HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 1

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 1

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 1 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ học về cách sử dụng các đại từ như đại từ chỉ thị, đại từ nhân xưng và một số mẫu câu thông dụng, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao liên tục khai giảng hàng tháng tại Hà Nội và TP HCM, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 1 Thầy Vũ

NHỮNG CÂU NGẮN THEO CÔNG DỤNG VÀ TỪ LOẠI

1. GIỚI THIỆU, ĐỊNH NGHĨA SỰ VẬT

1. Đây là cái gì?
这是什么?
Zhè shì lùyīnjī.

2. Đây là sách.
这是书。
Nǎ shì lùyīnjī?

3. Đây là sách gì?
这是什么书?
Nà shì píngguǒ.

4. Đây là sách tiếng Hoa.
这是汉语书。
Nà shì shénme?

5. Đó là cái gì ?
那是什么?
Zhè shì hànyǔ shū.

6. Đó là trái táo.
那是苹果。
Zhè shì shénme shū?

7. Cái nào là máy ghi âm ?
哪是录音机?
Zhè shì shū.

8. Đây là máy ghi âm.
这是录音机。
Zhè shì shénme?

Từ ngữ liên quan: Đại từ chỉ thị, động từ 是

Đây, này zhè
Đó, kia
Đâu, nào 哪? nǎ?
Là, phải, vâng shì
Đây là, này là 这是 zhè shì
Đó là, kia là 那是 nà shì
Đâu là, ( cái) nào là? 哪是? nǎ shì?
( cái) gì? 什么 shénme

2. CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ CHỈ THỊ

9. Vị nào là Trần An?
那位是陈安?
Nà wèi shì chén ān?

10. Vị này là Trần An.
这位是陈安。
Zhè wèi shì chén ān.

11. Túi sách nào của bạn?
哪个手提袋是你的?
Nǎge shǒutí dài shì nǐ de?

12. Cái này không phải, cái kia mới đúng.
这个不是,那个才是。
Zhège bùshì, nàgè cái shì.

13. Cái áo khoác nào của bạn?
哪件外套是你的?
Nǎ jiàn wàitào shì nǐ de?

14. Cái áo khoác này của tôi.
这件外套是我的。
Zhè jiàn wàitào shì wǒ de.

15. Chiếc xe nào của anh ấy?
哪辆车子是他的?
Nǎ liàng chēzi shì tā de?

16. Chiếc xe màu đủ kia của anh ấy?
红色那辆是他的。
Hóngsè nà liàng shì tā de.

3. CÁCH SỬ DỤNG ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

17. Ai đi?
谁去?
Shéi qù?

18. Tôi đi, bạn đi, chúng ta đều đi.
我去,你去,我们都去。
Wǒ qù, nǐ qù, wǒmen dōu qù.

19. Ai đập vỡ bình hoa này?
谁打破这个花瓶。
Shéi dǎpò zhège huāpíng.

20. Nó.
他。
Tā.

21.Ai được đi tham quan?
谁可以去参观。
Shéi kěyǐ qù cānguān.

22. Bạn học nào cũng được đi.
同学们都可以去。
Tóngxuémen dōu kěyǐ qù.

23. Lá thư này ai viết giùm bạn vậy?
这封信是谁替你写的?
Zhè fēng xìn shì shéi tì nǐ xiě de?

24. Do chính tôi viết đấy.
是我自己写的。
Shì wǒ zìjǐ xiě de.

Từ ngữ liên quan: Đại từ nhân xưng

Tôi
Bạn, anh
Bạn, chị Nǎi
Ngài, ông Nín
Anh ấy
Chị ấy
Nó cái đó
Chúng tôi 我们 Wǒmen
Các bạn 你们 Nǐmen
Các bạn ấy 他们 Tāmen
Các bạn học 同学们 Tóngxuémen
Mọi người 大家 Dàjiā
Bản thân tôi 我自己 Wǒ zìjǐ

4. TRÌNH BÀY SỞ THUỘC
25. Đây là sách của ai?
这是谁的书?
Zhè shì shéi de shū?

Còn tiếp …

Bài giảng hôm nay 2600 câu tiếng Trung giao tiếp bài 1 đến đây là hết rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.