Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 nội dung chọn lọc
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 giáo trình luyện gõ tiếng Trung mỗi ngày đều cung cấp một bài giảng mới cho các bạn học viên tham khảo và tích lũy kinh nghiệm. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 căn bản Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tự luyện gõ tiếng Trung theo chuyên đề Thầy Vũ
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 gồm 95 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 当做 | Dàngzuò | Như là |
| 2 | 千万 | qiān wàn | Mười triệu |
| 3 | 犹豫 | yóuyù | Do dự |
| 4 | 再三 | zàisān | nhiều lần |
| 5 | 劝说 | quànshuō | truy vấn |
| 6 | 精心 | jīngxīn | Kỹ lưỡng |
| 7 | 迟到 | chídào | Muộn |
| 8 | 往事 | wǎngshì | quá khứ |
| 9 | 由衷 | yóuzhōng | chân thành |
| 10 | 亲身 | qīnshēn | cá nhân |
| 11 | 难忘 | nánwàng | đáng nhớ |
| 12 | 话说 | huàshuō | Nói |
| 13 | 她的话刚说完,她就急忙走了 | tā dehuà gāng shuō wán, tā jiù jímáng zǒule | Vừa dứt lời, cô ta vội vàng đi |
| 14 | 你的话不能这么说 | nǐ dehuà bùnéng zhème shuō | Bạn không thể nói điều đó |
| 15 | 年龄 | niánlíng | tuổi tác |
| 16 | 你多大年龄了? | nǐ duōdà niánlíngle? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 17 | 你知道她的年龄吗? | Nǐ zhīdào tā de niánlíng ma? | Bạn có biết tuổi của cô ấy không? |
| 18 | 关系 | Guānxì | mối quan hệ |
| 19 | 你跟她有什么关系? | nǐ gēn tā yǒu shé me guānxì? | Mối quan hệ của bạn với cô ấy là gì? |
| 20 | 这种关系很复杂 | Zhè zhǒng guānxì hěn fùzá | Mối quan hệ này phức tạp |
| 21 | 今年你多大年龄? | jīnnián nǐ duōdà niánlíng? | Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? |
| 22 | 她有很多关系 | Tā yǒu hěnduō guānxì | Cô ấy có nhiều mối quan hệ |
| 23 | 催促 | cuīcù | Thúc giục |
| 24 | 你别催促我 | nǐ bié cuīcù wǒ | Đừng thúc giục tôi |
| 25 | 你催她赶紧做吧 | nǐ cuī tā gǎnjǐn zuò ba | Bạn thúc giục cô ấy làm điều đó nhanh chóng |
| 26 | 长大 | zhǎng dà | lớn lên |
| 27 | 长大以后你想做什么? | zhǎng dà yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme? | Bạn muốn làm gì khi lớn lên? |
| 28 | 你已经长大了 | Nǐ yǐjīng zhǎng dàle | bạn đã trưởng thành |
| 29 | 口头禅 | kǒutóuchán | Thần chú |
| 30 | 这是她的口头禅 | zhè shì tā de kǒutóuchán | Đây là câu thần chú của cô ấy |
| 31 | 这是河内人的口头禅 | zhè shì hénèi rén de kǒutóuchán | Đây là câu thần chú của người Hà Nội |
| 32 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 33 | 晚上你经常做什么? | wǎnshàng nǐ jīngcháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào buổi tối? |
| 34 | 相反 | Xiāngfǎn | ngược lại |
| 35 | 我和她的爱好完全相反 | wǒ hé tā de àihào wánquán xiāngfǎn | Tôi có những sở thích hoàn toàn trái ngược với cô ấy |
| 36 | 相反她还更高兴 | xiāngfǎn tā hái gèng gāoxìng | Ngược lại, cô ấy vui hơn |
| 37 | 奇怪 | qíguài | lạ lùng |
| 38 | 你不觉得奇怪吗?nǐ | nǐ bù juédé qíguài ma?Nǐ | Bạn có thấy lạ không? nǐ |
| 39 | 我觉得这个事很奇怪 | wǒ juédé zhège shì hěn qíguài | Tôi nghĩ điều này rất lạ |
| 40 | 她的爱好很奇怪 | tā de àihào hěn qíguài | Sở thích của cô ấy thật kỳ lạ |
| 41 | 理解 | lǐjiě | hiểu biết |
| 42 | 你不理解我的意思 | nǐ bù lǐjiě wǒ de yìsi | Bạn không hiểu ý tôi |
| 43 | 希望你能够理解我的情况 | xīwàng nǐ nénggòu lǐjiě wǒ de qíngkuàng | Hy vọng bạn có thể hiểu tình hình của tôi |
| 44 | 你能理解吗? | nǐ néng lǐjiě ma? | Bạn hiểu không? |
| 45 | 我理解不了 | Wǒ lǐjiě bùliǎo | Tôi không thể hiểu |
| 46 | 最近她还懒吗? | zuìjìn tā hái lǎn ma? | Cô ấy dạo này có lười không? |
| 47 | 星期天我喜欢睡懒觉 | Xīngqítiān wǒ xǐhuān shuìlǎnjiào | Tôi thích ngủ muộn vào chủ nhật |
| 48 | 懒惰 | lǎnduò | lười biếng |
| 49 | 你太懒惰了 | nǐ tài lǎnduòle | Bạn quá lười biếng |
| 50 | 她很懒惰 | tā hěn lǎnduò | Cô ấy lười biếng |
| 51 | 后来 | hòulái | một lát sau |
| 52 | 后来她还在你公司工作吗? | hòulái tā hái zài nǐ gōngsī gōngzuò ma? | Sau này cô ấy vẫn làm việc trong công ty của bạn chứ? |
| 53 | 后来她是我的秘书 | Hòulái tā shì wǒ de mìshū | Sau này cô ấy là thư ký của tôi |
| 54 | 看法 | kànfǎ | lượt xem |
| 55 | 你可以说出你的看法吗? | nǐ kěyǐ shuō chū nǐ de kànfǎ ma? | Bạn có thể nói ý kiến của mình? |
| 56 | 你的看法是什么? | Nǐ de kànfǎ shì shénme? | Ý kiến của bạn là gì? |
| 57 | 你有什么看法? | Nǐ yǒu shé me kànfǎ? | Bạn nghĩ sao? |
| 58 | 幸亏 | Xìngkuī | May thay |
| 59 | 幸亏我在家 | xìngkuī wǒ zàijiā | May mắn là tôi đang ở nhà |
| 60 | 幸亏我没有跟代表团去旅游 | xìngkuī wǒ méiyǒu gēn dàibiǎo tuán qù lǚyóu | Rất may là tôi không đi cùng đoàn |
| 61 | 幸亏她没有给我打电话 | xìngkuī tā méiyǒu gěi wǒ dǎ diànhuà | May mắn thay cô ấy không gọi cho tôi |
| 62 | 店铺 | diànpù | cửa tiệm |
| 63 | 我想参观你的店铺 | wǒ xiǎng cānguān nǐ de diànpù | Tôi muốn đến thăm cửa hàng của bạn |
| 64 | 你的店铺在几楼? | nǐ de diànpù zài jǐ lóu? | Cửa hàng của bạn ở tầng mấy? |
| 65 | 我要看你的店铺 | Wǒ yào kàn nǐ de diànpù | Tôi muốn xem cửa hàng của bạn |
| 66 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 67 | 这是一款运动手表 | zhè shì yī kuǎn yùndòng shǒubiǎo | Đây là một chiếc đồng hồ thể thao |
| 68 | 你在戴着什么手表? | nǐ zài dàizhe shénme shǒubiǎo? | Bạn đang đeo đồng hồ nào? |
| 69 | 你刚喊什么?nǐ | Nǐ gāng hǎn shénme?Nǐ | Bạn đã gọi gì? nǐ |
| 70 | 她一口气喝完一瓶啤酒 | tā yī kǒuqì hē wán yī píng píjiǔ | Cô ấy uống hết một chai bia trong một hơi |
| 71 | 你别急 | nǐ bié jí | Đừng lo lắng |
| 72 | 你在急什么? | nǐ zài jí shénme? | Bạn đang vội gì? |
| 73 | 今天我忙得不得了 | Jīntiān wǒ máng dé bùdéle | Hôm nay tôi rất bận |
| 74 | 她急得不得了 | tā jí dé bùdéle | Cô ấy đang vội |
| 75 | 她高兴得不得了 | tā gāoxìng dé bùdéle | Cô ấy đã rất hạnh phúc |
| 76 | 我们坚持先来后到的原则 | wǒmen jiānchí xiānláihòudào de yuánzé | Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc ai đến trước phục vụ trước |
| 77 | 我要买新手表 | wǒ yāomǎi xīn shǒubiǎo | Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới |
| 78 | 你在喊什么? | nǐ zài hǎn shénme? | Bạn đang hét gì vậy? |
| 79 | 一口气 | Yī kǒuqì | Trong một hơi thở |
| 80 | 我在很急 | wǒ zài hěn jí | Tôi đang vội |
| 81 | 急需 | jíxū | nhu cầu khẩn cấp |
| 82 | 不得了 | bùdéle | Kinh khủng |
| 83 | 先来后到 | xiānláihòudào | Ai đến trước |
| 84 | 稍微 | shāowéi | một chút |
| 85 | 请稍等 | qǐng shāo děng | Vui lòng đợi |
| 86 | 你稍等一下 | nǐ shāo děng yīxià | xin vui lòng chờ trong giây lát |
| 87 | 好不容易 | hǎobù róngyì | Cuối cùng |
| 88 | 好不容易我才能找到她的电话号码 | hǎobù róngyì wǒ cáinéng zhǎodào tā de diànhuà hàomǎ | Cuối cùng tôi đã tìm thấy số điện thoại của cô ấy |
| 89 | 好不容易我才能请到她 | hǎobù róngyì wǒ cáinéng qǐng dào tā | Cuối cùng tôi đã có được cô ấy |
| 90 | 工具 | gōngjù | dụng cụ |
| 91 | 工具箱 | gōngjù xiāng | Hộp công cụ |
| 92 | 你需要什么工具? | nǐ xūyào shénme gōngjù? | Bạn cần những dụng cụ gì? |
| 93 | 扒出来 | Bā chūlái | Lấy nó ra |
| 94 | 你会泡茶吗? | nǐ huì pào chá ma? | Bạn có thể pha trà không? |
| 95 | 你泡衣服吧 | Nǐ pào yīfú ba | Bạn may quần áo |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

