Giáo trình Hán ngữ Kế toán Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung kế toán chuyên ngành – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sử dụng cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn được cập nhập bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày để cộng đồng học viên được tiếp cận với nền tảng tri thức CHẤT XÁM mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, như kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, kế toán kho hàng vân vân. Các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online chuyên ngành kế toán với hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán chi phí, từ vựng kế toán chi phí tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 成本 – chéngběn – Chi phí, giá thành – Cost |
| 2 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – Kế toán chi phí – Cost accounting |
| 3 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost accounting calculation |
| 4 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost control |
| 5 | 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí – Cost management |
| 6 | 费用 – fèiyòng – Chi phí – Expense |
| 7 | 费用管理 – fèiyòng guǎnlǐ – Quản lý chi phí – Expense management |
| 8 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of goods sold (COGS) |
| 9 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất – Production cost |
| 10 | 制造成本 – zhìzào chéngběn – Chi phí chế tạo – Manufacturing cost |
| 11 | 制造费用 – zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead |
| 12 | 直接成本 – zhíjiē chéngběn – Chi phí trực tiếp – Direct cost |
| 13 | 间接成本 – jiànjiē chéngběn – Chi phí gián tiếp – Indirect cost |
| 14 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Chi phí cố định – Fixed cost |
| 15 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi – Variable cost |
| 16 | 半变动成本 – bàn biàndòng chéngběn – Chi phí hỗn hợp – Mixed cost |
| 17 | 边际成本 – biānjì chéngběn – Chi phí cận biên – Marginal cost |
| 18 | 机会成本 – jīhuì chéngběn – Chi phí cơ hội – Opportunity cost |
| 19 | 沉没成本 – chénmò chéngběn – Chi phí chìm – Sunk cost |
| 20 | 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Chi phí tiêu chuẩn – Standard cost |
| 21 | 实际成本 – shíjì chéngběn – Chi phí thực tế – Actual cost |
| 22 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – Chi phí đơn vị – Unit cost |
| 23 | 平均成本 – píngjūn chéngběn – Chi phí bình quân – Average cost |
| 24 | 总成本 – zǒng chéngběn – Tổng chi phí – Total cost |
| 25 | 人工成本 – réngōng chéngběn – Chi phí nhân công – Labor cost |
| 26 | 人工费用 – réngōng fèiyòng – Chi phí lao động – Labor expense |
| 27 | 直接人工 – zhíjiē réngōng – Nhân công trực tiếp – Direct labor |
| 28 | 间接人工 – jiànjiē réngōng – Nhân công gián tiếp – Indirect labor |
| 29 | 材料成本 – cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu – Material cost |
| 30 | 直接材料 – zhíjiē cáiliào – Nguyên vật liệu trực tiếp – Direct materials |
| 31 | 间接材料 – jiànjiē cáiliào – Nguyên vật liệu gián tiếp – Indirect materials |
| 32 | 原材料成本 – yuáncáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu – Raw material cost |
| 33 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – Chi phí mua hàng – Procurement cost |
| 34 | 运输成本 – yùnshū chéngběn – Chi phí vận chuyển – Transportation cost |
| 35 | 物流成本 – wùliú chéngběn – Chi phí logistics – Logistics cost |
| 36 | 仓储成本 – cāngchǔ chéngběn – Chi phí lưu kho – Storage cost |
| 37 | 库存成本 – kùncún chéngběn – Chi phí tồn kho – Inventory cost |
| 38 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling expense |
| 39 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – Giá vốn bán hàng – Cost of sales |
| 40 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý doanh nghiệp – Administrative expense |
| 41 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial expense |
| 42 | 研发费用 – yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu và phát triển – Research and development expense |
| 43 | 营销费用 – yíngxiāo fèiyòng – Chi phí marketing – Marketing expense |
| 44 | 广告费用 – guǎnggào fèiyòng – Chi phí quảng cáo – Advertising expense |
| 45 | 办公费用 – bàngōng fèiyòng – Chi phí văn phòng – Office expense |
| 46 | 办公用品费 – bàngōng yòngpǐn fèi – Chi phí văn phòng phẩm – Office supplies expense |
| 47 | 差旅费 – chāilǚ fèi – Chi phí công tác – Travel expense |
| 48 | 招待费 – zhāodài fèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment expense |
| 49 | 培训费 – péixùn fèi – Chi phí đào tạo – Training expense |
| 50 | 维修费 – wéixiū fèi – Chi phí sửa chữa – Repair expense |
| 51 | 保养费 – bǎoyǎng fèi – Chi phí bảo trì – Maintenance expense |
| 52 | 水电费 – shuǐdiàn fèi – Chi phí điện nước – Utilities expense |
| 53 | 燃料费 – ránliào fèi – Chi phí nhiên liệu – Fuel expense |
| 54 | 保险费 – bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm – Insurance expense |
| 55 | 租赁费 – zūlìn fèi – Chi phí thuê – Rental expense |
| 56 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – Chi phí khấu hao – Depreciation expense |
| 57 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – Khấu hao lũy kế – Accumulated depreciation |
| 58 | 摊销费用 – tānxiāo fèiyòng – Chi phí phân bổ – Amortization expense |
| 59 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – Chi phí lãi vay – Interest expense |
| 60 | 税费 – shuìfèi – Thuế và phí – Taxes and fees |
| 61 | 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp – Income tax expense |
| 62 | 环境成本 – huánjìng chéngběn – Chi phí môi trường – Environmental cost |
| 63 | 质量成本 – zhìliàng chéngběn – Chi phí chất lượng – Quality cost |
| 64 | 检验费用 – jiǎnyàn fèiyòng – Chi phí kiểm tra – Inspection expense |
| 65 | 包装费用 – bāozhuāng fèiyòng – Chi phí đóng gói – Packaging expense |
| 66 | 加工费用 – jiāgōng fèiyòng – Chi phí gia công – Processing expense |
| 67 | 外包费用 – wàibāo fèiyòng – Chi phí thuê ngoài – Outsourcing expense |
| 68 | 运营成本 – yùnyíng chéngběn – Chi phí vận hành – Operating cost |
| 69 | 经营成本 – jīngyíng chéngběn – Chi phí kinh doanh – Operating expense |
| 70 | 成本分配 – chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí – Cost allocation |
| 71 | 成本归集 – chéngběn guījí – Tập hợp chi phí – Cost accumulation |
| 72 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost analysis |
| 73 | 成本结构 – chéngběn jiégòu – Cơ cấu chi phí – Cost structure |
| 74 | 成本节约 – chéngběn jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Cost saving |
| 75 | 成本预算 – chéngběn yùsuàn – Dự toán chi phí – Cost budget |
| 76 | 成本差异 – chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí – Cost variance |
| 77 | 成本计算 – chéngběn jìsuàn – Tính giá thành – Cost calculation |
| 78 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost center |
| 79 | 责任成本 – zérèn chéngběn – Chi phí trách nhiệm – Responsibility cost |
| 80 | 目标成本 – mùbiāo chéngběn – Chi phí mục tiêu – Target cost |
| 81 | 可控成本 – kěkòng chéngběn – Chi phí kiểm soát được – Controllable cost |
| 82 | 不可控成本 – bùkěkòng chéngběn – Chi phí không kiểm soát được – Uncontrollable cost |
| 83 | 增量成本 – zēngliàng chéngběn – Chi phí tăng thêm – Incremental cost |
| 84 | 预计成本 – yùjì chéngběn – Chi phí dự kiến – Estimated cost |
| 85 | 预算成本 – yùsuàn chéngběn – Chi phí dự toán – Budgeted cost |
| 86 | 完全成本 – wánquán chéngběn – Chi phí toàn bộ – Full cost |
| 87 | 部分成本 – bùfèn chéngběn – Chi phí bộ phận – Partial cost |
| 88 | 产品成本 – chǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm – Product cost |
| 89 | 服务成本 – fúwù chéngběn – Chi phí dịch vụ – Service cost |
| 90 | 固定制造费用 – gùdìng zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung cố định – Fixed manufacturing overhead |
| 91 | 变动制造费用 – biàndòng zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung biến đổi – Variable manufacturing overhead |
| 92 | 辅助生产成本 – fǔzhù shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất phụ trợ – Auxiliary production cost |
| 93 | 基本生产成本 – jīběn shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất chính – Main production cost |
| 94 | 产品制造成本 – chǎnpǐn zhìzào chéngběn – Giá thành sản xuất sản phẩm – Product manufacturing cost |
| 95 | 产品单位成本 – chǎnpǐn dānwèi chéngběn – Giá thành đơn vị sản phẩm – Unit product cost |
| 96 | 产品总成本 – chǎnpǐn zǒng chéngběn – Tổng giá thành sản phẩm – Total product cost |
| 97 | 产品成本核算 – chǎnpǐn chéngběn hésuàn – Hạch toán giá thành sản phẩm – Product cost accounting |
| 98 | 产品成本计算 – chǎnpǐn chéngběn jìsuàn – Tính giá thành sản phẩm – Product cost calculation |
| 99 | 成本项目 – chéngběn xiàngmù – Khoản mục chi phí – Cost element |
| 100 | 成本对象 – chéngběn duìxiàng – Đối tượng tập hợp chi phí – Cost object |
| 101 | 成本动因 – chéngběn dòngyīn – Nhân tố tạo chi phí – Cost driver |
| 102 | 成本动因分析 – chéngběn dòngyīn fēnxī – Phân tích nhân tố chi phí – Cost driver analysis |
| 103 | 成本估算 – chéngběn gūsuàn – Ước tính chi phí – Cost estimation |
| 104 | 成本预测 – chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost forecasting |
| 105 | 成本报表 – chéngběn bàobiǎo – Báo cáo chi phí – Cost report |
| 106 | 成本明细 – chéngběn míngxì – Chi tiết chi phí – Cost details |
| 107 | 成本明细账 – chéngběn míngxìzhàng – Sổ chi tiết chi phí – Cost subsidiary ledger |
| 108 | 成本分类 – chéngběn fēnlèi – Phân loại chi phí – Cost classification |
| 109 | 成本汇总 – chéngběn huìzǒng – Tổng hợp chi phí – Cost summary |
| 110 | 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí – Cost transfer |
| 111 | 成本结算 – chéngběn jiésuàn – Quyết toán chi phí – Cost settlement |
| 112 | 成本审核 – chéngběn shěnhé – Kiểm tra chi phí – Cost audit |
| 113 | 成本审计 – chéngběn shěnjì – Kiểm toán chi phí – Cost audit |
| 114 | 成本优化 – chéngběn yōuhuà – Tối ưu hóa chi phí – Cost optimization |
| 115 | 成本压缩 – chéngběn yāsuō – Cắt giảm chi phí – Cost reduction |
| 116 | 成本降低 – chéngběn jiàngdī – Giảm chi phí – Cost reduction |
| 117 | 成本节省 – chéngběn jiéshěng – Tiết giảm chi phí – Cost saving |
| 118 | 成本超支 – chéngběn chāozhī – Vượt chi phí – Cost overrun |
| 119 | 成本盈余 – chéngběn yíngyú – Tiết kiệm chi phí so với dự toán – Cost underrun |
| 120 | 超额成本 – chāo’é chéngběn – Chi phí vượt mức – Excess cost |
| 121 | 计划成本 – jìhuà chéngběn – Chi phí kế hoạch – Planned cost |
| 122 | 历史成本 – lìshǐ chéngběn – Chi phí lịch sử – Historical cost |
| 123 | 重置成本 – chóngzhì chéngběn – Chi phí thay thế – Replacement cost |
| 124 | 重建成本 – chóngjiàn chéngběn – Chi phí tái tạo – Reproduction cost |
| 125 | 未来成本 – wèilái chéngběn – Chi phí tương lai – Future cost |
| 126 | 当前成本 – dāngqián chéngběn – Chi phí hiện tại – Current cost |
| 127 | 预计费用 – yùjì fèiyòng – Chi phí ước tính – Estimated expense |
| 128 | 实际费用 – shíjì fèiyòng – Chi phí thực tế – Actual expense |
| 129 | 期间费用 – qījiān fèiyòng – Chi phí thời kỳ – Period cost |
| 130 | 产品费用 – chǎnpǐn fèiyòng – Chi phí sản phẩm – Product cost |
| 131 | 可避免成本 – kě bìmiǎn chéngběn – Chi phí có thể tránh được – Avoidable cost |
| 132 | 不可避免成本 – bù kě bìmiǎn chéngběn – Chi phí không thể tránh được – Unavoidable cost |
| 133 | 相关成本 – xiāngguān chéngběn – Chi phí thích hợp – Relevant cost |
| 134 | 无关成本 – wúguān chéngběn – Chi phí không thích hợp – Irrelevant cost |
| 135 | 差别成本 – chābié chéngběn – Chi phí chênh lệch – Differential cost |
| 136 | 共同成本 – gòngtóng chéngběn – Chi phí chung – Joint cost |
| 137 | 联合成本 – liánhé chéngběn – Chi phí liên hợp – Joint cost |
| 138 | 分步成本法 – fēnbù chéngběn fǎ – Phương pháp tính giá thành theo quá trình – Process costing |
| 139 | 分批成本法 – fēnpī chéngběn fǎ – Phương pháp tính giá thành theo đơn hàng – Job order costing |
| 140 | 标准成本法 – biāozhǔn chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn – Standard costing |
| 141 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Phương pháp tính chi phí theo hoạt động – Activity-based costing (ABC) |
| 142 | 目标成本法 – mùbiāo chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí mục tiêu – Target costing |
| 143 | 作业成本 – zuòyè chéngběn – Chi phí theo hoạt động – Activity cost |
| 144 | 作业中心 – zuòyè zhōngxīn – Trung tâm hoạt động – Activity center |
| 145 | 资源成本 – zīyuán chéngběn – Chi phí nguồn lực – Resource cost |
| 146 | 资源消耗 – zīyuán xiāohào – Tiêu hao nguồn lực – Resource consumption |
| 147 | 资源分配 – zīyuán fēnpèi – Phân bổ nguồn lực – Resource allocation |
| 148 | 成本池 – chéngběn chí – Bể chi phí – Cost pool |
| 149 | 分配基础 – fēnpèi jīchǔ – Cơ sở phân bổ – Allocation base |
| 150 | 分配率 – fēnpèi lǜ – Tỷ lệ phân bổ – Allocation rate |
| 151 | 费用分配 – fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí – Expense allocation |
| 152 | 间接费用分配 – jiànjiē fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí gián tiếp – Indirect cost allocation |
| 153 | 制造费用分摊 – zhìzào fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead allocation |
| 154 | 成本承担 – chéngběn chéngdān – Gánh chịu chi phí – Cost bearing |
| 155 | 成本归属 – chéngběn guīshǔ – Quy thuộc chi phí – Cost assignment |
| 156 | 费用归集 – fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí – Expense accumulation |
| 157 | 费用归属 – fèiyòng guīshǔ – Quy thuộc chi phí – Expense assignment |
| 158 | 工资费用 – gōngzī fèiyòng – Chi phí tiền lương – Salary expense |
| 159 | 薪酬费用 – xīnchóu fèiyòng – Chi phí tiền công – Compensation expense |
| 160 | 福利费用 – fúlì fèiyòng – Chi phí phúc lợi – Welfare expense |
| 161 | 社会保险费用 – shèhuì bǎoxiǎn fèiyòng – Chi phí bảo hiểm xã hội – Social insurance expense |
| 162 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing fund |
| 163 | 加班费用 – jiābān fèiyòng – Chi phí làm thêm giờ – Overtime expense |
| 164 | 奖金费用 – jiǎngjīn fèiyòng – Chi phí tiền thưởng – Bonus expense |
| 165 | 原材料消耗 – yuáncáiliào xiāohào – Tiêu hao nguyên vật liệu – Raw material consumption |
| 166 | 材料耗用 – cáiliào hàoyòng – Mức sử dụng vật liệu – Material usage |
| 167 | 材料损耗 – cáiliào sǔnhào – Hao hụt vật liệu – Material loss |
| 168 | 废品损失 – fèipǐn sǔnshī – Tổn thất do phế phẩm – Scrap loss |
| 169 | 报废损失 – bàofèi sǔnshī – Tổn thất do loại bỏ – Disposal loss |
| 170 | 停工损失 – tínggōng sǔnshī – Tổn thất ngừng sản xuất – Idle time loss |
| 171 | 正常损耗 – zhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bình thường – Normal loss |
| 172 | 非正常损耗 – fēi zhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bất thường – Abnormal loss |
| 173 | 返工成本 – fǎngōng chéngběn – Chi phí làm lại – Rework cost |
| 174 | 返修成本 – fǎnxiū chéngběn – Chi phí sửa chữa lại – Repair cost |
| 175 | 检验成本 – jiǎnyàn chéngběn – Chi phí kiểm tra chất lượng – Inspection cost |
| 176 | 质量损失成本 – zhìliàng sǔnshī chéngběn – Chi phí tổn thất chất lượng – Quality loss cost |
| 177 | 预防成本 – yùfáng chéngběn – Chi phí phòng ngừa – Prevention cost |
| 178 | 鉴定成本 – jiàndìng chéngběn – Chi phí đánh giá chất lượng – Appraisal cost |
| 179 | 内部失败成本 – nèibù shībài chéngběn – Chi phí sai hỏng nội bộ – Internal failure cost |
| 180 | 外部失败成本 – wàibù shībài chéngběn – Chi phí sai hỏng bên ngoài – External failure cost |
| 181 | 订单成本 – dìngdān chéngběn – Chi phí đơn hàng – Order cost |
| 182 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – Chi phí dự án – Project cost |
| 183 | 合同成本 – hétóng chéngběn – Chi phí hợp đồng – Contract cost |
| 184 | 工程成本 – gōngchéng chéngběn – Chi phí công trình – Construction cost |
| 185 | 施工成本 – shīgōng chéngběn – Chi phí thi công – Construction cost |
| 186 | 设备成本 – shèbèi chéngběn – Chi phí thiết bị – Equipment cost |
| 187 | 机器折旧 – jīqì zhéjiù – Khấu hao máy móc – Machinery depreciation |
| 188 | 厂房折旧 – chǎngfáng zhéjiù – Khấu hao nhà xưởng – Factory depreciation |
| 189 | 能源成本 – néngyuán chéngběn – Chi phí năng lượng – Energy cost |
| 190 | 电力成本 – diànlì chéngběn – Chi phí điện năng – Electricity cost |
| 191 | 天然气费用 – tiānránqì fèiyòng – Chi phí khí đốt – Natural gas expense |
| 192 | 蒸汽费用 – zhēngqì fèiyòng – Chi phí hơi nước – Steam expense |
| 193 | 废物处理费 – fèiwù chǔlǐ fèi – Chi phí xử lý chất thải – Waste disposal expense |
| 194 | 排污费 – páiwū fèi – Phí xả thải – Pollution discharge fee |
| 195 | 环保费用 – huánbǎo fèiyòng – Chi phí bảo vệ môi trường – Environmental protection expense |
| 196 | 成本绩效 – chéngběn jìxiào – Hiệu quả chi phí – Cost performance |
| 197 | 成本效益分析 – chéngběn xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả chi phí – Cost-benefit analysis |
| 198 | 成本利润分析 – chéngběn lìrùn fēnxī – Phân tích chi phí và lợi nhuận – Cost-profit analysis |
| 199 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – Điểm hòa vốn – Break-even point |
| 200 | 保本分析 – bǎoběn fēnxī – Phân tích hòa vốn – Break-even analysis |
| 201 | 边际贡献 – biānjì gòngxiàn – Số dư đảm phí – Contribution margin |
| 202 | 成本责任中心 – chéngběn zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm chi phí – Cost responsibility center |
| 203 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit center |
| 204 | 投资中心 – tóuzī zhōngxīn – Trung tâm đầu tư – Investment center |
| 205 | 费用中心 – fèiyòng zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Expense center |
| 206 | 责任会计 – zérèn kuàijì – Kế toán trách nhiệm – Responsibility accounting |
| 207 | 成本责任制 – chéngběn zérènzhì – Chế độ trách nhiệm chi phí – Cost responsibility system |
| 208 | 成本考核 – chéngběn kǎohé – Đánh giá chi phí – Cost evaluation |
| 209 | 成本指标 – chéngběn zhǐbiāo – Chỉ tiêu chi phí – Cost indicator |
| 210 | 成本绩效考核 – chéngběn jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả chi phí – Cost performance evaluation |
| 211 | 成本改善 – chéngběn gǎishàn – Cải thiện chi phí – Cost improvement |
| 212 | 持续改善 – chíxù gǎishàn – Cải tiến liên tục – Continuous improvement |
| 213 | 价值工程 – jiàzhí gōngchéng – Kỹ thuật giá trị – Value engineering |
| 214 | 价值分析 – jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị – Value analysis |
| 215 | 生命周期成本 – shēngmìng zhōuqī chéngběn – Chi phí vòng đời sản phẩm – Life cycle cost |
| 216 | 生命周期成本分析 – shēngmìng zhōuqī chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí vòng đời – Life cycle cost analysis |
| 217 | 质量成本管理 – zhìliàng chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí chất lượng – Quality cost management |
| 218 | 精益成本管理 – jīngyì chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí tinh gọn – Lean cost management |
| 219 | 精益生产 – jīngyì shēngchǎn – Sản xuất tinh gọn – Lean manufacturing |
| 220 | 全面成本管理 – quánmiàn chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí toàn diện – Total cost management |
| 221 | 全面质量管理 – quánmiàn zhìliàng guǎnlǐ – Quản lý chất lượng toàn diện – Total quality management |
| 222 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách – Budget management |
| 223 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget execution |
| 224 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment |
| 225 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budget control |
| 226 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách – Budget variance |
| 227 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách – Budget preparation |
| 228 | 滚动预算 – gǔndòng yùsuàn – Ngân sách cuốn chiếu – Rolling budget |
| 229 | 弹性预算 – tánxìng yùsuàn – Ngân sách linh hoạt – Flexible budget |
| 230 | 零基预算 – língjī yùsuàn – Ngân sách từ số không – Zero-based budgeting |
| 231 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt – Cash budget |
| 232 | 生产预算 – shēngchǎn yùsuàn – Ngân sách sản xuất – Production budget |
| 233 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – Ngân sách mua hàng – Purchasing budget |
| 234 | 销售预算 – xiāoshòu yùsuàn – Ngân sách bán hàng – Sales budget |
| 235 | 人工预算 – réngōng yùsuàn – Ngân sách nhân công – Labor budget |
| 236 | 材料预算 – cáiliào yùsuàn – Ngân sách nguyên vật liệu – Material budget |
| 237 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí – Expense budget |
| 238 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Ngân sách vốn – Capital budget |
| 239 | 现金流预算 – xiànjīnliú yùsuàn – Ngân sách dòng tiền – Cash flow budget |
| 240 | 预算期间 – yùsuàn qījiān – Kỳ ngân sách – Budget period |
| 241 | 预算目标 – yùsuàn mùbiāo – Mục tiêu ngân sách – Budget objective |
| 242 | 预算方案 – yùsuàn fāng’àn – Phương án ngân sách – Budget plan |
| 243 | 成本基准 – chéngběn jīzhǔn – Chuẩn chi phí – Cost benchmark |
| 244 | 标杆成本 – biāogān chéngběn – Chi phí chuẩn đối sánh – Benchmark cost |
| 245 | 成本对比 – chéngběn duìbǐ – So sánh chi phí – Cost comparison |
| 246 | 成本趋势 – chéngběn qūshì – Xu hướng chi phí – Cost trend |
| 247 | 成本监控 – chéngběn jiānkòng – Giám sát chi phí – Cost monitoring |
| 248 | 成本预警 – chéngběn yùjǐng – Cảnh báo chi phí – Cost warning |
| 249 | 成本风险 – chéngběn fēngxiǎn – Rủi ro chi phí – Cost risk |
| 250 | 成本风险管理 – chéngběn fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro chi phí – Cost risk management |
| 251 | 成本透明度 – chéngběn tòumíngdù – Tính minh bạch chi phí – Cost transparency |
| 252 | 成本信息 – chéngběn xìnxī – Thông tin chi phí – Cost information |
| 253 | 成本数据库 – chéngběn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu chi phí – Cost database |
| 254 | 成本系统 – chéngběn xìtǒng – Hệ thống chi phí – Cost system |
| 255 | 成本模型 – chéngběn móxíng – Mô hình chi phí – Cost model |
| 256 | 成本参数 – chéngběn cānshù – Tham số chi phí – Cost parameter |
| 257 | 成本公式 – chéngběn gōngshì – Công thức chi phí – Cost formula |
| 258 | 成本核对 – chéngběn héduì – Đối chiếu chi phí – Cost reconciliation |
| 259 | 成本确认 – chéngběn quèrèn – Ghi nhận chi phí – Cost recognition |
| 260 | 成本计量 – chéngběn jìliàng – Đo lường chi phí – Cost measurement |
| 261 | 成本记录 – chéngběn jìlù – Ghi chép chi phí – Cost recording |
| 262 | 成本凭证 – chéngběn píngzhèng – Chứng từ chi phí – Cost voucher |
| 263 | 费用凭证 – fèiyòng píngzhèng – Chứng từ chi phí – Expense voucher |
| 264 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – Hoàn ứng chi phí – Expense reimbursement |
| 265 | 报销单 – bàoxiāo dān – Phiếu thanh toán chi phí – Expense claim form |
| 266 | 费用申请 – fèiyòng shēnqǐng – Đề nghị chi phí – Expense request |
| 267 | 费用审批 – fèiyòng shěnpī – Phê duyệt chi phí – Expense approval |
| 268 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval process |
| 269 | 费用标准 – fèiyòng biāozhǔn – Định mức chi phí – Expense standard |
| 270 | 费用限额 – fèiyòng xiàn’é – Hạn mức chi phí – Expense limit |
| 271 | 成本定额 – chéngběn dìng’é – Định mức chi phí – Cost quota |
| 272 | 材料定额 – cáiliào dìng’é – Định mức nguyên vật liệu – Material quota |
| 273 | 工时定额 – gōngshí dìng’é – Định mức giờ công – Labor hour standard |
| 274 | 工时成本 – gōngshí chéngběn – Chi phí giờ công – Labor hour cost |
| 275 | 机器工时 – jīqì gōngshí – Giờ máy – Machine hours |
| 276 | 机器成本 – jīqì chéngběn – Chi phí máy móc – Machine cost |
| 277 | 设备利用率 – shèbèi lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng thiết bị – Equipment utilization rate |
| 278 | 产能利用率 – chǎnnéng lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng công suất – Capacity utilization |
| 279 | 闲置成本 – xiánzhì chéngběn – Chi phí nhàn rỗi – Idle capacity cost |
| 280 | 闲置设备 – xiánzhì shèbèi – Thiết bị nhàn rỗi – Idle equipment |
| 281 | 库存积压成本 – kùncún jīyā chéngběn – Chi phí tồn kho ứ đọng – Excess inventory cost |
| 282 | 缺货成本 – quēhuò chéngběn – Chi phí thiếu hàng – Stockout cost |
| 283 | 订货成本 – dìnghuò chéngběn – Chi phí đặt hàng – Ordering cost |
| 284 | 持有成本 – chíyǒu chéngběn – Chi phí lưu giữ hàng tồn kho – Holding cost |
| 285 | 存货成本 – cúnhuò chéngběn – Chi phí hàng tồn kho – Inventory cost |
| 286 | 经济订货量 – jīngjì dìnghuòliàng – Lượng đặt hàng kinh tế – Economic order quantity (EOQ) |
| 287 | 安全库存 – ānquán kùncún – Tồn kho an toàn – Safety stock |
| 288 | 最低库存 – zuìdī kùncún – Tồn kho tối thiểu – Minimum inventory |
| 289 | 最高库存 – zuìgāo kùncún – Tồn kho tối đa – Maximum inventory |
| 290 | 再订货点 – zài dìnghuò diǎn – Điểm đặt hàng lại – Reorder point |
| 291 | 材料价格差异 – cáiliào jiàgé chāyì – Chênh lệch giá nguyên vật liệu – Material price variance |
| 292 | 材料数量差异 – cáiliào shùliàng chāyì – Chênh lệch lượng nguyên vật liệu – Material quantity variance |
| 293 | 人工工资差异 – réngōng gōngzī chāyì – Chênh lệch tiền lương – Labor rate variance |
| 294 | 人工效率差异 – réngōng xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất lao động – Labor efficiency variance |
| 295 | 制造费用差异 – zhìzào fèiyòng chāyì – Chênh lệch chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead variance |
| 296 | 价格差异 – jiàgé chāyì – Chênh lệch giá – Price variance |
| 297 | 数量差异 – shùliàng chāyì – Chênh lệch số lượng – Quantity variance |
| 298 | 效率差异 – xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất – Efficiency variance |
| 299 | 产量差异 – chǎnliàng chāyì – Chênh lệch sản lượng – Volume variance |
| 300 | 成本节约率 – chéngběn jiéyuēlǜ – Tỷ lệ tiết kiệm chi phí – Cost saving rate |
| 301 | 成本利润率 – chéngběn lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost profit ratio |
| 302 | 单位变动成本 – dānwèi biàndòng chéngběn – Chi phí biến đổi đơn vị – Unit variable cost |
| 303 | 单位固定成本 – dānwèi gùdìng chéngběn – Chi phí cố định đơn vị – Unit fixed cost |
| 304 | 边际收益 – biānjì shōuyì – Lợi ích cận biên – Marginal benefit |
| 305 | 贡献毛益 – gòngxiàn máoyì – Lãi góp – Contribution margin |
| 306 | 作业动因 – zuòyè dòngyīn – Nhân tố tạo chi phí theo hoạt động – Activity driver |
| 307 | 资源动因 – zīyuán dòngyīn – Nhân tố nguồn lực – Resource driver |
| 308 | 成本动因率 – chéngběn dòngyīn lǜ – Tỷ lệ nhân tố chi phí – Cost driver rate |
| 309 | 作业分析 – zuòyè fēnxī – Phân tích hoạt động – Activity analysis |
| 310 | 增值作业 – zēngzhí zuòyè – Hoạt động tạo giá trị – Value-added activity |
| 311 | 非增值作业 – fēi zēngzhí zuòyè – Hoạt động không tạo giá trị – Non-value-added activity |
| 312 | 作业消耗 – zuòyè xiāohào – Mức tiêu hao hoạt động – Activity consumption |
| 313 | 资源消耗率 – zīyuán xiāohào lǜ – Tỷ lệ tiêu hao nguồn lực – Resource consumption rate |
| 314 | 成本节约方案 – chéngběn jiéyuē fāng’àn – Phương án tiết kiệm chi phí – Cost saving plan |
| 315 | 降本增效 – jiàngběn zēngxiào – Giảm chi phí, tăng hiệu quả – Cost reduction and efficiency improvement |
| 316 | 成本领先战略 – chéngběn lǐngxiān zhànlüè – Chiến lược dẫn đầu về chi phí – Cost leadership strategy |
| 317 | 价值链 – jiàzhí liàn – Chuỗi giá trị – Value chain |
| 318 | 价值链分析 – jiàzhí liàn fēnxī – Phân tích chuỗi giá trị – Value chain analysis |
| 319 | 供应链成本 – gōngyìngliàn chéngběn – Chi phí chuỗi cung ứng – Supply chain cost |
| 320 | 采购价格 – cǎigòu jiàgé – Giá mua – Purchase price |
| 321 | 采购折扣 – cǎigòu zhékòu – Chiết khấu mua hàng – Purchase discount |
| 322 | 采购费用分摊 – cǎigòu fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí mua hàng – Purchase cost allocation |
| 323 | 到岸成本 – dào’àn chéngběn – Giá vốn đến nơi – Landed cost |
| 324 | 进口成本 – jìnkǒu chéngběn – Chi phí nhập khẩu – Import cost |
| 325 | 出口成本 – chūkǒu chéngběn – Chi phí xuất khẩu – Export cost |
| 326 | 报关费用 – bàoguān fèiyòng – Chi phí khai báo hải quan – Customs declaration expense |
| 327 | 关税成本 – guānshuì chéngběn – Chi phí thuế nhập khẩu – Customs duty cost |
| 328 | 清关费用 – qīngguān fèiyòng – Chi phí thông quan – Customs clearance expense |
| 329 | 运输保险费 – yùnshū bǎoxiǎnfèi – Phí bảo hiểm vận chuyển – Transport insurance expense |
| 330 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Chi phí bốc dỡ – Loading and unloading expense |
| 331 | 港口费用 – gǎngkǒu fèiyòng – Chi phí cảng – Port charges |
| 332 | 集装箱费用 – jízhuāngxiāng fèiyòng – Chi phí container – Container charges |
| 333 | 配送成本 – pèisòng chéngběn – Chi phí phân phối – Distribution cost |
| 334 | 配送费用 – pèisòng fèiyòng – Chi phí giao hàng – Delivery expense |
| 335 | 末端配送成本 – mòduān pèisòng chéngběn – Chi phí giao hàng chặng cuối – Last-mile delivery cost |
| 336 | 订单处理成本 – dìngdān chǔlǐ chéngběn – Chi phí xử lý đơn hàng – Order processing cost |
| 337 | 仓库管理费 – cāngkù guǎnlǐ fèi – Chi phí quản lý kho – Warehouse management expense |
| 338 | 仓库租金 – cāngkù zūjīn – Tiền thuê kho – Warehouse rent |
| 339 | 库存周转率 – kùncún zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory turnover ratio |
| 340 | 库存积压 – kùncún jīyā – Hàng tồn kho ứ đọng – Inventory backlog |
| 341 | 库存盘点费用 – kùncún pándiǎn fèiyòng – Chi phí kiểm kê kho – Inventory counting expense |
| 342 | 盘亏损失 – pánkuī sǔnshī – Tổn thất thiếu khi kiểm kê – Inventory shortage loss |
| 343 | 盘盈收益 – pányíng shōuyì – Thu nhập thừa khi kiểm kê – Inventory surplus gain |
| 344 | 呆滞库存 – dāizhì kùncún – Hàng tồn kho chậm luân chuyển – Slow-moving inventory |
| 345 | 积压库存 – jīyā kùncún – Hàng tồn kho tồn đọng – Overstock inventory |
| 346 | 生产损耗率 – shēngchǎn sǔnhào lǜ – Tỷ lệ hao hụt sản xuất – Production loss rate |
| 347 | 材料利用率 – cáiliào lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng nguyên vật liệu – Material utilization rate |
| 348 | 人工利用率 – réngōng lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng lao động – Labor utilization rate |
| 349 | 设备利用成本 – shèbèi lìyòng chéngběn – Chi phí sử dụng thiết bị – Equipment usage cost |
| 350 | 设备维护费 – shèbèi wéihù fèi – Chi phí bảo trì thiết bị – Equipment maintenance expense |
| 351 | 设备维修费 – shèbèi wéixiū fèi – Chi phí sửa chữa thiết bị – Equipment repair expense |
| 352 | 设备闲置成本 – shèbèi xiánzhì chéngběn – Chi phí thiết bị nhàn rỗi – Idle equipment cost |
| 353 | 产能损失 – chǎnnéng sǔnshī – Tổn thất công suất – Capacity loss |
| 354 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – Hiệu suất sản xuất – Production efficiency |
| 355 | 生产成本率 – shēngchǎn chéngběn lǜ – Tỷ lệ chi phí sản xuất – Production cost ratio |
| 356 | 单位加工费 – dānwèi jiāgōng fèi – Chi phí gia công đơn vị – Unit processing cost |
| 357 | 工艺成本 – gōngyì chéngběn – Chi phí công nghệ – Process cost |
| 358 | 工序成本 – gōngxù chéngběn – Chi phí công đoạn – Operation cost |
| 359 | 工段成本 – gōngduàn chéngběn – Chi phí phân xưởng – Work section cost |
| 360 | 车间成本 – chējiān chéngběn – Chi phí phân xưởng – Workshop cost |
| 361 | 班组成本 – bānzǔ chéngběn – Chi phí tổ sản xuất – Work team cost |
| 362 | 产品定价成本 – chǎnpǐn dìngjià chéngběn – Chi phí định giá sản phẩm – Product pricing cost |
| 363 | 最低销售价格 – zuìdī xiāoshòu jiàgé – Giá bán tối thiểu – Minimum selling price |
| 364 | 成本加成定价 – chéngběn jiāchéng dìngjià – Định giá cộng lãi trên chi phí – Cost-plus pricing |
| 365 | 目标售价 – mùbiāo shòujià – Giá bán mục tiêu – Target selling price |
| 366 | 利润目标 – lìrùn mùbiāo – Mục tiêu lợi nhuận – Profit target |
| 367 | 贡献利润 – gòngxiàn lìrùn – Lợi nhuận đóng góp – Contribution profit |
| 368 | 单位贡献利润 – dānwèi gòngxiàn lìrùn – Lợi nhuận đóng góp đơn vị – Unit contribution profit |
| 369 | 保本销量 – bǎoběn xiāoliàng – Sản lượng hòa vốn – Break-even sales volume |
| 370 | 保本销售额 – bǎoběn xiāoshòu’é – Doanh thu hòa vốn – Break-even sales revenue |
| 371 | 安全边际 – ānquán biānjì – Biên độ an toàn – Margin of safety |
| 372 | 安全边际率 – ānquán biānjì lǜ – Tỷ lệ biên độ an toàn – Margin of safety ratio |
| 373 | 经营杠杆 – jīngyíng gànggǎn – Đòn bẩy kinh doanh – Operating leverage |
| 374 | 经营杠杆系数 – jīngyíng gànggǎn xìshù – Hệ số đòn bẩy kinh doanh – Degree of operating leverage |
| 375 | 成本结构分析 – chéngběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Cost structure analysis |
| 376 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận – Profit analysis |
| 377 | 敏感性分析 – mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy – Sensitivity analysis |
| 378 | 情景分析 – qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản – Scenario analysis |
| 379 | 差异分析法 – chāyì fēnxī fǎ – Phương pháp phân tích chênh lệch – Variance analysis method |
| 380 | 成本控制点 – chéngběn kòngzhì diǎn – Điểm kiểm soát chi phí – Cost control point |
| 381 | 关键成本 – guānjiàn chéngběn – Chi phí trọng yếu – Key cost |
| 382 | 关键绩效指标 – guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả trọng yếu – Key Performance Indicator (KPI) |
| 383 | 成本KPI – chéngběn KPI – KPI chi phí – Cost KPI |
| 384 | 预算KPI – yùsuàn KPI – KPI ngân sách – Budget KPI |
| 385 | 成本仪表板 – chéngběn yíbiǎobǎn – Bảng điều khiển chi phí – Cost dashboard |
| 386 | 管理报表 – guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản trị – Management report |
| 387 | 经营分析报告 – jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích hoạt động kinh doanh – Business analysis report |
| 388 | 月度成本报告 – yuèdù chéngběn bàogào – Báo cáo chi phí tháng – Monthly cost report |
| 389 | 年度成本报告 – niándù chéngběn bàogào – Báo cáo chi phí năm – Annual cost report |
| 390 | 成本预算表 – chéngběn yùsuàn biǎo – Bảng dự toán chi phí – Cost budget sheet |
| 391 | 费用汇总表 – fèiyòng huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp chi phí – Expense summary sheet |
| 392 | 成本分析表 – chéngběn fēnxī biǎo – Bảng phân tích chi phí – Cost analysis sheet |
| 393 | 成本台账 – chéngběn táizhàng – Sổ theo dõi chi phí – Cost register |
| 394 | 费用台账 – fèiyòng táizhàng – Sổ theo dõi chi phí – Expense register |
| 395 | 成本编码 – chéngběn biānmǎ – Mã chi phí – Cost code |
| 396 | 费用编码 – fèiyòng biānmǎ – Mã chi phí – Expense code |
| 397 | 成本科目 – chéngběn kēmù – Tài khoản chi phí – Cost account |
| 398 | 费用科目 – fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí – Expense account |
| 399 | 成本分录 – chéngběn fēnlù – Bút toán chi phí – Cost journal entry |
| 400 | 费用分录 – fèiyòng fēnlù – Bút toán chi phí – Expense journal entry |
| 401 | 成本凭单 – chéngběn píngdān – Phiếu chi phí – Cost document |
| 402 | 成本结账 – chéngběn jiézhàng – Khóa sổ chi phí – Cost closing |
| 403 | 月末结转 – yuèmò jiézhuǎn – Kết chuyển cuối tháng – Month-end closing transfer |
| 404 | 成本月结 – chéngběn yuèjié – Kết chuyển chi phí cuối tháng – Monthly cost closing |
| 405 | 成本年结 – chéngběn niánjié – Kết chuyển chi phí cuối năm – Year-end cost closing |
| 406 | ERP成本模块 – ERP chéngběn mókuài – Phân hệ chi phí trong ERP – ERP cost module |
| 407 | 成本主数据 – chéngběn zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ về chi phí – Cost master data |
| 408 | 成本核算系统 – chéngběn hésuàn xìtǒng – Hệ thống hạch toán chi phí – Cost accounting system |
| 409 | 成本会计制度 – chéngběn kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán chi phí – Cost accounting system |
| 410 | 成本会计政策 – chéngběn kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán chi phí – Cost accounting policy |
| 411 | 成本核算制度 – chéngběn hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán chi phí – Cost accounting regulations |
| 412 | 成本归集方法 – chéngběn guījí fāngfǎ – Phương pháp tập hợp chi phí – Cost accumulation method |
| 413 | 成本分摊方法 – chéngběn fēntān fāngfǎ – Phương pháp phân bổ chi phí – Cost allocation method |
| 414 | 制造费用归集 – zhìzào fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead accumulation |
| 415 | 制造费用结转 – zhìzào fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead transfer |
| 416 | 辅助费用分配 – fǔzhù fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí phụ trợ – Allocation of auxiliary expenses |
| 417 | 生产费用归集 – shēngchǎn fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí sản xuất – Production cost accumulation |
| 418 | 生产费用分配 – shēngchǎn fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí sản xuất – Production cost allocation |
| 419 | 产品成本分配 – chǎnpǐn chéngběn fēnpèi – Phân bổ giá thành sản phẩm – Product cost allocation |
| 420 | 完工产品成本 – wángōng chǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm hoàn thành – Finished goods cost |
| 421 | 在产品成本 – zàichǎnpǐn chéngběn – Chi phí sản phẩm dở dang – Work in process cost |
| 422 | 月末在产品 – yuèmò zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang cuối kỳ – Ending work in process |
| 423 | 期初在产品 – qīchū zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang đầu kỳ – Beginning work in process |
| 424 | 完工入库 – wángōng rùkù – Thành phẩm nhập kho – Finished goods received into inventory |
| 425 | 半成品成本 – bànchéngpǐn chéngběn – Giá thành bán thành phẩm – Semi-finished goods cost |
| 426 | 半成品入库 – bànchéngpǐn rùkù – Bán thành phẩm nhập kho – Semi-finished goods receipt |
| 427 | 半成品出库 – bànchéngpǐn chūkù – Bán thành phẩm xuất kho – Semi-finished goods issue |
| 428 | 副产品成本 – fùchǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm phụ – By-product cost |
| 429 | 联产品成本 – liánchǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm liên hợp – Joint product cost |
| 430 | 废料成本 – fèiliào chéngběn – Chi phí phế liệu – Scrap material cost |
| 431 | 废料回收 – fèiliào huíshōu – Thu hồi phế liệu – Scrap recovery |
| 432 | 废料收入 – fèiliào shōurù – Thu nhập từ phế liệu – Scrap revenue |
| 433 | 材料领用 – cáiliào lǐngyòng – Xuất dùng nguyên vật liệu – Material issuance |
| 434 | 材料退库 – cáiliào tuìkù – Trả lại nguyên vật liệu vào kho – Material return to warehouse |
| 435 | 材料盘点 – cáiliào pándiǎn – Kiểm kê nguyên vật liệu – Material inventory count |
| 436 | 材料成本差异 – cáiliào chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí nguyên vật liệu – Material cost variance |
| 437 | 低值易耗品 – dīzhí yìhàopǐn – Công cụ dụng cụ giá trị thấp – Low-value consumables |
| 438 | 低值易耗品摊销 – dīzhí yìhàopǐn tānxiāo – Phân bổ công cụ dụng cụ – Consumables amortization |
| 439 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Vật liệu bao bì – Packaging materials |
| 440 | 包装成本 – bāozhuāng chéngběn – Chi phí bao bì – Packaging cost |
| 441 | 辅料成本 – fǔliào chéngběn – Chi phí vật liệu phụ – Auxiliary material cost |
| 442 | 燃料成本 – ránliào chéngběn – Chi phí nhiên liệu – Fuel cost |
| 443 | 动力费用 – dònglì fèiyòng – Chi phí động lực – Power expense |
| 444 | 动力成本 – dònglì chéngběn – Chi phí năng lượng sản xuất – Power cost |
| 445 | 蒸汽成本 – zhēngqì chéngběn – Chi phí hơi nước – Steam cost |
| 446 | 压缩空气费用 – yāsuō kōngqì fèiyòng – Chi phí khí nén – Compressed air expense |
| 447 | 冷却费用 – lěngquè fèiyòng – Chi phí làm mát – Cooling expense |
| 448 | 供暖费用 – gōngnuǎn fèiyòng – Chi phí sưởi ấm – Heating expense |
| 449 | 生产车间 – shēngchǎn chējiān – Phân xưởng sản xuất – Production workshop |
| 450 | 辅助车间 – fǔzhù chējiān – Phân xưởng phụ trợ – Auxiliary workshop |
| 451 | 成本责任人 – chéngběn zérènrén – Người chịu trách nhiệm chi phí – Cost owner |
| 452 | 费用责任人 – fèiyòng zérènrén – Người chịu trách nhiệm chi phí – Expense owner |
| 453 | 责任部门 – zérèn bùmén – Bộ phận chịu trách nhiệm – Responsible department |
| 454 | 成本预算执行率 – chéngběn yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách chi phí – Cost budget execution rate |
| 455 | 预算完成率 – yùsuàn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách – Budget completion rate |
| 456 | 成本控制目标 – chéngběn kòngzhì mùbiāo – Mục tiêu kiểm soát chi phí – Cost control objective |
| 457 | 费用控制目标 – fèiyòng kòngzhì mùbiāo – Mục tiêu kiểm soát chi phí – Expense control objective |
| 458 | 成本优化方案 – chéngběn yōuhuà fāng’àn – Phương án tối ưu chi phí – Cost optimization plan |
| 459 | 成本改善计划 – chéngběn gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện chi phí – Cost improvement plan |
| 460 | 成本降低计划 – chéngběn jiàngdī jìhuà – Kế hoạch giảm chi phí – Cost reduction plan |
| 461 | 费用节约计划 – fèiyòng jiéyuē jìhuà – Kế hoạch tiết kiệm chi phí – Expense saving plan |
| 462 | 成本审核流程 – chéngběn shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra chi phí – Cost review process |
| 463 | 费用审批流程 – fèiyòng shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt chi phí – Expense approval workflow |
| 464 | 费用控制流程 – fèiyòng kòngzhì liúchéng – Quy trình kiểm soát chi phí – Expense control process |
| 465 | 成本分析模型 – chéngběn fēnxī móxíng – Mô hình phân tích chi phí – Cost analysis model |
| 466 | 成本预测模型 – chéngběn yùcè móxíng – Mô hình dự báo chi phí – Cost forecasting model |
| 467 | 成本管理系统 – chéngběn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí – Cost management system |
| 468 | 费用管理系统 – fèiyòng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí – Expense management system |
| 469 | 成本信息系统 – chéngběn xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin chi phí – Cost information system |
| 470 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – Enterprise Resource Planning (ERP) |
| 471 | 成本数据库管理 – chéngběn shùjùkù guǎnlǐ – Quản lý cơ sở dữ liệu chi phí – Cost database management |
| 472 | 成本报表分析 – chéngběn bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo chi phí – Cost report analysis |
| 473 | 费用报表分析 – fèiyòng bàobiǎo fēnxī – Phân tích báo cáo chi phí – Expense report analysis |
| 474 | 预算分析 – yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách – Budget analysis |
| 475 | 费用分析报告 – fèiyòng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí – Expense analysis report |
| 476 | 产品盈利分析 – chǎnpǐn yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận sản phẩm – Product profitability analysis |
| 477 | 客户盈利分析 – kèhù yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận khách hàng – Customer profitability analysis |
| 478 | 部门成本分析 – bùmén chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí theo bộ phận – Department cost analysis |
| 479 | 项目成本分析 – xiàngmù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí dự án – Project cost analysis |
| 480 | 订单盈利能力 – dìngdān yínglì nénglì – Khả năng sinh lời của đơn hàng – Order profitability |
| 481 | 成本费用率 – chéngběn fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí – Cost expense ratio |
| 482 | 成本收入比 – chéngběn shōurùbǐ – Tỷ lệ chi phí trên doanh thu – Cost-to-income ratio |
| 483 | 单位制造成本 – dānwèi zhìzào chéngběn – Giá thành sản xuất đơn vị – Unit manufacturing cost |
| 484 | 单位人工费用 – dānwèi réngōng fèiyòng – Chi phí nhân công đơn vị – Unit labor expense |
| 485 | 单位材料费用 – dānwèi cáiliào fèiyòng – Chi phí nguyên vật liệu đơn vị – Unit material expense |
| 486 | 单位制造费用 – dānwèi zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung đơn vị – Unit manufacturing overhead |
| 487 | 工厂成本 – gōngchǎng chéngběn – Chi phí nhà máy – Factory cost |
| 488 | 工厂费用 – gōngchǎng fèiyòng – Chi phí nhà máy – Factory expense |
| 489 | 生产线成本 – shēngchǎnxiàn chéngběn – Chi phí dây chuyền sản xuất – Production line cost |
| 490 | 生产线效率 – shēngchǎnxiàn xiàolǜ – Hiệu suất dây chuyền sản xuất – Production line efficiency |
| 491 | 工厂管理费用 – gōngchǎng guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý nhà máy – Factory administrative expense |
| 492 | 制造成本中心 – zhìzào chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí sản xuất – Manufacturing cost center |
| 493 | 生产成本中心 – shēngchǎn chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí sản xuất – Production cost center |
| 494 | 维修成本中心 – wéixiū chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí bảo trì – Maintenance cost center |
| 495 | 物流成本中心 – wùliú chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí logistics – Logistics cost center |
| 496 | 采购成本中心 – cǎigòu chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí mua hàng – Purchasing cost center |
| 497 | 销售成本中心 – xiāoshòu chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí bán hàng – Sales cost center |
| 498 | 行政成本中心 – xíngzhèng chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí hành chính – Administrative cost center |
| 499 | 研发成本中心 – yánfā chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí nghiên cứu phát triển – R&D cost center |
| 500 | 财务成本中心 – cáiwù chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí tài chính – Finance cost center |
| 501 | 信息技术成本 – xìnxī jìshù chéngběn – Chi phí công nghệ thông tin – Information technology cost |
| 502 | 软件维护费 – ruǎnjiàn wéihù fèi – Chi phí bảo trì phần mềm – Software maintenance expense |
| 503 | 系统运行费 – xìtǒng yùnxíng fèi – Chi phí vận hành hệ thống – System operating expense |
| 504 | 数据处理费 – shùjù chǔlǐ fèi – Chi phí xử lý dữ liệu – Data processing expense |
| 505 | 云服务费用 – yún fúwù fèiyòng – Chi phí dịch vụ đám mây – Cloud service expense |
| 506 | 许可证费用 – xǔkězhèng fèiyòng – Chi phí giấy phép phần mềm – Software license expense |
| 507 | 信息安全费用 – xìnxī ānquán fèiyòng – Chi phí an toàn thông tin – Information security expense |
| 508 | 网络维护费 – wǎngluò wéihù fèi – Chi phí bảo trì mạng – Network maintenance expense |
| 509 | IT运营成本 – IT yùnyíng chéngběn – Chi phí vận hành CNTT – IT operating cost |
| 510 | 数字化成本 – shùzìhuà chéngběn – Chi phí chuyển đổi số – Digital transformation cost |
| 511 | 成本核算对象 – chéngběn hésuàn duìxiàng – Đối tượng hạch toán chi phí – Cost accounting object |
| 512 | 成本计算对象 – chéngběn jìsuàn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Cost calculation object |
| 513 | 成本承担对象 – chéngběn chéngdān duìxiàng – Đối tượng chịu chi phí – Cost bearer |
| 514 | 成本归集对象 – chéngběn guījí duìxiàng – Đối tượng tập hợp chi phí – Cost accumulation object |
| 515 | 费用归集对象 – fèiyòng guījí duìxiàng – Đối tượng tập hợp chi phí – Expense accumulation object |
| 516 | 核算期间 – hésuàn qījiān – Kỳ hạch toán – Accounting period |
| 517 | 成本期间 – chéngběn qījiān – Kỳ tính chi phí – Cost period |
| 518 | 成本计算期间 – chéngběn jìsuàn qījiān – Kỳ tính giá thành – Cost calculation period |
| 519 | 月度成本核算 – yuèdù chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo tháng – Monthly cost accounting |
| 520 | 季度成本核算 – jìdù chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo quý – Quarterly cost accounting |
| 521 | 年度成本核算 – niándù chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo năm – Annual cost accounting |
| 522 | 成本核算流程 – chéngběn hésuàn liúchéng – Quy trình hạch toán chi phí – Cost accounting process |
| 523 | 成本管理流程 – chéngběn guǎnlǐ liúchéng – Quy trình quản lý chi phí – Cost management process |
| 524 | 成本结算流程 – chéngběn jiésuàn liúchéng – Quy trình quyết toán chi phí – Cost settlement process |
| 525 | 成本计算流程 – chéngběn jìsuàn liúchéng – Quy trình tính giá thành – Cost calculation process |
| 526 | 生产工单 – shēngchǎn gōngdān – Lệnh sản xuất – Production work order |
| 527 | 工单成本 – gōngdān chéngběn – Chi phí lệnh sản xuất – Work order cost |
| 528 | 生产批次 – shēngchǎn pīcì – Lô sản xuất – Production batch |
| 529 | 批次成本 – pīcì chéngběn – Chi phí theo lô – Batch cost |
| 530 | 批量生产 – pīliàng shēngchǎn – Sản xuất hàng loạt – Mass production |
| 531 | 单件生产 – dānjiàn shēngchǎn – Sản xuất đơn chiếc – Job production |
| 532 | 连续生产 – liánxù shēngchǎn – Sản xuất liên tục – Continuous production |
| 533 | 离散生产 – lísàn shēngchǎn – Sản xuất rời rạc – Discrete manufacturing |
| 534 | 工序转移 – gōngxù zhuǎnyí – Chuyển công đoạn – Operation transfer |
| 535 | 工序完工 – gōngxù wángōng – Hoàn thành công đoạn – Operation completion |
| 536 | 工艺路线 – gōngyì lùxiàn – Quy trình công nghệ – Routing |
| 537 | 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – Giờ công tiêu chuẩn – Standard labor hours |
| 538 | 实际工时 – shíjì gōngshí – Giờ công thực tế – Actual labor hours |
| 539 | 工时记录 – gōngshí jìlù – Ghi nhận giờ công – Labor time record |
| 540 | 工时分配 – gōngshí fēnpèi – Phân bổ giờ công – Labor hour allocation |
| 541 | 机器工时成本 – jīqì gōngshí chéngběn – Chi phí giờ máy – Machine hour cost |
| 542 | 设备工时 – shèbèi gōngshí – Giờ hoạt động của thiết bị – Equipment hours |
| 543 | 设备折旧费 – shèbèi zhéjiù fèi – Chi phí khấu hao thiết bị – Equipment depreciation expense |
| 544 | 设备运行费 – shèbèi yùnxíng fèi – Chi phí vận hành thiết bị – Equipment operating expense |
| 545 | 设备能耗 – shèbèi nénghào – Mức tiêu hao năng lượng thiết bị – Equipment energy consumption |
| 546 | 设备利用分析 – shèbèi lìyòng fēnxī – Phân tích sử dụng thiết bị – Equipment utilization analysis |
| 547 | 人工工时成本 – réngōng gōngshí chéngběn – Chi phí giờ công lao động – Labor hour cost |
| 548 | 工资分配 – gōngzī fēnpèi – Phân bổ tiền lương – Salary allocation |
| 549 | 薪资分配 – xīnzī fēnpèi – Phân bổ tiền lương – Payroll allocation |
| 550 | 员工福利成本 – yuángōng fúlì chéngběn – Chi phí phúc lợi nhân viên – Employee benefit cost |
| 551 | 社会福利费 – shèhuì fúlì fèi – Chi phí phúc lợi xã hội – Social welfare expense |
| 552 | 养老保险费 – yǎnglǎo bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm hưu trí – Pension insurance expense |
| 553 | 医疗保险费 – yīliáo bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm y tế – Medical insurance expense |
| 554 | 失业保险费 – shīyè bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm thất nghiệp – Unemployment insurance expense |
| 555 | 工伤保险费 – gōngshāng bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm tai nạn lao động – Work injury insurance expense |
| 556 | 生育保险费 – shēngyù bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm thai sản – Maternity insurance expense |
| 557 | 住房补贴 – zhùfáng bǔtiē – Phụ cấp nhà ở – Housing allowance |
| 558 | 交通补贴 – jiāotōng bǔtiē – Phụ cấp đi lại – Transportation allowance |
| 559 | 餐费补贴 – cānfèi bǔtiē – Phụ cấp ăn uống – Meal allowance |
| 560 | 通讯补贴 – tōngxùn bǔtiē – Phụ cấp điện thoại – Communication allowance |
| 561 | 高温补贴 – gāowēn bǔtiē – Phụ cấp nhiệt độ cao – High-temperature allowance |
| 562 | 夜班补贴 – yèbān bǔtiē – Phụ cấp ca đêm – Night shift allowance |
| 563 | 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – Thưởng hiệu suất – Performance bonus |
| 564 | 生产奖金 – shēngchǎn jiǎngjīn – Thưởng sản xuất – Production bonus |
| 565 | 质量奖金 – zhìliàng jiǎngjīn – Thưởng chất lượng – Quality bonus |
| 566 | 节能奖励 – jiénéng jiǎnglì – Thưởng tiết kiệm năng lượng – Energy-saving incentive |
| 567 | 材料采购计划 – cáiliào cǎigòu jìhuà – Kế hoạch mua nguyên vật liệu – Material purchasing plan |
| 568 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Đơn đặt mua hàng – Purchase order |
| 569 | 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị mua hàng – Purchase requisition |
| 570 | 采购合同 – cǎigòu hétóng – Hợp đồng mua hàng – Purchase contract |
| 571 | 供应商报价 – gōngyìngshāng bàojià – Báo giá của nhà cung cấp – Supplier quotation |
| 572 | 采购发票 – cǎigòu fāpiào – Hóa đơn mua hàng – Purchase invoice |
| 573 | 采购入库 – cǎigòu rùkù – Nhập kho mua hàng – Purchase receipt |
| 574 | 采购退货 – cǎigòu tuìhuò – Trả lại hàng mua – Purchase return |
| 575 | 采购验收 – cǎigòu yànshōu – Nghiệm thu hàng mua – Goods acceptance |
| 576 | 采购成本分析 – cǎigòu chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí mua hàng – Procurement cost analysis |
| 577 | 供应商成本 – gōngyìngshāng chéngběn – Chi phí nhà cung cấp – Supplier cost |
| 578 | 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – Đánh giá nhà cung cấp – Supplier evaluation |
| 579 | 最低采购价 – zuìdī cǎigòujià – Giá mua thấp nhất – Lowest purchase price |
| 580 | 采购价格分析 – cǎigòu jiàgé fēnxī – Phân tích giá mua – Purchase price analysis |
| 581 | 采购成本控制 – cǎigòu chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí mua hàng – Procurement cost control |
| 582 | 供应链管理 – gōngyìngliàn guǎnlǐ – Quản lý chuỗi cung ứng – Supply chain management |
| 583 | 供应链优化 – gōngyìngliàn yōuhuà – Tối ưu chuỗi cung ứng – Supply chain optimization |
| 584 | 物流费用分析 – wùliú fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí logistics – Logistics cost analysis |
| 585 | 运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Tối ưu tuyến vận chuyển – Transport route optimization |
| 586 | 运输损耗 – yùnshū sǔnhào – Hao hụt trong vận chuyển – Transportation loss |
| 587 | 仓储效率 – cāngchǔ xiàolǜ – Hiệu quả lưu kho – Warehouse efficiency |
| 588 | 仓储利用率 – cāngchǔ lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng kho – Warehouse utilization rate |
| 589 | 库存准确率 – kùncún zhǔnquèlǜ – Độ chính xác hàng tồn kho – Inventory accuracy |
| 590 | 库存分析 – kùncún fēnxī – Phân tích hàng tồn kho – Inventory analysis |
| 591 | 库存优化 – kùncún yōuhuà – Tối ưu tồn kho – Inventory optimization |
| 592 | 库存预警 – kùncún yùjǐng – Cảnh báo tồn kho – Inventory alert |
| 593 | 库存管理系统 – kùncún guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tồn kho – Inventory management system |
| 594 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước – First In, First Out (FIFO) |
| 595 | 后进先出法 – hòujìn xiānchū fǎ – Phương pháp nhập sau xuất trước – Last In, First Out (LIFO) |
| 596 | 移动平均法 – yídòng píngjūn fǎ – Phương pháp bình quân di động – Moving average method |
| 597 | 加权平均法 – jiāquán píngjūn fǎ – Phương pháp bình quân gia quyền – Weighted average method |
| 598 | 个别计价法 – gèbié jìjià fǎ – Phương pháp đích danh – Specific identification method |
| 599 | 标准成本差异 – biāozhǔn chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí tiêu chuẩn – Standard cost variance |
| 600 | 成本还原 – chéngběn huányuán – Hoàn nguyên chi phí – Cost rollback |
| 601 | 成本追溯 – chéngběn zhuīsù – Truy vết chi phí – Cost traceability |
| 602 | 成本追踪 – chéngběn zhuīzōng – Theo dõi chi phí – Cost tracking |
| 603 | 实时成本 – shíshí chéngběn – Chi phí theo thời gian thực – Real-time cost |
| 604 | 实时监控 – shíshí jiānkòng – Giám sát theo thời gian thực – Real-time monitoring |
| 605 | 成本数字化 – chéngběn shùzìhuà – Số hóa quản lý chi phí – Cost digitalization |
| 606 | 智能成本管理 – zhìnéng chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí thông minh – Intelligent cost management |
| 607 | 自动成本分配 – zìdòng chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí tự động – Automatic cost allocation |
| 608 | 自动成本核算 – zìdòng chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí tự động – Automatic cost accounting |
| 609 | 成本追踪系统 – chéngběn zhuīzōng xìtǒng – Hệ thống theo dõi chi phí – Cost tracking system |
| 610 | 成本监测 – chéngběn jiāncè – Giám sát chi phí – Cost monitoring |
| 611 | 成本预估 – chéngběn yùgū – Ước tính chi phí – Cost estimation |
| 612 | 成本核准 – chéngběn hézhǔn – Phê duyệt chi phí – Cost approval |
| 613 | 成本修正 – chéngběn xiūzhèng – Điều chỉnh chi phí – Cost adjustment |
| 614 | 成本重分类 – chéngběn chóng fēnlèi – Phân loại lại chi phí – Cost reclassification |
| 615 | 费用重分类 – fèiyòng chóng fēnlèi – Phân loại lại chi phí – Expense reclassification |
| 616 | 成本确认原则 – chéngběn quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận chi phí – Cost recognition principle |
| 617 | 配比原则 – pèibǐ yuánzé – Nguyên tắc phù hợp – Matching principle |
| 618 | 权责发生制 – quánzé fāshēngzhì – Nguyên tắc dồn tích – Accrual basis |
| 619 | 收付实现制 – shōufù shíxiànzhì – Nguyên tắc tiền mặt – Cash basis |
| 620 | 成本发生额 – chéngběn fāshēng’é – Chi phí phát sinh – Cost incurred |
| 621 | 费用发生额 – fèiyòng fāshēng’é – Chi phí phát sinh – Expense incurred |
| 622 | 累计成本 – lěijì chéngběn – Chi phí lũy kế – Accumulated cost |
| 623 | 累计费用 – lěijì fèiyòng – Chi phí lũy kế – Accumulated expense |
| 624 | 当期成本 – dāngqī chéngběn – Chi phí kỳ này – Current period cost |
| 625 | 本期费用 – běnqī fèiyòng – Chi phí kỳ này – Current period expense |
| 626 | 以前期间成本 – yǐqián qījiān chéngběn – Chi phí kỳ trước – Prior period cost |
| 627 | 成本冲销 – chéngběn chōngxiāo – Hoàn nhập chi phí – Cost reversal |
| 628 | 费用冲销 – fèiyòng chōngxiāo – Hoàn nhập chi phí – Expense reversal |
| 629 | 成本调整分录 – chéngběn tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh chi phí – Cost adjustment entry |
| 630 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued expense |
| 631 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước chờ phân bổ – Deferred expense |
| 632 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term deferred expense |
| 633 | 预付费用 – yùfù fèiyòng – Chi phí trả trước – Prepaid expense |
| 634 | 应付费用 – yīngfù fèiyòng – Chi phí phải trả – Accrued payable expense |
| 635 | 应计费用 – yìngjì fèiyòng – Chi phí phải ghi nhận – Accrued expense |
| 636 | 递延成本 – dìyán chéngběn – Chi phí hoãn lại – Deferred cost |
| 637 | 递延费用 – dìyán fèiyòng – Chi phí hoãn lại – Deferred expense |
| 638 | 成本资本化 – chéngběn zīběnhuà – Vốn hóa chi phí – Cost capitalization |
| 639 | 费用资本化 – fèiyòng zīběnhuà – Vốn hóa chi phí – Expense capitalization |
| 640 | 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Chi tiêu vốn – Capital expenditure |
| 641 | 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – Chi tiêu doanh thu – Revenue expenditure |
| 642 | 维修支出 – wéixiū zhīchū – Chi phí sửa chữa – Repair expenditure |
| 643 | 更新改造支出 – gēngxīn gǎizào zhīchū – Chi phí cải tạo nâng cấp – Renovation expenditure |
| 644 | 资产维护成本 – zīchǎn wéihù chéngběn – Chi phí bảo trì tài sản – Asset maintenance cost |
| 645 | 设备更新成本 – shèbèi gēngxīn chéngběn – Chi phí thay mới thiết bị – Equipment replacement cost |
| 646 | 厂房维护费 – chǎngfáng wéihù fèi – Chi phí bảo trì nhà xưởng – Factory maintenance expense |
| 647 | 安全生产费用 – ānquán shēngchǎn fèiyòng – Chi phí an toàn sản xuất – Production safety expense |
| 648 | 消防费用 – xiāofáng fèiyòng – Chi phí phòng cháy chữa cháy – Fire safety expense |
| 649 | 劳动保护费 – láodòng bǎohù fèi – Chi phí bảo hộ lao động – Labor protection expense |
| 650 | 防护用品费 – fánghù yòngpǐn fèi – Chi phí trang bị bảo hộ – Protective equipment expense |
| 651 | 职业培训费 – zhíyè péixùn fèi – Chi phí đào tạo nghề – Vocational training expense |
| 652 | 员工培训成本 – yuángōng péixùn chéngběn – Chi phí đào tạo nhân viên – Employee training cost |
| 653 | 招聘费用 – zhāopìn fèiyòng – Chi phí tuyển dụng – Recruitment expense |
| 654 | 入职培训费 – rùzhí péixùn fèi – Chi phí đào tạo hội nhập – Onboarding training expense |
| 655 | 离职成本 – lízhí chéngběn – Chi phí nghỉ việc – Employee turnover cost |
| 656 | 员工流失成本 – yuángōng liúshī chéngběn – Chi phí do nhân viên nghỉ việc – Employee attrition cost |
| 657 | 考勤成本 – kǎoqín chéngběn – Chi phí quản lý chấm công – Attendance management cost |
| 658 | 加班成本 – jiābān chéngběn – Chi phí làm thêm giờ – Overtime cost |
| 659 | 轮班成本 – lúnbān chéngběn – Chi phí làm việc theo ca – Shift labor cost |
| 660 | 品质成本 – pǐnzhì chéngběn – Chi phí chất lượng – Quality cost |
| 661 | 品质检验费 – pǐnzhì jiǎnyàn fèi – Chi phí kiểm tra chất lượng – Quality inspection expense |
| 662 | 实验费用 – shíyàn fèiyòng – Chi phí thí nghiệm – Testing expense |
| 663 | 检测费用 – jiǎncè fèiyòng – Chi phí kiểm định – Inspection expense |
| 664 | 认证费用 – rènzhèng fèiyòng – Chi phí chứng nhận – Certification expense |
| 665 | 校准费用 – jiàozhǔn fèiyòng – Chi phí hiệu chuẩn – Calibration expense |
| 666 | 样品费用 – yàngpǐn fèiyòng – Chi phí mẫu thử – Sample expense |
| 667 | 试生产成本 – shì shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất thử – Pilot production cost |
| 668 | 试运行费用 – shì yùnxíng fèiyòng – Chi phí chạy thử – Trial operation expense |
| 669 | 研发材料费 – yánfā cáiliào fèi – Chi phí vật liệu nghiên cứu – R&D material expense |
| 670 | 研发人工费 – yánfā réngōng fèi – Chi phí nhân công nghiên cứu – R&D labor expense |
| 671 | 研发设备费 – yánfā shèbèi fèi – Chi phí thiết bị nghiên cứu – R&D equipment expense |
| 672 | 研发测试费 – yánfā cèshì fèi – Chi phí thử nghiệm nghiên cứu – R&D testing expense |
| 673 | 技术服务费 – jìshù fúwù fèi – Chi phí dịch vụ kỹ thuật – Technical service expense |
| 674 | 技术咨询费 – jìshù zīxún fèi – Chi phí tư vấn kỹ thuật – Technical consulting expense |
| 675 | 专利费用 – zhuānlì fèiyòng – Chi phí bằng sáng chế – Patent expense |
| 676 | 商标费用 – shāngbiāo fèiyòng – Chi phí nhãn hiệu – Trademark expense |
| 677 | 版权费用 – bǎnquán fèiyòng – Chi phí bản quyền – Copyright expense |
| 678 | 许可费 – xǔkě fèi – Phí cấp phép – License fee |
| 679 | 技术转让费 – jìshù zhuǎnràng fèi – Phí chuyển giao công nghệ – Technology transfer fee |
| 680 | 软件开发成本 – ruǎnjiàn kāifā chéngběn – Chi phí phát triển phần mềm – Software development cost |
| 681 | 数据存储费用 – shùjù cúnchǔ fèiyòng – Chi phí lưu trữ dữ liệu – Data storage expense |
| 682 | 服务器费用 – fúwùqì fèiyòng – Chi phí máy chủ – Server expense |
| 683 | 云计算费用 – yún jìsuàn fèiyòng – Chi phí điện toán đám mây – Cloud computing expense |
| 684 | 网络安全费用 – wǎngluò ānquán fèiyòng – Chi phí an ninh mạng – Cybersecurity expense |
| 685 | 系统升级费 – xìtǒng shēngjí fèi – Chi phí nâng cấp hệ thống – System upgrade expense |
| 686 | 数字平台费用 – shùzì píngtái fèiyòng – Chi phí nền tảng số – Digital platform expense |
| 687 | 电子商务成本 – diànzǐ shāngwù chéngběn – Chi phí thương mại điện tử – E-commerce cost |
| 688 | 平台服务费 – píngtái fúwù fèi – Phí dịch vụ nền tảng – Platform service fee |
| 689 | 支付手续费 – zhīfù shǒuxùfèi – Phí xử lý thanh toán – Payment processing fee |
| 690 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Phí dịch vụ ngân hàng – Bank charges |
| 691 | 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – Lỗ chênh lệch tỷ giá – Foreign exchange loss |
| 692 | 汇兑收益 – huìduì shōuyì – Lãi chênh lệch tỷ giá – Foreign exchange gain |
| 693 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn – Financing cost |
| 694 | 借款费用 – jièkuǎn fèiyòng – Chi phí vay vốn – Borrowing cost |
| 695 | 债务成本 – zhàiwù chéngběn – Chi phí nợ vay – Cost of debt |
| 696 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn – Cost of capital |
| 697 | 加权平均资本成本 – jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 698 | 权益资本成本 – quányì zīběn chéngběn – Chi phí vốn chủ sở hữu – Cost of equity |
| 699 | 融资租赁费用 – róngzī zūlìn fèiyòng – Chi phí thuê tài chính – Finance lease expense |
| 700 | 经营租赁费用 – jīngyíng zūlìn fèiyòng – Chi phí thuê hoạt động – Operating lease expense |
| 701 | 租赁负债利息 – zūlìn fùzhài lìxī – Lãi của nợ thuê – Lease liability interest |
| 702 | 资产使用权折旧 – zīchǎn shǐyòngquán zhéjiù – Khấu hao tài sản quyền sử dụng – Right-of-use asset depreciation |
| 703 | 成本报销制度 – chéngběn bàoxiāo zhìdù – Quy chế thanh toán chi phí – Cost reimbursement policy |
| 704 | 费用报销制度 – fèiyòng bàoxiāo zhìdù – Quy chế thanh toán chi phí – Expense reimbursement policy |
| 705 | 电子报销系统 – diànzǐ bàoxiāo xìtǒng – Hệ thống thanh toán chi phí điện tử – Electronic expense reimbursement system |
| 706 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt – Approval authority |
| 707 | 成本合规 – chéngběn héguī – Tuân thủ chi phí – Cost compliance |
| 708 | 成本合规管理 – chéngběn héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ chi phí – Cost compliance management |
| 709 | 费用合规 – fèiyòng héguī – Tuân thủ chi phí – Expense compliance |
| 710 | 成本审查 – chéngběn shěnchá – Rà soát chi phí – Cost review |
| 711 | 费用审查 – fèiyòng shěnchá – Rà soát chi phí – Expense review |
| 712 | 成本检查 – chéngběn jiǎnchá – Kiểm tra chi phí – Cost inspection |
| 713 | 费用检查 – fèiyòng jiǎnchá – Kiểm tra chi phí – Expense inspection |
| 714 | 成本监督 – chéngběn jiāndū – Giám sát chi phí – Cost supervision |
| 715 | 费用监督 – fèiyòng jiāndū – Giám sát chi phí – Expense supervision |
| 716 | 成本异常 – chéngběn yìcháng – Chi phí bất thường – Cost abnormality |
| 717 | 费用异常 – fèiyòng yìcháng – Chi phí bất thường – Expense abnormality |
| 718 | 异常成本 – yìcháng chéngběn – Chi phí bất thường – Abnormal cost |
| 719 | 成本异常分析 – chéngběn yìcháng fēnxī – Phân tích chi phí bất thường – Abnormal cost analysis |
| 720 | 费用异常分析 – fèiyòng yìcháng fēnxī – Phân tích chi phí bất thường – Expense anomaly analysis |
| 721 | 成本偏差 – chéngběn piānchā – Sai lệch chi phí – Cost deviation |
| 722 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – Sai lệch ngân sách – Budget deviation |
| 723 | 费用偏差 – fèiyòng piānchā – Sai lệch chi phí – Expense deviation |
| 724 | 成本超预算 – chéngběn chāo yùsuàn – Vượt ngân sách chi phí – Cost over budget |
| 725 | 预算节余 – yùsuàn jiéyú – Tiết kiệm ngân sách – Budget surplus |
| 726 | 预算余额 – yùsuàn yú’é – Số dư ngân sách – Budget balance |
| 727 | 费用余额 – fèiyòng yú’é – Số dư chi phí – Expense balance |
| 728 | 成本余额 – chéngběn yú’é – Số dư chi phí – Cost balance |
| 729 | 预算冻结 – yùsuàn dòngjié – Đóng băng ngân sách – Budget freeze |
| 730 | 预算释放 – yùsuàn shìfàng – Giải phóng ngân sách – Budget release |
| 731 | 预算追加 – yùsuàn zhuījiā – Bổ sung ngân sách – Budget increase |
| 732 | 预算削减 – yùsuàn xuējiǎn – Cắt giảm ngân sách – Budget reduction |
| 733 | 预算调整申请 – yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng – Đề nghị điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment request |
| 734 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách – Budget approval |
| 735 | 预算控制系统 – yùsuàn kòngzhì xìtǒng – Hệ thống kiểm soát ngân sách – Budget control system |
| 736 | 成本分析工具 – chéngběn fēnxī gōngjù – Công cụ phân tích chi phí – Cost analysis tool |
| 737 | 成本计算模型 – chéngběn jìsuàn móxíng – Mô hình tính chi phí – Cost calculation model |
| 738 | 成本模拟 – chéngběn mónǐ – Mô phỏng chi phí – Cost simulation |
| 739 | 成本预测分析 – chéngběn yùcè fēnxī – Phân tích dự báo chi phí – Cost forecasting analysis |
| 740 | 成本控制指标 – chéngběn kòngzhì zhǐbiāo – Chỉ tiêu kiểm soát chi phí – Cost control indicator |
| 741 | 成本绩效指标 – chéngběn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả chi phí – Cost performance indicator |
| 742 | 费用指标 – fèiyòng zhǐbiāo – Chỉ tiêu chi phí – Expense indicator |
| 743 | 成本利用率 – chéngběn lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng chi phí – Cost utilization rate |
| 744 | 资源利用率 – zīyuán lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng nguồn lực – Resource utilization rate |
| 745 | 成本效率 – chéngběn xiàolǜ – Hiệu quả chi phí – Cost efficiency |
| 746 | 费用效率 – fèiyòng xiàolǜ – Hiệu quả chi phí – Expense efficiency |
| 747 | 成本收益率 – chéngběn shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi ích trên chi phí – Cost benefit ratio |
| 748 | 投入产出比 – tóurù chǎnchū bǐ – Tỷ lệ đầu vào đầu ra – Input-output ratio |
| 749 | 投入成本 – tóurù chéngběn – Chi phí đầu vào – Input cost |
| 750 | 产出成本 – chǎnchū chéngběn – Chi phí đầu ra – Output cost |
| 751 | 单位投入成本 – dānwèi tóurù chéngběn – Chi phí đầu vào đơn vị – Unit input cost |
| 752 | 单位产出成本 – dānwèi chǎnchū chéngběn – Chi phí đầu ra đơn vị – Unit output cost |
| 753 | 成本优化模型 – chéngběn yōuhuà móxíng – Mô hình tối ưu hóa chi phí – Cost optimization model |
| 754 | 资源配置 – zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực – Resource allocation |
| 755 | 资源优化 – zīyuán yōuhuà – Tối ưu hóa nguồn lực – Resource optimization |
| 756 | 流程优化 – liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình – Process optimization |
| 757 | 业务流程成本 – yèwù liúchéng chéngběn – Chi phí quy trình nghiệp vụ – Business process cost |
| 758 | 流程成本分析 – liúchéng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí quy trình – Process cost analysis |
| 759 | 流程再造 – liúchéng zàizào – Tái thiết quy trình – Business process reengineering |
| 760 | 运营效率 – yùnyíng xiàolǜ – Hiệu quả vận hành – Operational efficiency |
| 761 | 运营费用率 – yùnyíng fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí vận hành – Operating expense ratio |
| 762 | 运营支出 – yùnyíng zhīchū – Chi phí vận hành – Operating expenditure (OPEX) |
| 763 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Chi phí đầu tư vốn – Capital expenditure (CAPEX) |
| 764 | 可变费用 – kěbiàn fèiyòng – Chi phí biến đổi – Variable expense |
| 765 | 固定费用 – gùdìng fèiyòng – Chi phí cố định – Fixed expense |
| 766 | 半固定成本 – bàn gùdìng chéngběn – Chi phí bán cố định – Semi-fixed cost |
| 767 | 边际收益率 – biānjì shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi ích cận biên – Marginal return rate |
| 768 | 成本回收 – chéngběn huíshōu – Thu hồi chi phí – Cost recovery |
| 769 | 成本补偿 – chéngběn bǔcháng – Bù đắp chi phí – Cost compensation |
| 770 | 成本回收期 – chéngběn huíshōuqī – Thời gian thu hồi chi phí – Cost recovery period |
| 771 | 投资回收期 – tóuzī huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback period |
| 772 | 内部收益率 – nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 773 | 净现值 – jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại thuần – Net Present Value (NPV) |
| 774 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Dòng tiền – Cash flow |
| 775 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīnliú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating cash flow |
| 776 | 自由现金流 – zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do – Free cash flow |
| 777 | 现金流预测 – xiànjīnliú yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash flow forecast |
| 778 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Ngân sách vốn bằng tiền – Cash budget |
| 779 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Funding plan |
| 780 | 资金使用计划 – zījīn shǐyòng jìhuà – Kế hoạch sử dụng vốn – Capital utilization plan |
| 781 | 资金占用成本 – zījīn zhànyòng chéngběn – Chi phí chiếm dụng vốn – Capital occupancy cost |
| 782 | 流动资金成本 – liúdòng zījīn chéngběn – Chi phí vốn lưu động – Working capital cost |
| 783 | 营运资本 – yíngyùn zīběn – Vốn lưu động – Working capital |
| 784 | 营运资金管理 – yíngyùn zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn lưu động – Working capital management |
| 785 | 应收账款成本 – yīngshōu zhàngkuǎn chéngběn – Chi phí khoản phải thu – Accounts receivable cost |
| 786 | 应付账款成本 – yīngfù zhàngkuǎn chéngběn – Chi phí khoản phải trả – Accounts payable cost |
| 787 | 坏账成本 – huàizhàng chéngběn – Chi phí nợ xấu – Bad debt cost |
| 788 | 信用成本 – xìnyòng chéngběn – Chi phí tín dụng – Credit cost |
| 789 | 融资费用率 – róngzī fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí tài trợ – Financing expense ratio |
| 790 | 借款利率 – jièkuǎn lìlǜ – Lãi suất vay – Borrowing interest rate |
| 791 | 贷款成本 – dàikuǎn chéngběn – Chi phí khoản vay – Loan cost |
| 792 | 债券融资成本 – zhàiquàn róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn bằng trái phiếu – Bond financing cost |
| 793 | 股权融资成本 – gǔquán róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn chủ sở hữu – Equity financing cost |
| 794 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – Đòn bẩy tài chính – Financial leverage |
| 795 | 财务风险成本 – cáiwù fēngxiǎn chéngběn – Chi phí rủi ro tài chính – Financial risk cost |
| 796 | 风险成本 – fēngxiǎn chéngběn – Chi phí rủi ro – Risk cost |
| 797 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk assessment |
| 798 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro – Risk control |
| 799 | 内部控制成本 – nèibù kòngzhì chéngběn – Chi phí kiểm soát nội bộ – Internal control cost |
| 800 | 内部审计费用 – nèibù shěnjì fèiyòng – Chi phí kiểm toán nội bộ – Internal audit expense |
| 801 | 合规审计 – héguī shěnjì – Kiểm toán tuân thủ – Compliance audit |
| 802 | 经营成本分析 – jīngyíng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí hoạt động kinh doanh – Operating cost analysis |
| 803 | 成本会计准则 – chéngběn kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán chi phí – Cost accounting standards |
| 804 | 成本管理准则 – chéngběn guǎnlǐ zhǔnzé – Chuẩn mực quản lý chi phí – Cost management standards |
| 805 | 成本会计体系 – chéngběn kuàijì tǐxì – Hệ thống kế toán chi phí – Cost accounting framework |
| 806 | 成本控制体系 – chéngběn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát chi phí – Cost control system |
| 807 | 成本管理体系 – chéngběn guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý chi phí – Cost management system |
| 808 | 全面预算管理 – quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách toàn diện – Comprehensive budget management |
| 809 | 全面成本控制 – quánmiàn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí toàn diện – Comprehensive cost control |
| 810 | 成本责任体系 – chéngběn zérèn tǐxì – Hệ thống trách nhiệm chi phí – Cost responsibility system |
| 811 | 成本责任部门 – chéngběn zérèn bùmén – Bộ phận chịu trách nhiệm chi phí – Cost responsibility department |
| 812 | 成本责任考核 – chéngběn zérèn kǎohé – Đánh giá trách nhiệm chi phí – Cost responsibility assessment |
| 813 | 责任成本管理 – zérèn chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí trách nhiệm – Responsibility cost management |
| 814 | 目标利润 – mùbiāo lìrùn – Lợi nhuận mục tiêu – Target profit |
| 815 | 目标售价法 – mùbiāo shòujià fǎ – Phương pháp định giá mục tiêu – Target pricing |
| 816 | 目标利润法 – mùbiāo lìrùn fǎ – Phương pháp lợi nhuận mục tiêu – Target profit method |
| 817 | 目标成本管理 – mùbiāo chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí mục tiêu – Target cost management |
| 818 | 成本改善活动 – chéngběn gǎishàn huódòng – Hoạt động cải tiến chi phí – Cost improvement activities |
| 819 | 持续降本 – chíxù jiàngběn – Giảm chi phí liên tục – Continuous cost reduction |
| 820 | 成本节流 – chéngběn jiéliú – Tiết giảm chi phí – Cost saving |
| 821 | 开源节流 – kāiyuán jiéliú – Tăng thu giảm chi – Increase revenue and reduce costs |
| 822 | 成本压降 – chéngběn yājiàng – Hạ thấp chi phí – Cost reduction |
| 823 | 成本竞争力 – chéngběn jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh về chi phí – Cost competitiveness |
| 824 | 价格竞争力 – jiàgé jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh về giá – Price competitiveness |
| 825 | 成本优势 – chéngběn yōushì – Lợi thế chi phí – Cost advantage |
| 826 | 规模经济 – guīmó jīngjì – Hiệu quả kinh tế theo quy mô – Economies of scale |
| 827 | 规模成本 – guīmó chéngběn – Chi phí theo quy mô – Scale cost |
| 828 | 学习曲线 – xuéxí qūxiàn – Đường cong học tập – Learning curve |
| 829 | 经验曲线 – jīngyàn qūxiàn – Đường cong kinh nghiệm – Experience curve |
| 830 | 单位制造费用率 – dānwèi zhìzào fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí sản xuất chung đơn vị – Unit manufacturing overhead rate |
| 831 | 单位人工成本率 – dānwèi réngōng chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí nhân công đơn vị – Unit labor cost rate |
| 832 | 单位材料成本率 – dānwèi cáiliào chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí nguyên vật liệu đơn vị – Unit material cost rate |
| 833 | 单位产品利润 – dānwèi chǎnpǐn lìrùn – Lợi nhuận đơn vị sản phẩm – Unit product profit |
| 834 | 单位产品毛利 – dānwèi chǎnpǐn máolì – Lợi nhuận gộp đơn vị – Unit gross profit |
| 835 | 单位产品售价 – dānwèi chǎnpǐn shòujià – Giá bán đơn vị sản phẩm – Unit selling price |
| 836 | 单位销售成本 – dānwèi xiāoshòu chéngběn – Giá vốn đơn vị bán hàng – Unit cost of sales |
| 837 | 产品盈利能力 – chǎnpǐn yínglì nénglì – Khả năng sinh lời của sản phẩm – Product profitability |
| 838 | 产品成本结构 – chǎnpǐn chéngběn jiégòu – Cơ cấu giá thành sản phẩm – Product cost structure |
| 839 | 产品成本明细 – chǎnpǐn chéngběn míngxì – Chi tiết giá thành sản phẩm – Product cost details |
| 840 | 产品成本报告 – chǎnpǐn chéngběn bàogào – Báo cáo giá thành sản phẩm – Product cost report |
| 841 | 产品成本比较 – chǎnpǐn chéngběn bǐjiào – So sánh giá thành sản phẩm – Product cost comparison |
| 842 | 产品成本趋势 – chǎnpǐn chéngběn qūshì – Xu hướng giá thành sản phẩm – Product cost trend |
| 843 | 产品生命周期 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – Vòng đời sản phẩm – Product life cycle |
| 844 | 产品组合成本 – chǎnpǐn zǔhé chéngběn – Chi phí danh mục sản phẩm – Product portfolio cost |
| 845 | 产品组合分析 – chǎnpǐn zǔhé fēnxī – Phân tích danh mục sản phẩm – Product portfolio analysis |
| 846 | 订单利润 – dìngdān lìrùn – Lợi nhuận đơn hàng – Order profit |
| 847 | 订单成本分析 – dìngdān chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí đơn hàng – Order cost analysis |
| 848 | 客户成本 – kèhù chéngběn – Chi phí khách hàng – Customer cost |
| 849 | 客户获取成本 – kèhù huòqǔ chéngběn – Chi phí thu hút khách hàng – Customer acquisition cost |
| 850 | 客户维护成本 – kèhù wéihù chéngběn – Chi phí duy trì khách hàng – Customer retention cost |
| 851 | 客户服务成本 – kèhù fúwù chéngběn – Chi phí dịch vụ khách hàng – Customer service cost |
| 852 | 售后服务成本 – shòuhòu fúwù chéngběn – Chi phí dịch vụ sau bán hàng – After-sales service cost |
| 853 | 成本计算对象 – chéngběn jìsuàn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Costing object |
| 854 | 成本受益对象 – chéngběn shòuyì duìxiàng – Đối tượng hưởng lợi từ chi phí – Cost beneficiary |
| 855 | 成本归属 – chéngběn guīshǔ – Quy thuộc chi phí – Cost attribution |
| 856 | 成本流转 – chéngběn liúzhuǎn – Luân chuyển chi phí – Cost flow |
| 857 | 成本流向 – chéngběn liúxiàng – Dòng chảy chi phí – Cost flow direction |
| 858 | 成本结存 – chéngběn jiécún – Chi phí tồn cuối kỳ – Cost balance |
| 859 | 成本结余 – chéngběn jiéyú – Chi phí còn lại – Remaining cost |
| 860 | 成本耗费 – chéngběn hàofèi – Sự tiêu hao chi phí – Cost consumption |
| 861 | 成本形成 – chéngběn xíngchéng – Hình thành chi phí – Cost formation |
| 862 | 成本发生额 – chéngběn fāshēng’é – Số phát sinh chi phí – Cost incurred |
| 863 | 累计发生额 – lěijì fāshēng’é – Tổng phát sinh lũy kế – Accumulated amount |
| 864 | 本期成本 – běnqī chéngběn – Chi phí trong kỳ – Current cost |
| 865 | 期初成本 – qīchū chéngběn – Chi phí đầu kỳ – Beginning cost |
| 866 | 期末成本 – qīmò chéngběn – Chi phí cuối kỳ – Ending cost |
| 867 | 成本转入 – chéngběn zhuǎnrù – Chuyển chi phí vào – Cost transferred in |
| 868 | 成本转出 – chéngběn zhuǎnchū – Chuyển chi phí ra – Cost transferred out |
| 869 | 成本总账 – chéngběn zǒngzhàng – Sổ cái chi phí – Cost general ledger |
| 870 | 成本卡 – chéngběn kǎ – Thẻ chi phí – Cost sheet |
| 871 | 产品成本卡 – chǎnpǐn chéngběn kǎ – Thẻ giá thành sản phẩm – Product cost sheet |
| 872 | 工单成本卡 – gōngdān chéngběn kǎ – Thẻ chi phí lệnh sản xuất – Job cost sheet |
| 873 | 工艺成本 – gōngyì chéngběn – Chi phí quy trình công nghệ – Process cost |
| 874 | 工段成本 – gōngduàn chéngběn – Chi phí phân đoạn sản xuất – Workshop section cost |
| 875 | 班组成本 – bānzǔ chéngběn – Chi phí tổ sản xuất – Team cost |
| 876 | 人工工时成本 – réngōng gōngshí chéngběn – Chi phí giờ công – Labor hour cost |
| 877 | 标准工时成本 – biāozhǔn gōngshí chéngběn – Chi phí giờ công tiêu chuẩn – Standard labor hour cost |
| 878 | 实际工时成本 – shíjì gōngshí chéngběn – Chi phí giờ công thực tế – Actual labor hour cost |
| 879 | 工时分配率 – gōngshí fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ giờ công – Labor hour allocation rate |
| 880 | 机器工时分配率 – jīqì gōngshí fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ giờ máy – Machine hour allocation rate |
| 881 | 制造费用率 – zhìzào fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead rate |
| 882 | 预定制造费用分配率 – yùdìng zhìzào fèiyòng fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ CPSXC dự toán – Predetermined overhead rate |
| 883 | 实际制造费用 – shíjì zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung thực tế – Actual manufacturing overhead |
| 884 | 已分配制造费用 – yǐ fēnpèi zhìzào fèiyòng – CPSXC đã phân bổ – Applied manufacturing overhead |
| 885 | 未分配制造费用 – wèi fēnpèi zhìzào fèiyòng – CPSXC chưa phân bổ – Unallocated manufacturing overhead |
| 886 | 过度分配制造费用 – guòdù fēnpèi zhìzào fèiyòng – Phân bổ thừa CPSXC – Overapplied overhead |
| 887 | 分配不足制造费用 – fēnpèi bùzú zhìzào fèiyòng – Phân bổ thiếu CPSXC – Underapplied overhead |
| 888 | 制造费用吸收 – zhìzào fèiyòng xīshōu – Hấp thụ chi phí sản xuất chung – Overhead absorption |
| 889 | 成本吸收 – chéngběn xīshōu – Hấp thụ chi phí – Cost absorption |
| 890 | 吸收成本法 – xīshōu chéngběn fǎ – Phương pháp hấp thụ chi phí – Absorption costing |
| 891 | 直接成本法 – zhíjiē chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí trực tiếp – Direct costing |
| 892 | 单位边际贡献 – dānwèi biānjì gòngxiàn – Số dư đảm phí đơn vị – Unit contribution margin |
| 893 | 贡献毛益 – gòngxiàn máoyì – Lợi nhuận góp – Contribution profit |
| 894 | 成本习性 – chéngběn xíxìng – Ứng xử chi phí – Cost behavior |
| 895 | 混合成本 – hùnhé chéngběn – Chi phí hỗn hợp – Mixed cost |
| 896 | 半变动成本 – bàn biàndòng chéngběn – Chi phí bán biến đổi – Semi-variable cost |
| 897 | 阶梯成本 – jiētī chéngběn – Chi phí bậc thang – Step cost |
| 898 | 酌量性固定成本 – zhuóliàngxìng gùdìng chéngběn – Định phí tùy ý – Discretionary fixed cost |
| 899 | 约束性固定成本 – yuēshùxìng gùdìng chéngběn – Định phí bắt buộc – Committed fixed cost |
| 900 | 可避免成本 – kě bìmiǎn chéngběn – Chi phí tránh được – Avoidable cost |
| 901 | 不可避免成本 – bùkě bìmiǎn chéngběn – Chi phí không tránh được – Unavoidable cost |
| 902 | 减量成本 – jiǎnliàng chéngběn – Chi phí giảm bớt – Decremental cost |
| 903 | 分离点 – fēnlídiǎn – Điểm phân chia – Split-off point |
| 904 | 副产品成本 – fùchǎnpǐn chéngběn – Chi phí sản phẩm phụ – By-product cost |
| 905 | 联产品成本 – liánchǎnpǐn chéngběn – Chi phí sản phẩm liên hợp – Joint product cost |
| 906 | 可变制造费用 – kěbiàn zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung biến đổi – Variable manufacturing overhead |
| 907 | 非正常损耗 – fēizhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bất thường – Abnormal loss |
| 908 | 废品成本 – fèipǐn chéngběn – Chi phí phế phẩm – Spoilage cost |
| 909 | 返修成本 – fǎnxiū chéngběn – Chi phí sửa chữa – Repair cost |
| 910 | 闲置能力成本 – xiánzhì nénglì chéngběn – Chi phí năng lực nhàn rỗi – Idle capacity cost |
| 911 | 产能利用率 – chǎnnéng lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng công suất – Capacity utilization rate |
| 912 | 成本还原 – chéngběn huányuán – Hoàn nguyên chi phí – Cost restoration |
| 913 | 成本追溯 – chéngběn zhuīsù – Truy nguyên chi phí – Cost tracing |
| 914 | 成本分层 – chéngběn fēncéng – Phân tầng chi phí – Cost layering |
| 915 | 成本驱动因素 – chéngběn qūdòng yīnsù – Yếu tố thúc đẩy chi phí – Cost driver |
| 916 | 资源成本动因 – zīyuán chéngběn dòngyīn – Động lực chi phí nguồn lực – Resource cost driver |
| 917 | 作业成本动因 – zuòyè chéngběn dòngyīn – Động lực chi phí hoạt động – Activity cost driver |
| 918 | 同质成本池 – tóngzhì chéngběn chí – Bể chi phí đồng nhất – Homogeneous cost pool |
| 919 | 产品成本计算 – chǎnpǐn chéngběn jìsuàn – Tính giá thành sản phẩm – Product costing |
| 920 | 产品成本归集 – chǎnpǐn chéngběn guījí – Tập hợp chi phí sản phẩm – Product cost accumulation |
| 921 | 产品成本分配 – chǎnpǐn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản phẩm – Product cost allocation |
| 922 | 产品成本结转 – chǎnpǐn chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá thành sản phẩm – Product cost transfer |
| 923 | 产品成本分析 – chǎnpǐn chéngběn fēnxī – Phân tích giá thành sản phẩm – Product cost analysis |
| 924 | 产品成本控制 – chǎnpǐn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát giá thành sản phẩm – Product cost control |
| 925 | 产品制造成本 – chǎnpǐn zhìzào chéngběn – Giá thành sản xuất sản phẩm – Manufacturing cost |
| 926 | 完工产品成本 – wángōng chǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm hoàn thành – Cost of completed products |
| 927 | 月末在产品 – yuèmò zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang cuối tháng – Ending work in process |
| 928 | 月初在产品 – yuèchū zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang đầu tháng – Beginning work in process |
| 929 | 在产品盘点 – zàichǎnpǐn pándiǎn – Kiểm kê sản phẩm dở dang – Work in process inventory count |
| 930 | 在产品计价 – zàichǎnpǐn jìjià – Định giá sản phẩm dở dang – Work in process valuation |
| 931 | 在产品数量 – zàichǎnpǐn shùliàng – Số lượng sản phẩm dở dang – Work in process quantity |
| 932 | 完工产品数量 – wángōng chǎnpǐn shùliàng – Số lượng sản phẩm hoàn thành – Completed units |
| 933 | 约当产量 – yuēdāng chǎnliàng – Sản lượng hoàn thành tương đương – Equivalent units of production |
| 934 | 约当产量法 – yuēdāng chǎnliàng fǎ – Phương pháp sản lượng hoàn thành tương đương – Equivalent unit method |
| 935 | 完工程度 – wángōng chéngdù – Mức độ hoàn thành – Degree of completion |
| 936 | 材料完工程度 – cáiliào wángōng chéngdù – Mức độ hoàn thành về nguyên vật liệu – Material completion percentage |
| 937 | 人工完工程度 – réngōng wángōng chéngdù – Mức độ hoàn thành về nhân công – Labor completion percentage |
| 938 | 制造费用完工程度 – zhìzào fèiyòng wángōng chéngdù – Mức độ hoàn thành CPSXC – Overhead completion percentage |
| 939 | 约当系数 – yuēdāng xìshù – Hệ số hoàn thành tương đương – Equivalent factor |
| 940 | 成本还原法 – chéngběn huányuán fǎ – Phương pháp hoàn nguyên chi phí – Cost restoration method |
| 941 | 品种法 – pǐnzhǒng fǎ – Phương pháp tính giá thành theo sản phẩm – Job-type/simple costing method |
| 942 | 分批法 – fēnpī fǎ – Phương pháp tính giá thành theo lô – Batch costing |
| 943 | 分步法 – fēnbù fǎ – Phương pháp tính giá thành theo bước – Process costing |
| 944 | 逐步结转分步法 – zhúbù jiézhuǎn fēnbù fǎ – Phương pháp phân bước kết chuyển tuần tự – Sequential process costing |
| 945 | 平行结转分步法 – píngxíng jiézhuǎn fēnbù fǎ – Phương pháp phân bước kết chuyển song song – Parallel process costing |
| 946 | 分类法 – fēnlèi fǎ – Phương pháp tính giá thành theo nhóm – Category costing |
| 947 | 定额法 – dìng’é fǎ – Phương pháp định mức – Standard costing method |
| 948 | 系数法 – xìshù fǎ – Phương pháp hệ số – Coefficient method |
| 949 | 比例法 – bǐlì fǎ – Phương pháp tỷ lệ – Proportion method |
| 950 | 定额成本法 – dìng’é chéngběn fǎ – Phương pháp giá thành định mức – Standard cost method |
| 951 | 实际成本法 – shíjì chéngběn fǎ – Phương pháp giá thành thực tế – Actual costing |
| 952 | 正常成本法 – zhèngcháng chéngběn fǎ – Phương pháp giá thành bình thường – Normal costing |
| 953 | 综合结转法 – zōnghé jiézhuǎn fǎ – Phương pháp kết chuyển tổng hợp – Comprehensive transfer method |
| 954 | 分项结转法 – fēnxiàng jiézhuǎn fǎ – Phương pháp kết chuyển theo khoản mục – Itemized transfer method |
| 955 | 成本项目 – chéngběn xiàngmù – Khoản mục chi phí – Cost item |
| 956 | 直接材料项目 – zhíjiē cáiliào xiàngmù – Khoản mục nguyên vật liệu trực tiếp – Direct material item |
| 957 | 直接人工项目 – zhíjiē réngōng xiàngmù – Khoản mục nhân công trực tiếp – Direct labor item |
| 958 | 制造费用项目 – zhìzào fèiyòng xiàngmù – Khoản mục chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead item |
| 959 | 成本计算单 – chéngběn jìsuàn dān – Phiếu tính giá thành – Cost sheet |
| 960 | 产品成本单 – chǎnpǐn chéngběn dān – Phiếu giá thành sản phẩm – Product cost sheet |
| 961 | 成本计算表 – chéngběn jìsuàn biǎo – Bảng tính giá thành – Cost calculation statement |
| 962 | 产品成本汇总表 – chǎnpǐn chéngběn huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp giá thành sản phẩm – Product cost summary |
| 963 | 成本分配表 – chéngběn fēnpèi biǎo – Bảng phân bổ chi phí – Cost allocation schedule |
| 964 | 制造费用分配表 – zhìzào fèiyòng fēnpèi biǎo – Bảng phân bổ CPSXC – Manufacturing overhead allocation sheet |
| 965 | 材料费用分配表 – cáiliào fèiyòng fēnpèi biǎo – Bảng phân bổ chi phí nguyên vật liệu – Material allocation schedule |
| 966 | 人工费用分配表 – réngōng fèiyòng fēnpèi biǎo – Bảng phân bổ chi phí nhân công – Labor allocation schedule |
| 967 | 成本计算期 – chéngběn jìsuàn qī – Kỳ tính giá thành – Costing period |
| 968 | 成本计算单位 – chéngběn jìsuàn dānwèi – Đơn vị tính giá thành – Costing unit |
| 969 | 成本计算程序 – chéngběn jìsuàn chéngxù – Quy trình tính giá thành – Costing procedure |
| 970 | 成本计算依据 – chéngběn jìsuàn yījù – Căn cứ tính giá thành – Costing basis |
| 971 | 成本计算公式 – chéngběn jìsuàn gōngshì – Công thức tính giá thành – Cost calculation formula |
| 972 | 成本计算资料 – chéngběn jìsuàn zīliào – Tài liệu tính giá thành – Costing data |
| 973 | 成本归集基础 – chéngběn guījí jīchǔ – Cơ sở tập hợp chi phí – Cost accumulation basis |
| 974 | 成本分配基础 – chéngběn fēnpèi jīchǔ – Cơ sở phân bổ chi phí – Cost allocation base |
| 975 | 分配标准 – fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ – Allocation base |
| 976 | 材料分配标准 – cáiliào fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ nguyên vật liệu – Material allocation base |
| 977 | 人工分配标准 – réngōng fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ nhân công – Labor allocation base |
| 978 | 工时分配标准 – gōngshí fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ theo giờ công – Labor-hour allocation base |
| 979 | 机器工时标准 – jīqì gōngshí biāozhǔn – Tiêu chuẩn giờ máy – Machine-hour base |
| 980 | 制造费用分配率 – zhìzào fèiyòng fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ CPSXC – Overhead allocation rate |
| 981 | 成本分配率 – chéngběn fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí – Cost allocation rate |
| 982 | 产品成本差异 – chǎnpǐn chéngběn chāyì – Chênh lệch giá thành sản phẩm – Product cost variance |
| 983 | 人工成本差异 – réngōng chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí nhân công – Labor cost variance |
| 984 | 制造费用差异 – zhìzào fèiyòng chāyì – Chênh lệch CPSXC – Manufacturing overhead variance |
| 985 | 数量差异 – shùliàng chāyì – Chênh lệch lượng – Quantity variance |
| 986 | 耗用差异 – hàoyòng chāyì – Chênh lệch tiêu hao – Usage variance |
| 987 | 工资率差异 – gōngzīlǜ chāyì – Chênh lệch đơn giá tiền lương – Wage rate variance |
| 988 | 预算差异分析 – yùsuàn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch dự toán – Budget variance analysis |
| 989 | 责任成本核算 – zérèn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí trách nhiệm – Responsibility cost accounting |
| 990 | 责任成本控制 – zérèn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí trách nhiệm – Responsibility cost control |
| 991 | 责任成本分析 – zérèn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí trách nhiệm – Responsibility cost analysis |
| 992 | 降本措施 – jiàngběn cuòshī – Biện pháp giảm chi phí – Cost reduction measures |
| 993 | 降本方案 – jiàngběn fāng’àn – Phương án giảm chi phí – Cost reduction plan |
| 994 | 成本优化措施 – chéngběn yōuhuà cuòshī – Biện pháp tối ưu chi phí – Cost optimization measures |
| 995 | 成本改善项目 – chéngběn gǎishàn xiàngmù – Dự án cải tiến chi phí – Cost improvement project |
| 996 | 生命周期成本法 – shēngmìng zhōuqī chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí vòng đời – Life-cycle costing |
| 997 | Kaizen成本法 – Kǎishàn chéngběn fǎ – Phương pháp Kaizen Costing – Kaizen costing |
| 998 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động – Activity-based costing (ABC) |
| 999 | 作业成本管理 – zuòyè chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí theo hoạt động – Activity-based cost management |
| 1000 | 作业成本库 – zuòyè chéngběn kù – Kho chi phí hoạt động – Activity cost pool |
| 1001 | 成本动因率 – chéngběn dòngyīn lǜ – Tỷ lệ động lực chi phí – Cost driver rate |
| 1002 | 成本分摊率 – chéngběn fēntān lǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí – Cost apportionment rate |
| 1003 | 成本追踪法 – chéngběn zhuīzōng fǎ – Phương pháp truy nguyên chi phí – Cost tracing method |
| 1004 | 成本归因 – chéngběn guīyīn – Quy kết chi phí – Cost attribution |
| 1005 | 生产费用 – shēngchǎn fèiyòng – Chi phí sản xuất – Production cost |
| 1006 | 生产费用核算 – shēngchǎn fèiyòng hésuàn – Hạch toán chi phí sản xuất – Production cost accounting |
| 1007 | 生产费用控制 – shēngchǎn fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí sản xuất – Production cost control |
| 1008 | 生产费用分析 – shēngchǎn fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí sản xuất – Production cost analysis |
| 1009 | 生产费用结转 – shēngchǎn fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí sản xuất – Production cost transfer |
| 1010 | 生产费用汇总 – shēngchǎn fèiyòng huìzǒng – Tổng hợp chi phí sản xuất – Production cost summary |
| 1011 | 生产费用明细 – shēngchǎn fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí sản xuất – Production cost details |
| 1012 | 生产费用账户 – shēngchǎn fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí sản xuất – Production cost account |
| 1013 | 产品制造过程 – chǎnpǐn zhìzào guòchéng – Quá trình sản xuất sản phẩm – Manufacturing process |
| 1014 | 生产工艺流程 – shēngchǎn gōngyì liúchéng – Quy trình công nghệ sản xuất – Production process |
| 1015 | 生产环节 – shēngchǎn huánjié – Công đoạn sản xuất – Production stage |
| 1016 | 生产步骤 – shēngchǎn bùzhòu – Bước sản xuất – Production step |
| 1017 | 加工工序 – jiāgōng gōngxù – Công đoạn gia công – Processing operation |
| 1018 | 工艺路线 – gōngyì lùxiàn – Tuyến công nghệ – Routing |
| 1019 | 间断生产 – jiànduàn shēngchǎn – Sản xuất gián đoạn – Intermittent production |
| 1020 | 批量生产 – pīliàng shēngchǎn – Sản xuất hàng loạt – Batch production |
| 1021 | 大量生产 – dàliàng shēngchǎn – Sản xuất hàng khối – Mass production |
| 1022 | 生产批号 – shēngchǎn pīhào – Mã lô sản xuất – Production batch number |
| 1023 | 生产订单成本 – shēngchǎn dìngdān chéngběn – Chi phí lệnh sản xuất – Production order cost |
| 1024 | 工单成本计算 – gōngdān chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo lệnh sản xuất – Job order costing |
| 1025 | 工单号 – gōngdān hào – Mã lệnh sản xuất – Job order number |
| 1026 | 成本累计 – chéngběn lěijì – Lũy kế chi phí – Cost accumulation |
| 1027 | 成本归口 – chéngběn guīkǒu – Quy về đầu mối chi phí – Cost assignment |
| 1028 | 成本归口管理 – chéngběn guīkǒu guǎnlǐ – Quản lý đầu mối chi phí – Cost assignment management |
| 1029 | 半成品转移 – bànchéngpǐn zhuǎnyí – Chuyển bán thành phẩm – Semi-finished goods transfer |
| 1030 | 生产成本转移 – shēngchǎn chéngběn zhuǎnyí – Chuyển chi phí sản xuất – Production cost transfer |
| 1031 | 半成品成本核算 – bànchéngpǐn chéngběn hésuàn – Hạch toán giá thành bán thành phẩm – Semi-finished goods costing |
| 1032 | 半成品成本结转 – bànchéngpǐn chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá thành bán thành phẩm – Semi-finished goods cost transfer |
| 1033 | 半成品库存 – bànchéngpǐn kùcún – Tồn kho bán thành phẩm – Semi-finished goods inventory |
| 1034 | 半成品发出 – bànchéngpǐn fāchū – Xuất bán thành phẩm – Issue of semi-finished goods |
| 1035 | 完工入库 – wángōng rùkù – Thành phẩm nhập kho – Finished goods receipt |
| 1036 | 完工验收 – wángōng yànshōu – Nghiệm thu hoàn thành – Completion acceptance |
| 1037 | 完工成本 – wángōng chéngběn – Giá thành hoàn thành – Completed cost |
| 1038 | 产品完工率 – chǎnpǐn wángōnglǜ – Tỷ lệ hoàn thành sản phẩm – Product completion rate |
| 1039 | 生产损耗 – shēngchǎn sǔnhào – Hao hụt sản xuất – Production loss |
| 1040 | 工艺损耗 – gōngyì sǔnhào – Hao hụt công nghệ – Process loss |
| 1041 | 正常废品 – zhèngcháng fèipǐn – Phế phẩm bình thường – Normal spoilage |
| 1042 | 异常废品 – yìcháng fèipǐn – Phế phẩm bất thường – Abnormal spoilage |
| 1043 | 废品返修 – fèipǐn fǎnxiū – Sửa chữa phế phẩm – Spoilage rework |
| 1044 | 废品报废 – fèipǐn bàofèi – Thanh lý phế phẩm – Scrap disposal |
| 1045 | 废料价值 – fèiliào jiàzhí – Giá trị phế liệu – Scrap value |
| 1046 | 残料价值 – cánliào jiàzhí – Giá trị vật liệu còn lại – Residual material value |
| 1047 | 副产品收入 – fùchǎnpǐn shōurù – Doanh thu sản phẩm phụ – By-product revenue |
| 1048 | 副产品价值 – fùchǎnpǐn jiàzhí – Giá trị sản phẩm phụ – By-product value |
| 1049 | 联产品收入 – liánchǎnpǐn shōurù – Doanh thu sản phẩm liên hợp – Joint product revenue |
| 1050 | 联产品分配 – liánchǎnpǐn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản phẩm liên hợp – Joint cost allocation |
| 1051 | 可变加工成本 – kěbiàn jiāgōng chéngběn – Chi phí gia công biến đổi – Variable processing cost |
| 1052 | 固定加工成本 – gùdìng jiāgōng chéngběn – Chi phí gia công cố định – Fixed processing cost |
| 1053 | 加工成本 – jiāgōng chéngběn – Chi phí gia công – Processing cost |
| 1054 | 转换成本 – zhuǎnhuàn chéngběn – Chi phí chuyển đổi – Conversion cost |
| 1055 | 初始成本 – chūshǐ chéngběn – Chi phí ban đầu – Prime cost |
| 1056 | 制造成本结构 – zhìzào chéngběn jiégòu – Cơ cấu giá thành sản xuất – Manufacturing cost structure |
| 1057 | 成本构成分析 – chéngběn gòuchéng fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Cost composition analysis |
| 1058 | 加工单位成本 – jiāgōng dānwèi chéngběn – Chi phí gia công đơn vị – Unit processing cost |
| 1059 | 工序单位成本 – gōngxù dānwèi chéngběn – Chi phí đơn vị công đoạn – Unit operation cost |
| 1060 | 生产批成本 – shēngchǎn pī chéngběn – Chi phí một lô sản xuất – Production batch cost |
| 1061 | 车间制造费用 – chējiān zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung của phân xưởng – Workshop manufacturing overhead |
| 1062 | 辅助车间成本 – fǔzhù chējiān chéngběn – Chi phí phân xưởng phụ – Service department cost |
| 1063 | 辅助生产费用 – fǔzhù shēngchǎn fèiyòng – Chi phí sản xuất phụ – Auxiliary production cost |
| 1064 | 辅助生产成本分配 – fǔzhù shēngchǎn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản xuất phụ – Service department cost allocation |
| 1065 | 辅助生产交互分配法 – fǔzhù shēngchǎn jiāohù fēnpèi fǎ – Phương pháp phân bổ lẫn nhau – Reciprocal allocation method |
| 1066 | 直接分配法 – zhíjiē fēnpèi fǎ – Phương pháp phân bổ trực tiếp – Direct allocation method |
| 1067 | 顺序分配法 – shùnxù fēnpèi fǎ – Phương pháp phân bổ tuần tự – Step-down allocation method |
| 1068 | 交互分配法 – jiāohù fēnpèi fǎ – Phương pháp phân bổ qua lại – Reciprocal allocation |
| 1069 | 成本计算中心 – chéngběn jìsuàn zhōngxīn – Trung tâm tính giá thành – Costing center |
| 1070 | 成本核算中心 – chéngběn hésuàn zhōngxīn – Trung tâm hạch toán chi phí – Cost accounting center |
| 1071 | 成本责任人 – chéngběn zérènrén – Người chịu trách nhiệm chi phí – Cost responsible person |
| 1072 | 关键成本因素 – guānjiàn chéngběn yīnsù – Yếu tố chi phí trọng yếu – Key cost factor |
| 1073 | 成本降低率 – chéngběn jiàngdīlǜ – Tỷ lệ giảm chi phí – Cost reduction rate |
| 1074 | 成本异常 – chéngběn yìcháng – Bất thường về chi phí – Cost abnormality |
| 1075 | 成本预警值 – chéngběn yùjǐngzhí – Ngưỡng cảnh báo chi phí – Cost warning threshold |
| 1076 | 成本核减 – chéngběn héjiǎn – Điều chỉnh giảm chi phí – Cost reduction adjustment |
| 1077 | 成本冲减 – chéngběn chōngjiǎn – Ghi giảm chi phí – Cost offset |
| 1078 | 成本冲销 – chéngběn chōngxiāo – Xóa bút toán chi phí – Cost write-off |
| 1079 | 成本重算 – chéngběn chóngsuàn – Tính lại chi phí – Cost recalculation |
| 1080 | 成本重估 – chéngběn chónggū – Đánh giá lại chi phí – Cost revaluation |
| 1081 | 成本调整分录 – chéngběn tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh chi phí – Cost adjustment journal entry |
| 1082 | 成本核销 – chéngběn héxiāo – Xử lý/xóa chi phí – Cost write-off |
| 1083 | 成本月结 – chéngběn yuèjié – Khóa sổ chi phí tháng – Monthly cost closing |
| 1084 | 成本年结 – chéngběn niánjié – Khóa sổ chi phí năm – Annual cost closing |
| 1085 | 成本滚动计算 – chéngběn gǔndòng jìsuàn – Tính chi phí cuốn chiếu – Rolling cost calculation |
| 1086 | 成本追补 – chéngběn zhuībǔ – Truy bổ chi phí – Cost catch-up allocation |
| 1087 | 成本补提 – chéngběn bǔtí – Trích bổ sung chi phí – Additional cost accrual |
| 1088 | 成本暂估 – chéngběn zàngū – Tạm tính chi phí – Estimated cost |
| 1089 | 成本暂估调整 – chéngběn zàngū tiáozhěng – Điều chỉnh chi phí tạm tính – Estimated cost adjustment |
| 1090 | 成本最终确认 – chéngběn zuìzhōng quèrèn – Xác nhận chi phí cuối cùng – Final cost recognition |
| 1091 | 直接材料成本 – zhíjiē cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp – Direct material cost |
| 1092 | 直接人工成本 – zhíjiē réngōng chéngběn – Chi phí nhân công trực tiếp – Direct labor cost |
| 1093 | 直接费用 – zhíjiē fèiyòng – Chi phí trực tiếp – Direct cost |
| 1094 | 间接费用 – jiànjiē fèiyòng – Chi phí gián tiếp – Indirect cost |
| 1095 | 间接材料成本 – jiànjiē cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp – Indirect material cost |
| 1096 | 间接人工成本 – jiànjiē réngōng chéngběn – Chi phí nhân công gián tiếp – Indirect labor cost |
| 1097 | 领料单 – lǐngliào dān – Phiếu xuất nguyên vật liệu – Material requisition form |
| 1098 | 退料单 – tuìliào dān – Phiếu trả nguyên vật liệu – Material return slip |
| 1099 | 补料单 – bǔliào dān – Phiếu cấp bổ sung nguyên vật liệu – Material replenishment slip |
| 1100 | 材料耗用 – cáiliào hàoyòng – Tiêu hao nguyên vật liệu – Material consumption |
| 1101 | 材料消耗定额 – cáiliào xiāohào dìng’é – Định mức tiêu hao nguyên vật liệu – Material consumption standard |
| 1102 | 材料定额成本 – cáiliào dìng’é chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu theo định mức – Standard material cost |
| 1103 | 材料实际成本 – cáiliào shíjì chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu thực tế – Actual material cost |
| 1104 | 材料成本核算 – cáiliào chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí nguyên vật liệu – Material cost accounting |
| 1105 | 材料成本归集 – cáiliào chéngběn guījí – Tập hợp chi phí nguyên vật liệu – Material cost accumulation |
| 1106 | 材料成本分配 – cáiliào chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí nguyên vật liệu – Material cost allocation |
| 1107 | 材料成本结转 – cáiliào chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu – Material cost transfer |
| 1108 | 材料成本分析 – cáiliào chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí nguyên vật liệu – Material cost analysis |
| 1109 | 材料成本控制 – cáiliào chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu – Material cost control |
| 1110 | 材料成本节约 – cáiliào chéngběn jiéyuē – Tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu – Material cost saving |
| 1111 | 材料损耗率 – cáiliào sǔnhàolǜ – Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu – Material loss rate |
| 1112 | 材料单耗 – cáiliào dānhào – Mức tiêu hao nguyên vật liệu đơn vị – Unit material consumption |
| 1113 | 单位材料成本 – dānwèi cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu đơn vị – Unit material cost |
| 1114 | 材料成本差异分析 – cáiliào chéngběn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch chi phí nguyên vật liệu – Material cost variance analysis |
| 1115 | 材料采购价格 – cáiliào cǎigòu jiàgé – Giá mua nguyên vật liệu – Material purchase price |
| 1116 | 材料采购成本 – cáiliào cǎigòu chéngběn – Chi phí mua nguyên vật liệu – Material procurement cost |
| 1117 | 材料发出成本 – cáiliào fāchū chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu xuất dùng – Material issue cost |
| 1118 | 材料结存成本 – cáiliào jiécún chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu tồn kho – Material inventory cost |
| 1119 | 人工工资成本 – réngōng gōngzī chéngběn – Chi phí tiền lương – Wage cost |
| 1120 | 工资分配 – gōngzī fēnpèi – Phân bổ tiền lương – Wage allocation |
| 1121 | 工资分配表 – gōngzī fēnpèi biǎo – Bảng phân bổ tiền lương – Wage allocation schedule |
| 1122 | 工资费用归集 – gōngzī fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí tiền lương – Wage cost accumulation |
| 1123 | 工资费用分配 – gōngzī fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí tiền lương – Wage cost allocation |
| 1124 | 工资费用结转 – gōngzī fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí tiền lương – Wage cost transfer |
| 1125 | 工时记录 – gōngshí jìlù – Ghi chép giờ công – Labor time record |
| 1126 | 工时卡 – gōngshí kǎ – Thẻ chấm công – Time card |
| 1127 | 工时统计 – gōngshí tǒngjì – Thống kê giờ công – Labor hour statistics |
| 1128 | 直接人工工时 – zhíjiē réngōng gōngshí – Giờ công trực tiếp – Direct labor hours |
| 1129 | 间接人工工时 – jiànjiē réngōng gōngshí – Giờ công gián tiếp – Indirect labor hours |
| 1130 | 工时差异 – gōngshí chāyì – Chênh lệch giờ công – Labor hour variance |
| 1131 | 工资率差异分析 – gōngzīlǜ chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch đơn giá lương – Wage rate variance analysis |
| 1132 | 劳动效率差异 – láodòng xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất lao động – Labor efficiency variance |
| 1133 | 制造费用分配 – zhìzào fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead allocation |
| 1134 | 制造费用控制 – zhìzào fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead control |
| 1135 | 制造费用分析 – zhìzào fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead analysis |
| 1136 | 制造费用预算 – zhìzào fèiyòng yùsuàn – Dự toán chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead budget |
| 1137 | 制造费用标准 – zhìzào fèiyòng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead standard |
| 1138 | 制造费用实际发生额 – zhìzào fèiyòng shíjì fāshēng’é – CPSXC thực tế phát sinh – Actual manufacturing overhead incurred |
| 1139 | 制造费用分配基数 – zhìzào fèiyòng fēnpèi jīshù – Cơ sở phân bổ CPSXC – Overhead allocation base |
| 1140 | 制造费用吸收率 – zhìzào fèiyòng xīshōulǜ – Tỷ lệ hấp thụ CPSXC – Overhead absorption rate |
| 1141 | 制造费用差异分析 – zhìzào fèiyòng chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch CPSXC – Manufacturing overhead variance analysis |
| 1142 | 固定制造费用差异 – gùdìng zhìzào fèiyòng chāyì – Chênh lệch CPSXC cố định – Fixed overhead variance |
| 1143 | 变动制造费用差异 – biàndòng zhìzào fèiyòng chāyì – Chênh lệch CPSXC biến đổi – Variable overhead variance |
| 1144 | 能力差异 – nénglì chāyì – Chênh lệch công suất – Capacity variance |
| 1145 | 产量差异 – chǎnliàng chāyì – Chênh lệch sản lượng – Production volume variance |
| 1146 | 效率差异分析 – xiàolǜ chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch hiệu suất – Efficiency variance analysis |
| 1147 | 耗费差异 – hàofèi chāyì – Chênh lệch chi tiêu – Spending variance |
| 1148 | 成本核算期间 – chéngběn hésuàn qījiān – Kỳ hạch toán chi phí – Cost accounting period |
| 1149 | 成本结账日期 – chéngběn jiézhàng rìqī – Ngày khóa sổ chi phí – Cost closing date |
| 1150 | 成本分录调整 – chéngběn fēnlù tiáozhěng – Điều chỉnh bút toán chi phí – Cost journal adjustment |
| 1151 | 成本暂估入账 – chéngběn zàngū rùzhàng – Ghi sổ chi phí tạm tính – Estimated cost recognition |
| 1152 | 成本冲回 – chéngběn chōnghuí – Hoàn nhập chi phí – Cost reversal |
| 1153 | 成本冲销分录 – chéngběn chōngxiāo fēnlù – Bút toán ghi giảm chi phí – Cost reversal journal entry |
| 1154 | 成本重分配 – chéngběn chóng fēnpèi – Phân bổ lại chi phí – Cost reallocation |
| 1155 | 成本重计算 – chéngběn chóng jìsuàn – Tính lại giá thành – Cost recalculation |
| 1156 | 成本调整凭证 – chéngběn tiáozhěng píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh chi phí – Cost adjustment voucher |
| 1157 | 成本核算资料 – chéngběn hésuàn zīliào – Hồ sơ hạch toán chi phí – Cost accounting documentation |
| 1158 | 成本核算底稿 – chéngběn hésuàn dǐgǎo – Giấy tờ làm việc hạch toán chi phí – Cost accounting working papers |
| 1159 | 成本计算底稿 – chéngběn jìsuàn dǐgǎo – Giấy tờ làm việc tính giá thành – Costing working papers |
| 1160 | 成本分配依据 – chéngběn fēnpèi yījù – Căn cứ phân bổ chi phí – Cost allocation basis |
| 1161 | 成本归集依据 – chéngběn guījí yījù – Căn cứ tập hợp chi phí – Cost accumulation basis |
| 1162 | 成本核算原则 – chéngběn hésuàn yuánzé – Nguyên tắc hạch toán chi phí – Cost accounting principles |
| 1163 | 成本配比原则 – chéngběn pèibǐ yuánzé – Nguyên tắc phù hợp chi phí – Matching principle |
| 1164 | 成本真实性 – chéngběn zhēnshíxìng – Tính trung thực của chi phí – Reliability of cost information |
| 1165 | 成本准确性 – chéngběn zhǔnquèxìng – Tính chính xác của chi phí – Cost accuracy |
| 1166 | 成本完整性 – chéngběn wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của chi phí – Cost completeness |
| 1167 | 成本及时性 – chéngběn jíshíxìng – Tính kịp thời của chi phí – Timeliness of cost information |
| 1168 | 成本可比性 – chéngběn kěbǐxìng – Tính so sánh của chi phí – Cost comparability |
| 1169 | 成本一致性 – chéngběn yízhìxìng – Tính nhất quán của chi phí – Cost consistency |
| 1170 | 成本重要性 – chéngběn zhòngyàoxìng – Tính trọng yếu của chi phí – Cost materiality |
| 1171 | 成本谨慎性 – chéngběn jǐnshènxìng – Tính thận trọng trong kế toán chi phí – Cost accounting prudence |
| 1172 | 成本信息质量 – chéngběn xìnxī zhìliàng – Chất lượng thông tin chi phí – Quality of cost information |
| 1173 | 成本会计报表 – chéngběn kuàijì bàobiǎo – Báo cáo kế toán chi phí – Cost accounting report |
| 1174 | 成本会计分析 – chéngběn kuàijì fēnxī – Phân tích kế toán chi phí – Cost accounting analysis |
| 1175 | 成本会计实务 – chéngběn kuàijì shíwù – Thực hành kế toán chi phí – Cost accounting practice |
| 1176 | 成本会计理论 – chéngběn kuàijì lǐlùn – Lý thuyết kế toán chi phí – Cost accounting theory |
| 1177 | 成本会计体系 – chéngběn kuàijì tǐxì – Hệ thống kế toán chi phí – Cost accounting system |
| 1178 | 每单位成本 – měi dānwèi chéngběn – Chi phí trên mỗi đơn vị – Cost per unit |
| 1179 | 单位产品成本 – dānwèi chǎnpǐn chéngběn – Giá thành đơn vị sản phẩm – Unit product cost |
| 1180 | 单位制造费用 – dānwèi zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung trên đơn vị – Manufacturing overhead per unit |
| 1181 | 单位加工成本 – dānwèi jiāgōng chéngběn – Chi phí gia công đơn vị – Unit processing cost |
| 1182 | 单位转换成本 – dānwèi zhuǎnhuàn chéngběn – Chi phí chuyển đổi đơn vị – Unit conversion cost |
| 1183 | 单位直接材料成本 – dānwèi zhíjiē cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đơn vị – Direct material cost per unit |
| 1184 | 单位直接人工成本 – dānwèi zhíjiē réngōng chéngběn – Chi phí nhân công trực tiếp đơn vị – Direct labor cost per unit |
| 1185 | 单位固定成本 – dānwèi gùdìng chéngběn – Định phí đơn vị – Fixed cost per unit |
| 1186 | 单位变动成本 – dānwèi biàndòng chéngběn – Biến phí đơn vị – Variable cost per unit |
| 1187 | 成本单价 – chéngběn dānjià – Đơn giá chi phí – Cost unit price |
| 1188 | 标准单位成本 – biāozhǔn dānwèi chéngběn – Chi phí tiêu chuẩn đơn vị – Standard unit cost |
| 1189 | 实际单位成本 – shíjì dānwèi chéngběn – Chi phí thực tế đơn vị – Actual unit cost |
| 1190 | 预算单位成本 – yùsuàn dānwèi chéngběn – Chi phí dự toán đơn vị – Budgeted unit cost |
| 1191 | 预计单位成本 – yùjì dānwèi chéngběn – Chi phí ước tính đơn vị – Estimated unit cost |
| 1192 | 平均单位成本 – píngjūn dānwèi chéngběn – Chi phí bình quân đơn vị – Average unit cost |
| 1193 | 加权平均成本 – jiāquán píngjūn chéngběn – Chi phí bình quân gia quyền – Weighted average cost |
| 1194 | 移动平均成本 – yídòng píngjūn chéngběn – Chi phí bình quân di động – Moving average cost |
| 1195 | 先进先出成本 – xiānjìn xiānchū chéngběn – Chi phí theo phương pháp FIFO – FIFO cost |
| 1196 | 后进先出成本 – hòujìn xiānchū chéngběn – Chi phí theo phương pháp LIFO – LIFO cost |
| 1197 | 个别计价成本 – gèbié jìjià chéngběn – Chi phí theo phương pháp đích danh – Specific identification cost |
| 1198 | 成本耗用量 – chéngběn hàoyòngliàng – Lượng chi phí tiêu hao – Cost consumption quantity |
| 1199 | 成本投入量 – chéngběn tóurùliàng – Lượng chi phí đầu vào – Cost input quantity |
| 1200 | 成本产出量 – chéngběn chǎnchūliàng – Sản lượng đầu ra của chi phí – Cost output quantity |
| 1201 | 成本利用系数 – chéngběn lìyòng xìshù – Hệ số sử dụng chi phí – Cost utilization coefficient |
| 1202 | 成本分摊系数 – chéngběn fēntān xìshù – Hệ số phân bổ chi phí – Cost allocation coefficient |
| 1203 | 成本计算系数 – chéngběn jìsuàn xìshù – Hệ số tính giá thành – Cost calculation coefficient |
| 1204 | 成本修正系数 – chéngběn xiūzhèng xìshù – Hệ số điều chỉnh chi phí – Cost adjustment coefficient |
| 1205 | 成本折算系数 – chéngběn zhésuàn xìshù – Hệ số quy đổi chi phí – Cost conversion coefficient |
| 1206 | 成本标准工时 – chéngběn biāozhǔn gōngshí – Giờ công tiêu chuẩn dùng tính chi phí – Standard cost labor hours |
| 1207 | 成本标准工价 – chéngběn biāozhǔn gōngjià – Đơn giá công tiêu chuẩn – Standard labor rate |
| 1208 | 材料标准价格 – cáiliào biāozhǔn jiàgé – Giá tiêu chuẩn nguyên vật liệu – Standard material price |
| 1209 | 材料标准用量 – cáiliào biāozhǔn yòngliàng – Lượng nguyên vật liệu tiêu chuẩn – Standard material quantity |
| 1210 | 人工标准工资率 – réngōng biāozhǔn gōngzīlǜ – Đơn giá lương tiêu chuẩn – Standard labor rate |
| 1211 | 人工标准工时 – réngōng biāozhǔn gōngshí – Giờ công tiêu chuẩn – Standard labor hours |
| 1212 | 制造费用标准率 – zhìzào fèiyòng biāozhǔnlǜ – Tỷ lệ tiêu chuẩn CPSXC – Standard overhead rate |
| 1213 | 制造费用预算率 – zhìzào fèiyòng yùsuànlǜ – Tỷ lệ dự toán CPSXC – Budgeted overhead rate |
| 1214 | 成本标准体系 – chéngběn biāozhǔn tǐxì – Hệ thống tiêu chuẩn chi phí – Cost standard system |
| 1215 | 成本标准数据库 – chéngběn biāozhǔn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn chi phí – Cost standards database |
| 1216 | 标准成本卡 – biāozhǔn chéngběn kǎ – Thẻ chi phí tiêu chuẩn – Standard cost card |
| 1217 | 标准成本表 – biāozhǔn chéngběn biǎo – Bảng chi phí tiêu chuẩn – Standard cost sheet |
| 1218 | 标准成本更新 – biāozhǔn chéngběn gēngxīn – Cập nhật chi phí tiêu chuẩn – Standard cost update |
| 1219 | 标准成本维护 – biāozhǔn chéngběn wéihù – Bảo trì chi phí tiêu chuẩn – Standard cost maintenance |
| 1220 | 标准成本调整 – biāozhǔn chéngběn tiáozhěng – Điều chỉnh chi phí tiêu chuẩn – Standard cost adjustment |
| 1221 | 标准成本修订 – biāozhǔn chéngběn xiūdìng – Sửa đổi chi phí tiêu chuẩn – Standard cost revision |
| 1222 | 标准成本版本 – biāozhǔn chéngběn bǎnběn – Phiên bản chi phí tiêu chuẩn – Standard cost version |
| 1223 | 成本版本 – chéngběn bǎnběn – Phiên bản chi phí – Cost version |
| 1224 | 成本版本管理 – chéngběn bǎnběn guǎnlǐ – Quản lý phiên bản chi phí – Cost version management |
| 1225 | 成本估算版本 – chéngběn gūsuàn bǎnběn – Phiên bản ước tính chi phí – Cost estimate version |
| 1226 | 产品成本估算 – chǎnpǐn chéngběn gūsuàn – Ước tính giá thành sản phẩm – Product cost estimate |
| 1227 | 生产成本估算 – shēngchǎn chéngběn gūsuàn – Ước tính chi phí sản xuất – Production cost estimate |
| 1228 | 成本模拟计算 – chéngběn mónǐ jìsuàn – Mô phỏng tính chi phí – Cost simulation |
| 1229 | 成本试算 – chéngběn shìsuàn – Tính thử chi phí – Trial costing |
| 1230 | 成本试算表 – chéngběn shìsuàn biǎo – Bảng tính thử chi phí – Trial cost sheet |
| 1231 | 成本滚算 – chéngběn gǔnsuàn – Tính chi phí cuốn chiếu – Cost rollup |
| 1232 | 成本滚算结构 – chéngběn gǔnsuàn jiégòu – Cấu trúc tính chi phí cuốn chiếu – Cost rollup structure |
| 1233 | 成本分层结构 – chéngběn fēncéng jiégòu – Cấu trúc phân tầng chi phí – Cost layer structure |
| 1234 | 成本构成比例 – chéngběn gòuchéng bǐlì – Tỷ trọng cơ cấu chi phí – Cost composition ratio |
| 1235 | 成本占比 – chéngběn zhànbǐ – Tỷ trọng chi phí – Cost proportion |
| 1236 | 材料成本占比 – cáiliào chéngběn zhànbǐ – Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu – Material cost ratio |
| 1237 | 人工成本占比 – réngōng chéngběn zhànbǐ – Tỷ trọng chi phí nhân công – Labor cost ratio |
| 1238 | 制造费用占比 – zhìzào fèiyòng zhànbǐ – Tỷ trọng CPSXC – Manufacturing overhead ratio |
| 1239 | 成本弹性 – chéngběn tánxìng – Độ co giãn của chi phí – Cost elasticity |
| 1240 | 成本敏感度 – chéngběn mǐngǎndù – Mức độ nhạy cảm của chi phí – Cost sensitivity |
| 1241 | 成本波动 – chéngběn bōdòng – Biến động chi phí – Cost fluctuation |
| 1242 | 成本变动趋势 – chéngběn biàndòng qūshì – Xu hướng biến động chi phí – Cost trend |
| 1243 | 成本驱动链 – chéngběn qūdòng liàn – Chuỗi động lực chi phí – Cost driver chain |
| 1244 | 成本驱动分析 – chéngběn qūdòng fēnxī – Phân tích động lực chi phí – Cost driver analysis |
| 1245 | 资源消耗率 – zīyuán xiāohàolǜ – Tỷ lệ tiêu hao nguồn lực – Resource consumption rate |
| 1246 | 资源分配率 – zīyuán fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ nguồn lực – Resource allocation rate |
| 1247 | 成本对象层级 – chéngběn duìxiàng céngjí – Cấp độ đối tượng chi phí – Cost object hierarchy |
| 1248 | 成本层级 – chéngběn céngjí – Cấp độ chi phí – Cost hierarchy |
| 1249 | 批次成本核算 – pīcì chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo lô – Batch cost accounting |
| 1250 | 订单成本核算 – dìngdān chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo đơn hàng – Job order costing |
| 1251 | 工艺成本核算 – gōngyì chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo quy trình – Process cost accounting |
| 1252 | 工序成本核算 – gōngxù chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí công đoạn – Operation cost accounting |
| 1253 | 车间成本核算 – chējiān chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí phân xưởng – Workshop cost accounting |
| 1254 | 辅助生产成本核算 – fǔzhù shēngchǎn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí sản xuất phụ – Service department cost accounting |
| 1255 | 联产品成本核算 – liánchǎnpǐn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí sản phẩm liên hợp – Joint product costing |
| 1256 | 副产品成本核算 – fùchǎnpǐn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí sản phẩm phụ – By-product costing |
| 1257 | 废品成本核算 – fèipǐn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí phế phẩm – Spoilage cost accounting |
| 1258 | 返工成本核算 – fǎngōng chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí làm lại – Rework cost accounting |
| 1259 | 停工损失核算 – tínggōng sǔnshī hésuàn – Hạch toán tổn thất ngừng sản xuất – Idle time loss accounting |
| 1260 | 闲置产能成本 – xiánzhì chǎnnéng chéngběn – Chi phí công suất nhàn rỗi – Idle capacity cost |
| 1261 | 成本核算周期 – chéngběn hésuàn zhōuqī – Chu kỳ hạch toán chi phí – Cost accounting cycle |
| 1262 | 成本计算周期 – chéngběn jìsuàn zhōuqī – Chu kỳ tính giá thành – Costing cycle |
| 1263 | 成本月度结算 – chéngběn yuèdù jiésuàn – Quyết toán chi phí hàng tháng – Monthly cost settlement |
| 1264 | 成本年度结算 – chéngběn niándù jiésuàn – Quyết toán chi phí hàng năm – Annual cost settlement |
| 1265 | 成本结算价格 – chéngběn jiésuàn jiàgé – Giá quyết toán chi phí – Cost settlement price |
| 1266 | 成本核定 – chéngběn hédìng – Xác định chi phí – Cost determination |
| 1267 | 成本认定 – chéngběn rèndìng – Ghi nhận chi phí – Cost identification |
| 1268 | 成本分解 – chéngběn fēnjiě – Phân rã chi phí – Cost breakdown |
| 1269 | 成本归口部门 – chéngběn guīkǒu bùmén – Bộ phận đầu mối chi phí – Cost responsibility department |
| 1270 | 成本归口责任 – chéngběn guīkǒu zérèn – Trách nhiệm đầu mối chi phí – Cost responsibility |
| 1271 | 成本控制责任制 – chéngběn kòngzhì zérènzhì – Chế độ trách nhiệm kiểm soát chi phí – Cost control responsibility system |
| 1272 | 成本绩效评价 – chéngběn jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả chi phí – Cost performance evaluation |
| 1273 | 成本绩效考核 – chéngběn jìxiào kǎohé – Đánh giá thành tích về chi phí – Cost performance assessment |
| 1274 | 成本持续改进机制 – chéngběn chíxù gǎijìn jīzhì – Cơ chế cải tiến chi phí liên tục – Continuous cost improvement mechanism |
| 1275 | 物料清单 – wùliào qīngdān – Danh mục nguyên vật liệu (BOM) – Bill of Materials (BOM) |
| 1276 | 工程物料清单 – gōngchéng wùliào qīngdān – BOM kỹ thuật – Engineering BOM |
| 1277 | 生产物料清单 – shēngchǎn wùliào qīngdān – BOM sản xuất – Manufacturing BOM |
| 1278 | 成本物料清单 – chéngběn wùliào qīngdān – BOM tính giá thành – Cost BOM |
| 1279 | 多层物料清单 – duōcéng wùliào qīngdān – BOM nhiều cấp – Multi-level BOM |
| 1280 | 单层物料清单 – dāncéng wùliào qīngdān – BOM một cấp – Single-level BOM |
| 1281 | 物料结构 – wùliào jiégòu – Cấu trúc nguyên vật liệu – Material structure |
| 1282 | 物料替代 – wùliào tìdài – Nguyên vật liệu thay thế – Material substitution |
| 1283 | 替代物料 – tìdài wùliào – Nguyên vật liệu thay thế – Substitute material |
| 1284 | 标准用量 – biāozhǔn yòngliàng – Lượng sử dụng tiêu chuẩn – Standard usage quantity |
| 1285 | 标准配方 – biāozhǔn pèifāng – Công thức định mức – Standard formula |
| 1286 | 配方成本 – pèifāng chéngběn – Chi phí theo công thức – Formula cost |
| 1287 | 配方版本 – pèifāng bǎnběn – Phiên bản công thức – Formula version |
| 1288 | 配方维护 – pèifāng wéihù – Bảo trì công thức – Formula maintenance |
| 1289 | 配方变更 – pèifāng biàngēng – Thay đổi công thức – Formula change |
| 1290 | 工艺配方 – gōngyì pèifāng – Công thức công nghệ – Process formula |
| 1291 | 生产配方 – shēngchǎn pèifāng – Công thức sản xuất – Production formula |
| 1292 | 定额材料 – dìng’é cáiliào – Nguyên vật liệu định mức – Standard material |
| 1293 | 定额人工 – dìng’é réngōng – Nhân công định mức – Standard labor |
| 1294 | 定额工时 – dìng’é gōngshí – Giờ công định mức – Standard labor hours |
| 1295 | 定额制造费用 – dìng’é zhìzào fèiyòng – CPSXC định mức – Standard manufacturing overhead |
| 1296 | 工艺定额 – gōngyì dìng’é – Định mức công nghệ – Process standard |
| 1297 | 材料定额管理 – cáiliào dìng’é guǎnlǐ – Quản lý định mức nguyên vật liệu – Material standard management |
| 1298 | 人工定额管理 – réngōng dìng’é guǎnlǐ – Quản lý định mức lao động – Labor standard management |
| 1299 | 工时定额管理 – gōngshí dìng’é guǎnlǐ – Quản lý định mức giờ công – Labor hour standard management |
| 1300 | 定额维护 – dìng’é wéihù – Bảo trì định mức – Standard maintenance |
| 1301 | 定额更新 – dìng’é gēngxīn – Cập nhật định mức – Standard update |
| 1302 | 定额调整 – dìng’é tiáozhěng – Điều chỉnh định mức – Standard adjustment |
| 1303 | 定额修订 – dìng’é xiūdìng – Sửa đổi định mức – Standard revision |
| 1304 | 定额消耗 – dìng’é xiāohào – Tiêu hao theo định mức – Standard consumption |
| 1305 | 实际消耗 – shíjì xiāohào – Tiêu hao thực tế – Actual consumption |
| 1306 | 超定额消耗 – chāo dìng’é xiāohào – Tiêu hao vượt định mức – Excess consumption |
| 1307 | 节约消耗 – jiéyuē xiāohào – Tiêu hao tiết kiệm – Favorable consumption |
| 1308 | 成本中心会计 – chéngběn zhōngxīn kuàijì – Kế toán trung tâm chi phí – Cost center accounting |
| 1309 | 成本中心层级 – chéngběn zhōngxīn céngjí – Cấp bậc trung tâm chi phí – Cost center hierarchy |
| 1310 | 成本中心组 – chéngběn zhōngxīn zǔ – Nhóm trung tâm chi phí – Cost center group |
| 1311 | 成本中心负责人 – chéngběn zhōngxīn fùzérén – Người phụ trách trung tâm chi phí – Cost center manager |
| 1312 | 成本中心计划 – chéngběn zhōngxīn jìhuà – Kế hoạch trung tâm chi phí – Cost center planning |
| 1313 | 成本中心预算 – chéngběn zhōngxīn yùsuàn – Ngân sách trung tâm chi phí – Cost center budget |
| 1314 | 成本中心实际成本 – chéngběn zhōngxīn shíjì chéngběn – Chi phí thực tế trung tâm chi phí – Actual cost center cost |
| 1315 | 成本中心差异 – chéngběn zhōngxīn chāyì – Chênh lệch trung tâm chi phí – Cost center variance |
| 1316 | 成本中心结算 – chéngběn zhōngxīn jiésuàn – Quyết toán trung tâm chi phí – Cost center settlement |
| 1317 | 内部成本分摊 – nèibù chéngběn fēntān – Phân bổ chi phí nội bộ – Internal cost allocation |
| 1318 | 内部费用结算 – nèibù fèiyòng jiésuàn – Quyết toán chi phí nội bộ – Internal expense settlement |
| 1319 | 内部成本转移 – nèibù chéngběn zhuǎnyí – Chuyển chi phí nội bộ – Internal cost transfer |
| 1320 | 成本要素 – chéngběn yàosù – Yếu tố chi phí – Cost element |
| 1321 | 初级成本要素 – chūjí chéngběn yàosù – Yếu tố chi phí sơ cấp – Primary cost element |
| 1322 | 次级成本要素 – cìjí chéngběn yàosù – Yếu tố chi phí thứ cấp – Secondary cost element |
| 1323 | 成本要素组 – chéngběn yàosù zǔ – Nhóm yếu tố chi phí – Cost element group |
| 1324 | 成本要素类别 – chéngběn yàosù lèibié – Loại yếu tố chi phí – Cost element category |
| 1325 | 成本对象控制 – chéngběn duìxiàng kòngzhì – Kiểm soát đối tượng chi phí – Cost object controlling |
| 1326 | 内部订单 – nèibù dìngdān – Đơn hàng nội bộ – Internal order |
| 1327 | 内部订单成本 – nèibù dìngdān chéngběn – Chi phí đơn hàng nội bộ – Internal order cost |
| 1328 | 内部订单结算 – nèibù dìngdān jiésuàn – Quyết toán đơn hàng nội bộ – Internal order settlement |
| 1329 | 作业类型 – zuòyè lèixíng – Loại hoạt động – Activity type |
| 1330 | 作业价格 – zuòyè jiàgé – Đơn giá hoạt động – Activity price |
| 1331 | 作业数量 – zuòyè shùliàng – Số lượng hoạt động – Activity quantity |
| 1332 | 作业确认 – zuòyè quèrèn – Xác nhận hoạt động – Activity confirmation |
| 1333 | 作业分配 – zuòyè fēnpèi – Phân bổ hoạt động – Activity allocation |
| 1334 | 统计关键指标 – tǒngjì guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu thống kê chính – Statistical key figure |
| 1335 | 统计关键数 – tǒngjì guānjiàn shù – Số liệu thống kê chính – Statistical key figure value |
| 1336 | 分配循环 – fēnpèi xúnhuán – Chu trình phân bổ – Allocation cycle |
| 1337 | 分摊循环 – fēntān xúnhuán – Chu trình phân bổ chi phí – Distribution cycle |
| 1338 | 评估循环 – pínggū xúnhuán – Chu trình đánh giá – Assessment cycle |
| 1339 | 成本分割 – chéngběn fēngē – Phân tách chi phí – Cost splitting |
| 1340 | 成本重分配 – chéngběn chóngfēnpèi – Phân bổ lại chi phí – Cost reallocation |
| 1341 | 实际成本核算 – shíjì chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí thực tế – Actual cost accounting |
| 1342 | 标准成本核算 – biāozhǔn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí tiêu chuẩn – Standard cost accounting |
| 1343 | 目标成本核算 – mùbiāo chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí mục tiêu – Target cost accounting |
| 1344 | 产品成本收集器 – chǎnpǐn chéngběn shōujíqì – Bộ thu thập chi phí sản phẩm – Product cost collector |
| 1345 | 成本收集器 – chéngběn shōujíqì – Bộ thu thập chi phí – Cost collector |
| 1346 | 订单结算 – dìngdān jiésuàn – Quyết toán đơn hàng – Order settlement |
| 1347 | 生产订单结算 – shēngchǎn dìngdān jiésuàn – Quyết toán lệnh sản xuất – Production order settlement |
| 1348 | 生产订单关闭 – shēngchǎn dìngdān guānbì – Đóng lệnh sản xuất – Production order close |
| 1349 | 生产订单确认 – shēngchǎn dìngdān quèrèn – Xác nhận lệnh sản xuất – Production order confirmation |
| 1350 | 生产订单差异 – shēngchǎn dìngdān chāyì – Chênh lệch lệnh sản xuất – Production order variance |
| 1351 | 订单差异分析 – dìngdān chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch đơn hàng – Order variance analysis |
| 1352 | 成本滚算运行 – chéngběn gǔnsuàn yùnxíng – Chạy tính giá thành – Cost rollup run |
| 1353 | 成本计算运行 – chéngběn jìsuàn yùnxíng – Chạy tính chi phí – Cost calculation run |
| 1354 | 成本估算运行 – chéngběn gūsuàn yùnxíng – Chạy ước tính chi phí – Cost estimate run |
| 1355 | 成本发布 – chéngběn fābù – Công bố chi phí tiêu chuẩn – Cost release |
| 1356 | 成本冻结 – chéngběn dòngjié – Khóa chi phí – Cost freeze |
| 1357 | 成本解冻 – chéngběn jiědòng – Mở khóa chi phí – Cost unfreeze |
| 1358 | 成本重置 – chéngběn chóngzhì – Thiết lập lại chi phí – Cost reset |
| 1359 | 成本版本冻结 – chéngběn bǎnběn dòngjié – Khóa phiên bản chi phí – Cost version freeze |
| 1360 | 成本版本发布 – chéngběn bǎnběn fābù – Phát hành phiên bản chi phí – Cost version release |
| 1361 | 成本版本比较 – chéngběn bǎnběn bǐjiào – So sánh các phiên bản chi phí – Cost version comparison |
| 1362 | 成本模拟版本 – chéngběn mónǐ bǎnběn – Phiên bản mô phỏng chi phí – Cost simulation version |
| 1363 | 成本试算版本 – chéngběn shìsuàn bǎnběn – Phiên bản tính thử chi phí – Trial cost version |
| 1364 | 成本计算日志 – chéngběn jìsuàn rìzhì – Nhật ký tính giá thành – Cost calculation log |
| 1365 | 成本错误日志 – chéngběn cuòwù rìzhì – Nhật ký lỗi chi phí – Cost error log |
| 1366 | 成本追踪记录 – chéngběn zhuīzōng jìlù – Nhật ký theo dõi chi phí – Cost tracking record |
| 1367 | 成本审核记录 – chéngběn shěnhé jìlù – Hồ sơ kiểm tra chi phí – Cost review record |
| 1368 | 成本结算记录 – chéngběn jiésuàn jìlù – Hồ sơ quyết toán chi phí – Cost settlement record |
| 1369 | 成本计算结果 – chéngběn jìsuàn jiéguǒ – Kết quả tính giá thành – Costing result |
| 1370 | 成本核算结果 – chéngběn hésuàn jiéguǒ – Kết quả hạch toán chi phí – Cost accounting result |
| 1371 | 成本差异结转 – chéngběn chāyì jiézhuǎn – Kết chuyển chênh lệch chi phí – Cost variance settlement |
| 1372 | 成本对象余额 – chéngběn duìxiàng yú’é – Số dư đối tượng chi phí – Cost object balance |
| 1373 | 成本结余分析 – chéngběn jiéyú fēnxī – Phân tích số dư chi phí – Cost balance analysis |
| 1374 | 约当产量计算 – yuēdāng chǎnliàng jìsuàn – Tính sản lượng hoàn thành tương đương – Equivalent unit calculation |
| 1375 | 约当产量分配法 – yuēdāng chǎnliàng fēnpèi fǎ – Phương pháp phân bổ theo sản lượng tương đương – Equivalent unit allocation method |
| 1376 | 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) – First-in, First-out (FIFO) method |
| 1377 | 期初在产品成本 – qīchū zàichǎnpǐn chéngběn – Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ – Beginning work in process cost |
| 1378 | 期末在产品成本 – qīmò zàichǎnpǐn chéngběn – Chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ – Ending work in process cost |
| 1379 | 在产品约当产量 – zàichǎnpǐn yuēdāng chǎnliàng – Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang – Equivalent units of work in process |
| 1380 | 约当完工率 – yuēdāng wángōnglǜ – Tỷ lệ hoàn thành tương đương – Equivalent completion rate |
| 1381 | 完工产品转出 – wángōng chǎnpǐn zhuǎnchū – Chuyển sản phẩm hoàn thành – Transfer of completed goods |
| 1382 | 完工产品入库成本 – wángōng chǎnpǐn rùkù chéngběn – Giá thành thành phẩm nhập kho – Cost of finished goods received |
| 1383 | 在产品盘存 – zàichǎnpǐn páncún – Kiểm kê sản phẩm dở dang – Work in process inventory |
| 1384 | 在产品计量 – zàichǎnpǐn jìliáng – Đo lường sản phẩm dở dang – Work in process measurement |
| 1385 | 在产品成本分配 – zàichǎnpǐn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản phẩm dở dang – WIP cost allocation |
| 1386 | 在产品成本调整 – zàichǎnpǐn chéngběn tiáozhěng – Điều chỉnh chi phí sản phẩm dở dang – WIP cost adjustment |
| 1387 | 完工成本分配 – wángōng chéngběn fēnpèi – Phân bổ giá thành hoàn thành – Completed cost allocation |
| 1388 | 本步骤成本 – běn bùzhòu chéngběn – Chi phí của bước hiện tại – Current process cost |
| 1389 | 上步骤转入成本 – shàng bùzhòu zhuǎnrù chéngběn – Chi phí chuyển sang từ bước trước – Transferred-in cost |
| 1390 | 本步骤加工成本 – běn bùzhòu jiāgōng chéngběn – Chi phí gia công bước hiện tại – Current process conversion cost |
| 1391 | 成本逐步结转 – chéngběn zhúbù jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí từng bước – Sequential cost transfer |
| 1392 | 成本平行结转 – chéngběn píngxíng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí song song – Parallel cost transfer |
| 1393 | 分步成本计算 – fēnbù chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo phân bước – Process costing |
| 1394 | 分批成本计算 – fēnpī chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo lô – Batch costing |
| 1395 | 订单成本计算 – dìngdān chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo đơn đặt hàng – Job order costing |
| 1396 | 品种成本计算 – pǐnzhǒng chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo chủng loại – Product costing by type |
| 1397 | 分类成本计算 – fēnlèi chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo nhóm sản phẩm – Category costing |
| 1398 | 系数成本计算 – xìshù chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo hệ số – Coefficient costing |
| 1399 | 比例成本计算 – bǐlì chéngběn jìsuàn – Tính giá thành theo tỷ lệ – Proportion costing |
| 1400 | 联产品成本分配 – liánchǎnpǐn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản phẩm liên hợp – Joint product cost allocation |
| 1401 | 副产品成本分配 – fùchǎnpǐn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản phẩm phụ – By-product cost allocation |
| 1402 | 分离点成本 – fēnlídiǎn chéngběn – Chi phí tại điểm phân chia – Split-off cost |
| 1403 | 分离后加工成本 – fēnlí hòu jiāgōng chéngběn – Chi phí gia công sau điểm phân chia – Post split-off processing cost |
| 1404 | 联合生产成本 – liánhé shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất liên hợp – Joint production cost |
| 1405 | 联合生产过程 – liánhé shēngchǎn guòchéng – Quá trình sản xuất liên hợp – Joint production process |
| 1406 | 副产品收入冲减成本 – fùchǎnpǐn shōurù chōngjiǎn chéngběn – Ghi giảm chi phí bằng doanh thu sản phẩm phụ – By-product revenue offset |
| 1407 | 净实现价值法 – jìng shíxiàn jiàzhí fǎ – Phương pháp giá trị thuần có thể thực hiện – Net realizable value method |
| 1408 | 销售价值法 – xiāoshòu jiàzhí fǎ – Phương pháp giá trị bán hàng – Sales value method |
| 1409 | 实物数量法 – shíwù shùliàng fǎ – Phương pháp số lượng hiện vật – Physical units method |
| 1410 | 成本可追溯性 – chéngběn kězhuīsùxìng – Khả năng truy nguyên chi phí – Cost traceability |
| 1411 | 直接追溯 – zhíjiē zhuīsù – Truy nguyên trực tiếp – Direct tracing |
| 1412 | 间接分配 – jiànjiē fēnpèi – Phân bổ gián tiếp – Indirect allocation |
| 1413 | 成本可分配性 – chéngběn kěfēnpèixìng – Khả năng phân bổ chi phí – Cost allocability |
| 1414 | 成本可归属性 – chéngběn kěguīshǔxìng – Khả năng quy thuộc chi phí – Cost assignability |
| 1415 | 成本归集路径 – chéngběn guījí lùjìng – Lộ trình tập hợp chi phí – Cost accumulation path |
| 1416 | 成本分配路径 – chéngběn fēnpèi lùjìng – Lộ trình phân bổ chi phí – Cost allocation path |
| 1417 | 生产成本流 – shēngchǎn chéngběn liú – Dòng luân chuyển chi phí sản xuất – Production cost flow |
| 1418 | 成本流动 – chéngběn liúdòng – Sự luân chuyển chi phí – Cost flow |
| 1419 | 成本流转图 – chéngběn liúzhuǎn tú – Sơ đồ luân chuyển chi phí – Cost flow chart |
| 1420 | 成本对象追踪 – chéngběn duìxiàng zhuīzōng – Theo dõi đối tượng chi phí – Cost object tracking |
| 1421 | 成本累计表 – chéngběn lěijì biǎo – Bảng lũy kế chi phí – Cost accumulation sheet |
| 1422 | 成本归集表 – chéngběn guījí biǎo – Bảng tập hợp chi phí – Cost accumulation schedule |
| 1423 | 成本汇总单 – chéngběn huìzǒng dān – Phiếu tổng hợp chi phí – Cost summary sheet |
| 1424 | 成本分录汇总 – chéngběn fēnlù huìzǒng – Tổng hợp bút toán chi phí – Cost journal summary |
| 1425 | 成本转账 – chéngběn zhuǎnzhàng – Chuyển khoản chi phí – Cost transfer entry |
| 1426 | 成本结转凭证 – chéngběn jiézhuǎn píngzhèng – Chứng từ kết chuyển chi phí – Cost transfer voucher |
| 1427 | 成本核算凭证 – chéngběn hésuàn píngzhèng – Chứng từ hạch toán chi phí – Cost accounting voucher |
| 1428 | 成本计算凭证 – chéngběn jìsuàn píngzhèng – Chứng từ tính giá thành – Cost calculation voucher |
| 1429 | 成本明细项目 – chéngběn míngxì xiàngmù – Khoản mục chi tiết chi phí – Cost detail item |
| 1430 | 成本组成项目 – chéngběn zǔchéng xiàngmù – Khoản mục cấu thành chi phí – Cost component |
| 1431 | 成本项目结构 – chéngběn xiàngmù jiégòu – Cơ cấu khoản mục chi phí – Cost component structure |
| 1432 | 成本项目编码 – chéngběn xiàngmù biānmǎ – Mã khoản mục chi phí – Cost component code |
| 1433 | 成本组件 – chéngběn zǔjiàn – Thành phần chi phí – Cost component |
| 1434 | 成本组件结构 – chéngběn zǔjiàn jiégòu – Cấu trúc thành phần chi phí – Cost component structure |
| 1435 | 成本拆分 – chéngběn chāifēn – Tách chi phí – Cost split |
| 1436 | 成本分项 – chéngběn fēnxiàng – Phân khoản mục chi phí – Cost breakdown item |
| 1437 | 成本归类 – chéngběn guīlèi – Phân loại chi phí – Cost categorization |
| 1438 | 成本重分类 – chéngběn chóngfēnlèi – Phân loại lại chi phí – Cost reclassification |
| 1439 | 成本映射 – chéngběn yìngshè – Ánh xạ chi phí – Cost mapping |
| 1440 | 成本关联 – chéngběn guānlián – Liên kết chi phí – Cost linkage |
| 1441 | 成本结构模型 – chéngběn jiégòu móxíng – Mô hình cơ cấu chi phí – Cost structure model |
| 1442 | 成本优化模型 – chéngběn yōuhuà móxíng – Mô hình tối ưu chi phí – Cost optimization model |
| 1443 | 成本驱动模型 – chéngběn qūdòng móxíng – Mô hình động lực chi phí – Cost driver model |
| 1444 | 成本行为模型 – chéngběn xíngwéi móxíng – Mô hình ứng xử chi phí – Cost behavior model |
| 1445 | 成本函数 – chéngběn hánshù – Hàm chi phí – Cost function |
| 1446 | 成本预测函数 – chéngběn yùcè hánshù – Hàm dự báo chi phí – Cost forecasting function |
| 1447 | 成本估计函数 – chéngběn gūjì hánshù – Hàm ước tính chi phí – Cost estimation function |
| 1448 | 高低点法 – gāodīdiǎn fǎ – Phương pháp cực đại cực tiểu – High-low method |
| 1449 | 回归分析法 – huíguī fēnxī fǎ – Phương pháp hồi quy – Regression analysis |
| 1450 | 最小二乘法 – zuìxiǎo èrchéng fǎ – Phương pháp bình phương tối thiểu – Least squares method |
| 1451 | 成本预测误差 – chéngběn yùcè wùchā – Sai số dự báo chi phí – Cost forecast error |
| 1452 | 成本估计误差 – chéngběn gūjì wùchā – Sai số ước tính chi phí – Cost estimation error |
| 1453 | 成本分析期间 – chéngběn fēnxī qījiān – Kỳ phân tích chi phí – Cost analysis period |
| 1454 | 成本分析对象 – chéngběn fēnxī duìxiàng – Đối tượng phân tích chi phí – Cost analysis object |
| 1455 | 成本分析维度 – chéngběn fēnxī wéidù – Chiều phân tích chi phí – Cost analysis dimension |
| 1456 | 成本分析口径 – chéngběn fēnxī kǒujìng – Phạm vi phân tích chi phí – Cost analysis scope |
| 1457 | 成本分析报告书 – chéngběn fēnxī bàogàoshū – Báo cáo phân tích chi phí – Cost analysis report |
| 1458 | 成本改善建议 – chéngběn gǎishàn jiànyì – Kiến nghị cải thiện chi phí – Cost improvement recommendation |
| 1459 | 成本优化建议书 – chéngběn yōuhuà jiànyìshū – Báo cáo đề xuất tối ưu chi phí – Cost optimization proposal |
| 1460 | 成本持续改善 – chéngběn chíxù gǎishàn – Cải tiến chi phí liên tục – Continuous cost improvement |
| 1461 | 精益生产成本 – jīngyì shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất tinh gọn – Lean manufacturing cost |
| 1462 | 价值流成本法 – jiàzhíliú chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí dòng giá trị – Value stream costing |
| 1463 | 成本组成 – chéngběn zǔchéng – Cấu thành chi phí – Cost composition |
| 1464 | 成本组成分析 – chéngběn zǔchéng fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Cost composition analysis |
| 1465 | 成本组成结构 – chéngběn zǔchéng jiégòu – Cấu trúc cấu thành chi phí – Cost composition structure |
| 1466 | 成本组成比例 – chéngběn zǔchéng bǐlì – Tỷ trọng các thành phần chi phí – Cost composition ratio |
| 1467 | 成本组成项目 – chéngběn zǔchéng xiàngmù – Khoản mục cấu thành chi phí – Cost component item |
| 1468 | 成本组成明细 – chéngběn zǔchéng míngxì – Chi tiết cấu thành chi phí – Cost component details |
| 1469 | 成本组成汇总 – chéngběn zǔchéng huìzǒng – Tổng hợp cấu thành chi phí – Cost component summary |
| 1470 | 成本组成报告 – chéngběn zǔchéng bàogào – Báo cáo cấu thành chi phí – Cost component report |
| 1471 | 成本构成项目 – chéngběn gòuchéng xiàngmù – Thành phần cấu thành giá thành – Cost element component |
| 1472 | 成本构成比例 – chéngběn gòuchéng bǐlì – Tỷ lệ cấu thành giá thành – Cost structure ratio |
| 1473 | 成本要素结构 – chéngběn yàosù jiégòu – Cơ cấu yếu tố chi phí – Cost element structure |
| 1474 | 成本要素分析 – chéngběn yàosù fēnxī – Phân tích yếu tố chi phí – Cost element analysis |
| 1475 | 成本要素分配 – chéngběn yàosù fēnpèi – Phân bổ yếu tố chi phí – Cost element allocation |
| 1476 | 成本要素汇总 – chéngběn yàosù huìzǒng – Tổng hợp yếu tố chi phí – Cost element summary |
| 1477 | 成本要素余额 – chéngběn yàosù yú’é – Số dư yếu tố chi phí – Cost element balance |
| 1478 | 成本对象分类 – chéngběn duìxiàng fēnlèi – Phân loại đối tượng chi phí – Cost object classification |
| 1479 | 成本对象编码 – chéngběn duìxiàng biānmǎ – Mã đối tượng chi phí – Cost object code |
| 1480 | 成本对象主数据 – chéngběn duìxiàng zhǔshùjù – Dữ liệu gốc của đối tượng chi phí – Cost object master data |
| 1481 | 成本对象结算 – chéngběn duìxiàng jiésuàn – Quyết toán đối tượng chi phí – Cost object settlement |
| 1482 | 成本对象分析 – chéngběn duìxiàng fēnxī – Phân tích đối tượng chi phí – Cost object analysis |
| 1483 | 成本对象关闭 – chéngběn duìxiàng guānbì – Đóng đối tượng chi phí – Cost object close |
| 1484 | 成本对象状态 – chéngběn duìxiàng zhuàngtài – Trạng thái đối tượng chi phí – Cost object status |
| 1485 | 成本对象期间 – chéngběn duìxiàng qījiān – Kỳ của đối tượng chi phí – Cost object period |
| 1486 | 成本对象层次 – chéngběn duìxiàng céngcì – Phân cấp đối tượng chi phí – Cost object hierarchy |
| 1487 | 成本对象清单 – chéngběn duìxiàng qīngdān – Danh sách đối tượng chi phí – Cost object list |
| 1488 | 成本台账 – chéngběn táizhàng – Sổ chi phí – Cost ledger |
| 1489 | 成本分类账 – chéngběn fēnlèizhàng – Sổ phân loại chi phí – Cost subledger |
| 1490 | 成本辅助账 – chéngběn fǔzhùzhàng – Sổ phụ chi phí – Cost subsidiary ledger |
| 1491 | 成本流水账 – chéngběn liúshuǐzhàng – Nhật ký chi phí – Cost transaction ledger |
| 1492 | 成本登记簿 – chéngběn dēngjìbù – Sổ đăng ký chi phí – Cost register |
| 1493 | 成本余额表 – chéngběn yú’ébiǎo – Bảng số dư chi phí – Cost balance report |
| 1494 | 成本发生表 – chéngběn fāshēngbiǎo – Bảng phát sinh chi phí – Cost transaction report |
| 1495 | 成本结转表 – chéngběn jiézhuǎnbiǎo – Bảng kết chuyển chi phí – Cost transfer report |
| 1496 | 成本调整表 – chéngběn tiáozhěngbiǎo – Bảng điều chỉnh chi phí – Cost adjustment report |
| 1497 | 成本重估表 – chéngběn chónggūbiǎo – Bảng đánh giá lại chi phí – Cost revaluation report |
| 1498 | 成本汇总账 – chéngběn huìzǒngzhàng – Sổ tổng hợp chi phí – Cost summary ledger |
| 1499 | 成本分录账 – chéngběn fēnlùzhàng – Sổ bút toán chi phí – Cost journal ledger |
| 1500 | 成本记录单 – chéngběn jìlùdān – Phiếu ghi chép chi phí – Cost record sheet |
| 1501 | 成本登记 – chéngběn dēngjì – Ghi nhận chi phí – Cost registration |
| 1502 | 成本归档 – chéngběn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ chi phí – Cost archiving |
| 1503 | 成本档案管理 – chéngběn dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ chi phí – Cost file management |
| 1504 | 成本凭证编号 – chéngběn píngzhèng biānhào – Số chứng từ chi phí – Cost voucher number |
| 1505 | 成本凭证日期 – chéngběn píngzhèng rìqī – Ngày chứng từ chi phí – Cost voucher date |
| 1506 | 成本期间 – chéngběn qījiān – Kỳ chi phí – Cost period |
| 1507 | 成本年度 – chéngběn niándù – Năm chi phí – Cost fiscal year |
| 1508 | 成本月份 – chéngběn yuèfèn – Tháng chi phí – Cost month |
| 1509 | 成本冻结期间 – chéngběn dòngjié qījiān – Kỳ khóa chi phí – Cost freeze period |
| 1510 | 成本开放期间 – chéngběn kāifàng qījiān – Kỳ mở chi phí – Cost open period |
| 1511 | 成本滚动期间 – chéngběn gǔndòng qījiān – Kỳ tính chi phí cuốn chiếu – Rolling cost period |
| 1512 | 成本追溯期间 – chéngběn zhuīsù qījiān – Kỳ truy nguyên chi phí – Cost tracing period |
| 1513 | 成本基期 – chéngběn jīqī – Kỳ gốc của chi phí – Base cost period |
| 1514 | 成本比较期间 – chéngběn bǐjiào qījiān – Kỳ so sánh chi phí – Cost comparison period |
| 1515 | 成本核算口径 – chéngběn hésuàn kǒujìng – Phạm vi hạch toán chi phí – Cost accounting scope |
| 1516 | 成本统计口径 – chéngběn tǒngjì kǒujìng – Phạm vi thống kê chi phí – Cost statistical scope |
| 1517 | 成本归集口径 – chéngběn guījí kǒujìng – Phạm vi tập hợp chi phí – Cost accumulation scope |
| 1518 | 成本分配口径 – chéngběn fēnpèi kǒujìng – Phạm vi phân bổ chi phí – Cost allocation scope |
| 1519 | 成本计算口径 – chéngběn jìsuàn kǒujìng – Phạm vi tính giá thành – Cost calculation scope |
| 1520 | 成本控制口径 – chéngběn kòngzhì kǒujìng – Phạm vi kiểm soát chi phí – Cost control scope |
| 1521 | 成本考核口径 – chéngběn kǎohé kǒujìng – Phạm vi đánh giá chi phí – Cost assessment scope |
| 1522 | 成本分析指标体系 – chéngběn fēnxī zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu phân tích chi phí – Cost analysis indicator system |
| 1523 | 成本评价指标 – chéngběn píngjià zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá chi phí – Cost evaluation indicator |
| 1524 | 成本节约指标 – chéngběn jiéyuē zhǐbiāo – Chỉ tiêu tiết kiệm chi phí – Cost saving indicator |
| 1525 | 成本效率指标 – chéngběn xiàolǜ zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu suất chi phí – Cost efficiency indicator |
| 1526 | 成本预测指标 – chéngběn yùcè zhǐbiāo – Chỉ tiêu dự báo chi phí – Cost forecast indicator |
| 1527 | 成本预警指标 – chéngběn yùjǐng zhǐbiāo – Chỉ tiêu cảnh báo chi phí – Cost warning indicator |
| 1528 | 成本偏差指标 – chéngběn piānchā zhǐbiāo – Chỉ tiêu sai lệch chi phí – Cost deviation indicator |
| 1529 | 成本趋势指标 – chéngběn qūshì zhǐbiāo – Chỉ tiêu xu hướng chi phí – Cost trend indicator |
| 1530 | 成本模型维护 – chéngběn móxíng wéihù – Bảo trì mô hình chi phí – Cost model maintenance |
| 1531 | 成本模型更新 – chéngběn móxíng gēngxīn – Cập nhật mô hình chi phí – Cost model update |
| 1532 | 成本模型调整 – chéngběn móxíng tiáozhěng – Điều chỉnh mô hình chi phí – Cost model adjustment |
| 1533 | 成本模型发布 – chéngběn móxíng fābù – Phát hành mô hình chi phí – Cost model release |
| 1534 | 成本模型验证 – chéngběn móxíng yànzhèng – Xác minh mô hình chi phí – Cost model validation |
| 1535 | 成本模型测试 – chéngběn móxíng cèshì – Kiểm thử mô hình chi phí – Cost model testing |
| 1536 | 成本模型优化 – chéngběn móxíng yōuhuà – Tối ưu mô hình chi phí – Cost model optimization |
| 1537 | 成本模拟分析 – chéngběn mónǐ fēnxī – Phân tích mô phỏng chi phí – Cost simulation analysis |
| 1538 | 成本模拟结果 – chéngběn mónǐ jiéguǒ – Kết quả mô phỏng chi phí – Cost simulation result |
| 1539 | 成本模拟方案 – chéngběn mónǐ fāng’àn – Phương án mô phỏng chi phí – Cost simulation scenario |
| 1540 | 成本滚算模型 – chéngběn gǔnsuàn móxíng – Mô hình tính giá thành cuốn chiếu – Cost rollup model |
| 1541 | 成本滚算结果 – chéngběn gǔnsuàn jiéguǒ – Kết quả tính giá thành cuốn chiếu – Cost rollup result |
| 1542 | 成本滚算报告 – chéngběn gǔnsuàn bàogào – Báo cáo tính giá thành cuốn chiếu – Cost rollup report |
| 1543 | 成本发布日志 – chéngběn fābù rìzhì – Nhật ký phát hành chi phí – Cost release log |
| 1544 | 成本审核日志 – chéngběn shěnhé rìzhì – Nhật ký kiểm tra chi phí – Cost audit log |
| 1545 | 成本修改记录 – chéngběn xiūgǎi jìlù – Nhật ký sửa đổi chi phí – Cost modification log |
| 1546 | 成本版本历史 – chéngběn bǎnběn lìshǐ – Lịch sử phiên bản chi phí – Cost version history |
| 1547 | 成本历史记录 – chéngběn lìshǐ jìlù – Lịch sử chi phí – Cost history |
| 1548 | 成本追踪报告 – chéngběn zhuīzōng bàogào – Báo cáo theo dõi chi phí – Cost tracking report |
| 1549 | 成本核算历史 – chéngběn hésuàn lìshǐ – Lịch sử hạch toán chi phí – Cost accounting history |
| 1550 | 成本计算历史 – chéngběn jìsuàn lìshǐ – Lịch sử tính giá thành – Cost calculation history |
| 1551 | 成本会计程序 – chéngběn kuàijì chéngxù – Quy trình kế toán chi phí – Cost accounting procedure |
| 1552 | 成本会计流程 – chéngběn kuàijì liúchéng – Quy trình nghiệp vụ kế toán chi phí – Cost accounting workflow |
| 1553 | 成本计算流程 – chéngběn jìsuàn liúchéng – Quy trình tính giá thành – Costing process |
| 1554 | 成本归集流程 – chéngběn guījí liúchéng – Quy trình tập hợp chi phí – Cost accumulation process |
| 1555 | 成本分配流程 – chéngběn fēnpèi liúchéng – Quy trình phân bổ chi phí – Cost allocation process |
| 1556 | 成本结转流程 – chéngběn jiézhuǎn liúchéng – Quy trình kết chuyển chi phí – Cost transfer process |
| 1557 | 成本月结流程 – chéngběn yuèjié liúchéng – Quy trình khóa sổ chi phí tháng – Monthly cost closing process |
| 1558 | 成本年结流程 – chéngběn niánjié liúchéng – Quy trình khóa sổ chi phí năm – Annual cost closing process |
| 1559 | 成本审批流程 – chéngběn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt chi phí – Cost approval process |
| 1560 | 成本控制流程 – chéngběn kòngzhì liúchéng – Quy trình kiểm soát chi phí – Cost control process |
| 1561 | 成本分析流程 – chéngběn fēnxī liúchéng – Quy trình phân tích chi phí – Cost analysis process |
| 1562 | 成本预测流程 – chéngběn yùcè liúchéng – Quy trình dự báo chi phí – Cost forecasting process |
| 1563 | 成本预算流程 – chéngběn yùsuàn liúchéng – Quy trình lập dự toán chi phí – Cost budgeting process |
| 1564 | 成本优化流程 – chéngběn yōuhuà liúchéng – Quy trình tối ưu chi phí – Cost optimization process |
| 1565 | 成本改善流程 – chéngběn gǎishàn liúchéng – Quy trình cải tiến chi phí – Cost improvement process |
| 1566 | 成本会计主管 – chéngběn kuàijì zhǔguǎn – Trưởng bộ phận kế toán chi phí – Cost accounting supervisor |
| 1567 | 成本会计经理 – chéngběn kuàijì jīnglǐ – Quản lý kế toán chi phí – Cost accounting manager |
| 1568 | 成本分析员 – chéngběn fēnxīyuán – Chuyên viên phân tích chi phí – Cost analyst |
| 1569 | 成本控制员 – chéngběn kòngzhìyuán – Chuyên viên kiểm soát chi phí – Cost controller |
| 1570 | 成本核算员 – chéngběn hésuànyuán – Nhân viên hạch toán chi phí – Cost accountant |
| 1571 | 成本专员 – chéngběn zhuānyuán – Chuyên viên kế toán chi phí – Cost specialist |
| 1572 | 成本管理专员 – chéngběn guǎnlǐ zhuānyuán – Chuyên viên quản lý chi phí – Cost management specialist |
| 1573 | 产品成本分析师 – chǎnpǐn chéngběn fēnxīshī – Chuyên gia phân tích giá thành – Product cost analyst |
| 1574 | 制造成本分析师 – zhìzào chéngběn fēnxīshī – Chuyên gia phân tích chi phí sản xuất – Manufacturing cost analyst |
| 1575 | 成本审计员 – chéngběn shěnjìyuán – Kiểm toán viên chi phí – Cost auditor |
| 1576 | 成本复核 – chéngběn fùhé – Kiểm tra lại chi phí – Cost verification |
| 1577 | 成本确认 – chéngběn quèrèn – Xác nhận chi phí – Cost confirmation |
| 1578 | 成本验证 – chéngběn yànzhèng – Xác minh chi phí – Cost validation |
| 1579 | 成本检查清单 – chéngběn jiǎnchá qīngdān – Danh mục kiểm tra chi phí – Cost inspection checklist |
| 1580 | 成本审核清单 – chéngběn shěnhé qīngdān – Danh mục rà soát chi phí – Cost review checklist |
| 1581 | 成本风险分析 – chéngběn fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro chi phí – Cost risk analysis |
| 1582 | 成本风险控制 – chéngběn fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro chi phí – Cost risk control |
| 1583 | 成本异常分析 – chéngběn yìcháng fēnxī – Phân tích chi phí bất thường – Cost exception analysis |
| 1584 | 成本异常报告 – chéngběn yìcháng bàogào – Báo cáo chi phí bất thường – Cost exception report |
| 1585 | 成本异常预警 – chéngběn yìcháng yùjǐng – Cảnh báo chi phí bất thường – Cost exception alert |
| 1586 | 成本异常处理 – chéngběn yìcháng chǔlǐ – Xử lý chi phí bất thường – Cost exception handling |
| 1587 | 成本节余 – chéngběn jiéyú – Tiết kiệm chi phí – Cost underrun |
| 1588 | 成本压降 – chéngběn yājiàng – Cắt giảm chi phí – Cost reduction |
| 1589 | 成本优化项目 – chéngběn yōuhuà xiàngmù – Dự án tối ưu chi phí – Cost optimization project |
| 1590 | 成本改善计划 – chéngběn gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải tiến chi phí – Cost improvement plan |
| 1591 | 成本改善措施 – chéngběn gǎishàn cuòshī – Biện pháp cải tiến chi phí – Cost improvement measures |
| 1592 | 成本降低目标 – chéngběn jiàngdī mùbiāo – Mục tiêu giảm chi phí – Cost reduction target |
| 1593 | 成本节约目标 – chéngběn jiéyuē mùbiāo – Mục tiêu tiết kiệm chi phí – Cost saving target |
| 1594 | 成本改善成果 – chéngběn gǎishàn chéngguǒ – Kết quả cải tiến chi phí – Cost improvement result |
| 1595 | 成本绩效管理 – chéngběn jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả chi phí – Cost performance management |
| 1596 | 成本绩效分析 – chéngběn jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả chi phí – Cost performance analysis |
| 1597 | 成本绩效报告 – chéngběn jìxiào bàogào – Báo cáo hiệu quả chi phí – Cost performance report |
| 1598 | 成本责任考核制度 – chéngběn zérèn kǎohé zhìdù – Chế độ đánh giá trách nhiệm chi phí – Cost responsibility assessment system |
| 1599 | 责任成本报告 – zérèn chéngběn bàogào – Báo cáo chi phí trách nhiệm – Responsibility cost report |
| 1600 | 责任成本中心 – zérèn chéngběn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm chi phí – Responsibility cost center |
| 1601 | 成本数据维护 – chéngběn shùjù wéihù – Bảo trì dữ liệu chi phí – Cost data maintenance |
| 1602 | 成本数据分析 – chéngběn shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu chi phí – Cost data analysis |
| 1603 | 成本数据采集 – chéngběn shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu chi phí – Cost data collection |
| 1604 | 成本数据处理 – chéngběn shùjù chǔlǐ – Xử lý dữ liệu chi phí – Cost data processing |
| 1605 | 成本数据校验 – chéngběn shùjù jiàoyàn – Đối chiếu dữ liệu chi phí – Cost data validation |
| 1606 | 成本数据导入 – chéngběn shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu chi phí – Cost data import |
| 1607 | 成本数据导出 – chéngběn shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu chi phí – Cost data export |
| 1608 | 成本数据接口 – chéngběn shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu chi phí – Cost data interface |
| 1609 | 成本数据同步 – chéngběn shùjù tóngbù – Đồng bộ dữ liệu chi phí – Cost data synchronization |
| 1610 | 成本主数据 – chéngběn zhǔshùjù – Dữ liệu gốc chi phí – Cost master data |
| 1611 | 成本编码规则 – chéngběn biānmǎ guīzé – Quy tắc mã hóa chi phí – Cost coding rules |
| 1612 | 成本编码体系 – chéngběn biānmǎ tǐxì – Hệ thống mã chi phí – Cost coding system |
| 1613 | 成本编码维护 – chéngběn biānmǎ wéihù – Bảo trì mã chi phí – Cost code maintenance |
| 1614 | 成本配置 – chéngběn pèizhì – Cấu hình chi phí – Cost configuration |
| 1615 | 成本配置参数 – chéngběn pèizhì cānshù – Tham số cấu hình chi phí – Cost configuration parameter |
| 1616 | 成本初始化 – chéngběn chūshǐhuà – Khởi tạo dữ liệu chi phí – Cost initialization |
| 1617 | 成本期初余额 – chéngběn qīchū yú’é – Số dư đầu kỳ chi phí – Beginning cost balance |
| 1618 | 成本期末余额 – chéngběn qīmò yú’é – Số dư cuối kỳ chi phí – Ending cost balance |
| 1619 | 成本关账 – chéngběn guānzhàng – Đóng kỳ chi phí – Cost period closing |
| 1620 | 成本开账 – chéngběn kāizhàng – Mở kỳ chi phí – Cost period opening |
| 1621 | 成本锁定 – chéngběn suǒdìng – Khóa dữ liệu chi phí – Cost locking |
| 1622 | 成本解锁 – chéngběn jiěsuǒ – Mở khóa dữ liệu chi phí – Cost unlocking |
| 1623 | 成本年度切换 – chéngběn niándù qiēhuàn – Chuyển năm tài chính chi phí – Cost fiscal year change |
| 1624 | 成本月度切换 – chéngběn yuèdù qiēhuàn – Chuyển tháng kế toán chi phí – Cost accounting month change |
| 1625 | 成本系统管理 – chéngběn xìtǒng guǎnlǐ – Quản trị hệ thống kế toán chi phí – Cost accounting system administration |
| 1626 | 成本系统参数 – chéngběn xìtǒng cānshù – Tham số hệ thống chi phí – Cost system parameters |
| 1627 | 成本系统维护 – chéngběn xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống chi phí – Cost system maintenance |
| 1628 | 成本系统升级 – chéngběn xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống chi phí – Cost system upgrade |
| 1629 | 成本系统日志 – chéngběn xìtǒng rìzhì – Nhật ký hệ thống chi phí – Cost system log |
| 1630 | 成本系统权限 – chéngběn xìtǒng quánxiàn – Phân quyền hệ thống chi phí – Cost system authorization |
| 1631 | 成本会计分录 – chéngběn kuàijì fēnlù – Bút toán kế toán chi phí – Cost accounting journal entry |
| 1632 | 成本结转分录 – chéngběn jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển chi phí – Cost transfer journal entry |
| 1633 | 材料领用分录 – cáiliào lǐngyòng fēnlù – Bút toán xuất nguyên vật liệu – Material issue journal entry |
| 1634 | 人工费用分录 – réngōng fèiyòng fēnlù – Bút toán chi phí nhân công – Labor cost journal entry |
| 1635 | 制造费用分录 – zhìzào fèiyòng fēnlù – Bút toán chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead journal entry |
| 1636 | 完工入库分录 – wángōng rùkù fēnlù – Bút toán nhập kho thành phẩm – Finished goods receipt journal entry |
| 1637 | 成本补充分录 – chéngběn bǔchōng fēnlù – Bút toán bổ sung chi phí – Supplemental cost journal entry |
| 1638 | 成本更正分录 – chéngběn gēngzhèng fēnlù – Bút toán điều chỉnh sai sót chi phí – Cost correction journal entry |
| 1639 | 成本凭证 – chéngběn píngzhèng – Chứng từ kế toán chi phí – Cost accounting voucher |
| 1640 | 成本记账凭证 – chéngběn jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ chi phí – Cost journal voucher |
| 1641 | 成本转账凭证 – chéngběn zhuǎnzhàng píngzhèng – Chứng từ kết chuyển chi phí – Cost transfer voucher |
| 1642 | 成本更正凭证 – chéngběn gēngzhèng píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh sai sót chi phí – Cost correction voucher |
| 1643 | 材料领料单 – cáiliào lǐngliào dān – Phiếu lĩnh nguyên vật liệu – Material requisition slip |
| 1644 | 材料退料单 – cáiliào tuìliào dān – Phiếu trả nguyên vật liệu – Material return slip |
| 1645 | 材料补料单 – cáiliào bǔliào dān – Phiếu cấp bổ sung nguyên vật liệu – Material replenishment slip |
| 1646 | 生产领料单 – shēngchǎn lǐngliào dān – Phiếu xuất vật tư sản xuất – Production material issue slip |
| 1647 | 车间领料单 – chējiān lǐngliào dān – Phiếu lĩnh vật tư của phân xưởng – Workshop material requisition |
| 1648 | 产品成本明细账 – chǎnpǐn chéngběn míngxìzhàng – Sổ chi tiết giá thành sản phẩm – Product cost subsidiary ledger |
| 1649 | 生产成本明细账 – shēngchǎn chéngběn míngxìzhàng – Sổ chi tiết chi phí sản xuất – Production cost subsidiary ledger |
| 1650 | 制造费用明细账 – zhìzào fèiyòng míngxìzhàng – Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead subsidiary ledger |
| 1651 | 材料成本明细账 – cáiliào chéngběn míngxìzhàng – Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu – Material cost subsidiary ledger |
| 1652 | 人工成本明细账 – réngōng chéngběn míngxìzhàng – Sổ chi tiết chi phí nhân công – Labor cost subsidiary ledger |
| 1653 | 成本发生额 – chéngběn fāshēng’é – Số phát sinh chi phí – Cost incurred amount |
| 1654 | 成本借方发生额 – chéngběn jièfāng fāshēng’é – Phát sinh bên Nợ chi phí – Cost debit amount |
| 1655 | 成本贷方发生额 – chéngběn dàifāng fāshēng’é – Phát sinh bên Có chi phí – Cost credit amount |
| 1656 | 成本借方余额 – chéngběn jièfāng yú’é – Số dư bên Nợ chi phí – Cost debit balance |
| 1657 | 成本贷方余额 – chéngběn dàifāng yú’é – Số dư bên Có chi phí – Cost credit balance |
| 1658 | 生产成本账户 – shēngchǎn chéngběn zhànghù – Tài khoản chi phí sản xuất – Production cost account |
| 1659 | 制造费用账户 – zhìzào fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead account |
| 1660 | 直接材料账户 – zhíjiē cáiliào zhànghù – Tài khoản nguyên vật liệu trực tiếp – Direct material account |
| 1661 | 直接人工账户 – zhíjiē réngōng zhànghù – Tài khoản nhân công trực tiếp – Direct labor account |
| 1662 | 辅助生产账户 – fǔzhù shēngchǎn zhànghù – Tài khoản sản xuất phụ – Service department account |
| 1663 | 废品损失账户 – fèipǐn sǔnshī zhànghù – Tài khoản tổn thất phế phẩm – Spoilage loss account |
| 1664 | 停工损失账户 – tínggōng sǔnshī zhànghù – Tài khoản tổn thất ngừng sản xuất – Idle time loss account |
| 1665 | 成本转移账户 – chéngběn zhuǎnyí zhànghù – Tài khoản chuyển chi phí – Cost transfer account |
| 1666 | 成本调整账户 – chéngběn tiáozhěng zhànghù – Tài khoản điều chỉnh chi phí – Cost adjustment account |
| 1667 | 成本归集账户 – chéngběn guījí zhànghù – Tài khoản tập hợp chi phí – Cost accumulation account |
| 1668 | 生产成本归集 – shēngchǎn chéngběn guījí – Tập hợp chi phí sản xuất – Production cost accumulation |
| 1669 | 生产成本结转 – shēngchǎn chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí sản xuất – Production cost transfer |
| 1670 | 生产成本分配 – shēngchǎn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí sản xuất – Production cost allocation |
| 1671 | 制造费用归集 – zhìzào fèiyòng guījí – Tập hợp CPSXC – Manufacturing overhead accumulation |
| 1672 | 制造费用结转 – zhìzào fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển CPSXC – Manufacturing overhead transfer |
| 1673 | 制造费用分摊 – zhìzào fèiyòng fēntān – Phân bổ CPSXC – Manufacturing overhead apportionment |
| 1674 | 人工成本归集 – réngōng chéngběn guījí – Tập hợp chi phí nhân công – Labor cost accumulation |
| 1675 | 产品成本归集 – chǎnpǐn chéngběn guījí – Tập hợp giá thành sản phẩm – Product cost accumulation |
| 1676 | 成本归集顺序 – chéngběn guījí shùnxù – Trình tự tập hợp chi phí – Cost accumulation sequence |
| 1677 | 成本分配顺序 – chéngběn fēnpèi shùnxù – Trình tự phân bổ chi phí – Cost allocation sequence |
| 1678 | 成本结转顺序 – chéngběn jiézhuǎn shùnxù – Trình tự kết chuyển chi phí – Cost transfer sequence |
| 1679 | 辅助生产费用归集 – fǔzhù shēngchǎn fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí sản xuất phụ – Service department cost accumulation |
| 1680 | 辅助生产费用结转 – fǔzhù shēngchǎn fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí sản xuất phụ – Service department cost transfer |
| 1681 | 车间成本归集 – chējiān chéngběn guījí – Tập hợp chi phí phân xưởng – Workshop cost accumulation |
| 1682 | 车间成本分配 – chējiān chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí phân xưởng – Workshop cost allocation |
| 1683 | 车间成本结转 – chējiān chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí phân xưởng – Workshop cost transfer |
| 1684 | 工序成本归集 – gōngxù chéngběn guījí – Tập hợp chi phí công đoạn – Operation cost accumulation |
| 1685 | 工序成本分配 – gōngxù chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí công đoạn – Operation cost allocation |
| 1686 | 工序成本结转 – gōngxù chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí công đoạn – Operation cost transfer |
| 1687 | 工单成本归集 – gōngdān chéngběn guījí – Tập hợp chi phí theo lệnh sản xuất – Job order cost accumulation |
| 1688 | 工单成本分配 – gōngdān chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí theo lệnh sản xuất – Job order cost allocation |
| 1689 | 工单成本结转 – gōngdān chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí theo lệnh sản xuất – Job order cost transfer |
| 1690 | 批次成本归集 – pīcì chéngběn guījí – Tập hợp chi phí theo lô – Batch cost accumulation |
| 1691 | 批次成本分配 – pīcì chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí theo lô – Batch cost allocation |
| 1692 | 批次成本结转 – pīcì chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí theo lô – Batch cost transfer |
| 1693 | 成本核算基础 – chéngběn hésuàn jīchǔ – Cơ sở hạch toán chi phí – Cost accounting basis |
| 1694 | 成本计算基础 – chéngběn jìsuàn jīchǔ – Cơ sở tính giá thành – Costing basis |
| 1695 | 成本归集基础 – chéngběn guījí jīchǔ – Cơ sở tập hợp chi phí – Cost accumulation base |
| 1696 | 成本结转基础 – chéngběn jiézhuǎn jīchǔ – Cơ sở kết chuyển chi phí – Cost transfer basis |
| 1697 | 材料费用率 – cáiliào fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí nguyên vật liệu – Material cost rate |
| 1698 | 人工费用率 – réngōng fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí nhân công – Labor cost rate |
| 1699 | 成本回收率 – chéngběn huíshōulǜ – Tỷ lệ thu hồi chi phí – Cost recovery rate |
| 1700 | 成本完成率 – chéngběn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành chi phí – Cost completion rate |
| 1701 | 成本分摊率 – chéngběn fēntānlǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí – Cost apportionment rate |
| 1702 | 成本吸收率 – chéngběn xīshōulǜ – Tỷ lệ hấp thụ chi phí – Cost absorption rate |
| 1703 | 成本降低额 – chéngběn jiàngdī’é – Số tiền giảm chi phí – Cost reduction amount |
| 1704 | 成本节约额 – chéngběn jiéyuē’é – Số tiền tiết kiệm chi phí – Cost saving amount |
| 1705 | 成本增加额 – chéngběn zēngjiā’é – Số tiền tăng chi phí – Cost increase amount |
| 1706 | 成本超支额 – chéngběn chāozhī’é – Số tiền vượt chi phí – Cost overrun amount |
| 1707 | 成本差异额 – chéngběn chāyì’é – Giá trị chênh lệch chi phí – Cost variance amount |
| 1708 | 成本分析结果 – chéngběn fēnxī jiéguǒ – Kết quả phân tích chi phí – Cost analysis result |
| 1709 | 成本控制结果 – chéngběn kòngzhì jiéguǒ – Kết quả kiểm soát chi phí – Cost control result |
| 1710 | 成本结算结果 – chéngběn jiésuàn jiéguǒ – Kết quả quyết toán chi phí – Cost settlement result |
| 1711 | 成本项目归集 – chéngběn xiàngmù guījí – Tập hợp khoản mục chi phí – Cost item accumulation |
| 1712 | 成本项目分配 – chéngběn xiàngmù fēnpèi – Phân bổ khoản mục chi phí – Cost item allocation |
| 1713 | 成本项目结转 – chéngběn xiàngmù jiézhuǎn – Kết chuyển khoản mục chi phí – Cost item transfer |
| 1714 | 成本项目分析 – chéngběn xiàngmù fēnxī – Phân tích khoản mục chi phí – Cost item analysis |
| 1715 | 成本项目控制 – chéngběn xiàngmù kòngzhì – Kiểm soát khoản mục chi phí – Cost item control |
| 1716 | 成本项目预算 – chéngběn xiàngmù yùsuàn – Dự toán khoản mục chi phí – Cost item budget |
| 1717 | 成本项目调整 – chéngběn xiàngmù tiáozhěng – Điều chỉnh khoản mục chi phí – Cost item adjustment |
| 1718 | 成本项目汇总 – chéngběn xiàngmù huìzǒng – Tổng hợp khoản mục chi phí – Cost item summary |
| 1719 | 成本项目余额 – chéngběn xiàngmù yú’é – Số dư khoản mục chi phí – Cost item balance |
| 1720 | 成本项目发生额 – chéngběn xiàngmù fāshēng’é – Phát sinh khoản mục chi phí – Cost item transaction amount |
| 1721 | 资源耗用 – zīyuán hàoyòng – Tiêu hao nguồn lực – Resource consumption |
| 1722 | 资源分摊 – zīyuán fēntān – Phân bổ nguồn lực – Resource allocation |
| 1723 | 资源成本池 – zīyuán chéngběn chí – Bể chi phí nguồn lực – Resource cost pool |
| 1724 | 资源动因 – zīyuán dòngyīn – Động lực nguồn lực – Resource driver |
| 1725 | 资源分配标准 – zīyuán fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ nguồn lực – Resource allocation base |
| 1726 | 资源投入成本 – zīyuán tóurù chéngběn – Chi phí đầu vào của nguồn lực – Resource input cost |
| 1727 | 资源利用成本 – zīyuán lìyòng chéngběn – Chi phí sử dụng nguồn lực – Resource utilization cost |
| 1728 | 资源成本分析 – zīyuán chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí nguồn lực – Resource cost analysis |
| 1729 | 资源成本控制 – zīyuán chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí nguồn lực – Resource cost control |
| 1730 | 作业成本池 – zuòyè chéngběn chí – Bể chi phí hoạt động – Activity cost pool |
| 1731 | 作业资源 – zuòyè zīyuán – Nguồn lực hoạt động – Activity resource |
| 1732 | 作业消耗 – zuòyè xiāohào – Tiêu hao hoạt động – Activity consumption |
| 1733 | 作业动因 – zuòyè dòngyīn – Động lực hoạt động – Activity driver |
| 1734 | 作业成本分摊 – zuòyè chéngběn fēntān – Phân bổ chi phí hoạt động – Activity cost allocation |
| 1735 | 作业成本分析 – zuòyè chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí hoạt động – Activity cost analysis |
| 1736 | 作业成本控制 – zuòyè chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí hoạt động – Activity cost control |
| 1737 | 作业效率 – zuòyè xiàolǜ – Hiệu suất hoạt động – Activity efficiency |
| 1738 | 增值成本 – zēngzhí chéngběn – Chi phí tạo giá trị – Value-added cost |
| 1739 | 非增值成本 – fēi zēngzhí chéngběn – Chi phí không tạo giá trị – Non-value-added cost |
| 1740 | 成本动因分析 – chéngběn dòngyīn fēnxī – Phân tích động lực chi phí – Cost driver analysis |
| 1741 | 成本动因管理 – chéngběn dòngyīn guǎnlǐ – Quản lý động lực chi phí – Cost driver management |
| 1742 | 成本动因识别 – chéngběn dòngyīn shíbié – Nhận diện động lực chi phí – Cost driver identification |
| 1743 | 成本动因分类 – chéngběn dòngyīn fēnlèi – Phân loại động lực chi phí – Cost driver classification |
| 1744 | 成本动因评价 – chéngběn dòngyīn píngjià – Đánh giá động lực chi phí – Cost driver evaluation |
| 1745 | 成本动因优化 – chéngběn dòngyīn yōuhuà – Tối ưu động lực chi phí – Cost driver optimization |
| 1746 | 成本归因分析 – chéngběn guīyīn fēnxī – Phân tích quy kết chi phí – Cost attribution analysis |
| 1747 | 成本责任归属 – chéngběn zérèn guīshǔ – Quy thuộc trách nhiệm chi phí – Cost responsibility assignment |
| 1748 | 责任对象 – zérèn duìxiàng – Đối tượng chịu trách nhiệm – Responsibility object |
| 1749 | 责任部门 – zérèn bùmén – Bộ phận chịu trách nhiệm – Responsibility department |
| 1750 | 责任岗位 – zérèn gǎngwèi – Vị trí chịu trách nhiệm – Responsibility position |
| 1751 | 责任成本对象 – zérèn chéngběn duìxiàng – Đối tượng chi phí trách nhiệm – Responsibility cost object |
| 1752 | 责任归集 – zérèn guījí – Tập hợp theo trách nhiệm – Responsibility accumulation |
| 1753 | 责任分配 – zérèn fēnpèi – Phân bổ theo trách nhiệm – Responsibility allocation |
| 1754 | 责任考核指标 – zérèn kǎohé zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá trách nhiệm – Responsibility KPI |
| 1755 | 责任绩效 – zérèn jìxiào – Hiệu quả trách nhiệm – Responsibility performance |
| 1756 | 责任报告 – zérèn bàogào – Báo cáo trách nhiệm – Responsibility report |
| 1757 | 成本耗用分析 – chéngběn hàoyòng fēnxī – Phân tích tiêu hao chi phí – Cost consumption analysis |
| 1758 | 成本耗用率 – chéngběn hàoyònglǜ – Tỷ lệ tiêu hao chi phí – Cost consumption rate |
| 1759 | 成本节约分析 – chéngběn jiéyuē fēnxī – Phân tích tiết kiệm chi phí – Cost saving analysis |
| 1760 | 成本改善率 – chéngběn gǎishànlǜ – Tỷ lệ cải thiện chi phí – Cost improvement rate |
| 1761 | 成本优化率 – chéngběn yōuhuàlǜ – Tỷ lệ tối ưu chi phí – Cost optimization rate |
| 1762 | 成本削减 – chéngběn xuējiǎn – Cắt giảm chi phí – Cost cutting |
| 1763 | 成本压缩 – chéngběn yāsuō – Thu gọn chi phí – Cost compression |
| 1764 | 成本瘦身 – chéngběn shòushēn – Tinh gọn chi phí – Cost streamlining |
| 1765 | 成本透明化 – chéngběn tòumínghuà – Minh bạch hóa chi phí – Cost transparency |
| 1766 | 成本可视化 – chéngběn kěshìhuà – Trực quan hóa chi phí – Cost visualization |
| 1767 | 成本数字化 – chéngběn shùzìhuà – Số hóa chi phí – Cost digitalization |
| 1768 | 成本智能分析 – chéngběn zhìnéng fēnxī – Phân tích chi phí thông minh – Intelligent cost analysis |
| 1769 | 成本智能预警 – chéngběn zhìnéng yùjǐng – Cảnh báo chi phí thông minh – Intelligent cost warning |
| 1770 | 成本智能控制 – chéngběn zhìnéng kòngzhì – Kiểm soát chi phí thông minh – Intelligent cost control |
| 1771 | 成本自动归集 – chéngběn zìdòng guījí – Tự động tập hợp chi phí – Automatic cost accumulation |
| 1772 | 成本自动分配 – chéngběn zìdòng fēnpèi – Tự động phân bổ chi phí – Automatic cost allocation |
| 1773 | 成本自动结转 – chéngběn zìdòng jiézhuǎn – Tự động kết chuyển chi phí – Automatic cost transfer |
| 1774 | 成本自动计算 – chéngběn zìdòng jìsuàn – Tự động tính giá thành – Automatic cost calculation |
| 1775 | 成本自动核算 – chéngběn zìdòng hésuàn – Tự động hạch toán chi phí – Automatic cost accounting |
| 1776 | 成本自动分析 – chéngběn zìdòng fēnxī – Tự động phân tích chi phí – Automatic cost analysis |
| 1777 | 成本自动预警 – chéngběn zìdòng yùjǐng – Tự động cảnh báo chi phí – Automatic cost alert |
| 1778 | 成本自动报表 – chéngběn zìdòng bàobiǎo – Báo cáo chi phí tự động – Automatic cost reporting |
| 1779 | 成本管理平台 – chéngběn guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý chi phí – Cost management platform |
| 1780 | 成本分析平台 – chéngběn fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích chi phí – Cost analysis platform |
| 1781 | 成本控制平台 – chéngběn kòngzhì píngtái – Nền tảng kiểm soát chi phí – Cost control platform |
| 1782 | 成本核算平台 – chéngběn hésuàn píngtái – Nền tảng hạch toán chi phí – Cost accounting platform |
| 1783 | 成本计算平台 – chéngběn jìsuàn píngtái – Nền tảng tính giá thành – Costing platform |
| 1784 | 成本数据平台 – chéngběn shùjù píngtái – Nền tảng dữ liệu chi phí – Cost data platform |
| 1785 | 成本决策支持 – chéngběn juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định về chi phí – Cost decision support |
| 1786 | 成本决策分析 – chéngběn juécè fēnxī – Phân tích quyết định chi phí – Cost decision analysis |
| 1787 | 成本决策模型 – chéngběn juécè móxíng – Mô hình quyết định chi phí – Cost decision model |
| 1788 | 成本趋势分析 – chéngběn qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng chi phí – Cost trend analysis |
| 1789 | 成本对标分析 – chéngběn duìbiāo fēnxī – Phân tích đối chuẩn chi phí – Cost benchmarking analysis |
| 1790 | 成本横向比较 – chéngběn héngxiàng bǐjiào – So sánh chi phí theo chiều ngang – Horizontal cost comparison |
| 1791 | 成本纵向比较 – chéngběn zòngxiàng bǐjiào – So sánh chi phí theo chiều dọc – Vertical cost comparison |
| 1792 | 成本行业对比 – chéngběn hángyè duìbǐ – So sánh chi phí trong ngành – Industry cost comparison |
| 1793 | 成本基准分析 – chéngběn jīzhǔn fēnxī – Phân tích chuẩn chi phí – Cost benchmark analysis |
| 1794 | 成本效益分析 – chéngběn xiàoyì fēnxī – Phân tích chi phí – lợi ích – Cost-benefit analysis |
| 1795 | 成本投入产出分析 – chéngběn tóurù chǎnchū fēnxī – Phân tích đầu vào – đầu ra của chi phí – Cost input-output analysis |
| 1796 | 成本利润分析 – chéngběn lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo chi phí – Cost-profit analysis |
| 1797 | 成本-volume-利润分析 – chéngběn-róngliàng-lìrùn fēnxī – Phân tích Chi phí – Sản lượng – Lợi nhuận (CVP) – Cost-Volume-Profit analysis |
| 1798 | 盈亏平衡分析 – yíngkuī pínghéng fēnxī – Phân tích điểm hòa vốn – Break-even analysis |
| 1799 | 边际贡献率 – biānjì gòngxiànlǜ – Tỷ lệ số dư đảm phí – Contribution margin ratio |
| 1800 | 质量成本分析 – zhìliàng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí chất lượng – Quality cost analysis |
| 1801 | 质量成本控制 – zhìliàng chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí chất lượng – Quality cost control |
| 1802 | 质量成本核算 – zhìliàng chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí chất lượng – Quality cost accounting |
| 1803 | 鉴定成本 – jiàndìng chéngběn – Chi phí thẩm định – Appraisal cost |
| 1804 | 返修费用 – fǎnxiū fèiyòng – Chi phí sửa chữa sản phẩm – Rework expense |
| 1805 | 返工费用 – fǎngōng fèiyòng – Chi phí làm lại – Rework cost |
| 1806 | 检验费用 – jiǎnyàn fèiyòng – Chi phí kiểm nghiệm – Inspection cost |
| 1807 | 检测费用 – jiǎncè fèiyòng – Chi phí kiểm tra – Testing cost |
| 1808 | 质量改进成本 – zhìliàng gǎijìn chéngběn – Chi phí cải tiến chất lượng – Quality improvement cost |
| 1809 | 质量保证成本 – zhìliàng bǎozhèng chéngběn – Chi phí đảm bảo chất lượng – Quality assurance cost |
| 1810 | 客户投诉成本 – kèhù tóusù chéngběn – Chi phí khiếu nại khách hàng – Customer complaint cost |
| 1811 | 保修成本 – bǎoxiū chéngběn – Chi phí bảo hành – Warranty cost |
| 1812 | 召回成本 – zhàohuí chéngběn – Chi phí thu hồi sản phẩm – Product recall cost |
| 1813 | 索赔成本 – suǒpéi chéngběn – Chi phí bồi thường – Claim cost |
| 1814 | 仓储成本 – cāngchǔ chéngběn – Chi phí lưu kho – Warehousing cost |
| 1815 | 装卸成本 – zhuāngxiè chéngběn – Chi phí bốc xếp – Loading and unloading cost |
| 1816 | 包装成本 – bāozhuāng chéngběn – Chi phí đóng gói – Packaging cost |
| 1817 | 配送中心成本 – pèisòng zhōngxīn chéngběn – Chi phí trung tâm phân phối – Distribution center cost |
| 1818 | 运输损耗成本 – yùnshū sǔnhào chéngběn – Chi phí hao hụt vận chuyển – Transportation loss cost |
| 1819 | 库存持有成本 – kùcún chíyǒu chéngběn – Chi phí nắm giữ hàng tồn kho – Inventory holding cost |
| 1820 | 库存订货成本 – kùcún dìnghuò chéngběn – Chi phí đặt hàng tồn kho – Ordering cost |
| 1821 | 采购物流成本 – cǎigòu wùliú chéngběn – Chi phí logistics mua hàng – Inbound logistics cost |
| 1822 | 销售物流成本 – xiāoshòu wùliú chéngběn – Chi phí logistics bán hàng – Outbound logistics cost |
| 1823 | 逆向物流成本 – nìxiàng wùliú chéngběn – Chi phí logistics ngược – Reverse logistics cost |
| 1824 | 供应商成本 – gōngyìngshāng chéngběn – Chi phí liên quan nhà cung cấp – Supplier cost |
| 1825 | 采购执行成本 – cǎigòu zhíxíng chéngběn – Chi phí thực hiện mua hàng – Procurement execution cost |
| 1826 | 环境保护成本 – huánjìng bǎohù chéngběn – Chi phí bảo vệ môi trường – Environmental protection cost |
| 1827 | 污染治理成本 – wūrǎn zhìlǐ chéngběn – Chi phí xử lý ô nhiễm – Pollution control cost |
| 1828 | 废弃物处理成本 – fèiqìwù chǔlǐ chéngběn – Chi phí xử lý chất thải – Waste disposal cost |
| 1829 | 节能成本 – jiénéng chéngběn – Chi phí tiết kiệm năng lượng – Energy-saving cost |
| 1830 | 碳排放成本 – tàn páifàng chéngběn – Chi phí phát thải carbon – Carbon emission cost |
| 1831 | 环保设备成本 – huánbǎo shèbèi chéngběn – Chi phí thiết bị môi trường – Environmental equipment cost |
| 1832 | 排污费用 – páiwū fèiyòng – Chi phí xả thải – Emission fee |
| 1833 | 循环利用成本 – xúnhuán lìyòng chéngběn – Chi phí tái chế – Recycling cost |
| 1834 | 绿色成本 – lǜsè chéngběn – Chi phí xanh – Green cost |
| 1835 | 产品生命周期成本 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī chéngběn – Chi phí vòng đời sản phẩm – Product life cycle cost |
| 1836 | 设计成本 – shèjì chéngběn – Chi phí thiết kế – Design cost |
| 1837 | 开发成本 – kāifā chéngběn – Chi phí phát triển – Development cost |
| 1838 | 试制成本 – shìzhì chéngběn – Chi phí sản xuất thử – Prototype cost |
| 1839 | 投产成本 – tóuchǎn chéngběn – Chi phí đưa vào sản xuất – Production launch cost |
| 1840 | 维护成本 – wéihù chéngběn – Chi phí bảo trì – Maintenance cost |
| 1841 | 退市成本 – tuìshì chéngběn – Chi phí ngừng sản phẩm – Product withdrawal cost |
| 1842 | 报废成本 – bàofèi chéngběn – Chi phí thanh lý – Disposal cost |
| 1843 | 全生命周期成本 – quán shēngmìng zhōuqī chéngběn – Tổng chi phí vòng đời – Total life cycle cost |
| 1844 | 价值链成本 – jiàzhíliàn chéngběn – Chi phí chuỗi giá trị – Value chain cost |
| 1845 | 研发成本 – yánfā chéngběn – Chi phí nghiên cứu và phát triển – Research and development cost |
| 1846 | 工艺改进成本 – gōngyì gǎijìn chéngběn – Chi phí cải tiến quy trình – Process improvement cost |
| 1847 | 自动化成本 – zìdònghuà chéngběn – Chi phí tự động hóa – Automation cost |
| 1848 | 数字化成本 – shùzìhuà chéngběn – Chi phí chuyển đổi số – Digitalization cost |
| 1849 | 信息系统成本 – xìnxī xìtǒng chéngběn – Chi phí hệ thống thông tin – Information system cost |
| 1850 | 软件成本 – ruǎnjiàn chéngběn – Chi phí phần mềm – Software cost |
| 1851 | 信息维护成本 – xìnxī wéihù chéngběn – Chi phí bảo trì hệ thống – System maintenance cost |
| 1852 | 培训成本 – péixùn chéngběn – Chi phí đào tạo – Training cost |
| 1853 | 学习成本 – xuéxí chéngběn – Chi phí học tập – Learning cost |
| 1854 | 人工培训成本 – réngōng péixùn chéngběn – Chi phí đào tạo nhân viên – Employee training cost |
| 1855 | 管理成本中心 – guǎnlǐ chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí quản lý – Administrative cost center |
| 1856 | 服务成本中心 – fúwù chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí dịch vụ – Service cost center |
| 1857 | 辅助成本中心 – fǔzhù chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí phụ trợ – Support cost center |
| 1858 | 利润成本分析 – lìrùn chéngběn fēnxī – Phân tích lợi nhuận và chi phí – Profit and cost analysis |
| 1859 | 成本收益分析 – chéngběn shōuyì fēnxī – Phân tích chi phí và lợi ích – Cost-benefit analysis |
| 1860 | 差异原因分析 – chāyì yuányīn fēnxī – Phân tích nguyên nhân chênh lệch – Variance cause analysis |
| 1861 | 材料耗用分析 – cáiliào hàoyòng fēnxī – Phân tích tiêu hao nguyên vật liệu – Material consumption analysis |
| 1862 | 人工效率分析 – réngōng xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu suất lao động – Labor efficiency analysis |
| 1863 | 成本结构优化 – chéngběn jiégòu yōuhuà – Tối ưu cơ cấu chi phí – Cost structure optimization |
| 1864 | 成本控制措施 – chéngběn kòngzhì cuòshī – Biện pháp kiểm soát chi phí – Cost control measures |
| 1865 | 成本降低措施 – chéngběn jiàngdī cuòshī – Biện pháp giảm chi phí – Cost reduction measures |
| 1866 | 成本改善方案 – chéngběn gǎishàn fāng’àn – Phương án cải tiến chi phí – Cost improvement plan |
| 1867 | 持续降低成本 – chíxù jiàngdī chéngběn – Liên tục giảm chi phí – Continuous cost reduction |
| 1868 | 持续改善成本 – chíxù gǎishàn chéngběn – Liên tục cải tiến chi phí – Continuous cost improvement |
| 1869 | 成本竞争优势 – chéngběn jìngzhēng yōushì – Lợi thế cạnh tranh về chi phí – Cost competitive advantage |
| 1870 | 战略成本管理 – zhànlüè chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí chiến lược – Strategic cost management |
| 1871 | 全面成本管理 – quánmiàn chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí toàn diện – Total cost management |
| 1872 | 精细化成本管理 – jīngxìhuà chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí tinh gọn – Fine cost management |
| 1873 | 全过程成本管理 – quánguòchéng chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí toàn bộ quá trình – Whole-process cost management |
| 1874 | 全员成本管理 – quányuán chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí toàn thể nhân viên – Company-wide cost management |
| 1875 | 全面成本核算 – quánmiàn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí toàn diện – Comprehensive cost accounting |
| 1876 | 全面成本分析 – quánmiàn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí toàn diện – Comprehensive cost analysis |
| 1877 | 成本管理目标 – chéngběn guǎnlǐ mùbiāo – Mục tiêu quản lý chi phí – Cost management objective |
| 1878 | 成本管理指标 – chéngběn guǎnlǐ zhǐbiāo – Chỉ tiêu quản lý chi phí – Cost management indicator |
| 1879 | 成本管理报告 – chéngběn guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản lý chi phí – Cost management report |
| 1880 | 成本管理决策 – chéngběn guǎnlǐ juécè – Quyết định quản lý chi phí – Cost management decision |
| 1881 | 成本管理绩效 – chéngběn guǎnlǐ jìxiào – Hiệu quả quản lý chi phí – Cost management performance |
| 1882 | 成本管理改进 – chéngběn guǎnlǐ gǎijìn – Cải tiến quản lý chi phí – Cost management improvement |
| 1883 | 部门成本 – bùmén chéngběn – Chi phí bộ phận – Department cost |
| 1884 | 部门成本核算 – bùmén chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí bộ phận – Department cost accounting |
| 1885 | 部门成本归集 – bùmén chéngběn guījí – Tập hợp chi phí bộ phận – Department cost accumulation |
| 1886 | 部门成本分配 – bùmén chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí bộ phận – Department cost allocation |
| 1887 | 部门成本控制 – bùmén chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí bộ phận – Department cost control |
| 1888 | 部门成本分析 – bùmén chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí bộ phận – Department cost analysis |
| 1889 | 部门成本预算 – bùmén chéngběn yùsuàn – Dự toán chi phí bộ phận – Department cost budget |
| 1890 | 部门成本报告 – bùmén chéngběn bàogào – Báo cáo chi phí bộ phận – Department cost report |
| 1891 | 部门成本考核 – bùmén chéngběn kǎohé – Đánh giá chi phí bộ phận – Department cost evaluation |
| 1892 | 部门成本责任 – bùmén chéngběn zérèn – Trách nhiệm chi phí của bộ phận – Department cost responsibility |
| 1893 | 车间费用 – chējiān fèiyòng – Chi phí phân xưởng – Workshop expense |
| 1894 | 车间费用归集 – chējiān fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí phân xưởng – Workshop expense accumulation |
| 1895 | 车间费用分配 – chējiān fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí phân xưởng – Workshop expense allocation |
| 1896 | 车间费用控制 – chējiān fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí phân xưởng – Workshop expense control |
| 1897 | 车间费用分析 – chējiān fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí phân xưởng – Workshop expense analysis |
| 1898 | 生产线成本核算 – shēngchǎnxiàn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí dây chuyền – Production line cost accounting |
| 1899 | 生产线成本控制 – shēngchǎnxiàn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí dây chuyền – Production line cost control |
| 1900 | 生产线成本分析 – shēngchǎnxiàn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí dây chuyền – Production line cost analysis |
| 1901 | 生产线制造费用 – shēngchǎnxiàn zhìzào fèiyòng – CPSXC của dây chuyền – Production line manufacturing overhead |
| 1902 | 工段费用 – gōngduàn fèiyòng – Chi phí công đoạn – Work section expense |
| 1903 | 工段成本核算 – gōngduàn chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí công đoạn – Work section cost accounting |
| 1904 | 工段成本归集 – gōngduàn chéngběn guījí – Tập hợp chi phí công đoạn – Work section cost accumulation |
| 1905 | 工段成本分配 – gōngduàn chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí công đoạn – Work section cost allocation |
| 1906 | 工段成本控制 – gōngduàn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí công đoạn – Work section cost control |
| 1907 | 班组成本 – bānzǔ chéngběn – Chi phí tổ sản xuất – Production team cost |
| 1908 | 班组成本核算 – bānzǔ chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí tổ sản xuất – Production team cost accounting |
| 1909 | 班组成本分析 – bānzǔ chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí tổ sản xuất – Production team cost analysis |
| 1910 | 班组成本控制 – bānzǔ chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí tổ sản xuất – Production team cost control |
| 1911 | 班组费用 – bānzǔ fèiyòng – Chi phí của tổ sản xuất – Production team expense |
| 1912 | 工序费用 – gōngxù fèiyòng – Chi phí công đoạn – Operation expense |
| 1913 | 工序费用归集 – gōngxù fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí công đoạn – Operation expense accumulation |
| 1914 | 工序费用分配 – gōngxù fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí công đoạn – Operation expense allocation |
| 1915 | 工序费用分析 – gōngxù fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí công đoạn – Operation expense analysis |
| 1916 | 工序费用控制 – gōngxù fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí công đoạn – Operation expense control |
| 1917 | 加工费用归集 – jiāgōng fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí gia công – Processing expense accumulation |
| 1918 | 加工费用分配 – jiāgōng fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí gia công – Processing expense allocation |
| 1919 | 加工费用分析 – jiāgōng fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí gia công – Processing expense analysis |
| 1920 | 加工费用控制 – jiāgōng fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí gia công – Processing expense control |
| 1921 | 设备运行成本 – shèbèi yùnxíng chéngběn – Chi phí vận hành thiết bị – Equipment operating cost |
| 1922 | 设备维护成本 – shèbèi wéihù chéngběn – Chi phí bảo trì thiết bị – Equipment maintenance cost |
| 1923 | 设备维修成本 – shèbèi wéixiū chéngběn – Chi phí sửa chữa thiết bị – Equipment repair cost |
| 1924 | 设备折旧成本 – shèbèi zhéjiù chéngběn – Chi phí khấu hao thiết bị – Equipment depreciation cost |
| 1925 | 设备停机成本 – shèbèi tíngjī chéngběn – Chi phí ngừng máy – Equipment downtime cost |
| 1926 | 设备利用成本 – shèbèi lìyòng chéngběn – Chi phí sử dụng thiết bị – Equipment utilization cost |
| 1927 | 天然气成本 – tiānránqì chéngběn – Chi phí khí tự nhiên – Natural gas cost |
| 1928 | 用水成本 – yòngshuǐ chéngběn – Chi phí sử dụng nước – Water cost |
| 1929 | 压缩空气成本 – yāsuō kōngqì chéngběn – Chi phí khí nén – Compressed air cost |
| 1930 | 动力费用分配 – dònglì fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí động lực – Power expense allocation |
| 1931 | 动力费用归集 – dònglì fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí động lực – Power expense accumulation |
| 1932 | 公用工程成本 – gōngyòng gōngchéng chéngběn – Chi phí công trình phụ trợ – Utility cost |
| 1933 | 辅助材料成本 – fǔzhù cáiliào chéngběn – Chi phí vật liệu phụ – Indirect material cost |
| 1934 | 辅助材料耗用 – fǔzhù cáiliào hàoyòng – Tiêu hao vật liệu phụ – Indirect material consumption |
| 1935 | 辅助材料分配 – fǔzhù cáiliào fēnpèi – Phân bổ vật liệu phụ – Indirect material allocation |
| 1936 | 低值易耗品成本 – dīzhí yìhàopǐn chéngběn – Chi phí công cụ dụng cụ – Low-value consumables cost |
| 1937 | 工装成本 – gōngzhuāng chéngběn – Chi phí đồ gá, dụng cụ – Tooling cost |
| 1938 | 模具成本 – mújù chéngběn – Chi phí khuôn mẫu – Mold cost |
| 1939 | 刀具成本 – dāojù chéngběn – Chi phí dao cụ – Cutting tool cost |
| 1940 | 夹具成本 – jiājù chéngběn – Chi phí đồ gá – Fixture cost |
| 1941 | 检具成本 – jiǎnjù chéngběn – Chi phí dụng cụ kiểm tra – Inspection tool cost |
| 1942 | 生产准备成本 – shēngchǎn zhǔnbèi chéngběn – Chi phí chuẩn bị sản xuất – Production preparation cost |
| 1943 | 换线成本 – huànxiàn chéngběn – Chi phí chuyển đổi dây chuyền – Changeover cost |
| 1944 | 换模成本 – huànmú chéngběn – Chi phí thay khuôn – Mold change cost |
| 1945 | 试生产成本 – shì shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất thử – Trial production cost |
| 1946 | 首件成本 – shǒujiàn chéngběn – Chi phí sản phẩm đầu tiên – First article cost |
| 1947 | 工废成本 – gōngfèi chéngběn – Chi phí phế phẩm do sản xuất – Process scrap cost |
| 1948 | 料废成本 – liàofèi chéngběn – Chi phí phế liệu nguyên vật liệu – Material scrap cost |
| 1949 | 边角料成本 – biānjiǎoliào chéngběn – Chi phí vật liệu thừa – Offcut material cost |
| 1950 | 废料处理成本 – fèiliào chǔlǐ chéngběn – Chi phí xử lý phế liệu – Scrap processing cost |
| 1951 | 返工材料成本 – fǎngōng cáiliào chéngběn – Chi phí vật liệu làm lại – Rework material cost |
| 1952 | 返工人工成本 – fǎngōng réngōng chéngběn – Chi phí nhân công làm lại – Rework labor cost |
| 1953 | 返工制造费用 – fǎngōng zhìzào fèiyòng – CPSXC của công việc làm lại – Rework manufacturing overhead |
| 1954 | 质量返修成本 – zhìliàng fǎnxiū chéngběn – Chi phí sửa chữa do chất lượng – Quality rework cost |
| 1955 | 停工成本分析 – tínggōng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí ngừng sản xuất – Idle time cost analysis |
| 1956 | 停工责任成本 – tínggōng zérèn chéngběn – Chi phí trách nhiệm do ngừng sản xuất – Idle time responsibility cost |
| 1957 | 产能损失成本 – chǎnnéng sǔnshī chéngběn – Chi phí tổn thất công suất – Capacity loss cost |
| 1958 | 产能闲置成本 – chǎnnéng xiánzhì chéngběn – Chi phí công suất nhàn rỗi – Idle capacity cost |
| 1959 | 生产效率成本 – shēngchǎn xiàolǜ chéngběn – Chi phí liên quan hiệu suất sản xuất – Production efficiency cost |
| 1960 | 生产节拍成本 – shēngchǎn jiépāi chéngběn – Chi phí theo nhịp sản xuất – Production takt cost |
| 1961 | 瓶颈成本 – píngjǐng chéngběn – Chi phí tại điểm nghẽn – Bottleneck cost |
| 1962 | 约束成本 – yuēshù chéngběn – Chi phí do ràng buộc – Constraint cost |
| 1963 | 工厂成本 – gōngchǎng chéngběn – Chi phí nhà máy – Plant cost |
| 1964 | 工厂管理成本 – gōngchǎng guǎnlǐ chéngběn – Chi phí quản lý nhà máy – Plant administration cost |
| 1965 | 制造现场成本 – zhìzào xiànchǎng chéngběn – Chi phí tại hiện trường sản xuất – Shop floor cost |
| 1966 | 现场管理费用 – xiànchǎng guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý hiện trường – Shop floor management expense |
| 1967 | 生产支持成本 – shēngchǎn zhīchí chéngběn – Chi phí hỗ trợ sản xuất – Production support cost |
| 1968 | 工艺支持成本 – gōngyì zhīchí chéngběn – Chi phí hỗ trợ công nghệ – Process support cost |
| 1969 | 生产协调成本 – shēngchǎn xiétiáo chéngběn – Chi phí điều phối sản xuất – Production coordination cost |
| 1970 | 制造执行成本 – zhìzào zhíxíng chéngběn – Chi phí thực hiện sản xuất – Manufacturing execution cost |
| 1971 | 生产组织成本 – shēngchǎn zǔzhī chéngběn – Chi phí tổ chức sản xuất – Production organization cost |
| 1972 | 生产管理费用 – shēngchǎn guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý sản xuất – Production management expense |
| 1973 | 生产运营成本 – shēngchǎn yùnyíng chéngběn – Chi phí vận hành sản xuất – Production operating cost |
| 1974 | 制造运营成本 – zhìzào yùnyíng chéngběn – Chi phí vận hành chế tạo – Manufacturing operating cost |
| 1975 | 退货成本 – tuìhuò chéngběn – Chi phí trả hàng – Return cost |
| 1976 | 换货成本 – huànhuò chéngběn – Chi phí đổi hàng – Exchange cost |
| 1977 | 客户投诉成本 – kèhù tóusù chéngběn – Chi phí xử lý khiếu nại khách hàng – Customer complaint cost |
| 1978 | 质量事故成本 – zhìliàng shìgù chéngběn – Chi phí sự cố chất lượng – Quality incident cost |
| 1979 | 停产成本 – tíngchǎn chéngběn – Chi phí ngừng sản xuất – Production shutdown cost |
| 1980 | 复工成本 – fùgōng chéngběn – Chi phí khôi phục sản xuất – Restart cost |
| 1981 | 设备停机成本 – shèbèi tíngjī chéngběn – Chi phí dừng máy – Equipment downtime cost |
| 1982 | 故障成本 – gùzhàng chéngběn – Chi phí do sự cố – Failure cost |
| 1983 | 维修停机损失 – wéixiū tíngjī sǔnshī – Tổn thất do dừng máy sửa chữa – Maintenance downtime loss |
| 1984 | 产能利用分析 – chǎnnéng lìyòng fēnxī – Phân tích sử dụng công suất – Capacity utilization analysis |
| 1985 | 瓶颈成本 – píngjǐng chéngběn – Chi phí do nút thắt – Bottleneck cost |
| 1986 | 约束理论 – yuēshù lǐlùn – Lý thuyết ràng buộc – Theory of Constraints |
| 1987 | 吞吐量 – tūntǔliàng – Thông lượng – Throughput |
| 1988 | 吞吐成本 – tūntǔ chéngběn – Chi phí thông lượng – Throughput cost |
| 1989 | 浪费成本 – làngfèi chéngběn – Chi phí lãng phí – Waste cost |
| 1990 | 等待成本 – děngdài chéngběn – Chi phí chờ đợi – Waiting cost |
| 1991 | 搬运成本 – bānyùn chéngběn – Chi phí vận chuyển nội bộ – Material handling cost |
| 1992 | 库存浪费 – kùncún làngfèi – Lãng phí tồn kho – Inventory waste |
| 1993 | 过度生产 – guòdù shēngchǎn – Sản xuất quá mức – Overproduction |
| 1994 | 返工费用 – fǎngōng fèiyòng – Chi phí làm lại – Rework expense |
| 1995 | 返修费用 – fǎnxiū fèiyòng – Chi phí sửa chữa lại – Repair expense |
| 1996 | 缺陷成本 – quēxiàn chéngběn – Chi phí khuyết tật – Defect cost |
| 1997 | 报废成本 – bàofèi chéngběn – Chi phí phế bỏ – Scrap cost |
| 1998 | 废品率 – fèipǐnlǜ – Tỷ lệ phế phẩm – Scrap rate |
| 1999 | 良品率 – liángpǐnlǜ – Tỷ lệ thành phẩm đạt chuẩn – Yield rate |
| 2000 | 一次合格率 – yícì hégé lǜ – Tỷ lệ đạt chuẩn ngay lần đầu – First pass yield |
| 2001 | 生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – Nhịp sản xuất – Production takt time |
| 2002 | 节拍时间 – jiépāi shíjiān – Thời gian takt – Takt time |
| 2003 | 循环时间 – xúnhuán shíjiān – Thời gian chu kỳ – Cycle time |
| 2004 | 换模成本 – huànmú chéngběn – Chi phí thay khuôn – Die change cost |
| 2005 | 生产准备成本 – shēngchǎn zhǔnbèi chéngběn – Chi phí chuẩn bị sản xuất – Production setup cost |
| 2006 | 开机成本 – kāijī chéngběn – Chi phí khởi động máy – Machine startup cost |
| 2007 | 关机成本 – guānjī chéngběn – Chi phí dừng máy – Machine shutdown cost |
| 2008 | 能源消耗成本 – néngyuán xiāohào chéngběn – Chi phí tiêu hao năng lượng – Energy consumption cost |
| 2009 | 单位能耗 – dānwèi nénghào – Mức tiêu hao năng lượng đơn vị – Unit energy consumption |
| 2010 | 环保治理费用 – huánbǎo zhìlǐ fèiyòng – Chi phí xử lý môi trường – Environmental management expense |
| 2011 | 可持续成本 – kě chíxù chéngběn – Chi phí phát triển bền vững – Sustainability cost |
| 2012 | 环境治理成本 – huánjìng zhìlǐ chéngběn – Chi phí quản lý môi trường – Environmental management cost |
| 2013 | 废水处理成本 – fèishuǐ chǔlǐ chéngběn – Chi phí xử lý nước thải – Wastewater treatment cost |
| 2014 | 废气处理成本 – fèiqì chǔlǐ chéngběn – Chi phí xử lý khí thải – Exhaust gas treatment cost |
| 2015 | 固体废物处理费 – gùtǐ fèiwù chǔlǐ fèi – Chi phí xử lý chất thải rắn – Solid waste disposal expense |
| 2016 | 危险废物处理费 – wēixiǎn fèiwù chǔlǐ fèi – Chi phí xử lý chất thải nguy hại – Hazardous waste disposal expense |
| 2017 | 污染治理费 – wūrǎn zhìlǐ fèi – Chi phí xử lý ô nhiễm – Pollution control expense |
| 2018 | 节能成本 – jiénéng chéngběn – Chi phí tiết kiệm năng lượng – Energy saving cost |
| 2019 | 节水成本 – jiéshuǐ chéngběn – Chi phí tiết kiệm nước – Water saving cost |
| 2020 | 循环利用成本 – xúnhuán lìyòng chéngběn – Chi phí tái sử dụng – Recycling cost |
| 2021 | 资源回收成本 – zīyuán huíshōu chéngběn – Chi phí thu hồi tài nguyên – Resource recovery cost |
| 2022 | 碳交易成本 – tàn jiāoyì chéngběn – Chi phí giao dịch carbon – Carbon trading cost |
| 2023 | 碳税成本 – tànshuì chéngběn – Chi phí thuế carbon – Carbon tax cost |
| 2024 | 绿色制造成本 – lǜsè zhìzào chéngběn – Chi phí sản xuất xanh – Green manufacturing cost |
| 2025 | 绿色供应链成本 – lǜsè gōngyìngliàn chéngběn – Chi phí chuỗi cung ứng xanh – Green supply chain cost |
| 2026 | 环境合规成本 – huánjìng héguī chéngběn – Chi phí tuân thủ môi trường – Environmental compliance cost |
| 2027 | 安全库存成本 – ānquán kùncún chéngběn – Chi phí tồn kho an toàn – Safety stock cost |
| 2028 | 库存持有费用 – kùncún chíyǒu fèiyòng – Chi phí nắm giữ hàng tồn kho – Inventory holding expense |
| 2029 | 库存保险费 – kùncún bǎoxiǎn fèi – Phí bảo hiểm hàng tồn kho – Inventory insurance expense |
| 2030 | 库存资金占用 – kùncún zījīn zhànyòng – Chi phí vốn bị tồn kho chiếm dụng – Inventory carrying capital cost |
| 2031 | 库存跌价损失 – kùncún diējià sǔnshī – Tổn thất giảm giá hàng tồn kho – Inventory write-down loss |
| 2032 | 存货减值 – cúnhuò jiǎnzhí – Giảm giá trị hàng tồn kho – Inventory impairment |
| 2033 | 存货减值损失 – cúnhuò jiǎnzhí sǔnshī – Lỗ giảm giá trị hàng tồn kho – Inventory impairment loss |
| 2034 | 跌价准备 – diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá – Valuation allowance |
| 2035 | 成本节约措施 – chéngběn jiéyuē cuòshī – Biện pháp tiết kiệm chi phí – Cost saving measures |
| 2036 | 降本项目 – jiàngběn xiàngmù – Dự án giảm chi phí – Cost reduction project |
| 2037 | 成本管理委员会 – chéngběn guǎnlǐ wěiyuánhuì – Ban quản lý chi phí – Cost management committee |
| 2038 | 预算委员会 – yùsuàn wěiyuánhuì – Ban ngân sách – Budget committee |
| 2039 | 费用管理制度 – fèiyòng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý chi phí – Expense management policy |
| 2040 | 成本责任制考核 – chéngběn zérènzhì kǎohé – Đánh giá chế độ trách nhiệm chi phí – Cost responsibility assessment |
| 2041 | 成本目标达成率 – chéngběn mùbiāo dáchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu chi phí – Cost target achievement rate |
| 2042 | 预算执行率分析 – yùsuàn zhíxínglǜ fēnxī – Phân tích tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget execution analysis |
| 2043 | 成本核算软件 – chéngběn hésuàn ruǎnjiàn – Phần mềm hạch toán chi phí – Cost accounting software |
| 2044 | 成本管理软件 – chéngběn guǎnlǐ ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý chi phí – Cost management software |
| 2045 | 预算管理软件 – yùsuàn guǎnlǐ ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý ngân sách – Budget management software |
| 2046 | 成本数据模型 – chéngběn shùjù móxíng – Mô hình dữ liệu chi phí – Cost data model |
| 2047 | 成本数据库维护 – chéngběn shùjùkù wéihù – Bảo trì cơ sở dữ liệu chi phí – Cost database maintenance |
| 2048 | 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu – Data visualization |
| 2049 | 成本仪表盘 – chéngběn yíbiǎopán – Bảng điều khiển chi phí – Cost dashboard |
| 2050 | 商业智能分析 – shāngyè zhìnéng fēnxī – Phân tích kinh doanh thông minh – Business intelligence analysis |
| 2051 | 数据挖掘 – shùjù wājué – Khai phá dữ liệu – Data mining |
| 2052 | 预测模型 – yùcè móxíng – Mô hình dự báo – Forecast model |
| 2053 | 预算预测 – yùsuàn yùcè – Dự báo ngân sách – Budget forecasting |
| 2054 | 滚动预测 – gǔndòng yùcè – Dự báo cuốn chiếu – Rolling forecast |
| 2055 | 经营预测 – jīngyíng yùcè – Dự báo hoạt động kinh doanh – Business forecast |
| 2056 | 成本决策 – chéngběn juécè – Quyết định về chi phí – Cost decision |
| 2057 | 定价决策 – dìngjià juécè – Quyết định định giá – Pricing decision |
| 2058 | 自制还是外购 – zìzhì háishì wàigòu – Quyết định tự sản xuất hay mua ngoài – Make-or-buy decision |
| 2059 | 停产决策 – tíngchǎn juécè – Quyết định ngừng sản xuất – Shutdown decision |
| 2060 | 继续生产决策 – jìxù shēngchǎn juécè – Quyết định tiếp tục sản xuất – Continue production decision |
| 2061 | 产品淘汰决策 – chǎnpǐn táotài juécè – Quyết định loại bỏ sản phẩm – Product discontinuation decision |
| 2062 | 最优产品组合 – zuìyōu chǎnpǐn zǔhé – Cơ cấu sản phẩm tối ưu – Optimal product mix |
| 2063 | 限制因素 – xiànzhì yīnsù – Yếu tố hạn chế – Limiting factor |
| 2064 | 瓶颈资源 – píngjǐng zīyuán – Nguồn lực nút thắt – Bottleneck resource |
| 2065 | 闲置产能 – xiánzhì chǎnnéng – Công suất nhàn rỗi – Idle capacity |
| 2066 | 产能规划 – chǎnnéng guīhuà – Hoạch định công suất – Capacity planning |
| 2067 | 成本预算责任人 – chéngběn yùsuàn zérènrén – Người chịu trách nhiệm ngân sách chi phí – Cost budget owner |
| 2068 | 预算负责人 – yùsuàn fùzérén – Người phụ trách ngân sách – Budget manager |
| 2069 | 费用申请单 – fèiyòng shēnqǐng dān – Phiếu đề nghị chi phí – Expense request form |
| 2070 | 费用审批单 – fèiyòng shěnpī dān – Phiếu phê duyệt chi phí – Expense approval form |
| 2071 | 费用结算单 – fèiyòng jiésuàn dān – Phiếu quyết toán chi phí – Expense settlement form |
| 2072 | 成本结算单 – chéngběn jiésuàn dān – Phiếu quyết toán chi phí – Cost settlement form |
| 2073 | 费用明细表 – fèiyòng míngxì biǎo – Bảng chi tiết chi phí – Expense detail report |
| 2074 | 成本明细表 – chéngběn míngxì biǎo – Bảng chi tiết chi phí – Cost detail report |
| 2075 | 费用统计表 – fèiyòng tǒngjì biǎo – Bảng thống kê chi phí – Expense statistics report |
| 2076 | 成本统计表 – chéngběn tǒngjì biǎo – Bảng thống kê chi phí – Cost statistics report |
| 2077 | 费用分析图 – fèiyòng fēnxī tú – Biểu đồ phân tích chi phí – Expense analysis chart |
| 2078 | 成本趋势图 – chéngběn qūshì tú – Biểu đồ xu hướng chi phí – Cost trend chart |
| 2079 | 预算执行报告 – yùsuàn zhíxíng bàogào – Báo cáo thực hiện ngân sách – Budget execution report |
| 2080 | 预算差异报告 – yùsuàn chāyì bàogào – Báo cáo chênh lệch ngân sách – Budget variance report |
| 2081 | 成本控制报告 – chéngběn kòngzhì bàogào – Báo cáo kiểm soát chi phí – Cost control report |
| 2082 | 费用控制报告 – fèiyòng kòngzhì bàogào – Báo cáo kiểm soát chi phí – Expense control report |
| 2083 | 经营绩效分析 – jīngyíng jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operational performance analysis |
| 2084 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial analysis |
| 2085 | 盈利能力分析 – yínglì nénglì fēnxī – Phân tích khả năng sinh lời – Profitability analysis |
| 2086 | 偿债能力分析 – chángzhài nénglì fēnxī – Phân tích khả năng thanh toán – Solvency analysis |
| 2087 | 营运能力分析 – yíngyùn nénglì fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operating capability analysis |
| 2088 | 成本比率分析 – chéngběn bǐlǜ fēnxī – Phân tích tỷ lệ chi phí – Cost ratio analysis |
| 2089 | 费用率分析 – fèiyònglǜ fēnxī – Phân tích tỷ lệ chi phí – Expense ratio analysis |
| 2090 | 成本利润率分析 – chéngběn lìrùnlǜ fēnxī – Phân tích tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost profit ratio analysis |
| 2091 | 成本收益分析 – chéngběn shōuyì fēnxī – Phân tích lợi ích – chi phí – Cost-benefit analysis |
| 2092 | 投资成本分析 – tóuzī chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí đầu tư – Investment cost analysis |
| 2093 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Ngân sách dự án – Project budget |
| 2094 | 项目费用 – xiàngmù fèiyòng – Chi phí dự án – Project expense |
| 2095 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Quyết toán dự án – Project settlement |
| 2096 | 项目盈利 – xiàngmù yínglì – Lợi nhuận dự án – Project profitability |
| 2097 | 工程预算 – gōngchéng yùsuàn – Dự toán công trình – Construction budget |
| 2098 | 工程结算 – gōngchéng jiésuàn – Quyết toán công trình – Construction settlement |
| 2099 | 工程成本控制 – gōngchéng chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí công trình – Construction cost control |
| 2100 | 合同预算 – hétóng yùsuàn – Ngân sách hợp đồng – Contract budget |
| 2101 | 合同执行成本 – hétóng zhíxíng chéngběn – Chi phí thực hiện hợp đồng – Contract execution cost |
| 2102 | 合同履约成本 – hétóng lǚyuē chéngběn – Chi phí thực hiện nghĩa vụ hợp đồng – Contract fulfillment cost |
| 2103 | 履约义务 – lǚyuē yìwù – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – Performance obligation |
| 2104 | 合同资产成本 – hétóng zīchǎn chéngběn – Chi phí tài sản hợp đồng – Contract asset cost |
| 2105 | 合同获取成本 – hétóng huòqǔ chéngběn – Chi phí để có được hợp đồng – Contract acquisition cost |
| 2106 | 合同增量成本 – hétóng zēngliàng chéngběn – Chi phí tăng thêm của hợp đồng – Incremental contract cost |
| 2107 | 履约成本摊销 – lǚyuē chéngběn tānxiāo – Phân bổ chi phí thực hiện hợp đồng – Amortization of fulfillment costs |
| 2108 | 成本持续改进 – chéngběn chíxù gǎijìn – Cải tiến chi phí liên tục – Continuous cost improvement |
| 2109 | 成本标准 – chéngběn biāozhǔn – Tiêu chuẩn chi phí – Cost standard |
| 2110 | 费用标准化 – fèiyòng biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa chi phí – Expense standardization |
| 2111 | 成本基准分析 – chéngběn jīzhǔn fēnxī – Phân tích chuẩn chi phí – Cost benchmarking |
| 2112 | 行业成本 – hángyè chéngběn – Chi phí ngành – Industry cost |
| 2113 | 行业平均成本 – hángyè píngjūn chéngběn – Chi phí bình quân ngành – Industry average cost |
| 2114 | 竞争对手成本 – jìngzhēng duìshǒu chéngběn – Chi phí của đối thủ cạnh tranh – Competitor cost |
| 2115 | 成本竞争分析 – chéngběn jìngzhēng fēnxī – Phân tích cạnh tranh về chi phí – Cost competitiveness analysis |
| 2116 | 成本领先 – chéngběn lǐngxiān – Dẫn đầu về chi phí – Cost leadership |
| 2117 | 成本领先企业 – chéngběn lǐngxiān qǐyè – Doanh nghiệp dẫn đầu về chi phí – Cost leader |
| 2118 | 成本战略 – chéngběn zhànlüè – Chiến lược chi phí – Cost strategy |
| 2119 | 战略成本分析 – zhànlüè chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí chiến lược – Strategic cost analysis |
| 2120 | 全成本法 – quán chéngběn fǎ – Phương pháp toàn bộ chi phí – Absorption costing |
| 2121 | 变动成本法 – biàndòng chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí biến đổi – Variable costing |
| 2122 | 正常成本法 – zhèngcháng chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí bình thường – Normal costing |
| 2123 | 实际成本法 – shíjì chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí thực tế – Actual costing |
| 2124 | 可追溯成本 – kě zhuīsù chéngběn – Chi phí có thể truy nguyên – Traceable cost |
| 2125 | 不可追溯成本 – bùkě zhuīsù chéngběn – Chi phí không thể truy nguyên – Non-traceable cost |
| 2126 | 产品线成本 – chǎnpǐnxiàn chéngběn – Chi phí theo dòng sản phẩm – Product line cost |
| 2127 | 部门费用分摊 – bùmén fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí theo bộ phận – Department expense allocation |
| 2128 | 跨部门成本 – kuà bùmén chéngběn – Chi phí liên phòng ban – Cross-department cost |
| 2129 | 共享成本 – gòngxiǎng chéngběn – Chi phí dùng chung – Shared cost |
| 2130 | 公共费用 – gōnggòng fèiyòng – Chi phí chung – Common expense |
| 2131 | 总部管理费 – zǒngbù guǎnlǐ fèi – Chi phí quản lý trụ sở chính – Head office administration expense |
| 2132 | 区域成本 – qūyù chéngběn – Chi phí theo khu vực – Regional cost |
| 2133 | 分公司费用 – fēngōngsī fèiyòng – Chi phí chi nhánh – Branch expense |
| 2134 | 事业部成本 – shìyèbù chéngběn – Chi phí đơn vị kinh doanh – Business unit cost |
| 2135 | 成本转移 – chéngběn zhuǎnyí – Chuyển giao chi phí – Cost transfer |
| 2136 | 内部结算价格 – nèibù jiésuàn jiàgé – Giá chuyển giao nội bộ – Transfer price |
| 2137 | 转移定价 – zhuǎnyí dìngjià – Định giá chuyển giao – Transfer pricing |
| 2138 | 内部交易成本 – nèibù jiāoyì chéngběn – Chi phí giao dịch nội bộ – Internal transaction cost |
| 2139 | 辅助部门费用 – fǔzhù bùmén fèiyòng – Chi phí bộ phận phụ trợ – Support department expense |
| 2140 | 行政费用分配 – xíngzhèng fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí hành chính – Administrative expense allocation |
| 2141 | 信息系统费用 – xìnxī xìtǒng fèiyòng – Chi phí hệ thống thông tin – Information system expense |
| 2142 | 共享服务中心 – gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared service center |
| 2143 | 成本归口管理 – chéngběn guīkǒu guǎnlǐ – Quản lý chi phí theo đầu mối – Centralized cost management |
| 2144 | 成本授权 – chéngběn shòuquán – Phân quyền chi phí – Cost authorization |
| 2145 | 费用授权 – fèiyòng shòuquán – Phân quyền chi phí – Expense authorization |
| 2146 | 审批层级 – shěnpī céngjí – Cấp phê duyệt – Approval hierarchy |
| 2147 | 预算额度 – yùsuàn édù – Hạn mức ngân sách – Budget quota |
| 2148 | 费用限额管理 – fèiyòng xiàn’é guǎnlǐ – Quản lý hạn mức chi phí – Expense limit management |
| 2149 | 成本核销 – chéngběn héxiāo – Xóa sổ chi phí – Cost write-off |
| 2150 | 费用核销 – fèiyòng héxiāo – Xóa sổ chi phí – Expense write-off |
| 2151 | 成本冲减 – chéngběn chōngjiǎn – Giảm trừ chi phí – Cost offset |
| 2152 | 费用冲减 – fèiyòng chōngjiǎn – Giảm trừ chi phí – Expense offset |
| 2153 | 费用构成 – fèiyòng gòuchéng – Cơ cấu chi phí – Expense composition |
| 2154 | 费用要素 – fèiyòng yàosù – Yếu tố chi phí – Expense element |
| 2155 | 材料费用率 – cáiliào fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí vật liệu – Material expense ratio |
| 2156 | 人工费用率 – réngōng fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí nhân công – Labor expense ratio |
| 2157 | 高低点法 – gāodī diǎn fǎ – Phương pháp điểm cao – điểm thấp – High-low method |
| 2158 | 回归分析法 – huíguī fēnxī fǎ – Phương pháp phân tích hồi quy – Regression analysis |
| 2159 | 成本行为 – chéngběn xíngwéi – Hành vi chi phí – Cost behavior |
| 2160 | 成本习性 – chéngběn xíngxìng – Tính chất chi phí – Cost behavior pattern |
| 2161 | 成本预测方法 – chéngběn yùcè fāngfǎ – Phương pháp dự báo chi phí – Cost forecasting method |
| 2162 | 成本估计模型 – chéngběn gūjì móxíng – Mô hình ước tính chi phí – Cost estimation model |
| 2163 | 敏感成本 – mǐngǎn chéngběn – Chi phí nhạy cảm – Sensitive cost |
| 2164 | 费用波动 – fèiyòng bōdòng – Biến động chi phí – Expense fluctuation |
| 2165 | 成本预警系统 – chéngběn yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo chi phí – Cost early warning system |
| 2166 | 预算预警 – yùsuàn yùjǐng – Cảnh báo ngân sách – Budget warning |
| 2167 | 成本监控系统 – chéngběn jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát chi phí – Cost monitoring system |
| 2168 | 费用监控 – fèiyòng jiānkòng – Giám sát chi phí – Expense monitoring |
| 2169 | 成本自动化 – chéngběn zìdònghuà – Tự động hóa quản lý chi phí – Cost automation |
| 2170 | 智能预算 – zhìnéng yùsuàn – Ngân sách thông minh – Intelligent budgeting |
| 2171 | 智能分析 – zhìnéng fēnxī – Phân tích thông minh – Intelligent analytics |
| 2172 | 人工智能成本分析 – réngōng zhìnéng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí bằng AI – AI cost analysis |
| 2173 | 机器学习预测 – jīqì xuéxí yùcè – Dự báo bằng học máy – Machine learning forecasting |
| 2174 | 成本数字平台 – chéngběn shùzì píngtái – Nền tảng số quản lý chi phí – Digital cost platform |
| 2175 | 电子审批 – diànzǐ shěnpī – Phê duyệt điện tử – Electronic approval |
| 2176 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – Chứng từ điện tử – Electronic voucher |
| 2177 | 电子发票成本 – diànzǐ fāpiào chéngběn – Chi phí hóa đơn điện tử – E-invoice cost |
| 2178 | 流程自动化 – liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình – Process automation |
| 2179 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot – Robotic Process Automation (RPA) |
| 2180 | 成本共享平台 – chéngběn gòngxiǎng píngtái – Nền tảng chia sẻ dữ liệu chi phí – Cost sharing platform |
| 2181 | 主数据管理 – zhǔ shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu chủ – Master data management |
| 2182 | 费用类别 – fèiyòng lèibié – Loại chi phí – Expense category |
| 2183 | 成本类别 – chéngběn lèibié – Loại chi phí – Cost category |
| 2184 | 成本标签 – chéngběn biāoqiān – Nhãn chi phí – Cost tag |
| 2185 | 费用标签 – fèiyòng biāoqiān – Nhãn chi phí – Expense tag |
| 2186 | 成本维度 – chéngběn wéidù – Chiều phân tích chi phí – Cost dimension |
| 2187 | 费用维度 – fèiyòng wéidù – Chiều phân tích chi phí – Expense dimension |
| 2188 | 多维分析 – duōwéi fēnxī – Phân tích đa chiều – Multidimensional analysis |
| 2189 | 钻取分析 – zuānqǔ fēnxī – Phân tích drill-down – Drill-down analysis |
| 2190 | 经营驾驶舱 – jīngyíng jiàshǐcāng – Bảng điều hành doanh nghiệp – Executive dashboard |
| 2191 | 费用透明化 – fèiyòng tòumínghuà – Minh bạch hóa chi phí – Expense transparency |
| 2192 | 成本可追踪性 – chéngběn kě zhuīzōngxìng – Khả năng truy vết chi phí – Cost traceability |
| 2193 | 经营决策支持 – jīngyíng juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định kinh doanh – Business decision support |
| 2194 | 管理会计报告 – guǎnlǐ kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán quản trị – Management accounting report |
| 2195 | 经营分析会议 – jīngyíng fēnxī huìyì – Cuộc họp phân tích kinh doanh – Business analysis meeting |
| 2196 | 成本优化建议 – chéngběn yōuhuà jiànyì – Đề xuất tối ưu chi phí – Cost optimization recommendation |
| 2197 | 成本持续监控 – chéngběn chíxù jiānkòng – Giám sát chi phí liên tục – Continuous cost monitoring |
| 2198 | 成本管理最佳实践 – chéngběn guǎnlǐ zuìjiā shíjiàn – Thực tiễn tốt nhất về quản lý chi phí – Cost management best practices |
| 2199 | 成本优化策略 – chéngběn yōuhuà cèlüè – Chiến lược tối ưu hóa chi phí – Cost optimization strategy |
| 2200 | 成本削减计划 – chéngběn xuējiǎn jìhuà – Kế hoạch cắt giảm chi phí – Cost reduction plan |
| 2201 | 成本改善指标 – chéngběn gǎishàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu cải thiện chi phí – Cost improvement indicator |
| 2202 | 成本控制计划 – chéngběn kòngzhì jìhuà – Kế hoạch kiểm soát chi phí – Cost control plan |
| 2203 | 费用绩效管理 – fèiyòng jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả chi phí – Expense performance management |
| 2204 | 成本责任报告 – chéngběn zérèn bàogào – Báo cáo trách nhiệm chi phí – Cost responsibility report |
| 2205 | 责任中心报告 – zérèn zhōngxīn bàogào – Báo cáo trung tâm trách nhiệm – Responsibility center report |
| 2206 | 成本核算报表 – chéngběn hésuàn bàobiǎo – Báo biểu hạch toán chi phí – Cost accounting statement |
| 2207 | 成本汇总表 – chéngběn huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp chi phí – Cost summary report |
| 2208 | 费用预算表 – fèiyòng yùsuàn biǎo – Bảng dự toán chi phí – Expense budget sheet |
| 2209 | 成本预测表 – chéngběn yùcè biǎo – Bảng dự báo chi phí – Cost forecast sheet |
| 2210 | 成本控制方案 – chéngběn kòngzhì fāng’àn – Phương án kiểm soát chi phí – Cost control plan |
| 2211 | 成本改善方案 – chéngběn gǎishàn fāng’àn – Phương án cải thiện chi phí – Cost improvement plan |
| 2212 | 费用控制方案 – fèiyòng kòngzhì fāng’àn – Phương án kiểm soát chi phí – Expense control plan |
| 2213 | 预算控制方案 – yùsuàn kòngzhì fāng’àn – Phương án kiểm soát ngân sách – Budget control plan |
| 2214 | 成本执行情况 – chéngběn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện chi phí – Cost execution status |
| 2215 | 预算执行情况 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện ngân sách – Budget execution status |
| 2216 | 费用执行情况 – fèiyòng zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện chi phí – Expense execution status |
| 2217 | 成本经理 – chéngběn jīnglǐ – Quản lý chi phí – Cost manager |
| 2218 | 成本主管 – chéngběn zhǔguǎn – Trưởng bộ phận chi phí – Cost supervisor |
| 2219 | 预算专员 – yùsuàn zhuānyuán – Chuyên viên ngân sách – Budget specialist |
| 2220 | 预算经理 – yùsuàn jīnglǐ – Quản lý ngân sách – Budget manager |
| 2221 | 预算控制员 – yùsuàn kòngzhìyuán – Nhân viên kiểm soát ngân sách – Budget controller |
| 2222 | 经营分析师 – jīngyíng fēnxīshī – Chuyên viên phân tích kinh doanh – Business analyst |
| 2223 | 管理会计师 – guǎnlǐ kuàijìshī – Kế toán quản trị – Management accountant |
| 2224 | 成本数据中心 – chéngběn shùjù zhōngxīn – Trung tâm dữ liệu chi phí – Cost data center |
| 2225 | 成本信息平台 – chéngběn xìnxī píngtái – Nền tảng thông tin chi phí – Cost information platform |
| 2226 | 成本分析系统 – chéngběn fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích chi phí – Cost analysis system |
| 2227 | 预算分析系统 – yùsuàn fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích ngân sách – Budget analysis system |
| 2228 | 费用控制系统 – fèiyòng kòngzhì xìtǒng – Hệ thống kiểm soát chi phí – Expense control system |
| 2229 | 经营分析系统 – jīngyíng fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích kinh doanh – Business analysis system |
| 2230 | 费用编码体系 – fèiyòng biānmǎ tǐxì – Hệ thống mã chi phí – Expense coding system |
| 2231 | 成本分类编码 – chéngběn fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại chi phí – Cost classification code |
| 2232 | 成本中心编码 – chéngběn zhōngxīn biānmǎ – Mã trung tâm chi phí – Cost center code |
| 2233 | 预算科目 – yùsuàn kēmù – Tài khoản ngân sách – Budget account |
| 2234 | 预算项目 – yùsuàn xiàngmù – Hạng mục ngân sách – Budget item |
| 2235 | 费用项目 – fèiyòng xiàngmù – Khoản mục chi phí – Expense item |
| 2236 | 成本项目编码 – chéngběn xiàngmù biānmǎ – Mã khoản mục chi phí – Cost item code |
| 2237 | 材料成本预算 – cáiliào chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí vật liệu – Material cost budget |
| 2238 | 人工成本预算 – réngōng chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí nhân công – Labor cost budget |
| 2239 | 制造费用预算 – zhìzào fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead budget |
| 2240 | 部门预算 – bùmén yùsuàn – Ngân sách bộ phận – Department budget |
| 2241 | 滚动成本 – gǔndòng chéngběn – Chi phí cuốn chiếu – Rolling cost |
| 2242 | 滚动成本管理 – gǔndòng chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí cuốn chiếu – Rolling cost management |
| 2243 | 预算模拟 – yùsuàn mónǐ – Mô phỏng ngân sách – Budget simulation |
| 2244 | 成本场景分析 – chéngběn chǎngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản chi phí – Cost scenario analysis |
| 2245 | 费用驱动因素 – fèiyòng qūdòng yīnsù – Yếu tố thúc đẩy chi phí – Expense driver |
| 2246 | 成本影响因素 – chéngběn yǐngxiǎng yīnsù – Yếu tố ảnh hưởng chi phí – Cost influencing factor |
| 2247 | 费用影响因素 – fèiyòng yǐngxiǎng yīnsù – Yếu tố ảnh hưởng chi phí – Expense influencing factor |
| 2248 | 成本控制点分析 – chéngběn kòngzhì diǎn fēnxī – Phân tích điểm kiểm soát chi phí – Cost control point analysis |
| 2249 | 关键成本指标 – guānjiàn chéngběn zhǐbiāo – Chỉ số chi phí trọng yếu – Key cost indicator |
| 2250 | 成本健康度 – chéngběn jiànkāngdù – Mức độ lành mạnh của chi phí – Cost health index |
| 2251 | 费用健康度 – fèiyòng jiànkāngdù – Mức độ lành mạnh của chi phí – Expense health index |
| 2252 | 预算健康度 – yùsuàn jiànkāngdù – Mức độ lành mạnh của ngân sách – Budget health index |
| 2253 | 成本诊断 – chéngběn zhěnduàn – Chẩn đoán chi phí – Cost diagnosis |
| 2254 | 费用诊断 – fèiyòng zhěnduàn – Chẩn đoán chi phí – Expense diagnosis |
| 2255 | 经营诊断 – jīngyíng zhěnduàn – Chẩn đoán hoạt động kinh doanh – Business diagnosis |
| 2256 | 成本优化路径 – chéngběn yōuhuà lùjìng – Lộ trình tối ưu hóa chi phí – Cost optimization roadmap |
| 2257 | 费用节约措施 – fèiyòng jiéyuē cuòshī – Biện pháp tiết kiệm chi phí – Expense saving measures |
| 2258 | 成本优化目标 – chéngběn yōuhuà mùbiāo – Mục tiêu tối ưu hóa chi phí – Cost optimization target |
| 2259 | 费用优化目标 – fèiyòng yōuhuà mùbiāo – Mục tiêu tối ưu hóa chi phí – Expense optimization target |
| 2260 | 预算优化 – yùsuàn yōuhuà – Tối ưu hóa ngân sách – Budget optimization |
| 2261 | 预算资源分配 – yùsuàn zīyuán fēnpèi – Phân bổ nguồn lực ngân sách – Budget resource allocation |
| 2262 | 成本资源配置 – chéngběn zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực chi phí – Cost resource allocation |
| 2263 | 经营成本预算 – jīngyíng chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí hoạt động – Operating cost budget |
| 2264 | 期间成本预算 – qījiān chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí thời kỳ – Period cost budget |
| 2265 | 项目费用预算 – xiàngmù fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí dự án – Project expense budget |
| 2266 | 研发成本预算 – yánfā chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí nghiên cứu và phát triển – R&D cost budget |
| 2267 | 物流费用预算 – wùliú fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí logistics – Logistics expense budget |
| 2268 | 仓储费用预算 – cāngchǔ fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí kho bãi – Warehouse expense budget |
| 2269 | 运输费用预算 – yùnshū fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí vận chuyển – Transportation expense budget |
| 2270 | 采购费用预算 – cǎigòu fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí mua hàng – Procurement expense budget |
| 2271 | 销售费用预算 – xiāoshòu fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí bán hàng – Selling expense budget |
| 2272 | 行政费用预算 – xíngzhèng fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí hành chính – Administrative expense budget |
| 2273 | 财务费用预算 – cáiwù fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí tài chính – Financial expense budget |
| 2274 | 人工费用预算 – réngōng fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí lao động – Labor expense budget |
| 2275 | 能源费用预算 – néngyuán fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí năng lượng – Energy expense budget |
| 2276 | 维修费用预算 – wéixiū fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí sửa chữa – Maintenance expense budget |
| 2277 | 折旧预算 – zhéjiù yùsuàn – Ngân sách khấu hao – Depreciation budget |
| 2278 | 摊销预算 – tānxiāo yùsuàn – Ngân sách phân bổ – Amortization budget |
| 2279 | 现金成本 – xiànjīn chéngběn – Chi phí bằng tiền – Cash cost |
| 2280 | 非现金成本 – fēi xiànjīn chéngběn – Chi phí phi tiền mặt – Non-cash cost |
| 2281 | 可比成本 – kěbǐ chéngběn – Chi phí có thể so sánh – Comparable cost |
| 2282 | 历史比较分析 – lìshǐ bǐjiào fēnxī – Phân tích so sánh lịch sử – Historical comparison analysis |
| 2283 | 同期比较分析 – tóngqī bǐjiào fēnxī – Phân tích so sánh cùng kỳ – Period-over-period analysis |
| 2284 | 预算对比分析 – yùsuàn duìbǐ fēnxī – Phân tích so sánh với ngân sách – Budget comparison analysis |
| 2285 | 实际对比分析 – shíjì duìbǐ fēnxī – Phân tích so sánh thực tế – Actual comparison analysis |
| 2286 | 成本管理能力 – chéngběn guǎnlǐ nénglì – Năng lực quản lý chi phí – Cost management capability |
| 2287 | 成本管理成熟度 – chéngběn guǎnlǐ chéngshúdù – Mức độ trưởng thành trong quản lý chi phí – Cost management maturity |
| 2288 | 精细化成本管理 – jīngxìhuà chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí tinh gọn, chi tiết – Refined cost management |
| 2289 | 精益成本核算 – jīngyì chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí tinh gọn – Lean cost accounting |
| 2290 | 精益价值流 – jīngyì jiàzhíliú – Dòng giá trị tinh gọn – Lean value stream |
| 2291 | 价值流成本 – jiàzhíliú chéngběn – Chi phí dòng giá trị – Value stream cost |
| 2292 | 价值流利润 – jiàzhíliú lìrùn – Lợi nhuận dòng giá trị – Value stream profit |
| 2293 | 价值流分析 – jiàzhíliú fēnxī – Phân tích dòng giá trị – Value stream analysis |
| 2294 | 成本管理流程图 – chéngběn guǎnlǐ liúchéng tú – Sơ đồ quy trình quản lý chi phí – Cost management flowchart |
| 2295 | 成本分析框架 – chéngběn fēnxī kuàngjià – Khung phân tích chi phí – Cost analysis framework |
| 2296 | 成本优化模型设计 – chéngběn yōuhuà móxíng shèjì – Thiết kế mô hình tối ưu chi phí – Cost optimization model design |
| 2297 | 预算责任中心 – yùsuàn zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm ngân sách – Budget responsibility center |
| 2298 | 预算成本中心 – yùsuàn chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí ngân sách – Budget cost center |
| 2299 | 预算审批流程 – yùsuàn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt ngân sách – Budget approval workflow |
| 2300 | 预算调整流程 – yùsuàn tiáozhěng liúchéng – Quy trình điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment workflow |
| 2301 | 预算跟踪 – yùsuàn gēnzōng – Theo dõi ngân sách – Budget tracking |
| 2302 | 预算监测 – yùsuàn jiāncè – Giám sát ngân sách – Budget monitoring |
| 2303 | 预算完成情况 – yùsuàn wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành ngân sách – Budget completion status |
| 2304 | 成本控制委员会 – chéngběn kòngzhì wěiyuánhuì – Ủy ban kiểm soát chi phí – Cost control committee |
| 2305 | 降本增效项目 – jiàngběn zēngxiào xiàngmù – Dự án giảm chi phí tăng hiệu quả – Cost reduction project |
| 2306 | 成本改善团队 – chéngběn gǎishàn tuánduì – Nhóm cải tiến chi phí – Cost improvement team |
| 2307 | 持续改善计划 – chíxù gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải tiến liên tục – Continuous improvement plan |
| 2308 | 费用审核 – fèiyòng shěnhé – Kiểm tra chi phí – Expense review |
| 2309 | 成本审批 – chéngběn shěnpī – Phê duyệt chi phí – Cost approval |
| 2310 | 成本签核 – chéngběn qiānhé – Ký duyệt chi phí – Cost sign-off |
| 2311 | 费用签核 – fèiyòng qiānhé – Ký duyệt chi phí – Expense sign-off |
| 2312 | 预算锁定 – yùsuàn suǒdìng – Khóa ngân sách – Budget lock |
| 2313 | 预算解锁 – yùsuàn jiěsuǒ – Mở khóa ngân sách – Budget unlock |
| 2314 | 预算版本 – yùsuàn bǎnběn – Phiên bản ngân sách – Budget version |
| 2315 | 预算基线 – yùsuàn jīxiàn – Đường cơ sở ngân sách – Budget baseline |
| 2316 | 预算假设 – yùsuàn jiǎshè – Giả định ngân sách – Budget assumptions |
| 2317 | 预算参数 – yùsuàn cānshù – Tham số ngân sách – Budget parameters |
| 2318 | 成本基线 – chéngběn jīxiàn – Đường cơ sở chi phí – Cost baseline |
| 2319 | 成本目标值 – chéngběn mùbiāozhí – Giá trị mục tiêu chi phí – Target cost value |
| 2320 | 实际发生值 – shíjì fāshēng zhí – Giá trị thực tế phát sinh – Actual incurred value |
| 2321 | 预算余额分析 – yùsuàn yú’é fēnxī – Phân tích số dư ngân sách – Budget balance analysis |
| 2322 | 成本预测值 – chéngběn yùcè zhí – Giá trị dự báo chi phí – Forecast cost value |
| 2323 | 预计发生额 – yùjì fāshēng’é – Giá trị dự kiến phát sinh – Estimated incurred amount |
| 2324 | 费用明细查询 – fèiyòng míngxì cháxún – Tra cứu chi tiết chi phí – Expense detail inquiry |
| 2325 | 成本控制清单 – chéngběn kòngzhì qīngdān – Danh mục kiểm soát chi phí – Cost control checklist |
| 2326 | 费用控制清单 – fèiyòng kòngzhì qīngdān – Danh mục kiểm soát chi phí – Expense control checklist |
| 2327 | 成本优化清单 – chéngběn yōuhuà qīngdān – Danh mục tối ưu chi phí – Cost optimization checklist |
| 2328 | 节约金额 – jiéyuē jīn’é – Số tiền tiết kiệm – Savings amount |
| 2329 | 节约率 – jiéyuēlǜ – Tỷ lệ tiết kiệm – Savings rate |
| 2330 | 费用降低率 – fèiyòng jiàngdīlǜ – Tỷ lệ giảm chi phí – Expense reduction rate |
| 2331 | 成本增长率 – chéngběn zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng chi phí – Cost growth rate |
| 2332 | 费用增长率 – fèiyòng zēngzhǎnglǜ – Tỷ lệ tăng chi phí – Expense growth rate |
| 2333 | 成本占收入比 – chéngběn zhàn shōurù bǐ – Tỷ lệ chi phí trên doanh thu – Cost-to-revenue ratio |
| 2334 | 成本占利润比 – chéngběn zhàn lìrùn bǐ – Tỷ lệ chi phí trên lợi nhuận – Cost-to-profit ratio |
| 2335 | 成本占销售额比 – chéngběn zhàn xiāoshòu’é bǐ – Tỷ lệ chi phí trên doanh số – Cost-to-sales ratio |
| 2336 | 成本分析周期 – chéngběn fēnxī zhōuqī – Chu kỳ phân tích chi phí – Cost analysis cycle |
| 2337 | 预算周期 – yùsuàn zhōuqī – Chu kỳ ngân sách – Budget cycle |
| 2338 | 月度预算会议 – yuèdù yùsuàn huìyì – Cuộc họp ngân sách hàng tháng – Monthly budget meeting |
| 2339 | 季度预算会议 – jìdù yùsuàn huìyì – Cuộc họp ngân sách hàng quý – Quarterly budget meeting |
| 2340 | 年度预算会议 – niándù yùsuàn huìyì – Cuộc họp ngân sách hàng năm – Annual budget meeting |
| 2341 | 预算评审 – yùsuàn píngshěn – Thẩm định ngân sách – Budget review |
| 2342 | 成本评审 – chéngběn píngshěn – Thẩm định chi phí – Cost review |
| 2343 | 费用评审 – fèiyòng píngshěn – Thẩm định chi phí – Expense review |
| 2344 | 成本审核意见 – chéngběn shěnhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra chi phí – Cost review comments |
| 2345 | 预算审核意见 – yùsuàn shěnhé yìjiàn – Ý kiến thẩm định ngân sách – Budget review comments |
| 2346 | 成本整改 – chéngběn zhěnggǎi – Khắc phục chi phí – Cost rectification |
| 2347 | 费用整改 – fèiyòng zhěnggǎi – Khắc phục chi phí – Expense rectification |
| 2348 | 整改措施 – zhěnggǎi cuòshī – Biện pháp khắc phục – Corrective action |
| 2349 | 整改计划 – zhěnggǎi jìhuà – Kế hoạch khắc phục – Corrective action plan |
| 2350 | 整改完成率 – zhěnggǎi wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành khắc phục – Corrective action completion rate |
| 2351 | 成本控制效果 – chéngběn kòngzhì xiàoguǒ – Hiệu quả kiểm soát chi phí – Cost control effectiveness |
| 2352 | 费用控制效果 – fèiyòng kòngzhì xiàoguǒ – Hiệu quả kiểm soát chi phí – Expense control effectiveness |
| 2353 | 预算执行分析 – yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget execution analysis |
| 2354 | 成本执行分析 – chéngběn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện chi phí – Cost execution analysis |
| 2355 | 费用执行分析 – fèiyòng zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện chi phí – Expense execution analysis |
| 2356 | 预算考核 – yùsuàn kǎohé – Đánh giá ngân sách – Budget assessment |
| 2357 | 预算绩效 – yùsuàn jìxiào – Hiệu quả ngân sách – Budget performance |
| 2358 | 预算绩效评价 – yùsuàn jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả ngân sách – Budget performance evaluation |
| 2359 | 费用绩效评价 – fèiyòng jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả chi phí – Expense performance evaluation |
| 2360 | 成本责任考评 – chéngběn zérèn kǎopíng – Đánh giá trách nhiệm chi phí – Cost responsibility appraisal |
| 2361 | 成本责任落实 – chéngběn zérèn luòshí – Thực hiện trách nhiệm chi phí – Cost responsibility implementation |
| 2362 | 预算责任落实 – yùsuàn zérèn luòshí – Thực hiện trách nhiệm ngân sách – Budget responsibility implementation |
| 2363 | 成本改善成果 – chéngběn gǎishàn chéngguǒ – Kết quả cải tiến chi phí – Cost improvement results |
| 2364 | 降本成果 – jiàngběn chéngguǒ – Kết quả giảm chi phí – Cost reduction results |
| 2365 | 费用节约成果 – fèiyòng jiéyuē chéngguǒ – Kết quả tiết kiệm chi phí – Expense saving results |
| 2366 | 成本改善案例 – chéngběn gǎishàn ànlì – Trường hợp cải tiến chi phí – Cost improvement case |
| 2367 | 最佳成本实践 – zuìjiā chéngběn shíjiàn – Thực tiễn tốt nhất về chi phí – Best cost practices |
| 2368 | 成本知识库 – chéngběn zhīshìkù – Cơ sở tri thức về chi phí – Cost knowledge base |
| 2369 | 预算知识库 – yùsuàn zhīshìkù – Cơ sở tri thức về ngân sách – Budget knowledge base |
| 2370 | 费用知识库 – fèiyòng zhīshìkù – Cơ sở tri thức về chi phí – Expense knowledge base |
| 2371 | 成本培训 – chéngběn péixùn – Đào tạo quản lý chi phí – Cost management training |
| 2372 | 预算培训 – yùsuàn péixùn – Đào tạo ngân sách – Budget training |
| 2373 | 费用培训 – fèiyòng péixùn – Đào tạo quản lý chi phí – Expense management training |
| 2374 | 成本管理课程 – chéngběn guǎnlǐ kèchéng – Khóa học quản lý chi phí – Cost management course |
| 2375 | 预算管理课程 – yùsuàn guǎnlǐ kèchéng – Khóa học quản lý ngân sách – Budget management course |
| 2376 | 成本分析课程 – chéngběn fēnxī kèchéng – Khóa học phân tích chi phí – Cost analysis course |
| 2377 | 成本管理规范 – chéngběn guǎnlǐ guīfàn – Quy phạm quản lý chi phí – Cost management standards |
| 2378 | 预算管理规范 – yùsuàn guǎnlǐ guīfàn – Quy phạm quản lý ngân sách – Budget management standards |
| 2379 | 费用管理规范 – fèiyòng guǎnlǐ guīfàn – Quy phạm quản lý chi phí – Expense management standards |
| 2380 | 成本管理手册 – chéngběn guǎnlǐ shǒucè – Sổ tay quản lý chi phí – Cost management manual |
| 2381 | 预算管理手册 – yùsuàn guǎnlǐ shǒucè – Sổ tay quản lý ngân sách – Budget management manual |
| 2382 | 费用管理手册 – fèiyòng guǎnlǐ shǒucè – Sổ tay quản lý chi phí – Expense management manual |
| 2383 | 成本控制手册 – chéngběn kòngzhì shǒucè – Sổ tay kiểm soát chi phí – Cost control manual |
| 2384 | 成本管理制度文件 – chéngběn guǎnlǐ zhìdù wénjiàn – Tài liệu quy chế quản lý chi phí – Cost management policy document |
| 2385 | 预算管理制度文件 – yùsuàn guǎnlǐ zhìdù wénjiàn – Tài liệu quy chế quản lý ngân sách – Budget management policy document |
| 2386 | 费用管理制度文件 – fèiyòng guǎnlǐ zhìdù wénjiàn – Tài liệu quy chế quản lý chi phí – Expense management policy document |
| 2387 | 成本持续优化 – chéngběn chíxù yōuhuà – Tối ưu hóa chi phí liên tục – Continuous cost optimization |
| 2388 | 成本管控 – chéngběn guǎnkòng – Quản trị và kiểm soát chi phí – Cost governance |
| 2389 | 成本精细化 – chéngběn jīngxìhuà – Quản lý chi phí tinh vi – Cost refinement |
| 2390 | 费用精细化管理 – fèiyòng jīngxìhuà guǎnlǐ – Quản lý chi phí tinh vi – Refined expense management |
| 2391 | 成本核算标准 – chéngběn hésuàn biāozhǔn – Tiêu chuẩn hạch toán chi phí – Cost accounting standard |
| 2392 | 成本计算标准 – chéngběn jìsuàn biāozhǔn – Tiêu chuẩn tính giá thành – Cost calculation standard |
| 2393 | 成本控制标准 – chéngběn kòngzhì biāozhǔn – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí – Cost control standard |
| 2394 | 费用审批权限 – fèiyòng shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt chi phí – Expense approval authority |
| 2395 | 成本审批权限 – chéngběn shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt chi phí – Cost approval authority |
| 2396 | 预算审批权限 – yùsuàn shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt ngân sách – Budget approval authority |
| 2397 | 成本责任矩阵 – chéngběn zérèn jǔzhèn – Ma trận trách nhiệm chi phí – Cost responsibility matrix |
| 2398 | 费用责任矩阵 – fèiyòng zérèn jǔzhèn – Ma trận trách nhiệm chi phí – Expense responsibility matrix |
| 2399 | 预算责任矩阵 – yùsuàn zérèn jǔzhèn – Ma trận trách nhiệm ngân sách – Budget responsibility matrix |
| 2400 | 成本分解结构 – chéngběn fēnjiě jiégòu – Cơ cấu phân rã chi phí – Cost breakdown structure |
| 2401 | 工作分解结构 – gōngzuò fēnjiě jiégòu – Cơ cấu phân rã công việc – Work breakdown structure |
| 2402 | 资源分解结构 – zīyuán fēnjiě jiégòu – Cơ cấu phân rã nguồn lực – Resource breakdown structure |
| 2403 | 成本估算表 – chéngběn gūsuàn biǎo – Bảng ước tính chi phí – Cost estimate sheet |
| 2404 | 成本测算 – chéngběn cèsuàn – Tính toán chi phí – Cost estimation |
| 2405 | 成本测算表 – chéngběn cèsuàn biǎo – Bảng tính chi phí – Cost estimation sheet |
| 2406 | 费用测算 – fèiyòng cèsuàn – Tính toán chi phí – Expense estimation |
| 2407 | 费用测算表 – fèiyòng cèsuàn biǎo – Bảng tính chi phí – Expense estimation sheet |
| 2408 | 统计口径 – tǒngjì kǒujìng – Phạm vi thống kê – Statistical scope |
| 2409 | 成本口径一致性 – chéngběn kǒujìng yízhìxìng – Tính nhất quán của phạm vi chi phí – Cost scope consistency |
| 2410 | 费用归口部门 – fèiyòng guīkǒu bùmén – Bộ phận đầu mối chi phí – Expense management department |
| 2411 | 成本归口部门 – chéngběn guīkǒu bùmén – Bộ phận đầu mối chi phí – Cost management department |
| 2412 | 预算归口管理 – yùsuàn guīkǒu guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tập trung – Centralized budget management |
| 2413 | 成本执行偏差 – chéngběn zhíxíng piānchā – Sai lệch thực hiện chi phí – Cost execution variance |
| 2414 | 费用执行偏差 – fèiyòng zhíxíng piānchā – Sai lệch thực hiện chi phí – Expense execution variance |
| 2415 | 预算执行偏差 – yùsuàn zhíxíng piānchā – Sai lệch thực hiện ngân sách – Budget execution variance |
| 2416 | 成本偏差分析报告 – chéngběn piānchā fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích sai lệch chi phí – Cost variance analysis report |
| 2417 | 预算偏差分析报告 – yùsuàn piānchā fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích sai lệch ngân sách – Budget variance analysis report |
| 2418 | 费用偏差分析报告 – fèiyòng piānchā fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích sai lệch chi phí – Expense variance analysis report |
| 2419 | 费用控制措施 – fèiyòng kòngzhì cuòshī – Biện pháp kiểm soát chi phí – Expense control measures |
| 2420 | 预算控制措施 – yùsuàn kòngzhì cuòshī – Biện pháp kiểm soát ngân sách – Budget control measures |
| 2421 | 成本改善建议书 – chéngběn gǎishàn jiànyìshū – Báo cáo đề xuất cải thiện chi phí – Cost improvement proposal |
| 2422 | 预算优化建议书 – yùsuàn yōuhuà jiànyìshū – Báo cáo đề xuất tối ưu ngân sách – Budget optimization proposal |
| 2423 | 费用节省分析 – fèiyòng jiéshěng fēnxī – Phân tích tiết kiệm chi phí – Expense saving analysis |
| 2424 | 成本节省分析 – chéngběn jiéshěng fēnxī – Phân tích tiết kiệm chi phí – Cost saving analysis |
| 2425 | 成本节约项目 – chéngběn jiéyuē xiàngmù – Dự án tiết kiệm chi phí – Cost saving project |
| 2426 | 成本控制指标体系 – chéngběn kòngzhì zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu kiểm soát chi phí – Cost control KPI system |
| 2427 | 成本管理指标体系 – chéngběn guǎnlǐ zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu quản lý chi phí – Cost management KPI system |
| 2428 | 费用管理指标 – fèiyòng guǎnlǐ zhǐbiāo – Chỉ tiêu quản lý chi phí – Expense management indicator |
| 2429 | 预算管理指标 – yùsuàn guǎnlǐ zhǐbiāo – Chỉ tiêu quản lý ngân sách – Budget management indicator |
| 2430 | 预算控制指标 – yùsuàn kòngzhì zhǐbiāo – Chỉ tiêu kiểm soát ngân sách – Budget control indicator |
| 2431 | 成本考核指标 – chéngběn kǎohé zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá chi phí – Cost assessment indicator |
| 2432 | 费用考核指标 – fèiyòng kǎohé zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá chi phí – Expense assessment indicator |
| 2433 | 成本责任指标 – chéngběn zérèn zhǐbiāo – Chỉ tiêu trách nhiệm chi phí – Cost responsibility indicator |
| 2434 | 预算责任指标 – yùsuàn zérèn zhǐbiāo – Chỉ tiêu trách nhiệm ngân sách – Budget responsibility indicator |
| 2435 | 成本预控 – chéngběn yùkòng – Kiểm soát chi phí từ trước – Cost pre-control |
| 2436 | 事前成本控制 – shìqián chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí trước khi phát sinh – Preventive cost control |
| 2437 | 事中成本控制 – shìzhōng chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí trong quá trình thực hiện – In-process cost control |
| 2438 | 事后成本分析 – shìhòu chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí sau khi hoàn thành – Post-cost analysis |
| 2439 | 成本闭环管理 – chéngběn bìhuán guǎnlǐ – Quản lý chi phí theo vòng khép kín – Closed-loop cost management |
| 2440 | 预算闭环管理 – yùsuàn bìhuán guǎnlǐ – Quản lý ngân sách theo vòng khép kín – Closed-loop budget management |
| 2441 | 费用闭环管理 – fèiyòng bìhuán guǎnlǐ – Quản lý chi phí theo vòng khép kín – Closed-loop expense management |
| 2442 | 成本持续分析 – chéngběn chíxù fēnxī – Phân tích chi phí liên tục – Continuous cost analysis |
| 2443 | 成本实时分析 – chéngběn shíshí fēnxī – Phân tích chi phí thời gian thực – Real-time cost analysis |
| 2444 | 费用实时分析 – fèiyòng shíshí fēnxī – Phân tích chi phí thời gian thực – Real-time expense analysis |
| 2445 | 预算实时监控 – yùsuàn shíshí jiānkòng – Giám sát ngân sách thời gian thực – Real-time budget monitoring |
| 2446 | 费用数据采集 – fèiyòng shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu chi phí – Expense data collection |
| 2447 | 预算数据采集 – yùsuàn shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu ngân sách – Budget data collection |
| 2448 | 成本数据治理 – chéngběn shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu chi phí – Cost data governance |
| 2449 | 费用数据治理 – fèiyòng shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu chi phí – Expense data governance |
| 2450 | 预算数据治理 – yùsuàn shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu ngân sách – Budget data governance |
| 2451 | 成本数据质量 – chéngběn shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu chi phí – Cost data quality |
| 2452 | 费用数据质量 – fèiyòng shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu chi phí – Expense data quality |
| 2453 | 预算数据质量 – yùsuàn shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu ngân sách – Budget data quality |
| 2454 | 成本数据标准 – chéngběn shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu chi phí – Cost data standard |
| 2455 | 预算数据标准 – yùsuàn shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu ngân sách – Budget data standard |
| 2456 | 费用数据标准 – fèiyòng shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu chi phí – Expense data standard |
| 2457 | 成本智能预警 – chéngběn zhìnéng yùjǐng – Cảnh báo chi phí thông minh – Intelligent cost alert |
| 2458 | 费用智能预警 – fèiyòng zhìnéng yùjǐng – Cảnh báo chi phí thông minh – Intelligent expense alert |
| 2459 | 预算智能预警 – yùsuàn zhìnéng yùjǐng – Cảnh báo ngân sách thông minh – Intelligent budget alert |
| 2460 | 成本异常预警 – chéngběn yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường về chi phí – Cost anomaly alert |
| 2461 | 费用异常预警 – fèiyòng yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường về chi phí – Expense anomaly alert |
| 2462 | 预算异常预警 – yùsuàn yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường về ngân sách – Budget anomaly alert |
| 2463 | 预算分析维度 – yùsuàn fēnxī wéidù – Chiều phân tích ngân sách – Budget analysis dimension |
| 2464 | 费用分析维度 – fèiyòng fēnxī wéidù – Chiều phân tích chi phí – Expense analysis dimension |
| 2465 | 成本钻取报表 – chéngběn zuānqǔ bàobiǎo – Báo cáo drill-down chi phí – Cost drill-down report |
| 2466 | 预算驾驶舱 – yùsuàn jiàshǐcāng – Bảng điều khiển ngân sách – Budget dashboard |
| 2467 | 费用驾驶舱 – fèiyòng jiàshǐcāng – Bảng điều khiển chi phí – Expense dashboard |
| 2468 | 成本仪表指标 – chéngběn yíbiǎo zhǐbiāo – Chỉ số trên bảng điều khiển chi phí – Cost dashboard metrics |
| 2469 | 成本运营分析 – chéngběn yùnyíng fēnxī – Phân tích vận hành chi phí – Cost operations analysis |
| 2470 | 成本经营分析 – chéngběn jīngyíng fēnxī – Phân tích kinh doanh theo chi phí – Cost business analysis |
| 2471 | 预算管理平台 – yùsuàn guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý ngân sách – Budget management platform |
| 2472 | 费用管理平台 – fèiyòng guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý chi phí – Expense management platform |
| 2473 | 成本数字孪生 – chéngběn shùzì luánshēng – Bản sao số của hệ thống chi phí – Cost digital twin |
| 2474 | 智能成本决策 – zhìnéng chéngběn juécè – Ra quyết định chi phí thông minh – Intelligent cost decision-making |
| 2475 | 成本价值创造 – chéngběn jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị thông qua quản lý chi phí – Cost value creation |
| 2476 | 价值创造能力 – jiàzhí chuàngzào nénglì – Năng lực tạo giá trị – Value creation capability |
| 2477 | 成本卓越管理 – chéngběn zhuóyuè guǎnlǐ – Quản lý chi phí xuất sắc – Cost management excellence |
| 2478 | 世界级成本管理 – shìjièjí chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí đẳng cấp thế giới – World-class cost management |
| 2479 | 标准工时成本法 – biāozhǔn gōngshí chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí theo giờ công tiêu chuẩn – Standard labor hour costing |
| 2480 | 机器工时成本法 – jīqì gōngshí chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí theo giờ máy – Machine hour costing |
| 2481 | 定额成本法 – dìng’é chéngběn fǎ – Phương pháp chi phí định mức – Standard quota costing |
| 2482 | 定额材料成本 – dìng’é cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu định mức – Standard material cost |
| 2483 | 定额人工成本 – dìng’é réngōng chéngběn – Chi phí nhân công định mức – Standard labor cost |
| 2484 | 定额制造费用 – dìng’é zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung định mức – Standard manufacturing overhead |
| 2485 | 材料价格标准 – cáiliào jiàgé biāozhǔn – Tiêu chuẩn giá nguyên vật liệu – Material price standard |
| 2486 | 材料用量标准 – cáiliào yòngliàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn lượng nguyên vật liệu – Material quantity standard |
| 2487 | 人工工资标准 – réngōng gōngzī biāozhǔn – Tiêu chuẩn tiền lương – Labor wage standard |
| 2488 | 人工工时标准 – réngōng gōngshí biāozhǔn – Tiêu chuẩn giờ công – Labor hour standard |
| 2489 | 制造费用分配率 – zhìzào fèiyòng fēnpèi lǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung – Overhead allocation rate |
| 2490 | 预定制造费用分配率 – yùdìng zhìzào fèiyòng fēnpèi lǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung dự tính – Predetermined overhead rate |
| 2491 | 制造费用不足分配 – zhìzào fèiyòng bùzú fēnpèi – Phân bổ thiếu chi phí sản xuất chung – Under-absorbed overhead |
| 2492 | 制造费用超额分配 – zhìzào fèiyòng chāo’é fēnpèi – Phân bổ thừa chi phí sản xuất chung – Over-absorbed overhead |
| 2493 | 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – Giờ công tiêu chuẩn – Standard hours |
| 2494 | 实际工时差异 – shíjì gōngshí chāyì – Chênh lệch giờ công thực tế – Labor hour variance |
| 2495 | 材料耗用差异 – cáiliào hàoyòng chāyì – Chênh lệch tiêu hao vật liệu – Material usage variance |
| 2496 | 材料采购差异 – cáiliào cǎigòu chāyì – Chênh lệch mua vật liệu – Material purchase variance |
| 2497 | 工资率差异 – gōngzī lǜ chāyì – Chênh lệch đơn giá tiền lương – Labor rate variance |
| 2498 | 工时效率差异 – gōngshí xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất giờ công – Labor efficiency variance |
| 2499 | 固定制造费用效率差异 – gùdìng zhìzào fèiyòng xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất chi phí sản xuất chung cố định – Fixed overhead efficiency variance |
| 2500 | 固定制造费用产能差异 – gùdìng zhìzào fèiyòng chǎnnéng chāyì – Chênh lệch công suất chi phí sản xuất chung cố định – Fixed overhead capacity variance |
| 2501 | 变动制造费用效率差异 – biàndòng zhìzào fèiyòng xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất chi phí sản xuất chung biến đổi – Variable overhead efficiency variance |
| 2502 | 变动制造费用支出差异 – biàndòng zhìzào fèiyòng zhīchū chāyì – Chênh lệch chi tiêu chi phí sản xuất chung biến đổi – Variable overhead spending variance |
| 2503 | 成本归因 – chéngběn guīyīn – Quy nguyên nhân chi phí – Cost attribution |
| 2504 | 成本追因 – chéngběn zhuīyīn – Truy tìm nguyên nhân chi phí – Cost tracing |
| 2505 | 成本可控性 – chéngběn kěkòngxìng – Khả năng kiểm soát chi phí – Cost controllability |
| 2506 | 费用可控性 – fèiyòng kěkòngxìng – Khả năng kiểm soát chi phí – Expense controllability |
| 2507 | 成本节约潜力 – chéngběn jiéyuē qiánlì – Tiềm năng tiết kiệm chi phí – Cost saving potential |
| 2508 | 降本空间 – jiàngběn kōngjiān – Dư địa giảm chi phí – Cost reduction potential |
| 2509 | 费用改善率 – fèiyòng gǎishànlǜ – Tỷ lệ cải thiện chi phí – Expense improvement rate |
| 2510 | 单位工时成本 – dānwèi gōngshí chéngběn – Chi phí trên mỗi giờ công – Cost per labor hour |
| 2511 | 单位机器成本 – dānwèi jīqì chéngběn – Chi phí trên mỗi giờ máy – Cost per machine hour |
| 2512 | 单位订单成本 – dānwèi dìngdān chéngběn – Chi phí trên mỗi đơn hàng – Cost per order |
| 2513 | 单位客户成本 – dānwèi kèhù chéngběn – Chi phí trên mỗi khách hàng – Cost per customer |
| 2514 | 单位项目成本 – dānwèi xiàngmù chéngběn – Chi phí trên mỗi dự án – Cost per project |
| 2515 | 单位批次成本 – dānwèi pīcì chéngběn – Chi phí trên mỗi lô – Cost per batch |
| 2516 | 成本对象主数据 – chéngběn duìxiàng zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ đối tượng chi phí – Cost object master data |
| 2517 | 成本要素主数据 – chéngběn yàosù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ yếu tố chi phí – Cost element master data |
| 2518 | 成本中心主数据 – chéngběn zhōngxīn zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ trung tâm chi phí – Cost center master data |
| 2519 | 利润中心会计 – lìrùn zhōngxīn kuàijì – Kế toán trung tâm lợi nhuận – Profit center accounting |
| 2520 | 统计指标 – tǒngjì zhǐbiāo – Chỉ tiêu thống kê – Statistical indicator |
| 2521 | 统计关键指标 – tǒngjì guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ số thống kê trọng yếu – Key statistical indicator |
| 2522 | 费用结构优化 – fèiyòng jiégòu yōuhuà – Tối ưu cơ cấu chi phí – Expense structure optimization |
| 2523 | 成本集中度 – chéngběn jízhōngdù – Mức độ tập trung chi phí – Cost concentration |
| 2524 | 费用集中度 – fèiyòng jízhōngdù – Mức độ tập trung chi phí – Expense concentration |
| 2525 | 成本分散度 – chéngběn fēnsàndù – Mức độ phân tán chi phí – Cost dispersion |
| 2526 | 预算分解 – yùsuàn fēnjiě – Phân rã ngân sách – Budget breakdown |
| 2527 | 预算下达 – yùsuàn xiàdá – Giao ngân sách – Budget allocation |
| 2528 | 预算执行监控 – yùsuàn zhíxíng jiānkòng – Giám sát thực hiện ngân sách – Budget execution monitoring |
| 2529 | 预算滚动调整 – yùsuàn gǔndòng tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách cuốn chiếu – Rolling budget adjustment |
| 2530 | 预算复核 – yùsuàn fùhé – Rà soát ngân sách – Budget recheck |
| 2531 | 成本复核 – chéngběn fùhé – Rà soát chi phí – Cost review |
| 2532 | 费用复核 – fèiyòng fùhé – Rà soát chi phí – Expense review |
| 2533 | 预算锁账 – yùsuàn suǒzhàng – Khóa sổ ngân sách – Budget closing |
| 2534 | 成本锁账 – chéngběn suǒzhàng – Khóa sổ chi phí – Cost closing |
| 2535 | 费用锁账 – fèiyòng suǒzhàng – Khóa sổ chi phí – Expense closing |
| 2536 | 预算解算 – yùsuàn jiěsuàn – Tính toán lại ngân sách – Budget recalculation |
| 2537 | 费用重算 – fèiyòng chóngsuàn – Tính lại chi phí – Expense recalculation |
| 2538 | 成本调整记录 – chéngběn tiáozhěng jìlù – Hồ sơ điều chỉnh chi phí – Cost adjustment record |
| 2539 | 预算调整记录 – yùsuàn tiáozhěng jìlù – Hồ sơ điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment record |
| 2540 | 费用调整记录 – fèiyòng tiáozhěng jìlù – Hồ sơ điều chỉnh chi phí – Expense adjustment record |
| 2541 | 成本分配规则 – chéngběn fēnpèi guīzé – Quy tắc phân bổ chi phí – Cost allocation rule |
| 2542 | 费用分配规则 – fèiyòng fēnpèi guīzé – Quy tắc phân bổ chi phí – Expense allocation rule |
| 2543 | 预算分配规则 – yùsuàn fēnpèi guīzé – Quy tắc phân bổ ngân sách – Budget allocation rule |
| 2544 | 成本分配周期 – chéngběn fēnpèi zhōuqī – Chu kỳ phân bổ chi phí – Cost allocation cycle |
| 2545 | 费用分配周期 – fèiyòng fēnpèi zhōuqī – Chu kỳ phân bổ chi phí – Expense allocation cycle |
| 2546 | 预算分配周期 – yùsuàn fēnpèi zhōuqī – Chu kỳ phân bổ ngân sách – Budget allocation cycle |
| 2547 | 成本结转规则 – chéngběn jiézhuǎn guīzé – Quy tắc kết chuyển chi phí – Cost transfer rule |
| 2548 | 费用结转规则 – fèiyòng jiézhuǎn guīzé – Quy tắc kết chuyển chi phí – Expense transfer rule |
| 2549 | 成本结转期间 – chéngběn jiézhuǎn qījiān – Kỳ kết chuyển chi phí – Cost transfer period |
| 2550 | 费用结转期间 – fèiyòng jiézhuǎn qījiān – Kỳ kết chuyển chi phí – Expense transfer period |
| 2551 | 成本分摊基础 – chéngběn fēntān jīchǔ – Cơ sở phân bổ chi phí – Cost allocation basis |
| 2552 | 费用分摊基础 – fèiyòng fēntān jīchǔ – Cơ sở phân bổ chi phí – Expense allocation basis |
| 2553 | 成本核算精度 – chéngběn hésuàn jīngdù – Độ chính xác hạch toán chi phí – Cost accounting accuracy |
| 2554 | 成本数据准确性 – chéngběn shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu chi phí – Cost data accuracy |
| 2555 | 费用数据准确性 – fèiyòng shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu chi phí – Expense data accuracy |
| 2556 | 预算数据准确性 – yùsuàn shùjù zhǔnquèxìng – Độ chính xác dữ liệu ngân sách – Budget data accuracy |
| 2557 | 费用一致性 – fèiyòng yízhìxìng – Tính nhất quán của chi phí – Expense consistency |
| 2558 | 预算一致性 – yùsuàn yízhìxìng – Tính nhất quán của ngân sách – Budget consistency |
| 2559 | 费用完整性 – fèiyòng wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của chi phí – Expense completeness |
| 2560 | 预算完整性 – yùsuàn wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của ngân sách – Budget completeness |
| 2561 | 成本及时性 – chéngběn jíshíxìng – Tính kịp thời của chi phí – Cost timeliness |
| 2562 | 费用及时性 – fèiyòng jíshíxìng – Tính kịp thời của chi phí – Expense timeliness |
| 2563 | 预算及时性 – yùsuàn jíshíxìng – Tính kịp thời của ngân sách – Budget timeliness |
| 2564 | 费用可视化 – fèiyòng kěshìhuà – Trực quan hóa chi phí – Expense visualization |
| 2565 | 预算可视化 – yùsuàn kěshìhuà – Trực quan hóa ngân sách – Budget visualization |
| 2566 | 成本智能分析平台 – chéngběn zhìnéng fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích chi phí thông minh – Intelligent cost analytics platform |
| 2567 | 企业成本数据库 – qǐyè chéngběn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu chi phí doanh nghiệp – Enterprise cost database |
| 2568 | 成本管理数字化转型 – chéngběn guǎnlǐ shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số quản lý chi phí – Digital transformation of cost management |
| 2569 | 成本会计科目 – chéngběn kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán chi phí – Cost accounting account |
| 2570 | 成本账户 – chéngběn zhànghù – Tài khoản chi phí – Cost account |
| 2571 | 费用账户 – fèiyòng zhànghù – Tài khoản chi phí – Expense account |
| 2572 | 成本分类账 – chéngběn fēnlèizhàng – Sổ cái phân loại chi phí – Cost ledger |
| 2573 | 成本总分类账 – chéngběn zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái tổng hợp chi phí – General cost ledger |
| 2574 | 成本余额表 – chéngběn yú’é biǎo – Bảng số dư chi phí – Cost balance sheet |
| 2575 | 费用余额表 – fèiyòng yú’é biǎo – Bảng số dư chi phí – Expense balance report |
| 2576 | 成本发生明细 – chéngběn fāshēng míngxì – Chi tiết phát sinh chi phí – Cost transaction details |
| 2577 | 费用发生明细 – fèiyòng fāshēng míngxì – Chi tiết phát sinh chi phí – Expense transaction details |
| 2578 | 成本凭证号 – chéngběn píngzhèng hào – Số chứng từ chi phí – Cost voucher number |
| 2579 | 费用凭证号 – fèiyòng píngzhèng hào – Số chứng từ chi phí – Expense voucher number |
| 2580 | 成本记账 – chéngběn jìzhàng – Ghi sổ chi phí – Cost posting |
| 2581 | 费用记账 – fèiyòng jìzhàng – Ghi sổ chi phí – Expense posting |
| 2582 | 成本过账 – chéngběn guòzhàng – Hạch toán ghi sổ chi phí – Cost posting |
| 2583 | 费用过账 – fèiyòng guòzhàng – Hạch toán ghi sổ chi phí – Expense posting |
| 2584 | 成本冲账 – chéngběn chōngzhàng – Đảo bút toán chi phí – Cost reversal entry |
| 2585 | 费用冲账 – fèiyòng chōngzhàng – Đảo bút toán chi phí – Expense reversal entry |
| 2586 | 成本调账 – chéngběn tiáozhàng – Điều chỉnh sổ chi phí – Cost account adjustment |
| 2587 | 费用调账 – fèiyòng tiáozhàng – Điều chỉnh sổ chi phí – Expense account adjustment |
| 2588 | 成本结账单 – chéngběn jiézhàngdān – Phiếu khóa sổ chi phí – Cost closing document |
| 2589 | 费用结账单 – fèiyòng jiézhàngdān – Phiếu khóa sổ chi phí – Expense closing document |
| 2590 | 成本审核单 – chéngběn shěnhédān – Phiếu kiểm tra chi phí – Cost review form |
| 2591 | 费用审核单 – fèiyòng shěnhédān – Phiếu kiểm tra chi phí – Expense review form |
| 2592 | 成本调整单 – chéngběn tiáozhěngdān – Phiếu điều chỉnh chi phí – Cost adjustment form |
| 2593 | 费用调整单 – fèiyòng tiáozhěngdān – Phiếu điều chỉnh chi phí – Expense adjustment form |
| 2594 | 成本分配单 – chéngběn fēnpèidān – Phiếu phân bổ chi phí – Cost allocation form |
| 2595 | 费用分配单 – fèiyòng fēnpèidān – Phiếu phân bổ chi phí – Expense allocation form |
| 2596 | 成本结转单 – chéngběn jiézhuǎndān – Phiếu kết chuyển chi phí – Cost transfer form |
| 2597 | 费用结转单 – fèiyòng jiézhuǎndān – Phiếu kết chuyển chi phí – Expense transfer form |
| 2598 | 成本核销单 – chéngběn héxiāodān – Phiếu xóa sổ chi phí – Cost write-off form |
| 2599 | 费用核销单 – fèiyòng héxiāodān – Phiếu xóa sổ chi phí – Expense write-off form |
| 2600 | 成本归集单 – chéngběn guījídān – Phiếu tập hợp chi phí – Cost accumulation form |
| 2601 | 费用归集单 – fèiyòng guījídān – Phiếu tập hợp chi phí – Expense accumulation form |
| 2602 | 成本分析单 – chéngběn fēnxīdān – Phiếu phân tích chi phí – Cost analysis form |
| 2603 | 费用分析单 – fèiyòng fēnxīdān – Phiếu phân tích chi phí – Expense analysis form |
| 2604 | 成本分析模型库 – chéngběn fēnxī móxíngkù – Thư viện mô hình phân tích chi phí – Cost analysis model library |
| 2605 | 预算模型库 – yùsuàn móxíngkù – Thư viện mô hình ngân sách – Budget model library |
| 2606 | 费用模型库 – fèiyòng móxíngkù – Thư viện mô hình chi phí – Expense model library |
| 2607 | 成本控制模型 – chéngběn kòngzhì móxíng – Mô hình kiểm soát chi phí – Cost control model |
| 2608 | 预算控制模型 – yùsuàn kòngzhì móxíng – Mô hình kiểm soát ngân sách – Budget control model |
| 2609 | 费用控制模型 – fèiyòng kòngzhì móxíng – Mô hình kiểm soát chi phí – Expense control model |
| 2610 | 成本优化算法 – chéngběn yōuhuà suànfǎ – Thuật toán tối ưu chi phí – Cost optimization algorithm |
| 2611 | 预算优化算法 – yùsuàn yōuhuà suànfǎ – Thuật toán tối ưu ngân sách – Budget optimization algorithm |
| 2612 | 费用优化算法 – fèiyòng yōuhuà suànfǎ – Thuật toán tối ưu chi phí – Expense optimization algorithm |
| 2613 | 成本预测算法 – chéngběn yùcè suànfǎ – Thuật toán dự báo chi phí – Cost forecasting algorithm |
| 2614 | 预算预测算法 – yùsuàn yùcè suànfǎ – Thuật toán dự báo ngân sách – Budget forecasting algorithm |
| 2615 | 费用预测算法 – fèiyòng yùcè suànfǎ – Thuật toán dự báo chi phí – Expense forecasting algorithm |
| 2616 | 成本控制仪表盘 – chéngběn kòngzhì yíbiǎopán – Bảng điều khiển kiểm soát chi phí – Cost control dashboard |
| 2617 | 预算控制仪表盘 – yùsuàn kòngzhì yíbiǎopán – Bảng điều khiển kiểm soát ngân sách – Budget control dashboard |
| 2618 | 费用控制仪表盘 – fèiyòng kòngzhì yíbiǎopán – Bảng điều khiển kiểm soát chi phí – Expense control dashboard |
| 2619 | 成本分析仪表盘 – chéngběn fēnxī yíbiǎopán – Bảng điều khiển phân tích chi phí – Cost analysis dashboard |
| 2620 | 预算分析仪表盘 – yùsuàn fēnxī yíbiǎopán – Bảng điều khiển phân tích ngân sách – Budget analysis dashboard |
| 2621 | 费用分析仪表盘 – fèiyòng fēnxī yíbiǎopán – Bảng điều khiển phân tích chi phí – Expense analysis dashboard |
| 2622 | 成本异常监控 – chéngběn yìcháng jiānkòng – Giám sát bất thường chi phí – Cost anomaly monitoring |
| 2623 | 预算异常监控 – yùsuàn yìcháng jiānkòng – Giám sát bất thường ngân sách – Budget anomaly monitoring |
| 2624 | 费用异常监控 – fèiyòng yìcháng jiānkòng – Giám sát bất thường chi phí – Expense anomaly monitoring |
| 2625 | 成本实时预警 – chéngběn shíshí yùjǐng – Cảnh báo chi phí theo thời gian thực – Real-time cost alert |
| 2626 | 预算实时预警 – yùsuàn shíshí yùjǐng – Cảnh báo ngân sách theo thời gian thực – Real-time budget alert |
| 2627 | 费用实时预警 – fèiyòng shíshí yùjǐng – Cảnh báo chi phí theo thời gian thực – Real-time expense alert |
| 2628 | 成本趋势预测 – chéngběn qūshì yùcè – Dự báo xu hướng chi phí – Cost trend forecasting |
| 2629 | 预算趋势预测 – yùsuàn qūshì yùcè – Dự báo xu hướng ngân sách – Budget trend forecasting |
| 2630 | 费用趋势预测 – fèiyòng qūshì yùcè – Dự báo xu hướng chi phí – Expense trend forecasting |
| 2631 | 成本数据仓库 – chéngběn shùjù cāngkù – Kho dữ liệu chi phí – Cost data warehouse |
| 2632 | 预算数据仓库 – yùsuàn shùjù cāngkù – Kho dữ liệu ngân sách – Budget data warehouse |
| 2633 | 费用数据仓库 – fèiyòng shùjù cāngkù – Kho dữ liệu chi phí – Expense data warehouse |
| 2634 | 成本数据集市 – chéngběn shùjù jíshì – Data mart chi phí – Cost data mart |
| 2635 | 预算数据集市 – yùsuàn shùjù jíshì – Data mart ngân sách – Budget data mart |
| 2636 | 费用数据集市 – fèiyòng shùjù jíshì – Data mart chi phí – Expense data mart |
| 2637 | 成本分析引擎 – chéngběn fēnxī yǐnqíng – Công cụ phân tích chi phí – Cost analytics engine |
| 2638 | 预算分析引擎 – yùsuàn fēnxī yǐnqíng – Công cụ phân tích ngân sách – Budget analytics engine |
| 2639 | 费用分析引擎 – fèiyòng fēnxī yǐnqíng – Công cụ phân tích chi phí – Expense analytics engine |
| 2640 | 成本管理驾驶舱 – chéngběn guǎnlǐ jiàshǐcāng – Trung tâm điều hành quản lý chi phí – Cost management cockpit |
| 2641 | 预算管理驾驶舱 – yùsuàn guǎnlǐ jiàshǐcāng – Trung tâm điều hành ngân sách – Budget management cockpit |
| 2642 | 费用管理驾驶舱 – fèiyòng guǎnlǐ jiàshǐcāng – Trung tâm điều hành chi phí – Expense management cockpit |
| 2643 | 成本管理报表 – chéngběn guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản lý chi phí – Cost management report |
| 2644 | 预算管理报表 – yùsuàn guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản lý ngân sách – Budget management report |
| 2645 | 费用管理报表 – fèiyòng guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản lý chi phí – Expense management report |
| 2646 | 成本绩效报表 – chéngběn jìxiào bàobiǎo – Báo cáo hiệu quả chi phí – Cost performance report |
| 2647 | 预算绩效报表 – yùsuàn jìxiào bàobiǎo – Báo cáo hiệu quả ngân sách – Budget performance report |
| 2648 | 费用绩效报表 – fèiyòng jìxiào bàobiǎo – Báo cáo hiệu quả chi phí – Expense performance report |
| 2649 | 成本经营报表 – chéngběn jīngyíng bàobiǎo – Báo cáo chi phí hoạt động kinh doanh – Operating cost report |
| 2650 | 预算经营报表 – yùsuàn jīngyíng bàobiǎo – Báo cáo ngân sách hoạt động kinh doanh – Operating budget report |
| 2651 | 费用经营报表 – fèiyòng jīngyíng bàobiǎo – Báo cáo chi phí hoạt động kinh doanh – Operating expense report |
| 2652 | 成本绩效指标库 – chéngběn jìxiào zhǐbiāokù – Thư viện KPI chi phí – Cost KPI library |
| 2653 | 预算绩效指标库 – yùsuàn jìxiào zhǐbiāokù – Thư viện KPI ngân sách – Budget KPI library |
| 2654 | 费用绩效指标库 – fèiyòng jìxiào zhǐbiāokù – Thư viện KPI chi phí – Expense KPI library |
| 2655 | 成本指标体系 – chéngběn zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu chi phí – Cost indicator system |
| 2656 | 费用指标体系 – fèiyòng zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu chi phí – Expense indicator system |
| 2657 | 预算指标体系 – yùsuàn zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu ngân sách – Budget indicator system |
| 2658 | 成本数字看板 – chéngběn shùzì kànbǎn – Bảng hiển thị số liệu chi phí – Digital cost dashboard |
| 2659 | 预算数字看板 – yùsuàn shùzì kànbǎn – Bảng hiển thị số liệu ngân sách – Digital budget dashboard |
| 2660 | 费用数字看板 – fèiyòng shùzì kànbǎn – Bảng hiển thị số liệu chi phí – Digital expense dashboard |
| 2661 | 成本运营中心 – chéngběn yùnyíng zhōngxīn – Trung tâm vận hành chi phí – Cost operations center |
| 2662 | 预算运营中心 – yùsuàn yùnyíng zhōngxīn – Trung tâm vận hành ngân sách – Budget operations center |
| 2663 | 费用运营中心 – fèiyòng yùnyíng zhōngxīn – Trung tâm vận hành chi phí – Expense operations center |
| 2664 | 成本管理中心 – chéngběn guǎnlǐ zhōngxīn – Trung tâm quản lý chi phí – Cost management center |
| 2665 | 预算管理中心 – yùsuàn guǎnlǐ zhōngxīn – Trung tâm quản lý ngân sách – Budget management center |
| 2666 | 费用管理中心 – fèiyòng guǎnlǐ zhōngxīn – Trung tâm quản lý chi phí – Expense management center |
| 2667 | 成本核算模块 – chéngběn hésuàn mókuài – Phân hệ hạch toán chi phí – Cost accounting module |
| 2668 | 成本控制模块 – chéngběn kòngzhì mókuài – Phân hệ kiểm soát chi phí – Cost control module |
| 2669 | 预算管理模块 – yùsuàn guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý ngân sách – Budget management module |
| 2670 | 费用管理模块 – fèiyòng guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý chi phí – Expense management module |
| 2671 | 成本中心模块 – chéngběn zhōngxīn mókuài – Phân hệ trung tâm chi phí – Cost center module |
| 2672 | 利润中心模块 – lìrùn zhōngxīn mókuài – Phân hệ trung tâm lợi nhuận – Profit center module |
| 2673 | 内部订单模块 – nèibù dìngdān mókuài – Phân hệ đơn hàng nội bộ – Internal order module |
| 2674 | 项目成本模块 – xiàngmù chéngběn mókuài – Phân hệ chi phí dự án – Project cost module |
| 2675 | 产品成本模块 – chǎnpǐn chéngběn mókuài – Phân hệ giá thành sản phẩm – Product costing module |
| 2676 | 作业成本核算 – zuòyè chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí theo hoạt động – Activity-based cost accounting |
| 2677 | 生命周期成本核算 – shēngmìng zhōuqī chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí vòng đời – Life cycle cost accounting |
| 2678 | 成本核算模型 – chéngběn hésuàn móxíng – Mô hình hạch toán chi phí – Cost accounting model |
| 2679 | 成本分配模型 – chéngběn fēnpèi móxíng – Mô hình phân bổ chi phí – Cost allocation model |
| 2680 | 成本预测模型库 – chéngběn yùcè móxíngkù – Thư viện mô hình dự báo chi phí – Cost forecasting model library |
| 2681 | 成本控制模型库 – chéngběn kòngzhì móxíngkù – Thư viện mô hình kiểm soát chi phí – Cost control model library |
| 2682 | 成本优化平台 – chéngběn yōuhuà píngtái – Nền tảng tối ưu hóa chi phí – Cost optimization platform |
| 2683 | 成本管理云平台 – chéngběn guǎnlǐ yún píngtái – Nền tảng đám mây quản lý chi phí – Cloud cost management platform |
| 2684 | 费用管理云平台 – fèiyòng guǎnlǐ yún píngtái – Nền tảng đám mây quản lý chi phí – Cloud expense management platform |
| 2685 | 预算管理云平台 – yùsuàn guǎnlǐ yún píngtái – Nền tảng đám mây quản lý ngân sách – Cloud budget management platform |
| 2686 | 成本分析报表系统 – chéngběn fēnxī bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống báo cáo phân tích chi phí – Cost reporting system |
| 2687 | 预算分析报表系统 – yùsuàn fēnxī bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống báo cáo phân tích ngân sách – Budget reporting system |
| 2688 | 费用分析报表系统 – fèiyòng fēnxī bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống báo cáo phân tích chi phí – Expense reporting system |
| 2689 | 成本分析数据库 – chéngběn fēnxī shùjùkù – Cơ sở dữ liệu phân tích chi phí – Cost analytics database |
| 2690 | 成本分析平台 – chéngběn fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích chi phí – Cost analytics platform |
| 2691 | 经营成本数据库 – jīngyíng chéngběn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu chi phí hoạt động – Operating cost database |
| 2692 | 预算执行数据库 – yùsuàn zhíxíng shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thực hiện ngân sách – Budget execution database |
| 2693 | 费用执行数据库 – fèiyòng zhíxíng shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thực hiện chi phí – Expense execution database |
| 2694 | 成本核算规则 – chéngběn hésuàn guīzé – Quy tắc hạch toán chi phí – Cost accounting rules |
| 2695 | 成本管理规则 – chéngběn guǎnlǐ guīzé – Quy tắc quản lý chi phí – Cost management rules |
| 2696 | 费用管理规则 – fèiyòng guǎnlǐ guīzé – Quy tắc quản lý chi phí – Expense management rules |
| 2697 | 预算管理规则 – yùsuàn guǎnlǐ guīzé – Quy tắc quản lý ngân sách – Budget management rules |
| 2698 | 成本审批规则 – chéngběn shěnpī guīzé – Quy tắc phê duyệt chi phí – Cost approval rules |
| 2699 | 费用审批规则 – fèiyòng shěnpī guīzé – Quy tắc phê duyệt chi phí – Expense approval rules |
| 2700 | 预算审批规则 – yùsuàn shěnpī guīzé – Quy tắc phê duyệt ngân sách – Budget approval rules |
| 2701 | 成本控制流程图 – chéngběn kòngzhì liúchéng tú – Sơ đồ quy trình kiểm soát chi phí – Cost control flowchart |
| 2702 | 预算控制流程图 – yùsuàn kòngzhì liúchéng tú – Sơ đồ quy trình kiểm soát ngân sách – Budget control flowchart |
| 2703 | 费用控制流程图 – fèiyòng kòngzhì liúchéng tú – Sơ đồ quy trình kiểm soát chi phí – Expense control flowchart |
| 2704 | 成本审核流程图 – chéngběn shěnhé liúchéng tú – Sơ đồ quy trình kiểm tra chi phí – Cost review flowchart |
| 2705 | 预算审核流程图 – yùsuàn shěnhé liúchéng tú – Sơ đồ quy trình kiểm tra ngân sách – Budget review flowchart |
| 2706 | 费用审核流程图 – fèiyòng shěnhé liúchéng tú – Sơ đồ quy trình kiểm tra chi phí – Expense review flowchart |
| 2707 | 成本绩效指标分析 – chéngběn jìxiào zhǐbiāo fēnxī – Phân tích KPI chi phí – Cost KPI analysis |
| 2708 | 预算绩效指标分析 – yùsuàn jìxiào zhǐbiāo fēnxī – Phân tích KPI ngân sách – Budget KPI analysis |
| 2709 | 费用绩效指标分析 – fèiyòng jìxiào zhǐbiāo fēnxī – Phân tích KPI chi phí – Expense KPI analysis |
| 2710 | 成本异常报告 – chéngběn yìcháng bàogào – Báo cáo bất thường chi phí – Cost exception report |
| 2711 | 费用异常报告 – fèiyòng yìcháng bàogào – Báo cáo bất thường chi phí – Expense exception report |
| 2712 | 预算异常报告 – yùsuàn yìcháng bàogào – Báo cáo bất thường ngân sách – Budget exception report |
| 2713 | 成本监控报告 – chéngběn jiānkòng bàogào – Báo cáo giám sát chi phí – Cost monitoring report |
| 2714 | 费用监控报告 – fèiyòng jiānkòng bàogào – Báo cáo giám sát chi phí – Expense monitoring report |
| 2715 | 预算监控报告 – yùsuàn jiānkòng bàogào – Báo cáo giám sát ngân sách – Budget monitoring report |
| 2716 | 成本管理分析 – chéngběn guǎnlǐ fēnxī – Phân tích quản lý chi phí – Cost management analysis |
| 2717 | 预算管理分析 – yùsuàn guǎnlǐ fēnxī – Phân tích quản lý ngân sách – Budget management analysis |
| 2718 | 费用管理分析 – fèiyòng guǎnlǐ fēnxī – Phân tích quản lý chi phí – Expense management analysis |
| 2719 | 成本控制分析 – chéngběn kòngzhì fēnxī – Phân tích kiểm soát chi phí – Cost control analysis |
| 2720 | 预算控制分析 – yùsuàn kòngzhì fēnxī – Phân tích kiểm soát ngân sách – Budget control analysis |
| 2721 | 费用控制分析 – fèiyòng kòngzhì fēnxī – Phân tích kiểm soát chi phí – Expense control analysis |
| 2722 | 成本运营指标 – chéngběn yùnyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu vận hành chi phí – Cost operation indicator |
| 2723 | 费用运营指标 – fèiyòng yùnyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu vận hành chi phí – Expense operation indicator |
| 2724 | 预算运营指标 – yùsuàn yùnyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu vận hành ngân sách – Budget operation indicator |
| 2725 | 预算管理目标 – yùsuàn guǎnlǐ mùbiāo – Mục tiêu quản lý ngân sách – Budget management objective |
| 2726 | 费用管理目标 – fèiyòng guǎnlǐ mùbiāo – Mục tiêu quản lý chi phí – Expense management objective |
| 2727 | 成本分析目标 – chéngběn fēnxī mùbiāo – Mục tiêu phân tích chi phí – Cost analysis objective |
| 2728 | 预算分析目标 – yùsuàn fēnxī mùbiāo – Mục tiêu phân tích ngân sách – Budget analysis objective |
| 2729 | 费用分析目标 – fèiyòng fēnxī mùbiāo – Mục tiêu phân tích chi phí – Expense analysis objective |
| 2730 | 成本管理方案 – chéngběn guǎnlǐ fāng’àn – Phương án quản lý chi phí – Cost management plan |
| 2731 | 预算管理方案 – yùsuàn guǎnlǐ fāng’àn – Phương án quản lý ngân sách – Budget management plan |
| 2732 | 费用管理方案 – fèiyòng guǎnlǐ fāng’àn – Phương án quản lý chi phí – Expense management plan |
| 2733 | 成本优化计划书 – chéngběn yōuhuà jìhuàshū – Kế hoạch tối ưu hóa chi phí – Cost optimization plan |
| 2734 | 预算优化计划书 – yùsuàn yōuhuà jìhuàshū – Kế hoạch tối ưu hóa ngân sách – Budget optimization plan |
| 2735 | 费用优化计划书 – fèiyòng yōuhuà jìhuàshū – Kế hoạch tối ưu hóa chi phí – Expense optimization plan |
| 2736 | 成本绩效改进 – chéngběn jìxiào gǎijìn – Cải thiện hiệu quả chi phí – Cost performance improvement |
| 2737 | 预算绩效改进 – yùsuàn jìxiào gǎijìn – Cải thiện hiệu quả ngân sách – Budget performance improvement |
| 2738 | 费用绩效改进 – fèiyòng jìxiào gǎijìn – Cải thiện hiệu quả chi phí – Expense performance improvement |
| 2739 | 成本持续提升 – chéngběn chíxù tíshēng – Nâng cao hiệu quả chi phí liên tục – Continuous cost improvement |
| 2740 | 预算持续提升 – yùsuàn chíxù tíshēng – Nâng cao hiệu quả ngân sách liên tục – Continuous budget improvement |
| 2741 | 费用持续提升 – fèiyòng chíxù tíshēng – Nâng cao hiệu quả chi phí liên tục – Continuous expense improvement |
| 2742 | 成本价值分析 – chéngběn jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị chi phí – Cost value analysis |
| 2743 | 预算价值分析 – yùsuàn jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị ngân sách – Budget value analysis |
| 2744 | 费用价值分析 – fèiyòng jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị chi phí – Expense value analysis |
| 2745 | 成本管理创新 – chéngběn guǎnlǐ chuàngxīn – Đổi mới quản lý chi phí – Cost management innovation |
| 2746 | 预算管理创新 – yùsuàn guǎnlǐ chuàngxīn – Đổi mới quản lý ngân sách – Budget management innovation |
| 2747 | 费用管理创新 – fèiyòng guǎnlǐ chuàngxīn – Đổi mới quản lý chi phí – Expense management innovation |
| 2748 | 成本数字分析 – chéngběn shùzì fēnxī – Phân tích số liệu chi phí – Cost digital analytics |
| 2749 | 预算数字分析 – yùsuàn shùzì fēnxī – Phân tích số liệu ngân sách – Budget digital analytics |
| 2750 | 费用数字分析 – fèiyòng shùzì fēnxī – Phân tích số liệu chi phí – Expense digital analytics |
| 2751 | 成本管理智能化 – chéngběn guǎnlǐ zhìnénghuà – Quản lý chi phí thông minh – Intelligent cost management |
| 2752 | 预算管理智能化 – yùsuàn guǎnlǐ zhìnénghuà – Quản lý ngân sách thông minh – Intelligent budget management |
| 2753 | 费用管理智能化 – fèiyòng guǎnlǐ zhìnénghuà – Quản lý chi phí thông minh – Intelligent expense management |
| 2754 | 成本分析智能化 – chéngběn fēnxī zhìnénghuà – Phân tích chi phí thông minh – Intelligent cost analytics |
| 2755 | 预算分析智能化 – yùsuàn fēnxī zhìnénghuà – Phân tích ngân sách thông minh – Intelligent budget analytics |
| 2756 | 费用分析智能化 – fèiyòng fēnxī zhìnénghuà – Phân tích chi phí thông minh – Intelligent expense analytics |
| 2757 | 成本决策平台 – chéngběn juécè píngtái – Nền tảng ra quyết định chi phí – Cost decision platform |
| 2758 | 预算决策平台 – yùsuàn juécè píngtái – Nền tảng ra quyết định ngân sách – Budget decision platform |
| 2759 | 费用决策平台 – fèiyòng juécè píngtái – Nền tảng ra quyết định chi phí – Expense decision platform |
| 2760 | 成本优化引擎 – chéngběn yōuhuà yǐnqíng – Công cụ tối ưu hóa chi phí – Cost optimization engine |
| 2761 | 预算优化引擎 – yùsuàn yōuhuà yǐnqíng – Công cụ tối ưu hóa ngân sách – Budget optimization engine |
| 2762 | 费用优化引擎 – fèiyòng yōuhuà yǐnqíng – Công cụ tối ưu hóa chi phí – Expense optimization engine |
| 2763 | 成本管理生态 – chéngběn guǎnlǐ shēngtài – Hệ sinh thái quản lý chi phí – Cost management ecosystem |
| 2764 | 预算管理生态 – yùsuàn guǎnlǐ shēngtài – Hệ sinh thái quản lý ngân sách – Budget management ecosystem |
| 2765 | 费用管理生态 – fèiyòng guǎnlǐ shēngtài – Hệ sinh thái quản lý chi phí – Expense management ecosystem |
| 2766 | 成本卓越体系 – chéngběn zhuóyuè tǐxì – Hệ thống quản lý chi phí xuất sắc – Cost excellence framework |
| 2767 | 预算卓越体系 – yùsuàn zhuóyuè tǐxì – Hệ thống quản lý ngân sách xuất sắc – Budget excellence framework |
| 2768 | 费用卓越体系 – fèiyòng zhuóyuè tǐxì – Hệ thống quản lý chi phí xuất sắc – Expense excellence framework |
| 2769 | 成本计划 – chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí – Cost plan |
| 2770 | 费用计划 – fèiyòng jìhuà – Kế hoạch chi phí – Expense plan |
| 2771 | 年度成本计划 – niándù chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí năm – Annual cost plan |
| 2772 | 季度成本计划 – jìdù chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí quý – Quarterly cost plan |
| 2773 | 月度成本计划 – yuèdù chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí tháng – Monthly cost plan |
| 2774 | 周成本计划 – zhōu chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí tuần – Weekly cost plan |
| 2775 | 日成本计划 – rì chéngběn jìhuà – Kế hoạch chi phí ngày – Daily cost plan |
| 2776 | 成本预算编制 – chéngběn yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách chi phí – Cost budget preparation |
| 2777 | 费用预算编制 – fèiyòng yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách chi phí – Expense budget preparation |
| 2778 | 预算编制流程 – yùsuàn biānzhì liúchéng – Quy trình lập ngân sách – Budget preparation process |
| 2779 | 成本预算申请 – chéngběn yùsuàn shēnqǐng – Đề nghị ngân sách chi phí – Cost budget request |
| 2780 | 费用预算申请 – fèiyòng yùsuàn shēnqǐng – Đề nghị ngân sách chi phí – Expense budget request |
| 2781 | 预算申请表 – yùsuàn shēnqǐng biǎo – Phiếu đề nghị ngân sách – Budget request form |
| 2782 | 预算追加申请 – yùsuàn zhuījiā shēnqǐng – Đề nghị bổ sung ngân sách – Budget increase request |
| 2783 | 预算调整申请单 – yùsuàn tiáozhěng shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment request form |
| 2784 | 预算削减申请 – yùsuàn xuējiǎn shēnqǐng – Đề nghị cắt giảm ngân sách – Budget reduction request |
| 2785 | 成本预算审批单 – chéngběn yùsuàn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt ngân sách chi phí – Cost budget approval form |
| 2786 | 费用预算审批单 – fèiyòng yùsuàn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt ngân sách chi phí – Expense budget approval form |
| 2787 | 预算执行台账 – yùsuàn zhíxíng táizhàng – Sổ theo dõi thực hiện ngân sách – Budget execution register |
| 2788 | 成本控制台账 – chéngběn kòngzhì táizhàng – Sổ theo dõi kiểm soát chi phí – Cost control register |
| 2789 | 预算控制台账 – yùsuàn kòngzhì táizhàng – Sổ theo dõi kiểm soát ngân sách – Budget control register |
| 2790 | 费用控制台账 – fèiyòng kòngzhì táizhàng – Sổ theo dõi kiểm soát chi phí – Expense control register |
| 2791 | 成本分析台账 – chéngběn fēnxī táizhàng – Sổ theo dõi phân tích chi phí – Cost analysis register |
| 2792 | 费用分析台账 – fèiyòng fēnxī táizhàng – Sổ theo dõi phân tích chi phí – Expense analysis register |
| 2793 | 成本统计台账 – chéngběn tǒngjì táizhàng – Sổ thống kê chi phí – Cost statistics register |
| 2794 | 费用统计台账 – fèiyòng tǒngjì táizhàng – Sổ thống kê chi phí – Expense statistics register |
| 2795 | 预算统计台账 – yùsuàn tǒngjì táizhàng – Sổ thống kê ngân sách – Budget statistics register |
| 2796 | 成本审核记录 – chéngběn shěnhé jìlù – Hồ sơ kiểm tra chi phí – Cost audit record |
| 2797 | 费用审核记录 – fèiyòng shěnhé jìlù – Hồ sơ kiểm tra chi phí – Expense audit record |
| 2798 | 预算审核记录 – yùsuàn shěnhé jìlù – Hồ sơ kiểm tra ngân sách – Budget audit record |
| 2799 | 成本审批记录 – chéngběn shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt chi phí – Cost approval record |
| 2800 | 费用审批记录 – fèiyòng shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt chi phí – Expense approval record |
| 2801 | 预算审批记录 – yùsuàn shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt ngân sách – Budget approval record |
| 2802 | 成本控制记录 – chéngběn kòngzhì jìlù – Hồ sơ kiểm soát chi phí – Cost control record |
| 2803 | 费用控制记录 – fèiyòng kòngzhì jìlù – Hồ sơ kiểm soát chi phí – Expense control record |
| 2804 | 预算控制记录 – yùsuàn kòngzhì jìlù – Hồ sơ kiểm soát ngân sách – Budget control record |
| 2805 | 成本分析记录 – chéngběn fēnxī jìlù – Hồ sơ phân tích chi phí – Cost analysis record |
| 2806 | 费用分析记录 – fèiyòng fēnxī jìlù – Hồ sơ phân tích chi phí – Expense analysis record |
| 2807 | 预算分析记录 – yùsuàn fēnxī jìlù – Hồ sơ phân tích ngân sách – Budget analysis record |
| 2808 | 费用预警指标 – fèiyòng yùjǐng zhǐbiāo – Chỉ tiêu cảnh báo chi phí – Expense warning indicator |
| 2809 | 预算预警指标 – yùsuàn yùjǐng zhǐbiāo – Chỉ tiêu cảnh báo ngân sách – Budget warning indicator |
| 2810 | 成本风险预警 – chéngběn fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro chi phí – Cost risk warning |
| 2811 | 费用风险预警 – fèiyòng fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro chi phí – Expense risk warning |
| 2812 | 预算风险预警 – yùsuàn fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro ngân sách – Budget risk warning |
| 2813 | 成本异常处理 – chéngběn yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường chi phí – Cost exception handling |
| 2814 | 费用异常处理 – fèiyòng yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường chi phí – Expense exception handling |
| 2815 | 预算异常处理 – yùsuàn yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường ngân sách – Budget exception handling |
| 2816 | 成本管理评价 – chéngběn guǎnlǐ píngjià – Đánh giá quản lý chi phí – Cost management evaluation |
| 2817 | 预算管理评价 – yùsuàn guǎnlǐ píngjià – Đánh giá quản lý ngân sách – Budget management evaluation |
| 2818 | 费用管理评价 – fèiyòng guǎnlǐ píngjià – Đánh giá quản lý chi phí – Expense management evaluation |
| 2819 | 成本管理审计 – chéngběn guǎnlǐ shěnjì – Kiểm toán quản lý chi phí – Cost management audit |
| 2820 | 预算管理审计 – yùsuàn guǎnlǐ shěnjì – Kiểm toán quản lý ngân sách – Budget management audit |
| 2821 | 费用管理审计 – fèiyòng guǎnlǐ shěnjì – Kiểm toán quản lý chi phí – Expense management audit |
| 2822 | 成本改善行动 – chéngběn gǎishàn xíngdòng – Hành động cải thiện chi phí – Cost improvement action |
| 2823 | 费用改善行动 – fèiyòng gǎishàn xíngdòng – Hành động cải thiện chi phí – Expense improvement action |
| 2824 | 预算改善行动 – yùsuàn gǎishàn xíngdòng – Hành động cải thiện ngân sách – Budget improvement action |
| 2825 | 成本改善项目管理 – chéngběn gǎishàn xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án cải thiện chi phí – Cost improvement project management |
| 2826 | 降本增效管理 – jiàngběn zēngxiào guǎnlǐ – Quản lý giảm chi phí nâng cao hiệu quả – Cost reduction management |
| 2827 | 成本节约管理 – chéngběn jiéyuē guǎnlǐ – Quản lý tiết kiệm chi phí – Cost saving management |
| 2828 | 费用节约管理 – fèiyòng jiéyuē guǎnlǐ – Quản lý tiết kiệm chi phí – Expense saving management |
| 2829 | 预算节约管理 – yùsuàn jiéyuē guǎnlǐ – Quản lý tiết kiệm ngân sách – Budget saving management |
| 2830 | 成本改善成果报告 – chéngběn gǎishàn chéngguǒ bàogào – Báo cáo kết quả cải thiện chi phí – Cost improvement report |
| 2831 | 费用改善成果报告 – fèiyòng gǎishàn chéngguǒ bàogào – Báo cáo kết quả cải thiện chi phí – Expense improvement report |
| 2832 | 预算改善成果报告 – yùsuàn gǎishàn chéngguǒ bàogào – Báo cáo kết quả cải thiện ngân sách – Budget improvement report |
| 2833 | 成本管理成熟模型 – chéngběn guǎnlǐ chéngshú móxíng – Mô hình trưởng thành quản lý chi phí – Cost management maturity model |
| 2834 | 成本管理评价体系 – chéngběn guǎnlǐ píngjià tǐxì – Hệ thống đánh giá quản lý chi phí – Cost management evaluation system |
| 2835 | 预算管理评价体系 – yùsuàn guǎnlǐ píngjià tǐxì – Hệ thống đánh giá quản lý ngân sách – Budget management evaluation system |
| 2836 | 费用管理评价体系 – fèiyòng guǎnlǐ píngjià tǐxì – Hệ thống đánh giá quản lý chi phí – Expense management evaluation system |
| 2837 | 成本管理数字平台 – chéngběn guǎnlǐ shùzì píngtái – Nền tảng số quản lý chi phí – Digital cost management platform |
| 2838 | 预算管理数字平台 – yùsuàn guǎnlǐ shùzì píngtái – Nền tảng số quản lý ngân sách – Digital budget management platform |
| 2839 | 费用管理数字平台 – fèiyòng guǎnlǐ shùzì píngtái – Nền tảng số quản lý chi phí – Digital expense management platform |
| 2840 | 成本分析数字平台 – chéngběn fēnxī shùzì píngtái – Nền tảng số phân tích chi phí – Digital cost analytics platform |
| 2841 | 预算分析数字平台 – yùsuàn fēnxī shùzì píngtái – Nền tảng số phân tích ngân sách – Digital budget analytics platform |
| 2842 | 费用分析数字平台 – fèiyòng fēnxī shùzì píngtái – Nền tảng số phân tích chi phí – Digital expense analytics platform |
| 2843 | 成本智能平台 – chéngběn zhìnéng píngtái – Nền tảng chi phí thông minh – Intelligent cost platform |
| 2844 | 预算智能平台 – yùsuàn zhìnéng píngtái – Nền tảng ngân sách thông minh – Intelligent budget platform |
| 2845 | 费用智能平台 – fèiyòng zhìnéng píngtái – Nền tảng chi phí thông minh – Intelligent expense platform |
| 2846 | 预算决策分析 – yùsuàn juécè fēnxī – Phân tích quyết định ngân sách – Budget decision analysis |
| 2847 | 费用决策分析 – fèiyòng juécè fēnxī – Phân tích quyết định chi phí – Expense decision analysis |
| 2848 | 成本经营决策 – chéngběn jīngyíng juécè – Quyết định kinh doanh dựa trên chi phí – Cost-based business decision |
| 2849 | 成本优化实施 – chéngběn yōuhuà shíshī – Triển khai tối ưu hóa chi phí – Cost optimization implementation |
| 2850 | 预算优化实施 – yùsuàn yōuhuà shíshī – Triển khai tối ưu hóa ngân sách – Budget optimization implementation |
| 2851 | 费用优化实施 – fèiyòng yōuhuà shíshī – Triển khai tối ưu hóa chi phí – Expense optimization implementation |
| 2852 | 成本价值管理 – chéngběn jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị chi phí – Cost value management |
| 2853 | 预算价值管理 – yùsuàn jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị ngân sách – Budget value management |
| 2854 | 费用价值管理 – fèiyòng jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị chi phí – Expense value management |
| 2855 | 成本效益最大化 – chéngběn xiàoyì zuìdàhuà – Tối đa hóa hiệu quả chi phí – Cost effectiveness maximization |
| 2856 | 预算效益最大化 – yùsuàn xiàoyì zuìdàhuà – Tối đa hóa hiệu quả ngân sách – Budget effectiveness maximization |
| 2857 | 费用效益最大化 – fèiyòng xiàoyì zuìdàhuà – Tối đa hóa hiệu quả chi phí – Expense effectiveness maximization |
| 2858 | 预算管理系统 – yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý ngân sách – Budget management system |
| 2859 | 成本分析系统平台 – chéngběn fēnxī xìtǒng píngtái – Nền tảng hệ thống phân tích chi phí – Cost analysis platform |
| 2860 | 预算控制平台 – yùsuàn kòngzhì píngtái – Nền tảng kiểm soát ngân sách – Budget control platform |
| 2861 | 费用控制平台 – fèiyòng kòngzhì píngtái – Nền tảng kiểm soát chi phí – Expense control platform |
| 2862 | 预算数据平台 – yùsuàn shùjù píngtái – Nền tảng dữ liệu ngân sách – Budget data platform |
| 2863 | 费用数据平台 – fèiyòng shùjù píngtái – Nền tảng dữ liệu chi phí – Expense data platform |
| 2864 | 成本共享服务 – chéngběn gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ chia sẻ chi phí – Cost shared service |
| 2865 | 费用共享服务 – fèiyòng gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ chia sẻ chi phí – Expense shared service |
| 2866 | 预算共享服务 – yùsuàn gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ chia sẻ ngân sách – Budget shared service |
| 2867 | 费用管理流程 – fèiyòng guǎnlǐ liúchéng – Quy trình quản lý chi phí – Expense management process |
| 2868 | 预算管理流程 – yùsuàn guǎnlǐ liúchéng – Quy trình quản lý ngân sách – Budget management process |
| 2869 | 费用审批流程 – fèiyòng shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt chi phí – Expense approval process |
| 2870 | 费用结算流程 – fèiyòng jiésuàn liúchéng – Quy trình quyết toán chi phí – Expense settlement process |
| 2871 | 费用归集流程 – fèiyòng guījí liúchéng – Quy trình tập hợp chi phí – Expense accumulation process |
| 2872 | 成本分摊流程 – chéngběn fēntān liúchéng – Quy trình phân bổ chi phí – Cost allocation process |
| 2873 | 费用分摊流程 – fèiyòng fēntān liúchéng – Quy trình phân bổ chi phí – Expense allocation process |
| 2874 | 费用结转流程 – fèiyòng jiézhuǎn liúchéng – Quy trình kết chuyển chi phí – Expense transfer process |
| 2875 | 费用审核流程 – fèiyòng shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra chi phí – Expense review process |
| 2876 | 成本监控流程 – chéngběn jiānkòng liúchéng – Quy trình giám sát chi phí – Cost monitoring process |
| 2877 | 费用监控流程 – fèiyòng jiānkòng liúchéng – Quy trình giám sát chi phí – Expense monitoring process |
| 2878 | 预算监控流程 – yùsuàn jiānkòng liúchéng – Quy trình giám sát ngân sách – Budget monitoring process |
| 2879 | 成本评价流程 – chéngběn píngjià liúchéng – Quy trình đánh giá chi phí – Cost evaluation process |
| 2880 | 费用评价流程 – fèiyòng píngjià liúchéng – Quy trình đánh giá chi phí – Expense evaluation process |
| 2881 | 预算评价流程 – yùsuàn píngjià liúchéng – Quy trình đánh giá ngân sách – Budget evaluation process |
| 2882 | 成本优化流程 – chéngběn yōuhuà liúchéng – Quy trình tối ưu hóa chi phí – Cost optimization process |
| 2883 | 费用优化流程 – fèiyòng yōuhuà liúchéng – Quy trình tối ưu hóa chi phí – Expense optimization process |
| 2884 | 预算优化流程 – yùsuàn yōuhuà liúchéng – Quy trình tối ưu hóa ngân sách – Budget optimization process |
| 2885 | 成本绩效管理系统 – chéngběn jìxiào guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hiệu quả chi phí – Cost performance management system |
| 2886 | 费用绩效管理系统 – fèiyòng jìxiào guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hiệu quả chi phí – Expense performance management system |
| 2887 | 预算绩效管理系统 – yùsuàn jìxiào guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý hiệu quả ngân sách – Budget performance management system |
| 2888 | 成本分析中心 – chéngběn fēnxī zhōngxīn – Trung tâm phân tích chi phí – Cost analysis center |
| 2889 | 费用分析中心 – fèiyòng fēnxī zhōngxīn – Trung tâm phân tích chi phí – Expense analysis center |
| 2890 | 预算分析中心 – yùsuàn fēnxī zhōngxīn – Trung tâm phân tích ngân sách – Budget analysis center |
| 2891 | 成本控制中心 – chéngběn kòngzhì zhōngxīn – Trung tâm kiểm soát chi phí – Cost control center |
| 2892 | 费用控制中心 – fèiyòng kòngzhì zhōngxīn – Trung tâm kiểm soát chi phí – Expense control center |
| 2893 | 预算控制中心 – yùsuàn kòngzhì zhōngxīn – Trung tâm kiểm soát ngân sách – Budget control center |
| 2894 | 成本运营平台 – chéngběn yùnyíng píngtái – Nền tảng vận hành chi phí – Cost operation platform |
| 2895 | 费用运营平台 – fèiyòng yùnyíng píngtái – Nền tảng vận hành chi phí – Expense operation platform |
| 2896 | 预算运营平台 – yùsuàn yùnyíng píngtái – Nền tảng vận hành ngân sách – Budget operation platform |
| 2897 | 成本分析报告系统 – chéngběn fēnxī bàogào xìtǒng – Hệ thống báo cáo phân tích chi phí – Cost analysis reporting system |
| 2898 | 费用分析报告系统 – fèiyòng fēnxī bàogào xìtǒng – Hệ thống báo cáo phân tích chi phí – Expense analysis reporting system |
| 2899 | 预算分析报告系统 – yùsuàn fēnxī bàogào xìtǒng – Hệ thống báo cáo phân tích ngân sách – Budget analysis reporting system |
| 2900 | 成本统计分析 – chéngběn tǒngjì fēnxī – Phân tích thống kê chi phí – Cost statistical analysis |
| 2901 | 费用统计分析 – fèiyòng tǒngjì fēnxī – Phân tích thống kê chi phí – Expense statistical analysis |
| 2902 | 预算统计分析 – yùsuàn tǒngjì fēnxī – Phân tích thống kê ngân sách – Budget statistical analysis |
| 2903 | 成本预测报告 – chéngběn yùcè bàogào – Báo cáo dự báo chi phí – Cost forecast report |
| 2904 | 费用预测报告 – fèiyòng yùcè bàogào – Báo cáo dự báo chi phí – Expense forecast report |
| 2905 | 预算预测报告 – yùsuàn yùcè bàogào – Báo cáo dự báo ngân sách – Budget forecast report |
| 2906 | 成本执行报告 – chéngběn zhíxíng bàogào – Báo cáo thực hiện chi phí – Cost execution report |
| 2907 | 费用执行报告 – fèiyòng zhíxíng bàogào – Báo cáo thực hiện chi phí – Expense execution report |
| 2908 | 预算执行情况分析 – yùsuàn zhíxíng qíngkuàng fēnxī – Phân tích tình hình thực hiện ngân sách – Budget execution analysis |
| 2909 | 成本考核体系 – chéngběn kǎohé tǐxì – Hệ thống đánh giá chi phí – Cost assessment system |
| 2910 | 费用考核体系 – fèiyòng kǎohé tǐxì – Hệ thống đánh giá chi phí – Expense assessment system |
| 2911 | 预算考核体系 – yùsuàn kǎohé tǐxì – Hệ thống đánh giá ngân sách – Budget assessment system |
| 2912 | 成本管理标准化 – chéngběn guǎnlǐ biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quản lý chi phí – Cost management standardization |
| 2913 | 费用管理标准化 – fèiyòng guǎnlǐ biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quản lý chi phí – Expense management standardization |
| 2914 | 预算管理标准化 – yùsuàn guǎnlǐ biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quản lý ngân sách – Budget management standardization |
| 2915 | 成本数字化管理 – chéngběn shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý chi phí số hóa – Digital cost management |
| 2916 | 费用数字化管理 – fèiyòng shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý chi phí số hóa – Digital expense management |
| 2917 | 预算数字化管理 – yùsuàn shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý ngân sách số hóa – Digital budget management |
| 2918 | 成本自动分析 – chéngběn zìdòng fēnxī – Phân tích chi phí tự động – Automated cost analysis |
| 2919 | 费用自动分析 – fèiyòng zìdòng fēnxī – Phân tích chi phí tự động – Automated expense analysis |
| 2920 | 预算自动分析 – yùsuàn zìdòng fēnxī – Phân tích ngân sách tự động – Automated budget analysis |
| 2921 | 成本智能监控 – chéngběn zhìnéng jiānkòng – Giám sát chi phí thông minh – Intelligent cost monitoring |
| 2922 | 费用智能监控 – fèiyòng zhìnéng jiānkòng – Giám sát chi phí thông minh – Intelligent expense monitoring |
| 2923 | 预算智能监控 – yùsuàn zhìnéng jiānkòng – Giám sát ngân sách thông minh – Intelligent budget monitoring |
| 2924 | 成本智能报表 – chéngběn zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo chi phí thông minh – Intelligent cost report |
| 2925 | 费用智能报表 – fèiyòng zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo chi phí thông minh – Intelligent expense report |
| 2926 | 预算智能报表 – yùsuàn zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo ngân sách thông minh – Intelligent budget report |
| 2927 | 成本数据分析模型 – chéngběn shùjù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích dữ liệu chi phí – Cost data analysis model |
| 2928 | 费用数据分析模型 – fèiyòng shùjù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích dữ liệu chi phí – Expense data analysis model |
| 2929 | 预算数据分析模型 – yùsuàn shùjù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích dữ liệu ngân sách – Budget data analysis model |
| 2930 | 成本管理架构 – chéngběn guǎnlǐ jiàgòu – Kiến trúc quản lý chi phí – Cost management architecture |
| 2931 | 费用管理架构 – fèiyòng guǎnlǐ jiàgòu – Kiến trúc quản lý chi phí – Expense management architecture |
| 2932 | 预算管理架构 – yùsuàn guǎnlǐ jiàgòu – Kiến trúc quản lý ngân sách – Budget management architecture |
| 2933 | 成本管理能力模型 – chéngběn guǎnlǐ nénglì móxíng – Mô hình năng lực quản lý chi phí – Cost management capability model |
| 2934 | 费用管理能力模型 – fèiyòng guǎnlǐ nénglì móxíng – Mô hình năng lực quản lý chi phí – Expense management capability model |
| 2935 | 预算管理能力模型 – yùsuàn guǎnlǐ nénglì móxíng – Mô hình năng lực quản lý ngân sách – Budget management capability model |
| 2936 | 成本绩效优化 – chéngběn jìxiào yōuhuà – Tối ưu hiệu quả chi phí – Cost performance optimization |
| 2937 | 费用绩效优化 – fèiyòng jìxiào yōuhuà – Tối ưu hiệu quả chi phí – Expense performance optimization |
| 2938 | 预算绩效优化 – yùsuàn jìxiào yōuhuà – Tối ưu hiệu quả ngân sách – Budget performance optimization |
| 2939 | 成本管理数字生态 – chéngběn guǎnlǐ shùzì shēngtài – Hệ sinh thái số quản lý chi phí – Digital cost management ecosystem |
| 2940 | 费用管理数字生态 – fèiyòng guǎnlǐ shùzì shēngtài – Hệ sinh thái số quản lý chi phí – Digital expense management ecosystem |
| 2941 | 预算管理数字生态 – yùsuàn guǎnlǐ shùzì shēngtài – Hệ sinh thái số quản lý ngân sách – Digital budget management ecosystem |
| 2942 | 成本治理体系 – chéngběn zhìlǐ tǐxì – Hệ thống quản trị chi phí – Cost governance framework |
| 2943 | 费用治理体系 – fèiyòng zhìlǐ tǐxì – Hệ thống quản trị chi phí – Expense governance framework |
| 2944 | 预算治理体系 – yùsuàn zhìlǐ tǐxì – Hệ thống quản trị ngân sách – Budget governance framework |
| 2945 | 成本责任会计 – chéngběn zérèn kuàijì – Kế toán trách nhiệm chi phí – Responsibility cost accounting |
| 2946 | 费用确认 – fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí – Expense recognition |
| 2947 | 成本计量 – chéngběn jìliáng – Đo lường chi phí – Cost measurement |
| 2948 | 费用计量 – fèiyòng jìliáng – Đo lường chi phí – Expense measurement |
| 2949 | 费用归类 – fèiyòng guīlèi – Phân loại chi phí – Expense categorization |
| 2950 | 成本项目管理 – chéngběn xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý khoản mục chi phí – Cost item management |
| 2951 | 费用项目管理 – fèiyòng xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý khoản mục chi phí – Expense item management |
| 2952 | 成本对象管理 – chéngběn duìxiàng guǎnlǐ – Quản lý đối tượng chi phí – Cost object management |
| 2953 | 成本要素管理 – chéngběn yàosù guǎnlǐ – Quản lý yếu tố chi phí – Cost element management |
| 2954 | 成本中心管理 – chéngběn zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm chi phí – Cost center management |
| 2955 | 利润中心管理 – lìrùn zhōngxīn guǎnlǐ – Quản lý trung tâm lợi nhuận – Profit center management |
| 2956 | 内部订单管理 – nèibù dìngdān guǎnlǐ – Quản lý đơn hàng nội bộ – Internal order management |
| 2957 | 成本对象分配 – chéngběn duìxiàng fēnpèi – Phân bổ đối tượng chi phí – Cost object allocation |
| 2958 | 成本中心分配 – chéngběn zhōngxīn fēnpèi – Phân bổ trung tâm chi phí – Cost center allocation |
| 2959 | 利润中心分配 – lìrùn zhōngxīn fēnpèi – Phân bổ trung tâm lợi nhuận – Profit center allocation |
| 2960 | 辅助成本中心 – fǔzhù chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí phụ trợ – Auxiliary cost center |
| 2961 | 仓储成本中心 – cāngchǔ chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí kho bãi – Warehouse cost center |
| 2962 | 采购成本中心 – cǎigòu chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí mua hàng – Procurement cost center |
| 2963 | 成本分摊对象 – chéngběn fēntān duìxiàng – Đối tượng phân bổ chi phí – Cost allocation object |
| 2964 | 费用分摊对象 – fèiyòng fēntān duìxiàng – Đối tượng phân bổ chi phí – Expense allocation object |
| 2965 | 成本归集标准 – chéngběn guījí biāozhǔn – Tiêu chuẩn tập hợp chi phí – Cost accumulation standard |
| 2966 | 费用归集标准 – fèiyòng guījí biāozhǔn – Tiêu chuẩn tập hợp chi phí – Expense accumulation standard |
| 2967 | 成本分配标准 – chéngběn fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ chi phí – Cost allocation standard |
| 2968 | 费用分配标准 – fèiyòng fēnpèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn phân bổ chi phí – Expense allocation standard |
| 2969 | 成本计算标准体系 – chéngběn jìsuàn biāozhǔn tǐxì – Hệ thống tiêu chuẩn tính giá thành – Cost calculation standards system |
| 2970 | 成本控制机制 – chéngběn kòngzhì jīzhì – Cơ chế kiểm soát chi phí – Cost control mechanism |
| 2971 | 费用控制机制 – fèiyòng kòngzhì jīzhì – Cơ chế kiểm soát chi phí – Expense control mechanism |
| 2972 | 预算控制机制 – yùsuàn kòngzhì jīzhì – Cơ chế kiểm soát ngân sách – Budget control mechanism |
| 2973 | 成本管理机制 – chéngběn guǎnlǐ jīzhì – Cơ chế quản lý chi phí – Cost management mechanism |
| 2974 | 费用管理机制 – fèiyòng guǎnlǐ jīzhì – Cơ chế quản lý chi phí – Expense management mechanism |
| 2975 | 预算管理机制 – yùsuàn guǎnlǐ jīzhì – Cơ chế quản lý ngân sách – Budget management mechanism |
| 2976 | 成本监督机制 – chéngběn jiāndū jīzhì – Cơ chế giám sát chi phí – Cost supervision mechanism |
| 2977 | 费用监督机制 – fèiyòng jiāndū jīzhì – Cơ chế giám sát chi phí – Expense supervision mechanism |
| 2978 | 预算监督机制 – yùsuàn jiāndū jīzhì – Cơ chế giám sát ngân sách – Budget supervision mechanism |
| 2979 | 成本控制责任 – chéngběn kòngzhì zérèn – Trách nhiệm kiểm soát chi phí – Cost control responsibility |
| 2980 | 费用控制责任 – fèiyòng kòngzhì zérèn – Trách nhiệm kiểm soát chi phí – Expense control responsibility |
| 2981 | 预算控制责任 – yùsuàn kòngzhì zérèn – Trách nhiệm kiểm soát ngân sách – Budget control responsibility |
| 2982 | 成本执行责任 – chéngběn zhíxíng zérèn – Trách nhiệm thực hiện chi phí – Cost execution responsibility |
| 2983 | 费用执行责任 – fèiyòng zhíxíng zérèn – Trách nhiệm thực hiện chi phí – Expense execution responsibility |
| 2984 | 预算执行责任 – yùsuàn zhíxíng zérèn – Trách nhiệm thực hiện ngân sách – Budget execution responsibility |
| 2985 | 成本分析责任 – chéngběn fēnxī zérèn – Trách nhiệm phân tích chi phí – Cost analysis responsibility |
| 2986 | 费用分析责任 – fèiyòng fēnxī zérèn – Trách nhiệm phân tích chi phí – Expense analysis responsibility |
| 2987 | 预算分析责任 – yùsuàn fēnxī zérèn – Trách nhiệm phân tích ngân sách – Budget analysis responsibility |
| 2988 | 成本管理职责 – chéngběn guǎnlǐ zhízé – Chức năng quản lý chi phí – Cost management responsibilities |
| 2989 | 费用管理职责 – fèiyòng guǎnlǐ zhízé – Chức năng quản lý chi phí – Expense management responsibilities |
| 2990 | 预算管理职责 – yùsuàn guǎnlǐ zhízé – Chức năng quản lý ngân sách – Budget management responsibilities |
| 2991 | 成本控制职责 – chéngběn kòngzhì zhízé – Chức năng kiểm soát chi phí – Cost control responsibilities |
| 2992 | 费用控制职责 – fèiyòng kòngzhì zhízé – Chức năng kiểm soát chi phí – Expense control responsibilities |
| 2993 | 预算控制职责 – yùsuàn kòngzhì zhízé – Chức năng kiểm soát ngân sách – Budget control responsibilities |
| 2994 | 成本优化措施 – chéngběn yōuhuà cuòshī – Biện pháp tối ưu hóa chi phí – Cost optimization measures |
| 2995 | 费用优化措施 – fèiyòng yōuhuà cuòshī – Biện pháp tối ưu hóa chi phí – Expense optimization measures |
| 2996 | 预算优化措施 – yùsuàn yōuhuà cuòshī – Biện pháp tối ưu hóa ngân sách – Budget optimization measures |
| 2997 | 成本改善机制 – chéngběn gǎishàn jīzhì – Cơ chế cải thiện chi phí – Cost improvement mechanism |
| 2998 | 费用改善机制 – fèiyòng gǎishàn jīzhì – Cơ chế cải thiện chi phí – Expense improvement mechanism |
| 2999 | 预算改善机制 – yùsuàn gǎishàn jīzhì – Cơ chế cải thiện ngân sách – Budget improvement mechanism |
| 3000 | 成本节约机制 – chéngběn jiéyuē jīzhì – Cơ chế tiết kiệm chi phí – Cost saving mechanism |
| 3001 | 费用节约机制 – fèiyòng jiéyuē jīzhì – Cơ chế tiết kiệm chi phí – Expense saving mechanism |
| 3002 | 预算节约机制 – yùsuàn jiéyuē jīzhì – Cơ chế tiết kiệm ngân sách – Budget saving mechanism |
| 3003 | 成本绩效指标体系建设 – chéngběn jìxiào zhǐbiāo tǐxì jiànshè – Xây dựng hệ thống KPI chi phí – Cost KPI framework development |
| 3004 | 成本数字化建设 – chéngběn shùzìhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống số hóa chi phí – Cost digitalization development |
| 3005 | 预算数字化建设 – yùsuàn shùzìhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống số hóa ngân sách – Budget digitalization development |
| 3006 | 费用数字化建设 – fèiyòng shùzìhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống số hóa chi phí – Expense digitalization development |
| 3007 | 成本信息化建设 – chéngběn xìnxīhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống thông tin chi phí – Cost information system development |
| 3008 | 预算信息化建设 – yùsuàn xìnxīhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống thông tin ngân sách – Budget information system development |
| 3009 | 费用信息化建设 – fèiyòng xìnxīhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống thông tin chi phí – Expense information system development |
| 3010 | 成本共享中心 – chéngběn gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ chia sẻ chi phí – Cost shared service center |
| 3011 | 费用共享中心 – fèiyòng gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ chia sẻ chi phí – Expense shared service center |
| 3012 | 预算共享中心 – yùsuàn gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ chia sẻ ngân sách – Budget shared service center |
| 3013 | 成本运营管理 – chéngběn yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành chi phí – Cost operations management |
| 3014 | 费用运营管理 – fèiyòng yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành chi phí – Expense operations management |
| 3015 | 预算运营管理 – yùsuàn yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành ngân sách – Budget operations management |
| 3016 | 成本管理数字能力 – chéngběn guǎnlǐ shùzì nénglì – Năng lực số hóa quản lý chi phí – Digital cost management capability |
| 3017 | 费用管理数字能力 – fèiyòng guǎnlǐ shùzì nénglì – Năng lực số hóa quản lý chi phí – Digital expense management capability |
| 3018 | 预算管理数字能力 – yùsuàn guǎnlǐ shùzì nénglì – Năng lực số hóa quản lý ngân sách – Digital budget management capability |
| 3019 | 成本运营效率 – chéngběn yùnyíng xiàolǜ – Hiệu quả vận hành chi phí – Cost operating efficiency |
| 3020 | 费用运营效率 – fèiyòng yùnyíng xiàolǜ – Hiệu quả vận hành chi phí – Expense operating efficiency |
| 3021 | 预算运营效率 – yùsuàn yùnyíng xiàolǜ – Hiệu quả vận hành ngân sách – Budget operating efficiency |
| 3022 | 成本管理价值 – chéngběn guǎnlǐ jiàzhí – Giá trị của quản lý chi phí – Cost management value |
| 3023 | 费用管理价值 – fèiyòng guǎnlǐ jiàzhí – Giá trị của quản lý chi phí – Expense management value |
| 3024 | 预算管理价值 – yùsuàn guǎnlǐ jiàzhí – Giá trị của quản lý ngân sách – Budget management value |
| 3025 | 成本会计信息 – chéngběn kuàijì xìnxī – Thông tin kế toán chi phí – Cost accounting information |
| 3026 | 费用信息系统 – fèiyòng xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin chi phí – Expense information system |
| 3027 | 预算信息系统 – yùsuàn xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin ngân sách – Budget information system |
| 3028 | 成本信息管理 – chéngběn xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin chi phí – Cost information management |
| 3029 | 费用信息管理 – fèiyòng xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin chi phí – Expense information management |
| 3030 | 预算信息管理 – yùsuàn xìnxī guǎnlǐ – Quản lý thông tin ngân sách – Budget information management |
| 3031 | 成本信息分析 – chéngběn xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin chi phí – Cost information analysis |
| 3032 | 费用信息分析 – fèiyòng xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin chi phí – Expense information analysis |
| 3033 | 预算信息分析 – yùsuàn xìnxī fēnxī – Phân tích thông tin ngân sách – Budget information analysis |
| 3034 | 成本管理报告 – chéngběn guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị chi phí – Cost management report |
| 3035 | 费用管理报告 – fèiyòng guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị chi phí – Expense management report |
| 3036 | 预算管理报告 – yùsuàn guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị ngân sách – Budget management report |
| 3037 | 成本分析报表 – chéngběn fēnxī bàobiǎo – Báo cáo phân tích chi phí – Cost analysis statement |
| 3038 | 费用分析报表 – fèiyòng fēnxī bàobiǎo – Báo cáo phân tích chi phí – Expense analysis statement |
| 3039 | 预算分析报表 – yùsuàn fēnxī bàobiǎo – Báo cáo phân tích ngân sách – Budget analysis statement |
| 3040 | 成本月报 – chéngběn yuèbào – Báo cáo chi phí tháng – Monthly cost report |
| 3041 | 成本季报 – chéngběn jìbào – Báo cáo chi phí quý – Quarterly cost report |
| 3042 | 成本年报 – chéngběn niánbào – Báo cáo chi phí năm – Annual cost report |
| 3043 | 费用月报 – fèiyòng yuèbào – Báo cáo chi phí tháng – Monthly expense report |
| 3044 | 费用季报 – fèiyòng jìbào – Báo cáo chi phí quý – Quarterly expense report |
| 3045 | 费用年报 – fèiyòng niánbào – Báo cáo chi phí năm – Annual expense report |
| 3046 | 预算月报 – yùsuàn yuèbào – Báo cáo ngân sách tháng – Monthly budget report |
| 3047 | 预算季报 – yùsuàn jìbào – Báo cáo ngân sách quý – Quarterly budget report |
| 3048 | 预算年报 – yùsuàn niánbào – Báo cáo ngân sách năm – Annual budget report |
| 3049 | 成本分析会议 – chéngběn fēnxī huìyì – Cuộc họp phân tích chi phí – Cost analysis meeting |
| 3050 | 费用分析会议 – fèiyòng fēnxī huìyì – Cuộc họp phân tích chi phí – Expense analysis meeting |
| 3051 | 预算分析会议 – yùsuàn fēnxī huìyì – Cuộc họp phân tích ngân sách – Budget analysis meeting |
| 3052 | 成本评估 – chéngběn pínggū – Đánh giá chi phí – Cost assessment |
| 3053 | 费用评估 – fèiyòng pínggū – Đánh giá chi phí – Expense assessment |
| 3054 | 预算评估 – yùsuàn pínggū – Đánh giá ngân sách – Budget assessment |
| 3055 | 成本诊断报告 – chéngběn zhěnduàn bàogào – Báo cáo chẩn đoán chi phí – Cost diagnostic report |
| 3056 | 费用诊断报告 – fèiyòng zhěnduàn bàogào – Báo cáo chẩn đoán chi phí – Expense diagnostic report |
| 3057 | 预算诊断报告 – yùsuàn zhěnduàn bàogào – Báo cáo chẩn đoán ngân sách – Budget diagnostic report |
| 3058 | 费用绩效分析 – fèiyòng jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả chi phí – Expense performance analysis |
| 3059 | 预算绩效分析 – yùsuàn jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả ngân sách – Budget performance analysis |
| 3060 | 成本绩效考核 – chéngběn jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả chi phí – Cost performance appraisal |
| 3061 | 费用绩效考核 – fèiyòng jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả chi phí – Expense performance appraisal |
| 3062 | 预算绩效考核 – yùsuàn jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả ngân sách – Budget performance appraisal |
| 3063 | 成本绩效管理平台 – chéngběn jìxiào guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý hiệu quả chi phí – Cost performance management platform |
| 3064 | 费用绩效管理平台 – fèiyòng jìxiào guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý hiệu quả chi phí – Expense performance management platform |
| 3065 | 预算绩效管理平台 – yùsuàn jìxiào guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý hiệu quả ngân sách – Budget performance management platform |
| 3066 | 预算控制目标 – yùsuàn kòngzhì mùbiāo – Mục tiêu kiểm soát ngân sách – Budget control objective |
| 3067 | 成本管理目标体系 – chéngběn guǎnlǐ mùbiāo tǐxì – Hệ thống mục tiêu quản lý chi phí – Cost management objective system |
| 3068 | 费用管理目标体系 – fèiyòng guǎnlǐ mùbiāo tǐxì – Hệ thống mục tiêu quản lý chi phí – Expense management objective system |
| 3069 | 预算管理目标体系 – yùsuàn guǎnlǐ mùbiāo tǐxì – Hệ thống mục tiêu quản lý ngân sách – Budget management objective system |
| 3070 | 成本考核办法 – chéngběn kǎohé bànfǎ – Quy chế đánh giá chi phí – Cost assessment policy |
| 3071 | 费用考核办法 – fèiyòng kǎohé bànfǎ – Quy chế đánh giá chi phí – Expense assessment policy |
| 3072 | 预算考核办法 – yùsuàn kǎohé bànfǎ – Quy chế đánh giá ngân sách – Budget assessment policy |
| 3073 | 成本激励机制 – chéngběn jīlì jīzhì – Cơ chế khuyến khích quản lý chi phí – Cost incentive mechanism |
| 3074 | 费用激励机制 – fèiyòng jīlì jīzhì – Cơ chế khuyến khích quản lý chi phí – Expense incentive mechanism |
| 3075 | 预算激励机制 – yùsuàn jīlì jīzhì – Cơ chế khuyến khích quản lý ngân sách – Budget incentive mechanism |
| 3076 | 成本奖惩机制 – chéngběn jiǎngchéng jīzhì – Cơ chế thưởng phạt chi phí – Cost reward and penalty mechanism |
| 3077 | 费用奖惩机制 – fèiyòng jiǎngchéng jīzhì – Cơ chế thưởng phạt chi phí – Expense reward and penalty mechanism |
| 3078 | 预算奖惩机制 – yùsuàn jiǎngchéng jīzhì – Cơ chế thưởng phạt ngân sách – Budget reward and penalty mechanism |
| 3079 | 成本管理文化 – chéngběn guǎnlǐ wénhuà – Văn hóa quản lý chi phí – Cost management culture |
| 3080 | 费用管理文化 – fèiyòng guǎnlǐ wénhuà – Văn hóa quản lý chi phí – Expense management culture |
| 3081 | 预算管理文化 – yùsuàn guǎnlǐ wénhuà – Văn hóa quản lý ngân sách – Budget management culture |
| 3082 | 全员成本管理 – quányuán chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí toàn thể nhân viên – Company-wide cost management |
| 3083 | 成本意识 – chéngběn yìshí – Ý thức về chi phí – Cost awareness |
| 3084 | 节约意识 – jiéyuē yìshí – Ý thức tiết kiệm – Cost-saving awareness |
| 3085 | 成本责任意识 – chéngběn zérèn yìshí – Ý thức trách nhiệm về chi phí – Cost responsibility awareness |
| 3086 | 成本文化建设 – chéngběn wénhuà jiànshè – Xây dựng văn hóa chi phí – Cost culture development |
| 3087 | 成本持续改善文化 – chéngběn chíxù gǎishàn wénhuà – Văn hóa cải tiến chi phí liên tục – Continuous cost improvement culture |
| 3088 | 降本增效文化 – jiàngběn zēngxiào wénhuà – Văn hóa giảm chi phí tăng hiệu quả – Cost reduction culture |
| 3089 | 成本管理最佳实践案例 – chéngběn guǎnlǐ zuìjiā shíjiàn ànlì – Điển hình thực tiễn tốt về quản lý chi phí – Cost management best practice case |
| 3090 | 成本管理经验 – chéngběn guǎnlǐ jīngyàn – Kinh nghiệm quản lý chi phí – Cost management experience |
| 3091 | 成本管理方法论 – chéngběn guǎnlǐ fāngfǎlùn – Phương pháp luận quản lý chi phí – Cost management methodology |
| 3092 | 成本管理框架 – chéngběn guǎnlǐ kuàngjià – Khung quản lý chi phí – Cost management framework |
| 3093 | 成本治理模型 – chéngběn zhìlǐ móxíng – Mô hình quản trị chi phí – Cost governance model |
| 3094 | 成本控制模型设计 – chéngběn kòngzhì móxíng shèjì – Thiết kế mô hình kiểm soát chi phí – Cost control model design |
| 3095 | 成本优化模型构建 – chéngběn yōuhuà móxíng gòujiàn – Xây dựng mô hình tối ưu chi phí – Cost optimization model development |
| 3096 | 成本管理咨询 – chéngběn guǎnlǐ zīxún – Tư vấn quản lý chi phí – Cost management consulting |
| 3097 | 成本管理解决方案 – chéngběn guǎnlǐ jiějué fāng’àn – Giải pháp quản lý chi phí – Cost management solution |
| 3098 | 费用管理解决方案 – fèiyòng guǎnlǐ jiějué fāng’àn – Giải pháp quản lý chi phí – Expense management solution |
| 3099 | 预算管理解决方案 – yùsuàn guǎnlǐ jiějué fāng’àn – Giải pháp quản lý ngân sách – Budget management solution |
| 3100 | 成本管理咨询服务 – chéngběn guǎnlǐ zīxún fúwù – Dịch vụ tư vấn quản lý chi phí – Cost management consulting service |
| 3101 | 成本管理数字解决方案 – chéngběn guǎnlǐ shùzì jiějué fāng’àn – Giải pháp số hóa quản lý chi phí – Digital cost management solution |
| 3102 | 智能成本管理系统 – zhìnéng chéngběn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí thông minh – Intelligent cost management system |
| 3103 | 智能预算管理系统 – zhìnéng yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý ngân sách thông minh – Intelligent budget management system |
| 3104 | 智能费用管理系统 – zhìnéng fèiyòng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí thông minh – Intelligent expense management system |
| 3105 | 企业成本竞争力 – qǐyè chéngběn jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh về chi phí của doanh nghiệp – Enterprise cost competitiveness |
| 3106 | 企业成本优势 – qǐyè chéngběn yōushì – Lợi thế chi phí của doanh nghiệp – Enterprise cost advantage |
| 3107 | 价值成本管理 – jiàzhí chéngběn guǎnlǐ – Quản trị chi phí theo giá trị – Value-based cost management |
| 3108 | 全面成本控制 – quánmiàn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí toàn diện – Total cost control |
| 3109 | 全面预算控制 – quánmiàn yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách toàn diện – Comprehensive budget control |
| 3110 | 全面费用管理 – quánmiàn fèiyòng guǎnlǐ – Quản lý chi phí toàn diện – Comprehensive expense management |
| 3111 | 成本战略管理 – chéngběn zhànlüè guǎnlǐ – Quản trị chiến lược chi phí – Strategic cost management |
| 3112 | 战略成本控制 – zhànlüè chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí chiến lược – Strategic cost control |
| 3113 | 战略成本规划 – zhànlüè chéngběn guīhuà – Hoạch định chiến lược chi phí – Strategic cost planning |
| 3114 | 战略预算管理 – zhànlüè yùsuàn guǎnlǐ – Quản trị ngân sách chiến lược – Strategic budget management |
| 3115 | 战略费用管理 – zhànlüè fèiyòng guǎnlǐ – Quản trị chi phí chiến lược – Strategic expense management |
| 3116 | 价值链成本分析 – jiàzhíliàn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí chuỗi giá trị – Value chain cost analysis |
| 3117 | 价值链成本管理 – jiàzhíliàn chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí chuỗi giá trị – Value chain cost management |
| 3118 | 价值链优化 – jiàzhíliàn yōuhuà – Tối ưu hóa chuỗi giá trị – Value chain optimization |
| 3119 | 供应链成本管理 – gōngyìngliàn chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí chuỗi cung ứng – Supply chain cost management |
| 3120 | 供应链成本分析 – gōngyìngliàn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí chuỗi cung ứng – Supply chain cost analysis |
| 3121 | 物流成本分析 – wùliú chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí logistics – Logistics cost analysis |
| 3122 | 库存成本分析 – kùcún chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí tồn kho – Inventory cost analysis |
| 3123 | 仓储成本分析 – cāngchǔ chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí kho bãi – Warehouse cost analysis |
| 3124 | 运输成本分析 – yùnshū chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí vận chuyển – Transportation cost analysis |
| 3125 | 环境成本分析 – huánjìng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí môi trường – Environmental cost analysis |
| 3126 | 安全成本分析 – ānquán chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí an toàn – Safety cost analysis |
| 3127 | 能源成本分析 – néngyuán chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí năng lượng – Energy cost analysis |
| 3128 | 人工成本分析报告 – réngōng chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí nhân công – Labor cost analysis report |
| 3129 | 材料成本分析报告 – cáiliào chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí nguyên vật liệu – Material cost analysis report |
| 3130 | 制造费用分析报告 – zhìzào fèiyòng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead analysis report |
| 3131 | 固定成本分析报告 – gùdìng chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích định phí – Fixed cost analysis report |
| 3132 | 变动成本分析报告 – biàndòng chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích biến phí – Variable cost analysis report |
| 3133 | 单位成本分析报告 – dānwèi chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích đơn vị chi phí – Unit cost analysis report |
| 3134 | 产品成本分析报告 – chǎnpǐn chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích giá thành sản phẩm – Product cost analysis report |
| 3135 | 项目成本分析报告 – xiàngmù chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí dự án – Project cost analysis report |
| 3136 | 客户成本分析 – kèhù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí khách hàng – Customer cost analysis |
| 3137 | 渠道成本分析 – qúdào chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí kênh phân phối – Channel cost analysis |
| 3138 | 业务成本分析 – yèwù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí nghiệp vụ – Business cost analysis |
| 3139 | 成本绩效指标 – chéngběn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả chi phí – Cost performance indicator |
| 3140 | 成本效率指标 – chéngběn xiàolǜ zhǐbiāo – Chỉ số hiệu suất chi phí – Cost efficiency indicator |
| 3141 | 成本节约指标 – chéngběn jiéyuē zhǐbiāo – Chỉ số tiết kiệm chi phí – Cost saving indicator |
| 3142 | 成本控制指标 – chéngběn kòngzhì zhǐbiāo – Chỉ số kiểm soát chi phí – Cost control indicator |
| 3143 | 成本管理指标 – chéngběn guǎnlǐ zhǐbiāo – Chỉ số quản lý chi phí – Cost management indicator |
| 3144 | 成本预警系统 – chéngběn yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo chi phí – Cost warning system |
| 3145 | 费用预警系统 – fèiyòng yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo chi phí – Expense warning system |
| 3146 | 预算预警系统 – yùsuàn yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo ngân sách – Budget warning system |
| 3147 | 费用风险管理 – fèiyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro chi phí – Expense risk management |
| 3148 | 预算风险管理 – yùsuàn fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro ngân sách – Budget risk management |
| 3149 | 费用风险分析 – fèiyòng fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro chi phí – Expense risk analysis |
| 3150 | 预算风险分析 – yùsuàn fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro ngân sách – Budget risk analysis |
| 3151 | 成本风险评估 – chéngběn fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro chi phí – Cost risk assessment |
| 3152 | 费用风险评估 – fèiyòng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro chi phí – Expense risk assessment |
| 3153 | 预算风险评估 – yùsuàn fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro ngân sách – Budget risk assessment |
| 3154 | 费用风险控制 – fèiyòng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro chi phí – Expense risk control |
| 3155 | 预算风险控制 – yùsuàn fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro ngân sách – Budget risk control |
| 3156 | 预算审查 – yùsuàn shěnchá – Rà soát ngân sách – Budget review |
| 3157 | 成本核查 – chéngběn héchá – Kiểm tra chi phí – Cost verification |
| 3158 | 费用核查 – fèiyòng héchá – Kiểm tra chi phí – Expense verification |
| 3159 | 预算核查 – yùsuàn héchá – Kiểm tra ngân sách – Budget verification |
| 3160 | 成本调查 – chéngběn diàochá – Điều tra chi phí – Cost investigation |
| 3161 | 费用调查 – fèiyòng diàochá – Điều tra chi phí – Expense investigation |
| 3162 | 预算调查 – yùsuàn diàochá – Điều tra ngân sách – Budget investigation |
| 3163 | 成本审计报告 – chéngběn shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán chi phí – Cost audit report |
| 3164 | 费用审计报告 – fèiyòng shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán chi phí – Expense audit report |
| 3165 | 预算审计报告 – yùsuàn shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán ngân sách – Budget audit report |
| 3166 | 成本优化建议 – chéngběn yōuhuà jiànyì – Kiến nghị tối ưu chi phí – Cost optimization recommendation |
| 3167 | 费用优化建议 – fèiyòng yōuhuà jiànyì – Kiến nghị tối ưu chi phí – Expense optimization recommendation |
| 3168 | 预算优化建议 – yùsuàn yōuhuà jiànyì – Kiến nghị tối ưu ngân sách – Budget optimization recommendation |
| 3169 | 成本改进建议 – chéngběn gǎijìn jiànyì – Kiến nghị cải tiến chi phí – Cost improvement recommendation |
| 3170 | 费用改进建议 – fèiyòng gǎijìn jiànyì – Kiến nghị cải tiến chi phí – Expense improvement recommendation |
| 3171 | 预算改进建议 – yùsuàn gǎijìn jiànyì – Kiến nghị cải tiến ngân sách – Budget improvement recommendation |
| 3172 | 费用优化项目 – fèiyòng yōuhuà xiàngmù – Dự án tối ưu chi phí – Expense optimization project |
| 3173 | 预算优化项目 – yùsuàn yōuhuà xiàngmù – Dự án tối ưu ngân sách – Budget optimization project |
| 3174 | 成本管理改革 – chéngběn guǎnlǐ gǎigé – Cải cách quản lý chi phí – Cost management reform |
| 3175 | 费用管理改革 – fèiyòng guǎnlǐ gǎigé – Cải cách quản lý chi phí – Expense management reform |
| 3176 | 预算管理改革 – yùsuàn guǎnlǐ gǎigé – Cải cách quản lý ngân sách – Budget management reform |
| 3177 | 成本数字转型 – chéngběn shùzì zhuǎnxíng – Chuyển đổi số chi phí – Cost digital transformation |
| 3178 | 费用数字转型 – fèiyòng shùzì zhuǎnxíng – Chuyển đổi số chi phí – Expense digital transformation |
| 3179 | 预算数字转型 – yùsuàn shùzì zhuǎnxíng – Chuyển đổi số ngân sách – Budget digital transformation |
| 3180 | 成本智能决策 – chéngběn zhìnéng juécè – Ra quyết định chi phí thông minh – Intelligent cost decision-making |
| 3181 | 费用智能决策 – fèiyòng zhìnéng juécè – Ra quyết định chi phí thông minh – Intelligent expense decision-making |
| 3182 | 预算智能决策 – yùsuàn zhìnéng juécè – Ra quyết định ngân sách thông minh – Intelligent budget decision-making |
| 3183 | 成本持续优化体系 – chéngběn chíxù yōuhuà tǐxì – Hệ thống tối ưu hóa chi phí liên tục – Continuous cost optimization framework |
| 3184 | 成本预算差异 – chéngběn yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách chi phí – Cost budget variance |
| 3185 | 费用预算差异 – fèiyòng yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách chi phí – Expense budget variance |
| 3186 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – Vượt ngân sách – Budget overrun |
| 3187 | 预算节余 – yùsuàn jiéyú – Ngân sách còn dư – Budget surplus |
| 3188 | 成本节约额 – chéngběn jiéyuē’é – Số tiền tiết kiệm chi phí – Cost savings amount |
| 3189 | 费用节约额 – fèiyòng jiéyuē’é – Số tiền tiết kiệm chi phí – Expense savings amount |
| 3190 | 预算节约额 – yùsuàn jiéyuē’é – Số tiền tiết kiệm ngân sách – Budget savings amount |
| 3191 | 费用超支 – fèiyòng chāozhī – Vượt chi phí – Expense overrun |
| 3192 | 成本压缩 – chéngběn yāsuō – Cắt giảm chi phí – Cost compression |
| 3193 | 费用压缩 – fèiyòng yāsuō – Cắt giảm chi phí – Expense compression |
| 3194 | 成本削减目标 – chéngběn xuējiǎn mùbiāo – Mục tiêu cắt giảm chi phí – Cost reduction target |
| 3195 | 费用削减目标 – fèiyòng xuējiǎn mùbiāo – Mục tiêu cắt giảm chi phí – Expense reduction target |
| 3196 | 成本优化项目管理办公室 – chéngběn yōuhuà xiàngmù guǎnlǐ bàngōngshì – Văn phòng quản lý dự án tối ưu chi phí – Cost optimization PMO |
| 3197 | 成本执行率 – chéngběn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện chi phí – Cost execution rate |
| 3198 | 费用执行率 – fèiyòng zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện chi phí – Expense execution rate |
| 3199 | 预算执行率 – yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget execution rate |
| 3200 | 费用完成率 – fèiyòng wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành chi phí – Expense completion rate |
| 3201 | 预算利用率 – yùsuàn lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng ngân sách – Budget utilization rate |
| 3202 | 费用利用率 – fèiyòng lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng chi phí – Expense utilization rate |
| 3203 | 成本消耗率 – chéngběn xiāohàolǜ – Tỷ lệ tiêu hao chi phí – Cost consumption rate |
| 3204 | 材料消耗率 – cáiliào xiāohàolǜ – Tỷ lệ tiêu hao nguyên vật liệu – Material consumption rate |
| 3205 | 人工消耗率 – réngōng xiāohàolǜ – Tỷ lệ tiêu hao lao động – Labor consumption rate |
| 3206 | 能源消耗率 – néngyuán xiāohàolǜ – Tỷ lệ tiêu hao năng lượng – Energy consumption rate |
| 3207 | 成本投入 – chéngběn tóurù – Chi phí đầu tư vào hoạt động – Cost input |
| 3208 | 成本投入产出比 – chéngběn tóurù chǎnchū bǐ – Tỷ lệ đầu vào đầu ra của chi phí – Cost input-output ratio |
| 3209 | 费用投入 – fèiyòng tóurù – Chi phí đầu tư – Expense input |
| 3210 | 成本收益分析 – chéngběn shōuyì fēnxī – Phân tích lợi ích chi phí – Cost-benefit analysis |
| 3211 | 边际成本分析 – biānjì chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí cận biên – Marginal cost analysis |
| 3212 | 平均成本分析 – píngjūn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí bình quân – Average cost analysis |
| 3213 | 单位变动成本 – dānwèi biàndòng chéngběn – Biến phí đơn vị – Unit variable cost |
| 3214 | 单位固定成本 – dānwèi gùdìng chéngběn – Định phí đơn vị – Unit fixed cost |
| 3215 | 完全成本法 – wánquán chéngběn fǎ – Phương pháp tính giá thành toàn bộ – Absorption costing |
| 3216 | 变动成本法 – biàndòng chéngběn fǎ – Phương pháp tính giá thành trực tiếp – Variable costing |
| 3217 | 成本性态 – chéngběn xìngtài – Ứng xử của chi phí – Cost behavior |
| 3218 | 成本分配方法 – chéngběn fēnpèi fāngfǎ – Phương pháp phân bổ chi phí – Cost allocation method |
| 3219 | 成本计算方法 – chéngběn jìsuàn fāngfǎ – Phương pháp tính giá thành – Costing method |
| 3220 | 成本控制方法 – chéngběn kòngzhì fāngfǎ – Phương pháp kiểm soát chi phí – Cost control method |
| 3221 | 成本分析方法 – chéngběn fēnxī fāngfǎ – Phương pháp phân tích chi phí – Cost analysis method |
| 3222 | 成本评价方法 – chéngběn píngjià fāngfǎ – Phương pháp đánh giá chi phí – Cost evaluation method |
| 3223 | 成本决策方法 – chéngběn juécè fāngfǎ – Phương pháp ra quyết định chi phí – Cost decision method |
| 3224 | 成本核算流程优化 – chéngběn hésuàn liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình hạch toán chi phí – Cost accounting process optimization |
| 3225 | 成本控制流程优化 – chéngběn kòngzhì liúchéng yōuhuà – Tối ưu quy trình kiểm soát chi phí – Cost control process optimization |
| 3226 | 预算编制优化 – yùsuàn biānzhì yōuhuà – Tối ưu lập ngân sách – Budget preparation optimization |
| 3227 | 费用审批优化 – fèiyòng shěnpī yōuhuà – Tối ưu phê duyệt chi phí – Expense approval optimization |
| 3228 | 成本数据共享 – chéngběn shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu chi phí – Cost data sharing |
| 3229 | 预算数据共享 – yùsuàn shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu ngân sách – Budget data sharing |
| 3230 | 费用数据共享 – fèiyòng shùjù gòngxiǎng – Chia sẻ dữ liệu chi phí – Expense data sharing |
| 3231 | 成本信息共享 – chéngběn xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ thông tin chi phí – Cost information sharing |
| 3232 | 预算信息共享 – yùsuàn xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ thông tin ngân sách – Budget information sharing |
| 3233 | 费用信息共享 – fèiyòng xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ thông tin chi phí – Expense information sharing |
| 3234 | 成本数据分析师 – chéngběn shùjù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích dữ liệu chi phí – Cost data analyst |
| 3235 | 预算分析师 – yùsuàn fēnxīshī – Chuyên viên phân tích ngân sách – Budget analyst |
| 3236 | 费用分析师 – fèiyòng fēnxīshī – Chuyên viên phân tích chi phí – Expense analyst |
| 3237 | 成本管理顾问 – chéngběn guǎnlǐ gùwèn – Cố vấn quản lý chi phí – Cost management consultant |
| 3238 | 预算顾问 – yùsuàn gùwèn – Cố vấn ngân sách – Budget consultant |
| 3239 | 费用顾问 – fèiyòng gùwèn – Cố vấn quản lý chi phí – Expense consultant |
| 3240 | 成本控制专员 – chéngběn kòngzhì zhuānyuán – Chuyên viên kiểm soát chi phí – Cost control specialist |
| 3241 | 预算控制专员 – yùsuàn kòngzhì zhuānyuán – Chuyên viên kiểm soát ngân sách – Budget control specialist |
| 3242 | 费用控制专员 – fèiyòng kòngzhì zhuānyuán – Chuyên viên kiểm soát chi phí – Expense control specialist |
| 3243 | 成本项目负责人 – chéngběn xiàngmù fùzérén – Người phụ trách dự án chi phí – Cost project manager |
| 3244 | 费用负责人 – fèiyòng fùzérén – Người phụ trách chi phí – Expense manager |
| 3245 | 成本控制委员会办公室 – chéngběn kòngzhì wěiyuánhuì bàngōngshì – Văn phòng ủy ban kiểm soát chi phí – Cost control committee office |
| 3246 | 成本绩效委员会 – chéngběn jìxiào wěiyuánhuì – Ủy ban hiệu quả chi phí – Cost performance committee |
| 3247 | 预算管理委员会 – yùsuàn guǎnlǐ wěiyuánhuì – Ủy ban quản lý ngân sách – Budget management committee |
| 3248 | 费用审核委员会 – fèiyòng shěnhé wěiyuánhuì – Ủy ban xét duyệt chi phí – Expense review committee |
| 3249 | 成本治理委员会 – chéngběn zhìlǐ wěiyuánhuì – Ủy ban quản trị chi phí – Cost governance committee |
| 3250 | 成本数字化平台 – chéngběn shùzìhuà píngtái – Nền tảng số hóa chi phí – Cost digital platform |
| 3251 | 预算数字化平台 – yùsuàn shùzìhuà píngtái – Nền tảng số hóa ngân sách – Budget digital platform |
| 3252 | 费用数字化平台 – fèiyòng shùzìhuà píngtái – Nền tảng số hóa chi phí – Expense digital platform |
| 3253 | 成本可追溯性 – chéngběn kězhuīsùxìng – Khả năng truy xuất chi phí – Cost traceability |
| 3254 | 费用可追溯性 – fèiyòng kězhuīsùxìng – Khả năng truy xuất chi phí – Expense traceability |
| 3255 | 预算可追溯性 – yùsuàn kězhuīsùxìng – Khả năng truy xuất ngân sách – Budget traceability |
| 3256 | 成本透明度 – chéngběn tòumíngdù – Mức độ minh bạch của chi phí – Cost transparency |
| 3257 | 费用透明度 – fèiyòng tòumíngdù – Mức độ minh bạch của chi phí – Expense transparency |
| 3258 | 预算透明度 – yùsuàn tòumíngdù – Mức độ minh bạch của ngân sách – Budget transparency |
| 3259 | 费用合规管理 – fèiyòng héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ chi phí – Expense compliance management |
| 3260 | 预算合规管理 – yùsuàn héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ ngân sách – Budget compliance management |
| 3261 | 成本合规审查 – chéngběn héguī shěnchá – Rà soát tuân thủ chi phí – Cost compliance review |
| 3262 | 费用合规审查 – fèiyòng héguī shěnchá – Rà soát tuân thủ chi phí – Expense compliance review |
| 3263 | 预算合规审查 – yùsuàn héguī shěnchá – Rà soát tuân thủ ngân sách – Budget compliance review |
| 3264 | 费用持续改进 – fèiyòng chíxù gǎijìn – Cải tiến chi phí liên tục – Continuous expense improvement |
| 3265 | 预算持续改进 – yùsuàn chíxù gǎijìn – Cải tiến ngân sách liên tục – Continuous budget improvement |
| 3266 | 费用管理准则 – fèiyòng guǎnlǐ zhǔnzé – Chuẩn mực quản lý chi phí – Expense management standards |
| 3267 | 预算管理准则 – yùsuàn guǎnlǐ zhǔnzé – Chuẩn mực quản lý ngân sách – Budget management standards |
| 3268 | 成本控制制度 – chéngběn kòngzhì zhìdù – Chế độ kiểm soát chi phí – Cost control policy |
| 3269 | 费用控制制度 – fèiyòng kòngzhì zhìdù – Chế độ kiểm soát chi phí – Expense control policy |
| 3270 | 预算控制制度 – yùsuàn kòngzhì zhìdù – Chế độ kiểm soát ngân sách – Budget control policy |
| 3271 | 成本管理制度 – chéngběn guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý chi phí – Cost management policy |
| 3272 | 费用管理制度 – fèiyòng guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý chi phí – Expense management policy |
| 3273 | 预算管理制度 – yùsuàn guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý ngân sách – Budget management policy |
| 3274 | 成本归集制度 – chéngběn guījí zhìdù – Chế độ tập hợp chi phí – Cost accumulation policy |
| 3275 | 费用归集制度 – fèiyòng guījí zhìdù – Chế độ tập hợp chi phí – Expense accumulation policy |
| 3276 | 成本分配制度 – chéngběn fēnpèi zhìdù – Chế độ phân bổ chi phí – Cost allocation policy |
| 3277 | 费用分配制度 – fèiyòng fēnpèi zhìdù – Chế độ phân bổ chi phí – Expense allocation policy |
| 3278 | 成本结转制度 – chéngběn jiézhuǎn zhìdù – Chế độ kết chuyển chi phí – Cost transfer policy |
| 3279 | 费用结转制度 – fèiyòng jiézhuǎn zhìdù – Chế độ kết chuyển chi phí – Expense transfer policy |
| 3280 | 成本核算制度 – chéngběn hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán chi phí – Cost accounting policy |
| 3281 | 成本监督制度 – chéngběn jiāndū zhìdù – Chế độ giám sát chi phí – Cost supervision policy |
| 3282 | 费用监督制度 – fèiyòng jiāndū zhìdù – Chế độ giám sát chi phí – Expense supervision policy |
| 3283 | 预算监督制度 – yùsuàn jiāndū zhìdù – Chế độ giám sát ngân sách – Budget supervision policy |
| 3284 | 成本审计制度 – chéngběn shěnjì zhìdù – Chế độ kiểm toán chi phí – Cost audit policy |
| 3285 | 费用审计制度 – fèiyòng shěnjì zhìdù – Chế độ kiểm toán chi phí – Expense audit policy |
| 3286 | 预算审计制度 – yùsuàn shěnjì zhìdù – Chế độ kiểm toán ngân sách – Budget audit policy |
| 3287 | 成本绩效制度 – chéngběn jìxiào zhìdù – Chế độ đánh giá hiệu quả chi phí – Cost performance policy |
| 3288 | 费用绩效制度 – fèiyòng jìxiào zhìdù – Chế độ đánh giá hiệu quả chi phí – Expense performance policy |
| 3289 | 预算绩效制度 – yùsuàn jìxiào zhìdù – Chế độ đánh giá hiệu quả ngân sách – Budget performance policy |
| 3290 | 成本控制标准体系 – chéngběn kòngzhì biāozhǔn tǐxì – Hệ thống tiêu chuẩn kiểm soát chi phí – Cost control standards system |
| 3291 | 费用控制标准体系 – fèiyòng kòngzhì biāozhǔn tǐxì – Hệ thống tiêu chuẩn kiểm soát chi phí – Expense control standards system |
| 3292 | 预算控制标准体系 – yùsuàn kòngzhì biāozhǔn tǐxì – Hệ thống tiêu chuẩn kiểm soát ngân sách – Budget control standards system |
| 3293 | 成本核算规范 – chéngběn hésuàn guīfàn – Quy phạm hạch toán chi phí – Cost accounting specification |
| 3294 | 费用报销规范 – fèiyòng bàoxiāo guīfàn – Quy phạm hoàn ứng chi phí – Expense reimbursement specification |
| 3295 | 预算编制规范 – yùsuàn biānzhì guīfàn – Quy phạm lập ngân sách – Budget preparation specification |
| 3296 | 成本分析规范 – chéngběn fēnxī guīfàn – Quy phạm phân tích chi phí – Cost analysis specification |
| 3297 | 成本评价规范 – chéngběn píngjià guīfàn – Quy phạm đánh giá chi phí – Cost evaluation specification |
| 3298 | 成本管理规范化 – chéngběn guǎnlǐ guīfànhuà – Chuẩn hóa quản lý chi phí – Standardized cost management |
| 3299 | 费用管理规范化 – fèiyòng guǎnlǐ guīfànhuà – Chuẩn hóa quản lý chi phí – Standardized expense management |
| 3300 | 预算管理规范化 – yùsuàn guǎnlǐ guīfànhuà – Chuẩn hóa quản lý ngân sách – Standardized budget management |
| 3301 | 成本管理流程优化方案 – chéngběn guǎnlǐ liúchéng yōuhuà fāng’àn – Phương án tối ưu quy trình quản lý chi phí – Cost management process optimization plan |
| 3302 | 成本绩效改善计划 – chéngběn jìxiào gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện hiệu quả chi phí – Cost performance improvement plan |
| 3303 | 费用绩效改善计划 – fèiyòng jìxiào gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện hiệu quả chi phí – Expense performance improvement plan |
| 3304 | 预算绩效改善计划 – yùsuàn jìxiào gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện hiệu quả ngân sách – Budget performance improvement plan |
| 3305 | 成本运营报告 – chéngběn yùnyíng bàogào – Báo cáo vận hành chi phí – Cost operations report |
| 3306 | 费用运营报告 – fèiyòng yùnyíng bàogào – Báo cáo vận hành chi phí – Expense operations report |
| 3307 | 预算运营报告 – yùsuàn yùnyíng bàogào – Báo cáo vận hành ngân sách – Budget operations report |
| 3308 | 成本分析数据库系统 – chéngběn fēnxī shùjùkù xìtǒng – Hệ thống cơ sở dữ liệu phân tích chi phí – Cost analytics database system |
| 3309 | 成本控制数据库 – chéngběn kòngzhì shùjùkù – Cơ sở dữ liệu kiểm soát chi phí – Cost control database |
| 3310 | 预算控制数据库 – yùsuàn kòngzhì shùjùkù – Cơ sở dữ liệu kiểm soát ngân sách – Budget control database |
| 3311 | 费用控制数据库 – fèiyòng kòngzhì shùjùkù – Cơ sở dữ liệu kiểm soát chi phí – Expense control database |
| 3312 | 预算数据模型 – yùsuàn shùjù móxíng – Mô hình dữ liệu ngân sách – Budget data model |
| 3313 | 费用数据模型 – fèiyòng shùjù móxíng – Mô hình dữ liệu chi phí – Expense data model |
| 3314 | 成本数据接口标准 – chéngběn shùjù jiēkǒu biāozhǔn – Tiêu chuẩn giao diện dữ liệu chi phí – Cost data interface standard |
| 3315 | 预算数据接口标准 – yùsuàn shùjù jiēkǒu biāozhǔn – Tiêu chuẩn giao diện dữ liệu ngân sách – Budget data interface standard |
| 3316 | 费用数据接口标准 – fèiyòng shùjù jiēkǒu biāozhǔn – Tiêu chuẩn giao diện dữ liệu chi phí – Expense data interface standard |
| 3317 | 费用管理软件 – fèiyòng guǎnlǐ ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý chi phí – Expense management software |
| 3318 | 成本分析软件 – chéngběn fēnxī ruǎnjiàn – Phần mềm phân tích chi phí – Cost analysis software |
| 3319 | 预算分析软件 – yùsuàn fēnxī ruǎnjiàn – Phần mềm phân tích ngân sách – Budget analysis software |
| 3320 | 费用分析软件 – fèiyòng fēnxī ruǎnjiàn – Phần mềm phân tích chi phí – Expense analysis software |
| 3321 | 成本管理模块设计 – chéngběn guǎnlǐ mókuài shèjì – Thiết kế mô-đun quản lý chi phí – Cost management module design |
| 3322 | 预算模块设计 – yùsuàn mókuài shèjì – Thiết kế mô-đun ngân sách – Budget module design |
| 3323 | 费用模块设计 – fèiyòng mókuài shèjì – Thiết kế mô-đun chi phí – Expense module design |
| 3324 | 预算数据维护 – yùsuàn shùjù wéihù – Bảo trì dữ liệu ngân sách – Budget data maintenance |
| 3325 | 费用数据维护 – fèiyòng shùjù wéihù – Bảo trì dữ liệu chi phí – Expense data maintenance |
| 3326 | 成本数据更新 – chéngběn shùjù gēngxīn – Cập nhật dữ liệu chi phí – Cost data update |
| 3327 | 预算数据更新 – yùsuàn shùjù gēngxīn – Cập nhật dữ liệu ngân sách – Budget data update |
| 3328 | 费用数据更新 – fèiyòng shùjù gēngxīn – Cập nhật dữ liệu chi phí – Expense data update |
| 3329 | 预算数据库管理 – yùsuàn shùjùkù guǎnlǐ – Quản lý cơ sở dữ liệu ngân sách – Budget database management |
| 3330 | 费用数据库管理 – fèiyòng shùjùkù guǎnlǐ – Quản lý cơ sở dữ liệu chi phí – Expense database management |
| 3331 | 成本智能分析系统 – chéngběn zhìnéng fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích chi phí thông minh – Intelligent cost analysis system |
| 3332 | 预算智能分析系统 – yùsuàn zhìnéng fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích ngân sách thông minh – Intelligent budget analysis system |
| 3333 | 费用智能分析系统 – fèiyòng zhìnéng fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích chi phí thông minh – Intelligent expense analysis system |
| 3334 | 成本智能预测 – chéngběn zhìnéng yùcè – Dự báo chi phí thông minh – Intelligent cost forecasting |
| 3335 | 预算智能预测 – yùsuàn zhìnéng yùcè – Dự báo ngân sách thông minh – Intelligent budget forecasting |
| 3336 | 费用智能预测 – fèiyòng zhìnéng yùcè – Dự báo chi phí thông minh – Intelligent expense forecasting |
| 3337 | 成本优化分析 – chéngběn yōuhuà fēnxī – Phân tích tối ưu chi phí – Cost optimization analysis |
| 3338 | 预算优化分析 – yùsuàn yōuhuà fēnxī – Phân tích tối ưu ngân sách – Budget optimization analysis |
| 3339 | 费用优化分析 – fèiyòng yōuhuà fēnxī – Phân tích tối ưu chi phí – Expense optimization analysis |
| 3340 | 成本控制分析报告 – chéngběn kòngzhì fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kiểm soát chi phí – Cost control analysis report |
| 3341 | 预算控制分析报告 – yùsuàn kòngzhì fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kiểm soát ngân sách – Budget control analysis report |
| 3342 | 费用控制分析报告 – fèiyòng kòngzhì fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kiểm soát chi phí – Expense control analysis report |
| 3343 | 成本管理发展战略 – chéngběn guǎnlǐ fāzhǎn zhànlüè – Chiến lược phát triển quản lý chi phí – Cost management development strategy |
| 3344 | 预算管理发展战略 – yùsuàn guǎnlǐ fāzhǎn zhànlüè – Chiến lược phát triển quản lý ngân sách – Budget management development strategy |
| 3345 | 费用管理发展战略 – fèiyòng guǎnlǐ fāzhǎn zhànlüè – Chiến lược phát triển quản lý chi phí – Expense management development strategy |
| 3346 | 成本持续竞争力 – chéngběn chíxù jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh chi phí bền vững – Sustainable cost competitiveness |
| 3347 | 成本价值提升 – chéngběn jiàzhí tíshēng – Nâng cao giá trị chi phí – Cost value enhancement |
| 3348 | 成本运营能力 – chéngběn yùnyíng nénglì – Năng lực vận hành chi phí – Cost operational capability |
| 3349 | 成本管理水平 – chéngběn guǎnlǐ shuǐpíng – Trình độ quản lý chi phí – Cost management level |
| 3350 | 成本治理能力 – chéngběn zhìlǐ nénglì – Năng lực quản trị chi phí – Cost governance capability |
| 3351 | 成本管理数字化能力 – chéngběn guǎnlǐ shùzìhuà nénglì – Năng lực số hóa quản lý chi phí – Digital cost management capability |
| 3352 | 成本管理创新能力 – chéngběn guǎnlǐ chuàngxīn nénglì – Năng lực đổi mới quản lý chi phí – Cost management innovation capability |
| 3353 | 成本管理核心竞争力 – chéngběn guǎnlǐ héxīn jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh cốt lõi về quản lý chi phí – Core cost management competitiveness |
| 3354 | 成本控制程序 – chéngběn kòngzhì chéngxù – Quy trình kiểm soát chi phí – Cost control procedure |
| 3355 | 费用控制程序 – fèiyòng kòngzhì chéngxù – Quy trình kiểm soát chi phí – Expense control procedure |
| 3356 | 预算控制程序 – yùsuàn kòngzhì chéngxù – Quy trình kiểm soát ngân sách – Budget control procedure |
| 3357 | 成本审批程序 – chéngběn shěnpī chéngxù – Quy trình phê duyệt chi phí – Cost approval procedure |
| 3358 | 费用审批程序 – fèiyòng shěnpī chéngxù – Quy trình phê duyệt chi phí – Expense approval procedure |
| 3359 | 预算审批程序 – yùsuàn shěnpī chéngxù – Quy trình phê duyệt ngân sách – Budget approval procedure |
| 3360 | 成本核算程序 – chéngběn hésuàn chéngxù – Quy trình hạch toán chi phí – Cost accounting procedure |
| 3361 | 成本计算程序 – chéngběn jìsuàn chéngxù – Quy trình tính giá thành – Cost calculation procedure |
| 3362 | 成本归集程序 – chéngběn guījí chéngxù – Quy trình tập hợp chi phí – Cost accumulation procedure |
| 3363 | 成本分配程序 – chéngběn fēnpèi chéngxù – Quy trình phân bổ chi phí – Cost allocation procedure |
| 3364 | 成本结转程序 – chéngběn jiézhuǎn chéngxù – Quy trình kết chuyển chi phí – Cost transfer procedure |
| 3365 | 成本分析程序 – chéngběn fēnxī chéngxù – Quy trình phân tích chi phí – Cost analysis procedure |
| 3366 | 成本评价程序 – chéngběn píngjià chéngxù – Quy trình đánh giá chi phí – Cost evaluation procedure |
| 3367 | 成本审计程序 – chéngběn shěnjì chéngxù – Quy trình kiểm toán chi phí – Cost audit procedure |
| 3368 | 费用审计程序 – fèiyòng shěnjì chéngxù – Quy trình kiểm toán chi phí – Expense audit procedure |
| 3369 | 预算审计程序 – yùsuàn shěnjì chéngxù – Quy trình kiểm toán ngân sách – Budget audit procedure |
| 3370 | 成本控制政策 – chéngběn kòngzhì zhèngcè – Chính sách kiểm soát chi phí – Cost control policy |
| 3371 | 费用控制政策 – fèiyòng kòngzhì zhèngcè – Chính sách kiểm soát chi phí – Expense control policy |
| 3372 | 预算控制政策 – yùsuàn kòngzhì zhèngcè – Chính sách kiểm soát ngân sách – Budget control policy |
| 3373 | 成本管理政策 – chéngběn guǎnlǐ zhèngcè – Chính sách quản lý chi phí – Cost management policy |
| 3374 | 费用管理政策 – fèiyòng guǎnlǐ zhèngcè – Chính sách quản lý chi phí – Expense management policy |
| 3375 | 预算管理政策 – yùsuàn guǎnlǐ zhèngcè – Chính sách quản lý ngân sách – Budget management policy |
| 3376 | 成本控制框架 – chéngběn kòngzhì kuàngjià – Khung kiểm soát chi phí – Cost control framework |
| 3377 | 费用控制框架 – fèiyòng kòngzhì kuàngjià – Khung kiểm soát chi phí – Expense control framework |
| 3378 | 预算控制框架 – yùsuàn kòngzhì kuàngjià – Khung kiểm soát ngân sách – Budget control framework |
| 3379 | 成本管理框架体系 – chéngběn guǎnlǐ kuàngjià tǐxì – Hệ thống khung quản lý chi phí – Cost management framework system |
| 3380 | 成本数据标准化 – chéngběn shùjù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa dữ liệu chi phí – Cost data standardization |
| 3381 | 费用数据标准化 – fèiyòng shùjù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa dữ liệu chi phí – Expense data standardization |
| 3382 | 预算数据标准化 – yùsuàn shùjù biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa dữ liệu ngân sách – Budget data standardization |
| 3383 | 成本数据集成 – chéngběn shùjù jíchéng – Tích hợp dữ liệu chi phí – Cost data integration |
| 3384 | 费用数据集成 – fèiyòng shùjù jíchéng – Tích hợp dữ liệu chi phí – Expense data integration |
| 3385 | 预算数据集成 – yùsuàn shùjù jíchéng – Tích hợp dữ liệu ngân sách – Budget data integration |
| 3386 | 成本信息集成 – chéngběn xìnxī jíchéng – Tích hợp thông tin chi phí – Cost information integration |
| 3387 | 费用信息集成 – fèiyòng xìnxī jíchéng – Tích hợp thông tin chi phí – Expense information integration |
| 3388 | 预算信息集成 – yùsuàn xìnxī jíchéng – Tích hợp thông tin ngân sách – Budget information integration |
| 3389 | 成本指标监控 – chéngběn zhǐbiāo jiānkòng – Giám sát chỉ tiêu chi phí – Cost indicator monitoring |
| 3390 | 费用指标监控 – fèiyòng zhǐbiāo jiānkòng – Giám sát chỉ tiêu chi phí – Expense indicator monitoring |
| 3391 | 预算指标监控 – yùsuàn zhǐbiāo jiānkòng – Giám sát chỉ tiêu ngân sách – Budget indicator monitoring |
| 3392 | 成本控制绩效 – chéngběn kòngzhì jìxiào – Hiệu quả kiểm soát chi phí – Cost control performance |
| 3393 | 费用控制绩效 – fèiyòng kòngzhì jìxiào – Hiệu quả kiểm soát chi phí – Expense control performance |
| 3394 | 预算控制绩效 – yùsuàn kòngzhì jìxiào – Hiệu quả kiểm soát ngân sách – Budget control performance |
| 3395 | 成本执行监控 – chéngběn zhíxíng jiānkòng – Giám sát thực hiện chi phí – Cost execution monitoring |
| 3396 | 费用执行监控 – fèiyòng zhíxíng jiānkòng – Giám sát thực hiện chi phí – Expense execution monitoring |
| 3397 | 预算执行监控系统 – yùsuàn zhíxíng jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát thực hiện ngân sách – Budget execution monitoring system |
| 3398 | 费用预测模型 – fèiyòng yùcè móxíng – Mô hình dự báo chi phí – Expense forecasting model |
| 3399 | 预算预测模型 – yùsuàn yùcè móxíng – Mô hình dự báo ngân sách – Budget forecasting model |
| 3400 | 费用模拟 – fèiyòng mónǐ – Mô phỏng chi phí – Expense simulation |
| 3401 | 预算模拟分析 – yùsuàn mónǐ fēnxī – Phân tích mô phỏng ngân sách – Budget simulation analysis |
| 3402 | 成本情景分析 – chéngběn qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản chi phí – Cost scenario analysis |
| 3403 | 费用情景分析 – fèiyòng qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản chi phí – Expense scenario analysis |
| 3404 | 预算情景分析 – yùsuàn qíngjǐng fēnxī – Phân tích kịch bản ngân sách – Budget scenario analysis |
| 3405 | 成本敏感性分析 – chéngběn mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy chi phí – Cost sensitivity analysis |
| 3406 | 费用敏感性分析 – fèiyòng mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy chi phí – Expense sensitivity analysis |
| 3407 | 预算敏感性分析 – yùsuàn mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy ngân sách – Budget sensitivity analysis |
| 3408 | 成本盈亏分析 – chéngběn yíngkuī fēnxī – Phân tích lãi lỗ theo chi phí – Cost profit-loss analysis |
| 3409 | 成本收益率 – chéngběn shōuyìlǜ – Tỷ suất lợi ích chi phí – Cost benefit ratio |
| 3410 | 成本回收期 – chéngběn huíshōuqī – Thời gian thu hồi chi phí – Cost payback period |
| 3411 | 成本费用化 – chéngběn fèiyònghuà – Ghi nhận thành chi phí – Cost expensing |
| 3412 | 成本限额 – chéngběn xiàn’é – Hạn mức chi phí – Cost limit |
| 3413 | 预算限额 – yùsuàn xiàn’é – Hạn mức ngân sách – Budget limit |
| 3414 | 成本配额 – chéngběn pèié – Chỉ tiêu định mức chi phí – Cost quota |
| 3415 | 费用配额 – fèiyòng pèié – Định mức chi phí – Expense quota |
| 3416 | 预算配额 – yùsuàn pèié – Định mức ngân sách – Budget quota |
| 3417 | 成本约束 – chéngběn yuēshù – Ràng buộc chi phí – Cost constraint |
| 3418 | 预算约束 – yùsuàn yuēshù – Ràng buộc ngân sách – Budget constraint |
| 3419 | 费用约束 – fèiyòng yuēshù – Ràng buộc chi phí – Expense constraint |
| 3420 | 成本优化路径图 – chéngběn yōuhuà lùjìng tú – Sơ đồ lộ trình tối ưu chi phí – Cost optimization roadmap |
| 3421 | 成本管理路线图 – chéngběn guǎnlǐ lùxiàntú – Lộ trình quản lý chi phí – Cost management roadmap |
| 3422 | 预算路线图 – yùsuàn lùxiàntú – Lộ trình ngân sách – Budget roadmap |
| 3423 | 费用路线图 – fèiyòng lùxiàntú – Lộ trình chi phí – Expense roadmap |
| 3424 | 成本成熟度评估 – chéngběn chéngshúdù pínggū – Đánh giá mức độ trưởng thành quản lý chi phí – Cost maturity assessment |
| 3425 | 预算成熟度评估 – yùsuàn chéngshúdù pínggū – Đánh giá mức độ trưởng thành quản lý ngân sách – Budget maturity assessment |
| 3426 | 费用成熟度评估 – fèiyòng chéngshúdù pínggū – Đánh giá mức độ trưởng thành quản lý chi phí – Expense maturity assessment |
| 3427 | 成本能力建设 – chéngběn nénglì jiànshè – Xây dựng năng lực quản lý chi phí – Cost capability development |
| 3428 | 预算能力建设 – yùsuàn nénglì jiànshè – Xây dựng năng lực quản lý ngân sách – Budget capability development |
| 3429 | 费用能力建设 – fèiyòng nénglì jiànshè – Xây dựng năng lực quản lý chi phí – Expense capability development |
| 3430 | 成本管理培训体系 – chéngběn guǎnlǐ péixùn tǐxì – Hệ thống đào tạo quản lý chi phí – Cost management training system |
| 3431 | 预算培训体系 – yùsuàn péixùn tǐxì – Hệ thống đào tạo ngân sách – Budget training system |
| 3432 | 费用培训体系 – fèiyòng péixùn tǐxì – Hệ thống đào tạo quản lý chi phí – Expense training system |
| 3433 | 成本知识管理 – chéngběn zhīshì guǎnlǐ – Quản lý tri thức chi phí – Cost knowledge management |
| 3434 | 预算知识管理 – yùsuàn zhīshì guǎnlǐ – Quản lý tri thức ngân sách – Budget knowledge management |
| 3435 | 费用知识管理 – fèiyòng zhīshì guǎnlǐ – Quản lý tri thức chi phí – Expense knowledge management |
| 3436 | 成本最佳实践库 – chéngběn zuìjiā shíjiàn kù – Thư viện thực tiễn tốt nhất về chi phí – Cost best practices repository |
| 3437 | 预算最佳实践库 – yùsuàn zuìjiā shíjiàn kù – Thư viện thực tiễn tốt nhất về ngân sách – Budget best practices repository |
| 3438 | 费用最佳实践库 – fèiyòng zuìjiā shíjiàn kù – Thư viện thực tiễn tốt nhất về chi phí – Expense best practices repository |
| 3439 | 成本标杆管理 – chéngběn biāogān guǎnlǐ – Quản lý theo chuẩn đối sánh chi phí – Cost benchmarking |
| 3440 | 费用标杆管理 – fèiyòng biāogān guǎnlǐ – Quản lý theo chuẩn đối sánh chi phí – Expense benchmarking |
| 3441 | 预算标杆管理 – yùsuàn biāogān guǎnlǐ – Quản lý theo chuẩn đối sánh ngân sách – Budget benchmarking |
| 3442 | 成本卓越运营 – chéngběn zhuóyuè yùnyíng – Vận hành chi phí xuất sắc – Cost operational excellence |
| 3443 | 成本管理数字生态系统 – chéngběn guǎnlǐ shùzì shēngtài xìtǒng – Hệ sinh thái số quản lý chi phí – Digital cost management ecosystem |
| 3444 | 成本计算单 – chéngběn jìsuàn dān – Phiếu tính giá thành – Cost calculation sheet |
| 3445 | 成本核算单 – chéngběn hésuàn dān – Phiếu hạch toán chi phí – Cost accounting sheet |
| 3446 | 成本统计表 – chéngběn tǒngjì biǎo – Bảng thống kê chi phí – Cost statistics sheet |
| 3447 | 费用统计表 – fèiyòng tǒngjì biǎo – Bảng thống kê chi phí – Expense statistics sheet |
| 3448 | 预算统计表 – yùsuàn tǒngjì biǎo – Bảng thống kê ngân sách – Budget statistics sheet |
| 3449 | 费用分析表 – fèiyòng fēnxī biǎo – Bảng phân tích chi phí – Expense analysis sheet |
| 3450 | 预算分析表 – yùsuàn fēnxī biǎo – Bảng phân tích ngân sách – Budget analysis sheet |
| 3451 | 成本明细表 – chéngběn míngxì biǎo – Bảng chi tiết chi phí – Cost detail sheet |
| 3452 | 费用明细表 – fèiyòng míngxì biǎo – Bảng chi tiết chi phí – Expense detail sheet |
| 3453 | 预算明细表 – yùsuàn míngxì biǎo – Bảng chi tiết ngân sách – Budget detail sheet |
| 3454 | 成本分类表 – chéngběn fēnlèi biǎo – Bảng phân loại chi phí – Cost classification sheet |
| 3455 | 费用分类表 – fèiyòng fēnlèi biǎo – Bảng phân loại chi phí – Expense classification sheet |
| 3456 | 预算分类表 – yùsuàn fēnlèi biǎo – Bảng phân loại ngân sách – Budget classification sheet |
| 3457 | 成本分摊表 – chéngběn fēntān biǎo – Bảng phân bổ chi phí – Cost allocation sheet |
| 3458 | 费用分摊表 – fèiyòng fēntān biǎo – Bảng phân bổ chi phí – Expense allocation sheet |
| 3459 | 成本归集表 – chéngběn guījí biǎo – Bảng tập hợp chi phí – Cost accumulation sheet |
| 3460 | 费用归集表 – fèiyòng guījí biǎo – Bảng tập hợp chi phí – Expense accumulation sheet |
| 3461 | 成本结转表 – chéngběn jiézhuǎn biǎo – Bảng kết chuyển chi phí – Cost transfer sheet |
| 3462 | 费用结转表 – fèiyòng jiézhuǎn biǎo – Bảng kết chuyển chi phí – Expense transfer sheet |
| 3463 | 成本审核表 – chéngběn shěnhé biǎo – Bảng kiểm tra chi phí – Cost review sheet |
| 3464 | 费用审核表 – fèiyòng shěnhé biǎo – Bảng kiểm tra chi phí – Expense review sheet |
| 3465 | 预算审核表 – yùsuàn shěnhé biǎo – Bảng kiểm tra ngân sách – Budget review sheet |
| 3466 | 成本审批表 – chéngběn shěnpī biǎo – Bảng phê duyệt chi phí – Cost approval sheet |
| 3467 | 费用审批表 – fèiyòng shěnpī biǎo – Bảng phê duyệt chi phí – Expense approval sheet |
| 3468 | 预算审批表 – yùsuàn shěnpī biǎo – Bảng phê duyệt ngân sách – Budget approval sheet |
| 3469 | 成本预测表格 – chéngběn yùcè biǎogé – Biểu mẫu dự báo chi phí – Cost forecast form |
| 3470 | 费用预测表格 – fèiyòng yùcè biǎogé – Biểu mẫu dự báo chi phí – Expense forecast form |
| 3471 | 预算预测表格 – yùsuàn yùcè biǎogé – Biểu mẫu dự báo ngân sách – Budget forecast form |
| 3472 | 成本差异分析表 – chéngběn chāyì fēnxī biǎo – Bảng phân tích chênh lệch chi phí – Cost variance analysis sheet |
| 3473 | 费用差异分析表 – fèiyòng chāyì fēnxī biǎo – Bảng phân tích chênh lệch chi phí – Expense variance analysis sheet |
| 3474 | 预算差异分析表 – yùsuàn chāyì fēnxī biǎo – Bảng phân tích chênh lệch ngân sách – Budget variance analysis sheet |
| 3475 | 成本控制表 – chéngběn kòngzhì biǎo – Bảng kiểm soát chi phí – Cost control sheet |
| 3476 | 费用控制表 – fèiyòng kòngzhì biǎo – Bảng kiểm soát chi phí – Expense control sheet |
| 3477 | 预算控制表 – yùsuàn kòngzhì biǎo – Bảng kiểm soát ngân sách – Budget control sheet |
| 3478 | 成本跟踪表 – chéngběn gēnzōng biǎo – Bảng theo dõi chi phí – Cost tracking sheet |
| 3479 | 费用跟踪表 – fèiyòng gēnzōng biǎo – Bảng theo dõi chi phí – Expense tracking sheet |
| 3480 | 预算跟踪表 – yùsuàn gēnzōng biǎo – Bảng theo dõi ngân sách – Budget tracking sheet |
| 3481 | 成本监控表 – chéngběn jiānkòng biǎo – Bảng giám sát chi phí – Cost monitoring sheet |
| 3482 | 费用监控表 – fèiyòng jiānkòng biǎo – Bảng giám sát chi phí – Expense monitoring sheet |
| 3483 | 预算监控表 – yùsuàn jiānkòng biǎo – Bảng giám sát ngân sách – Budget monitoring sheet |
| 3484 | 成本绩效表 – chéngběn jìxiào biǎo – Bảng hiệu quả chi phí – Cost performance sheet |
| 3485 | 费用绩效表 – fèiyòng jìxiào biǎo – Bảng hiệu quả chi phí – Expense performance sheet |
| 3486 | 预算绩效表 – yùsuàn jìxiào biǎo – Bảng hiệu quả ngân sách – Budget performance sheet |
| 3487 | 成本考核表 – chéngběn kǎohé biǎo – Bảng đánh giá chi phí – Cost assessment sheet |
| 3488 | 费用考核表 – fèiyòng kǎohé biǎo – Bảng đánh giá chi phí – Expense assessment sheet |
| 3489 | 预算考核表 – yùsuàn kǎohé biǎo – Bảng đánh giá ngân sách – Budget assessment sheet |
| 3490 | 成本检查表 – chéngběn jiǎnchá biǎo – Bảng kiểm tra chi phí – Cost inspection sheet |
| 3491 | 费用检查表 – fèiyòng jiǎnchá biǎo – Bảng kiểm tra chi phí – Expense inspection sheet |
| 3492 | 预算检查表 – yùsuàn jiǎnchá biǎo – Bảng kiểm tra ngân sách – Budget inspection sheet |
| 3493 | 成本调查表 – chéngběn diàochá biǎo – Bảng khảo sát chi phí – Cost survey sheet |
| 3494 | 费用调查表 – fèiyòng diàochá biǎo – Bảng khảo sát chi phí – Expense survey sheet |
| 3495 | 预算调查表 – yùsuàn diàochá biǎo – Bảng khảo sát ngân sách – Budget survey sheet |
| 3496 | 成本评价表 – chéngběn píngjià biǎo – Bảng đánh giá chi phí – Cost evaluation sheet |
| 3497 | 费用评价表 – fèiyòng píngjià biǎo – Bảng đánh giá chi phí – Expense evaluation sheet |
| 3498 | 预算评价表 – yùsuàn píngjià biǎo – Bảng đánh giá ngân sách – Budget evaluation sheet |
| 3499 | 成本管理报表模板 – chéngběn guǎnlǐ bàobiǎo múbǎn – Mẫu báo cáo quản lý chi phí – Cost management report template |
| 3500 | 费用管理报表模板 – fèiyòng guǎnlǐ bàobiǎo múbǎn – Mẫu báo cáo quản lý chi phí – Expense management report template |
| 3501 | 预算管理报表模板 – yùsuàn guǎnlǐ bàobiǎo múbǎn – Mẫu báo cáo quản lý ngân sách – Budget management report template |
| 3502 | 成本分析模板 – chéngběn fēnxī múbǎn – Mẫu phân tích chi phí – Cost analysis template |
| 3503 | 费用分析模板 – fèiyòng fēnxī múbǎn – Mẫu phân tích chi phí – Expense analysis template |
| 3504 | 预算分析模板 – yùsuàn fēnxī múbǎn – Mẫu phân tích ngân sách – Budget analysis template |
| 3505 | 成本控制模板 – chéngběn kòngzhì múbǎn – Mẫu kiểm soát chi phí – Cost control template |
| 3506 | 费用控制模板 – fèiyòng kòngzhì múbǎn – Mẫu kiểm soát chi phí – Expense control template |
| 3507 | 预算控制模板 – yùsuàn kòngzhì múbǎn – Mẫu kiểm soát ngân sách – Budget control template |
| 3508 | 成本核算模板 – chéngběn hésuàn múbǎn – Mẫu hạch toán chi phí – Cost accounting template |
| 3509 | 费用核算模板 – fèiyòng hésuàn múbǎn – Mẫu hạch toán chi phí – Expense accounting template |
| 3510 | 预算核算模板 – yùsuàn hésuàn múbǎn – Mẫu hạch toán ngân sách – Budget accounting template |
| 3511 | 成本报销单 – chéngběn bàoxiāodān – Phiếu thanh toán chi phí – Cost reimbursement form |
| 3512 | 费用报销申请 – fèiyòng bàoxiāo shēnqǐng – Đơn đề nghị thanh toán chi phí – Expense reimbursement request |
| 3513 | 报销凭证 – bàoxiāo píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Reimbursement voucher |
| 3514 | 费用申请单 – fèiyòng shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị chi phí – Expense request form |
| 3515 | 成本申请单 – chéngběn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị chi phí – Cost request form |
| 3516 | 预算申请审批 – yùsuàn shēnqǐng shěnpī – Phê duyệt đề nghị ngân sách – Budget request approval |
| 3517 | 成本支付申请 – chéngběn zhīfù shēnqǐng – Đề nghị thanh toán chi phí – Cost payment request |
| 3518 | 费用支付申请 – fèiyòng zhīfù shēnqǐng – Đề nghị thanh toán chi phí – Expense payment request |
| 3519 | 预算支付申请 – yùsuàn zhīfù shēnqǐng – Đề nghị giải ngân ngân sách – Budget payment request |
| 3520 | 成本付款单 – chéngběn fùkuǎndān – Phiếu thanh toán chi phí – Cost payment form |
| 3521 | 费用付款单 – fèiyòng fùkuǎndān – Phiếu thanh toán chi phí – Expense payment form |
| 3522 | 预算付款单 – yùsuàn fùkuǎndān – Phiếu thanh toán ngân sách – Budget payment form |
| 3523 | 成本结算单据 – chéngběn jiésuàn dānjù – Chứng từ quyết toán chi phí – Cost settlement document |
| 3524 | 费用结算单据 – fèiyòng jiésuàn dānjù – Chứng từ quyết toán chi phí – Expense settlement document |
| 3525 | 预算结算单据 – yùsuàn jiésuàn dānjù – Chứng từ quyết toán ngân sách – Budget settlement document |
| 3526 | 成本内部结算 – chéngběn nèibù jiésuàn – Quyết toán chi phí nội bộ – Internal cost settlement |
| 3527 | 内部成本转移 – nèibù chéngběn zhuǎnyí – Chuyển giao chi phí nội bộ – Internal cost transfer |
| 3528 | 内部费用分摊 – nèibù fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí nội bộ – Internal expense allocation |
| 3529 | 跨部门成本分配 – kuà bùmén chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí giữa các phòng ban – Interdepartmental cost allocation |
| 3530 | 成本共享机制 – chéngběn gòngxiǎng jīzhì – Cơ chế chia sẻ chi phí – Cost sharing mechanism |
| 3531 | 费用共享机制 – fèiyòng gòngxiǎng jīzhì – Cơ chế chia sẻ chi phí – Expense sharing mechanism |
| 3532 | 预算共享机制 – yùsuàn gòngxiǎng jīzhì – Cơ chế chia sẻ ngân sách – Budget sharing mechanism |
| 3533 | 成本分析中心平台 – chéngběn fēnxī zhōngxīn píngtái – Nền tảng trung tâm phân tích chi phí – Cost analytics center platform |
| 3534 | 成本运营中心平台 – chéngběn yùnyíng zhōngxīn píngtái – Nền tảng trung tâm vận hành chi phí – Cost operations center platform |
| 3535 | 成本管理控制中心 – chéngběn guǎnlǐ kòngzhì zhōngxīn – Trung tâm kiểm soát quản lý chi phí – Cost management control center |
| 3536 | 成本类科目 – chéngběn lèi kēmù – Tài khoản loại chi phí – Cost accounts |
| 3537 | 生产成本科目 – shēngchǎn chéngběn kēmù – Tài khoản chi phí sản xuất – Production cost account |
| 3538 | 制造费用科目 – zhìzào fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead account |
| 3539 | 研发支出科目 – yánfā zhīchū kēmù – Tài khoản chi phí nghiên cứu phát triển – R&D expenditure account |
| 3540 | 销售费用科目 – xiāoshòu fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí bán hàng – Selling expense account |
| 3541 | 管理费用科目 – guǎnlǐ fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp – Administrative expense account |
| 3542 | 财务费用科目 – cáiwù fèiyòng kēmù – Tài khoản chi phí tài chính – Financial expense account |
| 3543 | 营业成本科目 – yíngyè chéngběn kēmù – Tài khoản giá vốn hàng bán – Cost of sales account |
| 3544 | 主营业务成本科目 – zhǔyíng yèwù chéngběn kēmù – Tài khoản giá vốn hoạt động kinh doanh chính – Main operating cost account |
| 3545 | 其他业务成本科目 – qítā yèwù chéngběn kēmù – Tài khoản giá vốn hoạt động khác – Other operating cost account |
| 3546 | 生产成本明细科目 – shēngchǎn chéngběn míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết chi phí sản xuất – Production cost subaccount |
| 3547 | 制造费用明细科目 – zhìzào fèiyòng míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết chi phí sản xuất chung – Manufacturing overhead subaccount |
| 3548 | 费用项目编码 – fèiyòng xiàngmù biānmǎ – Mã khoản mục chi phí – Expense item code |
| 3549 | 预算项目编码 – yùsuàn xiàngmù biānmǎ – Mã khoản mục ngân sách – Budget item code |
| 3550 | 利润中心编码 – lìrùn zhōngxīn biānmǎ – Mã trung tâm lợi nhuận – Profit center code |
| 3551 | 内部订单编码 – nèibù dìngdān biānmǎ – Mã đơn hàng nội bộ – Internal order code |
| 3552 | 成本要素编码 – chéngběn yàosù biānmǎ – Mã yếu tố chi phí – Cost element code |
| 3553 | 费用分类编码 – fèiyòng fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại chi phí – Expense classification code |
| 3554 | 预算分类编码 – yùsuàn fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại ngân sách – Budget classification code |
| 3555 | 成本档案 – chéngběn dàng’àn – Hồ sơ chi phí – Cost file |
| 3556 | 费用档案 – fèiyòng dàng’àn – Hồ sơ chi phí – Expense file |
| 3557 | 预算档案 – yùsuàn dàng’àn – Hồ sơ ngân sách – Budget file |
| 3558 | 费用数据库 – fèiyòng shùjùkù – Cơ sở dữ liệu chi phí – Expense database |
| 3559 | 预算数据库 – yùsuàn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu ngân sách – Budget database |
| 3560 | 成本历史数据 – chéngběn lìshǐ shùjù – Dữ liệu lịch sử chi phí – Historical cost data |
| 3561 | 费用历史数据 – fèiyòng lìshǐ shùjù – Dữ liệu lịch sử chi phí – Historical expense data |
| 3562 | 预算历史数据 – yùsuàn lìshǐ shùjù – Dữ liệu lịch sử ngân sách – Historical budget data |
| 3563 | 成本基准数据 – chéngběn jīzhǔn shùjù – Dữ liệu chuẩn chi phí – Cost benchmark data |
| 3564 | 费用基准数据 – fèiyòng jīzhǔn shùjù – Dữ liệu chuẩn chi phí – Expense benchmark data |
| 3565 | 预算基准数据 – yùsuàn jīzhǔn shùjù – Dữ liệu chuẩn ngân sách – Budget benchmark data |
| 3566 | 成本实时数据 – chéngběn shíshí shùjù – Dữ liệu chi phí thời gian thực – Real-time cost data |
| 3567 | 费用实时数据 – fèiyòng shíshí shùjù – Dữ liệu chi phí thời gian thực – Real-time expense data |
| 3568 | 预算实时数据 – yùsuàn shíshí shùjù – Dữ liệu ngân sách thời gian thực – Real-time budget data |
| 3569 | 成本统计数据 – chéngběn tǒngjì shùjù – Dữ liệu thống kê chi phí – Cost statistical data |
| 3570 | 费用统计数据 – fèiyòng tǒngjì shùjù – Dữ liệu thống kê chi phí – Expense statistical data |
| 3571 | 预算统计数据 – yùsuàn tǒngjì shùjù – Dữ liệu thống kê ngân sách – Budget statistical data |
| 3572 | 成本基础资料 – chéngběn jīchǔ zīliào – Dữ liệu cơ sở về chi phí – Basic cost data |
| 3573 | 费用基础资料 – fèiyòng jīchǔ zīliào – Dữ liệu cơ sở về chi phí – Basic expense data |
| 3574 | 预算基础资料 – yùsuàn jīchǔ zīliào – Dữ liệu cơ sở về ngân sách – Basic budget data |
| 3575 | 费用参数 – fèiyòng cānshù – Tham số chi phí – Expense parameter |
| 3576 | 预算参数 – yùsuàn cānshù – Tham số ngân sách – Budget parameter |
| 3577 | 成本指标库 – chéngběn zhǐbiāokù – Thư viện chỉ tiêu chi phí – Cost indicator library |
| 3578 | 费用指标库 – fèiyòng zhǐbiāokù – Thư viện chỉ tiêu chi phí – Expense indicator library |
| 3579 | 预算指标库 – yùsuàn zhǐbiāokù – Thư viện chỉ tiêu ngân sách – Budget indicator library |
| 3580 | 成本分析指标 – chéngběn fēnxī zhǐbiāo – Chỉ tiêu phân tích chi phí – Cost analysis indicator |
| 3581 | 费用分析指标 – fèiyòng fēnxī zhǐbiāo – Chỉ tiêu phân tích chi phí – Expense analysis indicator |
| 3582 | 预算分析指标 – yùsuàn fēnxī zhǐbiāo – Chỉ tiêu phân tích ngân sách – Budget analysis indicator |
| 3583 | 成本核算指标 – chéngběn hésuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu hạch toán chi phí – Cost accounting indicator |
| 3584 | 费用核算指标 – fèiyòng hésuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu hạch toán chi phí – Expense accounting indicator |
| 3585 | 预算核算指标 – yùsuàn hésuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu hạch toán ngân sách – Budget accounting indicator |
| 3586 | 成本控制指标体系 – chéngběn kòngzhì zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu kiểm soát chi phí – Cost control indicator system |
| 3587 | 费用控制指标体系 – fèiyòng kòngzhì zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu kiểm soát chi phí – Expense control indicator system |
| 3588 | 预算控制指标体系 – yùsuàn kòngzhì zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu kiểm soát ngân sách – Budget control indicator system |
| 3589 | 成本评价指标体系 – chéngběn píngjià zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu đánh giá chi phí – Cost evaluation indicator system |
| 3590 | 费用评价指标体系 – fèiyòng píngjià zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu đánh giá chi phí – Expense evaluation indicator system |
| 3591 | 预算评价指标体系 – yùsuàn píngjià zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu đánh giá ngân sách – Budget evaluation indicator system |
| 3592 | 成本监测指标 – chéngběn jiāncè zhǐbiāo – Chỉ tiêu giám sát chi phí – Cost monitoring indicator |
| 3593 | 费用监测指标 – fèiyòng jiāncè zhǐbiāo – Chỉ tiêu giám sát chi phí – Expense monitoring indicator |
| 3594 | 预算监测指标 – yùsuàn jiāncè zhǐbiāo – Chỉ tiêu giám sát ngân sách – Budget monitoring indicator |
| 3595 | 成本预警指标体系 – chéngběn yùjǐng zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu cảnh báo chi phí – Cost warning indicator system |
| 3596 | 费用预警指标体系 – fèiyòng yùjǐng zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu cảnh báo chi phí – Expense warning indicator system |
| 3597 | 预算预警指标体系 – yùsuàn yùjǐng zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu cảnh báo ngân sách – Budget warning indicator system |
| 3598 | 费用分析模型库 – fèiyòng fēnxī móxíngkù – Thư viện mô hình phân tích chi phí – Expense analysis model library |
| 3599 | 预算分析模型库 – yùsuàn fēnxī móxíngkù – Thư viện mô hình phân tích ngân sách – Budget analysis model library |
| 3600 | 费用控制模型库 – fèiyòng kòngzhì móxíngkù – Thư viện mô hình kiểm soát chi phí – Expense control model library |
| 3601 | 预算控制模型库 – yùsuàn kòngzhì móxíngkù – Thư viện mô hình kiểm soát ngân sách – Budget control model library |
| 3602 | 成本优化模型库 – chéngběn yōuhuà móxíngkù – Thư viện mô hình tối ưu chi phí – Cost optimization model library |
| 3603 | 费用优化模型库 – fèiyòng yōuhuà móxíngkù – Thư viện mô hình tối ưu chi phí – Expense optimization model library |
| 3604 | 预算优化模型库 – yùsuàn yōuhuà móxíngkù – Thư viện mô hình tối ưu ngân sách – Budget optimization model library |
| 3605 | 成本知识库 – chéngběn zhīshìkù – Kho tri thức về chi phí – Cost knowledge base |
| 3606 | 费用知识库 – fèiyòng zhīshìkù – Kho tri thức về chi phí – Expense knowledge base |
| 3607 | 预算知识库 – yùsuàn zhīshìkù – Kho tri thức về ngân sách – Budget knowledge base |
| 3608 | 成本案例库 – chéngběn ànlìkù – Kho tình huống về chi phí – Cost case library |
| 3609 | 费用案例库 – fèiyòng ànlìkù – Kho tình huống về chi phí – Expense case library |
| 3610 | 预算案例库 – yùsuàn ànlìkù – Kho tình huống về ngân sách – Budget case library |
| 3611 | 成本经验库 – chéngběn jīngyànkù – Kho kinh nghiệm quản lý chi phí – Cost experience repository |
| 3612 | 费用经验库 – fèiyòng jīngyànkù – Kho kinh nghiệm quản lý chi phí – Expense experience repository |
| 3613 | 预算经验库 – yùsuàn jīngyànkù – Kho kinh nghiệm quản lý ngân sách – Budget experience repository |
| 3614 | 成本管理数据库平台 – chéngběn guǎnlǐ shùjùkù píngtái – Nền tảng cơ sở dữ liệu quản lý chi phí – Cost management database platform |
| 3615 | 费用管理数据库平台 – fèiyòng guǎnlǐ shùjùkù píngtái – Nền tảng cơ sở dữ liệu quản lý chi phí – Expense management database platform |
| 3616 | 预算管理数据库平台 – yùsuàn guǎnlǐ shùjùkù píngtái – Nền tảng cơ sở dữ liệu quản lý ngân sách – Budget management database platform |
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán được biên soạn công phu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của ông, được sử dụng rộng rãi trong các khóa học kế toán tiếng Trung online. Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, mà còn là một nền tảng tri thức chuyên sâu, giúp học viên tiếp cận và làm chủ hệ thống thuật ngữ kế toán chi phí bằng tiếng Trung một cách bài bản và khoa học.
Giáo trình được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một kho tàng đồ sộ với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là nơi hội tụ tri thức chuyên ngành, nơi học viên có thể tìm thấy những tài liệu chuẩn mực, được cập nhật liên tục theo sự phát triển của lĩnh vực kế toán và ngôn ngữ. Điểm đặc biệt của tác phẩm này là nội dung luôn được bổ sung và làm mới mỗi ngày, đảm bảo học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được tiếp cận với những kiến thức kế toán thực tiễn, phù hợp với bối cảnh kinh tế hiện đại.
Trong hệ sinh thái CHINEMASTER education, giáo trình “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” đóng vai trò như một mắt xích quan trọng, gắn kết học viên với các chuyên ngành kế toán đa dạng. Hệ thống đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bao gồm nhiều lĩnh vực: kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, kế toán kho hàng và nhiều chuyên ngành khác. Tất cả các khóa học này đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả, tạo nên sự nhất quán và chất lượng vượt trội trong đào tạo.
Điểm khác biệt nổi bật của giáo trình này là tính độc quyền và sự chuyên sâu. Các giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER education. Điều này khẳng định vị thế tiên phong của ông trong việc xây dựng một nền tảng tri thức kế toán tiếng Trung toàn diện, không chỉ phục vụ nhu cầu học tập ngôn ngữ mà còn đáp ứng yêu cầu thực tiễn của nghề nghiệp kế toán trong môi trường quốc tế.
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” vì thế không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một công cụ học tập, một hành trang tri thức cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education, học viên sẽ được tiếp cận với nguồn tri thức CHẤT XÁM mới nhất, được đào tạo trong một hệ thống giáo dục chuyên nghiệp, và quan trọng hơn cả là được trang bị năng lực để hội nhập và phát triển trong môi trường kế toán quốc tế.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là một trong những tác phẩm quan trọng thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, nghiên cứu và phát triển trong nhiều năm. Đây là cuốn sách được xây dựng với mục tiêu cung cấp hệ thống thuật ngữ kế toán chi phí tiếng Trung một cách đầy đủ, khoa học và có tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập của học viên, sinh viên, kế toán viên, doanh nghiệp cũng như những người đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Cuốn sách Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung tiếp tục khẳng định định hướng phát triển hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu được cách sử dụng thuật ngữ trong từng tình huống thực tế của công tác kế toán doanh nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung được sử dụng trong các khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung hiện đang được sử dụng làm giáo trình giảng dạy chính thức trong các khóa học kế toán tiếng Trung online do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, thiết kế chương trình và giảng dạy.
Toàn bộ nội dung của giáo trình được xây dựng theo định hướng:
Hệ thống hóa toàn bộ thuật ngữ kế toán chi phí bằng tiếng Trung.
Giải thích rõ nghĩa tiếng Trung, tiếng Việt và ngữ cảnh sử dụng.
Phân loại từ vựng theo từng chuyên đề kế toán.
Xây dựng hàng nghìn ví dụ thực tế trong doanh nghiệp.
Hướng dẫn sử dụng thuật ngữ trong chứng từ, báo cáo tài chính và hồ sơ kế toán.
Liên kết kiến thức giữa tiếng Trung chuyên ngành và nghiệp vụ kế toán.
Nhờ phương pháp biên soạn này, học viên có thể từng bước hình thành nền tảng tiếng Trung chuyên ngành kế toán vững chắc, phục vụ trực tiếp cho công việc tại doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp Trung Quốc và các công ty có vốn đầu tư nước ngoài.
Hệ thống từ vựng kế toán chi phí được xây dựng bài bản
Khác với các tài liệu tổng hợp từ nhiều nguồn rời rạc, Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung được biên soạn theo cấu trúc logic, giúp người học tiếp cận kiến thức từ cơ bản đến nâng cao.
Giáo trình tập trung vào nhiều nhóm thuật ngữ quan trọng như:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Chi phí nhân công trực tiếp.
Chi phí sản xuất chung.
Chi phí sản xuất.
Chi phí bán hàng.
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Chi phí tài chính.
Chi phí khấu hao.
Chi phí bảo hiểm.
Chi phí vận chuyển.
Chi phí nhập khẩu.
Chi phí xuất khẩu.
Chi phí kiểm toán.
Chi phí đầu tư.
Chi phí xây dựng.
Chi phí sản xuất sản phẩm.
Chi phí dịch vụ.
Chi phí bảo trì.
Chi phí sửa chữa.
Chi phí quản lý dự án.
Chi phí nghiên cứu phát triển.
Chi phí marketing.
Chi phí logistics.
Chi phí kho bãi.
Chi phí lưu kho.
Chi phí vận hành.
Chi phí lãi vay.
Chi phí thuế.
Chi phí dự phòng.
Chi phí phân bổ.
Chi phí cố định.
Chi phí biến đổi.
Giá thành sản phẩm.
Phân tích chi phí.
Kiểm soát chi phí.
Hạch toán chi phí.
Mỗi chuyên đề đều được trình bày chi tiết, giúp người học dễ dàng mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.
Giáo trình được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, hệ thống thư viện tiếng Trung chuyên ngành lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education là nơi tập hợp số lượng lớn giáo trình thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ tổng hợp.
Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển.
Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển.
Bộ giáo trình HSK 6 cấp.
Bộ giáo trình HSK 9 cấp.
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYA.
Giáo trình tiếng Trung thương mại.
Giáo trình tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Giáo trình tiếng Trung logistics.
Giáo trình tiếng Trung tài chính.
Giáo trình tiếng Trung kế toán.
Giáo trình tiếng Trung ngân hàng.
Giáo trình tiếng Trung pháp luật.
Giáo trình tiếng Trung doanh nghiệp.
Giáo trình tiếng Trung văn phòng.
Giáo trình tiếng Trung sản xuất.
Giáo trình tiếng Trung kỹ thuật.
Giáo trình tiếng Trung công nghiệp.
Việc lưu trữ, quản lý và phát triển giáo trình theo một hệ thống thống nhất giúp bảo đảm tính đồng bộ trong toàn bộ chương trình đào tạo của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education.
Liên tục cập nhật kiến thức kế toán tiếng Trung mới
Một điểm nổi bật của Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là nội dung luôn được Tác giả Nguyễn Minh Vũ cập nhật, chỉnh sửa và bổ sung thường xuyên.
Trong quá trình nghiên cứu, tác giả liên tục mở rộng:
Thuật ngữ kế toán mới.
Thuật ngữ tài chính mới.
Thuật ngữ doanh nghiệp.
Thuật ngữ thuế.
Thuật ngữ kiểm toán.
Thuật ngữ ngân hàng.
Thuật ngữ chứng khoán.
Thuật ngữ đầu tư.
Thuật ngữ thương mại quốc tế.
Thuật ngữ logistics.
Thuật ngữ xuất nhập khẩu.
Thuật ngữ quản trị doanh nghiệp.
Việc cập nhật liên tục giúp cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng tri thức mới nhất, phản ánh sự thay đổi của môi trường kinh doanh và kế toán hiện đại.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education hiện đào tạo nhiều chương trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên.
Các chương trình đào tạo bao gồm:
Kế toán thuế tiếng Trung.
Kế toán doanh nghiệp tiếng Trung.
Kế toán công ty tiếng Trung.
Kế toán bán hàng tiếng Trung.
Kế toán xuất nhập khẩu tiếng Trung.
Kế toán hành chính sự nghiệp tiếng Trung.
Kế toán kiểm toán tiếng Trung.
Kế toán ngân hàng tiếng Trung.
Kế toán tài chính tiếng Trung.
Kế toán thương mại tiếng Trung.
Kế toán xây dựng tiếng Trung.
Kế toán hợp đồng tiếng Trung.
Kế toán bảo hiểm tiếng Trung.
Kế toán quốc tế tiếng Trung.
Kế toán bất động sản tiếng Trung.
Kế toán hàng tồn kho tiếng Trung.
Kế toán chứng khoán tiếng Trung.
Kế toán ngân sách tiếng Trung.
Kế toán sản xuất tiếng Trung.
Kế toán công xưởng tiếng Trung.
Kế toán kho hàng tiếng Trung.
Mỗi chương trình đều được thiết kế theo lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên từng bước làm chủ hệ thống thuật ngữ và nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Hệ thống giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Một trong những giá trị nổi bật của toàn bộ chương trình đào tạo là hệ thống giáo trình được Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển.
Từ các giáo trình Hán ngữ tổng hợp đến các giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán đều được xây dựng theo cùng một định hướng:
Nội dung thống nhất.
Thuật ngữ chuẩn hóa.
Phương pháp giảng dạy hiện đại.
Kiến thức cập nhật thường xuyên.
Bài tập thực hành phong phú.
Ví dụ sát thực tế doanh nghiệp.
Hệ thống bài giảng đồng bộ với giáo trình.
Nhờ đó, học viên có thể học tập một cách liên tục, không bị gián đoạn giữa các cấp độ và các chuyên ngành khác nhau.
Chỉ xuất hiện trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education
Toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung, chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education.
Đây là hệ thống giáo trình được xây dựng dựa trên quá trình nghiên cứu lâu dài, tích lũy kinh nghiệm đào tạo thực tiễn và không ngừng đổi mới nội dung nhằm đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của cộng đồng học viên.
Sự đồng bộ giữa giáo trình, bài giảng, chương trình đào tạo và hệ thống học liệu giúp người học tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành kế toán một cách bài bản, khoa học và hiệu quả. Với nền tảng tri thức được cập nhật thường xuyên cùng hệ thống giáo trình độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung tiếp tục là một trong những tài liệu quan trọng dành cho những ai mong muốn phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường học tập và làm việc chuyên nghiệp.
Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung – Tác Phẩm Độc Quyền Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Hệ thống tài liệu tham khảo và giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam vừa đánh dấu một bước ngoặt quan trọng với sự xuất hiện của tác phẩm chuyên sâu mang tên Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung. Đây là tập giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo nằm trong chuỗi công trình nghiên cứu và biên soạn công phu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đối với những ai đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, Đài Loan hoặc Hong Kong, cuốn sách này được xem là một cẩm nang không thể thiếu, giải quyết triệt để những rào cản về mặt ngôn ngữ và thuật ngữ nghiệp vụ sâu sắc.
Tác phẩm này là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán cốt lõi được đưa vào sử dụng trực tiếp cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Việc triển khai đào tạo trên nền tảng trực tuyến kết hợp với bộ giáo trình chuẩn hóa giúp học viên trên khắp cả nước, cũng như các học viên đang sinh sống và làm việc tại nước ngoài, có thể dễ dàng tiếp cận phương pháp giảng dạy hiện đại mà không bị giới hạn bởi khoảng cách địa lý.
Toàn bộ nội dung của tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện đã được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster là nơi lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tạo nên một kho tàng học thuật khổng lồ và đồng bộ, phục vụ chuyên biệt cho nhu cầu học tập và nghiên cứu tiếng Trung ứng dụng cao.
Nền Tảng Tri Thức Chất Xám Cập Nhật Mỗi Ngày
Một trong những điểm khác biệt lớn nhất giúp tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ duy trì được giá trị thực tiễn vượt trội chính là quy trình cập nhật liên tục. Không giống như những tài liệu học thuật lối mòn mang tính lý thuyết suông, cuốn giáo trình này được bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mới mỗi ngày dựa trên những biến động thực tế của nền kinh tế, các quy định pháp lý về thuế, cũng như cơ chế quản lý chi phí mới nhất của các doanh nghiệp.
Sự đổi mới không ngừng này đảm bảo rằng cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng tri thức CHẤT XÁM mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với tư cách là Nhà sáng lập CHINEMASTER education, tác giả đã dồn nhiều tâm huyết để chuyển hóa những trải nghiệm thực tế, những tình huống phát sinh trong phòng kế toán của các tập đoàn lớn thành những bài học sinh động, giúp người học không bị bỡ ngỡ khi bước vào môi trường làm việc thực tế.
Hệ Sinh Thái Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Toàn Diện
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education từ lâu đã khẳng định vị thế tiên phong tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Sự phân hóa sâu sắc và chi tiết trong chương trình giảng dạy tại đây đáp ứng mọi vị trí công việc trong bộ máy tài chính của một doanh nghiệp. Hệ thống khóa học bao quát toàn diện các mảng nghiệp vụ bao gồm:
Mảng quản lý nghĩa vụ và vận hành doanh nghiệp bao gồm các khóa học về kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp và kế toán công ty. Đây là những lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối về mặt thuật ngữ pháp lý và hệ thống tài khoản kế toán theo quy chuẩn.
Mảng lưu thông hàng hóa và thương mại được cụ thể hóa qua các chương trình đào tạo về kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thương mại, kế toán kho hàng và kế toán hàng tồn kho. Học viên sẽ được trang bị hệ thống từ vựng về tờ khai, vận đơn, chứng từ thông quan và các phương thức kiểm kê hàng hóa bằng tiếng Trung.
Mảng sản xuất và xây dựng cơ bản tập trung sâu vào kế toán sản xuất, kế toán công xưởng và kế toán xây dựng. Tại đây, giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ bóc tách các yếu tố cấu thành nên giá thành sản phẩm, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công và các hao phí trong quá trình vận hành nhà xưởng.
Mảng tài chính, đầu tư và các dịch vụ bổ trợ được giảng dạy qua các chuyên đề về kế toán tài chính, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán chứng khoán, kế toán bất động sản, kế toán hợp đồng và kế toán bảo hiểm. Những khóa học này giúp người học làm chủ các khái niệm về dòng tiền, báo cáo tài chính, danh mục đầu tư và các điều khoản giao dịch thương mại quốc tế.
Mảng quản lý công và tổ chức được hoàn thiện bằng các lớp kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán ngân sách và kế toán quốc tế, giúp mở rộng cơ hội việc làm của học viên tại các tổ chức phi chính phủ, các cơ quan quản lý hoặc các công ty đa quốc gia.
Đặc Quyền Sở Hữu Duy Nhất Tại CHINEMASTER education
Điểm cốt lõi làm nên uy tín và chất lượng của các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là sự đồng bộ về mặt học liệu. Tất cả các chương trình học từ cơ bản đến nâng cao đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Học viên không chỉ học từ vựng mà còn được rèn luyện tư duy phân tích chi phí, tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp thông qua ngôn ngữ Trung Quốc.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Sự độc quyền này là lời cam kết mạnh mẽ về chất lượng tri thức, bảo vệ quyền lợi tối đa cho những học viên đã tin tưởng lựa chọn thương hiệu ChineMaster. Học viên sẽ được dẫn dắt bởi một lộ trình học tập nhất quán, chuyên nghiệp và không thể tìm thấy ở bất kỳ trung tâm hay hiệu sách nào khác trên thị trường.
Giáo Trình “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” – Tác phẩm độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán, việc sở hữu một hệ thống giáo trình bài bản, chính thống và được cập nhật liên tục là yếu tố then chốt quyết định chất lượng đào tạo. Thấu hiểu điều đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn và cho ra mắt tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung”, đánh dấu sự tiếp nối mạnh mẽ của bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên sâu.
1. Vị trí và vai trò của tác phẩm trong hệ thống đào tạo
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” được xem là cuốn giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo sau các tác phẩm nền tảng của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây không đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà là một giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp, được thiết kế dành riêng cho các khóa học kế toán tiếng Trung online do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.
Tác phẩm tập trung đi sâu vào lĩnh vực kế toán chi phí – một mảng kiến thức quan trọng bậc nhất trong toàn bộ hệ thống kế toán doanh nghiệp. Việc nắm vững thuật ngữ chuyên ngành này giúp học viên không chỉ hiểu sâu về bản chất chi phí trong doanh nghiệp mà còn có khả năng làm việc thực tế trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
2. Hệ thống lưu trữ và bảo quản độc quyền
Tác phẩm giáo trình này hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một trong những thư viện tiếng Trung chuyên ngành lớn và uy tín nhất hiện nay do ChineMaster vận hành. Thư viện này hiện lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tạo nên một kho tri thức khổng lồ mà không một đơn vị đào tạo nào khác có được.
Điểm đặc biệt, tác phẩm không ngừng được cập nhật bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày, giúp cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với những tri thức “CHẤT XÁM” mới nhất từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Điều này thể hiện triết lý đào tạo “không ngừng đổi mới và phát triển” mà tác giả theo đuổi.
3. Hệ sinh thái đào tạo kế toán tiếng Trung toàn diện
Không dừng lại ở kế toán chi phí, Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo đa dạng các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm:
Kế toán thuế – Kế toán doanh nghiệp – Kế toán công ty
Kế toán bán hàng – Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hành chính sự nghiệp – Kế toán kiểm toán
Kế toán ngân hàng – Kế toán tài chính
Kế toán thương mại – Kế toán xây dựng
Kế toán hợp đồng – Kế toán bảo hiểm
Kế toán quốc tế – Kế toán bất động sản
Kế toán hàng tồn kho – Kế toán chứng khoán
Kế toán ngân sách – Kế toán sản xuất
Kế toán công xưởng – Kế toán kho hàng
Tất cả các khóa học này đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một hệ thống giáo trình đồ sộ, được xây dựng công phu và chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education.
4. Giá trị cốt lõi mang lại cho người học
Với những ai đang theo đuổi sự nghiệp kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc các tập đoàn đa quốc gia có sử dụng tiếng Trung, “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một công cụ học tập không thể thiếu. Tác phẩm không chỉ cung cấp vốn từ vựng phong phú, chính xác mà còn lồng ghép các tình huống thực tế, giúp người học ứng dụng ngay vào công việc.
Sự kết hợp giữa giáo trình độc quyền, phương pháp giảng dạy hiện đại và hệ thống cập nhật tri thức liên tục đã tạo nên thương hiệu CHINEMASTER education – điểm đến tin cậy cho hàng ngàn học viên muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” không chỉ là một cuốn giáo trình, mà còn là biểu tượng cho sự tận tâm, chuyên nghiệp và tầm nhìn chiến lược của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam. Đây thực sự là một tài sản tri thức quý giá mà bất kỳ người học kế toán tiếng Trung nào cũng nên sở hữu.
Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Mới Nhất Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng suốt nhiều năm qua, Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tác phẩm tiếp theo được bổ sung vào kho tài liệu chuyên ngành, đánh dấu thêm một bước tiến trong việc hoàn thiện bộ giáo trình tiếng Trung kế toán toàn diện phục vụ cho cộng đồng học viên đang theo học các khóa kế toán tiếng Trung online tại CHINEMASTER education. Cuốn sách này tập trung khai thác mảng từ vựng liên quan đến chi phí trong hoạt động kế toán doanh nghiệp, một lĩnh vực vốn đòi hỏi sự chính xác cao về thuật ngữ chuyên môn khi chuyển ngữ sang tiếng Trung, từ chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, đến các loại chi phí quản lý, chi phí bán hàng và nhiều nhóm chi phí phát sinh khác trong thực tế doanh nghiệp.
Tác phẩm giáo trình này được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn dựa trên kinh nghiệm giảng dạy thực tế nhiều năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đồng thời được lưu trữ hồ sơ một cách có hệ thống tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là thư viện tiếng Trung Quốc nơi ChineMaster lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác và phát triển, tạo thành một nền tảng tri thức phong phú phục vụ riêng cho hệ sinh thái đào tạo của trung tâm. Không chỉ vậy, cuốn Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung còn liên tục được cập nhật, bổ sung thêm những kiến thức tiếng Trung kế toán mới mỗi ngày, nhằm đảm bảo cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nguồn tri thức chất xám mới nhất từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập CHINEMASTER education.
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education hiện đang chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trải rộng trên rất nhiều lĩnh vực khác nhau của đời sống kinh tế, bao gồm kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, kế toán kho hàng và nhiều chuyên đề khác nữa. Mỗi khóa đào tạo trong số này đều được xây dựng dựa trên hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo tính nhất quán về phương pháp giảng dạy cũng như chiều sâu chuyên môn xuyên suốt toàn bộ các chuyên ngành kế toán mà CHINEMASTER education cung cấp.
Điểm đáng chú ý là toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, không được phổ biến rộng rãi bên ngoài. Điều này khiến cho những tài liệu như Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung trở thành một phần tài sản tri thức riêng biệt, gắn liền với thương hiệu và phương pháp giảng dạy đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời cũng là lý do khiến học viên theo học tại CHINEMASTER education có cơ hội tiếp cận với một hệ thống từ vựng kế toán tiếng Trung được xây dựng riêng cho mục đích đào tạo chuyên sâu, bám sát thực tế công việc kế toán chi phí trong doanh nghiệp.
Với việc tiếp tục mở rộng hệ thống giáo trình theo từng chuyên đề cụ thể như Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung, CHINEMASTER education cho thấy định hướng phát triển bài bản và lâu dài trong việc xây dựng một bộ tài liệu tiếng Trung chuyên ngành kế toán đầy đủ, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tế của những người đang theo đuổi con đường trở thành kế toán viên thông thạo tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Tác Phẩm Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung Và Hệ Sinh Thái Tri Thức Chuyên Ngành Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế hội nhập, làn sóng đầu tư từ các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan vào Việt Nam ngày càng mạnh mẽ, nhu cầu về nhân sự chất lượng cao biết tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là ngành kế toán, đã trở thành một đòi hỏi bức thiết. Để giải quyết bài toán thiếu hụt tài liệu chuẩn mực và lộ trình đào tạo bài bản, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER education – đã không ngừng nghiên cứu và biên soạn các tác phẩm giáo trình đỉnh cao. Tiếp nối thành công của các công trình trước đó, tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp mang tên “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” đã chính thức được ra mắt, đánh dấu một bước tiến mới trong việc chuẩn hóa tài liệu giảng dạy tiếng Trung thương mại tại Việt Nam.
Bước Tiếp Nối Đầy Ấn Tượng Của Dòng Giáo Trình Hán Ngữ Kế Toán Chuyên Ngành
Tác phẩm giáo trình “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là thành quả của quá trình tích lũy kinh nghiệm giảng dạy và làm việc thực tế lâu năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách liệt kê từ vựng thông thường, mà là một công trình khoa học nghiêm túc, một tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên sâu tiếp theo thuộc bản quyền của tác giả. Cuốn sách được thiết kế cấu trúc khoa học, tối ưu hóa cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức dù ở bất kỳ đâu.
Đối với một doanh nghiệp, kế toán chi phí luôn được coi là bộ phận cốt lõi, quyết định đến hiệu quả quản trị và chiến lược giá thành sản phẩm. Hiểu được tầm quan trọng đó, tác giả đã tập trung làm rõ các thuật ngữ, cấu trúc câu và các tình huống giao tiếp, xử lý chứng từ thực tế liên quan đến dòng dịch chuyển của chi phí. Cuốn sách nhanh chóng trở thành một trong những tài liệu tiếng Trung chuyên ngành kế toán được săn đón và ứng dụng rộng rãi nhất hiện nay trong cộng đồng người học tiếng Trung thương mại.
Kho Tàng Tri Thức Tại Thư Viện Hán Ngữ ChineMaster Và Giá Trị Chất Xám Cập Nhật Mỗi Ngày
Một trong những điểm đặc biệt khẳng định giá trị thương hiệu và tính chính thống của tác phẩm này chính là việc sách được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster là một trung tâm tư liệu khổng lồ, nơi lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm tháng. Đây được xem là “trái tim” tri thức của toàn bộ hệ thống đào tạo ChineMaster.
Không dừng lại ở những trang bản thảo cố định, tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn có một đặc quyền vô giá: được cập nhật và bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mới mỗi ngày. Bản thân tác giả và đội ngũ cộng sự luôn theo dõi sát sao những thay đổi trong luật kế toán, thông tư thuế cũng như thói quen sử dụng ngôn từ trong các doanh nghiệp Trung Quốc hiện đại. Nhờ cơ chế cập nhật liên tục này, cộng đồng học viên luôn có cơ hội được tiếp cận, khai thác nền tảng tri thức chất xám mới nhất, thực tế nhất từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo những gì được học không bao giờ bị lạc hậu so với thực tế dòng chảy kinh tế.
Hệ Thống Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Nghiệp Toàn Diện Tại ChineMaster Education
Song song với việc xuất bản giáo trình, hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đã xây dựng một mạng lưới các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành với quy mô vô cùng đồ sộ và toàn diện. Đơn vị tự hào là nơi đào tạo chuyên sâu tất cả các phân hệ kế toán xuất hiện trong nền kinh tế thị trường, đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu học tập và làm việc của học viên.
Chương trình đào tạo tại đây bao phủ rộng khắp từ các mảng cốt lõi của doanh nghiệp như kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán thương mại cho đến các lĩnh vực đòi hỏi tính kỹ thuật cao như kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, kế toán kho hàng và kế toán hàng tồn kho.
Bên cạnh đó, nhằm phục vụ cho nhu cầu của các tập đoàn đa quốc gia và các cơ quan quản lý, hệ thống còn triển khai giảng dạy các chuyên ngành phức tạp như kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán ngân sách và kế toán tài chính. Đối với các học viên muốn phát triển sâu trong các lĩnh vực đặc thù, ChineMaster cung cấp các chương trình đào tạo chuyên sâu về kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản và kế toán chứng khoán.
Sự thành công vượt trội của các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dẫn dắt nằm ở việc cam kết sử dụng một trăm phần trăm hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của chính tác giả. Đây là điểm khác biệt độc nhất vô nhị giúp tối ưu hóa tiến trình học tập của học viên, khi bài giảng trên lớp và tài liệu đọc hiểu luôn có sự đồng bộ tuyệt đối về mặt tư duy logic.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, không được chia sẻ hay phân phối ở bất kỳ đơn vị thứ hai nào khác. Điều này không chỉ bảo vệ bản quyền chất xám của nhà sáng lập mà còn mang lại giá trị độc tôn cho các học viên thuộc hệ thống, giúp họ sở hữu những kiến thức độc quyền, chuyên sâu để tự tin khẳng định năng lực vượt trội của mình trước các nhà tuyển dụng Trung Quốc và quốc tế.
TỪ VỰNG KẾ TOÁN CHI PHÍ TIẾNG TRUNG – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KẾ TOÁN TIẾP THEO CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành một công cụ không thể thiếu đối với đội ngũ kế toán viên, kiểm toán viên và các nhà quản lý tài chính tại Việt Nam. Nhận thức được nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education đã không ngừng nghiên cứu và cho ra đời bộ giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán đồ sộ, trong đó tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một mắt xích quan trọng, đánh dấu bước phát triển tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán của tác giả.
1. Giới thiệu về tác phẩm
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là cuốn giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp, được biên soạn công phu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là tác phẩm kế tiếp trong chuỗi giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tập trung chuyên sâu vào lĩnh vực kế toán chi phí – một trong những phân hệ quan trọng nhất của công tác kế toán doanh nghiệp.
Khác với những cuốn giáo trình tiếng Trung thông thường, tác phẩm này không đơn thuần là một danh sách từ vựng khô khan mà là một công trình nghiên cứu có hệ thống, được xây dựng dựa trên nền tảng kiến thức chuyên môn sâu rộng và kinh nghiệm thực tiễn giảng dạy nhiều năm của tác giả.
2. Nội dung và cấu trúc giáo trình
Giáo trình “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” được thiết kế khoa học với các chủ đề xuyên suốt, bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành chi phí: Các thuật ngữ về chi phí sản xuất, chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp…
Phân loại chi phí theo tiêu chuẩn kế toán: Từ vựng liên quan đến chi phí cố định, chi phí biến đổi, chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp…
Phương pháp tính giá thành sản phẩm: Các thuật ngữ về phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng, theo quy trình sản xuất, theo định mức…
Phân tích chi phí – khối lượng – lợi nhuận: Hệ thống từ vựng phục vụ công tác phân tích mối quan hệ CVP (Cost-Volume-Profit).
Mỗi bài học trong giáo trình đều được xây dựng theo cấu trúc: từ vựng mới kèm phiên âm, giải nghĩa tiếng Việt chi tiết, ví dụ minh họa trong ngữ cảnh thực tế, và bài tập thực hành ứng dụng.
3. Ứng dụng trong các khóa học kế toán tiếng Trung online
Tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” hiện đang là giáo trình chính thống được sử dụng trong các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Học viên theo học các khóa đào tạo chuyên ngành như:
Kế toán thuế
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán bán hàng
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm toán
Kế toán ngân hàng
Kế toán tài chính
Kế toán thương mại
Kế toán xây dựng
Kế toán hợp đồng
Kế toán bảo hiểm
Kế toán quốc tế
Kế toán bất động sản
Kế toán hàng tồn kho
Kế toán chứng khoán
Kế toán ngân sách
Kế toán sản xuất
Kế toán công xưởng
Kế toán kho hàng
đều được tiếp cận và làm chủ hệ thống từ vựng chi phí thông qua cuốn giáo trình này.
4. Kho tàng tri thức độc quyền tại CHINEMASTER education
Điểm đặc biệt của tác phẩm này nằm ở chỗ, “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một trong hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, khẳng định tính độc bản và giá trị tri thức đặc quyền mà không một đơn vị đào tạo nào khác có thể sở hữu.
5. Cập nhật tri thức CHẤT XÁM mỗi ngày
Không dừng lại ở phiên bản hiện tại, tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn được cập nhật bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày. Điều này thể hiện tâm huyết và trách nhiệm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc mang đến cho cộng đồng học viên nền tảng tri thức CHẤT XÁM mới nhất, đáp ứng kịp thời những thay đổi của chuẩn mực kế toán quốc tế và thực tiễn kinh doanh.
Với vai trò là Nhà sáng lập CHINEMASTER education, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang xây dựng một hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán bài bản, chuyên nghiệp và toàn diện nhất tại Việt Nam. Tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” không chỉ là một cuốn giáo trình thông thường mà còn là một di sản tri thức, góp phần nâng cao năng lực chuyên môn và khả năng hội nhập của đội ngũ kế toán Việt Nam trong môi trường làm việc với các đối tác Trung Quốc và quốc tế.
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ, khẳng định vị thế tiên phong của CHINEMASTER education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán tại Việt Nam. Đây là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung kế toán một cách bài bản, chuyên sâu và hiệu quả.
Sở hữu cuốn giáo trình này, học viên không chỉ nắm vững hệ thống từ vựng chuyên ngành mà còn được tiếp cận với tinh hoa tri thức CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành cả tâm huyết để xây dựng nền tảng Hán ngữ kế toán vững chắc cho thế hệ kế toán viên tương lai.
CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo Hán ngữ chuyên ngành Kế toán hàng đầu Việt Nam, nơi kiến tạo những chuyên gia kế toán song ngữ xuất sắc.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành mới của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ Kế toán chất lượng cao, tác giả Nguyễn Minh Vũ chính thức ra mắt tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung”. Đây là cuốn sách chuyên sâu tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, dành riêng cho người học kế toán muốn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo trình chuyên sâu – Công cụ thiết yếu cho kế toán viên
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” tập trung hệ thống toàn diện từ vựng, thuật ngữ và cấu trúc câu chuyên ngành kế toán chi phí. Cuốn sách không chỉ giúp học viên nắm vững bộ từ vựng cốt lõi mà còn cung cấp kiến thức thực tiễn về kế toán chi phí theo chuẩn Hán ngữ hiện đại, phù hợp với môi trường làm việc tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.
Giáo trình này đang được sử dụng chính thức trong các khóa học kế toán tiếng Trung online do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy. Với cách trình bày khoa học, ví dụ minh họa thực tế và bài tập ứng dụng, cuốn sách giúp người học nhanh chóng chuyển từ kiến thức lý thuyết sang kỹ năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách tự tin.
Lưu trữ và cập nhật liên tục tại Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi tập trung hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là kho tài liệu tiếng Trung chuyên ngành lớn và chất lượng nhất hiện nay dành cho lĩnh vực kế toán.
Đặc biệt, giáo trình Kế toán Chi phí được CHINEMASTER education cập nhật bổ sung kiến thức mới mỗi ngày. Học viên không chỉ học theo sách mà còn tiếp cận được nền tảng tri thức “chất xám” mới nhất từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
CHINEMASTER education là đơn vị tiên phong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành Kế toán với các khóa học chuyên sâu bao gồm:
Kế toán thuế
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán bán hàng
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm toán
Kế toán ngân hàng
Kế toán tài chính
Kế toán thương mại
Kế toán xây dựng
Kế toán hợp đồng
Kế toán bảo hiểm
Kế toán quốc tế
Kế toán bất động sản
Kế toán hàng tồn kho
Kế toán chứng khoán
Kế toán ngân sách
Kế toán sản xuất
Kế toán công xưởng
Kế toán kho hàng
… và nhiều chuyên ngành khác.
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình chỉ tồn tại duy nhất trong hệ sinh thái CHINEMASTER education, không có ở bất kỳ nơi nào khác.
Cam kết chất lượng từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ thống giáo trình vừa khoa học, vừa thực tiễn, giúp học viên không chỉ học thuộc từ vựng mà còn hiểu sâu và áp dụng được ngay vào công việc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học kế toán tiếng Trung bài bản, chuyên sâu và được cập nhật kiến thức mới nhất, “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” cùng hệ thống giáo trình của CHINEMASTER education chính là lựa chọn tối ưu.
Liên hệ ngay với CHINEMASTER education để tìm hiểu chi tiết về giáo trình và các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy.
CHINEMASTER education – Nơi kiến thức Hán ngữ Kế toán chuyên ngành được kiến tạo và cập nhật mỗi ngày.
Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung: Giáo Trình Chuyên Ngành Mới Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu chung về tác phẩm
Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán mới nhất tiếp nối dòng chảy biên soạn không ngừng nghỉ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập hệ thống đào tạo CHINEMASTER education. Cuốn sách ra đời trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán ngày càng gia tăng mạnh mẽ tại Việt Nam, đặc biệt là trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, các công ty xuất nhập khẩu, và các tổ chức kế toán kiểm toán có giao dịch xuyên biên giới với thị trường Trung Quốc. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sử dụng trực tiếp trong các khóa học kế toán tiếng Trung online do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy và biên soạn nội dung.
Khác với các giáo trình tiếng Trung đại trà trên thị trường, tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung được xây dựng theo hướng đi sâu vào một mảng nghiệp vụ cụ thể trong hệ thống kế toán doanh nghiệp, đó là kế toán chi phí. Mảng nghiệp vụ này bao trùm các nội dung như chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá thành sản phẩm, phân bổ chi phí, và nhiều khái niệm chuyên sâu khác mà người học cần nắm vững cả về mặt nghiệp vụ kế toán lẫn mặt ngôn ngữ tiếng Trung tương ứng.
Vị trí của tác phẩm trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm giáo trình chuyên đề tổng hợp Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là kho lưu trữ tiếng Trung Quốc quy mô lớn, nơi tập hợp hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn trong suốt nhiều năm hoạt động giảng dạy và nghiên cứu ngôn ngữ. Việc một tác phẩm được đưa vào lưu trữ trong thư viện này đồng nghĩa với việc tác phẩm đó đã trải qua quá trình biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn kế toán, và hiệu đính ngôn ngữ một cách nghiêm túc trước khi được đưa vào sử dụng chính thức trong các khóa học.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER không chỉ đơn thuần là nơi lưu trữ tài liệu mà còn đóng vai trò như một hệ thống tri thức sống, liên tục được bổ sung và cập nhật theo thời gian thực. Điều này có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với các giáo trình mang tính chuyên ngành cao như kế toán, bởi lẽ thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung không chỉ đòi hỏi sự chính xác về mặt ngữ pháp mà còn phải phản ánh đúng bản chất nghiệp vụ kế toán theo chuẩn mực kế toán hiện hành của cả Việt Nam lẫn Trung Quốc.
Cập nhật tri thức liên tục mỗi ngày
Một trong những đặc điểm nổi bật được nhấn mạnh xuyên suốt trong các tác phẩm giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là tính chất cập nhật liên tục. Tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên đề Chi Phí cũng không nằm ngoài quy luật đó, khi nội dung được bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày nhằm đảm bảo cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng tri thức chất xám mới nhất từ nhà sáng lập CHINEMASTER education. Cách tiếp cận này giúp giáo trình không bị đóng khung cứng nhắc như các sách giáo khoa truyền thống, mà thay vào đó vận động liên tục theo sát những thay đổi trong thực tiễn nghiệp vụ kế toán, những thuật ngữ mới phát sinh trong giao dịch thương mại Việt Trung, cũng như những phản hồi thực tế từ chính các học viên trong quá trình học tập và làm việc.
Việc duy trì tần suất cập nhật hằng ngày cũng phản ánh tinh thần làm việc nghiêm túc và bền bỉ của tác giả trong việc xây dựng một hệ sinh thái tri thức Hán ngữ kế toán toàn diện, thay vì chỉ dừng lại ở việc xuất bản một lần rồi để đó. Đây cũng chính là lý do giải thích vì sao hệ thống giáo trình của CHINEMASTER education luôn được đánh giá là có tính thời sự và sát với thực tế nghiệp vụ hơn so với nhiều tài liệu tiếng Trung chuyên ngành kế toán khác đang lưu hành trên thị trường.
Hệ thống các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education hiện đang triển khai đào tạo một phổ rộng các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học theo từng lĩnh vực công tác cụ thể. Trong số đó có thể kể đến kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, cũng như kế toán kho hàng.
Sự đa dạng này cho thấy định hướng rõ ràng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung kế toán bao phủ gần như toàn bộ các vị trí công việc kế toán thường gặp trong thực tế doanh nghiệp. Người học, tùy theo lĩnh vực công tác hoặc định hướng nghề nghiệp của mình, có thể lựa chọn khóa học phù hợp, trong đó tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung đóng vai trò là một tài liệu nền tảng quan trọng, đặc biệt hữu ích đối với những người làm việc trong lĩnh vực kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, hoặc kế toán giá thành tại các doanh nghiệp sản xuất có yếu tố Trung Quốc.
Tính độc quyền của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tất cả các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp xây dựng đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả biên soạn. Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, không được chia sẻ hay phổ biến rộng rãi bên ngoài phạm vi của nền tảng. Tính độc quyền này được xem là một trong những giá trị cốt lõi làm nên sự khác biệt của CHINEMASTER education so với các đơn vị đào tạo tiếng Trung khác trên thị trường.
Việc sở hữu một hệ thống giáo trình độc quyền, được biên soạn riêng cho từng chuyên đề kế toán cụ thể như Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung, giúp đảm bảo tính nhất quán trong phương pháp giảng dạy, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi để tác giả có thể kiểm soát chất lượng nội dung một cách chặt chẽ xuyên suốt toàn bộ chương trình đào tạo, từ cấp độ sơ cấp đến các chuyên đề chuyên sâu dành cho người đã có nền tảng kế toán và tiếng Trung nhất định.
Phương pháp giảng dạy theo sáu kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch
Cũng như các tác phẩm giáo trình khác trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER, tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung được xây dựng dựa trên nền tảng phương pháp luận sáu kỹ năng gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch. Đây là phương pháp tiếp cận toàn diện, không chỉ dừng lại ở việc ghi nhớ từ vựng đơn thuần mà còn rèn luyện cho người học khả năng nghe hiểu các thuật ngữ kế toán chi phí trong giao tiếp thực tế, khả năng phát âm và diễn đạt chính xác khi trao đổi nghiệp vụ, khả năng đọc hiểu các văn bản, báo cáo, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung, khả năng viết tay các thuật ngữ và câu văn chuyên ngành, khả năng gõ văn bản tiếng Trung trên bàn phím phục vụ công việc văn phòng, và cuối cùng là khả năng dịch thuật qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung trong các tình huống nghiệp vụ kế toán cụ thể.
Việc áp dụng đồng thời cả sáu kỹ năng này vào một chuyên đề hẹp như kế toán chi phí giúp người học không chỉ nắm vững mặt chữ của từ vựng mà còn có khả năng vận dụng linh hoạt trong môi trường làm việc thực tế, nơi đòi hỏi sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức chuyên môn kế toán và năng lực ngôn ngữ tiếng Trung.
Ý nghĩa đối với cộng đồng học viên
Sự ra đời của tác phẩm Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung góp phần làm phong phú thêm bộ sưu tập các giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bên cạnh các tác phẩm về từ vựng kế toán tài chính, từ vựng kế toán thuế, và từ vựng kế toán tổng hợp đã được biên soạn trước đó. Đối với cộng đồng học viên đang theo học tại CHINEMASTER education, đây là nguồn tài liệu tham khảo có giá trị thực tiễn cao, giúp họ tự tin hơn khi tiếp cận các công việc kế toán liên quan đến tính giá thành sản phẩm, phân bổ chi phí sản xuất, và lập báo cáo chi phí bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, vốn đang ngày càng phổ biến tại Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
RA MẮT TÁC PHẨM MỚI: GIÁO TRÌNH TỪ VỰNG KẾ TOÁN CHI PHÍ TIẾNG TRUNG – TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Hệ sinh thái giáo dục toàn diện CHINEMASTER education xin trân trọng giới thiệu đến toàn thể cộng đồng học viên, các chuyên gia, biên-phiên dịch viên cùng nhân sự đang công tác trong lĩnh vực tài chính – kế toán một tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành hoàn toàn mới mang tên: Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung. Đây là công trình nghiên cứu và biên soạn học thuật tiếp theo nằm trong chuỗi hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Sự ra đời của tác phẩm này không chỉ đánh dấu một bước tiến mới trong việc hoàn thiện hệ thống tài liệu giảng dạy chuyên sâu, mà còn khẳng định vị thế tiên phong của tác giả trong việc cung cấp giải pháp đào tạo tiếng Trung thương mại và kế toán chất lượng cao tại Việt Nam.
Vai Trò Chiến Lược Của Giáo Trình Trong Hệ Thống Đào Tạo CHINEMASTER
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung không thuần túy là một cuốn sách lý thuyết tra cứu thông thường, mà đóng vai trò là cấu phần cốt lõi, là linh hồn cấu thành nên nội dung giảng dạy của các khóa học kế toán tiếng Trung online do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp điều hành và giảng dạy. Khóa học được thiết kế tối ưu hóa trên nền tảng trực tuyến, cho phép học viên tiếp cận tri thức mọi lúc mọi nơi mà vẫn đảm bảo được tính tương tác và chất lượng học tập chuyên sâu như học trực tiếp.
Về mặt lưu trữ và bảo hộ học thuật, tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được chính thức lưu trữ hồ sơ nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là trung tâm lưu trữ và bảo tồn học thuật có quy mô cực kỳ lớn, nơi quy tụ và gìn giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, các công trình nghiên cứu, tài liệu giảng dạy chuyên sâu do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đặt nền móng và phát triển qua nhiều năm tháng cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
Một điểm đặc biệt và tạo nên giá trị vượt trội của tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí này chính là tính cập nhật liên tục và không ngừng nghỉ. Giáo trình không bị đóng khung trong những trang giấy cố định, mà liên tục được bổ sung, đổi mới kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày dựa trên những biến động thực tế của nền kinh tế, các thông tư, quy định và chuẩn mực kế toán quốc tế mới nhất. Quá trình làm mới liên tục này đảm bảo rằng cộng đồng học viên của CHINEMASTER luôn luôn được tiếp cận, học hỏi và làm chủ nền tảng tri thức CHẤT XÁM mới nhất, thời thượng nhất từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập uy tín của CHINEMASTER education.
Hệ Sinh Thái Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Toàn Diện
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education từ lâu đã khẳng định vị thế dẫn đầu vững chắc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Với sự xuất hiện của giáo trình Kế toán Chi phí, CHINEMASTER tiếp tục mở rộng và hoàn thiện bản đồ đào tạo kế toán chuyên sâu, đáp ứng chuẩn xác nhu cầu tuyển dụng khắt khe của các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia và các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc.
Hệ thống khóa học tại đây được chia tách thành nhiều chuyên ngành sâu biệt lập, bao gồm khóa học kế toán thuế nhằm tối ưu hóa nghĩa vụ thuế cho doanh nghiệp, khóa học kế toán doanh nghiệp và kế toán công ty quản lý toàn bộ dòng tiền vận hành tổng thể. Bên cạnh đó, các khóa học mang tính thực nghiệm cao như kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thương mại và kế toán kho hàng giúp học viên xử lý mượt mà các nghiệp vụ luân chuyển hàng hóa. Hệ thống đào tạo còn bao quát cả các lĩnh vực phức tạp như kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán để kiểm tra tính minh bạch của số liệu, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính phục vụ cho các quyết định đầu tư chiến lược.
Không dừng lại ở đó, CHINEMASTER còn cung cấp các chương trình đào tạo ngách nhưng vô cùng quan trọng như kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế theo chuẩn mực toàn cầu, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách nhà nước, cũng như các khóa học đặc thù gắn liền với hoạt động trực tiếp tại công xưởng như kế toán sản xuất và kế toán công xưởng. Tất cả các mảng chuyên sâu này tạo nên một hệ sinh thái đào tạo kế toán tiếng Trung toàn diện, không có lỗ hổng.
Cam Kết Độc Quyền Và Giá Trị Khác Biệt Chỉ Có Tại CHINEMASTER Education
Sự khác biệt lớn nhất tạo nên thương hiệu và uy tín vượt trội của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là tính độc quyền tuyệt đối trong tài liệu giảng dạy. Tất cả các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành, từ cơ bản đến nâng cao cao cấp tại hệ thống, đều sử dụng duy nhất hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu, biên soạn và phát triển dựa trên kinh nghiệm thực tiễn lâu năm.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành phong phú và sâu sắc của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất, độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Học viên và bạn đọc sẽ không thể tìm thấy những kiến thức, phương pháp tiếp cận và hệ thống thuật ngữ chuyên sâu mang tính thực chiến cao này ở bất kỳ một trung tâm, nhà sách hay nền tảng giáo dục nào khác ngoài CHINEMASTER.
Sự kết hợp hoàn hảo giữa năng lực sư phạm đỉnh cao của tác giả, nội dung giáo trình liên tục đổi mới giàu hàm lượng chất xám, cùng hệ thống hạ tầng công nghệ lưu trữ hiện đại của thư viện học thuật đã tạo nên một bệ phóng vững chắc. Hệ thống này giúp mọi học viên không chỉ làm chủ được ngôn ngữ, thuật ngữ kế toán chi phí, mà còn thấu hiểu sâu sắc bản chất nghiệp vụ, từ đó tự tin khẳng định năng lực bản thân và mở ra những cơ hội thăng tiến vượt bậc trong sự nghiệp toàn cầu hóa hiện nay.
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” – Kiệt tác giáo trình chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành Kế toán đã trở thành một lợi thế cạnh tranh vô cùng quan trọng đối với các bạn trẻ theo đuổi lĩnh vực tài chính – kế toán. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ, đã cho ra đời tác phẩm giáo trình “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” như một sự tiếp nối hoàn hảo cho dòng sách giáo trình Hán ngữ Kế toán của ông.
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường. Đây là một giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp, được tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn nhằm cung cấp một hệ thống tri thức chuyên sâu, tập trung vào mảng chi phí – một trong những yếu tố cốt lõi và phức tạp nhất của công tác kế toán doanh nghiệp.
Tác phẩm này hiện được xem là giáo trình kế toán tiếng Trung “sách gối đầu giường” cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với phương pháp sư phạm đặc trưng, ông đã khéo léo lồng ghép, giải thích cặn kẽ các thuật ngữ chuyên ngành như chi phí sản xuất, chi phí bán hàng, chi phí quản lý, chi phí tài chính, giá thành sản phẩm… một cách dễ hiểu và logic nhất. Học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu được bản chất và cách vận hành của các nghiệp vụ kế toán phát sinh liên quan đến chi phí trong các loại hình doanh nghiệp khác nhau.
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị độc quyền của cuốn sách này nằm ở chỗ, nó là một phần trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education do chính tác giả sáng lập. Mọi tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung”, đều được lưu trữ hồ sơ khoa học và bảo quản tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster. Đây là một kho tàng tri thức đồ sộ, lưu giữ hàng vạn đầu sách giáo trình, tài liệu tham khảo quý giá mà không phải bất kỳ đơn vị đào tạo nào cũng có được.
Không dừng lại ở việc cung cấp kiến thức nền tảng, tác phẩm giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ còn được cập nhật và bổ sung kiến thức mới mỗi ngày. Điều này giúp cộng đồng học viên trên toàn quốc có cơ hội tiếp cận liên tục với nền tảng tri thức CHẤT XÁM hiện đại và sát thực tế nhất, dưới sự dẫn dắt của một nhà sáng lập có tầm nhìn xa trông rộng.
Nằm trong hệ thống đào tạo khổng lồ của CHINEMASTER education, các khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bao phủ hầu hết các lĩnh vực ngách của ngành kế toán. Từ kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán bán hàng, xuất nhập khẩu, hành chính sự nghiệp, kiểm toán, ngân hàng, tài chính, thương mại, xây dựng, hợp đồng, bảo hiểm, quốc tế, bất động sản, hàng tồn kho, chứng khoán, ngân sách, sản xuất, công xưởng, cho đến kế toán kho hàng… tất cả đều được giảng dạy bằng chính hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền này.
Điều đáng khẳng định là hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ là niềm tự hào của tác giả mà còn là một “bảo bối” giúp học viên của CHINEMASTER vững vàng hơn trên con đường chinh phục tri thức và khẳng định vị thế trong môi trường làm việc quốc tế.
Cuốn sách “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” chính là minh chứng sống động cho tâm huyết và sự cống hiến không mệt mỏi của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đối với sự nghiệp đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam. Đây thực sự là một tác phẩm không thể thiếu đối với bất kỳ ai muốn trở thành một nhân viên kế toán – kiểm toán viên chuyên nghiệp, thành thạo tiếng Trung trong tương lai.
Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung – Giáo Trình Chuyên Ngành Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo trong hệ thống tài liệu chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sử dụng làm tài liệu chính thức cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, phục vụ cộng đồng học viên đang theo đuổi định hướng nghề nghiệp kế toán – tài chính trong môi trường doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Nội dung và vị trí của giáo trình trong hệ thống tư liệu Hán ngữ
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung chuyên ngành được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là thư viện tiếng Trung Quốc nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, bao trùm nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau, trong đó kế toán là một mảng tài liệu được đầu tư bài bản và cập nhật thường xuyên.
Đáng chú ý, giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí của tác giả Nguyễn Minh Vũ không phải là tài liệu tĩnh mà liên tục được cập nhật, bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày. Điều này giúp cộng đồng học viên tiếp cận được nền tảng tri thức mới nhất từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung trải rộng trên nhiều chuyên đề nghiệp vụ, bao gồm:
Kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, kế toán kho hàng, và nhiều chuyên đề khác.
Tất cả các khóa đào tạo này đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo tính nhất quán về thuật ngữ, văn phong và phương pháp tiếp cận xuyên suốt các chuyên đề.
Tính độc quyền của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Một điểm đáng lưu ý là hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, không được phân phối hay sử dụng tại bất kỳ đơn vị đào tạo nào khác. Đây cũng là lý do cuốn Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung được xem là tài liệu tham khảo có giá trị riêng biệt dành cho học viên muốn nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán chi phí bằng tiếng Trung, phục vụ trực tiếp cho công việc thực tế tại các doanh nghiệp, nhà máy, công ty có vốn đầu tư hoặc đối tác Trung Quốc.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành mới của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán quan trọng, được sử dụng chính thức trong các khóa học kế toán tiếng Trung online do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.
Với vai trò là giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp, Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu, chính xác và thực tiễn về lĩnh vực kế toán chi phí – một trong những mảng kiến thức cốt lõi và phức tạp nhất trong kế toán doanh nghiệp. Sách không chỉ giúp học viên nắm vững thuật ngữ chuyên môn bằng tiếng Trung mà còn hỗ trợ kỹ năng đọc hiểu tài liệu kế toán, báo cáo chi phí, phân tích chi phí sản xuất và quản trị chi phí theo chuẩn mực kế toán Trung Quốc và quốc tế.
Lưu trữ và cập nhật liên tục tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi tập trung hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là kho tài liệu chuyên sâu lớn nhất hiện nay về tiếng Trung kế toán tại Việt Nam.
Đặc biệt, giáo trình Kế toán Chi phí tiếng Trung được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ thường xuyên cập nhật, bổ sung kiến thức mới mỗi ngày. Học viên tham gia khóa học sẽ luôn tiếp cận được nền tảng tri thức “chất xám” mới nhất, phản ánh kịp thời những thay đổi trong chính sách kế toán, thuế vụ và thực tiễn kinh doanh của doanh nghiệp Trung Quốc cũng như doanh nghiệp Việt Nam có vốn đầu tư Trung Quốc.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập là đơn vị chuyên sâu đào tạo tiếng Trung ngành kế toán. Các khóa học bao gồm:
Kế toán thuế
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán bán hàng
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm toán
Kế toán ngân hàng
Kế toán tài chính
Kế toán thương mại
Kế toán xây dựng
Kế toán hợp đồng
Kế toán bảo hiểm
Kế toán quốc tế
Kế toán bất động sản
Kế toán hàng tồn kho
Kế toán chứng khoán
Kế toán ngân sách
Kế toán sản xuất
Kế toán công xưởng
Kế toán kho hàng
… và nhiều chuyên đề khác.
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là bộ giáo trình chuyên ngành kế toán tiếng Trung duy nhất, chỉ xuất hiện trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, không tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác.
Giá trị nổi bật của giáo trình
Từ vựng chuyên ngành được chọn lọc kỹ lưỡng, giải thích chi tiết bằng tiếng Việt.
Kết hợp lý thuyết và ví dụ thực tế từ báo cáo tài chính, chứng từ kế toán Trung Quốc.
Hỗ trợ học viên phát triển đồng thời 4 kỹ năng: đọc – hiểu – dịch – giao tiếp chuyên môn.
Được cập nhật thường xuyên theo xu hướng kế toán hiện đại.
Phù hợp cho kế toán viên, sinh viên kế toán, auditor, nhân sự làm việc với đối tác Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình học tiếng Trung kế toán bài bản, chuyên sâu và thực tiễn nhất, Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung cùng hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER education chính là lựa chọn tối ưu.
CHINEMASTER education – Nơi kiến thức Hán ngữ kế toán chuyên ngành được kiến tạo và cập nhật mỗi ngày.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ dành cho đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên sâu
Trong bối cảnh hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính, kiểm toán và quản trị doanh nghiệp đang tăng lên nhanh chóng. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất, thương mại, logistics và chuỗi cung ứng đều cần đội ngũ nhân sự vừa thành thạo nghiệp vụ kế toán vừa sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành.
Để đáp ứng yêu cầu thực tiễn đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung, tiếp tục hoàn thiện hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành độc quyền thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là một trong những giáo trình được xây dựng chuyên sâu nhằm phục vụ công tác đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời hỗ trợ học viên sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Giáo trình Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung được biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tế
Khác với các tài liệu chỉ tổng hợp danh sách thuật ngữ kế toán đơn thuần, giáo trình Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng theo hướng hệ thống hóa toàn bộ vốn từ vựng chuyên ngành liên quan đến kế toán chi phí, quản trị chi phí và phân tích chi phí trong doanh nghiệp.
Toàn bộ nội dung được lựa chọn dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế của doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp liên doanh Việt Nam – Trung Quốc cũng như các tập đoàn đa quốc gia đang hoạt động tại Việt Nam.
Giáo trình tập trung phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung trong các nghiệp vụ như:
Kế toán chi phí sản xuất.
Kế toán chi phí nguyên vật liệu.
Kế toán chi phí nhân công.
Kế toán chi phí sản xuất chung.
Phân bổ chi phí.
Kiểm soát chi phí.
Phân tích biến động chi phí.
Lập báo cáo chi phí.
Quản trị chi phí doanh nghiệp.
Hạch toán giá thành sản phẩm.
Kiểm soát ngân sách.
Phân tích hiệu quả sử dụng chi phí.
Quản lý chi phí đầu tư.
Quản lý chi phí vận hành.
Quản lý chi phí dự án.
Đánh giá hiệu quả tài chính của từng khoản mục chi phí.
Thông qua hệ thống từ vựng được xây dựng bài bản, học viên có thể nhanh chóng tiếp cận các tài liệu kế toán tiếng Trung, báo cáo tài chính, chứng từ kế toán, quy trình kiểm toán cũng như các văn bản nghiệp vụ được sử dụng trong doanh nghiệp.
Nội dung giáo trình được cập nhật liên tục mỗi ngày
Một trong những điểm nổi bật của tác phẩm là giáo trình luôn được cập nhật và bổ sung nội dung mới theo sự phát triển của lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ thường xuyên nghiên cứu các chuẩn mực kế toán, thuật ngữ kế toán hiện đại, hệ thống báo cáo tài chính, tài liệu chuyên ngành tiếng Trung cũng như những thay đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh để bổ sung thêm vốn từ vựng mới vào giáo trình.
Nhờ đó, học viên luôn được tiếp cận với nền tảng tri thức mới nhất, giúp khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành ngày càng sát với môi trường làm việc thực tế.
Việc cập nhật kiến thức mỗi ngày cũng giúp giáo trình luôn giữ được tính thời sự, tính ứng dụng cao và phù hợp với yêu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp hiện đại.
Giáo trình được sử dụng trong các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là một trong những giáo trình giảng dạy chính thức của các khóa học kế toán tiếng Trung online thuộc hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education.
Trong quá trình học, học viên không chỉ học từ vựng mà còn được rèn luyện toàn diện các kỹ năng:
Đọc hiểu tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết báo cáo kế toán.
Đọc báo cáo tài chính.
Phân tích số liệu tài chính.
Soạn chứng từ kế toán.
Trao đổi công việc với kế toán người Trung Quốc.
Giao tiếp trong doanh nghiệp.
Phiên dịch kế toán.
Biên dịch tài liệu kế toán.
Dịch hợp đồng tài chính.
Dịch chứng từ xuất nhập khẩu.
Dịch hồ sơ thuế.
Dịch báo cáo kiểm toán.
Thực hành xử lý các tình huống kế toán bằng tiếng Trung.
Việc kết hợp giữa giáo trình chuyên ngành và hệ thống video bài giảng giúp học viên hình thành năng lực sử dụng tiếng Trung kế toán một cách toàn diện thay vì chỉ ghi nhớ từ vựng riêng lẻ.
Một phần quan trọng của hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là một mắt xích quan trọng trong bộ giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Bộ giáo trình được phát triển theo hướng chuyên môn hóa từng lĩnh vực kế toán nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên và doanh nghiệp.
Hệ thống đào tạo bao gồm nhiều chuyên đề như:
Kế toán thuế.
Kế toán doanh nghiệp.
Kế toán công ty.
Kế toán bán hàng.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán hành chính sự nghiệp.
Kế toán kiểm toán.
Kế toán ngân hàng.
Kế toán tài chính.
Kế toán thương mại.
Kế toán xây dựng.
Kế toán hợp đồng.
Kế toán bảo hiểm.
Kế toán quốc tế.
Kế toán bất động sản.
Kế toán hàng tồn kho.
Kế toán chứng khoán.
Kế toán ngân sách.
Kế toán sản xuất.
Kế toán công xưởng.
Kế toán kho hàng.
Kế toán logistics.
Kế toán chuỗi cung ứng.
Kế toán quản trị.
Kế toán chi phí.
Mỗi giáo trình đều được biên soạn theo định hướng chuyên sâu, tập trung phát triển vốn từ vựng, mẫu câu nghiệp vụ, thuật ngữ chuyên ngành và kỹ năng ứng dụng trong công việc.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education.
Đây là hệ thống thư viện tiếng Trung chuyên ngành lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển trong nhiều năm.
Kho tư liệu bao gồm nhiều lĩnh vực như:
Hán ngữ giao tiếp.
HSK.
HSKK.
Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung logistics.
Tiếng Trung công xưởng.
Tiếng Trung kế toán.
Tiếng Trung kiểm toán.
Tiếng Trung tài chính.
Tiếng Trung ngân hàng.
Tiếng Trung pháp luật.
Tiếng Trung hợp đồng.
Tiếng Trung nhân sự.
Tiếng Trung hành chính.
Tiếng Trung kinh doanh.
Tiếng Trung sản xuất.
Tiếng Trung kỹ thuật.
Tiếng Trung điện tử.
Tiếng Trung cơ khí.
Tiếng Trung xây dựng.
Tiếng Trung y tế cùng nhiều chuyên ngành khác.
Hệ thống tư liệu này góp phần tạo nên nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành có chiều sâu và tính thực tiễn cao.
Giáo trình độc quyền chỉ có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education
Toàn bộ hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được nghiên cứu, biên soạn và sử dụng độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education.
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều sử dụng hệ thống giáo trình này làm tài liệu giảng dạy chính thức nhằm đảm bảo tính thống nhất giữa nội dung học tập, bài giảng, bài thực hành và yêu cầu ứng dụng thực tế.
Việc xây dựng một hệ thống giáo trình đồng bộ giúp học viên phát triển kiến thức theo lộ trình từ cơ bản đến chuyên sâu, đồng thời dễ dàng kết nối giữa các lĩnh vực kế toán, tài chính, kiểm toán và quản trị doanh nghiệp bằng tiếng Trung.
Khẳng định giá trị của hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách chuyên ngành mà còn là một phần trong hệ thống tri thức Hán ngữ kế toán được tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng với định hướng lâu dài.
Giáo trình góp phần hỗ trợ học viên nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường doanh nghiệp quốc tế và đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động.
Với nội dung được biên soạn bài bản, cập nhật thường xuyên, gắn chặt với thực tiễn doanh nghiệp và nằm trong hệ thống giáo trình độc quyền của Hán ngữ CHINEMASTER education, tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung tiếp tục khẳng định vai trò là một tài liệu học tập chuyên sâu dành cho những người mong muốn phát triển năng lực kế toán tiếng Trung một cách toàn diện, bền vững và chuyên nghiệp.
GIÁO TRÌNH TỪ VỰNG KẾ TOÁN CHI PHÍ TIẾNG TRUNG: NỀN TẢNG TRI THỨC VÀNG TRONG HỆ SINH THÁI HÁN NGỮ CHUYÊN NGÀNH CỦA THẠC SỸ NGUYỄN MINH VŨ
Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu và sự phát triển mạnh mẽ của dòng vốn đầu tư từ các quốc gia nói tiếng Trung Quốc vào Việt Nam, nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao, vừa tinh thông nghiệp vụ kế toán vừa thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành đang trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nhằm đáp ứng đòi hỏi khắt khe của thị trường lao động và giải quyết bài toán thiếu hụt tài liệu tham khảo chuẩn mực, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education – đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn và cho ra mắt tác phẩm: “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung”.
Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần mà là một công trình giáo trình Hán ngữ chuyên đề mang tính đột phá, tiếp nối thành công của chuỗi tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán trước đó của tác giả. Tác phẩm này nhanh chóng trở thành một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán cốt lõi, được đưa vào ứng dụng giảng dạy trực tiếp cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mở ra một lộ trình học tập bài bản, chuyên sâu cho hàng vạn học viên trên khắp cả nước.
Kho Tàng Tri Thức Độc Quyền Tại Thư Viện Hán Ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện đang được lưu trữ hồ sơ nghiêm ngặt tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đối với cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam, Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster từ lâu đã được biết đến như một trung tâm học thuật quy mô lớn, nơi lưu trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Sự hiện diện của cuốn giáo trình kế toán chi phí tại đây không chỉ khẳng định giá trị bản quyền mà còn bảo chứng cho tính chính thống, chất lượng của tài liệu.
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị vượt trội của cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Chi phí này chính là tính cập nhật liên tục. Không giống như những cuốn tài liệu truyền thống bị đóng khung về mặt kiến thức theo thời gian, tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ được bổ sung, cập nhật kiến thức tiếng Trung kế toán mới mỗi ngày. Sự cải tiến không ngừng này đảm bảo rằng cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng tri thức CHẤT XÁM mới nhất, bám sát các thay đổi trong thông tư, nghị định kinh tế cũng như thực tế vận hành của các doanh nghiệp hiện đại. Đây là minh chứng rõ nét cho tư duy đổi mới và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống kiến thức mở, có tính ứng dụng thực tiễn tối đa.
Hệ Sinh Thái Đào Tạo Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành Toàn Diện
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education từ lâu đã khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Sự chuyên nghiệp của hệ thống được thể hiện qua mạng lưới các khóa học bao phủ toàn diện mọi ngóc ngách, mọi lĩnh vực của ngành kế toán tài chính.
Học viên khi tham gia vào hệ sinh thái giáo dục của ChineMaster sẽ được lựa chọn các chương trình học chuyên sâu, phù hợp với định hướng công việc cụ thể của mình. Hệ thống chương trình đào tạo đồ sộ này bao gồm:
Kế toán quản trị và vận hành sản xuất: Bao gồm kế toán chi phí chuyên sâu, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng và kế toán kho hàng nhằm kiểm soát tối ưu nguồn lực nội bộ.
Kế toán thương mại và lưu thông hàng hóa: Tập trung vào các mảng kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán thương mại và kế toán hàng tồn kho để phục vụ cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu logistics.
Kế toán tài chính, ngân hàng và đầu tư: Đi sâu vào bản chất dòng tiền với các khóa kế toán tài chính, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán chứng khoán và kế toán ngân sách.
Kế toán quản lý nhà nước và lĩnh vực đặc thù: Cung cấp kiến thức về kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán thuế, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế và kế toán bất động sản.
Tất cả các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành kể trên của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều sử dụng đồng bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính ông biên soạn. Điều đáng lưu ý là hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành này chỉ xuất hiện duy nhất, độc quyền trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education mà không thể tìm thấy ở bất kỳ trung tâm hay hiệu sách nào khác ngoài thị trường.
Việc sở hữu vốn từ vựng và tư duy kế toán chi phí bằng tiếng Trung thông qua giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mang lại cho học viên những lợi thế cạnh tranh tuyệt đối trên con đường sự nghiệp. Cuốn sách không chỉ liệt kê các từ vựng đơn thuần mà đặt chúng trong ngữ cảnh của các báo cáo tài chính, bảng phân bổ chi phí, và các tình huống giao tiếp nhân sự thực tế tại xưởng sản xuất hay văn phòng kế toán.
Phương pháp đào tạo trực tuyến (online) kết hợp với bộ giáo trình độc quyền này giúp xóa bỏ rào cản về mặt địa lý, cho phép người đi làm, sinh viên ngành kế toán hay các nhà quản lý trên khắp mọi miền đất nước đều có thể tiếp cận được nguồn tri thức cao cấp này. Bằng việc làm chủ được ngôn ngữ kế toán chuyên ngành, học viên không chỉ dừng lại ở vị trí biên phiên dịch thông thường, mà hoàn toàn có đủ năng lực để đảm nhận các vị trí cốt lõi như kế toán trưởng, chuyên viên phân tích tài chính hoặc quản lý kiểm toán trong các tập đoàn đa quốc gia có vốn đầu tư từ Trung Quốc, Đài Loan và Singapore.
Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education cùng với những tác phẩm mang đậm hàm lượng chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vai trò là bệ phóng vững chắc, đưa người học đến gần hơn với những cơ hội nghề nghiệp đỉnh cao và bền vững trong tương lai.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung – Giáo trình chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tác phẩm giáo trình tiếp theo trong chuỗi hệ thống Hán ngữ Kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một trong những đầu sách chuyên ngành được sử dụng trực tiếp trong các khóa học kế toán tiếng Trung online do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, hướng tới mục tiêu trang bị cho người học vốn từ vựng và kiến thức chuyên môn cần thiết để làm việc trong lĩnh vực kế toán chi phí bằng tiếng Trung.
Vị trí trong hệ thống thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi tập hợp hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu. Thư viện này đóng vai trò là kho tài nguyên trung tâm, giúp học viên và người quan tâm đến tiếng Trung chuyên ngành kế toán có thể tra cứu, tham khảo một cách hệ thống.
Cập nhật kiến thức liên tục
Một điểm đáng chú ý của giáo trình Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tính chất “sống” của tài liệu: nội dung được bổ sung và cập nhật mỗi ngày, nhằm đảm bảo cộng đồng học viên luôn tiếp cận được những kiến thức mới nhất từ tác giả. Cách tiếp cận này giúp giáo trình không bị lạc hậu trước những thay đổi trong thực tiễn kế toán cũng như cách diễn đạt chuyên ngành bằng tiếng Trung.
Hệ sinh thái đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành
CHINEMASTER education hiện triển khai nhiều khóa học kế toán tiếng Trung theo từng mảng nghiệp vụ cụ thể, bao gồm:
Kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán công ty, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán hành chính sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán thương mại, kế toán xây dựng, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán quốc tế, kế toán bất động sản, kế toán hàng tồn kho, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán sản xuất, kế toán công xưởng, và kế toán kho hàng.
Tất cả các khóa học này đều sử dụng chung một hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, tạo nên tính nhất quán về phương pháp giảng dạy và nội dung chuyên môn trong toàn bộ hệ sinh thái.
Tính độc quyền của giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, không được phát hành hay sử dụng ở bất kỳ đơn vị đào tạo nào khác. Đây là yếu tố giúp định hình bản sắc riêng cho phương pháp giảng dạy tiếng Trung kế toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education.
TỪ VỰNG KẾ TOÁN CHI PHÍ TIẾNG TRUNG – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KẾ TOÁN CHUYÊN SÂU CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành kế toán đang trở thành một công cụ không thể thiếu đối với đội ngũ kế toán viên, kiểm toán viên và các nhà quản lý tài chính làm việc trong môi trường có sử dụng tiếng Trung. Nhận thức được nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – đã dành nhiều tâm huyết biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành, trong đó tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” được xem là cuốn giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong sự nghiệp đào tạo và nghiên cứu của tác giả.
1. Giới thiệu tổng quan về tác phẩm
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp, tập trung khai thác hệ thống từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán chi phí – một phân hệ quan trọng của kế toán doanh nghiệp. Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một danh mục từ vựng song ngữ Trung – Việt, mà còn được xây dựng như một giáo trình học thuật toàn diện, giúp người học nắm vững cách sử dụng thuật ngữ trong từng ngữ cảnh nghiệp vụ cụ thể.
Đây là cuốn giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo nằm trong hệ thống các tác phẩm độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, kế thừa và phát triển từ những giáo trình tiếng Trung kế toán trước đó. Tác phẩm được thiết kế dành riêng cho các khóa học kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, phục vụ đắc lực cho cộng đồng học viên đang theo đuổi lộ trình trở thành kế toán viên đa năng, thành thạo cả nghiệp vụ lẫn ngoại ngữ.
2. Nội dung chuyên sâu của giáo trình
Khác với những cuốn giáo trình tiếng Trung thông thường, “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” đi sâu vào các nhóm thuật ngữ chuyên biệt như:
Chi phí sản xuất (生产成本) và các yếu tố cấu thành
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (直接材料费)
Chi phí nhân công trực tiếp (直接人工费)
Chi phí sản xuất chung (制造费用)
Chi phí cố định và chi phí biến đổi (固定成本与变动成本)
Định mức chi phí (成本定额) và phân bổ chi phí (成本分配)
Chi phí thời kỳ (期间费用) và chi phí sản phẩm (产品成本)
Mỗi chủ đề từ vựng đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ tổng hợp một cách có hệ thống, kèm theo ví dụ thực tế, các mẫu câu giao tiếp trong môi trường làm việc, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn vận dụng linh hoạt vào công việc kế toán hàng ngày.
3. Giá trị của tác phẩm đối với người học
Điểm đặc biệt của giáo trình này nằm ở phương pháp biên soạn theo tư duy “chất xám” – một triết lý đào tạo đặc trưng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Người học không chỉ được cung cấp từ vựng mà còn được trang bị tư duy liên kết kiến thức giữa tiếng Trung và nghiệp vụ kế toán chi phí, từ đó nâng cao năng lực xử lý công việc một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Tác phẩm đặc biệt hữu ích cho các đối tượng:
Sinh viên chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán muốn trang bị tiếng Trung ngay khi còn ngồi trên ghế nhà trường
Kế toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc đối tác Trung Quốc
Các nhà quản lý, giám đốc tài chính cần đọc và phân tích báo cáo chi phí bằng tiếng Trung
Học viên theo học các khóa đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành của CHINEMASTER education
4. Hệ thống lưu trữ và cập nhật tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một trong hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ bài bản tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster. Đây là kho tư liệu khổng lồ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, khẳng định vị thế độc tôn của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Điểm đặc biệt, tác phẩm này không ngừng được cập nhật bổ sung kiến thức tiếng Trung kế toán mỗi ngày, nhằm đảm bảo cộng đồng học viên luôn được tiếp cận với nền tảng tri thức “chất xám” mới nhất từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Việc cập nhật liên tục này phản ánh tinh thần trách nhiệm cao của tác giả đối với sự phát triển nghề nghiệp của học viên cũng như sự thay đổi không ngừng của hệ thống kế toán quốc tế và Trung Quốc.
5. Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp xây dựng chương trình, chuyên đào tạo các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành đa dạng như:
Kế toán thuế (税务会计)
Kế toán doanh nghiệp (企业会计)
Kế toán công ty (公司会计)
Kế toán bán hàng (销售会计)
Kế toán xuất nhập khẩu (进出口会计)
Kế toán hành chính sự nghiệp (行政事业单位会计)
Kế toán kiểm toán (审计会计)
Kế toán ngân hàng (银行会计)
Kế toán tài chính (财务会计)
Kế toán thương mại (商业会计)
Kế toán xây dựng (建筑会计)
Kế toán hợp đồng (合同会计)
Kế toán bảo hiểm (保险会计)
Kế toán quốc tế (国际会计)
Kế toán bất động sản (房地产会计)
Kế toán hàng tồn kho (存货会计)
Kế toán chứng khoán (证券会计)
Kế toán ngân sách (预算会计)
Kế toán sản xuất (生产会计)
Kế toán công xưởng (工厂会计)
Kế toán kho hàng (仓库会计)
Tất cả các khóa học này đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính thống nhất, xuyên suốt và chuyên sâu cho người học ở mọi trình độ.
6. Tầm nhìn và sứ mệnh của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sự ra đời của tác phẩm “Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” một lần nữa khẳng định tâm huyết và tầm nhìn chiến lược của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống tri thức Hán ngữ chuyên ngành bài bản, hiện đại và thực tiễn. Tác giả không ngừng nỗ lực để mỗi cuốn giáo trình không chỉ là tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành tin cậy, giúp học viên tự tin chinh phục mọi thử thách trong môi trường kế toán chuyên nghiệp.
Bằng kinh nghiệm thực tiễn và sự am hiểu sâu sắc về hệ thống kế toán Trung Quốc, các tác phẩm của ông luôn đáp ứng chuẩn đầu ra quốc tế, phù hợp với xu hướng phát triển của nghề nghiệp và thị trường lao động trong thời kỳ hội nhập.
“Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung” là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo đáng tự hào của tác giả Nguyễn Minh Vũ, góp phần làm phong phú thêm kho tàng tài liệu tiếng Trung chuyên ngành cho người Việt Nam. Sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết học thuật, thực tiễn nghề nghiệp và phương pháp giảng dạy hiện đại đã tạo nên giá trị cốt lõi cho cuốn sách, xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu đối với bất kỳ ai theo đuổi lĩnh vực kế toán trong môi trường ngôn ngữ Trung Quốc.
Với việc chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education, bộ giáo trình này tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong và thương hiệu đào tạo uy tín của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người đã và đang cống hiến không mệt mỏi cho sự phát triển của giáo dục Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là một trong những tác phẩm tiếp theo thuộc hệ thống Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển. Đây là tài liệu chuyên sâu được xây dựng dành riêng cho những học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, nhân sự đang làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, công ty liên doanh Việt Nam – Trung Quốc, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và những người có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính và kiểm toán.
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung được nghiên cứu, biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tế, giúp người học vừa nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán chi phí bằng tiếng Trung, vừa hiểu rõ cách vận dụng các thuật ngữ này trong chứng từ kế toán, báo cáo tài chính, sổ sách kế toán và các tình huống phát sinh trong doanh nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ Kế toán chuyên đề Kế toán Chi phí
Cuốn sách Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển trong nhiều năm nghiên cứu. Nội dung giáo trình được xây dựng bài bản từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm hàng nghìn thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành liên quan đến kế toán chi phí, quản trị chi phí và kiểm soát chi phí doanh nghiệp.
Mỗi chuyên đề đều được trình bày theo phương pháp khoa học, giúp học viên dễ dàng ghi nhớ từ vựng, hiểu chính xác ý nghĩa chuyên môn, đồng thời biết cách áp dụng trong giao tiếp công việc, dịch thuật, phiên dịch và xử lý hồ sơ kế toán bằng tiếng Trung.
Đây không chỉ là giáo trình học từ vựng mà còn là tài liệu tham khảo chuyên sâu dành cho kế toán viên, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính, sinh viên chuyên ngành kế toán và những người đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình được sử dụng trong các khóa học kế toán tiếng Trung online
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung hiện đang được sử dụng chính thức trong các khóa học Kế toán tiếng Trung online do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp xây dựng chương trình đào tạo.
Toàn bộ nội dung giảng dạy đều được thiết kế dựa trên hệ thống giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ nhằm giúp học viên phát triển đồng thời nhiều kỹ năng:
Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành.
Đọc hiểu chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Dịch tài liệu kế toán Trung – Việt và Việt – Trung.
Giao tiếp tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
Soạn thảo văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Thực hành nghiệp vụ kế toán trên hồ sơ thực tế.
Làm quen với hệ thống thuật ngữ kế toán hiện đại của doanh nghiệp Trung Quốc.
Thông qua chương trình đào tạo bài bản, học viên có thể từng bước nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung chuyên ngành được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – hệ thống thư viện chuyên lưu trữ các giáo trình Hán ngữ độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Đây là kho tư liệu chuyên ngành với số lượng rất lớn, bao gồm hàng vạn giáo trình, tài liệu nghiên cứu, giáo án, bài giảng, từ điển chuyên ngành và hệ thống bài tập thực hành phục vụ quá trình học tập tiếng Trung.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education không ngừng mở rộng và cập nhật nhằm xây dựng một hệ sinh thái tri thức tiếng Trung toàn diện dành cho cộng đồng học viên trên toàn quốc.
Liên tục cập nhật kiến thức kế toán tiếng Trung mới nhất
Một trong những điểm nổi bật của giáo trình Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là nội dung luôn được cập nhật thường xuyên.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ liên tục nghiên cứu, bổ sung các thuật ngữ mới, biểu mẫu kế toán mới, quy trình quản trị chi phí hiện đại cũng như các thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Nhờ đó, học viên luôn được tiếp cận với hệ thống kiến thức mới nhất, sát với thực tiễn công việc và phù hợp với xu hướng phát triển của ngành kế toán trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế.
Việc cập nhật thường xuyên còn giúp giáo trình luôn duy trì tính ứng dụng cao, hỗ trợ người học tự tin làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung chuyên nghiệp.
Nền tảng tri thức CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán được xây dựng trên nền tảng tri thức do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, tích lũy và phát triển trong nhiều năm.
Mỗi giáo trình đều phản ánh quá trình nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành, phương pháp giảng dạy hiện đại và kinh nghiệm thực tế trong đào tạo tiếng Trung ứng dụng.
Chính nền tảng tri thức này đã góp phần hình thành hệ sinh thái giáo dục CHINEMASTER education với hệ thống giáo trình phong phú, phục vụ nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
CHINEMASTER education hiện triển khai nhiều chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập của học viên.
Các khóa học bao gồm:
Kế toán Thuế tiếng Trung.
Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung.
Kế toán Công ty tiếng Trung.
Kế toán Bán hàng tiếng Trung.
Kế toán Xuất nhập khẩu tiếng Trung.
Kế toán Hành chính sự nghiệp tiếng Trung.
Kế toán Kiểm toán tiếng Trung.
Kế toán Ngân hàng tiếng Trung.
Kế toán Tài chính tiếng Trung.
Kế toán Thương mại tiếng Trung.
Kế toán Xây dựng tiếng Trung.
Kế toán Hợp đồng tiếng Trung.
Kế toán Bảo hiểm tiếng Trung.
Kế toán Quốc tế tiếng Trung.
Kế toán Bất động sản tiếng Trung.
Kế toán Hàng tồn kho tiếng Trung.
Kế toán Chứng khoán tiếng Trung.
Kế toán Ngân sách tiếng Trung.
Kế toán Sản xuất tiếng Trung.
Kế toán Công xưởng tiếng Trung.
Kế toán Kho hàng tiếng Trung cùng nhiều chuyên đề kế toán khác.
Mỗi chương trình đều được thiết kế theo lộ trình khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng ứng dụng tiếng Trung vào công việc thực tế.
Hệ thống giáo trình độc quyền chỉ có tại CHINEMASTER education
Toàn bộ các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả biên soạn.
Đây là hệ thống giáo trình được xây dựng thống nhất về nội dung, phương pháp giảng dạy và lộ trình đào tạo, bảo đảm tính liên kết giữa các chuyên đề từ cơ bản đến chuyên sâu.
Hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Điều này giúp học viên được tiếp cận nguồn tài liệu chuyên biệt, có tính thực tiễn cao và được cập nhật liên tục nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung không chỉ là một cuốn giáo trình học từ vựng chuyên ngành mà còn là tài liệu chuyên sâu hỗ trợ người học xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc. Với nội dung được nghiên cứu kỹ lưỡng, cập nhật thường xuyên và tích hợp vào hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình góp phần giúp học viên nâng cao năng lực chuyên môn, phát triển kỹ năng dịch thuật, giao tiếp và xử lý nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung một cách hiệu quả.
Là một phần của hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền, Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung tiếp tục khẳng định định hướng xây dựng hệ sinh thái tri thức chuyên ngành toàn diện của CHINEMASTER education, mang đến nguồn tài liệu học tập chất lượng và giá trị lâu dài cho cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Từ Vựng Kế Toán Chi Phí Tiếng Trung – Giáo Trình Hán Ngữ Chuyên Ngành Mới Của Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung là tác phẩm giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ, Nhà sáng lập CHINEMASTER Education. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán quan trọng, được sử dụng chính thức trong các khóa học kế toán tiếng Trung online do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và giảng dạy.
Nội dung chuyên sâu, thực tiễn cao
Tác phẩm tập trung tổng hợp và hệ thống hóa từ vựng Kế toán Chi phí bằng tiếng Trung (Hán ngữ chuyên ngành), giúp người học nắm vững thuật ngữ chuyên môn một cách chính xác, sâu sắc và có hệ thống. Giáo trình không chỉ liệt kê từ vựng mà còn giải thích ngữ cảnh sử dụng, cách kết hợp từ, mẫu câu thực tế trong công việc kế toán, giúp học viên nhanh chóng áp dụng vào môi trường làm việc thực tế tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Đây là tài liệu thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được cập nhật và bổ sung kiến thức mới mỗi ngày. Học viên của CHINEMASTER Education luôn tiếp cận được nền tảng tri thức “chất xám” mới nhất, phản ánh kịp thời những thay đổi trong thực tiễn kế toán Trung Quốc và kế toán quốc tế.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung được lưu trữ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – nơi sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là kho tài liệu tiếng Trung chuyên ngành lớn và chuyên sâu nhất hiện nay dành cho lĩnh vực kế toán.
Hệ thống đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành toàn diện
CHINEMASTER Education là đơn vị chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành với chương trình được thiết kế bài bản, thực chiến. Các lĩnh vực được đào tạo bao gồm:
Kế toán thuế
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán bán hàng
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán kiểm toán
Kế toán ngân hàng
Kế toán tài chính
Kế toán thương mại
Kế toán xây dựng
Kế toán hợp đồng
Kế toán bảo hiểm
Kế toán quốc tế
Kế toán bất động sản
Kế toán hàng tồn kho
Kế toán chứng khoán
Kế toán ngân sách
Kế toán sản xuất
Kế toán công xưởng
Kế toán kho hàng
… và nhiều chuyên đề khác
Tất cả các khóa học đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Hệ thống giáo trình này chỉ xuất hiện duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education, không tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác.
Với giáo trình Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung và toàn bộ hệ thống tài liệu chuyên ngành, học viên không chỉ học thuộc lòng từ vựng mà còn rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường kế toán chuyên nghiệp. Chương trình giúp người học tự tin làm việc với đối tác, khách hàng và doanh nghiệp Trung Quốc, nâng cao cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình học kế toán tiếng Trung bài bản, chuyên sâu và thực tiễn nhất, CHINEMASTER Education chính là lựa chọn đáng tin cậy với hệ thống giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy chất lượng cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

