2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 60 hôm nay chúng ta sẽ đi mua sắm ở cửa hàng điện máy, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu một số mẫu câu liên quan nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 59
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 60 Thầy Vũ
1202. Tôi muốn mua 1 cái tivi 21inch.
我想买一部二十一寸的电视。
Wǒ xiǎng mǎi yī bù èrshíyī cùn de diànshì.
1203. Chúng tôi có loại tivi màn hình phẳng mới nhất.
我们有最新式的平面电视机。
Wǒmen yǒu zuì xīnshì de píngmiàn diànshì jī.
1204. Loại nào tốt nhất?
哪种最好?
Nǎ zhǒng zuì hǎo?
1205. Thường thì người ta hay chọn hãng Samsung.
一般都选择三洋牌。
Yībān dōu xuǎnzé Sān Yáng pái.
1206. Tôi cũng nghĩ vậy.
我也有这个想法。
Wǒ yěyǒu zhège xiǎngfǎ.
1207. Loại này giá bao nhiêu?
这种多少钱?
Zhè zhǒng duōshǎo qián?
1208. Giá cả không cao lắm.
价钱不会很高。
Jiàqián bù huì hěn gāo.
1209. Thôi được, tôi chọn hãng này.
好吧,我要这牌子。
Hǎo ba, wǒ yào zhè páizi.
1210. Còn máy CD thì sao?
数据光盘影机呢?
Shùjù guāngpán yǐng jī ne?
1211. Để tôi giới thiệu cho ông loại hàng mới nhất.
让我给你介绍一种最新型的。
Ràng wǒ gěi nǐ jièshào yī zhǒng zuìxīn xíng de.
1212. Ông mua nguyên bộ thì hay nhất.
你买套装的最好。
Nǐ mǎi tàozhuāng de zuì hǎo.
1213. Tôi muốn mua 1 cái tủ lạnh loại 240 lít.
我要买一个二百四十公升的冰箱。
Wǒ yāomǎi yīgè èrbǎi sìshí gōngshēng de bīngxiāng.
1214. Ông xem loại này được không?
你看这个可以吗?
Nǐ kàn zhège kěyǐ ma?
1215. Không có loại hai cửa sao?
没有双门的吗?
Méiyǒu shuāng mén de ma?
1216. Có, nhưng chúng tôi vừa mới hết hàng đó.
有,但我们刚卖完。
Yǒu, dàn wǒmen gāng mài wán.
1217. Chiều nay sẽ có hàng về.
今天下午就有新货了。
Jīntiān xiàwǔ jiù yǒu xīn huòle.
1218. Chúng tôi sẽ giao hàng tận nhà cho ông khi hàng về.
我们会在进货后把货送到你家。
Wǒmen huì zài jìnhuò hòu bǎ huò sòng dào nǐ jiā.
1219. Cám ơn, tôi quay lại sau.
谢谢,我会再来。
Xièxiè, wǒ huì zàilái.
1220. Chào ông! Ông cần mua máy lạnh loại nào?
先生,你要找哪类冷气机呢?
Xiānshēng, nǐ yào zhǎo nǎ lèi lěngqì jī ne?
1221. Anh hãy giới thiệu giúp tôi.
请你给我介绍一下。
Qǐng nǐ gěi wǒ jièshào yīxià.
1222. Anh lắp cho công ty hay cho gia đình.
你为公司还是家庭安装?
Nǐ wèi gōngsī háishì jiātíng ānzhuāng?
1223. Sử dụng trong gia đình chỉ cần lấy loại này.
家用的用这种就行了。
Jiāyòng de yòng zhè zhǒng jiùxíngle.
1224. Chúng tôi có loại hai cục.
我们有两件头的。
Wǒmen yǒu liǎng jiàn tóu de.
1225. Cũng có hàng cũ.
也有二手货的。
Yěyǒu èrshǒu huò de.
1226. Nếu dùng ở cơ quan thì phải lấy loại lớn hơn.
如果是机构,就需要大一点的。
Rúguǒ shì jīgòu, jiù xūyào dà yīdiǎn de.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng các bạn sẽ tích lũy cho mình những kiến thức thật bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

