Toàn bộ cách gõ tiếng Trung trên Win 10
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 14 là bộ tài liệu luyện gõ tiếng Trung mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn, bên dưới là nội dung bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tài liệu luyện gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 13
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 14 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 14 gồm 67 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay | Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ |
| 1 | 我对你没有信心 | Wǒ duì nǐ méiyǒu xìnxīn | Tôi không có niềm tin vào bạn |
| 2 | 隔壁 | gébì | Vách bên |
| 3 | 她住在隔壁 | tā zhù zài gébì | Cô ấy sống bên cạnh, cô ta sống ở vách bên tường |
| 4 | 你去隔壁找她吧 | nǐ qù gébì zhǎo tā ba | Bạn đi tìm cô ấy ở vách bên, bạn đi tìm cô ta ở bên cạnh |
| 5 | 现在请你做出选择 | xiànzài qǐng nǐ zuò chū xuǎnzé | Bây giờ hãy đưa ra lựa chọn của bạn |
| 6 | 你的选择是什么? | nǐ de xuǎnzé shì shénme? | Sự lựa chọn của bạn là gì? |
| 7 | 现在我没有别的选择 | xiànzài wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé | Bây giờ tôi không có lựa chọn nào khác |
| 8 | 为什么你选择这个工作? | wèishéme nǐ xuǎnzé zhège gōngzuò? | Tại sao bạn lại chọn công việc này? |
| 9 | 另外,我还想开发河内市场 | Lìngwài, wǒ hái xiǎng kāifā hénèi shìchǎng | Ngoài ra, tôi cũng muốn phát triển thị trường Hà Nội |
| 10 | 红色是中国的喜庆颜色 | hóngsè shì zhōngguó de xǐqìng yánsè | Màu đỏ là màu lễ hội của Trung Quốc |
| 11 | 你点蜡烛吧 | nǐ diǎn làzhú ba | Bạn thắp một ngọn nến |
| 12 | 今天就算你走红 | jīntiān jiùsuàn nǐ zǒuhóng | Ngay cả khi bạn trở nên nổi tiếng ngày hôm nay |
| 13 | 你需要干脆这件事 | nǐ xūyào gāncuì zhè jiàn shì | Bạn cần phải làm điều đó |
| 14 | 你干脆把事情直说吧 | nǐ gāncuì bǎ shìqíng zhí shuō ba | Chỉ cần nói trực tiếp vấn đề |
| 15 | 你干脆决定吧 | nǐ gāncuì juédìng ba | Bạn quyết định dứt khoát đi |
| 16 | 红眼病 | hóngyǎnbìng | Mắt hồng |
| 17 | 她常有红眼病 | tā cháng yǒu hóngyǎnbìng | Cô ấy thường có đôi mắt màu hồng |
| 18 | 在中国黄色是尊贵的颜色 | zài zhōngguó huángsè shì zūnguì de yánsè | Màu vàng là màu cao quý ở Trung Quốc |
| 19 | 中国最后的皇帝是谁? | zhōngguó zuìhòu de huángdì shì shéi? | Ai là hoàng đế cuối cùng của Trung Quốc? |
| 20 | 这里禁止拍摄 | Zhèlǐ jìnzhǐ pāishè | Quay phim bị cấm ở đây |
| 21 | 办公室里禁止吸烟 | bàngōngshì lǐ jìnzhǐ xīyān | Không hút thuốc trong văn phòng |
| 22 | 这里禁止停车 | zhèlǐ jìnzhǐ tíngchē | Không có bãi đậu xe ở đây |
| 23 | 这类产品我们店不卖 | zhè lèi chǎnpǐn wǒmen diàn bù mài | Loại sản phẩm này không được bán trong cửa hàng của chúng tôi |
| 24 | 同类的产品价格不一定一样 | tónglèi de chǎnpǐn jiàgé bù yīdìng yīyàng | Giá của các sản phẩm tương tự không nhất thiết phải giống nhau |
| 25 | 我和她组成一队 | wǒ hé tā zǔchéng yī duì | Tôi đã thành lập một đội với cô ấy |
| 26 | 这个产品有哪些成分组成 | zhège chǎnpǐn yǒu nǎxiē chéngfèn zǔchéng | Các thành phần của sản phẩm này là gì |
| 27 | 一个机器由许多零件组成 | yīgè jīqì yóu xǔduō língjiàn zǔchéng | Một máy gồm nhiều bộ phận |
| 28 | 你是不是在有黑心? | nǐ shì bùshì zài yǒu hēixīn? | Bạn đang có một trái tim đen? |
| 29 | 你不应该跟黑社会交往 | Nǐ bù yìng gāi gēn hēishèhuì jiāowǎng | Bạn không nên liên kết với thế giới ngầm |
| 30 | 昨天晚上电视里放了黑手电影 | zuótiān wǎnshàng diànshì lǐ fàngle hēishǒu diànyǐng | Có một bộ phim mafia trên TV tối qua |
| 31 | 她的心里很丑恶 | tā de xīnlǐ hěn chǒu’è | Trái tim cô ấy thật xấu xí |
| 32 | 最近城市里的犯罪分子减少了很多 | zuìjìn chéngshì lǐ de fànzuì fēnzǐ jiǎnshǎole hěnduō | Số lượng tội phạm trên địa bàn thành phố gần đây đã giảm nhiều |
| 33 | 连一个字我也不会 | lián yīgè zì wǒ yě bù huì | Tôi thậm chí không thể biết một từ |
| 34 | 我想了解西贡的市场 | wǒ xiǎng liǎojiě xīgòng de shìchǎng | Tôi muốn biết thị trường ở sài gòn |
| 35 | 我叫她这样做,她偏偏那样做 | wǒ jiào tā zhèyàng zuò, tā piānpiān nàyàng zuò | Tôi đã bảo cô ấy làm điều đó, cô ấy chỉ làm vậy |
| 36 | 她偏偏喜欢做这个工作 | tā piānpiān xǐhuān zuò zhège gōngzuò | Cô ấy chỉ thích làm công việc này |
| 37 | 她常到最后才出现 | tā cháng dào zuìhòu cái chūxiàn | Cô ấy thường không xuất hiện cho đến khi kết thúc |
| 38 | 你别这么突然出现在我面前 | nǐ bié zhème túrán chūxiànzài wǒ miànqián | Đừng xuất hiện trước mặt tôi quá đột ngột |
| 39 | 你怎么现在才出现? | nǐ zěnme xiànzài cái chūxiàn? | Tại sao bạn lại xuất hiện bây giờ? |
| 40 | 我们去花园散心吧 | Wǒmen qù huāyuán sànxīn ba | Hãy ra vườn để thư giãn đi |
| 41 | 你队的口号是什么? | nǐ duì de kǒuhào shì shénme? | Khẩu hiệu của đội bạn là gì? |
| 42 | 我们需要尽快绿化环境 | Wǒmen xūyào jǐnkuài lǜhuà huánjìng | Chúng ta cần làm xanh môi trường càng sớm càng tốt |
| 43 | 营养食品 | yíngyǎng shípǐn | Thực phẩm bổ dưỡng |
| 44 | 速冻食品 | sùdòng shípǐn | Thức ăn đông lạnh |
| 45 | 冷冻食品 | lěngdòng shípǐn | Thức ăn đông lạnh |
| 46 | 冰箱里没有食品了 | bīngxiāng lǐ méiyǒu shípǐnle | Không có thức ăn trong tủ lạnh |
| 47 | 现在环境越来越污染 | xiàn zài huánjìng yuè lái yuè wūrǎn | Hiện nay môi trường ngày càng ô nhiễm |
| 48 | 城市的空气很污染 | chéngshì de kōngqì hěn wūrǎn | Không khí ở thành phố rất ô nhiễm |
| 49 | 水源被污染 | shuǐyuán bèi wūrǎn | Nguồn nước bị ô nhiễm |
| 50 | 你戴上帽子吧 | nǐ dài shàng màozi ba | Bạn đội một chiếc mũ |
| 51 | 我怀疑她有外遇 | wǒ huáiyí tā yǒu wàiyù | Tôi nghi ngờ cô ấy ngoại tình |
| 52 | 最近你有多少外遇? | zuìjìn nǐ yǒu duōshǎo wàiyù? | Bạn đã có bao nhiêu cuộc tình gần đây? |
| 53 | 红色象征着生意红火 | Hóngsè xiàngzhēngzhe shēngyì hónghuo | Màu đỏ tượng trưng cho kinh doanh phát triển vượt bậc |
| 54 | 鸽子是和平的象征 | gēzi shì hépíng de xiàngzhēng | Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình |
| 55 | 我公司的员工很忠诚 | wǒ gōngsī de yuángōng hěn zhōngchéng | Nhân viên của công ty tôi trung thành |
| 56 | 她没有忠诚心 | tā méiyǒu zhōngchéng xīn | Cô ấy không trung thành |
| 57 | 她是一个又忠诚又忠厚的人 | tā shì yīgè yòu zhōngchéng yòu zhōnghòu de rén | Cô là một người trung thành và trung thành |
| 58 | 她的性格很正直 | tā dì xìnggé hěn zhèngzhí | Cô ấy có một tính cách rất ngay thẳng |
| 59 | 你能证明这个事是她干的吗? | nǐ néng zhèngmíng zhège shì shì tā gàn de ma? | Bạn có thể chứng minh rằng cô ấy đã làm điều đó? |
| 60 | 你说你是外国人,你有什么证明吗? | Nǐ shuō nǐ shì wàiguó rén, nǐ yǒu shé me zhèngmíng ma? | Bạn nói bạn là người nước ngoài, bạn có bằng chứng nào không? |
| 61 | 到底有什么问题,需要进一步证明 | Dàodǐ yǒu shé me wèntí, xūyào jìnyībù zhèngmíng | Vấn đề là gì, cần chứng minh thêm |
| 62 | 你没有护照就不能证明你是外国人 | nǐ méiyǒu hùzhào jiù bùnéng zhèngmíng nǐ shì wàiguó rén | Bạn không thể chứng minh rằng bạn là người nước ngoài nếu không có hộ chiếu |
| 63 | 你太正直也会影响到事业 | nǐ tài zhèngzhí yě huì yǐngxiǎng dào shìyè | Sự chính trực của bạn cũng sẽ ảnh hưởng đến sự nghiệp của bạn |
| 64 | 她没有勇敢心 | tā méiyǒu yǒnggǎn xīn | Cô ấy không can đảm |
| 65 | 爱情需要有勇气 | àiqíng xūyào yǒu yǒngqì | Tình yêu cần can đảm |
| 66 | 你是坏蛋 | nǐ shì huàidàn | Bạn là một badass |
| 67 | 人的一生,苦难多余快乐,与其悲观地生活,不如乐观地对待 | rén de yīshēng, kǔnàn duōyú kuàilè, yǔqí bēiguān dì shēnghuó, bùrú lèguān dì duìdài | Trong cuộc đời của một con người, đau khổ còn hơn hạnh phúc. Thà lạc quan còn hơn sống bi quan. |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 14 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

