黎云英:我们先测试客厅空调,把温度设到二十四度。
Lí Yún Yīng: Wǒmen xiān cèshì kètīng kōngtiáo, bǎ wēndù shè dào èrshísì dù.
Lê Vân Anh: Chúng ta kiểm tra điều hòa phòng khách trước, đặt nhiệt độ xuống 24 độ.
丁垂杨:现在开了十分钟,出风已经明显变凉了。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài kāi le shí fēnzhōng, chūfēng yǐjīng míngxiǎn biàn liáng le.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ đã bật được mười phút, luồng gió đã mát rõ rệt.
阮明武:有没有异常噪音?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu yìcháng zàoyīn?
Nguyễn Minh Vũ: Có tiếng ồn bất thường không?
黎云英:现在声音正常,比上次检查的时候小多了。
Lí Yún Yīng: Xiànzài shēngyīn zhèngcháng, bǐ shàng cì jiǎnchá de shíhou xiǎo duō le.
Lê Vân Anh: Hiện tiếng máy bình thường, nhỏ hơn nhiều so với lần kiểm tra trước.
Kiểm tra điều hòa có chảy nước không
丁垂杨:再看看室内机下面有没有滴水。
Dīng Chuíyáng: Zài kànkan shìnèijī xiàmian yǒu méiyǒu dīshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Kiểm tra thêm xem phía dưới dàn lạnh có nhỏ nước không.
黄秋香:维修人员昨天已经清理过排水管,现在应该不会漏。
Huáng Qiūxiāng: Wéixiū rényuán zuótiān yǐjīng qīnglǐ guo páishuǐguǎn, xiànzài yīnggāi bú huì lòu.
Hoàng Thu Hương: Nhân viên sửa chữa hôm qua đã làm sạch ống thoát nước, bây giờ chắc sẽ không rò nữa.
黎云英:目前开了二十分钟,没有发现滴水。
Lí Yún Yīng: Mùqián kāi le èrshí fēnzhōng, méiyǒu fāxiàn dīshuǐ.
Lê Vân Anh: Hiện đã bật 20 phút và chưa thấy hiện tượng nhỏ nước.
阮明武:把“制冷正常、无明显漏水”写进检查记录。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎ “zhìlěng zhèngcháng, wú míngxiǎn lòushuǐ” xiě jìn jiǎnchá jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Ghi vào biên bản kiểm tra “làm lạnh bình thường, không có hiện tượng rò nước rõ ràng”.
Kiểm tra máy giặt
丁垂杨:洗衣机不能只按一下开机键,要实际进水、洗涤、排水和脱水都试一下。
Dīng Chuíyáng: Xǐyījī bù néng zhǐ àn yíxià kāijī jiàn, yào shíjì jìnshuǐ, xǐdí, páishuǐ hé tuōshuǐ dōu shì yíxià.
Đinh Thùy Dương: Máy giặt không thể chỉ bấm nút khởi động, phải thử thực tế cả cấp nước, giặt, xả nước và vắt.
黎云英:我们现在选择十五分钟快速程序。
Lí Yún Yīng: Wǒmen xiànzài xuǎnzé shíwǔ fēnzhōng kuàisù chéngxù.
Lê Vân Anh: Bây giờ chúng ta chọn chương trình giặt nhanh 15 phút.
黄秋香:可以,刚换的零件也正好再测试一次。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, gāng huàn de língjiàn yě zhènghǎo zài cèshì yí cì.
Hoàng Thu Hương: Được, linh kiện vừa thay cũng tiện kiểm tra lại một lần.
丁垂杨:进水正常,没有漏水。
Dīng Chuíyáng: Jìnshuǐ zhèngcháng, méiyǒu lòushuǐ.
Đinh Thùy Dương: Cấp nước bình thường, không rò nước.
黎云英:现在脱水结束,声音也比以前正常。
Lí Yún Yīng: Xiànzài tuōshuǐ jiéshù, shēngyīn yě bǐ yǐqián zhèngcháng.
Lê Vân Anh: Bây giờ đã vắt xong, tiếng máy cũng bình thường hơn trước.
阮明武:写“洗衣机快速程序测试正常”。
Ruǎn Míngwǔ: Xiě “xǐyījī kuàisù chéngxù cèshì zhèngcháng”.
Nguyễn Minh Vũ: Ghi “máy giặt thử chương trình nhanh hoạt động bình thường”.
Kiểm tra tủ lạnh
黎云英:冰箱不能当场几分钟就判断好不好,最好提前开几个小时。
Lí Yún Yīng: Bīngxiāng bù néng dāngchǎng jǐ fēnzhōng jiù pànduàn hǎo bu hǎo, zuìhǎo tíqián kāi jǐ ge xiǎoshí.
Lê Vân Anh: Tủ lạnh không thể chỉ bật vài phút tại chỗ rồi kết luận tốt hay không, tốt nhất nên bật trước vài tiếng.
黄秋香:我昨天晚上就已经通电了。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ zuótiān wǎnshang jiù yǐjīng tōngdiàn le.
Hoàng Thu Hương: Em đã cắm điện từ tối qua rồi.
丁垂杨:冷藏室现在是四度,冷冻室是零下十八度。
Dīng Chuíyáng: Lěngcángshì xiànzài shì sì dù, lěngdòngshì shì língxià shíbā dù.
Đinh Thùy Dương: Ngăn mát hiện là 4 độ, ngăn đông là âm 18 độ.
阮明武:开门以后密封条也没有明显松动。
Ruǎn Míngwǔ: Kāimén yǐhòu mìfēngtiáo yě méiyǒu míngxiǎn sōngdòng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi mở cửa, gioăng cửa cũng không thấy lỏng rõ rệt.
黎云英:可以记录“制冷正常,门封正常”。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ jìlù “zhìlěng zhèngcháng, ménfēng zhèngcháng”.
Lê Vân Anh: Có thể ghi “làm lạnh bình thường, gioăng cửa bình thường”.
Kiểm tra bình nóng lạnh
丁垂杨:热水器也要实际加热。
Dīng Chuíyáng: Rèshuǐqì yě yào shíjì jiārè.
Đinh Thùy Dương: Bình nước nóng cũng phải thử làm nóng thực tế.
黄秋香:现在打开以后大概需要二十分钟左右。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài dǎkāi yǐhòu dàgài xūyào èrshí fēnzhōng zuǒyòu.
Hoàng Thu Hương: Sau khi bật thì hiện cần khoảng 20 phút.
黎云英:二十分钟以后我们再开热水试一下。
Lí Yún Yīng: Èrshí fēnzhōng yǐhòu wǒmen zài kāi rèshuǐ shì yíxià.
Lê Vân Anh: Sau 20 phút chúng ta sẽ mở nước nóng thử lại.
阮明武:除了能不能加热,还要检查有没有漏水、异响和漏电保护。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle néng bu néng jiārè, hái yào jiǎnchá yǒu méiyǒu lòushuǐ, yìxiǎng hé lòudiàn bǎohù.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài việc có làm nóng được hay không còn phải kiểm tra có rò nước, tiếng động bất thường và chức năng chống rò điện hay không.
丁垂杨:现在热水正常,机器外面也没有漏水。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài rèshuǐ zhèngcháng, jīqì wàimian yě méiyǒu lòushuǐ.
Đinh Thùy Dương: Hiện nước nóng bình thường, bên ngoài máy cũng không bị rò nước.
Kiểm tra bếp
黎云英:厨房的两个炉头都要试。
Lí Yún Yīng: Chúfáng de liǎng ge lútóu dōu yào shì.
Lê Vân Anh: Cả hai vùng nấu trong bếp đều phải thử.
黄秋香:左边先开一下。
Huáng Qiūxiāng: Zuǒbian xiān kāi yíxià.
Hoàng Thu Hương: Thử bên trái trước nhé.
丁垂杨:点火正常,火焰也比较稳定。
Dīng Chuíyáng: Diǎnhuǒ zhèngcháng, huǒyàn yě bǐjiào wěndìng.
Đinh Thùy Dương: Đánh lửa bình thường, ngọn lửa cũng khá ổn định.
黎云英:右边也正常。
Lí Yún Yīng: Yòubian yě zhèngcháng.
Lê Vân Anh: Bên phải cũng bình thường.
阮明武:抽油烟机也开到最大档试一下。
Ruǎn Míngwǔ: Chōuyóuyānjī yě kāi dào zuìdà dàng shì yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Máy hút mùi cũng bật mức cao nhất để thử.
丁垂杨:吸力正常,但是声音比较大。
Dīng Chuíyáng: Xīlì zhèngcháng, dànshì shēngyīn bǐjiào dà.
Đinh Thùy Dương: Lực hút bình thường nhưng tiếng máy khá lớn.
黄秋香:这个声音一直差不多,可以在交房记录里备注。
Huáng Qiūxiāng: Zhège shēngyīn yìzhí chàbuduō, kěyǐ zài jiāofáng jìlù lǐ bèizhù.
Hoàng Thu Hương: Tiếng máy từ trước đến giờ gần như vậy, có thể ghi chú vào biên bản bàn giao.
Kiểm tra vòi nước có bị rò hay không
黎云英:我们把厨房和卫生间所有水龙头都开关几次。
Lí Yún Yīng: Wǒmen bǎ chúfáng hé wèishēngjiān suǒyǒu shuǐlóngtóu dōu kāiguān jǐ cì.
Lê Vân Anh: Chúng ta thử bật tắt toàn bộ vòi nước trong bếp và phòng vệ sinh vài lần.
丁垂杨:厨房水龙头没有滴水,冷热水切换也正常。
Dīng Chuíyáng: Chúfáng shuǐlóngtóu méiyǒu dīshuǐ, lěngrèshuǐ qiēhuàn yě zhèngcháng.
Đinh Thùy Dương: Vòi nước bếp không nhỏ giọt, chuyển nước nóng lạnh cũng bình thường.
黎云英:卫生间刚换的水龙头现在也没有漏。
Lí Yún Yīng: Wèishēngjiān gāng huàn de shuǐlóngtóu xiànzài yě méiyǒu lòu.
Lê Vân Anh: Vòi nước trong phòng vệ sinh vừa thay hiện cũng không bị rò.
阮明武:水压怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Shuǐyā zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Áp lực nước thế nào?
丁垂杨:现在水压正常,洗澡应该没有问题。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài shuǐyā zhèngcháng, xǐzǎo yīnggāi méiyǒu wèntí.
Đinh Thùy Dương: Hiện áp lực nước bình thường, tắm chắc không có vấn đề.
Kiểm tra nhà vệ sinh có bị tắc hay không
阮明武:马桶一定要实际冲几次。
Ruǎn Míngwǔ: Mǎtǒng yídìng yào shíjì chōng jǐ cì.
Nguyễn Minh Vũ: Bồn cầu nhất định phải xả thử vài lần thực tế.
黎云英:第一次冲水正常。
Lí Yún Yīng: Dì yí cì chōngshuǐ zhèngcháng.
Lê Vân Anh: Lần xả đầu tiên bình thường.
丁垂杨:第二次也没有出现水位上升或者排水慢的问题。
Dīng Chuíyáng: Dì èr cì yě méiyǒu chūxiàn shuǐwèi shàngshēng huòzhě páishuǐ màn de wèntí.
Đinh Thùy Dương: Lần thứ hai cũng không xuất hiện tình trạng nước dâng hoặc thoát chậm.
黄秋香:地漏昨天也已经清理了。
Huáng Qiūxiāng: Dìlòu zuótiān yě yǐjīng qīnglǐ le.
Hoàng Thu Hương: Thoát sàn hôm qua cũng đã được làm sạch.
黎云英:我们往地面放一点水,看排水速度。
Lí Yún Yīng: Wǒmen wǎng dìmiàn fàng yìdiǎn shuǐ, kàn páishuǐ sùdù.
Lê Vân Anh: Chúng ta xả một ít nước ra sàn để xem tốc độ thoát nước.
丁垂杨:现在排得很快,没有积水。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài pái de hěn kuài, méiyǒu jīshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ thoát rất nhanh, không có nước đọng.
Kiểm tra đèn có hoạt động không
黎云英:现在把所有房间的灯都打开一次。
Lí Yún Yīng: Xiànzài bǎ suǒyǒu fángjiān de dēng dōu dǎkāi yí cì.
Lê Vân Anh: Bây giờ bật thử toàn bộ đèn trong các phòng một lần.
丁垂杨:客厅、餐厅、两个卧室、厨房和卫生间都正常。
Dīng Chuíyáng: Kètīng, cāntīng, liǎng ge wòshì, chúfáng hé wèishēngjiān dōu zhèngcháng.
Đinh Thùy Dương: Phòng khách, khu ăn uống, hai phòng ngủ, nhà bếp và phòng vệ sinh đều hoạt động bình thường.
阮明武:阳台灯呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yángtái dēng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn đèn ban công thì sao?
黎云英:阳台灯也亮,不过亮度稍微低一点。
Lí Yún Yīng: Yángtái dēng yě liàng, búguò liàngdù shāowēi dī yìdiǎn.
Lê Vân Anh: Đèn ban công cũng sáng nhưng độ sáng hơi thấp một chút.
黄秋香:那个灯泡用了比较久,可以在入住以前换一个新的。
Huáng Qiūxiāng: Nàge dēngpào yòng le bǐjiào jiǔ, kěyǐ zài rùzhù yǐqián huàn yí ge xīn de.
Hoàng Thu Hương: Bóng đó đã dùng khá lâu, có thể thay bóng mới trước khi chuyển vào.
Kiểm tra ổ điện
阮明武:插座最好用手机充电器或者测试设备一个一个检查。
Ruǎn Míngwǔ: Chāzuò zuìhǎo yòng shǒujī chōngdiànqì huòzhě cèshì shèbèi yí ge yí ge jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Ổ cắm tốt nhất nên dùng bộ sạc điện thoại hoặc thiết bị kiểm tra để thử từng ổ một.
丁垂杨:客厅这边三个插座都有电。
Dīng Chuíyáng: Kètīng zhèbian sān ge chāzuò dōu yǒu diàn.
Đinh Thùy Dương: Ba ổ cắm bên phòng khách đều có điện.
黎云英:主卧床头左边这个插座好像接触不太稳定。
Lí Yún Yīng: Zhǔwò chuángtóu zuǒbian zhège chāzuò hǎoxiàng jiēchù bú tài wěndìng.
Lê Vân Anh: Ổ cắm bên trái đầu giường phòng ngủ chính hình như tiếp xúc không ổn định lắm.
黄秋香:那就先记录下来,我让电工检查。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù xiān jìlù xiàlai, wǒ ràng diàngōng jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Vậy ghi lại trước, em sẽ cho thợ điện kiểm tra.
阮明武:这个最好在正式签收以前处理,因为以后很难证明入住前就有问题。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zuìhǎo zài zhèngshì qiānshōu yǐqián chǔlǐ, yīnwèi yǐhòu hěn nán zhèngmíng rùzhù qián jiù yǒu wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề này tốt nhất xử lý trước khi ký nhận chính thức vì sau này sẽ rất khó chứng minh rằng lỗi đã tồn tại trước khi chuyển vào.
Kiểm tra cửa sổ và khóa cửa
丁垂杨:窗户和阳台门也应该全部开关一次。
Dīng Chuíyáng: Chuānghu hé yángtái mén yě yīnggāi quánbù kāiguān yí cì.
Đinh Thùy Dương: Cửa sổ và cửa ban công cũng nên mở đóng thử toàn bộ một lần.
黎云英:主卧窗户关闭正常,第二个卧室这个窗把手有一点松。
Lí Yún Yīng: Zhǔwò chuānghu guānbì zhèngcháng, dì èr ge wòshì zhège chuāng bǎshǒu yǒu yìdiǎn sōng.
Lê Vân Anh: Cửa sổ phòng ngủ chính đóng bình thường, nhưng tay nắm cửa sổ phòng ngủ thứ hai hơi lỏng.
黄秋香:这个也让师傅拧紧。
Huáng Qiūxiāng: Zhège yě ràng shīfu nǐngjǐn.
Hoàng Thu Hương: Chỗ này cũng để thợ siết lại.
阮明武:大门新锁再试三把钥匙,确保每一把都能正常开。
Ruǎn Míngwǔ: Dàmén xīn suǒ zài shì sān bǎ yàoshi, quèbǎo měi yì bǎ dōu néng zhèngcháng kāi.
Nguyễn Minh Vũ: Khóa cửa chính mới cũng thử cả ba chìa để bảo đảm chìa nào cũng mở bình thường.
丁垂杨:三把都可以正常使用。
Dīng Chuíyáng: Sān bǎ dōu kěyǐ zhèngcháng shǐyòng.
Đinh Thùy Dương: Cả ba chìa đều sử dụng bình thường.
Kiểm tra thiết bị mạng
黎云英:网络设备也应该现场测试。
Lí Yún Yīng: Wǎngluò shèbèi yě yīnggāi xiànchǎng cèshì.
Lê Vân Anh: Thiết bị mạng cũng nên kiểm tra trực tiếp tại chỗ.
丁垂杨:现在手机已经连上无线网络。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài shǒujī yǐjīng lián shàng wúxiàn wǎngluò.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ điện thoại đã kết nối được Wi-Fi.
阮明武:客厅信号怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Kètīng xìnhào zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tín hiệu ở phòng khách thế nào?
丁垂杨:很稳定。
Dīng Chuíyáng: Hěn wěndìng.
Đinh Thùy Dương: Rất ổn định.
黎云英:主卧也正常,但是第二个卧室信号稍微弱一点。
Lí Yún Yīng: Zhǔwò yě zhèngcháng, dànshì dì èr ge wòshì xìnhào shāowēi ruò yìdiǎn.
Lê Vân Anh: Phòng ngủ chính cũng bình thường, nhưng phòng ngủ thứ hai tín hiệu hơi yếu hơn một chút.
阮明武:如果以后影响视频会议,可以自己加一个无线扩展器。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu yǐngxiǎng shìpín huìyì, kěyǐ zìjǐ jiā yí ge wúxiàn kuòzhǎnqì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này ảnh hưởng họp video thì có thể tự lắp thêm một bộ mở rộng Wi-Fi.
Lập biên bản kiểm tra thiết bị
丁垂杨:现在已经检查了这么多项目,我建议在家具清单后面增加一张“设备状态检查表”。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài yǐjīng jiǎnchá le zhème duō xiàngmù, wǒ jiànyì zài jiājù qīngdān hòumian zēngjiā yì zhāng “shèbèi zhuàngtài jiǎnchá biǎo”.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ chúng ta đã kiểm tra rất nhiều hạng mục, em đề nghị sau danh sách nội thất bổ sung thêm một “phiếu kiểm tra tình trạng thiết bị”.
黎云英:可以分成“正常”“存在问题”“待维修”三个状态。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ fēn chéng “zhèngcháng”, “cúnzài wèntí”, “dài wéixiū” sān ge zhuàngtài.
Lê Vân Anh: Có thể chia thành ba trạng thái “bình thường”, “có vấn đề” và “chờ sửa chữa”.
黄秋香:还可以加一栏写具体问题和处理时间。
Huáng Qiūxiāng: Hái kěyǐ jiā yì lán xiě jùtǐ wèntí hé chǔlǐ shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Còn có thể thêm một cột ghi vấn đề cụ thể và thời gian xử lý.
阮明武:比如“主卧左侧插座接触不稳定,房东于九月二十七日前安排电工检查”。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú “zhǔwò zuǒcè chāzuò jiēchù bù wěndìng, fángdōng yú jiǔ yuè èrshíqī rì qián ānpái diàngōng jiǎnchá”.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ “ổ cắm bên trái phòng ngủ chính tiếp xúc không ổn định, chủ nhà bố trí thợ điện kiểm tra trước ngày 27 tháng 9”.
丁垂杨:这样以后就不会出现“我以为已经修好了”“我以为不用修”这种情况。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng yǐhòu jiù bú huì chūxiàn “wǒ yǐwéi yǐjīng xiūhǎo le”, “wǒ yǐwéi bú yòng xiū” zhè zhǒng qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Như vậy sau này sẽ không xuất hiện tình trạng “em tưởng đã sửa xong rồi” hoặc “em tưởng không cần sửa”.
Chụp ảnh và quay video khi bàn giao
黎云英:除了写记录,我觉得还应该拍照和录像。
Lí Yún Yīng: Chúle xiě jìlù, wǒ juéde hái yīnggāi pāizhào hé lùxiàng.
Lê Vân Anh: Ngoài việc ghi biên bản, em thấy còn nên chụp ảnh và quay video.
阮明武:对,尤其是墙面、地板、家具表面和设备运行状态。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yóuqí shì qiángmiàn, dìbǎn, jiājù biǎomiàn hé shèbèi yùnxíng zhuàngtài.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, đặc biệt là tường, sàn, bề mặt nội thất và trạng thái hoạt động của thiết bị.
丁垂杨:视频可以从大门开始,一边走一边拍,把客厅、卧室、厨房、卫生间和阳台都拍进去。
Dīng Chuíyáng: Shìpín kěyǐ cóng dàmén kāishǐ, yìbiān zǒu yìbiān pāi, bǎ kètīng, wòshì, chúfáng, wèishēngjiān hé yángtái dōu pāi jìnqu.
Đinh Thùy Dương: Video có thể bắt đầu từ cửa chính, vừa đi vừa quay và ghi lại phòng khách, phòng ngủ, bếp, nhà vệ sinh và ban công.
黄秋香:可以,只要是用于交房记录就没问题。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào shì yòngyú jiāofáng jìlù jiù méi wèntí.
Hoàng Thu Hương: Được, chỉ cần dùng cho mục đích ghi nhận bàn giao nhà thì không vấn đề gì.
Không ký nhận trước khi kiểm tra xong
阮明武:最后还有一个原则,设备还没有检查完以前,不要急着在“全部正常”这一栏签字。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu hái yǒu yí ge yuánzé, shèbèi hái méiyǒu jiǎnchá wán yǐqián, bú yào jízhe zài “quánbù zhèngcháng” zhè yì lán qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng còn một nguyên tắc, trước khi thiết bị chưa được kiểm tra xong thì đừng vội ký vào mục “toàn bộ bình thường”.
丁垂杨:如果实际有三个问题,就写三个问题,不能为了赶时间全部勾“正常”。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shíjì yǒu sān ge wèntí, jiù xiě sān ge wèntí, bù néng wèile gǎn shíjiān quánbù gōu “zhèngcháng”.
Đinh Thùy Dương: Nếu thực tế có ba vấn đề thì phải ghi đủ ba vấn đề, không thể vì vội mà đánh dấu tất cả là “bình thường”.
黎云英:否则以后设备坏了,双方很容易因为“入住时到底是不是好的”产生争议。
Lí Yún Yīng: Fǒuzé yǐhòu shèbèi huài le, shuāngfāng hěn róngyì yīnwèi “rùzhù shí dàodǐ shì bú shì hǎo de” chǎnshēng zhēngyì.
Lê Vân Anh: Nếu không, sau này khi thiết bị hỏng hai bên rất dễ tranh cãi về việc “lúc nhận nhà thiết bị rốt cuộc có tốt hay không”.
黄秋香:对,交房的时候越仔细,以后的责任越容易分清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jiāofáng de shíhou yuè zǐxì, yǐhòu de zérèn yuè róngyì fēn qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, lúc bàn giao càng kỹ thì sau này trách nhiệm càng dễ phân định.
Tổng kết về sửa chữa hỏng hóc
丁垂杨:现在我明白了,设备坏了以后不能只问“谁付钱”,还要先问“为什么坏”。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ míngbai le, shèbèi huài le yǐhòu bù néng zhǐ wèn “shéi fù qián”, hái yào xiān wèn “wèishénme huài”.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em hiểu rồi, sau khi thiết bị hỏng không thể chỉ hỏi “ai trả tiền”, mà trước tiên phải hỏi “vì sao bị hỏng”.
黎云英:自然老化、设备故障、房屋基础设施问题和人为损坏,责任完全不一样。
Lí Yún Yīng: Zìrán lǎohuà, shèbèi gùzhàng, fángwū jīchǔ shèshī wèntí hé rénwéi sǔnhuài, zérèn wánquán bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Hao mòn tự nhiên, lỗi thiết bị, vấn đề hạ tầng của căn nhà và hư hỏng do con người gây ra có trách nhiệm hoàn toàn khác nhau.
阮明武:还要区分大额维修和日常小额消耗,比如灯泡、电池这类东西。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào qūfēn dà’é wéixiū hé rìcháng xiǎo’é xiāohào, bǐrú dēngpào, diànchí zhè lèi dōngxi.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải phân biệt sửa chữa lớn với vật tư tiêu hao nhỏ thường ngày như bóng đèn và pin.
Tổng kết về nội thất bàn giao
黎云英:家具也不能只写“家具齐全”,而要列名称、数量和状态。
Lí Yún Yīng: Jiājù yě bù néng zhǐ xiě “jiājù qíquán”, ér yào liè míngchēng, shùliàng hé zhuàngtài.
Lê Vân Anh: Nội thất cũng không thể chỉ ghi “đầy đủ nội thất”, mà phải liệt kê tên, số lượng và tình trạng.
丁垂杨:床、床垫、衣柜、桌椅、冰箱、洗衣机、空调、热水器、电视、窗帘、锁和网络设备都应该记录。
Dīng Chuíyáng: Chuáng, chuángdiàn, yīguì, zhuōyǐ, bīngxiāng, xǐyījī, kōngtiáo, rèshuǐqì, diànshì, chuānglián, suǒ hé wǎngluò shèbèi dōu yīnggāi jìlù.
Đinh Thùy Dương: Giường, đệm, tủ quần áo, bàn ghế, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, bình nước nóng, tivi, rèm, khóa và thiết bị mạng đều nên được ghi nhận.
黄秋香:有旧损坏的地方也要提前注明。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu jiù sǔnhuài de dìfang yě yào tíqián zhùmíng.
Hoàng Thu Hương: Những chỗ đã có hư hỏng cũ cũng phải ghi chú từ trước.
Tổng kết về kiểm tra thiết bị
阮明武:最后一点最简单,也最容易被忽略:不要只看设备“有没有”,还要检查“能不能正常使用”。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yìdiǎn zuì jiǎndān, yě zuì róngyì bèi hūlüè: bú yào zhǐ kàn shèbèi “yǒu méiyǒu”, hái yào jiǎnchá “néng bu néng zhèngcháng shǐyòng”.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm cuối cùng rất đơn giản nhưng cũng dễ bị bỏ qua nhất: đừng chỉ nhìn thiết bị “có hay không”, mà còn phải kiểm tra “có sử dụng bình thường được không”.
丁垂杨:空调要开,洗衣机要运行,冰箱要制冷,热水器要加热,水龙头要放水,马桶要冲。
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo yào kāi, xǐyījī yào yùnxíng, bīngxiāng yào zhìlěng, rèshuǐqì yào jiārè, shuǐlóngtóu yào fàngshuǐ, mǎtǒng yào chōng.
Đinh Thùy Dương: Điều hòa phải bật thử, máy giặt phải chạy, tủ lạnh phải làm lạnh, bình nước nóng phải làm nóng, vòi nước phải xả và bồn cầu phải thử xả nước.
黎云英:灯和插座也要一个一个检查,已经发现的问题先记录,再确认什么时候维修。
Lí Yún Yīng: Dēng hé chāzuò yě yào yí ge yí ge jiǎnchá, yǐjīng fāxiàn de wèntí xiān jìlù, zài quèrèn shénme shíhou wéixiū.
Lê Vân Anh: Đèn và ổ cắm cũng phải kiểm tra từng cái một, vấn đề đã phát hiện thì ghi nhận trước rồi xác nhận khi nào sửa.
黄秋香:交房清单、照片、视频、维修记录和双方签字都保留下来,后面会省很多麻烦。
Huáng Qiūxiāng: Jiāofáng qīngdān, zhàopiàn, shìpín, wéixiū jìlù hé shuāngfāng qiānzì dōu bǎoliú xiàlai, hòumian huì shěng hěn duō máfan.
Hoàng Thu Hương: Danh sách bàn giao, ảnh, video, lịch sử sửa chữa và chữ ký hai bên đều nên được lưu lại, sau này sẽ tránh được rất nhiều phiền phức.
阮明武:所以搬家以前一定要问清楚,入住以前一定要检查清楚,签字以前一定要记录清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, rùzhù yǐqián yídìng yào jiǎnchá qīngchu, qiānzì yǐqián yídìng yào jìlù qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, trước khi vào ở nhất định phải kiểm tra cho kỹ, trước khi ký xác nhận nhất định phải ghi chép cho rõ ràng.
16. Hỏi rõ hiện trạng nhà trước khi nhận
阮明武:家具和设备检查完以后,房子本身的状态也一定要认真看,尤其是墙面、天花板、地板、门窗和卫生间。
Ruǎn Míngwǔ: Jiājù hé shèbèi jiǎnchá wán yǐhòu, fángzi běnshēn de zhuàngtài yě yídìng yào rènzhēn kàn, yóuqí shì qiángmiàn, tiānhuābǎn, dìbǎn, ménchuāng hé wèishēngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi kiểm tra nội thất và thiết bị xong, tình trạng bản thân căn nhà cũng nhất định phải xem thật kỹ, đặc biệt là tường, trần, sàn, cửa, cửa sổ và nhà vệ sinh.
丁垂杨:有些问题第一次看房的时候不明显,但是住进去以后会非常麻烦。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē wèntí dì yí cì kànfáng de shíhou bù míngxiǎn, dànshì zhù jìnqu yǐhòu huì fēicháng máfan.
Đinh Thùy Dương: Có những vấn đề lúc xem nhà lần đầu không rõ, nhưng sau khi chuyển vào ở lại rất phiền phức.
黎云英:黄小姐,我们先从墙面开始看吧,这几面墙以前有没有发生过渗水?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen xiān cóng qiángmiàn kāishǐ kàn ba, zhè jǐ miàn qiáng yǐqián yǒu méiyǒu fāshēng guo shènshuǐ?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, chúng ta bắt đầu kiểm tra từ tường nhé, trước đây những bức tường này có từng bị thấm nước không?
黄秋香:客厅没有,主卧靠外墙这一面前年有过一次轻微渗水,后来已经做过防水处理。
Huáng Qiūxiāng: Kètīng méiyǒu, zhǔwò kào wàiqiáng zhè yí miàn qiánnián yǒu guo yí cì qīngwēi shènshuǐ, hòulái yǐjīng zuò guo fángshuǐ chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Phòng khách thì không, còn bức tường ngoài của phòng ngủ chính hai năm trước từng bị thấm nhẹ một lần, sau đó đã xử lý chống thấm.
阮明武:那次渗水大概是什么时候发生的?
Ruǎn Míngwǔ: Nà cì shènshuǐ dàgài shì shénme shíhou fāshēng de?
Nguyễn Minh Vũ: Lần thấm nước đó xảy ra vào khoảng thời gian nào?
黄秋香:大概是七月份连续下了几天大雨以后发现的。
Huáng Qiūxiāng: Dàgài shì qī yuèfèn liánxù xià le jǐ tiān dàyǔ yǐhòu fāxiàn de.
Hoàng Thu Hương: Khoảng tháng 7, sau vài ngày mưa lớn liên tục thì phát hiện ra.
丁垂杨:现在这里墙面颜色稍微深一点,是不是以前留下的痕迹?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zhèlǐ qiángmiàn yánsè shāowēi shēn yìdiǎn, shì bú shì yǐqián liúxià de hénjì?
Đinh Thùy Dương: Hiện chỗ tường này màu hơi đậm hơn một chút, có phải dấu vết từ trước để lại không?
黄秋香:对,是以前留下的,不是现在还在漏水。
Huáng Qiūxiāng: Duì, shì yǐqián liúxià de, bú shì xiànzài hái zài lòushuǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đó là dấu vết từ trước, không phải hiện tại vẫn đang thấm.
阮明武:最好把这里拍照并写进交房记录,注明是入住以前已经存在的旧痕迹。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo bǎ zhèlǐ pāizhào bìng xiě jìn jiāofáng jìlù, zhùmíng shì rùzhù yǐqián yǐjīng cúnzài de jiù hénjì.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên chụp ảnh và ghi vào biên bản bàn giao, chú thích đây là dấu vết cũ đã tồn tại trước khi chuyển vào.
Kiểm tra trần nhà có bị dột không
黎云英:天花板这里有没有发生过漏水?
Lí Yún Yīng: Tiānhuābǎn zhèlǐ yǒu méiyǒu fāshēng guo lòushuǐ?
Lê Vân Anh: Trần nhà chỗ này có từng bị dột nước không?
黄秋香:卫生间天花板去年有一次楼上水管漏水,后来楼上已经维修好了。
Huáng Qiūxiāng: Wèishēngjiān tiānhuābǎn qùnián yǒu yí cì lóushàng shuǐguǎn lòushuǐ, hòulái lóushàng yǐjīng wéixiū hǎo le.
Hoàng Thu Hương: Trần nhà vệ sinh năm ngoái từng bị rò do đường ống tầng trên, sau đó phía trên đã sửa xong.
丁垂杨:现在这个黄色的小印子就是当时留下的吗?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zhège huángsè de xiǎo yìnzi jiùshì dāngshí liúxià de ma?
Đinh Thùy Dương: Vết vàng nhỏ hiện tại chính là dấu vết từ lúc đó phải không?
黄秋香:对,现在已经干了很久,也没有继续扩大。
Huáng Qiūxiāng: Duì, xiànzài yǐjīng gān le hěn jiǔ, yě méiyǒu jìxù kuòdà.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hiện đã khô từ lâu và cũng không tiếp tục lan rộng.
阮明武:如果以后再出现新的水印,应该马上联系房东和楼上一起检查。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu zài chūxiàn xīn de shuǐyìn, yīnggāi mǎshàng liánxì fángdōng hé lóushàng yìqǐ jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này xuất hiện vết nước mới thì nên lập tức liên hệ chủ nhà và căn hộ tầng trên để cùng kiểm tra.
黄秋香:对,如果属于楼上管道或者房屋结构问题,就不是租客承担。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ shǔyú lóushàng guǎndào huòzhě fángwū jiégòu wèntí, jiù bú shì zūkè chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu thuộc vấn đề đường ống tầng trên hoặc kết cấu căn nhà thì không phải người thuê chịu.
Kiểm tra sàn có bị nứt hay phồng không
丁垂杨:地板也要仔细走一遍,这边踩下去好像有一点声音。
Dīng Chuíyáng: Dìbǎn yě yào zǐxì zǒu yí biàn, zhèbian cǎi xiàqu hǎoxiàng yǒu yìdiǎn shēngyīn.
Đinh Thùy Dương: Sàn nhà cũng phải đi kiểm tra kỹ một lượt, chỗ này khi bước lên hình như có chút tiếng động.
黎云英:这里大概有两块地板稍微翘起来了。
Lí Yún Yīng: Zhèlǐ dàgài yǒu liǎng kuài dìbǎn shāowēi qiào qǐlai le.
Lê Vân Anh: Ở đây có khoảng hai tấm sàn hơi bị phồng lên.
黄秋香:这一块以前就有一点,不影响正常使用,不过可以记录下来。
Huáng Qiūxiāng: Zhè yí kuài yǐqián jiù yǒu yìdiǎn, bù yǐngxiǎng zhèngcháng shǐyòng, búguò kěyǐ jìlù xiàlai.
Hoàng Thu Hương: Chỗ này trước đây đã hơi như vậy, không ảnh hưởng sử dụng bình thường, nhưng có thể ghi lại.
阮明武:有没有明显裂缝?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu míngxiǎn lièfèng?
Nguyễn Minh Vũ: Có vết nứt rõ ràng không?
丁垂杨:客厅没有,阳台靠门的位置有一条大约十五厘米的细裂纹。
Dīng Chuíyáng: Kètīng méiyǒu, yángtái kào mén de wèizhi yǒu yì tiáo dàyuē shíwǔ límǐ de xì lièwén.
Đinh Thùy Dương: Phòng khách không có, nhưng gần cửa ban công có một vết nứt nhỏ dài khoảng 15 centimet.
黎云英:这个也拍下来吧,退房的时候就不会说不清。
Lí Yún Yīng: Zhège yě pāi xiàlai ba, tuìfáng de shíhou jiù bú huì shuō bu qīng.
Lê Vân Anh: Chỗ này cũng chụp lại nhé, khi trả nhà sẽ không bị khó nói rõ.
Kiểm tra cửa chính có khóa chắc không
阮明武:大门锁已经换过,我们再检查一下门框和门锁是不是牢固。
Ruǎn Míngwǔ: Dàmén suǒ yǐjīng huàn guo, wǒmen zài jiǎnchá yíxià ménkuàng hé ménsuǒ shì bú shì láogù.
Nguyễn Minh Vũ: Khóa cửa chính đã thay rồi, chúng ta kiểm tra thêm khung cửa và khóa có chắc chắn không.
丁垂杨:门锁正常,但是门关上以后稍微用力推,还有一点点晃。
Dīng Chuíyáng: Ménsuǒ zhèngcháng, dànshì mén guān shàng yǐhòu shāowēi yònglì tuī, hái yǒu yìdiǎndiǎn huàng.
Đinh Thùy Dương: Khóa bình thường, nhưng sau khi đóng cửa mà đẩy hơi mạnh thì vẫn còn rung nhẹ.
黄秋香:可能是门框上的固定螺丝需要再紧一下。
Huáng Qiūxiāng: Kěnéng shì ménkuàng shàng de gùdìng luósī xūyào zài jǐn yíxià.
Hoàng Thu Hương: Có thể các vít cố định trên khung cửa cần được siết lại thêm.
阮明武:这个最好在入住以前处理,因为大门关系到安全。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège zuìhǎo zài rùzhù yǐqián chǔlǐ, yīnwèi dàmén guānxi dào ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Chỗ này tốt nhất xử lý trước khi chuyển vào vì cửa chính liên quan đến an ninh.
黄秋香:可以,我让师傅今天一起处理。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ ràng shīfu jīntiān yìqǐ chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Được, em sẽ bảo thợ xử lý luôn hôm nay.
Kiểm tra cửa sổ có kín không
黎云英:窗户除了能不能打开,还要看关上以后密封好不好。
Lí Yún Yīng: Chuānghu chúle néng bu néng dǎkāi, hái yào kàn guān shàng yǐhòu mìfēng hǎo bu hǎo.
Lê Vân Anh: Cửa sổ ngoài việc mở được hay không còn phải xem sau khi đóng thì có kín không.
丁垂杨:主卧这个窗户关上以后,右下角好像还有一点小缝。
Dīng Chuíyáng: Zhǔwò zhège chuānghu guān shàng yǐhòu, yòu xiàjiǎo hǎoxiàng hái yǒu yìdiǎn xiǎo fèng.
Đinh Thùy Dương: Cửa sổ phòng ngủ chính sau khi đóng thì góc dưới bên phải hình như vẫn còn một khe nhỏ.
黄秋香:可能是密封条有一点老化。
Huáng Qiūxiāng: Kěnéng shì mìfēngtiáo yǒu yìdiǎn lǎohuà.
Hoàng Thu Hương: Có thể gioăng kín đã hơi xuống cấp.
阮明武:如果下大雨或者刮大风,会不会从这里进水或者进风?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xià dàyǔ huòzhě guā dàfēng, huì bú huì cóng zhèlǐ jìnshuǐ huòzhě jìnfēng?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mưa lớn hoặc gió mạnh thì có thể nước hoặc gió lọt vào từ chỗ này không?
黄秋香:以前没有明显进水,不过密封条可以换新的,费用不高。
Huáng Qiūxiāng: Yǐqián méiyǒu míngxiǎn jìnshuǐ, búguò mìfēngtiáo kěyǐ huàn xīn de, fèiyòng bù gāo.
Hoàng Thu Hương: Trước đây không có hiện tượng nước vào rõ rệt, nhưng có thể thay gioăng mới, chi phí không cao.
Kiểm tra nhà vệ sinh có mùi không
丁垂杨:卫生间现在关门十分钟以后再打开,闻一下有没有明显异味。
Dīng Chuíyáng: Wèishēngjiān xiànzài guānmén shí fēnzhōng yǐhòu zài dǎkāi, wén yíxià yǒu méiyǒu míngxiǎn yìwèi.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ đóng cửa nhà vệ sinh khoảng mười phút rồi mở lại để xem có mùi bất thường rõ rệt không.
黎云英:现在有一点点味道,但是不算严重。
Lí Yún Yīng: Xiànzài yǒu yìdiǎndiǎn wèidào, dànshì bú suàn yánzhòng.
Lê Vân Anh: Hiện có một chút mùi nhưng không nghiêm trọng.
黄秋香:可能是地漏长时间没有用,里面水封变少了。
Huáng Qiūxiāng: Kěnéng shì dìlòu cháng shíjiān méiyǒu yòng, lǐmiàn shuǐfēng biàn shǎo le.
Hoàng Thu Hương: Có thể do thoát sàn lâu ngày không sử dụng nên lớp nước ngăn mùi bên trong bị giảm.
阮明武:如果入住以后每天都出现明显下水道味道,就要检查地漏和排水系统。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ rùzhù yǐhòu měitiān dōu chūxiàn míngxiǎn xiàshuǐdào wèidào, jiù yào jiǎnchá dìlòu hé páishuǐ xìtǒng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau khi chuyển vào ngày nào cũng xuất hiện mùi cống rõ rệt thì phải kiểm tra thoát sàn và hệ thống thoát nước.
Kiểm tra dấu hiệu ẩm mốc
黎云英:墙角和衣柜后面也要看,因为发霉经常出现在不容易看到的地方。
Lí Yún Yīng: Qiángjiǎo hé yīguì hòumian yě yào kàn, yīnwèi fāméi jīngcháng chūxiàn zài bù róngyì kàndào de dìfang.
Lê Vân Anh: Góc tường và phía sau tủ quần áo cũng phải xem vì nấm mốc thường xuất hiện ở những chỗ khó thấy.
丁垂杨:主卧这个衣柜拉开以后,后面的墙是干的,没有明显霉点。
Dīng Chuíyáng: Zhǔwò zhège yīguì lā kāi yǐhòu, hòumian de qiáng shì gān de, méiyǒu míngxiǎn méidiǎn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi kéo tủ phòng ngủ chính ra thì tường phía sau khô, không có đốm mốc rõ rệt.
黄秋香:这个房间平时通风还可以。
Huáng Qiūxiāng: Zhège fángjiān píngshí tōngfēng hái kěyǐ.
Hoàng Thu Hương: Phòng này bình thường thông gió khá tốt.
阮明武:卫生间门框底部这里有一点发黑,是什么原因?
Ruǎn Míngwǔ: Wèishēngjiān ménkuàng dǐbù zhèlǐ yǒu yìdiǎn fāhēi, shì shénme yuányīn?
Nguyễn Minh Vũ: Phần dưới khung cửa nhà vệ sinh hơi bị đen, nguyên nhân là gì?
黄秋香:以前洗澡的时候水经常溅到这里,属于表面受潮,不是墙体渗水。
Huáng Qiūxiāng: Yǐqián xǐzǎo de shíhou shuǐ jīngcháng jiàn dào zhèlǐ, shǔyú biǎomiàn shòucháo, bú shì qiángtǐ shènshuǐ.
Hoàng Thu Hương: Trước đây khi tắm nước thường bắn vào chỗ này, thuộc dạng bề mặt bị ẩm chứ không phải tường bị thấm.
Kiểm tra côn trùng và chuột
丁垂杨:这栋楼平时有没有蟑螂、蚂蚁或者其他虫子的问题?
Dīng Chuíyáng: Zhè dòng lóu píngshí yǒu méiyǒu zhāngláng, mǎyǐ huòzhě qítā chóngzi de wèntí?
Đinh Thùy Dương: Tòa nhà này bình thường có vấn đề về gián, kiến hoặc các loại côn trùng khác không?
黄秋香:夏天偶尔会有小蚂蚁,蟑螂不算多,物业每季度会做一次公共区域消杀。
Huáng Qiūxiāng: Xiàtiān ǒu’ěr huì yǒu xiǎo mǎyǐ, zhāngláng bú suàn duō, wùyè měi jìdù huì zuò yí cì gōnggòng qūyù xiāoshā.
Hoàng Thu Hương: Mùa hè thỉnh thoảng có kiến nhỏ, gián không nhiều, ban quản lý mỗi quý sẽ phun xử lý khu vực chung một lần.
黎云英:厨房柜子下面有没有发现过蟑螂?
Lí Yún Yīng: Chúfáng guìzi xiàmian yǒu méiyǒu fāxiàn guo zhāngláng?
Lê Vân Anh: Dưới tủ bếp đã từng phát hiện gián chưa?
黄秋香:以前发现过一两只,后来做过一次处理。
Huáng Qiūxiāng: Yǐqián fāxiàn guo yì liǎng zhī, hòulái zuò guo yí cì chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Trước đây từng thấy một hai con, sau đó đã xử lý một lần.
阮明武:如果入住以前能再做一次厨房和卫生间的防虫处理会更好。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ rùzhù yǐqián néng zài zuò yí cì chúfáng hé wèishēngjiān de fángchóng chǔlǐ huì gèng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trước khi chuyển vào có thể xử lý chống côn trùng thêm một lần ở bếp và nhà vệ sinh thì sẽ tốt hơn.
黄秋香:可以,我可以安排。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ kěyǐ ānpái.
Hoàng Thu Hương: Được, em có thể sắp xếp.
Hỏi có chuột không
丁垂杨:这栋楼有没有出现过老鼠?
Dīng Chuíyáng: Zhè dòng lóu yǒu méiyǒu chūxiàn guo lǎoshǔ?
Đinh Thùy Dương: Tòa nhà này từng xuất hiện chuột chưa?
黄秋香:楼上住宅区很少,不过地下停车场和垃圾房附近偶尔可能会有。
Huáng Qiūxiāng: Lóushàng zhùzhái qū hěn shǎo, búguò dìxià tíngchēchǎng hé lājīfáng fùjìn ǒu’ěr kěnéng huì yǒu.
Hoàng Thu Hương: Khu căn hộ phía trên rất ít, nhưng gần tầng hầm và phòng rác đôi khi có thể xuất hiện.
黎云英:厨房下水管和墙洞有没有封好?
Lí Yún Yīng: Chúfáng xiàshuǐguǎn hé qiángdòng yǒu méiyǒu fēng hǎo?
Lê Vân Anh: Các khe quanh đường ống thoát nước bếp và lỗ trên tường đã được bịt kín chưa?
黄秋香:基本都封好了,你们可以再检查一下。
Huáng Qiūxiāng: Jīběn dōu fēng hǎo le, nǐmen kěyǐ zài jiǎnchá yíxià.
Hoàng Thu Hương: Về cơ bản đã bịt kín, mọi người có thể kiểm tra lại.
阮明武:这些小问题入住以前处理好,比住进去以后再找原因方便得多。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē xiǎo wèntí rùzhù yǐqián chǔlǐ hǎo, bǐ zhù jìnqu yǐhòu zài zhǎo yuányīn fāngbiàn de duō.
Nguyễn Minh Vũ: Những vấn đề nhỏ này xử lý trước khi vào ở sẽ thuận tiện hơn rất nhiều so với chuyển vào rồi mới tìm nguyên nhân.
Kiểm tra hệ thống thoát nước
丁垂杨:我们刚才测试了卫生间地漏,厨房水槽也应该放一大盆水测试排水。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen gāngcái cèshì le wèishēngjiān dìlòu, chúfáng shuǐcáo yě yīnggāi fàng yì dà pén shuǐ cèshì páishuǐ.
Đinh Thùy Dương: Vừa rồi chúng ta đã kiểm tra thoát sàn nhà vệ sinh, bồn rửa bếp cũng nên xả một chậu nước lớn để thử thoát nước.
黎云英:现在水下得很快,没有往上返。
Lí Yún Yīng: Xiànzài shuǐ xià de hěn kuài, méiyǒu wǎng shàng fǎn.
Lê Vân Anh: Hiện nước thoát rất nhanh, không bị trào ngược.
阮明武:阳台排水口也要测试,尤其是暴雨的时候这里很重要。
Ruǎn Míngwǔ: Yángtái páishuǐkǒu yě yào cèshì, yóuqí shì bàoyǔ de shíhou zhèlǐ hěn zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Miệng thoát nước ban công cũng phải thử, đặc biệt khi mưa lớn thì chỗ này rất quan trọng.
黄秋香:阳台有两个排水口,去年物业也清理过。
Huáng Qiūxiāng: Yángtái yǒu liǎng ge páishuǐkǒu, qùnián wùyè yě qīnglǐ guo.
Hoàng Thu Hương: Ban công có hai miệng thoát nước, năm ngoái ban quản lý cũng đã làm sạch.
Hỏi căn nhà từng bị ngập nước chưa
黎云英:这套房子本身以前有没有发生过室内进水或者积水?
Lí Yún Yīng: Zhè tào fángzi běnshēn yǐqián yǒu méiyǒu fāshēng guo shìnèi jìnshuǐ huòzhě jīshuǐ?
Lê Vân Anh: Bản thân căn hộ này trước đây có từng bị nước tràn vào hoặc đọng nước trong nhà không?
黄秋香:房子在十二楼,室内没有发生过外面洪水直接进来的情况。
Huáng Qiūxiāng: Fángzi zài shí’èr lóu, shìnèi méiyǒu fāshēng guo wàimian hóngshuǐ zhíjiē jìnlái de qíngkuàng.
Hoàng Thu Hương: Căn nhà ở tầng 12 nên trong nhà chưa từng có tình trạng nước lũ bên ngoài tràn trực tiếp vào.
阮明武:那暴雨的时候阳台或者卫生间有没有因为排水不及出现过积水?
Ruǎn Míngwǔ: Nà bàoyǔ de shíhou yángtái huòzhě wèishēngjiān yǒu méiyǒu yīnwèi páishuǐ bù jí chūxiàn guo jīshuǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy khi mưa lớn, ban công hoặc nhà vệ sinh có từng bị đọng nước do thoát không kịp không?
黄秋香:三年前有一次特别大的雨,阳台积过两三厘米水,不过没有进客厅。
Huáng Qiūxiāng: Sān nián qián yǒu yí cì tèbié dà de yǔ, yángtái jī guo liǎng sān límǐ shuǐ, búguò méiyǒu jìn kètīng.
Hoàng Thu Hương: Ba năm trước có một trận mưa đặc biệt lớn, ban công từng đọng khoảng 2–3 centimet nước nhưng không tràn vào phòng khách.
丁垂杨:后来怎么处理的?
Dīng Chuíyáng: Hòulái zěnme chǔlǐ de?
Đinh Thùy Dương: Sau đó đã xử lý thế nào?
黄秋香:物业把阳台排水管和楼外排水系统都清理了一遍,之后没有再发生。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè bǎ yángtái páishuǐguǎn hé lóuwài páishuǐ xìtǒng dōu qīnglǐ le yí biàn, zhīhòu méiyǒu zài fāshēng.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý đã làm sạch đường thoát ban công và hệ thống thoát nước bên ngoài tòa nhà, sau đó không tái diễn nữa.
17. Hỏi về ngập nước
阮明武:虽然房子在高层,但是租房的时候不能只问室内会不会淹,还要问小区、地下停车场和进出道路。
Ruǎn Míngwǔ: Suīrán fángzi zài gāocéng, dànshì zūfáng de shíhou bù néng zhǐ wèn shìnèi huì bú huì yān, hái yào wèn xiǎoqū, dìxià tíngchēchǎng hé jìnchū dàolù.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy căn hộ ở tầng cao nhưng khi thuê nhà không thể chỉ hỏi trong nhà có ngập hay không, còn phải hỏi khu dân cư, bãi đỗ xe ngầm và đường ra vào.
丁垂杨:对,如果家里不进水,但是每天上下班的路都被淹,也很麻烦。
Dīng Chuíyáng: Duì, rúguǒ jiālǐ bù jìnshuǐ, dànshì měitiān shàngxiàbān de lù dōu bèi yān, yě hěn máfan.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, nếu trong nhà không ngập nhưng đường đi làm hàng ngày đều bị ngập thì cũng rất phiền.
黎云英:黄小姐,这个小区过去几年有没有发生过比较严重的积水或者内涝?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhège xiǎoqū guòqù jǐ nián yǒu méiyǒu fāshēng guo bǐjiào yánzhòng de jīshuǐ huòzhě nèilào?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, vài năm gần đây khu này có từng xảy ra ngập úng tương đối nghiêm trọng không?
黄秋香:两年前有一次连续暴雨,小区东门外面的路积水比较严重。
Huáng Qiūxiāng: Liǎng nián qián yǒu yí cì liánxù bàoyǔ, xiǎoqū dōngmén wàimian de lù jīshuǐ bǐjiào yánzhòng.
Hoàng Thu Hương: Hai năm trước có một đợt mưa lớn liên tục, đoạn đường ngoài cổng phía Đông bị ngập khá nặng.
阮明武:大概积了多深?
Ruǎn Míngwǔ: Dàgài jī le duō shēn?
Nguyễn Minh Vũ: Nước ngập sâu khoảng bao nhiêu?
黄秋香:最低的地方大概三十到四十厘米,持续了几个小时。
Huáng Qiūxiāng: Zuì dī de dìfang dàgài sānshí dào sìshí límǐ, chíxù le jǐ ge xiǎoshí.
Hoàng Thu Hương: Chỗ thấp nhất khoảng 30 đến 40 centimet, kéo dài vài tiếng.
丁垂杨:这个信息很重要,尤其如果开小车出门的话。
Dīng Chuíyáng: Zhège xìnxī hěn zhòngyào, yóuqí rúguǒ kāi xiǎochē chūmén de huà.
Đinh Thùy Dương: Thông tin này rất quan trọng, đặc biệt nếu đi ô tô con ra ngoài.
Hỏi mức nước cao nhất từng đến đâu
黎云英:你知道过去最高的积水大概到什么位置吗?
Lí Yún Yīng: Nǐ zhīdào guòqù zuìgāo de jīshuǐ dàgài dào shénme wèizhi ma?
Lê Vân Anh: Cô có biết trước đây mức nước ngập cao nhất khoảng tới vị trí nào không?
黄秋香:东门附近最高的时候大概到成年人小腿中间的位置。
Huáng Qiūxiāng: Dōngmén fùjìn zuìgāo de shíhou dàgài dào chéngniánrén xiǎotuǐ zhōngjiān de wèizhi.
Hoàng Thu Hương: Khu vực gần cổng Đông lúc cao nhất khoảng tới giữa bắp chân người lớn.
阮明武:那西门呢?
Ruǎn Míngwǔ: Nà xīmén ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn cổng Tây thì sao?
黄秋香:西门地势高一点,当时基本可以正常通行。
Huáng Qiūxiāng: Xīmén dìshì gāo yìdiǎn, dāngshí jīběn kěyǐ zhèngcháng tōngxíng.
Hoàng Thu Hương: Cổng Tây địa thế cao hơn một chút, lúc đó về cơ bản vẫn đi lại bình thường.
丁垂杨:那以后大雨的时候,我们应该优先走西门。
Dīng Chuíyáng: Nà yǐhòu dàyǔ de shíhou, wǒmen yīnggāi yōuxiān zǒu xīmén.
Đinh Thùy Dương: Vậy sau này khi mưa lớn chúng ta nên ưu tiên đi cổng Tây.
Hỏi khu vực trước nhà có ngập không
阮明武:大楼门口这一段有没有积水问题?
Ruǎn Míngwǔ: Dàlóu ménkǒu zhè yí duàn yǒu méiyǒu jīshuǐ wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Đoạn ngay trước cửa tòa nhà có vấn đề ngập nước không?
黄秋香:普通大雨不会,只有特别大的暴雨可能会积几厘米。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng dàyǔ bú huì, zhǐyǒu tèbié dà de bàoyǔ kěnéng huì jī jǐ límǐ.
Hoàng Thu Hương: Mưa lớn bình thường thì không, chỉ những trận đặc biệt lớn mới có thể đọng vài centimet.
黎云英:大楼入口有没有挡水板?
Lí Yún Yīng: Dàlóu rùkǒu yǒu méiyǒu dǎngshuǐbǎn?
Lê Vân Anh: Lối vào tòa nhà có tấm chắn nước không?
黄秋香:有,物业遇到暴雨预警会提前把挡水板安装好。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, wùyè yùdào bàoyǔ yùjǐng huì tíqián bǎ dǎngshuǐbǎn ānzhuāng hǎo.
Hoàng Thu Hương: Có, khi có cảnh báo mưa lớn ban quản lý sẽ lắp tấm chắn nước trước.
Hỏi hầm gửi xe có ngập không
丁垂杨:地下停车场以前有没有进过水?
Dīng Chuíyáng: Dìxià tíngchēchǎng yǐqián yǒu méiyǒu jìn guo shuǐ?
Đinh Thùy Dương: Bãi đỗ xe ngầm trước đây có từng bị nước tràn vào không?
黄秋香:两年前那次暴雨,入口附近有少量进水,但是没有淹到停车区域。
Huáng Qiūxiāng: Liǎng nián qián nà cì bàoyǔ, rùkǒu fùjìn yǒu shǎoliàng jìnshuǐ, dànshì méiyǒu yān dào tíngchē qūyù.
Hoàng Thu Hương: Trận mưa lớn hai năm trước, gần lối vào có một ít nước tràn vào nhưng chưa ngập đến khu vực đỗ xe.
阮明武:地下车库最低层在哪一层?
Ruǎn Míngwǔ: Dìxià chēkù zuìdī céng zài nǎ yì céng?
Nguyễn Minh Vũ: Tầng thấp nhất của bãi xe ngầm là tầng nào?
黄秋香:一共有两层,B2比B1低。
Huáng Qiūxiāng: Yígòng yǒu liǎng céng, B2 bǐ B1 dī.
Hoàng Thu Hương: Tổng cộng có hai tầng, B2 thấp hơn B1.
丁垂杨:如果以后买车,雨季最好问清楚固定车位是在B1还是B2。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu mǎi chē, yǔjì zuìhǎo wèn qīngchu gùdìng chēwèi shì zài B1 háishi B2.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này mua xe, mùa mưa tốt nhất nên hỏi rõ chỗ đỗ cố định ở B1 hay B2.
Hỏi đường vào nhà có bị ngập không
黎云英:从公司开车回这里有两条主要道路,哪一条比较容易积水?
Lí Yún Yīng: Cóng gōngsī kāichē huí zhèlǐ yǒu liǎng tiáo zhǔyào dàolù, nǎ yì tiáo bǐjiào róngyì jīshuǐ?
Lê Vân Anh: Từ công ty lái xe về đây có hai tuyến đường chính, tuyến nào dễ bị ngập hơn?
黄秋香:靠河边的那条路地势低,暴雨时比较容易积水,北边那条路相对高一些。
Huáng Qiūxiāng: Kào hébiān de nà tiáo lù dìshì dī, bàoyǔ shí bǐjiào róngyì jīshuǐ, běibian nà tiáo lù xiāngduì gāo yìxiē.
Hoàng Thu Hương: Tuyến gần bờ sông có địa thế thấp nên khi mưa lớn dễ ngập hơn, tuyến phía Bắc tương đối cao hơn.
阮明武:这种信息地图上不一定看得出来,最好问长期住在这里的人。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng xìnxī dìtú shàng bù yídìng kàn de chūlai, zuìhǎo wèn chángqī zhù zài zhèlǐ de rén.
Nguyễn Minh Vũ: Những thông tin như vậy trên bản đồ chưa chắc nhìn ra được, tốt nhất nên hỏi người đã sống lâu ở đây.
Hỏi phương án xử lý khi mưa lớn
丁垂杨:小区收到暴雨预警以后,一般会采取什么措施?
Dīng Chuíyáng: Xiǎoqū shōudào bàoyǔ yùjǐng yǐhòu, yìbān huì cǎiqǔ shénme cuòshī?
Đinh Thùy Dương: Sau khi khu dân cư nhận cảnh báo mưa lớn thì thường có biện pháp gì?
黄秋香:物业会检查排水口、准备挡水板、提醒地下车库车主,并安排人员值班。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè huì jiǎnchá páishuǐkǒu, zhǔnbèi dǎngshuǐbǎn, tíxǐng dìxià chēkù chēzhǔ, bìng ānpái rényuán zhíbān.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý sẽ kiểm tra các miệng thoát nước, chuẩn bị tấm chắn nước, nhắc chủ xe ở bãi ngầm và bố trí nhân viên trực.
黎云英:如果情况特别严重,会不会通知车主把车开出去?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ qíngkuàng tèbié yánzhòng, huì bú huì tōngzhī chēzhǔ bǎ chē kāi chūqu?
Lê Vân Anh: Nếu tình hình đặc biệt nghiêm trọng thì có thông báo chủ xe đưa xe ra ngoài không?
黄秋香:如果风险比较高,物业可能会提前发通知。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ fēngxiǎn bǐjiào gāo, wùyè kěnéng huì tíqián fā tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Nếu rủi ro tương đối cao thì ban quản lý có thể gửi thông báo trước.
Hỏi thêm hàng xóm về ngập nước
阮明武:房东提供的信息是一方面,我们如果方便,最好再问一下长期住在这里的邻居。
Ruǎn Míngwǔ: Fángdōng tígōng de xìnxī shì yì fāngmiàn, wǒmen rúguǒ fāngbiàn, zuìhǎo zài wèn yíxià chángqī zhù zài zhèlǐ de línjū.
Nguyễn Minh Vũ: Thông tin chủ nhà cung cấp là một phía, nếu thuận tiện chúng ta tốt nhất nên hỏi thêm hàng xóm đã sống lâu ở đây.
丁垂杨:尤其可以问“去年雨季这里有没有淹过”“车库有没有进水”。
Dīng Chuíyáng: Yóuqí kěyǐ wèn “qùnián yǔjì zhèlǐ yǒu méiyǒu yān guo”, “chēkù yǒu méiyǒu jìnshuǐ”.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt có thể hỏi “mùa mưa năm ngoái chỗ này có ngập không”, “bãi xe có nước tràn vào không”.
黎云英:因为邻居每天住在这里,对实际情况可能更了解。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi línjū měitiān zhù zài zhèlǐ, duì shíjì qíngkuàng kěnéng gèng liǎojiě.
Lê Vân Anh: Vì hàng xóm sống ở đây hàng ngày nên có thể hiểu tình hình thực tế hơn.
18. Hỏi về tiếng ồn
阮明武:接下来检查噪音。看房不能只在上午十点来看一次,然后就认为这里一直很安静。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái jiǎnchá zàoyīn. Kànfáng bù néng zhǐ zài shàngwǔ shí diǎn lái kàn yí cì, ránhòu jiù rènwéi zhèlǐ yìzhí hěn ānjìng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo kiểm tra tiếng ồn. Không thể chỉ xem nhà một lần lúc 10 giờ sáng rồi cho rằng nơi này lúc nào cũng yên tĩnh.
丁垂杨:白天、晚上、工作日和周末的情况可能完全不一样。
Dīng Chuíyáng: Báitiān, wǎnshang, gōngzuòrì hé zhōumò de qíngkuàng kěnéng wánquán bù yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Tình hình ban ngày, ban đêm, ngày làm việc và cuối tuần có thể hoàn toàn khác nhau.
黎云英:黄小姐,这里晚上十点以后一般安静吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhèlǐ wǎnshang shí diǎn yǐhòu yìbān ānjìng ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, ở đây sau 10 giờ tối thông thường có yên tĩnh không?
黄秋香:大部分时间比较安静,小区也有晚上十点以后尽量降低噪音的规定。
Huáng Qiūxiāng: Dà bùfen shíjiān bǐjiào ānjìng, xiǎoqū yě yǒu wǎnshang shí diǎn yǐhòu jǐnliàng jiàngdī zàoyīn de guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Phần lớn thời gian khá yên tĩnh, khu dân cư cũng có quy định sau 10 giờ tối phải cố gắng giảm tiếng ồn.
Hỏi hàng xóm có thường xuyên gây ồn không
丁垂杨:楼上、楼下或者隔壁有没有经常唱歌、聚会或者晚上搬东西的住户?
Dīng Chuíyáng: Lóushàng, lóuxià huòzhě gébì yǒu méiyǒu jīngcháng chànggē, jùhuì huòzhě wǎnshang bān dōngxi de zhùhù?
Đinh Thùy Dương: Tầng trên, tầng dưới hoặc căn bên cạnh có hộ nào thường xuyên hát hò, tụ tập hoặc chuyển đồ ban đêm không?
黄秋香:隔壁是一家三口,平时比较安静。楼上有一个小孩,白天偶尔会有跑动的声音。
Huáng Qiūxiāng: Gébì shì yì jiā sānkǒu, píngshí bǐjiào ānjìng. Lóushàng yǒu yí ge xiǎohái, báitiān ǒu’ěr huì yǒu pǎodòng de shēngyīn.
Hoàng Thu Hương: Căn bên cạnh là gia đình ba người, bình thường khá yên tĩnh. Tầng trên có một trẻ nhỏ nên ban ngày đôi khi có tiếng chạy.
黎云英:晚上十一点以后呢?
Lí Yún Yīng: Wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu ne?
Lê Vân Anh: Còn sau 11 giờ tối thì sao?
黄秋香:一般没有明显声音。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān méiyǒu míngxiǎn shēngyīn.
Hoàng Thu Hương: Thông thường không có tiếng động rõ rệt.
阮明武:如果我们很在意安静,最好晚上八九点再来附近走一圈。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen hěn zàiyì ānjìng, zuìhǎo wǎnshang bā jiǔ diǎn zài lái fùjìn zǒu yì quān.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta rất coi trọng sự yên tĩnh thì tốt nhất khoảng 8–9 giờ tối quay lại đi một vòng quanh khu vực.
Hỏi có quán karaoke gần nhà không
丁垂杨:附近有没有KTV、酒吧或者夜间营业到很晚的店?
Dīng Chuíyáng: Fùjìn yǒu méiyǒu KTV, jiǔbā huòzhě yèjiān yíngyè dào hěn wǎn de diàn?
Đinh Thùy Dương: Gần đây có KTV, quán bar hoặc cửa hàng hoạt động đến rất muộn không?
黄秋香:小区里面没有,南门外大概八百米有一家KTV。
Huáng Qiūxiāng: Xiǎoqū lǐmiàn méiyǒu, nánmén wài dàgài bā bǎi mǐ yǒu yì jiā KTV.
Hoàng Thu Hương: Trong khu không có, ngoài cổng Nam khoảng 800 mét có một KTV.
黎云英:晚上会听到声音吗?
Lí Yún Yīng: Wǎnshang huì tīngdào shēngyīn ma?
Lê Vân Anh: Buổi tối có nghe thấy tiếng không?
黄秋香:正常关窗以后基本听不到。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng guānchuāng yǐhòu jīběn tīng bú dào.
Hoàng Thu Hương: Bình thường đóng cửa sổ thì về cơ bản không nghe thấy.
Hỏi có công trường xây dựng không
阮明武:附近现在有没有正在施工的建筑工地?
Ruǎn Míngwǔ: Fùjìn xiànzài yǒu méiyǒu zhèngzài shīgōng de jiànzhù gōngdì?
Nguyễn Minh Vũ: Gần đây hiện có công trường xây dựng nào đang thi công không?
黄秋香:北边大约五百米有一个新项目,现在正在施工。
Huáng Qiūxiāng: Běibian dàyuē wǔ bǎi mǐ yǒu yí ge xīn xiàngmù, xiànzài zhèngzài shīgōng.
Hoàng Thu Hương: Phía Bắc khoảng 500 mét có một dự án mới, hiện đang thi công.
丁垂杨:每天几点开始?
Dīng Chuíyáng: Měitiān jǐ diǎn kāishǐ?
Đinh Thùy Dương: Mỗi ngày bắt đầu lúc mấy giờ?
黄秋香:一般上午七点半到八点左右开始,晚上不会施工到太晚。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān shàngwǔ qī diǎn bàn dào bā diǎn zuǒyòu kāishǐ, wǎnshang bú huì shīgōng dào tài wǎn.
Hoàng Thu Hương: Thông thường bắt đầu khoảng 7 giờ 30 đến 8 giờ sáng, buổi tối không thi công quá muộn.
黎云英:如果在家办公,早上的施工声音可能还是会有影响。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zài jiā bàngōng, zǎoshang de shīgōng shēngyīn kěnéng háishi huì yǒu yǐngxiǎng.
Lê Vân Anh: Nếu làm việc tại nhà thì tiếng thi công buổi sáng vẫn có thể ảnh hưởng.
Hỏi có trường học gần nhà không
丁垂杨:附近有学校吗?
Dīng Chuíyáng: Fùjìn yǒu xuéxiào ma?
Đinh Thùy Dương: Gần đây có trường học không?
黄秋香:东边大概四百米有一所小学。
Huáng Qiūxiāng: Dōngbian dàyuē sì bǎi mǐ yǒu yì suǒ xiǎoxué.
Hoàng Thu Hương: Phía Đông khoảng 400 mét có một trường tiểu học.
黎云英:早上上学和下午放学的时候会不会特别吵?
Lí Yún Yīng: Zǎoshang shàngxué hé xiàwǔ fàngxué de shíhou huì bú huì tèbié chǎo?
Lê Vân Anh: Lúc đi học buổi sáng và tan học buổi chiều có rất ồn không?
黄秋香:小区里面听得不明显,但是东门外面的车会多一点。
Huáng Qiūxiāng: Xiǎoqū lǐmiàn tīng de bù míngxiǎn, dànshì dōngmén wàimian de chē huì duō yìdiǎn.
Hoàng Thu Hương: Trong khu nghe không rõ lắm, nhưng bên ngoài cổng Đông xe sẽ đông hơn một chút.
阮明武:所以学校影响的不一定只是声音,还有早晚交通。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ xuéxiào yǐngxiǎng de bù yídìng zhǐshì shēngyīn, hái yǒu zǎowǎn jiāotōng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trường học không chỉ ảnh hưởng về tiếng ồn mà còn cả giao thông sáng chiều.
Hỏi có chợ gần nhà không
丁垂杨:附近有没有早市或者传统市场?
Dīng Chuíyáng: Fùjìn yǒu méiyǒu zǎoshì huòzhě chuántǒng shìchǎng?
Đinh Thùy Dương: Gần đây có chợ sáng hoặc chợ truyền thống không?
黄秋香:西门外大概六百米有一个菜市场,早上六点多就开始营业。
Huáng Qiūxiāng: Xīmén wài dàgài liù bǎi mǐ yǒu yí ge càishìchǎng, zǎoshang liù diǎn duō jiù kāishǐ yíngyè.
Hoàng Thu Hương: Ngoài cổng Tây khoảng 600 mét có một chợ thực phẩm, hơn 6 giờ sáng đã bắt đầu hoạt động.
黎云英:这里十二楼应该听不到太明显吧?
Lí Yún Yīng: Zhèlǐ shí’èr lóu yīnggāi tīng bú dào tài míngxiǎn ba?
Lê Vân Anh: Ở tầng 12 chắc không nghe quá rõ đúng không?
黄秋香:正常情况下听不到。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng qíngkuàng xià tīng bú dào.
Hoàng Thu Hương: Trong điều kiện bình thường thì không nghe thấy.
Hỏi có đường lớn hoặc xe tải chạy qua không
阮明武:主路离这里有多远?晚上有没有大货车经过?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔlù lí zhèlǐ yǒu duō yuǎn? Wǎnshang yǒu méiyǒu dà huòchē jīngguò?
Nguyễn Minh Vũ: Đường lớn cách đây bao xa? Ban đêm có xe tải lớn chạy qua không?
黄秋香:主路大概三百米,白天车比较多,晚上十点以后少很多。
Huáng Qiūxiāng: Zhǔlù dàgài sān bǎi mǐ, báitiān chē bǐjiào duō, wǎnshang shí diǎn yǐhòu shǎo hěn duō.
Hoàng Thu Hương: Đường chính cách khoảng 300 mét, ban ngày xe khá đông nhưng sau 10 giờ tối ít hơn nhiều.
丁垂杨:卧室的窗户朝哪一边?
Dīng Chuíyáng: Wòshì de chuānghu cháo nǎ yì biān?
Đinh Thùy Dương: Cửa sổ phòng ngủ quay về phía nào?
黄秋香:主卧朝南,不直接对着主路,所以噪音相对小。
Huáng Qiūxiāng: Zhǔwò cháo nán, bù zhíjiē duìzhe zhǔlù, suǒyǐ zàoyīn xiāngduì xiǎo.
Hoàng Thu Hương: Phòng ngủ chính hướng Nam, không trực tiếp quay ra đường lớn nên tiếng ồn tương đối thấp.
Hỏi tiếng máy bơm, máy phát điện và thang máy
黎云英:这套房子靠近电梯井吗?
Lí Yún Yīng: Zhè tào fángzi kàojìn diàntījǐng ma?
Lê Vân Anh: Căn này có gần giếng thang máy không?
黄秋香:离电梯井有一段距离,客厅和卧室都不直接贴着电梯井。
Huáng Qiūxiāng: Lí diàntījǐng yǒu yí duàn jùlí, kètīng hé wòshì dōu bù zhíjiē tiēzhe diàntījǐng.
Hoàng Thu Hương: Có một khoảng cách với giếng thang máy, phòng khách và phòng ngủ đều không áp trực tiếp vào giếng thang.
丁垂杨:晚上电梯运行的时候能听到吗?
Dīng Chuíyáng: Wǎnshang diàntī yùnxíng de shíhou néng tīngdào ma?
Đinh Thùy Dương: Ban đêm khi thang máy chạy có nghe thấy không?
黄秋香:非常安静的时候偶尔能听到一点,但不明显。
Huáng Qiūxiāng: Fēicháng ānjìng de shíhou ǒu’ěr néng tīngdào yìdiǎn, dàn bù míngxiǎn.
Hoàng Thu Hương: Khi cực kỳ yên tĩnh đôi lúc có thể nghe một chút nhưng không rõ.
阮明武:楼里的水泵什么时候运行?
Ruǎn Míngwǔ: Lóu lǐ de shuǐbèng shénme shíhou yùnxíng?
Nguyễn Minh Vũ: Máy bơm nước trong tòa nhà chạy vào thời gian nào?
黄秋香:是自动运行的,不过设备房不在这一层,所以听不到明显声音。
Huáng Qiūxiāng: Shì zìdòng yùnxíng de, búguò shèbèifáng bú zài zhè yì céng, suǒyǐ tīng bú dào míngxiǎn shēngyīn.
Hoàng Thu Hương: Máy chạy tự động, nhưng phòng thiết bị không ở tầng này nên không nghe tiếng rõ rệt.
黎云英:如果停电以后启动发电机呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tíngdiàn yǐhòu qǐdòng fādiànjī ne?
Lê Vân Anh: Nếu mất điện rồi máy phát điện khởi động thì sao?
黄秋香:发电机在地下设备区,启动时公共区域可能会有一点声音,但住宅层影响不大。
Huáng Qiūxiāng: Fādiànjī zài dìxià shèbèi qū, qǐdòng shí gōnggòng qūyù kěnéng huì yǒu yìdiǎn shēngyīn, dàn zhùzhái céng yǐngxiǎng bú dà.
Hoàng Thu Hương: Máy phát điện ở khu thiết bị tầng hầm, khi khởi động khu vực chung có thể có chút tiếng nhưng ảnh hưởng lên tầng căn hộ không lớn.
19. Hỏi về an ninh
阮明武:最后还要系统检查安全问题。房子再漂亮,如果安全管理不好,也不适合长期住。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu hái yào xìtǒng jiǎnchá ānquán wèntí. Fángzi zài piàoliang, rúguǒ ānquán guǎnlǐ bù hǎo, yě bù shìhé chángqī zhù.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng còn phải kiểm tra có hệ thống vấn đề an ninh. Nhà dù đẹp đến đâu mà quản lý an toàn không tốt thì cũng không phù hợp để ở lâu dài.
丁垂杨:黄小姐,这个小区平时治安怎么样?
Dīng Chuíyáng: Huáng xiǎojiě, zhège xiǎoqū píngshí zhì’ān zěnmeyàng?
Đinh Thùy Dương: Cô Hoàng, tình hình an ninh khu này bình thường thế nào?
黄秋香:整体比较稳定,主要出入口都有门禁和保安。
Huáng Qiūxiāng: Zhěngtǐ bǐjiào wěndìng, zhǔyào chūrùkǒu dōu yǒu ménjìn hé bǎo’ān.
Hoàng Thu Hương: Nhìn chung khá ổn định, các lối ra vào chính đều có kiểm soát và bảo vệ.
Hỏi có camera không
黎云英:楼道、电梯和出入口都有摄像头吗?
Lí Yún Yīng: Lóudào, diàntī hé chūrùkǒu dōu yǒu shèxiàngtóu ma?
Lê Vân Anh: Hành lang, thang máy và lối ra vào đều có camera phải không?
黄秋香:有。大门、大厅、电梯、主要走廊和地下停车场都有监控。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu. Dàmén, dàtīng, diàntī, zhǔyào zǒuláng hé dìxià tíngchēchǎng dōu yǒu jiānkòng.
Hoàng Thu Hương: Có. Cửa chính, sảnh, thang máy, các hành lang chính và bãi đỗ xe ngầm đều có camera giám sát.
丁垂杨:我们这一层走廊有几个摄像头?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zhè yì céng zǒuláng yǒu jǐ ge shèxiàngtóu?
Đinh Thùy Dương: Hành lang tầng này có mấy camera?
黄秋香:两端各一个,一共两个。
Huáng Qiūxiāng: Liǎng duān gè yí ge, yígòng liǎng ge.
Hoàng Thu Hương: Mỗi đầu hành lang một chiếc, tổng cộng hai chiếc.
Camera có hoạt động 24/7 không
阮明武:监控系统是二十四小时运行吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jiānkòng xìtǒng shì èrshísì xiǎoshí yùnxíng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hệ thống camera có hoạt động 24 giờ không?
黄秋香:正常情况下是二十四小时运行。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng qíngkuàng xià shì èrshísì xiǎoshí yùnxíng.
Hoàng Thu Hương: Trong điều kiện bình thường thì hoạt động 24 giờ.
黎云英:录像一般保存多久?
Lí Yún Yīng: Lùxiàng yìbān bǎocún duō jiǔ?
Lê Vân Anh: Dữ liệu camera thông thường được lưu trong bao lâu?
黄秋香:这个要问物业,通常会保存一段时间,但具体天数我不确定。
Huáng Qiūxiāng: Zhège yào wèn wùyè, tōngcháng huì bǎocún yí duàn shíjiān, dàn jùtǐ tiānshù wǒ bù quèdìng.
Hoàng Thu Hương: Việc này phải hỏi ban quản lý, thông thường sẽ lưu một thời gian nhưng số ngày cụ thể em không chắc.
阮明武:不确定的地方就不要猜,入住前可以直接向物业确认。
Ruǎn Míngwǔ: Bù quèdìng de dìfang jiù bú yào cāi, rùzhù qián kěyǐ zhíjiē xiàng wùyè quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Chỗ nào không chắc thì không nên đoán, trước khi vào ở có thể xác nhận trực tiếp với ban quản lý.
Kiểm tra cửa ra vào có an toàn không
丁垂杨:小区大门晚上几点以后需要刷卡?
Dīng Chuíyáng: Xiǎoqū dàmén wǎnshang jǐ diǎn yǐhòu xūyào shuākǎ?
Đinh Thùy Dương: Cổng khu dân cư sau mấy giờ tối thì cần quẹt thẻ?
黄秋香:住户进出一直可以刷门禁卡,晚上十一点以后管理会更严格。
Huáng Qiūxiāng: Zhùhù jìnchū yìzhí kěyǐ shuā ménjìn kǎ, wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu guǎnlǐ huì gèng yángé.
Hoàng Thu Hương: Cư dân ra vào luôn có thể quẹt thẻ, sau 11 giờ tối việc kiểm soát sẽ chặt hơn.
黎云英:如果门禁卡丢了,应该马上挂失吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ ménjìn kǎ diū le, yīnggāi mǎshàng guàshī ba?
Lê Vân Anh: Nếu làm mất thẻ ra vào thì nên báo mất ngay đúng không?
黄秋香:对,要马上联系物业停用旧卡,再补办新卡。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yào mǎshàng liánxì wùyè tíngyòng jiù kǎ, zài bǔbàn xīn kǎ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, phải liên hệ ban quản lý ngay để khóa thẻ cũ rồi làm thẻ mới.
Hỏi có bảo vệ không
阮明武:小区保安是二十四小时值班吗?
Ruǎn Míngwǔ: Xiǎoqū bǎo’ān shì èrshísì xiǎoshí zhíbān ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bảo vệ khu dân cư có trực 24 giờ không?
黄秋香:是,大门和地下车库都有保安轮班。
Huáng Qiūxiāng: Shì, dàmén hé dìxià chēkù dōu yǒu bǎo’ān lúnbān.
Hoàng Thu Hương: Có, cổng chính và bãi xe ngầm đều có bảo vệ trực luân phiên.
丁垂杨:晚上如果遇到异常情况,可以联系谁?
Dīng Chuíyáng: Wǎnshang rúguǒ yùdào yìcháng qíngkuàng, kěyǐ liánxì shéi?
Đinh Thùy Dương: Buổi tối nếu gặp tình huống bất thường thì có thể liên hệ ai?
黄秋香:可以先联系门卫或者物业值班电话,紧急情况再联系相关紧急服务。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ xiān liánxì ménwèi huòzhě wùyè zhíbān diànhuà, jǐnjí qíngkuàng zài liánxì xiāngguān jǐnjí fúwù.
Hoàng Thu Hương: Có thể liên hệ bảo vệ hoặc số trực của ban quản lý trước, nếu là tình huống khẩn cấp thì liên hệ dịch vụ khẩn cấp liên quan.
Hỏi có người quản lý tòa nhà không
黎云英:这栋楼有没有固定的物业管理人员?
Lí Yún Yīng: Zhè dòng lóu yǒu méiyǒu gùdìng de wùyè guǎnlǐ rényuán?
Lê Vân Anh: Tòa nhà này có nhân viên quản lý cố định không?
黄秋香:有,工作日白天有固定管理人员,晚上有值班人员。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, gōngzuòrì báitiān yǒu gùdìng guǎnlǐ rényuán, wǎnshang yǒu zhíbān rényuán.
Hoàng Thu Hương: Có, ban ngày trong ngày làm việc có nhân viên quản lý cố định, buổi tối có người trực.
阮明武:入住以后最好把物业电话、门卫电话和房东电话都保存好。
Ruǎn Míngwǔ: Rùzhù yǐhòu zuìhǎo bǎ wùyè diànhuà, ménwèi diànhuà hé fángdōng diànhuà dōu bǎocún hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi chuyển vào tốt nhất nên lưu số điện thoại ban quản lý, bảo vệ và chủ nhà đầy đủ.
Hỏi khách ra vào có được kiểm soát không
丁垂杨:陌生访客进小区需要登记吗?
Dīng Chuíyáng: Mòshēng fǎngkè jìn xiǎoqū xūyào dēngjì ma?
Đinh Thùy Dương: Khách lạ vào khu dân cư có cần đăng ký không?
黄秋香:一般需要说明去哪个房间,有时候还会联系住户确认。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān xūyào shuōmíng qù nǎge fángjiān, yǒu shíhou hái huì liánxì zhùhù quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Thông thường cần nói rõ đến căn nào, đôi khi còn liên hệ cư dân để xác nhận.
黎云英:快递和外卖可以直接上楼吗?
Lí Yún Yīng: Kuàidì hé wàimài kěyǐ zhíjiē shàng lóu ma?
Lê Vân Anh: Nhân viên giao hàng và giao đồ ăn có thể trực tiếp lên tầng không?
黄秋香:有些时间段可以,有些时候需要放在指定区域,具体看物业规定。
Huáng Qiūxiāng: Yǒuxiē shíjiānduàn kěyǐ, yǒuxiē shíhou xūyào fàng zài zhǐdìng qūyù, jùtǐ kàn wùyè guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Có khung giờ được phép, có lúc phải để ở khu vực quy định, cụ thể theo quy định của ban quản lý.
阮明武:这种管理严格一点虽然麻烦一些,但是安全性通常也更好。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng guǎnlǐ yángé yìdiǎn suīrán máfan yìxiē, dànshì ānquánxìng tōngcháng yě gèng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Quản lý chặt hơn tuy hơi bất tiện nhưng thông thường an toàn cũng tốt hơn.
Hỏi hệ thống báo cháy
阮明武:除了防盗,还要看消防。楼里有自动火灾报警系统吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chúle fángdào, hái yào kàn xiāofáng. Lóu lǐ yǒu zìdòng huǒzāi bàojǐng xìtǒng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài chống trộm còn phải xem phòng cháy. Trong tòa nhà có hệ thống báo cháy tự động không?
黄秋香:有,公共区域有烟感和报警设备。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, gōnggòng qūyù yǒu yāngǎn hé bàojǐng shèbèi.
Hoàng Thu Hương: Có, khu vực chung có cảm biến khói và thiết bị báo cháy.
丁垂杨:房子里面有没有烟雾报警器?
Dīng Chuíyáng: Fángzi lǐmiàn yǒu méiyǒu yānwù bàojǐngqì?
Đinh Thùy Dương: Bên trong căn hộ có đầu báo khói không?
黄秋香:厨房附近和走廊有相关设备,可以让物业再确认一下是否正常。
Huáng Qiūxiāng: Chúfáng fùjìn hé zǒuláng yǒu xiāngguān shèbèi, kěyǐ ràng wùyè zài quèrèn yíxià shìfǒu zhèngcháng.
Hoàng Thu Hương: Gần bếp và hành lang có thiết bị liên quan, có thể nhờ ban quản lý xác nhận thêm xem có hoạt động bình thường không.
黎云英:消防设备不能只看“有”,最好确认最近有没有检查。
Lí Yún Yīng: Xiāofáng shèbèi bù néng zhǐ kàn “yǒu”, zuìhǎo quèrèn zuìjìn yǒu méiyǒu jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Thiết bị phòng cháy không thể chỉ nhìn “có hay không”, tốt nhất phải xác nhận gần đây đã được kiểm tra chưa.
Hỏi bình chữa cháy
丁垂杨:这一层有几个灭火器?
Dīng Chuíyáng: Zhè yì céng yǒu jǐ ge mièhuǒqì?
Đinh Thùy Dương: Tầng này có mấy bình chữa cháy?
黄秋香:走廊两端的消防柜里都有灭火器。
Huáng Qiūxiāng: Zǒuláng liǎng duān de xiāofángguì lǐ dōu yǒu mièhuǒqì.
Hoàng Thu Hương: Trong tủ chữa cháy ở hai đầu hành lang đều có bình chữa cháy.
阮明武:我们可以顺便看一下压力表和检查日期。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen kěyǐ shùnbiàn kàn yíxià yālìbiǎo hé jiǎnchá rìqī.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta có thể tiện kiểm tra đồng hồ áp suất và ngày kiểm định.
黎云英:这个消防柜外面也没有被东西挡住,拿取比较方便。
Lí Yún Yīng: Zhège xiāofángguì wàimian yě méiyǒu bèi dōngxi dǎngzhù, náqǔ bǐjiào fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Bên ngoài tủ chữa cháy này cũng không bị đồ vật che chắn nên khá dễ lấy.
Hỏi lối thoát hiểm ở đâu
阮明武:如果发生火灾,不能坐电梯,我们从哪里走?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fāshēng huǒzāi, bù néng zuò diàntī, wǒmen cóng nǎlǐ zǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu xảy ra cháy thì không thể đi thang máy, chúng ta sẽ đi đường nào?
黄秋香:这一层有两个安全出口,分别在走廊东边和西边。
Huáng Qiūxiāng: Zhè yì céng yǒu liǎng ge ānquán chūkǒu, fēnbié zài zǒuláng dōngbian hé xībian.
Hoàng Thu Hương: Tầng này có hai lối thoát hiểm, lần lượt ở phía Đông và phía Tây hành lang.
丁垂杨:从这里到最近的安全出口大概多少米?
Dīng Chuíyáng: Cóng zhèlǐ dào zuìjìn de ānquán chūkǒu dàgài duōshao mǐ?
Đinh Thùy Dương: Từ căn hộ này tới lối thoát hiểm gần nhất khoảng bao nhiêu mét?
黄秋香:大概二十多米。
Huáng Qiūxiāng: Dàgài èrshí duō mǐ.
Hoàng Thu Hương: Khoảng hơn 20 mét.
黎云英:我们最好现在实际走一遍,不要等真正发生紧急情况才第一次找。
Lí Yún Yīng: Wǒmen zuìhǎo xiànzài shíjì zǒu yí biàn, bú yào děng zhēnzhèng fāshēng jǐnjí qíngkuàng cái dì yí cì zhǎo.
Lê Vân Anh: Tốt nhất bây giờ chúng ta đi thử một lần, không nên đợi đến khi thật sự xảy ra khẩn cấp mới lần đầu tìm đường.
阮明武:对,还要看安全门能不能正常打开,楼梯间有没有被杂物堵住。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, hái yào kàn ānquánmén néng bu néng zhèngcháng dǎkāi, lóutījiān yǒu méiyǒu bèi záwù dǔzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, còn phải xem cửa thoát hiểm có mở bình thường không và cầu thang có bị đồ đạc chắn hay không.
Kiểm tra thực tế lối thoát hiểm
丁垂杨:这个安全门可以正常推开。
Dīng Chuíyáng: Zhège ānquánmén kěyǐ zhèngcháng tuīkāi.
Đinh Thùy Dương: Cửa thoát hiểm này có thể đẩy mở bình thường.
黎云英:楼梯里面也没有纸箱、自行车或者其他东西挡路。
Lí Yún Yīng: Lóutī lǐmiàn yě méiyǒu zhǐxiāng, zìxíngchē huòzhě qítā dōngxi dǎnglù.
Lê Vân Anh: Trong cầu thang cũng không có thùng carton, xe đạp hoặc đồ vật khác chắn đường.
阮明武:应急照明呢?
Ruǎn Míngwǔ: Yìngjí zhàomíng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn đèn chiếu sáng khẩn cấp thì sao?
黄秋香:楼梯和走廊都有应急灯和出口指示牌。
Huáng Qiūxiāng: Lóutī hé zǒuláng dōu yǒu yìngjídēng hé chūkǒu zhǐshìpái.
Hoàng Thu Hương: Cầu thang và hành lang đều có đèn khẩn cấp và biển chỉ dẫn lối ra.
丁垂杨:这些看起来虽然都是小细节,但是紧急情况下非常重要。
Dīng Chuíyáng: Zhèxiē kàn qǐlai suīrán dōu shì xiǎo xìjié, dànshì jǐnjí qíngkuàng xià fēicháng zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Những thứ này nhìn có vẻ là chi tiết nhỏ nhưng trong tình huống khẩn cấp lại cực kỳ quan trọng.
Tổng kết hiện trạng nhà trước khi nhận
黎云英:现在看来,检查房子不能只看装修漂不漂亮。
Lí Yún Yīng: Xiànzài kànlai, jiǎnchá fángzi bù néng zhǐ kàn zhuāngxiū piào bu piàoliang.
Lê Vân Anh: Bây giờ xem ra kiểm tra nhà không thể chỉ nhìn nội thất có đẹp hay không.
丁垂杨:墙面渗水、天花板漏水、地板裂缝、门窗密封、卫生间异味、霉点、虫害和排水都要检查。
Dīng Chuíyáng: Qiángmiàn shènshuǐ, tiānhuābǎn lòushuǐ, dìbǎn lièfèng, ménchuāng mìfēng, wèishēngjiān yìwèi, méidiǎn, chónghài hé páishuǐ dōu yào jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Tường thấm, trần dột, sàn nứt, độ kín của cửa, mùi nhà vệ sinh, nấm mốc, côn trùng và thoát nước đều phải kiểm tra.
阮明武:已经存在的问题一定要拍照、记录、写明,不要只靠口头说“以前就有”。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐjīng cúnzài de wèntí yídìng yào pāizhào, jìlù, xiěmíng, bú yào zhǐ kào kǒutóu shuō “yǐqián jiù yǒu”.
Nguyễn Minh Vũ: Những vấn đề đã tồn tại nhất định phải chụp ảnh, ghi nhận và ghi rõ bằng văn bản, không nên chỉ dựa vào lời nói “trước đây đã có rồi”.
Tổng kết về ngập nước
丁垂杨:问积水也不能只问“家里会不会进水”。
Dīng Chuíyáng: Wèn jīshuǐ yě bù néng zhǐ wèn “jiālǐ huì bú huì jìnshuǐ”.
Đinh Thùy Dương: Hỏi về ngập nước cũng không thể chỉ hỏi “trong nhà có bị nước vào không”.
黎云英:还要问小区门口、地下车库、上下班道路、历史最高水位和暴雨处理办法。
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn xiǎoqū ménkǒu, dìxià chēkù, shàngxiàbān dàolù, lìshǐ zuìgāo shuǐwèi hé bàoyǔ chǔlǐ bànfǎ.
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi cổng khu dân cư, bãi xe ngầm, đường đi làm, mức nước cao nhất trong lịch sử và phương án xử lý khi mưa lớn.
阮明武:最好再问一两个长期住在这里的邻居,因为他们经历过雨季。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo zài wèn yì liǎng ge chángqī zhù zài zhèlǐ de línjū, yīnwèi tāmen jīnglì guo yǔjì.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên hỏi thêm một hai hàng xóm sống lâu ở đây vì họ đã trải qua mùa mưa thực tế.
Tổng kết về tiếng ồn
丁垂杨:看噪音最好至少看两个时间段,一个白天,一个晚上。
Dīng Chuíyáng: Kàn zàoyīn zuìhǎo zhìshǎo kàn liǎng ge shíjiānduàn, yí ge báitiān, yí ge wǎnshang.
Đinh Thùy Dương: Kiểm tra tiếng ồn tốt nhất nên xem ít nhất hai khung giờ, một ban ngày và một buổi tối.
黎云英:还要考虑邻居、KTV、工地、学校、市场、主路、货车、电梯、水泵和发电机。
Lí Yún Yīng: Hái yào kǎolǜ línjū, KTV, gōngdì, xuéxiào, shìchǎng, zhǔlù, huòchē, diàntī, shuǐbèng hé fādiànjī.
Lê Vân Anh: Còn phải tính đến hàng xóm, KTV, công trường, trường học, chợ, đường lớn, xe tải, thang máy, máy bơm và máy phát điện.
阮明武:特别是需要在家工作或者对睡眠环境要求比较高的人,更应该晚上再来看一次。
Ruǎn Míngwǔ: Tèbié shì xūyào zài jiā gōngzuò huòzhě duì shuìmián huánjìng yāoqiú bǐjiào gāo de rén, gèng yīnggāi wǎnshang zài lái kàn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt với người cần làm việc tại nhà hoặc yêu cầu cao về môi trường ngủ thì càng nên quay lại xem vào buổi tối.
Tổng kết về an ninh và an toàn
黎云英:安全方面不能只问一句“这里安全吗”。
Lí Yún Yīng: Ānquán fāngmiàn bù néng zhǐ wèn yí jù “zhèlǐ ānquán ma”.
Lê Vân Anh: Về an ninh không thể chỉ hỏi một câu “ở đây có an toàn không”.
丁垂杨:要看门禁、监控、保安、物业、访客管理、消防报警、灭火器和安全出口。
Dīng Chuíyáng: Yào kàn ménjìn, jiānkòng, bǎo’ān, wùyè, fǎngkè guǎnlǐ, xiāofáng bàojǐng, mièhuǒqì hé ānquán chūkǒu.
Đinh Thùy Dương: Phải kiểm tra thẻ ra vào, camera, bảo vệ, ban quản lý, kiểm soát khách, báo cháy, bình chữa cháy và lối thoát hiểm.
黄秋香:有些东西最好不要只问,还应该自己现场看一遍。
Huáng Qiūxiāng: Yǒuxiē dōngxi zuìhǎo bú yào zhǐ wèn, hái yīnggāi zìjǐ xiànchǎng kàn yí biàn.
Hoàng Thu Hương: Có những thứ tốt nhất không chỉ hỏi mà còn nên tự mình kiểm tra trực tiếp một lượt.
阮明武:对。搬家以前一定要问清楚,看房的时候一定要检查清楚,真正决定之前还要把白天和晚上的实际情况都弄清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, kànfáng de shíhou yídìng yào jiǎnchá qīngchu, zhēnzhèng juédìng zhīqián hái yào bǎ báitiān hé wǎnshang de shíjì qíngkuàng dōu nòng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, lúc xem nhà nhất định phải kiểm tra cho kỹ, và trước khi thực sự quyết định còn phải tìm hiểu rõ tình hình thực tế cả ban ngày lẫn ban đêm.
20. Hỏi rõ giờ giấc ra vào
阮明武:接下来还有一个对合租房、公寓和服务式公寓特别重要的问题,就是每天几点可以进出。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái hái yǒu yí ge duì hézūfáng, gōngyù hé fúwùshì gōngyù tèbié zhòngyào de wèntí, jiùshì měitiān jǐ diǎn kěyǐ jìnchū.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo còn một vấn đề đặc biệt quan trọng đối với nhà ở ghép, căn hộ và căn hộ dịch vụ, đó là mỗi ngày có thể ra vào đến mấy giờ.
丁垂杨:如果白天看房的时候不问,住进去以后才发现晚上十一点锁门,就会非常麻烦。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ báitiān kànfáng de shíhou bù wèn, zhù jìnqu yǐhòu cái fāxiàn wǎnshang shíyī diǎn suǒmén, jiù huì fēicháng máfan.
Đinh Thùy Dương: Nếu lúc xem nhà ban ngày không hỏi mà sau khi chuyển vào mới phát hiện 11 giờ đêm khóa cổng thì sẽ rất phiền.
黎云英:黄小姐,这里有没有规定晚上几点以后不能进出?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhèlǐ yǒu méiyǒu guīdìng wǎnshang jǐ diǎn yǐhòu bù néng jìnchū?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, ở đây có quy định sau mấy giờ tối thì không được ra vào không?
黄秋香:没有这种限制,住户可以二十四小时正常进出。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu zhè zhǒng xiànzhì, zhùhù kěyǐ èrshísì xiǎoshí zhèngcháng jìnchū.
Hoàng Thu Hương: Không có giới hạn như vậy, cư dân có thể ra vào bình thường 24 giờ.
阮明武:也就是说,就算晚上十一点、十二点或者凌晨一点回来,也可以正常进楼。
Ruǎn Míngwǔ: Yě jiùshì shuō, jiùsuàn wǎnshang shíyī diǎn, shí’èr diǎn huòzhě língchén yì diǎn huílai, yě kěyǐ zhèngcháng jìn lóu.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có nghĩa là dù về lúc 11 giờ đêm, 12 giờ đêm hoặc 1 giờ sáng thì vẫn có thể vào tòa nhà bình thường.
黄秋香:对,只要使用自己的门禁卡或者登记过的进出方式就可以。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǐyào shǐyòng zìjǐ de ménjìn kǎ huòzhě dēngjì guo de jìnchū fāngshì jiù kěyǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chỉ cần sử dụng thẻ ra vào của mình hoặc phương thức ra vào đã đăng ký là được.
Sau 22 giờ có được về nhà không
丁垂杨:有些地方晚上十点以后会锁门,这里不会吧?
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē dìfang wǎnshang shí diǎn yǐhòu huì suǒmén, zhèlǐ bú huì ba?
Đinh Thùy Dương: Có những nơi sau 10 giờ tối sẽ khóa cửa, ở đây không như vậy chứ?
黄秋香:不会。晚上十点以后大门会进入夜间管理模式,但是住户还是可以刷卡进入。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì. Wǎnshang shí diǎn yǐhòu dàmén huì jìnrù yèjiān guǎnlǐ móshì, dànshì zhùhù háishi kěyǐ shuākǎ jìnrù.
Hoàng Thu Hương: Không. Sau 10 giờ tối cổng chính chuyển sang chế độ quản lý ban đêm, nhưng cư dân vẫn có thể quẹt thẻ để vào.
黎云英:所谓“夜间管理模式”是什么意思?
Lí Yún Yīng: Suǒwèi “yèjiān guǎnlǐ móshì” shì shénme yìsi?
Lê Vân Anh: Cái gọi là “chế độ quản lý ban đêm” có nghĩa là gì?
黄秋香:主要是陌生访客管理会严格一点,住户自己进出没有问题。
Huáng Qiūxiāng: Zhǔyào shì mòshēng fǎngkè guǎnlǐ huì yángé yìdiǎn, zhùhù zìjǐ jìnchū méiyǒu wèntí.
Hoàng Thu Hương: Chủ yếu là việc quản lý khách lạ sẽ chặt hơn, còn cư dân tự ra vào thì không có vấn đề.
阮明武:这个区别一定要问清楚,不能把“晚上管理严格”误解成“晚上不能回家”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège qūbié yídìng yào wèn qīngchu, bù néng bǎ “wǎnshang guǎnlǐ yángé” wùjiě chéng “wǎnshang bù néng huí jiā”.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm khác nhau này nhất định phải hỏi rõ, không thể hiểu “buổi tối quản lý chặt” thành “buổi tối không được về nhà”.
Có khóa cổng ban đêm không
丁垂杨:大门晚上会不会用机械锁完全锁死?
Dīng Chuíyáng: Dàmén wǎnshang huì bú huì yòng jīxiè suǒ wánquán suǒsǐ?
Đinh Thùy Dương: Ban đêm cổng có bị khóa cơ hoàn toàn không?
黄秋香:不会,大门是电子门禁系统,不会因为到了某个时间就完全打不开。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì, dàmén shì diànzǐ ménjìn xìtǒng, bú huì yīnwèi dào le mǒu ge shíjiān jiù wánquán dǎ bu kāi.
Hoàng Thu Hương: Không, cổng dùng hệ thống kiểm soát điện tử, không có chuyện đến một giờ nào đó thì hoàn toàn không mở được.
黎云英:如果门禁系统突然坏了呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ ménjìn xìtǒng tūrán huài le ne?
Lê Vân Anh: Nếu hệ thống thẻ ra vào đột nhiên bị hỏng thì sao?
黄秋香:物业和门卫都有应急处理办法,住户可以联系值班人员确认身份以后进入。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè hé ménwèi dōu yǒu yìngjí chǔlǐ bànfǎ, zhùhù kěyǐ liánxì zhíbān rényuán quèrèn shēnfèn yǐhòu jìnrù.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý và bảo vệ đều có phương án xử lý khẩn cấp, cư dân có thể liên hệ người trực, xác minh danh tính rồi vào.
阮明武:那物业值班电话也要提前保存。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wùyè zhíbān diànhuà yě yào tíqián bǎocún.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy số điện thoại trực của ban quản lý cũng phải lưu trước.
Có được sử dụng chìa khóa riêng không
黎云英:除了门禁卡,我们自己房间的大门还是用独立钥匙,对吗?
Lí Yún Yīng: Chúle ménjìn kǎ, wǒmen zìjǐ fángjiān de dàmén háishi yòng dúlì yàoshi, duì ma?
Lê Vân Anh: Ngoài thẻ ra vào thì cửa chính căn hộ của chúng em vẫn dùng chìa khóa riêng đúng không?
黄秋香:对,大楼公共门用门禁卡,房子的入户门用你们自己的钥匙。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dàlóu gōnggòng mén yòng ménjìn kǎ, fángzi de rùhùmén yòng nǐmen zìjǐ de yàoshi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, cửa chung của tòa nhà dùng thẻ từ, còn cửa căn hộ dùng chìa khóa riêng của mọi người.
丁垂杨:现在一共给我们三把大门钥匙,三个长期住户一人一把。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài yígòng gěi wǒmen sān bǎ dàmén yàoshi, sān ge chángqī zhùhù yì rén yì bǎ.
Đinh Thùy Dương: Hiện tổng cộng giao cho chúng em ba chìa khóa cửa chính, ba người ở dài hạn mỗi người một chìa.
阮明武:如果以后第四个人长期入住,还需要再配一把钥匙。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu dì sì ge rén chángqī rùzhù, hái xūyào zài pèi yì bǎ yàoshi.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này có người thứ tư ở dài hạn thì cần làm thêm một chìa.
黄秋香:可以,但是新增钥匙最好登记一下。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì xīnzēng yàoshi zuìhǎo dēngjì yíxià.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng chìa khóa làm thêm tốt nhất nên được đăng ký.
Có thẻ từ không
丁垂杨:现在门禁卡也是三张,对吗?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài ménjìn kǎ yě shì sān zhāng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Hiện tại thẻ ra vào cũng có ba chiếc đúng không?
黄秋香:对,一共三张,每张都有独立编号。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yígòng sān zhāng, měi zhāng dōu yǒu dúlì biānhào.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tổng cộng ba thẻ và mỗi thẻ có mã riêng.
黎云英:编号也应该写进交房清单吗?
Lí Yún Yīng: Biānhào yě yīnggāi xiě jìn jiāofáng qīngdān ma?
Lê Vân Anh: Mã thẻ cũng nên ghi vào danh sách bàn giao phải không?
黄秋香:可以,这样退房的时候比较容易核对。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhèyàng tuìfáng de shíhou bǐjiào róngyì héduì.
Hoàng Thu Hương: Có thể, như vậy khi trả nhà sẽ dễ đối chiếu hơn.
Mất thẻ thì phí cấp lại bao nhiêu
阮明武:如果门禁卡丢了,补办费具体是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ ménjìn kǎ diū le, bǔbàn fèi jùtǐ shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu làm mất thẻ ra vào thì phí cấp lại cụ thể là bao nhiêu?
黄秋香:目前物业收费是每张五十元。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián wùyè shōufèi shì měi zhāng wǔshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Hiện ban quản lý thu 50 tệ cho mỗi thẻ.
丁垂杨:如果晚上十一点发现卡丢了,还能进楼吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǎnshang shíyī diǎn fāxiàn kǎ diū le, hái néng jìn lóu ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu 11 giờ đêm mới phát hiện mất thẻ thì vẫn vào tòa nhà được không?
黄秋香:可以联系门卫,核对住户信息以后先让你进去,第二天再补办。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ liánxì ménwèi, héduì zhùhù xìnxī yǐhòu xiān ràng nǐ jìnqu, dì èr tiān zài bǔbàn.
Hoàng Thu Hương: Có thể liên hệ bảo vệ, sau khi đối chiếu thông tin cư dân thì cho vào trước, hôm sau làm lại thẻ.
黎云英:旧卡要马上停用,避免别人捡到以后使用。
Lí Yún Yīng: Jiù kǎ yào mǎshàng tíngyòng, bìmiǎn biérén jiǎndào yǐhòu shǐyòng.
Lê Vân Anh: Thẻ cũ phải khóa ngay để tránh người khác nhặt được rồi sử dụng.
黄秋香:对,这个很重要。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhège hěn zhòngyào.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, điều này rất quan trọng.
Có được tự do ra vào 24/7 không
阮明武:我们再最后确认一次,正式住户是可以一天二十四小时自由进出的,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zài zuìhòu quèrèn yí cì, zhèngshì zhùhù shì kěyǐ yì tiān èrshísì xiǎoshí zìyóu jìnchū de, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta xác nhận lại lần cuối, cư dân chính thức có thể tự do ra vào 24 giờ mỗi ngày, đúng không?
黄秋香:对,只要遵守门禁和安全管理规定,没有固定的宵禁时间。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǐyào zūnshǒu ménjìn hé ānquán guǎnlǐ guīdìng, méiyǒu gùdìng de xiāojìn shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chỉ cần tuân thủ quy định kiểm soát ra vào và an ninh thì không có giờ giới nghiêm cố định.
丁垂杨:这句话最好写清楚,因为对经常加班或者出差的人特别重要。
Dīng Chuíyáng: Zhè jù huà zuìhǎo xiě qīngchu, yīnwèi duì jīngcháng jiābān huòzhě chūchāi de rén tèbié zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Điều này tốt nhất nên ghi rõ vì đặc biệt quan trọng với người thường xuyên tăng ca hoặc đi công tác.
Tình huống về muộn lúc 2 giờ sáng
黎云英:比如我晚上加班到一点半,两点才回家,也不需要提前打电话报备吧?
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǒ wǎnshang jiābān dào yì diǎn bàn, liǎng diǎn cái huí jiā, yě bù xūyào tíqián dǎ diànhuà bàobèi ba?
Lê Vân Anh: Ví dụ em tăng ca đến 1 giờ 30 sáng, 2 giờ mới về nhà thì cũng không cần gọi báo trước chứ?
黄秋香:正式住户不用,只要自己能正常刷卡进入就可以。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngshì zhùhù bú yòng, zhǐyào zìjǐ néng zhèngcháng shuākǎ jìnrù jiù kěyǐ.
Hoàng Thu Hương: Cư dân chính thức không cần, chỉ cần tự quẹt thẻ vào bình thường là được.
阮明武:但是深夜回来以后还是要注意安静,不能在走廊大声说话。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì shēnyè huílai yǐhòu háishi yào zhùyì ānjìng, bù néng zài zǒuláng dàshēng shuōhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng sau khi về khuya vẫn phải chú ý giữ yên tĩnh, không được nói lớn ngoài hành lang.
21. Hỏi rõ quy định về khách
阮明武:接下来要问访客规定。自己能二十四小时进出,不代表任何人都可以随便进来。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái yào wèn fǎngkè guīdìng. Zìjǐ néng èrshísì xiǎoshí jìnchū, bù dàibiǎo rènhé rén dōu kěyǐ suíbiàn jìnlái.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo phải hỏi quy định về khách. Bản thân mình có thể ra vào 24 giờ không có nghĩa ai cũng có thể tùy tiện vào.
丁垂杨:尤其是公寓和服务式公寓,访客管理经常比普通住宅严格。
Dīng Chuíyáng: Yóuqí shì gōngyù hé fúwùshì gōngyù, fǎngkè guǎnlǐ jīngcháng bǐ pǔtōng zhùzhái yángé.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt ở căn hộ và căn hộ dịch vụ, việc quản lý khách thường chặt hơn nhà ở thông thường.
黎云英:黄小姐,朋友或者家人可以来家里玩吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, péngyou huòzhě jiārén kěyǐ lái jiālǐ wán ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, bạn bè hoặc người thân có thể đến nhà chơi không?
黄秋香:当然可以,正常访客没有问题。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán kěyǐ, zhèngcháng fǎngkè méiyǒu wèntí.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên là được, khách đến chơi bình thường không có vấn đề.
Khách có cần đăng ký không
丁垂杨:访客进小区需要登记身份证明吗?
Dīng Chuíyáng: Fǎngkè jìn xiǎoqū xūyào dēngjì shēnfèn zhèngmíng ma?
Đinh Thùy Dương: Khách vào khu dân cư có cần đăng ký giấy tờ tùy thân không?
黄秋香:白天一般只需要说明去哪个房间,夜间或者陌生访客可能会要求登记。
Huáng Qiūxiāng: Báitiān yìbān zhǐ xūyào shuōmíng qù nǎge fángjiān, yèjiān huòzhě mòshēng fǎngkè kěnéng huì yāoqiú dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Ban ngày thông thường chỉ cần nói rõ đến căn nào, còn ban đêm hoặc khách lạ có thể bị yêu cầu đăng ký.
黎云英:如果访客晚上十一点以后来呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fǎngkè wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu lái ne?
Lê Vân Anh: Nếu khách đến sau 11 giờ tối thì sao?
黄秋香:这种情况门卫可能会联系住户确认,然后再放行。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng ménwèi kěnéng huì liánxì zhùhù quèrèn, ránhòu zài fàngxíng.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này bảo vệ có thể liên hệ cư dân xác nhận rồi mới cho vào.
阮明武:这种管理方式比较合理,既允许访客,也能控制陌生人随意进入。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng guǎnlǐ fāngshì bǐjiào hélǐ, jì yǔnxǔ fǎngkè, yě néng kòngzhì mòshēngrén suíyì jìnrù.
Nguyễn Minh Vũ: Cách quản lý này khá hợp lý, vừa cho phép khách vào vừa hạn chế người lạ tùy tiện ra vào.
Khách có được ngủ lại không
黎云英:如果朋友或者家人晚上住一晚,可以吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ péngyou huòzhě jiārén wǎnshang zhù yì wǎn, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Nếu bạn bè hoặc người thân ngủ lại một đêm thì có được không?
黄秋香:可以,偶尔住一两晚没有问题。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, ǒu’ěr zhù yì liǎng wǎn méiyǒu wèntí.
Hoàng Thu Hương: Được, thỉnh thoảng ở một hai đêm không có vấn đề.
丁垂杨:需要向房东交额外费用吗?
Dīng Chuíyáng: Xūyào xiàng fángdōng jiāo éwài fèiyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Có cần trả thêm phí cho chủ nhà không?
黄秋香:不用,正常访客偶尔过夜不另外收费。
Huáng Qiūxiāng: Bú yòng, zhèngcháng fǎngkè ǒu’ěr guòyè bù lìngwài shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Không cần, khách bình thường thỉnh thoảng ngủ lại không thu thêm phí.
阮明武:但是如果一个人每周住五天,而且连续住两三个月,就不再是普通访客。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ yí ge rén měi zhōu zhù wǔ tiān, érqiě liánxù zhù liǎng sān ge yuè, jiù bú zài shì pǔtōng fǎngkè.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu một người mỗi tuần ở năm ngày và kéo dài hai ba tháng thì không còn là khách bình thường nữa.
黄秋香:对,那应该按照长期居住人员处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, nà yīnggāi ànzhào chángqī jūzhù rényuán chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, khi đó nên xử lý như người ở dài hạn.
Có giới hạn số lần khách đến không
丁垂杨:访客一个月最多可以来几次?有没有次数限制?
Dīng Chuíyáng: Fǎngkè yí ge yuè zuìduō kěyǐ lái jǐ cì? Yǒu méiyǒu cìshù xiànzhì?
Đinh Thùy Dương: Khách một tháng tối đa có thể đến mấy lần? Có giới hạn số lần không?
黄秋香:正常来访没有固定次数限制。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng láifǎng méiyǒu gùdìng cìshù xiànzhì.
Hoàng Thu Hương: Khách đến chơi bình thường không có giới hạn số lần cố định.
黎云英:比如朋友每周六过来吃饭,也没问题?
Lí Yún Yīng: Bǐrú péngyou měi zhōuliù guòlái chīfàn, yě méi wèntí?
Lê Vân Anh: Ví dụ bạn bè thứ Bảy hàng tuần đến ăn cơm cũng không vấn đề?
黄秋香:没问题,只要不影响邻居,也不是长期实际居住。
Huáng Qiūxiāng: Méi wèntí, zhǐyào bù yǐngxiǎng línjū, yě bú shì chángqī shíjì jūzhù.
Hoàng Thu Hương: Không vấn đề gì, chỉ cần không ảnh hưởng hàng xóm và không phải thực tế cư trú dài hạn.
Có tính phí khách ở qua đêm không
阮明武:我们再确认一下,不存在“每位过夜客人每晚收一百元”这种费用吧?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zài quèrèn yíxià, bù cúnzài “měi wèi guòyè kèrén měi wǎn shōu yì bǎi yuán” zhè zhǒng fèiyòng ba?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta xác nhận thêm, không có loại phí kiểu “mỗi khách ngủ lại thu 100 tệ một đêm” đúng không?
黄秋香:没有。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu.
Hoàng Thu Hương: Không có.
丁垂杨:如果以后物业增加新的访客管理规定,也应该提前通知住户。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu wùyè zēngjiā xīn de fǎngkè guǎnlǐ guīdìng, yě yīnggāi tíqián tōngzhī zhùhù.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này ban quản lý bổ sung quy định mới về khách thì cũng nên thông báo trước cho cư dân.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Người yêu có được ở lại không
黎云英:如果是男朋友或者女朋友偶尔来住呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì nánpéngyou huòzhě nǚpéngyou ǒu’ěr lái zhù ne?
Lê Vân Anh: Nếu là bạn trai hoặc bạn gái thỉnh thoảng đến ở thì sao?
黄秋香:按照普通访客处理,没有特别限制。
Huáng Qiūxiāng: Ànzhào pǔtōng fǎngkè chǔlǐ, méiyǒu tèbié xiànzhì.
Hoàng Thu Hương: Xử lý như khách thông thường, không có hạn chế đặc biệt.
丁垂杨:只要不是实际上已经长期搬进来住,对吧?
Dīng Chuíyáng: Zhǐyào bú shì shíjì shàng yǐjīng chángqī bān jìnlái zhù, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Chỉ cần không phải thực tế đã chuyển vào ở dài hạn, đúng không?
黄秋香:对,如果变成长住人员,就需要按照长期居住规定登记。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ biàn chéng chángzhù rényuán, jiù xūyào ànzhào chángqī jūzhù guīdìng dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu trở thành người ở lâu dài thì cần đăng ký theo quy định cư trú dài hạn.
Người thân đến ở lâu ngày
阮明武:如果父母过来住一个月呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fùmǔ guòlái zhù yí ge yuè ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bố mẹ đến ở một tháng thì sao?
黄秋香:一个月已经比较长,最好提前告诉房东和物业,根据实际要求登记。
Huáng Qiūxiāng: Yí ge yuè yǐjīng bǐjiào cháng, zuìhǎo tíqián gàosu fángdōng hé wùyè, gēnjù shíjì yāoqiú dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Một tháng đã tương đối dài, tốt nhất nên báo trước cho chủ nhà và ban quản lý rồi đăng ký theo yêu cầu thực tế.
黎云英:房租不会因为父母住一个月就自动上涨吧?
Lí Yún Yīng: Fángzū bú huì yīnwèi fùmǔ zhù yí ge yuè jiù zìdòng shàngzhǎng ba?
Lê Vân Anh: Tiền thuê sẽ không tự động tăng chỉ vì bố mẹ ở một tháng chứ?
黄秋香:不会自动上涨,但是总居住人数还是不能超过合同允许的人数。
Huáng Qiūxiāng: Bú huì zìdòng shàngzhǎng, dànshì zǒng jūzhù rénshù háishi bù néng chāoguò hétong yǔnxǔ de rénshù.
Hoàng Thu Hương: Không tự động tăng, nhưng tổng số người ở vẫn không được vượt quá số lượng hợp đồng cho phép.
Khách gây ồn thì ai chịu trách nhiệm
丁垂杨:如果客人晚上喝酒聊天太大声,被邻居投诉,责任怎么算?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kèrén wǎnshang hējiǔ liáotiān tài dàshēng, bèi línjū tóusù, zérèn zěnme suàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu khách buổi tối uống rượu nói chuyện quá lớn khiến hàng xóm phàn nàn thì trách nhiệm tính thế nào?
黄秋香:住户应该对自己邀请来的访客行为负责,至少要及时制止影响邻居的行为。
Huáng Qiūxiāng: Zhùhù yīnggāi duì zìjǐ yāoqǐng lái de fǎngkè xíngwéi fùzé, zhìshǎo yào jíshí zhìzhǐ yǐngxiǎng línjū de xíngwéi.
Hoàng Thu Hương: Cư dân nên chịu trách nhiệm đối với hành vi của khách do mình mời đến, ít nhất phải kịp thời ngăn các hành vi ảnh hưởng hàng xóm.
阮明武:所以“允许有客人”不等于“客人可以不遵守楼里的规定”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ “yǔnxǔ yǒu kèrén” bù děngyú “kèrén kěyǐ bù zūnshǒu lóu lǐ de guīdìng”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “được phép có khách” không có nghĩa là “khách được quyền không tuân thủ quy định của tòa nhà”.
22. Hỏi rõ quy định về nấu ăn
阮明武:接下来问做饭。这个问题对普通住宅可能很简单,但是对单间、公寓和宿舍式出租房非常重要。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái wèn zuòfàn. Zhège wèntí duì pǔtōng zhùzhái kěnéng hěn jiǎndān, dànshì duì dānjiān, gōngyù hé sùshèshì chūzūfáng fēicháng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo hỏi về nấu ăn. Vấn đề này với nhà ở thông thường có thể đơn giản, nhưng với phòng đơn, căn hộ và nhà cho thuê kiểu ký túc xá thì rất quan trọng.
丁垂杨:有些房间照片里有厨房,但是实际上规定不能炒菜,只能简单加热食物。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē fángjiān zhàopiàn lǐ yǒu chúfáng, dànshì shíjì shàng guīdìng bù néng chǎocài, zhǐ néng jiǎndān jiārè shíwù.
Đinh Thùy Dương: Có những phòng trong ảnh nhìn thấy có bếp nhưng thực tế lại quy định không được xào nấu, chỉ được hâm nóng đồ ăn đơn giản.
黎云英:黄小姐,这套房子可以正常做饭吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi kěyǐ zhèngcháng zuòfàn ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, căn này có thể nấu ăn bình thường không?
黄秋香:可以,有独立厨房,可以正常做饭。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, yǒu dúlì chúfáng, kěyǐ zhèngcháng zuòfàn.
Hoàng Thu Hương: Có, có bếp riêng và có thể nấu ăn bình thường.
Có được sử dụng bếp gas không
丁垂杨:厨房现在有燃气灶,我们可以正常使用吗?
Dīng Chuíyáng: Chúfáng xiànzài yǒu ránqìzào, wǒmen kěyǐ zhèngcháng shǐyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Nhà bếp hiện có bếp gas, chúng em có thể sử dụng bình thường không?
黄秋香:可以,但是要按照安全要求使用,做完饭以后及时检查阀门。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì yào ànzhào ānquán yāoqiú shǐyòng, zuò wán fàn yǐhòu jíshí jiǎnchá fámén.
Hoàng Thu Hương: Có, nhưng phải sử dụng theo yêu cầu an toàn và sau khi nấu xong cần kiểm tra van gas kịp thời.
阮明武:燃气管和阀门最近检查过吗?
Ruǎn Míngwǔ: Ránqìguǎn hé fámén zuìjìn jiǎnchá guo ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ống gas và van gần đây đã được kiểm tra chưa?
黄秋香:上半年检查过一次,目前没有发现问题。
Huáng Qiūxiāng: Shàng bànnián jiǎnchá guo yí cì, mùqián méiyǒu fāxiàn wèntí.
Hoàng Thu Hương: Nửa đầu năm đã kiểm tra một lần, hiện chưa phát hiện vấn đề.
黎云英:如果以后闻到燃气味,要马上关阀、开窗并联系专业人员。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu wéndào ránqì wèi, yào mǎshàng guān fá, kāi chuāng bìng liánxì zhuānyè rényuán.
Lê Vân Anh: Nếu sau này ngửi thấy mùi gas thì phải lập tức khóa van, mở cửa sổ và liên hệ nhân viên chuyên môn.
Có được dùng bếp điện không
丁垂杨:如果我们不想用燃气,自己买一个电磁炉可以吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen bù xiǎng yòng ránqì, zìjǐ mǎi yí ge diàncílú kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em không muốn dùng gas mà tự mua một bếp từ thì có được không?
黄秋香:可以,只要设备符合正常安全标准,插座和线路也能承受。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào shèbèi fúhé zhèngcháng ānquán biāozhǔn, chāzuò hé xiànlù yě néng chéngshòu.
Hoàng Thu Hương: Có thể, miễn là thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thông thường và ổ cắm, đường điện chịu được tải.
阮明武:这个厨房插座最大功率大概是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège chúfáng chāzuò zuìdà gōnglǜ dàgài shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Ổ cắm trong bếp này công suất tối đa khoảng bao nhiêu?
黄秋香:这个我不能确定,最好让电工看一下线路和空气开关规格。
Huáng Qiūxiāng: Zhège wǒ bù néng quèdìng, zuìhǎo ràng diàngōng kàn yíxià xiànlù hé kōngqì kāiguān guīgé.
Hoàng Thu Hương: Việc này em không chắc, tốt nhất để thợ điện kiểm tra đường dây và thông số aptomat.
阮明武:不确定就应该先查,不能看到有插座就默认什么设备都能插。
Ruǎn Míngwǔ: Bù quèdìng jiù yīnggāi xiān chá, bù néng kàndào yǒu chāzuò jiù mòrèn shénme shèbèi dōu néng chā.
Nguyễn Minh Vũ: Không chắc thì phải kiểm tra trước, không thể thấy có ổ cắm là mặc định thiết bị nào cũng cắm được.
Có khu vực nấu ăn riêng không
黎云英:这套房子的厨房是完全独立的,不是和卧室在同一个空间,对吗?
Lí Yún Yīng: Zhè tào fángzi de chúfáng shì wánquán dúlì de, bú shì hé wòshì zài tóng yí ge kōngjiān, duì ma?
Lê Vân Anh: Bếp của căn này hoàn toàn tách biệt, không nằm chung không gian với phòng ngủ đúng không?
黄秋香:对,厨房有独立门,也有窗户和抽油烟机。
Huáng Qiūxiāng: Duì, chúfáng yǒu dúlì mén, yě yǒu chuānghu hé chōuyóuyānjī.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, bếp có cửa riêng, có cửa sổ và máy hút mùi.
丁垂杨:如果是单间没有独立厨房,做饭规定就应该问得更仔细。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì dānjiān méiyǒu dúlì chúfáng, zuòfàn guīdìng jiù yīnggāi wèn de gèng zǐxì.
Đinh Thùy Dương: Nếu là phòng đơn không có bếp riêng thì quy định nấu ăn càng phải hỏi kỹ hơn.
阮明武:对,要问能不能炒菜、能不能煮火锅、油烟怎么排、有没有公共厨房。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yào wèn néng bu néng chǎocài, néng bu néng zhǔ huǒguō, yóuyān zěnme pái, yǒu méiyǒu gōnggòng chúfáng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, phải hỏi có được xào nấu không, có được nấu lẩu không, khói dầu thoát thế nào và có bếp chung hay không.
Có giới hạn thời gian nấu ăn không
丁垂杨:这里有没有规定晚上几点以后不能做饭?
Dīng Chuíyáng: Zhèlǐ yǒu méiyǒu guīdìng wǎnshang jǐ diǎn yǐhòu bù néng zuòfàn?
Đinh Thùy Dương: Ở đây có quy định sau mấy giờ tối thì không được nấu ăn không?
黄秋香:没有明确禁止,但是晚上十点以后最好尽量减少噪音和油烟影响。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu míngquè jìnzhǐ, dànshì wǎnshang shí diǎn yǐhòu zuìhǎo jǐnliàng jiǎnshǎo zàoyīn hé yóuyān yǐngxiǎng.
Hoàng Thu Hương: Không cấm rõ ràng, nhưng sau 10 giờ tối tốt nhất nên hạn chế tiếng ồn và ảnh hưởng của khói dầu.
黎云英:比如晚上十一点煮一碗面没问题,但是不适合大火爆炒一个小时。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wǎnshang shíyī diǎn zhǔ yì wǎn miàn méi wèntí, dànshì bù shìhé dàhuǒ bàochǎo yí ge xiǎoshí.
Lê Vân Anh: Ví dụ 11 giờ đêm nấu một bát mì thì không vấn đề, nhưng không phù hợp xào lửa lớn cả tiếng.
黄秋香:对,主要还是不要影响其他住户。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǔyào háishi bú yào yǐngxiǎng qítā zhùhù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chủ yếu là không được ảnh hưởng các cư dân khác.
Có được sử dụng nồi chiên không dầu không
阮明武:空气炸锅可以用吗?
Ruǎn Míngwǔ: Kōngqì zhàguō kěyǐ yòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có được dùng nồi chiên không dầu không?
黄秋香:可以,正常家用空气炸锅没有问题。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhèngcháng jiāyòng kōngqì zhàguō méiyǒu wèntí.
Hoàng Thu Hương: Có, nồi chiên không dầu gia dụng thông thường không vấn đề.
丁垂杨:如果是两千瓦左右的空气炸锅呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì liǎng qiān wǎ zuǒyòu de kōngqì zhàguō ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu là nồi chiên không dầu công suất khoảng 2.000 W thì sao?
黄秋香:一般家用厨房线路应该可以,但是如果同时开很多大功率设备,还是要注意总负荷。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān jiāyòng chúfáng xiànlù yīnggāi kěyǐ, dànshì rúguǒ tóngshí kāi hěn duō dà gōnglǜ shèbèi, háishi yào zhùyì zǒng fùhè.
Hoàng Thu Hương: Thông thường đường điện bếp gia dụng có thể dùng được, nhưng nếu cùng lúc bật nhiều thiết bị công suất lớn thì vẫn phải chú ý tổng tải.
阮明武:不能一边用两千瓦空气炸锅,一边用两千瓦电磁炉,再同时开电热水壶,而完全不管线路负荷。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng yìbiān yòng liǎng qiān wǎ kōngqì zhàguō, yìbiān yòng liǎng qiān wǎ diàncílú, zài tóngshí kāi diànrè shuǐhú, ér wánquán bù guǎn xiànlù fùhè.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể vừa dùng nồi chiên 2.000 W, vừa dùng bếp từ 2.000 W, lại đồng thời bật ấm điện mà hoàn toàn không quan tâm tải đường điện.
Có được dùng thiết bị điện công suất lớn không
黎云英:除了空气炸锅,还有哪些大功率设备需要特别注意?
Lí Yún Yīng: Chúle kōngqì zhàguō, hái yǒu nǎxiē dà gōnglǜ shèbèi xūyào tèbié zhùyì?
Lê Vân Anh: Ngoài nồi chiên không dầu thì còn thiết bị công suất lớn nào cần đặc biệt chú ý?
黄秋香:比如电磁炉、电烤箱、电暖器、电热水壶和大功率吹风机。
Huáng Qiūxiāng: Bǐrú diàncílú, diànkǎoxiāng, diànnuǎnqì, diànrè shuǐhú hé dà gōnglǜ chuīfēngjī.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ bếp từ, lò nướng điện, máy sưởi điện, ấm điện và máy sấy tóc công suất lớn.
丁垂杨:如果同一个插排同时插三个大功率设备,很容易过载。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ tóng yí ge chāpái tóngshí chā sān ge dà gōnglǜ shèbèi, hěn róngyì guòzài.
Đinh Thùy Dương: Nếu cùng một ổ nối cắm đồng thời ba thiết bị công suất lớn thì rất dễ quá tải.
阮明武:所以不能只问“能不能用”,还要问“应该在哪里用、线路能不能承受”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng zhǐ wèn “néng bu néng yòng”, hái yào wèn “yīnggāi zài nǎlǐ yòng, xiànlù néng bu néng chéngshòu”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể chỉ hỏi “có được dùng không”, mà còn phải hỏi “nên dùng ở đâu và đường điện có chịu được không”.
Có được dùng bếp gas mini không
丁垂杨:如果朋友来吃火锅,我们可以用便携式小燃气炉吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ péngyou lái chī huǒguō, wǒmen kěyǐ yòng biànxiéshì xiǎo ránqìlú ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu bạn bè đến ăn lẩu thì chúng em có thể dùng bếp gas mini không?
黄秋香:这个最好不要随便用,要先看物业和消防规定。
Huáng Qiūxiāng: Zhège zuìhǎo bú yào suíbiàn yòng, yào xiān kàn wùyè hé xiāofáng guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Loại này tốt nhất không nên tùy tiện dùng, cần xem quy định của ban quản lý và phòng cháy trước.
黎云英:如果只是吃火锅,用电磁炉会更方便。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì chī huǒguō, yòng diàncílú huì gèng fāngbiàn.
Lê Vân Anh: Nếu chỉ ăn lẩu thì dùng bếp từ sẽ thuận tiện hơn.
阮明武:对,涉及明火和燃气罐的设备要特别谨慎。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, shèjí mínghuǒ hé ránqìguàn de shèbèi yào tèbié jǐnshèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, thiết bị liên quan đến lửa trần và bình gas phải đặc biệt thận trọng.
Có được dùng lò nướng không
黎云英:电烤箱可以买吗?
Lí Yún Yīng: Diànkǎoxiāng kěyǐ mǎi ma?
Lê Vân Anh: Có thể mua lò nướng điện không?
黄秋香:可以买,但是最好放在厨房固定位置,不要靠窗帘或者易燃物太近。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ mǎi, dànshì zuìhǎo fàng zài chúfáng gùdìng wèizhi, bú yào kào chuānglián huòzhě yìránwù tài jìn.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng tốt nhất đặt ở vị trí cố định trong bếp, không để quá gần rèm hoặc vật dễ cháy.
丁垂杨:如果烤箱额定功率是一千八百瓦,也要注意不要和电磁炉同时接在一个插排上。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kǎoxiāng édìng gōnglǜ shì yì qiān bā bǎi wǎ, yě yào zhùyì bú yào hé diàncílú tóngshí jiē zài yí ge chāpái shàng.
Đinh Thùy Dương: Nếu lò nướng có công suất định mức 1.800 W thì cũng phải chú ý không cắm cùng bếp từ vào một ổ nối.
阮明武:这些都是入住以后每天都会遇到的实际问题,所以看房的时候最好问清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē dōu shì rùzhù yǐhòu měitiān dōu huì yùdào de shíjì wèntí, suǒyǐ kànfáng de shíhou zuìhǎo wèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đây đều là những vấn đề thực tế có thể gặp hàng ngày sau khi chuyển vào, vì vậy lúc xem nhà tốt nhất nên hỏi rõ.
Nấu ăn gây mùi thì xử lý thế nào
丁垂杨:如果我们炒菜的时候油烟比较大,邻居投诉怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen chǎocài de shíhou yóuyān bǐjiào dà, línjū tóusù zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu lúc chúng em xào nấu khói dầu khá nhiều khiến hàng xóm phàn nàn thì làm sao?
黄秋香:首先要正常使用抽油烟机,也不要把厨房门一直打开让油烟跑到公共走廊。
Huáng Qiūxiāng: Shǒuxiān yào zhèngcháng shǐyòng chōuyóuyānjī, yě bú yào bǎ chúfáng mén yìzhí dǎkāi ràng yóuyān pǎo dào gōnggòng zǒuláng.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên phải sử dụng máy hút mùi bình thường và không nên mở cửa bếp liên tục để khói dầu bay ra hành lang chung.
黎云英:抽油烟机如果以后吸力明显下降,也应该及时清洗或者检查。
Lí Yún Yīng: Chōuyóuyānjī rúguǒ yǐhòu xīlì míngxiǎn xiàjiàng, yě yīnggāi jíshí qīngxǐ huòzhě jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Nếu sau này lực hút của máy hút mùi giảm rõ rệt thì cũng nên vệ sinh hoặc kiểm tra kịp thời.
阮明武:这样既是设备维护,也是减少对邻居的影响。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng jì shì shèbèi wéihù, yě shì jiǎnshǎo duì línjū de yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy vừa là bảo dưỡng thiết bị vừa giảm ảnh hưởng tới hàng xóm.
Nếu không được nấu ăn thì phải hỏi trước
黎云英:如果以后我们看的是单间,房东说“不允许做饭”,一定要继续问清楚到底什么叫“不允许做饭”。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu wǒmen kàn de shì dānjiān, fángdōng shuō “bù yǔnxǔ zuòfàn”, yídìng yào jìxù wèn qīngchu dàodǐ shénme jiào “bù yǔnxǔ zuòfàn”.
Lê Vân Anh: Nếu sau này chúng ta xem phòng đơn mà chủ nhà nói “không được nấu ăn” thì nhất định phải hỏi tiếp chính xác “không được nấu ăn” nghĩa là gì.
丁垂杨:是完全不能加热食物,还是只是不能用明火?
Dīng Chuíyáng: Shì wánquán bù néng jiārè shíwù, háishi zhǐshì bù néng yòng mínghuǒ?
Đinh Thùy Dương: Là hoàn toàn không được hâm nóng thức ăn hay chỉ là không được dùng lửa trần?
阮明武:能不能用电饭锅、微波炉、电磁炉和空气炸锅,也应该一个一个问。
Ruǎn Míngwǔ: Néng bu néng yòng diànfànguō, wēibōlú, diàncílú hé kōngqì zhàguō, yě yīnggāi yí ge yí ge wèn.
Nguyễn Minh Vũ: Có được dùng nồi cơm điện, lò vi sóng, bếp từ và nồi chiên không dầu hay không cũng nên hỏi từng thiết bị.
黄秋香:对,不同出租房的规定可能完全不一样。
Huáng Qiūxiāng: Duì, bùtóng chūzūfáng de guīdìng kěnéng wánquán bù yíyàng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, quy định ở những nơi cho thuê khác nhau có thể hoàn toàn khác nhau.
Tổng kết về giờ giấc ra vào
丁垂杨:现在总结一下,问出入时间不能只问“大门几点关”。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zǒngjié yíxià, wèn chūrù shíjiān bù néng zhǐ wèn “dàmén jǐ diǎn guān”.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ tổng kết lại, hỏi giờ ra vào không thể chỉ hỏi “cổng mấy giờ đóng”.
黎云英:还要问晚上十点以后能不能回来、有没有门禁卡、能不能二十四小时出入、丢卡以后怎么办。
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn wǎnshang shí diǎn yǐhòu néng bu néng huílai, yǒu méiyǒu ménjìn kǎ, néng bu néng èrshísì xiǎoshí chūrù, diū kǎ yǐhòu zěnme bàn.
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi sau 10 giờ tối có được về không, có thẻ ra vào không, có được ra vào 24 giờ không và nếu mất thẻ thì xử lý thế nào.
阮明武:对经常加班、出差或者夜班的人来说,这些条件甚至比房租差两三百元更重要。
Ruǎn Míngwǔ: Duì jīngcháng jiābān, chūchāi huòzhě yèbān de rén lái shuō, zhèxiē tiáojiàn shènzhì bǐ fángzū chà liǎng sān bǎi yuán gèng zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Với người thường xuyên tăng ca, đi công tác hoặc làm ca đêm thì những điều kiện này thậm chí còn quan trọng hơn việc tiền thuê chênh vài trăm tệ.
Tổng kết về quy định đối với khách
丁垂杨:访客也要分清楚普通来访、偶尔过夜和长期居住。
Dīng Chuíyáng: Fǎngkè yě yào fēn qīngchu pǔtōng láifǎng, ǒu’ěr guòyè hé chángqī jūzhù.
Đinh Thùy Dương: Khách cũng phải phân biệt rõ giữa đến chơi bình thường, thỉnh thoảng ngủ lại và cư trú dài hạn.
黎云英:还要问要不要登记、有没有费用、晚上几点以后管理更严格。
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn yào bu yào dēngjì, yǒu méiyǒu fèiyòng, wǎnshang jǐ diǎn yǐhòu guǎnlǐ gèng yángé.
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi có cần đăng ký không, có mất phí không và sau mấy giờ tối thì việc quản lý chặt hơn.
黄秋香:正常访客和长期入住是两种不同情况,最好不要混在一起。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng fǎngkè hé chángqī rùzhù shì liǎng zhǒng bùtóng qíngkuàng, zuìhǎo bú yào hùn zài yìqǐ.
Hoàng Thu Hương: Khách đến chơi bình thường và người chuyển vào ở dài hạn là hai trường hợp khác nhau, tốt nhất không nên nhập làm một.
Tổng kết về quy định nấu ăn
阮明武:做饭方面也一样,不能看到房间里有一个插座就以为什么设备都能用。
Ruǎn Míngwǔ: Zuòfàn fāngmiàn yě yíyàng, bù néng kàndào fángjiān lǐ yǒu yí ge chāzuò jiù yǐwéi shénme shèbèi dōu néng yòng.
Nguyễn Minh Vũ: Về nấu ăn cũng vậy, không thể chỉ nhìn thấy trong phòng có ổ cắm rồi cho rằng thiết bị nào cũng có thể dùng.
丁垂杨:要问能不能用燃气、能不能用电磁炉、有没有独立厨房、有没有时间限制。
Dīng Chuíyáng: Yào wèn néng bu néng yòng ránqì, néng bu néng yòng diàncílú, yǒu méiyǒu dúlì chúfáng, yǒu méiyǒu shíjiān xiànzhì.
Đinh Thùy Dương: Phải hỏi có được dùng gas không, có được dùng bếp từ không, có bếp riêng không và có giới hạn thời gian không.
黎云英:空气炸锅、电烤箱、电热水壶这些大功率电器,也要考虑线路负荷。
Lí Yún Yīng: Kōngqì zhàguō, diànkǎoxiāng, diànrè shuǐhú zhèxiē dà gōnglǜ diànqì, yě yào kǎolǜ xiànlù fùhè.
Lê Vân Anh: Nồi chiên không dầu, lò nướng điện, ấm điện và những thiết bị công suất lớn khác cũng phải tính đến tải đường điện.
黄秋香:如果是明火、燃气罐或者特别大的功率设备,更应该先确认物业和安全规定。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì mínghuǒ, ránqìguàn huòzhě tèbié dà de gōnglǜ shèbèi, gèng yīnggāi xiān quèrèn wùyè hé ānquán guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Nếu là lửa trần, bình gas hoặc thiết bị có công suất đặc biệt lớn thì càng nên xác nhận trước quy định của ban quản lý và quy định an toàn.
阮明武:所以搬家以前一定要问清楚,什么时候能进出、谁可以来、能不能过夜、能不能做饭、什么设备能用,都不要等搬进去以后才知道。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, shénme shíhou néng jìnchū, shéi kěyǐ lái, néng bu néng guòyè, néng bu néng zuòfàn, shénme shèbèi néng yòng, dōu bú yào děng bān jìnqu yǐhòu cái zhīdào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ: khi nào được ra vào, ai có thể đến chơi, có được ngủ lại không, có được nấu ăn không và thiết bị nào được sử dụng; tất cả đều không nên đợi đến sau khi chuyển vào mới biết.
23. Hỏi rõ chỗ để xe
阮明武:接下来我们要确认停车问题,因为如果每天都要骑车或者开车上班,停车条件实际上会直接影响生活成本和方便程度。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái wǒmen yào quèrèn tíngchē wèntí, yīnwèi rúguǒ měitiān dōu yào qíchē huòzhě kāichē shàngbān, tíngchē tiáojiàn shíjì shàng huì zhíjiē yǐngxiǎng shēnghuó chéngběn hé fāngbiàn chéngdù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta phải xác nhận vấn đề gửi xe, bởi vì nếu ngày nào cũng đi xe máy hoặc ô tô đi làm thì điều kiện gửi xe thực tế sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sinh hoạt và mức độ thuận tiện.
丁垂杨:有些房子的租金看起来比较便宜,但是汽车停车费一个月可能就要五六百元。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē fángzi de zūjīn kàn qǐlai bǐjiào piányi, dànshì qìchē tíngchē fèi yí ge yuè kěnéng jiù yào wǔ liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Có những căn nhà tiền thuê nhìn có vẻ rẻ nhưng riêng phí gửi ô tô mỗi tháng có thể đã mất 500–600 tệ.
黎云英:黄小姐,这套房子的租客有固定停车的地方吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi de zūkè yǒu gùdìng tíngchē de dìfang ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, người thuê căn này có chỗ gửi xe cố định không?
黄秋香:有,地下停车场可以停汽车和电动车,自行车也有专门区域。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, dìxià tíngchēchǎng kěyǐ tíng qìchē hé diàndòngchē, zìxíngchē yě yǒu zhuānmén qūyù.
Hoàng Thu Hương: Có, bãi xe ngầm có thể để ô tô và xe điện, xe đạp cũng có khu riêng.
Xe máy hoặc xe điện để ở đâu
丁垂杨:如果是电动车或者摩托车,具体停在哪一层?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì diàndòngchē huòzhě mótuōchē, jùtǐ tíng zài nǎ yì céng?
Đinh Thùy Dương: Nếu là xe điện hoặc xe máy thì cụ thể gửi ở tầng nào?
黄秋香:主要停在B1,靠近东侧入口有一整片两轮车停车区。
Huáng Qiūxiāng: Zhǔyào tíng zài B1, kàojìn dōngcè rùkǒu yǒu yí zhěng piàn liǎnglúnchē tíngchēqū.
Hoàng Thu Hương: Chủ yếu gửi ở tầng B1, gần lối vào phía Đông có cả một khu dành cho xe hai bánh.
黎云英:有没有固定车位,还是每天回来以后自己找空位?
Lí Yún Yīng: Yǒu méiyǒu gùdìng chēwèi, háishi měitiān huílai yǐhòu zìjǐ zhǎo kōngwèi?
Lê Vân Anh: Có chỗ cố định hay mỗi ngày về lại tự tìm chỗ trống?
黄秋香:两轮车不是固定到具体某一个位置,但是住户有登记,可以进入住户停车区。
Huáng Qiūxiāng: Liǎnglúnchē bú shì gùdìng dào jùtǐ mǒu yí ge wèizhi, dànshì zhùhù yǒu dēngjì, kěyǐ jìnrù zhùhù tíngchēqū.
Hoàng Thu Hương: Xe hai bánh không cố định đến từng vị trí cụ thể, nhưng cư dân có đăng ký thì được vào khu gửi xe dành cho cư dân.
阮明武:晚上十点以后回来还有位置吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǎnshang shí diǎn yǐhòu huílai hái yǒu wèizhi ma?
Nguyễn Minh Vũ: Sau 10 giờ tối về còn chỗ không?
黄秋香:大部分时候都有,不过周末晚上可能会比较满。
Huáng Qiūxiāng: Dà bùfen shíhou dōu yǒu, búguò zhōumò wǎnshang kěnéng huì bǐjiào mǎn.
Hoàng Thu Hương: Phần lớn thời gian đều còn, nhưng tối cuối tuần có thể khá đầy.
Ô tô có chỗ đỗ không
阮明武:如果以后我们买车,汽车有没有长期固定车位?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu wǒmen mǎi chē, qìchē yǒu méiyǒu chángqī gùdìng chēwèi?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này chúng tôi mua ô tô thì có chỗ đỗ cố định dài hạn không?
黄秋香:现在B1还有几个长期车位,B2也有,但是要向物业单独申请。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài B1 hái yǒu jǐ ge chángqī chēwèi, B2 yě yǒu, dànshì yào xiàng wùyè dāndú shēnqǐng.
Hoàng Thu Hương: Hiện B1 còn vài chỗ dài hạn, B2 cũng còn nhưng phải đăng ký riêng với ban quản lý.
丁垂杨:B1和B2的价格一样吗?
Dīng Chuíyáng: B1 hé B2 de jiàgé yíyàng ma?
Đinh Thùy Dương: Giá B1 và B2 có giống nhau không?
黄秋香:B1固定车位每个月五百元,B2每个月四百五十元。
Huáng Qiūxiāng: B1 gùdìng chēwèi měi ge yuè wǔ bǎi yuán, B2 měi ge yuè sì bǎi wǔshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Chỗ cố định ở B1 là 500 tệ mỗi tháng, B2 là 450 tệ mỗi tháng.
黎云英:如果考虑前面说过的暴雨风险,B1虽然贵五十元,但是可能更合适。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ kǎolǜ qiánmiàn shuō guo de bàoyǔ fēngxiǎn, B1 suīrán guì wǔshí yuán, dànshì kěnéng gèng héshì.
Lê Vân Anh: Nếu tính đến rủi ro mưa lớn đã nói ở phần trước thì B1 tuy đắt hơn 50 tệ nhưng có thể phù hợp hơn.
阮明武:不能只比较五十元差价,还要比较车位位置、积水风险和进出方便程度。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng zhǐ bǐjiào wǔshí yuán chājià, hái yào bǐjiào chēwèi wèizhi, jīshuǐ fēngxiǎn hé jìnchū fāngbiàn chéngdù.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ so sánh chênh lệch 50 tệ mà còn phải so vị trí chỗ đỗ, rủi ro ngập nước và mức độ thuận tiện khi ra vào.
Phí gửi xe máy và xe điện
丁垂杨:电动车每个月还是六十元,对吗?
Dīng Chuíyáng: Diàndòngchē měi ge yuè háishi liùshí yuán, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Xe điện mỗi tháng vẫn là 60 tệ đúng không?
黄秋香:对,普通电动车六十元一个月。
Huáng Qiūxiāng: Duì, pǔtōng diàndòngchē liùshí yuán yí ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, xe điện thông thường là 60 tệ một tháng.
黎云英:如果需要充电,充电费另外算。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xūyào chōngdiàn, chōngdiàn fèi lìngwài suàn.
Lê Vân Anh: Nếu cần sạc thì phí sạc tính riêng.
黄秋香:对,比如一个月实际充电二十八元,就另外支付二十八元。
Huáng Qiūxiāng: Duì, bǐrú yí ge yuè shíjì chōngdiàn èrshíbā yuán, jiù lìngwài zhīfù èrshíbā yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, ví dụ một tháng thực tế sạc hết 28 tệ thì trả thêm 28 tệ.
阮明武:自行车呢?
Ruǎn Míngwǔ: Zìxíngchē ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn xe đạp?
黄秋香:普通自行车目前不收费。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng zìxíngchē mùqián bù shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Xe đạp thông thường hiện không thu phí.
Bãi xe có camera không
黎云英:地下停车场有监控吗?
Lí Yún Yīng: Dìxià tíngchēchǎng yǒu jiānkòng ma?
Lê Vân Anh: Bãi đỗ xe ngầm có camera không?
黄秋香:有,主要出入口、车道和大部分停车区域都有摄像头。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, zhǔyào chūrùkǒu, chēdào hé dà bùfen tíngchē qūyù dōu yǒu shèxiàngtóu.
Hoàng Thu Hương: Có, các lối ra vào chính, làn xe và phần lớn khu vực đỗ xe đều có camera.
丁垂杨:摄像头也是二十四小时运行吗?
Dīng Chuíyáng: Shèxiàngtóu yě shì èrshísì xiǎoshí yùnxíng ma?
Đinh Thùy Dương: Camera cũng hoạt động 24 giờ phải không?
黄秋香:正常情况下是二十四小时运行。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng qíngkuàng xià shì èrshísì xiǎoshí yùnxíng.
Hoàng Thu Hương: Trong điều kiện bình thường thì hoạt động 24 giờ.
阮明武:如果车被刮了,需要调监控,应该找谁?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chē bèi guā le, xūyào diào jiānkòng, yīnggāi zhǎo shéi?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu xe bị quệt và cần xem lại camera thì phải tìm ai?
黄秋香:先联系物业管理处,由他们按照管理流程查看相关录像。
Huáng Qiūxiāng: Xiān liánxì wùyè guǎnlǐchù, yóu tāmen ànzhào guǎnlǐ liúchéng chákàn xiāngguān lùxiàng.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên liên hệ ban quản lý, họ sẽ xem dữ liệu liên quan theo quy trình quản lý.
Có người trông xe không
丁垂杨:停车场晚上也有保安吗?
Dīng Chuíyáng: Tíngchēchǎng wǎnshang yě yǒu bǎo’ān ma?
Đinh Thùy Dương: Ban đêm bãi xe cũng có bảo vệ không?
黄秋香:有,地下车库有保安巡逻,也有人负责出入口。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, dìxià chēkù yǒu bǎo’ān xúnluó, yě yǒu rén fùzé chūrùkǒu.
Hoàng Thu Hương: Có, bãi xe ngầm có bảo vệ tuần tra và cũng có người phụ trách lối ra vào.
黎云英:是固定有人坐在那里看车,还是主要靠摄像头和系统管理?
Lí Yún Yīng: Shì gùdìng yǒu rén zuò zài nàlǐ kàn chē, háishi zhǔyào kào shèxiàngtóu hé xìtǒng guǎnlǐ?
Lê Vân Anh: Có người cố định ngồi trông xe hay chủ yếu quản lý bằng camera và hệ thống?
黄秋香:主要是系统、门禁和巡逻结合,不是每一排车位都有人一直坐着看。
Huáng Qiūxiāng: Zhǔyào shì xìtǒng, ménjìn hé xúnluó jiéhé, bú shì měi yì pái chēwèi dōu yǒu rén yìzhí zuòzhe kàn.
Hoàng Thu Hương: Chủ yếu kết hợp hệ thống, kiểm soát ra vào và tuần tra, không phải mỗi dãy xe đều có người ngồi trông liên tục.
阮明武:这个区别也要理解清楚,“有保安”不等于“每辆车都有人专门看守”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège qūbié yě yào lǐjiě qīngchu, “yǒu bǎo’ān” bù děngyú “měi liàng chē dōu yǒu rén zhuānmén kānshǒu”.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm khác biệt này cũng phải hiểu rõ, “có bảo vệ” không đồng nghĩa với “mỗi chiếc xe đều có người chuyên trông”.
Gửi xe 24/7 hay theo giờ
黎云英:住户的车可以二十四小时进出停车场吗?
Lí Yún Yīng: Zhùhù de chē kěyǐ èrshísì xiǎoshí jìnchū tíngchēchǎng ma?
Lê Vân Anh: Xe của cư dân có thể ra vào bãi xe 24 giờ không?
黄秋香:可以,长期登记车辆没有固定时间限制。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, chángqī dēngjì chēliàng méiyǒu gùdìng shíjiān xiànzhì.
Hoàng Thu Hương: Có, xe đăng ký dài hạn không có giới hạn giờ cố định.
丁垂杨:如果凌晨三点开车回来,也可以正常进车库?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ língchén sān diǎn kāichē huílai, yě kěyǐ zhèngcháng jìn chēkù?
Đinh Thùy Dương: Nếu 3 giờ sáng lái xe về thì vẫn có thể vào bãi bình thường?
黄秋香:可以,只要车牌已经登记。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào chēpái yǐjīng dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Có, chỉ cần biển số đã đăng ký.
阮明武:那就是按月登记,不是每天按小时重复收费。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiùshì àn yuè dēngjì, bú shì měitiān àn xiǎoshí chóngfù shōufèi.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy là đăng ký theo tháng, không phải mỗi ngày lại tính phí theo giờ.
黄秋香:对,长期车位就是按月收费。
Huáng Qiūxiāng: Duì, chángqī chēwèi jiùshì àn yuè shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chỗ đỗ dài hạn thu theo tháng.
Khách có được gửi xe không
丁垂杨:如果朋友开车过来,可以把车停在小区里面吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ péngyou kāichē guòlái, kěyǐ bǎ chē tíng zài xiǎoqū lǐmiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu bạn bè lái xe đến thì có thể đỗ trong khu dân cư không?
黄秋香:如果临时访客车位还有空位,可以停,但是按临时停车标准收费。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ línshí fǎngkè chēwèi hái yǒu kōngwèi, kěyǐ tíng, dànshì àn línshí tíngchē biāozhǔn shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Nếu chỗ đỗ xe khách còn trống thì có thể đỗ, nhưng sẽ tính theo mức gửi xe tạm thời.
黎云英:临时停车大概多少钱?
Lí Yún Yīng: Línshí tíngchē dàgài duōshao qián?
Lê Vân Anh: Gửi xe tạm thời khoảng bao nhiêu tiền?
黄秋香:现在前两个小时十元,之后每小时五元,一天封顶六十元。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài qián liǎng ge xiǎoshí shí yuán, zhīhòu měi xiǎoshí wǔ yuán, yì tiān fēngdǐng liùshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Hiện hai giờ đầu là 10 tệ, sau đó mỗi giờ 5 tệ, tối đa một ngày 60 tệ.
阮明武:如果朋友晚上六点进来,晚上十一点离开,一共五个小时,大概就是二十五元。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ péngyou wǎnshang liù diǎn jìnlái, wǎnshang shíyī diǎn líkāi, yígòng wǔ ge xiǎoshí, dàgài jiùshì èrshíwǔ yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu bạn đến lúc 6 giờ tối và rời đi lúc 11 giờ đêm, tổng cộng 5 tiếng thì khoảng 25 tệ.
Mất vé xe hoặc mất thẻ xe xử lý thế nào
黎云英:如果是临时停车,停车票或者停车二维码丢了怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì línshí tíngchē, tíngchēpiào huòzhě tíngchē èrwéimǎ diū le zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu là gửi xe tạm thời mà mất vé hoặc mất mã QR gửi xe thì xử lý thế nào?
黄秋香:需要联系停车场工作人员,核对车牌、进入时间和车辆信息。
Huáng Qiūxiāng: Xūyào liánxì tíngchēchǎng gōngzuò rényuán, héduì chēpái, jìnrù shíjiān hé chēliàng xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Cần liên hệ nhân viên bãi xe để đối chiếu biển số, thời gian vào và thông tin xe.
丁垂杨:会收遗失处理费吗?
Dīng Chuíyáng: Huì shōu yíshī chǔlǐ fèi ma?
Đinh Thùy Dương: Có thu phí xử lý mất vé không?
黄秋香:现在如果是纸质临时停车凭证遗失,核实以后可能收二十元处理费,具体还是以物业规定为准。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài rúguǒ shì zhǐzhì línshí tíngchē píngzhèng yíshī, héshí yǐhòu kěnéng shōu èrshí yuán chǔlǐ fèi, jùtǐ háishi yǐ wùyè guīdìng wéi zhǔn.
Hoàng Thu Hương: Hiện nếu mất vé giấy gửi xe tạm thời thì sau khi xác minh có thể thu 20 tệ phí xử lý, cụ thể vẫn theo quy định của ban quản lý.
阮明武:长期住户如果是车牌识别,就不存在每天拿纸票的问题。
Ruǎn Míngwǔ: Chángqī zhùhù rúguǒ shì chēpái shíbié, jiù bù cúnzài měitiān ná zhǐpiào de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cư dân dài hạn dùng nhận diện biển số thì sẽ không có vấn đề ngày nào cũng phải cầm vé giấy.
Nếu xe bị mất thì trách nhiệm thuộc về ai
阮明武:还有一个比较重要的问题,如果车在停车场里面真的丢了,责任怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yí ge bǐjiào zhòngyào de wèntí, rúguǒ chē zài tíngchēchǎng lǐmiàn zhēn de diū le, zérèn zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Còn một vấn đề khá quan trọng, nếu xe thực sự bị mất trong bãi thì trách nhiệm sẽ xử lý thế nào?
黄秋香:这种情况不能简单一句话决定,需要看停车管理规则、现场记录、监控和具体责任。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng bù néng jiǎndān yí jù huà juédìng, xūyào kàn tíngchē guǎnlǐ guīzé, xiànchǎng jìlù, jiānkòng hé jùtǐ zérèn.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này không thể chỉ dùng một câu để quyết định, cần xem quy định quản lý bãi xe, ghi nhận hiện trường, camera và trách nhiệm cụ thể.
丁垂杨:所以不能只听“有保安,所以丢车一定百分之百赔”。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bù néng zhǐ tīng “yǒu bǎo’ān, suǒyǐ diū chē yídìng bǎifēnzhī bǎi péi”.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy không thể chỉ nghe “có bảo vệ nên nếu mất xe chắc chắn bồi thường 100%”.
阮明武:对,最好提前看停车服务规则里面关于车辆保管责任是怎么写的。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zuìhǎo tíqián kàn tíngchē fúwù guīzé lǐmiàn guānyú chēliàng bǎoguǎn zérèn shì zěnme xiě de.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, tốt nhất nên xem trước trong quy định dịch vụ bãi xe trách nhiệm bảo quản xe được ghi thế nào.
Nếu xe bị trầy xước hoặc va chạm
黎云英:如果车没丢,但是停在车库里被别人刮了一条很长的划痕呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ chē méi diū, dànshì tíng zài chēkù lǐ bèi biérén guā le yì tiáo hěn cháng de huáhén ne?
Lê Vân Anh: Nếu xe không mất nhưng đang đỗ trong bãi mà bị người khác quệt một vết dài thì sao?
黄秋香:应该尽快拍照、保留现场信息并联系物业申请查看监控。
Huáng Qiūxiāng: Yīnggāi jǐnkuài pāizhào, bǎoliú xiànchǎng xìnxī bìng liánxì wùyè shēnqǐng chákàn jiānkòng.
Hoàng Thu Hương: Nên chụp ảnh càng sớm càng tốt, giữ lại thông tin hiện trường và liên hệ ban quản lý để đề nghị xem camera.
丁垂杨:如果监控看到是另一辆车刮的,就可以进一步联系相关车主。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ jiānkòng kàndào shì lìng yí liàng chē guā de, jiù kěyǐ jìnyíbù liánxì xiāngguān chēzhǔ.
Đinh Thùy Dương: Nếu camera cho thấy một chiếc xe khác gây ra thì có thể tiếp tục liên hệ chủ xe liên quan.
阮明武:所以监控覆盖范围和录像保存时间实际上都很重要。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ jiānkòng fùgài fànwéi hé lùxiàng bǎocún shíjiān shíjì shàng dōu hěn zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy phạm vi camera và thời gian lưu dữ liệu thực tế đều rất quan trọng.
Tổng kết về chỗ để xe
丁垂杨:停车不能只问“有没有地方停”,还要问停在哪里、多少钱、能不能二十四小时进出。
Dīng Chuíyáng: Tíngchē bù néng zhǐ wèn “yǒu méiyǒu dìfang tíng”, hái yào wèn tíng zài nǎlǐ, duōshao qián, néng bu néng èrshísì xiǎoshí jìnchū.
Đinh Thùy Dương: Gửi xe không thể chỉ hỏi “có chỗ đỗ không” mà còn phải hỏi đỗ ở đâu, bao nhiêu tiền và có thể ra vào 24 giờ không.
黎云英:还要问访客停车、监控、保安、丢票和车辆损坏以后怎么处理。
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn fǎngkè tíngchē, jiānkòng, bǎo’ān, diū piào hé chēliàng sǔnhuài yǐhòu zěnme chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi về xe của khách, camera, bảo vệ, mất vé và cách xử lý nếu xe bị hư hỏng.
阮明武:如果自己有汽车,更要把每个月五百元左右的停车费算进实际住房成本。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zìjǐ yǒu qìchē, gèng yào bǎ měi ge yuè wǔ bǎi yuán zuǒyòu de tíngchē fèi suàn jìn shíjì zhùfáng chéngběn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu có ô tô thì càng phải tính khoản phí gửi khoảng 500 tệ mỗi tháng vào chi phí nhà ở thực tế.
24. Hỏi rõ internet
阮明武:下面问网络。现在很多人要在家工作、上网课、开视频会议,所以网络已经不是小问题了。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian wèn wǎngluò. Xiànzài hěn duō rén yào zài jiā gōngzuò, shàng wǎngkè, kāi shìpín huìyì, suǒyǐ wǎngluò yǐjīng bú shì xiǎo wèntí le.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo hỏi về internet. Hiện rất nhiều người làm việc tại nhà, học online và họp video nên mạng internet không còn là chuyện nhỏ.
丁垂杨:如果网络不稳定,就算房租便宜三百元,也可能不值得。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǎngluò bù wěndìng, jiùsuàn fángzū piányi sān bǎi yuán, yě kěnéng bù zhíde.
Đinh Thùy Dương: Nếu mạng không ổn định thì dù tiền thuê rẻ hơn 300 tệ cũng có thể không đáng.
黎云英:黄小姐,这套房子现在已经安装网络了吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhè tào fángzi xiànzài yǐjīng ānzhuāng wǎngluò le ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, căn nhà này hiện đã lắp internet chưa?
黄秋香:已经安装了,现在直接可以使用。
Huáng Qiūxiāng: Yǐjīng ānzhuāng le, xiànzài zhíjiē kěyǐ shǐyòng.
Hoàng Thu Hương: Đã lắp rồi, hiện có thể sử dụng ngay.
Nhà mạng nào
阮明武:现在使用的是哪一家网络运营商?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài shǐyòng de shì nǎ yì jiā wǎngluò yùnyíngshāng?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện đang sử dụng nhà mạng nào?
黄秋香:现在用的是本地的一家主流运营商,光纤直接接到房子里面。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài yòng de shì běndì de yì jiā zhǔliú yùnyíngshāng, guāngxiān zhíjiē jiē dào fángzi lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Hiện dùng một nhà mạng lớn tại địa phương, cáp quang kéo trực tiếp vào căn hộ.
丁垂杨:是整栋楼统一规定只能用这一家,还是可以自己换其他运营商?
Dīng Chuíyáng: Shì zhěng dòng lóu tǒngyī guīdìng zhǐ néng yòng zhè yì jiā, háishi kěyǐ zìjǐ huàn qítā yùnyíngshāng?
Đinh Thùy Dương: Cả tòa nhà quy định chỉ được dùng nhà mạng này hay có thể tự đổi sang nhà mạng khác?
黄秋香:目前楼里有两家运营商可以选择,不是只能用一家。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián lóu lǐ yǒu liǎng jiā yùnyíngshāng kěyǐ xuǎnzé, bú shì zhǐ néng yòng yì jiā.
Hoàng Thu Hương: Hiện trong tòa nhà có hai nhà mạng có thể lựa chọn, không bắt buộc chỉ dùng một nhà.
Tốc độ bao nhiêu
黎云英:现在这个套餐是多少兆?
Lí Yún Yīng: Xiànzài zhège tàocān shì duōshao zhào?
Lê Vân Anh: Gói mạng hiện tại có tốc độ bao nhiêu Mbps?
黄秋香:现在是五百兆宽带。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài shì wǔ bǎi zhào kuāndài.
Hoàng Thu Hương: Hiện là gói băng thông 500 Mbps.
丁垂杨:下载五百兆,那上传速度大概是多少?
Dīng Chuíyáng: Xiàzài wǔ bǎi zhào, nà shàngchuán sùdù dàgài shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Tải xuống 500 Mbps, vậy tốc độ tải lên khoảng bao nhiêu?
黄秋香:具体要看套餐和实际线路,我记得上传大概在一百兆左右,但是最好实际测试。
Huáng Qiūxiāng: Jùtǐ yào kàn tàocān hé shíjì xiànlù, wǒ jìde shàngchuán dàgài zài yì bǎi zhào zuǒyòu, dànshì zuìhǎo shíjì cèshì.
Hoàng Thu Hương: Cụ thể còn tùy gói và đường truyền thực tế, em nhớ tốc độ tải lên khoảng 100 Mbps nhưng tốt nhất nên kiểm tra thực tế.
阮明武:对,广告写五百兆不等于每个房间、每个时间都一定测到五百兆。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, guǎnggào xiě wǔ bǎi zhào bù děngyú měi ge fángjiān, měi ge shíjiān dōu yídìng cè dào wǔ bǎi zhào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, quảng cáo ghi 500 Mbps không có nghĩa phòng nào, thời điểm nào cũng nhất định đo được 500 Mbps.
Kiểm tra tốc độ mạng thực tế
丁垂杨:我们现在就在客厅测一下吧。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xiànzài jiù zài kètīng cè yíxià ba.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ chúng ta thử đo ngay ở phòng khách nhé.
黎云英:第一次测试下载四百三十八兆,上传九十二兆,延迟十八毫秒。
Lí Yún Yīng: Dì yí cì cèshì xiàzài sì bǎi sānshíbā zhào, shàngchuán jiǔshí’èr zhào, yánchí shíbā háomiǎo.
Lê Vân Anh: Lần đo đầu tiên tải xuống 438 Mbps, tải lên 92 Mbps, độ trễ 18 mili giây.
阮明武:这个速度开高清视频会议基本够用。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège sùdù kāi gāoqīng shìpín huìyì jīběn gòuyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tốc độ này về cơ bản đủ dùng cho họp video độ phân giải cao.
丁垂杨:主卧再测试一次。
Dīng Chuíyáng: Zhǔwò zài cèshì yí cì.
Đinh Thùy Dương: Thử thêm một lần ở phòng ngủ chính.
黎云英:主卧下载三百八十六兆,上传八十八兆,也比较稳定。
Lí Yún Yīng: Zhǔwò xiàzài sān bǎi bāshíliù zhào, shàngchuán bāshíbā zhào, yě bǐjiào wěndìng.
Lê Vân Anh: Phòng ngủ chính tải xuống 386 Mbps, tải lên 88 Mbps, cũng khá ổn định.
Wi-Fi riêng hay dùng chung
阮明武:这个网络是我们这一套房自己独立使用,还是和隔壁几套房共用?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège wǎngluò shì wǒmen zhè yí tào fáng zìjǐ dúlì shǐyòng, háishi hé gébì jǐ tào fáng gòngyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Mạng này là riêng căn hộ chúng ta sử dụng hay dùng chung với vài căn bên cạnh?
黄秋香:是这套房独立的光纤和路由器,不和隔壁共用。
Huáng Qiūxiāng: Shì zhè tào fáng dúlì de guāngxiān hé lùyóuqì, bù hé gébì gòngyòng.
Hoàng Thu Hương: Là cáp quang và router riêng của căn này, không dùng chung với căn bên cạnh.
丁垂杨:那Wi-Fi密码入住以后我们可以自己修改吗?
Dīng Chuíyáng: Nà Wi-Fi mìmǎ rùzhù yǐhòu wǒmen kěyǐ zìjǐ xiūgǎi ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy sau khi chuyển vào chúng em có thể tự đổi mật khẩu Wi-Fi không?
黄秋香:可以,建议入住以后就改成自己的密码。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, jiànyì rùzhù yǐhòu jiù gǎi chéng zìjǐ de mìmǎ.
Hoàng Thu Hương: Có thể, em khuyên sau khi chuyển vào nên đổi ngay sang mật khẩu riêng.
黎云英:这样也可以避免以前知道密码的人继续连接。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yě kěyǐ bìmiǎn yǐqián zhīdào mìmǎ de rén jìxù liánjiē.
Lê Vân Anh: Như vậy cũng tránh người trước đây biết mật khẩu tiếp tục kết nối.
Có được lắp mạng riêng không
黎云英:如果以后我们觉得这个网络不够稳定,可以另外申请一条自己的宽带吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu wǒmen juéde zhège wǎngluò bú gòu wěndìng, kěyǐ lìngwài shēnqǐng yì tiáo zìjǐ de kuāndài ma?
Lê Vân Anh: Nếu sau này chúng em thấy đường mạng này chưa đủ ổn định thì có thể đăng ký thêm một đường riêng không?
黄秋香:如果物业允许,而且不破坏墙体和公共线路,可以申请。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ wùyè yǔnxǔ, érqiě bù pòhuài qiángtǐ hé gōnggòng xiànlù, kěyǐ shēnqǐng.
Hoàng Thu Hương: Nếu ban quản lý cho phép và không làm hỏng tường hay đường dây chung thì có thể đăng ký.
阮明武:如果安装人员需要在墙上重新打孔,就要提前经过房东同意。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ ānzhuāng rényuán xūyào zài qiáng shàng chóngxīn dǎkǒng, jiù yào tíqián jīngguò fángdōng tóngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu nhân viên lắp đặt cần khoan lại tường thì phải được chủ nhà đồng ý trước.
黄秋香:对,已有管线可以利用的话最好不要再打新的孔。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yǐyǒu guǎnxiàn kěyǐ lìyòng de huà zuìhǎo bú yào zài dǎ xīn de kǒng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu tận dụng được đường dây sẵn có thì tốt nhất không khoan thêm lỗ mới.
Phí lắp đặt ai chịu
丁垂杨:现在这条网络第一次安装费是一百元,但是已经免了,对吧?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài zhè tiáo wǎngluò dì yí cì ānzhuāng fèi shì yì bǎi yuán, dànshì yǐjīng miǎn le, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Đường mạng hiện tại phí lắp lần đầu là 100 tệ nhưng đã được miễn đúng không?
黄秋香:对,现在这个套餐没有再收安装费。
Huáng Qiūxiāng: Duì, xiànzài zhège tàocān méiyǒu zài shōu ānzhuāng fèi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, gói hiện tại không thu thêm phí lắp đặt.
黎云英:如果以后我们自己换另一家运营商,新产生的安装费由谁承担?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu wǒmen zìjǐ huàn lìng yì jiā yùnyíngshāng, xīn chǎnshēng de ānzhuāng fèi yóu shéi chéngdān?
Lê Vân Anh: Nếu sau này chúng em tự đổi sang nhà mạng khác thì phí lắp đặt mới ai chịu?
黄秋香:如果是租客自己主动要求更换,一般由租客承担。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì zūkè zìjǐ zhǔdòng yāoqiú gēnghuàn, yìbān yóu zūkè chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu người thuê chủ động yêu cầu đổi thì thông thường người thuê chịu.
阮明武:如果是原有线路坏了,根本不能正常提供网络,那就是另外一种情况。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shì yuányǒu xiànlù huài le, gēnběn bù néng zhèngcháng tígōng wǎngluò, nà jiùshì lìngwài yì zhǒng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đường dây sẵn có bị hỏng và hoàn toàn không thể cung cấp mạng bình thường thì đó lại là một trường hợp khác.
Phí hàng tháng ai chịu
丁垂杨:现在网络费是一年一千六百八十元,还是由租客支付,对吗?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǎngluò fèi shì yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán, háishi yóu zūkè zhīfù, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Phí mạng hiện là 1.680 tệ một năm và vẫn do người thuê trả đúng không?
黄秋香:对,相当于平均每个月一百四十元。
Huáng Qiūxiāng: Duì, xiāngdāngyú píngjūn měi ge yuè yì bǎi sìshí yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tương đương trung bình 140 tệ mỗi tháng.
黎云英:如果一次交一年,一千六百八十元要有付款记录和套餐信息。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí cì jiāo yì nián, yì qiān liù bǎi bāshí yuán yào yǒu fùkuǎn jìlù hé tàocān xìnxī.
Lê Vân Anh: Nếu đóng một lần cả năm 1.680 tệ thì phải có lịch sử thanh toán và thông tin gói mạng.
阮明武:如果我们住到一半提前退房,还要问剩余网络费用能不能退或者转移。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen zhù dào yíbàn tíqián tuìfáng, hái yào wèn shèngyú wǎngluò fèiyòng néng bu néng tuì huòzhě zhuǎnyí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta ở được nửa thời hạn rồi trả nhà sớm thì còn phải hỏi phần phí mạng còn lại có được hoàn hoặc chuyển sang địa chỉ khác không.
Có giới hạn thiết bị kết nối không
黎云英:这个路由器有没有规定最多只能连十台或者二十台设备?
Lí Yún Yīng: Zhège lùyóuqì yǒu méiyǒu guīdìng zuìduō zhǐ néng lián shí tái huòzhě èrshí tái shèbèi?
Lê Vân Anh: Router này có quy định tối đa chỉ được kết nối 10 hoặc 20 thiết bị không?
黄秋香:运营商套餐本身没有这种硬性限制,但是路由器性能还是有限的。
Huáng Qiūxiāng: Yùnyíngshāng tàocān běnshēn méiyǒu zhè zhǒng yìngxìng xiànzhì, dànshì lùyóuqì xìngnéng háishi yǒuxiàn de.
Hoàng Thu Hương: Bản thân gói của nhà mạng không có giới hạn cứng như vậy, nhưng hiệu năng router vẫn có giới hạn.
丁垂杨:如果三个人一共有三部手机、三台电脑、两台平板、一台电视和几个智能设备,大概十几台,应该没问题。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ sān ge rén yígòng yǒu sān bù shǒujī, sān tái diànnǎo, liǎng tái píngbǎn, yì tái diànshì hé jǐ ge zhìnéng shèbèi, dàgài shí jǐ tái, yīnggāi méi wèntí.
Đinh Thùy Dương: Nếu ba người có tổng cộng ba điện thoại, ba máy tính, hai máy tính bảng, một tivi và vài thiết bị thông minh, khoảng hơn chục thiết bị thì chắc không vấn đề.
阮明武:但是如果同时有三个人开高清视频会议,再有人看4K视频,还是应该实际测试稳定性。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ tóngshí yǒu sān ge rén kāi gāoqīng shìpín huìyì, zài yǒu rén kàn 4K shìpín, háishi yīnggāi shíjì cèshì wěndìngxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu cùng lúc ba người họp video HD và còn có người xem video 4K thì vẫn nên kiểm tra độ ổn định thực tế.
Wi-Fi phòng xa có yếu không
丁垂杨:第二个卧室刚才测试的时候信号比客厅弱一点。
Dīng Chuíyáng: Dì èr ge wòshì gāngcái cèshì de shíhou xìnhào bǐ kètīng ruò yìdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Lúc nãy thử ở phòng ngủ thứ hai thì tín hiệu yếu hơn phòng khách một chút.
黎云英:如果把门关上以后,下载速度只有一百八十兆左右,还够用,但是差别比较明显。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bǎ mén guān shàng yǐhòu, xiàzài sùdù zhǐyǒu yì bǎi bāshí zhào zuǒyòu, hái gòuyòng, dànshì chābié bǐjiào míngxiǎn.
Lê Vân Anh: Nếu đóng cửa lại thì tốc độ tải chỉ còn khoảng 180 Mbps, vẫn đủ dùng nhưng chênh lệch khá rõ.
阮明武:以后如果那间房作为办公室,可以加一个Mesh节点或者无线扩展器。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu rúguǒ nà jiān fáng zuòwéi bàngōngshì, kěyǐ jiā yí ge Mesh jiédiǎn huòzhě wúxiàn kuòzhǎnqì.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này nếu dùng phòng đó làm phòng làm việc thì có thể thêm một nút Mesh hoặc bộ mở rộng Wi-Fi.
黄秋香:可以,只要是自己插电使用,不破坏墙体就没问题。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào shì zìjǐ chādiàn shǐyòng, bù pòhuài qiángtǐ jiù méi wèntí.
Hoàng Thu Hương: Có thể, miễn chỉ cắm điện sử dụng và không làm hỏng tường.
Nếu mạng bị mất nhiều giờ
黎云英:如果网络突然断了六七个小时,应该找房东还是直接找运营商?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǎngluò tūrán duàn le liù qī ge xiǎoshí, yīnggāi zhǎo fángdōng háishi zhíjiē zhǎo yùnyíngshāng?
Lê Vân Anh: Nếu mạng đột nhiên mất 6–7 tiếng thì nên tìm chủ nhà hay liên hệ trực tiếp nhà mạng?
黄秋香:如果账号由租客自己管理,可以直接报修;如果账号还在房东名下,就先联系我。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zhànghào yóu zūkè zìjǐ guǎnlǐ, kěyǐ zhíjiē bàoxiū; rúguǒ zhànghào hái zài fángdōng míngxià, jiù xiān liánxì wǒ.
Hoàng Thu Hương: Nếu tài khoản do người thuê tự quản lý thì có thể báo sửa trực tiếp; nếu tài khoản vẫn đứng tên chủ nhà thì liên hệ em trước.
阮明武:这个也应该确认清楚,账号是谁的、客服电话多少、报修需要什么信息。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yě yīnggāi quèrèn qīngchu, zhànghào shì shéi de, kèfú diànhuà duōshao, bàoxiū xūyào shénme xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Việc này cũng phải xác nhận rõ tài khoản đứng tên ai, số chăm sóc khách hàng là bao nhiêu và khi báo sửa cần thông tin gì.
Tổng kết về internet
丁垂杨:所以网络也不能只问“有没有Wi-Fi”。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ wǎngluò yě bù néng zhǐ wèn “yǒu méiyǒu Wi-Fi”.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy internet cũng không thể chỉ hỏi “có Wi-Fi hay không”.
黎云英:还要问哪家运营商、多少兆、独立还是共用、费用谁付、能不能自己安装。
Lí Yún Yīng: Hái yào wèn nǎ jiā yùnyíngshāng, duōshao zhào, dúlì háishi gòngyòng, fèiyòng shéi fù, néng bu néng zìjǐ ānzhuāng.
Lê Vân Anh: Còn phải hỏi nhà mạng nào, tốc độ bao nhiêu, riêng hay dùng chung, ai trả phí và có được tự lắp mạng không.
阮明武:如果需要长期在家工作,最好现场测下载、上传、延迟和几个不同房间的信号。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ xūyào chángqī zài jiā gōngzuò, zuìhǎo xiànchǎng cè xiàzài, shàngchuán, yánchí hé jǐ ge bùtóng fángjiān de xìnhào.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu cần làm việc tại nhà lâu dài thì tốt nhất nên đo trực tiếp tốc độ tải xuống, tải lên, độ trễ và tín hiệu ở vài phòng khác nhau.
25. Hỏi rõ sóng điện thoại
阮明武:除了固定网络,还有一个经常被忽略的问题,就是手机信号。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle gùdìng wǎngluò, hái yǒu yí ge jīngcháng bèi hūlüè de wèntí, jiùshì shǒujī xìnhào.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài mạng cố định còn có một vấn đề thường bị bỏ qua, đó là sóng điện thoại.
丁垂杨:有的房子Wi-Fi很好,但是一进卧室手机就只剩一格信号。
Dīng Chuíyáng: Yǒu de fángzi Wi-Fi hěn hǎo, dànshì yí jìn wòshì shǒujī jiù zhǐ shèng yì gé xìnhào.
Đinh Thùy Dương: Có những căn Wi-Fi rất tốt nhưng vừa vào phòng ngủ thì điện thoại chỉ còn một vạch sóng.
黎云英:所以这个最好不要问别人,直接拿自己的手机现场测试。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ zhège zuìhǎo bú yào wèn biérén, zhíjiē ná zìjǐ de shǒujī xiànchǎng cèshì.
Lê Vân Anh: Vì vậy việc này tốt nhất không chỉ hỏi người khác mà nên cầm chính điện thoại của mình kiểm tra trực tiếp.
Kiểm tra sóng 4G/5G
丁垂杨:我现在把Wi-Fi关掉,只用手机5G测试一下。
Dīng Chuíyáng: Wǒ xiànzài bǎ Wi-Fi guān diào, zhǐ yòng shǒujī 5G cèshì yíxià.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em tắt Wi-Fi và chỉ dùng 5G trên điện thoại để thử.
黎云英:客厅现在显示5G,信号四格。
Lí Yún Yīng: Kètīng xiànzài xiǎnshì 5G, xìnhào sì gé.
Lê Vân Anh: Phòng khách hiện hiển thị 5G, tín hiệu bốn vạch.
阮明武:实际网速呢?
Ruǎn Míngwǔ: Shíjì wǎngsù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Tốc độ thực tế thì sao?
丁垂杨:下载大约二百六十兆,上传四十五兆,日常使用完全够。
Dīng Chuíyáng: Xiàzài dàyuē èr bǎi liùshí zhào, shàngchuán sìshíwǔ zhào, rìcháng shǐyòng wánquán gòu.
Đinh Thùy Dương: Tải xuống khoảng 260 Mbps, tải lên 45 Mbps, sử dụng hàng ngày hoàn toàn đủ.
Kiểm tra trong phòng ngủ có mất sóng không
黎云英:我们进主卧,把门关上再看。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jìn zhǔwò, bǎ mén guān shàng zài kàn.
Lê Vân Anh: Chúng ta vào phòng ngủ chính, đóng cửa rồi kiểm tra tiếp.
丁垂杨:这里从四格变成三格,但是还是5G。
Dīng Chuíyáng: Zhèlǐ cóng sì gé biàn chéng sān gé, dànshì háishi 5G.
Đinh Thùy Dương: Ở đây từ bốn vạch giảm xuống ba vạch nhưng vẫn là 5G.
阮明武:第二个卧室呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èr ge wòshì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Còn phòng ngủ thứ hai?
黎云英:第二个卧室靠里,只有两到三格,有时候会从5G切换成4G。
Lí Yún Yīng: Dì èr ge wòshì kào lǐ, zhǐyǒu liǎng dào sān gé, yǒu shíhou huì cóng 5G qiēhuàn chéng 4G.
Lê Vân Anh: Phòng ngủ thứ hai nằm sâu hơn, chỉ có hai đến ba vạch, đôi khi chuyển từ 5G xuống 4G.
丁垂杨:但是至少没有完全失去信号。
Dīng Chuíyáng: Dànshì zhìshǎo méiyǒu wánquán shīqù xìnhào.
Đinh Thùy Dương: Nhưng ít nhất không bị mất sóng hoàn toàn.
Kiểm tra khả năng gọi điện bình thường
阮明武:数据网络好不代表电话一定稳定,我们再打一个普通电话试一下。
Ruǎn Míngwǔ: Shùjù wǎngluò hǎo bù dàibiǎo diànhuà yídìng wěndìng, wǒmen zài dǎ yí ge pǔtōng diànhuà shì yíxià.
Nguyễn Minh Vũ: Mạng dữ liệu tốt không có nghĩa cuộc gọi chắc chắn ổn định, chúng ta thử thêm một cuộc gọi thông thường.
丁垂杨:我在第二个卧室打给云英。
Dīng Chuíyáng: Wǒ zài dì èr ge wòshì dǎ gěi Yún Yīng.
Đinh Thùy Dương: Em gọi cho Vân Anh từ phòng ngủ thứ hai.
黎云英:我接到了,声音很清楚,没有明显断断续续。
Lí Yún Yīng: Wǒ jiēdào le, shēngyīn hěn qīngchu, méiyǒu míngxiǎn duànduànxùxù.
Lê Vân Anh: Em nhận được rồi, âm thanh rất rõ, không bị ngắt quãng đáng kể.
阮明武:卫生间也测试一下,因为有些卫生间位置比较封闭。
Ruǎn Míngwǔ: Wèishēngjiān yě cèshì yíxià, yīnwèi yǒuxiē wèishēngjiān wèizhi bǐjiào fēngbì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhà vệ sinh cũng nên thử vì có những nhà vệ sinh nằm ở vị trí khá kín.
丁垂杨:卫生间里面信号只有两格,但是通话还能正常进行。
Dīng Chuíyáng: Wèishēngjiān lǐmiàn xìnhào zhǐyǒu liǎng gé, dànshì tōnghuà hái néng zhèngcháng jìnxíng.
Đinh Thùy Dương: Trong nhà vệ sinh chỉ còn hai vạch nhưng cuộc gọi vẫn thực hiện bình thường.
Các nhà mạng khác nhau có thể khác nhau
黎云英:我的手机信号不错,不代表所有运营商都一样。
Lí Yún Yīng: Wǒ de shǒujī xìnhào búcuò, bù dàibiǎo suǒyǒu yùnyíngshāng dōu yíyàng.
Lê Vân Anh: Điện thoại của em sóng tốt không có nghĩa mọi nhà mạng đều giống nhau.
丁垂杨:对,我和云英用的不是同一家运营商。我们可以分别测试。
Dīng Chuíyáng: Duì, wǒ hé Yún Yīng yòng de bú shì tóng yì jiā yùnyíngshāng. Wǒmen kěyǐ fēnbié cèshì.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, em và Vân Anh không dùng cùng một nhà mạng. Chúng em có thể thử riêng.
黎云英:我的运营商在客厅是5G四格,主卧三格,第二个卧室三格。
Lí Yún Yīng: Wǒ de yùnyíngshāng zài kètīng shì 5G sì gé, zhǔwò sān gé, dì èr ge wòshì sān gé.
Lê Vân Anh: Nhà mạng của em ở phòng khách là 5G bốn vạch, phòng ngủ chính ba vạch, phòng ngủ thứ hai ba vạch.
丁垂杨:我的在客厅也是5G,但是第二个卧室有时候只有4G两格。
Dīng Chuíyáng: Wǒ de zài kètīng yě shì 5G, dànshì dì èr ge wòshì yǒu shíhou zhǐyǒu 4G liǎng gé.
Đinh Thùy Dương: Nhà mạng của em ở phòng khách cũng là 5G nhưng phòng ngủ thứ hai đôi lúc chỉ còn 4G hai vạch.
阮明武:这就说明,同一套房子,不同运营商的实际表现也可能不一样。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiù shuōmíng, tóng yí tào fángzi, bùtóng yùnyíngshāng de shíjì biǎoxiàn yě kěnéng bù yíyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cho thấy cùng một căn nhà nhưng hiệu quả thực tế của các nhà mạng khác nhau vẫn có thể khác nhau.
Kiểm tra ban công và khu vực gần cửa sổ
丁垂杨:如果房间里面信号比较弱,靠窗或者阳台一般会好一点。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángjiān lǐmiàn xìnhào bǐjiào ruò, kào chuāng huòzhě yángtái yìbān huì hǎo yìdiǎn.
Đinh Thùy Dương: Nếu trong phòng sóng hơi yếu thì gần cửa sổ hoặc ban công thông thường sẽ tốt hơn.
黎云英:我现在站在阳台,5G已经恢复到四格了。
Lí Yún Yīng: Wǒ xiànzài zhàn zài yángtái, 5G yǐjīng huīfù dào sì gé le.
Lê Vân Anh: Bây giờ em đứng ở ban công thì 5G đã trở lại bốn vạch.
阮明武:如果以后需要用手机热点临时给电脑上网,最好知道哪个位置的信号最稳定。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu xūyào yòng shǒujī rèdiǎn línshí gěi diànnǎo shàngwǎng, zuìhǎo zhīdào nǎge wèizhi de xìnhào zuì wěndìng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này cần dùng điểm phát sóng từ điện thoại để tạm thời cho máy tính vào mạng thì tốt nhất nên biết vị trí nào có sóng ổn định nhất.
Nếu mất internet cố định thì dùng 4G/5G dự phòng
黎云英:如果固定网络突然坏了,手机5G就可以作为临时备用网络。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gùdìng wǎngluò tūrán huài le, shǒujī 5G jiù kěyǐ zuòwéi línshí bèiyòng wǎngluò.
Lê Vân Anh: Nếu mạng cố định đột nhiên hỏng thì 5G trên điện thoại có thể dùng làm mạng dự phòng tạm thời.
丁垂杨:所以对于在家办公的人来说,固定宽带和手机信号最好都不错。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ duìyú zài jiā bàngōng de rén lái shuō, gùdìng kuāndài hé shǒujī xìnhào zuìhǎo dōu búcuò.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy đối với người làm việc tại nhà thì tốt nhất cả mạng cố định lẫn sóng điện thoại đều phải khá tốt.
阮明武:尤其是有重要视频会议的时候,多一个备用网络就多一层保障。
Ruǎn Míngwǔ: Yóuqí shì yǒu zhòngyào shìpín huìyì de shíhou, duō yí ge bèiyòng wǎngluò jiù duō yì céng bǎozhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt khi có cuộc họp video quan trọng, có thêm một mạng dự phòng sẽ thêm một lớp bảo đảm.
Kiểm tra sóng vào giờ cao điểm
丁垂杨:手机信号白天测试不错,晚上七八点用户多的时候速度会不会下降?
Dīng Chuíyáng: Shǒujī xìnhào báitiān cèshì búcuò, wǎnshang qī bā diǎn yònghù duō de shíhou sùdù huì bú huì xiàjiàng?
Đinh Thùy Dương: Sóng điện thoại kiểm tra ban ngày khá tốt, nhưng khoảng 7–8 giờ tối khi người dùng đông thì tốc độ có giảm không?
黄秋香:有可能,所以如果你们特别依赖移动网络,晚上再测试一次会更准确。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu kěnéng, suǒyǐ rúguǒ nǐmen tèbié yīlài yídòng wǎngluò, wǎnshang zài cèshì yí cì huì gèng zhǔnquè.
Hoàng Thu Hương: Có thể, vì vậy nếu mọi người phụ thuộc nhiều vào mạng di động thì kiểm tra thêm một lần vào buổi tối sẽ chính xác hơn.
黎云英:就像前面检查噪音一样,网络和手机信号也最好不要只看一个时间点。
Lí Yún Yīng: Jiù xiàng qiánmiàn jiǎnchá zàoyīn yíyàng, wǎngluò hé shǒujī xìnhào yě zuìhǎo bú yào zhǐ kàn yí ge shíjiāndiǎn.
Lê Vân Anh: Cũng giống như kiểm tra tiếng ồn ở phần trước, mạng internet và sóng điện thoại tốt nhất không nên chỉ kiểm tra tại một thời điểm.
Tổng kết về sóng điện thoại
丁垂杨:检查手机信号最简单的方法,就是关掉Wi-Fi以后,分别在客厅、卧室、卫生间和阳台测试。
Dīng Chuíyáng: Jiǎnchá shǒujī xìnhào zuì jiǎndān de fāngfǎ, jiùshì guān diào Wi-Fi yǐhòu, fēnbié zài kètīng, wòshì, wèishēngjiān hé yángtái cèshì.
Đinh Thùy Dương: Cách đơn giản nhất để kiểm tra sóng điện thoại là tắt Wi-Fi rồi thử riêng tại phòng khách, phòng ngủ, nhà vệ sinh và ban công.
黎云英:不能只看手机显示几个格,还要试4G、5G、数据速度和普通电话。
Lí Yún Yīng: Bù néng zhǐ kàn shǒujī xiǎnshì jǐ ge gé, hái yào shì 4G, 5G, shùjù sùdù hé pǔtōng diànhuà.
Lê Vân Anh: Không thể chỉ nhìn điện thoại hiển thị mấy vạch mà còn phải thử 4G, 5G, tốc độ dữ liệu và cuộc gọi thông thường.
阮明武:如果有条件,最好用两个不同运营商的手机分别测试,这样更接近真实情况。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǒu tiáojiàn, zuìhǎo yòng liǎng ge bùtóng yùnyíngshāng de shǒujī fēnbié cèshì, zhèyàng gèng jiējìn zhēnshí qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu có điều kiện thì tốt nhất dùng điện thoại của hai nhà mạng khác nhau để thử riêng, như vậy sẽ sát với tình hình thực tế hơn.
Tổng kết ba vấn đề: chỗ để xe, internet và sóng điện thoại
丁垂杨:今天这三个问题看起来不像房租和押金那么大,但是住进去以后每天都会用到。
Dīng Chuíyáng: Jīntiān zhè sān ge wèntí kàn qǐlai bú xiàng fángzū hé yājīn nàme dà, dànshì zhù jìnqu yǐhòu měitiān dōu huì yòngdào.
Đinh Thùy Dương: Ba vấn đề hôm nay nhìn có vẻ không lớn như tiền thuê và tiền cọc, nhưng sau khi chuyển vào thì ngày nào cũng liên quan.
黎云英:停车决定每天出门方不方便,网络决定能不能稳定工作,手机信号决定没有Wi-Fi的时候还能不能正常联系。
Lí Yún Yīng: Tíngchē juédìng měitiān chūmén fāng bu fāngbiàn, wǎngluò juédìng néng bu néng wěndìng gōngzuò, shǒujī xìnhào juédìng méiyǒu Wi-Fi de shíhou hái néng bu néng zhèngcháng liánxì.
Lê Vân Anh: Chỗ để xe quyết định việc đi lại hàng ngày có thuận tiện không, internet quyết định có thể làm việc ổn định không, còn sóng điện thoại quyết định khi không có Wi-Fi thì có thể liên lạc bình thường hay không.
黄秋香:这些问题最好都在签合同以前确认,不要入住以后才发现和自己的生活习惯不合适。
Huáng Qiūxiāng: Zhèxiē wèntí zuìhǎo dōu zài qiān hétong yǐqián quèrèn, bú yào rùzhù yǐhòu cái fāxiàn hé zìjǐ de shēnghuó xíguàn bù héshì.
Hoàng Thu Hương: Những vấn đề này tốt nhất đều nên xác nhận trước khi ký hợp đồng, không nên sau khi chuyển vào mới phát hiện không phù hợp với thói quen sinh hoạt của mình.
阮明武:对。搬家以前一定要问清楚,不只是房租、押金和合同,停车、网络、手机信号这些每天都要用的条件,也一定要现场问、现场看、现场测试。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, bù zhǐshì fángzū, yājīn hé hétong, tíngchē, wǎngluò, shǒujī xìnhào zhèxiē měitiān dōu yào yòng de tiáojiàn, yě yídìng yào xiànchǎng wèn, xiànchǎng kàn, xiànchǎng cèshì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, không chỉ tiền thuê, tiền cọc và hợp đồng, mà cả chỗ để xe, internet và sóng điện thoại là những điều kiện dùng hàng ngày cũng nhất định phải hỏi tại chỗ, xem tại chỗ và kiểm tra tại chỗ.
26. Hỏi rõ việc sửa sang, trang trí nhà
阮明武:如果打算长期住,除了家具和设备以外,还要提前问清楚能不能对房子进行简单装修和布置。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ dǎsuàn chángqī zhù, chúle jiājù hé shèbèi yǐwài, hái yào tíqián wèn qīngchu néng bu néng duì fángzi jìnxíng jiǎndān zhuāngxiū hé bùzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dự định ở lâu dài thì ngoài nội thất và thiết bị còn phải hỏi trước xem có được sửa sang và bố trí lại căn nhà ở mức đơn giản hay không.
丁垂杨:对,有些人一住就是两三年,肯定会想挂画、换窗帘、增加架子或者调整灯光。
Dīng Chuíyáng: Duì, yǒuxiē rén yí zhù jiùshì liǎng sān nián, kěndìng huì xiǎng guà huà, huàn chuānglián, zēngjiā jiàzi huòzhě tiáozhěng dēngguāng.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, có người ở liền hai ba năm thì chắc chắn sẽ muốn treo tranh, thay rèm, lắp thêm kệ hoặc điều chỉnh hệ thống chiếu sáng.
黎云英:黄小姐,如果我们以后想把墙面颜色换一下,可以自己刷墙吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, rúguǒ wǒmen yǐhòu xiǎng bǎ qiángmiàn yánsè huàn yíxià, kěyǐ zìjǐ shuā qiáng ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, nếu sau này chúng em muốn đổi màu tường thì có thể tự sơn lại không?
黄秋香:小范围修补没有问题,但是如果整面墙重新刷颜色,最好先跟我确认。
Huáng Qiūxiāng: Xiǎo fànwéi xiūbǔ méiyǒu wèntí, dànshì rúguǒ zhěng miàn qiáng chóngxīn shuā yánsè, zuìhǎo xiān gēn wǒ quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Sửa một khu nhỏ thì không vấn đề, nhưng nếu sơn lại cả bức tường thì tốt nhất phải xác nhận với em trước.
阮明武:主要是因为退房的时候可能涉及恢复原来的颜色,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì yīnwèi tuìfáng de shíhou kěnéng shèjí huīfù yuánlái de yánsè, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu vì khi trả nhà có thể liên quan đến việc khôi phục lại màu ban đầu, đúng không?
黄秋香:对,所以如果要换颜色,最好把颜色和以后是否恢复都提前写清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ rúguǒ yào huàn yánsè, zuìhǎo bǎ yánsè hé yǐhòu shìfǒu huīfù dōu tíqián xiě qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế nếu muốn đổi màu thì tốt nhất nên ghi rõ trước màu sơn và sau này có phải khôi phục hay không.
Có được sơn tường không
丁垂杨:比如我们想把第二个卧室从白色刷成浅灰色,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒmen xiǎng bǎ dì èr ge wòshì cóng báisè shuā chéng qiǎnhuīsè, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Ví dụ chúng em muốn sơn phòng ngủ thứ hai từ màu trắng sang xám nhạt thì có được không?
黄秋香:浅色比较容易恢复,如果你们先告诉我,我原则上可以同意。
Huáng Qiūxiāng: Qiǎnsè bǐjiào róngyì huīfù, rúguǒ nǐmen xiān gàosu wǒ, wǒ yuánzé shàng kěyǐ tóngyì.
Hoàng Thu Hương: Màu nhạt khá dễ khôi phục, nếu mọi người báo trước thì về nguyên tắc em có thể đồng ý.
黎云英:如果我们自己花八百元请工人刷墙,这笔费用由我们自己承担,对吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen zìjǐ huā bā bǎi yuán qǐng gōngrén shuā qiáng, zhè bǐ fèiyòng yóu wǒmen zìjǐ chéngdān, duì ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em tự bỏ 800 tệ thuê thợ sơn thì khoản này do chúng em tự chịu đúng không?
黄秋香:对,如果是你们为了个人喜好主动改颜色,一般由租客自己承担。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ shì nǐmen wèile gèrén xǐhào zhǔdòng gǎi yánsè, yìbān yóu zūkè zìjǐ chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu mọi người chủ động đổi màu theo sở thích cá nhân thì thông thường người thuê tự chịu chi phí.
阮明武:退房时如果要求恢复白色,也要提前知道大概会产生多少费用。
Ruǎn Míngwǔ: Tuìfáng shí rúguǒ yāoqiú huīfù báisè, yě yào tíqián zhīdào dàgài huì chǎnshēng duōshao fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khi trả nhà yêu cầu sơn lại màu trắng thì cũng phải biết trước đại khái sẽ phát sinh bao nhiêu chi phí.
Có được khoan tường không
黎云英:那墙上可以打孔吗?比如安装书架或者电视支架。
Lí Yún Yīng: Nà qiáng shàng kěyǐ dǎkǒng ma? Bǐrú ānzhuāng shūjià huòzhě diànshì zhījià.
Lê Vân Anh: Vậy có được khoan tường không? Ví dụ để lắp giá sách hoặc giá treo tivi.
黄秋香:少量小孔可以商量,但是不能随便在承重墙、管线附近或者卫生间防水墙面打孔。
Huáng Qiūxiāng: Shǎoliàng xiǎokǒng kěyǐ shāngliang, dànshì bù néng suíbiàn zài chéngzhòngqiáng, guǎnxiàn fùjìn huòzhě wèishēngjiān fángshuǐ qiángmiàn dǎkǒng.
Hoàng Thu Hương: Một ít lỗ nhỏ thì có thể thương lượng, nhưng không được tùy tiện khoan vào tường chịu lực, khu vực gần đường ống dây điện hoặc tường chống thấm của nhà vệ sinh.
丁垂杨:如果只是挂一幅画,打两个直径六毫米的小孔呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì guà yì fú huà, dǎ liǎng ge zhíjìng liù háomǐ de xiǎokǒng ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ treo một bức tranh và khoan hai lỗ nhỏ đường kính 6 mm thì sao?
黄秋香:这种一般可以,但是退房的时候要把孔修补好。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng yìbān kěyǐ, dànshì tuìfáng de shíhou yào bǎ kǒng xiūbǔ hǎo.
Hoàng Thu Hương: Loại này thông thường được, nhưng khi trả nhà phải trám lại lỗ cho tốt.
阮明武:如果要安装承重比较大的壁挂柜,就不能只看孔小不小,还要看墙体能不能承受。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yào ānzhuāng chéngzhòng bǐjiào dà de bìguàguì, jiù bù néng zhǐ kàn kǒng xiǎo bu xiǎo, hái yào kàn qiángtǐ néng bu néng chéngshòu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lắp tủ treo tường chịu tải lớn thì không thể chỉ nhìn lỗ nhỏ hay lớn mà còn phải xem tường có chịu được hay không.
Có được đóng hoặc lắp thêm kệ không
丁垂杨:如果我们想在书房装一个两米长的书架,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen xiǎng zài shūfáng zhuāng yí ge liǎng mǐ cháng de shūjià, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em muốn lắp một giá sách dài hai mét trong phòng làm việc thì có được không?
黄秋香:落地式书架没问题,如果是固定在墙上的,就要提前确认安装方式。
Huáng Qiūxiāng: Luòdìshì shūjià méi wèntí, rúguǒ shì gùdìng zài qiáng shàng de, jiù yào tíqián quèrèn ānzhuāng fāngshì.
Hoàng Thu Hương: Giá sách đặt sàn thì không vấn đề, nếu cố định vào tường thì phải xác nhận cách lắp trước.
黎云英:如果退房以后我们把书架拆走,墙上留下的孔要恢复。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tuìfáng yǐhòu wǒmen bǎ shūjià chāi zǒu, qiáng shàng liúxià de kǒng yào huīfù.
Lê Vân Anh: Nếu khi trả nhà chúng em tháo giá sách mang đi thì các lỗ trên tường phải khôi phục.
黄秋香:对,至少不能留下明显影响使用和外观的损坏。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhìshǎo bù néng liúxià míngxiǎn yǐngxiǎng shǐyòng hé wàiguān de sǔnhuài.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, ít nhất không được để lại hư hỏng rõ ràng ảnh hưởng đến sử dụng và thẩm mỹ.
Có được treo tranh không
阮明武:挂画应该是最常见的小改动。
Ruǎn Míngwǔ: Guà huà yīnggāi shì zuì chángjiàn de xiǎo gǎidòng.
Nguyễn Minh Vũ: Treo tranh có lẽ là thay đổi nhỏ phổ biến nhất.
丁垂杨:如果不用打孔,而是用无痕挂钩,会更方便吧?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bú yòng dǎkǒng, érshì yòng wúhén guàgōu, huì gèng fāngbiàn ba?
Đinh Thùy Dương: Nếu không khoan mà dùng móc dán không dấu thì sẽ thuận tiện hơn đúng không?
黄秋香:可以,但是也要注意有些胶贴撕下来以后会把墙漆一起带下来。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì yě yào zhùyì yǒuxiē jiāotiē sī xiàlai yǐhòu huì bǎ qiángqī yìqǐ dài xiàlai.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng cũng phải chú ý một số loại keo khi bóc ra có thể kéo cả lớp sơn tường xuống.
黎云英:所以所谓“不打孔”也不代表一定不会损坏墙面。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ suǒwèi “bù dǎkǒng” yě bù dàibiǎo yídìng bú huì sǔnhuài qiángmiàn.
Lê Vân Anh: Vì vậy cái gọi là “không khoan” cũng không có nghĩa chắc chắn không làm hỏng tường.
Có được thay rèm không
丁垂杨:现在的窗帘颜色比较深,如果我们想换成浅色窗帘,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Xiànzài de chuānglián yánsè bǐjiào shēn, rúguǒ wǒmen xiǎng huàn chéng qiǎnsè chuānglián, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Rèm hiện tại màu khá tối, nếu chúng em muốn thay rèm màu sáng thì có được không?
黄秋香:可以,只要原来的窗帘不要丢,退房的时候再装回去就行。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào yuánlái de chuānglián bú yào diū, tuìfáng de shíhou zài zhuāng huíqu jiù xíng.
Hoàng Thu Hương: Có thể, chỉ cần không làm mất rèm cũ và khi trả nhà lắp lại là được.
阮明武:那原来的四组窗帘要包装好,并且标明哪个房间的。
Ruǎn Míngwǔ: Nà yuánlái de sì zǔ chuānglián yào bāozhuāng hǎo, bìngqiě biāomíng nǎge fángjiān de.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy bốn bộ rèm cũ phải được đóng gói cẩn thận và ghi rõ thuộc phòng nào.
黎云英:不然住一年以后可能连自己都忘了哪一套装在哪个房间。
Lí Yún Yīng: Bùrán zhù yì nián yǐhòu kěnéng lián zìjǐ dōu wàng le nǎ yí tào zhuāng zài nǎge fángjiān.
Lê Vân Anh: Nếu không, ở một năm xong có khi chính mình cũng quên bộ nào lắp ở phòng nào.
Có được lắp thêm điều hòa không
黎云英:如果第二个卧室以后改成工作室,我们觉得现有空调不够,可以增加一台吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dì èr ge wòshì yǐhòu gǎi chéng gōngzuòshì, wǒmen juéde xiànyǒu kōngtiáo bú gòu, kěyǐ zēngjiā yì tái ma?
Lê Vân Anh: Nếu sau này phòng ngủ thứ hai chuyển thành phòng làm việc và chúng em thấy điều hòa hiện tại chưa đủ thì có thể lắp thêm một chiếc không?
黄秋香:安装空调涉及外机位置、墙上打孔、排水管和电路,所以必须提前经过房东和物业同意。
Huáng Qiūxiāng: Ānzhuāng kōngtiáo shèjí wàijī wèizhi, qiáng shàng dǎkǒng, páishuǐguǎn hé diànlù, suǒyǐ bìxū tíqián jīngguò fángdōng hé wùyè tóngyì.
Hoàng Thu Hương: Lắp điều hòa liên quan đến vị trí dàn nóng, khoan tường, ống thoát nước và đường điện nên bắt buộc phải được chủ nhà và ban quản lý đồng ý trước.
丁垂杨:如果安装费用是一千二百元,机器是我们自己买的,退房的时候可以拆走吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ ānzhuāng fèiyòng shì yì qiān liǎng bǎi yuán, jīqì shì wǒmen zìjǐ mǎi de, tuìfáng de shíhou kěyǐ chāi zǒu ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu phí lắp đặt là 1.200 tệ và máy do chúng em tự mua thì khi trả nhà có được tháo mang đi không?
黄秋香:可以商量,但是拆走以后墙洞、线路和排水位置要恢复好。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ shāngliang, dànshì chāi zǒu yǐhòu qiángdòng, xiànlù hé páishuǐ wèizhi yào huīfù hǎo.
Hoàng Thu Hương: Có thể thương lượng, nhưng sau khi tháo thì lỗ tường, đường điện và vị trí thoát nước phải được khôi phục tốt.
阮明武:如果房东愿意按折旧价格接收,也可以在退房时另外协商。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fángdōng yuànyì àn zhéjiù jiàgé jiēshōu, yě kěyǐ zài tuìfáng shí lìngwài xiéshāng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chủ nhà muốn nhận lại theo giá khấu hao thì khi trả nhà cũng có thể thương lượng riêng.
Có được thay khóa không
丁垂杨:如果我们入住以后觉得现在的门锁不够安全,可以自己换锁吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen rùzhù yǐhòu juéde xiànzài de ménsuǒ bú gòu ānquán, kěyǐ zìjǐ huàn suǒ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau khi chuyển vào chúng em thấy khóa hiện tại chưa đủ an toàn thì có thể tự thay khóa không?
黄秋香:可以提出更换,但是一定要先告诉房东,不能完全不通知就把锁换掉。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ tíchū gēnghuàn, dànshì yídìng yào xiān gàosu fángdōng, bù néng wánquán bù tōngzhī jiù bǎ suǒ huàn diào.
Hoàng Thu Hương: Có thể đề nghị thay, nhưng nhất định phải báo cho chủ nhà trước, không thể hoàn toàn không thông báo mà tự đổi khóa.
黎云英:如果换成智能门锁呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ huàn chéng zhìnéng ménsuǒ ne?
Lê Vân Anh: Nếu đổi sang khóa thông minh thì sao?
黄秋香:也可以商量,但是要确认门体能不能安装、费用谁承担、退房时要不要恢复原锁。
Huáng Qiūxiāng: Yě kěyǐ shāngliang, dànshì yào quèrèn méntǐ néng bu néng ānzhuāng, fèiyòng shéi chéngdān, tuìfáng shí yào bu yào huīfù yuán suǒ.
Hoàng Thu Hương: Cũng có thể thương lượng, nhưng phải xác nhận cửa có lắp được không, ai chịu chi phí và khi trả nhà có phải khôi phục khóa cũ không.
阮明武:如果原锁价值三百元,新智能锁一千五百元,这两笔东西的归属要写清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yuán suǒ jiàzhí sān bǎi yuán, xīn zhìnéng suǒ yì qiān wǔ bǎi yuán, zhè liǎng bǐ dōngxi de guīshǔ yào xiě qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khóa cũ trị giá 300 tệ và khóa thông minh mới 1.500 tệ thì quyền sở hữu hai hạng mục này phải được ghi rõ.
Có được thay thiết bị chiếu sáng không
黎云英:客厅现在的主灯比较暗,如果我们换一个更亮的吸顶灯,可以吗?
Lí Yún Yīng: Kètīng xiànzài de zhǔdēng bǐjiào àn, rúguǒ wǒmen huàn yí ge gèng liàng de xīdǐngdēng, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Đèn chính phòng khách hiện hơi tối, nếu chúng em thay bằng một đèn ốp trần sáng hơn thì có được không?
黄秋香:可以,但是原来的灯具要保留,安装的时候也不能破坏原有线路。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì yuánlái de dēngjù yào bǎoliú, ānzhuāng de shíhou yě bù néng pòhuài yuányǒu xiànlù.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nhưng phải giữ lại đèn cũ và khi lắp không được làm hỏng đường điện sẵn có.
丁垂杨:如果只是把二十四瓦的灯换成四十八瓦,也要确认线路和灯座是否适合。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì bǎ èrshísì wǎ de dēng huàn chéng sìshíbā wǎ, yě yào quèrèn xiànlù hé dēngzuò shìfǒu shìhé.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ thay đèn 24 W bằng 48 W thì cũng phải xác nhận đường điện và đui đèn có phù hợp không.
阮明武:涉及固定电路的改动最好让专业电工处理,不要自己随便接线。
Ruǎn Míngwǔ: Shèjí gùdìng diànlù de gǎidòng zuìhǎo ràng zhuānyè diàngōng chǔlǐ, bú yào zìjǐ suíbiàn jiēxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Những thay đổi liên quan đến đường điện cố định tốt nhất nên để thợ điện chuyên nghiệp xử lý, không nên tự đấu dây tùy tiện.
Khi chuyển đi có phải trả lại hiện trạng ban đầu không
阮明武:所有装修问题最后都要回到一个问题:退房的时候要恢复到什么程度?
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu zhuāngxiū wèntí zuìhòu dōu yào huídào yí ge wèntí: tuìfáng de shíhou yào huīfù dào shénme chéngdù?
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả vấn đề sửa sang cuối cùng đều quay về một câu hỏi: khi trả nhà phải khôi phục đến mức nào?
黄秋香:原则上租客自己做的明显改动,如果房东不接受继续保留,就需要恢复到合理的原始状态。
Huáng Qiūxiāng: Yuánzé shàng zūkè zìjǐ zuò de míngxiǎn gǎidòng, rúguǒ fángdōng bù jiēshòu jìxù bǎoliú, jiù xūyào huīfù dào hélǐ de yuánshǐ zhuàngtài.
Hoàng Thu Hương: Về nguyên tắc những thay đổi rõ rệt do người thuê tự làm, nếu chủ nhà không đồng ý giữ lại thì cần khôi phục về trạng thái ban đầu hợp lý.
丁垂杨:比如重新刷过颜色的墙恢复成白色,拆掉自己装的墙架,把孔补好。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú chóngxīn shuā guo yánsè de qiáng huīfù chéng báisè, chāi diào zìjǐ zhuāng de qiángjià, bǎ kǒng bǔ hǎo.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tường đã sơn màu khác thì sơn lại trắng, tháo kệ mình lắp và trám các lỗ khoan.
黎云英:自己换的窗帘拆走,再把原来的四组窗帘装回去。
Lí Yún Yīng: Zìjǐ huàn de chuānglián chāi zǒu, zài bǎ yuánlái de sì zǔ chuānglián zhuāng huíqu.
Lê Vân Anh: Rèm do mình thay thì tháo đi rồi lắp lại bốn bộ rèm cũ.
阮明武:如果房东明确同意保留某项改动,就应该在退房以前再次书面确认,避免最后产生争议。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fángdōng míngquè tóngyì bǎoliú mǒu xiàng gǎidòng, jiù yīnggāi zài tuìfáng yǐqián zàicì shūmiàn quèrèn, bìmiǎn zuìhòu chǎnshēng zhēngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chủ nhà đồng ý rõ ràng giữ lại một thay đổi nào đó thì trước khi trả nhà nên xác nhận lại bằng văn bản để tránh tranh chấp về sau.
27. Hỏi rõ việc sử dụng ban công và sân thượng
阮明武:下面我们再看阳台和楼顶。很多人觉得租了房子以后阳台就可以随便用,其实也不一定。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian wǒmen zài kàn yángtái hé lóudǐng. Hěn duō rén juéde zū le fángzi yǐhòu yángtái jiù kěyǐ suíbiàn yòng, qíshí yě bù yídìng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xem ban công và sân thượng. Nhiều người cho rằng thuê nhà rồi thì ban công có thể dùng tùy ý, thực ra chưa chắc.
丁垂杨:特别是高层公寓,阳台还涉及安全、外观、排水和物业规定。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì gāocéng gōngyù, yángtái hái shèjí ānquán, wàiguān, páishuǐ hé wùyè guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt với căn hộ cao tầng, ban công còn liên quan đến an toàn, mặt ngoài tòa nhà, thoát nước và quy định của ban quản lý.
黎云英:黄小姐,这个阳台我们可以正常使用吧?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, zhège yángtái wǒmen kěyǐ zhèngcháng shǐyòng ba?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, ban công này chúng em có thể sử dụng bình thường chứ?
黄秋香:可以,这个阳台属于这套房子的使用范围。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhège yángtái shǔyú zhè tào fángzi de shǐyòng fànwéi.
Hoàng Thu Hương: Có, ban công này thuộc phạm vi sử dụng của căn hộ.
Có được phơi quần áo không
丁垂杨:可以在阳台晒衣服吗?
Dīng Chuíyáng: Kěyǐ zài yángtái shài yīfu ma?
Đinh Thùy Dương: Có được phơi quần áo ở ban công không?
黄秋香:可以,但是不能把衣服或者床单挂到栏杆外面。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì bù néng bǎ yīfu huòzhě chuángdān guà dào lángān wàimian.
Hoàng Thu Hương: Có, nhưng không được treo quần áo hoặc ga giường ra phía ngoài lan can.
黎云英:也就是说,可以在阳台里面放晾衣架。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, kěyǐ zài yángtái lǐmiàn fàng liàngyījià.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là có thể đặt giá phơi bên trong ban công.
黄秋香:对,这样比较安全,也不会影响大楼外观。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng bǐjiào ānquán, yě bú huì yǐngxiǎng dàlóu wàiguān.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như thế an toàn hơn và cũng không ảnh hưởng mặt ngoài tòa nhà.
阮明武:如果安装固定升降晾衣架,要不要先问物业?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ ānzhuāng gùdìng shēngjiàng liàngyījià, yào bu yào xiān wèn wùyè?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lắp giàn phơi nâng hạ cố định thì có phải hỏi ban quản lý trước không?
黄秋香:最好先问,因为可能要在天花板打孔。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo xiān wèn, yīnwèi kěnéng yào zài tiānhuābǎn dǎkǒng.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất nên hỏi trước vì có thể phải khoan trần.
Có được trồng cây không
黎云英:阳台可以放花盆、种花或者种一些香草吗?
Lí Yún Yīng: Yángtái kěyǐ fàng huāpén, zhòng huā huòzhě zhòng yìxiē xiāngcǎo ma?
Lê Vân Anh: Ban công có thể đặt chậu hoa, trồng hoa hoặc trồng một số loại rau thơm không?
黄秋香:可以,但是花盆要放稳,不能放在栏杆外侧。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì huāpén yào fàng wěn, bù néng fàng zài lángān wàicè.
Hoàng Thu Hương: Có, nhưng chậu phải đặt chắc chắn và không được để phía ngoài lan can.
丁垂杨:浇水的时候也不能让水一直流到楼下。
Dīng Chuíyáng: Jiāoshuǐ de shíhou yě bù néng ràng shuǐ yìzhí liú dào lóuxià.
Đinh Thùy Dương: Khi tưới cây cũng không được để nước chảy liên tục xuống tầng dưới.
黄秋香:对,最好用带托盘的花盆。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zuìhǎo yòng dài tuōpán de huāpén.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tốt nhất dùng chậu có khay hứng nước.
阮明武:如果种十几盆植物,还要注意不能堵住刚才检查过的两个排水口。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhòng shí jǐ pén zhíwù, hái yào zhùyì bù néng dǔzhù gāngcái jiǎnchá guo de liǎng ge páishuǐkǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu trồng hơn chục chậu cây thì còn phải chú ý không được chắn hai miệng thoát nước vừa kiểm tra.
Có được đặt đồ đạc ngoài ban công không
丁垂杨:阳台可以放小桌子和两把椅子吗?
Dīng Chuíyáng: Yángtái kěyǐ fàng xiǎo zhuōzi hé liǎng bǎ yǐzi ma?
Đinh Thùy Dương: Ban công có thể đặt một bàn nhỏ và hai chiếc ghế không?
黄秋香:可以,只要不影响排水,也不要放太重或者容易掉落的东西。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào bù yǐngxiǎng páishuǐ, yě bú yào fàng tài zhòng huòzhě róngyì diàoluò de dōngxi.
Hoàng Thu Hương: Có, miễn không ảnh hưởng thoát nước và không đặt đồ quá nặng hoặc dễ rơi.
黎云英:大型纸箱、旧家具能不能长期堆在阳台?
Lí Yún Yīng: Dàxíng zhǐxiāng, jiù jiājù néng bu néng chángqī duī zài yángtái?
Lê Vân Anh: Thùng carton lớn và đồ nội thất cũ có được chất lâu dài ở ban công không?
黄秋香:不建议,特别是纸箱容易受潮,也可能影响消防和排水。
Huáng Qiūxiāng: Bù jiànyì, tèbié shì zhǐxiāng róngyì shòucháo, yě kěnéng yǐngxiǎng xiāofáng hé páishuǐ.
Hoàng Thu Hương: Không nên, đặc biệt thùng carton dễ bị ẩm và cũng có thể ảnh hưởng phòng cháy, thoát nước.
阮明武:所以阳台可以用,但不是仓库。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yángtái kěyǐ yòng, dàn bú shì cāngkù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy ban công có thể sử dụng nhưng không phải là kho chứa đồ.
Có được lắp tủ ở ban công không
黎云英:如果我们想放一个防水储物柜,可以吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen xiǎng fàng yí ge fángshuǐ chǔwùguì, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em muốn đặt một tủ chứa đồ chống nước thì có được không?
黄秋香:活动式的小柜子可以,但是不要固定在外墙,也不能挡住消防设施和排水口。
Huáng Qiūxiāng: Huódòngshì de xiǎo guìzi kěyǐ, dànshì bú yào gùdìng zài wàiqiáng, yě bù néng dǎngzhù xiāofáng shèshī hé páishuǐkǒu.
Hoàng Thu Hương: Tủ nhỏ di động thì được, nhưng không được cố định vào tường ngoài và không được chắn thiết bị phòng cháy hoặc miệng thoát nước.
丁垂杨:柜子底部最好离地一点,下雨的时候不会一直泡水。
Dīng Chuíyáng: Guìzi dǐbù zuìhǎo lí dì yìdiǎn, xiàyǔ de shíhou bú huì yìzhí pàoshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Đáy tủ tốt nhất nên cách sàn một chút để lúc mưa không bị ngâm nước.
Có được sử dụng sân thượng không
阮明武:这栋楼有没有公共楼顶或者屋顶平台?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè dòng lóu yǒu méiyǒu gōnggòng lóudǐng huòzhě wūdǐng píngtái?
Nguyễn Minh Vũ: Tòa nhà này có sân thượng hoặc khu mái chung không?
黄秋香:有屋顶平台,但是不是住户随时都可以上去。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu wūdǐng píngtái, dànshì bú shì zhùhù suíshí dōu kěyǐ shàngqu.
Hoàng Thu Hương: Có khu sân mái nhưng không phải cư dân lúc nào cũng có thể tự do lên.
黎云英:什么时候可以使用?
Lí Yún Yīng: Shénme shíhou kěyǐ shǐyòng?
Lê Vân Anh: Khi nào thì được sử dụng?
黄秋香:有些区域属于设备区,不能进入;开放区域要按照物业规定使用。
Huáng Qiūxiāng: Yǒuxiē qūyù shǔyú shèbèi qū, bù néng jìnrù; kāifàng qūyù yào ànzhào wùyè guīdìng shǐyòng.
Hoàng Thu Hương: Một số khu vực là khu thiết bị không được vào; khu mở thì phải sử dụng theo quy định của ban quản lý.
丁垂杨:那不能随便把自己的桌椅、花盆或者杂物长期放在楼顶。
Dīng Chuíyáng: Nà bù néng suíbiàn bǎ zìjǐ de zhuōyǐ, huāpén huòzhě záwù chángqī fàng zài lóudǐng.
Đinh Thùy Dương: Vậy không thể tùy tiện để bàn ghế, chậu cây hoặc đồ lặt vặt của mình lâu dài trên sân thượng.
黄秋香:对,公共区域不能私人长期占用。
Huáng Qiūxiāng: Duì, gōnggòng qūyù bù néng sīrén chángqī zhànyòng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, khu vực chung không được cá nhân chiếm dụng lâu dài.
Sân thượng là khu vực riêng hay khu vực chung
黎云英:所以这个楼顶不是属于十二楼某一户的私人区域。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ zhège lóudǐng bú shì shǔyú shí’èr lóu mǒu yí hù de sīrén qūyù.
Lê Vân Anh: Như vậy sân thượng này không thuộc riêng một căn nào ở tầng 12.
黄秋香:对,它属于公共管理范围。
Huáng Qiūxiāng: Duì, tā shǔyú gōnggòng guǎnlǐ fànwéi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nó thuộc phạm vi quản lý chung.
阮明武:看房广告如果写“带大露台”,一定要确认这个露台到底是专用还是公共。
Ruǎn Míngwǔ: Kànfáng guǎnggào rúguǒ xiě “dài dà lùtái”, yídìng yào quèrèn zhège lùtái dàodǐ shì zhuānyòng háishi gōnggòng.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tin cho thuê ghi “có sân thượng lớn” thì nhất định phải xác nhận sân đó là sử dụng riêng hay khu vực chung.
丁垂杨:不然看到照片以后以为自己可以独占,入住以后才发现所有住户都可以用。
Dīng Chuíyáng: Bùrán kàndào zhàopiàn yǐhòu yǐwéi zìjǐ kěyǐ dúzhàn, rùzhù yǐhòu cái fāxiàn suǒyǒu zhùhù dōu kěyǐ yòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu không, xem ảnh rồi tưởng mình được dùng riêng, đến khi chuyển vào mới phát hiện tất cả cư dân đều có thể sử dụng.
Có được tổ chức ăn uống trên sân thượng không
丁垂杨:如果公共平台开放,可以在上面和朋友吃饭吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ gōnggòng píngtái kāifàng, kěyǐ zài shàngmian hé péngyou chīfàn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu sân chung được mở thì có thể lên đó ăn uống cùng bạn bè không?
黄秋香:普通休息可以,但是不能随便用明火烧烤,也不能晚上制造很大噪音。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng xiūxi kěyǐ, dànshì bù néng suíbiàn yòng mínghuǒ shāokǎo, yě bù néng wǎnshang zhìzào hěn dà zàoyīn.
Hoàng Thu Hương: Nghỉ ngơi bình thường thì được, nhưng không được tùy tiện nướng bằng lửa trần và cũng không được gây tiếng ồn lớn vào ban đêm.
阮明武:又回到前面的原则,公共区域的使用要同时考虑消防、安全和邻居。
Ruǎn Míngwǔ: Yòu huídào qiánmiàn de yuánzé, gōnggòng qūyù de shǐyòng yào tóngshí kǎolǜ xiāofáng, ānquán hé línjū.
Nguyễn Minh Vũ: Lại quay về nguyên tắc phía trước, sử dụng khu vực chung phải đồng thời tính đến phòng cháy, an toàn và hàng xóm.
28. Hỏi rõ vấn đề vệ sinh và rác thải
阮明武:接下来还有一个每天都要面对的问题,就是垃圾和公共区域卫生。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái hái yǒu yí ge měitiān dōu yào miànduì de wèntí, jiùshì lājī hé gōnggòng qūyù wèishēng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo còn một vấn đề ngày nào cũng phải đối mặt, đó là rác thải và vệ sinh khu vực chung.
丁垂杨:这个问题看起来很小,但是如果不知道垃圾放哪里,每天都会很麻烦。
Dīng Chuíyáng: Zhège wèntí kàn qǐlai hěn xiǎo, dànshì rúguǒ bù zhīdào lājī fàng nǎlǐ, měitiān dōu huì hěn máfan.
Đinh Thùy Dương: Vấn đề này nhìn có vẻ nhỏ nhưng nếu không biết đổ rác ở đâu thì ngày nào cũng rất phiền.
黎云英:黄小姐,我们每天的生活垃圾应该拿到哪里?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen měitiān de shēnghuó lājī yīnggāi ná dào nǎlǐ?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, rác sinh hoạt hàng ngày của chúng em phải mang đi đâu?
黄秋香:这一层没有垃圾房,要坐电梯到一楼后面的集中垃圾点。
Huáng Qiūxiāng: Zhè yì céng méiyǒu lājīfáng, yào zuò diàntī dào yì lóu hòumian de jízhōng lājīdiǎn.
Hoàng Thu Hương: Tầng này không có phòng rác, phải đi thang máy xuống điểm tập kết rác phía sau tầng một.
Rác được thu gom vào thời gian nào
丁垂杨:垃圾每天什么时候清运?
Dīng Chuíyáng: Lājī měitiān shénme shíhou qīngyùn?
Đinh Thùy Dương: Mỗi ngày rác được thu gom vào lúc nào?
黄秋香:一般上午七点左右一次,晚上七点半左右还有一次。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān shàngwǔ qī diǎn zuǒyòu yí cì, wǎnshang qī diǎn bàn zuǒyòu hái yǒu yí cì.
Hoàng Thu Hương: Thông thường khoảng 7 giờ sáng một lần và khoảng 7 giờ 30 tối thêm một lần.
黎云英:如果晚上十一点才把垃圾拿下去,也可以放在集中垃圾点吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǎnshang shíyī diǎn cái bǎ lājī ná xiàqu, yě kěyǐ fàng zài jízhōng lājīdiǎn ma?
Lê Vân Anh: Nếu 11 giờ tối mới mang rác xuống thì vẫn có thể để ở điểm tập kết phải không?
黄秋香:可以,但是垃圾袋要扎好,不能把有汤水的垃圾直接放在外面。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì lājīdài yào zā hǎo, bù néng bǎ yǒu tāngshuǐ de lājī zhíjiē fàng zài wàimian.
Hoàng Thu Hương: Có, nhưng túi rác phải buộc kín, không được để rác có nước canh hoặc chất lỏng chảy ra ngoài.
阮明武:尤其夏天,厨余垃圾最好当天处理,不要放两三天。
Ruǎn Míngwǔ: Yóuqí xiàtiān, chúyú lājī zuìhǎo dàngtiān chǔlǐ, bú yào fàng liǎng sān tiān.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt mùa hè, rác nhà bếp tốt nhất nên xử lý trong ngày, không nên để hai ba ngày.
Có phí vệ sinh không
黎云英:垃圾清运和公共区域清洁有没有单独的卫生费?
Lí Yún Yīng: Lājī qīngyùn hé gōnggòng qūyù qīngjié yǒu méiyǒu dāndú de wèishēng fèi?
Lê Vân Anh: Việc thu gom rác và vệ sinh khu vực chung có thu phí vệ sinh riêng không?
黄秋香:目前没有另外收,已经包含在每个月三百二十元的物业管理费里面。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián méiyǒu lìngwài shōu, yǐjīng bāokuò zài měi ge yuè sān bǎi èrshí yuán de wùyè guǎnlǐ fèi lǐmiàn.
Hoàng Thu Hương: Hiện không thu riêng, đã bao gồm trong 320 tệ phí quản lý mỗi tháng.
丁垂杨:也就是说,每月三百二十元里面已经包括公共区域保洁和普通垃圾清运。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, měi yuè sān bǎi èrshí yuán lǐmiàn yǐjīng bāokuò gōnggòng qūyù bǎojié hé pǔtōng lājī qīngyùn.
Đinh Thùy Dương: Như vậy trong 320 tệ mỗi tháng đã bao gồm vệ sinh khu vực chung và thu gom rác sinh hoạt thông thường.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
阮明武:如果以后再收新的垃圾费或者卫生费,应该提前说明收费项目和金额。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yǐhòu zài shōu xīn de lājī fèi huòzhě wèishēng fèi, yīnggāi tíqián shuōmíng shōufèi xiàngmù hé jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu sau này phát sinh thêm phí rác hoặc vệ sinh mới thì phải thông báo trước hạng mục và số tiền.
Ai vệ sinh khu vực chung
丁垂杨:走廊、电梯、大厅这些公共区域由谁打扫?
Dīng Chuíyáng: Zǒuláng, diàntī, dàtīng zhèxiē gōnggòng qūyù yóu shéi dǎsǎo?
Đinh Thùy Dương: Hành lang, thang máy và sảnh chung do ai vệ sinh?
黄秋香:由物业保洁人员负责。
Huáng Qiūxiāng: Yóu wùyè bǎojié rényuán fùzé.
Hoàng Thu Hương: Do nhân viên vệ sinh của ban quản lý phụ trách.
黎云英:这一层走廊每天都会打扫吗?
Lí Yún Yīng: Zhè yì céng zǒuláng měitiān dōu huì dǎsǎo ma?
Lê Vân Anh: Hành lang tầng này ngày nào cũng được vệ sinh phải không?
黄秋香:一般每天至少清洁一次,垃圾多或者下雨天可能会增加次数。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān měitiān zhìshǎo qīngjié yí cì, lājī duō huòzhě xiàyǔtiān kěnéng huì zēngjiā cìshù.
Hoàng Thu Hương: Thông thường ít nhất mỗi ngày một lần, nếu nhiều rác hoặc trời mưa thì có thể tăng số lần.
Người thuê có phải tự vệ sinh hành lang không
黎云英:我们需要轮流打扫门口走廊吗?
Lí Yún Yīng: Wǒmen xūyào lúnliú dǎsǎo ménkǒu zǒuláng ma?
Lê Vân Anh: Chúng em có phải luân phiên quét dọn hành lang trước cửa không?
黄秋香:正常公共走廊不用,物业负责。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng gōnggòng zǒuláng bú yòng, wùyè fùzé.
Hoàng Thu Hương: Hành lang chung bình thường thì không cần, ban quản lý phụ trách.
丁垂杨:但是如果我们自己在门口弄脏了,比如打翻饮料,就应该自己马上清理。
Dīng Chuíyáng: Dànshì rúguǒ wǒmen zìjǐ zài ménkǒu nòng zāng le, bǐrú dǎfān yǐnliào, jiù yīnggāi zìjǐ mǎshàng qīnglǐ.
Đinh Thùy Dương: Nhưng nếu chính chúng em làm bẩn khu vực trước cửa, ví dụ làm đổ đồ uống, thì phải tự dọn ngay.
黄秋香:对,这属于自己造成的临时污染。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè shǔyú zìjǐ zàochéng de línshí wūrǎn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đó là vết bẩn tạm thời do mình gây ra.
阮明武:不能因为交了物业费,就认为自己可以把垃圾放在门口等别人来收。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng yīnwèi jiāo le wùyè fèi, jiù rènwéi zìjǐ kěyǐ bǎ lājī fàng zài ménkǒu děng biérén lái shōu.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể vì đã đóng phí quản lý mà cho rằng mình có thể để rác trước cửa rồi chờ người khác đến thu.
Có được để túi rác ngoài cửa không
丁垂杨:有些公寓允许晚上固定时间把垃圾袋放门口,这里有这种服务吗?
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē gōngyù yǔnxǔ wǎnshang gùdìng shíjiān bǎ lājīdài fàng ménkǒu, zhèlǐ yǒu zhè zhǒng fúwù ma?
Đinh Thùy Dương: Có một số căn hộ cho phép vào giờ cố định buổi tối để túi rác trước cửa, ở đây có dịch vụ như vậy không?
黄秋香:没有,这里要求住户自己把垃圾拿到集中垃圾点。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu, zhèlǐ yāoqiú zhùhù zìjǐ bǎ lājī ná dào jízhōng lājīdiǎn.
Hoàng Thu Hương: Không, ở đây yêu cầu cư dân tự mang rác đến điểm tập kết.
黎云英:那就不能晚上把垃圾放在走廊,第二天早上再拿走。
Lí Yún Yīng: Nà jiù bù néng wǎnshang bǎ lājī fàng zài zǒuláng, dì èr tiān zǎoshang zài ná zǒu.
Lê Vân Anh: Vậy không được để rác ngoài hành lang từ tối đến sáng hôm sau mới mang đi.
黄秋香:对,这样容易有味道,也容易影响邻居。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng róngyì yǒu wèidào, yě róngyì yǐngxiǎng línjū.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như thế dễ có mùi và cũng dễ ảnh hưởng hàng xóm.
Có quy định phân loại rác không
阮明武:垃圾需要分类吗?
Ruǎn Míngwǔ: Lājī xūyào fēnlèi ma?
Nguyễn Minh Vũ: Rác có cần phân loại không?
黄秋香:物业目前要求至少把可回收物、厨余垃圾和其他生活垃圾分开。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè mùqián yāoqiú zhìshǎo bǎ kě huíshōuwù, chúyú lājī hé qítā shēnghuó lājī fēnkāi.
Hoàng Thu Hương: Hiện ban quản lý yêu cầu ít nhất phải tách rác tái chế, rác nhà bếp và rác sinh hoạt khác.
丁垂杨:纸箱、塑料瓶和金属罐可以放到可回收物区域。
Dīng Chuíyáng: Zhǐxiāng, sùliàopíng hé jīnshǔguàn kěyǐ fàng dào kě huíshōuwù qūyù.
Đinh Thùy Dương: Thùng carton, chai nhựa và lon kim loại có thể để vào khu rác tái chế.
黎云英:剩饭、菜叶和水果皮属于厨余垃圾。
Lí Yún Yīng: Shèngfàn, càiyè hé shuǐguǒpí shǔyú chúyú lājī.
Lê Vân Anh: Cơm thừa, lá rau và vỏ hoa quả thuộc rác nhà bếp.
黄秋香:对,最好先把液体倒掉,再装袋处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zuìhǎo xiān bǎ yètǐ dào diào, zài zhuāngdài chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, tốt nhất đổ bỏ chất lỏng trước rồi mới cho vào túi xử lý.
Rác cồng kềnh xử lý thế nào
丁垂杨:如果以后买新家具,要扔掉一张旧椅子或者一个大纸箱,能直接放垃圾点吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu mǎi xīn jiājù, yào rēng diào yì zhāng jiù yǐzi huòzhě yí ge dà zhǐxiāng, néng zhíjiē fàng lājīdiǎn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này mua đồ mới và muốn bỏ một chiếc ghế cũ hoặc một thùng carton lớn thì có thể để thẳng ở điểm rác không?
黄秋香:大件垃圾最好先联系物业,不能直接挡在普通垃圾桶旁边。
Huáng Qiūxiāng: Dàjiàn lājī zuìhǎo xiān liánxì wùyè, bù néng zhíjiē dǎng zài pǔtōng lājītǒng pángbiān.
Hoàng Thu Hương: Rác cồng kềnh tốt nhất nên liên hệ ban quản lý trước, không được đặt chắn cạnh thùng rác thông thường.
黎云英:如果物业安排专门时间清运,可能还会有额外费用。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wùyè ānpái zhuānmén shíjiān qīngyùn, kěnéng hái huì yǒu éwài fèiyòng.
Lê Vân Anh: Nếu ban quản lý bố trí thời gian riêng để vận chuyển thì có thể còn phát sinh phí.
黄秋香:对,所以大件垃圾最好先问。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ dàjiàn lājī zuìhǎo xiān wèn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế rác cồng kềnh tốt nhất nên hỏi trước.
Thiết bị điện tử cũ xử lý thế nào
阮明武:旧电池、坏掉的电子设备也不能和普通垃圾随便混在一起吧?
Ruǎn Míngwǔ: Jiù diànchí, huài diào de diànzǐ shèbèi yě bù néng hé pǔtōng lājī suíbiàn hùn zài yìqǐ ba?
Nguyễn Minh Vũ: Pin cũ và thiết bị điện tử hỏng cũng không nên tùy tiện trộn với rác sinh hoạt đúng không?
黄秋香:对,这类东西最好放到指定回收点。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè lèi dōngxi zuìhǎo fàng dào zhǐdìng huíshōudiǎn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, loại này tốt nhất nên mang đến điểm thu hồi quy định.
丁垂杨:如果以后要换掉路由器、电水壶或者小家电,也应该先问物业有没有回收位置。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu yào huàn diào lùyóuqì, diànshuǐhú huòzhě xiǎo jiādiàn, yě yīnggāi xiān wèn wùyè yǒu méiyǒu huíshōu wèizhi.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này thay router, ấm điện hoặc thiết bị điện gia dụng nhỏ thì cũng nên hỏi ban quản lý có điểm thu hồi không.
Thức ăn và dầu mỡ thừa xử lý thế nào
黎云英:厨房垃圾还有一个问题,剩下的食用油应该怎么处理?
Lí Yún Yīng: Chúfáng lājī hái yǒu yí ge wèntí, shèngxià de shíyòngyóu yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Rác nhà bếp còn một vấn đề nữa, dầu ăn thừa nên xử lý thế nào?
阮明武:不能直接倒进下水道,不然很容易造成前面说过的管道堵塞。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng zhíjiē dào jìn xiàshuǐdào, bùrán hěn róngyì zàochéng qiánmiàn shuō guo de guǎndào dǔsè.
Nguyễn Minh Vũ: Không được đổ trực tiếp xuống cống, nếu không rất dễ gây tắc đường ống như chúng ta đã nói phía trước.
黄秋香:最好装进密封容器或者按照物业规定处理。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo zhuāng jìn mìfēng róngqì huòzhě ànzhào wùyè guīdìng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất cho vào vật chứa kín hoặc xử lý theo quy định của ban quản lý.
丁垂杨:这样既减少堵塞,也不会让垃圾点到处都是油。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng jì jiǎnshǎo dǔsè, yě bú huì ràng lājīdiǎn dàochù dōu shì yóu.
Đinh Thùy Dương: Như vậy vừa giảm tắc cống vừa tránh để khu rác dính dầu khắp nơi.
Nếu có thú cưng thì rác xử lý thế nào
黎云英:如果以后养猫,猫砂和宠物排泄物怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǐhòu yǎng māo, māoshā hé chǒngwù páixièwù zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu sau này nuôi mèo thì cát mèo và chất thải thú cưng xử lý thế nào?
黄秋香:要先装袋密封,不能直接倒进马桶或者地漏。
Huáng Qiūxiāng: Yào xiān zhuāngdài mìfēng, bù néng zhíjiē dào jìn mǎtǒng huòzhě dìlòu.
Hoàng Thu Hương: Phải cho vào túi kín trước, không được đổ thẳng vào bồn cầu hoặc thoát sàn.
阮明武:这个和前面宠物卫生问题也是连在一起的。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège hé qiánmiàn chǒngwù wèishēng wèntí yě shì lián zài yìqǐ de.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này cũng liên quan trực tiếp đến vấn đề vệ sinh thú cưng đã nói phía trước.
Tổng kết về sửa sang và trang trí nhà
丁垂杨:现在看来,租房以后想装修,不能只问一句“可以装修吗”。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài kànlai, zūfáng yǐhòu xiǎng zhuāngxiū, bù néng zhǐ wèn yí jù “kěyǐ zhuāngxiū ma”.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ xem ra sau khi thuê nhà muốn sửa sang thì không thể chỉ hỏi một câu “có được sửa không”.
黎云英:要分别问刷墙、打孔、装架子、换窗帘、装空调、换锁和换灯。
Lí Yún Yīng: Yào fēnbié wèn shuā qiáng, dǎkǒng, zhuāng jiàzi, huàn chuānglián, zhuāng kōngtiáo, huàn suǒ hé huàn dēng.
Lê Vân Anh: Phải hỏi riêng từng việc như sơn tường, khoan tường, lắp kệ, thay rèm, lắp điều hòa, thay khóa và thay đèn.
阮明武:更重要的是问清楚谁出钱、改动归谁、退房时要不要恢复。
Ruǎn Míngwǔ: Gèng zhòngyào de shì wèn qīngchu shéi chū qián, gǎidòng guī shéi, tuìfáng shí yào bu yào huīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng hơn là phải hỏi rõ ai trả tiền, phần thay đổi thuộc về ai và khi trả nhà có phải khôi phục hay không.
黄秋香:大一点的改动最好都留下书面记录。
Huáng Qiūxiāng: Dà yìdiǎn de gǎidòng zuìhǎo dōu liúxià shūmiàn jìlù.
Hoàng Thu Hương: Những thay đổi tương đối lớn tốt nhất đều nên để lại xác nhận bằng văn bản.
Tổng kết về ban công và sân thượng
丁垂杨:阳台也不能只看“面积大不大”,还要看能不能晒衣服、种植物和放家具。
Dīng Chuíyáng: Yángtái yě bù néng zhǐ kàn “miànjī dà bu dà”, hái yào kàn néng bu néng shài yīfu, zhòng zhíwù hé fàng jiājù.
Đinh Thùy Dương: Ban công cũng không thể chỉ nhìn “diện tích có lớn không”, mà còn phải xem có được phơi quần áo, trồng cây và đặt đồ hay không.
黎云英:还要注意排水、安全和不能往栏杆外面放东西。
Lí Yún Yīng: Hái yào zhùyì páishuǐ, ānquán hé bù néng wǎng lángān wàimian fàng dōngxi.
Lê Vân Anh: Còn phải chú ý thoát nước, an toàn và không được đặt đồ ra phía ngoài lan can.
阮明武:至于楼顶或者露台,一定要问清楚是专用区域还是公共区域。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìyú lóudǐng huòzhě lùtái, yídìng yào wèn qīngchu shì zhuānyòng qūyù háishi gōnggòng qūyù.
Nguyễn Minh Vũ: Còn sân thượng hoặc sân mái thì nhất định phải hỏi rõ là khu vực sử dụng riêng hay khu vực chung.
Tổng kết về vệ sinh và rác thải
黎云英:垃圾问题也不能只问“楼下有没有垃圾桶”。
Lí Yún Yīng: Lājī wèntí yě bù néng zhǐ wèn “lóuxià yǒu méiyǒu lājītǒng”.
Lê Vân Anh: Vấn đề rác thải cũng không thể chỉ hỏi “dưới nhà có thùng rác không”.
丁垂杨:还要问垃圾点在哪里、几点清运、有没有卫生费、谁打扫公共区域。
Dīng Chuíyáng: Hái yào wèn lājīdiǎn zài nǎlǐ, jǐ diǎn qīngyùn, yǒu méiyǒu wèishēng fèi, shéi dǎsǎo gōnggòng qūyù.
Đinh Thùy Dương: Còn phải hỏi điểm tập kết rác ở đâu, mấy giờ thu gom, có phí vệ sinh không và ai dọn khu vực chung.
黄秋香:还要按照实际规定做好垃圾分类,不要把垃圾长期放在走廊或者门口。
Huáng Qiūxiāng: Hái yào ànzhào shíjì guīdìng zuò hǎo lājī fēnlèi, bú yào bǎ lājī chángqī fàng zài zǒuláng huòzhě ménkǒu.
Hoàng Thu Hương: Đồng thời phải phân loại rác theo quy định thực tế, không được để rác lâu ở hành lang hoặc trước cửa.
阮明武:对。搬家以前一定要问清楚,不只是能不能住,还要问清楚住进去以后能怎么改、阳台怎么用、垃圾怎么处理。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, bù zhǐshì néng bu néng zhù, hái yào wèn qīngchu zhù jìnqu yǐhòu néng zěnme gǎi, yángtái zěnme yòng, lājī zěnme chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, không chỉ hỏi có ở được hay không mà còn phải hỏi sau khi chuyển vào thì được sửa sang thế nào, ban công sử dụng ra sao và rác thải xử lý như thế nào.
29. Hỏi rõ quy định của tòa nhà/khu dân cư
阮明武:前面我们已经问了停车、访客、宠物、装修和垃圾处理,现在还要把整栋楼的管理规定系统地问清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Qiánmiàn wǒmen yǐjīng wèn le tíngchē, fǎngkè, chǒngwù, zhuāngxiū hé lājī chǔlǐ, xiànzài hái yào bǎ zhěng dòng lóu de guǎnlǐ guīdìng xìtǒng de wèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Phía trước chúng ta đã hỏi về gửi xe, khách, thú cưng, sửa sang và xử lý rác, bây giờ còn phải hỏi một cách hệ thống toàn bộ quy định quản lý của tòa nhà.
丁垂杨:有些事情房东同意了,也不代表物业一定允许。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē shìqing fángdōng tóngyì le, yě bù dàibiǎo wùyè yídìng yǔnxǔ.
Đinh Thùy Dương: Có những việc chủ nhà đồng ý rồi cũng không có nghĩa ban quản lý chắc chắn cho phép.
黎云英:所以除了租赁合同,还要看物业管理规定,对吗?
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ chúle zūlìn hétong, hái yào kàn wùyè guǎnlǐ guīdìng, duì ma?
Lê Vân Anh: Vì vậy ngoài hợp đồng thuê còn phải xem quy định quản lý của tòa nhà, đúng không?
黄秋香:对,住户入住以后需要同时遵守租赁合同和小区管理规定。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhùhù rùzhù yǐhòu xūyào tóngshí zūnshǒu zūlìn hétong hé xiǎoqū guǎnlǐ guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, sau khi chuyển vào cư dân cần đồng thời tuân thủ hợp đồng thuê và quy định quản lý của khu dân cư.
Có nội quy tòa nhà không
阮明武:这里有没有正式的住户管理手册或者书面规定?
Ruǎn Míngwǔ: Zhèlǐ yǒu méiyǒu zhèngshì de zhùhù guǎnlǐ shǒucè huòzhě shūmiàn guīdìng?
Nguyễn Minh Vũ: Ở đây có sổ tay quản lý cư dân hoặc quy định bằng văn bản chính thức không?
黄秋香:有,物业有一份住户管理手册,里面包括门禁、停车、装修、消防、宠物和搬家规定。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, wùyè yǒu yí fèn zhùhù guǎnlǐ shǒucè, lǐmiàn bāokuò ménjìn, tíngchē, zhuāngxiū, xiāofáng, chǒngwù hé bānjiā guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Có, ban quản lý có một sổ tay cư dân, trong đó gồm quy định về ra vào, gửi xe, sửa chữa, phòng cháy, thú cưng và chuyển nhà.
丁垂杨:我们签合同以前可以先看一份吗?
Dīng Chuíyáng: Wǒmen qiān hétong yǐqián kěyǐ xiān kàn yí fèn ma?
Đinh Thùy Dương: Trước khi ký hợp đồng chúng em có thể xem trước một bản không?
黄秋香:可以,我可以把电子版发给你们。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒ kěyǐ bǎ diànzǐbǎn fā gěi nǐmen.
Hoàng Thu Hương: Có thể, em có thể gửi bản điện tử cho mọi người.
阮明武:这样最好,不要等交了押金以后才第一次看到内规。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng zuìhǎo, bú yào děng jiāo le yājīn yǐhòu cái dì yí cì kàndào nèiguī.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy là tốt nhất, không nên đợi đến sau khi giao tiền cọc mới lần đầu được xem nội quy.
Người thuê có phải tuân thủ nội quy riêng không
黎云英:房屋所有人和租客遵守的规定一样吗?
Lí Yún Yīng: Fángwū suǒyǒurén hé zūkè zūnshǒu de guīdìng yíyàng ma?
Lê Vân Anh: Chủ sở hữu và người thuê có phải tuân thủ cùng một quy định không?
黄秋香:大部分公共管理规定是一样的,但是租客入住前需要登记身份和租赁信息。
Huáng Qiūxiāng: Dà bùfen gōnggòng guǎnlǐ guīdìng shì yíyàng de, dànshì zūkè rùzhù qián xūyào dēngjì shēnfèn hé zūlìn xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Phần lớn quy định quản lý chung giống nhau, nhưng người thuê trước khi vào ở cần đăng ký danh tính và thông tin thuê nhà.
丁垂杨:也就是说,我们不是业主,但是正常使用电梯、公共区域和停车场的权利不会因为是租客就完全不同。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, wǒmen bú shì yèzhǔ, dànshì zhèngcháng shǐyòng diàntī, gōnggòng qūyù hé tíngchēchǎng de quánlì bú huì yīnwèi shì zūkè jiù wánquán bùtóng.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có nghĩa là dù chúng em không phải chủ sở hữu nhưng quyền sử dụng bình thường thang máy, khu vực chung và bãi xe không thể hoàn toàn khác chỉ vì là người thuê.
黄秋香:对,只要按规定完成登记就可以正常使用。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǐyào àn guīdìng wánchéng dēngjì jiù kěyǐ zhèngcháng shǐyòng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chỉ cần hoàn thành đăng ký theo quy định thì có thể sử dụng bình thường.
Có giờ giới nghiêm không
阮明武:前面已经确认住户可以二十四小时进出,那物业内规里也没有宵禁时间,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Qiánmiàn yǐjīng quèrèn zhùhù kěyǐ èrshísì xiǎoshí jìnchū, nà wùyè nèiguī lǐ yě méiyǒu xiāojìn shíjiān, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Phía trước đã xác nhận cư dân có thể ra vào 24 giờ, vậy trong nội quy của ban quản lý cũng không có giờ giới nghiêm đúng không?
黄秋香:没有宵禁,正式住户可以二十四小时进出。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu xiāojìn, zhèngshì zhùhù kěyǐ èrshísì xiǎoshí jìnchū.
Hoàng Thu Hương: Không có giờ giới nghiêm, cư dân chính thức có thể ra vào 24 giờ.
丁垂杨:但是晚上十一点以后访客管理会更严格。
Dīng Chuíyáng: Dànshì wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu fǎngkè guǎnlǐ huì gèng yángé.
Đinh Thùy Dương: Nhưng sau 11 giờ tối việc quản lý khách sẽ chặt hơn.
黄秋香:对,住户和访客要分开理解。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhùhù hé fǎngkè yào fēnkāi lǐjiě.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, phải phân biệt cư dân và khách.
Có quy định về tiếng ồn không
黎云英:物业对晚上噪音有没有明确规定?
Lí Yún Yīng: Wùyè duì wǎnshang zàoyīn yǒu méiyǒu míngquè guīdìng?
Lê Vân Anh: Ban quản lý có quy định rõ về tiếng ồn ban đêm không?
黄秋香:晚上十点以后要求尽量保持安静,不能长时间大声唱歌、开很大的音响或者施工。
Huáng Qiūxiāng: Wǎnshang shí diǎn yǐhòu yāoqiú jǐnliàng bǎochí ānjìng, bù néng cháng shíjiān dàshēng chànggē, kāi hěn dà de yīnxiǎng huòzhě shīgōng.
Hoàng Thu Hương: Sau 10 giờ tối yêu cầu cố gắng giữ yên tĩnh, không được hát lớn kéo dài, mở loa quá to hoặc thi công.
阮明武:如果只是正常说话、看电视,不会因为十点以后就完全不能有声音。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐshì zhèngcháng shuōhuà, kàn diànshì, bú huì yīnwèi shí diǎn yǐhòu jiù wánquán bù néng yǒu shēngyīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ nói chuyện hoặc xem tivi bình thường thì không phải sau 10 giờ là hoàn toàn không được có âm thanh.
黄秋香:对,主要是不能持续影响邻居正常休息。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǔyào shì bù néng chíxù yǐngxiǎng línjū zhèngcháng xiūxi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chủ yếu là không được liên tục ảnh hưởng việc nghỉ ngơi bình thường của hàng xóm.
Nếu bị hàng xóm phàn nàn thì xử lý thế nào
丁垂杨:如果邻居投诉一次,物业一般怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ línjū tóusù yí cì, wùyè yìbān zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Nếu hàng xóm khiếu nại một lần thì ban quản lý thường xử lý thế nào?
黄秋香:一般会先提醒,如果多次出现而且一直不改,才可能进一步处理。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān huì xiān tíxǐng, rúguǒ duō cì chūxiàn érqiě yìzhí bù gǎi, cái kěnéng jìnyíbù chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Thông thường sẽ nhắc nhở trước, nếu lặp lại nhiều lần mà vẫn không khắc phục thì mới có thể xử lý thêm.
黎云英:所以不能因为一次正常生活声音,就直接认定严重违规。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ bù néng yīnwèi yí cì zhèngcháng shēnghuó shēngyīn, jiù zhíjiē rèndìng yánzhòng wéiguī.
Lê Vân Anh: Vì vậy không thể chỉ vì một lần có âm thanh sinh hoạt bình thường mà lập tức coi là vi phạm nghiêm trọng.
Có quy định riêng về thú cưng không
阮明武:宠物方面除了房东同意,还需要物业同意吗?
Ruǎn Míngwǔ: Chǒngwù fāngmiàn chúle fángdōng tóngyì, hái xūyào wùyè tóngyì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Về thú cưng, ngoài việc chủ nhà đồng ý thì còn cần ban quản lý đồng ý không?
黄秋香:要遵守物业规定,比如公共区域牵引、卫生、噪音和不能进入的区域。
Huáng Qiūxiāng: Yào zūnshǒu wùyè guīdìng, bǐrú gōnggòng qūyù qiānyǐn, wèishēng, zàoyīn hé bù néng jìnrù de qūyù.
Hoàng Thu Hương: Phải tuân thủ quy định của ban quản lý, ví dụ dắt giữ thú cưng ở khu vực chung, vệ sinh, tiếng ồn và những khu vực không được vào.
丁垂杨:如果房东说可以养狗,但是物业规定某种大型犬不能进入,就还是要遵守物业规定。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángdōng shuō kěyǐ yǎng gǒu, dànshì wùyè guīdìng mǒu zhǒng dàxíngquǎn bù néng jìnrù, jiù háishi yào zūnshǒu wùyè guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Nếu chủ nhà nói có thể nuôi chó nhưng ban quản lý quy định một số chó cỡ lớn không được phép thì vẫn phải tuân theo quy định của ban quản lý.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Có quy định về sửa chữa không
黎云英:如果我们以后要刷墙、换灯或者安装空调,也要看物业装修规定。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen yǐhòu yào shuā qiáng, huàn dēng huòzhě ānzhuāng kōngtiáo, yě yào kàn wùyè zhuāngxiū guīdìng.
Lê Vân Anh: Nếu sau này chúng em muốn sơn tường, thay đèn hoặc lắp điều hòa thì cũng phải xem quy định sửa chữa của ban quản lý.
黄秋香:对,特别是打孔、改电路、安装外机这类事情。
Huáng Qiūxiāng: Duì, tèbié shì dǎkǒng, gǎi diànlù, ānzhuāng wàijī zhè lèi shìqing.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đặc biệt là khoan tường, sửa đường điện hoặc lắp dàn nóng.
阮明武:物业有没有规定施工时间?
Ruǎn Míngwǔ: Wùyè yǒu méiyǒu guīdìng shīgōng shíjiān?
Nguyễn Minh Vũ: Ban quản lý có quy định giờ thi công không?
黄秋香:一般工作日上午九点到十二点,下午两点到六点可以进行有噪音的施工,周末限制会更多。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān gōngzuòrì shàngwǔ jiǔ diǎn dào shí’èr diǎn, xiàwǔ liǎng diǎn dào liù diǎn kěyǐ jìnxíng yǒu zàoyīn de shīgōng, zhōumò xiànzhì huì gèng duō.
Hoàng Thu Hương: Thông thường ngày làm việc từ 9 giờ đến 12 giờ sáng và 2 giờ đến 6 giờ chiều có thể thi công gây tiếng ồn, cuối tuần sẽ bị hạn chế nhiều hơn.
丁垂杨:那如果只是换一个灯泡,不属于施工。
Dīng Chuíyáng: Nà rúguǒ zhǐshì huàn yí ge dēngpào, bù shǔyú shīgōng.
Đinh Thùy Dương: Vậy nếu chỉ thay một bóng đèn thì không tính là thi công.
黄秋香:对,主要针对会明显产生噪音、粉尘或者影响公共区域的作业。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhǔyào zhēnduì huì míngxiǎn chǎnshēng zàoyīn, fěnchén huòzhě yǐngxiǎng gōnggòng qūyù de zuòyè.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chủ yếu áp dụng với công việc gây tiếng ồn, bụi hoặc ảnh hưởng khu vực chung rõ rệt.
Có quy định về chuyển đồ không
阮明武:搬家本身物业也有规定,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Bānjiā běnshēn wùyè yě yǒu guīdìng, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bản thân việc chuyển nhà cũng có quy định của ban quản lý đúng không?
黄秋香:对,尤其是搬大型家具,需要提前登记。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yóuqí shì bān dàxíng jiājù, xūyào tíqián dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đặc biệt khi chuyển đồ nội thất lớn thì cần đăng ký trước.
黎云英:如果只是自己拿两个行李箱进来,不需要预约吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì zìjǐ ná liǎng ge xínglixiāng jìnlái, bù xūyào yùyuē ba?
Lê Vân Anh: Nếu chỉ tự mang hai vali vào thì không cần đặt lịch đúng không?
黄秋香:不用。
Huáng Qiūxiāng: Bú yòng.
Hoàng Thu Hương: Không cần.
丁垂杨:如果是一辆搬家车,里面有床、桌子、柜子和十几个箱子,就需要预约。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì yí liàng bānjiā chē, lǐmiàn yǒu chuáng, zhuōzi, guìzi hé shí jǐ ge xiāngzi, jiù xūyào yùyuē.
Đinh Thùy Dương: Nếu là một xe chuyển nhà có giường, bàn, tủ và hơn chục thùng đồ thì cần đặt lịch.
Có phải đăng ký trước khi chuyển đồ vào không
黎云英:要提前几天预约?
Lí Yún Yīng: Yào tíqián jǐ tiān yùyuē?
Lê Vân Anh: Phải đặt lịch trước bao nhiêu ngày?
黄秋香:最好提前一到两个工作日。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo tíqián yí dào liǎng ge gōngzuòrì.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất nên đặt trước một đến hai ngày làm việc.
阮明武:比如我们计划九月二十八日下午搬,就最好九月二十六日或者二十七日完成登记。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú wǒmen jìhuà jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ bān, jiù zuìhǎo jiǔ yuè èrshíliù rì huòzhě èrshíqī rì wánchéng dēngjì.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ chúng ta dự định chuyển vào chiều 28 tháng 9 thì tốt nhất hoàn thành đăng ký ngày 26 hoặc 27 tháng 9.
黄秋香:对,这样物业可以提前安排电梯和进出路线。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng wùyè kěyǐ tíqián ānpái diàntī hé jìnchū lùxiàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như thế ban quản lý có thể sắp xếp thang máy và lối vận chuyển trước.
30. Hỏi rõ ngày chuyển vào
阮明武:下面我们把正式入住日期再确认一遍。合同是十月一日开始,但是前面说九月二十八日可以交钥匙。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian wǒmen bǎ zhèngshì rùzhù rìqī zài quèrèn yí biàn. Hétong shì shí yuè yī rì kāishǐ, dànshì qiánmiàn shuō jiǔ yuè èrshíbā rì kěyǐ jiāo yàoshi.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận lại ngày chính thức chuyển vào. Hợp đồng bắt đầu ngày 1 tháng 10 nhưng phía trước đã nói ngày 28 tháng 9 có thể giao chìa khóa.
丁垂杨:所以要分清楚“拿钥匙的日期”和“正式计租的日期”。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ yào fēn qīngchu “ná yàoshi de rìqī” hé “zhèngshì jìzū de rìqī”.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy phải phân biệt rõ “ngày nhận chìa khóa” và “ngày chính thức tính tiền thuê”.
黎云英:黄小姐,我们九月二十八日下午两点可以正式拿钥匙,对吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ zhèngshì ná yàoshi, duì ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, chiều 28 tháng 9 lúc 2 giờ chúng em có thể chính thức nhận chìa khóa đúng không?
黄秋香:对,九月二十八日下午两点可以交接钥匙。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ jiāojiē yàoshi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, 2 giờ chiều ngày 28 tháng 9 có thể bàn giao chìa khóa.
Ngày nào được chuyển vào
阮明武:那实际搬东西也可以从九月二十八日开始吗?
Ruǎn Míngwǔ: Nà shíjì bān dōngxi yě kěyǐ cóng jiǔ yuè èrshíbā rì kāishǐ ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thực tế cũng có thể bắt đầu chuyển đồ từ ngày 28 tháng 9 phải không?
黄秋香:可以,只要交接检查完成以后就可以搬。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào jiāojiē jiǎnchá wánchéng yǐhòu jiù kěyǐ bān.
Hoàng Thu Hương: Có, chỉ cần hoàn tất kiểm tra bàn giao là có thể chuyển.
丁垂杨:那我们最好先花一个小时检查房子,再开始搬东西。
Dīng Chuíyáng: Nà wǒmen zuìhǎo xiān huā yí ge xiǎoshí jiǎnchá fángzi, zài kāishǐ bān dōngxi.
Đinh Thùy Dương: Vậy tốt nhất chúng ta dành khoảng một tiếng kiểm tra nhà trước rồi mới bắt đầu chuyển đồ.
阮明武:对,不要搬家公司已经到了,大家为了赶时间就不检查房子。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, bú yào bānjiā gōngsī yǐjīng dào le, dàjiā wèile gǎn shíjiān jiù bù jiǎnchá fángzi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, không nên để công ty chuyển nhà đã tới rồi mọi người vì vội mà bỏ qua kiểm tra nhà.
Có thể chuyển đồ sớm không
黎云英:如果九月二十七日我们想先送几个纸箱过来,可以吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiǔ yuè èrshíqī rì wǒmen xiǎng xiān sòng jǐ ge zhǐxiāng guòlái, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Nếu ngày 27 tháng 9 chúng em muốn mang trước vài thùng đồ đến thì có được không?
黄秋香:如果那时候房子已经清洁完,而且我同意,可以提前放少量东西。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ nà shíhou fángzi yǐjīng qīngjié wán, érqiě wǒ tóngyì, kěyǐ tíqián fàng shǎoliàng dōngxi.
Hoàng Thu Hương: Nếu lúc đó nhà đã vệ sinh xong và em đồng ý thì có thể để trước một ít đồ.
阮明武:但是不能因为先放几个箱子,就把合同开始日期自动提前到九月二十七日。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì bù néng yīnwèi xiān fàng jǐ ge xiāngzi, jiù bǎ hétong kāishǐ rìqī zìdòng tíqián dào jiǔ yuè èrshíqī rì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng không thể chỉ vì để trước vài thùng đồ mà tự động đẩy ngày bắt đầu hợp đồng lên ngày 27 tháng 9.
黄秋香:对,如果只是我同意提前暂放物品,不代表正式租期提前。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ zhǐshì wǒ tóngyì tíqián zàn fàng wùpǐn, bù dàibiǎo zhèngshì zūqī tíqián.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu chỉ là em đồng ý cho để tạm đồ trước thì không có nghĩa thời hạn thuê chính thức bắt đầu sớm.
Có thể nhận chìa khóa trước ngày bắt đầu hợp đồng không
丁垂杨:我们九月二十八日拿钥匙,但是合同十月一日才开始,这三天钥匙算提前交付。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen jiǔ yuè èrshíbā rì ná yàoshi, dànshì hétong shí yuè yī rì cái kāishǐ, zhè sān tiān yàoshi suàn tíqián jiāofù.
Đinh Thùy Dương: Chúng em nhận chìa khóa ngày 28 tháng 9 nhưng hợp đồng đến 1 tháng 10 mới bắt đầu, vậy ba ngày này tính là bàn giao sớm.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
黎云英:这三天可以正常进出和搬东西,但是正式房租还是从十月一日开始。
Lí Yún Yīng: Zhè sān tiān kěyǐ zhèngcháng jìnchū hé bān dōngxi, dànshì zhèngshì fángzū háishi cóng shí yuè yī rì kāishǐ.
Lê Vân Anh: Trong ba ngày này có thể ra vào và chuyển đồ bình thường, nhưng tiền thuê chính thức vẫn tính từ ngày 1 tháng 10.
黄秋香:对,我们可以把这一点写进交接备注。
Huáng Qiūxiāng: Duì, wǒmen kěyǐ bǎ zhè yìdiǎn xiě jìn jiāojiē bèizhù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chúng ta có thể ghi điểm này vào phần ghi chú bàn giao.
Nếu nhận nhà sớm thì có tính tiền thuê không
阮明武:那我再确认一次,九月二十八日、二十九日和三十日这三天不另外收房租。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒ zài quèrèn yí cì, jiǔ yuè èrshíbā rì, èrshíjiǔ rì hé sānshí rì zhè sān tiān bù lìngwài shōu fángzū.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy anh xác nhận lại một lần nữa, ba ngày 28, 29 và 30 tháng 9 không thu thêm tiền thuê.
黄秋香:对,这三天是免费提前交接,不另收租金。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè sān tiān shì miǎnfèi tíqián jiāojiē, bù lìngwài shōu zūjīn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, ba ngày này là bàn giao sớm miễn phí, không thu thêm tiền thuê.
丁垂杨:如果按每天二百二十元计算,三天相当于六百六十元,但是房东同意不收费。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ àn měitiān èr bǎi èrshí yuán jìsuàn, sān tiān xiāngdāngyú liù bǎi liùshí yuán, dànshì fángdōng tóngyì bù shōufèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu tính 220 tệ mỗi ngày thì ba ngày tương đương 660 tệ, nhưng chủ nhà đồng ý không thu.
阮明武:这种免费提前入住的安排最好写清楚,避免以后结算的时候又算进去。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng miǎnfèi tíqián rùzhù de ānpái zuìhǎo xiě qīngchu, bìmiǎn yǐhòu jiésuàn de shíhou yòu suàn jìnqu.
Nguyễn Minh Vũ: Thỏa thuận cho vào sớm miễn phí như vậy tốt nhất phải ghi rõ để tránh sau này khi quyết toán lại tính thêm.
Có cần đặt lịch với ban quản lý không
黎云英:九月二十八日正式搬家,要不要提前和物业预约?
Lí Yún Yīng: Jiǔ yuè èrshíbā rì zhèngshì bānjiā, yào bu yào tíqián hé wùyè yùyuē?
Lê Vân Anh: Ngày 28 tháng 9 chính thức chuyển nhà thì có cần đặt lịch trước với ban quản lý không?
黄秋香:需要,尤其是你们有搬家公司和大件家具。
Huáng Qiūxiāng: Xūyào, yóuqí shì nǐmen yǒu bānjiā gōngsī hé dàjiàn jiājù.
Hoàng Thu Hương: Có, đặc biệt vì mọi người có công ty chuyển nhà và đồ nội thất lớn.
丁垂杨:物业登记需要提供什么?
Dīng Chuíyáng: Wùyè dēngjì xūyào tígōng shénme?
Đinh Thùy Dương: Đăng ký với ban quản lý cần cung cấp những gì?
黄秋香:一般需要房号、住户姓名、搬家日期、搬家公司信息和大概的车辆数量。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān xūyào fánghào, zhùhù xìngmíng, bānjiā rìqī, bānjiā gōngsī xìnxī hé dàgài de chēliàng shùliàng.
Hoàng Thu Hương: Thông thường cần số căn hộ, tên cư dân, ngày chuyển nhà, thông tin công ty chuyển nhà và số lượng xe dự kiến.
阮明武:如果只有一辆小货车,就写清楚车牌和预计到达时间。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐyǒu yí liàng xiǎo huòchē, jiù xiě qīngchu chēpái hé yùjì dàodá shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ có một xe tải nhỏ thì ghi rõ biển số và thời gian dự kiến đến.
Có giới hạn giờ chuyển đồ không
丁垂杨:搬家的时间有没有限制?
Dīng Chuíyáng: Bānjiā de shíjiān yǒu méiyǒu xiànzhì?
Đinh Thùy Dương: Thời gian chuyển nhà có bị giới hạn không?
黄秋香:物业一般允许上午九点到中午十二点,下午两点到六点搬大型物品。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè yìbān yǔnxǔ shàngwǔ jiǔ diǎn dào zhōngwǔ shí’èr diǎn, xiàwǔ liǎng diǎn dào liù diǎn bān dàxíng wùpǐn.
Hoàng Thu Hương: Ban quản lý thông thường cho phép chuyển đồ lớn từ 9 giờ đến 12 giờ sáng và từ 2 giờ đến 6 giờ chiều.
黎云英:中午十二点到两点不能搬,是为了避免噪音影响住户休息。
Lí Yún Yīng: Zhōngwǔ shí’èr diǎn dào liǎng diǎn bù néng bān, shì wèile bìmiǎn zàoyīn yǐngxiǎng zhùhù xiūxi.
Lê Vân Anh: Từ 12 giờ trưa đến 2 giờ chiều không được chuyển đồ để tránh tiếng ồn ảnh hưởng cư dân nghỉ ngơi.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
阮明武:那我们可以预约九月二十八日下午两点半到五点半,大概三个小时。
Ruǎn Míngwǔ: Nà wǒmen kěyǐ yùyuē jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ liǎng diǎn bàn dào wǔ diǎn bàn, dàgài sān ge xiǎoshí.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy chúng ta có thể đặt lịch ngày 28 tháng 9 từ 2 giờ 30 đến 5 giờ 30 chiều, khoảng ba tiếng.
31. Hỏi rõ việc chuyển đồ
阮明武:现在再具体问搬东西本身。大楼有客梯,也不代表任何家具都可以直接用客梯搬。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zài jùtǐ wèn bān dōngxi běnshēn. Dàlóu yǒu kètī, yě bù dàibiǎo rènhé jiājù dōu kěyǐ zhíjiē yòng kètī bān.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ hỏi cụ thể về việc chuyển đồ. Tòa nhà có thang khách cũng không có nghĩa đồ nội thất nào cũng có thể trực tiếp chuyển bằng thang khách.
丁垂杨:尤其是床垫、柜子、冰箱和大桌子,尺寸不合适的话可能根本进不了电梯。
Dīng Chuíyáng: Yóuqí shì chuángdiàn, guìzi, bīngxiāng hé dà zhuōzi, chǐcùn bù héshì de huà kěnéng gēnběn jìn bu liǎo diàntī.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt là đệm, tủ, tủ lạnh và bàn lớn, nếu kích thước không phù hợp thì có thể hoàn toàn không vào được thang máy.
Có được dùng thang máy để chuyển đồ không
黎云英:黄小姐,搬家当天可以用电梯搬东西吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, bānjiā dàngtiān kěyǐ yòng diàntī bān dōngxi ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, ngày chuyển nhà có được dùng thang máy chuyển đồ không?
黄秋香:可以,但是大件物品最好使用物业指定的电梯。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì dàjiàn wùpǐn zuìhǎo shǐyòng wùyè zhǐdìng de diàntī.
Hoàng Thu Hương: Có, nhưng đồ lớn tốt nhất nên dùng thang máy do ban quản lý chỉ định.
阮明武:普通住户的小行李可以用客梯,大型家具要按物业安排。
Ruǎn Míngwǔ: Pǔtōng zhùhù de xiǎo xíngli kěyǐ yòng kètī, dàxíng jiājù yào àn wùyè ānpái.
Nguyễn Minh Vũ: Hành lý nhỏ thông thường của cư dân có thể dùng thang khách, còn đồ nội thất lớn phải theo sắp xếp của ban quản lý.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Có thang máy hàng hóa không
丁垂杨:这栋楼有专门的货梯吗?
Dīng Chuíyáng: Zhè dòng lóu yǒu zhuānmén de huòtī ma?
Đinh Thùy Dương: Tòa nhà này có thang hàng riêng không?
黄秋香:有一部可以作为搬家和运送大件物品使用的服务电梯。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu yí bù kěyǐ zuòwéi bānjiā hé yùnsòng dàjiàn wùpǐn shǐyòng de fúwù diàntī.
Hoàng Thu Hương: Có một thang dịch vụ có thể dùng để chuyển nhà và vận chuyển đồ cồng kềnh.
黎云英:它和普通客梯的尺寸一样吗?
Lí Yún Yīng: Tā hé pǔtōng kètī de chǐcùn yíyàng ma?
Lê Vân Anh: Kích thước thang đó có giống thang khách không?
黄秋香:不一样,服务电梯更深一点,门也更宽。
Huáng Qiūxiāng: Bù yíyàng, fúwù diàntī gèng shēn yìdiǎn, mén yě gèng kuān.
Hoàng Thu Hương: Không giống, thang dịch vụ sâu hơn và cửa cũng rộng hơn.
阮明武:那搬家以前最好把轿厢内部尺寸和电梯门宽度量清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Nà bānjiā yǐqián zuìhǎo bǎ jiàoxiāng nèibù chǐcùn hé diàntī mén kuāndù liáng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy trước khi chuyển nhà tốt nhất nên đo rõ kích thước bên trong cabin và chiều rộng cửa thang.
Kích thước thang máy cụ thể
丁垂杨:物业有尺寸数据吗?
Dīng Chuíyáng: Wùyè yǒu chǐcùn shùjù ma?
Đinh Thùy Dương: Ban quản lý có số liệu kích thước không?
黄秋香:服务电梯门宽大约一米一,门高大约两米一,轿厢深度大约两米二。
Huáng Qiūxiāng: Fúwù diàntī mén kuān dàyuē yì mǐ yī, mén gāo dàyuē liǎng mǐ yī, jiàoxiāng shēndù dàyuē liǎng mǐ èr.
Hoàng Thu Hương: Cửa thang dịch vụ rộng khoảng 1,1 mét, cao khoảng 2,1 mét, cabin sâu khoảng 2,2 mét.
黎云英:那一米八乘两米的床垫斜着应该可以进去。
Lí Yún Yīng: Nà yì mǐ bā chéng liǎng mǐ de chuángdiàn xiézhe yīnggāi kěyǐ jìnqu.
Lê Vân Anh: Vậy chiếc đệm 1,8 x 2 mét nếu dựng nghiêng thì chắc có thể đưa vào.
阮明武:但是不要只凭感觉,搬家前把最大件物品尺寸也量一次。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì bú yào zhǐ píng gǎnjué, bānjiā qián bǎ zuì dàjiàn wùpǐn chǐcùn yě liáng yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng không nên chỉ dựa vào cảm giác, trước khi chuyển nhà cũng phải đo kích thước món đồ lớn nhất một lần.
Có phải đăng ký lịch chuyển nhà không
黎云英:服务电梯需要提前预约时间吗?
Lí Yún Yīng: Fúwù diàntī xūyào tíqián yùyuē shíjiān ma?
Lê Vân Anh: Thang dịch vụ có cần đặt lịch trước không?
黄秋香:需要,因为同一天可能还有其他住户搬家或者送家具。
Huáng Qiūxiāng: Xūyào, yīnwèi tóng yì tiān kěnéng hái yǒu qítā zhùhù bānjiā huòzhě sòng jiājù.
Hoàng Thu Hương: Có, vì cùng ngày có thể còn cư dân khác chuyển nhà hoặc giao nội thất.
丁垂杨:如果我们已经预约下午两点半到五点半,物业会把这三个小时留给我们吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen yǐjīng yùyuē xiàwǔ liǎng diǎn bàn dào wǔ diǎn bàn, wùyè huì bǎ zhè sān ge xiǎoshí liú gěi wǒmen ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em đã đặt từ 2 giờ 30 đến 5 giờ 30 thì ban quản lý có giữ ba tiếng đó cho chúng em không?
黄秋香:一般会按预约时间安排,但是最好不要严重超时。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān huì àn yùyuē shíjiān ānpái, dànshì zuìhǎo bú yào yánzhòng chāoshí.
Hoàng Thu Hương: Thông thường sẽ sắp xếp theo giờ đã đặt, nhưng tốt nhất không nên vượt giờ quá nhiều.
Có cần đặt cọc thang máy không
阮明武:有些小区搬家时会收电梯保护押金,这里有没有?
Ruǎn Míngwǔ: Yǒuxiē xiǎoqū bānjiā shí huì shōu diàntī bǎohù yājīn, zhèlǐ yǒu méiyǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Có những khu khi chuyển nhà sẽ thu tiền cọc bảo vệ thang máy, ở đây có không?
黄秋香:有,搬大型家具的时候物业会收一千元临时保证金。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu, bān dàxíng jiājù de shíhou wùyè huì shōu yì qiān yuán línshí bǎozhèngjīn.
Hoàng Thu Hương: Có, khi chuyển đồ nội thất lớn ban quản lý sẽ thu 1.000 tệ tiền cọc tạm thời.
丁垂杨:这个一千元主要是保证不损坏电梯、墙面和公共区域。
Dīng Chuíyáng: Zhège yì qiān yuán zhǔyào shì bǎozhèng bù sǔnhuài diàntī, qiángmiàn hé gōnggòng qūyù.
Đinh Thùy Dương: Khoản 1.000 tệ này chủ yếu để bảo đảm không làm hỏng thang máy, tường và khu vực chung.
黄秋香:对,搬完以后物业检查没有问题,就退还。
Huáng Qiūxiāng: Duì, bān wán yǐhòu wùyè jiǎnchá méiyǒu wèntí, jiù tuìhuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, sau khi chuyển xong ban quản lý kiểm tra không có vấn đề thì sẽ hoàn lại.
黎云英:一般什么时候退?
Lí Yún Yīng: Yìbān shénme shíhou tuì?
Lê Vân Anh: Thông thường khi nào hoàn?
黄秋香:正常情况下检查完成以后当天或者下一个工作日退。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng qíngkuàng xià jiǎnchá wánchéng yǐhòu dàngtiān huòzhě xià yí ge gōngzuòrì tuì.
Hoàng Thu Hương: Trong điều kiện bình thường, sau khi kiểm tra xong sẽ hoàn trong ngày hoặc ngày làm việc tiếp theo.
阮明武:这一千元要和房屋押金一万三千二百元完全分开记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yì qiān yuán yào hé fángwū yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán wánquán fēnkāi jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản 1.000 tệ này phải được ghi hoàn toàn tách biệt với 13.200 tệ tiền cọc nhà.
Có phí chuyển đồ không
丁垂杨:除了这一千元可退保证金,还有固定搬家服务费吗?
Dīng Chuíyáng: Chúle zhè yì qiān yuán kě tuì bǎozhèngjīn, hái yǒu gùdìng bānjiā fúwù fèi ma?
Đinh Thùy Dương: Ngoài 1.000 tệ tiền cọc có thể hoàn thì còn phí dịch vụ chuyển nhà cố định không?
黄秋香:目前普通住户搬家不收额外服务费。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián pǔtōng zhùhù bānjiā bù shōu éwài fúwù fèi.
Hoàng Thu Hương: Hiện việc chuyển nhà thông thường của cư dân không thu thêm phí dịch vụ.
黎云英:如果需要物业特别安排人员帮忙搬呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ xūyào wùyè tèbié ānpái rényuán bāngmáng bān ne?
Lê Vân Anh: Nếu cần ban quản lý bố trí người hỗ trợ chuyển đồ thì sao?
黄秋香:那就属于另外的服务,需要单独确认有没有收费。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù shǔyú lìngwài de fúwù, xūyào dāndú quèrèn yǒu méiyǒu shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Khi đó thuộc dịch vụ khác và cần xác nhận riêng có tính phí hay không.
阮明武:所以“搬家免费”通常只代表物业不收基础管理费,不代表搬运工人免费。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ “bānjiā miǎnfèi” tōngcháng zhǐ dàibiǎo wùyè bù shōu jīchǔ guǎnlǐ fèi, bù dàibiǎo bānyùn gōngrén miǎnfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “chuyển nhà miễn phí” thông thường chỉ có nghĩa ban quản lý không thu phí quản lý cơ bản, không có nghĩa nhân công chuyển đồ miễn phí.
Có quy định kích thước đồ vật không
黎云英:如果家具比电梯门还宽,怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ jiājù bǐ diàntī mén hái kuān, zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu đồ nội thất rộng hơn cửa thang máy thì làm sao?
黄秋香:那就要看能不能拆开,或者通过楼梯运输。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù yào kàn néng bu néng chāikāi, huòzhě tōngguò lóutī yùnshū.
Hoàng Thu Hương: Khi đó phải xem có tháo rời được không hoặc vận chuyển qua cầu thang.
丁垂杨:十二楼如果靠人工从楼梯抬一个大柜子上来,费用会非常高。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr lóu rúguǒ kào réngōng cóng lóutī tái yí ge dà guìzi shànglai, fèiyòng huì fēicháng gāo.
Đinh Thùy Dương: Nếu ở tầng 12 mà phải khiêng một tủ lớn bằng cầu thang thì chi phí sẽ rất cao.
阮明武:所以买新家具以前也要先看电梯门、入户门和房间门的尺寸。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ mǎi xīn jiājù yǐqián yě yào xiān kàn diàntī mén, rùhùmén hé fángjiān mén de chǐcùn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi mua đồ mới cũng phải xem kích thước cửa thang máy, cửa căn hộ và cửa phòng.
Kiểm tra cửa căn hộ có đủ rộng không
丁垂杨:入户门宽度大概多少?
Dīng Chuíyáng: Rùhùmén kuāndù dàgài duōshao?
Đinh Thùy Dương: Cửa căn hộ rộng khoảng bao nhiêu?
黄秋香:大概九十厘米。
Huáng Qiūxiāng: Dàgài jiǔshí límǐ.
Hoàng Thu Hương: Khoảng 90 centimet.
黎云英:主卧门大概八十厘米,第二个卧室也差不多。
Lí Yún Yīng: Zhǔwò mén dàgài bāshí límǐ, dì èr ge wòshì yě chàbuduō.
Lê Vân Anh: Cửa phòng ngủ chính khoảng 80 centimet, phòng ngủ thứ hai cũng gần như vậy.
阮明武:如果买一个整体宽一米二、不能拆的柜子,就算进了电梯,也可能进不了房间。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ mǎi yí ge zhěngtǐ kuān yì mǐ èr, bù néng chāi de guìzi, jiùsuàn jìn le diàntī, yě kěnéng jìn bu liǎo fángjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mua một chiếc tủ nguyên khối rộng 1,2 mét không tháo được thì dù đưa vào thang máy cũng có thể không đưa vào phòng được.
Có quy định bảo vệ thang máy không
黎云英:搬大件家具时,物业会不会在电梯里面铺保护板?
Lí Yún Yīng: Bān dàjiàn jiājù shí, wùyè huì bú huì zài diàntī lǐmiàn pū bǎohùbǎn?
Lê Vân Anh: Khi chuyển đồ nội thất lớn, ban quản lý có lót tấm bảo vệ bên trong thang máy không?
黄秋香:一般会在服务电梯墙面和地面做临时保护。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān huì zài fúwù diàntī qiángmiàn hé dìmiàn zuò línshí bǎohù.
Hoàng Thu Hương: Thông thường sẽ có bảo vệ tạm thời ở tường và sàn của thang dịch vụ.
丁垂杨:搬家公司也应该保护家具的边角,不能直接拖。
Dīng Chuíyáng: Bānjiā gōngsī yě yīnggāi bǎohù jiājù de biānjiǎo, bù néng zhíjiē tuō.
Đinh Thùy Dương: Công ty chuyển nhà cũng phải bảo vệ các góc cạnh của đồ, không được kéo lê trực tiếp.
阮明武:如果因为搬家公司把电梯门刮坏了,物业可能会从一千元保证金里面扣实际维修费。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yīnwèi bānjiā gōngsī bǎ diàntī mén guā huài le, wùyè kěnéng huì cóng yì qiān yuán bǎozhèngjīn lǐmiàn kòu shíjì wéixiū fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu công ty chuyển nhà làm xước hỏng cửa thang máy thì ban quản lý có thể trừ chi phí sửa thực tế từ khoản cọc 1.000 tệ.
Nếu thiệt hại vượt quá tiền cọc
黎云英:如果损坏比较严重,维修费超过一千元呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ sǔnhuài bǐjiào yánzhòng, wéixiū fèi chāoguò yì qiān yuán ne?
Lê Vân Anh: Nếu hư hỏng khá nghiêm trọng và tiền sửa vượt quá 1.000 tệ thì sao?
黄秋香:如果责任明确,超过的合理实际费用也可能需要承担。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zérèn míngquè, chāoguò de hélǐ shíjì fèiyòng yě kěnéng xūyào chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Nếu trách nhiệm rõ ràng thì phần chi phí thực tế hợp lý vượt quá cũng có thể phải chịu.
阮明武:所以还是一样,保证金不是最高赔偿上限。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ háishi yíyàng, bǎozhèngjīn bú shì zuìgāo péicháng shàngxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy vẫn như nguyên tắc trước, tiền cọc không phải mức bồi thường tối đa.
Xe chuyển nhà được đỗ ở đâu
丁垂杨:搬家公司的货车到了以后停在哪里?
Dīng Chuíyáng: Bānjiā gōngsī de huòchē dào le yǐhòu tíng zài nǎlǐ?
Đinh Thùy Dương: Xe tải của công ty chuyển nhà đến thì đỗ ở đâu?
黄秋香:东侧有一个临时装卸区,搬家车辆可以提前登记后短时间停靠。
Huáng Qiūxiāng: Dōngcè yǒu yí ge línshí zhuāngxièqū, bānjiā chēliàng kěyǐ tíqián dēngjì hòu duǎn shíjiān tíngkào.
Hoàng Thu Hương: Phía Đông có khu bốc dỡ tạm thời, xe chuyển nhà sau khi đăng ký trước có thể đỗ trong thời gian ngắn.
黎云英:货车能直接开进地下车库吗?
Lí Yún Yīng: Huòchē néng zhíjiē kāi jìn dìxià chēkù ma?
Lê Vân Anh: Xe tải có thể chạy thẳng vào bãi xe ngầm không?
黄秋香:要看车高,地下车库有限高。
Huáng Qiūxiāng: Yào kàn chēgāo, dìxià chēkù yǒu xiàngāo.
Hoàng Thu Hương: Phải xem chiều cao xe vì bãi xe ngầm có giới hạn chiều cao.
阮明武:限高是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiàngāo shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giới hạn chiều cao là bao nhiêu?
黄秋香:大概两米一。
Huáng Qiūxiāng: Dàgài liǎng mǐ yī.
Hoàng Thu Hương: Khoảng 2,1 mét.
丁垂杨:那普通小货车也要先确认车高,不然到了入口才发现进不去。
Dīng Chuíyáng: Nà pǔtōng xiǎo huòchē yě yào xiān quèrèn chēgāo, bùrán dào le rùkǒu cái fāxiàn jìn bu qù.
Đinh Thùy Dương: Vậy ngay cả xe tải nhỏ cũng phải xác nhận chiều cao trước, không nên đến lối vào rồi mới phát hiện không vào được.
Chuyển đồ có được dùng xe đẩy không
黎云英:物业有没有可以借用的平板车或者手推车?
Lí Yún Yīng: Wùyè yǒu méiyǒu kěyǐ jièyòng de píngbǎnchē huòzhě shǒutuīchē?
Lê Vân Anh: Ban quản lý có xe đẩy hàng hoặc xe đẩy tay có thể mượn không?
黄秋香:有几辆公共手推车,但是数量有限,需要登记借用。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu jǐ liàng gōnggòng shǒutuīchē, dànshì shùliàng yǒuxiàn, xūyào dēngjì jièyòng.
Hoàng Thu Hương: Có vài chiếc xe đẩy dùng chung nhưng số lượng hạn chế, cần đăng ký mượn.
丁垂杨:如果我们自己搬二十个纸箱,有手推车会省很多力。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen zìjǐ bān èrshí ge zhǐxiāng, yǒu shǒutuīchē huì shěng hěn duō lì.
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em tự chuyển 20 thùng carton thì có xe đẩy sẽ đỡ sức rất nhiều.
阮明武:最好搬家当天提前确认,不要默认一定有空闲的车。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo bānjiā dàngtiān tíqián quèrèn, bú yào mòrèn yídìng yǒu kòngxián de chē.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất ngày chuyển nhà nên xác nhận trước, không nên mặc định chắc chắn sẽ có xe đẩy trống.
Nếu搬家公司迟到 thì làm sao
丁垂杨:如果我们预约两点半,但是搬家公司三点半才到,会不会影响电梯预约?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǒmen yùyuē liǎng diǎn bàn, dànshì bānjiā gōngsī sān diǎn bàn cái dào, huì bú huì yǐngxiǎng diàntī yùyuē?
Đinh Thùy Dương: Nếu chúng em đặt lịch 2 giờ 30 nhưng công ty chuyển nhà 3 giờ 30 mới đến thì có ảnh hưởng lịch thang máy không?
黄秋香:有可能,因为五点半以后可能已经安排给别人。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu kěnéng, yīnwèi wǔ diǎn bàn yǐhòu kěnéng yǐjīng ānpái gěi biérén.
Hoàng Thu Hương: Có thể, vì sau 5 giờ 30 có thể đã được sắp cho người khác.
黎云英:那最好要求搬家公司至少提前半个小时到。
Lí Yún Yīng: Nà zuìhǎo yāoqiú bānjiā gōngsī zhìshǎo tíqián bàn ge xiǎoshí dào.
Lê Vân Anh: Vậy tốt nhất yêu cầu công ty chuyển nhà đến sớm ít nhất nửa tiếng.
阮明武:如果发生严重延误,也要及时通知物业,不要让预约时间白白过去。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fāshēng yánzhòng yánwù, yě yào jíshí tōngzhī wùyè, bú yào ràng yùyuē shíjiān báibái guòqu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu xảy ra chậm trễ nghiêm trọng thì cũng phải báo ngay cho ban quản lý, không nên để thời gian đặt lịch trôi qua vô ích.
Nếu chuyển đồ chưa xong đến 6 giờ
黎云英:如果五点五十分还有几个箱子没搬完,可以继续十分钟吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǔ diǎn wǔshí fēn hái yǒu jǐ ge xiāngzi méi bān wán, kěyǐ jìxù shí fēnzhōng ma?
Lê Vân Anh: Nếu 5 giờ 50 vẫn còn vài thùng chưa chuyển xong thì có thể làm tiếp 10 phút không?
黄秋香:少量收尾一般可以和物业沟通,但是大型搬运最好不要超过规定时间。
Huáng Qiūxiāng: Shǎoliàng shōuwěi yìbān kěyǐ hé wùyè gōutōng, dànshì dàxíng bānyùn zuìhǎo bú yào chāoguò guīdìng shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Một ít công việc kết thúc có thể trao đổi với ban quản lý, nhưng vận chuyển lớn tốt nhất không nên vượt giờ quy định.
丁垂杨:所以搬家计划要留一点余量,不能把每一分钟都算满。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bānjiā jìhuà yào liú yìdiǎn yúliàng, bù néng bǎ měi yì fēnzhōng dōu suàn mǎn.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy kế hoạch chuyển nhà phải để lại chút thời gian dự phòng, không thể tính kín từng phút.
Chuyển đồ cũ ra ngoài cũng phải đăng ký không
阮明武:搬进去要预约,那以后搬旧家具出去也要预约吗?
Ruǎn Míngwǔ: Bān jìnqu yào yùyuē, nà yǐhòu bān jiù jiājù chūqu yě yào yùyuē ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chuyển đồ vào phải đặt lịch, vậy sau này chuyển đồ cũ ra ngoài cũng cần đặt lịch không?
黄秋香:如果是大件家具,也建议提前登记。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì dàjiàn jiājù, yě jiànyì tíqián dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Nếu là nội thất lớn thì cũng nên đăng ký trước.
黎云英:比如换冰箱,要把旧冰箱运出去,再把新冰箱送进来。
Lí Yún Yīng: Bǐrú huàn bīngxiāng, yào bǎ jiù bīngxiāng yùn chūqu, zài bǎ xīn bīngxiāng sòng jìnlái.
Lê Vân Anh: Ví dụ thay tủ lạnh thì phải chuyển tủ cũ ra rồi đưa tủ mới vào.
黄秋香:这种情况如果送货人员需要使用服务电梯,最好提前跟物业说。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng rúguǒ sònghuò rényuán xūyào shǐyòng fúwù diàntī, zuìhǎo tíqián gēn wùyè shuō.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này nếu nhân viên giao hàng cần dùng thang dịch vụ thì tốt nhất nên báo ban quản lý trước.
Người giao nội thất có cần đăng ký không
丁垂杨:如果以后网上买一张床,送货师傅要上楼安装,需要登记吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu wǎngshàng mǎi yì zhāng chuáng, sònghuò shīfu yào shàng lóu ānzhuāng, xūyào dēngjì ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này mua giường online và thợ giao hàng phải lên lắp thì có cần đăng ký không?
黄秋香:一般要在门卫登记访客和送货信息,如果家具很大,还要提前预约服务电梯。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān yào zài ménwèi dēngjì fǎngkè hé sònghuò xìnxī, rúguǒ jiājù hěn dà, hái yào tíqián yùyuē fúwù diàntī.
Hoàng Thu Hương: Thông thường phải đăng ký thông tin khách và giao hàng với bảo vệ, nếu đồ rất lớn thì còn phải đặt thang dịch vụ trước.
阮明武:所以以后买大件家具之前,先问商家包装后的尺寸,再问物业电梯尺寸。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yǐhòu mǎi dàjiàn jiājù zhīqián, xiān wèn shāngjiā bāozhuāng hòu de chǐcùn, zài wèn wùyè diàntī chǐcùn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy sau này trước khi mua nội thất lớn, trước tiên hỏi người bán kích thước sau đóng gói rồi đối chiếu với kích thước thang máy.
Ngày chuyển vào cần kiểm tra lại chỉ số điện nước
黎云英:搬家当天除了家具和设备,还要再拍一次电表和水表吧?
Lí Yún Yīng: Bānjiā dàngtiān chúle jiājù hé shèbèi, hái yào zài pāi yí cì diànbiǎo hé shuǐbiǎo ba?
Lê Vân Anh: Ngày chuyển nhà ngoài nội thất và thiết bị còn phải chụp lại công tơ điện và nước đúng không?
阮明武:对,之前记录的是电表三千八百六十二度,水表一百二十七点五立方米。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhīqián jìlù de shì diànbiǎo sān qiān bā bǎi liùshí’èr dù, shuǐbiǎo yì bǎi èrshíqī diǎn wǔ lìfāngmǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, trước đây chúng ta ghi công tơ điện là 3.862 kWh và nước là 127,5 m³.
丁垂杨:九月二十八日正式交钥匙的时候再拍一次,如果数字变了,就以当天交接数字为准。
Dīng Chuíyáng: Jiǔ yuè èrshíbā rì zhèngshì jiāo yàoshi de shíhou zài pāi yí cì, rúguǒ shùzì biàn le, jiù yǐ dàngtiān jiāojiē shùzì wéi zhǔn.
Đinh Thùy Dương: Khi chính thức giao chìa khóa ngày 28 tháng 9 thì chụp lại lần nữa, nếu số đã thay đổi thì lấy số ngày bàn giao làm mốc.
黄秋香:对,这样最清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng zuì qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như thế rõ ràng nhất.
Ngày chuyển vào cần kiểm tra lại chìa khóa và thẻ từ
丁垂杨:三把大门钥匙和三张门禁卡也要当天重新点一次。
Dīng Chuíyáng: Sān bǎ dàmén yàoshi hé sān zhāng ménjìn kǎ yě yào dàngtiān chóngxīn diǎn yí cì.
Đinh Thùy Dương: Ba chìa khóa cửa chính và ba thẻ ra vào cũng phải kiểm lại một lần trong ngày bàn giao.
黎云英:每张门禁卡都试一下,确认能进大门、进楼和使用需要权限的电梯。
Lí Yún Yīng: Měi zhāng ménjìn kǎ dōu shì yíxià, quèrèn néng jìn dàmén, jìn lóu hé shǐyòng xūyào quánxiàn de diàntī.
Lê Vân Anh: Thử từng thẻ để xác nhận có thể vào cổng, vào tòa nhà và dùng thang máy cần quyền truy cập.
阮明武:不能三张卡拿到手以后只测试一张,另外两张从来没试过。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng sān zhāng kǎ ná dào shǒu yǐhòu zhǐ cèshì yì zhāng, lìngwài liǎng zhāng cónglái méi shì guo.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể nhận ba thẻ rồi chỉ thử một thẻ, hai thẻ còn lại chưa từng kiểm tra.
Ngày chuyển vào cần xác nhận người chịu trách nhiệm nếu đồ bị hỏng
黎云英:如果搬家公司在搬运过程中把我们自己的电视摔坏了,这应该找搬家公司,不是找房东。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bānjiā gōngsī zài bānyùn guòchéng zhōng bǎ wǒmen zìjǐ de diànshì shuāi huài le, zhè yīnggāi zhǎo bānjiā gōngsī, bú shì zhǎo fángdōng.
Lê Vân Anh: Nếu công ty chuyển nhà làm rơi hỏng tivi của chúng em trong quá trình vận chuyển thì phải làm việc với công ty chuyển nhà chứ không phải chủ nhà.
阮明武:对,所以贵重物品和电子设备最好在搬运前拍照,必要时购买搬运服务里的保险或者赔偿保障。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ guìzhòng wùpǐn hé diànzǐ shèbèi zuìhǎo zài bānyùn qián pāizhào, bìyào shí gòumǎi bānyùn fúwù lǐ de bǎoxiǎn huòzhě péicháng bǎozhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vì thế đồ giá trị và thiết bị điện tử tốt nhất nên chụp ảnh trước khi chuyển, khi cần thì mua bảo hiểm hoặc gói bồi thường trong dịch vụ vận chuyển.
丁垂杨:如果搬家公司把房东原来的家具撞坏了,也要马上拍照并说明是谁造成的。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bānjiā gōngsī bǎ fángdōng yuánlái de jiājù zhuàng huài le, yě yào mǎshàng pāizhào bìng shuōmíng shì shéi zàochéng de.
Đinh Thùy Dương: Nếu công ty chuyển nhà làm hỏng đồ nội thất vốn có của chủ nhà thì cũng phải chụp ảnh ngay và ghi rõ ai gây ra.
黄秋香:对,不要等几个月以后才说是搬家当天撞坏的。
Huáng Qiūxiāng: Duì, bú yào děng jǐ ge yuè yǐhòu cái shuō shì bānjiā dàngtiān zhuàng huài de.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, không nên đợi vài tháng sau mới nói đó là hư hỏng từ ngày chuyển nhà.
Chuyển nhà xong phải nghiệm thu khu vực chung
阮明武:搬完以后物业会检查哪些地方?
Ruǎn Míngwǔ: Bān wán yǐhòu wùyè huì jiǎnchá nǎxiē dìfang?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi chuyển xong ban quản lý sẽ kiểm tra những khu vực nào?
黄秋香:一般会看服务电梯、走廊墙面、地面、公共门和装卸区域。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān huì kàn fúwù diàntī, zǒuláng qiángmiàn, dìmiàn, gōnggòng mén hé zhuāngxiè qūyù.
Hoàng Thu Hương: Thông thường sẽ kiểm tra thang dịch vụ, tường hành lang, sàn, cửa chung và khu vực bốc dỡ.
黎云英:如果都没有损坏,就在检查记录上确认,然后退一千元保证金。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dōu méiyǒu sǔnhuài, jiù zài jiǎnchá jìlù shàng quèrèn, ránhòu tuì yì qiān yuán bǎozhèngjīn.
Lê Vân Anh: Nếu tất cả đều không hư hỏng thì xác nhận trên biên bản kiểm tra rồi hoàn lại 1.000 tệ tiền cọc.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Tổng kết quy định của tòa nhà
丁垂杨:现在我发现,租房合同只是第一层,物业管理规定是第二层。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài wǒ fāxiàn, zūfáng hétong zhǐshì dì yī céng, wùyè guǎnlǐ guīdìng shì dì èr céng.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ em nhận ra hợp đồng thuê chỉ là lớp thứ nhất, quy định quản lý của tòa nhà là lớp thứ hai.
黎云英:房东同意养宠物、装修或者搬家具,也还要看物业有没有另外限制。
Lí Yún Yīng: Fángdōng tóngyì yǎng chǒngwù, zhuāngxiū huòzhě bān jiājù, yě hái yào kàn wùyè yǒu méiyǒu lìngwài xiànzhì.
Lê Vân Anh: Chủ nhà đồng ý nuôi thú cưng, sửa sang hoặc chuyển nội thất rồi thì vẫn phải xem ban quản lý có hạn chế riêng không.
阮明武:所以签合同以前,最好把住户手册、装修规定和搬家规定一起看一遍。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ qiān hétong yǐqián, zuìhǎo bǎ zhùhù shǒucè, zhuāngxiū guīdìng hé bānjiā guīdìng yìqǐ kàn yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi ký hợp đồng tốt nhất nên xem cả sổ tay cư dân, quy định sửa chữa và quy định chuyển nhà một lượt.
Tổng kết ngày chuyển vào
黎云英:入住日期也不能只问“什么时候可以搬”。
Lí Yún Yīng: Rùzhù rìqī yě bù néng zhǐ wèn “shénme shíhou kěyǐ bān”.
Lê Vân Anh: Ngày chuyển vào cũng không thể chỉ hỏi “khi nào được chuyển”.
丁垂杨:要区分拿钥匙日期、搬东西日期、合同开始日期和正式计租日期。
Dīng Chuíyáng: Yào qūfēn ná yàoshi rìqī, bān dōngxi rìqī, hétong kāishǐ rìqī hé zhèngshì jìzū rìqī.
Đinh Thùy Dương: Phải phân biệt ngày nhận chìa khóa, ngày chuyển đồ, ngày bắt đầu hợp đồng và ngày chính thức tính tiền thuê.
阮明武:我们这次就是九月二十八日拿钥匙和搬家,十月一日正式开始计租,这三天提前交接不另收费。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen zhè cì jiùshì jiǔ yuè èrshíbā rì ná yàoshi hé bānjiā, shí yuè yī rì zhèngshì kāishǐ jìzū, zhè sān tiān tíqián jiāojiē bù lìng shōufèi.
Nguyễn Minh Vũ: Lần này chúng ta nhận chìa khóa và chuyển nhà ngày 28 tháng 9, chính thức tính tiền thuê từ ngày 1 tháng 10, ba ngày bàn giao sớm này không thu thêm phí.
黄秋香:对,这一点会写进交接备注。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè yìdiǎn huì xiě jìn jiāojiē bèizhù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, điểm này sẽ được ghi vào phần ghi chú bàn giao.
Tổng kết việc chuyển đồ
丁垂杨:搬东西以前要先确认电梯、时间、押金、车辆和最大家具尺寸。
Dīng Chuíyáng: Bān dōngxi yǐqián yào xiān quèrèn diàntī, shíjiān, yājīn, chēliàng hé zuìdà jiājù chǐcùn.
Đinh Thùy Dương: Trước khi chuyển đồ phải xác nhận thang máy, thời gian, tiền cọc, phương tiện và kích thước món đồ lớn nhất.
黎云英:还要确认服务电梯有没有预约、货车能不能进入、有没有限高、公共区域有没有保护。
Lí Yún Yīng: Hái yào quèrèn fúwù diàntī yǒu méiyǒu yùyuē, huòchē néng bu néng jìnrù, yǒu méiyǒu xiàngāo, gōnggòng qūyù yǒu méiyǒu bǎohù.
Lê Vân Anh: Còn phải xác nhận thang dịch vụ đã đặt chưa, xe tải có vào được không, có giới hạn chiều cao không và khu vực chung có được bảo vệ không.
黄秋香:搬完以后也不要马上走,最好和物业一起检查公共区域。
Huáng Qiūxiāng: Bān wán yǐhòu yě bú yào mǎshàng zǒu, zuìhǎo hé wùyè yìqǐ jiǎnchá gōnggòng qūyù.
Hoàng Thu Hương: Sau khi chuyển xong cũng không nên đi ngay, tốt nhất cùng ban quản lý kiểm tra khu vực chung.
阮明武:确认没有损坏以后,再把一千元搬家保证金退回来,这一套流程才算真正结束。
Ruǎn Míngwǔ: Quèrèn méiyǒu sǔnhuài yǐhòu, zài bǎ yì qiān yuán bānjiā bǎozhèngjīn tuì huílai, zhè yí tào liúchéng cái suàn zhēnzhèng jiéshù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận không có hư hỏng và nhận lại 1.000 tệ tiền cọc chuyển nhà thì toàn bộ quy trình này mới thực sự hoàn tất.
丁垂杨:所以搬家以前一定要问清楚,不仅要问房东,还要问物业,不仅要问能不能搬,还要问什么时候搬、怎么搬、用什么电梯、出了问题谁负责。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, bùjǐn yào wèn fángdōng, hái yào wèn wùyè, bùjǐn yào wèn néng bu néng bān, hái yào wèn shénme shíhou bān, zěnme bān, yòng shénme diàntī, chū le wèntí shéi fùzé.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, không chỉ hỏi chủ nhà mà còn phải hỏi ban quản lý, không chỉ hỏi có được chuyển hay không mà còn phải hỏi chuyển lúc nào, chuyển thế nào, dùng thang nào và nếu xảy ra vấn đề thì ai chịu trách nhiệm.
阮明武:问得越细,搬家当天就越顺利;提前准备得越充分,就越不容易在现场临时加钱、临时改时间或者发生争议。
Ruǎn Míngwǔ: Wèn de yuè xì, bānjiā dàngtiān jiù yuè shùnlì; tíqián zhǔnbèi de yuè chōngfèn, jiù yuè bù róngyì zài xiànchǎng línshí jiā qián, línshí gǎi shíjiān huòzhě fāshēng zhēngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Hỏi càng kỹ thì ngày chuyển nhà càng thuận lợi; chuẩn bị trước càng đầy đủ thì càng ít gặp chuyện phát sinh phí tại chỗ, đổi giờ đột ngột hoặc xảy ra tranh chấp.
32. Hỏi rõ khi chuyển đi
阮明武:搬进去以前,还有一个很多人容易忘记的问题,就是以后搬出去的时候,到底要怎么退房。
Ruǎn Míngwǔ: Bān jìnqu yǐqián, hái yǒu yí ge hěn duō rén róngyì wàngjì de wèntí, jiùshì yǐhòu bān chūqu de shíhou, dàodǐ yào zěnme tuìfáng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi chuyển vào còn một vấn đề rất nhiều người dễ quên, đó là sau này khi chuyển đi thì rốt cuộc phải trả nhà như thế nào.
丁垂杨:对,不能等到合同最后一天才第一次问退房流程。
Dīng Chuíyáng: Duì, bù néng děng dào hétong zuìhòu yì tiān cái dì yí cì wèn tuìfáng liúchéng.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, không thể đợi đến ngày cuối cùng của hợp đồng mới lần đầu hỏi quy trình trả nhà.
黎云英:黄小姐,如果以后我们合同到期搬走,具体要经过哪些步骤?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, rúguǒ yǐhòu wǒmen hétong dàoqī bān zǒu, jùtǐ yào jīngguò nǎxiē bùzhòu?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, nếu sau này hợp đồng hết hạn và chúng em chuyển đi thì cụ thể phải trải qua những bước nào?
黄秋香:一般要先提前通知,然后预约退房检查,结清费用,核对家具和设备,最后交还钥匙和门禁卡。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān yào xiān tíqián tōngzhī, ránhòu yùyuē tuìfáng jiǎnchá, jiéqīng fèiyòng, héduì jiājù hé shèbèi, zuìhòu jiāohuán yàoshi hé ménjìn kǎ.
Hoàng Thu Hương: Thông thường phải báo trước, sau đó đặt lịch kiểm tra trả nhà, thanh toán hết các khoản phí, đối chiếu nội thất thiết bị và cuối cùng trả chìa khóa cùng thẻ ra vào.
阮明武:最好把整个流程提前写进合同或者退房条款里面。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo bǎ zhěng ge liúchéng tíqián xiě jìn hétong huòzhě tuìfáng tiáokuǎn lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên ghi toàn bộ quy trình này từ trước vào hợp đồng hoặc điều khoản trả nhà.
Phải báo trước bao nhiêu ngày
丁垂杨:如果合同正常到期,我们需要提前多少天告诉房东不续租?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétong zhèngcháng dàoqī, wǒmen xūyào tíqián duōshao tiān gàosu fángdōng bù xùzū?
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng hết hạn bình thường thì chúng em phải báo trước bao nhiêu ngày về việc không gia hạn?
黄秋香:我们可以约定提前三十天书面通知。
Huáng Qiūxiāng: Wǒmen kěyǐ yuēdìng tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Chúng ta có thể thỏa thuận báo trước bằng văn bản 30 ngày.
黎云英:也就是说,如果合同九月三十日结束,最晚八月三十一日左右就应该通知。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, rúguǒ hétong jiǔ yuè sānshí rì jiéshù, zuìwǎn bā yuè sānshíyī rì zuǒyòu jiù yīnggāi tōngzhī.
Lê Vân Anh: Như vậy nếu hợp đồng kết thúc ngày 30 tháng 9 thì chậm nhất khoảng ngày 31 tháng 8 phải thông báo.
阮明武:最好不要只打一个电话说一声,要有可以保留的书面记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo bú yào zhǐ dǎ yí ge diànhuà shuō yì shēng, yào yǒu kěyǐ bǎoliú de shūmiàn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất không nên chỉ gọi một cuộc điện thoại để báo miệng, mà phải có ghi nhận bằng văn bản có thể lưu lại.
黄秋香:可以通过双方平时确认使用的聊天工具或者书面通知。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ tōngguò shuāngfāng píngshí quèrèn shǐyòng de liáotiān gōngjù huòzhě shūmiàn tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Có thể thông qua công cụ nhắn tin mà hai bên thường dùng và đã xác nhận, hoặc thông báo bằng văn bản.
Nếu chuyển đi trước hạn
黎云英:如果不是合同到期,而是提前两个月搬走呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì hétong dàoqī, érshì tíqián liǎng ge yuè bān zǒu ne?
Lê Vân Anh: Nếu không phải hợp đồng hết hạn mà chuyển đi sớm hai tháng thì sao?
黄秋香:那就要按照提前解约条款处理,不能和正常到期退房完全一样。
Huáng Qiūxiāng: Nà jiù yào ànzhào tíqián jiěyuē tiáokuǎn chǔlǐ, bù néng hé zhèngcháng dàoqī tuìfáng wánquán yíyàng.
Hoàng Thu Hương: Khi đó phải xử lý theo điều khoản chấm dứt hợp đồng trước hạn, không thể giống hoàn toàn với trường hợp trả nhà khi hết hạn.
阮明武:所以正常退房和提前解约一定要分开写。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhèngcháng tuìfáng hé tíqián jiěyuē yídìng yào fēnkāi xiě.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trả nhà bình thường và chấm dứt trước hạn nhất định phải ghi riêng.
丁垂杨:提前解约还要看有没有违约金、要不要补房租、押金怎么处理。
Dīng Chuíyáng: Tíqián jiěyuē hái yào kàn yǒu méiyǒu wéiyuējīn, yào bu yào bǔ fángzū, yājīn zěnme chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Chấm dứt trước hạn còn phải xem có tiền phạt vi phạm không, có phải trả thêm tiền thuê không và tiền cọc xử lý thế nào.
Kiểm tra nhà vào thời điểm nào
阮明武:退房检查是在搬空以前做,还是搬空以后做?
Ruǎn Míngwǔ: Tuìfáng jiǎnchá shì zài bān kōng yǐqián zuò, háishi bān kōng yǐhòu zuò?
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm tra trả nhà được làm trước khi chuyển hết đồ hay sau khi chuyển hết đồ?
黄秋香:最好在租客自己的物品基本搬空、房屋清洁完成以后进行最终检查。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo zài zūkè zìjǐ de wùpǐn jīběn bān kōng, fángwū qīngjié wánchéng yǐhòu jìnxíng zuìzhōng jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất nên kiểm tra cuối cùng sau khi đồ của người thuê đã gần như chuyển hết và nhà đã được vệ sinh xong.
黎云英:如果我们下午两点搬完,四点做最终检查,可以吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn bān wán, sì diǎn zuò zuìzhōng jiǎnchá, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em chuyển xong lúc 2 giờ chiều và kiểm tra cuối cùng lúc 4 giờ thì được không?
黄秋香:可以,只要提前把时间约好。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhǐyào tíqián bǎ shíjiān yuē hǎo.
Hoàng Thu Hương: Được, chỉ cần hẹn giờ trước.
丁垂杨:最好双方都到场,不要房东一个人检查完以后再发一份扣款清单。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo shuāngfāng dōu dàochǎng, bú yào fángdōng yí ge rén jiǎnchá wán yǐhòu zài fā yí fèn kòukuǎn qīngdān.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất hai bên đều có mặt, không nên để chủ nhà tự kiểm tra xong rồi sau đó gửi một danh sách khấu trừ.
黄秋香:对,双方一起看最清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, shuāngfāng yìqǐ kàn zuì qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hai bên cùng kiểm tra là rõ ràng nhất.
Có nên kiểm tra sơ bộ trước ngày trả nhà không
黎云英:正式退房前几天,可以先做一次预检查吗?
Lí Yún Yīng: Zhèngshì tuìfáng qián jǐ tiān, kěyǐ xiān zuò yí cì yù jiǎnchá ma?
Lê Vân Anh: Vài ngày trước khi chính thức trả nhà có thể kiểm tra sơ bộ trước không?
黄秋香:可以,这样如果有需要清洁或者小修的地方,你们还有时间处理。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhèyàng rúguǒ yǒu xūyào qīngjié huòzhě xiǎoxiū de dìfang, nǐmen hái yǒu shíjiān chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Có thể, như vậy nếu có chỗ cần vệ sinh hoặc sửa nhỏ thì mọi người vẫn còn thời gian xử lý.
阮明武:这个很实用。比如正式退房前三天先检查一次,发现墙上有两个自己打的孔,就可以提前修补。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège hěn shíyòng. Bǐrú zhèngshì tuìfáng qián sān tiān xiān jiǎnchá yí cì, fāxiàn qiáng shàng yǒu liǎng ge zìjǐ dǎ de kǒng, jiù kěyǐ tíqián xiūbǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Cách này rất thực tế. Ví dụ ba ngày trước khi trả nhà kiểm tra sơ bộ, phát hiện trên tường có hai lỗ do mình khoan thì có thể sửa trước.
丁垂杨:比到最后一小时才发现问题好得多。
Dīng Chuíyáng: Bǐ dào zuìhòu yì xiǎoshí cái fāxiàn wèntí hǎo de duō.
Đinh Thùy Dương: Như vậy tốt hơn rất nhiều so với đến giờ cuối cùng mới phát hiện vấn đề.
Chốt tiền điện thế nào
阮明武:退房当天电表怎么结算?
Ruǎn Míngwǔ: Tuìfáng dàngtiān diànbiǎo zěnme jiésuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày trả nhà công tơ điện quyết toán thế nào?
黄秋香:双方一起拍最后的电表读数,再减去上一次已经结算的读数。
Huáng Qiūxiāng: Shuāngfāng yìqǐ pāi zuìhòu de diànbiǎo dúshù, zài jiǎnqù shàng yí cì yǐjīng jiésuàn de dúshù.
Hoàng Thu Hương: Hai bên cùng chụp chỉ số điện cuối cùng rồi trừ đi chỉ số đã quyết toán lần trước.
黎云英:比如上一次结算到五千二百度,退房当天是五千三百四十五度,那最后还有一百四十五度电。
Lí Yún Yīng: Bǐrú shàng yí cì jiésuàn dào wǔ qiān liǎng bǎi dù, tuìfáng dàngtiān shì wǔ qiān sān bǎi sìshíwǔ dù, nà zuìhòu hái yǒu yì bǎi sìshíwǔ dù diàn.
Lê Vân Anh: Ví dụ lần trước quyết toán đến 5.200 kWh, ngày trả nhà là 5.345 kWh thì còn 145 kWh điện cuối cùng.
丁垂杨:如果还是按每度零点八元,就是一百一十六元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ háishi àn měi dù líng diǎn bā yuán, jiùshì yì bǎi yìshíliù yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu vẫn tính 0,8 tệ mỗi kWh thì là 116 tệ.
阮明武:最后读数、单价和金额都写进退房结算单。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu dúshù, dānjià hé jīn’é dōu xiě jìn tuìfáng jiésuàndān.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ số cuối, đơn giá và số tiền đều phải ghi vào bảng quyết toán trả nhà.
Chốt tiền nước thế nào
黎云英:水表也是一样吧?
Lí Yún Yīng: Shuǐbiǎo yě shì yíyàng ba?
Lê Vân Anh: Công tơ nước cũng tương tự đúng không?
黄秋香:对,也要拍照记录最后读数。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yě yào pāizhào jìlù zuìhòu dúshù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, cũng phải chụp ảnh ghi lại chỉ số cuối.
丁垂杨:比如上一次是二百零八点三立方米,退房当天是二百一十五点一立方米,差六点八立方米。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú shàng yí cì shì èr bǎi líng bā diǎn sān lìfāngmǐ, tuìfáng dàngtiān shì èr bǎi yìshíwǔ diǎn yī lìfāngmǐ, chà liù diǎn bā lìfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ lần trước là 208,3 m³, ngày trả nhà là 215,1 m³, chênh 6,8 m³.
黎云英:按每立方米四点五元算,就是三十点六元。
Lí Yún Yīng: Àn měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán suàn, jiùshì sānshí diǎn liù yuán.
Lê Vân Anh: Tính theo 4,5 tệ mỗi mét khối thì là 30,6 tệ.
阮明武:这种小金额也要算清楚,不要最后只写一句“水电费另扣”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng xiǎo jīn’é yě yào suàn qīngchu, bú yào zuìhòu zhǐ xiě yí jù “shuǐdiàn fèi lìng kòu”.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản nhỏ như vậy cũng phải tính rõ, không nên cuối cùng chỉ ghi một câu “khấu trừ thêm tiền điện nước”.
Gas và các dịch vụ khác cũng phải chốt
丁垂杨:如果还有燃气费、网络费或者停车费,也要一起检查有没有欠费。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hái yǒu ránqì fèi, wǎngluò fèi huòzhě tíngchē fèi, yě yào yìqǐ jiǎnchá yǒu méiyǒu qiànfèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu còn phí gas, internet hoặc gửi xe thì cũng phải kiểm tra xem có còn nợ không.
黄秋香:对,尤其是按月后付的费用,要确认最后一期已经结清。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yóuqí shì àn yuè hòufù de fèiyòng, yào quèrèn zuìhòu yì qī yǐjīng jiéqīng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đặc biệt với khoản trả sau theo tháng thì phải xác nhận kỳ cuối đã thanh toán hết.
阮明武:如果网络是一年预付一千六百八十元,还要按当时的套餐规则确认剩余期限怎么处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǎngluò shì yì nián yùfù yì qiān liù bǎi bāshí yuán, hái yào àn dāngshí de tàocān guīzé quèrèn shèngyú qīxiàn zěnme chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu internet trả trước 1.680 tệ một năm thì còn phải căn cứ quy định gói tại thời điểm đó để xác nhận phần thời hạn còn lại xử lý thế nào.
Kiểm kê nội thất thế nào
黎云英:退房时家具是不是拿最初的交房清单一项一项对?
Lí Yún Yīng: Tuìfáng shí jiājù shì bú shì ná zuìchū de jiāofáng qīngdān yí xiàng yí xiàng duì?
Lê Vân Anh: Khi trả nhà có phải lấy danh sách bàn giao ban đầu ra đối chiếu từng hạng mục nội thất không?
黄秋香:对,这是最清楚的方法。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè shì zuì qīngchu de fāngfǎ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đây là cách rõ nhất.
丁垂杨:比如三台空调、一个冰箱、一台洗衣机、一台电视、三把大门钥匙和三张门禁卡,都要核对。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú sān tái kōngtiáo, yí ge bīngxiāng, yì tái xǐyījī, yì tái diànshì, sān bǎ dàmén yàoshi hé sān zhāng ménjìn kǎ, dōu yào héduì.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ba điều hòa, một tủ lạnh, một máy giặt, một tivi, ba chìa khóa cửa chính và ba thẻ ra vào đều phải đối chiếu.
阮明武:还要把入住时拍的照片拿出来比较。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào bǎ rùzhù shí pāi de zhàopiàn ná chūlai bǐjiào.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải lấy ảnh chụp lúc nhận nhà ra để so sánh.
黎云英:这样才能判断现在的划痕到底是原来就有,还是后来新出现的。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng cái néng pànduàn xiànzài de huáhén dàodǐ shì yuánlái jiù yǒu, háishi hòulái xīn chūxiàn de.
Lê Vân Anh: Như vậy mới có thể xác định vết xước hiện tại vốn đã có từ trước hay mới xuất hiện sau này.
Những đồ người thuê tự mua xử lý thế nào
丁垂杨:我们自己后来买的桌子、椅子和电器当然不属于房东清单。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen zìjǐ hòulái mǎi de zhuōzi, yǐzi hé diànqì dāngrán bù shǔyú fángdōng qīngdān.
Đinh Thùy Dương: Bàn, ghế và thiết bị chúng em tự mua sau này đương nhiên không thuộc danh sách của chủ nhà.
黄秋香:对,租客自己的物品退房时可以带走。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zūkè zìjǐ de wùpǐn tuìfáng shí kěyǐ dài zǒu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đồ của người thuê thì khi trả nhà có thể mang đi.
阮明武:但如果是固定安装的东西,比如自己装的智能门锁、壁挂架或者空调,就要按照之前的书面约定处理。
Ruǎn Míngwǔ: Dàn rúguǒ shì gùdìng ānzhuāng de dōngxi, bǐrú zìjǐ zhuāng de zhìnéng ménsuǒ, bìguàjià huòzhě kōngtiáo, jiù yào ànzhào zhīqián de shūmiàn yuēdìng chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu là đồ lắp cố định như khóa thông minh, giá treo tường hoặc điều hòa do mình lắp thì phải xử lý theo thỏa thuận bằng văn bản từ trước.
Tiền cọc hoàn trong bao lâu
黎云英:我们现在房屋押金是一万三千二百元,正常退房以后多久能退回来?
Lí Yún Yīng: Wǒmen xiànzài fángwū yājīn shì yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, zhèngcháng tuìfáng yǐhòu duō jiǔ néng tuì huílai?
Lê Vân Anh: Tiền cọc nhà hiện là 13.200 tệ, sau khi trả nhà bình thường thì bao lâu có thể nhận lại?
黄秋香:如果检查没有争议,而且水电等费用都已经结清,可以约定三个工作日以内退还。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ jiǎnchá méiyǒu zhēngyì, érqiě shuǐdiàn děng fèiyòng dōu yǐjīng jiéqīng, kěyǐ yuēdìng sān ge gōngzuòrì yǐnèi tuìhuán.
Hoàng Thu Hương: Nếu kiểm tra không có tranh chấp và điện nước cùng các khoản phí đã thanh toán hết thì có thể thỏa thuận hoàn trong vòng ba ngày làm việc.
阮明武:这个“三个工作日”最好写在合同里面。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège “sān ge gōngzuòrì” zuìhǎo xiě zài hétong lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Cụm “ba ngày làm việc” này tốt nhất nên ghi vào hợp đồng.
丁垂杨:不能只写“退房以后尽快退押金”,因为“尽快”没有明确时间。
Dīng Chuíyáng: Bù néng zhǐ xiě “tuìfáng yǐhòu jǐnkuài tuì yājīn”, yīnwèi “jǐnkuài” méiyǒu míngquè shíjiān.
Đinh Thùy Dương: Không thể chỉ ghi “sau khi trả nhà sẽ hoàn cọc sớm nhất có thể”, bởi vì “sớm nhất có thể” không có thời hạn rõ ràng.
Tiền cọc hoàn bằng cách nào
黎云英:押金是原路转回银行账户,还是可以现金退?
Lí Yún Yīng: Yājīn shì yuánlù zhuǎn huí yínháng zhànghù, háishi kěyǐ xiànjīn tuì?
Lê Vân Anh: Tiền cọc sẽ chuyển lại vào tài khoản ngân hàng ban đầu hay có thể trả tiền mặt?
黄秋香:最好通过银行转账,这样有记录。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo tōngguò yínháng zhuǎnzhàng, zhèyàng yǒu jìlù.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất qua chuyển khoản ngân hàng để có lịch sử giao dịch.
阮明武:转账备注可以写“退还租房押金”。
Ruǎn Míngwǔ: Zhuǎnzhàng bèizhù kěyǐ xiě “tuìhuán zūfáng yājīn”.
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung chuyển khoản có thể ghi “hoàn trả tiền cọc thuê nhà”.
丁垂杨:如果有扣款,也要先写清楚原押金一万三千二百元、扣多少、最终退多少。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu kòukuǎn, yě yào xiān xiě qīngchu yuán yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, kòu duōshao, zuìzhōng tuì duōshao.
Đinh Thùy Dương: Nếu có khấu trừ thì cũng phải ghi rõ cọc ban đầu là 13.200 tệ, trừ bao nhiêu và cuối cùng hoàn bao nhiêu.
Có biên bản trả nhà không
阮明武:退房当天应该有正式的退房交接记录吧?
Ruǎn Míngwǔ: Tuìfáng dàngtiān yīnggāi yǒu zhèngshì de tuìfáng jiāojiē jìlù ba?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày trả nhà nên có biên bản bàn giao trả nhà chính thức đúng không?
黄秋香:可以做一份,记录房屋状态、表计读数、家具设备、钥匙和最终费用。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ zuò yí fèn, jìlù fángwū zhuàngtài, biǎojì dúshù, jiājù shèbèi, yàoshi hé zuìzhōng fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Có thể lập một bản ghi tình trạng nhà, chỉ số công tơ, nội thất thiết bị, chìa khóa và các chi phí cuối cùng.
黎云英:双方都签字确认。
Lí Yún Yīng: Shuāngfāng dōu qiānzì quèrèn.
Lê Vân Anh: Hai bên đều ký xác nhận.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
丁垂杨:最好双方各保存一份。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo shuāngfāng gè bǎocún yí fèn.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất mỗi bên giữ một bản.
Ai xác nhận tình trạng căn nhà
黎云英:最终房屋状态由房东一个人决定,还是双方一起确认?
Lí Yún Yīng: Zuìzhōng fángwū zhuàngtài yóu fángdōng yí ge rén juédìng, háishi shuāngfāng yìqǐ quèrèn?
Lê Vân Anh: Tình trạng cuối cùng của căn nhà do một mình chủ nhà quyết định hay hai bên cùng xác nhận?
黄秋香:应该双方一起现场确认。
Huáng Qiūxiāng: Yīnggāi shuāngfāng yìqǐ xiànchǎng quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Nên để hai bên cùng xác nhận tại chỗ.
阮明武:如果对某一处损坏有争议,就应该先记录争议内容,不要直接单方面定价扣押金。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ duì mǒu yí chù sǔnhuài yǒu zhēngyì, jiù yīnggāi xiān jìlù zhēngyì nèiróng, bú yào zhíjiē dānfāngmiàn dìngjià kòu yājīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu có tranh chấp về một chỗ hư hỏng thì nên ghi nhận nội dung tranh chấp trước, không nên một bên tự định giá rồi trừ cọc ngay.
丁垂杨:必要的时候可以找维修人员报价,或者看最初照片。
Dīng Chuíyáng: Bìyào de shíhou kěyǐ zhǎo wéixiū rényuán bàojià, huòzhě kàn zuìchū zhàopiàn.
Đinh Thùy Dương: Khi cần có thể tìm thợ báo giá hoặc xem lại ảnh ban đầu.
Chìa khóa bàn giao thế nào
阮明武:钥匙和门禁卡是在检查完成以后交,还是一开始就交?
Ruǎn Míngwǔ: Yàoshi hé ménjìn kǎ shì zài jiǎnchá wánchéng yǐhòu jiāo, háishi yì kāishǐ jiù jiāo?
Nguyễn Minh Vũ: Chìa khóa và thẻ ra vào sẽ giao sau khi kiểm tra xong hay giao ngay từ đầu?
黄秋香:最好最终检查完成、个人物品全部搬走以后,再统一交还。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo zuìzhōng jiǎnchá wánchéng, gèrén wùpǐn quánbù bān zǒu yǐhòu, zài tǒngyī jiāohuán.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất sau khi kiểm tra cuối cùng xong và đồ cá nhân đã chuyển hết thì mới trả lại toàn bộ.
丁垂杨:三把大门钥匙、两把卧室钥匙、三张门禁卡都要点清楚。
Dīng Chuíyáng: Sān bǎ dàmén yàoshi, liǎng bǎ wòshì yàoshi, sān zhāng ménjìn kǎ dōu yào diǎn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Ba chìa khóa cửa chính, hai chìa khóa phòng ngủ và ba thẻ ra vào đều phải kiểm đủ.
黎云英:如果自己后来复制过钥匙,也应该说明怎么处理。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zìjǐ hòulái fùzhì guo yàoshi, yě yīnggāi shuōmíng zěnme chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Nếu sau này mình từng làm thêm chìa thì cũng phải nói rõ xử lý thế nào.
阮明武:对,涉及门锁安全的东西不能含糊。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, shèjí ménsuǒ ānquán de dōngxi bù néng hánhu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, những thứ liên quan đến an toàn khóa cửa không thể mập mờ.
Trả chìa khóa xong còn được quay lại không
丁垂杨:钥匙全部交还以后,就代表我们已经正式交回房屋使用权了。
Dīng Chuíyáng: Yàoshi quánbù jiāohuán yǐhòu, jiù dàibiǎo wǒmen yǐjīng zhèngshì jiāohuí fángwū shǐyòngquán le.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trả toàn bộ chìa khóa thì có nghĩa chúng em đã chính thức bàn giao lại quyền sử dụng căn nhà.
黄秋香:对,所以交钥匙以前一定要再检查一遍有没有遗漏个人物品。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ jiāo yàoshi yǐqián yídìng yào zài jiǎnchá yí biàn yǒu méiyǒu yílòu gèrén wùpǐn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế trước khi giao chìa khóa nhất định phải kiểm tra lại xem có bỏ quên đồ cá nhân không.
阮明武:尤其是抽屉、柜子顶层、阳台储物柜和冰箱里面。
Ruǎn Míngwǔ: Yóuqí shì chōuti, guìzi dǐngcéng, yángtái chǔwùguì hé bīngxiāng lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt là ngăn kéo, tầng trên cùng của tủ, tủ chứa đồ ban công và bên trong tủ lạnh.
33. Hỏi rõ những trường hợp bị trừ tiền cọc
阮明武:接下来要问最容易产生争议的部分,就是哪些情况可以从一万三千二百元押金里面扣钱。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái yào wèn zuì róngyì chǎnshēng zhēngyì de bùfen, jiùshì nǎxiē qíngkuàng kěyǐ cóng yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn lǐmiàn kòu qián.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo phải hỏi phần dễ gây tranh chấp nhất, đó là những trường hợp nào được phép trừ tiền từ khoản cọc 13.200 tệ.
丁垂杨:最好不要只写一句“如有损坏,从押金中扣除”。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo bú yào zhǐ xiě yí jù “rú yǒu sǔnhuài, cóng yājīn zhōng kòuchú”.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất không nên chỉ ghi một câu “nếu có hư hỏng thì trừ vào tiền cọc”.
黎云英:因为“损坏”到底包括什么,如果不写清楚,双方理解可能完全不一样。
Lí Yún Yīng: Yīnwèi “sǔnhuài” dàodǐ bāokuò shénme, rúguǒ bù xiě qīngchu, shuāngfāng lǐjiě kěnéng wánquán bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Bởi vì “hư hỏng” rốt cuộc bao gồm những gì, nếu không ghi rõ thì hai bên có thể hiểu hoàn toàn khác nhau.
黄秋香:可以把常见情况一项一项列出来。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ bǎ chángjiàn qíngkuàng yí xiàng yí xiàng liè chūlai.
Hoàng Thu Hương: Có thể liệt kê từng trường hợp thường gặp.
Hỏng thiết bị
黎云英:先说设备。如果空调因为正常用了很多年,压缩机老化坏了,不能从我们的押金里扣。
Lí Yún Yīng: Xiān shuō shèbèi. Rúguǒ kōngtiáo yīnwèi zhèngcháng yòng le hěn duō nián, yāsuōjī lǎohuà huài le, bù néng cóng wǒmen de yājīn lǐ kòu.
Lê Vân Anh: Trước tiên nói về thiết bị. Nếu điều hòa đã sử dụng bình thường nhiều năm rồi máy nén xuống cấp và hỏng thì không thể trừ tiền cọc của chúng em.
黄秋香:对,那属于正常老化。
Huáng Qiūxiāng: Duì, nà shǔyú zhèngcháng lǎohuà.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đó thuộc hao mòn bình thường.
丁垂杨:如果因为租客操作错误,把空调控制板烧坏了呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yīnwèi zūkè cāozuò cuòwù, bǎ kōngtiáo kòngzhìbǎn shāo huài le ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu do người thuê thao tác sai làm cháy bảng điều khiển điều hòa thì sao?
黄秋香:如果能确认是租客责任,就可以按照合理实际维修费处理。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ néng quèrèn shì zūkè zérèn, jiù kěyǐ ànzhào hélǐ shíjì wéixiū fèi chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu xác nhận được là trách nhiệm người thuê thì có thể xử lý theo chi phí sửa chữa thực tế hợp lý.
Mất chìa khóa
阮明武:如果退房时少了一把大门钥匙呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ tuìfáng shí shǎo le yì bǎ dàmén yàoshi ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lúc trả nhà thiếu một chìa khóa cửa chính thì sao?
黄秋香:先看能不能补配。如果只需要配一把钥匙,就按实际配钥匙费用。
Huáng Qiūxiāng: Xiān kàn néng bu néng bǔpèi. Rúguǒ zhǐ xūyào pèi yì bǎ yàoshi, jiù àn shíjì pèi yàoshi fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên xem có thể làm bổ sung hay không. Nếu chỉ cần làm lại một chìa thì tính theo chi phí làm chìa thực tế.
黎云英:如果因为安全原因必须换整套锁呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīnwèi ānquán yuányīn bìxū huàn zhěng tào suǒ ne?
Lê Vân Anh: Nếu vì lý do an ninh bắt buộc phải thay cả bộ khóa thì sao?
黄秋香:那要有合理理由,并按照实际更换费用结算。
Huáng Qiūxiāng: Nà yào yǒu hélǐ lǐyóu, bìng ànzhào shíjì gēnghuàn fèiyòng jiésuàn.
Hoàng Thu Hương: Khi đó phải có lý do hợp lý và quyết toán theo chi phí thay thực tế.
阮明武:不能因为丢一把普通钥匙,就随便扣一千元。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng yīnwèi diū yì bǎ pǔtōng yàoshi, jiù suíbiàn kòu yì qiān yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ vì mất một chìa khóa thông thường mà tùy tiện trừ 1.000 tệ.
Mất thẻ từ
丁垂杨:门禁卡之前说过补办是五十元一张。
Dīng Chuíyáng: Ménjìn kǎ zhīqián shuō guo bǔbàn shì wǔshí yuán yì zhāng.
Đinh Thùy Dương: Thẻ ra vào trước đây đã nói phí cấp lại là 50 tệ một thẻ.
黄秋香:对,如果退房时少一张,又没有其他特殊费用,可以按照当时物业实际补办费用处理。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ tuìfáng shí shǎo yì zhāng, yòu méiyǒu qítā tèshū fèiyòng, kěyǐ ànzhào dāngshí wùyè shíjì bǔbàn fèiyòng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu khi trả nhà thiếu một thẻ và không có chi phí đặc biệt khác thì có thể tính theo phí cấp lại thực tế của ban quản lý tại thời điểm đó.
黎云英:也就是说,扣多少要有收费依据。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, kòu duōshao yào yǒu shōufèi yījù.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là trừ bao nhiêu phải có căn cứ tính phí.
Làm hỏng nội thất
阮明武:如果租客把餐桌表面烫坏了一大块呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zūkè bǎ cānzhuō biǎomiàn tàng huài le yí dà kuài ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu người thuê làm cháy hỏng một mảng lớn trên mặt bàn ăn thì sao?
黄秋香:先看能不能修复,如果可以修复,就按合理维修费处理。
Huáng Qiūxiāng: Xiān kàn néng bu néng xiūfù, rúguǒ kěyǐ xiūfù, jiù àn hélǐ wéixiū fèi chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên xem có thể sửa được không, nếu sửa được thì xử lý theo chi phí sửa hợp lý.
丁垂杨:如果桌子已经用了六年,也不能按照全新桌子的价格赔。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhuōzi yǐjīng yòng le liù nián, yě bù néng ànzhào quánxīn zhuōzi de jiàgé péi.
Đinh Thùy Dương: Nếu bàn đã dùng sáu năm thì cũng không thể bắt bồi thường theo giá bàn mới hoàn toàn.
阮明武:要考虑使用年限、实际价值和维修可能性。
Ruǎn Míngwǔ: Yào kǎolǜ shǐyòng niánxiàn, shíjì jiàzhí hé wéixiū kěnéngxìng.
Nguyễn Minh Vũ: Phải tính đến thời gian sử dụng, giá trị thực tế và khả năng sửa chữa.
Làm bẩn tường
黎云英:墙面有一点正常生活留下的轻微痕迹,会不会扣押金?
Lí Yún Yīng: Qiángmiàn yǒu yìdiǎn zhèngcháng shēnghuó liúxià de qīngwēi hénjì, huì bú huì kòu yājīn?
Lê Vân Anh: Tường có một chút dấu vết nhẹ do sinh hoạt bình thường thì có bị trừ cọc không?
黄秋香:一般轻微正常使用痕迹不应该直接算严重损坏。
Huáng Qiūxiāng: Yìbān qīngwēi zhèngcháng shǐyòng hénjì bù yīnggāi zhíjiē suàn yánzhòng sǔnhuài.
Hoàng Thu Hương: Thông thường dấu vết nhẹ do sử dụng bình thường không nên trực tiếp tính là hư hỏng nghiêm trọng.
丁垂杨:如果租客在墙上用油性笔画了一大片,又清理不掉呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zūkè zài qiáng shàng yòng yóuxìngbǐ huà le yí dà piàn, yòu qīnglǐ bù diào ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu người thuê dùng bút dầu vẽ một mảng lớn trên tường mà không làm sạch được thì sao?
黄秋香:那可能需要重新刷那一部分墙,按实际合理费用处理。
Huáng Qiūxiāng: Nà kěnéng xūyào chóngxīn shuā nà yí bùfen qiáng, àn shíjì hélǐ fèiyòng chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Khi đó có thể cần sơn lại phần tường đó và tính theo chi phí thực tế hợp lý.
Làm vỡ kính
阮明武:如果窗户玻璃被租客不小心撞裂了呢?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chuānghu bōli bèi zūkè bù xiǎoxīn zhuàng liè le ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu người thuê vô tình làm nứt kính cửa sổ thì sao?
黄秋香:如果确认是人为碰撞造成,就由租客承担合理更换费用。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ quèrèn shì rénwéi pèngzhuàng zàochéng, jiù yóu zūkè chéngdān hélǐ gēnghuàn fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Nếu xác nhận do va chạm của người thuê gây ra thì người thuê chịu chi phí thay hợp lý.
黎云英:如果玻璃本身因为老化或者安装问题自己裂了,就不能直接算租客责任。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bōli běnshēn yīnwèi lǎohuà huòzhě ānzhuāng wèntí zìjǐ liè le, jiù bù néng zhíjiē suàn zūkè zérèn.
Lê Vân Anh: Nếu bản thân kính nứt do xuống cấp hoặc lỗi lắp đặt thì không thể trực tiếp tính là trách nhiệm người thuê.
阮明武:还是要先找原因。
Ruǎn Míngwǔ: Háishi yào xiān zhǎo yuányīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vẫn phải tìm nguyên nhân trước.
Hỏng cửa
丁垂杨:如果房门正常使用几年以后铰链松了,是自然损耗。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángmén zhèngcháng shǐyòng jǐ nián yǐhòu jiǎoliàn sōng le, shì zìrán sǔnhào.
Đinh Thùy Dương: Nếu cửa phòng sử dụng bình thường vài năm rồi bản lề lỏng thì là hao mòn tự nhiên.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
黎云英:如果搬家具的时候把门撞出一个很深的凹痕呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bān jiājù de shíhou bǎ mén zhuàng chū yí ge hěn shēn de āohén ne?
Lê Vân Anh: Nếu lúc chuyển đồ làm cửa bị va lõm sâu thì sao?
黄秋香:如果是租客或者租客安排的搬家公司造成,就要根据实际责任处理。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì zūkè huòzhě zūkè ānpái de bānjiā gōngsī zàochéng, jiù yào gēnjù shíjì zérèn chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu do người thuê hoặc công ty chuyển nhà do người thuê thuê gây ra thì phải xử lý theo trách nhiệm thực tế.
Hỏng sàn
阮明武:地板问题也很常见。
Ruǎn Míngwǔ: Dìbǎn wèntí yě hěn chángjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề sàn nhà cũng rất phổ biến.
丁垂杨:比如家具长期正常摆放留下轻微压痕,这和把重物直接砸出一个坑完全不一样。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú jiājù chángqī zhèngcháng bǎifàng liúxià qīngwēi yāhén, zhè hé bǎ zhòngwù zhíjiē zá chū yí ge kēng wánquán bù yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ đồ nội thất đặt lâu để lại vết lún nhẹ hoàn toàn khác với việc làm rơi vật nặng khiến sàn lõm thành hố.
黄秋香:对,正常使用痕迹和明显人为损坏要分开。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèngcháng shǐyòng hénjì hé míngxiǎn rénwéi sǔnhuài yào fēnkāi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, dấu vết sử dụng bình thường và hư hỏng rõ do con người phải phân biệt.
黎云英:而且入住时已经记录的两处旧划痕,退房不能再算到我们头上。
Lí Yún Yīng: Érqiě rùzhù shí yǐjīng jìlù de liǎng chù jiù huáhén, tuìfáng bù néng zài suàn dào wǒmen tóushàng.
Lê Vân Anh: Hơn nữa hai vết xước cũ đã được ghi nhận khi nhận nhà thì lúc trả nhà không thể tính lại cho chúng em.
Mất đồ
丁垂杨:如果房东清单里有四把餐椅,退房时只剩三把,就是少了一件。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángdōng qīngdān lǐ yǒu sì bǎ cānyǐ, tuìfáng shí zhǐ shèng sān bǎ, jiùshì shǎo le yí jiàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu danh sách của chủ nhà có bốn ghế ăn mà khi trả chỉ còn ba thì tức là thiếu một món.
黄秋香:这种情况需要确认椅子去了哪里。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng xūyào quèrèn yǐzi qù le nǎlǐ.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này cần xác nhận chiếc ghế còn lại ở đâu.
阮明武:如果确实遗失,可以按照同类物品的合理现值或者实际补购费用处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ quèshí yíshī, kěyǐ ànzhào tónglèi wùpǐn de hélǐ xiànzhí huòzhě shíjì bǔgòu fèiyòng chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thực sự làm mất thì có thể xử lý theo giá trị hiện tại hợp lý của đồ cùng loại hoặc chi phí mua bổ sung thực tế.
黎云英:也不能拿一把用了五年的普通椅子,按全新高档椅子的价格扣。
Lí Yún Yīng: Yě bù néng ná yì bǎ yòng le wǔ nián de pǔtōng yǐzi, àn quánxīn gāodàng yǐzi de jiàgé kòu.
Lê Vân Anh: Cũng không thể lấy một chiếc ghế thường đã dùng năm năm rồi khấu trừ theo giá ghế cao cấp mới hoàn toàn.
Nợ tiền điện
阮明武:如果退房时还有最后一百一十六元电费没交,可以从押金里扣吗?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ tuìfáng shí hái yǒu zuìhòu yì bǎi yìshíliù yuán diànfèi méi jiāo, kěyǐ cóng yājīn lǐ kòu ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu lúc trả nhà còn 116 tệ tiền điện cuối chưa thanh toán thì có thể trừ từ tiền cọc không?
黄秋香:如果双方确认金额,可以在最终结算里扣除。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shuāngfāng quèrèn jīn’é, kěyǐ zài zuìzhōng jiésuàn lǐ kòuchú.
Hoàng Thu Hương: Nếu hai bên xác nhận số tiền thì có thể khấu trừ trong quyết toán cuối.
丁垂杨:也可以我们先单独支付一百一十六元,然后押金完整退。
Dīng Chuíyáng: Yě kěyǐ wǒmen xiān dāndú zhīfù yì bǎi yìshíliù yuán, ránhòu yājīn wánzhěng tuì.
Đinh Thùy Dương: Cũng có thể chúng em trả riêng 116 tệ trước rồi tiền cọc được hoàn nguyên vẹn.
黄秋香:对,两种方式都可以,只要账目清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, liǎng zhǒng fāngshì dōu kěyǐ, zhǐyào zhàngmù qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hai cách đều được, miễn sổ sách rõ ràng.
Nợ tiền nước
黎云英:水费也是同样处理。
Lí Yún Yīng: Shuǐfèi yě shì tóngyàng chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Tiền nước cũng xử lý tương tự.
黄秋香:对,按最终水表读数和约定单价结算。
Huáng Qiūxiāng: Duì, àn zuìzhōng shuǐbiǎo dúshù hé yuēdìng dānjià jiésuàn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, quyết toán theo chỉ số nước cuối và đơn giá đã thỏa thuận.
阮明武:不能最后凭估计说“差不多两百元”。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng zuìhòu píng gūjì shuō “chàbuduō liǎng bǎi yuán”.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể cuối cùng chỉ ước lượng rồi nói “khoảng 200 tệ”.
Nợ phí dịch vụ
丁垂杨:如果最后一个月物业费三百二十元还没结清,也属于应付费用。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zuìhòu yí ge yuè wùyè fèi sān bǎi èrshí yuán hái méi jiéqīng, yě shǔyú yīngfù fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu phí quản lý 320 tệ của tháng cuối chưa thanh toán thì cũng thuộc khoản phải trả.
黄秋香:对,但是要先确认这三百二十元是不是已经预付过。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dànshì yào xiān quèrèn zhè sān bǎi èrshí yuán shì bú shì yǐjīng yùfù guo.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nhưng trước tiên phải xác nhận 320 tệ này đã được trả trước hay chưa.
阮明武:这个很重要,预付过的费用不能再重复扣一次。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège hěn zhòngyào, yùfù guo de fèiyòng bù néng zài chóngfù kòu yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này rất quan trọng, khoản đã trả trước không được khấu trừ lặp lại lần nữa.
Không báo trước khi chuyển đi
黎云英:如果合同规定提前三十天通知,但是租客只提前十天说要走,会怎么样?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétong guīdìng tíqián sānshí tiān tōngzhī, dànshì zūkè zhǐ tíqián shí tiān shuō yào zǒu, huì zěnmeyàng?
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng quy định báo trước 30 ngày nhưng người thuê chỉ báo trước 10 ngày thì sẽ thế nào?
黄秋香:要按照合同中关于不足通知期的条款处理,不能临时随便决定。
Huáng Qiūxiāng: Yào ànzhào hétong zhōng guānyú bùzú tōngzhīqī de tiáokuǎn chǔlǐ, bù néng línshí suíbiàn juédìng.
Hoàng Thu Hương: Phải xử lý theo điều khoản trong hợp đồng về việc không đủ thời hạn báo trước, không thể đến lúc đó tùy tiện quyết định.
阮明武:最好写明是按不足的二十天计算,还是另有固定违约责任。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo xiěmíng shì àn bùzú de èrshí tiān jìsuàn, háishi lìng yǒu gùdìng wéiyuē zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất nên ghi rõ tính theo 20 ngày còn thiếu hay có mức trách nhiệm vi phạm cố định khác.
丁垂杨:不能只写“未提前通知,押金不退”,这种写法太笼统。
Dīng Chuíyáng: Bù néng zhǐ xiě “wèi tíqián tōngzhī, yājīn bú tuì”, zhè zhǒng xiěfǎ tài lǒngtǒng.
Đinh Thùy Dương: Không thể chỉ ghi “không báo trước thì không hoàn cọc”, cách viết như vậy quá chung chung.
Hư hỏng do sử dụng bình thường là gì
阮明武:现在最关键的概念就是正常损耗。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài zuì guānjiàn de gàiniàn jiùshì zhèngcháng sǔnhào.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ khái niệm quan trọng nhất chính là hao mòn bình thường.
黎云英:比如墙漆经过一年以后稍微变旧、地板有轻微使用痕迹、家具颜色自然变化。
Lí Yún Yīng: Bǐrú qiángqī jīngguò yì nián yǐhòu shāowēi biàn jiù, dìbǎn yǒu qīngwēi shǐyòng hénjì, jiājù yánsè zìrán biànhuà.
Lê Vân Anh: Ví dụ sơn tường sau một năm hơi cũ đi, sàn có dấu vết sử dụng nhẹ, màu nội thất thay đổi tự nhiên.
黄秋香:这些一般属于正常使用过程中出现的变化。
Huáng Qiūxiāng: Zhèxiē yìbān shǔyú zhèngcháng shǐyòng guòchéng zhōng chūxiàn de biànhuà.
Hoàng Thu Hương: Những trường hợp này thông thường thuộc thay đổi phát sinh trong quá trình sử dụng bình thường.
丁垂杨:空调滤网需要日常清洁是一回事,压缩机用了八年以后老化又是另一回事。
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo lǜwǎng xūyào rìcháng qīngjié shì yì huí shì, yāsuōjī yòng le bā nián yǐhòu lǎohuà yòu shì lìng yì huí shì.
Đinh Thùy Dương: Lưới lọc điều hòa cần vệ sinh hàng ngày là một chuyện, còn máy nén dùng tám năm rồi xuống cấp lại là chuyện khác.
阮明武:所以不能把设备寿命到了也全部算成租客损坏。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng bǎ shèbèi shòumìng dào le yě quánbù suàn chéng zūkè sǔnhuài.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể coi việc thiết bị hết tuổi thọ cũng hoàn toàn là hư hỏng do người thuê.
Hư hỏng do người thuê gây ra là gì
黎云英:人为损坏通常要有比较明确的行为和结果。
Lí Yún Yīng: Rénwéi sǔnhuài tōngcháng yào yǒu bǐjiào míngquè de xíngwéi hé jiéguǒ.
Lê Vân Anh: Hư hỏng do người thuê gây ra thông thường phải có hành vi và hậu quả tương đối rõ ràng.
丁垂杨:比如把重物砸坏地板、把玻璃撞碎、把水龙头硬掰坏。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú bǎ zhòngwù zá huài dìbǎn, bǎ bōli zhuàng suì, bǎ shuǐlóngtóu yìng bāi huài.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ làm rơi vật nặng làm hỏng sàn, va vỡ kính hoặc bẻ mạnh làm hỏng vòi nước.
黄秋香:这种有明确原因的损坏,比较容易判断责任。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng yǒu míngquè yuányīn de sǔnhuài, bǐjiào róngyì pànduàn zérèn.
Hoàng Thu Hương: Những hư hỏng có nguyên nhân rõ ràng như vậy sẽ dễ xác định trách nhiệm hơn.
阮明武:最麻烦的是原因不清楚,所以入住时和退房时都要拍照、记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zuì máfan de shì yuányīn bù qīngchu, suǒyǐ rùzhù shí hé tuìfáng shí dōu yào pāizhào, jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Phiền nhất là khi nguyên nhân không rõ, vì vậy lúc nhận nhà và trả nhà đều phải chụp ảnh, ghi nhận.
Khấu trừ tiền cọc phải có chứng từ
丁垂杨:如果要扣维修费,最好有报价单、发票或者付款记录。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yào kòu wéixiū fèi, zuìhǎo yǒu bàojiàdān, fāpiào huòzhě fùkuǎn jìlù.
Đinh Thùy Dương: Nếu khấu trừ phí sửa chữa thì tốt nhất phải có báo giá, hóa đơn hoặc lịch sử thanh toán.
黄秋香:对,不能只说“我觉得修这个要一千元”。
Huáng Qiūxiāng: Duì, bù néng zhǐ shuō “wǒ juéde xiū zhège yào yì qiān yuán”.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, không thể chỉ nói “em thấy sửa cái này chắc mất 1.000 tệ”.
黎云英:如果实际维修是三百八十元,就按照三百八十元处理。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shíjì wéixiū shì sān bǎi bāshí yuán, jiù ànzhào sān bǎi bāshí yuán chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Nếu thực tế sửa hết 380 tệ thì xử lý theo 380 tệ.
阮明武:这样押金才真正起到保证作用,而不是变成一笔随便扣的钱。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng yājīn cái zhēnzhèng qǐdào bǎozhèng zuòyòng, ér bú shì biàn chéng yì bǐ suíbiàn kòu de qián.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tiền cọc mới thực sự có tác dụng bảo đảm chứ không biến thành một khoản tiền có thể tùy tiện khấu trừ.
Ví dụ tính tiền cọc sau khi khấu trừ
黎云英:我们举一个完整例子吧。
Lí Yún Yīng: Wǒmen jǔ yí ge wánzhěng lìzi ba.
Lê Vân Anh: Chúng ta lấy một ví dụ hoàn chỉnh nhé.
丁垂杨:原押金一万三千二百元,最后电费一百一十六元,水费三十点六元,少一张门禁卡五十元。
Dīng Chuíyáng: Yuán yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, zuìhòu diànfèi yì bǎi yìshíliù yuán, shuǐfèi sānshí diǎn liù yuán, shǎo yì zhāng ménjìn kǎ wǔshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Tiền cọc ban đầu là 13.200 tệ, điện cuối 116 tệ, nước 30,6 tệ và thiếu một thẻ ra vào 50 tệ.
阮明武:总共扣一百九十六点六元。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒnggòng kòu yì bǎi jiǔshíliù diǎn liù yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng trừ 196,6 tệ.
黎云英:那最后应该退一万三千零三点四元。
Lí Yún Yīng: Nà zuìhòu yīnggāi tuì yí wàn sān qiān líng sān diǎn sì yuán.
Lê Vân Anh: Vậy cuối cùng phải hoàn 13.003,4 tệ.
黄秋香:对,结算单上就把每一项分别写清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jiésuàndān shàng jiù bǎ měi yí xiàng fēnbié xiě qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trên bảng quyết toán phải ghi rõ từng khoản riêng.
34. Hỏi rõ chủ nhà có được vào phòng hay không
阮明武:下面这个问题也非常重要,而且直接关系到租客的隐私,就是房东能不能自己进入已经出租的房子。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian zhège wèntí yě fēicháng zhòngyào, érqiě zhíjiē guānxi dào zūkè de yǐnsī, jiùshì fángdōng néng bu néng zìjǐ jìnrù yǐjīng chūzū de fángzi.
Nguyễn Minh Vũ: Vấn đề tiếp theo cũng rất quan trọng và liên quan trực tiếp đến quyền riêng tư của người thuê, đó là chủ nhà có được tự mình vào căn nhà đã cho thuê hay không.
丁垂杨:很多人只关心房租和押金,却忘了问房东有没有备用钥匙、能不能随时进来。
Dīng Chuíyáng: Hěn duō rén zhǐ guānxīn fángzū hé yājīn, què wàng le wèn fángdōng yǒu méiyǒu bèiyòng yàoshi, néng bu néng suíshí jìnlái.
Đinh Thùy Dương: Rất nhiều người chỉ quan tâm tiền thuê và tiền cọc mà quên hỏi chủ nhà có chìa dự phòng không và có thể tùy lúc vào nhà hay không.
黎云英:黄小姐,房子租给我们以后,你还保留备用钥匙吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, fángzi zū gěi wǒmen yǐhòu, nǐ hái bǎoliú bèiyòng yàoshi ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, sau khi cho chúng em thuê thì cô vẫn giữ chìa khóa dự phòng chứ?
黄秋香:我可以保留一把应急备用钥匙,但是不会在没有合理原因和没有通知的情况下自己进来。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ kěyǐ bǎoliú yì bǎ yìngjí bèiyòng yàoshi, dànshì bú huì zài méiyǒu hélǐ yuányīn hé méiyǒu tōngzhī de qíngkuàng xià zìjǐ jìnlái.
Hoàng Thu Hương: Em có thể giữ một chìa dự phòng khẩn cấp, nhưng sẽ không tự ý vào khi không có lý do hợp lý và không thông báo.
阮明武:这一点最好写进合同。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn zuìhǎo xiě jìn hétong.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này tốt nhất nên ghi vào hợp đồng.
Chủ nhà có được tự ý vào phòng không
丁垂杨:比如我们都去上班了,房东不能因为自己有钥匙,就突然进来检查冰箱或者家具。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒmen dōu qù shàngbān le, fángdōng bù néng yīnwèi zìjǐ yǒu yàoshi, jiù tūrán jìnlái jiǎnchá bīngxiāng huòzhě jiājù.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ khi chúng em đều đi làm thì chủ nhà không thể chỉ vì có chìa khóa mà đột nhiên vào kiểm tra tủ lạnh hoặc đồ đạc.
黄秋香:对,正常情况下不应该这样。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèngcháng qíngkuàng xià bù yīnggāi zhèyàng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trong điều kiện bình thường không nên như thế.
黎云英:就算房子所有权属于房东,租赁期间我们也需要有正常的居住隐私。
Lí Yún Yīng: Jiùsuàn fángzi suǒyǒuquán shǔyú fángdōng, zūlìn qījiān wǒmen yě xūyào yǒu zhèngcháng de jūzhù yǐnsī.
Lê Vân Anh: Dù quyền sở hữu nhà thuộc chủ nhà thì trong thời gian thuê chúng em vẫn cần có quyền riêng tư sinh hoạt bình thường.
阮明武:所以“房东有钥匙”和“房东可以随时进来”是两回事。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ “fángdōng yǒu yàoshi” hé “fángdōng kěyǐ suíshí jìnlái” shì liǎng huí shì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “chủ nhà có chìa khóa” và “chủ nhà có thể vào bất cứ lúc nào” là hai chuyện khác nhau.
Nếu cần kiểm tra nhà thì phải báo trước bao lâu
黎云英:如果房东确实需要检查设备或者房屋状态,一般提前多久通知比较合适?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fángdōng quèshí xūyào jiǎnchá shèbèi huòzhě fángwū zhuàngtài, yìbān tíqián duō jiǔ tōngzhī bǐjiào héshì?
Lê Vân Anh: Nếu chủ nhà thực sự cần kiểm tra thiết bị hoặc tình trạng nhà thì thông thường báo trước bao lâu là hợp lý?
黄秋香:普通检查可以约定至少提前二十四小时通知,并和租客确认时间。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng jiǎnchá kěyǐ yuēdìng zhìshǎo tíqián èrshísì xiǎoshí tōngzhī, bìng hé zūkè quèrèn shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Với kiểm tra thông thường có thể thỏa thuận báo trước ít nhất 24 giờ và xác nhận thời gian với người thuê.
丁垂杨:比如星期六下午三点要来检查空调,星期五下午三点以前就应该通知。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú xīngqīliù xiàwǔ sān diǎn yào lái jiǎnchá kōngtiáo, xīngqīwǔ xiàwǔ sān diǎn yǐqián jiù yīnggāi tōngzhī.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ muốn đến kiểm tra điều hòa lúc 3 giờ chiều thứ Bảy thì trước 3 giờ chiều thứ Sáu nên thông báo.
阮明武:而且最好等租客回复确认,不是发完消息就默认可以进。
Ruǎn Míngwǔ: Érqiě zuìhǎo děng zūkè huífù quèrèn, bú shì fā wán xiāoxi jiù mòrèn kěyǐ jìn.
Nguyễn Minh Vũ: Hơn nữa tốt nhất nên chờ người thuê phản hồi xác nhận, không phải gửi tin nhắn xong là mặc định có thể vào.
Trường hợp khẩn cấp thì sao
丁垂杨:如果发生严重漏水、火灾或者燃气泄漏,这种紧急情况还要等二十四小时吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fāshēng yánzhòng lòushuǐ, huǒzāi huòzhě ránqì xièlòu, zhè zhǒng jǐnjí qíngkuàng hái yào děng èrshísì xiǎoshí ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu xảy ra rò nước nghiêm trọng, cháy hoặc rò gas thì tình huống khẩn cấp như vậy có phải chờ đủ 24 giờ không?
黄秋香:这种情况当然不能等,要以保护人员和房屋安全为先。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng dāngrán bù néng děng, yào yǐ bǎohù rényuán hé fángwū ānquán wéi xiān.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp như vậy tất nhiên không thể chờ, phải ưu tiên bảo vệ con người và tài sản.
黎云英:但是即使是紧急进入,也应该尽快通知租客发生了什么。
Lí Yún Yīng: Dànshì jíshǐ shì jǐnjí jìnrù, yě yīnggāi jǐnkuài tōngzhī zūkè fāshēng le shénme.
Lê Vân Anh: Nhưng ngay cả khi phải vào khẩn cấp thì cũng nên thông báo cho người thuê sớm nhất có thể về chuyện đã xảy ra.
阮明武:这就是普通检查和紧急情况的区别。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè jiùshì pǔtōng jiǎnchá hé jǐnjí qíngkuàng de qūbié.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là sự khác nhau giữa kiểm tra thông thường và tình huống khẩn cấp.
Chủ nhà có được dẫn người khác đến xem nhà không
黎云英:如果合同快到期,房东想带下一位租客来看房,可以吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétong kuài dàoqī, fángdōng xiǎng dài xià yí wèi zūkè lái kànfáng, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Nếu hợp đồng sắp hết hạn và chủ nhà muốn đưa người thuê tiếp theo đến xem nhà thì có được không?
黄秋香:可以协商,但是要提前和现有租客约时间。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ xiéshāng, dànshì yào tíqián hé xiànyǒu zūkè yuē shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Có thể thương lượng, nhưng phải hẹn giờ trước với người thuê hiện tại.
丁垂杨:不能上午十点突然打电话说“我已经带客户到门口了”。
Dīng Chuíyáng: Bù néng shàngwǔ shí diǎn tūrán dǎ diànhuà shuō “wǒ yǐjīng dài kèhù dào ménkǒu le”.
Đinh Thùy Dương: Không thể 10 giờ sáng đột nhiên gọi điện nói “em đã dẫn khách tới cửa rồi”.
黄秋香:对,这样会影响租客正常生活。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhèyàng huì yǐngxiǎng zūkè zhèngcháng shēnghuó.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, như vậy sẽ ảnh hưởng sinh hoạt bình thường của người thuê.
Dẫn khách xem nhà phải báo trước bao lâu
阮明武:带新租客来看房,也可以约定至少提前二十四小时吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dài xīn zūkè lái kànfáng, yě kěyǐ yuēdìng zhìshǎo tíqián èrshísì xiǎoshí ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khi đưa người thuê mới đến xem nhà cũng có thể thỏa thuận báo trước ít nhất 24 giờ không?
黄秋香:可以,而且最好安排在双方都方便的时间。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, érqiě zuìhǎo ānpái zài shuāngfāng dōu fāngbiàn de shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Có thể, và tốt nhất sắp xếp vào thời gian thuận tiện cho cả hai bên.
黎云英:比如工作日晚上七点到八点,或者周末下午。
Lí Yún Yīng: Bǐrú gōngzuòrì wǎnshang qī diǎn dào bā diǎn, huòzhě zhōumò xiàwǔ.
Lê Vân Anh: Ví dụ 7–8 giờ tối ngày làm việc hoặc chiều cuối tuần.
丁垂杨:不要一天安排五六批陌生人连续进来。
Dīng Chuíyáng: Bú yào yì tiān ānpái wǔ liù pī mòshēngrén liánxù jìnlái.
Đinh Thùy Dương: Không nên một ngày bố trí năm sáu nhóm người lạ liên tục vào nhà.
阮明武:对,带看也要合理安排,不能严重影响正常居住。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, dài kàn yě yào hélǐ ānpái, bù néng yánzhòng yǐngxiǎng zhèngcháng jūzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, việc dẫn khách xem nhà cũng phải sắp xếp hợp lý, không được ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường.
Khi bán nhà, chủ nhà có được đưa khách đến xem không
黎云英:如果房东在我们租期内决定卖房,也会有买家来看房吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fángdōng zài wǒmen zūqī nèi juédìng mài fáng, yě huì yǒu mǎijiā lái kànfáng ba?
Lê Vân Anh: Nếu trong thời gian chúng em thuê mà chủ nhà quyết định bán nhà thì cũng sẽ có người mua đến xem đúng không?
黄秋香:有这种可能,但是也应该提前预约。
Huáng Qiūxiāng: Yǒu zhè zhǒng kěnéng, dànshì yě yīnggāi tíqián yùyuē.
Hoàng Thu Hương: Có khả năng như vậy, nhưng cũng phải đặt lịch trước.
丁垂杨:房东卖房不等于可以随时带中介和买家进入。
Dīng Chuíyáng: Fángdōng mài fáng bù děngyú kěyǐ suíshí dài zhōngjiè hé mǎijiā jìnrù.
Đinh Thùy Dương: Chủ nhà bán nhà không có nghĩa có thể tùy lúc dẫn môi giới và người mua vào.
阮明武:还应该提前问清楚,如果房子在租期内卖掉,现有租赁合同怎么处理。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yīnggāi tíqián wèn qīngchu, rúguǒ fángzi zài zūqī nèi mài diào, xiànyǒu zūlìn hétong zěnme chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải hỏi rõ trước, nếu nhà được bán trong thời hạn thuê thì hợp đồng thuê hiện tại sẽ xử lý thế nào.
黄秋香:对,这个应该按照合同和实际法律关系处理,不能简单因为卖房就要求租客第二天搬走。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhège yīnggāi ànzhào hétong hé shíjì fǎlǜ guānxi chǔlǐ, bù néng jiǎndān yīnwèi mài fáng jiù yāoqiú zūkè dì èr tiān bān zǒu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, việc này phải xử lý theo hợp đồng và quan hệ pháp lý thực tế, không thể chỉ vì bán nhà mà yêu cầu người thuê hôm sau chuyển đi ngay.
Có cần người thuê đồng ý trước không
丁垂杨:如果房东已经提前二十四小时发消息,但是我们那天确实不方便,可以重新约时间吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángdōng yǐjīng tíqián èrshísì xiǎoshí fā xiāoxi, dànshì wǒmen nà tiān quèshí bù fāngbiàn, kěyǐ chóngxīn yuē shíjiān ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chủ nhà đã nhắn trước 24 giờ nhưng hôm đó chúng em thực sự không tiện thì có thể hẹn lại không?
黄秋香:普通检查或者普通看房可以协商改时间。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng jiǎnchá huòzhě pǔtōng kànfáng kěyǐ xiéshāng gǎi shíjiān.
Hoàng Thu Hương: Kiểm tra thông thường hoặc xem nhà thông thường có thể thương lượng đổi giờ.
黎云英:也就是说,提前通知不等于房东单方面决定一个时间,租客必须无条件接受。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, tíqián tōngzhī bù děngyú fángdōng dānfāngmiàn juédìng yí ge shíjiān, zūkè bìxū wútiáojiàn jiēshòu.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là báo trước không đồng nghĩa với việc chủ nhà đơn phương quyết định một thời gian và người thuê bắt buộc phải chấp nhận vô điều kiện.
阮明武:对,普通情况应该双方合理协商。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, pǔtōng qíngkuàng yīnggāi shuāngfāng hélǐ xiéshāng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, trong tình huống thông thường hai bên nên thương lượng hợp lý.
Người thuê có cần có mặt khi chủ nhà vào không
黎云英:如果我们希望每次普通检查的时候至少有一个租客在场,可以这样约定吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen xīwàng měi cì pǔtōng jiǎnchá de shíhou zhìshǎo yǒu yí ge zūkè zàichǎng, kěyǐ zhèyàng yuēdìng ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em muốn mỗi lần kiểm tra thông thường phải có ít nhất một người thuê có mặt thì có thể thỏa thuận như vậy không?
黄秋香:可以,这样双方都比较放心。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhèyàng shuāngfāng dōu bǐjiào fàngxīn.
Hoàng Thu Hương: Có thể, như vậy cả hai bên đều yên tâm hơn.
丁垂杨:比如维修人员上门检查洗衣机,也最好有租客或者房东一方在现场。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wéixiū rényuán shàngmén jiǎnchá xǐyījī, yě zuìhǎo yǒu zūkè huòzhě fángdōng yì fāng zài xiànchǎng.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ nhân viên sửa chữa đến kiểm tra máy giặt thì cũng tốt nhất nên có người thuê hoặc chủ nhà có mặt.
阮明武:不要让陌生维修人员在无人陪同的情况下自己进入整个房子。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yào ràng mòshēng wéixiū rényuán zài wúrén péitóng de qíngkuàng xià zìjǐ jìnrù zhěng ge fángzi.
Nguyễn Minh Vũ: Không nên để nhân viên sửa chữa lạ tự vào toàn bộ căn nhà trong tình trạng không có ai đi cùng.
Chủ nhà có được chụp ảnh đồ cá nhân không
丁垂杨:如果房东来检查房屋,可以随便拍租客的私人物品吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángdōng lái jiǎnchá fángwū, kěyǐ suíbiàn pāi zūkè de sīrén wùpǐn ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu chủ nhà đến kiểm tra nhà thì có được tùy tiện chụp đồ cá nhân của người thuê không?
黄秋香:检查房屋状态时如果确实需要拍照,应该尽量只拍需要记录的房屋或设备问题。
Huáng Qiūxiāng: Jiǎnchá fángwū zhuàngtài shí rúguǒ quèshí xūyào pāizhào, yīnggāi jǐnliàng zhǐ pāi xūyào jìlù de fángwū huò shèbèi wèntí.
Hoàng Thu Hương: Khi kiểm tra tình trạng nhà, nếu thực sự cần chụp ảnh thì nên cố gắng chỉ chụp phần căn nhà hoặc thiết bị cần ghi nhận.
黎云英:比如检查墙面裂缝,就拍墙面,不需要把桌上的文件、身份证件一起拍进去。
Lí Yún Yīng: Bǐrú jiǎnchá qiángmiàn lièfèng, jiù pāi qiángmiàn, bù xūyào bǎ zhuō shàng de wénjiàn, shēnfèn zhèngjiàn yìqǐ pāi jìnqu.
Lê Vân Anh: Ví dụ kiểm tra vết nứt tường thì chỉ chụp tường, không cần chụp cả tài liệu và giấy tờ tùy thân trên bàn.
阮明武:这也是基本的隐私意识。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yě shì jīběn de yǐnsī yìshí.
Nguyễn Minh Vũ: Đây cũng là ý thức cơ bản về quyền riêng tư.
Chủ nhà có được mở tủ cá nhân không
黎云英:如果衣柜是房东提供的家具,房东来检查的时候可以随便打开看里面吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīguì shì fángdōng tígōng de jiājù, fángdōng lái jiǎnchá de shíhou kěyǐ suíbiàn dǎkāi kàn lǐmiàn ma?
Lê Vân Anh: Nếu tủ quần áo là nội thất do chủ nhà cung cấp thì khi đến kiểm tra chủ nhà có thể tùy tiện mở ra xem bên trong không?
黄秋香:正常租期内,里面放的是租客私人物品,就不应该随便打开。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng zūqī nèi, lǐmiàn fàng de shì zūkè sīrén wùpǐn, jiù bù yīnggāi suíbiàn dǎkāi.
Hoàng Thu Hương: Trong thời hạn thuê bình thường, bên trong là đồ cá nhân của người thuê thì không nên tùy tiện mở.
丁垂杨:退房以后租客已经把东西全部拿走,再检查柜子本身有没有损坏,是另一回事。
Dīng Chuíyáng: Tuìfáng yǐhòu zūkè yǐjīng bǎ dōngxi quánbù ná zǒu, zài jiǎnchá guìzi běnshēn yǒu méiyǒu sǔnhuài, shì lìng yì huí shì.
Đinh Thùy Dương: Sau khi trả nhà, người thuê đã mang hết đồ đi rồi thì kiểm tra bản thân tủ có hư hỏng hay không lại là chuyện khác.
阮明武:这两个阶段一定要分清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè liǎng ge jiēduàn yídìng yào fēn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Hai giai đoạn này nhất định phải phân biệt rõ.
Nếu chủ nhà tự ý vào nhà thì xử lý thế nào
丁垂杨:如果以后真的出现房东没有通知就自己开门进来的情况,应该怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu zhēn de chūxiàn fángdōng méiyǒu tōngzhī jiù zìjǐ kāimén jìnlái de qíngkuàng, yīnggāi zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này thực sự xảy ra trường hợp chủ nhà không thông báo mà tự mở cửa vào thì nên xử lý thế nào?
阮明武:第一步先确认发生了什么,第二步保留沟通记录,第三步明确要求以后按照合同约定提前通知。
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí bù xiān quèrèn fāshēng le shénme, dì èr bù bǎoliú gōutōng jìlù, dì sān bù míngquè yāoqiú yǐhòu ànzhào hétong yuēdìng tíqián tōngzhī.
Nguyễn Minh Vũ: Bước thứ nhất xác nhận đã xảy ra chuyện gì, bước thứ hai giữ lại lịch sử trao đổi, bước thứ ba yêu cầu rõ từ sau phải báo trước theo hợp đồng.
黎云英:如果是因为严重漏水进去处理,和没有任何原因自己进去,性质完全不一样。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì yīnwèi yánzhòng lòushuǐ jìnqu chǔlǐ, hé méiyǒu rènhé yuányīn zìjǐ jìnqu, xìngzhì wánquán bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Nếu vào để xử lý rò nước nghiêm trọng thì hoàn toàn khác với việc không có lý do gì mà tự ý vào.
黄秋香:对,所以合同里把普通情况和紧急情况分开写,会比较清楚。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ hétong lǐ bǎ pǔtōng qíngkuàng hé jǐnjí qíngkuàng fēnkāi xiě, huì bǐjiào qīngchu.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế trong hợp đồng nên ghi riêng tình huống thông thường và tình huống khẩn cấp sẽ rõ ràng hơn.
Quyền riêng tư đối với camera trong nhà
黎云英:还有一个问题,房东在出租房内部可以安装摄像头吗?
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yí ge wèntí, fángdōng zài chūzūfáng nèibù kěyǐ ānzhuāng shèxiàngtóu ma?
Lê Vân Anh: Còn một vấn đề nữa, chủ nhà có thể lắp camera bên trong căn nhà cho thuê không?
阮明武:这类问题直接涉及隐私,租房以前一定要检查房间内部有没有摄像设备。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè lèi wèntí zhíjiē shèjí yǐnsī, zūfáng yǐqián yídìng yào jiǎnchá fángjiān nèibù yǒu méiyǒu shèxiàng shèbèi.
Nguyễn Minh Vũ: Loại vấn đề này liên quan trực tiếp đến quyền riêng tư, trước khi thuê nhất định phải kiểm tra trong nhà có thiết bị camera hay không.
黄秋香:这套房子内部没有房东监控摄像头,公共区域监控属于物业管理系统。
Huáng Qiūxiāng: Zhè tào fángzi nèibù méiyǒu fángdōng jiānkòng shèxiàngtóu, gōnggòng qūyù jiānkòng shǔyú wùyè guǎnlǐ xìtǒng.
Hoàng Thu Hương: Bên trong căn nhà này không có camera giám sát của chủ nhà, camera khu vực chung thuộc hệ thống quản lý của tòa nhà.
丁垂杨:这两个也要区分,公共走廊摄像头和出租屋内部摄像头完全不是一回事。
Dīng Chuíyáng: Zhè liǎng ge yě yào qūfēn, gōnggòng zǒuláng shèxiàngtóu hé chūzūwū nèibù shèxiàngtóu wánquán bú shì yí huí shì.
Đinh Thùy Dương: Hai loại này cũng phải phân biệt, camera hành lang chung và camera bên trong nhà cho thuê hoàn toàn không phải một chuyện.
Tổng kết về thủ tục trả nhà
丁垂杨:现在看来,退房流程其实和入住流程一样,需要一步一步做。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài kànlai, tuìfáng liúchéng qíshí hé rùzhù liúchéng yíyàng, xūyào yí bù yí bù zuò.
Đinh Thùy Dương: Bây giờ xem ra quy trình trả nhà thực ra cũng giống quy trình nhận nhà, phải làm từng bước một.
黎云英:先提前通知,再搬空自己的东西,然后清洁、检查、抄表、核对家具、结算费用。
Lí Yún Yīng: Xiān tíqián tōngzhī, zài bān kōng zìjǐ de dōngxi, ránhòu qīngjié, jiǎnchá, chāobiǎo, héduì jiājù, jiésuàn fèiyòng.
Lê Vân Anh: Trước tiên báo trước, sau đó chuyển hết đồ của mình, rồi vệ sinh, kiểm tra, chốt công tơ, đối chiếu nội thất và quyết toán chi phí.
黄秋香:最后双方签退房交接记录,交还钥匙和门禁卡,再按照约定退押金。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhòu shuāngfāng qiān tuìfáng jiāojiē jìlù, jiāohuán yàoshi hé ménjìn kǎ, zài ànzhào yuēdìng tuì yājīn.
Hoàng Thu Hương: Cuối cùng hai bên ký biên bản trả nhà, giao lại chìa khóa và thẻ ra vào rồi hoàn cọc theo thỏa thuận.
阮明武:这样整个租赁关系才算真正结清。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng zhěng ge zūlìn guānxi cái suàn zhēnzhèng jiéqīng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy toàn bộ quan hệ thuê nhà mới được xem là thực sự quyết toán xong.
Tổng kết về tiền cọc
黎云英:押金也不能理解成“房东手里有一笔钱,最后想扣多少就扣多少”。
Lí Yún Yīng: Yājīn yě bù néng lǐjiě chéng “fángdōng shǒu lǐ yǒu yì bǐ qián, zuìhòu xiǎng kòu duōshao jiù kòu duōshao”.
Lê Vân Anh: Tiền cọc cũng không thể hiểu thành “chủ nhà đang giữ một khoản tiền rồi cuối cùng muốn trừ bao nhiêu thì trừ”.
丁垂杨:每一笔扣款都应该有原因、有金额、有依据。
Dīng Chuíyáng: Měi yì bǐ kòukuǎn dōu yīnggāi yǒu yuányīn, yǒu jīn’é, yǒu yījù.
Đinh Thùy Dương: Mỗi khoản khấu trừ đều phải có nguyên nhân, số tiền và căn cứ.
阮明武:最重要的是把正常损耗和人为损坏分开。
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhòngyào de shì bǎ zhèngcháng sǔnhào hé rénwéi sǔnhuài fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là phân biệt hao mòn bình thường và hư hỏng do con người gây ra.
黄秋香:入住时记录得越详细,退房时越容易判断。
Huáng Qiūxiāng: Rùzhù shí jìlù de yuè xiángxì, tuìfáng shí yuè róngyì pànduàn.
Hoàng Thu Hương: Lúc nhận nhà ghi càng chi tiết thì khi trả nhà càng dễ xác định.
Tổng kết về quyền riêng tư
丁垂杨:房东拥有房屋,不等于租赁期间可以随时进入。
Dīng Chuíyáng: Fángdōng yǒngyǒu fángwū, bù děngyú zūlìn qījiān kěyǐ suíshí jìnrù.
Đinh Thùy Dương: Chủ nhà sở hữu căn nhà không đồng nghĩa trong thời gian thuê có thể vào bất cứ lúc nào.
黎云英:普通检查、维修和带人看房,都应该提前通知并合理预约。
Lí Yún Yīng: Pǔtōng jiǎnchá, wéixiū hé dài rén kànfáng, dōu yīnggāi tíqián tōngzhī bìng hélǐ yùyuē.
Lê Vân Anh: Kiểm tra thông thường, sửa chữa và dẫn người đến xem nhà đều nên báo trước và hẹn lịch hợp lý.
黄秋香:只有真正紧急的安全问题,才需要按照紧急情况及时处理。
Huáng Qiūxiāng: Zhǐyǒu zhēnzhèng jǐnjí de ānquán wèntí, cái xūyào ànzhào jǐnjí qíngkuàng jíshí chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Chỉ khi có vấn đề an toàn thực sự khẩn cấp mới cần xử lý ngay theo tình huống khẩn cấp.
阮明武:所以搬家以前一定要问清楚,不仅要问怎么住进去,还要问将来怎么搬出去;不仅要问押金交多少,还要问什么情况下可以扣;不仅要问房东有没有钥匙,还要问在什么情况下可以进入房屋。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, bùjǐn yào wèn zěnme zhù jìnqu, hái yào wèn jiānglái zěnme bān chūqu; bùjǐn yào wèn yājīn jiāo duōshao, hái yào wèn shénme qíngkuàng xià kěyǐ kòu; bùjǐn yào wèn fángdōng yǒu méiyǒu yàoshi, hái yào wèn zài shénme qíngkuàng xià kěyǐ jìnrù fángwū.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ, không chỉ hỏi chuyển vào như thế nào mà còn phải hỏi sau này chuyển đi ra sao; không chỉ hỏi tiền cọc bao nhiêu mà còn phải hỏi trường hợp nào được khấu trừ; không chỉ hỏi chủ nhà có chìa khóa hay không mà còn phải hỏi trong trường hợp nào chủ nhà được phép vào nhà.
35. Hỏi rõ trường hợp chủ nhà bán nhà
阮明武:如果准备长期租房,还有一个必须提前问清楚的问题,就是租赁期间房东把房子卖掉以后怎么办。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǔnbèi chángqī zūfáng, hái yǒu yí ge bìxū tíqián wèn qīngchu de wèntí, jiùshì zūlìn qījiān fángdōng bǎ fángzi mài diào yǐhòu zěnme bàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chuẩn bị thuê nhà dài hạn thì còn một vấn đề bắt buộc phải hỏi rõ trước, đó là trong thời gian thuê nếu chủ nhà bán căn nhà thì sẽ xử lý thế nào.
丁垂杨:很多租客以为签了一年合同以后,房东这一年就绝对不会卖房,其实不一定。
Dīng Chuíyáng: Hěn duō zūkè yǐwéi qiān le yì nián hétong yǐhòu, fángdōng zhè yì nián jiù juéduì bú huì mài fáng, qíshí bù yídìng.
Đinh Thùy Dương: Nhiều người thuê nghĩ rằng sau khi ký hợp đồng một năm thì trong một năm đó chủ nhà chắc chắn sẽ không bán nhà, nhưng thực tế chưa chắc.
黎云英:黄小姐,如果我们租住期间你决定把这套房卖掉,我们现在的租赁合同怎么办?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, rúguǒ wǒmen zūzhù qījiān nǐ juédìng bǎ zhè tào fáng mài diào, wǒmen xiànzài de zūlìn hétong zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, nếu trong thời gian chúng em thuê mà cô quyết định bán căn này thì hợp đồng thuê hiện tại của chúng em xử lý thế nào?
黄秋香:这个最好提前在合同里写清楚,不能等真的卖房以后再临时商量。
Huáng Qiūxiāng: Zhège zuìhǎo tíqián zài hétong lǐ xiě qīngchu, bù néng děng zhēn de mài fáng yǐhòu zài línshí shāngliang.
Hoàng Thu Hương: Việc này tốt nhất nên ghi rõ từ trước trong hợp đồng, không nên đợi đến lúc thực sự bán nhà rồi mới thương lượng tạm thời.
阮明武:对,我们需要把几种情况分别写。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, wǒmen xūyào bǎ jǐ zhǒng qíngkuàng fēnbié xiě.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, chúng ta cần ghi riêng từng trường hợp.
Hợp đồng có tiếp tục không
丁垂杨:第一种情况,房子卖了,但是原租赁合同继续执行。
Dīng Chuíyáng: Dì yì zhǒng qíngkuàng, fángzi mài le, dànshì yuán zūlìn hétong jìxù zhíxíng.
Đinh Thùy Dương: Trường hợp thứ nhất, nhà được bán nhưng hợp đồng thuê ban đầu vẫn tiếp tục thực hiện.
黎云英:也就是说,我们不用因为房东换了,就马上搬走。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, wǒmen bú yòng yīnwèi fángdōng huàn le, jiù mǎshàng bān zǒu.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là chúng em không phải chỉ vì đổi chủ nhà mà lập tức chuyển đi.
黄秋香:如果合同约定继续履行,那就按照合同处理。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ hétong yuēdìng jìxù lǚxíng, nà jiù ànzhào hétong chǔlǐ.
Hoàng Thu Hương: Nếu hợp đồng quy định tiếp tục thực hiện thì sẽ xử lý theo hợp đồng.
阮明武:比如我们合同从十月一日到第二年九月三十日,十二个月租金固定六千六百元。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú wǒmen hétong cóng shí yuè yī rì dào dì èr nián jiǔ yuè sānshí rì, shí’èr ge yuè zūjīn gùdìng liù qiān liù bǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ hợp đồng của chúng ta từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau, tiền thuê 12 tháng cố định 6.600 tệ.
丁垂杨:如果房子明年三月卖掉,也不能因为换了业主就把四月房租突然涨到七千五百元。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángzi míngnián sān yuè mài diào, yě bù néng yīnwèi huàn le yèzhǔ jiù bǎ sì yuè fángzū tūrán zhǎng dào qī qiān wǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu tháng 3 năm sau căn nhà được bán thì cũng không thể chỉ vì đổi chủ mà tiền thuê tháng 4 đột nhiên tăng lên 7.500 tệ.
黄秋香:对,如果原合同仍然有效,就应该按照原合同执行。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ yuán hétong réngrán yǒuxiào, jiù yīnggāi ànzhào yuán hétong zhíxíng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu hợp đồng ban đầu vẫn có hiệu lực thì phải tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đó.
Người chủ mới có tiếp tục cho thuê không
黎云英:如果买房的人是自己想搬进来住,不想继续出租呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ mǎi fáng de rén shì zìjǐ xiǎng bān jìnlái zhù, bù xiǎng jìxù chūzū ne?
Lê Vân Anh: Nếu người mua nhà muốn tự chuyển vào ở và không muốn tiếp tục cho thuê thì sao?
黄秋香:这种情况更要提前写明怎么处理,不能只说“以后再说”。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng gèng yào tíqián xiěmíng zěnme chǔlǐ, bù néng zhǐ shuō “yǐhòu zài shuō”.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này càng cần ghi rõ từ trước cách xử lý, không thể chỉ nói “sau này tính”.
阮明武:至少要确定通知期限、押金、剩余租金和搬家损失。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìshǎo yào quèdìng tōngzhī qīxiàn, yājīn, shèngyú zūjīn hé bānjiā sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Ít nhất phải xác định thời hạn báo trước, tiền cọc, phần tiền thuê còn lại và thiệt hại do phải chuyển nhà.
丁垂杨:不能今天卖房,明天就通知租客三天以内必须搬走。
Dīng Chuíyáng: Bù néng jīntiān mài fáng, míngtiān jiù tōngzhī zūkè sān tiān yǐnèi bìxū bān zǒu.
Đinh Thùy Dương: Không thể hôm nay bán nhà rồi ngày mai thông báo người thuê phải chuyển đi trong vòng ba ngày.
Chủ nhà phải báo trước việc bán nhà
阮明武:如果准备出售房屋,最好提前多久通知租客?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǔnbèi chūshòu fángwū, zuìhǎo tíqián duō jiǔ tōngzhī zūkè?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chuẩn bị bán nhà thì tốt nhất nên báo cho người thuê trước bao lâu?
黄秋香:普通出售计划至少应该尽早告诉租客,具体通知期限可以在合同中约定。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng chūshòu jìhuà zhìshǎo yīnggāi jǐnzǎo gàosu zūkè, jùtǐ tōngzhī qīxiàn kěyǐ zài hétong zhōng yuēdìng.
Hoàng Thu Hương: Kế hoạch bán nhà thông thường ít nhất nên thông báo sớm cho người thuê, thời hạn cụ thể có thể thỏa thuận trong hợp đồng.
黎云英:比如约定至少提前三十天通知。
Lí Yún Yīng: Bǐrú yuēdìng zhìshǎo tíqián sānshí tiān tōngzhī.
Lê Vân Anh: Ví dụ thỏa thuận phải báo trước ít nhất 30 ngày.
阮明武:但是如果只是准备挂牌出售,而租客仍然可以继续住,也要另外约定看房安排。
Ruǎn Míngwǔ: Dànshì rúguǒ zhǐshì zhǔnbèi guàpái chūshòu, ér zūkè réngrán kěyǐ jìxù zhù, yě yào lìngwài yuēdìng kànfáng ānpái.
Nguyễn Minh Vũ: Nhưng nếu chỉ mới đưa nhà ra bán còn người thuê vẫn tiếp tục ở thì cũng phải thỏa thuận riêng việc dẫn khách đến xem nhà.
Chủ nhà dẫn người mua đến xem nhà
丁垂杨:如果开始卖房,可能会有中介和买家来看房。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ kāishǐ mài fáng, kěnéng huì yǒu zhōngjiè hé mǎijiā lái kànfáng.
Đinh Thùy Dương: Nếu bắt đầu bán nhà thì có thể sẽ có môi giới và người mua đến xem.
黎云英:前面我们已经约定普通看房至少提前二十四小时预约。
Lí Yún Yīng: Qiánmiàn wǒmen yǐjīng yuēdìng pǔtōng kànfáng zhìshǎo tíqián èrshísì xiǎoshí yùyuē.
Lê Vân Anh: Phía trước chúng ta đã thỏa thuận việc xem nhà thông thường phải hẹn trước ít nhất 24 giờ.
黄秋香:对,即使出售房屋,也不能完全不考虑现有租客的正常生活。
Huáng Qiūxiāng: Duì, jíshǐ chūshòu fángwū, yě bù néng wánquán bù kǎolǜ xiànyǒu zūkè de zhèngcháng shēnghuó.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, ngay cả khi bán nhà cũng không thể hoàn toàn không tính đến sinh hoạt bình thường của người thuê hiện tại.
阮明武:最好还限制每天看房的次数和时间段。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhǎo hái xiànzhì měitiān kànfáng de cìshù hé shíjiānduàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất còn nên giới hạn số lần và khung giờ xem nhà mỗi ngày.
丁垂杨:比如工作日晚上七点到八点半,周末下午两点到五点。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú gōngzuòrì wǎnshang qī diǎn dào bā diǎn bàn, zhōumò xiàwǔ liǎng diǎn dào wǔ diǎn.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ngày làm việc từ 7 giờ đến 8 giờ 30 tối, cuối tuần từ 2 giờ đến 5 giờ chiều.
Có được chuyển sang căn khác không
黎云英:如果房东确实需要我们提前搬走,有没有可能换到同一小区另外一套房?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fángdōng quèshí xūyào wǒmen tíqián bān zǒu, yǒu méiyǒu kěnéng huàn dào tóng yì xiǎoqū lìngwài yí tào fáng?
Lê Vân Anh: Nếu chủ nhà thực sự cần chúng em chuyển đi sớm thì có khả năng chuyển sang căn khác trong cùng khu không?
黄秋香:如果房东手里有其他合适房源,可以协商,但是不能默认一定有。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ fángdōng shǒu lǐ yǒu qítā héshì fángyuán, kěyǐ xiéshāng, dànshì bù néng mòrèn yídìng yǒu.
Hoàng Thu Hương: Nếu chủ nhà có căn khác phù hợp thì có thể thương lượng, nhưng không thể mặc định chắc chắn sẽ có.
阮明武:如果换房,新房的租金、押金、搬家费和合同期限都要重新确认。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ huàn fáng, xīn fáng de zūjīn, yājīn, bānjiā fèi hé hétong qīxiàn dōu yào chóngxīn quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đổi nhà thì tiền thuê, tiền cọc, phí chuyển nhà và thời hạn hợp đồng của căn mới đều phải xác nhận lại.
丁垂杨:不能简单说“我给你换一套”,然后新房租金突然高一千五百元。
Dīng Chuíyáng: Bù néng jiǎndān shuō “wǒ gěi nǐ huàn yí tào”, ránhòu xīn fáng zūjīn tūrán gāo yì qiān wǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Không thể chỉ đơn giản nói “tôi đổi cho bạn một căn khác” rồi tiền thuê căn mới đột nhiên cao hơn 1.500 tệ.
Nếu chuyển sang căn khác thì tiền cọc xử lý thế nào
黎云英:如果我们同意换房,现在一万三千二百元押金怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen tóngyì huàn fáng, xiànzài yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em đồng ý đổi căn thì khoản cọc 13.200 tệ hiện tại xử lý thế nào?
黄秋香:可以先把原房屋退房结算清楚,再决定是退款还是转到新合同。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ xiān bǎ yuán fángwū tuìfáng jiésuàn qīngchu, zài juédìng shì tuìkuǎn háishi zhuǎn dào xīn hétong.
Hoàng Thu Hương: Có thể quyết toán rõ căn cũ trước rồi mới quyết định hoàn cọc hay chuyển sang hợp đồng mới.
阮明武:如果直接转过去,也要有一份书面记录。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhíjiē zhuǎn guòqu, yě yào yǒu yí fèn shūmiàn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chuyển thẳng sang hợp đồng mới thì cũng phải có xác nhận bằng văn bản.
丁垂杨:写清楚原押金金额、新合同需要多少押金、还需要补多少或者退多少。
Dīng Chuíyáng: Xiě qīngchu yuán yājīn jīn’é, xīn hétong xūyào duōshao yājīn, hái xūyào bǔ duōshao huòzhě tuì duōshao.
Đinh Thùy Dương: Ghi rõ tiền cọc cũ bao nhiêu, hợp đồng mới cần cọc bao nhiêu và còn phải nộp thêm hay hoàn lại bao nhiêu.
Có được hoàn cọc nếu phải chuyển đi vì chủ nhà bán nhà không
黎云英:如果不是我们主动违约,而是因为房东出售房子要求我们提前搬走,押金应该怎么处理?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì wǒmen zhǔdòng wéiyuē, érshì yīnwèi fángdōng chūshòu fángzi yāoqiú wǒmen tíqián bān zǒu, yājīn yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Lê Vân Anh: Nếu không phải chúng em chủ động vi phạm mà vì chủ nhà bán nhà yêu cầu chúng em chuyển đi sớm thì tiền cọc nên xử lý thế nào?
黄秋香:这种情况不能按照“租客提前退租”直接没收押金。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng bù néng ànzhào “zūkè tíqián tuìzū” zhíjiē mòshōu yājīn.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này không thể xử lý như “người thuê tự trả nhà sớm” rồi trực tiếp giữ lại tiền cọc.
阮明武:如果房屋没有人为损坏、费用也已经结清,一万三千二百元押金应该按照约定退还。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fángwū méiyǒu rénwéi sǔnhuài, fèiyòng yě yǐjīng jiéqīng, yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn yīnggāi ànzhào yuēdìng tuìhuán.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu căn nhà không có hư hỏng do người thuê và các khoản phí đã thanh toán hết thì 13.200 tệ tiền cọc phải được hoàn theo thỏa thuận.
丁垂杨:而且不能把房东自己卖房造成的提前搬家,当成租客违约。
Dīng Chuíyáng: Érqiě bù néng bǎ fángdōng zìjǐ mài fáng zàochéng de tíqián bānjiā, dàng chéng zūkè wéiyuē.
Đinh Thùy Dương: Hơn nữa không thể coi việc phải chuyển sớm do chủ nhà bán nhà là vi phạm của người thuê.
Có được hoàn tiền thuê đã trả trước không
阮明武:如果我们已经一次付了三个月房租,但是第二个月中间就必须搬走,剩余房租怎么办?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wǒmen yǐjīng yí cì fù le sān ge yuè fángzū, dànshì dì èr ge yuè zhōngjiān jiù bìxū bān zǒu, shèngyú fángzū zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chúng ta đã trả một lần ba tháng tiền thuê nhưng giữa tháng thứ hai buộc phải chuyển đi thì phần tiền thuê còn lại xử lý thế nào?
黄秋香:没有实际使用的预付租金应该按照双方最终确认的退租日期进行结算。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu shíjì shǐyòng de yùfù zūjīn yīnggāi ànzhào shuāngfāng zuìzhōng quèrèn de tuìzū rìqī jìnxíng jiésuàn.
Hoàng Thu Hương: Phần tiền thuê trả trước nhưng chưa sử dụng nên được quyết toán theo ngày trả nhà cuối cùng hai bên xác nhận.
丁垂杨:比如多付了二十天,就应该把这二十天对应的租金算出来。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú duō fù le èrshí tiān, jiù yīnggāi bǎ zhè èrshí tiān duìyìng de zūjīn suàn chūlai.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ đã trả dư 20 ngày thì phải tính ra phần tiền thuê tương ứng 20 ngày đó.
Nếu phải chuyển đi sớm có được bồi thường không
黎云英:如果因为卖房,我们本来还能住六个月,却被要求提前搬走,会产生新的搬家费、中介费和找房成本。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yīnwèi mài fáng, wǒmen běnlái hái néng zhù liù ge yuè, què bèi yāoqiú tíqián bān zǒu, huì chǎnshēng xīn de bānjiā fèi, zhōngjiè fèi hé zhǎofáng chéngběn.
Lê Vân Anh: Nếu vì bán nhà mà đáng lẽ chúng em còn được ở sáu tháng nhưng lại bị yêu cầu chuyển đi sớm thì sẽ phát sinh phí chuyển nhà mới, phí môi giới và chi phí tìm nhà.
阮明武:所以最好提前约定,如果由房东原因要求提前终止合同,是否需要补偿。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zuìhǎo tíqián yuēdìng, rúguǒ yóu fángdōng yuányīn yāoqiú tíqián zhōngzhǐ hétong, shìfǒu xūyào bǔcháng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy tốt nhất nên thỏa thuận trước rằng nếu do phía chủ nhà yêu cầu chấm dứt sớm hợp đồng thì có phải bồi thường hay không.
黄秋香:可以在合同中约定具体方式,比如退还全部押金、退还未使用租金,再按照约定承担一定补偿。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ zài hétong zhōng yuēdìng jùtǐ fāngshì, bǐrú tuìhuán quánbù yājīn, tuìhuán wèi shǐyòng zūjīn, zài ànzhào yuēdìng chéngdān yídìng bǔcháng.
Hoàng Thu Hương: Có thể thỏa thuận cụ thể trong hợp đồng, ví dụ hoàn toàn bộ tiền cọc, hoàn tiền thuê chưa sử dụng và chịu một khoản bồi thường theo thỏa thuận.
丁垂杨:这样比最后再争论“应该赔多少”清楚得多。
Dīng Chuíyáng: Zhèyàng bǐ zuìhòu zài zhēnglùn “yīnggāi péi duōshao” qīngchu de duō.
Đinh Thùy Dương: Như vậy rõ ràng hơn rất nhiều so với đến cuối mới tranh luận “phải bồi thường bao nhiêu”.
Ví dụ tình huống bán nhà trước hạn
阮明武:比如我们还剩四个月租期,房东因为卖房要求提前退房。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú wǒmen hái shèng sì ge yuè zūqī, fángdōng yīnwèi mài fáng yāoqiú tíqián tuìfáng.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ chúng ta vẫn còn bốn tháng thuê nhưng chủ nhà vì bán nhà mà yêu cầu trả nhà sớm.
丁垂杨:我们没有欠租,也没有人为损坏房屋。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen méiyǒu qiàn zū, yě méiyǒu rénwéi sǔnhuài fángwū.
Đinh Thùy Dương: Chúng ta không nợ tiền thuê và cũng không làm hỏng nhà do lỗi của mình.
黎云英:那至少一万三千二百元押金应该退,已经多付的房租也应该退。
Lí Yún Yīng: Nà zhìshǎo yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yājīn yīnggāi tuì, yǐjīng duō fù de fángzū yě yīnggāi tuì.
Lê Vân Anh: Vậy ít nhất 13.200 tệ tiền cọc phải được hoàn, tiền thuê đã trả dư cũng phải hoàn.
阮明武:至于搬家费和其他补偿,就按照合同里提前写好的条款处理。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìyú bānjiā fèi hé qítā bǔcháng, jiù ànzhào hétong lǐ tíqián xiě hǎo de tiáokuǎn chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phí chuyển nhà và các khoản bồi thường khác thì xử lý theo điều khoản đã ghi trước trong hợp đồng.
Chủ mới yêu cầu chuyển tiền thuê sang tài khoản mới
丁垂杨:房子卖掉以后,还有一个很现实的问题,就是房租以后转给谁。
Dīng Chuíyáng: Fángzi mài diào yǐhòu, hái yǒu yí ge hěn xiànshí de wèntí, jiùshì fángzū yǐhòu zhuǎn gěi shéi.
Đinh Thùy Dương: Sau khi nhà được bán còn một vấn đề rất thực tế, đó là từ sau tiền thuê sẽ chuyển cho ai.
黎云英:如果突然有一个陌生人发消息说“我是新房东,以后把六千六百元转到这个账户”,不能马上转。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ tūrán yǒu yí ge mòshēngrén fā xiāoxi shuō “wǒ shì xīn fángdōng, yǐhòu bǎ liù qiān liù bǎi yuán zhuǎn dào zhège zhànghù”, bù néng mǎshàng zhuǎn.
Lê Vân Anh: Nếu đột nhiên có người lạ nhắn “tôi là chủ nhà mới, từ nay chuyển 6.600 tệ vào tài khoản này” thì không thể chuyển ngay.
阮明武:必须先核实产权变更和新的收款身份。
Ruǎn Míngwǔ: Bìxū xiān héshí chǎnquán biàngēng hé xīn de shōukuǎn shēnfèn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhất định phải xác minh trước việc thay đổi quyền sở hữu và danh tính người nhận tiền mới.
黄秋香:原房东也应该正式通知租客,而不是只让新买家单独联系。
Huáng Qiūxiāng: Yuán fángdōng yě yīnggāi zhèngshì tōngzhī zūkè, ér bú shì zhǐ ràng xīn mǎijiā dāndú liánxì.
Hoàng Thu Hương: Chủ nhà cũ cũng nên chính thức thông báo cho người thuê chứ không chỉ để người mua mới tự liên hệ.
36. Hỏi rõ trường hợp chủ nhà thay đổi giá
阮明武:接下来我们再确认租金变化。签合同的时候一定要知道六千六百元能保持多久。
Ruǎn Míngwǔ: Jiēxiàlái wǒmen zài quèrèn zūjīn biànhuà. Qiān hétong de shíhou yídìng yào zhīdào liù qiān liù bǎi yuán néng bǎochí duō jiǔ.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta xác nhận việc thay đổi tiền thuê. Khi ký hợp đồng nhất định phải biết mức 6.600 tệ được giữ trong bao lâu.
丁垂杨:如果合同写得不清楚,住到第三个月房东突然说市场涨价了,就很麻烦。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétong xiě de bù qīngchu, zhù dào dì sān ge yuè fángdōng tūrán shuō shìchǎng zhǎngjià le, jiù hěn máfan.
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng ghi không rõ, ở đến tháng thứ ba chủ nhà đột nhiên nói giá thị trường tăng thì sẽ rất phiền.
黎云英:黄小姐,现在约定的六千六百元每月,是整个十二个月都不变吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, xiànzài yuēdìng de liù qiān liù bǎi yuán měi yuè, shì zhěng ge shí’èr ge yuè dōu bú biàn ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, mức 6.600 tệ mỗi tháng hiện đã thỏa thuận sẽ không đổi trong toàn bộ 12 tháng đúng không?
黄秋香:对,从十月一日到第二年九月三十日,合同期内月租固定为六千六百元。
Huáng Qiūxiāng: Duì, cóng shí yuè yī rì dào dì èr nián jiǔ yuè sānshí rì, hétong qī nèi yuèzū gùdìng wéi liù qiān liù bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau, trong thời hạn hợp đồng tiền thuê cố định là 6.600 tệ mỗi tháng.
Có được tăng giá giữa kỳ hợp đồng không
阮明武:如果明年周边房租普遍上涨百分之十,也不能在合同中间直接涨价。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ míngnián zhōubiān fángzū pǔbiàn shàngzhǎng bǎifēnzhī shí, yě bù néng zài hétong zhōngjiān zhíjiē zhǎngjià.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu năm sau tiền thuê xung quanh tăng phổ biến 10% thì cũng không thể trực tiếp tăng giá giữa kỳ hợp đồng.
黄秋香:对,我们现在约定的是固定租金合同。
Huáng Qiūxiāng: Duì, wǒmen xiànzài yuēdìng de shì gùdìng zūjīn hétong.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hợp đồng hiện tại của chúng ta là hợp đồng tiền thuê cố định.
丁垂杨:也就是说,六千六百元不会因为市场突然变成七千二百元。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō, liù qiān liù bǎi yuán bú huì yīnwèi shìchǎng tūrán biàn chéng qī qiān liǎng bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Như vậy 6.600 tệ sẽ không chỉ vì thị trường thay đổi mà đột nhiên thành 7.200 tệ.
黎云英:除非双方重新协商并共同同意修改合同。
Lí Yún Yīng: Chúfēi shuāngfāng chóngxīn xiéshāng bìng gòngtóng tóngyì xiūgǎi hétong.
Lê Vân Anh: Trừ khi hai bên thương lượng lại và cùng đồng ý sửa hợp đồng.
阮明武:不能单方面发一条消息就算修改成功。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng dānfāngmiàn fā yì tiáo xiāoxi jiù suàn xiūgǎi chénggōng.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ một bên gửi một tin nhắn rồi coi như đã sửa hợp đồng thành công.
Giá thuê khi gia hạn hợp đồng
丁垂杨:合同期内固定,不代表第二年续租一定还是六千六百元。
Dīng Chuíyáng: Hétong qī nèi gùdìng, bù dàibiǎo dì èr nián xùzū yídìng háishi liù qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Cố định trong thời hạn hợp đồng không có nghĩa năm thứ hai gia hạn chắc chắn vẫn là 6.600 tệ.
黄秋香:对,续租价格可以在合同到期前重新协商。
Huáng Qiūxiāng: Duì, xùzū jiàgé kěyǐ zài hétong dàoqī qián chóngxīn xiéshāng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, giá gia hạn có thể thương lượng lại trước khi hợp đồng hết hạn.
黎云英:那如果第二年想涨价,最好提前多久告诉我们?
Lí Yún Yīng: Nà rúguǒ dì èr nián xiǎng zhǎngjià, zuìhǎo tíqián duō jiǔ gàosu wǒmen?
Lê Vân Anh: Vậy nếu năm thứ hai muốn tăng giá thì tốt nhất nên báo cho chúng em trước bao lâu?
黄秋香:可以约定在合同到期前六十天开始讨论续租价格。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ yuēdìng zài hétong dàoqī qián liùshí tiān kāishǐ tǎolùn xùzū jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Có thể thỏa thuận bắt đầu bàn về giá gia hạn trước 60 ngày so với ngày hết hạn hợp đồng.
阮明武:这样租客如果不同意,也有足够时间找其他房子。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng zūkè rúguǒ bù tóngyì, yě yǒu zúgòu shíjiān zhǎo qítā fángzi.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy nếu người thuê không đồng ý thì cũng có đủ thời gian tìm nhà khác.
Nếu tăng giá thì phải báo trước bao lâu
丁垂杨:假设第二年房东想从六千六百元调整到六千九百元。
Dīng Chuíyáng: Jiǎshè dì èr nián fángdōng xiǎng cóng liù qiān liù bǎi yuán tiáozhěng dào liù qiān jiǔ bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Giả sử năm thứ hai chủ nhà muốn điều chỉnh từ 6.600 lên 6.900 tệ.
黎云英:那最好不要九月二十五日才告诉我们十月一日开始涨。
Lí Yún Yīng: Nà zuìhǎo bú yào jiǔ yuè èrshíwǔ rì cái gàosu wǒmen shí yuè yī rì kāishǐ zhǎng.
Lê Vân Anh: Vậy tốt nhất không nên đến ngày 25 tháng 9 mới báo rằng từ 1 tháng 10 sẽ tăng.
黄秋香:对,可以提前六十天提出新的续租价格。
Huáng Qiūxiāng: Duì, kěyǐ tíqián liùshí tiān tíchū xīn de xùzū jiàgé.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, có thể đưa ra mức giá gia hạn mới trước 60 ngày.
阮明武:提出新价格以后,租客还需要时间比较市场价格、决定续不续租。
Ruǎn Míngwǔ: Tíchū xīn jiàgé yǐhòu, zūkè hái xūyào shíjiān bǐjiào shìchǎng jiàgé, juédìng xù bu xùzū.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đưa ra giá mới, người thuê còn cần thời gian so sánh giá thị trường và quyết định có gia hạn hay không.
Người thuê có quyền từ chối mức giá mới không
黎云英:如果第二年你提出六千九百元,但是我们觉得太高,可以不同意吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dì èr nián nǐ tíchū liù qiān jiǔ bǎi yuán, dànshì wǒmen juéde tài gāo, kěyǐ bù tóngyì ma?
Lê Vân Anh: Nếu năm thứ hai cô đưa ra giá 6.900 tệ nhưng chúng em thấy quá cao thì chúng em có thể không đồng ý không?
黄秋香:当然可以,续租价格需要双方协商。
Huáng Qiūxiāng: Dāngrán kěyǐ, xùzū jiàgé xūyào shuāngfāng xiéshāng.
Hoàng Thu Hương: Tất nhiên có thể, giá gia hạn cần hai bên thương lượng.
丁垂杨:如果最后谈不拢,就按照原合同正常到期退房。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zuìhòu tán bu lǒng, jiù ànzhào yuán hétong zhèngcháng dàoqī tuìfáng.
Đinh Thùy Dương: Nếu cuối cùng không thống nhất được thì sẽ trả nhà bình thường khi hợp đồng cũ hết hạn.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Không đồng ý giá mới có bị mất cọc không
阮明武:如果租客不接受下一期的新租金,而选择合同到期后搬走,不能算违约。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zūkè bù jiēshòu xià yì qī de xīn zūjīn, ér xuǎnzé hétong dàoqī hòu bān zǒu, bù néng suàn wéiyuē.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu người thuê không chấp nhận tiền thuê mới của kỳ tiếp theo và chọn chuyển đi sau khi hợp đồng hiện tại hết hạn thì không thể coi là vi phạm hợp đồng.
黄秋香:对,原合同正常履行到期,就按照正常退房流程处理押金。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yuán hétong zhèngcháng lǚxíng dàoqī, jiù ànzhào zhèngcháng tuìfáng liúchéng chǔlǐ yājīn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu hợp đồng cũ được thực hiện bình thường đến hết hạn thì tiền cọc xử lý theo quy trình trả nhà thông thường.
黎云英:也就是说,不接受明年的新价格,不等于今年的合同违约。
Lí Yún Yīng: Yě jiùshì shuō, bù jiēshòu míngnián de xīn jiàgé, bù děngyú jīnnián de hétong wéiyuē.
Lê Vân Anh: Như vậy có nghĩa là không chấp nhận giá mới của năm sau không đồng nghĩa với việc vi phạm hợp đồng năm nay.
Nếu chủ nhà giữa kỳ yêu cầu tăng giá
丁垂杨:如果合同才住到第六个月,房东说从下个月起从六千六百元涨到七千元,我们怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ hétong cái zhù dào dì liù ge yuè, fángdōng shuō cóng xià ge yuè qǐ cóng liù qiān liù bǎi yuán zhǎng dào qī qiān yuán, wǒmen zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu hợp đồng mới ở đến tháng thứ sáu mà chủ nhà nói từ tháng sau tăng từ 6.600 lên 7.000 tệ thì chúng ta xử lý thế nào?
阮明武:先看合同是不是固定租金。如果明确写十二个月六千六百元,就按照合同沟通。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kàn hétong shì bú shì gùdìng zūjīn. Rúguǒ míngquè xiě shí’èr ge yuè liù qiān liù bǎi yuán, jiù ànzhào hétong gōutōng.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xem hợp đồng có phải tiền thuê cố định không. Nếu ghi rõ 12 tháng là 6.600 tệ thì trao đổi theo hợp đồng.
黎云英:不能因为我们拒绝中途涨价,就说我们必须搬走或者没收押金。
Lí Yún Yīng: Bù néng yīnwèi wǒmen jùjué zhōngtú zhǎngjià, jiù shuō wǒmen bìxū bān zǒu huòzhě mòshōu yājīn.
Lê Vân Anh: Không thể chỉ vì chúng em từ chối tăng giá giữa kỳ mà nói chúng em bắt buộc phải chuyển đi hoặc bị giữ cọc.
黄秋香:所以把“合同期内租金固定”写清楚非常重要。
Huáng Qiūxiāng: Suǒyǐ bǎ “hétong qī nèi zūjīn gùdìng” xiě qīngchu fēicháng zhòngyào.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy việc ghi rõ “tiền thuê cố định trong thời hạn hợp đồng” là rất quan trọng.
Nếu hợp đồng có điều khoản điều chỉnh giá
阮明武:当然,有些长期合同可能本来就写了价格调整机制。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán, yǒuxiē chángqī hétong kěnéng běnlái jiù xiě le jiàgé tiáozhěng jīzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên, một số hợp đồng dài hạn có thể đã ghi sẵn cơ chế điều chỉnh giá.
丁垂杨:比如签二十四个月,第一年六千六百元,第二年六千八百元。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú qiān èrshísì ge yuè, dì yì nián liù qiān liù bǎi yuán, dì èr nián liù qiān bā bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ký 24 tháng, năm đầu 6.600 tệ và năm thứ hai 6.800 tệ.
黎云英:这种因为一开始就写清楚了,就不是房东临时单方面涨价。
Lí Yún Yīng: Zhè zhǒng yīnwèi yì kāishǐ jiù xiě qīngchu le, jiù bú shì fángdōng línshí dānfāngmiàn zhǎngjià.
Lê Vân Anh: Trường hợp này vì đã ghi rõ ngay từ đầu nên không phải chủ nhà đột ngột đơn phương tăng giá.
黄秋香:对,所以要看具体合同怎么写。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ yào kàn jùtǐ hétong zěnme xiě.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế phải xem hợp đồng cụ thể ghi thế nào.
Phân biệt tiền thuê tăng với phí dịch vụ tăng
黎云英:还有一种情况,房租没涨,但是物业费涨了。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yì zhǒng qíngkuàng, fángzū méi zhǎng, dànshì wùyè fèi zhǎng le.
Lê Vân Anh: Còn một trường hợp khác là tiền thuê không tăng nhưng phí quản lý tăng.
丁垂杨:比如现在物业费每月三百二十元,后来物业调整到三百五十元。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú xiànzài wùyè fèi měi yuè sān bǎi èrshí yuán, hòulái wùyè tiáozhěng dào sān bǎi wǔshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ hiện phí quản lý là 320 tệ mỗi tháng, sau đó ban quản lý tăng lên 350 tệ.
阮明武:这种不能简单说成“房东涨房租”,要看费用是谁制定、合同约定由谁承担。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng bù néng jiǎndān shuō chéng “fángdōng zhǎng fángzū”, yào kàn fèiyòng shì shéi zhìdìng, hétong yuēdìng yóu shéi chéngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này không thể đơn giản nói là “chủ nhà tăng tiền thuê”, mà phải xem phí do ai quy định và hợp đồng quy định bên nào chịu.
黄秋香:对,所以房租、物业费、停车费、网络费最好分开写。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ fángzū, wùyè fèi, tíngchē fèi, wǎngluò fèi zuìhǎo fēnkāi xiě.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì thế tiền thuê, phí quản lý, phí gửi xe và phí mạng tốt nhất nên ghi riêng.
37. Hỏi rõ hóa đơn và chứng từ thanh toán
阮明武:下面再说付款凭证。租房期间每个月都要付钱,如果没有记录,时间一长非常容易说不清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Xiàmian zài shuō fùkuǎn píngzhèng. Zūfáng qījiān měi ge yuè dōu yào fù qián, rúguǒ méiyǒu jìlù, shíjiān yì cháng fēicháng róngyì shuō bu qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo nói về chứng từ thanh toán. Trong thời gian thuê tháng nào cũng phải trả tiền, nếu không có ghi nhận thì lâu dần rất dễ không nói rõ được.
丁垂杨:尤其是房租、押金、物业费、停车费和维修费用,最好每一笔都有记录。
Dīng Chuíyáng: Yóuqí shì fángzū, yājīn, wùyè fèi, tíngchē fèi hé wéixiū fèiyòng, zuìhǎo měi yì bǐ dōu yǒu jìlù.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt tiền thuê, tiền cọc, phí quản lý, phí gửi xe và chi phí sửa chữa, tốt nhất mỗi khoản đều có ghi nhận.
黎云英:黄小姐,我们以后每个月房租最好还是银行转账,对吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen yǐhòu měi ge yuè fángzū zuìhǎo háishi yínháng zhuǎnzhàng, duì ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, sau này mỗi tháng tiền thuê tốt nhất vẫn chuyển khoản ngân hàng đúng không?
黄秋香:对,转账比较容易保存记录。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhuǎnzhàng bǐjiào róngyì bǎocún jìlù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, chuyển khoản dễ lưu lại lịch sử hơn.
Thanh toán tiền mặt hay chuyển khoản
阮明武:现金不是绝对不能付,但是如果付现金,一定要有收据。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànjīn bú shì juéduì bù néng fù, dànshì rúguǒ fù xiànjīn, yídìng yào yǒu shōujù.
Nguyễn Minh Vũ: Không phải tuyệt đối không được trả tiền mặt, nhưng nếu trả tiền mặt thì nhất định phải có biên nhận.
丁垂杨:比如直接拿六千六百元现金给房东,却什么都不写,风险比较大。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú zhíjiē ná liù qiān liù bǎi yuán xiànjīn gěi fángdōng, què shénme dōu bù xiě, fēngxiǎn bǐjiào dà.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ trực tiếp đưa 6.600 tệ tiền mặt cho chủ nhà mà không ghi gì thì rủi ro khá lớn.
黎云英:过了三个月以后,如果双方记忆不一样,就很难证明。
Lí Yún Yīng: Guò le sān ge yuè yǐhòu, rúguǒ shuāngfāng jìyì bù yíyàng, jiù hěn nán zhèngmíng.
Lê Vân Anh: Sau ba tháng nếu ký ức hai bên khác nhau thì rất khó chứng minh.
黄秋香:所以正常情况下还是转账更方便。
Huáng Qiūxiāng: Suǒyǐ zhèngcháng qíngkuàng xià háishi zhuǎnzhàng gèng fāngbiàn.
Hoàng Thu Hương: Vì vậy trong điều kiện bình thường chuyển khoản vẫn thuận tiện hơn.
Chuyển vào tài khoản của ai
阮明武:房租要转到合同里写明的收款账户。
Ruǎn Míngwǔ: Fángzū yào zhuǎn dào hétong lǐ xiěmíng de shōukuǎn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền thuê phải chuyển vào tài khoản nhận tiền đã ghi rõ trong hợp đồng.
黎云英:现在收款人是黄秋香,对吗?
Lí Yún Yīng: Xiànzài shōukuǎnrén shì Huáng Qiūxiāng, duì ma?
Lê Vân Anh: Hiện người nhận tiền là Hoàng Thu Hương đúng không?
黄秋香:对,合同里会写我的姓名和收款账户信息。
Huáng Qiūxiāng: Duì, hétong lǐ huì xiě wǒ de xìngmíng hé shōukuǎn zhànghù xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trong hợp đồng sẽ ghi tên em và thông tin tài khoản nhận tiền.
丁垂杨:前面第一次付款的账户尾号是六八二五。
Dīng Chuíyáng: Qiánmiàn dì yí cì fùkuǎn de zhànghù wěihào shì liù bā èr wǔ.
Đinh Thùy Dương: Tài khoản thanh toán lần đầu phía trước có bốn số cuối là 6825.
阮明武:以后如果收款账户改变,不能只看一条陌生消息就转钱。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu rúguǒ shōukuǎn zhànghù gǎibiàn, bù néng zhǐ kàn yì tiáo mòshēng xiāoxi jiù zhuǎn qián.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này nếu tài khoản nhận tiền thay đổi thì không thể chỉ nhìn một tin nhắn lạ rồi chuyển tiền.
Thay đổi tài khoản nhận tiền phải xác minh
黎云英:如果有人用新号码告诉我们“房东换账户了”,应该怎么确认?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu rén yòng xīn hàomǎ gàosu wǒmen “fángdōng huàn zhànghù le”, yīnggāi zěnme quèrèn?
Lê Vân Anh: Nếu có người dùng số mới báo với chúng em rằng “chủ nhà đổi tài khoản rồi” thì phải xác nhận thế nào?
阮明武:先通过原来已经确认过的联系方式联系房东,再核对收款人姓名和账户信息。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān tōngguò yuánlái yǐjīng quèrèn guo de liánxì fāngshì liánxì fángdōng, zài héduì shōukuǎnrén xìngmíng hé zhànghù xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên dùng phương thức liên lạc cũ đã xác nhận để liên hệ chủ nhà, sau đó đối chiếu tên người nhận và thông tin tài khoản.
丁垂杨:如果房子已经卖了,还要核实新房东身份和收款资格。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fángzi yǐjīng mài le, hái yào héshí xīn fángdōng shēnfèn hé shōukuǎn zīgé.
Đinh Thùy Dương: Nếu nhà đã được bán thì còn phải xác minh danh tính chủ mới và tư cách nhận tiền.
黄秋香:对,付款账户变化最好留下书面确认。
Huáng Qiūxiāng: Duì, fùkuǎn zhànghù biànhuà zuìhǎo liúxià shūmiàn quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, việc thay đổi tài khoản thanh toán tốt nhất nên có xác nhận bằng văn bản.
Có biên nhận không
丁垂杨:每次转完房租以后,房东需要回复“已收到”吗?
Dīng Chuíyáng: Měi cì zhuǎn wán fángzū yǐhòu, fángdōng xūyào huífù “yǐ shōudào” ma?
Đinh Thùy Dương: Mỗi lần chuyển tiền thuê xong thì chủ nhà có cần trả lời “đã nhận được” không?
黄秋香:最好确认一下,特别是金额比较大的付款。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo quèrèn yíxià, tèbié shì jīn’é bǐjiào dà de fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất nên xác nhận, đặc biệt với khoản thanh toán lớn.
黎云英:银行转账记录加上房东确认收款,证据就更完整。
Lí Yún Yīng: Yínháng zhuǎnzhàng jìlù jiā shàng fángdōng quèrèn shōukuǎn, zhèngjù jiù gèng wánzhěng.
Lê Vân Anh: Lịch sử chuyển khoản ngân hàng cộng với xác nhận nhận tiền của chủ nhà thì chứng từ sẽ đầy đủ hơn.
阮明武:比如十一月二日转六千六百元以后,房东回复“十一月份房租六千六百元已收到”。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú shíyī yuè èr rì zhuǎn liù qiān liù bǎi yuán yǐhòu, fángdōng huífù “shíyī yuèfèn fángzū liù qiān liù bǎi yuán yǐ shōudào”.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ sau khi chuyển 6.600 tệ ngày 2 tháng 11, chủ nhà trả lời “đã nhận 6.600 tệ tiền thuê tháng 11”.
Nếu trả tiền mặt thì biên nhận ghi gì
黎云英:如果有一次特殊情况必须付现金,收据应该写哪些内容?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu yí cì tèshū qíngkuàng bìxū fù xiànjīn, shōujù yīnggāi xiě nǎxiē nèiróng?
Lê Vân Anh: Nếu có một lần đặc biệt bắt buộc phải trả tiền mặt thì biên nhận nên ghi những nội dung gì?
阮明武:至少要有收款人、付款人、金额、用途、日期和签字。
Ruǎn Míngwǔ: Zhìshǎo yào yǒu shōukuǎnrén, fùkuǎnrén, jīn’é, yòngtú, rìqī hé qiānzì.
Nguyễn Minh Vũ: Ít nhất phải có người nhận, người trả, số tiền, mục đích thanh toán, ngày và chữ ký.
丁垂杨:比如“收到十一月份房租六千六百元整”。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú “shōudào shíyī yuèfèn fángzū liù qiān liù bǎi yuán zhěng”.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ “đã nhận đủ 6.600 tệ tiền thuê tháng 11”.
黄秋香:如果还有物业费,也不要和房租混成一个不清楚的总数。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ hái yǒu wùyè fèi, yě bú yào hé fángzū hùn chéng yí ge bù qīngchu de zǒngshù.
Hoàng Thu Hương: Nếu còn có phí quản lý thì cũng không nên gộp với tiền thuê thành một tổng số không rõ ràng.
Có hóa đơn không
丁垂杨:除了收据以外,能不能提供正式发票,要不要提前问?
Dīng Chuíyáng: Chúle shōujù yǐwài, néng bu néng tígōng zhèngshì fāpiào, yào bu yào tíqián wèn?
Đinh Thùy Dương: Ngoài biên nhận thì có thể cung cấp hóa đơn chính thức hay không cũng phải hỏi trước đúng không?
阮明武:对,尤其如果租客需要报销、公司记账或者办理其他手续。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yóuqí rúguǒ zūkè xūyào bàoxiāo, gōngsī jìzhàng huòzhě bànlǐ qítā shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, đặc biệt nếu người thuê cần quyết toán chi phí, công ty hạch toán hoặc làm thủ tục khác.
黄秋香:这方面要根据当地实际税务和出租情况确认,不能事后才问。
Huáng Qiūxiāng: Zhè fāngmiàn yào gēnjù dāngdì shíjì shuìwù hé chūzū qíngkuàng quèrèn, bù néng shìhòu cái wèn.
Hoàng Thu Hương: Việc này phải xác nhận theo tình hình thuế và cho thuê thực tế tại địa phương, không nên đến sau mới hỏi.
黎云英:如果公司要求每月有正式凭证,就应该在签合同以前确认能不能提供。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gōngsī yāoqiú měi yuè yǒu zhèngshì píngzhèng, jiù yīnggāi zài qiān hétong yǐqián quèrèn néng bu néng tígōng.
Lê Vân Anh: Nếu công ty yêu cầu mỗi tháng có chứng từ chính thức thì phải xác nhận khả năng cung cấp trước khi ký hợp đồng.
Nội dung chuyển khoản ghi thế nào
阮明武:转账备注也很重要。
Ruǎn Míngwǔ: Zhuǎnzhàng bèizhù yě hěn zhòngyào.
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung chuyển khoản cũng rất quan trọng.
丁垂杨:不能每个月只写“转账”或者什么都不写。
Dīng Chuíyáng: Bù néng měi ge yuè zhǐ xiě “zhuǎnzhàng” huòzhě shénme dōu bù xiě.
Đinh Thùy Dương: Không nên tháng nào cũng chỉ ghi “chuyển khoản” hoặc không ghi gì.
黎云英:比如十二月份房租可以写“十二月份房租”。
Lí Yún Yīng: Bǐrú shí’èr yuèfèn fángzū kěyǐ xiě “shí’èr yuèfèn fángzū”.
Lê Vân Anh: Ví dụ tiền thuê tháng 12 có thể ghi “tiền thuê tháng 12”.
阮明武:如果同时支付房租和其他费用,就写得更具体。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ tóngshí zhīfù fángzū hé qítā fèiyòng, jiù xiě de gèng jùtǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đồng thời thanh toán tiền thuê và các khoản khác thì nên ghi cụ thể hơn.
丁垂杨:比如“十二月份房租六千六百元及停车费五百元”。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú “shí’èr yuèfèn fángzū liù qiān liù bǎi yuán jí tíngchē fèi wǔ bǎi yuán”.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ “6.600 tệ tiền thuê tháng 12 và 500 tệ phí gửi xe”.
Tiền cọc có giấy xác nhận không
黎云英:押金金额比较大,一万三千二百元一定要单独确认。
Lí Yún Yīng: Yājīn jīn’é bǐjiào dà, yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán yídìng yào dāndú quèrèn.
Lê Vân Anh: Tiền cọc có giá trị khá lớn, 13.200 tệ nhất định phải xác nhận riêng.
黄秋香:合同里会写押金金额,第一次收款以后也会确认收到。
Huáng Qiūxiāng: Hétong lǐ huì xiě yājīn jīn’é, dì yí cì shōukuǎn yǐhòu yě huì quèrèn shōudào.
Hoàng Thu Hương: Trong hợp đồng sẽ ghi số tiền cọc, sau lần nhận tiền đầu tiên cũng sẽ xác nhận đã nhận.
阮明武:之前第一笔总付款二万零七百六十元,就应该拆分记录。
Ruǎn Míngwǔ: Zhīqián dì yì bǐ zǒng fùkuǎn èr wàn líng qī bǎi liùshí yuán, jiù yīnggāi chāifēn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Khoản thanh toán đầu tiên trước đó là 20.760 tệ thì phải được ghi tách rõ.
丁垂杨:其中房租六千六百元、押金一万三千二百元、三个月物业费九百六十元。
Dīng Chuíyáng: Qízhōng fángzū liù qiān liù bǎi yuán, yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, sān ge yuè wùyè fèi jiǔ bǎi liùshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong đó tiền thuê 6.600 tệ, tiền cọc 13.200 tệ và ba tháng phí quản lý 960 tệ.
黎云英:这样以后退押金的时候,不会把物业费或者房租误算进押金。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yǐhòu tuì yājīn de shíhou, bú huì bǎ wùyè fèi huòzhě fángzū wù suàn jìn yājīn.
Lê Vân Anh: Như vậy sau này khi hoàn cọc sẽ không nhầm phí quản lý hoặc tiền thuê vào tiền cọc.
Tiền thuê có xác nhận từng tháng không
丁垂杨:每个月房租都最好单独确认一次。
Dīng Chuíyáng: Měi ge yuè fángzū dōu zuìhǎo dāndú quèrèn yí cì.
Đinh Thùy Dương: Mỗi tháng tiền thuê tốt nhất nên xác nhận riêng một lần.
黄秋香:可以,收到以后简单回复日期、金额和对应月份就可以。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, shōudào yǐhòu jiǎndān huífù rìqī, jīn’é hé duìyìng yuèfèn jiù kěyǐ.
Hoàng Thu Hương: Có thể, sau khi nhận chỉ cần trả lời ngắn gọn ngày, số tiền và tháng tương ứng là được.
黎云英:这样一年十二个月,每个月都有完整记录。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng yì nián shí’èr ge yuè, měi ge yuè dōu yǒu wánzhěng jìlù.
Lê Vân Anh: Như vậy trong 12 tháng của một năm, tháng nào cũng có ghi nhận đầy đủ.
阮明武:到最后退房的时候,再看付款记录就非常清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Dào zuìhòu tuìfáng de shíhou, zài kàn fùkuǎn jìlù jiù fēicháng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đến lúc cuối cùng trả nhà, nhìn lại lịch sử thanh toán sẽ rất rõ ràng.
Nếu thanh toán nhiều tháng một lần
黎云英:如果我们出差三个月,想一次提前付三个月房租,可以吗?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǒmen chūchāi sān ge yuè, xiǎng yí cì tíqián fù sān ge yuè fángzū, kěyǐ ma?
Lê Vân Anh: Nếu chúng em đi công tác ba tháng và muốn trả trước ba tháng tiền thuê một lần thì có được không?
黄秋香:可以,但是转账备注要写清楚是哪三个月。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, dànshì zhuǎnzhàng bèizhù yào xiě qīngchu shì nǎ sān ge yuè.
Hoàng Thu Hương: Có, nhưng nội dung chuyển khoản phải ghi rõ là tiền của ba tháng nào.
丁垂杨:比如一月、二月、三月三个月,每月六千六百元,一共一万九千八百元。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú yī yuè, èr yuè, sān yuè sān ge yuè, měi yuè liù qiān liù bǎi yuán, yígòng yí wàn jiǔ qiān bā bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ tháng 1, 2 và 3, mỗi tháng 6.600 tệ, tổng cộng 19.800 tệ.
阮明武:备注可以写“一月至三月份房租”。
Ruǎn Míngwǔ: Bèizhù kěyǐ xiě “yī yuè zhì sān yuèfèn fángzū”.
Nguyễn Minh Vũ: Nội dung có thể ghi “tiền thuê từ tháng 1 đến tháng 3”.
Nếu chuyển nhầm số tiền
丁垂杨:如果本来应该转六千六百元,结果手误转了六千九百元怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ běnlái yīnggāi zhuǎn liù qiān liù bǎi yuán, jiéguǒ shǒuwù zhuǎn le liù qiān jiǔ bǎi yuán zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu lẽ ra phải chuyển 6.600 tệ nhưng do thao tác nhầm lại chuyển 6.900 tệ thì làm sao?
黄秋香:应该马上核对,多出来的三百元可以退回,或者双方书面确认抵扣下一期。
Huáng Qiūxiāng: Yīnggāi mǎshàng héduì, duō chūlai de sān bǎi yuán kěyǐ tuìhuí, huòzhě shuāngfāng shūmiàn quèrèn dǐkòu xià yì qī.
Hoàng Thu Hương: Nên đối chiếu ngay, 300 tệ thừa có thể hoàn lại hoặc hai bên xác nhận bằng văn bản để trừ vào kỳ tiếp theo.
黎云英:不能什么都不写,然后三个月以后大家都忘了这三百元是什么。
Lí Yún Yīng: Bù néng shénme dōu bù xiě, ránhòu sān ge yuè yǐhòu dàjiā dōu wàng le zhè sān bǎi yuán shì shénme.
Lê Vân Anh: Không thể không ghi gì rồi ba tháng sau mọi người đều quên 300 tệ này là khoản gì.
Nếu chủ nhà nói chưa nhận được tiền
阮明武:如果银行显示转账成功,但是房东说没收到,第一步不是再转一次。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yínháng xiǎnshì zhuǎnzhàng chénggōng, dànshì fángdōng shuō méi shōudào, dì yí bù bú shì zài zhuǎn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ngân hàng hiển thị chuyển khoản thành công nhưng chủ nhà nói chưa nhận được thì bước đầu tiên không phải chuyển thêm lần nữa.
丁垂杨:要先核对收款人、账号、金额、时间和银行状态。
Dīng Chuíyáng: Yào xiān héduì shōukuǎnrén, zhànghào, jīn’é, shíjiān hé yínháng zhuàngtài.
Đinh Thùy Dương: Phải đối chiếu trước người nhận, số tài khoản, số tiền, thời gian và trạng thái ngân hàng.
黎云英:必要的时候保存电子回单。
Lí Yún Yīng: Bìyào de shíhou bǎocún diànzǐ huídān.
Lê Vân Anh: Khi cần thì lưu biên lai điện tử.
黄秋香:对,先查清楚,不要为了着急马上重复付款。
Huáng Qiūxiāng: Duì, xiān chá qīngchu, bú yào wèile zháojí mǎshàng chóngfù fùkuǎn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, phải kiểm tra rõ trước, không nên vì sốt ruột mà lập tức thanh toán lặp lại.
Nếu chuyển khoản vào nhầm tài khoản
黎云英:如果租客自己输错账户,把房租转给别人,就更麻烦。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zūkè zìjǐ shū cuò zhànghù, bǎ fángzū zhuǎn gěi biérén, jiù gèng máfan.
Lê Vân Anh: Nếu người thuê tự nhập sai tài khoản và chuyển tiền thuê cho người khác thì càng phiền.
阮明武:所以每次付款以前至少检查收款人姓名、账号尾号和金额。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ měi cì fùkuǎn yǐqián zhìshǎo jiǎnchá shōukuǎnrén xìngmíng, zhànghào wěihào hé jīn’é.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước mỗi lần thanh toán ít nhất phải kiểm tra tên người nhận, số cuối tài khoản và số tiền.
丁垂杨:特别是金额六千六百元、一次性一万多元这种大额转账,更不能急。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì jīn’é liù qiān liù bǎi yuán, yí cìxìng yí wàn duō yuán zhè zhǒng dà’é zhuǎnzhàng, gèng bù néng jí.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt các khoản 6.600 tệ hoặc hơn 10.000 tệ một lần thì càng không được vội.
Lưu chứng từ trong suốt thời gian thuê
阮明武:所有付款记录最好统一保存,不要今天在这个聊天软件,明天在另一个软件,后天又找不到。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǒu fùkuǎn jìlù zuìhǎo tǒngyī bǎocún, bú yào jīntiān zài zhège liáotiān ruǎnjiàn, míngtiān zài lìng yí ge ruǎnjiàn, hòutiān yòu zhǎo bu dào.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả lịch sử thanh toán tốt nhất nên lưu thống nhất, không nên hôm nay ở ứng dụng này, ngày mai ở ứng dụng khác rồi hôm sau lại không tìm thấy.
黎云英:可以按月份建一个文件夹。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ àn yuèfèn jiàn yí ge wénjiànjiā.
Lê Vân Anh: Có thể tạo thư mục theo từng tháng.
丁垂杨:里面放银行回单、房东确认、物业缴费记录、水电账单和维修费用。
Dīng Chuíyáng: Lǐmiàn fàng yínháng huídān, fángdōng quèrèn, wùyè jiǎofèi jìlù, shuǐdiàn zhàngdān hé wéixiū fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Trong đó lưu biên lai ngân hàng, xác nhận của chủ nhà, lịch sử đóng phí quản lý, hóa đơn điện nước và chi phí sửa chữa.
阮明武:住一年以后,所有账目仍然能一笔一笔查到。
Ruǎn Míngwǔ: Zhù yì nián yǐhòu, suǒyǒu zhàngmù réngrán néng yì bǐ yì bǐ chá dào.
Nguyễn Minh Vũ: Sau một năm ở, tất cả các khoản vẫn có thể tra lại từng giao dịch.
Tổng kết trường hợp chủ nhà bán nhà
丁垂杨:房东卖房不能只问“会不会卖”,还要问卖了以后合同怎么办。
Dīng Chuíyáng: Fángdōng mài fáng bù néng zhǐ wèn “huì bú huì mài”, hái yào wèn mài le yǐhòu hétong zěnme bàn.
Đinh Thùy Dương: Về việc chủ nhà bán nhà không thể chỉ hỏi “có bán hay không”, mà còn phải hỏi sau khi bán thì hợp đồng xử lý thế nào.
黎云英:要确认新房东是否继续履行合同、押金由谁负责、房租以后付给谁。
Lí Yún Yīng: Yào quèrèn xīn fángdōng shìfǒu jìxù lǚxíng hétong, yājīn yóu shéi fùzé, fángzū yǐhòu fù gěi shéi.
Lê Vân Anh: Phải xác nhận chủ mới có tiếp tục thực hiện hợp đồng không, ai chịu trách nhiệm tiền cọc và sau này tiền thuê trả cho ai.
阮明武:如果因为房东出售原因必须提前搬走,还要提前约定未使用租金、押金和补偿怎么处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ yīnwèi fángdōng chūshòu yuányīn bìxū tíqián bān zǒu, hái yào tíqián yuēdìng wèi shǐyòng zūjīn, yājīn hé bǔcháng zěnme chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vì phía chủ nhà bán nhà mà buộc phải chuyển đi sớm thì còn phải thỏa thuận trước tiền thuê chưa sử dụng, tiền cọc và bồi thường xử lý thế nào.
Tổng kết việc thay đổi giá thuê
黎云英:租金方面最重要的是分清合同期内价格和续租价格。
Lí Yún Yīng: Zūjīn fāngmiàn zuì zhòngyào de shì fēn qīng hétong qī nèi jiàgé hé xùzū jiàgé.
Lê Vân Anh: Về tiền thuê, quan trọng nhất là phân biệt giá trong thời hạn hợp đồng và giá gia hạn.
丁垂杨:我们现在十二个月固定六千六百元,不能因为市场变化就中途单方面涨价。
Dīng Chuíyáng: Wǒmen xiànzài shí’èr ge yuè gùdìng liù qiān liù bǎi yuán, bù néng yīnwèi shìchǎng biànhuà jiù zhōngtú dānfāngmiàn zhǎngjià.
Đinh Thùy Dương: Hiện chúng ta cố định 6.600 tệ trong 12 tháng, không thể chỉ vì thị trường thay đổi mà một bên tăng giá giữa kỳ.
黄秋香:续租价格可以重新谈,但是应该提前沟通。
Huáng Qiūxiāng: Xùzū jiàgé kěyǐ chóngxīn tán, dànshì yīnggāi tíqián gōutōng.
Hoàng Thu Hương: Giá gia hạn có thể thương lượng lại nhưng nên trao đổi trước.
阮明武:租客不接受下一期新价格,可以选择正常到期退房,不应该因此被当成当前合同违约。
Ruǎn Míngwǔ: Zūkè bù jiēshòu xià yì qī xīn jiàgé, kěyǐ xuǎnzé zhèngcháng dàoqī tuìfáng, bù yīnggāi yīncǐ bèi dàng chéng dāngqián hétong wéiyuē.
Nguyễn Minh Vũ: Người thuê không chấp nhận giá mới của kỳ tiếp theo có thể chọn trả nhà bình thường khi hợp đồng hết hạn và không nên vì vậy mà bị coi là vi phạm hợp đồng hiện tại.
Tổng kết về hóa đơn và chứng từ thanh toán
丁垂杨:付款方面不能只问“多少钱”,还要问“付给谁、怎么付、怎么证明已经付”。
Dīng Chuíyáng: Fùkuǎn fāngmiàn bù néng zhǐ wèn “duōshao qián”, hái yào wèn “fù gěi shéi, zěnme fù, zěnme zhèngmíng yǐjīng fù”.
Đinh Thùy Dương: Về thanh toán không thể chỉ hỏi “bao nhiêu tiền”, mà còn phải hỏi “trả cho ai, trả bằng cách nào và chứng minh đã trả ra sao”.
黎云英:转账要有正确收款人、正确金额和清楚的备注。
Lí Yún Yīng: Zhuǎnzhàng yào yǒu zhèngquè shōukuǎnrén, zhèngquè jīn’é hé qīngchu de bèizhù.
Lê Vân Anh: Chuyển khoản phải có đúng người nhận, đúng số tiền và nội dung rõ ràng.
黄秋香:现金付款要有收据,押金和每个月房租都最好有确认。
Huáng Qiūxiāng: Xiànjīn fùkuǎn yào yǒu shōujù, yājīn hé měi ge yuè fángzū dōu zuìhǎo yǒu quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Thanh toán tiền mặt phải có biên nhận, tiền cọc và tiền thuê mỗi tháng tốt nhất đều phải có xác nhận.
阮明武:所以搬家以前一定要问清楚,房子会不会卖、租金会不会变、钱应该付给谁、每一笔付款留下什么凭证,都应该在真正付款以前确认清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, fángzi huì bú huì mài, zūjīn huì bú huì biàn, qián yīnggāi fù gěi shéi, měi yì bǐ fùkuǎn liúxià shénme píngzhèng, dōu yīnggāi zài zhēnzhèng fùkuǎn yǐqián quèrèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ: căn nhà có thể bị bán hay không, tiền thuê có thể thay đổi hay không, tiền phải trả cho ai và mỗi khoản thanh toán để lại chứng từ gì; tất cả đều nên xác nhận rõ trước khi thực sự trả tiền.
38. Hỏi rõ ai là người chịu trách nhiệm khi có sự cố
阮明武:前面我们已经问了很多正常情况下的问题,现在还要问清楚发生突发故障以后到底找谁。
Ruǎn Míngwǔ: Qiánmiàn wǒmen yǐjīng wèn le hěn duō zhèngcháng qíngkuàng xià de wèntí, xiànzài hái yào wèn qīngchu fāshēng tūfā gùzhàng yǐhòu dàodǐ zhǎo shéi.
Nguyễn Minh Vũ: Phía trước chúng ta đã hỏi rất nhiều vấn đề trong điều kiện bình thường, bây giờ còn phải hỏi rõ nếu xảy ra sự cố đột xuất thì rốt cuộc phải tìm ai.
丁垂杨:不能等半夜水管爆了,才发现自己既没有物业电话,也不知道房东能不能马上联系到。
Dīng Chuíyáng: Bù néng děng bànyè shuǐguǎn bào le, cái fāxiàn zìjǐ jì méiyǒu wùyè diànhuà, yě bù zhīdào fángdōng néng bu néng mǎshàng liánxì dào.
Đinh Thùy Dương: Không thể đợi đến nửa đêm đường ống nước vỡ rồi mới phát hiện mình vừa không có số ban quản lý vừa không biết có liên hệ ngay được với chủ nhà hay không.
黎云英:黄小姐,我们最好把不同故障分别问清楚:找谁、谁处理、谁付钱、大概要多久。
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, wǒmen zuìhǎo bǎ bùtóng gùzhàng fēnbié wèn qīngchu: zhǎo shéi, shéi chǔlǐ, shéi fù qián, dàgài yào duō jiǔ.
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, tốt nhất chúng ta hỏi rõ từng loại sự cố: gọi ai, ai xử lý, ai trả tiền và dự kiến mất bao lâu.
黄秋香:可以,这样最实用。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhèyàng zuì shíyòng.
Hoàng Thu Hương: Được, như vậy là thực tế nhất.
Khi xảy ra cháy nổ thì gọi ai
阮明武:先说最严重的情况。如果发生火灾或者爆炸,第一步不是先讨论谁赔钱。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō zuì yánzhòng de qíngkuàng. Rúguǒ fāshēng huǒzāi huòzhě bàozhà, dì yí bù bú shì xiān tǎolùn shéi péi qián.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên nói trường hợp nghiêm trọng nhất. Nếu xảy ra cháy hoặc nổ thì bước đầu tiên không phải bàn xem ai bồi thường.
丁垂杨:应该先保证人员安全,及时报警,并按照消防疏散路线离开。
Dīng Chuíyáng: Yīnggāi xiān bǎozhèng rényuán ānquán, jíshí bàojǐng, bìng ànzhào xiāofáng shūsàn lùxiàn líkāi.
Đinh Thùy Dương: Trước hết phải bảo đảm an toàn con người, báo khẩn cấp kịp thời và rời đi theo lối thoát hiểm phòng cháy.
黄秋香:对,同时也要尽快通知物业。
Huáng Qiūxiāng: Duì, tóngshí yě yào jǐnkuài tōngzhī wùyè.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, đồng thời cũng phải thông báo cho ban quản lý càng sớm càng tốt.
黎云英:如果只是闻到很明显的焦味,但是还没有看到明火呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhǐshì wéndào hěn míngxiǎn de jiāowèi, dànshì hái méiyǒu kàndào mínghuǒ ne?
Lê Vân Anh: Nếu chỉ ngửi thấy mùi khét rất rõ nhưng chưa nhìn thấy lửa thì sao?
阮明武:也不能忽视,要先停止使用可疑电器,在安全的情况下断电,并联系物业或者专业人员检查。
Ruǎn Míngwǔ: Yě bù néng hūshì, yào xiān tíngzhǐ shǐyòng kěyí diànqì, zài ānquán de qíngkuàng xià duàndiàn, bìng liánxì wùyè huòzhě zhuānyè rényuán jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Cũng không được bỏ qua, phải ngừng sử dụng thiết bị điện nghi ngờ, ngắt điện nếu điều kiện an toàn cho phép và liên hệ ban quản lý hoặc người chuyên môn kiểm tra.
Cháy do thiết bị của căn nhà thì ai chịu chi phí
丁垂杨:如果最后检查发现是房东提供的旧线路本身老化造成短路,责任怎么处理?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zuìhòu jiǎnchá fāxiàn shì fángdōng tígōng de jiù xiànlù běnshēn lǎohuà zàochéng duǎnlù, zérèn zěnme chǔlǐ?
Đinh Thùy Dương: Nếu cuối cùng kiểm tra thấy đường điện cũ của căn nhà bị lão hóa gây chập thì trách nhiệm xử lý thế nào?
黄秋香:要根据专业检查结果确认,如果属于房屋原有设施问题,就不能简单算租客责任。
Huáng Qiūxiāng: Yào gēnjù zhuānyè jiǎnchá jiéguǒ quèrèn, rúguǒ shǔyú fángwū yuányǒu shèshī wèntí, jiù bù néng jiǎndān suàn zūkè zérèn.
Hoàng Thu Hương: Phải căn cứ kết quả kiểm tra chuyên môn, nếu thuộc vấn đề thiết bị sẵn có của căn nhà thì không thể đơn giản tính cho người thuê.
黎云英:如果是租客私自接了不合格的大功率设备,造成线路过载呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì zūkè sīzì jiē le bù hégé de dà gōnglǜ shèbèi, zàochéng xiànlù guòzài ne?
Lê Vân Anh: Nếu người thuê tự ý đấu thiết bị công suất lớn không đạt chuẩn làm quá tải đường điện thì sao?
阮明武:那就可能属于租客原因,所以事故原因一定要先调查,不能还没检查就先决定谁赔。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù kěnéng shǔyú zūkè yuányīn, suǒyǐ shìgù yuányīn yídìng yào xiān diàochá, bù néng hái méi jiǎnchá jiù xiān juédìng shéi péi.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đó có thể thuộc nguyên nhân từ người thuê, vì vậy nhất định phải điều tra nguyên nhân sự cố trước, không thể chưa kiểm tra đã quyết định ai bồi thường.
Khi bị chập điện
黎云英:如果晚上突然跳闸,整个房子都没电,第一步怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ wǎnshang tūrán tiàozhá, zhěng ge fángzi dōu méi diàn, dì yí bù zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu buổi tối đột nhiên nhảy aptomat, cả căn nhà mất điện thì bước đầu tiên làm gì?
黄秋香:先看看是自己房间的空气开关跳了,还是整栋楼都停电。
Huáng Qiūxiāng: Xiān kànkan shì zìjǐ fángjiān de kōngqì kāiguān tiào le, háishi zhěng dòng lóu dōu tíngdiàn.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên xem aptomat trong căn hộ bị nhảy hay cả tòa nhà đều mất điện.
丁垂杨:如果只有我们这一户跳闸,就先关闭大功率设备。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐyǒu wǒmen zhè yí hù tiàozhá, jiù xiān guānbì dà gōnglǜ shèbèi.
Đinh Thùy Dương: Nếu chỉ riêng căn chúng ta bị nhảy điện thì trước tiên tắt các thiết bị công suất lớn.
阮明武:如果重新合闸以后马上又跳,就不要连续反复合闸,要找电工检查。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ chóngxīn hézhá yǐhòu mǎshàng yòu tiào, jiù bú yào liánxù fǎnfù hézhá, yào zhǎo diàngōng jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đóng lại aptomat mà lập tức lại nhảy thì không nên cứ liên tục bật lại, phải tìm thợ điện kiểm tra.
Chập điện ai đến xử lý
丁垂杨:电工是我们自己找,还是物业安排?
Dīng Chuíyáng: Diàngōng shì wǒmen zìjǐ zhǎo, háishi wùyè ānpái?
Đinh Thùy Dương: Thợ điện do chúng em tự tìm hay ban quản lý sắp xếp?
黄秋香:公共供电或者楼内线路问题先找物业,房屋内部线路问题可以由房东联系维修人员。
Huáng Qiūxiāng: Gōnggòng gōngdiàn huòzhě lóu nèi xiànlù wèntí xiān zhǎo wùyè, fángwū nèibù xiànlù wèntí kěyǐ yóu fángdōng liánxì wéixiū rényuán.
Hoàng Thu Hương: Vấn đề cấp điện chung hoặc đường điện trong tòa nhà thì trước tiên tìm ban quản lý, còn đường điện bên trong căn hộ có thể để chủ nhà liên hệ thợ sửa.
黎云英:如果是晚上十一点发生严重电路故障呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì wǎnshang shíyī diǎn fāshēng yánzhòng diànlù gùzhàng ne?
Lê Vân Anh: Nếu 11 giờ đêm xảy ra sự cố điện nghiêm trọng thì sao?
黄秋香:先联系物业值班电话,必要时先断掉总电源,第二天再安排专业维修。
Huáng Qiūxiāng: Xiān liánxì wùyè zhíbān diànhuà, bìyào shí xiān duàn diào zǒng diànyuán, dì èr tiān zài ānpái zhuānyè wéixiū.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên liên hệ số trực của ban quản lý, khi cần thì ngắt nguồn điện tổng trước, hôm sau bố trí sửa chữa chuyên môn.
Vỡ đường nước
阮明武:如果半夜厨房水管突然爆裂,大量漏水,这种情况应该非常快处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ bànyè chúfáng shuǐguǎn tūrán bàoliè, dàliàng lòushuǐ, zhè zhǒng qíngkuàng yīnggāi fēicháng kuài chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu nửa đêm ống nước nhà bếp đột nhiên vỡ và rò rất nhiều nước thì trường hợp này phải xử lý rất nhanh.
丁垂杨:第一步先关总水阀。
Dīng Chuíyáng: Dì yí bù xiān guān zǒng shuǐfá.
Đinh Thùy Dương: Bước đầu tiên là khóa van nước tổng.
黎云英:然后联系物业和房东。
Lí Yún Yīng: Ránhòu liánxì wùyè hé fángdōng.
Lê Vân Anh: Sau đó liên hệ ban quản lý và chủ nhà.
黄秋香:对,如果水已经流到楼下,还要马上通知物业协调楼下住户。
Huáng Qiūxiāng: Duì, rúguǒ shuǐ yǐjīng liú dào lóuxià, hái yào mǎshàng tōngzhī wùyè xiétiáo lóuxià zhùhù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu nước đã chảy xuống tầng dưới thì còn phải báo ngay ban quản lý để phối hợp với cư dân tầng dưới.
Vỡ ống nước ai trả tiền sửa
丁垂杨:如果是墙里的原有水管自然老化破裂呢?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì qiáng lǐ de yuányǒu shuǐguǎn zìrán lǎohuà pòliè ne?
Đinh Thùy Dương: Nếu đường ống nước sẵn có trong tường tự lão hóa rồi vỡ thì sao?
黄秋香:这种属于房屋固定设施问题的话,一般应该由房东负责安排维修。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng shǔyú fángwū gùdìng shèshī wèntí de huà, yìbān yīnggāi yóu fángdōng fùzé ānpái wéixiū.
Hoàng Thu Hương: Nếu thuộc vấn đề thiết bị cố định của căn nhà thì thông thường chủ nhà chịu trách nhiệm sắp xếp sửa chữa.
黎云英:如果租客自己安装洗衣机时把接口弄坏,造成漏水呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zūkè zìjǐ ānzhuāng xǐyījī shí bǎ jiēkǒu nòng huài, zàochéng lòushuǐ ne?
Lê Vân Anh: Nếu người thuê tự lắp máy giặt làm hỏng đầu nối gây rò nước thì sao?
阮明武:那就要按照实际责任来处理。
Ruǎn Míngwǔ: Nà jiù yào ànzhào shíjì zérèn lái chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Khi đó phải xử lý theo trách nhiệm thực tế.
Nếu căn nhà bị ngập nước
黎云英:如果暴雨以后阳台排水不及时,水倒灌进房间怎么办?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bàoyǔ yǐhòu yángtái páishuǐ bù jíshí, shuǐ dàoguàn jìn fángjiān zěnme bàn?
Lê Vân Anh: Nếu sau mưa lớn nước ban công thoát không kịp và tràn ngược vào phòng thì làm sao?
黄秋香:先保护人员和重要物品,再联系物业检查公共排水系统。
Huáng Qiūxiāng: Xiān bǎohù rényuán hé zhòngyào wùpǐn, zài liánxì wùyè jiǎnchá gōnggòng páishuǐ xìtǒng.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên bảo vệ người và đồ quan trọng, sau đó liên hệ ban quản lý kiểm tra hệ thống thoát nước chung.
丁垂杨:同时把现场水位、排水口和受损位置拍下来。
Dīng Chuíyáng: Tóngshí bǎ xiànchǎng shuǐwèi, páishuǐkǒu hé shòusǔn wèizhi pāi xiàlai.
Đinh Thùy Dương: Đồng thời chụp lại mực nước, miệng thoát và vị trí bị ảnh hưởng.
阮明武:因为后面要判断是公共排水问题、房屋本身问题,还是租客把排水口堵住了。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnwèi hòumian yào pànduàn shì gōnggòng páishuǐ wèntí, fángwū běnshēn wèntí, háishi zūkè bǎ páishuǐkǒu dǔzhù le.
Nguyễn Minh Vũ: Bởi vì sau đó phải xác định là lỗi hệ thống thoát nước chung, lỗi của căn nhà hay do người thuê làm tắc miệng thoát.
Điều hòa hỏng
丁垂杨:如果夏天三十五度,客厅空调突然完全不制冷,应该找谁?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ xiàtiān sānshíwǔ dù, kètīng kōngtiáo tūrán wánquán bù zhìlěng, yīnggāi zhǎo shéi?
Đinh Thùy Dương: Nếu mùa hè 35 độ mà điều hòa phòng khách đột nhiên hoàn toàn không làm lạnh thì phải tìm ai?
黄秋香:先通知我,我安排维修人员检查。
Huáng Qiūxiāng: Xiān tōngzhī wǒ, wǒ ānpái wéixiū rényuán jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Trước tiên báo cho em, em sẽ bố trí thợ sửa kiểm tra.
黎云英:一般多久应该有人回应?
Lí Yún Yīng: Yìbān duō jiǔ yīnggāi yǒu rén huíyìng?
Lê Vân Anh: Thông thường bao lâu nên có người phản hồi?
黄秋香:这种影响正常居住的问题,最好当天确认故障情况,尽量当天或者第二天安排检查。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng yǐngxiǎng zhèngcháng jūzhù de wèntí, zuìhǎo dàngtiān quèrèn gùzhàng qíngkuàng, jǐnliàng dàngtiān huòzhě dì èr tiān ānpái jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Loại vấn đề ảnh hưởng sinh hoạt bình thường này tốt nhất nên xác nhận tình trạng ngay trong ngày và cố gắng bố trí kiểm tra trong ngày hoặc ngày hôm sau.
阮明武:如果是正常老化,由房东负责;如果明显是人为损坏,再按照实际责任处理。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shì zhèngcháng lǎohuà, yóu fángdōng fùzé; rúguǒ míngxiǎn shì rénwéi sǔnhuài, zài ànzhào shíjì zérèn chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu do hao mòn bình thường thì chủ nhà chịu; nếu rõ ràng do con người gây hỏng thì xử lý theo trách nhiệm thực tế.
Bình nóng lạnh hỏng
黎云英:如果冬天热水器坏了,没有热水,处理优先级也比较高吧?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dōngtiān rèshuǐqì huài le, méiyǒu rèshuǐ, chǔlǐ yōuxiānjí yě bǐjiào gāo ba?
Lê Vân Anh: Nếu mùa đông bình nóng lạnh hỏng không có nước nóng thì mức ưu tiên xử lý cũng khá cao đúng không?
黄秋香:对,应该尽快安排检查。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yīnggāi jǐnkuài ānpái jiǎnchá.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nên bố trí kiểm tra càng sớm càng tốt.
丁垂杨:如果发现漏电,就不能继续用。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ fāxiàn lòudiàn, jiù bù néng jìxù yòng.
Đinh Thùy Dương: Nếu phát hiện rò điện thì không được tiếp tục sử dụng.
阮明武:对,涉及水和电同时存在的设备,更不能抱着“再用一天看看”的心态。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, shèjí shuǐ hé diàn tóngshí cúnzài de shèbèi, gèng bù néng bàozhe “zài yòng yì tiān kànkan” de xīntài.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, thiết bị vừa liên quan đến nước vừa liên quan đến điện thì càng không thể có tâm lý “dùng thêm một ngày xem sao”.
Khóa cửa hỏng
丁垂杨:如果晚上回来发现门锁打不开怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ wǎnshang huílai fāxiàn ménsuǒ dǎ bu kāi zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu buổi tối về phát hiện khóa cửa không mở được thì làm sao?
黄秋香:可以先联系我,如果是智能锁或者锁芯故障,再联系开锁或者维修人员。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ xiān liánxì wǒ, rúguǒ shì zhìnéng suǒ huòzhě suǒxīn gùzhàng, zài liánxì kāisuǒ huòzhě wéixiū rényuán.
Hoàng Thu Hương: Có thể liên hệ em trước, nếu là khóa thông minh hoặc lõi khóa hỏng thì liên hệ thợ mở khóa hoặc sửa khóa.
黎云英:如果是租客把钥匙丢了,和锁本身坏了,费用责任不一样。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ shì zūkè bǎ yàoshi diū le, hé suǒ běnshēn huài le, fèiyòng zérèn bù yíyàng.
Lê Vân Anh: Nếu người thuê làm mất chìa khóa thì khác với bản thân khóa bị hỏng, trách nhiệm chi phí sẽ khác nhau.
阮明武:所以报修的时候也要先把原因说明清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bàoxiū de shíhou yě yào xiān bǎ yuányīn shuōmíng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi báo sửa cũng phải nói rõ nguyên nhân trước.
Mất điện toàn tòa nhà
黎云英:如果不是我们这一户,而是整栋楼停电呢?
Lí Yún Yīng: Rúguǒ bú shì wǒmen zhè yí hù, érshì zhěng dòng lóu tíngdiàn ne?
Lê Vân Anh: Nếu không phải riêng căn chúng ta mà cả tòa nhà mất điện thì sao?
黄秋香:这种情况先联系物业,确认是大楼故障还是外部供电问题。
Huáng Qiūxiāng: Zhè zhǒng qíngkuàng xiān liánxì wùyè, quèrèn shì dàlóu gùzhàng háishi wàibù gōngdiàn wèntí.
Hoàng Thu Hương: Trường hợp này trước tiên liên hệ ban quản lý để xác nhận là lỗi của tòa nhà hay nguồn điện bên ngoài.
丁垂杨:如果只是公共供电故障,房东自己也修不了。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhǐshì gōnggòng gōngdiàn gùzhàng, fángdōng zìjǐ yě xiū bu liǎo.
Đinh Thùy Dương: Nếu là lỗi cấp điện chung thì bản thân chủ nhà cũng không thể tự sửa.
阮明武:所以一定要分清“找房东”和“找物业”分别适合什么情况。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yídìng yào fēn qīng “zhǎo fángdōng” hé “zhǎo wùyè” fēnbié shìhé shénme qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nhất định phải phân biệt rõ trường hợp nào tìm chủ nhà và trường hợp nào tìm ban quản lý.
Mất nước
丁垂杨:如果早上突然没水,先问邻居是不是也停水。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zǎoshang tūrán méi shuǐ, xiān wèn línjū shì bú shì yě tíngshuǐ.
Đinh Thùy Dương: Nếu buổi sáng đột nhiên mất nước thì trước tiên hỏi hàng xóm có bị mất nước không.
黎云英:如果整层都没有水,就可能是公共供水问题。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhěng céng dōu méiyǒu shuǐ, jiù kěnéng shì gōnggòng gōngshuǐ wèntí.
Lê Vân Anh: Nếu cả tầng đều không có nước thì có thể là vấn đề cấp nước chung.
黄秋香:对,这种联系物业最快。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè zhǒng liánxì wùyè zuì kuài.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, trường hợp này liên hệ ban quản lý là nhanh nhất.
阮明武:如果只有厨房没水,而卫生间正常,就要检查房内局部阀门或者管线。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhǐyǒu chúfáng méi shuǐ, ér wèishēngjiān zhèngcháng, jiù yào jiǎnchá fáng nèi júbù fámén huòzhě guǎnxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chỉ nhà bếp mất nước còn nhà vệ sinh bình thường thì phải kiểm tra van hoặc đường ống cục bộ trong căn hộ.
Mất mạng
黎云英:如果固定网络断了,还是先看路由器和光猫状态。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ gùdìng wǎngluò duàn le, háishi xiān kàn lùyóuqì hé guāngmāo zhuàngtài.
Lê Vân Anh: Nếu mạng cố định mất thì vẫn nên kiểm tra trạng thái router và modem quang trước.
丁垂杨:如果重启以后还是没有网络,再查运营商有没有区域故障。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ chóngqǐ yǐhòu háishi méiyǒu wǎngluò, zài chá yùnyíngshāng yǒu méiyǒu qūyù gùzhàng.
Đinh Thùy Dương: Nếu khởi động lại vẫn không có mạng thì kiểm tra nhà mạng có sự cố khu vực hay không.
黄秋香:如果账号在租客名下,就可以直接联系运营商报修。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zhànghào zài zūkè míngxià, jiù kěyǐ zhíjiē liánxì yùnyíngshāng bàoxiū.
Hoàng Thu Hương: Nếu tài khoản đứng tên người thuê thì có thể liên hệ trực tiếp nhà mạng báo sửa.
阮明武:如果账号在房东名下,就要提前知道报修时需要房东提供什么信息。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhànghào zài fángdōng míngxià, jiù yào tíqián zhīdào bàoxiū shí xūyào fángdōng tígōng shénme xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu tài khoản đứng tên chủ nhà thì phải biết trước lúc báo sửa cần chủ nhà cung cấp thông tin gì.
Thang máy hỏng
丁垂杨:如果早上上班时间电梯坏了,应该直接找物业。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zǎoshang shàngbān shíjiān diàntī huài le, yīnggāi zhíjiē zhǎo wùyè.
Đinh Thùy Dương: Nếu giờ đi làm buổi sáng thang máy hỏng thì nên tìm ban quản lý trực tiếp.
黄秋香:对,电梯属于公共设施。
Huáng Qiūxiāng: Duì, diàntī shǔyú gōnggòng shèshī.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, thang máy thuộc thiết bị chung.
黎云英:如果有人被困在电梯里面,更不能自己强行开门。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yǒu rén bèi kùn zài diàntī lǐmiàn, gèng bù néng zìjǐ qiángxíng kāimén.
Lê Vân Anh: Nếu có người bị kẹt trong thang máy thì càng không được tự ý cưỡng ép mở cửa.
阮明武:应该使用电梯里的紧急呼叫设备,并联系物业和专业救援。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnggāi shǐyòng diàntī lǐ de jǐnjí hūjiào shèbèi, bìng liánxì wùyè hé zhuānyè jiùyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Phải sử dụng thiết bị gọi khẩn cấp trong thang máy và liên hệ ban quản lý cùng lực lượng chuyên môn.
Sự cố ở khu vực chung
黎云英:如果走廊漏水、公共灯坏了、楼梯扶手松了,这些都找物业。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zǒuláng lòushuǐ, gōnggòng dēng huài le, lóutī fúshǒu sōng le, zhèxiē dōu zhǎo wùyè.
Lê Vân Anh: Nếu hành lang rò nước, đèn chung hỏng hoặc tay vịn cầu thang bị lỏng thì đều tìm ban quản lý.
黄秋香:对,因为属于公共区域。
Huáng Qiūxiāng: Duì, yīnwèi shǔyú gōnggòng qūyù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, vì đó thuộc khu vực chung.
丁垂杨:如果地下车库进水、门禁系统坏了、公共消防报警器异常,也应该找物业。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dìxià chēkù jìnshuǐ, ménjìn xìtǒng huài le, gōnggòng xiāofáng bàojǐngqì yìcháng, yě yīnggāi zhǎo wùyè.
Đinh Thùy Dương: Nếu bãi xe ngầm bị nước vào, hệ thống kiểm soát ra vào hỏng hoặc chuông báo cháy chung bất thường thì cũng phải tìm ban quản lý.
Phải lưu những số điện thoại nào
阮明武:所以入住第一天就应该建立一个紧急联系清单。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ rùzhù dì yì tiān jiù yīnggāi jiànlì yí ge jǐnjí liánxì qīngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy ngay ngày đầu chuyển vào nên lập một danh sách liên hệ khẩn cấp.
丁垂杨:至少包括房东、物业前台、物业夜间值班、维修人员和网络运营商。
Dīng Chuíyáng: Zhìshǎo bāokuò fángdōng, wùyè qiántái, wùyè yèjiān zhíbān, wéixiū rényuán hé wǎngluò yùnyíngshāng.
Đinh Thùy Dương: Ít nhất gồm chủ nhà, lễ tân ban quản lý, số trực ban đêm, nhân viên sửa chữa và nhà mạng.
黎云英:还可以把总水阀、总电闸和灭火器的位置一起记下来。
Lí Yún Yīng: Hái kěyǐ bǎ zǒng shuǐfá, zǒng diànzhá hé mièhuǒqì de wèizhi yìqǐ jì xiàlai.
Lê Vân Anh: Còn có thể ghi cùng vị trí van nước tổng, aptomat tổng và bình chữa cháy.
黄秋香:这个比真正出问题以后再找要方便得多。
Huáng Qiūxiāng: Zhège bǐ zhēnzhèng chū wèntí yǐhòu zài zhǎo yào fāngbiàn de duō.
Hoàng Thu Hương: Như vậy thuận tiện hơn rất nhiều so với đợi xảy ra sự cố mới đi tìm.
Thời gian phản hồi và thời gian sửa xong phải phân biệt
黎云英:还有一个细节,“多久处理”其实可以分成两个时间。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu yí ge xìjié, “duō jiǔ chǔlǐ” qíshí kěyǐ fēn chéng liǎng ge shíjiān.
Lê Vân Anh: Còn một chi tiết nữa, “bao lâu xử lý” thực ra có thể chia thành hai khoảng thời gian.
阮明武:一个是多久有人回应,一个是多久真正修好。
Ruǎn Míngwǔ: Yí ge shì duō jiǔ yǒu rén huíyìng, yí ge shì duō jiǔ zhēnzhèng xiū hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Một là bao lâu có người phản hồi, hai là bao lâu mới thực sự sửa xong.
丁垂杨:比如空调坏了,可以两小时内回复,但是零件需要订货,可能第二天才能修好。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú kōngtiáo huài le, kěyǐ liǎng xiǎoshí nèi huífù, dànshì língjiàn xūyào dìnghuò, kěnéng dì èr tiān cái néng xiū hǎo.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ điều hòa hỏng có thể phản hồi trong hai giờ, nhưng linh kiện phải đặt nên có thể ngày hôm sau mới sửa xong.
黄秋香:对,所以不能把“已经受理”理解成“已经修好”。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ bù néng bǎ “yǐjīng shòulǐ” lǐjiě chéng “yǐjīng xiū hǎo”.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, không thể hiểu “đã tiếp nhận xử lý” thành “đã sửa xong”.
Nếu sự cố kéo dài nhiều ngày
丁垂杨:如果严重故障几天都不能解决,比如连续三天没有热水怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yánzhòng gùzhàng jǐ tiān dōu bù néng jiějué, bǐrú liánxù sān tiān méiyǒu rèshuǐ zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu sự cố nghiêm trọng nhiều ngày vẫn không giải quyết được, ví dụ ba ngày liên tục không có nước nóng thì sao?
黄秋香:双方应该及时沟通临时解决方案和最终维修安排。
Huáng Qiūxiāng: Shuāngfāng yīnggāi jíshí gōutōng línshí jiějué fāng’àn hé zuìzhōng wéixiū ānpái.
Hoàng Thu Hương: Hai bên nên kịp thời trao đổi phương án tạm thời và lịch sửa cuối cùng.
阮明武:如果问题已经严重影响正常居住,还应该按照合同约定讨论后续责任,而不是无限期拖着。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wèntí yǐjīng yánzhòng yǐngxiǎng zhèngcháng jūzhù, hái yīnggāi ànzhào hétong yuēdìng tǎolùn hòuxù zérèn, ér bú shì wúxiànqī tuōzhe.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu vấn đề đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc ở bình thường thì còn phải thảo luận trách nhiệm tiếp theo theo hợp đồng, chứ không thể kéo dài vô thời hạn.
39. Hỏi rõ những điều không được làm
阮明武:除了问“可以做什么”,还必须直接问“哪些事情绝对不能做”。
Ruǎn Míngwǔ: Chúle wèn “kěyǐ zuò shénme”, hái bìxū zhíjiē wèn “nǎxiē shìqing juéduì bù néng zuò”.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài hỏi “được làm gì” còn phải hỏi thẳng “những việc nào tuyệt đối không được làm”.
丁垂杨:因为很多纠纷并不是房租的问题,而是租客住进去以后才发现某个生活习惯违反规定。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi hěn duō jiūfēn bìng bú shì fángzū de wèntí, érshì zūkè zhù jìnqu yǐhòu cái fāxiàn mǒu ge shēnghuó xíguàn wéifǎn guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Bởi vì rất nhiều tranh chấp không phải vấn đề tiền thuê mà do sau khi chuyển vào người thuê mới phát hiện một thói quen sinh hoạt nào đó vi phạm quy định.
黎云英:黄小姐,你可以直接告诉我们,这里有哪些规定是租客必须遵守的吗?
Lí Yún Yīng: Huáng xiǎojiě, nǐ kěyǐ zhíjiē gàosu wǒmen, zhèlǐ yǒu nǎxiē guīdìng shì zūkè bìxū zūnshǒu de ma?
Lê Vân Anh: Cô Hoàng, cô có thể nói thẳng với chúng em ở đây có những quy định nào người thuê bắt buộc phải tuân thủ không?
黄秋香:可以,我们一项一项确认。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, wǒmen yí xiàng yí xiàng quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Có thể, chúng ta xác nhận từng mục.
Có cấm hút thuốc không
丁垂杨:房子里面可以吸烟吗?
Dīng Chuíyáng: Fángzi lǐmiàn kěyǐ xīyān ma?
Đinh Thùy Dương: Trong nhà có được hút thuốc không?
黄秋香:我希望室内不要吸烟,尤其不要在卧室里面吸烟。
Huáng Qiūxiāng: Wǒ xīwàng shìnèi bú yào xīyān, yóuqí bú yào zài wòshì lǐmiàn xīyān.
Hoàng Thu Hương: Em mong trong nhà không hút thuốc, đặc biệt không hút trong phòng ngủ.
阮明武:如果这是明确要求,就应该写进租赁规则。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhè shì míngquè yāoqiú, jiù yīnggāi xiě jìn zūlìn guīzé.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu đây là yêu cầu rõ ràng thì nên ghi vào quy định thuê nhà.
黎云英:阳台也不能随便把烟头往楼下扔。
Lí Yún Yīng: Yángtái yě bù néng suíbiàn bǎ yāntóu wǎng lóuxià rēng.
Lê Vân Anh: Ở ban công cũng không được tùy tiện ném tàn thuốc xuống dưới.
Có cấm nuôi thú cưng không
丁垂杨:宠物前面已经问过,这里不是完全禁止,对吧?
Dīng Chuíyáng: Chǒngwù qiánmiàn yǐjīng wèn guo, zhèlǐ bú shì wánquán jìnzhǐ, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Về thú cưng phía trước đã hỏi rồi, ở đây không cấm hoàn toàn đúng không?
黄秋香:对,但是要遵守物业关于数量、卫生、噪音和公共区域的规定。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dànshì yào zūnshǒu wùyè guānyú shùliàng, wèishēng, zàoyīn hé gōnggòng qūyù de guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nhưng phải tuân thủ quy định của ban quản lý về số lượng, vệ sinh, tiếng ồn và khu vực chung.
阮明武:所以“允许宠物”和“宠物完全没有限制”不是一回事。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ “yǔnxǔ chǒngwù” hé “chǒngwù wánquán méiyǒu xiànzhì” bú shì yí huí shì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy “cho phép thú cưng” và “thú cưng hoàn toàn không bị hạn chế” là hai chuyện khác nhau.
Có cấm nấu ăn không
黎云英:这套房子有独立厨房,可以正常做饭,所以不属于禁止做饭的房型。
Lí Yún Yīng: Zhè tào fángzi yǒu dúlì chúfáng, kěyǐ zhèngcháng zuòfàn, suǒyǐ bù shǔyú jìnzhǐ zuòfàn de fángxíng.
Lê Vân Anh: Căn này có bếp riêng và được nấu ăn bình thường nên không thuộc loại cấm nấu ăn.
黄秋香:对,但是不能因为可以做饭,就不遵守燃气和消防安全规定。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dànshì bù néng yīnwèi kěyǐ zuòfàn, jiù bù zūnshǒu ránqì hé xiāofáng ānquán guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nhưng không thể vì được nấu ăn mà không tuân thủ quy định an toàn gas và phòng cháy.
丁垂杨:如果以后看的是单间,就必须另外问有没有完全禁止明火。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǐhòu kàn de shì dānjiān, jiù bìxū lìngwài wèn yǒu méiyǒu wánquán jìnzhǐ mínghuǒ.
Đinh Thùy Dương: Nếu sau này xem phòng đơn thì bắt buộc phải hỏi riêng có cấm hoàn toàn lửa trần hay không.
Có được tổ chức tiệc không
阮明武:家里可以邀请几位朋友正常吃饭,但是大型聚会呢?
Ruǎn Míngwǔ: Jiālǐ kěyǐ yāoqǐng jǐ wèi péngyou zhèngcháng chīfàn, dànshì dàxíng jùhuì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Trong nhà có thể mời vài người bạn ăn uống bình thường, còn tụ tập đông người thì sao?
黄秋香:普通聚餐没有问题,但是不适合经常组织很多人的大型派对。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng jùcān méiyǒu wèntí, dànshì bù shìhé jīngcháng zǔzhī hěn duō rén de dàxíng pàiduì.
Hoàng Thu Hương: Ăn uống thông thường không vấn đề, nhưng không phù hợp thường xuyên tổ chức tiệc đông người.
丁垂杨:特别是晚上十点以后不能大声放音乐。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì wǎnshang shí diǎn yǐhòu bù néng dàshēng fàng yīnyuè.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt sau 10 giờ tối không được mở nhạc lớn.
黎云英:如果一次来了二十个人,已经明显不是普通访客。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yí cì lái le èrshí ge rén, yǐjīng míngxiǎn bú shì pǔtōng fǎngkè.
Lê Vân Anh: Nếu một lần có 20 người đến thì rõ ràng không còn là khách đến chơi bình thường.
Không được gây tiếng ồn
阮明武:噪音规定前面已经确认,晚上十点以后要特别注意。
Ruǎn Míngwǔ: Zàoyīn guīdìng qiánmiàn yǐjīng quèrèn, wǎnshang shí diǎn yǐhòu yào tèbié zhùyì.
Nguyễn Minh Vũ: Quy định tiếng ồn phía trước đã xác nhận, sau 10 giờ tối phải đặc biệt chú ý.
黄秋香:白天也不是完全没有限制,比如连续几个小时高音量唱歌同样可能影响邻居。
Huáng Qiūxiāng: Báitiān yě bú shì wánquán méiyǒu xiànzhì, bǐrú liánxù jǐ ge xiǎoshí gāo yīnliàng chànggē tóngyàng kěnéng yǐngxiǎng línjū.
Hoàng Thu Hương: Ban ngày cũng không phải hoàn toàn không giới hạn, ví dụ hát âm lượng lớn liên tục vài giờ cũng có thể ảnh hưởng hàng xóm.
丁垂杨:所以“白天”也不等于“可以随便制造噪音”。
Dīng Chuíyáng: Suǒyǐ “báitiān” yě bù děngyú “kěyǐ suíbiàn zhìzào zàoyīn”.
Đinh Thùy Dương: Vì vậy “ban ngày” cũng không đồng nghĩa với “có thể tùy tiện gây tiếng ồn”.
Có cấm khách ngủ lại không
黎云英:这里正常朋友或者家人偶尔住一两晚不禁止,也不另外收费。
Lí Yún Yīng: Zhèlǐ zhèngcháng péngyou huòzhě jiārén ǒu’ěr zhù yì liǎng wǎn bù jìnzhǐ, yě bù lìngwài shōufèi.
Lê Vân Anh: Ở đây bạn bè hoặc người thân thỉnh thoảng ở lại một hai đêm không bị cấm và cũng không thu thêm phí.
黄秋香:对,但是长期住就要登记。
Huáng Qiūxiāng: Duì, dànshì chángqī zhù jiù yào dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nhưng nếu ở dài hạn thì phải đăng ký.
阮明武:所以不能把长期增加一个居住人员说成“只是偶尔来住”。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bù néng bǎ chángqī zēngjiā yí ge jūzhù rényuán shuō chéng “zhǐshì ǒu’ěr lái zhù”.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy không thể có thêm một người ở dài hạn rồi nói thành “chỉ thỉnh thoảng đến ở”.
Có được khoan tường không
丁垂杨:打孔也不是完全禁止,但是必须看位置和用途。
Dīng Chuíyáng: Dǎkǒng yě bú shì wánquán jìnzhǐ, dànshì bìxū kàn wèizhi hé yòngtú.
Đinh Thùy Dương: Khoan tường cũng không bị cấm hoàn toàn nhưng phải xem vị trí và mục đích.
黄秋香:承重墙、卫生间防水区域和可能有管线的位置不能随便打。
Huáng Qiūxiāng: Chéngzhòngqiáng, wèishēngjiān fángshuǐ qūyù hé kěnéng yǒu guǎnxiàn de wèizhi bù néng suíbiàn dǎ.
Hoàng Thu Hương: Tường chịu lực, khu chống thấm nhà vệ sinh và vị trí có thể có đường ống dây điện không được tùy tiện khoan.
阮明武:大改动必须先得到书面同意。
Ruǎn Míngwǔ: Dà gǎidòng bìxū xiān dédào shūmiàn tóngyì.
Nguyễn Minh Vũ: Thay đổi lớn bắt buộc phải có đồng ý bằng văn bản trước.
Có được tự ý thay khóa không
黎云英:换锁也一样,不能不通知房东就直接换。
Lí Yún Yīng: Huàn suǒ yě yíyàng, bù néng bù tōngzhī fángdōng jiù zhíjiē huàn.
Lê Vân Anh: Thay khóa cũng vậy, không thể không báo chủ nhà mà tự thay.
黄秋香:如果是为了安全需要更换,可以先商量。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ shì wèile ānquán xūyào gēnghuàn, kěyǐ xiān shāngliang.
Hoàng Thu Hương: Nếu cần thay vì an toàn thì có thể thương lượng trước.
丁垂杨:还要明确原锁、新锁和退房恢复问题。
Dīng Chuíyáng: Hái yào míngquè yuán suǒ, xīn suǒ hé tuìfáng huīfù wèntí.
Đinh Thùy Dương: Còn phải xác định rõ khóa cũ, khóa mới và việc khôi phục khi trả nhà.
Có được dùng bếp gas không
阮明武:这套房原来就有燃气灶,所以正常使用没有问题。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè tào fáng yuánlái jiù yǒu ránqìzào, suǒyǐ zhèngcháng shǐyòng méiyǒu wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Căn nhà này vốn đã có bếp gas nên sử dụng bình thường không có vấn đề.
黄秋香:但是不能自己随便增加不符合规定的燃气罐或者改燃气管道。
Huáng Qiūxiāng: Dànshì bù néng zìjǐ suíbiàn zēngjiā bù fúhé guīdìng de ránqìguàn huòzhě gǎi ránqì guǎndào.
Hoàng Thu Hương: Nhưng không được tự ý thêm bình gas không phù hợp quy định hoặc tự sửa đường ống gas.
丁垂杨:如果要改动燃气系统,必须找专业人员。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yào gǎidòng ránqì xìtǒng, bìxū zhǎo zhuānyè rényuán.
Đinh Thùy Dương: Nếu cần thay đổi hệ thống gas thì bắt buộc phải tìm người chuyên môn.
Có được sử dụng thiết bị công suất lớn không
黎云英:大功率电器不是完全不能用,但是不能超过线路安全负荷。
Lí Yún Yīng: Dà gōnglǜ diànqì bú shì wánquán bù néng yòng, dànshì bù néng chāoguò xiànlù ānquán fùhè.
Lê Vân Anh: Thiết bị điện công suất lớn không phải hoàn toàn không được dùng nhưng không được vượt tải an toàn của đường điện.
阮明武:尤其不能一个普通插排同时接电磁炉、空气炸锅和电热水壶。
Ruǎn Míngwǔ: Yóuqí bù néng yí ge pǔtōng chāpái tóngshí jiē diàncílú, kōngqì zhàguō hé diànrè shuǐhú.
Nguyễn Minh Vũ: Đặc biệt không được dùng một ổ nối thông thường cùng lúc cho bếp từ, nồi chiên không dầu và ấm điện.
黄秋香:如果要增加特别大的设备,最好先问电工。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ yào zēngjiā tèbié dà de shèbèi, zuìhǎo xiān wèn diàngōng.
Hoàng Thu Hương: Nếu muốn thêm thiết bị có công suất đặc biệt lớn thì tốt nhất hỏi thợ điện trước.
Có được phơi đồ ở ban công không
丁垂杨:这里可以在阳台内部晒衣服,但是不能挂到栏杆外面。
Dīng Chuíyáng: Zhèlǐ kěyǐ zài yángtái nèibù shài yīfu, dànshì bù néng guà dào lángān wàimian.
Đinh Thùy Dương: Ở đây có thể phơi quần áo bên trong ban công nhưng không được treo ra ngoài lan can.
黎云英:也不能让湿衣服一直往楼下滴水。
Lí Yún Yīng: Yě bù néng ràng shī yīfu yìzhí wǎng lóuxià dīshuǐ.
Lê Vân Anh: Cũng không được để quần áo ướt liên tục nhỏ nước xuống dưới.
黄秋香:对,这属于影响其他住户。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè shǔyú yǐngxiǎng qítā zhùhù.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, việc đó ảnh hưởng các cư dân khác.
Có được cho thuê lại không
阮明武:转租是必须重点问清楚的。
Ruǎn Míngwǔ: Zhuǎnzū shì bìxū zhòngdiǎn wèn qīngchu de.
Nguyễn Minh Vũ: Cho thuê lại là việc bắt buộc phải hỏi kỹ.
黄秋香:没有经过我的同意,不能私自把整套房或者其中一个房间转租给别人。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu jīngguò wǒ de tóngyì, bù néng sīzì bǎ zhěng tào fáng huòzhě qízhōng yí ge fángjiān zhuǎnzū gěi biérén.
Hoàng Thu Hương: Nếu chưa được em đồng ý thì không được tự ý cho người khác thuê lại cả căn hoặc một phòng trong đó.
丁垂杨:比如我们不能自己在网上把第二个卧室每月两千五百元租给陌生人。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǒmen bù néng zìjǐ zài wǎngshàng bǎ dì èr ge wòshì měi yuè liǎng qiān wǔ bǎi yuán zū gěi mòshēngrén.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ chúng em không thể tự đăng trên mạng cho người lạ thuê phòng ngủ thứ hai với giá 2.500 tệ một tháng.
黎云英:如果真的需要转租,就要提前和房东商量并取得明确同意。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhēn de xūyào zhuǎnzū, jiù yào tíqián hé fángdōng shāngliang bìng qǔdé míngquè tóngyì.
Lê Vân Anh: Nếu thực sự cần cho thuê lại thì phải trao đổi trước với chủ nhà và nhận được sự đồng ý rõ ràng.
Có được kinh doanh tại nhà không
丁垂杨:如果租客想在家里开公司、接待客户或者做网店仓库,可以吗?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zūkè xiǎng zài jiālǐ kāi gōngsī, jiēdài kèhù huòzhě zuò wǎngdiàn cāngkù, kěyǐ ma?
Đinh Thùy Dương: Nếu người thuê muốn mở công ty tại nhà, tiếp khách hoặc dùng làm kho cho cửa hàng online thì có được không?
黄秋香:普通居家办公没问题,但是不能把住宅变成大量人员进出的经营场所。
Huáng Qiūxiāng: Pǔtōng jūjiā bàngōng méi wèntí, dànshì bù néng bǎ zhùzhái biàn chéng dàliàng rényuán jìnchū de jīngyíng chǎngsuǒ.
Hoàng Thu Hương: Làm việc tại nhà bình thường thì không vấn đề, nhưng không được biến nhà ở thành địa điểm kinh doanh có lượng lớn người ra vào.
阮明武:比如一个人在家用电脑工作,和每天有三十个客户上门,完全是两回事。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐrú yí ge rén zài jiā yòng diànnǎo gōngzuò, hé měitiān yǒu sānshí ge kèhù shàngmén, wánquán shì liǎng huí shì.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ một người dùng máy tính làm việc tại nhà hoàn toàn khác với mỗi ngày có 30 khách đến tận nhà.
黎云英:如果要注册经营地址,也要另外确认这个地址能不能用于登记。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ yào zhùcè jīngyíng dìzhǐ, yě yào lìngwài quèrèn zhège dìzhǐ néng bu néng yòngyú dēngjì.
Lê Vân Anh: Nếu muốn đăng ký địa chỉ kinh doanh thì cũng phải xác nhận riêng địa chỉ này có được dùng để đăng ký hay không.
Có được tự ý sửa đổi kết cấu nhà không
阮明武:还有一些事情不用问也应该知道不能随便做,比如拆墙或者改变房屋结构。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yìxiē shìqing bú yòng wèn yě yīnggāi zhīdào bù néng suíbiàn zuò, bǐrú chāi qiáng huòzhě gǎibiàn fángwū jiégòu.
Nguyễn Minh Vũ: Còn một số việc dù không hỏi cũng phải biết là không được tùy tiện làm, ví dụ phá tường hoặc thay đổi kết cấu nhà.
黄秋香:对,这种绝对不是普通装修。
Huáng Qiūxiāng: Duì, zhè zhǒng juéduì bú shì pǔtōng zhuāngxiū.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, loại này tuyệt đối không phải sửa sang thông thường.
丁垂杨:也不能私自封阳台、改排水或者移动固定燃气管。
Dīng Chuíyáng: Yě bù néng sīzì fēng yángtái, gǎi páishuǐ huòzhě yídòng gùdìng ránqìguǎn.
Đinh Thùy Dương: Cũng không được tự ý bịt ban công, sửa hệ thống thoát nước hoặc di chuyển ống gas cố định.
Phải hỏi hậu quả khi vi phạm
黎云英:除了问“不能做什么”,还要问违反以后怎么处理。
Lí Yún Yīng: Chúle wèn “bù néng zuò shénme”, hái yào wèn wéifǎn yǐhòu zěnme chǔlǐ.
Lê Vân Anh: Ngoài hỏi “không được làm gì” còn phải hỏi nếu vi phạm thì xử lý thế nào.
阮明武:对,是先提醒、要求整改,还是属于严重违约,要分清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, shì xiān tíxǐng, yāoqiú zhěnggǎi, háishi shǔyú yánzhòng wéiyuē, yào fēn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, phải phân biệt rõ là nhắc nhở trước, yêu cầu khắc phục hay thuộc vi phạm nghiêm trọng.
黄秋香:比如偶尔一次噪音投诉,和长期私自转租,性质明显不一样。
Huáng Qiūxiāng: Bǐrú ǒu’ěr yí cì zàoyīn tóusù, hé chángqī sīzì zhuǎnzū, xìngzhì míngxiǎn bù yíyàng.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ một lần bị phàn nàn về tiếng ồn rõ ràng khác về tính chất với việc tự ý cho thuê lại lâu dài.
丁垂杨:不能把所有大小问题都简单写成“违反规定立即没收全部押金”。
Dīng Chuíyáng: Bù néng bǎ suǒyǒu dàxiǎo wèntí dōu jiǎndān xiě chéng “wéifǎn guīdìng lìjí mòshōu quánbù yājīn”.
Đinh Thùy Dương: Không thể gộp mọi vấn đề lớn nhỏ thành một câu “vi phạm quy định thì lập tức mất toàn bộ tiền cọc”.
40. Hỏi những người đang sống xung quanh
阮明武:最后还有一个非常实用的方法,就是不要所有信息都只听房东一个人说。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu hái yǒu yí ge fēicháng shíyòng de fāngfǎ, jiùshì bú yào suǒyǒu xìnxī dōu zhǐ tīng fángdōng yí ge rén shuō.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng còn một phương pháp rất thực tế, đó là đừng nghe toàn bộ thông tin chỉ từ một mình chủ nhà.
丁垂杨:如果有机会,可以和同一层、楼上、楼下或者保安聊几句。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ yǒu jīhuì, kěyǐ hé tóng yì céng, lóushàng, lóuxià huòzhě bǎo’ān liáo jǐ jù.
Đinh Thùy Dương: Nếu có cơ hội thì có thể trò chuyện vài câu với người cùng tầng, tầng trên, tầng dưới hoặc bảo vệ.
黎云英:他们长期住在这里,可能知道一些看房半个小时根本发现不了的问题。
Lí Yún Yīng: Tāmen chángqī zhù zài zhèlǐ, kěnéng zhīdào yìxiē kànfáng bàn ge xiǎoshí gēnběn fāxiàn bu liǎo de wèntí.
Lê Vân Anh: Họ sống lâu ở đây nên có thể biết những vấn đề mà xem nhà nửa tiếng hoàn toàn không thể phát hiện.
Hỏi hàng xóm về việc mất nước
丁垂杨:我们可以先问一句:“这里平时经常停水吗?”
Dīng Chuíyáng: Wǒmen kěyǐ xiān wèn yí jù: “Zhèlǐ píngshí jīngcháng tíngshuǐ ma?”
Đinh Thùy Dương: Chúng ta có thể hỏi trước một câu: “Ở đây bình thường có hay mất nước không?”
邻居:一般不会,经常停水倒没有,不过去年夏天维修水泵的时候停过两次。
Línjū: Yìbān bú huì, jīngcháng tíngshuǐ dào méiyǒu, búguò qùnián xiàtiān wéixiū shuǐbèng de shíhou tíng guo liǎng cì.
Hàng xóm: Thông thường không, không đến mức hay mất nước, nhưng mùa hè năm ngoái lúc sửa máy bơm đã mất hai lần.
黎云英:每次大概停多久?
Lí Yún Yīng: Měi cì dàgài tíng duō jiǔ?
Lê Vân Anh: Mỗi lần khoảng bao lâu?
邻居:短的一两个小时,最长一次大概半天。
Línjū: Duǎn de yì liǎng ge xiǎoshí, zuì cháng yí cì dàgài bàn tiān.
Hàng xóm: Lần ngắn một hai giờ, lần lâu nhất khoảng nửa ngày.
阮明武:这个回答就比简单一句“从来不停水”更有参考价值。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège huídá jiù bǐ jiǎndān yí jù “cónglái bù tíngshuǐ” gèng yǒu cānkǎo jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Câu trả lời này có giá trị tham khảo hơn nhiều so với một câu đơn giản “chưa bao giờ mất nước”.
Hỏi điện có ổn định không
丁垂杨:那这里平时供电稳定吗?
Dīng Chuíyáng: Nà zhèlǐ píngshí gōngdiàn wěndìng ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy ở đây bình thường nguồn điện có ổn định không?
邻居:基本稳定,偶尔雷雨天会有短时间停电。
Línjū: Jīběn wěndìng, ǒu’ěr léiyǔtiān huì yǒu duǎn shíjiān tíngdiàn.
Hàng xóm: Về cơ bản ổn định, thỉnh thoảng ngày mưa giông có mất điện trong thời gian ngắn.
黎云英:会不会经常电压不稳,空调一开灯就变暗?
Lí Yún Yīng: Huì bú huì jīngcháng diànyā bù wěn, kōngtiáo yì kāi dēng jiù biàn àn?
Lê Vân Anh: Có thường xuyên điện áp không ổn định, cứ bật điều hòa là đèn tối đi không?
邻居:我住了三年,没有经常遇到这种情况。
Línjū: Wǒ zhù le sān nián, méiyǒu jīngcháng yùdào zhè zhǒng qíngkuàng.
Hàng xóm: Tôi ở ba năm rồi, không thường xuyên gặp tình trạng như vậy.
Hỏi ban đêm có ồn không
阮明武:白天看起来安静,不代表晚上一定安静。
Ruǎn Míngwǔ: Báitiān kàn qǐlai ānjìng, bù dàibiǎo wǎnshang yídìng ānjìng.
Nguyễn Minh Vũ: Ban ngày nhìn yên tĩnh không có nghĩa ban đêm chắc chắn yên tĩnh.
丁垂杨:请问晚上十一点以后,这一层一般安静吗?
Dīng Chuíyáng: Qǐngwèn wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu, zhè yì céng yìbān ānjìng ma?
Đinh Thùy Dương: Cho em hỏi sau 11 giờ tối tầng này thông thường có yên tĩnh không?
邻居:这一层还可以,比较安静。偶尔楼上周末会有小孩跑动的声音。
Línjū: Zhè yì céng hái kěyǐ, bǐjiào ānjìng. Ǒu’ěr lóushàng zhōumò huì yǒu xiǎohái pǎodòng de shēngyīn.
Hàng xóm: Tầng này khá ổn, tương đối yên tĩnh. Thỉnh thoảng cuối tuần tầng trên có tiếng trẻ con chạy nhảy.
黎云英:一般到很晚吗?
Lí Yún Yīng: Yìbān dào hěn wǎn ma?
Lê Vân Anh: Thông thường kéo dài đến rất khuya không?
邻居:大多数十点多就安静了,不算严重。
Línjū: Dàduōshù shí diǎn duō jiù ānjìng le, bú suàn yánzhòng.
Hàng xóm: Phần lớn hơn 10 giờ là yên, không quá nghiêm trọng.
Hỏi có tiếng thang máy hay máy bơm không
黎云英:我们这个房间离电梯不算太远,晚上能听到电梯声音吗?
Lí Yún Yīng: Wǒmen zhège fángjiān lí diàntī bú suàn tài yuǎn, wǎnshang néng tīngdào diàntī shēngyīn ma?
Lê Vân Anh: Phòng này của chúng em không quá xa thang máy, ban đêm có nghe tiếng thang máy không?
邻居:客厅偶尔能听到一点,但是卧室里基本听不到。
Línjū: Kètīng ǒu’ěr néng tīngdào yìdiǎn, dànshì wòshì lǐ jīběn tīng bu dào.
Hàng xóm: Phòng khách thỉnh thoảng nghe một chút nhưng trong phòng ngủ gần như không nghe thấy.
丁垂杨:水泵或者设备房呢?
Dīng Chuíyáng: Shuǐbèng huòzhě shèbèifáng ne?
Đinh Thùy Dương: Còn máy bơm hoặc phòng thiết bị thì sao?
邻居:这一层离设备房比较远,影响不大。
Línjū: Zhè yì céng lí shèbèifáng bǐjiào yuǎn, yǐngxiǎng bú dà.
Hàng xóm: Tầng này khá xa phòng thiết bị nên ảnh hưởng không lớn.
Hỏi khu vực có ngập không
阮明武:前面问房东以后,我们最好再问住户一次积水情况。
Ruǎn Míngwǔ: Qiánmiàn wèn fángdōng yǐhòu, wǒmen zuìhǎo zài wèn zhùhù yí cì jīshuǐ qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi đã hỏi chủ nhà ở phần trước, tốt nhất chúng ta hỏi thêm cư dân một lần nữa về tình hình ngập nước.
丁垂杨:请问这里下大雨的时候,门口或者地下停车场会不会积水?
Dīng Chuíyáng: Qǐngwèn zhèlǐ xià dàyǔ de shíhou, ménkǒu huòzhě dìxià tíngchēchǎng huì bú huì jīshuǐ?
Đinh Thùy Dương: Cho em hỏi khi mưa lớn thì khu trước cửa hoặc bãi xe ngầm có bị ngập nước không?
邻居:小雨没问题,特别大的暴雨时小区外面的路口会有积水,但是一般不会进到B1。
Línjū: Xiǎoyǔ méi wèntí, tèbié dà de bàoyǔ shí xiǎoqū wàimian de lùkǒu huì yǒu jīshuǐ, dànshì yìbān bú huì jìn dào B1.
Hàng xóm: Mưa nhỏ không vấn đề, khi mưa cực lớn thì giao lộ ngoài khu có đọng nước nhưng thông thường không tràn vào B1.
黎云英:最严重的时候路口大概积多深?
Lí Yún Yīng: Zuì yánzhòng de shíhou lùkǒu dàgài jī duō shēn?
Lê Vân Anh: Lúc nghiêm trọng nhất giao lộ ngập khoảng sâu bao nhiêu?
邻居:我见过一次大概到脚踝以上,不过很快就退了。
Línjū: Wǒ jiàn guo yí cì dàgài dào jiǎohuái yǐshàng, búguò hěn kuài jiù tuì le.
Hàng xóm: Tôi từng thấy một lần nước cao hơn mắt cá chân một chút nhưng rút khá nhanh.
阮明武:这种具体描述就很有价值。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng jùtǐ miáoshù jiù hěn yǒu jiàzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Mô tả cụ thể như vậy rất có giá trị.
Hỏi chủ nhà có dễ làm việc không
丁垂杨:如果不涉及隐私,也可以礼貌问一下房东平时维修沟通怎么样。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bù shèjí yǐnsī, yě kěyǐ lǐmào wèn yíxià fángdōng píngshí wéixiū gōutōng zěnmeyàng.
Đinh Thùy Dương: Nếu không liên quan quyền riêng tư thì cũng có thể lịch sự hỏi việc trao đổi sửa chữa với chủ nhà bình thường thế nào.
邻居:这位房东我不太熟,不过以前租这套房的人好像住了两年多。
Línjū: Zhè wèi fángdōng wǒ bú tài shú, búguò yǐqián zū zhè tào fáng de rén hǎoxiàng zhù le liǎng nián duō.
Hàng xóm: Tôi không quá quen chủ căn này, nhưng người thuê trước hình như đã ở hơn hai năm.
黎云英:这个信息也有一定参考意义,但是不能仅凭这一点判断房东一定好或者不好。
Lí Yún Yīng: Zhège xìnxī yě yǒu yídìng cānkǎo yìyì, dànshì bù néng jǐn píng zhè yìdiǎn pànduàn fángdōng yídìng hǎo huòzhě bù hǎo.
Lê Vân Anh: Thông tin này cũng có giá trị tham khảo nhất định nhưng không thể chỉ dựa vào đó để kết luận chủ nhà chắc chắn tốt hay xấu.
阮明武:对,要综合合同、沟通方式和实际处理问题的表现。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, yào zōnghé hétong, gōutōng fāngshì hé shíjì chǔlǐ wèntí de biǎoxiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, phải đánh giá tổng hợp hợp đồng, cách giao tiếp và cách xử lý vấn đề thực tế.
Hỏi phí dịch vụ có hay phát sinh không
黎云英:物业费现在是每月三百二十元,那平时还有很多临时收费吗?
Lí Yún Yīng: Wùyè fèi xiànzài shì měi yuè sān bǎi èrshí yuán, nà píngshí hái yǒu hěn duō línshí shōufèi ma?
Lê Vân Anh: Phí quản lý hiện 320 tệ mỗi tháng, vậy bình thường còn nhiều khoản thu tạm thời khác không?
邻居:正常每个月主要就是物业费和自己使用的水电,临时的大项目不算多。
Línjū: Zhèngcháng měi ge yuè zhǔyào jiùshì wùyè fèi hé zìjǐ shǐyòng de shuǐdiàn, línshí de dà xiàngmù bú suàn duō.
Hàng xóm: Bình thường mỗi tháng chủ yếu là phí quản lý và điện nước mình dùng, các khoản lớn phát sinh tạm thời không nhiều.
丁垂杨:停车费另外算,对吧?
Dīng Chuíyáng: Tíngchē fèi lìngwài suàn, duì ba?
Đinh Thùy Dương: Phí gửi xe tính riêng đúng không?
邻居:对,有车的话另外付。
Línjū: Duì, yǒu chē de huà lìngwài fù.
Hàng xóm: Đúng vậy, nếu có xe thì trả riêng.
Hỏi vấn đề an ninh
丁垂杨:这一带晚上安全吗?有没有经常发生偷东西的情况?
Dīng Chuíyáng: Zhè yí dài wǎnshang ānquán ma? Yǒu méiyǒu jīngcháng fāshēng tōu dōngxi de qíngkuàng?
Đinh Thùy Dương: Khu vực này buổi tối có an toàn không? Có thường xảy ra trộm cắp không?
邻居:我住这里几年,没有遇到严重问题,不过电动车和自行车还是要自己锁好。
Línjū: Wǒ zhù zhèlǐ jǐ nián, méiyǒu yùdào yánzhòng wèntí, búguò diàndòngchē hé zìxíngchē háishi yào zìjǐ suǒ hǎo.
Hàng xóm: Tôi sống ở đây vài năm chưa gặp vấn đề nghiêm trọng, nhưng xe điện và xe đạp vẫn phải tự khóa cẩn thận.
黎云英:所以“有保安”也不等于个人可以完全不注意财物安全。
Lí Yún Yīng: Suǒyǐ “yǒu bǎo’ān” yě bù děngyú gèrén kěyǐ wánquán bù zhùyì cáiwù ānquán.
Lê Vân Anh: Vì vậy “có bảo vệ” cũng không có nghĩa cá nhân có thể hoàn toàn không chú ý an toàn tài sản.
阮明武:这个和前面停车场的问题是一样的。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège hé qiánmiàn tíngchēchǎng de wèntí shì yíyàng de.
Nguyễn Minh Vũ: Điều này giống với vấn đề bãi xe đã nói phía trước.
Hỏi có thường xuyên xây dựng sửa chữa không
黎云英:这栋楼最近会不会经常装修?
Lí Yún Yīng: Zhè dòng lóu zuìjìn huì bú huì jīngcháng zhuāngxiū?
Lê Vân Anh: Gần đây tòa nhà này có thường xuyên sửa chữa không?
邻居:最近十一楼有一套房在装修,白天偶尔会有钻墙的声音。
Línjū: Zuìjìn shíyī lóu yǒu yí tào fáng zài zhuāngxiū, báitiān ǒu’ěr huì yǒu zuān qiáng de shēngyīn.
Hàng xóm: Gần đây tầng 11 có một căn đang sửa, ban ngày thỉnh thoảng có tiếng khoan tường.
丁垂杨:大概要装修到什么时候?
Dīng Chuíyáng: Dàgài yào zhuāngxiū dào shénme shíhou?
Đinh Thùy Dương: Dự kiến sửa đến khi nào?
邻居:听说还要两个星期左右。
Línjū: Tīngshuō hái yào liǎng ge xīngqī zuǒyòu.
Hàng xóm: Nghe nói còn khoảng hai tuần nữa.
阮明武:这种短期噪音如果提前知道,就可以判断自己能不能接受。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè zhǒng duǎnqī zàoyīn rúguǒ tíqián zhīdào, jiù kěyǐ pànduàn zìjǐ néng bu néng jiēshòu.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu biết trước loại tiếng ồn ngắn hạn này thì có thể tự đánh giá mình có chấp nhận được hay không.
Hỏi có công trình lớn gần đó không
丁垂杨:附近最近有没有新的大型施工项目?
Dīng Chuíyáng: Fùjìn zuìjìn yǒu méiyǒu xīn de dàxíng shīgōng xiàngmù?
Đinh Thùy Dương: Gần đây có dự án xây dựng lớn mới nào không?
邻居:马路对面有一块地刚围起来,听说以后可能要施工,但是现在还没有正式开工。
Línjū: Mǎlù duìmiàn yǒu yí kuài dì gāng wéi qǐlai, tīngshuō yǐhòu kěnéng yào shīgōng, dànshì xiànzài hái méiyǒu zhèngshì kāigōng.
Hàng xóm: Bên kia đường có một khu đất vừa được quây lại, nghe nói sau này có thể thi công nhưng hiện chưa chính thức khởi công.
黎云英:这个就值得我们进一步了解,因为如果施工两年,白天噪音可能长期存在。
Lí Yún Yīng: Zhège jiù zhíde wǒmen jìnyíbù liǎojiě, yīnwèi rúguǒ shīgōng liǎng nián, báitiān zàoyīn kěnéng chángqī cúnzài.
Lê Vân Anh: Việc này đáng để chúng ta tìm hiểu thêm, bởi nếu thi công hai năm thì tiếng ồn ban ngày có thể kéo dài.
Không nên chỉ hỏi một người
阮明武:不过问邻居也有一个原则,最好不要只问一个人就当成全部事实。
Ruǎn Míngwǔ: Búguò wèn línjū yě yǒu yí ge yuánzé, zuìhǎo bú yào zhǐ wèn yí ge rén jiù dàng chéng quánbù shìshí.
Nguyễn Minh Vũ: Tuy nhiên hỏi hàng xóm cũng có một nguyên tắc, tốt nhất không nên chỉ hỏi một người rồi coi đó là toàn bộ sự thật.
丁垂杨:同一个问题可以问两三个不同的人。
Dīng Chuíyáng: Tóng yí ge wèntí kěyǐ wèn liǎng sān ge bùtóng de rén.
Đinh Thùy Dương: Cùng một vấn đề có thể hỏi hai ba người khác nhau.
黎云英:比如一个人说这里“特别吵”,另一个人说“完全不吵”,就要继续了解他们说的是哪个时间段和哪种声音。
Lí Yún Yīng: Bǐrú yí ge rén shuō zhèlǐ “tèbié chǎo”, lìng yí ge rén shuō “wánquán bù chǎo”, jiù yào jìxù liǎojiě tāmen shuō de shì nǎge shíjiānduàn hé nǎ zhǒng shēngyīn.
Lê Vân Anh: Ví dụ một người nói ở đây “rất ồn”, người khác nói “hoàn toàn không ồn” thì phải tìm hiểu tiếp họ đang nói khung giờ nào và loại tiếng ồn gì.
阮明武:主观感受不一样,所以要尽量问具体事实。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔguān gǎnshòu bù yíyàng, suǒyǐ yào jǐnliàng wèn jùtǐ shìshí.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm nhận chủ quan mỗi người khác nhau nên phải cố gắng hỏi sự việc cụ thể.
Hỏi bằng câu cụ thể thay vì câu quá chung chung
丁垂杨:不要只问“这里好吗?”
Dīng Chuíyáng: Bú yào zhǐ wèn “zhèlǐ hǎo ma?”
Đinh Thùy Dương: Không nên chỉ hỏi “Ở đây có tốt không?”
黎云英:应该问“过去一年停过几次水?”“晚上十二点以后还能听到什么声音?”
Lí Yún Yīng: Yīnggāi wèn “guòqù yì nián tíng guo jǐ cì shuǐ?” “wǎnshang shí’èr diǎn yǐhòu hái néng tīngdào shénme shēngyīn?”
Lê Vân Anh: Nên hỏi “Trong một năm qua đã mất nước mấy lần?” hoặc “Sau 12 giờ đêm còn nghe thấy những âm thanh gì?”
阮明武:还可以问“去年最大一次积水到哪里?”“电梯这个月坏过几次?”
Ruǎn Míngwǔ: Hái kěyǐ wèn “qùnián zuì dà yí cì jīshuǐ dào nǎlǐ?” “diàntī zhège yuè huài guo jǐ cì?”
Nguyễn Minh Vũ: Còn có thể hỏi “Lần ngập nặng nhất năm ngoái nước đến đâu?” hoặc “Tháng này thang máy đã hỏng mấy lần?”
黄秋香:问题越具体,得到的信息通常越有参考价值。
Huáng Qiūxiāng: Wèntí yuè jùtǐ, dédào de xìnxī tōngcháng yuè yǒu cānkǎo jiàzhí.
Hoàng Thu Hương: Câu hỏi càng cụ thể thì thông tin nhận được thông thường càng có giá trị tham khảo.
Có thể hỏi bảo vệ những gì
黎云英:保安长期在这里值班,也能提供一些不同的信息。
Lí Yún Yīng: Bǎo’ān chángqī zài zhèlǐ zhíbān, yě néng tígōng yìxiē bùtóng de xìnxī.
Lê Vân Anh: Bảo vệ trực lâu dài ở đây cũng có thể cung cấp một số thông tin khác.
丁垂杨:比如晚上车辆多不多、访客管理严不严、哪几个时间段最忙。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú wǎnshang chēliàng duō bu duō, fǎngkè guǎnlǐ yán bu yán, nǎ jǐ ge shíjiānduàn zuì máng.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ban đêm xe có đông không, quản lý khách có chặt không và khung giờ nào bận nhất.
阮明武:也可以问暴雨的时候地下车库入口一般怎么管理。
Ruǎn Míngwǔ: Yě kěyǐ wèn bàoyǔ de shíhou dìxià chēkù rùkǒu yìbān zěnme guǎnlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Cũng có thể hỏi lúc mưa lớn thì lối vào bãi xe ngầm thường được quản lý thế nào.
Có thể hỏi nhân viên vệ sinh những gì
丁垂杨:清洁人员也会比较了解垃圾、公共卫生和虫害问题。
Dīng Chuíyáng: Qīngjié rényuán yě huì bǐjiào liǎojiě lājī, gōnggòng wèishēng hé chónghài wèntí.
Đinh Thùy Dương: Nhân viên vệ sinh cũng khá hiểu vấn đề rác thải, vệ sinh chung và côn trùng.
黎云英:比如夏天垃圾点会不会特别臭,有没有经常出现蟑螂。
Lí Yún Yīng: Bǐrú xiàtiān lājīdiǎn huì bú huì tèbié chòu, yǒu méiyǒu jīngcháng chūxiàn zhāngláng.
Lê Vân Anh: Ví dụ mùa hè điểm rác có rất hôi không và có thường xuất hiện gián không.
阮明武:这些信息可能不会写在任何出租广告里面。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē xìnxī kěnéng bú huì xiě zài rènhé chūzū guǎnggào lǐmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Những thông tin này có thể không xuất hiện trong bất kỳ quảng cáo cho thuê nào.
Nên quay lại xem nhà vào thời điểm khác
黎云英:除了问别人,我们自己最好也换一个时间再来看一次。
Lí Yún Yīng: Chúle wèn biérén, wǒmen zìjǐ zuìhǎo yě huàn yí ge shíjiān zài lái kàn yí cì.
Lê Vân Anh: Ngoài hỏi người khác, tốt nhất chính chúng ta cũng nên quay lại xem vào một thời điểm khác.
丁垂杨:如果第一次是星期二下午两点,可以第二次星期五晚上八点来看。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ dì yí cì shì xīngqī’èr xiàwǔ liǎng diǎn, kěyǐ dì èr cì xīngqīwǔ wǎnshang bā diǎn lái kàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu lần đầu xem lúc 2 giờ chiều thứ Ba thì lần hai có thể đến lúc 8 giờ tối thứ Sáu.
阮明武:这样可以感受晚高峰交通、停车、噪音、电梯使用和小区人员情况。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng kěyǐ gǎnshòu wǎn gāofēng jiāotōng, tíngchē, zàoyīn, diàntī shǐyòng hé xiǎoqū rényuán qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy có thể cảm nhận giao thông giờ cao điểm tối, chỗ để xe, tiếng ồn, việc sử dụng thang máy và tình hình người ra vào khu dân cư.
黄秋香:如果真的准备住一年,多来看一次是值得的。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ zhēn de zhǔnbèi zhù yì nián, duō lái kàn yí cì shì zhíde de.
Hoàng Thu Hương: Nếu thực sự dự định ở một năm thì đến xem thêm một lần là đáng.
Tổng kết về xử lý sự cố
丁垂杨:发生故障以后,最重要的不是只知道“找房东”,而是先判断故障属于哪里。
Dīng Chuíyáng: Fāshēng gùzhàng yǐhòu, zuì zhòngyào de bú shì zhǐ zhīdào “zhǎo fángdōng”, érshì xiān pànduàn gùzhàng shǔyú nǎlǐ.
Đinh Thùy Dương: Khi xảy ra sự cố, quan trọng nhất không phải chỉ biết “tìm chủ nhà” mà phải xác định trước sự cố thuộc khu vực nào.
黎云英:房屋内部设备可能找房东,公共区域通常找物业,网络问题可能找运营商,真正紧急的安全事故要先处理安全。
Lí Yún Yīng: Fángwū nèibù shèbèi kěnéng zhǎo fángdōng, gōnggòng qūyù tōngcháng zhǎo wùyè, wǎngluò wèntí kěnéng zhǎo yùnyíngshāng, zhēnzhèng jǐnjí de ānquán shìgù yào xiān chǔlǐ ānquán.
Lê Vân Anh: Thiết bị trong căn hộ có thể tìm chủ nhà, khu vực chung thông thường tìm ban quản lý, mạng có thể tìm nhà mạng, còn sự cố an toàn thực sự khẩn cấp thì phải ưu tiên xử lý an toàn.
阮明武:然后再确认谁维修、谁付费、多久响应、多久修好。
Ruǎn Míngwǔ: Ránhòu zài quèrèn shéi wéixiū, shéi fùfèi, duō jiǔ xiǎngyìng, duō jiǔ xiū hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Sau đó mới xác nhận ai sửa, ai trả tiền, bao lâu phản hồi và bao lâu sửa xong.
Tổng kết về những điều không được làm
黎云英:租房规则不能只看“允许什么”,也要认真看“禁止什么”。
Lí Yún Yīng: Zūfáng guīzé bù néng zhǐ kàn “yǔnxǔ shénme”, yě yào rènzhēn kàn “jìnzhǐ shénme”.
Lê Vân Anh: Quy định thuê nhà không thể chỉ xem “cho phép gì” mà còn phải xem kỹ “cấm gì”.
丁垂杨:吸烟、宠物、做饭、聚会、噪音、访客、打孔、换锁、转租和经营,每一项都可能有不同规定。
Dīng Chuíyáng: Xīyān, chǒngwù, zuòfàn, jùhuì, zàoyīn, fǎngkè, dǎkǒng, huàn suǒ, zhuǎnzū hé jīngyíng, měi yí xiàng dōu kěnéng yǒu bùtóng guīdìng.
Đinh Thùy Dương: Hút thuốc, thú cưng, nấu ăn, tụ tập, tiếng ồn, khách, khoan tường, thay khóa, cho thuê lại và kinh doanh, mỗi mục đều có thể có quy định khác nhau.
阮明武:还要问违反以后怎么处理,哪些只是提醒整改,哪些属于严重违约。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào wèn wéifǎn yǐhòu zěnme chǔlǐ, nǎxiē zhǐshì tíxǐng zhěnggǎi, nǎxiē shǔyú yánzhòng wéiyuē.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải hỏi sau khi vi phạm sẽ xử lý thế nào, trường hợp nào chỉ nhắc nhở khắc phục và trường hợp nào thuộc vi phạm nghiêm trọng.
Tổng kết về việc hỏi hàng xóm
丁垂杨:问邻居的价值在于,他们提供的是长期实际生活经验。
Dīng Chuíyáng: Wèn línjū de jiàzhí zàiyú, tāmen tígōng de shì chángqī shíjì shēnghuó jīngyàn.
Đinh Thùy Dương: Giá trị của việc hỏi hàng xóm nằm ở chỗ họ cung cấp kinh nghiệm sinh sống thực tế dài hạn.
黎云英:房东告诉我们合同和房屋条件,物业告诉我们管理规则,邻居告诉我们每天真正住在这里是什么感觉。
Lí Yún Yīng: Fángdōng gàosu wǒmen hétong hé fángwū tiáojiàn, wùyè gàosu wǒmen guǎnlǐ guīzé, línjū gàosu wǒmen měitiān zhēnzhèng zhù zài zhèlǐ shì shénme gǎnjué.
Lê Vân Anh: Chủ nhà cho chúng ta biết hợp đồng và điều kiện căn nhà, ban quản lý cho biết quy định quản lý, còn hàng xóm cho biết cảm giác thực sự khi sống ở đây mỗi ngày.
黄秋香:三个方面的信息放在一起,判断会更全面。
Huáng Qiūxiāng: Sān ge fāngmiàn de xìnxī fàng zài yìqǐ, pànduàn huì gèng quánmiàn.
Hoàng Thu Hương: Đặt thông tin từ ba phía cạnh nhau thì việc đánh giá sẽ toàn diện hơn.
阮明武:所以搬家以前一定要问清楚,也一定要核实清楚。房东说的要听,物业规定要看,邻居的实际经验也值得参考;发生故障以后找谁,哪些事情不能做,住进去以后真正会遇到什么问题,都应该尽量在签合同以前弄明白。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu, yě yídìng yào héshí qīngchu. Fángdōng shuō de yào tīng, wùyè guīdìng yào kàn, línjū de shíjì jīngyàn yě zhíde cānkǎo; fāshēng gùzhàng yǐhòu zhǎo shéi, nǎxiē shìqing bù néng zuò, zhù jìnqu yǐhòu zhēnzhèng huì yùdào shénme wèntí, dōu yīnggāi jǐnliàng zài qiān hétong yǐqián nòng míngbai.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ và cũng phải xác minh cho rõ. Điều chủ nhà nói phải nghe, quy định của ban quản lý phải xem, kinh nghiệm thực tế của hàng xóm cũng đáng tham khảo; khi xảy ra sự cố thì tìm ai, những việc nào không được làm và sau khi chuyển vào thực sự có thể gặp vấn đề gì, tất cả đều nên cố gắng làm rõ trước khi ký hợp đồng.
41. Hỏi lại tất cả những gì đã được môi giới cam kết
阮明武:如果房子是通过中介找到的,签合同以前还要把中介曾经说过的话重新核对一遍。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fángzi shì tōngguò zhōngjiè zhǎodào de, qiān hétong yǐqián hái yào bǎ zhōngjiè céngjīng shuō guo de huà chóngxīn héduì yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu căn nhà được tìm thông qua môi giới thì trước khi ký hợp đồng còn phải đối chiếu lại một lần tất cả những gì môi giới từng nói.
丁垂杨:特别是那些听起来很吸引人的承诺,比如“免费”“全部包括”“绝对不会涨价”。
Dīng Chuíyáng: Tèbié shì nàxiē tīng qǐlai hěn xīyǐn rén de chéngnuò, bǐrú “miǎnfèi”, “quánbù bāokuò”, “juéduì bú huì zhǎngjià”.
Đinh Thùy Dương: Đặc biệt là những cam kết nghe rất hấp dẫn như “miễn phí”, “đã bao gồm tất cả”, “tuyệt đối không tăng giá”.
黎云英:中介口头说过,不等于最后的合同一定会这样写。
Lí Yún Yīng: Zhōngjiè kǒutóu shuō guo, bù děngyú zuìhòu de hétong yídìng huì zhèyàng xiě.
Lê Vân Anh: Môi giới từng nói bằng miệng không có nghĩa hợp đồng cuối cùng nhất định sẽ ghi như vậy.
黄秋香:对,所以有重要承诺的话,最好在签约以前由房东、中介和租客一起确认。
Huáng Qiūxiāng: Duì, suǒyǐ yǒu zhòngyào chéngnuò de huà, zuìhǎo zài qiānyuē yǐqián yóu fángdōng, zhōngjiè hé zūkè yìqǐ quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, nếu có cam kết quan trọng thì tốt nhất trước khi ký nên để chủ nhà, môi giới và người thuê cùng xác nhận.
Môi giới nói “Internet miễn phí”
丁垂杨:比如看房的时候,中介说过一句“这里网络免费”。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú kànfáng de shíhou, zhōngjiè shuō guo yí jù “zhèlǐ wǎngluò miǎnfèi”.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ lúc xem nhà môi giới từng nói một câu “ở đây internet miễn phí”.
黎云英:但是我们后来确认,现在使用的网络是一年一千六百八十元。
Lí Yún Yīng: Dànshì wǒmen hòulái quèrèn, xiànzài shǐyòng de wǎngluò shì yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán.
Lê Vân Anh: Nhưng sau đó chúng ta xác nhận mạng hiện tại là 1.680 tệ một năm.
阮明武:所以第一句话就应该问:“你说的免费,到底是什么免费?”
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ dì yí jù huà jiù yīnggāi wèn: “Nǐ shuō de miǎnfèi, dàodǐ shì shénme miǎnfèi?”
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy câu đầu tiên phải hỏi: “Miễn phí mà anh nói rốt cuộc là miễn khoản nào?”
黄秋香:这套房现在是首次安装费一百元免掉了,但是年度网络套餐并不是免费。
Huáng Qiūxiāng: Zhè tào fáng xiànzài shì shǒucì ānzhuāng fèi yì bǎi yuán miǎn diào le, dànshì niándù wǎngluò tàocān bìng bú shì miǎnfèi.
Hoàng Thu Hương: Căn này hiện được miễn 100 tệ phí lắp đặt lần đầu, nhưng gói internet cả năm không miễn phí.
丁垂杨:原来“免费网络”和“免安装费”完全不是一回事。
Dīng Chuíyáng: Yuánlái “miǎnfèi wǎngluò” hé “miǎn ānzhuāng fèi” wánquán bú shì yí huí shì.
Đinh Thùy Dương: Hóa ra “internet miễn phí” và “miễn phí lắp đặt” hoàn toàn không phải một chuyện.
阮明武:所以一定要继续问:“免费多久?免费什么项目?到期以后多少钱?”
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ yídìng yào jìxù wèn: “Miǎnfèi duō jiǔ? Miǎnfèi shénme xiàngmù? Dàoqī yǐhòu duōshao qián?”
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nhất định phải hỏi tiếp: “Miễn phí bao lâu? Miễn hạng mục gì? Hết thời gian đó thì bao nhiêu tiền?”
Cam kết miễn phí phải ghi vào đâu
黎云英:如果真的约定房东承担十二个月网络费,就应该写进合同或者补充协议。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhēn de yuēdìng fángdōng chéngdān shí’èr ge yuè wǎngluò fèi, jiù yīnggāi xiě jìn hétong huòzhě bǔchōng xiéyì.
Lê Vân Anh: Nếu thực sự thỏa thuận chủ nhà chịu phí internet 12 tháng thì nên ghi vào hợp đồng hoặc phụ lục.
丁垂杨:比如写“租赁期内网络费由房东承担,租客无需另行支付”。
Dīng Chuíyáng: Bǐrú xiě “zūlìn qī nèi wǎngluò fèi yóu fángdōng chéngdān, zūkè wúxū lìngxíng zhīfù”.
Đinh Thùy Dương: Ví dụ ghi “trong thời hạn thuê, phí internet do chủ nhà chịu, người thuê không phải thanh toán thêm”.
阮明武:这样才比一句“网络免费”清楚得多。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng cái bǐ yí jù “wǎngluò miǎnfèi” qīngchu de duō.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy mới rõ hơn rất nhiều so với chỉ một câu “internet miễn phí”.
Môi giới nói “Không mất phí gửi xe”
黎云英:还有,中介如果说“停车免费”,也必须问是哪一种车。
Lí Yún Yīng: Hái yǒu, zhōngjiè rúguǒ shuō “tíngchē miǎnfèi”, yě bìxū wèn shì nǎ yì zhǒng chē.
Lê Vân Anh: Ngoài ra, nếu môi giới nói “gửi xe miễn phí” thì cũng bắt buộc phải hỏi là loại xe nào.
黄秋香:我们这里自行车目前免费,但是电动车每月六十元,汽车停车位另外收费。
Huáng Qiūxiāng: Wǒmen zhèlǐ zìxíngchē mùqián miǎnfèi, dànshì diàndòngchē měi yuè liùshí yuán, qìchē tíngchēwèi lìngwài shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Ở đây xe đạp hiện miễn phí, nhưng xe điện 60 tệ mỗi tháng và chỗ đỗ ô tô thu riêng.
丁垂杨:B1汽车固定车位是五百元一个月。
Dīng Chuíyáng: B1 qìchē gùdìng chēwèi shì wǔ bǎi yuán yí ge yuè.
Đinh Thùy Dương: Chỗ đỗ ô tô cố định ở B1 là 500 tệ một tháng.
阮明武:所以中介如果只说“停车免费”,这句话信息严重不足。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ zhōngjiè rúguǒ zhǐ shuō “tíngchē miǎnfèi”, zhè jù huà xìnxī yánzhòng bùzú.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy nếu môi giới chỉ nói “gửi xe miễn phí” thì câu đó thiếu thông tin nghiêm trọng.
Phải hỏi chính xác xe nào được miễn phí
黎云英:应该问:“自行车、电动车、摩托车和汽车分别多少钱?”
Lí Yún Yīng: Yīnggāi wèn: “Zìxíngchē, diàndòngchē, mótuōchē hé qìchē fēnbié duōshao qián?”
Lê Vân Anh: Nên hỏi: “Xe đạp, xe điện, xe máy và ô tô từng loại bao nhiêu tiền?”
丁垂杨:还要问免费是房东免、物业免,还是中介只是口头说。
Dīng Chuíyáng: Hái yào wèn miǎnfèi shì fángdōng miǎn, wùyè miǎn, háishi zhōngjiè zhǐshì kǒutóu shuō.
Đinh Thùy Dương: Còn phải hỏi miễn phí là do chủ nhà miễn, ban quản lý miễn hay chỉ là môi giới nói miệng.
阮明武:如果物业本来就收费,中介没有权力替物业永久免掉。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ wùyè běnlái jiù shōufèi, zhōngjiè méiyǒu quánlì tì wùyè yǒngjiǔ miǎn diào.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ban quản lý vốn đã thu phí thì môi giới không thể tự thay ban quản lý miễn vĩnh viễn.
Môi giới nói “Chủ nhà rất dễ tính”
丁垂杨:还有一句很常听到的话:“这个房东人特别好,很好说话。”
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu yí jù hěn cháng tīngdào de huà: “Zhège fángdōng rén tèbié hǎo, hěn hǎo shuōhuà.”
Đinh Thùy Dương: Còn một câu rất thường nghe là: “Chủ nhà này rất tốt, rất dễ nói chuyện.”
黎云英:这只能作为个人评价,不能代替合同条款。
Lí Yún Yīng: Zhè zhǐ néng zuòwéi gèrén píngjià, bù néng dàitì hétong tiáokuǎn.
Lê Vân Anh: Đây chỉ có thể xem là đánh giá cá nhân, không thể thay thế điều khoản hợp đồng.
阮明武:对。我们真正要问的是:维修谁负责?押金多久退?提前解约怎么办?
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Wǒmen zhēnzhèng yào wèn de shì: wéixiū shéi fùzé? Yājīn duō jiǔ tuì? Tíqián jiěyuē zěnme bàn?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Điều chúng ta thực sự cần hỏi là: ai chịu sửa chữa? Cọc bao lâu được hoàn? Chấm dứt sớm xử lý thế nào?
黄秋香:这些都应该靠明确规则,不应该只靠“人好不好说话”。
Huáng Qiūxiāng: Zhèxiē dōu yīnggāi kào míngquè guīzé, bù yīnggāi zhǐ kào “rén hǎo bu hǎo shuōhuà”.
Hoàng Thu Hương: Những việc này đều nên dựa trên quy định rõ ràng chứ không nên chỉ dựa vào “người đó có dễ nói chuyện hay không”.
Môi giới nói “Điện nước rất rẻ”
黎云英:如果中介说“这里水电特别便宜”,也不能只听这个形容词。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhōngjiè shuō “zhèlǐ shuǐdiàn tèbié piányi”, yě bù néng zhǐ tīng zhège xíngróngcí.
Lê Vân Anh: Nếu môi giới nói “điện nước ở đây cực rẻ” thì cũng không thể chỉ nghe tính từ đó.
丁垂杨:要直接问每度电多少钱,每立方米水多少钱。
Dīng Chuíyáng: Yào zhíjiē wèn měi dù diàn duōshao qián, měi lìfāngmǐ shuǐ duōshao qián.
Đinh Thùy Dương: Phải hỏi trực tiếp mỗi kWh điện bao nhiêu tiền và mỗi mét khối nước bao nhiêu tiền.
阮明武:我们现在掌握的参考数字是电费大约每度零点八元,基础水费大约每立方米四点五元,最终以正式账单为准。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xiànzài zhǎngwò de cānkǎo shùzì shì diànfèi dàyuē měi dù líng diǎn bā yuán, jīchǔ shuǐfèi dàyuē měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán, zuìzhōng yǐ zhèngshì zhàngdān wéi zhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Số liệu tham khảo chúng ta đang có là điện khoảng 0,8 tệ mỗi kWh, tiền nước cơ bản khoảng 4,5 tệ mỗi m³, cuối cùng lấy hóa đơn chính thức làm chuẩn.
黄秋香:对,还要看有没有其他依法或者按物业规定单列的费用。
Huáng Qiūxiāng: Duì, hái yào kàn yǒu méiyǒu qítā yīfǎ huòzhě àn wùyè guīdìng dānliè de fèiyòng.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, còn phải xem có khoản nào khác được tách riêng theo quy định thực tế hay không.
Môi giới nói “Không có bất kỳ phí phát sinh nào”
丁垂杨:还有一句要特别小心:“除了房租,什么钱都不用交。”
Dīng Chuíyáng: Hái yǒu yí jù yào tèbié xiǎoxīn: “Chúle fángzū, shénme qián dōu bú yòng jiāo.”
Đinh Thùy Dương: Còn một câu phải đặc biệt cẩn thận: “Ngoài tiền thuê thì không phải trả bất cứ khoản nào.”
黎云英:可是我们已经确认物业费每月三百二十元,网络费一年一千六百八十元,停车如果使用也可能另外收费。
Lí Yún Yīng: Kěshì wǒmen yǐjīng quèrèn wùyè fèi měi yuè sān bǎi èrshí yuán, wǎngluò fèi yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán, tíngchē rúguǒ shǐyòng yě kěnéng lìngwài shōufèi.
Lê Vân Anh: Nhưng chúng ta đã xác nhận phí quản lý mỗi tháng 320 tệ, internet 1.680 tệ một năm và nếu dùng chỗ đỗ xe thì còn có thể phải trả riêng.
阮明武:所以必须把“总成本”算出来,而不能只看广告上的房租数字。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bìxū bǎ “zǒng chéngběn” suàn chūlai, ér bù néng zhǐ kàn guǎnggào shàng de fángzū shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy bắt buộc phải tính tổng chi phí chứ không thể chỉ nhìn con số tiền thuê trong quảng cáo.
Môi giới nói “Có thể nuôi thú cưng”
黎云英:如果中介说“随便养宠物”,还要再问房东和物业。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhōngjiè shuō “suíbiàn yǎng chǒngwù”, hái yào zài wèn fángdōng hé wùyè.
Lê Vân Anh: Nếu môi giới nói “nuôi thú cưng thoải mái” thì vẫn phải hỏi lại chủ nhà và ban quản lý.
黄秋香:因为房东允许,不代表物业没有数量、卫生或者公共区域限制。
Huáng Qiūxiāng: Yīnwèi fángdōng yǔnxǔ, bù dàibiǎo wùyè méiyǒu shùliàng, wèishēng huòzhě gōnggòng qūyù xiànzhì.
Hoàng Thu Hương: Bởi chủ nhà cho phép không có nghĩa ban quản lý không có hạn chế về số lượng, vệ sinh hoặc khu vực chung.
丁垂杨:最好把允许养什么、最多几只、有无额外费用都确认。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo bǎ yǔnxǔ yǎng shénme, zuìduō jǐ zhī, yǒu wú éwài fèiyòng dōu quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất xác nhận được nuôi loại gì, tối đa bao nhiêu con và có phụ phí hay không.
Môi giới nói “Muốn sửa gì cũng được”
阮明武:如果中介说“这个房东很好,墙随便打孔,想怎么装修都行”,也不能直接相信。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhōngjiè shuō “zhège fángdōng hěn hǎo, qiáng suíbiàn dǎkǒng, xiǎng zěnme zhuāngxiū dōu xíng”, yě bù néng zhíjiē xiāngxìn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu môi giới nói “chủ nhà này rất dễ, tường muốn khoan đâu cũng được, sửa thế nào cũng được” thì cũng không thể tin ngay.
黄秋香:因为装修不仅涉及房东,还可能涉及物业、承重墙、防水、电路和消防。
Huáng Qiūxiāng: Yīnwèi zhuāngxiū bùjǐn shèjí fángdōng, hái kěnéng shèjí wùyè, chéngzhòngqiáng, fángshuǐ, diànlù hé xiāofáng.
Hoàng Thu Hương: Bởi sửa sang không chỉ liên quan chủ nhà mà còn có thể liên quan ban quản lý, tường chịu lực, chống thấm, điện và phòng cháy.
黎云英:涉及打孔、换锁、装空调、改线路的,都应该单独确认。
Lí Yún Yīng: Shèjí dǎkǒng, huàn suǒ, zhuāng kōngtiáo, gǎi xiànlù de, dōu yīnggāi dāndú quèrèn.
Lê Vân Anh: Những việc liên quan khoan tường, thay khóa, lắp điều hòa hoặc sửa đường điện đều phải xác nhận riêng.
Môi giới nói “Cọc chắc chắn hoàn toàn bộ”
丁垂杨:中介如果说“押金肯定一分钱不少全部退”,也要问退押金的具体条件。
Dīng Chuíyáng: Zhōngjiè rúguǒ shuō “yājīn kěndìng yì fēn qián bù shǎo quánbù tuì”, yě yào wèn tuì yājīn de jùtǐ tiáojiàn.
Đinh Thùy Dương: Nếu môi giới nói “tiền cọc chắc chắn hoàn đủ không thiếu một đồng” thì cũng phải hỏi điều kiện hoàn cọc cụ thể.
阮明武:有没有欠费、有没有人为损坏、钥匙和门禁卡是否全部归还、是否按规定通知退租。
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu méiyǒu qiànfèi, yǒu méiyǒu rénwéi sǔnhuài, yàoshi hé ménjìn kǎ shìfǒu quánbù guīhuán, shìfǒu àn guīdìng tōngzhī tuìzū.
Nguyễn Minh Vũ: Có nợ phí không, có hư hỏng do người thuê không, chìa khóa và thẻ từ đã trả đủ chưa, có báo trả nhà đúng quy định không.
黎云英:这些才是决定最后退多少钱的重要内容。
Lí Yún Yīng: Zhèxiē cái shì juédìng zuìhòu tuì duōshao qián de zhòngyào nèiróng.
Lê Vân Anh: Đây mới là những nội dung quan trọng quyết định cuối cùng hoàn bao nhiêu tiền.
Môi giới nói “Có thể chuyển vào ngay”
阮明武:中介说“今天交钱,明天就能搬”,也要确认房东和物业有没有准备好。
Ruǎn Míngwǔ: Zhōngjiè shuō “jīntiān jiāo qián, míngtiān jiù néng bān”, yě yào quèrèn fángdōng hé wùyè yǒu méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Môi giới nói “hôm nay trả tiền, ngày mai chuyển vào được” thì cũng phải xác nhận chủ nhà và ban quản lý đã sẵn sàng hay chưa.
丁垂杨:房屋有没有清洁完、维修有没有完成、钥匙什么时候交、搬家电梯有没有预约。
Dīng Chuíyáng: Fángwū yǒu méiyǒu qīngjié wán, wéixiū yǒu méiyǒu wánchéng, yàoshi shénme shíhou jiāo, bānjiā diàntī yǒu méiyǒu yùyuē.
Đinh Thùy Dương: Nhà đã vệ sinh xong chưa, sửa chữa hoàn thành chưa, khi nào giao chìa khóa và thang chuyển nhà đã đặt chưa.
黄秋香:这些都确认以后,入住日期才真正确定。
Huáng Qiūxiāng: Zhèxiē dōu quèrèn yǐhòu, rùzhù rìqī cái zhēnzhèng quèdìng.
Hoàng Thu Hương: Chỉ sau khi xác nhận những việc đó thì ngày chuyển vào mới thực sự được xác định.
Những gì quan trọng phải chuyển từ “lời nói” thành “văn bản”
阮明武:我们可以记住一个原则:重要承诺一定要从口头变成书面。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen kěyǐ jìzhù yí ge yuánzé: zhòngyào chéngnuò yídìng yào cóng kǒutóu biàn chéng shūmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta có thể nhớ một nguyên tắc: cam kết quan trọng nhất định phải chuyển từ lời nói thành văn bản.
丁垂杨:最好写进正式合同。
Dīng Chuíyáng: Zuìhǎo xiě jìn zhèngshì hétong.
Đinh Thùy Dương: Tốt nhất là ghi vào hợp đồng chính thức.
黎云英:如果合同正文不方便增加,也可以写补充协议或者交接附件。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hétong zhèngwén bù fāngbiàn zēngjiā, yě kěyǐ xiě bǔchōng xiéyì huòzhě jiāojiē fùjiàn.
Lê Vân Anh: Nếu thân hợp đồng không tiện bổ sung thì cũng có thể ghi vào phụ lục hoặc tài liệu bàn giao.
黄秋香:关键是双方都能明确看到并确认。
Huáng Qiūxiāng: Guānjiàn shì shuāngfāng dōu néng míngquè kàndào bìng quèrèn.
Hoàng Thu Hương: Quan trọng là hai bên đều nhìn thấy rõ và xác nhận.
42. Hỏi rõ trước khi chuyển tiền đặt cọc
阮明武:现在假设我们还没有付第一笔钱,在按下转账按钮以前,最后检查一次。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài jiǎshè wǒmen hái méiyǒu fù dì yì bǐ qián, zài àn xià zhuǎnzhàng ànniǔ yǐqián, zuìhòu jiǎnchá yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ giả sử chúng ta chưa trả khoản tiền đầu tiên, trước khi bấm nút chuyển khoản sẽ kiểm tra lần cuối.
丁垂杨:第一项,月租六千六百元。
Dīng Chuíyáng: Dì yí xiàng, yuèzū liù qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Mục thứ nhất, tiền thuê mỗi tháng 6.600 tệ.
黎云英:第二项,两个月押金一万三千二百元。
Lí Yún Yīng: Dì èr xiàng, liǎng ge yuè yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán.
Lê Vân Anh: Mục thứ hai, tiền cọc hai tháng là 13.200 tệ.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Xác nhận thời hạn thuê trước khi đặt cọc
阮明武:合同期限从十月一日到第二年九月三十日,一共十二个月。
Ruǎn Míngwǔ: Hétong qīxiàn cóng shí yuè yī rì dào dì èr nián jiǔ yuè sānshí rì, yígòng shí’èr ge yuè.
Nguyễn Minh Vũ: Thời hạn hợp đồng từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau, tổng cộng 12 tháng.
丁垂杨:十二个月内月租固定六千六百元。
Dīng Chuíyáng: Shí’èr ge yuè nèi yuèzū gùdìng liù qiān liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Trong 12 tháng tiền thuê cố định 6.600 tệ.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Xác nhận tiền điện
黎云英:电费按实际用量结算,现在参考价格大约每度零点八元,最终以正式账单为准。
Lí Yún Yīng: Diànfèi àn shíjì yòngliàng jiésuàn, xiànzài cānkǎo jiàgé dàyuē měi dù líng diǎn bā yuán, zuìzhōng yǐ zhèngshì zhàngdān wéi zhǔn.
Lê Vân Anh: Tiền điện tính theo mức sử dụng thực tế, giá tham khảo hiện khoảng 0,8 tệ mỗi kWh, cuối cùng lấy hóa đơn chính thức làm chuẩn.
阮明武:独立电表,入住时双方一起拍读数。
Ruǎn Míngwǔ: Dúlì diànbiǎo, rùzhù shí shuāngfāng yìqǐ pāi dúshù.
Nguyễn Minh Vũ: Công tơ điện riêng, lúc nhận nhà hai bên cùng chụp chỉ số.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Xác nhận tiền nước
丁垂杨:基础水费参考每立方米四点五元,按实际用量结算。
Dīng Chuíyáng: Jīchǔ shuǐfèi cānkǎo měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán, àn shíjì yòngliàng jiésuàn.
Đinh Thùy Dương: Tiền nước cơ bản tham khảo 4,5 tệ mỗi m³, tính theo lượng sử dụng thực tế.
黎云英:如果还有污水处理等单独项目,也要看正式账单。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ hái yǒu wūshuǐ chǔlǐ děng dāndú xiàngmù, yě yào kàn zhèngshì zhàngdān.
Lê Vân Anh: Nếu còn khoản riêng như xử lý nước thải thì cũng phải xem hóa đơn chính thức.
阮明武:入住当天记录水表起始读数。
Ruǎn Míngwǔ: Rùzhù dàngtiān jìlù shuǐbiǎo qǐshǐ dúshù.
Nguyễn Minh Vũ: Ngày nhận nhà ghi lại chỉ số nước ban đầu.
Xác nhận phí dịch vụ
黎云英:物业管理费每月三百二十元。
Lí Yún Yīng: Wùyè guǎnlǐ fèi měi yuè sān bǎi èrshí yuán.
Lê Vân Anh: Phí quản lý mỗi tháng 320 tệ.
丁垂杨:最开始三个月一次预付九百六十元。
Dīng Chuíyáng: Zuì kāishǐ sān ge yuè yí cì yùfù jiǔ bǎi liùshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Ban đầu trả trước ba tháng một lần là 960 tệ.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Xác nhận phí gửi xe
阮明武:自行车目前免费,电动车每月六十元,汽车如果以后申请B1固定车位是每月五百元。
Ruǎn Míngwǔ: Zìxíngchē mùqián miǎnfèi, diàndòngchē měi yuè liùshí yuán, qìchē rúguǒ yǐhòu shēnqǐng B1 gùdìng chēwèi shì měi yuè wǔ bǎi yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Xe đạp hiện miễn phí, xe điện 60 tệ mỗi tháng, nếu sau này đăng ký chỗ ô tô cố định B1 thì 500 tệ mỗi tháng.
丁垂杨:停车费不包含在六千六百元房租里。
Dīng Chuíyáng: Tíngchē fèi bù bāokuò zài liù qiān liù bǎi yuán fángzū lǐ.
Đinh Thùy Dương: Phí gửi xe không nằm trong 6.600 tệ tiền thuê.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Xác nhận internet
黎云英:现有网络一年一千六百八十元,不是全年免费。
Lí Yún Yīng: Xiànyǒu wǎngluò yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán, bú shì quánnián miǎnfèi.
Lê Vân Anh: Mạng hiện tại 1.680 tệ một năm, không phải miễn phí cả năm.
黄秋香:对,现在免的是首次安装费。
Huáng Qiūxiāng: Duì, xiànzài miǎn de shì shǒucì ānzhuāng fèi.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy, hiện miễn là phí lắp đặt lần đầu.
阮明武:这一点和中介最初的说法已经核对清楚了。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè yìdiǎn hé zhōngjiè zuìchū de shuōfǎ yǐjīng héduì qīngchu le.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này đã được đối chiếu rõ với lời nói ban đầu của môi giới.
Xác nhận điều kiện hoàn cọc
阮明武:押金退还条件也再说一遍。
Ruǎn Míngwǔ: Yājīn tuìhuán tiáojiàn yě zài shuō yí biàn.
Nguyễn Minh Vũ: Điều kiện hoàn cọc cũng nhắc lại một lần.
丁垂杨:正常到期或者按照约定办理退租。
Dīng Chuíyáng: Zhèngcháng dàoqī huòzhě ànzhào yuēdìng bànlǐ tuìzū.
Đinh Thùy Dương: Hợp đồng hết hạn bình thường hoặc trả nhà theo đúng thỏa thuận.
黎云英:房租、水电、物业等费用全部结清。
Lí Yún Yīng: Fángzū, shuǐdiàn, wùyè děng fèiyòng quánbù jiéqīng.
Lê Vân Anh: Tiền thuê, điện nước, quản lý và các khoản phí đều thanh toán hết.
阮明武:没有租客造成的严重损坏,钥匙和门禁卡按照清单归还。
Ruǎn Míngwǔ: Méiyǒu zūkè zàochéng de yánzhòng sǔnhuài, yàoshi hé ménjìn kǎ ànzhào qīngdān guīhuán.
Nguyễn Minh Vũ: Không có hư hỏng nghiêm trọng do người thuê gây ra và chìa khóa, thẻ từ được trả theo danh sách.
黄秋香:没有争议并且费用结清以后,押金三个工作日以内退还。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu zhēngyì bìngqiě fèiyòng jiéqīng yǐhòu, yājīn sān ge gōngzuòrì yǐnèi tuìhuán.
Hoàng Thu Hương: Sau khi không có tranh chấp và các khoản đã quyết toán xong thì hoàn cọc trong vòng ba ngày làm việc.
Xác nhận điều kiện chấm dứt hợp đồng
黎云英:租客如果提前退租,正常约定提前三十天书面通知。
Lí Yún Yīng: Zūkè rúguǒ tíqián tuìzū, zhèngcháng yuēdìng tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Lê Vân Anh: Nếu người thuê trả nhà trước hạn thì thỏa thuận thông thường là báo trước bằng văn bản 30 ngày.
丁垂杨:如果是房东因为自己的原因要求提前收回房屋,之前约定要提前六十天通知。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ shì fángdōng yīnwèi zìjǐ de yuányīn yāoqiú tíqián shōuhuí fángwū, zhīqián yuēdìng yào tíqián liùshí tiān tōngzhī.
Đinh Thùy Dương: Nếu chủ nhà vì lý do của mình muốn thu hồi nhà trước hạn thì trước đây đã thỏa thuận báo trước 60 ngày.
阮明武:具体违约责任按合同书面条款处理,不能临时改变。
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ wéiyuē zérèn àn hétong shūmiàn tiáokuǎn chǔlǐ, bù néng línshí gǎibiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trách nhiệm vi phạm cụ thể xử lý theo điều khoản bằng văn bản trong hợp đồng, không được tùy lúc thay đổi.
Xác nhận ngày nhận nhà
丁垂杨:钥匙九月二十八日下午两点交接。
Dīng Chuíyáng: Yàoshi jiǔ yuè èrshíbā rì xiàwǔ liǎng diǎn jiāojiē.
Đinh Thùy Dương: Chìa khóa bàn giao lúc 2 giờ chiều ngày 28 tháng 9.
黎云英:合同十月一日正式开始计租。
Lí Yún Yīng: Hétong shí yuè yī rì zhèngshì kāishǐ jìzū.
Lê Vân Anh: Hợp đồng chính thức tính tiền thuê từ ngày 1 tháng 10.
黄秋香:九月二十八日到三十日属于免费提前交接,不另外收房租。
Huáng Qiūxiāng: Jiǔ yuè èrshíbā rì dào sānshí rì shǔyú miǎnfèi tíqián jiāojiē, bù lìngwài shōu fángzū.
Hoàng Thu Hương: Từ ngày 28 đến 30 tháng 9 thuộc thời gian bàn giao sớm miễn phí, không thu thêm tiền thuê.
阮明武:这个也要写进交接备注。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yě yào xiě jìn jiāojiē bèizhù.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm này cũng phải ghi vào ghi chú bàn giao.
Xác nhận nội thất bàn giao
黎云英:家具设备清单也不能漏。
Lí Yún Yīng: Jiājù shèbèi qīngdān yě bù néng lòu.
Lê Vân Anh: Danh sách nội thất thiết bị cũng không được bỏ sót.
丁垂杨:包括床、衣柜、桌椅、冰箱、洗衣机、三台空调、电视、热水器、燃气灶、抽油烟机和其他设备。
Dīng Chuíyáng: Bāokuò chuáng, yīguì, zhuōyǐ, bīngxiāng, xǐyījī, sān tái kōngtiáo, diànshì, rèshuǐqì, ránqìzào, chōuyóuyānjī hé qítā shèbèi.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm giường, tủ quần áo, bàn ghế, tủ lạnh, máy giặt, ba điều hòa, tivi, bình nóng lạnh, bếp gas, máy hút mùi và các thiết bị khác.
阮明武:每一项最好写数量、状态,有必要的还要拍照。
Ruǎn Míngwǔ: Měi yí xiàng zuìhǎo xiě shùliàng, zhuàngtài, yǒu bìyào de hái yào pāizhào.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi hạng mục tốt nhất ghi số lượng, tình trạng và khi cần còn phải chụp ảnh.
Trước khi chuyển cọc phải tính tổng số tiền lần đầu
丁垂杨:按照现在的约定,第一笔付款是多少?
Dīng Chuíyáng: Ànzhào xiànzài de yuēdìng, dì yì bǐ fùkuǎn shì duōshao?
Đinh Thùy Dương: Theo thỏa thuận hiện tại, khoản thanh toán đầu tiên là bao nhiêu?
黎云英:房租六千六百元,加两个月押金一万三千二百元,再加三个月物业费九百六十元。
Lí Yún Yīng: Fángzū liù qiān liù bǎi yuán, jiā liǎng ge yuè yājīn yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán, zài jiā sān ge yuè wùyè fèi jiǔ bǎi liùshí yuán.
Lê Vân Anh: Tiền thuê 6.600 tệ, cộng tiền cọc hai tháng 13.200 tệ, cộng ba tháng phí quản lý 960 tệ.
阮明武:总共二万零七百六十元。
Ruǎn Míngwǔ: Zǒnggòng èr wàn líng qī bǎi liùshí yuán.
Nguyễn Minh Vũ: Tổng cộng 20.760 tệ.
黄秋香:对。
Huáng Qiūxiāng: Duì.
Hoàng Thu Hương: Đúng vậy.
Trước khi chuyển tiền phải xác minh tài khoản
阮明武:最后一步,核对收款账户。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu yí bù, héduì shōukuǎn zhànghù.
Nguyễn Minh Vũ: Bước cuối cùng, đối chiếu tài khoản nhận tiền.
黎云英:收款人姓名是黄秋香,账户尾号六八二五。
Lí Yún Yīng: Shōukuǎnrén xìngmíng shì Huáng Qiūxiāng, zhànghù wěihào liù bā èr wǔ.
Lê Vân Anh: Tên người nhận là Hoàng Thu Hương, tài khoản có bốn số cuối 6825.
丁垂杨:转账备注写清楚“十月份房租、两个月押金及三个月物业费”。
Dīng Chuíyáng: Zhuǎnzhàng bèizhù xiě qīngchu “shí yuèfèn fángzū, liǎng ge yuè yājīn jí sān ge yuè wùyè fèi”.
Đinh Thùy Dương: Nội dung chuyển khoản ghi rõ “tiền thuê tháng 10, tiền cọc hai tháng và phí quản lý ba tháng”.
阮明武:确认姓名、账号、金额和用途都正确以后再转。
Ruǎn Míngwǔ: Quèrèn xìngmíng, zhànghào, jīn’é hé yòngtú dōu zhèngquè yǐhòu zài zhuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi xác nhận tên, tài khoản, số tiền và mục đích đều đúng thì mới chuyển.
Không chuyển tiền chỉ vì môi giới催促
丁垂杨:如果这时候中介说:“还有三个人等着租,你们五分钟内不转押金就没了。”怎么办?
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ zhè shíhou zhōngjiè shuō: “Hái yǒu sān ge rén děngzhe zū, nǐmen wǔ fēnzhōng nèi bù zhuǎn yājīn jiù méi le.” Zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Nếu lúc này môi giới nói: “Còn ba người đang chờ thuê, trong 5 phút không chuyển cọc thì mất căn” thì làm sao?
阮明武:越是催得急,越要把基本信息核对完。
Ruǎn Míngwǔ: Yuè shì cuī de jí, yuè yào bǎ jīběn xìnxī héduì wán.
Nguyễn Minh Vũ: Càng bị thúc gấp thì càng phải đối chiếu xong những thông tin cơ bản.
黎云英:如果房东身份、房屋情况、合同、收款账户、费用都没看清楚,就不应该因为怕别人租走而盲目付款。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ fángdōng shēnfèn, fángwū qíngkuàng, hétong, shōukuǎn zhànghù, fèiyòng dōu méi kàn qīngchu, jiù bù yīnggāi yīnwèi pà biérén zū zǒu ér mángmù fùkuǎn.
Lê Vân Anh: Nếu danh tính chủ nhà, tình trạng nhà, hợp đồng, tài khoản nhận tiền và các khoản phí còn chưa rõ thì không nên vì sợ người khác thuê mất mà thanh toán mù quáng.
黄秋香:正常出租也应该给租客合理时间看合同和确认付款信息。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng chūzū yě yīnggāi gěi zūkè hélǐ shíjiān kàn hétong hé quèrèn fùkuǎn xìnxī.
Hoàng Thu Hương: Việc cho thuê bình thường cũng nên cho người thuê thời gian hợp lý để xem hợp đồng và xác nhận thông tin thanh toán.
43. Bộ câu hỏi chốt hạ trước khi chuyển nhà
阮明武:如果时间很紧,没有办法重新问四十多个大项目,我们可以准备一套最后的快速问题。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ shíjiān hěn jǐn, méiyǒu bànfǎ chóngxīn wèn sìshí duō ge dà xiàngmù, wǒmen kěyǐ zhǔnbèi yí tào zuìhòu de kuàisù wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu thời gian rất gấp, không thể hỏi lại hơn 40 nhóm lớn thì chúng ta có thể chuẩn bị một bộ câu hỏi nhanh cuối cùng.
丁垂杨:三十二个问题,一口气把最重要的内容全部检查一遍。
Dīng Chuíyáng: Sānshí’èr ge wèntí, yì kǒuqì bǎ zuì zhòngyào de nèiróng quánbù jiǎnchá yí biàn.
Đinh Thùy Dương: 32 câu hỏi, kiểm tra một lượt toàn bộ những nội dung quan trọng nhất.
1. Một tháng tổng cộng phải trả bao nhiêu tiền
阮明武:第一个问题:我每个月实际总共要付多少钱?
Ruǎn Míngwǔ: Dì yí ge wèntí: Wǒ měi ge yuè shíjì zǒnggòng yào fù duōshao qián?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ nhất: Mỗi tháng thực tế tổng cộng anh phải trả bao nhiêu tiền?
黄秋香:固定房租六千六百元,物业费三百二十元,其他水电、网络和停车根据实际情况另算。
Huáng Qiūxiāng: Gùdìng fángzū liù qiān liù bǎi yuán, wùyè fèi sān bǎi èrshí yuán, qítā shuǐdiàn, wǎngluò hé tíngchē gēnjù shíjì qíngkuàng lìng suàn.
Hoàng Thu Hương: Tiền thuê cố định 6.600 tệ, phí quản lý 320 tệ, còn điện nước, mạng và gửi xe tính riêng theo thực tế.
2. Ngoài tiền thuê còn những khoản phí nào
丁垂杨:第二个问题:除了房租,还有哪些费用?
Dīng Chuíyáng: Dì èr ge wèntí: Chúle fángzū, hái yǒu nǎxiē fèiyòng?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ hai: Ngoài tiền thuê còn những khoản phí nào?
黄秋香:物业、水电、网络,如果使用停车位还包括停车费。
Huáng Qiūxiāng: Wùyè, shuǐdiàn, wǎngluò, rúguǒ shǐyòng tíngchēwèi hái bāokuò tíngchē fèi.
Hoàng Thu Hương: Phí quản lý, điện nước, internet và nếu sử dụng chỗ đỗ xe thì còn có phí gửi xe.
3. Điện tính bao nhiêu
黎云英:第三个问题:电费一度多少钱?
Lí Yún Yīng: Dì sān ge wèntí: Diànfèi yí dù duōshao qián?
Lê Vân Anh: Câu thứ ba: Điện một kWh bao nhiêu tiền?
黄秋香:现在参考大约零点八元一度,最终以正式账单为准。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài cānkǎo dàyuē líng diǎn bā yuán yí dù, zuìzhōng yǐ zhèngshì zhàngdān wéi zhǔn.
Hoàng Thu Hương: Hiện tham khảo khoảng 0,8 tệ một kWh, cuối cùng theo hóa đơn chính thức.
4. Nước tính thế nào
阮明武:第四个问题:水费怎么计算?
Ruǎn Míngwǔ: Dì sì ge wèntí: Shuǐfèi zěnme jìsuàn?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ tư: Tiền nước tính thế nào?
黄秋香:按照独立水表实际用量结算,基础水费参考每立方米四点五元。
Huáng Qiūxiāng: Ànzhào dúlì shuǐbiǎo shíjì yòngliàng jiésuàn, jīchǔ shuǐfèi cānkǎo měi lìfāngmǐ sì diǎn wǔ yuán.
Hoàng Thu Hương: Tính theo lượng sử dụng thực tế trên công tơ nước riêng, tiền nước cơ bản tham khảo 4,5 tệ mỗi m³.
5. Internet, vệ sinh, gửi xe có mất phí không
丁垂杨:第五个问题:网络、卫生和停车是不是另外收费?
Dīng Chuíyáng: Dì wǔ ge wèntí: Wǎngluò, wèishēng hé tíngchē shì bú shì lìngwài shōufèi?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ năm: Internet, vệ sinh và gửi xe có thu riêng không?
黄秋香:网络一年一千六百八十元,普通公共保洁包含在物业费里,停车根据车辆类型收费。
Huáng Qiūxiāng: Wǎngluò yì nián yì qiān liù bǎi bāshí yuán, pǔtōng gōnggòng bǎojié bāohán zài wùyè fèi lǐ, tíngchē gēnjù chēliàng lèixíng shōufèi.
Hoàng Thu Hương: Internet 1.680 tệ một năm, vệ sinh khu vực chung thông thường đã nằm trong phí quản lý, gửi xe thu theo loại phương tiện.
6. Tiền cọc bao nhiêu
黎云英:第六个问题:押金是多少?
Lí Yún Yīng: Dì liù ge wèntí: Yājīn shì duōshao?
Lê Vân Anh: Câu thứ sáu: Tiền cọc bao nhiêu?
黄秋香:两个月房租,一万三千二百元。
Huáng Qiūxiāng: Liǎng ge yuè fángzū, yí wàn sān qiān liǎng bǎi yuán.
Hoàng Thu Hương: Hai tháng tiền thuê, 13.200 tệ.
7. Trường hợp nào bị trừ cọc
阮明武:第七个问题:什么情况下会扣押金?
Ruǎn Míngwǔ: Dì qī ge wèntí: Shénme qíngkuàng xià huì kòu yājīn?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ bảy: Trường hợp nào bị trừ tiền cọc?
黄秋香:比如未结清费用、租客造成的损坏、遗失钥匙门禁卡或者合同明确约定的其他责任。
Huáng Qiūxiāng: Bǐrú wèi jiéqīng fèiyòng, zūkè zàochéng de sǔnhuài, yíshī yàoshi ménjìn kǎ huòzhě hétong míngquè yuēdìng de qítā zérèn.
Hoàng Thu Hương: Ví dụ còn nợ phí, hư hỏng do người thuê gây ra, mất chìa khóa thẻ từ hoặc trách nhiệm khác đã ghi rõ trong hợp đồng.
8. Bao lâu được hoàn cọc
丁垂杨:第八个问题:搬走以后多久退押金?
Dīng Chuíyáng: Dì bā ge wèntí: Bān zǒu yǐhòu duō jiǔ tuì yājīn?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ tám: Sau khi chuyển đi bao lâu hoàn cọc?
黄秋香:没有争议而且费用结清以后,三个工作日以内。
Huáng Qiūxiāng: Méiyǒu zhēngyì érqiě fèiyòng jiéqīng yǐhòu, sān ge gōngzuòrì yǐnèi.
Hoàng Thu Hương: Trong vòng ba ngày làm việc sau khi không còn tranh chấp và đã quyết toán các khoản.
9. Hợp đồng thuê bao lâu
黎云英:第九个问题:合同租期多长?
Lí Yún Yīng: Dì jiǔ ge wèntí: Hétong zūqī duō cháng?
Lê Vân Anh: Câu thứ chín: Hợp đồng thuê bao lâu?
黄秋香:十二个月,从十月一日到第二年九月三十日。
Huáng Qiūxiāng: Shí’èr ge yuè, cóng shí yuè yī rì dào dì èr nián jiǔ yuè sānshí rì.
Hoàng Thu Hương: 12 tháng, từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau.
10. Nếu chuyển đi trước hạn
阮明武:第十个问题:如果提前搬走,怎么处理?
Ruǎn Míngwǔ: Dì shí ge wèntí: Rúguǒ tíqián bān zǒu, zěnme chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ mười: Nếu chuyển đi trước hạn thì xử lý thế nào?
黄秋香:按照提前解约条款处理,需要提前通知,并按照合同结算相应责任。
Huáng Qiūxiāng: Ànzhào tíqián jiěyuē tiáokuǎn chǔlǐ, xūyào tíqián tōngzhī, bìng ànzhào hétong jiésuàn xiāngyìng zérèn.
Hoàng Thu Hương: Xử lý theo điều khoản chấm dứt trước hạn, cần báo trước và quyết toán trách nhiệm tương ứng theo hợp đồng.
11. Phải báo trước bao nhiêu ngày
丁垂杨:第十一个问题:租客提前退租要提前多少天通知?
Dīng Chuíyáng: Dì shíyí ge wèntí: Zūkè tíqián tuìzū yào tíqián duōshao tiān tōngzhī?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 11: Người thuê trả nhà sớm phải báo trước bao nhiêu ngày?
黄秋香:现在约定提前三十天书面通知。
Huáng Qiūxiāng: Xiànzài yuēdìng tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Hoàng Thu Hương: Hiện thỏa thuận báo trước bằng văn bản 30 ngày.
12. Chủ nhà có được tăng giá giữa kỳ không
黎云英:第十二个问题:合同期内可以涨房租吗?
Lí Yún Yīng: Dì shí’èr ge wèntí: Hétong qī nèi kěyǐ zhǎng fángzū ma?
Lê Vân Anh: Câu thứ 12: Trong thời hạn hợp đồng có được tăng tiền thuê không?
黄秋香:这十二个月固定六千六百元,不单方面调整。
Huáng Qiūxiāng: Zhè shí’èr ge yuè gùdìng liù qiān liù bǎi yuán, bù dānfāngmiàn tiáozhěng.
Hoàng Thu Hương: 12 tháng này cố định 6.600 tệ, không đơn phương điều chỉnh.
13. Nếu chủ nhà yêu cầu chuyển đi trước hạn
阮明武:第十三个问题:如果是房东要求租客提前搬走呢?
Ruǎn Míngwǔ: Dì shísān ge wèntí: Rúguǒ shì fángdōng yāoqiú zūkè tíqián bān zǒu ne?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 13: Nếu chủ nhà yêu cầu người thuê chuyển đi trước hạn thì sao?
黄秋香:如果不是租客违约,就按照房东提前终止的约定处理,包括通知期限、押金、未使用租金和其他责任。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ bú shì zūkè wéiyuē, jiù ànzhào fángdōng tíqián zhōngzhǐ de yuēdìng chǔlǐ, bāokuò tōngzhī qīxiàn, yājīn, wèi shǐyòng zūjīn hé qítā zérèn.
Hoàng Thu Hương: Nếu không phải người thuê vi phạm thì xử lý theo thỏa thuận về việc chủ nhà chấm dứt trước hạn, bao gồm thời hạn báo trước, tiền cọc, tiền thuê chưa sử dụng và trách nhiệm khác.
14. Nếu nhà được bán
丁垂杨:第十四个问题:房子卖掉以后,租赁合同怎么办?
Dīng Chuíyáng: Dì shísì ge wèntí: Fángzi mài diào yǐhòu, zūlìn hétong zěnme bàn?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 14: Sau khi căn nhà được bán thì hợp đồng thuê xử lý thế nào?
黄秋香:要按照合同和双方正式确认的安排处理,不能只因为卖房就突然要求租客搬走。
Huáng Qiūxiāng: Yào ànzhào hétong hé shuāngfāng zhèngshì quèrèn de ānpái chǔlǐ, bù néng zhǐ yīnwèi mài fáng jiù tūrán yāoqiú zūkè bān zǒu.
Hoàng Thu Hương: Phải xử lý theo hợp đồng và thỏa thuận chính thức giữa hai bên, không thể chỉ vì bán nhà mà đột ngột yêu cầu người thuê chuyển đi.
15. Có được đăng ký tạm trú không
黎云英:第十五个问题:这个地址可以办理居住登记吗?
Lí Yún Yīng: Dì shíwǔ ge wèntí: Zhège dìzhǐ kěyǐ bànlǐ jūzhù dēngjì ma?
Lê Vân Anh: Câu thứ 15: Địa chỉ này có thể làm đăng ký cư trú không?
黄秋香:如果符合实际办理条件,我会配合提供需要的房屋资料。
Huáng Qiūxiāng: Rúguǒ fúhé shíjì bànlǐ tiáojiàn, wǒ huì pèihé tígōng xūyào de fángwū zīliào.
Hoàng Thu Hương: Nếu đáp ứng điều kiện làm thủ tục thực tế thì em sẽ phối hợp cung cấp giấy tờ nhà cần thiết.
16. Có được ở thêm người không
阮明武:第十六个问题:合同最多允许几个人长期居住?
Ruǎn Míngwǔ: Dì shíliù ge wèntí: Hétong zuìduō yǔnxǔ jǐ ge rén chángqī jūzhù?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 16: Hợp đồng cho phép tối đa bao nhiêu người ở dài hạn?
黄秋香:目前约定最多四名长期居住人员,增加长期居住人要登记。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián yuēdìng zuìduō sì míng chángqī jūzhù rényuán, zēngjiā chángqī jūzhù rén yào dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Hiện thỏa thuận tối đa bốn người ở dài hạn, nếu thêm người ở dài hạn thì phải đăng ký.
17. Khách có được ngủ lại không
丁垂杨:第十七个问题:朋友或者家人可以偶尔留宿吗?
Dīng Chuíyáng: Dì shíqī ge wèntí: Péngyou huòzhě jiārén kěyǐ ǒu’ěr liúsù ma?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 17: Bạn bè hoặc người thân có thể thỉnh thoảng ngủ lại không?
黄秋香:正常一两晚可以,不另外收费,但长期居住要登记。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng yì liǎng wǎn kěyǐ, bù lìngwài shōufèi, dàn chángqī jūzhù yào dēngjì.
Hoàng Thu Hương: Bình thường một hai đêm được, không thu thêm phí, nhưng ở dài hạn phải đăng ký.
18. Có được nuôi thú cưng không
黎云英:第十八个问题:可以养宠物吗?
Lí Yún Yīng: Dì shíbā ge wèntí: Kěyǐ yǎng chǒngwù ma?
Lê Vân Anh: Câu thứ 18: Có được nuôi thú cưng không?
黄秋香:可以按照房东和物业共同允许的范围养,但要遵守卫生、噪音和公共区域规定。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ ànzhào fángdōng hé wùyè gòngtóng yǔnxǔ de fànwéi yǎng, dàn yào zūnshǒu wèishēng, zàoyīn hé gōnggòng qūyù guīdìng.
Hoàng Thu Hương: Có thể nuôi trong phạm vi cả chủ nhà và ban quản lý cho phép, nhưng phải tuân thủ quy định vệ sinh, tiếng ồn và khu vực chung.
19. Có được nấu ăn không
阮明武:第十九个问题:可以正常做饭吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dì shíjiǔ ge wèntí: Kěyǐ zhèngcháng zuòfàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 19: Có được nấu ăn bình thường không?
黄秋香:可以,这套房有独立厨房。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhè tào fáng yǒu dúlì chúfáng.
Hoàng Thu Hương: Có, căn này có nhà bếp riêng.
20. Có được dùng bếp điện hoặc bếp gas không
丁垂杨:第二十个问题:电磁炉和燃气灶都可以使用吗?
Dīng Chuíyáng: Dì èrshí ge wèntí: Diàncílú hé ránqìzào dōu kěyǐ shǐyòng ma?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 20: Bếp từ và bếp gas đều có thể sử dụng không?
黄秋香:正常合规使用可以,但是不能私自改燃气管道或者超负荷用电。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngcháng hégé shǐyòng kěyǐ, dànshì bù néng sīzì gǎi ránqì guǎndào huòzhě chāo fùhè yòngdiàn.
Hoàng Thu Hương: Sử dụng đúng quy định thì được, nhưng không được tự sửa đường gas hoặc dùng điện quá tải.
21. Có được khoan tường và trang trí không
黎云英:第二十一个问题:可以打孔、挂画或者装修吗?
Lí Yún Yīng: Dì èrshíyī ge wèntí: Kěyǐ dǎkǒng, guà huà huòzhě zhuāngxiū ma?
Lê Vân Anh: Câu thứ 21: Có được khoan tường, treo tranh hoặc sửa sang không?
黄秋香:小改动可以提前商量,大改动必须经过房东和需要时物业的同意。
Huáng Qiūxiāng: Xiǎo gǎidòng kěyǐ tíqián shāngliang, dà gǎidòng bìxū jīngguò fángdōng hé xūyào shí wùyè de tóngyì.
Hoàng Thu Hương: Thay đổi nhỏ có thể thương lượng trước, thay đổi lớn phải được chủ nhà và khi cần ban quản lý đồng ý.
22. Thiết bị hỏng ai chịu sửa
阮明武:第二十二个问题:房屋设备坏了谁负责维修费用?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èrshí’èr ge wèntí: Fángwū shèbèi huài le shéi fùzé wéixiū fèiyòng?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 22: Thiết bị trong nhà hỏng thì ai chịu phí sửa?
黄秋香:自然老化或者设备本身故障由房东负责;租客人为损坏由责任方承担。
Huáng Qiūxiāng: Zìrán lǎohuà huòzhě shèbèi běnshēn gùzhàng yóu fángdōng fùzé; zūkè rénwéi sǔnhuài yóu zérènfāng chéngdān.
Hoàng Thu Hương: Hao mòn tự nhiên hoặc lỗi bản thân thiết bị do chủ nhà chịu; hư hỏng do người thuê gây ra thì bên có trách nhiệm chịu.
23. Nội thất bàn giao gồm những gì
丁垂杨:第二十三个问题:交房家具和设备具体有哪些?
Dīng Chuíyáng: Dì èrshísān ge wèntí: Jiāofáng jiājù hé shèbèi jùtǐ yǒu nǎxiē?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 23: Nội thất và thiết bị bàn giao cụ thể gồm những gì?
黄秋香:全部会写进交接清单,包括家具、家电、钥匙和门禁卡。
Huáng Qiūxiāng: Quánbù huì xiě jìn jiāojiē qīngdān, bāokuò jiājù, jiādiàn, yàoshi hé ménjìn kǎ.
Hoàng Thu Hương: Tất cả sẽ được ghi vào danh sách bàn giao, gồm nội thất, điện gia dụng, chìa khóa và thẻ từ.
24. Hiện trạng từng thiết bị thế nào
黎云英:第二十四个问题:每一台设备现在是不是正常工作?
Lí Yún Yīng: Dì èrshísì ge wèntí: Měi yì tái shèbèi xiànzài shì bú shì zhèngcháng gōngzuò?
Lê Vân Anh: Câu thứ 24: Mỗi thiết bị hiện có hoạt động bình thường không?
黄秋香:交房当天双方现场测试,并记录异常。
Huáng Qiūxiāng: Jiāofáng dàngtiān shuāngfāng xiànchǎng cèshì, bìng jìlù yìcháng.
Hoàng Thu Hương: Ngày bàn giao hai bên kiểm tra trực tiếp và ghi lại những bất thường.
25. Nhà có từng bị ngập, dột hoặc thấm không
阮明武:第二十五个问题:房屋以前有没有严重漏水、渗水或者进水记录?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èrshíwǔ ge wèntí: Fángwū yǐqián yǒu méiyǒu yánzhòng lòushuǐ, shènshuǐ huòzhě jìnshuǐ jìlù?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 25: Trước đây căn nhà có từng bị dột, thấm hoặc ngập nghiêm trọng không?
黄秋香:目前没有我知道的严重室内进水记录,现有旧痕迹会在交房时标记。
Huáng Qiūxiāng: Mùqián méiyǒu wǒ zhīdào de yánzhòng shìnèi jìnshuǐ jìlù, xiànyǒu jiù hénjì huì zài jiāofáng shí biāojì.
Hoàng Thu Hương: Hiện không có trường hợp ngập nghiêm trọng trong nhà mà em biết, các dấu vết cũ hiện có sẽ được đánh dấu lúc bàn giao.
26. Ban đêm có ồn không
丁垂杨:第二十六个问题:晚上噪音情况怎么样?
Dīng Chuíyáng: Dì èrshíliù ge wèntí: Wǎnshang zàoyīn qíngkuàng zěnmeyàng?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 26: Tình hình tiếng ồn ban đêm thế nào?
黄秋香:整体比较安静,晚上十点以后物业也有安静要求。
Huáng Qiūxiāng: Zhěngtǐ bǐjiào ānjìng, wǎnshang shí diǎn yǐhòu wùyè yě yǒu ānjìng yāoqiú.
Hoàng Thu Hương: Nhìn chung khá yên tĩnh, sau 10 giờ tối ban quản lý cũng có yêu cầu giữ yên lặng.
27. An ninh và camera thế nào
黎云英:第二十七个问题:安保和监控怎么样?
Lí Yún Yīng: Dì èrshíqī ge wèntí: Ānbǎo hé jiānkòng zěnmeyàng?
Lê Vân Anh: Câu thứ 27: An ninh và camera thế nào?
黄秋香:主要出入口、公共区域和停车区域有监控,也有保安和门禁管理。
Huáng Qiūxiāng: Zhǔyào chūrùkǒu, gōnggòng qūyù hé tíngchē qūyù yǒu jiānkòng, yě yǒu bǎo’ān hé ménjìn guǎnlǐ.
Hoàng Thu Hương: Các lối ra vào chính, khu vực chung và khu đỗ xe có camera, đồng thời có bảo vệ và hệ thống kiểm soát ra vào.
28. Có giới hạn giờ ra vào không
阮明武:第二十八个问题:住户有进出时间限制吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dì èrshíbā ge wèntí: Zhùhù yǒu jìnchū shíjiān xiànzhì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 28: Cư dân có giới hạn giờ ra vào không?
黄秋香:正式登记住户可以二十四小时正常进出。
Huáng Qiūxiāng: Zhèngshì dēngjì zhùhù kěyǐ èrshísì xiǎoshí zhèngcháng jìnchū.
Hoàng Thu Hương: Cư dân đã đăng ký chính thức có thể ra vào bình thường 24 giờ.
29. Có chỗ để xe và phí bao nhiêu
丁垂杨:第二十九个问题:停车在哪里,多少钱?
Dīng Chuíyáng: Dì èrshíjiǔ ge wèntí: Tíngchē zài nǎlǐ, duōshao qián?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 29: Gửi xe ở đâu và bao nhiêu tiền?
黄秋香:地下停车场可以停车,具体价格按照车辆类型和车位类型计算。
Huáng Qiūxiāng: Dìxià tíngchēchǎng kěyǐ tíngchē, jùtǐ jiàgé ànzhào chēliàng lèixíng hé chēwèi lèixíng jìsuàn.
Hoàng Thu Hương: Có thể gửi xe ở bãi ngầm, giá cụ thể tính theo loại phương tiện và loại chỗ đỗ.
30. Khi chuyển vào cần đăng ký với ai
黎云英:第三十个问题:搬进去以前要向谁登记?
Lí Yún Yīng: Dì sānshí ge wèntí: Bān jìnqu yǐqián yào xiàng shéi dēngjì?
Lê Vân Anh: Câu thứ 30: Trước khi chuyển vào phải đăng ký với ai?
黄秋香:需要和物业办理住户登记,大件搬家还需要提前预约服务电梯。
Huáng Qiūxiāng: Xūyào hé wùyè bànlǐ zhùhù dēngjì, dàjiàn bānjiā hái xūyào tíqián yùyuē fúwù diàntī.
Hoàng Thu Hương: Cần đăng ký cư dân với ban quản lý, nếu chuyển đồ lớn còn phải đặt thang dịch vụ trước.
31. Khi chuyển đi cần làm thủ tục gì
阮明武:第三十一个问题:以后退房要做哪些手续?
Ruǎn Míngwǔ: Dì sānshíyī ge wèntí: Yǐhòu tuìfáng yào zuò nǎxiē shǒuxù?
Nguyễn Minh Vũ: Câu thứ 31: Sau này trả nhà phải làm những thủ tục nào?
黄秋香:提前通知、搬空物品、预约检查、核对家具、抄水电表、结清费用、交还钥匙和门禁卡、签退房记录。
Huáng Qiūxiāng: Tíqián tōngzhī, bān kōng wùpǐn, yùyuē jiǎnchá, héduì jiājù, chāo shuǐdiànbiǎo, jiéqīng fèiyòng, jiāohuán yàoshi hé ménjìn kǎ, qiān tuìfáng jìlù.
Hoàng Thu Hương: Báo trước, chuyển hết đồ, đặt lịch kiểm tra, đối chiếu nội thất, chốt công tơ điện nước, thanh toán hết phí, trả chìa khóa thẻ từ và ký biên bản trả nhà.
32. Tất cả thỏa thuận quan trọng có được ghi vào hợp đồng không
丁垂杨:第三十二个问题,也是最后一个:所有重要约定都能写进合同或者书面附件吗?
Dīng Chuíyáng: Dì sānshí’èr ge wèntí, yě shì zuìhòu yí ge: Suǒyǒu zhòngyào yuēdìng dōu néng xiě jìn hétong huòzhě shūmiàn fùjiàn ma?
Đinh Thùy Dương: Câu thứ 32, cũng là câu cuối cùng: Tất cả thỏa thuận quan trọng có thể ghi vào hợp đồng hoặc phụ lục bằng văn bản không?
黄秋香:可以,重要内容最好都写清楚,双方确认以后再签字。
Huáng Qiūxiāng: Kěyǐ, zhòngyào nèiróng zuìhǎo dōu xiě qīngchu, shuāngfāng quèrèn yǐhòu zài qiānzì.
Hoàng Thu Hương: Có thể, nội dung quan trọng tốt nhất đều ghi rõ, sau khi hai bên xác nhận rồi mới ký.
阮明武:如果这一问的答案含含糊糊,前面三十一个问题就还没有真正结束。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhè yí wèn de dá’àn hánhánhūhū, qiánmiàn sānshíyī ge wèntí jiù hái méiyǒu zhēnzhèng jiéshù.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu câu trả lời cho câu này còn mập mờ thì 31 câu hỏi phía trước vẫn chưa thực sự hoàn tất.
44. Nguyên tắc quan trọng nhất trước khi chuyển nhà
阮明武:现在把前面四十多个部分压缩成一个最重要的流程。
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài bǎ qiánmiàn sìshí duō ge bùfen yāsuō chéng yí ge zuì zhòngyào de liúchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta rút gọn hơn 40 phần phía trước thành một quy trình quan trọng nhất.
丁垂杨:第一步,问清楚。
Dīng Chuíyáng: Dì yí bù, wèn qīngchu.
Đinh Thùy Dương: Bước thứ nhất, hỏi cho rõ.
黎云英:第二步,现场检查。
Lí Yún Yīng: Dì èr bù, xiànchǎng jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Bước thứ hai, kiểm tra thực tế.
黄秋香:第三步,拍照或者录像。
Huáng Qiūxiāng: Dì sān bù, pāizhào huòzhě lùxiàng.
Hoàng Thu Hương: Bước thứ ba, chụp ảnh hoặc quay video.
阮明武:第四步,把重要内容写下来。
Ruǎn Míngwǔ: Dì sì bù, bǎ zhòngyào nèiróng xiě xiàlai.
Nguyễn Minh Vũ: Bước thứ tư, ghi những nội dung quan trọng thành văn bản.
丁垂杨:第五步,认真读合同。
Dīng Chuíyáng: Dì wǔ bù, rènzhēn dú hétong.
Đinh Thùy Dương: Bước thứ năm, đọc kỹ hợp đồng.
黎云英:第六步,确认没有重要问题以后再付押金。
Lí Yún Yīng: Dì liù bù, quèrèn méiyǒu zhòngyào wèntí yǐhòu zài fù yājīn.
Lê Vân Anh: Bước thứ sáu, sau khi xác nhận không còn vấn đề quan trọng thì mới trả cọc.
阮明武:最后才是正式搬进去。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu cái shì zhèngshì bān jìnqu.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng mới chính thức chuyển vào.
Công thức cần ghi nhớ
丁垂杨:也就是说:问清楚,然后检查实际情况。
Dīng Chuíyáng: Yě jiùshì shuō: Wèn qīngchu, ránhòu jiǎnchá shíjì qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Như vậy có nghĩa là: hỏi cho rõ, sau đó kiểm tra tình hình thực tế.
黎云英:检查以后拍照、录像,留下证据。
Lí Yún Yīng: Jiǎnchá yǐhòu pāizhào, lùxiàng, liúxià zhèngjù.
Lê Vân Anh: Sau khi kiểm tra thì chụp ảnh, quay video và lưu lại bằng chứng.
黄秋香:口头约定再变成书面约定。
Huáng Qiūxiāng: Kǒutóu yuēdìng zài biàn chéng shūmiàn yuēdìng.
Hoàng Thu Hương: Thỏa thuận miệng tiếp tục chuyển thành thỏa thuận bằng văn bản.
阮明武:然后认真看合同,最后才付押金、拿钥匙、搬进去。
Ruǎn Míngwǔ: Ránhòu rènzhēn kàn hétong, zuìhòu cái fù yājīn, ná yàoshi, bān jìnqu.
Nguyễn Minh Vũ: Sau đó đọc kỹ hợp đồng, cuối cùng mới trả cọc, nhận chìa khóa và chuyển vào.
Không nên hỏi câu quá chung chung
阮明武:很多人看房的时候只问一句:“这个房子有没有什么问题?”
Ruǎn Míngwǔ: Hěn duō rén kànfáng de shíhou zhǐ wèn yí jù: “Zhège fángzi yǒu méiyǒu shénme wèntí?”
Nguyễn Minh Vũ: Rất nhiều người lúc xem nhà chỉ hỏi một câu: “Căn nhà này có vấn đề gì không?”
丁垂杨:对方很容易回答:“没问题,都挺好的。”
Dīng Chuíyáng: Duìfāng hěn róngyì huídá: “Méi wèntí, dōu tǐng hǎo de.”
Đinh Thùy Dương: Đối phương rất dễ trả lời: “Không có vấn đề gì, mọi thứ đều khá tốt.”
黎云英:但是这样的回答几乎没有具体信息。
Lí Yún Yīng: Dànshì zhèyàng de huídá jīhū méiyǒu jùtǐ xìnxī.
Lê Vân Anh: Nhưng câu trả lời như vậy gần như không có thông tin cụ thể.
阮明武:所以不要问一个大问题,要拆成几十个小问题。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bú yào wèn yí ge dà wèntí, yào chāi chéng jǐshí ge xiǎo wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy đừng hỏi một câu lớn mà phải tách thành hàng chục câu nhỏ.
Nhóm thứ nhất: Tiền bạc
丁垂杨:第一组先问钱:房租多少,总成本多少,还有哪些固定费用。
Dīng Chuíyáng: Dì yì zǔ xiān wèn qián: fángzū duōshao, zǒng chéngběn duōshao, hái yǒu nǎxiē gùdìng fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ nhất hỏi về tiền: tiền thuê bao nhiêu, tổng chi phí bao nhiêu và còn những khoản cố định nào.
黎云英:然后问电、水、网络、物业、停车。
Lí Yún Yīng: Ránhòu wèn diàn, shuǐ, wǎngluò, wùyè, tíngchē.
Lê Vân Anh: Sau đó hỏi điện, nước, internet, quản lý và gửi xe.
阮明武:不能只看“月租六千六百元”这一个数字。
Ruǎn Míngwǔ: Bù néng zhǐ kàn “yuèzū liù qiān liù bǎi yuán” zhè yí ge shùzì.
Nguyễn Minh Vũ: Không thể chỉ nhìn một con số “tiền thuê 6.600 tệ mỗi tháng”.
Nhóm thứ hai: Hợp đồng
黎云英:第二组问合同:租多久、什么时候开始、什么时候结束。
Lí Yún Yīng: Dì èr zǔ wèn hétong: zū duō jiǔ, shénme shíhou kāishǐ, shénme shíhou jiéshù.
Lê Vân Anh: Nhóm thứ hai hỏi hợp đồng: thuê bao lâu, bắt đầu khi nào và kết thúc khi nào.
丁垂杨:能不能提前解除、要提前多少天通知、房东能不能提前收回。
Dīng Chuíyáng: Néng bu néng tíqián jiěchú, yào tíqián duōshao tiān tōngzhī, fángdōng néng bu néng tíqián shōuhuí.
Đinh Thùy Dương: Có thể chấm dứt sớm không, phải báo trước bao nhiêu ngày và chủ nhà có được thu hồi trước không.
阮明武:还要问租金在合同期内是不是固定。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào wèn zūjīn zài hétong qī nèi shì bú shì gùdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải hỏi tiền thuê trong thời hạn hợp đồng có cố định không.
Nhóm thứ ba: Tiền cọc
丁垂杨:第三组问押金:交多少、什么时候退、什么情况会扣。
Dīng Chuíyáng: Dì sān zǔ wèn yājīn: jiāo duōshao, shénme shíhou tuì, shénme qíngkuàng huì kòu.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ ba hỏi tiền cọc: nộp bao nhiêu, khi nào hoàn và trường hợp nào bị trừ.
黎云英:每一笔扣款要有原因、有金额、有依据。
Lí Yún Yīng: Měi yì bǐ kòukuǎn yào yǒu yuányīn, yǒu jīn’é, yǒu yījù.
Lê Vân Anh: Mỗi khoản khấu trừ phải có nguyên nhân, số tiền và căn cứ.
阮明武:最重要的是正常损耗和人为损坏一定要分开。
Ruǎn Míngwǔ: Zuì zhòngyào de shì zhèngcháng sǔnhào hé rénwéi sǔnhuài yídìng yào fēnkāi.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng nhất là nhất định phải phân biệt hao mòn bình thường và hư hỏng do con người gây ra.
Nhóm thứ tư: Điện nước và các hóa đơn
黎云英:第四组是电、水、燃气、网络和其他账单。
Lí Yún Yīng: Dì sì zǔ shì diàn, shuǐ, ránqì, wǎngluò hé qítā zhàngdān.
Lê Vân Anh: Nhóm thứ tư là điện, nước, gas, internet và các hóa đơn khác.
丁垂杨:问单价、表计、付款方式、账单来源。
Dīng Chuíyáng: Wèn dānjià, biǎojì, fùkuǎn fāngshì, zhàngdān láiyuán.
Đinh Thùy Dương: Hỏi đơn giá, công tơ, phương thức thanh toán và nguồn hóa đơn.
阮明武:入住和退房都要记录读数。
Ruǎn Míngwǔ: Rùzhù hé tuìfáng dōu yào jìlù dúshù.
Nguyễn Minh Vũ: Khi nhận nhà và trả nhà đều phải ghi lại chỉ số.
Nhóm thứ năm: Nội thất
丁垂杨:第五组问家具和设备。
Dīng Chuíyáng: Dì wǔ zǔ wèn jiājù hé shèbèi.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ năm hỏi nội thất và thiết bị.
黎云英:不仅问“有没有”,还要问“能不能正常使用”。
Lí Yún Yīng: Bùjǐn wèn “yǒu méiyǒu”, hái yào wèn “néng bu néng zhèngcháng shǐyòng”.
Lê Vân Anh: Không chỉ hỏi “có hay không” mà còn phải hỏi “có sử dụng bình thường được không”.
阮明武:每一件重要物品都可以进入交接清单。
Ruǎn Míngwǔ: Měi yí jiàn zhòngyào wùpǐn dōu kěyǐ jìnrù jiāojiē qīngdān.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi món quan trọng đều có thể ghi vào danh sách bàn giao.
Nhóm thứ sáu: Sửa chữa
黎云英:第六组问维修:空调坏了谁修,热水器坏了谁修,水管、电路、门锁坏了谁负责。
Lí Yún Yīng: Dì liù zǔ wèn wéixiū: kōngtiáo huài le shéi xiū, rèshuǐqì huài le shéi xiū, shuǐguǎn, diànlù, ménsuǒ huài le shéi fùzé.
Lê Vân Anh: Nhóm thứ sáu hỏi sửa chữa: điều hòa hỏng ai sửa, bình nóng lạnh hỏng ai sửa, đường nước, điện và khóa hỏng ai chịu.
丁垂杨:还要问响应时间和费用责任。
Dīng Chuíyáng: Hái yào wèn xiǎngyìng shíjiān hé fèiyòng zérèn.
Đinh Thùy Dương: Còn phải hỏi thời gian phản hồi và trách nhiệm chi phí.
Nhóm thứ bảy: Quy định
阮明武:第七组问规定:什么可以做,什么不能做。
Ruǎn Míngwǔ: Dì qī zǔ wèn guīdìng: shénme kěyǐ zuò, shénme bù néng zuò.
Nguyễn Minh Vũ: Nhóm thứ bảy hỏi quy định: được làm gì và không được làm gì.
黎云英:宠物、访客、做饭、噪音、装修、转租、经营都要问。
Lí Yún Yīng: Chǒngwù, fǎngkè, zuòfàn, zàoyīn, zhuāngxiū, zhuǎnzū, jīngyíng dōu yào wèn.
Lê Vân Anh: Thú cưng, khách, nấu ăn, tiếng ồn, sửa sang, cho thuê lại và kinh doanh đều phải hỏi.
Nhóm thứ tám: An ninh
丁垂杨:第八组问安全:门禁、保安、监控、消防、逃生出口。
Dīng Chuíyáng: Dì bā zǔ wèn ānquán: ménjìn, bǎo’ān, jiānkòng, xiāofáng, táoshēng chūkǒu.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ tám hỏi an ninh: kiểm soát ra vào, bảo vệ, camera, phòng cháy và lối thoát hiểm.
阮明武:晚上自己回来安不安全,也要亲自感受一次。
Ruǎn Míngwǔ: Wǎnshang zìjǐ huílai ān bu ānquán, yě yào qīnzì gǎnshòu yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Buổi tối tự về nhà có an toàn không cũng nên tự trải nghiệm một lần.
Nhóm thứ chín: Hàng xóm
黎云英:第九组不要只问房东,要问邻居实际住起来怎么样。
Lí Yún Yīng: Dì jiǔ zǔ bú yào zhǐ wèn fángdōng, yào wèn línjū shíjì zhù qǐlai zěnmeyàng.
Lê Vân Anh: Nhóm thứ chín không chỉ hỏi chủ nhà mà phải hỏi hàng xóm thực tế sống ở đây thế nào.
丁垂杨:停水、停电、噪音、积水、电梯、装修,这些都值得问。
Dīng Chuíyáng: Tíngshuǐ, tíngdiàn, zàoyīn, jīshuǐ, diàntī, zhuāngxiū, zhèxiē dōu zhíde wèn.
Đinh Thùy Dương: Mất nước, mất điện, tiếng ồn, ngập, thang máy, sửa chữa, những việc này đều đáng hỏi.
Nhóm thứ mười: Chuyển vào
阮明武:第十组问入住:什么时候拿钥匙,什么时候开始计租,什么时候可以搬东西。
Ruǎn Míngwǔ: Dì shí zǔ wèn rùzhù: shénme shíhou ná yàoshi, shénme shíhou kāishǐ jìzū, shénme shíhou kěyǐ bān dōngxi.
Nguyễn Minh Vũ: Nhóm thứ mười hỏi chuyển vào: khi nào nhận chìa khóa, khi nào bắt đầu tính thuê và khi nào có thể chuyển đồ.
黎云英:物业要不要预约,电梯能不能搬,搬家押金多少,也要提前确认。
Lí Yún Yīng: Wùyè yào bu yào yùyuē, diàntī néng bu néng bān, bānjiā yājīn duōshao, yě yào tíqián quèrèn.
Lê Vân Anh: Có phải đặt lịch với ban quản lý không, thang máy có dùng chuyển đồ được không và tiền cọc chuyển nhà bao nhiêu cũng phải xác nhận trước.
Nhóm thứ mười một: Chuyển ra
丁垂杨:第十一组问退房:提前多少天通知,什么时候检查,怎么结算水电。
Dīng Chuíyáng: Dì shíyī zǔ wèn tuìfáng: tíqián duōshao tiān tōngzhī, shénme shíhou jiǎnchá, zěnme jiésuàn shuǐdiàn.
Đinh Thùy Dương: Nhóm thứ 11 hỏi trả nhà: báo trước bao nhiêu ngày, khi nào kiểm tra và quyết toán điện nước thế nào.
黎云英:家具怎么核对,钥匙怎么交,押金什么时候退。
Lí Yún Yīng: Jiājù zěnme héduì, yàoshi zěnme jiāo, yājīn shénme shíhou tuì.
Lê Vân Anh: Nội thất đối chiếu thế nào, chìa khóa giao ra sao và tiền cọc khi nào hoàn.
Tại sao phải chụp ảnh và quay video
阮明武:现场检查以后为什么还要拍照?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànchǎng jiǎnchá yǐhòu wèishénme hái yào pāizhào?
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi kiểm tra thực tế vì sao còn phải chụp ảnh?
丁垂杨:因为人的记忆会变,照片不会因为半年以后大家记不清就自动改变。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi rén de jìyì huì biàn, zhàopiàn bú huì yīnwèi bàn nián yǐhòu dàjiā jì bu qīng jiù zìdòng gǎibiàn.
Đinh Thùy Dương: Vì trí nhớ con người có thể thay đổi, còn bức ảnh không tự thay đổi chỉ vì nửa năm sau mọi người không nhớ rõ.
黎云英:墙上的旧裂缝、地板划痕、家具破损、表计读数,都可以拍。
Lí Yún Yīng: Qiáng shàng de jiù lièfèng, dìbǎn huáhén, jiājù pòsǔn, biǎojì dúshù, dōu kěyǐ pāi.
Lê Vân Anh: Vết nứt cũ trên tường, vết xước sàn, hư hỏng nội thất và chỉ số công tơ đều có thể chụp.
黄秋香:最好在交接记录里面对应编号。
Huáng Qiūxiāng: Zuìhǎo zài jiāojiē jìlù lǐmiàn duìyìng biānhào.
Hoàng Thu Hương: Tốt nhất đánh số tương ứng trong biên bản bàn giao.
Video nên quay những gì
黎云英:录像可以从大门开始,按照客厅、卧室、厨房、卫生间、阳台的顺序走一遍。
Lí Yún Yīng: Lùxiàng kěyǐ cóng dàmén kāishǐ, ànzhào kètīng, wòshì, chúfáng, wèishēngjiān, yángtái de shùnxù zǒu yí biàn.
Lê Vân Anh: Video có thể bắt đầu từ cửa chính rồi quay lần lượt phòng khách, phòng ngủ, bếp, nhà vệ sinh và ban công.
丁垂杨:空调开机、热水器出热水、洗衣机运行、冰箱制冷,也可以留下短视频。
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo kāijī, rèshuǐqì chū rèshuǐ, xǐyījī yùnxíng, bīngxiāng zhìlěng, yě kěyǐ liúxià duǎn shìpín.
Đinh Thùy Dương: Việc bật điều hòa, bình nóng lạnh ra nước nóng, máy giặt chạy và tủ lạnh làm lạnh cũng có thể quay video ngắn.
阮明武:以后如果设备状况有争议,就有入住时的基础记录。
Ruǎn Míngwǔ: Yǐhòu rúguǒ shèbèi zhuàngkuàng yǒu zhēngyì, jiù yǒu rùzhù shí de jīchǔ jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Sau này nếu tranh chấp về tình trạng thiết bị thì đã có hồ sơ nền từ lúc nhận nhà.
Văn bản không chỉ là hợp đồng chính
丁垂杨:书面记录也不一定只有正式合同一种形式。
Dīng Chuíyáng: Shūmiàn jìlù yě bù yídìng zhǐyǒu zhèngshì hétong yì zhǒng xíngshì.
Đinh Thùy Dương: Ghi nhận bằng văn bản cũng không nhất thiết chỉ có một hình thức là hợp đồng chính.
黎云英:还可以有补充协议、家具清单、交房记录、维修记录和付款确认。
Lí Yún Yīng: Hái kěyǐ yǒu bǔchōng xiéyì, jiājù qīngdān, jiāofáng jìlù, wéixiū jìlù hé fùkuǎn quèrèn.
Lê Vân Anh: Còn có thể có phụ lục, danh sách nội thất, biên bản bàn giao, hồ sơ sửa chữa và xác nhận thanh toán.
阮明武:关键是内容要具体,双方都知道自己确认了什么。
Ruǎn Míngwǔ: Guānjiàn shì nèiróng yào jùtǐ, shuāngfāng dōu zhīdào zìjǐ quèrèn le shénme.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng là nội dung phải cụ thể và hai bên đều biết mình đang xác nhận điều gì.
Đừng chỉ tin quảng cáo ban đầu
阮明武:租房广告最主要的作用是让你产生兴趣,不是替你完成全部检查。
Ruǎn Míngwǔ: Zūfáng guǎnggào zuì zhǔyào de zuòyòng shì ràng nǐ chǎnshēng xìngqù, bú shì tì nǐ wánchéng quánbù jiǎnchá.
Nguyễn Minh Vũ: Vai trò chính của quảng cáo cho thuê là khiến anh quan tâm, chứ không phải thay anh hoàn tất toàn bộ việc kiểm tra.
丁垂杨:广告可能只写“月租六千六百元,拎包入住,交通方便”。
Dīng Chuíyáng: Guǎnggào kěnéng zhǐ xiě “yuèzū liù qiān liù bǎi yuán, līnbāo rùzhù, jiāotōng fāngbiàn”.
Đinh Thùy Dương: Quảng cáo có thể chỉ ghi “tiền thuê 6.600 tệ/tháng, xách vali vào ở ngay, giao thông thuận tiện”.
黎云英:但是广告不会自动告诉你物业费、停车费、退押金条件和提前解约责任。
Lí Yún Yīng: Dànshì guǎnggào bú huì zìdòng gàosu nǐ wùyè fèi, tíngchē fèi, tuì yājīn tiáojiàn hé tíqián jiěyuē zérèn.
Lê Vân Anh: Nhưng quảng cáo sẽ không tự động nói cho anh phí quản lý, phí gửi xe, điều kiện hoàn cọc và trách nhiệm khi chấm dứt trước hạn.
Giá thuê thấp chưa chắc tổng chi phí thấp
丁垂杨:有时候一套房月租只要六千元,看起来比六千六百元便宜六百元。
Dīng Chuíyáng: Yǒu shíhou yí tào fáng yuèzū zhǐyào liù qiān yuán, kàn qǐlai bǐ liù qiān liù bǎi yuán piányi liù bǎi yuán.
Đinh Thùy Dương: Có khi một căn chỉ thuê 6.000 tệ một tháng, nhìn có vẻ rẻ hơn 6.600 tệ tới 600 tệ.
黎云英:但是如果另外收物业费五百元、网络两百元、停车六百元,总成本反而更高。
Lí Yún Yīng: Dànshì rúguǒ lìngwài shōu wùyè fèi wǔ bǎi yuán, wǎngluò liǎng bǎi yuán, tíngchē liù bǎi yuán, zǒng chéngběn fǎn’ér gèng gāo.
Lê Vân Anh: Nhưng nếu thu thêm 500 tệ phí quản lý, 200 tệ internet và 600 tệ gửi xe thì tổng chi phí ngược lại còn cao hơn.
阮明武:所以比较房子的时候一定比较总成本,不只比较租金。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bǐjiào fángzi de shíhou yídìng bǐjiào zǒng chéngběn, bù zhǐ bǐjiào zūjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy khi so sánh nhà nhất định phải so tổng chi phí chứ không chỉ so tiền thuê.
Tiền cọc thấp chưa chắc tốt
黎云英:押金也是一样。
Lí Yún Yīng: Yājīn yě shì yíyàng.
Lê Vân Anh: Tiền cọc cũng tương tự.
丁垂杨:一套房只收一个月押金,看起来很好,但是如果退押金条件写得很模糊,也可能麻烦。
Dīng Chuíyáng: Yí tào fáng zhǐ shōu yí ge yuè yājīn, kàn qǐlai hěn hǎo, dànshì rúguǒ tuì yājīn tiáojiàn xiě de hěn móhu, yě kěnéng máfan.
Đinh Thùy Dương: Một căn chỉ thu cọc một tháng nhìn rất tốt, nhưng nếu điều kiện hoàn cọc ghi rất mơ hồ thì vẫn có thể phiền.
阮明武:比押金多少更重要的,是押金为什么扣、怎么扣、什么时候退。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐ yājīn duōshao gèng zhòngyào de, shì yājīn wèishénme kòu, zěnme kòu, shénme shíhou tuì.
Nguyễn Minh Vũ: Quan trọng hơn số tiền cọc là vì sao bị trừ, trừ thế nào và khi nào hoàn.
Quy định sinh hoạt quá chặt cũng phải biết trước
丁垂杨:有些房子价格很好,但是规定可能不适合自己的生活方式。
Dīng Chuíyáng: Yǒuxiē fángzi jiàgé hěn hǎo, dànshì guīdìng kěnéng bù shìhé zìjǐ de shēnghuó fāngshì.
Đinh Thùy Dương: Có căn giá rất tốt nhưng quy định có thể không phù hợp lối sống của mình.
黎云英:比如完全不允许朋友留宿、不允许做饭、不允许养猫。
Lí Yún Yīng: Bǐrú wánquán bù yǔnxǔ péngyou liúsù, bù yǔnxǔ zuòfàn, bù yǔnxǔ yǎng māo.
Lê Vân Anh: Ví dụ hoàn toàn không cho bạn ngủ lại, không cho nấu ăn hoặc không cho nuôi mèo.
阮明武:如果这些正好是自己的长期需求,那么房租再便宜也可能不合适。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ zhèxiē zhènghǎo shì zìjǐ de chángqī xūqiú, nàme fángzū zài piányi yě kěnéng bù héshì.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu những việc đó đúng là nhu cầu lâu dài của mình thì tiền thuê dù rẻ hơn nữa cũng có thể không phù hợp.
Nội thất đẹp chưa chắc tình trạng tốt
黎云英:看照片觉得家具很漂亮,也不能代替现场检查。
Lí Yún Yīng: Kàn zhàopiàn juéde jiājù hěn piàoliang, yě bù néng dàitì xiànchǎng jiǎnchá.
Lê Vân Anh: Nhìn ảnh thấy nội thất đẹp cũng không thể thay thế kiểm tra thực tế.
丁垂杨:空调有没有冷气、冰箱制不制冷、洗衣机漏不漏水,都要实际测试。
Dīng Chuíyáng: Kōngtiáo yǒu méiyǒu lěngqì, bīngxiāng zhì bu zhìlěng, xǐyījī lòu bu lòushuǐ, dōu yào shíjì cèshì.
Đinh Thùy Dương: Điều hòa có lạnh không, tủ lạnh có làm lạnh không, máy giặt có rò nước không đều phải kiểm tra thực tế.
阮明武:漂亮照片解决不了设备坏掉的问题。
Ruǎn Míngwǔ: Piàoliang zhàopiàn jiějué bu liǎo shèbèi huài diào de wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Ảnh đẹp không giải quyết được vấn đề thiết bị hỏng.
Chủ nhà thân thiện cũng vẫn cần hợp đồng rõ
丁垂杨:同样,房东第一次见面很热情,是好事。
Dīng Chuíyáng: Tóngyàng, fángdōng dì yí cì jiànmiàn hěn rèqíng, shì hǎoshì.
Đinh Thùy Dương: Tương tự, lần đầu gặp chủ nhà rất nhiệt tình là điều tốt.
黎云英:但是友好沟通和清楚合同应该同时存在。
Lí Yún Yīng: Dànshì yǒuhǎo gōutōng hé qīngchu hétong yīnggāi tóngshí cúnzài.
Lê Vân Anh: Nhưng giao tiếp thân thiện và hợp đồng rõ ràng nên cùng tồn tại.
黄秋香:合同写清楚并不是不信任,反而可以减少以后双方记忆不同的问题。
Huáng Qiūxiāng: Hétong xiě qīngchu bìng bú shì bù xìnrèn, fǎn’ér kěyǐ jiǎnshǎo yǐhòu shuāngfāng jìyì bùtóng de wèntí.
Hoàng Thu Hương: Ghi hợp đồng rõ không phải là không tin tưởng, ngược lại còn giảm vấn đề sau này hai bên nhớ khác nhau.
阮明武:说得越清楚,反而越容易长期合作。
Ruǎn Míngwǔ: Shuō de yuè qīngchu, fǎn’ér yuè róngyì chángqī hézuò.
Nguyễn Minh Vũ: Nói càng rõ thì ngược lại càng dễ hợp tác lâu dài.
Trước khi đặt cọc phải tự hỏi một câu cuối cùng
阮明武:在真正转押金以前,我会再问自己一个问题。
Ruǎn Míngwǔ: Zài zhēnzhèng zhuǎn yājīn yǐqián, wǒ huì zài wèn zìjǐ yí ge wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi thực sự chuyển tiền cọc, anh sẽ tự hỏi mình thêm một câu.
丁垂杨:什么问题?
Dīng Chuíyáng: Shénme wèntí?
Đinh Thùy Dương: Câu gì vậy anh?
阮明武:如果明天发生争议,我今天有没有足够的信息和记录说明双方原来是怎么约定的?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ míngtiān fāshēng zhēngyì, wǒ jīntiān yǒu méiyǒu zúgòu de xìnxī hé jìlù shuōmíng shuāngfāng yuánlái shì zěnme yuēdìng de?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu ngày mai xảy ra tranh chấp thì hôm nay anh đã có đủ thông tin và ghi nhận để chứng minh ban đầu hai bên thỏa thuận thế nào chưa?
黎云英:如果答案还是“不知道”,就说明还有问题没有问清楚。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ dá’àn háishi “bù zhīdào”, jiù shuōmíng hái yǒu wèntí méiyǒu wèn qīngchu.
Lê Vân Anh: Nếu câu trả lời vẫn là “không biết” thì có nghĩa vẫn còn vấn đề chưa hỏi rõ.
Tổng kết toàn bộ bài học
丁垂杨:从第一项房租一直问到第四十四项,我们其实一直在做同一件事。
Dīng Chuíyáng: Cóng dì yí xiàng fángzū yìzhí wèn dào dì sìshísì xiàng, wǒmen qíshí yìzhí zài zuò tóng yí jiàn shì.
Đinh Thùy Dương: Từ mục đầu tiên về tiền thuê cho đến mục 44, thực ra chúng ta vẫn đang làm cùng một việc.
黎云英:就是把所有模糊的信息变成具体信息。
Lí Yún Yīng: Jiùshì bǎ suǒyǒu móhu de xìnxī biàn chéng jùtǐ xìnxī.
Lê Vân Anh: Đó là biến tất cả thông tin mơ hồ thành thông tin cụ thể.
黄秋香:把口头承诺变成可以确认的书面约定。
Huáng Qiūxiāng: Bǎ kǒutóu chéngnuò biàn chéng kěyǐ quèrèn de shūmiàn yuēdìng.
Hoàng Thu Hương: Biến cam kết bằng lời nói thành thỏa thuận bằng văn bản có thể xác nhận.
丁垂杨:把“应该没问题”变成“我们已经检查过”。
Dīng Chuíyáng: Bǎ “yīnggāi méi wèntí” biàn chéng “wǒmen yǐjīng jiǎnchá guo”.
Đinh Thùy Dương: Biến “chắc là không vấn đề” thành “chúng ta đã kiểm tra rồi”.
黎云英:把“到时候再说”变成“现在就把处理方式写清楚”。
Lí Yún Yīng: Bǎ “dào shíhou zài shuō” biàn chéng “xiànzài jiù bǎ chǔlǐ fāngshì xiě qīngchu”.
Lê Vân Anh: Biến “đến lúc đó rồi tính” thành “bây giờ ghi rõ cách xử lý”.
阮明武:所以搬家以前一定要问清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Suǒyǐ bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Vì vậy trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ.
阮明武:钱要问清楚,合同要看清楚,房屋要检查清楚,责任要划分清楚,口头承诺要记录清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Qián yào wèn qīngchu, hétong yào kàn qīngchu, fángwū yào jiǎnchá qīngchu, zérèn yào huàfēn qīngchu, kǒutóu chéngnuò yào jìlù qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Tiền bạc phải hỏi cho rõ, hợp đồng phải đọc cho rõ, căn nhà phải kiểm tra cho rõ, trách nhiệm phải phân định cho rõ và cam kết bằng lời phải ghi nhận cho rõ.
丁垂杨:入住以前多问十分钟,可能就能避免以后争论几个小时。
Dīng Chuíyáng: Rùzhù yǐqián duō wèn shí fēnzhōng, kěnéng jiù néng bìmiǎn yǐhòu zhēnglùn jǐ ge xiǎoshí.
Đinh Thùy Dương: Trước khi chuyển vào hỏi thêm mười phút có thể tránh được vài giờ tranh cãi về sau.
黎云英:签合同以前多检查一次,可能就能避免以后损失几千元。
Lí Yún Yīng: Qiān hétong yǐqián duō jiǎnchá yí cì, kěnéng jiù néng bìmiǎn yǐhòu sǔnshī jǐ qiān yuán.
Lê Vân Anh: Trước khi ký hợp đồng kiểm tra thêm một lần có thể tránh được thiệt hại vài nghìn tệ về sau.
黄秋香:对房东来说也是一样,条件写得越清楚,以后越不容易产生误会。
Huáng Qiūxiāng: Duì fángdōng lái shuō yě shì yíyàng, tiáojiàn xiě de yuè qīngchu, yǐhòu yuè bù róngyì chǎnshēng wùhuì.
Hoàng Thu Hương: Với chủ nhà cũng vậy, điều kiện càng ghi rõ thì sau này càng ít phát sinh hiểu lầm.
阮明武:最后记住这个顺序:问清楚,检查实际情况,拍照录像,书面确认,认真看合同,然后才付押金,最后再搬进去。
Ruǎn Míngwǔ: Zuìhòu jìzhù zhège shùnxù: wèn qīngchu, jiǎnchá shíjì qíngkuàng, pāizhào lùxiàng, shūmiàn quèrèn, rènzhēn kàn hétong, ránhòu cái fù yājīn, zuìhòu zài bān jìnqu.
Nguyễn Minh Vũ: Cuối cùng hãy nhớ thứ tự này: hỏi cho rõ, kiểm tra thực tế, chụp ảnh quay video, xác nhận bằng văn bản, đọc kỹ hợp đồng, sau đó mới trả cọc và cuối cùng mới chuyển vào.
阮明武:问清楚,不是为了挑毛病,而是为了让房东和租客都知道自己的权利、义务和责任。
Ruǎn Míngwǔ: Wèn qīngchu, bú shì wèile tiāo máobìng, érshì wèile ràng fángdōng hé zūkè dōu zhīdào zìjǐ de quánlì, yìwù hé zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Hỏi cho rõ không phải để bắt bẻ, mà để cả chủ nhà và người thuê đều biết quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của mình.
阮明武:真正好的租房关系,不是靠一句“放心吧,没问题”,而是价格清楚、费用清楚、合同清楚、责任清楚、房屋状态清楚、付款记录清楚。
Ruǎn Míngwǔ: Zhēnzhèng hǎo de zūfáng guānxi, bú shì kào yí jù “fàngxīn ba, méi wèntí”, érshì jiàgé qīngchu, fèiyòng qīngchu, hétong qīngchu, zérèn qīngchu, fángwū zhuàngtài qīngchu, fùkuǎn jìlù qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Một quan hệ thuê nhà thực sự tốt không dựa vào một câu “cứ yên tâm, không vấn đề”, mà phải là giá cả rõ ràng, chi phí rõ ràng, hợp đồng rõ ràng, trách nhiệm rõ ràng, tình trạng căn nhà rõ ràng và lịch sử thanh toán rõ ràng.
阮明武:这些都清楚了,才是真正可以放心搬家的时候。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèxiē dōu qīngchu le, cái shì zhēnzhèng kěyǐ fàngxīn bānjiā de shíhou.
Nguyễn Minh Vũ: Khi tất cả những điều này đều đã rõ ràng thì mới thực sự là lúc có thể yên tâm chuyển nhà.
Tổng hợp 110 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 trong Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
1. 一定要 + động từ – nhất định phải làm gì
Cấu trúc:
一定要 + Động từ / Cụm động từ
Pinyin:
yídìng yào + V
Ý nghĩa:
“一定要” biểu thị yêu cầu, lời khuyên hoặc sự cần thiết ở mức độ rất cao, tương đương với “nhất định phải”, “nhất thiết phải”.
Trong các bài hội thoại thuê nhà, cấu trúc này xuất hiện rất nhiều vì người thuê cần nhấn mạnh những việc bắt buộc phải xác nhận trước khi ký hợp đồng, thanh toán và chuyển vào.
Có thể phủ định bằng:
一定不要 + Động từ
Nhất định không được…
一定不能 + Động từ
Nhất định không thể/không được…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
搬家以前一定要问清楚。
Bānjiā yǐqián yídìng yào wèn qīngchu.
Trước khi chuyển nhà nhất định phải hỏi cho rõ.
Ví dụ 2
签合同以前一定要看清楚所有条款。
Qiān hétong yǐqián yídìng yào kàn qīngchu suǒyǒu tiáokuǎn.
Trước khi ký hợp đồng nhất định phải đọc kỹ tất cả các điều khoản.
Ví dụ 3
转押金以前一定要核对收款人的姓名和账户。
Zhuǎn yājīn yǐqián yídìng yào héduì shōukuǎnrén de xìngmíng hé zhànghù.
Trước khi chuyển tiền cọc nhất định phải đối chiếu tên và tài khoản của người nhận.
Ví dụ 4
入住当天一定要把水表和电表的读数拍下来。
Rùzhù dàngtiān yídìng yào bǎ shuǐbiǎo hé diànbiǎo de dúshù pāi xiàlai.
Ngày nhận nhà nhất định phải chụp lại chỉ số công tơ nước và điện.
Ví dụ 5
发生漏水以后一定要先关闭总水阀。
Fāshēng lòushuǐ yǐhòu yídìng yào xiān guānbì zǒng shuǐfá.
Sau khi xảy ra rò nước nhất định phải khóa van nước tổng trước.
2. 把 + tân ngữ + động từ – câu chữ 把
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
S + 把 + O + V + bổ ngữ
Câu chữ 把 được dùng khi người nói muốn nhấn mạnh việc xử lý, tác động hoặc làm thay đổi một đối tượng cụ thể.
Trong các bài hội thoại trên, 把 thường đi với:
把……写清楚
bǎ… xiě qīngchu
ghi cho rõ…
把……问清楚
bǎ… wèn qīngchu
hỏi cho rõ…
把……记录下来
bǎ… jìlù xiàlai
ghi lại…
把……拍下来
bǎ… pāi xiàlai
chụp lại…
把……退回来
bǎ… tuì huílai
hoàn trả lại…
Lưu ý:
Sau động từ trong câu 把 thường cần có kết quả, phương hướng, số lượng hoặc thành phần bổ sung. Không nên nói đơn giản:
把合同看。
Mà nên nói:
把合同看清楚。
Bǎ hétong kàn qīngchu.
Đọc kỹ hợp đồng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
最好把整个流程提前写进合同或者退房条款里面。
Zuìhǎo bǎ zhěng ge liúchéng tíqián xiě jìn hétong huòzhě tuìfáng tiáokuǎn lǐmiàn.
Tốt nhất nên ghi trước toàn bộ quy trình vào hợp đồng hoặc điều khoản trả nhà.
Ví dụ 2
请把房租、押金和物业费分别写清楚。
Qǐng bǎ fángzū, yājīn hé wùyè fèi fēnbié xiě qīngchu.
Hãy ghi riêng cho rõ tiền thuê, tiền cọc và phí quản lý.
Ví dụ 3
我们应该把所有家具都拍下来。
Wǒmen yīnggāi bǎ suǒyǒu jiājù dōu pāi xiàlai.
Chúng ta nên chụp lại toàn bộ nội thất.
Ví dụ 4
退房以前要把自己的东西全部搬走。
Tuìfáng yǐqián yào bǎ zìjǐ de dōngxi quánbù bān zǒu.
Trước khi trả nhà phải chuyển hết đồ của mình đi.
Ví dụ 5
房东已经把维修人员的电话发给我了。
Fángdōng yǐjīng bǎ wéixiū rényuán de diànhuà fā gěi wǒ le.
Chủ nhà đã gửi số điện thoại của nhân viên sửa chữa cho anh rồi.
3. 由 + người/bộ phận + động từ – do ai phụ trách
Cấu trúc:
由 + Người / Bộ phận + Động từ
Thường gặp:
由……负责
yóu… fùzé
do… chịu trách nhiệm
由……承担
yóu… chéngdān
do… gánh chịu
由……支付
yóu… zhīfù
do… thanh toán
由……处理
yóu… chǔlǐ
do… xử lý
由……安排
yóu… ānpái
do… sắp xếp
“由” nhấn mạnh chủ thể thực hiện hoặc chịu trách nhiệm đối với một hành động.
Đây là cấu trúc đặc biệt quan trọng trong hợp đồng, quy định, sửa chữa, thanh toán và phân chia trách nhiệm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果属于房屋固定设施问题,一般应该由房东负责安排维修。
Rúguǒ shǔyú fángwū gùdìng shèshī wèntí, yìbān yīnggāi yóu fángdōng fùzé ānpái wéixiū.
Nếu thuộc vấn đề thiết bị cố định của căn nhà thì thông thường chủ nhà nên chịu trách nhiệm bố trí sửa chữa.
Ví dụ 2
正常老化造成的空调故障由房东负责维修。
Zhèngcháng lǎohuà zàochéng de kōngtiáo gùzhàng yóu fángdōng fùzé wéixiū.
Sự cố điều hòa do hao mòn bình thường sẽ do chủ nhà chịu trách nhiệm sửa chữa.
Ví dụ 3
公共区域的照明系统由物业负责维护。
Gōnggòng qūyù de zhàomíng xìtǒng yóu wùyè fùzé wéihù.
Hệ thống chiếu sáng khu vực chung do ban quản lý chịu trách nhiệm bảo trì.
Ví dụ 4
因为租客操作不当造成的损坏由租客承担费用。
Yīnwèi zūkè cāozuò bùdàng zàochéng de sǔnhuài yóu zūkè chéngdān fèiyòng.
Hư hỏng do người thuê thao tác không đúng thì người thuê chịu chi phí.
Ví dụ 5
交房当天的检查由房东和租客双方共同完成。
Jiāofáng dàngtiān de jiǎnchá yóu fángdōng hé zūkè shuāngfāng gòngtóng wánchéng.
Việc kiểm tra trong ngày bàn giao do chủ nhà và người thuê cùng hoàn thành.
4. 如果……就…… – nếu… thì…
Cấu trúc:
如果 + Điều kiện, 就 + Kết quả
Rúguǒ…, jiù…
Đây là cấu trúc giả thiết điều kiện cơ bản và cực kỳ quan trọng.
Trong ngữ cảnh thuê nhà, cấu trúc này rất phù hợp để nói về:
Nếu thiết bị hỏng thì…
Nếu chuyển đi sớm thì…
Nếu không thanh toán đúng hạn thì…
Nếu chủ nhà bán nhà thì…
Nếu làm mất chìa khóa thì…
“如果” có thể được thay bằng:
要是
yàoshi
nếu
假如
jiǎrú
giả sử
假设
jiǎshè
giả sử
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果房子已经卖了,还要核实新房东身份和收款资格。
Rúguǒ fángzi yǐjīng mài le, hái yào héshí xīn fángdōng shēnfèn hé shōukuǎn zīgé.
Nếu căn nhà đã được bán thì còn phải xác minh danh tính và tư cách nhận tiền của chủ nhà mới.
Ví dụ 2
如果空调坏了,就先联系房东。
Rúguǒ kōngtiáo huài le, jiù xiān liánxì fángdōng.
Nếu điều hòa hỏng thì trước tiên liên hệ chủ nhà.
Ví dụ 3
如果我们决定不续租,就应该提前三十天通知。
Rúguǒ wǒmen juédìng bú xùzū, jiù yīnggāi tíqián sānshí tiān tōngzhī.
Nếu chúng ta quyết định không gia hạn thì nên báo trước 30 ngày.
Ví dụ 4
如果水管突然爆裂,就要马上关闭总水阀。
Rúguǒ shuǐguǎn tūrán bàoliè, jiù yào mǎshàng guānbì zǒng shuǐfá.
Nếu đường ống nước đột nhiên vỡ thì phải khóa van tổng ngay.
Ví dụ 5
如果费用没有写清楚,就不要急着交押金。
Rúguǒ fèiyòng méiyǒu xiě qīngchu, jiù bú yào jízhe jiāo yājīn.
Nếu các khoản phí chưa được ghi rõ thì đừng vội nộp tiền cọc.
5. 只要……就…… – chỉ cần… thì…
Cấu trúc:
只要 + Điều kiện, 就 + Kết quả
Zhǐyào…, jiù…
“只要” đưa ra điều kiện đủ.
Ý nghĩa:
Chỉ cần điều kiện A được đáp ứng thì kết quả B có thể xảy ra.
Khác với 如果 ở chỗ “只要” nhấn mạnh rằng chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只要按规定完成登记,就可以正常使用。
Zhǐyào àn guīdìng wánchéng dēngjì, jiù kěyǐ zhèngcháng shǐyòng.
Chỉ cần hoàn thành đăng ký theo quy định thì có thể sử dụng bình thường.
Ví dụ 2
只要双方都同意,就可以修改合同。
Zhǐyào shuāngfāng dōu tóngyì, jiù kěyǐ xiūgǎi hétong.
Chỉ cần hai bên đều đồng ý thì có thể sửa hợp đồng.
Ví dụ 3
只要没有人为损坏,押金就可以按照约定退还。
Zhǐyào méiyǒu rénwéi sǔnhuài, yājīn jiù kěyǐ ànzhào yuēdìng tuìhuán.
Chỉ cần không có hư hỏng do người thuê gây ra thì tiền cọc có thể được hoàn theo thỏa thuận.
Ví dụ 4
只要提前预约,就可以使用服务电梯搬家具。
Zhǐyào tíqián yùyuē, jiù kěyǐ shǐyòng fúwù diàntī bān jiājù.
Chỉ cần đặt trước thì có thể sử dụng thang dịch vụ để chuyển nội thất.
Ví dụ 5
只要账目清楚,双方以后就不容易发生争议。
Zhǐyào zhàngmù qīngchu, shuāngfāng yǐhòu jiù bù róngyì fāshēng zhēngyì.
Chỉ cần các khoản tiền rõ ràng thì sau này hai bên sẽ ít xảy ra tranh chấp.
6. 不仅……还/也…… – không chỉ… mà còn…
Cấu trúc:
不仅 + A, 还 + B
不仅 + A, 也 + B
Bùjǐn…, hái/yě…
Cấu trúc này dùng để bổ sung thông tin theo hướng tăng tiến.
A đã đúng, B còn thêm một tầng ý nghĩa nữa.
Trong văn nói còn thường gặp:
不但……而且……
bùdàn… érqiě…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不仅要问房东,还要问物业。
Bùjǐn yào wèn fángdōng, hái yào wèn wùyè.
Không chỉ phải hỏi chủ nhà mà còn phải hỏi ban quản lý.
Ví dụ 2
租房的时候不仅要看价格,还要看交通。
Zūfáng de shíhou bùjǐn yào kàn jiàgé, hái yào kàn jiāotōng.
Khi thuê nhà không chỉ phải xem giá mà còn phải xem giao thông.
Ví dụ 3
退房时不仅要检查家具,还要核对水电费。
Tuìfáng shí bùjǐn yào jiǎnchá jiājù, hái yào héduì shuǐdiàn fèi.
Khi trả nhà không chỉ phải kiểm tra nội thất mà còn phải đối chiếu tiền điện nước.
Ví dụ 4
这份合同不仅写了租金,也写了维修责任。
Zhè fèn hétong bùjǐn xiě le zūjīn, yě xiě le wéixiū zérèn.
Hợp đồng này không chỉ ghi tiền thuê mà còn ghi trách nhiệm sửa chữa.
Ví dụ 5
好的租赁关系不仅需要信任,还需要清楚的书面约定。
Hǎo de zūlìn guānxi bùjǐn xūyào xìnrèn, hái xūyào qīngchu de shūmiàn yuēdìng.
Quan hệ thuê nhà tốt không chỉ cần sự tin tưởng mà còn cần thỏa thuận bằng văn bản rõ ràng.
7. 既然……就…… – đã… thì…
Cấu trúc:
既然 + Sự thật/điều đã xác định, 就 + Kết luận/hành động
Jìrán…, jiù…
“既然” được dùng khi người nói coi vế đầu là sự thật đã rõ hoặc đã được chấp nhận, từ đó đưa ra hành động hoặc kết luận hợp lý ở vế sau.
Tiếng Việt thường dịch:
Đã… thì…
Nếu đã… thì…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
既然我们要签正式合同,就把房租、押金、维修责任和退租条件都写清楚吧。
Jìrán wǒmen yào qiān zhèngshì hétong, jiù bǎ fángzū, yājīn, wéixiū zérèn hé tuìzū tiáojiàn dōu xiě qīngchu ba.
Đã ký hợp đồng chính thức thì hãy ghi rõ tiền thuê, tiền cọc, trách nhiệm sửa chữa và điều kiện trả nhà.
Ví dụ 2
既然决定租这套房,就认真检查一遍吧。
Jìrán juédìng zū zhè tào fáng, jiù rènzhēn jiǎnchá yí biàn ba.
Đã quyết định thuê căn này thì hãy kiểm tra kỹ một lượt.
Ví dụ 3
既然房东同意维修,就把维修时间也确定下来。
Jìrán fángdōng tóngyì wéixiū, jiù bǎ wéixiū shíjiān yě quèdìng xiàlai.
Đã là chủ nhà đồng ý sửa thì hãy xác định luôn thời gian sửa.
Ví dụ 4
既然物业要求提前预约,我们就今天办理登记。
Jìrán wùyè yāoqiú tíqián yùyuē, wǒmen jiù jīntiān bànlǐ dēngjì.
Đã là ban quản lý yêu cầu đặt trước thì hôm nay chúng ta đăng ký luôn.
Ví dụ 5
既然这个费用已经预付了,就不能再收一次。
Jìrán zhège fèiyòng yǐjīng yùfù le, jiù bù néng zài shōu yí cì.
Khoản phí này đã được trả trước rồi thì không thể thu thêm lần nữa.
8. 除了……以外,还…… – ngoài… ra còn…
Cấu trúc:
除了 + Danh từ / Cụm từ + 以外, 还 + …
Chúle… yǐwài, hái…
Dùng để bổ sung một đối tượng, khoản phí, điều kiện hoặc nội dung khác ngoài nội dung đã nêu.
Trong khẩu ngữ có thể bỏ 以外:
除了房租,还要付物业费。
Ngoài tiền thuê còn phải trả phí quản lý.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
除了房租以外,每个月还要固定支付哪些费用?
Chúle fángzū yǐwài, měi ge yuè hái yào gùdìng zhīfù nǎxiē fèiyòng?
Ngoài tiền thuê ra, mỗi tháng còn phải cố định thanh toán những khoản phí nào?
Ví dụ 2
除了押金以外,第一次还要支付一个月房租。
Chúle yājīn yǐwài, dì yí cì hái yào zhīfù yí ge yuè fángzū.
Ngoài tiền cọc ra, lần đầu còn phải trả một tháng tiền thuê.
Ví dụ 3
除了水费以外,还有电费和网络费。
Chúle shuǐfèi yǐwài, hái yǒu diànfèi hé wǎngluò fèi.
Ngoài tiền nước ra còn có tiền điện và tiền mạng.
Ví dụ 4
除了房东以外,我们还应该向物业了解情况。
Chúle fángdōng yǐwài, wǒmen hái yīnggāi xiàng wùyè liǎojiě qíngkuàng.
Ngoài chủ nhà ra, chúng ta còn nên tìm hiểu tình hình từ ban quản lý.
Ví dụ 5
除了看合同以外,还要现场检查房屋。
Chúle kàn hétong yǐwài, hái yào xiànchǎng jiǎnchá fángwū.
Ngoài đọc hợp đồng ra còn phải trực tiếp kiểm tra căn nhà.
9. 跟/和……相比 – so với…
Cấu trúc:
A + 跟/和 + B + 相比,……
A gēn/hé B xiāngbǐ…
Hoặc:
跟/和 + B + 相比,A……
Dùng để so sánh hai đối tượng.
“相比” mang nghĩa “so sánh với”.
Trong văn nói:
跟……比
cũng được sử dụng rất phổ biến.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
跟市中心的房子相比,这里的房租便宜得多。
Gēn shìzhōngxīn de fángzi xiāngbǐ, zhèlǐ de fángzū piányi de duō.
So với nhà ở trung tâm thành phố, tiền thuê ở đây rẻ hơn nhiều.
Ví dụ 2
跟上一套房相比,这套房离地铁站更近。
Gēn shàng yí tào fáng xiāngbǐ, zhè tào fáng lí dìtiězhàn gèng jìn.
So với căn trước, căn này gần ga tàu điện hơn.
Ví dụ 3
和一楼相比,十二楼安静得多。
Hé yì lóu xiāngbǐ, shí’èr lóu ānjìng de duō.
So với tầng một, tầng 12 yên tĩnh hơn nhiều.
Ví dụ 4
跟月付相比,一次付三个月对现金流的压力更大。
Gēn yuèfù xiāngbǐ, yí cì fù sān ge yuè duì xiànjīnliú de yālì gèng dà.
So với trả hàng tháng, trả một lần ba tháng gây áp lực dòng tiền lớn hơn.
Ví dụ 5
跟口头承诺相比,书面条款更容易证明。
Gēn kǒutóu chéngnuò xiāngbǐ, shūmiàn tiáokuǎn gèng róngyì zhèngmíng.
So với cam kết bằng lời, điều khoản bằng văn bản dễ chứng minh hơn.
10. A 不如 B + tính từ – A không bằng B
Cấu trúc:
A + 不如 + B + Tính từ
A bùrú B…
Ý nghĩa:
A không bằng B về một phương diện nào đó.
“不如” thường dùng để so sánh khi A kém hơn B.
Có thể dùng:
A没有B那么/这么 + Tính từ
A không… bằng B.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
昨天那套房子的交通不如这里方便。
Zuótiān nà tào fángzi de jiāotōng bùrú zhèlǐ fāngbiàn.
Giao thông của căn hôm qua không thuận tiện bằng ở đây.
Ví dụ 2
这间卧室的采光不如主卧好。
Zhè jiān wòshì de cǎiguāng bùrú zhǔwò hǎo.
Ánh sáng của phòng ngủ này không tốt bằng phòng ngủ chính.
Ví dụ 3
这家搬家公司的服务不如上一家专业。
Zhè jiā bānjiā gōngsī de fúwù bùrú shàng yì jiā zhuānyè.
Dịch vụ của công ty chuyển nhà này không chuyên nghiệp bằng công ty trước.
Ví dụ 4
口头说明不如书面合同可靠。
Kǒutóu shuōmíng bùrú shūmiàn hétong kěkào.
Giải thích bằng miệng không đáng tin bằng hợp đồng bằng văn bản.
Ví dụ 5
白天看房不如晚上看房容易发现噪音问题。
Báitiān kànfáng bùrú wǎnshang kànfáng róngyì fāxiàn zàoyīn wèntí.
Xem nhà ban ngày không dễ phát hiện vấn đề tiếng ồn bằng xem nhà buổi tối.
11. 越……越…… – càng… càng…
Cấu trúc:
越 + Động từ/Tính từ, 越 + Động từ/Tính từ
Yuè…, yuè…
Dùng để diễn đạt hai trạng thái cùng biến đổi theo một chiều.
Cũng có thể nói:
越来越 + Tính từ
yuèláiyuè…
ngày càng…
Ví dụ:
房租越来越高。
Fángzū yuèláiyuè gāo.
Tiền thuê ngày càng cao.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
问得越详细,以后住起来就越放心。
Wèn de yuè xiángxì, yǐhòu zhù qǐlai jiù yuè fàngxīn.
Hỏi càng chi tiết thì sau này ở càng yên tâm.
Ví dụ 2
合同写得越清楚,双方发生争议的可能性就越小。
Hétong xiě de yuè qīngchu, shuāngfāng fāshēng zhēngyì de kěnéngxìng jiù yuè xiǎo.
Hợp đồng viết càng rõ thì khả năng hai bên xảy ra tranh chấp càng nhỏ.
Ví dụ 3
房子离地铁站越近,租金通常越高。
Fángzi lí dìtiězhàn yuè jìn, zūjīn tōngcháng yuè gāo.
Nhà càng gần ga tàu điện thì tiền thuê thông thường càng cao.
Ví dụ 4
入住时记录得越详细,退房时越容易判断责任。
Rùzhù shí jìlù de yuè xiángxì, tuìfáng shí yuè róngyì pànduàn zérèn.
Lúc nhận nhà ghi càng chi tiết thì lúc trả nhà càng dễ xác định trách nhiệm.
Ví dụ 5
中介催得越急,我们越应该认真核对信息。
Zhōngjiè cuī de yuè jí, wǒmen yuè yīnggāi rènzhēn héduì xìnxī.
Môi giới thúc càng gấp thì chúng ta càng nên kiểm tra thông tin cẩn thận.
12. 不能因为……就…… – không thể chỉ vì… mà…
Cấu trúc:
不能因为 + Nguyên nhân, 就 + Kết quả
Bù néng yīnwèi…, jiù…
Cấu trúc này dùng để phủ định một kết luận hoặc hành động quá vội vàng được đưa ra chỉ vì một nguyên nhân nào đó.
Rất phù hợp trong ngôn ngữ đàm phán, hợp đồng và tranh luận logic.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能因为卖房就要求租客第二天搬走。
Bù néng yīnwèi mài fáng jiù yāoqiú zūkè dì èr tiān bān zǒu.
Không thể chỉ vì bán nhà mà yêu cầu người thuê hôm sau chuyển đi ngay.
Ví dụ 2
不能因为一次迟交房租就马上解除合同。
Bù néng yīnwèi yí cì chí jiāo fángzū jiù mǎshàng jiěchú hétong.
Không thể chỉ vì một lần trả tiền thuê chậm mà lập tức chấm dứt hợp đồng.
Ví dụ 3
不能因为房东有备用钥匙就随时进入房屋。
Bù néng yīnwèi fángdōng yǒu bèiyòng yàoshi jiù suíshí jìnrù fángwū.
Không thể chỉ vì chủ nhà có chìa khóa dự phòng mà tùy lúc vào nhà.
Ví dụ 4
不能因为家具旧了就把所有损坏都算在租客头上。
Bù néng yīnwèi jiājù jiù le jiù bǎ suǒyǒu sǔnhuài dōu suàn zài zūkè tóushàng.
Không thể chỉ vì nội thất đã cũ mà tính toàn bộ hư hỏng cho người thuê.
Ví dụ 5
不能因为中介说“很划算”就马上交押金。
Bù néng yīnwèi zhōngjiè shuō “hěn huásuàn” jiù mǎshàng jiāo yājīn.
Không thể chỉ vì môi giới nói “rất hời” mà lập tức nộp tiền cọc.
13. 要是……就/必须…… – nếu… thì…
Cấu trúc:
要是 + Điều kiện, 就 + Kết quả
要是 + Điều kiện, 必须 + Hành động
Yàoshi…, jiù/bìxū…
“要是” gần nghĩa với “如果”, nhưng thiên về khẩu ngữ và tự nhiên hơn trong giao tiếp.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要是你们真的需要转租,必须先跟我商量,并得到我的同意。
Yàoshi nǐmen zhēn de xūyào zhuǎnzū, bìxū xiān gēn wǒ shāngliang, bìng dédào wǒ de tóngyì.
Nếu mọi người thực sự cần cho thuê lại thì phải bàn trước với em và nhận được sự đồng ý của em.
Ví dụ 2
要是空调不制冷,就马上告诉房东。
Yàoshi kōngtiáo bù zhìlěng, jiù mǎshàng gàosu fángdōng.
Nếu điều hòa không làm lạnh thì báo ngay cho chủ nhà.
Ví dụ 3
要是今晚还停水,我们就联系物业。
Yàoshi jīnwǎn hái tíngshuǐ, wǒmen jiù liánxì wùyè.
Nếu tối nay vẫn mất nước thì chúng ta liên hệ ban quản lý.
Ví dụ 4
要是想提前退租,必须按照合同提前通知。
Yàoshi xiǎng tíqián tuìzū, bìxū ànzhào hétong tíqián tōngzhī.
Nếu muốn trả nhà sớm thì phải báo trước theo hợp đồng.
Ví dụ 5
要是对账单有疑问,就先不要付款。
Yàoshi duì zhàngdān yǒu yíwèn, jiù xiān bú yào fùkuǎn.
Nếu có nghi vấn về hóa đơn thì trước tiên đừng thanh toán.
14. 最好 + động từ – tốt nhất nên…
Cấu trúc:
最好 + Động từ / Cụm động từ
Zuìhǎo + V
Dùng để đưa ra lời khuyên mạnh nhưng không mang tính bắt buộc tuyệt đối như 必须 hoặc 一定要.
Phủ định:
最好不要 + V
Tốt nhất không nên…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
最好把整个流程提前写进合同或者退房条款里面。
Zuìhǎo bǎ zhěng ge liúchéng tíqián xiě jìn hétong huòzhě tuìfáng tiáokuǎn lǐmiàn.
Tốt nhất nên ghi trước toàn bộ quy trình vào hợp đồng hoặc điều khoản trả nhà.
Ví dụ 2
看房的时候最好把每个设备都试一遍。
Kànfáng de shíhou zuìhǎo bǎ měi ge shèbèi dōu shì yí biàn.
Khi xem nhà tốt nhất nên thử từng thiết bị một lần.
Ví dụ 3
支付押金以后最好保存银行回单。
Zhīfù yājīn yǐhòu zuìhǎo bǎocún yínháng huídān.
Sau khi trả tiền cọc tốt nhất nên lưu biên lai ngân hàng.
Ví dụ 4
退房检查最好由双方一起完成。
Tuìfáng jiǎnchá zuìhǎo yóu shuāngfāng yìqǐ wánchéng.
Kiểm tra trả nhà tốt nhất nên do hai bên cùng thực hiện.
Ví dụ 5
晚上看房最好再听一下周围有没有噪音。
Wǎnshang kànfáng zuìhǎo zài tīng yíxià zhōuwéi yǒu méiyǒu zàoyīn.
Xem nhà buổi tối tốt nhất nên nghe thử xem xung quanh có tiếng ồn không.
15. 先……再……最后…… – trước… sau đó… cuối cùng…
Cấu trúc:
先 + Hành động 1, 再 + Hành động 2, 最后 + Hành động 3
Xiān…, zài…, zuìhòu…
Dùng để trình bày trình tự công việc.
Đây là mẫu câu đặc biệt hữu dụng trong các quy trình:
Nhận nhà
Trả nhà
Xử lý sự cố
Ký hợp đồng
Thanh toán
Kiểm tra thiết bị
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
先提前通知,然后预约退房检查,结清费用,最后交还钥匙和门禁卡。
Xiān tíqián tōngzhī, ránhòu yùyuē tuìfáng jiǎnchá, jiéqīng fèiyòng, zuìhòu jiāohuán yàoshi hé ménjìn kǎ.
Trước tiên báo trước, sau đó đặt lịch kiểm tra trả nhà, quyết toán các khoản phí, cuối cùng trả chìa khóa và thẻ từ.
Ví dụ 2
先看合同,再检查房子,最后决定要不要租。
Xiān kàn hétong, zài jiǎnchá fángzi, zuìhòu juédìng yào bu yào zū.
Trước tiên xem hợp đồng, sau đó kiểm tra nhà, cuối cùng quyết định có thuê hay không.
Ví dụ 3
先核对账户,再输入金额,最后确认转账。
Xiān héduì zhànghù, zài shūrù jīn’é, zuìhòu quèrèn zhuǎnzhàng.
Trước tiên đối chiếu tài khoản, sau đó nhập số tiền, cuối cùng xác nhận chuyển khoản.
Ví dụ 4
先关闭总水阀,再联系物业,最后安排维修。
Xiān guānbì zǒng shuǐfá, zài liánxì wùyè, zuìhòu ānpái wéixiū.
Trước tiên khóa van nước tổng, sau đó liên hệ ban quản lý, cuối cùng bố trí sửa chữa.
Ví dụ 5
退房时先搬走个人物品,再打扫卫生,最后和房东一起检查。
Tuìfáng shí xiān bān zǒu gèrén wùpǐn, zài dǎsǎo wèishēng, zuìhòu hé fángdōng yìqǐ jiǎnchá.
Khi trả nhà trước tiên chuyển đồ cá nhân đi, sau đó dọn vệ sinh, cuối cùng kiểm tra cùng chủ nhà.
16. 不是……而是…… – không phải… mà là…
Cấu trúc:
不是 + A, 而是 + B
Bú shì A, érshì B
Dùng để phủ định A và khẳng định B.
Đây là cấu trúc rất hữu dụng khi cần sửa lại cách hiểu chưa chính xác.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
问清楚,不是为了挑毛病,而是为了让房东和租客都知道自己的权利、义务和责任。
Wèn qīngchu, bú shì wèile tiāo máobìng, érshì wèile ràng fángdōng hé zūkè dōu zhīdào zìjǐ de quánlì, yìwù hé zérèn.
Hỏi cho rõ không phải để bắt bẻ mà là để chủ nhà và người thuê đều biết quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của mình.
Ví dụ 2
这个钱不是房租,而是押金。
Zhège qián bú shì fángzū, érshì yājīn.
Khoản tiền này không phải tiền thuê mà là tiền cọc.
Ví dụ 3
现在的问题不是价格太高,而是合同写得不清楚。
Xiànzài de wèntí bú shì jiàgé tài gāo, érshì hétong xiě de bù qīngchu.
Vấn đề hiện tại không phải giá quá cao mà là hợp đồng viết không rõ.
Ví dụ 4
这不是正常损耗,而是明显的人为损坏。
Zhè bú shì zhèngcháng sǔnhào, érshì míngxiǎn de rénwéi sǔnhuài.
Đây không phải hao mòn bình thường mà là hư hỏng rõ ràng do con người gây ra.
Ví dụ 5
我们不是不同意维修,而是希望先确认费用由谁承担。
Wǒmen bú shì bù tóngyì wéixiū, érshì xīwàng xiān quèrèn fèiyòng yóu shéi chéngdān.
Chúng em không phải không đồng ý sửa mà muốn xác nhận trước ai chịu chi phí.
17. 即使……也…… – cho dù… cũng…
Cấu trúc:
即使 + Điều kiện giả định, 也 + Kết quả không thay đổi
Jíshǐ…, yě…
“即使” biểu thị nhượng bộ mạnh.
Cho dù điều kiện A xảy ra thì kết quả B vẫn không thay đổi.
Có thể thay bằng:
就算……也……
jiùsuàn… yě…
哪怕……也……
nǎpà… yě…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
即使出售房屋,也不能完全不考虑现有租客的正常生活。
Jíshǐ chūshòu fángwū, yě bù néng wánquán bù kǎolǜ xiànyǒu zūkè de zhèngcháng shēnghuó.
Cho dù bán nhà cũng không thể hoàn toàn không tính đến cuộc sống bình thường của người thuê hiện tại.
Ví dụ 2
即使房东很忙,也应该回复紧急维修的问题。
Jíshǐ fángdōng hěn máng, yě yīnggāi huífù jǐnjí wéixiū de wèntí.
Cho dù chủ nhà rất bận thì cũng nên phản hồi vấn đề sửa chữa khẩn cấp.
Ví dụ 3
即使我们认识中介,也要认真核对合同。
Jíshǐ wǒmen rènshi zhōngjiè, yě yào rènzhēn héduì hétong.
Cho dù chúng ta quen môi giới thì cũng phải kiểm tra kỹ hợp đồng.
Ví dụ 4
即使只住半年,也要做好交房记录。
Jíshǐ zhǐ zhù bàn nián, yě yào zuò hǎo jiāofáng jìlù.
Cho dù chỉ ở nửa năm thì cũng phải làm tốt biên bản bàn giao.
Ví dụ 5
即使金额很小,也应该把账目记录清楚。
Jíshǐ jīn’é hěn xiǎo, yě yīnggāi bǎ zhàngmù jìlù qīngchu.
Cho dù số tiền rất nhỏ thì cũng nên ghi chép các khoản cho rõ ràng.
18. 以……为准 – lấy… làm chuẩn
Cấu trúc:
以 + Danh từ/Căn cứ + 为准
Yǐ… wéi zhǔn
Đây là cấu trúc rất thường gặp trong:
Hợp đồng
Thông báo
Hóa đơn
Tài chính
Ngân hàng
Quản lý tài sản
Pháp lý
Ý nghĩa:
Lấy A làm căn cứ cuối cùng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
最终以正式账单为准。
Zuìzhōng yǐ zhèngshì zhàngdān wéi zhǔn.
Cuối cùng lấy hóa đơn chính thức làm chuẩn.
Ví dụ 2
房租金额以双方签字的合同为准。
Fángzū jīn’é yǐ shuāngfāng qiānzì de hétong wéi zhǔn.
Số tiền thuê lấy hợp đồng có chữ ký hai bên làm chuẩn.
Ví dụ 3
退房日期以双方最后确认的日期为准。
Tuìfáng rìqī yǐ shuāngfāng zuìhòu quèrèn de rìqī wéi zhǔn.
Ngày trả nhà lấy ngày cuối cùng hai bên xác nhận làm chuẩn.
Ví dụ 4
水电费用以实际表计读数为准。
Shuǐdiàn fèiyòng yǐ shíjì biǎojì dúshù wéi zhǔn.
Tiền điện nước lấy chỉ số công tơ thực tế làm chuẩn.
Ví dụ 5
家具数量以交房清单为准。
Jiājù shùliàng yǐ jiāofáng qīngdān wéi zhǔn.
Số lượng nội thất lấy danh sách bàn giao làm chuẩn.
19. 按照 / 按 + danh từ + động từ – theo/căn cứ theo…
Cấu trúc:
按照 + Quy định / Hợp đồng / Phương pháp + Động từ
按 + Quy định / Tiêu chuẩn / Số lượng + Động từ
Ànzhào / àn…
“按照” trang trọng và đầy đủ hơn.
“按” ngắn gọn hơn và thường xuất hiện trong khẩu ngữ cũng như văn bản thương mại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
具体违约责任按合同书面条款处理。
Jùtǐ wéiyuē zérèn àn hétong shūmiàn tiáokuǎn chǔlǐ.
Trách nhiệm vi phạm cụ thể xử lý theo điều khoản bằng văn bản trong hợp đồng.
Ví dụ 2
押金按照合同约定退还。
Yājīn ànzhào hétong yuēdìng tuìhuán.
Tiền cọc được hoàn theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Ví dụ 3
水费按实际用量计算。
Shuǐfèi àn shíjì yòngliàng jìsuàn.
Tiền nước tính theo lượng sử dụng thực tế.
Ví dụ 4
维修费用按照实际报价结算。
Wéixiū fèiyòng ànzhào shíjì bàojià jiésuàn.
Chi phí sửa chữa quyết toán theo báo giá thực tế.
Ví dụ 5
请按照交房清单一项一项检查。
Qǐng ànzhào jiāofáng qīngdān yí xiàng yí xiàng jiǎnchá.
Hãy kiểm tra từng hạng mục theo danh sách bàn giao.
20. 属于…… – thuộc về/thuộc trường hợp…
Cấu trúc:
A + 属于 + B
A shǔyú B
“属于” không chỉ có nghĩa “thuộc sở hữu” mà còn thường dùng để phân loại bản chất của sự việc.
Trong chuỗi bài thuê nhà, cấu trúc này rất quan trọng để xác định:
Hao mòn tự nhiên
Hư hỏng do người thuê
Thiết bị chung
Khu vực chung
Vi phạm nghiêm trọng
Trách nhiệm của chủ nhà
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这种属于房屋固定设施问题的话,一般应该由房东负责安排维修。
Zhè zhǒng shǔyú fángwū gùdìng shèshī wèntí de huà, yìbān yīnggāi yóu fángdōng fùzé ānpái wéixiū.
Nếu trường hợp này thuộc vấn đề thiết bị cố định của căn nhà thì thông thường chủ nhà chịu trách nhiệm bố trí sửa chữa.
Ví dụ 2
电梯属于公共设施。
Diàntī shǔyú gōnggòng shèshī.
Thang máy thuộc thiết bị chung.
Ví dụ 3
墙面自然变旧属于正常损耗。
Qiángmiàn zìrán biàn jiù shǔyú zhèngcháng sǔnhào.
Tường tự nhiên cũ đi thuộc hao mòn bình thường.
Ví dụ 4
私自转租可能属于严重违约。
Sīzì zhuǎnzū kěnéng shǔyú yánzhòng wéiyuē.
Tự ý cho thuê lại có thể thuộc vi phạm nghiêm trọng.
Ví dụ 5
走廊和电梯都属于公共区域。
Zǒuláng hé diàntī dōu shǔyú gōnggòng qūyù.
Hành lang và thang máy đều thuộc khu vực chung.
21. 只有……才…… – chỉ khi… thì mới…
Cấu trúc:
只有 + Điều kiện, 才 + Kết quả
Zhǐyǒu…, cái…
Đây là điều kiện cần.
Khác với:
只要……就……
Chỉ cần A thì B.
只有……才……
Chỉ khi có A thì B mới xảy ra.
So sánh:
只要提前预约,就可以搬家。
Chỉ cần đặt trước thì có thể chuyển nhà.
只有得到房东同意,才可以转租。
Chỉ khi được chủ nhà đồng ý mới có thể cho thuê lại.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
只有真正紧急的安全问题,才需要按照紧急情况及时处理。
Zhǐyǒu zhēnzhèng jǐnjí de ānquán wèntí, cái xūyào ànzhào jǐnjí qíngkuàng jíshí chǔlǐ.
Chỉ khi là vấn đề an toàn thực sự khẩn cấp thì mới cần xử lý ngay theo tình huống khẩn cấp.
Ví dụ 2
只有双方同意,才可以修改租金。
Zhǐyǒu shuāngfāng tóngyì, cái kěyǐ xiūgǎi zūjīn.
Chỉ khi hai bên đồng ý mới có thể thay đổi tiền thuê.
Ví dụ 3
只有检查完房屋以后,才应该签交房记录。
Zhǐyǒu jiǎnchá wán fángwū yǐhòu, cái yīnggāi qiān jiāofáng jìlù.
Chỉ sau khi kiểm tra xong căn nhà mới nên ký biên bản bàn giao.
Ví dụ 4
只有确认收款账户正确,才可以转押金。
Zhǐyǒu quèrèn shōukuǎn zhànghù zhèngquè, cái kěyǐ zhuǎn yājīn.
Chỉ khi xác nhận tài khoản nhận tiền chính xác mới được chuyển tiền cọc.
Ví dụ 5
只有知道故障原因,才容易判断由谁承担维修费。
Zhǐyǒu zhīdào gùzhàng yuányīn, cái róngyì pànduàn yóu shéi chéngdān wéixiū fèi.
Chỉ khi biết nguyên nhân hỏng hóc mới dễ xác định ai chịu phí sửa chữa.
22. 一……就…… – vừa… là… / hễ… là…
Cấu trúc:
一 + Động từ 1, 就 + Động từ 2
Yī…, jiù…
Biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất.
Ngoài ra còn có thể thể hiện quan hệ “hễ A thì B”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能三张卡拿到手以后只测试一张。
Bù néng sān zhāng kǎ ná dào shǒu yǐhòu zhǐ cèshì yì zhāng.
Không thể nhận ba thẻ rồi chỉ thử một thẻ.
Dạng cấu trúc tương ứng trong ngữ cảnh:
门禁卡一拿到手,就应该马上测试。
Ménjìn kǎ yì ná dào shǒu, jiù yīnggāi mǎshàng cèshì.
Thẻ từ vừa nhận được thì nên kiểm tra ngay.
Ví dụ 2
我一收到合同,就开始检查条款。
Wǒ yì shōudào hétong, jiù kāishǐ jiǎnchá tiáokuǎn.
Anh vừa nhận hợp đồng là bắt đầu kiểm tra điều khoản.
Ví dụ 3
空调一开就有很大的声音。
Kōngtiáo yì kāi jiù yǒu hěn dà de shēngyīn.
Điều hòa vừa bật là có tiếng rất lớn.
Ví dụ 4
他一收到房租,就给我发了确认信息。
Tā yì shōudào fángzū, jiù gěi wǒ fā le quèrèn xìnxī.
Anh ấy vừa nhận tiền thuê là gửi xác nhận cho anh.
Ví dụ 5
水管一漏水,就要马上关闭总阀门。
Shuǐguǎn yí lòushuǐ, jiù yào mǎshàng guānbì zǒng fámén.
Hễ đường ống rò nước thì phải khóa van tổng ngay.
23. 对……来说 – đối với…
Cấu trúc:
对 + Người/Đối tượng + 来说,……
Duì… lái shuō…
Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá hoặc tình trạng xét từ góc độ của một đối tượng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这套房子虽然只有两个房间,但是对我们目前来说已经够住的了。
Zhè tào fángzi suīrán zhǐyǒu liǎng ge fángjiān, dànshì duì wǒmen mùqián lái shuō yǐjīng gòu zhù de le.
Căn này tuy chỉ có hai phòng nhưng đối với chúng ta hiện tại thì đã đủ ở rồi.
Ví dụ 2
对长期租客来说,退押金条件非常重要。
Duì chángqī zūkè lái shuō, tuì yājīn tiáojiàn fēicháng zhòngyào.
Đối với người thuê dài hạn, điều kiện hoàn cọc rất quan trọng.
Ví dụ 3
对房东来说,清楚的交房记录也很重要。
Duì fángdōng lái shuō, qīngchu de jiāofáng jìlù yě hěn zhòngyào.
Đối với chủ nhà, biên bản bàn giao rõ ràng cũng rất quan trọng.
Ví dụ 4
对每天在家办公的人来说,稳定的网络特别重要。
Duì měitiān zài jiā bàngōng de rén lái shuō, wěndìng de wǎngluò tèbié zhòngyào.
Đối với người làm việc tại nhà mỗi ngày, mạng ổn định đặc biệt quan trọng.
Ví dụ 5
对有车的人来说,停车费用也是租房成本的一部分。
Duì yǒu chē de rén lái shuō, tíngchē fèiyòng yě shì zūfáng chéngběn de yí bùfen.
Đối với người có xe, phí gửi xe cũng là một phần chi phí thuê nhà.
24. 虽然……但是…… – tuy… nhưng…
Cấu trúc:
虽然 + A, 但是 + B
Suīrán…, dànshì…
Dùng để biểu thị quan hệ nhượng bộ.
A là sự thật, nhưng kết quả hoặc nhận xét B đi theo hướng khác với điều thường được dự đoán từ A.
Trong khẩu ngữ, 但是 có thể được thay bằng:
可是
kěshì
不过
búguò
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这套房子虽然只有两个房间,但是对我们目前来说已经够住的了。
Zhè tào fángzi suīrán zhǐyǒu liǎng ge fángjiān, dànshì duì wǒmen mùqián lái shuō yǐjīng gòu zhù de le.
Căn này tuy chỉ có hai phòng nhưng đối với chúng ta hiện tại đã đủ ở.
Ví dụ 2
虽然房租便宜,但是物业费比较高。
Suīrán fángzū piányi, dànshì wùyè fèi bǐjiào gāo.
Tuy tiền thuê rẻ nhưng phí quản lý khá cao.
Ví dụ 3
虽然房东很友好,但是合同还是要写清楚。
Suīrán fángdōng hěn yǒuhǎo, dànshì hétong háishi yào xiě qīngchu.
Tuy chủ nhà rất thân thiện nhưng hợp đồng vẫn phải ghi rõ.
Ví dụ 4
虽然离公司远一点,但是附近生活很方便。
Suīrán lí gōngsī yuǎn yìdiǎn, dànshì fùjìn shēnghuó hěn fāngbiàn.
Tuy hơi xa công ty nhưng sinh hoạt xung quanh rất thuận tiện.
Ví dụ 5
虽然只是一个小问题,但是最好也记录下来。
Suīrán zhǐshì yí ge xiǎo wèntí, dànshì zuìhǎo yě jìlù xiàlai.
Tuy chỉ là một vấn đề nhỏ nhưng tốt nhất vẫn nên ghi lại.
25. 除非……否则…… – trừ khi… nếu không thì…
Cấu trúc:
除非 + Điều kiện đặc biệt, 否则 + Kết quả
Chúfēi…, fǒuzé…
Ý nghĩa:
Trừ khi điều kiện A xảy ra, nếu không thì B.
Đây là cấu trúc rất phù hợp cho điều khoản hợp đồng và các điều kiện ngoại lệ.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ nội dung hội thoại
除非双方重新协商并共同同意,否则合同期内不能改变租金。
Chúfēi shuāngfāng chóngxīn xiéshāng bìng gòngtóng tóngyì, fǒuzé hétong qī nèi bù néng gǎibiàn zūjīn.
Trừ khi hai bên thương lượng lại và cùng đồng ý, nếu không thì trong thời hạn hợp đồng không được thay đổi tiền thuê.
Ví dụ 2
除非发生紧急情况,否则房东不能未经通知进入房屋。
Chúfēi fāshēng jǐnjí qíngkuàng, fǒuzé fángdōng bù néng wèijīng tōngzhī jìnrù fángwū.
Trừ khi xảy ra tình huống khẩn cấp, nếu không chủ nhà không được vào nhà khi chưa thông báo.
Ví dụ 3
除非得到房东书面同意,否则不能私自转租。
Chúfēi dédào fángdōng shūmiàn tóngyì, fǒuzé bù néng sīzì zhuǎnzū.
Trừ khi được chủ nhà đồng ý bằng văn bản, nếu không không được tự ý cho thuê lại.
Ví dụ 4
除非维修人员确认设备不能修,否则不用马上更换新的。
Chúfēi wéixiū rényuán quèrèn shèbèi bù néng xiū, fǒuzé bú yòng mǎshàng gēnghuàn xīn de.
Trừ khi nhân viên sửa chữa xác nhận thiết bị không thể sửa, nếu không chưa cần thay mới ngay.
Ví dụ 5
除非账户信息已经确认,否则不要转账。
Chúfēi zhànghù xìnxī yǐjīng quèrèn, fǒuzé bú yào zhuǎnzhàng.
Trừ khi thông tin tài khoản đã được xác nhận, nếu không đừng chuyển khoản.
Tổng kết các cấu trúc trong phần này
Các cấu trúc đã tổng hợp gồm:
一定要 + V
把 + O + V + kết quả
由 + người/bộ phận + V
如果……就……
只要……就……
不仅……还/也……
既然……就……
除了……以外,还……
跟/和……相比
A不如B……
越……越……
不能因为……就……
要是……就/必须……
最好……
先……再……最后……
不是……而是……
即使……也……
以……为准
按照/按……
属于……
只有……才……
一……就……
对……来说
虽然……但是……
除非……否则……
26. 将 + tân ngữ + động từ – sẽ/đem… thực hiện…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 将 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
S + jiāng + O + V…
“将” có cách dùng gần với “把” khi đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh cách xử lý đối tượng.
So với 把, “将” có sắc thái trang trọng hơn, thường xuất hiện trong:
Hợp đồng
Thông báo
Quy định
Văn bản hành chính
Biên bản bàn giao
Điều khoản thanh toán
Ví dụ:
将押金退还给租客。
Jiāng yājīn tuìhuán gěi zūkè.
Hoàn trả tiền cọc cho người thuê.
Trong khẩu ngữ, thường dùng:
把押金退给租客。
Trong văn bản, có thể dùng:
将押金退还给租客。
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
钥匙将由我亲自交给你们。
Yàoshi jiāng yóu wǒ qīnzì jiāo gěi nǐmen.
Chìa khóa sẽ do em trực tiếp giao cho mọi người.
Ví dụ 2
房东将在三个工作日以内将押金退还给租客。
Fángdōng jiāng zài sān ge gōngzuòrì yǐnèi jiāng yājīn tuìhuán gěi zūkè.
Chủ nhà sẽ hoàn trả tiền cọc cho người thuê trong vòng ba ngày làm việc.
Ví dụ 3
我们会将所有设备的状态写进交接清单。
Wǒmen huì jiāng suǒyǒu shèbèi de zhuàngtài xiě jìn jiāojiē qīngdān.
Chúng ta sẽ ghi tình trạng của toàn bộ thiết bị vào danh sách bàn giao.
Ví dụ 4
物业将维修通知发送给所有住户。
Wùyè jiāng wéixiū tōngzhī fāsòng gěi suǒyǒu zhùhù.
Ban quản lý sẽ gửi thông báo sửa chữa cho tất cả cư dân.
Ví dụ 5
双方应将重要约定写入正式合同。
Shuāngfāng yīng jiāng zhòngyào yuēdìng xiěrù zhèngshì hétong.
Hai bên nên ghi các thỏa thuận quan trọng vào hợp đồng chính thức.
27. 被 + chủ thể hành động + động từ – câu bị động với 被
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 被 + Người/Vật gây ra hành động + Động từ + Thành phần khác
S + bèi + Agent + V…
“被” dùng để biểu thị câu bị động.
Trong chủ đề thuê nhà thường gặp:
门被锁上了。
Cửa đã bị khóa.
玻璃被撞坏了。
Kính bị va vỡ.
地板被划伤了。
Sàn bị làm xước.
水管被堵住了。
Đường ống bị tắc.
Nếu không cần nói ai thực hiện hành động, có thể bỏ chủ thể sau 被.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果有人被困在电梯里面,更不能自己强行开门。
Rúguǒ yǒu rén bèi kùn zài diàntī lǐmiàn, gèng bù néng zìjǐ qiángxíng kāimén.
Nếu có người bị kẹt trong thang máy thì càng không được tự ý cưỡng ép mở cửa.
Ví dụ 2
客厅的地板被搬家公司划伤了。
Kètīng de dìbǎn bèi bānjiā gōngsī huáshāng le.
Sàn phòng khách bị công ty chuyển nhà làm xước.
Ví dụ 3
窗户玻璃被孩子不小心打碎了。
Chuānghu bōli bèi háizi bù xiǎoxīn dǎsuì le.
Kính cửa sổ bị trẻ con vô tình làm vỡ.
Ví dụ 4
厨房的排水管被油污堵住了。
Chúfáng de páishuǐguǎn bèi yóuwū dǔzhù le.
Ống thoát nước nhà bếp bị dầu mỡ làm tắc.
Ví dụ 5
这笔押金不能被随便扣掉。
Zhè bǐ yājīn bù néng bèi suíbiàn kòu diào.
Khoản tiền cọc này không thể bị tùy tiện khấu trừ.
28. 让 + người + động từ – để/cho/bảo ai làm gì
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 让 + Người + Động từ
S + ràng + Person + V
“让” có nhiều nghĩa:
Cho phép ai làm gì
Bảo/yêu cầu ai làm gì
Khiến ai rơi vào trạng thái nào đó
Trong hội thoại:
让维修人员过来检查。
Bảo nhân viên sửa chữa đến kiểm tra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
让维修人员过来检查,如果有问题,让他们马上修好。
Ràng wéixiū rényuán guòlai jiǎnchá, rúguǒ yǒu wèntí, ràng tāmen mǎshàng xiū hǎo.
Hãy để nhân viên sửa chữa đến kiểm tra, nếu có vấn đề thì bảo họ sửa ngay.
Ví dụ 2
我让物业先检查一下电梯。
Wǒ ràng wùyè xiān jiǎnchá yíxià diàntī.
Anh bảo ban quản lý kiểm tra thang máy trước.
Ví dụ 3
房东让维修师傅明天下午过来。
Fángdōng ràng wéixiū shīfu míngtiān xiàwǔ guòlai.
Chủ nhà bảo thợ sửa chiều mai đến.
Ví dụ 4
请不要让陌生人随便进入房间。
Qǐng bú yào ràng mòshēngrén suíbiàn jìnrù fángjiān.
Đừng để người lạ tùy tiện vào phòng.
Ví dụ 5
清楚的合同可以让双方都更放心。
Qīngchu de hétong kěyǐ ràng shuāngfāng dōu gèng fàngxīn.
Hợp đồng rõ ràng có thể khiến cả hai bên yên tâm hơn.
29. 叫 + người + động từ – bảo/gọi ai làm gì
Cấu trúc:
叫 + Người + Động từ
Jiào + Person + V
“叫” trong cấu trúc này không mang nghĩa “gọi tên”, mà là:
Bảo ai làm gì
Gọi ai đến làm gì
Trong khẩu ngữ, 叫 rất phổ biến.
So sánh:
叫维修人员来。
Gọi nhân viên sửa chữa đến.
让维修人员来。
Bảo/để nhân viên sửa chữa đến.
Hai cấu trúc gần nghĩa, nhưng 叫 thường khẩu ngữ hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
可以叫人检查一下吗?
Kěyǐ jiào rén jiǎnchá yíxià ma?
Có thể gọi người đến kiểm tra một chút không?
Ví dụ 2
我已经叫电工过来检查线路了。
Wǒ yǐjīng jiào diàngōng guòlai jiǎnchá xiànlù le.
Anh đã gọi thợ điện đến kiểm tra đường điện rồi.
Ví dụ 3
房东叫保洁人员下午来打扫。
Fángdōng jiào bǎojié rényuán xiàwǔ lái dǎsǎo.
Chủ nhà gọi nhân viên vệ sinh chiều đến dọn dẹp.
Ví dụ 4
你可以叫物业派人来看一下。
Nǐ kěyǐ jiào wùyè pài rén lái kàn yíxià.
Em có thể bảo ban quản lý cử người đến xem một chút.
Ví dụ 5
我叫搬家公司九点以前到楼下。
Wǒ jiào bānjiā gōngsī jiǔ diǎn yǐqián dào lóuxià.
Anh bảo công ty chuyển nhà đến dưới tòa nhà trước 9 giờ.
30. 由于……所以…… – do… nên…
Cấu trúc:
由于 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả
Yóuyú…, suǒyǐ…
“由于” mang sắc thái trang trọng hơn 因为.
Thường dùng trong:
Văn viết
Báo cáo
Hợp đồng
Giải thích nguyên nhân
“所以” đôi khi có thể bỏ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
由于我们可能要住比较长的时间,所以合同方面我想问得仔细一点。
Yóuyú wǒmen kěnéng yào zhù bǐjiào cháng de shíjiān, suǒyǐ hétong fāngmiàn wǒ xiǎng wèn de zǐxì yìdiǎn.
Do chúng ta có thể sẽ ở khá lâu nên về mặt hợp đồng anh muốn hỏi kỹ hơn một chút.
Ví dụ 2
由于电路老化,所以需要更换部分线路。
Yóuyú diànlù lǎohuà, suǒyǐ xūyào gēnghuàn bùfen xiànlù.
Do đường điện lão hóa nên cần thay một phần dây điện.
Ví dụ 3
由于连续下大雨,地下停车场入口出现了积水。
Yóuyú liánxù xià dàyǔ, dìxià tíngchēchǎng rùkǒu chūxiàn le jīshuǐ.
Do mưa lớn liên tục nên lối vào bãi xe ngầm đã xuất hiện nước đọng.
Ví dụ 4
由于房东临时有事,交房时间改到了下午四点。
Yóuyú fángdōng línshí yǒushì, jiāofáng shíjiān gǎi dào le xiàwǔ sì diǎn.
Do chủ nhà đột xuất có việc nên thời gian bàn giao đổi sang 4 giờ chiều.
Ví dụ 5
由于维修需要两天时间,所以我们先用了临时解决方案。
Yóuyú wéixiū xūyào liǎng tiān shíjiān, suǒyǐ wǒmen xiān yòng le línshí jiějué fāng’àn.
Do việc sửa chữa cần hai ngày nên chúng ta đã dùng phương án tạm thời trước.
31. 因此…… – vì vậy/do đó…
Cấu trúc:
Nguyên nhân。 因此 + Kết quả
Yīncǐ…
“因此” mang sắc thái văn viết và logic hơn 所以.
Thường gặp trong:
Báo cáo
Hợp đồng
Văn nghị luận
Giải thích quan hệ nhân quả
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
因此,我们还应该确认提前退租以后押金怎么处理。
Yīncǐ, wǒmen hái yīnggāi quèrèn tíqián tuìzū yǐhòu yājīn zěnme chǔlǐ.
Vì vậy, chúng ta còn nên xác nhận sau khi trả nhà trước hạn thì tiền cọc xử lý thế nào.
Ví dụ 2
这笔费用没有写进合同,因此我们需要重新确认。
Zhè bǐ fèiyòng méiyǒu xiě jìn hétong, yīncǐ wǒmen xūyào chóngxīn quèrèn.
Khoản phí này không được ghi vào hợp đồng, vì vậy chúng ta cần xác nhận lại.
Ví dụ 3
房屋出现严重漏水,因此暂时不能正常居住。
Fángwū chūxiàn yánzhòng lòushuǐ, yīncǐ zànshí bù néng zhèngcháng jūzhù.
Căn nhà bị rò nước nghiêm trọng, do đó tạm thời không thể ở bình thường.
Ví dụ 4
双方对维修责任没有争议,因此可以马上安排维修。
Shuāngfāng duì wéixiū zérèn méiyǒu zhēngyì, yīncǐ kěyǐ mǎshàng ānpái wéixiū.
Hai bên không tranh chấp về trách nhiệm sửa chữa, vì vậy có thể bố trí sửa ngay.
Ví dụ 5
我们已经提前支付了物业费,因此这个月不用重复付款。
Wǒmen yǐjīng tíqián zhīfù le wùyè fèi, yīncǐ zhège yuè bú yòng chóngfù fùkuǎn.
Chúng ta đã trả trước phí quản lý, do đó tháng này không cần thanh toán lặp lại.
32. 与…… – với/và…
Cấu trúc:
A + 与 + B
Yǔ…
“与” tương đương 和 hoặc 跟 nhưng mang sắc thái văn viết, trang trọng.
Thường gặp trong:
合同与附件
hétong yǔ fùjiàn
hợp đồng và phụ lục
房东与租客
fángdōng yǔ zūkè
chủ nhà và người thuê
权利与义务
quánlì yǔ yìwù
quyền lợi và nghĩa vụ
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
房东与租客之间有些事情最好提前说清楚。
Fángdōng yǔ zūkè zhījiān yǒuxiē shìqing zuìhǎo tíqián shuō qīngchu.
Giữa chủ nhà và người thuê có một số việc tốt nhất nên nói rõ từ trước.
Ví dụ 2
合同应明确房东与租客双方的责任。
Hétong yīng míngquè fángdōng yǔ zūkè shuāngfāng de zérèn.
Hợp đồng nên quy định rõ trách nhiệm của cả chủ nhà và người thuê.
Ví dụ 3
我们需要确认租金与物业费是否分开支付。
Wǒmen xūyào quèrèn zūjīn yǔ wùyè fèi shìfǒu fēnkāi zhīfù.
Chúng ta cần xác nhận tiền thuê và phí quản lý có thanh toán riêng hay không.
Ví dụ 4
入住日期与合同生效日期不完全一样。
Rùzhù rìqī yǔ hétong shēngxiào rìqī bù wánquán yíyàng.
Ngày chuyển vào và ngày hợp đồng có hiệu lực không hoàn toàn giống nhau.
Ví dụ 5
付款金额应与合同约定保持一致。
Fùkuǎn jīn’é yīng yǔ hétong yuēdìng bǎochí yízhì.
Số tiền thanh toán nên thống nhất với thỏa thuận trong hợp đồng.
33. ……而…… – mà/còn/trong khi…
“而” là liên từ mang sắc thái văn viết.
Các cách dùng chính:
A,而 B
A nhưng/trong khi B
不是A,而是B
không phải A mà là B
A,而不要B
nên A chứ không nên B
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
房东与租客之间有些事情最好提前说清楚,而不要等出了问题以后再处理。
Fángdōng yǔ zūkè zhījiān yǒuxiē shìqing zuìhǎo tíqián shuō qīngchu, ér bú yào děng chū le wèntí yǐhòu zài chǔlǐ.
Một số việc giữa chủ nhà và người thuê tốt nhất nên nói rõ từ trước, chứ không nên đợi xảy ra vấn đề rồi mới xử lý.
Ví dụ 2
我们应该先检查设备,而不要直接签字。
Wǒmen yīnggāi xiān jiǎnchá shèbèi, ér bú yào zhíjiē qiānzì.
Chúng ta nên kiểm tra thiết bị trước chứ không nên ký ngay.
Ví dụ 3
这不是租客造成的,而是设备自然老化。
Zhè bú shì zūkè zàochéng de, érshì shèbèi zìrán lǎohuà.
Việc này không phải do người thuê gây ra mà là thiết bị hao mòn tự nhiên.
Ví dụ 4
这个房间面积不大,而采光非常好。
Zhège fángjiān miànjī bú dà, ér cǎiguāng fēicháng hǎo.
Phòng này diện tích không lớn nhưng ánh sáng rất tốt.
Ví dụ 5
我们需要解决问题,而不是互相指责。
Wǒmen xūyào jiějué wèntí, ér bú shì hùxiāng zhǐzé.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề chứ không phải chỉ trích lẫn nhau.
34. 并 + động từ – đồng thời/và…
Cấu trúc:
Động từ 1 + 并 + Động từ 2
Hoặc:
并且 + Mệnh đề
“并” thường nối hai hành động hoặc nội dung có quan hệ song song hoặc tăng tiến.
Mang sắc thái văn viết hơn “还” và “而且”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要提前和房东商量,并取得明确同意。
Yào tíqián hé fángdōng shāngliang, bìng qǔdé míngquè tóngyì.
Phải trao đổi trước với chủ nhà và nhận được sự đồng ý rõ ràng.
Ví dụ 2
请检查合同,并确认所有费用。
Qǐng jiǎnchá hétong, bìng quèrèn suǒyǒu fèiyòng.
Hãy kiểm tra hợp đồng và xác nhận tất cả các khoản phí.
Ví dụ 3
维修人员检查了空调,并更换了损坏的零件。
Wéixiū rényuán jiǎnchá le kōngtiáo, bìng gēnghuàn le sǔnhuài de língjiàn.
Nhân viên sửa chữa đã kiểm tra điều hòa và thay linh kiện hỏng.
Ví dụ 4
双方核对了家具,并在交接单上签了字。
Shuāngfāng héduì le jiājù, bìng zài jiāojiēdān shàng qiān le zì.
Hai bên đã đối chiếu nội thất và ký vào biên bản bàn giao.
Ví dụ 5
租客应及时通知房东,并保留相关照片。
Zūkè yīng jíshí tōngzhī fángdōng, bìng bǎoliú xiāngguān zhàopiàn.
Người thuê nên kịp thời thông báo cho chủ nhà và lưu lại ảnh liên quan.
35. 随着…… – cùng với/theo sự…
Cấu trúc:
随着 + Danh từ/Cụm động từ + sự thay đổi,……
Suízhe…
Dùng để diễn đạt một sự việc thay đổi cùng quá trình phát triển của một sự việc khác.
Thường gặp:
随着时间的变化
cùng với sự thay đổi của thời gian
随着房租上涨
cùng với việc tiền thuê tăng
随着入住人数增加
cùng với việc số người ở tăng
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
随着房租越来越高,我们更应该提前确认合同期内能不能涨价。
Suízhe fángzū yuèláiyuè gāo, wǒmen gèng yīnggāi tíqián quèrèn hétong qī nèi néng bu néng zhǎngjià.
Cùng với việc tiền thuê ngày càng tăng, chúng ta càng nên xác nhận trước trong thời hạn hợp đồng có được tăng giá hay không.
Ví dụ 2
随着入住时间变长,家具会出现一些正常使用痕迹。
Suízhe rùzhù shíjiān biàn cháng, jiājù huì chūxiàn yìxiē zhèngcháng shǐyòng hénjì.
Cùng với thời gian ở dài hơn, nội thất sẽ xuất hiện một số dấu vết sử dụng bình thường.
Ví dụ 3
随着天气越来越热,空调的使用时间也越来越长。
Suízhe tiānqì yuèláiyuè rè, kōngtiáo de shǐyòng shíjiān yě yuèláiyuè cháng.
Cùng với thời tiết ngày càng nóng, thời gian sử dụng điều hòa cũng ngày càng dài.
Ví dụ 4
随着住户数量增加,水电费用也可能增加。
Suízhe zhùhù shùliàng zēngjiā, shuǐdiàn fèiyòng yě kěnéng zēngjiā.
Cùng với số người ở tăng lên, chi phí điện nước cũng có thể tăng.
Ví dụ 5
随着合同到期日期接近,我们应该开始讨论续租问题。
Suízhe hétong dàoqī rìqī jiējìn, wǒmen yīnggāi kāishǐ tǎolùn xùzū wèntí.
Khi ngày hết hạn hợp đồng ngày càng đến gần, chúng ta nên bắt đầu bàn chuyện gia hạn.
36. 自……开始 – kể từ… bắt đầu…
Cấu trúc:
自 + Thời gian + 开始
Zì… kāishǐ
“自” mang sắc thái trang trọng hơn 从.
So sánh:
从上个月开始
Từ tháng trước
自上个月开始
Kể từ tháng trước
Trong văn bản hợp đồng thường thấy:
自2026年10月1日起
Kể từ ngày 1/10/2026.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
自上个月开始,我们已经看了好几套房子。
Zì shàng ge yuè kāishǐ, wǒmen yǐjīng kàn le hǎo jǐ tào fángzi.
Kể từ tháng trước, chúng ta đã xem khá nhiều căn nhà.
Ví dụ 2
自十月一日起,正式开始计算房租。
Zì shí yuè yī rì qǐ, zhèngshì kāishǐ jìsuàn fángzū.
Kể từ ngày 1 tháng 10, chính thức bắt đầu tính tiền thuê.
Ví dụ 3
自合同生效之日起,双方都应该履行约定。
Zì hétong shēngxiào zhī rì qǐ, shuāngfāng dōu yīnggāi lǚxíng yuēdìng.
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, cả hai bên đều nên thực hiện thỏa thuận.
Ví dụ 4
自本月开始,物业费调整为每月三百五十元。
Zì běn yuè kāishǐ, wùyè fèi tiáozhěng wéi měi yuè sān bǎi wǔshí yuán.
Kể từ tháng này, phí quản lý được điều chỉnh thành 350 tệ mỗi tháng.
Ví dụ 5
自收到通知之日起,我们开始计算三十天通知期。
Zì shōudào tōngzhī zhī rì qǐ, wǒmen kāishǐ jìsuàn sānshí tiān tōngzhīqī.
Kể từ ngày nhận được thông báo, chúng ta bắt đầu tính thời hạn báo trước 30 ngày.
37. 当……的时候 – khi/lúc…
Cấu trúc:
当 + Chủ ngữ + Động từ + 的时候,……
Dāng… de shíhou…
“当” đưa ra hoàn cảnh hoặc thời điểm mà một hành động khác xảy ra.
Trong khẩu ngữ đôi khi chỉ cần:
……的时候
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
当我们选择房子的时候,除了价格以外,交通和周围环境也很重要。
Dāng wǒmen xuǎnzé fángzi de shíhou, chúle jiàgé yǐwài, jiāotōng hé zhōuwéi huánjìng yě hěn zhòngyào.
Khi chúng ta chọn nhà, ngoài giá cả ra thì giao thông và môi trường xung quanh cũng rất quan trọng.
Ví dụ 2
当你签合同的时候,一定要认真看违约条款。
Dāng nǐ qiān hétong de shíhou, yídìng yào rènzhēn kàn wéiyuē tiáokuǎn.
Khi ký hợp đồng, nhất định phải đọc kỹ điều khoản vi phạm.
Ví dụ 3
当空调出现异常声音的时候,不要继续长时间使用。
Dāng kōngtiáo chūxiàn yìcháng shēngyīn de shíhou, bú yào jìxù cháng shíjiān shǐyòng.
Khi điều hòa xuất hiện tiếng bất thường thì đừng tiếp tục sử dụng lâu.
Ví dụ 4
当房东要求更换收款账户的时候,我们要重新核实身份。
Dāng fángdōng yāoqiú gēnghuàn shōukuǎn zhànghù de shíhou, wǒmen yào chóngxīn héshí shēnfèn.
Khi chủ nhà yêu cầu đổi tài khoản nhận tiền, chúng ta phải xác minh lại danh tính.
Ví dụ 5
当合同快到期的时候,双方可以提前讨论续租。
Dāng hétong kuài dàoqī de shíhou, shuāngfāng kěyǐ tíqián tǎolùn xùzū.
Khi hợp đồng sắp hết hạn, hai bên có thể bàn trước việc gia hạn.
38. 够 + động từ/tính từ + 的/了 – đủ…
Các cấu trúc thường gặp:
够 + Tính từ
够大
đủ lớn
够 + Động từ + 了
够用了
đủ dùng rồi
够住了
đủ ở rồi
够 + Tính từ + 的
够大的
khá/đủ lớn
“够” biểu thị mức độ đã đạt yêu cầu cần thiết.
Không nên hiểu “够……的” là một công thức cứng nhắc. Trong thực tế, dạng câu thay đổi theo ngữ cảnh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这套房子虽然只有两个房间,但是对我们目前来说已经够住的了。
Zhè tào fángzi suīrán zhǐyǒu liǎng ge fángjiān, dànshì duì wǒmen mùqián lái shuō yǐjīng gòu zhù de le.
Căn nhà tuy chỉ có hai phòng nhưng đối với chúng ta hiện tại đã đủ ở rồi.
Ví dụ 2
这个厨房对三个人来说已经够大了。
Zhège chúfáng duì sān ge rén lái shuō yǐjīng gòu dà le.
Nhà bếp này đối với ba người đã đủ lớn rồi.
Ví dụ 3
二十个纸箱应该够用了。
Èrshí ge zhǐxiāng yīnggāi gòu yòng le.
Hai mươi thùng giấy chắc là đủ dùng rồi.
Ví dụ 4
这张桌子够大,可以放两台电脑。
Zhè zhāng zhuōzi gòu dà, kěyǐ fàng liǎng tái diànnǎo.
Cái bàn này đủ lớn, có thể đặt hai máy tính.
Ví dụ 5
一个停车位对我们目前来说已经够了。
Yí ge tíngchēwèi duì wǒmen mùqián lái shuō yǐjīng gòu le.
Một chỗ đỗ xe đối với chúng ta hiện tại đã đủ rồi.
39. 拿……来说 – lấy… mà nói
Cấu trúc:
拿 + Danh từ + 来说,……
Ná… lái shuō…
Dùng để lấy một đối tượng làm ví dụ hoặc góc độ phân tích.
Gần nghĩa:
就……来说
从……来看
以……为例
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
拿交通来说,这套房子确实比较方便。
Ná jiāotōng lái shuō, zhè tào fángzi quèshí bǐjiào fāngbiàn.
Lấy giao thông mà nói thì căn nhà này thực sự khá thuận tiện.
Ví dụ 2
拿房租来说,这套房比市中心便宜不少。
Ná fángzū lái shuō, zhè tào fáng bǐ shìzhōngxīn piányi bù shǎo.
Lấy tiền thuê mà nói thì căn này rẻ hơn trung tâm khá nhiều.
Ví dụ 3
拿维修来说,最重要的是先分清责任。
Ná wéixiū lái shuō, zuì zhòngyào de shì xiān fēn qīng zérèn.
Lấy việc sửa chữa mà nói, quan trọng nhất là phân biệt trách nhiệm trước.
Ví dụ 4
拿停车来说,有车和没车的租房成本差别很大。
Ná tíngchē lái shuō, yǒu chē hé méi chē de zūfáng chéngběn chābié hěn dà.
Lấy việc gửi xe mà nói, chi phí thuê nhà của người có xe và không có xe khác nhau rất nhiều.
Ví dụ 5
拿押金来说,金额不是唯一需要关注的问题。
Ná yājīn lái shuō, jīn’é bú shì wéiyī xūyào guānzhù de wèntí.
Lấy tiền cọc mà nói, số tiền không phải vấn đề duy nhất cần quan tâm.
40. 是否…… – liệu/có… hay không
Cấu trúc:
是否 + Động từ / Tính từ
Shìfǒu…
“是否” tương đương “是不是”, nhưng trang trọng hơn.
Thường xuất hiện trong:
Hợp đồng
Biểu mẫu
Biên bản
Câu hỏi chính thức
Báo cáo
Ví dụ:
是否同意
có đồng ý hay không
是否收费
có thu phí hay không
是否可以转租
có thể cho thuê lại hay không
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要确认新房东是否继续履行合同。
Yào quèrèn xīn fángdōng shìfǒu jìxù lǚxíng hétong.
Phải xác nhận chủ nhà mới có tiếp tục thực hiện hợp đồng hay không.
Ví dụ 2
请确认物业费是否已经包含在房租里面。
Qǐng quèrèn wùyè fèi shìfǒu yǐjīng bāohán zài fángzū lǐmiàn.
Hãy xác nhận phí quản lý đã nằm trong tiền thuê hay chưa.
Ví dụ 3
我们需要确认这个地址是否可以办理居住登记。
Wǒmen xūyào quèrèn zhège dìzhǐ shìfǒu kěyǐ bànlǐ jūzhù dēngjì.
Chúng ta cần xác nhận địa chỉ này có thể làm đăng ký cư trú hay không.
Ví dụ 4
维修人员会检查故障是否属于自然老化。
Wéixiū rényuán huì jiǎnchá gùzhàng shìfǒu shǔyú zìrán lǎohuà.
Nhân viên sửa chữa sẽ kiểm tra sự cố có thuộc hao mòn tự nhiên hay không.
Ví dụ 5
签字以前请检查金额是否正确。
Qiānzì yǐqián qǐng jiǎnchá jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Trước khi ký hãy kiểm tra số tiền có chính xác hay không.
41. 有没有…… – có… hay không
Cấu trúc:
有没有 + Danh từ
Có… không?
有没有 + Động từ
Đã/có làm… không?
Đây là dạng câu hỏi rất phổ biến trong khẩu ngữ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
有没有经常发生偷东西的情况?
Yǒu méiyǒu jīngcháng fāshēng tōu dōngxi de qíngkuàng?
Có thường xảy ra tình trạng trộm cắp không?
Ví dụ 2
这里有没有独立的电表?
Zhèlǐ yǒu méiyǒu dúlì de diànbiǎo?
Ở đây có công tơ điện riêng không?
Ví dụ 3
合同里面有没有写退押金的时间?
Hétong lǐmiàn yǒu méiyǒu xiě tuì yājīn de shíjiān?
Trong hợp đồng có ghi thời gian hoàn cọc không?
Ví dụ 4
这个房间以前有没有漏过水?
Zhège fángjiān yǐqián yǒu méiyǒu lòu guo shuǐ?
Phòng này trước đây có từng bị dột nước không?
Ví dụ 5
你有没有保存上个月的付款记录?
Nǐ yǒu méiyǒu bǎocún shàng ge yuè de fùkuǎn jìlù?
Em có lưu lịch sử thanh toán tháng trước không?
42. 能不能…… – có thể… hay không
Cấu trúc:
能不能 + Động từ
Néng bu néng…
Dùng để hỏi khả năng, điều kiện hoặc sự cho phép.
Gần nghĩa:
可以不可以……
可不可以……
是否可以……
Trong đó 是否可以 trang trọng hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同期内能不能涨价?
Hétong qī nèi néng bu néng zhǎngjià?
Trong thời hạn hợp đồng có được tăng giá không?
Ví dụ 2
这面墙能不能打孔?
Zhè miàn qiáng néng bu néng dǎkǒng?
Bức tường này có được khoan không?
Ví dụ 3
我们能不能提前两天拿钥匙?
Wǒmen néng bu néng tíqián liǎng tiān ná yàoshi?
Chúng ta có thể nhận chìa khóa sớm hai ngày không?
Ví dụ 4
押金能不能通过银行转账退回来?
Yājīn néng bu néng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng tuì huílai?
Tiền cọc có thể hoàn lại bằng chuyển khoản ngân hàng không?
Ví dụ 5
客人晚上能不能留宿?
Kèrén wǎnshang néng bu néng liúsù?
Khách buổi tối có được ngủ lại không?
43. 要不要…… – có cần/có muốn… hay không
Cấu trúc:
要不要 + Động từ
Yào bu yào…
Có muốn… không?
Có cần… không?
Có phải… không?
Ý nghĩa cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
能不能提供正式发票,要不要提前问?
Néng bu néng tígōng zhèngshì fāpiào, yào bu yào tíqián wèn?
Có thể cung cấp hóa đơn chính thức hay không thì có cần hỏi trước không?
Ví dụ 2
入住以前要不要先检查空调?
Rùzhù yǐqián yào bu yào xiān jiǎnchá kōngtiáo?
Trước khi chuyển vào có cần kiểm tra điều hòa trước không?
Ví dụ 3
我们要不要把这条写进补充协议?
Wǒmen yào bu yào bǎ zhè tiáo xiě jìn bǔchōng xiéyì?
Chúng ta có nên ghi điều này vào phụ lục không?
Ví dụ 4
搬家以前要不要向物业登记?
Bānjiā yǐqián yào bu yào xiàng wùyè dēngjì?
Trước khi chuyển nhà có cần đăng ký với ban quản lý không?
Ví dụ 5
如果合同快到期了,我们要不要提前谈续租?
Rúguǒ hétong kuài dàoqī le, wǒmen yào bu yào tíqián tán xùzū?
Nếu hợp đồng sắp hết hạn thì chúng ta có nên bàn gia hạn trước không?
44. 有没有可能…… – có khả năng… hay không
Cấu trúc:
有没有可能 + Động từ / Mệnh đề
Yǒu méiyǒu kěnéng…
Dùng để hỏi về khả năng xảy ra một việc.
Trang trọng hơn một chút:
是否有可能……
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
有没有可能换到同一小区另外一套房?
Yǒu méiyǒu kěnéng huàn dào tóng yì xiǎoqū lìngwài yí tào fáng?
Có khả năng chuyển sang một căn khác trong cùng khu không?
Ví dụ 2
下个月有没有可能调整物业费?
Xià ge yuè yǒu méiyǒu kěnéng tiáozhěng wùyè fèi?
Tháng sau có khả năng điều chỉnh phí quản lý không?
Ví dụ 3
这个故障有没有可能今天修好?
Zhège gùzhàng yǒu méiyǒu kěnéng jīntiān xiū hǎo?
Sự cố này có khả năng sửa xong hôm nay không?
Ví dụ 4
房东以后有没有可能出售这套房?
Fángdōng yǐhòu yǒu méiyǒu kěnéng chūshòu zhè tào fáng?
Sau này chủ nhà có khả năng bán căn này không?
Ví dụ 5
漏水有没有可能是楼上造成的?
Lòushuǐ yǒu méiyǒu kěnéng shì lóushàng zàochéng de?
Việc rò nước có khả năng do tầng trên gây ra không?
45. 在……情况下 – trong trường hợp…
Cấu trúc:
在 + Tình huống/Điều kiện + 情况下,……
Zài… qíngkuàng xià…
Đây là cấu trúc rất quan trọng trong văn bản quy định và hợp đồng.
Ví dụ:
在紧急情况下
trong trường hợp khẩn cấp
在没有通知的情况下
trong trường hợp không thông báo
在双方同意的情况下
trong trường hợp hai bên đồng ý
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不会在没有合理原因和没有通知的情况下自己进来。
Bú huì zài méiyǒu hélǐ yuányīn hé méiyǒu tōngzhī de qíngkuàng xià zìjǐ jìnlái.
Sẽ không tự ý vào trong trường hợp không có lý do hợp lý và không thông báo.
Ví dụ 2
在紧急情况下,物业可以先采取安全措施。
Zài jǐnjí qíngkuàng xià, wùyè kěyǐ xiān cǎiqǔ ānquán cuòshī.
Trong tình huống khẩn cấp, ban quản lý có thể áp dụng biện pháp an toàn trước.
Ví dụ 3
在双方同意的情况下,可以提前结束合同。
Zài shuāngfāng tóngyì de qíngkuàng xià, kěyǐ tíqián jiéshù hétong.
Trong trường hợp hai bên đồng ý, có thể kết thúc hợp đồng trước hạn.
Ví dụ 4
在没有查明原因的情况下,不应该直接扣押金。
Zài méiyǒu chámíng yuányīn de qíngkuàng xià, bù yīnggāi zhíjiē kòu yājīn.
Trong trường hợp chưa xác minh nguyên nhân thì không nên trực tiếp trừ tiền cọc.
Ví dụ 5
在费用全部结清的情况下,押金应该按照约定退还。
Zài fèiyòng quánbù jiéqīng de qíngkuàng xià, yājīn yīnggāi ànzhào yuēdìng tuìhuán.
Trong trường hợp tất cả chi phí đã được quyết toán, tiền cọc nên được hoàn theo thỏa thuận.
46. 关于…… – về/liên quan đến…
Cấu trúc:
关于 + Danh từ / Vấn đề,……
Guānyú…
Dùng để đưa ra chủ đề cần thảo luận.
Thường gặp trong ngôn ngữ công việc:
关于租金的问题
vấn đề về tiền thuê
关于维修责任
về trách nhiệm sửa chữa
关于提前退租
về việc trả nhà trước hạn
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要按照合同中关于不足通知期的条款处理。
Yào ànzhào hétong zhōng guānyú bùzú tōngzhīqī de tiáokuǎn chǔlǐ.
Phải xử lý theo điều khoản trong hợp đồng về việc không đủ thời hạn báo trước.
Ví dụ 2
关于押金退还的问题,我们需要再确认一次。
Guānyú yājīn tuìhuán de wèntí, wǒmen xūyào zài quèrèn yí cì.
Về vấn đề hoàn cọc, chúng ta cần xác nhận lại một lần.
Ví dụ 3
关于维修费用,合同里已经写得很清楚。
Guānyú wéixiū fèiyòng, hétong lǐ yǐjīng xiě de hěn qīngchu.
Về chi phí sửa chữa, trong hợp đồng đã ghi rất rõ.
Ví dụ 4
关于停车的问题,你可以直接问物业。
Guānyú tíngchē de wèntí, nǐ kěyǐ zhíjiē wèn wùyè.
Về vấn đề gửi xe, em có thể hỏi trực tiếp ban quản lý.
Ví dụ 5
关于续租价格,我们可以提前两个月讨论。
Guānyú xùzū jiàgé, wǒmen kěyǐ tíqián liǎng ge yuè tǎolùn.
Về giá gia hạn, chúng ta có thể bàn trước hai tháng.
47. 根据…… – căn cứ theo/dựa vào…
Cấu trúc:
根据 + Căn cứ / Dữ liệu / Tình hình + Động từ
Gēnjù…
Dùng khi hành động hoặc kết luận dựa trên một căn cứ cụ thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
要根据专业检查结果确认。
Yào gēnjù zhuānyè jiǎnchá jiéguǒ quèrèn.
Phải xác nhận căn cứ theo kết quả kiểm tra chuyên môn.
Ví dụ 2
维修费用要根据实际损坏情况计算。
Wéixiū fèiyòng yào gēnjù shíjì sǔnhuài qíngkuàng jìsuàn.
Chi phí sửa chữa phải tính căn cứ theo tình trạng hư hỏng thực tế.
Ví dụ 3
停车费根据车辆类型收费。
Tíngchē fèi gēnjù chēliàng lèixíng shōufèi.
Phí gửi xe thu dựa theo loại phương tiện.
Ví dụ 4
我们会根据合同确定双方的责任。
Wǒmen huì gēnjù hétong quèdìng shuāngfāng de zérèn.
Chúng ta sẽ căn cứ hợp đồng để xác định trách nhiệm hai bên.
Ví dụ 5
物业会根据实际情况安排维修时间。
Wùyè huì gēnjù shíjì qíngkuàng ānpái wéixiū shíjiān.
Ban quản lý sẽ căn cứ tình hình thực tế để bố trí thời gian sửa chữa.
48. 按……计算 / 以……计算 – tính theo…
Cấu trúc:
按 + Tiêu chuẩn + 计算
Àn… jìsuàn
Theo… để tính.
Rất thường gặp trong tài chính, phí dịch vụ và hợp đồng.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果还是按每度零点八元,就是一百一十六元。
Rúguǒ háishi àn měi dù líng diǎn bā yuán, jiùshì yì bǎi yìshíliù yuán.
Nếu vẫn tính theo 0,8 tệ mỗi kWh thì là 116 tệ.
Ví dụ 2
水费按实际使用量计算。
Shuǐfèi àn shíjì shǐyòngliàng jìsuàn.
Tiền nước tính theo lượng sử dụng thực tế.
Ví dụ 3
不足通知期的费用按每天二百二十元计算。
Bùzú tōngzhīqī de fèiyòng àn měitiān èr bǎi èrshí yuán jìsuàn.
Chi phí cho phần thời gian báo trước còn thiếu tính theo 220 tệ mỗi ngày.
Ví dụ 4
停车费按月计算,不按天计算。
Tíngchē fèi àn yuè jìsuàn, bù àn tiān jìsuàn.
Phí gửi xe tính theo tháng, không tính theo ngày.
Ví dụ 5
违约金不能随便计算,应该按照合同约定处理。
Wéiyuējīn bù néng suíbiàn jìsuàn, yīnggāi ànzhào hétong yuēdìng chǔlǐ.
Tiền phạt vi phạm không thể tùy tiện tính mà nên xử lý theo hợp đồng.
49. 一项一项 / 一笔一笔 / 一件一件 – từng… một
Cấu trúc:
一 + Lượng từ + 一 + Lượng từ
Ví dụ:
一项一项
từng hạng mục một
一笔一笔
từng khoản một
一件一件
từng món một
一条一条
từng điều khoản một
Dùng để nhấn mạnh việc kiểm tra, xử lý hoặc thực hiện lần lượt từng đơn vị.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
退房时家具是不是拿最初的交房清单一项一项对?
Tuìfáng shí jiājù shì bú shì ná zuìchū de jiāofáng qīngdān yí xiàng yí xiàng duì?
Khi trả nhà có phải lấy danh sách bàn giao ban đầu ra đối chiếu từng hạng mục không?
Ví dụ 2
我们要把所有费用一笔一笔核对清楚。
Wǒmen yào bǎ suǒyǒu fèiyòng yì bǐ yì bǐ héduì qīngchu.
Chúng ta phải đối chiếu rõ từng khoản chi phí một.
Ví dụ 3
请按照清单一件一件检查家具。
Qǐng ànzhào qīngdān yí jiàn yí jiàn jiǎnchá jiājù.
Hãy kiểm tra từng món nội thất theo danh sách.
Ví dụ 4
合同里的条款最好一条一条看。
Hétong lǐ de tiáokuǎn zuìhǎo yì tiáo yì tiáo kàn.
Các điều khoản trong hợp đồng tốt nhất nên đọc từng điều một.
Ví dụ 5
搬家以前,我们把箱子一个一个编号。
Bānjiā yǐqián, wǒmen bǎ xiāngzi yí ge yí ge biānhào.
Trước khi chuyển nhà, chúng ta đánh số từng thùng một.
50. 一个……比一个…… – cái/người/tháng sau càng… hơn cái trước
Cấu trúc:
一 + Lượng từ + 比 + 一 + Lượng từ + Tính từ
Ví dụ:
一个比一个贵
cái sau đắt hơn cái trước
一天比一天热
ngày càng nóng
一个月比一个月高
tháng sau cao hơn tháng trước
Cấu trúc nhấn mạnh sự thay đổi liên tục.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这栋楼的房租一个月比一个月高。
Zhè dòng lóu de fángzū yí ge yuè bǐ yí ge yuè gāo.
Tiền thuê của tòa nhà này tháng sau cao hơn tháng trước.
Ví dụ 2
附近的新公寓一个比一个贵。
Fùjìn de xīn gōngyù yí ge bǐ yí ge guì.
Các căn hộ mới gần đây căn sau đắt hơn căn trước.
Ví dụ 3
最近天气一天比一天热。
Zuìjìn tiānqì yì tiān bǐ yì tiān rè.
Gần đây thời tiết ngày càng nóng.
Ví dụ 4
我们看的房子一套比一套远。
Wǒmen kàn de fángzi yí tào bǐ yí tào yuǎn.
Những căn chúng ta xem căn sau xa hơn căn trước.
Ví dụ 5
这些合同条款一个比一个复杂。
Zhèxiē hétong tiáokuǎn yí ge bǐ yí ge fùzá.
Những điều khoản hợp đồng này điều sau phức tạp hơn điều trước.
51. 先……以后再…… – trước… sau đó mới…
Cấu trúc:
先 + Hành động 1, 以后再 + Hành động 2
Xiān…, yǐhòu zài…
Dùng để nhấn mạnh phải hoàn thành hành động thứ nhất rồi mới thực hiện hành động thứ hai.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
先查清楚,不要为了着急马上重复付款。
Xiān chá qīngchu, bú yào wèile zháojí mǎshàng chóngfù fùkuǎn.
Trước tiên phải kiểm tra rõ, đừng vì sốt ruột mà lập tức thanh toán lặp lại.
Dạng đầy đủ theo cấu trúc:
先查清楚以后再决定要不要重新付款。
Xiān chá qīngchu yǐhòu zài juédìng yào bu yào chóngxīn fùkuǎn.
Trước tiên kiểm tra rõ rồi mới quyết định có thanh toán lại hay không.
Ví dụ 2
先检查房屋以后再签交接单。
Xiān jiǎnchá fángwū yǐhòu zài qiān jiāojiēdān.
Trước tiên kiểm tra căn nhà rồi mới ký biên bản bàn giao.
Ví dụ 3
先确认账户以后再转钱。
Xiān quèrèn zhànghù yǐhòu zài zhuǎn qián.
Trước tiên xác nhận tài khoản rồi mới chuyển tiền.
Ví dụ 4
先弄清楚责任以后再讨论谁付维修费。
Xiān nòng qīngchu zérèn yǐhòu zài tǎolùn shéi fù wéixiū fèi.
Trước tiên làm rõ trách nhiệm rồi mới bàn ai trả phí sửa chữa.
Ví dụ 5
先看看邻居的实际情况以后再决定要不要租。
Xiān kànkan línjū de shíjì qíngkuàng yǐhòu zài juédìng yào bu yào zū.
Trước tiên tìm hiểu tình hình thực tế từ hàng xóm rồi mới quyết định có thuê hay không.
52. 还没……就…… – chưa… đã…
Cấu trúc:
还没 + Hành động 1, 就 + Hành động 2
Hái méi…, jiù…
Dùng để nói hành động thứ hai xảy ra quá sớm, khi hành động thứ nhất còn chưa hoàn thành.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ nội dung hội thoại
还没检查清楚,就先决定谁赔钱,这样不合适。
Hái méi jiǎnchá qīngchu, jiù xiān juédìng shéi péi qián, zhèyàng bù héshì.
Chưa kiểm tra rõ mà đã quyết định ai bồi thường thì không phù hợp.
Ví dụ 2
合同还没看完,他就准备转押金了。
Hétong hái méi kàn wán, tā jiù zhǔnbèi zhuǎn yājīn le.
Hợp đồng còn chưa đọc xong mà anh ấy đã chuẩn bị chuyển tiền cọc.
Ví dụ 3
房子还没检查,他就签了交接单。
Fángzi hái méi jiǎnchá, tā jiù qiān le jiāojiēdān.
Nhà còn chưa kiểm tra mà anh ấy đã ký biên bản bàn giao.
Ví dụ 4
维修人员还没来,你就说一定是租客弄坏的,这不公平。
Wéixiū rényuán hái méi lái, nǐ jiù shuō yídìng shì zūkè nòng huài de, zhè bù gōngpíng.
Nhân viên sửa chữa còn chưa đến mà đã nói chắc chắn người thuê làm hỏng thì không công bằng.
Ví dụ 5
我们还没确认新账户,就不要转账。
Wǒmen hái méi quèrèn xīn zhànghù, jiù bú yào zhuǎnzhàng.
Chúng ta còn chưa xác nhận tài khoản mới thì đừng chuyển khoản.
53. 再……也…… – dù… đến đâu cũng…
Cấu trúc:
再 + Tính từ/Động từ + 也 + Kết quả
Zài…, yě…
Dùng để nhấn mạnh cho dù mức độ của A cao đến đâu thì kết quả B vẫn không thay đổi.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果这些正好是自己的长期需求,那么房租再便宜也可能不合适。
Rúguǒ zhèxiē zhènghǎo shì zìjǐ de chángqī xūqiú, nàme fángzū zài piányi yě kěnéng bù héshì.
Nếu những điều đó đúng là nhu cầu dài hạn của mình thì tiền thuê dù rẻ đến đâu cũng có thể không phù hợp.
Ví dụ 2
房东再友好,合同也要写清楚。
Fángdōng zài yǒuhǎo, hétong yě yào xiě qīngchu.
Chủ nhà dù thân thiện đến đâu thì hợp đồng cũng phải ghi rõ.
Ví dụ 3
中介说得再好,我们也要现场检查。
Zhōngjiè shuō de zài hǎo, wǒmen yě yào xiànchǎng jiǎnchá.
Môi giới nói hay đến đâu thì chúng ta cũng phải kiểm tra thực tế.
Ví dụ 4
维修费再少,也应该有清楚的记录。
Wéixiū fèi zài shǎo, yě yīnggāi yǒu qīngchu de jìlù.
Phí sửa chữa dù ít đến đâu cũng nên có ghi nhận rõ ràng.
Ví dụ 5
时间再紧,也不能不看合同就付款。
Shíjiān zài jǐn, yě bù néng bù kàn hétong jiù fùkuǎn.
Thời gian dù gấp đến đâu cũng không thể không đọc hợp đồng mà thanh toán.
54. 不能只……还要…… – không thể chỉ… mà còn phải…
Cấu trúc:
不能只 + A, 还要 + B
Bù néng zhǐ…, hái yào…
Dùng để nhấn mạnh rằng chỉ thực hiện A là chưa đủ, còn cần thêm B.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
不能只问“会不会卖”,还要问卖了以后合同怎么办。
Bù néng zhǐ wèn “huì bú huì mài”, hái yào wèn mài le yǐhòu hétong zěnme bàn.
Không thể chỉ hỏi “có bán hay không”, mà còn phải hỏi sau khi bán thì hợp đồng xử lý thế nào.
Ví dụ 2
租房不能只看价格,还要看交通和环境。
Zūfáng bù néng zhǐ kàn jiàgé, hái yào kàn jiāotōng hé huánjìng.
Thuê nhà không thể chỉ nhìn giá mà còn phải xem giao thông và môi trường.
Ví dụ 3
检查空调不能只看能不能开,还要看制冷效果。
Jiǎnchá kōngtiáo bù néng zhǐ kàn néng bu néng kāi, hái yào kàn zhìlěng xiàoguǒ.
Kiểm tra điều hòa không thể chỉ xem bật được hay không mà còn phải xem hiệu quả làm lạnh.
Ví dụ 4
退房不能只交钥匙,还要结清所有费用。
Tuìfáng bù néng zhǐ jiāo yàoshi, hái yào jiéqīng suǒyǒu fèiyòng.
Trả nhà không thể chỉ giao chìa khóa mà còn phải quyết toán tất cả các khoản.
Ví dụ 5
付款不能只看金额,还要核对收款人。
Fùkuǎn bù néng zhǐ kàn jīn’é, hái yào héduì shōukuǎnrén.
Thanh toán không thể chỉ nhìn số tiền mà còn phải đối chiếu người nhận.
55. 既……又…… – vừa… vừa…
Cấu trúc:
既 + A, 又 + B
Jì…, yòu…
Dùng để nói một đối tượng đồng thời có hai đặc điểm hoặc hai hành động.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ chuỗi hội thoại
这套房既离公司近,又离地铁站不远。
Zhè tào fáng jì lí gōngsī jìn, yòu lí dìtiězhàn bù yuǎn.
Căn nhà này vừa gần công ty vừa không xa ga tàu điện.
Ví dụ 2
这个小区既安静又安全。
Zhège xiǎoqū jì ānjìng yòu ānquán.
Khu dân cư này vừa yên tĩnh vừa an toàn.
Ví dụ 3
这份合同既写了租金,又写了维修责任。
Zhè fèn hétong jì xiě le zūjīn, yòu xiě le wéixiū zérèn.
Hợp đồng này vừa ghi tiền thuê vừa ghi trách nhiệm sửa chữa.
Ví dụ 4
这个房东既愿意沟通,又处理问题比较快。
Zhège fángdōng jì yuànyì gōutōng, yòu chǔlǐ wèntí bǐjiào kuài.
Chủ nhà này vừa sẵn sàng trao đổi vừa xử lý vấn đề khá nhanh.
Ví dụ 5
这个位置既方便上班,又方便生活。
Zhège wèizhi jì fāngbiàn shàngbān, yòu fāngbiàn shēnghuó.
Vị trí này vừa thuận tiện đi làm vừa thuận tiện sinh hoạt.
Tổng hợp các cấu trúc bổ sung trong phần 2
Phần này đã bổ sung thêm:
将 + tân ngữ + động từ
被 + chủ thể + động từ
让 + người + động từ
叫 + người + động từ
由于……所以……
因此……
与……
……而……
并 / 并且……
随着……
自……开始
当……的时候
够……
拿……来说
是否……
有没有……
能不能……
要不要……
有没有可能……
在……情况下
关于……
根据……
按……计算
一项一项 / 一笔一笔 / 一件一件
一个……比一个……
先……以后再……
还没……就……
再……也……
不能只……还要……
既……又……
56. 一旦……就…… – một khi… thì…
Cấu trúc:
一旦 + Sự việc xảy ra, 就 + Kết quả
Yídàn…, jiù…
“一旦” biểu thị một điều kiện sau khi đã xảy ra thì thường sẽ dẫn đến một kết quả tương đối rõ ràng.
Mức độ giả định của 一旦 mạnh hơn 如果.
如果:
Nếu xảy ra…
一旦:
Một khi đã xảy ra…
Cấu trúc này rất phù hợp với:
Sự cố
Vi phạm hợp đồng
Mất chìa khóa
Ngập nước
Thay đổi tài khoản
Chấm dứt hợp đồng
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
一旦发生严重漏水,就要马上关闭总水阀并联系物业。
Yídàn fāshēng yánzhòng lòushuǐ, jiù yào mǎshàng guānbì zǒng shuǐfá bìng liánxì wùyè.
Một khi xảy ra rò nước nghiêm trọng thì phải lập tức khóa van nước tổng và liên hệ ban quản lý.
Ví dụ 2
一旦发现燃气泄漏,就不要继续使用任何明火。
Yídàn fāxiàn ránqì xièlòu, jiù bú yào jìxù shǐyòng rènhé mínghuǒ.
Một khi phát hiện rò gas thì không được tiếp tục sử dụng bất kỳ nguồn lửa nào.
Ví dụ 3
一旦收款账户发生变化,就要重新核实收款人身份。
Yídàn shōukuǎn zhànghù fāshēng biànhuà, jiù yào chóngxīn héshí shōukuǎnrén shēnfèn.
Một khi tài khoản nhận tiền thay đổi thì phải xác minh lại danh tính người nhận.
Ví dụ 4
一旦决定提前退租,就应该尽快书面通知房东。
Yídàn juédìng tíqián tuìzū, jiù yīnggāi jǐnkuài shūmiàn tōngzhī fángdōng.
Một khi quyết định trả nhà trước hạn thì nên thông báo bằng văn bản cho chủ nhà càng sớm càng tốt.
Ví dụ 5
一旦双方签字确认,交接记录就应该妥善保存。
Yídàn shuāngfāng qiānzì quèrèn, jiāojiē jìlù jiù yīnggāi tuǒshàn bǎocún.
Một khi hai bên đã ký xác nhận thì biên bản bàn giao phải được lưu giữ cẩn thận.
57. 无论……都…… – bất kể… đều…
Cấu trúc:
无论 + Điều kiện / tình huống, 都 + Kết quả
Wúlùn…, dōu…
“无论” nhấn mạnh rằng dù điều kiện thay đổi thế nào thì kết quả hoặc nguyên tắc phía sau vẫn không thay đổi.
Có thể đi với:
无论谁
bất kể ai
无论什么时候
bất kể lúc nào
无论什么原因
bất kể nguyên nhân gì
无论……还是……
bất kể A hay B
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
无论金额大小,每一笔扣款都应该有原因、有金额、有依据。
Wúlùn jīn’é dàxiǎo, měi yì bǐ kòukuǎn dōu yīnggāi yǒu yuányīn, yǒu jīn’é, yǒu yījù.
Bất kể số tiền lớn hay nhỏ, mỗi khoản khấu trừ đều phải có nguyên nhân, số tiền và căn cứ.
Ví dụ 2
无论是房东还是租客,都应该按照合同办事。
Wúlùn shì fángdōng háishi zūkè, dōu yīnggāi ànzhào hétong bànshì.
Bất kể là chủ nhà hay người thuê đều nên làm theo hợp đồng.
Ví dụ 3
无论什么时候付款,都要保留付款记录。
Wúlùn shénme shíhou fùkuǎn, dōu yào bǎoliú fùkuǎn jìlù.
Bất kể thanh toán lúc nào cũng phải giữ lại lịch sử thanh toán.
Ví dụ 4
无论设备多旧,都不能在没有检查原因的情况下直接算租客责任。
Wúlùn shèbèi duō jiù, dōu bù néng zài méiyǒu jiǎnchá yuányīn de qíngkuàng xià zhíjiē suàn zūkè zérèn.
Bất kể thiết bị cũ đến đâu cũng không thể khi chưa kiểm tra nguyên nhân mà trực tiếp tính trách nhiệm cho người thuê.
Ví dụ 5
无论房租高低,都应该先看清楚退押金条件。
Wúlùn fángzū gāodī, dōu yīnggāi xiān kàn qīngchu tuì yājīn tiáojiàn.
Bất kể tiền thuê cao hay thấp cũng nên xem rõ điều kiện hoàn cọc trước.
58. 不管……都…… – bất kể… đều…
Cấu trúc:
不管 + Điều kiện, 都 + Kết quả
Bùguǎn…, dōu…
“不管” gần nghĩa với “无论”, nhưng khẩu ngữ hơn.
So sánh:
无论……都……
Trang trọng hơn.
不管……都……
Khẩu ngữ tự nhiên hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
不管是普通检查还是带人看房,都应该提前通知租客。
Bùguǎn shì pǔtōng jiǎnchá háishi dài rén kànfáng, dōu yīnggāi tíqián tōngzhī zūkè.
Bất kể là kiểm tra thông thường hay dẫn người đến xem nhà thì đều nên báo trước cho người thuê.
Ví dụ 2
不管房东多忙,都应该回复严重漏水的问题。
Bùguǎn fángdōng duō máng, dōu yīnggāi huífù yánzhòng lòushuǐ de wèntí.
Bất kể chủ nhà bận đến đâu cũng nên phản hồi vấn đề rò nước nghiêm trọng.
Ví dụ 3
不管谁来收房租,我们都要先核实收款身份。
Bùguǎn shéi lái shōu fángzū, wǒmen dōu yào xiān héshí shōukuǎn shēnfèn.
Bất kể ai đến thu tiền thuê, chúng ta đều phải xác minh tư cách người nhận trước.
Ví dụ 4
不管以后续不续租,现在的合同都要保存好。
Bùguǎn yǐhòu xù bu xùzū, xiànzài de hétong dōu yào bǎocún hǎo.
Bất kể sau này có gia hạn hay không thì hợp đồng hiện tại đều phải lưu giữ cẩn thận.
Ví dụ 5
不管问题大还是小,都最好留下书面记录。
Bùguǎn wèntí dà háishi xiǎo, dōu zuìhǎo liúxià shūmiàn jìlù.
Bất kể vấn đề lớn hay nhỏ thì tốt nhất đều nên để lại ghi nhận bằng văn bản.
59. 直到……才…… – mãi đến… mới…
Cấu trúc:
直到 + Thời gian/Sự việc, 才 + Hành động
Zhídào…, cái…
Dùng khi một hành động xảy ra muộn và chỉ xảy ra sau khi điều kiện trước được hoàn thành.
“才” nhấn mạnh sự muộn hoặc điều kiện cần.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
直到所有费用结清以后,押金才可以按照约定最终结算。
Zhídào suǒyǒu fèiyòng jiéqīng yǐhòu, yājīn cái kěyǐ ànzhào yuēdìng zuìzhōng jiésuàn.
Mãi đến khi tất cả các khoản phí được quyết toán xong thì tiền cọc mới có thể được quyết toán cuối cùng theo thỏa thuận.
Ví dụ 2
直到维修人员检查以后,我们才知道漏水的真正原因。
Zhídào wéixiū rényuán jiǎnchá yǐhòu, wǒmen cái zhīdào lòushuǐ de zhēnzhèng yuányīn.
Mãi đến sau khi nhân viên sửa chữa kiểm tra thì chúng ta mới biết nguyên nhân thật sự của việc rò nước.
Ví dụ 3
直到房东确认收到钱,我才放心。
Zhídào fángdōng quèrèn shōudào qián, wǒ cái fàngxīn.
Mãi đến khi chủ nhà xác nhận đã nhận tiền thì anh mới yên tâm.
Ví dụ 4
直到晚上十点以后,我们才发现楼上的噪音比较明显。
Zhídào wǎnshang shí diǎn yǐhòu, wǒmen cái fāxiàn lóushàng de zàoyīn bǐjiào míngxiǎn.
Mãi đến sau 10 giờ tối chúng ta mới phát hiện tiếng ồn tầng trên khá rõ.
Ví dụ 5
直到交房当天,我们才最终确认所有设备都能正常使用。
Zhídào jiāofáng dàngtiān, wǒmen cái zuìzhōng quèrèn suǒyǒu shèbèi dōu néng zhèngcháng shǐyòng.
Mãi đến ngày bàn giao chúng ta mới xác nhận cuối cùng tất cả thiết bị đều có thể sử dụng bình thường.
60. 之所以……是因为…… – sở dĩ… là vì…
Cấu trúc:
之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân
Zhī suǒyǐ…, shì yīnwèi…
Cấu trúc này đảo trật tự thông thường của quan hệ nguyên nhân – kết quả.
因为A,所以B
Vì A nên B.
B之所以……,是因为A
Sở dĩ B… là vì A.
Mẫu câu này rất phù hợp khi giải thích nguyên nhân một cách logic.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
之所以要把所有费用写清楚,是因为以后最容易发生争议的往往就是钱的问题。
Zhī suǒyǐ yào bǎ suǒyǒu fèiyòng xiě qīngchu, shì yīnwèi yǐhòu zuì róngyì fāshēng zhēngyì de wǎngwǎng jiùshì qián de wèntí.
Sở dĩ phải ghi rõ tất cả các khoản phí là vì sau này vấn đề dễ gây tranh chấp nhất thường chính là tiền bạc.
Ví dụ 2
我们之所以再次检查合同,是因为中介之前说的内容和合同不完全一样。
Wǒmen zhī suǒyǐ zàicì jiǎnchá hétong, shì yīnwèi zhōngjiè zhīqián shuō de nèiróng hé hétong bù wánquán yíyàng.
Sở dĩ chúng ta kiểm tra lại hợp đồng là vì nội dung môi giới nói trước đó không hoàn toàn giống hợp đồng.
Ví dụ 3
房租之所以比较便宜,是因为这里离市中心比较远。
Fángzū zhī suǒyǐ bǐjiào piányi, shì yīnwèi zhèlǐ lí shìzhōngxīn bǐjiào yuǎn.
Sở dĩ tiền thuê khá rẻ là vì nơi đây khá xa trung tâm thành phố.
Ví dụ 4
他之所以不愿意马上付款,是因为收款账户还没有核实。
Tā zhī suǒyǐ bù yuànyì mǎshàng fùkuǎn, shì yīnwèi shōukuǎn zhànghù hái méiyǒu héshí.
Sở dĩ anh ấy không muốn thanh toán ngay là vì tài khoản nhận tiền chưa được xác minh.
Ví dụ 5
我们之所以拍这么多照片,是因为退房时需要对比房屋原来的状态。
Wǒmen zhī suǒyǐ pāi zhème duō zhàopiàn, shì yīnwèi tuìfáng shí xūyào duìbǐ fángwū yuánlái de zhuàngtài.
Sở dĩ chúng ta chụp nhiều ảnh như vậy là vì lúc trả nhà cần đối chiếu tình trạng ban đầu của căn nhà.
61. 与其……不如…… – thay vì… chi bằng…
Cấu trúc:
与其 + A, 不如 + B
Yǔqí…, bùrú…
Dùng khi so sánh hai lựa chọn và cho rằng lựa chọn B tốt hơn A.
Ý nghĩa:
Thay vì A thì thà/chi bằng B.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
与其等出了问题以后再争论,不如签合同以前就把责任写清楚。
Yǔqí děng chū le wèntí yǐhòu zài zhēnglùn, bùrú qiān hétong yǐqián jiù bǎ zérèn xiě qīngchu.
Thay vì đợi xảy ra vấn đề rồi mới tranh cãi, chi bằng ghi rõ trách nhiệm trước khi ký hợp đồng.
Ví dụ 2
与其只听中介介绍,不如自己再去现场看一次。
Yǔqí zhǐ tīng zhōngjiè jièshào, bùrú zìjǐ zài qù xiànchǎng kàn yí cì.
Thay vì chỉ nghe môi giới giới thiệu, chi bằng tự mình đến xem thực tế thêm một lần.
Ví dụ 3
与其付现金,不如通过银行转账留下记录。
Yǔqí fù xiànjīn, bùrú tōngguò yínháng zhuǎnzhàng liúxià jìlù.
Thay vì trả tiền mặt, chi bằng chuyển khoản ngân hàng để có lịch sử.
Ví dụ 4
与其最后扣押金,不如提前把小问题修好。
Yǔqí zuìhòu kòu yājīn, bùrú tíqián bǎ xiǎo wèntí xiū hǎo.
Thay vì cuối cùng trừ tiền cọc, chi bằng sửa các vấn đề nhỏ trước.
Ví dụ 5
与其只问“安不安全”,不如问最近一年有没有发生过具体的安全问题。
Yǔqí zhǐ wèn “ān bù ānquán”, bùrú wèn zuìjìn yì nián yǒu méiyǒu fāshēng guo jùtǐ de ānquán wèntí.
Thay vì chỉ hỏi “có an toàn không”, chi bằng hỏi trong một năm gần đây có từng xảy ra vấn đề an ninh cụ thể nào không.
62. 宁可……也不…… – thà… chứ không…
Cấu trúc:
宁可 + A, 也不 + B
Nìngkě…, yě bù…
Dùng để thể hiện sự lựa chọn rõ ràng giữa hai phương án.
Người nói chấp nhận A để tránh B.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
宁可多花一点时间检查合同,也不要因为着急而盲目交押金。
Nìngkě duō huā yìdiǎn shíjiān jiǎnchá hétong, yě bú yào yīnwèi zháojí ér mángmù jiāo yājīn.
Thà dành thêm một chút thời gian kiểm tra hợp đồng chứ không nên vì sốt ruột mà nộp cọc mù quáng.
Ví dụ 2
宁可晚一天搬家,也不要在设备还没修好的时候入住。
Nìngkě wǎn yì tiān bānjiā, yě bú yào zài shèbèi hái méi xiū hǎo de shíhou rùzhù.
Thà chuyển nhà muộn một ngày chứ không nên chuyển vào khi thiết bị còn chưa sửa xong.
Ví dụ 3
宁可重新核实账户,也不要把钱转给陌生人。
Nìngkě chóngxīn héshí zhànghù, yě bú yào bǎ qián zhuǎn gěi mòshēngrén.
Thà xác minh lại tài khoản chứ không nên chuyển tiền cho người lạ.
Ví dụ 4
宁可把问题写得详细一点,也不要留下模糊条款。
Nìngkě bǎ wèntí xiě de xiángxì yìdiǎn, yě bú yào liúxià móhu tiáokuǎn.
Thà ghi vấn đề chi tiết hơn một chút chứ không nên để lại điều khoản mơ hồ.
Ví dụ 5
宁可提前三十天通知,也不要最后几天才临时退房。
Nìngkě tíqián sānshí tiān tōngzhī, yě bú yào zuìhòu jǐ tiān cái línshí tuìfáng.
Thà báo trước 30 ngày chứ không nên đến vài ngày cuối mới đột ngột trả nhà.
63. 以免…… – để tránh…
Cấu trúc:
Hành động + 以免 + Kết quả không mong muốn
Yǐmiǎn…
“以免” mang nghĩa làm một việc nhằm tránh một hậu quả xấu.
Mang sắc thái tương đối trang trọng.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
最好保存每个月的付款记录,以免退房时双方记不清。
Zuìhǎo bǎocún měi ge yuè de fùkuǎn jìlù, yǐmiǎn tuìfáng shí shuāngfāng jì bu qīng.
Tốt nhất nên lưu lịch sử thanh toán từng tháng để tránh lúc trả nhà hai bên không nhớ rõ.
Ví dụ 2
入住时要拍下墙面的旧划痕,以免以后被当成新的损坏。
Rùzhù shí yào pāi xià qiángmiàn de jiù huáhén, yǐmiǎn yǐhòu bèi dàng chéng xīn de sǔnhuài.
Khi nhận nhà phải chụp lại các vết xước cũ trên tường để tránh sau này bị coi là hư hỏng mới.
Ví dụ 3
请把收款账户写进合同,以免以后转错账户。
Qǐng bǎ shōukuǎn zhànghù xiě jìn hétong, yǐmiǎn yǐhòu zhuǎn cuò zhànghù.
Hãy ghi tài khoản nhận tiền vào hợp đồng để tránh sau này chuyển nhầm tài khoản.
Ví dụ 4
搬家以前要预约电梯,以免当天没有时间段可以使用。
Bānjiā yǐqián yào yùyuē diàntī, yǐmiǎn dàngtiān méiyǒu shíjiānduàn kěyǐ shǐyòng.
Trước khi chuyển nhà phải đặt thang máy để tránh hôm đó không còn khung giờ sử dụng.
Ví dụ 5
设备出现异常时要及时报修,以免问题越来越严重。
Shèbèi chūxiàn yìcháng shí yào jíshí bàoxiū, yǐmiǎn wèntí yuèláiyuè yánzhòng.
Khi thiết bị có bất thường phải báo sửa kịp thời để tránh vấn đề ngày càng nghiêm trọng.
64. 以便…… – để tiện/để có thể…
Cấu trúc:
Hành động + 以便 + Mục đích tích cực
Yǐbiàn…
Khác với 以免:
以免 + tránh kết quả xấu.
以便 + tạo điều kiện thuận lợi cho việc phía sau.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
最好把所有付款记录统一保存,以便退房时随时核对。
Zuìhǎo bǎ suǒyǒu fùkuǎn jìlù tǒngyī bǎocún, yǐbiàn tuìfáng shí suíshí héduì.
Tốt nhất nên lưu thống nhất tất cả lịch sử thanh toán để tiện đối chiếu bất cứ lúc nào khi trả nhà.
Ví dụ 2
请把维修人员的电话保存下来,以便发生故障时及时联系。
Qǐng bǎ wéixiū rényuán de diànhuà bǎocún xiàlai, yǐbiàn fāshēng gùzhàng shí jíshí liánxì.
Hãy lưu số điện thoại của nhân viên sửa chữa để tiện liên hệ kịp thời khi xảy ra sự cố.
Ví dụ 3
我们把每个箱子编号,以便搬家以后快速找到东西。
Wǒmen bǎ měi ge xiāngzi biānhào, yǐbiàn bānjiā yǐhòu kuàisù zhǎodào dōngxi.
Chúng ta đánh số từng thùng để tiện tìm đồ nhanh sau khi chuyển nhà.
Ví dụ 4
退房以前先做一次预检查,以便提前处理需要维修的地方。
Tuìfáng yǐqián xiān zuò yí cì yù jiǎnchá, yǐbiàn tíqián chǔlǐ xūyào wéixiū de dìfang.
Trước khi trả nhà nên kiểm tra sơ bộ một lần để tiện xử lý trước những chỗ cần sửa.
Ví dụ 5
合同中最好写明双方联系方式,以便出现问题时及时沟通。
Hétong zhōng zuìhǎo xiěmíng shuāngfāng liánxì fāngshì, yǐbiàn chūxiàn wèntí shí jíshí gōutōng.
Trong hợp đồng tốt nhất ghi rõ thông tin liên lạc hai bên để tiện trao đổi kịp thời khi có vấn đề.
65. 以防…… – đề phòng…
Cấu trúc:
Hành động + 以防 + Sự việc bất lợi xảy ra
Yǐfáng…
“以防” nhấn mạnh phòng ngừa một rủi ro có thể xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
最好保存交房照片和视频,以防以后对房屋原状产生争议。
Zuìhǎo bǎocún jiāofáng zhàopiàn hé shìpín, yǐfáng yǐhòu duì fángwū yuánzhuàng chǎnshēng zhēngyì.
Tốt nhất nên lưu ảnh và video bàn giao để đề phòng sau này xảy ra tranh chấp về tình trạng ban đầu của căn nhà.
Ví dụ 2
重要文件最好备份一份,以防原件丢失。
Zhòngyào wénjiàn zuìhǎo bèifèn yí fèn, yǐfáng yuánjiàn diūshī.
Tài liệu quan trọng tốt nhất nên sao lưu một bản để đề phòng bản gốc bị mất.
Ví dụ 3
雨季以前要检查阳台排水口,以防暴雨时积水。
Yǔjì yǐqián yào jiǎnchá yángtái páishuǐkǒu, yǐfáng bàoyǔ shí jīshuǐ.
Trước mùa mưa phải kiểm tra miệng thoát nước ban công để đề phòng ngập khi mưa lớn.
Ví dụ 4
我们应该保存房东原来的联系方式,以防有人冒充房东要求转账。
Wǒmen yīnggāi bǎocún fángdōng yuánlái de liánxì fāngshì, yǐfáng yǒu rén màochōng fángdōng yāoqiú zhuǎnzhàng.
Chúng ta nên lưu thông tin liên lạc cũ của chủ nhà để đề phòng có người giả mạo yêu cầu chuyển khoản.
Ví dụ 5
出门以前检查水电,以防长时间不在家时发生事故。
Chūmén yǐqián jiǎnchá shuǐdiàn, yǐfáng cháng shíjiān bú zài jiā shí fāshēng shìgù.
Trước khi ra ngoài nên kiểm tra điện nước để đề phòng xảy ra sự cố khi vắng nhà lâu.
66. 免得…… – để khỏi/tránh…
Cấu trúc:
Hành động + 免得 + Kết quả không mong muốn
Miǎnde…
“免得” gần nghĩa với 以免 nhưng khẩu ngữ hơn.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
合同最好写清楚,免得以后双方说法不一样。
Hétong zuìhǎo xiě qīngchu, miǎnde yǐhòu shuāngfāng shuōfǎ bù yíyàng.
Hợp đồng tốt nhất nên ghi rõ để khỏi sau này hai bên nói khác nhau.
Ví dụ 2
你先拍一张电表照片,免得月底记错读数。
Nǐ xiān pāi yì zhāng diànbiǎo zhàopiàn, miǎnde yuèdǐ jì cuò dúshù.
Em chụp trước một tấm ảnh công tơ điện để khỏi cuối tháng nhớ nhầm chỉ số.
Ví dụ 3
钥匙数量要写清楚,免得退房时数不清。
Yàoshi shùliàng yào xiě qīngchu, miǎnde tuìfáng shí shǔ bu qīng.
Số lượng chìa khóa phải ghi rõ để khỏi lúc trả nhà đếm không rõ.
Ví dụ 4
我们提前和物业预约吧,免得搬家当天等太久。
Wǒmen tíqián hé wùyè yùyuē ba, miǎnde bānjiā dàngtiān děng tài jiǔ.
Chúng ta đặt trước với ban quản lý đi để khỏi ngày chuyển nhà phải chờ quá lâu.
Ví dụ 5
维修费用先确认一下,免得修完以后对价格有争议。
Wéixiū fèiyòng xiān quèrèn yíxià, miǎnde xiū wán yǐhòu duì jiàgé yǒu zhēngyì.
Chi phí sửa chữa nên xác nhận trước để khỏi sau khi sửa xong lại tranh chấp về giá.
67. 万一……怎么办? – lỡ như… thì làm sao?
Cấu trúc:
万一 + Tình huống xấu, 怎么办?
Wànyī…, zěnme bàn?
“万一” dùng cho khả năng không mong muốn, thường mang nghĩa:
Lỡ như…
Nhỡ đâu…
Trong chủ đề thuê nhà đây là cấu trúc đặc biệt thực dụng để dự phòng rủi ro.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
万一半夜水管突然爆裂,应该怎么办?
Wànyī bànyè shuǐguǎn tūrán bàoliè, yīnggāi zěnme bàn?
Lỡ như nửa đêm đường ống nước đột nhiên vỡ thì phải làm sao?
Ví dụ 2
万一房东突然联系不上,维修问题怎么办?
Wànyī fángdōng tūrán liánxì bu shàng, wéixiū wèntí zěnme bàn?
Lỡ như đột nhiên không liên lạc được với chủ nhà thì vấn đề sửa chữa xử lý thế nào?
Ví dụ 3
万一退房时最后一张水费账单还没出来,押金怎么办?
Wànyī tuìfáng shí zuìhòu yì zhāng shuǐfèi zhàngdān hái méi chūlai, yājīn zěnme bàn?
Lỡ như lúc trả nhà hóa đơn nước cuối cùng vẫn chưa có thì tiền cọc xử lý thế nào?
Ví dụ 4
万一房子在租期内卖掉,我们要搬走吗?
Wànyī fángzi zài zūqī nèi mài diào, wǒmen yào bān zǒu ma?
Lỡ như căn nhà được bán trong thời hạn thuê thì chúng ta có phải chuyển đi không?
Ví dụ 5
万一门禁卡丢了,补办一张多少钱?
Wànyī ménjìn kǎ diū le, bǔbàn yì zhāng duōshao qián?
Lỡ như mất thẻ từ thì làm lại một thẻ bao nhiêu tiền?
68. 否则…… – nếu không thì…
Cấu trúc:
Mệnh đề điều kiện / yêu cầu, 否则 + Hậu quả
Fǒuzé…
“否则” tương đương:
Nếu không thì…
Bằng không…
Mang sắc thái hơi trang trọng.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
收款账户变化以后必须重新核实,否则不要转账。
Shōukuǎn zhànghù biànhuà yǐhòu bìxū chóngxīn héshí, fǒuzé bú yào zhuǎnzhàng.
Sau khi tài khoản nhận tiền thay đổi thì bắt buộc phải xác minh lại, nếu không thì đừng chuyển khoản.
Ví dụ 2
搬家以前要预约服务电梯,否则当天可能无法使用。
Bānjiā yǐqián yào yùyuē fúwù diàntī, fǒuzé dàngtiān kěnéng wúfǎ shǐyòng.
Trước khi chuyển nhà phải đặt thang dịch vụ, nếu không ngày hôm đó có thể không sử dụng được.
Ví dụ 3
燃气泄漏时应该立即停止使用,否则可能有安全风险。
Ránqì xièlòu shí yīnggāi lìjí tíngzhǐ shǐyòng, fǒuzé kěnéng yǒu ānquán fēngxiǎn.
Khi rò gas nên lập tức ngừng sử dụng, nếu không có thể có rủi ro an toàn.
Ví dụ 4
提前退租要按照合同通知,否则可能需要承担相应责任。
Tíqián tuìzū yào ànzhào hétong tōngzhī, fǒuzé kěnéng xūyào chéngdān xiāngyìng zérèn.
Trả nhà trước hạn phải thông báo theo hợp đồng, nếu không có thể phải chịu trách nhiệm tương ứng.
Ví dụ 5
家具旧损要在入住时记录,否则退房以后很难证明原来就有。
Jiājù jiùsǔn yào zài rùzhù shí jìlù, fǒuzé tuìfáng yǐhòu hěn nán zhèngmíng yuánlái jiù yǒu.
Hư hỏng cũ của nội thất phải được ghi lại lúc nhận nhà, nếu không sau khi trả nhà sẽ rất khó chứng minh vốn đã có từ trước.
69. 要不然…… – nếu không thì…
Cấu trúc:
Mệnh đề, 要不然 + Hậu quả
Yàoburán…
“要不然” tương đương 否则 nhưng khẩu ngữ hơn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
付款以前先核对账户,要不然转错钱以后会很麻烦。
Fùkuǎn yǐqián xiān héduì zhànghù, yàoburán zhuǎn cuò qián yǐhòu huì hěn máfan.
Trước khi thanh toán hãy đối chiếu tài khoản, nếu không sau khi chuyển nhầm tiền sẽ rất phiền.
Ví dụ 2
你最好提前和物业登记,要不然搬家车可能进不去。
Nǐ zuìhǎo tíqián hé wùyè dēngjì, yàoburán bānjiā chē kěnéng jìn bu qù.
Tốt nhất em nên đăng ký trước với ban quản lý, nếu không xe chuyển nhà có thể không vào được.
Ví dụ 3
墙上的旧问题一定要拍照,要不然以后不好解释。
Qiáng shàng de jiù wèntí yídìng yào pāizhào, yàoburán yǐhòu bù hǎo jiěshì.
Các vấn đề cũ trên tường nhất định phải chụp ảnh, nếu không sau này khó giải thích.
Ví dụ 4
今晚早点测试热水器吧,要不然明天搬进去以后才发现坏了。
Jīnwǎn zǎodiǎn cèshì rèshuǐqì ba, yàoburán míngtiān bān jìnqu yǐhòu cái fāxiàn huài le.
Tối nay thử bình nóng lạnh sớm đi, nếu không ngày mai chuyển vào rồi mới phát hiện hỏng.
Ví dụ 5
合同到期前要早点讨论续租,要不然最后几天会很被动。
Hétong dàoqī qián yào zǎodiǎn tǎolùn xùzū, yàoburán zuìhòu jǐ tiān huì hěn bèidòng.
Trước khi hợp đồng hết hạn nên bàn gia hạn sớm, nếu không vài ngày cuối sẽ rất bị động.
70. 甚至…… – thậm chí…
Cấu trúc:
A,甚至 + B
Shènzhì…
B là trường hợp có mức độ cao hơn hoặc bất ngờ hơn A.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
严重漏水不仅会影响自己,甚至可能流到楼下住户家里。
Yánzhòng lòushuǐ bùjǐn huì yǐngxiǎng zìjǐ, shènzhì kěnéng liú dào lóuxià zhùhù jiālǐ.
Rò nước nghiêm trọng không chỉ ảnh hưởng mình mà thậm chí có thể chảy xuống nhà cư dân tầng dưới.
Ví dụ 2
有些中介会催租客马上付钱,甚至只给几分钟决定。
Yǒuxiē zhōngjiè huì cuī zūkè mǎshàng fù qián, shènzhì zhǐ gěi jǐ fēnzhōng juédìng.
Một số môi giới sẽ thúc người thuê trả tiền ngay, thậm chí chỉ cho vài phút quyết định.
Ví dụ 3
严重的电路问题可能造成停电,甚至引起火灾。
Yánzhòng de diànlù wèntí kěnéng zàochéng tíngdiàn, shènzhì yǐnqǐ huǒzāi.
Vấn đề điện nghiêm trọng có thể gây mất điện, thậm chí gây cháy.
Ví dụ 4
如果长期不处理漏水,墙面可能发霉,甚至损坏家具。
Rúguǒ chángqī bù chǔlǐ lòushuǐ, qiángmiàn kěnéng fāméi, shènzhì sǔnhuài jiājù.
Nếu lâu dài không xử lý rò nước thì tường có thể mốc, thậm chí làm hỏng nội thất.
Ví dụ 5
没有明确合同可能造成小误会,甚至发展成严重纠纷。
Méiyǒu míngquè hétong kěnéng zàochéng xiǎo wùhuì, shènzhì fāzhǎn chéng yánzhòng jiūfēn.
Không có hợp đồng rõ ràng có thể gây hiểu lầm nhỏ, thậm chí phát triển thành tranh chấp nghiêm trọng.
71. 尤其 / 尤其是…… – đặc biệt là…
Cấu trúc:
尤其 + Động từ/Tính từ
尤其是 + Danh từ/Cụm từ
Yóuqí…
Yóuqí shì…
Dùng để làm nổi bật một trường hợp quan trọng hơn trong một nhóm.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
尤其是按月后付的费用,要确认最后一期已经结清。
Yóuqí shì àn yuè hòufù de fèiyòng, yào quèrèn zuìhòu yì qī yǐjīng jiéqīng.
Đặc biệt với những khoản trả sau hàng tháng, phải xác nhận kỳ cuối đã được thanh toán hết.
Ví dụ 2
看房时要注意噪音,尤其是晚上十点以后。
Kànfáng shí yào zhùyì zàoyīn, yóuqí shì wǎnshang shí diǎn yǐhòu.
Khi xem nhà phải chú ý tiếng ồn, đặc biệt là sau 10 giờ tối.
Ví dụ 3
大额付款要特别谨慎,尤其是押金和预付租金。
Dà’é fùkuǎn yào tèbié jǐnshèn, yóuqí shì yājīn hé yùfù zūjīn.
Thanh toán số tiền lớn phải đặc biệt cẩn thận, nhất là tiền cọc và tiền thuê trả trước.
Ví dụ 4
厨房和卫生间最容易出现用水问题,尤其要检查排水。
Chúfáng hé wèishēngjiān zuì róngyì chūxiàn yòngshuǐ wèntí, yóuqí yào jiǎnchá páishuǐ.
Bếp và nhà vệ sinh dễ xuất hiện vấn đề về nước nhất, đặc biệt phải kiểm tra thoát nước.
Ví dụ 5
长期租房更要认真看合同,尤其是提前解约和退押金条款。
Chángqī zūfáng gèng yào rènzhēn kàn hétong, yóuqí shì tíqián jiěyuē hé tuì yājīn tiáokuǎn.
Thuê nhà dài hạn càng phải đọc kỹ hợp đồng, đặc biệt là điều khoản chấm dứt sớm và hoàn cọc.
72. 至少…… – ít nhất…
Cấu trúc:
至少 + Số lượng/Thời gian/Hành động
Zhìshǎo…
Dùng để chỉ giới hạn tối thiểu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
普通检查可以约定至少提前二十四小时通知。
Pǔtōng jiǎnchá kěyǐ yuēdìng zhìshǎo tíqián èrshísì xiǎoshí tōngzhī.
Với kiểm tra thông thường có thể thỏa thuận báo trước ít nhất 24 giờ.
Ví dụ 2
租房以前至少要看一次正式合同。
Zūfáng yǐqián zhìshǎo yào kàn yí cì zhèngshì hétong.
Trước khi thuê nhà ít nhất phải xem hợp đồng chính thức một lần.
Ví dụ 3
退房检查时双方至少应该有一方代表在现场。
Tuìfáng jiǎnchá shí shuāngfāng zhìshǎo yīnggāi yǒu yì fāng dàibiǎo zài xiànchǎng.
Khi kiểm tra trả nhà, ít nhất nên có đại diện của hai bên tại hiện trường.
Ví dụ 4
付款以前至少要核对姓名、账号和金额。
Fùkuǎn yǐqián zhìshǎo yào héduì xìngmíng, zhànghào hé jīn’é.
Trước khi thanh toán ít nhất phải đối chiếu tên, tài khoản và số tiền.
Ví dụ 5
准备长期入住的话,最好至少晚上再来看一次。
Zhǔnbèi chángqī rùzhù de huà, zuìhǎo zhìshǎo wǎnshang zài lái kàn yí cì.
Nếu chuẩn bị ở lâu dài thì tốt nhất ít nhất nên đến xem thêm một lần vào buổi tối.
73. 最多…… – nhiều nhất/tối đa…
Cấu trúc:
最多 + Số lượng
Zuìduō…
Dùng để chỉ giới hạn tối đa.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
目前约定最多四名长期居住人员。
Mùqián yuēdìng zuìduō sì míng chángqī jūzhù rényuán.
Hiện thỏa thuận tối đa bốn người ở dài hạn.
Ví dụ 2
这个停车位最多只能停一辆车。
Zhège tíngchēwèi zuìduō zhǐ néng tíng yí liàng chē.
Chỗ đỗ này tối đa chỉ đỗ được một xe.
Ví dụ 3
这部服务电梯一次最多可以搬五百公斤。
Zhè bù fúwù diàntī yí cì zuìduō kěyǐ bān wǔ bǎi gōngjīn.
Thang dịch vụ này mỗi lần tối đa có thể chở 500 kg.
Ví dụ 4
房东说维修最多需要两天。
Fángdōng shuō wéixiū zuìduō xūyào liǎng tiān.
Chủ nhà nói việc sửa chữa nhiều nhất cần hai ngày.
Ví dụ 5
我们每天最多安排两批人来看房。
Wǒmen měitiān zuìduō ānpái liǎng pī rén lái kànfáng.
Mỗi ngày chúng ta chỉ bố trí tối đa hai nhóm người đến xem nhà.
74. 不得…… – không được…
Cấu trúc:
不得 + Động từ
Bùdé…
“不得” là cách nói cấm đoán mang tính văn bản, trang trọng và mạnh hơn 不能.
Thường gặp trong:
Hợp đồng
Nội quy
Thông báo
Quy định quản lý
Ví dụ:
不得转租
không được cho thuê lại
不得擅自改造
không được tự ý cải tạo
不得进入
không được vào
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần nội quy trong hội thoại
未经房东同意,不得擅自转租房屋。
Wèijīng fángdōng tóngyì, bùdé shànzì zhuǎnzū fángwū.
Nếu chưa được chủ nhà đồng ý thì không được tự ý cho thuê lại căn nhà.
Ví dụ 2
不得在消防通道堆放杂物。
Bùdé zài xiāofáng tōngdào duīfàng záwù.
Không được chất đồ lặt vặt ở lối thoát hiểm.
Ví dụ 3
租客不得擅自改动燃气管道。
Zūkè bùdé shànzì gǎidòng ránqì guǎndào.
Người thuê không được tự ý sửa đường ống gas.
Ví dụ 4
未经确认,不得擅自扣除全部押金。
Wèijīng quèrèn, bùdé shànzì kòuchú quánbù yājīn.
Khi chưa xác nhận thì không được tự ý khấu trừ toàn bộ tiền cọc.
Ví dụ 5
夜间不得在公共区域大声喧哗。
Yèjiān bùdé zài gōnggòng qūyù dàshēng xuānhuá.
Ban đêm không được gây ồn lớn ở khu vực chung.
75. 未经……不得…… – chưa được… thì không được…
Cấu trúc:
未经 + Người / Quy trình + 同意/批准/许可, 不得 + Động từ
Wèijīng…, bùdé…
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong hợp đồng và quy định.
“未经” có nghĩa:
Chưa trải qua…
Chưa được…
Khi chưa có…
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
未经房东书面同意,不得私自把房间转租给别人。
Wèijīng fángdōng shūmiàn tóngyì, bùdé sīzì bǎ fángjiān zhuǎnzū gěi biérén.
Nếu chưa được chủ nhà đồng ý bằng văn bản thì không được tự ý cho người khác thuê lại phòng.
Ví dụ 2
未经物业批准,不得在承重墙上施工。
Wèijīng wùyè pīzhǔn, bùdé zài chéngzhòngqiáng shàng shīgōng.
Nếu chưa được ban quản lý phê duyệt thì không được thi công trên tường chịu lực.
Ví dụ 3
未经租客确认,房东不得随意进入出租房。
Wèijīng zūkè quèrèn, fángdōng bùdé suíyì jìnrù chūzūfáng.
Nếu chưa được người thuê xác nhận thì chủ nhà không được tùy tiện vào căn nhà cho thuê.
Ví dụ 4
未经双方确认,不得单方面修改房租。
Wèijīng shuāngfāng quèrèn, bùdé dānfāngmiàn xiūgǎi fángzū.
Nếu chưa được hai bên xác nhận thì không được đơn phương thay đổi tiền thuê.
Ví dụ 5
未经专业人员检查,不得自行拆卸燃气设备。
Wèijīng zhuānyè rényuán jiǎnchá, bùdé zìxíng chāixiè ránqì shèbèi.
Nếu chưa được người chuyên môn kiểm tra thì không được tự tháo thiết bị gas.
76. 不得不…… – buộc phải/đành phải…
Cấu trúc:
不得不 + Động từ
Bùdébù…
Mặc dù có hai chữ “不”, nhưng cả cấu trúc mang nghĩa:
Không thể không…
Buộc phải…
Đành phải…
Dùng khi không có lựa chọn tốt hơn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ tình huống hội thoại
如果房屋严重漏水又长期无法维修,我们可能不得不暂时搬出去。
Rúguǒ fángwū yánzhòng lòushuǐ yòu chángqī wúfǎ wéixiū, wǒmen kěnéng bùdébù zànshí bān chūqu.
Nếu căn nhà rò nước nghiêm trọng và lâu dài không thể sửa thì chúng ta có thể buộc phải tạm thời chuyển ra.
Ví dụ 2
电梯全部停运以后,我们不得不走楼梯。
Diàntī quánbù tíngyùn yǐhòu, wǒmen bùdébù zǒu lóutī.
Sau khi toàn bộ thang máy ngừng hoạt động, chúng ta buộc phải đi cầu thang bộ.
Ví dụ 3
因为工作地点改变,他不得不提前退租。
Yīnwèi gōngzuò dìdiǎn gǎibiàn, tā bùdébù tíqián tuìzū.
Vì địa điểm làm việc thay đổi, anh ấy buộc phải trả nhà sớm.
Ví dụ 4
原来的锁已经完全坏了,我们不得不换新的。
Yuánlái de suǒ yǐjīng wánquán huài le, wǒmen bùdébù huàn xīn de.
Khóa cũ đã hỏng hoàn toàn nên chúng ta buộc phải thay khóa mới.
Ví dụ 5
如果对方一直不处理严重问题,我们不得不重新考虑是否继续租。
Rúguǒ duìfāng yìzhí bù chǔlǐ yánzhòng wèntí, wǒmen bùdébù chóngxīn kǎolǜ shìfǒu jìxù zū.
Nếu phía bên kia cứ không xử lý vấn đề nghiêm trọng thì chúng ta buộc phải cân nhắc lại có tiếp tục thuê hay không.
77. 有权…… – có quyền…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 有权 + Động từ
Yǒuquán…
“有权” thường gặp trong văn bản hợp đồng và pháp lý, biểu thị chủ thể có quyền thực hiện một hành động theo thỏa thuận hoặc quy định.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ nội dung hội thoại
如果租客不接受下一期的新租金,有权选择合同到期以后正常搬走。
Rúguǒ zūkè bù jiēshòu xià yì qī de xīn zūjīn, yǒuquán xuǎnzé hétong dàoqī yǐhòu zhèngcháng bān zǒu.
Nếu người thuê không chấp nhận giá thuê mới của kỳ tiếp theo thì có quyền chọn chuyển đi bình thường sau khi hợp đồng hết hạn.
Ví dụ 2
双方都有权保存一份正式合同。
Shuāngfāng dōu yǒuquán bǎocún yí fèn zhèngshì hétong.
Hai bên đều có quyền giữ một bản hợp đồng chính thức.
Ví dụ 3
租客有权要求确认每一笔押金扣款的原因。
Zūkè yǒuquán yāoqiú quèrèn měi yì bǐ yājīn kòukuǎn de yuányīn.
Người thuê có quyền yêu cầu xác nhận nguyên nhân của từng khoản khấu trừ tiền cọc.
Ví dụ 4
房东有权要求租客按照合同合理使用房屋。
Fángdōng yǒuquán yāoqiú zūkè ànzhào hétong hélǐ shǐyòng fángwū.
Chủ nhà có quyền yêu cầu người thuê sử dụng căn nhà hợp lý theo hợp đồng.
Ví dụ 5
租客有权拒绝未经确认的中途涨价。
Zūkè yǒuquán jùjué wèijīng quèrèn de zhōngtú zhǎngjià.
Người thuê có quyền từ chối việc tăng giá giữa kỳ chưa được xác nhận.
78. 无权…… – không có quyền…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 无权 + Động từ
Wúquán…
Ngược lại với 有权.
Mang sắc thái trang trọng.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
如果物业本来就收费,中介无权替物业永久免掉停车费。
Rúguǒ wùyè běnlái jiù shōufèi, zhōngjiè wúquán tì wùyè yǒngjiǔ miǎn diào tíngchē fèi.
Nếu ban quản lý vốn có thu phí thì môi giới không có quyền thay ban quản lý miễn vĩnh viễn phí gửi xe.
Ví dụ 2
任何一方都无权单方面修改已经签字确认的租金。
Rènhé yì fāng dōu wúquán dānfāngmiàn xiūgǎi yǐjīng qiānzì quèrèn de zūjīn.
Bất kỳ bên nào cũng không có quyền đơn phương thay đổi tiền thuê đã được ký xác nhận.
Ví dụ 3
中介无权代替房东承诺所有维修费用都免费。
Zhōngjiè wúquán dàitì fángdōng chéngnuò suǒyǒu wéixiū fèiyòng dōu miǎnfèi.
Môi giới không có quyền thay chủ nhà cam kết tất cả phí sửa chữa đều miễn phí.
Ví dụ 4
房东无权随意处理租客的个人物品。
Fángdōng wúquán suíyì chǔlǐ zūkè de gèrén wùpǐn.
Chủ nhà không có quyền tùy tiện xử lý đồ cá nhân của người thuê.
Ví dụ 5
租客无权擅自改变房屋主体结构。
Zūkè wúquán shànzì gǎibiàn fángwū zhǔtǐ jiégòu.
Người thuê không có quyền tự ý thay đổi kết cấu chính của căn nhà.
79. 应当…… – nên/phải…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 应当 + Động từ
Yīngdāng…
“应当” gần nghĩa 应该 nhưng trang trọng hơn, thường dùng trong:
Hợp đồng
Quy định
Văn bản pháp lý
Điều khoản trách nhiệm
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
所有重要约定都应当在付款以前确认清楚。
Suǒyǒu zhòngyào yuēdìng dōu yīngdāng zài fùkuǎn yǐqián quèrèn qīngchu.
Tất cả các thỏa thuận quan trọng đều nên được xác nhận rõ trước khi thanh toán.
Ví dụ 2
房东应当按照合同提供可以正常使用的设备。
Fángdōng yīngdāng ànzhào hétong tígōng kěyǐ zhèngcháng shǐyòng de shèbèi.
Chủ nhà nên cung cấp thiết bị có thể sử dụng bình thường theo hợp đồng.
Ví dụ 3
租客应当合理使用房屋和家具。
Zūkè yīngdāng hélǐ shǐyòng fángwū hé jiājù.
Người thuê nên sử dụng căn nhà và nội thất hợp lý.
Ví dụ 4
发生严重安全问题时,应当优先保证人员安全。
Fāshēng yánzhòng ānquán wèntí shí, yīngdāng yōuxiān bǎozhèng rényuán ānquán.
Khi xảy ra vấn đề an toàn nghiêm trọng thì phải ưu tiên bảo đảm an toàn con người.
Ví dụ 5
任何押金扣款都应当有明确依据。
Rènhé yājīn kòukuǎn dōu yīngdāng yǒu míngquè yījù.
Bất kỳ khoản khấu trừ tiền cọc nào cũng nên có căn cứ rõ ràng.
80. 应由……承担/负责 – nên do… chịu trách nhiệm
Cấu trúc:
A + 应由 + Người/Bên + 承担
A + 应由 + Người/Bên + 负责
Yīng yóu…
Đây là cách diễn đạt rất thường gặp trong hợp đồng.
So với:
由房东负责
do chủ nhà phụ trách
应由房东负责
nên/phải do chủ nhà phụ trách
“应” bổ sung sắc thái nghĩa vụ.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
正常老化造成的维修费用应由房东承担。
Zhèngcháng lǎohuà zàochéng de wéixiū fèiyòng yīng yóu fángdōng chéngdān.
Chi phí sửa chữa do hao mòn bình thường nên do chủ nhà chịu.
Ví dụ 2
因租客操作不当造成的损失应由租客承担。
Yīn zūkè cāozuò bùdàng zàochéng de sǔnshī yīng yóu zūkè chéngdān.
Thiệt hại do người thuê thao tác không đúng nên do người thuê chịu.
Ví dụ 3
公共区域的维修应由物业负责。
Gōnggòng qūyù de wéixiū yīng yóu wùyè fùzé.
Việc sửa chữa khu vực chung nên do ban quản lý chịu trách nhiệm.
Ví dụ 4
房屋原有线路老化的问题应由房东安排处理。
Fángwū yuányǒu xiànlù lǎohuà de wèntí yīng yóu fángdōng ānpái chǔlǐ.
Vấn đề đường điện sẵn có của căn nhà bị lão hóa nên do chủ nhà bố trí xử lý.
Ví dụ 5
搬家公司造成的家具损坏应由实际责任方承担。
Bānjiā gōngsī zàochéng de jiājù sǔnhuài yīng yóu shíjì zérènfāng chéngdān.
Hư hỏng nội thất do công ty chuyển nhà gây ra nên do bên thực tế chịu trách nhiệm gánh chịu.
81. 凡是……都…… – phàm là/tất cả những… đều…
Cấu trúc:
凡是 + Nhóm đối tượng/Tình huống, 都 + Kết quả
Fánshì…, dōu…
“凡是” mang sắc thái khái quát mạnh hơn “所有”.
Thường gặp trong quy định và nguyên tắc chung.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
凡是涉及押金扣款的项目,都应该写明原因和金额。
Fánshì shèjí yājīn kòukuǎn de xiàngmù, dōu yīnggāi xiěmíng yuányīn hé jīn’é.
Tất cả những hạng mục liên quan đến khấu trừ tiền cọc đều phải ghi rõ nguyên nhân và số tiền.
Ví dụ 2
凡是需要进入出租房检查的普通情况,都应该提前预约。
Fánshì xūyào jìnrù chūzūfáng jiǎnchá de pǔtōng qíngkuàng, dōu yīnggāi tíqián yùyuē.
Mọi trường hợp thông thường cần vào nhà thuê để kiểm tra đều nên hẹn trước.
Ví dụ 3
凡是合同里没有写清楚的费用,都应该先确认再支付。
Fánshì hétong lǐ méiyǒu xiě qīngchu de fèiyòng, dōu yīnggāi xiān quèrèn zài zhīfù.
Mọi khoản phí chưa ghi rõ trong hợp đồng đều nên xác nhận trước rồi mới thanh toán.
Ví dụ 4
凡是大额转账,都要认真核对账户。
Fánshì dà’é zhuǎnzhàng, dōu yào rènzhēn héduì zhànghù.
Mọi khoản chuyển tiền lớn đều phải đối chiếu tài khoản cẩn thận.
Ví dụ 5
凡是房屋原有的问题,都最好在交房记录里标出来。
Fánshì fángwū yuányǒu de wèntí, dōu zuìhǎo zài jiāofáng jìlù lǐ biāo chūlai.
Mọi vấn đề vốn có của căn nhà đều tốt nhất nên đánh dấu trong biên bản bàn giao.
82. 只不过…… – chỉ có điều…
Cấu trúc:
A,只不过 + B
Zhǐbúguò…
Dùng khi thừa nhận A nhưng bổ sung một hạn chế hoặc điểm cần lưu ý ở B.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ hội thoại
这套房整体条件不错,只不过第二个卧室的Wi-Fi信号稍微弱一点。
Zhè tào fáng zhěngtǐ tiáojiàn búcuò, zhǐbúguò dì èr ge wòshì de Wi-Fi xìnhào shāowēi ruò yìdiǎn.
Điều kiện tổng thể của căn nhà khá tốt, chỉ có điều tín hiệu Wi-Fi ở phòng ngủ thứ hai hơi yếu.
Ví dụ 2
这个小区很安静,只不过离公司稍微远一点。
Zhège xiǎoqū hěn ānjìng, zhǐbúguò lí gōngsī shāowēi yuǎn yìdiǎn.
Khu này rất yên tĩnh, chỉ có điều hơi xa công ty một chút.
Ví dụ 3
房租可以接受,只不过物业费比我们预想的高。
Fángzū kěyǐ jiēshòu, zhǐbúguò wùyè fèi bǐ wǒmen yùxiǎng de gāo.
Tiền thuê có thể chấp nhận, chỉ có điều phí quản lý cao hơn chúng ta dự tính.
Ví dụ 4
房东同意养猫,只不过需要另外交宠物保证金。
Fángdōng tóngyì yǎng māo, zhǐbúguò xūyào lìngwài jiāo chǒngwù bǎozhèngjīn.
Chủ nhà đồng ý nuôi mèo, chỉ có điều cần nộp riêng tiền cọc thú cưng.
Ví dụ 5
合同内容基本没问题,只不过退房通知期限还需要再确认。
Hétong nèiróng jīběn méi wèntí, zhǐbúguò tuìfáng tōngzhī qīxiàn hái xūyào zài quèrèn.
Nội dung hợp đồng cơ bản không vấn đề, chỉ có điều thời hạn báo trả nhà vẫn cần xác nhận thêm.
83. 不但……而且…… – không những… mà còn…
Cấu trúc:
不但 + A, 而且 + B
Bùdàn…, érqiě…
Gần nghĩa với:
不仅……还……
Nhưng 不但……而且…… có tính cân đối cấu trúc rõ hơn.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ toàn bài hội thoại
搬家以前不但要问价格,而且要问合同、维修和退房条件。
Bānjiā yǐqián bùdàn yào wèn jiàgé, érqiě yào wèn hétong, wéixiū hé tuìfáng tiáojiàn.
Trước khi chuyển nhà không những phải hỏi giá mà còn phải hỏi hợp đồng, sửa chữa và điều kiện trả nhà.
Ví dụ 2
这套房不但离地铁近,而且附近生活设施也很齐全。
Zhè tào fáng bùdàn lí dìtiě jìn, érqiě fùjìn shēnghuó shèshī yě hěn qíquán.
Căn nhà này không những gần tàu điện mà tiện ích sinh hoạt xung quanh cũng đầy đủ.
Ví dụ 3
交房时不但要核对家具,而且要测试家电。
Jiāofáng shí bùdàn yào héduì jiājù, érqiě yào cèshì jiādiàn.
Khi bàn giao không những phải đối chiếu nội thất mà còn phải kiểm tra thiết bị điện.
Ví dụ 4
银行转账不但方便,而且容易保存付款记录。
Yínháng zhuǎnzhàng bùdàn fāngbiàn, érqiě róngyì bǎocún fùkuǎn jìlù.
Chuyển khoản ngân hàng không những thuận tiện mà còn dễ lưu lịch sử thanh toán.
Ví dụ 5
详细的交接记录不但保护租客,而且也保护房东。
Xiángxì de jiāojiē jìlù bùdàn bǎohù zūkè, érqiě yě bǎohù fángdōng.
Biên bản bàn giao chi tiết không những bảo vệ người thuê mà còn bảo vệ chủ nhà.
84. 既不……也不…… – vừa không… cũng không…
Cấu trúc:
既不 + A, 也不 + B
Jì bù…, yě bù…
Dùng để phủ định đồng thời hai đặc điểm hoặc hành động.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ nội dung hội thoại
好的合同既不应该太模糊,也不应该只保护一方。
Hǎo de hétong jì bù yīnggāi tài móhu, yě bù yīnggāi zhǐ bǎohù yì fāng.
Một hợp đồng tốt vừa không nên quá mơ hồ, cũng không nên chỉ bảo vệ một bên.
Ví dụ 2
这个房间既不潮湿,也没有明显霉味。
Zhège fángjiān jì bù cháoshī, yě méiyǒu míngxiǎn méiwèi.
Phòng này vừa không ẩm, cũng không có mùi mốc rõ.
Ví dụ 3
房东既没有临时涨价,也没有增加新的固定费用。
Fángdōng jì méiyǒu línshí zhǎngjià, yě méiyǒu zēngjiā xīn de gùdìng fèiyòng.
Chủ nhà vừa không tăng giá đột xuất, cũng không thêm khoản phí cố định mới.
Ví dụ 4
如果设备既不能正常使用,也无法维修,就应该考虑更换。
Rúguǒ shèbèi jì bù néng zhèngcháng shǐyòng, yě wúfǎ wéixiū, jiù yīnggāi kǎolǜ gēnghuàn.
Nếu thiết bị vừa không thể sử dụng bình thường, cũng không thể sửa thì nên cân nhắc thay mới.
Ví dụ 5
我们既不想少付应该付的钱,也不想支付没有依据的费用。
Wǒmen jì bù xiǎng shǎo fù yīnggāi fù de qián, yě bù xiǎng zhīfù méiyǒu yījù de fèiyòng.
Chúng ta vừa không muốn trả thiếu khoản đáng phải trả, cũng không muốn trả những khoản không có căn cứ.
85. 趁…… – tranh thủ khi…
Cấu trúc:
趁 + Thời gian/Cơ hội + Động từ
Chèn…
Dùng để nói tranh thủ một thời điểm hoặc điều kiện thuận lợi để làm việc gì đó.
Ví dụ 1 – Ứng dụng từ mạch hội thoại
趁房东和中介都在,我们把重要条款再确认一次。
Chèn fángdōng hé zhōngjiè dōu zài, wǒmen bǎ zhòngyào tiáokuǎn zài quèrèn yí cì.
Tranh thủ khi chủ nhà và môi giới đều ở đây, chúng ta xác nhận lại các điều khoản quan trọng một lần.
Ví dụ 2
趁天还亮,我们先检查一下窗户和墙面。
Chèn tiān hái liàng, wǒmen xiān jiǎnchá yíxià chuānghu hé qiángmiàn.
Tranh thủ trời còn sáng, chúng ta kiểm tra cửa sổ và tường trước.
Ví dụ 3
趁维修人员还没走,把另外两个插座也检查一下吧。
Chèn wéixiū rényuán hái méi zǒu, bǎ lìngwài liǎng ge chāzuò yě jiǎnchá yíxià ba.
Tranh thủ nhân viên sửa chữa chưa đi, kiểm tra luôn hai ổ cắm còn lại đi.
Ví dụ 4
趁合同还没签,我们把退押金时间加进去。
Chèn hétong hái méi qiān, wǒmen bǎ tuì yājīn shíjiān jiā jìnqu.
Tranh thủ hợp đồng chưa ký, chúng ta thêm thời gian hoàn cọc vào.
Ví dụ 5
趁周末有时间,我们晚上再来看看周围的噪音情况。
Chèn zhōumò yǒu shíjiān, wǒmen wǎnshang zài lái kànkan zhōuwéi de zàoyīn qíngkuàng.
Tranh thủ cuối tuần có thời gian, buổi tối chúng ta quay lại xem tình hình tiếng ồn xung quanh.
Tổng hợp các cấu trúc bổ sung trong phần 3
Phần này đã bổ sung:
一旦……就……
无论……都……
不管……都……
直到……才……
之所以……是因为……
与其……不如……
宁可……也不……
以免……
以便……
以防……
免得……
万一……怎么办?
否则……
要不然……
甚至……
尤其 / 尤其是……
至少……
最多……
不得……
未经……不得……
不得不……
有权……
无权……
应当……
应由……承担 / 负责
凡是……都……
只不过……
不但……而且……
既不……也不……
趁……
86. 只好 + động từ – đành phải…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 只好 + Động từ
Zhǐhǎo + V
“只好” biểu thị người nói không có lựa chọn tốt hơn nên đành chọn một phương án nào đó.
Khác với:
不得不
buộc phải, không thể không
只好
đành phải, xét trong tình hình hiện tại không còn cách tốt hơn
“只好” thiên về khẩu ngữ và mang sắc thái bất đắc dĩ.
Ví dụ 1 – Trích từ tình huống hội thoại
如果房东一直联系不上,我们只好先找物业处理紧急问题。
Rúguǒ fángdōng yìzhí liánxì bu shàng, wǒmen zhǐhǎo xiān zhǎo wùyè chǔlǐ jǐnjí wèntí.
Nếu mãi không liên lạc được với chủ nhà thì chúng ta đành phải tìm ban quản lý xử lý vấn đề khẩn cấp trước.
Ví dụ 2
服务电梯已经没有时间了,我们只好把搬家时间改到下午。
Fúwù diàntī yǐjīng méiyǒu shíjiān le, wǒmen zhǐhǎo bǎ bānjiā shíjiān gǎi dào xiàwǔ.
Thang dịch vụ đã hết khung giờ nên chúng ta đành chuyển thời gian chuyển nhà sang buổi chiều.
Ví dụ 3
这台洗衣机已经修不好了,只好换一台新的。
Zhè tái xǐyījī yǐjīng xiū bu hǎo le, zhǐhǎo huàn yì tái xīn de.
Máy giặt này đã không sửa được nữa nên đành thay một chiếc mới.
Ví dụ 4
如果双方谈不拢续租价格,我们只好按原合同到期搬走。
Rúguǒ shuāngfāng tán bu lǒng xùzū jiàgé, wǒmen zhǐhǎo àn yuán hétong dàoqī bān zǒu.
Nếu hai bên không thương lượng được giá gia hạn thì chúng ta đành chuyển đi khi hợp đồng cũ hết hạn.
Ví dụ 5
今天维修人员来不了,只好明天再检查空调。
Jīntiān wéixiū rényuán lái bu liǎo, zhǐhǎo míngtiān zài jiǎnchá kōngtiáo.
Hôm nay nhân viên sửa chữa không đến được nên đành ngày mai kiểm tra điều hòa tiếp.
87. 好在…… – may mà…
Cấu trúc:
好在 + Tình huống thuận lợi
Hǎozài…
“好在” dùng khi có một tình huống bất lợi nhưng may mắn tồn tại một yếu tố tích cực giúp giảm vấn đề.
Ví dụ 1 – Trích từ mạch hội thoại
好在我们入住以前已经把墙上的旧裂缝拍下来了。
Hǎozài wǒmen rùzhù yǐqián yǐjīng bǎ qiáng shàng de jiù lièfèng pāi xiàlai le.
May mà trước khi chuyển vào chúng ta đã chụp lại vết nứt cũ trên tường.
Ví dụ 2
好在水管漏水的时候我们马上关了总阀。
Hǎozài shuǐguǎn lòushuǐ de shíhou wǒmen mǎshàng guān le zǒng fá.
May mà lúc đường ống rò nước chúng ta đã khóa van tổng ngay.
Ví dụ 3
好在合同里已经写清楚了押金退还时间。
Hǎozài hétong lǐ yǐjīng xiě qīngchu le yājīn tuìhuán shíjiān.
May mà trong hợp đồng đã ghi rõ thời gian hoàn cọc.
Ví dụ 4
好在我们没有马上把钱转到那个新账户。
Hǎozài wǒmen méiyǒu mǎshàng bǎ qián zhuǎn dào nàge xīn zhànghù.
May mà chúng ta không lập tức chuyển tiền vào tài khoản mới đó.
Ví dụ 5
好在楼下保安还有物业值班电话。
Hǎozài lóuxià bǎo’ān hái yǒu wùyè zhíbān diànhuà.
May mà bảo vệ tầng dưới có số trực của ban quản lý.
88. 幸亏……才…… – may nhờ… nên mới…
Cấu trúc:
幸亏 + Điều kiện thuận lợi, 才 + Kết quả tốt
Xìngkuī…, cái…
“幸亏” nhấn mạnh hơn 好在, mang nghĩa “may nhờ có…”.
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
幸亏我们提前检查了洗衣机,才发现脱水时声音不正常。
Xìngkuī wǒmen tíqián jiǎnchá le xǐyījī, cái fāxiàn tuōshuǐ shí shēngyīn bù zhèngcháng.
May nhờ chúng ta kiểm tra máy giặt trước nên mới phát hiện lúc vắt có tiếng bất thường.
Ví dụ 2
幸亏双方保存了聊天记录,才很快确认原来的约定。
Xìngkuī shuāngfāng bǎocún le liáotiān jìlù, cái hěn kuài quèrèn yuánlái de yuēdìng.
May nhờ hai bên lưu lịch sử trò chuyện nên mới nhanh chóng xác nhận được thỏa thuận ban đầu.
Ví dụ 3
幸亏我拍了电表照片,才发现这个月读数抄错了。
Xìngkuī wǒ pāi le diànbiǎo zhàopiàn, cái fāxiàn zhège yuè dúshù chāo cuò le.
May nhờ anh chụp ảnh công tơ nên mới phát hiện tháng này ghi sai chỉ số.
Ví dụ 4
幸亏提前预约了服务电梯,我们才没有耽误搬家。
Xìngkuī tíqián yùyuē le fúwù diàntī, wǒmen cái méiyǒu dānwù bānjiā.
May nhờ đặt trước thang dịch vụ nên chúng ta mới không bị chậm việc chuyển nhà.
Ví dụ 5
幸亏邻居提醒,我们才知道晚上楼上偶尔比较吵。
Xìngkuī línjū tíxǐng, wǒmen cái zhīdào wǎnshang lóushàng ǒu’ěr bǐjiào chǎo.
May nhờ hàng xóm nhắc nên chúng ta mới biết buổi tối tầng trên thỉnh thoảng khá ồn.
89. 原来…… – hóa ra…
Cấu trúc:
原来 + Sự thật mới được phát hiện
Yuánlái…
“原来” dùng khi sau quá trình tìm hiểu người nói phát hiện sự thật khác với suy nghĩ ban đầu.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
原来“免费网络”和“免安装费”完全不是一回事。
Yuánlái “miǎnfèi wǎngluò” hé “miǎn ānzhuāng fèi” wánquán bú shì yí huí shì.
Hóa ra “internet miễn phí” và “miễn phí lắp đặt” hoàn toàn không phải một chuyện.
Ví dụ 2
原来这个停车位不是免费的。
Yuánlái zhège tíngchēwèi bú shì miǎnfèi de.
Hóa ra chỗ đỗ xe này không miễn phí.
Ví dụ 3
原来墙上的裂缝入住以前就已经有了。
Yuánlái qiáng shàng de lièfèng rùzhù yǐqián jiù yǐjīng yǒu le.
Hóa ra vết nứt trên tường đã có từ trước khi chuyển vào.
Ví dụ 4
原来这笔钱是物业费,不是房租。
Yuánlái zhè bǐ qián shì wùyè fèi, bú shì fángzū.
Hóa ra khoản tiền này là phí quản lý, không phải tiền thuê.
Ví dụ 5
原来楼下积水只是路口的问题,没有进入地下停车场。
Yuánlái lóuxià jīshuǐ zhǐshì lùkǒu de wèntí, méiyǒu jìnrù dìxià tíngchēchǎng.
Hóa ra nước đọng phía dưới chỉ ở giao lộ, không tràn vào bãi xe ngầm.
90. 难怪 / 怪不得…… – chẳng trách…
Cấu trúc:
难怪 + Kết quả / Nhận xét
Nánguài…
怪不得 + Kết quả / Nhận xét
Guàibude…
Dùng khi sau khi biết nguyên nhân, người nói thấy một kết quả trước đó trở nên dễ hiểu.
“难怪” và “怪不得” gần nghĩa nhau.
Ví dụ 1 – Trích từ tình huống hội thoại
原来楼上有小孩,难怪周末偶尔会听到跑动的声音。
Yuánlái lóushàng yǒu xiǎohái, nánguài zhōumò ǒu’ěr huì tīngdào pǎodòng de shēngyīn.
Hóa ra tầng trên có trẻ nhỏ, chẳng trách cuối tuần thỉnh thoảng nghe tiếng chạy nhảy.
Ví dụ 2
这台洗衣机已经用了四年,怪不得脱水时声音比较大。
Zhè tái xǐyījī yǐjīng yòng le sì nián, guàibude tuōshuǐ shí shēngyīn bǐjiào dà.
Máy giặt này đã dùng bốn năm, chẳng trách lúc vắt tiếng khá lớn.
Ví dụ 3
地铁站离这里只有五分钟,难怪附近的房租越来越高。
Dìtiězhàn lí zhèlǐ zhǐyǒu wǔ fēnzhōng, nánguài fùjìn de fángzū yuèláiyuè gāo.
Ga tàu điện chỉ cách đây năm phút, chẳng trách tiền thuê quanh đây ngày càng cao.
Ví dụ 4
原来物业费包含公共区域清洁,怪不得没有另外收卫生费。
Yuánlái wùyè fèi bāohán gōnggòng qūyù qīngjié, guàibude méiyǒu lìngwài shōu wèishēng fèi.
Hóa ra phí quản lý đã gồm vệ sinh khu vực chung, chẳng trách không thu thêm phí vệ sinh.
Ví dụ 5
他昨天晚上才睡了三个小时,难怪今天看房的时候一直没精神。
Tā zuótiān wǎnshang cái shuì le sān ge xiǎoshí, nánguài jīntiān kànfáng de shíhou yìzhí méi jīngshen.
Tối qua anh ấy chỉ ngủ ba tiếng, chẳng trách hôm nay lúc xem nhà cứ thiếu tỉnh táo.
91. 至于…… – còn về…
Cấu trúc:
至于 + Chủ đề,……
Zhìyú…
Dùng để chuyển sang một chủ đề khác có liên quan.
Có thể hiểu là:
Còn về…
Riêng về…
Đối với vấn đề…
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
至于搬家费和其他补偿,就按照合同里提前写好的条款处理。
Zhìyú bānjiā fèi hé qítā bǔcháng, jiù ànzhào hétong lǐ tíqián xiě hǎo de tiáokuǎn chǔlǐ.
Còn phí chuyển nhà và các khoản bồi thường khác thì xử lý theo điều khoản đã ghi trước trong hợp đồng.
Ví dụ 2
房租已经确认了,至于停车费,我们再问物业。
Fángzū yǐjīng quèrèn le, zhìyú tíngchē fèi, wǒmen zài wèn wùyè.
Tiền thuê đã xác nhận rồi, còn phí gửi xe thì chúng ta hỏi ban quản lý thêm.
Ví dụ 3
合同期限没有问题,至于续租价格,到期前再谈。
Hétong qīxiàn méiyǒu wèntí, zhìyú xùzū jiàgé, dàoqī qián zài tán.
Thời hạn hợp đồng không vấn đề, còn giá gia hạn thì bàn trước khi hết hạn.
Ví dụ 4
家具由房东提供,至于日常消耗品,租客自己负责。
Jiājù yóu fángdōng tígōng, zhìyú rìcháng xiāohàopǐn, zūkè zìjǐ fùzé.
Nội thất do chủ nhà cung cấp, còn vật tư tiêu hao hàng ngày thì người thuê tự chịu.
Ví dụ 5
押金金额我们已经知道了,至于怎么退,还要看合同。
Yājīn jīn’é wǒmen yǐjīng zhīdào le, zhìyú zěnme tuì, hái yào kàn hétong.
Số tiền cọc chúng ta đã biết rồi, còn hoàn thế nào thì phải xem hợp đồng.
92. 一方面……另一方面…… – một mặt… mặt khác…
Cấu trúc:
一方面 + A, 另一方面 + B
Yì fāngmiàn…, lìng yì fāngmiàn…
Dùng để phân tích một vấn đề từ hai góc độ.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần toàn bài hội thoại
一方面要考虑房租,另一方面也要考虑交通、物业费和生活便利程度。
Yì fāngmiàn yào kǎolǜ fángzū, lìng yì fāngmiàn yě yào kǎolǜ jiāotōng, wùyè fèi hé shēnghuó biànlì chéngdù.
Một mặt phải cân nhắc tiền thuê, mặt khác cũng phải cân nhắc giao thông, phí quản lý và mức độ thuận tiện sinh hoạt.
Ví dụ 2
一方面房东要保护自己的房屋,另一方面也要尊重租客的正常居住权。
Yì fāngmiàn fángdōng yào bǎohù zìjǐ de fángwū, lìng yì fāngmiàn yě yào zūnzhòng zūkè de zhèngcháng jūzhù quán.
Một mặt chủ nhà cần bảo vệ tài sản của mình, mặt khác cũng phải tôn trọng việc sinh sống bình thường của người thuê.
Ví dụ 3
一方面我们希望价格便宜,另一方面也不能忽视房屋质量。
Yì fāngmiàn wǒmen xīwàng jiàgé piányi, lìng yì fāngmiàn yě bù néng hūshì fángwū zhìliàng.
Một mặt chúng ta muốn giá rẻ, mặt khác cũng không thể bỏ qua chất lượng căn nhà.
Ví dụ 4
一方面要保存付款记录,另一方面也要让房东确认收款。
Yì fāngmiàn yào bǎocún fùkuǎn jìlù, lìng yì fāngmiàn yě yào ràng fángdōng quèrèn shōukuǎn.
Một mặt phải lưu lịch sử thanh toán, mặt khác cũng nên để chủ nhà xác nhận đã nhận tiền.
Ví dụ 5
一方面要检查设备能不能用,另一方面还要记录设备原来的状态。
Yì fāngmiàn yào jiǎnchá shèbèi néng bu néng yòng, lìng yì fāngmiàn hái yào jìlù shèbèi yuánlái de zhuàngtài.
Một mặt phải kiểm tra thiết bị có dùng được không, mặt khác còn phải ghi lại tình trạng ban đầu của thiết bị.
93. 既然如此…… – nếu đã như vậy…
Cấu trúc:
既然如此, 就……
Jìrán rúcǐ, jiù…
“如此” nghĩa là “như vậy”.
“既然如此” dùng để tổng kết tình huống trước đó rồi đưa ra quyết định hợp lý.
Ví dụ 1 – Ứng dụng trực tiếp từ mạch hội thoại
既然如此,我们就把这个维修责任写进补充协议吧。
Jìrán rúcǐ, wǒmen jiù bǎ zhège wéixiū zérèn xiě jìn bǔchōng xiéyì ba.
Nếu đã như vậy thì chúng ta ghi trách nhiệm sửa chữa này vào phụ lục đi.
Ví dụ 2
既然如此,我们就不需要重复支付这三个月的物业费了。
Jìrán rúcǐ, wǒmen jiù bù xūyào chóngfù zhīfù zhè sān ge yuè de wùyè fèi le.
Nếu đã như vậy thì chúng ta không cần trả lặp lại phí quản lý ba tháng này nữa.
Ví dụ 3
既然如此,还是让专业人员检查以后再决定吧。
Jìrán rúcǐ, háishi ràng zhuānyè rényuán jiǎnchá yǐhòu zài juédìng ba.
Nếu đã như vậy thì cứ để người chuyên môn kiểm tra rồi mới quyết định.
Ví dụ 4
既然如此,我们可以把搬家时间改到九点。
Jìrán rúcǐ, wǒmen kěyǐ bǎ bānjiā shíjiān gǎi dào jiǔ diǎn.
Nếu đã như vậy thì chúng ta có thể đổi thời gian chuyển nhà sang 9 giờ.
Ví dụ 5
既然如此,续租价格就等双方重新协商以后再确定。
Jìrán rúcǐ, xùzū jiàgé jiù děng shuāngfāng chóngxīn xiéshāng yǐhòu zài quèdìng.
Nếu đã như vậy thì giá gia hạn sẽ đợi hai bên thương lượng lại rồi mới xác định.
94. 在……之前 / 之后 – trước/sau khi…
Cấu trúc:
在 + Sự việc + 之前,……
Zài… zhīqián…
在 + Sự việc + 之后,……
Zài… zhīhòu…
“之前/之后” rất thường gặp trong quy trình thuê nhà.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
在真正付款以前,所有重要内容都应该确认清楚。
Zài zhēnzhèng fùkuǎn yǐqián, suǒyǒu zhòngyào nèiróng dōu yīnggāi quèrèn qīngchu.
Trước khi thực sự thanh toán, tất cả nội dung quan trọng đều nên được xác nhận rõ.
Ví dụ 2
在签合同之前,我们还要检查房东的身份信息。
Zài qiān hétong zhīqián, wǒmen hái yào jiǎnchá fángdōng de shēnfèn xìnxī.
Trước khi ký hợp đồng, chúng ta còn phải kiểm tra thông tin danh tính của chủ nhà.
Ví dụ 3
在搬进去之前,最好把所有设备测试一遍。
Zài bān jìnqu zhīqián, zuìhǎo bǎ suǒyǒu shèbèi cèshì yí biàn.
Trước khi chuyển vào, tốt nhất nên kiểm tra toàn bộ thiết bị một lượt.
Ví dụ 4
在维修完成之后,请把维修结果发给我。
Zài wéixiū wánchéng zhīhòu, qǐng bǎ wéixiū jiéguǒ fā gěi wǒ.
Sau khi sửa xong, hãy gửi kết quả sửa chữa cho anh.
Ví dụ 5
在退房之后,我们还要保存一段时间的付款和交接记录。
Zài tuìfáng zhīhòu, wǒmen hái yào bǎocún yí duàn shíjiān de fùkuǎn hé jiāojiē jìlù.
Sau khi trả nhà, chúng ta vẫn nên lưu lịch sử thanh toán và bàn giao trong một thời gian.
95. 从……到…… – từ… đến…
Cấu trúc:
从 + Điểm bắt đầu + 到 + Điểm kết thúc
Cóng… dào…
Có thể dùng với:
Thời gian
Địa điểm
Phạm vi
Quá trình
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
合同从十月一日到第二年九月三十日。
Hétong cóng shí yuè yī rì dào dì èr nián jiǔ yuè sānshí rì.
Hợp đồng từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 30 tháng 9 năm sau.
Ví dụ 2
搬家时间从上午九点到十二点。
Bānjiā shíjiān cóng shàngwǔ jiǔ diǎn dào shí’èr diǎn.
Thời gian chuyển nhà từ 9 giờ sáng đến 12 giờ trưa.
Ví dụ 3
从小区门口到地铁站走路只要五分钟。
Cóng xiǎoqū ménkǒu dào dìtiězhàn zǒulù zhǐyào wǔ fēnzhōng.
Từ cổng khu dân cư đến ga tàu điện đi bộ chỉ mất năm phút.
Ví dụ 4
我们从客厅到卧室都检查了一遍。
Wǒmen cóng kètīng dào wòshì dōu jiǎnchá le yí biàn.
Chúng ta đã kiểm tra một lượt từ phòng khách đến phòng ngủ.
Ví dụ 5
从签合同到退房,每一笔重要付款都应该保存记录。
Cóng qiān hétong dào tuìfáng, měi yì bǐ zhòngyào fùkuǎn dōu yīnggāi bǎocún jìlù.
Từ lúc ký hợp đồng đến khi trả nhà, mỗi khoản thanh toán quan trọng đều nên lưu lại.
96. 一共 / 总共 – tổng cộng
Cấu trúc:
一共 + Số lượng
Yígòng…
总共 + Số lượng
Zǒnggòng…
Hai từ đều mang nghĩa “tổng cộng”.
“一共” rất phổ biến trong khẩu ngữ.
“总共” nhấn mạnh tổng số sau khi cộng tất cả các phần.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
总共二万零七百六十元。
Zǒnggòng èr wàn líng qī bǎi liùshí yuán.
Tổng cộng 20.760 tệ.
Ví dụ 2
这套房一共有三个空调。
Zhè tào fáng yígòng yǒu sān tái kōngtiáo.
Căn nhà này tổng cộng có ba điều hòa.
Ví dụ 3
我们这次搬家一共有三十八个箱子。
Wǒmen zhè cì bānjiā yígòng yǒu sānshíbā ge xiāngzi.
Lần chuyển nhà này chúng ta có tổng cộng 38 thùng.
Ví dụ 4
房租、押金和物业费总共是多少?
Fángzū, yājīn hé wùyè fèi zǒnggòng shì duōshao?
Tiền thuê, tiền cọc và phí quản lý tổng cộng là bao nhiêu?
Ví dụ 5
十二个月房租一共是七万九千二百元。
Shí’èr ge yuè fángzū yígòng shì qī wàn jiǔ qiān liǎng bǎi yuán.
Tiền thuê 12 tháng tổng cộng là 79.200 tệ.
97. 分别…… – lần lượt/riêng từng…
Cấu trúc:
A、B、C + 分别 + Động từ / Số lượng
Fēnbié…
“分别” dùng khi nhiều đối tượng tương ứng với nhiều kết quả khác nhau.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
自行车、电动车和汽车分别有不同的停车规定。
Zìxíngchē, diàndòngchē hé qìchē fēnbié yǒu bùtóng de tíngchē guīdìng.
Xe đạp, xe điện và ô tô lần lượt có những quy định gửi xe khác nhau.
Ví dụ 2
房租、押金和物业费要分别写清楚。
Fángzū, yājīn hé wùyè fèi yào fēnbié xiě qīngchu.
Tiền thuê, tiền cọc và phí quản lý phải ghi riêng cho rõ.
Ví dụ 3
三个空调分别在客厅和两个卧室。
Sān tái kōngtiáo fēnbié zài kètīng hé liǎng ge wòshì.
Ba điều hòa lần lượt ở phòng khách và hai phòng ngủ.
Ví dụ 4
水、电、燃气分别使用不同的表计。
Shuǐ, diàn, ránqì fēnbié shǐyòng bùtóng de biǎojì.
Nước, điện và gas lần lượt sử dụng các công tơ khác nhau.
Ví dụ 5
房东和物业分别负责房屋内部和公共区域的部分问题。
Fángdōng hé wùyè fēnbié fùzé fángwū nèibù hé gōnggòng qūyù de bùfen wèntí.
Chủ nhà và ban quản lý lần lượt chịu trách nhiệm với một số vấn đề bên trong căn hộ và khu vực chung.
98. 各自…… – mỗi bên/mỗi người tự…
Cấu trúc:
Chủ ngữ số nhiều + 各自 + Động từ
Gèzì…
“各自” nhấn mạnh từng người hoặc từng bên thực hiện phần việc của mình.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần phân chia trách nhiệm trong hội thoại
房东和租客各自准备自己需要提供的材料。
Fángdōng hé zūkè gèzì zhǔnbèi zìjǐ xūyào tígōng de cáiliào.
Chủ nhà và người thuê mỗi bên tự chuẩn bị giấy tờ mình cần cung cấp.
Ví dụ 2
双方各自保存一份签字后的合同。
Shuāngfāng gèzì bǎocún yí fèn qiānzì hòu de hétong.
Hai bên mỗi bên lưu một bản hợp đồng đã ký.
Ví dụ 3
房东和租客应当各自承担自己造成的损失。
Fángdōng hé zūkè yīngdāng gèzì chéngdān zìjǐ zàochéng de sǔnshī.
Chủ nhà và người thuê nên mỗi bên chịu thiệt hại do mình gây ra.
Ví dụ 4
四个人各自保管自己的门禁卡。
Sì ge rén gèzì bǎoguǎn zìjǐ de ménjìn kǎ.
Bốn người mỗi người tự giữ thẻ từ của mình.
Ví dụ 5
搬家以后大家各自检查自己的重要物品。
Bānjiā yǐhòu dàjiā gèzì jiǎnchá zìjǐ de zhòngyào wùpǐn.
Sau khi chuyển nhà, mọi người tự kiểm tra đồ quan trọng của mình.
99. 共同…… – cùng nhau…
Cấu trúc:
Chủ ngữ số nhiều + 共同 + Động từ
Gòngtóng…
“共同” mang sắc thái trang trọng hơn 一起.
Thường gặp trong:
共同确认
cùng xác nhận
共同承担
cùng chịu
共同签字
cùng ký
共同协商
cùng thương lượng
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
房屋检查表也会由我们双方一起确认。
Fángwū jiǎnchá biǎo yě huì yóu wǒmen shuāngfāng yìqǐ quèrèn.
Phiếu kiểm tra căn nhà cũng sẽ do hai bên cùng xác nhận.
Dạng văn viết tương ứng:
房屋检查表由双方共同确认。
Fángwū jiǎnchá biǎo yóu shuāngfāng gòngtóng quèrèn.
Phiếu kiểm tra căn nhà do hai bên cùng xác nhận.
Ví dụ 2
租金调整必须由双方共同协商。
Zūjīn tiáozhěng bìxū yóu shuāngfāng gòngtóng xiéshāng.
Việc điều chỉnh tiền thuê phải do hai bên cùng thương lượng.
Ví dụ 3
交房当天双方共同检查家具设备。
Jiāofáng dàngtiān shuāngfāng gòngtóng jiǎnchá jiājù shèbèi.
Ngày bàn giao hai bên cùng kiểm tra nội thất và thiết bị.
Ví dụ 4
重大维修方案最好由房东和租客共同确认。
Zhòngdà wéixiū fāng’àn zuìhǎo yóu fángdōng hé zūkè gòngtóng quèrèn.
Phương án sửa chữa lớn tốt nhất nên do chủ nhà và người thuê cùng xác nhận.
Ví dụ 5
如果责任不清楚,可以共同请专业人员检查。
Rúguǒ zérèn bù qīngchu, kěyǐ gòngtóng qǐng zhuānyè rényuán jiǎnchá.
Nếu trách nhiệm chưa rõ thì có thể cùng mời người chuyên môn kiểm tra.
100. 亲自…… – đích thân…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 亲自 + Động từ
Qīnzì…
“亲自” nhấn mạnh chính người đó trực tiếp thực hiện, không giao cho người khác.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
钥匙将由我亲自交给你们。
Yàoshi jiāng yóu wǒ qīnzì jiāo gěi nǐmen.
Chìa khóa sẽ do em đích thân giao cho mọi người.
Ví dụ 2
交房当天房东最好亲自到场。
Jiāofáng dàngtiān fángdōng zuìhǎo qīnzì dàochǎng.
Ngày bàn giao tốt nhất chủ nhà nên đích thân có mặt.
Ví dụ 3
我想亲自检查一下地下停车场。
Wǒ xiǎng qīnzì jiǎnchá yíxià dìxià tíngchēchǎng.
Anh muốn đích thân kiểm tra bãi xe ngầm một chút.
Ví dụ 4
房东亲自确认了这笔转账。
Fángdōng qīnzì quèrèn le zhè bǐ zhuǎnzhàng.
Chủ nhà đã đích thân xác nhận khoản chuyển tiền này.
Ví dụ 5
我们最好晚上亲自来听一下周围的噪音。
Wǒmen zuìhǎo wǎnshang qīnzì lái tīng yíxià zhōuwéi de zàoyīn.
Tốt nhất buổi tối chúng ta nên đích thân đến nghe thử tiếng ồn xung quanh.
101. 擅自…… – tự ý…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 擅自 + Động từ
Shànzì…
“擅自” mang nghĩa thực hiện việc gì đó khi chưa được cho phép.
Thường mang nghĩa tiêu cực.
Các cụm rất phổ biến:
擅自进入
tự ý vào
擅自转租
tự ý cho thuê lại
擅自改造
tự ý cải tạo
擅自涨价
tự ý tăng giá
Ví dụ 1 – Trích từ nội dung hội thoại
没有经过我的同意,不能私自把整套房或者其中一个房间转租给别人。
Méiyǒu jīngguò wǒ de tóngyì, bù néng sīzì bǎ zhěng tào fáng huòzhě qízhōng yí ge fángjiān zhuǎnzū gěi biérén.
Nếu chưa được em đồng ý thì không được tự ý cho người khác thuê lại cả căn hoặc một phòng.
Có thể chuyển sang cấu trúc:
未经房东同意,不得擅自转租。
Wèijīng fángdōng tóngyì, bùdé shànzì zhuǎnzū.
Chưa được chủ nhà đồng ý thì không được tự ý cho thuê lại.
Ví dụ 2
租客不得擅自拆掉承重墙。
Zūkè bùdé shànzì chāi diào chéngzhòngqiáng.
Người thuê không được tự ý phá tường chịu lực.
Ví dụ 3
任何一方都不能擅自修改合同。
Rènhé yì fāng dōu bù néng shànzì xiūgǎi hétong.
Bất kỳ bên nào cũng không được tự ý sửa hợp đồng.
Ví dụ 4
房东不能擅自进入租客正在使用的房屋。
Fángdōng bù néng shànzì jìnrù zūkè zhèngzài shǐyòng de fángwū.
Chủ nhà không được tự ý vào căn nhà người thuê đang sử dụng.
Ví dụ 5
不要擅自改动燃气管道。
Bú yào shànzì gǎidòng ránqì guǎndào.
Đừng tự ý thay đổi đường ống gas.
102. 随意…… – tùy tiện…
Cấu trúc:
随意 + Động từ
Suíyì…
“随意” có thể mang nghĩa “tùy ý”, “thoải mái” hoặc “tùy tiện”, tùy ngữ cảnh.
Trong hợp đồng và quy định, thường mang nghĩa không được tùy tiện làm gì.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần hội thoại
房东不能随意处理租客的个人物品。
Fángdōng bù néng suíyì chǔlǐ zūkè de gèrén wùpǐn.
Chủ nhà không được tùy tiện xử lý đồ cá nhân của người thuê.
Ví dụ 2
不能随意扣除押金。
Bù néng suíyì kòuchú yājīn.
Không được tùy tiện khấu trừ tiền cọc.
Ví dụ 3
租客不能随意改变房屋结构。
Zūkè bù néng suíyì gǎibiàn fángwū jiégòu.
Người thuê không được tùy tiện thay đổi kết cấu căn nhà.
Ví dụ 4
不能随意把公共走廊当成储物空间。
Bù néng suíyì bǎ gōnggòng zǒuláng dàng chéng chǔwù kōngjiān.
Không được tùy tiện dùng hành lang chung làm nơi chứa đồ.
Ví dụ 5
物业费不能随意增加,应该有明确依据。
Wùyè fèi bù néng suíyì zēngjiā, yīnggāi yǒu míngquè yījù.
Phí quản lý không thể tùy tiện tăng mà phải có căn cứ rõ ràng.
103. 及时…… – kịp thời…
Cấu trúc:
及时 + Động từ
Jíshí…
Dùng khi một hành động được thực hiện đúng lúc, không chậm trễ.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
发生火灾或者爆炸时,要及时报警。
Fāshēng huǒzāi huòzhě bàozhà shí, yào jíshí bàojǐng.
Khi xảy ra cháy hoặc nổ phải báo khẩn cấp kịp thời.
Ví dụ 2
发现漏水以后要及时通知房东。
Fāxiàn lòushuǐ yǐhòu yào jíshí tōngzhī fángdōng.
Sau khi phát hiện rò nước phải kịp thời báo chủ nhà.
Ví dụ 3
设备出现异常要及时报修。
Shèbèi chūxiàn yìcháng yào jíshí bàoxiū.
Thiết bị xuất hiện bất thường phải báo sửa kịp thời.
Ví dụ 4
收到房租以后最好及时确认。
Shōudào fángzū yǐhòu zuìhǎo jíshí quèrèn.
Sau khi nhận tiền thuê tốt nhất nên xác nhận kịp thời.
Ví dụ 5
发现账单有问题应该及时提出。
Fāxiàn zhàngdān yǒu wèntí yīnggāi jíshí tíchū.
Phát hiện hóa đơn có vấn đề thì nên nêu ra kịp thời.
104. 尽快…… – càng sớm càng tốt
Cấu trúc:
尽快 + Động từ
Jǐnkuài…
“尽快” biểu thị thực hiện một việc trong thời gian sớm nhất có thể.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
同时也要尽快通知物业。
Tóngshí yě yào jǐnkuài tōngzhī wùyè.
Đồng thời cũng phải thông báo cho ban quản lý càng sớm càng tốt.
Ví dụ 2
热水器坏了以后应该尽快安排维修。
Rèshuǐqì huài le yǐhòu yīnggāi jǐnkuài ānpái wéixiū.
Sau khi bình nóng lạnh hỏng nên bố trí sửa càng sớm càng tốt.
Ví dụ 3
如果决定退租,请尽快书面通知房东。
Rúguǒ juédìng tuìzū, qǐng jǐnkuài shūmiàn tōngzhī fángdōng.
Nếu quyết định trả nhà thì hãy thông báo bằng văn bản cho chủ nhà càng sớm càng tốt.
Ví dụ 4
发现房屋严重漏水以后要尽快查明原因。
Fāxiàn fángwū yánzhòng lòushuǐ yǐhòu yào jǐnkuài chámíng yuányīn.
Sau khi phát hiện nhà rò nước nghiêm trọng thì phải xác minh nguyên nhân càng sớm càng tốt.
Ví dụ 5
收到新的收款账户以后不要急着付款,要尽快核实身份。
Shōudào xīn de shōukuǎn zhànghù yǐhòu bú yào jízhe fùkuǎn, yào jǐnkuài héshí shēnfèn.
Sau khi nhận tài khoản nhận tiền mới đừng vội thanh toán mà phải nhanh chóng xác minh danh tính.
105. 尽量…… – cố gắng hết mức/cố gắng…
Cấu trúc:
尽量 + Động từ
Jǐnliàng…
“尽量” biểu thị cố gắng thực hiện trong phạm vi điều kiện cho phép.
Khác với 尽快:
尽快 = nhanh nhất có thể
尽量 = cố gắng nhiều nhất có thể
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
这种影响正常居住的问题,尽量当天或者第二天安排检查。
Zhè zhǒng yǐngxiǎng zhèngcháng jūzhù de wèntí, jǐnliàng dàngtiān huòzhě dì èr tiān ānpái jiǎnchá.
Loại vấn đề ảnh hưởng sinh hoạt bình thường này cố gắng bố trí kiểm tra trong ngày hoặc ngày hôm sau.
Ví dụ 2
看房的时候尽量把所有设备都测试一遍。
Kànfáng de shíhou jǐnliàng bǎ suǒyǒu shèbèi dōu cèshì yí biàn.
Khi xem nhà cố gắng kiểm tra toàn bộ thiết bị một lượt.
Ví dụ 3
合同里的费用尽量写得具体一点。
Hétong lǐ de fèiyòng jǐnliàng xiě de jùtǐ yìdiǎn.
Các khoản phí trong hợp đồng cố gắng ghi cụ thể hơn một chút.
Ví dụ 4
退房以前尽量把所有账单都结清。
Tuìfáng yǐqián jǐnliàng bǎ suǒyǒu zhàngdān dōu jiéqīng.
Trước khi trả nhà cố gắng thanh toán hết tất cả hóa đơn.
Ví dụ 5
问邻居的时候尽量问具体事实,不要只问主观感受。
Wèn línjū de shíhou jǐnliàng wèn jùtǐ shìshí, bú yào zhǐ wèn zhǔguān gǎnshòu.
Khi hỏi hàng xóm cố gắng hỏi sự việc cụ thể, đừng chỉ hỏi cảm nhận chủ quan.
106. 提前…… – trước/sớm hơn…
Cấu trúc:
提前 + Thời gian + Động từ
Tíqián…
Hoặc:
提前 + Động từ
Dùng khi một hành động được thực hiện sớm hơn thời điểm dự kiến hoặc quy định.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
租客提前退租要提前三十天书面通知。
Zūkè tíqián tuìzū yào tíqián sānshí tiān shūmiàn tōngzhī.
Người thuê trả nhà trước hạn phải thông báo bằng văn bản trước 30 ngày.
Ví dụ 2
搬家以前要提前预约服务电梯。
Bānjiā yǐqián yào tíqián yùyuē fúwù diàntī.
Trước khi chuyển nhà phải đặt thang dịch vụ trước.
Ví dụ 3
我们最好提前两个月讨论续租。
Wǒmen zuìhǎo tíqián liǎng ge yuè tǎolùn xùzū.
Tốt nhất chúng ta nên bàn chuyện gia hạn trước hai tháng.
Ví dụ 4
如果房东要带买家来看房,应该提前通知租客。
Rúguǒ fángdōng yào dài mǎijiā lái kànfáng, yīnggāi tíqián tōngzhī zūkè.
Nếu chủ nhà muốn dẫn người mua đến xem nhà thì nên báo trước cho người thuê.
Ví dụ 5
大型维修最好提前和物业沟通。
Dàxíng wéixiū zuìhǎo tíqián hé wùyè gōutōng.
Sửa chữa lớn tốt nhất nên trao đổi trước với ban quản lý.
107. 当场…… – ngay tại chỗ
Cấu trúc:
当场 + Động từ
Dāngchǎng…
Dùng khi hành động được thực hiện ngay tại hiện trường, tại thời điểm đó.
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần bàn giao trong hội thoại
交房当天发现的问题最好当场记录。
Jiāofáng dàngtiān fāxiàn de wèntí zuìhǎo dāngchǎng jìlù.
Những vấn đề phát hiện trong ngày bàn giao tốt nhất nên được ghi lại ngay tại chỗ.
Ví dụ 2
双方当场核对了水电表读数。
Shuāngfāng dāngchǎng héduì le shuǐdiànbiǎo dúshù.
Hai bên đã đối chiếu chỉ số công tơ điện nước ngay tại chỗ.
Ví dụ 3
如果家具数量不对,要当场提出来。
Rúguǒ jiājù shùliàng bú duì, yào dāngchǎng tí chūlai.
Nếu số lượng nội thất không đúng thì phải nêu ra ngay tại chỗ.
Ví dụ 4
搬家公司造成的损坏最好当场拍照确认。
Bānjiā gōngsī zàochéng de sǔnhuài zuìhǎo dāngchǎng pāizhào quèrèn.
Hư hỏng do công ty chuyển nhà gây ra tốt nhất nên chụp ảnh xác nhận ngay tại chỗ.
Ví dụ 5
收到现金以后,房东应该当场开具收据。
Shōudào xiànjīn yǐhòu, fángdōng yīnggāi dāngchǎng kāijù shōujù.
Sau khi nhận tiền mặt, chủ nhà nên lập biên nhận ngay tại chỗ.
108. 现场…… – tại hiện trường/trực tiếp tại chỗ
Cấu trúc:
现场 + Động từ
Xiànchǎng…
Hoặc:
在现场 + Động từ
“现场” nhấn mạnh địa điểm thực tế nơi sự việc xảy ra.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
交房当天双方现场测试,并记录异常。
Jiāofáng dàngtiān shuāngfāng xiànchǎng cèshì, bìng jìlù yìcháng.
Ngày bàn giao hai bên kiểm tra trực tiếp tại chỗ và ghi lại những bất thường.
Ví dụ 2
维修人员需要到现场检查漏水原因。
Wéixiū rényuán xūyào dào xiànchǎng jiǎnchá lòushuǐ yuányīn.
Nhân viên sửa chữa cần đến hiện trường kiểm tra nguyên nhân rò nước.
Ví dụ 3
我们现场测试了三个空调。
Wǒmen xiànchǎng cèshì le sān tái kōngtiáo.
Chúng ta đã kiểm tra trực tiếp ba điều hòa tại chỗ.
Ví dụ 4
责任不清楚的时候,最好先看现场情况。
Zérèn bù qīngchu de shíhou, zuìhǎo xiān kàn xiànchǎng qíngkuàng.
Khi trách nhiệm chưa rõ thì tốt nhất nên xem tình trạng thực tế tại hiện trường trước.
Ví dụ 5
双方可以在现场一起核对家具清单。
Shuāngfāng kěyǐ zài xiànchǎng yìqǐ héduì jiājù qīngdān.
Hai bên có thể cùng đối chiếu danh sách nội thất ngay tại hiện trường.
109. 逐一…… – lần lượt từng cái một
Cấu trúc:
逐一 + Động từ
Zhúyī…
“逐一” mang sắc thái văn viết hơn:
一个一个
一项一项
Dùng trong:
逐一检查
kiểm tra từng cái
逐一确认
xác nhận từng mục
逐一核对
đối chiếu từng mục
Ví dụ 1 – Trích từ tinh thần bài hội thoại
交房时应该逐一检查家具和设备。
Jiāofáng shí yīnggāi zhúyī jiǎnchá jiājù hé shèbèi.
Khi bàn giao nên lần lượt kiểm tra từng món nội thất và thiết bị.
Ví dụ 2
我们把合同里的费用逐一核对了一遍。
Wǒmen bǎ hétong lǐ de fèiyòng zhúyī héduì le yí biàn.
Chúng ta đã lần lượt đối chiếu từng khoản phí trong hợp đồng.
Ví dụ 3
请逐一确认三张门禁卡能不能正常使用。
Qǐng zhúyī quèrèn sān zhāng ménjìn kǎ néng bu néng zhèngcháng shǐyòng.
Hãy lần lượt xác nhận ba thẻ từ có sử dụng bình thường được không.
Ví dụ 4
退房时要逐一确认有没有物品遗失。
Tuìfáng shí yào zhúyī quèrèn yǒu méiyǒu wùpǐn yíshī.
Khi trả nhà phải lần lượt xác nhận có món nào bị mất hay không.
Ví dụ 5
房东对我们提出的问题逐一进行了回答。
Fángdōng duì wǒmen tíchū de wèntí zhúyī jìnxíng le huídá.
Chủ nhà đã lần lượt trả lời từng vấn đề chúng ta đưa ra.
110. 另外 / 另行…… – ngoài ra/riêng…
Cấu trúc:
另外 + Mệnh đề
Lìngwài…
另行 + Động từ
Lìngxíng…
“另外” thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết để bổ sung một nội dung khác.
“另行” trang trọng hơn, nghĩa là “thực hiện riêng”.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
停车费不包含在六千六百元房租里,需要另外支付。
Tíngchē fèi bù bāohán zài liù qiān liù bǎi yuán fángzū lǐ, xūyào lìngwài zhīfù.
Phí gửi xe không nằm trong 6.600 tệ tiền thuê, cần thanh toán riêng.
Ví dụ 2
网络费另外计算。
Wǎngluò fèi lìngwài jìsuàn.
Phí internet tính riêng.
Ví dụ 3
如果需要增加长期居住人员,要另外登记。
Rúguǒ xūyào zēngjiā chángqī jūzhù rényuán, yào lìngwài dēngjì.
Nếu cần thêm người ở dài hạn thì phải đăng ký riêng.
Ví dụ 4
关于宠物的问题,双方可以另行签订补充条款。
Guānyú chǒngwù de wèntí, shuāngfāng kěyǐ lìngxíng qiāndìng bǔchōng tiáokuǎn.
Về vấn đề thú cưng, hai bên có thể ký riêng điều khoản bổ sung.
Ví dụ 5
如果使用固定停车位,停车费应另行支付。
Rúguǒ shǐyòng gùdìng tíngchēwèi, tíngchē fèi yīng lìngxíng zhīfù.
Nếu sử dụng chỗ đỗ xe cố định thì phí gửi xe nên được thanh toán riêng.
Tổng hợp các cấu trúc bổ sung trong phần 4
Phần này đã bổ sung:
只好……
好在……
幸亏……才……
原来……
难怪 / 怪不得……
至于……
一方面……另一方面……
既然如此……
在……之前 / 之后
从……到……
一共 / 总共
分别……
各自……
共同……
亲自……
擅自……
随意……
及时……
尽快……
尽量……
提前……
当场……
现场……
逐一……
另外 / 另行……
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU – MASTEREDU. Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần, mà còn là một công trình nghiên cứu và biên soạn công phu, được thiết kế để đáp ứng toàn diện nhu cầu học tập và luyện thi của người học tiếng Trung trong bối cảnh chuẩn HSK 3.0 mới nhất.
Tác phẩm này được xây dựng với mục tiêu giúp học viên chinh phục kỳ thi HSK 4 và HSKK trung cấp, đồng thời phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung ở cả 6 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch. Điểm đặc biệt của giáo trình là tính ứng dụng thực tiễn, giúp học viên không chỉ đạt kết quả cao trong kỳ thi mà còn có khả năng sử dụng tiếng Trung linh hoạt trong công việc và đời sống.
Trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU, giáo trình này đóng vai trò như một mắt xích quan trọng, gắn kết với hàng loạt khóa học chuyên sâu khác. Học viên có thể tiếp cận các khóa học từ HSK 1 đến HSK 9, HSKK sơ – trung – cao cấp, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung online, tiếng Hoa TOCFL A-B-C, cho đến các khóa học chuyên ngành như kế toán – kiểm toán, logistics & vận tải, công xưởng – nhà máy, dầu khí, xuất nhập khẩu, thương mại, biên phiên dịch, dịch thuật chuyên ngành. Ngoài ra, còn có những khóa học thực tiễn như nhập hàng Trung Quốc tận gốc, order Taobao – 1688, giúp học viên áp dụng ngay kiến thức vào hoạt động kinh doanh.
Điểm nhấn quan trọng là tất cả các khóa học trong hệ sinh thái ChineMasterEDU đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Chính sự đồng bộ này tạo nên một nền tảng học tập vững chắc, giúp học viên tiến bộ nhanh chóng và đạt hiệu quả cao. Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 vì thế không chỉ là tài liệu học tập, mà còn là một phần trong chiến lược đào tạo toàn diện, được thiết kế để đưa người học đến đích thành công.
Một yếu tố làm nên sự khác biệt của tác phẩm này là tính độc quyền. Giáo trình chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái ChineMasterEDU, không hề có mặt ở bất kỳ nền tảng nào khác. Điều này khẳng định giá trị riêng biệt và sự đầu tư nghiêm túc của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống giáo trình chất lượng cao, phục vụ cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 còn được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMasterEDU – nơi được xem là kho tàng tri thức khổng lồ với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thư viện này không chỉ là nơi lưu giữ tài liệu, mà còn là biểu tượng cho sự sáng tạo và cống hiến không ngừng nghỉ của tác giả trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung. Chính vì vậy, Thư viện Hán ngữ ChineMasterEDU được ví như “nơi chuyên tàng trữ chất xám bất tận”, khẳng định vị thế tiên phong của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc phát triển giáo trình Hán ngữ tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính chiến lược, vừa đáp ứng nhu cầu luyện thi, vừa mở rộng khả năng ứng dụng thực tiễn của người học. Đây là tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn chinh phục kỳ thi HSK – HSKK trung cấp, đồng thời khẳng định năng lực tiếng Trung toàn diện trong học tập, công việc và cuộc sống.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên sâu được biên soạn phục vụ quá trình học tập, củng cố kiến thức và luyện thi HSK 4 kết hợp HSKK trung cấp trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU – ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU.
Đây là một trong những tài liệu tiếp nối hệ thống giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK và HSKK của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được xây dựng theo định hướng phát triển đồng thời kiến thức ngôn ngữ, năng lực làm bài thi và khả năng ứng dụng tiếng Trung trong thực tế.
Giáo trình không chỉ hướng tới việc giúp học viên ghi nhớ từ vựng hoặc cấu trúc ngữ pháp một cách đơn lẻ, mà còn tập trung phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung. Đây cũng chính là sáu nhóm kỹ năng trọng tâm được hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chú trọng trong quá trình đào tạo học viên tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 đặc biệt phù hợp với những học viên đang bước vào giai đoạn trung cấp, cần chuyển từ việc học kiến thức tiếng Trung nền tảng sang sử dụng tiếng Trung linh hoạt hơn trong học tập, giao tiếp, công việc và luyện thi chứng chỉ HSK – HSKK.
Giáo trình luyện thi HSK 4 kết hợp HSKK trung cấp
Một trong những đặc điểm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là việc kết hợp nội dung luyện thi HSK với rèn luyện khả năng khẩu ngữ HSKK.
Trong quá trình học tiếng Trung, rất nhiều học viên có khả năng nhận biết từ vựng và làm bài đọc tương đối tốt nhưng lại gặp khó khăn khi phải trực tiếp diễn đạt bằng tiếng Trung. Ngược lại, có những học viên giao tiếp được nhưng hệ thống ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng làm bài thi chưa đủ chắc chắn.
Vì vậy, giáo trình được xây dựng theo định hướng kết nối giữa kiến thức và thực hành.
Học viên không chỉ học:
Từ vựng tiếng Trung HSK.
Ngữ pháp tiếng Trung HSK.
Mẫu câu tiếng Trung.
Đọc hiểu tiếng Trung.
Nghe hiểu tiếng Trung.
Viết câu và viết đoạn văn tiếng Trung.
Mà còn phải từng bước luyện tập:
Phản xạ khẩu ngữ.
Trình bày ý kiến bằng tiếng Trung.
Mô tả sự việc.
Kể lại nội dung.
Trả lời câu hỏi bằng câu hoàn chỉnh.
Phát triển câu trả lời ngắn thành câu trả lời có nội dung.
Sử dụng từ nối để liên kết các ý.
Tổ chức nội dung nói theo trình tự logic.
Diễn đạt quan điểm cá nhân.
Xử lý những chủ đề giao tiếp thường xuất hiện trong học tập, đời sống và công việc.
Việc kết hợp HSK 4 và HSKK trung cấp giúp người học tránh tình trạng chỉ học để nhận biết đáp án mà thiếu năng lực sử dụng tiếng Trung thực tế.
Định hướng theo hệ thống HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 được biên soạn trong hệ thống giáo trình tiếng Trung HSK của ChineMaster EDU theo định hướng chuẩn hóa kiến thức phục vụ HSK 9 cấp và quá trình chuyển tiếp sang các trình độ tiếng Trung cao hơn.
Ở giai đoạn HSK 4, người học không nên chỉ đặt mục tiêu hoàn thành một danh sách từ vựng nhất định. Quan trọng hơn là phải biết cách sử dụng những từ vựng đó trong câu, đoạn văn, hội thoại và tình huống thực tế.
Ví dụ, một từ mới cần được học đồng thời theo nhiều phương diện:
Chữ Hán.
Phiên âm Pinyin.
Thanh điệu.
Nghĩa tiếng Việt.
Từ loại.
Cách kết hợp từ.
Ngữ cảnh sử dụng.
Cấu trúc câu thường gặp.
Từ đồng nghĩa.
Từ gần nghĩa.
Từ trái nghĩa.
Các lỗi thường gặp.
Mẫu câu giao tiếp.
Ứng dụng trong đề thi.
Ứng dụng trong HSKK.
Ứng dụng trong giao tiếp thực tế.
Phương pháp này giúp học viên xây dựng kiến thức theo hệ thống thay vì ghi nhớ từng đơn vị ngôn ngữ riêng lẻ.
Vai trò của quyển 3 trong hệ thống giáo trình luyện thi HSK 4
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 không được xây dựng như một tài liệu học độc lập rời rạc mà nằm trong lộ trình học tập liên tục.
Sau khi đã có nền tảng từ các nội dung trước, học viên bước sang quyển 3 sẽ tiếp tục mở rộng vốn từ, nâng cao khả năng xử lý cấu trúc câu và làm quen với những cách diễn đạt phức tạp hơn.
Ở giai đoạn này, yêu cầu học tập không còn dừng ở mức:
Biết nghĩa của từ.
Đọc được Pinyin.
Nhận ra cấu trúc câu.
Chọn được một đáp án đúng.
Người học cần tiến tới mức:
Tự đặt câu.
Tự tạo hội thoại.
Tự mô tả tình huống.
Tự trình bày quan điểm.
Tự nghe và ghi nhận thông tin quan trọng.
Tự đọc hiểu nội dung dài hơn.
Tự viết câu có cấu trúc.
Tự sửa lỗi diễn đạt.
Tự dịch những nội dung phù hợp với trình độ.
Đây chính là bước chuyển quan trọng từ việc “học kiến thức tiếng Trung” sang “sử dụng tiếng Trung”.
Hệ thống từ vựng HSK 4 được giảng dạy theo ngữ cảnh
Một trong những nội dung quan trọng của Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 là hệ thống từ vựng.
Từ vựng được đặt trong các mẫu câu, hội thoại, đoạn văn và tình huống giao tiếp nhằm giúp người học hiểu rõ từ đó được sử dụng như thế nào.
Thay vì chỉ học một mô hình đơn giản:
Từ tiếng Trung – Pinyin – nghĩa tiếng Việt
học viên cần tiến tới mô hình học sâu hơn:
Từ tiếng Trung – Pinyin – nghĩa – từ loại – cách dùng – kết hợp từ – mẫu câu – ngữ cảnh – ứng dụng.
Cách học này đặc biệt cần thiết đối với trình độ HSK 4, bởi càng lên cao, nhiều từ tiếng Trung càng khó dịch bằng một nghĩa tiếng Việt duy nhất.
Một từ có thể mang những sắc thái khác nhau tùy theo câu, vị trí ngữ pháp và từ ngữ đi kèm.
Vì vậy, mục tiêu của giáo trình là giúp học viên hiểu từ trong hệ thống ngôn ngữ thay vì học thuộc nghĩa một cách máy móc.
Ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 được hệ thống hóa chuyên sâu
Ngữ pháp là bộ phận quan trọng trong quá trình luyện thi HSK 4.
Trong Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3, học viên cần từng bước củng cố và mở rộng những nhóm cấu trúc như:
Trạng ngữ trong tiếng Trung.
Định ngữ và kết cấu có 的.
Bổ ngữ kết quả.
Bổ ngữ xu hướng.
Bổ ngữ khả năng.
Bổ ngữ mức độ.
Bổ ngữ thời lượng.
Bổ ngữ động lượng.
Câu chữ 把.
Câu chữ 被.
Câu so sánh.
Câu tồn hiện.
Câu liên động.
Câu kiêm ngữ.
Câu điều kiện.
Câu giả thiết.
Câu nguyên nhân – kết quả.
Câu nhượng bộ.
Câu tăng tiến.
Câu chuyển ý.
Câu biểu thị mục đích.
Câu biểu thị trình tự.
Các kết cấu liên từ thường gặp.
Các phó từ HSK trung cấp.
Các giới từ thường dùng.
Các trợ từ kết cấu, trợ từ động thái và trợ từ ngữ khí.
Điểm quan trọng không phải chỉ là nhớ tên cấu trúc ngữ pháp mà phải hiểu được:
Cấu trúc được tạo thành như thế nào.
Thành phần nào đứng trước.
Thành phần nào đứng sau.
Cấu trúc biểu đạt ý nghĩa gì.
Có thể dùng trong ngữ cảnh nào.
Không nên dùng trong trường hợp nào.
Có thể kết hợp với những từ nào.
Khác biệt ra sao so với cấu trúc gần nghĩa.
Sau đó học viên phải vận dụng cấu trúc vào hội thoại, viết câu, luyện nói và xử lý bài thi.
Phát triển kỹ năng nghe tiếng Trung HSK 4
Kỹ năng nghe là một trong những phần khiến nhiều học viên gặp khó khăn khi luyện thi HSK.
Nguyên nhân không hẳn do người học chưa học từ vựng, mà thường do chưa hình thành phản xạ nhận diện từ trong dòng âm thanh tự nhiên.
Một từ được nhìn trên sách trong vài giây rất khác với việc từ đó chỉ xuất hiện thoáng qua trong một câu nói.
Vì vậy, quá trình luyện nghe cần phát triển nhiều năng lực cùng lúc:
Nhận diện âm tiết.
Phân biệt thanh điệu.
Nhận diện từ khóa.
Nhận diện quan hệ giữa các vế câu.
Xác định nhân vật.
Xác định thời gian.
Xác định địa điểm.
Xác định mục đích.
Xác định nguyên nhân.
Xác định kết quả.
Nhận biết thái độ người nói.
Loại bỏ thông tin gây nhiễu.
Dự đoán nội dung tiếp theo.
Ghi nhớ thông tin ngắn hạn.
Thông qua việc luyện tập thường xuyên, học viên sẽ dần chuyển từ phương pháp “nghe từng chữ” sang “nghe theo cụm ý và thông tin”.
Nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung
Đọc hiểu ở trình độ HSK 4 yêu cầu học viên phải xử lý nhanh hơn các câu và đoạn văn tiếng Trung.
Khi đọc một đoạn văn, học viên không nên dịch từng chữ từ đầu đến cuối rồi mới tìm đáp án.
Thay vào đó cần học cách:
Xác định chủ đề.
Tìm câu trung tâm.
Tìm từ khóa.
Phân biệt thông tin chính và thông tin phụ.
Nhận diện quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Nhận diện quan hệ đối lập.
Nhận diện quan hệ điều kiện.
Nhận diện quan hệ tăng tiến.
Nhận diện trình tự thời gian.
Suy luận nghĩa của từ dựa vào văn cảnh.
Xác định đại từ đang chỉ đối tượng nào.
Nắm ý chính của toàn đoạn.
Kỹ năng này không chỉ phục vụ kỳ thi HSK mà còn rất quan trọng khi đọc tài liệu, email, thông báo, văn bản và nội dung tiếng Trung trong công việc thực tế.
Rèn luyện kỹ năng viết tiếng Trung HSK 4
Viết tiếng Trung là quá trình chuyển kiến thức thụ động thành năng lực chủ động.
Khi học một từ mới, nếu chỉ nhận biết từ thì kiến thức đó vẫn chủ yếu nằm ở tầng thụ động.
Khi người học có thể tự dùng từ đó để tạo câu chính xác, kiến thức bắt đầu trở thành năng lực sử dụng.
Giáo trình hướng người học rèn luyện từ những nhiệm vụ cơ bản đến nâng cao như:
Sắp xếp từ thành câu.
Viết câu dựa trên từ khóa.
Biến đổi cấu trúc câu.
Mở rộng câu đơn.
Nối nhiều câu thành đoạn.
Mô tả hình ảnh.
Viết về sự việc.
Viết về kinh nghiệm cá nhân.
Trình bày nguyên nhân.
Trình bày kết quả.
Nêu quan điểm.
Giải thích lựa chọn.
Viết nội dung có trình tự.
Thông qua quá trình luyện viết, người học đồng thời củng cố chữ Hán, từ vựng, ngữ pháp và khả năng tổ chức tư duy bằng tiếng Trung.
Luyện HSKK trung cấp theo phương pháp phản xạ
HSKK không chỉ kiểm tra người học “biết bao nhiêu từ” mà quan trọng hơn là khả năng huy động vốn từ và cấu trúc câu trong khoảng thời gian ngắn.
Một học viên có thể nhận biết rất nhiều từ nhưng vẫn nói chậm nếu chưa luyện phản xạ.
Vì vậy, giáo trình chú trọng quá trình chuyển đổi:
Nhìn từ → hiểu nghĩa → đặt câu → nói thành câu → mở rộng câu → liên kết thành đoạn.
Các chủ đề khẩu ngữ có thể gắn với những nội dung gần gũi như:
Gia đình.
Bạn bè.
Học tập.
Công việc.
Sức khỏe.
Du lịch.
Giao thông.
Mua sắm.
Ăn uống.
Thời tiết.
Thể thao.
Sở thích.
Internet.
Điện thoại.
Môi trường.
Cuộc sống thành thị.
Kế hoạch tương lai.
Kinh nghiệm cá nhân.
Quan hệ xã hội.
Các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Học viên cần luyện cách trả lời có chủ ngữ, vị ngữ, thông tin trọng tâm và các câu bổ sung thay vì chỉ trả lời bằng một hoặc hai từ.
Phát triển sáu kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch
Một định hướng nổi bật trong hệ thống đào tạo ChineMaster EDU là phát triển sáu kỹ năng tổng thể:
Nghe tiếng Trung.
Nói tiếng Trung.
Đọc tiếng Trung.
Viết tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung.
Dịch tiếng Trung.
Trong đó, kỹ năng gõ tiếng Trung có vai trò ngày càng quan trọng trong môi trường học tập và công việc hiện đại.
Học viên cần biết:
Nhập chữ Hán bằng Pinyin.
Lựa chọn đúng chữ Hán.
Phân biệt các chữ đồng âm.
Nhập câu nhanh.
Soạn tin nhắn tiếng Trung.
Soạn email tiếng Trung.
Tra cứu từ điển.
Tìm kiếm tài liệu bằng tiếng Trung.
Sử dụng tiếng Trung trên máy tính và điện thoại.
Kỹ năng dịch cũng được xem là phương tiện giúp người học kiểm tra mức độ hiểu ngôn ngữ.
Khi một học viên có thể chuyển một câu tiếng Trung sang tiếng Việt chính xác và sau đó diễn đạt một nội dung tiếng Việt tương ứng bằng tiếng Trung tự nhiên, điều đó cho thấy kiến thức từ vựng và ngữ pháp đã được hiểu sâu hơn.
Học tiếng Trung để ứng dụng thực tế chứ không chỉ để thi
Mục tiêu luyện thi chứng chỉ rất quan trọng nhưng không nên là giới hạn cuối cùng của việc học ngoại ngữ.
Điểm số HSK có thể phản ánh một phần trình độ tại thời điểm thi, còn năng lực sử dụng tiếng Trung mới là giá trị có thể tiếp tục phục vụ người học trong nhiều năm.
Vì vậy, Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 hướng tới việc giúp học viên sử dụng những kiến thức đã học trong các tình huống thực tế.
Người học cần dần có khả năng:
Giao tiếp với người Trung Quốc.
Đặt câu hỏi và trả lời.
Trao đổi thông tin.
Thảo luận công việc.
Đọc thông báo.
Đọc tin nhắn.
Viết nội dung tiếng Trung.
Tra cứu tài liệu.
Xem nội dung tiếng Trung.
Nghe hội thoại.
Xử lý những tình huống giao tiếp thông thường.
Tiếp tục học lên HSK trình độ cao hơn.
Đây là nền tảng quan trọng để học viên chuyển tiếp sang tiếng Trung nâng cao và tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo trình trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 là một phần trong hệ thống tài liệu đào tạo của Hán ngữ ChineMaster education – ChineMaster EDU – MASTEREDU.
Hệ thống đào tạo này phát triển nhiều chương trình học tiếng Trung phục vụ những mục tiêu khác nhau của người học, tiêu biểu gồm:
Khóa học tiếng Trung HSK 1.
Khóa học tiếng Trung HSK 2.
Khóa học tiếng Trung HSK 3.
Khóa học tiếng Trung HSK 4.
Khóa học tiếng Trung HSK 5.
Khóa học tiếng Trung HSK 6.
Khóa học tiếng Trung HSK 7.
Khóa học tiếng Trung HSK 8.
Khóa học tiếng Trung HSK 9.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp.
Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp.
Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học tiếng Trung online.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL A.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL B.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL C.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung kinh tế.
Khóa học tiếng Trung thương mại.
Khóa học tiếng Trung tài chính.
Khóa học tiếng Trung ngân hàng.
Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán.
Khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy.
Khóa học tiếng Trung logistics và vận tải.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch.
Khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung Dầu khí.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Khóa học tiếng Trung order Taobao.
Khóa học tiếng Trung order 1688.
Cùng nhiều chương trình tiếng Trung chuyên sâu khác được phát triển phục vụ nhu cầu học tập và công việc thực tế.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – xây dựng hệ thống giáo trình phục vụ nhiều nhóm người học khác nhau, từ người bắt đầu học tiếng Trung tới học viên luyện thi HSK – HSKK và người học tiếng Trung chuyên ngành.
Việc phát triển giáo trình thành một hệ thống có tính liên tục mang lại lợi thế quan trọng cho học viên.
Thay vì phải liên tục thay đổi phương pháp và tài liệu khi chuyển cấp độ, người học có thể học theo một lộ trình thống nhất:
Phát âm.
Từ vựng.
Ngữ pháp.
Hội thoại.
Nghe hiểu.
Đọc hiểu.
Viết.
Khẩu ngữ.
Dịch thuật.
Tiếng Trung chuyên ngành.
Luyện thi HSK.
Luyện thi HSKK.
Khi kiến thức được liên kết theo hệ thống, quá trình ôn tập và nâng cấp trình độ cũng thuận lợi hơn.
Giá trị của việc học theo một hệ thống giáo trình xuyên suốt
Một khó khăn phổ biến của người tự học tiếng Trung là sử dụng quá nhiều tài liệu khác nhau.
Mỗi tài liệu có một cách trình bày.
Mỗi giáo viên có một hệ thống thuật ngữ.
Mỗi nguồn lại sử dụng một cách giải thích.
Nếu người học chưa có nền tảng chắc chắn, việc liên tục chuyển đổi tài liệu có thể khiến kiến thức trở nên rời rạc.
Một hệ thống giáo trình xuyên suốt giúp giải quyết vấn đề này bằng cách duy trì sự thống nhất về:
Lộ trình.
Thuật ngữ.
Cách giải thích.
Cách trình bày ngữ pháp.
Phương pháp học từ vựng.
Phương pháp luyện nghe.
Phương pháp luyện nói.
Phương pháp luyện đọc.
Phương pháp luyện viết.
Phương pháp ôn tập.
Phương pháp luyện đề.
Nhờ đó người học dễ dàng nhìn thấy kiến thức cũ đang được mở rộng như thế nào ở trình độ mới.
Đối tượng phù hợp với Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3
Cuốn giáo trình phù hợp với nhiều nhóm học viên khác nhau.
Trước hết là học viên đang học HSK 4 và cần tài liệu củng cố kiến thức có hệ thống.
Tiếp theo là học viên chuẩn bị thi HSK và muốn tăng cường đồng thời từ vựng, ngữ pháp, nghe, đọc và viết.
Giáo trình cũng phù hợp với học viên luyện thi HSKK trung cấp, đặc biệt là những người hiểu tiếng Trung nhưng phản xạ nói chưa nhanh.
Ngoài ra, tài liệu có thể được sử dụng bởi:
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung.
Sinh viên có nhu cầu lấy chứng chỉ HSK.
Người đi làm trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Người thường xuyên giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Người chuẩn bị học tiếng Trung chuyên ngành.
Người muốn củng cố lại nền tảng trung cấp.
Người đã học tiếng Trung một thời gian nhưng kiến thức còn rời rạc.
Người muốn phát triển đồng thời khả năng thi chứng chỉ và giao tiếp.
Từ HSK 4 tiến lên HSK trình độ cao hơn
HSK 4 không nên được xem là điểm kết thúc.
Đây là một giai đoạn quan trọng trong quá trình chuyển từ trình độ nền tảng sang trung cấp và tiến tới khả năng sử dụng tiếng Trung ở những môi trường phức tạp hơn.
Nếu nền tảng HSK 4 chưa chắc, khi lên các trình độ cao hơn học viên dễ gặp những vấn đề như:
Thiếu vốn từ.
Không phân biệt được từ gần nghĩa.
Dùng sai kết cấu.
Đọc chậm.
Nghe không kịp.
Khó viết câu dài.
Khó trình bày ý kiến.
Khó tiếp cận văn bản chuyên ngành.
Vì vậy, việc luyện tập kỹ ở giai đoạn này giúp học viên tạo nền móng tốt cho quá trình học HSK 5, HSK 6 và tiếp tục tiến lên các bậc cao trong hệ thống HSK.
Kết hợp HSK với tiếng Trung chuyên ngành
Một ưu điểm khác của việc xây dựng nền tảng HSK vững chắc là khả năng chuyển tiếp sang tiếng Trung chuyên ngành.
Khi vốn từ phổ thông, ngữ pháp và phản xạ câu chưa đủ tốt, học viên thường gặp khó khăn khi tiếp xúc với thuật ngữ chuyên môn.
Ngược lại, khi đã có nền tảng HSK tương đối vững, người học có thể tiếp tục phát triển sang những lĩnh vực như:
Tiếng Trung kinh tế.
Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung ngân hàng.
Tiếng Trung tài chính.
Tiếng Trung kế toán kiểm toán.
Tiếng Trung logistics.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung công xưởng nhà máy.
Tiếng Trung kỹ thuật.
Tiếng Trung biên phiên dịch.
Tiếng Trung dịch thuật.
Tiếng Trung bất động sản.
Tiếng Trung Dầu khí.
Tiếng Trung thương mại điện tử.
Tiếng Trung mua hàng và nhập hàng Trung Quốc.
Do đó, quá trình học HSK không tách rời nhu cầu nghề nghiệp mà có thể trở thành nền móng ngôn ngữ cho quá trình phát triển chuyên môn lâu dài.
Học từ vựng HSK 4 phải gắn với khả năng tạo câu
Một nguyên tắc quan trọng trong giáo trình là không coi việc nhớ nghĩa một từ là đã học xong từ đó.
Một từ chỉ thực sự trở thành vốn từ chủ động khi học viên có thể:
Nhận ra từ khi nghe.
Nhận ra từ khi đọc.
Hiểu nghĩa trong câu.
Phân biệt với từ gần nghĩa.
Biết vị trí của từ trong câu.
Biết cách kết hợp với các từ khác.
Tự tạo câu.
Sử dụng trong khẩu ngữ.
Sử dụng trong viết.
Nhận ra khi gặp trong đề thi.
Vì vậy, học viên nên thường xuyên thực hiện chu trình:
Học từ mới → đọc mẫu câu → nghe mẫu câu → đặt câu → nói câu → viết câu → ôn lại → ứng dụng vào đoạn văn.
Quá trình này tuy đòi hỏi nhiều công sức hơn cách học thuộc danh sách từ nhưng mang lại khả năng ghi nhớ và ứng dụng tốt hơn.
Học ngữ pháp HSK 4 phải gắn với tình huống giao tiếp
Ngữ pháp không phải là những công thức tồn tại độc lập ngoài giao tiếp.
Mỗi cấu trúc đều phục vụ một mục đích biểu đạt.
Ví dụ, người học có thể cần cấu trúc để:
So sánh hai sự vật.
Giải thích nguyên nhân.
Thông báo kết quả.
Đưa ra điều kiện.
Mô tả sự thay đổi.
Trình bày trình tự.
Nhấn mạnh đối tượng.
Diễn đạt sự bị động.
Nêu giả thiết.
Bổ sung thông tin.
Thể hiện mức độ.
Thể hiện khả năng.
Thể hiện kinh nghiệm.
Khi hiểu mục đích giao tiếp của cấu trúc, học viên sẽ dễ vận dụng ngữ pháp tự nhiên hơn rất nhiều so với việc chỉ nhớ công thức.
Luyện nói HSKK bằng phương pháp mở rộng câu
Một kỹ thuật quan trọng dành cho học viên HSKK trung cấp là mở rộng câu.
Giả sử học viên được hỏi về sở thích.
Thay vì chỉ trả lời:
我喜欢看书。
Người học có thể phát triển thành:
我平时很喜欢看书,因为看书不但可以让我学到很多新的知识,而且还能帮助我放松心情。
Từ một câu đơn, học viên đã mở rộng thành nhiều lớp thông tin:
Sở thích là gì.
Tần suất thực hiện.
Nguyên nhân.
Lợi ích thứ nhất.
Lợi ích thứ hai.
Đây là tư duy cần thiết đối với khẩu ngữ trung cấp.
Khi luyện tập thường xuyên, học viên sẽ dần hình thành thói quen tự mở rộng nội dung thay vì chờ giáo viên cung cấp từng câu mẫu.
Luyện dịch để hiểu sâu tiếng Trung
Dịch thuật ở trình độ HSK 4 không nhằm biến mọi học viên thành biên dịch viên chuyên nghiệp ngay lập tức.
Mục tiêu trước hết là kiểm tra khả năng hiểu.
Khi dịch Trung – Việt, học viên phải xác định:
Chủ ngữ.
Động từ chính.
Tân ngữ.
Định ngữ.
Trạng ngữ.
Bổ ngữ.
Quan hệ giữa các vế.
Thời gian.
Mức độ.
Ngữ khí.
Khi dịch Việt – Trung, người học phải chủ động lựa chọn:
Từ vựng.
Trật tự từ.
Cấu trúc.
Giới từ.
Phó từ.
Liên từ.
Bổ ngữ.
Cách diễn đạt tự nhiên.
Do đó, luyện dịch đúng phương pháp có thể hỗ trợ rất tốt cho quá trình củng cố ngữ pháp và từ vựng.
Giáo trình phục vụ cả việc học trên lớp và tự học
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 có thể được khai thác trong nhiều hình thức học tập.
Trong lớp học, giáo viên có thể sử dụng tài liệu để:
Giảng từ vựng.
Giảng ngữ pháp.
Luyện đọc.
Luyện nghe.
Tổ chức hội thoại.
Kiểm tra phản xạ.
Luyện HSKK.
Giao bài tập.
Ôn tập.
Luyện thi.
Đối với người tự học, giáo trình có thể được sử dụng theo chu trình:
Học từ mới.
Đọc bài khóa.
Phân tích cấu trúc.
Nghe nội dung.
Đọc thành tiếng.
Đặt câu.
Luyện nói.
Luyện viết.
Làm bài tập.
Tự kiểm tra.
Ôn lại theo chu kỳ.
Điểm quan trọng là người học cần duy trì quá trình luyện tập đều đặn thay vì học dồn trong một khoảng thời gian ngắn.
Tài liệu trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Theo hệ thống phát triển và lưu trữ học liệu của ChineMaster EDU, Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thuộc kho giáo trình phục vụ hoạt động giảng dạy và học tập trong hệ sinh thái ChineMaster education.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được xây dựng nhằm tập trung lưu trữ các tài liệu, giáo án và giáo trình do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong quá trình nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung.
Hệ thống này bao gồm nhiều nhóm tài liệu từ tiếng Trung cơ bản, HSK, HSKK cho tới tiếng Trung chuyên ngành, qua đó hình thành một kho học liệu có tính liên kết và kế thừa.
Đây cũng là nơi tập trung hệ thống hóa những nội dung giảng dạy được tác giả phát triển trong nhiều lĩnh vực, giúp người học có thể tiếp tục mở rộng kiến thức theo một lộ trình thống nhất.
Tính chuyên biệt của Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3
Giáo trình được định hướng sử dụng trong hệ sinh thái đào tạo ChineMaster EDU và gắn với phương pháp giảng dạy của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Điều này tạo ra tính nhất quán giữa:
Giáo trình.
Bài giảng.
Từ vựng.
Ngữ pháp.
Bài tập.
Hội thoại.
Luyện nghe.
Luyện nói.
Luyện HSK.
Luyện HSKK.
Tiếng Trung ứng dụng.
Người học vì thế không chỉ tiếp cận một cuốn sách đơn lẻ mà có thể học theo một hệ thống nội dung được kết nối với nhau.
Giáo trình hướng tới năng lực tiếng Trung thực chất
Mục tiêu cuối cùng của việc học HSK không chỉ là ghi nhớ một số lượng từ nhất định.
Mục tiêu sâu hơn là xây dựng khả năng sử dụng tiếng Trung.
Một học viên có nền tảng tốt cần từng bước đạt được khả năng:
Nghe và hiểu thông tin quan trọng.
Nói thành câu tương đối hoàn chỉnh.
Đọc và nắm được nội dung chính.
Viết đúng cấu trúc.
Gõ tiếng Trung thuận lợi.
Dịch được nội dung phù hợp với trình độ.
Sử dụng từ vựng đúng ngữ cảnh.
Vận dụng ngữ pháp linh hoạt.
Phản xạ trong giao tiếp.
Tiếp tục tự học ở trình độ cao hơn.
Đó cũng là lý do Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 không chỉ tập trung vào kỹ thuật làm đề mà chú trọng xây dựng nền tảng ngôn ngữ toàn diện.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 và con đường chinh phục tiếng Trung
Việc chinh phục tiếng Trung là một quá trình tích lũy lâu dài.
Không có một bài học riêng lẻ nào có thể ngay lập tức tạo ra năng lực ngôn ngữ hoàn chỉnh.
Từng từ vựng được học.
Từng cấu trúc được hiểu.
Từng câu được luyện nói.
Từng đoạn văn được đọc.
Từng bài nghe được luyện lại.
Từng lỗi sai được sửa.
Tất cả những quá trình nhỏ đó tích lũy dần thành năng lực sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng nhằm đồng hành với học viên trong chính quá trình tích lũy ấy.
Thông qua hệ thống kiến thức HSK 4, luyện HSKK trung cấp và phương pháp phát triển toàn diện sáu kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch, học viên có thể từng bước nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung một cách chủ động và có hệ thống.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu nằm trong hệ thống giáo trình đào tạo HSK – HSKK của Hán ngữ ChineMasterEDU – ChineMaster EDU – MASTEREDU.
Cuốn giáo trình hướng tới sự kết hợp giữa luyện thi và ứng dụng, giữa kiến thức và kỹ năng, giữa từ vựng – ngữ pháp với nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch.
Đối với học viên đang học HSK 4, chuẩn bị luyện HSKK trung cấp hoặc muốn xây dựng nền tảng tiếng Trung trung cấp vững chắc để tiếp tục tiến lên các trình độ cao hơn, việc học có hệ thống và luyện tập thường xuyên là yếu tố đặc biệt quan trọng.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 không chỉ phục vụ mục tiêu hoàn thành một kỳ thi, mà còn hướng tới mục tiêu lâu dài hơn: giúp người học hình thành năng lực tiếng Trung thực tế, tạo nền tảng cho HSK trình độ cao, HSKK, giao tiếp, dịch thuật và tiếng Trung chuyên ngành.
Trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, hệ thống giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục được tổ chức theo định hướng liên kết nhiều cấp độ và nhiều lĩnh vực đào tạo, từ HSK – HSKK, giao tiếp, tiếng Trung online đến tiếng Trung kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, kế toán kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, công xưởng nhà máy, biên phiên dịch, dịch thuật chuyên ngành và nhiều lĩnh vực ứng dụng khác.
Qua đó, Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 trở thành một mắt xích trong lộ trình học tập dài hạn: học chắc kiến thức nền tảng, phát triển năng lực trung cấp, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung và từng bước tiến tới những cấp độ Hán ngữ chuyên sâu hơn trong hệ thống đào tạo ChineMaster EDU.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 – Tác phẩm kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ thống đào tạo ngôn ngữ hiện đại, việc chọn lựa một bộ tài liệu giảng dạy chuẩn hóa và thực tiễn đóng vai trò quyết định đến thành công của người học. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một giải pháp toàn diện, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. Đây là cuốn sách giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU – ChineMaster EDU, hay còn được gọi tắt là MASTEREDU.
Tài liệu giảng dạy tiêu chuẩn HSK 3.0 và hệ thống luyện thi chuyên biệt
Cấu trúc kỳ thi đánh giá năng lực Hán ngữ đã có những bước chuyển mình quan trọng với việc áp dụng tiêu chuẩn HSK 9 cấp mới nhất. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được biên soạn tỉ mỉ để cập nhật đầy đủ các yêu cầu khắt khe của hệ thống HSK 3.0 này.
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức nền tảng, cuốn sách Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn là tài liệu chuyên biệt phục vụ cho mục đích luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK trung cấp. Cuốn sách nằm trong trung tâm của hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education – Hệ sinh thái Hán ngữ uy tín chất lượng hàng đầu hiện nay. Tại đây, tài liệu này được áp dụng song hành cùng chuỗi khóa đào tạo đa dạng bao gồm: các khóa học tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Hoa TOCFL A-B-C, cho đến các chương trình đào tạo chuyên ngành sâu như tiếng Trung kế toán kiểm toán, tiếng Trung công xưởng nhà máy, tiếng Trung logistics và vận tải, tiếng Trung Dầu khí, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, tiếng Trung order Taobao 1688, cũng như các khóa học tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật chuyên ngàn.
Phương pháp phát triển toàn diện 6 kỹ năng ứng dụng thực tiễn
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là định hướng đào tạo ứng dụng. Tất cả các khóa đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ thống đều sử dụng bộ giáo trình độc quyền này để giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm: nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung HSK HSKK. Phương pháp này giúp người học không chỉ vượt qua các kỳ thi lấy chứng chỉ một cách dễ dàng mà còn có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường làm việc thực tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu độc quyền. Do đó, tác phẩm này chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education, hoàn toàn không có ở bất kỳ nền tảng hay đơn vị nào khác ngoại trừ CHINEMASTER EDU.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Kho tàng tri thức bất tận
Để đảm bảo giá trị học thuật và bản quyền lâu dài, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ cẩn thận tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây là thư viện tiếng Trung Quốc có quy mô lớn nhất với kho lưu trữ lên tới hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU chính là nơi chuyên tàng trữ chất xám bất tận của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – tác giả hàng đầu của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam, góp phần định hình và nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung trên cả nước.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU – ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU. Đây là dòng tài liệu được định hướng chuyên biệt cho người học tiếng Trung theo mục tiêu HSK, HSKK và tiếng Trung ứng dụng thực tiễn, đồng thời tiếp tục phát triển hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 được xây dựng theo định hướng đào tạo tiếng Trung trung cấp, tập trung vào quá trình củng cố nền tảng ngôn ngữ, mở rộng vốn từ vựng, hoàn thiện hệ thống ngữ pháp, nâng cao năng lực đọc hiểu, nghe hiểu, khẩu ngữ và khả năng trình bày nội dung bằng tiếng Trung.
Trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, giáo trình không chỉ được xem như một tài liệu phục vụ luyện thi mà còn được định hướng trở thành một bộ công cụ đào tạo tiếng Trung tổng hợp, giúp học viên từng bước chuyển từ giai đoạn học kiến thức tiếng Trung cơ bản sang giai đoạn sử dụng tiếng Trung tương đối độc lập trong học tập, công việc, giao tiếp và thi chứng chỉ.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3
HSK 4 là một cấp độ quan trọng trong quá trình học tiếng Trung theo hệ thống HSK. Ở giai đoạn này, người học không còn chỉ cần ghi nhớ những từ vựng và mẫu câu giao tiếp đơn giản mà phải có khả năng xử lý lượng thông tin tiếng Trung lớn hơn, hiểu cấu trúc câu phức tạp hơn và vận dụng vốn ngôn ngữ vào nhiều tình huống thực tế.
Chính vì vậy, việc xây dựng một giáo trình luyện thi HSK 4 kết hợp với HSKK trung cấp đòi hỏi tài liệu phải có tính hệ thống cao.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng theo tư duy đó.
Nội dung giáo trình hướng tới việc liên kết giữa kiến thức và kỹ năng. Học viên không chỉ học từ mới mà còn phải biết cách đặt câu, phát triển câu, mở rộng ý, diễn đạt quan điểm, kể lại sự việc, mô tả tình huống và trình bày nội dung bằng tiếng Trung.
Đây chính là điểm quan trọng trong quá trình chuyển đổi từ “học tiếng Trung” sang “sử dụng tiếng Trung”.
Giáo trình tiếng Trung chuẩn HSK 9 cấp
Một trong những định hướng nổi bật của hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU là xây dựng lộ trình học tiếng Trung theo hệ thống HSK 9 cấp.
Trong lộ trình này, HSK 4 không được xem là một cấp độ tách biệt mà là một mắt xích trong quá trình phát triển năng lực tiếng Trung từ trình độ cơ bản đến trình độ cao cấp.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 vì vậy được đặt trong hệ thống đào tạo rộng hơn, hướng tới chuẩn hóa kiến thức và kỹ năng theo định hướng HSK 3.0 và hệ thống HSK 9 cấp.
Người học có thể sử dụng giáo trình để củng cố các nhóm năng lực quan trọng như:
Nghe tiếng Trung.
Nói tiếng Trung.
Đọc tiếng Trung.
Viết tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung.
Dịch tiếng Trung.
Sáu kỹ năng này tạo thành một hệ thống tương hỗ. Khi người học nghe tốt hơn, khả năng nói sẽ được cải thiện. Khi vốn từ và ngữ pháp được củng cố, năng lực đọc và viết sẽ phát triển. Khi kỹ năng gõ tiếng Trung được hình thành, học viên có thể chuyển kiến thức ngôn ngữ thành khả năng giao tiếp bằng văn bản. Khi kỹ năng dịch được rèn luyện, người học có điều kiện nâng cao khả năng xử lý ý nghĩa giữa tiếng Trung và tiếng Việt.
Luyện thi HSK 4 kết hợp HSKK trung cấp
HSK và HSKK là hai hướng đánh giá năng lực tiếng Trung có mối quan hệ chặt chẽ nhưng không hoàn toàn giống nhau.
HSK chú trọng nhiều đến năng lực sử dụng ngôn ngữ thông qua các kỹ năng tiếp nhận và sản sinh ngôn ngữ theo cấu trúc bài thi.
Trong khi đó, HSKK tập trung mạnh vào năng lực khẩu ngữ, khả năng nghe hiểu và phản hồi bằng tiếng Trung.
Vì vậy, người học HSK 4 nếu đồng thời chuẩn bị HSKK trung cấp sẽ có lợi thế trong việc hình thành năng lực tiếng Trung cân bằng hơn.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 được xây dựng theo hướng kết nối hai mục tiêu này.
Học viên có thể vừa học kiến thức phục vụ HSK 4 vừa phát triển khả năng phản xạ khẩu ngữ phục vụ HSKK trung cấp.
Quá trình học vì thế không chỉ dừng lại ở việc ghi nhớ đáp án hay học thuộc cấu trúc đề thi mà hướng tới khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách chủ động.
Hệ thống từ vựng HSK 4 chuyên sâu
Từ vựng là một trong những nền tảng quan trọng nhất của quá trình luyện thi HSK 4.
Nếu vốn từ chưa đủ rộng, người học sẽ gặp khó khăn trong cả nghe hiểu, đọc hiểu, viết và nói.
Vì vậy, giáo trình tập trung phát triển vốn từ theo nhóm chủ đề, ngữ cảnh và khả năng kết hợp từ.
Ví dụ, thay vì chỉ học một từ riêng lẻ, học viên cần hiểu:
Nghĩa cơ bản của từ.
Nghĩa mở rộng của từ.
Từ loại.
Cách kết hợp từ.
Mẫu câu thường gặp.
Ngữ cảnh sử dụng.
Sự khác biệt giữa các từ gần nghĩa.
Cách sử dụng từ trong văn nói.
Cách sử dụng từ trong văn viết.
Cách sử dụng từ trong bài thi HSK.
Đây là phương pháp học giúp người học chuyển từ “biết từ” sang “dùng được từ”.
Đối với HSK 4, năng lực này đặc biệt quan trọng bởi càng lên trình độ cao, số lượng từ vựng có thể nhận diện không còn đồng nghĩa với khả năng sử dụng từ vựng một cách chính xác.
Hệ thống ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
Bên cạnh từ vựng, ngữ pháp là một trọng tâm lớn của giáo trình.
Ở trình độ HSK 4, người học phải tiếp xúc với nhiều cấu trúc câu phức tạp hơn so với HSK sơ cấp. Người học cần biết cách sử dụng các thành phần câu, quan hệ liên kết, trạng ngữ, bổ ngữ, câu phức, cấu trúc biểu thị nguyên nhân, điều kiện, nhượng bộ, mục đích, kết quả, so sánh và nhiều quan hệ logic khác.
Giáo trình vì vậy hướng tới việc xây dựng khả năng phân tích câu tiếng Trung.
Học viên không chỉ cần biết câu có nghĩa gì mà còn cần hiểu:
Chủ ngữ ở đâu.
Vị ngữ ở đâu.
Tân ngữ ở đâu.
Trạng ngữ bổ nghĩa cho thành phần nào.
Bổ ngữ biểu đạt ý nghĩa gì.
Các thành phần câu liên kết với nhau như thế nào.
Từ đó, học viên có thể chủ động tạo ra câu mới thay vì chỉ lặp lại câu mẫu trong giáo trình.
Phát triển kỹ năng nghe tiếng Trung
Nghe là kỹ năng quan trọng trong cả HSK và HSKK.
Một trong những khó khăn phổ biến của người học tiếng Trung là tình trạng “nhìn thì hiểu nhưng nghe lại không hiểu”.
Nguyên nhân có thể đến từ tốc độ nói, hiện tượng nối âm trong khẩu ngữ, từ vựng chưa được nhận diện bằng âm thanh hoặc khả năng xử lý thông tin còn chậm.
Vì vậy, quá trình học theo giáo trình cần hướng học viên tới việc nghe tiếng Trung theo nhiều cấp độ.
Từ nghe từ đơn.
Nghe cụm từ.
Nghe câu đơn.
Nghe câu phức.
Nghe đoạn hội thoại.
Nghe đoạn văn.
Nghe nội dung theo ngữ cảnh.
Nghe và xác định thông tin chính.
Nghe và tìm thông tin chi tiết.
Nghe và suy luận ý nghĩa.
Nghe và phản hồi bằng tiếng Trung.
Đây cũng là cầu nối trực tiếp giữa luyện HSK và luyện HSKK trung cấp.
Phát triển kỹ năng nói tiếng Trung HSKK trung cấp
HSKK trung cấp đòi hỏi người học phải có khả năng sử dụng tiếng Trung bằng lời nói một cách tương đối chủ động.
Do đó, người học không nên chỉ tập trung học thuộc từng câu.
Một phương pháp hiệu quả hơn là xây dựng khả năng phát triển ý.
Ví dụ, khi gặp một chủ đề, học viên có thể triển khai theo trình tự:
Nêu chủ đề.
Giải thích vấn đề.
Đưa ra nguyên nhân.
Phân tích biểu hiện.
Đưa ví dụ.
Nêu quan điểm cá nhân.
Đưa ra giải pháp.
Kết luận.
Đây là cách tư duy rất hữu ích đối với HSKK trung cấp.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 vì vậy có thể được sử dụng như nền tảng để xây dựng năng lực khẩu ngữ có cấu trúc, giúp học viên hạn chế tình trạng “biết rất nhiều từ nhưng không nói thành câu”.
Luyện phản xạ tiếng Trung theo tình huống
Một đặc điểm quan trọng của hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU là định hướng tiếng Trung theo tình huống.
Người học cần biết cách sử dụng tiếng Trung trong những hoàn cảnh cụ thể.
Ví dụ:
Giao tiếp tại nơi làm việc.
Trao đổi với đồng nghiệp.
Trao đổi với khách hàng.
Thuyết trình.
Trình bày ý kiến.
Mô tả sự việc.
Kể lại một trải nghiệm.
Đưa ra lời khuyên.
Giải thích vấn đề.
Thảo luận công việc.
Trao đổi qua điện thoại.
Trao đổi qua tin nhắn.
Viết nội dung bằng tiếng Trung.
Đọc hiểu thông tin.
Dịch thông tin giữa tiếng Trung và tiếng Việt.
Những tình huống này giúp kiến thức trong giáo trình tiến gần hơn với nhu cầu sử dụng tiếng Trung thực tế.
Giáo trình phát triển 6 kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch
Một trong những định hướng nổi bật của hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là phát triển đồng bộ 6 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, gõ, dịch tiếng Trung.
Nghe giúp người học tiếp nhận ngôn ngữ.
Nói giúp người học sản sinh ngôn ngữ bằng khẩu ngữ.
Đọc giúp người học xử lý thông tin bằng chữ Hán.
Viết giúp người học biểu đạt nội dung bằng văn bản.
Gõ giúp người học ứng dụng tiếng Trung trong môi trường kỹ thuật số.
Dịch giúp người học xử lý nội dung song ngữ Trung – Việt.
Sáu kỹ năng này có quan hệ chặt chẽ với nhau và có thể được tích hợp trong cùng một bài học.
Chẳng hạn, học viên có thể nghe một đoạn hội thoại, đọc phần văn bản, phân tích từ vựng, học cấu trúc ngữ pháp, luyện nói lại nội dung, gõ lại câu bằng tiếng Trung và cuối cùng thực hành dịch.
Đây là mô hình học tập giúp một nội dung tiếng Trung được khai thác ở nhiều tầng năng lực khác nhau.
Tài liệu phục vụ luyện thi chứng chỉ tiếng Trung
Trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 được định hướng phục vụ nhu cầu học tiếng Trung có mục tiêu rõ ràng.
Đối với học viên chuẩn bị thi chứng chỉ, giáo trình có thể được sử dụng để:
Củng cố kiến thức nền tảng.
Hệ thống hóa từ vựng.
Hệ thống hóa ngữ pháp.
Tăng tốc độ đọc hiểu.
Cải thiện khả năng nghe.
Phát triển khẩu ngữ.
Luyện trình bày theo chủ đề.
Rèn phản xạ tiếng Trung.
Luyện kỹ năng xử lý đề.
Tăng khả năng vận dụng tiếng Trung trong tình huống thực tế.
Đây là lý do giáo trình được định hướng không chỉ là tài liệu “học để thi” mà còn là tài liệu “học để sử dụng”.
Giáo trình Hán ngữ trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
ChineMasterEDU – ChineMaster EDU – MASTEREDU được định hướng là một hệ thống đào tạo, nghiên cứu, phát triển và ứng dụng Hán ngữ.
Trong hệ sinh thái này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phát triển nhiều dòng giáo trình và chương trình đào tạo tiếng Trung theo các mục tiêu khác nhau.
Các khóa học tiêu biểu bao gồm:
Khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học tiếng Trung online.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL A, B, C.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán.
Khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy.
Khóa học tiếng Trung logistics và vận tải.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch.
Khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung Dầu khí.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688.
Khóa học tiếng Trung thương mại.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Cùng nhiều chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và chuyên biệt khác.
HSK 4 trong lộ trình HSK 9 cấp
HSK 4 có vị trí quan trọng trong lộ trình phát triển tiếng Trung của người học.
Đây là giai đoạn người học cần chuyển mạnh từ tư duy học từng bài sang tư duy sử dụng tiếng Trung theo chủ đề.
Thay vì chỉ ghi nhớ một danh sách từ vựng, học viên cần xây dựng mạng lưới từ vựng.
Thay vì chỉ học một mẫu câu, học viên cần biết cách biến đổi mẫu câu.
Thay vì chỉ trả lời câu hỏi ngắn, học viên cần biết cách phát triển một đoạn nội dung.
Thay vì chỉ nghe để chọn đáp án, học viên cần nghe để hiểu ý nghĩa.
Thay vì chỉ đọc để tìm từ khóa, học viên cần đọc để nắm quan hệ logic giữa các ý.
Thay vì chỉ viết câu đơn, học viên cần từng bước phát triển đoạn văn có cấu trúc.
Đây là bước chuyển rất quan trọng để tiến tới các cấp độ HSK cao hơn.
Vai trò của quyển 3 trong hệ thống giáo trình
Tên gọi quyển 3 cho thấy tác phẩm có thể được đặt trong một cấu trúc giáo trình liên hoàn, trong đó kiến thức không được xây dựng độc lập mà tiếp nối theo từng giai đoạn.
Người học có thể hình dung quá trình học như một chuỗi:
Nền tảng tiếng Trung.
Tích lũy từ vựng.
Củng cố ngữ pháp.
Phát triển kỹ năng.
Luyện HSK.
Luyện HSKK.
Ứng dụng tiếng Trung.
Chuyên sâu hóa năng lực.
Từ góc độ này, quyển 3 không chỉ có giá trị ở nội dung riêng lẻ mà còn nằm trong tổng thể hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU.
Học HSK 4 không chỉ để thi
Một chứng chỉ tiếng Trung có thể là mục tiêu trước mắt, nhưng năng lực sử dụng tiếng Trung mới là giá trị lâu dài.
Người học sau khi hoàn thành giai đoạn HSK 4 cần tiếp tục sử dụng tiếng Trung trong nhiều môi trường.
Có thể là môi trường học tập.
Có thể là môi trường doanh nghiệp.
Có thể là môi trường thương mại.
Có thể là môi trường logistics.
Có thể là môi trường xuất nhập khẩu.
Có thể là môi trường kế toán.
Có thể là môi trường nhà máy.
Có thể là môi trường biên phiên dịch.
Có thể là môi trường giao tiếp quốc tế.
Do đó, giáo trình Hán ngữ HSK 4 HSKK trung cấp nếu được khai thác theo hướng ứng dụng sẽ tạo nền tảng quan trọng cho quá trình học tiếng Trung chuyên ngành về sau.
Giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Theo định hướng giới thiệu của hệ thống ChineMaster EDU, Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 là tài liệu chuyên biệt thuộc hệ sinh thái giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm được định hướng là tài liệu độc quyền trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, gắn với quá trình xây dựng kho giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của tác giả.
Điểm đáng chú ý của hệ thống này là giáo trình không chỉ được phát triển theo từng cấp độ HSK mà còn được mở rộng theo nhiều lĩnh vực sử dụng tiếng Trung khác nhau.
Từ HSK đến HSKK.
Từ giao tiếp đến chuyên ngành.
Từ tiếng Trung phổ thông đến tiếng Trung thương mại.
Từ tiếng Trung tổng hợp đến kế toán, kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, dầu khí, bất động sản và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác.
Nhờ đó, người học có thể tiếp tục phát triển sau khi hoàn thành mục tiêu HSK 4.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc của hệ thống.
Theo định hướng xây dựng hệ sinh thái Hán ngữ của ChineMaster EDU, thư viện là nơi tập trung các tài liệu, giáo trình, chuyên đề, bài học và công trình nghiên cứu Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển.
Đây không chỉ đơn thuần là nơi lưu trữ tài liệu học tiếng Trung.
Thư viện còn được định hướng như một kho tri thức Hán ngữ, nơi người học có thể tiếp tục tìm kiếm, nghiên cứu và mở rộng kiến thức từ HSK sơ cấp đến HSK cao cấp, từ tiếng Trung phổ thông đến tiếng Trung chuyên ngành.
CHẤT XÁM Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong cách định vị của hệ thống ChineMaster EDU, thư viện Hán ngữ được xem như không gian lưu trữ CHẤT XÁM của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Khái niệm này nhấn mạnh yếu tố tri thức, nghiên cứu, sáng tạo và phát triển nội dung Hán ngữ.
Một hệ thống giáo trình lớn không chỉ cần nhiều bài học mà còn cần có tư duy xây dựng chương trình, phương pháp phân loại kiến thức, hệ thống hóa từ vựng, cấu trúc hóa ngữ pháp và kết nối kiến thức với tình huống sử dụng thực tế.
Đó chính là nền tảng để hình thành một hệ sinh thái giáo trình thay vì chỉ một vài cuốn sách độc lập.
Giá trị của Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3
Có thể khái quát giá trị của tác phẩm qua những phương diện chính.
Thứ nhất, giáo trình tập trung vào trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp.
Thứ hai, giáo trình kết nối kiến thức thi chứng chỉ với năng lực sử dụng tiếng Trung thực tế.
Thứ ba, giáo trình hướng tới phát triển đồng bộ nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch.
Thứ tư, giáo trình đặt trong hệ thống HSK 9 cấp và định hướng HSK 3.0.
Thứ năm, giáo trình có thể được khai thác trong quá trình học tiếng Trung tổng hợp và tiếng Trung ứng dụng.
Thứ sáu, giáo trình được đặt trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.
Thứ bảy, giáo trình là một phần trong hệ thống sáng tác và phát triển giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Học tiếng Trung HSK 4 theo hệ thống giáo trình
Một trong những vấn đề lớn của người học tiếng Trung là học thiếu tính hệ thống.
Hôm nay học từ vựng.
Ngày mai học một bài giao tiếp.
Ngày kia học ngữ pháp.
Sau đó chuyển sang luyện đề.
Cách học này có thể tạo ra lượng kiến thức rời rạc nhưng khó hình thành năng lực sử dụng ngôn ngữ ổn định.
Một hệ thống giáo trình có cấu trúc rõ ràng sẽ giúp người học biết mình đang ở đâu, cần học gì và bước tiếp theo là gì.
Với Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3, mục tiêu không chỉ là hoàn thành một cuốn sách mà là tiếp tục phát triển năng lực tiếng Trung trong một lộ trình dài hạn.
Từ HSK 4 tiến tới HSK 5, HSK 6 và HSK 9
Sau khi hoàn thành HSK 4, người học có thể tiếp tục hướng tới các cấp độ cao hơn.
HSK 5 đòi hỏi năng lực xử lý lượng ngôn ngữ lớn hơn.
HSK 6 yêu cầu khả năng hiểu và sử dụng tiếng Trung ở mức độ cao hơn nữa.
Trong định hướng HSK 9 cấp, quá trình phát triển năng lực tiếp tục mở rộng sang những tầng ngôn ngữ và năng lực ứng dụng chuyên sâu hơn.
Vì vậy, việc học HSK 4 một cách chắc chắn có ý nghĩa rất lớn.
Nếu nền tảng HSK 4 không vững, học viên sẽ dễ gặp khó khăn khi bước lên HSK 5 và HSK 6.
Ngược lại, nếu đã hình thành tốt hệ thống từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, nghe hiểu và khẩu ngữ ở HSK 4, người học sẽ có nền móng thuận lợi hơn cho quá trình học nâng cao.
Giáo trình Hán ngữ dành cho người học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng Trung hiệu quả cần duy trì tính liên tục.
Một ngày học một lượng vừa phải nhưng đều đặn thường có giá trị hơn việc học dồn trong một thời gian ngắn rồi ngừng lại.
Với giáo trình HSK 4 HSKK trung cấp, người học có thể xây dựng kế hoạch học tiếng Trung mỗi ngày theo từng nhóm nhiệm vụ.
Ngày thứ nhất tập trung từ vựng.
Ngày tiếp theo tập trung ngữ pháp.
Sau đó luyện nghe.
Tiếp tục luyện nói.
Sau đó đọc hiểu.
Tiếp theo luyện viết và gõ tiếng Trung.
Cuối cùng thực hành tổng hợp và dịch.
Phương pháp này giúp một bài học được khai thác nhiều lần dưới các góc độ khác nhau.
Học tiếng Trung HSK 4 kết hợp HSKK trung cấp
Nếu HSK giúp người học xây dựng năng lực tiếng Trung tổng hợp thì HSKK giúp tăng cường năng lực khẩu ngữ.
Việc kết hợp hai mục tiêu này có thể tạo ra một quá trình học cân bằng hơn.
Học viên vừa phải hiểu tiếng Trung khi nghe và đọc, vừa phải có khả năng phản hồi bằng lời nói.
Đây là năng lực rất cần thiết đối với những người học tiếng Trung để phục vụ công việc.
Trong môi trường thực tế, không ai chỉ đọc tiếng Trung mà không giao tiếp.
Cũng không ai chỉ nói tiếng Trung mà không cần đọc tài liệu, tin nhắn, hợp đồng, email hoặc văn bản.
Do đó, HSK và HSKK có thể hỗ trợ lẫn nhau trong quá trình phát triển năng lực tiếng Trung toàn diện.
ChineMaster EDU và định hướng đào tạo Hán ngữ chuyên sâu
Hệ thống ChineMaster EDU được định hướng phát triển theo bốn phương diện:
Đào tạo Hán ngữ.
Nghiên cứu Hán ngữ.
Phát triển Hán ngữ.
Ứng dụng Hán ngữ.
Đây là tư duy phát triển từ giáo trình đến chương trình đào tạo, từ kiến thức đến kỹ năng và từ học thuật đến ứng dụng.
Trong mô hình đó, Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 đóng vai trò như một tài liệu chuyên biệt phục vụ một nhóm nhu cầu cụ thể trong hệ thống.
Người học có thể tiếp cận giáo trình từ mục tiêu thi HSK 4, nhưng quá trình học có thể được mở rộng thành năng lực sử dụng tiếng Trung thực tế.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung được định hướng chuyên sâu cho người học đang ở giai đoạn trung cấp, đặc biệt hướng tới mục tiêu luyện thi HSK 4 và HSKK trung cấp.
Tác phẩm được đặt trong hệ thống giáo trình và đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU – ChineMaster EDU – MASTEREDU, đồng thời kết nối với định hướng HSK 9 cấp, HSK 3.0, tiếng Trung ứng dụng và hệ thống 6 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, gõ, dịch tiếng Trung.
Điểm quan trọng của giáo trình nằm ở tư duy học tiếng Trung theo hệ thống: học từ vựng đi cùng ngữ pháp, học ngữ pháp đi cùng câu, học câu đi cùng tình huống, học nghe đi cùng nói, học đọc đi cùng viết, học tiếng Trung phổ thông đi cùng khả năng ứng dụng thực tế.
Trong tổng thể hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 tiếp tục được định vị như một mắt xích trong quá trình xây dựng hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Từ HSK 1 đến HSK 9, từ HSKK sơ cấp đến HSKK cao cấp, từ tiếng Trung giao tiếp đến tiếng Trung chuyên ngành, hệ thống giáo trình hướng tới một mục tiêu xuyên suốt: xây dựng năng lực tiếng Trung có nền tảng, có hệ thống, có kỹ năng và có khả năng ứng dụng trong thực tiễn.
Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vì vậy có thể được xem là một tài liệu chuyên biệt trong hành trình học tiếng Trung trung cấp, đồng thời là một thành phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU được phát triển theo định hướng đào tạo, nghiên cứu, phát triển và ứng dụng Hán ngữ.
Trong bối cảnh việc học và thi chứng chỉ tiếng Trung Quốc ngày càng đòi hỏi những tiêu chuẩn khắt khe và toàn diện hơn, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chính thức ra mắt và nhanh chóng khẳng định vị thế của mình. Đây được xem là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất được chắp bút bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đóng vai trò cốt lõi trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMasterEDU, hay còn được biết đến với tên gọi tắt là MASTEREDU. Không chỉ dừng lại ở một cuốn sách ôn thi thông thường, tác phẩm này là tài liệu giảng dạy tiếng Trung được thiết kế bám sát theo hệ thống tiêu chuẩn HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới nhất, mang đến cho người học một lộ trình tiếp thu ngôn ngữ khoa học, bài bản và cập nhật nhất hiện nay.
Điều làm nên sự khác biệt và giá trị thực tiễn sâu sắc của cuốn Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 chính là mục tiêu phát triển toàn diện năng lực của học viên. Trong khi nhiều tài liệu truyền thống trên thị trường chỉ tập trung vào việc đối phó với bài thi thông qua bốn kỹ năng cơ bản, cuốn giáo trình này tiên phong trong việc rèn luyện đồng thời sáu kỹ năng tổng thể bao gồm nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung HSK HSKK. Sự bổ sung của kỹ năng gõ văn bản tiếng Trung trên các thiết bị điện tử và kỹ năng dịch thuật ứng dụng thực tiễn là minh chứng cho tầm nhìn xa của tác giả. Phương pháp này giúp học viên không chỉ tự tin bước vào phòng thi để chinh phục chứng chỉ HSK trung cấp với số điểm cao, mà còn có thể ngay lập tức áp dụng kiến thức vào thực tế, làm việc trơn tru trong các môi trường doanh nghiệp hiện đại đòi hỏi thao tác máy tính và khả năng xử lý ngôn ngữ nhạy bén.
Hơn thế nữa, cuốn giáo trình này là một mảnh ghép chuyên biệt và không thể thiếu trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Đây là một hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam, nơi cung cấp một loạt các chương trình đào tạo đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu thực tế của học viên và xã hội. Học viên có thể tìm thấy tại đây lộ trình học thuật từ các khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL A-B-C, cho đến các khóa học tiếng Trung giao tiếp ứng dụng và khóa học tiếng Trung online vô cùng tiện lợi.
Đặc biệt, hệ sinh thái này còn nổi bật với các chương trình đào tạo mang tính ứng dụng nghề nghiệp chuyên sâu xuất phát từ yêu cầu khắt khe của thị trường lao động. Tiêu biểu có thể kể đến các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung logistics và vận tải, cũng như khóa học tiếng Trung Dầu khí. Đối với những ai đam mê kinh doanh, xuất nhập khẩu và dịch thuật, ChineMaster EDU mang đến các khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc và khóa học tiếng Trung order Taobao 1688. Tất cả các khóa đào tạo chuyên sâu và chuyên biệt này mỗi ngày đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ làm kim chỉ nam giảng dạy, đảm bảo chất lượng đầu ra đồng đều và xuất sắc.
Một điểm nhấn vô cùng quan trọng đối với những người đang tìm kiếm và mong muốn sở hữu tài liệu này chính là tính độc quyền tuyệt đối. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu trí tuệ nội bộ, do đó, nó chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Người học sẽ không thể tìm thấy cuốn giáo trình này ở bất cứ nền tảng thương mại điện tử, nhà sách hay trung tâm ngoại ngữ nào khác ngoại trừ tổ chức CHINEMASTER EDU.
Hiện tại, toàn bộ bản gốc và các hồ sơ liên quan đến tác phẩm này đều được bảo mật và lưu trữ cẩn thận tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU. Đây được mệnh danh là thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất tại Việt Nam, sở hữu một kho lưu trữ khổng lồ lên tới hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tay Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Có thể nói, Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU không chỉ là một không gian lưu trữ tài liệu đơn thuần mà chính là nơi chuyên tàng trữ chất xám bất tận của tác giả, là minh chứng rõ nét cho quá trình lao động trí óc miệt mài, tâm huyết và sự cống hiến không ngừng nghỉ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đối với sự nghiệp giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.

