HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3 hôm nay chúng ta sẽ học cách đọc số và lượng từ trong tiếng Trung, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài học ngày hôm nay các bạn ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3 Thầy Vũ

Nǐ hái yǒu duōshǎo qián?

48. Tôi còn 300 đô.
我还有三百美元。
Wǒ hái yǒu sānbǎi měiyuán.

49. Mỗi chuỗi tràng hạt có bao nhiêu hạt?
每条念珠有多少颗?
Měi tiáo niànzhū yǒu duōshǎo kē?

50. Có 108 hạt.
有一百零八颗。
Yǒu yībǎi líng bā kē.

Từ ngữ liên quan: Cách đọc số

Mười shí
Mười một 十一 shíyī
Mười hai 十二 shí èr
Mười lăm 十五 shí wǔ
Hai mươi 二十 èrshí
Hai mươi mốt 二十一 èr shí yī
Hai mươi tám 二十八 èr shí bā
Ba mươi 三十 sān shí
Bốn mươi 四十 sì shí
Năm mươi 五十 wǔ shí
Sáu mươi 六十 liù shí
Bảy mươi 七十 qī shí
Tám mươi 八十 bā shí
Chín mươi 九十 jiǔ shí
Một trăm 一百 yībǎi
102 一百零二 yī bǎi líng èr
110 一百一十 yī bǎi yī shí
209 二百零九 èr bǎi líng jiǔ
200 两百 liǎng bǎi
230 两百三 liǎng bǎi sān
250 两百五 liǎng bǎi wǔ
469 死板六十九 sǐbǎn liù shí jiǔ
580 五百八十 wǔbǎi bā shí
1 一千 yīqiān
2.534 两千五百三十四 liǎng qiān wǔ bǎi sān shí sì
3.5 三千五 sān qiān wǔ
6.03 六千零三十 liù qiān líng sān shí
10 一万 yī wàn
22 两万二 liǎng wàn èr
100 十万 shí wàn
1.000.000 100万 100 wàn
3.547.00 354万7000 354 wàn 7000
10.000.000 一千万 yī qiān wàn
100.000.000 一亿 yī yì
854.000.000 8亿5400万 8 yì 5400 wàn
1.000.000.000 十亿 shí yì

Phân số thông dụng

hai ( đơn vị) liǎng
Một phần hai 两分之一 liǎng fēn zhī yī
Một phân ba 两分之三 liǎng fēn zhī sān
10 phần trăm 百分之十 bǎi fēn zhī shí
Một nửa 一半 yī bàn
Sáu phần 六成 liù chéng
Toàn bộ 全部 quánbù

7. SỬ DỤNG LƯỢNG TỪ

51. Bạn ăn gì?
你吃什么?
Nǐ chī shénme?

52. Cho tôi một phần gà.
给我一份鸡饭。
Gěi wǒ yī fèn jī fàn.

53. Các bạn uống gì?
你们喝什么?
Nǐmen hē shénme?

54. Cho chúng tôi hai ly cà phê.
给我们两杯咖啡。
Gěi wǒmen liǎng bēi kāfēi.

55. Các anh cần mấy tấm vé?
你们要几张票?
Nǐmen yào jǐ zhāng piào?

56. Xin cho tôi bốn vé.
请给我四张票。
Qǐng gěi wǒ sì zhāng piào.

57. Chị mua mấy cuốn vở?
你买几本本子?
Nǐ mǎi jǐ běn běn zi?

58. Bán cho tôi mười cuốn vở.
卖给我十本本子。
Mài gěi wǒ shí běnběnzi.

Từ ngữ liên quan: Một số lượng từ thường dùng

Cái  ( con người), chiếc ( đồ chơi, điện thoại…)
Phần ( cơm phần), số ( báo, tạp chí), … fèn
Loại zhǒng
Bộ ( đồ vật),… tào
Tờ zhāng
Quyển běn
Cây zhī
Chai píng
Bộ ( máy móc, thiết bị), … tái
Hộp
Miếng kuài
Gian ( phòng, nhà …) jiān

Bài giảng đến đây là kết thúc. Mong rằng các bạn sẽ tích lũy cho mình những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.