Từ vựng tiếng Trung Kế toán

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán

Từ vựng tiếng Trung Kế toán trong bài giảng này Thầy Vũ tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán cơ bản nhất dành cho các bạn đang làm việc trong lĩnh vực chuyên ngành kế toán tiếng Trung. Các bạn lưu bài giảng 500 từ vựng tiếng Trung Kế toán vào máy tính hoặc điện thoại để thuận tiện cho việc tra cứu các thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung.

Bên dưới là bảng tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung Kế toán thông dụng nhất và phổ biến nhất có tính ứng dụng thực tiễn nhiều nhất dành cho dân văn phòng tiếng Trung. Đây là một phần bài giảng của Th.S Nguyễn Minh Vũ được trích dẫn nguồn từ tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán toàn tập gồm hơn 5000 từ vựng tiếng Trung kế toán.

STT Giải nghĩa tiếng Việt các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung Kế toán (thuật ngữ tiếng Trung Kế toán – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành) Phiên âm tiếng Trung các từ vựng tiếng Trung kế toán
1 (Chủ sở hữu) Cổ đông vãng lai 业主(股东)往来 Yèzhǔ (gǔdōng) wǎnglái
2 4,3 (không chia hết) 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)
3 Bậc lương 工资等级 gōngzī děngjí
4 Bản dự thảo dự toán 预算草案 yùsuàn cǎo’àn
5 Bản quyền 著作权 Zhùzuòquán
6 Bán thành phẩm 在制品 Zài zhìpǐn
7 Bảng báo cáo lồ lãi 损益表 sǔnyì biǎo
8 Bảng báo cáo tài chính 财务报表 cáiwù bàobiǎo
9 Bảng báo cáo tài chính hợp nhất 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo
10 Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày 工作日表 gōngzuò rì biǎo
11 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
12 Bảng cân đối thử 试算表 shì suàn biǎo
13 Bằng chứng kế toán 查账证据 cházhàng zhèngjù
14 Bảng đối chiếu nợ 对账单 duì zhàngdān
15 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo
16 Bảng kê giá thành 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo
17 Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư 用料单 yòng liào dān
18 Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt 库存表 kùcún biǎo
19 Bảng kê tài khoản ngân hàng 银行结单 yínháng jié dān
20 Bảng kèm theo 附表 fù biǎo
21 Bảng lương 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo
22 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo
23 Bảng quyết toán 决算表 juésuàn biǎo
24 Bảng so sánh 比较表 bǐjiào biǎo
25 Bảng tổng hợp thu chi 汇总表 huìzǒng biǎo
26 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo
27 Báo cầo 10 ngày 旬报 xún bào
28 Báo cáo năm 年报 niánbào
29 Báo cáo ngày 日报 rìbào
30 Báo cáo tháng 月报 yuè bào
31 Biểu đồ thống kê, bảng thống kê 统计图表 tǒngjì túbiǎo
32 Bình luận của kiểm toán viên 查账人意见 cházhàng rén yìjiàn
33 Các khoản phải thu dài hạn khác 其它长期应收款项 Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng
34 Các khoản trả trước 预付款项 Yùfù kuǎnxiàng
35 Các khoản trả trước khác 其它预付款项 Qítā yùfù kuǎnxiàng
36 Cải tạo đất 土地改良物 Tǔdì gǎiliáng wù
37 Cải tạo đất- đánh giá lại tăng 土地改良物 -重估增值 Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí
38 Cải thiện quyền lợi thuê 租赁权益改良 Zūlìn quányì gǎiliáng
39 Cải thiện quyền thuê 租赁权益改良 Zūlìn quányì gǎiliáng
40 Cấp 直支 zhí zhī
41 Cấp phát tài chính 财务拨款 cáiwù bōkuǎn
42 Chi zhī
43 Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ 起动费 qǐdòng fèi
44 Chi phí chế tạo 制造费用 zhìzào fèiyòng
45 Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi
46 Chi phí hành chính, chi phí văn phòng 办公费 bàngōngfèi
47 Chi phí kiểm toán 查账费用 cházhàng fèiyòng
48 Chi phí lợi tức 利息费用 lìxí fèiyòng
49 Chi phí nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng
50 Chi phí nhà nước 公费 gōng fèi
51 Chi phí nhân sự 人事费用 rénshì fèiyòng
52 Chi phí phân bổ 摊派费用 tānpài fèiyòng
53 Chi phí phần mền máy tính 计算机软件 Jìsuànjī ruǎnjiàn
54 Chi phí phát hành trái phiếu 债券发行成本 Zhàiquàn fāxíng chéngběn
55 Chi phí quản lý 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
56 Chi phí quản lý vật liệu 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi
57 Chi phí quảng cáo 广告费 guǎnggào fèi
58 Chi phí tạm thời 临时费 línshí fèi
59 Chi phí thành lập 开办费 Kāibàn fèi
60 Chi phí thường xuyên 经常费 jīngcháng fèi
61 Chi phí tiền trợ cấp hõan lại 递延退休金成本 Dì yán tuìxiū jīn chéngběn
62 Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp) 开办费 kāibàn fèi
63 Chi phí trả trước 预付费用 Yùfù fèiyòng
64 Chi phí vận chuyển 运输费 yùnshū fèi
65 Chi phí xúc tiến thương mại 推广费用 tuīguǎng fèiyòng
66 Chi tiêu hàng năm 岁出 suì chū
67 Chi tiêu ngoài định mức 额外支出 éwài zhīchū
68 Chi trội 浮支 fú zhī
69 Chiết khấu 买卖远汇折价 Mǎimài yuǎn huì zhéjià
70 Chiết khấu tín phiếu phải thu 应收票据贴现 Yīng shōu piàojù tiēxiàn
71 Chủ nhiệm kiểm toán 审计主任 shěnjì zhǔrèn
72 Chứng từ giả 伪造单据 wèizào dānjù
73 Chuyển khoản 转账 zhuǎnzhàng
74 Công tác phí hàng ngày 每日出差费 měi rì chūchāi fèi
75 Đảo số 数字颠倒 shùzì diāndǎo
76 Đất đai 土地 Tǔdì
77 Đất đai- đánh giá lại tăng 土地-重估增值 Tǔdì-zhòng gū zēngzhí
78 Đầu tư b ất động sản dài hạn 长期不动产投资 Chángqí bùdòngchǎn tóuzī
79 Đầu từ cổ phiếu dài hạn 长期股权投资 Chángqí gǔquán tóuzī
80 Đầu tư dài hạn 长期投资 Chángqí tóuzī
81 Đầu tư dài hạn khác 其它长期投资 Qítā chángqí tóuzī
82 Đầu tư ngắn hạn 短期投资 Duǎnqí tóuzī
83 Đầu tư ngắn hạn khác 短期投资 -其它 Duǎnqí tóuzī -qítā
84 Đầu tư ngắn hạn,trái phiếu nhà nước 短期投资 -政府债券 Duǎnqí tóuzī -zhèngfǔ zhàiquàn
85 Đầu tư ngắn hạn-cổ phiếu 短期投资 -股票 Duǎnqí tóuzī -gǔpiào
86 Đầu tư trái phiếu dài hạn 长期债券投资 Chángqí zhàiquàn tóuzī
87 Dấu vết tẩy xóa 涂改痕迹 túgǎi hénjī
88 Doanh lợi 资本收益 zīběn shōuyì
89 Doanh thu 营业收入 yíngyè shōurù
90 Đồng nghiệp vãng lai 同业往来 Tóngyè wǎnglái
91 Dự chi 预付 yùfù
92 Dư nợ gốc 旧欠账 jiù qiàn zhàng
93 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn 备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款 Bèi dǐ dāi zhàng-chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn
94 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 备抵长期投资跌价损失 Bèi dǐ chángqí tóuzī diéjià sǔnshī
95 Dự phòng giảm giá đầu tư  ngắn hạn 备抵短期投资跌价损失 Bèi dǐ duǎnqí tóuzī diéjià sǔnshī
96 Dự phòng giảm giá hangf tồn kho 备抵存货跌价损失 Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī
97 Dự phòng giảm hàng tồn kho 备抵存货跌价损失 Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī
98 Dự phòng phải thu nợ khó đòi 备抵呆帐-应收帐款 Bèi dǐ dāi zhàng-yīng shōu zhàng kuǎn
99 Dự toán nhà nước 国家预算 guójiā yùsuàn
100 Dự toán tạm thời 临时预算 línshí yùsuàn
101 Dự toán tăng giảm 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn
102 Dự toán tăng thêm 追加预算 zhuījiā yùsuàn
103 Dự toán thu nhập hàng năm 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù
104 Dự trữ đặc biệt 特别公积 tèbié gōng jī
105 Dự trữ pháp định 法定公积 fǎdìng gōng jī
106 Ghi chép sổ sách (kể toán) 簿记 bùjì
107 Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ 记某人账 jì mǒu rén zhàng
108 Ghi một món nợ 记一笔账 jì yī bǐ zhàng
109 Ghi sót 漏记 lòu jì
110 Gia công bên ngoài 委外加工 Wěi wài jiāgōng
111 Giá gốc, giá vốn 原始成本 yuánshǐ chéngběn
112 Giá thành bình quân 平均成本 píngjūn chéngběn
113 Giá thành bộ phận 分部成本 fēn bù chéngběn
114 Giá thành chủ yếu 主要成本 zhǔyào chéngběn
115 Giá thành công đoạn sản xuất 分步成本 fēn bù chéngběn
116 Giá thành đơn vị 单位成本 dānwèi chéngběn
117 Giá thành dự tính 预计成本 yùjì chéngběn
118 Giá thành gián tiếp 间接成本 jiànjiē chéngběn
119 Giá thành lắp ráp 装配成本 zhuāngpèi chéngběn
120 Giá thành nguyên liệu 原料成本 yuánliào chéngběn
121 Giá thành thay thế 装置成本 zhuāngzhì chéngběn
122 Giá thành theo lô 分批成本 fēn pī chéngběn
123 Giá thành thực tế 实际成本 shí jì chéngběn
124 Giá thành trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéngběn
125 Giá trị huỷ bỏ tiền bảo hiểm nhân thọ 人寿保险现金解约价值 Rénshòu bǎoxiǎn xiànjīn jiěyuē jiàzhí
126 Giá trị tịnh, giá trị ròng 净值 jìngzhí
127 Giảm dự toán 追减预算 zhuī jiǎn yùsuàn
128 Giấy chứng nhận kiểm toán 查账证明书 cházhàng zhèngmíng shū
129 Hạ thấp mức lương 减低工资 jiǎndī gōngzī
130 Hãm tăng lương 工资冻结 gōngzī dòngjié
131 Hàng chục 十位 shí wèi
132 Hàng đơn vị 个位 gè wèi
133 Hàng gửi bán 寄销商品 Jì xiāo shāngpǐn
134 Hàng hóa tồn kho 商品存货 Shāngpǐn cúnhuò
135 Hàng mua đang đi đường 在途商品 Zàitú shāngpǐn
136 Hàng ngàn 千位 qiān wèi
137 Hàng tồn kho 存货 Cúnhuò
138 Hàng trăm 百位 bǎi wèi
139 Hao hụt 折耗 shéhào
140 Hệ thập lục phân 十六进制 shíliù jìn zhì
141 Hệ thập phân 十进制 shíjìnzhì
142 Hệ thống kế toán 会计系统 kuàijì xìtǒng
143 Hệ thống tài khoản kế toán 会计项目名称和编号 kuàijì xiàngmù míngchēng hé biānhào
144 Hóa đơn ba liên 三联单 sānlián dān
145 Hoa hồng thu nợ 收账佣金 shōu zhàng yōngjīn
146 Hội phí 会费 huìfèi
147 Kê khai sai 误列 wù liè
148 Kế toán 会计 kuàijì
149 Kế toán công nghiệp 工业会计 gōngyè kuàijì
150 Kế toán doanh nghiệp 企业会计 qǐyè kuàijì
151 Kế toán đơn 单式簿记 dān shì bùjì
152 Kế toán giá thành 成本会计 chéngběn kuàijì
153 Kế toán kép 复式簿记 fùshì bù jì
154 Kế toàn ngân hàng 银行会计 Yínháng kuàijì
155 Kế toán nhà máy 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
156 Kế toán sản xuất 制造会计 zhìzào kuàijì
157 Kế toán trưởng 会计主任 kuàijì zhǔrèn
158 Kết toán sổ sách 结账 jiézhàng
159 Kết toán tài vụ 财务结算 cáiwù jiésuàn
160 Khai man, báo cáo láo 虚报 xūbào
161 Khấu hao luỹ kế – Cải tạo đất 累积折旧 -土地改良物 Lěijī zhéjiù -tǔdì gǎiliáng wù
162 Khấu hao luỹ kế – Cải thiện quyền lợi thuê 累积折旧- 租赁权益改良 Lěijī zhéjiù- zūlìn quányì gǎiliáng
163 Khấu hao luỹ kế – máy móc 累积折旧 -机(器)具 Lěijī zhéjiù -jī (qì) jù
164 Khấu hao luỹ kế – tài sản cho thuê 累积折旧 -出租资产 Lěijī zhéjiù -chūzū zīchǎn
165 Khấu hao lũy kế – Tài sản cố định khác 累积折旧- 杂项固定资产 Lěijī zhéjiù- záxiàng gùdìng zīchǎn
166 Khấu hao luỹ kế – tài sản thuê 累积折旧 -租赁资产 Lěijī zhéjiù -zūlìn zīchǎn
167 Khấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúc 累积折旧 -房屋及建物 Lěijī zhéjiù -fángwū jí jiànwù
168 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēicháng zhīchū
169 Khoản cho vay 贷款 dàikuǎn
170 Khoản đặt cọc có thể hoàn lại 存出保证金 Cún chū bǎozhèngjīn
171 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù
172 Khoản mục dự toán 预算科目 yùsuàn kēmù
173 Khoản mục kế toán 会计科目 kuàijì kēmù
174 Khoản nợ thu ngay 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn
175 Khoản phải thu 应收帐款 Yīng shōu zhàng kuǎn
176 Khoản tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn
177 Khoản thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn
178 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
179 Khoản trả hộ 代付款 Dài fùkuǎn
180 Khoản trù bị 筹备款 chóubèi kuǎn
181 Khoản vay tuần hoàn 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn
182 Không phù hợp 不符 bùfú
183 Kiểm kê đồ dùng tồn kho 用品盘存 Yòngpǐn páncún
184 Kiểm toán 审计 shěnjì
185 Kiểm toán cuối kỳ 期末审计 qímò shěnjì
186 Kiểm toán đặc biệt 特别审计 tèbié shěnjì
187 Kiểm toán định kỳ 定期审计 dìngqí shěnjì
188 Kiểm toán hàng năm 常年审计 chángnián shěnjì
189 Kiểm toán trưởng 审计长 shěnjì zhǎng
190 Kiểm toán viên 审计员 shěnjì yuán
191 Kiểm tra đối chiếu chéo 相互核对 xiānghù héduì
192 Kiểm tra đột xuất 突击检查 tújí jiǎnchá
193 Kiểm tra lại 复核 fùhé
194 Kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra tùy chọn 抽查 chōuchá
195 Kiểm tra ngược 逆查 nì chá
196 Kiểm tra nội bộ 内部核查 nèibù héchá
197 Kiểm tra tỉ mỉ 精查 jīng chá
198 Kiểm tra toàn bộ 全部审查 quánbù shěnchá
199 Kiểm tra xuôi 顺查 shùn chá
200 Kinh phí cố định hàng năm 岁定经费 suì dìng jīngfèi
201 Kinh phí được cấp, cấp kinh phí 拨款 bōkuǎn
202 Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi
203 Kinh phí ứng trước 预领经费 yù lǐng jīngfèi
204 Ký hiệu khoản mục 科目符号 kēmù fúhào
205 Kỳ kế toán 会计期间 kuàijì qíjiān
206 Lãi gộp, tổng lợi nhuận 毛利 máolì
207 Lãi lỗ 损益 sǔnyì
208 Lãi lỗ kỳ trước 前期损益 qiánqí sǔnyì
209 Lãi lỗ trong kỳ 本期损益 běn qí sǔnyì
210 Lãi ròng 纯利 chúnlì
211 Lãi, lợi tức 利息 lìxí
212 Làm tròn số 四舍五入 sìshěwǔrù
213 Lãng phí 浪费 làngfèi
214 Lập sổ giả 做假账 zuò jiǎ zhàng
215 Lệnh chi 支付命令 zhīfù mìnglìng
216 Lỗ gộp 毛损 máo sǔn
217 Lỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ại 递延兑换损失 Dì yán duìhuàn sǔnshī
218 Lỗ vốn 蚀本 shíběn
219 Lỗ vốn hàng tồn kho 盘损 pán sǔn
220 Lợi nhuận 利润 lìrùn
221 Lợi nhuận hàng lưu kho 盘盈 pán yíng
222 Lợi nhuận không có thật (được kê thêm lên) 虚抬利益 xū tái lìyì
223 Lợi nhuận phải thu 应收收益 Yīng shōu shōuyì
224 Luật dự toán 预算法 yùsuàn fǎ
225 Lương căn bản 底薪 dǐxīn
226 Lương đúp 双薪 shuāngxīn
227 Lương hưu 退休金 tuìxiū jīn
228 Lương kiêm nhiệm 兼薪 jiān xīn
229 Lương tăng ca 加班工资 jiābān gōngzī
230 Lương thưởng 红利工资 hónglì gōngzī
231 Mã số hoạt động 活动编号 huódòng biānhào
232 Mắc nợ 负债 fùzhài
233 Máy móc 机(器)具 Jī (qì) jù
234 Máy móc- đánh giá lại tăng 机(器)具 -重估增值 Jī (qì) jù -zhòng gū zēngzhí
235 Máy móc thiết bị 机(器)具及设备 Jī (qì) jù jí shèbèi
236 Mở tiểu khoản 列单 liè dān
237 Món nợ 债务 zhàiwù
238 Một món nợ 一笔账 yī bǐ zhàng
239 Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chā’é
240 Mức chi tiêu 支出额 zhīchū é
241 Năm kế toán 会计年度 kuàijì niándù
242 Nâng cao mức lương 提高工资 tígāo gōngzī
243 Ngân sách 编预算 biān yùsuàn
244 Ngày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán 查账日期 cházhàng rìqí
245 Người ghi chép sổ sách 记账员 jì zhàng yuán
246 Người lập báo cáo 簿计员 bùjì yuán
247 Nguồn nguyên liệu tự nhiên 天然资源 Tiānrán zīyuán
248 Nguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăng 天然资源 -重估增值 Tiānrán zīyuán -zhòng gū zēngzhí
249 Nguyên liệu 原料 Yuánliào
250 Nhà cửa vật kiến trúc 房屋及建物 Fángwū jí jiànwù
251 Nhà cửa vật kiến trúc- đánh giá lại tăng 房屋及建物 -重估增值 Fángwū jí jiànwù -zhòng gū zēngzhí
252 Nhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán) 入错科目 rù cuò kēmù
253 Nhầm lẫn tài khoản 错账 cuò zhàng
254 Nhân viên kế toán 会计员 kuàijì yuán
255 Nhân viên văn thư lưu trữ 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán
256 Nợ đáo hạn 到期负债 dào qí fùzhài
257 Nợ khó đòi 倒账 dǎo zhàng
258 Nợ không lãi 无息债务 wú xí zhàiwù
259 Nợ lưu động 流动负债 liúdòng fùzhài
260 Nợ phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
261 Nợ phải trả, khoản phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
262 Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo 结欠清单 jiéqiàn qīngdān
263 Nợ trả chậm 递延负债 dì yán fùzhài
264 Nửa lương 半薪 bàn xīn
265 Phá sản 破产 pòchǎn
266 Phải thu các khoản cần bán 应收出售远汇款 Yīng shōu chūshòu yuǎn huìkuǎn
267 Phải thu các khoản ngoại tệ 应收远汇款 -外币 Yīng shōu yuǎn huìkuǎn -wàibì
268 Phải thu của khách hàng 应收帐款 -关系人 Yīng shōu zhàng kuǎn -guānxì rén
269 Phải thu khác 其它应收款 Qítā yīng shōu kuǎn
270 Phải thu khác-chi tiết khách hàng 其它应收款 – 关系人 Qítā yīng shōu kuǎn – guānxì rén
271 Phải thu theo thời kỳ 应收分期帐款 Yīng shōu fēnqí zhàng kuǎn
272 Phân bổ lỗ lãi 盈亏拨补 yíngkuī bō bǔ
273 Phí điện nước 水电费 shuǐ diànfèi
274 Phí đóng gói 包装费 bāozhuāng fèi
275 Phí duy tu bảo dưỡng 维持费 wéichí fèi
276 Phí giao tế 交际费 jiāojì fèi
277 Phí gửi giữ 寄存费 jìcún fèi
278 Phí sinh hoạt 生活费 shēnghuófèi
279 Phí tăng ca 加班费 jiābān fèi
280 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi
281 Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra 分摊成本 fēntān chéngběn
282 Phí tổn tái gia công 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn
283 Phí tổn tái phân phối 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn
284 Phí tổn tiếp thị 运销成本 yùnxiāo chéngběn
285 Phí trả hàng 退货费用 tuìhuò fèiyòng
286 Phiếu giải ngân (tiền mặt) 解款单 jiě kuǎn dān
287 Phiếu nhận vật liệu 领料单 lǐng liào dān
288 Phiếu nộp tiền 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōngzhī dān
289 Phòng kế toán 会计科 kuàijì kē
290 Phụ cấp ăn uống 伙食补贴 huǒshí bǔtiē
291 Phụ cấp công tác, công tác phí 出差补贴 chūchāi bǔtiē
292 Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại 车马费 chēmǎfèi
293 Phụ phí 附加费用 fùjiā fèiyòng
294 Phụ phí, chi phí phụ 杂费 záfèi
295 Phụ trách kế toán 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
296 Phúc lợi 福利 fúlì
297 Phúc lợi của công nhân viên 员工福利 yuángōng fúlì
298 Phương thức chi trả 支付手段 zhīfù shǒuduàn
299 Qui định về kế toán 会计规程 kuàijì guīchéng
300 Quỹ 基金 Jījīn
301 Quỹ bồi thường(đền bù) 偿债基金 Cháng zhài jījīn
302 Quy chế kế toán thống kê 主计法规 zhǔ jì fǎguī
303 Quỹ đặc biệt 特种基金 tèzhǒng jījīn
304 Quỹ dự phòng tổn thất 意外损失准备基金 Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn
305 Quỹ khác 其它基金 Qítā jījīn
306 Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
307 Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng) 改良及扩充基金 Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn
308 Quy trình kế toán 会计程序 kuàijì chéngxù
309 Quy trình kiểm toán, thủ tục kiểm toán 查账程序 cházhàng chéngxù
310 Quỹ trợ cấp 退休基金 Tuìxiū jījīn
311 Quyền đòi nợ 债权 zhàiquán
312 Quyền kinh doanh 特许权 Tèxǔ quán
313 Quyền phát minh sáng chế 专利权 Zhuānlì quán
314 Quyền thương hiệu 商标权 Shāngbiāo quán
315 Sai sót ghi chép 记录错误 jìlù cuòwù
316 Sai sót kỹ thuật 技术错误 jìshù cuòwù
317 Sai sót tính toán 计算错误 jìsuàn cuòwù
318 Sản phẩm phụ 副产品 Fùchǎnpǐn
319 Sổ (kế toán) tờ rời 活页簿 huóyè bù
320 Sổ bán hàng ký gửi 寄销簿 jì xiāo bù
321 Sổ cái 主帐簿, 总帐 zhǔ zhàng bù, zǒng zhàng
322 Sổ cái chi phí sán xuất 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng
323 Sổ cái chi tiết 明细分类帐 míngxì fēnlèi zhàng
324 Sổ cái cổ đông 股东帐 gǔdōng zhàng
325 Sổ cái mua hàng 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng
326 Sổ cái nguyên liệu 原料分类帐 yuánliào fēnlèi zhàng
327 Sổ cái tài sản 财产分类帐 cáichǎn fēnlèi zhàng
328 Sổ cái, sổ cái tống hợp 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng
329 Sổ chứng từ 传票编号 chuánpiào biānhào
330 Sổ đăng ký 登记簿 dēngjì bù
331 Sổ đăng ký chứng từ 票据登记簿 piàojù dēngjì bù
332 Sổ đăng ký cổ phiếu 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù
333 Sổ đen 假帐 jiǎ zhàng
334 Số dư 余额 yú’é
335 Số dư kỳ trước 上期结余 shàngqí jiéyú
336 Sổ gốc 原始帐簿 yuánshǐ zhàng bù
337 Số hiệu tài khoản 科目编号, 科目代号 kēmù biānhào, kēmù dàihào
338 Số hóa đơn 票据簿 piàojù bù
339 Sổ kế toán ghi nhớ 备查簿 bèichá bù
340 Sổ kho, sổ hàng tồn kho 存货簿 cúnhuò bù
341 Số không 无数字 wú shùzì
342 Số lẻ, số thập phân 小数 xiǎoshù
343 Sổ mua hàng 购买簿 gòumǎi bù
344 Số nguyên, số tròn 整数 zhěngshù
345 Sổ nhận mua cổ phiếu 认股簿 rèn gǔ bù
346 Sổ nhập hàng 进货簿 jìnhuò bù
347 Sổ nhật ký 日记簿 rìjì bù
348 Sổ nhật ký kế toán 流水帐 liúshuǐ zhàng
349 Sổ nhật ký tiền mặt 现金日记簿 xiànjīn rìjì bù
350 Sổ phụ 转帐簿 zhuǎnzhàng bù
351 Số thâm hụt 赤子 chìzǐ
352 Số thu nhập phân phối hàng năm 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù
353 Số thuế VAT nộp quá 留抵税额 Liú dǐ shuì’é
354 Sổ trả lại hàng mua 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù
355 Sự ghi chép sai sự thực 失实记录 shīshíjìlù
356 Tài khoản bán hàng, báo cáo bán hàng 承销清单 chéngxiāo qīngdān
357 Tài khoản bị hạn chế (kỹ quỹ tại ngân hàng) 受限制存款 Shòu xiànzhì cúnkuǎn
358 Tài khoản cá nhân 人名账 rénmíng zhàng
359 Tài khoản chưa thanh toán 未清账 wèi qīngzhàng
360 Tài khoản của khách hàng 客户账 kèhù zhàng
361 Tài khoản đáng tin cậy 可靠账 kěkào zhàng
362 Tài khoản doanh nghiệp 营业账户 yíngyè zhànghù
363 Tài khoản ghi nhớ, tài khoản để kiểm tra 备查账 bèi cházhàng
364 Tài khoản ghi tạm, tài khoản tạm thời 暂计账 zhàn jì zhàng
365 Tài khoản giá thành 成本账户 chéngběn zhànghù
366 Tài khoản hàng hóa 商品账 shāngpǐn zhàng
367 Tài khoản hoán chuyền 转换账 zhuǎnhuàn zhàng
368 Tài khoản hỗn hợp 混合账户 hùnhé zhànghù
369 Tài khoản nợ khó đòi 坏账 huàizhàng
370 Tài khoản phải thu dài hạn 长期应收帐款 Chángqí yīng shōu zhàng kuǎn
371 Tài khoản Phải thu quá hạn 催收帐款 Cuīshōu zhàng kuǎn
372 Tài khoản phụ 辅助账 fǔzhù zhàng
373 Tài khoản tiền mặt 现金账 xiànjīn zhàng
374 Tài khoản vãng lai 往来账户 wǎnglái zhànghù
375 Tài sản 资产 Zīchǎn
376 Tài sản cho thuê 出租资产 Chūzū zīchǎn
377 Tài sản cho thuê – đánh giá lại tăng 出租资产 -重估增值 Chūzū zīchǎn -zhòng gū zēngzhí
378 Tài sản cố đ ịnh vô hình khác 其它无形资产 Qítā wúxíng zīchǎn
379 Tài sản cố định 固定资产 Gùdìng zīchǎn
380 Tài sản cố định khác 杂项固定资产 Záxiàng gùdìng zīchǎn
381 Tài sản cố định khác – đánh giá lại tăng 杂项固定资产-重估增值 Záxiàng gùdìng zīchǎn-zhòng gū zēngzhí
382 Tài sản cố định vô hình khác 其它无形资产-其它 Qítā wúxíng zīchǎn-qítā
383 Tài sản hao mòn dần 递耗资产 Dì hào zīchǎn
384 Tài sản hoãn lại 递延资产 Dì yán zīchǎn
385 Tài sản hoãn lại khác 其它递延资产 Qítā dì yán zīchǎn
386 Tài sản khác 其它资产 Qítā zīchǎn
387 Tài sản lưu động 流动资产 Liúdòng zīchǎn
388 Tài sản lưu động khác 其它流动资产 Qítā liúdòng zīchǎn
389 Tài sản nhàn rỗi 闲置资产 Xiánzhì zīchǎn
390 Tài sản thuê 租赁资产 Zūlìn zīchǎn
391 Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại 递延所得税资产 Dì yán suǒdéshuì zīchǎn
392 Tài sản vô hình 无形资产 Wúxíng zīchǎn
393 Tạm ứng 暂付款 Zàn fùkuǎn
394 Tạm ứng cho công nhân viên 员工借支 Yuángōng jièzhī
395 Tạm ứng lương 借支 jièzhī
396 Tăng giá trị vốn 资产增值 zīchǎn zēngzhí
397 Tập chi phiếu, sổ séc 支票簿 zhīpiào bù
398 Tập cổ phiếu 股票簿 gǔpiào bù
399 Tên tài khoản 账户名称 zhànghù míngchēng
400 Thành phẩm Zhì chéng pǐn 制成品
401 Thành phẩm gửi bán Jì xiāo zhì chéng pǐn 寄销制成品
402 Thanh tra (kiểm tra triệt để) 清查 qīngchá
403 Thu nhập 收益, 收入 shōuyì, shōurù
404 Thu nhập đặc biệt 非常收入 fēicháng shōurù
405 Thu nhập lợi tức 利息收益, 利息收入 lìxí shōuyì, lìxí shōurù
406 Thu nhập miễn thuế 非税收入 fēi shuì shōurù
407 Thu nhập năm 岁入 suìrù
408 Thu nhập ngoài doanh nghiệp 营业外收入 yíngyè wài shōurù
409 Thu nhập ngoại ngạch 额外收入 éwài shōurù
410 Thu nhập ròng 纯收益 chún shōuyì
411 Thu nhập tài chính 财务收益 cáiwù shōuyì
412 Thu nhập từ bán hàng 销售收入 xiāoshòu shōurù
413 Thu nhập từ địa ốc 地产收益 dìchǎn shōuyì
414 Thu nhập từ tiền hoa hồng 佣金收入 yōngjīn shōurù
415 Thủ quỹ 出纳 chūnà
416 Thu thập tài liệu 继续审查 jìxù shěnchá
417 Thuế được hoàn phải thu 应收退税款 Yīng shōu tuìshuì kuǎn
418 Thuế VAT đầu vào 进项税额 Jìnxiàng shuì’é
419 Thưởng chuyên cần 全勤奖 quánqín jiǎng
420 Thương hiệu 商誉 Shāng yù
421 Thưởng vượt sản lượng 超产奖 chāochǎn jiǎng
422 Tỉ lệ phần trăm 百分比 bǎifēnbǐ
423 Tiền bồi thường bảo hiểm 保险金 bǎoxiǎn jīn
424 Tiền cấp bù trừ 补贴付款 bǔtiē fùkuǎn
425 Tiền chi vặt/quỹ quay vòng 零用金/周转金 Língyòng jīn/zhōuzhuǎn jīn
426 Tiền chu chuyển, quỹ quay vòng 周转金 zhōuzhuǎn jīn
427 Tiền công ích 公益金 gōngyìjīn
428 Tiền cứu trợ khẩn cấp 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn
429 Tiền đang chuyển 在途现金 Zàitú xiànjīn
430 Tiền đặt cọc 押金 yājīn
431 Tiền dự trữ 公积金 gōngjījīn
432 Tiền gửi (ngân hàng) 存款 cúnkuǎn
433 Tiền gửi bị hạn chế 受限制存款 Shòu xiànzhì cúnkuǎn
434 Tiền gửi ngân hàng 银行存款 Yínháng cúnkuǎn
435 Tiền gửi tiết kiệm 储备金 chúbèi jīn
436 Tiền khác và các tài sản đương tiền khác 其它现金及 约当现金 Qítā xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn
437 Tiền ký quỹ, tiền bảo chứng 存入保证金 cún rù bǎozhèngjīn
438 Tiền lẻ 领用金 lǐng yòng jīn
439 Tiền lương ứng trước 预支薪金 yùzhī xīnjīn
440 Tiền lưu trú 驻留费 zhù liú fèi
441 Tiền mặt 现金 xiànjīn
442 Tiền mặt tại quỹ 库存现金 Kùcún xiànjīn
443 Tiền mặt trong kho 专户存款 zhuān hù cúnkuǎn
444 Tiền phạt vì nộp chậm 滞纳金 zhìnàjīn
445 Tiền phúc lợi 福利费, 福利金 fúlì fèi, fúlì jīn
446 Tiền quần áo 服装费 fúzhuāng fèi
447 Tiền sách báo 书报费 shū bào fèi
448 Tiền thuê 租金 zūjīn
449 Tiền trợ cấp 补助金 bǔzhù jīn
450 Tiền trợ cấp gia đình 安家费 ānjiā fèi
451 Tiền trợ cấp hiếu hỉ 婚丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi
452 Tiền trợ cấp sinh hoạt 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi
453 Tiền trợ cấp thôi việc 退职金 tuìzhí jīn
454 Tiền v à các khoản tương đương tiền 现金及约当现金 Xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn
455 Tiền vốn hiện có 现存资金 xiàncún zījīn
456 Tiền vốn và tài sản dài hạn 基金及长期投资 Jījīn jí chángqí tóuzī
457 Tiếp tục kiểm toán 搜集材料 sōují cáiliào
458 Tiêu hao luỹ kế nguồn nguyên liệu tự nhiên 累积折耗 -天然资源 Lěijī shéhào -tiānrán zīyuán
459 Tìm lỗi 找错 zhǎo cuò
460 Tín phiếu phải thu 应收票据 Yīng shōu piàojù
461 Tín phiếu phải thu – Dự phòng phải thu nợ khó đòi 备抵呆帐 -应收票据 Bèi dǐ dāi zhàng -yīng shōu piàojù
462 Tín phiếu phải thu – khách hàng 应收票据 -关系人 Yīng shōu piàojù -guānxì rén
463 Tín phiếu phải thu dài h ạn 长期应收票据 Chángqí yīng shōu piàojù
464 Tín phiếu phải thu dài hạn và các khoản phải thu quá hạn 长期应收票据及款项与催收帐款 Chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn
465 Tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn – chi tiết khách hàng 长期应收票据及款项与催收帐款-关系人 Chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn-guānxì rén
466 Tín phiếu phải thu khác 其它应收票据 Qítā yīng shōu piàojù
467 Tính toán nhầm 误算 wù suàn
468 Tổn thất vì ngưng hoạt động 停业损失 tíngyè sǔnshī
469 Tổng giá thành 总成本 zǒng chéngběn
470 Trả trước chi phí khác 其它预付费用 Qítā yùfù fèiyòng
471 Trả trước thuế thu nhập 预付所得税 Yùfù suǒdéshuì
472 Trả trước tiền bảo hiểm dài hạn 长期预付保险费 Chángqí yùfù bǎoxiǎn fèi
473 Trả trước tiền thuê dài hạn 长期预付租金 Chángqí yùfù zūjīn
474 Trả trước tiền trợ cấp 预付退休金 Yùfù tuìxiū jīn
475 Trái phiếu công ty 短期投资 -公司债 Duǎnqí tóuzī -gōngsī zhài
476 Triệt tiêu lẫn nhau 相互抵消 xiānghù dǐxiāo
477 Trợ cấp 津贴 jīntiē
478 Trợ cấp cho các tài khoản phải thu khó đòi – phải thu khác 备抵呆帐 – 其它应收款 Bèi dǐ dāi zhàng – qítā yīng shōu kuǎn
479 Trợ cấp chữa bệnh 医疗补助 yīliáo bǔzhù
480 Trợ cấp chức vụ 职务津贴 zhíwù jīntiē
481 Trợ cấp giáo dục 教育津贴 jiàoyù jīntiē
482 Trợ cấp ngoại ngạch 额外津贴 éwài jīntiē
483 Trợ cấp sinh đẻ 生育补助 shēngyù bǔzhù
484 Trợ cấp thôi việc 遣散费 qiǎnsàn fèi
485 Trợ lý kế toán 助理会计 zhùlǐ kuàijì
486 Trừ khoản trả trước 扣借支 kòu jièzhī
487 Trưởng ban kiểm tra 主计主任 zhǔ jì zhǔrèn
488 Tương đương tiền 约当现金 Yuē dāng xiànjīn
489 Ứng trước tiền bảo hiểm 预付保险费 Yùfù bǎoxiǎn fèi
490 Ứng trước tiền hàng 预付货款 Yùfù huòkuǎn
491 Ứng trước tiền lương 预付薪资 Yùfù xīnzī
492 Ứng trước tiền thiết bị 预付购置设备款 Yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn
493 Ứng trước tiền thuê 预付租金 Yùfù zūjīn
494 Vào sổ cái 过账 guòzhàng
495 Vào tài khoản 登账 dēng zhàng
496 Vật liệu 物料 Wùliào
497 Vguyên vật liệu mua đang trên đường 在途原物料 Zàitú yuán wùliào
498 Vượt dự toán 超出预算 chāochū yùsuàn
499 Xây dựng cơ bản dở dang 未完工程 Wèiwán gōngchéng
500 Xây dựng cơ bản dở dang và Ứng trước tiền thiết bị 未完工程及预付购置设备款 Wèiwán gōngchéng jí yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn

Trên đây là bảng tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung Kế toán cực kỳ thông dụng và được ứng dụng rất nhiều trong công việc liên quan đến kế toán tiếng Trung.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 6

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 6 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER EDU lớn nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster education là kênh lưu trữ duy nhất các tác phẩm CHẤT XÁM độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education. CHINEMASTER education chuyên luyện thi HSK online, luyện thi HSKK online, đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp hệ thống giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu của tác giả Nguyễn Minh Vũ và những tác phẩm này chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái CHINEMASTER education toàn diện nhất Việt Nam.