Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết Bài 1

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết Bài 1

by nguyenhongnhung
345 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết Bài 1
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết bài 1 là một chủ đề mới nối tiếp chủ đề vừa qua về Giới thiệu bản thân, đây đều là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Bài này sẽ bắt đầu từ câu 130 đến câu 155. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Phía dưới này bài giảng trong chủ đề Giới thiệu bản thân bài 2, bạn bấm vào và học nếu như chưa học bài cũ nhé!

Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân Bài 2

Tự học tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết bài 1 cùng thầy Vũ

Đây đều là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày và được sử dụng rộng rãi, các em lưu ý nội dung bài và ôn luyện nhé!

CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

130. Hôm nay thời tiết lạnh thật!
今天天气真冷。
Jīntiān tiānqì zhēn lěng.

131. Vâng, hôm nay lạnh hơn hôm qua.
是啊,今天比昨天冷。
Shì a, jīntiān bǐ zuótiān lěng.

132. Hôm nay dự báo thời tiết thế nào?
今天天气预报怎样?
Jīntiān tiānqì yùbào zěnyàng?

133. Thời tiết rất tốt.
天气很好。
Tiānqì hěn hǎo.

134. Vậy thì tốt quá! Đi hồ Tây được chứ?
那好啊,到西湖去怎么样?
Nà hǎo a, dào Xīhú qù zěnme yàng?

135. Ý kiến hay đấy!
好主意。
Hǎo zhǔyì.

136. Cả buổi sáng trời âm u.
整个上午都是阴天。
Zhěnggè shàngwǔ dōu shì yīn tiān.

137. Bây giờ trời có mưa không?
现在下雨吗?
Xiànzài xià yǔ ma?

138. Trời đã nóng dần.
天气逐渐热起来了。
Tiānqì zhújiàn rè qǐláile.

139. Mùa hè ở đây có nóng không?
这儿的夏天热吗?
Zhèr de xiàtiān rè ma?

140. Mùa hạ ở đó rất oi bức và ẩm ướt.
那里夏天非常闷热,潮湿。
Nàlǐ xiàtiān fēicháng mēnrè, cháoshī.

141. Hôm nay nhiệt độ ngoài trời là bao nhiêu?
今天气温多少?
Jīntiānqìwēn duōshǎo?

142. Nóng lắm, khoảng 36◦C, chỗ bạn có giống ở đây không?
很热,大概三十六度,你们那儿跟这儿一样吗?
Hěn rè, dàgài sānshíliù dù, nǐmen nà’er gēn zhè’er yīyàng ma?

143. Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
今天没有昨天热。
Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.

144. Thời tiết ở Đà Lạt như thế nào?
大叻天气怎么样?
Dà Lè tiān qì zěnme yàng?

145. Ở đây nóng hơn Sa Pa.
这里比沙泼还热。
Zhèlǐ bǐ Shā Pō hái rè.

146. Có vẻ như sắp mưa rồi, đừng quên cầm theo ô.
看来就要下雨了,别忘了把伞带去。
Kàn lái jiù yào xià yǔle, bié wàngle bǎ sǎn dài qù.

147. Cám ơn, tôi không quên đâu.
谢谢,我不会忘的。
Xièxiè, wǒ bù huì wàng de.

148. Mùa hạ và mùa thu mát mẻ.
夏天和秋天很凉爽。
Xiàtiān hé qiūtiān hěn liángshuǎng.

149. Còn mùa xuân thì ấm áp vô cùng.
春天就非常温暖。
Chūntiān jiù fēicháng wēnnuǎn.

150. Đà Lạt có sương mù không?
大叻有雾吗?
Dà Lè yǒu wù ma?

151. Vào mùa đông, sáng sớm sương mù dày đặc.
冬天的大早就有大雾。
Dōngtiān de dà zǎo jiù yǒu dà wù.

152. Chiều nay có thể hửng nắng.
今天下午可能转晴。
Jīntiān xiàwǔ kěnéng zhuǎn qíng.

153. Tôi thích nhất mùa hè.
我最喜欢夏天。
Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān.

154. Hôm nay thời tiết rất nóng.
今天天气很热。
Jīntiān tiānqì hěn rè.

155. Ngày kia có thể nóng hơn.
后天也许更热。
Hòutiān yěxǔ gèng rè.

Bài học đến đây kết thúc, các học viên ôn luyện chăm chỉ nhé!

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn