Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Tài liệu gõ tiếng Trung trên Win 10 bổ ích

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 là bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn để các bạn có thể luyện gõ tiếng Trung mỗi ngày, sau đây là nội dung chi tiết của buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiết học luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Nâng cao kĩ năng gõ tiếng Trung trên Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 gồm 43 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Tập gõ tiếng Trung online trên Win 10 bằng bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin bộ gõ tiếng Trung tốt nhất hay nhất và không thể thiếu cho máy tính của bạn Luyện gõ phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ
1 这是我的责任 Zhè shì wǒ de zérèn Đó là trách nhiệm của tôi
2 好记忆 hǎo jìyì Trí nhớ tốt
3 名牌 míngpái thương hiệu nổi tiếng
4 你喜欢用名牌的产品吗? nǐ xǐhuān yòng míngpái de chǎnpǐn ma? Bạn thích sử dụng sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng?
5 名牌的价格往往很高 Míngpái de jiàgé wǎngwǎng hěn gāo Giá của các thương hiệu nổi tiếng thường cao
6 这是名牌的产品,她却不喜欢 zhè shì míngpái de chǎnpǐn, tā què bù xǐhuān Đây là một sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng, nhưng cô ấy không thích nó
7 参加 cānjiā tham gia
8 你参加几次面试了? nǐ cānjiā jǐ cì miànshìle? Bạn đã tham dự bao nhiêu cuộc phỏng vấn?
9 你参加公司的产品展览会吗? Nǐ cānjiā gōngsī de chǎnpǐn zhǎnlǎn huì ma? Bạn có tham gia triển lãm sản phẩm của công ty không?
10 你的公司有多少经理? Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo jīnglǐ? Công ty của bạn có bao nhiêu người quản lý?
11 业务培训 Yèwù péixùn Đào tạo kinh doanh
12 你参加公司的业务培训课吗? nǐ cānjiā gōngsī de yèwù péixùn kè ma? Bạn có tham gia các khóa đào tạo kinh doanh của công ty không?
13 有多少人参加这次培训课? Yǒu duōshǎo rén shēn jiā zhè cì péixùn kè? Có bao nhiêu người tham gia khóa đào tạo này?
14 学习汉语的时候,一方面要多说,另一方面要多听 Xuéxí hànyǔ de shíhòu, yī fāngmiàn yào duō shuō, lìng yī fāngmiàn yào duō tīng Khi học tiếng Trung, bạn nên nói nhiều hơn một mặt và nghe nhiều hơn.
15 一方面她得到同事的帮助,另一方面她得到老板的照顾 yī fāngmiàn tā dédào tóngshì de bāngzhù, lìng yī fāngmiàn tā dédào lǎobǎn de zhàogù Một mặt cô được đồng nghiệp giúp đỡ, mặt khác được sếp quan tâm.
16 在中国学习,一方面我可以学汉语,另一方面我可以交很多中国朋友 zài zhōngguó xuéxí, yī fāngmiàn wǒ kěyǐ xué hànyǔ, lìng yī fāngmiàn wǒ kěyǐ jiāo hěnduō zhōngguó péngyǒu Học ở Trung Quốc, một mặt tôi có thể học tiếng Trung, mặt khác tôi có thể kết bạn với nhiều người Trung Quốc
17 去中国旅行的目的,一方面是了解中国文化,另一方面是跟中国人交朋友 qù zhōngguó lǚxíng de mùdì, yī fāngmiàn shì liǎojiě zhōngguó wénhuà, lìng yī fāngmiàn shì gēn zhōngguó rén jiāo péngyǒu Mục đích đi du lịch Trung Quốc một mặt là tìm hiểu văn hóa Trung Quốc, mặt khác là để kết bạn với người Trung Quốc.
18 我对去旅行很感兴趣 wǒ duì qù lǚxíng hěn gǎn xìngqù Tôi rất thích đi du lịch
19 你对什么感兴趣?nǐ nǐ duì shénme gǎn xìngqù?Nǐ Bạn quan tâm đến điều gì? nǐ
20 我对这个工作没有兴趣 wǒ duì zhège gōngzuò méiyǒu xìngqù Tôi không quan tâm đến công việc này
21 增进友谊 zēngjìn yǒuyì Cải thiện mối quan hệ
22 友好关系 yǒuhǎo guānxì Quan hệ thân thiện
23 通过业务培训课,我们可以增进友好关系 tōngguò yèwù péixùn kè, wǒmen kěyǐ zēngjìn yǒuhǎo guānxì Thông qua các khóa đào tạo kinh doanh, chúng tôi có thể tăng cường quan hệ hữu nghị
24 增进互相了解 zēngjìn hùxiāng liǎojiě Tăng cường hiểu biết lẫn nhau
25 她是公司的副经理 tā shì gōngsī de fù jīnglǐ Cô ấy là phó giám đốc của công ty
26 之前 zhīqián trước
27 吃饭之前,你不应该喝咖啡 chīfàn zhīqián, nǐ bù yìng gāi hē kāfēi Bạn không nên uống cà phê trước khi ăn
28 回家之前,我常留在办公室里工作 huí jiā zhīqián, wǒ cháng liú zài bàngōngshì lǐ gōngzuò Trước khi về nhà, tôi thường ở lại văn phòng để làm việc
29 喝酒之前,你应该吃一点东西 hējiǔ zhīqián, nǐ yīnggāi chī yīdiǎn dōngxī Bạn nên ăn gì đó trước khi uống
30 重任 zhòngrèn Nhiệm vụ quan trọng
31 你担任得了这个重任吗? nǐ dānrèn déliǎo zhège zhòngrèn ma? Bạn có thể xử lý nhiệm vụ quan trọng này không?
32 你担任得了什么工作? Nǐ dānrèn déliǎo shénme gōngzuò? Bạn có công việc gì?
33 你想担任这次任务吗? Nǐ xiǎng dānrèn zhè cì rènwù ma? Bạn có muốn nhận nhiệm vụ này không?
34 担当 Dāndāng Gánh vác, đảm nhiệm
35 谁担当这个任务? shéi dāndāng zhège rènwù? Ai đảm nhận nhiệm vụ này?
36 我们要打好基层 Wǒmen yào dǎ hǎo jīcéng Chúng ta phải đặt một nền tảng tốt
37 基层工作 jīcéng gōngzuò Công việc cơ sở
38 基础 jīchǔ nền tảng
39 基础知识 jīchǔ zhīshì Kiến thức cơ bản
40 你只要做好基层工作就可以了 nǐ zhǐyào zuò hǎo jīcéng gōngzuò jiù kěyǐle Bạn chỉ cần làm những công việc cơ bản
41 你担任得了销售经理吗? nǐ dānrèn déliǎo xiāoshòu jīnglǐ ma? Bạn có thể là một giám đốc bán hàng?
42 你需要慢慢积累知识 Nǐ xūyào màn man jīlěi zhīshì Bạn cần tích lũy kiến ​​thức từ từ
43 通过多年工作,我积累了很多经验 tōngguò duōnián gōngzuò, wǒ jīlěile hěnduō jīngyàn Qua nhiều năm làm việc, tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Trả lời