Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 cấp tốc
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 bên dưới là nội dung bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập theo mẫu câu cho sẵn nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Toàn bộ nội dung hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 gồm 96 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 越南队输了 | Yuènán duì shūle | Đội Việt nam thua rồi |
| 2 | 三比一 | sān bǐ yī | Ba đến một |
| 3 | 踢球 | tī qiú | Đá bóng |
| 4 | 你喜欢踢球吗? | nǐ xǐhuān tī qiú ma? | Bạn có thích chơi đá bóng không? |
| 5 | 你别怪她 | Nǐ bié guài tā | Đừng trách cô ấy |
| 6 | 浪费 | làngfèi | chất thải |
| 7 | 你在浪费我的时间 | nǐ zài làngfèi wǒ de shíjiān | Bạn đang lãng phí thời gian của tôi |
| 8 | 射门 | shèmén | Bắn |
| 9 | 射进了 | shè jìnle | Bắn vào |
| 10 | 要是 | yàoshi | nếu |
| 11 | 要是你不工作我就找别人 | yàoshi nǐ bù gōngzuò wǒ jiù zhǎo biérén | Nếu bạn không làm việc, tôi sẽ tìm người khác |
| 12 | 她进房间里去了 | tā jìn fángjiān lǐ qùle | Cô ấy đã vào phòng |
| 13 | 胜利 | shènglì | chiến thắng |
| 14 | 一块 | yīkuài | cái |
| 15 | 我们一块喝咖啡吧 | wǒmen yīkuài hē kāfēi ba | Đi uống cà phê với nhau đi |
| 16 | 洗澡 | xǐzǎo | Đi tắm |
| 17 | 你常几点洗澡? | nǐ cháng jǐ diǎn xǐzǎo? | Bạn tắm lúc mấy giờ? |
| 18 | 对手 | Duìshǒu | phản đối |
| 19 | 她是我的对手 | tā shì wǒ de duìshǒu | Cô ấy là đối thủ của tôi |
| 20 | 数学 | shùxué | toán học |
| 21 | 你喜欢学数学吗? | nǐ xǐhuān xué shùxué ma? | Bạn có thích học toán không? |
| 22 | 厉害 | Lìhài | Tuyệt quá |
| 23 | 她的数学很厉害 | tā de shùxué hěn lìhài | Cô ấy rất giỏi toán |
| 24 | 加油 | jiāyóu | Nào |
| 25 | 加油站 | jiāyóu zhàn | khí ga |
| 26 | 我们要加油 | wǒmen yào jiāyóu | Chúng tôi muốn làm việc chăm chỉ |
| 27 | 你的电话在响呢 | nǐ de diànhuà zài xiǎng ne | Điện thoại của bạn đang đổ chuông |
| 28 | 听见 | tīngjiàn | Nghe |
| 29 | 你听见她说什么吗? | nǐ tīngjiàn tā shuō shénme ma? | Bạn có nghe thấy cô ấy nói gì không? |
| 30 | 你醒了吗? | Nǐ xǐngle ma? | Bạn đã tỉnh? |
| 31 | 你睡醒了吗?nǐ | Nǐ shuì xǐngle ma?Nǐ | Bạn đã tỉnh? nǐ |
| 32 | 急忙 | jímáng | vội vàng |
| 33 | 她赶回家 | tā gǎn huí jiā | Cô ấy vội vàng về nhà |
| 34 | 爬山 | páshān | leo núi |
| 35 | 起来 | qǐlái | đứng lên |
| 36 | 你站起来吧 | nǐ zhàn qǐlái ba | Bạn đứng lên |
| 37 | 这个事说起来很容易,但是做起来很难 | zhège shì shuō qǐlái hěn róngyì, dànshì zuò qǐlái hěn nán | Điều này nói thì dễ nhưng làm thì khó |
| 38 | 你插进去吧 | nǐ chā jìn qù ba | Bạn cắm vào |
| 39 | 你拔起来吧 | nǐ bá qǐlái ba | Bạn kéo nó lên |
| 40 | 你别推我 | nǐ bié tuī wǒ | Đừng đẩy tôi |
| 41 | 你扔给我吧 | nǐ rēng gěi wǒ ba | Ném nó cho tôi |
| 42 | 好不 | hǎobù | Tốt |
| 43 | 上去 | shàngqù | Đi lên |
| 44 | 我们走上去吧 | wǒmen zǒu shàngqù ba | Đi lên nào |
| 45 | 她穿着一件白色衬衫 | tā chuānzhuó yī jiàn báisè chènshān | Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng |
| 46 | 她拿着一束鲜花 | tā názhe yī shù xiānhuā | Cô ấy đang cầm một bó hoa |
| 47 | 行李 | xínglǐ | Hành lý |
| 48 | 这是谁的行李 | zhè shì shéi de xínglǐ | Đây là hành lý của ai |
| 49 | 收拾 | shōushí | đóng gói |
| 50 | 你收拾行李吧 | nǐ shōushí xínglǐ ba | Bạn đóng gói túi của bạn |
| 51 | 我等了她半天 | wǒ děngle tā bàntiān | Tôi đã đợi cô ấy rất lâu |
| 52 | 整天 | zhěng tiān | Cả ngày dài |
| 53 | 今天整天我工作 | jīntiān zhěng tiān wǒ gōngzuò | Tôi làm việc cả ngày hôm nay |
| 54 | 联欢会 | liánhuān huì | Buổi tiệc |
| 55 | 你参加联欢会吗? | nǐ cānjiā liánhuān huì ma? | Bạn đang tham dự bữa tiệc? |
| 56 | 需要 | Xūyào | nhu cầu |
| 57 | 她在需要你 | tā zài xūyào nǐ | Cô ấy cần bạn |
| 58 | 你有什么需要吗? | nǐ yǒu shé me xūyào ma? | Bạn cần gì? |
| 59 | 我有很多需要 | Wǒ yǒu hěnduō xūyào | Tôi có nhiều nhu cầu |
| 60 | 英文 | yīngwén | Tiếng Anh |
| 61 | 你学英文吗? | nǐ xué yīngwén ma? | Bạn có học tiếng anh không |
| 62 | 一首歌 | Yī shǒu gē | một bài hát |
| 63 | 流行 | liúxíng | phổ biến |
| 64 | 这首歌很流行 | zhè shǒu gē hěn liúxíng | Bài hát này rất phổ biến |
| 65 | 歌曲 | gēqǔ | bài hát |
| 66 | 民歌 | míngē | bài hát dân gian |
| 67 | 你会唱民歌吗? | nǐ huì chàng míngē ma? | Bạn có thể hát dân ca không? |
| 68 | 好听 | Hǎotīng | Đẹp |
| 69 | 这首歌很好听 | zhè shǒu gē hěn hǎotīng | Bài hát này rất hay |
| 70 | 发音 | fāyīn | cách phát âm |
| 71 | 你的发音好吗? | nǐ de fǎ yīn hǎo ma? | Phát âm của bạn có tốt không? |
| 72 | 你看懂吗? | Nǐ kàn dǒng ma? | bạn hiểu không? |
| 73 | 我看不懂 | Wǒ kàn bù dǒng | Tôi không hiểu |
| 74 | 熟悉 | shúxī | Quen thuộc với |
| 75 | 我很熟悉她 | wǒ hěn shúxī tā | tôi biết cô ấy rất tốt |
| 76 | 我很熟悉这个地方 | wǒ hěn shúxī zhège dìfāng | Tôi quen thuộc với nơi này |
| 77 | 歌词 | gēcí | lời bài hát |
| 78 | 你有这首歌的歌词吗? | nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma? | Bạn có lời bài hát cho bài hát này? |
| 79 | 标准 | Biāozhǔn | Tiêu chuẩn |
| 80 | 你的发音很标准 | nǐ de fǎ yīn hěn biāozhǔn | Bạn phát âm khá chuẩn |
| 81 | 面子 | miànzi | khuôn mặt |
| 82 | 她很爱面子 | tā hěn àimiànzi | Cô ấy yêu khuôn mặt |
| 83 | 光盘 | guāngpán | CD |
| 84 | 这首歌我听了很多次了 | zhè shǒu gē wǒ tīngle hěnduō cìle | Tôi đã nghe bài hát này nhiều lần |
| 85 | 你在怕什么? | nǐ zài pà shénme? | Bạn sợ cái gì? |
| 86 | 我怕她不来工作 | Wǒ pà tā bù lái gōngzuò | Tôi sợ cô ấy sẽ không đến làm việc |
| 87 | 她穿着一双黑色高跟鞋 | tā chuānzhuó yīshuāng hēisè gāogēnxié | Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót màu đen |
| 88 | 她在骑着摩托车 | tā zài qízhe mótuō chē | Cô ấy đang đi xe máy |
| 89 | 我常听着音乐学汉语 | wǒ cháng tīngzhe yīnyuè xué hànyǔ | Tôi thường học tiếng Trung bằng cách nghe nhạc |
| 90 | 她常唱着歌洗澡 | tā cháng chàngzhe gē xǐzǎo | Cô thường hát và tắm |
| 91 | 今天上午你给我打电话有什么事? | jīntiān shàngwǔ nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà yǒu shé me shì? | Có chuyện gì khi bạn gọi cho tôi sáng nay? |
| 92 | 昨天我上网跟她聊天 | Zuótiān wǒ shàngwǎng gēn tā liáotiān | Tôi đã nói chuyện với cô ấy trực tuyến ngày hôm qua |
| 93 | 那就这么定了 | nà jiù zhème dìngle | Đó là nó |
| 94 | 房间里有两个人 | fángjiān li yǒu liǎng gèrén | Có hai người trong phòng |
| 95 | 前边在开过来一辆车 | qiánbian zài kāi guòlái yī liàng chē | Một chiếc ô tô đang lao tới phía trước |
| 96 | 我的书包里有几本书 | wǒ de shūbāo li yǒu jǐ běn shū | Có một vài cuốn sách trong cặp của tôi |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

