HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 59

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 59

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 59 bài học của chúng ta hôm nay sẽ tìm hiểu về “Thủ công mỹ nghệ” đó là một nhánh của ngành thủ công nghiệp chế tạo các đồ vật như trang sức, đồ trang trí, lưu niệm… hoàn toàn bằng tay, không dùng máy móc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích

Để ôn lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 58

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 59 Thầy Vũ

1183. Không, tôi chỉ xem thôi.
不,我只看看。
Bù, wǒ zhǐ kàn kàn.

1184. Tôi tìm tranh “ Bát Tuấn Đồ” bằng sơn mài.
我找一幅“八骏图”的漆画。
Wǒ zhǎo yī fú “bā jùn tú” de qī huà.

1185. Loại hàng này phải đặt mới có.
这类画要订做才有。
Zhè lèi huà yào dìng zuò cái yǒu.

1186. Vậy có những tranh sơn thủy vẽ bằng thủy mặc không?
那么,有水墨画的山水画吗?
Nàme, yǒu shuǐmòhuà de shānshuǐhuà ma?

1187. Có vài bức, mời anh chị chọn.
有几幅,请你们选择。
Yǒu jǐ fú, qǐng nǐmen xuǎnzé.

1188. Anh chị có thích tranh phong cảnh không?
你们喜欢风景画吗?
Nǐmen xǐhuān fēngjǐng huà ma?

1189. Chị cho tôi xem thử.
你给我看看。
Nǐ gěi wǒ kàn kàn.

1190. Tôi thích bức tranh này.
我喜欢这一幅。
Wǒ xǐhuān zhè yī fú.

1191. Bức tranh này nhỏ quá, có loại lớn hơn không?
这幅太小了,有大一点的吗?
Zhè fú tài xiǎole, yǒu dà yīdiǎn de ma?

1192. Cô có thể đặt, chúng tôi sẽ làm đúng ý cô.
你可以订造,我们将依照你的意思做。
Nǐ kěyǐ dìng zào, wǒmen jiāng yīzhào nǐ de yìsi zuò.

1193. Bức tranh này giá bao nhiêu, thưa cô?
小姐,这一幅多少钱?
Xiǎojiě, zhè yī fú duōshǎo qián?

1194. Bức tranh này được thêu bàng thủ công, giá hơi đắt.
这一幅是手工刺绣画,价钱比较贵。
Zhè yī fú shì shǒugōng cìxiù huà, jiàqián bǐjiào guì.

1195. Cao thế! Bớt cho tôi được không?
那么贵吗!打个折扣吧!
Nàme guì ma! Dǎ gè zhékòu ba!

1196. Được rồi, bớt 10%.
好吧,减百分之十。
Hǎo ba, jiǎn bǎi fēn zhī shí.

1197. Bộ bình trà này làm rất tinh xảo.
这套茶具很精致。
Zhè tào chájù hěn jīngzhì.

1198. Đây là mặt hàng đồ gốm sứ danh tiếng của nước chúng tôi.
这是我国出名的瓷器。
Zhè shì wǒguó chūmíng de cíqì.

1199. Tôi rất thích bộ bình trà này.
我很喜欢这套茶具。
Wǒ hěn xǐhuān zhè tào chájù.

1200. Làm ơn gói lại cho tôi.
请你替我包起来。
Qǐng nǐ tì wǒ bāo qǐlái.

Từ ngữ liên quan:

Bàn ghế 桌椅 zhuō yǐ
Bình píng
Chạm trổ 雕刻 diāokè
Dầu bóng 光油 guāng yóu
Đĩa dié
Đồ cổ 古董 gǔdǒng
Đồ gốm 陶器 táoqì
Đồ đồng 瓷器 cíqì
Đồ sứ 刺绣品 cìxiù pǐn
Hàng nghệ thuật 艺术品 yìshù pǐn
Loại gỗ 木料 mùliào
Ly, tách bēi
Màn sáo 竹帘 zhú lián
Màu sắc 颜色 yánsè
Ngà voi 象牙 xiàngyá
Thủ công 手工 shǒugōng
Tượng xiàng
Tranh huà
Tranh sơn dầu 油画 yóuhuà
Tranh sơn mài 漆画 qī huà
Vỏ ốc 贝壳 bèiké

* Cửa hàng điện máy

1201. Chào ông, mời ông vào xem tự nhiên.
先生,请您随便看。
Xiānshēng, qǐng nín suíbiàn kàn.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy cho mình những kiến thức thật hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK online cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster tập trung tổ chức các khóa học tiếng Trung online và các chương trình luyện thi tiếng Trung theo từng mục tiêu cụ thể. Học viên có thể học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tiếng Trung giao tiếp nâng cao, tiếng Trung doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung chuyên ngành và các khóa luyện thi HSK, HSKK. Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster tập trung phân tích ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, chữ Hán, phương pháp giảng dạy và phương pháp luyện thi. Những kết quả nghiên cứu này được sử dụng để xây dựng bài giảng, giáo án, bài tập và tài liệu học tập phù hợp với người Việt Nam. Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster tập trung xây dựng các chương trình đào tạo dài hạn, phát triển học liệu, hoàn thiện giáo trình và cập nhật phương pháp học tiếng Trung trong môi trường trực tuyến. Mục tiêu của hệ thống là giúp người học phát triển năng lực tiếng Trung một cách toàn diện, bền vững và có khả năng ứng dụng trong thực tế. Ba định hướng này có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Hoạt động nghiên cứu cung cấp cơ sở cho việc biên soạn giáo trình. Hệ thống giáo trình hỗ trợ hoạt động đào tạo. Quá trình đào tạo thực tế tiếp tục cung cấp dữ liệu để điều chỉnh, bổ sung và phát triển nội dung giảng dạy. CHINEMASTER EDU và MASTEREDU đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao