3000 Câu tiếng Trung bài 80

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp phong phú

3000 Câu tiếng Trung bài 80 trong quá trình học tập đôi lúc chúng ta sẽ gặp phải khó khăn thử thách, khi đó chỉ cần chúng ta nổ lực gấp bội thì điều gì cũng sẽ thành công, đó cũng là một trong những nội dung của buổi học giao tiếp tiếng Trung ngày hôm nay. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được rất nhiều người theo dõi và đăng ký học tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp về đời sống hằng ngày

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 79

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 80 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 80 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2391 Tôi xem không hiểu sách hướng dẫn, nhưng mà có thể xem hiểu được văn nghệ. 我看不懂说明书,但是能看得懂表演。 Wǒ kàn bù dǒng shuōmíngshū, dànshì néng kàn de dǒng biǎoyǎn.
2392 Sau khi xem xong, tôi phần nào hiểu được câu chuyện này. 看完以后,我大概看懂了这个故事。 Kàn wán yǐhòu, wǒ dàgài kàn dǒng le zhè ge gùshì.
2393 Trong một tiếng làm xong được không? 一个小时做得完吗? Yí ge xiǎoshí zuò de wán ma?
2394 Không vấn đề. 没问题。 Méi wèntí.
2395 Tôi có thể học tốt được Tiếng Trung không? 我能学好汉语吗? Wǒ néng xué hǎo hànyǔ ma?
2396 Không vấn đề, bạn nhất định sẽ học tốt được. 没问题,你一定能学好。 Méi wèntí, nǐ yí dìng néng xué hǎo.
2397 Cái vali này rất nặng, một mình bạn có bê được không? 这个箱子很重,你一个人搬得动吗? Zhè ge xiāngzi hěn zhòng, nǐ yí ge rén bān de dòng ma?
2398 Chiếc vali này không nặng lắm, tôi bê được. 这个箱子不太重,我搬得动。 Zhè ge xiāngzi bú tài zhòng, wǒ bān de dòng.
2399 Chúng ta đã leo núi được nửa tiếng rồi, tôi sắp không leo được nữa rồi đây. 我们已经爬了半个小时了,我有点儿爬不动了。 Wǒmen yǐjīng pá le bàn ge xiǎoshí le, wǒ yǒu diǎnr pá bú dòng le.
2400 Tôi lo tiếc mục này không diễn tốt được. 我担心这个节目演不好。 Wǒ dānxīn zhè ge jiémù yǎn bù hǎo.
2401 Phải tin tưởng vào bản thân có thể học tốt được. 要相信自己能学得好。 Yào xiāngxìn zìjǐ néng xué de hǎo.
2402 Một ngày bạn có thể nhớ được 20 từ mới không? 一天你记得住二十个生词吗? Yì tiān nǐ jì de zhù èrshí ge shēngcí ma?
2403 Nhớ được. 记得住。 Jì de zhù.
2404 Xe của tôi không dừng được nữa rồi. 我的车停不住了 Wǒ de chē tíng bú zhù le.
2405 Tiết mục này cô ta diễn có tốt không? 这个节目她演得好不好? Zhè ge jiémù tā yǎn de hǎo yǎn bù hǎo?
2406 Tiết mục này cô ta diễn rất tốt. 这个节目她演得很好。 Zhè ge jiémù tā yǎn de hěn hǎo.
2407 Cô ta diễn tiết mục này không tốt. 她演不好这个节目。 Tā yǎn bù hǎo zhè ge jiémù.
2408 Chỉ cần bạn nỗ lực, thì nhất định có thể học tốt được Tiếng Trung. 只要你努力,就一定能学好汉语。 Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yí dìng néng xué hǎo hànyǔ.
2409 Chỉ cần cô ta biết chuyện này, thì chắc chắn sẽ đến. 只要她知道这件事,就一定会来。 Zhǐyào tā zhīdào zhè jiàn shì, jiù yí dìng huì lái.
2410 Chiếc vali này có nhét được những đồ đạc này không? 这个箱子装得下装不下这些东西? Zhè ge xiāngzi zhuāng de xià zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī?
2411 Chiếc vali này hơi bé một chút, không nhét vừa được những đồ đạc này. 这个箱子有点儿小,装不下这些东西。 Zhè ge xiāngzi yǒu diǎnr xiǎo, zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī.
2412 Bạn có leo lên được không? 你爬得上去吗? Nǐ pá de shàngqù ma?
2413 Tôi leo lên được. 我爬得上去。 Wǒ pá de shàngqù.
2414 Chiếc bàn này bạn có bê vào được không? 这个桌子你搬得进去吗? Zhè ge zhuōzi nǐ bān de jìnqù ma?
2415 Chiếc bàn này to quá, không bê vào được. 这个桌子太大,搬不进去。 Zhè ge zhuōzi tài dà, bàn bú jìnqù.
2416 Bạn có lái vào được không? 你开得过去吗? Nǐ kāi de guòqù ma?
2417 Phía trước người đông quá, tôi không lái xe vào tiếp được. 前边的人太多了,我开不过去。 Qiánbiān de rén tài duō le, wǒ kāi bú guòqù.
2418 Bạn đặt vào được không? 你放得进去吗? Nǐ fàng de jìnqù ma?
2419 Tôi không đặt vào được. 我放不进去。 Wǒ fàng bú jìnqù.
2420 Nhiều đồ đạc thế này, bạn cầm xuống được không? 这么多东西,你拿得下来吗? Zhème duō dōngxī, nǐ ná de xiàlái ma?

Vậy là chúng ta đã học xong chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 80 rồi. Qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ tích lũy được nhiều nội dung kiến thức mới mẻ cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.