HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungHướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 cấp tốc

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 bên dưới là nội dung bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập theo mẫu câu cho sẵn nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Toàn bộ nội dung hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 Thầy Vũ

Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 gồm 96 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 Phiên âm tiếng Trung Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt
1 越南队输了 Yuènán duì shūle Đội Việt nam thua rồi
2 三比一 sān bǐ yī Ba đến một
3 踢球 tī qiú Đá bóng
4 你喜欢踢球吗? nǐ xǐhuān tī qiú ma? Bạn có thích chơi đá bóng không?
5 你别怪她 Nǐ bié guài tā Đừng trách cô ấy
6 浪费 làngfèi chất thải
7 你在浪费我的时间 nǐ zài làngfèi wǒ de shíjiān Bạn đang lãng phí thời gian của tôi
8 射门 shèmén Bắn
9 射进了 shè jìnle Bắn vào
10 要是 yàoshi nếu
11 要是你不工作我就找别人 yàoshi nǐ bù gōngzuò wǒ jiù zhǎo biérén Nếu bạn không làm việc, tôi sẽ tìm người khác
12 她进房间里去了 tā jìn fángjiān lǐ qùle Cô ấy đã vào phòng
13 胜利 shènglì chiến thắng
14 一块 yīkuài cái
15 我们一块喝咖啡吧 wǒmen yīkuài hē kāfēi ba Đi uống cà phê với nhau đi
16 洗澡 xǐzǎo Đi tắm
17 你常几点洗澡? nǐ cháng jǐ diǎn xǐzǎo? Bạn tắm lúc mấy giờ?
18 对手 Duìshǒu phản đối
19 她是我的对手 tā shì wǒ de duìshǒu Cô ấy là đối thủ của tôi
20 数学 shùxué toán học
21 你喜欢学数学吗? nǐ xǐhuān xué shùxué ma? Bạn có thích học toán không?
22 厉害 Lìhài Tuyệt quá
23 她的数学很厉害 tā de shùxué hěn lìhài Cô ấy rất giỏi toán
24 加油 jiāyóu Nào
25 加油站 jiāyóu zhàn khí ga
26 我们要加油 wǒmen yào jiāyóu Chúng tôi muốn làm việc chăm chỉ
27 你的电话在响呢 nǐ de diànhuà zài xiǎng ne Điện thoại của bạn đang đổ chuông
28 听见 tīngjiàn Nghe
29 你听见她说什么吗? nǐ tīngjiàn tā shuō shénme ma? Bạn có nghe thấy cô ấy nói gì không?
30 你醒了吗? Nǐ xǐngle ma? Bạn đã tỉnh?
31 你睡醒了吗?nǐ Nǐ shuì xǐngle ma?Nǐ Bạn đã tỉnh? nǐ
32 急忙 jímáng vội vàng
33 她赶回家 tā gǎn huí jiā Cô ấy vội vàng về nhà
34 爬山 páshān leo núi
35 起来 qǐlái đứng lên
36 你站起来吧 nǐ zhàn qǐlái ba Bạn đứng lên
37 这个事说起来很容易,但是做起来很难 zhège shì shuō qǐlái hěn róngyì, dànshì zuò qǐlái hěn nán Điều này nói thì dễ nhưng làm thì khó
38 你插进去吧 nǐ chā jìn qù ba Bạn cắm vào
39 你拔起来吧 nǐ bá qǐlái ba Bạn kéo nó lên
40 你别推我 nǐ bié tuī wǒ Đừng đẩy tôi
41 你扔给我吧 nǐ rēng gěi wǒ ba Ném nó cho tôi
42 好不 hǎobù Tốt
43 上去 shàngqù Đi lên
44 我们走上去吧 wǒmen zǒu shàngqù ba Đi lên nào
45 她穿着一件白色衬衫 tā chuānzhuó yī jiàn báisè chènshān Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng
46 她拿着一束鲜花 tā názhe yī shù xiānhuā Cô ấy đang cầm một bó hoa
47 行李 xínglǐ Hành lý
48 这是谁的行李 zhè shì shéi de xínglǐ Đây là hành lý của ai
49 收拾 shōushí đóng gói
50 你收拾行李吧 nǐ shōushí xínglǐ ba Bạn đóng gói túi của bạn
51 我等了她半天 wǒ děngle tā bàntiān Tôi đã đợi cô ấy rất lâu
52 整天 zhěng tiān Cả ngày dài
53 今天整天我工作 jīntiān zhěng tiān wǒ gōngzuò Tôi làm việc cả ngày hôm nay
54 联欢会 liánhuān huì Buổi tiệc
55 你参加联欢会吗? nǐ cānjiā liánhuān huì ma? Bạn đang tham dự bữa tiệc?
56 需要 Xūyào nhu cầu
57 她在需要你 tā zài xūyào nǐ Cô ấy cần bạn
58 你有什么需要吗? nǐ yǒu shé me xūyào ma? Bạn cần gì?
59 我有很多需要 Wǒ yǒu hěnduō xūyào Tôi có nhiều nhu cầu
60 英文 yīngwén Tiếng Anh
61 你学英文吗? nǐ xué yīngwén ma? Bạn có học tiếng anh không
62 一首歌 Yī shǒu gē một bài hát
63 流行 liúxíng phổ biến
64 这首歌很流行 zhè shǒu gē hěn liúxíng Bài hát này rất phổ biến
65 歌曲 gēqǔ bài hát
66 民歌 míngē bài hát dân gian
67 你会唱民歌吗? nǐ huì chàng míngē ma? Bạn có thể hát dân ca không?
68 好听 Hǎotīng Đẹp
69 这首歌很好听 zhè shǒu gē hěn hǎotīng Bài hát này rất hay
70 发音 fāyīn cách phát âm
71 你的发音好吗? nǐ de fǎ yīn hǎo ma? Phát âm của bạn có tốt không?
72 你看懂吗? Nǐ kàn dǒng ma? bạn hiểu không?
73 我看不懂 Wǒ kàn bù dǒng Tôi không hiểu
74 熟悉 shúxī Quen thuộc với
75 我很熟悉她 wǒ hěn shúxī tā tôi biết cô ấy rất tốt
76 我很熟悉这个地方 wǒ hěn shúxī zhège dìfāng Tôi quen thuộc với nơi này
77 歌词 gēcí lời bài hát
78 你有这首歌的歌词吗? nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma? Bạn có lời bài hát cho bài hát này?
79 标准 Biāozhǔn Tiêu chuẩn
80 你的发音很标准 nǐ de fǎ yīn hěn biāozhǔn Bạn phát âm khá chuẩn
81 面子 miànzi khuôn mặt
82 她很爱面子 tā hěn àimiànzi Cô ấy yêu khuôn mặt
83 光盘 guāngpán CD
84 这首歌我听了很多次了 zhè shǒu gē wǒ tīngle hěnduō cìle Tôi đã nghe bài hát này nhiều lần
85 你在怕什么? nǐ zài pà shénme? Bạn sợ cái gì?
86 我怕她不来工作 Wǒ pà tā bù lái gōngzuò Tôi sợ cô ấy sẽ không đến làm việc
87 她穿着一双黑色高跟鞋 tā chuānzhuó yīshuāng hēisè gāogēnxié Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót màu đen
88 她在骑着摩托车 tā zài qízhe mótuō chē Cô ấy đang đi xe máy
89 我常听着音乐学汉语 wǒ cháng tīngzhe yīnyuè xué hànyǔ Tôi thường học tiếng Trung bằng cách nghe nhạc
90 她常唱着歌洗澡 tā cháng chàngzhe gē xǐzǎo Cô thường hát và tắm
91 今天上午你给我打电话有什么事? jīntiān shàngwǔ nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà yǒu shé me shì? Có chuyện gì khi bạn gọi cho tôi sáng nay?
92 昨天我上网跟她聊天 Zuótiān wǒ shàngwǎng gēn tā liáotiān Tôi đã nói chuyện với cô ấy trực tuyến ngày hôm qua
93 那就这么定了 nà jiù zhème dìngle Đó là nó
94 房间里有两个人 fángjiān li yǒu liǎng gèrén Có hai người trong phòng
95 前边在开过来一辆车 qiánbian zài kāi guòlái yī liàng chē Một chiếc ô tô đang lao tới phía trước
96 我的书包里有几本书 wǒ de shūbāo li yǒu jǐ běn shū Có một vài cuốn sách trong cặp của tôi

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập  gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.