Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster education. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính và kế toán trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU). Cuốn sách này là tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của cộng đồng học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, đặc biệt là các bạn sinh viên khoa kinh tế, tài chính & ngân hàng, kế toán & kiểm toán. Không chỉ vậy, giáo trình này rất thích hợp với các bạn học viên đang đi làm chuyên về mảng kinh tế, kế toán thanh toán, kể toán chi phí, kế toán tổng hợp, kế toán tiền lương, kế toán bán hàng, kế toán hợp đồng, kế toán công xưởng, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán xây dựng vân vân. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc nơi đặt máy chủ chuyên dụng để TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, có nghĩa là cuốn sách giáo trình Hán ngữ này không hề xuất hiện ở bất cứ nền tảng nào khác ngoại trừ nền tảng ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành thuộc bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education toàn diện uy tín chất lượng hàng đầu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Giao hàng Nghiệm thu Chất lượng Bảo hành
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Điều khoản giá Thanh toán Thời hạn hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Cấu trúc của hợp đồng
Giáo trình Hán ngữ kinh tế Đọc báo cáo tài chính
Giáo trình Hán ngữ kinh tế tiếng Trung
Giáo trình kinh tế tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 9 cấp
Giáo trình Hán ngữ từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 9 cấp
Mục lục Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
I. 银行业务 – Yínháng yèwù – NGÂN HÀNG
选择合适的银行
xuǎnzé héshì de yínháng
Lựa chọn ngân hàng phù hợp
了解银行的产品和服务
liǎojiě yínháng de chǎnpǐn hé fúwù
Tìm hiểu sản phẩm và dịch vụ của ngân hàng
比较不同银行的服务费
bǐjiào bùtóng yínháng de fúwùfèi
So sánh phí dịch vụ giữa các ngân hàng
比较存款利率
bǐjiào cúnkuǎn lìlǜ
So sánh lãi suất tiền gửi
比较贷款利率
bǐjiào dàikuǎn lìlǜ
So sánh lãi suất cho vay
了解开户条件
liǎojiě kāihù tiáojiàn
Tìm hiểu điều kiện mở tài khoản
了解电子银行服务的使用条件
liǎojiě diànzǐ yínháng fúwù de shǐyòng tiáojiàn
Tìm hiểu điều kiện sử dụng ngân hàng điện tử
了解交易限额
liǎojiě jiāoyì xiàn’é
Tìm hiểu hạn mức giao dịch
办理客户信息登记
bànlǐ kèhù xìnxī dēngjì
Đăng ký thông tin khách hàng tại ngân hàng
进行身份验证
jìnxíng shēnfèn yànzhèng
Thực hiện xác minh danh tính
更新客户资料
gēngxīn kèhù zīliào
Cập nhật hồ sơ khách hàng
更新身份证件信息
gēngxīn shēnfèn zhèngjiàn xìnxī
Cập nhật giấy tờ tùy thân
更新企业资料
gēngxīn qǐyè zīliào
Cập nhật thông tin doanh nghiệp
修改联系方式
xiūgǎi liánxì fāngshì
Thay đổi thông tin liên hệ
登记银行预留手机号码
dēngjì yínháng yùliú shǒujī hàomǎ
Đăng ký số điện thoại với ngân hàng
登记电子邮箱
dēngjì diànzǐ yóuxiāng
Đăng ký địa chỉ email
预留签字样本
yùliú qiānzì yàngběn
Đăng ký chữ ký mẫu
更换预留签字样本
gēnghuàn yùliú qiānzì yàngběn
Thay đổi chữ ký mẫu
登记法定代表人
dēngjì fǎdìng dàibiǎorén
Đăng ký người đại diện theo pháp luật
登记银行业务授权人
dēngjì yínháng yèwù shòuquánrén
Đăng ký người được ủy quyền giao dịch ngân hàng
变更授权人
biàngēng shòuquánrén
Thay đổi người được ủy quyền
登记财务负责人
dēngjì cáiwù fùzérén
Đăng ký người phụ trách tài chính
登记会计负责人
dēngjì kuàijì fùzérén
Đăng ký người phụ trách kế toán
开通网上银行
kāitōng wǎngshàng yínháng
Đăng ký Internet Banking
开通手机银行
kāitōng shǒujī yínháng
Đăng ký Mobile Banking
开通短信银行
kāitōng duǎnxìn yínháng
Đăng ký SMS Banking
开通账户余额变动通知
kāitōng zhànghù yú’é biàndòng tōngzhī
Đăng ký thông báo biến động số dư
开通短信验证码服务
kāitōng duǎnxìn yànzhèngmǎ fúwù
Đăng ký dịch vụ mã OTP
激活手机银行应用程序
jīhuó shǒujī yínháng yìngyòng chéngxù
Kích hoạt ứng dụng ngân hàng
登录网上银行系统
dēnglù wǎngshàng yínháng xìtǒng
Đăng nhập hệ thống ngân hàng điện tử
修改网上银行密码
xiūgǎi wǎngshàng yínháng mìmǎ
Thay đổi mật khẩu ngân hàng điện tử
重置银行密码
chóngzhì yínháng mìmǎ
Khôi phục mật khẩu ngân hàng
冻结网上银行服务
dòngjié wǎngshàng yínháng fúwù
Khóa dịch vụ ngân hàng điện tử
解冻网上银行服务
jiědòng wǎngshàng yínháng fúwù
Mở khóa dịch vụ ngân hàng điện tử
绑定银行设备
bǎngdìng yínháng shèbèi
Đăng ký thiết bị sử dụng dịch vụ ngân hàng
更换登录设备
gēnghuàn dēnglù shèbèi
Thay đổi thiết bị đăng nhập
验证新设备
yànzhèng xīn shèbèi
Xác thực thiết bị mới
登记生物识别信息
dēngjì shēngwù shíbié xìnxī
Đăng ký sinh trắc học
进行人脸识别
jìnxíng rénliǎn shíbié
Xác thực khuôn mặt
验证大额交易
yànzhèng dà’é jiāoyì
Xác thực giao dịch giá trị lớn
到银行柜台办理业务
dào yínháng guìtái bànlǐ yèwù
Làm việc trực tiếp tại quầy ngân hàng
与银行客户经理联系
yǔ yínháng kèhù jīnglǐ liánxì
Làm việc với chuyên viên quan hệ khách hàng
咨询银行产品
zīxún yínháng chǎnpǐn
Yêu cầu ngân hàng tư vấn sản phẩm
索取银行收费标准
suǒqǔ yínháng shōufèi biāozhǔn
Yêu cầu ngân hàng cung cấp biểu phí
申请账户信息证明
shēnqǐng zhànghù xìnxī zhèngmíng
Xin xác nhận thông tin tài khoản
申请银行余额证明
shēnqǐng yínháng yú’é zhèngmíng
Xin xác nhận số dư
申请交易证明
shēnqǐng jiāoyì zhèngmíng
Xin xác nhận giao dịch
申请银行对账单
shēnqǐng yínháng duìzhàngdān
Xin sao kê ngân hàng
索取银行交易凭证
suǒqǔ yínháng jiāoyì píngzhèng
Xin chứng từ giao dịch
索取贷记通知单
suǒqǔ dàijì tōngzhīdān
Xin giấy báo Có
索取借记通知单
suǒqǔ jièjì tōngzhīdān
Xin giấy báo Nợ
与银行核对账目
yǔ yínháng héduì zhàngmù
Đối chiếu số liệu với ngân hàng
进行银行交易查询
jìnxíng yínháng jiāoyì cháxún
Tra soát giao dịch ngân hàng
投诉银行交易问题
tóusù yínháng jiāoyì wèntí
Khiếu nại giao dịch ngân hàng
申请更正错误交易
shēnqǐng gēngzhèng cuòwù jiāoyì
Yêu cầu ngân hàng điều chỉnh giao dịch sai
处理挂账交易
chǔlǐ guàzhàng jiāoyì
Xử lý giao dịch treo
处理被拒绝的交易
chǔlǐ bèi jùjué de jiāoyì
Xử lý giao dịch bị từ chối
处理退款交易
chǔlǐ tuìkuǎn jiāoyì
Xử lý giao dịch bị hoàn trả
处理已扣款但收款人未收到款项的交易
chǔlǐ yǐ kòukuǎn dàn shōukuǎnrén wèi shōudào kuǎnxiàng de jiāoyì
Xử lý giao dịch bị trừ tiền nhưng người nhận chưa nhận được
核实异常交易
héshí yìcháng jiāoyì
Xác minh giao dịch bất thường
报告可疑交易
bàogào kěyí jiāoyì
Báo cáo giao dịch nghi ngờ
发现信息泄露后立即冻结银行服务
fāxiàn xìnxī xièlòu hòu lìjí dòngjié yínháng fúwù
Khóa dịch vụ khi nghi ngờ bị lộ thông tin
手机丢失后联系银行
shǒujī diūshī hòu liánxì yínháng
Liên hệ ngân hàng khi bị mất điện thoại
银行卡丢失后办理挂失
yínhángkǎ diūshī hòu bànlǐ guàshī
Báo mất và khóa thẻ ngân hàng
办理银行账户销户
bànlǐ yínháng zhànghù xiāohù
Làm thủ tục đóng tài khoản ngân hàng
注销电子银行服务
zhùxiāo diànzǐ yínháng fúwù
Chấm dứt dịch vụ ngân hàng điện tử
更换主要往来银行
gēnghuàn zhǔyào wǎnglái yínháng
Thay đổi ngân hàng giao dịch chính
变更开户银行分行
biàngēng kāihù yínháng fēnháng
Chuyển quan hệ giao dịch sang chi nhánh khác
管理公司的银行资料
guǎnlǐ gōngsī de yínháng zīliào
Quản lý hồ sơ ngân hàng của doanh nghiệp
管理合作银行名单
guǎnlǐ hézuò yínháng míngdān
Quản lý danh sách ngân hàng đối tác
管理公司银行账户清单
guǎnlǐ gōngsī yínháng zhànghù qīngdān
Quản lý danh sách tài khoản ngân hàng của công ty
II. 银行账户 – Yínháng zhànghù – TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG
开立个人结算账户
kāilì gèrén jiésuàn zhànghù
Mở tài khoản thanh toán cá nhân
开立企业结算账户
kāilì qǐyè jiésuàn zhànghù
Mở tài khoản thanh toán doanh nghiệp
开立越南盾账户
kāilì Yuènándùn zhànghù
Mở tài khoản bằng đồng Việt Nam
开立外币账户
kāilì wàibì zhànghù
Mở tài khoản ngoại tệ
开立美元账户
kāilì měiyuán zhànghù
Mở tài khoản USD
开立欧元账户
kāilì ōuyuán zhànghù
Mở tài khoản EUR
开立多币种账户
kāilì duō bìzhǒng zhànghù
Mở tài khoản đa ngoại tệ
开立存款账户
kāilì cúnkuǎn zhànghù
Mở tài khoản tiền gửi
开立储蓄账户
kāilì chǔxù zhànghù
Mở tài khoản tiết kiệm
开立定期存款账户
kāilì dìngqī cúnkuǎn zhànghù
Mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
开立活期存款账户
kāilì huóqī cúnkuǎn zhànghù
Mở tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
开立专用收款账户
kāilì zhuānyòng shōukuǎn zhànghù
Mở tài khoản chuyên thu
开立专用付款账户
kāilì zhuānyòng fùkuǎn zhànghù
Mở tài khoản chuyên chi
开立营业收入账户
kāilì yíngyè shōurù zhànghù
Mở tài khoản nhận doanh thu
开立工资发放账户
kāilì gōngzī fāfàng zhànghù
Mở tài khoản trả lương
开立投资资金账户
kāilì tóuzī zījīn zhànghù
Mở tài khoản nhận vốn đầu tư
开立直接投资资本账户
kāilì zhíjiē tóuzī zīběn zhànghù
Mở tài khoản vốn đầu tư trực tiếp
开立间接投资资本账户
kāilì jiànjiē tóuzī zīběn zhànghù
Mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
开立项目专用账户
kāilì xiàngmù zhuānyòng zhànghù
Mở tài khoản phục vụ dự án
开立保证金账户
kāilì bǎozhèngjīn zhànghù
Mở tài khoản ký quỹ
开立担保账户
kāilì dānbǎo zhànghù
Mở tài khoản bảo đảm
开立冻结账户
kāilì dòngjié zhànghù
Mở tài khoản phong tỏa
开立联名账户
kāilì liánmíng zhànghù
Mở tài khoản đồng sở hữu
核对账户名称
héduì zhànghù míngchēng
Kiểm tra tên tài khoản
核对账户号码
héduì zhànghù hàomǎ
Kiểm tra số tài khoản
核对收款人姓名
héduì shōukuǎnrén xìngmíng
Kiểm tra tên người thụ hưởng
核对收款人账号
héduì shōukuǎnrén zhànghào
Kiểm tra số tài khoản người thụ hưởng
核对收款银行
héduì shōukuǎn yínháng
Kiểm tra ngân hàng thụ hưởng
核对开户行
héduì kāihùháng
Kiểm tra ngân hàng mở tài khoản
核对开户分行
héduì kāihù fēnháng
Kiểm tra chi nhánh ngân hàng
核对银行代码
héduì yínháng dàimǎ
Kiểm tra mã ngân hàng
核对SWIFT代码
héduì SWIFT dàimǎ
Kiểm tra mã SWIFT
核对IBAN号码
héduì IBAN hàomǎ
Kiểm tra mã IBAN
查询账户余额
cháxún zhànghù yú’é
Kiểm tra số dư tài khoản
查询可用余额
cháxún kěyòng yú’é
Kiểm tra số dư khả dụng
查询实际余额
cháxún shíjì yú’é
Kiểm tra số dư thực tế
查询冻结金额
cháxún dòngjié jīn’é
Kiểm tra số tiền đang bị phong tỏa
查询待处理金额
cháxún dài chǔlǐ jīn’é
Kiểm tra khoản tiền đang chờ xử lý
查询转账限额
cháxún zhuǎnzhàng xiàn’é
Kiểm tra hạn mức chuyển khoản
查询每日转账限额
cháxún měirì zhuǎnzhàng xiàn’é
Kiểm tra hạn mức chuyển khoản trong ngày
提高转账限额
tígāo zhuǎnzhàng xiàn’é
Tăng hạn mức chuyển khoản
降低转账限额
jiàngdī zhuǎnzhàng xiàn’é
Giảm hạn mức chuyển khoản
向账户存款
xiàng zhànghù cúnkuǎn
Nộp tiền vào tài khoản
从账户取款
cóng zhànghù qǔkuǎn
Rút tiền từ tài khoản
在银行柜台存现金
zài yínháng guìtái cún xiànjīn
Nộp tiền mặt tại quầy
在银行柜台取现金
zài yínháng guìtái qǔ xiànjīn
Rút tiền mặt tại quầy
通过自动存款机存款
tōngguò zìdòng cúnkuǎn jī cúnkuǎn
Nộp tiền qua máy CDM
通过自动取款机取款
tōngguò zìdòng qǔkuǎn jī qǔkuǎn
Rút tiền tại ATM
在本人账户之间转账
zài běnrén zhànghù zhījiān zhuǎnzhàng
Chuyển tiền giữa các tài khoản cùng chủ
在公司不同账户之间调拨资金
zài gōngsī bùtóng zhànghù zhījiān diàobō zījīn
Điều chuyển tiền giữa các tài khoản công ty
监控账户资金流入
jiānkòng zhànghù zījīn liúrù
Theo dõi tiền vào tài khoản
监控账户资金流出
jiānkòng zhànghù zījīn liúchū
Theo dõi tiền ra khỏi tài khoản
监控账户余额变动
jiānkòng zhànghù yú’é biàndòng
Theo dõi biến động số dư
监控现金流
jiānkòng xiànjīnliú
Theo dõi dòng tiền
核对银行账户
héduì yínháng zhànghù
Đối chiếu tài khoản ngân hàng
核对账面余额和银行余额
héduì zhàngmiàn yú’é hé yínháng yú’é
Đối chiếu số dư sổ sách với số dư ngân hàng
发现未入账交易
fāxiàn wèi rùzhàng jiāoyì
Phát hiện giao dịch chưa hạch toán
发现重复交易
fāxiàn chóngfù jiāoyì
Phát hiện giao dịch trùng lặp
发现交易金额错误
fāxiàn jiāoyì jīn’é cuòwù
Phát hiện giao dịch sai số tiền
发现交易摘要错误
fāxiàn jiāoyì zhāiyào cuòwù
Phát hiện giao dịch sai nội dung
确认入账资金来源
quèrèn rùzhàng zījīn láiyuán
Xác định nguồn tiền vào
确认出账资金用途
quèrèn chūzhàng zījīn yòngtú
Xác định mục đích tiền ra
编制银行账户跟踪表
biānzhì yínháng zhànghù gēnzōng biǎo
Lập bảng theo dõi tài khoản
编制银行余额报告
biānzhì yínháng yú’é bàogào
Lập báo cáo số dư ngân hàng
编制现金流量报告
biānzhì xiànjīn liúliàng bàogào
Lập báo cáo dòng tiền
管理多个银行账户
guǎnlǐ duōgè yínháng zhànghù
Quản lý nhiều tài khoản ngân hàng
注销不再使用的账户
zhùxiāo bú zài shǐyòng de zhànghù
Đóng tài khoản không còn sử dụng
III. 转账业务 – Zhuǎnzhàng yèwù – CHUYỂN KHOẢN
准备转账信息
zhǔnbèi zhuǎnzhàng xìnxī
Chuẩn bị thông tin chuyển khoản
确认收款人姓名
quèrèn shōukuǎnrén xìngmíng
Xác nhận tên người nhận
确认收款人账号
quèrèn shōukuǎnrén zhànghào
Xác nhận số tài khoản người nhận
确认收款银行
quèrèn shōukuǎn yínháng
Xác nhận ngân hàng nhận tiền
确认收款银行分行
quèrèn shōukuǎn yínháng fēnháng
Xác nhận chi nhánh ngân hàng nhận
确认转账金额
quèrèn zhuǎnzhàng jīn’é
Xác nhận số tiền chuyển khoản
确认付款币种
quèrèn fùkuǎn bìzhǒng
Xác nhận loại tiền thanh toán
确认转账附言
quèrèn zhuǎnzhàng fùyán
Xác nhận nội dung chuyển khoản
确认付款用途
quèrèn fùkuǎn yòngtú
Xác nhận mục đích chuyển khoản
确认付款截止日期
quèrèn fùkuǎn jiézhǐ rìqī
Xác nhận thời hạn chuyển tiền
转账前检查凭证
zhuǎnzhàng qián jiǎnchá píngzhèng
Kiểm tra chứng từ trước khi chuyển
检查相关合同
jiǎnchá xiāngguān hétong
Kiểm tra hợp đồng liên quan
检查相关发票
jiǎnchá xiāngguān fāpiào
Kiểm tra hóa đơn liên quan
检查付款申请单
jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐngdān
Kiểm tra phiếu đề nghị thanh toán
检查付款指令
jiǎnchá fùkuǎn zhǐlìng
Kiểm tra lệnh thanh toán
检查内部审批
jiǎnchá nèibù shěnpī
Kiểm tra phê duyệt nội bộ
转账前检查账户余额
zhuǎnzhàng qián jiǎnchá zhànghù yú’é
Kiểm tra số dư trước khi chuyển khoản
检查转账限额
jiǎnchá zhuǎnzhàng xiàn’é
Kiểm tra hạn mức chuyển khoản
检查转账手续费
jiǎnchá zhuǎnzhàng shǒuxùfèi
Kiểm tra phí chuyển khoản
检查外币汇率
jiǎnchá wàibì huìlǜ
Kiểm tra tỷ giá ngoại tệ
进行同行转账
jìnxíng tóngháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản cùng ngân hàng
进行跨行转账
jìnxíng kuàháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản liên ngân hàng
进行实时转账
jìnxíng shíshí zhuǎnzhàng
Chuyển khoản nhanh
进行普通转账
jìnxíng pǔtōng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản thông thường
通过银行账号转账
tōngguò yínháng zhànghào zhuǎnzhàng
Chuyển khoản theo số tài khoản
通过银行卡号转账
tōngguò yínhángkǎ hào zhuǎnzhàng
Chuyển khoản theo số thẻ
通过二维码转账
tōngguò èrwéimǎ zhuǎnzhàng
Chuyển khoản qua mã QR
通过网上银行转账
tōngguò wǎngshàng yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản qua Internet Banking
通过手机银行转账
tōngguò shǒujī yínháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản qua Mobile Banking
在银行柜台办理转账
zài yínháng guìtái bànlǐ zhuǎnzhàng
Chuyển khoản tại quầy ngân hàng
填写付款委托书
tiánxiě fùkuǎn wěituōshū
Lập ủy nhiệm chi
办理国内转账
bànlǐ guónèi zhuǎnzhàng
Chuyển tiền trong nước
办理国际汇款
bànlǐ guójì huìkuǎn
Chuyển tiền quốc tế
通过SWIFT汇款
tōngguò SWIFT huìkuǎn
Chuyển tiền bằng SWIFT
办理外币汇款
bànlǐ wàibì huìkuǎn
Chuyển tiền bằng ngoại tệ
向供应商付款
xiàng gōngyìngshāng fùkuǎn
Chuyển tiền cho nhà cung cấp
向客户退款
xiàng kèhù tuìkuǎn
Chuyển tiền hoàn trả khách hàng
支付定金
zhīfù dìngjīn
Chuyển tiền đặt cọc
支付预付款
zhīfù yùfùkuǎn
Chuyển tiền tạm ứng
按进度付款
àn jìndù fùkuǎn
Chuyển tiền thanh toán theo tiến độ
分期付款
fēnqī fùkuǎn
Chuyển tiền thanh toán từng đợt
全额付款
quán’é fùkuǎn
Chuyển tiền thanh toán toàn bộ
部分付款
bùfen fùkuǎn
Chuyển tiền thanh toán một phần
支付合同结算款
zhīfù hétong jiésuàn kuǎn
Chuyển tiền quyết toán hợp đồng
发放员工工资
fāfàng yuángōng gōngzī
Chuyển tiền trả lương nhân viên
发放奖金
fāfàng jiǎngjīn
Chuyển tiền trả thưởng
发放津贴
fāfàng jīntiē
Chuyển tiền phụ cấp
支付差旅费
zhīfù chāilǚfèi
Chuyển tiền thanh toán công tác phí
支付运输费
zhīfù yùnshūfèi
Chuyển tiền thanh toán chi phí vận chuyển
支付办公室租金
zhīfù bàngōngshì zūjīn
Chuyển tiền thanh toán tiền thuê văn phòng
支付电费
zhīfù diànfèi
Thanh toán tiền điện
支付水费
zhīfù shuǐfèi
Thanh toán tiền nước
支付网络费
zhīfù wǎngluòfèi
Thanh toán Internet
缴纳税款
jiǎonà shuìkuǎn
Thanh toán thuế
缴纳保险费
jiǎonà bǎoxiǎnfèi
Thanh toán bảo hiểm
支付服务费
zhīfù fúwùfèi
Thanh toán phí dịch vụ
支付货款
zhīfù huòkuǎn
Thanh toán tiền mua hàng
偿还贷款本金
chánghuán dàikuǎn běnjīn
Hoàn trả khoản vay
支付贷款利息
zhīfù dàikuǎn lìxī
Trả lãi vay
缴纳投资款
jiǎonà tóuzī kuǎn
Chuyển tiền góp vốn
公司内部资金调拨
gōngsī nèibù zījīn diàobō
Chuyển tiền nội bộ công ty
母公司与子公司之间转账
mǔgōngsī yǔ zǐgōngsī zhījiān zhuǎnzhàng
Chuyển tiền giữa công ty mẹ và công ty con
分公司之间调拨资金
fēngōngsī zhījiān diàobō zījīn
Chuyển tiền giữa các chi nhánh
批量转账
pīliàng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản hàng loạt
制作批量转账文件
zhìzuò pīliàng zhuǎnzhàng wénjiàn
Tạo file chuyển khoản hàng loạt
导入批量转账名单
dǎorù pīliàng zhuǎnzhàng míngdān
Import danh sách chuyển khoản
核对收款人名单
héduì shōukuǎnrén míngdān
Kiểm tra danh sách người thụ hưởng
提交转账指令审批
tíjiāo zhuǎnzhàng zhǐlìng shěnpī
Trình duyệt lệnh chuyển khoản
审批转账指令
shěnpī zhuǎnzhàng zhǐlìng
Phê duyệt lệnh chuyển khoản
输入一次性验证码
shūrù yícìxìng yànzhèngmǎ
Xác thực OTP
使用数字签名进行验证
shǐyòng shùzì qiānmíng jìnxíng yànzhèng
Xác thực chữ ký số
完成转账
wánchéng zhuǎnzhàng
Hoàn tất chuyển khoản
下载转账回单
xiàzài zhuǎnzhàng huídān
Tải biên lai chuyển khoản
打印转账凭证
dǎyìn zhuǎnzhàng píngzhèng
In chứng từ chuyển khoản
向收款人发送转账凭证
xiàng shōukuǎnrén fāsòng zhuǎnzhàng píngzhèng
Gửi biên lai cho người nhận
通知对方款项已汇出
tōngzhī duìfāng kuǎnxiàng yǐ huìchū
Thông báo đã chuyển tiền
查询转账状态
cháxún zhuǎnzhàng zhuàngtài
Kiểm tra trạng thái chuyển khoản
确认收款人已经收到款项
quèrèn shōukuǎnrén yǐjīng shōudào kuǎnxiàng
Xác nhận người nhận đã nhận tiền
跟踪处理中交易
gēnzōng chǔlǐ zhōng jiāoyì
Theo dõi giao dịch đang xử lý
跟踪延迟交易
gēnzōng yánchí jiāoyì
Theo dõi giao dịch bị chậm
查询转账交易
cháxún zhuǎnzhàng jiāoyì
Tra soát giao dịch chuyển khoản
申请撤回汇款
shēnqǐng chèhuí huìkuǎn
Yêu cầu thu hồi lệnh chuyển tiền
申请取消转账
shēnqǐng qǔxiāo zhuǎnzhàng
Yêu cầu hủy lệnh chuyển tiền
处理转错账户的问题
chǔlǐ zhuǎn cuò zhànghù de wèntí
Xử lý chuyển nhầm tài khoản
处理转账金额错误
chǔlǐ zhuǎnzhàng jīn’é cuòwù
Xử lý chuyển sai số tiền
处理转账附言错误
chǔlǐ zhuǎnzhàng fùyán cuòwù
Xử lý chuyển sai nội dung
处理重复转账
chǔlǐ chóngfù zhuǎnzhàng
Xử lý chuyển khoản trùng
处理收款人未收到款项的问题
chǔlǐ shōukuǎnrén wèi shōudào kuǎnxiàng de wèntí
Xử lý người nhận chưa nhận được tiền
处理退汇
chǔlǐ tuìhuì
Xử lý tiền bị hoàn về
处理转账失败
chǔlǐ zhuǎnzhàng shībài
Xử lý chuyển khoản thất bại
处理银行系统故障
chǔlǐ yínháng xìtǒng gùzhàng
Xử lý lỗi hệ thống ngân hàng
核对转账凭证
héduì zhuǎnzhàng píngzhèng
Đối chiếu chứng từ chuyển khoản
归档转账资料
guīdàng zhuǎnzhàng zīliào
Lưu trữ hồ sơ chuyển khoản
IV. 付款与结算 – Fùkuǎn yǔ jiésuàn – THANH TOÁN
接收付款申请
jiēshōu fùkuǎn shēnqǐng
Tiếp nhận yêu cầu thanh toán
填写付款申请单
tiánxiě fùkuǎn shēnqǐngdān
Lập đề nghị thanh toán
审核付款申请
shěnhé fùkuǎn shēnqǐng
Kiểm tra đề nghị thanh toán
审核付款内容
shěnhé fùkuǎn nèiróng
Kiểm tra nội dung thanh toán
审核付款金额
shěnhé fùkuǎn jīn’é
Kiểm tra số tiền thanh toán
核实收款方
héshí shōukuǎnfāng
Kiểm tra đối tượng nhận thanh toán
确认付款期限
quèrèn fùkuǎn qīxiàn
Kiểm tra thời hạn thanh toán
确认付款条件
quèrèn fùkuǎn tiáojiàn
Kiểm tra điều kiện thanh toán
确认付款方式
quèrèn fùkuǎn fāngshì
Kiểm tra phương thức thanh toán
审核付款资料
shěnhé fùkuǎn zīliào
Kiểm tra hồ sơ thanh toán
审核合同
shěnhé hétong
Kiểm tra hợp đồng
审核合同附件
shěnhé hétong fùjiàn
Kiểm tra phụ lục hợp đồng
审核报价单
shěnhé bàojiàdān
Kiểm tra báo giá
审核采购订单
shěnhé cǎigòu dìngdān
Kiểm tra đơn đặt hàng
审核交货单
shěnhé jiāohuòdān
Kiểm tra biên bản giao nhận
审核验收单
shěnhé yànshōudān
Kiểm tra biên bản nghiệm thu
审核发票
shěnhé fāpiào
Kiểm tra hóa đơn
审核电子发票
shěnhé diànzǐ fāpiào
Kiểm tra hóa đơn điện tử
审核入库单
shěnhé rùkùdān
Kiểm tra phiếu nhập kho
审核出库单
shěnhé chūkùdān
Kiểm tra phiếu xuất kho
核对往来账款
héduì wǎnglái zhàngkuǎn
Đối chiếu công nợ
核对合同金额与发票金额
héduì hétong jīn’é yǔ fāpiào jīn’é
Đối chiếu số tiền hợp đồng và hóa đơn
核对已付款金额
héduì yǐ fùkuǎn jīn’é
Đối chiếu số tiền đã thanh toán
核对未付款金额
héduì wèi fùkuǎn jīn’é
Đối chiếu số tiền còn phải thanh toán
确认到期应付款项
quèrèn dàoqī yīngfù kuǎnxiàng
Xác định khoản thanh toán đến hạn
确认逾期付款
quèrèn yúqī fùkuǎn
Xác định khoản thanh toán quá hạn
确认提前付款
quèrèn tíqián fùkuǎn
Xác định khoản thanh toán trước hạn
确认应扣留款项
quèrèn yīng kòuliú kuǎnxiàng
Xác định khoản phải giữ lại
确认应扣款项
quèrèn yīng kòu kuǎnxiàng
Xác định khoản phải khấu trừ
进行债务抵销
jìnxíng zhàiwù dǐxiāo
Bù trừ công nợ
确认定金金额
quèrèn dìngjīn jīn’é
Xác định tiền đặt cọc
确认预付款金额
quèrèn yùfùkuǎn jīn’é
Xác định tiền tạm ứng
确认第一期付款金额
quèrèn dì-yī qī fùkuǎn jīn’é
Xác định số tiền thanh toán đợt một
确认后续付款金额
quèrèn hòuxù fùkuǎn jīn’é
Xác định số tiền thanh toán các đợt tiếp theo
确认最终结算金额
quèrèn zuìzhōng jiésuàn jīn’é
Xác định số tiền quyết toán
确认质保金
quèrèn zhìbǎojīn
Xác định khoản tiền bảo hành giữ lại
制定付款计划
zhìdìng fùkuǎn jìhuà
Lập kế hoạch thanh toán
制定付款时间表
zhìdìng fùkuǎn shíjiānbiǎo
Lập lịch thanh toán
编制每日付款清单
biānzhì měirì fùkuǎn qīngdān
Lập danh sách thanh toán hàng ngày
编制每周付款清单
biānzhì měizhōu fùkuǎn qīngdān
Lập danh sách thanh toán hàng tuần
编制月度付款计划
biānzhì yuèdù fùkuǎn jìhuà
Lập kế hoạch thanh toán hàng tháng
安排付款优先顺序
ānpái fùkuǎn yōuxiān shùnxù
Sắp xếp thứ tự ưu tiên thanh toán
准备付款资金
zhǔnbèi fùkuǎn zījīn
Chuẩn bị nguồn tiền thanh toán
检查预算
jiǎnchá yùsuàn
Kiểm tra ngân sách
检查现金流
jiǎnchá xiànjīnliú
Kiểm tra dòng tiền
申请付款审批
shēnqǐng fùkuǎn shěnpī
Xin phê duyệt thanh toán
提交付款资料审批
tíjiāo fùkuǎn zīliào shěnpī
Trình ký hồ sơ thanh toán
按权限审批付款
àn quánxiàn shěnpī fùkuǎn
Phê duyệt thanh toán theo cấp
现金付款
xiànjīn fùkuǎn
Thanh toán bằng tiền mặt
银行转账付款
yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn
Thanh toán bằng chuyển khoản
银行卡付款
yínhángkǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng thẻ ngân hàng
信用卡付款
xìnyòngkǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng thẻ tín dụng
二维码付款
èrwéimǎ fùkuǎn
Thanh toán bằng mã QR
通过支付网关付款
tōngguò zhīfù wǎngguān fùkuǎn
Thanh toán qua cổng thanh toán
通过电子钱包付款
tōngguò diànzǐ qiánbāo fùkuǎn
Thanh toán qua ví điện tử
通过网上银行付款
tōngguò wǎngshàng yínháng fùkuǎn
Thanh toán qua ngân hàng điện tử
支票付款
zhīpiào fùkuǎn
Thanh toán bằng séc
信用证付款
xìnyòngzhèng fùkuǎn
Thanh toán bằng thư tín dụng
托收付款
tuōshōu fùkuǎn
Thanh toán bằng nhờ thu
国际汇款付款
guójì huìkuǎn fùkuǎn
Thanh toán bằng chuyển tiền quốc tế
外币付款
wàibì fùkuǎn
Thanh toán bằng ngoại tệ
预付款
yùfùkuǎn
Thanh toán trước
后付款
hòu fùkuǎn
Thanh toán sau
即时付款
jíshí fùkuǎn
Thanh toán ngay
延期付款
yánqī fùkuǎn
Thanh toán trả chậm
一次性付款
yícìxìng fùkuǎn
Thanh toán một lần
分期付款
fēnqī fùkuǎn
Thanh toán nhiều đợt
按进度付款
àn jìndù fùkuǎn
Thanh toán theo tiến độ
按完成工程量付款
àn wánchéng gōngchéngliàng fùkuǎn
Thanh toán theo khối lượng hoàn thành
按验收结果付款
àn yànshōu jiéguǒ fùkuǎn
Thanh toán theo nghiệm thu
凭发票付款
píng fāpiào fùkuǎn
Thanh toán theo hóa đơn
到期付款
dàoqī fùkuǎn
Thanh toán khi đến hạn
全额付款
quán’é fùkuǎn
Thanh toán toàn bộ
部分付款
bùfen fùkuǎn
Thanh toán một phần
支付剩余款项
zhīfù shèngyú kuǎnxiàng
Thanh toán số dư còn lại
支付定金
zhīfù dìngjīn
Thanh toán tiền đặt cọc
支付预付款
zhīfù yùfùkuǎn
Thanh toán tiền tạm ứng
支付货款
zhīfù huòkuǎn
Thanh toán tiền hàng
支付服务费
zhīfù fúwùfèi
Thanh toán phí dịch vụ
支付咨询费
zhīfù zīxúnfèi
Thanh toán phí tư vấn
支付运输费
zhīfù yùnshūfèi
Thanh toán phí vận chuyển
支付租金
zhīfù zūjīn
Thanh toán tiền thuê
支付工资
zhīfù gōngzī
Thanh toán tiền lương
支付奖金
zhīfù jiǎngjīn
Thanh toán tiền thưởng
支付佣金
zhīfù yòngjīn
Thanh toán hoa hồng
报销差旅费
bàoxiāo chāilǚfèi
Thanh toán công tác phí
缴纳税款
jiǎonà shuìkuǎn
Thanh toán thuế
缴纳保险费
jiǎonà bǎoxiǎnfèi
Thanh toán bảo hiểm
偿还贷款
chánghuán dàikuǎn
Thanh toán khoản vay
支付利息
zhīfù lìxī
Thanh toán lãi vay
支付银行手续费
zhīfù yínháng shǒuxùfèi
Thanh toán phí ngân hàng
支付供应商应付款
zhīfù gōngyìngshāng yīngfùkuǎn
Thanh toán công nợ nhà cung cấp
向客户退款
xiàng kèhù tuìkuǎn
Hoàn tiền cho khách hàng
支付赔偿金
zhīfù péichángjīn
Thanh toán tiền bồi thường
支付违约金
zhīfù wéiyuējīn
Thanh toán tiền phạt hợp đồng
支付额外费用
zhīfù éwài fèiyòng
Thanh toán chi phí phát sinh
进行最终结算
jìnxíng zuìzhōng jiésuàn
Thanh toán quyết toán cuối cùng
合同终止时进行结算
hétong zhōngzhǐ shí jìnxíng jiésuàn
Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng
合同清算时付款
hétong qīngsuàn shí fùkuǎn
Thanh toán khi thanh lý hợp đồng
跟踪付款状态
gēnzōng fùkuǎn zhuàngtài
Theo dõi trạng thái thanh toán
确认付款成功
quèrèn fùkuǎn chénggōng
Xác nhận thanh toán thành công
确认对方已经收到款项
quèrèn duìfāng yǐjīng shōudào kuǎnxiàng
Xác nhận bên nhận đã nhận tiền
发送付款凭证
fāsòng fùkuǎn píngzhèng
Gửi chứng từ thanh toán
发送付款通知
fāsòng fùkuǎn tōngzhī
Gửi thông báo thanh toán
编制付款确认书
biānzhì fùkuǎn quèrènshū
Lập biên bản xác nhận thanh toán
更新应收应付账款状态
gēngxīn yīngshōu yīngfù zhàngkuǎn zhuàngtài
Cập nhật trạng thái công nợ
进行付款会计入账
jìnxíng fùkuǎn kuàijì rùzhàng
Hạch toán khoản thanh toán
记入银行手续费
jìrù yínháng shǒuxùfèi
Hạch toán phí ngân hàng
核算汇兑损益
hésuàn huìduì sǔnyì
Hạch toán chênh lệch tỷ giá
分配付款金额
fēnpèi fùkuǎn jīn’é
Phân bổ khoản thanh toán
进行往来账款抵销
jìnxíng wǎnglái zhàngkuǎn dǐxiāo
Cấn trừ công nợ
跟踪应付账款
gēnzōng yīngfù zhàngkuǎn
Theo dõi công nợ phải trả
跟踪应收账款
gēnzōng yīngshōu zhàngkuǎn
Theo dõi công nợ phải thu
催促付款
cuīcù fùkuǎn
Đôn đốc thanh toán
提醒客户付款
tíxǐng kèhù fùkuǎn
Nhắc khách hàng thanh toán
提醒供应商确认收款
tíxǐng gōngyìngshāng quèrèn shōukuǎn
Nhắc nhà cung cấp xác nhận tiền
发送付款到期通知
fāsòng fùkuǎn dàoqī tōngzhī
Gửi thông báo đến hạn thanh toán
发送逾期付款通知
fāsòng yúqī fùkuǎn tōngzhī
Gửi thông báo quá hạn thanh toán
计算逾期付款利息
jìsuàn yúqī fùkuǎn lìxī
Tính lãi chậm thanh toán
计算逾期付款违约金
jìsuàn yúqī fùkuǎn wéiyuējīn
Tính tiền phạt chậm thanh toán
要求补付差额
yāoqiú bǔfù chā’é
Yêu cầu thanh toán bổ sung
要求退还多付金额
yāoqiú tuìhuán duōfù jīn’é
Yêu cầu hoàn trả khoản thanh toán thừa
处理少付款
chǔlǐ shǎo fùkuǎn
Xử lý thanh toán thiếu
处理多付款
chǔlǐ duō fùkuǎn
Xử lý thanh toán thừa
处理错误付款
chǔlǐ cuòwù fùkuǎn
Xử lý thanh toán nhầm
处理重复付款
chǔlǐ chóngfù fùkuǎn
Xử lý thanh toán trùng
处理错误收款账户
chǔlǐ cuòwù shōukuǎn zhànghù
Xử lý thanh toán sai tài khoản
处理错误收款方
chǔlǐ cuòwù shōukuǎnfāng
Xử lý thanh toán sai đối tượng
处理付款金额错误
chǔlǐ fùkuǎn jīn’é cuòwù
Xử lý thanh toán sai số tiền
处理付款币种错误
chǔlǐ fùkuǎn bìzhǒng cuòwù
Xử lý thanh toán sai loại tiền
处理银行退回款项
chǔlǐ yínháng tuìhuí kuǎnxiàng
Xử lý khoản thanh toán bị ngân hàng trả lại
处理被拒绝的付款
chǔlǐ bèi jùjué de fùkuǎn
Xử lý khoản thanh toán bị từ chối
进行付款查询
jìnxíng fùkuǎn cháxún
Tra soát khoản thanh toán
办理退款
bànlǐ tuìkuǎn
Hoàn tiền
申请追回款项
shēnqǐng zhuīhuí kuǎnxiàng
Thu hồi khoản thanh toán
调整付款记录
tiáozhěng fùkuǎn jìlù
Điều chỉnh khoản thanh toán
取消未完成的付款
qǔxiāo wèi wánchéng de fùkuǎn
Hủy khoản thanh toán chưa hoàn tất
与银行核对付款记录
yǔ yínháng héduì fùkuǎn jìlù
Đối chiếu thanh toán với ngân hàng
与供应商核对付款记录
yǔ gōngyìngshāng héduì fùkuǎn jìlù
Đối chiếu thanh toán với nhà cung cấp
与客户核对付款记录
yǔ kèhù héduì fùkuǎn jìlù
Đối chiếu thanh toán với khách hàng
与会计核对付款记录
yǔ kuàijì héduì fùkuǎn jìlù
Đối chiếu thanh toán với kế toán
编制付款报告
biānzhì fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thanh toán
编制应收应付账款报告
biānzhì yīngshōu yīngfù zhàngkuǎn bàogào
Lập báo cáo công nợ
编制逾期付款报告
biānzhì yúqī fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo các khoản quá hạn
编制付款现金流报告
biānzhì fùkuǎn xiànjīnliú bàogào
Lập báo cáo dòng tiền thanh toán
按供应商编制付款报告
àn gōngyìngshāng biānzhì fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thanh toán theo nhà cung cấp
按合同编制付款报告
àn hétong biānzhì fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thanh toán theo hợp đồng
按项目编制付款报告
àn xiàngmù biānzhì fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thanh toán theo dự án
整理付款资料
zhěnglǐ fùkuǎn zīliào
Lưu trữ hồ sơ thanh toán
保存银行交易凭证
bǎocún yínháng jiāoyì píngzhèng
Lưu chứng từ ngân hàng
保存转账回单
bǎocún zhuǎnzhàng huídān
Lưu biên lai chuyển tiền
保存发票及相关文件
bǎocún fāpiào jí xiāngguān wénjiàn
Lưu hóa đơn và hồ sơ liên quan
V. 收款人管理 – Shōukuǎnrén guǎnlǐ – QUẢN LÝ NGƯỜI THỤ HƯỞNG
新增收款人
xīnzēng shōukuǎnrén
Tạo mới người thụ hưởng
保存收款人信息
bǎocún shōukuǎnrén xìnxī
Lưu thông tin người thụ hưởng
核对收款人姓名
héduì shōukuǎnrén xìngmíng
Kiểm tra tên người thụ hưởng
核对收款账号
héduì shōukuǎn zhànghào
Kiểm tra số tài khoản nhận tiền
核对收款银行
héduì shōukuǎn yínháng
Kiểm tra ngân hàng nhận tiền
核对开户分行
héduì kāihù fēnháng
Kiểm tra chi nhánh
核对SWIFT代码
héduì SWIFT dàimǎ
Kiểm tra mã SWIFT
核对银行地址
héduì yínháng dìzhǐ
Kiểm tra địa chỉ ngân hàng
核对银行所在国家
héduì yínháng suǒzài guójiā
Kiểm tra quốc gia của ngân hàng
核对收款币种
héduì shōukuǎn bìzhǒng
Kiểm tra loại tiền nhận
核实境外收款人信息
héshí jìngwài shōukuǎnrén xìnxī
Kiểm tra thông tin người nhận quốc tế
更新收款人信息
gēngxīn shōukuǎnrén xìnxī
Cập nhật thông tin người thụ hưởng
删除旧收款人
shānchú jiù shōukuǎnrén
Xóa người thụ hưởng cũ
冻结异常收款人
dòngjié yìcháng shōukuǎnrén
Khóa người thụ hưởng có dấu hiệu bất thường
管理供应商收款账户
guǎnlǐ gōngyìngshāng shōukuǎn zhànghù
Quản lý tài khoản nhận tiền của nhà cung cấp
管理员工工资账户
guǎnlǐ yuángōng gōngzī zhànghù
Quản lý tài khoản nhận lương của nhân viên
付款前验证银行账户
fùkuǎn qián yànzhèng yínháng zhànghù
Xác minh tài khoản trước khi thanh toán
账户信息变更时要求对方重新确认
zhànghù xìnxī biàngēng shí yāoqiú duìfāng chóngxīn quèrèn
Yêu cầu người nhận xác nhận lại tài khoản khi có thay đổi
VI. 国际结算与外汇 – Guójì jiésuàn yǔ wàihuì – THANH TOÁN QUỐC TẾ VÀ NGOẠI TỆ
开立外币账户
kāilì wàibì zhànghù
Mở tài khoản ngoại tệ
向银行购买外汇
xiàng yínháng gòumǎi wàihuì
Mua ngoại tệ tại ngân hàng
向银行出售外汇
xiàng yínháng chūshòu wàihuì
Bán ngoại tệ cho ngân hàng
申请购买外汇
shēnqǐng gòumǎi wàihuì
Đăng ký nhu cầu mua ngoại tệ
询问外汇报价
xúnwèn wàihuì bàojià
Xin báo giá tỷ giá
协商汇率
xiéshāng huìlǜ
Thỏa thuận tỷ giá
查询买入汇率
cháxún mǎirù huìlǜ
Kiểm tra tỷ giá mua vào
查询卖出汇率
cháxún màichū huìlǜ
Kiểm tra tỷ giá bán ra
计算货币兑换金额
jìsuàn huòbì duìhuàn jīn’é
Tính giá trị quy đổi
跟踪汇率变化
gēnzōng huìlǜ biànhuà
Theo dõi biến động tỷ giá
准备国际汇款资料
zhǔnbèi guójì huìkuǎn zīliào
Chuẩn bị hồ sơ chuyển tiền quốc tế
准备国际贸易合同
zhǔnbèi guójì màoyì hétong
Chuẩn bị hợp đồng ngoại thương
准备商业发票
zhǔnbèi shāngyè fāpiào
Chuẩn bị hóa đơn thương mại
准备海关申报单
zhǔnbèi hǎiguān shēnbàodān
Chuẩn bị tờ khai hải quan
准备进口单据
zhǔnbèi jìnkǒu dānjù
Chuẩn bị chứng từ nhập khẩu
准备出口单据
zhǔnbèi chūkǒu dānjù
Chuẩn bị chứng từ xuất khẩu
申报汇款用途
shēnbào huìkuǎn yòngtú
Khai báo mục đích chuyển tiền
确认中间银行
quèrèn zhōngjiān yínháng
Xác định ngân hàng trung gian
核对SWIFT代码
héduì SWIFT dàimǎ
Kiểm tra mã SWIFT
选择OUR费用方式
xuǎnzé OUR fèiyòng fāngshì
Chọn phương thức phí OUR
选择SHA费用方式
xuǎnzé SHA fèiyòng fāngshì
Chọn phương thức phí SHA
选择BEN费用方式
xuǎnzé BEN fèiyòng fāngshì
Chọn phương thức phí BEN
确认汇款手续费承担方
quèrèn huìkuǎn shǒuxùfèi chéngdānfāng
Xác định bên chịu phí chuyển tiền
填写国际汇款申请书
tiánxiě guójì huìkuǎn shēnqǐngshū
Lập lệnh chuyển tiền quốc tế
跟踪SWIFT报文
gēnzōng SWIFT bàowén
Theo dõi điện SWIFT
索取SWIFT报文副本
suǒqǔ SWIFT bàowén fùběn
Xin bản sao điện SWIFT
确认银行已汇出款项
quèrèn yínháng yǐ huìchū kuǎnxiàng
Xác nhận tiền đã ra khỏi ngân hàng
确认境外银行已收到款项
quèrèn jìngwài yínháng yǐ shōudào kuǎnxiàng
Xác nhận ngân hàng nước ngoài đã nhận tiền
确认最终收款人已收到款项
quèrèn zuìzhōng shōukuǎnrén yǐ shōudào kuǎnxiàng
Xác nhận người thụ hưởng đã nhận tiền
查询国际汇款
cháxún guójì huìkuǎn
Tra soát chuyển tiền quốc tế
修改汇款报文
xiūgǎi huìkuǎn bàowén
Sửa thông tin điện chuyển tiền
申请撤回国际汇款
shēnqǐng chèhuí guójì huìkuǎn
Thu hồi điện chuyển tiền
处理中间银行扣留款项的问题
chǔlǐ zhōngjiān yínháng kòuliú kuǎnxiàng de wèntí
Xử lý tiền bị ngân hàng trung gian giữ
处理国际退汇
chǔlǐ guójì tuìhuì
Xử lý tiền quốc tế bị trả lại
处理银行费用不足
chǔlǐ yínháng fèiyòng bùzú
Xử lý thiếu phí ngân hàng
处理实际到账金额差异
chǔlǐ shíjì dàozhàng jīn’é chāyì
Xử lý chênh lệch số tiền thực nhận
核算汇兑损益
hésuàn huìduì sǔnyì
Hạch toán chênh lệch tỷ giá
归档国际汇款资料
guīdàng guójì huìkuǎn zīliào
Lưu hồ sơ chuyển tiền quốc tế
VII. 交易控制与审批 – Jiāoyì kòngzhì yǔ shěnpī – KIỂM SOÁT VÀ PHÊ DUYỆT GIAO DỊCH
建立付款申请流程
jiànlì fùkuǎn shēnqǐng liúchéng
Thiết lập quy trình đề nghị thanh toán
设置审批层级
shèzhì shěnpī céngjí
Thiết lập cấp phê duyệt
设置审批限额
shèzhì shěnpī xiàn’é
Thiết lập hạn mức phê duyệt
设置制单人权限
shèzhì zhìdānrén quánxiàn
Phân quyền người lập lệnh
设置复核人权限
shèzhì fùhérén quánxiàn
Phân quyền người kiểm soát
设置审批人权限
shèzhì shěnpīrén quánxiàn
Phân quyền người phê duyệt
实行制单人与审批人分离制度
shíxíng zhìdānrén yǔ shěnpīrén fēnlí zhìdù
Thực hiện nguyên tắc người lập và người duyệt độc lập
审批前检查凭证
shěnpī qián jiǎnchá píngzhèng
Kiểm tra chứng từ trước phê duyệt
付款前检查预算
fùkuǎn qián jiǎnchá yùsuàn
Kiểm tra ngân sách trước thanh toán
付款前检查应付账款
fùkuǎn qián jiǎnchá yīngfù zhàngkuǎn
Kiểm tra công nợ trước thanh toán
付款前核实收款账户
fùkuǎn qián héshí shōukuǎn zhànghù
Kiểm tra tài khoản người nhận trước thanh toán
检查异常交易
jiǎnchá yìcháng jiāoyì
Kiểm tra giao dịch bất thường
检查重复付款
jiǎnchá chóngfù fùkuǎn
Kiểm tra giao dịch trùng
检查异常金额
jiǎnchá yìcháng jīn’é
Kiểm tra số tiền bất thường
重点核查新增收款人
zhòngdiǎn héchá xīnzēng shōukuǎnrén
Kiểm tra người thụ hưởng mới
核查收款账户变更
héchá shōukuǎn zhànghù biàngēng
Kiểm tra thay đổi tài khoản nhận tiền
通过独立渠道确认账户信息
tōngguò dúlì qúdào quèrèn zhànghù xìnxī
Xác minh thông tin qua kênh độc lập
批准交易
pīzhǔn jiāoyì
Phê duyệt giao dịch
拒绝交易
jùjué jiāoyì
Từ chối giao dịch
要求补充资料
yāoqiú bǔchōng zīliào
Yêu cầu bổ sung hồ sơ
暂停交易
zàntíng jiāoyì
Tạm dừng giao dịch
取消交易
qǔxiāo jiāoyì
Hủy giao dịch
查看审批记录
chákàn shěnpī jìlù
Theo dõi lịch sử phê duyệt
检查交易日志
jiǎnchá jiāoyì rìzhì
Kiểm tra nhật ký giao dịch
审计银行交易
shěnjì yínháng jiāoyì
Kiểm toán giao dịch ngân hàng
审计付款资料
shěnjì fùkuǎn zīliào
Kiểm toán hồ sơ thanh toán
记录制单人、复核人和审批人
jìlù zhìdānrén, fùhérén hé shěnpīrén
Lưu vết người lập, người kiểm soát và người duyệt
VIII. 银行对账与报告 – Yínháng duìzhàng yǔ bàogào – ĐỐI CHIẾU VÀ BÁO CÁO
下载银行对账单
xiàzài yínháng duìzhàngdān
Tải sao kê ngân hàng
将银行对账单导入会计软件
jiāng yínháng duìzhàngdān dǎorù kuàijì ruǎnjiàn
Nhập sao kê vào phần mềm kế toán
逐笔核对银行交易
zhúbǐ héduì yínháng jiāoyì
Đối chiếu từng giao dịch
核对期初余额
héduì qīchū yú’é
Đối chiếu số dư đầu kỳ
核对期末余额
héduì qīmò yú’é
Đối chiếu số dư cuối kỳ
核对资金流入总额
héduì zījīn liúrù zǒng’é
Đối chiếu tổng tiền vào
核对资金流出总额
héduì zījīn liúchū zǒng’é
Đối chiếu tổng tiền ra
核对银行手续费
héduì yínháng shǒuxùfèi
Đối chiếu phí ngân hàng
核对存款利息
héduì cúnkuǎn lìxī
Đối chiếu lãi tiền gửi
核对贷款余额
héduì dàikuǎn yú’é
Đối chiếu khoản vay
核对工资付款
héduì gōngzī fùkuǎn
Đối chiếu tiền lương
核对税款支付
héduì shuìkuǎn zhīfù
Đối chiếu thuế
与供应商对账
yǔ gōngyìngshāng duìzhàng
Đối chiếu với nhà cung cấp
与客户对账
yǔ kèhù duìzhàng
Đối chiếu với khách hàng
核对内部往来账款
héduì nèibù wǎnglái zhàngkuǎn
Đối chiếu công nợ nội bộ
发现账目差异
fāxiàn zhàngmù chāyì
Phát hiện chênh lệch
查明差异原因
chámíng chāyì yuányīn
Xác định nguyên nhân chênh lệch
调整账目差异
tiáozhěng zhàngmù chāyì
Điều chỉnh chênh lệch
编制银行对账表
biānzhì yínháng duìzhàngbiǎo
Lập bảng đối chiếu ngân hàng
月末进行银行结账
yuèmò jìnxíng yínháng jiézhàng
Khóa sổ ngân hàng cuối tháng
编制收支报告
biānzhì shōuzhī bàogào
Lập báo cáo thu chi
编制银行存款报告
biānzhì yínháng cúnkuǎn bàogào
Lập báo cáo tiền gửi ngân hàng
编制银行余额报告
biānzhì yínháng yú’é bàogào
Lập báo cáo số dư
编制现金流量表
biānzhì xiànjīn liúliàngbiǎo
Lập báo cáo dòng tiền
编制应收应付账款报告
biānzhì yīngshōu yīngfù zhàngkuǎn bàogào
Lập báo cáo công nợ
编制到期付款报告
biānzhì dàoqī fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thanh toán đến hạn
编制逾期付款报告
biānzhì yúqī fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thanh toán quá hạn
编制外币交易报告
biānzhì wàibì jiāoyì bàogào
Lập báo cáo giao dịch ngoại tệ
编制银行手续费报告
biānzhì yínháng shǒuxùfèi bàogào
Lập báo cáo phí ngân hàng
编制异常交易报告
biānzhì yìcháng jiāoyì bàogào
Lập báo cáo giao dịch bất thường
按银行编制报告
àn yínháng biānzhì bàogào
Lập báo cáo theo từng ngân hàng
按账户编制报告
àn zhànghù biānzhì bàogào
Lập báo cáo theo từng tài khoản
按项目编制报告
àn xiàngmù biānzhì bàogào
Lập báo cáo theo từng dự án
按合同编制报告
àn hétong biānzhì bàogào
Lập báo cáo theo từng hợp đồng
按供应商编制报告
àn gōngyìngshāng biānzhì bàogào
Lập báo cáo theo từng nhà cung cấp
按客户编制报告
àn kèhù biānzhì bàogào
Lập báo cáo theo từng khách hàng
归档银行对账资料
guīdàng yínháng duìzhàng zīliào
Lưu hồ sơ đối chiếu ngân hàng
归档定期报告
guīdàng dìngqī bàogào
Lưu báo cáo định kỳ
准备审计资料
zhǔnbèi shěnjì zīliào
Chuẩn bị hồ sơ phục vụ kiểm toán
准备财务决算资料
zhǔnbèi cáiwù juésuàn zīliào
Chuẩn bị hồ sơ phục vụ quyết toán
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo được biên soạn nhằm phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy và nghiên cứu Hán ngữ thực tiễn trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster education. Đây là một trong những tài liệu chuyên sâu thuộc hệ thống giáo trình tiếng Trung kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán và giao dịch thương mại được xây dựng theo định hướng ứng dụng trực tiếp vào môi trường học tập và công việc thực tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm tài liệu giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, tài chính, ngân hàng và kế toán trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, còn được gọi là MASTEREDU. Nội dung của giáo trình tập trung vào những tình huống giao tiếp thường xuyên xuất hiện trong hoạt động ngân hàng và tài chính doanh nghiệp như mở tài khoản, quản lý tài khoản, chuyển khoản, nhận tiền, thanh toán, đối chiếu giao dịch, kiểm tra số dư, xử lý chứng từ, thanh toán công nợ, giao dịch quốc tế, quản lý dòng tiền và nhiều nghiệp vụ liên quan khác.
Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kinh tế ngân hàng mang tính ứng dụng thực tế
Trong môi trường doanh nghiệp hiện đại, khả năng sử dụng tiếng Trung không chỉ dừng lại ở giao tiếp thông thường. Đối với những người làm việc trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng và kế toán, người học còn phải nắm vững một hệ thống thuật ngữ chuyên môn tương đối lớn và biết cách vận dụng những thuật ngữ đó trong từng tình huống nghiệp vụ cụ thể.
Chính vì vậy, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo định hướng kết hợp giữa kiến thức Hán ngữ và nghiệp vụ thực tế.
Người học không chỉ tiếp cận những từ vựng đơn lẻ như:
银行 yínháng – ngân hàng
账户 zhànghù – tài khoản
开户 kāihù – mở tài khoản
转账 zhuǎnzhàng – chuyển khoản
汇款 huìkuǎn – chuyển tiền
付款 fùkuǎn – thanh toán tiền
收款 shōukuǎn – nhận tiền
余额 yú’é – số dư
手续费 shǒuxùfèi – phí dịch vụ, phí thủ tục
银行账户 yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng
付款账户 fùkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán
收款账户 shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền
而是 còn được hướng dẫn cách đưa những từ vựng này vào câu giao tiếp, hội thoại nghiệp vụ, cấu trúc ngữ pháp và tình huống công việc thực tế.
Đây chính là điểm quan trọng đối với việc học tiếng Trung chuyên ngành: học viên phải chuyển được kiến thức từ vựng sang khả năng sử dụng ngôn ngữ trong môi trường làm việc.
Nội dung trọng tâm về ngân hàng, tài khoản, chuyển khoản và thanh toán
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tập trung hệ thống hóa nhiều nhóm kiến thức thực tế trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính.
Một trong những nội dung quan trọng đầu tiên là nghiệp vụ ngân hàng.
Người học được làm quen với cách giao tiếp khi đến ngân hàng, hỏi thông tin dịch vụ, làm việc với nhân viên giao dịch, chuẩn bị giấy tờ, xác minh thông tin khách hàng, đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch.
Tiếp theo là hệ thống kiến thức liên quan đến tài khoản ngân hàng.
Người học cần biết cách nói và sử dụng những nội dung như mở tài khoản cá nhân, mở tài khoản doanh nghiệp, tài khoản thanh toán, tài khoản tiết kiệm, số tài khoản, tên chủ tài khoản, ngân hàng thụ hưởng, chi nhánh ngân hàng, kiểm tra số dư, khóa tài khoản, mở lại tài khoản và thay đổi thông tin tài khoản.
Một nội dung rất quan trọng khác là chuyển khoản và chuyển tiền.
Trong môi trường doanh nghiệp, người làm kế toán hoặc tài chính thường xuyên phải thực hiện các nghiệp vụ chuyển tiền cho nhà cung cấp, thanh toán cho khách hàng, chuyển tiền nội bộ, thanh toán hợp đồng, trả lương, hoàn tiền hoặc chuyển tiền quốc tế.
Vì vậy, người học cần nắm được cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống như:
确认收款账户
quèrèn shōukuǎn zhànghù
xác nhận tài khoản nhận tiền
核对银行信息
héduì yínháng xìnxī
đối chiếu thông tin ngân hàng
安排转账
ānpái zhuǎnzhàng
sắp xếp chuyển khoản
确认付款金额
quèrèn fùkuǎn jīn’é
xác nhận số tiền thanh toán
查询转账记录
cháxún zhuǎnzhàng jìlù
tra cứu lịch sử chuyển khoản
提供付款凭证
tígōng fùkuǎn píngzhèng
cung cấp chứng từ thanh toán
确认款项到账
quèrèn kuǎnxiàng dàozhàng
xác nhận khoản tiền đã vào tài khoản
Những mẫu câu và thuật ngữ như vậy xuất hiện rất thường xuyên trong công việc thực tế của kế toán viên, nhân viên ngân hàng, nhân viên tài chính và nhân viên phụ trách giao dịch thương mại.
Giáo trình dành cho sinh viên kinh tế, tài chính, ngân hàng và kế toán
Cuốn Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đặc biệt phù hợp với sinh viên đang học các chuyên ngành liên quan đến kinh tế.
Trong đó bao gồm sinh viên ngành kinh tế học, kinh tế quốc tế, tài chính doanh nghiệp, tài chính ngân hàng, ngân hàng thương mại, kế toán, kiểm toán, thương mại quốc tế, kinh doanh quốc tế và quản trị doanh nghiệp.
Đối với nhóm học viên này, việc học tiếng Trung chuyên ngành từ sớm có thể giúp xây dựng một nền tảng thuật ngữ quan trọng trước khi bước vào môi trường doanh nghiệp.
Thay vì chỉ biết tiếng Trung giao tiếp tổng quát, người học có thể từng bước tiếp cận những nội dung chuyên môn như:
银行业务
yínháng yèwù
nghiệp vụ ngân hàng
财务管理
cáiwù guǎnlǐ
quản lý tài chính
会计核算
kuàijì hésuàn
hạch toán kế toán
资金管理
zījīn guǎnlǐ
quản lý vốn, quản lý tiền
应收账款
yīngshōu zhàngkuǎn
các khoản phải thu
应付账款
yīngfù zhàngkuǎn
các khoản phải trả
付款审批
fùkuǎn shěnpī
phê duyệt thanh toán
银行对账
yínháng duìzhàng
đối chiếu ngân hàng
现金流
xiànjīnliú
dòng tiền
财务报表
cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính
Đây đều là những nhóm kiến thức mà người học có khả năng gặp trong môi trường công việc sau này.
Giáo trình dành cho người đang làm kế toán và tài chính doanh nghiệp
Không chỉ dành cho sinh viên, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn hướng đến nhóm học viên đang trực tiếp làm việc tại doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan hoặc các công ty có giao dịch thương mại bằng tiếng Trung.
Đây là nhóm người học có nhu cầu rất rõ ràng: học để sử dụng ngay trong công việc.
Giáo trình có thể hỗ trợ những người đang làm các vị trí như kế toán thanh toán, kế toán công nợ, kế toán chi phí, kế toán tổng hợp, kế toán tiền lương, kế toán bán hàng, kế toán hợp đồng, kế toán kho, kế toán công xưởng, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty và kế toán xây dựng.
Đối với kế toán thanh toán, người học cần biết cách trao đổi về hóa đơn, chứng từ, số tiền, thời hạn thanh toán và tài khoản thụ hưởng.
Đối với kế toán công nợ, người học cần biết cách xác nhận khoản phải thu, khoản phải trả, thời hạn thanh toán, công nợ quá hạn và kế hoạch thu hồi công nợ.
Đối với kế toán chi phí, người học phải làm quen với các thuật ngữ liên quan đến chi phí sản xuất, chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí vận chuyển, chi phí quản lý và phân bổ chi phí.
Đối với kế toán tổng hợp, phạm vi từ vựng còn rộng hơn, bao gồm tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí, lợi nhuận, công nợ, ngân hàng, thuế và báo cáo tài chính.
Do đó, việc xây dựng hệ thống tiếng Trung chuyên ngành theo từng nghiệp vụ cụ thể giúp người học hình thành năng lực sử dụng ngôn ngữ có tính nghề nghiệp cao hơn.
Tiếng Trung ngân hàng trong hoạt động thanh toán doanh nghiệp
Thanh toán là một trong những mắt xích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh.
Một giao dịch thương mại chỉ thực sự hoàn tất khi các bên xác nhận đầy đủ hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn, chứng từ và khoản thanh toán.
Trong môi trường sử dụng tiếng Trung, nhân viên kế toán và tài chính thường xuyên phải xử lý những nội dung như:
付款申请
fùkuǎn shēnqǐng
đề nghị thanh toán
付款审批
fùkuǎn shěnpī
phê duyệt thanh toán
付款计划
fùkuǎn jìhuà
kế hoạch thanh toán
付款日期
fùkuǎn rìqī
ngày thanh toán
付款方式
fùkuǎn fāngshì
phương thức thanh toán
付款条件
fùkuǎn tiáojiàn
điều kiện thanh toán
付款期限
fùkuǎn qīxiàn
thời hạn thanh toán
付款凭证
fùkuǎn píngzhèng
chứng từ thanh toán
收款确认
shōukuǎn quèrèn
xác nhận nhận tiền
银行流水
yínháng liúshuǐ
sao kê, lịch sử giao dịch ngân hàng
银行回单
yínháng huídān
giấy báo giao dịch ngân hàng
对账单
duìzhàngdān
bảng đối chiếu tài khoản
Việc nắm vững những thuật ngữ này có ý nghĩa thực tế rất lớn bởi đây không phải là kiến thức chỉ dùng trong bài thi tiếng Trung mà là nội dung xuất hiện trực tiếp trong email, tin nhắn công việc, phần mềm kế toán, chứng từ và hội thoại tại doanh nghiệp.
Học tiếng Trung ngân hàng thông qua tình huống công việc
Một trong những định hướng quan trọng của hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU là đưa từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vào tình huống giao tiếp.
Người học có thể gặp những tình huống như nhân viên kế toán hỏi khách hàng đã chuyển tiền hay chưa, xác nhận lại số tài khoản, yêu cầu cung cấp giấy báo chuyển khoản hoặc thông báo rằng tiền chưa vào tài khoản.
Ví dụ:
请您再确认一下收款账户。
Qǐng nín zài quèrèn yíxià shōukuǎn zhànghù.
Xin vui lòng xác nhận lại tài khoản nhận tiền.
这笔款我们今天安排转账。
Zhè bǐ kuǎn wǒmen jīntiān ānpái zhuǎnzhàng.
Khoản tiền này hôm nay chúng tôi sẽ sắp xếp chuyển khoản.
请把付款凭证发给我。
Qǐng bǎ fùkuǎn píngzhèng fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi chứng từ thanh toán cho tôi.
我们还没有收到这笔款。
Wǒmen hái méiyǒu shōudào zhè bǐ kuǎn.
Chúng tôi vẫn chưa nhận được khoản tiền này.
款项已经到账了。
Kuǎnxiàng yǐjīng dàozhàng le.
Khoản tiền đã vào tài khoản rồi.
银行正在处理这笔转账。
Yínháng zhèngzài chǔlǐ zhè bǐ zhuǎnzhàng.
Ngân hàng đang xử lý giao dịch chuyển khoản này.
Những mẫu câu như vậy giúp người học chuyển từ trạng thái “biết từ vựng” sang “có thể làm việc bằng tiếng Trung”.
Kết hợp tiếng Trung giao tiếp và tiếng Trung chuyên ngành
Một vấn đề phổ biến của người học tiếng Trung chuyên ngành là học quá nhiều thuật ngữ nhưng không biết cách tạo câu.
Ngược lại, có những người giao tiếp khá tốt nhưng khi đi làm lại không hiểu thuật ngữ nghiệp vụ.
Do đó, giáo trình tiếng Trung chuyên ngành cần kết hợp cả hai phương diện.
Phương diện thứ nhất là nền tảng ngôn ngữ gồm từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu, cách đặt câu hỏi, cách xác nhận thông tin, cách đề nghị, cách giải thích và cách xử lý tình huống.
Phương diện thứ hai là kiến thức chuyên ngành gồm ngân hàng, tài khoản, chuyển khoản, thanh toán, tài chính và kế toán.
Khi hai phần này được kết hợp, người học có thể sử dụng tiếng Trung linh hoạt hơn trong môi trường công sở.
Ứng dụng trong doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp Đài Loan
Số lượng doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và thương mại khiến nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên rõ rệt.
Trong những doanh nghiệp này, bộ phận kế toán và tài chính thường xuyên phải phối hợp với nhiều phòng ban khác nhau.
Kế toán có thể phải trao đổi với phòng mua hàng về thanh toán nhà cung cấp.
Kế toán bán hàng phải kiểm tra khoản tiền khách hàng đã chuyển.
Kế toán tiền lương phải phối hợp với bộ phận nhân sự để xác nhận bảng lương.
Kế toán công xưởng phải theo dõi chi phí nguyên vật liệu và chi phí sản xuất.
Kế toán tổng hợp phải xử lý dữ liệu từ nhiều bộ phận để lập báo cáo tài chính.
Nhân viên tài chính phải làm việc trực tiếp với ngân hàng về dòng tiền, hạn mức tín dụng và các giao dịch chuyển khoản.
Trong những trường hợp này, tiếng Trung chuyên ngành trở thành công cụ phục vụ trực tiếp cho công việc.
Tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ sinh thái ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng trở thành một tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày dành cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Người học có thể sử dụng giáo trình để học từ vựng mới, ôn lại kiến thức cũ, luyện đặt câu, luyện hội thoại, luyện phản xạ giao tiếp hoặc tra cứu thuật ngữ cần sử dụng trong quá trình làm việc.
Việc học theo từng chủ đề chuyên ngành giúp người học xây dựng vốn từ có hệ thống thay vì học rời rạc.
Ví dụ, khi học chủ đề tài khoản ngân hàng, người học có thể cùng lúc tiếp cận các nhóm từ liên quan đến chủ tài khoản, số tài khoản, ngân hàng mở tài khoản, tài khoản nhận tiền, tài khoản thanh toán, số dư tài khoản, lịch sử giao dịch và phí ngân hàng.
Khi học chủ đề chuyển khoản, người học tiếp tục mở rộng sang chuyển tiền nội địa, chuyển tiền quốc tế, người chuyển tiền, người nhận tiền, nội dung chuyển khoản, phí chuyển khoản, thời gian xử lý và xác nhận tiền về.
Cách học này tạo thành một mạng lưới kiến thức có tính liên kết cao.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống lưu trữ tài liệu
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU được định hướng xây dựng thành một hệ thống lưu trữ và quản lý khối lượng lớn tài liệu Hán ngữ, bao gồm giáo trình, bài giảng, từ điển, hệ thống từ vựng, ngữ pháp, hội thoại, tài liệu chuyên ngành và nhiều loại dữ liệu phục vụ hoạt động giảng dạy, học tập và nghiên cứu tiếng Trung.
Đây cũng là nơi tập trung hệ thống tài liệu được Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong quá trình xây dựng và phát triển hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU.
Khối lượng nội dung này tạo thành nguồn CHẤT XÁM được hệ thống hóa và lưu trữ phục vụ lâu dài cho công tác đào tạo tiếng Trung.
Giáo trình được sử dụng trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU
Theo định hướng xây dựng nội dung của hệ thống, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu được phát triển để sử dụng trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.
Nội dung giáo trình được xây dựng theo phương pháp và hệ thống đào tạo của ChineMaster education nhằm bảo đảm tính thống nhất giữa giáo trình, bài giảng, hệ thống từ vựng, bài tập, hội thoại và các tài liệu bổ trợ.
Điều này tạo điều kiện để học viên không chỉ học một cuốn sách riêng lẻ mà có thể tiếp tục mở rộng kiến thức sang các giáo trình chuyên ngành khác trong cùng hệ thống.
Một phần của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán là một trong những tác phẩm thuộc định hướng phát triển bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Hệ thống giáo trình này được xây dựng nhằm bao phủ nhiều cấp độ và nhiều lĩnh vực sử dụng tiếng Trung khác nhau.
Bên cạnh tiếng Trung tổng hợp, hệ thống còn mở rộng sang tiếng Trung HSK, HSKK, tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, sản xuất, nhà máy, bất động sản, xây dựng, tài chính, ngân hàng, kế toán và nhiều chuyên ngành thực tế khác.
Mỗi giáo trình chuyên ngành đóng vai trò như một mảnh ghép trong hệ thống tri thức tổng thể.
Người học có thể bắt đầu từ nền tảng Hán ngữ tổng hợp, sau đó mở rộng sang HSK và cuối cùng đi sâu vào tiếng Trung chuyên ngành phù hợp với nghề nghiệp của mình.
Hệ thống Hán ngữ ChineMaster education
ChineMaster education, hay ChineMaster EDU và MASTEREDU, được xây dựng theo định hướng phát triển một hệ sinh thái đào tạo, nghiên cứu, biên soạn và ứng dụng Hán ngữ.
Trong hệ thống này, giáo trình đóng vai trò đặc biệt quan trọng bởi toàn bộ hoạt động học tập cần được xây dựng trên một khung kiến thức rõ ràng.
Từ giáo trình, hệ thống có thể tiếp tục phát triển bài giảng, bài tập, hội thoại, tài liệu luyện nghe, hệ thống từ vựng, ngữ pháp, tài liệu ôn thi và các chương trình đào tạo chuyên sâu.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng được xây dựng theo định hướng đó.
Giá trị của tiếng Trung chuyên ngành đối với người đi làm
Đối với người đang làm việc, thời gian học tập thường hạn chế.
Do đó, việc lựa chọn đúng nội dung cần học có ý nghĩa rất lớn.
Một kế toán viên không nhất thiết phải học hàng nghìn thuật ngữ không liên quan trực tiếp đến công việc. Thay vào đó, họ cần ưu tiên từ vựng và mẫu câu xuất hiện hàng ngày trong hóa đơn, hợp đồng, thanh toán, ngân hàng, báo cáo tài chính và giao tiếp với đồng nghiệp.
Một nhân viên ngân hàng cần ưu tiên các tình huống mở tài khoản, chuyển tiền, xác minh thông tin khách hàng, kiểm tra số dư, xử lý giao dịch và giải thích dịch vụ.
Một nhân viên tài chính doanh nghiệp cần biết cách trao đổi về dòng tiền, ngân sách, thanh toán, công nợ, chi phí và báo cáo.
Đó chính là lý do tiếng Trung chuyên ngành cần được xây dựng theo nghề nghiệp và nghiệp vụ.
Học để sử dụng trực tiếp trong công việc
Mục tiêu cuối cùng của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là giúp người học ghi nhớ một danh sách thuật ngữ.
Điều quan trọng hơn là xây dựng khả năng sử dụng tiếng Trung trong những tình huống công việc thực tế.
Người học cần có khả năng hỏi:
Anh đã chuyển khoản chưa?
Tài khoản nhận tiền là tài khoản nào?
Số tiền này đã vào tài khoản chưa?
Phí chuyển khoản do bên nào chịu?
Khi nào ngân hàng xử lý xong?
Vui lòng gửi chứng từ thanh toán.
Xin kiểm tra lại tên chủ tài khoản.
Số tài khoản này có chính xác không?
Khoản thanh toán này đang chờ phê duyệt.
Chúng tôi sẽ thanh toán trước ngày quy định.
Khi những nội dung này có thể được diễn đạt tự nhiên bằng tiếng Trung, người học đã tiến thêm một bước quan trọng từ học ngôn ngữ sang sử dụng ngôn ngữ nghề nghiệp.
Giáo trình kết nối Hán ngữ với kiến thức nghề nghiệp
Điểm cốt lõi của tiếng Trung chuyên ngành nằm ở khả năng kết nối ngôn ngữ với công việc.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được định hướng xây dựng chính tại điểm giao nhau đó.
Một bên là kiến thức tiếng Trung gồm từ vựng, ngữ pháp, câu giao tiếp và hội thoại.
Một bên là kiến thức nghề nghiệp gồm ngân hàng, tài khoản, dòng tiền, chuyển khoản, thanh toán, kế toán và tài chính doanh nghiệp.
Khi hai hệ thống kiến thức được tích hợp, người học có điều kiện xây dựng năng lực tiếng Trung mang tính ứng dụng cao.
Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành trong hệ thống đào tạo lâu dài
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán không phải là một nội dung tách biệt mà nằm trong định hướng phát triển hệ thống giáo trình chuyên ngành lâu dài của ChineMaster EDU.
Từ chủ đề ngân hàng và thanh toán, người học có thể tiếp tục mở rộng sang các chuyên đề như tiếng Trung tài chính doanh nghiệp, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung kiểm toán, tiếng Trung thương mại quốc tế, tiếng Trung hợp đồng, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, tiếng Trung thuế và tiếng Trung quản trị doanh nghiệp.
Mỗi chủ đề đều có thể tiếp tục được phân chia thành những nghiệp vụ nhỏ hơn để người học từng bước chinh phục.
Đây cũng là phương pháp giúp kiến thức Hán ngữ trở nên có hệ thống, dễ học, dễ ôn tập và dễ ứng dụng.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng nhằm phục vụ người học có nhu cầu ứng dụng Hán ngữ trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính, ngân hàng và kế toán.
Đối tượng sử dụng giáo trình có thể là sinh viên các khoa kinh tế, tài chính ngân hàng, kế toán kiểm toán, thương mại và quản trị kinh doanh; đồng thời cũng có thể là kế toán viên, nhân viên tài chính, nhân viên ngân hàng, nhân viên thanh toán, nhân viên công nợ hoặc những người đang làm việc trong doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Thông qua hệ thống từ vựng chuyên ngành, cấu trúc câu, hội thoại và tình huống giao tiếp thực tế, người học có thể từng bước xây dựng khả năng xử lý những nghiệp vụ liên quan đến ngân hàng, tài khoản, chuyển khoản và thanh toán bằng tiếng Trung.
Tác phẩm đồng thời là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được phát triển trong hệ sinh thái ChineMaster education.
Giáo trình được lưu trữ và hệ thống hóa trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU cùng với nhiều tài liệu đào tạo Hán ngữ khác, tạo thành nguồn tư liệu phục vụ hoạt động học tập, giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung lâu dài.
Trong định hướng phát triển bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10000 quyển, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán tiếp tục mở rộng phạm vi tiếng Trung chuyên ngành sang một trong những lĩnh vực có tính ứng dụng cao nhất hiện nay: kinh tế, tài chính, ngân hàng và kế toán.
Đây chính là một trong những hướng phát triển quan trọng của hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU: biến kiến thức tiếng Trung thành công cụ học tập, công cụ nghề nghiệp và công cụ làm việc thực tế dành cho cộng đồng người học Hán ngữ.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo được xây dựng trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster education, hướng tới nhu cầu học và sử dụng tiếng Trung thực tế trong các lĩnh vực kinh tế, ngân hàng, tài chính, kế toán, kiểm toán và doanh nghiệp.
Trong quá trình hội nhập kinh tế và mở rộng hợp tác thương mại giữa Việt Nam với Trung Quốc, tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng – tài chính ngày càng trở thành công cụ quan trọng đối với sinh viên, nhân viên văn phòng, kế toán viên, chuyên viên tài chính, nhân sự doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu và những người thường xuyên làm việc với khách hàng, đối tác hoặc chứng từ bằng tiếng Trung.
Chính vì vậy, nội dung của tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán được định hướng theo phương pháp học tiếng Trung gắn liền với tình huống công việc thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn có khả năng vận dụng tiếng Trung vào giao tiếp nghiệp vụ, đọc hiểu chứng từ, trao đổi thông tin tài khoản, thực hiện các nội dung liên quan đến chuyển khoản, thanh toán và xử lý nghiệp vụ tài chính bằng tiếng Trung.
Nội dung trọng tâm của giáo trình
Ngay từ tên gọi, giáo trình đã tập trung vào một nhóm chủ đề có tần suất xuất hiện rất cao trong hoạt động kinh tế và tài chính doanh nghiệp, bao gồm:
Ngân hàng – 银行 – yínháng
Tài khoản – 账户 – zhànghù
Tài khoản ngân hàng – 银行账户 – yínháng zhànghù
Chuyển khoản – 转账 – zhuǎnzhàng
Thanh toán – 付款 / 支付 – fùkuǎn / zhīfù
Giao dịch – 交易 – jiāoyì
Số tài khoản – 账号 – zhànghào
Chủ tài khoản – 账户持有人 – zhànghù chíyǒurén
Ngân hàng thụ hưởng – 收款银行 – shōukuǎn yínháng
Người nhận tiền – 收款人 – shōukuǎnrén
Người thanh toán – 付款人 – fùkuǎnrén
Thông tin ngân hàng – 银行信息 – yínháng xìnxī
Lệnh chuyển khoản – 转账指令 – zhuǎnzhàng zhǐlìng
Phí chuyển khoản – 转账手续费 – zhuǎnzhàng shǒuxùfèi
Phí ngân hàng – 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi
Ngày thanh toán – 付款日期 – fùkuǎn rìqī
Hạn thanh toán – 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn
Xác nhận thanh toán – 付款确认 – fùkuǎn quèrèn
Ủy nhiệm chi – 汇款指示 – huìkuǎn zhǐshì
Chuyển tiền – 汇款 – huìkuǎn
Nhóm từ vựng này tạo thành nền tảng quan trọng để học viên có thể từng bước xây dựng vốn từ vựng Hán ngữ kinh tế – tài chính – ngân hàng có tính ứng dụng cao.
Học tiếng Trung ngân hàng gắn với nghiệp vụ thực tế
Một điểm đáng chú ý của Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán là định hướng học tiếng Trung chuyên ngành thông qua nghiệp vụ.
Thay vì chỉ học những câu giao tiếp phổ thông, người học có thể tiếp cận những mẫu câu được sử dụng trong môi trường ngân hàng và doanh nghiệp, chẳng hạn như:
请提供您的银行账户信息。
Qǐng tígōng nín de yínháng zhànghù xìnxī.
Vui lòng cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng của quý khách.
请确认一下收款账户。
Qǐng quèrèn yíxià shōukuǎn zhànghù.
Vui lòng xác nhận tài khoản nhận tiền.
我们已经完成银行转账。
Wǒmen yǐjīng wánchéng yínháng zhuǎnzhàng.
Chúng tôi đã hoàn tất chuyển khoản ngân hàng.
款项已经支付,请查收。
Kuǎnxiàng yǐjīng zhīfù, qǐng cháshōu.
Khoản tiền đã được thanh toán, vui lòng kiểm tra và nhận tiền.
请提供收款人的银行账号。
Qǐng tígōng shōukuǎnrén de yínháng zhànghào.
Vui lòng cung cấp số tài khoản ngân hàng của người nhận tiền.
这笔款项什么时候可以到账?
Zhè bǐ kuǎnxiàng shénme shíhou kěyǐ dào zhàng?
Khoản tiền này khi nào có thể đến tài khoản?
Thông qua những tình huống như vậy, học viên có thể hình thành khả năng phản xạ tiếng Trung trong các nghiệp vụ thường gặp thay vì chỉ học từ đơn lẻ.
Hán ngữ tài khoản, chuyển khoản và thanh toán
Trong hoạt động kế toán và tài chính, ba nhóm nội dung tài khoản – chuyển khoản – thanh toán có quan hệ mật thiết với nhau.
Khi học chủ đề 账户 – zhànghù, người học cần nắm được hệ thống từ vựng liên quan tới mở tài khoản, quản lý tài khoản, số tài khoản, thông tin chủ tài khoản, tài khoản nhận tiền và tài khoản thanh toán.
Khi học chủ đề 转账 – zhuǎnzhàng, người học cần hiểu cách diễn đạt về chuyển tiền nội bộ, chuyển khoản ngân hàng, chuyển khoản quốc tế, nội dung chuyển khoản, phí chuyển khoản, thời gian xử lý và xác nhận giao dịch.
Khi học chủ đề 付款 – fùkuǎn và 支付 – zhīfù, người học sẽ tiếp cận các khái niệm liên quan đến thanh toán tiền hàng, thanh toán hợp đồng, thanh toán công nợ, thanh toán chi phí, thanh toán tiền lương, thanh toán dịch vụ và những nghiệp vụ tài chính khác.
Đây cũng là cơ sở để học viên tiếp tục mở rộng sang những chủ đề chuyên ngành sâu hơn như hợp đồng kinh tế, công nợ phải thu, công nợ phải trả, hóa đơn, chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, báo cáo tài chính và quyết toán doanh nghiệp.
Giáo trình dành cho sinh viên kinh tế, tài chính, ngân hàng
Tác phẩm đặc biệt phù hợp với sinh viên các chuyên ngành:
Kinh tế – 经济学 – jīngjìxué
Tài chính – 金融 – jīnróng
Ngân hàng – 银行 – yínháng
Kế toán – 会计 – kuàijì
Kiểm toán – 审计 – shěnjì
Quản trị kinh doanh – 工商管理 – gōngshāng guǎnlǐ
Thương mại quốc tế – 国际贸易 – guójì màoyì
Đối với sinh viên, việc học tiếng Trung chuyên ngành từ sớm sẽ giúp xây dựng nền tảng thuật ngữ trước khi bước vào môi trường làm việc thực tế.
Đặc biệt, những học viên có định hướng làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoặc các công ty có quan hệ hợp tác với thị trường Trung Quốc có thể sử dụng vốn từ vựng này để nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu và giao tiếp nghiệp vụ.
Giáo trình dành cho người đang đi làm
Không chỉ phù hợp với sinh viên, tác phẩm còn hướng đến nhóm học viên đang trực tiếp làm việc trong doanh nghiệp.
Trong thực tế công việc, tiếng Trung liên quan đến tài chính và thanh toán có thể xuất hiện trong rất nhiều tình huống:
Trao đổi thông tin tài khoản ngân hàng.
Gửi thông tin nhận thanh toán.
Xác nhận giao dịch chuyển khoản.
Kiểm tra số tiền đã thanh toán.
Thông báo khoản tiền đã vào tài khoản.
Trao đổi phí ngân hàng.
Xác nhận thời hạn thanh toán.
Theo dõi công nợ khách hàng.
Trao đổi thanh toán tiền hàng.
Đối chiếu chứng từ.
Xử lý các khoản thu chi.
Trao đổi với kế toán và bộ phận tài chính.
Làm việc với ngân hàng và đối tác nước ngoài.
Đây chính là lý do giáo trình có tính ứng dụng đối với nhiều vị trí công việc khác nhau.
Mở rộng sang hệ thống Hán ngữ kế toán chuyên ngành
Từ chủ đề ngân hàng, tài khoản, chuyển khoản và thanh toán, học viên có thể mở rộng vốn từ sang nhiều lĩnh vực kế toán khác.
Đối với kế toán thanh toán – 付款会计 – fùkuǎn kuàijì, người học cần nắm được hệ thống từ vựng về khoản phải trả, chứng từ thanh toán, phiếu chi, hóa đơn và đối chiếu thanh toán.
Đối với kế toán chi phí – 成本会计 – chéngběn kuàijì, người học có thể tiếp tục học các thuật ngữ về chi phí sản xuất, chi phí quản lý, chi phí bán hàng, giá thành và phân bổ chi phí.
Đối với kế toán tổng hợp – 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì, nội dung có thể được mở rộng sang tài khoản kế toán, bút toán, sổ cái, đối chiếu số liệu và báo cáo tài chính.
Đối với kế toán tiền lương – 工资会计 – gōngzī kuàijì, người học có thể học các thuật ngữ về tiền lương, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, khấu trừ và thanh toán lương.
Đối với kế toán bán hàng – 销售会计 – xiāoshòu kuàijì, có thể mở rộng sang doanh thu, giá vốn, hóa đơn bán hàng, công nợ khách hàng và thu tiền.
Đối với kế toán hợp đồng – 合同会计 – hétóng kuàijì, nội dung sẽ liên quan đến giá trị hợp đồng, điều khoản thanh toán, thời hạn thanh toán, nghiệm thu và quyết toán.
Đối với kế toán công xưởng – 工厂会计 – gōngchǎng kuàijì, người học có thể tiếp cận nhóm thuật ngữ về nguyên vật liệu, sản xuất, nhân công, chi phí nhà máy và giá thành sản phẩm.
Đối với kế toán doanh nghiệp – 企业会计 – qǐyè kuàijì, có thể kết nối với toàn bộ hệ thống nghiệp vụ tài chính, kế toán và báo cáo doanh nghiệp.
Giá trị học tiếng Trung mỗi ngày
Một ưu điểm quan trọng của việc xây dựng giáo trình theo chủ đề Ngân hàng – Tài khoản – Chuyển khoản – Thanh toán là người học có thể duy trì việc học tiếng Trung mỗi ngày thông qua những tình huống quen thuộc trong cuộc sống và công việc.
Mỗi ngày, học viên có thể học một nhóm từ vựng, một cấu trúc câu, một đoạn hội thoại và một tình huống nghiệp vụ. Quá trình này giúp thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành dần trở thành vốn ngôn ngữ có thể sử dụng trực tiếp.
Ví dụ:
查询账户余额
Cháxún zhànghù yú’é
Kiểm tra số dư tài khoản
确认转账信息
Quèrèn zhuǎnzhàng xìnxī
Xác nhận thông tin chuyển khoản
提交付款申请
Tíjiāo fùkuǎn shēnqǐng
Nộp đề nghị thanh toán
核对银行流水
Héduì yínháng liúshuǐ
Đối chiếu sao kê giao dịch ngân hàng
确认款项到账
Quèrèn kuǎnxiàng dàozhàng
Xác nhận khoản tiền đã vào tài khoản
Những cụm từ như vậy có thể được áp dụng trực tiếp trong môi trường doanh nghiệp.
Kết hợp từ vựng, ngữ pháp và hội thoại chuyên ngành
Tác phẩm không chỉ hướng đến việc ghi nhớ thuật ngữ mà còn có thể được khai thác theo hướng kết hợp ba lớp kiến thức:
Từ vựng chuyên ngành
Cấu trúc ngữ pháp
Hội thoại nghiệp vụ
Đây là phương pháp rất phù hợp với người học tiếng Trung chuyên ngành, bởi vì biết một từ chưa đồng nghĩa với việc có thể sử dụng từ đó trong giao tiếp.
Ví dụ, với từ 付款 – fùkuǎn, học viên không chỉ cần biết nghĩa “thanh toán” mà còn cần hiểu những cấu trúc thường dùng như:
按合同付款
Àn hétóng fùkuǎn
Thanh toán theo hợp đồng.
按时付款
Ànshí fùkuǎn
Thanh toán đúng hạn.
提前付款
Tíqián fùkuǎn
Thanh toán trước.
延迟付款
Yánchí fùkuǎn
Thanh toán chậm.
完成付款
Wánchéng fùkuǎn
Hoàn tất thanh toán.
Thông qua cách học theo cụm và theo tình huống, học viên có thể ghi nhớ tiếng Trung một cách hệ thống hơn.
Vị trí của tác phẩm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ ChineMaster EDU
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán được định hướng là một tài liệu chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU), tập trung vào nhóm kiến thức tiếng Trung kinh tế có tính thực dụng cao.
Tác phẩm có thể được kết nối với nhiều chủ đề chuyên ngành khác trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kinh tế như:
Hợp đồng kinh tế – 经济合同 – jīngjì hétóng
Điều khoản giá – 价格条款 – jiàgé tiáokuǎn
Thanh toán – 付款 – fùkuǎn
Thời hạn hợp đồng – 合同期限 – hétóng qīxiàn
Giao hàng – 交货 – jiāohuò
Nghiệm thu – 验收 – yànshōu
Chất lượng – 质量 – zhìliàng
Bảo hành – 保修 – bǎoxiū
Báo cáo tài chính – 财务报告 – cáiwù bàogào
Công nợ – 应收应付款 – yīngshōu yìngfù kuǎn
Nhờ đó, việc học không bị giới hạn trong một bài học riêng lẻ mà có thể phát triển thành một hệ thống Hán ngữ chuyên ngành kinh tế – tài chính – kế toán – ngân hàng có tính liên kết.
Phù hợp với định hướng học tiếng Trung chuyên sâu
Đối với những người đã có nền tảng tiếng Trung phổ thông và muốn chuyển sang tiếng Trung chuyên ngành, đây là nhóm nội dung có giá trị cao bởi nó đưa người học từ tiếng Trung giao tiếp thông thường sang tiếng Trung nghiệp vụ.
Người học có thể từng bước rèn luyện:
Nghe tiếng Trung chuyên ngành.
Nói tiếng Trung trong môi trường công việc.
Đọc tài liệu kinh tế – tài chính.
Viết nội dung trao đổi nghiệp vụ.
Đánh máy tiếng Trung.
Dịch Trung – Việt.
Dịch Việt – Trung.
Đọc hiểu chứng từ và tài liệu liên quan đến thanh toán.
Đặc biệt, việc học đồng thời Hán tự + Pinyin + nghĩa tiếng Việt + ngữ cảnh sử dụng sẽ giúp người học xây dựng nền tảng từ vựng chuyên ngành bền vững hơn.
Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU
Theo định hướng của hệ thống, các tác phẩm trong bộ giáo trình chuyên ngành được xây dựng và lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU, hình thành một kho nội dung phục vụ quá trình học tập tiếng Trung chuyên sâu của học viên.
Trong hệ sinh thái này, Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán được đặt trong mạch nội dung giáo trình kinh tế, tài chính, ngân hàng và kế toán, qua đó tạo thành một phần của hệ thống tài liệu Hán ngữ chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tập trung vào một nhóm chủ đề thiết thực gồm 银行、账户、转账、付款、支付、汇款、收款、银行手续费、付款期限 và nhiều thuật ngữ liên quan đến hoạt động tài chính – kế toán – ngân hàng.
Tác phẩm phù hợp với sinh viên kinh tế, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán cũng như những người đang làm việc tại doanh nghiệp, đặc biệt là các vị trí thường xuyên tiếp xúc với thanh toán, công nợ, chuyển khoản, hợp đồng, chứng từ và giao dịch ngân hàng.
Trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU (MASTEREDU), giáo trình này có thể được xem như một chuyên đề quan trọng giúp người học xây dựng vốn Hán ngữ kinh tế chuyên ngành, từ đó từng bước nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong học tập, giao tiếp nghiệp vụ và môi trường làm việc thực tế.
Tác phẩm nằm trong định hướng phát triển bộ SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 10000 QUYỂN của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, hướng tới xây dựng hệ thống tài liệu tiếng Trung theo từng chuyên ngành, từng nghiệp vụ và từng nhóm tình huống sử dụng cụ thể.
Trong hệ thống đào tạo Hán ngữ chuyên ngành của ChineMaster education, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được xem là một cột mốc quan trọng, tiếp nối chuỗi những giáo trình kinh điển đã được ông dày công biên soạn. Đây không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường, mà còn là một tài liệu chuyên ngành có giá trị học thuật và thực tiễn cao, được thiết kế dành riêng cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái ChineMaster EDU (MASTEREDU).
Giáo trình này tập trung vào các lĩnh vực kinh tế, ngân hàng, tài chính và kế toán – những ngành nghề đòi hỏi sự chính xác, chuyên sâu và khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong môi trường làm việc thực tế. Nội dung sách được xây dựng dựa trên hệ thống thuật ngữ chuyên ngành chuẩn mực, giúp người học không chỉ nắm vững tiếng Trung mà còn có thể vận dụng trực tiếp vào công việc hằng ngày. Chính vì vậy, cuốn sách trở thành tài liệu học tập mỗi ngày của đông đảo học viên ChineMaster EDU, đặc biệt là sinh viên các khoa kinh tế, tài chính & ngân hàng, kế toán & kiểm toán.
Không dừng lại ở đối tượng sinh viên, giáo trình này còn rất phù hợp với những người đã đi làm trong nhiều mảng kế toán khác nhau: kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán tổng hợp, kế toán tiền lương, kế toán bán hàng, kế toán hợp đồng, kế toán công xưởng, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán xây dựng… Mỗi lĩnh vực đều có những đặc thù riêng, và tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo đưa vào hệ thống từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và tình huống thực tế để người học có thể dễ dàng tiếp cận, sử dụng và phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành.
Một điểm đặc biệt của cuốn sách này là tính độc quyền. Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán chỉ được lưu hành và sử dụng trong hệ sinh thái ChineMaster EDU, không xuất hiện trên bất kỳ nền tảng nào khác. Điều này khẳng định giá trị riêng biệt và sự đầu tư nghiêm túc của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện, chất lượng và uy tín. Tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – nơi được ví như kho tàng tri thức khổng lồ, nơi lưu giữ hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền của ông.
Giáo trình này cũng là một phần trong bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 10.000 quyển – một dự án đồ sộ do chính Nguyễn Minh Vũ khởi xướng và thực hiện. Bộ giáo trình này không chỉ thể hiện tầm nhìn chiến lược của tác giả trong việc xây dựng nền tảng học tập tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, mà còn khẳng định vị thế của ChineMaster EDU như một hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện, tiên phong và dẫn đầu về chất lượng.
Giáo trình Hán ngữ Kinh tế Ngân hàng Tài khoản Chuyển khoản Thanh toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính học thuật cao, có giá trị ứng dụng thực tiễn mạnh mẽ, và là tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực kinh tế – tài chính – ngân hàng – kế toán. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là minh chứng cho sự cống hiến, tâm huyết và trí tuệ của tác giả trong hành trình xây dựng hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU – một hệ thống giáo dục ngôn ngữ chuyên ngành toàn diện và uy tín hàng đầu tại Việt Nam.

