Thứ Hai, Tháng Tư 15, 2024
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ
00:00
Video thumbnail
Tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ
01:09:56
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ lớp HSKK
01:49:54
Video thumbnail
Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân tiếng Trung Thầy Vũ đào tạo giáo trình Hán ngữ
01:33:28
Video thumbnail
Trung tâm đào tạo tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Master Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình Hán ngữ
01:23:15
Video thumbnail
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ
01:30:23
Video thumbnail
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ
01:31:34
Video thumbnail
Học phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối theo Bộ Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
34:11
Video thumbnail
Lớp tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ HSKK
01:30:34
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ tập 1
01:29:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp bài 3 Chinese Thầy Vũ giảng bài theo giáo trình Hán ngữ tập 1
39:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung cơ bản Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo
01:31:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ 1
01:35:14
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán bài 10 với lộ trình bài bản
01:30:57
Video thumbnail
Tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy lớp giáo trình Hán ngữ 1 bài 2
01:28:36
Video thumbnail
Lớp giao tiếp tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
01:30:43
Video thumbnail
Học tiếng Trung giao tiếp thực dụng tại Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân theo giáo trình Hán ngữ
01:31:30
Video thumbnail
Học phát âm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân theo giáo trình Hán ngữ 1
01:22:22
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Khương Mai Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ dạy giáo trình Hán ngữ HSKK
01:20:49
Video thumbnail
Tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ live giáo trình Hán ngữ 1
01:34:43
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn ChineMaster Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy Hán ngữ
01:34:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ lớp Hán ngữ 1
01:49:41
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1 Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
01:48:42
Video thumbnail
Tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
01:32:55
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ giảng dạy Hán ngữ sơ cấp
01:26:44
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ giảng dạy Hán ngữ sơ cấp
01:29:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp phần 2
01:07:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp phần 1
22:22
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ sơ cấp thực dụng bài số 3
01:36:59
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân Ngõ 250 Thầy Vũ dạy lớp Hán ngữ quyển 1
01:29:26
Video thumbnail
Trung tâm học tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Thầy Vũ đào tạo nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung
01:32:57
Video thumbnail
Học tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ quyển 1
01:29:33
Video thumbnail
Tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
01:31:49
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Chinese Master ChineMaster Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ 1 sơ cấp
01:29:51
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Chinese Master Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 4
01:23:13
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân ChineseMaster Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ 1 về ngữ pháp HSKK
01:30:53
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ sơ cấp bài số 2
01:26:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Hà Nội giáo trình Hán ngữ sơ cấp bài 1 phát âm chuẩn
56:23
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 9 phân tích từ vựng chuyên ngành tiếng Trung kiểm toán ứng dụng
01:35:21
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 8 mẫu câu tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế giáo trình Hán ngữ
01:33:17
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 7 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên biệt
01:31:07
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại Logistics Vận chuyển xuất nhập khẩu bài 7 Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản
01:27:10
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 6 dịch thuật tiếng Trung phiên dịch
01:36:12
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 5 Thầy Vũ đào tạo lớp ngoại thương
24:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung Khương Hạ Khương Đình Thanh Xuân lớp giáo trình Hán ngữ 3 bài 3 Thầy Vũ chủ nhiệm
01:15:18
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 4 Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
47:26
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 6 Thầy Vũ livestream đào tạo khóa học tiếng Trung kế toán thuế
01:32:16
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 3 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
01:16:51
Video thumbnail
Học kế toán thuế tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
HomeHọc tiếng Trung onlineTừ vựng tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Xuất Nhập Khẩu

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu là một mảng kiến thức rất quan trọng trong giao dịch tiếng Trung thương mại và rất cần thiết dành cho bạn nào đang làm việc với đối tác Trung Quốc. Hôm nay Thầy Vũ sẽ chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thông dụng được sử dụng rất nhiều trong các sàn giao dịch thương mại Trung Quốc. Các bạn hãy lưu về học nhé. Lưu ý: bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu mình chỉ chia sẻ trong Zalo thôi, bạn nào cần thì add Zalo Thầy Vũ là 090 468 4983 nhé.

Bạn nào chưa có bảng từ vựng tiếng Trung thương mại thì xem ngay tại link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung may mặc

Bên dưới là những từ vựng tiếng Trung thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu rất hay sử dụng trong các giao dịch thương mại tiếng Trung.

STTGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩuTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩuPhiên âm tiếng Trung từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu
1Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu船边交货(免费船上交货)chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò)
2Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm成本加运费chéngběn jiā yùnfèi
3Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí到岸价(成本, 保险费和运费)dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)
4Bảo hiểm xuất khẩu出口保险chūkǒu bǎoxiǎn
5Bến cảng埠头bùtóu
6Bù giá vàng黄金升水huángjīn shēngshuǐ
7Buôn lậu và gian lận thương mại商业欺诈, 走私shāngyè qīzhà, zǒusī
8Các lô hàng có độ rủi ro cao高风险货物gāo fēngxiǎn huòwù
9Cảng công-ten-nơ货柜港口huòguì gǎngkǒu
10Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu接受除jiēshòu chú
11Chịu phạt被罚bèi fá
12Chịu phạt招致的惩罚zhāozhì de chéngfá
13Chịu phí tổn, chịu chi phí支付费用zhīfù fèiyòng
14Chịu rủi ro承担风险chéngdān fēngxiǎn
15Chịu tổn thất蒙受损失méngshòu sǔnshī
16Chịu trách nhiệm承担责任chéngdān zérèn
17Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)遭受zāoshòu
18Cho hàng vào công-ten-nơ用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà
19Cước chuyên chở hàng hóa实载货吨位shí zài huò dùnwèi
20Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước(衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨(héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn
21Cuống trái khoán未发行的债券wèi fāxíng de zhàiquàn
22Đại lý tàu biển运货代理商yùn huò dàilǐ shāng
23Giấy báo nợ借记报单, 借项通知单jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān
24Giấy chứng nhận thiếu nợ债务凭证, 债务证明书; 借据zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù
25Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa货物原产地证明书huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
26Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa货物原产地证明书huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
27Giấy nợ không có thể chấp无担保的信用债券wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn
28Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)货物(船或飞机装载的)huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)
29Hàng hóa được vận chuyển货运, 货物huòyùn, huòwù
30Hàng hóa mua và bán商品; 货物shāngpǐn; huòwù
31Hành vi nhà cầm quyền国家行为或行动guójiā xíngwéi huò xíngdòng
32Hóa đơn tạm thời估价单, 估价发票gūjià dān, gūjià fāpiào
33Khai báo hàng (để đóng thuế)申报shēnbào
34Khoản cho vay cầm tàu抵押贷款dǐyā dàikuǎn
35Khoản cho vay cầm tàu押船贷款yāchuán dàikuǎn
36Khoản cho vay chi trội贷款dàikuǎn
37Khoản cho vay không có đảm bảo信用贷款, 信用借款xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
38Khoản cho vay không có đảm bảo信用贷款, 信用借款xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
39Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn长期贷款chángqí dàikuǎn
40Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn活期借款, 可随时索还的借款huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn
41Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn短期借款duǎnqí jièkuǎn
42Không thể hủy ngang不能取消的; 不可改变的bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de
43Khu vực sát bến cảng停泊处tíngbó chù
44Mắc nợ借债jièzhài
45Mắc nợ, còn thiếu lại负债的fùzhài de
46Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu离岸价(免费上)lí àn jià (miǎnfèi shàng)
47Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrén
48Người giữ trái khoán信用债券持有人xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén
49Phí bảo hiểm保险费bǎoxiǎn fèi
50Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ保险bǎoxiǎn
51Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận保险公司同意bǎoxiǎn gōngsī tóngyì
52Phí bảo hiểm phụ额外保险费éwài bǎoxiǎn fèi
53Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèi
54Phí bốc dỡ码头工人搬运费mǎtóu gōngrén bānyùn fèi
55Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)装箱单zhuāng xiāng dān
56Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó)附加费用, 额外费用fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng
57Phụ phí bảo hiểm附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèi
58Sự cho vay cầm cố抵押贷款dǐyā dàikuǎn
59Sự cho vay cầm hàng, lưu kho仓库的保险cāngkù de bǎoxiǎn
60Sự cho vay có lãi有息贷款, 息债yǒu xī dàikuǎn, xí zhài
61Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp无担保保险wú dānbǎo bǎoxiǎn
62Sự cho vay tiền贷款资金dàikuǎn zījīn
63Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái借款jièkuǎn
64Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ借方帐目jièfāng zhàng mù
65Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ亏欠, 债务kuīqiàn, zhàiwù
66Sự phát hành trái khoán债券发行zhàiquàn fāxíng
67Sự trả tiền lương实物支付shíwù zhīfù
68Thiên tai. Thiên tai là sức mạnh khó phòng chống được nên tập quán quốc tế xét trường hợp xảy ra thiên tai gây tổn thất tài sản, sinh mệnh hoặc cản trở, thủ tiêu nghĩa vụ của một bên đương sự được qui định bởi một hợp đồng hay cam kết nào đó, thì đương sự ấy được miễn giảm trách nhiệm do trườnt hợp bất khả kháng (force majeure)天灾或自然灾害tiānzāi huò zìrán zāihài
69Thuế nhập khẩu, hải quan关税;海关guānshuì; hǎiguān
70Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)容器, 箱, 匣, 集装箱, 货柜róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì
71Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm计件工资jìjiàn gōngzī
72Tiền cược bán, tiền cược nghịch保费bǎofèi
73Tiền cược mua hoặc bán双期权溢价shuāng qíquán yìjià
74Tiền cược mua, tiền cược thuận为赎回溢价wèi shú huí yìjià
75Tiền lương cố định固定工资gùdìng gōngzī
76Tiền lương công nhật日工资rì gōngzī
77Tiền lương danh nghĩa现金工资xiànjīn gōngzī
78Tiền lương giờ计时工资jìshí gōngzī
79Tiền lương hàng tháng月工资yuè gōngzī
80Tiền lương khoán合同工资hétóng gōngzī
81Tiền lương theo nghiệp vụ岗位工资gǎngwèi gōngzī
82Tiền lương thực tế实际工资shíjì gōngzī
83Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)实际收入shíjì shōurù
84Tiền lương tối đa最大工资zuìdà gōngzī
85Tiền lương tối thiểu最低工资zuìdī gōngzī
86Tiền lương, tiền công工资gōngzī
87Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách额外费用; 保险费; 附加费éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi
88Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn随时可收回的贷款suíshí kě shōuhuí de dàikuǎn
89Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn通知放款,(银行间的)短期贷款tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn
90Tín dụng thư không hủy ngang不可撤销信用证bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng
91Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)信用证xìnyòng zhèng
92Tờ khai hải quan通关申报表格tōngguān shēnbào biǎogé
93Trái khoán chịu tiền lãi cố định固定利息债券gùdìng lìxí zhàiquàn
94Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến渐变利息债券jiànbiàn lìxí zhàiquàn
95Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi可变利率债券kě biàn lìlǜ zhàiquàn
96Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla可转换(公司)债券kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn
97Trái khoán ký danh注册债券zhùcè zhàiquàn
98Trái khoán trả dần赎回债券shú huí zhàiquàn
99Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)运货单; 路单; 运单; 货票yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào
100Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)提货单tíhuò dān
101Vận đơn đã nhận hàng . Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở (Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong已提货的提单yǐ tíhuò de tídān
102Vận đơn hàng không空运单kōngyùn dān
103Việc bốc dỡ (hàng)搬运bānyùn
104Việc gửi hàng装运, 载货量, 装货, 装载的货物zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù

Trên đây là bảng từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu rất thiết yếu dành cho các bạn đang làm việc thường xuyên với đối tác Trung Quốc. Các bạn lưu bài giảng online này về zalo học dần nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên vào bài giảng tiếp theo ngày mai nhé.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Ebook từ vựng tiếng Trung Kế toán

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán là cuốn sách tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung & ebook tiếng Trung được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong Hệ sinh thái học tiếng Trung online miễn phí của Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineMaster toàn diện nhất Việt Nam.