học tiếng trung theo chủ đề mua bán bài 1 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Hiện nay, khi tới bất cứ cửa hàng nào cũng đều có những dịch vụ chăm sóc khách hàng vô cùng chu đáo như: thanh toán, giao hàng, hỗ trợ tư vấn…hay những hoạt động giảm giá vô cùng hấp dẫn. Hôm nay, trung tâm tiếng Trung ChineseMaster sẽ gửi đến các bạn một số từ vựng và mẫu câu cơ bản học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán Bài 1. Tin chắc sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong cuộc sống thường ngày cũng như công việc.

Để tiện cho việc tra cứu bài học theo chủ đề, thầy Vũ đã tổng hợp các bài viết của khóa học online giao tiếp theo chủ đề thông dụng vào bài giảng này, các bạn click vào link để xem và lưu lại học nha:

Tổng hợp các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán Bài 1

Sau đây là nọi dung chi tiết được đăng trên web học tiếng trung online

1109. Ông cần gì?
您要什么?
Nín yào shénme?

1110. Táo bao nhiêu tiền một cân?
苹果多少钱一斤?
Píngguǒ duōshǎo qián yī jīn?

1111. Hai đồng năm hào một cân.
两块五(毛)一件。
Liǎng kuài wǔ (máo) yī jiàn.

1112. Ông cần bao nhiêu?
您要多少?
Nín yào duōshǎo?

1113. Ông còn cần thứ khác không?
您还要别的吗?
Nín hái yào bié de ma?

1114. Tôi muốn mua quýt.
我要买桔子。
Wǒ yāomǎi júzi.

1115. ( Quýt) mắc quá đi.
(桔子)太贵了。
(Júzi) tài guìle.

1116. Ông nếm thử xem!
您尝尝。
Nín cháng cháng.

1117. Ông mua gì?
您买什么?
Nín mǎi shénme?

1118. Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ.
我想买只手表。
Wǒ xiǎng mǎi zhī shǒubiǎo.

1119. Xin cho tôi xem chiếc đồng hồ kia.
请拿那只手给我看看。
Qǐng ná nà zhī shǒu gěi wǒ kàn kàn.

1120. Vâng, mời ông.
好的,请看。
Hǎo de, qǐng kàn.

1121. Cái này sản xuất ở đâu?
这是哪儿制造的?
Zhè shì nǎ’er zhìzào de?

1122. Sản xuất ở Thượng Hải, kiểu mới nhất, thời gian bảo hành là một năm.
那是上海制造的,是最新的款式,有一年的保修期。
Nà shì Shàng Hǎi zhìzào de, shì zuìxīn de kuǎnshì, yǒuyī nián de bǎoxiū qī.

1123. Thế à, vậy bao nhiêu tiền một cái?
是吗,多少钱一只?
Shì ma, duōshǎo qián yī zhǐ?

1124. 10 đô la Mỹ một cái.
十块美元一只。
Shí kuài měiyuán yī zhǐ.

1125. Vâng, vậy tôi mua cái này.
好,那就买这个。
Hǎo, nà jiù mǎi zhège.

1126. Còn mua gì nữa không?
还要买什么吗?
Hái yāomǎi shénme ma?

Trên đây là nội dung bài học ngày hôm nay, hẹn các bạn trong buổi học tiếp theo nhé. Trong quá trình học tiếng Trung có vấn đề gì cần giải đáp các bạn cứ bình luận phía dưới nha.

Trả lời