Home Học tiếng Trung online Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7

by Phạm Hoa
161 views
Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày bài 7 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (1 bình chọn)

Kĩ năng gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin theo bài giảng mới do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tài liệu liên quan đến những bài giảng gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 gồm 117 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 你做过这个菜吗? nǐ zuò guò zhè gè cài ma ? Bạn đã bao giờ nấu món này chưa?
2 三年前我学过汉语 sān nián qián wǒ xué guò hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung ba năm trước
3 你去商店给孩子买点礼物吧 nǐ qù shāng diàn gěi hái zǐ mǎi diǎn lǐ wù ba Đi đến cửa hàng và mua một số quà cho trẻ em
4 出远门 chū yuǎn mén Xa Xăm
5 每次出远门我都很想家 měi cì chū yuǎn mén wǒ dōu hěn xiǎng jiā Tôi nhớ nhà mỗi khi tôi đi xa
6 你来我家做客吧 nǐ lái wǒ jiā zuò kè ba Tại sao bạn không đến nhà tôi
7 礼貌 lǐ mào lịch sự
8 请你礼貌一点 qǐng nǐ lǐ mào yī diǎn Xin hãy lịch sự
9 我想看浅颜色的 wǒ xiǎng kàn qiǎn yán sè de Tôi muốn nhìn thấy một màu sáng
10 试试 shì shì thử
11 我想试试这条裤子 wǒ xiǎng shì shì zhè tiáo kù zǐ Tôi muốn thử chiếc quần này
12 我想看看这件羽绒服 wǒ xiǎng kàn kàn zhè jiàn yǔ róng fú Tôi muốn thấy cái áo khoác này
13 休息休息 xiū xī xiū xī Nghỉ ngơi
14 我想回家休息休息 wǒ xiǎng huí jiā xiū xī xiū xī Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
15 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
16 我可以看看吗? wǒ kě yǐ kàn kàn ma ? Tôi có thể nhìn vào nó?
17 当然可以 dāng rán kě yǐ Chắc chắn.
18 肥胖 féi pàng Béo phì
19 合适 hé shì thích hợp
20 这条裤子跟你很合适 zhè tiáo kù zǐ gēn nǐ hěn hé shì Chiếc quần tây này rất hợp với bạn
21 这个工作跟我不合适 zhè gè gōng zuò gēn wǒ bú hé shì Công việc này không phù hợp với tôi
22 好看 hǎo kàn ưa nhìn
23 这条裤子很好看 zhè tiáo kù zǐ hěn hǎo kàn Quần tây này rất đẹp
24 今天没有时间了,我们明天再说吧 jīn tiān méi yǒu shí jiān le ,wǒ men míng tiān zài shuō ba Hôm nay không có thời gian. Hãy nói về nó vào ngày mai
25 这种裤子多少钱? zhè zhǒng kù zǐ duō shǎo qián ? Những chiếc quần này giá bao nhiêu?
26 打折 dǎ shé Giảm giá
27 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
28 超市 chāo shì siêu thị
29 东西 dōng xī Điều
30 你在做什么? nǐ zài zuò shénme ? Bạn đang làm gì đấy?
31 出来 chū lái đi ra
32 正在 zhèng zài Trong tiến trình
33 音乐 yīn lè Âm nhạc
34 你在听音乐吗? nǐ zài tīng yīn lè ma ? Bạn đang nghe nhạc à?
35 没有 méi yǒu Không,
36 录音 lù yīn ghi âm
37 我在听录音 wǒ zài tīng lù yīn Tôi đang nghe đoạn ghi âm
38 你有什么事? nǐ yǒu shénme shì ? Vấn đề của bạn là gì?
39 你有什么事吗? nǐ yǒu shénme shì ma ? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
40 我有很多事 wǒ yǒu hěn duō shì Tôi có rất nhiều thứ
41 你找我有什么事? nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ? Tôi có thể làm gì cho bạn?
42 我找你有很多事 wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shì Tôi có rất nhiều điều để làm với bạn
43 书店 shū diàn Hiệu sách
44 我常去书店买书 wǒ cháng qù shū diàn mǎi shū Tôi thường đến hiệu sách để mua sách
45 书店有这本书吗? shū diàn yǒu zhè běn shū ma ? Bạn có cuốn sách này trong hiệu sách không?
46 书店没有这本书 shū diàn méi yǒu zhè běn shū Sách không có trong hiệu sách
47 你在想什么? nǐ zài xiǎng shénme ? Bạn đang nghĩ gì vậy?
48 你想买什么 nǐ xiǎng mǎi shénme bạn muốn mua gì?
49 我不想去吃饭 wǒ bú xiǎng qù chī fàn Tôi không muốn ăn
50 我不想听音乐 wǒ bú xiǎng tīng yīn lè Tôi không muốn nghe nhạc
51 我不想说 wǒ bú xiǎng shuō Tôi không muốn nói điều đó
52 我很想你 wǒ hěn xiǎng nǐ tôi nhớ bạn rất nhiều
53 汉英词典 hàn yīng cí diǎn Từ điển Trung-Anh
54 请你坐 qǐng nǐ zuò Vui lòng ngồi xuống
55 你的房间太挤了 nǐ de fáng jiān tài jǐ le Phòng của bạn quá đông
56 我要坐飞机回家 wǒ yào zuò fēi jī huí jiā Tôi đang bay về nhà
57 骑自行车 qí zì háng chē đi xe đạp
58 骑摩托车 qí mó tuō chē Lái xe mô tô
59 你的办公室太挤了 nǐ de bàn gōng shì tài jǐ le Văn phòng của bạn quá đông đúc
60 你去取钱,行吗? nǐ qù qǔ qián ,háng ma ? Bạn có thể nhận được tiền?
61 一门课 yī mén kè Một khóa học
62 今天你有什么课? jīn tiān nǐ yǒu shénme kè ? Bạn có bài học gì hôm nay?
63 今天我有四门课 jīn tiān wǒ yǒu sì mén kè Tôi có bốn khóa học hôm nay
64 综合 zōng hé toàn diện
65 你综合资料给我 nǐ zōng hé zī liào gěi wǒ Cung cấp cho tôi thông tin toàn diện của bạn
66 你给我综合资料吧 nǐ gěi wǒ zōng hé zī liào ba Vui lòng cung cấp cho tôi thông tin toàn diện
67 你综合资料吧 nǐ zōng hé zī liào ba Bạn có thể tổng hợp thông tin
68 口语 kǒu yǔ khẩu ngữ
69 听力 tīng lì thính giác
70 阅读 yuè dú đọc
71 文化 wén huà Văn hóa
72 体育 tǐ yù Các môn thể thao
73 谁教你英语? shuí jiāo nǐ yīng yǔ ? Ai dạy bạn tiếng anh?
74 她教你什么? tā jiāo nǐ shénme ? Cô ấy dạy bạn những gì?
75 打电话 dǎ diàn huà điện thoại
76 飞机 fēi jī phi cơ
77 火车 huǒ chē xe lửa
78 打的 dǎ de Đánh nhau
79 包裹 bāo guǒ gói hàng
80 我去邮局寄包裹 wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện
81 顺便 shùn biàn tình cờ
82 顺便你去取钱吧 shùn biàn nǐ qù qǔ qián ba Nhân tiện, bạn có thể nhận được tiền
83 你替我取钱吧 nǐ tì wǒ qǔ qián ba Bạn có thể rút tiền cho tôi
84 邮票 yóu piào con tem
85 你要买几份饭? nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn?
86 报纸 bào zhǐ báo chí
87 青年 qīng nián thiếu niên
88 青年报 qīng nián bào Thanh niên hàng ngày
89 你拿给我一杯咖啡吧 nǐ ná gěi wǒ yī bēi kā fēi ba Bạn có thể mang cho tôi một tách cà phê
90 你要用什么手机? nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào?
91 不用 bú yòng không cần
92 你不用买饭了 nǐ bú yòng mǎi fàn le Bạn không cần phải mua thức ăn
93 旅行 lǚ háng du lịch
94 你喜欢去旅行吗? nǐ xǐ huān qù lǚ háng ma ? Bạn thích đi du lịch?
95 你要去哪儿旅行? nǐ yào qù nǎrlǚ háng ? Bạn sẽ đi du lịch ở đâu?
96 代表 dài biǎo Tiêu biểu
97 她是我公司的代表 tā shì wǒ gōng sī de dài biǎo Cô ấy là đại diện của công ty chúng tôi
98 代表团 dài biǎo tuán phái đoàn
99 你跟代表团去吧 nǐ gēn dài biǎo tuán qù ba Bạn đi cùng đoàn
100 参观 cān guān chuyến thăm
101 你要去哪儿参观? nǐ yào qù nǎrcān guān ? Bạn sẽ đến thăm nơi nào?
102 你要当秘书吗? nǐ yào dāng mì shū ma ? Bạn sẽ trở thành một thư ký?
103 翻译 fān yì Phiên dịch
104 你要当翻译吗? nǐ yào dāng fān yì ma ? Bạn có muốn trở thành một dịch giả?
105 美好理想 měi hǎo lǐ xiǎng Lý tưởng đẹp
106 你当翻译给我吧 nǐ dāng fān yì gěi wǒ ba Bạn có thể dịch nó cho tôi
107 飞机 fēi jī phi cơ
108 你要坐飞机吗? nǐ yào zuò fēi jī ma ? Bạn đang bay?
109 火车 huǒ chē xe lửa
110 回来 huí lái quay lại
111 什么时候你回来? shénme shí hòu nǐ huí lái ? Khi nào bạn quay lại?
112 办事 bàn shì công việc
113 你办一个事给我吧 nǐ bàn yī gè shì gěi wǒ ba Bạn có thể làm gì đó cho tôi
114 浇花 jiāo huā Tưới hoa
115 没问题 méi wèn tí không vấn đề gì
116 问题 wèn tí vấn đề
117 你有什么问题吗? nǐ yǒu shénme wèn tí ma ? Bạn có câu hỏi nào không?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn