HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6 bên dưới là toàn bộ bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập cho sẵn nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách thức gõ tiếng Trung SoGou PinYin hiệu quả Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Chuyên mục luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 5

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6 gồm 110 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 又贵又不好 yòu guì yòu bú hǎo Nó đắt và nó không tốt
2 你买的毛衣又贵又不好 nǐ mǎi de máo yī yòu guì yòu bú hǎo Chiếc áo len bạn mua đắt và không tốt
3 裤子 kù zǐ quần
4 这条裤子很长 zhè tiáo kù zǐ hěn zhǎng Chiế Quần này rất dài
5 便宜 biàn yí rẻ
6 这条裤子很便宜 zhè tiáo kù zǐ hěn biàn yí Quần tây này rất rẻ
7 长一点 zhǎng yī diǎn Lâu hơn chút nữa thôi
8 我想看长一点的裤子 wǒ xiǎng kàn zhǎng yī diǎn de kù zǐ Tôi muốn xem quần dài hơn
9 duǎn ngắn
10 我看这条裤子有一点短 wǒ kàn zhè tiáo kù zǐ yǒu yī diǎn duǎn Tôi nghĩ cái quần này hơi ngắn
11 成语 chéng yǔ cách diễn đạt
12 滥竽充数 làn yú chōng shù giả vờ chơi Yu
13 吹竽 chuī yú Chơi Yu
14 乐器 lè qì Nhạc cụ
15 国王 guó wáng nhà vua
16 合奏 hé zòu hòa tấu nhạc cụ
17 一齐 yī qí Cùng với nhau
18 入迷 rù mí cuốn hút
19 吹牛 chuī niú khoe khoang
20 她常常吹牛 tā cháng cháng chuī niú Cô ấy luôn khoe khoang
21 她丢了钱包了 tā diū le qián bāo le Cô ấy bị mất ví
22 根本 gēn běn ở tất cả
23 她根本不了解我 tā gēn běn bú le jiě wǒ Cô ấy hoàn toàn không biết tôi
24 乐队 lè duì ban nhạc
25 你喜欢什么乐队? nǐ xǐ huān shí me lè duì ? Bạn thích ban nhạc nào?
26 一副样子 yī fù yàng zǐ Cái nhìn
27 她混在人群中 tā hún zài rén qún zhōng Cô ấy hòa mình vào đám đông
28 儿子 ér zǐ Con trai
29 独奏 dú zòu đấu
30 你别吓我 nǐ bié xià wǒ Đừng làm tôi sợ.
31 她溜走了 tā liū zǒu le Cô ấy trượt đi
32 自相矛盾 zì xiàng máo dùn trau dồi bản thân
33 从前我的生活很苦 cóng qián wǒ de shēng huó hěn kǔ Tôi đã từng có một cuộc sống khó khăn
34 她有很多矛盾 tā yǒu hěn duō máo dùn Cô ấy có rất nhiều mâu thuẫn
35 从前 cóng qián trước
36 吸引 xī yǐn thu hút
37 吸引力 xī yǐn lì lực hấp dẫn
38 她很有吸引力 tā hěn yǒu xī yǐn lì Cô ấy rất hấp dẫn
39 她在吸引我 tā zài xī yǐn wǒ Cô ấy đang thu hút tôi
40 顾客 gù kè khách hàng
41 你公司的顾客多吗? nǐ gōng sī de gù kè duō ma ? Bạn có nhiều khách hàng không?
42 我的公司有很多顾客 wǒ de gōng sī yǒu hěn duō gù kè Công ty của tôi có rất nhiều khách hàng
43 她是我的顾客 tā shì wǒ de gù kè Cô ấy là khách hàng của tôi
44 叫卖 jiào mài Bán rong
45 她在叫卖什么? tā zài jiào mài shí me ? Cô ấy bán gì vậy?
46 她在叫卖衣服 tā zài jiào mài yī fú Cô ấy đang bán quần áo
47 她在瞧着我 tā zài qiáo zhe wǒ Cô ấy đang nhìn tôi
48 你在瞧什么? nǐ zài qiáo shí me ? Bạn đang nhìn gì đó?
49 举起来吧 jǔ qǐ lái ba Giữ nó lên
50 坚固 jiān gù mạnh
51 锋利 fēng lì nhọn
52 这把刀很锋利 zhè bǎ dāo hěn fēng lì Con dao này rất sắc bén
53 你在喊什么?nǐ nǐ zài hǎn shí me ?n Bạn đang hét gì vậy? N
54 我可以看透你的心 wǒ kě yǐ kàn tòu nǐ de xīn Tôi có thể nhìn thấu trái tim bạn
55 无比 wú bǐ Có một không hai
56 不管 bú guǎn Không vấn đề
57 不管有多少困难,我们需要坚持下去 bú guǎn yǒu duō shǎo kùn nán ,wǒ men xū yào jiān chí xià qù Dù khó khăn đến đâu, chúng ta cần kiên trì thực hiện
58 其中 qí zhōng ở giữa
59 其中你喜欢谁? qí zhōng nǐ xǐ huān shuí ? Bạn thích ai?
60 既然 jì rán từ
61 既然你喜欢她,就跟她说吧 jì rán nǐ xǐ huān tā ,jiù gēn tā shuō ba Vì bạn thích cô ấy, hãy nói với cô ấy
62 请你听她说下去吧 qǐng nǐ tīng tā shuō xià qù ba Hãy lắng nghe cô ấy
63 这个电视你给我留下吧 zhè gè diàn shì nǐ gěi wǒ liú xià ba Để lại TV này cho tôi
64 请你收下 qǐng nǐ shōu xià Vui lòng nhận lấy nó
65 我买下了这套房子了 wǒ mǎi xià le zhè tào fáng zǐ le Tôi đã mua nhà
66 她偷偷地溜走了 tā tōu tōu dì liū zǒu le Cô ấy đã ăn cắp
67 我偷偷地把钱放进她的钱包里 wǒ tōu tōu dì bǎ qián fàng jìn tā de qián bāo lǐ Tôi bỏ tiền vào ví của cô ấy
68 为了吸引顾客,我们应该有一个计划 wéi le xī yǐn gù kè ,wǒ men yīng gāi yǒu yī gè jì huá Để thu hút khách hàng, chúng ta nên có kế hoạch
69 为了学汉语,我去中国留学 wéi le xué hàn yǔ ,wǒ qù zhōng guó liú xué Để học tiếng Trung, tôi đã đi du học Trung Quốc
70 深颜色 shēn yán sè màu tối
71 你喜欢深颜色吗? nǐ xǐ huān shēn yán sè ma ? Bạn có thích màu tối?
72 浅颜色 qiǎn yán sè Màu sáng
73 你有手机号码? nǐ yǒu shǒu jī hào mǎ ? Bạn có số điện thoại di động không?
74 我有两个手机号 wǒ yǒu liǎng gè shǒu jī hào Tôi có hai số điện thoại di động
75 下星期二是我的生日 xià xīng qī èr shì wǒ de shēng rì Thứ Ba tới là sinh nhật của tôi
76 什么时候是你的生日? shí me shí hòu shì nǐ de shēng rì ? Bạn sinh ngày nào?
77 你想办什么事吗? nǐ xiǎng bàn shí me shì ma ? Bạn muốn làm gì?
78 什么时候我们可以聚会? shí me shí hòu wǒ men kě yǐ jù huì ? Khi nào chúng ta có thể đến được với nhau?
79 你们喜欢在哪儿聚会? nǐ men xǐ huān zài nǎrjù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
80 我们在咖啡厅聚会吧 wǒ men zài kā fēi tīng jù huì ba Cùng nhau đi cà phê
81 你参加我们的聚会吗? nǐ cān jiā wǒ men de jù huì ma ? Bạn sẽ đến bữa tiệc của chúng tôi?
82 你想在哪儿租房子? nǐ xiǎng zài nǎrzū fáng zǐ ? Bạn muốn thuê nhà ở đâu?
83 租费 zū fèi Thuê
84 租费一个月多少钱? zū fèi yī gè yuè duō shǎo qián ? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
85 亲自 qīn zì cá nhân
86 我想亲自做这个菜? wǒ xiǎng qīn zì zuò zhè gè cài ? Tôi muốn tự tay làm món ăn này?
87 你亲自给她打电话吧 nǐ qīn zì gěi tā dǎ diàn huà ba Gọi trực tiếp cho cô ấy
88 我得亲自检查她的工作 wǒ dé qīn zì jiǎn chá tā de gōng zuò Tôi phải tự mình kiểm tra công việc của cô ấy
89 下厨 xià chú đi vào bếp
90 你常下厨吗? nǐ cháng xià chú ma ? Bạn có thường nấu ăn không?
91 你让她走吧 nǐ ràng tā zǒu ba Bạn để cho cô ấy đi
92 你让她亲自做吧 nǐ ràng tā qīn zì zuò ba Bạn để cô ấy tự làm
93 你让给她吧 nǐ ràng gěi tā ba Bạn đưa nó cho cô ấy
94 你们想在哪儿聚会? nǐ men xiǎng zài nǎrjù huì ? Bạn muốn tổ chức tiệc ở đâu?
95 我们在酒店聚会吧 wǒ men zài jiǔ diàn jù huì ba Cùng nhau ở khách sạn
96 你跟我们参加聚会吗? nǐ gēn wǒ men cān jiā jù huì ma ? Bạn có đi dự tiệc với chúng tôi không?
97 你想租多长时间? nǐ xiǎng zū duō zhǎng shí jiān ? Bạn muốn thuê nó trong bao lâu?
98 我想租你的办公室 wǒ xiǎng zū nǐ de bàn gōng shì Tôi muốn thuê văn phòng của bạn
99 你想租这个房间吗? nǐ xiǎng zū zhè gè fáng jiān ma ? Bạn có muốn thuê phòng này không?
100 我想亲自做这个菜 wǒ xiǎng qīn zì zuò zhè gè cài Tôi muốn tự mình làm
101 我想亲自下厨做饭 wǒ xiǎng qīn zì xià chú zuò fàn Tôi muốn tự nấu ăn
102 你让亲自做吧 nǐ ràng qīn zì zuò ba Hãy tự mình làm
103 我想你亲自完成这个工作 wǒ xiǎng nǐ qīn zì wán chéng zhè gè gōng zuò Tôi muốn bạn tự hoàn thành công việc
104 她让我觉得很头疼 tā ràng wǒ jiào dé hěn tóu téng Cô ấy làm tôi đau đầu
105 你的家乡在哪儿? nǐ de jiā xiāng zài nǎr? Quê hương bạn ở đâu?
106 你常想家乡吗? nǐ cháng xiǎng jiā xiāng ma ? Bạn có thường nghĩ về quê hương của mình không?
107 你想回家乡看父母吗? nǐ xiǎng huí jiā xiāng kàn fù mǔ ma ? Bạn có muốn trở về nhà để gặp cha mẹ của bạn?
108 什么时候你来我家做客? shí me shí hòu nǐ lái wǒ jiā zuò kè ? Khi nào bạn đến nhà tôi?
109 你见过她吗? nǐ jiàn guò tā ma ? Bạn đã thấy cô ấy chưa?
110 你去过越南吗? nǐ qù guò yuè nán ma ? Bạn đã từng đến Việt Nam chưa?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.