Khóa học gõ tiếng Trung trên Win 10 miễn phí
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện gõ tiếng Trung trên Win 10, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy lớp học gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tự luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 gồm 56 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Tập gõ tiếng Trung online trên Win 10 bằng bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin bộ gõ tiếng Trung tốt nhất hay nhất và không thể thiếu cho máy tính của bạn | Luyện gõ phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ |
| 1 | 你常喝什么牛奶? | Nǐ cháng hē shénme niúnǎi? | Bạn thường uống sữa gì? |
| 2 | 羊奶 | Yáng nǎi | Sữa dê |
| 3 | 酸奶 | suānnǎi | Sữa chua |
| 4 | 你常喝什么奶? | nǐ cháng hē shénme nǎi? | Bạn thường uống loại sữa nào? |
| 5 | 草木 | Cǎomù | Thảm thực vật |
| 6 | 每天早上我常喝草木奶 | měitiān zǎoshang wǒ cháng hē cǎomù nǎi | Tôi thường uống sữa thảo mộc vào mỗi buổi sáng |
| 7 | 我很喜欢学汉语,不过我没有时间 | wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ, bùguò wǒ méiyǒu shíjiān | Tôi thích học tiếng Trung, nhưng tôi không có thời gian |
| 8 | 工作很好,但我有新工作了 | gōngzuò hěn hǎo, dàn wǒ yǒu xīn gōngzuòle | Làm việc tốt, nhưng tôi có một công việc mới |
| 9 | 课间 | kè jiān | Giữa các lớp học |
| 10 | 课间你常去哪儿? | kè jiān nǐ cháng qù nǎ’er? | Bạn đi đâu trong giờ học? |
| 11 | 课间我常去小便 | Kè jiān wǒ cháng qù xiǎobiàn | Tôi thường đi tiểu giữa các lớp học |
| 12 | 课间我常去吃一点东西 | kè jiān wǒ cháng qù chī yīdiǎn dōngxī | Tôi thường ăn gì đó trong giờ học |
| 13 | 一块蛋糕 | yīkuài dàngāo | một miếng bánh |
| 14 | 课间我常去吃点心 | kè jiān wǒ cháng qù chī diǎnxīn | Tôi thường đi ăn nhẹ giữa các lớp học |
| 15 | 几点你吃点心? | jǐ diǎn nǐ chī diǎnxīn? | Mấy giờ bạn ăn vặt? |
| 16 | 我常六点吃点心 | Wǒ cháng liù diǎn chī diǎnxīn | Tôi thường ăn vặt lúc sáu giờ |
| 17 | 从来我不抽烟 | cónglái wǒ bù chōuyān | Tôi không bao giờ hút thuốc |
| 18 | 好久我不抽烟 | hǎojiǔ wǒ bù chōuyān | Lâu rồi tôi không hút thuốc |
| 19 | 从来我没有这个习惯 | cónglái wǒ méiyǒu zhège xíguàn | Tôi chưa bao giờ có thói quen này |
| 20 | 午觉 | wǔjiào | Ngủ trưa |
| 21 | 你常睡午觉吗? | nǐ cháng shuì wǔjiào ma? | Bạn có thường ngủ trưa không? |
| 22 | 我常在公司睡午觉 | Wǒ cháng zài gōngsī shuì wǔjiào | Tôi thường ngủ trưa ở công ty |
| 23 | 你睡午觉多长时间? | nǐ shuì wǔjiào duō cháng shíjiān? | Bạn ngủ trưa trong bao lâu? |
| 24 | 我不常睡午觉 | Wǒ bù cháng shuì wǔjiào | Tôi không ngủ trưa thường xuyên |
| 25 | 不睡午觉我觉得不舒服 | bù shuì wǔjiào wǒ juédé bú shūfú | Tôi cảm thấy ốm mà không chợp mắt |
| 26 | 午觉很重要 | wǔjiào hěn zhòngyào | Giấc ngủ ngắn là quan trọng |
| 27 | 你会游泳吗? | nǐ huì yóuyǒng ma? | Bạn có biết bơi? |
| 28 | 每人要会游泳 | Měi rén yào huì yóuyǒng | Mọi người đều có thể bơi |
| 29 | 周末我常跟朋友去游泳 | zhōumò wǒ cháng gēn péngyǒu qù yóuyǒng | Tôi thường đi bơi với bạn bè của tôi vào cuối tuần |
| 30 | 你常去哪儿游泳? | nǐ cháng qù nǎr yóuyǒng? | Bạn đi bơi ở đâu? |
| 31 | 我想报名学游泳 | Wǒ xiǎng bàomíng xué yóuyǒng | Tôi muốn đăng ký học bơi |
| 32 | 你常游几个小时泳? | nǐ cháng yóu jǐ gè xiǎoshí yǒng? | Bạn bơi bao nhiêu giờ? |
| 33 | 我常游一个小时泳 | Wǒ cháng yóu yīgè xiǎoshí yǒng | Tôi thường bơi trong một giờ |
| 34 | 晚上我常去散一会步 | wǎnshàng wǒ cháng qù sàn yī huǐ bù | Tôi thường đi dạo vào ban đêm |
| 35 | 你常复习功课吗? | nǐ cháng fùxí gōngkè ma? | Bạn có thường xem lại bài tập về nhà không? |
| 36 | 复习功课让我进步很快 | Fùxí gōngkè ràng wǒ jìnbù hěn kuài | Xem lại bài tập về nhà giúp tôi tiến bộ nhanh chóng |
| 37 | 今天你的功课多吗? | jīntiān nǐ de gōngkè duō ma? | Bạn có rất nhiều bài tập về nhà hôm nay? |
| 38 | 你复习功课了吗? | Nǐ fùxí gōngkèle ma? | Bạn đã xem lại bài tập của mình chưa? |
| 39 | 常复习功课可以让我久记 | Cháng fùxí gōngkè kěyǐ ràng wǒ jiǔ jì | Thường xuyên xem lại bài tập về nhà có thể khiến tôi nhớ rất lâu |
| 40 | 记住 | jì zhù | nhớ lại |
| 41 | 你要记住她的手机号 | nǐ yào jì zhù tā de shǒujī hào | Bạn phải nhớ số điện thoại của cô ấy |
| 42 | 你记住了吗? | nǐ jì zhùle ma? | Bạn có nhớ? |
| 43 | 我早就记住了 | Wǒ zǎo jiù jì zhùle | tôi nhớ |
| 44 | 你能记她的手机号码? | nǐ néng jì tā de shǒujī hàomǎ? | Bạn có thể nhớ số điện thoại di động của cô ấy không? |
| 45 | 一般周末你在家做什么? | Yībān zhōumò nǐ zàijiā zuò shénme? | Bạn thường làm gì ở nhà vào cuối tuần? |
| 46 | 一般我在家学汉语 | Yībān wǒ zàijiā xué hànyǔ | Nói chung tôi học tiếng Trung ở nhà |
| 47 | 一般你吃什么菜? | yībān nǐ chī shénme cài? | Bạn thường ăn loại thực phẩm nào? |
| 48 | 一般你喝什么啤酒? | Yībān nǐ hē shénme píjiǔ? | Bạn thường uống loại bia nào? |
| 49 | 特别 | Tèbié | đặc biệt |
| 50 | 我很一般 | wǒ hěn yībān | Tôi trung bình |
| 51 | 感谢你帮助我 | gǎnxiè nǐ bāngzhù wǒ | Cảm ơn vì đã giúp tôi |
| 52 | 非常感谢你 | fēicháng gǎnxiè nǐ | Cảm ơn rât nhiều |
| 53 | 你感谢我什么事? | nǐ gǎnxiè wǒ shénme shì? | Bạn cảm ơn tôi vì điều gì? |
| 54 | 你不用感谢我 | Nǐ bùyòng gǎnxiè wǒ | Bạn không cần phải cảm ơn tôi |
| 55 | 那是我的工作 | nà shì wǒ de gōngzuò | Đó là công việc của tôi |
| 56 | 责任 | zérèn | nhiệm vụ |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

