HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Trường học Bài 7

Học tiếng Trung theo chủ đề Trường học Bài 7

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cùng Thầy Vũ

Chào các bạn,hôm nay mình xin gửi đến các bạn bài Học tiếng Trung theo chủ đề Trường học Bài 7,đây là nội dung bài học cuối trong chuỗi bài học theo chủ đề Trường học trích từ bộ giáo án bài giảng Tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn nhớ truy cập hoctiengtrungonline.com để không bỏ lỡ bất kì bài học nào nhé.

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Trường học Bài 7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học
稍              Shāo              Một lát
等              děng               Đợi, chờ
布               bù                  Vải
米               mǐ                  Mét, gạo
钱              qián                Tiền
块              kuài                 Đồng, miếng,cục
角               jiǎo                 Hào , sừng, góc ,giác…
分              fēn                   Xu, phút, chia
做              zuò                  Mang, làm, nấu, đóng…
裙子           qúnzi              Váy
行               xíng               Được, đi, giỏi,..
衬衣           chènyī            Áo sơ mi
一共           yīgòng            Tất cả, cộng lại
加上           jiā shàng          Cộng thêm , cộng với
那边儿       nà biān er        Bên kia
交              jiāo                   Trả, nộp
找              zhǎo                 Tìm, trả lại
劳驾           láojià                Làm ơn
火车           huǒchē            Tàu hỏa
站               zhàn                Bến xe,trạm , đứng.
怎么           zěnme             Thế nào, tại sao
远              yuǎn                 Xa
坐              zuò                   Đi (xe), đáp (máy bay)
路               lù                      Đường, ngã , lối…
汽车           qìchē                 Ô tô, xe hơi
到              dào                    Đổ, đổi
地铁           dìtiě                   Tàu điện ngầm
下车           xià chē               Xuống xe
上车          shàng chē           Lên xe
近             jìn                        Gần
往             wǎng                    Đi
约             yuē                       Khoảng, chừng, ước, rả…

1.这个学期学习忙吗? Zhè ge xuéqī xuéxí máng ma? Học kỳ này học có bận không?

 

2.这学期不太忙。 Zhè xuéqī bú tài máng. Học kỳ này không bận lắm.

 

3.经营学的课很难理解吗? Jīngyíngxué de kè hěn nán lǐjiě ma? Môn kinh doanh rất khó hiểu phải không?

 

4.那个老师的课好过。 Nà ge lǎoshī de kè hǎoguò. Giờ học của thầy ấy rất thoải mái.

 

5.下周一的考试你准备好了吗? Xià zhōuyī de kǎoshì nǐ zhǔnbèi hǎo le ma? Cậu chuẩn bị xong cho bài thi tuần sau chưa?

 

6.你计算机考了多少分? Nǐ jìsuànjī kǎo le duōshǎo fēn? Môn tin học cậu thi được mấy điểm?

 

7.一点儿也不容易。 Yìdiǎnr yě bù róngyì. Chẳng dễ chút nào.

 

8.我听说这次考试题目特别难。 Wǒ tīngshuō zhè cì kǎoshì tímù tèbié nán. Mình nghe nói đề thi lần này rất khó.

 

9.我根本没准备。 Wǒ gēnběn méi zhǔnbèi. Mình vẫn chưa chuẩn bị.

 

10.我这次考试不及格。 Wǒ zhè cì kǎoshì bù jígé. Bài thi lần này của mình không đạt yêu cầu.

 

11.我们中许多人没通过。 Wǒmen zhōng xǔduō rén méi tōngguò. Có rất nhiều người trong số chúng ta không thi qua.

 

12.对不起, 我来迟了。 Duìbùqǐ, wǒ lái chí le. Xin lỗi, em đến muộn.

 

13.我的闹钟失灵了。 Wǒ de nàozhōng shīlíng le. Đồng hồ báo thức của em không kêu.

 

14.因为堵车才迟到的。 Yīnwèi dǔchē cái chídào de. Vì tắc đường nên em mới đến muộn.

 

5.我因睡懒觉才迟到的。 Wǒ yīn shuì lǎnjiào cái chídào de. Vì em ngủ quên nên mới đến muộn.

 

16.我不会在迟到了。 Wǒ bú huì zài chídào le. Em sẽ không đến muộn nữa.

 

17.就原谅我一次吧。 Jiù yuánliàng wǒ yí cì ba. Thầy tha cho em một lần này đi.

 

18.我想请假。 Wǒ xiǎng qǐngjià. Em muốn xin nghỉ.

Bài học đến đây là hết,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

 

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất, bao gồm các khóa đào tạo như khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, lớp luyện thi HSK online HSKK online. Tất cả chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 3.0 mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 3.0 mới tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình đào tạo tiếng Trung HSK & HSKKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là chìa khóa giúp học viên nhanh chóng đạt mục tiêu chứng chỉ HSK và HSKK chỉ trong thời gian ngắn nhất kèm theo hiệu quả cao nhất. Ngoài ra, phương pháp đào tạo HSK và HSKK bài bản chuyên sâu chuyên biệt và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là yếu tố then chốt để học viên phát triển toàn diện toàn năng 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK HSKK ứng dụng thực tế theo tình huống. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giữ và TÀNG TRỮ tài sản CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Ngoài ra, tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.