Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 29 Bài 30 học tiếng trung online Thầy Vũ chinemaster

Giáo trình Hán ngữ 2 học tiếng Trung online

Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 29 Bài 30 lớp học tiếng Trung online qua Skype anh Phan Trung Phương do Thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm lớp và giảng bài trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online và Diễn đàn học tiếng Trung Thầy Vũ.

Nội dung chi tiết bài giảng hôm nay các bạn xem chi tiết trong video bên dưới. Các bạn chú ý xem thật kỹ và xem hết video bài giảng bên dưới.

Nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại trọng tâm ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của bài học hôm trước, đó là cách phân biệt phó từ 就 và 才 trong tiếng Trung. Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa hai cách sử dụng của từ vựng tiếng Trung trên. Sau đó chúng ta sẽ hâm nóng lại từ mới tiếng Trung của bài học hôm trước và làm các bài luyện tập phía sau bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản.

Học tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 2 bài 29 Thầy Vũ

Phân tích từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung Giáo trình Hán ngữ 2 bài 29 các bạn xem chi tiết và ghi chép lại đầy đủ bên dưới nhé.

Giáo trình Hán ngữ quyển 2 Bài 30 Tôi đến được hơn hai tháng rồi

  1. 明天你有考试吗? Míngtiān nǐ yǒu kǎoshì ma
  2. 重要 zhòngyào
  3. 明天的考试很重要 míngtiān de kǎoshì hěn zhòngyào
  4. 有三个题我不会做 yǒu sān gè tí wǒ bú huì zuò
  5. 这个题很难,你能做吗? Zhège tí hěn nán, nǐ néng zuò ma
  6. 你做完今天的工作了吗?nǐ zuò wán jīntiān de gōngzuò le ma
  7. 我还没做完作业 wǒ hái méi zuò wán zuòyè
  8. 你说完了吗?nǐ shuō wán le ma
  9. 第一道题 tì yī dào tí
  10. 这次你的成绩怎么样?zhè cì nǐ de chéngjì zěnmeyàng
  11. 她的学习成绩很好 tā de xuéxí chéngjì hěn hǎo
  12. 你写这个句子吧 nǐ xiě zhège jùzi ba
  13. 你读这个句子吧 nǐ dú zhège jùzi ba
  14. 你想干什么工作? Nǐ xiǎng gàn shénme gōngzuò
  15. 干活 gàn huó
  16. 我不想干这个活 wǒ bù xiǎng gàn zhège huó
  17. 干嘛?gàn má
  18. 你想干嘛去?nǐ xiǎng gàn má qù
  19. 你看见她了吗?nǐ kàn jiàn tā le ma
  20. 昨天我在超市里看见你 zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn nǐ
  21. 我没有看见她 wǒ méiyǒu kàn jiàn tā
  22. 听见 tīngjiàn
  23. 你听见她说什么吗? Nǐ tīngjiàn tā shuō shénme ma
  24. 我没有听见你说话 wǒ méiyǒu tīngjiàn nǐ shuō huà
  25. 今天的课有很多生词 jīntiān de kè yǒu hěn duō shēngcí
  26. 我不会读这个词 wǒ bú huì dú zhège cí
  27. 今天我的工作很糟糕 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn zāogāo
  28. 为什么你这么糟糕?wèishénme nǐ zhème zāogāo
  29. V + 成 chéng
  30. 我没做成 wǒ méi zuò chéng
  31. 你去成了吗? Nǐ qù chéng le ma
  32. 你翻译成英语吧 nǐ fānyì chéng yīngyǔ ba
  33. 你从英语翻译成汉语吧 nǐ cóng yīngyǔ fānyì chéng hànyǔ ba
  34. 你会翻译成中文吗?nǐ huì fānyì chéng zhōngwén ma
  35. 你说成别的事了 nǐ shuō chéng biéde shì le
  36. 你还没回我的信 nǐ hái méi huí wǒ de xìn
  37. 我还没收到你的回信 wǒ hái méi shōu dào nǐ de xìn
  38. V + 到 dào
  39. 技能 jìnéng
  40. 我学到她的技能了 wǒ xué dào tā de jìnéng le
  41. 我做到了 wǒ zuò dào le
  42. 我回到家了 wǒ huí dào jiā le
  43. 她回到公司了吗? Tā huí dào gōngsī le ma
  44. 刚才我说到哪儿了?gāngcái wǒ shuō dào nǎr le
  45. 昨天我们学到哪儿了?zuótiān wǒmen xué dào nǎr le
  46. 你买到机票了吗?nǐ mǎi dào jīpiào le ma
  47. 你买到火车票了吗?nǐ mǎi dào huǒchē piào le ma
  48. 你的故事很有意思 nǐ de gùshi hěn yǒu yìsi nǐ de gùshi hěn yǒu yìsi
  49. 你的故事没意思 nǐ de gùshi méi yìsi
  50. 我还没听你的故事 wǒ hái méi tīng nǐ de gùshi
  51. 这个工作很有意思 zhège gōngzuò hěn yǒu yìsi
  52. 这本书一共有多少页?zhè běn shū yígòng yǒu duōshǎo yè
  53. 现在我们翻到第二十六页 xiànzài wǒmen fān dào dì èr shí liù yè
  54. 你在笑什么?nǐ zài xiào shénme
  55. 你在笑我吗?nǐ zài xiào wǒ ma
  56. 你在笑我,对吗?nǐ zài xiào wǒ, duì ma
  57. 你别笑她了 nǐ bié xiào tā le
  58. 你听懂这个会话吗?nǐ tīng dǒng zhège huìhuà ma
  59. 你读这个会话吧 nǐ dú zhège huìhuà ba
  60. 你给我念这个会话吧 nǐ gěi wǒ niàn zhège huìhuà ba
  61. 你还没回答我的问题 nǐ hái méi huídá wǒ de wèntí
  62. 你有什么办法吗?nǐ yǒu shénme bànfǎ ma
  63. 没办法 méi bànfǎ
  64. V + 上 shàng
  65. 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yīfu ba
  66. 你合上书吧 nǐ hé shàng shū ba
  67. 你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba
  68. 你写上你的名字吧 nǐ xiě shàng nǐ de míngzi ba
  69. 你写成别的字了 nǐ xiě chéng biéde zì le
  70. 我找到你的钱包了 wǒ zhǎo dào nǐ de qiánbāo le
  71. 昨天很晚我才回到家 zuótiān hěn wǎn wǒ cái huí dào jiā
  72. 每天我的工作从上午八点到下午五点 měitiān wǒ de gōngzuò cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn
  73. 每天我常学到晚上十点半 měitiān wǒ cháng xué dào wǎnshàng shí diǎn bàn
  74. 我给你买的书
  75. 我给你买的书你看完了吗? Wǒ gěi nǐ mǎi de shū nǐ kàn wán le ma
  76. 你买的书很有意思 nǐ mǎi de shū hěn yǒu yìsi
  77. 我爱的人是她 wǒ ài de rén shì tā
  78. 今天你教我的课很难 jīntiān nǐ jiāo wǒ de kè hěn nán
  79. 你送我的手机很漂亮 nǐ sòng wǒ de shǒujī hěn piàoliang
  80. 你要买的书我买到了 nǐ yào mǎi de shū wǒ mǎi dào le
  81. 你新买的摩托车很漂亮 nǐ xīn mǎi de mótuōchē hěn piàoliang
  82. 窗户 chuānghu
  83. V + 开 kāi
  84. 你开开窗户吧 nǐ kāi kāi chuānghu ba
  85. 你开开门吧 nǐ kāi kāi mén ba
  86. 我开不开门 wǒ kāi bù kāi mén
  87. 你打开门吧 nǐ dǎ kāi mén ba
  88. 你打开窗户吧 nǐ dǎkāi chuānghu ba
  89. 你打开书吧 nǐ dǎkāi shū ba
  90. 你需要打开心门 nǐ xūyào dǎkāi xīnmén
  91. 米饭熟了 mǐfàn shú le
  92. 米饭还没熟 mǐfàn hái méi shú
  93. 米饭早就熟了 mǐfàn zǎojiù shú le
  94. 我早就给你打电话了wǒ zǎojiù gěi nǐ dǎ diànhuà le
  95. V + 熟 shú
  96. 这本书我看熟了 zhè běn shū wǒ kàn shú le
  97. 享受 xiǎngshòu
  98. 安宫牛黄丸 ān gōng niú huáng wán
  99. 我想享受生活 wǒ xiǎng xiǎngshòu shēnghuó
  100. 你给我的作业很难 nǐ gěi wǒ de zuòyè hěn nán
  101. 这个工作我做熟了 zhège gōngzuò wǒ zuò shú le

Vậy là trên đây Thầy Vũ vừa chia sẻ với các bạn học viên nội dung bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến trên website hoctiengtrungonline.com rồi, các bạn lưu lại bài giảng trực tuyến này về học dần nhé.

Trả lời