Nâng cao khả năng gõ tiếng Trung trên Win 10
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 bài giảng tập hợp những mẫu câu quan trọng cho các bạn học viên luyện gõ tiếng Trung, bên dưới là nội dung chi tiết của buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy phương pháp gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Giảng dạy gõ tiếng Trung trên Win 10 miễn phí
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 5
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 gồm 84 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 từ A đến Z thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin – bộ gõ tiếng Trung hay nhất và phổ biến nhất hiện nay đươc sử dụng bởi rất nhiều người | Hướng dẫn gõ phiên âm tiếng Trung bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input mới nhất được đề xuất bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ | Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung của Thầy Vũ |
| 1 | 最近你还学习汉语吗? | Zuìjìn nǐ hái xuéxí hànyǔ ma? | Bạn đã học tiếng Trung gần đây chưa? |
| 2 | 你刚说什么?nǐ | Nǐ gāng shuō shénme?Nǐ | Bạn vừa nói gì vậy? nǐ |
| 3 | 你刚吃什么? | nǐ gāng chī shénme? | Bạn vừa ăn gì |
| 4 | 你刚喝什么? | Nǐ gāng hē shénme? | Bạn vừa uống gì? |
| 5 | 你刚去哪儿? | Nǐ gāng qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu? |
| 6 | 什么时候 | Shénme shíhòu | Khi nào |
| 7 | 什么时候你开学? | shénme shíhòu nǐ kāixué? | Khi nào bạn bắt đầu đi học? |
| 8 | 明天我的学校开学 | Míngtiān wǒ de xuéxiào kāixué | Trường học của tôi bắt đầu vào ngày mai |
| 9 | 开门 | kāimén | Mở cửa |
| 10 | 你给我开门吧 | nǐ gěi wǒ kāimén ba | Bạn mở cửa cho tôi |
| 11 | 有一点 | yǒu yīdiǎn | Một chút |
| 12 | 我有一点忙 | wǒ yǒu yīdiǎn máng | tôi hơi bận chút |
| 13 | 我的工作有一点多 | wǒ de gōngzuò yǒu yīdiǎn duō | Tôi có nhiều việc hơn một chút |
| 14 | 今天中午你吃什么? | jīntiān zhōngwǔ nǐ chī shénme? | Bạn có gì cho bữa trưa hôm nay? |
| 15 | 饭店 | Fàndiàn | nhà hàng |
| 16 | 饭馆 | fànguǎn | nhà hàng |
| 17 | 今天中午我去饭馆吃饭 | jīntiān zhōngwǔ wǒ qù fànguǎn chīfàn | Tôi đã đến nhà hàng ăn trưa hôm nay |
| 18 | 你常去哪儿吃饭?nǐ | nǐ cháng qù nǎ’er chīfàn?Nǐ | Bạn đi ăn ở đâu? nǐ |
| 19 | 我去食堂吃饭 | wǒ qù shítáng chīfàn | Tôi đã đi ăn trong căng tin |
| 20 | 你吃几个馒头? | nǐ chī jǐ gè mántou? | Bạn ăn bao nhiêu cái bánh? |
| 21 | 你要吃米饭吗? | Nǐ yào chī mǐfàn ma? | Bạn có muốn cơm không? |
| 22 | 你要买什么米? | Nǐ yāomǎi shénme mǐ? | Bạn muốn mua loại gạo nào? |
| 23 | 一碗米饭 | Yī wǎn mǐfàn | Một bát cơm |
| 24 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng |
| 25 | 上午你常吃鸡蛋吗? | shàngwǔ nǐ cháng chī jīdàn ma? | Bạn có thường ăn trứng vào buổi sáng không? |
| 26 | 一碗汤 | Yī wǎn tāng | một bát súp |
| 27 | 鸡蛋汤 | jīdàn tāng | Súp trứng |
| 28 | 你常喝啤酒吗? | nǐ cháng hē píjiǔ ma? | Bạn có thường uống bia không? |
| 29 | 我不喝酒,我喝茶 | Wǒ bù hējiǔ, wǒ hē chá | Tôi không uống, tôi uống trà |
| 30 | 这些人是谁? | zhèxiē rén shì shéi? | Những người này là ai? |
| 31 | 这些人是我的朋友 | Zhèxiē rén shì wǒ de péngyǒu | Những người này là bạn của tôi |
| 32 | 有些人不喝酒 | yǒuxiē rén bù hējiǔ | Một số người không uống |
| 33 | 那些是什么? | nàxiē shì shénme? | Đó là những gì? |
| 34 | 那些人是我的老师 | Nàxiē rén shì wǒ de lǎoshī | Những người đó là giáo viên của tôi |
| 35 | 你喜欢吃饺子吗? | nǐ xǐhuān chī jiǎozi ma? | Bạn có thích ăn bánh bao không? |
| 36 | 你吃几个包子? | Nǐ chī jǐ gè bāozi? | Bạn ăn bao nhiêu cái bánh? |
| 37 | 你常吃面条吗? | Nǐ cháng chī miàntiáo ma? | Bạn có thường ăn mì không? |
| 38 | 方便面 | Fāngbiànmiàn | Mì gói |
| 39 | 你要买什么? | nǐ yāomǎi shénme? | Bạn muốn mua gì? |
| 40 | 我要买水果 | Wǒ yāomǎi shuǐguǒ | Tôi muốn mua trái cây |
| 41 | 你去买苹果吧 | nǐ qù mǎi píngguǒ ba | Bạn đi mua táo |
| 42 | 我要买几斤苹果 | wǒ yāomǎi jǐ jīn píngguǒ | Tôi muốn mua một vài cân táo |
| 43 | 一斤苹果多少钱? | yī jīn píngguǒ duōshǎo qián? | Bao nhiêu một kg táo? |
| 44 | 我七十公斤 | Wǒ qīshí gōngjīn | Tôi bảy mươi kg |
| 45 | 苹果太贵了 | píngguǒ tài guìle | Apple quá đắt |
| 46 | 今天我太忙了 | jīntiān wǒ tài mángle | Hôm nay tôi bận quá |
| 47 | 汉语太难了 | hànyǔ tài nánle | Tiếng trung khó quá |
| 48 | 你去取钱吧 | nǐ qù qǔ qián ba | Bạn đi rút tiền |
| 49 | 你去买水果吧 | nǐ qù mǎi shuǐguǒ ba | Bạn đi mua trái cây |
| 50 | 你回家吧 | nǐ huí jiā ba | Bạn về nhà |
| 51 | 你吃饭吧 | nǐ chīfàn ba | Ăn đi |
| 52 | 你喝啤酒吧 | nǐ hē píjiǔ bā | Bạn uống bia |
| 53 | 今天她买很多水果 | jīntiān tā mǎi hěnduō shuǐguǒ | Hôm nay cô ấy mua rất nhiều hoa quả |
| 54 | 你给我太少了 | nǐ gěi wǒ tài shǎole | Bạn đã cho tôi quá ít |
| 55 | 你还要喝什么? | nǐ hái yào hē shénme? | Bạn sẽ uống gì nữa? |
| 56 | 我还要去玩 | Wǒ hái yào qù wán | Tôi phải đi chơi |
| 57 | 你还要吃什么? | nǐ hái yào chī shénme? | Bạn muốn ăn gì nữa? |
| 58 | 你还要买什么? | Nǐ hái yāomǎi shénme? | Bạn sẽ mua gì khác? |
| 59 | 别的 | Bié de | Khác |
| 60 | 你还要买别的吗? | nǐ hái yāomǎi bié de ma? | Bạn có muốn mua gì khác không? |
| 61 | 我要看别的 | Wǒ yào kàn bié de | Tôi muốn xem khác |
| 62 | 你常吃橘子吗? | nǐ cháng chī júzi ma? | Bạn có thường ăn cam không? |
| 63 | 一斤橘子多少钱? | Yī jīn júzi duōshǎo qián? | Bao nhiêu một cân cam? |
| 64 | 一斤橘子十二块六毛 | Yī jīn júzi shí’èr kuài liù máo | 12 nhân dân tệ cho mỗi pound cam |
| 65 | 怎么 | zěnme | làm sao |
| 66 | 汉语怎么学? | hànyǔ zěnme xué? | Làm thế nào để học tiếng Trung? |
| 67 | 一斤橘子怎么卖? | Yī jīn júzi zěnme mài? | Làm thế nào để bán một cân cam? |
| 68 | 两 | Liǎng | Hai |
| 69 | 两斤橘子 | liǎng jīn júzi | Hai cân cam |
| 70 | 两斤苹果 | liǎng jīn píngguǒ | Hai pound táo |
| 71 | 两个人 | liǎng gèrén | Hai người |
| 72 | 一共多少钱? | yīgòng duōshǎo qián? | Tổng giá là bao nhiêu? |
| 73 | 你给她多少钱? | Nǐ gěi tā duōshǎo qián? | Bạn cho cô ấy bao nhiêu? |
| 74 | 你给我取钱吧 | Nǐ gěi wǒ qǔ qián ba | Bạn rút lại tôi |
| 75 | 你给我买水果吧 | nǐ gěi wǒ mǎi shuǐguǒ ba | Bạn mua trái cây cho tôi |
| 76 | 她找你多少钱? | tā zhǎo nǐ duōshǎo qián? | Cô ấy yêu cầu bạn bao nhiêu? |
| 77 | 她找我八块钱 | Tā zhǎo wǒ bā kuài qián | Cô ấy hỏi tôi tám nhân dân tệ |
| 78 | 今天下午我去办公室找你 | jīntiān xiàwǔ wǒ qù bàngōngshì zhǎo nǐ | Tôi sẽ đến văn phòng để gặp bạn chiều nay |
| 79 | 今天上午我去办公室找老师 | jīntiān shàngwǔ wǒ qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī | Tôi đến văn phòng để tìm một giáo viên sáng nay |
| 80 | 你去办公室要找谁? | nǐ qù bàngōngshì yào zhǎo shéi? | Bạn đang tìm ai trong văn phòng? |
| 81 | 你要换钱吗? | Nǐ yào huànqián ma? | Bạn có muốn đổi tiền không? |
| 82 | 你要换人民币 | Nǐ yào huàn rénmínbì | Bạn muốn đổi RMB |
| 83 | 我要换两万人民币 | wǒ yào huàn liǎng wàn rénmínbì | Tôi muốn đổi 20.000 RMB |
| 84 | 我要换一万八千美元 | wǒ yào huàn yī wàn bāqiān měiyuán | Tôi muốn đổi 18.000 đô la |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

