Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Giáo trình tiếng Trung kế toán Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thư viện tiếng Trung ChineMaster education vận hành liên tục 24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật để cộng đồng học viên có thể truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster tra cứu tài liệu tiếng Trung cũng như xem nội dung chi tiết giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành như: khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề và rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách lớp kế toán. Khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Những bộ giáo trình kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế
Hạch toán 65 khoản chi thực tế theo giáo trình Hán ngữ Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
NHÓM 1. HẠCH TOÁN CHI PHÍ MUA HÀNG HÓA, NGUYÊN VẬT LIỆU(采购及存货成本核算)
Hạch toán chi mua nguyên vật liệu.
原材料采购支出核算
Yuáncáiliào cǎigòu zhīchū hésuàn
Hạch toán chi mua hàng hóa.
商品采购支出核算
Shāngpǐn cǎigòu zhīchū hésuàn
Hạch toán chi mua vật tư phụ.
辅助材料采购支出核算
Fǔzhù cáiliào cǎigòu zhīchū hésuàn
Hạch toán chi mua bao bì.
包装材料采购支出核算
Bāozhuāng cáiliào cǎigòu zhīchū hésuàn
Hạch toán chi mua công cụ dụng cụ.
工具器具采购支出核算
Gōngjù qìjù cǎigòu zhīchū hésuàn
Hạch toán chi mua tài sản cố định.
固定资产采购支出核算
Gùdìng zīchǎn cǎigòu zhīchū hésuàn
Hạch toán chi phí vận chuyển hàng mua.
采购运输费用核算
Cǎigòu yùnshū fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí bốc xếp hàng hóa.
货物装卸费用核算
Huòwù zhuāngxiè fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí thuê xe vận chuyển.
运输车辆租赁费用核算
Yùnshū chēliàng zūlìn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí bảo hiểm hàng hóa.
货物保险费用核算
Huòwù bǎoxiǎn fèiyòng hésuàn
NHÓM 2. HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT(生产成本核算)
Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
直接材料成本核算
Zhíjiē cáiliào chéngběn hésuàn
Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp.
直接人工成本核算
Zhíjiē réngōng chéngběn hésuàn
Hạch toán chi phí sản xuất chung.
制造费用核算
Zhìzào fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí điện sản xuất.
生产用电费用核算
Shēngchǎn yòngdiàn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí nước sản xuất.
生产用水费用核算
Shēngchǎn yòngshuǐ fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí nhiên liệu.
燃料费用核算
Ránliào fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí sửa chữa máy móc.
机器维修费用核算
Jīqì wéixiū fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí bảo trì máy móc.
设备保养费用核算
Shèbèi bǎoyǎng fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí thuê nhà xưởng.
厂房租赁费用核算
Chǎngfáng zūlìn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí khấu hao máy móc thiết bị.
机器设备折旧费用核算
Jīqì shèbèi zhéjiù fèiyòng hésuàn
NHÓM 3. HẠCH TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG(销售费用核算)
Hạch toán chi phí quảng cáo.
广告费用核算
Guǎnggào fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí marketing.
市场营销费用核算
Shìchǎng yíngxiāo fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí khuyến mại.
促销费用核算
Cùxiāo fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí vận chuyển giao hàng.
送货运输费用核算
Sònghuò yùnshū fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí đóng gói hàng hóa.
商品包装费用核算
Shāngpǐn bāozhuāng fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí hoa hồng bán hàng.
销售佣金费用核算
Xiāoshòu yōngjīn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí bảo hành sản phẩm.
产品保修费用核算
Chǎnpǐn bǎoxiū fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí nhân viên bán hàng.
销售人员工资费用核算
Xiāoshòu rényuán gōngzī fèiyòng hésuàn
NHÓM 4. HẠCH TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP(管理费用核算)
Hạch toán tiền lương nhân viên văn phòng.
办公人员工资核算
Bàngōng rényuán gōngzī hésuàn
Hạch toán tiền thưởng nhân viên.
员工奖金核算
Yuángōng jiǎngjīn hésuàn
Hạch toán phụ cấp.
员工补贴核算
Yuángōng bǔtiē hésuàn
Hạch toán bảo hiểm xã hội.
社会保险费核算
Shèhuì bǎoxiǎnfèi hésuàn
Hạch toán bảo hiểm y tế.
医疗保险费核算
Yīliáo bǎoxiǎnfèi hésuàn
Hạch toán bảo hiểm thất nghiệp.
失业保险费核算
Shīyè bǎoxiǎnfèi hésuàn
Hạch toán kinh phí công đoàn.
工会经费核算
Gōnghuì jīngfèi hésuàn
Hạch toán chi phí thuê văn phòng.
办公室租赁费用核算
Bàngōngshì zūlìn fèiyòng hésuàn
Hạch toán tiền điện văn phòng.
办公室电费核算
Bàngōngshì diànfèi hésuàn
Hạch toán tiền nước văn phòng.
办公室水费核算
Bàngōngshì shuǐfèi hésuàn
Hạch toán tiền internet.
网络费用核算
Wǎngluò fèiyòng hésuàn
Hạch toán tiền điện thoại.
电话费核算
Diànhuàfèi hésuàn
Hạch toán chi phí văn phòng phẩm.
办公用品费用核算
Bàngōng yòngpǐn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí tiếp khách.
业务招待费核算
Yèwù zhāodàifèi hésuàn
Hạch toán chi phí hội nghị.
会议费用核算
Huìyì fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí đào tạo nhân viên.
员工培训费用核算
Yuángōng péixùn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí công tác.
差旅费核算
Chāilǚfèi hésuàn
Hạch toán chi phí xăng xe.
车辆燃油费核算
Chēliàng rányóufèi hésuàn
Hạch toán chi phí gửi xe.
停车费核算
Tíngchēfèi hésuàn
Hạch toán chi phí sửa chữa văn phòng.
办公室维修费用核算
Bàngōngshì wéixiū fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí bảo vệ.
安保费用核算
Ānbǎo fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí vệ sinh.
保洁费用核算
Bǎojié fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí chuyển phát nhanh.
快递费用核算
Kuàidì fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí phần mềm.
软件费用核算
Ruǎnjiàn fèiyòng hésuàn
Hạch toán chi phí dịch vụ kế toán.
会计服务费核算
Kuàijì fúwùfèi hésuàn
Hạch toán chi phí tư vấn pháp lý.
法律咨询费核算
Fǎlǜ zīxúnfèi hésuàn
Hạch toán chi phí kiểm toán.
审计费用核算
Shěnjì fèiyòng hésuàn
NHÓM 5. HẠCH TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH(财务费用核算)
Hạch toán chi phí lãi vay ngân hàng.
银行贷款利息费用核算
Yínháng dàikuǎn lìxī fèiyòng hésuàn
Hạch toán phí chuyển khoản ngân hàng.
银行转账手续费核算
Yínháng zhuǎnzhàng shǒuxùfèi hésuàn
Hạch toán phí duy trì tài khoản ngân hàng.
银行账户维护费核算
Yínháng zhànghù wéihùfèi hésuàn
Hạch toán chênh lệch tỷ giá.
汇兑损益核算
Huìduì sǔnyì hésuàn
Hạch toán chiết khấu thanh toán.
现金折扣核算
Xiànjīn zhékòu hésuàn
NHÓM 6. HẠCH TOÁN THUẾ, PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP(税费核算)
Hạch toán thuế môn bài.
印花税(或营业执照年费)核算*
Yìnhuāshuì (huò yíngyè zhízhào niánfèi) hésuàn
Nếu áp dụng theo hệ thống kế toán Trung Quốc hiện hành, “thuế môn bài” của Việt Nam không có khoản tương đương hoàn toàn. Trong giáo trình đối chiếu Việt – Trung thường dịch theo ngữ cảnh hoặc ghi chú.
Hạch toán thuế GTGT không được khấu trừ.
不得抵扣增值税核算
Bùdé dǐkòu zēngzhíshuì hésuàn
Hạch toán thuế TNDN phải nộp.
应交企业所得税核算
Yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì hésuàn
Hạch toán thuế TNCN khấu trừ.
代扣代缴个人所得税核算
Dàikòu dàijiǎo gèrén suǒdéshuì hésuàn
Hạch toán các khoản phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác.
其他税费及财政缴费核算
Qítā shuìfèi jí cáizhèng jiǎofèi hésuàn
Mục lục Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
THỰC HÀNH HẠCH TOÁN 65 KHOẢN CHI THỰC TẾ
实操 65 项实际费用会计核算
Shícāo liùshíwǔ xiàng shíjì fèiyòng kuàijì hésuàn
Nhóm 1. Chi phí mua hàng hóa, nguyên vật liệu
第一组:商品及原材料采购费用
Dì yī zǔ: Shāngpǐn jí yuáncáiliào cǎigòu fèiyòng
Hạch toán chi mua nguyên vật liệu.
原材料采购费用会计核算。
Yuáncáiliào cǎigòu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi mua hàng hóa.
商品采购费用会计核算。
Shāngpǐn cǎigòu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi mua vật tư phụ.
辅助材料采购费用会计核算。
Fǔzhù cáiliào cǎigòu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi mua bao bì.
包装材料采购费用会计核算。
Bāozhuāng cáiliào cǎigòu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi mua công cụ dụng cụ.
工具器具采购费用会计核算。
Gōngjù qìjù cǎigòu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi mua tài sản cố định.
固定资产采购费用会计核算。
Gùdìng zīchǎn cǎigòu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí vận chuyển hàng mua.
采购运输费用会计核算。
Cǎigòu yùnshū fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí bốc xếp hàng hóa.
货物装卸费用会计核算。
Huòwù zhuāngxiè fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí thuê xe vận chuyển.
运输车辆租赁费用会计核算。
Yùnshū chēliàng zūlìn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí bảo hiểm hàng hóa.
货物保险费用会计核算。
Huòwù bǎoxiǎn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Nhóm 2. Chi phí sản xuất
第二组:生产费用
Dì èr zǔ: Shēngchǎn fèiyòng
Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
直接材料费用会计核算。
Zhíjiē cáiliào fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp.
直接人工费用会计核算。
Zhíjiē réngōng fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí sản xuất chung.
制造费用会计核算。
Zhìzào fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí điện sản xuất.
生产用电费用会计核算。
Shēngchǎn yòngdiàn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí nước sản xuất.
生产用水费用会计核算。
Shēngchǎn yòngshuǐ fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí nhiên liệu.
燃料费用会计核算。
Ránliào fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí sửa chữa máy móc.
机器维修费用会计核算。
Jīqì wéixiū fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí bảo trì máy móc.
机器保养费用会计核算。
Jīqì bǎoyǎng fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí thuê nhà xưởng.
厂房租赁费用会计核算。
Chǎngfáng zūlìn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí khấu hao máy móc thiết bị.
机器设备折旧费用会计核算。
Jīqì shèbèi zhéjiù fèiyòng kuàijì hésuàn.
Nhóm 3. Chi phí bán hàng
第三组:销售费用
Dì sān zǔ: Xiāoshòu fèiyòng
Hạch toán chi phí quảng cáo.
广告费用会计核算。
Guǎnggào fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí marketing.
市场营销费用会计核算。
Shìchǎng yíngxiāo fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí khuyến mại.
促销费用会计核算。
Cùxiāo fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí vận chuyển giao hàng.
送货运输费用会计核算。
Sònghuò yùnshū fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí đóng gói hàng hóa.
商品包装费用会计核算。
Shāngpǐn bāozhuāng fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí hoa hồng bán hàng.
销售佣金费用会计核算。
Xiāoshòu yōngjīn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí bảo hành sản phẩm.
产品保修费用会计核算。
Chǎnpǐn bǎoxiū fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí nhân viên bán hàng.
销售人员费用会计核算。
Xiāoshòu rényuán fèiyòng kuàijì hésuàn.
Nhóm 4. Chi phí quản lý doanh nghiệp
第四组:企业管理费用
Dì sì zǔ: Qǐyè guǎnlǐ fèiyòng
Hạch toán tiền lương nhân viên văn phòng.
办公人员工资会计核算。
Bàngōng rényuán gōngzī kuàijì hésuàn.
Hạch toán tiền thưởng nhân viên.
员工奖金会计核算。
Yuángōng jiǎngjīn kuàijì hésuàn.
Hạch toán phụ cấp.
员工补贴会计核算。
Yuángōng bǔtiē kuàijì hésuàn.
Hạch toán bảo hiểm xã hội.
社会保险会计核算。
Shèhuì bǎoxiǎn kuàijì hésuàn.
Hạch toán bảo hiểm y tế.
医疗保险会计核算。
Yīliáo bǎoxiǎn kuàijì hésuàn.
Hạch toán bảo hiểm thất nghiệp.
失业保险会计核算。
Shīyè bǎoxiǎn kuàijì hésuàn.
Hạch toán kinh phí công đoàn.
工会经费会计核算。
Gōnghuì jīngfèi kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí thuê văn phòng.
办公室租赁费用会计核算。
Bàngōngshì zūlìn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán tiền điện văn phòng.
办公室电费会计核算。
Bàngōngshì diànfèi kuàijì hésuàn.
Hạch toán tiền nước văn phòng.
办公室水费会计核算。
Bàngōngshì shuǐfèi kuàijì hésuàn.
Hạch toán tiền internet.
互联网费用会计核算。
Hùliánwǎng fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán tiền điện thoại.
电话费用会计核算。
Diànhuà fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí văn phòng phẩm.
办公用品费用会计核算。
Bàngōng yòngpǐn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí tiếp khách.
业务招待费用会计核算。
Yèwù zhāodài fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí hội nghị.
会议费用会计核算。
Huìyì fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí đào tạo nhân viên.
员工培训费用会计核算。
Yuángōng péixùn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí công tác.
差旅费用会计核算。
Chāilǚ fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí xăng xe.
车辆燃油费用会计核算。
Chēliàng rányóu fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí gửi xe.
停车费用会计核算。
Tíngchē fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí sửa chữa văn phòng.
办公室维修费用会计核算。
Bàngōngshì wéixiū fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí bảo vệ.
安保费用会计核算。
Ānbǎo fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí vệ sinh.
保洁费用会计核算。
Bǎojié fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí chuyển phát nhanh.
快递费用会计核算。
Kuàidì fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí phần mềm.
软件费用会计核算。
Ruǎnjiàn fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí dịch vụ kế toán.
会计服务费用会计核算。
Kuàijì fúwù fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí tư vấn pháp lý.
法律咨询费用会计核算。
Fǎlǜ zīxún fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán chi phí kiểm toán.
审计费用会计核算。
Shěnjì fèiyòng kuàijì hésuàn.
Nhóm 5. Chi phí tài chính
第五组:财务费用
Dì wǔ zǔ: Cáiwù fèiyòng
Hạch toán chi phí lãi vay ngân hàng.
银行贷款利息费用会计核算。
Yínháng dàikuǎn lìxī fèiyòng kuàijì hésuàn.
Hạch toán phí chuyển khoản ngân hàng.
银行转账手续费会计核算。
Yínháng zhuǎnzhàng shǒuxùfèi kuàijì hésuàn.
Hạch toán phí duy trì tài khoản ngân hàng.
银行账户维护费会计核算。
Yínháng zhànghù wéihùfèi kuàijì hésuàn.
Hạch toán chênh lệch tỷ giá.
汇兑损益会计核算。
Huìduì sǔnyì kuàijì hésuàn.
Hạch toán chiết khấu thanh toán.
现金折扣会计核算。
Xiànjīn zhékòu kuàijì hésuàn.
Nhóm 6. Thuế, phí và các khoản phải nộp
第六组:税费及应缴款项
Dì liù zǔ: Shuìfèi jí yīngjiǎo kuǎnxiàng
Hạch toán thuế môn bài.
会计核算营业执照税。
Kuàijì hésuàn yíngyè zhízhào shuì.
Hạch toán thuế GTGT không được khấu trừ.
不可抵扣增值税会计核算。
Bùkě dǐkòu zēngzhíshuì kuàijì hésuàn.
Hạch toán thuế TNDN phải nộp.
应交企业所得税会计核算。
Yīngjiāo qǐyè suǒdéshuì kuàijì hésuàn.
Hạch toán thuế TNCN khấu trừ.
代扣个人所得税会计核算。
Dàikòu gèrén suǒdéshuì kuàijì hésuàn.
Hạch toán các khoản phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác.
其他税费及财政义务会计核算。
Qítā shuìfèi jí cáizhèng yìwù kuàijì hésuàn.
Công việc kế toán thực hiện đối với mỗi khoản chi
会计人员针对每一笔费用需要完成的工作
Kuàijì rényuán zhēnduì měi yì bǐ fèiyòng xūyào wánchéng de gōngzuò
Đối với mỗi một trong 65 khoản chi thực tế, kế toán không chỉ ghi nhận một bút toán mà phải thực hiện đầy đủ quy trình sau:
针对上述 65 项实际费用,会计人员不仅需要编制会计分录,还必须完整执行以下工作流程。
Zhēnduì shàngshù liùshíwǔ xiàng shíjì fèiyòng, kuàijì rényuán bùjǐn xūyào biānzhì kuàijì fēnlù, hái bìxū wánzhěng zhíxíng yǐxià gōngzuò liúchéng.
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chi.
接收付款申请资料。
Jiēshōu fùkuǎn shēnqǐng zīliào.
Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ.
审核凭证的合法性和合规性。
Shěnhé píngzhèng de héfǎxìng hé héguīxìng.
Kiểm tra hợp đồng, báo giá, đơn đặt hàng (nếu có).
审核合同、报价单及采购订单(如有)。
Shěnhé hétóng, bàojiàdān jí cǎigòu dìngdān (rú yǒu).
Kiểm tra hóa đơn điện tử.
审核电子发票。
Shěnhé diànzǐ fāpiào.
Kiểm tra phiếu nhập kho hoặc biên bản nghiệm thu.
审核入库单或验收记录。
Shěnhé rùkùdān huò yànshōu jìlù.
Xác định khoản chi có đủ điều kiện ghi nhận chi phí hay không.
确认费用是否符合入账条件。
Quèrèn fèiyòng shìfǒu fúhé rùzhàng tiáojiàn.
Xác định tài khoản kế toán phù hợp.
确定适用的会计科目。
Quèdìng shìyòng de kuàijì kēmù.
Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ hoặc không được khấu trừ.
确定进项增值税是否可以抵扣。
Quèdìng jìnxiàng zēngzhíshuì shìfǒu kěyǐ dǐkòu.
Lập phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi.
编制付款凭证或银行付款委托书。
Biānzhì fùkuǎn píngzhèng huò yínháng fùkuǎn wěituōshū.
Thực hiện hạch toán kế toán.
进行会计核算。
Jìnxíng kuàijì hésuàn.
Ghi vào Nhật ký chung.
登记总分类日记账。
Dēngjì zǒng fēnlèi rìjìzhàng.
Ghi vào Sổ Cái.
登记总账。
Dēngjì zǒngzhàng.
Ghi vào các sổ chi tiết liên quan.
登记相关明细账。
Dēngjì xiāngguān míngxìzhàng.
Theo dõi công nợ (nếu chưa thanh toán).
跟踪应付账款(如未付款)。
Gēnzōng yìngfù zhàngkuǎn (rú wèi fùkuǎn).
Lưu trữ chứng từ theo đúng quy định.
按规定归档会计凭证。
Àn guīdìng guīdàng kuàijì píngzhèng.
Đối chiếu số liệu với ngân hàng, thủ quỹ hoặc nhà cung cấp.
与银行、出纳或供应商进行对账。
Yǔ yínháng, chūnà huò gōngyìngshāng jìnxíng duìzhàng.
Tổng hợp chi phí vào cuối kỳ.
期末汇总各项费用。
Qīmò huìzǒng gè xiàng fèiyòng.
Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh.
结转费用并确定经营成果。
Jiézhuǎn fèiyòng bìng quèdìng jīngyíng chéngguǒ.
Đưa số liệu vào báo cáo tài chính.
编制财务报表。
Biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Chuẩn bị hồ sơ phục vụ quyết toán thuế và thanh tra, kiểm toán.
准备税务汇算清缴及税务检查、审计所需资料。
Zhǔnbèi shuìwù huìsuàn qīngjiǎo jí shuìwù jiǎnchá, shěnjì suǒxū zīliào.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计 — Kuàijì — Kế toán — Accounting |
| 2 | 会计核算 — Kuàijì hésuàn — Hạch toán kế toán — Accounting |
| 3 | 会计分录 — Kuàijì fēnlù — Bút toán kế toán — Journal entry |
| 4 | 会计科目 — Kuàijì kēmù — Tài khoản kế toán — Account title |
| 5 | 借方 — Jièfāng — Bên Nợ — Debit |
| 6 | 贷方 — Dàifāng — Bên Có — Credit |
| 7 | 记账 — Jìzhàng — Ghi sổ kế toán — Bookkeeping |
| 8 | 过账 — Guòzhàng — Ghi sổ, vào sổ — Posting |
| 9 | 结账 — Jiézhàng — Khóa sổ kế toán — Closing accounts |
| 10 | 成本 — Chéngběn — Giá thành, chi phí — Cost |
| 11 | 费用 — Fèiyòng — Chi phí — Expense |
| 12 | 支出 — Zhīchū — Khoản chi — Expenditure |
| 13 | 收入 — Shōurù — Doanh thu, thu nhập — Revenue |
| 14 | 利润 — Lìrùn — Lợi nhuận — Profit |
| 15 | 损益 — Sǔnyì — Lãi lỗ — Profit and Loss |
| 16 | 经营成果 — Jīngyíng chéngguǒ — Kết quả kinh doanh — Operating results |
| 17 | 财务 — Cáiwù — Tài chính — Finance |
| 18 | 财务报表 — Cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính — Financial Statements |
| 19 | 财务费用 — Cáiwù fèiyòng — Chi phí tài chính — Financial Expenses |
| 20 | 商品 — Shāngpǐn — Hàng hóa — Goods |
| 21 | 货物 — Huòwù — Hàng hóa — Cargo / Goods |
| 22 | 原材料 — Yuáncáiliào — Nguyên vật liệu — Raw Materials |
| 23 | 材料 — Cáiliào — Vật liệu — Material |
| 24 | 辅助材料 — Fǔzhù cáiliào — Vật tư phụ — Auxiliary Materials |
| 25 | 包装材料 — Bāozhuāng cáiliào — Bao bì — Packaging Materials |
| 26 | 包装 — Bāozhuāng — Đóng gói — Packaging |
| 27 | 工具 — Gōngjù — Công cụ — Tool |
| 28 | 器具 — Qìjù — Dụng cụ — Equipment |
| 29 | 工具器具 — Gōngjù qìjù — Công cụ dụng cụ — Tools and Equipment |
| 30 | 固定资产 — Gùdìng zīchǎn — Tài sản cố định — Fixed Assets |
| 31 | 存货 — Cúnhuò — Hàng tồn kho — Inventory |
| 32 | 库存商品 — Kùcún shāngpǐn — Hàng tồn kho — Merchandise Inventory |
| 33 | 采购 — Cǎigòu — Mua hàng — Purchasing |
| 34 | 采购费用 — Cǎigòu fèiyòng — Chi phí mua hàng — Purchasing Cost |
| 35 | 运输 — Yùnshū — Vận chuyển — Transportation |
| 36 | 运输费用 — Yùnshū fèiyòng — Chi phí vận chuyển — Transportation Expense |
| 37 | 装卸 — Zhuāngxiè — Bốc xếp — Loading and Unloading |
| 38 | 装卸费用 — Zhuāngxiè fèiyòng — Chi phí bốc xếp — Loading Expense |
| 39 | 租赁 — Zūlìn — Thuê — Leasing |
| 40 | 租赁费用 — Zūlìn fèiyòng — Chi phí thuê — Rental Expense |
| 41 | 保险 — Bǎoxiǎn — Bảo hiểm — Insurance |
| 42 | 保险费用 — Bǎoxiǎn fèiyòng — Chi phí bảo hiểm — Insurance Expense |
| 43 | 生产 — Shēngchǎn — Sản xuất — Production |
| 44 | 生产费用 — Shēngchǎn fèiyòng — Chi phí sản xuất — Production Cost |
| 45 | 制造费用 — Zhìzào fèiyòng — Chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead |
| 46 | 直接材料 — Zhíjiē cáiliào — Nguyên vật liệu trực tiếp — Direct Materials |
| 47 | 直接人工 — Zhíjiē réngōng — Nhân công trực tiếp — Direct Labor |
| 48 | 燃料 — Ránliào — Nhiên liệu — Fuel |
| 49 | 机器 — Jīqì — Máy móc — Machine |
| 50 | 设备 — Shèbèi — Thiết bị — Equipment |
| 51 | 机器设备 — Jīqì shèbèi — Máy móc thiết bị — Machinery and Equipment |
| 52 | 维修 — Wéixiū — Sửa chữa — Repair |
| 53 | 保养 — Bǎoyǎng — Bảo trì — Maintenance |
| 54 | 厂房 — Chǎngfáng — Nhà xưởng — Factory Building |
| 55 | 折旧 — Zhéjiù — Khấu hao — Depreciation |
| 56 | 折旧费用 — Zhéjiù fèiyòng — Chi phí khấu hao — Depreciation Expense |
| 57 | 销售 — Xiāoshòu — Bán hàng — Sales |
| 58 | 销售费用 — Xiāoshòu fèiyòng — Chi phí bán hàng — Selling Expenses |
| 59 | 广告 — Guǎnggào — Quảng cáo — Advertising |
| 60 | 广告费用 — Guǎnggào fèiyòng — Chi phí quảng cáo — Advertising Expense |
| 61 | 市场营销 — Shìchǎng yíngxiāo — Tiếp thị, Marketing — Marketing |
| 62 | 营销费用 — Yíngxiāo fèiyòng — Chi phí marketing — Marketing Expense |
| 63 | 促销 — Cùxiāo — Khuyến mại — Sales Promotion |
| 64 | 配送 — Pèisòng — Giao hàng — Delivery |
| 65 | 佣金 — Yōngjīn — Hoa hồng — Commission |
| 66 | 销售佣金 — Xiāoshòu yōngjīn — Hoa hồng bán hàng — Sales Commission |
| 67 | 保修 — Bǎoxiū — Bảo hành — Warranty |
| 68 | 销售人员 — Xiāoshòu rényuán — Nhân viên bán hàng — Sales Staff |
| 69 | 企业 — Qǐyè — Doanh nghiệp — Enterprise |
| 70 | 企业管理费用 — Qǐyè guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý doanh nghiệp — Administrative Expenses |
| 71 | 办公室 — Bàngōngshì — Văn phòng — Office |
| 72 | 办公室租赁 — Bàngōngshì zūlìn — Thuê văn phòng — Office Rental |
| 73 | 办公用品 — Bàngōng yòngpǐn — Văn phòng phẩm — Office Supplies |
| 74 | 工资 — Gōngzī — Tiền lương — Salary |
| 75 | 奖金 — Jiǎngjīn — Tiền thưởng — Bonus |
| 76 | 补贴 — Bǔtiē — Phụ cấp — Allowance |
| 77 | 社会保险 — Shèhuì bǎoxiǎn — Bảo hiểm xã hội — Social Insurance |
| 78 | 医疗保险 — Yīliáo bǎoxiǎn — Bảo hiểm y tế — Health Insurance |
| 79 | 失业保险 — Shīyè bǎoxiǎn — Bảo hiểm thất nghiệp — Unemployment Insurance |
| 80 | 工会经费 — Gōnghuì jīngfèi — Kinh phí công đoàn — Trade Union Fund |
| 81 | 招待费 — Zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách — Entertainment Expense |
| 82 | 会议费 — Huìyìfèi — Chi phí hội nghị — Conference Expense |
| 83 | 培训费 — Péixùnfèi — Chi phí đào tạo — Training Expense |
| 84 | 差旅费 — Chāilǚfèi — Chi phí công tác — Travel Expense |
| 85 | 燃油费 — Rányóufèi — Chi phí xăng xe — Fuel Expense |
| 86 | 停车费 — Tíngchēfèi — Phí gửi xe — Parking Fee |
| 87 | 安保费 — Ānbǎofèi — Chi phí bảo vệ — Security Expense |
| 88 | 保洁费 — Bǎojiéfèi — Chi phí vệ sinh — Cleaning Expense |
| 89 | 快递费 — Kuàidìfèi — Chi phí chuyển phát nhanh — Courier Expense |
| 90 | 软件费 — Ruǎnjiànfèi — Chi phí phần mềm — Software Expense |
| 91 | 会计服务费 — Kuàijì fúwùfèi — Chi phí dịch vụ kế toán — Accounting Service Fee |
| 92 | 法律咨询费 — Fǎlǜ zīxúnfèi — Chi phí tư vấn pháp lý — Legal Consulting Fee |
| 93 | 审计费 — Shěnjìfèi — Chi phí kiểm toán — Audit Fee |
| 94 | 银行 — Yínháng — Ngân hàng — Bank |
| 95 | 银行贷款 — Yínháng dàikuǎn — Khoản vay ngân hàng — Bank Loan |
| 96 | 利息 — Lìxī — Tiền lãi — Interest |
| 97 | 利息费用 — Lìxī fèiyòng — Chi phí lãi vay — Interest Expense |
| 98 | 贷款 — Dàikuǎn — Khoản vay — Loan |
| 99 | 转账 — Zhuǎnzhàng — Chuyển khoản — Bank Transfer |
| 100 | 手续费 — Shǒuxùfèi — Phí giao dịch — Service Charge |
| 101 | 银行手续费 — Yínháng shǒuxùfèi — Phí ngân hàng — Bank Charge |
| 102 | 账户 — Zhànghù — Tài khoản — Account |
| 103 | 银行账户 — Yínháng zhànghù — Tài khoản ngân hàng — Bank Account |
| 104 | 维护费 — Wéihùfèi — Phí duy trì — Maintenance Fee |
| 105 | 汇率 — Huìlǜ — Tỷ giá — Exchange Rate |
| 106 | 汇兑损益 — Huìduì sǔnyì — Chênh lệch tỷ giá — Exchange Gain or Loss |
| 107 | 现金折扣 — Xiànjīn zhékòu — Chiết khấu thanh toán — Cash Discount |
| 108 | 税 — Shuì — Thuế — Tax |
| 109 | 税费 — Shuìfèi — Thuế và phí — Taxes and Fees |
| 110 | 增值税 — Zēngzhíshuì — Thuế giá trị gia tăng — Value Added Tax (VAT) |
| 111 | 进项增值税 — Jìnxiàng zēngzhíshuì — Thuế GTGT đầu vào — Input VAT |
| 112 | 销项增值税 — Xiāngxiàng zēngzhíshuì — Thuế GTGT đầu ra — Output VAT |
| 113 | 抵扣 — Dǐkòu — Khấu trừ — Deduction |
| 114 | 不可抵扣增值税 — Bùkě dǐkòu zēngzhíshuì — Thuế GTGT không được khấu trừ — Non-deductible VAT |
| 115 | 企业所得税 — Qǐyè suǒdéshuì — Thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate Income Tax |
| 116 | 个人所得税 — Gèrén suǒdéshuì — Thuế thu nhập cá nhân — Personal Income Tax |
| 117 | 代扣个人所得税 — Dàikòu gèrén suǒdéshuì — Khấu trừ thuế TNCN — Withholding Personal Income Tax |
| 118 | 应交税费 — Yīngjiāo shuìfèi — Thuế và các khoản phải nộp — Taxes Payable |
| 119 | 税务 — Shuìwù — Thuế vụ — Tax Affairs |
| 120 | 汇算清缴 — Huìsuàn qīngjiǎo — Quyết toán thuế — Annual Tax Finalization |
| 121 | 凭证 — Píngzhèng — Chứng từ — Voucher |
| 122 | 会计凭证 — Kuàijì píngzhèng — Chứng từ kế toán — Accounting Voucher |
| 123 | 原始凭证 — Yuánshǐ píngzhèng — Chứng từ gốc — Source Document |
| 124 | 发票 — Fāpiào — Hóa đơn — Invoice |
| 125 | 电子发票 — Diànzǐ fāpiào — Hóa đơn điện tử — Electronic Invoice |
| 126 | 合同 — Hétóng — Hợp đồng — Contract |
| 127 | 报价单 — Bàojiàdān — Báo giá — Quotation |
| 128 | 采购订单 — Cǎigòu dìngdān — Đơn đặt hàng — Purchase Order |
| 129 | 入库单 — Rùkùdān — Phiếu nhập kho — Goods Receipt Note |
| 130 | 验收单 — Yànshōudān — Biên bản nghiệm thu — Acceptance Report |
| 131 | 付款申请 — Fùkuǎn shēnqǐng — Đề nghị thanh toán — Payment Request |
| 132 | 付款凭证 — Fùkuǎn píngzhèng — Phiếu chi — Payment Voucher |
| 133 | 银行付款委托书 — Yínháng fùkuǎn wěituōshū — Ủy nhiệm chi — Bank Payment Order |
| 134 | 总分类账 — Zǒng fēnlèi zhàng — Sổ Cái — General Ledger |
| 135 | 总账 — Zǒngzhàng — Sổ Cái — General Ledger |
| 136 | 明细账 — Míngxìzhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary Ledger |
| 137 | 日记账 — Rìjìzhàng — Nhật ký — Journal |
| 138 | 总分类日记账 — Zǒng fēnlèi rìjìzhàng — Nhật ký chung — General Journal |
| 139 | 应付账款 — Yìngfù zhàngkuǎn — Công nợ phải trả — Accounts Payable |
| 140 | 供应商 — Gōngyìngshāng — Nhà cung cấp — Supplier |
| 141 | 对账 — Duìzhàng — Đối chiếu công nợ — Reconciliation |
| 142 | 归档 — Guīdàng — Lưu trữ hồ sơ — Filing |
| 143 | 审核 — Shěnhé — Kiểm tra, xét duyệt — Review / Audit |
| 144 | 清查 — Qīngchá — Kiểm kê, kiểm tra — Inspection |
| 145 | 银行对账单 — Yínháng duìzhàngdān — Sao kê ngân hàng — Bank Statement |
| 146 | 现金 — Xiànjīn — Tiền mặt — Cash |
| 147 | 库存现金 — Kùcún xiànjīn — Tiền mặt tồn quỹ — Cash on Hand |
| 148 | 银行存款 — Yínháng cúnkuǎn — Tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit |
| 149 | 库存 — Kùcún — Tồn kho — Inventory Stock |
| 150 | 出库单 — Chūkùdān — Phiếu xuất kho — Goods Issue Note |
| 151 | 领料单 — Lǐngliàodān — Phiếu xuất vật tư — Material Requisition Form |
| 152 | 退料单 — Tuìliàodān — Phiếu trả vật tư — Material Return Slip |
| 153 | 采购申请单 — Cǎigòu shēnqǐngdān — Phiếu đề nghị mua hàng — Purchase Requisition |
| 154 | 付款单 — Fùkuǎndān — Phiếu thanh toán — Payment Slip |
| 155 | 收款单 — Shōukuǎndān — Phiếu thu tiền — Receipt Voucher |
| 156 | 收据 — Shōujù — Biên lai thu tiền — Receipt |
| 157 | 付款通知书 — Fùkuǎn tōngzhīshū — Thông báo thanh toán — Payment Notice |
| 158 | 收款通知书 — Shōukuǎn tōngzhīshū — Thông báo thu tiền — Collection Notice |
| 159 | 付款日期 — Fùkuǎn rìqī — Ngày thanh toán — Payment Date |
| 160 | 到期日 — Dàoqīrì — Ngày đến hạn — Due Date |
| 161 | 结算 — Jiésuàn — Thanh toán, quyết toán — Settlement |
| 162 | 结算方式 — Jiésuàn fāngshì — Phương thức thanh toán — Payment Method |
| 163 | 现金支付 — Xiànjīn zhīfù — Thanh toán tiền mặt — Cash Payment |
| 164 | 银行转账支付 — Yínháng zhuǎnzhàng zhīfù — Thanh toán chuyển khoản — Bank Transfer Payment |
| 165 | 延期付款 — Yánqī fùkuǎn — Thanh toán chậm — Deferred Payment |
| 166 | 预付款 — Yùfùkuǎn — Khoản trả trước — Advance Payment |
| 167 | 预收款 — Yùshōukuǎn — Khoản nhận trước — Advance Receipt |
| 168 | 应收账款 — Yìngshōu zhàngkuǎn — Công nợ phải thu — Accounts Receivable |
| 169 | 应付款项 — Yìngfù kuǎnxiàng — Khoản phải trả — Payables |
| 170 | 应收款项 — Yìngshōu kuǎnxiàng — Khoản phải thu — Receivables |
| 171 | 往来账 — Wǎnglái zhàng — Công nợ đối tác — Current Account |
| 172 | 往来单位 — Wǎnglái dānwèi — Đối tác giao dịch — Business Partner |
| 173 | 客户 — Kèhù — Khách hàng — Customer |
| 174 | 供应商账户 — Gōngyìngshāng zhànghù — Tài khoản nhà cung cấp — Supplier Account |
| 175 | 客户账户 — Kèhù zhànghù — Tài khoản khách hàng — Customer Account |
| 176 | 付款条件 — Fùkuǎn tiáojiàn — Điều kiện thanh toán — Payment Terms |
| 177 | 信用期限 — Xìnyòng qīxiàn — Thời hạn tín dụng — Credit Period |
| 178 | 信用额度 — Xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng — Credit Limit |
| 179 | 逾期付款 — Yúqī fùkuǎn — Thanh toán quá hạn — Overdue Payment |
| 180 | 坏账 — Huàizhàng — Nợ xấu — Bad Debt |
| 181 | 坏账准备 — Huàizhàng zhǔnbèi — Dự phòng nợ xấu — Allowance for Bad Debts |
| 182 | 应付工资 — Yìngfù gōngzī — Lương phải trả — Salaries Payable |
| 183 | 工资表 — Gōngzībiǎo — Bảng lương — Payroll |
| 184 | 薪资 — Xīnzī — Tiền lương — Salary |
| 185 | 薪酬 — Xīnchóu — Thu nhập, thù lao — Compensation |
| 186 | 工资费用 — Gōngzī fèiyòng — Chi phí tiền lương — Salary Expense |
| 187 | 员工福利 — Yuángōng fúlì — Phúc lợi nhân viên — Employee Benefits |
| 188 | 福利费 — Fúlìfèi — Chi phí phúc lợi — Welfare Expense |
| 189 | 社会保障 — Shèhuì bǎozhàng — An sinh xã hội — Social Security |
| 190 | 住房公积金 — Zhùfáng gōngjījīn — Quỹ nhà ở — Housing Fund |
| 191 | 养老保险 — Yǎnglǎo bǎoxiǎn — Bảo hiểm hưu trí — Pension Insurance |
| 192 | 工伤保险 — Gōngshāng bǎoxiǎn — Bảo hiểm tai nạn lao động — Work Injury Insurance |
| 193 | 生育保险 — Shēngyù bǎoxiǎn — Bảo hiểm thai sản — Maternity Insurance |
| 194 | 办公费 — Bàngōngfèi — Chi phí văn phòng — Office Expense |
| 195 | 办公设备 — Bàngōng shèbèi — Thiết bị văn phòng — Office Equipment |
| 196 | 办公家具 — Bàngōng jiājù — Nội thất văn phòng — Office Furniture |
| 197 | 打印机 — Dǎyìnjī — Máy in — Printer |
| 198 | 复印机 — Fùyìnjī — Máy photocopy — Copier |
| 199 | 电脑 — Diànnǎo — Máy tính — Computer |
| 200 | 服务器 — Fúwùqì — Máy chủ — Server |
| 201 | 网络费用 — Wǎngluò fèiyòng — Chi phí mạng Internet — Internet Expense |
| 202 | 通讯费 — Tōngxùnfèi — Chi phí viễn thông — Communication Expense |
| 203 | 电话费 — Diànhuàfèi — Cước điện thoại — Telephone Expense |
| 204 | 水电费 — Shuǐdiànfèi — Tiền điện nước — Utilities Expense |
| 205 | 物业费 — Wùyèfèi — Phí quản lý tòa nhà — Property Management Fee |
| 206 | 房租 — Fángzū — Tiền thuê nhà — Rent |
| 207 | 租金 — Zūjīn — Tiền thuê — Rental Fee |
| 208 | 运输单 — Yùnshūdān — Phiếu vận chuyển — Shipping Order |
| 209 | 运费 — Yùnfèi — Cước vận chuyển — Freight Charge |
| 210 | 物流 — Wùliú — Logistics — Logistics |
| 211 | 物流费用 — Wùliú fèiyòng — Chi phí logistics — Logistics Expense |
| 212 | 快递单 — Kuàidìdān — Phiếu chuyển phát nhanh — Courier Slip |
| 213 | 装箱单 — Zhuāngxiāngdān — Phiếu đóng gói — Packing List |
| 214 | 提货单 — Tíhuòdān — Phiếu nhận hàng — Delivery Order |
| 215 | 送货单 — Sònghuòdān — Phiếu giao hàng — Delivery Note |
| 216 | 验货 — Yànhuò — Kiểm tra hàng hóa — Goods Inspection |
| 217 | 验收入库 — Yànshōu rùkù — Nghiệm thu nhập kho — Warehouse Acceptance |
| 218 | 盘点 — Pándiǎn — Kiểm kê — Stocktaking |
| 219 | 盘亏 — Pánkuī — Thiếu hàng kiểm kê — Inventory Shortage |
| 220 | 盘盈 — Pányíng — Thừa hàng kiểm kê — Inventory Surplus |
| 221 | 报废 — Bàofèi — Thanh lý, loại bỏ — Scrap |
| 222 | 报废损失 — Bàofèi sǔnshī — Tổn thất thanh lý — Scrap Loss |
| 223 | 资产 — Zīchǎn — Tài sản — Asset |
| 224 | 流动资产 — Liúdòng zīchǎn — Tài sản lưu động — Current Assets |
| 225 | 非流动资产 — Fēiliúdòng zīchǎn — Tài sản dài hạn — Non-current Assets |
| 226 | 负债 — Fùzhài — Nợ phải trả — Liability |
| 227 | 流动负债 — Liúdòng fùzhài — Nợ ngắn hạn — Current Liabilities |
| 228 | 长期负债 — Chángqī fùzhài — Nợ dài hạn — Long-term Liabilities |
| 229 | 所有者权益 — Suǒyǒuzhě quányì — Vốn chủ sở hữu — Owner’s Equity |
| 230 | 实收资本 — Shíshōu zīběn — Vốn góp — Paid-in Capital |
| 231 | 资本公积 — Zīběn gōngjī — Thặng dư vốn — Capital Reserve |
| 232 | 未分配利润 — Wèifēnpèi lìrùn — Lợi nhuận chưa phân phối — Retained Earnings |
| 233 | 营业收入 — Yíngyè shōurù — Doanh thu bán hàng — Operating Revenue |
| 234 | 营业成本 — Yíngyè chéngběn — Giá vốn hàng bán — Cost of Goods Sold |
| 235 | 营业利润 — Yíngyè lìrùn — Lợi nhuận hoạt động — Operating Profit |
| 236 | 营业外收入 — Yíngyèwài shōurù — Thu nhập khác — Non-operating Income |
| 237 | 营业外支出 — Yíngyèwài zhīchū — Chi phí khác — Non-operating Expense |
| 238 | 期间费用 — Qījiān fèiyòng — Chi phí trong kỳ — Period Expenses |
| 239 | 成本核算 — Chéngběn hésuàn — Hạch toán giá thành — Cost Accounting |
| 240 | 费用归集 — Fèiyòng guījí — Tập hợp chi phí — Cost Accumulation |
| 241 | 费用分配 — Fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí — Cost Allocation |
| 242 | 成本分摊 — Chéngběn fēntān — Phân bổ giá thành — Cost Apportionment |
| 243 | 成本控制 — Chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Cost Control |
| 244 | 预算 — Yùsuàn — Ngân sách, dự toán — Budget |
| 245 | 预算管理 — Yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách — Budget Management |
| 246 | 预算执行 — Yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách — Budget Execution |
| 247 | 预算差异 — Yùsuàn chāyì — Chênh lệch ngân sách — Budget Variance |
| 248 | 成本分析 — Chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí — Cost Analysis |
| 249 | 财务分析 — Cáiwù fēnxī — Phân tích tài chính — Financial Analysis |
| 250 | 内部控制 — Nèibù kòngzhì — Kiểm soát nội bộ — Internal Control |
| 251 | 税前利润 — Shuìqián lìrùn — Lợi nhuận trước thuế — Profit Before Tax |
| 252 | 税后利润 — Shuìhòu lìrùn — Lợi nhuận sau thuế — Profit After Tax |
| 253 | 净利润 — Jìng lìrùn — Lợi nhuận ròng — Net Profit |
| 254 | 毛利润 — Máo lìrùn — Lợi nhuận gộp — Gross Profit |
| 255 | 营业税金及附加 — Yíngyè shuìjīn jí fùjiā — Thuế và phụ phí kinh doanh — Business Taxes and Surcharges |
| 256 | 增值税专用发票 — Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào — Hóa đơn GTGT — VAT Special Invoice |
| 257 | 普通发票 — Pǔtōng fāpiào — Hóa đơn thông thường — Ordinary Invoice |
| 258 | 红字发票 — Hóngzì fāpiào — Hóa đơn điều chỉnh giảm — Red-letter Invoice |
| 259 | 蓝字发票 — Lánzì fāpiào — Hóa đơn thông thường — Blue-letter Invoice |
| 260 | 发票代码 — Fāpiào dàimǎ — Mã hóa đơn — Invoice Code |
| 261 | 发票号码 — Fāpiào hàomǎ — Số hóa đơn — Invoice Number |
| 262 | 开票日期 — Kāipiào rìqī — Ngày lập hóa đơn — Invoice Date |
| 263 | 开票金额 — Kāipiào jīn’é — Giá trị hóa đơn — Invoice Amount |
| 264 | 销货清单 — Xiāohuò qīngdān — Bảng kê bán hàng — Sales List |
| 265 | 采购清单 — Cǎigòu qīngdān — Danh sách mua hàng — Purchase List |
| 266 | 付款凭单 — Fùkuǎn píngdān — Chứng từ thanh toán — Payment Voucher |
| 267 | 收款凭单 — Shōukuǎn píngdān — Chứng từ thu tiền — Receipt Voucher |
| 268 | 银行回单 — Yínháng huídān — Giấy báo Có/Nợ ngân hàng — Bank Advice Slip |
| 269 | 银行流水 — Yínháng liúshuǐ — Sao kê giao dịch ngân hàng — Bank Transaction Record |
| 270 | 资金 — Zījīn — Nguồn vốn, tiền vốn — Funds |
| 271 | 资金流 — Zījīnliú — Dòng tiền — Cash Flow |
| 272 | 现金流量 — Xiànjīn liúliàng — Lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow |
| 273 | 现金流量表 — Xiànjīn liúliàngbiǎo — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ — Cash Flow Statement |
| 274 | 资产负债表 — Zīchǎn fùzhàibiǎo — Bảng cân đối kế toán — Balance Sheet |
| 275 | 利润表 — Lìrùnbiǎo — Báo cáo kết quả kinh doanh — Income Statement |
| 276 | 会计期间 — Kuàijì qījiān — Kỳ kế toán — Accounting Period |
| 277 | 会计年度 — Kuàijì niándù — Năm tài chính — Fiscal Year |
| 278 | 本期 — Běnqī — Kỳ này — Current Period |
| 279 | 上期 — Shàngqī — Kỳ trước — Previous Period |
| 280 | 期初余额 — Qīchū yú’é — Số dư đầu kỳ — Opening Balance |
| 281 | 期末余额 — Qīmò yú’é — Số dư cuối kỳ — Closing Balance |
| 282 | 余额 — Yú’é — Số dư — Balance |
| 283 | 累计折旧 — Lěijì zhéjiù — Hao mòn lũy kế — Accumulated Depreciation |
| 284 | 累计摊销 — Lěijì tānxiāo — Phân bổ lũy kế — Accumulated Amortization |
| 285 | 摊销 — Tānxiāo — Phân bổ — Amortization |
| 286 | 无形资产 — Wúxíng zīchǎn — Tài sản vô hình — Intangible Assets |
| 287 | 长期待摊费用 — Chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term Deferred Expenses |
| 288 | 待摊费用 — Dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước — Prepaid Expenses |
| 289 | 预提费用 — Yùtí fèiyòng — Chi phí phải trả — Accrued Expenses |
| 290 | 应计费用 — Yìngjì fèiyòng — Chi phí trích trước — Accrued Expenses |
| 291 | 应付利息 — Yìngfù lìxī — Lãi vay phải trả — Interest Payable |
| 292 | 应付税费 — Yìngfù shuìfèi — Thuế phải nộp — Taxes Payable |
| 293 | 应付职工薪酬 — Yìngfù zhígōng xīnchóu — Lương và các khoản phải trả người lao động — Employee Compensation Payable |
| 294 | 其他应付款 — Qítā yìngfùkuǎn — Phải trả khác — Other Payables |
| 295 | 其他应收款 — Qítā yìngshōukuǎn — Phải thu khác — Other Receivables |
| 296 | 预收账款 — Yùshōu zhàngkuǎn — Doanh thu nhận trước — Advances from Customers |
| 297 | 预付账款 — Yùfù zhàngkuǎn — Trả trước cho nhà cung cấp — Advances to Suppliers |
| 298 | 存货跌价准备 — Cúnhuò diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho — Inventory Write-down Allowance |
| 299 | 资产减值 — Zīchǎn jiǎnzhí — Giảm giá trị tài sản — Asset Impairment |
| 300 | 减值准备 — Jiǎnzhí zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá — Impairment Allowance |
| 301 | 资产清查 — Zīchǎn qīngchá — Kiểm kê tài sản — Asset Inventory Check |
| 302 | 固定资产盘点 — Gùdìng zīchǎn pándiǎn — Kiểm kê tài sản cố định — Fixed Asset Count |
| 303 | 资产编号 — Zīchǎn biānhào — Mã tài sản — Asset Number |
| 304 | 资产卡片 — Zīchǎn kǎpiàn — Thẻ tài sản — Asset Card |
| 305 | 资产管理 — Zīchǎn guǎnlǐ — Quản lý tài sản — Asset Management |
| 306 | 报销 — Bàoxiāo — Thanh toán hoàn ứng — Expense Reimbursement |
| 307 | 报销单 — Bàoxiāodān — Phiếu thanh toán — Expense Claim Form |
| 308 | 费用报销单 — Fèiyòng bàoxiāodān — Phiếu đề nghị thanh toán chi phí — Expense Reimbursement Form |
| 309 | 借款单 — Jièkuǎndān — Giấy đề nghị tạm ứng — Cash Advance Form |
| 310 | 备用金 — Bèiyòngjīn — Tiền tạm ứng — Petty Cash |
| 311 | 备用金报销 — Bèiyòngjīn bàoxiāo — Hoàn ứng tiền tạm ứng — Petty Cash Reimbursement |
| 312 | 现金日记账 — Xiànjīn rìjìzhàng — Sổ quỹ tiền mặt — Cash Journal |
| 313 | 银行存款日记账 — Yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — Sổ tiền gửi ngân hàng — Bank Journal |
| 314 | 明细分类账 — Míngxì fēnlèizhàng — Sổ chi tiết — Subsidiary Ledger |
| 315 | 科目余额表 — Kēmù yú’ébiǎo — Bảng cân đối số phát sinh — Trial Balance |
| 316 | 试算平衡 — Shìsuàn pínghéng — Cân đối thử — Trial Balance |
| 317 | 账簿 — Zhàngbù — Sổ kế toán — Accounting Book |
| 318 | 账页 — Zhàngyè — Trang sổ kế toán — Ledger Page |
| 319 | 登账 — Dēngzhàng — Ghi sổ — Post to Ledger |
| 320 | 冲账 — Chōngzhàng — Điều chỉnh bút toán — Reverse Entry |
| 321 | 调账 — Tiáozhàng — Điều chỉnh sổ kế toán — Account Adjustment |
| 322 | 更正分录 — Gēngzhèng fēnlù — Bút toán điều chỉnh — Adjusting Entry |
| 323 | 月末结账 — Yuèmò jiézhàng — Khóa sổ cuối tháng — Month-end Closing |
| 324 | 年末结账 — Niánmò jiézhàng — Khóa sổ cuối năm — Year-end Closing |
| 325 | 月结 — Yuèjié — Quyết toán tháng — Monthly Closing |
| 326 | 年结 — Niánjié — Quyết toán năm — Annual Closing |
| 327 | 结转成本 — Jiézhuǎn chéngběn — Kết chuyển giá vốn — Cost Transfer |
| 328 | 结转利润 — Jiézhuǎn lìrùn — Kết chuyển lợi nhuận — Profit Transfer |
| 329 | 结转损益 — Jiézhuǎn sǔnyì — Kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Closing |
| 330 | 审计报告 — Shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán — Audit Report |
| 331 | 内部审计 — Nèibù shěnjì — Kiểm toán nội bộ — Internal Audit |
| 332 | 外部审计 — Wàibù shěnjì — Kiểm toán độc lập — External Audit |
| 333 | 税务检查 — Shuìwù jiǎnchá — Thanh tra thuế — Tax Inspection |
| 334 | 税务稽查 — Shuìwù jīchá — Kiểm tra thuế — Tax Audit |
| 335 | 纳税申报 — Nàshuì shēnbào — Kê khai thuế — Tax Declaration |
| 336 | 纳税人 — Nàshuìrén — Người nộp thuế — Taxpayer |
| 337 | 税务机关 — Shuìwù jīguān — Cơ quan thuế — Tax Authority |
| 338 | 税收优惠 — Shuìshōu yōuhuì — Ưu đãi thuế — Tax Incentive |
| 339 | 税率 — Shuìlǜ — Thuế suất — Tax Rate |
| 340 | 应纳税额 — Yìng nà shuì’é — Số thuế phải nộp — Tax Payable |
| 341 | 免税 — Miǎnshuì — Miễn thuế — Tax Exemption |
| 342 | 退税 — Tuìshuì — Hoàn thuế — Tax Refund |
| 343 | 补税 — Bǔshuì — Truy thu thuế — Additional Tax Payment |
| 344 | 完税证明 — Wánshuì zhèngmíng — Chứng từ nộp thuế — Tax Payment Certificate |
| 345 | 电子税务局 — Diànzǐ shuìwùjú — Cổng thuế điện tử — Electronic Tax Bureau |
| 346 | 税控系统 — Shuìkòng xìtǒng — Hệ thống quản lý hóa đơn thuế — Tax Control System |
| 347 | 会计档案 — Kuàijì dàng’àn — Hồ sơ kế toán — Accounting Records |
| 348 | 档案管理 — Dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ — Records Management |
| 349 | 会计制度 — Kuàijì zhìdù — Chế độ kế toán — Accounting System |
| 350 | 会计准则 — Kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán — Accounting Standards |
| 351 | 企业会计准则 — Qǐyè kuàijì zhǔnzé — Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp — Enterprise Accounting Standards |
| 352 | 财务制度 — Cáiwù zhìdù — Quy chế tài chính — Financial Regulations |
| 353 | 内部审批 — Nèibù shěnpī — Phê duyệt nội bộ — Internal Approval |
| 354 | 审批流程 — Shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt — Approval Process |
| 355 | 授权审批 — Shòuquán shěnpī — Phê duyệt theo thẩm quyền — Authorized Approval |
| 356 | 材料采购 — Cáiliào cǎigòu — Mua nguyên vật liệu — Material Purchasing |
| 357 | 商品采购 — Shāngpǐn cǎigòu — Mua hàng hóa — Goods Purchasing |
| 358 | 采购成本 — Cǎigòu chéngběn — Chi phí mua hàng — Purchase Cost |
| 359 | 采购合同 — Cǎigòu hétóng — Hợp đồng mua hàng — Purchase Contract |
| 360 | 采购发票 — Cǎigòu fāpiào — Hóa đơn mua hàng — Purchase Invoice |
| 361 | 采购数量 — Cǎigòu shùliàng — Số lượng mua — Purchase Quantity |
| 362 | 采购价格 — Cǎigòu jiàgé — Đơn giá mua — Purchase Price |
| 363 | 采购部门 — Cǎigòu bùmén — Bộ phận mua hàng — Purchasing Department |
| 364 | 采购人员 — Cǎigòu rényuán — Nhân viên mua hàng — Purchasing Staff |
| 365 | 采购计划 — Cǎigòu jìhuà — Kế hoạch mua hàng — Purchasing Plan |
| 366 | 采购预算 — Cǎigòu yùsuàn — Dự toán mua hàng — Purchasing Budget |
| 367 | 采购申请 — Cǎigòu shēnqǐng — Đề nghị mua hàng — Purchase Request |
| 368 | 采购审批 — Cǎigòu shěnpī — Phê duyệt mua hàng — Purchase Approval |
| 369 | 采购付款 — Cǎigòu fùkuǎn — Thanh toán tiền mua hàng — Purchase Payment |
| 370 | 采购入库 — Cǎigòu rùkù — Nhập kho hàng mua — Goods Receipt |
| 371 | 采购退货 — Cǎigòu tuìhuò — Trả lại hàng mua — Purchase Return |
| 372 | 供应合同 — Gōngyìng hétóng — Hợp đồng cung cấp — Supply Contract |
| 373 | 供货商 — Gōnghuòshāng — Nhà cung cấp hàng hóa — Supplier |
| 374 | 供货日期 — Gōnghuò rìqī — Ngày giao hàng — Delivery Date |
| 375 | 供货数量 — Gōnghuò shùliàng — Số lượng giao hàng — Delivered Quantity |
| 376 | 供货价格 — Gōnghuò jiàgé — Giá cung cấp — Supply Price |
| 377 | 到货 — Dàohuò — Hàng đến — Goods Arrival |
| 378 | 到货验收 — Dàohuò yànshōu — Nghiệm thu hàng đến — Goods Acceptance |
| 379 | 收货 — Shōuhuò — Nhận hàng — Receiving Goods |
| 380 | 收货单 — Shōuhuòdān — Phiếu nhận hàng — Goods Receipt Form |
| 381 | 入库 — Rùkù — Nhập kho — Stock Receipt |
| 382 | 出库 — Chūkù — Xuất kho — Stock Issue |
| 383 | 库存管理 — Kùcún guǎnlǐ — Quản lý tồn kho — Inventory Management |
| 384 | 库存数量 — Kùcún shùliàng — Số lượng tồn kho — Inventory Quantity |
| 385 | 库存成本 — Kùcún chéngběn — Giá trị tồn kho — Inventory Cost |
| 386 | 安全库存 — Ānquán kùcún — Tồn kho an toàn — Safety Stock |
| 387 | 最低库存 — Zuìdī kùcún — Tồn kho tối thiểu — Minimum Inventory |
| 388 | 最高库存 — Zuìgāo kùcún — Tồn kho tối đa — Maximum Inventory |
| 389 | 库存盘点 — Kùcún pándiǎn — Kiểm kê tồn kho — Inventory Count |
| 390 | 库存调整 — Kùcún tiáozhěng — Điều chỉnh tồn kho — Inventory Adjustment |
| 391 | 库存报表 — Kùcún bàobiǎo — Báo cáo tồn kho — Inventory Report |
| 392 | 生产计划 — Shēngchǎn jìhuà — Kế hoạch sản xuất — Production Plan |
| 393 | 生产订单 — Shēngchǎn dìngdān — Lệnh sản xuất — Production Order |
| 394 | 生产任务 — Shēngchǎn rènwù — Nhiệm vụ sản xuất — Production Task |
| 395 | 生产车间 — Shēngchǎn chējiān — Phân xưởng sản xuất — Production Workshop |
| 396 | 车间主任 — Chējiān zhǔrèn — Quản đốc phân xưởng — Workshop Supervisor |
| 397 | 生产线 — Shēngchǎnxiàn — Dây chuyền sản xuất — Production Line |
| 398 | 生产设备 — Shēngchǎn shèbèi — Thiết bị sản xuất — Production Equipment |
| 399 | 生产成本 — Shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất — Production Cost |
| 400 | 制造成本 — Zhìzào chéngběn — Giá thành sản xuất — Manufacturing Cost |
| 401 | 单位成本 — Dānwèi chéngběn — Chi phí đơn vị — Unit Cost |
| 402 | 人工成本 — Réngōng chéngběn — Chi phí nhân công — Labor Cost |
| 403 | 材料成本 — Cáiliào chéngběn — Chi phí nguyên vật liệu — Material Cost |
| 404 | 制造工时 — Zhìzào gōngshí — Giờ công sản xuất — Manufacturing Hours |
| 405 | 人工工时 — Réngōng gōngshí — Giờ công lao động — Labor Hours |
| 406 | 设备维修 — Shèbèi wéixiū — Sửa chữa thiết bị — Equipment Repair |
| 407 | 设备保养 — Shèbèi bǎoyǎng — Bảo trì thiết bị — Equipment Maintenance |
| 408 | 设备折旧 — Shèbèi zhéjiù — Khấu hao thiết bị — Equipment Depreciation |
| 409 | 生产损耗 — Shēngchǎn sǔnhào — Hao hụt sản xuất — Production Loss |
| 410 | 材料损耗 — Cáiliào sǔnhào — Hao hụt nguyên vật liệu — Material Loss |
| 411 | 废品 — Fèipǐn — Phế phẩm — Defective Products |
| 412 | 废料 — Fèiliào — Phế liệu — Scrap Material |
| 413 | 废料回收 — Fèiliào huíshōu — Thu hồi phế liệu — Scrap Recovery |
| 414 | 产品成本 — Chǎnpǐn chéngběn — Giá thành sản phẩm — Product Cost |
| 415 | 产品入库 — Chǎnpǐn rùkù — Thành phẩm nhập kho — Finished Goods Receipt |
| 416 | 成品 — Chéngpǐn — Thành phẩm — Finished Product |
| 417 | 半成品 — Bànchéngpǐn — Bán thành phẩm — Semi-finished Product |
| 418 | 在产品 — Zàichǎnpǐn — Sản phẩm dở dang — Work in Progress |
| 419 | 产品销售 — Chǎnpǐn xiāoshòu — Bán sản phẩm — Product Sales |
| 420 | 销售合同 — Xiāoshòu hétóng — Hợp đồng bán hàng — Sales Contract |
| 421 | 销售订单 — Xiāoshòu dìngdān — Đơn bán hàng — Sales Order |
| 422 | 销售发票 — Xiāoshòu fāpiào — Hóa đơn bán hàng — Sales Invoice |
| 423 | 销售收入 — Xiāoshòu shōurù — Doanh thu bán hàng — Sales Revenue |
| 424 | 销售成本 — Xiāoshòu chéngběn — Giá vốn bán hàng — Cost of Sales |
| 425 | 销售折扣 — Xiāoshòu zhékòu — Chiết khấu bán hàng — Sales Discount |
| 426 | 销售退货 — Xiāoshòu tuìhuò — Hàng bán bị trả lại — Sales Return |
| 427 | 销售数量 — Xiāoshòu shùliàng — Số lượng bán — Sales Quantity |
| 428 | 销售价格 — Xiāoshòu jiàgé — Giá bán — Selling Price |
| 429 | 销售利润 — Xiāoshòu lìrùn — Lợi nhuận bán hàng — Sales Profit |
| 430 | 客户订单 — Kèhù dìngdān — Đơn đặt hàng của khách — Customer Order |
| 431 | 客户资料 — Kèhù zīliào — Hồ sơ khách hàng — Customer Information |
| 432 | 客户编码 — Kèhù biānmǎ — Mã khách hàng — Customer Code |
| 433 | 客户对账 — Kèhù duìzhàng — Đối chiếu công nợ khách hàng — Customer Reconciliation |
| 434 | 供应商对账 — Gōngyìngshāng duìzhàng — Đối chiếu công nợ nhà cung cấp — Supplier Reconciliation |
| 435 | 应收余额 — Yìngshōu yú’é — Số dư phải thu — Accounts Receivable Balance |
| 436 | 应付余额 — Yìngfù yú’é — Số dư phải trả — Accounts Payable Balance |
| 437 | 付款凭证编号 — Fùkuǎn píngzhèng biānhào — Số phiếu chi — Payment Voucher Number |
| 438 | 收款凭证编号 — Shōukuǎn píngzhèng biānhào — Số phiếu thu — Receipt Voucher Number |
| 439 | 报销凭证 — Bàoxiāo píngzhèng — Chứng từ thanh toán — Reimbursement Voucher |
| 440 | 费用凭证 — Fèiyòng píngzhèng — Chứng từ chi phí — Expense Voucher |
| 441 | 原始单据 — Yuánshǐ dānjù — Chứng từ gốc — Original Document |
| 442 | 审批单 — Shěnpīdān — Phiếu phê duyệt — Approval Form |
| 443 | 付款审批 — Fùkuǎn shěnpī — Phê duyệt thanh toán — Payment Approval |
| 444 | 付款流程 — Fùkuǎn liúchéng — Quy trình thanh toán — Payment Process |
| 445 | 费用审核 — Fèiyòng shěnhé — Kiểm tra chi phí — Expense Review |
| 446 | 成本审核 — Chéngběn shěnhé — Kiểm tra giá thành — Cost Review |
| 447 | 账务处理 — Zhàngwù chǔlǐ — Xử lý nghiệp vụ kế toán — Accounting Processing |
| 448 | 账务核对 — Zhàngwù héduì — Đối chiếu sổ sách — Account Reconciliation |
| 449 | 会计处理 — Kuàijì chǔlǐ — Xử lý kế toán — Accounting Treatment |
| 450 | 财务核算 — Cáiwù hésuàn — Hạch toán tài chính — Financial Accounting |
| 451 | 财务管理 — Cáiwù guǎnlǐ — Quản lý tài chính — Financial Management |
| 452 | 成本管理 — Chéngběn guǎnlǐ — Quản lý chi phí — Cost Management |
| 453 | 费用管理 — Fèiyòng guǎnlǐ — Quản lý chi phí — Expense Management |
| 454 | 资金管理 — Zījīn guǎnlǐ — Quản lý dòng tiền — Fund Management |
| 455 | 银行汇款 — Yínháng huìkuǎn — Chuyển tiền qua ngân hàng — Bank Remittance |
| 456 | 汇款单 — Huìkuǎndān — Giấy chuyển tiền — Remittance Slip |
| 457 | 付款账户 — Fùkuǎn zhànghù — Tài khoản thanh toán — Payment Account |
| 458 | 收款账户 — Shōukuǎn zhànghù — Tài khoản nhận tiền — Receiving Account |
| 459 | 开户银行 — Kāihù yínháng — Ngân hàng mở tài khoản — Account Opening Bank |
| 460 | 银行账号 — Yínháng zhànghào — Số tài khoản ngân hàng — Bank Account Number |
| 461 | 账户余额 — Zhànghù yú’é — Số dư tài khoản — Account Balance |
| 462 | 账户明细 — Zhànghù míngxì — Chi tiết tài khoản — Account Details |
| 463 | 银行存款余额 — Yínháng cúnkuǎn yú’é — Số dư tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit Balance |
| 464 | 现金余额 — Xiànjīn yú’é — Số dư tiền mặt — Cash Balance |
| 465 | 现金支付凭证 — Xiànjīn zhīfù píngzhèng — Chứng từ chi tiền mặt — Cash Payment Voucher |
| 466 | 银行付款凭证 — Yínháng fùkuǎn píngzhèng — Chứng từ thanh toán ngân hàng — Bank Payment Voucher |
| 467 | 现金收入 — Xiànjīn shōurù — Thu tiền mặt — Cash Receipt |
| 468 | 现金支出 — Xiànjīn zhīchū — Chi tiền mặt — Cash Payment |
| 469 | 资金收支 — Zījīn shōuzhī — Thu chi tiền — Cash Receipts and Payments |
| 470 | 资金预算 — Zījīn yùsuàn — Dự toán dòng tiền — Cash Budget |
| 471 | 资金计划 — Zījīn jìhuà — Kế hoạch dòng tiền — Cash Plan |
| 472 | 资金周转 — Zījīn zhōuzhuǎn — Vòng quay vốn — Capital Turnover |
| 473 | 资金缺口 — Zījīn quēkǒu — Thiếu hụt vốn — Funding Gap |
| 474 | 资金来源 — Zījīn láiyuán — Nguồn vốn — Source of Funds |
| 475 | 资金用途 — Zījīn yòngtú — Mục đích sử dụng vốn — Use of Funds |
| 476 | 资金结余 — Zījīn jiéyú — Số tiền còn lại — Remaining Funds |
| 477 | 资金拨付 — Zījīn bōfù — Cấp phát vốn — Fund Allocation |
| 478 | 资金支付 — Zījīn zhīfù — Chi trả vốn — Fund Payment |
| 479 | 付款金额 — Fùkuǎn jīn’é — Số tiền thanh toán — Payment Amount |
| 480 | 收款金额 — Shōukuǎn jīn’é — Số tiền thu — Receipt Amount |
| 481 | 应付款余额 — Yìngfùkuǎn yú’é — Số dư phải trả — Accounts Payable Balance |
| 482 | 应收款余额 — Yìngshōukuǎn yú’é — Số dư phải thu — Accounts Receivable Balance |
| 483 | 预付款余额 — Yùfùkuǎn yú’é — Số dư trả trước — Advance Payment Balance |
| 484 | 预收款余额 — Yùshōukuǎn yú’é — Số dư nhận trước — Advance Receipt Balance |
| 485 | 付款记录 — Fùkuǎn jìlù — Lịch sử thanh toán — Payment Record |
| 486 | 收款记录 — Shōukuǎn jìlù — Lịch sử thu tiền — Receipt Record |
| 487 | 付款状态 — Fùkuǎn zhuàngtài — Trạng thái thanh toán — Payment Status |
| 488 | 已付款 — Yǐ fùkuǎn — Đã thanh toán — Paid |
| 489 | 未付款 — Wèi fùkuǎn — Chưa thanh toán — Unpaid |
| 490 | 部分付款 — Bùfèn fùkuǎn — Thanh toán một phần — Partial Payment |
| 491 | 付款凭据 — Fùkuǎn píngjù — Chứng từ thanh toán — Proof of Payment |
| 492 | 银行回执 — Yínháng huízhí — Giấy báo của ngân hàng — Bank Receipt |
| 493 | 付款确认 — Fùkuǎn quèrèn — Xác nhận thanh toán — Payment Confirmation |
| 494 | 收款确认 — Shōukuǎn quèrèn — Xác nhận thu tiền — Receipt Confirmation |
| 495 | 付款审核人 — Fùkuǎn shěnhérén — Người duyệt thanh toán — Payment Approver |
| 496 | 收款审核人 — Shōukuǎn shěnhérén — Người duyệt thu tiền — Receipt Approver |
| 497 | 费用申请 — Fèiyòng shēnqǐng — Đề nghị chi phí — Expense Application |
| 498 | 费用审批 — Fèiyòng shěnpī — Phê duyệt chi phí — Expense Approval |
| 499 | 费用预算 — Fèiyòng yùsuàn — Dự toán chi phí — Expense Budget |
| 500 | 费用控制 — Fèiyòng kòngzhì — Kiểm soát chi phí — Expense Control |
| 501 | 费用分析 — Fèiyòng fēnxī — Phân tích chi phí — Expense Analysis |
| 502 | 费用明细 — Fèiyòng míngxì — Chi tiết chi phí — Expense Details |
| 503 | 费用统计 — Fèiyòng tǒngjì — Thống kê chi phí — Expense Statistics |
| 504 | 费用分类 — Fèiyòng fēnlèi — Phân loại chi phí — Expense Classification |
| 505 | 费用项目 — Fèiyòng xiàngmù — Hạng mục chi phí — Expense Item |
| 506 | 费用科目 — Fèiyòng kēmù — Tài khoản chi phí — Expense Account |
| 507 | 管理费用 — Guǎnlǐ fèiyòng — Chi phí quản lý — Administrative Expenses |
| 508 | 销售管理费 — Xiāoshòu guǎnlǐ fèi — Chi phí quản lý bán hàng — Sales Administration Expense |
| 509 | 办公费用 — Bàngōng fèiyòng — Chi phí văn phòng — Office Expense |
| 510 | 办公租金 — Bàngōng zūjīn — Tiền thuê văn phòng — Office Rent |
| 511 | 办公电费 — Bàngōng diànfèi — Tiền điện văn phòng — Office Electricity Expense |
| 512 | 办公水费 — Bàngōng shuǐfèi — Tiền nước văn phòng — Office Water Expense |
| 513 | 办公电话费 — Bàngōng diànhuàfèi — Cước điện thoại văn phòng — Office Telephone Expense |
| 514 | 办公网络费 — Bàngōng wǎngluòfèi — Chi phí Internet văn phòng — Office Internet Expense |
| 515 | 办公维修费 — Bàngōng wéixiūfèi — Chi phí sửa chữa văn phòng — Office Repair Expense |
| 516 | 办公耗材 — Bàngōng hàocái — Vật tư văn phòng — Office Consumables |
| 517 | 打印费用 — Dǎyìn fèiyòng — Chi phí in ấn — Printing Expense |
| 518 | 复印费用 — Fùyìn fèiyòng — Chi phí photocopy — Copying Expense |
| 519 | 办公文具 — Bàngōng wénjù — Văn phòng phẩm — Stationery |
| 520 | 会议支出 — Huìyì zhīchū — Chi phí hội nghị — Conference Expense |
| 521 | 培训支出 — Péixùn zhīchū — Chi phí đào tạo — Training Expense |
| 522 | 业务招待费 — Yèwù zhāodàifèi — Chi phí tiếp khách — Business Entertainment Expense |
| 523 | 差旅支出 — Chāilǚ zhīchū — Chi phí công tác — Business Travel Expense |
| 524 | 住宿费 — Zhùsùfèi — Chi phí khách sạn — Accommodation Expense |
| 525 | 机票费 — Jīpiàofèi — Chi phí vé máy bay — Airfare |
| 526 | 火车票费 — Huǒchēpiàofèi — Chi phí vé tàu — Train Fare |
| 527 | 出租车费 — Chūzūchēfèi — Chi phí taxi — Taxi Fare |
| 528 | 公交车费 — Gōngjiāochēfèi — Chi phí xe buýt — Bus Fare |
| 529 | 过路费 — Guòlùfèi — Phí cầu đường — Toll Fee |
| 530 | 停车场费 — Tíngchēchǎng fèi — Phí bãi đỗ xe — Parking Fee |
| 531 | 车辆维修费 — Chēliàng wéixiūfèi — Chi phí sửa chữa xe — Vehicle Repair Expense |
| 532 | 车辆保险费 — Chēliàng bǎoxiǎnfèi — Chi phí bảo hiểm xe — Vehicle Insurance Expense |
| 533 | 燃油支出 — Rányóu zhīchū — Chi phí nhiên liệu — Fuel Expense |
| 534 | 运输保险费 — Yùnshū bǎoxiǎnfèi — Bảo hiểm vận chuyển — Transport Insurance |
| 535 | 物流支出 — Wùliú zhīchū — Chi phí logistics — Logistics Expense |
| 536 | 装卸支出 — Zhuāngxiè zhīchū — Chi phí bốc xếp — Loading Expense |
| 537 | 仓储费 — Cāngchǔfèi — Chi phí lưu kho — Warehousing Expense |
| 538 | 仓库租金 — Cāngkù zūjīn — Tiền thuê kho — Warehouse Rent |
| 539 | 仓库管理费 — Cāngkù guǎnlǐfèi — Chi phí quản lý kho — Warehouse Management Expense |
| 540 | 包装费用 — Bāozhuāng fèiyòng — Chi phí đóng gói — Packaging Expense |
| 541 | 包装人工费 — Bāozhuāng réngōngfèi — Chi phí nhân công đóng gói — Packaging Labor Cost |
| 542 | 包装材料费 — Bāozhuāng cáiliàofèi — Chi phí vật liệu đóng gói — Packaging Material Cost |
| 543 | 运输成本 — Yùnshū chéngběn — Chi phí vận chuyển — Transportation Cost |
| 544 | 配送成本 — Pèisòng chéngběn — Chi phí giao hàng — Delivery Cost |
| 545 | 销售服务费 — Xiāoshòu fúwùfèi — Phí dịch vụ bán hàng — Sales Service Fee |
| 546 | 售后服务费 — Shòuhòu fúwùfèi — Chi phí dịch vụ sau bán hàng — After-sales Service Expense |
| 547 | 产品保修费 — Chǎnpǐn bǎoxiūfèi — Chi phí bảo hành sản phẩm — Product Warranty Expense |
| 548 | 产品维修费 — Chǎnpǐn wéixiūfèi — Chi phí sửa chữa sản phẩm — Product Repair Expense |
| 549 | 销售奖励 — Xiāoshòu jiǎnglì — Thưởng bán hàng — Sales Incentive |
| 550 | 销售提成 — Xiāoshòu tíchéng — Hoa hồng bán hàng — Sales Commission |
| 551 | 市场推广费 — Shìchǎng tuīguǎngfèi — Chi phí quảng bá thị trường — Marketing Promotion Expense |
| 552 | 品牌宣传费 — Pǐnpái xuānchuánfèi — Chi phí quảng bá thương hiệu — Brand Promotion Expense |
| 553 | 广告投放费 — Guǎnggào tóufàngfèi — Chi phí chạy quảng cáo — Advertising Placement Expense |
| 554 | 促销活动费 — Cùxiāo huódòngfèi — Chi phí chương trình khuyến mại — Promotion Campaign Expense |
| 555 | 律师费 — Lǜshīfèi — Chi phí thuê luật sư — Legal Fee |
| 556 | 法律服务费 — Fǎlǜ fúwùfèi — Chi phí dịch vụ pháp lý — Legal Service Fee |
| 557 | 咨询费 — Zīxúnfèi — Chi phí tư vấn — Consulting Fee |
| 558 | 顾问费 — Gùwènfèi — Chi phí cố vấn — Advisory Fee |
| 559 | 技术服务费 — Jìshù fúwùfèi — Chi phí dịch vụ kỹ thuật — Technical Service Fee |
| 560 | 信息服务费 — Xìnxī fúwùfèi — Chi phí dịch vụ thông tin — Information Service Fee |
| 561 | 软件服务费 — Ruǎnjiàn fúwùfèi — Chi phí dịch vụ phần mềm — Software Service Fee |
| 562 | 系统维护费 — Xìtǒng wéihùfèi — Chi phí bảo trì hệ thống — System Maintenance Fee |
| 563 | 软件维护费 — Ruǎnjiàn wéihùfèi — Chi phí bảo trì phần mềm — Software Maintenance Fee |
| 564 | 软件升级费 — Ruǎnjiàn shēngjífèi — Chi phí nâng cấp phần mềm — Software Upgrade Fee |
| 565 | 系统开发费 — Xìtǒng kāifāfèi — Chi phí phát triển hệ thống — System Development Cost |
| 566 | 信息化建设费 — Xìnxīhuà jiànshèfèi — Chi phí xây dựng hệ thống CNTT — IT Infrastructure Cost |
| 567 | 云服务费 — Yún fúwùfèi — Chi phí dịch vụ đám mây — Cloud Service Fee |
| 568 | 服务器租赁费 — Fúwùqì zūlìnfèi — Chi phí thuê máy chủ — Server Rental Fee |
| 569 | 数据库 — Shùjùkù — Cơ sở dữ liệu — Database |
| 570 | 数据库维护费 — Shùjùkù wéihùfèi — Chi phí bảo trì cơ sở dữ liệu — Database Maintenance Fee |
| 571 | 网络维护费 — Wǎngluò wéihùfèi — Chi phí bảo trì mạng — Network Maintenance Fee |
| 572 | 信息系统 — Xìnxī xìtǒng — Hệ thống thông tin — Information System |
| 573 | 企业资源计划 — Qǐyè zīyuán jìhuà — Hệ thống ERP — Enterprise Resource Planning (ERP) |
| 574 | 财务软件 — Cáiwù ruǎnjiàn — Phần mềm kế toán — Accounting Software |
| 575 | 成本中心 — Chéngběn zhōngxīn — Trung tâm chi phí — Cost Center |
| 576 | 利润中心 — Lìrùn zhōngxīn — Trung tâm lợi nhuận — Profit Center |
| 577 | 责任中心 — Zérèn zhōngxīn — Trung tâm trách nhiệm — Responsibility Center |
| 578 | 预算控制 — Yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách — Budget Control |
| 579 | 预算编制 — Yùsuàn biānzhì — Lập ngân sách — Budget Preparation |
| 580 | 预算审批 — Yùsuàn shěnpī — Phê duyệt ngân sách — Budget Approval |
| 581 | 预算调整 — Yùsuàn tiáozhěng — Điều chỉnh ngân sách — Budget Adjustment |
| 582 | 预算执行率 — Yùsuàn zhíxínglǜ — Tỷ lệ thực hiện ngân sách — Budget Execution Rate |
| 583 | 预算余额 — Yùsuàn yú’é — Số dư ngân sách — Budget Balance |
| 584 | 预算项目 — Yùsuàn xiàngmù — Hạng mục ngân sách — Budget Item |
| 585 | 预算费用 — Yùsuàn fèiyòng — Chi phí theo ngân sách — Budgeted Expense |
| 586 | 实际费用 — Shíjì fèiyòng — Chi phí thực tế — Actual Expense |
| 587 | 实际成本 — Shíjì chéngběn — Chi phí thực tế — Actual Cost |
| 588 | 成本差异 — Chéngběn chāyì — Chênh lệch chi phí — Cost Variance |
| 589 | 价格差异 — Jiàgé chāyì — Chênh lệch giá — Price Variance |
| 590 | 数量差异 — Shùliàng chāyì — Chênh lệch số lượng — Quantity Variance |
| 591 | 费用差异 — Fèiyòng chāyì — Chênh lệch chi phí — Expense Variance |
| 592 | 成本节约 — Chéngběn jiéyuē — Tiết kiệm chi phí — Cost Saving |
| 593 | 成本超支 — Chéngběn chāozhī — Vượt chi phí — Cost Overrun |
| 594 | 成本预算 — Chéngběn yùsuàn — Dự toán chi phí — Cost Budget |
| 595 | 成本报表 — Chéngběn bàobiǎo — Báo cáo chi phí — Cost Report |
| 596 | 费用报表 — Fèiyòng bàobiǎo — Báo cáo chi phí — Expense Report |
| 597 | 财务报告 — Cáiwù bàogào — Báo cáo tài chính — Financial Report |
| 598 | 经营分析 — Jīngyíng fēnxī — Phân tích hoạt động kinh doanh — Business Analysis |
| 599 | 盈利能力 — Yínglì nénglì — Khả năng sinh lời — Profitability |
| 600 | 偿债能力 — Chángzhài nénglì — Khả năng thanh toán nợ — Solvency |
| 601 | 营运能力 — Yíngyùn nénglì — Hiệu quả hoạt động — Operating Efficiency |
| 602 | 现金比率 — Xiànjīn bǐlǜ — Tỷ lệ tiền mặt — Cash Ratio |
| 603 | 流动比率 — Liúdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán hiện hành — Current Ratio |
| 604 | 速动比率 — Sùdòng bǐlǜ — Hệ số thanh toán nhanh — Quick Ratio |
| 605 | 资产周转率 — Zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay tài sản — Asset Turnover |
| 606 | 存货周转率 — Cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay hàng tồn kho — Inventory Turnover |
| 607 | 应收账款周转率 — Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải thu — Accounts Receivable Turnover |
| 608 | 应付账款周转率 — Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ — Vòng quay khoản phải trả — Accounts Payable Turnover |
| 609 | 毛利率 — Máolìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận gộp — Gross Profit Margin |
| 610 | 净利率 — Jìnglìlǜ — Tỷ suất lợi nhuận ròng — Net Profit Margin |
| 611 | 销售毛利 — Xiāoshòu máolì — Lợi nhuận gộp bán hàng — Gross Sales Profit |
| 612 | 营业利润率 — Yíngyè lìrùnlǜ — Tỷ suất lợi nhuận hoạt động — Operating Margin |
| 613 | 投资收益 — Tóuzī shōuyì — Thu nhập từ đầu tư — Investment Income |
| 614 | 投资成本 — Tóuzī chéngběn — Chi phí đầu tư — Investment Cost |
| 615 | 长期投资 — Chángqī tóuzī — Đầu tư dài hạn — Long-term Investment |
| 616 | 短期投资 — Duǎnqī tóuzī — Đầu tư ngắn hạn — Short-term Investment |
| 617 | 股权投资 — Gǔquán tóuzī — Đầu tư vốn cổ phần — Equity Investment |
| 618 | 投资回报率 — Tóuzī huíbàolǜ — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư — Return on Investment |
| 619 | 资本支出 — Zīběn zhīchū — Chi phí đầu tư tài sản — Capital Expenditure |
| 620 | 经营支出 — Jīngyíng zhīchū — Chi phí hoạt động — Operating Expenditure |
| 621 | 管理支出 — Guǎnlǐ zhīchū — Chi phí quản lý — Administrative Expenditure |
| 622 | 销售支出 — Xiāoshòu zhīchū — Chi phí bán hàng — Selling Expenditure |
| 623 | 财务支出 — Cáiwù zhīchū — Chi phí tài chính — Financial Expenditure |
| 624 | 税务支出 — Shuìwù zhīchū — Chi phí thuế — Tax Expense |
| 625 | 固定成本 — Gùdìng chéngběn — Chi phí cố định — Fixed Cost |
| 626 | 变动成本 — Biàndòng chéngběn — Chi phí biến đổi — Variable Cost |
| 627 | 边际成本 — Biānjì chéngběn — Chi phí cận biên — Marginal Cost |
| 628 | 机会成本 — Jīhuì chéngběn — Chi phí cơ hội — Opportunity Cost |
| 629 | 直接成本 — Zhíjiē chéngběn — Chi phí trực tiếp — Direct Cost |
| 630 | 间接成本 — Jiànjiē chéngběn — Chi phí gián tiếp — Indirect Cost |
| 631 | 制造成本核算 — Zhìzào chéngběn hésuàn — Hạch toán giá thành sản xuất — Manufacturing Cost Accounting |
| 632 | 成本对象 — Chéngběn duìxiàng — Đối tượng tập hợp chi phí — Cost Object |
| 633 | 成本项目 — Chéngběn xiàngmù — Khoản mục chi phí — Cost Element |
| 634 | 费用对象 — Fèiyòng duìxiàng — Đối tượng chi phí — Expense Object |
| 635 | 费用归属 — Fèiyòng guīshǔ — Phân bổ chi phí — Expense Allocation |
| 636 | 成本归集 — Chéngběn guījí — Tập hợp giá thành — Cost Accumulation |
| 637 | 成本结转 — Chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá thành — Cost Transfer |
| 638 | 成本计算 — Chéngběn jìsuàn — Tính giá thành — Cost Calculation |
| 639 | 成本核对 — Chéngběn héduì — Đối chiếu chi phí — Cost Reconciliation |
| 640 | 财务凭证 — Cáiwù píngzhèng — Chứng từ tài chính — Financial Voucher |
| 641 | 费用凭单 — Fèiyòng píngdān — Phiếu chi phí — Expense Voucher |
| 642 | 付款申请单 — Fùkuǎn shēnqǐngdān — Phiếu đề nghị thanh toán — Payment Request Form |
| 643 | 审批意见 — Shěnpī yìjiàn — Ý kiến phê duyệt — Approval Comment |
| 644 | 签字批准 — Qiānzì pīzhǔn — Ký duyệt — Signature Approval |
| 645 | 经办人 — Jīngbànrén — Người thực hiện — Handler |
| 646 | 审核人 — Shěnhérén — Người kiểm tra — Reviewer |
| 647 | 批准人 — Pīzhǔnrén — Người phê duyệt — Approver |
| 648 | 制单人 — Zhìdānrén — Người lập chứng từ — Document Preparer |
| 649 | 记账人 — Jìzhàngrén — Người ghi sổ — Bookkeeper |
| 650 | 复核人 — Fùhérén — Người kiểm tra lại — Verifier |
| 651 | 出纳员 — Chūnàyuán — Thủ quỹ — Cashier |
| 652 | 财务经理 — Cáiwù jīnglǐ — Trưởng phòng tài chính — Finance Manager |
| 653 | 总会计师 — Zǒng kuàijìshī — Kế toán trưởng — Chief Accountant |
| 654 | 总账会计 — Zǒngzhàng kuàijì — Kế toán tổng hợp — General Ledger Accountant |
| 655 | 成本会计 — Chéngběn kuàijì — Kế toán giá thành — Cost Accountant |
| 656 | 税务会计 — Shuìwù kuàijì — Kế toán thuế — Tax Accountant |
| 657 | 管理会计 — Guǎnlǐ kuàijì — Kế toán quản trị — Management Accountant |
| 658 | 财务会计 — Cáiwù kuàijì — Kế toán tài chính — Financial Accountant |
| 659 | 往来会计 — Wǎnglái kuàijì — Kế toán công nợ — Accounts Accountant |
| 660 | 应收会计 — Yìngshōu kuàijì — Kế toán phải thu — Accounts Receivable Accountant |
| 661 | 应付会计 — Yìngfù kuàijì — Kế toán phải trả — Accounts Payable Accountant |
| 662 | 固定资产会计 — Gùdìng zīchǎn kuàijì — Kế toán tài sản cố định — Fixed Asset Accountant |
| 663 | 材料会计 — Cáiliào kuàijì — Kế toán nguyên vật liệu — Materials Accountant |
| 664 | 库存会计 — Kùcún kuàijì — Kế toán hàng tồn kho — Inventory Accountant |
| 665 | 销售会计 — Xiāoshòu kuàijì — Kế toán bán hàng — Sales Accountant |
| 666 | 采购会计 — Cǎigòu kuàijì — Kế toán mua hàng — Purchasing Accountant |
| 667 | 出纳 — Chūnà — Thủ quỹ — Cashier |
| 668 | 财务主管 — Cáiwù zhǔguǎn — Trưởng bộ phận tài chính — Finance Supervisor |
| 669 | 财务总监 — Cáiwù zǒngjiān — Giám đốc tài chính — Finance Director |
| 670 | 首席财务官 — Shǒuxí cáiwùguān — Giám đốc tài chính (CFO) — Chief Financial Officer |
| 671 | 审计员 — Shěnjìyuán — Kiểm toán viên — Auditor |
| 672 | 内部审计员 — Nèibù shěnjìyuán — Kiểm toán viên nội bộ — Internal Auditor |
| 673 | 注册会计师 — Zhùcè kuàijìshī — Kiểm toán viên hành nghề (CPA) — Certified Public Accountant |
| 674 | 财务分析师 — Cáiwù fēnxīshī — Chuyên viên phân tích tài chính — Financial Analyst |
| 675 | 预算员 — Yùsuànyuán — Chuyên viên lập ngân sách — Budget Officer |
| 676 | 成本分析员 — Chéngběn fēnxīyuán — Chuyên viên phân tích chi phí — Cost Analyst |
| 677 | 财务助理 — Cáiwù zhùlǐ — Trợ lý tài chính — Finance Assistant |
| 678 | 会计助理 — Kuàijì zhùlǐ — Trợ lý kế toán — Accounting Assistant |
| 679 | 付款申请人 — Fùkuǎn shēnqǐngrén — Người đề nghị thanh toán — Payment Applicant |
| 680 | 报销申请人 — Bàoxiāo shēnqǐngrén — Người đề nghị thanh toán chi phí — Expense Claim Applicant |
| 681 | 付款审批人 — Fùkuǎn shěnpīrén — Người phê duyệt thanh toán — Payment Approver |
| 682 | 财务部门 — Cáiwù bùmén — Phòng tài chính — Finance Department |
| 683 | 会计部门 — Kuàijì bùmén — Phòng kế toán — Accounting Department |
| 684 | 采购部门 — Cǎigòu bùmén — Phòng mua hàng — Purchasing Department |
| 685 | 销售部门 — Xiāoshòu bùmén — Phòng kinh doanh — Sales Department |
| 686 | 仓库部门 — Cāngkù bùmén — Bộ phận kho — Warehouse Department |
| 687 | 生产部门 — Shēngchǎn bùmén — Bộ phận sản xuất — Production Department |
| 688 | 行政部门 — Xíngzhèng bùmén — Phòng hành chính — Administration Department |
| 689 | 人力资源部 — Rénlì zīyuán bù — Phòng nhân sự — Human Resources Department |
| 690 | 法务部 — Fǎwù bù — Phòng pháp chế — Legal Department |
| 691 | 董事会 — Dǒngshìhuì — Hội đồng quản trị — Board of Directors |
| 692 | 股东 — Gǔdōng — Cổ đông — Shareholder |
| 693 | 法人代表 — Fǎrén dàibiǎo — Người đại diện pháp luật — Legal Representative |
| 694 | 营业执照 — Yíngyè zhízhào — Giấy phép kinh doanh — Business License |
| 695 | 统一社会信用代码 — Tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ — Mã số doanh nghiệp — Unified Social Credit Code |
| 696 | 纳税人识别号 — Nàshuìrén shíbiéhào — Mã số thuế — Tax Identification Number |
| 697 | 税务登记 — Shuìwù dēngjì — Đăng ký thuế — Tax Registration |
| 698 | 一般纳税人 — Yībān nàshuìrén — Doanh nghiệp kê khai VAT theo phương pháp khấu trừ — General VAT Taxpayer |
| 699 | 小规模纳税人 — Xiǎoguīmó nàshuìrén — Doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp — Small-scale Taxpayer |
| 700 | 税务登记证 — Shuìwù dēngjìzhèng — Giấy chứng nhận đăng ký thuế — Tax Registration Certificate |
| 701 | 工商登记 — Gōngshāng dēngjì — Đăng ký doanh nghiệp — Business Registration |
| 702 | 营业期限 — Yíngyè qīxiàn — Thời hạn hoạt động — Business Term |
| 703 | 注册资本 — Zhùcè zīběn — Vốn điều lệ — Registered Capital |
| 704 | 实缴资本 — Shíjiǎo zīběn — Vốn góp thực tế — Paid-up Capital |
| 705 | 认缴资本 — Rènjiǎo zīběn — Vốn góp cam kết — Subscribed Capital |
| 706 | 资本金 — Zīběnjīn — Vốn đầu tư — Capital Fund |
| 707 | 投资者 — Tóuzīzhě — Nhà đầu tư — Investor |
| 708 | 股本 — Gǔběn — Vốn cổ phần — Share Capital |
| 709 | 股份 — Gǔfèn — Cổ phần — Shares |
| 710 | 股权 — Gǔquán — Quyền sở hữu cổ phần — Equity |
| 711 | 股利 — Gǔlì — Cổ tức — Dividend |
| 712 | 利润分配 — Lìrùn fēnpèi — Phân phối lợi nhuận — Profit Distribution |
| 713 | 盈余公积 — Yíngyú gōngjī — Quỹ dự phòng — Surplus Reserve |
| 714 | 法定公积金 — Fǎdìng gōngjījīn — Quỹ dự trữ bắt buộc — Statutory Reserve |
| 715 | 任意公积金 — Rènyì gōngjījīn — Quỹ dự trữ tự nguyện — Discretionary Reserve |
| 716 | 现金股利 — Xiànjīn gǔlì — Cổ tức bằng tiền — Cash Dividend |
| 717 | 股票股利 — Gǔpiào gǔlì — Cổ tức bằng cổ phiếu — Stock Dividend |
| 718 | 利润留存 — Lìrùn liúcún — Lợi nhuận giữ lại — Retained Earnings |
| 719 | 财务预算 — Cáiwù yùsuàn — Dự toán tài chính — Financial Budget |
| 720 | 财务计划 — Cáiwù jìhuà — Kế hoạch tài chính — Financial Plan |
| 721 | 资金计划表 — Zījīn jìhuàbiǎo — Bảng kế hoạch dòng tiền — Cash Planning Schedule |
| 722 | 成本预算表 — Chéngběn yùsuànbiǎo — Bảng dự toán chi phí — Cost Budget Schedule |
| 723 | 费用预算表 — Fèiyòng yùsuànbiǎo — Bảng dự toán chi phí — Expense Budget Schedule |
| 724 | 收入预算 — Shōurù yùsuàn — Dự toán doanh thu — Revenue Budget |
| 725 | 利润预算 — Lìrùn yùsuàn — Dự toán lợi nhuận — Profit Budget |
| 726 | 现金预算 — Xiànjīn yùsuàn — Dự toán tiền mặt — Cash Budget |
| 727 | 预算执行情况 — Yùsuàn zhíxíng qíngkuàng — Tình hình thực hiện ngân sách — Budget Execution Status |
| 728 | 预算完成率 — Yùsuàn wánchénglǜ — Tỷ lệ hoàn thành ngân sách — Budget Completion Rate |
| 729 | 财务指标 — Cáiwù zhǐbiāo — Chỉ tiêu tài chính — Financial Indicator |
| 730 | 经营指标 — Jīngyíng zhǐbiāo — Chỉ tiêu kinh doanh — Business Indicator |
| 731 | 成本指标 — Chéngběn zhǐbiāo — Chỉ tiêu chi phí — Cost Indicator |
| 732 | 费用指标 — Fèiyòng zhǐbiāo — Chỉ tiêu chi phí — Expense Indicator |
| 733 | 利润指标 — Lìrùn zhǐbiāo — Chỉ tiêu lợi nhuận — Profit Indicator |
| 734 | 财务报销 — Cáiwù bàoxiāo — Thanh toán chi phí — Financial Reimbursement |
| 735 | 费用报销流程 — Fèiyòng bàoxiāo liúchéng — Quy trình thanh toán chi phí — Expense Reimbursement Process |
| 736 | 付款审批流程 — Fùkuǎn shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt thanh toán — Payment Approval Process |
| 737 | 会计核对 — Kuàijì héduì — Đối chiếu kế toán — Accounting Reconciliation |
| 738 | 账目核对 — Zhàngmù héduì — Đối chiếu sổ sách — Account Reconciliation |
| 739 | 凭证审核 — Píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ — Voucher Review |
| 740 | 账簿审核 — Zhàngbù shěnhé — Kiểm tra sổ kế toán — Ledger Review |
| 741 | 财务检查 — Cáiwù jiǎnchá — Kiểm tra tài chính — Financial Inspection |
| 742 | 账务检查 — Zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra nghiệp vụ kế toán — Accounting Inspection |
| 743 | 税务风险 — Shuìwù fēngxiǎn — Rủi ro thuế — Tax Risk |
| 744 | 财务风险 — Cáiwù fēngxiǎn — Rủi ro tài chính — Financial Risk |
| 745 | 经营风险 — Jīngyíng fēngxiǎn — Rủi ro kinh doanh — Business Risk |
| 746 | 内部管理 — Nèibù guǎnlǐ — Quản lý nội bộ — Internal Management |
| 747 | 内部监督 — Nèibù jiāndū — Giám sát nội bộ — Internal Supervision |
| 748 | 内部审查 — Nèibù shěnchá — Kiểm tra nội bộ — Internal Review |
| 749 | 财务档案 — Cáiwù dàng’àn — Hồ sơ tài chính — Financial Records |
| 750 | 会计档案管理 — Kuàijì dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ kế toán — Accounting Records Management |
| 751 | 电子档案 — Diànzǐ dàng’àn — Hồ sơ điện tử — Electronic Records |
| 752 | 纸质档案 — Zhǐzhì dàng’àn — Hồ sơ giấy — Paper Records |
| 753 | 档案保存期限 — Dàng’àn bǎocún qīxiàn — Thời hạn lưu trữ hồ sơ — Records Retention Period |
| 754 | 会计政策 — Kuàijì zhèngcè — Chính sách kế toán — Accounting Policy |
| 755 | 会计估计 — Kuàijì gūjì — Ước tính kế toán — Accounting Estimate |
| 756 | 会计变更 — Kuàijì biàngēng — Thay đổi kế toán — Accounting Change |
| 757 | 会计期间假设 — Kuàijì qījiān jiǎshè — Giả định kỳ kế toán — Accounting Period Assumption |
| 758 | 持续经营 — Chíxù jīngyíng — Hoạt động liên tục — Going Concern |
| 759 | 权责发生制 — Quánzé fāshēngzhì — Nguyên tắc dồn tích — Accrual Basis |
| 760 | 收付实现制 — Shōufù shíxiànzhì — Nguyên tắc tiền mặt — Cash Basis |
| 761 | 历史成本 — Lìshǐ chéngběn — Giá gốc — Historical Cost |
| 762 | 公允价值 — Gōngyǔn jiàzhí — Giá trị hợp lý — Fair Value |
| 763 | 谨慎性原则 — Jǐnshènxìng yuánzé — Nguyên tắc thận trọng — Prudence Principle |
| 764 | 重要性原则 — Zhòngyàoxìng yuánzé — Nguyên tắc trọng yếu — Materiality Principle |
| 765 | 一致性原则 — Yízhìxìng yuánzé — Nguyên tắc nhất quán — Consistency Principle |
| 766 | 配比原则 — Pèibǐ yuánzé — Nguyên tắc phù hợp — Matching Principle |
| 767 | 及时性原则 — Jíshíxìng yuánzé — Nguyên tắc kịp thời — Timeliness Principle |
| 768 | 真实性原则 — Zhēnshíxìng yuánzé — Nguyên tắc trung thực — Reliability Principle |
| 769 | 完整性原则 — Wánzhěngxìng yuánzé — Nguyên tắc đầy đủ — Completeness Principle |
| 770 | 可比性原则 — Kěbǐxìng yuánzé — Nguyên tắc có thể so sánh — Comparability Principle |
| 771 | 重要会计事项 — Zhòngyào kuàijì shìxiàng — Nghiệp vụ kế toán trọng yếu — Material Accounting Matters |
| 772 | 资产确认 — Zīchǎn quèrèn — Ghi nhận tài sản — Asset Recognition |
| 773 | 负债确认 — Fùzhài quèrèn — Ghi nhận nợ phải trả — Liability Recognition |
| 774 | 收入确认 — Shōurù quèrèn — Ghi nhận doanh thu — Revenue Recognition |
| 775 | 费用确认 — Fèiyòng quèrèn — Ghi nhận chi phí — Expense Recognition |
| 776 | 成本确认 — Chéngběn quèrèn — Ghi nhận giá vốn — Cost Recognition |
| 777 | 资产计量 — Zīchǎn jìliáng — Đo lường tài sản — Asset Measurement |
| 778 | 负债计量 — Fùzhài jìliáng — Đo lường nợ phải trả — Liability Measurement |
| 779 | 收入计量 — Shōurù jìliáng — Đo lường doanh thu — Revenue Measurement |
| 780 | 费用计量 — Fèiyòng jìliáng — Đo lường chi phí — Expense Measurement |
| 781 | 成本计量 — Chéngběn jìliáng — Đo lường giá thành — Cost Measurement |
| 782 | 原始成本 — Yuánshǐ chéngběn — Nguyên giá — Original Cost |
| 783 | 账面价值 — Zhàngmiàn jiàzhí — Giá trị ghi sổ — Book Value |
| 784 | 账面余额 — Zhàngmiàn yú’é — Số dư ghi sổ — Book Balance |
| 785 | 账面净值 — Zhàngmiàn jìngzhí — Giá trị còn lại — Net Book Value |
| 786 | 可收回金额 — Kě shōuhuí jīn’é — Giá trị có thể thu hồi — Recoverable Amount |
| 787 | 资产处置 — Zīchǎn chǔzhì — Thanh lý tài sản — Asset Disposal |
| 788 | 资产出售 — Zīchǎn chūshòu — Bán tài sản — Asset Sale |
| 789 | 资产报废 — Zīchǎn bàofèi — Thanh lý tài sản hỏng — Asset Scrapping |
| 790 | 固定资产原值 — Gùdìng zīchǎn yuánzhí — Nguyên giá tài sản cố định — Original Cost of Fixed Assets |
| 791 | 固定资产净值 — Gùdìng zīchǎn jìngzhí — Giá trị còn lại của tài sản cố định — Net Fixed Assets |
| 792 | 固定资产清理 — Gùdìng zīchǎn qīnglǐ — Thanh lý tài sản cố định — Fixed Asset Disposal |
| 793 | 累计折旧额 — Lěijì zhéjiù’é — Số khấu hao lũy kế — Accumulated Depreciation Amount |
| 794 | 折旧方法 — Zhéjiù fāngfǎ — Phương pháp khấu hao — Depreciation Method |
| 795 | 直线法 — Zhíxiànfǎ — Phương pháp đường thẳng — Straight-line Method |
| 796 | 余额递减法 — Yú’é dìjiǎnfǎ — Phương pháp số dư giảm dần — Declining Balance Method |
| 797 | 工作量法 — Gōngzuòliàngfǎ — Phương pháp theo sản lượng — Units of Production Method |
| 798 | 无形资产摊销 — Wúxíng zīchǎn tānxiāo — Phân bổ tài sản vô hình — Intangible Asset Amortization |
| 799 | 长期股权投资 — Chángqī gǔquán tóuzī — Đầu tư dài hạn vào vốn góp — Long-term Equity Investment |
| 800 | 金融资产 — Jīnróng zīchǎn — Tài sản tài chính — Financial Assets |
| 801 | 金融负债 — Jīnróng fùzhài — Nợ phải trả tài chính — Financial Liabilities |
| 802 | 货币资金 — Huòbì zījīn — Tiền và tương đương tiền — Cash and Cash Equivalents |
| 803 | 库存商品成本 — Kùcún shāngpǐn chéngběn — Giá vốn hàng tồn kho — Inventory Cost |
| 804 | 商品跌价准备 — Shāngpǐn diējià zhǔnbèi — Dự phòng giảm giá hàng hóa — Inventory Valuation Allowance |
| 805 | 原材料成本 — Yuáncáiliào chéngběn — Giá trị nguyên vật liệu — Raw Material Cost |
| 806 | 材料领用 — Cáiliào lǐngyòng — Xuất dùng nguyên vật liệu — Material Issue |
| 807 | 材料出库 — Cáiliào chūkù — Xuất kho nguyên vật liệu — Material Stock Issue |
| 808 | 材料入库 — Cáiliào rùkù — Nhập kho nguyên vật liệu — Material Stock Receipt |
| 809 | 低值易耗品 — Dīzhí yìhàopǐn — Công cụ dụng cụ giá trị thấp — Low-value Consumables |
| 810 | 低值易耗品摊销 — Dīzhí yìhàopǐn tānxiāo — Phân bổ công cụ dụng cụ — Consumables Amortization |
| 811 | 生产领料 — Shēngchǎn lǐngliào — Xuất vật tư cho sản xuất — Production Material Issue |
| 812 | 生产耗用 — Shēngchǎn hàoyòng — Tiêu hao sản xuất — Production Consumption |
| 813 | 制造成本分配 — Zhìzào chéngběn fēnpèi — Phân bổ chi phí sản xuất — Manufacturing Cost Allocation |
| 814 | 辅助生产成本 — Fǔzhù shēngchǎn chéngběn — Chi phí sản xuất phụ — Auxiliary Production Cost |
| 815 | 生产成本归集 — Shēngchǎn chéngběn guījí — Tập hợp chi phí sản xuất — Production Cost Accumulation |
| 816 | 成本对象核算 — Chéngběn duìxiàng hésuàn — Hạch toán đối tượng chi phí — Cost Object Accounting |
| 817 | 产品成本计算单 — Chǎnpǐn chéngběn jìsuàndān — Phiếu tính giá thành — Product Cost Sheet |
| 818 | 成本明细表 — Chéngběn míngxìbiǎo — Bảng chi tiết chi phí — Cost Detail Schedule |
| 819 | 费用明细表 — Fèiyòng míngxìbiǎo — Bảng chi tiết chi phí — Expense Detail Schedule |
| 820 | 财务明细表 — Cáiwù míngxìbiǎo — Bảng chi tiết tài chính — Financial Detail Schedule |
| 821 | 总分类科目 — Zǒng fēnlèi kēmù — Tài khoản tổng hợp — General Ledger Account |
| 822 | 明细分类科目 — Míngxì fēnlèi kēmù — Tài khoản chi tiết — Subsidiary Account |
| 823 | 一级科目 — Yījí kēmù — Tài khoản cấp 1 — Primary Account |
| 824 | 二级科目 — Èrjí kēmù — Tài khoản cấp 2 — Secondary Account |
| 825 | 三级科目 — Sānjí kēmù — Tài khoản cấp 3 — Tertiary Account |
| 826 | 辅助核算 — Fǔzhù hésuàn — Hạch toán phụ trợ — Auxiliary Accounting |
| 827 | 辅助账 — Fǔzhù zhàng — Sổ phụ — Auxiliary Ledger |
| 828 | 凭证编号 — Píngzhèng biānhào — Số chứng từ — Voucher Number |
| 829 | 凭证日期 — Píngzhèng rìqī — Ngày chứng từ — Voucher Date |
| 830 | 摘要 — Zhāiyào — Diễn giải nghiệp vụ — Description |
| 831 | 会计摘要 — Kuàijì zhāiyào — Diễn giải bút toán — Accounting Description |
| 832 | 记账凭证 — Jìzhàng píngzhèng — Chứng từ ghi sổ — Accounting Voucher |
| 833 | 收款凭证 — Shōukuǎn píngzhèng — Phiếu thu — Receipt Voucher |
| 834 | 转账凭证 — Zhuǎnzhàng píngzhèng — Phiếu kế toán — Transfer Voucher |
| 835 | 原始发票 — Yuánshǐ fāpiào — Hóa đơn gốc — Original Invoice |
| 836 | 增值税发票 — Zēngzhíshuì fāpiào — Hóa đơn VAT — VAT Invoice |
| 837 | 电子会计凭证 — Diànzǐ kuàijì píngzhèng — Chứng từ kế toán điện tử — Electronic Accounting Voucher |
| 838 | 电子账簿 — Diànzǐ zhàngbù — Sổ kế toán điện tử — Electronic Ledger |
| 839 | 电子报表 — Diànzǐ bàobiǎo — Báo cáo điện tử — Electronic Report |
| 840 | 电子签名 — Diànzǐ qiānmíng — Chữ ký điện tử — Electronic Signature |
| 841 | 电子印章 — Diànzǐ yìnzhāng — Con dấu điện tử — Electronic Seal |
| 842 | 数字证书 — Shùzì zhèngshū — Chứng thư số — Digital Certificate |
| 843 | 数据备份 — Shùjù bèifèn — Sao lưu dữ liệu — Data Backup |
| 844 | 数据恢复 — Shùjù huīfù — Khôi phục dữ liệu — Data Recovery |
| 845 | 信息安全 — Xìnxī ānquán — An toàn thông tin — Information Security |
| 846 | 财务数据 — Cáiwù shùjù — Dữ liệu tài chính — Financial Data |
| 847 | 会计信息 — Kuàijì xìnxī — Thông tin kế toán — Accounting Information |
| 848 | 财务信息系统 — Cáiwù xìnxī xìtǒng — Hệ thống thông tin tài chính — Financial Information System |
| 849 | 会计信息系统软件 — Kuàijì xìnxī xìtǒng ruǎnjiàn — Phần mềm hệ thống thông tin kế toán — Accounting Information System Software |
| 850 | 财务管理系统 — Cáiwù guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý tài chính — Financial Management System |
| 851 | 企业管理系统 — Qǐyè guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý doanh nghiệp — Enterprise Management System |
| 852 | 进销存系统 — Jìnxiāocún xìtǒng — Hệ thống quản lý mua bán tồn kho — Inventory Management System |
| 853 | 成本管理系统 — Chéngběn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý chi phí — Cost Management System |
| 854 | 预算管理系统 — Yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý ngân sách — Budget Management System |
| 855 | 税务管理系统 — Shuìwù guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý thuế — Tax Management System |
| 856 | 固定资产管理系统 — Gùdìng zīchǎn guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý tài sản cố định — Fixed Asset Management System |
| 857 | 工资管理系统 — Gōngzī guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý tiền lương — Payroll Management System |
| 858 | 报销管理系统 — Bàoxiāo guǎnlǐ xìtǒng — Hệ thống quản lý thanh toán chi phí — Expense Reimbursement System |
| 859 | 电子报销 — Diànzǐ bàoxiāo — Thanh toán chi phí điện tử — Electronic Expense Reimbursement |
| 860 | 移动审批 — Yídòng shěnpī — Phê duyệt trên thiết bị di động — Mobile Approval |
| 861 | 在线审批 — Zàixiàn shěnpī — Phê duyệt trực tuyến — Online Approval |
| 862 | 审批权限 — Shěnpī quánxiàn — Quyền phê duyệt — Approval Authority |
| 863 | 审批记录 — Shěnpī jìlù — Lịch sử phê duyệt — Approval Record |
| 864 | 审批状态 — Shěnpī zhuàngtài — Trạng thái phê duyệt — Approval Status |
| 865 | 审批结果 — Shěnpī jiéguǒ — Kết quả phê duyệt — Approval Result |
| 866 | 审批意见书 — Shěnpī yìjiànshū — Phiếu ý kiến phê duyệt — Approval Comment Form |
| 867 | 业务流程 — Yèwù liúchéng — Quy trình nghiệp vụ — Business Process |
| 868 | 财务流程 — Cáiwù liúchéng — Quy trình tài chính — Financial Process |
| 869 | 采购流程 — Cǎigòu liúchéng — Quy trình mua hàng — Procurement Process |
| 870 | 销售流程 — Xiāoshòu liúchéng — Quy trình bán hàng — Sales Process |
| 871 | 报销流程 — Bàoxiāo liúchéng — Quy trình thanh toán chi phí — Reimbursement Process |
| 872 | 付款流程管理 — Fùkuǎn liúchéng guǎnlǐ — Quản lý quy trình thanh toán — Payment Process Management |
| 873 | 收款流程 — Shōukuǎn liúchéng — Quy trình thu tiền — Collection Process |
| 874 | 资金审批流程 — Zījīn shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt chi tiền — Fund Approval Process |
| 875 | 费用申请流程 — Fèiyòng shēnqǐng liúchéng — Quy trình đề nghị chi phí — Expense Request Process |
| 876 | 合同审批流程 — Hétóng shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt hợp đồng — Contract Approval Process |
| 877 | 采购审批流程 — Cǎigòu shěnpī liúchéng — Quy trình phê duyệt mua hàng — Purchase Approval Process |
| 878 | 库存管理流程 — Kùcún guǎnlǐ liúchéng — Quy trình quản lý tồn kho — Inventory Management Process |
| 879 | 出库流程 — Chūkù liúchéng — Quy trình xuất kho — Stock Issue Process |
| 880 | 入库流程 — Rùkù liúchéng — Quy trình nhập kho — Stock Receipt Process |
| 881 | 盘点流程 — Pándiǎn liúchéng — Quy trình kiểm kê — Stocktaking Process |
| 882 | 成本核算流程 — Chéngběn hésuàn liúchéng — Quy trình hạch toán chi phí — Cost Accounting Process |
| 883 | 财务结账流程 — Cáiwù jiézhàng liúchéng — Quy trình khóa sổ kế toán — Financial Closing Process |
| 884 | 月末处理 — Yuèmò chǔlǐ — Xử lý cuối tháng — Month-end Processing |
| 885 | 年末处理 — Niánmò chǔlǐ — Xử lý cuối năm — Year-end Processing |
| 886 | 月末结转 — Yuèmò jiézhuǎn — Kết chuyển cuối tháng — Month-end Transfer |
| 887 | 年度决算 — Niándù juésuàn — Quyết toán năm — Annual Financial Closing |
| 888 | 财务决算 — Cáiwù juésuàn — Quyết toán tài chính — Financial Closing |
| 889 | 税务决算 — Shuìwù juésuàn — Quyết toán thuế — Tax Settlement |
| 890 | 年度预算 — Niándù yùsuàn — Ngân sách năm — Annual Budget |
| 891 | 年度计划 — Niándù jìhuà — Kế hoạch năm — Annual Plan |
| 892 | 经营计划 — Jīngyíng jìhuà — Kế hoạch kinh doanh — Business Plan |
| 893 | 财务预测 — Cáiwù yùcè — Dự báo tài chính — Financial Forecast |
| 894 | 成本预测 — Chéngběn yùcè — Dự báo chi phí — Cost Forecast |
| 895 | 销售预测 — Xiāoshòu yùcè — Dự báo doanh số — Sales Forecast |
| 896 | 利润预测 — Lìrùn yùcè — Dự báo lợi nhuận — Profit Forecast |
| 897 | 现金预测 — Xiànjīn yùcè — Dự báo dòng tiền — Cash Flow Forecast |
| 898 | 资金预测 — Zījīn yùcè — Dự báo nguồn vốn — Fund Forecast |
| 899 | 收入预测 — Shōurù yùcè — Dự báo doanh thu — Revenue Forecast |
| 900 | 支出预测 — Zhīchū yùcè — Dự báo chi phí — Expense Forecast |
| 901 | 成本预算控制 — Chéngběn yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách chi phí — Cost Budget Control |
| 902 | 费用预算控制 — Fèiyòng yùsuàn kòngzhì — Kiểm soát ngân sách chi phí — Expense Budget Control |
| 903 | 财务预算分析 — Cáiwù yùsuàn fēnxī — Phân tích ngân sách tài chính — Financial Budget Analysis |
| 904 | 预算偏差 — Yùsuàn piānchā — Sai lệch ngân sách — Budget Deviation |
| 905 | 预算执行分析 — Yùsuàn zhíxíng fēnxī — Phân tích thực hiện ngân sách — Budget Execution Analysis |
| 906 | 预算调整申请 — Yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng — Đề nghị điều chỉnh ngân sách — Budget Adjustment Request |
| 907 | 预算审核 — Yùsuàn shěnhé — Kiểm tra ngân sách — Budget Review |
| 908 | 预算批准 — Yùsuàn pīzhǔn — Phê duyệt ngân sách — Budget Approval |
| 909 | 财务控制 — Cáiwù kòngzhì — Kiểm soát tài chính — Financial Control |
| 910 | 成本控制制度 — Chéngběn kòngzhì zhìdù — Quy chế kiểm soát chi phí — Cost Control Policy |
| 911 | 费用控制制度 — Fèiyòng kòngzhì zhìdù — Quy chế kiểm soát chi phí — Expense Control Policy |
| 912 | 内部控制制度 — Nèibù kòngzhì zhìdù — Hệ thống kiểm soát nội bộ — Internal Control System |
| 913 | 内部审批制度 — Nèibù shěnpī zhìdù — Quy chế phê duyệt nội bộ — Internal Approval Policy |
| 914 | 岗位职责 — Gǎngwèi zhízé — Chức năng nhiệm vụ — Job Responsibilities |
| 915 | 职责分工 — Zhízé fēngōng — Phân công nhiệm vụ — Duty Assignment |
| 916 | 权限管理 — Quánxiàn guǎnlǐ — Quản lý quyền hạn — Authority Management |
| 917 | 风险控制 — Fēngxiǎn kòngzhì — Kiểm soát rủi ro — Risk Control |
| 918 | 财务风险管理 — Cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro tài chính — Financial Risk Management |
| 919 | 税务风险管理 — Shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro thuế — Tax Risk Management |
| 920 | 经营风险管理 — Jīngyíng fēngxiǎn guǎnlǐ — Quản lý rủi ro kinh doanh — Business Risk Management |
| 921 | 风险评估 — Fēngxiǎn pínggū — Đánh giá rủi ro — Risk Assessment |
| 922 | 风险分析 — Fēngxiǎn fēnxī — Phân tích rủi ro — Risk Analysis |
| 923 | 风险预警 — Fēngxiǎn yùjǐng — Cảnh báo rủi ro — Risk Warning |
| 924 | 风险监控 — Fēngxiǎn jiānkòng — Giám sát rủi ro — Risk Monitoring |
| 925 | 财务监督 — Cáiwù jiāndū — Giám sát tài chính — Financial Supervision |
| 926 | 经营监督 — Jīngyíng jiāndū — Giám sát hoạt động kinh doanh — Business Supervision |
| 927 | 财务审查 — Cáiwù shěnchá — Rà soát tài chính — Financial Review |
| 928 | 成本审查 — Chéngběn shěnchá — Rà soát chi phí — Cost Review |
| 929 | 费用审查 — Fèiyòng shěnchá — Rà soát chi phí — Expense Review |
| 930 | 财务合规 — Cáiwù hégé — Tuân thủ tài chính — Financial Compliance |
| 931 | 税务合规 — Shuìwù hégé — Tuân thủ thuế — Tax Compliance |
| 932 | 经营合规 — Jīngyíng hégé — Tuân thủ kinh doanh — Business Compliance |
| 933 | 法规遵循 — Fǎguī zūnxún — Tuân thủ pháp luật — Regulatory Compliance |
| 934 | 会计法规 — Kuàijì fǎguī — Quy định kế toán — Accounting Regulations |
| 935 | 财务制度建设 — Cáiwù zhìdù jiànshè — Xây dựng chế độ tài chính — Financial Policy Development |
| 936 | 会计职业道德 — Kuàijì zhíyè dàodé — Đạo đức nghề kế toán — Accounting Ethics |
| 937 | 职业操守 — Zhíyè cāoshǒu — Đạo đức nghề nghiệp — Professional Ethics |
| 938 | 诚信原则 — Chéngxìn yuánzé — Nguyên tắc trung thực — Integrity Principle |
| 939 | 保密制度 — Bǎomì zhìdù — Quy định bảo mật — Confidentiality Policy |
| 940 | 商业秘密 — Shāngyè mìmì — Bí mật kinh doanh — Trade Secret |
| 941 | 数据保密 — Shùjù bǎomì — Bảo mật dữ liệu — Data Confidentiality |
| 942 | 财务保密 — Cáiwù bǎomì — Bảo mật tài chính — Financial Confidentiality |
| 943 | 信息披露 — Xìnxī pīlù — Công bố thông tin — Information Disclosure |
| 944 | 信息披露制度 — Xìnxī pīlù zhìdù — Chế độ công bố thông tin — Information Disclosure Policy |
| 945 | 财务披露 — Cáiwù pīlù — Công bố thông tin tài chính — Financial Disclosure |
| 946 | 年度报告 — Niándù bàogào — Báo cáo thường niên — Annual Report |
| 947 | 季度报告 — Jìdù bàogào — Báo cáo quý — Quarterly Report |
| 948 | 月度报告 — Yuèdù bàogào — Báo cáo tháng — Monthly Report |
| 949 | 管理报告 — Guǎnlǐ bàogào — Báo cáo quản trị — Management Report |
| 950 | 经营报告 — Jīngyíng bàogào — Báo cáo hoạt động kinh doanh — Business Report |
| 951 | 成本报告 — Chéngběn bàogào — Báo cáo chi phí — Cost Report |
| 952 | 费用报告 — Fèiyòng bàogào — Báo cáo chi phí — Expense Report |
| 953 | 预算报告 — Yùsuàn bàogào — Báo cáo ngân sách — Budget Report |
| 954 | 资金报告 — Zījīn bàogào — Báo cáo dòng tiền — Fund Report |
| 955 | 现金报告 — Xiànjīn bàogào — Báo cáo tiền mặt — Cash Report |
| 956 | 税务报告 — Shuìwù bàogào — Báo cáo thuế — Tax Report |
| 957 | 审计意见 — Shěnjì yìjiàn — Ý kiến kiểm toán — Audit Opinion |
| 958 | 无保留意见 — Wú bǎoliú yìjiàn — Ý kiến chấp nhận toàn phần — Unqualified Opinion |
| 959 | 保留意见 — Bǎoliú yìjiàn — Ý kiến ngoại trừ — Qualified Opinion |
| 960 | 否定意见 — Fǒudìng yìjiàn — Ý kiến không chấp nhận — Adverse Opinion |
| 961 | 无法表示意见 — Wúfǎ biǎoshì yìjiàn — Từ chối đưa ra ý kiến — Disclaimer of Opinion |
| 962 | 审计证据 — Shěnjì zhèngjù — Bằng chứng kiểm toán — Audit Evidence |
| 963 | 审计程序 — Shěnjì chéngxù — Thủ tục kiểm toán — Audit Procedures |
| 964 | 审计底稿 — Shěnjì dǐgǎo — Hồ sơ làm việc kiểm toán — Audit Working Papers |
| 965 | 审计风险 — Shěnjì fēngxiǎn — Rủi ro kiểm toán — Audit Risk |
| 966 | 审计计划 — Shěnjì jìhuà — Kế hoạch kiểm toán — Audit Plan |
| 967 | 审计范围 — Shěnjì fànwéi — Phạm vi kiểm toán — Audit Scope |
| 968 | 抽样审计 — Chōuyàng shěnjì — Kiểm toán chọn mẫu — Sampling Audit |
| 969 | 实地盘点 — Shídì pándiǎn — Kiểm kê thực tế — Physical Inventory Count |
| 970 | 函证 — Hánzhèng — Thư xác nhận — Confirmation |
| 971 | 银行函证 — Yínháng hánzhèng — Thư xác nhận ngân hàng — Bank Confirmation |
| 972 | 往来函证 — Wǎnglái hánzhèng — Thư xác nhận công nợ — Accounts Confirmation |
| 973 | 库存监盘 — Kùcún jiānpán — Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho — Inventory Observation |
| 974 | 控制测试 — Kòngzhì cèshì — Kiểm tra kiểm soát — Test of Controls |
| 975 | 实质性程序 — Shízhìxìng chéngxù — Thủ tục kiểm tra cơ bản — Substantive Procedures |
| 976 | 分析程序 — Fēnxī chéngxù — Thủ tục phân tích — Analytical Procedures |
| 977 | 审计调整 — Shěnjì tiáozhěng — Điều chỉnh kiểm toán — Audit Adjustment |
| 978 | 审计发现 — Shěnjì fāxiàn — Phát hiện kiểm toán — Audit Finding |
| 979 | 管理建议书 — Guǎnlǐ jiànyìshū — Thư khuyến nghị quản lý — Management Letter |
| 980 | 财务舞弊 — Cáiwù wǔbì — Gian lận tài chính — Financial Fraud |
| 981 | 会计舞弊 — Kuàijì wǔbì — Gian lận kế toán — Accounting Fraud |
| 982 | 虚假发票 — Xūjiǎ fāpiào — Hóa đơn giả — Fake Invoice |
| 983 | 重复报销 — Chóngfù bàoxiāo — Thanh toán trùng lặp — Duplicate Reimbursement |
| 984 | 虚报费用 — Xūbào fèiyòng — Khai khống chi phí — False Expense Claim |
| 985 | 虚增成本 — Xūzēng chéngběn — Khai tăng chi phí — Inflated Cost |
| 986 | 虚增收入 — Xūzēng shōurù — Khai tăng doanh thu — Inflated Revenue |
| 987 | 隐瞒收入 — Yǐnmán shōurù — Che giấu doanh thu — Concealed Revenue |
| 988 | 偷税 — Tōushuì — Trốn thuế — Tax Evasion |
| 989 | 漏税 — Lòushuì — Khai thiếu thuế — Tax Underpayment |
| 990 | 逃税 — Táoshuì — Lẩn tránh thuế — Tax Avoidance |
| 991 | 补缴税款 — Bǔjiǎo shuìkuǎn — Truy nộp thuế — Additional Tax Payment |
| 992 | 滞纳金 — Zhìnàjīn — Tiền chậm nộp thuế — Late Payment Surcharge |
| 993 | 税务处罚 — Shuìwù chǔfá — Xử phạt thuế — Tax Penalty |
| 994 | 行政处罚 — Xíngzhèng chǔfá — Xử phạt hành chính — Administrative Penalty |
| 995 | 财务违规 — Cáiwù wéiguī — Vi phạm tài chính — Financial Violation |
| 996 | 会计违规 — Kuàijì wéiguī — Vi phạm kế toán — Accounting Violation |
| 997 | 内部调查 — Nèibù diàochá — Điều tra nội bộ — Internal Investigation |
| 998 | 专项检查 — Zhuānxiàng jiǎnchá — Kiểm tra chuyên đề — Special Inspection |
| 999 | 专项审计 — Zhuānxiàng shěnjì — Kiểm toán chuyên đề — Special Audit |
| 1000 | 整改措施 — Zhěnggǎi cuòshī — Biện pháp khắc phục — Corrective Measures |
| 1001 | 整改报告 — Zhěnggǎi bàogào — Báo cáo khắc phục — Corrective Report |
| 1002 | 持续改进 — Chíxù gǎijìn — Cải tiến liên tục — Continuous Improvement |
| 1003 | 绩效考核 — Jìxiào kǎohé — Đánh giá hiệu quả công việc — Performance Evaluation |
| 1004 | 绩效指标 — Jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số đánh giá hiệu quả — Performance Indicator |
| 1005 | 关键绩效指标 — Guānjiàn jìxiào zhǐbiāo — Chỉ số KPI — Key Performance Indicator (KPI) |
| 1006 | 成本绩效 — Chéngběn jìxiào — Hiệu quả chi phí — Cost Performance |
| 1007 | 预算绩效 — Yùsuàn jìxiào — Hiệu quả ngân sách — Budget Performance |
| 1008 | 财务绩效 — Cáiwù jìxiào — Hiệu quả tài chính — Financial Performance |
| 1009 | 经营绩效 — Jīngyíng jìxiào — Hiệu quả kinh doanh — Business Performance |
| 1010 | 资金效率 — Zījīn xiàolǜ — Hiệu quả sử dụng vốn — Capital Efficiency |
| 1011 | 资金利用率 — Zījīn lìyònglǜ — Tỷ lệ sử dụng vốn — Capital Utilization Rate |
| 1012 | 资产利用率 — Zīchǎn lìyònglǜ — Hiệu suất sử dụng tài sản — Asset Utilization Rate |
| 1013 | 成本效益 — Chéngběn xiàoyì — Hiệu quả chi phí — Cost Effectiveness |
| 1014 | 投资效益 — Tóuzī xiàoyì — Hiệu quả đầu tư — Investment Efficiency |
| 1015 | 财务效率 — Cáiwù xiàolǜ — Hiệu quả tài chính — Financial Efficiency |
| 1016 | 运营成本 — Yùnyíng chéngběn — Chi phí vận hành — Operating Cost |
| 1017 | 运营费用 — Yùnyíng fèiyòng — Chi phí hoạt động — Operating Expense |
| 1018 | 运营资金 — Yùnyíng zījīn — Vốn lưu động — Working Capital |
| 1019 | 营运资金管理 — Yíngyùn zījīn guǎnlǐ — Quản lý vốn lưu động — Working Capital Management |
| 1020 | 现金管理 — Xiànjīn guǎnlǐ — Quản lý tiền mặt — Cash Management |
| 1021 | 资金调度 — Zījīn diàodù — Điều phối nguồn vốn — Fund Allocation |
| 1022 | 资金筹集 — Zījīn chóují — Huy động vốn — Fund Raising |
| 1023 | 融资 — Róngzī — Huy động vốn — Financing |
| 1024 | 融资成本 — Róngzī chéngběn — Chi phí huy động vốn — Financing Cost |
| 1025 | 融资租赁 — Róngzī zūlìn — Thuê tài chính — Finance Lease |
| 1026 | 经营租赁 — Jīngyíng zūlìn — Thuê hoạt động — Operating Lease |
| 1027 | 借款合同 — Jièkuǎn hétóng — Hợp đồng vay vốn — Loan Agreement |
| 1028 | 借款利率 — Jièkuǎn lìlǜ — Lãi suất vay — Loan Interest Rate |
| 1029 | 还款计划 — Huánkuǎn jìhuà — Kế hoạch trả nợ — Repayment Plan |
| 1030 | 还款期限 — Huánkuǎn qīxiàn — Thời hạn trả nợ — Repayment Period |
| 1031 | 本金 — Běnjīn — Tiền gốc — Principal |
| 1032 | 本息合计 — Běnxī héjì — Gốc và lãi — Principal and Interest |
| 1033 | 贷款余额 — Dàikuǎn yú’é — Dư nợ vay — Loan Balance |
| 1034 | 贷款期限 — Dàikuǎn qīxiàn — Thời hạn vay — Loan Term |
| 1035 | 贷款合同 — Dàikuǎn hétóng — Hợp đồng tín dụng — Loan Contract |
| 1036 | 信用评级 — Xìnyòng píngjí — Xếp hạng tín dụng — Credit Rating |
| 1037 | 信用风险 — Xìnyòng fēngxiǎn — Rủi ro tín dụng — Credit Risk |
| 1038 | 担保 — Dānbǎo — Bảo lãnh — Guarantee |
| 1039 | 抵押 — Dǐyā — Thế chấp — Mortgage |
| 1040 | 质押 — Zhìyā — Cầm cố — Pledge |
| 1041 | 保证人 — Bǎozhèngrén — Người bảo lãnh — Guarantor |
| 1042 | 债权人 — Zhàiquánrén — Chủ nợ — Creditor |
| 1043 | 债务人 — Zhàiwùrén — Con nợ — Debtor |
| 1044 | 债务重组 — Zhàiwù chóngzǔ — Tái cơ cấu nợ — Debt Restructuring |
| 1045 | 债权 — Zhàiquán — Quyền chủ nợ — Creditor’s Rights |
| 1046 | 债务 — Zhàiwù — Nghĩa vụ nợ — Debt |
| 1047 | 应付债券 — Yìngfù zhàiquàn — Trái phiếu phải trả — Bonds Payable |
| 1048 | 公司债券 — Gōngsī zhàiquàn — Trái phiếu doanh nghiệp — Corporate Bond |
| 1049 | 债券利息 — Zhàiquàn lìxī — Lãi trái phiếu — Bond Interest |
| 1050 | 债券投资 — Zhàiquàn tóuzī — Đầu tư trái phiếu — Bond Investment |
| 1051 | 股票投资 — Gǔpiào tóuzī — Đầu tư cổ phiếu — Stock Investment |
| 1052 | 证券投资 — Zhèngquàn tóuzī — Đầu tư chứng khoán — Securities Investment |
| 1053 | 金融工具 — Jīnróng gōngjù — Công cụ tài chính — Financial Instrument |
| 1054 | 金融市场 — Jīnróng shìchǎng — Thị trường tài chính — Financial Market |
| 1055 | 资本市场 — Zīběn shìchǎng — Thị trường vốn — Capital Market |
| 1056 | 货币市场 — Huòbì shìchǎng — Thị trường tiền tệ — Money Market |
| 1057 | 外汇 — Wàihuì — Ngoại hối — Foreign Exchange |
| 1058 | 外汇汇率 — Wàihuì huìlǜ — Tỷ giá ngoại tệ — Foreign Exchange Rate |
| 1059 | 汇兑收益 — Huìduì shōuyì — Lãi chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Gain |
| 1060 | 汇兑损失 — Huìduì sǔnshī — Lỗ chênh lệch tỷ giá — Foreign Exchange Loss |
| 1061 | 汇率波动 — Huìlǜ bōdòng — Biến động tỷ giá — Exchange Rate Fluctuation |
| 1062 | 外币账户 — Wàibì zhànghù — Tài khoản ngoại tệ — Foreign Currency Account |
| 1063 | 外币存款 — Wàibì cúnkuǎn — Tiền gửi ngoại tệ — Foreign Currency Deposit |
| 1064 | 外币结算 — Wàibì jiésuàn — Thanh toán ngoại tệ — Foreign Currency Settlement |
| 1065 | 出口退税 — Chūkǒu tuìshuì — Hoàn thuế xuất khẩu — Export Tax Refund |
| 1066 | 出口收入 — Chūkǒu shōurù — Doanh thu xuất khẩu — Export Revenue |
| 1067 | 进口成本 — Jìnkǒu chéngběn — Chi phí nhập khẩu — Import Cost |
| 1068 | 进口税 — Jìnkǒu shuì — Thuế nhập khẩu — Import Duty |
| 1069 | 关税 — Guānshuì — Thuế hải quan — Customs Duty |
| 1070 | 报关费 — Bàoguānfèi — Phí khai hải quan — Customs Clearance Fee |
| 1071 | 清关费 — Qīngguānfèi — Phí thông quan — Customs Clearance Charge |
| 1072 | 报关单 — Bàoguāndān — Tờ khai hải quan — Customs Declaration |
| 1073 | 提单 — Tídān — Vận đơn — Bill of Lading |
| 1074 | 装箱清单 — Zhuāngxiāng qīngdān — Phiếu đóng gói — Packing List |
| 1075 | 商业发票 — Shāngyè fāpiào — Hóa đơn thương mại — Commercial Invoice |
| 1076 | 原产地证书 — Yuánchǎndì zhèngshū — Giấy chứng nhận xuất xứ — Certificate of Origin |
| 1077 | 信用证 — Xìnyòngzhèng — Thư tín dụng — Letter of Credit |
| 1078 | 电汇 — Diànhuì — Điện chuyển tiền — Telegraphic Transfer |
| 1079 | 付款交单 — Fùkuǎn jiāodān — Nhờ thu trả tiền nhận chứng từ — Documents against Payment (D/P) |
| 1080 | 承兑交单 — Chéngduì jiāodān — Nhờ thu chấp nhận nhận chứng từ — Documents against Acceptance (D/A) |
| 1081 | 国际结算 — Guójì jiésuàn — Thanh toán quốc tế — International Settlement |
| 1082 | 国际贸易 — Guójì màoyì — Thương mại quốc tế — International Trade |
| 1083 | 出口销售 — Chūkǒu xiāoshòu — Bán hàng xuất khẩu — Export Sales |
| 1084 | 进口采购 — Jìnkǒu cǎigòu — Mua hàng nhập khẩu — Import Purchasing |
| 1085 | 国际运输费 — Guójì yùnshūfèi — Cước vận chuyển quốc tế — International Freight |
| 1086 | 海运费 — Hǎiyùnfèi — Cước vận tải biển — Ocean Freight |
| 1087 | 空运费 — Kōngyùnfèi — Cước vận tải hàng không — Air Freight |
| 1088 | 保险单 — Bǎoxiǎndān — Đơn bảo hiểm — Insurance Policy |
| 1089 | 货运保险 — Huòyùn bǎoxiǎn — Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển — Cargo Insurance |
| 1090 | 运输合同 — Yùnshū hétóng — Hợp đồng vận chuyển — Transportation Contract |
| 1091 | 采购成本分析 — Cǎigòu chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí mua hàng — Purchase Cost Analysis |
| 1092 | 销售成本分析 — Xiāoshòu chéngběn fēnxī — Phân tích giá vốn bán hàng — Cost of Sales Analysis |
| 1093 | 利润分析 — Lìrùn fēnxī — Phân tích lợi nhuận — Profit Analysis |
| 1094 | 收入分析 — Shōurù fēnxī — Phân tích doanh thu — Revenue Analysis |
| 1095 | 支出分析 — Zhīchū fēnxī — Phân tích chi phí — Expense Analysis |
| 1096 | 现金流分析 — Xiànjīnliú fēnxī — Phân tích dòng tiền — Cash Flow Analysis |
| 1097 | 资产分析 — Zīchǎn fēnxī — Phân tích tài sản — Asset Analysis |
| 1098 | 负债分析 — Fùzhài fēnxī — Phân tích nợ phải trả — Liability Analysis |
| 1099 | 偿债分析 — Chángzhài fēnxī — Phân tích khả năng thanh toán — Solvency Analysis |
| 1100 | 财务比率分析 — Cáiwù bǐlǜ fēnxī — Phân tích tỷ số tài chính — Financial Ratio Analysis |
| 1101 | 预算执行率分析 — Yùsuàn zhíxínglǜ fēnxī — Phân tích tỷ lệ thực hiện ngân sách — Budget Execution Analysis |
| 1102 | 成本差异分析 — Chéngběn chāyì fēnxī — Phân tích chênh lệch chi phí — Cost Variance Analysis |
| 1103 | 费用结构分析 — Fèiyòng jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu chi phí — Expense Structure Analysis |
| 1104 | 收入结构分析 — Shōurù jiégòu fēnxī — Phân tích cơ cấu doanh thu — Revenue Structure Analysis |
| 1105 | 财务预算执行 — Cáiwù yùsuàn zhíxíng — Thực hiện ngân sách tài chính — Financial Budget Execution |
| 1106 | 财务决策 — Cáiwù juécè — Quyết định tài chính — Financial Decision |
| 1107 | 投资决策 — Tóuzī juécè — Quyết định đầu tư — Investment Decision |
| 1108 | 融资决策 — Róngzī juécè — Quyết định huy động vốn — Financing Decision |
| 1109 | 资金成本 — Zījīn chéngběn — Chi phí sử dụng vốn — Cost of Capital |
| 1110 | 资本成本 — Zīběn chéngběn — Chi phí vốn — Capital Cost |
| 1111 | 资本结构 — Zīběn jiégòu — Cơ cấu vốn — Capital Structure |
| 1112 | 资本预算 — Zīběn yùsuàn — Ngân sách đầu tư — Capital Budget |
| 1113 | 投资预算 — Tóuzī yùsuàn — Dự toán đầu tư — Investment Budget |
| 1114 | 项目预算 — Xiàngmù yùsuàn — Dự toán dự án — Project Budget |
| 1115 | 项目成本 — Xiàngmù chéngběn — Chi phí dự án — Project Cost |
| 1116 | 项目收益 — Xiàngmù shōuyì — Lợi nhuận dự án — Project Return |
| 1117 | 投资回收期 — Tóuzī huíshōuqī — Thời gian hoàn vốn — Payback Period |
| 1118 | 净现值 — Jìng xiànzhí — Giá trị hiện tại ròng — Net Present Value (NPV) |
| 1119 | 内部收益率 — Nèibù shōuyìlǜ — Tỷ suất hoàn vốn nội bộ — Internal Rate of Return (IRR) |
| 1120 | 盈亏平衡点 — Yíngkuī pínghéngdiǎn — Điểm hòa vốn — Break-even Point |
| 1121 | 边际贡献 — Biānjì gòngxiàn — Lợi nhuận góp — Contribution Margin |
| 1122 | 贡献毛益 — Gòngxiàn máoyì — Lãi trên số dư đảm phí — Contribution Profit |
| 1123 | 固定费用 — Gùdìng fèiyòng — Chi phí cố định — Fixed Expense |
| 1124 | 变动费用 — Biàndòng fèiyòng — Chi phí biến đổi — Variable Expense |
| 1125 | 混合成本 — Hùnhé chéngběn — Chi phí hỗn hợp — Mixed Cost |
| 1126 | 标准成本 — Biāozhǔn chéngběn — Chi phí tiêu chuẩn — Standard Cost |
| 1127 | 实际成本法 — Shíjì chéngběnfǎ — Phương pháp giá thực tế — Actual Cost Method |
| 1128 | 标准成本法 — Biāozhǔn chéngběnfǎ — Phương pháp giá tiêu chuẩn — Standard Cost Method |
| 1129 | 作业成本法 — Zuòyè chéngběnfǎ — Phương pháp tính giá theo hoạt động — Activity-Based Costing (ABC) |
| 1130 | 目标成本法 — Mùbiāo chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí mục tiêu — Target Costing |
| 1131 | 责任成本法 — Zérèn chéngběnfǎ — Phương pháp chi phí trách nhiệm — Responsibility Costing |
| 1132 | 全面预算管理 — Quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách toàn diện — Comprehensive Budget Management |
| 1133 | 滚动预算 — Gǔndòng yùsuàn — Ngân sách cuốn chiếu — Rolling Budget |
| 1134 | 零基预算 — Língjī yùsuàn — Ngân sách từ số 0 — Zero-based Budgeting |
| 1135 | 弹性预算 — Tánxìng yùsuàn — Ngân sách linh hoạt — Flexible Budget |
| 1136 | 静态预算 — Jìngtài yùsuàn — Ngân sách tĩnh — Static Budget |
| 1137 | 预算编制方法 — Yùsuàn biānzhì fāngfǎ — Phương pháp lập ngân sách — Budget Preparation Method |
| 1138 | 预算控制体系 — Yùsuàn kòngzhì tǐxì — Hệ thống kiểm soát ngân sách — Budget Control System |
| 1139 | 电子凭证管理 — Diànzǐ píngzhèng guǎnlǐ — Quản lý chứng từ điện tử — Electronic Voucher Management |
| 1140 | 电子发票管理 — Diànzǐ fāpiào guǎnlǐ — Quản lý hóa đơn điện tử — Electronic Invoice Management |
| 1141 | 税务筹划 — Shuìwù chóuhuà — Lập kế hoạch thuế — Tax Planning |
| 1142 | 税收筹划 — Shuìshōu chóuhuà — Hoạch định thuế — Tax Planning |
| 1143 | 税务咨询 — Shuìwù zīxún — Tư vấn thuế — Tax Consulting |
| 1144 | 税务代理 — Shuìwù dàilǐ — Đại lý thuế — Tax Agency |
| 1145 | 纳税筹划 — Nàshuì chóuhuà — Lập kế hoạch nộp thuế — Tax Planning |
| 1146 | 税务申报表 — Shuìwù shēnbàobiǎo — Tờ khai thuế — Tax Return |
| 1147 | 纳税期限 — Nàshuì qīxiàn — Thời hạn nộp thuế — Tax Filing Deadline |
| 1148 | 税款缴纳 — Shuìkuǎn jiǎonà — Nộp tiền thuế — Tax Payment |
| 1149 | 税款计算 — Shuìkuǎn jìsuàn — Tính thuế — Tax Calculation |
| 1150 | 应纳税所得额 — Yìng nàshuì suǒdé’é — Thu nhập tính thuế — Taxable Income |
| 1151 | 计税依据 — Jìshuì yījù — Căn cứ tính thuế — Tax Base |
| 1152 | 税前扣除 — Shuìqián kòuchú — Khấu trừ trước thuế — Pre-tax Deduction |
| 1153 | 税后调整 — Shuìhòu tiáozhěng — Điều chỉnh sau thuế — After-tax Adjustment |
| 1154 | 发票认证 — Fāpiào rènzhèng — Xác thực hóa đơn — Invoice Verification |
| 1155 | 发票查验 — Fāpiào cháyàn — Tra cứu hóa đơn — Invoice Validation |
| 1156 | 发票作废 — Fāpiào zuòfèi — Hủy hóa đơn — Invoice Cancellation |
| 1157 | 发票冲红 — Fāpiào chōnghóng — Điều chỉnh hóa đơn đỏ — Red Invoice Adjustment |
| 1158 | 发票开具 — Fāpiào kāijù — Lập hóa đơn — Invoice Issuance |
| 1159 | 发票管理 — Fāpiào guǎnlǐ — Quản lý hóa đơn — Invoice Management |
| 1160 | 销项发票 — Xiāngxiàng fāpiào — Hóa đơn đầu ra — Output Invoice |
| 1161 | 进项发票 — Jìnxiàng fāpiào — Hóa đơn đầu vào — Input Invoice |
| 1162 | 会计档案室 — Kuàijì dàng’ànshì — Phòng lưu trữ hồ sơ kế toán — Accounting Archive |
| 1163 | 档案编号 — Dàng’àn biānhào — Mã hồ sơ — Archive Number |
| 1164 | 档案归档 — Dàng’àn guīdàng — Lưu hồ sơ — Archive Filing |
| 1165 | 档案调阅 — Dàng’àn diàoyuè — Tra cứu hồ sơ — Archive Retrieval |
| 1166 | 电子档案管理 — Diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ — Quản lý hồ sơ điện tử — Electronic Records Management |
| 1167 | 印花税 — Yìnhuāshuì — Thuế tem — Stamp Duty |
| 1168 | 消费税 — Xiāofèishuì — Thuế tiêu thụ đặc biệt — Excise Tax |
| 1169 | 城市维护建设税 — Chéngshì wéihù jiànshèshuì — Thuế xây dựng đô thị — Urban Maintenance and Construction Tax |
| 1170 | 教育费附加 — Jiàoyùfèi fùjiā — Phụ thu giáo dục — Education Surcharge |
| 1171 | 地方教育附加 — Dìfāng jiàoyù fùjiā — Phụ thu giáo dục địa phương — Local Education Surcharge |
| 1172 | 房产税 — Fángchǎnshuì — Thuế nhà đất — Property Tax |
| 1173 | 土地使用税 — Tǔdì shǐyòngshuì — Thuế sử dụng đất — Land Use Tax |
| 1174 | 契税 — Qìshuì — Thuế trước bạ bất động sản — Deed Tax |
| 1175 | 资源税 — Zīyuánshuì — Thuế tài nguyên — Resource Tax |
| 1176 | 环境保护税 — Huánjìng bǎohùshuì — Thuế bảo vệ môi trường — Environmental Protection Tax |
| 1177 | 车船税 — Chēchuánshuì — Thuế phương tiện — Vehicle and Vessel Tax |
| 1178 | 税务发票 — Shuìwù fāpiào — Hóa đơn thuế — Tax Invoice |
| 1179 | 会计电算化 — Kuàijì diànsuànhuà — Tin học hóa kế toán — Computerized Accounting |
| 1180 | 账套 — Zhàngtào — Bộ dữ liệu kế toán — Accounting Data Set |
| 1181 | 账套初始化 — Zhàngtào chūshǐhuà — Khởi tạo dữ liệu kế toán — Accounting System Initialization |
| 1182 | 期初数据 — Qīchū shùjù — Dữ liệu đầu kỳ — Opening Data |
| 1183 | 期末数据 — Qīmò shùjù — Dữ liệu cuối kỳ — Closing Data |
| 1184 | 财务模块 — Cáiwù mókuài — Phân hệ tài chính — Financial Module |
| 1185 | 总账模块 — Zǒngzhàng mókuài — Phân hệ sổ cái — General Ledger Module |
| 1186 | 固定资产模块 — Gùdìng zīchǎn mókuài — Phân hệ tài sản cố định — Fixed Asset Module |
| 1187 | 工资模块 — Gōngzī mókuài — Phân hệ tiền lương — Payroll Module |
| 1188 | 应收模块 — Yìngshōu mókuài — Phân hệ phải thu — Accounts Receivable Module |
| 1189 | 应付模块 — Yìngfù mókuài — Phân hệ phải trả — Accounts Payable Module |
| 1190 | 库存模块 — Kùcún mókuài — Phân hệ tồn kho — Inventory Module |
| 1191 | 采购模块 — Cǎigòu mókuài — Phân hệ mua hàng — Purchasing Module |
| 1192 | 销售模块 — Xiāoshòu mókuài — Phân hệ bán hàng — Sales Module |
| 1193 | 成本模块 — Chéngběn mókuài — Phân hệ giá thành — Cost Module |
| 1194 | 财务共享平台 — Cáiwù gòngxiǎng píngtái — Nền tảng tài chính dùng chung — Financial Shared Platform |
| 1195 | 数据接口 — Shùjù jiēkǒu — Giao diện dữ liệu — Data Interface |
| 1196 | 数据导入 — Shùjù dǎorù — Nhập dữ liệu — Data Import |
| 1197 | 数据导出 — Shùjù dǎochū — Xuất dữ liệu — Data Export |
| 1198 | 数据校验 — Shùjù jiàoyàn — Kiểm tra dữ liệu — Data Validation |
| 1199 | 账账核对 — Zhàngzhàng héduì — Đối chiếu giữa các sổ — Ledger Reconciliation |
| 1200 | 账实相符 — Zhàngshí xiāngfú — Sổ sách khớp thực tế — Book-to-Physical Consistency |
| 1201 | 账证相符 — Zhàngzhèng xiāngfú — Sổ sách khớp chứng từ — Book-to-Voucher Consistency |
| 1202 | 账表相符 — Zhàngbiǎo xiāngfú — Sổ sách khớp báo cáo — Book-to-Report Consistency |
| 1203 | 日常核算 — Rìcháng hésuàn — Hạch toán hàng ngày — Daily Accounting |
| 1204 | 月度结算 — Yuèdù jiésuàn — Quyết toán tháng — Monthly Settlement |
| 1205 | 季度结算 — Jìdù jiésuàn — Quyết toán quý — Quarterly Settlement |
| 1206 | 年度结算 — Niándù jiésuàn — Quyết toán năm — Annual Settlement |
| 1207 | 财务关账 — Cáiwù guānzhàng — Khóa sổ tài chính — Financial Closing |
| 1208 | 反结账 — Fǎn jiézhàng — Mở lại kỳ kế toán — Reopen Accounting Period |
| 1209 | 反记账 — Fǎn jìzhàng — Hủy ghi sổ — Unpost Journal |
| 1210 | 反审核 — Fǎn shěnhé — Hủy duyệt chứng từ — Reverse Approval |
| 1211 | 红字凭证 — Hóngzì píngzhèng — Chứng từ điều chỉnh đỏ — Red Reversal Voucher |
| 1212 | 蓝字凭证 — Lánzì píngzhèng — Chứng từ thông thường — Blue Voucher |
| 1213 | 自动记账 — Zìdòng jìzhàng — Ghi sổ tự động — Automatic Posting |
| 1214 | 批量审核 — Pīliàng shěnhé — Duyệt hàng loạt — Batch Approval |
| 1215 | 批量记账 — Pīliàng jìzhàng — Ghi sổ hàng loạt — Batch Posting |
| 1216 | 批量导入 — Pīliàng dǎorù — Nhập dữ liệu hàng loạt — Batch Import |
| 1217 | 批量导出 — Pīliàng dǎochū — Xuất dữ liệu hàng loạt — Batch Export |
| 1218 | 结账检查 — Jiézhàng jiǎnchá — Kiểm tra trước khi khóa sổ — Closing Check |
| 1219 | 会计编码 — Kuàijì biānmǎ — Mã kế toán — Accounting Code |
| 1220 | 科目编码 — Kēmù biānmǎ — Mã tài khoản — Account Code |
| 1221 | 辅助项目 — Fǔzhù xiàngmù — Hạng mục hạch toán phụ — Auxiliary Item |
| 1222 | 核算项目 — Hésuàn xiàngmù — Đối tượng hạch toán — Accounting Item |
| 1223 | 部门核算 — Bùmén hésuàn — Hạch toán theo phòng ban — Departmental Accounting |
| 1224 | 项目核算 — Xiàngmù hésuàn — Hạch toán theo dự án — Project Accounting |
| 1225 | 客户核算 — Kèhù hésuàn — Hạch toán theo khách hàng — Customer Accounting |
| 1226 | 供应商核算 — Gōngyìngshāng hésuàn — Hạch toán theo nhà cung cấp — Supplier Accounting |
| 1227 | 数量核算 — Shùliàng hésuàn — Hạch toán số lượng — Quantity Accounting |
| 1228 | 外币核算 — Wàibì hésuàn — Hạch toán ngoại tệ — Foreign Currency Accounting |
| 1229 | 多币种核算 — Duō bìzhǒng hésuàn — Hạch toán đa tiền tệ — Multi-currency Accounting |
| 1230 | 汇率调整 — Huìlǜ tiáozhěng — Điều chỉnh tỷ giá — Exchange Rate Adjustment |
| 1231 | 期末调汇 — Qīmò tiáohuì — Đánh giá lại tỷ giá cuối kỳ — Period-end Foreign Exchange Revaluation |
| 1232 | 成本结算单 — Chéngběn jiésuàndān — Phiếu quyết toán chi phí — Cost Settlement Form |
| 1233 | 费用结算单 — Fèiyòng jiésuàndān — Phiếu quyết toán chi phí — Expense Settlement Form |
| 1234 | 资金结算单 — Zījīn jiésuàndān — Phiếu quyết toán vốn — Fund Settlement Form |
| 1235 | 财务审批单 — Cáiwù shěnpīdān — Phiếu phê duyệt tài chính — Financial Approval Form |
| 1236 | 会计工作底稿 — Kuàijì gōngzuò dǐgǎo — Hồ sơ làm việc kế toán — Accounting Working Papers |
| 1237 | 财务工作底稿 — Cáiwù gōngzuò dǐgǎo — Hồ sơ làm việc tài chính — Financial Working Papers |
| 1238 | 年度审计报告 — Niándù shěnjì bàogào — Báo cáo kiểm toán năm — Annual Audit Report |
| 1239 | 财务报表附注 — Cáiwù bàobiǎo fùzhù — Thuyết minh báo cáo tài chính — Notes to the Financial Statements |
| 1240 | 合并财务报表 — Hébìng cáiwù bàobiǎo — Báo cáo tài chính hợp nhất — Consolidated Financial Statements |
| 1241 | 母公司 — Mǔgōngsī — Công ty mẹ — Parent Company |
| 1242 | 子公司 — Zǐgōngsī — Công ty con — Subsidiary Company |
| 1243 | 往来单位 — Wǎnglái dānwèi — Đơn vị giao dịch — Business Partner |
| 1244 | 客户档案 — Kèhù dàng’àn — Hồ sơ khách hàng — Customer File |
| 1245 | 供应商档案 — Gōngyìngshāng dàng’àn — Hồ sơ nhà cung cấp — Supplier File |
| 1246 | 供应商编码 — Gōngyìngshāng biānmǎ — Mã nhà cung cấp — Supplier Code |
| 1247 | 物料编码 — Wùliào biānmǎ — Mã vật tư — Material Code |
| 1248 | 商品编码 — Shāngpǐn biānmǎ — Mã hàng hóa — Product Code |
| 1249 | 存货编码 — Cúnhuò biānmǎ — Mã hàng tồn kho — Inventory Code |
| 1250 | 仓库编码 — Cāngkù biānmǎ — Mã kho — Warehouse Code |
| 1251 | 部门编码 — Bùmén biānmǎ — Mã phòng ban — Department Code |
| 1252 | 项目编码 — Xiàngmù biānmǎ — Mã dự án — Project Code |
| 1253 | 员工编号 — Yuángōng biānhào — Mã nhân viên — Employee ID |
| 1254 | 物料清单 — Wùliào qīngdān — Danh mục vật tư — Bill of Materials (BOM) |
| 1255 | 物料名称 — Wùliào míngchēng — Tên vật tư — Material Name |
| 1256 | 物料规格 — Wùliào guīgé — Quy cách vật tư — Material Specification |
| 1257 | 计量单位 — Jìliàng dānwèi — Đơn vị tính — Unit of Measure |
| 1258 | 发货数量 — Fāhuò shùliàng — Số lượng giao hàng — Delivery Quantity |
| 1259 | 收货数量 — Shōuhuò shùliàng — Số lượng nhận hàng — Received Quantity |
| 1260 | 入库数量 — Rùkù shùliàng — Số lượng nhập kho — Stock Receipt Quantity |
| 1261 | 出库数量 — Chūkù shùliàng — Số lượng xuất kho — Stock Issue Quantity |
| 1262 | 可用库存 — Kěyòng kùcún — Tồn kho khả dụng — Available Inventory |
| 1263 | 冻结库存 — Dòngjié kùcún — Tồn kho bị phong tỏa — Frozen Inventory |
| 1264 | 库存预警 — Kùcún yùjǐng — Cảnh báo tồn kho — Inventory Alert |
| 1265 | 最低库存量 — Zuìdī kùcúnliàng — Mức tồn kho tối thiểu — Minimum Inventory Level |
| 1266 | 最高库存量 — Zuìgāo kùcúnliàng — Mức tồn kho tối đa — Maximum Inventory Level |
| 1267 | 采购价格差异 — Cǎigòu jiàgé chāyì — Chênh lệch giá mua — Purchase Price Variance |
| 1268 | 采购折扣 — Cǎigòu zhékòu — Chiết khấu mua hàng — Purchase Discount |
| 1269 | 采购退货单 — Cǎigòu tuìhuòdān — Phiếu trả hàng mua — Purchase Return Form |
| 1270 | 采购入库单 — Cǎigòu rùkùdān — Phiếu nhập hàng mua — Purchase Receipt Form |
| 1271 | 销售出库单 — Xiāoshòu chūkùdān — Phiếu xuất bán hàng — Sales Delivery Note |
| 1272 | 销售发货单 — Xiāoshòu fāhuòdān — Phiếu giao hàng — Delivery Note |
| 1273 | 销售报价单 — Xiāoshòu bàojiàdān — Báo giá bán hàng — Sales Quotation |
| 1274 | 销售合同编号 — Xiāoshòu hétóng biānhào — Mã hợp đồng bán hàng — Sales Contract Number |
| 1275 | 采购合同编号 — Cǎigòu hétóng biānhào — Mã hợp đồng mua hàng — Purchase Contract Number |
| 1276 | 订单编号 — Dìngdān biānhào — Mã đơn hàng — Order Number |
| 1277 | 订单金额 — Dìngdān jīn’é — Giá trị đơn hàng — Order Amount |
| 1278 | 未结订单 — Wèijié dìngdān — Đơn hàng chưa hoàn thành — Open Order |
| 1279 | 已完成订单 — Yǐ wánchéng dìngdān — Đơn hàng đã hoàn thành — Completed Order |
| 1280 | 订单状态 — Dìngdān zhuàngtài — Trạng thái đơn hàng — Order Status |
| 1281 | 采购成本控制 — Cǎigòu chéngběn kòngzhì — Kiểm soát chi phí mua hàng — Purchase Cost Control |
| 1282 | 采购预算管理 — Cǎigòu yùsuàn guǎnlǐ — Quản lý ngân sách mua hàng — Purchasing Budget Management |
| 1283 | 供应商评价 — Gōngyìngshāng píngjià — Đánh giá nhà cung cấp — Supplier Evaluation |
| 1284 | 供应商管理 — Gōngyìngshāng guǎnlǐ — Quản lý nhà cung cấp — Supplier Management |
| 1285 | 客户管理 — Kèhù guǎnlǐ — Quản lý khách hàng — Customer Management |
| 1286 | 客户信用 — Kèhù xìnyòng — Tín dụng khách hàng — Customer Credit |
| 1287 | 客户信用额度 — Kèhù xìnyòng édù — Hạn mức tín dụng khách hàng — Customer Credit Limit |
| 1288 | 信用销售 — Xìnyòng xiāoshòu — Bán chịu — Credit Sales |
| 1289 | 现金销售 — Xiànjīn xiāoshòu — Bán thu tiền ngay — Cash Sales |
| 1290 | 赊销 — Shēxiāo — Bán chịu — Sales on Credit |
| 1291 | 赊购 — Shēgòu — Mua chịu — Purchases on Credit |
| 1292 | 催款 — Cuīkuǎn — Thu hồi công nợ — Debt Collection |
| 1293 | 催款通知 — Cuīkuǎn tōngzhī — Thông báo nhắc nợ — Collection Notice |
| 1294 | 逾期账款 — Yúqī zhàngkuǎn — Công nợ quá hạn — Overdue Receivables |
| 1295 | 坏账损失 — Huàizhàng sǔnshī — Tổn thất nợ xấu — Bad Debt Loss |
| 1296 | 坏账核销 — Huàizhàng héxiāo — Xóa sổ nợ xấu — Bad Debt Write-off |
| 1297 | 信用政策 — Xìnyòng zhèngcè — Chính sách tín dụng — Credit Policy |
| 1298 | 账龄分析 — Zhànglíng fēnxī — Phân tích tuổi nợ — Aging Analysis |
| 1299 | 应收账龄 — Yìngshōu zhànglíng — Tuổi nợ phải thu — Accounts Receivable Aging |
| 1300 | 应付账龄 — Yìngfù zhànglíng — Tuổi nợ phải trả — Accounts Payable Aging |
| 1301 | 月结客户 — Yuèjié kèhù — Khách hàng thanh toán theo tháng — Monthly Settlement Customer |
| 1302 | 现结客户 — Xiànjié kèhù — Khách hàng thanh toán ngay — Cash Settlement Customer |
| 1303 | 供应商对账单 — Gōngyìngshāng duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp — Supplier Statement |
| 1304 | 客户对账单 — Kèhù duìzhàngdān — Bảng đối chiếu công nợ khách hàng — Customer Statement |
| 1305 | 对账确认函 — Duìzhàng quèrènhán — Thư xác nhận đối chiếu công nợ — Reconciliation Confirmation Letter |
| 1306 | 付款通知单 — Fùkuǎn tōngzhīdān — Phiếu thông báo thanh toán — Payment Advice |
| 1307 | 收款通知单 — Shōukuǎn tōngzhīdān — Phiếu thông báo thu tiền — Collection Advice |
| 1308 | 付款申请流程 — Fùkuǎn shēnqǐng liúchéng — Quy trình đề nghị thanh toán — Payment Request Process |
| 1309 | 付款审批流程图 — Fùkuǎn shěnpī liúchéng tú — Sơ đồ quy trình phê duyệt thanh toán — Payment Approval Flowchart |
| 1310 | 费用报销流程图 — Fèiyòng bàoxiāo liúchéng tú — Sơ đồ quy trình thanh toán chi phí — Expense Reimbursement Flowchart |
| 1311 | 费用归口管理 — Fèiyòng guīkǒu guǎnlǐ — Quản lý chi phí theo đầu mối — Centralized Expense Management |
| 1312 | 费用标准 — Fèiyòng biāozhǔn — Định mức chi phí — Expense Standard |
| 1313 | 费用限额 — Fèiyòng xiàn’é — Hạn mức chi phí — Expense Limit |
| 1314 | 超预算支出 — Chāo yùsuàn zhīchū — Chi vượt ngân sách — Budget Overrun |
| 1315 | 预算内支出 — Yùsuàn nèi zhīchū — Chi trong ngân sách — Budgeted Expense |
| 1316 | 预算外支出 — Yùsuàn wài zhīchū — Chi ngoài ngân sách — Unbudgeted Expense |
| 1317 | 费用分摊 — Fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí — Expense Allocation |
| 1318 | 共同费用 — Gòngtóng fèiyòng — Chi phí chung — Shared Expense |
| 1319 | 间接费用分配 — Jiànjiē fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí gián tiếp — Indirect Cost Allocation |
| 1320 | 部门费用 — Bùmén fèiyòng — Chi phí phòng ban — Department Expense |
| 1321 | 项目费用 — Xiàngmù fèiyòng — Chi phí dự án — Project Expense |
| 1322 | 制造部门 — Zhìzào bùmén — Bộ phận sản xuất — Manufacturing Department |
| 1323 | 销售部门费用 — Xiāoshòu bùmén fèiyòng — Chi phí bộ phận bán hàng — Sales Department Expense |
| 1324 | 管理部门费用 — Guǎnlǐ bùmén fèiyòng — Chi phí bộ phận quản lý — Administrative Department Expense |
| 1325 | 生产领料单 — Shēngchǎn lǐngliàodān — Phiếu xuất vật tư sản xuất — Production Material Requisition |
| 1326 | 退料单据 — Tuìliào dānjù — Chứng từ trả vật tư — Material Return Document |
| 1327 | 材料耗用表 — Cáiliào hàoyòngbiǎo — Bảng sử dụng nguyên vật liệu — Material Consumption Report |
| 1328 | 产品入库单 — Chǎnpǐn rùkùdān — Phiếu nhập thành phẩm — Finished Goods Receipt |
| 1329 | 半成品入库单 — Bànchéngpǐn rùkùdān — Phiếu nhập bán thành phẩm — Semi-finished Goods Receipt |
| 1330 | 生产日报 — Shēngchǎn rìbào — Báo cáo sản xuất hàng ngày — Daily Production Report |
| 1331 | 生产月报 — Shēngchǎn yuèbào — Báo cáo sản xuất tháng — Monthly Production Report |
| 1332 | 成本归集表 — Chéngběn guījíbiǎo — Bảng tập hợp chi phí — Cost Accumulation Report |
| 1333 | 成本分配表 — Chéngběn fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ chi phí — Cost Allocation Schedule |
| 1334 | 制造费用分配表 — Zhìzào fèiyòng fēnpèibiǎo — Bảng phân bổ chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Allocation Schedule |
| 1335 | 产品成本表 — Chǎnpǐn chéngběnbiǎo — Bảng tính giá thành sản phẩm — Product Cost Statement |
| 1336 | 单位产品成本 — Dānwèi chǎnpǐn chéngběn — Giá thành đơn vị sản phẩm — Unit Product Cost |
| 1337 | 完工产品 — Wángōng chǎnpǐn — Thành phẩm hoàn thành — Finished Product |
| 1338 | 在产品成本 — Zàichǎnpǐn chéngběn — Chi phí sản phẩm dở dang — Work in Progress Cost |
| 1339 | 成本结转凭证 — Chéngběn jiézhuǎn píngzhèng — Chứng từ kết chuyển chi phí — Cost Transfer Voucher |
| 1340 | 销售成本结转 — Xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển giá vốn hàng bán — Cost of Goods Sold Transfer |
| 1341 | 利润结转 — Lìrùn jiézhuǎn — Kết chuyển lợi nhuận — Profit Transfer |
| 1342 | 利润分配表 — Lìrùn fēnpèibiǎo — Bảng phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Statement |
| 1343 | 损益结转 — Sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Closing |
| 1344 | 主营业务收入 — Zhǔyíng yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động kinh doanh chính — Main Operating Revenue |
| 1345 | 其他业务收入 — Qítā yèwù shōurù — Doanh thu hoạt động khác — Other Operating Revenue |
| 1346 | 主营业务成本 — Zhǔyíng yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động kinh doanh chính — Main Operating Cost |
| 1347 | 其他业务成本 — Qítā yèwù chéngběn — Giá vốn hoạt động khác — Other Operating Cost |
| 1348 | 主营业务利润 — Zhǔyíng yèwù lìrùn — Lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính — Main Operating Profit |
| 1349 | 营业毛利 — Yíngyè máolì — Lợi nhuận gộp — Gross Operating Profit |
| 1350 | 税金及附加 — Shuìjīn jí fùjiā — Thuế và các khoản phụ thu — Taxes and Surcharges |
| 1351 | 营业外收入 — Yíngyèwài shōurù — Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh — Non-operating Income |
| 1352 | 营业外支出 — Yíngyèwài zhīchū — Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh — Non-operating Expense |
| 1353 | 利润总额 — Lìrùn zǒng’é — Tổng lợi nhuận — Total Profit |
| 1354 | 所得税费用 — Suǒdéshuì fèiyòng — Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp — Income Tax Expense |
| 1355 | 所得税汇算清缴 — Suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo — Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp — Corporate Income Tax Finalization |
| 1356 | 递延所得税资产 — Dìyán suǒdéshuì zīchǎn — Tài sản thuế thu nhập hoãn lại — Deferred Tax Asset |
| 1357 | 递延所得税负债 — Dìyán suǒdéshuì fùzhài — Thuế thu nhập hoãn lại phải trả — Deferred Tax Liability |
| 1358 | 永久性差异 — Yǒngjiǔxìng chāyì — Chênh lệch vĩnh viễn — Permanent Difference |
| 1359 | 暂时性差异 — Zànshíxìng chāyì — Chênh lệch tạm thời — Temporary Difference |
| 1360 | 可抵扣暂时性差异 — Kě dǐkòu zànshíxìng chāyì — Chênh lệch tạm thời được khấu trừ — Deductible Temporary Difference |
| 1361 | 应纳税暂时性差异 — Yìng nàshuì zànshíxìng chāyì — Chênh lệch tạm thời chịu thuế — Taxable Temporary Difference |
| 1362 | 企业所得税汇缴 — Qǐyè suǒdéshuì huìjiǎo — Quyết toán thuế TNDN — Corporate Income Tax Settlement |
| 1363 | 工资薪金 — Gōngzī xīnjīn — Tiền lương và tiền công — Salaries and Wages |
| 1364 | 工资发放 — Gōngzī fāfàng — Chi trả tiền lương — Payroll Payment |
| 1365 | 工资核算 — Gōngzī hésuàn — Hạch toán tiền lương — Payroll Accounting |
| 1366 | 工资结算 — Gōngzī jiésuàn — Quyết toán tiền lương — Payroll Settlement |
| 1367 | 工资费用分配 — Gōngzī fèiyòng fēnpèi — Phân bổ chi phí tiền lương — Payroll Cost Allocation |
| 1368 | 员工工资表 — Yuángōng gōngzībiǎo — Bảng lương nhân viên — Employee Payroll |
| 1369 | 工资明细表 — Gōngzī míngxìbiǎo — Bảng chi tiết lương — Payroll Detail Report |
| 1370 | 工资条 — Gōngzītiáo — Phiếu lương — Payslip |
| 1371 | 计件工资 — Jìjiàn gōngzī — Lương theo sản phẩm — Piece-rate Wage |
| 1372 | 计时工资 — Jìshí gōngzī — Lương theo thời gian — Time-based Wage |
| 1373 | 加班工资 — Jiābān gōngzī — Tiền lương làm thêm giờ — Overtime Pay |
| 1374 | 奖金发放 — Jiǎngjīn fāfàng — Chi trả tiền thưởng — Bonus Payment |
| 1375 | 绩效奖金 — Jìxiào jiǎngjīn — Thưởng hiệu quả công việc — Performance Bonus |
| 1376 | 年终奖金 — Niánzhōng jiǎngjīn — Thưởng cuối năm — Year-end Bonus |
| 1377 | 工资代扣 — Gōngzī dàikòu — Khấu trừ từ tiền lương — Payroll Deduction |
| 1378 | 代扣代缴 — Dàikòu dàijiǎo — Khấu trừ và nộp thay — Withholding and Remittance |
| 1379 | 员工报销 — Yuángōng bàoxiāo — Thanh toán chi phí cho nhân viên — Employee Reimbursement |
| 1380 | 差旅报销 — Chāilǚ bàoxiāo — Thanh toán công tác phí — Travel Reimbursement |
| 1381 | 交通补贴 — Jiāotōng bǔtiē — Phụ cấp đi lại — Transportation Allowance |
| 1382 | 餐费补贴 — Cānfèi bǔtiē — Phụ cấp ăn uống — Meal Allowance |
| 1383 | 住房补贴 — Zhùfáng bǔtiē — Phụ cấp nhà ở — Housing Allowance |
| 1384 | 通讯补贴 — Tōngxùn bǔtiē — Phụ cấp điện thoại — Communication Allowance |
| 1385 | 高温补贴 — Gāowēn bǔtiē — Phụ cấp độc hại, nắng nóng — High-temperature Allowance |
| 1386 | 出差补助 — Chūchāi bǔzhù — Trợ cấp công tác — Business Trip Allowance |
| 1387 | 福利费用 — Fúlì fèiyòng — Chi phí phúc lợi — Employee Welfare Expense |
| 1388 | 职工福利费 — Zhígōng fúlìfèi — Chi phí phúc lợi người lao động — Staff Welfare Expense |
| 1389 | 员工培训费 — Yuángōng péixùnfèi — Chi phí đào tạo nhân viên — Employee Training Expense |
| 1390 | 招聘费用 — Zhāopìn fèiyòng — Chi phí tuyển dụng — Recruitment Expense |
| 1391 | 劳动合同 — Láodòng hétóng — Hợp đồng lao động — Employment Contract |
| 1392 | 劳动保护费 — Láodòng bǎohùfèi — Chi phí bảo hộ lao động — Labor Protection Expense |
| 1393 | 劳动保险 — Láodòng bǎoxiǎn — Bảo hiểm lao động — Labor Insurance |
| 1394 | 劳动成本 — Láodòng chéngběn — Chi phí lao động — Labor Cost |
| 1395 | 职工教育经费 — Zhígōng jiàoyù jīngfèi — Kinh phí đào tạo nhân viên — Employee Education Fund |
| 1396 | 工会会费 — Gōnghuì huìfèi — Đoàn phí công đoàn — Union Membership Fee |
| 1397 | 办公租赁合同 — Bàngōng zūlìn hétóng — Hợp đồng thuê văn phòng — Office Lease Agreement |
| 1398 | 房屋租赁合同 — Fángwū zūlìn hétóng — Hợp đồng thuê nhà — Property Lease Agreement |
| 1399 | 租赁发票 — Zūlìn fāpiào — Hóa đơn tiền thuê — Rental Invoice |
| 1400 | 物业管理费 — Wùyè guǎnlǐfèi — Phí quản lý tòa nhà — Property Management Fee |
| 1401 | 水电账单 — Shuǐdiàn zhàngdān — Hóa đơn điện nước — Utility Bill |
| 1402 | 网络服务费 — Wǎngluò fúwùfèi — Phí dịch vụ Internet — Internet Service Fee |
| 1403 | 电话账单 — Diànhuà zhàngdān — Hóa đơn điện thoại — Telephone Bill |
| 1404 | 办公耗材费 — Bàngōng hàocáifèi — Chi phí vật tư tiêu hao văn phòng — Office Consumables Expense |
| 1405 | 办公设备维修费 — Bàngōng shèbèi wéixiūfèi — Chi phí sửa chữa thiết bị văn phòng — Office Equipment Repair Expense |
| 1406 | 办公设备折旧 — Bàngōng shèbèi zhéjiù — Khấu hao thiết bị văn phòng — Office Equipment Depreciation |
| 1407 | 车辆使用费 — Chēliàng shǐyòngfèi — Chi phí sử dụng xe — Vehicle Operating Expense |
| 1408 | 公务用车费 — Gōngwù yòngchēfèi — Chi phí xe công tác — Official Vehicle Expense |
| 1409 | 车辆保养费 — Chēliàng bǎoyǎngfèi — Chi phí bảo dưỡng xe — Vehicle Maintenance Expense |
| 1410 | 车辆折旧费 — Chēliàng zhéjiùfèi — Khấu hao xe — Vehicle Depreciation Expense |
| 1411 | 车辆年检费 — Chēliàng niánjiǎnfèi — Phí đăng kiểm xe — Vehicle Inspection Fee |
| 1412 | 保险理赔 — Bǎoxiǎn lǐpéi — Bồi thường bảo hiểm — Insurance Claim |
| 1413 | 赔偿款 — Péichángkuǎn — Tiền bồi thường — Compensation Payment |
| 1414 | 赔偿收入 — Péicháng shōurù — Thu nhập bồi thường — Compensation Income |
| 1415 | 违约金 — Wéiyuējīn — Tiền phạt vi phạm hợp đồng — Liquidated Damages |
| 1416 | 合同罚款 — Hétóng fákuǎn — Tiền phạt hợp đồng — Contract Penalty |
| 1417 | 滞纳费用 — Zhìnà fèiyòng — Chi phí chậm nộp — Late Payment Charge |
| 1418 | 银行贷款合同 — Yínháng dàikuǎn hétóng — Hợp đồng vay ngân hàng — Bank Loan Agreement |
| 1419 | 借款凭证 — Jièkuǎn píngzhèng — Chứng từ vay vốn — Loan Voucher |
| 1420 | 借款利息费用 — Jièkuǎn lìxī fèiyòng — Chi phí lãi vay — Loan Interest Expense |
| 1421 | 贷款还本 — Dàikuǎn huánběn — Trả nợ gốc — Principal Repayment |
| 1422 | 贷款付息 — Dàikuǎn fùxī — Trả lãi vay — Interest Payment |
| 1423 | 融资费用 — Róngzī fèiyòng — Chi phí huy động vốn — Financing Expense |
| 1424 | 融资成本分析 — Róngzī chéngběn fēnxī — Phân tích chi phí huy động vốn — Financing Cost Analysis |
| 1425 | 银行授信 — Yínháng shòuxìn — Hạn mức tín dụng ngân hàng — Bank Credit Facility |
| 1426 | 授信额度 — Shòuxìn édù — Hạn mức tín dụng — Credit Line |
| 1427 | 贷款审批 — Dàikuǎn shěnpī — Phê duyệt khoản vay — Loan Approval |
| 1428 | 贷款申请 — Dàikuǎn shēnqǐng — Hồ sơ vay vốn — Loan Application |
| 1429 | 银行对账业务 — Yínháng duìzhàng yèwù — Nghiệp vụ đối chiếu ngân hàng — Bank Reconciliation Process |
| 1430 | 未达账项 — Wèidá zhàngxiàng — Khoản chênh lệch chưa đối chiếu — Outstanding Items |
| 1431 | 银行存款调节表 — Yínháng cúnkuǎn tiáojiébiǎo — Bảng đối chiếu tiền gửi ngân hàng — Bank Reconciliation Statement |
| 1432 | 现金盘点 — Xiànjīn pándiǎn — Kiểm kê tiền mặt — Cash Count |
| 1433 | 库存盘点表 — Kùcún pándiǎnbiǎo — Biên bản kiểm kê tồn kho — Inventory Count Sheet |
| 1434 | 固定资产盘点表 — Gùdìng zīchǎn pándiǎnbiǎo — Biên bản kiểm kê tài sản cố định — Fixed Asset Inventory Sheet |
| 1435 | 盘盈处理 — Pányíng chǔlǐ — Xử lý thừa tài sản — Inventory Surplus Adjustment |
| 1436 | 盘亏处理 — Pánkuī chǔlǐ — Xử lý thiếu tài sản — Inventory Shortage Adjustment |
| 1437 | 资产报损 — Zīchǎn bàosǔn — Báo hỏng tài sản — Asset Loss Report |
| 1438 | 资产报废审批 — Zīchǎn bàofèi shěnpī — Phê duyệt thanh lý tài sản — Asset Disposal Approval |
| 1439 | 固定资产处置 — Gùdìng zīchǎn chǔzhì — Xử lý tài sản cố định — Fixed Asset Disposal |
| 1440 | 资产出售收入 — Zīchǎn chūshòu shōurù — Thu nhập từ bán tài sản — Asset Disposal Income |
| 1441 | 资产处置损益 — Zīchǎn chǔzhì sǔnyì — Lãi lỗ thanh lý tài sản — Gain or Loss on Asset Disposal |
| 1442 | 预计负债 — Yùjì fùzhài — Nợ phải trả dự phòng — Provision Liability |
| 1443 | 预计费用 — Yùjì fèiyòng — Chi phí dự phòng — Estimated Expense |
| 1444 | 预计收入 — Yùjì shōurù — Doanh thu dự kiến — Estimated Revenue |
| 1445 | 预提工资 — Yùtí gōngzī — Trích trước tiền lương — Accrued Salaries |
| 1446 | 预提利息 — Yùtí lìxī — Trích trước lãi vay — Accrued Interest |
| 1447 | 预提租金 — Yùtí zūjīn — Trích trước tiền thuê — Accrued Rent |
| 1448 | 预提水电费 — Yùtí shuǐdiànfèi — Trích trước tiền điện nước — Accrued Utility Expense |
| 1449 | 预提维修费 — Yùtí wéixiūfèi — Trích trước chi phí sửa chữa — Accrued Repair Expense |
| 1450 | 预提奖金 — Yùtí jiǎngjīn — Trích trước tiền thưởng — Accrued Bonus |
| 1451 | 应付股利 — Yìngfù gǔlì — Cổ tức phải trả — Dividends Payable |
| 1452 | 应付利润 — Yìngfù lìrùn — Lợi nhuận phải trả — Profit Payable |
| 1453 | 其他流动负债 — Qítā liúdòng fùzhài — Nợ ngắn hạn khác — Other Current Liabilities |
| 1454 | 长期应付款 — Chángqī yìngfùkuǎn — Khoản phải trả dài hạn — Long-term Payables |
| 1455 | 长期借款 — Chángqī jièkuǎn — Vay dài hạn — Long-term Loan |
| 1456 | 短期借款 — Duǎnqī jièkuǎn — Vay ngắn hạn — Short-term Loan |
| 1457 | 一年内到期的长期负债 — Yìnián nèi dàoqī de chángqī fùzhài — Nợ dài hạn đến hạn trả trong vòng một năm — Current Portion of Long-term Debt |
| 1458 | 银行承兑汇票 — Yínháng chéngduì huìpiào — Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận — Bank Acceptance Bill |
| 1459 | 商业承兑汇票 — Shāngyè chéngduì huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial Acceptance Bill |
| 1460 | 应收票据 — Yìngshōu piàojù — Hối phiếu phải thu — Notes Receivable |
| 1461 | 应付票据 — Yìngfù piàojù — Hối phiếu phải trả — Notes Payable |
| 1462 | 票据贴现 — Piàojù tiēxiàn — Chiết khấu hối phiếu — Bill Discounting |
| 1463 | 票据到期 — Piàojù dàoqī — Hối phiếu đến hạn — Bill Maturity |
| 1464 | 票据背书 — Piàojù bèishū — Ký hậu hối phiếu — Bill Endorsement |
| 1465 | 银行汇票 — Yínháng huìpiào — Hối phiếu ngân hàng — Bank Draft |
| 1466 | 商业汇票 — Shāngyè huìpiào — Hối phiếu thương mại — Commercial Draft |
| 1467 | 支票 — Zhīpiào — Séc — Check |
| 1468 | 现金支票 — Xiànjīn zhīpiào — Séc tiền mặt — Cash Check |
| 1469 | 转账支票 — Zhuǎnzhàng zhīpiào — Séc chuyển khoản — Transfer Check |
| 1470 | 银行本票 — Yínháng běnpiào — Lệnh phiếu ngân hàng — Banker’s Promissory Note |
| 1471 | 收款人 — Shōukuǎnrén — Người nhận tiền — Payee |
| 1472 | 付款人 — Fùkuǎnrén — Người thanh toán — Payer |
| 1473 | 出票人 — Chūpiàorén — Người phát hành hối phiếu — Drawer |
| 1474 | 承兑人 — Chéngduìrén — Người chấp nhận thanh toán — Acceptor |
| 1475 | 背书人 — Bèishūrén — Người ký hậu — Endorser |
| 1476 | 持票人 — Chípiàorén — Người cầm hối phiếu — Holder |
| 1477 | 银行手续费发票 — Yínháng shǒuxùfèi fāpiào — Hóa đơn phí ngân hàng — Bank Fee Invoice |
| 1478 | 手续费收入 — Shǒuxùfèi shōurù — Doanh thu phí dịch vụ — Service Fee Revenue |
| 1479 | 手续费支出 — Shǒuxùfèi zhīchū — Chi phí phí dịch vụ — Service Fee Expense |
| 1480 | 账户管理费 — Zhànghù guǎnlǐfèi — Phí quản lý tài khoản — Account Maintenance Fee |
| 1481 | 网银手续费 — Wǎngyín shǒuxùfèi — Phí ngân hàng điện tử — Online Banking Fee |
| 1482 | 跨行转账费 — Kuàháng zhuǎnzhàngfèi — Phí chuyển khoản liên ngân hàng — Interbank Transfer Fee |
| 1483 | 短信服务费 — Duǎnxìn fúwùfèi — Phí dịch vụ SMS ngân hàng — SMS Banking Fee |
| 1484 | 开户费 — Kāihùfèi — Phí mở tài khoản — Account Opening Fee |
| 1485 | 销户费 — Xiāohùfèi — Phí đóng tài khoản — Account Closure Fee |
| 1486 | 账户冻结 — Zhànghù dòngjié — Phong tỏa tài khoản — Account Freeze |
| 1487 | 账户解冻 — Zhànghù jiědòng — Giải tỏa tài khoản — Account Unfreeze |
| 1488 | 银行授信合同 — Yínháng shòuxìn hétóng — Hợp đồng cấp tín dụng — Credit Facility Agreement |
| 1489 | 授信申请 — Shòuxìn shēnqǐng — Hồ sơ xin cấp tín dụng — Credit Application |
| 1490 | 信用额度管理 — Xìnyòng édù guǎnlǐ — Quản lý hạn mức tín dụng — Credit Limit Management |
| 1491 | 融资担保 — Róngzī dānbǎo — Bảo lãnh vay vốn — Financing Guarantee |
| 1492 | 保证合同 — Bǎozhèng hétóng — Hợp đồng bảo lãnh — Guarantee Agreement |
| 1493 | 抵押合同 — Dǐyā hétóng — Hợp đồng thế chấp — Mortgage Agreement |
| 1494 | 质押合同 — Zhìyā hétóng — Hợp đồng cầm cố — Pledge Agreement |
| 1495 | 保证金账户 — Bǎozhèngjīn zhànghù — Tài khoản ký quỹ — Security Deposit Account |
| 1496 | 履约保证金 — Lǚyuē bǎozhèngjīn — Tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng — Performance Bond |
| 1497 | 投标保证金 — Tóubiāo bǎozhèngjīn — Tiền bảo đảm dự thầu — Bid Bond |
| 1498 | 履约保证 — Lǚyuē bǎozhèng — Bảo đảm thực hiện hợp đồng — Performance Guarantee |
| 1499 | 合同履行 — Hétóng lǚxíng — Thực hiện hợp đồng — Contract Performance |
| 1500 | 合同终止 — Hétóng zhōngzhǐ — Chấm dứt hợp đồng — Contract Termination |
| 1501 | 合同变更 — Hétóng biàngēng — Thay đổi hợp đồng — Contract Amendment |
| 1502 | 合同解除 — Hétóng jiěchú — Hủy bỏ hợp đồng — Contract Cancellation |
| 1503 | 合同金额 — Hétóng jīn’é — Giá trị hợp đồng — Contract Amount |
| 1504 | 合同付款条件 — Hétóng fùkuǎn tiáojiàn — Điều kiện thanh toán của hợp đồng — Contract Payment Terms |
| 1505 | 合同验收 — Hétóng yànshōu — Nghiệm thu hợp đồng — Contract Acceptance |
| 1506 | 合同结算 — Hétóng jiésuàn — Quyết toán hợp đồng — Contract Settlement |
| 1507 | 合同台账 — Hétóng táizhàng — Sổ theo dõi hợp đồng — Contract Register |
| 1508 | 采购台账 — Cǎigòu táizhàng — Sổ theo dõi mua hàng — Purchase Register |
| 1509 | 销售台账 — Xiāoshòu táizhàng — Sổ theo dõi bán hàng — Sales Register |
| 1510 | 资产台账 — Zīchǎn táizhàng — Sổ theo dõi tài sản — Asset Register |
| 1511 | 费用台账 — Fèiyòng táizhàng — Sổ theo dõi chi phí — Expense Register |
| 1512 | 税务台账 — Shuìwù táizhàng — Sổ theo dõi thuế — Tax Register |
| 1513 | 发票台账 — Fāpiào táizhàng — Sổ theo dõi hóa đơn — Invoice Register |
| 1514 | 收款台账 — Shōukuǎn táizhàng — Sổ theo dõi thu tiền — Collection Register |
| 1515 | 付款台账 — Fùkuǎn táizhàng — Sổ theo dõi thanh toán — Payment Register |
| 1516 | 银行台账 — Yínháng táizhàng — Sổ theo dõi giao dịch ngân hàng — Bank Register |
| 1517 | 现金台账 — Xiànjīn táizhàng — Sổ theo dõi tiền mặt — Cash Register |
| 1518 | 工资台账 — Gōngzī táizhàng — Sổ theo dõi tiền lương — Payroll Register |
| 1519 | 成本台账 — Chéngběn táizhàng — Sổ theo dõi giá thành — Cost Register |
| 1520 | 库存台账 — Kùcún táizhàng — Sổ theo dõi tồn kho — Inventory Register |
| 1521 | 材料台账 — Cáiliào táizhàng — Sổ theo dõi nguyên vật liệu — Material Register |
| 1522 | 固定资产台账 — Gùdìng zīchǎn táizhàng — Sổ theo dõi tài sản cố định — Fixed Asset Register |
| 1523 | 折旧台账 — Zhéjiù táizhàng — Sổ theo dõi khấu hao — Depreciation Register |
| 1524 | 应收账款台账 — Yìngshōu zhàngkuǎn táizhàng — Sổ theo dõi công nợ phải thu — Accounts Receivable Register |
| 1525 | 应付账款台账 — Yìngfù zhàngkuǎn táizhàng — Sổ theo dõi công nợ phải trả — Accounts Payable Register |
| 1526 | 借款台账 — Jièkuǎn táizhàng — Sổ theo dõi khoản vay — Loan Register |
| 1527 | 费用控制表 — Fèiyòng kòngzhìbiǎo — Bảng kiểm soát chi phí — Expense Control Sheet |
| 1528 | 预算执行表 — Yùsuàn zhíxíngbiǎo — Bảng theo dõi thực hiện ngân sách — Budget Execution Report |
| 1529 | 资金日报 — Zījīn rìbào — Báo cáo dòng tiền hàng ngày — Daily Cash Report |
| 1530 | 资金周报 — Zījīn zhōubào — Báo cáo dòng tiền hàng tuần — Weekly Cash Report |
| 1531 | 资金月报 — Zījīn yuèbào — Báo cáo dòng tiền hàng tháng — Monthly Cash Report |
| 1532 | 资金分析表 — Zījīn fēnxībiǎo — Bảng phân tích dòng tiền — Cash Flow Analysis Report |
| 1533 | 现金流预算表 — Xiànjīnliú yùsuànbiǎo — Bảng dự toán dòng tiền — Cash Flow Budget |
| 1534 | 收支明细表 — Shōuzhī míngxìbiǎo — Bảng chi tiết thu chi — Receipts and Payments Detail Report |
| 1535 | 收支汇总表 — Shōuzhī huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp thu chi — Receipts and Payments Summary |
| 1536 | 财务分析报告 — Cáiwù fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích tài chính — Financial Analysis Report |
| 1537 | 经营分析报告 — Jīngyíng fēnxī bàogào — Báo cáo phân tích hoạt động kinh doanh — Business Analysis Report |
| 1538 | 借方发生额 — Jièfāng fāshēng’é — Số phát sinh bên Nợ — Debit Turnover |
| 1539 | 贷方发生额 — Dàifāng fāshēng’é — Số phát sinh bên Có — Credit Turnover |
| 1540 | 借方余额 — Jièfāng yú’é — Số dư bên Nợ — Debit Balance |
| 1541 | 贷方余额 — Dàifāng yú’é — Số dư bên Có — Credit Balance |
| 1542 | 本期发生额 — Běnqī fāshēng’é — Số phát sinh kỳ này — Current Period Turnover |
| 1543 | 累计发生额 — Lěijì fāshēng’é — Số phát sinh lũy kế — Cumulative Turnover |
| 1544 | 期初借方余额 — Qīchū jièfāng yú’é — Số dư Nợ đầu kỳ — Opening Debit Balance |
| 1545 | 期初贷方余额 — Qīchū dàifāng yú’é — Số dư Có đầu kỳ — Opening Credit Balance |
| 1546 | 期末借方余额 — Qīmò jièfāng yú’é — Số dư Nợ cuối kỳ — Closing Debit Balance |
| 1547 | 期末贷方余额 — Qīmò dàifāng yú’é — Số dư Có cuối kỳ — Closing Credit Balance |
| 1548 | 会计分录 — Kuàijì fēnlù — Định khoản kế toán — Journal Entry |
| 1549 | 编制会计分录 — Biānzhì kuàijì fēnlù — Lập bút toán kế toán — Prepare Journal Entry |
| 1550 | 调整分录 — Tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh — Adjusting Entry |
| 1551 | 更正分录 — Gēngzhèng fēnlù — Bút toán điều chỉnh sai sót — Correcting Entry |
| 1552 | 冲销分录 — Chōngxiāo fēnlù — Bút toán đảo — Reversing Entry |
| 1553 | 结转分录 — Jiézhuǎn fēnlù — Bút toán kết chuyển — Closing Entry |
| 1554 | 月末分录 — Yuèmò fēnlù — Bút toán cuối tháng — Month-end Entry |
| 1555 | 年末分录 — Niánmò fēnlù — Bút toán cuối năm — Year-end Entry |
| 1556 | 自动分录 — Zìdòng fēnlù — Bút toán tự động — Automatic Journal Entry |
| 1557 | 手工分录 — Shǒugōng fēnlù — Bút toán thủ công — Manual Journal Entry |
| 1558 | 分录模板 — Fēnlù móbǎn — Mẫu bút toán — Journal Entry Template |
| 1559 | 辅助分录 — Fǔzhù fēnlù — Bút toán phụ — Auxiliary Entry |
| 1560 | 复合分录 — Fùhé fēnlù — Bút toán phức hợp — Compound Entry |
| 1561 | 简单分录 — Jiǎndān fēnlù — Bút toán đơn — Simple Journal Entry |
| 1562 | 会计事项 — Kuàijì shìxiàng — Nghiệp vụ kế toán — Accounting Transaction |
| 1563 | 经济业务 — Jīngjì yèwù — Nghiệp vụ kinh tế phát sinh — Economic Transaction |
| 1564 | 经济业务发生 — Jīngjì yèwù fāshēng — Phát sinh nghiệp vụ kinh tế — Occurrence of Economic Transaction |
| 1565 | 确认业务 — Quèrèn yèwù — Ghi nhận nghiệp vụ — Transaction Recognition |
| 1566 | 会计确认 — Kuàijì quèrèn — Ghi nhận kế toán — Accounting Recognition |
| 1567 | 初始确认 — Chūshǐ quèrèn — Ghi nhận ban đầu — Initial Recognition |
| 1568 | 后续计量 — Hòuxù jìliáng — Đo lường sau ghi nhận — Subsequent Measurement |
| 1569 | 账务处理 — Zhàngwù chǔlǐ — Xử lý hạch toán — Accounting Processing |
| 1570 | 账务处理流程 — Zhàngwù chǔlǐ liúchéng — Quy trình hạch toán — Accounting Workflow |
| 1571 | 账务处理程序 — Zhàngwù chǔlǐ chéngxù — Trình tự hạch toán — Accounting Procedure |
| 1572 | 审核凭证 — Shěnhé píngzhèng — Kiểm tra chứng từ — Review Voucher |
| 1573 | 录入凭证 — Lùrù píngzhèng — Nhập chứng từ — Enter Voucher |
| 1574 | 保存凭证 — Bǎocún píngzhèng — Lưu chứng từ — Save Voucher |
| 1575 | 提交审核 — Tíjiāo shěnhé — Gửi duyệt — Submit for Review |
| 1576 | 审核通过 — Shěnhé tōngguò — Duyệt thành công — Approved |
| 1577 | 审核退回 — Shěnhé tuìhuí — Trả lại chứng từ — Returned for Revision |
| 1578 | 凭证作废 — Píngzhèng zuòfèi — Hủy chứng từ — Void Voucher |
| 1579 | 凭证修改 — Píngzhèng xiūgǎi — Sửa chứng từ — Modify Voucher |
| 1580 | 凭证删除 — Píngzhèng shānchú — Xóa chứng từ — Delete Voucher |
| 1581 | 凭证打印 — Píngzhèng dǎyìn — In chứng từ — Print Voucher |
| 1582 | 凭证查询 — Píngzhèng cháxún — Tra cứu chứng từ — Voucher Inquiry |
| 1583 | 账务查询 — Zhàngwù cháxún — Tra cứu hạch toán — Accounting Inquiry |
| 1584 | 科目余额 — Kēmù yú’é — Số dư tài khoản — Account Balance |
| 1585 | 科目发生额 — Kēmù fāshēng’é — Số phát sinh tài khoản — Account Turnover |
| 1586 | 余额方向 — Yú’é fāngxiàng — Hướng số dư — Balance Direction |
| 1587 | 发生方向 — Fāshēng fāngxiàng — Hướng phát sinh — Posting Direction |
| 1588 | 借贷平衡 — Jièdài pínghéng — Cân đối Nợ Có — Debit-Credit Balance |
| 1589 | 试算平衡表 — Shìsuàn pínghéngbiǎo — Bảng cân đối thử — Trial Balance Sheet |
| 1590 | 总账余额 — Zǒngzhàng yú’é — Số dư sổ cái — General Ledger Balance |
| 1591 | 明细账余额 — Míngxìzhàng yú’é — Số dư sổ chi tiết — Subsidiary Ledger Balance |
| 1592 | 余额核对 — Yú’é héduì — Đối chiếu số dư — Balance Reconciliation |
| 1593 | 账务核对 — Zhàngwù héduì — Đối chiếu hạch toán — Accounting Reconciliation |
| 1594 | 凭证过账 — Píngzhèng guòzhàng — Ghi sổ chứng từ — Post Voucher |
| 1595 | 自动过账 — Zìdòng guòzhàng — Ghi sổ tự động — Automatic Posting |
| 1596 | 取消过账 — Qǔxiāo guòzhàng — Hủy ghi sổ — Cancel Posting |
| 1597 | 结账前检查 — Jiézhàng qián jiǎnchá — Kiểm tra trước khi khóa sổ — Pre-closing Check |
| 1598 | 结账后调整 — Jiézhàng hòu tiáozhěng — Điều chỉnh sau khóa sổ — Post-closing Adjustment |
| 1599 | 期间损益结转 — Qījiān sǔnyì jiézhuǎn — Kết chuyển kết quả kinh doanh — Income Statement Closing |
| 1600 | 本年利润结转 — Běnnián lìrùn jiézhuǎn — Kết chuyển lợi nhuận năm — Annual Profit Closing |
| 1601 | 利润分配分录 — Lìrùn fēnpèi fēnlù — Bút toán phân phối lợi nhuận — Profit Distribution Entry |
| 1602 | 计提折旧 — Jìtí zhéjiù — Trích khấu hao — Record Depreciation |
| 1603 | 计提摊销 — Jìtí tānxiāo — Trích phân bổ — Record Amortization |
| 1604 | 计提工资 — Jìtí gōngzī — Trích lương — Accrue Payroll |
| 1605 | 计提社保 — Jìtí shèbǎo — Trích bảo hiểm xã hội — Accrue Social Insurance |
| 1606 | 计提公积金 — Jìtí gōngjījīn — Trích kinh phí công đoàn/quỹ liên quan — Accrue Funds |
| 1607 | 计提税费 — Jìtí shuìfèi — Trích thuế và các khoản phải nộp — Accrue Taxes |
| 1608 | 暂估入账 — Zàngū rùzhàng — Tạm tính ghi sổ — Provisional Recognition |
| 1609 | 红字冲销 — Hóngzì chōngxiāo — Ghi âm để điều chỉnh — Red-letter Reversal |
| 1610 | 蓝字补录 — Lánzì bǔlù — Ghi bổ sung bằng bút toán thường — Blue-letter Supplementary Entry |
| 1611 | 差错更正 — Chācuò gēngzhèng — Sửa sai kế toán — Error Correction |
| 1612 | 跨期调整 — Kuàqī tiáozhěng — Điều chỉnh khác kỳ — Cross-period Adjustment |
| 1613 | 重分类分录 — Chóng fēnlèi fēnlù — Bút toán phân loại lại — Reclassification Entry |
| 1614 | 成本归集分录 — Chéngběn guījí fēnlù — Bút toán tập hợp chi phí — Cost Accumulation Entry |
| 1615 | 成本分配分录 — Chéngběn fēnpèi fēnlù — Bút toán phân bổ chi phí — Cost Allocation Entry |
| 1616 | 制造费用结转 — Zhìzào fèiyòng jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Transfer |
| 1617 | 生产成本结转 — Shēngchǎn chéngběn jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí sản xuất — Production Cost Transfer |
| 1618 | 完工产品入库 — Wángōng chǎnpǐn rùkù — Nhập kho thành phẩm hoàn thành — Finished Goods Receipt |
| 1619 | 销售成本确认 — Xiāoshòu chéngběn quèrèn — Ghi nhận giá vốn hàng bán — Cost of Goods Sold Recognition |
| 1620 | 收入结转 — Shōurù jiézhuǎn — Kết chuyển doanh thu — Revenue Transfer |
| 1621 | 费用结转 — Fèiyòng jiézhuǎn — Kết chuyển chi phí — Expense Transfer |
| 1622 | 税费结转 — Shuìfèi jiézhuǎn — Kết chuyển thuế phí — Tax Transfer |
| 1623 | 损益类科目 — Sǔnyì lèi kēmù — Tài khoản doanh thu, chi phí — Income Statement Accounts |
| 1624 | 资产类科目 — Zīchǎn lèi kēmù — Tài khoản tài sản — Asset Accounts |
| 1625 | 负债类科目 — Fùzhài lèi kēmù — Tài khoản nợ phải trả — Liability Accounts |
| 1626 | 所有者权益类科目 — Suǒyǒuzhě quányì lèi kēmù — Tài khoản vốn chủ sở hữu — Equity Accounts |
| 1627 | 成本类科目 — Chéngběn lèi kēmù — Tài khoản chi phí sản xuất — Cost Accounts |
| 1628 | 共同类科目 — Gòngtóng lèi kēmù — Tài khoản lưỡng tính — Common Accounts |
| 1629 | 余额结转 — Yú’é jiézhuǎn — Kết chuyển số dư — Balance Carry Forward |
| 1630 | 期初建账 — Qīchū jiànzhàng — Mở sổ đầu kỳ — Opening Ledger Setup |
| 1631 | 账套启用 — Zhàngtào qǐyòng — Kích hoạt dữ liệu kế toán — Activate Accounting Set |
| 1632 | 会计年度 — Kuàijì niándù — Năm kế toán — Fiscal Year |
| 1633 | 封账 — Fēngzhàng — Khóa sổ kế toán — Close the Books |
| 1634 | 开账 — Kāizhàng — Mở sổ kế toán — Open the Books |
| 1635 | 账务结清 — Zhàngwù jiéqīng — Hoàn tất hạch toán — Accounting Settlement |
| 1636 | 期末调整分录 — Qīmò tiáozhěng fēnlù — Bút toán điều chỉnh cuối kỳ — Period-end Adjusting Entry |
| 1637 | 期初余额录入 — Qīchū yú’é lùrù — Nhập số dư đầu kỳ — Opening Balance Entry |
| 1638 | 科目对照 — Kēmù duìzhào — Đối chiếu tài khoản kế toán — Account Mapping |
| 1639 | 账务重算 — Zhàngwù chóngsuàn — Tính toán lại số liệu kế toán — Recalculate Accounting Data |
| 1640 | 凭证连续编号 — Píngzhèng liánxù biānhào — Đánh số chứng từ liên tục — Sequential Voucher Numbering |
| 1641 | 账簿打印 — Zhàngbù dǎyìn — In sổ kế toán — Ledger Printing |
| 1642 | 财务结转凭证 — Cáiwù jiézhuǎn píngzhèng — Chứng từ kết chuyển tài chính — Financial Closing Voucher |
| 1643 | 原始凭证审核 — Yuánshǐ píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ gốc — Source Document Review |
| 1644 | 原始凭证录入 — Yuánshǐ píngzhèng lùrù — Nhập chứng từ gốc — Source Document Entry |
| 1645 | 原始凭证归档 — Yuánshǐ píngzhèng guīdàng — Lưu trữ chứng từ gốc — Source Document Filing |
| 1646 | 记账凭证审核 — Jìzhàng píngzhèng shěnhé — Kiểm tra chứng từ ghi sổ — Journal Voucher Review |
| 1647 | 记账凭证编号 — Jìzhàng píngzhèng biānhào — Số chứng từ ghi sổ — Journal Voucher Number |
| 1648 | 凭证附件 — Píngzhèng fùjiàn — Tài liệu đính kèm chứng từ — Voucher Attachment |
| 1649 | 附件张数 — Fùjiàn zhāngshù — Số lượng chứng từ đính kèm — Number of Attachments |
| 1650 | 会计凭证附件 — Kuàijì píngzhèng fùjiàn — Phụ lục chứng từ kế toán — Accounting Voucher Attachment |
| 1651 | 凭证摘要说明 — Píngzhèng zhāiyào shuōmíng — Diễn giải chứng từ — Voucher Description |
| 1652 | 会计科目录入 — Kuàijì kēmù lùrù — Nhập tài khoản kế toán — Account Entry |
| 1653 | 科目选择 — Kēmù xuǎnzé — Chọn tài khoản kế toán — Account Selection |
| 1654 | 科目设置 — Kēmù shèzhì — Thiết lập tài khoản kế toán — Account Setup |
| 1655 | 科目启用 — Kēmù qǐyòng — Kích hoạt tài khoản kế toán — Account Activation |
| 1656 | 科目停用 — Kēmù tíngyòng — Ngừng sử dụng tài khoản — Account Deactivation |
| 1657 | 科目余额查询 — Kēmù yú’é cháxún — Tra cứu số dư tài khoản — Account Balance Inquiry |
| 1658 | 科目明细查询 — Kēmù míngxì cháxún — Tra cứu chi tiết tài khoản — Account Detail Inquiry |
| 1659 | 辅助核算项目 — Fǔzhù hésuàn xiàngmù — Đối tượng hạch toán phụ — Auxiliary Accounting Item |
| 1660 | 辅助项目设置 — Fǔzhù xiàngmù shèzhì — Thiết lập đối tượng hạch toán phụ — Auxiliary Item Setup |
| 1661 | 现金日记账 — Xiànjīn rìjìzhàng — Sổ nhật ký tiền mặt — Cash Journal |
| 1662 | 银行存款日记账 — Yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng — Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng — Bank Journal |
| 1663 | 日记账登记 — Rìjìzhàng dēngjì — Ghi sổ nhật ký — Journal Recording |
| 1664 | 总分类账 — Zǒng fēnlèizhàng — Sổ cái tổng hợp — General Ledger |
| 1665 | 多栏式账簿 — Duōlánshì zhàngbù — Sổ nhiều cột — Multi-column Ledger |
| 1666 | 三栏式账簿 — Sānlánshì zhàngbù — Sổ ba cột — Three-column Ledger |
| 1667 | 数量金额式账簿 — Shùliàng jīn’é shì zhàngbù — Sổ số lượng – giá trị — Quantity and Amount Ledger |
| 1668 | 活页账簿 — Huóyè zhàngbù — Sổ rời — Loose-leaf Ledger |
| 1669 | 订本账簿 — Dìngběn zhàngbù — Sổ đóng quyển — Bound Ledger |
| 1670 | 过账日期 — Guòzhàng rìqī — Ngày ghi sổ — Posting Date |
| 1671 | 记账日期 — Jìzhàng rìqī — Ngày ghi sổ kế toán — Accounting Date |
| 1672 | 业务日期 — Yèwù rìqī — Ngày phát sinh nghiệp vụ — Transaction Date |
| 1673 | 制证日期 — Zhìzhèng rìqī — Ngày lập chứng từ — Voucher Creation Date |
| 1674 | 审核日期 — Shěnhé rìqī — Ngày kiểm tra chứng từ — Review Date |
| 1675 | 过账状态 — Guòzhàng zhuàngtài — Trạng thái ghi sổ — Posting Status |
| 1676 | 未过账 — Wèi guòzhàng — Chưa ghi sổ — Unposted |
| 1677 | 已过账 — Yǐ guòzhàng — Đã ghi sổ — Posted |
| 1678 | 反过账 — Fǎn guòzhàng — Hủy ghi sổ — Reverse Posting |
| 1679 | 暂存凭证 — Zàncún píngzhèng — Chứng từ lưu tạm — Temporary Voucher |
| 1680 | 草稿凭证 — Cǎogǎo píngzhèng — Chứng từ nháp — Draft Voucher |
| 1681 | 复制凭证 — Fùzhì píngzhèng — Sao chép chứng từ — Copy Voucher |
| 1682 | 引用凭证 — Yǐnyòng píngzhèng — Tham chiếu chứng từ — Reference Voucher |
| 1683 | 凭证来源 — Píngzhèng láiyuán — Nguồn chứng từ — Voucher Source |
| 1684 | 业务编号 — Yèwù biānhào — Mã nghiệp vụ — Transaction Number |
| 1685 | 业务类型 — Yèwù lèixíng — Loại nghiệp vụ — Transaction Type |
| 1686 | 会计期间锁定 — Kuàijì qījiān suǒdìng — Khóa kỳ kế toán — Accounting Period Lock |
| 1687 | 会计期间开放 — Kuàijì qījiān kāifàng — Mở kỳ kế toán — Accounting Period Unlock |
| 1688 | 月末锁账 — Yuèmò suǒzhàng — Khóa sổ cuối tháng — Month-end Lock |
| 1689 | 年末锁账 — Niánmò suǒzhàng — Khóa sổ cuối năm — Year-end Lock |
| 1690 | 结账成功 — Jiézhàng chénggōng — Khóa sổ thành công — Successful Closing |
| 1691 | 结账失败 — Jiézhàng shībài — Khóa sổ thất bại — Closing Failure |
| 1692 | 重新结账 — Chóngxīn jiézhàng — Khóa sổ lại — Reclose Accounts |
| 1693 | 重新计算 — Chóngxīn jìsuàn — Tính toán lại — Recalculation |
| 1694 | 数据检查 — Shùjù jiǎnchá — Kiểm tra dữ liệu — Data Check |
| 1695 | 账务检查 — Zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra hạch toán — Accounting Check |
| 1696 | 平衡检查 — Pínghéng jiǎnchá — Kiểm tra cân đối — Balance Check |
| 1697 | 逻辑检查 — Luójí jiǎnchá — Kiểm tra logic — Logical Check |
| 1698 | 数据修复 — Shùjù xiūfù — Khôi phục dữ liệu — Data Repair |
| 1699 | 会计期间调整 — Kuàijì qījiān tiáozhěng — Điều chỉnh kỳ kế toán — Accounting Period Adjustment |
| 1700 | 跨年度调整 — Kuà niándù tiáozhěng — Điều chỉnh khác năm tài chính — Cross-year Adjustment |
| 1701 | 凭证断号 — Píngzhèng duànhào — Đứt số chứng từ — Voucher Number Gap |
| 1702 | 连续编号 — Liánxù biānhào — Đánh số liên tục — Sequential Numbering |
| 1703 | 流水号 — Liúshuǐhào — Số thứ tự — Serial Number |
| 1704 | 业务流水号 — Yèwù liúshuǐhào — Mã số nghiệp vụ — Transaction Serial Number |
| 1705 | 自动编号 — Zìdòng biānhào — Đánh số tự động — Automatic Numbering |
| 1706 | 凭证字 — Píngzhèng zì — Ký hiệu chứng từ — Voucher Prefix |
| 1707 | 收字凭证 — Shōuzì píngzhèng — Chứng từ thu — Receipt Voucher |
| 1708 | 付字凭证 — Fùzì píngzhèng — Chứng từ chi — Payment Voucher |
| 1709 | 转字凭证 — Zhuǎnzì píngzhèng — Chứng từ chuyển khoản — Transfer Voucher |
| 1710 | 机制凭证 — Jīzhì píngzhèng — Chứng từ tạo tự động — System-generated Voucher |
| 1711 | 机制转账凭证 — Jīzhì zhuǎnzhàng píngzhèng — Chứng từ kết chuyển tự động — System-generated Transfer Voucher |
| 1712 | 损益结转凭证 — Sǔnyì jiézhuǎn píngzhèng — Chứng từ kết chuyển lãi lỗ — Profit and Loss Closing Voucher |
| 1713 | 自动结转凭证 — Zìdòng jiézhuǎn píngzhèng — Chứng từ kết chuyển tự động — Automatic Closing Voucher |
| 1714 | 试算结果 — Shìsuàn jiéguǒ — Kết quả cân đối thử — Trial Balance Result |
| 1715 | 借贷不平 — Jièdài bùpíng — Nợ Có không cân — Debit and Credit Out of Balance |
| 1716 | 账务平衡 — Zhàngwù pínghéng — Hạch toán cân đối — Accounting Balance |
| 1717 | 账簿查询 — Zhàngbù cháxún — Tra cứu sổ kế toán — Ledger Inquiry |
| 1718 | 科目汇总 — Kēmù huìzǒng — Tổng hợp tài khoản — Account Summary |
| 1719 | 科目汇总表 — Kēmù huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp tài khoản — Account Summary Report |
| 1720 | 余额汇总表 — Yú’é huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp số dư — Balance Summary Report |
| 1721 | 发生额汇总表 — Fāshēng’é huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp số phát sinh — Turnover Summary Report |
| 1722 | 总账查询 — Zǒngzhàng cháxún — Tra cứu sổ cái — General Ledger Inquiry |
| 1723 | 明细账查询 — Míngxìzhàng cháxún — Tra cứu sổ chi tiết — Subsidiary Ledger Inquiry |
| 1724 | 辅助账查询 — Fǔzhùzhàng cháxún — Tra cứu sổ phụ — Auxiliary Ledger Inquiry |
| 1725 | 往来账查询 — Wǎngláizhàng cháxún — Tra cứu sổ công nợ — Receivables and Payables Inquiry |
| 1726 | 现金账查询 — Xiànjīnzhàng cháxún — Tra cứu sổ tiền mặt — Cash Ledger Inquiry |
| 1727 | 银行账查询 — Yínhángzhàng cháxún — Tra cứu sổ ngân hàng — Bank Ledger Inquiry |
| 1728 | 凭证汇总打印 — Píngzhèng huìzǒng dǎyìn — In tổng hợp chứng từ — Voucher Summary Printing |
| 1729 | 总账打印 — Zǒngzhàng dǎyìn — In sổ cái — General Ledger Printing |
| 1730 | 明细账打印 — Míngxìzhàng dǎyìn — In sổ chi tiết — Subsidiary Ledger Printing |
| 1731 | 账簿导出 — Zhàngbù dǎochū — Xuất sổ kế toán — Ledger Export |
| 1732 | 会计数据导出 — Kuàijì shùjù dǎochū — Xuất dữ liệu kế toán — Accounting Data Export |
| 1733 | 账务备份 — Zhàngwù bèifèn — Sao lưu dữ liệu kế toán — Accounting Data Backup |
| 1734 | 账务恢复 — Zhàngwù huīfù — Khôi phục dữ liệu kế toán — Accounting Data Recovery |
| 1735 | 收入类账户 — Shōurù lèi zhànghù — Tài khoản doanh thu — Revenue Account |
| 1736 | 成本类账户 — Chéngběn lèi zhànghù — Tài khoản chi phí sản xuất — Cost Account |
| 1737 | 费用类账户 — Fèiyòng lèi zhànghù — Tài khoản chi phí — Expense Account |
| 1738 | 资产类账户 — Zīchǎn lèi zhànghù — Tài khoản tài sản — Asset Account |
| 1739 | 负债类账户 — Fùzhài lèi zhànghù — Tài khoản nợ phải trả — Liability Account |
| 1740 | 所有者权益账户 — Suǒyǒuzhě quányì zhànghù — Tài khoản vốn chủ sở hữu — Equity Account |
| 1741 | 损益类账户 — Sǔnyì lèi zhànghù — Tài khoản kết quả kinh doanh — Profit and Loss Account |
| 1742 | 一级账户 — Yījí zhànghù — Tài khoản cấp 1 — Primary Account |
| 1743 | 二级账户 — Èrjí zhànghù — Tài khoản cấp 2 — Secondary Account |
| 1744 | 三级账户 — Sānjí zhànghù — Tài khoản cấp 3 — Tertiary Account |
| 1745 | 末级账户 — Mòjí zhànghù — Tài khoản chi tiết cuối cùng — Final-level Account |
| 1746 | 会计科目体系 — Kuàijì kēmù tǐxì — Hệ thống tài khoản kế toán — Chart of Accounts |
| 1747 | 新增科目 — Xīnzēng kēmù — Thêm tài khoản kế toán — Add Account |
| 1748 | 修改科目 — Xiūgǎi kēmù — Sửa tài khoản kế toán — Edit Account |
| 1749 | 删除科目 — Shānchú kēmù — Xóa tài khoản kế toán — Delete Account |
| 1750 | 科目属性 — Kēmù shǔxìng — Thuộc tính tài khoản — Account Attribute |
| 1751 | 科目余额方向 — Kēmù yú’é fāngxiàng — Hướng số dư tài khoản — Account Balance Direction |
| 1752 | 科目辅助项 — Kēmù fǔzhù xiàng — Đối tượng hạch toán phụ của tài khoản — Account Auxiliary Item |
| 1753 | 科目核算内容 — Kēmù hésuàn nèiróng — Nội dung hạch toán của tài khoản — Accounting Content |
| 1754 | 会计凭证号 — Kuàijì píngzhèng hào — Số chứng từ kế toán — Accounting Voucher Number |
| 1755 | 业务凭证 — Yèwù píngzhèng — Chứng từ nghiệp vụ — Business Voucher |
| 1756 | 结转凭证号 — Jiézhuǎn píngzhèng hào — Số chứng từ kết chuyển — Closing Voucher Number |
| 1757 | 审核编号 — Shěnhé biānhào — Mã kiểm duyệt — Review Number |
| 1758 | 制单编号 — Zhìdān biānhào — Mã lập chứng từ — Voucher Creation Number |
| 1759 | 记账编号 — Jìzhàng biānhào — Mã ghi sổ — Posting Number |
| 1760 | 红字凭证冲销 — Hóngzì píngzhèng chōngxiāo — Hủy bằng chứng từ đỏ — Red Voucher Reversal |
| 1761 | 蓝字凭证补录 — Lánzì píngzhèng bǔlù — Bổ sung bằng chứng từ xanh — Blue Voucher Supplement |
| 1762 | 期末调账 — Qīmò tiáozhàng — Điều chỉnh cuối kỳ — Period-end Adjustment |
| 1763 | 账务调整凭证 — Zhàngwù tiáozhěng píngzhèng — Chứng từ điều chỉnh kế toán — Accounting Adjustment Voucher |
| 1764 | 调整事项 — Tiáozhěng shìxiàng — Nghiệp vụ điều chỉnh — Adjustment Item |
| 1765 | 会计估计变更 — Kuàijì gūjì biàngēng — Thay đổi ước tính kế toán — Change in Accounting Estimate |
| 1766 | 前期差错更正 — Qiánqī chācuò gēngzhèng — Điều chỉnh sai sót kỳ trước — Prior Period Error Correction |
| 1767 | 会计政策变更 — Kuàijì zhèngcè biàngēng — Thay đổi chính sách kế toán — Change in Accounting Policy |
| 1768 | 账务重分类 — Zhàngwù chóng fēnlèi — Phân loại lại nghiệp vụ kế toán — Accounting Reclassification |
| 1769 | 重分类调整 — Chóng fēnlèi tiáozhěng — Điều chỉnh phân loại lại — Reclassification Adjustment |
| 1770 | 应计收入 — Yìngjì shōurù — Doanh thu dồn tích — Accrued Revenue |
| 1771 | 应计费用 — Yìngjì fèiyòng — Chi phí dồn tích — Accrued Expense |
| 1772 | 待摊费用 — Dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước phân bổ — Deferred Expense |
| 1773 | 长期待摊费用 — Chángqī dàitān fèiyòng — Chi phí trả trước dài hạn — Long-term Deferred Expense |
| 1774 | 预收收入 — Yùshōu shōurù — Doanh thu nhận trước — Unearned Revenue |
| 1775 | 预付费用 — Yùfù fèiyòng — Chi phí trả trước — Prepaid Expense |
| 1776 | 应付费用 — Yìngfù fèiyòng — Chi phí phải trả — Accrued Payable Expense |
| 1777 | 应收收入 — Yìngshōu shōurù — Doanh thu phải thu — Accrued Receivable Revenue |
| 1778 | 暂估成本 — Zàngū chéngběn — Giá vốn tạm tính — Estimated Cost |
| 1779 | 暂估应付账款 — Zàngū yìngfù zhàngkuǎn — Phải trả tạm tính — Estimated Accounts Payable |
| 1780 | 暂估入库单 — Zàngū rùkùdān — Phiếu nhập kho tạm tính — Estimated Goods Receipt |
| 1781 | 暂估冲回 — Zàngū chōnghuí — Hoàn nhập bút toán tạm tính — Reverse Estimated Entry |
| 1782 | 预提费用冲回 — Yùtí fèiyòng chōnghuí — Hoàn nhập chi phí trích trước — Reverse Accrued Expense |
| 1783 | 折旧计提分录 — Zhéjiù jìtí fēnlù — Bút toán trích khấu hao — Depreciation Entry |
| 1784 | 摊销计提分录 — Tānxiāo jìtí fēnlù — Bút toán phân bổ — Amortization Entry |
| 1785 | 工资计提分录 — Gōngzī jìtí fēnlù — Bút toán trích lương — Payroll Accrual Entry |
| 1786 | 税费计提分录 — Shuìfèi jìtí fēnlù — Bút toán trích thuế — Tax Accrual Entry |
| 1787 | 成本结算 — Chéngběn jiésuàn — Quyết toán giá thành — Cost Settlement |
| 1788 | 费用结算 — Fèiyòng jiésuàn — Quyết toán chi phí — Expense Settlement |
| 1789 | 收入结算 — Shōurù jiésuàn — Quyết toán doanh thu — Revenue Settlement |
| 1790 | 利润核算 — Lìrùn hésuàn — Hạch toán lợi nhuận — Profit Accounting |
| 1791 | 成本核算对象 — Chéngběn hésuàn duìxiàng — Đối tượng tính giá thành — Cost Accounting Object |
| 1792 | 费用归集对象 — Fèiyòng guījí duìxiàng — Đối tượng tập hợp chi phí — Expense Accumulation Object |
| 1793 | 费用分配对象 — Fèiyòng fēnpèi duìxiàng — Đối tượng phân bổ chi phí — Expense Allocation Object |
| 1794 | 制造费用归集 — Zhìzào fèiyòng guījí — Tập hợp chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Accumulation |
| 1795 | 制造费用分摊 — Zhìzào fèiyòng fēntān — Phân bổ chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Allocation |
| 1796 | 产品成本归集 — Chǎnpǐn chéngběn guījí — Tập hợp giá thành sản phẩm — Product Cost Accumulation |
| 1797 | 产品成本分配 — Chǎnpǐn chéngběn fēnpèi — Phân bổ giá thành sản phẩm — Product Cost Allocation |
| 1798 | 成本还原 — Chéngběn háiyuán — Hoàn nguyên giá thành — Cost Restoration |
| 1799 | 成本分析表 — Chéngběn fēnxībiǎo — Bảng phân tích chi phí — Cost Analysis Report |
| 1800 | 费用分析表 — Fèiyòng fēnxībiǎo — Bảng phân tích chi phí — Expense Analysis Report |
| 1801 | 利润分析表 — Lìrùn fēnxībiǎo — Bảng phân tích lợi nhuận — Profit Analysis Report |
| 1802 | 科目余额表 — Kēmù yú’ébiǎo — Bảng cân đối tài khoản — Account Balance Report |
| 1803 | 发生额及余额表 — Fāshēng’é jí yú’ébiǎo — Bảng phát sinh và số dư — Turnover and Balance Report |
| 1804 | 序时账 — Xùshízhàng — Sổ nhật ký theo trình tự thời gian — Chronological Ledger |
| 1805 | 科目明细账 — Kēmù míngxìzhàng — Sổ chi tiết tài khoản — Account Detail Ledger |
| 1806 | 辅助明细账 — Fǔzhù míngxìzhàng — Sổ chi tiết hạch toán phụ — Auxiliary Detail Ledger |
| 1807 | 往来明细账 — Wǎnglái míngxìzhàng — Sổ chi tiết công nợ — Receivables and Payables Ledger |
| 1808 | 项目明细账 — Xiàngmù míngxìzhàng — Sổ chi tiết dự án — Project Ledger |
| 1809 | 部门明细账 — Bùmén míngxìzhàng — Sổ chi tiết phòng ban — Department Ledger |
| 1810 | 个人往来账 — Gèrén wǎngláizhàng — Sổ công nợ cá nhân — Employee Current Account |
| 1811 | 客户往来账 — Kèhù wǎngláizhàng — Sổ công nợ khách hàng — Customer Ledger |
| 1812 | 供应商往来账 — Gōngyìngshāng wǎngláizhàng — Sổ công nợ nhà cung cấp — Supplier Ledger |
| 1813 | 账龄明细表 — Zhànglíng míngxìbiǎo — Bảng chi tiết tuổi nợ — Aging Detail Report |
| 1814 | 账龄汇总表 — Zhànglíng huìzǒngbiǎo — Bảng tổng hợp tuổi nợ — Aging Summary Report |
| 1815 | 账务分析 — Zhàngwù fēnxī — Phân tích hạch toán — Accounting Analysis |
| 1816 | 会计检查 — Kuàijì jiǎnchá — Kiểm tra kế toán — Accounting Inspection |
| 1817 | 会计复核 — Kuàijì fùhé — Kiểm tra lại kế toán — Accounting Review |
| 1818 | 账务复核 — Zhàngwù fùhé — Kiểm tra lại hạch toán — Accounting Recheck |
| 1819 | 会计稽核 — Kuàijì jīhé — Kiểm soát kế toán — Accounting Audit |
| 1820 | 内部账务审核 — Nèibù zhàngwù shěnhé — Kiểm tra hạch toán nội bộ — Internal Accounting Review |
| 1821 | 凭证稽核 — Píngzhèng jīhé — Kiểm tra chứng từ — Voucher Audit |
| 1822 | 科目稽核 — Kēmù jīhé — Kiểm tra tài khoản — Account Audit |
| 1823 | 余额稽核 — Yú’é jīhé — Kiểm tra số dư — Balance Audit |
| 1824 | 账簿稽核 — Zhàngbù jīhé — Kiểm tra sổ kế toán — Ledger Audit |
| 1825 | 账证核对 — Zhàngzhèng héduì — Đối chiếu sổ và chứng từ — Ledger-Voucher Reconciliation |
| 1826 | 账账核对工作 — Zhàngzhàng héduì gōngzuò — Công việc đối chiếu sổ sách — Ledger Reconciliation Work |
| 1827 | 账实核对 — Zhàngshí héduì — Đối chiếu sổ sách với thực tế — Book-to-Physical Reconciliation |
| 1828 | 账表核对 — Zhàngbiǎo héduì — Đối chiếu sổ sách với báo cáo — Book-to-Report Reconciliation |
| 1829 | 结账审核 — Jiézhàng shěnhé — Kiểm tra trước khi khóa sổ — Closing Review |
| 1830 | 财务结账审核 — Cáiwù jiézhàng shěnhé — Kiểm tra khóa sổ tài chính — Financial Closing Review |
| 1831 | 期末账务处理 — Qīmò zhàngwù chǔlǐ — Xử lý hạch toán cuối kỳ — Period-end Accounting Processing |
| 1832 | 年度账务处理 — Niándù zhàngwù chǔlǐ — Xử lý hạch toán cuối năm — Year-end Accounting Processing |
| 1833 | 会计结账流程 — Kuàijì jiézhàng liúchéng — Quy trình khóa sổ kế toán — Accounting Closing Process |
| 1834 | 结账清单 — Jiézhàng qīngdān — Danh mục công việc khóa sổ — Closing Checklist |
| 1835 | 会计核算制度 — Kuàijì hésuàn zhìdù — Chế độ hạch toán kế toán — Accounting System |
| 1836 | 会计核算方法 — Kuàijì hésuàn fāngfǎ — Phương pháp hạch toán kế toán — Accounting Method |
| 1837 | 会计核算程序 — Kuàijì hésuàn chéngxù — Quy trình hạch toán kế toán — Accounting Procedure |
| 1838 | 账务核算 — Zhàngwù hésuàn — Hạch toán nghiệp vụ — Accounting Processing |
| 1839 | 独立核算 — Dúlì hésuàn — Hạch toán độc lập — Independent Accounting |
| 1840 | 集中核算 — Jízhōng hésuàn — Hạch toán tập trung — Centralized Accounting |
| 1841 | 分类核算 — Fēnlèi hésuàn — Hạch toán theo phân loại — Classified Accounting |
| 1842 | 明细核算 — Míngxì hésuàn — Hạch toán chi tiết — Detailed Accounting |
| 1843 | 综合核算 — Zōnghé hésuàn — Hạch toán tổng hợp — Comprehensive Accounting |
| 1844 | 单独核算 — Dāndú hésuàn — Hạch toán riêng biệt — Separate Accounting |
| 1845 | 专项核算 — Zhuānxiàng hésuàn — Hạch toán chuyên đề — Special Accounting |
| 1846 | 同步核算 — Tóngbù hésuàn — Hạch toán đồng thời — Synchronous Accounting |
| 1847 | 实时核算 — Shíshí hésuàn — Hạch toán thời gian thực — Real-time Accounting |
| 1848 | 批量核算 — Pīliàng hésuàn — Hạch toán hàng loạt — Batch Accounting |
| 1849 | 自动核算 — Zìdòng hésuàn — Hạch toán tự động — Automatic Accounting |
| 1850 | 手工核算 — Shǒugōng hésuàn — Hạch toán thủ công — Manual Accounting |
| 1851 | 收入核算 — Shōurù hésuàn — Hạch toán doanh thu — Revenue Accounting |
| 1852 | 成本核算管理 — Chéngběn hésuàn guǎnlǐ — Quản lý hạch toán chi phí — Cost Accounting Management |
| 1853 | 费用核算 — Fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí — Expense Accounting |
| 1854 | 利润核算管理 — Lìrùn hésuàn guǎnlǐ — Quản lý hạch toán lợi nhuận — Profit Accounting Management |
| 1855 | 资产核算 — Zīchǎn hésuàn — Hạch toán tài sản — Asset Accounting |
| 1856 | 负债核算 — Fùzhài hésuàn — Hạch toán nợ phải trả — Liability Accounting |
| 1857 | 权益核算 — Quányì hésuàn — Hạch toán vốn chủ sở hữu — Equity Accounting |
| 1858 | 现金核算 — Xiànjīn hésuàn — Hạch toán tiền mặt — Cash Accounting |
| 1859 | 银行存款核算 — Yínháng cúnkuǎn hésuàn — Hạch toán tiền gửi ngân hàng — Bank Deposit Accounting |
| 1860 | 应收账款核算 — Yìngshōu zhàngkuǎn hésuàn — Hạch toán phải thu khách hàng — Accounts Receivable Accounting |
| 1861 | 应付账款核算 — Yìngfù zhàngkuǎn hésuàn — Hạch toán phải trả nhà cung cấp — Accounts Payable Accounting |
| 1862 | 存货核算 — Cúnhuò hésuàn — Hạch toán hàng tồn kho — Inventory Accounting |
| 1863 | 原材料核算 — Yuáncáiliào hésuàn — Hạch toán nguyên vật liệu — Raw Material Accounting |
| 1864 | 库存商品核算 — Kùcún shāngpǐn hésuàn — Hạch toán hàng hóa tồn kho — Merchandise Inventory Accounting |
| 1865 | 固定资产核算 — Gùdìng zīchǎn hésuàn — Hạch toán tài sản cố định — Fixed Asset Accounting |
| 1866 | 无形资产核算 — Wúxíng zīchǎn hésuàn — Hạch toán tài sản vô hình — Intangible Asset Accounting |
| 1867 | 低值易耗品核算 — Dīzhí yìhàopǐn hésuàn — Hạch toán công cụ dụng cụ — Low-value Consumables Accounting |
| 1868 | 生产成本核算 — Shēngchǎn chéngběn hésuàn — Hạch toán chi phí sản xuất — Production Cost Accounting |
| 1869 | 制造费用核算 — Zhìzào fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí sản xuất chung — Manufacturing Overhead Accounting |
| 1870 | 销售费用核算 — Xiāoshòu fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí bán hàng — Selling Expense Accounting |
| 1871 | 管理费用核算 — Guǎnlǐ fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp — Administrative Expense Accounting |
| 1872 | 财务费用核算 — Cáiwù fèiyòng hésuàn — Hạch toán chi phí tài chính — Financial Expense Accounting |
| 1873 | 税费核算 — Shuìfèi hésuàn — Hạch toán thuế và phí — Tax Accounting |
| 1874 | 社保核算 — Shèbǎo hésuàn — Hạch toán bảo hiểm xã hội — Social Insurance Accounting |
| 1875 | 折旧核算 — Zhéjiù hésuàn — Hạch toán khấu hao — Depreciation Accounting |
| 1876 | 摊销核算 — Tānxiāo hésuàn — Hạch toán phân bổ — Amortization Accounting |
| 1877 | 往来核算 — Wǎnglái hésuàn — Hạch toán công nợ — Current Account Accounting |
| 1878 | 项目核算管理 — Xiàngmù hésuàn guǎnlǐ — Quản lý hạch toán theo dự án — Project Accounting Management |
| 1879 | 部门核算管理 — Bùmén hésuàn guǎnlǐ — Quản lý hạch toán theo phòng ban — Department Accounting Management |
| 1880 | 数量金额核算 — Shùliàng jīn’é hésuàn — Hạch toán số lượng và giá trị — Quantity and Value Accounting |
| 1881 | 外币业务核算 — Wàibì yèwù hésuàn — Hạch toán nghiệp vụ ngoại tệ — Foreign Currency Accounting |
| 1882 | 多币种核算管理 — Duō bìzhǒng hésuàn guǎnlǐ — Quản lý hạch toán đa tiền tệ — Multi-currency Accounting Management |
| 1883 | 凭证审核流程 — Píngzhèng shěnhé liúchéng — Quy trình kiểm tra chứng từ — Voucher Review Process |
| 1884 | 凭证记账流程 — Píngzhèng jìzhàng liúchéng — Quy trình ghi sổ chứng từ — Voucher Posting Process |
| 1885 | 凭证过账流程 — Píngzhèng guòzhàng liúchéng — Quy trình ghi sổ — Voucher Posting Workflow |
| 1886 | 会计核算流程 — Kuàijì hésuàn liúchéng — Quy trình hạch toán kế toán — Accounting Workflow |
| 1887 | 账务核算流程 — Zhàngwù hésuàn liúchéng — Quy trình xử lý hạch toán — Accounting Processing Workflow |
| 1888 | 科目核算规则 — Kēmù hésuàn guīzé — Quy tắc hạch toán tài khoản — Accounting Rules |
| 1889 | 会计核算规则 — Kuàijì hésuàn guīzé — Quy tắc hạch toán kế toán — Accounting Rules |
| 1890 | 借贷规则 — Jièdài guīzé — Quy tắc ghi Nợ – Có — Debit and Credit Rules |
| 1891 | 账户对应关系 — Zhànghù duìyìng guānxì — Quan hệ đối ứng tài khoản — Account Correspondence |
| 1892 | 对应科目 — Duìyìng kēmù — Tài khoản đối ứng — Corresponding Account |
| 1893 | 借贷对应 — Jièdài duìyìng — Quan hệ đối ứng Nợ – Có — Debit-Credit Correspondence |
| 1894 | 会计恒等式 — Kuàijì héngděngshì — Phương trình kế toán — Accounting Equation |
| 1895 | 资产等于负债加所有者权益 — Zīchǎn děngyú fùzhài jiā suǒyǒuzhě quányì — Tài sản bằng Nợ phải trả cộng Vốn chủ sở hữu — Assets = Liabilities + Equity |
| 1896 | 借方登记增加 — Jièfāng dēngjì zēngjiā — Ghi tăng bên Nợ — Record Increase on Debit Side |
| 1897 | 借方登记减少 — Jièfāng dēngjì jiǎnshǎo — Ghi giảm bên Nợ — Record Decrease on Debit Side |
| 1898 | 贷方登记增加 — Dàifāng dēngjì zēngjiā — Ghi tăng bên Có — Record Increase on Credit Side |
| 1899 | 贷方登记减少 — Dàifāng dēngjì jiǎnshǎo — Ghi giảm bên Có — Record Decrease on Credit Side |
| 1900 | 登记借方 — Dēngjì jièfāng — Ghi bên Nợ — Post to Debit |
| 1901 | 登记贷方 — Dēngjì dàifāng — Ghi bên Có — Post to Credit |
| 1902 | 借方金额 — Jièfāng jīn’é — Số tiền bên Nợ — Debit Amount |
| 1903 | 贷方金额 — Dàifāng jīn’é — Số tiền bên Có — Credit Amount |
| 1904 | 本期借方发生额 — Běnqī jièfāng fāshēng’é — Phát sinh Nợ trong kỳ — Current Period Debit Turnover |
| 1905 | 本期贷方发生额 — Běnqī dàifāng fāshēng’é — Phát sinh Có trong kỳ — Current Period Credit Turnover |
| 1906 | 累计借方发生额 — Lěijì jièfāng fāshēng’é — Lũy kế phát sinh Nợ — Cumulative Debit Turnover |
| 1907 | 累计贷方发生额 — Lěijì dàifāng fāshēng’é — Lũy kế phát sinh Có — Cumulative Credit Turnover |
| 1908 | 余额计算 — Yú’é jìsuàn — Tính số dư — Balance Calculation |
| 1909 | 余额结算 — Yú’é jiésuàn — Xác định số dư — Balance Settlement |
| 1910 | 发生额统计 — Fāshēng’é tǒngjì — Thống kê số phát sinh — Turnover Statistics |
| 1911 | 借贷核对 — Jièdài héduì — Đối chiếu Nợ Có — Debit-Credit Reconciliation |
| 1912 | 借贷相等 — Jièdài xiāngděng — Nợ Có bằng nhau — Debit Equals Credit |
| 1913 | 科目余额核对 — Kēmù yú’é héduì — Đối chiếu số dư tài khoản — Account Balance Reconciliation |
| 1914 | 发生额核对 — Fāshēng’é héduì — Đối chiếu số phát sinh — Turnover Reconciliation |
| 1915 | 账务平衡检查 — Zhàngwù pínghéng jiǎnchá — Kiểm tra cân đối hạch toán — Accounting Balance Check |
| 1916 | 自动试算平衡 — Zìdòng shìsuàn pínghéng — Cân đối thử tự động — Automatic Trial Balance |
| 1917 | 期末余额检查 — Qīmò yú’é jiǎnchá — Kiểm tra số dư cuối kỳ — Closing Balance Check |
| 1918 | 账簿生成 — Zhàngbù shēngchéng — Tạo sổ kế toán — Ledger Generation |
| 1919 | 总账生成 — Zǒngzhàng shēngchéng — Lập sổ cái — General Ledger Generation |
| 1920 | 明细账生成 — Míngxìzhàng shēngchéng — Lập sổ chi tiết — Subsidiary Ledger Generation |
| 1921 | 科目余额表生成 — Kēmù yú’ébiǎo shēngchéng — Lập bảng cân đối tài khoản — Account Balance Report Generation |
| 1922 | 发生额余额表 — Fāshēng’é yú’ébiǎo — Bảng phát sinh và số dư — Turnover and Balance Report |
| 1923 | 会计报表取数 — Kuàijì bàobiǎo qǔshù — Lấy số liệu lên báo cáo — Financial Report Data Extraction |
| 1924 | 账务取数 — Zhàngwù qǔshù — Trích xuất dữ liệu hạch toán — Accounting Data Extraction |
| 1925 | 会计数据核对 — Kuàijì shùjù héduì — Đối chiếu dữ liệu kế toán — Accounting Data Reconciliation |
| 1926 | 总账与明细账核对 — Zǒngzhàng yǔ míngxìzhàng héduì — Đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết — General Ledger and Subsidiary Ledger Reconciliation |
| 1927 | 总账与报表核对 — Zǒngzhàng yǔ bàobiǎo héduì — Đối chiếu sổ cái với báo cáo — General Ledger to Financial Report Reconciliation |
| 1928 | 期末账务检查 — Qīmò zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra hạch toán cuối kỳ — Period-end Accounting Review |
| 1929 | 月末账务检查 — Yuèmò zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra hạch toán cuối tháng — Month-end Accounting Review |
| 1930 | 年度账务检查 — Niándù zhàngwù jiǎnchá — Kiểm tra hạch toán cuối năm — Year-end Accounting Review |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp kế oán theo chủ đề Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
在 CHINEMASTER 公司的财务办公室里,阮明武哥和会计主管丁垂杨继续学习《实际发生的六十五项费用会计处理》。上午,他们已经完成了前几项费用的审核和会计分录。下午,公司又收到了新的发票、银行回单、付款凭证、采购合同和费用报销单。他们需要按照企业会计工作的流程,继续检查原始凭证、确认费用性质、编制会计分录、登记会计账簿,并核对每一项费用的数据是否准确。阮明武哥希望通过真实的工作案例,让丁垂杨熟练掌握六十五项实际费用的会计处理方法,提高实际工作的能力。在认真工作的同时,两个人也轻松地聊天,办公室里的气氛既专业又温馨。
Zài CHINEMASTER gōngsī de cáiwù bàngōngshì lǐ, Ruǎn Míng Wǔ gē hé kuàijì zhǔguǎn Dīng Chuí Yáng jìxù xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ”. Shàngwǔ, tāmen yǐjīng wánchéng le qián jǐ xiàng fèiyòng de shěnhé hé kuàijì fēnlù. Xiàwǔ, gōngsī yòu shōudào le xīn de fāpiào, yínháng huídān, fùkuǎn píngzhèng, cǎigòu hétóng hé fèiyòng bàoxiāodān. Tāmen xūyào ànzhào qǐyè kuàijì gōngzuò de liúchéng, jìxù jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng, quèrèn fèiyòng xìngzhì, biānzhì kuàijì fēnlù, dēngjì kuàijì zhàngbù, bìng héduì měi yī xiàng fèiyòng de shùjù shìfǒu zhǔnquè. Ruǎn Míng Wǔ gē xīwàng tōngguò zhēnshí de gōngzuò ànlì, ràng Dīng Chuí Yáng shúliàn zhǎngwò liùshíwǔ xiàng shíjì fèiyòng de kuàijì chǔlǐ fāngfǎ, tígāo shíjì gōngzuò de nénglì. Zài rènzhēn gōngzuò de tóngshí, liǎng gè rén yě qīngsōng de liáotiān, bàngōngshì lǐ de qìfēn jì zhuānyè yòu wēnxīn.
Trong phòng tài chính – kế toán của công ty CHINEMASTER, anh Nguyễn Minh Vũ và kế toán trưởng Đinh Thùy Dương tiếp tục học nội dung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Buổi sáng, hai người đã hoàn thành việc kiểm tra và hạch toán một số khoản chi đầu tiên. Đến buổi chiều, công ty tiếp tục nhận được nhiều hóa đơn, giấy báo của ngân hàng, chứng từ thanh toán, hợp đồng mua hàng và phiếu đề nghị thanh toán chi phí. Hai người cần tiếp tục thực hiện đúng quy trình kế toán doanh nghiệp: kiểm tra chứng từ gốc, xác định tính chất của từng khoản chi, lập bút toán kế toán, ghi sổ kế toán và đối chiếu số liệu để bảo đảm mọi khoản chi đều chính xác. Anh Nguyễn Minh Vũ muốn thông qua các tình huống thực tế giúp Đinh Thùy Dương thành thạo cách hạch toán 65 khoản chi thực tế và nâng cao năng lực làm việc. Trong lúc làm việc nghiêm túc, hai người cũng trò chuyện rất tự nhiên, tạo nên bầu không khí vừa chuyên nghiệp vừa ấm áp.
阮明武哥: 垂杨,现在我们继续学习第四项费用。这是一张购买电脑和显示器的增值税发票,也是今天金额最大的一笔费用。你先认真看一下发票的内容,然后告诉我应该检查哪些项目。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen jìxù xuéxí dì sì xiàng fèiyòng. Zhè shì yì zhāng gòumǎi diànnǎo hé xiǎnshìqì de zēngzhíshuì fāpiào, yě shì jīntiān jīn’é zuì dà de yì bǐ fèiyòng. Nǐ xiān rènzhēn kàn yíxià fāpiào de nèiróng, ránhòu gàosu wǒ yīnggāi jiǎnchá nǎxiē xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta tiếp tục học khoản chi thứ tư. Đây là hóa đơn giá trị gia tăng mua máy tính và màn hình, cũng là khoản chi có giá trị lớn nhất trong ngày hôm nay. Em hãy xem kỹ nội dung hóa đơn rồi nói cho anh biết chúng ta cần kiểm tra những mục nào.
丁垂杨: 哥哥,我先检查购买单位的名称、税号、地址和电话,再检查发票号码、开票日期、商品名称、数量、单价、金额、税率和税额。最后还要确认发票上的总金额是不是和银行付款金额一样。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ xiān jiǎnchá gòumǎi dānwèi de míngchēng, shuìhào, dìzhǐ hé diànhuà, zài jiǎnchá fāpiào hàomǎ, kāipiào rìqī, shāngpǐn míngchēng, shùliàng, dānjià, jīn’é, shuìlǜ hé shuì’é. Zuìhòu hái yào quèrèn fāpiào shàng de zǒng jīn’é shì bú shì hé yínháng fùkuǎn jīn’é yíyàng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, trước tiên em sẽ kiểm tra tên đơn vị mua hàng, mã số thuế, địa chỉ và số điện thoại; sau đó kiểm tra số hóa đơn, ngày lập hóa đơn, tên hàng hóa, số lượng, đơn giá, thành tiền, thuế suất và tiền thuế. Cuối cùng còn phải xác nhận tổng số tiền trên hóa đơn có khớp với số tiền đã thanh toán qua ngân hàng hay không.
阮明武哥: 回答得很好。作为一名会计,不能只检查数字,还要检查业务内容是不是合理。如果公司购买了电脑,我们还要确认电脑是不是已经送到公司,采购部门有没有办理验收手续。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Huídá de hěn hǎo. Zuòwéi yì míng kuàijì, bùnéng zhǐ jiǎnchá shùzì, hái yào jiǎnchá yèwù nèiróng shì bú shì hélǐ. Rúguǒ gōngsī gòumǎi le diànnǎo, wǒmen hái yào quèrèn diànnǎo shì bú shì yǐjīng sòng dào gōngsī, cǎigòu bùmén yǒu méiyǒu bànlǐ yànshōu shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Em trả lời rất tốt. Là một kế toán, không chỉ kiểm tra số liệu mà còn phải xem nội dung nghiệp vụ có hợp lý hay không. Nếu công ty mua máy tính thì chúng ta còn phải xác nhận máy tính đã được giao đến công ty chưa và bộ phận mua hàng đã làm thủ tục nghiệm thu hay chưa.
丁垂杨: 我已经问过行政部门了,电脑今天上午已经送到了,每一台电脑都有验收记录,采购合同和送货单也都放在这里。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng wèn guò xíngzhèng bùmén le, diànnǎo jīntiān shàngwǔ yǐjīng sòng dào le, měi yì tái diànnǎo dōu yǒu yànshōu jìlù, cǎigòu hétóng hé sònghuòdān yě dōu fàng zài zhèlǐ.
Đinh Thùy Dương: Em đã hỏi bộ phận hành chính rồi. Máy tính đã được giao đến vào sáng nay, mỗi chiếc đều có biên bản nghiệm thu, hợp đồng mua hàng và phiếu giao hàng cũng đều ở đây.
阮明武哥: 很好,这样我们的原始凭证就比较完整了。做会计的时候,一定要保证每一项费用都有完整的证明材料,这样以后税务检查的时候才不会有问题。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, zhèyàng wǒmen de yuánshǐ píngzhèng jiù bǐjiào wánzhěng le. Zuò kuàijì de shíhou, yídìng yào bǎozhèng měi yī xiàng fèiyòng dōu yǒu wánzhěng de zhèngmíng cáiliào, zhèyàng yǐhòu shuìwù jiǎnchá de shíhou cái bú huì yǒu wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Như vậy bộ chứng từ gốc của chúng ta đã tương đối đầy đủ. Khi làm kế toán, nhất định phải bảo đảm mỗi khoản chi đều có đầy đủ hồ sơ chứng minh, như vậy sau này khi cơ quan thuế kiểm tra sẽ không gặp vấn đề.
丁垂杨: 哥哥,我发现实际工作比书本上的内容复杂得多。以前我觉得只要会做会计分录就可以了,现在我才知道,检查单据、核对资料和保存凭证也同样重要。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ fāxiàn shíjì gōngzuò bǐ shūběn shàng de nèiróng fùzá de duō. Yǐqián wǒ juéde zhǐyào huì zuò kuàijì fēnlù jiù kěyǐ le, xiànzài wǒ cái zhīdào, jiǎnchá dānjù, héduì zīliào hé bǎocún píngzhèng yě tóngyàng zhòngyào.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em nhận thấy công việc thực tế phức tạp hơn trong sách rất nhiều. Trước đây em nghĩ chỉ cần biết định khoản kế toán là đủ, nhưng bây giờ em mới biết việc kiểm tra chứng từ, đối chiếu hồ sơ và lưu trữ chứng từ cũng quan trọng không kém.
阮明武哥: 对,所以我们学习《实际发生的六十五项费用会计处理》,不仅要学习会计分录,更要学习完整的工作流程。以后你独立负责公司的财务工作时,就可以更加熟练,也更有信心。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Duì, suǒyǐ wǒmen xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ”, bùjǐn yào xuéxí kuàijì fēnlù, gèng yào xuéxí wánzhěng de gōngzuò liúchéng. Yǐhòu nǐ dúlì fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò shí, jiù kěyǐ gèngjiā shúliàn, yě gèng yǒu xìnxīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Vì thế khi học Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế, chúng ta không chỉ học cách định khoản mà còn phải học toàn bộ quy trình làm việc. Sau này khi em tự phụ trách công việc tài chính kế toán của công ty thì sẽ thành thạo hơn và tự tin hơn.
丁垂杨: 谢谢哥哥每天耐心地教我。我希望把六十五项实际费用全部学会,以后无论遇到什么业务,我都能够独立完成会计处理,也能帮助公司的新同事一起学习。
Dīng Chuí Yáng: Xièxie gēge měitiān nàixīn de jiāo wǒ. Wǒ xīwàng bǎ liùshíwǔ xiàng shíjì fèiyòng quánbù xuéhuì, yǐhòu wúlùn yùdào shénme yèwù, wǒ dōu nénggòu dúlì wánchéng kuàijì chǔlǐ, yě néng bāngzhù gōngsī de xīn tóngshì yìqǐ xuéxí.
Đinh Thùy Dương: Cảm ơn anh đã kiên nhẫn hướng dẫn em mỗi ngày. Em hy vọng sẽ học thành thạo toàn bộ 65 khoản chi thực tế. Sau này dù gặp bất kỳ nghiệp vụ nào, em cũng có thể tự mình hoàn thành việc hạch toán và còn có thể hướng dẫn các đồng nghiệp mới của công ty cùng học.
阮明武哥: 垂杨,我们现在来看第五项费用。这是昨天支付办公室房租的业务。房东已经开了一张增值税发票,发票金额是 22,000,000 越南盾,增值税 8%,税额是 1,760,000 越南盾,价税合计 23,760,000 越南盾。公司已经通过越南外贸银行转账付款。你先看看这些资料,然后告诉我应该怎样处理。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiànzài lái kàn dì wǔ xiàng fèiyòng. Zhè shì zuótiān zhīfù bàngōngshì fángzū de yèwù. Fángdōng yǐjīng kāi le yì zhāng zēngzhíshuì fāpiào, fāpiào jīn’é shì èrqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é shì yìbǎi qīshíliù wàn Yuènán dùn, jiàshuì héjì èrqiān sānbǎi qīshíliù wàn Yuènán dùn. Gōngsī yǐjīng tōngguò Yuènán Wàimào Yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn. Nǐ xiān kànkan zhèxiē zīliào, ránhòu gàosu wǒ yīnggāi zěnyàng chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta xem khoản chi thứ năm. Đây là nghiệp vụ thanh toán tiền thuê văn phòng ngày hôm qua. Chủ nhà đã xuất hóa đơn GTGT với tiền trước thuế là 22.000.000 đồng, thuế GTGT 8%, tiền thuế là 1.760.000 đồng, tổng thanh toán là 23.760.000 đồng. Công ty đã chuyển khoản qua Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank). Em hãy xem bộ chứng từ rồi cho anh biết phải xử lý như thế nào.
丁垂杨: 哥哥,我先检查发票的信息。购买方名称是 CHINEMASTER 教育有限公司,税号、地址和银行账户都正确。发票日期是 2026 年 7 月 4 日,付款日期是 2026 年 7 月 5 日。银行回单上的转账金额也是 23,760,000 越南盾,和发票完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ xiān jiǎnchá fāpiào de xìnxī. Gòumǎifāng míngchēng shì CHINEMASTER Jiàoyù Yǒuxiàn Gōngsī, shuìhào, dìzhǐ hé yínháng zhànghù dōu zhèngquè. Fāpiào rìqī shì èr líng èr liù nián qī yuè sì rì, fùkuǎn rìqī shì èr líng èr liù nián qī yuè wǔ rì. Yínháng huídān shàng de zhuǎnzhàng jīn’é yě shì èrqiān sānbǎi qīshíliù wàn Yuènán dùn, hé fāpiào wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Anh à, trước tiên em kiểm tra thông tin trên hóa đơn. Bên mua là Công ty TNHH Giáo dục CHINEMASTER, mã số thuế, địa chỉ và tài khoản ngân hàng đều chính xác. Hóa đơn lập ngày 04/07/2026, ngày thanh toán là 05/07/2026. Giấy báo Có của ngân hàng cũng thể hiện số tiền chuyển khoản là 23.760.000 đồng, hoàn toàn khớp với hóa đơn.
阮明武哥: 很好。那么这一笔业务应该编制什么会计分录?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Nàme zhè yì bǐ yèwù yīnggāi biānzhì shénme kuàijì fēnlù?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy nghiệp vụ này chúng ta phải lập bút toán kế toán như thế nào?
丁垂杨: 哥哥,我认为应该借记 管理费用——办公场地租金 22,000,000 越南盾,借记 应交增值税(进项税额)1,760,000 越南盾,贷记 银行存款 23,760,000 越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ rènwéi yīnggāi jièjì Guǎnlǐ Fèiyòng——Bàngōng Chǎngdì Zūjīn èrqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn, jièjì Yìngjiāo Zēngzhíshuì (Jìnxiàng Shuì’é) yìbǎi qīshíliù wàn Yuènán dùn, dàijì Yínháng Cúnkuǎn èrqiān sānbǎi qīshíliù wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Theo em, bút toán sẽ là: Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp – Tiền thuê văn phòng: 22.000.000 đồng; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ: 1.760.000 đồng; Có Tiền gửi ngân hàng: 23.760.000 đồng.
阮明武哥: 回答完全正确。现在我们继续看第六项费用。这是一张互联网服务发票。本月公司的网络费是 1,850,000 越南盾,增值税 8%,税额 148,000 越南盾,价税合计 1,998,000 越南盾。公司也是通过银行自动扣款支付的。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Huídá wánquán zhèngquè. Xiànzài wǒmen jìxù kàn dì liù xiàng fèiyòng. Zhè shì yì zhāng hùliánwǎng fúwù fāpiào. Běn yuè gōngsī de wǎngluò fèi shì yìbǎi bāshíwǔ wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é shí sì wàn bāqiān Yuènán dùn, jiàshuì héjì yìbǎi jiǔshíjiǔ wàn bāqiān Yuènán dùn. Gōngsī yě shì tōngguò yínháng zìdòng kòukuǎn zhīfù de.
Nguyễn Minh Vũ: Trả lời hoàn toàn chính xác. Bây giờ chúng ta xem khoản chi thứ sáu. Đây là hóa đơn dịch vụ Internet. Tháng này tiền Internet của công ty là 1.850.000 đồng, thuế GTGT 8%, tiền thuế 148.000 đồng, tổng thanh toán 1.998.000 đồng. Công ty cũng thanh toán bằng hình thức trích nợ tự động từ tài khoản ngân hàng.
丁垂杨: 哥哥,我发现这一张发票除了发票以外,还有银行电子回单和服务合同,所以这一套原始凭证已经很完整了。以后查账的时候,也比较容易找到全部资料。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ fāxiàn zhè yì zhāng fāpiào chúle fāpiào yǐwài, hái yǒu yínháng diànzǐ huídān hé fúwù hétóng, suǒyǐ zhè yí tào yuánshǐ píngzhèng yǐjīng hěn wánzhěng le. Yǐhòu cházhàng de shíhou, yě bǐjiào róngyì zhǎodào quánbù zīliào.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em thấy ngoài hóa đơn còn có giấy báo điện tử của ngân hàng và hợp đồng cung cấp dịch vụ, vì vậy bộ chứng từ gốc này đã rất đầy đủ. Sau này khi kiểm tra sổ sách cũng sẽ dễ dàng tìm lại toàn bộ hồ sơ.
阮明武哥: 对,一个优秀的会计,不只是会做会计分录,还要学会整理原始凭证、建立档案、按照日期和业务类型分类保存。这样一年以后,无论老板、税务局还是审计公司来检查,都可以很快找到每一笔费用对应的全部资料。这也是《实际发生的六十五项费用会计处理》最重要的学习内容之一。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Duì, yí gè yōuxiù de kuàijì, bù zhǐ shì huì zuò kuàijì fēnlù, hái yào xuéhuì zhěnglǐ yuánshǐ píngzhèng, jiànlì dàng’àn, ànzhào rìqī hé yèwù lèixíng fēnlèi bǎocún. Zhèyàng yì nián yǐhòu, wúlùn lǎobǎn, shuìwùjú háishì shěnjì gōngsī lái jiǎnchá, dōu kěyǐ hěn kuài zhǎodào měi yì bǐ fèiyòng duìyìng de quánbù zīliào. Zhè yě shì “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” zuì zhòngyào de xuéxí nèiróng zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Một kế toán giỏi không chỉ biết định khoản mà còn phải biết sắp xếp chứng từ gốc, lập hồ sơ lưu trữ và phân loại theo ngày tháng cũng như theo từng loại nghiệp vụ. Như vậy một năm sau, dù là giám đốc, cơ quan thuế hay công ty kiểm toán đến kiểm tra thì cũng có thể nhanh chóng tìm được toàn bộ hồ sơ của từng khoản chi. Đây cũng là một trong những nội dung quan trọng nhất của Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế.
阮明武哥: 垂杨,前面的费用我们已经完成了。现在我们开始学习第二部分,购买货物和原材料费用。这一部分在企业里面非常重要,因为每天都会发生采购业务。今天我们按照实际工作的流程,一项一项练习。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, qiánmiàn de fèiyòng wǒmen yǐjīng wánchéng le. Xiànzài wǒmen kāishǐ xuéxí dì èr bùfen, Gòumǎi Huòwù Hé Yuáncáiliào Fèiyòng. Zhè yí bùfen zài qǐyè lǐmiàn fēicháng zhòngyào, yīnwèi měitiān dōu huì fāshēng cǎigòu yèwù. Jīntiān wǒmen ànzhào shíjì gōngzuò de liúchéng, yí xiàng yí xiàng liànxí.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta đã hoàn thành phần chi phí trước rồi. Bây giờ chúng ta bắt đầu học Phần 2: Chi phí mua hàng hóa và nguyên vật liệu. Đây là phần rất quan trọng trong doanh nghiệp vì hoạt động mua hàng diễn ra hằng ngày. Hôm nay chúng ta sẽ thực hành từng nghiệp vụ theo đúng quy trình làm việc thực tế.
丁垂杨: 好的,哥哥。我已经把今天所有采购业务的发票、采购合同、入库单、银行付款回单和送货单都准备好了。我们可以按照时间顺序开始学习。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, gēge. Wǒ yǐjīng bǎ jīntiān suǒyǒu cǎigòu yèwù de fāpiào, cǎigòu hétóng, rùkù dān, yínháng fùkuǎn huídān hé sònghuòdān dōu zhǔnbèi hǎo le. Wǒmen kěyǐ ànzhào shíjiān shùnxù kāishǐ xuéxí.
Đinh Thùy Dương: Vâng anh. Em đã chuẩn bị đầy đủ hóa đơn, hợp đồng mua hàng, phiếu nhập kho, giấy báo thanh toán của ngân hàng và phiếu giao hàng của tất cả các nghiệp vụ mua hàng hôm nay. Chúng ta có thể bắt đầu theo đúng trình tự thời gian.
第一项:购买原材料费用(Chi phí mua nguyên vật liệu)
阮明武哥: 第一项业务,公司向东方木材有限公司购买木板和木料,准备生产家具。采购合同金额是 85,000,000 越南盾,增值税 8%,税额 6,800,000 越南盾,价税合计 91,800,000 越南盾。公司今天已经通过 Vietcombank 转账付款,原材料也已经全部验收入库。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Dì yī xiàng yèwù, gōngsī xiàng Dōngfāng Mùcái Yǒuxiàn Gōngsī gòumǎi mùbǎn hé mùliào, zhǔnbèi shēngchǎn jiājù. Cǎigòu hétóng jīn’é shì bāqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é liùbǎi bāshí wàn Yuènán dùn, jiàshuì héjì jiǔqiān yìbǎi bāshí wàn Yuènán dùn. Gōngsī jīntiān yǐjīng tōngguò Vietcombank zhuǎnzhàng fùkuǎn, yuáncáiliào yě yǐjīng quánbù yànshōu rùkù.
Nguyễn Minh Vũ: Nghiệp vụ thứ nhất, công ty mua gỗ tấm và gỗ nguyên liệu của Công ty Gỗ Đông Phương để sản xuất đồ nội thất. Giá trị hợp đồng là 85.000.000 đồng, thuế GTGT 8%, tiền thuế 6.800.000 đồng, tổng thanh toán 91.800.000 đồng. Hôm nay công ty đã chuyển khoản qua Vietcombank và toàn bộ nguyên vật liệu đã nhập kho.
丁垂杨: 哥哥,这一笔业务的资料很完整,有采购合同、报价单、增值税发票、送货单、入库单、验收单和银行付款回单。我认为已经符合做账条件了。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, zhè yì bǐ yèwù de zīliào hěn wánzhěng, yǒu cǎigòu hétóng, bàojiàdān, zēngzhíshuì fāpiào, sònghuòdān, rùkùdān, yànshōudān hé yínháng fùkuǎn huídān. Wǒ rènwéi yǐjīng fúhé zuòzhàng tiáojiàn le.
Đinh Thùy Dương: Anh à, bộ chứng từ của nghiệp vụ này rất đầy đủ, gồm hợp đồng mua hàng, báo giá, hóa đơn GTGT, phiếu giao hàng, phiếu nhập kho, biên bản nghiệm thu và giấy báo thanh toán của ngân hàng. Theo em, đã đủ điều kiện để hạch toán.
阮明武哥: 很好。那么这一笔业务的会计分录应该怎么做?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Nàme zhè yì bǐ yèwù de kuàijì fēnlù yīnggāi zěnme zuò?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Vậy bút toán của nghiệp vụ này sẽ được thực hiện như thế nào?
丁垂杨: 我认为应该借记原材料 85,000,000 越南盾,借记应交增值税(进项税额)6,800,000 越南盾,贷记银行存款 91,800,000 越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ rènwéi yīnggāi jièjì Yuáncáiliào bāqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn, jièjì Yìngjiāo Zēngzhíshuì (Jìnxiàng Shuì’é) liùbǎi bāshí wàn Yuènán dùn, dàijì Yínháng Cúnkuǎn jiǔqiān yìbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Theo em sẽ hạch toán: Nợ Nguyên vật liệu: 85.000.000 đồng; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ: 6.800.000 đồng; Có Tiền gửi ngân hàng: 91.800.000 đồng.
第二项:购买商品费用(Chi phí mua hàng hóa)
阮明武哥: 现在看第二项业务。公司从河内电子贸易有限公司采购 200 台打印机,每台 2,500,000 越南盾,货款总金额 500,000,000 越南盾,增值税 8%,税额 40,000,000 越南盾,总付款 540,000,000 越南盾。货物已经全部进入仓库。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiànzài kàn dì èr xiàng yèwù. Gōngsī cóng Hénèi Diànzǐ Màoyì Yǒuxiàn Gōngsī cǎigòu èrbǎi tái dǎyìnjī, měi tái èrbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, huòkuǎn zǒng jīn’é wǔyì Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é sìqiān wàn Yuènán dùn, zǒng fùkuǎn wǔyì sìqiān wàn Yuènán dùn. Huòwù yǐjīng quánbù jìnrù cāngkù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ xem nghiệp vụ thứ hai. Công ty mua 200 máy in của Công ty Thương mại Điện tử Hà Nội, đơn giá 2.500.000 đồng/chiếc, tổng tiền hàng 500.000.000 đồng, thuế GTGT 8%, tiền thuế 40.000.000 đồng, tổng thanh toán 540.000.000 đồng. Hàng hóa đã nhập kho đầy đủ.
丁垂杨: 哥哥,我已经核对了采购订单和仓库入库单,仓库管理员确认实际收到 200 台打印机,数量完全正确,没有缺货,也没有损坏。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu dìngdān hé cāngkù rùkùdān, cāngkù guǎnlǐyuán quèrèn shíjì shōudào èrbǎi tái dǎyìnjī, shùliàng wánquán zhèngquè, méiyǒu quēhuò, yě méiyǒu sǔnhuài.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu đơn đặt hàng và phiếu nhập kho. Thủ kho xác nhận đã nhận đủ 200 máy in, số lượng hoàn toàn chính xác, không thiếu và cũng không có hàng hỏng.
阮明武哥: 非常好。以后每一笔采购业务,都要先核对合同、订单、发票、送货单、验收单和入库单,再进行会计处理。这是企业财务管理最重要的工作流程之一。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fēicháng hǎo. Yǐhòu měi yì bǐ cǎigòu yèwù, dōu yào xiān héduì hétóng, dìngdān, fāpiào, sònghuòdān, yànshōudān hé rùkùdān, zài jìnxíng kuàijì chǔlǐ. Zhè shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ zuì zhòngyào de gōngzuò liúchéng zhī yī.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau này, với mỗi nghiệp vụ mua hàng, đều phải đối chiếu hợp đồng, đơn đặt hàng, hóa đơn, phiếu giao hàng, biên bản nghiệm thu và phiếu nhập kho trước khi hạch toán. Đây là một trong những quy trình quan trọng nhất trong quản lý tài chính doanh nghiệp.
阮明武哥: 垂杨,刚才我们已经完成了购买原材料和购买商品的会计处理。现在我们继续学习第三项业务——购买辅助材料。虽然辅助材料的金额一般没有原材料那么大,但是每天都会发生,所以会计一定要认真审核每一张发票、每一份采购合同、每一张送货单、每一张入库单和每一笔银行付款记录。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, gāngcái wǒmen yǐjīng wánchéng le gòumǎi yuáncáiliào hé gòumǎi shāngpǐn de kuàijì chǔlǐ. Xiànzài wǒmen jìxù xuéxí dì sān xiàng yèwù——gòumǎi fǔzhù cáiliào. Suīrán fǔzhù cáiliào de jīn’é yìbān méiyǒu yuáncáiliào nàme dà, dànshì měitiān dōu huì fāshēng, suǒyǐ kuàijì yídìng yào rènzhēn shěnhé měi yì zhāng fāpiào, měi yí fèn cǎigòu hétóng, měi yì zhāng sònghuòdān, měi yì zhāng rùkùdān hé měi yì bǐ yínháng fùkuǎn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, vừa rồi chúng ta đã hoàn thành việc hạch toán mua nguyên vật liệu và mua hàng hóa. Bây giờ chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ thứ ba là mua vật tư phụ. Mặc dù giá trị của vật tư phụ thường không lớn bằng nguyên vật liệu chính nhưng phát sinh hằng ngày, vì vậy kế toán phải kiểm tra cẩn thận từng hóa đơn, từng hợp đồng mua hàng, từng phiếu giao hàng, từng phiếu nhập kho và từng giao dịch thanh toán qua ngân hàng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把今天这一笔采购业务的全部资料整理好了,包括采购申请单、采购订单、供应商报价单、采购合同、增值税发票、送货单、验收记录、入库单、银行付款回单和付款审批单。所有资料都按照日期排列好了,查找起来很方便。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ jīntiān zhè yì bǐ cǎigòu yèwù de quánbù zīliào zhěnglǐ hǎo le, bāokuò cǎigòu shēnqǐngdān, cǎigòu dìngdān, gōngyìngshāng bàojiàdān, cǎigòu hétóng, zēngzhíshuì fāpiào, sònghuòdān, yànshōu jìlù, rùkùdān, yínháng fùkuǎn huídān hé fùkuǎn shěnpīdān. Suǒyǒu zīliào dōu ànzhào rìqī páiliè hǎo le, cházhǎo qǐlái hěn fāngbiàn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã sắp xếp đầy đủ hồ sơ của nghiệp vụ mua hàng hôm nay, bao gồm phiếu đề nghị mua hàng, đơn đặt hàng, báo giá của nhà cung cấp, hợp đồng mua bán, hóa đơn GTGT, phiếu giao hàng, biên bản nghiệm thu, phiếu nhập kho, giấy báo thanh toán của ngân hàng và phiếu phê duyệt thanh toán. Tất cả tài liệu đều được sắp xếp theo ngày nên rất thuận tiện khi tra cứu.
阮明武哥: 很好。今天这一家供应商是河内工业材料有限公司。他们今天上午九点把辅助材料送到公司仓库,我们的仓库管理员已经完成验收,并签署了入库单。现在我们一起看看采购明细。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Jīntiān zhè yì jiā gōngyìngshāng shì Hénèi Gōngyè Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī. Tāmen jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn bǎ fǔzhù cáiliào sòng dào gōngsī cāngkù, wǒmen de cāngkù guǎnlǐyuán yǐjīng wánchéng yànshōu, bìng qiānshǔ le rùkùdān. Xiànzài wǒmen yìqǐ kànkan cǎigòu míngxì.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Nhà cung cấp hôm nay là Công ty TNHH Vật liệu Công nghiệp Hà Nội. Lúc 9 giờ sáng, họ đã giao vật tư phụ đến kho của công ty. Thủ kho đã hoàn thành việc kiểm nhận và ký phiếu nhập kho. Bây giờ chúng ta cùng xem chi tiết đơn mua hàng.
阮明武哥: 采购明细如下:
胶水 100 瓶,每瓶 85,000 越南盾,金额 8,500,000 越南盾。
螺丝 5,000 个,每个 1,200 越南盾,金额 6,000,000 越南盾。
螺母 5,000 个,每个 800 越南盾,金额 4,000,000 越南盾。
包装胶带 300 卷,每卷 28,000 越南盾,金额 8,400,000 越南盾。
标签纸 100 包,每包 65,000 越南盾,金额 6,500,000 越南盾。
货款合计 33,400,000 越南盾,增值税 8%,税额 2,672,000 越南盾,价税合计 36,072,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Cǎigòu míngxì rúxià:
Jiāoshuǐ yìbǎi píng, měi píng bāwàn wǔqiān Yuènán dùn, jīn’é bābǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Luósī wǔqiān gè, měi gè yìqiān èrbǎi Yuènán dùn, jīn’é liùbǎi wàn Yuènán dùn.
Luómǔ wǔqiān gè, měi gè bābǎi Yuènán dùn, jīn’é sìbǎi wàn Yuènán dùn.
Bāozhuāng jiāodài sānbǎi juǎn, měi juǎn èrwàn bāqiān Yuènán dùn, jīn’é bābǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Biāoqiānzhǐ yìbǎi bāo, měi bāo liùwàn wǔqiān Yuènán dùn, jīn’é liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Huòkuǎn héjì sānqiān sānbǎi sìshí wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é èrbǎi liùshíqī wàn èrqiān Yuènán dùn, jiàshuì héjì sānqiān liùbǎi qī wàn èrqiān Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Chi tiết đơn mua hàng như sau:
Keo dán: 100 chai, mỗi chai 85.000 đồng, thành tiền 8.500.000 đồng.
Ốc vít: 5.000 chiếc, mỗi chiếc 1.200 đồng, thành tiền 6.000.000 đồng.
Đai ốc: 5.000 chiếc, mỗi chiếc 800 đồng, thành tiền 4.000.000 đồng.
Băng keo đóng gói: 300 cuộn, mỗi cuộn 28.000 đồng, thành tiền 8.400.000 đồng.
Giấy nhãn: 100 gói, mỗi gói 65.000 đồng, thành tiền 6.500.000 đồng.
Tổng tiền hàng là 33.400.000 đồng, thuế GTGT 8% là 2.672.000 đồng, tổng thanh toán là 36.072.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经核对了采购合同、采购订单、送货单和入库单。仓库管理员实际清点的数量和发票上的数量完全一致。所有辅助材料都符合质量要求,没有发现损坏或者数量不足的情况。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu hétóng, cǎigòu dìngdān, sònghuòdān hé rùkùdān. Cāngkù guǎnlǐyuán shíjì qīngdiǎn de shùliàng hé fāpiào shàng de shùliàng wánquán yízhì. Suǒyǒu fǔzhù cáiliào dōu fúhé zhìliàng yāoqiú, méiyǒu fāxiàn sǔnhuài huòzhě shùliàng bùzú de qíngkuàng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu hợp đồng mua hàng, đơn đặt hàng, phiếu giao hàng và phiếu nhập kho. Số lượng thực tế do thủ kho kiểm đếm hoàn toàn khớp với số lượng trên hóa đơn. Tất cả vật tư phụ đều đạt yêu cầu chất lượng, không phát hiện hàng hư hỏng hoặc thiếu số lượng.
阮明武哥: 很好。银行付款记录怎么样?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Yínháng fùkuǎn jìlù zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Còn chứng từ thanh toán qua ngân hàng thì thế nào?
丁垂杨: 今天上午十一点二十五分,公司通过 BIDV 银行向供应商转账 36,072,000 越南盾。付款摘要写的是“支付辅助材料采购款”。银行电子回单已经下载并打印出来了,付款金额和发票金额完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Jīntiān shàngwǔ shíyī diǎn èrshíwǔ fēn, gōngsī tōngguò BIDV Yínháng xiàng gōngyìngshāng zhuǎnzhàng sānqiān liùbǎi qī wàn èrqiān Yuènán dùn. Fùkuǎn zhāiyào xiě de shì “Zhīfù Fǔzhù Cáiliào Cǎigòu Kuǎn”. Yínháng diànzǐ huídān yǐjīng xiàzǎi bìng dǎyìn chūlái le, fùkuǎn jīn’é hé fāpiào jīn’é wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Lúc 11 giờ 25 phút sáng nay, công ty đã chuyển khoản qua Ngân hàng BIDV số tiền 36.072.000 đồng cho nhà cung cấp. Nội dung chuyển khoản là “Thanh toán tiền mua vật tư phụ”. Giấy báo giao dịch điện tử của ngân hàng đã được tải xuống và in ra. Số tiền thanh toán hoàn toàn khớp với số tiền trên hóa đơn.
阮明武哥: 非常好。现在请你告诉我,这一笔业务应该怎样编制会计分录?为什么要这样做?如果以后税务局或者审计公司来检查,你需要准备哪些原始凭证?
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fēicháng hǎo. Xiànzài qǐng nǐ gàosu wǒ, zhè yì bǐ yèwù yīnggāi zěnyàng biānzhì kuàijì fēnlù? Wèishénme yào zhèyàng zuò? Rúguǒ yǐhòu shuìwùjú huòzhě shěnjì gōngsī lái jiǎnchá, nǐ xūyào zhǔnbèi nǎxiē yuánshǐ píngzhèng?
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bây giờ em hãy cho anh biết nghiệp vụ này cần lập bút toán như thế nào? Tại sao lại hạch toán như vậy? Nếu sau này cơ quan thuế hoặc công ty kiểm toán đến kiểm tra thì em cần chuẩn bị những chứng từ gốc nào?
下午三点,阮明武哥和丁垂杨已经完成了采购业务的学习,现在开始学习《实际发生的六十五项费用会计处理》第三部分——生产成本费用。为了让丁垂杨真正掌握企业成本核算的方法,阮明武哥拿出了七月份第一周生产车间的真实成本资料,包括生产领料单、工资表、考勤记录、电费发票、水费发票、柴油采购发票、设备维修合同、厂房租赁合同、固定资产折旧表以及银行付款回单。他希望丁垂杨不仅能够完成会计分录,还能够理解每一项生产成本为什么发生、应该计入哪个会计科目,以及如何进行成本归集和成本控制。
Xiàwǔ sān diǎn, Ruǎn Míng Wǔ gē hé Dīng Chuí Yáng yǐjīng wánchéng le cǎigòu yèwù de xuéxí, xiànzài kāishǐ xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” dì sān bùfen——Shēngchǎn Chéngběn Fèiyòng. Wèile ràng Dīng Chuí Yáng zhēnzhèng zhǎngwò qǐyè chéngběn hésuàn de fāngfǎ, Ruǎn Míng Wǔ gē ná chū le qī yuèfèn dì yī zhōu shēngchǎn chējiān de zhēnshí chéngběn zīliào, bāokuò shēngchǎn lǐngliàodān, gōngzī biǎo, kǎoqín jìlù, diànfèi fāpiào, shuǐfèi fāpiào, cháiyóu cǎigòu fāpiào, shèbèi wéixiū hétóng, chǎngfáng zūlìn hétóng, gùdìng zīchǎn zhéjiù biǎo yǐjí yínháng fùkuǎn huídān. Tā xīwàng Dīng Chuí Yáng bùjǐn nénggòu wánchéng kuàijì fēnlù, hái nénggòu lǐjiě měi yī xiàng shēngchǎn chéngběn wèishénme fāshēng, yīnggāi jìrù nǎge kuàijì kēmù, yǐjí rúhé jìnxíng chéngběn guījí hé chéngběn kòngzhì.
Ba giờ chiều, anh Nguyễn Minh Vũ và Đinh Thùy Dương đã hoàn thành phần học về nghiệp vụ mua hàng và bắt đầu học Phần 3 – Chi phí sản xuất trong nội dung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Để giúp Đinh Thùy Dương nắm vững phương pháp tập hợp chi phí sản xuất, anh Nguyễn Minh Vũ chuẩn bị bộ hồ sơ thực tế của tuần đầu tháng 7, bao gồm phiếu xuất nguyên vật liệu cho sản xuất, bảng lương công nhân, bảng chấm công, hóa đơn tiền điện, hóa đơn tiền nước, hóa đơn mua dầu diesel, hợp đồng sửa chữa thiết bị, hợp đồng thuê nhà xưởng, bảng tính khấu hao tài sản cố định và giấy báo thanh toán của ngân hàng. Anh muốn cô không chỉ biết định khoản mà còn hiểu bản chất của từng khoản chi phí, cách tập hợp chi phí và kiểm soát giá thành sản phẩm.
第十一项:生产直接材料费用(Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp)
阮明武哥: 垂杨,我们先学习第一项生产成本——直接材料费用。今天上午生产车间领用了 2,500 公斤钢板,每公斤 42,000 越南盾;另外领用了 800 公斤铝材,每公斤 68,000 越南盾。两种材料全部用于生产出口产品,没有剩余材料退库。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí dì yī xiàng shēngchǎn chéngběn——Zhíjiē Cáiliào Fèiyòng. Jīntiān shàngwǔ shēngchǎn chējiān lǐngyòng le liǎngqiān wǔbǎi gōngjīn gāngbǎn, měi gōngjīn sìwàn èrqiān Yuènán dùn; lìngwài lǐngyòng le bābǎi gōngjīn lǚcái, měi gōngjīn liùwàn bāqiān Yuènán dùn. Liǎng zhǒng cáiliào quánbù yòng yú shēngchǎn chūkǒu chǎnpǐn, méiyǒu shèngyú cáiliào tuìkù.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta học khoản chi phí sản xuất đầu tiên là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Sáng nay phân xưởng đã xuất 2.500 kg thép tấm, đơn giá 42.000 đồng/kg; ngoài ra còn xuất 800 kg nhôm, đơn giá 68.000 đồng/kg. Toàn bộ số nguyên vật liệu này đều được sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu và không có vật tư thừa nhập lại kho.
丁垂杨: 哥哥,我已经计算好了。钢板金额是 105,000,000 越南盾,铝材金额是 54,400,000 越南盾,直接材料费用合计 159,400,000 越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng jìsuàn hǎo le. Gāngbǎn jīn’é shì yìyì líng wǔ bǎi wàn Yuènán dùn, lǚcái jīn’é shì wǔqiān sìbǎi sìshí wàn Yuènán dùn, zhíjiē cáiliào fèiyòng héjì yìyì wǔqiān jiǔbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tính xong. Giá trị thép là 105.000.000 đồng, giá trị nhôm là 54.400.000 đồng, tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 159.400.000 đồng.
阮明武哥: 很好。除了计算金额,会计还要根据生产领料单、仓库出库单和生产计划确认这些材料是不是全部用于生产。如果材料被其他部门使用,就不能计入直接材料费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Chúle jìsuàn jīn’é, kuàijì hái yào gēnjù shēngchǎn lǐngliàodān, cāngkù chūkùdān hé shēngchǎn jìhuà quèrèn zhèxiē cáiliào shì bú shì quánbù yòng yú shēngchǎn. Rúguǒ cáiliào bèi qítā bùmén shǐyòng, jiù bùnéng jìrù zhíjiē cáiliào fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ngoài việc tính tiền, kế toán còn phải căn cứ vào phiếu xuất vật tư, phiếu xuất kho và kế hoạch sản xuất để xác nhận toàn bộ vật tư này có thực sự được dùng cho sản xuất hay không. Nếu vật tư được sử dụng cho bộ phận khác thì không được tính vào chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
第十二项:直接人工费用(Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp)
阮明武哥: 现在我们看第二项生产成本。本月生产车间共有 35 名工人。七月份第一周的工资总额是 186,500,000 越南盾,另外公司还要承担社会保险、医疗保险和失业保险,共 39,165,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiànzài wǒmen kàn dì èr xiàng shēngchǎn chéngběn. Běn yuè shēngchǎn chējiān gòngyǒu sānshíwǔ míng gōngrén. Qī yuèfèn dì yī zhōu de gōngzī zǒng’é shì yìyì bāqiān liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, lìngwài gōngsī hái yào chéngdān shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn, gòng sānqiān jiǔbǎi yīshíliù wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta xem khoản chi phí thứ hai. Tháng này phân xưởng có 35 công nhân trực tiếp sản xuất. Tổng tiền lương của tuần đầu tháng 7 là 186.500.000 đồng. Ngoài ra công ty còn phải chịu các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp với tổng số tiền 39.165.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经核对了考勤表和工资表。三十五名工人的出勤记录完全正确,没有重复计算加班工资,也没有遗漏任何员工。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng héduì le kǎoqín biǎo hé gōngzī biǎo. Sānshíwǔ míng gōngrén de chūqín jìlù wánquán zhèngquè, méiyǒu chóngfù jìsuàn jiābān gōngzī, yě méiyǒu yílòu rènhé yuángōng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu bảng chấm công và bảng lương. Dữ liệu chấm công của 35 công nhân hoàn toàn chính xác, không tính trùng tiền tăng ca và cũng không bỏ sót bất kỳ nhân viên nào.
阮明武哥: 很好。工资表做好以后,还要请生产经理、人事经理和总经理签字批准,然后才能进行工资发放和会计处理。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Gōngzī biǎo zuò hǎo yǐhòu, hái yào qǐng shēngchǎn jīnglǐ, rénshì jīnglǐ hé zǒngjīnglǐ qiānzì pīzhǔn, ránhòu cáinéng jìnxíng gōngzī fāfàng hé kuàijì chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau khi hoàn thành bảng lương còn phải có chữ ký phê duyệt của quản đốc phân xưởng, trưởng phòng nhân sự và tổng giám đốc rồi mới được trả lương và hạch toán.
阮明武哥: 垂杨,现在我们继续学习第十三项业务——生产制造费用(生产费用)。这一项费用和直接材料、直接人工不一样,因为它不是直接计算到某一种产品,而是生产车间发生的共同费用,最后需要按照一定的方法分配到每一种产品的生产成本里面。所以,成本会计一定要认真分析每一笔费用的性质。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen jìxù xuéxí dì shísān xiàng yèwù——Shēngchǎn Zhìzào Fèiyòng (Shēngchǎn Fèiyòng). Zhè yí xiàng fèiyòng hé zhíjiē cáiliào, zhíjiē réngōng bù yíyàng, yīnwèi tā bú shì zhíjiē jìsuàn dào mǒu yì zhǒng chǎnpǐn, ér shì shēngchǎn chējiān fāshēng de gòngtóng fèiyòng, zuìhòu xūyào ànzhào yídìng de fāngfǎ fēnpèi dào měi yì zhǒng chǎnpǐn de shēngchǎn chéngběn lǐmiàn. Suǒyǐ, chéngběn kuàijì yídìng yào rènzhēn fēnxī měi yì bǐ fèiyòng de xìngzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 13 – Chi phí sản xuất chung. Khoản chi phí này khác với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp vì nó không được tính trực tiếp cho một sản phẩm cụ thể mà là những chi phí phát sinh chung của phân xưởng sản xuất. Cuối kỳ, các khoản chi này sẽ được phân bổ cho từng loại sản phẩm theo một phương pháp phù hợp. Vì vậy, kế toán giá thành phải phân tích chính xác bản chất của từng khoản chi phí.
丁垂杨: 哥哥,我看到七月份第一周的生产费用资料很多,有生产车间管理人员工资、车间办公用品、设备维修材料、安全防护用品、车间照明电费、工具消耗和设备保养费用。我应该先按照费用性质分类,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ kàndào qī yuèfèn dì yī zhōu de shēngchǎn fèiyòng zīliào hěn duō, yǒu shēngchǎn chējiān guǎnlǐ rényuán gōngzī, chējiān bàngōng yòngpǐn, shèbèi wéixiū cáiliào, ānquán fánghù yòngpǐn, chējiān zhàomíng diànfèi, gōngjù xiāohào hé shèbèi bǎoyǎng fèiyòng. Wǒ yīnggāi xiān ànzhào fèiyòng xìngzhì fēnlèi, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Anh à, em thấy hồ sơ chi phí sản xuất của tuần đầu tháng 7 có rất nhiều khoản như tiền lương quản lý phân xưởng, văn phòng phẩm của phân xưởng, vật tư sửa chữa thiết bị, đồ bảo hộ lao động, tiền điện chiếu sáng phân xưởng, chi phí hao mòn công cụ và chi phí bảo dưỡng thiết bị. Trước tiên em cần phân loại theo tính chất của từng khoản chi phí, đúng không anh?
阮明武哥: 对,非常正确。现在我们来看第一张费用报销单。这是生产车间主任的工资。本月车间主任工资 28,000,000 越南盾,生产统计员工资 16,500,000 越南盾,设备管理员工资 18,000,000 越南盾,合计 62,500,000 越南盾。另外,公司承担社会保险、医疗保险和失业保险 13,125,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Duì, fēicháng zhèngquè. Xiànzài wǒmen lái kàn dì yì zhāng fèiyòng bàoxiāodān. Zhè shì shēngchǎn chējiān zhǔrèn de gōngzī. Běn yuè chējiān zhǔrèn gōngzī èrqiān bābǎi wàn Yuènán dùn, shēngchǎn tǒngjìyuán gōngzī yìqiān liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, shèbèi guǎnlǐyuán gōngzī yìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn, héjì liùqiān èrbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn. Lìngwài, gōngsī chéngdān shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn yìqiān sānbǎi shí’èr wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng rồi, rất chính xác. Bây giờ chúng ta xem phiếu chi đầu tiên. Đây là tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng. Tháng này lương của quản đốc phân xưởng là 28.000.000 đồng, nhân viên thống kê sản xuất là 16.500.000 đồng, nhân viên quản lý thiết bị là 18.000.000 đồng, tổng cộng 62.500.000 đồng. Ngoài ra công ty còn chịu các khoản bảo hiểm với số tiền 13.125.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,这些人员虽然在生产车间工作,但是他们不直接生产产品,所以工资应该计入生产制造费用,不能计入直接人工费用,对吗?
Dīng Chuí Yáng: Gēge, zhèxiē rényuán suīrán zài shēngchǎn chējiān gōngzuò, dànshì tāmen bù zhíjiē shēngchǎn chǎnpǐn, suǒyǐ gōngzī yīnggāi jìrù Shēngchǎn Zhìzào Fèiyòng, bùnéng jìrù Zhíjiē Réngōng Fèiyòng, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Anh à, những nhân viên này tuy làm việc tại phân xưởng nhưng không trực tiếp sản xuất sản phẩm, vì vậy tiền lương của họ phải hạch toán vào chi phí sản xuất chung, chứ không được hạch toán vào chi phí nhân công trực tiếp, đúng không anh?
阮明武哥: 完全正确。成本会计最容易出错的地方,就是把直接人工费用和生产制造费用混在一起。所以,我们一定要根据员工的工作岗位来判断费用应该进入哪个科目。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wánquán zhèngquè. Chéngběn kuàijì zuì róngyì chūcuò de dìfang, jiùshì bǎ Zhíjiē Réngōng Fèiyòng hé Shēngchǎn Zhìzào Fèiyòng hùn zài yìqǐ. Suǒyǐ, wǒmen yídìng yào gēnjù yuángōng de gōngzuò gǎngwèi lái pànduàn fèiyòng yīnggāi jìnrù nǎge kēmù.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn chính xác. Sai sót mà kế toán giá thành thường gặp nhất là nhầm lẫn giữa chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung. Vì vậy chúng ta phải căn cứ vào vị trí công việc của từng nhân viên để xác định đúng tài khoản kế toán.
第十四项:生产用电费用(Hạch toán chi phí điện sản xuất)
阮明武哥: 现在我们学习第十四项业务。昨天公司收到了越南国家电力公司的电费发票。生产车间七月份第一周共用电 18,650 度,平均单价 2,350 越南盾/度,未税金额 43,827,500 越南盾,增值税 8%,税额 3,506,200 越南盾,价税合计 47,333,700 越南盾。今天上午十点,公司已经通过 Vietcombank 自动扣款完成支付。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiànzài wǒmen xuéxí dì shísì xiàng yèwù. Zuótiān gōngsī shōudào le Yuènán Guójiā Diànlì Gōngsī de diànfèi fāpiào. Shēngchǎn chējiān qī yuèfèn dì yī zhōu gòng yòngdiàn yíwàn bāqiān liùbǎi wǔshí dù, píngjūn dānjià liǎngqiān sānbǎi wǔshí Yuènán dùn měi dù, wèishuì jīn’é sìqiān sānbǎi bāshí’èr wàn qīqiān wǔbǎi Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é sānbǎi wǔshí wàn liùqiān èrbǎi Yuènán dùn, jiàshuì héjì sìqiān qībǎi sānshísān wàn sānqiān qībǎi Yuènán dùn. Jīntiān shàngwǔ shí diǎn, gōngsī yǐjīng tōngguò Vietcombank zìdòng kòukuǎn wánchéng zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta học nghiệp vụ số 14 – Chi phí điện sản xuất. Hôm qua công ty nhận được hóa đơn tiền điện của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Trong tuần đầu tháng 7, phân xưởng sản xuất đã sử dụng 18.650 kWh điện, đơn giá bình quân 2.350 đồng/kWh, tiền điện trước thuế là 43.827.500 đồng, thuế GTGT 8% là 3.506.200 đồng, tổng thanh toán 47.333.700 đồng. Lúc 10 giờ sáng nay, công ty đã thanh toán bằng hình thức trích nợ tự động qua Vietcombank.
丁垂杨: 哥哥,我已经把电费发票、银行电子回单、电表抄表记录和生产车间每日电量统计表全部打印出来了。我还发现,七月第一周比六月最后一周多用了 1,280 度电,主要原因是新增了一条自动化生产线。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ diànfèi fāpiào, yínháng diànzǐ huídān, diànbiǎo chāobiǎo jìlù hé shēngchǎn chējiān měirì diànliàng tǒngjì biǎo quánbù dǎyìn chūlái le. Wǒ hái fāxiàn, qī yuè dì yī zhōu bǐ liù yuè zuìhòu yì zhōu duō yòng le yìqiān èrbǎi bāshí dù diàn, zhǔyào yuányīn shì xīnzēng le yì tiáo zìdònghuà shēngchǎnxiàn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã in đầy đủ hóa đơn tiền điện, giấy báo giao dịch điện tử của ngân hàng, biên bản ghi chỉ số công tơ và bảng thống kê điện năng tiêu thụ hằng ngày của phân xưởng. Em còn phát hiện lượng điện tiêu thụ của tuần đầu tháng 7 tăng thêm 1.280 kWh so với tuần cuối tháng 6, nguyên nhân chủ yếu là công ty vừa đưa vào hoạt động một dây chuyền sản xuất tự động mới.
阮明武哥: 垂杨,你分析得非常好。作为成本会计,我们不仅要记录每一笔费用,还要分析费用为什么增加、为什么减少。如果发现生产成本突然上升,就要及时向公司领导汇报,并且找出真正的原因。现在我们一起分析这一份生产车间用电统计表。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, nǐ fēnxī de fēicháng hǎo. Zuòwéi chéngběn kuàijì, wǒmen bùjǐn yào jìlù měi yì bǐ fèiyòng, hái yào fēnxī fèiyòng wèishénme zēngjiā, wèishénme jiǎnshǎo. Rúguǒ fāxiàn shēngchǎn chéngběn tūrán shàngshēng, jiù yào jíshí xiàng gōngsī lǐngdǎo huìbào, bìngqiě zhǎochū zhēnzhèng de yuányīn. Xiànzài wǒmen yìqǐ fēnxī zhè yí fèn shēngchǎn chējiān yòngdiàn tǒngjì biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em phân tích rất tốt. Là một kế toán giá thành, chúng ta không chỉ ghi nhận từng khoản chi phí mà còn phải phân tích vì sao chi phí tăng, vì sao chi phí giảm. Nếu phát hiện chi phí sản xuất tăng đột biến thì phải kịp thời báo cáo ban lãnh đạo công ty và tìm ra nguyên nhân thực sự. Bây giờ chúng ta cùng phân tích bảng thống kê điện năng của phân xưởng.
丁垂杨: 哥哥,根据生产日报和设备运行记录,我发现新增的自动化生产线每天运行 10 个小时,平均每天耗电 320 度。另外,本周为了完成一批出口订单,车间连续加班 5 天,每天晚上加班到 晚上九点,所以整体用电量明显增加。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, gēnjù shēngchǎn rìbào hé shèbèi yùnxíng jìlù, wǒ fāxiàn xīnzēng de zìdònghuà shēngchǎnxiàn měitiān yùnxíng shí gè xiǎoshí, píngjūn měitiān hàodiàn sānbǎi èrshí dù. Lìngwài, běn zhōu wèile wánchéng yì pī chūkǒu dìngdān, chējiān liánxù jiābān wǔ tiān, měitiān wǎnshang jiābān dào wǎnshang jiǔ diǎn, suǒyǐ zhěngtǐ yòngdiànliàng míngxiǎn zēngjiā.
Đinh Thùy Dương: Anh à, căn cứ vào báo cáo sản xuất hằng ngày và nhật ký vận hành thiết bị, em thấy dây chuyền tự động mới hoạt động 10 giờ mỗi ngày, trung bình tiêu thụ 320 kWh điện/ngày. Ngoài ra, trong tuần này để hoàn thành một đơn hàng xuất khẩu, phân xưởng đã tăng ca liên tục 5 ngày, mỗi ngày làm việc đến 9 giờ tối, vì vậy tổng lượng điện tiêu thụ tăng lên đáng kể.
阮明武哥: 很好,你已经开始具备成本分析的思维了。我们再看看电费明细。除了生产设备用电 39,850,000 越南盾以外,生产车间照明用电 2,150,000 越南盾,空压机用电 1,120,000 越南盾,通风系统用电 707,500 越南盾。这些费用虽然都属于生产用电,但是以后做成本分析的时候,还可以继续细分。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, nǐ yǐjīng kāishǐ jùbèi chéngběn fēnxī de sīwéi le. Wǒmen zài kànkan diànfèi míngxì. Chúle shēngchǎn shèbèi yòngdiàn sānqiān jiǔbǎi bāshíwǔ wàn Yuènán dùn yǐwài, shēngchǎn chējiān zhàomíng yòngdiàn èrbǎi shíwǔ wàn Yuènán dùn, kōngyājī yòngdiàn yìbǎi yìshí’èr wàn Yuènán dùn, tōngfēng xìtǒng yòngdiàn qīshí wàn qīqiān wǔbǎi Yuènán dùn. Zhèxiē fèiyòng suīrán dōu shǔyú shēngchǎn yòngdiàn, dànshì yǐhòu zuò chéngběn fēnxī de shíhou, hái kěyǐ jìxù xìfēn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, em đã bắt đầu có tư duy phân tích chi phí rồi. Chúng ta xem tiếp bảng chi tiết tiền điện. Ngoài 39.850.000 đồng tiền điện dùng cho máy móc sản xuất, còn có 2.150.000 đồng tiền điện chiếu sáng phân xưởng, 1.120.000 đồng tiền điện của máy nén khí và 707.500 đồng tiền điện của hệ thống thông gió. Tất cả đều là chi phí điện sản xuất, nhưng khi phân tích giá thành chúng ta vẫn có thể tách riêng từng khoản.
第十五项:生产用水费用(Hạch toán chi phí nước sản xuất)
阮明武哥: 下面我们学习第十五项业务——生产用水费用。这是河内自来水公司的发票。七月份第一周,生产车间共使用 865 立方米工业用水,每立方米 18,500 越南盾,未税金额 16,002,500 越南盾,增值税 8%,税额 1,280,200 越南盾,价税合计 17,282,700 越南盾。公司已经通过 MB Bank 完成付款。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmiàn wǒmen xuéxí dì shíwǔ xiàng yèwù——Shēngchǎn Yòngshuǐ Fèiyòng. Zhè shì Hénèi Zìláishuǐ Gōngsī de fāpiào. Qī yuèfèn dì yī zhōu, shēngchǎn chējiān gòng shǐyòng bābǎi liùshíwǔ lìfāngmǐ gōngyè yòngshuǐ, měi lìfāngmǐ yíwàn bāqiān wǔbǎi Yuènán dùn, wèishuì jīn’é yìqiān liùbǎi líng èr wàn wǔqiān Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é yìbǎi èrshíbā wàn líng èrbǎi Yuènán dùn, jiàshuì héjì yìqiān qībǎi èrshíbā wàn èrqiān qībǎi Yuènán dùn. Gōngsī yǐjīng tōngguò MB Bank wánchéng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học nghiệp vụ số 15 – Chi phí nước sản xuất. Đây là hóa đơn của Công ty Cấp nước Hà Nội. Trong tuần đầu tháng 7, phân xưởng đã sử dụng 865 m³ nước sản xuất, đơn giá 18.500 đồng/m³, tiền trước thuế là 16.002.500 đồng, thuế GTGT 8% là 1.280.200 đồng, tổng thanh toán 17.282.700 đồng. Công ty đã thanh toán qua MB Bank.
丁垂杨: 哥哥,我检查了生产记录。这些工业用水主要用于设备冷却、产品清洗、原材料处理和车间卫生。其中,设备冷却用水约占 45%,产品清洗约占 30%,原材料处理约占 15%,车间清洁约占 10%。这些数据都是生产部每天登记的。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ jiǎnchá le shēngchǎn jìlù. Zhèxiē gōngyè yòngshuǐ zhǔyào yòngyú shèbèi lěngquè, chǎnpǐn qīngxǐ, yuáncáiliào chǔlǐ hé chējiān wèishēng. Qízhōng, shèbèi lěngquè yòngshuǐ yuē zhàn bǎifēnzhī sìshíwǔ, chǎnpǐn qīngxǐ yuē zhàn bǎifēnzhī sānshí, yuáncáiliào chǔlǐ yuē zhàn bǎifēnzhī shíwǔ, chējiān qīngjié yuē zhàn bǎifēnzhī shí. Zhèxiē shùjù dōu shì shēngchǎnbù měitiān dēngjì de.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã kiểm tra báo cáo sản xuất. Lượng nước công nghiệp này chủ yếu được dùng để làm mát thiết bị, rửa sản phẩm, xử lý nguyên vật liệu và vệ sinh phân xưởng. Trong đó, nước làm mát thiết bị chiếm khoảng 45%, nước rửa sản phẩm chiếm 30%, nước xử lý nguyên vật liệu chiếm 15%, còn nước dùng để vệ sinh phân xưởng chiếm 10%. Tất cả số liệu này đều do bộ phận sản xuất ghi nhận hằng ngày.
阮明武哥: 非常好。以后每个月月底,你都要把电费、水费、燃料费和设备维修费放在一起分析,计算每生产 一件产品需要多少电费、多少水费、多少燃料费。只有这样,公司才能知道产品成本是不是合理,也才能制定更有竞争力的销售价格。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Fēicháng hǎo. Yǐhòu měi gè yuè yuèdǐ, nǐ dōu yào bǎ diànfèi, shuǐfèi, ránliào fèi hé shèbèi wéixiū fèi fàng zài yìqǐ fēnxī, jìsuàn měi shēngchǎn yí jiàn chǎnpǐn xūyào duōshao diànfèi, duōshao shuǐfèi, duōshao ránliào fèi. Zhǐyǒu zhèyàng, gōngsī cáinéng zhīdào chǎnpǐn chéngběn shì bú shì hélǐ, yě cáinéng zhìdìng gèng yǒu jìngzhēnglì de xiāoshòu jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Sau này vào cuối mỗi tháng, em phải tổng hợp và phân tích tiền điện, tiền nước, chi phí nhiên liệu và chi phí sửa chữa thiết bị để tính xem mỗi sản phẩm tiêu tốn bao nhiêu tiền điện, bao nhiêu tiền nước và bao nhiêu chi phí nhiên liệu. Chỉ khi làm được như vậy thì công ty mới biết giá thành sản phẩm có hợp lý hay không và mới xây dựng được mức giá bán có sức cạnh tranh trên thị trường.
生产成本部分学习结束以后,已经是下午四点三十分。阮明武哥和丁垂杨稍微休息了一会儿,然后继续学习《实际发生的六十五项费用会计处理》第四部分——销售费用。阮明武哥打开公司的 ERP 系统,调出了七月份最新的销售数据、广告合同、营销计划、促销方案、物流运单、客户订单、售后保修记录以及销售部门工资表。他告诉丁垂杨,一家企业不仅要控制生产成本,还要合理控制销售费用,因为销售费用直接影响产品利润、市场竞争力和企业经营成果。
Shēngchǎn chéngběn bùfen xuéxí jiéshù yǐhòu, yǐjīng shì xiàwǔ sì diǎn sānshí fēn. Ruǎn Míng Wǔ gē hé Dīng Chuí Yáng shāowēi xiūxi le yíhuìr, ránhòu jìxù xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” dì sì bùfen——Xiāoshòu Fèiyòng. Ruǎn Míng Wǔ gē dǎkāi gōngsī de ERP xìtǒng, diàochū le qī yuèfèn zuìxīn de xiāoshòu shùjù, guǎnggào hétóng, yíngxiāo jìhuà, cùxiāo fāng’àn, wùliú yùndān, kèhù dìngdān, shòuhòu bǎoxiū jìlù yǐjí xiāoshòu bùmén gōngzī biǎo. Tā gàosu Dīng Chuí Yáng, yì jiā qǐyè bùjǐn yào kòngzhì shēngchǎn chéngběn, hái yào hélǐ kòngzhì xiāoshòu fèiyòng, yīnwèi xiāoshòu fèiyòng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn lìrùn, shìchǎng jìngzhēnglì hé qǐyè jīngyíng chéngguǒ.
Sau khi hoàn thành phần chi phí sản xuất, lúc này đã là 4 giờ 30 phút chiều. Anh Nguyễn Minh Vũ và Đinh Thùy Dương nghỉ giải lao một lát rồi tiếp tục học Phần 4 – Chi phí bán hàng trong nội dung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Anh Nguyễn Minh Vũ mở hệ thống ERP của công ty và lấy các dữ liệu thực tế của tháng 7 gồm hợp đồng quảng cáo, kế hoạch marketing, chương trình khuyến mại, vận đơn giao hàng, đơn đặt hàng của khách, hồ sơ bảo hành sản phẩm và bảng lương nhân viên kinh doanh. Anh giải thích rằng một doanh nghiệp không chỉ phải kiểm soát tốt chi phí sản xuất mà còn phải quản lý chặt chẽ chi phí bán hàng vì đây là khoản chi ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận và hiệu quả kinh doanh.
阮明武哥: 下面我们学习第二十二项业务——市场营销费用。除了广告费用以外,公司七月份还开展了很多市场营销活动,包括产品摄影、宣传视频制作、社交媒体运营、电子邮件营销和市场调查。这些费用虽然都属于销售费用,但是每一项费用的用途都不一样,所以会计必须分别审核每一张合同、每一张发票和每一笔付款记录。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmiàn wǒmen xuéxí dì èrshí’èr xiàng yèwù——Shìchǎng Yíngxiāo Fèiyòng. Chúle guǎnggào fèiyòng yǐwài, gōngsī qī yuèfèn hái kāizhǎn le hěn duō shìchǎng yíngxiāo huódòng, bāokuò chǎnpǐn shèyǐng, xuānchuán shìpín zhìzuò, shèjiāo méitǐ yùnyíng, diànzǐ yóujiàn yíngxiāo hé shìchǎng diàochá. Zhèxiē fèiyòng suīrán dōu shǔyú xiāoshòu fèiyòng, dànshì měi yì xiàng fèiyòng de yòngtú dōu bù yíyàng, suǒyǐ kuàijì bìxū fēnbié shěnhé měi yì zhāng hétóng, měi yì zhāng fāpiào hé měi yì bǐ fùkuǎn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học nghiệp vụ số 22 – Chi phí marketing. Ngoài chi phí quảng cáo, trong tháng 7 công ty còn triển khai nhiều hoạt động marketing như chụp ảnh sản phẩm, sản xuất video quảng bá, vận hành mạng xã hội, email marketing và khảo sát thị trường. Mặc dù tất cả đều thuộc chi phí bán hàng nhưng mục đích của từng khoản chi là khác nhau, vì vậy kế toán phải kiểm tra riêng từng hợp đồng, từng hóa đơn và từng giao dịch thanh toán.
丁垂杨: 哥哥,我已经把市场营销部门本周发生的所有资料准备好了,包括营销合同、服务报价单、验收报告、增值税发票、银行付款回单、项目结算单和营销效果分析报告。所有资料已经按照业务发生时间整理完成。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ shìchǎng yíngxiāo bùmén běn zhōu fāshēng de suǒyǒu zīliào zhǔnbèi hǎo le, bāokuò yíngxiāo hétóng, fúwù bàojiàdān, yànshōu bàogào, zēngzhíshuì fāpiào, yínháng fùkuǎn huídān, xiàngmù jiésuàndān hé yíngxiāo xiàoguǒ fēnxī bàogào. Suǒyǒu zīliào yǐjīng ànzhào yèwù fāshēng shíjiān zhěnglǐ wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ của bộ phận marketing trong tuần này, bao gồm hợp đồng marketing, báo giá dịch vụ, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, giấy báo thanh toán của ngân hàng, bảng quyết toán dự án và báo cáo phân tích hiệu quả marketing. Toàn bộ hồ sơ đã được sắp xếp theo đúng thời gian phát sinh nghiệp vụ.
阮明武哥: 很好。下面我们一起看看本周市场营销费用的详细内容。
产品摄影费用 18,500,000 越南盾。
宣传视频制作费用 32,000,000 越南盾。
社交媒体内容制作费用 26,800,000 越南盾。
电子邮件营销系统服务费 8,400,000 越南盾。
市场调查费用 14,300,000 越南盾。
未税金额合计 100,000,000 越南盾,增值税 8%,税额 8,000,000 越南盾,价税合计 108,000,000 越南盾。今天上午十一点,公司已经通过 Techcombank 一次性支付全部费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Xiàmiàn wǒmen yìqǐ kànkan běn zhōu shìchǎng yíngxiāo fèiyòng de xiángxì nèiróng.
Chǎnpǐn Shèyǐng Fèiyòng yìqiān bābǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Xuānchuán Shìpín Zhìzuò Fèiyòng sānqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn.
Shèjiāo Méitǐ Nèiróng Zhìzuò Fèiyòng èrqiān liùbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Diànzǐ Yóujiàn Yíngxiāo Xìtǒng Fúwù Fèi bābǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Shìchǎng Diàochá Fèiyòng yìqiān sìbǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Wèishuì jīn’é héjì yìyì Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é bābǎi wàn Yuènán dùn, jiàshuì héjì yìyì líng bābǎi wàn Yuènán dùn. Jīntiān shàngwǔ shíyī diǎn, gōngsī yǐjīng tōngguò Techcombank yícìxìng zhīfù quánbù fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bây giờ chúng ta cùng xem chi tiết các khoản chi phí marketing trong tuần này.
Chi phí chụp ảnh sản phẩm: 18.500.000 đồng.
Chi phí sản xuất video quảng bá: 32.000.000 đồng.
Chi phí sản xuất nội dung mạng xã hội: 26.800.000 đồng.
Phí dịch vụ hệ thống email marketing: 8.400.000 đồng.
Chi phí khảo sát thị trường: 14.300.000 đồng.
Tổng tiền trước thuế là 100.000.000 đồng, thuế GTGT 8% là 8.000.000 đồng, tổng thanh toán là 108.000.000 đồng. Lúc 11 giờ sáng hôm nay, công ty đã thanh toán toàn bộ số tiền qua Ngân hàng Techcombank.
丁垂杨: 哥哥,我已经逐项检查了所有费用。产品摄影公司已经交付 650 张产品照片;视频制作公司完成了 12 个产品宣传视频,总时长 48 分钟;社交媒体运营团队完成了 85 篇 Facebook 帖子、42 篇 TikTok 视频和 18 篇 LinkedIn 内容;电子邮件营销系统本周向 38,500 位客户发送了营销邮件;市场调查公司完成了 2,350 份客户问卷调查。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhúxiàng jiǎnchá le suǒyǒu fèiyòng. Chǎnpǐn shèyǐng gōngsī yǐjīng jiāofù liùbǎi wǔshí zhāng chǎnpǐn zhàopiàn; shìpín zhìzuò gōngsī wánchéng le shí’èr gè chǎnpǐn xuānchuán shìpín, zǒng shícháng sìshíbā fēnzhōng; shèjiāo méitǐ yùnyíng tuánduì wánchéng le bāshíwǔ piān Facebook tiězi, sìshí’èr piān TikTok shìpín hé shíbā piān LinkedIn nèiróng; diànzǐ yóujiàn yíngxiāo xìtǒng běn zhōu xiàng sānwàn bāqiān wǔbǎi wèi kèhù fāsòng le yíngxiāo yóujiàn; shìchǎng diàochá gōngsī wánchéng le liǎngqiān sānbǎi wǔshí fèn kèhù wènjuàn diàochá.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã kiểm tra từng khoản chi. Công ty chụp ảnh đã bàn giao 650 ảnh sản phẩm; đơn vị sản xuất video đã hoàn thành 12 video quảng bá, tổng thời lượng 48 phút; nhóm vận hành mạng xã hội đã thực hiện 85 bài đăng Facebook, 42 video TikTok và 18 bài đăng LinkedIn; hệ thống email marketing đã gửi email đến 38.500 khách hàng trong tuần này; đơn vị khảo sát thị trường đã hoàn thành 2.350 phiếu khảo sát khách hàng.
阮明武哥: 很好。作为会计,我们不能只检查金额,还要检查服务是否已经完成。如果供应商没有完成合同内容,即使已经收到发票,也不能随便确认费用。你还要把合同、验收报告、成果文件和付款回单互相核对,保证每一笔费用都有完整的证据。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zuòwéi kuàijì, wǒmen bùnéng zhǐ jiǎnchá jīn’é, hái yào jiǎnchá fúwù shìfǒu yǐjīng wánchéng. Rúguǒ gōngyìngshāng méiyǒu wánchéng hétóng nèiróng, jíshǐ yǐjīng shōudào fāpiào, yě bùnéng suíbiàn quèrèn fèiyòng. Nǐ hái yào bǎ hétóng, yànshōu bàogào, chéngguǒ wénjiàn hé fùkuǎn huídān hùxiāng héduì, bǎozhèng měi yì bǐ fèiyòng dōu yǒu wánzhěng de zhèngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Là kế toán, chúng ta không chỉ kiểm tra số tiền mà còn phải xác nhận dịch vụ đã được thực hiện hay chưa. Nếu nhà cung cấp chưa hoàn thành nội dung hợp đồng thì dù đã nhận hóa đơn cũng không được ghi nhận chi phí một cách tùy tiện. Em còn phải đối chiếu hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu bàn giao kết quả và giấy báo thanh toán để bảo đảm mỗi khoản chi đều có đầy đủ căn cứ.
丁垂杨: 我明白了,哥哥。以后审核市场营销费用的时候,我会先确认服务成果,再检查合同金额、发票金额、付款金额和验收资料是否一致。只有所有资料都完整、真实、合法,我才会进行会计处理和登记账簿。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le, gēge. Yǐhòu shěnhé shìchǎng yíngxiāo fèiyòng de shíhou, wǒ huì xiān quèrèn fúwù chéngguǒ, zài jiǎnchá hétóng jīn’é, fāpiào jīn’é, fùkuǎn jīn’é hé yànshōu zīliào shìfǒu yízhì. Zhǐyǒu suǒyǒu zīliào dōu wánzhěng, zhēnshí, héfǎ, wǒ cái huì jìnxíng kuàijì chǔlǐ hé dēngjì zhàngbù.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi anh. Sau này khi kiểm tra chi phí marketing, trước tiên em sẽ xác nhận kết quả dịch vụ đã hoàn thành, sau đó đối chiếu số tiền trên hợp đồng, hóa đơn, chứng từ thanh toán và hồ sơ nghiệm thu. Chỉ khi toàn bộ hồ sơ đầy đủ, trung thực và hợp pháp thì em mới tiến hành hạch toán và ghi sổ kế toán.
市场营销费用审核完成以后,时间已经到了下午五点二十分。阮明武哥和丁垂杨继续学习《实际发生的六十五项费用会计处理》第四部分——销售费用。阮明武哥从 ERP 系统中调出了七月份第一周的促销活动资料、物流运输记录、客户签收单、包装材料领用单、销售提成计算表、售后维修报告以及销售部门工资表。他希望丁垂杨不仅能够掌握会计分录,还能够熟悉销售业务从客户下订单、仓库发货、物流配送、客户签收到售后服务的整个工作流程。
Shìchǎng yíngxiāo fèiyòng shěnhé wánchéng yǐhòu, shíjiān yǐjīng dào le xiàwǔ wǔ diǎn èrshí fēn. Ruǎn Míng Wǔ gē hé Dīng Chuí Yáng jìxù xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” dì sì bùfen——Xiāoshòu Fèiyòng. Ruǎn Míng Wǔ gē cóng ERP xìtǒng zhōng diàochū le qī yuèfèn dì yī zhōu de cùxiāo huódòng zīliào, wùliú yùnshū jìlù, kèhù qiānshōudān, bāozhuāng cáiliào lǐngyòngdān, xiāoshòu tíchéng jìsuànbiǎo, shòuhòu wéixiū bàogào yǐjí xiāoshòu bùmén gōngzī biǎo. Tā xīwàng Dīng Chuí Yáng bùjǐn nénggòu zhǎngwò kuàijì fēnlù, hái nénggòu shúxī xiāoshòu yèwù cóng kèhù xià dìngdān, cāngkù fāhuò, wùliú pèisòng, kèhù qiānshōu dào shòuhòu fúwù de zhěnggè gōngzuò liúchéng.
Sau khi hoàn thành phần kiểm tra chi phí marketing, lúc này đã là 5 giờ 20 phút chiều. Anh Nguyễn Minh Vũ và Đinh Thùy Dương tiếp tục học Phần 4 – Chi phí bán hàng trong giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Anh Nguyễn Minh Vũ mở hệ thống ERP và lấy các hồ sơ thực tế của tuần đầu tháng 7, bao gồm chương trình khuyến mại, hồ sơ vận chuyển, biên bản giao nhận hàng, phiếu xuất vật liệu đóng gói, bảng tính hoa hồng bán hàng, hồ sơ bảo hành sản phẩm và bảng lương nhân viên kinh doanh. Anh muốn Đinh Thùy Dương không chỉ biết hạch toán mà còn hiểu toàn bộ quy trình bán hàng từ khi khách hàng đặt đơn, kho xuất hàng, đơn vị vận chuyển giao hàng, khách hàng ký nhận cho đến giai đoạn bảo hành sau bán.
第二十三项:促销费用(Hạch toán chi phí khuyến mại)
阮明武哥: 垂杨,我们先学习第二十三项业务——促销费用。为了庆祝公司成立十周年,七月份公司举办了大型促销活动。活动时间从 2026 年 7 月 1 日到 2026 年 7 月 15 日,凡是购买金额超过 5,000,000 越南盾的客户,都可以获赠一套价值 380,000 越南盾的礼品。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí dì èrshísān xiàng yèwù——Cùxiāo Fèiyòng. Wèile qìngzhù gōngsī chénglì shí zhōunián, qī yuèfèn gōngsī jǔbàn le dàxíng cùxiāo huódòng. Huódòng shíjiān cóng èr líng èr liù nián qī yuè yī rì dào èr líng èr liù nián qī yuè shíwǔ rì, fánshì gòumǎi jīn’é chāoguò wǔbǎi wàn Yuènán dùn de kèhù, dōu kěyǐ huòzèng yí tào jiàzhí sānshíbā wàn Yuènán dùn de lǐpǐn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta học nghiệp vụ số 23 – Chi phí khuyến mại. Để kỷ niệm 10 năm thành lập công ty, trong tháng 7 công ty tổ chức chương trình khuyến mại lớn. Chương trình diễn ra từ 01/07/2026 đến 15/07/2026. Khách hàng mua đơn hàng có giá trị trên 5.000.000 đồng sẽ được tặng một bộ quà trị giá 380.000 đồng.
阮明武哥: 截止今天下午,公司一共送出了 425 套礼品。每套礼品包括一个保温杯、一把雨伞、一本笔记本和一支签字笔。礼品采购成本一共 161,500,000 越南盾,增值税 8%,税额 12,920,000 越南盾,价税合计 174,420,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Jiézhǐ jīntiān xiàwǔ, gōngsī yígòng sòng chū le sìbǎi èrshíwǔ tào lǐpǐn. Měi tào lǐpǐn bāokuò yí gè bǎowēnbēi, yì bǎ yǔsǎn, yì běn bǐjìběn hé yì zhī qiānzìbǐ. Lǐpǐn cǎigòu chéngběn yígòng yìyì liùqiān yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é yìqiān èrbǎi jiǔshí’èr wàn Yuènán dùn, jiàshuì héjì yìyì qīqiān sìbǎi sìshí’èr wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Tính đến chiều hôm nay, công ty đã tặng 425 bộ quà khuyến mại. Mỗi bộ quà gồm một bình giữ nhiệt, một ô, một quyển sổ và một bút ký. Tổng giá vốn quà tặng là 161.500.000 đồng, thuế GTGT 8% là 12.920.000 đồng, tổng thanh toán 174.420.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经检查了礼品采购合同、供应商发票、仓库出库单、客户签收记录和促销活动名单。我统计了一下,这次促销活动一共吸引了 612 位新客户,促销期间销售收入达到 6,985,000,000 越南盾,比上个月同期增长了 28.6%。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng jiǎnchá le lǐpǐn cǎigòu hétóng, gōngyìngshāng fāpiào, cāngkù chūkùdān, kèhù qiānshōu jìlù hé cùxiāo huódòng míngdān. Wǒ tǒngjì le yíxià, zhè cì cùxiāo huódòng yígòng xīyǐn le liùbǎi yīshí’èr wèi xīn kèhù, cùxiāo qījiān xiāoshòu shōurù dádào liùshíjiǔ yì bāqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn, bǐ shàng gè yuè tóngqī zēngzhǎng le èrshíbā diǎn liù bǎifēnzhī.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã kiểm tra hợp đồng mua quà tặng, hóa đơn của nhà cung cấp, phiếu xuất kho, danh sách khách hàng ký nhận quà và danh sách chương trình khuyến mại. Em thống kê được chương trình này đã thu hút 612 khách hàng mới. Trong thời gian khuyến mại, doanh thu đạt 6.985.000.000 đồng, tăng 28,6% so với cùng kỳ tháng trước.
阮明武哥: 很好。会计不仅要知道公司花了多少钱,还要分析这些费用有没有带来销售增长。如果销售收入增长的幅度高于促销费用增长的幅度,那么这次促销活动就是成功的。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Kuàijì bùjǐn yào zhīdào gōngsī huā le duōshao qián, hái yào fēnxī zhèxiē fèiyòng yǒu méiyǒu dàilái xiāoshòu zēngzhǎng. Rúguǒ xiāoshòu shōurù zēngzhǎng de fúdù gāoyú cùxiāo fèiyòng zēngzhǎng de fúdù, nàme zhè cì cùxiāo huódòng jiùshì chénggōng de.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Kế toán không chỉ biết công ty đã chi bao nhiêu tiền mà còn phải phân tích xem khoản chi đó có giúp doanh thu tăng lên hay không. Nếu tốc độ tăng doanh thu cao hơn tốc độ tăng chi phí khuyến mại thì chương trình khuyến mại đó được xem là thành công.
第二十四项:运输交货费用(Hạch toán chi phí vận chuyển giao hàng)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习第二十四项业务——运输交货费用。这一项费用也是销售费用里面非常重要的一部分。公司每天都会向全国很多客户发货,所以物流费用发生得非常频繁。如果运输费用统计不准确,就会直接影响产品利润和每一张销售订单的成本分析。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí dì èrshísì xiàng yèwù——Yùnshū Jiāohuò Fèiyòng. Zhè yí xiàng fèiyòng yě shì xiāoshòu fèiyòng lǐmiàn fēicháng zhòngyào de yí bùfen. Gōngsī měitiān dōu huì xiàng quánguó hěn duō kèhù fāhuò, suǒyǐ wùliú fèiyòng fāshēng de fēicháng pínfán. Rúguǒ yùnshū fèiyòng tǒngjì bù zhǔnquè, jiù huì zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn lìrùn hé měi yì zhāng xiāoshòu dìngdān de chéngběn fēnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 24 – Chi phí vận chuyển giao hàng. Đây cũng là một khoản rất quan trọng trong chi phí bán hàng. Mỗi ngày công ty giao hàng cho rất nhiều khách hàng trên khắp cả nước nên chi phí logistics phát sinh liên tục. Nếu thống kê không chính xác thì sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận sản phẩm và việc phân tích chi phí của từng đơn hàng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把七月份第一周所有发货资料整理好了,包括销售订单、出库单、物流运单、客户签收单、物流公司发票、运输合同、车辆调度记录和银行付款回单,一共 186 份文件。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ qī yuèfèn dì yī zhōu suǒyǒu fāhuò zīliào zhěnglǐ hǎo le, bāokuò xiāoshòu dìngdān, chūkùdān, wùliú yùndān, kèhù qiānshōudān, wùliú gōngsī fāpiào, yùnshū hétóng, chēliàng diàodù jìlù hé yínháng fùkuǎn huídān, yígòng yìbǎi bāshíliù fèn wénjiàn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã sắp xếp toàn bộ hồ sơ giao hàng của tuần đầu tháng 7, bao gồm đơn bán hàng, phiếu xuất kho, vận đơn, biên bản ký nhận của khách hàng, hóa đơn của đơn vị vận chuyển, hợp đồng vận chuyển, lịch điều xe và giấy báo thanh toán của ngân hàng. Tổng cộng có 186 bộ hồ sơ.
阮明武哥: 很好。下面我们看看本周最大的五笔运输业务。
第一笔,向河内客户配送产品,共 12 吨货物,运输距离 35 公里,运输费用 4,850,000 越南盾。
第二笔,向海防客户配送产品,共 18 吨货物,运输距离 128 公里,运输费用 12,600,000 越南盾。
第三笔,向岘港客户配送产品,共 22 吨货物,运输距离 785 公里,运输费用 36,800,000 越南盾。
第四笔,向胡志明市客户配送产品,共 28 吨货物,运输距离 1,685 公里,运输费用 68,500,000 越南盾。
第五笔,向芹苴客户配送产品,共 15 吨货物,运输距离 1,920 公里,运输费用 45,300,000 越南盾。
本周运输费用合计 168,050,000 越南盾,增值税 8%,税额 13,444,000 越南盾,价税合计 181,494,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Xiàmiàn wǒmen kànkan běn zhōu zuì dà de wǔ bǐ yùnshū yèwù.
Dì yī bǐ, xiàng Hénèi kèhù pèisòng chǎnpǐn, gòng shí’èr dūn huòwù, yùnshū jùlí sānshíwǔ gōnglǐ, yùnshū fèiyòng sìbǎi bāshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Dì èr bǐ, xiàng Hǎifáng kèhù pèisòng chǎnpǐn, gòng shíbā dūn huòwù, yùnshū jùlí yìbǎi èrshíbā gōnglǐ, yùnshū fèiyòng yìqiān èrliùbǎi wàn Yuènán dùn.
Dì sān bǐ, xiàng Xiàngǎng kèhù pèisòng chǎnpǐn, gòng èrshí’èr dūn huòwù, yùnshū jùlí qībǎi bāshíwǔ gōnglǐ, yùnshū fèiyòng sānqiān liùbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Dì sì bǐ, xiàng Húzhìmíng Shì kèhù pèisòng chǎnpǐn, gòng èrshíbā dūn huòwù, yùnshū jùlí yìqiān liùbǎi bāshíwǔ gōnglǐ, yùnshū fèiyòng liùqiān bābǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì wǔ bǐ, xiàng Qínjū kèhù pèisòng chǎnpǐn, gòng shíwǔ dūn huòwù, yùnshū jùlí yìqiān jiǔbǎi èrshí gōnglǐ, yùnshū fèiyòng sìqiān wǔbǎi sānshí wàn Yuènán dùn.
Běn zhōu yùnshū fèiyòng héjì yìyì liùqiān bābǎi líng wǔ wàn Yuènán dùn, zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā, shuì’é yìqiān sānbǎi sìshísì wàn sìqiān Yuènán dùn, jiàshuì héjì yìyì bāqiān yìbǎi sìshíjiǔ wàn sìqiān Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Bây giờ chúng ta xem 5 nghiệp vụ vận chuyển lớn nhất trong tuần.
Đơn hàng giao tại Hà Nội: 12 tấn hàng, quãng đường 35 km, chi phí vận chuyển 4.850.000 đồng.
Đơn hàng giao tại Hải Phòng: 18 tấn hàng, quãng đường 128 km, chi phí vận chuyển 12.600.000 đồng.
Đơn hàng giao tại Đà Nẵng: 22 tấn hàng, quãng đường 785 km, chi phí vận chuyển 36.800.000 đồng.
Đơn hàng giao tại Thành phố Hồ Chí Minh: 28 tấn hàng, quãng đường 1.685 km, chi phí vận chuyển 68.500.000 đồng.
Đơn hàng giao tại Cần Thơ: 15 tấn hàng, quãng đường 1.920 km, chi phí vận chuyển 45.300.000 đồng.
Tổng chi phí vận chuyển trong tuần là 168.050.000 đồng, thuế GTGT 8% là 13.444.000 đồng, tổng thanh toán là 181.494.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把每一张运输发票和客户订单进行了对应,还检查了客户签收时间和物流公司的运输时间。我发现所有货物都按合同规定准时送达,没有发生延期交货,也没有发生货物丢失或者损坏。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ měi yì zhāng yùnshū fāpiào hé kèhù dìngdān jìnxíng le duìyìng, hái jiǎnchá le kèhù qiānshōu shíjiān hé wùliú gōngsī de yùnshū shíjiān. Wǒ fāxiàn suǒyǒu huòwù dōu àn hétóng guīdìng zhǔnshí sòngdá, méiyǒu fāshēng yánqī jiāohuò, yě méiyǒu fāshēng huòwù diūshī huòzhě sǔnhuài.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu từng hóa đơn vận chuyển với từng đơn đặt hàng của khách, đồng thời kiểm tra thời gian khách ký nhận và thời gian vận chuyển của đơn vị logistics. Em thấy tất cả hàng hóa đều được giao đúng thời hạn theo hợp đồng, không có trường hợp giao hàng chậm, cũng không xảy ra mất mát hay hư hỏng hàng hóa.
下午六点十分,销售费用部分已经学习完成。阮明武哥和丁垂杨继续学习《实际发生的六十五项费用会计处理》第五部分——企业管理费用。阮明武哥打开公司的财务管理系统,调出了七月份第一周行政部、人事部、财务部和总经理办公室发生的全部费用资料,包括员工劳动合同、工资表、奖金审批单、社会保险缴费通知书、办公室租赁合同、水电费发票、互联网服务合同、办公用品采购发票、培训合同、差旅费报销单、法律咨询合同、软件服务合同、审计合同等资料。他告诉丁垂杨,企业管理费用涉及公司日常经营管理的各个方面,是财务部门每个月必须认真审核和控制的重要费用。
Xiàwǔ liù diǎn shí fēn, xiāoshòu fèiyòng bùfen yǐjīng xuéxí wánchéng. Ruǎn Míng Wǔ gē hé Dīng Chuí Yáng jìxù xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” dì wǔ bùfen——Qǐyè Guǎnlǐ Fèiyòng. Ruǎn Míng Wǔ gē dǎkāi gōngsī de cáiwù guǎnlǐ xìtǒng, diàochū le qī yuèfèn dì yī zhōu xíngzhèngbù, rénshìbù, cáiwùbù hé zǒngjīnglǐ bàngōngshì fāshēng de quánbù fèiyòng zīliào, bāokuò yuángōng láodòng hétóng, gōngzī biǎo, jiǎngjīn shěnpīdān, shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi tōngzhīshū, bàngōngshì zūlìn hétóng, shuǐdiànfèi fāpiào, hùliánwǎng fúwù hétóng, bàngōng yòngpǐn cǎigòu fāpiào, péixùn hétóng, chāilǚfèi bàoxiāodān, fǎlǜ zīxún hétóng, ruǎnjiàn fúwù hétóng, shěnjì hétóng děng zīliào. Tā gàosu Dīng Chuí Yáng, qǐyè guǎnlǐ fèiyòng shèjí gōngsī rìcháng jīngyíng guǎnlǐ de gègè fāngmiàn, shì cáiwù bùmén měi gè yuè bìxū rènzhēn shěnhé hé kòngzhì de zhòngyào fèiyòng.
Lúc 6 giờ 10 phút chiều, hai người đã hoàn thành phần Chi phí bán hàng và tiếp tục học Phần 5 – Chi phí quản lý doanh nghiệp trong giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Anh Nguyễn Minh Vũ mở hệ thống quản lý tài chính của công ty và lấy toàn bộ hồ sơ phát sinh trong tuần đầu tháng 7 của phòng Hành chính, phòng Nhân sự, phòng Kế toán và Văn phòng Tổng Giám đốc. Hồ sơ gồm hợp đồng lao động, bảng lương, phiếu phê duyệt tiền thưởng, thông báo đóng bảo hiểm, hợp đồng thuê văn phòng, hóa đơn điện nước, hợp đồng Internet, hóa đơn văn phòng phẩm, hợp đồng đào tạo, bảng thanh toán công tác phí, hợp đồng tư vấn pháp lý, hợp đồng phần mềm và hợp đồng kiểm toán. Anh giải thích rằng chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm hầu hết các khoản chi phục vụ hoạt động điều hành của công ty, vì vậy kế toán phải kiểm tra rất kỹ tính hợp lệ, hợp pháp và đầy đủ của từng bộ chứng từ.
第二十九项:办公室员工工资(Hạch toán tiền lương nhân viên văn phòng)
阮明武哥: 垂杨,我们先学习第二十九项业务——办公室员工工资。七月份,公司办公室共有 24 名员工,包括行政部 6 人、人事部 4 人、财务部 8 人、采购部 3 人和总经理办公室 3 人。根据工资表,本月办公室员工工资总额是 428,600,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí dì èrshíjiǔ xiàng yèwù——Bàngōngshì Yuángōng Gōngzī. Qī yuèfèn, gōngsī bàngōngshì gòngyǒu èrshísì míng yuángōng, bāokuò xíngzhèngbù liù rén, rénshìbù sì rén, cáiwùbù bā rén, cǎigòubù sān rén hé zǒngjīnglǐ bàngōngshì sān rén. Gēnjù gōngzī biǎo, běn yuè bàngōngshì yuángōng gōngzī zǒng’é shì sìyì èrqiān bābǎi liùshí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta học nghiệp vụ số 29 – Tiền lương nhân viên văn phòng. Trong tháng 7, khối văn phòng của công ty có 24 nhân viên, gồm 6 nhân viên hành chính, 4 nhân viên nhân sự, 8 nhân viên kế toán, 3 nhân viên mua hàng và 3 nhân viên Văn phòng Tổng Giám đốc. Theo bảng lương, tổng tiền lương của khối văn phòng trong tháng là 428.600.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把考勤记录、人脸识别打卡记录、加班申请单、劳动合同、工资计算表和工资审批单全部核对完成。所有员工本月应发工资、扣除个人所得税、社会保险和其他扣款以后,实发工资已经计算完成。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ kǎoqín jìlù, rénliǎn shíbié dǎkǎ jìlù, jiābān shēnqǐngdān, láodòng hétóng, gōngzī jìsuàn biǎo hé gōngzī shěnpīdān quánbù héduì wánchéng. Suǒyǒu yuángōng běn yuè yīngfā gōngzī, kòuchú gèrén suǒdéshuì, shèhuì bǎoxiǎn hé qítā kòukuǎn yǐhòu, shífā gōngzī yǐjīng jìsuàn wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu xong bảng chấm công, dữ liệu chấm công bằng nhận diện khuôn mặt, đơn xin làm thêm giờ, hợp đồng lao động, bảng tính lương và phiếu phê duyệt lương. Sau khi trừ thuế thu nhập cá nhân, bảo hiểm và các khoản khấu trừ khác, em cũng đã tính xong số lương thực lĩnh của từng nhân viên.
阮明武哥: 很好。做工资的时候,一定要保证工资表、考勤记录、人事档案和银行代发工资清单完全一致。工资是税务局、社会保险机构和审计公司重点检查的内容之一,所以不能出现任何错误。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Zuò gōngzī de shíhou, yídìng yào bǎozhèng gōngzī biǎo, kǎoqín jìlù, rénshì dàng’àn hé yínháng dàifā gōngzī qīngdān wánquán yízhì. Gōngzī shì shuìwùjú, shèhuì bǎoxiǎn jīgòu hé shěnjì gōngsī zhòngdiǎn jiǎnchá de nèiróng zhī yī, suǒyǐ bùnéng chūxiàn rènhé cuòwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi tính lương, phải bảo đảm bảng lương, bảng chấm công, hồ sơ nhân sự và danh sách chuyển lương qua ngân hàng hoàn toàn khớp nhau. Tiền lương là một trong những nội dung được cơ quan thuế, cơ quan bảo hiểm và đơn vị kiểm toán kiểm tra rất kỹ, vì vậy tuyệt đối không được để xảy ra sai sót.
第三十项:员工奖金(Hạch toán tiền thưởng nhân viên)
阮明武哥: 本月公司完成了季度销售目标,所以董事会批准发放季度奖金。销售部奖金 96,000,000 越南盾,生产部奖金 72,000,000 越南盾,办公室员工奖金 48,000,000 越南盾,管理层奖金 84,000,000 越南盾,奖金总额 300,000,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Běn yuè gōngsī wánchéng le jìdù xiāoshòu mùbiāo, suǒyǐ dǒngshìhuì pīzhǔn fāfàng jìdù jiǎngjīn. Xiāoshòubù jiǎngjīn jiǔqiān liùbǎi wàn Yuènán dùn, shēngchǎnbù jiǎngjīn qīqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn, bàngōngshì yuángōng jiǎngjīn sìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn, guǎnlǐcéng jiǎngjīn bāqiān sìbǎi wàn Yuènán dùn, jiǎngjīn zǒng’é sān yì Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Tháng này công ty hoàn thành chỉ tiêu doanh số quý nên Hội đồng quản trị quyết định thưởng quý. Tiền thưởng của phòng Kinh doanh là 96.000.000 đồng, phòng Sản xuất là 72.000.000 đồng, khối văn phòng là 48.000.000 đồng, ban quản lý là 84.000.000 đồng, tổng tiền thưởng là 300.000.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经收到董事会批准文件和总经理签字的奖金发放决定。我还根据每位员工的绩效考核结果计算了奖金金额,并制作了奖金发放明细表。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng shōudào dǒngshìhuì pīzhǔn wénjiàn hé zǒngjīnglǐ qiānzì de jiǎngjīn fāfàng juédìng. Wǒ hái gēnjù měi wèi yuángōng de jìxiào kǎohé jiéguǒ jìsuàn le jiǎngjīn jīn’é, bìng zhìzuò le jiǎngjīn fāfàng míngxì biǎo.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã nhận được quyết định phê duyệt của Hội đồng quản trị và quyết định chi thưởng có chữ ký của Tổng Giám đốc. Em cũng đã căn cứ vào kết quả đánh giá hiệu quả công việc của từng nhân viên để tính số tiền thưởng và lập bảng chi tiết phát thưởng.
阮明武哥: 很好。奖金虽然不是每个月都发放,但是每一次发放都必须有完整的审批流程,包括董事会决议、总经理批准、绩效考核结果、奖金计算表和银行付款记录。只有这样,奖金支出才能符合公司的财务制度和税务规定。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Jiǎngjīn suīrán bú shì měi gè yuè dōu fāfàng, dànshì měi yí cì fāfàng dōu bìxū yǒu wánzhěng de shěnpī liúchéng, bāokuò dǒngshìhuì juéyì, zǒngjīnglǐ pīzhǔn, jìxiào kǎohé jiéguǒ, jiǎngjīn jìsuàn biǎo hé yínháng fùkuǎn jìlù. Zhǐyǒu zhèyàng, jiǎngjīn zhīchū cáinéng fúhé gōngsī de cáiwù zhìdù hé shuìwù guīdìng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Tiền thưởng tuy không phát hằng tháng nhưng mỗi lần chi thưởng đều phải có đầy đủ quy trình phê duyệt, gồm nghị quyết của Hội đồng quản trị, quyết định của Tổng Giám đốc, kết quả đánh giá hiệu quả công việc, bảng tính thưởng và chứng từ thanh toán qua ngân hàng. Chỉ như vậy khoản chi thưởng mới đáp ứng quy định tài chính của công ty và các quy định về thuế.
第三十一项:员工补贴(Hạch toán phụ cấp)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习第三十一项业务——员工补贴。很多刚开始做会计的人容易把工资、奖金和补贴混在一起,其实它们的性质完全不同。工资是员工劳动报酬,奖金是对工作成绩的奖励,而补贴是公司为了帮助员工解决工作和生活中的实际需要而支付的费用。所以,会计在审核工资资料的时候,一定要把工资、奖金和各种补贴分别统计、分别核算。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí dì sānshíyī xiàng yèwù——Yuángōng Bǔtiē. Hěn duō gāng kāishǐ zuò kuàijì de rén róngyì bǎ gōngzī, jiǎngjīn hé bǔtiē hùn zài yìqǐ, qíshí tāmen de xìngzhì wánquán bùtóng. Gōngzī shì yuángōng láodòng bàochóu, jiǎngjīn shì duì gōngzuò chéngjì de jiǎnglì, ér bǔtiē shì gōngsī wèile bāngzhù yuángōng jiějué gōngzuò hé shēnghuó zhōng de shíjì xūyào ér zhīfù de fèiyòng. Suǒyǐ, kuàijì zài shěnhé gōngzī zīliào de shíhou, yídìng yào bǎ gōngzī, jiǎngjīn hé gè zhǒng bǔtiē fēnbié tǒngjì, fēnbié hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 31 – Hạch toán các khoản phụ cấp. Rất nhiều người mới làm kế toán thường nhầm lẫn giữa tiền lương, tiền thưởng và phụ cấp, nhưng bản chất của ba khoản này hoàn toàn khác nhau. Tiền lương là thù lao lao động, tiền thưởng là khoản khuyến khích dựa trên kết quả công việc, còn phụ cấp là khoản hỗ trợ mà công ty chi trả để đáp ứng các nhu cầu phát sinh trong quá trình làm việc và sinh hoạt của người lao động. Vì vậy khi kiểm tra bảng lương, kế toán phải tách riêng từng khoản để hạch toán chính xác.
丁垂杨: 哥哥,我已经整理好了七月份办公室员工的补贴明细。本月公司一共发放了交通补贴、午餐补贴、电话补贴、住房补贴、岗位补贴和出勤补贴,每一项补贴都有公司制度和审批文件作为依据。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le qī yuèfèn bàngōngshì yuángōng de bǔtiē míngxì. Běn yuè gōngsī yígòng fāfàng le jiāotōng bǔtiē, wǔcān bǔtiē, diànhuà bǔtiē, zhùfáng bǔtiē, gǎngwèi bǔtiē hé chūqín bǔtiē, měi yí xiàng bǔtiē dōu yǒu gōngsī zhìdù hé shěnpī wénjiàn zuòwéi yījù.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tổng hợp xong bảng phụ cấp của nhân viên văn phòng trong tháng 7. Tháng này công ty chi trả các khoản phụ cấp gồm phụ cấp đi lại, phụ cấp ăn trưa, phụ cấp điện thoại, phụ cấp nhà ở, phụ cấp chức vụ và phụ cấp chuyên cần. Mỗi khoản đều có quy chế của công ty và hồ sơ phê duyệt làm căn cứ.
阮明武哥: 很好,我们一起看看详细数据。
交通补贴 24 人,每人 1,200,000 越南盾,合计 28,800,000 越南盾。
午餐补贴 24 人,每人 900,000 越南盾,合计 21,600,000 越南盾。
电话补贴 15 人,每人 600,000 越南盾,合计 9,000,000 越南盾。
住房补贴 8 人,每人 2,500,000 越南盾,合计 20,000,000 越南盾。
岗位补贴 6 人,每人 3,000,000 越南盾,合计 18,000,000 越南盾。
全勤补贴 21 人,每人 800,000 越南盾,合计 16,800,000 越南盾。
本月补贴总金额 114,200,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen yìqǐ kànkan xiángxì shùjù.
Jiāotōng bǔtiē èrshísì rén, měi rén yìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn, héjì èrqiān bābǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Wǔcān bǔtiē èrshísì rén, měi rén jiǔshí wàn Yuènán dùn, héjì èrqiān yìbǎi liùshí wàn Yuènán dùn.
Diànhuà bǔtiē shíwǔ rén, měi rén liùshí wàn Yuènán dùn, héjì jiǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Zhùfáng bǔtiē bā rén, měi rén èrbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn, héjì èrqiān wàn Yuènán dùn.
Gǎngwèi bǔtiē liù rén, měi rén sānbǎi wàn Yuènán dùn, héjì yìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn.
Quánqín bǔtiē èrshíyī rén, měi rén bāshí wàn Yuènán dùn, héjì yìqiān liùbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Běn yuè bǔtiē zǒng jīn’é yìyì yìqiān sìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, bây giờ chúng ta xem chi tiết.
Phụ cấp đi lại: 24 người, mỗi người 1.200.000 đồng, tổng cộng 28.800.000 đồng.
Phụ cấp ăn trưa: 24 người, mỗi người 900.000 đồng, tổng cộng 21.600.000 đồng.
Phụ cấp điện thoại: 15 người, mỗi người 600.000 đồng, tổng cộng 9.000.000 đồng.
Phụ cấp nhà ở: 8 người, mỗi người 2.500.000 đồng, tổng cộng 20.000.000 đồng.
Phụ cấp chức vụ: 6 người, mỗi người 3.000.000 đồng, tổng cộng 18.000.000 đồng.
Phụ cấp chuyên cần: 21 người, mỗi người 800.000 đồng, tổng cộng 16.800.000 đồng.
Tổng các khoản phụ cấp trong tháng là 114.200.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把所有补贴和劳动合同、公司薪酬制度以及董事长批准的补贴政策进行了核对。我还检查了银行工资发放清单,所有补贴都是和工资一起通过银行转账支付,没有现金支付,也没有重复发放。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu bǔtiē hé láodòng hétóng, gōngsī xīnchóu zhìdù yǐjí dǒngshìzhǎng pīzhǔn de bǔtiē zhèngcè jìnxíng le héduì. Wǒ hái jiǎnchá le yínháng gōngzī fāfàng qīngdān, suǒyǒu bǔtiē dōu shì hé gōngzī yìqǐ tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù, méiyǒu xiànjīn zhīfù, yě méiyǒu chóngfù fāfàng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu tất cả các khoản phụ cấp với hợp đồng lao động, quy chế tiền lương của công ty và chính sách phụ cấp đã được Chủ tịch Hội đồng quản trị phê duyệt. Em cũng kiểm tra danh sách chuyển lương qua ngân hàng. Tất cả các khoản phụ cấp đều được thanh toán cùng với tiền lương bằng hình thức chuyển khoản, không có chi bằng tiền mặt và cũng không có trường hợp chi trùng.
阮明武哥: 做得很好。作为企业管理费用,会计不仅要计算金额,还要检查补贴是否符合公司制度、是否有批准文件、是否符合劳动合同以及税务规定。如果公司随意发放补贴,没有制度依据或者没有审批文件,就有可能在税务检查时不能作为合理费用扣除。因此,每一项补贴都必须保存完整的劳动合同、薪酬制度、审批决定、工资计算表、银行付款记录和员工签收资料,保证整个会计档案真实、完整、合法。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Zuò de hěn hǎo. Zuòwéi qǐyè guǎnlǐ fèiyòng, kuàijì bùjǐn yào jìsuàn jīn’é, hái yào jiǎnchá bǔtiē shìfǒu fúhé gōngsī zhìdù, shìfǒu yǒu pīzhǔn wénjiàn, shìfǒu fúhé láodòng hétóng yǐjí shuìwù guīdìng. Rúguǒ gōngsī suíyì fāfàng bǔtiē, méiyǒu zhìdù yījù huòzhě méiyǒu shěnpī wénjiàn, jiù yǒu kěnéng zài shuìwù jiǎnchá shí bùnéng zuòwéi hélǐ fèiyòng kòuchú. Yīncǐ, měi yí xiàng bǔtiē dōu bìxū bǎocún wánzhěng de láodòng hétóng, xīnchóu zhìdù, shěnpī juédìng, gōngzī jìsuàn biǎo, yínháng fùkuǎn jìlù hé yuángōng qiānshōu zīliào, bǎozhèng zhěnggè kuàijì dàng’àn zhēnshí, wánzhěng, héfǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Em làm rất tốt. Đối với khoản chi thuộc chi phí quản lý doanh nghiệp, kế toán không chỉ tính đúng số tiền mà còn phải kiểm tra xem khoản phụ cấp có đúng quy chế của công ty, có quyết định phê duyệt, có phù hợp với hợp đồng lao động và quy định của pháp luật về thuế hay không. Nếu công ty chi phụ cấp tùy tiện, không có quy chế hoặc không có hồ sơ phê duyệt thì khi cơ quan thuế kiểm tra, khoản chi đó có thể không được chấp nhận là chi phí hợp lý. Vì vậy, đối với mỗi khoản phụ cấp, kế toán phải lưu đầy đủ hợp đồng lao động, quy chế tiền lương, quyết định phê duyệt, bảng tính lương, chứng từ thanh toán qua ngân hàng và hồ sơ ký nhận của người lao động để bảo đảm hồ sơ kế toán đầy đủ, trung thực và hợp pháp.
第三十二项:社会保险费(Hạch toán bảo hiểm xã hội)
阮明武哥: 垂杨,现在我们继续学习第三十二项业务——社会保险费。社会保险是企业每个月必须依法缴纳的重要费用,也是税务机关、社会保险机构和审计单位重点检查的项目之一。作为会计,如果社会保险计算错误,不仅会影响员工的合法权益,还可能导致企业被追缴保险费、缴纳滞纳金,甚至受到行政处罚。所以,每个月计算社会保险的时候,一定要认真核对员工名单、劳动合同、工资基数和缴费比例。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen jìxù xuéxí dì sānshí’èr xiàng yèwù——Shèhuì Bǎoxiǎn Fèi. Shèhuì bǎoxiǎn shì qǐyè měi gè yuè bìxū yīfǎ jiǎonà de zhòngyào fèiyòng, yě shì shuìwù jīguān, shèhuì bǎoxiǎn jīgòu hé shěnjì dānwèi zhòngdiǎn jiǎnchá de xiàngmù zhī yī. Zuòwéi kuàijì, rúguǒ shèhuì bǎoxiǎn jìsuàn cuòwù, bùjǐn huì yǐngxiǎng yuángōng de héfǎ quányì, hái kěnéng dǎozhì qǐyè bèi zhuījiǎo bǎoxiǎn fèi, jiǎonà zhìnàjīn, shènzhì shòudào xíngzhèng chǔfá. Suǒyǐ, měi gè yuè jìsuàn shèhuì bǎoxiǎn de shíhou, yídìng yào rènzhēn héduì yuángōng míngdān, láodòng hétóng, gōngzī jīshù hé jiǎofèi bǐlì.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 32 – Hạch toán bảo hiểm xã hội. Bảo hiểm xã hội là khoản chi bắt buộc mà doanh nghiệp phải thực hiện theo quy định pháp luật hằng tháng. Đây cũng là một trong những nội dung được cơ quan thuế, cơ quan bảo hiểm xã hội và đơn vị kiểm toán kiểm tra rất kỹ. Nếu kế toán tính sai tiền bảo hiểm xã hội thì không chỉ ảnh hưởng đến quyền lợi của người lao động mà doanh nghiệp còn có thể bị truy thu, tính tiền chậm nộp hoặc xử phạt hành chính. Vì vậy, mỗi tháng khi tính bảo hiểm xã hội, kế toán phải đối chiếu cẩn thận danh sách nhân viên, hợp đồng lao động, mức lương làm căn cứ đóng bảo hiểm và tỷ lệ trích nộp.
丁垂杨: 哥哥,我已经准备好了七月份全部员工的社会保险资料。本月公司共有 59 名正式员工参加社会保险,其中生产部 35 人、办公室 24 人。我已经根据劳动合同和最新的社会保险缴费基数重新计算了每位员工的缴费金额。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le qī yuèfèn quánbù yuángōng de shèhuì bǎoxiǎn zīliào. Běn yuè gōngsī gòngyǒu wǔshíjiǔ míng zhèngshì yuángōng cānjiā shèhuì bǎoxiǎn, qízhōng shēngchǎnbù sānshíwǔ rén, bàngōngshì èrshísì rén. Wǒ yǐjīng gēnjù láodòng hétóng hé zuìxīn de shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi jīshù chóngxīn jìsuàn le měi wèi yuángōng de jiǎofèi jīn’é.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ bảo hiểm xã hội của toàn bộ nhân viên trong tháng 7. Tháng này công ty có 59 nhân viên chính thức tham gia bảo hiểm xã hội, gồm 35 nhân viên khối sản xuất và 24 nhân viên khối văn phòng. Em đã căn cứ vào hợp đồng lao động và mức lương đóng bảo hiểm mới nhất để tính lại số tiền bảo hiểm xã hội của từng người.
阮明武哥: 很好,我们先看看本月工资和社会保险的统计数据。
生产部参加社会保险工资基数 892,000,000 越南盾。
办公室参加社会保险工资基数 428,600,000 越南盾。
全公司参加社会保险工资基数合计 1,320,600,000 越南盾。
按照公司承担的社会保险缴费比例,本月公司应承担社会保险费用 224,502,000 越南盾。
员工个人承担部分已经在工资里面代扣,公司将在本月二十五号统一向社会保险机构缴纳。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen xiān kànkan běn yuè gōngzī hé shèhuì bǎoxiǎn de tǒngjì shùjù.
Shēngchǎnbù cānjiā shèhuì bǎoxiǎn gōngzī jīshù bāyì jiǔqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn.
Bàngōngshì cānjiā shèhuì bǎoxiǎn gōngzī jīshù sìyì èrqiān bābǎi liùshí wàn Yuènán dùn.
Quán gōngsī cānjiā shèhuì bǎoxiǎn gōngzī jīshù héjì shísān yì liǎngqiān líng liùshí wàn Yuènán dùn.
Ànzhào gōngsī chéngdān de shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi bǐlì, běn yuè gōngsī yīng chéngdān shèhuì bǎoxiǎn fèiyòng liǎngyì èrqiān sìbǎi wǔshí wàn èrqiān Yuènán dùn.
Yuángōng gèrén chéngdān bùfen yǐjīng zài gōngzī lǐmiàn dàikòu, gōngsī jiāng zài běn yuè èrshíwǔ hào tǒngyī xiàng shèhuì bǎoxiǎn jīgòu jiǎonà.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chúng ta xem số liệu thống kê của tháng này.
Quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội của khối sản xuất là 892.000.000 đồng.
Quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội của khối văn phòng là 428.600.000 đồng.
Tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội của toàn công ty là 1.320.600.000 đồng.
Theo tỷ lệ doanh nghiệp phải đóng, số tiền bảo hiểm xã hội công ty phải chịu trong tháng là 224.502.000 đồng.
Phần người lao động phải đóng đã được khấu trừ trực tiếp vào bảng lương và công ty sẽ nộp toàn bộ số tiền này cho cơ quan bảo hiểm xã hội vào ngày 25 của tháng.
丁垂杨: 哥哥,我已经逐一核对了每位员工的劳动合同、社会保险登记信息、身份证号码、税号和工资基数。我还把本月新增员工 3 人和离职员工 1 人的信息及时更新到了社会保险电子申报系统,没有遗漏任何人员资料。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhúyī héduì le měi wèi yuángōng de láodòng hétóng, shèhuì bǎoxiǎn dēngjì xìnxī, shēnfènzhèng hàomǎ, shuìhào hé gōngzī jīshù. Wǒ hái bǎ běn yuè xīnzēng yuángōng sān rén hé lízhí yuángōng yì rén de xìnxī jíshí gēngxīn dào le shèhuì bǎoxiǎn diànzǐ shēnbào xìtǒng, méiyǒu yílòu rènhé rényuán zīliào.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã kiểm tra lần lượt hợp đồng lao động, thông tin đăng ký bảo hiểm xã hội, số căn cước công dân, mã số thuế và mức lương đóng bảo hiểm của từng nhân viên. Em cũng đã cập nhật kịp thời thông tin của 3 nhân viên mới và 1 nhân viên nghỉ việc lên hệ thống khai báo bảo hiểm điện tử, không bỏ sót bất kỳ hồ sơ nào.
晚上七点,公司大部分员工已经下班,办公室渐渐安静下来。阮明武哥和丁垂杨仍然坐在财务部会议室,继续学习《实际发生的六十五项费用会计处理》第六部分——财务费用。阮明武哥打开公司的网上银行系统、贷款合同、银行对账单、外币账户明细、汇率记录以及付款凭证。他告诉丁垂杨,财务费用虽然不像采购费用和生产费用那样每天大量发生,但是每一笔财务费用都直接影响公司的利润,因此财务会计必须认真审核每一份银行单据和每一笔资金交易。
Wǎnshang qī diǎn, gōngsī dà bùfen yuángōng yǐjīng xiàbān, bàngōngshì jiànjiàn ānjìng xiàlái. Ruǎn Míng Wǔ gē hé Dīng Chuí Yáng réngrán zuò zài cáiwùbù huìyìshì, jìxù xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” dì liù bùfen——Cáiwù Fèiyòng. Ruǎn Míng Wǔ gē dǎkāi gōngsī de wǎngshàng yínháng xìtǒng, dàikuǎn hétóng, yínháng duìzhàngdān, wàibì zhànghù míngxì, huìlǜ jìlù yǐjí fùkuǎn píngzhèng. Tā gàosu Dīng Chuí Yáng, cáiwù fèiyòng suīrán bù xiàng cǎigòu fèiyòng hé shēngchǎn fèiyòng nàyàng měitiān dàliàng fāshēng, dànshì měi yì bǐ cáiwù fèiyòng dōu zhíjiē yǐngxiǎng gōngsī de lìrùn, yīncǐ cáiwù kuàijì bìxū rènzhēn shěnhé měi yì fèn yínháng dānjù hé měi yì bǐ zījīn jiāoyì.
Lúc 7 giờ tối, phần lớn nhân viên đã tan ca, văn phòng dần yên tĩnh. Anh Nguyễn Minh Vũ và Đinh Thùy Dương vẫn ngồi trong phòng họp của phòng Kế toán để tiếp tục học Phần 6 – Chi phí tài chính trong giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Anh Nguyễn Minh Vũ mở hệ thống ngân hàng điện tử, hợp đồng tín dụng, sao kê ngân hàng, sổ chi tiết tài khoản ngoại tệ, bảng tỷ giá và các chứng từ thanh toán. Anh giải thích rằng mặc dù chi phí tài chính không phát sinh nhiều như chi phí mua hàng hay chi phí sản xuất, nhưng từng khoản đều ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận của doanh nghiệp, vì vậy kế toán tài chính phải kiểm tra cẩn thận từng chứng từ ngân hàng và từng giao dịch tài chính.
第五十六项:银行贷款利息费用(Hạch toán chi phí lãi vay ngân hàng)
阮明武哥: 垂杨,我们先学习第五十六项业务——银行贷款利息费用。为了 đầu tư thêm dây chuyền sản xuất tự động, công ty đã ký hợp đồng tín dụng với Vietcombank vào ngày 01/01/2026. Số tiền vay là 12,000,000,000 越南盾,期限 36 个月,年利率 8.2%,利息按月支付,本金到期分期偿还。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí dì wǔshíliù xiàng yèwù——Yínháng Dàikuǎn Lìxī Fèiyòng. Wèile tóuzī xīn de zìdònghuà shēngchǎnxiàn, gōngsī yú èr líng èr liù nián yī yuè yī rì hé Vietcombank qiāndìng le dàikuǎn hétóng. Dàikuǎn jīn’é shì yìbǎi èrshí yì Yuènán dùn, qīxiàn sānshíliù gè yuè, nián lìlǜ bǎifēnzhī bā diǎn èr, lìxī àn yuè zhīfù, běnjīn dàoqī fēnqī chánghuán.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta học nghiệp vụ số 56 – Hạch toán chi phí lãi vay ngân hàng. Để đầu tư thêm dây chuyền sản xuất tự động, công ty đã ký hợp đồng tín dụng với Vietcombank vào ngày 01/01/2026. Khoản vay là 12.000.000.000 đồng, thời hạn 36 tháng, lãi suất 8,2%/năm, trả lãi hằng tháng và trả gốc theo kỳ hạn.
丁垂杨: 哥哥,我已经下载了本月银行贷款对账单。本月应支付贷款利息 82,000,000 越南盾。今天上午十点,公司已经通过网上银行自动扣款完成支付。我还核对了贷款合同、银行利息通知单、银行电子回单和总账记录,所有金额完全一致。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng xiàzǎi le běn yuè yínháng dàikuǎn duìzhàngdān. Běn yuè yīng zhīfù dàikuǎn lìxī bāqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn. Jīntiān shàngwǔ shí diǎn, gōngsī yǐjīng tōngguò wǎngshàng yínháng zìdòng kòukuǎn wánchéng zhīfù. Wǒ hái héduì le dàikuǎn hétóng, yínháng lìxī tōngzhīdān, yínháng diànzǐ huídān hé zǒngzhàng jìlù, suǒyǒu jīn’é wánquán yízhì.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tải sao kê khoản vay của tháng này. Tiền lãi phải trả trong tháng là 82.000.000 đồng. Lúc 10 giờ sáng nay, công ty đã thanh toán bằng hình thức trích nợ tự động qua ngân hàng điện tử. Em cũng đã đối chiếu hợp đồng tín dụng, thông báo tính lãi của ngân hàng, giấy báo giao dịch điện tử và sổ cái kế toán. Tất cả số liệu đều khớp nhau.
阮明武哥: 很好。除了核对金额之外,还要检查贷款用途是不是符合合同约定。如果贷款用于购买固定资产、建设厂房或者投资设备,就要保存完整的合同、付款凭证和资产资料。这样,在税务检查和年度审计时,才能证明贷款资金的用途真实、合法。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Chúle héduì jīn’é zhīwài, hái yào jiǎnchá dàikuǎn yòngtú shì bú shì fúhé hétóng yuēdìng. Rúguǒ dàikuǎn yòng yú gòumǎi gùdìng zīchǎn, jiànshè chǎngfáng huòzhě tóuzī shèbèi, jiù yào bǎocún wánzhěng de hétóng, fùkuǎn píngzhèng hé zīchǎn zīliào. Zhèyàng, zài shuìwù jiǎnchá hé niándù shěnjì shí, cáinéng zhèngmíng dàikuǎn zījīn de yòngtú zhēnshí, héfǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ngoài việc đối chiếu số tiền, kế toán còn phải kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay có đúng với hợp đồng tín dụng hay không. Nếu khoản vay được dùng để mua tài sản cố định, xây dựng nhà xưởng hoặc đầu tư máy móc thì phải lưu đầy đủ hợp đồng, chứng từ thanh toán và hồ sơ tài sản. Khi cơ quan thuế hoặc kiểm toán kiểm tra, doanh nghiệp mới chứng minh được việc sử dụng vốn vay là đúng mục đích và hợp pháp.
第五十七项:银行转账手续费(Hạch toán phí chuyển khoản ngân hàng)
阮明武哥: 下面我们学习第五十七项业务——银行转账手续费。虽然每一笔手续费金额不大,但是公司每天都有很多笔银行转账。如果不及时入账,一个月累计下来也是一笔不小的财务费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Xiàmiàn wǒmen xuéxí dì wǔshíqī xiàng yèwù——Yínháng Zhuǎnzhàng Shǒuxùfèi. Suīrán měi yì bǐ shǒuxùfèi jīn’é bù dà, dànshì gōngsī měitiān dōu yǒu hěn duō bǐ yínháng zhuǎnzhàng. Rúguǒ bù jíshí rùzhàng, yí gè yuè lěijì xiàlái yě shì yì bǐ bú xiǎo de cáiwù fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Tiếp theo chúng ta học nghiệp vụ số 57 – Hạch toán phí chuyển khoản ngân hàng. Mặc dù mỗi giao dịch chỉ có một khoản phí nhỏ nhưng công ty thực hiện rất nhiều giao dịch chuyển khoản mỗi ngày. Nếu không ghi nhận kịp thời thì cộng dồn cả tháng cũng sẽ trở thành một khoản chi phí tài chính đáng kể.
丁垂杨: 哥哥,我已经统计了七月份第一周全部银行手续费。
Vietcombank 转账 185 笔,手续费 3,125,000 越南盾。
BIDV 转账 132 笔,手续费 2,080,000 越南盾。
Techcombank 转账 96 笔,手续费 1,420,000 越南盾。
MB Bank 转账 58 笔,手续费 875,000 越南盾。
本周银行转账手续费合计 7,500,000 越南盾。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng tǒngjì le qī yuèfèn dì yī zhōu quánbù yínháng shǒuxùfèi.
Vietcombank zhuǎnzhàng yìbǎi bāshíwǔ bǐ, shǒuxùfèi sānbǎi shí’èr wàn wǔqiān Yuènán dùn.
BIDV zhuǎnzhàng yìbǎi sānshí’èr bǐ, shǒuxùfèi èrbǎi língbā wàn Yuènán dùn.
Techcombank zhuǎnzhàng jiǔshíliù bǐ, shǒuxùfèi yìbǎi sìshí’èr wàn Yuènán dùn.
MB Bank zhuǎnzhàng wǔshíbā bǐ, shǒuxùfèi bāshíqī wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Běn zhōu yínháng zhuǎnzhàng shǒuxùfèi héjì qībǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã thống kê toàn bộ phí chuyển khoản ngân hàng của tuần đầu tháng 7.
Vietcombank: 185 giao dịch, phí 3.125.000 đồng.
BIDV: 132 giao dịch, phí 2.080.000 đồng.
Techcombank: 96 giao dịch, phí 1.420.000 đồng.
MB Bank: 58 giao dịch, phí 875.000 đồng.
Tổng phí chuyển khoản ngân hàng trong tuần là 7.500.000 đồng.
第五十八项:银行账户维护费(Hạch toán phí duy trì tài khoản ngân hàng)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习第五十八项业务——银行账户维护费。很多新会计认为账户维护费金额比较小,就容易忽略不做账,其实这是一个常见的错误。虽然每个月的维护费用只有几十万或者几百万越南盾,但是全年累计下来也是一笔比较大的财务费用。如果漏记,不但会影响财务费用的准确性,还会导致银行余额和会计账簿余额不一致。因此,每个月月底做银行对账的时候,一定要检查所有银行账户的维护费用、短信通知费、电子银行服务费和账户管理费。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí dì wǔshíbā xiàng yèwù——Yínháng Zhànghù Wéihù Fèi. Hěn duō xīn kuàijì rènwéi zhànghù wéihù fèi jīn’é bǐjiào xiǎo, jiù róngyì hūlüè bù zuòzhàng, qíshí zhè shì yí gè chángjiàn de cuòwù. Suīrán měi gè yuè de wéihù fèiyòng zhǐyǒu jǐshí wàn huòzhě jǐbǎi wàn Yuènán dùn, dànshì quánnián lèijì xiàlái yě shì yì bǐ bǐjiào dà de cáiwù fèiyòng. Rúguǒ lòujì, bùdàn huì yǐngxiǎng cáiwù fèiyòng de zhǔnquèxìng, hái huì dǎozhì yínháng yú’é hé kuàijì zhàngbù yú’é bù yízhì. Yīncǐ, měi gè yuè yuèdǐ zuò yínháng duìzhàng de shíhou, yídìng yào jiǎnchá suǒyǒu yínháng zhànghù de wéihù fèi, duǎnxìn tōngzhī fèi, diànzǐ yínháng fúwù fèi hé zhànghù guǎnlǐ fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 58 – Hạch toán phí duy trì tài khoản ngân hàng. Nhiều kế toán mới cho rằng phí duy trì tài khoản có giá trị nhỏ nên thường bỏ sót không hạch toán. Đây là một sai sót rất phổ biến. Mặc dù mỗi tháng khoản phí này chỉ từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng nhưng nếu cộng dồn cả năm thì cũng là một khoản chi phí tài chính đáng kể. Nếu bỏ sót sẽ làm sai lệch chi phí tài chính và khiến số dư trên sổ kế toán không khớp với số dư trên sao kê ngân hàng. Vì vậy, vào cuối mỗi tháng khi đối chiếu ngân hàng, kế toán phải kiểm tra đầy đủ phí duy trì tài khoản, phí thông báo SMS, phí Internet Banking và các khoản phí quản lý tài khoản.
丁垂杨: 哥哥,我已经下载了公司四家银行七月份第一周的账户对账单。我把所有自动扣费项目都整理出来了,并且和银行电子流水进行了逐笔核对,没有发现任何遗漏。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng xiàzǎi le gōngsī sì jiā yínháng qī yuèfèn dì yī zhōu de zhànghù duìzhàngdān. Wǒ bǎ suǒyǒu zìdòng kòufèi xiàngmù dōu zhěnglǐ chūlái le, bìngqiě hé yínháng diànzǐ liúshuǐ jìnxíng le zhú bǐ héduì, méiyǒu fāxiàn rènhé yílòu.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tải sao kê của bốn ngân hàng mà công ty đang sử dụng trong tuần đầu tháng 7. Em đã tổng hợp toàn bộ các khoản phí tự động trích từ tài khoản và đối chiếu từng giao dịch với sao kê điện tử của ngân hàng. Kết quả là không phát hiện bất kỳ khoản phí nào bị bỏ sót.
阮明武哥: 很好,我们一起看看本周发生的账户维护费用。
Vietcombank 企业账户维护费 650,000 越南盾。
BIDV 企业账户维护费 580,000 越南盾。
Techcombank 企业账户维护费 620,000 越南盾。
MB Bank 企业账户维护费 550,000 越南盾。
网上银行服务费 1,280,000 越南盾。
短信通知服务费 460,000 越南盾。
企业数字证书服务费 2,400,000 越南盾。
本周银行账户维护费用合计 6,540,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen yìqǐ kànkan běn zhōu fāshēng de zhànghù wéihù fèiyòng.
Vietcombank qǐyè zhànghù wéihù fèi liùshíwǔ wàn Yuènán dùn.
BIDV qǐyè zhànghù wéihù fèi wǔshíbā wàn Yuènán dùn.
Techcombank qǐyè zhànghù wéihù fèi liùshí’èr wàn Yuènán dùn.
MB Bank qǐyè zhànghù wéihù fèi wǔshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Wǎngshàng yínháng fúwù fèi yìbǎi èrshíbā wàn Yuènán dùn.
Duǎnxìn tōngzhī fúwù fèi sìshíliù wàn Yuènán dùn.
Qǐyè shùzì zhèngshū fúwù fèi èrbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Běn zhōu yínháng zhànghù wéihù fèiyòng héjì liùbǎi wǔshísì wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Chúng ta xem chi tiết các khoản phí duy trì tài khoản ngân hàng phát sinh trong tuần.
Phí duy trì tài khoản doanh nghiệp tại Vietcombank: 650.000 đồng.
Phí duy trì tài khoản doanh nghiệp tại BIDV: 580.000 đồng.
Phí duy trì tài khoản doanh nghiệp tại Techcombank: 620.000 đồng.
Phí duy trì tài khoản doanh nghiệp tại MB Bank: 550.000 đồng.
Phí sử dụng dịch vụ Internet Banking: 1.280.000 đồng.
Phí dịch vụ thông báo SMS: 460.000 đồng.
Phí sử dụng chứng thư số doanh nghiệp: 2.400.000 đồng.
Tổng chi phí duy trì tài khoản ngân hàng trong tuần là 6.540.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我还发现银行每个月自动扣除这些费用的时间并不完全相同。Vietcombank 是每月 5 号上午九点自动扣款;BIDV 是每月 10 号下午两点;Techcombank 是每月 15 号上午十点;MB Bank 是每月最后一个工作日上午统一扣款。因此,我已经在财务日历里面设置了提醒,每个月都会提前下载银行流水并进行对账。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ hái fāxiàn yínháng měi gè yuè zìdòng kòuchú zhèxiē fèiyòng de shíjiān bìng bù wánquán xiāngtóng. Vietcombank shì měi yuè wǔ hào shàngwǔ jiǔ diǎn zìdòng kòukuǎn; BIDV shì měi yuè shí hào xiàwǔ liǎng diǎn; Techcombank shì měi yuè shíwǔ hào shàngwǔ shí diǎn; MB Bank shì měi yuè zuìhòu yí gè gōngzuòrì shàngwǔ tǒngyī kòukuǎn. Yīncǐ, wǒ yǐjīng zài cáiwù rìlì lǐmiàn shèzhì le tíxǐng, měi gè yuè dōu huì tíqián xiàzǎi yínháng liúshuǐ bìng jìnxíng duìzhàng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em còn phát hiện thời điểm các ngân hàng tự động thu các khoản phí này không giống nhau. Vietcombank thu vào 9 giờ sáng ngày 5 hằng tháng; BIDV thu vào 2 giờ chiều ngày 10 hằng tháng; Techcombank thu vào 10 giờ sáng ngày 15 hằng tháng; còn MB Bank thu vào sáng ngày làm việc cuối cùng của tháng. Vì vậy, em đã thiết lập lịch nhắc trong hệ thống tài chính để mỗi tháng đều tải sao kê trước và thực hiện đối chiếu kịp thời.
第五十九项:汇率差额(Hạch toán chênh lệch tỷ giá)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习第五十九项业务——汇率差额。这一项业务对于有进出口业务或者使用外币收付款的企业来说非常重要。很多新会计觉得汇率差额比较复杂,其实只要每天记录好外币汇率、银行汇率和实际收付款汇率,就能够准确计算汇兑损益。公司每个月月底还要重新评价所有外币账户余额,所以这一项工作一定不能遗漏。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí dì wǔshíjiǔ xiàng yèwù——Huìlǜ Chā’é. Zhè yí xiàng yèwù duìyú yǒu jìnchūkǒu yèwù huòzhě shǐyòng wàibì shōufùkuǎn de qǐyè láishuō fēicháng zhòngyào. Hěn duō xīn kuàijì juéde huìlǜ chā’é bǐjiào fùzá, qíshí zhǐyào měitiān jìlù hǎo wàibì huìlǜ, yínháng huìlǜ hé shíjì shōufùkuǎn huìlǜ, jiù nénggòu zhǔnquè jìsuàn huìduì sǔnyì. Gōngsī měi gè yuè yuèdǐ hái yào chóngxīn píngjià suǒyǒu wàibì zhànghù yú’é, suǒyǐ zhè yí xiàng gōngzuò yídìng bùnéng yílòu.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 59 – Hạch toán chênh lệch tỷ giá. Nghiệp vụ này đặc biệt quan trọng đối với các doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu hoặc thanh toán bằng ngoại tệ. Nhiều kế toán mới cảm thấy phần chênh lệch tỷ giá khá phức tạp, nhưng nếu hằng ngày theo dõi đầy đủ tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá ngân hàng và tỷ giá thực tế khi thanh toán thì sẽ tính toán chính xác lãi, lỗ tỷ giá. Ngoài ra, cuối mỗi tháng công ty còn phải đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ nên đây là công việc tuyệt đối không được bỏ sót.
丁垂杨: 哥哥,公司目前主要使用美元、人民币和欧元进行国际贸易。我已经整理好了七月份第一周所有外币收付款资料,包括出口收汇、进口付款、银行结汇通知书、外币账户对账单以及国家银行公布的参考汇率。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, gōngsī mùqián zhǔyào shǐyòng Měiyuán, Rénmínbì hé Ōuyuán jìnxíng guójì màoyì. Wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le qī yuèfèn dì yī zhōu suǒyǒu wàibì shōufùkuǎn zīliào, bāokuò chūkǒu shōuhuì, jìnkǒu fùkuǎn, yínháng jiéhuì tōngzhīshū, wàibì zhànghù duìzhàngdān yǐjí Guójiā Yínháng gōngbù de cānkǎo huìlǜ.
Đinh Thùy Dương: Anh à, hiện nay công ty chủ yếu sử dụng USD, Nhân dân tệ và Euro trong hoạt động thương mại quốc tế. Em đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ thu, chi ngoại tệ của tuần đầu tháng 7, bao gồm chứng từ thu tiền xuất khẩu, thanh toán nhập khẩu, thông báo bán ngoại tệ của ngân hàng, sao kê tài khoản ngoại tệ và tỷ giá tham chiếu do Ngân hàng Nhà nước công bố.
阮明武哥: 很好,我们先分析几笔实际发生的业务。
第一笔业务,公司向中国供应商支付 人民币 280,000 元购买原材料。记账汇率是 1 人民币 = 3,610 越南盾,实际付款当天银行汇率是 1 人民币 = 3,635 越南盾。
第二笔业务,公司收到美国客户支付货款 35,000 美元。确认收入时的汇率是 1 美元 = 26,120 越南盾,银行实际结汇汇率是 1 美元 = 26,185 越南盾。
第三笔业务,公司支付德国供应商设备款 18,500 欧元。记账汇率是 1 欧元 = 30,180 越南盾,付款日银行汇率是 1 欧元 = 30,260 越南盾。
经过计算,本周发生汇兑收益 2,865,000 越南盾,汇兑损失 6,430,000 越南盾,净汇兑损失 3,565,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen xiān fēnxī jǐ bǐ shíjì fāshēng de yèwù.
Dì yī bǐ yèwù, gōngsī xiàng Zhōngguó gōngyìngshāng zhīfù Rénmínbì liǎngshíbā wàn yuán gòumǎi yuáncáiliào. Jìzhàng huìlǜ shì yì Rénmínbì děngyú sānqiān liùbǎi yīshí Yuènán dùn, shíjì fùkuǎn dāngtiān yínháng huìlǜ shì yì Rénmínbì děngyú sānqiān liùbǎi sānshíwǔ Yuènán dùn.
Dì èr bǐ yèwù, gōngsī shōudào Měiguó kèhù zhīfù huòkuǎn sānwàn wǔqiān Měiyuán. Quèrèn shōurù shí de huìlǜ shì yí Měiyuán děngyú èrshíliùqiān yìbǎi èrshí Yuènán dùn, yínháng shíjì jiéhuì huìlǜ shì yí Měiyuán děngyú èrshíliùqiān yìbǎi bāshíwǔ Yuènán dùn.
Dì sān bǐ yèwù, gōngsī zhīfù Déguó gōngyìngshāng shèbèi kuǎn yíwàn bāqiān wǔbǎi Ōuyuán. Jìzhàng huìlǜ shì yí Ōuyuán děngyú sānwàn líng yìbǎi bāshí Yuènán dùn, fùkuǎn rì yínháng huìlǜ shì yí Ōuyuán děngyú sānwàn líng èrbǎi liùshí Yuènán dùn.
Jīngguò jìsuàn, běn zhōu fāshēng huìduì shōuyì èrbǎi bāshíliù wàn wǔqiān Yuènán dùn, huìduì sǔnshī liùbǎi sìshísān wàn Yuènán dùn, jìng huìduì sǔnshī sānbǎi wǔshíliù wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, chúng ta cùng phân tích một số nghiệp vụ thực tế.
Nghiệp vụ thứ nhất: Công ty thanh toán 280.000 Nhân dân tệ cho nhà cung cấp Trung Quốc để mua nguyên vật liệu. Tỷ giá ghi sổ là 1 CNY = 3.610 đồng, còn tỷ giá thanh toán thực tế của ngân hàng là 1 CNY = 3.635 đồng.
Nghiệp vụ thứ hai: Công ty nhận tiền hàng từ khách hàng Mỹ là 35.000 USD. Tỷ giá khi ghi nhận doanh thu là 1 USD = 26.120 đồng, còn tỷ giá bán ngoại tệ thực tế của ngân hàng là 1 USD = 26.185 đồng.
Nghiệp vụ thứ ba: Công ty thanh toán tiền mua thiết bị cho nhà cung cấp Đức là 18.500 EUR. Tỷ giá ghi sổ là 1 EUR = 30.180 đồng, còn tỷ giá thanh toán thực tế là 1 EUR = 30.260 đồng.
Sau khi tính toán, trong tuần công ty phát sinh lãi tỷ giá 2.865.000 đồng, lỗ tỷ giá 6.430.000 đồng, nên lỗ tỷ giá thuần là 3.565.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把每一笔外币业务对应到采购合同、销售合同、商业发票、装箱单、提单、银行付款通知书和银行结汇通知书。同时,我还把国家银行公布的参考汇率和商业银行实际汇率进行了比较,并把所有汇率差额计算过程附在会计凭证后面,方便以后税务检查和年度审计查阅。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ měi yì bǐ wàibì yèwù duìyìng dào cǎigòu hétóng, xiāoshòu hétóng, shāngyè fāpiào, zhuāngxiāngdān, tídān, yínháng fùkuǎn tōngzhīshū hé yínháng jiéhuì tōngzhīshū. Tóngshí, wǒ hái bǎ Guójiā Yínháng gōngbù de cānkǎo huìlǜ hé shāngyè yínháng shíjì huìlǜ jìnxíng le bǐjiào, bìng bǎ suǒyǒu huìlǜ chā’é jìsuàn guòchéng fù zài kuàijì píngzhèng hòumiàn, fāngbiàn yǐhòu shuìwù jiǎnchá hé niándù shěnjì cháyuè.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu từng nghiệp vụ ngoại tệ với hợp đồng mua hàng, hợp đồng bán hàng, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, vận đơn, thông báo thanh toán của ngân hàng và thông báo bán ngoại tệ. Đồng thời, em cũng so sánh tỷ giá tham chiếu của Ngân hàng Nhà nước với tỷ giá thực tế của ngân hàng thương mại và đính kèm toàn bộ bảng tính chênh lệch tỷ giá vào phía sau chứng từ kế toán để phục vụ cho việc kiểm tra thuế và kiểm toán cuối năm.
第六十项:付款折扣费用(Hạch toán chiết khấu thanh toán)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习《实际发生的六十五项费用会计处理》的最后一项财务费用——第六十项:付款折扣。很多新会计容易把商业折扣、现金折扣和付款折扣混淆,所以做账的时候经常出现错误。实际上,这三种折扣的性质完全不同。商业折扣一般发生在销售环节,现金折扣和付款折扣通常与付款时间有关。因此,会计一定要认真阅读合同条款和付款协议,判断企业是否符合享受付款折扣的条件。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” de zuìhòu yí xiàng cáiwù fèiyòng——Dì Liùshí Xiàng: Fùkuǎn Zhékòu. Hěn duō xīn kuàijì róngyì bǎ shāngyè zhékòu, xiànjīn zhékòu hé fùkuǎn zhékòu hùnxiáo, suǒyǐ zuòzhàng de shíhou jīngcháng chūxiàn cuòwù. Shíjì shàng, zhè sān zhǒng zhékòu de xìngzhì wánquán bùtóng. Shāngyè zhékòu yìbān fāshēng zài xiāoshòu huánjié, xiànjīn zhékòu hé fùkuǎn zhékòu tōngcháng yǔ fùkuǎn shíjiān yǒuguān. Yīncǐ, kuàijì yídìng yào rènzhēn yuèdú hétóng tiáokuǎn hé fùkuǎn xiéyì, pànduàn qǐyè shìfǒu fúhé xiǎngshòu fùkuǎn zhékòu de tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 60 – Hạch toán chiết khấu thanh toán, cũng là nội dung cuối cùng của chi phí tài chính. Rất nhiều kế toán mới thường nhầm lẫn giữa chiết khấu thương mại, chiết khấu tiền mặt và chiết khấu thanh toán, dẫn đến hạch toán sai. Thực tế, ba loại chiết khấu này có bản chất hoàn toàn khác nhau. Chiết khấu thương mại phát sinh trong hoạt động bán hàng, còn chiết khấu thanh toán thường phụ thuộc vào thời hạn thanh toán. Vì vậy, kế toán phải đọc kỹ điều khoản hợp đồng và điều kiện thanh toán để xác định doanh nghiệp có đủ điều kiện được hưởng chiết khấu hay không.
丁垂杨: 哥哥,我已经整理好了本月所有提前付款的采购合同。我发现有三家供应商按照合同约定给予我们付款折扣,因为公司都在规定期限内提前完成了银行转账。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le běn yuè suǒyǒu tíqián fùkuǎn de cǎigòu hétóng. Wǒ fāxiàn yǒu sān jiā gōngyìngshāng ànzhào hétóng yuēdìng jǐyǔ wǒmen fùkuǎn zhékòu, yīnwèi gōngsī dōu zài guīdìng qīxiàn nèi tíqián wánchéng le yínháng zhuǎnzhàng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tổng hợp toàn bộ các hợp đồng mua hàng được thanh toán trước hạn trong tháng này. Em thấy có ba nhà cung cấp đã áp dụng chiết khấu thanh toán cho công ty vì chúng ta đều chuyển khoản trước thời hạn quy định trong hợp đồng.
阮明武哥: 我们一起分析这三笔业务。
第一家供应商是广州华盛包装有限公司。
采购包装材料金额 850,000,000 越南盾。
合同规定 15 天内付款可享受 2% 的付款折扣。
公司在收到发票后的第 8 天完成付款,因此获得付款折扣 17,000,000 越南盾。
第二家供应商是深圳宏达电子有限公司。
采购电子元件金额 1,260,000,000 越南盾。
合同规定 10 天内付款可享受 1.5% 的付款折扣。
公司在第 7 天完成付款,因此获得付款折扣 18,900,000 越南盾。
第三家供应商是宁波新材料有限公司。
采购工业原材料金额 2,150,000,000 越南盾。
合同规定 7 天内付款可享受 1% 的付款折扣。
公司在第 5 天完成付款,因此获得付款折扣 21,500,000 越南盾。
本月公司共取得付款折扣 57,400,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Wǒmen yìqǐ fēnxī zhè sān bǐ yèwù.
Dì yī jiā gōngyìngshāng shì Guǎngzhōu Huáshèng Bāozhuāng Yǒuxiàn Gōngsī.
Cǎigòu bāozhuāng cáiliào jīn’é bāyì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Hétóng guīdìng shíwǔ tiān nèi fùkuǎn kě xiǎngshòu bǎifēnzhī èr de fùkuǎn zhékòu.
Gōngsī zài shōudào fāpiào hòu de dì bā tiān wánchéng fùkuǎn, yīncǐ huòdé fùkuǎn zhékòu yìqiān qībǎi wàn Yuènán dùn.
Dì èr jiā gōngyìngshāng shì Shēnzhèn Hóngdá Diànzǐ Yǒuxiàn Gōngsī.
Cǎigòu diànzǐ yuánjiàn jīn’é shí’èr yì liùqiān wàn Yuènán dùn.
Hétóng guīdìng shí tiān nèi fùkuǎn kě xiǎngshòu bǎifēnzhī yī diǎn wǔ de fùkuǎn zhékòu.
Gōngsī zài dì qī tiān wánchéng fùkuǎn, yīncǐ huòdé fùkuǎn zhékòu yìqiān bābǎi jiǔshí wàn Yuènán dùn.
Dì sān jiā gōngyìngshāng shì Níngbō Xīn Cáiliào Yǒuxiàn Gōngsī.
Cǎigòu gōngyè yuáncáiliào jīn’é èrshíyī yì wǔqiān wàn Yuènán dùn.
Hétóng guīdìng qī tiān nèi fùkuǎn kě xiǎngshòu bǎifēnzhī yī de fùkuǎn zhékòu.
Gōngsī zài dì wǔ tiān wánchéng fùkuǎn, yīncǐ huòdé fùkuǎn zhékòu èrqiān yìbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Běn yuè gōngsī gòng qǔdé fùkuǎn zhékòu wǔqiān qībǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta cùng phân tích ba nghiệp vụ này.
Nhà cung cấp thứ nhất là Công ty TNHH Bao bì Hoa Thịnh Quảng Châu.
Giá trị mua vật liệu bao bì: 850.000.000 đồng.
Hợp đồng quy định: thanh toán trong 15 ngày sẽ được chiết khấu 2%.
Công ty thanh toán vào ngày thứ 8, nên được hưởng 17.000.000 đồng chiết khấu thanh toán.
Nhà cung cấp thứ hai là Công ty TNHH Điện tử Hồng Đạt Thâm Quyến.
Giá trị mua linh kiện điện tử: 1.260.000.000 đồng.
Hợp đồng quy định: thanh toán trong 10 ngày sẽ được chiết khấu 1,5%.
Công ty thanh toán vào ngày thứ 7, nên được hưởng 18.900.000 đồng chiết khấu thanh toán.
Nhà cung cấp thứ ba là Công ty TNHH Vật liệu mới Ninh Ba.
Giá trị mua nguyên vật liệu: 2.150.000.000 đồng.
Hợp đồng quy định: thanh toán trong 7 ngày sẽ được chiết khấu 1%.
Công ty thanh toán vào ngày thứ 5, nên được hưởng 21.500.000 đồng chiết khấu thanh toán.
Tổng số tiền chiết khấu thanh toán công ty được hưởng trong tháng là 57.400.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把采购合同、付款协议、供应商折扣通知书、银行付款回单、增值税发票和总账记录全部核对完成。我还编制了付款折扣明细表,把每一笔折扣金额、付款日期、合同规定期限和实际付款天数都进行了详细记录,方便以后查询和审计。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ cǎigòu hétóng, fùkuǎn xiéyì, gōngyìngshāng zhékòu tōngzhīshū, yínháng fùkuǎn huídān, zēngzhíshuì fāpiào hé zǒngzhàng jìlù quánbù héduì wánchéng. Wǒ hái biānzhì le fùkuǎn zhékòu míngxì biǎo, bǎ měi yì bǐ zhékòu jīn’é, fùkuǎn rìqī, hétóng guīdìng qīxiàn hé shíjì fùkuǎn tiānshù dōu jìnxíng le xiángxì jìlù, fāngbiàn yǐhòu cháxún hé shěnjì.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu đầy đủ hợp đồng mua hàng, thỏa thuận thanh toán, thông báo chiết khấu của nhà cung cấp, giấy báo thanh toán của ngân hàng, hóa đơn GTGT và sổ cái kế toán. Em cũng đã lập bảng chi tiết chiết khấu thanh toán, ghi rõ số tiền chiết khấu của từng giao dịch, ngày thanh toán, thời hạn thanh toán theo hợp đồng và số ngày thanh toán thực tế để thuận tiện cho việc tra cứu và kiểm toán sau này.
晚上八点十分,财务部会议室里依然亮着灯。阮明武哥和丁垂杨已经完成了采购费用、生产费用、销售费用、企业管理费用和财务费用五大部分的学习。现在,他们开始学习《实际发生的六十五项费用会计处理》的最后一个部分——税费及其他应缴款项。阮明武哥打开公司的电子税务系统、增值税申报系统、企业所得税申报资料、个人所得税扣缴系统以及财政缴款电子凭证。他告诉丁垂杨,税务工作是企业财务管理中责任最重、风险最高的工作之一,会计不仅要按时计算税款,还要依法申报、按时缴纳,并妥善保存全部税务资料。
Wǎnshang bā diǎn shí fēn, cáiwùbù huìyìshì lǐ yīrán liàngzhe dēng. Ruǎn Míng Wǔ gē hé Dīng Chuí Yáng yǐjīng wánchéng le cǎigòu fèiyòng, shēngchǎn fèiyòng, xiāoshòu fèiyòng, qǐyè guǎnlǐ fèiyòng hé cáiwù fèiyòng wǔ dà bùfen de xuéxí. Xiànzài, tāmen kāishǐ xuéxí “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” de zuìhòu yí gè bùfen——Shuìfèi Jí Qítā Yìng Jiǎo Kuǎnxiàng. Ruǎn Míng Wǔ gē dǎkāi gōngsī de diànzǐ shuìwù xìtǒng, zēngzhíshuì shēnbào xìtǒng, qǐyè suǒdéshuì shēnbào zīliào, gèrén suǒdéshuì kòujiǎo xìtǒng yǐjí cáizhèng jiǎokuǎn diànzǐ píngzhèng. Tā gàosu Dīng Chuí Yáng, shuìwù gōngzuò shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ zhōng zérèn zuì zhòng, fēngxiǎn zuì gāo de gōngzuò zhī yī, kuàijì bùjǐn yào ànshí jìsuàn shuìkuǎn, hái yào yīfǎ shēnbào, ànshí jiǎonà, bìng tuǒshàn bǎocún quánbù shuìwù zīliào.
Lúc 8 giờ 10 phút tối, phòng họp của phòng Kế toán vẫn sáng đèn. Anh Nguyễn Minh Vũ và Đinh Thùy Dương đã hoàn thành năm nhóm chi phí gồm chi phí mua hàng, chi phí sản xuất, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí tài chính. Hai người bắt đầu học phần cuối cùng của giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là Thuế, phí và các khoản phải nộp. Anh Nguyễn Minh Vũ mở hệ thống thuế điện tử, hệ thống khai thuế GTGT, hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, hệ thống khấu trừ thuế thu nhập cá nhân và các chứng từ nộp ngân sách nhà nước. Anh giải thích rằng công tác thuế là một trong những công việc có trách nhiệm lớn và rủi ro cao nhất của kế toán doanh nghiệp. Kế toán không chỉ phải tính đúng số thuế mà còn phải kê khai đúng hạn, nộp đúng thời hạn và lưu trữ đầy đủ hồ sơ thuế.
第六十一项:营业执照税(Hạch toán thuế môn bài)
阮明武哥: 垂杨,我们先学习最后五项业务中的第一项——营业执照税。虽然营业执照税每年只缴纳一次,但是这是企业成立以后必须依法履行的税务义务。如果企业忘记申报或者忘记缴纳,就可能被税务机关处以罚款和滞纳金。因此,每年年初,财务部都会提前安排营业执照税的申报和缴纳工作。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen xiān xuéxí zuìhòu wǔ xiàng yèwù zhōng de dì yī xiàng——Yíngyè Zhízhào Shuì. Suīrán yíngyè zhízhào shuì měinián zhǐ jiǎonà yí cì, dànshì zhè shì qǐyè chénglì yǐhòu bìxū yīfǎ lǚxíng de shuìwù yìwù. Rúguǒ qǐyè wàngjì shēnbào huòzhě wàngjì jiǎonà, jiù kěnéng bèi shuìwù jīguān chǔyǐ fákuǎn hé zhìnàjīn. Yīncǐ, měinián niánchū, cáiwùbù dōu huì tíqián ānpái yíngyè zhízhào shuì de shēnbào hé jiǎonà gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trước tiên chúng ta học nghiệp vụ số 61 – Hạch toán thuế môn bài. Mặc dù thuế môn bài chỉ nộp một lần mỗi năm nhưng đây là nghĩa vụ thuế bắt buộc ngay sau khi doanh nghiệp được thành lập và trong các kỳ phải nộp theo quy định. Nếu doanh nghiệp quên kê khai hoặc quên nộp thì có thể bị cơ quan thuế xử phạt và tính tiền chậm nộp. Vì vậy, vào đầu mỗi năm, phòng Kế toán đều chủ động lập kế hoạch kê khai và nộp thuế môn bài.
丁垂杨: 哥哥,我已经准备好了今年的营业执照税资料。公司的注册资本是 20,000,000,000 越南盾,根据目前适用的规定,本年度应缴营业执照税 3,000,000 越南盾。一月十五日上午,公司已经通过国家税务电子缴税系统完成缴纳,并取得了电子缴款凭证。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le jīnnián de yíngyè zhízhào shuì zīliào. Gōngsī de zhùcè zīběn shì èrshí yì Yuènán dùn, gēnjù mùqián shìyòng de guīdìng, běn niándù yīng jiǎo yíngyè zhízhào shuì sānbǎi wàn Yuènán dùn. Yī yuè shíwǔ rì shàngwǔ, gōngsī yǐjīng tōngguò Guójiā Shuìwù Diànzǐ Jiǎoshuì Xìtǒng wánchéng jiǎonà, bìng qǔdé le diànzǐ jiǎokuǎn píngzhèng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ thuế môn bài của năm nay. Công ty có vốn điều lệ 20.000.000.000 đồng. Theo quy định hiện hành đang áp dụng, số thuế môn bài phải nộp trong năm là 3.000.000 đồng. Vào sáng ngày 15 tháng 1, công ty đã hoàn thành việc nộp thuế qua hệ thống thuế điện tử và đã nhận được chứng từ nộp tiền điện tử.
阮明武哥: 很好。除了缴税凭证之外,还要保存营业执照、税务登记资料、税务申报记录和银行付款回单。以后税务检查或者年度审计时,这些资料都需要提供作为依据。另外,如果企业以后增加分公司、代表处或者经营地点,也要及时确认是否需要分别履行相关税务义务。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo. Chúle jiǎoshuì píngzhèng zhīwài, hái yào bǎocún yíngyè zhízhào, shuìwù dēngjì zīliào, shuìwù shēnbào jìlù hé yínháng fùkuǎn huídān. Yǐhòu shuìwù jiǎnchá huòzhě niándù shěnjì shí, zhèxiē zīliào dōu xūyào tígōng zuòwéi yījù. Lìngwài, rúguǒ qǐyè yǐhòu zēngjiā fēngōngsī, dàibiǎochù huòzhě jīngyíng dìdiǎn, yě yào jíshí quèrèn shìfǒu xūyào fēnbié lǚxíng xiāngguān shuìwù yìwù.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Ngoài chứng từ nộp thuế, kế toán còn phải lưu giữ giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký thuế, tờ khai thuế và giấy báo thanh toán của ngân hàng. Sau này khi cơ quan thuế hoặc đơn vị kiểm toán kiểm tra thì toàn bộ hồ sơ này đều là căn cứ quan trọng. Ngoài ra, nếu sau này công ty thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh mới thì cũng phải kịp thời xác định các nghĩa vụ thuế tương ứng theo quy định.
第六十二项:不得抵扣的增值税(Hạch toán thuế GTGT không được khấu trừ)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习第六十二项业务——不得抵扣的增值税。这是企业会计工作中非常容易出错的一项内容。很多新会计看到增值税专用发票,就认为进项税额一定可以抵扣,其实并不是这样。是否能够抵扣,要根据发票是否合法、业务是否真实、用途是否符合税法规定以及是否具备完整的证明资料来判断。如果不符合规定,进项增值税就不能抵扣,而应当计入相关成本或者费用。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí dì liùshí’èr xiàng yèwù——Bùdé Dǐkòu de Zēngzhíshuì. Zhè shì qǐyè kuàijì gōngzuò zhōng fēicháng róngyì chūcuò de yí xiàng nèiróng. Hěn duō xīn kuàijì kàndào zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào, jiù rènwéi jìnxiàng shuì’é yídìng kěyǐ dǐkòu, qíshí bìng bú shì zhèyàng. Shìfǒu nénggòu dǐkòu, yào gēnjù fāpiào shìfǒu héfǎ, yèwù shìfǒu zhēnshí, yòngtú shìfǒu fúhé shuìfǎ guīdìng yǐjí shìfǒu jùbèi wánzhěng de zhèngmíng zīliào lái pànduàn. Rúguǒ bù fúhé guīdìng, jìnxiàng zēngzhíshuì jiù bùnéng dǐkòu, ér yīngdāng jìrù xiāngguān chéngběn huòzhě fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 62 – Hạch toán thuế GTGT không được khấu trừ. Đây là một trong những nội dung mà kế toán doanh nghiệp rất dễ mắc sai sót. Nhiều kế toán mới cứ thấy hóa đơn GTGT là nghĩ ngay thuế đầu vào sẽ được khấu trừ, nhưng thực tế không phải như vậy. Việc có được khấu trừ hay không còn phụ thuộc vào tính hợp pháp của hóa đơn, tính có thật của nghiệp vụ kinh tế, mục đích sử dụng hàng hóa, dịch vụ và việc có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định của pháp luật thuế hay không. Nếu không đáp ứng điều kiện thì thuế GTGT đầu vào sẽ không được khấu trừ mà phải tính vào chi phí hoặc giá trị tài sản.
丁垂杨: 哥哥,我已经整理了本月所有不能抵扣增值税的业务,并按照不同原因进行了分类,包括员工福利支出、超过规定标准的招待费用、缺少付款证明的采购业务以及不符合税法规定的其他费用。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhěnglǐ le běn yuè suǒyǒu bùnéng dǐkòu zēngzhíshuì de yèwù, bìng ànzhào bùtóng yuányīn jìnxíng le fēnlèi, bāokuò yuángōng fúlì zhīchū, chāoguò guīdìng biāozhǔn de zhāodài fèiyòng, quēshǎo fùkuǎn zhèngmíng de cǎigòu yèwù yǐjí bù fúhé shuìfǎ guīdìng de qítā fèiyòng.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tổng hợp toàn bộ các nghiệp vụ có thuế GTGT không được khấu trừ trong tháng này và phân loại theo từng nguyên nhân, gồm chi phí phúc lợi cho nhân viên, chi phí tiếp khách vượt mức theo quy định của công ty, các khoản mua hàng chưa đủ chứng từ thanh toán và một số khoản chi khác không đáp ứng điều kiện của pháp luật thuế.
阮明武哥: 很好,我们一起分析几笔实际业务。
第一笔业务,公司购买员工节日礼品。
货物金额 48,000,000 越南盾。
增值税 8%。
进项增值税 3,840,000 越南盾。
由于属于员工福利支出,因此这笔增值税不能抵扣,应计入员工福利费用。
第二笔业务,公司购买客户纪念礼品。
未税金额 36,500,000 越南盾。
增值税 2,920,000 越南盾。
因为不符合进项税抵扣条件,所以这部分税额计入销售费用。
第三笔业务,公司采购办公家具。
未税金额 125,000,000 越南盾。
增值税 10,000,000 越南盾。
由于供应商尚未提供符合规定的银行付款证明,本月暂时不能抵扣,待补充完整资料以后再按照规定处理。
第四笔业务,公司组织员工旅游。
旅游费用 168,000,000 越南盾。
增值税 13,440,000 越南盾。
这部分增值税按照规定不得抵扣,应全部计入员工福利费用。
本月不得抵扣增值税金额合计 30,200,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen yìqǐ fēnxī jǐ bǐ shíjì yèwù.
Dì yī bǐ yèwù, gōngsī gòumǎi yuángōng jiérì lǐpǐn. Huòwù jīn’é sìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn. Zēngzhíshuì bǎifēnzhī bā. Jìnxiàng zēngzhíshuì sānbǎi bāshísì wàn Yuènán dùn. Yóuyú shǔyú yuángōng fúlì zhīchū, yīncǐ zhè bǐ zēngzhíshuì bùnéng dǐkòu, yīng jìrù yuángōng fúlì fèiyòng.
Dì èr bǐ yèwù, gōngsī gòumǎi kèhù jìniàn lǐpǐn. Wèishuì jīn’é sānqiān liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn. Zēngzhíshuì liǎngbǎi jiǔshí’èr wàn Yuènán dùn. Yīnwèi bù fúhé jìnxiàng shuì dǐkòu tiáojiàn, suǒyǐ zhè bùfen shuì’é jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Dì sān bǐ yèwù, gōngsī cǎigòu bàngōng jiājù. Wèishuì jīn’é yìqiān èrqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn. Zēngzhíshuì yìqiān wàn Yuènán dùn. Yóuyú gōngyìngshāng shàngwèi tígōng fúhé guīdìng de yínháng fùkuǎn zhèngmíng, běn yuè zànshí bùnéng dǐkòu, dài bǔchōng wánzhěng zīliào yǐhòu zài ànzhào guīdìng chǔlǐ.
Dì sì bǐ yèwù, gōngsī zǔzhī yuángōng lǚyóu. Lǚyóu fèiyòng yìyì liùqiān bābǎi wàn Yuènán dùn. Zēngzhíshuì yìqiān sānbǎi sìshísì wàn Yuènán dùn. Zhè bùfen zēngzhíshuì ànzhào guīdìng bùdé dǐkòu, yīng quánbù jìrù yuángōng fúlì fèiyòng.
Běn yuè bùdé dǐkòu zēngzhíshuì jīn’é héjì sānqiān líng èrshí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, chúng ta cùng phân tích một số nghiệp vụ thực tế.
Nghiệp vụ thứ nhất: Công ty mua quà tặng cho nhân viên nhân dịp lễ.
Giá trị hàng hóa: 48.000.000 đồng.
Thuế GTGT 8%.
Thuế GTGT đầu vào: 3.840.000 đồng.
Vì đây là khoản chi phúc lợi cho nhân viên nên không được khấu trừ, phải tính vào chi phí phúc lợi.
Nghiệp vụ thứ hai: Công ty mua quà lưu niệm tặng khách hàng.
Giá trị trước thuế: 36.500.000 đồng.
Thuế GTGT: 2.920.000 đồng.
Do không đáp ứng điều kiện khấu trừ thuế đầu vào nên khoản thuế này được tính vào chi phí bán hàng.
Nghiệp vụ thứ ba: Công ty mua bàn ghế văn phòng.
Giá trị trước thuế: 125.000.000 đồng.
Thuế GTGT: 10.000.000 đồng.
Do nhà cung cấp chưa bổ sung đầy đủ chứng từ thanh toán qua ngân hàng theo quy định nên tạm thời chưa được khấu trừ trong tháng này. Sau khi hoàn thiện hồ sơ sẽ xử lý theo quy định.
Nghiệp vụ thứ tư: Công ty tổ chức du lịch cho nhân viên.
Chi phí du lịch: 168.000.000 đồng.
Thuế GTGT: 13.440.000 đồng.
Theo quy định áp dụng trong ví dụ này, khoản thuế GTGT này không được khấu trừ và được tính vào chi phí phúc lợi.
Tổng số thuế GTGT không được khấu trừ trong tháng là 30.200.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把每一笔业务对应的采购合同、增值税发票、银行付款凭证、验收资料和费用审批单全部整理好了。我还在会计凭证后面附上了不得抵扣增值税的原因说明,并分别注明计入销售费用、管理费用或者员工福利费用,方便税务检查和年度审计人员查阅。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ měi yì bǐ yèwù duìyìng de cǎigòu hétóng, zēngzhíshuì fāpiào, yínháng fùkuǎn píngzhèng, yànshōu zīliào hé fèiyòng shěnpīdān quánbù zhěnglǐ hǎo le. Wǒ hái zài kuàijì píngzhèng hòumiàn fùshàng le bùdé dǐkòu zēngzhíshuì de yuányīn shuōmíng, bìng fēnbié zhùmíng jìrù xiāoshòu fèiyòng, guǎnlǐ fèiyòng huòzhě yuángōng fúlì fèiyòng, fāngbiàn shuìwù jiǎnchá hé niándù shěnjì rényuán cháyuè.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã sắp xếp đầy đủ hợp đồng mua hàng, hóa đơn GTGT, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, biên bản nghiệm thu và phiếu phê duyệt chi phí của từng nghiệp vụ. Em cũng đính kèm phía sau mỗi chứng từ kế toán bản giải trình lý do thuế GTGT không được khấu trừ, đồng thời ghi rõ khoản thuế đó được hạch toán vào chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp hay chi phí phúc lợi để thuận tiện cho việc kiểm tra của cơ quan thuế và kiểm toán.
第六十三项:应缴企业所得税(Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
阮明武哥: 垂杨,现在我们继续学习第六十三项业务——应缴企业所得税。企业所得税是企业年度经营成果的重要体现,也是财务部门每个季度和每年都必须认真计算、申报和缴纳的重要税种。企业所得税不是按照营业收入计算,而是按照企业依法计算后的应纳税所得额计算。因此,作为会计,你不仅要熟悉收入、成本和费用的核算,还要能够正确调整税会差异,准确计算应纳税所得额。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, xiànzài wǒmen jìxù xuéxí dì liùshísān xiàng yèwù——Yìng Jiǎo Qǐyè Suǒdéshuì. Qǐyè suǒdéshuì shì qǐyè niándù jīngyíng chéngguǒ de zhòngyào tǐxiàn, yě shì cáiwù bùmén měi gè jìdù hé měinián dōu bìxū rènzhēn jìsuàn, shēnbào hé jiǎonà de zhòngyào shuìzhǒng. Qǐyè suǒdéshuì bú shì ànzhào yíngyè shōurù jìsuàn, ér shì ànzhào qǐyè yīfǎ jìsuàn hòu de yìngnàshuì suǒdé’é jìsuàn. Yīncǐ, zuòwéi kuàijì, nǐ bùjǐn yào shúxī shōurù, chéngběn hé fèiyòng de hésuàn, hái yào nénggòu zhèngquè tiáozhěng shuìhuì chāyì, zhǔnquè jìsuàn yìngnàshuì suǒdé’é.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 63 – Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp. Thuế thu nhập doanh nghiệp là một trong những chỉ tiêu phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và là loại thuế mà phòng Kế toán phải tính toán, kê khai và nộp định kỳ theo quý, theo năm. Thuế này không được tính trực tiếp trên doanh thu mà được tính trên thu nhập chịu thuế sau khi xác định theo quy định. Vì vậy, kế toán không chỉ phải nắm vững doanh thu, chi phí mà còn phải biết điều chỉnh các chênh lệch giữa kế toán và thuế để xác định đúng thu nhập tính thuế.
丁垂杨: 哥哥,我已经完成了第二季度企业所得税暂计算。我根据总账、利润表、成本明细表、费用明细表和税务调整资料进行了核对,同时编制了企业所得税计算工作底稿。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng wánchéng le dì èr jìdù qǐyè suǒdéshuì zàn jìsuàn. Wǒ gēnjù zǒngzhàng, lìrùnbiǎo, chéngběn míngxìbiǎo, fèiyòng míngxìbiǎo hé shuìwù tiáozhěng zīliào jìnxíng le héduì, tóngshí biānzhì le qǐyè suǒdéshuì jìsuàn gōngzuò dǐgǎo.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã hoàn thành việc tạm tính thuế thu nhập doanh nghiệp quý II. Em đã đối chiếu sổ cái, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng chi tiết giá vốn, bảng chi tiết chi phí và các tài liệu điều chỉnh thuế, đồng thời lập đầy đủ hồ sơ tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
阮明武哥: 很好,我们一起分析第二季度的经营数据。
营业收入 38,650,000,000 越南盾。
销售成本 26,480,000,000 越南盾。
销售费用 2,365,000,000 越南盾。
管理费用 3,125,000,000 越南盾。
财务费用 456,800,000 越南盾。
营业利润 6,223,200,000 越南盾。
经过税务调整以后,应纳税所得额 6,015,000,000 越南盾。
企业所得税税率 20%。
本季度应缴企业所得税 1,203,000,000 越南盾。
已经预缴企业所得税 800,000,000 越南盾。
本季度还需要补缴企业所得税 403,000,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen yìqǐ fēnxī dì èr jìdù de jīngyíng shùjù.
Yíngyè shōurù sānshíbā yì liùqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Xiāoshòu chéngběn èrshíliù yì sìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn.
Xiāoshòu fèiyòng èr yì sānqiān liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Guǎnlǐ fèiyòng sān yì yìqiān èrbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Cáiwù fèiyòng sìqiān wǔbǎi liùshíbā wàn Yuènán dùn.
Yíngyè lìrùn liù yì èrqiān èrbǎi sānshí’èr wàn Yuènán dùn.
Jīngguò shuìwù tiáozhěng yǐhòu, yìngnàshuì suǒdé’é liù yì líng yìqiān wǔbǎi wàn Yuènán dùn.
Qǐyè suǒdéshuì shuìlǜ bǎifēnzhī èrshí.
Běn jìdù yīng jiǎo qǐyè suǒdéshuì yì yì èrqiān líng sānshí wàn Yuènán dùn.
Yǐjīng yùjiǎo qǐyè suǒdéshuì bā yì Yuènán dùn.
Běn jìdù hái xūyào bǔjiǎo qǐyè suǒdéshuì sìqiān líng sānshí wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, chúng ta cùng phân tích số liệu kinh doanh của quý II.
Doanh thu bán hàng: 38.650.000.000 đồng.
Giá vốn hàng bán: 26.480.000.000 đồng.
Chi phí bán hàng: 2.365.000.000 đồng.
Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.125.000.000 đồng.
Chi phí tài chính: 456.800.000 đồng.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh: 6.223.200.000 đồng.
Sau khi thực hiện các điều chỉnh theo quy định thuế, thu nhập tính thuế là 6.015.000.000 đồng.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong quý là 1.203.000.000 đồng.
Công ty đã tạm nộp 800.000.000 đồng.
Số còn phải nộp thêm là 403.000.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经逐项检查了所有税务调整项目。其中,不得税前扣除的费用 208,200,000 越南盾,包括部分员工福利支出、部分业务招待费和行政罚款。另外,符合税法规定的固定资产折旧、研发费用加计扣除和其他税收优惠,我也全部进行了复核,并保存了完整的计算资料和法律依据。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhúxiàng jiǎnchá le suǒyǒu shuìwù tiáozhěng xiàngmù. Qízhōng, bùdé shuìqián kòuchú de fèiyòng liǎngyì líng bābǎi èrshí wàn Yuènán dùn, bāokuò bùfen yuángōng fúlì zhīchū, bùfen yèwù zhāodài fèi hé xíngzhèng fákuǎn. Lìngwài, fúhé shuìfǎ guīdìng de gùdìng zīchǎn zhéjiù, yánfā fèiyòng jiājì kòuchú hé qítā shuìshōu yōuhuì, wǒ yě quánbù jìnxíng le fùhé, bìng bǎocún le wánzhěng de jìsuàn zīliào hé fǎlǜ yījù.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã kiểm tra từng khoản điều chỉnh thuế. Trong đó, tổng các khoản chi không được trừ khi tính thuế là 208.200.000 đồng, bao gồm một phần chi phí phúc lợi cho nhân viên, một phần chi phí tiếp khách và tiền phạt vi phạm hành chính. Ngoài ra, em cũng đã rà soát đầy đủ các khoản khấu hao tài sản cố định được chấp nhận, khoản ưu đãi tăng thêm đối với chi phí nghiên cứu phát triển và các ưu đãi thuế khác, đồng thời lưu đầy đủ bảng tính và căn cứ pháp lý.
第六十四项:代扣个人所得税(Hạch toán thuế thu nhập cá nhân khấu trừ)
阮明武哥: 垂杨,我们继续学习第六十四项业务——代扣个人所得税。个人所得税虽然是员工个人应当缴纳的税款,但是企业有依法代扣、代缴和申报的义务。因此,每个月发放工资以前,财务部门必须根据员工的劳动合同、工资表、奖金、补贴、保险扣款、家庭减除情况以及个人所得税法律规定,准确计算每位员工应缴纳的个人所得税。如果计算错误,不仅会影响员工的实际收入,也可能导致企业承担税务责任。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen jìxù xuéxí dì liùshísì xiàng yèwù——Dàikòu Gèrén Suǒdéshuì. Gèrén suǒdéshuì suīrán shì yuángōng gèrén yīngdāng jiǎonà de shuìkuǎn, dànshì qǐyè yǒu yīfǎ dàikòu, dàijiǎo hé shēnbào de yìwù. Yīncǐ, měi gè yuè fāfàng gōngzī yǐqián, cáiwù bùmén bìxū gēnjù yuángōng de láodòng hétóng, gōngzī biǎo, jiǎngjīn, bǔtiē, bǎoxiǎn kòukuǎn, jiātíng jiǎnchú qíngkuàng yǐjí gèrén suǒdéshuì fǎlǜ guīdìng, zhǔnquè jìsuàn měi wèi yuángōng yīng jiǎonà de gèrén suǒdéshuì. Rúguǒ jìsuàn cuòwù, bùjǐn huì yǐngxiǎng yuángōng de shíjì shōurù, yě kěnéng dǎozhì qǐyè chéngdān shuìwù zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chúng ta tiếp tục học nghiệp vụ số 64 – Hạch toán thuế thu nhập cá nhân khấu trừ. Mặc dù thuế thu nhập cá nhân là nghĩa vụ của người lao động, nhưng doanh nghiệp có trách nhiệm khấu trừ, kê khai và nộp thay theo quy định của pháp luật. Vì vậy, trước khi trả lương hằng tháng, phòng Kế toán phải căn cứ vào hợp đồng lao động, bảng lương, tiền thưởng, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ và quy định của pháp luật về thuế để tính chính xác số thuế thu nhập cá nhân của từng nhân viên. Nếu tính sai sẽ ảnh hưởng đến thu nhập thực nhận của người lao động và có thể làm doanh nghiệp phát sinh trách nhiệm về thuế.
丁垂杨: 哥哥,我已经完成七月份工资和个人所得税计算。本月公司共有 59 名正式员工,其中 18 名员工达到个人所得税起征标准,需要代扣个人所得税;另外 41 名员工因为收入低于纳税标准或者享受家庭减除,所以本月不用缴纳个人所得税。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng wánchéng qī yuèfèn gōngzī hé gèrén suǒdéshuì jìsuàn. Běn yuè gōngsī gòngyǒu wǔshíjiǔ míng zhèngshì yuángōng, qízhōng shíbā míng yuángōng dádào gèrén suǒdéshuì qǐzhēng biāozhǔn, xūyào dàikòu gèrén suǒdéshuì; lìngwài sìshíyī míng yuángōng yīnwèi shōurù dīyú nàshuì biāozhǔn huòzhě xiǎngshòu jiātíng jiǎnchú, suǒyǐ běn yuè búyòng jiǎonà gèrén suǒdéshuì.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã hoàn thành bảng lương và bảng tính thuế thu nhập cá nhân của tháng 7. Tháng này công ty có 59 nhân viên chính thức, trong đó 18 nhân viên có thu nhập đến ngưỡng phải nộp thuế thu nhập cá nhân nên công ty phải khấu trừ thuế trước khi trả lương. 41 nhân viên còn lại có thu nhập dưới mức chịu thuế hoặc được áp dụng các khoản giảm trừ theo quy định nên trong tháng này không phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải nộp.
阮明武哥: 很好,我们一起看看几位员工的实际计算数据。
第一位员工是销售部经理。
税前工资 48,000,000 越南盾。
岗位补贴 3,000,000 越南盾。
交通补贴 1,200,000 越南盾。
社会保险个人承担 4,080,000 越南盾。
依法计算后的应纳税所得额 31,620,000 越南盾。
本月应扣个人所得税 3,425,000 越南盾。
第二位员工是财务主管。
税前工资 36,500,000 越南盾。
电话补贴 800,000 越南盾。
午餐补贴 900,000 越南盾。
社会保险个人承担 3,102,000 越南盾。
应扣个人所得税 2,185,000 越南盾。
第三位员工是生产部主管。
税前工资 32,000,000 越南盾。
岗位补贴 2,500,000 越南盾。
交通补贴 1,200,000 越南盾。
社会保险个人承担 2,720,000 越南盾。
本月应扣个人所得税 1,568,000 越南盾。
本月全公司代扣个人所得税合计 28,460,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen yìqǐ kànkan jǐ wèi yuángōng de shíjì jìsuàn shùjù.
Dì yī wèi yuángōng shì xiāoshòubù jīnglǐ. Shuìqián gōngzī sìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn. Gǎngwèi bǔtiē sānbǎi wàn Yuènán dùn. Jiāotōng bǔtiē yìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn. Shèhuì bǎoxiǎn gèrén chéngdān sìbǎi língbā wàn Yuènán dùn. Yīfǎ jìsuàn hòu de yìngnàshuì suǒdé’é sānqiān yìbǎi liùshí’èr wàn Yuènán dùn. Běn yuè yīng kòu gèrén suǒdéshuì sānbǎi sìshí’èr wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Dì èr wèi yuángōng shì cáiwù zhǔguǎn. Shuìqián gōngzī sānqiān liùbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn. Diànhuà bǔtiē bāshí wàn Yuènán dùn. Wǔcān bǔtiē jiǔshí wàn Yuènán dùn. Shèhuì bǎoxiǎn gèrén chéngdān sānbǎi líng èr wàn Yuènán dùn. Yīng kòu gèrén suǒdéshuì liǎngbǎi shíbā wàn wǔqiān Yuènán dùn.
Dì sān wèi yuángōng shì shēngchǎnbù zhǔguǎn. Shuìqián gōngzī sānqiān èrbǎi wàn Yuènán dùn. Gǎngwèi bǔtiē liǎngbǎi wǔshí wàn Yuènán dùn. Jiāotōng bǔtiē yìbǎi èrshí wàn Yuènán dùn. Shèhuì bǎoxiǎn gèrén chéngdān liǎngbǎi qīshí’èr wàn Yuènán dùn. Běn yuè yīng kòu gèrén suǒdéshuì yìbǎi wǔshíliù wàn bāqiān Yuènán dùn.
Běn yuè quán gōngsī dàikòu gèrén suǒdéshuì héjì liǎngqiān bābǎi sìshíliù wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, chúng ta cùng xem số liệu tính thuế của một số nhân viên.
Trưởng phòng Kinh doanh
Lương trước thuế: 48.000.000 đồng.
Phụ cấp chức vụ: 3.000.000 đồng.
Phụ cấp đi lại: 1.200.000 đồng.
Bảo hiểm xã hội người lao động phải đóng: 4.080.000 đồng.
Thu nhập tính thuế sau khi tính theo quy định: 31.620.000 đồng.
Thuế TNCN phải khấu trừ: 3.425.000 đồng.
Trưởng phòng Tài chính
Lương trước thuế: 36.500.000 đồng.
Phụ cấp điện thoại: 800.000 đồng.
Phụ cấp ăn trưa: 900.000 đồng.
Bảo hiểm xã hội người lao động phải đóng: 3.102.000 đồng.
Thuế TNCN phải khấu trừ: 2.185.000 đồng.
Quản đốc Phân xưởng
Lương trước thuế: 32.000.000 đồng.
Phụ cấp chức vụ: 2.500.000 đồng.
Phụ cấp đi lại: 1.200.000 đồng.
Bảo hiểm xã hội người lao động phải đóng: 2.720.000 đồng.
Thuế TNCN phải khấu trừ: 1.568.000 đồng.
Tổng số thuế thu nhập cá nhân công ty khấu trừ trong tháng là 28.460.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经把所有员工的个人所得税计算表、工资表、劳动合同、居民身份证信息、税务登记号码、家庭减除申报资料以及电子扣缴申报文件全部整理完成。我还逐一核对了每位员工的银行工资转账金额,保证实发工资、代扣社会保险和代扣个人所得税完全一致,没有任何计算错误。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu yuángōng de gèrén suǒdéshuì jìsuànbiǎo, gōngzī biǎo, láodòng hétóng, jūmín shēnfènzhèng xìnxī, shuìwù dēngjì hàomǎ, jiātíng jiǎnchú shēnbào zīliào yǐjí diànzǐ kòujiǎo shēnbào wénjiàn quánbù zhěnglǐ wánchéng. Wǒ hái zhúyī héduì le měi wèi yuángōng de yínháng gōngzī zhuǎnzhàng jīn’é, bǎozhèng shífā gōngzī, dàikòu shèhuì bǎoxiǎn hé dàikòu gèrén suǒdéshuì wánquán yízhì, méiyǒu rènhé jìsuàn cuòwù.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã hoàn thành việc sắp xếp bảng tính thuế thu nhập cá nhân, bảng lương, hợp đồng lao động, thông tin căn cước công dân, mã số thuế, hồ sơ đăng ký giảm trừ và tệp khai thuế điện tử của toàn bộ nhân viên. Em cũng đã đối chiếu từng khoản chuyển lương qua ngân hàng để bảo đảm tiền lương thực nhận, số tiền bảo hiểm bị khấu trừ và số thuế thu nhập cá nhân bị khấu trừ hoàn toàn khớp nhau, không có bất kỳ sai sót nào.
第六十五项:其他税费、行政收费及财政义务(Hạch toán các khoản phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác)
阮明武哥: 垂杨,我们终于学习到《实际发生的六十五项费用会计处理》的最后一项业务——其他税费、行政收费及财政义务。虽然这些费用不像采购成本、工资或者税款那样金额很大,但是企业在经营过程中仍然会经常发生。如果会计没有及时入账、没有保存缴费凭证或者没有按照规定申报,同样会影响财务报表的真实性,也可能给企业带来税务和法律风险。因此,每一笔行政收费、公共服务收费和财政缴款都必须建立完整的档案。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, wǒmen zhōngyú xuéxí dào “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” de zuìhòu yí xiàng yèwù——Qítā Shuìfèi, Xíngzhèng Shōufèi Jí Cáizhèng Yìwù. Suīrán zhèxiē fèiyòng bù xiàng cǎigòu chéngběn, gōngzī huòzhě shuìkuǎn nàyàng jīn’é hěn dà, dànshì qǐyè zài jīngyíng guòchéng zhōng réngrán huì jīngcháng fāshēng. Rúguǒ kuàijì méiyǒu jíshí rùzhàng, méiyǒu bǎocún jiǎofèi píngzhèng huòzhě méiyǒu ànzhào guīdìng shēnbào, tóngyàng huì yǐngxiǎng cáiwù bàobiǎo de zhēnshíxìng, yě kěnéng gěi qǐyè dàilái shuìwù hé fǎlǜ fēngxiǎn. Yīncǐ, měi yì bǐ xíngzhèng shōufèi, gōnggòng fúwù shōufèi hé cáizhèng jiǎokuǎn dōu bìxū jiànlì wánzhěng de dàng’àn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, cuối cùng chúng ta đã học đến nghiệp vụ số 65 – Hạch toán các khoản phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác. Mặc dù những khoản này thường không lớn như chi phí mua hàng, tiền lương hay các khoản thuế, nhưng doanh nghiệp vẫn phát sinh thường xuyên trong quá trình hoạt động. Nếu kế toán không ghi nhận kịp thời, không lưu chứng từ nộp tiền hoặc không thực hiện đúng quy định thì vẫn có thể làm sai lệch báo cáo tài chính và phát sinh rủi ro về thuế cũng như pháp lý. Vì vậy, mọi khoản phí, lệ phí hành chính và nghĩa vụ tài chính đều phải được lưu hồ sơ đầy đủ.
丁垂杨: 哥哥,我已经整理好了七月份公司发生的其他税费和行政收费资料,并按照不同类别分别建立了会计档案,包括国家行政收费、海关服务费、电子政务服务费、环境保护收费、消防检查收费以及其他财政缴款。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le qī yuèfèn gōngsī fāshēng de qítā shuìfèi hé xíngzhèng shōufèi zīliào, bìng ànzhào bùtóng lèibié fēnbié jiànlì le kuàijì dàng’àn, bāokuò Guójiā xíngzhèng shōufèi, hǎiguān fúwùfèi, diànzǐ zhèngwù fúwùfèi, huánjìng bǎohù shōufèi, xiāofáng jiǎnchá shōufèi yǐjí qítā cáizhèng jiǎokuǎn.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã tổng hợp toàn bộ các khoản phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác phát sinh trong tháng 7, đồng thời lập hồ sơ kế toán riêng theo từng nhóm, bao gồm phí hành chính nhà nước, phí dịch vụ hải quan, phí dịch vụ chính phủ điện tử, phí bảo vệ môi trường, phí kiểm tra phòng cháy chữa cháy và các khoản nộp ngân sách khác.
阮明武哥: 很好,我们一起检查本月发生的实际业务。
营业执照信息变更行政收费 750,000 越南盾。
海关电子报关服务费 4,680,000 越南盾。
进口货物海关查验服务费 6,250,000 越南盾。
电子发票年度服务费 9,800,000 越南盾。
企业数字签名续费 5,400,000 越南盾。
环境保护收费 8,600,000 越南盾。
消防安全年度检查费 3,850,000 越南盾。
产品质量检验费 12,400,000 越南盾。
计量设备检定费 2,950,000 越南盾。
商标续展官方收费 18,000,000 越南盾。
知识产权资料备案费 7,500,000 越南盾。
本月其他行政收费及财政义务合计 80,180,000 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Hěn hǎo, wǒmen yìqǐ jiǎnchá běn yuè fāshēng de shíjì yèwù.
Yíngyè zhízhào xìnxī biàngēng xíngzhèng shōufèi qīshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Hǎiguān diànzǐ bàoguān fúwùfèi sìbǎi liùshíbā wàn Yuènán dùn.
Jìnkǒu huòwù hǎiguān cháyàn fúwùfèi liùbǎi èrshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Diànzǐ fāpiào niándù fúwùfèi jiǔbǎi bāshí wàn Yuènán dùn.
Qǐyè shùzì qiānmíng xùfèi wǔbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Huánjìng bǎohù shōufèi bābǎi liùshí wàn Yuènán dùn.
Xiāofáng ānquán niándù jiǎnchá fèi sānbǎi bāshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Chǎnpǐn zhìliàng jiǎnyàn fèi yìqiān èrbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Jìliáng shèbèi jiǎndìng fèi liǎngbǎi jiǔshíwǔ wàn Yuènán dùn.
Shāngbiāo xùzhǎn guānfāng shōufèi yìqiān bābǎi wàn Yuènán dùn.
Zhīshì chǎnquán zīliào bèi’àn fèi qībǎi wǔshí wàn Yuènán dùn.
Běn yuè qítā xíngzhèng shōufèi jí cáizhèng yìwù héjì bāqiān líng shíbā wàn Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt, chúng ta cùng kiểm tra các nghiệp vụ phát sinh trong tháng.
Lệ phí thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp: 750.000 đồng.
Phí khai báo hải quan điện tử: 4.680.000 đồng.
Phí kiểm tra hải quan đối với hàng nhập khẩu: 6.250.000 đồng.
Phí sử dụng hóa đơn điện tử hằng năm: 9.800.000 đồng.
Phí gia hạn chữ ký số doanh nghiệp: 5.400.000 đồng.
Phí bảo vệ môi trường: 8.600.000 đồng.
Phí kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy hằng năm: 3.850.000 đồng.
Phí kiểm định chất lượng sản phẩm: 12.400.000 đồng.
Phí kiểm định thiết bị đo lường: 2.950.000 đồng.
Lệ phí nhà nước gia hạn nhãn hiệu: 18.000.000 đồng.
Phí đăng ký, lưu hồ sơ sở hữu trí tuệ: 7.500.000 đồng.
Tổng các khoản phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác trong tháng là 80.180.000 đồng.
丁垂杨: 哥哥,我已经逐项核对了每一笔收费对应的政府通知、行政决定、缴费通知书、银行付款回单和电子发票。我还建立了《行政收费和财政义务登记簿》,详细记录收费单位、收费项目、收费依据、付款日期、付款方式、付款金额以及会计凭证编号,保证所有资料都能够随时查询。
Dīng Chuí Yáng: Gēge, wǒ yǐjīng zhúxiàng héduì le měi yì bǐ shōufèi duìyìng de zhèngfǔ tōngzhī, xíngzhèng juédìng, jiǎofèi tōngzhīshū, yínháng fùkuǎn huídān hé diànzǐ fāpiào. Wǒ hái jiànlì le “Xíngzhèng Shōufèi Hé Cáizhèng Yìwù Dēngjìbù”, xiángxì jìlù shōufèi dānwèi, shōufèi xiàngmù, shōufèi yījù, fùkuǎn rìqī, fùkuǎn fāngshì, fùkuǎn jīn’é yǐjí kuàijì píngzhèng biānhào, bǎozhèng suǒyǒu zīliào dōu nénggòu suíshí cháxún.
Đinh Thùy Dương: Anh à, em đã đối chiếu từng khoản thu với thông báo của cơ quan nhà nước, quyết định hành chính, giấy báo nộp tiền, chứng từ thanh toán qua ngân hàng và hóa đơn điện tử. Em cũng đã lập Sổ đăng ký phí hành chính và nghĩa vụ tài chính, ghi rõ cơ quan thu, nội dung thu, căn cứ pháp lý, ngày thanh toán, hình thức thanh toán, số tiền và số chứng từ kế toán để mọi hồ sơ đều có thể tra cứu bất cứ lúc nào.
阮明武哥: 垂杨,你做得非常好。到今天为止,我们已经完成了《实际发生的六十五项费用会计处理》的全部学习内容。从第一项采购费用开始,到最后一项税费和财政义务,我们一共学习了六十五项真实业务。作为一名优秀的会计,不仅要会编制会计凭证、登记账簿、编制财务报表,更要理解每一笔业务背后的经济实质、法律依据和税务规定。只有做到业务真实、资料完整、数字准确、程序合法、档案规范,企业的财务管理才能规范运行,财务报表才能真实可靠,企业也才能顺利通过税务检查、年度审计以及各项监督检查。哥哥相信,以你的专业能力和认真负责的工作态度,你一定会成为CHINEMASTER最优秀的财务负责人。
Ruǎn Míng Wǔ gē: Chuí Yáng, nǐ zuò de fēicháng hǎo. Dào jīntiān wéizhǐ, wǒmen yǐjīng wánchéng le “Shíjì Fāshēng de Liùshíwǔ Xiàng Fèiyòng Kuàijì Chǔlǐ” de quánbù xuéxí nèiróng. Cóng dì yī xiàng cǎigòu fèiyòng kāishǐ, dào zuìhòu yī xiàng shuìfèi hé cáizhèng yìwù, wǒmen yígòng xuéxí le liùshíwǔ xiàng zhēnshí yèwù. Zuòwéi yì míng yōuxiù de kuàijì, bùjǐn yào huì biānzhì kuàijì píngzhèng, dēngjì zhàngbù, biānzhì cáiwù bàobiǎo, gèng yào lǐjiě měi yì bǐ yèwù bèihòu de jīngjì shízhì, fǎlǜ yījù hé shuìwù guīdìng. Zhǐyǒu zuòdào yèwù zhēnshí, zīliào wánzhěng, shùzì zhǔnquè, chéngxù héfǎ, dàng’àn guīfàn, qǐyè de cáiwù guǎnlǐ cáinéng guīfàn yùnxíng, cáiwù bàobiǎo cáinéng zhēnshí kěkào, qǐyè yě cáinéng shùnlì tōngguò shuìwù jiǎnchá, niándù shěnjì yǐjí gè xiàng jiāndū jiǎnchá. Gēge xiāngxìn, yǐ nǐ de zhuānyè nénglì hé rènzhēn fùzé de gōngzuò tàidù, nǐ yídìng huì chéngwéi CHINEMASTER zuì yōuxiù de cáiwù fùzérén.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em đã làm rất tốt. Đến hôm nay, chúng ta đã hoàn thành toàn bộ nội dung của Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Từ nghiệp vụ đầu tiên về chi phí mua hàng cho đến nghiệp vụ cuối cùng về thuế, phí và các nghĩa vụ tài chính, chúng ta đã cùng nhau thực hành 65 nghiệp vụ kế toán thực tế. Một kế toán giỏi không chỉ biết lập chứng từ, ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính mà còn phải hiểu rõ bản chất kinh tế của từng nghiệp vụ, căn cứ pháp lý và quy định về thuế. Chỉ khi thực hiện đúng các nguyên tắc nghiệp vụ có thật, hồ sơ đầy đủ, số liệu chính xác, quy trình hợp pháp và lưu trữ chứng từ khoa học, doanh nghiệp mới có hệ thống tài chính minh bạch, báo cáo tài chính trung thực và đủ điều kiện vượt qua các cuộc thanh tra thuế, kiểm toán hằng năm cũng như các đợt kiểm tra của cơ quan quản lý. Anh tin rằng với năng lực chuyên môn và tinh thần làm việc cẩn thận của em, em sẽ trở thành Kế toán trưởng xuất sắc của CHINEMASTER.
Tổng hợp 120 trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung kế toán theo chủ đề Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc 1
按照……(ànzhào……)
Theo…, căn cứ theo…, dựa theo…
Cách dùng
按照 dùng để diễn tả “làm theo một quy định, trình tự, tiêu chuẩn hoặc quy trình nào đó”.
Đây là một trong những cấu trúc được dùng rất nhiều trong tiếng Trung kế toán vì mọi nghiệp vụ đều phải thực hiện theo quy trình.
Cấu trúc
按照 + Quy định / Quy trình + V
Ví dụ trong hội thoại
他们需要按照企业会计工作的流程,继续检查原始凭证。
Tāmen xūyào ànzhào qǐyè kuàijì gōngzuò de liúchéng, jìxù jiǎnchá yuánshǐ píngzhèng.
Họ cần tiếp tục kiểm tra chứng từ gốc theo đúng quy trình kế toán doanh nghiệp.
Ví dụ ứng dụng
公司必须按照国家会计准则做账。
Gōngsī bìxū ànzhào guójiā kuàijì zhǔnzé zuòzhàng.
Công ty phải hạch toán theo chuẩn mực kế toán quốc gia.
我们按照合同付款。
Wǒmen ànzhào hétóng fùkuǎn.
Chúng tôi thanh toán theo hợp đồng.
请按照日期整理凭证。
Qǐng ànzhào rìqī zhěnglǐ píngzhèng.
Hãy sắp xếp chứng từ theo ngày.
所有费用都要按照规定报销。
Suǒyǒu fèiyòng dōu yào ànzhào guīdìng bàoxiāo.
Mọi khoản chi đều phải thanh toán theo đúng quy định.
Cấu trúc 2
先……然后……
Trước… sau đó…
Cách dùng
Đây là cấu trúc biểu thị trình tự thao tác.
Trong công việc kế toán được dùng cực kỳ nhiều khi mô tả quy trình xử lý chứng từ.
Cấu trúc
先 + V1
然后 + V2
Ví dụ trong hội thoại
你先认真看一下发票的内容,然后告诉我应该检查哪些项目。
Nǐ xiān rènzhēn kàn yíxià fāpiào de nèiróng, ránhòu gàosu wǒ yīnggāi jiǎnchá nǎxiē xiàngmù.
Em hãy xem kỹ hóa đơn trước, sau đó cho anh biết cần kiểm tra những mục nào.
Ví dụ ứng dụng
先检查发票,再录入系统。
Xiān jiǎnchá fāpiào, zài lùrù xìtǒng.
Trước tiên kiểm tra hóa đơn rồi nhập vào hệ thống.
先核对金额,然后付款。
Xiān héduì jīn’é, ránhòu fùkuǎn.
Trước đối chiếu số tiền rồi mới thanh toán.
先审核资料,然后做分录。
Xiān shěnhé zīliào, ránhòu zuò fēnlù.
Trước kiểm tra hồ sơ rồi định khoản.
先保存电子发票,然后打印出来。
Xiān bǎocún diànzǐ fāpiào, ránhòu dǎyìn chūlái.
Trước lưu hóa đơn điện tử rồi in ra.
Cấu trúc 3
不但……还……
Không những… mà còn…
Cách dùng
Diễn tả hai hành động hoặc hai đặc điểm cùng tồn tại.
Trong tiếng Trung kế toán cấu trúc này xuất hiện rất nhiều khi nhấn mạnh trách nhiệm của kế toán.
Cấu trúc
不但……
还……
Ví dụ trong hội thoại
不能只检查数字,还要检查业务内容是不是合理。
Bùnéng zhǐ jiǎnchá shùzì, hái yào jiǎnchá yèwù nèiróng shì bú shì hélǐ.
Không thể chỉ kiểm tra số liệu mà còn phải kiểm tra nội dung nghiệp vụ có hợp lý hay không.
Ví dụ ứng dụng
会计不但要做账,还要审核资料。
Kuàijì bùdàn yào zuòzhàng, hái yào shěnhé zīliào.
Kế toán không những phải hạch toán mà còn phải kiểm tra hồ sơ.
他不但会报税,还会做成本分析。
Tā bùdàn huì bàoshuì, hái huì zuò chéngběn fēnxī.
Anh ấy không những biết kê khai thuế mà còn biết phân tích chi phí.
我们不但检查合同,还检查付款记录。
Wǒmen bùdàn jiǎnchá hétóng, hái jiǎnchá fùkuǎn jìlù.
Chúng tôi không những kiểm tra hợp đồng mà còn kiểm tra chứng từ thanh toán.
她不但会使用 ERP,还会使用 Excel。
Tā bùdàn huì shǐyòng ERP, hái huì shǐyòng Excel.
Cô ấy không những biết sử dụng ERP mà còn biết sử dụng Excel.
Cấu trúc 4
是不是……
Có… hay không
Cách dùng
Đây là cấu trúc nghi vấn chính phản dùng để xác nhận thông tin.
Trong các cuộc đối chiếu kế toán, cấu trúc này xuất hiện rất nhiều.
Cấu trúc
……是不是……
Ví dụ trong hội thoại
最后还要确认发票上的总金额是不是和银行付款金额一样。
Zuìhòu hái yào quèrèn fāpiào shàng de zǒng jīn’é shì bú shì hé yínháng fùkuǎn jīn’é yíyàng.
Cuối cùng còn phải xác nhận tổng tiền trên hóa đơn có khớp với số tiền thanh toán qua ngân hàng hay không.
Ví dụ ứng dụng
请确认金额是不是正确。
Qǐng quèrèn jīn’é shì bú shì zhèngquè.
Hãy xác nhận số tiền có chính xác hay không.
供应商是不是已经开票?
Gōngyìngshāng shì bú shì yǐjīng kāipiào?
Nhà cung cấp đã xuất hóa đơn chưa?
合同是不是已经签好了?
Hétóng shì bú shì yǐjīng qiān hǎo le?
Hợp đồng đã ký xong chưa?
库存数量是不是一致?
Kùcún shùliàng shì bú shì yízhì?
Số lượng tồn kho có khớp hay không?
Cấu trúc 5
作为……
Với tư cách là…, là…
Cách dùng
作为 dùng để giới thiệu thân phận, vai trò hoặc vị trí của một người trong một tình huống nhất định.
Trong tiếng Trung kế toán, cấu trúc này được sử dụng rất thường xuyên để nói về trách nhiệm của kế toán, kiểm toán viên, nhân viên tài chính, thủ kho…
Cấu trúc
作为 + Danh từ + ,……
Ví dụ trong hội thoại
作为一名会计,不能只检查数字,还要检查业务内容是不是合理。
Zuòwéi yì míng kuàijì, bùnéng zhǐ jiǎnchá shùzì, hái yào jiǎnchá yèwù nèiróng shì bú shì hélǐ.
Là một kế toán, không thể chỉ kiểm tra số liệu mà còn phải kiểm tra nội dung nghiệp vụ có hợp lý hay không.
Ví dụ ứng dụng
作为财务经理,我必须审核所有付款申请。
Zuòwéi cáiwù jīnglǐ, wǒ bìxū shěnhé suǒyǒu fùkuǎn shēnqǐng.
Là giám đốc tài chính, tôi phải kiểm tra mọi đề nghị thanh toán.
作为成本会计,你要分析成本结构。
Zuòwéi chéngběn kuàijì, nǐ yào fēnxī chéngběn jiégòu.
Là kế toán giá thành, bạn phải phân tích cơ cấu chi phí.
作为出纳,她每天负责银行付款。
Zuòwéi chūnà, tā měitiān fùzé yínháng fùkuǎn.
Là thủ quỹ, cô ấy phụ trách thanh toán qua ngân hàng mỗi ngày.
作为审计人员,我们必须保持独立。
Zuòwéi shěnjì rényuán, wǒmen bìxū bǎochí dúlì.
Là kiểm toán viên, chúng tôi phải giữ tính độc lập.
Cấu trúc 6
不仅……更……
Không chỉ… mà còn hơn nữa…
Cách dùng
不仅……更…… dùng để nhấn mạnh ý thứ hai quan trọng hơn ý thứ nhất.
Đây là cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong giáo trình khi nói về mục tiêu học kế toán.
Cấu trúc
不仅……
更……
Ví dụ trong hội thoại
不仅要学习会计分录,更要学习完整的工作流程。
Bùjǐn yào xuéxí kuàijì fēnlù, gèng yào xuéxí wánzhěng de gōngzuò liúchéng.
Không chỉ học định khoản kế toán mà còn phải học toàn bộ quy trình làm việc.
Ví dụ ứng dụng
不仅要会做账,更要会分析财务报表。
Bùjǐn yào huì zuòzhàng, gèng yào huì fēnxī cáiwù bàobiǎo.
Không chỉ biết hạch toán mà còn phải biết phân tích báo cáo tài chính.
不仅要保存纸质凭证,更要保存电子资料。
Bùjǐn yào bǎocún zhǐzhì píngzhèng, gèng yào bǎocún diànzǐ zīliào.
Không chỉ lưu chứng từ giấy mà còn phải lưu hồ sơ điện tử.
不仅要核对金额,更要核对业务内容。
Bùjǐn yào héduì jīn’é, gèng yào héduì yèwù nèiróng.
Không chỉ đối chiếu số tiền mà còn phải đối chiếu nội dung nghiệp vụ.
不仅要提高效率,更要保证准确性。
Bùjǐn yào tígāo xiàolǜ, gèng yào bǎozhèng zhǔnquèxìng.
Không chỉ nâng cao hiệu quả mà còn phải bảo đảm tính chính xác.
Cấu trúc 7
如果……就……
Nếu… thì…
Cách dùng
Đây là cấu trúc điều kiện được sử dụng cực kỳ nhiều trong các hội thoại kế toán khi phân tích nghiệp vụ.
Cấu trúc
如果……
就……
Ví dụ trong hội thoại
如果公司购买了电脑,我们还要确认电脑是不是已经送到公司。
Rúguǒ gōngsī gòumǎi le diànnǎo, wǒmen hái yào quèrèn diànnǎo shì bú shì yǐjīng sòng dào gōngsī.
Nếu công ty mua máy tính thì chúng ta còn phải xác nhận máy tính đã được giao đến công ty hay chưa.
Ví dụ ứng dụng
如果发票有错误,就不能入账。
Rúguǒ fāpiào yǒu cuòwù, jiù bùnéng rùzhàng.
Nếu hóa đơn có sai sót thì không được ghi sổ.
如果供应商没有开票,就不能付款。
Rúguǒ gōngyìngshāng méiyǒu kāipiào, jiù bùnéng fùkuǎn.
Nếu nhà cung cấp chưa xuất hóa đơn thì không được thanh toán.
如果金额不一致,就要重新核对。
Rúguǒ jīn’é bù yízhì, jiù yào chóngxīn héduì.
Nếu số tiền không khớp thì phải đối chiếu lại.
如果资料齐全,就可以报销。
Rúguǒ zīliào qíquán, jiù kěyǐ bàoxiāo.
Nếu hồ sơ đầy đủ thì có thể thanh toán.
Cấu trúc 8
已经……了
Đã…
Cách dùng
Đây là cấu trúc biểu thị hành động đã hoàn thành.
Trong giáo trình, cấu trúc này xuất hiện với tần suất rất cao khi mô tả tình trạng của chứng từ, hóa đơn, thanh toán, nhập kho.
Cấu trúc
已经 + Động từ + 了
Ví dụ trong hội thoại
电脑今天上午已经送到了。
Diànnǎo jīntiān shàngwǔ yǐjīng sòng dào le.
Máy tính đã được giao đến vào sáng nay.
Ví dụ ứng dụng
发票已经开好了。
Fāpiào yǐjīng kāi hǎo le.
Hóa đơn đã xuất xong.
货款已经支付了。
Huòkuǎn yǐjīng zhīfù le.
Tiền hàng đã thanh toán.
银行已经到账了。
Yínháng yǐjīng dàozhàng le.
Tiền đã vào tài khoản ngân hàng.
合同已经签好了。
Hétóng yǐjīng qiān hǎo le.
Hợp đồng đã ký xong.
Cấu trúc 9
都……
Đều…
Cách dùng
都 biểu thị tất cả các đối tượng trong phạm vi được nhắc đến đều có cùng đặc điểm hoặc cùng thực hiện một hành động.
Trong tiếng Trung kế toán, 都 xuất hiện rất nhiều khi nói về chứng từ, hồ sơ, tài liệu, khoản chi.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 都 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
采购合同和送货单也都放在这里。
Cǎigòu hétóng hé sònghuòdān yě dōu fàng zài zhèlǐ.
Hợp đồng mua hàng và phiếu giao hàng đều được đặt ở đây.
Ví dụ ứng dụng
所有发票都已经审核。
Suǒyǒu fāpiào dōu yǐjīng shěnhé.
Tất cả hóa đơn đều đã được kiểm tra.
这些资料都是真实的。
Zhèxiē zīliào dōu shì zhēnshí de.
Những tài liệu này đều là thật.
员工都已经签字了。
Yuángōng dōu yǐjīng qiānzì le.
Các nhân viên đều đã ký tên.
所有费用都已经入账。
Suǒyǒu fèiyòng dōu yǐjīng rùzhàng.
Tất cả chi phí đều đã được ghi sổ.
Cấu trúc 10
无论……都……
Dù… cũng…
Cách dùng
无论 biểu thị bất kể điều kiện nào xảy ra thì kết quả phía sau vẫn không thay đổi.
Trong giáo trình, cấu trúc này được dùng để nói về việc xử lý mọi loại nghiệp vụ và việc kiểm tra của cơ quan thuế, kiểm toán.
Cấu trúc
无论 + Điều kiện + ,都……
Ví dụ trong hội thoại
以后无论遇到什么业务,我都能够独立完成会计处理。
Yǐhòu wúlùn yùdào shénme yèwù, wǒ dōu nénggòu dúlì wánchéng kuàijì chǔlǐ.
Sau này dù gặp bất kỳ nghiệp vụ nào, em cũng có thể tự mình hoàn thành việc hạch toán.
Ví dụ ứng dụng
无论金额大小,都要开发票。
Wúlùn jīn’é dàxiǎo, dōu yào kāi fāpiào.
Dù số tiền lớn hay nhỏ cũng phải xuất hóa đơn.
无论哪个公司,都要依法纳税。
Wúlùn nǎge gōngsī, dōu yào yīfǎ nàshuì.
Dù là công ty nào cũng phải nộp thuế theo pháp luật.
无论谁申请付款,都要经过审批。
Wúlùn shéi shēnqǐng fùkuǎn, dōu yào jīngguò shěnpī.
Dù ai đề nghị thanh toán cũng phải qua phê duyệt.
无论什么时候,都要保存原始凭证。
Wúlùn shénme shíhou, dōu yào bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
Dù vào thời điểm nào cũng phải lưu giữ chứng từ gốc.
Cấu trúc 11
除了……以外,还……
Ngoài… ra còn…
Cách dùng
Cấu trúc này dùng để bổ sung thêm thông tin ngoài đối tượng đã được nhắc đến.
Trong tiếng Trung kế toán, đây là mẫu câu rất phổ biến khi liệt kê chứng từ, hồ sơ, hóa đơn, hợp đồng hoặc các tài liệu kế toán.
Cấu trúc
除了 + A + 以外,还 + B
Ví dụ trong hội thoại
除了发票以外,还有银行电子回单和服务合同,所以这一套原始凭证已经很完整了。
Chúle fāpiào yǐwài, hái yǒu yínháng diànzǐ huídān hé fúwù hétóng, suǒyǐ zhè yí tào yuánshǐ píngzhèng yǐjīng hěn wánzhěng le.
Ngoài hóa đơn ra còn có giấy báo điện tử của ngân hàng và hợp đồng dịch vụ, vì vậy bộ chứng từ gốc này đã rất đầy đủ.
Ví dụ ứng dụng
除了采购合同以外,还需要报价单。
Chúle cǎigòu hétóng yǐwài, hái xūyào bàojiàdān.
Ngoài hợp đồng mua hàng còn cần báo giá.
除了银行回单以外,还要保存付款申请单。
Chúle yínháng huídān yǐwài, hái yào bǎocún fùkuǎn shēnqǐngdān.
Ngoài giấy báo ngân hàng còn phải lưu phiếu đề nghị thanh toán.
除了发票以外,还必须有验收单。
Chúle fāpiào yǐwài, hái bìxū yǒu yànshōudān.
Ngoài hóa đơn còn phải có biên bản nghiệm thu.
除了成本分析以外,还要编制预算。
Chúle chéngběn fēnxī yǐwài, hái yào biānzhì yùsuàn.
Ngoài phân tích chi phí còn phải lập ngân sách.
Cấu trúc 12
根据……
Căn cứ theo…, dựa vào…
Cách dùng
根据 dùng để chỉ căn cứ để đưa ra quyết định, kết luận hoặc thực hiện công việc.
Đây là một trong những cấu trúc được dùng nhiều nhất trong kế toán.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + V
Ví dụ trong hội thoại
会计还要根据生产领料单、仓库出库单和生产计划确认这些材料是不是全部用于生产。
Kuàijì hái yào gēnjù shēngchǎn lǐngliàodān, cāngkù chūkùdān hé shēngchǎn jìhuà quèrèn zhèxiē cáiliào shì bú shì quánbù yòng yú shēngchǎn.
Kế toán còn phải căn cứ vào phiếu xuất vật tư, phiếu xuất kho và kế hoạch sản xuất để xác nhận toàn bộ vật tư có được dùng cho sản xuất hay không.
Ví dụ ứng dụng
根据发票编制会计分录。
Gēnjù fāpiào biānzhì kuàijì fēnlù.
Căn cứ vào hóa đơn để lập bút toán.
根据合同付款。
Gēnjù hétóng fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
根据银行回单登记账簿。
Gēnjù yínháng huídān dēngjì zhàngbù.
Căn cứ giấy báo ngân hàng để ghi sổ.
根据库存数量采购原材料。
Gēnjù kùcún shùliàng cǎigòu yuáncáiliào.
Căn cứ số lượng tồn kho để mua nguyên vật liệu.
Cấu trúc 13
按照……分类……
Phân loại theo…
Cách dùng
Đây là mẫu câu được dùng rất nhiều trong quản lý hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
按照 + Tiêu chí + 分类
Ví dụ trong hội thoại
按照日期和业务类型分类保存。
Ànzhào rìqī hé yèwù lèixíng fēnlèi bǎocún.
Phân loại và lưu trữ theo ngày tháng và loại nghiệp vụ.
Ví dụ ứng dụng
按照月份分类归档。
Ànzhào yuèfèn fēnlèi guīdàng.
Phân loại hồ sơ theo tháng.
按照供应商分类管理。
Ànzhào gōngyìngshāng fēnlèi guǎnlǐ.
Quản lý theo từng nhà cung cấp.
按照成本中心分类。
Ànzhào chéngběn zhōngxīn fēnlèi.
Phân loại theo trung tâm chi phí.
按照会计科目分类。
Ànzhào kuàijì kēmù fēnlèi.
Phân loại theo tài khoản kế toán.
Cấu trúc 14
每一……
Mỗi…
Cách dùng
每一 nhấn mạnh từng đối tượng riêng lẻ.
Trong hội thoại kế toán, mẫu này được dùng liên tục khi nói đến từng khoản chi, từng hóa đơn, từng chứng từ.
Cấu trúc
每一 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
一定要保证每一项费用都有完整的证明材料。
Yídìng yào bǎozhèng měi yī xiàng fèiyòng dōu yǒu wánzhěng de zhèngmíng cáiliào.
Nhất định phải bảo đảm mỗi khoản chi đều có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
Ví dụ ứng dụng
每一张发票都要审核。
Měi yì zhāng fāpiào dōu yào shěnhé.
Mỗi hóa đơn đều phải kiểm tra.
每一笔付款都要审批。
Měi yì bǐ fùkuǎn dōu yào shěnpī.
Mỗi khoản thanh toán đều phải phê duyệt.
每一份合同都要归档。
Měi yí fèn hétóng dōu yào guīdàng.
Mỗi hợp đồng đều phải lưu hồ sơ.
每一项成本都要分析。
Měi yī xiàng chéngběn dōu yào fēnxī.
Mỗi khoản chi phí đều phải phân tích.
Cấu trúc 15
越……越……
Càng… càng…
Cách dùng
Diễn tả sự thay đổi tăng dần của hai yếu tố.
Trong môi trường kế toán, thường dùng để nói về kinh nghiệm, hiệu quả, độ chính xác.
Cấu trúc
越 + V/Adj + 越 + Adj/V
Ví dụ ứng dụng theo ngữ cảnh của giáo trình
资料整理得越完整,查账越方便。
Zīliào zhěnglǐ de yuè wánzhěng, cházhàng yuè fāngbiàn.
Hồ sơ càng sắp xếp đầy đủ thì việc kiểm tra sổ sách càng thuận tiện.
经验越丰富,做账越准确。
Jīngyàn yuè fēngfù, zuòzhàng yuè zhǔnquè.
Kinh nghiệm càng nhiều thì hạch toán càng chính xác.
凭证越完整,风险越低。
Píngzhèng yuè wánzhěng, fēngxiǎn yuè dī.
Chứng từ càng đầy đủ thì rủi ro càng thấp.
审核越认真,错误越少。
Shěnhé yuè rènzhēn, cuòwù yuè shǎo.
Kiểm tra càng cẩn thận thì sai sót càng ít.
Cấu trúc 16
需要……才能……
Cần phải… thì mới…
Cách dùng
Diễn tả điều kiện cần thiết để đạt được kết quả.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong quy trình kế toán.
Cấu trúc
需要 + Điều kiện + 才能 + Kết quả
Ví dụ trong hội thoại
最后需要按照一定的方法分配到每一种产品的生产成本里面。
Zuìhòu xūyào ànzhào yídìng de fāngfǎ fēnpèi dào měi yì zhǒng chǎnpǐn de shēngchǎn chéngběn lǐmiàn.
Cuối cùng cần phân bổ theo một phương pháp nhất định vào chi phí sản xuất của từng loại sản phẩm.
Ví dụ ứng dụng
需要经理批准才能付款。
Xūyào jīnglǐ pīzhǔn cái néng fùkuǎn.
Cần có giám đốc phê duyệt thì mới được thanh toán.
需要审核发票才能报销。
Xūyào shěnhé fāpiào cái néng bàoxiāo.
Cần kiểm tra hóa đơn thì mới được thanh toán chi phí.
需要登记入库才能做账。
Xūyào dēngjì rùkù cái néng zuòzhàng.
Cần nhập kho thì mới được hạch toán.
需要核对金额才能入账。
Xūyào héduì jīn’é cái néng rùzhàng.
Cần đối chiếu số tiền thì mới được ghi sổ.
Cấu trúc 17
由……负责……
Do… phụ trách
Cách dùng
“由” dùng để chỉ người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện một công việc.
Đây là cấu trúc được sử dụng rất nhiều trong doanh nghiệp khi phân công trách nhiệm.
Cấu trúc
由 + Người/Bộ phận + 负责 + Công việc
Ví dụ trích từ ngữ cảnh hội thoại
以后你独立负责公司的财务工作时,就可以更加熟练。
Yǐhòu nǐ dúlì fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò shí, jiù kěyǐ gèngjiā shúliàn.
Sau này khi em độc lập phụ trách công việc tài chính của công ty thì sẽ thành thạo hơn.
Ví dụ ứng dụng
由财务部负责付款。
Yóu cáiwù bù fùzé fùkuǎn.
Phòng tài chính phụ trách thanh toán.
由采购部负责采购原材料。
Yóu cǎigòu bù fùzé cǎigòu yuáncáiliào.
Phòng mua hàng phụ trách mua nguyên vật liệu.
由仓库负责验收入库。
Yóu cāngkù fùzé yànshōu rùkù.
Kho phụ trách kiểm nhận nhập kho.
由会计负责登记账簿。
Yóu kuàijì fùzé dēngjì zhàngbù.
Kế toán phụ trách ghi sổ.
Cấu trúc 18
对……进行……
Tiến hành… đối với…
Cách dùng
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong văn phong hành chính, tài chính và kế toán.
Cấu trúc
对 + Đối tượng + 进行 + Động từ
Ví dụ ứng dụng theo nội dung hội thoại
对每一项费用进行审核。
Duì měi yī xiàng fèiyòng jìnxíng shěnhé.
Tiến hành kiểm tra từng khoản chi.
(Cấu trúc này phản ánh đúng cách diễn đạt của giáo trình khi mô tả quy trình kiểm tra từng khoản chi phí.)
Ví dụ ứng dụng
对发票进行检查。
Duì fāpiào jìnxíng jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra hóa đơn.
对库存进行盘点。
Duì kùcún jìnxíng pándiǎn.
Tiến hành kiểm kê tồn kho.
对银行账户进行核对。
Duì yínháng zhànghù jìnxíng héduì.
Tiến hành đối chiếu tài khoản ngân hàng.
对成本进行分析。
Duì chéngběn jìnxíng fēnxī.
Tiến hành phân tích chi phí.
Cấu trúc 19
应该……
Nên…, cần phải…
Cách dùng
应该 biểu thị lời khuyên hoặc yêu cầu mang tính chuyên môn.
Trong giáo trình, đây là một trong những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất khi hướng dẫn định khoản.
Ví dụ trong hội thoại
这一笔业务应该编制什么会计分录?
Zhè yì bǐ yèwù yīnggāi biānzhì shénme kuàijì fēnlù?
Nghiệp vụ này nên lập bút toán kế toán như thế nào?
Ví dụ ứng dụng
应该先审核发票。
Yīnggāi xiān shěnhé fāpiào.
Nên kiểm tra hóa đơn trước.
应该保存所有原始凭证。
Yīnggāi bǎocún suǒyǒu yuánshǐ píngzhèng.
Nên lưu toàn bộ chứng từ gốc.
应该核对付款金额。
Yīnggāi héduì fùkuǎn jīn’é.
Nên đối chiếu số tiền thanh toán.
应该登记固定资产。
Yīnggāi dēngjì gùdìng zīchǎn.
Nên ghi nhận tài sản cố định.
Cấu trúc 20
必须……
Bắt buộc phải…
Cách dùng
必须 diễn tả yêu cầu bắt buộc.
Trong kế toán đây là một trong những động từ tình thái được dùng nhiều nhất.
Ví dụ ứng dụng theo ngữ cảnh hội thoại
一定要保证每一项费用都有完整的证明材料。
Yídìng yào bǎozhèng měi yī xiàng fèiyòng dōu yǒu wánzhěng de zhèngmíng cáiliào.
Nhất định phải bảo đảm mỗi khoản chi đều có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
(Mẫu câu này có ý nghĩa tương đương với 必须 trong ngữ cảnh quy định bắt buộc.)
Ví dụ ứng dụng
必须保存发票。
Bìxū bǎocún fāpiào.
Bắt buộc phải lưu hóa đơn.
必须及时做账。
Bìxū jíshí zuòzhàng.
Bắt buộc phải hạch toán kịp thời.
必须经过审批。
Bìxū jīngguò shěnpī.
Bắt buộc phải qua phê duyệt.
必须按照制度执行。
Bìxū ànzhào zhìdù zhíxíng.
Bắt buộc phải thực hiện theo quy chế.
Cấu trúc 21
把……
Câu chữ 把
Cách dùng
把 nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động.
Trong tiếng Trung kế toán, cấu trúc này xuất hiện rất nhiều vì thường xuyên nói đến việc sắp xếp, lưu trữ, kiểm tra, chuyển giao, ghi nhận chứng từ.
Cấu trúc
把 + Tân ngữ + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
我已经把今天所有采购业务的发票、采购合同、入库单、银行付款回单和送货单都准备好了。
Wǒ yǐjīng bǎ jīntiān suǒyǒu cǎigòu yèwù de fāpiào, cǎigòu hétóng, rùkùdān, yínháng fùkuǎn huídān hé sònghuòdān dōu zhǔnbèi hǎo le.
Em đã chuẩn bị đầy đủ hóa đơn, hợp đồng mua hàng, phiếu nhập kho, giấy báo thanh toán ngân hàng và phiếu giao hàng của toàn bộ nghiệp vụ mua hàng hôm nay.
Ví dụ ứng dụng
把发票放进档案盒。
Bǎ fāpiào fàng jìn dàng’ànhé.
Hãy cho hóa đơn vào hộp lưu trữ.
把数据输入系统。
Bǎ shùjù shūrù xìtǒng.
Nhập dữ liệu vào hệ thống.
把合同交给财务部。
Bǎ hétóng jiāo gěi cáiwù bù.
Chuyển hợp đồng cho phòng tài chính.
把付款记录打印出来。
Bǎ fùkuǎn jìlù dǎyìn chūlái.
In chứng từ thanh toán ra.
Cấu trúc 22
计入……
Hạch toán vào…, ghi nhận vào…
Cách dùng
Đây là một cấu trúc chuyên ngành kế toán xuất hiện liên tục trong giáo trình khi xác định tài khoản kế toán.
Cấu trúc
计入 + Tài khoản/Loại chi phí
Ví dụ trong hội thoại
如果材料被其他部门使用,就不能计入直接材料费用。
Rúguǒ cáiliào bèi qítā bùmén shǐyòng, jiù bùnéng jìrù zhíjiē cáiliào fèiyòng.
Nếu vật liệu được bộ phận khác sử dụng thì không được hạch toán vào chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Ví dụ ứng dụng
计入管理费用。
Jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Hạch toán vào chi phí quản lý.
计入销售费用。
Jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Hạch toán vào chi phí bán hàng.
计入固定资产。
Jìrù gùdìng zīchǎn.
Ghi nhận vào tài sản cố định.
计入生产成本。
Jìrù shēngchǎn chéngběn.
Hạch toán vào chi phí sản xuất.
Cấu trúc 23
是否……
Có… hay không
Cách dùng
是否 là cách nói trang trọng hơn của 是不是, rất thường gặp trong văn bản hành chính, báo cáo tài chính, kiểm toán và hội thoại nghiệp vụ.
Cấu trúc
是否 + Động từ / Tính từ
hoặc
V + 是否 + Adj
Ví dụ trong hội thoại
并核对每一项费用的数据是否准确。
Bìng héduì měi yī xiàng fèiyòng de shùjù shìfǒu zhǔnquè.
Đồng thời đối chiếu xem số liệu của từng khoản chi có chính xác hay không.
Ví dụ ứng dụng
请确认发票是否有效。
Qǐng quèrèn fāpiào shìfǒu yǒuxiào.
Hãy xác nhận hóa đơn còn hiệu lực hay không.
检查合同是否已经签字。
Jiǎnchá hétóng shìfǒu yǐjīng qiānzì.
Kiểm tra hợp đồng đã ký hay chưa.
核对付款金额是否一致。
Héduì fùkuǎn jīn’é shìfǒu yízhì.
Đối chiếu xem số tiền thanh toán có khớp hay không.
审核资料是否完整。
Shěnhé zīliào shìfǒu wánzhěng.
Kiểm tra xem hồ sơ có đầy đủ hay không.
Cấu trúc 24
符合……
Phù hợp với…, đáp ứng…
Cách dùng
符合 diễn tả đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện hoặc quy định.
Đây là động từ xuất hiện rất nhiều trong kế toán, kiểm toán và thuế.
Cấu trúc
符合 + Điều kiện / Quy định
Ví dụ trong hội thoại
我认为已经符合做账条件了。
Wǒ rènwéi yǐjīng fúhé zuòzhàng tiáojiàn le.
Em cho rằng đã đáp ứng điều kiện để hạch toán rồi.
Ví dụ ứng dụng
符合税务规定。
Fúhé shuìwù guīdìng.
Phù hợp quy định thuế.
符合报销条件。
Fúhé bàoxiāo tiáojiàn.
Đủ điều kiện thanh toán.
符合入账标准。
Fúhé rùzhàng biāozhǔn.
Đủ tiêu chuẩn ghi sổ.
符合审计要求。
Fúhé shěnjì yāoqiú.
Đáp ứng yêu cầu kiểm toán.
Cấu trúc 25
完全一致
Hoàn toàn khớp
Cách dùng
Đây là cụm ngữ pháp được sử dụng cực nhiều khi đối chiếu số liệu.
Cấu trúc
A 和 B 完全一致
Ví dụ trong hội thoại
付款金额和发票金额完全一致。
Fùkuǎn jīn’é hé fāpiào jīn’é wánquán yízhì.
Số tiền thanh toán hoàn toàn khớp với số tiền trên hóa đơn.
Ví dụ ứng dụng
银行余额和账簿完全一致。
Yínháng yú’é hé zhàngbù wánquán yízhì.
Số dư ngân hàng hoàn toàn khớp với sổ kế toán.
库存数量完全一致。
Kùcún shùliàng wánquán yízhì.
Số lượng tồn kho hoàn toàn khớp.
合同金额完全一致。
Hétóng jīn’é wánquán yízhì.
Giá trị hợp đồng hoàn toàn khớp.
所有数据完全一致。
Suǒyǒu shùjù wánquán yízhì.
Mọi số liệu hoàn toàn khớp.
Cấu trúc 26
没有……也没有……
Không… cũng không…
Cách dùng
Diễn tả đồng thời phủ định hai hành động hoặc hai trạng thái.
Cấu trúc này được dùng nhiều khi kiểm tra hàng hóa, chứng từ.
Cấu trúc
没有……也没有……
Ví dụ trong hội thoại
没有缺货,也没有损坏。
Méiyǒu quēhuò, yě méiyǒu sǔnhuài.
Không thiếu hàng và cũng không có hư hỏng.
Ví dụ ứng dụng
没有重复记账,也没有漏记。
Méiyǒu chóngfù jìzhàng, yě méiyǒu lòujì.
Không ghi trùng và cũng không ghi sót.
没有少付款,也没有多付款。
Méiyǒu shǎo fùkuǎn, yě méiyǒu duō fùkuǎn.
Không thanh toán thiếu cũng không thanh toán thừa.
没有发现错误,也没有发现异常。
Méiyǒu fāxiàn cuòwù, yě méiyǒu fāxiàn yìcháng.
Không phát hiện sai sót cũng không phát hiện bất thường.
没有违反规定,也没有超出预算。
Méiyǒu wéifǎn guīdìng, yě méiyǒu chāochū yùsuàn.
Không vi phạm quy định cũng không vượt ngân sách.
Cấu trúc 27
包括……
Bao gồm…
Cách dùng
包括 dùng để liệt kê các thành phần.
Đây là một trong những động từ được sử dụng nhiều nhất trong giáo trình vì kế toán thường xuyên phải liệt kê bộ hồ sơ.
Cấu trúc
包括 + Danh sách
Ví dụ trong hội thoại
包括采购申请单、采购订单、供应商报价单、采购合同……
Bāokuò cǎigòu shēnqǐngdān, cǎigòu dìngdān, gōngyìngshāng bàojiàdān, cǎigòu hétóng…
Bao gồm phiếu đề nghị mua hàng, đơn đặt hàng, báo giá của nhà cung cấp, hợp đồng mua hàng…
Ví dụ ứng dụng
资料包括发票和合同。
Zīliào bāokuò fāpiào hé hétóng.
Hồ sơ bao gồm hóa đơn và hợp đồng.
费用包括工资和保险。
Fèiyòng bāokuò gōngzī hé bǎoxiǎn.
Chi phí bao gồm tiền lương và bảo hiểm.
资产包括设备和车辆。
Zīchǎn bāokuò shèbèi hé chēliàng.
Tài sản bao gồm thiết bị và xe cộ.
预算包括采购费用。
Yùsuàn bāokuò cǎigòu fèiyòng.
Ngân sách bao gồm chi phí mua hàng.
Cấu trúc 28
按照……排列……
Sắp xếp theo…
Cách dùng
Đây là cấu trúc rất thực dụng trong công việc lưu trữ hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
按照 + Tiêu chí + 排列
Ví dụ trong hội thoại
所有资料都按照日期排列好了。
Suǒyǒu zīliào dōu ànzhào rìqī páiliè hǎo le.
Tất cả tài liệu đều đã được sắp xếp theo ngày.
Ví dụ ứng dụng
按照月份排列。
Ànzhào yuèfèn páiliè.
Sắp xếp theo tháng.
按照供应商排列。
Ànzhào gōngyìngshāng páiliè.
Sắp xếp theo nhà cung cấp.
按照编号排列。
Ànzhào biānhào páiliè.
Sắp xếp theo số thứ tự.
按照付款日期排列。
Ànzhào fùkuǎn rìqī páiliè.
Sắp xếp theo ngày thanh toán.
Cấu trúc 29
方便……
Thuận tiện cho…
Cách dùng
方便 ngoài nghĩa là “thuận tiện” còn được dùng để diễn tả mục đích của việc sắp xếp, lưu trữ hoặc tra cứu hồ sơ.
Ví dụ trong hội thoại
所有资料都按照日期排列好了,查找起来很方便。
Suǒyǒu zīliào dōu ànzhào rìqī páiliè hǎo le, cházhǎo qǐlái hěn fāngbiàn.
Tất cả tài liệu đều đã được sắp xếp theo ngày nên rất thuận tiện khi tra cứu.
Ví dụ ứng dụng
这样管理很方便。
Zhèyàng guǎnlǐ hěn fāngbiàn.
Quản lý như vậy rất thuận tiện.
电子档案更方便查询。
Diànzǐ dàng’àn gèng fāngbiàn cháxún.
Hồ sơ điện tử thuận tiện tra cứu hơn.
这样归档方便审计。
Zhèyàng guīdàng fāngbiàn shěnjì.
Lưu trữ như vậy thuận tiện cho kiểm toán.
统一编号方便管理。
Tǒngyī biānhào fāngbiàn guǎnlǐ.
Đánh số thống nhất giúp quản lý thuận tiện.
Cấu trúc 30
用于……
Dùng để…, được sử dụng cho…
Cách dùng
用于 là động từ mang tính văn viết, được sử dụng rất nhiều trong kế toán, hợp đồng, hóa đơn, báo cáo tài chính để diễn tả mục đích sử dụng của tài sản, chi phí hoặc nguyên vật liệu.
Cấu trúc
A 用于 B
Ví dụ trong hội thoại
两种材料全部用于生产出口产品。
Liǎng zhǒng cáiliào quánbù yòng yú shēngchǎn chūkǒu chǎnpǐn.
Hai loại nguyên vật liệu đều được sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu.
Ví dụ ứng dụng
这笔费用用于办公。
Zhè bǐ fèiyòng yòng yú bàngōng.
Khoản chi này dùng cho văn phòng.
材料用于生产家具。
Cáiliào yòng yú shēngchǎn jiājù.
Nguyên vật liệu dùng để sản xuất đồ nội thất.
资金用于购买设备。
Zījīn yòng yú gòumǎi shèbèi.
Nguồn vốn dùng để mua thiết bị.
贷款用于扩大生产。
Dàikuǎn yòng yú kuòdà shēngchǎn.
Khoản vay được dùng để mở rộng sản xuất.
Cấu trúc 31
根据……判断……
Căn cứ vào… để xác định…
Cách dùng
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong kế toán khi phân loại tài khoản, xác định chi phí hoặc đánh giá chứng từ.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + 判断 + Kết quả
Ví dụ trong hội thoại
我们一定要根据员工的工作岗位来判断费用应该进入哪个科目。
Wǒmen yídìng yào gēnjù yuángōng de gōngzuò gǎngwèi lái pànduàn fèiyòng yīnggāi jìnrù nǎge kēmù.
Chúng ta phải căn cứ vào vị trí công việc của nhân viên để xác định chi phí phải hạch toán vào tài khoản nào.
Ví dụ ứng dụng
根据合同判断付款时间。
Gēnjù hétóng pànduàn fùkuǎn shíjiān.
Căn cứ vào hợp đồng để xác định thời điểm thanh toán.
根据发票判断税率。
Gēnjù fāpiào pànduàn shuìlǜ.
Căn cứ vào hóa đơn để xác định thuế suất.
根据库存判断采购数量。
Gēnjù kùcún pànduàn cǎigòu shùliàng.
Căn cứ vào tồn kho để xác định số lượng mua.
根据业务性质判断会计科目。
Gēnjù yèwù xìngzhì pànduàn kuàijì kēmù.
Căn cứ vào tính chất nghiệp vụ để xác định tài khoản kế toán.
Cấu trúc 32
计入……
Hạch toán vào…
Cách dùng
计入 là động từ chuyên ngành kế toán, dùng để diễn tả việc ghi nhận một khoản mục vào tài khoản hoặc chi phí tương ứng.
Cấu trúc
计入 + 科目 / 费用
Ví dụ trong hội thoại
工资应该计入生产制造费用,不能计入直接人工费用。
Gōngzī yīnggāi jìrù shēngchǎn zhìzào fèiyòng, bùnéng jìrù zhíjiē réngōng fèiyòng.
Tiền lương phải được hạch toán vào chi phí sản xuất chung, không được hạch toán vào chi phí nhân công trực tiếp.
Ví dụ ứng dụng
计入管理费用。
Jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Hạch toán vào chi phí quản lý.
计入销售费用。
Jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Hạch toán vào chi phí bán hàng.
计入固定资产。
Jìrù gùdìng zīchǎn.
Ghi nhận vào tài sản cố định.
计入研发费用。
Jìrù yánfā fèiyòng.
Hạch toán vào chi phí nghiên cứu và phát triển.
Cấu trúc 33
不能计入……
Không được hạch toán vào…
Cách dùng
Đây là cấu trúc phủ định của 计入, được sử dụng rất nhiều trong kế toán thuế và kế toán tài chính khi xác định các khoản không đủ điều kiện ghi nhận.
Cấu trúc
不能计入 + 科目
Ví dụ trong hội thoại
如果材料被其他部门使用,就不能计入直接材料费用。
Rúguǒ cáiliào bèi qítā bùmén shǐyòng, jiù bùnéng jìrù zhíjiē cáiliào fèiyòng.
Nếu vật liệu được bộ phận khác sử dụng thì không được hạch toán vào chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Ví dụ ứng dụng
不能计入生产成本。
Bùnéng jìrù shēngchǎn chéngběn.
Không được hạch toán vào chi phí sản xuất.
不能计入管理费用。
Bùnéng jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Không được hạch toán vào chi phí quản lý.
不能计入固定资产。
Bùnéng jìrù gùdìng zīchǎn.
Không được ghi nhận là tài sản cố định.
不能计入进项税额。
Bùnéng jìrù jìnxiàng shuì’é.
Không được ghi nhận là thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
Cấu trúc 34
按照……分配……
Phân bổ theo…
Cách dùng
Đây là cấu trúc xuất hiện nhiều trong phần kế toán giá thành khi phân bổ chi phí sản xuất chung.
Cấu trúc
按照 + Tiêu chí + 分配
Ví dụ trong hội thoại
最后需要按照一定的方法分配到每一种产品的生产成本里面。
Zuìhòu xūyào ànzhào yídìng de fāngfǎ fēnpèi dào měi yì zhǒng chǎnpǐn de shēngchǎn chéngběn lǐmiàn.
Cuối cùng cần phân bổ theo một phương pháp nhất định vào chi phí sản xuất của từng loại sản phẩm.
Ví dụ ứng dụng
按照工时分配制造费用。
Ànzhào gōngshí fēnpèi zhìzào fèiyòng.
Phân bổ chi phí sản xuất chung theo giờ công.
按照产量分配成本。
Ànzhào chǎnliàng fēnpèi chéngběn.
Phân bổ chi phí theo sản lượng.
按照销售收入分配费用。
Ànzhào xiāoshòu shōurù fēnpèi fèiyòng.
Phân bổ chi phí theo doanh thu.
按照面积分配租金。
Ànzhào miànjī fēnpèi zūjīn.
Phân bổ tiền thuê theo diện tích.
Cấu trúc 35
共……
Tổng cộng có…
Cách dùng
共 được dùng để biểu thị tổng số lượng hoặc tổng giá trị. Đây là cấu trúc xuất hiện liên tục trong giáo trình khi mô tả số lượng nhân viên, tổng tiền, tổng chi phí.
Cấu trúc
共 + Số lượng / Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
本月生产车间共有三十五名工人。
Běn yuè shēngchǎn chējiān gòng yǒu sānshíwǔ míng gōngrén.
Tháng này phân xưởng sản xuất có tổng cộng 35 công nhân.
Ví dụ ứng dụng
本月共有二百张发票。
Běn yuè gòng yǒu èrbǎi zhāng fāpiào.
Tháng này có tổng cộng 200 hóa đơn.
今天共有十五笔付款。
Jīntiān gòng yǒu shíwǔ bǐ fùkuǎn.
Hôm nay có tổng cộng 15 khoản thanh toán.
公司共有五十名员工。
Gōngsī gòng yǒu wǔshí míng yuángōng.
Công ty có tổng cộng 50 nhân viên.
本季度共有八家供应商。
Běn jìdù gòng yǒu bā jiā gōngyìngshāng.
Quý này có tổng cộng 8 nhà cung cấp.
Cấu trúc 36
另外……
Ngoài ra…
Cách dùng
另外 được dùng để bổ sung thêm thông tin hoặc một khoản mục khác. Trong hội thoại kế toán, cấu trúc này thường xuất hiện khi cộng thêm các khoản bảo hiểm, thuế hoặc chi phí phát sinh.
Cấu trúc
……,另外……
Ví dụ trong hội thoại
另外公司还要承担社会保险、医疗保险和失业保险。
Lìngwài gōngsī hái yào chéngdān shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn.
Ngoài ra công ty còn phải chịu các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.
Ví dụ ứng dụng
另外还要缴纳增值税。
Lìngwài hái yào jiǎonà zēngzhíshuì.
Ngoài ra còn phải nộp thuế giá trị gia tăng.
另外还有运输费用。
Lìngwài hái yǒu yùnshū fèiyòng.
Ngoài ra còn có chi phí vận chuyển.
另外需要支付手续费。
Lìngwài xūyào zhīfù shǒuxùfèi.
Ngoài ra cần thanh toán phí dịch vụ.
另外还需要银行回单。
Lìngwài hái xūyào yínháng huídān.
Ngoài ra còn cần giấy báo giao dịch của ngân hàng.
Cấu trúc 37
负责……
Phụ trách…
Cách dùng
负责 là động từ rất phổ biến trong doanh nghiệp, dùng để chỉ người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm về một công việc.
Cấu trúc
人 + 负责 + 工作
Ví dụ trong hội thoại
以后你独立负责公司的财务工作时,就可以更加熟练,也更有信心。
Yǐhòu nǐ dúlì fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò shí, jiù kěyǐ gèngjiā shúliàn, yě gèng yǒu xìnxīn.
Sau này khi em tự phụ trách công việc tài chính của công ty thì sẽ thành thạo và tự tin hơn.
Ví dụ ứng dụng
财务经理负责审核付款。
Cáiwù jīnglǐ fùzé shěnhé fùkuǎn.
Giám đốc tài chính phụ trách kiểm tra thanh toán.
会计负责登记总账。
Kuàijì fùzé dēngjì zǒngzhàng.
Kế toán phụ trách ghi sổ cái.
采购员负责联系供应商。
Cǎigòuyuán fùzé liánxì gōngyìngshāng.
Nhân viên mua hàng phụ trách liên hệ nhà cung cấp.
仓库管理员负责验收入库。
Cāngkù guǎnlǐyuán fùzé yànshōu rùkù.
Thủ kho phụ trách kiểm nhận nhập kho.
Cấu trúc 38
确认……
Xác nhận…
Cách dùng
确认 là động từ xuất hiện với tần suất rất cao trong toàn bộ giáo trình. Kế toán thường phải xác nhận hóa đơn, số liệu, chứng từ, hàng hóa, công nợ và thanh toán.
Cấu trúc
确认 + Đối tượng
Ví dụ trong hội thoại
我们还要确认电脑是不是已经送到公司。
Wǒmen hái yào quèrèn diànnǎo shì bú shì yǐjīng sòng dào gōngsī.
Chúng ta còn phải xác nhận máy tính đã được giao đến công ty hay chưa.
Ví dụ ứng dụng
确认付款金额。
Quèrèn fùkuǎn jīn’é.
Xác nhận số tiền thanh toán.
确认供应商信息。
Quèrèn gōngyìngshāng xìnxī.
Xác nhận thông tin nhà cung cấp.
确认库存数量。
Quèrèn kùcún shùliàng.
Xác nhận số lượng tồn kho.
确认税率是否正确。
Quèrèn shuìlǜ shìfǒu zhèngquè.
Xác nhận thuế suất có chính xác hay không.
Cấu trúc 39
核对……
Đối chiếu…
Cách dùng
核对 là động từ chuyên ngành kế toán dùng để so sánh hai hoặc nhiều nguồn dữ liệu nhằm bảo đảm tính chính xác.
Cấu trúc
核对 + A + 和 + B
hoặc
核对 + Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
我已经核对了采购合同、采购订单、送货单和入库单。
Wǒ yǐjīng héduì le cǎigòu hétóng, cǎigòu dìngdān, sònghuòdān hé rùkùdān.
Em đã đối chiếu hợp đồng mua hàng, đơn đặt hàng, phiếu giao hàng và phiếu nhập kho.
Ví dụ ứng dụng
核对银行流水。
Héduì yínháng liúshuǐ.
Đối chiếu sao kê ngân hàng.
核对库存数量。
Héduì kùcún shùliàng.
Đối chiếu số lượng tồn kho.
核对工资表。
Héduì gōngzī biǎo.
Đối chiếu bảng lương.
核对往来账。
Héduì wǎnglái zhàng.
Đối chiếu công nợ.
Cấu trúc 40
审核……
Kiểm tra, thẩm định
Cách dùng
审核 là một trong những động từ quan trọng nhất trong kế toán và kiểm toán. Khác với 检查 (kiểm tra thông thường), 审核 mang ý nghĩa xem xét, thẩm định theo quy định và quy trình.
Cấu trúc
审核 + Hồ sơ / Chứng từ / Báo cáo
Ví dụ trong hội thoại
会计一定要认真审核每一张发票、每一份采购合同……
Kuàijì yídìng yào rènzhēn shěnhé měi yì zhāng fāpiào, měi yí fèn cǎigòu hétóng…
Kế toán nhất định phải kiểm tra cẩn thận từng hóa đơn, từng hợp đồng mua hàng…
Ví dụ ứng dụng
审核报销单。
Shěnhé bàoxiāodān.
Kiểm tra phiếu thanh toán.
审核财务报表。
Shěnhé cáiwù bàobiǎo.
Kiểm tra báo cáo tài chính.
审核采购合同。
Shěnhé cǎigòu hétóng.
Kiểm tra hợp đồng mua hàng.
审核付款申请。
Shěnhé fùkuǎn shēnqǐng.
Kiểm tra đề nghị thanh toán.
Cấu trúc 41
整理……
Sắp xếp, hoàn thiện
Cách dùng
整理 được dùng rất nhiều trong môi trường kế toán để nói về việc sắp xếp hồ sơ, chứng từ, tài liệu và dữ liệu.
Cấu trúc
整理 + Hồ sơ / Chứng từ
Ví dụ trong hội thoại
我已经把今天这一笔采购业务的全部资料整理好了。
Wǒ yǐjīng bǎ jīntiān zhè yì bǐ cǎigòu yèwù de quánbù zīliào zhěnglǐ hǎo le.
Em đã sắp xếp xong toàn bộ hồ sơ của nghiệp vụ mua hàng hôm nay.
Ví dụ ứng dụng
整理原始凭证。
Zhěnglǐ yuánshǐ píngzhèng.
Sắp xếp chứng từ gốc.
整理银行回单。
Zhěnglǐ yínháng huídān.
Sắp xếp giấy báo ngân hàng.
整理会计档案。
Zhěnglǐ kuàijì dàng’àn.
Sắp xếp hồ sơ kế toán.
整理电子发票。
Zhěnglǐ diànzǐ fāpiào.
Sắp xếp hóa đơn điện tử.
Cấu trúc 42
查找起来……
Khi tra cứu…, khi tìm kiếm…
Cách dùng
Đây là cấu trúc bổ ngữ xu hướng kết hợp với 起来 để diễn tả cảm nhận hoặc mức độ thuận tiện của một hành động. Trong giáo trình, nó được dùng để nói về việc tra cứu hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
Động từ + 起来 + Tính từ
Ví dụ trong hội thoại
所有资料都按照日期排列好了,查找起来很方便。
Suǒyǒu zīliào dōu ànzhào rìqī páiliè hǎo le, cházhǎo qǐlái hěn fāngbiàn.
Tất cả tài liệu đều đã được sắp xếp theo ngày nên rất thuận tiện khi tra cứu.
Ví dụ ứng dụng
管理起来很方便。
Guǎnlǐ qǐlái hěn fāngbiàn.
Quản lý rất thuận tiện.
统计起来很容易。
Tǒngjì qǐlái hěn róngyì.
Thống kê rất dễ.
核对起来很快。
Héduì qǐlái hěn kuài.
Đối chiếu rất nhanh.
学习起来不难。
Xuéxí qǐlái bù nán.
Học không khó.
Cấu trúc 43
完成……
Hoàn thành…
Cách dùng
完成 biểu thị việc kết thúc hoặc hoàn tất một công việc.
Trong tiếng Trung kế toán, đây là động từ được sử dụng rất thường xuyên để nói về việc hoàn thành kiểm tra chứng từ, lập bút toán, nhập kho, thanh toán, quyết toán…
Cấu trúc
完成 + Công việc
Ví dụ trong hội thoại
仓库管理员已经完成验收,并签署了入库单。
Cāngkù guǎnlǐyuán yǐjīng wánchéng yànshōu, bìng qiānshǔ le rùkùdān.
Thủ kho đã hoàn thành việc nghiệm thu và ký phiếu nhập kho.
Ví dụ ứng dụng
完成会计分录。
Wánchéng kuàijì fēnlù.
Hoàn thành bút toán kế toán.
完成付款。
Wánchéng fùkuǎn.
Hoàn thành thanh toán.
完成月末结账。
Wánchéng yuèmò jiézhàng.
Hoàn thành khóa sổ cuối tháng.
完成财务报表。
Wánchéng cáiwù bàobiǎo.
Hoàn thành báo cáo tài chính.
Cấu trúc 44
签署……
Ký…
Cách dùng
签署 là động từ trang trọng, thường dùng trong hợp đồng, biên bản, phiếu nhập kho, chứng từ và văn bản doanh nghiệp.
Cấu trúc
签署 + Văn bản
Ví dụ trong hội thoại
仓库管理员已经完成验收,并签署了入库单。
Cāngkù guǎnlǐyuán yǐjīng wánchéng yànshōu, bìng qiānshǔ le rùkùdān.
Thủ kho đã hoàn thành nghiệm thu và ký phiếu nhập kho.
Ví dụ ứng dụng
签署采购合同。
Qiānshǔ cǎigòu hétóng.
Ký hợp đồng mua hàng.
签署验收单。
Qiānshǔ yànshōudān.
Ký biên bản nghiệm thu.
签署付款申请。
Qiānshǔ fùkuǎn shēnqǐng.
Ký đề nghị thanh toán.
签署审计报告。
Qiānshǔ shěnjì bàogào.
Ký báo cáo kiểm toán.
Cấu trúc 45
通过……
Thông qua…, bằng…, qua…
Cách dùng
通过 dùng để diễn tả phương thức, phương tiện hoặc con đường thực hiện một hành động.
Trong giáo trình, cấu trúc này xuất hiện liên tục khi nói về thanh toán qua ngân hàng.
Cấu trúc
通过 + Phương thức + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
公司今天已经通过 Vietcombank 转账付款。
Gōngsī jīntiān yǐjīng tōngguò Vietcombank zhuǎnzhàng fùkuǎn.
Hôm nay công ty đã chuyển khoản thanh toán qua Vietcombank.
Ví dụ ứng dụng
通过银行付款。
Tōngguò yínháng fùkuǎn.
Thanh toán qua ngân hàng.
通过ERP系统做账。
Tōngguò ERP xìtǒng zuòzhàng.
Hạch toán thông qua hệ thống ERP.
通过电子发票报销。
Tōngguò diànzǐ fāpiào bàoxiāo.
Thanh toán bằng hóa đơn điện tử.
通过网上银行转账。
Tōngguò wǎngshàng yínháng zhuǎnzhàng.
Chuyển khoản qua ngân hàng trực tuyến.
Cấu trúc 46
对应……
Tương ứng với…
Cách dùng
对应 được dùng để chỉ sự tương ứng giữa hai đối tượng, đặc biệt là giữa chứng từ và nghiệp vụ hoặc giữa khoản chi và tài khoản kế toán.
Cấu trúc
A 对应 B
Ví dụ trong hội thoại
都可以很快找到每一笔费用对应的全部资料。
Dōu kěyǐ hěn kuài zhǎodào měi yì bǐ fèiyòng duìyìng de quánbù zīliào.
Đều có thể nhanh chóng tìm được toàn bộ hồ sơ tương ứng với từng khoản chi.
Ví dụ ứng dụng
每一张发票都有对应的合同。
Měi yì zhāng fāpiào dōu yǒu duìyìng de hétóng.
Mỗi hóa đơn đều có hợp đồng tương ứng.
每一笔付款都有对应的回单。
Měi yì bǐ fùkuǎn dōu yǒu duìyìng de huídān.
Mỗi khoản thanh toán đều có giấy báo giao dịch tương ứng.
每项费用都有对应的会计科目。
Měi xiàng fèiyòng dōu yǒu duìyìng de kuàijì kēmù.
Mỗi khoản chi đều có tài khoản kế toán tương ứng.
每个客户都有对应的档案。
Měi gè kèhù dōu yǒu duìyìng de dàng’àn.
Mỗi khách hàng đều có hồ sơ tương ứng.
Cấu trúc 47
发生……
Phát sinh…
Cách dùng
发生 là động từ rất quan trọng trong kế toán, dùng để chỉ các nghiệp vụ hoặc khoản chi phát sinh.
Cấu trúc
发生 + Nghiệp vụ / Chi phí
Ví dụ trong hội thoại
因为每天都会发生采购业务。
Yīnwèi měitiān dōu huì fāshēng cǎigòu yèwù.
Vì mỗi ngày đều phát sinh nghiệp vụ mua hàng.
Ví dụ ứng dụng
发生管理费用。
Fāshēng guǎnlǐ fèiyòng.
Phát sinh chi phí quản lý.
发生销售费用。
Fāshēng xiāoshòu fèiyòng.
Phát sinh chi phí bán hàng.
发生现金收入。
Fāshēng xiànjīn shōurù.
Phát sinh thu tiền mặt.
发生银行手续费。
Fāshēng yínháng shǒuxùfèi.
Phát sinh phí ngân hàng.
Cấu trúc 48
共计……
Tổng cộng…
Cách dùng
共计 là cách diễn đạt trang trọng hơn của 合计, thường dùng trong báo cáo, hợp đồng và bảng kê.
Cấu trúc
共计 + Số tiền / Số lượng
Ví dụ ứng dụng theo ngữ cảnh giáo trình
生产成本共计一亿五千九百四十万越南盾。
Shēngchǎn chéngběn gòngjì yí yì wǔqiān jiǔbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Tổng chi phí sản xuất là 159.400.000 đồng.
(Ngữ cảnh này được xây dựng từ phần tính tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong hội thoại.)
Ví dụ ứng dụng
本月费用共计三亿元。
Běn yuè fèiyòng gòngjì sān yì Yuán.
Tổng chi phí tháng này là 300 triệu Nhân dân tệ.
采购金额共计五千万元。
Cǎigòu jīn’é gòngjì wǔqiān wàn Yuán.
Tổng giá trị mua hàng là 50 triệu Nhân dân tệ.
税额共计八十万元。
Shuì’é gòngjì bāshí wàn Yuán.
Tổng số thuế là 800 nghìn Nhân dân tệ.
全年收入共计十二亿元。
Quánnián shōurù gòngjì shí’èr yì Yuán.
Tổng doanh thu cả năm là 1,2 tỷ Nhân dân tệ.
Cấu trúc 49
承担……
Chịu…, gánh chịu…
Cách dùng
承担 được dùng khi nói đến trách nhiệm hoặc các khoản chi phí mà doanh nghiệp phải chịu.
Cấu trúc
承担 + Chi phí / Trách nhiệm
Ví dụ trong hội thoại
另外,公司还要承担社会保险、医疗保险和失业保险。
Lìngwài, gōngsī hái yào chéngdān shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn.
Ngoài ra công ty còn phải chịu các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.
Ví dụ ứng dụng
公司承担运输费用。
Gōngsī chéngdān yùnshū fèiyòng.
Công ty chịu chi phí vận chuyển.
企业承担维修费用。
Qǐyè chéngdān wéixiū fèiyòng.
Doanh nghiệp chịu chi phí sửa chữa.
客户承担保险费。
Kèhù chéngdān bǎoxiǎnfèi.
Khách hàng chịu phí bảo hiểm.
卖方承担运费。
Màifāng chéngdān yùnfèi.
Bên bán chịu cước vận chuyển.
Cấu trúc 50
办理……
Làm, thực hiện (thủ tục)
Cách dùng
办理 là động từ rất phổ biến trong tiếng Trung hành chính và kế toán, dùng để diễn tả việc hoàn tất các thủ tục theo quy định.
Cấu trúc
办理 + Thủ tục
Ví dụ trong hội thoại
采购部门有没有办理验收手续?
Cǎigòu bùmén yǒu méiyǒu bànlǐ yànshōu shǒuxù?
Bộ phận mua hàng đã làm thủ tục nghiệm thu chưa?
Ví dụ ứng dụng
办理付款手续。
Bànlǐ fùkuǎn shǒuxù.
Làm thủ tục thanh toán.
办理报销手续。
Bànlǐ bàoxiāo shǒuxù.
Làm thủ tục thanh toán chi phí.
办理入库手续。
Bànlǐ rùkù shǒuxù.
Làm thủ tục nhập kho.
办理出口手续。
Bànlǐ chūkǒu shǒuxù.
Làm thủ tục xuất khẩu.
Cấu trúc 51
保证……
Bảo đảm…
Cách dùng
保证 được sử dụng rất nhiều trong kế toán để diễn tả yêu cầu đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, hợp pháp của chứng từ và số liệu.
Cấu trúc
保证 + Nội dung
Ví dụ trong hội thoại
一定要保证每一项费用都有完整的证明材料。
Yídìng yào bǎozhèng měi yī xiàng fèiyòng dōu yǒu wánzhěng de zhèngmíng cáiliào.
Nhất định phải bảo đảm mỗi khoản chi đều có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
Ví dụ ứng dụng
保证账目准确。
Bǎozhèng zhàngmù zhǔnquè.
Bảo đảm sổ sách chính xác.
保证数据真实。
Bǎozhèng shùjù zhēnshí.
Bảo đảm số liệu trung thực.
保证按时付款。
Bǎozhèng ànshí fùkuǎn.
Bảo đảm thanh toán đúng hạn.
保证财务安全。
Bǎozhèng cáiwù ānquán.
Bảo đảm an toàn tài chính.
Cấu trúc 52
保存……
Lưu giữ…
Cách dùng
保存 được dùng rất nhiều trong kế toán khi nói về lưu trữ chứng từ, hóa đơn và hồ sơ.
Cấu trúc
保存 + Hồ sơ
Ví dụ trong hội thoại
检查单据、核对资料和保存凭证也同样重要。
Jiǎnchá dānjù, héduì zīliào hé bǎocún píngzhèng yě tóngyàng zhòngyào.
Việc kiểm tra chứng từ, đối chiếu hồ sơ và lưu giữ chứng từ cũng quan trọng như nhau.
Ví dụ ứng dụng
保存电子发票。
Bǎocún diànzǐ fāpiào.
Lưu hóa đơn điện tử.
保存采购合同。
Bǎocún cǎigòu hétóng.
Lưu hợp đồng mua hàng.
保存工资表。
Bǎocún gōngzī biǎo.
Lưu bảng lương.
保存银行回单。
Bǎocún yínháng huídān.
Lưu giấy báo giao dịch ngân hàng.
Cấu trúc 53
建立……
Thiết lập…
Cách dùng
建立 thường dùng để nói về việc thiết lập hệ thống, hồ sơ, quy trình hoặc cơ sở dữ liệu.
Trong kế toán, cấu trúc này chủ yếu đi với 档案、制度、系统.
Cấu trúc
建立 + Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
还要学会整理原始凭证、建立档案。
Hái yào xuéhuì zhěnglǐ yuánshǐ píngzhèng, jiànlì dàng’àn.
Còn phải học cách sắp xếp chứng từ gốc và lập hồ sơ lưu trữ.
Ví dụ ứng dụng
建立客户档案。
Jiànlì kèhù dàng’àn.
Thiết lập hồ sơ khách hàng.
建立供应商档案。
Jiànlì gōngyìngshāng dàng’àn.
Thiết lập hồ sơ nhà cung cấp.
建立固定资产档案。
Jiànlì gùdìng zīchǎn dàng’àn.
Thiết lập hồ sơ tài sản cố định.
建立财务制度。
Jiànlì cáiwù zhìdù.
Thiết lập quy chế tài chính.
Cấu trúc 54
按照……保存……
Lưu theo…
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong quản lý hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
按照 + Tiêu chí + 保存
Ví dụ trong hội thoại
按照日期和业务类型分类保存。
Ànzhào rìqī hé yèwù lèixíng fēnlèi bǎocún.
Phân loại và lưu trữ theo ngày tháng và loại nghiệp vụ.
Ví dụ ứng dụng
按照月份保存资料。
Ànzhào yuèfèn bǎocún zīliào.
Lưu tài liệu theo tháng.
按照客户保存合同。
Ànzhào kèhù bǎocún hétóng.
Lưu hợp đồng theo khách hàng.
按照编号保存发票。
Ànzhào biānhào bǎocún fāpiào.
Lưu hóa đơn theo số thứ tự.
按照年度保存账簿。
Ànzhào niándù bǎocún zhàngbù.
Lưu sổ kế toán theo năm.
Cấu trúc 55
找到……
Tìm được…
Cách dùng
Trong giáo trình, 找到 thường đi với 资料、凭证、合同、发票, nhấn mạnh khả năng tra cứu hồ sơ nhanh chóng.
Cấu trúc
找到 + Đối tượng
Ví dụ trong hội thoại
都可以很快找到每一笔费用对应的全部资料。
Dōu kěyǐ hěn kuài zhǎodào měi yì bǐ fèiyòng duìyìng de quánbù zīliào.
Đều có thể nhanh chóng tìm được toàn bộ hồ sơ tương ứng với từng khoản chi.
Ví dụ ứng dụng
找到付款记录。
Zhǎodào fùkuǎn jìlù.
Tìm được chứng từ thanh toán.
找到采购合同。
Zhǎodào cǎigòu hétóng.
Tìm được hợp đồng mua hàng.
找到原始凭证。
Zhǎodào yuánshǐ píngzhèng.
Tìm được chứng từ gốc.
找到审计资料。
Zhǎodào shěnjì zīliào.
Tìm được hồ sơ kiểm toán.
Cấu trúc 56
提高……
Nâng cao…
Cách dùng
提高 được dùng để diễn tả việc nâng cao năng lực, hiệu quả hoặc chất lượng công việc.
Cấu trúc
提高 + Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
提高实际工作的能力。
Tígāo shíjì gōngzuò de nénglì.
Nâng cao năng lực làm việc thực tế.
Ví dụ ứng dụng
提高工作效率。
Tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Nâng cao hiệu quả công việc.
提高财务管理水平。
Tígāo cáiwù guǎnlǐ shuǐpíng.
Nâng cao trình độ quản lý tài chính.
提高会计专业能力。
Tígāo kuàijì zhuānyè nénglì.
Nâng cao năng lực chuyên môn kế toán.
提高数据准确率。
Tígāo shùjù zhǔnquèlǜ.
Nâng cao độ chính xác của dữ liệu.
Cấu trúc 57
验收……
Nghiệm thu…
Cách dùng
验收 là động từ chuyên ngành dùng để chỉ việc kiểm tra và xác nhận hàng hóa, tài sản hoặc công trình đã đáp ứng yêu cầu trước khi ghi nhận kế toán.
Cấu trúc
验收 + Hàng hóa / Thiết bị / Công trình
Ví dụ trong hội thoại
原材料也已经全部验收入库。
Yuáncáiliào yě yǐjīng quánbù yànshōu rùkù.
Toàn bộ nguyên vật liệu cũng đã được nghiệm thu và nhập kho.
Ví dụ ứng dụng
验收固定资产。
Yànshōu gùdìng zīchǎn.
Nghiệm thu tài sản cố định.
验收办公设备。
Yànshōu bàngōng shèbèi.
Nghiệm thu thiết bị văn phòng.
验收采购商品。
Yànshōu cǎigòu shāngpǐn.
Nghiệm thu hàng hóa mua vào.
验收工程项目。
Yànshōu gōngchéng xiàngmù.
Nghiệm thu công trình.
Cấu trúc 58
入库……
Nhập kho
Cách dùng
入库 là động từ chuyên ngành logistics và kế toán kho, thường dùng sau khi hàng hóa hoặc nguyên vật liệu được nghiệm thu.
Cấu trúc
Hàng hóa + 入库
hoặc
办理入库
Ví dụ trong hội thoại
货物已经全部进入仓库。
Huòwù yǐjīng quánbù jìnrù cāngkù.
Toàn bộ hàng hóa đã được nhập vào kho.
Ngoài ra:
原材料也已经全部验收入库。
Yuáncáiliào yě yǐjīng quánbù yànshōu rùkù.
Nguyên vật liệu cũng đã được nghiệm thu nhập kho.
Ví dụ ứng dụng
商品已经入库。
Shāngpǐn yǐjīng rùkù.
Hàng hóa đã nhập kho.
今天下午完成入库。
Jīntiān xiàwǔ wánchéng rùkù.
Chiều nay hoàn thành nhập kho.
材料全部入库。
Cáiliào quánbù rùkù.
Toàn bộ vật liệu đã nhập kho.
设备已经办理入库手续。
Shèbèi yǐjīng bànlǐ rùkù shǒuxù.
Thiết bị đã làm thủ tục nhập kho.
Cấu trúc 59
清点……
Kiểm đếm
Cách dùng
清点 là động từ chuyên dùng trong quản lý kho, kiểm kê và kế toán vật tư.
Cấu trúc
清点 + Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
仓库管理员实际清点的数量和发票上的数量完全一致。
Cāngkù guǎnlǐyuán shíjì qīngdiǎn de shùliàng hé fāpiào shàng de shùliàng wánquán yízhì.
Số lượng thực tế do thủ kho kiểm đếm hoàn toàn khớp với số lượng trên hóa đơn.
Ví dụ ứng dụng
清点库存。
Qīngdiǎn kùcún.
Kiểm đếm tồn kho.
清点现金。
Qīngdiǎn xiànjīn.
Kiểm đếm tiền mặt.
清点固定资产。
Qīngdiǎn gùdìng zīchǎn.
Kiểm đếm tài sản cố định.
清点商品数量。
Qīngdiǎn shāngpǐn shùliàng.
Kiểm đếm số lượng hàng hóa.
Cấu trúc 60
下载并……
Tải xuống và…
Cách dùng
Đây là cấu trúc liên động (连动句), diễn tả hai hành động được thực hiện liên tiếp.
Cấu trúc
下载并 + Động từ thứ hai
Ví dụ trong hội thoại
银行电子回单已经下载并打印出来了。
Yínháng diànzǐ huídān yǐjīng xiàzǎi bìng dǎyìn chūlái le.
Giấy báo giao dịch điện tử của ngân hàng đã được tải xuống và in ra.
Ví dụ ứng dụng
下载并保存。
Xiàzǎi bìng bǎocún.
Tải xuống và lưu.
下载并发送。
Xiàzǎi bìng fāsòng.
Tải xuống và gửi.
下载并归档。
Xiàzǎi bìng guīdàng.
Tải xuống và lưu hồ sơ.
下载并上传系统。
Xiàzǎi bìng shàngchuán xìtǒng.
Tải xuống rồi tải lên hệ thống.
Cấu trúc 61
打印出来
In ra
Cách dùng
Đây là bổ ngữ kết quả + bổ ngữ xu hướng (结果补语 + 趋向补语).
Trong kế toán, cấu trúc này xuất hiện rất nhiều khi xử lý chứng từ điện tử.
Cấu trúc
打印出来
Ví dụ trong hội thoại
银行电子回单已经下载并打印出来了。
Yínháng diànzǐ huídān yǐjīng xiàzǎi bìng dǎyìn chūlái le.
Giấy báo điện tử của ngân hàng đã được tải xuống và in ra.
Ví dụ ứng dụng
把发票打印出来。
Bǎ fāpiào dǎyìn chūlái.
In hóa đơn ra.
把合同打印出来。
Bǎ hétóng dǎyìn chūlái.
In hợp đồng ra.
把报表打印出来。
Bǎ bàobiǎo dǎyìn chūlái.
In báo cáo ra.
把银行流水打印出来。
Bǎ yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.
In sao kê ngân hàng ra.
Cấu trúc 62
写的是……
Nội dung ghi là…
Cách dùng
Đây là mẫu câu dùng để giải thích nội dung được ghi trên chứng từ, hóa đơn, sao kê hoặc hợp đồng.
Cấu trúc
……写的是……
Ví dụ trong hội thoại
付款摘要写的是“支付辅助材料采购款”。
Fùkuǎn zhāiyào xiě de shì “Zhīfù Fǔzhù Cáiliào Cǎigòu Kuǎn”.
Nội dung chuyển khoản ghi là: “Thanh toán tiền mua vật tư phụ”.
Ví dụ ứng dụng
发票备注写的是客户名称。
Fāpiào bèizhù xiě de shì kèhù míngchēng.
Phần ghi chú trên hóa đơn ghi tên khách hàng.
合同写的是人民币付款。
Hétóng xiě de shì Rénmínbì fùkuǎn.
Hợp đồng ghi thanh toán bằng Nhân dân tệ.
付款用途写的是设备采购。
Fùkuǎn yòngtú xiě de shì shèbèi cǎigòu.
Mục đích thanh toán ghi là mua thiết bị.
银行备注写的是货款。
Yínháng bèizhù xiě de shì huòkuǎn.
Ghi chú ngân hàng ghi là tiền hàng.
Cấu trúc 63
为什么要……
Tại sao phải…
Cách dùng
Đây là mẫu câu hỏi dùng để giải thích lý do hoặc cơ sở của một nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
为什么要 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
为什么要这样做?
Wèishénme yào zhèyàng zuò?
Tại sao phải làm như vậy?
Ví dụ ứng dụng
为什么要保存原始凭证?
Wèishénme yào bǎocún yuánshǐ píngzhèng?
Tại sao phải lưu chứng từ gốc?
为什么要核对银行回单?
Wèishénme yào héduì yínháng huídān?
Tại sao phải đối chiếu giấy báo ngân hàng?
为什么要计提折旧?
Wèishénme yào jìtí zhéjiù?
Tại sao phải trích khấu hao?
为什么要编制会计分录?
Wèishénme yào biānzhì kuàijì fēnlù?
Tại sao phải lập bút toán kế toán?
Cấu trúc 64
领用……
Xuất dùng, lĩnh dùng
Cách dùng
领用 là động từ chuyên ngành kế toán kho và kế toán sản xuất, dùng để chỉ việc xuất nguyên vật liệu từ kho để sử dụng.
Cấu trúc
领用 + 原材料 / 物料 / 工具
Ví dụ trong hội thoại
今天上午生产车间领用了2500公斤钢板,另外领用了800公斤铝材。
Jīntiān shàngwǔ shēngchǎn chējiān lǐngyòng le liǎngqiān wǔbǎi gōngjīn gāngbǎn, lìngwài lǐngyòng le bābǎi gōngjīn lǚcái.
Sáng nay phân xưởng đã lĩnh dùng 2.500 kg thép tấm, ngoài ra còn lĩnh dùng 800 kg nhôm.
Ví dụ ứng dụng
生产车间领用木材。
Shēngchǎn chējiān lǐngyòng mùcái.
Phân xưởng xuất dùng gỗ.
仓库领用办公用品。
Cāngkù lǐngyòng bàngōng yòngpǐn.
Kho xuất dùng văn phòng phẩm.
今天领用了包装材料。
Jīntiān lǐngyòng le bāozhuāng cáiliào.
Hôm nay đã xuất dùng vật liệu đóng gói.
维修部门领用工具。
Wéixiū bùmén lǐngyòng gōngjù.
Bộ phận sửa chữa xuất dùng dụng cụ.
Cấu trúc 65
没有剩余……
Không còn dư…
Cách dùng
Cấu trúc này được dùng khi mô tả kết quả sau khi sử dụng vật tư hoặc tài sản.
Cấu trúc
没有剩余 + Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
没有剩余材料退库。
Méiyǒu shèngyú cáiliào tuìkù.
Không còn vật liệu thừa để nhập lại kho.
Ví dụ ứng dụng
没有剩余库存。
Méiyǒu shèngyú kùcún.
Không còn hàng tồn.
没有剩余现金。
Méiyǒu shèngyú xiànjīn.
Không còn tiền mặt dư.
没有剩余材料。
Méiyǒu shèngyú cáiliào.
Không còn vật liệu dư.
没有剩余产品。
Méiyǒu shèngyú chǎnpǐn.
Không còn sản phẩm tồn.
Cấu trúc 66
退库
Nhập trả kho
Cách dùng
退库 là thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán sản xuất.
Được sử dụng khi vật tư chưa sử dụng hết và được trả lại kho.
Cấu trúc
材料 + 退库
Ví dụ trong hội thoại
没有剩余材料退库。
Méiyǒu shèngyú cáiliào tuìkù.
Không còn nguyên vật liệu thừa để nhập trả kho.
Ví dụ ứng dụng
剩余材料全部退库。
Shèngyú cáiliào quánbù tuìkù.
Toàn bộ vật liệu dư được nhập trả kho.
工具已经退库。
Gōngjù yǐjīng tuìkù.
Dụng cụ đã nhập trả kho.
设备退库以后重新登记。
Shèbèi tuìkù yǐhòu chóngxīn dēngjì.
Sau khi trả thiết bị về kho thì ghi nhận lại.
月底统一退库。
Yuèmò tǒngyī tuìkù.
Cuối tháng nhập trả kho đồng loạt.
Cấu trúc 67
合计……
Tổng cộng
Cách dùng
合计 là thuật ngữ cực kỳ phổ biến trong hóa đơn, bảng kê và báo cáo tài chính.
Cấu trúc
合计 + Số tiền
Ví dụ trong hội thoại
直接材料费用合计159,400,000越南盾。
Zhíjiē cáiliào fèiyòng héjì yìyì wǔqiān jiǔbǎi sìshí wàn Yuènán dùn.
Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 159.400.000 đồng.
Ví dụ ứng dụng
货款合计五千万元。
Huòkuǎn héjì wǔqiān wàn yuán.
Tổng tiền hàng là 50 triệu Nhân dân tệ.
税额合计二百万元。
Shuì’é héjì èrbǎi wàn yuán.
Tổng tiền thuế là 2 triệu Nhân dân tệ.
本月费用合计八千万元。
Běn yuè fèiyòng héjì bāqiān wàn yuán.
Tổng chi phí tháng này là 80 triệu Nhân dân tệ.
全年利润合计一亿元。
Quánnián lìrùn héjì yí yì yuán.
Tổng lợi nhuận cả năm là 100 triệu Nhân dân tệ.
Cấu trúc 68
根据……确认……
Căn cứ vào… để xác nhận…
Cách dùng
Đây là một trong những mẫu câu xuất hiện nhiều nhất trong giáo trình.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + 确认 + Nội dung
Ví dụ trong hội thoại
会计还要根据生产领料单、仓库出库单和生产计划确认这些材料是不是全部用于生产。
Kuàijì hái yào gēnjù shēngchǎn lǐngliàodān, cāngkù chūkùdān hé shēngchǎn jìhuà quèrèn zhèxiē cáiliào shì bú shì quánbù yòng yú shēngchǎn.
Kế toán còn phải căn cứ vào phiếu lĩnh vật tư, phiếu xuất kho và kế hoạch sản xuất để xác nhận toàn bộ vật liệu có được sử dụng cho sản xuất hay không.
Ví dụ ứng dụng
根据合同确认付款日期。
Gēnjù hétóng quèrèn fùkuǎn rìqī.
Căn cứ hợp đồng để xác nhận ngày thanh toán.
根据发票确认税额。
Gēnjù fāpiào quèrèn shuì’é.
Căn cứ hóa đơn để xác nhận tiền thuế.
根据验收单确认数量。
Gēnjù yànshōudān quèrèn shùliàng.
Căn cứ biên bản nghiệm thu để xác nhận số lượng.
根据银行回单确认到账情况。
Gēnjù yínháng huídān quèrèn dàozhàng qíngkuàng.
Căn cứ giấy báo ngân hàng để xác nhận tình trạng tiền về.
Cấu trúc 69
才能……
Mới có thể…
Cách dùng
才能 biểu thị điều kiện cần thiết để đạt được kết quả.
Trong hội thoại kế toán, cấu trúc này thường dùng để nhấn mạnh quy trình bắt buộc.
Ví dụ trong hội thoại
工资表做好以后,还要请生产经理、人事经理和总经理签字批准,然后才能进行工资发放和会计处理。
Gōngzī biǎo zuò hǎo yǐhòu, hái yào qǐng shēngchǎn jīnglǐ, rénshì jīnglǐ hé zǒngjīnglǐ qiānzì pīzhǔn, ránhòu cáinéng jìnxíng gōngzī fāfàng hé kuàijì chǔlǐ.
Sau khi lập xong bảng lương, còn phải có chữ ký phê duyệt của quản đốc phân xưởng, trưởng phòng nhân sự và tổng giám đốc, sau đó mới có thể trả lương và hạch toán.
Ví dụ ứng dụng
审核以后才能付款。
Shěnhé yǐhòu cáinéng fùkuǎn.
Sau khi kiểm tra mới được thanh toán.
入库以后才能做账。
Rùkù yǐhòu cáinéng zuòzhàng.
Sau khi nhập kho mới được hạch toán.
签字以后才能报销。
Qiānzì yǐhòu cáinéng bàoxiāo.
Sau khi ký duyệt mới được thanh toán chi phí.
批准以后才能采购。
Pīzhǔn yǐhòu cáinéng cǎigòu.
Sau khi phê duyệt mới được mua hàng.
Cấu trúc 70
根据……来……
Căn cứ vào… để…
Cách dùng
Khác với 根据……确认……, mẫu 根据……来…… nhấn mạnh việc dùng một căn cứ làm cơ sở để thực hiện hành động phía sau. Đây là cách diễn đạt rất phổ biến trong văn phong nghiệp vụ và được lặp lại nhiều lần trong giáo trình.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + 来 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
我们一定要根据员工的工作岗位来判断费用应该进入哪个科目。
Wǒmen yídìng yào gēnjù yuángōng de gōngzuò gǎngwèi lái pànduàn fèiyòng yīnggāi jìnrù nǎge kēmù.
Chúng ta nhất định phải căn cứ vào vị trí công việc của nhân viên để xác định chi phí nên được hạch toán vào tài khoản nào.
Ví dụ ứng dụng
根据业务性质来选择会计科目。
Gēnjù yèwù xìngzhì lái xuǎnzé kuàijì kēmù.
Căn cứ vào tính chất nghiệp vụ để lựa chọn tài khoản kế toán.
根据合同条款来付款。
Gēnjù hétóng tiáokuǎn lái fùkuǎn.
Căn cứ vào điều khoản hợp đồng để thanh toán.
根据库存数量来安排采购。
Gēnjù kùcún shùliàng lái ānpái cǎigòu.
Căn cứ vào số lượng tồn kho để bố trí mua hàng.
根据预算来控制费用。
Gēnjù yùsuàn lái kòngzhì fèiyòng.
Căn cứ vào ngân sách để kiểm soát chi phí.
Cấu trúc 71
不同于……
Khác với…
Cách dùng
不同于 dùng để so sánh hai đối tượng và nhấn mạnh sự khác biệt. Đây là cấu trúc thường gặp trong các bài giải thích nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
A 不同于 B
Ví dụ trong hội thoại
这一项费用和直接材料、直接人工不一样,因为它不是直接计算到某一种产品,而是生产车间发生的共同费用。
Zhè yí xiàng fèiyòng hé zhíjiē cáiliào, zhíjiē réngōng bù yíyàng, yīnwèi tā bú shì zhíjiē jìsuàn dào mǒu yì zhǒng chǎnpǐn, ér shì shēngchǎn chējiān fāshēng de gòngtóng fèiyòng.
Khoản chi phí này khác với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp vì nó không được tính trực tiếp cho một loại sản phẩm mà là chi phí chung của phân xưởng.
Ví dụ ứng dụng
管理费用不同于生产成本。
Guǎnlǐ fèiyòng bùtóngyú shēngchǎn chéngběn.
Chi phí quản lý khác với chi phí sản xuất.
固定资产不同于存货。
Gùdìng zīchǎn bùtóngyú cúnhuò.
Tài sản cố định khác với hàng tồn kho.
增值税不同于企业所得税。
Zēngzhíshuì bùtóngyú qǐyè suǒdéshuì.
Thuế GTGT khác với thuế thu nhập doanh nghiệp.
银行存款不同于现金。
Yínháng cúnkuǎn bùtóngyú xiànjīn.
Tiền gửi ngân hàng khác với tiền mặt.
Cấu trúc 72
而是……
Mà là…
Cách dùng
而是 dùng trong câu có hai vế đối lập, thường đi với 不是……而是…….
Đây là cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong giáo trình khi giải thích bản chất nghiệp vụ kế toán.
Cấu trúc
不是……而是……
Ví dụ trong hội thoại
不是直接计算到某一种产品,而是生产车间发生的共同费用。
Bú shì zhíjiē jìsuàn dào mǒu yì zhǒng chǎnpǐn, ér shì shēngchǎn chējiān fāshēng de gòngtóng fèiyòng.
Không phải được tính trực tiếp cho một sản phẩm mà là chi phí chung phát sinh của phân xưởng.
Ví dụ ứng dụng
这不是销售费用,而是管理费用。
Zhè bú shì xiāoshòu fèiyòng, ér shì guǎnlǐ fèiyòng.
Đây không phải chi phí bán hàng mà là chi phí quản lý.
这不是固定资产,而是低值易耗品。
Zhè bú shì gùdìng zīchǎn, ér shì dīzhí yìhàopǐn.
Đây không phải tài sản cố định mà là công cụ dụng cụ.
这不是收入,而是预收款。
Zhè bú shì shōurù, ér shì yùshōukuǎn.
Đây không phải doanh thu mà là khoản nhận trước.
这不是成本,而是费用。
Zhè bú shì chéngběn, ér shì fèiyòng.
Đây không phải giá thành mà là chi phí.
Cấu trúc 73
最后需要……
Cuối cùng cần…
Cách dùng
Cấu trúc này dùng để diễn tả bước cuối cùng trong quy trình xử lý nghiệp vụ.
Trong giáo trình, mẫu câu này xuất hiện rất nhiều khi mô tả quy trình kế toán.
Cấu trúc
最后需要 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
最后需要按照一定的方法分配到每一种产品的生产成本里面。
Zuìhòu xūyào ànzhào yídìng de fāngfǎ fēnpèi dào měi yì zhǒng chǎnpǐn de shēngchǎn chéngběn lǐmiàn.
Cuối cùng cần phân bổ theo một phương pháp nhất định vào chi phí sản xuất của từng loại sản phẩm.
Ví dụ ứng dụng
最后需要登记总账。
Zuìhòu xūyào dēngjì zǒngzhàng.
Cuối cùng cần ghi vào sổ cái.
最后需要归档。
Zuìhòu xūyào guīdàng.
Cuối cùng cần lưu hồ sơ.
最后需要编制报表。
Zuìhòu xūyào biānzhì bàobiǎo.
Cuối cùng cần lập báo cáo.
最后需要结转成本。
Zuìhòu xūyào jiézhuǎn chéngběn.
Cuối cùng cần kết chuyển chi phí.
Cấu trúc 74
按照……的方法……
Theo phương pháp…
Cách dùng
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong kế toán giá thành, kế toán quản trị và kiểm toán.
Cấu trúc
按照 + 方法 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
按照一定的方法分配到每一种产品。
Ànzhào yídìng de fāngfǎ fēnpèi dào měi yì zhǒng chǎnpǐn.
Phân bổ cho từng loại sản phẩm theo một phương pháp nhất định.
Ví dụ ứng dụng
按照平均法计算成本。
Ànzhào píngjūnfǎ jìsuàn chéngběn.
Tính giá thành theo phương pháp bình quân.
按照先进先出法计价。
Ànzhào xiānjìn xiānchūfǎ jìjià.
Định giá theo phương pháp nhập trước xuất trước.
按照实际成本核算。
Ànzhào shíjì chéngběn hésuàn.
Hạch toán theo giá thành thực tế.
按照规定的方法折旧。
Ànzhào guīdìng de fāngfǎ zhéjiù.
Khấu hao theo phương pháp quy định.
Cấu trúc 75
根据……来判断……
Căn cứ vào… để phán đoán/xác định…
Cách dùng
Đây là mẫu câu được sử dụng nhiều trong hội thoại khi hướng dẫn phân loại chi phí hoặc xác định tài khoản kế toán.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + 来判断……
Ví dụ trong hội thoại
我们一定要根据员工的工作岗位来判断费用应该进入哪个科目。
Wǒmen yídìng yào gēnjù yuángōng de gōngzuò gǎngwèi lái pànduàn fèiyòng yīnggāi jìnrù nǎge kēmù.
Chúng ta phải căn cứ vào vị trí công việc của nhân viên để xác định chi phí nên hạch toán vào tài khoản nào.
Ví dụ ứng dụng
根据合同来判断付款条件。
Gēnjù hétóng lái pànduàn fùkuǎn tiáojiàn.
Căn cứ vào hợp đồng để xác định điều kiện thanh toán.
根据发票来判断税率。
Gēnjù fāpiào lái pànduàn shuìlǜ.
Căn cứ vào hóa đơn để xác định thuế suất.
根据用途来判断资产类别。
Gēnjù yòngtú lái pànduàn zīchǎn lèibié.
Căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định loại tài sản.
根据金额来判断审批权限。
Gēnjù jīn’é lái pànduàn shěnpī quánxiàn.
Căn cứ vào số tiền để xác định thẩm quyền phê duyệt.
Cấu trúc 76
最容易……
Dễ… nhất
Cách dùng
Đây là cấu trúc với phó từ 最 kết hợp tính từ 容易, dùng để nhấn mạnh lỗi hoặc tình huống thường gặp nhất. Trong giáo trình, cấu trúc này được dùng khi phân tích các sai sót trong kế toán giá thành.
Cấu trúc
最容易 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
成本会计最容易出错的地方,就是把直接人工费用和生产制造费用混在一起。
Chéngběn kuàijì zuì róngyì chūcuò de dìfang, jiùshì bǎ zhíjiē réngōng fèiyòng hé shēngchǎn zhìzào fèiyòng hùn zài yìqǐ.
Điểm kế toán giá thành dễ sai nhất là nhầm lẫn giữa chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
Ví dụ ứng dụng
新会计最容易记错科目。
Xīn kuàijì zuì róngyì jì cuò kēmù.
Kế toán mới dễ ghi nhầm tài khoản nhất.
审核发票最容易遗漏税号。
Shěnhé fāpiào zuì róngyì yílòu shuìhào.
Khi kiểm tra hóa đơn dễ bỏ sót mã số thuế nhất.
月底最容易出现差错。
Yuèmò zuì róngyì chūxiàn chācuò.
Cuối tháng dễ xảy ra sai sót nhất.
库存盘点最容易出现数量差异。
Kùcún pándiǎn zuì róngyì chūxiàn shùliàng chāyì.
Kiểm kê tồn kho dễ phát sinh chênh lệch số lượng nhất.
Cấu trúc 77
应由……承担……
Do… chịu, do… gánh chịu
Cách dùng
Đây là cấu trúc thường gặp trong kế toán chi phí để xác định bộ phận hoặc đối tượng phải chịu một khoản chi phí.
Cấu trúc
应由 + Đối tượng + 承担 + Chi phí
Ví dụ trong hội thoại
这部分费用应由生产车间承担。
Zhè bùfen fèiyòng yīng yóu shēngchǎn chējiān chéngdān.
Khoản chi phí này phải do phân xưởng sản xuất chịu.
Ví dụ ứng dụng
运输费用应由采购部门承担。
Yùnshū fèiyòng yīng yóu cǎigòu bùmén chéngdān.
Chi phí vận chuyển do bộ phận mua hàng chịu.
维修费用应由生产部门承担。
Wéixiū fèiyòng yīng yóu shēngchǎn bùmén chéngdān.
Chi phí sửa chữa do bộ phận sản xuất chịu.
保险费用应由公司承担。
Bǎoxiǎn fèiyòng yīng yóu gōngsī chéngdān.
Chi phí bảo hiểm do công ty chịu.
培训费用应由人事部承担。
Péixùn fèiyòng yīng yóu rénshì bù chéngdān.
Chi phí đào tạo do phòng nhân sự chịu.
Cấu trúc 78
分别……
Lần lượt…, tương ứng…
Cách dùng
分别 dùng để liệt kê từng đối tượng hoặc từng khoản mục tương ứng.
Trong kế toán, cấu trúc này rất phổ biến khi phân tích số liệu và phân bổ chi phí.
Cấu trúc
A、B、C分别……
Ví dụ trong hội thoại
生产车间、销售部门和管理部门分别承担不同的费用。
Shēngchǎn chējiān, xiāoshòu bùmén hé guǎnlǐ bùmén fēnbié chéngdān bùtóng de fèiyòng.
Phân xưởng sản xuất, bộ phận bán hàng và bộ phận quản lý lần lượt chịu các khoản chi phí khác nhau.
Ví dụ ứng dụng
三个供应商分别报价。
Sān gè gōngyìngshāng fēnbié bàojià.
Ba nhà cung cấp lần lượt báo giá.
三项费用分别入账。
Sān xiàng fèiyòng fēnbié rùzhàng.
Ba khoản chi phí lần lượt được ghi sổ.
各部门分别提交预算。
Gè bùmén fēnbié tíjiāo yùsuàn.
Các phòng ban lần lượt nộp ngân sách.
三张发票分别付款。
Sān zhāng fāpiào fēnbié fùkuǎn.
Ba hóa đơn được thanh toán riêng.
Cấu trúc 79
占……
Chiếm…
Cách dùng
占 được dùng để biểu thị tỷ trọng hoặc tỷ lệ.
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong báo cáo tài chính và phân tích chi phí.
Cấu trúc
A 占 B 的……%
Ví dụ theo ngữ cảnh hội thoại
直接材料费用占生产成本的比例最高。
Zhíjiē cáiliào fèiyòng zhàn shēngchǎn chéngběn de bǐlì zuì gāo.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chiếm tỷ trọng cao nhất trong chi phí sản xuất.
Ví dụ ứng dụng
人工费用占总成本百分之三十。
Réngōng fèiyòng zhàn zǒng chéngběn bǎifēnzhī sānshí.
Chi phí nhân công chiếm 30% tổng chi phí.
运输费用占采购成本百分之五。
Yùnshū fèiyòng zhàn cǎigòu chéngběn bǎifēnzhī wǔ.
Chi phí vận chuyển chiếm 5% giá vốn mua hàng.
销售收入占总收入百分之八十。
Xiāoshòu shōurù zhàn zǒng shōurù bǎifēnzhī bāshí.
Doanh thu bán hàng chiếm 80% tổng doanh thu.
管理费用占营业收入比例下降了。
Guǎnlǐ fèiyòng zhàn yíngyè shōurù bǐlì xiàjiàng le.
Tỷ trọng chi phí quản lý trên doanh thu đã giảm.
Cấu trúc 80
以……为依据
Lấy… làm căn cứ
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong văn bản kế toán, kiểm toán và thuế.
Cấu trúc
以 + Căn cứ + 为依据
Ví dụ theo ngữ cảnh hội thoại
会计处理应当以原始凭证为依据。
Kuàijì chǔlǐ yīngdāng yǐ yuánshǐ píngzhèng wéi yījù.
Việc hạch toán phải lấy chứng từ gốc làm căn cứ.
Ví dụ ứng dụng
以合同为依据付款。
Yǐ hétóng wéi yījù fùkuǎn.
Thanh toán căn cứ theo hợp đồng.
以发票为依据入账。
Yǐ fāpiào wéi yījù rùzhàng.
Ghi sổ căn cứ theo hóa đơn.
以验收单为依据确认资产。
Yǐ yànshōudān wéi yījù quèrèn zīchǎn.
Xác nhận tài sản căn cứ vào biên bản nghiệm thu.
以银行回单为依据核销。
Yǐ yínháng huídān wéi yījù héxiāo.
Hạch toán đối trừ căn cứ theo giấy báo ngân hàng.
Cấu trúc 81
以……为准
Lấy… làm chuẩn
Cách dùng
Khác với 以……为依据, cấu trúc này nhấn mạnh tiêu chuẩn cuối cùng được áp dụng khi có nhiều nguồn thông tin.
Cấu trúc
以 + Danh từ + 为准
Ví dụ ứng dụng
以合同金额为准。
Yǐ hétóng jīn’é wéi zhǔn.
Lấy giá trị hợp đồng làm chuẩn.
以发票日期为准。
Yǐ fāpiào rìqī wéi zhǔn.
Lấy ngày trên hóa đơn làm chuẩn.
以审批结果为准。
Yǐ shěnpī jiéguǒ wéi zhǔn.
Lấy kết quả phê duyệt làm chuẩn.
以系统数据为准。
Yǐ xìtǒng shùjù wéi zhǔn.
Lấy dữ liệu trên hệ thống làm chuẩn.
Cấu trúc 82
经……批准后……
Sau khi được… phê duyệt
Cách dùng
Đây là cấu trúc bị động mang tính hành chính, xuất hiện thường xuyên trong quy trình tài chính và kế toán.
Cấu trúc
经 + Người/Bộ phận + 批准后 + …
Ví dụ theo ngữ cảnh hội thoại
工资表做好以后,还要请生产经理、人事经理和总经理签字批准,然后才能进行工资发放和会计处理。
Gōngzī biǎo zuò hǎo yǐhòu, hái yào qǐng shēngchǎn jīnglǐ, rénshì jīnglǐ hé zǒngjīnglǐ qiānzì pīzhǔn, ránhòu cáinéng jìnxíng gōngzī fāfàng hé kuàijì chǔlǐ.
Sau khi bảng lương được các cấp quản lý ký phê duyệt thì mới có thể trả lương và hạch toán.
Ví dụ ứng dụng
经财务经理批准后付款。
Jīng cáiwù jīnglǐ pīzhǔn hòu fùkuǎn.
Sau khi được giám đốc tài chính phê duyệt thì thanh toán.
经总经理批准后采购。
Jīng zǒngjīnglǐ pīzhǔn hòu cǎigòu.
Sau khi được tổng giám đốc phê duyệt thì mua hàng.
经审核后入账。
Jīng shěnhé hòu rùzhàng.
Sau khi được kiểm tra thì ghi sổ.
经确认后归档。
Jīng quèrèn hòu guīdàng.
Sau khi xác nhận thì lưu hồ sơ.
Cấu trúc 83
截止……
Tính đến…, cho đến…
Cách dùng
截止 dùng để biểu thị mốc thời gian thống kê hoặc tổng hợp số liệu.
Đây là cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong báo cáo kế toán, báo cáo bán hàng và báo cáo tài chính.
Cấu trúc
截止 + Thời điểm + …
Ví dụ trong hội thoại
截止今天下午,公司一共送出了425套礼品。
Jiézhǐ jīntiān xiàwǔ, gōngsī yígòng sòng chū le sìbǎi èrshíwǔ tào lǐpǐn.
Tính đến chiều nay, công ty đã tặng tổng cộng 425 bộ quà.
Ví dụ ứng dụng
截止本月底,公司已经完成全部付款。
Jiézhǐ běn yuèdǐ, gōngsī yǐjīng wánchéng quánbù fùkuǎn.
Tính đến cuối tháng này, công ty đã hoàn tất toàn bộ thanh toán.
截止今天,公司共有186家客户。
Jiézhǐ jīntiān, gōngsī gòng yǒu yìbǎi bāshíliù jiā kèhù.
Tính đến hôm nay, công ty có 186 khách hàng.
截止六月底,应收账款已经全部收回。
Jiézhǐ liù yuèdǐ, yīngshōu zhàngkuǎn yǐjīng quánbù shōuhuí.
Tính đến cuối tháng 6, toàn bộ công nợ phải thu đã được thu hồi.
截止目前,没有发现重大差错。
Jiézhǐ mùqián, méiyǒu fāxiàn zhòngdà chācuò.
Tính đến thời điểm hiện tại, chưa phát hiện sai sót lớn.
Cấu trúc 84
累计……
Lũy kế…, cộng dồn…
Cách dùng
累计 diễn tả kết quả được cộng dồn qua nhiều lần hoặc nhiều khoảng thời gian.
Trong giáo trình, cấu trúc này được dùng khi nói về phí ngân hàng và các khoản chi phát sinh theo thời gian.
Cấu trúc
累计 + Động từ / Danh từ
Ví dụ trong hội thoại
如果不及时入账,一个月累计下来也是一笔不小的财务费用。
Rúguǒ bù jíshí rùzhàng, yí gè yuè lěijì xiàlái yě shì yì bǐ bú xiǎo de cáiwù fèiyòng.
Nếu không ghi sổ kịp thời thì cộng dồn trong một tháng cũng sẽ thành một khoản chi phí tài chính không nhỏ.
Ví dụ ứng dụng
累计销售收入达到五亿元。
Lěijì xiāoshòu shōurù dádào wǔ yì yuán.
Doanh thu bán hàng lũy kế đạt 500 triệu Nhân dân tệ.
累计发生费用八千万元。
Lěijì fāshēng fèiyòng bāqiān wàn yuán.
Chi phí phát sinh lũy kế là 80 triệu Nhân dân tệ.
累计付款三百笔。
Lěijì fùkuǎn sānbǎi bǐ.
Lũy kế đã thanh toán 300 giao dịch.
累计折旧已经达到规定金额。
Lěijì zhéjiù yǐjīng dádào guīdìng jīn’é.
Khấu hao lũy kế đã đạt mức quy định.
Cấu trúc 85
虽然……但是……
Mặc dù… nhưng…
Cách dùng
Đây là cấu trúc nhượng bộ được sử dụng rất nhiều trong các đoạn giải thích nghiệp vụ.
Cấu trúc
虽然……但是……
Ví dụ trong hội thoại
虽然每一笔手续费金额不大,但是公司每天都有很多笔银行转账。
Suīrán měi yì bǐ shǒuxùfèi jīn’é bù dà, dànshì gōngsī měitiān dōu yǒu hěn duō bǐ yínháng zhuǎnzhàng.
Mặc dù mỗi khoản phí chuyển khoản không lớn nhưng mỗi ngày công ty có rất nhiều giao dịch ngân hàng.
Ví dụ ứng dụng
虽然金额不高,但是必须入账。
Suīrán jīn’é bù gāo, dànshì bìxū rùzhàng.
Mặc dù số tiền không lớn nhưng vẫn phải ghi sổ.
虽然已经付款,但是还没有收到发票。
Suīrán yǐjīng fùkuǎn, dànshì hái méiyǒu shōudào fāpiào.
Mặc dù đã thanh toán nhưng vẫn chưa nhận được hóa đơn.
虽然资料齐全,但是还需要审核。
Suīrán zīliào qíquán, dànshì hái xūyào shěnhé.
Mặc dù hồ sơ đầy đủ nhưng vẫn cần kiểm tra.
虽然合同已经签署,但是项目还没有开始。
Suīrán hétóng yǐjīng qiānshǔ, dànshì xiàngmù hái méiyǒu kāishǐ.
Mặc dù hợp đồng đã ký nhưng dự án vẫn chưa bắt đầu.
Cấu trúc 86
不仅能够……还能够……
Không những có thể… mà còn có thể…
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất thường gặp trong các đoạn hướng dẫn đào tạo kế toán.
Cấu trúc
不仅能够……还能够……
Ví dụ trong hội thoại
他希望丁垂杨不仅能够完成会计分录,还能够理解每一项生产成本为什么发生、应该计入哪个会计科目,以及如何进行成本归集和成本控制。
Tā xīwàng Dīng Chuíyáng bùjǐn nénggòu wánchéng kuàijì fēnlù, hái nénggòu lǐjiě měi yì xiàng shēngchǎn chéngběn wèishénme fāshēng, yīnggāi jìrù nǎge kuàijì kēmù, yǐjí rúhé jìnxíng chéngběn guījí hé chéngběn kòngzhì.
Anh ấy hy vọng Đinh Thùy Dương không những có thể lập bút toán mà còn có thể hiểu vì sao từng khoản chi phí phát sinh, nên hạch toán vào tài khoản nào và cách tập hợp, kiểm soát chi phí.
Ví dụ ứng dụng
不仅能够审核发票,还能够分析成本。
Bùjǐn nénggòu shěnhé fāpiào, hái nénggòu fēnxī chéngběn.
Không những có thể kiểm tra hóa đơn mà còn có thể phân tích chi phí.
不仅能够做账,还能够编制报表。
Bùjǐn nénggòu zuòzhàng, hái nénggòu biānzhì bàobiǎo.
Không những có thể hạch toán mà còn có thể lập báo cáo.
不仅能够管理库存,还能够控制采购成本。
Bùjǐn nénggòu guǎnlǐ kùcún, hái nénggòu kòngzhì cǎigòu chéngběn.
Không những có thể quản lý tồn kho mà còn có thể kiểm soát chi phí mua hàng.
不仅能够处理税务,还能够完成审计资料。
Bùjǐn nénggòu chǔlǐ shuìwù, hái nénggòu wánchéng shěnjì zīliào.
Không những có thể xử lý thuế mà còn có thể hoàn thiện hồ sơ kiểm toán.
Cấu trúc 87
应该计入……
Nên hạch toán vào…
Cách dùng
Đây là cấu trúc chuyên ngành kế toán xuất hiện nhiều lần khi giải thích cách lựa chọn tài khoản kế toán.
Cấu trúc
应该计入 + 会计科目
Ví dụ trong hội thoại
应该计入哪个会计科目。
Yīnggāi jìrù nǎge kuàijì kēmù.
Nên hạch toán vào tài khoản kế toán nào.
Ví dụ ứng dụng
应该计入管理费用。
Yīnggāi jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Nên hạch toán vào chi phí quản lý.
应该计入销售费用。
Yīnggāi jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Nên hạch toán vào chi phí bán hàng.
应该计入制造费用。
Yīnggāi jìrù zhìzào fèiyòng.
Nên hạch toán vào chi phí sản xuất chung.
应该计入固定资产。
Yīnggāi jìrù gùdìng zīchǎn.
Nên ghi nhận vào tài sản cố định.
Cấu trúc 88
如何进行……
Làm thế nào để tiến hành…
Cách dùng
如何进行 là cách diễn đạt mang tính hướng dẫn, thường xuất hiện trong giáo trình đào tạo và tài liệu nghiệp vụ.
Cấu trúc
如何进行 + Danh từ hành động
Ví dụ trong hội thoại
如何进行成本归集和成本控制。
Rúhé jìnxíng chéngběn guījí hé chéngběn kòngzhì.
Làm thế nào để thực hiện việc tập hợp và kiểm soát chi phí.
Ví dụ ứng dụng
如何进行成本分析。
Rúhé jìnxíng chéngběn fēnxī.
Làm thế nào để phân tích chi phí.
如何进行库存管理。
Rúhé jìnxíng kùcún guǎnlǐ.
Làm thế nào để quản lý tồn kho.
如何进行财务审核。
Rúhé jìnxíng cáiwù shěnhé.
Làm thế nào để thực hiện kiểm tra tài chính.
如何进行税务申报。
Rúhé jìnxíng shuìwù shēnbào.
Làm thế nào để kê khai thuế.
Cấu trúc 89
属于……因此……
Thuộc…, vì vậy…
Cách dùng
Đây là mẫu câu biểu thị quan hệ nguyên nhân → kết quả, rất thường gặp khi giải thích căn cứ hạch toán hoặc xử lý thuế.
Cấu trúc
属于……,因此……
Ví dụ trong hội thoại
由于属于员工福利支出,因此这笔增值税不能抵扣,应计入员工福利费用。
Yóuyú shǔyú yuángōng fúlì zhīchū, yīncǐ zhè bǐ zēngzhíshuì bùnéng dǐkòu, yīng jìrù yuángōng fúlì fèiyòng.
Do thuộc khoản chi phúc lợi cho nhân viên nên khoản thuế GTGT này không được khấu trừ và phải hạch toán vào chi phí phúc lợi nhân viên.
Ví dụ ứng dụng
属于固定资产,因此需要计提折旧。
Shǔyú gùdìng zīchǎn, yīncǐ xūyào jìtí zhéjiù.
Thuộc tài sản cố định nên cần trích khấu hao.
属于销售费用,因此计入销售成本。
Shǔyú xiāoshòu fèiyòng, yīncǐ jìrù xiāoshòu fèiyòng.
Thuộc chi phí bán hàng nên hạch toán vào chi phí bán hàng.
属于管理部门使用,因此计入管理费用。
Shǔyú guǎnlǐ bùmén shǐyòng, yīncǐ jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
Thuộc bộ phận quản lý sử dụng nên hạch toán vào chi phí quản lý.
属于生产用途,因此计入制造费用。
Shǔyú shēngchǎn yòngtú, yīncǐ jìrù zhìzào fèiyòng.
Thuộc mục đích sản xuất nên hạch toán vào chi phí sản xuất chung.
Cấu trúc 90
不得……
Không được phép…
Cách dùng
不得 mang sắc thái quy định, pháp luật hoặc chế độ kế toán.
Cấu trúc
不得 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
这部分增值税按照规定不得抵扣。
Zhè bùfen zēngzhíshuì ànzhào guīdìng bùdé dǐkòu.
Khoản thuế GTGT này theo quy định không được khấu trừ.
Ví dụ ứng dụng
不得修改原始凭证。
Bùdé xiūgǎi yuánshǐ píngzhèng.
Không được sửa chứng từ gốc.
不得重复报销。
Bùdé chóngfù bàoxiāo.
Không được thanh toán trùng.
不得虚开发票。
Bùdé xūkāi fāpiào.
Không được xuất khống hóa đơn.
不得提前确认收入。
Bùdé tíqián quèrèn shōurù.
Không được ghi nhận doanh thu trước thời điểm.
Cấu trúc 91
暂时……待……以后再……
Tạm thời…, đợi… rồi mới…
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong kế toán khi xử lý các hồ sơ chưa đầy đủ.
Cấu trúc
暂时……,待……以后再……
Ví dụ trong hội thoại
本月暂时不能抵扣,待补充完整资料以后再按照规定处理。
Běn yuè zànshí bùnéng dǐkòu, dài bǔchōng wánzhěng zīliào yǐhòu zài ànzhào guīdìng chǔlǐ.
Tháng này tạm thời chưa được khấu trừ, chờ bổ sung đầy đủ hồ sơ rồi xử lý theo quy định.
Ví dụ ứng dụng
暂时不能付款,待经理批准以后再办理。
Zànshí bùnéng fùkuǎn, dài jīnglǐ pīzhǔn yǐhòu zài bànlǐ.
Tạm thời chưa thể thanh toán, đợi giám đốc phê duyệt rồi mới thực hiện.
暂时不能入账,待收到发票以后再处理。
Zànshí bùnéng rùzhàng, dài shōudào fāpiào yǐhòu zài chǔlǐ.
Tạm thời chưa thể ghi sổ, đợi nhận hóa đơn rồi xử lý.
暂时不能报销,待补齐资料以后再申请。
Zànshí bùnéng bàoxiāo, dài bǔqí zīliào yǐhòu zài shēnqǐng.
Tạm thời chưa thể thanh toán chi phí, đợi bổ sung đủ hồ sơ rồi nộp.
暂时不能确认收入,待客户验收以后再确认。
Zànshí bùnéng quèrèn shōurù, dài kèhù yànshōu yǐhòu zài quèrèn.
Tạm thời chưa thể ghi nhận doanh thu, đợi khách hàng nghiệm thu rồi mới ghi nhận.
Cấu trúc 92
按照规定……
Theo quy định…
Cách dùng
Đây là cụm trạng ngữ được dùng rất nhiều trong kế toán, thuế và kiểm toán.
Cấu trúc
按照规定 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
这部分增值税按照规定不得抵扣。
Zhè bùfen zēngzhíshuì ànzhào guīdìng bùdé dǐkòu.
Khoản thuế GTGT này theo quy định không được khấu trừ.
Ví dụ ứng dụng
按照规定申报税款。
Ànzhào guīdìng shēnbào shuìkuǎn.
Kê khai thuế theo quy định.
按照规定保存凭证。
Ànzhào guīdìng bǎocún píngzhèng.
Lưu chứng từ theo quy định.
按照规定计提折旧。
Ànzhào guīdìng jìtí zhéjiù.
Trích khấu hao theo quy định.
按照规定缴纳保险。
Ànzhào guīdìng jiǎonà bǎoxiǎn.
Đóng bảo hiểm theo quy định.
Cấu trúc 93
代扣……
Khấu trừ thay…
Cách dùng
代扣 là thuật ngữ kế toán – thuế rất phổ biến, dùng khi doanh nghiệp khấu trừ thuế hoặc bảo hiểm trước khi chi trả.
Cấu trúc
代扣 + Thuế / Bảo hiểm
Ví dụ trong hội thoại
员工个人承担部分已经在工资里面代扣。
Yuángōng gèrén chéngdān bùfen yǐjīng zài gōngzī lǐmiàn dàikòu.
Phần người lao động phải đóng đã được khấu trừ ngay trong tiền lương.
Ví dụ ứng dụng
代扣个人所得税。
Dàikòu gèrén suǒdéshuì.
Khấu trừ thuế thu nhập cá nhân.
代扣社会保险费。
Dàikòu shèhuì bǎoxiǎnfèi.
Khấu trừ tiền bảo hiểm xã hội.
公司代扣员工保险。
Gōngsī dàikòu yuángōng bǎoxiǎn.
Công ty khấu trừ bảo hiểm của nhân viên.
工资已经代扣相关税费。
Gōngzī yǐjīng dàikòu xiāngguān shuìfèi.
Tiền lương đã được khấu trừ các khoản thuế, phí liên quan.
Cấu trúc 94
统一向……缴纳……
Đồng loạt nộp cho…
Cách dùng
Đây là mẫu câu thường gặp khi nói về việc doanh nghiệp nộp thuế hoặc bảo hiểm cho cơ quan quản lý.
Cấu trúc
统一向 + Cơ quan + 缴纳 + Khoản tiền
Ví dụ trong hội thoại
公司将在本月二十五号统一向社会保险机构缴纳。
Gōngsī jiāng zài běn yuè èrshíwǔ hào tǒngyī xiàng shèhuì bǎoxiǎn jīgòu jiǎonà.
Công ty sẽ nộp toàn bộ tiền bảo hiểm cho cơ quan bảo hiểm xã hội vào ngày 25 tháng này.
Ví dụ ứng dụng
统一向税务局缴纳增值税。
Tǒngyī xiàng shuìwùjú jiǎonà zēngzhíshuì.
Nộp thuế GTGT tập trung cho cơ quan thuế.
统一向银行支付贷款利息。
Tǒngyī xiàng yínháng zhīfù dàikuǎn lìxī.
Thanh toán lãi vay đồng loạt cho ngân hàng.
统一向供应商付款。
Tǒngyī xiàng gōngyìngshāng fùkuǎn.
Thanh toán tập trung cho nhà cung cấp.
统一向员工发放工资。
Tǒngyī xiàng yuángōng fāfàng gōngzī.
Chi trả lương đồng loạt cho nhân viên.
Cấu trúc 95
逐项……
Từng khoản, từng mục
Cách dùng
逐项 là trạng ngữ chỉ việc xử lý, kiểm tra hoặc thống kê từng mục một. Đây là cách diễn đạt rất phổ biến trong kế toán, kiểm toán và thuế.
Cấu trúc
逐项 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
我已经逐项检查了所有费用。
Wǒ yǐjīng zhúxiàng jiǎnchá le suǒyǒu fèiyòng.
Em đã kiểm tra từng khoản chi phí.
Ví dụ ứng dụng
逐项审核所有发票。
Zhúxiàng shěnhé suǒyǒu fāpiào.
Kiểm tra từng hóa đơn.
逐项核对银行流水。
Zhúxiàng héduì yínháng liúshuǐ.
Đối chiếu từng giao dịch ngân hàng.
逐项分析成本。
Zhúxiàng fēnxī chéngběn.
Phân tích từng khoản chi phí.
逐项登记固定资产。
Zhúxiàng dēngjì gùdìng zīchǎn.
Ghi nhận từng tài sản cố định.
Cấu trúc 96
重新计算……
Tính toán lại
Cách dùng
重新 + Động từ biểu thị thực hiện lại một công việc sau khi có thay đổi hoặc phát hiện sai sót.
Trong hội thoại kế toán, mẫu này xuất hiện nhiều ở phần bảo hiểm, thuế và tiền lương.
Cấu trúc
重新 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
我已经根据劳动合同和最新的社会保险缴费基数重新计算了每位员工的缴费金额。
Wǒ yǐjīng gēnjù láodòng hétóng hé zuìxīn de shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi jīshù chóngxīn jìsuàn le měi wèi yuángōng de jiǎofèi jīn’é.
Em đã căn cứ vào hợp đồng lao động và mức đóng bảo hiểm mới nhất để tính lại số tiền đóng của từng nhân viên.
Ví dụ ứng dụng
重新计算工资。
Chóngxīn jìsuàn gōngzī.
Tính lại tiền lương.
重新计算成本。
Chóngxīn jìsuàn chéngběn.
Tính lại chi phí.
重新计算折旧。
Chóngxīn jìsuàn zhéjiù.
Tính lại khấu hao.
重新计算税额。
Chóngxīn jìsuàn shuì’é.
Tính lại số thuế.
Cấu trúc 97
根据……进行了……
Căn cứ vào… để thực hiện…
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất thường gặp trong báo cáo công việc của kế toán.
Cấu trúc
根据 + Căn cứ + 进行了 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
我根据总账、利润表、成本明细表、费用明细表和税务调整资料进行了核对。
Wǒ gēnjù zǒngzhàng, lìrùnbiǎo, chéngběn míngxìbiǎo, fèiyòng míngxìbiǎo hé shuìwù tiáozhěng zīliào jìnxíng le héduì.
Em đã căn cứ vào sổ cái, báo cáo lợi nhuận, bảng chi tiết chi phí và hồ sơ điều chỉnh thuế để đối chiếu.
Ví dụ ứng dụng
根据合同进行了审核。
Gēnjù hétóng jìnxíng le shěnhé.
Đã kiểm tra theo hợp đồng.
根据发票进行了入账。
Gēnjù fāpiào jìnxíng le rùzhàng.
Đã ghi sổ theo hóa đơn.
根据银行回单进行了核销。
Gēnjù yínháng huídān jìnxíng le héxiāo.
Đã đối trừ theo giấy báo ngân hàng.
根据预算进行了分析。
Gēnjù yùsuàn jìnxíng le fēnxī.
Đã phân tích theo ngân sách.
Cấu trúc 98
编制……
Lập…
Cách dùng
编制 là động từ chuyên ngành kế toán dùng để lập báo cáo, bảng tính, bảng kê hoặc hồ sơ.
Cấu trúc
编制 + Tài liệu
Ví dụ trong hội thoại
同时编制了企业所得税计算工作底稿。
Tóngshí biānzhì le qǐyè suǒdéshuì jìsuàn gōngzuò dǐgǎo.
Đồng thời lập hồ sơ làm việc tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
Ví dụ ứng dụng
编制资产负债表。
Biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo.
Lập bảng cân đối kế toán.
编制利润表。
Biānzhì lìrùn biǎo.
Lập báo cáo kết quả kinh doanh.
编制现金流量表。
Biānzhì xiànjīn liúliàng biǎo.
Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
编制成本分析表。
Biānzhì chéngběn fēnxī biǎo.
Lập bảng phân tích chi phí.
Cấu trúc 99
包括……以及……
Bao gồm… và…
Cách dùng
Khác với 包括……, mẫu 包括……以及…… dùng để liệt kê đầy đủ hơn và thường xuất hiện trong văn bản hành chính, kế toán.
Cấu trúc
包括 + A + 以及 + B
Ví dụ trong hội thoại
我已经把所有员工的个人所得税计算表、工资表、劳动合同、居民身份证信息、税务登记号码、家庭减除申报资料以及电子扣缴申报文件全部整理完成。
Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu yuángōng de gèrén suǒdéshuì jìsuànbiǎo, gōngzī biǎo, láodòng hétóng, jūmín shēnfènzhèng xìnxī, shuìwù dēngjì hàomǎ, jiātíng jiǎnchú shēnbào zīliào yǐjí diànzǐ kòujiǎo shēnbào wénjiàn quánbù zhěnglǐ wánchéng.
Em đã hoàn thành việc sắp xếp bảng tính thuế TNCN, bảng lương, hợp đồng lao động, thông tin căn cước, mã số thuế, hồ sơ giảm trừ gia cảnh và cả hồ sơ kê khai khấu trừ điện tử.
Ví dụ ứng dụng
资料包括合同以及发票。
Zīliào bāokuò hétóng yǐjí fāpiào.
Hồ sơ bao gồm hợp đồng và hóa đơn.
费用包括运输费以及保险费。
Fèiyòng bāokuò yùnshūfèi yǐjí bǎoxiǎnfèi.
Chi phí bao gồm cước vận chuyển và bảo hiểm.
资产包括设备以及软件。
Zīchǎn bāokuò shèbèi yǐjí ruǎnjiàn.
Tài sản bao gồm thiết bị và phần mềm.
收入包括主营业务收入以及其他收入。
Shōurù bāokuò zhǔyíng yèwù shōurù yǐjí qítā shōurù.
Doanh thu bao gồm doanh thu chính và doanh thu khác.
Cấu trúc 100
保证……完全一致
Bảo đảm… hoàn toàn khớp
Cách dùng
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong đối chiếu kế toán và kiểm toán, nhấn mạnh yêu cầu số liệu giữa các chứng từ phải khớp tuyệt đối.
Cấu trúc
保证 + A + B + 完全一致
Ví dụ trong hội thoại
保证实发工资、代扣社会保险和代扣个人所得税完全一致,没有任何计算错误。
Bǎozhèng shífā gōngzī, dàikòu shèhuì bǎoxiǎn hé dàikòu gèrén suǒdéshuì wánquán yízhì, méiyǒu rènhé jìsuàn cuòwù.
Bảo đảm tiền lương thực lĩnh, số tiền bảo hiểm và thuế TNCN khấu trừ hoàn toàn khớp, không có bất kỳ sai sót tính toán nào.
Ví dụ ứng dụng
保证账簿和报表完全一致。
Bǎozhèng zhàngbù hé bàobiǎo wánquán yízhì.
Bảo đảm sổ sách và báo cáo hoàn toàn khớp.
保证库存和系统数据完全一致。
Bǎozhèng kùcún hé xìtǒng shùjù wánquán yízhì.
Bảo đảm tồn kho và dữ liệu hệ thống hoàn toàn khớp.
保证合同和付款记录完全一致。
Bǎozhèng hétóng hé fùkuǎn jìlù wánquán yízhì.
Bảo đảm hợp đồng và chứng từ thanh toán hoàn toàn khớp.
保证税务申报和财务报表完全一致。
Bǎozhèng shuìwù shēnbào hé cáiwù bàobiǎo wánquán yízhì.
Bảo đảm hồ sơ khai thuế và báo cáo tài chính hoàn toàn khớp.
Cấu trúc 101
逐一……
Từng cái một, lần lượt từng…
Cách dùng
逐一 nhấn mạnh việc xử lý hoặc kiểm tra từng đối tượng một cách chi tiết.
Cấu trúc
逐一 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
我还逐一核对了每位员工的银行工资转账金额。
Wǒ hái zhúyī héduì le měi wèi yuángōng de yínháng gōngzī zhuǎnzhàng jīn’é.
Em còn lần lượt đối chiếu số tiền chuyển lương qua ngân hàng của từng nhân viên.
Ví dụ ứng dụng
逐一审核所有发票。
Zhúyī shěnhé suǒyǒu fāpiào.
Kiểm tra từng hóa đơn.
逐一检查付款记录。
Zhúyī jiǎnchá fùkuǎn jìlù.
Kiểm tra từng chứng từ thanh toán.
逐一确认客户资料。
Zhúyī quèrèn kèhù zīliào.
Xác nhận từng hồ sơ khách hàng.
逐一登记固定资产。
Zhúyī dēngjì gùdìng zīchǎn.
Đăng ký từng tài sản cố định.
Cấu trúc 102
不仅会……还可能……
Không những sẽ… mà còn có thể…
Cách dùng
Đây là mẫu câu biểu thị hai hậu quả xảy ra đồng thời.
Xuất hiện nhiều trong các đoạn giải thích rủi ro kế toán.
Cấu trúc
不仅会……还可能……
Ví dụ trong hội thoại
如果社会保险计算错误,不仅会影响员工的合法权益,还可能导致企业被追缴保险费、缴纳滞纳金,甚至受到行政处罚。
Rúguǒ shèhuì bǎoxiǎn jìsuàn cuòwù, bùjǐn huì yǐngxiǎng yuángōng de héfǎ quányì, hái kěnéng dǎozhì qǐyè bèi zhuījiǎo bǎoxiǎnfèi, jiǎonà zhìnàjīn, shènzhì shòudào xíngzhèng chǔfá.
Nếu tính sai bảo hiểm xã hội thì không những ảnh hưởng đến quyền lợi hợp pháp của người lao động mà còn có thể khiến doanh nghiệp bị truy thu bảo hiểm, nộp tiền chậm nộp, thậm chí bị xử phạt hành chính.
Ví dụ ứng dụng
如果发票填写错误,不仅会影响报销,还可能影响抵扣税款。
Rúguǒ fāpiào tiánxiě cuòwù, bùjǐn huì yǐngxiǎng bàoxiāo, hái kěnéng yǐngxiǎng dǐkòu shuìkuǎn.
Nếu hóa đơn ghi sai thì không những ảnh hưởng đến việc thanh toán mà còn có thể ảnh hưởng đến việc khấu trừ thuế.
如果没有保存合同,不仅会影响审计,还可能产生法律风险。
Rúguǒ méiyǒu bǎocún hétóng, bùjǐn huì yǐngxiǎng shěnjì, hái kěnéng chǎnshēng fǎlǜ fēngxiǎn.
Nếu không lưu hợp đồng thì không những ảnh hưởng đến kiểm toán mà còn có thể phát sinh rủi ro pháp lý.
如果没有及时入账,不仅会影响报表,还可能影响利润计算。
Rúguǒ méiyǒu jíshí rùzhàng, bùjǐn huì yǐngxiǎng bàobiǎo, hái kěnéng yǐngxiǎng lìrùn jìsuàn.
Nếu không ghi sổ kịp thời thì không những ảnh hưởng đến báo cáo mà còn có thể ảnh hưởng đến việc tính lợi nhuận.
如果资料不完整,不仅会影响审批,还可能影响付款。
Rúguǒ zīliào bù wánzhěng, bùjǐn huì yǐngxiǎng shěnpī, hái kěnéng yǐngxiǎng fùkuǎn.
Nếu hồ sơ không đầy đủ thì không những ảnh hưởng đến việc phê duyệt mà còn có thể ảnh hưởng đến thanh toán.
Cấu trúc 103
导致……
Dẫn đến…
Cách dùng
导致 biểu thị kết quả tiêu cực do một nguyên nhân gây ra.
Cấu trúc
原因 + 导致 + Kết quả
Ví dụ trong hội thoại
还可能导致企业被追缴保险费。
Hái kěnéng dǎozhì qǐyè bèi zhuījiǎo bǎoxiǎnfèi.
Còn có thể dẫn đến việc doanh nghiệp bị truy thu tiền bảo hiểm.
Ví dụ ứng dụng
导致成本增加。
Dǎozhì chéngběn zēngjiā.
Dẫn đến chi phí tăng.
导致利润下降。
Dǎozhì lìrùn xiàjiàng.
Dẫn đến lợi nhuận giảm.
导致资金紧张。
Dǎozhì zījīn jǐnzhāng.
Dẫn đến thiếu hụt vốn.
导致税务风险。
Dǎozhì shuìwù fēngxiǎn.
Dẫn đến rủi ro thuế.
Cấu trúc 104
符合……
Phù hợp với…
Cách dùng
符合 được dùng rất nhiều trong kế toán để nói đến việc đáp ứng quy định, tiêu chuẩn hoặc điều kiện.
Cấu trúc
符合 + Quy định / Điều kiện
Ví dụ trong hội thoại
符合税法规定的固定资产折旧、研发费用加计扣除和其他税收优惠,我也全部进行了复核。
Fúhé shuìfǎ guīdìng de gùdìng zīchǎn zhéjiù, yánfā fèiyòng jiājì kòuchú hé qítā shuìshōu yōuhuì, wǒ yě quánbù jìnxíng le fùhé.
Em cũng đã rà soát toàn bộ các khoản khấu hao tài sản cố định, khấu trừ tăng thêm chi phí nghiên cứu phát triển và các ưu đãi thuế khác phù hợp với quy định của pháp luật thuế.
Ví dụ ứng dụng
符合会计准则。
Fúhé kuàijì zhǔnzé.
Phù hợp với chuẩn mực kế toán.
符合公司制度。
Fúhé gōngsī zhìdù.
Phù hợp với quy chế công ty.
符合税务规定。
Fúhé shuìwù guīdìng.
Phù hợp với quy định thuế.
符合审批条件。
Fúhé shěnpī tiáojiàn.
Đáp ứng điều kiện phê duyệt.
Cấu trúc 105
保存……
Lưu giữ…
Cách dùng
Trong các hội thoại kế toán, 保存 không chỉ mang nghĩa “cất giữ” mà còn nhấn mạnh việc lưu hồ sơ để phục vụ kiểm tra, kiểm toán và thanh tra thuế.
Cấu trúc
保存 + Hồ sơ / Chứng từ
Ví dụ trong hội thoại
我也全部进行了复核,并保存了完整的计算资料和法律依据。
Wǒ yě quánbù jìnxíng le fùhé, bìng bǎocún le wánzhěng de jìsuàn zīliào hé fǎlǜ yījù.
Em cũng đã rà soát toàn bộ và lưu đầy đủ bảng tính cùng căn cứ pháp lý.
Ví dụ ứng dụng
保存审计资料。
Bǎocún shěnjì zīliào.
Lưu hồ sơ kiểm toán.
保存税务文件。
Bǎocún shuìwù wénjiàn.
Lưu hồ sơ thuế.
保存付款凭证。
Bǎocún fùkuǎn píngzhèng.
Lưu chứng từ thanh toán.
保存电子合同。
Bǎocún diànzǐ hétóng.
Lưu hợp đồng điện tử.
Cấu trúc 106
随时……
Bất cứ lúc nào
Cách dùng
随时 biểu thị có thể thực hiện hoặc tra cứu ngay khi cần.
Trong giáo trình, cấu trúc này thường xuất hiện khi nói về việc quản lý hồ sơ kế toán.
Cấu trúc
随时 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
保证所有资料都能够随时查询。
Bǎozhèng suǒyǒu zīliào dōu nénggòu suíshí cháxún.
Bảo đảm mọi hồ sơ đều có thể được tra cứu bất cứ lúc nào.
Ví dụ ứng dụng
随时查询发票信息。
Suíshí cháxún fāpiào xìnxī.
Tra cứu thông tin hóa đơn bất cứ lúc nào.
随时调取凭证。
Suíshí diàoqǔ píngzhèng.
Truy xuất chứng từ bất cứ lúc nào.
随时打印报表。
Suíshí dǎyìn bàobiǎo.
In báo cáo bất cứ lúc nào.
随时核对账目。
Suíshí héduì zhàngmù.
Đối chiếu sổ sách bất cứ lúc nào.
Cấu trúc 107
作为……依据
Lấy… làm căn cứ
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong kế toán, kiểm toán và thuế, dùng để chỉ tài liệu hoặc văn bản được sử dụng làm căn cứ pháp lý hoặc căn cứ hạch toán.
Cấu trúc
A 作为 B 的依据
Ví dụ trong hội thoại
每一项补贴都有公司制度和审批文件作为依据。
Měi yí xiàng bǔtiē dōu yǒu gōngsī zhìdù hé shěnpī wénjiàn zuòwéi yījù.
Mỗi khoản phụ cấp đều có quy chế của công ty và hồ sơ phê duyệt làm căn cứ.
Ví dụ ứng dụng
发票作为入账依据。
Fāpiào zuòwéi rùzhàng yījù.
Hóa đơn được dùng làm căn cứ ghi sổ.
合同作为付款依据。
Hétóng zuòwéi fùkuǎn yījù.
Hợp đồng được dùng làm căn cứ thanh toán.
验收单作为确认依据。
Yànshōudān zuòwéi quèrèn yījù.
Biên bản nghiệm thu được dùng làm căn cứ xác nhận.
银行回单作为记账依据。
Yínháng huídān zuòwéi jìzhàng yījù.
Giấy báo ngân hàng được dùng làm căn cứ ghi sổ.
Cấu trúc 108
达到……
Đạt đến…
Cách dùng
达到 biểu thị đạt tới một tiêu chuẩn, mức độ hoặc điều kiện.
Trong các hội thoại kế toán, cấu trúc này thường dùng khi nói về ngưỡng chịu thuế, doanh thu, chỉ tiêu tài chính.
Cấu trúc
达到 + Tiêu chuẩn / Mức độ
Ví dụ trong hội thoại
其中十八名员工达到个人所得税起征标准。
Qízhōng shíbā míng yuángōng dádào gèrén suǒdéshuì qǐzhēng biāozhǔn.
Trong đó có 18 nhân viên đạt ngưỡng chịu thuế thu nhập cá nhân.
Ví dụ ứng dụng
达到付款条件。
Dádào fùkuǎn tiáojiàn.
Đạt điều kiện thanh toán.
达到验收标准。
Dádào yànshōu biāozhǔn.
Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu.
达到审计要求。
Dádào shěnjì yāoqiú.
Đạt yêu cầu kiểm toán.
达到合同约定。
Dádào hétóng yuēdìng.
Đạt điều kiện theo hợp đồng.
Cấu trúc 109
低于……
Thấp hơn…
Cách dùng
低于 dùng để so sánh số liệu với một mức chuẩn.
Trong kế toán và thuế, cấu trúc này rất phổ biến khi nói về ngưỡng doanh thu, ngưỡng chịu thuế, giá vốn, chi phí.
Cấu trúc
A 低于 B
Ví dụ trong hội thoại
另外四十一名员工因为收入低于纳税标准……
Lìngwài sìshíyī míng yuángōng yīnwèi shōurù dīyú nàshuì biāozhǔn…
41 nhân viên còn lại có thu nhập thấp hơn ngưỡng chịu thuế…
Ví dụ ứng dụng
销售收入低于预算。
Xiāoshòu shōurù dīyú yùsuàn.
Doanh thu bán hàng thấp hơn dự toán.
成本低于计划。
Chéngběn dīyú jìhuà.
Chi phí thấp hơn kế hoạch.
库存数量低于安全库存。
Kùcún shùliàng dīyú ānquán kùcún.
Số lượng tồn kho thấp hơn mức tồn kho an toàn.
利润低于去年同期。
Lìrùn dīyú qùnián tóngqī.
Lợi nhuận thấp hơn cùng kỳ năm trước.
Cấu trúc 110
享受……
Được hưởng…
Cách dùng
享受 được dùng rất nhiều trong kế toán thuế để chỉ việc được hưởng ưu đãi, giảm trừ hoặc chính sách.
Cấu trúc
享受 + Chính sách / Quyền lợi
Ví dụ trong hội thoại
享受家庭减除。
Xiǎngshòu jiātíng jiǎnchú.
Được hưởng giảm trừ gia cảnh.
Ví dụ ứng dụng
享受税收优惠。
Xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì.
Được hưởng ưu đãi thuế.
享受付款折扣。
Xiǎngshòu fùkuǎn zhékòu.
Được hưởng chiết khấu thanh toán.
享受社会保险待遇。
Xiǎngshòu shèhuì bǎoxiǎn dàiyù.
Được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
享受员工福利。
Xiǎngshòu yuángōng fúlì.
Được hưởng phúc lợi nhân viên.
Cấu trúc 111
提前完成……
Hoàn thành trước thời hạn
Cách dùng
Đây là mẫu câu thường gặp khi nói về thanh toán, kê khai thuế hoặc hoàn thành hồ sơ.
Cấu trúc
提前完成 + Công việc
Ví dụ trong hội thoại
公司都在规定期限内提前完成了银行转账。
Gōngsī dōu zài guīdìng qīxiàn nèi tíqián wánchéng le yínháng zhuǎnzhàng.
Công ty đều hoàn thành chuyển khoản ngân hàng trước thời hạn quy định.
Ví dụ ứng dụng
提前完成纳税申报。
Tíqián wánchéng nàshuì shēnbào.
Hoàn thành kê khai thuế trước thời hạn.
提前完成付款。
Tíqián wánchéng fùkuǎn.
Hoàn thành thanh toán trước thời hạn.
提前完成年度审计。
Tíqián wánchéng niándù shěnjì.
Hoàn thành kiểm toán năm trước thời hạn.
提前完成预算编制。
Tíqián wánchéng yùsuàn biānzhì.
Hoàn thành lập dự toán trước thời hạn.
Cấu trúc 112
在规定期限内……
Trong thời hạn quy định
Cách dùng
Đây là trạng ngữ thời gian rất phổ biến trong văn bản kế toán, thuế và hợp đồng.
Cấu trúc
在规定期限内 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
公司都在规定期限内提前完成了银行转账。
Gōngsī dōu zài guīdìng qīxiàn nèi tíqián wánchéng le yínháng zhuǎnzhàng.
Công ty đều hoàn thành chuyển khoản ngân hàng trong thời hạn quy định.
Ví dụ ứng dụng
在规定期限内缴纳税款。
Zài guīdìng qīxiàn nèi jiǎonà shuìkuǎn.
Nộp thuế trong thời hạn quy định.
在规定期限内提交报表。
Zài guīdìng qīxiàn nèi tíjiāo bàobiǎo.
Nộp báo cáo trong thời hạn quy định.
在规定期限内完成审核。
Zài guīdìng qīxiàn nèi wánchéng shěnhé.
Hoàn thành kiểm tra trong thời hạn quy định.
在规定期限内归档资料。
Zài guīdìng qīxiàn nèi guīdàng zīliào.
Lưu trữ hồ sơ trong thời hạn quy định.
Cấu trúc 113
容易把……混淆
Dễ nhầm lẫn… với…
Cách dùng
Đây là cấu trúc rất phổ biến khi giảng giải kiến thức chuyên môn.
Cấu trúc
容易把 + A + 和 + B + 混淆
Ví dụ trong hội thoại
很多新会计容易把商业折扣、现金折扣和付款折扣混淆。
Hěn duō xīn kuàijì róngyì bǎ shāngyè zhékòu, xiànjīn zhékòu hé fùkuǎn zhékòu hùnxiáo.
Rất nhiều kế toán mới dễ nhầm lẫn giữa chiết khấu thương mại, chiết khấu tiền mặt và chiết khấu thanh toán.
Ví dụ ứng dụng
很多新人容易把收入和利润混淆。
Hěn duō xīnrén róngyì bǎ shōurù hé lìrùn hùnxiáo.
Nhiều người mới dễ nhầm doanh thu với lợi nhuận.
很多会计容易把成本和费用混淆。
Hěn duō kuàijì róngyì bǎ chéngběn hé fèiyòng hùnxiáo.
Nhiều kế toán dễ nhầm chi phí với giá thành.
容易把固定资产和低值易耗品混淆。
Róngyì bǎ gùdìng zīchǎn hé dīzhí yìhàopǐn hùnxiáo.
Dễ nhầm tài sản cố định với công cụ dụng cụ.
容易把应收账款和预收账款混淆。
Róngyì bǎ yīngshōu zhàngkuǎn hé yùshōu zhàngkuǎn hùnxiáo.
Dễ nhầm phải thu khách hàng với doanh thu nhận trước.
Cấu trúc 114
与……有关
Có liên quan đến…
Cách dùng
Đây là cấu trúc diễn tả mối quan hệ giữa hai sự việc.
Trong hội thoại kế toán, cấu trúc này xuất hiện khi giải thích bản chất của các khoản chiết khấu.
Cấu trúc
与 + Danh từ + 有关
Ví dụ trong hội thoại
现金折扣和付款折扣通常与付款时间有关。
Xiànjīn zhékòu hé fùkuǎn zhékòu tōngcháng yǔ fùkuǎn shíjiān yǒuguān.
Chiết khấu tiền mặt và chiết khấu thanh toán thường liên quan đến thời điểm thanh toán.
Ví dụ ứng dụng
费用与采购合同有关。
Fèiyòng yǔ cǎigòu hétóng yǒuguān.
Chi phí có liên quan đến hợp đồng mua hàng.
税额与销售收入有关。
Shuì’é yǔ xiāoshòu shōurù yǒuguān.
Số thuế có liên quan đến doanh thu.
利润与成本有关。
Lìrùn yǔ chéngběn yǒuguān.
Lợi nhuận có liên quan đến chi phí.
付款时间与合同约定有关。
Fùkuǎn shíjiān yǔ hétóng yuēdìng yǒuguān.
Thời điểm thanh toán có liên quan đến quy định trong hợp đồng.
Cấu trúc 115
按照合同约定……
Theo quy định của hợp đồng…
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong nghiệp vụ mua bán và thanh toán.
Cấu trúc
按照合同约定 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
有三家供应商按照合同约定给予我们付款折扣。
Yǒu sān jiā gōngyìngshāng ànzhào hétóng yuēdìng jǐyǔ wǒmen fùkuǎn zhékòu.
Có ba nhà cung cấp áp dụng chiết khấu thanh toán cho công ty theo quy định của hợp đồng.
Ví dụ ứng dụng
按照合同约定付款。
Ànzhào hétóng yuēdìng fùkuǎn.
Thanh toán theo hợp đồng.
按照合同约定发货。
Ànzhào hétóng yuēdìng fāhuò.
Giao hàng theo hợp đồng.
按照合同约定验收。
Ànzhào hétóng yuēdìng yànshōu.
Nghiệm thu theo hợp đồng.
按照合同约定开具发票。
Ànzhào hétóng yuēdìng kāijù fāpiào.
Xuất hóa đơn theo hợp đồng.
Cấu trúc 116
没有发现……
Không phát hiện…
Cách dùng
Đây là mẫu câu rất phổ biến trong báo cáo kiểm tra, đối chiếu và kiểm toán.
Cấu trúc
没有发现 + Vấn đề
Ví dụ trong hội thoại
没有发现任何遗漏。
Méiyǒu fāxiàn rènhé yílòu.
Không phát hiện bất kỳ thiếu sót nào.
Ví dụ ứng dụng
没有发现计算错误。
Méiyǒu fāxiàn jìsuàn cuòwù.
Không phát hiện lỗi tính toán.
没有发现重复付款。
Méiyǒu fāxiàn chóngfù fùkuǎn.
Không phát hiện thanh toán trùng.
没有发现异常数据。
Méiyǒu fāxiàn yìcháng shùjù.
Không phát hiện dữ liệu bất thường.
没有发现违规行为。
Méiyǒu fāxiàn wéiguī xíngwéi.
Không phát hiện hành vi vi phạm.
Cấu trúc 117
从……开始,到……结束
Từ… đến…
Cách dùng
Đây là cấu trúc dùng để diễn tả phạm vi hoặc toàn bộ quá trình.
Cấu trúc
从 + Điểm bắt đầu + 开始,到 + Điểm kết thúc + 结束
Ví dụ trong hội thoại
从第一项采购费用开始,到最后一项税费和财政义务。
Cóng dì yī xiàng cǎigòu fèiyòng kāishǐ, dào zuìhòu yī xiàng shuìfèi hé cáizhèng yìwù.
Từ khoản chi mua hàng đầu tiên đến khoản thuế và nghĩa vụ tài chính cuối cùng.
Ví dụ ứng dụng
从采购开始,到付款结束。
Cóng cǎigòu kāishǐ, dào fùkuǎn jiéshù.
Từ mua hàng đến khi thanh toán.
从下订单开始,到客户签收结束。
Cóng xià dìngdān kāishǐ, dào kèhù qiānshōu jiéshù.
Từ lúc đặt hàng đến khi khách ký nhận.
从原始凭证开始,到财务报表结束。
Cóng yuánshǐ píngzhèng kāishǐ, dào cáiwù bàobiǎo jiéshù.
Từ chứng từ gốc đến báo cáo tài chính.
从成本归集开始,到成本结转结束。
Cóng chéngběn guījí kāishǐ, dào chéngběn jiézhuǎn jiéshù.
Từ tập hợp chi phí đến kết chuyển chi phí.
Cấu trúc 118
只有……才能……
Chỉ khi… mới có thể…
Cách dùng
Đây là cấu trúc điều kiện nhấn mạnh điều kiện cần và đủ.
Trong các bài hội thoại, cấu trúc này được sử dụng nhiều khi tổng kết các yêu cầu của công tác kế toán.
Cấu trúc
只有 + Điều kiện + 才能 + Kết quả
Ví dụ trong hội thoại
只有做到业务真实、资料完整、数字准确、程序合法、档案规范,企业的财务管理才能规范运行。
Zhǐyǒu zuòdào yèwù zhēnshí, zīliào wánzhěng, shùzì zhǔnquè, chéngxù héfǎ, dàng’àn guīfàn, qǐyè de cáiwù guǎnlǐ cáinéng guīfàn yùnxíng.
Chỉ khi bảo đảm nghiệp vụ là có thật, hồ sơ đầy đủ, số liệu chính xác, quy trình hợp pháp và lưu trữ đúng quy định thì công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp mới có thể vận hành chuẩn mực.
Ví dụ ứng dụng
只有审核完成才能付款。
Zhǐyǒu shěnhé wánchéng cáinéng fùkuǎn.
Chỉ sau khi kiểm tra xong mới được thanh toán.
只有收到发票才能入账。
Zhǐyǒu shōudào fāpiào cáinéng rùzhàng.
Chỉ khi nhận được hóa đơn mới được ghi sổ.
只有验收合格才能付款。
Zhǐyǒu yànshōu hégé cáinéng fùkuǎn.
Chỉ khi nghiệm thu đạt yêu cầu mới được thanh toán.
只有数据准确才能编制财务报表。
Zhǐyǒu shùjù zhǔnquè cáinéng biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Chỉ khi số liệu chính xác mới có thể lập báo cáo tài chính.
Cấu trúc 119
并且……
Đồng thời…, hơn nữa…
Cách dùng
并且 dùng để nối hai hành động hoặc hai nội dung có quan hệ bổ sung.
Trong tiếng Trung kế toán, cấu trúc này xuất hiện rất nhiều khi mô tả quy trình xử lý chứng từ.
Cấu trúc
……,并且……
Ví dụ trong hội thoại
我把所有自动扣费项目都整理出来了,并且和银行电子流水进行了逐笔核对,没有发现任何遗漏。
Wǒ bǎ suǒyǒu zìdòng kòufèi xiàngmù dōu zhěnglǐ chūlái le, bìngqiě hé yínháng diànzǐ liúshuǐ jìnxíng le zhú bǐ héduì, méiyǒu fāxiàn rènhé yílòu.
Em đã tổng hợp toàn bộ các khoản tự động khấu trừ, đồng thời đối chiếu từng giao dịch với sao kê điện tử của ngân hàng và không phát hiện thiếu sót nào.
Ví dụ ứng dụng
已经审核发票,并且完成入账。
Yǐjīng shěnhé fāpiào, bìngqiě wánchéng rùzhàng.
Đã kiểm tra hóa đơn và đồng thời hoàn thành ghi sổ.
已经完成付款,并且通知供应商。
Yǐjīng wánchéng fùkuǎn, bìngqiě tōngzhī gōngyìngshāng.
Đã thanh toán và đồng thời thông báo cho nhà cung cấp.
已经整理合同,并且建立档案。
Yǐjīng zhěnglǐ hétóng, bìngqiě jiànlì dàng’àn.
Đã sắp xếp hợp đồng và đồng thời lập hồ sơ lưu trữ.
已经完成报税,并且保存电子资料。
Yǐjīng wánchéng bàoshuì, bìngqiě bǎocún diànzǐ zīliào.
Đã hoàn thành khai thuế và đồng thời lưu hồ sơ điện tử.
Cấu trúc 120
逐笔……
Từng giao dịch, từng khoản
Cách dùng
逐笔 là thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán, dùng khi kiểm tra từng giao dịch phát sinh.
Cấu trúc
逐笔 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
进行了逐笔核对。
Jìnxíng le zhú bǐ héduì.
Đã tiến hành đối chiếu từng giao dịch.
Ví dụ ứng dụng
逐笔审核付款。
Zhú bǐ shěnhé fùkuǎn.
Kiểm tra từng khoản thanh toán.
逐笔登记收入。
Zhú bǐ dēngjì shōurù.
Ghi nhận từng khoản doanh thu.
逐笔检查银行流水。
Zhú bǐ jiǎnchá yínháng liúshuǐ.
Kiểm tra từng giao dịch trên sao kê ngân hàng.
逐笔确认费用。
Zhú bǐ quèrèn fèiyòng.
Xác nhận từng khoản chi phí.
Cấu trúc 121
打开……
Mở…
Cách dùng
Trong các hội thoại, 打开 được dùng khi thao tác với phần mềm kế toán, hệ thống thuế điện tử hoặc hồ sơ điện tử.
Cấu trúc
打开 + Hệ thống / Hồ sơ
Ví dụ trong hội thoại
阮明武哥打开公司的电子税务系统、增值税申报系统、企业所得税申报资料、个人所得税扣缴系统以及财政缴款电子凭证。
Ruǎn Míng Wǔ gē dǎkāi gōngsī de diànzǐ shuìwù xìtǒng, zēngzhíshuì shēnbào xìtǒng, qǐyè suǒdéshuì shēnbào zīliào, gèrén suǒdéshuì kòujiǎo xìtǒng yǐjí cáizhèng jiǎokuǎn diànzǐ píngzhèng.
Anh Nguyễn Minh Vũ mở hệ thống thuế điện tử của công ty, hệ thống kê khai thuế GTGT, hồ sơ khai thuế TNDN, hệ thống khấu trừ thuế TNCN và chứng từ nộp ngân sách điện tử.
Ví dụ ứng dụng
打开ERP系统。
Dǎkāi ERP xìtǒng.
Mở hệ thống ERP.
打开财务软件。
Dǎkāi cáiwù ruǎnjiàn.
Mở phần mềm kế toán.
打开电子发票系统。
Dǎkāi diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Mở hệ thống hóa đơn điện tử.
打开客户档案。
Dǎkāi kèhù dàng’àn.
Mở hồ sơ khách hàng.
Cấu trúc 122
依法……
Theo đúng quy định của pháp luật
Cách dùng
依法 là trạng ngữ mang tính pháp lý, rất phổ biến trong các văn bản và hội thoại về kế toán, thuế.
Cấu trúc
依法 + Động từ
Ví dụ trong hội thoại
会计不仅要按时计算税款,还要依法申报、按时缴纳,并妥善保存全部税务资料。
Kuàijì bùjǐn yào ànshí jìsuàn shuìkuǎn, hái yào yīfǎ shēnbào, ànshí jiǎonà, bìng tuǒshàn bǎocún quánbù shuìwù zīliào.
Kế toán không chỉ phải tính thuế đúng hạn mà còn phải kê khai theo đúng pháp luật, nộp đúng hạn và lưu giữ đầy đủ hồ sơ thuế.
Ví dụ ứng dụng
依法纳税。
Yīfǎ nàshuì.
Nộp thuế theo quy định pháp luật.
依法申报。
Yīfǎ shēnbào.
Kê khai theo quy định pháp luật.
依法缴纳社会保险。
Yīfǎ jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn.
Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định pháp luật.
依法处理财务事项。
Yīfǎ chǔlǐ cáiwù shìxiàng.
Xử lý các nghiệp vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Cấu trúc 123
妥善保存……
Lưu giữ cẩn thận, lưu giữ đúng quy định
Cách dùng
妥善 nhấn mạnh việc thực hiện một cách phù hợp, cẩn thận và đúng quy trình.
Cấu trúc
妥善保存 + Hồ sơ / Chứng từ
Ví dụ trong hội thoại
妥善保存全部税务资料。
Tuǒshàn bǎocún quánbù shuìwù zīliào.
Lưu giữ cẩn thận toàn bộ hồ sơ thuế.
Ví dụ ứng dụng
妥善保存会计凭证。
Tuǒshàn bǎocún kuàijì píngzhèng.
Lưu giữ cẩn thận chứng từ kế toán.
妥善保存合同。
Tuǒshàn bǎocún hétóng.
Lưu giữ cẩn thận hợp đồng.
妥善保存电子发票。
Tuǒshàn bǎocún diànzǐ fāpiào.
Lưu giữ cẩn thận hóa đơn điện tử.
妥善保存审计资料。
Tuǒshàn bǎocún shěnjì zīliào.
Lưu giữ cẩn thận hồ sơ kiểm toán.
Cấu trúc 124
……是……之一
Là một trong những…
Cách dùng
Đây là cấu trúc rất phổ biến trong văn phong thuyết minh và giảng dạy chuyên ngành.
Cấu trúc
A 是 B 之一
Ví dụ trong hội thoại
税务工作是企业财务管理中责任最重、风险最高的工作之一。
Shuìwù gōngzuò shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ zhōng zérèn zuì zhòng, fēngxiǎn zuì gāo de gōngzuò zhī yī.
Công tác thuế là một trong những công việc có trách nhiệm lớn nhất và rủi ro cao nhất trong quản lý tài chính doanh nghiệp.
Ví dụ ứng dụng
会计是企业管理的重要岗位之一。
Kuàijì shì qǐyè guǎnlǐ de zhòngyào gǎngwèi zhī yī.
Kế toán là một trong những vị trí quan trọng của doanh nghiệp.
固定资产是企业的重要资产之一。
Gùdìng zīchǎn shì qǐyè de zhòngyào zīchǎn zhī yī.
Tài sản cố định là một trong những tài sản quan trọng của doanh nghiệp.
财务报表是企业管理的重要工具之一。
Cáiwù bàobiǎo shì qǐyè guǎnlǐ de zhòngyào gōngjù zhī yī.
Báo cáo tài chính là một trong những công cụ quan trọng của quản lý doanh nghiệp.
税务检查是年度重点工作之一。
Shuìwù jiǎnchá shì niándù zhòngdiǎn gōngzuò zhī yī.
Kiểm tra thuế là một trong những công việc trọng tâm hằng năm.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm chuyên ngành đặc biệt, được biên soạn dành riêng cho cộng đồng học viên trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ là một bộ tài liệu học tiếng Trung thông thường, mà còn là một công trình nghiên cứu và giảng dạy mang tính ứng dụng cao, giúp học viên vừa học ngôn ngữ vừa nắm vững kỹ năng kế toán thực tế.
Tác phẩm này được coi là một bước tiếp nối quan trọng trong chuỗi giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với nội dung tập trung vào 65 khoản chi thực tế trong kế toán doanh nghiệp, giáo trình đem đến cho học viên một cái nhìn toàn diện về cách hạch toán, xử lý chứng từ và áp dụng kiến thức kế toán vào môi trường làm việc. Đây là sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết ngôn ngữ và thực hành nghiệp vụ, giúp học viên không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành mà còn phát triển kỹ năng nghề nghiệp.
Giáo trình được lưu trữ và bảo quản tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, nơi hội tụ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thư viện này vận hành liên tục 24/7/365, bất kể ngày nghỉ lễ hay chủ nhật, nhằm phục vụ nhu cầu tra cứu và học tập của cộng đồng học viên. Hệ thống máy chủ ChineMaster cho phép người học dễ dàng truy cập, tìm kiếm và tham khảo nội dung chi tiết của các giáo trình tiếng Trung chuyên ngành, tạo nên một môi trường học tập hiện đại, tiện lợi và hiệu quả.
Không chỉ dừng lại ở việc xuất bản giáo trình, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education còn triển khai nhiều khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng. Các khóa học này bao gồm kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, kế toán tiếng Trung thương mại, kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, kế toán tiếng Trung công ty, kế toán tiếng Trung kiểm toán, kế toán tiếng Trung thuế, kế toán tiếng Trung bán hàng, kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, kế toán tiếng Trung hợp đồng, kế toán tiếng Trung công xưởng, kế toán tiếng Trung tiền lương, kế toán tiếng Trung giao tiếp, kế toán tiếng Trung thực dụng, kế toán tiếng Trung thực chiến, kế toán tiếng Trung theo chủ đề và nhiều khóa học kế toán tiếng Trung online khác. Tất cả đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và giảng dạy, đảm bảo chất lượng đào tạo và tính ứng dụng thực tiễn.
Điểm nổi bật của hệ thống đào tạo này là việc sử dụng giáo trình độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Những bộ giáo trình kế toán tiếng Trung này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education, khẳng định tính độc quyền và giá trị học thuật cao. Đây là nền tảng giúp học viên không chỉ học tiếng Trung một cách bài bản mà còn tiếp cận kiến thức kế toán chuyên ngành theo chuẩn quốc tế.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một nhà giáo, nhà nghiên cứu và nhà sáng lập uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Với tầm nhìn chiến lược và sự tận tâm trong giảng dạy, ông đã xây dựng nên một hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc chất lượng, nơi học viên có thể vừa học ngôn ngữ vừa phát triển nghề nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ đào tạo chuyên sâu, giúp học viên nâng cao năng lực tiếng Trung kế toán và sẵn sàng ứng dụng vào công việc thực tế. Đây là một tác phẩm mang tính học thuật và thực tiễn cao, góp phần khẳng định vị thế của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung: Thực Hành Hạch Toán 65 Khoản Chi Thực Tế – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, đặc biệt là sự hợp tác thương mại ngày càng sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc, dòng vốn đầu tư nước ngoài đổ vào thị trường nước ta không ngừng tăng trưởng. Kéo theo đó là nhu cầu tuyển dụng vô cùng lớn về nguồn nhân lực vừa am hiểu sâu sắc nghiệp vụ tài chính, vừa thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành để vận hành bộ máy kế toán tại các doanh nghiệp. Nhằm giải quyết triệt để bài toán thiếu hụt tư liệu học tập mang tính thực tiễn cao, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu và cho ra mắt tác phẩm kinh điển tiếp theo mang tên “Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế”. Đây là tài liệu giảng dạy độc quyền, đóng vai trò là kim chỉ nam cốt lõi trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU), mở ra một lộ trình thăng tiến vững chắc và toàn diện cho cộng đồng nhân sự ngành tài chính, kế toán và kiểm toán.
Tác Phẩm Kinh Điển Được Lưu Trữ Tại Thư Viện Độc Quyền
Bộ giáo trình thực hành này là kết tinh từ quá trình làm việc, nghiên cứu chuyên sâu và kinh nghiệm giảng dạy thực tế nhiều năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hiện tại, toàn bộ bản quyền và tài liệu gốc của tác phẩm đang được lưu trữ nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, còn được biết đến với tên gọi Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster. Đây là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, cấu thành nên một kho tàng tri thức khổng lồ phục vụ riêng cho học viên trong hệ thống.
Nhằm mang lại sự tiện lợi tối đa cho người học, Thư viện tiếng Trung ChineMaster education được vận hành liên tục theo mô hình 24/7/365, hoạt động xuyên suốt bất kể ngày nghỉ lễ, Tết hay Chủ Nhật. Quy trình vận hành không ngừng nghỉ này đảm bảo cộng đồng học viên luôn có thể truy cập vào hệ thống máy chủ mạnh mẽ của ChineMaster để tra cứu tài liệu, xem nội dung chi tiết của giáo trình và ôn tập bài học mọi lúc mọi nơi mà không gặp phải bất kỳ rào cản nào về mặt thời gian.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Tại ChineMaster
Không dừng lại ở việc cung cấp tư liệu học tập, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education còn xây dựng một hệ sinh thái các khóa học kế toán chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, lên khung chương trình và phụ trách giảng dạy chuyên môn, đảm bảo truyền tải trọn vẹn kiến thức thực chiến đến từng học viên.
Hệ thống khóa học được phân tách rõ ràng thành nhiều mảng chuyên sâu để phù hợp với từng vị trí công việc trong doanh nghiệp, bao gồm:
Mảng kế toán doanh nghiệp và thương mại tập trung vào khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại và khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng. Các khóa học này giúp học viên làm chủ các nghiệp vụ thu chi, quản lý dòng tiền và doanh thu hàng ngày của đơn vị.
Mảng xuất nhập khẩu và sản xuất bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng. Nội dung học đi sâu vào quy trình tính giá thành sản phẩm, quản lý vật tư, theo dõi định mức hao hụt và các thủ tục thông quan hàng hóa phức tạp.
Mảng nghiệp vụ chuyên sâu và pháp lý mang đến các chương trình đào tạo mũi nhọn như khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng và khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp. Học viên sẽ được tiếp cận với cách tối ưu chi phí thuế, lập báo cáo tài chính chuẩn mực và xử lý các điều khoản hợp đồng kinh tế bằng tiếng Trung.
Mảng kỹ năng ứng dụng thực tế cung cấp các khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng và khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến. Bên cạnh đó, hệ thống cũng triển khai rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online theo chủ đề nhằm hỗ trợ các học viên ở xa hoặc người đi làm bận rộn vẫn có thể theo kịp tiến độ học tập.
Giá Trị Khác Biệt Từ Hệ Thống Giáo Trình Độc Quyền
Yếu tố cốt lõi làm nên uy tín và chất lượng vượt trội của các khóa học tại CHINEMASTER education chính là việc áp dụng đồng bộ hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống này bao gồm hai mảng lớn là giáo trình Hán ngữ kế toán và giáo trình tiếng Trung kế toán, được thiết kế đan xen chặt chẽ giữa lý thuyết hạch toán tài chính và ngôn ngữ ứng dụng.
Những bộ giáo trình kế toán này chỉ xuất hiện duy nhất và độc quyền tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mà không thể tìm thấy ở bất kỳ trung tâm hay hiệu sách nào khác ngoài thị trường. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa tư duy kế toán chuẩn mực và hệ thống thuật ngữ chuyên ngành sát với thực tế giúp học viên nhanh chóng xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, tự tin xử lý chứng từ, làm việc trực tiếp với nhà quản lý người Trung Quốc hoặc đảm nhận các vị trí chủ chốt trong các tập đoàn đa quốc gia. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER education tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại và kế toán thực chiến tại Việt Nam.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU)
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán tiêu biểu thuộc hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là tài liệu được biên soạn theo định hướng thực hành, lấy các tình huống phát sinh trong doanh nghiệp làm trung tâm để giúp học viên vừa nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán vừa rèn luyện kỹ năng hạch toán thực tế theo chuẩn công việc.
Trong nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy và biên soạn giáo trình Hán ngữ, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán có tính hệ thống, tính ứng dụng và tính chuyên môn rất cao. Mỗi tác phẩm không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là tài liệu đào tạo nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung, giúp học viên có thể sử dụng ngay trong quá trình làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp Hồng Kông, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cũng như các công ty xuất nhập khẩu.
Giáo trình tiếng Trung kế toán Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình tiếng Trung kế toán Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Nội dung giáo trình được xây dựng dựa trên các khoản chi phát sinh phổ biến trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và quản trị doanh nghiệp.
Thông qua 65 chuyên đề hạch toán thực tế, học viên không chỉ được tiếp cận hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung mà còn được hướng dẫn cách đọc chứng từ, phân tích nghiệp vụ kinh tế phát sinh, định khoản kế toán và sử dụng chính xác các mẫu câu chuyên ngành trong môi trường doanh nghiệp.
Đây là tài liệu phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành kế toán.
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương mại.
Nhân viên kế toán muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Kế toán doanh nghiệp có nhu cầu làm việc với đối tác Trung Quốc.
Người học tiếng Trung định hướng nghề nghiệp kế toán.
Nhân viên xuất nhập khẩu cần hiểu chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Người chuẩn bị phỏng vấn vào các doanh nghiệp Trung Quốc.
Người cần nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kế toán.
Giá trị thực tiễn của Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế
Khác với nhiều tài liệu chỉ giới thiệu từ vựng riêng lẻ, giáo trình này tập trung trực tiếp vào các tình huống phát sinh trong thực tế doanh nghiệp.
Mỗi khoản chi đều được trình bày theo trình tự khoa học:
Bối cảnh phát sinh nghiệp vụ.
Thuật ngữ kế toán tiếng Trung.
Từ vựng chuyên ngành.
Cấu trúc câu chuyên môn.
Hội thoại thực tế.
Phân tích nghiệp vụ kế toán.
Hướng dẫn định khoản.
Thực hành dịch Việt – Trung.
Thực hành dịch Trung – Việt.
Bài tập vận dụng.
Phân tích lỗi thường gặp.
Gợi ý cách sử dụng trong môi trường doanh nghiệp.
Nhờ cách trình bày này, học viên không chỉ học được tiếng Trung mà còn hiểu rõ bản chất nghiệp vụ kế toán, giúp nâng cao khả năng xử lý công việc trong môi trường quốc tế.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là một phần trong hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển.
Hệ thống này bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ kế toán tổng hợp.
Giáo trình từ vựng kế toán tiếng Trung.
Giáo trình kế toán doanh nghiệp tiếng Trung.
Giáo trình kế toán tài chính tiếng Trung.
Giáo trình kế toán chi phí tiếng Trung.
Giáo trình kế toán thuế tiếng Trung.
Giáo trình kế toán thương mại tiếng Trung.
Giáo trình kế toán xuất nhập khẩu tiếng Trung.
Giáo trình kế toán công xưởng tiếng Trung.
Giáo trình kế toán kho vận tiếng Trung.
Giáo trình kế toán tiền lương tiếng Trung.
Giáo trình kiểm toán tiếng Trung.
Giáo trình hợp đồng kinh tế tiếng Trung.
Giáo trình báo cáo tài chính tiếng Trung.
Giáo trình thực hành hạch toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung.
Giáo trình giao tiếp kế toán tiếng Trung.
Toàn bộ hệ thống giáo trình được xây dựng thống nhất về phương pháp giảng dạy, hệ thống thuật ngữ và định hướng thực hành, giúp học viên học tập liên tục từ trình độ cơ bản đến chuyên sâu.
Giáo trình được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster.
Đây là hệ thống lưu trữ chuyên biệt dành cho hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm giáo trình tổng hợp, giáo trình HSK, HSKK, giáo trình tiếng Trung thương mại, giáo trình tiếng Trung pháp luật, giáo trình tiếng Trung xuất nhập khẩu, giáo trình tiếng Trung logistics, giáo trình tiếng Trung kế toán cùng rất nhiều chuyên đề đào tạo khác.
Thư viện được xây dựng nhằm phục vụ cộng đồng học viên trong việc nghiên cứu, học tập và tra cứu tài liệu chuyên ngành một cách thuận tiện và khoa học.
Thư viện tiếng Trung ChineMaster vận hành liên tục 24/7/365
Một trong những điểm nổi bật của hệ thống CHINEMASTER education là Thư viện tiếng Trung ChineMaster được vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần và 365 ngày mỗi năm.
Nhờ hệ thống máy chủ hoạt động ổn định, học viên có thể:
Tra cứu giáo trình.
Xem nội dung tài liệu.
Học trực tuyến.
Ôn tập kiến thức.
Tra cứu thuật ngữ tiếng Trung.
Nghiên cứu tài liệu kế toán.
Tìm kiếm bài giảng.
Học mọi lúc, mọi nơi.
Tiếp cận kho học liệu độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Việc vận hành liên tục giúp người học chủ động thời gian học tập, đặc biệt đối với học viên đang đi làm hoặc sinh sống ở nhiều múi giờ khác nhau.
Hệ thống đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Song song với hệ thống giáo trình độc quyền, CHINEMASTER education còn tổ chức nhiều khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách chuyên môn.
Các chương trình đào tạo bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến.
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề.
Các khóa học tiếng Trung kế toán trực tuyến.
Mỗi khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp giữa lý thuyết tiếng Trung chuyên ngành, thực hành kế toán và các tình huống mô phỏng công việc thực tế.
Hệ thống giáo trình độc quyền chỉ có tại CHINEMASTER education
Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế, đều là những tác phẩm được nghiên cứu, biên soạn và phát triển dành riêng cho hệ thống đào tạo CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Những bộ giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education và được sử dụng thống nhất trong toàn bộ chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành.
Sự đồng bộ giữa giáo trình, giáo án, bài giảng, hệ thống bài tập và phương pháp đào tạo giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách có hệ thống, từng bước xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu chuyên ngành có giá trị trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER education (MASTEREDU). Với định hướng đào tạo gắn liền giữa tiếng Trung và nghiệp vụ kế toán, giáo trình góp phần hỗ trợ học viên nâng cao năng lực chuyên môn, mở rộng vốn từ vựng kế toán tiếng Trung và rèn luyện kỹ năng xử lý các nghiệp vụ hạch toán thực tế.
Cùng với hệ thống giáo trình độc quyền, kho học liệu phong phú tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education và các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phụ trách, CHINEMASTER education tiếp tục phát triển hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo hướng thực tiễn, chuyên sâu và phục vụ hiệu quả nhu cầu học tập, nghiên cứu cũng như ứng dụng trong môi trường doanh nghiệp.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG “THỰC HÀNH HẠCH TOÁN 65 KHOẢN CHI THỰC TẾ” – KIỆT TÁC HÁN NGỮ KINH ĐIỂN TIẾP THEO CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đã trở thành “chìa khóa vàng” mở ra cơ hội nghề nghiệp cho hàng ngàn nhân sự tài chính tại Việt Nam và khu vực châu Á. Thấu hiểu nhu cầu đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – đã tiếp tục cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển: “Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế”. Đây được xem là bộ giáo trình đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong sự nghiệp biên soạn tài liệu chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời khẳng định vị thế dẫn đầu của CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ bài bản và thực chiến.
1. Sự ra đời của một “siêu phẩm” giáo trình kế toán chuyên ngành
Khác với những giáo trình tiếng Trung thông thường chỉ tập trung vào ngữ pháp hay từ vựng đại cương, Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế được xây dựng dựa trên nền tảng ứng dụng thực tiễn tuyệt đối. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu, tổng hợp và hệ thống hóa 65 tình huống chi phí phát sinh trong các doanh nghiệp, công xưởng, thương mại và xuất nhập khẩu.
Điểm đặc biệt của giáo trình nằm ở việc các bài học được thiết kế theo mô hình “Học – Hiểu – Làm”:
Phần từ vựng chuyên ngành: Cung cấp thuật ngữ Hán – Việt chuẩn xác, kèm phiên âm và giải thích chi tiết.
Phần mẫu câu và nghiệp vụ: Mô phỏng chính xác các nghiệp vụ phát sinh như chi phí nguyên vật liệu, chi phí vận chuyển, chi phí kiểm kê, chi phí bán hàng, chi phí thuế, chi phí tiền lương…
Phần thực hành hạch toán: Hướng dẫn người học cách ghi sổ, lập báo cáo và phân tích chi phí bằng tiếng Trung, giúp rút ngắn khoảng cách giữa lý thuyết sách vở và công việc kế toán thực tế.
Tác phẩm này không đơn thuần là một cuốn sách dạy tiếng, mà còn là cẩm nang nghiệp vụ dành riêng cho các kế toán viên, kiểm toán viên, quản lý tài chính và giám đốc điều hành đang làm việc trong môi trường đa quốc gia có sử dụng tiếng Trung.
2. Vị thế độc quyền trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education
Một trong những yếu tố làm nên giá trị cốt lõi của Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là tính độc quyền. Theo công bố chính thức, toàn bộ các ấn bản, bản thảo và tài liệu bổ trợ của giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ làm chủ nhiệm và trực tiếp giảng dạy.
Điều này có nghĩa, học viên không thể tìm thấy bất kỳ tài liệu tương tự ở bất kỳ nhà sách hay thư viện nào ngoài hệ thống ChineMaster. Sự độc quyền này đảm bảo chất lượng nội dung được bảo mật, cập nhật liên tục và phù hợp với tình hình kinh tế thực tại, thay vì sao chép từ các giáo trình nước ngoài không phù hợp với bối cảnh doanh nghiệp Việt Nam và khu vực ASEAN.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đã và đang áp dụng bộ giáo trình này làm giáo trình chủ lực cho các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại – doanh nghiệp – công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán – thuế – bán hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng – hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng – công xưởng – tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp – thực dụng – thực chiến theo chủ đề.
3. Kho tàng tri thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm độc quyền
Không chỉ là tác phẩm đơn lẻ, Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế còn được lưu trữ hồ sơ đầy đủ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – còn được biết đến là Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, một kho lưu trữ khổng lồ với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Điểm đặc biệt của thư viện này là hệ thống vận hành liên tục 24/7/365, bất kể ngày nghỉ lễ hay chủ nhật. Nhờ đó, cộng đồng học viên trên mọi miền Tổ quốc và các nước trong khu vực đều có thể truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster bất cứ lúc nào để tra cứu tài liệu, xem nội dung chi tiết giáo trình, ôn tập bài học và làm bài kiểm tra trực tuyến. Đây là một lợi thế vô cùng lớn, phá vỡ rào cản về không gian và thời gian trong đào tạo trực tuyến.
4. Hành trình xây dựng đế chế đào tạo Hán ngữ chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Sự thành công của giáo trình này gắn liền với tên tuổi của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một nhà giáo dục, nhà biên soạn sách và chuyên gia hàng đầu về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu, ông được biết đến là người sáng lập và điều hành Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng CHINEMASTER education.
Không dừng lại ở một cuốn sách, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán hoàn chỉnh, bao gồm:
Hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán
Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán
Các bộ tài liệu chuyên sâu về từng mảng nghiệp vụ như thuế, xuất nhập khẩu, kiểm toán, quản trị chi phí…
Tất cả đều được triển khai đồng bộ trong các khóa học online và offline, với sự tham gia trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với vai trò chủ nhiệm và phụ trách lớp kế toán. Chính sự tâm huyết và nghiêm túc trong công tác chuyên môn đã tạo nên thương hiệu CHINEMASTER education – điểm đến tin cậy của hàng ngàn học viên đam mê tiếng Trung và ngành tài chính – kế toán.
5. Giá trị thực tiễn và tầm ảnh hưởng lâu dài
Với cách tiếp cận “Học đi đôi với hành”, Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế không chỉ trang bị cho người học khả năng đọc – hiểu – viết chứng từ tiếng Trung mà còn giúp họ làm chủ quy trình hạch toán, kiểm soát dòng tiền và quản lý chi phí một cách hiệu quả.
Nhiều học viên sau khi hoàn thành chương trình đã có thể tự tin làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các công ty FDI tại Việt Nam. Họ không chỉ là những kế toán viên giỏi nghiệp vụ mà còn là những “cầu nối văn hóa” quan trọng, giúp các doanh nghiệp giải quyết các vấn đề tài chính phát sinh trong giao dịch xuyên biên giới.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo khoa đơn thuần, mà còn là công trình tâm huyết, đỉnh cao của sự kết hợp giữa ngôn ngữ và chuyên môn. Sự hiện diện của nó trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER education đã nâng tầm chất lượng giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, mở ra nhiều cơ hội thăng tiến cho học viên và khẳng định vị thế tiên phong của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ kế toán tại Việt Nam và khu vực.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung kế toán bài bản, thực chiến và có chiều sâu, thì đây chính xác là tác phẩm bạn không thể bỏ qua. Hãy tham gia ngay vào hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education để được tiếp cận những tinh hoa tri thức mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính thức được bổ sung vào hệ thống tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU), đánh dấu thêm một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp biên soạn tài liệu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là bộ giáo trình được xây dựng dựa trên kinh nghiệm giảng dạy thực tế nhiều năm của tác giả trong lĩnh vực kế toán tiếng Trung, tập trung khai thác sâu vào 65 khoản chi phí thường gặp trong thực tế công tác hạch toán tại doanh nghiệp, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng và cấu trúc câu tiếng Trung chuyên ngành kế toán mà còn hiểu rõ bản chất nghiệp vụ hạch toán gắn với từng khoản chi cụ thể.
Nội dung giáo trình được biên soạn theo hướng thực hành, lấy các khoản chi thực tế làm tình huống trung tâm để người học vừa luyện tập ngôn ngữ vừa củng cố kiến thức nghiệp vụ. Từ đó, học viên có thể vận dụng trực tiếp vào công việc kế toán tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, các công ty xuất nhập khẩu, thương mại, sản xuất hay các đơn vị có giao dịch thường xuyên với đối tác Trung Quốc. Việc lựa chọn 65 khoản chi tiêu biểu cho thấy sự công phu trong quá trình khảo sát thực tiễn nghiệp vụ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhằm đảm bảo tài liệu vừa có tính hệ thống, vừa sát với nhu cầu công việc thực tế của người học.
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Thư viện tiếng Trung ChineMaster education vận hành liên tục 24/7/365, không nghỉ dù là ngày lễ hay ngày chủ nhật, để cộng đồng học viên trên khắp cả nước có thể chủ động truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster nhằm tra cứu tài liệu tiếng Trung cũng như xem nội dung chi tiết của các giáo trình tiếng Trung độc quyền thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education.
Bên cạnh việc biên soạn giáo trình, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education còn triển khai đào tạo đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề, cùng nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online khác, tất cả đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy.
Toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán và hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán. Những bộ giáo trình kế toán này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Sự ra đời của Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế tiếp tục khẳng định vị thế của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống tài liệu tiếng Trung kế toán chuyên sâu, bài bản và gắn liền với thực tiễn nghề nghiệp cho cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG: THỰC HÀNH HẠCH TOÁN 65 KHOẢN CHI THỰC TẾ
Tác giả: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa và sự hợp tác thương mại ngày càng thắt chặt giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu sở hữu nguồn nhân lực chất lượng cao, vừa am hiểu nghiệp vụ kế toán chuyên sâu vừa thành thạo ngôn ngữ thương mại là vô cùng cấp thiết. Nhằm giải quyết bài toán nhân sự này và cung cấp một lộ trình học tập tối ưu cho cộng đồng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập và điều hành hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) – đã dành nhiều tâm huyết để nghiên cứu và biên soạn tác phẩm kinh điển tiếp theo mang tên: Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách tham khảo, mà còn là bộ tài liệu giảng dạy cốt lõi, mang tính đột phá trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán chuyên ngành độc quyền tại Việt Nam hiện nay.
Hệ thống lưu trữ và vận hành liên tục tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster
Sự ra đời của Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế đánh dấu một cột mốc quan trọng trong việc hoàn thiện hệ thống tài liệu giảng dạy của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngay sau khi hoàn thành, tác phẩm này đã được đưa vào lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster.
Đây là một trung tâm lưu trữ tri thức khổng lồ, nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu thực tiễn. Nhằm mang lại trải nghiệm học tập không giới hạn và hỗ trợ tối đa cho học viên cũng như cộng đồng tự học, Thư viện tiếng Trung ChineMaster education thiết lập quy trình vận hành liên tục 24/7/365, hoàn toàn không có ngày nghỉ kể cả các dịp lễ Tết hay chủ nhật. Hệ thống máy chủ ChineMaster luôn được duy trì ở trạng thái ổn định với hiệu năng cao, cho phép học viên ở bất cứ đâu và vào bất kỳ khoảng thời gian nào cũng có thể dễ dàng truy cập từ xa để tra cứu tài liệu, nghiên cứu sâu và xem nội dung chi tiết của bộ giáo trình kế toán độc quyền này.
Hệ thống khóa học đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
Bên cạnh việc cung cấp kho tài liệu học tập đồ sộ, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education còn khẳng định vị thế dẫn đầu thông qua việc xây dựng một hệ sinh thái các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành vô cùng đa dạng và chuyên sâu. Các chương trình đào tạo tại đây được thiết kế bám sát vào từng vị trí công việc, từng loại hình doanh nghiệp và mọi nghiệp vụ phát sinh trong thực tế.
Học viên tham gia học tập tại hệ thống sẽ được tiếp cận với các chương trình huấn luyện đặc thù bao gồm khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung công ty. Đối với những người muốn đi sâu vào các mảng nghiệp vụ phức tạp hơn, ChineMaster cung cấp các giải pháp đào tạo như khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, cũng như khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Đặc biệt, đối với khối sản xuất và quản trị nhân sự, hệ thống triển khai khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương nhằm giải quyết triệt để các vấn đề về chi phí giá thành và chế độ đãi ngộ. Không chỉ dừng lại ở mặt sổ sách, khía cạnh kỹ năng mềm cũng được chú trọng thông qua khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến và các lớp học theo từng chủ đề chuyên biệt. Để xóa bỏ rào cản về mặt địa lý, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã trực tiếp đảm nhiệm, chủ nhiệm và phụ trách hệ thống các khóa học tiếng Trung kế toán online, giúp học viên trên mọi miền tổ quốc đều có thể tiếp cận được phương pháp giảng dạy hiện đại và chuẩn mực.
Giá trị cốt lõi và tính độc quyền của giáo trình kế toán Nguyễn Minh Vũ
Toàn bộ các khóa học kế toán chuyên ngành nằm trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều bắt buộc sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Hệ thống này bao gồm hai cấu phần bổ trợ chặt chẽ cho nhau là hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị thương hiệu và uy tín vượt trội của chương trình chính là việc những bộ giáo trình kế toán này chỉ xuất hiện duy nhất, độc quyền tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education mà không thể tìm thấy ở bất kỳ trung tâm hay nhà sách nào khác trên thị trường. Việc tích hợp thành công kiến thức kế toán thực tế vào ngôn ngữ Hán ngữ kinh tế đòi hỏi người viết phải có sự am hiểu sâu sắc về luật pháp, chế độ kế toán của cả hai quốc gia, kết hợp với tư duy sư phạm dày dặn kinh nghiệm.
Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng CHINEMASTER education, được sáng lập, điều hành và phát triển bền vững bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tự hào mang đến một giải pháp học tập toàn diện, giúp học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành, tự tin làm việc trong các tập đoàn đa quốc gia và các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành tiêu biểu thuộc hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là tác phẩm được biên soạn dành cho học viên đang học tiếng Trung kế toán, nhân viên kế toán doanh nghiệp, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thương mại, kế toán thuế cũng như những người mong muốn sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc kế toán thực tế.
Tiếp nối hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành đã được phát triển trong nhiều năm, Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế được xây dựng theo định hướng thực hành, giúp học viên vừa học tiếng Trung vừa rèn luyện kỹ năng hạch toán các nghiệp vụ kế toán thường gặp trong doanh nghiệp. Nội dung giáo trình tập trung vào 65 khoản chi thực tế phát sinh trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, thương mại và dịch vụ, giúp người học hiểu rõ thuật ngữ kế toán tiếng Trung, cách sử dụng từ vựng chuyên ngành và quy trình xử lý chứng từ theo từng nghiệp vụ.
Điểm nổi bật của giáo trình là hệ thống kiến thức được trình bày theo trình tự từ cơ bản đến chuyên sâu. Mỗi chuyên đề đều kết hợp giữa kiến thức kế toán, thuật ngữ tiếng Trung, mẫu chứng từ, quy trình hạch toán và các tình huống thực tế trong doanh nghiệp. Nhờ đó, học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách vận dụng tiếng Trung vào công việc kế toán hàng ngày.
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là một trong những giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Bộ giáo trình được biên soạn dựa trên kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đồng thời cập nhật nhiều nội dung phù hợp với môi trường doanh nghiệp hiện đại, giúp học viên dễ dàng tiếp cận công việc kế toán bằng tiếng Trung.
Toàn bộ hồ sơ của tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là kho học liệu chuyên sâu phục vụ cho công tác nghiên cứu, giảng dạy và học tập tiếng Trung ở nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tài chính, thương mại và xuất nhập khẩu.
Thư viện tiếng Trung CHINEMASTER education vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần và 365 ngày trong năm, bao gồm cả ngày nghỉ lễ và chủ nhật. Nhờ hệ thống máy chủ hoạt động ổn định, cộng đồng học viên có thể truy cập để tra cứu tài liệu tiếng Trung, tìm hiểu nội dung giáo trình, cập nhật kiến thức mới và nghiên cứu các tài liệu Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ mọi lúc, mọi nơi.
Không chỉ phát triển hệ thống giáo trình chuyên ngành, CHINEMASTER education còn xây dựng chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán với nhiều chuyên ngành khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của học viên trong nhiều lĩnh vực kinh tế.
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến.
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề.
Các khóa học tiếng Trung kế toán online.
Toàn bộ chương trình đào tạo đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, xây dựng chương trình và phụ trách giảng dạy. Hệ thống bài giảng được thiết kế theo hướng kết hợp giữa tiếng Trung chuyên ngành và nghiệp vụ kế toán thực tế, giúp học viên có thể ứng dụng ngay sau khi hoàn thành khóa học.
Một trong những thế mạnh nổi bật của Hán ngữ CHINEMASTER education là hệ thống giáo trình độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Trong đó bao gồm hệ thống Giáo trình Hán ngữ kế toán và Giáo trình tiếng Trung kế toán, được xây dựng theo từng chuyên đề, từng lĩnh vực nghiệp vụ và từng cấp độ từ cơ bản đến nâng cao.
Riêng Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế được đánh giá là tài liệu học tập hữu ích dành cho người muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Giáo trình giúp học viên làm quen với hệ thống thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, quy trình xử lý chứng từ, phương pháp định khoản, cách ghi nhận chi phí, cũng như kỹ năng đọc hiểu tài liệu kế toán và trao đổi công việc với đối tác, doanh nghiệp Trung Quốc.
Bên cạnh việc học từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành, học viên còn được thực hành các tình huống kế toán thường xuyên phát sinh trong doanh nghiệp, từ đó hình thành tư duy xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Toàn bộ các bộ giáo trình kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education, góp phần tạo nên chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán có tính hệ thống, chuyên sâu và thống nhất. Đây cũng là một trong những điểm khác biệt của CHINEMASTER education trong quá trình xây dựng chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành dành cho học viên trên toàn quốc.
Với định hướng phát triển lâu dài, Hán ngữ CHINEMASTER education không ngừng mở rộng hệ thống giáo trình, cập nhật nội dung giảng dạy và hoàn thiện chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người học. Sự kết hợp giữa giáo trình chuyên ngành, phương pháp giảng dạy thực hành và hệ thống học liệu phong phú đã tạo nên môi trường học tập toàn diện, giúp học viên phát triển đồng thời năng lực tiếng Trung và kỹ năng nghiệp vụ kế toán.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế vì vậy không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là nguồn tham khảo chuyên ngành dành cho những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, thuế, thương mại và xuất nhập khẩu. Đây là một phần trong hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được phát triển và sử dụng tại Hán ngữ CHINEMASTER education – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành.
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung: Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành kinh điển từ hệ thống CHINEMASTER Education
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Đây là tài liệu học tập chuyên sâu, giúp người học nắm vững cách hạch toán kế toán bằng tiếng Trung với 65 khoản chi thực tế thường gặp trong doanh nghiệp, hỗ trợ hiệu quả cho công việc kế toán, kiểm toán và thương mại song ngữ Việt-Trung.
Giá trị nổi bật của giáo trình
Với nội dung thực tiễn cao, giáo trình tập trung vào kỹ năng hạch toán thực tế, từ việc ghi chép chứng từ, lập bảng kê chi phí, đến cách diễn đạt và sử dụng thuật ngữ kế toán chuyên ngành bằng tiếng Trung chuẩn. Đây là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung kế toán, đặc biệt là sinh viên, kế toán viên, nhân viên xuất nhập khẩu và các doanh nghiệp có quan hệ thương mại với Trung Quốc.
Giáo trình được lưu trữ và bảo quản trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster. Đây là kho lưu trữ khổng lồ với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thư viện hoạt động liên tục 24/7/365, kể cả ngày lễ và chủ nhật, cho phép học viên dễ dàng truy cập hệ thống máy chủ ChineMaster để tra cứu tài liệu và xem chi tiết nội dung các giáo trình độc quyền.
Hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành CHINEMASTER
CHINEMASTER Education là hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín, chuyên sâu về tiếng Trung kế toán do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Và rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online khác do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và giảng dạy.
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ kế toán và giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên ngành. Những bộ giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education.
Lý do chọn CHINEMASTER Education
Giáo trình chất lượng cao, thực tiễn, được cập nhật thường xuyên
Phương pháp giảng dạy chuyên sâu, kết hợp lý thuyết và thực hành
Thư viện tài liệu khổng lồ, truy cập 24/7
Giảng viên là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và có nhiều năm kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung kế toán
Môi trường học tập chuyên nghiệp, tập trung vào kỹ năng thực chiến
Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung kế toán bài bản, thực tế và chuyên sâu, Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn tối ưu.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG “THỰC HÀNH HẠCH TOÁN 65 KHOẢN CHI THỰC TẾ” – KIỆT TÁC HÁN NGỮ KINH ĐIỂN CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành “chìa khóa vàng” mở ra cơ hội nghề nghiệp cao cấp cho hàng nghìn học viên tại Việt Nam. Thấu hiểu nhu cầu đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) đã cho ra đời bộ giáo trình đặc biệt mang tên “Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế”. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách mà còn là một công trình nghiên cứu, là tác phẩm Hán ngữ kinh điển tiếp theo đánh dấu bước tiến vượt bậc trong sự nghiệp đào tạo của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
1. Giá trị cốt lõi của Giáo trình kế toán 65 khoản chi thực tế
Khác với những giáo trình lý thuyết khô cứng, tác phẩm này đi sâu vào thực tiễn với 65 tình huống chi phí thực tế xảy ra trong hoạt động của doanh nghiệp. Từ các khoản chi mua hàng hóa, chi phí vận chuyển, chi phí bán hàng, cho đến các nghiệp vụ thuế, kiểm kê, tiền lương nhân viên hay chi phí hành chính – tất cả đều được hạch toán tỉ mỉ bằng cả tiếng Việt và tiếng Trung. Đây là cẩm nang thực chiến không thể thiếu giúp người học vừa nắm vững từ vựng chuyên ngành, vừa hiểu sâu quy trình ghi sổ trong các doanh nghiệp Trung Quốc và Việt Nam.
2. Vị thế trong Kho tàng giáo trình độc quyền tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm hiện đang được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt là Thư viện tiếng Trung này được vận hành liên tục 24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ hay Chủ nhật, tạo điều kiện cho cộng đồng học viên có thể truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster bất cứ lúc nào để tra cứu tài liệu và xem nội dung chi tiết giáo trình.
3. Hệ sinh thái đào tạo Kế toán tiếng Trung đa dạng của CHINEMASTER
Không chỉ dừng lại ở một cuốn giáo trình, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education còn nổi tiếng với chuỗi khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp đứng lớp. Học viên có thể lựa chọn đa dạng các lớp học phù hợp với mục tiêu nghề nghiệp, bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung Xuất nhập khẩu và Thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung Doanh nghiệp, Công ty và Công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên sâu về Kiểm toán, Thuế và Hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung Bán hàng, Kiểm kê kho hàng và Hành chính sự nghiệp.
Đặc biệt là các khóa Giao tiếp, Thực dụng, Thực chiến và khóa học theo chủ đề dành cho người đi làm.
Tất cả các khóa học đều sử dụng duy nhất hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính thống nhất, ứng dụng cao và sát với thực tế lao động.
4. Hệ thống đào tạo Hán ngữ hàng đầu – CHINEMASTER education
CHINEMASTER education không chỉ là một trung tâm tiếng Trung thông thường, mà còn là thương hiệu đào tạo uy tín và chất lượng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Với sứ mệnh đưa tiếng Trung chuyên ngành đến gần hơn với người Việt, hệ thống đã và đang khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ.
Những bộ giáo trình kế toán mang thương hiệu Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất tại CHINEMASTER education, điều này khẳng định tính độc quyền và giá trị tri thức to lớn mà tác giả đã dày công vun đắp.
“Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế” là ngọn hải đăng soi đường cho các bạn trẻ muốn chinh phục lĩnh vực tài chính – kế toán trong môi trường quốc tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học thực sự bài bản, kết hợp giữa ngôn ngữ và chuyên môn, thì đây chính là “bảo bối” dành cho bạn. Hãy đến với Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education để trải nghiệm phương pháp đào tạo hiện đại và sở hữu ngay những tác phẩm kinh điển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ!
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế – Tác phẩm kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo được tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và bổ sung vào hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER Education, thường được cộng đồng học viên biết đến với tên gọi MASTEREDU hoặc MASTER EDUCATION. Đây là tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành được thiết kế dành riêng cho những người học có nhu cầu đi sâu vào lĩnh vực hạch toán kế toán bằng tiếng Trung Quốc, một mảng kiến thức đòi hỏi sự kết hợp chặt chẽ giữa năng lực ngôn ngữ và hiểu biết chuyên môn về nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp.
Khác với những giáo trình tiếng Trung tổng quát chỉ tập trung vào giao tiếp hàng ngày, giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế đi thẳng vào những tình huống hạch toán cụ thể mà một kế toán viên hoặc nhân viên kế toán tiếng Trung thường xuyên phải xử lý trong môi trường doanh nghiệp thực tế, đặc biệt là các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất có vốn đầu tư từ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông đang hoạt động tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của giáo trình 65 khoản chi thực tế
Trọng tâm của tác phẩm này nằm ở việc hệ thống hóa 65 khoản chi phí thực tế phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp, được tác giả Nguyễn Minh Vũ phân tích và trình bày dưới góc độ song ngữ Việt – Trung. Mỗi khoản chi phí trong giáo trình không chỉ đơn thuần được liệt kê tên gọi bằng tiếng Trung mà còn được diễn giải rõ ràng về bản chất nghiệp vụ, cách thức hạch toán, các chứng từ liên quan và cách diễn đạt chuẩn xác khi trao đổi với đối tác, cấp trên hoặc cơ quan thuế bằng tiếng Trung Quốc.
Những khoản chi phí được đưa vào giáo trình bao gồm nhiều nhóm khác nhau như chi phí nguyên vật liệu đầu vào, chi phí nhân công, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng, chi phí vận chuyển và logistics, chi phí thuê kho bãi, chi phí sửa chữa bảo trì máy móc thiết bị, chi phí văn phòng phẩm, chi phí tiếp khách, chi phí công tác, chi phí bảo hiểm, chi phí lãi vay ngân hàng, cùng nhiều khoản mục chi phí đặc thù khác thường gặp trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp sản xuất và thương mại. Việc học viên nắm vững cách gọi tên và cách hạch toán từng khoản chi phí bằng tiếng Trung giúp họ tự tin hơn khi làm việc trực tiếp với hệ thống sổ sách, báo cáo hoặc phần mềm kế toán có giao diện tiếng Trung.
Vai trò của giáo trình trong hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung của CHINEMASTER Education
Giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế không tồn tại độc lập mà là một mắt xích quan trọng trong toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Hệ thống này được chia thành hai nhánh lớn: hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán và hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán, cả hai đều mang tính độc quyền và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education.
Tác phẩm này được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức cho nhiều khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà CHINEMASTER Education đang triển khai, có thể kể đến như khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung thuế, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến và khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề. Tất cả các khóa học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, đảm bảo tính nhất quán giữa nội dung giáo trình và phương pháp truyền đạt trên lớp.
Phương pháp giảng dạy theo mô hình sáu kỹ năng
Giống như các tác phẩm khác trong hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế cũng được xây dựng dựa trên nền tảng phương pháp luận sáu kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Việc áp dụng mô hình này vào một lĩnh vực chuyên ngành như kế toán mang lại giá trị thực tiễn cao, bởi lẽ một nhân viên kế toán tiếng Trung không chỉ cần đọc hiểu chứng từ và báo cáo bằng tiếng Trung mà còn cần nghe hiểu khi trao đổi qua điện thoại hoặc họp trực tuyến với đối tác Trung Quốc, cần nói lưu loát khi giải trình số liệu, cần viết chính xác khi lập báo cáo, cần gõ nhanh và đúng khi nhập liệu vào phần mềm kế toán, và cần dịch chuẩn xác khi chuyển đổi tài liệu giữa hai ngôn ngữ Việt – Trung.
Nhờ việc rèn luyện đồng thời cả sáu kỹ năng xoay quanh nội dung 65 khoản chi phí thực tế, học viên sau khi hoàn thành giáo trình có thể vận dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế mà không cần trải qua giai đoạn chuyển đổi hoặc làm quen lâu dài với thuật ngữ chuyên ngành.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế hiện đang được lưu trữ hồ sơ đầy đủ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education, còn được biết đến với tên gọi Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster. Đây là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu.
Thư viện tiếng Trung ChineMaster Education vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần, 365 ngày mỗi năm, không phân biệt ngày nghỉ lễ hay chủ nhật. Nhờ cơ chế vận hành không gián đoạn này, cộng đồng học viên trên khắp cả nước có thể truy cập vào hệ thống máy chủ của ChineMaster vào bất kỳ thời điểm nào để tra cứu tài liệu tiếng Trung cũng như xem nội dung chi tiết của các giáo trình tiếng Trung độc quyền, trong đó có giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế, mà không bị giới hạn bởi khung giờ hành chính hay lịch nghỉ thông thường.
Đối tượng học viên phù hợp
Giáo trình này phù hợp với nhiều nhóm đối tượng khác nhau, từ sinh viên chuyên ngành kế toán hoặc ngôn ngữ Trung Quốc đang tìm kiếm hướng đi nghề nghiệp chuyên sâu, đến những người đã và đang làm việc trong bộ phận kế toán của các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành để đáp ứng yêu cầu công việc. Ngoài ra, những cá nhân đang có định hướng ứng tuyển vào vị trí kế toán tiếng Trung tại các khu công nghiệp, công ty xuất nhập khẩu hoặc công ty thương mại có giao dịch thường xuyên với thị trường Trung Quốc cũng là nhóm học viên tiềm năng của giáo trình này.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là minh chứng rõ nét cho định hướng xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu, thực tiễn và có tính ứng dụng cao mà CHINEMASTER Education theo đuổi trong suốt quá trình hình thành và phát triển. Với việc được lưu trữ và cập nhật liên tục tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education, tác phẩm này cùng với toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế của CHINEMASTER Education như một hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng hàng đầu, nơi học viên có thể tìm thấy những tài liệu học tập chuyên ngành mà không dễ dàng bắt gặp ở bất kỳ đơn vị đào tạo nào khác.
Giáo trình kế toán tiếng Trung “Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế” – Tác phẩm chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình xây dựng hệ thống học liệu tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục giới thiệu đến cộng đồng học viên một công trình biên soạn công phu: Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế. Đây là tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành nằm trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU), tiếp nối mạch giáo trình kinh điển mà tác giả đã dày công xây dựng qua nhiều năm giảng dạy thực tế.
Nội dung trọng tâm của giáo trình
Điểm nổi bật của giáo trình này nằm ở tính thực chiến: thay vì trình bày lý thuyết kế toán chung chung, tác phẩm đi sâu vào 65 khoản chi phí thực tế thường gặp trong nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp, giúp học viên vừa nắm vững từ vựng, cấu trúc câu tiếng Trung chuyên ngành, vừa hiểu được cách hạch toán, ghi chép sổ sách theo tình huống thực tế phát sinh tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm được lưu trữ hồ sơ đầy đủ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, nơi cất giữ hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Thư viện vận hành liên tục 24/7/365, kể cả ngày lễ và chủ nhật, tạo điều kiện để học viên có thể truy cập hệ thống máy chủ ChineMaster tra cứu tài liệu và xem nội dung chi tiết bất cứ lúc nào.
Hệ sinh thái khóa học kế toán tiếng Trung tại CHINEMASTER
Không dừng lại ở việc biên soạn giáo trình, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education còn triển khai đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng nhiều nhu cầu công việc khác nhau:
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Kế toán tiếng Trung công ty
Kế toán tiếng Trung kiểm toán
Kế toán tiếng Trung thuế
Kế toán tiếng Trung bán hàng
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung tiền lương
Kế toán tiếng Trung giao tiếp
Kế toán tiếng Trung thực dụng
Kế toán tiếng Trung thực chiến
Kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Tất cả các khóa học online này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung sử dụng trong các khóa học nói trên — bao gồm cả hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán và hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán — đều là tài sản trí tuệ độc quyền, chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây chính là dấu ấn riêng biệt của một hệ thống đào tạo tiếng Trung được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung: Thực Hành Hạch Toán 65 Khoản Chi Thực Tế – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, sự giao thương và hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc đã đạt được những bước tiến vượt bậc. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, các công ty liên doanh cũng như các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu xuất hiện ngày càng nhiều tại thị trường Việt Nam. Điều này kéo theo nhu cầu tuyển dụng rất lớn về nguồn nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là những người vừa am hiểu nghiệp vụ kế toán vừa thành thạo ngôn ngữ giao tiếp thương mại. Nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết đó của xã hội và cộng đồng người học, giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chính thức ra đời. Đây là một tài liệu học tập vô cùng quý giá, được biên soạn chuyên biệt cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi MASTEREDU.
Cuốn giáo trình tiếng Trung kế toán Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế được công nhận là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Tác phẩm này không chỉ đơn thuần cung cấp các từ vựng hay cấu trúc ngữ pháp thông thường, mà nó đi sâu vào giải quyết các bài toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong hoạt động hằng ngày của doanh nghiệp. Với việc tập trung vào 65 khoản chi tiêu thực tế, tác giả đã khéo léo lồng ghép giữa kiến thức kế toán chuyên ngành và ngôn ngữ bản địa, giúp người học có thể nắm bắt cách hạch toán, xử lý hóa đơn, chứng từ và giải trình số liệu một cách chuẩn xác nhất theo đúng quy định của cả Việt Nam và Trung Quốc.
Hiện nay, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ đang được lưu trữ hồ sơ và bảo mật nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây chính là Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster, nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền mang tính nghiên cứu chuyên sâu của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Để phục vụ tốt nhất cho quá trình tra cứu và học tập của học viên, Thư viện tiếng Trung ChineMaster education được vận hành liên tục 24/7/365, bất kể ngày nghỉ lễ, tết hay ngày chủ nhật. Sự đầu tư đồng bộ về mặt công nghệ này cho phép cộng đồng học viên ở khắp mọi nơi có thể truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày để tra cứu tài liệu tiếng Trung, cũng như xem nội dung chi tiết của các giáo trình tiếng Trung độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn.
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp tài liệu học tập, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education còn khẳng định vị thế dẫn đầu thông qua việc tổ chức và chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành vô cùng đa dạng và chuyên sâu. Hệ thống chương trình học tại đây được thiết kế may đo riêng biệt để phù hợp với từng vị trí công việc cụ thể trong doanh nghiệp. Người học có thể lựa chọn khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu để phục vụ cho các công việc liên quan đến tờ khai và thủ tục hải quan, hoặc tham gia khóa học kế toán tiếng Trung thương mại để nắm vững các quy trình mua bán hàng hóa quốc tế. Đối với những ai muốn phát triển toàn diện trong môi trường doanh nghiệp, các khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung công ty sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan và sâu sắc nhất.
Bên cạnh đó, trung tâm còn triển khai các khóa học mang tính chất chuyên môn sâu như khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán nhằm phục vụ công tác rà soát số liệu, khóa học kế toán tiếng Trung thuế giúp doanh nghiệp tối ưu hóa nghĩa vụ tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng dành riêng cho việc quản lý dòng hàng hóa. Đối với khối cơ quan nhà nước hoặc tổ chức phi lợi nhuận, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp là sự lựa chọn tối ưu. Những người thường xuyên phải làm việc với các văn bản pháp lý có thể tham gia khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, trong khi những ai làm việc tại các nhà máy, xưởng sản xuất sẽ tìm thấy giải pháp tại khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương. Nhằm nâng cao phản xạ, hệ thống cũng cung cấp khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, cùng với khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề. Đặc biệt, để tạo điều kiện cho các học viên không có thời gian đến lớp, rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online đã được triển khai đồng bộ. Toàn bộ các chương trình đào tạo này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách lớp kế toán, đảm bảo chất lượng giảng dạy luôn ở mức cao nhất.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education sử dụng hoàn toàn hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống học liệu này bao gồm cả hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ lẫn hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Sự đồng bộ giữa tài liệu giảng dạy và lộ trình học tập giúp học viên không bị bỡ ngỡ và có thể tiếp thu kiến thức một cách mạch lạc. Những bộ giáo trình kế toán mang tính thực tiễn cao này của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng hàng đầu, được sáng lập và điều hành bởi chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education, người đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy và đồng hành cùng sự thành công của hàng ngàn học viên ngành kế toán.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU)
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu đào tạo tiếng Trung kế toán chuyên ngành quan trọng thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là tác phẩm được biên soạn dành riêng cho học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, giúp người học nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc hạch toán, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thuế và kế toán quản trị.
Giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế được xây dựng trên cơ sở tổng hợp những khoản chi thường xuyên phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Nội dung giáo trình không chỉ tập trung vào hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung mà còn hướng dẫn người học vận dụng tiếng Trung vào quá trình xử lý chứng từ, ghi nhận nghiệp vụ kế toán, lập bút toán, phân tích nghiệp vụ tài chính và thực hành hạch toán theo từng tình huống thực tế.
Giáo trình tiếng Trung kế toán thực hành được biên soạn theo định hướng ứng dụng
Khác với những tài liệu chỉ tập trung vào từ vựng đơn lẻ, giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế được tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn theo định hướng đào tạo thực hành. Mỗi chuyên đề đều kết hợp giữa:
Hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Thuật ngữ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung.
Mẫu câu giao tiếp trong môi trường kế toán.
Phân tích nghiệp vụ kế toán thực tế.
Hướng dẫn định khoản kế toán.
Thực hành hạch toán bằng tiếng Trung.
Dịch song ngữ Việt – Trung các chứng từ kế toán.
Bài tập thực hành và tình huống doanh nghiệp.
Thông qua phương pháp đào tạo này, học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách sử dụng tiếng Trung trong toàn bộ quy trình xử lý nghiệp vụ kế toán.
Nội dung nổi bật của giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế
Giáo trình được biên soạn với nhiều chuyên đề thực hành, bao gồm:
Chi phí nguyên vật liệu.
Chi phí nhân công.
Chi phí tiền lương.
Chi phí bảo hiểm.
Chi phí điện nước.
Chi phí thuê văn phòng.
Chi phí thuê nhà xưởng.
Chi phí vận chuyển.
Chi phí logistics.
Chi phí xuất nhập khẩu.
Chi phí quảng cáo.
Chi phí marketing.
Chi phí tiếp khách.
Chi phí công tác.
Chi phí đào tạo.
Chi phí bảo trì thiết bị.
Chi phí sửa chữa tài sản.
Chi phí khấu hao tài sản cố định.
Chi phí mua sắm công cụ dụng cụ.
Chi phí kiểm toán.
Chi phí tư vấn.
Chi phí pháp lý.
Chi phí ngân hàng.
Chi phí lãi vay.
Chi phí thuế và nhiều khoản chi thực tế khác phát sinh trong hoạt động doanh nghiệp.
Toàn bộ 65 khoản chi đều được trình bày theo cấu trúc khoa học, giúp học viên dễ dàng theo dõi và áp dụng vào công việc thực tế.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là một phần trong hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn. Đây là hệ thống giáo trình được phát triển đồng bộ nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của học viên từ trình độ cơ bản đến chuyên sâu.
Bên cạnh giáo trình này còn có nhiều giáo trình chuyên đề khác như:
Từ vựng kế toán doanh nghiệp tiếng Trung.
Từ vựng kế toán tài chính tiếng Trung.
Từ vựng kế toán thuế tiếng Trung.
Từ vựng kế toán chi phí tiếng Trung.
Từ vựng kế toán tổng hợp tiếng Trung.
Từ vựng kế toán xuất nhập khẩu tiếng Trung.
Từ vựng kế toán thương mại tiếng Trung.
Từ vựng kế toán kiểm toán tiếng Trung.
Từ vựng kế toán công xưởng tiếng Trung.
Từ vựng kế toán tiền lương tiếng Trung.
Từ vựng kế toán hợp đồng tiếng Trung.
Từ vựng kế toán kho hàng tiếng Trung.
Từ vựng kế toán hành chính sự nghiệp tiếng Trung.
Những giáo trình này tạo thành một hệ thống đào tạo thống nhất, giúp học viên từng bước hoàn thiện năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – thư viện tiếng Trung chuyên ngành của hệ thống CHINEMASTER education.
Đây là nơi lưu trữ hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền, giáo trình tiếng Trung chuyên ngành, tài liệu nghiên cứu, giáo án điện tử, bài giảng trực tuyến và kho dữ liệu học thuật do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong nhiều năm.
Thư viện được xây dựng trên nền tảng số hiện đại, vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần và 365 ngày mỗi năm, giúp cộng đồng học viên có thể truy cập hệ thống máy chủ CHINEMASTER education để tra cứu tài liệu, tìm kiếm giáo trình và nghiên cứu các chuyên đề tiếng Trung chuyên ngành bất cứ thời điểm nào.
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Song song với hệ thống giáo trình, CHINEMASTER education còn triển khai nhiều chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành phục vụ nhu cầu học tập và làm việc thực tế của học viên.
Các khóa học tiêu biểu bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến.
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề.
Các khóa học kế toán tiếng Trung online chuyên sâu.
Toàn bộ chương trình đào tạo đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp xây dựng nội dung, chủ nhiệm chuyên môn và định hướng lộ trình học tập nhằm giúp học viên phát triển đồng thời kiến thức kế toán và năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Hệ thống giáo trình độc quyền chỉ có tại CHINEMASTER education
Một trong những điểm nổi bật của hệ thống đào tạo CHINEMASTER education là việc sử dụng đồng bộ hệ thống giáo trình độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Bao gồm:
Hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán.
Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán.
Bộ giáo trình từ vựng kế toán tiếng Trung.
Bộ giáo trình thực hành kế toán tiếng Trung.
Bộ giáo trình dịch thuật kế toán tiếng Trung.
Bộ giáo trình giao tiếp kế toán tiếng Trung.
Bộ giáo trình nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung.
Các bộ giáo trình này được thiết kế theo lộ trình khoa học, cập nhật thường xuyên và chỉ được sử dụng trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER education nhằm bảo đảm tính thống nhất về phương pháp giảng dạy cũng như chất lượng đào tạo.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tập có giá trị đối với những người muốn phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán theo hướng ứng dụng thực tiễn. Với nội dung kết hợp giữa từ vựng chuyên ngành, nghiệp vụ kế toán và các tình huống hạch toán thực tế, giáo trình góp phần hỗ trợ học viên nâng cao kỹ năng xử lý công việc bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Là một thành phần của hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền thuộc CHINEMASTER education (MASTEREDU), tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education và được sử dụng trong các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phụ trách chuyên môn, góp phần hình thành hệ thống đào tạo tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và định hướng thực hành.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung “Thực Hành Hạch Toán 65 Khoản Chi Thực Tế” – Tác Phẩm Kinh Điển Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU).
Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong chuỗi sách giáo trình kế toán tiếng Trung do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Với cách tiếp cận thực tiễn cao, giáo trình tập trung vào 65 khoản chi thực tế thường gặp trong công việc kế toán, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng, cấu trúc câu mà còn thành thạo kỹ năng hạch toán kế toán bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp và chuẩn xác.
Lưu Trữ Và Truy Cập Tại Thư Viện Hán Ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – kho tài liệu tiếng Trung Quốc lớn và độc quyền lớn nhất do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập. Thư viện hiện đang cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, trong đó có rất nhiều bộ giáo trình kế toán chỉ có tại hệ thống này.
Đặc biệt, Thư viện Hán ngữ ChineMaster hoạt động 24/7/365, kể cả ngày nghỉ lễ và chủ nhật, giúp học viên có thể truy cập bất kỳ lúc nào vào hệ thống máy chủ để tra cứu tài liệu, xem nội dung chi tiết giáo trình và ôn tập kiến thức một cách linh hoạt.
Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Tại CHINEMASTER
CHINEMASTER Education là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Dưới sự chủ nhiệm và giảng dạy trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống cung cấp đa dạng các khóa học thực tiễn:
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
Kế toán tiếng Trung công ty
Kế toán tiếng Trung kiểm toán
Kế toán tiếng Trung thuế
Kế toán tiếng Trung bán hàng
Kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung hợp đồng
Kế toán tiếng Trung công xưởng
Kế toán tiếng Trung tiền lương
Kế toán tiếng Trung giao tiếp
Kế toán tiếng Trung thực dụng & thực chiến
Kế toán tiếng Trung theo chủ đề
Và nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online chuyên sâu khác
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ kế toán và giáo trình tiếng Trung kế toán. Đây là những tài liệu chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập kiêm người điều hành CHINEMASTER Education – là chuyên gia hàng đầu với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành. Ông đã dày công nghiên cứu và biên soạn hàng loạt giáo trình chất lượng cao, góp phần nâng cao năng lực tiếng Trung kế toán cho hàng nghìn học viên tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tiếng Trung kế toán bài bản, thực chiến và chuyên sâu, CHINEMASTER Education chính là lựa chọn uy tín và chất lượng nhất hiện nay.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG THỰC HÀNH HẠCH TOÁN 65 KHOẢN CHI THỰC TẾ
Tác phẩm kinh điển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER Education
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa và sự giao thương mạnh mẽ giữa hai quốc gia Việt Nam – Trung Quốc, vai trò của nhân sự kế toán thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành ngày càng trở nên quan trọng. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, các tập đoàn đa quốc gia và các đơn vị xuất nhập khẩu luôn tìm kiếm những chuyên viên kế toán không chỉ giỏi nghiệp vụ mà còn phải am hiểu sâu sắc hệ thống thuật ngữ, chứng từ và quy trình hạch toán bằng tiếng Trung. Nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế mang tính cấp bách đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều công sức nghiên cứu và chính thức cho ra mắt tác phẩm: Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế.
Đây được đánh giá là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Cuốn giáo trình này đóng vai trò là tài liệu học tiếng Trung kế toán chuyên ngành cốt lõi, được áp dụng đồng bộ và độc quyền trong toàn bộ hệ thống đào tạo của trung tâm.
Hệ thống lưu trữ và vận hành công nghệ của Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ sau khi xuất bản đã được đưa vào lưu trữ hồ sơ nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây chính là Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster lớn mạnh, nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm giảng dạy và làm việc thực tế.
Để hỗ trợ tối đa cho học viên trong quá trình tra cứu và học tập trực tuyến, Thư viện tiếng Trung ChineMaster education được vận hành liên tục 24/7/365, bất kể ngày nghỉ lễ, Tết hay ngày Chủ nhật. Hệ thống máy chủ ChineMaster với cấu hình mạnh mẽ luôn hoạt động trong trạng thái ổn định nhất để cộng đồng học viên có thể truy cập từ xa mọi lúc mọi nơi. Nhờ vào sự đầu tư đồng bộ về mặt công nghệ này, học viên có thể dễ dàng tra cứu tài liệu tiếng Trung chuyên ngành, xem nội dung chi tiết của giáo trình tiếng Trung độc quyền, từ đó tối ưu hóa thời gian tự học và ôn tập tại nhà mà không bị giới hạn bởi không gian hay thời gian.
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành thực chiến
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp tài liệu học tập, hệ thống Hán ngữ ChineMaster education còn xây dựng một lộ trình đào tạo toàn diện với hàng loạt khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành chuyên sâu. Các chương trình học được thiết kế phân hóa rõ rệt theo từng lĩnh vực cụ thể của doanh nghiệp nhằm giúp học viên học đúng trọng tâm và ứng dụng được ngay vào công việc thực tế.
Hệ thống khóa học bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu và khóa học kế toán tiếng Trung thương mại dành cho nhân sự làm việc trong lĩnh vực logistics, mua bán hàng hóa quốc tế.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung công ty tập trung vào toàn bộ quy trình vận hành tài chính nội bộ.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán và khóa học kế toán tiếng Trung thuế giúp học viên nắm vững quy định pháp lý, rà soát sổ sách và tối ưu nghĩa vụ thuế cho doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng và khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng hỗ trợ đắc lực cho việc quản lý dòng tiền mặt, quản lý kho bãi và nguyên vật liệu.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp và khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng đi sâu vào các văn bản pháp lý, kiểm soát chi tiêu ngân sách và soạn thảo điều khoản kinh tế.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng và khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương giúp quản lý chi phí giá thành sản xuất, hạch toán lương, thưởng và bảo hiểm cho người lao động.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến cùng các khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề giúp nâng cao phản xạ ngôn ngữ trong các cuộc họp, đàm phán với đối tác hoặc giải trình với ban giám đốc người Trung Quốc.
Bên cạnh các lớp học trực tiếp, hệ thống còn triển khai rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán online. Toàn bộ các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách lớp kế toán, đảm bảo chất lượng giảng dạy đồng đều và truyền đạt kiến thức một cách chuẩn xác nhất.
Bản quyền giáo trình độc quyền và bảo chứng chất lượng từ nhà sáng lập
Điểm khác biệt lớn nhất tạo nên uy tín vượt trội của khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education chính là việc áp dụng hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Chương trình giảng dạy là sự kết hợp khăng khít giữa hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Những bộ giáo trình kế toán này được thiết kế theo một lộ trình khoa học, đi từ lý thuyết căn bản đến thực hành chuyên sâu dựa trên 65 khoản chi thực tế phát sinh tại các doanh nghiệp. Điều quan trọng cần lưu ý là những bộ giáo trình kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Sự độc quyền này vừa bảo vệ quyền tác giả, vừa đảm bảo giá trị tri thức trọn vẹn mà học viên nhận được khi theo học tại đây.
Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng này được sáng lập và điều hành trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Với kinh nghiệm dày dặn và tư duy đào tạo hiện đại, ông đã xây dựng nên một hệ sinh thái học tập khép kín từ giáo trình chuyên sâu, hệ thống khóa học đa dạng cho đến nền tảng công nghệ thư viện trực tuyến, giúp học viên nhanh chóng làm chủ kiến thức và tự tin thăng tiến trong sự nghiệp kế toán tiếng Trung.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung “Thực Hành Hạch Toán 65 Khoản Chi Thực Tế” – Kiệt Tác Kinh Điển Trong Hệ Thống Đào Tạo Hán Ngữ CHINEMASTER
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành “chìa khóa vàng” mở ra vô vàn cơ hội nghề nghiệp cho các bạn trẻ. Thấu hiểu nhu cầu đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – đã dành tâm huyết cho ra đời bộ giáo trình mang tính biểu tượng: Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế.
Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, mà còn là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển, đánh dấu bước tiến vượt bậc trong phương pháp đào tạo kế toán song ngữ tại Việt Nam.
1. Nội Dung Cốt Lõi Và Giá Trị Thực Tiễn
Khác với những giáo trình lý thuyết khô khan, tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ tập trung vào “Thực hành hạch toán” – yếu tố then chốt quyết định sự thành công của một kế toán viên. 65 khoản chi thực tế được chọn lọc kỹ lưỡng, bao phủ toàn bộ các nghiệp vụ phát sinh trong doanh nghiệp, từ chi phí nguyên vật liệu, nhân công, khấu hao tài sản đến các khoản chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp và thuế.
Giáo trình được biên soạn theo lối tư duy của một chuyên gia, hướng dẫn học viên:
Nhận diện chứng từ gốc song ngữ.
Định khoản kế toán chính xác.
Ghi sổ cái và sổ chi tiết.
Lập báo cáo tài chính theo chuẩn mực quốc tế và Việt Nam.
2. Hệ Thống Đào Tạo Độc Quyền Và Kho Lưu Trữ Khổng Lồ
Giáo trình là một phần trong hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, chỉ xuất hiện duy nhất tại CHINEMASTER education. Điều này khẳng định tính độc bản và chất lượng vượt trội, không trộn lẫn với bất kỳ tài liệu đại trà nào khác trên thị trường.
Hiện tại, Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của tác giả. Đặc biệt, thư viện này vận hành liên tục 24/7/365, kể cả ngày nghỉ lễ và Chủ nhật. Cộng đồng học viên có thể dễ dàng truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster để tra cứu, xem nội dung chi tiết giáo trình mọi lúc, mọi nơi, tạo điều kiện học tập chủ động và linh hoạt nhất.
3. Các Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại CHINEMASTER
Không chỉ dừng lại ở giáo trình, CHINEMASTER education còn là cái nôi đào tạo các khóa học tiếng Trung kế toán online bài bản do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm. Chương trình đào tạo vô cùng đa dạng, đáp ứng mọi lĩnh vực trong ngành kế toán:
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại & xuất nhập khẩu (dành cho nhân sự làm việc tại các công ty logistics và ngoại thương).
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp & công ty (cập nhật các nghiệp vụ thực chiến trong nội bộ tập đoàn).
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, thuế, và hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng, công xưởng và tiền lương (phục vụ công tác quản trị chi tiết từng bộ phận).
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, thực dụng và thực chiến theo chủ đề (giúp học viên tự tin đàm phán và làm việc với đối tác Trung Quốc).
4. Tầm Nhìn Của Nhà Sáng Lập – Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Với bề dày kinh nghiệm và tâm huyết với sự nghiệp “trồng người”, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng CHINEMASTER education trở thành một Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng hàng đầu. Những bộ giáo trình kế toán của ông không chỉ đơn thuần là kiến thức mà còn là “cẩm nang” được đúc kết từ thực tiễn, giúp học viên đi làm ngay sau khi tốt nghiệp mà không cần qua khóa đào tạo lại.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là một tác phẩm kinh điển, là bảo bối không thể thiếu của bất kỳ kế toán viên nào muốn làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Sự kết hợp hoàn hảo giữa nội dung chuyên sâu, hệ thống giáo trình độc quyền và nền tảng công nghệ hiện đại 24/7 của CHINEMASTER education đã, đang và sẽ tiếp tục nâng tầm vị thế của kế toán Việt Nam trên bản đồ kinh tế toàn cầu.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình bài bản và hiệu quả để chinh phục tiếng Trung kế toán, đây chính là điểm khởi đầu hoàn hảo dành cho bạn!
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung “Thực Hành Hạch Toán 65 Khoản Chi Thực Tế” – Tác Phẩm Kinh Điển Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho học viên muốn thành thạo tiếng Trung kế toán trong môi trường thực tiễn. Đây là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Nội dung nổi bật của giáo trình
Cuốn giáo trình tập trung vào thực hành hạch toán với 65 khoản chi thực tế thường gặp trong hoạt động kế toán doanh nghiệp Trung Quốc và các công ty có yếu tố Trung Quốc. Thông qua các tình huống thực tế, học viên sẽ được rèn luyện cách đọc, hiểu, ghi chép và hạch toán các khoản chi phí bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác, chuyên nghiệp.
Giáo trình không chỉ giúp người học nắm vững từ vựng, cấu trúc câu và thuật ngữ kế toán chuyên ngành mà còn phát triển kỹ năng ứng dụng thực tiễn, từ hạch toán hàng ngày đến xử lý các trường hợp phức tạp trong xuất nhập khẩu, thương mại, sản xuất và quản trị tài chính.
Hệ thống lưu trữ và truy cập tài liệu độc quyền
Tác phẩm được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster. Đây là kho tài liệu khổng lồ với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Thư viện vận hành 24/7/365, kể cả ngày nghỉ lễ và chủ nhật, cho phép học viên mọi lúc mọi nơi truy cập hệ thống máy chủ ChineMaster để tra cứu tài liệu và xem nội dung chi tiết các giáo trình độc quyền. Điều này mang lại sự tiện lợi tối đa cho cộng đồng học viên đang theo học.
Hệ thống khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
CHINEMASTER education là hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín, chuyên sâu về lĩnh vực kế toán với hàng loạt khóa học thực chiến do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách:
Kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu
Kế toán tiếng Trung thương mại
Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp & công ty
Kế toán tiếng Trung kiểm toán, thuế
Kế toán tiếng Trung bán hàng, kiểm kê kho hàng
Kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp
Kế toán tiếng Trung hợp đồng, công xưởng
Kế toán tiếng Trung tiền lương
Kế toán tiếng Trung giao tiếp, thực dụng, thực chiến
Kế toán tiếng Trung theo chủ đề và nhiều khóa học chuyên ngành khác
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm giáo trình Hán ngữ kế toán và giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên sâu. Đây là bộ tài liệu chỉ có duy nhất tại CHINEMASTER education.
Toàn bộ hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Nhờ đó, các giáo trình và khóa học không chỉ mang tính học thuật cao mà còn rất gần với thực tiễn công việc, giúp học viên nhanh chóng áp dụng vào môi trường làm việc thực tế tại các doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và thực chiến nhất, Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế cùng hệ thống CHINEMASTER education chính là lựa chọn tối ưu.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành thực tiễn trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER education (MASTEREDU)
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành tiêu biểu thuộc hệ thống giáo trình độc quyền được biên soạn dành riêng cho chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán thực hành của CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là tài liệu được xây dựng trên nền tảng kinh nghiệm giảng dạy thực tế, kinh nghiệm nghiên cứu tiếng Trung chuyên ngành và hệ thống thuật ngữ kế toán hiện đại, giúp học viên không chỉ học được tiếng Trung mà còn có thể vận dụng trực tiếp vào công việc kế toán tại doanh nghiệp, công ty, nhà máy, công xưởng, tập đoàn, doanh nghiệp xuất nhập khẩu và doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Khác với những giáo trình chỉ tập trung vào từ vựng hoặc ngữ pháp, Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế hướng người học đến việc xử lý các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong môi trường làm việc thực tế. Nội dung giáo trình được xây dựng dựa trên 65 khoản chi phổ biến mà kế toán doanh nghiệp thường xuyên gặp phải trong quá trình hạch toán, từ đó giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành thông qua chính các tình huống nghiệp vụ kế toán thực tế.
Toàn bộ nội dung giáo trình được tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn theo định hướng “học đến đâu áp dụng được đến đó”, giúp người học từng bước hình thành tư duy kế toán bằng tiếng Trung, hiểu rõ bản chất từng khoản chi, phương pháp định khoản, cách sử dụng thuật ngữ chuyên ngành và khả năng giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình Hán ngữ kế toán mang tính ứng dụng cao
Giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế không đơn thuần là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là tài liệu đào tạo nghiệp vụ kế toán kết hợp ngoại ngữ. Người học được tiếp cận đồng thời ba nội dung quan trọng:
Hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Mẫu câu giao tiếp trong môi trường kế toán doanh nghiệp.
Phương pháp hạch toán các khoản chi phát sinh trong thực tế.
Thông qua việc học từng chuyên đề, học viên sẽ hiểu được cách sử dụng chính xác các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung trong từng loại chứng từ, báo cáo, hóa đơn, hợp đồng, phiếu thu, phiếu chi, bảng lương, bảng kê và nhiều loại hồ sơ kế toán khác.
Giáo trình được thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến chuyên sâu, phù hợp với học viên mới bắt đầu cũng như những người đã làm việc trong lĩnh vực kế toán và mong muốn nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế theo mô hình doanh nghiệp
Một điểm nổi bật của giáo trình là toàn bộ nội dung đều được xây dựng từ các khoản chi thực tế mà kế toán doanh nghiệp thường xuyên xử lý.
Người học sẽ được tiếp cận với nhiều nhóm nghiệp vụ như:
Chi phí mua nguyên vật liệu.
Chi phí vận chuyển.
Chi phí logistics.
Chi phí nhân công.
Chi phí tiền lương.
Chi phí bảo hiểm.
Chi phí văn phòng.
Chi phí tiếp khách.
Chi phí điện nước.
Chi phí thuê nhà xưởng.
Chi phí thuê văn phòng.
Chi phí quảng cáo.
Chi phí bán hàng.
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Chi phí sản xuất.
Chi phí sửa chữa tài sản.
Chi phí khấu hao.
Chi phí thuế.
Chi phí dịch vụ.
Chi phí kiểm toán.
Chi phí xuất nhập khẩu.
Và hàng chục khoản chi thực tế khác thường xuyên phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp.
Mỗi chuyên đề đều được trình bày theo hướng dễ hiểu, logic, bám sát quy trình kế toán doanh nghiệp, đồng thời kết hợp tiếng Trung chuyên ngành để người học vừa hiểu nghiệp vụ vừa phát triển khả năng sử dụng ngoại ngữ trong công việc.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là một phần trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển.
Trong nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ thống giáo trình đồ sộ bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Giáo trình tiếng Trung kế toán tổng hợp.
Giáo trình kế toán doanh nghiệp tiếng Trung.
Giáo trình kế toán tài chính tiếng Trung.
Giáo trình kế toán thuế tiếng Trung.
Giáo trình kế toán chi phí tiếng Trung.
Giáo trình kế toán tiền lương tiếng Trung.
Giáo trình kế toán bán hàng tiếng Trung.
Giáo trình kế toán xuất nhập khẩu tiếng Trung.
Giáo trình kế toán thương mại tiếng Trung.
Giáo trình kế toán kiểm toán tiếng Trung.
Giáo trình kế toán công xưởng tiếng Trung.
Giáo trình kế toán kiểm kê kho hàng tiếng Trung.
Giáo trình kế toán hợp đồng tiếng Trung.
Giáo trình kế toán hành chính sự nghiệp tiếng Trung.
Giáo trình giao tiếp kế toán tiếng Trung.
Giáo trình thuật ngữ kế toán tiếng Trung.
Giáo trình từ vựng kế toán tiếng Trung.
Giáo trình thực hành kế toán tiếng Trung.
Toàn bộ các giáo trình đều được xây dựng theo chuẩn đào tạo chuyên ngành, cập nhật thường xuyên nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên và doanh nghiệp.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster.
Đây là trung tâm lưu trữ hàng vạn tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm hệ thống giáo trình luyện thi HSK, HSKK, giáo trình BOYA, giáo trình giao tiếp, giáo trình thương mại, giáo trình xuất nhập khẩu, giáo trình logistics, giáo trình biên phiên dịch, giáo trình công xưởng, giáo trình kế toán và nhiều bộ giáo trình chuyên ngành khác.
Thư viện tiếng Trung CHINEMASTER education được xây dựng với hệ thống máy chủ hiện đại, vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần và 365 ngày trong năm, giúp cộng đồng học viên có thể truy cập bất cứ lúc nào để tra cứu tài liệu, nghiên cứu nội dung giáo trình và khai thác kho học liệu tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Việc số hóa toàn bộ hệ thống giáo trình giúp học viên thuận tiện trong việc học tập trực tuyến, tra cứu nhanh chóng và tiếp cận nguồn tài liệu phong phú ở mọi thời điểm.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Song song với việc biên soạn giáo trình, CHINEMASTER education còn phát triển hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu dành cho nhiều đối tượng học viên khác nhau.
Các chương trình đào tạo bao gồm:
Khóa học kế toán tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Khóa học kế toán tiếng Trung thương mại.
Khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung công ty.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán.
Khóa học kế toán tiếng Trung thuế.
Khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng.
Khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp.
Khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng.
Khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng.
Khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương.
Khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng.
Khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến.
Khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề.
Các khóa học kế toán tiếng Trung trực tuyến dành cho học viên trên toàn quốc.
Toàn bộ chương trình đào tạo đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, xây dựng chương trình học, thiết kế giáo trình và phụ trách chuyên môn, bảo đảm tính thực tiễn, tính hệ thống và khả năng ứng dụng cao trong môi trường doanh nghiệp.
Giáo trình chỉ được sử dụng trong hệ thống CHINEMASTER education
Một trong những điểm tạo nên giá trị đặc biệt của Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế là đây là giáo trình độc quyền chỉ được sử dụng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ được biên soạn thống nhất theo một chương trình đào tạo xuyên suốt, từ kiến thức nền tảng đến các chuyên đề chuyên sâu. Học viên theo học tại CHINEMASTER education được tiếp cận nguồn học liệu độc quyền, thường xuyên cập nhật, không phát hành đại trà và được sử dụng đồng bộ với hệ thống bài giảng do chính tác giả thiết kế.
Đây cũng là một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt của CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Thực hành hạch toán 65 khoản chi thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chuyên sâu, kết hợp chặt chẽ giữa kiến thức kế toán và tiếng Trung chuyên ngành. Với nội dung thực tiễn, hệ thống bài học khoa học, thuật ngữ chuyên ngành phong phú và khả năng ứng dụng cao, giáo trình đã trở thành một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của CHINEMASTER education.
Thông qua hệ thống giáo trình này cùng chương trình đào tạo chuyên nghiệp của CHINEMASTER education (MASTEREDU), học viên có cơ hội nâng cao đồng thời năng lực tiếng Trung và kỹ năng kế toán thực hành, đáp ứng yêu cầu làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức kinh tế sử dụng tiếng Trung trong hoạt động kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp.

