HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5

5/5 - (2 bình chọn)

Tập gõ tiếng Trung trên Win 10 thông dụng

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 là bài giảng cung cấp một số kiến thức cơ bản để các bạn tập gõ tiếng Trung căn bản mỗi ngày, sau đây là nội dung ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chuyên đề gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Khóa học luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 gồm 97 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Tập gõ tiếng Trung online trên Win 10 bằng bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung Quốc tốt  nhất hiện nay, đây cũng là bộ gõ tiếng Trung được nhiều người sử dụng nhất hiện nay Hướng dẫn cách gõ phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ theo bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao
1 汉语语法很难学 Hànyǔ yǔfǎ hěn nán xué Ngữ pháp tiếng Trung khó học
2 你喜欢听音乐吗? nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma? bạn có thích nghe nhạc không?
3 我去银行和邮局 Wǒ qù yínháng hé yóujú Tôi đến ngân hàng và bưu điện
4 你要说什么? nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?
5 说汉语比较容易 Shuō hànyǔ bǐjiào róngyì Nói tiếng Trung dễ dàng hơn
6 我比较喜欢她 wǒ bǐjiào xǐhuān tā Tôi thích cô ấy hơn
7 你喜欢读书吗? nǐ xǐhuān dúshū ma? Bạn có thích đọc?
8 你写汉字吧 Nǐ xiě hànzì ba Bạn viết chữ Hán
9 但是我很忙 dànshì wǒ hěn máng Nhưng tôi bận
10 你给她什么? nǐ gěi tā shénme? Bạn đang tặng gì cho cô ấy?
11 这是我的新女朋友 Zhè shì wǒ de xīn nǚ péngyǒu Đây là bạn gái mới của tôi
12 她是我的新同学 tā shì wǒ de xīn tóngxué Cô ấy là bạn học mới của tôi
13 她是我的新同屋 tā shì wǒ de xīn tóng wū Cô ấy là bạn cùng phòng mới của tôi
14 你的班有多少学生? nǐ de bān yǒu duōshǎo xuéshēng? Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?
15 我的班有三十六个学生 Wǒ de bān yǒu sānshíliù gè xuéshēng Có 36 học sinh trong lớp của tôi
16 你学文学吗? nǐ xué wénxué ma? Bạn có học văn không?
17 学历史难吗? Xué lìshǐ nán ma? Học lịch sử có khó không?
18 学法律很难 Xué fǎlǜ hěn nán Học luật thật khó
19 越南经济很好 yuènán jīngjì hěn hǎo Kinh tế việt nam rất tốt
20 我认识很多老师 wǒ rènshí hěnduō lǎoshī Tôi biết nhiều giáo viên
21 我喜欢买旧书 wǒ xǐhuān mǎi jiùshū Tôi thích mua sách cũ
22 她老了 tā lǎole Cố ấy già rồi
23 你没有什么? nǐ méiyǒu shé me? Bạn chẳng có gì?
24 我没有女朋友 Wǒ méiyǒu nǚ péngyǒu Tôi không có bạn gái
25 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāngzi ma? Bạn có một cái hộp?
26 你的箱子新吗? Nǐ de xiāng zǐ xīn ma? Hộp của bạn là mới?
27 我的箱子很旧 Wǒ de xiāngzi hěn jiù Hộp của tôi rất cũ
28 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
29 新书 xīnshū sách mới
30 旧书 jiùshū Sách cũ
31 新学生 xīn xuéshēng sinh viên mới
32 老学生 lǎo xuéshēng Học sinh cũ
33 重箱子 zhòng xiāngzi Hộp nặng
34 重的箱子 zhòng de xiāngzi Hộp nặng
35 重的 zhòng de Nặng
36 我的箱子是重的 wǒ de xiāngzi shì zhòng de Hộp của tôi nặng
37 我的箱子是黑的 wǒ de xiāngzi shì hēi de Hộp của tôi màu đen
38 我的箱子不是红的 wǒ de xiāngzi bùshì hóng de Hộp của tôi không có màu đỏ
39 红的是我的 hóng de shì wǒ de Cái màu đỏ là của tôi
40 我的是黑的 wǒ de shì hēi de Của tôi màu đen
41 你的箱子轻吗? nǐ de xiāngzi qīng ma? Là hộp đèn của bạn?
42 轻的是我的 Qīng de shì wǒ de Ánh sáng là của tôi
43 你要买什么药? nǐ yāomǎi shénme yào? Bạn định mua thuốc gì?
44 这是什么药? Zhè shì shénme yào? Đây là loại thuốc gì?
45 我买中药和西药 Wǒ mǎi zhōngyào hé xīyào Tôi mua thuốc bắc và thuốc tây
46 我买一斤茶叶 wǒ mǎi yī jīn cháyè Tôi mua một cân trà
47 班里 bān lǐ Lớp học
48 办公室里 bàngōngshì lǐ Trong văn phòng
49 学校里 xuéxiào lǐ ở trường
50 房间里 fángjiān lǐ trong căn phòng
51 你的房间里有几个人? nǐ de fángjiān li yǒu jǐ gèrén? Có bao nhiêu người trong phòng của bạn?
52 日用品 Rìyòngpǐn Nhu cầu thiết yếu hàng ngày
53 超市 chāoshì Siêu thị
54 我去超市买一些日用品 wǒ qù chāoshì mǎi yīxiē rìyòngpǐn Tôi đi siêu thị để mua một số nhu yếu phẩm hàng ngày
55 衣服 yīfú quần áo
56 一件衣服 yī jiàn yīfú Một mảnh quần áo
57 你买几件衣服?nǐ nǐ mǎi jǐ jiàn yīfú?Nǐ Bạn mua bao nhiêu quần áo? nǐ
58 你买衣服给谁?nǐ nǐ mǎi yīfú gěi shéi?Nǐ Bạn mua quần áo cho ai? nǐ
59 你的箱子里有几件衣服? nǐ de xiāngzi li yǒu jǐ jiàn yīfú? Có bao nhiêu quần áo trong vali của bạn?
60 雨伞 Yǔsǎn ô
61 一把雨伞 yī bǎ yǔsǎn Cái ô
62 你有雨伞吗? nǐ yǒu yǔsǎn ma? Bạn có ô không?
63 你有几把雨伞? Nǐ yǒu jǐ bǎ yǔsǎn? Bạn có bao nhiêu cái ô?
64 一瓶啤酒 Yī píng píjiǔ Một chai bia
65 香水 xiāngshuǐ nước hoa
66 一瓶香水 yī píng xiāngshuǐ Một chai nước hoa
67 你的箱子里有香水吗? nǐ de xiāngzi li yǒu xiāngshuǐ ma? Bạn có nước hoa trong hộp của bạn?
68 你卖香水吗? Nǐ mài xiāngshuǐ ma? Bạn có bán nước hoa không?
69 这瓶香水多少钱? Zhè píng xiāngshuǐ duōshǎo qián? Lọ nước hoa này giá bao nhiêu?
70 一本书 Yī běn shū một quyển sách
71 一本词典 yī běn cídiǎn Một cuốn từ điển
72 一本杂志 yī běn zázhì Một tạp chí
73 一张光盘 yī zhāng guāngpán CD
74 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
75 光盘 guāngpán CD
76 我的箱子是新的 wǒ de xiāngzi shì xīn de Hộp của tôi là mới
77 这是谁的包? zhè shì shéi de bāo? Ba lô ai đây?
78 圆珠笔 Yuánzhūbǐ Bút bi
79 你有几支圆珠笔? nǐ yǒu jǐ zhī yuánzhūbǐ? Bạn có bao nhiêu cây bút bi?
80 我有两支铅笔 Wǒ yǒu liǎng zhī qiānbǐ Tôi có hai cây bút chì
81 你常读报纸吗? nǐ cháng dú bàozhǐ ma? Bạn có thường đọc báo không?
82 这是河内地图 Zhè shì hénèi dìtú Đây là bản đồ của Hà Nội
83 这是西贡地图 zhè shì xīgòng dìtú Đây là bản đồ của Sài Gòn
84 这是胡志明市地图 zhè shì húzhìmíng shì dìtú Đây là bản đồ của Thành phố Hồ Chí Minh
85 一把椅子 yī bǎ yǐzi cái ghế
86 你喜欢吃冰淇淋吗? nǐ xǐhuān chī bīngqílín ma? Bạn có thích kem không?
87 你想去厕所吗? Nǐ xiǎng qù cèsuǒ ma? Bạn có muốn đi vệ sinh không?
88 洗手间在哪儿? Xǐshǒujiān zài nǎ’er? Đâu là nhà vệ sinh?
89 经理 Jīnglǐ giám đốc
90 她是我的经理 tā shì wǒ de jīnglǐ Cô ấy là quản lý của tôi
91 你的经理是谁? nǐ de jīnglǐ shì shéi? Quản lý của bạn là ai?
92 好久我不见你 Hǎojiǔ wǒ bùjiàn nǐ Lâu rồi tôi không gặp bạn
93 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ Tam tạm
94 马虎 mǎhǔ cẩu thả
95 我的工作很马虎 wǒ de gōngzuò hěn mǎhǔ Công việc của tôi là cẩu thả
96 最近你的工作好吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
97 最近你的工作怎么样? Zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng? Gần đây công việc của bạn thế nào?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.