Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày Tháng Năm

Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày Tháng Năm

by nguyenhongnhung
213 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày Tháng Năm Thầy Vũ ChineMaster
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề ngày tháng năm cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề ngày tháng năm là một chủ đề mới nối tiếp chủ đề thời tiết, đây đều là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Bài này sẽ bắt đầu từ câu 156 đến câu 183. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Phía dưới này bài giảng trong chủ đề học tiếng Trung theo chủ đề thời tiết Bài 1, bạn bấm vào và học nếu như chưa học bài cũ nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

Tài liệu tự học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hàng ngày

Đây đều là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày và được sử dụng rộng rãi, các em lưu ý nội dung bài và ôn luyện nhé!

CHỦ ĐỀ: NGÀY, THÁNG, NĂM

156. Hôm nay thứ mấy ngày mấy, tháng mấy?
今天是几月几号星期几?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào xīngqí jǐ?

157. Hôm nay chủ nhật ngày 9 tháng 2.
今天二月九号星期日。
Jīntiān èr yuè jiǔ hào xīngqīrì.

158. Ngày 2 tháng 9 là ngày lễ gì?
九月二号是什么节日?
Jiǔ yuè èr hào shì shénme jiérì?

159. Ngày 2 tháng 9 là ngàu Quốc khánh Việt Nam.
九月二号是越南国庆节。
Jiǔ yuè èr hào shì Yuè Nán guóqìng jié.

160. Tháng sau là tháng mấy?
下个月是几月份?
Xià gè yuè shì jǐ yuèfèn?

161. Hôm nay là thứ mấy?
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?

162. Ông Đỗ, hôm nay ông không lên lớp sao?
杜先生,今天你不上课吗?
Dù xiānshēng, jīntiān nǐ bù shàngkè ma?

163. Tôi không đi học vì hôm nay là chủ nhật.
我不上课因为今天是星期日。
Wǒ bù shàngkè yīn wéi jīntiān shì xīngqírì.

164. Hôm nay ngày mấy, tháng mấy?
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?

165. Hôm nay ngày 24 tháng 12.
今天是十二月二十四号。
Jīntiān shì shí’èr yuè èrshísì hào.

166. Thiệt sao? Ngày mai là ngày lễ Giáng sinh, phải không?
真的?明天是圣诞节对吗?
Zhēn de? Míngtiān shì shèngdàn jié duì ma?

167. Vâng, ngày mai là ngày lễ Giáng sinh.
对,明天是圣诞节。
Duì, míngtiān shì shèngdàn jié.

168. Sinh nhật của ông ngày mấy, tháng mấy?
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

169. Ngày mai.
明天。
Míngtiān.

170. Sinh nhật của tôi cũng vào ngày mai, thứ hai ngày 25 tháng 12.
我的生日也是明天十二月二十五号星期一。
Wǒ de shēngrì yěshì míngtiān shí’èr yuè èrshíwǔ hào xīngqí yī.

171. Bao giờ ông về Việt Nam?
您什么时候回越南?
Nín shénme shíhòu huí Yuè Nán?

172. Thứ sáu tuần sau tôi về Việt Nam.
我下情期五回越南。
Wǒ xià qíng qī wǔ huí yuènán.

173. Tháng này là tháng gì?
现在是几月份?
Xiànzài shì jǐ yuèfèn?

174. Tháng này là tháng giêng.
这个月是一月份。
Zhège yuè shì yī yuèfèn.

175. Các bạn ấy đám cưới vào ngày mấy âm lịch.
他们农历几月几号结婚?
Tāmen nónglì jǐ yuè jǐ hào jiéhūn?

176. Các bạn ấy đám cưới vào mùng tám âm lịch tháng tới.
他们农历下个月初八结婚。
Tāmen nónglì xià gè yuèchū bā jiéhūn.

177. Gần đây buôn bán thế nào?
近来生意好吗?
Jìnlái shēngyì hǎo ma?

178. Tháng này là mùa bán đắt hàng, làm ăn cũng khá.
这个月是旺季,生意不错。
Zhège yuè shì wàngjì, shēngyì bùcuò.

179. 9 giờ 20 sáng mai tôi đến tìm anh.
明天早上九点二十分我来找你。
Míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn èrshí fēn wǒ lái zhǎo nǐ.

180. Khi nào ông Lý sẽ đến Việt Nam?
李先生什么时候来越南?
Lǐ xiānshēng shénme shíhòu lái Yuè Nán?

181. Ngày 10 tháng 10 ông Lý sẽ tới Việt Nam.
李先生将在十月十日来越南。
Lǐ xiānshēng jiàng zài shí yuè shí rì lái Yuè Nán.

182. Bao giờ ông về Hồng Kông?
您什么时候回香港?
Nín shénme shíhòu huí Xiāng Gǎng?

183. Thứ tư tuần sau tôi về Hồng Kông
我下星期三回香港。
Wǒ xià xīngqísān huí Xiāng Gǎng.

Bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề ngày tháng năm đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn