Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 6 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Khóa tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 6 để tăng cường luyện gõ tiếng Trung các bạn hãy theo dõi thường xuyên bài giảng của Thầy Vũ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy phương pháp tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 5

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.

Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 6 Thầy Vũ

Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 6 gồm 163 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ thông qua những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới Phiên âm tiếng Trung lớp luyện gõ tiếng Trung SoGou online Bản dịch tiếng Trung (chỉ tham khảo thôi các bạn nhé)
1 我找你有事 Wǒ zhǎo nǐ yǒu shì Tôi đang tìm bạn
2 你去书店做什么? nǐ qù shūdiàn zuò shénme? Bạn định làm gì trong hiệu sách?
3 你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme? Bạn muốn ăn gì?
4 汉英词典 Hàn yīng cídiǎn Từ điển Trung-Anh
5 我要坐飞机去旅行 wǒ yào zuò fēijī qù lǚxíng Tôi muốn đi du lịch bằng máy bay
6 骑摩托车 qí mótuō chē Lái xe mô tô
7 好久 hǎojiǔ Thời gian dài
8 好久我不见你 hǎojiǔ wǒ bùjiàn nǐ Lâu rồi tôi không gặp bạn
9 马虎 mǎhǔ cẩu thả
10 任何人都不能出来 rènhé rén dōu bùnéng chūlái Không ai có thể ra ngoài
11 你有任何事情就给我打电话 nǐ yǒu rènhé shìqíng jiù gěi wǒ dǎ diànhuà Gọi cho tôi nếu bạn có bất cứ điều gì
12 我尽量不跟她生活在一起 wǒ jǐnliàng bù gēn tā shēnghuó zài yīqǐ Tôi cố gắng không sống với cô ấy
13 明天你们尽量早点来 míngtiān nǐmen jǐnliàng zǎodiǎn lái Cố gắng đến sớm nhất có thể vào ngày mai
14 她高兴得立刻跳起来 tā gāoxìng dé lìkè tiào qǐlái Cô ấy bật dậy ngay lập tức
15 下班以后我立刻去机场接她 xiàbān yǐhòu wǒ lìkè qù jīchǎng jiē tā Tôi sẽ đón cô ấy ở sân bay ngay sau giờ làm việc
16 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
17 我立刻去医院看她 wǒ lìkè qù yīyuàn kàn tā Tôi đến bệnh viện để gặp cô ấy ngay lập tức
18 一连几个晚上我睡不着觉 yīlián jǐ gè wǎnshàng wǒ shuì bùzháo jué Tôi không thể ngủ được vài đêm
19 一连下两天雨 yīlián xià liǎng tiān yǔ Hai ngày mưa liên tiếp
20 我一连给她打两次电话 wǒ yīlián gěi tā dǎ liǎng cì diànhuà Tôi đã gọi cho cô ấy hai lần liên tiếp
21 我一连给她写几封信 wǒ yīlián gěi tā xiě jǐ fēng xìn Tôi đã viết cho cô ấy một vài lá thư liên tiếp
22 今天仍然下雨 jīntiān réngrán xià yǔ Hôm nay trời vẫn mưa
23 我仍然不懂 wǒ réngrán bù dǒng Tôi vẫn không hiểu
24 她仍然是我的女朋友 tā réngrán shì wǒ de nǚ péngyǒu Cô ấy vẫn là bạn gái của tôi
25 看着 kànzhe Xem
26 你看着办吧 nǐ kànzhe bàn ba nó phụ thuộc vào bạn
27 你看着买吧 nǐ kànzhe mǎi ba Các bạn xem và mua
28 学校南门附近有家川菜餐厅 xuéxiào nán mén fù jìn yǒu jiā chuāncài cāntīng Có một nhà hàng Tứ Xuyên gần cổng nam của trường
29 现在吃川菜很流行 xiànzài chī chuāncài hěn liúxíng Món ăn Tứ Xuyên hiện rất phổ biến
30 今天我请客 jīntiān wǒ qǐngkè Hôm nay tôi có một món ăn
31 你们有什么忌口的吗? nǐmen yǒu shé me jìkǒu de ma? Bạn có bất kỳ hạn chế nào không?
32 你们喝点什么饮料? Nǐmen hē diǎn shénme yǐnliào? Bạn uống gì
33 你们能吃辣的吗? Nǐmen néng chī là de ma? Bạn có thể ăn đồ cay?
34 我要一碗米饭 Wǒ yào yī wǎn mǐfàn Tôi muốn một bát cơm
35 你太破费了 nǐ tài pòfèile Bạn quá đắt
36 说好了我请客嘛 shuō hǎole wǒ qǐngkè ma Tôi đã đồng ý đối xử với tôi
37 下次我请你们吃法国菜 xià cì wǒ qǐng nǐmen chī fàguó cài Lần sau tôi mời bạn đi ăn món Pháp
38 熬粥 áo zhōu Cháo
39 你吃什么粥?nǐ nǐ chī shénme zhōu?Nǐ Bạn có cháo gì? nǐ
40 我的工作很马虎 wǒ de gōngzuò hěn mǎhǔ Công việc của tôi là cẩu thả
41 最近 zuìjìn gần đây
42 最近你的工作怎么样? zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng? Gần đây công việc của bạn thế nào?
43 最近你好吗? Zuìjìn nǐ hǎo ma? Bạn đang làm gì?
44 最近你忙什么? Zuìjìn nǐ máng shénme? bạn có ngủ dậy trễ không?
45 开学 Kāixué Khai giảng
46 开门 kāimén Mở cửa
47 你给我开门吧 nǐ gěi wǒ kāimén ba Bạn mở cửa cho tôi
48 有一点 yǒu yīdiǎn Một chút
49 我的工作有一点忙 wǒ de gōngzuò yǒu yīdiǎn máng Tôi hơi bận ở nơi làm việc
50 你要吃点什么? nǐ yào chī diǎn shénme? Bạn muốn ăn gì?
51 包裹 Bāoguǒ gói hàng
52 顺便 shùnbiàn Nhân tiện
53 邮票 yóupiào con tem
54 我要买两份饭 wǒ yāomǎi liǎng fèn fàn Tôi muốn mua hai bữa ăn
55 青年报 qīngnián bào Thanh niên hàng ngày
56 报纸 bàozhǐ báo chí
57 你常看报纸吗? nǐ cháng kàn bàozhǐ ma? Bạn có thường đọc báo không?
58 你拿给我一份饭吧 Nǐ ná gěi wǒ yī fèn fàn ba Bạn chỉ cho tôi một bữa ăn
59 你不用买饭了 nǐ bùyòng mǎi fànle Bạn không cần phải mua thức ăn
60 你要用苹果手机吗? nǐ yào yòng píngguǒ shǒujī ma? Bạn có muốn sử dụng iPhone không?
61 旅行 Lǚxíng du lịch
62 你要去旅行吗? nǐ yào qù lǚxíng ma? Bạn đang chuẩn bị đi du lịch?
63 你要去哪儿旅行? Nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? Bạn sẽ đi du lịch ở đâu?
64 代表团 Dàibiǎo tuán phái đoàn
65 参观 cānguān Chuyến thăm
66 你要去哪儿参观? nǐ yào qù nǎ’er cānguān? Bạn sẽ đến thăm nơi nào?
67 你要当经理吗? Nǐ yào dāng jīnglǐ ma? Bạn có muốn trở thành một nhà quản lý?
68 翻译 Fānyì dịch
69 你给我当翻译吧 nǐ gěi wǒ dāng fānyì ba Bạn sẽ là người phiên dịch của tôi
70 飞机 fēijī phi cơ
71 你要坐飞机去旅行吗? nǐ yào zuò fēijī qù lǚxíng ma? Bạn muốn đi du lịch bằng máy bay?
72 我要坐火车回家 Wǒ yào zuò huǒchē huí jiā Tôi muốn đi tàu về nhà
73 倒酒 dào jiǔ Rót rượu
74 倒水 dào shuǐ Đổ nước
75 倒茶 dào chá Rót trà
76 到咖啡 dào kāfēi Đến cà phê
77 听着 tīngzhe nghe
78 看着 kànzhe Xem
79 说着 shuōzhe Đang nói
80 坐着 zuòzhe Ngồi
81 走着 zǒuzhe Đi dạo
82 等着 děngzhe Đang chờ đợi
83 拿着 názhe Giữ
84 玩着 wánzhe Đang chơi
85 站着 zhànzhe Đứng
86 放着 fàngzhe Đặt
87 摆着 bǎizhe Posed
88 挂着 guàzhe Treo
89 穿着 chuānzhuó Mặc
90 戴着 dàizhe Mặc
91 贴着 tiēzhe Dính vào
92 躺着 tǎngzhe Nằm xuống
93 提着 tízhe chở
94 挂着灯笼 guàzhe dēnglóng Đèn lồng treo
95 挂着地图 guà zhuó dìtú Bản đồ treo
96 挂着衣服 guà zhuó yīfú Treo quần áo
97 挂着画 guàzhe huà Treo tranh
98 穿着西服 chuānzhuó xīfú Trong bộ đồ
99 穿着裙子 chuānzhuó qúnzi Mặc váy
100 戴着手表 dài zhuó shǒubiǎo Đeo đồng hồ
101 戴着眼镜 dài zhuó yǎnjìng đeo kính
102 带着照相机 dàizhe zhàoxiàngjī Với một máy ảnh
103 带着护照 dàizhe hùzhào Mang theo hộ chiếu của bạn
104 带着孩子 dàizhe háizi Với trẻ em
105 带着学生 dàizhe xuéshēng Mang theo học sinh
106 做着作业 zuòzhe zuòyè Làm bài tập về nhà
107 打着手机 dǎ zhuó shǒujī Trên điện thoại
108 上着课 shàngzhe kè Có lớp học
109 吃着饭 chīzhe fàn Ăn
110 坐着听课 zuòzhe tīngkè Ngồi và lắng nghe
111 站着上课 zhànzhe shàngkè Đứng lớp
112 躺着看书 tǎngzhe kànshū Nằm đọc sách
113 笑着回答 xiàozhe huídá Trả lời với một nụ cười
114 什么时候你回来? shénme shíhòu nǐ huílái? Khi nào bạn quay lại?
115 你给我办一个事吧 Nǐ gěi wǒ bàn yīgè shì ba Bạn làm điều gì đó cho tôi
116 没问题 méi wèntí không vấn đề gì
117 你有什么问题吗? nǐ yǒu shé me wèntí ma? Bạn co câu hỏi nao không?
118 羽绒服 Yǔróngfú Áo khoác xuống
119 这件羽绒服多少钱? zhè jiàn yǔróngfú duōshǎo qián? Cái áo khoác này bao nhiêu tiền?
120 我想买一件羽绒服 Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn yǔróngfú Tôi muốn mua một chiếc áo khoác
121 又好又便宜 yòu hǎo yòu piányí Tốt và rẻ
122 这件羽绒服又好又便宜 zhè jiàn yǔróngfú yòu hǎo yòu piányí Áo khoác xuống này tốt và rẻ
123 裤子 kùzi quân dai
124 这条裤子很长 zhè tiáo kùzi hěn zhǎng Quần rất dài
125 长短 chángduǎn chiều dài
126 有一点长 yǒu yīdiǎn zhǎng Hơi dài
127 这条裤子有一点长 zhè tiáo kùzi yǒu yīdiǎn zhǎng Quần này hơi dài
128 长一点的裤子 zhǎng yīdiǎn de kùzi Quần dài hơn
129 我想买长一点的裤子 wǒ xiǎng mǎi zhǎng yīdiǎn de kùzi Tôi muốn mua quần dài hơn
130 你的裤子有一点短 nǐ de kùzi yǒu yīdiǎn duǎn Quần của bạn hơi ngắn
131 我想看短一点的 wǒ xiǎng kàn duǎn yīdiǎn de Tôi muốn xem ngắn hơn
132 深颜色 shēn yánsè màu tối
133 我想买深颜色的 wǒ xiǎng mǎi shēn yánsè de Tôi muốn mua màu tối
134 晚安 wǎn’ān chúc ngủ ngon
135 这么 zhème vì thế
136 为什么你工作得这么认真? wèishéme nǐ gōngzuò dé zhème rènzhēn? Tại sao bạn làm việc nghiêm túc như vậy?
137 电视剧 Diànshìjù truyền hình nhiều tập
138 你喜欢看电视剧吗? nǐ xǐhuān kàn diànshìjù ma? Bạn có thích xem phim truyền hình không?
139 太极拳 Tàijí quán tai Chi
140 参加 cānjiā tham dự
141 你要参加什么? nǐ yào cānjiā shí me? Bạn sẽ tham dự những gì?
142 汉语班 Hànyǔ bān lớp học Trung Quốc
143 我要参加汉语班 wǒ yào cānjiā hànyǔ bān Tôi muốn tham gia một lớp học tiếng Trung
144 报名 bàomíng Đăng ký
145 你要报名学什么? nǐ yào bàomíng xué shénme? Bạn sẽ đăng ký để làm gì?
146 我要报名学汉语 Wǒ yào bàomíng xué hànyǔ Tôi muốn đăng ký học tiếng trung
147 我忘了给她打电话 wǒ wàngle gěi tā dǎ diànhuà Tôi quên gọi cho cô ấy
148 重新 chóngxīn Re
149 你重新做吧 nǐ chóngxīn zuò ba Bạn làm lại
150 闹钟 nàozhōng Đồng hồ báo thức
151 空气 kōngqì không khí
152 这里空气怎么样? zhèlǐ kōngqì zěnme yàng? Không khí ở đây thế nào?
153 新鲜 Xīnxiān tươi
154 这里空气很新鲜 zhèlǐ kōngqì hěn xīnxiān Không khí ở đây rất trong lành
155 湖边 hú biān Bờ hồ
156 上岸 shàng’àn Lên bờ
157 跑步 pǎobù Chạy
158 我常去湖边跑步 wǒ cháng qù hú biān pǎobù Tôi thường chạy bộ bên hồ
159 她的劲很大 tā de jìn hěn dà Cô ấy có rất nhiều năng lượng
160 出汗 chū hàn Đổ mồ hôi
161 她出了很多汗 tā chūle hěnduō hàn Cô ấy đổ mồ hôi rất nhiều
162 锻炼 duànliàn tập thể dục
163 锻炼身体 duànliàn shēntǐ Tập thể dục

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 6 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

Trả lời