Home Học tiếng Trung online Từ vựng tiếng Trung Thương mại

Từ vựng tiếng Trung Thương mại

by Nguyễn Minh Vũ
222 views
Từ vựng tiếng Trung Thương mại thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành thương mại Thầy Vũ

Từ vựng tiếng Trung Thương mại thuật ngữ chuyên ngành

Từ vựng tiếng Trung Thương mại bao gồm rất nhiều thuật ngữ trong từ điển tiếng Trung Thương mại toàn tập của Thầy Vũ. Hôm nay mình trích dẫn một phần nhỏ trong toàn bộ tài liệu dạy học tiếng Trung Thương mại của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn lưu bài giảng này vào máy tính và điện thoại học dần nha.

Bên dưới là 670 từ vựng tiếng Trung Thương mại toàn tập của Thầy Vũ. Đây chỉ là một phần rất nhỏ trong từ điển tiếng Trung Thương mại gồm 7000 từ vựng tiếng Trung Thương mại. Cuốn từ điển này Thầy Vũ có bản mềm file PDF, bạn nào cần thì liên hệ Thầy Vũ theo số ZALO 090 468 4983 để đặt mua nhé.

670 từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

Bên dưới là bản miễn phí chỉ có giới hạn 670 từ vựng tiếng Trung Thương mại cơ bản. Các bạn liên hệ Thầy Vũ để mua bản trả phí gồm 7000 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập đầy đủ nhất từ trước đến nay bao gồm các từ vựng tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung Thương mại đàm phán cơ bản đến nâng cao, từ vựng tiếng Trung Thương mại giao tiếp theo chủ đề thông dụng .v.v.

Cuốn từ điển tiếng Trung Thương mại là công cụ thiết yếu để giúp các bạn học tốt môn tiếng Trung Thương mại chuyên ngành trong các trường Đại học Khoa tiếng Trung Quốc.

Bên cạnh những nguồn tài liệu bài giảng dạy học tiếng Trung Thương mại đàm phán cơ bản đến nâng cao, Thầy Vũ đã chia sẻ toàn bộ video khóa học tiếng Trung online theo bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới trên kênh youtube học tiếng Trung online.

STT Từ vựng tiếng Trung Thương mại – Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tiếng Trung Thương mại Phiên âm tiếng Trung Thương mại
1 ( Giá) lên xuống không ổn định 涨落不定 zhǎng luò bùdìng
2 Bản cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
3 Ban công tác quần chúng 公关部 gōngguān bù
4 Ban giám đốc 经理部门 jīnglǐ bùmén
5 Ban hậu cần 物流部 wù liú bù
6 Bán khống 卖空 mài kōng
7 Bán khống, Sell Short or Bear 卖空 mài kōng
8 Ban marketing 营销部 yíng xiāo bù
9 Bán phá giá 倾销 qīngxiāo
10 Ban phân phối thị trường 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù
11 Ban quản lý, cục quản lý 主管 部门 zhǔguǎn bùmén
12 Ban quốc tế 国际部 guójì bù
13 Ban tài vụ 财务部 cáiwù bù
14 Ban thống kê mua hàng 购货部 gòu huò bù
15 Ban thương mại quốc tế 国际贸易部 guójì màoyì bù
16 Ban tổ chức nhân sự 人事部 rénshì bù
17 Ban xuất khẩu 出口部 chūkǒu bù
18 Ban xuất nhập khẩu 进出口部 jìnchūkǒu bù
19 Bán, tiêu thụ 销售 xiāoshòu
20 Bảng kê khai hàng hóa 舱单 cāng dān
21 Bảng tổng kết tài khoản 帐外借款 zhàng wài jièkuǎn
22 Ban nhập khẩu 进口部 jìnkǒu bù
23 Báo cáo kế toán tài vụ thường niên 年度财务会计报告 niándù cáiwù kuàijì bàogào
24 Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
25 Báo cáo thường niên 年报 niánbào
26 Báo giá 报价 Bàojià
27 Bảo hiểm 保险 bǎoxiǎn
28 Bảo hiểm châu báu ( đá quý) 珠宝保险 zhūbǎo bǎoxiǎn
29 Bảo hiểm ngân hàng 银行保险 yínháng bǎoxiǎn
30 Bảo lãnh ngân hàng 银行担保,银行保函 yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
31 Bên bán 卖方 Màifāng
32 Bên mua 买方 Mǎifāng
33 Bên nợ 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
34 Bên nợ 债务人 zhàiwùrén
35 Bên nợ, Debit 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
36 Bên nợ, Debtors 债务人 zhàiwùrén
37 Bên thụ hưởng 受益方 shòuyì fāng
38 Biên độ lớn 大幅 dàfú
39 Biến động có tính chu kỳ 周期性变动 zhōuqí xìng biàndòng
40 Biến động theo chu kỳ 周期变动 zhōuqí biàndòng
41 Biện pháp từng hạng mục thực phẩm 逐项商品办法 zhú xiàng shāngpǐn bànfǎ
42 Bộ phận Bắc Mĩ 北美部 běiměi bù
43 Bộ phận Châu Á 亚洲部 yàzhōu bù
44 Bộ phận Châu Á Thái Bình Dương 亚太部 yà tài bù
45 Bộ phận Châu Âu 欧洲部 ōuzhōu bù
46 Bộ phận Châu Phi 非洲部 fēizhōu bù
47 Bộ phận Mĩ Latinh 拉美部 lā měi bù
48 Bộ phận Nam Mĩ 南美部 nán měi bù
49 Bồi thường 赔偿 Péicháng
50 Cách thức, mẫu tài khoản 帐户格式 zhànghù géshì
51 Cải cách 改革 gǎigé
52 Cán cân thanh toán 国际收支差额 guójì shōu zhī chāi é
53 Cán cân thương mại 贸易差额 màoyì chā’é
54 Cảng chủ yếu 主要港 zhǔyào gǎng
55 Cảng đăng ký ( tàu thuyền ) 船籍港 Chuánjí gǎng
56 Cảng đến 到达港 Dàodá gǎng
57 Cảng giao hàng 交货港 Jiāo huò gǎng
58 Cảng nhập khẩu 进口港 Jìnkǒu gǎng
59 Cảng tự do 自由港 Zìyóugǎng
60 Cảng xếp hàng vận chuyển 装运港 Zhuāngyùn gǎng
61 Cảng xuất phát 出发港 Chūfā gǎng
62 Chấm dứt hợp đồng 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ
63 Chào giá 询盘 Xún pán
64 Chấp nhận hối phiếu 承兑,接受 Chéngduì, jiēshòu
65 Chất lượng 质量 Zhìliàng
66 Chế độ chuyển khoản trực tiếp của ngân hàng 银行直接转帐制 yínháng zhíjiē zhuǎnzhàng zhì
67 Chế độ hạn chế mức xuất khẩu 出口限额制度 Chūkǒu xiàn’é zhìdù
68 Chế độ hạn chế nhập khẩu 进口限额制度 Jìnkǒu xiàn’é zhìdù
69 Chênh lệch giá mua chứng khoán 证券买卖差价 zhèngquàn mǎimài chājià
70 Chi phí cố định 固定成本 gùdìng chéngběn
71 Chi phí cố định, Fixed Cost 固定成本 gùdìng chéngběn
72 Chi phí cơ hội 机会成本 jīhuì chéngběn
73 Chi phí cơ hội, Opportunity Cost 机会成本 jīhuì chéngběn
74 Chi phí hoạt động 营运开支 yíngyùn kāizhī
75 Chi phí hoạt động, Operating expenses 营运开支 yíngyùn kāizhī
76 Chi phí, giá thành 成本 chéngběn
77 Chi phiếu ( sec) ngân hàng ( Mỹ) 银行支票(美) yínháng zhīpiào (měi)
78 Chi phiếu ngân hàng ( Anh) 银行支票(英) yínháng zhīpiào (yīng)
79 Chỉ số giá hàng hoá 消费者物价指数 xiāofèi zhě wùjià zhǐshù
80 Chỉ số giá hàng hoá, Consumer Price Index (CPI) 消费者物价指数 xiāofèizhě wùjià zhǐshù
81 Chỉ số giá trên doanh thu 股价与销售额比率 gǔjià yú xiāoshòu é bǐlǜ
82 Chỉ số giá trên doanh thu, Price-To-Sales Ratio 股价与销售额比率 gǔjià yǔ xiāoshòu é bǐlǜ
83 Chỉ số giá trị tài sản thuần 资产净值 zīchǎn jìngzhí
84 Chỉ số giá trị tài sản thuần, Net Asset Value, NAV 资产净值 zīchǎn jìngzhí
85 Chi tiêu chủ yếu 主要指标 zhǔyào zhǐbiāo
86 Chi trả 支付 Zhīfù
87 Chi trả bằng đổi hàng 易货支付 Yì huò zhīfù
88 Chi trả bằng tiền mặt 现金支付 Xiànjīn zhīfù
89 Chi trả bằng tín dụng 信用支付 Xìnyòng zhīfù
90 Chi vượt mức của ngân hàng 银行透支 yínháng tòuzhī
91 Chiến tranh kinh tế 战争经济 zhànzhēng jīngjì
92 Chiến tranh kinh tế học 战争经济学 zhànzhēng jīngjì xué
93 Chiết đổi 折换 zhé huàn
94 Chiết khấu 折扣 zhékòu
95 Chiết khấu 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn
96 Chiết khấu, Discount 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn
97 Chính sách ngân hàng 银行政策 yínháng zhèngcè
98 Chu chuyển 周转 zhōuzhuǎn
99 Chủ động 主动 zhǔdòng
100 Chu kỳ 周期 zhōuqí
101 Chủ nghĩa trọng thương, nghiêng về thương nghiệp 重商主义 zhòng shāng zhǔyì
102 Chủ nghĩa tư bản 资本主义 zīběn zhǔyì
103 Chủ nghiệp kiểm nghiệm 主要检验师 zhǔyào jiǎnyàn shī
104 Chủ tịch 总裁 zǒng cái
105 Chuẩn bị ( dự trữ) khấu hao 折旧准备 zhéjiù zhǔnbèi
106 Chuẩn bị chủ yếu 主要准备 zhǔyào zhǔnbèi
107 Chứng khoán phái sinh 衍生证券 yǎnshēng zhèngquàn
108 Chứng khoán phái sinh, Derivative Security, Derivative Tools 衍生证券 yǎnshēng zhèngquàn
109 Chứng minh ( chứng nhận) trọng lượng 重量证明 Zhòngliàng zhèngmíng
110 Chứng nhận bảo hiểm 保险单,保单 Bǎoxiǎn dān, bǎodān
111 Chứng nhận chất lượng ( 货物) 品质证明书 (Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū
112 Chứng nhận xuất xứ 产地证书,原产地证明书 Chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū
113 Chứng thư của ngân hàng 银行证信 yínháng zhèng xìn
114 Chứng từ ngân hàng 银行票据 yínháng piàojù
115 Chương trình 章程 zhāngchéng
116 Chuuyển khoản giữa các ngân hàng 银行间的转帐 yínháng jiān de zhuǎnzhàng
117 Chuyên gia phân tích 分析员 fēnxī yuán
118 Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng
119 Cơ cấu tài chính, tổ chức tài chính 金融机构 jīnróng jīgòu
120 Cổ đông chủ yếu 主要股份 zhǔyào gǔfèn
121 Cổ phần riêng lẻ 个股 gègǔ
122 Cổ phiếu 股票 gǔpiào
123 Cố phiếu quỹ 库存股 kùcún gǔ
124 Cố phiếu quỹ, Treasury Share,treasury stock 库存股 kùcún gǔ
125 Cổ phiếu ưu đãi 优先股 yōuxiān gǔ
126 Cổ phiếu ưu đãi, Preferred Stock/Preferred Shares/Preference Shares 优先股 yōuxiān gǔ
127 Cổ phiếu, stock 股票 gǔpiào
128 Cổ tức 股息 gǔxí
129 Cổ tức, Dividend 股息 gǔxí
130 Công nghiệp 产业 chǎnyè
131 Công nghiệp chiến lược 战略工业 zhànlüè gōngyè
132 Công ty 公司 Gōngsī
133 Công ty góp vốn tư nhân 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī
134 Công ty góp vốn tư nhân, Private Equity Firm 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī
135 Công ty Intel 英特尔公司 yīng tè ěr gōngsī
136 Công ty ngoại thương của huyện 县外贸公司 Xiàn wàimào gōngsī
137 Công ty ngoại thương của thành phố 市外贸公司 Shì wàimào gōngsī
138 Công ty ngoại thương của tỉnh 省外贸公司 Shěng wàimào gōngsī
139 Công ty ngoại thương quốc tế 国际贸易公司 Guójì màoyì gōngsī
140 Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán 上市公司 shàngshì gōngsī
141 Công ty Nike 耐克公司 nài kè gōngsī
142 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 Jìn chūkǒu gōngsī
143 Cửa hàng có chiết khấu 折扣商店 zhékòu shāngdiàn
144 Cửa khẩu theo hiệp ước 条约口岸 Tiáoyuē kǒu’àn
145 Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại 通商口岸 Tōngshāng kǒu’ àn
146 Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng 装货口岸 Zhuāng huò kǒu’àn
147 Cục kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验局 Shāngpǐn jiǎnyàn jú
148 Cục ngoại thương 外贸局 Wàimào jú
149 Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn) 贸易大国 Màoyì dàguó
150 Đặc sản 特产品 Tè chǎnpǐn
151 Đại diện bán hàng, người chào hàng 业务代表 yèwù dàibiǎo
152 Đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn
153 Đánh giá tài sản 资产估值 zīchǎn gū zhí
154 Đánh giá tín dụng 信用评级 xìnyòng píngjí
155 Đánh giá tín dụng, Credit Rating 信用评级 xìnyòng píngjí
156 Danh mục hàng hóa nhập khẩu 进口商品目录 Jìnkǒu shāngpǐn mùlù
157 Danh mục hàng xuất khẩu 出口商品目录 Chūkǒu shāngpǐn mùlù
158 Danh sách đóng gói 装箱单,包装清单,花色码单 Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
159 Danh thiếp 名片 míngpiàn
160 Đầu tư 投资 tóuzī
161 Địa điểm giao hàng 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn
162 Địa điểm kinh doanh chủ yếu 主要营业地 zhǔyào yíngyè de
163 Địa vị ( năng lực) lưu thông ngân hàng 银行流动地位 yínháng liúdòng dìwèi
164 Điểm bốc cháy 着火点 zháohuǒdiǎn
165 Điểm hoà vốn 收支相抵点 shōu zhī xiāngdǐ diǎn
166 Điểu khoản bảo hiểm do chiến tranh 战争险条款 zhànzhēng xiǎn tiáokuǎn
167 Điểu khoản gạch bỏ trong bảo hiểm chiến tranh 战争险注销条款 zhànzhēng xiǎn zhùxiāo tiáokuǎn
168 Đình chỉ hợp đồng 合同的终止 Hétóng de zhōngzhǐ
169 Định giá 定价 Dìngjià
170 Định giá khấu hao 折旧估价 zhéjiù gūjià
171 Đô la Mỹ 美元 měiyuán
172 Đoàn đại biểu đàm phán 谈判代表 Tánpàn dàibiǎo
173 Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại 贸易代表团 Màoyì dàibiǎo tuán
174 Doanh nghiệp đại lý 代理商 Dàilǐ shāng
175 Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu 进口商 Jìnkǒu shāng
176 Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất 制造商 Zhìzào shāng
177 Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu 出口商 Chūkǒu shāng
178 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 进出口商行 Jìn chūkǒu shāngháng
179 Đòi bồi thường 索赔 Suǒpéi
180 Đối tác thương mại 贸易伙伴 Màoyì huǒbàn
181 Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手 Màoyì jìngzhēng duìshǒu
182 Đơn đặt hàng 定单 Dìngdān
183 Đơn đặt hàng 订单 dìngdān
184 Đơn đặt hàng dài hạn 长期定单 Chángqí dìngdān
185 Đơn đặt hàng dài hạn 长期订单 chángqí dìngdān
186 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸定货单 Sīchóu dìnghuò dān
187 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸订货单 sīchóu dìnghuò dān
188 Đơn xin phép chiết đổi 折换申请书 zhé huàn shēnqǐng shū
189 Dòng tiền 现金流量 xiànjīn liúliàng
190 Dự trữ chiến lược 战略储备 zhànlüè chúbèi
191 Dự trữ của ngân hàng 银行准备 yínháng zhǔnbèi
192 Email thương mại không muốn 商业垃圾邮件, 未经同意的广告邮件 Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiàn
193 Giá 价格 jiàgé
194 Giá bán buôn ( bán sỉ ) 批发价 Pīfā jià
195 Giá cả hàng hóa 商品价格 Shāngpǐn jiàgé
196 Giá cả hiện thời 现时价格 xiànshí jiàgé
197 Giá cả hiện thời, Current Price 现时价格 xiànshí jiàgé
198 Giá CIF ( đến cảng ) 到岸价格 Dào àn jiàgé
199 Giá cổ phiếu 股价 gǔjià
200 Giá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格 Lí àn jiàgé
201 Giá giao hàng 交货价格 Jiāo huò jiàgé
202 Giá mua 买方出价 mǎifāng chūjià
203 Giá thị trường 行情 hángqíng
204 Giá thu mua của ngân hàng 银行买价 yínháng mǎi jià
205 Giá trị ghi số 帐面价值 zhàng miàn jiàzhí
206 Giả trị nhập khẩu 进口值 Jìnkǒu zhí
207 Giá trị trên sổ sách 帐面价值 zhàng miàn jiàzhí
208 Giá trị vốn hoá thị trường 总市值,市价总额 zǒng shìzhí, shìjià zǒng’é
209 Giá trị xuất khẩu 出口值 Chūkǒu zhí
210 Giá ưu đãi 优惠价格 Yōuhuì jiàgé
211 Giá vốn hàng bán 已售商品成本 yǐ shòu shāngpǐn chéngběn
212 Giai đoạn chu kỳ 周期阶段 zhōuqí jiēduàn
213 Giảm có tính chu kỳ 周期性下降 zhōuqí xìng xiàjiàng
214 Giám đốc điều hành 总经理 zǒngjīnglǐ
215 Giảm phát 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō
216 Giảm phát, Deflation 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō
217 Gián tiếp nhập khẩu 间接进口 Jiànjiē jìnkǒu
218 Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
219 Giao dịch 交易 jiāoyì
220 Giao dịch hàng rào 对冲交易 duìchōng jiāoyì
221 Giao dịch hàng rào, Hedge Transactions 对冲交易 duìchōng jiāoyì
222 Giao dọc mạn tàu ( 启运港)船边交货 (Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
223 Giao dọc mạn tàu ( 启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
224 Giao hàng định kỳ 定期交货 Dìngqí jiāo huò
225 Giao hàng tại kho 仓库交货 Cāngkù jiāo huò
226 Giao hàng tại xưởng 工厂交货 Gōngchǎng jiāo huò
227 Giao hàng trên tàu 船上交货 Chuánshàng jiāo huò
228 Giao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần 近期交货 Jìnqí jiāo huò
229 Giao hàng về sau, giao sau 远期交货 Yuǎn qí jiāo huò
230 Giao tai biên giới 边境交货 Biānjìng jiāo huò
231 Giấy chứng minh ( chứng nhận) trọng lượng 重量证明书 zhòngliàng zhèngmíng shū
232 Giấy chứng nhận kiểm định trọng lượng 重量鉴定证明书 zhòngliàng jiàndìng zhèngmíng shū
233 Giấy chứng nhận tín dụng ngân hàng 银行信用证 yínháng xìnyòng zhèng
234 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 Jìnkǒu xǔkě zhèng
235 Giấy phép xuất khẩu 出口许可证 Chūkǒu xǔkě zhèng
236 Gọi, mời thầu 招标 zhāobiāo
237 Góp vốn tư nhân 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī
238 Góp vốn tư nhân, Private Equity,“PE” 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī
239 Hàg hóa nhập khẩu 进口商品 Jìnkǒu shāngpǐn
240 Hãng bán buôn, nhà phân phối 批发商 Pīfā shāng
241 Hàng công nghiệp 工业品 Gōngyè pǐn
242 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 Zhònggōngyè pǐn
243 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 Qīnggōngyè pǐn
244 Hàng hoá kỳ hạn 期货 qíhuò
245 Hàng hoá kỳ hạn, Futures 期货 qíhuò
246 Hàng hóa nặng 重量货物 zhòngliàng huòwù
247 Hàng hoá vật tư sản xuất 商品 shāngpǐn
248 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 Chūkǒu shāngpǐn
249 Hàng hoá, Commodity / Goods 商品 shāngpǐn
250 Hàng khoáng sản 矿产品 Kuàng chǎnpǐn
251 Hạng mục nhập khẩu 转口税 Zhuǎnkǒu shuì
252 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 Jìnkǒu xiàngmù
253 Hạng mục tài khoản 帐簿科目 zhàng bù kēmù
254 Hạng mục tài khoản 帐面科目 zhàng miàn kēmù
255 Hạng mục xuất khẩu 出口项目 Chūkǒu xiàngmù
256 Hàng ngoại 外国商品 Wàiguó shāngpǐn
257 Hàng nhập khẩu 进口货物 Jìnkǒu huòwù
258 Hàng quá cảnh 过境货物 Guòjìng huòwù
259 Hàng sản xuất để xuất khẩu 出口的制造品 Chūkǒu de zhìzào pǐn
260 Hàng súc sản 畜产品 Xù chǎnpǐn
261 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 Gōngyì měishù pǐn
262 Hàng tồn kho 存货 cúnhuò
263 Hàng tồn kho, Inventory 存货 cúnhuò
264 Hàng xuất khẩu 出口货物 Chūkǒu huòwù
265 Hành vi chiến tranh 战争行为 zhànzhēng xíngwéi
266 Hệ số biên lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
267 Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate 利润率 lìrùn lǜ
268 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn 流动比率 liúdòng bǐlǜ
269 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio 流动比率 liúdòng bǐlǜ
270 Hệ số lợi nhuận hoạt động 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
271 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
272 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
273 Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
274 Hệ số quay vòng tổng tài sản 资产周转率 zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
275 Hệ số thu nhập trên doanh thu 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
276 Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR) 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
277 Hệ số thu nhập trên tài sản 资产收益率 zīchǎn shōuyì lǜ
278 Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA) 资产收益率 zīchǎn shōuyìlǜ
279 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率 gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
280 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
281 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率 gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ
282 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
283 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
284 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC) 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
285 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
286 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
287 Hệ số vòng quay hàng tồn kho 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎn lǜ
288 Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎnlǜ
289 Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường) 市场泡沫 shìchǎng pàomò
290 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 Shuāngbiān màoyì xiédìng
291 Hiệp định về bảo hiểm do chiến tranh 战争险协定 zhànzhēng xiǎn xié dìng
292 Hiệp hội ngân hàng 银行协会 yínháng xiéhuì
293 Hóa đơn 帐单 zhàng dān
294 Hóa đơn 发票,发单,装货清单 Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān
295 Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 Xíngshì fǎ piào
296 Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 Jiǎdìng fāpiào
297 Hóa đơn chính thức 确定发票 Quèdìng fāpiào
298 Hóa đơn chính thức 最终发票 Zuìzhōng fāpiào
299 Hóa đơn kho, chứng từ kho 栈单 zhàn dān
300 Hóa đơn lãnh sự 领事发票 Lǐngshì fāpiào
301 Hóa đơn lãnh sự 领事签证发票 Lǐngshì qiānzhèng fāpiào
302 Hóa đơn tạm 临时发票 Línshí fāpiào
303 Hóa đơn thương mại 商业发票 Shāngyè fāpiào
304 Hoa hồng 佣金 yōngjīn
305 Hoa hồng, Commission 佣金 yōngjīn
306 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 Shāngpǐn jiāoyì huì
307 Hỏi giá 发盘 fā pán
308 Hội liên hiệp ngân hàng 银行联合会 yínháng liánhé huì
309 Hối phiếu 汇票 Huìpiào
310 Hối phiếu có kỳ hạn 远期汇票 Yuǎn qí huìpiào
311 Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 Gēn dān huìpiào
312 Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 执票人汇票,执票人票据 Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
313 Hối phiếu trơn 光票 Guāng piào
314 Hồi phục 反弹 fǎntán
315 Hối suất bán ra của ngân hàng 银行卖出汇率 yínháng mài chū huìlǜ
316 Hối suất giữa các ngân hàng 银行间汇率 yínháng jiān huìlǜ
317 Hợp đồng chính 主约 zhǔ yuē
318 Hợp đồng giao dịch trong tương lai 远期合约 yuǎn qí héyuē
319 Hợp đồng giao dịch trong tương lai, Forward Contract 远期合约 yuǎn qí héyuē
320 Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn 期货合约 qíhuò héyuē
321 Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn, Futures Contract 期货合约 qíhuò héyuē
322 Hợp đồng mua hàng 购货合同 Sīchóu dìnghuò dān
323 Hợp đồng mua hàng 购货合同 dìnghuò dān
324 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 Wàimào hétóng
325 Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 销售合同 Xiāoshòu hétóng
326 Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán 销售合同 xiāoshòu hétóng
327 Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 Hùhuì hétóng
328 Hợp đồng với tỉ giá cụ thể 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán
329 Hợp đồng với tỉ giá cụ thể, Currency Option 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán
330 In thương mại 商业印刷, 专业印刷 shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
331 Kết toán 结算 Jiésuàn
332 Kết toán đa phương 多边结算 Duōbiān jiésuàn
333 Kết toán quốc tế 国际结算 Guójì jiésuàn
334 Kết toán song phương 双边结算 Shuāngbiān jiésuàn
335 Kết toán tiền mặt 现金结算 Xiànjīn jiésuàn
336 Khả năng thanh toán nhanh 速动比率 sù dòng bǐlǜ
337 Khả năng thanh toán nhanh, Quick Ratio 速动比率 sùdòng bǐlǜ
338 Khách hàng 客户 kèhù
339 Khách hàng 消费者 xiāofèi zhě
340 Khách Thương mại được cấp phép phần mềm 软件授权商务客户端, 软体授权商业客户 ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù
341 Khấu hao 折旧 zhéjiù
342 Khấu hao 折旧 zhéjiù
343 Khầu hao 摊销 tān xiāo
344 Khấu hao, depreciation 折旧 zhéjiù
345 Khoản cho vay từng ngày 逐日放款 zhúrì fàngkuǎn
346 Khoản nợ chính 主债务 zhǔ zhàiwù
347 Khoản nợ của ngân hàng 银行债务 yínháng zhàiwù
348 Khoản phả trả 应付帐款 Yìngfù zhàng kuǎn
349 Khoản phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
350 Khoản vay 贷款 dàikuǎn
351 Khoản vay mượn ngoài tài khoản 帐外资产 zhàng wài zīchǎn
352 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 Duìwài màoyì qū
353 Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区 Zìyóu màoyì qū
354 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 Shāngpǐn jiǎnyàn
355 Kiểm nghiệm nhập khẩu 进口检验 Jìnkǒu jiǎnyàn
356 Kiểm nghiệm xuất khẩu 出口检验 Chūkǒu jiǎnyàn
357 Kiểm toán 审计 shěnjì
358 Kinh doanh, nghiệp vụ 业务 yèwù
359 Kinh doanh, quản lý 经营 jīngyíng
360 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
361 Kỳ hạn chiết khấu 折扣期限 zhékòu qíxiàn
362 Ký hậu để trắng 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
363 Ký hậu hạn chếa 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū
364 Ký hậu hối phiếu 背书,批单 Bèishū, pī dān
365 Ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng
366 Lãi 利息 lìxí
367 Lãi suất 利率 lìlǜ
368 Lãi suất cố định 固定利率 gùdìng lìlǜ
369 Lãi suất cố định, Fixed interest rate 固定利率 gùdìng lìlǜ
370 Lãi suất ngân hàng 银行利率 yínháng lìlǜ
371 Lãi suất thả nổi 浮息票据 fú xí piàojù
372 Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs 浮息票据 fú xí piàojù
373 Lãi suất, Interest Rates 利率 lìlǜ
374 Lãi, Interest 利息 lìxi
375 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
376 Lệnh chiếm hữu 占有令 zhànyǒu lìng
377 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
378 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī
379 Lợi nhuận 利润 lìrùn
380 Lợi nhuận trên sổ sách 帐面利润 zhàng miàn lìrùn
381 Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
382 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
383 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao. 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
384 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế. 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
385 Màoyì mậu dịch trong nước 国内贸易 Guónèi
386 Mất giá 贬值 biǎnzhí
387 Mất giá, Depreciation 贬值 biǎnzhí
388 Mất, rớt (giá) 下跌 xiàdié
389 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 Duìwài màoyì
390 Mô hình định giá tài sản vốn. 资本资产定价模型 zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
391 Mua bán ngoại tệ 套汇 tàohuì
392 Mua lại (công ty) 收购 shōugòu
393 Mức nhập khẩu 进口额 Jìnkǒu é
394 Mức vay tín dụng chu chuyển 周转信贷额度 zhōuzhuǎn xìndài édù
395 Mức xuất khẩu 出口额 Chūkǒu é
396 Năm tài khoản 帐户年度 zhànghù niándù
397 Năng lực lưu thông ngân hàng 银行流动能力 yínháng liúdòng nénglì
398 Nền kinh tế 经济 jīngjì
399 Ngân hàng 银行 yínháng
400 Ngân hàng chủ yếu 主要银行 zhǔyào yínháng
401 Ngân hàng học 银行学 yínháng xué
402 Ngân hàng thương mại 商业银行 shāngyè yínháng
403 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
404 Ngành 行业 hángyè
405 Ngành ngân hàng 银行业 yínháng yè
406 Ngày đáo hạn 到期日 dào qí rì
407 Ngày đáo hạn, Expiration date 到期日 dào qí rì
408 Nghiệp đoàn ngân hàng 银行团 yínháng tuán
409 Nghiệp vụ ngân hàng( làm về dịch vụ ngân hàng) 银行业务 yínháng yèwù
410 Người chào giá 实盘 shí pán
411 Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán 谈判代表 tán pān dàibiǎo
412 Người đại diện kinh doanh tiếp thị 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo
413 Người đại diện thương mại 贸易代表 màoyì dàibiǎo
414 Người đàm phán 谈判人 Tánpàn rén
415 Người gửi hàng, người bán hàng 发货人 Fā huò rén
416 Người nhận hàng 收货人 Shōu huò rén
417 Người thụ hưởng 受益者 shòuyì zhě
418 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén
419 Người thuê tàu chủ yếu 主要租船人 zhǔ yào zū chuán rén
420 Người tổ chức chính 主办人 zhǔbàn rén
421 Ngưỡng mộ từ lâu 久仰 jiǔyǎng
422 Nhân dân tệ 人民币 rénmínbì
423 Nhập khẩu miễn thuế 免税进口 Miǎnshuì jìnkǒu
424 Nhập siêu 入超 Rù chāo
425 Nhập siêu 外贸逆差 Wàimào nìchā
426 Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt 贸易逆差 Màoyì nìchā
427 Nợ 债务 zhàiwù
428 Nợ ngắn hạn 流动负债 liúdòng fùzhài
429 Nợ ngắn hạn, Current Liabilities 流动负债 liúdòng fùzhài
430 Nợ xấu 不良贷款 bùliáng dàikuǎn
431 Nợ, Debt 债务 zhàiwù
432 Nông sản 农产品 Nóngchǎnpǐn
433 Nước nhập khẩu 进口国 Jìnkǒu guó
434 Nước xuất khẩu 出口国 Chūkǒu guó
435 Phá sản 破产 pòchǎn
436 Phát hành 发行 fāxíng
437 Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán) 上市 shàngshì
438 Phát hành trái phiếu có chiết khấu 折扣发行债权 zhékòu fāxíng zhàiquàn
439 Phí bảo hiểm từng tháng 逐月保险费 zhú yuè bǎoxiǎn fèi
440 Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 Huòwù bǎoguǎn fèi
441 Phí tu sửa máy chính 主机修理费 zhǔjī xiūlǐ fèi
442 Phí vận chuyển hàng hóa 货物运费 Huòwù yùnfèi
443 Phí vận tải tính bằng trọng lượng 重量计价运费 zhòngliàng jìjià yùnfèi
444 Phiếu chững nhận kiểm nghiệm 检验合格证书 Jiǎnyàn hégé zhèngshū
445 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验证明书 Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
446 Phiếu đòi bồi thường 索赔清单 Suǒpéi qīngdān
447 Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书,托运单 (Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān
448 Phií bảo hiểm chiến tranh 战争险保费 zhànzhēng xiǎn bǎofèi
449 Phó chủ tịch 副总裁 fù zǒng cái
450 Phó giám đốc 副经理 fù jīnglǐ
451 Phòng ban,khoa… 部门 bùmén
452 Phụ phí bảo hiểm chiến tranh 战争险附加费 zhànzhēng xiǎn fùjiā fèi
453 Phươg thức nhập khẩu 进口方式 Jìnkǒu fāngshì
454 Phương pháp phân chia khấu hao giảm dần 折旧分摊递减法 zhéjiù fēntān dìjiǎn fǎ
455 Phương thức chi trả 支付方式 Zhīfù fāngshì
456 Phương thức giao hàng 交货方式 Jiāo huò fāngshì
457 Phương thức kết toán 结算方式 Jiésuàn fāngshì
458 Phương thức xuất khẩu 出口方式 Chūkǒu fāngshì
459 Quản chế xuất khẩu 出口管制 Jiànjiē chūkǒu
460 Quản lý hành chính 行政主管 xíngzhèng zhǔguǎn
461 Quản lý khống chế nhập khẩu 进口管制 Jìnkǒu guǎnzhì
462 Quản lý, quản đốc, giám đốc 经理 jīnglǐ
463 Quản trị, quản lý 管理 guǎnlǐ
464 Qui cách 规格 Guīgé
465 Quỹ khấu hao 折旧基金 zhéjiù jījīn
466 Quỹ tương hỗ 共同基金 gòngtóng jījīn
467 Quỹ tương hỗ, Mutual Fund 共同基金 gòngtóng jījīn
468 Quỹ, ngân quỹ 基金 jījīn
469 Quyết đoán, hạch toán 货币结算 huòbì jiésuàn
470 Rủi ro 风险 fēngxiǎn
471 Rủi ro do chiến tranh 战争险 zhànzhēng xiǎn
472 Rủi ro phá sản 破产风险 pòchǎn fēngxiǎn
473 Sai lầm quan trọng 重要的错误 zhòngyào de cuòwù
474 Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ 美国股票交易所(美国证交所) měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)
475 Sản phẩm 产品 chǎnpǐn
476 Sản phẩm chủ yếu 主要产品 zhǔyào chǎnpǐn
477 Sản xuất 生产 shēngchǎn
478 Sản xuất ngay tại chỗ 当地制造的 Dāngdì zhìzào de
479 Sổ cái kế toán 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù
480 Sổ cái kế toán, General Ledger 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù
481 Số dư tài khoản 帐面余额 zhàng miàn yú’é
482 Số lượng 数量 Shùliàng
483 Suất tiền khấu đổi ở ngân hàng 银行贴现率 yínháng tiēxiàn lǜ
484 Tài chính 金融 jīnróng
485 Tài chính doanh nghiệp 企业融资 qǐyè róngzī
486 Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance 企业融资 Qǐyè róngzī
487 Tài khoản ngân hàng 银行帐户 yínháng zhànghù
488 Tài khoản vốn 资本账户 zīběn zhànghù
489 Tài sản 资产 zīchǎn
490 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
491 Tài sản cố định hữu hình 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
492 Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
493 Tài sản cố định, Fixed Assets 固定资产 gùdìng zīchǎn
494 Tài sản khấu hao 折旧资产 zhéjiù zīchǎn
495 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
496 Tài sản ngắn hạn, Current Assets 流动资产 liúdòng zīchǎn
497 Tài sản ngoài bảng tổng kết tài sản 帐户资产 zhànghù zīchǎn
498 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
499 Tài sản vô hình, Intangible Assets 无形资产 wúxíng zīchǎn
500 Tấn đo đạc 丈量吨 zhàngliàng dūn
501 Tăng có tính chu kỳ 周期性上升 zhōuqí xìng shàngshēng
502 Tăng lên 上涨 shàngzhǎng
503 Tăng trưởng 增长 zēngzhǎng
504 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 Shāngbiāo míng
505 Thanh toán ngân hàng 银行清算 yínháng qīngsuàn
506 Thất nghiệp có tính chu kỳ 周期性失业 zhōuqí xìng shīyè
507 Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ
508 Thẻ tín dụng, Credit Card 信用卡 xìnyòngkǎ
509 Thị trường 市场 shìchǎng
510 Thị trường hàng hoá kỳ hạn 期货市场 qíhuò shìchǎng
511 Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market 期货市场 qíhuò shìchǎng
512 Thị trường hoán đổi ngoại tệ 外汇 wàihuì
513 Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex 外汇 wàihuì
514 Thị trường ngoài nước 海外市场 Hǎiwài shìchǎng
515 Thị trường nhập khẩu 进口市场 Jìnkǒu shìchǎng
516 Thị trường quốc tế 国际市场 Guójì shìchǎng
517 Thị trường thế giới 世界市场 Shìjiè shìchǎng
518 Thị trường theo chiều giá lên 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng
519 Thị trường theo chiều giá xuống 熊市, 空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng
520 Thị trường tiền mặt 现货市场 xiànhuò shìchǎng
521 Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
522 Thị trường xuất khẩu 出口市场 Chūkǒu shìchǎng
523 Thiệt hại về trọng lượng 重量损失 zhòngliàng sǔnshī
524 Thổ sản 土产品 Tǔ chǎnpǐn
525 Thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān
526 Thời hạn ( kỳ hạn ) 索赔期 Suǒpéi qí
527 Thông tin 信息 xìnxī
528 Thư bảo đảm tín dụng ngân hàng 银行信用保证书 yínháng xìnyòng bǎozhèngshū
529 Thu lãi tịnh sau khi khấu hao 折旧后净收益 zhéjiù hòu jìng shōuyì
530 Thu nhập ròng 净收入 jìng shōurù
531 Thu nhập ròng trên cổ phần 每股收益 měi gǔ shōuyì
532 Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS 每股收益 měi gǔ shōuyì
533 Thu nhập ròng, Net Income (NI) 净收入 jìng shōurù
534 Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù
535 Thư tín dụng thương nghiệp của ngân hàng 银行商业信用证 yínháng shāngyè xìnyòng zhèng
536 Thủ tục phí ngân hàng 银行手续费 yínháng shǒuxù fèi
537 Thuế chu chuyển 周转税 zhōuzhuǎn shuì
538 Thuê kho 栈租 zhàn zū
539 Thuế nặng 重税 chóngshuì
540 Thuế nhập khẩu 进口税 Jìnkǒu shuì
541 Thuế xuất khẩu 出口税 Chūkǒu shuì
542 Thương hiệu, nhãn hiệu 品牌 pǐnpái
543 Thương mại biên giới 边境贸易 Biānjìng màoyì
544 Thương mại bù trừ 补偿贸易 Bǔcháng màoyì
545 Thương mại chuyển khẩu 转口贸易 Zhuǎnkǒu màoyì
546 Thương mại đa phương 多边贸易 Duōbiān màoyì
547 Thương mại đường biển 海运贸易 Hǎiyùn màoyì
548 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì
549 Thương mại hữu hình 有形贸易 Yǒuxíng màoyì
550 Thương mại nhập khẩu 进口贸易 Jìnkǒu màoyì
551 Thương mại quá cảnh 过境贸易 Guòjìng màoyì
552 Thương mại qua trung gian 中介贸易 Zhōngjiè màoyì
553 Thương mại quốc tế 国际贸易 guójì màoyì
554 Thương mại song phương 双边贸易 Shuāngbiān màoyì
555 Thương mại tự do 自由贸易 zìyóu màoyì
556 Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng 互惠贸易 Hùhuì màoyì
557 Thương mại vô hình 无形贸易 Wúxíng màoyì
558 Thương mại xuất khẩu 出口贸易 Chūkǒu màoyì
559 Thương phiếu 商业票据 shāngyè piàojù
560 Tỉ giá ngoại hối 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
561 Tỉ giá ngoại hối mua vào của ngân hàng 银行买进外汇率 yínháng mǎi jìn wàihuìlǜ
562 Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
563 Tỉ lệ chiết khấu 贴现率 tiēxiàn lǜ
564 Tỉ lệ chiết khấu, Discount Rate 贴现率 tiēxiàn lǜ
565 Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ
566 Tích trữ chiến lược 战略囤储 zhànlüè dùn chǔ
567 Tiền đã chi trả 支付货币 Zhīfù huòbì
568 Tiền đã kết toán 结算货币 Jiésuàn huòbì
569 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
570 Tiền gửi của ngân hàng bạn 银行同业存款 yínháng tóngyè cúnkuǎn
571 Tiền gửi tiến kiệm 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng
572 Tiền gửi, deposit 存款 cúnkuǎn
573 Tiền khấu đổi ở ngân hàng 银行贴现 yínháng tiēxiàn
574 Tiền mặt 现金 xiànjīn
575 Tiền tệ 货币 huòbì
576 Tiền tệ chủ yếu 主要货币 zhǔyào huòbì
577 Tiền tệ,Currency, Money 货币 huòbì
578 Tín dụng 信用,信贷 xìnyòng, xìndài
579 Tín dụng chu chuyển 周转信用 zhōuzhuǎn xìnyòng
580 Tín dụng ngân hàng 银行信用 yínháng xìnyòng
581 Tín dụng, Credit 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài
582 Tính chu kỳ 周期性 zhōuqí xìng
583 Tính cùng kỳ trong vận động 周期运动的同期性 zhōuqí yùndòng de tóngqí xìng
584 Tính khả thi của ngân hàng có thể chuyển tiền mặt thanh toán 银行可贴现性 yínháng kě tiēxiàn xìng
585 Tính lưu thông thị trường, Market liquidity 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
586 Tính thanh toán thị trường 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
587 Tính toán lời lỗ tài khoản 帐式损益计算 zhàng shì sǔnyì jìsuàn
588 Tính toán tổn thất trên biển theo từng món 逐件计算海损 zhú jiàn jìsuàn hǎisǔn
589 Tình trạng vốn của ngân hàng 银行资金状况 yínháng zījīn zhuàngkuàng
590 Tổ chức thương mại thế giới 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī
591 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 Huòwù qīngdān
592 Toàn cầu 全球 quánqiú
593 Tốc độ chu chuyển 周转速度 zhōuzhuǎn sùdù
594 Tồn kho trên sổ sách 帐面盘存 zhàng miàn páncún
595 Tổng doanh thu 总收益 zǒng shōuyì
596 Tổng doanh thu, Total revenue (TR) 总收益 zǒng shōuyì
597 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 Jìnkǒu zǒng zhí
598 Tổng giá trị sản phẩm nội địa 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
599 Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP) 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
600 Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization 总市值, 市价总额 zǒngshìzhí, shìjià zǒng é
601 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 Chūkǒu zǒng zhí
602 Tổng sản phẩm quốc gia 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
603 Tổng sản phẩm quốc gia, Gross National Product (GNP) 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
604 TQ sản xuất 中国制造的 Zhōngguó zhìzào de
605 Trách nhiệm chủ yếu 主要责任 zhǔyào zérèn
606 Trái khoán 公司债券 gōngsī zhàiquàn
607 Trái khoán, Corporate Bond 公司债券 gōngsī zhàiquàn
608 Trái phiếu 债券 zhàiquàn
609 Trái phiếu chuyển đổi 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
610 Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
611 Trái phiếu ngân hàng 银行债权 yínháng zhàiquán
612 Trích yếu tài khoản 帐目摘要 zhàng mù zhāiyào
613 Trợ lý chủ tịch 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ
614 Trợ lý giám đốc 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ
615 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ
616 Trông nom, giám sát 监管 jiānguǎn
617 Trong nước sản xuất 本国制造的 Běnguó zhìzào de
618 Trọng tâm 重心 zhòngxīn
619 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 Zhíjiē jìnkǒu
620 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 Biānjìng màoyì zhōngxīn
621 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 Guójì màoyì zhōngxīn
622 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 Shìjiè màoyì zhōngxīn
623 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 Wàimào zhōngxīn
624 Trung tâm thương mại 贸易中心 Màoyì zhōngxīn
625 Trưởng ban quản đốc 董事长 dǒngshì zhǎng
626 Tự do thương mại 自由贸易 Zìyóu màoyì
627 Từng bước xóa bỏ hàng rào mậu dịch 逐步消除贸易壁垒 zhúbù xiāochú màoyì bìlěi
628 Tỷ giá tái đổi tiền mặt của ngân hàng 银行再贴现率 yínháng zài tiēxiàn lǜ
629 Tỷ lệ chiết đổi 折换率 zhé huàn lǜ
630 Tỷ lệ chu chuyển 周转率 zhōuzhuǎn lǜ
631 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần 股息率 gǔxí lǜ
632 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio 股息率 gǔxí lǜ
633 Tỷ lệ khấu hao 折旧率 zhéjiù lǜ
634 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
635 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
636 Tỷ lệ phí bảo hiểm chiến tranh 战争险费率 zhànzhēng xiǎn fèi lǜ
637 Tỷ lệ tăng trưởng 增长速度 zēngzhǎng sùdù
638 Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm 年平均增长率 nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
639 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
640 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
641 Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate 增长速度 zēngzhǎng sùdù
642 Tỷ suất lưu động của ngân hàng 银行流动比率 yínháng liúdòng bǐlǜ
643 ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc 董事委员 dǒngshì wěiyuán
644 Văn bản chứng nhận vốn tính dụng của ngân hàng 银行资信证明书 yínháng zīxìn zhèngmíng shū
645 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn
646 Vận đơn ( B/L ) 提(货)单 Tí (huò) dān
647 Vận đơn liên hiệp 联运提单 Liányùn tídān
648 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 Hétóng de wéifǎn
649 Vốn 资金 zījīn
650 Vốn 资产 zīchǎn
651 Vốn cổ phần 股本 gǔběn
652 Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital 股本 gǔběn
653 Vốn đầu tư 资本, 资本金 zīběn, zīběn jīn
654 Vốn kinh doanh của ngân hàng 银行营业资金 yínháng yíngyè zījīn
655 Vốn lớn, vốn hoá lớn 大盘 dàpán
656 Vốn luân chuẩn 周转金 zhōuzhuǎn jīn
657 Vốn lưu động 营运资金 yíngyùn zījīn
658 Vốn lưu động, Working Capital 营运资金 yíngyùn zījīn
659 Xí nghiệp, doanh nghiệp 企业 qǐyè
660 Xin chiếu cố 请 多 关照 qǐng duō guānzhào
661 Xoay vòng vốn lưu động 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
662 Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ
663 Xu hướng 走势 zǒushì
664 Xuất khẩu 出口 chūkǒu
665 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 Jiànjiē chūkǒu
666 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 Zhíjiē chūkǒu
667 Xuất khẩu, Export 出口 chūkǒu
668 Xuất siêu 出超 Chū chāo
669 Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dư thừa 贸易顺差 Màoyì shùnchā
670 Xuất siêu ( ngoại thương ) 外贸顺差 Wàimào shùnchā

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung Thương mại và chia sẻ rất nhiều tài liệu học tiếng Trung miễn phí, đặc biệt là các từ vựng tiếng Trung Thương mại. Ví dụ như từ vựng tiếng Trung Thương mại đàm phán, từ vựng tiếng Trung Thương mại xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung Thương mại giao tiếp theo chủ đề .v.v.

Vậy là mình vừa chia sẻ miễn phí với các bạn bảng từ vựng tiếng Trung Thương mại phiên bản miễn phí gồm 670 thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Thương mại.

Các bạn cần mua bản đầy đủ trả phí gồm 7000 từ vựng tiếng Trung Thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ thì liên hệ Thầy Vũ nhé 090 468 4983.

Hẹn gặp lại các bạn học viên vào bài giảng tiếp theo.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn