2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3 hôm nay chúng ta sẽ học cách đọc số và lượng từ trong tiếng Trung, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài học ngày hôm nay các bạn ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3 Thầy Vũ
Nǐ hái yǒu duōshǎo qián?
48. Tôi còn 300 đô.
我还有三百美元。
Wǒ hái yǒu sānbǎi měiyuán.
49. Mỗi chuỗi tràng hạt có bao nhiêu hạt?
每条念珠有多少颗?
Měi tiáo niànzhū yǒu duōshǎo kē?
50. Có 108 hạt.
有一百零八颗。
Yǒu yībǎi líng bā kē.
Từ ngữ liên quan: Cách đọc số
| Mười | 十 | shí |
| Mười một | 十一 | shíyī |
| Mười hai | 十二 | shí èr |
| Mười lăm | 十五 | shí wǔ |
| Hai mươi | 二十 | èrshí |
| Hai mươi mốt | 二十一 | èr shí yī |
| Hai mươi tám | 二十八 | èr shí bā |
| Ba mươi | 三十 | sān shí |
| Bốn mươi | 四十 | sì shí |
| Năm mươi | 五十 | wǔ shí |
| Sáu mươi | 六十 | liù shí |
| Bảy mươi | 七十 | qī shí |
| Tám mươi | 八十 | bā shí |
| Chín mươi | 九十 | jiǔ shí |
| Một trăm | 一百 | yībǎi |
| 102 | 一百零二 | yī bǎi líng èr |
| 110 | 一百一十 | yī bǎi yī shí |
| 209 | 二百零九 | èr bǎi líng jiǔ |
| 200 | 两百 | liǎng bǎi |
| 230 | 两百三 | liǎng bǎi sān |
| 250 | 两百五 | liǎng bǎi wǔ |
| 469 | 死板六十九 | sǐbǎn liù shí jiǔ |
| 580 | 五百八十 | wǔbǎi bā shí |
| 1 | 一千 | yīqiān |
| 2.534 | 两千五百三十四 | liǎng qiān wǔ bǎi sān shí sì |
| 3.5 | 三千五 | sān qiān wǔ |
| 6.03 | 六千零三十 | liù qiān líng sān shí |
| 10 | 一万 | yī wàn |
| 22 | 两万二 | liǎng wàn èr |
| 100 | 十万 | shí wàn |
| 1.000.000 | 100万 | 100 wàn |
| 3.547.00 | 354万7000 | 354 wàn 7000 |
| 10.000.000 | 一千万 | yī qiān wàn |
| 100.000.000 | 一亿 | yī yì |
| 854.000.000 | 8亿5400万 | 8 yì 5400 wàn |
| 1.000.000.000 | 十亿 | shí yì |
Phân số thông dụng
| hai ( đơn vị) | 两 | liǎng |
| Một phần hai | 两分之一 | liǎng fēn zhī yī |
| Một phân ba | 两分之三 | liǎng fēn zhī sān |
| 10 phần trăm | 百分之十 | bǎi fēn zhī shí |
| Một nửa | 一半 | yī bàn |
| Sáu phần | 六成 | liù chéng |
| Toàn bộ | 全部 | quánbù |
7. SỬ DỤNG LƯỢNG TỪ
51. Bạn ăn gì?
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
52. Cho tôi một phần gà.
给我一份鸡饭。
Gěi wǒ yī fèn jī fàn.
53. Các bạn uống gì?
你们喝什么?
Nǐmen hē shénme?
54. Cho chúng tôi hai ly cà phê.
给我们两杯咖啡。
Gěi wǒmen liǎng bēi kāfēi.
55. Các anh cần mấy tấm vé?
你们要几张票?
Nǐmen yào jǐ zhāng piào?
56. Xin cho tôi bốn vé.
请给我四张票。
Qǐng gěi wǒ sì zhāng piào.
57. Chị mua mấy cuốn vở?
你买几本本子?
Nǐ mǎi jǐ běn běn zi?
58. Bán cho tôi mười cuốn vở.
卖给我十本本子。
Mài gěi wǒ shí běnběnzi.
Từ ngữ liên quan: Một số lượng từ thường dùng
| Cái ( con người), chiếc ( đồ chơi, điện thoại…) | 个 | gè |
| Phần ( cơm phần), số ( báo, tạp chí), … | 份 | fèn |
| Loại | 种 | zhǒng |
| Bộ ( đồ vật),… | 套 | tào |
| Tờ | 张 | zhāng |
| Quyển | 本 | běn |
| Cây | 枝 | zhī |
| Chai | 瓶 | píng |
| Bộ ( máy móc, thiết bị), … | 台 | tái |
| Hộp | 盒 | hé |
| Miếng | 块 | kuài |
| Gian ( phòng, nhà …) | 间 | jiān |
Bài giảng đến đây là kết thúc. Mong rằng các bạn sẽ tích lũy cho mình những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

