Từ vựng tiếng Trung May mặc

5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc

Từ vựng tiếng Trung May mặc là mảng từ vựng tiếng Trung rất phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong các công xưởng nhà máy. Hôm nay mình chia sẻ với các bạn một list từ vựng tiếng Trung theo chủ đề may mặc. Các bạn lưu bài chia sẻ này về zalo hoặc facebook học dần nhé.

Sau đây là bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề may mặc.

Các bạn học dần dần các từ vựng tiếng Trung chủ đề may mặc bên dưới nhé, có 174 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề may mặc được Thầy Vũ tổng hợp và biên soạn.

STT Giải nghĩa tiếng Việt Từ vựng tiếng Trung May mặc, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc Phiên âm tiếng Trung
1 Áo cổ tay 有袖衣服 Yǒu xiù yīfú
2 Áo khoác da lông 毛皮外衣 Máopí wàiyī
3 Áo khoác nữ 女式外套 Nǚ shì wàitào
4 Áo len nữ 女式针织衫 Nǚ shì zhēn zhī shān
5 Áo nỉ nữ 女式卫衣、绒衫 Nǚ shì wèi yī, róng shān
6 Áo phông nữ 女式T恤 Nǚ shì T xù
7 Áo sơ mi 衬衫 Chènshān
8 Bàn 台板 Tái bǎn
9 Bàn đạp 压脚踏板 /抬压脚 Yā jiǎo tà bǎn/tái yā jiǎo
10 Bộ cự li 针位组 Zhēn wèi zǔ
11 Bông 全棉 Quán mián
12 Cái loa 喇叭 Lǎbā
13 Cắt vải 載剪 Zài jiǎn
14 Chân bàn 脚架 Jiǎo jià
15 Chân váy 半身裙 Bànshēn qún
16 Chân vịt 押脚 Yā jiǎo
17 Chiều dài tay áo 袖长 xiù cháng
18 Chiều dài váy 裙长 qún cháng
19 Chiều rộng của vai 肩宽 jiān kuān
20 Cổ (áo) 领口 lǐngkǒu
21 Cổ áo 领子 lǐngzi
22 Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu 旗袍领 qípáo lǐng
23 Cổ bẻ 翻领 fānlǐng
24 Cổ chữ U U字领 U zì lǐng
25 Cổ chữ V V字领 V zì lǐng
26 Cổ cứng 硬领 yìng lǐng
27 Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ 小圆领 xiǎo yuán lǐng
28 Cổ mềm 软领 ruǎn lǐng
29 Cổ nhọn 尖领 jiān lǐng
30 Cổ thìa 汤匙领 tāngchí lǐng
31 Cổ thuyền 船龄 chuán líng
32 Cổ vuông 方口领 fāng kǒu lǐng
33 Cửa tay áo, măng sét 袖口 xiù kǒu
34 Dạ hoa văn dích dắc 人字呢 rén zì ní
35 Da lộn 绒面革 róng miàn gé
36 Dáng dài và vừa 中长款 Zhōng cháng kuǎn
37 Đăng ten vàng/bạc 金银花边 jīn yín huābiān
38 Dầu chỉ 线油 Xiàn yóu
39 Dây cu-roa 皮带 Pídài
40 Đường khâu, đường may 线缝 xiàn fèng
41 Đường may 线缝 Xiàn fèng
42 Đường may, đường khâu 针脚 zhēnjiǎo
43 Đường xếp li ở cổ tay áo 衬袖 chèn xiù
44 Giá chỉ 线架 Xiàn jià
45 Hàng công sở nữ OL通勤 Tōngqín
46 Hàng đẹp 精品 Jīngpǐn
47 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
48 Kẹp chỉ 线夹 Xiàn jiā
49 Kích thước lưng áo, vòng eo lưng 腰身 yāoshēn
50 Kiểu 款式 kuǎnshì
51 Kiểu Âu Mỹ 欧美 Ōuměi
52 Kiểu Bohemia 波西米亚 Bō xi mǐ yà
53 Kiểu Dân tộc 民族式 Mínzú shì
54 Kiểu dáng mới 新款 Xīn kuǎn
55 Kiểu dáng mới 新款 Xīnkuǎn
56 Kiểu Hàn Quốc 韩版 Hánbǎn
57 Kiểu Nhật Bản 日系 Rìxì
58 Kiểu quần áo 服装式样 fúzhuāng shìyàng
59 Lai quần 裤腿下部 kùtuǐ xiàbù
60 Linh kiện máy may 缝纫机零件 Féngrènjī língjiàn
61 Lõi khóa 锁芯 Suǒ xīn
62 Lót ngực của áo sơ mi 衬衫的硬前胸 chènshān de yìng qián xiōng
63 Lót vải 垫肩 Diànjiān
64 Lót vai, đệm vai 垫肩 diànjiān
65 Mặt nguyệt 针板 Zhēn bǎn
66 Máy 1 kim (điện tử) 单针(电脑)平机 Dān zhēn (diànnǎo) píng jī
67 Máy 1 kim xén 带刀平缝机 Dài dāo píng fèng jī
68 Máy 2 kim 双针机 Shuāng zhēn jī
69 Máy 2 kim (điện tử) 双针(电脑)机 Shuāng zhēn (diànnǎo) jī
70 Máy bổ túi 开袋机 Kāi dài jī
71 Máy căn sai 橡筋机 Xiàng jīn jī
72 Máy cắt nhám ( cắt dây đai) 断带机 Duàn dài jī
73 Máy chương trình 电子花样机 Diànzǐ huāyàng jī
74 Máy cùi chỏ 曲手机 Qū shǒujī
75 Máy cuốn ống 麦夹机 Mài jiā jī
76 Máy cuốn sườn 滚边机 Gǔnbiān jī
77 Máy đánh bọ 打结机 Dǎ jié jī
78 Máy đính bọ 套结机 Tào jié jī
79 Máy đính cúc 钉扣机 Dīng kòu jī
80 Máy đính nút 钉扣机 Dīng kòu jī
81 Máy ép mếch 压衬机 Yā chèn jī
82 Máy kiểm vải 验布机 Yàn bù jī
83 Máy may 缝纫机 Féngrènjī
84 Máy phân chỉ 分线机 Fēn xiàn jī
85 Máy thùa khuy 锁眼机 Suǒ yǎn jī
86 Máy thùa khuy đầu bằng 平头锁眼机 Píngtóu suǒ yǎn jī
87 Máy thùa khuy đầu tròn 圆头锁眼机 Yuán tóu suǒ yǎn jī
88 Máy tra tay 上袖机 Shàng xiù jī
89 Máy trần đè 绷缝机 Běng fèng jī
90 Máy trần viền 洞洞机 Dòng dòng jī
91 Máy tự động cắt chỉ 自动剪线平车 Zìdòng jiǎn xiàn píng chē
92 Máy vắt gấu 盲逢机 Máng féng jī
93 Máy vắt sổ 包缝机 Bāo fèng jī
94 Máy zigzag 曲折缝系列 Qūzhé fèng xìliè
95 Miếng vải lót cổ áo 领衬 lǐng chèn
96 Miếng vải lót ống tay 袖衬 xiù chèn
97 Móc (chỉ, kim) 钩针 Gōuzhēn
98 Mùa thu 秋季 Qiūjì
99 Nắp túi 口袋盖 kǒudài gài
100 Nhung mịn 平绒 Píngróng
101 Nỉ áo khoác (melton) 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
102 Ổ chao 大釜 Dàfǔ
103 Ống quần 裤腿 kùtuǐ
104 Ống tay 袖孔 xiù kǒng
105 Ống tay áo 袖子 Xiùzi
106 Ồng tay áo 袖子 xiùzi
107 Phân loại 类别 Lèibié
108 Poly 皮带轮 Pídàilún
109 Quần áo 服装 fúzhuāng
110 Quần áo biển 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng
111 Quần áo cắt may bằng máy 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú
112 Quần áo công sở 工作服 gōngzuòfú
113 Quần áo cưới 婚礼服 hūn lǐfú
114 Quần áo da 皮革服装 pígé fúzhuāng
115 Quần áo da 毛皮衣服 Máopí yīfú
116 Quần áo da lông 毛皮衣服 máopí yīfú
117 Quần áo đặt may 定制的服装 dìngzhì de fúzhuāng
118 Quần áo làm bằng vải dầu 油布衣裤 yóu bùyī kù
119 Quần áo may sẵn 现成服装 xiànchéng fúzhuāng
120 Quần áo may thủ công 手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú
121 Quần áo một mầu (quần áo trơn) 单色衣服 dān sè yīfú
122 Quần áo mùa đông 冬装 dōngzhuāng
123 Quần áo mùa hè 夏服 xiàfú
124 Quần áo mùa thu 秋服 qiū fú
125 Quần áo ngủ (pyjamas) 睡衣裤 shuìyī kù
126 Quần áo Tết (mùa xuân) 春装 chūnzhuāng
127 quần jean nữ 女式牛仔裤 Nǚ shì niúzǎikù
128 quần thủng đáy Casual nữ 女式休闲裤 Nǚ shì xiū xián kù
129 quần thủng đáy tất 打底裤 Dǎ dǐ kù
130 Ren 蕾丝 Lěi sī
131 size to 大码 Dà mǎ
132 Sơ mi nữ 女式衬衫 Nǚ shì chènshān
133 Tay áo giả 套袖 tào xiù
134 Tay vòng nách 装袖 zhuāng xiù
135 Thời trang 时装 shízhuāng
136 Thời trang nữ/ size to 大码女装 Dà mǎ nǚzhuāng
137 Thời trang nữ/Đồ đông 秋季女装 Qiū jì nǚ zhuāng
138 Thùa khuy mắt phụng 凤眼机 Fèng yǎn jī
139 Thường phục 变装 biàn zhuāng
140 Tơ lụa 丝绸 Sīchóu
141 Tơ tằm 兼绸 Jiān chóu
142 Trang phục dân tộc 民族服装 mínzú fúzhuāng
143 Trang phục hải quân 海军服装 hǎijūn fúzhuāng
144 Trang phục lễ hội 节日服装 jiérì fúzhuāng
145 Trang phục nông dân 农民服装 nóngmín fúzhuāng
146 Trang phục truyền thống 传统服装 chuántǒng fúzhuāng
147 Túi 口袋 kǒudài
148 Túi áo ngực 上衣胸带 shàngyī xiōng dài
149 Túi áo, quần 口袋 Kǒudài
150 Túi chìm 暗袋 Àn dài
151 Túi có nắp 有盖口袋 yǒu gài kǒudài
152 Túi ngực 胸袋 Xiōng dài
153 Túi nhỏ 表袋 biǎo dài
154 Túi phụ 插袋 Chādài
155 Túi quần 裤袋 kù dài
156 Túi sau quần 裤子后袋 kùzi hòu dài
157 Túi sau váy 裙子后袋 qúnzi hòu dài
158 Túi sườn, túi cạnh 插袋 chādài
159 Túi trong (túi chìm) 暗袋 àn dài
160 Vải bò 牛仔布 Niúzǎi bù
161 Vải bông 面布 Miàn bù
162 Vải Chiffon 雪纺 Xuě fǎng
163 Vải kaki 咔叽布 Kā jī bù
164 Vải Lụa 真丝 Zhēnsī
165 Vải sợi 亚麻 Yàmá
166 Vạt áo 下摆 xiàbǎi
167 Váy Jean 牛仔裙 Niúzǎi qún
168 Váy liền 连衣裙 Lián yī qún
169 Viền 折边 zhé biān
170 Vỏ khóa 锁壳 Suǒ ké
171 Vòng eo 腰围 yāowéi
172 Vòng mông 臀围 tún wéi
173 Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
174 Y phục Trung Quốc 中装 zhōng zhuāng

Trên đây là danh mục từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc, các bạn share về học dần nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài chia sẻ tài liệu học tiếng Trung miễn phí tiếp theo.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.