HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2 hôm nay chúng ta sẽ học những mẫu câu thông dụng tiếp theo của bài giảng hôm trước, và học cách đọc những con số theo cách liệt kê trong tiếng Trung, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Trước khi bước vào bài mới chúng ta hãy cùng nhau ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 1

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2 Thầy Vũ

26. Đây là sách của tôi.
这是我的书?
Zhè shì wǒ de shū?

27. Cây bút của ai rớt dưới đất rồi?
谁的笔丢在地上了?
Shéi de bǐ diū zài dìshàngle?

28. Đây không phải cây bút của bạn mà.
这不是你的笔嘛。
Zhè bùshì nǐ de bǐ ma.

29. Gói đồ này của ai?
这包东西是谁的?
Zhè bāo dōngxī shì shéi de?

30. Đây đều là đồ của họ.
这都是她们的东西。
Zhè dōu shì tāmen de dōngxī.

31. Đây có phải là cặp của thầy không?
这是老师的书吗吗?
Zhè shì lǎoshī de shū ma ma?

32. Không phải, cặp của tôi ở chỗ kia.
不是,我的书包在那儿。
Bùshì, wǒ de shūbāo zài nà’er.

Từ ngữ liên quan: Đại từ sở hữu

của tôi 我的 wǒ de
của bạn, của anh… 你的 nǐ de
của chị, của cô … 妳的 nǎi de
của anh ấy … 他的 tā de
của chị ấy … 她的 tā de
của chúng tôi 我们的 wǒmen de
của các bạn 你们的 nǐmen de
của họ 他们的 tāmen de
của ai? 谁的? shéi de?
của bạn bè 朋友的 péngyǒu de
của thầy giáo 老师的 lǎoshī de

Cấu trúc :

Định ngữ (的) Danh từ
Trung tâm từ

5. NHỮNG CON SỐ ĐỌC THEO CÁCH LIỆT KÊ

33. Điện thoại của bạn số mấy?
你的电话几号?
Nǐ de diànhuà jǐ hào?

34. Điện thoại của tôi số 08 8912576.
我的电话号码是088912576。
Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 088912576.

35. Anh ở phòng số mấy?
你住几号房间?
Nǐ zhù jǐ hào fángjiān?

36. Tôi ở phòng số 485.
我住485号房间。
Wǒ zhù 485 hào fángjiān.

37. Số xe mô tô của anh ấy là bao nhiêu?
他的摩托车车牌号码几号?
Tā de mótuō chē chēpái hàomǎ jǐ hào?

38. Số xe mới là 69 32.
新车牌号码是69 32。
Xīn chēpái hàomǎ shì 69 32.

39. Giấy chứng minh nhân dân của anh là số mấy?
你的身份证号码几号?
Nǐ de shēnfèn zhèng hàomǎ jǐ hào?

40. 340986375.
340986375。
340986375.

Từ ngữ liên quan: Số

Không líng
Một
Hai èr
Ba sān
Bốn
Năm
Sáu liù
Bảy
Tám
Chín jiǔ

6. NÓI VỀ SỐ LƯỢNG

Cấu trúc số lượng từ :

Số từ  Lượng từ Danh từ

41. Nhà bạn có bao nhiêu người?
你家有几个人?
Nǐ jiā yǒu jǐ gèrén?

42. Nhà tôi chỉ có hai người.
我家有两个人。
Wǒjiā yǒu liǎng gèrén.

43. Bộ tiểu thuyết này mấy cuốn?
这套小说几本?
Zhè tào xiǎoshuō jǐ běn?

44. Sáu cuốn.
六本。
Liù běn.

45. Ông năm nay bao nhiêu tuổi?
您今年多大岁数?
Nín jīnnián duōdà suìshu?

46. Tôi năm nay 40 tuổi.
我今年四十岁。
Wǒ jīnnián sìshí suì.

47. Anh còn bao nhiêu tiền?
你还有多少钱?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài giảng hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.