HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungHướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 online

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 tập trung gõ tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao kĩ năng của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiết học hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tích lũy kiến thức gõ tiếng Trung trên Win 10 hữu ích

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 Thầy Vũ

Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 gồm 105 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 Phiên âm tiếng Trung Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt
1 公寓楼前边有一个车棚 Gōngyù lóu qiánbian yǒu yīgè chēpéng Trước chung cư có sân để xe hơi.
2 手表 shǒubiǎo Đồng hồ đeo tay
3 她听着音乐工作 tā tīngzhe yīnyuè gōngzuò Cô ấy vừa làm việc vừa nghe nhạc
4 急忙 jímáng vội vàng
5 房子 fángzi nhà ở
6 我要去看房子 wǒ yào qù kàn fángzi Tôi sẽ đi xem nhà
7 一套房子 yī tào fángzi căn nhà
8 我要买一套房子 wǒ yāomǎi yī tào fángzi Tôi muốn mua một căn nhà
9 搬家 bānjiā di chuyển
10 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
11 你搬家到哪儿? Nǐ bānjiā dào nǎ’er? Bạn đang di chuyển ở đâu?
12 外面 Wàimiàn ở ngoài
13 我们去外面喝咖啡吧 wǒmen qù wàimiàn hē kāfēi ba Hãy ra ngoài uống cà phê
14 今天我忙得很 jīntiān wǒ máng dé hěn Hôm nay tôi rất bận
15 今天我的工作多得很 jīntiān wǒ de gōngzuò duō dé hěn Hôm nay tôi có rất nhiều việc
16 她一天比一天胖 tā yītiān bǐ yītiān pàng Cô ấy béo hơn mỗi ngày
17 摩托车一年比一年多 mótuō chē yī nián bǐ yī nián duō Xe máy ngày càng nhiều hơn mỗi năm
18 你家离这里远吗? nǐ jiā lí zhèlǐ yuǎn ma? Nhà của bạn có xa đây không?
19 我家离这里不太远 Wǒjiā lí zhèlǐ bù tài yuǎn Nhà tôi không quá xa đây
20 你的公司离这里近吗? nǐ de gōngsī lí zhèlǐ jìn ma? Công ty của bạn có gần đây không?
21 超市离这里近吗? Chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
22 方便 Fāngbiàn Tiện
23 这里交通很方便 zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn Giao thông ở đây rất thuận tiện
24 我觉得不太方便 wǒ juédé bù tài fāngbiàn Tôi không nghĩ nó là thuận tiện
25 房租 fángzū thuê
26 房租多少钱? fángzū duōshǎo qián? Giá thuê là bao nhiêu?
27 这套房子比那套贵 Zhè tào fángzi bǐ nà tào guì Căn nhà này đắt hơn thế
28 她说得比我快 tā shuō dé bǐ wǒ kuài Cô ấy nói nhanh hơn tôi
29 她比你更漂亮 tā bǐ nǐ gèng piàoliang Cô ấy đẹp hơn bạn
30 厨房 chúfáng phòng bếp
31 这套房子有厨房吗? zhè tào fángzi yǒu chúfáng ma? Nhà này có bếp không?
32 主要 Zhǔyào chủ yếu
33 我主要是要看房子 wǒ zhǔyào shi yào kàn fángzi Tôi chủ yếu muốn xem nhà
34 主要原因是什么? zhǔyào yuányīn shì shénme? Nguyên nhân chính là gì?
35 周围 Zhōuwéi xung quanh
36 这里周围有超市吗? zhèlǐ zhōuwéi yǒu chāoshì ma? Có siêu thị nào quanh đây không?
37 这里周围有很多银行 Zhèlǐ zhōuwéi yǒu hěnduō yínháng Có rất nhiều ngân hàng xung quanh đây
38 你家周围交通方便吗? nǐ jiā zhōuwéi jiāotōng fāngbiàn ma? Giao thông xung quanh nhà bạn có thuận tiện không?
39 她对我说 Tā duì wǒ shuō Cô ấy đã bảo tôi
40 她对你说什么? tā duì nǐ shuō shénme? Co ay noi gi voi ban?
41 练习 Liànxí Tập thể dục
42 你常练习说汉语吗? nǐ cháng liànxí shuō hànyǔ ma? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
43 好处 Hǎochù lợi ích
44 有什么好处吗? yǒu shé me hǎochù ma? Những gì là tốt?
45 注意 Zhùyì Ghi chú
46 你要注意她 nǐ yào zhùyì tā Bạn phải chú ý đến cô ấy
47 你要注意做好这个工作 nǐ yào zhùyì zuò hǎo zhège gōngzuò Bạn phải chú ý đến công việc này
48 合适 héshì Thích hợp
49 这个工作跟你不合适 zhège gōngzuò gēn nǐ bù héshì Công việc này không phù hợp với bạn
50 这条裤子跟你很合适 zhè tiáo kù zǐ gēn nǐ hěn héshì Chiếc quần này vừa vặn với bạn
51 中介 zhōngjiè người Trung gian
52 中介人 zhōngjiè rén Người Trung gian
53 你帮我找一个中介人吧 nǐ bāng wǒ zhǎo yīgè zhōngjiè rén ba Bạn có thể tìm cho tôi một người trung gian
54 公司 gōngsī công ty
55 中介公司 zhōngjiè gōngsī đại lý
56 发现 fāxiàn Tìm thấy
57 你发现了什么?nǐ nǐ fāxiànle shénme?Nǐ bạn đã tìm thấy gì nǐ
58 我发现她是中介人 wǒ fāxiàn tā shì zhōngjiè rén Tôi phát hiện ra rằng cô ấy là người trung gian
59 进步 jìnbù phát triển
60 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù Gần đây bạn đã tiến bộ rất nhiều
61 以前 yǐqián trước
62 以前你在哪儿工作? yǐqián nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Trước đó bạn đã làm việc ở đâu?
63 以前你做什么工作? Yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì trước đây?
64 你我提箱子吧 Nǐ wǒ tí xiāngzi ba Bạn và tôi mang hộp
65 印象 yìnxiàng ấn tượng
66 我的印象很好 wǒ de yìnxiàng hěn hǎo Ấn tượng của tôi là tốt
67 如何 rúhé nó thế nào
68 毫不 háo bù Không có gì
69 我毫不喜欢她 wǒ háo bù xǐhuān tā Tôi không thích cô ấy
70 深刻印象 shēnkè yìnxiàng ấn tượng sâu đậm
71 记忆 jìyì ký ức
72 你的记忆好吗? nǐ de jìyì hǎo ma? Bộ nhớ của bạn thế nào?
73 接触 Jiēchù tiếp xúc
74 你常跟谁接触? nǐ cháng gēn shéi jiēchù? Bạn thường liên hệ với ai?
75 心地 Xīndì Heartland
76 她的心地不好 tā de xīndì bù hǎo Trái tim cô ấy thật tệ
77 她待你好吗? tā dài nǐ hǎo ma? Cô ấy đối xử với bạn như thế nào?
78 乐于助人 Lèyú zhùrén Hữu ích
79 fēn Phút
80 讲故事 jiǎng gùshì kể một câu chuyện
81 由谁讲故事 yóu shéi jiǎng gùshì Ai kể câu chuyện
82 亲身 qīnshēn cá nhân
83 从中 cóngzhōng từ
84 经验 jīngyàn kinh nghiệm
85 你可以从中学到很多东西 nǐ kěyǐ cóng zhōngxué dào hěnduō dōngxī Bạn có thể học được nhiều điều từ
86 向来 xiànglái luôn luôn
87 我向来不抽烟 wǒ xiànglái bu chōuyān Tôi không bao giờ hút thuốc
88 提心吊胆 tíxīndiàodǎn Sợ hãi
89 车轮 chēlún bánh xe
90 夹菜 jiā cài Rau muối
91 铁道 tiědào đường sắt
92 你把她拦住 nǐ bǎ tā lánzhù Bạn ngăn cô ấy lại
93 七手八脚 qī shǒu bā jiǎo Kiêu ngạo
94 热情 rèqíng hăng hái
95 热心 rèxīn nhiệt tâm
96 不时 bùshí Theo thời gian
97 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì Thận trọng
98 急诊 jízhěn Trường hợp khẩn cấp
99 治疗 zhìliáo sự đối xử
100 骨折 gǔzhé gãy xương
101 打石膏 dǎ shígāo Diễn viên
102 痛苦 tòngkǔ đau đớn
103 躺在床上 tǎng zài chuángshàng Nằm ở trên giường
104 非不可 fēi bùkě Phải
105 起初 qǐchū lúc đầu

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập  gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.